Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 08 – BẤT ĐỘNG SẢN NGHỈ DƯỠNG – 旅游度假房地产
旅游度假房地产
Lǚyóu dùjià fángdìchǎn
Bất động sản du lịch nghỉ dưỡng
Tourism and resort real estate
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 8 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Bài học tập trung vào khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn, resort, condotel, biệt thự nghỉ dưỡng, quản lý khách sạn, phân tích công suất phòng, giá phòng, doanh thu vận hành, chi phí, mùa cao điểm, mùa thấp điểm và khả năng sinh lời của dự án.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 7 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 6 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 5 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 4 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 3 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Toàn bộ số liệu trong tình huống dưới đây là số liệu mô phỏng dùng cho đào tạo nhằm tạo ra một tình huống giao tiếp và giao dịch hoàn chỉnh, thống nhất từ đầu đến cuối bài.
08.01 – TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ – 主题词汇
08.01.01 – Nhóm từ vựng cơ bản về bất động sản nghỉ dưỡng
旅游度假房地产 – lǚyóu dùjià fángdìchǎn – tourism and resort real estate – bất động sản du lịch nghỉ dưỡng
旅游地产 – lǚyóu dìchǎn – tourism real estate – bất động sản du lịch
度假地产 – dùjià dìchǎn – resort real estate – bất động sản nghỉ dưỡng
房地产 – fángdìchǎn – real estate – bất động sản
房地产项目 – fángdìchǎn xiàngmù – real estate project – dự án bất động sản
旅游项目 – lǚyóu xiàngmù – tourism project – dự án du lịch
度假项目 – dùjià xiàngmù – resort project – dự án nghỉ dưỡng
旅游综合体 – lǚyóu zōnghétǐ – tourism complex – tổ hợp du lịch
开发商 – kāifāshāng – developer – chủ đầu tư, nhà phát triển dự án
投资方 – tóuzīfāng – investor – bên đầu tư
投资者 – tóuzīzhě – investor – nhà đầu tư
业主 – yèzhǔ – owner – chủ sở hữu
投资价值 – tóuzī jiàzhí – investment value – giá trị đầu tư
升值潜力 – shēngzhí qiánlì – appreciation potential – tiềm năng tăng giá
市场潜力 – shìchǎng qiánlì – market potential – tiềm năng thị trường
投资前景 – tóuzī qiánjǐng – investment prospects – triển vọng đầu tư
保值 – bǎozhí – preserve value – bảo toàn giá trị
增值 – zēngzhí – increase in value – gia tăng giá trị
出租 – chūzū – rent out – cho thuê
经营 – jīngyíng – operate, run – kinh doanh
运营 – yùnyíng – operate – vận hành
自住 – zìzhù – owner occupation – tự sử dụng để ở
度假 – dùjià – take a vacation – nghỉ dưỡng
08.01.02 – Nhóm từ vựng về khách sạn
酒店 – jiǔdiàn – hotel – khách sạn
度假酒店 – dùjià jiǔdiàn – resort hotel – khách sạn nghỉ dưỡng
商务酒店 – shāngwù jiǔdiàn – business hotel – khách sạn thương mại
豪华酒店 – háohuá jiǔdiàn – luxury hotel – khách sạn sang trọng
精品酒店 – jīngpǐn jiǔdiàn – boutique hotel – khách sạn boutique
经济型酒店 – jīngjìxíng jiǔdiàn – economy hotel – khách sạn bình dân
五星级酒店 – wǔxīngjí jiǔdiàn – five-star hotel – khách sạn năm sao
国际酒店 – guójì jiǔdiàn – international hotel – khách sạn quốc tế
酒店集团 – jiǔdiàn jítuán – hotel group – tập đoàn khách sạn
酒店品牌 – jiǔdiàn pǐnpái – hotel brand – thương hiệu khách sạn
酒店管理 – jiǔdiàn guǎnlǐ – hotel management – quản lý khách sạn
酒店运营 – jiǔdiàn yùnyíng – hotel operation – vận hành khách sạn
酒店管理公司 – jiǔdiàn guǎnlǐ gōngsī – hotel management company – công ty quản lý khách sạn
运营公司 – yùnyíng gōngsī – operating company – công ty vận hành
客房 – kèfáng – guest room – phòng khách sạn
单人间 – dānrénjiān – single room – phòng đơn
双人间 – shuāngrénjiān – double room – phòng đôi
大床房 – dàchuángfáng – king-bed room – phòng giường lớn
双床房 – shuāngchuángfáng – twin room – phòng hai giường
标准间 – biāozhǔnjiān – standard room – phòng tiêu chuẩn
豪华房 – háohuáfáng – deluxe room – phòng cao cấp
行政房 – xíngzhèngfáng – executive room – phòng executive
套房 – tàofáng – suite – phòng suite
海景房 – hǎijǐngfáng – sea-view room – phòng hướng biển
08.01.03 – Nhóm từ vựng về resort và tiện ích
度假村 – dùjiàcūn – resort – khu nghỉ dưỡng
海滨度假村 – hǎibīn dùjiàcūn – seaside resort – resort ven biển
海岛度假村 – hǎidǎo dùjiàcūn – island resort – resort trên đảo
山地度假村 – shāndì dùjiàcūn – mountain resort – resort miền núi
温泉度假村 – wēnquán dùjiàcūn – hot-spring resort – resort suối khoáng nóng
生态度假村 – shēngtài dùjiàcūn – eco-resort – resort sinh thái
高尔夫度假村 – gāo’ěrfū dùjiàcūn – golf resort – resort golf
私人海滩 – sīrén hǎitān – private beach – bãi biển riêng
游泳池 – yóuyǒngchí – swimming pool – hồ bơi
私人泳池 – sīrén yǒngchí – private swimming pool – hồ bơi riêng
水疗中心 – shuǐliáo zhōngxīn – spa center – trung tâm spa
健身中心 – jiànshēn zhōngxīn – fitness center – trung tâm thể hình
儿童乐园 – értóng lèyuán – children’s playground – khu vui chơi trẻ em
高尔夫球场 – gāo’ěrfū qiúchǎng – golf course – sân golf
商业街 – shāngyèjiē – commercial street – phố thương mại
娱乐中心 – yúlè zhōngxīn – entertainment center – trung tâm giải trí
会议室 – huìyìshì – meeting room – phòng họp
商务中心 – shāngwù zhōngxīn – business center – trung tâm thương mại, trung tâm dịch vụ doanh nhân
停车场 – tíngchēchǎng – parking lot – bãi đỗ xe
配套设施 – pèitào shèshī – supporting facilities – hệ thống tiện ích đồng bộ
08.01.04 – Nhóm từ vựng về condotel
酒店式公寓 – jiǔdiànshì gōngyù – serviced apartment, condotel – căn hộ khách sạn, condotel
度假公寓 – dùjià gōngyù – resort apartment – căn hộ nghỉ dưỡng
公寓 – gōngyù – apartment – căn hộ
委托经营 – wěituō jīngyíng – entrusted operation – ủy thác kinh doanh
委托出租 – wěituō chūzū – entrusted rental – ủy thác cho thuê
统一运营 – tǒngyī yùnyíng – unified operation – vận hành thống nhất
短期出租 – duǎnqī chūzū – short-term rental – cho thuê ngắn hạn
长期出租 – chángqī chūzū – long-term rental – cho thuê dài hạn
收益分成 – shōuyì fēnchéng – revenue sharing – chia sẻ doanh thu
租金收益 – zūjīn shōuyì – rental income – thu nhập cho thuê
运营收益 – yùnyíng shōuyì – operating income – thu nhập vận hành
业主权益 – yèzhǔ quányì – owner’s rights and benefits – quyền lợi chủ sở hữu
自住天数 – zìzhù tiānshù – owner-use days – số ngày chủ sở hữu được tự sử dụng
免费入住 – miǎnfèi rùzhù – complimentary stay – lưu trú miễn phí
08.01.05 – Nhóm từ vựng về biệt thự nghỉ dưỡng
度假别墅 – dùjià biéshù – resort villa – biệt thự nghỉ dưỡng
海景别墅 – hǎijǐng biéshù – sea-view villa – biệt thự hướng biển
山景别墅 – shānjǐng biéshù – mountain-view villa – biệt thự hướng núi
湖景别墅 – hújǐng biéshù – lake-view villa – biệt thự hướng hồ
泳池别墅 – yǒngchí biéshù – pool villa – biệt thự có hồ bơi
独栋别墅 – dúdòng biéshù – detached villa – biệt thự đơn lập
联排别墅 – liánpái biéshù – townhouse villa – biệt thự liền kề
私人花园 – sīrén huāyuán – private garden – vườn riêng
独立入口 – dúlì rùkǒu – private entrance – lối vào riêng
私密性 – sīmìxìng – privacy – tính riêng tư
使用面积 – shǐyòng miànjī – usable floor area – diện tích sử dụng
建筑面积 – jiànzhù miànjī – gross floor area – diện tích xây dựng
土地面积 – tǔdì miànjī – land area – diện tích đất
占地面积 – zhàndì miànjī – site area – diện tích chiếm đất
08.01.06 – Nhóm từ vựng về khu du lịch
旅游区 – lǚyóuqū – tourism area – khu du lịch
旅游景区 – lǚyóu jǐngqū – tourist attraction area – khu tham quan du lịch
旅游度假区 – lǚyóu dùjiàqū – tourism resort area – khu du lịch nghỉ dưỡng
旅游资源 – lǚyóu zīyuán – tourism resources – tài nguyên du lịch
自然资源 – zìrán zīyuán – natural resources – tài nguyên tự nhiên
海洋资源 – hǎiyáng zīyuán – marine resources – tài nguyên biển
温泉资源 – wēnquán zīyuán – hot-spring resources – tài nguyên suối khoáng
文化资源 – wénhuà zīyuán – cultural resources – tài nguyên văn hóa
客流量 – kèliúliàng – visitor flow – lưu lượng khách
游客数量 – yóukè shùliàng – number of tourists – số lượng khách du lịch
年游客量 – nián yóukèliàng – annual number of tourists – lượng khách du lịch hàng năm
国际游客 – guójì yóukè – international tourists – khách du lịch quốc tế
国内游客 – guónèi yóukè – domestic tourists – khách du lịch nội địa
08.01.07 – Nhóm từ vựng về công suất phòng
入住率 – rùzhùlǜ – occupancy rate – công suất phòng, tỷ lệ lấp đầy
客房入住率 – kèfáng rùzhùlǜ – room occupancy rate – công suất phòng khách sạn
平均入住率 – píngjūn rùzhùlǜ – average occupancy rate – công suất phòng trung bình
日入住率 – rì rùzhùlǜ – daily occupancy rate – công suất phòng theo ngày
月平均入住率 – yuè píngjūn rùzhùlǜ – monthly average occupancy rate – công suất phòng trung bình tháng
年平均入住率 – nián píngjūn rùzhùlǜ – annual average occupancy rate – công suất phòng trung bình năm
可售客房 – kěshòu kèfáng – available room for sale – phòng có thể bán
已售客房 – yǐshòu kèfáng – sold room – phòng đã bán
入住率上升 – rùzhùlǜ shàngshēng – occupancy rate rises – công suất phòng tăng
入住率下降 – rùzhùlǜ xiàjiàng – occupancy rate falls – công suất phòng giảm
Xem thêm diễn đàn đại từ điển ChineMaster.
08.01.08 – Nhóm từ vựng về giá phòng và doanh thu
房价 – fángjià – room rate – giá phòng
客房价格 – kèfáng jiàgé – room price – giá phòng khách sạn
平均房价 – píngjūn fángjià – average daily rate – giá phòng trung bình
每晚房价 – měiwǎn fángjià – nightly room rate – giá phòng mỗi đêm
门市价 – ménshìjià – rack rate – giá niêm yết
实际房价 – shíjì fángjià – actual room rate – giá phòng thực tế
动态定价 – dòngtài dìngjià – dynamic pricing – định giá linh hoạt
提高房价 – tígāo fángjià – raise the room rate – tăng giá phòng
降低房价 – jiàngdī fángjià – lower the room rate – giảm giá phòng
营业收入 – yíngyè shōurù – operating revenue – doanh thu kinh doanh
运营收入 – yùnyíng shōurù – operating income – doanh thu vận hành
客房收入 – kèfáng shōurù – room revenue – doanh thu phòng
餐饮收入 – cānyǐn shōurù – food and beverage revenue – doanh thu ăn uống
服务收入 – fúwù shōurù – service revenue – doanh thu dịch vụ
总营业收入 – zǒng yíngyè shōurù – total operating revenue – tổng doanh thu kinh doanh
运营成本 – yùnyíng chéngběn – operating costs – chi phí vận hành
人工成本 – réngōng chéngběn – labor costs – chi phí nhân công
管理成本 – guǎnlǐ chéngběn – management costs – chi phí quản lý
维护成本 – wéihù chéngběn – maintenance costs – chi phí bảo trì
营销成本 – yíngxiāo chéngběn – marketing costs – chi phí marketing
运营利润 – yùnyíng lìrùn – operating profit – lợi nhuận vận hành
利润率 – lìrùnlǜ – profit margin – tỷ suất lợi nhuận
投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – return on investment – tỷ suất lợi nhuận đầu tư
现金流 – xiànjīnliú – cash flow – dòng tiền
收入预测 – shōurù yùcè – revenue forecast – dự báo doanh thu
08.01.09 – Nhóm từ vựng về mùa cao điểm và thấp điểm
旺季 – wàngjì – peak season – mùa cao điểm
淡季 – dànjì – low season – mùa thấp điểm
旅游旺季 – lǚyóu wàngjì – tourism peak season – mùa du lịch cao điểm
旅游淡季 – lǚyóu dànjì – tourism low season – mùa du lịch thấp điểm
旺季房价 – wàngjì fángjià – peak-season room rate – giá phòng mùa cao điểm
淡季房价 – dànjì fángjià – low-season room rate – giá phòng mùa thấp điểm
淡季优惠 – dànjì yōuhuì – low-season promotion – ưu đãi mùa thấp điểm
促销活动 – cùxiāo huódòng – promotion campaign – chương trình khuyến mại
折扣 – zhékòu – discount – chiết khấu
收入波动 – shōurù bōdòng – revenue fluctuation – biến động doanh thu
经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – operating risk – rủi ro kinh doanh
08.02 – BỐI CẢNH HỘI THOẠI TỔNG HỢP
Nguyễn Minh Vũ cùng Đinh Thùy Dương, Lê Vân Anh, Thủy Tiên và Phương Linh đang khảo sát một dự án bất động sản nghỉ dưỡng ven biển có tên mô phỏng là 海悦湾国际度假区 – Hǎiyuè Wān Guójì Dùjiàqū – Khu nghỉ dưỡng quốc tế Vịnh Hải Nguyệt.
