HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 27 Tác giả Nguyễn...

Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 27 Tác giả Nguyễn Minh Vũ ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 27 Tác giả Nguyễn Minh Vũ ChineMaster EDU – Tác giả của Giáo trình Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ

Đánh giá post

项目施工

Xiàngmù shīgōng

Thi công xây dựng dự án

Project Construction

Giáo trình tiếng Trung giao tiếp HSK 4 theo hệ thống HSK 9 cấp ChineMaster EDU.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ – ChineMaster EDU.

PHẦN I – GIỚI THIỆU CHUYÊN ĐỀ – 课程专题介绍

27.01 – Trọng tâm đào tạo

Thi công xây dựng là giai đoạn biến toàn bộ hồ sơ thiết kế, bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật và kế hoạch đầu tư thành công trình thực tế.

Trong quá trình thi công, chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tư vấn giám sát, kỹ sư kết cấu, kỹ sư MEP, cán bộ an toàn, nhà cung cấp vật liệu và các đội thi công phải phối hợp liên tục.

Một dự án không thể được đánh giá chỉ dựa trên câu hỏi:

工程什么时候完工?

Gōngchéng shénme shíhou wángōng?

Công trình khi nào hoàn thành?

When will the project be completed?

Mà còn phải đồng thời trả lời:

施工质量是否合格?

Shīgōng zhìliàng shìfǒu hégé?

Chất lượng thi công có đạt yêu cầu hay không?

Does the construction quality meet the requirements?

施工现场是否安全?

Shīgōng xiànchǎng shìfǒu ānquán?

Công trường có an toàn hay không?

Is the construction site safe?

材料和设备是否符合要求?

Cáiliào hé shèbèi shìfǒu fúhé yāoqiú?

Vật liệu và thiết bị có phù hợp yêu cầu hay không?

Do the materials and equipment meet the requirements?

实际进度和计划进度相差多少?

Shíjì jìndù hé jìhuà jìndù xiāngchà duōshao?

Tiến độ thực tế chênh lệch bao nhiêu so với kế hoạch?

How far is actual progress from the planned schedule?

27.02 – Mục tiêu giao tiếp

Sau bài học, học viên cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để:

Trao đổi về chuẩn bị công trường.

Mô tả quá trình thi công móng.

Trao đổi về cốt thép, cốp pha và bê tông.

Mô tả tiến độ thi công kết cấu.

Trao đổi về hệ thống MEP.

Phát hiện và xử lý xung đột MEP.

Kiểm tra công tác hoàn thiện.

Trao đổi về vật liệu và nhà cung cấp.

Kiểm tra máy móc và thiết bị.

Đặt câu hỏi về tiến độ.

Báo cáo chậm tiến độ.

Đề xuất phương án bù tiến độ.

Kiểm tra chất lượng.

Yêu cầu sửa chữa.

Từ chối vật liệu không đạt.

Yêu cầu nghiệm thu.

Trao đổi về an toàn lao động.

Ra lệnh dừng công việc nguy hiểm.

Tổ chức họp giao ban công trường.

Báo cáo công việc cuối ngày.

27.03 – Chuỗi kiến thức chính

施工准备 → 基础施工 → 主体结构 → 机电安装 → 装饰装修 → 材料管理 → 设备管理 → 质量检查 → 安全管理 → 进度控制 → 整改 → 验收 → 交付

Shīgōng zhǔnbèi → jīchǔ shīgōng → zhǔtǐ jiégòu → jīdiàn ānzhuāng → zhuāngshì zhuāngxiū → cáiliào guǎnlǐ → shèbèi guǎnlǐ → zhìliàng jiǎnchá → ānquán guǎnlǐ → jìndù kòngzhì → zhěnggǎi → yànshōu → jiāofù

Chuẩn bị thi công → móng → kết cấu chính → MEP → hoàn thiện → quản lý vật liệu → quản lý thiết bị → kiểm tra chất lượng → quản lý an toàn → kiểm soát tiến độ → sửa chữa → nghiệm thu → bàn giao.

PHẦN II – BỐI CẢNH DỰ ÁN MÔ PHỎNG – 模拟项目背景

27.04 – Dữ liệu công trường

Dự án đang thi công là một tổ hợp nhà ở nhiều tầng.

Công trường bắt đầu hoạt động từ 7 giờ sáng.

Mỗi ngày có khoảng 320 công nhân.

Có 12 kỹ sư thường xuyên làm việc tại hiện trường.

Có 5 cán bộ an toàn.

Công trường sử dụng 2 cần trục tháp.

Có 3 vận thăng thi công.

Có 1 xe bơm bê tông phục vụ những ngày đổ bê tông khối lượng lớn.

Kết cấu chính hiện đã thi công tới tầng 15.

Kế hoạch ban đầu là hoàn thành một tầng tiêu chuẩn trong 6 ngày.

Thực tế hiện tại trung bình mất khoảng 7 ngày cho một tầng.

Tiến độ tổng thể hiện chậm khoảng 8 ngày.

Các nguyên nhân chính bao gồm:

Mưa liên tục trong 3 ngày.

Một lô thép giao chậm 2 ngày.

Một cần trục tháp phải dừng 1 ngày để sửa chữa.

Một số vị trí MEP xảy ra xung đột với dầm và kết cấu.

Nhóm dự án đang nghiên cứu phương án bù tiến độ bằng cách:

Tăng thêm 30 công nhân.

Bổ sung một đội cốp pha.

Bố trí ca tối từ 18:00 đến 22:00.

Tổ chức một số công việc song song.

Tuy nhiên, Nguyễn Minh Vũ yêu cầu:

Không được giảm tiêu chuẩn chất lượng để chạy tiến độ.

Không được bỏ qua công tác nghiệm thu.

Không được sử dụng vật liệu chưa được phê duyệt.

Không được để công nhân làm việc trên cao nếu không có đầy đủ thiết bị bảo hộ.

PHẦN III – TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH – 专业词汇

27.05 – Chuẩn bị công trường

施工现场 shīgōng xiànchǎng – construction site – công trường xây dựng

施工准备 shīgōng zhǔnbèi – construction preparation – chuẩn bị thi công

场地移交 chǎngdì yíjiāo – site handover – bàn giao mặt bằng

场地平整 chǎngdì píngzhěng – site grading – san lấp mặt bằng

测量 cèyáng – surveying – đo đạc

定位 dìngwèi – positioning – định vị

基准点 jīzhǔndiǎn – benchmark – mốc chuẩn

坐标 zuòbiāo – coordinate – tọa độ

标高 biāogāo – elevation – cao độ

施工道路 shīgōng dàolù – construction road – đường công vụ

施工围挡 shīgōng wéidǎng – construction fence – hàng rào công trường

现场办公室 xiànchǎng bàngōngshì – site office – văn phòng công trường

材料仓库 cáiliào cāngkù – material warehouse – kho vật liệu

材料堆放区 cáiliào duīfàng qū – material storage area – bãi tập kết vật liệu

临时用电 línshí yòngdiàn – temporary electricity supply – điện tạm

临时用水 línshí yòngshuǐ – temporary water supply – nước tạm

临时排水 línshí páishuǐ – temporary drainage – thoát nước tạm

施工现场照明 shīgōng xiànchǎng zhàomíng – site lighting – chiếu sáng công trường

27.06 – Thi công móng

基础 jīchǔ – foundation – móng công trình

地基 dìjī – foundation soil – nền đất

地质勘察 dìzhì kānchá – geotechnical investigation – khảo sát địa chất

承载力 chéngzàilì – bearing capacity – khả năng chịu tải

地下水 dìxiàshuǐ – groundwater – nước ngầm

桩基础 zhuāng jīchǔ – pile foundation – móng cọc

钻孔灌注桩 zuānkǒng guànzhùzhuāng – bored pile – cọc khoan nhồi

压桩 yāzhuāng – pile pressing – ép cọc

承台 chéngtái – pile cap – đài cọc

基础梁 jīchǔ liáng – foundation beam – giằng móng

基坑 jīkēng – foundation pit – hố móng

基坑开挖 jīkēng kāiwā – foundation excavation – đào hố móng

基坑支护 jīkēng zhīhù – excavation support – chống đỡ hố móng

降水施工 jiàngshuǐ shīgōng – dewatering works – hạ mực nước ngầm

垫层混凝土 diàncéng hùnníngtǔ – blinding concrete – bê tông lót

27.07 – Kết cấu

主体结构 zhǔtǐ jiégòu – main structure – kết cấu chính

柱 zhù – column – cột

梁 liáng – beam – dầm

楼板 lóubǎn – floor slab – sàn

剪力墙 jiǎnlìqiáng – shear wall – vách chịu lực

核心筒 héxīntǒng – core structure – lõi thang

楼梯 lóutī – staircase – cầu thang

钢筋 gāngjīn – reinforcement steel – cốt thép

钢筋加工 gāngjīn jiāgōng – rebar fabrication – gia công cốt thép

钢筋绑扎 gāngjīn bǎngzā – rebar tying – buộc cốt thép

钢筋连接 gāngjīn liánjiē – rebar connection – nối thép

模板 múbǎn – formwork – cốp pha

脚手架 jiǎoshǒujià – scaffolding – giàn giáo

支撑系统 zhīchēng xìtǒng – shoring system – hệ chống

混凝土 hùnníngtǔ – concrete – bê tông

混凝土浇筑 hùnníngtǔ jiāozhù – concrete pouring – đổ bê tông

混凝土振捣 hùnníngtǔ zhèndǎo – concrete vibration – đầm bê tông

混凝土养护 hùnníngtǔ yǎnghù – concrete curing – bảo dưỡng bê tông

混凝土试块 hùnníngtǔ shìkuài – concrete test specimen – mẫu thử bê tông

混凝土强度 hùnníngtǔ qiángdù – concrete strength – cường độ bê tông

拆模 chāimó – formwork removal – tháo cốp pha

27.08 – Hệ thống MEP

机电工程 jīdiàn gōngchéng – MEP works – công tác MEP

电气工程 diànqì gōngchéng – electrical works – công tác điện

供电系统 gōngdiàn xìtǒng – power supply system – hệ thống cấp điện

配电柜 pèidiànguì – distribution cabinet – tủ điện

电缆 diànlǎn – electrical cable – cáp điện

电线管 diànxiànguǎn – electrical conduit – ống luồn dây điện

给水系统 jǐshuǐ xìtǒng – water supply system – hệ thống cấp nước

排水系统 páishuǐ xìtǒng – drainage system – hệ thống thoát nước

给水管 jǐshuǐguǎn – water supply pipe – ống cấp nước

排水管 páishuǐguǎn – drainage pipe – ống thoát nước

通风系统 tōngfēng xìtǒng – ventilation system – hệ thống thông gió

空调系统 kōngtiáo xìtǒng – air-conditioning system – hệ thống điều hòa

风管 fēngguǎn – air duct – ống gió

消防系统 xiāofáng xìtǒng – fire-protection system – hệ thống PCCC

自动喷淋头 zìdòng pēnlíntóu – sprinkler head – đầu phun sprinkler

消防栓 xiāofángshuān – fire hydrant – họng cứu hỏa

火灾报警系统 huǒzāi bàojǐng xìtǒng – fire alarm system – hệ thống báo cháy

弱电系统 ruòdiàn xìtǒng – ELV system – hệ thống điện nhẹ

监控系统 jiānkòng xìtǒng – surveillance system – hệ thống camera

门禁系统 ménjìn xìtǒng – access control system – hệ thống kiểm soát ra vào

机电碰撞 jīdiàn pèngzhuàng – MEP clash – xung đột MEP

27.09 – Công tác hoàn thiện

装饰装修 zhuāngshì zhuāngxiū – finishing works – công tác hoàn thiện

砌墙 qìqiáng – wall masonry – xây tường

砖墙 zhuānqiáng – brick wall – tường gạch

隔墙 géqiáng – partition wall – tường ngăn

抹灰 mǒhuī – plastering – trát tường

地面找平 dìmiàn zhǎopíng – floor leveling – cán nền

防水工程 fángshuǐ gōngchéng – waterproofing works – công tác chống thấm

防水验收 fángshuǐ yànshōu – waterproofing inspection – nghiệm thu chống thấm

铺贴工程 pūtiē gōngchéng – tiling works – công tác ốp lát

地砖 dìzhuān – floor tile – gạch lát nền

墙砖 qiángzhuān – wall tile – gạch ốp tường

腻子 nìzi – wall putty – bột bả

底漆 dǐqī – primer – sơn lót

面漆 miànqī – finish coat – sơn phủ

石膏板吊顶 shígāobǎn diàodǐng – gypsum ceiling – trần thạch cao

铝合金门窗 lǚhéjīn ménchuāng – aluminum doors and windows – cửa nhôm kính

栏杆 lángān – railing – lan can

卫浴设备 wèiyù shèbèi – sanitary fixtures – thiết bị vệ sinh

木地板 mùdìbǎn – wooden flooring – sàn gỗ

幕墙 mùqiáng – curtain wall – mặt dựng

装修缺陷 zhuāngxiū quēxiàn – finishing defect – lỗi hoàn thiện

27.10 – Vật liệu xây dựng

建筑材料 jiànzhù cáiliào – construction material – vật liệu xây dựng

水泥 shuǐní – cement – xi măng

砂 shā – sand – cát

石子 shízǐ – aggregate – đá

钢筋 gāngjīn – reinforcement steel – thép cốt

砖 zhuān – brick – gạch

玻璃 bōli – glass – kính

铝材 lǚcái – aluminum material – vật liệu nhôm

木材 mùcái – timber – gỗ

石材 shícái – stone material – đá

防水材料 fángshuǐ cáiliào – waterproofing material – vật liệu chống thấm

涂料 túliào – coating – sơn

保温材料 bǎowēn cáiliào – thermal insulation material – vật liệu cách nhiệt

隔音材料 géyīn cáiliào – acoustic material – vật liệu cách âm

管材 guǎncái – pipe material – vật liệu ống

合格材料 hégé cáiliào – approved material – vật liệu đạt chuẩn

不合格材料 bù hégé cáiliào – non-conforming material – vật liệu không đạt

材料合格证 cáiliào hégézhèng – material certificate – chứng chỉ vật liệu

材料取样 cáiliào qǔyàng – material sampling – lấy mẫu vật liệu

材料检测 cáiliào jiǎncè – material testing – thí nghiệm vật liệu

拒收材料 jùshōu cáiliào – reject materials – từ chối vật liệu

材料供应商 cáiliào gōngyìngshāng – material supplier – nhà cung cấp vật liệu

27.11 – Máy móc và thiết bị

施工机械 shīgōng jīxiè – construction machinery – máy móc thi công

挖掘机 wājuéjī – excavator – máy đào

推土机 tuītǔjī – bulldozer – máy ủi

压路机 yālùjī – road roller – máy lu

自卸车 zìxièchē – dump truck – xe ben

塔吊 tǎdiào – tower crane – cần trục tháp

起重机 qǐzhòngjī – crane – cần cẩu

施工升降机 shīgōng shēngjiàngjī – construction hoist – vận thăng

混凝土泵车 hùnníngtǔ bèngchē – concrete pump truck – xe bơm bê tông

振动器 zhèndòngqì – concrete vibrator – máy đầm

焊机 hànjī – welding machine – máy hàn

钢筋切断机 gāngjīn qiēduànjī – rebar cutting machine – máy cắt thép

钢筋弯曲机 gāngjīn wānqūjī – rebar bending machine – máy uốn thép

发电机 fādiànjī – generator – máy phát điện

水泵 shuǐbèng – water pump – máy bơm nước

设备故障 shèbèi gùzhàng – equipment failure – hỏng thiết bị

停机 tíngjī – shutdown – ngừng máy

设备维护 shèbèi wéihù – equipment maintenance – bảo trì thiết bị

27.12 – Quản lý chất lượng

质量管理 zhìliàng guǎnlǐ – quality management – quản lý chất lượng

质量检查 zhìliàng jiǎnchá – quality inspection – kiểm tra chất lượng

工序检查 gōngxù jiǎnchá – work-stage inspection – kiểm tra công đoạn

隐蔽工程 yǐnbì gōngchéng – concealed works – công việc bị che khuất

隐蔽工程验收 yǐnbì gōngchéng yànshōu – concealed works inspection – nghiệm thu công việc bị che khuất

验收 yànshōu – inspection and acceptance – nghiệm thu

内部验收 nèibù yànshōu – internal inspection – nghiệm thu nội bộ

监理验收 jiānlǐ yànshōu – consultant inspection – nghiệm thu với tư vấn

验收记录 yànshōu jìlù – inspection record – biên bản nghiệm thu

垂直度 chuízhídù – verticality – độ thẳng đứng

平整度 píngzhěngdù – flatness – độ phẳng

缺陷 quēxiàn – defect – khiếm khuyết

质量问题 zhìliàng wèntí – quality issue – vấn đề chất lượng

整改 zhěnggǎi – corrective action – sửa chữa khắc phục

复检 fùjiǎn – reinspection – kiểm tra lại

停工整改 tínggōng zhěnggǎi – stop work for rectification – đình chỉ để sửa chữa

27.13 – An toàn lao động

施工安全 shīgōng ānquán – construction safety – an toàn thi công

安全帽 ānquánmào – safety helmet – mũ bảo hộ

安全鞋 ānquánxié – safety shoes – giày bảo hộ

反光背心 fǎnguāng bèixīn – reflective vest – áo phản quang

安全带 ānquándài – safety harness – dây an toàn

高空作业 gāokōng zuòyè – work at height – làm việc trên cao

防坠落措施 fáng zhuìluò cuòshī – fall-protection measures – biện pháp chống ngã

用电安全 yòngdiàn ānquán – electrical safety – an toàn điện

起重作业 qǐzhòng zuòyè – lifting operation – công tác cẩu

禁止区域 jìnzhǐ qūyù – restricted area – vùng cấm

警示标志 jǐngshì biāozhì – warning sign – biển cảnh báo

疏散通道 shūsàn tōngdào – evacuation route – lối thoát hiểm

班前安全检查 bānqián ānquán jiǎnchá – pre-shift safety inspection – kiểm tra an toàn đầu ca

