HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định...

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giấu các tác phẩm giáo trình Hán ngữ BÍ MẬT của tác giả Nguyễn Minh Vũ và nơi TÀNG TRỮ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giấu các tác phẩm giáo trình Hán ngữ BÍ MẬT của tác giả Nguyễn Minh Vũ và nơi TÀNG TRỮ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính

Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung

Giáo trình kinh tế tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Mục lục trình tự nội dung kiến thức quan trọng trong tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

I. Hồ sơ đề nghị vay vốn

贷款申请资料 dàikuǎn shēnqǐng zīliào

Giấy đề nghị vay vốn — 贷款申请书 dàikuǎn shēnqǐngshū
Đơn xin vay vốn — 借款申请书 jièkuǎn shēnqǐngshū
Phiếu đăng ký nhu cầu tín dụng — 信贷需求登记表 xìndài xūqiú dēngjìbiǎo
Bản mô tả mục đích vay vốn — 贷款用途说明 dàikuǎn yòngtú shuōmíng
Số tiền đề nghị vay — 申请贷款金额 shēnqǐng dàikuǎn jīn’é
Loại tiền đề nghị vay — 申请贷款币种 shēnqǐng dàikuǎn bìzhǒng
Thời hạn vay đề nghị — 申请贷款期限 shēnqǐng dàikuǎn qīxiàn
Phương thức vay — 贷款方式 dàikuǎn fāngshì
Phương thức giải ngân — 放款方式 fàngkuǎn fāngshì
Phương thức trả nợ — 还款方式 huánkuǎn fāngshì
Nguồn trả nợ dự kiến — 预计还款来源 yùjì huánkuǎn láiyuán
Kế hoạch sử dụng vốn vay — 贷款资金使用计划 dàikuǎn zījīn shǐyòng jìhuà
Kế hoạch trả nợ gốc — 本金偿还计划 běnjīn chánghuán jìhuà
Kế hoạch trả lãi — 利息偿还计划 lìxī chánghuán jìhuà
Đề nghị về tài sản bảo đảm — 担保物申请 dānbǎowù shēnqǐng
Cam kết sử dụng vốn đúng mục đích — 按约定用途使用贷款资金承诺 àn yuēdìng yòngtú shǐyòng dàikuǎn zījīn chéngnuò
Cam kết cung cấp thông tin trung thực — 提供真实信息承诺 tígōng zhēnshí xìnxī chéngnuò
Cam kết trả nợ đúng hạn — 按期还款承诺 ànqī huánkuǎn chéngnuò

II. Hồ sơ pháp lý của khách hàng cá nhân

个人客户法律资料 gèrén kèhù fǎlǜ zīliào

Căn cước công dân — 公民身份证 gōngmín shēnfènzhèng
Chứng minh nhân dân — 身份证 shēnfènzhèng
Hộ chiếu — 护照 hùzhào
Giấy tờ chứng minh nơi cư trú — 居住证明材料 jūzhù zhèngmíng cáiliào
Thông tin cư trú điện tử — 电子居住信息 diànzǐ jūzhù xìnxī
Giấy xác nhận thông tin về cư trú — 居住信息证明 jūzhù xìnxī zhèngmíng
Giấy đăng ký kết hôn — 结婚证 jiéhūnzhèng
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân — 婚姻状况证明 hūnyīn zhuàngkuàng zhèngmíng
Quyết định ly hôn — 离婚判决书 líhūn pànjuéshū
Văn bản phân chia tài sản sau ly hôn — 离婚财产分割协议 líhūn cáichǎn fēngē xiéyì
Giấy khai sinh — 出生证明 chūshēng zhèngmíng
Hồ sơ của vợ/chồng người vay — 借款人配偶资料 jièkuǎnrén pèi’ǒu zīliào
Hồ sơ của người đồng vay — 共同借款人资料 gòngtóng jièkuǎnrén zīliào
Hồ sơ của người bảo lãnh — 保证人资料 bǎozhèngrén zīliào
Hồ sơ của người đồng sở hữu tài sản — 财产共同所有人资料 cáichǎn gòngtóng suǒyǒurén zīliào
Văn bản ủy quyền — 授权委托书 shòuquán wěituōshū
Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người vay và người bảo đảm — 借款人与担保人关系证明 jièkuǎnrén yǔ dānbǎorén guānxì zhèngmíng
Hồ sơ thay đổi họ tên — 姓名变更资料 xìngmíng biàngēng zīliào
Hồ sơ xác minh chữ ký — 签名核实资料 qiānmíng héshí zīliào
Hồ sơ nhận biết khách hàng KYC — 客户身份识别资料 kèhù shēnfèn shíbié zīliào
Phiếu thông tin khách hàng — 客户信息表 kèhù xìnxī biǎo
Hồ sơ xác minh chủ sở hữu hưởng lợi — 受益所有人核实资料 shòuyì suǒyǒurén héshí zīliào
Hồ sơ kiểm tra phòng chống rửa tiền — 反洗钱审查资料 fǎn xǐqián shěnchá zīliào
Hồ sơ xác minh người có liên quan — 关联人员核实资料 guānlián rényuán héshí zīliào

III. Hồ sơ pháp lý của hộ kinh doanh

个体经营户法律资料 gètǐ jīngyínghù fǎlǜ zīliào

Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh — 个体工商户登记证 gètǐ gōngshānghù dēngjìzhèng
Giấy phép kinh doanh có điều kiện — 特许经营许可证 tèxǔ jīngyíng xǔkězhèng
Căn cước công dân của chủ hộ — 经营者身份证 jīngyíngzhě shēnfènzhèng
Hồ sơ thành viên hộ gia đình có liên quan — 相关家庭成员资料 xiāngguān jiātíng chéngyuán zīliào
Mã số thuế — 税号 shuìhào
Giấy chứng nhận đăng ký thuế — 税务登记证 shuìwù dēngjìzhèng
Hồ sơ địa điểm kinh doanh — 经营场所资料 jīngyíng chǎngsuǒ zīliào
Hợp đồng thuê địa điểm — 场地租赁合同 chǎngdì zūlìn hétong
Giấy chứng nhận quyền sử dụng địa điểm kinh doanh — 经营场所使用权证明 jīngyíng chǎngsuǒ shǐyòngquán zhèngmíng
Giấy phép chuyên ngành — 行业许可证 hángyè xǔkězhèng
Hồ sơ ngành nghề kinh doanh — 经营范围资料 jīngyíng fànwéi zīliào
Hồ sơ chứng minh thời gian hoạt động — 经营年限证明 jīngyíng niánxiàn zhèngmíng
Hồ sơ người quản lý hoạt động kinh doanh — 经营管理人员资料 jīngyíng guǎnlǐ rényuán zīliào

IV. Hồ sơ pháp lý của doanh nghiệp

企业法律资料 qǐyè fǎlǜ zīliào

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp — 企业登记证书 qǐyè dēngjì zhèngshū
Điều lệ doanh nghiệp — 公司章程 gōngsī zhāngchéng
Quyết định thành lập — 成立决定书 chénglì juédìngshū
Giấy phép đầu tư — 投资许可证 tóuzī xǔkězhèng
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư — 投资登记证书 tóuzī dēngjì zhèngshū
Giấy phép hoạt động chuyên ngành — 专业经营许可证 zhuānyè jīngyíng xǔkězhèng
Mã số doanh nghiệp — 企业代码 qǐyè dàimǎ
Hồ sơ đăng ký thuế — 税务登记资料 shuìwù dēngjì zīliào
Danh sách cổ đông — 股东名单 gǔdōng míngdān
Danh sách thành viên góp vốn — 出资人名单 chūzīrén míngdān
Sổ đăng ký cổ đông — 股东名册 gǔdōng míngcè
Hồ sơ tỷ lệ sở hữu vốn — 股权比例资料 gǔquán bǐlì zīliào
Hồ sơ chủ sở hữu hưởng lợi — 受益所有人资料 shòuyì suǒyǒurén zīliào
Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp — 企业组织结构 qǐyè zǔzhī jiégòu
Sơ đồ tổ chức — 组织架构图 zǔzhī jiàgòutú
Danh sách ban lãnh đạo — 管理层名单 guǎnlǐcéng míngdān
Căn cước/hộ chiếu người đại diện theo pháp luật — 法定代表人身份证或护照 fǎdìng dàibiǎorén shēnfènzhèng huò hùzhào
Hồ sơ người đại diện theo ủy quyền — 授权代表资料 shòuquán dàibiǎo zīliào
Quyết định bổ nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc — 总经理任命书 zǒngjīnglǐ rènmìngshū
Quyết định bổ nhiệm Kế toán trưởng — 财务负责人任命书 cáiwù fùzérén rènmìngshū
Biên bản họp Hội đồng thành viên — 成员会会议记录 chéngyuánhuì huìyì jìlù
Biên bản họp Hội đồng quản trị — 董事会会议记录 dǒngshìhuì huìyì jìlù
Nghị quyết Hội đồng thành viên — 成员会决议 chéngyuánhuì juéyì
Nghị quyết Hội đồng quản trị — 董事会决议 dǒngshìhuì juéyì
Quyết định của chủ sở hữu — 所有者决定 suǒyǒuzhě juédìng
Nghị quyết về việc vay vốn — 借款决议 jièkuǎn juéyì
Nghị quyết về việc thế chấp tài sản — 财产抵押决议 cáichǎn dǐyā juéyì
Nghị quyết về việc bảo lãnh — 担保决议 dānbǎo juéyì
Văn bản ủy quyền giao dịch với ngân hàng — 银行业务授权书 yínháng yèwù shòuquánshū
Mẫu dấu và thông tin con dấu — 印章样本及印章信息 yìnzhāng yàngběn jí yìnzhāng xìnxī
Hồ sơ doanh nghiệp mẹ — 母公司资料 mǔgōngsī zīliào
Hồ sơ công ty con — 子公司资料 zǐgōngsī zīliào
Hồ sơ các bên liên quan — 关联方资料 guānliánfāng zīliào

V. Hồ sơ chứng minh mục đích vay vốn

贷款用途证明资料 dàikuǎn yòngtú zhèngmíng zīliào

Hợp đồng mua bán — 买卖合同 mǎimài hétong
Hợp đồng nguyên tắc — 框架协议 kuàngjià xiéyì
Đơn đặt hàng — 订单 dìngdān
Báo giá — 报价单 bàojiàdān
Hóa đơn — 发票 fāpiào
Hóa đơn giá trị gia tăng — 增值税发票 zēngzhíshuì fāpiào
Phiếu đặt hàng — 订购单 dìnggòudān
Phiếu yêu cầu thanh toán — 付款申请单 fùkuǎn shēnqǐngdān
Biên bản đối chiếu công nợ — 往来账款核对表 wǎnglái zhàngkuǎn héduìbiǎo
Biên bản nghiệm thu — 验收报告 yànshōu bàogào
Biên bản bàn giao hàng hóa — 货物交接单 huòwù jiāojiēdān
Biên bản bàn giao công trình — 工程交接报告 gōngchéng jiāojiē bàogào
Chứng từ nhập kho — 入库单 rùkùdān
Chứng từ xuất kho — 出库单 chūkùdān
Hồ sơ nhập khẩu — 进口资料 jìnkǒu zīliào
Hợp đồng ngoại thương — 外贸合同 wàimào hétong
Tờ khai hải quan — 海关申报单 hǎiguān shēnbàodān
Vận đơn — 提单 tídān
Phiếu đóng gói — 装箱单 zhuāngxiāngdān
Hóa đơn thương mại — 商业发票 shāngyè fāpiào
Hồ sơ thanh toán quốc tế — 国际结算资料 guójì jiésuàn zīliào
Hợp đồng xây dựng — 建设工程合同 jiànshè gōngchéng hétong
Dự toán xây dựng — 工程预算 gōngchéng yùsuàn
Hồ sơ thiết kế — 设计资料 shèjì zīliào
Giấy phép xây dựng — 建筑许可证 jiànzhù xǔkězhèng
Hợp đồng mua nhà — 房屋买卖合同 fángwū mǎimài hétong
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản — 房地产转让合同 fángdìchǎn zhuǎnràng hétong
Hợp đồng đặt cọc — 定金合同 dìngjīn hétong
Phiếu thu tiền mua nhà — 购房款收据 gòufángkuǎn shōujù
Hợp đồng mua xe — 车辆买卖合同 chēliàng mǎimài hétong
Báo giá ô tô — 汽车报价单 qìchē bàojiàdān
Hồ sơ mua máy móc — 机器设备采购资料 jīqì shèbèi cǎigòu zīliào
Hợp đồng mua thiết bị — 设备采购合同 shèbèi cǎigòu hétong
Hồ sơ sửa chữa nhà — 房屋装修维修资料 fángwū zhuāngxiū wéixiū zīliào
Dự toán sửa chữa — 维修预算 wéixiū yùsuàn
Hồ sơ du học — 留学资料 liúxué zīliào
Giấy báo nhập học — 录取通知书 lùqǔ tōngzhīshū
Hồ sơ thanh toán học phí — 学费支付资料 xuéfèi zhīfù zīliào
Hồ sơ vay tiêu dùng — 消费贷款资料 xiāofèi dàikuǎn zīliào
Hồ sơ thanh toán chi phí y tế — 医疗费用支付资料 yīliáo fèiyòng zhīfù zīliào
Hồ sơ đầu tư dự án — 项目投资资料 xiàngmù tóuzī zīliào
Hồ sơ bổ sung vốn lưu động — 补充流动资金资料 bǔchōng liúdòng zījīn zīliào

