Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên giảng dạy khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ phương pháp đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên sâu chuyên biệt bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được cập nhập thường xuyên hàng ngày liên tục 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật nhằm đảm bảo cộng đồng học viên được tiếp cận với kho Thư viện CHẤT XÁM mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi chuyên TÀNG TRỮ và CẤT GIẤU kho TRI THỨC & CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập ChineMaster EDU. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU là không gian đặt hệ thống máy chủ CHINEMASTER của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nơi đây là trung tâm đầu não của toàn hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc ứng dụng thực tế. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, do đó, người dùng không thể tìm thấy bất kỳ một tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ trên bất kỳ kênh nào khác ngoại trừ CHINEMASTER EDU. Điều này nhằm bảo toàn CHẤT XÁM và TRI THỨC của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được bảo vệ tuyệt đối, chỉ duy nhất có tại ChineMaster EDU, chỉ duy nhất Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sử dụng và chỉ duy nhất Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ độc quyền sử dụng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục nội dung kiến thức trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. Tiếp nhận và xác định phạm vi bộ báo cáo tài chính
接收并确定财务报表范围
Jiēshōu bìng quèdìng cáiwù bàobiǎo fànwéi
Xác định tên doanh nghiệp.
确认企业名称。
Quèrèn qǐyè míngchēng.
Xác định loại hình doanh nghiệp.
确认企业类型。
Quèrèn qǐyè lèixíng.
Xác định ngành nghề kinh doanh chính.
确认主营业务和所属行业。
Quèrèn zhǔyíng yèwù hé suǒshǔ hángyè.
Xác định kỳ báo cáo.
确认报告期间。
Quèrèn bàogào qījiān.
Xác định ngày kết thúc kỳ kế toán.
确认会计期末日期。
Quèrèn kuàijì qīmò rìqī.
Xác định báo cáo năm hay báo cáo giữa niên độ.
确认是年度财务报告还是中期财务报告。
Quèrèn shì niándù cáiwù bàogào háishì zhōngqī cáiwù bàogào.
Xác định báo cáo riêng hay báo cáo hợp nhất.
确认是单体财务报表还是合并财务报表。
Quèrèn shì dāntǐ cáiwù bàobiǎo háishì hébìng cáiwù bàobiǎo.
Xác định báo cáo đã kiểm toán hay chưa kiểm toán.
确认财务报表是否经过审计。
Quèrèn cáiwù bàobiǎo shìfǒu jīngguò shěnjì.
Xác định đơn vị tiền tệ sử dụng.
确认财务报表使用的货币单位。
Quèrèn cáiwù bàobiǎo shǐyòng de huòbì dānwèi.
Xác định chuẩn mực kế toán áp dụng.
确认适用的会计准则。
Quèrèn shìyòng de kuàijì zhǔnzé.
Xác định chế độ kế toán áp dụng.
确认适用的会计制度。
Quèrèn shìyòng de kuàijì zhìdù.
Xác định phạm vi hợp nhất.
确认合并范围。
Quèrèn hébìng fànwéi.
Xác định công ty mẹ.
确认母公司。
Quèrèn mǔgōngsī.
Xác định các công ty con.
确认各子公司。
Quèrèn gè zǐgōngsī.
Xác định công ty liên kết.
确认联营公司。
Quèrèn liányíng gōngsī.
Xác định công ty liên doanh.
确认合营企业。
Quèrèn héyíng qǐyè.
Xác định các đơn vị phụ thuộc.
确认所属单位和分支机构。
Quèrèn suǒshǔ dānwèi hé fēnzhī jīgòu.
Kiểm tra bộ báo cáo có đầy đủ các biểu chính hay không.
检查整套财务报表是否完整。
Jiǎnchá zhěng tào cáiwù bàobiǎo shìfǒu wánzhěng.
Kiểm tra có thuyết minh báo cáo tài chính hay không.
检查是否附有财务报表附注。
Jiǎnchá shìfǒu fùyǒu cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Kiểm tra có báo cáo kiểm toán hay không.
检查是否附有审计报告。
Jiǎnchá shìfǒu fùyǒu shěnjì bàogào.
II. Kiểm tra tính đầy đủ của bộ báo cáo tài chính
检查财务报表的完整性
Jiǎnchá cáiwù bàobiǎo de wánzhěngxìng
Kiểm tra Bảng cân đối kế toán.