Dự án nằm tại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam.
Tổng diện tích khu đất: 72 héc-ta, tương đương khoảng 1.080 亩.
Tổng diện tích xây dựng dự kiến: 265.000 mét vuông.
Tổng vốn đầu tư mô phỏng: 9.600 tỷ đồng Việt Nam.
Khoảng cách tới sân bay quốc tế: 28 km.
Khoảng cách tới trung tâm thành phố: 12 km.
Chiều dài bãi biển riêng: khoảng 2,1 km.
Khách sạn năm sao: 420 phòng.
Condotel: 180 căn.
Biệt thự nghỉ dưỡng: 96 căn.
Giá phòng trung bình cả năm: khoảng 2.400.000 đồng/đêm.
Công suất phòng trung bình cả năm: 72%.
Công suất phòng mùa cao điểm: khoảng 92%.
Công suất phòng mùa thấp điểm: khoảng 55%.
Doanh thu phòng mô phỏng mỗi năm: khoảng 265 tỷ đồng.
Tổng doanh thu vận hành khách sạn mô phỏng: khoảng 395 tỷ đồng/năm.
Chi phí vận hành mô phỏng: khoảng 241 tỷ đồng/năm.
Lợi nhuận vận hành mô phỏng trước một số khoản tài chính và thuế: khoảng 154 tỷ đồng/năm.
Giá condotel 45 m²: khoảng 3,2 tỷ đồng/căn.
Giá condotel 60 m²: khoảng 4,1 tỷ đồng/căn.
Giá biệt thự nghỉ dưỡng: khoảng 14,8 đến 26,5 tỷ đồng/căn tùy vị trí.
08.03 – HỘI THOẠI TỔNG HỢP – 介绍一个旅游度假房地产项目
08.03.01 – Bắt đầu buổi khảo sát dự án
阮明武:今天我们主要考察这个旅游度假房地产项目,重点看酒店、酒店式公寓、度假别墅、入住率和运营收入。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen zhǔyào kǎochá zhè ge lǚyóu dùjià fángdìchǎn xiàngmù, zhòngdiǎn kàn jiǔdiàn, jiǔdiànshì gōngyù, dùjià biéshù, rùzhùlǜ hé yùnyíng shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta chủ yếu khảo sát dự án bất động sản nghỉ dưỡng này, tập trung xem khách sạn, condotel, biệt thự nghỉ dưỡng, công suất phòng và doanh thu vận hành.
Nguyen Minh Vu: Today we will mainly inspect this resort real estate project, focusing on the hotel, condotels, resort villas, occupancy rate, and operating revenue.
丁垂杨:阮明武哥,我已经把项目的基本资料整理好了,整个项目占地七十二公顷。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng bǎ xiàngmù de jīběn zīliào zhěnglǐ hǎo le, zhěnggè xiàngmù zhàndì qīshí’èr gōngqǐng.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em đã tổng hợp xong tài liệu cơ bản của dự án rồi, toàn bộ dự án có diện tích 72 héc-ta.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I have organized the project’s basic information. The entire development covers 72 hectares.
黎云英:总建筑面积大约是二十六万五千平方米,总投资大约九万六千亿越南盾。
Lí Yún Yīng: Zǒng jiànzhù miànjī dàyuē shì èrshíliù wàn wǔqiān píngfāngmǐ, zǒng tóuzī dàyuē jiǔ wàn liùqiān yì Yuènándùn.
Lê Vân Anh: Tổng diện tích xây dựng khoảng 265.000 mét vuông, tổng vốn đầu tư khoảng 9.600 tỷ đồng Việt Nam.
Le Van Anh: The total construction floor area is approximately 265,000 square meters, and the total investment is about VND 9.6 trillion.
水仙:这个项目离国际机场二十八公里,离市中心十二公里,开车到机场大约四十分钟。
Shuǐ Xiān: Zhè ge xiàngmù lí guójì jīchǎng èrshíbā gōnglǐ, lí shì zhōngxīn shí’èr gōnglǐ, kāichē dào jīchǎng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Thủy Tiên: Dự án này cách sân bay quốc tế 28 km, cách trung tâm thành phố 12 km, đi ô tô tới sân bay mất khoảng 40 phút.
Thuy Tien: This project is 28 kilometers from the international airport and 12 kilometers from the city center, with a drive of about 40 minutes to the airport.
芳玲:而且项目有大约两点一公里长的海岸线,其中一部分规划为私人海滩。
Fāng Líng: Érqiě xiàngmù yǒu dàyuē liǎng diǎn yī gōnglǐ cháng de hǎi’ànxiàn, qízhōng yí bùfen guīhuà wéi sīrén hǎitān.
Phương Linh: Hơn nữa, dự án có khoảng 2,1 km đường bờ biển, trong đó một phần được quy hoạch làm bãi biển riêng.
Phuong Linh: In addition, the project has approximately 2.1 kilometers of coastline, part of which is planned as a private beach.
08.03.02 – Giới thiệu cơ cấu dự án
阮明武:整个项目现在分为几个主要区域?
Ruǎn Míngwǔ: Zhěnggè xiàngmù xiànzài fēnwéi jǐ ge zhǔyào qūyù?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay toàn bộ dự án được chia thành mấy khu vực chính?
Nguyen Minh Vu: How many main zones is the entire project currently divided into?
丁垂杨:主要分为酒店区、公寓区、别墅区、商业区和休闲娱乐区五个部分。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào fēnwéi jiǔdiànqū, gōngyùqū, biéshùqū, shāngyèqū hé xiūxián yúlèqū wǔ ge bùfen.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu được chia thành năm khu gồm khu khách sạn, khu căn hộ, khu biệt thự, khu thương mại và khu vui chơi giải trí.
Dinh Thuy Duong: It is mainly divided into five areas: the hotel zone, apartment zone, villa zone, commercial zone, and leisure and entertainment zone.
黎云英:酒店区有一家五星级度假酒店,总共有四百二十间客房。
Lí Yún Yīng: Jiǔdiànqū yǒu yì jiā wǔxīngjí dùjià jiǔdiàn, zǒnggòng yǒu sìbǎi èrshí jiān kèfáng.
Lê Vân Anh: Khu khách sạn có một khách sạn nghỉ dưỡng năm sao với tổng cộng 420 phòng.
Le Van Anh: The hotel zone contains a five-star resort hotel with a total of 420 guest rooms.
水仙:公寓区规划了一百八十套酒店式公寓,面积主要是四十五平方米和六十平方米。
Shuǐ Xiān: Gōngyùqū guīhuà le yìbǎi bāshí tào jiǔdiànshì gōngyù, miànjī zhǔyào shì sìshíwǔ píngfāngmǐ hé liùshí píngfāngmǐ.
Thủy Tiên: Khu căn hộ được quy hoạch 180 căn condotel, diện tích chủ yếu là 45 m² và 60 m².
Thuy Tien: The apartment zone is planned to include 180 condotel units, mainly measuring 45 and 60 square meters.
芳玲:别墅区一共有九十六套度假别墅,其中三十六套是海景泳池别墅。
Fāng Líng: Biéshùqū yígòng yǒu jiǔshíliù tào dùjià biéshù, qízhōng sānshíliù tào shì hǎijǐng yǒngchí biéshù.
Phương Linh: Khu biệt thự có tổng cộng 96 căn biệt thự nghỉ dưỡng, trong đó 36 căn là biệt thự hồ bơi hướng biển.
Phuong Linh: The villa zone contains 96 resort villas in total, including 36 sea-view pool villas.
08.03.03 – Giới thiệu tiện ích
阮明武:除了住宿产品以外,这个项目还有哪些主要配套设施?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle zhùsù chǎnpǐn yǐwài, zhè ge xiàngmù hái yǒu nǎxiē zhǔyào pèitào shèshī?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài các sản phẩm lưu trú ra, dự án này còn có những tiện ích chính nào?
Nguyen Minh Vu: Besides accommodation products, what other major supporting facilities does this project have?
丁垂杨:项目里有三个大型游泳池、一个水疗中心、两个健身中心和一个儿童乐园。
Dīng Chuíyáng: Xiàngmù lǐ yǒu sān ge dàxíng yóuyǒngchí, yí ge shuǐliáo zhōngxīn, liǎng ge jiànshēn zhōngxīn hé yí ge értóng lèyuán.
Đinh Thùy Dương: Trong dự án có ba hồ bơi lớn, một trung tâm spa, hai trung tâm thể hình và một khu vui chơi trẻ em.
Dinh Thuy Duong: The project includes three large swimming pools, one spa center, two fitness centers, and one children’s playground.
黎云英:商业区还有十二家餐厅、六家咖啡店、两家酒吧和一条大约八百米长的商业街。
Lí Yún Yīng: Shāngyèqū hái yǒu shí’èr jiā cāntīng, liù jiā kāfēidiàn, liǎng jiā jiǔbā hé yì tiáo dàyuē bābǎi mǐ cháng de shāngyèjiē.
Lê Vân Anh: Khu thương mại còn có 12 nhà hàng, 6 quán cà phê, 2 quán bar và một phố thương mại dài khoảng 800 mét.
Le Van Anh: The commercial zone also has 12 restaurants, six cafés, two bars, and a commercial street approximately 800 meters long.
水仙:会议中心可以同时接待一千二百人,所以这里不仅适合度假,也适合举办大型商务活动。
Shuǐ Xiān: Huìyì zhōngxīn kěyǐ tóngshí jiēdài yìqiān èrbǎi rén, suǒyǐ zhèlǐ bùjǐn shìhé dùjià, yě shìhé jǔbàn dàxíng shāngwù huódòng.
Thủy Tiên: Trung tâm hội nghị có thể tiếp đón đồng thời 1.200 người, vì vậy nơi này không chỉ phù hợp để nghỉ dưỡng mà còn phù hợp để tổ chức các hoạt động thương mại quy mô lớn.
Thuy Tien: The convention center can accommodate 1,200 people at the same time, so the project is suitable not only for vacations but also for large business events.
08.03.04 – Phân tích công suất phòng
阮明武:我们现在重点看酒店运营。去年的年平均入住率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài zhòngdiǎn kàn jiǔdiàn yùnyíng. Qùnián de nián píngjūn rùzhùlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta tập trung xem hoạt động vận hành khách sạn. Công suất phòng trung bình năm ngoái là bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Let’s now focus on hotel operations. What was the average annual occupancy rate last year?
芳玲:按照模拟运营数据,去年的平均入住率大约是百分之七十二。
Fāng Líng: Ànzhào mónǐ yùnyíng shùjù, qùnián de píngjūn rùzhùlǜ dàyuē shì bǎifēnzhī qīshí’èr.
Phương Linh: Theo dữ liệu vận hành mô phỏng, công suất phòng trung bình năm ngoái khoảng 72%.
Phuong Linh: According to the simulated operating data, last year’s average occupancy rate was approximately 72 percent.
丁垂杨:旅游旺季主要是六月到八月,还有春节和几个长假,旺季入住率可以达到百分之九十二左右。
Dīng Chuíyáng: Lǚyóu wàngjì zhǔyào shì liùyuè dào bāyuè, hái yǒu Chūnjié hé jǐ ge chángjià, wàngjì rùzhùlǜ kěyǐ dádào bǎifēnzhī jiǔshí’èr zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Mùa du lịch cao điểm chủ yếu từ tháng 6 đến tháng 8, ngoài ra còn có Tết và một số kỳ nghỉ dài; công suất phòng mùa cao điểm có thể đạt khoảng 92%.