VI. Hồ sơ chứng minh thu nhập của khách hàng cá nhân

个人客户收入证明资料 gèrén kèhù shōurù zhèngmíng zīliào

Hợp đồng lao động — 劳动合同 láodòng hétong
Quyết định tuyển dụng — 录用决定书 lùyòng juédìngshū
Quyết định bổ nhiệm — 任命书 rènmìngshū
Quyết định tăng lương — 加薪决定 jiāxīn juédìng
Xác nhận công tác — 在职证明 zàizhí zhèngmíng
Xác nhận thu nhập — 收入证明 shōurù zhèngmíng
Bảng lương — 工资表 gōngzībiǎo
Phiếu lương — 工资单 gōngzīdān
Sao kê tài khoản nhận lương — 工资账户流水 gōngzī zhànghù liúshuǐ
Lịch sử giao dịch tài khoản ngân hàng — 银行账户交易记录 yínháng zhànghù jiāoyì jìlù
Chứng từ nhận thưởng — 奖金收入证明 jiǎngjīn shōurù zhèngmíng
Hồ sơ thu nhập từ hoa hồng — 佣金收入资料 yòngjīn shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ làm thêm — 兼职收入资料 jiānzhí shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ kinh doanh — 经营收入资料 jīngyíng shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ cho thuê nhà — 房屋租金收入资料 fángwū zūjīn shōurù zīliào
Hợp đồng cho thuê nhà — 房屋租赁合同 fángwū zūlìn hétong
Hồ sơ thu nhập từ cho thuê xe — 车辆租赁收入资料 chēliàng zūlìn shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ cho thuê tài sản — 资产租赁收入资料 zīchǎn zūlìn shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ cổ tức — 股息收入资料 gǔxī shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập từ góp vốn — 投资收益资料 tóuzī shōuyì zīliào
Hồ sơ thu nhập từ chứng khoán — 证券投资收益资料 zhèngquàn tóuzī shōuyì zīliào
Hồ sơ thu nhập của vợ/chồng — 配偶收入资料 pèi’ǒu shōurù zīliào
Hồ sơ thu nhập của người đồng vay — 共同借款人收入资料 gòngtóng jièkuǎnrén shōurù zīliào
Tờ khai thuế thu nhập — 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbàobiǎo
Chứng từ nộp thuế — 纳税凭证 nàshuì píngzhèng
Các nguồn thu nhập hợp pháp khác — 其他合法收入来源 qítā héfǎ shōurù láiyuán

VII. Hồ sơ hoạt động kinh doanh

经营活动资料 jīngyíng huódòng zīliào

Hồ sơ mô tả ngành nghề kinh doanh — 经营业务说明 jīngyíng yèwù shuōmíng
Lịch sử hình thành doanh nghiệp — 企业成立历史 qǐyè chénglì lìshǐ
Quá trình phát triển doanh nghiệp — 企业发展历程 qǐyè fāzhǎn lìchéng
Mô hình kinh doanh — 商业模式 shāngyè móshì
Sản phẩm chính — 主要产品 zhǔyào chǎnpǐn
Dịch vụ chính — 主要服务 zhǔyào fúwù
Danh sách khách hàng lớn — 主要客户名单 zhǔyào kèhù míngdān
Danh sách nhà cung cấp lớn — 主要供应商名单 zhǔyào gōngyìngshāng míngdān
Hợp đồng đầu vào — 采购合同 cǎigòu hétong
Hợp đồng đầu ra — 销售合同 xiāoshòu hétong
Hợp đồng phân phối — 经销合同 jīngxiāo hétong
Hợp đồng đại lý — 代理合同 dàilǐ hétong
Hồ sơ đơn hàng — 订单资料 dìngdān zīliào
Hồ sơ doanh thu — 营业收入资料 yíngyè shōurù zīliào
Hồ sơ chi phí — 成本费用资料 chéngběn fèiyòng zīliào
Sổ bán hàng — 销售账簿 xiāoshòu zhàngbù
Sổ mua hàng — 采购账簿 cǎigòu zhàngbù
Sổ công nợ — 往来账簿 wǎnglái zhàngbù
Báo cáo tồn kho — 库存报告 kùcún bàogào
Danh sách hàng tồn kho — 库存明细表 kùcún míngxìbiǎo
Hồ sơ nguyên vật liệu — 原材料资料 yuáncáiliào zīliào
Hồ sơ thành phẩm — 产成品资料 chǎnchéngpǐn zīliào
Hồ sơ sản xuất — 生产资料 shēngchǎn zīliào
Công suất thiết kế — 设计产能 shèjì chǎnnéng
Công suất thực tế — 实际产能 shíjì chǎnnéng
Hồ sơ máy móc thiết bị — 机器设备资料 jīqì shèbèi zīliào
Hồ sơ nhà xưởng — 厂房资料 chǎngfáng zīliào
Hồ sơ nhân sự — 人员资料 rényuán zīliào
Hồ sơ thị trường — 市场资料 shìchǎng zīliào
Hồ sơ đối thủ cạnh tranh — 竞争对手资料 jìngzhēng duìshǒu zīliào
Hồ sơ thị phần — 市场份额资料 shìchǎng fèn’é zīliào
Kế hoạch kinh doanh — 经营计划 jīngyíng jìhuà
Kế hoạch doanh thu — 营业收入计划 yíngyè shōurù jìhuà
Kế hoạch lợi nhuận — 利润计划 lìrùn jìhuà
Kế hoạch dòng tiền — 现金流计划 xiànjīnliú jìhuà

VIII. Hồ sơ tài chính doanh nghiệp

企业财务资料 qǐyè cáiwù zīliào

Báo cáo tài chính năm — 年度财务报表 niándù cáiwù bàobiǎo
Báo cáo tài chính giữa niên độ — 中期财务报表 zhōngqī cáiwù bàobiǎo
Báo cáo tài chính quý — 季度财务报表 jìdù cáiwù bàobiǎo
Báo cáo tài chính tháng — 月度财务报表 yuèdù cáiwù bàobiǎo
Báo cáo tài chính đã kiểm toán — 经审计财务报表 jīng shěnjì cáiwù bàobiǎo
Bảng cân đối kế toán — 资产负债表 zīchǎn fùzhàibiǎo
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh — 利润表 lìrùnbiǎo
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — 现金流量表 xiànjīn liúliàngbiǎo
Thuyết minh báo cáo tài chính — 财务报表附注 cáiwù bàobiǎo fùzhù
Bảng cân đối số phát sinh — 科目余额表 kēmù yú’ébiǎo
Sổ cái — 总账 zǒngzhàng
Sổ chi tiết tài khoản — 明细账 míngxìzhàng
Sổ quỹ tiền mặt — 现金日记账 xiànjīn rìjìzhàng
Sổ tiền gửi ngân hàng — 银行存款日记账 yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng
Sổ công nợ phải thu — 应收账款明细账 yīngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng
Sổ công nợ phải trả — 应付账款明细账 yīngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng
Sổ hàng tồn kho — 存货明细账 cúnhuò míngxìzhàng
Báo cáo tuổi nợ phải thu — 应收账款账龄分析表 yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxībiǎo
Báo cáo tuổi nợ phải trả — 应付账款账龄分析表 yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng fēnxībiǎo
Tờ khai thuế giá trị gia tăng — 增值税申报表 zēngzhíshuì shēnbàobiǎo
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp — 企业所得税申报表 qǐyè suǒdéshuì shēnbàobiǎo
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn — 发票使用情况报告 fāpiào shǐyòng qíngkuàng bàogào
Chứng từ nộp thuế — 纳税凭证 nàshuì píngzhèng
Sao kê tài khoản ngân hàng — 银行账户流水 yínháng zhànghù liúshuǐ
Hồ sơ dòng tiền qua tài khoản — 账户资金流水资料 zhànghù zījīn liúshuǐ zīliào
Hồ sơ các khoản vay hiện hữu — 现有贷款资料 xiànyǒu dàikuǎn zīliào
Hợp đồng tín dụng tại ngân hàng khác — 其他银行信贷合同 qítā yínháng xìndài hétong
Lịch trả nợ tại ngân hàng khác — 其他银行还款计划 qítā yínháng huánkuǎn jìhuà
Thư xác nhận dư nợ — 贷款余额确认函 dàikuǎn yú’é quèrènhán
Hồ sơ bảo lãnh đang tồn tại — 现有担保资料 xiànyǒu dānbǎo zīliào
Hồ sơ thư tín dụng đang tồn tại — 现有信用证资料 xiànyǒu xìnyòngzhèng zīliào
Nghĩa vụ tài chính ngoại bảng — 表外财务义务 biǎowài cáiwù yìwù

IX. Hồ sơ tài sản bảo đảm

担保物资料 dānbǎowù zīliào

Danh mục tài sản bảo đảm — 担保物清单 dānbǎowù qīngdān
Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu tài sản — 财产所有权证明 cáichǎn suǒyǒuquán zhèngmíng
Hồ sơ chứng minh quyền sử dụng tài sản — 财产使用权证明 cáichǎn shǐyòngquán zhèngmíng
Hồ sơ nguồn gốc hình thành tài sản — 资产来源证明 zīchǎn láiyuán zhèngmíng
Hồ sơ mua bán tài sản — 资产买卖资料 zīchǎn mǎimài zīliào
Hồ sơ định giá tài sản trước đây — 历史资产评估资料 lìshǐ zīchǎn pínggū zīliào
Hồ sơ bảo hiểm tài sản — 财产保险资料 cáichǎn bǎoxiǎn zīliào
Hồ sơ hiện trạng tài sản — 资产现状资料 zīchǎn xiànzhuàng zīliào
Hình ảnh tài sản — 资产照片 zīchǎn zhàopiàn
Biên bản kiểm tra tài sản — 资产检查记录 zīchǎn jiǎnchá jìlù
Bất động sản

房地产 fángdìchǎn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất — 土地使用权证 tǔdì shǐyòngquánzhèng
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở — 房屋所有权证 fángwū suǒyǒuquánzhèng
Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình — 建筑物所有权证 jiànzhùwù suǒyǒuquánzhèng
Hợp đồng chuyển nhượng — 转让合同 zhuǎnràng hétong
Hồ sơ hoàn công — 竣工资料 jùngōng zīliào
Giấy phép xây dựng — 建筑许可证 jiànzhù xǔkězhèng
Bản vẽ hiện trạng — 现状图 xiànzhuàngtú
Bản vẽ sơ đồ thửa đất — 地块平面图 dìkuài píngmiàntú
Trích lục bản đồ — 地籍图摘录 dìjítú zhāilù
Hồ sơ quy hoạch — 规划资料 guīhuà zīliào
Hồ sơ kiểm tra tranh chấp — 争议核查资料 zhēngyì héchá zīliào
Hồ sơ kiểm tra kê biên — 查封情况核查资料 cháfēng qíngkuàng héchá zīliào
Hồ sơ kiểm tra hạn chế chuyển nhượng — 转让限制核查资料 zhuǎnràng xiànzhì héchá zīliào
Phương tiện vận tải

运输工具 yùnshū gōngjù

Đăng ký xe — 车辆登记证 chēliàng dēngjìzhèng
Đăng kiểm — 车辆检验合格证 chēliàng jiǎnyàn hégézhèng
Hóa đơn mua xe — 购车发票 gòuchē fāpiào
Hợp đồng mua bán xe — 车辆买卖合同 chēliàng mǎimài hétong
Bảo hiểm xe — 车辆保险 chēliàng bǎoxiǎn
Hồ sơ kiểm tra số khung — 车架号核查资料 chējiàhào héchá zīliào
Hồ sơ kiểm tra số máy — 发动机号核查资料 fādòngjīhào héchá zīliào
Máy móc thiết bị