检查资产负债表。
Jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo.
Kiểm tra Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
检查利润表。
Jiǎnchá lìrùn biǎo.
Kiểm tra Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
检查现金流量表。
Jiǎnchá xiànjīn liúliàng biǎo.
Kiểm tra Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu nếu có.
检查所有者权益变动表。
Jiǎnchá suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo.
Kiểm tra Thuyết minh báo cáo tài chính.
检查财务报表附注。
Jiǎnchá cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Kiểm tra Báo cáo kiểm toán độc lập.
检查独立审计报告。
Jiǎnchá dúlì shěnjì bàogào.
Kiểm tra báo cáo của Ban Giám đốc.
检查管理层报告。
Jiǎnchá guǎnlǐcéng bàogào.
Kiểm tra báo cáo của Hội đồng quản trị nếu có.
检查董事会报告。
Jiǎnchá dǒngshìhuì bàogào.
Kiểm tra báo cáo thường niên nếu có.
检查年度报告。
Jiǎnchá niándù bàogào.
Kiểm tra báo cáo quản trị liên quan.
检查相关管理报告。
Jiǎnchá xiāngguān guǎnlǐ bàogào.
Kiểm tra số liệu năm hiện tại.
检查本年度数据。
Jiǎnchá běn niándù shùjù.
Kiểm tra số liệu so sánh năm trước.
检查上年度比较数据。
Jiǎnchá shàng niándù bǐjiào shùjù.
Kiểm tra có số liệu điều chỉnh hồi tố hay không.
检查是否存在追溯调整数据。
Jiǎnchá shìfǒu cúnzài zhuīsù tiáozhěng shùjù.
Kiểm tra có thay đổi cách trình bày hay không.
检查报表列报方式是否发生变化。
Jiǎnchá bàobiǎo lièbào fāngshì shìfǒu fāshēng biànhuà.
Kiểm tra các khoản mục được phân loại lại.
检查重新分类的报表项目。
Jiǎnchá chóngxīn fēnlèi de bàobiǎo xiàngmù.
III. Đọc Báo cáo kiểm toán trước khi đọc số liệu chi tiết
在阅读详细数据之前先阅读审计报告
Zài yuèdú xiángxì shùjù zhīqián xiān yuèdú shěnjì bàogào
Xác định đơn vị kiểm toán.
确认审计机构。
Quèrèn shěnjì jīgòu.
Xác định ngày phát hành báo cáo kiểm toán.
确认审计报告出具日期。
Quèrèn shěnjì bàogào chūjù rìqī.
Xác định loại ý kiến kiểm toán.
确认审计意见类型。
Quèrèn shěnjì yìjiàn lèixíng.
Xác định ý kiến chấp nhận toàn phần.
确认是否为无保留意见。
Quèrèn shìfǒu wéi wú bǎoliú yìjiàn.
Xác định ý kiến ngoại trừ nếu có.
确认是否存在保留意见。
Quèrèn shìfǒu cúnzài bǎoliú yìjiàn.
Xác định ý kiến trái ngược nếu có.
确认是否存在否定意见。
Quèrèn shìfǒu cúnzài fǒudìng yìjiàn.
Xác định từ chối đưa ra ý kiến nếu có.
确认是否无法表示意见。
Quèrèn shìfǒu wúfǎ biǎoshì yìjiàn.
Đọc cơ sở của ý kiến kiểm toán.
阅读审计意见的形成基础。
Yuèdú shěnjì yìjiàn de xíngchéng jīchǔ.
Đọc các vấn đề kiểm toán trọng yếu.
阅读关键审计事项。
Yuèdú guānjiàn shěnjì shìxiàng.
Đọc đoạn nhấn mạnh.
阅读强调事项段。
Yuèdú qiángdiào shìxiàng duàn.
Đọc vấn đề hoạt động liên tục.
阅读持续经营相关事项。
Yuèdú chíxù jīngyíng xiāngguān shìxiàng.
Kiểm tra các giới hạn phạm vi kiểm toán.
检查审计范围受限情况。
Jiǎnchá shěnjì fànwéi shòuxiàn qíngkuàng.
Kiểm tra các vấn đề chưa được kiểm toán đầy đủ.