Dinh Thuy Duong: The tourism peak season mainly runs from June to August, as well as during the Lunar New Year and several long holidays, when occupancy can reach around 92 percent.
黎云英:淡季一般是九月到十一月,入住率大约保持在百分之五十五左右。
Lí Yún Yīng: Dànjì yìbān shì jiǔyuè dào shíyīyuè, rùzhùlǜ dàyuē bǎochí zài bǎifēnzhī wǔshíwǔ zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Mùa thấp điểm thường từ tháng 9 đến tháng 11, công suất phòng duy trì khoảng 55%.
Le Van Anh: The low season generally runs from September to November, with occupancy staying at around 55 percent.
阮明武:如果淡季入住率只有百分之五十五,酒店准备怎么提高客流量?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dànjì rùzhùlǜ zhǐyǒu bǎifēnzhī wǔshíwǔ, jiǔdiàn zhǔnbèi zěnme tígāo kèliúliàng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu công suất phòng mùa thấp điểm chỉ khoảng 55%, khách sạn dự định làm thế nào để tăng lượng khách?
Nguyen Minh Vu: If low-season occupancy is only 55 percent, how does the hotel plan to increase visitor numbers?
水仙:淡季会增加套餐优惠,比如住三晚付两晚,还会和旅行社、航空公司以及企业客户合作。
Shuǐ Xiān: Dànjì huì zēngjiā tàocān yōuhuì, bǐrú zhù sān wǎn fù liǎng wǎn, hái huì hé lǚxíngshè, hángkōng gōngsī yǐjí qǐyè kèhù hézuò.
Thủy Tiên: Vào mùa thấp điểm sẽ tăng các gói ưu đãi, ví dụ ở ba đêm trả tiền hai đêm, đồng thời hợp tác với công ty du lịch, hãng hàng không và khách hàng doanh nghiệp.
Thuy Tien: During the low season, the hotel will offer more promotional packages, such as stay three nights and pay for two, while also cooperating with travel agencies, airlines, and corporate clients.
08.03.05 – Phân tích giá phòng
阮明武:酒店目前的平均房价大概是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔdiàn mùqián de píngjūn fángjià dàgài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá phòng trung bình hiện nay của khách sạn khoảng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What is the hotel’s current average room rate?
芳玲:按照模拟数据,全年的平均房价大约是每晚二百四十万越南盾。
Fāng Líng: Ànzhào mónǐ shùjù, quánnián de píngjūn fángjià dàyuē shì měiwǎn èrbǎi sìshí wàn Yuènándùn.
Phương Linh: Theo số liệu mô phỏng, giá phòng trung bình cả năm khoảng 2,4 triệu đồng Việt Nam mỗi đêm.
Phuong Linh: According to the simulated data, the annual average room rate is about VND 2.4 million per night.
丁垂杨:普通房淡季大约是一百六十万到两百万越南盾,旺季大约是二百六十万到三百二十万。
Dīng Chuíyáng: Pǔtōngfáng dànjì dàyuē shì yìbǎi liùshí wàn dào liǎngbǎi wàn Yuènándùn, wàngjì dàyuē shì èrbǎi liùshí wàn dào sānbǎi èrshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Phòng thường vào mùa thấp điểm khoảng 1,6 đến 2 triệu đồng, còn mùa cao điểm khoảng 2,6 đến 3,2 triệu đồng.
Dinh Thuy Duong: Standard rooms are approximately VND 1.6 to 2 million in the low season and about VND 2.6 to 3.2 million in the peak season.
黎云英:海景套房更贵,旺季每晚可以达到五百八十万到七百二十万越南盾。
Lí Yún Yīng: Hǎijǐng tàofáng gèng guì, wàngjì měiwǎn kěyǐ dádào wǔbǎi bāshí wàn dào qībǎi èrshí wàn Yuènándùn.
Lê Vân Anh: Phòng suite hướng biển đắt hơn, vào mùa cao điểm giá mỗi đêm có thể đạt 5,8 đến 7,2 triệu đồng.
Le Van Anh: Sea-view suites are more expensive, with peak-season rates reaching VND 5.8 to 7.2 million per night.
阮明武:旺季虽然价格高,但是只要服务质量保持稳定,客户还是愿意接受。
Ruǎn Míngwǔ: Wàngjì suīrán jiàgé gāo, dànshì zhǐyào fúwù zhìliàng bǎochí wěndìng, kèhù háishi yuànyì jiēshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Mặc dù giá mùa cao điểm cao, nhưng chỉ cần chất lượng dịch vụ duy trì ổn định thì khách hàng vẫn sẵn sàng chấp nhận.
Nguyen Minh Vu: Although peak-season prices are high, customers are still willing to accept them as long as service quality remains stable.
08.03.06 – Phân tích doanh thu vận hành
阮明武:按照四百二十间客房、百分之七十二的平均入住率和二百四十万越南盾的平均房价计算,客房收入大概是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào sìbǎi èrshí jiān kèfáng, bǎifēnzhī qīshí’èr de píngjūn rùzhùlǜ hé èrbǎi sìshí wàn Yuènándùn de píngjūn fángjià jìsuàn, kèfáng shōurù dàgài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tính theo 420 phòng, công suất trung bình 72% và giá phòng trung bình 2,4 triệu đồng, doanh thu phòng khoảng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Based on 420 rooms, a 72 percent average occupancy rate, and an average room rate of VND 2.4 million, approximately how much room revenue would the hotel generate?
芳玲:按照这个模型,一年的已售客房大约是十一万零三百七十六间夜,客房收入大约二千六百四十九亿越南盾。
Fāng Líng: Ànzhào zhè ge móxíng, yì nián de yǐshòu kèfáng dàyuē shì shíyī wàn líng sānbǎi qīshíliù jiānyè, kèfáng shōurù dàyuē èrqiān liùbǎi sìshíjiǔ yì Yuènándùn.
Phương Linh: Theo mô hình này, số phòng-đêm bán được trong một năm khoảng 110.376 phòng-đêm, doanh thu phòng khoảng 264,9 tỷ đồng Việt Nam.
Phuong Linh: Under this model, approximately 110,376 room nights would be sold per year, generating roughly VND 264.9 billion in room revenue.
水仙:如果再加上餐饮、水疗、会议和其他服务收入,酒店全年总营业收入大约可以达到三千九百五十亿越南盾。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zài jiāshàng cānyǐn, shuǐliáo, huìyì hé qítā fúwù shōurù, jiǔdiàn quánnián zǒng yíngyè shōurù dàyuē kěyǐ dádào sānqiān jiǔbǎi wǔshí yì Yuènándùn.
Thủy Tiên: Nếu cộng thêm doanh thu ăn uống, spa, hội nghị và các dịch vụ khác, tổng doanh thu kinh doanh cả năm của khách sạn có thể đạt khoảng 395 tỷ đồng.
Thuy Tien: With food and beverage, spa, conference, and other service revenue included, the hotel’s total annual operating revenue could reach approximately VND 395 billion.
黎云英:模拟运营成本大约是二千四百一十亿越南盾,占总营业收入的百分之六十一左右。
Lí Yún Yīng: Mónǐ yùnyíng chéngběn dàyuē shì èrqiān sìbǎi yīshí yì Yuènándùn, zhàn zǒng yíngyè shōurù de bǎifēnzhī liùshíyī zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Chi phí vận hành mô phỏng khoảng 241 tỷ đồng, chiếm khoảng 61% tổng doanh thu kinh doanh.
Le Van Anh: Simulated operating costs are approximately VND 241 billion, representing around 61 percent of total operating revenue.
阮明武:这样计算的话,运营利润大约是一千五百四十亿越南盾,不过还需要继续分析税费、融资成本和折旧。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng jìsuàn de huà, yùnyíng lìrùn dàyuē shì yìqiān wǔbǎi sìshí yì Yuènándùn, búguò hái xūyào jìxù fēnxī shuìfèi, róngzī chéngběn hé zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính như vậy thì lợi nhuận vận hành khoảng 154 tỷ đồng, tuy nhiên vẫn cần tiếp tục phân tích thuế phí, chi phí tài chính và khấu hao.
Nguyen Minh Vu: Based on that calculation, operating profit would be approximately VND 154 billion, although taxes, financing costs, and depreciation would still need further analysis.
08.03.07 – Phân tích condotel
丁垂杨:阮明武哥,现在四十五平方米的酒店式公寓模拟售价大约是三十二亿越南盾。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, xiànzài sìshíwǔ píngfāngmǐ de jiǔdiànshì gōngyù mónǐ shòujià dàyuē shì sānshí’èr yì Yuènándùn.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hiện tại căn condotel 45 m² có giá bán mô phỏng khoảng 3,2 tỷ đồng.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the simulated selling price for a 45-square-meter condotel is currently approximately VND 3.2 billion.
黎云英:六十平方米的户型大约是四十一亿越南盾,海景位置还会更贵一些。
Lí Yún Yīng: Liùshí píngfāngmǐ de hùxíng dàyuē shì sìshíyī yì Yuènándùn, hǎijǐng wèizhi hái huì gèng guì yìxiē.
Lê Vân Anh: Loại căn 60 m² khoảng 4,1 tỷ đồng, những căn có vị trí hướng biển sẽ còn đắt hơn một chút.
Le Van Anh: The 60-square-meter units are approximately VND 4.1 billion, while sea-view locations are somewhat more expensive.
阮明武:购买以后,业主可以自己住,也可以委托运营公司统一出租,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Gòumǎi yǐhòu, yèzhǔ kěyǐ zìjǐ zhù, yě kěyǐ wěituō yùnyíng gōngsī tǒngyī chūzū, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mua, chủ sở hữu có thể tự sử dụng, đồng thời cũng có thể ủy thác cho công ty vận hành cho thuê thống nhất, đúng không?
Nguyen Minh Vu: After purchasing, owners can use the unit themselves or entrust it to the operating company for centralized rental, correct?
芳玲:对,模拟方案是每年可以自住二十晚,其余时间参加统一运营。
Fāng Líng: Duì, mónǐ fāng’àn shì měinián kěyǐ zìzhù èrshí wǎn, qíyú shíjiān cānjiā tǒngyī yùnyíng.
Phương Linh: Đúng vậy, phương án mô phỏng là mỗi năm chủ sở hữu có thể tự sử dụng 20 đêm, thời gian còn lại tham gia chương trình vận hành thống nhất.
Phuong Linh: Yes. Under the simulated plan, owners may use the unit for 20 nights per year, while the remaining time is included in the centralized operation program.
水仙:投资者最关心的还是实际入住率、平均房价、运营成本和最后能拿到多少收益。
Shuǐ Xiān: Tóuzīzhě zuì guānxīn de háishi shíjì rùzhùlǜ, píngjūn fángjià, yùnyíng chéngběn hé zuìhòu néng ná dào duōshao shōuyì.
Thủy Tiên: Điều nhà đầu tư quan tâm nhất vẫn là công suất phòng thực tế, giá phòng trung bình, chi phí vận hành và cuối cùng họ nhận được bao nhiêu lợi nhuận.
Thuy Tien: What investors care about most is the actual occupancy rate, average room rate, operating costs, and how much return they ultimately receive.
阮明武:对,所以不能只看宣传中的收益率,还要看收益是按照营业收入计算,还是按照扣除成本后的净收入计算。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ bùnéng zhǐ kàn xuānchuán zhōng de shōuyìlǜ, hái yào kàn shōuyì shì ànzhào yíngyè shōurù jìsuàn, háishi ànzhào kòuchú chéngběn hòu de jìng shōurù jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế không thể chỉ nhìn vào tỷ suất lợi nhuận trong quảng cáo mà còn phải xem lợi nhuận được tính theo doanh thu hay theo thu nhập ròng sau khi đã trừ chi phí.
Nguyen Minh Vu: Exactly. We should not look only at the advertised return rate; we also need to determine whether the return is calculated from gross operating revenue or from net income after costs.
08.03.08 – Phân tích biệt thự nghỉ dưỡng
黎云英:别墅的价格差别比较大,目前模拟售价从一百四十八亿到二百六十五亿越南盾不等。
Lí Yún Yīng: Biéshù de jiàgé chābié bǐjiào dà, mùqián mónǐ shòujià cóng yìbǎi sìshíbā yì dào èrbǎi liùshíwǔ yì Yuènándùn bùděng.
Lê Vân Anh: Giá biệt thự chênh lệch khá lớn, giá bán mô phỏng hiện nay dao động từ 14,8 tỷ đến 26,5 tỷ đồng.
Le Van Anh: Villa prices vary considerably, with current simulated selling prices ranging from VND 14.8 billion to VND 26.5 billion.
丁垂杨:价格主要看土地面积、建筑面积、离海的距离、景观和有没有私人泳池。
Dīng Chuíyáng: Jiàgé zhǔyào kàn tǔdì miànjī, jiànzhù miànjī, lí hǎi de jùlí, jǐngguān hé yǒu méiyǒu sīrén yǒngchí.
Đinh Thùy Dương: Giá chủ yếu phụ thuộc vào diện tích đất, diện tích xây dựng, khoảng cách tới biển, cảnh quan và việc có hồ bơi riêng hay không.
Dinh Thuy Duong: Pricing mainly depends on land area, construction floor area, distance from the sea, views, and whether the villa has a private swimming pool.