机器设备 jīqì shèbèi

Hóa đơn mua máy móc — 设备购置发票 shèbèi gòuzhì fāpiào
Hợp đồng mua máy móc — 设备采购合同 shèbèi cǎigòu hétong
Hồ sơ nhập khẩu thiết bị — 设备进口资料 shèbèi jìnkǒu zīliào
Chứng từ thanh toán — 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng
Hồ sơ kỹ thuật — 技术资料 jìshù zīliào
Số seri thiết bị — 设备序列号 shèbèi xùlièhào
Hồ sơ bảo hành — 保修资料 bǎoxiū zīliào
Hồ sơ bảo hiểm — 保险资料 bǎoxiǎn zīliào
Hàng hóa

货物 huòwù

Danh sách hàng hóa — 货物清单 huòwù qīngdān
Phiếu nhập kho — 入库单 rùkùdān
Phiếu xuất kho — 出库单 chūkùdān
Hóa đơn mua hàng — 采购发票 cǎigòu fāpiào
Chứng từ nguồn gốc hàng hóa — 货物来源证明 huòwù láiyuán zhèngmíng
Báo cáo tồn kho — 库存报告 kùcún bàogào
Biên bản kiểm kê kho — 库存盘点记录 kùcún pándiǎn jìlù
Tiền gửi và giấy tờ có giá

存款及有价证券 cúnkuǎn jí yǒujià zhèngquàn

Sổ tiết kiệm — 存折 cúnzhé
Chứng chỉ tiền gửi — 存款证书 cúnkuǎn zhèngshū
Hợp đồng tiền gửi — 存款合同 cúnkuǎn hétong
Trái phiếu hoặc giấy tờ có giá — 债券或有价证券 zhàiquàn huò yǒujià zhèngquàn
Hồ sơ phong tỏa tài sản — 资产冻结资料 zīchǎn dòngjié zīliào
X. Hồ sơ bảo lãnh

保证资料 bǎozhèng zīliào

Đơn đề nghị bảo lãnh — 保证申请书 bǎozhèng shēnqǐngshū
Hồ sơ người bảo lãnh — 保证人资料 bǎozhèngrén zīliào
Hồ sơ pháp lý người bảo lãnh — 保证人法律资料 bǎozhèngrén fǎlǜ zīliào
Hồ sơ tài chính người bảo lãnh — 保证人财务资料 bǎozhèngrén cáiwù zīliào
Hồ sơ thu nhập người bảo lãnh — 保证人收入资料 bǎozhèngrén shōurù zīliào
Hồ sơ tài sản người bảo lãnh — 保证人资产资料 bǎozhèngrén zīchǎn zīliào
Cam kết bảo lãnh — 保证承诺书 bǎozhèng chéngnuòshū
Hợp đồng bảo lãnh — 保证合同 bǎozhèng hétong
Văn bản đồng ý bảo lãnh — 同意担保书 tóngyì dānbǎoshū
Nghị quyết doanh nghiệp về việc bảo lãnh — 企业担保决议 qǐyè dānbǎo juéyì
Hồ sơ xác minh năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh — 保证履约能力核实资料 bǎozhèng lǚyuē nénglì héshí zīliào

XI. Thu thập thông tin tín dụng

收集信用信息 shōují xìnyòng xìnxī

Tra cứu lịch sử tín dụng — 查询信用记录 cháxún xìnyòng jìlù
Kiểm tra dư nợ hiện tại — 核查当前贷款余额 héchá dāngqián dàikuǎn yú’é
Kiểm tra số lượng tổ chức tín dụng đang cấp vốn — 核查授信金融机构数量 héchá shòuxìn jīnróng jīgòu shùliàng
Kiểm tra hạn mức tín dụng — 核查授信额度 héchá shòuxìn édù
Kiểm tra dư nợ thẻ tín dụng — 核查信用卡欠款余额 héchá xìnyòngkǎ qiànkuǎn yú’é
Kiểm tra khoản vay tiêu dùng — 核查消费贷款 héchá xiāofèi dàikuǎn
Kiểm tra khoản vay thế chấp — 核查抵押贷款 héchá dǐyā dàikuǎn
Kiểm tra nghĩa vụ bảo lãnh — 核查担保义务 héchá dānbǎo yìwù
Kiểm tra nợ quá hạn — 核查逾期贷款 héchá yúqī dàikuǎn
Kiểm tra lịch sử chậm trả — 核查逾期还款记录 héchá yúqī huánkuǎn jìlù
Kiểm tra nhóm nợ — 核查贷款分类 héchá dàikuǎn fēnlèi
Kiểm tra lịch sử cơ cấu nợ — 核查债务重组记录 héchá zhàiwù chóngzǔ jìlù
Kiểm tra lịch sử xử lý nợ — 核查债务处置记录 héchá zhàiwù chǔzhì jìlù
Kiểm tra quan hệ tín dụng của người liên quan — 核查关联人员信贷关系 héchá guānlián rényuán xìndài guānxì
Kiểm tra quan hệ tín dụng của doanh nghiệp liên quan — 核查关联企业信贷关系 héchá guānlián qǐyè xìndài guānxì

XII. Thẩm định pháp lý

法律审查 fǎlǜ shěnchá

Xác minh danh tính khách hàng — 核实客户身份 héshí kèhù shēnfèn
Xác minh năng lực pháp luật — 核实法律权利能力 héshí fǎlǜ quánlì nénglì
Xác minh năng lực hành vi — 核实民事行为能力 héshí mínshì xíngwéi nénglì
Xác minh tình trạng hôn nhân — 核实婚姻状况 héshí hūnyīn zhuàngkuàng
Xác minh người đại diện theo pháp luật — 核实法定代表人 héshí fǎdìng dàibiǎorén
Xác minh thẩm quyền ký hợp đồng — 核实合同签署权限 héshí hétong qiānshǔ quánxiàn
Xác minh ngành nghề kinh doanh — 核实经营范围 héshí jīngyíng fànwéi
Kiểm tra giấy phép hoạt động — 审查经营许可证 shěnchá jīngyíng xǔkězhèng
Kiểm tra thời hạn hoạt động — 审查经营期限 shěnchá jīngyíng qīxiàn
Kiểm tra cơ cấu sở hữu — 审查股权结构 shěnchá gǔquán jiégòu
Xác minh cổ đông — 核实股东信息 héshí gǔdōng xìnxī
Xác minh thành viên góp vốn — 核实出资人信息 héshí chūzīrén xìnxī
Xác minh chủ sở hữu hưởng lợi — 核实受益所有人 héshí shòuyì suǒyǒurén
Xác minh người có liên quan — 核实关联人员 héshí guānlián rényuán
Kiểm tra tính hợp pháp của mục đích vay — 审查贷款用途合法性 shěnchá dàikuǎn yòngtú héfǎxìng
Kiểm tra tranh chấp pháp lý — 审查法律纠纷 shěnchá fǎlǜ jiūfēn
Kiểm tra tình trạng kiện tụng — 审查诉讼情况 shěnchá sùsòng qíngkuàng
Kiểm tra nghĩa vụ thi hành án — 审查执行义务 shěnchá zhíxíng yìwù
Kiểm tra hạn chế giao dịch — 审查交易限制 shěnchá jiāoyì xiànzhì
Kiểm tra tuân thủ quy định nội bộ ngân hàng — 审查银行内部规定合规情况 shěnchá yínháng nèibù guīdìng héguī qíngkuàng

XIII. Thẩm định nhân thân và uy tín khách hàng

客户背景与信用审查 kèhù bèijǐng yǔ xìnyòng shěnchá

Lịch sử quan hệ với ngân hàng — 与银行合作历史 yǔ yínháng hézuò lìshǐ
Thời gian quan hệ tín dụng — 信贷关系期限 xìndài guānxì qīxiàn
Lịch sử trả nợ — 还款记录 huánkuǎn jìlù
Mức độ tuân thủ cam kết — 履约情况 lǚyuē qíngkuàng
Uy tín của khách hàng — 客户信誉 kèhù xìnyù
Kinh nghiệm nghề nghiệp — 职业经验 zhíyè jīngyàn
Thâm niên công tác — 工作年限 gōngzuò niánxiàn
Vị trí công việc — 工作职位 gōngzuò zhíwèi
Mức độ ổn định nghề nghiệp — 职业稳定性 zhíyè wěndìngxìng
Trình độ và kinh nghiệm quản lý — 管理能力与经验 guǎnlǐ nénglì yǔ jīngyàn
Kinh nghiệm kinh doanh — 经营经验 jīngyíng jīngyàn
Lịch sử hoạt động doanh nghiệp — 企业经营历史 qǐyè jīngyíng lìshǐ
Uy tín của chủ doanh nghiệp — 企业主信誉 qǐyèzhǔ xìnyù
Uy tín của ban lãnh đạo — 管理层信誉 guǎnlǐcéng xìnyù
Quan hệ với khách hàng và nhà cung cấp — 与客户及供应商的关系 yǔ kèhù jí gōngyìngshāng de guānxì

XIV. Thẩm định mục đích vay

贷款用途审查 dàikuǎn yòngtú shěnchá

Xác định nhu cầu vốn thực tế — 确定实际资金需求 quèdìng shíjì zījīn xūqiú
Kiểm tra mục đích sử dụng vốn — 审查资金用途 shěnchá zījīn yòngtú
Kiểm tra tính hợp pháp của mục đích vay — 审查贷款用途合法性 shěnchá dàikuǎn yòngtú héfǎxìng
Kiểm tra tính hợp lý của khoản vay — 审查贷款合理性 shěnchá dàikuǎn hélǐxìng
Xác định tổng nhu cầu vốn — 确定资金总需求 quèdìng zījīn zǒng xūqiú
Xác định vốn tự có — 确定自有资金 quèdìng zìyǒu zījīn
Xác định phần vốn thiếu hụt — 确定资金缺口 quèdìng zījīn quēkǒu
Xác định số tiền vay hợp lý — 确定合理贷款金额 quèdìng hélǐ dàikuǎn jīn’é
Đối chiếu hợp đồng mua bán — 核对买卖合同 héduì mǎimài hétong
Xác minh bên bán — 核实卖方 héshí màifāng
Xác minh bên nhận tiền — 核实收款方 héshí shōukuǎnfāng
Kiểm tra giá trị giao dịch — 审查交易金额 shěnchá jiāoyì jīn’é
Kiểm tra tiến độ thanh toán — 审查付款进度 shěnchá fùkuǎn jìndù
Kiểm tra chứng từ sử dụng vốn — 审查资金使用凭证 shěnchá zījīn shǐyòng píngzhèng
Kiểm tra khả năng sử dụng vốn đúng mục đích — 评估按规定用途使用资金的能力 pínggū àn guīdìng yòngtú shǐyòng zījīn de nénglì

XV. Thẩm định thu nhập và khả năng trả nợ cá nhân

个人收入与偿债能力审查 gèrén shōurù yǔ chángzhài nénglì shěnchá

Xác định tổng thu nhập hàng tháng — 确定月总收入 quèdìng yuè zǒng shōurù
Xác định thu nhập cố định — 确定固定收入 quèdìng gùdìng shōurù
Xác định thu nhập biến động — 确定浮动收入 quèdìng fúdòng shōurù
Đánh giá tính ổn định của thu nhập — 评估收入稳定性 pínggū shōurù wěndìngxìng
Xác định chi phí sinh hoạt — 确定生活费用 quèdìng shēnghuó fèiyòng
Xác định nghĩa vụ nuôi dưỡng — 确定家庭赡养义务 quèdìng jiātíng shànyǎng yìwù
Xác định khoản vay đang trả — 确定现有贷款还款额 quèdìng xiànyǒu dàikuǎn huánkuǎn’é
Xác định dư nợ thẻ tín dụng — 确定信用卡欠款余额 quèdìng xìnyòngkǎ qiànkuǎn yú’é
Xác định nghĩa vụ tài chính khác — 确定其他财务义务 quèdìng qítā cáiwù yìwù
Tính thu nhập khả dụng — 计算可支配收入 jìsuàn kě zhīpèi shōurù
Tính dòng tiền còn lại — 计算剩余现金流 jìsuàn shèngyú xiànjīnliú
Tính khả năng trả nợ — 计算偿债能力 jìsuàn chángzhài nénglì
Tính tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập — 计算债务收入比 jìsuàn zhàiwù shōurùbǐ
Phân tích khả năng chịu biến động lãi suất — 分析利率波动承受能力 fēnxī lìlǜ bōdòng chéngshòu nénglì
Phân tích khả năng trả nợ khi thu nhập giảm — 分析收入下降情况下的偿债能力 fēnxī shōurù xiàjiàng qíngkuàng xià de chángzhài nénglì