检查尚未充分审计的事项。
Jiǎnchá shàngwèi chōngfèn shěnjì de shìxiàng.
Xác định các khoản mục có rủi ro sai sót trọng yếu.
识别存在重大错报风险的项目。
Shíbié cúnzài zhòngdà cuòbào fēngxiǎn de xiàngmù.
Xác định những vấn đề kiểm toán viên đặc biệt lưu ý.
确认审计师特别关注的事项。
Quèrèn shěnjìshī tèbié guānzhù de shìxiàng.
So sánh ý kiến kiểm toán qua nhiều năm.
比较多年审计意见。
Bǐjiào duō nián shěnjì yìjiàn.
Kiểm tra doanh nghiệp có thay đổi đơn vị kiểm toán hay không.
检查企业是否更换审计机构。
Jiǎnchá qǐyè shìfǒu gēnghuàn shěnjì jīgòu.
IV. Đọc chính sách kế toán
阅读会计政策
Yuèdú kuàijì zhèngcè
Xác định cơ sở lập báo cáo tài chính.
确认财务报表编制基础。
Quèrèn cáiwù bàobiǎo biānzhì jīchǔ.
Xác định nguyên tắc ghi nhận doanh thu.
确认收入确认原则。
Quèrèn shōurù quèrèn yuánzé.
Xác định chính sách ghi nhận chi phí.
确认费用确认政策。
Quèrèn fèiyòng quèrèn zhèngcè.
Xác định phương pháp tính giá hàng tồn kho.
确认存货计价方法。
Quèrèn cúnhuò jìjià fāngfǎ.
Xác định phương pháp khấu hao tài sản cố định.
确认固定资产折旧方法。
Quèrèn gùdìng zīchǎn zhéjiù fāngfǎ.
Xác định thời gian khấu hao.
确认折旧年限。
Quèrèn zhéjiù niánxiàn.
Xác định chính sách ghi nhận tài sản vô hình.
确认无形资产确认政策。
Quèrèn wúxíng zīchǎn quèrèn zhèngcè.
Xác định chính sách ghi nhận bất động sản đầu tư.
确认投资性房地产确认政策。
Quèrèn tóuzīxìng fángdìchǎn quèrèn zhèngcè.
Xác định chính sách ghi nhận khoản đầu tư.
确认投资确认政策。
Quèrèn tóuzī quèrèn zhèngcè.
Xác định phương pháp hợp nhất.
确认合并方法。
Quèrèn hébìng fāngfǎ.
Xác định phương pháp quy đổi ngoại tệ.
确认外币折算方法。
Quèrèn wàibì zhésuàn fāngfǎ.
Xác định cách xác định tỷ giá.
确认汇率确定方法。
Quèrèn huìlǜ quèdìng fāngfǎ.
Xác định chính sách trích lập dự phòng.
确认准备金计提政策。
Quèrèn zhǔnbèijīn jìtí zhèngcè.
Xác định chính sách ghi nhận nợ phải thu khó đòi.
确认坏账准备确认政策。
Quèrèn huàizhàng zhǔnbèi quèrèn zhèngcè.
Xác định chính sách ghi nhận chi phí đi vay.
确认借款费用确认政策。
Quèrèn jièkuǎn fèiyòng quèrèn zhèngcè.
Xác định chính sách vốn hóa lãi vay.
确认借款利息资本化政策。
Quèrèn jièkuǎn lìxī zīběnhuà zhèngcè.
Xác định nguyên tắc ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp.
确认企业所得税确认原则。
Quèrèn qǐyè suǒdéshuì quèrèn yuánzé.
Xác định cách ghi nhận thuế hoãn lại.
确认递延所得税确认方法。
Quèrèn dìyán suǒdéshuì quèrèn fāngfǎ.
Xác định chính sách ghi nhận thuê tài sản.
确认租赁会计政策。
Quèrèn zūlìn kuàijì zhèngcè.
Xác định các thay đổi chính sách kế toán.
确认会计政策变更。
Quèrèn kuàijì zhèngcè biàngēng.
Đánh giá tác động của thay đổi chính sách kế toán.
评估会计政策变更的影响。
Pínggū kuàijì zhèngcè biàngēng de yǐngxiǎng.
V. Đọc tổng quan Bảng cân đối kế toán
总体阅读资产负债表
Zǒngtǐ yuèdú zīchǎn fùzhài biǎo
Xác định tổng tài sản.