班前安全会议 bānqián ānquán huìyì – toolbox meeting – họp an toàn đầu ca

安全培训 ānquán péixùn – safety training – huấn luyện an toàn

安全违规 ānquán wéiguī – safety violation – vi phạm an toàn

安全隐患 ānquán yǐnhuàn – safety hazard – nguy cơ mất an toàn

工伤事故 gōngshāng shìgù – occupational accident – tai nạn lao động

预防措施 yùfáng cuòshī – preventive measures – biện pháp phòng ngừa

27.14 – Tiến độ thi công

施工进度 shīgōng jìndù – construction progress – tiến độ thi công

施工计划 shīgōng jìhuà – construction schedule – kế hoạch thi công

总进度计划 zǒng jìndù jìhuà – master schedule – tổng tiến độ

日计划 rì jìhuà – daily plan – kế hoạch ngày

周计划 zhōu jìhuà – weekly plan – kế hoạch tuần

月计划 yuè jìhuà – monthly plan – kế hoạch tháng

提前 tíqián – ahead of schedule – sớm hơn kế hoạch

延误 yánwù – delay – chậm tiến độ

延期 yánqī – postponement – kéo dài thời hạn

赶工 gǎngōng – acceleration work – bù tiến độ

加班 jiābān – overtime – tăng ca

夜班 yèbān – night shift – ca đêm

增加人手 zēngjiā rénshǒu – add manpower – tăng nhân lực

施工效率 shīgōng xiàolǜ – construction efficiency – hiệu suất thi công

完成工程量 wánchéng gōngchéngliàng – completed work volume – khối lượng hoàn thành

剩余工程量 shèngyú gōngchéngliàng – remaining work volume – khối lượng còn lại

关键节点 guānjiàn jiédiǎn – key milestone – mốc tiến độ quan trọng

追回进度 zhuīhuí jìndù – recover lost time – bù lại tiến độ

PHẦN IV – TỪ GHÉP VÀ COLLOCATION CHUYÊN NGÀNH – 专业搭配

27.15 – Cụm từ về công trường

进入施工现场 jìnrù shīgōng xiànchǎng – đi vào công trường

移交施工场地 yíjiāo shīgōng chǎngdì – bàn giao mặt bằng thi công

进行现场测量 jìnxíng xiànchǎng cèyáng – tiến hành đo đạc hiện trường

设置基准点 shèzhì jīzhǔndiǎn – thiết lập mốc chuẩn

修建施工道路 xiūjiàn shīgōng dàolù – làm đường công vụ

设置施工围挡 shèzhì shīgōng wéidǎng – dựng hàng rào công trường

布置施工设备 bùzhì shīgōng shèbèi – bố trí thiết bị thi công

检查开工条件 jiǎnchá kāigōng tiáojiàn – kiểm tra điều kiện khởi công

27.16 – Cụm từ về kết cấu

检查钢筋 jiǎnchá gāngjīn – kiểm tra cốt thép

绑扎钢筋 bǎngzā gāngjīn – buộc cốt thép

安装模板 ānzhuāng múbǎn – lắp cốp pha

检查模板尺寸 jiǎnchá múbǎn chǐcùn – kiểm tra kích thước cốp pha

浇筑混凝土 jiāozhù hùnníngtǔ – đổ bê tông

振捣混凝土 zhèndǎo hùnníngtǔ – đầm bê tông

养护混凝土 yǎnghù hùnníngtǔ – bảo dưỡng bê tông

制作试块 zhìzuò shìkuài – làm mẫu thử

检查混凝土强度 jiǎnchá hùnníngtǔ qiángdù – kiểm tra cường độ bê tông

27.17 – Cụm từ về chất lượng

符合图纸 fúhé túzhǐ – phù hợp bản vẽ

符合要求 fúhé yāoqiú – phù hợp yêu cầu

不符合要求 bù fúhé yāoqiú – không phù hợp yêu cầu

检查合格 jiǎnchá hégé – kiểm tra đạt

验收合格 yànshōu hégé – nghiệm thu đạt

发现问题 fāxiàn wèntí – phát hiện vấn đề

提出整改要求 tíchū zhěnggǎi yāoqiú – đưa ra yêu cầu sửa chữa

完成整改 wánchéng zhěnggǎi – hoàn thành sửa chữa

进行复检 jìnxíng fùjiǎn – tiến hành kiểm tra lại

进入下一道工序 jìnrù xià yí dào gōngxù – chuyển sang công đoạn tiếp theo

27.18 – Cụm từ về tiến độ

按计划施工 àn jìhuà shīgōng – thi công theo kế hoạch

按时完成 ànshí wánchéng – hoàn thành đúng hạn

提前完成 tíqián wánchéng – hoàn thành sớm

比计划慢 bǐ jìhuà màn – chậm hơn kế hoạch

延误三天 yánwù sān tiān – chậm ba ngày

加快施工进度 jiākuài shīgōng jìndù – đẩy nhanh tiến độ

增加施工人员 zēngjiā shīgōng rényuán – tăng công nhân

增加施工设备 zēngjiā shīgōng shèbèi – tăng thiết bị

安排夜班 ānpái yèbān – bố trí ca đêm

追回延误进度 zhuīhuí yánwù jìndù – bù lại tiến độ chậm

27.19 – Cụm từ về an toàn

戴安全帽 dài ānquánmào – đội mũ bảo hộ

穿安全鞋 chuān ānquánxié – đi giày bảo hộ

穿反光背心 chuān fǎnguāng bèixīn – mặc áo phản quang

系安全带 jì ānquándài – đeo dây an toàn

停止危险作业 tíngzhǐ wēixiǎn zuòyè – dừng công việc nguy hiểm

设置警示标志 shèzhì jǐngshì biāozhì – đặt biển cảnh báo

进行安全培训 jìnxíng ānquán péixùn – tiến hành huấn luyện an toàn

消除安全隐患 xiāochú ānquán yǐnhuàn – loại bỏ nguy cơ mất an toàn

PHẦN V – HỘI THOẠI CHUYÊN SÂU TRÊN CÔNG TRƯỜNG – 施工现场深度对话

27.20 – Bối cảnh hội thoại

Thứ Hai, lúc 7 giờ 30 sáng, Nguyễn Minh Vũ cùng Đinh Thùy Dương, Lê Vân Anh, Thủy Tiên và Phương Linh đến công trường để kiểm tra toàn diện một ngày thi công.

Mục tiêu của chuyến kiểm tra là rà soát:

Nhân lực.

Tiến độ.

Kết cấu.

MEP.

Hoàn thiện.

Vật liệu.

Thiết bị.

Chất lượng.

An toàn.

Kế hoạch bù tiến độ.

27.21 – Đến công trường buổi sáng

阮明武:今天我们七点半到现场,先检查班前安全会议,然后再看施工进度和质量问题。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen qī diǎn bàn dào xiànchǎng, xiān jiǎnchá bānqián ānquán huìyì, ránhòu zài kàn shīgōng jìndù hé zhìliàng wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta đến công trường lúc 7 giờ 30, trước tiên kiểm tra họp an toàn đầu ca, sau đó mới kiểm tra tiến độ và các vấn đề chất lượng.
Nguyen Minh Vu: We arrived on site at 7:30 today. First, we will check the pre-shift safety meeting, and then review construction progress and quality issues.

丁垂杨:阮明武哥,今天现场登记的工人一共有三百二十人,工程师十二人,安全管理人员五人。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, jīntiān xiànchǎng dēngjì de gōngrén yígòng yǒu sānbǎi èrshí rén, gōngchéngshī shí’èr rén, ānquán guǎnlǐ rényuán wǔ rén.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay công trường đăng ký tổng cộng 320 công nhân, 12 kỹ sư và 5 cán bộ an toàn.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, today’s site register shows 320 workers, 12 engineers, and five safety officers.

阮明武:两台塔吊和三台施工升降机现在都能正常运行吗?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng tái tǎdiào hé sān tái shīgōng shēngjiàngjī xiànzài dōu néng zhèngcháng yùnxíng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hai cần trục tháp và ba vận thăng hiện đều có thể hoạt động bình thường không?
Nguyen Minh Vu: Are both tower cranes and all three construction hoists operating normally?

芳玲:两台塔吊都已经完成早班检查,三台施工升降机也没有发现异常。
Fāng Líng: Liǎng tái tǎdiào dōu yǐjīng wánchéng zǎobān jiǎnchá, sān tái shīgōng shēngjiàngjī yě méiyǒu fāxiàn yìcháng.
Phương Linh: Hai cần trục tháp đều đã hoàn thành kiểm tra đầu ca và ba vận thăng cũng chưa phát hiện bất thường.
Phuong Linh: Both tower cranes have completed their morning inspections, and no abnormalities were found with the three construction hoists.

27.22 – Kiểm tra trang bị bảo hộ

水仙:那边有两个工人没有戴安全帽。
Shuǐ Xiān: Nàbiān yǒu liǎng ge gōngrén méiyǒu dài ānquánmào.
Thủy Tiên: Bên kia có hai công nhân không đội mũ bảo hộ.
Thuy Tien: Two workers over there are not wearing safety helmets.

阮明武:马上让他们停止作业。进入施工现场必须戴安全帽,这是最基本的要求。
Ruǎn Míngwǔ: Mǎshàng ràng tāmen tíngzhǐ zuòyè. Jìnrù shīgōng xiànchǎng bìxū dài ānquánmào, zhè shì zuì jīběn de yāoqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Yêu cầu họ dừng công việc ngay. Vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ, đây là yêu cầu cơ bản nhất.
Nguyen Minh Vu: Have them stop work immediately. Wearing a safety helmet is mandatory when entering the construction site. This is the most basic requirement.

丁垂杨:阮明武哥,我让安全员把这次违规记录下来,也通知班组长重新进行安全教育。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ ràng ānquányuán bǎ zhè cì wéiguī jìlù xiàlái, yě tōngzhī bānzǔzhǎng chóngxīn jìnxíng ānquán jiàoyù.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, em sẽ yêu cầu cán bộ an toàn ghi nhận vi phạm lần này và thông báo tổ trưởng huấn luyện an toàn lại.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, I’ll ask the safety officer to record this violation and notify the team leader to conduct another safety briefing.

阮明武:高空作业人员的安全带也要全部检查,不允许只戴安全帽就上去施工。
Ruǎn Míngwǔ: Gāokōng zuòyè rényuán de ānquándài yě yào quánbù jiǎnchá, bù yǔnxǔ zhǐ dài ānquánmào jiù shàngqu shīgōng.
Nguyễn Minh Vũ: Dây an toàn của toàn bộ công nhân làm việc trên cao cũng phải được kiểm tra, không được chỉ đội mũ bảo hộ rồi lên thi công.
Nguyen Minh Vu: All safety harnesses for workers at height must also be checked. Wearing only a helmet is not enough for work at height.

27.23 – Kiểm tra khu vực móng và hố đào

黎云英:阮明武哥,昨天晚上下雨以后,东侧基坑里还有一些积水。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, zuótiān wǎnshang xiàyǔ yǐhòu, dōngcè jīkēng lǐ hái yǒu yìxiē jīshuǐ.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, sau trận mưa tối qua, trong hố móng phía đông vẫn còn một ít nước đọng.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, after last night’s rain, there is still some standing water in the eastern foundation pit.

阮明武:水深大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuǐ shēn dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nước sâu khoảng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Approximately how deep is the water?

黎云英:最深的位置大约十五厘米。
Lí Yún Yīng: Zuì shēn de wèizhi dàyuē shíwǔ límǐ.
Lê Vân Anh: Vị trí sâu nhất khoảng 15 cm.
Le Van Anh: The deepest point is approximately 15 centimeters.

阮明武:先把积水抽干,再检查基坑底部和边坡情况。没有确认安全以前,不要让工人进入那个区域。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bǎ jīshuǐ chōu gān, zài jiǎnchá jīkēng dǐbù hé biānpō qíngkuàng. Méiyǒu quèrèn ānquán yǐqián, bú yào ràng gōngrén jìnrù nà ge qūyù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên bơm hết nước, sau đó kiểm tra đáy hố móng và mái dốc. Trước khi xác nhận an toàn thì không được để công nhân đi vào khu vực đó.
Nguyen Minh Vu: Pump out the standing water first, then inspect the bottom and slopes of the excavation. Do not allow workers into that area until safety has been confirmed.

27.24 – Kiểm tra cốt thép móng

丁垂杨:阮明武哥,这边是今天准备验收的基础钢筋。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhèbiān shì jīntiān zhǔnbèi yànshōu de jīchǔ gāngjīn.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, đây là phần cốt thép móng dự kiến nghiệm thu hôm nay.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this is the foundation reinforcement scheduled for inspection today.

阮明武:钢筋直径和间距都按照图纸检查了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Gāngjīn zhíjìng hé jiānjù dōu ànzhào túzhǐ jiǎnchá le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đường kính và khoảng cách cốt thép đều đã được kiểm tra theo bản vẽ chưa?
Nguyen Minh Vu: Have the rebar diameters and spacing been checked against the drawings?

丁垂杨:直径没有问题,但是这里有一段钢筋间距应该是二百毫米,现在测出来接近二百三十毫米。
Dīng Chuíyáng: Zhíjìng méiyǒu wèntí, dànshì zhèlǐ yǒu yí duàn gāngjīn jiānjù yīnggāi shì èrbǎi háomǐ, xiànzài cè chūlái jiējìn èrbǎi sānshí háomǐ.
Đinh Thùy Dương: Đường kính không có vấn đề, nhưng một đoạn cốt thép ở đây theo bản vẽ phải cách nhau 200 mm, hiện đo thực tế gần 230 mm.
Dinh Thuy Duong: The diameter is correct, but one section should have 200-millimeter spacing according to the drawings, while the measured spacing is close to 230 millimeters.

阮明武:那就不能验收。先调整到图纸要求,再重新检查。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bù néng yànshōu. Xiān tiáozhěng dào túzhǐ yāoqiú, zài chóngxīn jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chưa thể nghiệm thu. Trước tiên điều chỉnh đúng yêu cầu bản vẽ rồi kiểm tra lại.
Nguyen Minh Vu: Then it cannot be accepted yet. Correct it to the drawing requirement first and inspect it again.

27.25 – Chuẩn bị đổ bê tông

芳玲:今天下午计划浇筑一百八十立方米混凝土,供应商安排了二十四车。
Fāng Líng: Jīntiān xiàwǔ jìhuà jiāozhù yìbǎi bāshí lìfāngmǐ hùnníngtǔ, gōngyìngshāng ānpái le èrshísì chē.
Phương Linh: Chiều nay dự kiến đổ 180 mét khối bê tông, nhà cung cấp đã bố trí 24 xe.
Phuong Linh: This afternoon, 180 cubic meters of concrete are scheduled for pouring, and the supplier has arranged 24 trucks.

阮明武:第一车几点到?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yī chē jǐ diǎn dào?
Nguyễn Minh Vũ: Xe đầu tiên mấy giờ đến?
Nguyen Minh Vu: What time will the first truck arrive?

芳玲:原计划一点到,但是供应商刚才通知可能会晚二十五分钟。
Fāng Líng: Yuán jìhuà yì diǎn dào, dànshì gōngyìngshāng gāngcái tōngzhī kěnéng huì wǎn èrshíwǔ fēnzhōng.
Phương Linh: Kế hoạch ban đầu là 1 giờ đến, nhưng nhà cung cấp vừa báo có thể chậm 25 phút.
Phuong Linh: The original plan was for 1:00 p.m., but the supplier just notified us that the first truck may be 25 minutes late.

阮明武:后面的车辆间隔也要重新确认。如果车辆间隔太长,连续浇筑会受到影响。
Ruǎn Míngwǔ: Hòumiàn de chēliàng jiàngé yě yào chóngxīn quèrèn. Rúguǒ chēliàng jiàngé tài cháng, liánxù jiāozhù huì shòudào yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Khoảng cách thời gian giữa các xe phía sau cũng phải xác nhận lại. Nếu các xe cách nhau quá lâu thì việc đổ bê tông liên tục sẽ bị ảnh hưởng.
Nguyen Minh Vu: Reconfirm the intervals between the following trucks as well. If the gaps are too long, continuous concrete pouring will be affected.

27.26 – Kiểm tra độ sụt bê tông

黎云英:第一车到了,我们现在做坍落度试验。
Lí Yún Yīng: Dì yī chē dào le, wǒmen xiànzài zuò tānluòdù shìyàn.
Lê Vân Anh: Xe đầu tiên đã đến, hiện chúng ta đang làm thí nghiệm độ sụt.
Le Van Anh: The first truck has arrived, and we are now performing the slump test.

阮明武:设计要求是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shèjì yāoqiú shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Yêu cầu thiết kế là bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What is the specified requirement?

黎云英:这批混凝土要求的坍落度范围是一百六十到一百八十毫米。
Lí Yún Yīng: Zhè pī hùnníngtǔ yāoqiú de tānluòdù fànwéi shì yìbǎi liùshí dào yìbǎi bāshí háomǐ.
Lê Vân Anh: Phạm vi độ sụt yêu cầu của lô bê tông này là từ 160 đến 180 mm.
Le Van Anh: The specified slump range for this batch of concrete is 160 to 180 millimeters.

丁垂杨:这次测出来是一百七十毫米,在允许范围内。
Dīng Chuíyáng: Zhè cì cè chūlái shì yìbǎi qīshí háomǐ, zài yǔnxǔ fànwéi nèi.
Đinh Thùy Dương: Lần đo này được 170 mm, nằm trong phạm vi cho phép.
Dinh Thuy Duong: This test measured 170 millimeters, which is within the acceptable range.

阮明武:可以准备浇筑,但是试块、振捣和养护都要按照要求执行。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ zhǔnbèi jiāozhù, dànshì shìkuài, zhèndǎo hé yǎnghù dōu yào ànzhào yāoqiú zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể chuẩn bị đổ bê tông, nhưng việc làm mẫu thử, đầm và bảo dưỡng đều phải thực hiện đúng yêu cầu.
Nguyen Minh Vu: We can prepare for the pour, but test specimens, vibration, and curing must all be carried out according to requirements.