芳玲:其中一套三百二十平方米土地面积的海景泳池别墅,建筑面积是一百八十五平方米。
Fāng Líng: Qízhōng yí tào sānbǎi èrshí píngfāngmǐ tǔdì miànjī de hǎijǐng yǒngchí biéshù, jiànzhù miànjī shì yìbǎi bāshíwǔ píngfāngmǐ.
Phương Linh: Trong đó có một căn biệt thự hồ bơi hướng biển có diện tích đất 320 m² và diện tích xây dựng 185 m².
Phuong Linh: One of the sea-view pool villas has a land area of 320 square meters and a construction floor area of 185 square meters.
阮明武:这种产品总价比较高,但是私密性、景观和稀缺性也更强,目标客户和酒店式公寓不完全一样。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng chǎnpǐn zǒngjià bǐjiào gāo, dànshì sīmìxìng, jǐngguān hé xīquēxìng yě gèng qiáng, mùbiāo kèhù hé jiǔdiànshì gōngyù bù wánquán yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Loại sản phẩm này có tổng giá cao hơn, nhưng tính riêng tư, cảnh quan và độ khan hiếm cũng cao hơn; nhóm khách hàng mục tiêu không hoàn toàn giống condotel.
Nguyen Minh Vu: This type of product has a higher total price, but it also offers greater privacy, stronger views, and more scarcity, so its target customers are not exactly the same as those for condotels.
08.03.09 – So sánh các loại sản phẩm
水仙:如果预算在四十亿越南盾左右,我觉得酒店式公寓比较容易进入。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ yùsuàn zài sìshí yì Yuènándùn zuǒyòu, wǒ juéde jiǔdiànshì gōngyù bǐjiào róngyì jìnrù.
Thủy Tiên: Nếu ngân sách khoảng 4 tỷ đồng, em thấy condotel là sản phẩm dễ tiếp cận hơn.
Thuy Tien: If the budget is around VND 4 billion, I think a condotel is a more accessible product.
黎云英:但是如果客户更重视私密空间和长期资产价值,度假别墅可能更适合。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ kèhù gèng zhòngshì sīmì kōngjiān hé chángqī zīchǎn jiàzhí, dùjià biéshù kěnéng gèng shìhé.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu khách hàng coi trọng không gian riêng tư và giá trị tài sản dài hạn hơn thì biệt thự nghỉ dưỡng có thể phù hợp hơn.
Le Van Anh: However, if the client places greater importance on privacy and long-term asset value, a resort villa may be more suitable.
丁垂杨:从出租管理来看,酒店式公寓的标准化程度更高,统一运营也比较方便。
Dīng Chuíyáng: Cóng chūzū guǎnlǐ lái kàn, jiǔdiànshì gōngyù de biāozhǔnhuà chéngdù gèng gāo, tǒngyī yùnyíng yě bǐjiào fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Xét về quản lý cho thuê, condotel có mức độ tiêu chuẩn hóa cao hơn và cũng thuận tiện hơn cho việc vận hành thống nhất.
Dinh Thuy Duong: From a rental management perspective, condotels are more standardized and are also easier to operate under a centralized management system.
阮明武:所以选择产品不能只看总价,要把预算、使用目的、出租需求、风险承受能力和投资周期放在一起考虑。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ xuǎnzé chǎnpǐn bùnéng zhǐ kàn zǒngjià, yào bǎ yùsuàn, shǐyòng mùdì, chūzū xūqiú, fēngxiǎn chéngshòu nénglì hé tóuzī zhōuqī fàng zài yìqǐ kǎolǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy, khi lựa chọn sản phẩm không thể chỉ nhìn vào tổng giá mà cần xem xét đồng thời ngân sách, mục đích sử dụng, nhu cầu cho thuê, khả năng chịu rủi ro và chu kỳ đầu tư.
Nguyen Minh Vu: Therefore, product selection should not be based solely on total price; budget, intended use, rental needs, risk tolerance, and investment horizon should all be considered together.
08.03.10 – Thảo luận điều kiện thanh toán
芳玲:模拟付款方案是先付百分之十五作为首期款,三十天内再付百分之二十五。
Fāng Líng: Mónǐ fùkuǎn fāng’àn shì xiān fù bǎifēnzhī shíwǔ zuòwéi shǒuqīkuǎn, sānshí tiān nèi zài fù bǎifēnzhī èrshíwǔ.
Phương Linh: Phương án thanh toán mô phỏng là trước tiên thanh toán 15% làm khoản đầu tiên, trong vòng 30 ngày thanh toán tiếp 25%.
Phuong Linh: Under the simulated payment plan, buyers first pay 15 percent as the initial installment and another 25 percent within 30 days.
水仙:主体结构完成以后支付百分之三十,交房的时候支付百分之二十五,剩下百分之五按照合同条件支付。
Shuǐ Xiān: Zhǔtǐ jiégòu wánchéng yǐhòu zhīfù bǎifēnzhī sānshí, jiāofáng de shíhou zhīfù bǎifēnzhī èrshíwǔ, shèngxià bǎifēnzhī wǔ ànzhào hétong tiáojiàn zhīfù.
Thủy Tiên: Sau khi hoàn thành kết cấu chính thanh toán 30%, khi bàn giao thanh toán 25%, 5% còn lại thanh toán theo điều kiện hợp đồng.
Thuy Tien: Thirty percent is paid after completion of the main structure, 25 percent upon handover, and the remaining 5 percent according to the contract terms.
丁垂杨:如果客户选择一次性付款,模拟优惠是总价减百分之三。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù xuǎnzé yícìxìng fùkuǎn, mónǐ yōuhuì shì zǒngjià jiǎn bǎifēnzhī sān.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng chọn thanh toán một lần, mức ưu đãi mô phỏng là giảm 3% tổng giá.
Dinh Thuy Duong: If the client chooses a lump-sum payment, the simulated incentive is a three-percent discount on the total price.
阮明武:付款条件只是一个方面,我们还要仔细看合同里的交付标准、管理费、运营方式和退出条件。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn tiáojiàn zhǐshì yí ge fāngmiàn, wǒmen hái yào zǐxì kàn hétong lǐ de jiāofù biāozhǔn, guǎnlǐfèi, yùnyíng fāngshì hé tuìchū tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện thanh toán chỉ là một mặt; chúng ta còn phải xem kỹ tiêu chuẩn bàn giao, phí quản lý, phương thức vận hành và điều kiện rút khỏi chương trình trong hợp đồng.
Nguyen Minh Vu: Payment terms are only one aspect. We also need to examine the contract carefully for handover standards, management fees, operating arrangements, and exit conditions.
08.03.11 – Đánh giá mùa cao điểm và thấp điểm
黎云英:这个项目最明显的风险之一就是季节性比较强。
Lí Yún Yīng: Zhè ge xiàngmù zuì míngxiǎn de fēngxiǎn zhī yī jiùshì jìjiéxìng bǐjiào qiáng.
Lê Vân Anh: Một trong những rủi ro rõ nhất của dự án này là tính mùa vụ khá cao.
Le Van Anh: One of the project’s most obvious risks is its relatively strong seasonality.
水仙:旺季入住率能达到百分之九十二,可是淡季只有百分之五十五,差了三十七个百分点。
Shuǐ Xiān: Wàngjì rùzhùlǜ néng dádào bǎifēnzhī jiǔshí’èr, kěshì dànjì zhǐyǒu bǎifēnzhī wǔshíwǔ, chà le sānshíqī ge bǎifēndiǎn.
Thủy Tiên: Công suất phòng mùa cao điểm có thể đạt 92%, nhưng mùa thấp điểm chỉ 55%, chênh lệch tới 37 điểm phần trăm.
Thuy Tien: Peak-season occupancy can reach 92 percent, while low-season occupancy is only 55 percent, a difference of 37 percentage points.
芳玲:所以淡季不能只降价,还需要开发会议、团建、长住和周末度假产品。
Fāng Líng: Suǒyǐ dànjì bùnéng zhǐ jiàngjià, hái xūyào kāifā huìyì, tuánjiàn, chángzhù hé zhōumò dùjià chǎnpǐn.
Phương Linh: Vì vậy, mùa thấp điểm không thể chỉ giảm giá mà còn cần phát triển sản phẩm hội nghị, team building, lưu trú dài ngày và nghỉ dưỡng cuối tuần.
Phuong Linh: Therefore, the low-season strategy should involve more than just price reductions; the hotel should also develop conference, team-building, long-stay, and weekend getaway products.
阮明武:对,价格只是一个工具,真正重要的是让客源结构更多样化。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, jiàgé zhǐshì yí ge gōngjù, zhēnzhèng zhòngyào de shì ràng kèyuán jiégòu gèng duōyànghuà.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, giá chỉ là một công cụ; điều thực sự quan trọng là làm cho cơ cấu nguồn khách đa dạng hơn.
Nguyen Minh Vu: Exactly. Price is only one tool; what really matters is diversifying the customer mix.
08.03.12 – Kết thúc buổi khảo sát
丁垂杨:阮明武哥,我们今天已经看了酒店、公寓、别墅和主要配套设施,下一步还需要做什么?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒmen jīntiān yǐjīng kàn le jiǔdiàn, gōngyù, biéshù hé zhǔyào pèitào shèshī, xià yí bù hái xūyào zuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay chúng ta đã xem khách sạn, căn hộ, biệt thự và các tiện ích chính, bước tiếp theo còn cần làm gì nữa ạ?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, today we have inspected the hotel, apartments, villas, and major facilities. What else do we need to do next?
阮明武:下一步要把最近十二个月的入住率、平均房价、营业收入和运营成本按月份整理出来。
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí bù yào bǎ zuìjìn shí’èr ge yuè de rùzhùlǜ, píngjūn fángjià, yíngyè shōurù hé yùnyíng chéngběn àn yuèfèn zhěnglǐ chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo là tổng hợp công suất phòng, giá phòng trung bình, doanh thu kinh doanh và chi phí vận hành của 12 tháng gần nhất theo từng tháng.
Nguyen Minh Vu: The next step is to organize the occupancy rate, average room rate, operating revenue, and operating costs for the past 12 months on a month-by-month basis.
黎云英:还要对比旺季和淡季的数据,对吗?
Lí Yún Yīng: Hái yào duìbǐ wàngjì hé dànjì de shùjù, duì ma?
Lê Vân Anh: Chúng ta còn cần so sánh số liệu mùa cao điểm và mùa thấp điểm nữa, đúng không anh?
Le Van Anh: We also need to compare the peak-season and low-season data, right?
阮明武:对,还要把酒店式公寓和度假别墅分别做现金流分析,不能把两种产品混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, hái yào bǎ jiǔdiànshì gōngyù hé dùjià biéshù fēnbié zuò xiànjīnliú fēnxī, bùnéng bǎ liǎng zhǒng chǎnpǐn hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, ngoài ra phải phân tích dòng tiền riêng cho condotel và biệt thự nghỉ dưỡng, không được gộp hai loại sản phẩm vào cùng một mô hình.
Nguyen Minh Vu: Correct. We also need separate cash-flow analyses for condotels and resort villas rather than combining the two products into one model.
芳玲:我负责整理酒店运营数据,水仙整理公寓,垂杨和云英负责别墅和周边市场,可以吗?
Fāng Líng: Wǒ fùzé zhěnglǐ jiǔdiàn yùnyíng shùjù, Shuǐ Xiān zhěnglǐ gōngyù, Chuíyáng hé Yún Yīng fùzé biéshù hé zhōubiān shìchǎng, kěyǐ ma?
Phương Linh: Em phụ trách tổng hợp dữ liệu vận hành khách sạn, Thủy Tiên tổng hợp căn hộ, còn Thùy Dương và Vân Anh phụ trách biệt thự và thị trường xung quanh, được không ạ?
Phuong Linh: I will organize the hotel operating data, Thuy Tien will handle the apartments, and Thuy Duong and Van Anh will cover the villas and surrounding market. Is that okay?
阮明武:可以。我们明天下午三点开会,把数据、风险和投资方案放在一起讨论。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Wǒmen míngtiān xiàwǔ sān diǎn kāihuì, bǎ shùjù, fēngxiǎn hé tóuzī fāng’àn fàng zài yìqǐ tǎolùn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Ba giờ chiều mai chúng ta họp, đưa dữ liệu, rủi ro và phương án đầu tư ra thảo luận cùng nhau.
Nguyen Minh Vu: All right. We will meet at 3 p.m. tomorrow to discuss the data, risks, and investment plan together.
08.04 – HỆ THỐNG MẪU CÂU THEO CHỦ ĐỀ
08.04.01 – Nhóm mẫu câu giới thiệu vị trí dự án
这个项目位于越南中部沿海地区。
Zhè ge xiàngmù wèiyú Yuènán zhōngbù yánhǎi dìqū.
Dự án này nằm tại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam.
This project is located in the coastal area of central Vietnam.
项目距离国际机场二十八公里。
Xiàngmù jùlí guójì jīchǎng èrshíbā gōnglǐ.
Dự án cách sân bay quốc tế 28 km.
The project is 28 kilometers from the international airport.
从项目开车到机场大约需要四十分钟。
Cóng xiàngmù kāichē dào jīchǎng dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng.