确认资产总额。
Quèrèn zīchǎn zǒng’é.
Xác định tổng nợ phải trả.
确认负债总额。
Quèrèn fùzhài zǒng’é.
Xác định tổng vốn chủ sở hữu.
确认所有者权益总额。
Quèrèn suǒyǒuzhě quányì zǒng’é.
Kiểm tra phương trình Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.
检查“资产 = 负债 + 所有者权益”的会计等式。
Jiǎnchá “zīchǎn = fùzhài + suǒyǒuzhě quányì” de kuàijì děngshì.
So sánh tổng tài sản với năm trước.
比较资产总额与上年数据。
Bǐjiào zīchǎn zǒng’é yǔ shàngnián shùjù.
So sánh tổng nợ với năm trước.
比较负债总额与上年数据。
Bǐjiào fùzhài zǒng’é yǔ shàngnián shùjù.
So sánh vốn chủ sở hữu với năm trước.
比较所有者权益与上年数据。
Bǐjiào suǒyǒuzhě quányì yǔ shàngnián shùjù.
Xác định tài sản ngắn hạn.
确认流动资产。
Quèrèn liúdòng zīchǎn.
Xác định tài sản dài hạn.
确认非流动资产。
Quèrèn fēi liúdòng zīchǎn.
Xác định nợ ngắn hạn.
确认流动负债。
Quèrèn liúdòng fùzhài.
Xác định nợ dài hạn.
确认非流动负债。
Quèrèn fēi liúdòng fùzhài.
Đánh giá cơ cấu nguồn vốn.
评估资本结构。
Pínggū zīběn jiégòu.
Đánh giá mức độ sử dụng nợ.
评估负债使用程度。
Pínggū fùzhài shǐyòng chéngdù.
Đánh giá mức độ vốn hóa của doanh nghiệp.
评估企业资本化程度。
Pínggū qǐyè zīběnhuà chéngdù.
VI. Đọc tiền và tương đương tiền
阅读货币资金和现金等价物
Yuèdú huòbì zījīn hé xiànjīn děngjiàwù
Xác định tiền mặt.
确认库存现金。
Quèrèn kùcún xiànjīn.
Xác định tiền gửi ngân hàng.
确认银行存款。
Quèrèn yínháng cúnkuǎn.
Xác định tiền đang chuyển.
确认在途资金。
Quèrèn zàitú zījīn.
Xác định tương đương tiền.
确认现金等价物。
Quèrèn xiànjīn děngjiàwù.
Kiểm tra tiền bị hạn chế sử dụng.
检查受限资金。
Jiǎnchá shòuxiàn zījīn.
Kiểm tra tiền gửi có kỳ hạn.
检查定期存款。
Jiǎnchá dìngqī cúnkuǎn.
Kiểm tra tiền ký quỹ.
检查保证金存款。
Jiǎnchá bǎozhèngjīn cúnkuǎn.
Kiểm tra tiền phong tỏa.
检查被冻结资金。
Jiǎnchá bèi dòngjié zījīn.
So sánh số dư tiền với năm trước.
比较货币资金余额与上年数据。
Bǐjiào huòbì zījīn yú’é yǔ shàngnián shùjù.
So sánh tiền với tổng nợ ngắn hạn.
比较货币资金与流动负债总额。
Bǐjiào huòbì zījīn yǔ liúdòng fùzhài zǒng’é.
Đánh giá khả năng thanh toán ngay.
评估即时偿债能力。
Pínggū jíshí chángzhài nénglì.
Đối chiếu tiền cuối kỳ với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
核对期末现金余额与现金流量表。
Héduì qīmò xiànjīn yú’é yǔ xiànjīn liúliàng biǎo.
VII. Đọc các khoản phải thu
阅读应收款项
Yuèdú yīngshōu kuǎnxiàng
Xác định phải thu khách hàng.
确认应收账款。
Quèrèn yīngshōu zhàngkuǎn.
Xác định trả trước cho người bán.
确认预付账款。
Quèrèn yùfù zhàngkuǎn.
Xác định phải thu nội bộ.
确认内部应收款。
Quèrèn nèibù yīngshōu kuǎn.
Xác định phải thu khác.
确认其他应收款。
Quèrèn qítā yīngshōu kuǎn.