27.27 – Thiếu thiết bị dự phòng

水仙:我刚才检查设备时发现现场只有两台振动器,没有备用设备。
Shuǐ Xiān: Wǒ gāngcái jiǎnchá shèbèi shí fāxiàn xiànchǎng zhǐ yǒu liǎng tái zhèndòngqì, méiyǒu bèiyòng shèbèi.
Thủy Tiên: Lúc nãy khi kiểm tra thiết bị, em phát hiện công trường chỉ có hai máy đầm và không có thiết bị dự phòng.
Thuy Tien: While checking the equipment, I found that there are only two concrete vibrators on site and no backup unit.

阮明武:今天浇筑一百八十立方米,没有备用振动器风险太大。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān jiāozhù yìbǎi bāshí lìfāngmǐ, méiyǒu bèiyòng zhèndòngqì fēngxiǎn tài dà.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay đổ 180 mét khối, không có máy đầm dự phòng thì rủi ro quá lớn.
Nguyen Minh Vu: We are pouring 180 cubic meters today. Operating without a backup vibrator is too risky.

芳玲:我马上联系设备组,再调一台备用振动器过来。
Fāng Líng: Wǒ mǎshàng liánxì shèbèi zǔ, zài diào yì tái bèiyòng zhèndòngqì guòlái.
Phương Linh: Em sẽ liên hệ ngay với tổ thiết bị để điều thêm một máy đầm dự phòng tới.
Phuong Linh: I’ll contact the equipment team immediately and have another backup vibrator sent over.

27.28 – Kiểm tra tiến độ kết cấu

阮明武:主体结构现在施工到第几层?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔtǐ jiégòu xiànzài shīgōng dào dì jǐ céng?
Nguyễn Minh Vũ: Kết cấu chính hiện thi công đến tầng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Which floor has the main structure reached?

丁垂杨:现在已经施工到第十五层。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài yǐjīng shīgōng dào dì shíwǔ céng.
Đinh Thùy Dương: Hiện đã thi công đến tầng 15.
Dinh Thuy Duong: Construction has now reached the 15th floor.

阮明武:标准层原计划几天完成一层?
Ruǎn Míngwǔ: Biāozhǔn céng yuán jìhuà jǐ tiān wánchéng yì céng?
Nguyễn Minh Vũ: Ban đầu một tầng tiêu chuẩn dự kiến hoàn thành trong mấy ngày?
Nguyen Minh Vu: How many days were originally planned for each typical floor?

丁垂杨:原计划六天一层,但是最近平均需要七天。
Dīng Chuíyáng: Yuán jìhuà liù tiān yì céng, dànshì zuìjìn píngjūn xūyào qī tiān.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu dự kiến sáu ngày một tầng, nhưng gần đây trung bình mất bảy ngày.
Dinh Thuy Duong: The original plan was six days per floor, but recently it has taken an average of seven days.

阮明武:如果后面十层还是每层慢一天,就会再增加十天延误。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ hòumiàn shí céng háishi měi céng màn yì tiān, jiù huì zài zēngjiā shí tiān yánwù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mười tầng tiếp theo vẫn chậm một ngày mỗi tầng thì sẽ phát sinh thêm mười ngày chậm tiến độ.
Nguyen Minh Vu: If the next ten floors remain one day late per floor, the project will accumulate another ten days of delay.

27.29 – Phân tích nguyên nhân chậm tiến độ

黎云英:目前总进度比计划慢了大约八天。
Lí Yún Yīng: Mùqián zǒng jìndù bǐ jìhuà màn le dàyuē bā tiān.
Lê Vân Anh: Hiện tổng tiến độ chậm khoảng tám ngày so với kế hoạch.
Le Van Anh: Overall progress is currently approximately eight days behind schedule.

阮明武:主要原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân chính là gì?
Nguyen Minh Vu: What are the main causes?

黎云英:连续下雨影响了三天,钢筋到货延误了两天,一号塔吊维修停机了一天,另外机电和结构的协调也影响了部分工作。
Lí Yún Yīng: Liánxù xiàyǔ yǐngxiǎng le sān tiān, gāngjīn dàohuò yánwù le liǎng tiān, yī hào tǎdiào wéixiū tíngjī le yì tiān, lìngwài jīdiàn hé jiégòu de xiétiáo yě yǐngxiǎng le bùfen gōngzuò.
Lê Vân Anh: Mưa liên tục ảnh hưởng ba ngày, thép giao chậm hai ngày, cần trục tháp số 1 dừng một ngày để sửa chữa, ngoài ra việc phối hợp MEP và kết cấu cũng ảnh hưởng một phần công việc.
Le Van Anh: Continuous rain affected three days, reinforcement steel arrived two days late, Tower Crane No. 1 was shut down for one day for repairs, and MEP-structure coordination also affected part of the work.

27.30 – Đề xuất bù tiến độ

丁垂杨:我们建议增加三十名工人,再增加一个模板班组。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì zēngjiā sānshí míng gōngrén, zài zēngjiā yí ge múbǎn bānzǔ.
Đinh Thùy Dương: Chúng em đề nghị bổ sung 30 công nhân và thêm một đội cốp pha.
Dinh Thuy Duong: We recommend adding 30 workers and an additional formwork team.

芳玲:部分工作可以安排晚上六点到十点加班。
Fāng Líng: Bùfen gōngzuò kěyǐ ānpái wǎnshang liù diǎn dào shí diǎn jiābān.
Phương Linh: Một số công việc có thể bố trí tăng ca từ 6 giờ tối đến 10 giờ tối.
Phuong Linh: Some work can be scheduled for overtime from 6:00 p.m. to 10:00 p.m.

阮明武:可以研究赶工,但是必须先把安全、照明、人员疲劳和质量控制考虑清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ yánjiū gǎngōng, dànshì bìxū xiān bǎ ānquán, zhàomíng, rényuán píláo hé zhìliàng kòngzhì kǎolǜ qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể nghiên cứu bù tiến độ, nhưng trước tiên phải tính rõ an toàn, chiếu sáng, tình trạng mệt mỏi của nhân sự và kiểm soát chất lượng.
Nguyen Minh Vu: We can study acceleration measures, but safety, lighting, worker fatigue, and quality control must be fully considered first.

水仙:也就是说,不能为了追回八天进度就降低检查标准。
Shuǐ Xiān: Yě jiù shì shuō, bù néng wèile zhuīhuí bā tiān jìndù jiù jiàngdī jiǎnchá biāozhǔn.
Thủy Tiên: Nghĩa là không thể vì muốn bù tám ngày tiến độ mà hạ thấp tiêu chuẩn kiểm tra.
Thuy Tien: In other words, we cannot lower inspection standards just to recover eight days of delay.

阮明武:对。进度必须追,但是质量和安全不能牺牲。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Jìndù bìxū zhuī, dànshì zhìliàng hé ānquán bù néng xīshēng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tiến độ phải bù, nhưng chất lượng và an toàn không được hy sinh.
Nguyen Minh Vu: Correct. We must recover the schedule, but quality and safety must not be sacrificed.

27.31 – Kiểm tra MEP

芳玲:十二层有一个机电碰撞问题,需要大家一起看一下。
Fāng Líng: Shí’èr céng yǒu yí ge jīdiàn pèngzhuàng wèntí, xūyào dàjiā yìqǐ kàn yíxià.
Phương Linh: Tầng 12 có một vấn đề xung đột MEP, cần mọi người cùng xem.
Phuong Linh: There is an MEP clash on the 12th floor that everyone needs to review.

阮明武:具体是什么问题?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì shénme wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là vấn đề gì?
Nguyen Minh Vu: What exactly is the issue?

芳玲:主风管按照原图安装以后会碰到结构梁。
Fāng Líng: Zhǔ fēngguǎn ànzhào yuán tú ānzhuāng yǐhòu huì pèng dào jiégòu liáng.
Phương Linh: Nếu lắp ống gió chính theo bản vẽ ban đầu thì sẽ đụng vào dầm kết cấu.
Phuong Linh: If the main air duct is installed according to the original drawing, it will clash with a structural beam.

丁垂杨:如果直接把风管降低两百毫米,吊顶完成以后净高会受到影响。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhíjiē bǎ fēngguǎn jiàngdī liǎngbǎi háomǐ, diàodǐng wánchéng yǐhòu jìnggāo huì shòudào yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Nếu hạ trực tiếp ống gió xuống 200 mm thì sau khi hoàn thiện trần, chiều cao thông thủy sẽ bị ảnh hưởng.
Dinh Thuy Duong: If we lower the duct by 200 millimeters directly, the finished ceiling height will be affected.

阮明武:先研究改风管路线,不要马上降低整个吊顶。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān yánjiū gǎi fēngguǎn lùxiàn, bú yào mǎshàng jiàngdī zhěng ge diàodǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nghiên cứu đổi tuyến ống gió, chưa được vội hạ toàn bộ trần.
Nguyen Minh Vu: First study rerouting the duct. Do not immediately lower the entire ceiling.

27.32 – Kiểm tra công tác hoàn thiện

水仙:十五层有几套房已经开始做装修,我们要不要顺便检查一下?
Shuǐ Xiān: Shíwǔ céng yǒu jǐ tào fáng yǐjīng kāishǐ zuò zhuāngxiū, wǒmen yào bu yào shùnbiàn jiǎnchá yíxià?
Thủy Tiên: Tầng 15 có vài căn đã bắt đầu hoàn thiện, chúng ta có kiểm tra luôn không?
Thuy Tien: Several units on the 15th floor have started finishing work. Shall we inspect them as well?

阮明武:要。先看墙面、地砖、防水和门窗。
Ruǎn Míngwǔ: Yào. Xiān kàn qiángmiàn, dìzhuān, fángshuǐ hé ménchuāng.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Trước tiên kiểm tra tường, gạch lát, chống thấm và cửa.
Nguyen Minh Vu: Yes. First check the walls, floor tiles, waterproofing, and doors and windows.

丁垂杨:这块地砖的平整度好像有问题。
Dīng Chuíyáng: Zhè kuài dìzhuān de píngzhěngdù hǎoxiàng yǒu wèntí.
Đinh Thùy Dương: Độ phẳng của viên gạch này có vẻ có vấn đề.
Dinh Thuy Duong: The flatness of this floor tile appears to be problematic.

阮明武:先测量,再标记。超过允许偏差就拆掉重新铺。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān cèliáng, zài biāojì. Chāoguò yǔnxǔ piānchā jiù chāidiào chóngxīn pū.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đo, sau đó đánh dấu. Nếu vượt sai số cho phép thì tháo ra lát lại.
Nguyen Minh Vu: Measure it first, then mark it. If it exceeds the allowable tolerance, remove it and relay the tile.

27.33 – Phát hiện thấm nhà vệ sinh

黎云英:这个卫生间昨天做闭水试验以后,楼下天花板出现了一点水印。
Lí Yún Yīng: Zhè ge wèishēngjiān zuótiān zuò bìshuǐ shìyàn yǐhòu, lóuxià tiānhuābǎn chūxiàn le yìdiǎn shuǐyìn.
Lê Vân Anh: Sau khi nhà vệ sinh này thử ngâm nước hôm qua, trần tầng dưới xuất hiện một ít vết nước.
Le Van Anh: After yesterday’s ponding test in this bathroom, some water marks appeared on the ceiling below.

阮明武:那就说明防水不能验收。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù shuōmíng fángshuǐ bù néng yànshōu.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là hạng mục chống thấm chưa thể nghiệm thu.
Nguyen Minh Vu: That means the waterproofing cannot be accepted.

水仙:需要全部拆掉重新做吗?
Shuǐ Xiān: Xūyào quánbù chāidiào chóngxīn zuò ma?
Thủy Tiên: Có cần tháo toàn bộ ra làm lại không?
Thuy Tien: Does everything need to be removed and redone?

阮明武:先找到渗漏点和原因。如果防水层局部失效,就按技术方案处理。整改以后必须重新做闭水试验。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān zhǎodào shènlòudiǎn hé yuányīn. Rúguǒ fángshuǐ céng júbù shīxiào, jiù àn jìshù fāng’àn chǔlǐ. Zhěnggǎi yǐhòu bìxū chóngxīn zuò bìshuǐ shìyàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải tìm vị trí và nguyên nhân thấm. Nếu lớp chống thấm chỉ hỏng cục bộ thì xử lý theo biện pháp kỹ thuật. Sau khi sửa bắt buộc phải thử ngâm nước lại.
Nguyen Minh Vu: First identify the leakage point and its cause. If the waterproofing has failed locally, repair it according to the technical method. A new ponding test is mandatory after rectification.

27.34 – Kiểm tra lô vật liệu mới

芳玲:上午刚到了一批墙砖,一共八百箱。
Fāng Líng: Shàngwǔ gāng dào le yì pī qiángzhuān, yígòng bābǎi xiāng.
Phương Linh: Sáng nay vừa có một lô gạch ốp tường được giao tới, tổng cộng 800 thùng.
Phuong Linh: A new batch of wall tiles arrived this morning, totaling 800 boxes.

阮明武:先不要入库使用,样品、规格、颜色和合格证都检查了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bú yào rùkù shǐyòng, yàngpǐn, guīgé, yánsè hé hégézhèng dōu jiǎnchá le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trước mắt chưa được nhập kho để sử dụng. Mẫu, quy cách, màu sắc và chứng chỉ đều đã kiểm tra chưa?
Nguyen Minh Vu: Do not release them for use yet. Have the approved sample, specifications, color, and certificates all been checked?

芳玲:规格一样,但是颜色和批准样品有一点差别。
Fāng Líng: Guīgé yíyàng, dànshì yánsè hé pīzhǔn yàngpǐn yǒu yìdiǎn chābié.
Phương Linh: Quy cách giống nhau nhưng màu sắc có một chút khác biệt so với mẫu đã phê duyệt.
Phuong Linh: The specifications match, but the color differs slightly from the approved sample.

阮明武:那就先隔离这批材料,在确认以前不得使用。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù xiān gélí zhè pī cáiliào, zài quèrèn yǐqián bùdé shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy cách ly lô vật liệu này trước, trước khi xác nhận thì không được sử dụng.
Nguyen Minh Vu: Then quarantine this batch first. It must not be used until it has been confirmed.

27.35 – Trao đổi với nhà cung cấp

黎云英:如果这批墙砖被拒收,供应商说最快需要五天才能重新送货。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhè pī qiángzhuān bèi jùshōu, gōngyìngshāng shuō zuì kuài xūyào wǔ tiān cái néng chóngxīn sònghuò.
Lê Vân Anh: Nếu lô gạch này bị từ chối, nhà cung cấp nói nhanh nhất cũng cần năm ngày mới có thể giao lại.
Le Van Anh: If this batch of tiles is rejected, the supplier says it will take at least five days to deliver replacements.

阮明武:五天会不会影响装修进度?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ tiān huì bú huì yǐngxiǎng zhuāngxiū jìndù?
Nguyễn Minh Vũ: Năm ngày có ảnh hưởng tiến độ hoàn thiện không?
Nguyen Minh Vu: Will five days affect the finishing schedule?

丁垂杨:如果其他楼层还有库存,可以先调整施工顺序,不一定马上停工。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ qítā lóucéng hái yǒu kùcún, kěyǐ xiān tiáozhěng shīgōng shùnxù, bù yídìng mǎshàng tínggōng.
Đinh Thùy Dương: Nếu các tầng khác vẫn còn vật liệu tồn kho thì có thể điều chỉnh thứ tự thi công trước, chưa chắc phải dừng ngay.
Dinh Thuy Duong: If there is still inventory on other floors, we can adjust the work sequence first and may not need to stop immediately.

阮明武:好。质量不能降低,但是施工顺序可以优化。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Zhìliàng bù néng jiàngdī, dànshì shīgōng shùnxù kěyǐ yōuhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Chất lượng không được hạ xuống, nhưng thứ tự thi công có thể tối ưu.
Nguyen Minh Vu: Good. Quality standards cannot be lowered, but the work sequence can be optimized.

27.36 – Kiểm tra cần trục tháp

水仙:那边正在吊钢筋,我们过去看一下吧。
Shuǐ Xiān: Nàbiān zhèngzài diào gāngjīn, wǒmen guòqu kàn yíxià ba.
Thủy Tiên: Bên kia đang cẩu thép, chúng ta sang kiểm tra một chút nhé.
Thuy Tien: They are lifting reinforcement steel over there. Let’s go take a look.

阮明武:下面怎么还有人在走?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmiàn zěnme hái yǒu rén zài zǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao phía dưới vật đang cẩu vẫn có người đi lại?
Nguyen Minh Vu: Why are people still walking underneath the suspended load?

芳玲:这个情况不允许。我马上让起重作业停止。
Fāng Líng: Zhè ge qíngkuàng bù yǔnxǔ. Wǒ mǎshàng ràng qǐzhòng zuòyè tíngzhǐ.
Phương Linh: Tình huống này không được phép. Em sẽ yêu cầu dừng công tác cẩu ngay.
Phuong Linh: This is not allowed. I will stop the lifting operation immediately.

阮明武:吊装区域必须设置警戒,任何人不得从吊物下面通过。
Ruǎn Míngwǔ: Diàozhuāng qūyù bìxū shèzhì jǐngjiè, rènhé rén bùdé cóng diàowù xiàmiàn tōngguò.
Nguyễn Minh Vũ: Khu vực cẩu phải được thiết lập cảnh giới, tuyệt đối không ai được đi qua phía dưới vật đang treo.
Nguyen Minh Vu: The lifting area must be barricaded, and no one is permitted to pass beneath a suspended load.

27.37 – Kiểm tra giàn giáo

丁垂杨:阮明武哥,十四层东侧脚手架有一段防护栏杆还没有安装完成。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, shísì céng dōngcè jiǎoshǒujià yǒu yí duàn fánghù lángān hái méiyǒu ānzhuāng wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, một đoạn lan can bảo vệ của giàn giáo phía đông tầng 14 vẫn chưa lắp xong.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, one section of the protective railing on the east-side scaffolding at the 14th floor has not been completed.