XVI. Thẩm định hoạt động kinh doanh doanh nghiệp

企业经营审查 qǐyè jīngyíng shěnchá

Đánh giá mô hình kinh doanh — 评估商业模式 pínggū shāngyè móshì
Đánh giá ngành nghề — 评估所属行业 pínggū suǒshǔ hángyè
Đánh giá sản phẩm — 评估产品 pínggū chǎnpǐn
Đánh giá thị trường — 评估市场 pínggū shìchǎng
Đánh giá khách hàng đầu ra — 评估下游客户 pínggū xiàyóu kèhù
Đánh giá nhà cung cấp — 评估供应商 pínggū gōngyìngshāng
Đánh giá đối thủ cạnh tranh — 评估竞争对手 pínggū jìngzhēng duìshǒu
Đánh giá thị phần — 评估市场份额 pínggū shìchǎng fèn’é
Đánh giá lợi thế cạnh tranh — 评估竞争优势 pínggū jìngzhēng yōushì
Đánh giá chu kỳ kinh doanh — 评估经营周期 pínggū jīngyíng zhōuqī
Đánh giá tính mùa vụ — 评估季节性 pínggū jìjiéxìng
Đánh giá công suất sản xuất — 评估生产能力 pínggū shēngchǎn nénglì
Đánh giá công nghệ — 评估技术水平 pínggū jìshù shuǐpíng
Đánh giá máy móc — 评估机器设备 pínggū jīqì shèbèi
Đánh giá nguyên vật liệu — 评估原材料 pínggū yuáncáiliào
Đánh giá tồn kho — 评估库存 pínggū kùcún
Đánh giá hệ thống phân phối — 评估销售渠道 pínggū xiāoshòu qúdào
Đánh giá khả năng tiêu thụ — 评估市场销售能力 pínggū shìchǎng xiāoshòu nénglì
Đánh giá rủi ro ngành — 评估行业风险 pínggū hángyè fēngxiǎn
Đánh giá rủi ro thị trường — 评估市场风险 pínggū shìchǎng fēngxiǎn
Đánh giá rủi ro quản lý — 评估管理风险 pínggū guǎnlǐ fēngxiǎn

XVII. Thẩm định báo cáo tài chính

财务报表分析 cáiwù bàobiǎo fēnxī

Phân tích tổng tài sản — 分析资产总额 fēnxī zīchǎn zǒng’é
Phân tích cơ cấu tài sản — 分析资产结构 fēnxī zīchǎn jiégòu
Phân tích tài sản ngắn hạn — 分析流动资产 fēnxī liúdòng zīchǎn
Phân tích tài sản dài hạn — 分析非流动资产 fēnxī fēi liúdòng zīchǎn
Phân tích tiền và tương đương tiền — 分析货币资金及现金等价物 fēnxī huòbì zījīn jí xiànjīn děngjiàwù
Phân tích khoản phải thu — 分析应收账款 fēnxī yīngshōu zhàngkuǎn
Phân tích hàng tồn kho — 分析存货 fēnxī cúnhuò
Phân tích tài sản cố định — 分析固定资产 fēnxī gùdìng zīchǎn
Phân tích tổng nguồn vốn — 分析资金来源总额 fēnxī zījīn láiyuán zǒng’é
Phân tích nợ phải trả — 分析负债 fēnxī fùzhài
Phân tích vốn chủ sở hữu — 分析所有者权益 fēnxī suǒyǒuzhě quányì
Phân tích doanh thu — 分析营业收入 fēnxī yíngyè shōurù
Phân tích giá vốn — 分析营业成本 fēnxī yíngyè chéngběn
Phân tích lợi nhuận gộp — 分析毛利润 fēnxī máolìrùn
Phân tích chi phí bán hàng — 分析销售费用 fēnxī xiāoshòu fèiyòng
Phân tích chi phí quản lý — 分析管理费用 fēnxī guǎnlǐ fèiyòng
Phân tích chi phí tài chính — 分析财务费用 fēnxī cáiwù fèiyòng
Phân tích lợi nhuận hoạt động — 分析营业利润 fēnxī yíngyè lìrùn
Phân tích lợi nhuận trước thuế — 分析税前利润 fēnxī shuìqián lìrùn
Phân tích lợi nhuận sau thuế — 分析税后利润 fēnxī shuìhòu lìrùn
Phân tích dòng tiền kinh doanh — 分析经营活动现金流 fēnxī jīngyíng huódòng xiànjīnliú
Phân tích dòng tiền đầu tư — 分析投资活动现金流 fēnxī tóuzī huódòng xiànjīnliú
Phân tích dòng tiền tài chính — 分析筹资活动现金流 fēnxī chóuzī huódòng xiànjīnliú

XVIII. Phân tích các chỉ số tài chính

财务指标分析 cáiwù zhǐbiāo fēnxī

Hệ số thanh toán hiện hành — 流动比率 liúdòng bǐlǜ
Hệ số thanh toán nhanh — 速动比率 sùdòng bǐlǜ
Khả năng thanh toán tức thời — 现金比率 xiànjīn bǐlǜ
Vòng quay hàng tồn kho — 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ
Số ngày tồn kho — 存货周转天数 cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù
Vòng quay khoản phải thu — 应收账款周转率 yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ
Số ngày phải thu — 应收账款周转天数 yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù
Vòng quay khoản phải trả — 应付账款周转率 yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ
Số ngày phải trả — 应付账款周转天数 yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù
Vòng quay tổng tài sản — 总资产周转率 zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ
Biên lợi nhuận gộp — 毛利率 máolìlǜ
Biên lợi nhuận ròng — 净利率 jìnglìlǜ
ROA — 总资产收益率 zǒng zīchǎn shōuyìlǜ
ROE — 净资产收益率 jìng zīchǎn shōuyìlǜ
Hệ số nợ — 资产负债率 zīchǎn fùzhàilǜ
Nợ trên vốn chủ sở hữu — 负债权益比 fùzhài quányìbǐ
Khả năng thanh toán lãi vay — 利息保障倍数 lìxī bǎozhàng bèishù
EBITDA — 息税折旧摊销前利润 xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn
DSCR — 债务偿付覆盖率 zhàiwù chángfù fùgàilǜ
Vốn lưu động ròng — 净营运资本 jìng yíngyùn zīběn
Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — 现金转换周期 xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī
Tốc độ tăng trưởng doanh thu — 营业收入增长率 yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ
Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận — 利润增长率 lìrùn zēngzhǎnglǜ

XIX. Thẩm định dòng tiền

现金流审查 xiànjīnliú shěnchá

Xác định dòng tiền vào — 确定现金流入 quèdìng xiànjīn liúrù
Xác định dòng tiền ra — 确定现金流出 quèdìng xiànjīn liúchū
Xác định dòng tiền hoạt động — 确定经营现金流 quèdìng jīngyíng xiànjīnliú
Dự báo doanh thu — 预测营业收入 yùcè yíngyè shōurù
Dự báo chi phí — 预测成本费用 yùcè chéngběn fèiyòng
Dự báo lợi nhuận — 预测利润 yùcè lìrùn
Dự báo dòng tiền — 预测现金流 yùcè xiànjīnliú
Xác định dòng tiền trả nợ — 确定偿债现金流 quèdìng chángzhài xiànjīnliú
Xác định thời điểm phát sinh dòng tiền — 确定现金流发生时间 quèdìng xiànjīnliú fāshēng shíjiān
Kiểm tra tính mùa vụ — 审查季节性 shěnchá jìjiéxìng
Lập bảng dòng tiền trả nợ — 编制偿债现金流量表 biānzhì chángzhài xiànjīn liúliàngbiǎo
Phân tích khả năng trả gốc — 分析本金偿还能力 fēnxī běnjīn chánghuán nénglì
Phân tích khả năng trả lãi — 分析利息偿还能力 fēnxī lìxī chánghuán nénglì
Phân tích trường hợp doanh thu giảm — 分析收入下降情景 fēnxī shōurù xiàjiàng qíngjǐng
Phân tích trường hợp chi phí tăng — 分析成本上升情景 fēnxī chéngběn shàngshēng qíngjǐng
Phân tích trường hợp lãi suất tăng — 分析利率上升情景 fēnxī lìlǜ shàngshēng qíngjǐng
Phân tích kịch bản xấu — 分析不利情景 fēnxī bùlì qíngjǐng

XX. Thẩm định dự án đầu tư

投资项目审查 tóuzī xiàngmù shěnchá

Tổng mức đầu tư — 项目总投资 xiàngmù zǒng tóuzī
Cơ cấu nguồn vốn đầu tư — 投资资金来源结构 tóuzī zījīn láiyuán jiégòu
Vốn tự có — 自有资金 zìyǒu zījīn
Vốn vay — 借入资金 jièrù zījīn
Tiến độ đầu tư — 投资进度 tóuzī jìndù
Tiến độ giải ngân — 放款进度 fàngkuǎn jìndù
Tiến độ xây dựng — 建设进度 jiànshè jìndù
Tiến độ vận hành — 投产进度 tóuchǎn jìndù
Công suất dự án — 项目产能 xiàngmù chǎnnéng
Sản lượng dự kiến — 预计产量 yùjì chǎnliàng
Doanh thu dự kiến — 预计营业收入 yùjì yíngyè shōurù
Chi phí dự kiến — 预计成本费用 yùjì chéngběn fèiyòng
Lợi nhuận dự kiến — 预计利润 yùjì lìrùn
Dòng tiền dự án — 项目现金流 xiàngmù xiànjīnliú
Thời gian hoàn vốn — 投资回收期 tóuzī huíshōuqī
Giá trị hiện tại thuần NPV — 净现值 jìng xiànzhí
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR — 内部收益率 nèibù shōuyìlǜ
Điểm hòa vốn — 盈亏平衡点 yíngkuī pínghéngdiǎn
Phân tích độ nhạy — 敏感性分析 mǐngǎnxìng fēnxī
Phân tích kịch bản — 情景分析 qíngjǐng fēnxī
Rủi ro chậm tiến độ — 进度延误风险 jìndù yánwù fēngxiǎn
Rủi ro vượt tổng mức đầu tư — 投资超预算风险 tóuzī chāo yùsuàn fēngxiǎn
Rủi ro thị trường — 市场风险 shìchǎng fēngxiǎn
Rủi ro công nghệ — 技术风险 jìshù fēngxiǎn
Rủi ro pháp lý của dự án — 项目法律风险 xiàngmù fǎlǜ fēngxiǎn

XXI. Thẩm định tài sản bảo đảm

担保物审查 dānbǎowù shěnchá

Xác minh chủ sở hữu — 核实所有权人 héshí suǒyǒuquánrén
Xác minh nguồn gốc tài sản — 核实资产来源 héshí zīchǎn láiyuán
Kiểm tra hồ sơ pháp lý — 审查法律文件 shěnchá fǎlǜ wénjiàn
Kiểm tra quyền định đoạt — 审查处分权 shěnchá chǔfènquán
Kiểm tra tình trạng tranh chấp — 审查争议情况 shěnchá zhēngyì qíngkuàng
Kiểm tra tình trạng kê biên — 审查查封情况 shěnchá cháfēng qíngkuàng
Kiểm tra tình trạng thế chấp — 审查抵押情况 shěnchá dǐyā qíngkuàng
Kiểm tra hạn chế chuyển nhượng — 审查转让限制 shěnchá zhuǎnràng xiànzhì
Khảo sát thực tế tài sản — 实地勘察资产 shídì kānchá zīchǎn
Chụp ảnh tài sản — 拍摄资产照片 pāishè zīchǎn zhàopiàn
Xác định vị trí tài sản — 确定资产位置 quèdìng zīchǎn wèizhì
Xác định diện tích — 确定面积 quèdìng miànjī
Xác định hiện trạng sử dụng — 确定使用现状 quèdìng shǐyòng xiànzhuàng
Đánh giá chất lượng tài sản — 评估资产质量 pínggū zīchǎn zhìliàng
Xác định giá thị trường — 确定市场价值 quèdìng shìchǎng jiàzhí
Lựa chọn phương pháp định giá — 选择评估方法 xuǎnzé pínggū fāngfǎ
So sánh giao dịch tương đương — 比较类似交易 bǐjiào lèisì jiāoyì
Xác định giá trị định giá — 确定评估价值 quèdìng pínggū jiàzhí
Xác định tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản — 确定贷款价值比 quèdìng dàikuǎn jiàzhíbǐ
Xác định giá trị tài sản được chấp nhận — 确定认可担保价值 quèdìng rènkě dānbǎo jiàzhí
Xác định khả năng thanh khoản của tài sản — 评估资产变现能力 pínggū zīchǎn biànxiàn nénglì
Đánh giá khả năng xử lý tài sản nếu phát sinh nợ xấu — 评估不良贷款情况下的担保物处置能力 pínggū bùliáng dàikuǎn qíngkuàng xià de dānbǎowù chǔzhì nénglì