Xác định phải thu bên liên quan.
确认关联方应收款。
Quèrèn guānliánfāng yīngshōu kuǎn.
Xác định phải thu ngắn hạn.
确认短期应收款。
Quèrèn duǎnqī yīngshōu kuǎn.
Xác định phải thu dài hạn.
确认长期应收款。
Quèrèn chángqī yīngshōu kuǎn.
Kiểm tra tuổi nợ.
检查应收账款账龄。
Jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng.
Kiểm tra nợ quá hạn.
检查逾期应收款。
Jiǎnchá yúqī yīngshōu kuǎn.
Kiểm tra dự phòng phải thu khó đòi.
检查坏账准备。
Jiǎnchá huàizhàng zhǔnbèi.
Đánh giá tốc độ tăng phải thu.
评估应收款增长速度。
Pínggū yīngshōu kuǎn zēngzhǎng sùdù.
So sánh tăng trưởng phải thu với tăng trưởng doanh thu.
比较应收款增长与营业收入增长。
Bǐjiào yīngshōu kuǎn zēngzhǎng yǔ yíngyè shōurù zēngzhǎng.
Xác định khách hàng chiếm tỷ trọng lớn.
识别应收款占比较大的客户。
Shíbié yīngshōu kuǎn zhànbǐ jiào dà de kèhù.
Xác định mức độ tập trung công nợ.
评估应收款集中度。
Pínggū yīngshōu kuǎn jízhōngdù.
Kiểm tra khoản phải thu bất thường.
检查异常应收款项。
Jiǎnchá yìcháng yīngshōu kuǎnxiàng.
Kiểm tra khoản phải thu từ cá nhân.
检查个人应收款项。
Jiǎnchá gèrén yīngshōu kuǎnxiàng.
Kiểm tra các khoản cho vay nội bộ.
检查内部借款和内部贷款。
Jiǎnchá nèibù jièkuǎn hé nèibù dàikuǎn.
Đánh giá khả năng thu hồi công nợ.
评估应收款回收能力。
Pínggū yīngshōu kuǎn huíshōu nénglì.
Tính vòng quay khoản phải thu.
计算应收账款周转率。
Jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính số ngày thu tiền bình quân.
计算平均收款天数。
Jìsuàn píngjūn shōukuǎn tiānshù.
VIII. Đọc hàng tồn kho
阅读存货
Yuèdú cúnhuò
Xác định nguyên vật liệu.
确认原材料。
Quèrèn yuán cáiliào.
Xác định công cụ dụng cụ.
确认周转材料和工具器具。
Quèrèn zhōuzhuǎn cáiliào hé gōngjù qìjù.
Xác định sản phẩm dở dang.
确认在产品。
Quèrèn zàichǎnpǐn.
Xác định thành phẩm.
确认产成品。
Quèrèn chǎnchéngpǐn.
Xác định hàng hóa.
确认库存商品。
Quèrèn kùcún shāngpǐn.
Xác định hàng gửi đi bán.
确认发出商品。
Quèrèn fāchū shāngpǐn.
Xác định hàng mua đang đi đường.
确认在途物资。
Quèrèn zàitú wùzī.
Kiểm tra dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
检查存货跌价准备。
Jiǎnchá cúnhuò diējià zhǔnbèi.
So sánh tồn kho với năm trước.
比较存货余额与上年数据。
Bǐjiào cúnhuò yú’é yǔ shàngnián shùjù.
So sánh tồn kho với doanh thu.
比较存货与营业收入。
Bǐjiào cúnhuò yǔ yíngyè shōurù.
Kiểm tra tồn kho tăng nhanh bất thường.
检查存货是否异常快速增长。
Jiǎnchá cúnhuò shìfǒu yìcháng kuàisù zēngzhǎng.
Kiểm tra tồn kho chậm luân chuyển.
检查滞销和周转缓慢的存货。
Jiǎnchá zhìxiāo hé zhōuzhuǎn huǎnmàn de cúnhuò.
Kiểm tra hàng lỗi thời.
检查过时存货。
Jiǎnchá guòshí cúnhuò.
Kiểm tra hàng hư hỏng.
检查毁损存货。
Jiǎnchá huǐsǔn cúnhuò.
Đánh giá khả năng bán tồn kho.
评估存货变现能力。
Pínggū cúnhuò biànxiàn nénglì.