Đi ô tô từ dự án tới sân bay mất khoảng 40 phút.
It takes approximately 40 minutes to drive from the project to the airport.
项目离市中心只有十二公里。
Xiàngmù lí shì zhōngxīn zhǐyǒu shí’èr gōnglǐ.
Dự án chỉ cách trung tâm thành phố 12 km.
The project is only 12 kilometers from the city center.
这里不仅靠近海边,而且交通也很方便。
Zhèlǐ bùjǐn kàojìn hǎibiān, érqiě jiāotōng yě hěn fāngbiàn.
Nơi đây không chỉ gần biển mà giao thông cũng rất thuận tiện.
This location is not only close to the sea but also very convenient in terms of transportation.
08.04.02 – Nhóm mẫu câu giới thiệu quy mô
整个项目占地七十二公顷。
Zhěnggè xiàngmù zhàndì qīshí’èr gōngqǐng.
Toàn bộ dự án có diện tích 72 héc-ta.
The entire project covers 72 hectares.
总建筑面积大约是二十六万五千平方米。
Zǒng jiànzhù miànjī dàyuē shì èrshíliù wàn wǔqiān píngfāngmǐ.
Tổng diện tích xây dựng khoảng 265.000 m².
The total construction floor area is approximately 265,000 square meters.
项目总投资大约九万六千亿越南盾。
Xiàngmù zǒng tóuzī dàyuē jiǔ wàn liùqiān yì Yuènándùn.
Tổng vốn đầu tư của dự án khoảng 9.600 tỷ đồng.
The project’s total investment is approximately VND 9.6 trillion.
项目总共规划了一百八十套酒店式公寓。
Xiàngmù zǒnggòng guīhuà le yìbǎi bāshí tào jiǔdiànshì gōngyù.
Dự án quy hoạch tổng cộng 180 căn condotel.
The project includes a total of 180 planned condotel units.
别墅区一共有九十六套度假别墅。
Biéshùqū yígòng yǒu jiǔshíliù tào dùjià biéshù.
Khu biệt thự có tổng cộng 96 căn biệt thự nghỉ dưỡng.
The villa zone contains a total of 96 resort villas.
08.04.03 – Nhóm mẫu câu giới thiệu khách sạn
酒店总共有四百二十间客房。
Jiǔdiàn zǒnggòng yǒu sìbǎi èrshí jiān kèfáng.
Khách sạn có tổng cộng 420 phòng.
The hotel has a total of 420 guest rooms.
这是一家五星级度假酒店。
Zhè shì yì jiā wǔxīngjí dùjià jiǔdiàn.
Đây là một khách sạn nghỉ dưỡng năm sao.
This is a five-star resort hotel.
酒店里有标准间、豪华房、行政房和海景套房。
Jiǔdiàn lǐ yǒu biāozhǔnjiān, háohuáfáng, xíngzhèngfáng hé hǎijǐng tàofáng.
Khách sạn có phòng tiêu chuẩn, phòng deluxe, phòng executive và suite hướng biển.
The hotel offers standard rooms, deluxe rooms, executive rooms, and sea-view suites.
酒店由专业管理公司负责运营。
Jiǔdiàn yóu zhuānyè guǎnlǐ gōngsī fùzé yùnyíng.
Khách sạn do công ty quản lý chuyên nghiệp phụ trách vận hành.
The hotel is operated by a professional management company.
酒店的主要客源包括家庭游客、商务游客和国际游客。
Jiǔdiàn de zhǔyào kèyuán bāokuò jiātíng yóukè, shāngwù yóukè hé guójì yóukè.
Nguồn khách chính của khách sạn gồm khách gia đình, khách thương mại và khách quốc tế.
The hotel’s main customer segments include families, business travelers, and international tourists.
08.04.04 – Nhóm mẫu câu hỏi công suất phòng
目前酒店的平均入住率是多少?
Mùqián jiǔdiàn de píngjūn rùzhùlǜ shì duōshao?
Công suất phòng trung bình hiện tại của khách sạn là bao nhiêu?
What is the hotel’s current average occupancy rate?
旺季的入住率能达到多少?
Wàngjì de rùzhùlǜ néng dádào duōshao?
Công suất phòng mùa cao điểm có thể đạt bao nhiêu?
How high can the occupancy rate reach during the peak season?
淡季的平均入住率大概是多少?
Dànjì de píngjūn rùzhùlǜ dàgài shì duōshao?
Công suất phòng trung bình mùa thấp điểm khoảng bao nhiêu?
What is the approximate average occupancy rate during the low season?
去年的年平均入住率是百分之七十二。
Qùnián de nián píngjūn rùzhùlǜ shì bǎifēnzhī qīshí’èr.
Công suất phòng trung bình năm ngoái là 72%.
Last year’s average annual occupancy rate was 72 percent.
旺季入住率比淡季高三十七个百分点。
Wàngjì rùzhùlǜ bǐ dànjì gāo sānshíqī ge bǎifēndiǎn.
Công suất phòng mùa cao điểm cao hơn mùa thấp điểm 37 điểm phần trăm.
Peak-season occupancy is 37 percentage points higher than low-season occupancy.
08.04.05 – Nhóm mẫu câu về giá phòng
酒店目前的平均房价是多少?
Jiǔdiàn mùqián de píngjūn fángjià shì duōshao?
Giá phòng trung bình hiện tại của khách sạn là bao nhiêu?
What is the hotel’s current average room rate?
全年平均房价大约是每晚二百四十万越南盾。
Quánnián píngjūn fángjià dàyuē shì měiwǎn èrbǎi sìshí wàn Yuènándùn.
Giá phòng trung bình cả năm khoảng 2,4 triệu đồng mỗi đêm.
The annual average room rate is approximately VND 2.4 million per night.
旺季的房价比淡季高很多。
Wàngjì de fángjià bǐ dànjì gāo hěn duō.
Giá phòng mùa cao điểm cao hơn mùa thấp điểm rất nhiều.
Peak-season room rates are much higher than low-season rates.
Khám phá thêm nội dung về ngữ pháp tiếng Trung ChineMaster EDU.
海景套房旺季每晚可以达到七百多万越南盾。
Hǎijǐng tàofáng wàngjì měiwǎn kěyǐ dádào qībǎi duō wàn Yuènándùn.
Suite hướng biển vào mùa cao điểm có thể đạt hơn 7 triệu đồng mỗi đêm.
Sea-view suites can reach more than VND 7 million per night during the peak season.
酒店会根据市场需求动态调整房价。
Jiǔdiàn huì gēnjù shìchǎng xūqiú dòngtài tiáozhěng fángjià.
Khách sạn sẽ điều chỉnh giá phòng linh hoạt theo nhu cầu thị trường.
The hotel adjusts room rates dynamically according to market demand.
08.04.06 – Nhóm mẫu câu về doanh thu và chi phí
酒店一年的营业收入大概是多少?
Jiǔdiàn yì nián de yíngyè shōurù dàgài shì duōshao?
Doanh thu kinh doanh một năm của khách sạn khoảng bao nhiêu?
Approximately how much annual operating revenue does the hotel generate?
客房收入占总收入的比例是多少?
Kèfáng shōurù zhàn zǒng shōurù de bǐlì shì duōshao?
Doanh thu phòng chiếm bao nhiêu phần trăm tổng doanh thu?
What percentage of total revenue comes from room revenue?
运营成本一年大约是多少?
Yùnyíng chéngběn yì nián dàyuē shì duōshao?
Chi phí vận hành mỗi năm khoảng bao nhiêu?
Approximately how much are the annual operating costs?
按照目前的数据计算,客房收入大约是二千六百四十九亿越南盾。
Ànzhào mùqián de shùjù jìsuàn, kèfáng shōurù dàyuē shì èrqiān liùbǎi sìshíjiǔ yì Yuènándùn.
Tính theo dữ liệu hiện tại, doanh thu phòng khoảng 264,9 tỷ đồng.
Based on the current data, room revenue is approximately VND 264.9 billion.
除了客房收入以外,酒店还有餐饮、会议和水疗收入。
Chúle kèfáng shōurù yǐwài, jiǔdiàn hái yǒu cānyǐn, huìyì hé shuǐliáo shōurù.
Ngoài doanh thu phòng, khách sạn còn có doanh thu ăn uống, hội nghị và spa.
In addition to room revenue, the hotel also earns revenue from food and beverage, conferences, and spa services.
08.04.07 – Nhóm mẫu câu về condotel
这套酒店式公寓的面积是多少?
Zhè tào jiǔdiànshì gōngyù de miànjī shì duōshao?
Căn condotel này có diện tích bao nhiêu?
What is the size of this condotel unit?
四十五平方米的户型售价大约是三十二亿越南盾。
Sìshíwǔ píngfāngmǐ de hùxíng shòujià dàyuē shì sānshí’èr yì Yuènándùn.
Căn 45 m² có giá bán khoảng 3,2 tỷ đồng.
The 45-square-meter unit is priced at approximately VND 3.2 billion.
购买以后可以委托酒店统一出租吗?
Gòumǎi yǐhòu kěyǐ wěituō jiǔdiàn tǒngyī chūzū ma?
Sau khi mua có thể ủy thác cho khách sạn cho thuê thống nhất không?
Can the unit be placed in the hotel’s centralized rental program after purchase?
业主每年可以自住二十晚。
Yèzhǔ měinián kěyǐ zìzhù èrshí wǎn.
Mỗi năm chủ sở hữu có thể tự sử dụng 20 đêm.
The owner may use the unit for 20 nights per year.
投资者应该同时关注入住率、房价和运营成本。
Tóuzīzhě yīnggāi tóngshí guānzhù rùzhùlǜ, fángjià hé yùnyíng chéngběn.
Nhà đầu tư nên đồng thời quan tâm đến công suất phòng, giá phòng và chi phí vận hành.
Investors should pay attention to occupancy rate, room rate, and operating costs at the same time.
08.04.08 – Nhóm mẫu câu về biệt thự nghỉ dưỡng
这套度假别墅的土地面积是多少?
Zhè tào dùjià biéshù de tǔdì miànjī shì duōshao?
Diện tích đất của căn biệt thự nghỉ dưỡng này là bao nhiêu?
What is the land area of this resort villa?
这套别墅有私人泳池和私人花园。
Zhè tào biéshù yǒu sīrén yǒngchí hé sīrén huāyuán.
Căn biệt thự này có hồ bơi riêng và vườn riêng.
This villa has a private swimming pool and a private garden.
海景别墅比普通别墅贵一些。
Hǎijǐng biéshù bǐ pǔtōng biéshù guì yìxiē.
Biệt thự hướng biển đắt hơn biệt thự thông thường một chút.
Sea-view villas are somewhat more expensive than ordinary villas.
这套别墅离海只有两百米。
Zhè tào biéshù lí hǎi zhǐyǒu liǎngbǎi mǐ.
Căn biệt thự này chỉ cách biển 200 mét.
This villa is only 200 meters from the sea.
从长期资产价值来看,稀缺的海景别墅更有优势。
Cóng chángqī zīchǎn jiàzhí lái kàn, xīquē de hǎijǐng biéshù gèng yǒu yōushì.
Xét về giá trị tài sản dài hạn, biệt thự hướng biển khan hiếm có lợi thế hơn.
From a long-term asset value perspective, scarce sea-view villas have an advantage.
08.05 – NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM TRONG BÀI
08.05.01 – 位于…… – nằm tại, tọa lạc tại
“位于” thường dùng trong ngôn ngữ giới thiệu địa điểm, bất động sản, công ty, khách sạn, khu công nghiệp và dự án.
Công thức:
Chủ thể + 位于 + địa điểm
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
这个项目位于越南中部沿海地区。
Zhè ge xiàngmù wèiyú Yuènán zhōngbù yánhǎi dìqū.
Dự án này nằm tại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam.
Ví dụ 2:
酒店位于项目的东南部。
Jiǔdiàn wèiyú xiàngmù de dōngnánbù.
Khách sạn nằm ở phía đông nam của dự án.
Ví dụ 3:
商业街位于酒店和公寓之间。
Shāngyèjiē wèiyú jiǔdiàn hé gōngyù zhījiān.
Phố thương mại nằm giữa khách sạn và khu căn hộ.
Ví dụ 4:
会议中心位于主入口附近。
Huìyì zhōngxīn wèiyú zhǔ rùkǒu fùjìn.
Trung tâm hội nghị nằm gần cổng chính.
Ví dụ 5:
这个度假村位于一个非常安静的海湾。
Zhè ge dùjiàcūn wèiyú yí ge fēicháng ānjìng de hǎiwān.
Khu nghỉ dưỡng này nằm tại một vịnh biển rất yên tĩnh.
08.05.02 – 距离…… – cách…
Công thức:
A + 距离 + B + số lượng khoảng cách
A + 离 + B + số lượng khoảng cách
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
项目距离国际机场二十八公里。
Xiàngmù jùlí guójì jīchǎng èrshíbā gōnglǐ.
Dự án cách sân bay quốc tế 28 km.
Ví dụ 2:
酒店距离海滩只有一百五十米。
Jiǔdiàn jùlí hǎitān zhǐyǒu yìbǎi wǔshí mǐ.