XXII. Thẩm định tại thực địa

实地调查 shídì diàochá

Đến nơi cư trú của khách hàng — 实地走访客户住所 shídì zǒufǎng kèhù zhùsuǒ
Đến nơi làm việc — 实地走访工作单位 shídì zǒufǎng gōngzuò dānwèi
Kiểm tra địa điểm kinh doanh — 检查经营场所 jiǎnchá jīngyíng chǎngsuǒ
Kiểm tra nhà máy — 检查工厂 jiǎnchá gōngchǎng
Kiểm tra kho hàng — 检查仓库 jiǎnchá cāngkù
Kiểm tra văn phòng — 检查办公场所 jiǎnchá bàngōng chǎngsuǒ
Kiểm tra cửa hàng — 检查门店 jiǎnchá méndiàn
Kiểm tra tài sản bảo đảm — 检查担保物 jiǎnchá dānbǎowù
Kiểm đếm hàng tồn kho — 清点库存 qīngdiǎn kùcún
Kiểm tra máy móc — 检查机器设备 jiǎnchá jīqì shèbèi
Gặp người đại diện doanh nghiệp — 会见企业代表 huìjiàn qǐyè dàibiǎo
Gặp bộ phận kế toán — 会见财务人员 huìjiàn cáiwù rényuán
Phỏng vấn khách hàng — 访谈客户 fǎngtán kèhù
Phỏng vấn người quản lý — 访谈管理人员 fǎngtán guǎnlǐ rényuán
Xác minh hoạt động thực tế — 核实实际经营情况 héshí shíjì jīngyíng qíngkuàng
Đối chiếu thực tế với hồ sơ — 核对实际情况与书面资料 héduì shíjì qíngkuàng yǔ shūmiàn zīliào
Lập biên bản khảo sát thực địa — 编制实地调查记录 biānzhì shídì diàochá jìlù
Lưu hình ảnh khảo sát — 保存调查照片 bǎocún diàochá zhàopiàn

XXIII. Thẩm định phương án vay vốn

贷款方案审查 dàikuǎn fāng’àn shěnchá

Xác định nhu cầu vay — 确定贷款需求 quèdìng dàikuǎn xūqiú
Xác định hạn mức cần thiết — 确定所需授信额度 quèdìng suǒxū shòuxìn édù
Xác định loại hình cấp tín dụng — 确定授信业务类型 quèdìng shòuxìn yèwù lèixíng
Đề xuất hạn mức tín dụng — 建议授信额度 jiànyì shòuxìn édù
Đề xuất số tiền cho vay — 建议贷款金额 jiànyì dàikuǎn jīn’é
Đề xuất thời hạn vay — 建议贷款期限 jiànyì dàikuǎn qīxiàn
Đề xuất thời gian ân hạn — 建议宽限期 jiànyì kuānxiànqī
Đề xuất phương thức giải ngân — 建议放款方式 jiànyì fàngkuǎn fāngshì
Đề xuất lịch trả gốc — 建议本金还款计划 jiànyì běnjīn huánkuǎn jìhuà
Đề xuất lịch trả lãi — 建议利息还款计划 jiànyì lìxī huánkuǎn jìhuà
Đề xuất lãi suất — 建议贷款利率 jiànyì dàikuǎn lìlǜ
Đề xuất biện pháp bảo đảm — 建议担保措施 jiànyì dānbǎo cuòshī
Đề xuất tỷ lệ tài trợ — 建议融资比例 jiànyì róngzī bǐlì
Đề xuất điều kiện giải ngân — 建议放款条件 jiànyì fàngkuǎn tiáojiàn
Đề xuất điều kiện sau giải ngân — 建议贷后条件 jiànyì dàihòu tiáojiàn
Đề xuất cam kết của khách hàng — 建议客户承诺事项 jiànyì kèhù chéngnuò shìxiàng

XXIV. Nhận diện và đánh giá rủi ro tín dụng

信贷风险识别与评估 xìndài fēngxiǎn shíbié yǔ pínggū

Rủi ro khách hàng — 客户风险 kèhù fēngxiǎn
Rủi ro đạo đức — 道德风险 dàodé fēngxiǎn
Rủi ro gian lận — 欺诈风险 qīzhà fēngxiǎn
Rủi ro tài chính — 财务风险 cáiwù fēngxiǎn
Rủi ro dòng tiền — 现金流风险 xiànjīnliú fēngxiǎn
Rủi ro thanh khoản — 流动性风险 liúdòngxìng fēngxiǎn
Rủi ro đòn bẩy tài chính — 财务杠杆风险 cáiwù gànggǎn fēngxiǎn
Rủi ro ngành — 行业风险 hángyè fēngxiǎn
Rủi ro thị trường — 市场风险 shìchǎng fēngxiǎn
Rủi ro giá nguyên liệu — 原材料价格风险 yuáncáiliào jiàgé fēngxiǎn
Rủi ro tỷ giá — 汇率风险 huìlǜ fēngxiǎn
Rủi ro lãi suất — 利率风险 lìlǜ fēngxiǎn
Rủi ro pháp lý — 法律风险 fǎlǜ fēngxiǎn
Rủi ro tài sản bảo đảm — 担保物风险 dānbǎowù fēngxiǎn
Rủi ro quản trị — 管理风险 guǎnlǐ fēngxiǎn
Rủi ro tập trung khách hàng — 客户集中风险 kèhù jízhōng fēngxiǎn
Rủi ro tập trung nhà cung cấp — 供应商集中风险 gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn
Rủi ro phụ thuộc cá nhân chủ chốt — 关键人员依赖风险 guānjiàn rényuán yīlài fēngxiǎn
Rủi ro môi trường — 环境风险 huánjìng fēngxiǎn
Rủi ro dự án — 项目风险 xiàngmù fēngxiǎn
Rủi ro không trả được nợ — 违约风险 wéiyuē fēngxiǎn

XXV. Chấm điểm và xếp hạng tín dụng

信用评分与评级 xìnyòng píngfēn yǔ píngjí

Thu thập dữ liệu chấm điểm — 收集评分数据 shōují píngfēn shùjù
Chấm điểm thông tin nhân thân — 个人背景评分 gèrén bèijǐng píngfēn
Chấm điểm lịch sử tín dụng — 信用记录评分 xìnyòng jìlù píngfēn
Chấm điểm khả năng tài chính — 财务能力评分 cáiwù nénglì píngfēn
Chấm điểm khả năng trả nợ — 偿债能力评分 chángzhài nénglì píngfēn
Chấm điểm hoạt động kinh doanh — 经营情况评分 jīngyíng qíngkuàng píngfēn
Chấm điểm quản trị — 管理能力评分 guǎnlǐ nénglì píngfēn
Chấm điểm ngành nghề — 行业评分 hángyè píngfēn
Chấm điểm tài sản bảo đảm — 担保物评分 dānbǎowù píngfēn
Chấm điểm yếu tố phi tài chính — 非财务因素评分 fēi cáiwù yīnsù píngfēn
Xác định mức độ rủi ro — 确定风险等级 quèdìng fēngxiǎn děngjí
Xác định xếp hạng tín dụng nội bộ — 确定内部信用评级 quèdìng nèibù xìnyòng píngjí
Đối chiếu với khẩu vị rủi ro và chính sách tín dụng — 对照风险偏好与信贷政策 duìzhào fēngxiǎn piānhào yǔ xìndài zhèngcè

XXVI. Lập báo cáo thẩm định tín dụng

编制信贷审查报告 biānzhì xìndài shěnchá bàogào

Thông tin chung về khách hàng — 客户基本信息 kèhù jīběn xìnxī
Nhu cầu vay vốn — 贷款需求 dàikuǎn xūqiú
Quan hệ tín dụng hiện tại — 当前信贷关系 dāngqián xìndài guānxì
Quan hệ tín dụng trước đây — 历史信贷关系 lìshǐ xìndài guānxì
Phân tích pháp lý — 法律分析 fǎlǜ fēnxī
Phân tích hoạt động kinh doanh — 经营分析 jīngyíng fēnxī
Phân tích tài chính — 财务分析 cáiwù fēnxī
Phân tích dòng tiền — 现金流分析 xiànjīnliú fēnxī
Phân tích mục đích vay — 贷款用途分析 dàikuǎn yòngtú fēnxī
Phân tích phương án kinh doanh — 经营方案分析 jīngyíng fāng’àn fēnxī
Phân tích khả năng trả nợ — 偿债能力分析 chángzhài nénglì fēnxī
Phân tích tài sản bảo đảm — 担保物分析 dānbǎowù fēnxī
Phân tích rủi ro — 风险分析 fēngxiǎn fēnxī
Đánh giá điểm mạnh — 优势评价 yōushì píngjià
Đánh giá các yếu tố cần lưu ý — 重点关注事项评价 zhòngdiǎn guānzhù shìxiàng píngjià
Đề xuất biện pháp kiểm soát rủi ro — 提出风险控制措施 tíchū fēngxiǎn kòngzhì cuòshī
Đề xuất hạn mức — 建议授信额度 jiànyì shòuxìn édù
Đề xuất số tiền cho vay — 建议贷款金额 jiànyì dàikuǎn jīn’é
Đề xuất thời hạn — 建议贷款期限 jiànyì dàikuǎn qīxiàn
Đề xuất phương thức trả nợ — 建议还款方式 jiànyì huánkuǎn fāngshì
Đề xuất điều kiện tín dụng — 建议信贷条件 jiànyì xìndài tiáojiàn
Kết luận thẩm định — 审查结论 shěnchá jiélùn

XXVII. Hồ sơ trình phê duyệt tín dụng

信贷审批资料 xìndài shěnpī zīliào

Tờ trình tín dụng — 授信申请报告 shòuxìn shēnqǐng bàogào
Báo cáo thẩm định — 信贷审查报告 xìndài shěnchá bàogào
Báo cáo tài chính — 财务报表 cáiwù bàobiǎo
Báo cáo định giá — 资产评估报告 zīchǎn pínggū bàogào
Báo cáo thông tin tín dụng — 信用信息报告 xìnyòng xìnxī bàogào
Bảng chấm điểm tín dụng — 信用评分表 xìnyòng píngfēnbiǎo
Hồ sơ pháp lý khách hàng — 客户法律资料 kèhù fǎlǜ zīliào
Hồ sơ mục đích vay — 贷款用途资料 dàikuǎn yòngtú zīliào
Hồ sơ tài sản bảo đảm — 担保物资料 dānbǎowù zīliào
Phương án cấp tín dụng — 授信方案 shòuxìn fāng’àn
Bảng dòng tiền trả nợ — 偿债现金流量表 chángzhài xiànjīn liúliàngbiǎo
Danh sách điều kiện tín dụng — 信贷条件清单 xìndài tiáojiàn qīngdān
Ý kiến của cán bộ quan hệ khách hàng — 客户经理意见 kèhù jīnglǐ yìjiàn
Ý kiến của cán bộ thẩm định — 信贷审查人员意见 xìndài shěnchá rényuán yìjiàn
Ý kiến của bộ phận quản lý rủi ro — 风险管理部门意见 fēngxiǎn guǎnlǐ bùmén yìjiàn
Ý kiến của bộ phận pháp chế — 法务部门意见 fǎwù bùmén yìjiàn
Đề xuất cấp có thẩm quyền phê duyệt — 报请有权审批人审批 bàoqǐng yǒuquán shěnpīrén shěnpī

XXVIII. Phê duyệt tín dụng

信贷审批 xìndài shěnpī

Xem xét hồ sơ tín dụng — 审阅信贷资料 shěnyuè xìndài zīliào
Kiểm tra thẩm quyền phê duyệt — 核查审批权限 héchá shěnpī quánxiàn
Yêu cầu bổ sung hồ sơ — 要求补充资料 yāoqiú bǔchōng zīliào
Yêu cầu giải trình — 要求说明 yāoqiú shuōmíng
Điều chỉnh hạn mức đề xuất — 调整建议授信额度 tiáozhěng jiànyì shòuxìn édù
Xác định số tiền được phê duyệt — 确定批准贷款金额 quèdìng pīzhǔn dàikuǎn jīn’é
Xác định thời hạn được phê duyệt — 确定批准贷款期限 quèdìng pīzhǔn dàikuǎn qīxiàn
Xác định lãi suất — 确定贷款利率 quèdìng dàikuǎn lìlǜ
Xác định tài sản bảo đảm — 确定担保物 quèdìng dānbǎowù
Xác định điều kiện giải ngân — 确定放款条件 quèdìng fàngkuǎn tiáojiàn
Xác định điều kiện duy trì khoản vay — 确定贷后持续条件 quèdìng dàihòu chíxù tiáojiàn
Xác định các cam kết của khách hàng — 确定客户承诺事项 quèdìng kèhù chéngnuò shìxiàng
Lập quyết định cấp tín dụng — 制定授信审批决定 zhìdìng shòuxìn shěnpī juédìng
Thông báo kết quả cho khách hàng — 通知客户审批结果 tōngzhī kèhù shěnpī jiéguǒ