阮明武:那一段区域马上封闭,不允许继续作业。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yí duàn qūyù mǎshàng fēngbì, bù yǔnxǔ jìxù zuòyè.
Nguyễn Minh Vũ: Khu vực đó phải được phong tỏa ngay, không cho phép tiếp tục làm việc.
Nguyen Minh Vu: Close that area immediately. Work must not continue there.

水仙:安装完栏杆以后可以马上恢复吗?
Shuǐ Xiān: Ānzhuāng wán lángān yǐhòu kěyǐ mǎshàng huīfù ma?
Thủy Tiên: Sau khi lắp xong lan can có thể cho làm việc trở lại ngay không?
Thuy Tien: Can work resume immediately after the railing is installed?

阮明武:不能。安全员复检合格以后才能恢复。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng. Ānquányuán fùjiǎn hégé yǐhòu cái néng huīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Không. Chỉ sau khi cán bộ an toàn kiểm tra lại đạt yêu cầu mới được làm việc trở lại.
Nguyen Minh Vu: No. Work can resume only after the safety officer reinspects and approves the area.

27.38 – Họp nhanh với nhóm dự án

阮明武:今天现场发现的问题不少,我们现在用十五分钟做一个快速总结。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān xiànchǎng fāxiàn de wèntí bù shǎo, wǒmen xiànzài yòng shíwǔ fēnzhōng zuò yí ge kuàisù zǒngjié.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay công trường phát hiện khá nhiều vấn đề, bây giờ chúng ta dùng 15 phút để tổng hợp nhanh.
Nguyen Minh Vu: We found quite a few issues on site today. Let’s spend 15 minutes on a quick summary.

丁垂杨:结构方面有一处钢筋间距需要整改,整改以后重新验收。
Dīng Chuíyáng: Jiégòu fāngmiàn yǒu yí chù gāngjīn jiānjù xūyào zhěnggǎi, zhěnggǎi yǐhòu chóngxīn yànshōu.
Đinh Thùy Dương: Về kết cấu có một vị trí khoảng cách cốt thép cần sửa, sau khi sửa phải nghiệm thu lại.
Dinh Thuy Duong: On the structural side, one reinforcement spacing issue requires rectification and reinspection.

芳玲:MEP方面有一个风管和结构梁的碰撞,需要重新协调路线。
Fāng Líng: MEP fāngmiàn yǒu yí ge fēngguǎn hé jiégòu liáng de pèngzhuàng, xūyào chóngxīn xiétiáo lùxiàn.
Phương Linh: Về MEP có một xung đột giữa ống gió và dầm kết cấu, cần phối hợp lại tuyến.
Phuong Linh: On the MEP side, there is a clash between an air duct and a structural beam, requiring rerouting and coordination.

水仙:装修方面有一处地砖不平,还有一个卫生间防水没有通过闭水试验。
Shuǐ Xiān: Zhuāngxiū fāngmiàn yǒu yí chù dìzhuān bù píng, hái yǒu yí ge wèishēngjiān fángshuǐ méiyǒu tōngguò bìshuǐ shìyàn.
Thủy Tiên: Về hoàn thiện có một vị trí gạch lát không phẳng và một nhà vệ sinh chưa đạt thử ngâm nước chống thấm.
Thuy Tien: In finishing works, one tile area is uneven, and one bathroom failed the waterproof ponding test.

黎云英:进度方面目前比计划慢八天,需要评估增加三十名工人和夜班以后能追回多少。
Lí Yún Yīng: Jìndù fāngmiàn mùqián bǐ jìhuà màn bā tiān, xūyào pínggū zēngjiā sānshí míng gōngrén hé yèbān yǐhòu néng zhuīhuí duōshao.
Lê Vân Anh: Về tiến độ hiện đang chậm tám ngày, cần đánh giá sau khi tăng 30 công nhân và bố trí ca tối có thể bù lại được bao nhiêu.
Le Van Anh: The project is currently eight days behind schedule, and we need to evaluate how much time can be recovered by adding 30 workers and a night shift.

27.39 – Kết luận chuyến kiểm tra

阮明武:今天所有问题都要写进现场日报,责任人和整改期限必须明确。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān suǒyǒu wèntí dōu yào xiě jìn xiànchǎng rìbào, zérènrén hé zhěnggǎi qīxiàn bìxū míngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả vấn đề hôm nay đều phải ghi vào báo cáo công trường, người chịu trách nhiệm và thời hạn sửa chữa phải được xác định rõ.
Nguyen Minh Vu: All issues identified today must be included in the site daily report, with clear responsible persons and rectification deadlines.

丁垂杨:阮明武哥,日报今天晚上几点以前发给你?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, rìbào jīntiān wǎnshang jǐ diǎn yǐqián fā gěi nǐ?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, báo cáo ngày cần gửi cho anh trước mấy giờ tối nay?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, what time should we send you today’s daily report?

阮明武:晚上八点以前。内容包括今天的人数、设备、完成工程量、质量问题、安全问题、整改情况和明天计划。
Ruǎn Míngwǔ: Wǎnshang bā diǎn yǐqián. Nèiróng bāokuò jīntiān de rénshù, shèbèi, wánchéng gōngchéngliàng, zhìliàng wèntí, ānquán wèntí, zhěnggǎi qíngkuàng hé míngtiān jìhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Trước 8 giờ tối. Nội dung gồm nhân lực hôm nay, thiết bị, khối lượng hoàn thành, vấn đề chất lượng, vấn đề an toàn, tình trạng sửa chữa và kế hoạch ngày mai.
Nguyen Minh Vu: Before 8:00 p.m. Include today’s manpower, equipment, completed work volume, quality issues, safety issues, rectification status, and tomorrow’s plan.

黎云英:好的,阮明武哥。我们也会把八天进度延误的赶工方案一起整理出来。
Lí Yún Yīng: Hǎo de, Ruǎn Míngwǔ gē. Wǒmen yě huì bǎ bā tiān jìndù yánwù de gǎngōng fāng’àn yìqǐ zhěnglǐ chūlái.
Lê Vân Anh: Vâng anh Nguyễn Minh Vũ. Chúng em cũng sẽ tổng hợp phương án bù tám ngày tiến độ.
Le Van Anh: All right, Bro Nguyen Minh Vu. We will also prepare the acceleration plan to recover the eight-day delay.

阮明武:记住,不能为了进度放弃质量,也不能为了降低成本忽略安全。
Ruǎn Míngwǔ: Jìzhu, bù néng wèile jìndù fàngqì zhìliàng, yě bù néng wèile jiàngdī chéngběn hūlüè ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy nhớ, không được vì tiến độ mà từ bỏ chất lượng, cũng không được vì giảm chi phí mà xem nhẹ an toàn.
Nguyen Minh Vu: Remember: we must never sacrifice quality for schedule, nor ignore safety to reduce costs.

PHẦN VI – HỆ THỐNG MẪU CÂU CHUYÊN NGÀNH – 主题句型系统

27.40 – Nhóm mẫu câu hỏi nhân lực

今天现场有多少工人?
Jīntiān xiànchǎng yǒu duōshao gōngrén?
Hôm nay công trường có bao nhiêu công nhân?
How many workers are on site today?

今天有多少名工程师在现场?
Jīntiān yǒu duōshao míng gōngchéngshī zài xiànchǎng?
Hôm nay có bao nhiêu kỹ sư tại công trường?
How many engineers are on site today?

今天夜班安排多少人?
Jīntiān yèbān ānpái duōshao rén?
Ca đêm hôm nay bố trí bao nhiêu người?
How many workers are assigned to the night shift today?

如果增加三十名工人,施工进度能提高多少?
Rúguǒ zēngjiā sānshí míng gōngrén, shīgōng jìndù néng tígāo duōshao?
Nếu tăng thêm 30 công nhân thì tiến độ có thể cải thiện bao nhiêu?
How much can progress improve if we add 30 workers?

哪个工种现在最缺人?
Nǎ ge gōngzhǒng xiànzài zuì quē rén?
Hiện nhóm công việc nào thiếu nhân lực nhất?
Which trade currently has the greatest manpower shortage?

27.41 – Nhóm mẫu câu về tiến độ

现在施工到第几层了?
Xiànzài shīgōng dào dì jǐ céng le?
Hiện đã thi công đến tầng bao nhiêu?
Which floor has construction reached?

标准层计划几天完成一层?
Biāozhǔn céng jìhuà jǐ tiān wánchéng yì céng?
Một tầng tiêu chuẩn dự kiến hoàn thành trong mấy ngày?
How many days are planned for each typical floor?

目前实际进度比计划慢了几天?
Mùqián shíjì jìndù bǐ jìhuà màn le jǐ tiān?
Tiến độ thực tế hiện chậm hơn kế hoạch mấy ngày?
How many days is actual progress behind schedule?

目前总进度比计划慢了八天。
Mùqián zǒng jìndù bǐ jìhuà màn le bā tiān.
Tổng tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày.
Overall progress is currently eight days behind schedule.

如果每层都慢一天,十层以后就会增加十天延误。
Rúguǒ měi céng dōu màn yì tiān, shí céng yǐhòu jiù huì zēngjiā shí tiān yánwù.
Nếu mỗi tầng đều chậm một ngày thì sau mười tầng sẽ phát sinh thêm mười ngày chậm.
If each floor is delayed by one day, ten floors will add ten days of delay.

我们需要把这八天的进度追回来。
Wǒmen xūyào bǎ zhè bā tiān de jìndù zhuī huílái.
Chúng ta cần bù lại tám ngày tiến độ này.
We need to recover these eight days of delay.

27.42 – Nhóm mẫu câu báo nguyên nhân chậm

主要原因是连续下雨。
Zhǔyào yuányīn shì liánxù xiàyǔ.
Nguyên nhân chính là mưa liên tục.
The main reason is continuous rain.

钢筋到货比计划晚了两天。
Gāngjīn dàohuò bǐ jìhuà wǎn le liǎng tiān.
Thép được giao chậm hơn kế hoạch hai ngày.
The reinforcement steel arrived two days later than planned.

一号塔吊因为维修停机了一天。
Yī hào tǎdiào yīnwèi wéixiū tíngjī le yì tiān.
Cần trục tháp số 1 dừng một ngày để sửa chữa.
Tower Crane No. 1 was shut down for one day for maintenance.

机电碰撞影响了部分安装工作。
Jīdiàn pèngzhuàng yǐngxiǎng le bùfen ānzhuāng gōngzuò.
Xung đột MEP ảnh hưởng một phần công việc lắp đặt.
MEP clashes affected part of the installation work.

材料延迟到货会影响后续装修。
Cáiliào yánchí dàohuò huì yǐngxiǎng hòuxù zhuāngxiū.
Vật liệu giao chậm sẽ ảnh hưởng công tác hoàn thiện tiếp theo.
Late material delivery will affect subsequent finishing works.

27.43 – Nhóm mẫu câu bù tiến độ

我们计划增加三十名工人。
Wǒmen jìhuà zēngjiā sānshí míng gōngrén.
Chúng tôi dự kiến tăng thêm 30 công nhân.
We plan to add 30 workers.

我们准备增加一个模板班组。
Wǒmen zhǔnbèi zēngjiā yí ge múbǎn bānzǔ.
Chúng tôi dự kiến bổ sung một đội cốp pha.
We plan to add another formwork team.

部分工作可以安排夜班。
Bùfen gōngzuò kěyǐ ānpái yèbān.
Một số công việc có thể bố trí ca đêm.
Some work can be arranged for the night shift.

夜班计划从晚上六点工作到十点。
Yèbān jìhuà cóng wǎnshang liù diǎn gōngzuò dào shí diǎn.
Ca tối dự kiến làm từ 6 giờ đến 10 giờ tối.
The night shift is planned from 6:00 p.m. to 10:00 p.m.

我们可以把几个工序平行施工。
Wǒmen kěyǐ bǎ jǐ ge gōngxù píngxíng shīgōng.
Chúng ta có thể tổ chức một số công đoạn thi công song song.
We can carry out several work stages in parallel.

赶工不能影响施工质量。
Gǎngōng bù néng yǐngxiǎng shīgōng zhìliàng.
Bù tiến độ không được ảnh hưởng chất lượng thi công.
Schedule acceleration must not compromise construction quality.

27.44 – Nhóm mẫu câu kiểm tra cốt thép

这部分钢筋检查过了吗?
Zhè bùfen gāngjīn jiǎnchá guo le ma?
Phần cốt thép này đã kiểm tra chưa?
Has this reinforcement been inspected?

钢筋直径是多少?
Gāngjīn zhíjìng shì duōshao?
Đường kính cốt thép là bao nhiêu?
What is the rebar diameter?

钢筋间距应该是多少?
Gāngjīn jiānjù yīnggāi shì duōshao?
Khoảng cách cốt thép phải là bao nhiêu?
What should the rebar spacing be?

这里的钢筋间距和图纸不一致。
Zhèlǐ de gāngjīn jiānjù hé túzhǐ bù yízhì.
Khoảng cách cốt thép ở đây không giống bản vẽ.
The rebar spacing here does not match the drawing.

没有整改以前不能验收。
Méiyǒu zhěnggǎi yǐqián bù néng yànshōu.
Trước khi sửa xong thì chưa thể nghiệm thu.
It cannot be accepted before rectification.

整改以后再检查一次。
Zhěnggǎi yǐhòu zài jiǎnchá yí cì.
Sau khi sửa thì kiểm tra lại một lần.
Inspect it again after rectification.

27.45 – Nhóm mẫu câu về cốp pha

模板尺寸符合图纸吗?
Múbǎn chǐcùn fúhé túzhǐ ma?
Kích thước cốp pha có phù hợp bản vẽ không?
Do the formwork dimensions match the drawings?

模板标高检查了吗?
Múbǎn biāogāo jiǎnchá le ma?
Cao độ cốp pha đã kiểm tra chưa?
Has the formwork elevation been checked?

模板固定得牢不牢?
Múbǎn gùdìng de láo bu láo?
Cốp pha đã được cố định chắc chưa?
Is the formwork securely fixed?

浇筑混凝土以前必须检查模板。
Jiāozhù hùnníngtǔ yǐqián bìxū jiǎnchá múbǎn.
Trước khi đổ bê tông bắt buộc phải kiểm tra cốp pha.
Formwork must be checked before concrete pouring.

27.46 – Nhóm mẫu câu về bê tông

今天计划浇筑多少立方米混凝土?
Jīntiān jìhuà jiāozhù duōshao lìfāngmǐ hùnníngtǔ?
Hôm nay dự kiến đổ bao nhiêu mét khối bê tông?
How many cubic meters of concrete are planned for today?

第一车混凝土几点到?
Dì yī chē hùnníngtǔ jǐ diǎn dào?
Xe bê tông đầu tiên mấy giờ tới?
What time will the first concrete truck arrive?

今天一共安排了多少车混凝土?
Jīntiān yígòng ānpái le duōshao chē hùnníngtǔ?
Hôm nay tổng cộng bố trí bao nhiêu xe bê tông?
How many concrete trucks are scheduled today?

坍落度要求是多少?
Tānluòdù yāoqiú shì duōshao?
Yêu cầu độ sụt là bao nhiêu?
What is the required slump?

这次坍落度测出来是一百七十毫米。
Zhè cì tānluòdù cè chūlái shì yìbǎi qīshí háomǐ.
Độ sụt lần này đo được là 170 mm.
The measured slump this time is 170 millimeters.

混凝土浇筑以后要及时养护。
Hùnníngtǔ jiāozhù yǐhòu yào jíshí yǎnghù.
Sau khi đổ bê tông phải bảo dưỡng kịp thời.
Concrete must be properly cured after pouring.

27.47 – Nhóm mẫu câu về MEP

这里的风管为什么不能安装?
Zhèlǐ de fēngguǎn wèishénme bù néng ānzhuāng?
Tại sao ống gió ở đây không thể lắp đặt?
Why can’t the air duct be installed here?

风管和结构梁发生碰撞。
Fēngguǎn hé jiégòu liáng fāshēng pèngzhuàng.
Ống gió xung đột với dầm kết cấu.
The air duct clashes with a structural beam.

能不能把风管向旁边移动?
Néng bu néng bǎ fēngguǎn xiàng pángbiān yídòng?
Có thể dịch ống gió sang bên cạnh không?
Can the duct be shifted sideways?

如果降低风管,吊顶净高会减少。
Rúguǒ jiàngdī fēngguǎn, diàodǐng jìnggāo huì jiǎnshǎo.
Nếu hạ ống gió thì chiều cao thông thủy của trần sẽ giảm.
If the duct is lowered, the clear ceiling height will decrease.

先调整管线路线,再确认吊顶高度。
Xiān tiáozhěng guǎnxiàn lùxiàn, zài quèrèn diàodǐng gāodù.
Trước tiên điều chỉnh tuyến ống, sau đó xác nhận chiều cao trần.
Adjust the service route first, then confirm the ceiling height.

27.48 – Nhóm mẫu câu về hoàn thiện

这块地砖不平。
Zhè kuài dìzhuān bù píng.
Viên gạch lát này không phẳng.
This floor tile is uneven.

墙面有裂缝。
Qiángmiàn yǒu lièfèng.
Bề mặt tường có vết nứt.
There is a crack on the wall.

油漆颜色不均匀。
Yóuqī yánsè bù jūnyún.
Màu sơn không đồng đều.
The paint color is uneven.

这个卫生间的防水没有通过验收。
Zhè ge wèishēngjiān de fángshuǐ méiyǒu tōngguò yànshōu.
Chống thấm nhà vệ sinh này chưa đạt nghiệm thu.
The waterproofing in this bathroom did not pass inspection.

整改以后必须重新做闭水试验。
Zhěnggǎi yǐhòu bìxū chóngxīn zuò bìshuǐ shìyàn.
Sau khi sửa bắt buộc phải thử ngâm nước lại.
A new ponding test is required after rectification.

27.49 – Nhóm mẫu câu về vật liệu

这批材料什么时候到场?
Zhè pī cáiliào shénme shíhou dàochǎng?
Lô vật liệu này khi nào tới công trường?
When will this batch of material arrive on site?