Khách sạn chỉ cách bãi biển 150 mét.
Ví dụ 3:
别墅区离商业街不远。
Biéshùqū lí shāngyèjiē bù yuǎn.
Khu biệt thự không cách xa phố thương mại.
Ví dụ 4:
项目离高速公路入口只有五公里。
Xiàngmù lí gāosù gōnglù rùkǒu zhǐyǒu wǔ gōnglǐ.
Dự án chỉ cách lối vào đường cao tốc 5 km.
Ví dụ 5:
从这里到市中心大约需要二十分钟。
Cóng zhèlǐ dào shì zhōngxīn dàyuē xūyào èrshí fēnzhōng.
Từ đây tới trung tâm thành phố mất khoảng 20 phút.
08.05.03 – 有…… – có…
Công thức cơ bản:
Địa điểm + 有 + người/vật
Chủ thể + 有 + danh từ
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
酒店区有一家五星级度假酒店。
Jiǔdiànqū yǒu yì jiā wǔxīngjí dùjià jiǔdiàn.
Khu khách sạn có một khách sạn nghỉ dưỡng năm sao.
Ví dụ 2:
项目里有三个大型游泳池。
Xiàngmù lǐ yǒu sān ge dàxíng yóuyǒngchí.
Trong dự án có ba hồ bơi lớn.
Ví dụ 3:
这套别墅有一个私人花园。
Zhè tào biéshù yǒu yí ge sīrén huāyuán.
Căn biệt thự này có một khu vườn riêng.
Ví dụ 4:
酒店有四百二十间客房。
Jiǔdiàn yǒu sìbǎi èrshí jiān kèfáng.
Khách sạn có 420 phòng.
Ví dụ 5:
商业区有很多餐厅和咖啡店。
Shāngyèqū yǒu hěn duō cāntīng hé kāfēidiàn.
Khu thương mại có rất nhiều nhà hàng và quán cà phê.
08.05.04 – 由……负责…… – do… phụ trách…
“由” giới thiệu bên thực hiện hoặc chịu trách nhiệm.
Công thức:
Chủ thể + 由 + người/công ty + 负责 + động từ
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
酒店由专业管理公司负责运营。
Jiǔdiàn yóu zhuānyè guǎnlǐ gōngsī fùzé yùnyíng.
Khách sạn do công ty quản lý chuyên nghiệp phụ trách vận hành.
Ví dụ 2:
公寓区由另一个团队负责销售。
Gōngyùqū yóu lìng yí ge tuánduì fùzé xiāoshòu.
Khu căn hộ do một đội ngũ khác phụ trách bán hàng.
Ví dụ 3:
市场部负责淡季的促销活动。
Shìchǎngbù fùzé dànjì de cùxiāo huódòng.
Phòng marketing phụ trách các chương trình khuyến mại mùa thấp điểm.
Ví dụ 4:
这个项目由一家大型房地产公司开发。
Zhè ge xiàngmù yóu yì jiā dàxíng fángdìchǎn gōngsī kāifā.
Dự án này do một công ty bất động sản lớn phát triển.
Ví dụ 5:
芳玲负责整理酒店运营数据。
Fāng Líng fùzé zhěnglǐ jiǔdiàn yùnyíng shùjù.
Phương Linh phụ trách tổng hợp dữ liệu vận hành khách sạn.
08.05.05 – 包括…… – bao gồm…
Công thức:
A + 包括 + B、C、D……
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
酒店的主要客源包括家庭游客、商务游客和国际游客。
Jiǔdiàn de zhǔyào kèyuán bāokuò jiātíng yóukè, shāngwù yóukè hé guójì yóukè.
Nguồn khách chính của khách sạn gồm khách gia đình, khách thương mại và khách quốc tế.
Ví dụ 2:
运营成本包括人工、维护和营销成本。
Yùnyíng chéngběn bāokuò réngōng, wéihù hé yíngxiāo chéngběn.
Chi phí vận hành bao gồm chi phí nhân công, bảo trì và marketing.
Ví dụ 3:
项目包括酒店、公寓和别墅三个主要住宿产品。
Xiàngmù bāokuò jiǔdiàn, gōngyù hé biéshù sān ge zhǔyào zhùsù chǎnpǐn.
Dự án bao gồm ba sản phẩm lưu trú chính là khách sạn, căn hộ và biệt thự.
Ví dụ 4:
配套设施包括游泳池、健身房和水疗中心。
Pèitào shèshī bāokuò yóuyǒngchí, jiànshēnfáng hé shuǐliáo zhōngxīn.
Hệ thống tiện ích gồm hồ bơi, phòng tập và trung tâm spa.
Ví dụ 5:
我们需要分析的数据包括房价、入住率和营业收入。
Wǒmen xūyào fēnxī de shùjù bāokuò fángjià, rùzhùlǜ hé yíngyè shōurù.
Dữ liệu chúng ta cần phân tích gồm giá phòng, công suất phòng và doanh thu kinh doanh.
08.05.06 – 分为…… – được chia thành…
Công thức:
A + 分为 + B、C、D……
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
项目主要分为酒店区、公寓区、别墅区、商业区和休闲娱乐区。
Xiàngmù zhǔyào fēnwéi jiǔdiànqū, gōngyùqū, biéshùqū, shāngyèqū hé xiūxián yúlèqū.
Dự án chủ yếu được chia thành khu khách sạn, khu căn hộ, khu biệt thự, khu thương mại và khu vui chơi giải trí.
Ví dụ 2:
客房分为五种类型。
Kèfáng fēnwéi wǔ zhǒng lèixíng.
Phòng khách sạn được chia thành năm loại.
Ví dụ 3:
旅游季节可以分为旺季和淡季。
Lǚyóu jìjié kěyǐ fēnwéi wàngjì hé dànjì.
Mùa du lịch có thể chia thành mùa cao điểm và mùa thấp điểm.
Ví dụ 4:
收入主要分为客房收入和非客房收入。
Shōurù zhǔyào fēnwéi kèfáng shōurù hé fēi kèfáng shōurù.
Doanh thu chủ yếu được chia thành doanh thu phòng và doanh thu ngoài phòng.
Ví dụ 5:
客户可以分为国内游客和国际游客。
Kèhù kěyǐ fēnwéi guónèi yóukè hé guójì yóukè.
Khách hàng có thể chia thành khách nội địa và khách quốc tế.
08.05.07 – 达到…… – đạt tới…
Công thức:
Chủ thể + 达到 + số lượng/mức độ
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
旺季入住率可以达到百分之九十二左右。
Wàngjì rùzhùlǜ kěyǐ dádào bǎifēnzhī jiǔshí’èr zuǒyòu.
Công suất phòng mùa cao điểm có thể đạt khoảng 92%.
Ví dụ 2:
周末入住率可以达到百分之八十五。
Zhōumò rùzhùlǜ kěyǐ dádào bǎifēnzhī bāshíwǔ.
Công suất phòng cuối tuần có thể đạt 85%.
Ví dụ 3:
会议中心最多可以达到一千二百人的接待能力。
Huìyì zhōngxīn zuìduō kěyǐ dádào yìqiān èrbǎi rén de jiēdài nénglì.
Trung tâm hội nghị có thể đạt sức chứa tối đa 1.200 người.
Ví dụ 4:
海景套房每晚价格可以达到七百多万越南盾。
Hǎijǐng tàofáng měiwǎn jiàgé kěyǐ dádào qībǎi duō wàn Yuènándùn.
Giá suite hướng biển mỗi đêm có thể đạt hơn 7 triệu đồng.
Ví dụ 5:
如果市场继续增长,游客数量可能达到新的水平。
Rúguǒ shìchǎng jìxù zēngzhǎng, yóukè shùliàng kěnéng dádào xīn de shuǐpíng.
Nếu thị trường tiếp tục tăng trưởng, lượng khách có thể đạt mức mới.
08.05.08 – 保持在……左右 – duy trì ở khoảng…
Công thức:
A + 保持在 + con số + 左右
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
淡季入住率大约保持在百分之五十五左右。
Dànjì rùzhùlǜ dàyuē bǎochí zài bǎifēnzhī wǔshíwǔ zuǒyòu.
Công suất phòng mùa thấp điểm duy trì khoảng 55%.
Ví dụ 2:
全年平均入住率保持在百分之七十以上。
Quánnián píngjūn rùzhùlǜ bǎochí zài bǎifēnzhī qīshí yǐshàng.
Công suất phòng trung bình cả năm duy trì trên 70%.
Ví dụ 3:
人工成本保持在合理水平。
Réngōng chéngběn bǎochí zài hélǐ shuǐpíng.
Chi phí nhân công được duy trì ở mức hợp lý.
Ví dụ 4:
淡季房价保持在每晚一百八十万越南盾左右。
Dànjì fángjià bǎochí zài měiwǎn yìbǎi bāshí wàn Yuènándùn zuǒyòu.
Giá phòng mùa thấp điểm duy trì khoảng 1,8 triệu đồng mỗi đêm.
Ví dụ 5:
如果服务质量保持在高水平,客户满意度也会比较高。
Rúguǒ fúwù zhìliàng bǎochí zài gāo shuǐpíng, kèhù mǎnyìdù yě huì bǐjiào gāo.
Nếu chất lượng dịch vụ được duy trì ở mức cao thì mức độ hài lòng của khách hàng cũng sẽ cao.
08.05.09 – 比……高/低…… – cao/thấp hơn…
Công thức:
A + 比 + B + 高/低 + số lượng
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
旺季入住率比淡季高三十七个百分点。
Wàngjì rùzhùlǜ bǐ dànjì gāo sānshíqī ge bǎifēndiǎn.
Công suất phòng mùa cao điểm cao hơn mùa thấp điểm 37 điểm phần trăm.
Ví dụ 2:
海景房比普通房贵一百多万越南盾。
Hǎijǐngfáng bǐ pǔtōngfáng guì yìbǎi duō wàn Yuènándùn.
Phòng hướng biển đắt hơn phòng thường hơn 1 triệu đồng.
Ví dụ 3:
别墅的总价比公寓高很多。
Biéshù de zǒngjià bǐ gōngyù gāo hěn duō.
Tổng giá biệt thự cao hơn căn hộ rất nhiều.
Ví dụ 4:
淡季的营销成本可能比旺季高。
Dànjì de yíngxiāo chéngběn kěnéng bǐ wàngjì gāo.
Chi phí marketing mùa thấp điểm có thể cao hơn mùa cao điểm.
Ví dụ 5:
今年的游客数量比去年多百分之十二。
Jīnnián de yóukè shùliàng bǐ qùnián duō bǎifēnzhī shí’èr.
Lượng khách năm nay nhiều hơn năm ngoái 12%.
08.05.10 – 除了……以外,还…… – ngoài… còn…
Công thức:
除了 + A + 以外,……还 + B
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
除了客房收入以外,酒店还有餐饮、会议和水疗收入。
Chúle kèfáng shōurù yǐwài, jiǔdiàn hái yǒu cānyǐn, huìyì hé shuǐliáo shōurù.
Ngoài doanh thu phòng, khách sạn còn có doanh thu ăn uống, hội nghị và spa.
Ví dụ 2:
除了酒店以外,项目里还有公寓和别墅。
Chúle jiǔdiàn yǐwài, xiàngmù lǐ hái yǒu gōngyù hé biéshù.
Ngoài khách sạn ra, dự án còn có căn hộ và biệt thự.
Ví dụ 3:
除了国内游客以外,这里还有很多外国游客。
Chúle guónèi yóukè yǐwài, zhèlǐ hái yǒu hěn duō wàiguó yóukè.
Ngoài khách nội địa ra, nơi đây còn có nhiều khách nước ngoài.
Ví dụ 4:
除了价格以外,我们还要考虑运营能力。
Chúle jiàgé yǐwài, wǒmen hái yào kǎolǜ yùnyíng nénglì.
Ngoài giá cả ra, chúng ta còn phải xem xét năng lực vận hành.
Ví dụ 5:
除了周末以外,节假日的入住率也比较高。
Chúle zhōumò yǐwài, jiéjiàrì de rùzhùlǜ yě bǐjiào gāo.
Ngoài cuối tuần ra, công suất phòng vào các ngày lễ cũng khá cao.
08.05.11 – 不仅……而且…… – không những… mà còn…
Công thức:
不仅 + A,而且 + B
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
这里不仅适合度假,也适合举办大型商务活动。
Zhèlǐ bùjǐn shìhé dùjià, yě shìhé jǔbàn dàxíng shāngwù huódòng.
Nơi đây không chỉ phù hợp để nghỉ dưỡng mà còn phù hợp tổ chức hoạt động thương mại quy mô lớn.
Ví dụ 2:
这个项目不仅有海景,而且交通很方便。
Zhè ge xiàngmù bùjǐn yǒu hǎijǐng, érqiě jiāotōng hěn fāngbiàn.
Dự án này không chỉ có cảnh biển mà giao thông còn rất thuận tiện.
Ví dụ 3:
酒店不仅有客房,还有很多娱乐设施。
Jiǔdiàn bùjǐn yǒu kèfáng, hái yǒu hěn duō yúlè shèshī.
Khách sạn không chỉ có phòng ở mà còn có rất nhiều tiện ích giải trí.