XXIX. Hồ sơ ký kết tín dụng sau phê duyệt

审批后的信贷签约资料 shěnpī hòu de xìndài qiānyuē zīliào

Hợp đồng tín dụng — 信贷合同 xìndài hétong
Khế ước nhận nợ — 借款凭证 jièkuǎn píngzhèng
Giấy nhận nợ — 借据 jièjù
Hợp đồng thế chấp — 抵押合同 dǐyā hétong
Hợp đồng cầm cố — 质押合同 zhìyā hétong
Hợp đồng bảo lãnh — 保证合同 bǎozhèng hétong
Văn bản cam kết — 承诺书 chéngnuòshū
Thỏa thuận phong tỏa tài sản — 资产冻结协议 zīchǎn dòngjié xiéyì
Hồ sơ công chứng — 公证资料 gōngzhèng zīliào
Hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm — 担保登记资料 dānbǎo dēngjì zīliào
Giấy chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm — 担保登记证明 dānbǎo dēngjì zhèngmíng
Hồ sơ bảo hiểm tài sản — 财产保险资料 cáichǎn bǎoxiǎn zīliào
Hồ sơ chuyển quyền thụ hưởng bảo hiểm — 保险受益权转让资料 bǎoxiǎn shòuyìquán zhuǎnràng zīliào
Hồ sơ mở tài khoản phục vụ khoản vay — 贷款专用账户开户资料 dàikuǎn zhuānyòng zhànghù kāihù zīliào

XXX. Kiểm tra điều kiện trước giải ngân

放款前条件审查 fàngkuǎn qián tiáojiàn shěnchá

Kiểm tra hợp đồng tín dụng đã ký — 审查已签署信贷合同 shěnchá yǐ qiānshǔ xìndài hétong
Kiểm tra hồ sơ bảo đảm — 审查担保资料 shěnchá dānbǎo zīliào
Kiểm tra đăng ký biện pháp bảo đảm — 审查担保登记 shěnchá dānbǎo dēngjì
Kiểm tra vốn tự có đã tham gia — 审查自有资金投入情况 shěnchá zìyǒu zījīn tóurù qíngkuàng
Kiểm tra chứng từ sử dụng vốn — 审查资金用途凭证 shěnchá zījīn yòngtú píngzhèng
Kiểm tra hóa đơn — 审查发票 shěnchá fāpiào
Kiểm tra hợp đồng đầu vào — 审查采购合同 shěnchá cǎigòu hétong
Kiểm tra người thụ hưởng — 核实收款人 héshí shōukuǎnrén
Kiểm tra số tài khoản nhận tiền — 核实收款账户 héshí shōukuǎn zhànghù
Kiểm tra điều kiện phê duyệt — 审查审批条件 shěnchá shěnpī tiáojiàn
Kiểm tra hạn mức còn lại — 核查剩余授信额度 héchá shèngyú shòuxìn édù
Kiểm tra nghĩa vụ đến hạn của khách hàng — 核查客户到期债务 héchá kèhù dàoqī zhàiwù
Lập đề nghị giải ngân — 编制放款申请 biānzhì fàngkuǎn shēnqǐng
Phê duyệt giải ngân — 批准放款 pīzhǔn fàngkuǎn

XXXI. Hồ sơ giải ngân

放款资料 fàngkuǎn zīliào

Giấy đề nghị giải ngân — 放款申请书 fàngkuǎn shēnqǐngshū
Khế ước nhận nợ — 借款凭证 jièkuǎn píngzhèng
Lệnh chuyển tiền — 汇款指令 huìkuǎn zhǐlìng
Ủy nhiệm chi — 付款委托书 fùkuǎn wěituōshū
Hóa đơn — 发票 fāpiào
Hợp đồng mua bán — 买卖合同 mǎimài hétong
Chứng từ thanh toán — 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng
Chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn — 贷款用途证明材料 dàikuǎn yòngtú zhèngmíng cáiliào
Chứng từ bên thụ hưởng — 收款方资料 shōukuǎnfāng zīliào
Hồ sơ giải ngân từng lần — 分次放款资料 fēncì fàngkuǎn zīliào
Hồ sơ theo dõi số tiền đã giải ngân — 已放款金额跟踪资料 yǐ fàngkuǎn jīn’é gēnzōng zīliào
Hồ sơ dư nợ còn lại — 剩余贷款余额资料 shèngyú dàikuǎn yú’é zīliào

XXXII. Hồ sơ quản lý sau vay

贷后管理资料 dàihòu guǎnlǐ zīliào

Hồ sơ kiểm tra sau giải ngân — 贷后检查资料 dàihòu jiǎnchá zīliào
Biên bản kiểm tra sử dụng vốn — 贷款资金使用检查记录 dàikuǎn zījīn shǐyòng jiǎnchá jìlù
Sao kê tài khoản sau giải ngân — 放款后账户流水 fàngkuǎn hòu zhànghù liúshuǐ
Chứng từ thanh toán sau giải ngân — 放款后付款凭证 fàngkuǎn hòu fùkuǎn píngzhèng
Hồ sơ kiểm tra hàng tồn kho — 库存检查资料 kùcún jiǎnchá zīliào
Hồ sơ kiểm tra hoạt động kinh doanh — 经营情况检查资料 jīngyíng qíngkuàng jiǎnchá zīliào
Báo cáo tài chính định kỳ — 定期财务报表 dìngqī cáiwù bàobiǎo
Báo cáo doanh thu — 营业收入报告 yíngyè shōurù bàogào
Báo cáo công nợ — 往来账款报告 wǎnglái zhàngkuǎn bàogào
Hồ sơ kiểm tra tài sản bảo đảm — 担保物检查资料 dānbǎowù jiǎnchá zīliào
Hồ sơ tái định giá tài sản — 资产重新评估资料 zīchǎn chóngxīn pínggū zīliào
Hồ sơ bảo hiểm tài sản — 财产保险资料 cáichǎn bǎoxiǎn zīliào
Hồ sơ theo dõi nghĩa vụ trả nợ — 偿债义务跟踪资料 chángzhài yìwù gēnzōng zīliào
Lịch trả nợ — 还款计划 huánkuǎn jìhuà
Thông báo đến hạn — 到期通知 dàoqī tōngzhī
Hồ sơ thu nợ gốc — 本金回收资料 běnjīn huíshōu zīliào
Hồ sơ thu lãi — 利息回收资料 lìxī huíshōu zīliào
Hồ sơ theo dõi nợ quá hạn — 逾期贷款跟踪资料 yúqī dàikuǎn gēnzōng zīliào
Hồ sơ cảnh báo sớm — 风险预警资料 fēngxiǎn yùjǐng zīliào
Hồ sơ phân loại nợ — 贷款分类资料 dàikuǎn fēnlèi zīliào
Hồ sơ xử lý khoản vay có dấu hiệu suy giảm chất lượng — 风险贷款处置资料 fēngxiǎn dàikuǎn chǔzhì zīliào

XXXIII. Hồ sơ cơ cấu và xử lý khoản vay

贷款重组与处置资料 dàikuǎn chóngzǔ yǔ chǔzhì zīliào

Đề nghị cơ cấu thời hạn trả nợ — 还款期限调整申请 huánkuǎn qīxiàn tiáozhěng shēnqǐng
Hồ sơ chứng minh nguyên nhân khó khăn — 困难原因证明材料 kùnnán yuányīn zhèngmíng cáiliào
Báo cáo tình hình tài chính mới nhất — 最新财务状况报告 zuìxīn cáiwù zhuàngkuàng bàogào
Phương án phục hồi hoạt động — 经营恢复方案 jīngyíng huīfù fāng’àn
Kế hoạch dòng tiền mới — 新现金流计划 xīn xiànjīnliú jìhuà
Phương án trả nợ mới — 新还款方案 xīn huánkuǎn fāng’àn
Báo cáo tái thẩm định — 重新审查报告 chóngxīn shěnchá bàogào
Quyết định cơ cấu nợ — 债务重组决定 zhàiwù chóngzǔ juédìng
Phụ lục hợp đồng tín dụng — 信贷合同补充协议 xìndài hétong bǔchōng xiéyì
Hồ sơ điều chỉnh lịch trả nợ — 还款计划调整资料 huánkuǎn jìhuà tiáozhěng zīliào
Hồ sơ xử lý nợ quá hạn — 逾期贷款处置资料 yúqī dàikuǎn chǔzhì zīliào
Hồ sơ thu hồi nợ — 贷款催收资料 dàikuǎn cuīshōu zīliào
Hồ sơ xử lý tài sản bảo đảm — 担保物处置资料 dānbǎowù chǔzhì zīliào
Hồ sơ tố tụng — 诉讼资料 sùsòng zīliào
Hồ sơ thi hành án — 执行资料 zhíxíng zīliào

XXXIV. Hồ sơ tất toán khoản vay

贷款结清资料 dàikuǎn jiéqīng zīliào

Kiểm tra dư nợ gốc — 核查剩余本金 héchá shèngyú běnjīn
Kiểm tra lãi phải trả — 核查应付利息 héchá yīngfù lìxī
Kiểm tra phí — 核查应付费用 héchá yīngfù fèiyòng
Thu toàn bộ nghĩa vụ còn lại — 收回全部剩余债务 shōuhuí quánbù shèngyú zhàiwù
Xác nhận tất toán — 贷款结清确认 dàikuǎn jiéqīng quèrèn
Thanh lý hợp đồng tín dụng — 终止信贷合同 zhōngzhǐ xìndài hétong
Giải chấp tài sản — 解除抵押 jiěchú dǐyā
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm — 注销担保登记 zhùxiāo dānbǎo dēngjì
Hoàn trả hồ sơ tài sản — 返还资产权属资料 fǎnhuán zīchǎn quánshǔ zīliào
Giải tỏa tài sản — 解除资产冻结 jiěchú zīchǎn dòngjié
Giải tỏa tiền gửi cầm cố — 解除质押存款 jiěchú zhìyā cúnkuǎn
Chấm dứt bảo lãnh — 解除保证责任 jiěchú bǎozhèng zérèn
Đóng hồ sơ khoản vay — 贷款档案结案 dàikuǎn dàng’àn jié’àn
Lưu trữ hồ sơ tín dụng — 信贷档案归档 xìndài dàng’àn guīdàng

Bộ nội dung này tạo thành một quy trình hoàn chỉnh:

贷款申请 → 收集资料 → 法律审查 → 信用调查 → 财务分析 → 偿债能力分析 → 担保物审查 → 风险评估 → 信贷审批 → 签订合同 → 放款 → 贷后管理 → 贷款催收 → 贷款结清

Dàikuǎn shēnqǐng → shōují zīliào → fǎlǜ shěnchá → xìnyòng diàochá → cáiwù fēnxī → chángzhài nénglì fēnxī → dānbǎowù shěnchá → fēngxiǎn pínggū → xìndài shěnpī → qiāndìng hétong → fàngkuǎn → dàihòu guǎnlǐ → dàikuǎn cuīshōu → dàikuǎn jiéqīng

Đề nghị vay → Thu thập hồ sơ → Thẩm định pháp lý → Điều tra tín dụng → Phân tích tài chính → Phân tích khả năng trả nợ → Thẩm định tài sản bảo đảm → Đánh giá rủi ro → Phê duyệt tín dụng → Ký hợp đồng → Giải ngân → Quản lý sau vay → Thu hồi nợ → Tất toán khoản vay.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – tài chính – ngân hàng mới nhất được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online theo định hướng chuyên sâu, chuyên biệt và ứng dụng thực tế.

Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu học từ vựng tiếng Trung ngành ngân hàng mà còn là một hệ thống học liệu chuyên ngành được xây dựng xoay quanh toàn bộ quy trình thực tế của hoạt động tiếp nhận hồ sơ vay, kiểm tra hồ sơ pháp lý, đánh giá năng lực tài chính, thẩm định tín dụng, phân tích khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, xác định mức độ rủi ro và đưa ra kết luận tín dụng.

Thông qua tác phẩm này, người học được tiếp cận tiếng Trung Quốc trong chính những tình huống nghiệp vụ có thể xuất hiện hàng ngày tại ngân hàng, công ty tài chính, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, phòng kế toán, phòng tài chính và các tổ chức tín dụng.

Tác phẩm mới trong hệ thống Giáo trình Hán ngữ Kinh tế ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng được xây dựng như một bộ phận quan trọng trong hệ thống Giáo trình Hán ngữ Kinh tế chuyên sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Nội dung giáo trình không dừng lại ở việc dạy người học cách hiểu một vài thuật ngữ ngân hàng riêng lẻ, mà hướng tới khả năng sử dụng tiếng Trung trong toàn bộ chuỗi nghiệp vụ tín dụng.