这批材料一共有多少?
Zhè pī cáiliào yígòng yǒu duōshao?
Lô vật liệu này tổng cộng có bao nhiêu?
What is the total quantity in this batch?

材料合格证在哪里?
Cáiliào hégézhèng zài nǎli?
Chứng chỉ vật liệu ở đâu?
Where is the material certificate?

这批材料和批准样品不一致。
Zhè pī cáiliào hé pīzhǔn yàngpǐn bù yízhì.
Lô vật liệu này không phù hợp mẫu đã phê duyệt.
This batch does not match the approved sample.

不合格材料不得使用。
Bù hégé cáiliào bùdé shǐyòng.
Vật liệu không đạt không được phép sử dụng.
Non-conforming materials must not be used.

供应商什么时候可以重新送货?
Gōngyìngshāng shénme shíhou kěyǐ chóngxīn sònghuò?
Nhà cung cấp khi nào có thể giao lại hàng?
When can the supplier deliver replacement materials?

27.50 – Nhóm mẫu câu về thiết bị

塔吊今天能正常运行吗?
Tǎdiào jīntiān néng zhèngcháng yùnxíng ma?
Hôm nay cần trục tháp có hoạt động bình thường không?
Can the tower crane operate normally today?

设备什么时候维修完成?
Shèbèi shénme shíhou wéixiū wánchéng?
Khi nào thiết bị sửa xong?
When will the equipment repair be completed?

如果塔吊停机一天,会影响哪些工作?
Rúguǒ tǎdiào tíngjī yì tiān, huì yǐngxiǎng nǎxiē gōngzuò?
Nếu cần trục tháp dừng một ngày sẽ ảnh hưởng những công việc nào?
Which activities will be affected if the tower crane stops for one day?

今天有没有备用设备?
Jīntiān yǒu méiyǒu bèiyòng shèbèi?
Hôm nay có thiết bị dự phòng không?
Do we have backup equipment today?

混凝土浇筑以前必须准备备用振动器。
Hùnníngtǔ jiāozhù yǐqián bìxū zhǔnbèi bèiyòng zhèndòngqì.
Trước khi đổ bê tông bắt buộc phải chuẩn bị máy đầm dự phòng.
A backup concrete vibrator must be prepared before pouring.

27.51 – Nhóm mẫu câu nghiệm thu và sửa chữa

这部分工程已经验收了吗?
Zhè bùfen gōngchéng yǐjīng yànshōu le ma?
Hạng mục này đã được nghiệm thu chưa?
Has this work already been inspected and accepted?

这个位置检查不合格。
Zhè ge wèizhi jiǎnchá bù hégé.
Vị trí này kiểm tra không đạt.
This area failed inspection.

这个问题必须整改。
Zhè ge wèntí bìxū zhěnggǎi.
Vấn đề này bắt buộc phải sửa.
This issue must be rectified.

整改期限是三天。
Zhěnggǎi qīxiàn shì sān tiān.
Thời hạn sửa chữa là ba ngày.
The rectification deadline is three days.

整改完成以后通知我复检。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu tōngzhī wǒ fùjiǎn.
Sau khi sửa xong hãy báo tôi kiểm tra lại.
Notify me for reinspection after rectification.

没有验收以前不得进入下一道工序。
Méiyǒu yànshōu yǐqián bùdé jìnrù xià yí dào gōngxù.
Trước khi nghiệm thu không được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
The next work stage must not begin before inspection and acceptance.

27.52 – Nhóm mẫu câu an toàn lao động

进入施工现场必须戴安全帽。
Jìnrù shīgōng xiànchǎng bìxū dài ānquánmào.
Đi vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
A safety helmet must be worn when entering the construction site.

高空作业必须系安全带。
Gāokōng zuòyè bìxū jì ānquándài.
Làm việc trên cao bắt buộc phải đeo dây an toàn.
A safety harness must be worn when working at height.

未经培训人员不得操作设备。
Wèijīng péixùn rényuán bùdé cāozuò shèbèi.
Người chưa được đào tạo không được vận hành thiết bị.
Untrained personnel must not operate equipment.

吊装区域禁止人员进入。
Diàozhuāng qūyù jìnzhǐ rényuán jìnrù.
Khu vực cẩu cấm người đi vào.
Personnel are prohibited from entering the lifting area.

任何人不得从吊物下面通过。
Rènhé rén bùdé cóng diàowù xiàmiàn tōngguò.
Không ai được đi qua phía dưới vật đang treo.
No one may pass under a suspended load.

一旦发现安全隐患,必须立即停止作业。
Yídàn fāxiàn ānquán yǐnhuàn, bìxū lìjí tíngzhǐ zuòyè.
Một khi phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải dừng công việc ngay.
Once a safety hazard is identified, work must stop immediately.

27.53 – Nhóm mẫu câu họp giao ban

今天完成了多少工程量?
Jīntiān wánchéng le duōshao gōngchéngliàng?
Hôm nay đã hoàn thành bao nhiêu khối lượng?
How much work was completed today?

今天有哪些质量问题?
Jīntiān yǒu nǎxiē zhìliàng wèntí?
Hôm nay có những vấn đề chất lượng nào?
What quality issues were identified today?

今天有哪些安全问题?
Jīntiān yǒu nǎxiē ānquán wèntí?
Hôm nay có những vấn đề an toàn nào?
What safety issues were identified today?

哪些问题已经整改完成?
Nǎxiē wèntí yǐjīng zhěnggǎi wánchéng?
Những vấn đề nào đã sửa xong?
Which issues have already been rectified?

明天计划做哪些工作?
Míngtiān jìhuà zuò nǎxiē gōngzuò?
Ngày mai dự kiến làm những công việc nào?
What work is planned for tomorrow?

明天需要多少工人和设备?
Míngtiān xūyào duōshao gōngrén hé shèbèi?
Ngày mai cần bao nhiêu công nhân và thiết bị?
How many workers and machines are required tomorrow?

PHẦN VII – NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU – 深入语法

27.54 – 必须 – Bắt buộc phải

必须 biểu thị yêu cầu bắt buộc, không có lựa chọn khác.

Công thức:

Chủ ngữ + 必须 + động từ/cụm động từ

Ví dụ 1 – Trích hội thoại:

进入施工现场必须戴安全帽。
Jìnrù shīgōng xiànchǎng bìxū dài ānquánmào.
Đi vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.

Ví dụ 2:

浇筑混凝土以前必须检查钢筋。
Jiāozhù hùnníngtǔ yǐqián bìxū jiǎnchá gāngjīn.
Trước khi đổ bê tông bắt buộc phải kiểm tra cốt thép.

Ví dụ 3:

高空作业必须系安全带。
Gāokōng zuòyè bìxū jì ānquándài.
Làm việc trên cao bắt buộc phải đeo dây an toàn.

Ví dụ 4:

发现质量问题以后必须马上整改。
Fāxiàn zhìliàng wèntí yǐhòu bìxū mǎshàng zhěnggǎi.
Sau khi phát hiện vấn đề chất lượng phải sửa ngay.

Ví dụ 5:

材料进场以前必须检查合格证。
Cáiliào jìnchǎng yǐqián bìxū jiǎnchá hégézhèng.
Trước khi vật liệu vào công trường phải kiểm tra chứng chỉ.

27.55 – 不得 – Không được phép

不得 có sắc thái quy định, mệnh lệnh và cấm đoán mạnh.

Công thức:

Chủ ngữ + 不得 + động từ

Ví dụ 1:

不合格材料不得使用。
Bù hégé cáiliào bùdé shǐyòng.
Vật liệu không đạt không được sử dụng.

Ví dụ 2:

未经培训人员不得操作塔吊。
Wèijīng péixùn rényuán bùdé cāozuò tǎdiào.
Người chưa được huấn luyện không được vận hành cần trục tháp.

Ví dụ 3:

没有验收以前不得进入下一道工序。
Méiyǒu yànshōu yǐqián bùdé jìnrù xià yí dào gōngxù.
Trước khi nghiệm thu không được chuyển công đoạn.

Ví dụ 4:

任何人不得站在吊物下面。
Rènhé rén bùdé zhàn zài diàowù xiàmiàn.
Không ai được đứng dưới vật đang cẩu.

Ví dụ 5:

施工人员不得擅自更换材料。
Shīgōng rényuán bùdé shànzì gēnghuàn cáiliào.
Nhân viên thi công không được tự ý thay vật liệu.

27.56 – 没有……不能……

Cấu trúc dùng để diễn đạt nếu chưa có điều kiện A thì không thể thực hiện B.

Công thức:

没有 + điều kiện,不能 + hành động

Ví dụ 1:

没有验收,不能浇筑混凝土。
Méiyǒu yànshōu, bù néng jiāozhù hùnníngtǔ.
Chưa nghiệm thu thì không được đổ bê tông.

Ví dụ 2:

没有安全带,不能进行高空作业。
Méiyǒu ānquándài, bù néng jìnxíng gāokōng zuòyè.
Không có dây an toàn thì không được làm việc trên cao.

Ví dụ 3:

没有材料合格证,不能使用这批材料。
Méiyǒu cáiliào hégézhèng, bù néng shǐyòng zhè pī cáiliào.
Không có chứng chỉ thì không được dùng lô vật liệu này.

Ví dụ 4:

没有确认图纸,不能随便修改管线。
Méiyǒu quèrèn túzhǐ, bù néng suíbiàn xiūgǎi guǎnxiàn.
Chưa xác nhận bản vẽ thì không được tùy tiện đổi tuyến ống.

Ví dụ 5:

没有复检合格,不能恢复施工。
Méiyǒu fùjiǎn hégé, bù néng huīfù shīgōng.
Chưa kiểm tra lại đạt thì không được khôi phục thi công.

27.57 – 只有……才……

Biểu thị điều kiện cần.

Công thức:

只有 + điều kiện,才 + kết quả

Ví dụ 1:

只有检查合格以后,才能进入下一道工序。
Zhǐyǒu jiǎnchá hégé yǐhòu, cái néng jìnrù xià yí dào gōngxù.
Chỉ sau khi kiểm tra đạt mới có thể chuyển công đoạn tiếp theo.

Ví dụ 2:

只有钢筋整改完成以后,才能重新验收。
Zhǐyǒu gāngjīn zhěnggǎi wánchéng yǐhòu, cái néng chóngxīn yànshōu.
Chỉ sau khi sửa cốt thép xong mới có thể nghiệm thu lại.

Ví dụ 3:

只有安全员复检合格,工人才能恢复作业。
Zhǐyǒu ānquányuán fùjiǎn hégé, gōngrén cái néng huīfù zuòyè.
Chỉ khi cán bộ an toàn kiểm tra lại đạt thì công nhân mới được tiếp tục.

Ví dụ 4:

只有材料符合批准样品,才能正式使用。
Zhǐyǒu cáiliào fúhé pīzhǔn yàngpǐn, cái néng zhèngshì shǐyòng.
Chỉ khi vật liệu phù hợp mẫu phê duyệt mới được sử dụng.

Ví dụ 5:

只有找到渗漏原因,才能制定正确的整改方案。
Zhǐyǒu zhǎodào shènlòu yuányīn, cái néng zhìdìng zhèngquè de zhěnggǎi fāng’àn.
Chỉ khi tìm được nguyên nhân thấm mới có thể đưa ra phương án sửa đúng.

27.58 – 如果……就……

Biểu thị giả thiết và kết quả.

Ví dụ 1 – Trích hội thoại:

如果后面十层还是每层慢一天,就会再增加十天延误。
Rúguǒ hòumiàn shí céng háishi měi céng màn yì tiān, jiù huì zài zēngjiā shí tiān yánwù.
Nếu mười tầng sau vẫn chậm một ngày mỗi tầng thì sẽ chậm thêm mười ngày.

Ví dụ 2:

如果材料不到,装修工作就会受到影响。
Rúguǒ cáiliào bú dào, zhuāngxiū gōngzuò jiù huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu vật liệu chưa tới thì công tác hoàn thiện sẽ bị ảnh hưởng.

Ví dụ 3:

如果塔吊停机,钢筋吊装就会延误。
Rúguǒ tǎdiào tíngjī, gāngjīn diàozhuāng jiù huì yánwù.
Nếu cần trục tháp dừng thì công tác cẩu thép sẽ chậm.

Ví dụ 4:

如果发现质量问题,就必须马上处理。
Rúguǒ fāxiàn zhìliàng wèntí, jiù bìxū mǎshàng chǔlǐ.
Nếu phát hiện vấn đề chất lượng thì phải xử lý ngay.

Ví dụ 5:

如果晚上加班,就要增加现场照明。
Rúguǒ wǎnshang jiābān, jiù yào zēngjiā xiànchǎng zhàomíng.
Nếu làm tăng ca buổi tối thì phải tăng chiếu sáng công trường.

27.59 – 要是……就……

要是 gần nghĩa với 如果 nhưng khẩu ngữ hơn.

Ví dụ 1:

要是材料明天还不到,装修就要重新调整计划。
Yàoshi cáiliào míngtiān hái bú dào, zhuāngxiū jiù yào chóngxīn tiáozhěng jìhuà.
Nếu ngày mai vật liệu vẫn chưa tới thì phải điều chỉnh lại kế hoạch hoàn thiện.

Ví dụ 2:

要是今天下大雨,土方施工就得停。
Yàoshi jīntiān xià dàyǔ, tǔfāng shīgōng jiù děi tíng.
Nếu hôm nay mưa lớn thì thi công đất phải dừng.

Ví dụ 3:

要是没有备用振动器,我们就不能放心浇筑。
Yàoshi méiyǒu bèiyòng zhèndòngqì, wǒmen jiù bù néng fàngxīn jiāozhù.
Nếu không có máy đầm dự phòng thì chúng ta không thể yên tâm đổ bê tông.

Ví dụ 4:

要是风管路线改不了,就要重新研究吊顶高度。
Yàoshi fēngguǎn lùxiàn gǎi bu liǎo, jiù yào chóngxīn yánjiū diàodǐng gāodù.
Nếu không thể đổi tuyến ống gió thì phải nghiên cứu lại chiều cao trần.

Ví dụ 5:

要是整改不合格,就不能恢复施工。
Yàoshi zhěnggǎi bù hégé, jiù bù néng huīfù shīgōng.
Nếu sửa không đạt thì không thể khôi phục thi công.

27.60 – 一旦……就……

Biểu thị một khi tình huống A xảy ra thì B lập tức hoặc tất yếu xảy ra.

Ví dụ 1:

一旦发现安全隐患,就必须立即停止作业。
Yídàn fāxiàn ānquán yǐnhuàn, jiù bìxū lìjí tíngzhǐ zuòyè.
Một khi phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải dừng công việc ngay.

Ví dụ 2:

一旦发现混凝土不合格,就不能继续使用。
Yídàn fāxiàn hùnníngtǔ bù hégé, jiù bù néng jìxù shǐyòng.
Một khi phát hiện bê tông không đạt thì không được tiếp tục sử dụng.

Ví dụ 3:

一旦材料被确认不合格,就要立即隔离。
Yídàn cáiliào bèi quèrèn bù hégé, jiù yào lìjí gélí.
Một khi vật liệu được xác nhận không đạt thì phải cách ly ngay.

Ví dụ 4:

一旦发生事故,就必须马上报告。
Yídàn fāshēng shìgù, jiù bìxū mǎshàng bàogào.
Một khi xảy ra sự cố thì phải báo cáo ngay.

Ví dụ 5:

一旦塔吊出现异常,就必须停机检查。
Yídàn tǎdiào chūxiàn yìcháng, jiù bìxū tíngjī jiǎnchá.
Một khi cần trục tháp có dấu hiệu bất thường thì phải dừng máy kiểm tra.

27.61 – 由于……因此……

Cấu trúc nguyên nhân – kết quả mang sắc thái trang trọng.

Ví dụ 1:

由于连续下雨,因此土方施工受到影响。
Yóuyú liánxù xiàyǔ, yīncǐ tǔfāng shīgōng shòudào yǐngxiǎng.
Do mưa liên tục nên thi công đất bị ảnh hưởng.

Ví dụ 2:

由于钢筋到货延误,因此部分结构施工推迟了。
Yóuyú gāngjīn dàohuò yánwù, yīncǐ bùfen jiégòu shīgōng tuīchí le.
Do thép giao chậm nên một phần thi công kết cấu bị trì hoãn.

Ví dụ 3:

由于塔吊维修,因此当天的吊装工作减少了。
Yóuyú tǎdiào wéixiū, yīncǐ dàngtiān de diàozhuāng gōngzuò jiǎnshǎo le.
Do cần trục sửa chữa nên công việc cẩu trong ngày giảm.

Ví dụ 4:

由于防水试验不合格,因此卫生间不能进行下一道工序。
Yóuyú fángshuǐ shìyàn bù hégé, yīncǐ wèishēngjiān bù néng jìnxíng xià yí dào gōngxù.
Do thử chống thấm không đạt nên nhà vệ sinh chưa thể chuyển công đoạn.

Ví dụ 5:

由于夜间施工增加,因此现场照明也必须增加。
Yóuyú yèjiān shīgōng zēngjiā, yīncǐ xiànchǎng zhàomíng yě bìxū zēngjiā.
Do tăng thi công ban đêm nên chiếu sáng công trường cũng phải tăng.

27.62 – 因为……所以……

Cấu trúc nguyên nhân – kết quả thông dụng trong khẩu ngữ.

Ví dụ 1:

因为混凝土车迟到了,所以浇筑时间推迟了。
Yīnwèi hùnníngtǔ chē chídào le, suǒyǐ jiāozhù shíjiān tuīchí le.
Vì xe bê tông đến muộn nên thời gian đổ bê tông bị lùi.

Ví dụ 2:

因为材料不合格,所以我们拒收了。
Yīnwèi cáiliào bù hégé, suǒyǐ wǒmen jùshōu le.
Vì vật liệu không đạt nên chúng tôi từ chối nhận.

Ví dụ 3:

因为脚手架没有防护栏杆,所以这个区域被封闭了。
Yīnwèi jiǎoshǒujià méiyǒu fánghù lángān, suǒyǐ zhè ge qūyù bèi fēngbì le.
Vì giàn giáo thiếu lan can nên khu vực này bị phong tỏa.