Ví dụ 4:
投资者不仅关心价格,而且关心长期收益。
Tóuzīzhě bùjǐn guānxīn jiàgé, érqiě guānxīn chángqī shōuyì.
Nhà đầu tư không chỉ quan tâm giá mà còn quan tâm lợi nhuận dài hạn.
Ví dụ 5:
旺季不仅入住率高,而且平均房价也更高。
Wàngjì bùjǐn rùzhùlǜ gāo, érqiě píngjūn fángjià yě gèng gāo.
Mùa cao điểm không chỉ có công suất phòng cao mà giá phòng trung bình cũng cao hơn.
08.05.12 – 如果……,就…… – nếu… thì…
Công thức:
如果 + điều kiện,就 + kết quả
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
如果淡季入住率只有百分之五十五,酒店准备怎么提高客流量?
Rúguǒ dànjì rùzhùlǜ zhǐyǒu bǎifēnzhī wǔshíwǔ, jiǔdiàn zhǔnbèi zěnme tígāo kèliúliàng?
Nếu công suất phòng mùa thấp điểm chỉ 55% thì khách sạn dự định tăng lượng khách như thế nào?
Ví dụ 2:
如果一次性付款,就可以享受百分之三的优惠。
Rúguǒ yícìxìng fùkuǎn, jiù kěyǐ xiǎngshòu bǎifēnzhī sān de yōuhuì.
Nếu thanh toán một lần thì có thể được hưởng ưu đãi 3%.
Ví dụ 3:
如果入住率提高,客房收入就会增加。
Rúguǒ rùzhùlǜ tígāo, kèfáng shōurù jiù huì zēngjiā.
Nếu công suất phòng tăng thì doanh thu phòng sẽ tăng.
Ví dụ 4:
如果服务不好,客户就不会再来。
Rúguǒ fúwù bù hǎo, kèhù jiù bú huì zài lái.
Nếu dịch vụ không tốt thì khách hàng sẽ không quay lại.
Ví dụ 5:
如果投资周期比较长,就要特别关注现金流。
Rúguǒ tóuzī zhōuqī bǐjiào cháng, jiù yào tèbié guānzhù xiànjīnliú.
Nếu chu kỳ đầu tư tương đối dài thì cần đặc biệt quan tâm dòng tiền.
08.05.13 – 虽然……但是…… – mặc dù… nhưng…
Công thức:
虽然 + A,但是 + B
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
旺季虽然价格高,但是只要服务质量保持稳定,客户还是愿意接受。
Wàngjì suīrán jiàgé gāo, dànshì zhǐyào fúwù zhìliàng bǎochí wěndìng, kèhù háishi yuànyì jiēshòu.
Mặc dù giá mùa cao điểm cao nhưng chỉ cần chất lượng dịch vụ ổn định thì khách hàng vẫn sẵn sàng chấp nhận.
Ví dụ 2:
虽然别墅总价高,但是私密性更好。
Suīrán biéshù zǒngjià gāo, dànshì sīmìxìng gèng hǎo.
Mặc dù tổng giá biệt thự cao nhưng tính riêng tư tốt hơn.
Ví dụ 3:
虽然淡季游客少,但是运营成本不能完全停止。
Suīrán dànjì yóukè shǎo, dànshì yùnyíng chéngběn bùnéng wánquán tíngzhǐ.
Mặc dù mùa thấp điểm ít khách nhưng chi phí vận hành không thể hoàn toàn dừng lại.
Ví dụ 4:
虽然项目离机场有二十八公里,但是高速公路很方便。
Suīrán xiàngmù lí jīchǎng yǒu èrshíbā gōnglǐ, dànshì gāosù gōnglù hěn fāngbiàn.
Mặc dù dự án cách sân bay 28 km nhưng đường cao tốc rất thuận tiện.
Ví dụ 5:
虽然价格便宜,但是我们还要看产品质量。
Suīrán jiàgé piányi, dànshì wǒmen hái yào kàn chǎnpǐn zhìliàng.
Mặc dù giá rẻ nhưng chúng ta vẫn phải xem chất lượng sản phẩm.
08.05.14 – 从……来看 – xét từ…
Công thức:
从 + phương diện + 来看,……
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
从出租管理来看,酒店式公寓的标准化程度更高。
Cóng chūzū guǎnlǐ lái kàn, jiǔdiànshì gōngyù de biāozhǔnhuà chéngdù gèng gāo.
Xét về quản lý cho thuê, condotel có mức độ tiêu chuẩn hóa cao hơn.
Ví dụ 2:
从交通条件来看,这个项目的位置不错。
Cóng jiāotōng tiáojiàn lái kàn, zhè ge xiàngmù de wèizhi búcuò.
Xét về điều kiện giao thông, vị trí dự án này khá tốt.
Ví dụ 3:
从价格来看,公寓更容易被普通投资者接受。
Cóng jiàgé lái kàn, gōngyù gèng róngyì bèi pǔtōng tóuzīzhě jiēshòu.
Xét về giá, căn hộ dễ được nhà đầu tư phổ thông chấp nhận hơn.
Ví dụ 4:
从长期价值来看,海景别墅更有稀缺性。
Cóng chángqī jiàzhí lái kàn, hǎijǐng biéshù gèng yǒu xīquēxìng.
Xét về giá trị dài hạn, biệt thự hướng biển có tính khan hiếm cao hơn.
Ví dụ 5:
从运营数据来看,酒店目前比较稳定。
Cóng yùnyíng shùjù lái kàn, jiǔdiàn mùqián bǐjiào wěndìng.
Xét từ dữ liệu vận hành, khách sạn hiện tương đối ổn định.
08.05.15 – 按照……计算 – tính theo…
Công thức:
按照 + căn cứ/dữ liệu + 计算,……
Ví dụ 1 – trích hội thoại:
按照四百二十间客房、百分之七十二的入住率和二百四十万越南盾的平均房价计算,客房收入大约是二千六百四十九亿越南盾。
Ànzhào sìbǎi èrshí jiān kèfáng, bǎifēnzhī qīshí’èr de rùzhùlǜ hé èrbǎi sìshí wàn Yuènándùn de píngjūn fángjià jìsuàn, kèfáng shōurù dàyuē shì èrqiān liùbǎi sìshíjiǔ yì Yuènándùn.
Tính theo 420 phòng, công suất 72% và giá phòng trung bình 2,4 triệu đồng thì doanh thu phòng khoảng 264,9 tỷ đồng.
Ví dụ 2:
按照现在的价格计算,两套公寓需要八十亿越南盾左右。
Ànzhào xiànzài de jiàgé jìsuàn, liǎng tào gōngyù xūyào bāshí yì Yuènándùn zuǒyòu.
Tính theo giá hiện tại, hai căn hộ cần khoảng 8 tỷ đồng.
Ví dụ 3:
按照百分之三的优惠计算,可以节省一亿多越南盾。
Ànzhào bǎifēnzhī sān de yōuhuì jìsuàn, kěyǐ jiéshěng yí yì duō Yuènándùn.
Tính theo mức ưu đãi 3%, có thể tiết kiệm hơn 100 triệu đồng.
Ví dụ 4:
按照去年的入住率计算,今年的收入预测比较保守。
Ànzhào qùnián de rùzhùlǜ jìsuàn, jīnnián de shōurù yùcè bǐjiào bǎoshǒu.
Tính theo công suất phòng năm ngoái thì dự báo doanh thu năm nay tương đối thận trọng.
Ví dụ 5:
按照合同计算,下一期需要支付总价的百分之二十五。
Ànzhào hétong jìsuàn, xià yì qī xūyào zhīfù zǒngjià de bǎifēnzhī èrshíwǔ.
Theo hợp đồng, kỳ tiếp theo cần thanh toán 25% tổng giá.
08.06 – BÀI VĂN TỔNG HỢP
海悦湾国际度假区投资考察
海悦湾国际度假区位于越南中部沿海地区,占地七十二公顷,总建筑面积大约二十六万五千平方米。项目距离国际机场二十八公里,距离市中心十二公里,还有大约两点一公里长的海岸线。
Hǎiyuè Wān Guójì Dùjiàqū wèiyú Yuènán zhōngbù yánhǎi dìqū, zhàndì qīshí’èr gōngqǐng, zǒng jiànzhù miànjī dàyuē èrshíliù wàn wǔqiān píngfāngmǐ. Xiàngmù jùlí guójì jīchǎng èrshíbā gōnglǐ, jùlí shì zhōngxīn shí’èr gōnglǐ, hái yǒu dàyuē liǎng diǎn yī gōnglǐ cháng de hǎi’ànxiàn.
Khu nghỉ dưỡng quốc tế Vịnh Hải Nguyệt nằm tại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam, có diện tích 72 héc-ta, tổng diện tích xây dựng khoảng 265.000 m². Dự án cách sân bay quốc tế 28 km, cách trung tâm thành phố 12 km và có khoảng 2,1 km đường bờ biển.
Haiyue Bay International Resort is located in the coastal area of central Vietnam. It covers 72 hectares and has a total construction floor area of approximately 265,000 square meters. The project is 28 kilometers from the international airport, 12 kilometers from the city center, and has approximately 2.1 kilometers of coastline.
整个项目主要分为酒店区、公寓区、别墅区、商业区和休闲娱乐区。五星级度假酒店共有四百二十间客房,公寓区规划了一百八十套酒店式公寓,别墅区共有九十六套度假别墅。
Zhěnggè xiàngmù zhǔyào fēnwéi jiǔdiànqū, gōngyùqū, biéshùqū, shāngyèqū hé xiūxián yúlèqū. Wǔxīngjí dùjià jiǔdiàn gòng yǒu sìbǎi èrshí jiān kèfáng, gōngyùqū guīhuà le yìbǎi bāshí tào jiǔdiànshì gōngyù, biéshùqū gòng yǒu jiǔshíliù tào dùjià biéshù.
Toàn bộ dự án chủ yếu được chia thành khu khách sạn, khu căn hộ, khu biệt thự, khu thương mại và khu vui chơi giải trí. Khách sạn nghỉ dưỡng năm sao có tổng cộng 420 phòng; khu căn hộ quy hoạch 180 căn condotel và khu biệt thự có 96 căn biệt thự nghỉ dưỡng.
The project is mainly divided into a hotel zone, apartment zone, villa zone, commercial zone, and leisure and entertainment zone. The five-star resort hotel has 420 rooms, the apartment zone includes 180 condotel units, and the villa zone contains 96 resort villas.
按照模拟运营数据,酒店全年平均入住率大约是百分之七十二,旺季可以达到百分之九十二,而淡季大约是百分之五十五。全年平均房价约为每晚二百四十万越南盾。
Ànzhào mónǐ yùnyíng shùjù, jiǔdiàn quánnián píngjūn rùzhùlǜ dàyuē shì bǎifēnzhī qīshí’èr, wàngjì kěyǐ dádào bǎifēnzhī jiǔshí’èr, ér dànjì dàyuē shì bǎifēnzhī wǔshíwǔ. Quánnián píngjūn fángjià yuē wéi měiwǎn èrbǎi sìshí wàn Yuènándùn.
Theo dữ liệu vận hành mô phỏng, công suất phòng trung bình cả năm của khách sạn khoảng 72%; mùa cao điểm có thể đạt 92%, trong khi mùa thấp điểm khoảng 55%. Giá phòng trung bình cả năm khoảng 2,4 triệu đồng mỗi đêm.
According to the simulated operating data, the hotel’s average annual occupancy rate is approximately 72 percent. It can reach 92 percent in the peak season, while low-season occupancy is about 55 percent. The annual average room rate is around VND 2.4 million per night.
如果按照四百二十间客房、百分之七十二的入住率和平均房价计算,全年客房收入大约是二千六百四十九亿越南盾。加上餐饮、会议、水疗和其他服务以后,总营业收入大约可以达到三千九百五十亿越南盾。
Rúguǒ ànzhào sìbǎi èrshí jiān kèfáng, bǎifēnzhī qīshí’èr de rùzhùlǜ hé píngjūn fángjià jìsuàn, quánnián kèfáng shōurù dàyuē shì èrqiān liùbǎi sìshíjiǔ yì Yuènándùn. Jiāshàng cānyǐn, huìyì, shuǐliáo hé qítā fúwù yǐhòu, zǒng yíngyè shōurù dàyuē kěyǐ dádào sānqiān jiǔbǎi wǔshí yì Yuènándùn.
Nếu tính theo 420 phòng, công suất 72% và mức giá phòng trung bình, doanh thu phòng cả năm khoảng 264,9 tỷ đồng. Sau khi cộng doanh thu ăn uống, hội nghị, spa và các dịch vụ khác, tổng doanh thu kinh doanh có thể đạt khoảng 395 tỷ đồng.
Based on 420 rooms, a 72 percent occupancy rate, and the average room rate, annual room revenue would be approximately VND 264.9 billion. Including food and beverage, conference, spa, and other service revenue, total operating revenue could reach approximately VND 395 billion.