Người học từng bước được làm quen với các nội dung như:

Hồ sơ vay vốn.

贷款资料 dàikuǎn zīliào

Hồ sơ pháp lý.

法律资料 fǎlǜ zīliào

Hồ sơ tài chính.

财务资料 cáiwù zīliào

Hồ sơ chứng minh thu nhập.

收入证明材料 shōurù zhèngmíng cáiliào

Hồ sơ tài sản bảo đảm.

担保资产资料 dānbǎo zīchǎn zīliào

Thẩm định tín dụng.

信贷审查 xìndài shěnchá

Đánh giá khả năng trả nợ.

评估还款能力 pínggū huánkuǎn nénglì

Phân tích rủi ro tín dụng.

分析信贷风险 fēnxī xìndài fēngxiǎn

Phê duyệt khoản vay.

贷款审批 dàikuǎn shěnpī

Giải ngân.

放款 fàngkuǎn

Quản lý sau cho vay.

贷后管理 dàihòu guǎnlǐ

Đây đều là những nội dung có tính ứng dụng cao đối với người đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng và thương mại Trung – Việt.

Học tiếng Trung thông qua quy trình xử lý một bộ hồ sơ vay thực tế

Một trong những định hướng quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng là đưa ngôn ngữ vào trong quy trình nghiệp vụ thực tế.

Người học không chỉ học từ:

贷款 dàikuǎn – khoản vay

利率 lìlǜ – lãi suất

还款 huánkuǎn – trả nợ

抵押 dǐyā – thế chấp

担保 dānbǎo – bảo đảm

审批 shěnpī – phê duyệt

mà còn phải biết sử dụng những từ vựng đó trong những tình huống giao tiếp hoàn chỉnh.

Ví dụ:

请您提供完整的贷款申请资料。

Qǐng nín tígōng wánzhěng de dàikuǎn shēnqǐng zīliào.

Xin anh/chị cung cấp đầy đủ hồ sơ đề nghị vay vốn.

我们需要核实您的收入情况。

Wǒmen xūyào héshí nín de shōurù qíngkuàng.

Chúng tôi cần xác minh tình hình thu nhập của anh/chị.

银行需要进一步评估您的还款能力。

Yínháng xūyào jìnyíbù pínggū nín de huánkuǎn nénglì.

Ngân hàng cần đánh giá thêm khả năng trả nợ của anh/chị.

这套房产可以作为贷款的抵押物。

Zhè tào fángchǎn kěyǐ zuòwéi dàikuǎn de dǐyāwù.

Bất động sản này có thể được sử dụng làm tài sản thế chấp cho khoản vay.

您的贷款申请正在审批中。

Nín de dàikuǎn shēnqǐng zhèngzài shěnpī zhōng.

Hồ sơ đề nghị vay vốn của anh/chị đang trong quá trình phê duyệt.

Thông qua phương pháp này, từ vựng, ngữ pháp và nghiệp vụ được kết nối thành một hệ thống hoàn chỉnh.

Đi sâu vào hồ sơ pháp lý của từng nhóm khách hàng

Trong thực tế thẩm định tín dụng, hồ sơ của một khách hàng cá nhân hoàn toàn khác hồ sơ của hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp.

Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng phân chia nội dung thành nhiều nhóm đối tượng để người học có thể tiếp cận ngôn ngữ theo đúng bối cảnh nghiệp vụ.

Đối với khách hàng cá nhân, người học được tiếp cận các thuật ngữ liên quan đến căn cước công dân, hộ chiếu, tình trạng cư trú, hôn nhân, địa chỉ thường trú, nơi ở hiện tại và các giấy tờ pháp lý khác.

Đối với hộ kinh doanh, nội dung tiếp tục mở rộng sang giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, mã số thuế, giấy chứng nhận đăng ký thuế, địa điểm kinh doanh, hợp đồng thuê địa điểm, giấy phép chuyên ngành, ngành nghề kinh doanh và thời gian hoạt động thực tế.

Đối với doanh nghiệp, mức độ chuyên sâu tiếp tục được mở rộng tới đăng ký doanh nghiệp, điều lệ công ty, người đại diện theo pháp luật, cơ cấu cổ đông, cơ cấu sở hữu, giấy phép chuyên ngành, báo cáo tài chính, nghĩa vụ thuế, hợp đồng thương mại và rất nhiều loại tài liệu phục vụ công tác thẩm định.

Nhờ đó, người học có thể xây dựng một hệ thống từ vựng tiếng Trung tài chính – ngân hàng theo từng nhóm nghiệp vụ thay vì học từ rời rạc.

Thẩm định không chỉ là kiểm tra giấy tờ

Thẩm định tín dụng là một quá trình tổng hợp.

Một cán bộ tín dụng không thể chỉ nhìn thấy một bộ hồ sơ đầy đủ rồi lập tức kết luận khách hàng có đủ khả năng vay vốn.

Người thẩm định cần trả lời hàng loạt câu hỏi.

Khách hàng vay tiền để làm gì?

Nguồn thu nhập thực tế đến từ đâu?

Thu nhập có ổn định hay không?

Khách hàng đang có bao nhiêu khoản nợ?

Dòng tiền hàng tháng có đủ để trả nợ hay không?

Tài sản bảo đảm thuộc quyền sở hữu của ai?

Giá trị tài sản bảo đảm là bao nhiêu?

Hoạt động kinh doanh có thực sự tồn tại không?

Doanh thu được hình thành như thế nào?

Chi phí lớn nhất của doanh nghiệp là gì?

Lợi nhuận thực tế có tương ứng với báo cáo hay không?

Khách hàng có lịch sử tín dụng như thế nào?

Khoản vay tiềm ẩn những rủi ro nào?

Chính những câu hỏi đó tạo nên môi trường rất phong phú để đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.

Người học phải biết đặt câu hỏi, yêu cầu cung cấp tài liệu, xác minh thông tin, giải thích vấn đề, phân tích số liệu, đưa ra nhận định và trình bày kết luận bằng tiếng Trung.

Phát triển năng lực giao tiếp tiếng Trung trong ngành ngân hàng

Giáo trình đặc biệt chú trọng các tình huống hội thoại thực tế giữa cán bộ ngân hàng và khách hàng.

Người học được luyện tập cách tiếp nhận nhu cầu vay vốn.

Cách yêu cầu bổ sung hồ sơ.

Cách giải thích điều kiện cho vay.

Cách hỏi về thu nhập.

Cách hỏi về hoạt động kinh doanh.

Cách xác minh tài sản.

Cách trao đổi về lãi suất.

Cách trao đổi về thời hạn vay.

Cách xây dựng phương án trả nợ.

Cách thông báo kết quả thẩm định.

Cách yêu cầu khách hàng bổ sung tài liệu còn thiếu.

Cách giải thích nguyên nhân một khoản vay cần được thẩm định thêm.

Đây là bước chuyển quan trọng từ việc “biết từ tiếng Trung” sang “dùng được tiếng Trung để làm việc”.

Xây dựng vốn từ tiếng Trung tài chính – tín dụng chuyên sâu

Một lợi thế quan trọng của việc học theo chủ đề chuyên ngành là người học có thể xây dựng các mạng lưới từ vựng liên quan với nhau.

Từ 贷款 dàikuǎn – khoản vay, người học có thể tiếp tục mở rộng:

申请贷款 shēnqǐng dàikuǎn – xin vay vốn

贷款申请 dàikuǎn shēnqǐng – đơn đề nghị vay vốn

贷款金额 dàikuǎn jīn’é – số tiền vay

贷款期限 dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay

贷款利率 dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay

贷款用途 dàikuǎn yòngtú – mục đích vay

偿还贷款 chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay

贷款审批 dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay

贷款合同 dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay

贷款余额 dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay

贷款风险 dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay

Từ 信贷 xìndài – tín dụng có thể tiếp tục phát triển:

信贷业务 xìndài yèwù – nghiệp vụ tín dụng

信贷政策 xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng

信贷风险 xìndài fēngxiǎn – rủi ro tín dụng

信贷审批 xìndài shěnpī – phê duyệt tín dụng

信贷管理 xìndài guǎnlǐ – quản lý tín dụng

信贷额度 xìndài édù – hạn mức tín dụng

信贷记录 xìndài jìlù – lịch sử tín dụng

信贷审查 xìndài shěnchá – thẩm định tín dụng

Cách phát triển từ vựng theo hệ thống giúp người học nhanh chóng hình thành một kho thuật ngữ chuyên ngành đủ lớn để đọc tài liệu và giao tiếp thực tế.

Kết hợp tiếng Trung với kiến thức tài chính – ngân hàng

Giá trị của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng nằm ở sự kết hợp giữa hai lĩnh vực.

Một bên là tiếng Trung Quốc.

Một bên là kiến thức tài chính – ngân hàng.

Người học không học ngôn ngữ trong trạng thái tách rời khỏi thực tế công việc.

Các cấu trúc câu được đặt trong những bối cảnh như:

Kiểm tra tính hợp lệ của giấy tờ.

Đối chiếu thông tin khách hàng.

Phân tích thu nhập.

Phân tích dòng tiền.

Xác định nghĩa vụ nợ.

Thẩm định hoạt động sản xuất kinh doanh.

Thẩm định tài sản bảo đảm.

Đánh giá lịch sử tín dụng.

Phân tích khả năng trả nợ.

Nhận diện rủi ro.

Đề xuất hạn mức tín dụng.

Đề xuất thời hạn vay.

Đề xuất điều kiện giải ngân.

Lập báo cáo thẩm định.

Trình hồ sơ phê duyệt.

Do đó, mỗi bài học đồng thời giúp người học mở rộng kiến thức tiếng Trung và hiểu thêm một phần của quy trình tín dụng thực tế.

Phát triển đồng thời Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung

Hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung.

Nghe để hiểu khách hàng trình bày nhu cầu vay vốn.

Nói để đặt câu hỏi và trao đổi nghiệp vụ.

Đọc để xử lý hồ sơ và tài liệu tài chính.

Viết để lập nội dung trao đổi, báo cáo và nhận định.

Gõ để làm việc bằng tiếng Trung trên máy tính.

Dịch để chuyển đổi chính xác thông tin giữa tiếng Trung và tiếng Việt.

Đối với tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, khả năng kết hợp nhiều kỹ năng đặc biệt quan trọng bởi môi trường làm việc thực tế hiếm khi chỉ yêu cầu một kỹ năng đơn lẻ.

Một nhân viên có thể vừa phải đọc hợp đồng, vừa trao đổi với khách hàng, vừa kiểm tra bảng số liệu, vừa viết email, vừa dịch tài liệu và đồng thời phải hiểu chính xác thuật ngữ chuyên ngành.

Từ tiếng Trung HSK đến tiếng Trung chuyên ngành thực chiến

Kiến thức HSK tạo nền tảng cho người học về từ vựng và ngữ pháp.

Tuy nhiên, khi bước vào môi trường doanh nghiệp và ngân hàng, người học cần một lớp kiến thức chuyên môn sâu hơn.

Những từ như:

收入 shōurù – thu nhập

支出 zhīchū – chi phí

资产 zīchǎn – tài sản

负债 fùzhài – nợ phải trả

现金流 xiànjīnliú – dòng tiền

利润 lìrùn – lợi nhuận

营业收入 yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động

偿债能力 chángzhài nénglì – khả năng trả nợ

抵押物 dǐyāwù – tài sản thế chấp

担保人 dānbǎorén – người bảo lãnh

征信 zhēngxìn – thông tin tín dụng

逾期 yúqī – quá hạn

不良贷款 bùliáng dàikuǎn – nợ xấu

là những từ đặc biệt quan trọng khi người học bước sang tiếng Trung ngành tài chính – ngân hàng.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng chính là một bước phát triển tiếp theo từ tiếng Trung phổ thông sang tiếng Trung chuyên ngành.

Nền tảng cho tiếng Trung Tài chính – Ngân hàng chuyên sâu

Hồ sơ vay và thẩm định tín dụng không phải là một chủ đề độc lập.

Đây còn là điểm giao nhau của hàng loạt lĩnh vực chuyên môn khác.

Kế toán.

Tài chính doanh nghiệp.

Ngân hàng.

Bất động sản.

Pháp lý doanh nghiệp.

Thuế.

Đầu tư.

Quản trị rủi ro.

Bảo đảm tiền vay.

Phân tích báo cáo tài chính.

Quản trị dòng tiền.

Chính vì vậy, khi học sâu chủ đề này, người học đồng thời xây dựng nền tảng để tiếp tục nghiên cứu rất nhiều giáo trình Hán ngữ Kinh tế khác trong hệ thống ChineMaster EDU.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU.