Ví dụ 4:

因为钢筋间距不对,所以不能验收。
Yīnwèi gāngjīn jiānjù bú duì, suǒyǐ bù néng yànshōu.
Vì khoảng cách thép không đúng nên chưa thể nghiệm thu.

Ví dụ 5:

因为现在比计划慢八天,所以需要制定赶工方案。
Yīnwèi xiànzài bǐ jìhuà màn bā tiān, suǒyǐ xūyào zhìdìng gǎngōng fāng’àn.
Vì hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày nên cần lập phương án bù tiến độ.

27.63 – 虽然……但是……

Biểu thị nhượng bộ.

Ví dụ 1:

虽然进度很紧,但是不能降低质量标准。
Suīrán jìndù hěn jǐn, dànshì bù néng jiàngdī zhìliàng biāozhǔn.
Mặc dù tiến độ rất gấp nhưng không được giảm tiêu chuẩn chất lượng.

Ví dụ 2:

虽然夜班可以加快进度,但是也会增加安全管理压力。
Suīrán yèbān kěyǐ jiākuài jìndù, dànshì yě huì zēngjiā ānquán guǎnlǐ yālì.
Mặc dù ca đêm có thể đẩy nhanh tiến độ nhưng cũng tăng áp lực quản lý an toàn.

Ví dụ 3:

虽然材料已经到场,但是还不能马上使用。
Suīrán cáiliào yǐjīng dàochǎng, dànshì hái bù néng mǎshàng shǐyòng.
Mặc dù vật liệu đã tới công trường nhưng chưa thể dùng ngay.

Ví dụ 4:

虽然只有一个地方漏水,但是必须找到真正原因。
Suīrán zhǐ yǒu yí ge dìfang lòushuǐ, dànshì bìxū zhǎodào zhēnzhèng yuányīn.
Mặc dù chỉ có một vị trí thấm nước nhưng phải tìm đúng nguyên nhân.

Ví dụ 5:

虽然塔吊只停了一天,但是对吊装计划还是有影响。
Suīrán tǎdiào zhǐ tíng le yì tiān, dànshì duì diàozhuāng jìhuà háishi yǒu yǐngxiǎng.
Mặc dù cần trục chỉ dừng một ngày nhưng vẫn ảnh hưởng kế hoạch cẩu.

27.64 – 即使……也……

Biểu thị dù điều kiện bất lợi có xảy ra thì kết quả sau vẫn không thay đổi.

Ví dụ 1:

即使工期很紧,也不能违反安全规定。
Jíshǐ gōngqī hěn jǐn, yě bù néng wéifǎn ānquán guīdìng.
Cho dù tiến độ rất gấp cũng không được vi phạm quy định an toàn.

Ví dụ 2:

即使材料便宜,也不能使用不合格材料。
Jíshǐ cáiliào piányi, yě bù néng shǐyòng bù hégé cáiliào.
Dù vật liệu rẻ cũng không được dùng vật liệu không đạt.

Ví dụ 3:

即使要赶工,也不能跳过验收程序。
Jíshǐ yào gǎngōng, yě bù néng tiàoguò yànshōu chéngxù.
Dù phải bù tiến độ cũng không được bỏ qua quy trình nghiệm thu.

Ví dụ 4:

即使只有一个小问题,也要记录下来。
Jíshǐ zhǐ yǒu yí ge xiǎo wèntí, yě yào jìlù xiàlái.
Dù chỉ là một vấn đề nhỏ cũng phải ghi lại.

Ví dụ 5:

即使晚上施工,也要保证足够照明。
Jíshǐ wǎnshang shīgōng, yě yào bǎozhèng zúgòu zhàomíng.
Dù thi công ban đêm cũng phải bảo đảm đủ ánh sáng.

27.65 – 不但……而且……

Ví dụ 1:

这个问题不但影响质量,而且影响进度。
Zhè ge wèntí bùdàn yǐngxiǎng zhìliàng, érqiě yǐngxiǎng jìndù.
Vấn đề này không những ảnh hưởng chất lượng mà còn ảnh hưởng tiến độ.

Ví dụ 2:

夜班不但需要增加照明,而且需要增加安全管理人员。
Yèbān bùdàn xūyào zēngjiā zhàomíng, érqiě xūyào zēngjiā ānquán guǎnlǐ rényuán.
Ca đêm không những cần tăng chiếu sáng mà còn phải tăng cán bộ an toàn.

Ví dụ 3:

材料延误不但影响当前工作,而且会影响后续工序。
Cáiliào yánwù bùdàn yǐngxiǎng dāngqián gōngzuò, érqiě huì yǐngxiǎng hòuxù gōngxù.
Vật liệu chậm không những ảnh hưởng công việc hiện tại mà còn ảnh hưởng công đoạn sau.

Ví dụ 4:

检查不但要看尺寸,而且要看质量。
Jiǎnchá bùdàn yào kàn chǐcùn, érqiě yào kàn zhìliàng.
Kiểm tra không những phải xem kích thước mà còn phải xem chất lượng.

Ví dụ 5:

一个好的施工方案不但要快,而且要安全。
Yí ge hǎo de shīgōng fāng’àn bùdàn yào kuài, érqiě yào ānquán.
Một phương án thi công tốt không những phải nhanh mà còn phải an toàn.

27.66 – 既……又……

Ví dụ 1:

这个施工方案既安全又高效。
Zhè ge shīgōng fāng’àn jì ānquán yòu gāoxiào.
Phương án thi công này vừa an toàn vừa hiệu quả.

Ví dụ 2:

这台设备既稳定又省电。
Zhè tái shèbèi jì wěndìng yòu shěngdiàn.
Thiết bị này vừa ổn định vừa tiết kiệm điện.

Ví dụ 3:

新的施工顺序既能减少停工,又能保持质量。
Xīn de shīgōng shùnxù jì néng jiǎnshǎo tínggōng, yòu néng bǎochí zhìliàng.
Thứ tự thi công mới vừa có thể giảm thời gian dừng vừa duy trì chất lượng.

Ví dụ 4:

班组长既要管进度,又要管安全。
Bānzǔzhǎng jì yào guǎn jìndù, yòu yào guǎn ānquán.
Tổ trưởng vừa phải quản tiến độ vừa phải quản an toàn.

Ví dụ 5:

现场管理既复杂又重要。
Xiànchǎng guǎnlǐ jì fùzá yòu zhòngyào.
Quản lý công trường vừa phức tạp vừa quan trọng.

27.67 – 越……越……

Ví dụ 1:

天气越热,混凝土养护越重要。
Tiānqì yuè rè, hùnníngtǔ yǎnghù yuè zhòngyào.
Thời tiết càng nóng thì bảo dưỡng bê tông càng quan trọng.

Ví dụ 2:

楼层越高,高空作业安全越重要。
Lóucéng yuè gāo, gāokōng zuòyè ānquán yuè zhòngyào.
Tầng càng cao thì an toàn làm việc trên cao càng quan trọng.

Ví dụ 3:

施工越快,现场协调要求越高。
Shīgōng yuè kuài, xiànchǎng xiétiáo yāoqiú yuè gāo.
Thi công càng nhanh thì yêu cầu phối hợp công trường càng cao.

Ví dụ 4:

问题发现得越早,整改成本越低。
Wèntí fāxiàn de yuè zǎo, zhěnggǎi chéngběn yuè dī.
Vấn đề được phát hiện càng sớm thì chi phí sửa càng thấp.

Ví dụ 5:

材料管理越严格,质量风险越低。
Cáiliào guǎnlǐ yuè yángé, zhìliàng fēngxiǎn yuè dī.
Quản lý vật liệu càng nghiêm thì rủi ro chất lượng càng thấp.

27.68 – 越来越……

Ví dụ 1:

随着施工进入高层阶段,安全管理越来越重要。
Suízhe shīgōng jìnrù gāocéng jiēduàn, ānquán guǎnlǐ yuèláiyuè zhòngyào.
Khi thi công bước vào giai đoạn tầng cao, quản lý an toàn ngày càng quan trọng.

Ví dụ 2:

最近施工进度越来越稳定。
Zuìjìn shīgōng jìndù yuèláiyuè wěndìng.
Gần đây tiến độ ngày càng ổn định.

Ví dụ 3:

现场的材料越来越多。
Xiànchǎng de cáiliào yuèláiyuè duō.
Vật liệu trên công trường ngày càng nhiều.

Ví dụ 4:

随着装修开始,专业之间的协调越来越复杂。
Suízhe zhuāngxiū kāishǐ, zhuānyè zhījiān de xiétiáo yuèláiyuè fùzá.
Khi hoàn thiện bắt đầu, việc phối hợp giữa các bộ môn ngày càng phức tạp.

Ví dụ 5:

天气越来越热,工人的休息安排也要调整。
Tiānqì yuèláiyuè rè, gōngrén de xiūxi ānpái yě yào tiáozhěng.
Thời tiết ngày càng nóng nên việc bố trí nghỉ cho công nhân cũng cần điều chỉnh.

27.69 – 把字句 trong thi công

Công thức:

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần bổ sung

Ví dụ 1:

把这批材料搬到仓库。
Bǎ zhè pī cáiliào bān dào cāngkù.
Chuyển lô vật liệu này vào kho.

Ví dụ 2:

把不合格的钢筋运出去。
Bǎ bù hégé de gāngjīn yùn chūqu.
Chuyển số thép không đạt ra ngoài.

Ví dụ 3:

把进度计划重新调整一下。
Bǎ jìndù jìhuà chóngxīn tiáozhěng yíxià.
Điều chỉnh lại kế hoạch tiến độ.

Ví dụ 4:

把这段脚手架先封闭起来。
Bǎ zhè duàn jiǎoshǒujià xiān fēngbì qǐlái.
Phong tỏa đoạn giàn giáo này trước.

Ví dụ 5:

把今天发现的问题写进日报。
Bǎ jīntiān fāxiàn de wèntí xiě jìn rìbào.
Ghi các vấn đề phát hiện hôm nay vào báo cáo ngày.

27.70 – 被字句 trong công trường

Công thức:

Chủ ngữ chịu tác động + 被 + tác nhân + động từ

Ví dụ 1:

材料被雨水淋湿了。
Cáiliào bèi yǔshuǐ línshī le.
Vật liệu bị nước mưa làm ướt.

Ví dụ 2:

电缆被施工车辆压坏了。
Diànlǎn bèi shīgōng chēliàng yāhuài le.
Cáp điện bị xe công trường cán hỏng.

Ví dụ 3:

这个区域被安全员封闭了。
Zhè ge qūyù bèi ānquányuán fēngbì le.
Khu vực này bị cán bộ an toàn phong tỏa.

Ví dụ 4:

这批墙砖被拒收了。
Zhè pī qiángzhuān bèi jùshōu le.
Lô gạch này bị từ chối nhận.

Ví dụ 5:

部分装修被雨水影响了。
Bùfen zhuāngxiū bèi yǔshuǐ yǐngxiǎng le.
Một phần công tác hoàn thiện bị mưa ảnh hưởng.

27.71 – 先……再……然后……

Dùng để biểu thị trình tự thi công.

Ví dụ 1:

先检查钢筋,再检查模板,然后才能浇筑混凝土。
Xiān jiǎnchá gāngjīn, zài jiǎnchá múbǎn, ránhòu cái néng jiāozhù hùnníngtǔ.
Trước tiên kiểm tra thép, sau đó kiểm tra cốp pha, rồi mới được đổ bê tông.

Ví dụ 2:

先抽水,再检查基坑,然后安排工人进入。
Xiān chōushuǐ, zài jiǎnchá jīkēng, ránhòu ānpái gōngrén jìnrù.
Trước tiên bơm nước, sau đó kiểm tra hố móng, rồi mới bố trí công nhân vào.

Ví dụ 3:

先检查材料,再核对样品,然后决定是否接收。
Xiān jiǎnchá cáiliào, zài héduì yàngpǐn, ránhòu juédìng shìfǒu jiēshōu.
Trước tiên kiểm tra vật liệu, sau đó đối chiếu mẫu rồi mới quyết định nhận hay không.

Ví dụ 4:

先找到渗漏点,再分析原因,然后制定整改方案。
Xiān zhǎodào shènlòudiǎn, zài fēnxī yuányīn, ránhòu zhìdìng zhěnggǎi fāng’àn.
Trước tiên tìm điểm thấm, sau đó phân tích nguyên nhân rồi lập phương án sửa.

Ví dụ 5:

先完成整改,再复检,然后才能恢复施工。
Xiān wánchéng zhěnggǎi, zài fùjiǎn, ránhòu cái néng huīfù shīgōng.
Trước tiên sửa xong, sau đó kiểm tra lại, rồi mới được tiếp tục thi công.

27.72 – 按照 – Theo, căn cứ theo

Ví dụ 1:

按照施工图施工。
Ànzhào shīgōngtú shīgōng.
Thi công theo bản vẽ.

Ví dụ 2:

按照进度计划完成任务。
Ànzhào jìndù jìhuà wánchéng rènwu.
Hoàn thành nhiệm vụ theo kế hoạch tiến độ.

Ví dụ 3:

按照安全规定操作设备。
Ànzhào ānquán guīdìng cāozuò shèbèi.
Vận hành thiết bị theo quy định an toàn.

Ví dụ 4:

按照批准样品采购材料。
Ànzhào pīzhǔn yàngpǐn cǎigòu cáiliào.
Mua vật liệu theo mẫu đã được phê duyệt.

Ví dụ 5:

按照要求重新做防水。
Ànzhào yāoqiú chóngxīn zuò fángshuǐ.
Làm lại chống thấm theo yêu cầu.

27.73 – 根据 – Căn cứ vào

Ví dụ 1:

根据检查结果,我们要求重新整改。
Gēnjù jiǎnchá jiéguǒ, wǒmen yāoqiú chóngxīn zhěnggǎi.
Căn cứ kết quả kiểm tra, chúng tôi yêu cầu sửa lại.

Ví dụ 2:

根据现场情况,我们调整了施工顺序。
Gēnjù xiànchǎng qíngkuàng, wǒmen tiáozhěng le shīgōng shùnxù.
Căn cứ tình hình công trường, chúng tôi điều chỉnh thứ tự thi công.

Ví dụ 3:

根据天气预报,明天可能下大雨。
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān kěnéng xià dàyǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai có thể mưa lớn.

Ví dụ 4:

根据进度数据,目前已经延误八天。
Gēnjù jìndù shùjù, mùqián yǐjīng yánwù bā tiān.
Căn cứ dữ liệu tiến độ, hiện đã chậm tám ngày.

Ví dụ 5:

根据试验结果,这批混凝土符合要求。
Gēnjù shìyàn jiéguǒ, zhè pī hùnníngtǔ fúhé yāoqiú.
Theo kết quả thí nghiệm, lô bê tông này phù hợp yêu cầu.

27.74 – 比计划 + tính từ / động từ

Công thức:

实际 + 比计划 + 快/慢/早/晚 + thời lượng

Ví dụ 1:

目前进度比计划慢八天。
Mùqián jìndù bǐ jìhuà màn bā tiān.
Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày.

Ví dụ 2:

材料比计划晚两天到货。
Cáiliào bǐ jìhuà wǎn liǎng tiān dàohuò.
Vật liệu giao muộn hơn kế hoạch hai ngày.

Ví dụ 3:

这个楼层比计划早一天完成。
Zhè ge lóucéng bǐ jìhuà zǎo yì tiān wánchéng.
Tầng này hoàn thành sớm hơn kế hoạch một ngày.

Ví dụ 4:

实际施工速度比计划慢。
Shíjì shīgōng sùdù bǐ jìhuà màn.
Tốc độ thi công thực tế chậm hơn kế hoạch.

Ví dụ 5:

今天的混凝土车比计划晚二十五分钟到。
Jīntiān de hùnníngtǔ chē bǐ jìhuà wǎn èrshíwǔ fēnzhōng dào.
Xe bê tông hôm nay tới muộn hơn kế hoạch 25 phút.

27.75 – 提前 / 推迟 + khoảng thời gian

Ví dụ 1:

这个节点提前两天完成。
Zhè ge jiédiǎn tíqián liǎng tiān wánchéng.
Mốc này hoàn thành sớm hai ngày.

Ví dụ 2:

混凝土浇筑推迟二十五分钟。
Hùnníngtǔ jiāozhù tuīchí èrshíwǔ fēnzhōng.
Việc đổ bê tông bị lùi 25 phút.

Ví dụ 3:

材料交货推迟五天。
Cáiliào jiāohuò tuīchí wǔ tiān.
Việc giao vật liệu bị lùi năm ngày.

Ví dụ 4:

我们希望主体封顶提前一周。
Wǒmen xīwàng zhǔtǐ fēngdǐng tíqián yì zhōu.
Chúng tôi hy vọng cất nóc kết cấu sớm một tuần.

Ví dụ 5:

因为下雨,土方施工推迟三天。
Yīnwèi xiàyǔ, tǔfāng shīgōng tuīchí sān tiān.
Vì mưa nên thi công đất bị lùi ba ngày.

PHẦN VIII – PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM – 易混词辨析

27.76 – 施工 và 建设

施工 tập trung vào hoạt động thi công thực tế.

Ví dụ:

现场正在施工。

Công trường đang thi công.

建设 có nghĩa rộng hơn, bao gồm phát triển, đầu tư và xây dựng.

Ví dụ:

这个城市正在建设新的住宅区。

Thành phố này đang xây dựng một khu nhà ở mới.

27.77 – 检查 và 检验

检查 là kiểm tra nói chung.

检验 thiên về kiểm nghiệm kỹ thuật hoặc kiểm tra theo tiêu chuẩn.

27.78 – 检查 và 验收

检查 có thể thực hiện bất kỳ lúc nào trong quá trình thi công.

验收 là bước xác nhận một hạng mục có đạt yêu cầu để chuyển giai đoạn hay không.

27.79 – 整改 và 维修

整改 là sửa chữa hoặc điều chỉnh để khắc phục điểm không phù hợp.

维修 thường dùng cho sửa chữa thiết bị hoặc vật đã hỏng.