不过,投资者不能只看收入和宣传中的收益率。除了房价和入住率以外,还要分析运营成本、季节性、管理能力、现金流、合同条件以及产品未来的市场竞争力。
Búguò, tóuzīzhě bùnéng zhǐ kàn shōurù hé xuānchuán zhōng de shōuyìlǜ. Chúle fángjià hé rùzhùlǜ yǐwài, hái yào fēnxī yùnyíng chéngběn, jìjiéxìng, guǎnlǐ nénglì, xiànjīnliú, hétong tiáojiàn yǐjí chǎnpǐn wèilái de shìchǎng jìngzhēnglì.
Tuy nhiên, nhà đầu tư không thể chỉ nhìn vào doanh thu và tỷ suất lợi nhuận trong quảng cáo. Ngoài giá phòng và công suất phòng, còn phải phân tích chi phí vận hành, tính mùa vụ, năng lực quản lý, dòng tiền, điều kiện hợp đồng và sức cạnh tranh trong tương lai của sản phẩm.
However, investors should not focus solely on revenue and advertised returns. In addition to room rates and occupancy, they need to analyze operating costs, seasonality, management capability, cash flow, contract terms, and the product’s future market competitiveness.
08.07 – BÀI TẬP CỦNG CỐ
08.07.01 – Điền từ thích hợp
A. 酒店式公寓
B. 入住率
C. 旺季
D. 运营成本
E. 度假别墅
F. 平均房价
G. 配套设施
H. 委托经营
Câu 01: 酒店全年________大约是百分之七十二。
Câu 02: 六月到八月通常是这里的旅游________。
Câu 03: 游泳池、健身房和水疗中心都属于项目的________。
Câu 04: 投资者购买公寓以后,可以选择________。
Câu 05: 人工、管理和维护费用都是________的一部分。
Câu 06: 这套________有私人花园和私人泳池。
Câu 07: 四十五平方米的________售价大约三十二亿越南盾。
Câu 08: 酒店全年的________大约是每晚二百四十万越南盾。
08.07.02 – Chọn cấu trúc thích hợp
Câu 09: 这个项目________越南中部沿海地区。
位于 / 达到 / 包括
Câu 10: 旺季入住率可以________百分之九十二。
位于 / 达到 / 负责
Câu 11: 项目主要________酒店区、公寓区和别墅区。
分为 / 距离 / 保持
Câu 12: 酒店________专业管理公司负责运营。
比 / 由 / 从
Câu 13: ________价格以外,我们还要看运营成本。
除了 / 虽然 / 如果
Câu 14: ________一次性付款,________可以享受百分之三的优惠。
虽然……但是…… / 如果……就…… / 不仅……而且……
08.07.03 – Sửa câu
Câu 15:
项目位于机场二十八公里。
Câu 16:
旺季入住率比淡季高很多百分之三十七。
Câu 17:
除了酒店以外,而且项目里还有公寓。
Câu 18:
这个酒店由一家管理公司运营负责。
08.07.04 – Dịch Trung sang Việt
Câu 19:
项目距离市中心只有十二公里。
Câu 20:
酒店全年平均入住率保持在百分之七十二左右。
Câu 21:
如果淡季客流量下降,酒店就需要增加促销活动。
Câu 22:
从长期投资价值来看,海景别墅具有一定的稀缺性。
Câu 23:
除了客房收入以外,酒店还有餐饮、会议和水疗收入。
08.07.05 – Dịch Việt sang Trung
Câu 24:
Dự án có tổng cộng 180 căn condotel.
Câu 25:
Khách sạn do một công ty quản lý chuyên nghiệp phụ trách vận hành.
Câu 26:
Công suất phòng mùa cao điểm có thể đạt khoảng 92%.
Câu 27:
Giá phòng mùa cao điểm cao hơn mùa thấp điểm rất nhiều.
Câu 28:
Nếu khách hàng thanh toán một lần thì có thể được giảm giá 3%.
Câu 29:
Ngoài khách sạn ra, dự án còn có biệt thự nghỉ dưỡng và căn hộ khách sạn.
Câu 30:
Xét về quản lý cho thuê, condotel thuận tiện hơn cho việc vận hành thống nhất.
08.07.06 – Bài tập tính toán và diễn đạt
Câu 31:
Một khách sạn có 400 phòng có thể bán. Hôm nay bán được 320 phòng. Hãy tính công suất phòng và viết một câu tiếng Trung diễn đạt kết quả.
Câu 32:
Giá phòng mùa thấp điểm là 1,8 triệu đồng; mùa cao điểm là 2,7 triệu đồng. Hãy viết một câu so sánh bằng cấu trúc 比.
Câu 33:
Một condotel có giá 4 tỷ đồng. Khách hàng được giảm 3% khi thanh toán một lần. Hãy tính số tiền được giảm và số tiền phải thanh toán.
Câu 34:
Khách sạn có 420 phòng, công suất 72%. Hãy tính số phòng trung bình được bán mỗi ngày.
Câu 35:
Hãy dùng cấu trúc 除了……以外,还…… để nói về ba nguồn doanh thu ngoài doanh thu phòng.
08.08 – ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
08.08.01 – Đáp án điền từ
Câu 01: 入住率
酒店全年入住率大约是百分之七十二。
Câu 02: 旺季
六月到八月通常是这里的旅游旺季。
Câu 03: 配套设施
游泳池、健身房和水疗中心都属于项目的配套设施。
Câu 04: 委托经营
投资者购买公寓以后,可以选择委托经营。
Câu 05: 运营成本
人工、管理和维护费用都是运营成本的一部分。
Câu 06: 度假别墅
这套度假别墅有私人花园和私人泳池。
Câu 07: 酒店式公寓
四十五平方米的酒店式公寓售价大约三十二亿越南盾。
Câu 08: 平均房价
酒店全年的平均房价大约是每晚二百四十万越南盾。
08.08.02 – Đáp án cấu trúc
Câu 09: 位于
这个项目位于越南中部沿海地区。
Câu 10: 达到
旺季入住率可以达到百分之九十二。
Câu 11: 分为
项目主要分为酒店区、公寓区和别墅区。
Câu 12: 由
酒店由专业管理公司负责运营。
Câu 13: 除了
除了价格以外,我们还要看运营成本。
Câu 14: 如果……就……
如果一次性付款,就可以享受百分之三的优惠。
08.08.03 – Đáp án sửa câu
Câu 15:
项目距离机场二十八公里。
Hoặc:
项目离机场二十八公里。
Không dùng 位于 để diễn đạt khoảng cách.
Câu 16:
旺季入住率比淡季高三十七个百分点。
Khi đã nêu con số chênh lệch cụ thể thì đặt trực tiếp sau 高.
Câu 17:
除了酒店以外,项目里还有公寓。
Cấu trúc đúng là 除了……以外,还……, không dùng 而且 tại vị trí này.
Câu 18:
这个酒店由一家管理公司负责运营。
由 giới thiệu chủ thể chịu trách nhiệm, 负责运营 là cụm động từ hoàn chỉnh.
08.08.04 – Đáp án dịch Trung sang Việt
Câu 19:
Dự án chỉ cách trung tâm thành phố 12 km.
Câu 20:
Công suất phòng trung bình cả năm của khách sạn duy trì ở khoảng 72%.
Câu 21:
Nếu lượng khách mùa thấp điểm giảm thì khách sạn cần tăng các hoạt động khuyến mại.
Câu 22:
Xét về giá trị đầu tư dài hạn, biệt thự hướng biển có một mức độ khan hiếm nhất định.
Câu 23:
Ngoài doanh thu phòng, khách sạn còn có doanh thu ăn uống, hội nghị và spa.
08.08.05 – Đáp án dịch Việt sang Trung
Câu 24:
项目总共有一百八十套酒店式公寓。
Xiàngmù zǒnggòng yǒu yìbǎi bāshí tào jiǔdiànshì gōngyù.
Câu 25:
酒店由一家专业管理公司负责运营。
Jiǔdiàn yóu yì jiā zhuānyè guǎnlǐ gōngsī fùzé yùnyíng.
Câu 26:
旺季入住率可以达到百分之九十二左右。
Wàngjì rùzhùlǜ kěyǐ dádào bǎifēnzhī jiǔshí’èr zuǒyòu.
Câu 27:
旺季房价比淡季高很多。
Wàngjì fángjià bǐ dànjì gāo hěn duō.
Câu 28:
如果客户一次性付款,就可以享受百分之三的优惠。
Rúguǒ kèhù yícìxìng fùkuǎn, jiù kěyǐ xiǎngshòu bǎifēnzhī sān de yōuhuì.
Câu 29:
除了酒店以外,项目里还有度假别墅和酒店式公寓。
Chúle jiǔdiàn yǐwài, xiàngmù lǐ hái yǒu dùjià biéshù hé jiǔdiànshì gōngyù.
Câu 30:
从出租管理来看,酒店式公寓更方便统一运营。
Cóng chūzū guǎnlǐ lái kàn, jiǔdiànshì gōngyù gèng fāngbiàn tǒngyī yùnyíng.
08.08.06 – Đáp án bài tập tính toán
Câu 31:
320 ÷ 400 × 100% = 80%.
今天酒店的入住率是百分之八十。
Jīntiān jiǔdiàn de rùzhùlǜ shì bǎifēnzhī bāshí.
Hôm nay công suất phòng của khách sạn là 80%.
Câu 32:
2,7 triệu – 1,8 triệu = 0,9 triệu đồng.
旺季房价比淡季高九十万越南盾。
Wàngjì fángjià bǐ dànjì gāo jiǔshí wàn Yuènándùn.
Giá phòng mùa cao điểm cao hơn mùa thấp điểm 900.000 đồng.
Câu 33:
4.000.000.000 × 3% = 120.000.000 đồng.
Số tiền sau ưu đãi:
4.000.000.000 – 120.000.000 = 3.880.000.000 đồng.
如果一次性付款,可以优惠一亿两千万越南盾,最后需要支付三十八亿八千万越南盾。
Rúguǒ yícìxìng fùkuǎn, kěyǐ yōuhuì yí yì liǎngqiān wàn Yuènándùn, zuìhòu xūyào zhīfù sānshíbā yì bāqiān wàn Yuènándùn.
Nếu thanh toán một lần thì được giảm 120 triệu đồng, cuối cùng cần thanh toán 3,88 tỷ đồng.
Câu 34:
420 × 72% = 302,4.
Có thể hiểu trung bình khoảng 302 phòng được bán mỗi ngày.
按照百分之七十二的平均入住率计算,酒店每天平均可以卖出大约三百零二间客房。
Ànzhào bǎifēnzhī qīshí’èr de píngjūn rùzhùlǜ jìsuàn, jiǔdiàn měitiān píngjūn kěyǐ màichū dàyuē sānbǎi líng’èr jiān kèfáng.
Tính theo công suất phòng trung bình 72%, khách sạn mỗi ngày có thể bán trung bình khoảng 302 phòng.
Câu 35:
除了客房收入以外,酒店还有餐饮收入、会议收入和水疗收入。
Chúle kèfáng shōurù yǐwài, jiǔdiàn hái yǒu cānyǐn shōurù, huìyì shōurù hé shuǐliáo shōurù.
Ngoài doanh thu phòng, khách sạn còn có doanh thu ăn uống, hội nghị và spa.
08.09 – TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM CẦN NHỚ
旅游度假房地产 là chủ đề kết hợp giữa kiến thức bất động sản, du lịch, lưu trú, khách sạn, đầu tư và vận hành.
Khi giới thiệu một dự án nghỉ dưỡng cần nắm được các nhóm thông tin cốt lõi gồm vị trí, quy mô, loại hình sản phẩm, hệ thống tiện ích, giao thông, số lượng phòng, số lượng căn hộ, số lượng biệt thự và đơn vị quản lý.
Khi phân tích hoạt động khách sạn cần đặc biệt chú ý 入住率, 平均房价, 客房收入, 营业收入, 运营成本 và 运营利润.
Khi nói về tính mùa vụ cần phân biệt 旺季 và 淡季, đồng thời luyện các cách diễn đạt 入住率上升, 入住率下降, 房价上涨, 房价下降, 客流量增加 và 客流量减少.
Khi tư vấn condotel cần có khả năng nói về 面积, 售价, 自住天数, 委托经营, 统一运营, 收益分成 và 投资回报.
Khi tư vấn biệt thự nghỉ dưỡng cần tập trung vào 土地面积, 建筑面积, 海景, 私人泳池, 私人花园, 私密性, 稀缺性 và 长期资产价值.
Các cấu trúc cần sử dụng thành thạo gồm 位于……, 距离……, 有……, 由……负责……, 包括……, 分为……, 达到……, 保持在……左右, 比……高/低……, 除了……以外,还……, 不仅……而且……, 如果……就……, 虽然……但是……, 从……来看 và 按照……计算.
Mục tiêu cuối cùng của bài học không chỉ là ghi nhớ từ vựng mà còn phải có khả năng thực hiện một cuộc trao đổi hoàn chỉnh bằng tiếng Trung về một dự án bất động sản nghỉ dưỡng, từ bước giới thiệu dự án, hỏi vị trí, phân tích khách sạn, so sánh condotel và biệt thự, hỏi giá, hỏi công suất phòng, tính doanh thu, đánh giá mùa cao điểm – thấp điểm, thảo luận điều kiện thanh toán cho đến phân tích sơ bộ hiệu quả đầu tư.