Đây là nơi hệ thống hóa các tác phẩm giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển trong quá trình xây dựng hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.

Thư viện được định hướng trở thành kho lưu trữ học liệu tiếng Trung chuyên sâu với nhiều lĩnh vực khác nhau, từ tiếng Trung cơ bản, HSK, HSKK, giao tiếp cho tới kinh tế, thương mại, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, bất động sản và dịch thuật chuyên ngành.

Trong hệ thống này, mỗi tác phẩm giáo trình mới không tồn tại riêng lẻ mà được liên kết với các tác phẩm trước đó để tạo thành một mạng lưới kiến thức liên tục.

Nơi lưu trữ những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được xây dựng như một kho lưu trữ CHẤT XÁM dành cho hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các nội dung đào tạo được tiếp tục mở rộng theo từng chủ đề, từng chuyên ngành, từng tình huống giao tiếp và từng nhóm nghiệp vụ cụ thể.

Từ một thuật ngữ, nội dung có thể phát triển thành cụm từ.

Từ cụm từ phát triển thành cấu trúc câu.

Từ cấu trúc câu phát triển thành hội thoại.

Từ hội thoại phát triển thành tình huống nghiệp vụ.

Từ tình huống nghiệp vụ phát triển thành giáo trình chuyên ngành hoàn chỉnh.

Đây chính là phương pháp xây dựng một hệ sinh thái học liệu có khả năng mở rộng liên tục.

Từ một bộ hồ sơ vay đến cả một hệ thống kiến thức tiếng Trung chuyên ngành

Một bộ hồ sơ vay tưởng chừng chỉ gồm các giấy tờ hành chính, nhưng nếu nghiên cứu toàn bộ quá trình thẩm định, người học sẽ thấy phía sau nó là một hệ thống kiến thức rất lớn.

Đằng sau căn cước công dân là hồ sơ pháp lý.

Đằng sau bảng lương là khả năng chứng minh thu nhập.

Đằng sau sao kê ngân hàng là dòng tiền.

Đằng sau báo cáo tài chính là tình trạng tài chính doanh nghiệp.

Đằng sau giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là tài sản bảo đảm.

Đằng sau hợp đồng kinh tế là nguồn doanh thu tương lai.

Đằng sau lịch sử tín dụng là mức độ thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đằng sau phương án vay vốn là khả năng tạo ra dòng tiền trả nợ.

Đằng sau quyết định cho vay là cả một quá trình phân tích, đánh giá và quản trị rủi ro.

Chính vì vậy, Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng là một chủ đề đặc biệt thích hợp để xây dựng giáo trình tiếng Trung chuyên ngành có chiều sâu.

Giá trị dành cho người học tiếng Trung phục vụ công việc

Giáo trình đặc biệt phù hợp với người đang học hoặc làm việc trong các lĩnh vực:

Tài chính.

Ngân hàng.

Kế toán.

Kiểm toán.

Tín dụng.

Bất động sản.

Đầu tư.

Xuất nhập khẩu.

Kinh doanh.

Thương mại Trung – Việt.

Dịch thuật kinh tế.

Phiên dịch doanh nghiệp.

Nhân sự làm việc với khách hàng và doanh nghiệp Trung Quốc.

Đối với nhóm người học này, tiếng Trung không chỉ là một môn ngoại ngữ.

Tiếng Trung trở thành công cụ để xử lý công việc.

Mục tiêu cuối cùng không phải là nhớ được bao nhiêu từ, mà là có thể sử dụng những từ đó để đọc hồ sơ, đặt câu hỏi, phân tích thông tin, trao đổi với khách hàng và xử lý tình huống nghiệp vụ.

Giáo trình tiếp tục mở rộng cùng hệ thống ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng không phải là điểm kết thúc.

Đây là một mắt xích trong hệ thống học liệu tiếng Trung chuyên ngành đang tiếp tục được Tác giả Nguyễn Minh Vũ mở rộng.

Từ Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng, người học có thể tiếp tục phát triển sang:

Đọc báo cáo tài chính.

Phân tích báo cáo tài chính.

Tài khoản ngân hàng.

Chuyển khoản.

Thanh toán.

Tín dụng.

Khoản vay.

Lãi suất.

Kế hoạch trả nợ.

Tài sản bảo đảm.

Quản trị rủi ro tín dụng.

Nợ quá hạn.

Nợ xấu.

Tất toán khoản vay.

Tài chính doanh nghiệp.

Kế toán doanh nghiệp.

Kiểm toán.

Đầu tư.

Bất động sản.

Thương mại quốc tế.

Qua từng chuyên đề, vốn tiếng Trung chuyên ngành của người học được mở rộng từng bước và ngày càng gắn sát hơn với môi trường làm việc thực tế.

Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành hướng đến giá trị sử dụng thực tế

Một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành chỉ thực sự có giá trị khi người học có thể mang kiến thức đã học vào công việc.

Đó cũng chính là định hướng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Học để hiểu thuật ngữ.

Học để hiểu hồ sơ.

Học để đọc tài liệu.

Học để đặt câu hỏi.

Học để giao tiếp.

Học để phân tích.

Học để dịch thuật.

Học để giải quyết công việc.

Từ một bộ hồ sơ tín dụng bằng tiếng Trung, người học từng bước hình thành khả năng tiếp cận cả một hệ thống kiến thức tài chính – ngân hàng bằng Hán ngữ.

Đó chính là giá trị mà hệ thống Giáo trình Hán ngữ Kinh tế ChineMaster EDU hướng tới: đưa tiếng Trung từ kiến thức trên trang giấy trở thành một công cụ thực tế phục vụ học tập, nghề nghiệp, kinh doanh và phát triển chuyên môn.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy tiếp tục bổ sung một mảnh ghép quan trọng vào hệ thống học liệu chuyên sâu của ChineMaster EDU, đồng thời mở rộng Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu trữ những tác phẩm giáo trình, nội dung đào tạo và kho CHẤT XÁM được xây dựng, hệ thống hóa và phát triển liên tục bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Đối với những người muốn vượt qua giới hạn của tiếng Trung giao tiếp thông thường để tiến tới khả năng sử dụng Hán ngữ trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng và tín dụng, đây chính là một chuyên đề có giá trị ứng dụng đặc biệt cao trong lộ trình tiếng Trung chuyên ngành.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng: Siêu Phẩm Ngôn Ngữ Tài Chính Từ Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa hội nhập sâu rộng, giao thương tài chính và đầu tư giữa Việt Nam và các đối tác nói tiếng Trung đang phát triển mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Nhu cầu về một đội ngũ nhân sự không chỉ giỏi nghiệp vụ ngân hàng mà còn am hiểu tường tận tiếng Trung chuyên ngành tài chính – tín dụng đang trở nên vô cùng cấp thiết. Đón đầu xu hướng này, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chính thức ra mắt, tạo nên một cơn địa chấn trong giới học thuật và tài chính.

Đây được giới chuyên môn đánh giá là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được nghiên cứu và ứng dụng độc quyền trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.

1. Bước Đột Phá Trong Đào Tạo Tiếng Trung Chuyên Ngành Ngân Hàng

Khác biệt hoàn toàn với những cuốn giáo trình giao tiếp thương mại thông thường, “Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng” đi sâu vào lõi cốt của ngành tài chính: quy trình cấp tín dụng và quản trị rủi ro. Tác phẩm này là kết tinh từ nhiều năm nghiên cứu thị trường, phân tích hàng ngàn bộ hồ sơ vay vốn thực tế và đúc kết kinh nghiệm làm việc với các ngân hàng, tập đoàn tài chính lớn.

Cuốn sách cung cấp cho người học một lộ trình bài bản, sắc bén:

Giải phẫu ngôn ngữ hồ sơ vay vốn: Người học sẽ được tiếp cận với hệ thống từ vựng siêu khó và đặc thù về hợp đồng tín dụng, tài sản đảm bảo, khế ước nhận nợ, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, và bảng cân đối kế toán bằng tiếng Trung.

Nghiệp vụ Thẩm định Tín dụng thực chiến: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lồng ghép khéo léo các kỹ năng nghiệp vụ như: cách thức điều tra lý lịch tài chính khách hàng (KYC), đánh giá rủi ro thị trường, chấm điểm tín dụng cá nhân và doanh nghiệp thông qua các đoạn hội thoại phỏng vấn và báo cáo thẩm định thực tế.

Kỹ năng đàm phán và xử lý nợ: Không chỉ dừng lại ở việc cho vay, giáo trình còn trang bị ngôn từ chuyên nghiệp để đàm phán lãi suất, gia hạn nợ, và các thủ tục pháp lý liên quan đến xử lý nợ xấu bằng tiếng Trung Quốc.

2. Thư Viện Hán Ngữ ChineMaster EDU: Thánh Địa Bảo Lưu Chất Xám

Sự quý giá của cuốn giáo trình này không chỉ nằm ở nội dung mà còn ở sự bảo mật và độc quyền. Hiện nay, toàn bộ dữ liệu gốc, bản thảo chi tiết và các video bài giảng đi kèm của tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU.

Đối với những ai đã theo dõi quá trình phát triển của ChineMaster, Thư viện Hán ngữ này không chỉ là một trung tâm dữ liệu thông thường. Đây thực chất là nơi cất giấu các tác phẩm giáo trình Hán ngữ BÍ MẬT của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Những bí kíp dịch thuật đỉnh cao, những bộ tài liệu nội bộ về ngôn ngữ kinh tế vĩ mô, và các phương pháp sư phạm độc quyền đều được mã hóa và bảo vệ nghiêm ngặt tại đây.

Giới học thuật ngôn ngữ thường truyền tai nhau rằng, Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU chính là nơi TÀNG TRỮ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tại không gian tri thức đồ sộ này, những tinh hoa ngôn ngữ được chắt lọc qua hàng thập kỷ nghiên cứu của ông được giữ gìn cẩn thận, chỉ mở cửa đón chào và trao truyền cho những học viên chính thức của hệ thống ChineMaster EDU, đảm bảo cho họ một lợi thế cạnh tranh tuyệt đối trên thị trường lao động.

3. Tầm Vóc Vĩ Đại Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ

Sự ra đời của siêu phẩm “Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng” một lần nữa củng cố vững chắc ngai vàng trong lĩnh vực biên soạn sách tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ông không chỉ là một người thầy, một chuyên gia ngôn ngữ, mà còn là Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Gia tài đồ sộ với hàng vạn tác phẩm của ông trải dài trên mọi lĩnh vực: từ giao tiếp cơ bản, luyện thi HSK/TOCFL, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung cơ khí, xây dựng, y tế, và nay là đỉnh cao của tiếng Trung Kinh tế – Tài chính. Mỗi một tác phẩm ra đời đều mang đậm dấu ấn cá nhân của Nguyễn Minh Vũ: logic, thực tế, chuyên sâu và không thể sao chép.

Thông qua hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang xóa bỏ mọi rào cản về không gian và thời gian. Học viên dù ở bất cứ đâu cũng có thể tiếp cận được nguồn tri thức khổng lồ này, được rèn luyện trực tiếp dưới phương pháp sư phạm đỉnh cao của ông.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Hồ sơ vay và Thẩm định tín dụng không đơn thuần là một cuốn sách, mà là một vũ khí sắc bén dành cho những ai muốn xưng bá trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng Việt – Trung. Với việc được lưu trữ và giảng dạy độc quyền tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm này chắc chắn sẽ tiếp tục là viên ngọc sáng, khẳng định trí tuệ và tâm huyết phi thường của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giáo dục và phát triển Hán ngữ tại Việt Nam.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4

Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng hàng ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU cho các khóa đào tạo chuyên sâu và chuyên biệt với mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp một cách hiệu quả nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi chuyên nghiên cứu Hán ngữ và cũng là nơi chuyên TÀNG TRỮ CHẤT XÁM & TRI THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK HSKK mỗi ngày cũng như làm tài liệu luyện thi HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, bởi vậy, người dùng không thể tìm thấy bất kỳ tác phẩm giáo trình Hán ngữ nào của tác giả Nguyễn Minh Vũ bên ngoài thị trường hay là bất kỳ nền tảng nào khác ngoại trừ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần quan trọng của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nền tảng Hán ngữ ChineMaster EDU được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín chất lượng hàng đầu, tiêu biểu như khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung Kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu & Thâm Quyến vân vân vô số khóa đào tạo chuyên sâu chuyên biệt đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách trực tiếp giảng dạy theo lộ trình bài bản đảm bảo học viên có thể nhanh chóng nắm bắt kiến thức từ trình độ sơ cấp trung cấp đến cao cấp, cũng như từ HSK 1 đến HSK 9 chỉ trong thời gian ngắn nhất.