Ví dụ:

钢筋间距不对,需要整改。

Khoảng cách thép không đúng, cần sửa.

塔吊坏了,需要维修。

Cần trục tháp bị hỏng, cần sửa chữa.

27.80 – 延误 và 延期

延误 nhấn mạnh sự chậm trễ thực tế.

延期 nhấn mạnh việc thời hạn bị kéo dài hoặc dời lại.

27.81 – 材料 và 设备

材料 là vật liệu được đưa vào công trình hoặc phục vụ thi công.

设备 là máy móc, thiết bị hoặc hệ thống.

27.82 – 安全事故 và 质量事故

安全事故 liên quan tới an toàn, con người, tai nạn.

质量事故 liên quan tới chất lượng công trình.

PHẦN IX – BÀI VĂN ỨNG DỤNG KIẾN THỨC TỔNG HỢP – 项目施工综合文章

27.83 – 一天的施工现场管理

这个项目每天早上七点开始施工。目前现场大约有三百二十名工人、十二名工程师和五名安全管理人员。施工现场有两台塔吊、三台施工升降机和一台混凝土泵车。

Zhè ge xiàngmù měitiān zǎoshang qī diǎn kāishǐ shīgōng. Mùqián xiànchǎng dàyuē yǒu sānbǎi èrshí míng gōngrén, shí’èr míng gōngchéngshī hé wǔ míng ānquán guǎnlǐ rényuán. Shīgōng xiànchǎng yǒu liǎng tái tǎdiào, sān tái shīgōng shēngjiàngjī hé yì tái hùnníngtǔ bèngchē.

Dự án này bắt đầu thi công mỗi ngày từ 7 giờ sáng. Hiện công trường có khoảng 320 công nhân, 12 kỹ sư và 5 cán bộ an toàn. Công trường có hai cần trục tháp, ba vận thăng và một xe bơm bê tông.

The project begins work every day at 7:00 a.m. There are currently about 320 workers, 12 engineers, and five safety officers on site. The site has two tower cranes, three construction hoists, and one concrete pump truck.

进入施工现场以前,所有人员都必须戴安全帽、穿安全鞋和反光背心。进行高空作业的人员还必须正确使用安全带。一旦发现人员违反安全规定,安全员必须立即停止相关作业。

Jìnrù shīgōng xiànchǎng yǐqián, suǒyǒu rényuán dōu bìxū dài ānquánmào, chuān ānquánxié hé fǎnguāng bèixīn. Jìnxíng gāokōng zuòyè de rényuán hái bìxū zhèngquè shǐyòng ānquándài. Yídàn fāxiàn rényuán wéifǎn ānquán guīdìng, ānquányuán bìxū lìjí tíngzhǐ xiāngguān zuòyè.

Trước khi vào công trường, tất cả mọi người phải đội mũ, đi giày bảo hộ và mặc áo phản quang. Người làm việc trên cao còn phải sử dụng đúng dây an toàn. Một khi phát hiện người lao động vi phạm quy định an toàn, cán bộ an toàn phải dừng công việc liên quan ngay.

Before entering the construction site, everyone must wear a safety helmet, safety shoes, and a reflective vest. Personnel working at height must also use safety harnesses correctly. Once a safety violation is identified, the safety officer must immediately stop the related work.

目前主体结构已经施工到第十五层。原来的总进度计划按照标准层六天一层进行,但是最近实际施工周期平均需要七天一层。

Mùqián zhǔtǐ jiégòu yǐjīng shīgōng dào dì shíwǔ céng. Yuánlái de zǒng jìndù jìhuà ànzhào biāozhǔn céng liù tiān yì céng jìnxíng, dànshì zuìjìn shíjì shīgōng zhōuqī píngjūn xūyào qī tiān yì céng.

Hiện kết cấu chính đã thi công tới tầng 15. Tổng tiến độ ban đầu được lập theo chu kỳ sáu ngày cho mỗi tầng tiêu chuẩn, nhưng gần đây chu kỳ thực tế trung bình là bảy ngày một tầng.

The main structure has now reached the 15th floor. The original master schedule assumed a six-day cycle for each typical floor, but the recent actual cycle has averaged seven days per floor.

目前整个项目的实际进度比计划慢了大约八天。造成进度延误的原因很多。连续下雨影响了三天,钢筋到货延误了两天,一号塔吊因为维修停机了一天,另外部分机电管线与结构梁发生碰撞,也影响了施工安排。

Mùqián zhěng ge xiàngmù de shíjì jìndù bǐ jìhuà màn le dàyuē bā tiān. Zàochéng jìndù yánwù de yuányīn hěn duō. Liánxù xiàyǔ yǐngxiǎng le sān tiān, gāngjīn dàohuò yánwù le liǎng tiān, yī hào tǎdiào yīnwèi wéixiū tíngjī le yì tiān, lìngwài bùfen jīdiàn guǎnxiàn yǔ jiégòu liáng fāshēng pèngzhuàng, yě yǐngxiǎng le shīgōng ānpái.

Hiện tiến độ thực tế của toàn dự án chậm khoảng tám ngày so với kế hoạch. Có nhiều nguyên nhân. Mưa liên tục ảnh hưởng ba ngày, thép giao chậm hai ngày, cần trục tháp số 1 dừng một ngày để sửa chữa, ngoài ra một số tuyến MEP xung đột với dầm kết cấu cũng ảnh hưởng đến kế hoạch thi công.

The project’s actual progress is currently about eight days behind schedule. There are several causes. Continuous rain affected three days, reinforcement steel arrived two days late, Tower Crane No. 1 was shut down for one day for repairs, and clashes between some MEP services and structural beams also affected the construction schedule.

为了追回进度,项目团队准备增加三十名工人,增加一个模板班组,并安排部分工作从晚上六点到十点加班。

Wèile zhuīhuí jìndù, xiàngmù tuánduì zhǔnbèi zēngjiā sānshí míng gōngrén, zēngjiā yí ge múbǎn bānzǔ, bìng ānpái bùfen gōngzuò cóng wǎnshang liù diǎn dào shí diǎn jiābān.

Để bù tiến độ, nhóm dự án dự kiến tăng 30 công nhân, bổ sung một đội cốp pha và bố trí một số công việc tăng ca từ 6 giờ đến 10 giờ tối.

To recover the schedule, the project team plans to add 30 workers, another formwork team, and overtime work from 6:00 p.m. to 10:00 p.m. for selected activities.

虽然赶工可以提高施工速度,但是项目负责人明确要求,不能因为赶工而降低质量,也不能因为进度延误而违反安全规定。

Suīrán gǎngōng kěyǐ tígāo shīgōng sùdù, dànshì xiàngmù fùzérén míngquè yāoqiú, bù néng yīnwèi gǎngōng ér jiàngdī zhìliàng, yě bù néng yīnwèi jìndù yánwù ér wéifǎn ānquán guīdìng.

Mặc dù bù tiến độ có thể tăng tốc độ thi công nhưng người phụ trách dự án yêu cầu rõ rằng không được vì chạy tiến độ mà giảm chất lượng, cũng không được vì chậm tiến độ mà vi phạm quy định an toàn.

Although schedule acceleration can increase construction speed, the project manager has made it clear that quality must not be lowered for the sake of speed, and safety regulations must not be violated because of delays.

在结构施工方面,钢筋、模板和混凝土是每天检查的重点。只有钢筋和模板检查合格以后,才能浇筑混凝土。

Zài jiégòu shīgōng fāngmiàn, gāngjīn, múbǎn hé hùnníngtǔ shì měitiān jiǎnchá de zhòngdiǎn. Zhǐyǒu gāngjīn hé múbǎn jiǎnchá hégé yǐhòu, cái néng jiāozhù hùnníngtǔ.

Trong thi công kết cấu, cốt thép, cốp pha và bê tông là những nội dung kiểm tra trọng điểm hằng ngày. Chỉ sau khi cốt thép và cốp pha được kiểm tra đạt mới được đổ bê tông.

In structural construction, reinforcement, formwork, and concrete are key daily inspection items. Concrete may be poured only after reinforcement and formwork have passed inspection.

有一次检查时,工程师发现一段钢筋的设计间距是二百毫米,但是现场实际间距接近二百三十毫米。因此,这部分钢筋没有通过验收。

Yǒu yí cì jiǎnchá shí, gōngchéngshī fāxiàn yí duàn gāngjīn de shèjì jiānjù shì èrbǎi háomǐ, dànshì xiànchǎng shíjì jiānjù jiējìn èrbǎi sānshí háomǐ. Yīncǐ, zhè bùfen gāngjīn méiyǒu tōngguò yànshōu.

Trong một lần kiểm tra, kỹ sư phát hiện khoảng cách thiết kế của một đoạn cốt thép là 200 mm nhưng thực tế tại hiện trường gần 230 mm. Vì vậy, phần cốt thép này không được nghiệm thu.

During one inspection, engineers found that a reinforcement section designed for 200-millimeter spacing had an actual spacing close to 230 millimeters. Therefore, that reinforcement did not pass inspection.

项目负责人要求施工班组先按照图纸完成整改,再进行复检。没有通过复检以前,不得浇筑混凝土。

Xiàngmù fùzérén yāoqiú shīgōng bānzǔ xiān ànzhào túzhǐ wánchéng zhěnggǎi, zài jìnxíng fùjiǎn. Méiyǒu tōngguò fùjiǎn yǐqián, bùdé jiāozhù hùnníngtǔ.

Người phụ trách dự án yêu cầu đội thi công sửa theo bản vẽ trước rồi mới kiểm tra lại. Trước khi kiểm tra lại đạt thì không được đổ bê tông.

The project manager required the construction team to rectify the work according to the drawings and then undergo reinspection. Concrete pouring was prohibited until the reinspection passed.

机电施工同样非常复杂。十二层的一条主风管按照原图施工时会碰到结构梁。如果直接把风管降低两百毫米,吊顶净高就会减少。

Jīdiàn shīgōng tóngyàng fēicháng fùzá. Shí’èr céng de yì tiáo zhǔ fēngguǎn ànzhào yuán tú shīgōng shí huì pèng dào jiégòu liáng. Rúguǒ zhíjiē bǎ fēngguǎn jiàngdī liǎngbǎi háomǐ, diàodǐng jìnggāo jiù huì jiǎnshǎo.

Công tác MEP cũng rất phức tạp. Một ống gió chính tại tầng 12 sẽ đụng dầm kết cấu nếu thi công theo bản vẽ ban đầu. Nếu hạ trực tiếp ống gió xuống 200 mm thì chiều cao thông thủy trần sẽ giảm.

MEP construction is equally complex. A main air duct on the 12th floor clashes with a structural beam when installed according to the original drawing. Lowering the duct by 200 millimeters would reduce the clear ceiling height.

因此,团队没有马上降低吊顶,而是先研究调整管线路线。只有在结构、机电和装修专业都确认以后,才能确定最终处理方案。

Yīncǐ, tuánduì méiyǒu mǎshàng jiàngdī diàodǐng, ér shì xiān yánjiū tiáozhěng guǎnxiàn lùxiàn. Zhǐyǒu zài jiégòu, jīdiàn hé zhuāngxiū zhuānyè dōu quèrèn yǐhòu, cái néng quèdìng zuìzhōng chǔlǐ fāng’àn.

Vì vậy, nhóm không hạ trần ngay mà trước tiên nghiên cứu điều chỉnh tuyến ống. Chỉ sau khi kết cấu, MEP và hoàn thiện cùng xác nhận mới có thể quyết định phương án xử lý cuối cùng.

Therefore, the team did not immediately lower the ceiling. Instead, they first studied rerouting the services. A final solution could be confirmed only after coordination among structural, MEP, and finishing disciplines.

装修阶段也不能放松质量控制。在一套住宅里,检查人员发现地砖平整度不符合要求;另一个卫生间的闭水试验以后,楼下天花板出现水印。

Zhuāngxiū jiēduàn yě bù néng fàngsōng zhìliàng kòngzhì. Zài yí tào zhùzhái lǐ, jiǎnchá rényuán fāxiàn dìzhuān píngzhěngdù bù fúhé yāoqiú; lìng yí ge wèishēngjiān de bìshuǐ shìyàn yǐhòu, lóuxià tiānhuābǎn chūxiàn shuǐyìn.

Giai đoạn hoàn thiện cũng không được lơ là kiểm soát chất lượng. Trong một căn hộ, nhân viên kiểm tra phát hiện độ phẳng của gạch lát không đạt; tại một nhà vệ sinh khác, sau thử ngâm nước, trần tầng dưới xuất hiện vết nước.

Quality control must remain strict during finishing works. In one residential unit, inspectors found that the floor tile flatness did not meet requirements; in another bathroom, water marks appeared on the ceiling below after a ponding test.

这些问题都必须记录、整改和复检。即使问题看起来很小,也不能直接进入下一道工序。

Zhèxiē wèntí dōu bìxū jìlù, zhěnggǎi hé fùjiǎn. Jíshǐ wèntí kàn qǐlái hěn xiǎo, yě bù néng zhíjiē jìnrù xià yí dào gōngxù.

Tất cả những vấn đề này đều phải được ghi nhận, sửa chữa và kiểm tra lại. Dù vấn đề trông rất nhỏ cũng không được trực tiếp chuyển sang công đoạn tiếp theo.

All these issues must be recorded, rectified, and reinspected. Even if an issue appears minor, the next work stage must not begin directly.

材料管理也是现场管理的重要部分。材料到场以后,不能马上使用。必须先检查品牌、规格、数量、颜色、合格证和批准样品。

Cáiliào guǎnlǐ yě shì xiànchǎng guǎnlǐ de zhòngyào bùfen. Cáiliào dàochǎng yǐhòu, bù néng mǎshàng shǐyòng. Bìxū xiān jiǎnchá pǐnpái, guīgé, shùliàng, yánsè, hégézhèng hé pīzhǔn yàngpǐn.

Quản lý vật liệu cũng là một phần quan trọng của quản lý công trường. Sau khi vật liệu tới công trường không được sử dụng ngay. Trước tiên phải kiểm tra thương hiệu, quy cách, số lượng, màu sắc, chứng chỉ và mẫu đã được phê duyệt.

Material management is also an important part of site management. Materials cannot be used immediately upon arrival. The brand, specification, quantity, color, certificates, and approved samples must first be checked.

如果材料与批准样品不一致,就要先隔离。只有确认合格以后,才能正式投入使用。

Rúguǒ cáiliào yǔ pīzhǔn yàngpǐn bù yízhì, jiù yào xiān gélí. Zhǐyǒu quèrèn hégé yǐhòu, cái néng zhèngshì tóurù shǐyòng.

Nếu vật liệu không phù hợp mẫu đã phê duyệt thì phải cách ly trước. Chỉ sau khi xác nhận đạt mới được chính thức đưa vào sử dụng.

If materials do not match the approved sample, they must first be quarantined. They may be used only after conformity has been confirmed.

施工安全是整个项目最不能妥协的部分。即使工期很紧,也不能让工人在没有安全带的情况下进行高空作业,也不能允许任何人在吊物下面行走。

Shīgōng ānquán shì zhěng ge xiàngmù zuì bù néng tuǒxié de bùfen. Jíshǐ gōngqī hěn jǐn, yě bù néng ràng gōngrén zài méiyǒu ānquándài de qíngkuàng xià jìnxíng gāokōng zuòyè, yě bù néng yǔnxǔ rènhé rén zài diàowù xiàmiàn xíngzǒu.

An toàn thi công là phần không thể thỏa hiệp nhất trong toàn dự án. Dù tiến độ rất gấp cũng không được để công nhân làm việc trên cao khi không có dây an toàn, cũng không được cho phép bất kỳ ai đi dưới vật đang cẩu.

Construction safety is the part of the project on which there can be no compromise. Even under severe schedule pressure, workers must not perform work at height without safety harnesses, and no one may walk beneath suspended loads.

项目管理人员每天都要把现场人数、设备情况、完成工程量、质量问题、安全问题、整改状态和第二天计划写进日报。

Xiàngmù guǎnlǐ rényuán měitiān dōu yào bǎ xiànchǎng rénshù, shèbèi qíngkuàng, wánchéng gōngchéngliàng, zhìliàng wèntí, ānquán wèntí, zhěnggǎi zhuàngtài hé dì èr tiān jìhuà xiě jìn rìbào.

Mỗi ngày, nhân viên quản lý dự án phải ghi nhân lực hiện trường, tình trạng thiết bị, khối lượng hoàn thành, vấn đề chất lượng, vấn đề an toàn, tình trạng sửa chữa và kế hoạch ngày hôm sau vào báo cáo ngày.

Every day, the project management team must record site manpower, equipment status, completed work volume, quality issues, safety issues, rectification status, and the next day’s plan in the daily report.

一个专业的施工团队,不但要按时完成任务,而且要保证每一道工序都符合质量和安全要求。

Yí ge zhuānyè de shīgōng tuánduì, bùdàn yào ànshí wánchéng rènwu, érqiě yào bǎozhèng měi yí dào gōngxù dōu fúhé zhìliàng hé ānquán yāoqiú.

Một đội ngũ thi công chuyên nghiệp không những phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn mà còn phải bảo đảm từng công đoạn đều phù hợp yêu cầu chất lượng và an toàn.

A professional construction team must not only complete tasks on schedule but also ensure that every stage meets quality and safety requirements.

PHẦN X – BÀI TẬP CỦNG CỐ – 综合练习

27.84 – Bài tập từ vựng

Điền từ thích hợp:

施工

基础

主体结构

钢筋

模板

混凝土

机电

材料

设备

质量

安全

进度

整改

验收

Câu 01:

钢筋、模板和______是主体结构施工的重要内容。

Câu 02:

没有完成______以前,不能进入下一道工序。

Câu 03:

发现质量问题以后必须进行______。

Câu 04:

塔吊属于施工______。

Câu 05:

风管、电缆和给排水管属于______工程。

Câu 06:

当前实际______比计划慢了八天。

Câu 07:

进入现场必须注意______。

Câu 08:

钢筋属于建筑______。

Câu 09:

地下部分首先要做好______施工。

Câu 10:

柱、梁、楼板和剪力墙都属于______。

27.85 – Bài tập ngữ pháp

Câu 11:

进入施工现场______戴安全帽。

Câu 12:

未经培训人员______操作塔吊。

Câu 13:

______材料不合格,______不能使用。

Câu 14:

______检查合格以后,______能进入下一道工序。

Câu 15:

______工期很紧,______不能降低质量标准。

Câu 16:

______赶工,______不能违反安全规定。

Câu 17:

______发现安全隐患,______必须立即停止作业。

Câu 18:

______连续下雨,______土方施工受到了影响。

Câu 19:

这个问题______影响质量,______影响进度。

Câu 20:

这个方案______安全______高效。

Câu 21:

天气______热,混凝土养护______重要。

Câu 22:

请______今天发现的问题写进日报。

Câu 23:

这批材料______雨水淋湿了。

Câu 24:

______施工图施工,不能擅自修改。

Câu 25:

______检查结果,这个位置需要重新整改。

27.86 – Bài tập tính tiến độ

Câu 26:

Kế hoạch: 6 ngày/tầng.

Thực tế: 7 ngày/tầng.

Nếu 10 tầng tiếp theo vẫn giữ tốc độ này thì phát sinh thêm bao nhiêu ngày?

Câu 27:

Tiến độ hiện đã chậm 8 ngày.

Nếu biện pháp bù tiến độ có thể bù trung bình 2 ngày mỗi tuần thì cần bao nhiêu tuần để bù đủ 8 ngày?

Câu 28:

Công trường hiện có 320 công nhân.

Bổ sung 30 công nhân.

Sau khi bổ sung có tổng cộng bao nhiêu công nhân?

Câu 29:

Công trường có 280 công nhân.

Tăng thêm 40 công nhân.

Tỷ lệ tăng nhân lực là bao nhiêu phần trăm?

Câu 30:

Dự kiến đổ 400 m³ bê tông.

Đã hoàn thành 260 m³.

Còn lại bao nhiêu m³?

Câu 31:

Vật liệu dự kiến giao ngày 15.

Thực tế giao ngày 19.

Chậm bao nhiêu ngày?

Câu 32:

Một ngày dự kiến có 24 xe bê tông.

Nếu 3 xe bị hủy thì còn bao nhiêu xe?

27.87 – Bài tập sửa lỗi câu

Câu 33:

进入施工现场应该必须戴安全帽。

Câu 34:

虽然进度很紧,所以不能降低质量。

Câu 35:

只有检查合格,就能浇筑混凝土。

Câu 36:

一旦发现安全问题,但是要停止作业。

Câu 37:

按照检查结果,我们要求整改。

Câu 38:

根据施工图施工。

27.88 – Dịch Trung sang Việt

Câu 39:

目前实际进度比计划慢了八天。

Câu 40:

钢筋检查合格以后才能浇筑混凝土。

Câu 41:

这批材料不符合批准样品,暂时不能使用。

Câu 42:

即使工期很紧,也不能降低质量标准。

Câu 43:

一旦发现安全隐患,必须立即停止作业。

Câu 44:

整改完成以后通知我复检。

Câu 45:

如果风管直接降低两百毫米,吊顶净高就会受到影响。

Câu 46:

没有安全员复检合格以前,不得恢复施工。

27.89 – Dịch Việt sang Trung

Câu 47:

Hôm nay công trường có 320 công nhân.

Câu 48:

Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày.

Câu 49:

Chúng ta cần tăng thêm 30 công nhân.

Câu 50:

Phần cốt thép này chưa được nghiệm thu.

Câu 51:

Trước khi nghiệm thu không được đổ bê tông.

Câu 52:

Lô vật liệu này không phù hợp yêu cầu.

Câu 53:

Nếu cần trục tháp hỏng thì tiến độ sẽ bị ảnh hưởng.

Câu 54:

Mặc dù tiến độ rất gấp nhưng không được bỏ qua an toàn.

Câu 55:

Sau khi sửa xong phải kiểm tra lại.

Câu 56:

Một khi phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải dừng công việc ngay.

PHẦN XI – ĐÁP ÁN – 练习答案

27.90 – Đáp án từ vựng

Câu 01: 混凝土

Câu 02: 验收

Câu 03: 整改

Câu 04: 设备

Câu 05: 机电

Câu 06: 进度

Câu 07: 安全

Câu 08: 材料

Câu 09: 基础

Câu 10: 主体结构

27.91 – Đáp án ngữ pháp

Câu 11:

进入施工现场必须戴安全帽。

Câu 12:

未经培训人员不得操作塔吊。

Câu 13:

如果材料不合格,就不能使用。

Câu 14:

只有检查合格以后,才能进入下一道工序。

Câu 15:

虽然工期很紧,但是不能降低质量标准。

Câu 16:

即使赶工,也不能违反安全规定。

Câu 17:

一旦发现安全隐患,就必须立即停止作业。

Câu 18:

由于连续下雨,因此土方施工受到了影响。

Câu 19:

这个问题不但影响质量,而且影响进度。

Câu 20:

这个方案既安全又高效。

Câu 21:

天气越热,混凝土养护越重要。

Câu 22:

请把今天发现的问题写进日报。

Câu 23:

这批材料被雨水淋湿了。

Câu 24:

按照施工图施工,不能擅自修改。

Câu 25:

根据检查结果,这个位置需要重新整改。

27.92 – Đáp án tính tiến độ

Câu 26:

7 – 6 = 1 ngày/tầng.

10 tầng × 1 ngày = 10 ngày phát sinh.

Câu 27:

8 ÷ 2 = 4 tuần.

Câu 28:

320 + 30 = 350 công nhân.

Câu 29:

40 ÷ 280 × 100% ≈ 14,29%.

Câu 30:

400 – 260 = 140 m³.

Câu 31:

19 – 15 = 4 ngày.

Câu 32:

24 – 3 = 21 xe.

27.93 – Đáp án sửa lỗi

Câu 33:

进入施工现场必须戴安全帽。
Jìnrù shīgōng xiànchǎng bìxū dài ānquánmào.
Đi vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.

Câu 34:

虽然进度很紧,但是不能降低质量。
Suīrán jìndù hěn jǐn, dànshì bù néng jiàngdī zhìliàng.
Mặc dù tiến độ rất gấp nhưng không được hạ chất lượng.

Câu 35:

只有检查合格,才能浇筑混凝土。
Zhǐyǒu jiǎnchá hégé, cái néng jiāozhù hùnníngtǔ.
Chỉ sau khi kiểm tra đạt mới được đổ bê tông.

Câu 36:

一旦发现安全问题,就要停止作业。
Yídàn fāxiàn ānquán wèntí, jiù yào tíngzhǐ zuòyè.
Một khi phát hiện vấn đề an toàn thì phải dừng công việc.

Câu 37:

根据检查结果,我们要求整改。
Gēnjù jiǎnchá jiéguǒ, wǒmen yāoqiú zhěnggǎi.
Căn cứ kết quả kiểm tra, chúng tôi yêu cầu sửa chữa.

Câu 38:

按照施工图施工。
Ànzhào shīgōngtú shīgōng.
Thi công theo bản vẽ thi công.

27.94 – Đáp án dịch Trung sang Việt

Câu 39:

Tiến độ thực tế hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày.

Câu 40:

Chỉ sau khi cốt thép được kiểm tra đạt mới được đổ bê tông.

Câu 41:

Lô vật liệu này không phù hợp mẫu đã phê duyệt nên tạm thời chưa được sử dụng.

Câu 42:

Dù tiến độ rất gấp cũng không được hạ tiêu chuẩn chất lượng.

Câu 43:

Một khi phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải dừng công việc ngay.

Câu 44:

Sau khi sửa xong hãy báo tôi kiểm tra lại.

Câu 45:

Nếu hạ trực tiếp ống gió xuống 200 mm thì chiều cao thông thủy của trần sẽ bị ảnh hưởng.

Câu 46:

Trước khi cán bộ an toàn kiểm tra lại đạt thì không được tiếp tục thi công.

27.95 – Đáp án dịch Việt sang Trung

Câu 47:

今天施工现场有三百二十名工人。
Jīntiān shīgōng xiànchǎng yǒu sānbǎi èrshí míng gōngrén.
Hôm nay công trường có 320 công nhân.

Câu 48:

目前施工进度比计划慢了八天。
Mùqián shīgōng jìndù bǐ jìhuà màn le bā tiān.
Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch tám ngày.

Câu 49:

我们需要增加三十名工人。
Wǒmen xūyào zēngjiā sānshí míng gōngrén.
Chúng ta cần tăng thêm 30 công nhân.

Câu 50:

这部分钢筋还没有验收。
Zhè bùfen gāngjīn hái méiyǒu yànshōu.
Phần cốt thép này chưa được nghiệm thu.

Câu 51:

验收以前不得浇筑混凝土。
Yànshōu yǐqián bùdé jiāozhù hùnníngtǔ.
Trước khi nghiệm thu không được đổ bê tông.

Câu 52:

这批材料不符合要求。
Zhè pī cáiliào bù fúhé yāoqiú.
Lô vật liệu này không phù hợp yêu cầu.

Câu 53:

如果塔吊坏了,施工进度就会受到影响。
Rúguǒ tǎdiào huài le, shīgōng jìndù jiù huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu cần trục tháp hỏng thì tiến độ sẽ bị ảnh hưởng.

Câu 54:

虽然工期很紧,但是不能忽略安全。
Suīrán gōngqī hěn jǐn, dànshì bù néng hūlüè ānquán.
Mặc dù tiến độ rất gấp nhưng không được bỏ qua an toàn.

Câu 55:

整改完成以后必须重新检查。
Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu bìxū chóngxīn jiǎnchá.
Sau khi sửa xong phải kiểm tra lại.

Câu 56:

一旦发现安全隐患,就必须立即停止作业。
Yídàn fāxiàn ānquán yǐnhuàn, jiù bìxū lìjí tíngzhǐ zuòyè.
Một khi phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải dừng công việc ngay.

PHẦN XII – BÀI TẬP ĐÓNG VAI CHUYÊN SÂU – 角色扮演训练

27.96 – Tình huống họp giao ban công trường

Học viên chia thành các vai:

Chủ đầu tư.

Chỉ huy trưởng.

Kỹ sư kết cấu.

Kỹ sư MEP.

Cán bộ an toàn.

Nhà cung cấp vật liệu.

Dữ liệu bắt buộc sử dụng:

Tiến độ chậm 8 ngày.

Kết cấu đang ở tầng 15.

Chu kỳ kế hoạch 6 ngày/tầng.

Chu kỳ thực tế 7 ngày/tầng.

Một lô thép giao chậm 2 ngày.

Một cần trục dừng 1 ngày.

Một vị trí cốt thép cách 230 mm thay vì 200 mm.

Một tuyến ống gió đụng dầm.

Một khu vực chống thấm không đạt.

Một lô gạch khác màu mẫu phê duyệt.

Hai công nhân không đội mũ.

Một đoạn giàn giáo thiếu lan can.

Học viên phải thảo luận hoàn toàn bằng tiếng Trung để đưa ra:

Nguyên nhân.

Người chịu trách nhiệm.

Biện pháp xử lý.

Thời hạn sửa chữa.

Biện pháp bù tiến độ.

Biện pháp an toàn.

27.97 – Bài tập báo cáo giao ban bằng tiếng Trung

Học viên phải trình bày:

今天现场有多少人?

今天有多少设备运行?

今天完成了多少工程量?

今天有哪些材料到场?

哪些材料没有通过检查?

今天发现了哪些质量问题?

今天发现了哪些安全问题?

哪些问题已经整改完成?

哪些问题还没有完成?

目前比计划慢多少天?

明天准备增加多少工人?

明天有哪些重点工作?

PHẦN XIII – CÂU HỎI PHẢN BIỆN TRÊN LỚP – 课堂讨论问题

27.98 – Phản biện về tiến độ

为什么项目已经延误八天?

Tại sao dự án đã chậm tám ngày?

如果每层继续慢一天,会发生什么?

Nếu mỗi tầng tiếp tục chậm một ngày thì điều gì sẽ xảy ra?

增加工人一定能提高效率吗?

Tăng công nhân chắc chắn sẽ nâng hiệu suất sao?

夜班施工有哪些风险?

Thi công ca đêm có những rủi ro nào?

赶工最容易影响哪些方面?

Bù tiến độ dễ ảnh hưởng những mặt nào nhất?

27.99 – Phản biện về chất lượng

为什么钢筋间距不符合图纸就不能验收?

Tại sao khoảng cách cốt thép không đúng bản vẽ thì không được nghiệm thu?

为什么不能直接使用刚到场的材料?

Tại sao không thể dùng ngay vật liệu vừa giao tới?

防水出现一个小漏点为什么也要整改?

Tại sao chỉ một điểm thấm nhỏ cũng phải sửa?

为什么隐蔽工程特别重要?

Tại sao công việc bị che khuất đặc biệt quan trọng?

27.100 – Phản biện về an toàn

为什么安全比赶工更重要?

Tại sao an toàn quan trọng hơn chạy tiến độ?

为什么吊物下面不能有人?

Tại sao không được có người dưới vật đang cẩu?

为什么缺少防护栏杆必须停工?

Tại sao thiếu lan can bảo vệ thì phải dừng việc?

如果工人不愿意系安全带,应该怎么处理?

Nếu công nhân không chịu đeo dây an toàn thì nên xử lý thế nào?

PHẦN XIV – PHƯƠNG PHÁP GHI NHỚ TỪ VỰNG – 词汇记忆方法

27.101 – Nhóm 施工

施 liên tưởng tới “thi hành, thực hiện”.

工 là “công việc, công trình”.

施工 = thực hiện công việc xây dựng = thi công.

27.102 – Nhóm 验收

验 = kiểm nghiệm.

收 = nhận.

验收 = kiểm tra đạt rồi mới nhận = nghiệm thu.

27.103 – Nhóm 整改

整 = chỉnh lại.

改 = sửa đổi.

整改 = chỉnh + sửa = khắc phục một vấn đề không phù hợp.

27.104 – Nhóm 进度

进 = tiến lên.

度 = mức độ.

进度 = mức tiến triển = tiến độ.

27.105 – Nhóm 安全隐患

安全 = an toàn.

隐 = ẩn.

患 = mối họa.

安全隐患 = mối nguy ẩn về an toàn.

PHẦN XV – TỔNG KẾT HỆ THỐNG KIẾN THỨC – 知识体系总结

27.106 – Bốn trụ cột của quản lý thi công

安全 – Ānquán – An toàn

质量 – Zhìliàng – Chất lượng

进度 – Jìndù – Tiến độ

成本 – Chéngběn – Chi phí

Không thể chỉ tối ưu một yếu tố mà bỏ qua các yếu tố còn lại.

27.107 – Logic kiểm soát một công đoạn

图纸 → 材料 → 施工 → 检查 → 整改 → 复检 → 验收 → 下一道工序

Túzhǐ → cáiliào → shīgōng → jiǎnchá → zhěnggǎi → fùjiǎn → yànshōu → xià yí dào gōngxù

Bản vẽ → vật liệu → thi công → kiểm tra → sửa chữa → kiểm tra lại → nghiệm thu → công đoạn tiếp theo.

27.108 – Logic xử lý một vấn đề công trường

发现问题 → 确认问题 → 分析原因 → 明确责任 → 制定措施 → 完成整改 → 复检 → 关闭问题

Phát hiện vấn đề → xác nhận → phân tích nguyên nhân → xác định trách nhiệm → lập biện pháp → sửa chữa → kiểm tra lại → đóng vấn đề.

27.109 – Logic xử lý chậm tiến độ

发现延误 → 分析原因 → 计算影响 → 制定赶工方案 → 增加资源 → 调整工序 → 检查效果

Phát hiện chậm → phân tích nguyên nhân → tính ảnh hưởng → lập phương án bù → tăng nguồn lực → điều chỉnh trình tự → kiểm tra hiệu quả.

27.110 – Nguyên tắc cuối cùng

施工不是简单地把建筑物建起来,而是一个同时管理安全、质量、进度、成本、材料、设备和人员的系统工程。

Shīgōng bú shì jiǎndān de bǎ jiànzhùwù jiàn qǐlái, ér shì yí ge tóngshí guǎnlǐ ānquán, zhìliàng, jìndù, chéngběn, cáiliào, shèbèi hé rényuán de xìtǒng gōngchéng.

Thi công không đơn giản chỉ là dựng công trình lên mà là một hệ thống quản lý đồng thời an toàn, chất lượng, tiến độ, chi phí, vật liệu, thiết bị và nhân lực.

Construction is not simply about putting up a building; it is a systematic process that simultaneously manages safety, quality, schedule, cost, materials, equipment, and personnel.

即使工期很紧,也不能降低质量标准;即使成本压力很大,也不能忽略施工安全。

Jíshǐ gōngqī hěn jǐn, yě bù néng jiàngdī zhìliàng biāozhǔn; jíshǐ chéngběn yālì hěn dà, yě bù néng hūlüè shīgōng ānquán.

Dù tiến độ rất gấp cũng không được hạ tiêu chuẩn chất lượng; dù áp lực chi phí rất lớn cũng không được xem nhẹ an toàn thi công.

Even under severe schedule pressure, quality standards must not be lowered; even under heavy cost pressure, construction safety must not be ignored.

安全第一,质量为本,进度受控,成本合理。

Ānquán dì yī, zhìliàng wéi běn, jìndù shòukòng, chéngběn hélǐ.

An toàn là trên hết, chất lượng là nền tảng, tiến độ phải được kiểm soát, chi phí phải hợp lý.

Safety first, quality as the foundation, schedule under control, and cost kept reasonable.

Kết thúc Bài 27 – Thi công xây dựng – 项目施工

ChineMaster EDU – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 26 Tác giả Nguyễn Minh Vũ ChineMaster EDU

项目设计 Xiàngmù shèjì Thiết kế dự án Project Design Bài 26 tập trung vào năng lực giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành trong toàn bộ quá trình thiết kế một dự án bất động sản, từ ý tưởng kiến trúc ban đầu cho tới khi phối hợp kiến trúc – kết cấu – cơ điện – cảnh quan – nội thất, xử…