Tính vòng quay hàng tồn kho.
计算存货周转率。
Jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ.
Tính số ngày tồn kho bình quân.
计算平均存货周转天数。
Jìsuàn píngjūn cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù.
Kiểm tra ảnh hưởng của tồn kho tới dòng tiền.
分析存货对现金流的影响。
Fēnxī cúnhuò duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng.
IX. Đọc tài sản cố định
阅读固定资产
Yuèdú gùdìng zīchǎn
Xác định nguyên giá tài sản cố định.
确认固定资产原值。
Quèrèn gùdìng zīchǎn yuánzhí.
Xác định hao mòn lũy kế.
确认累计折旧。
Quèrèn lěijì zhéjiù.
Xác định giá trị còn lại.
确认固定资产账面净值。
Quèrèn gùdìng zīchǎn zhàngmiàn jìngzhí.
Xác định tài sản cố định hữu hình.
确认固定资产中的有形资产。
Quèrèn gùdìng zīchǎn zhōng de yǒuxíng zīchǎn.
Xác định tài sản cố định vô hình.
确认无形资产。
Quèrèn wúxíng zīchǎn.
Xác định tài sản thuê tài chính nếu có.
确认融资租赁资产。
Quèrèn róngzī zūlìn zīchǎn.
Kiểm tra tài sản tăng trong kỳ.
检查本期新增固定资产。
Jiǎnchá běnqī xīnzēng gùdìng zīchǎn.
Kiểm tra tài sản thanh lý.
检查固定资产报废。
Jiǎnchá gùdìng zīchǎn bàofèi.
Kiểm tra tài sản nhượng bán.
检查固定资产处置和出售。
Jiǎnchá gùdìng zīchǎn chǔzhì hé chūshòu.
Kiểm tra khấu hao trong kỳ.
检查本期折旧费用。
Jiǎnchá běnqī zhéjiù fèiyòng.
Kiểm tra phương pháp khấu hao.
检查折旧方法。
Jiǎnchá zhéjiù fāngfǎ.
Kiểm tra thời gian sử dụng hữu ích.
检查预计使用寿命。
Jiǎnchá yùjì shǐyòng shòumìng.
Kiểm tra tài sản dùng làm thế chấp.
检查用于抵押的资产。
Jiǎnchá yòngyú dǐyā de zīchǎn.
Kiểm tra tài sản chưa sử dụng.
检查闲置固定资产。
Jiǎnchá xiánzhì gùdìng zīchǎn.
Kiểm tra tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng.
检查已提足折旧但仍在使用的资产。
Jiǎnchá yǐ tízú zhéjiù dàn réng zài shǐyòng de zīchǎn.
Đánh giá nhu cầu đầu tư mới.
评估新增资本投资需求。
Pínggū xīnzēng zīběn tóuzī xūqiú.
Đánh giá mức độ thâm dụng tài sản.
评估资产密集程度。
Pínggū zīchǎn mìjí chéngdù.
X. Đọc xây dựng cơ bản dở dang và CAPEX
阅读在建工程和资本性支出
Yuèdú zàijiàn gōngchéng hé zīběnxìng zhīchū
Xác định các dự án đang xây dựng.
确认在建项目。
Quèrèn zàijiàn xiàngmù.
Xác định chi phí xây dựng dở dang.
确认在建工程成本。
Quèrèn zàijiàn gōngchéng chéngběn.
Xác định dự án đầu tư lớn.
确认重大投资项目。
Quèrèn zhòngdà tóuzī xiàngmù.
Xác định tiến độ dự án.
确认项目进度。
Quèrèn xiàngmù jìndù.
Kiểm tra dự án chậm tiến độ.
检查项目是否延期。
Jiǎnchá xiàngmù shìfǒu yánqī.
Kiểm tra chi phí vốn hóa.
检查资本化支出。
Jiǎnchá zīběnhuà zhīchū.
Kiểm tra lãi vay vốn hóa.
检查资本化借款利息。
Jiǎnchá zīběnhuà jièkuǎn lìxī.
Xác định CAPEX trong kỳ.
确认本期资本性支出。
Quèrèn běnqī zīběnxìng zhīchū.
So sánh CAPEX với khấu hao.
比较资本性支出与折旧。
Bǐjiào zīběnxìng zhīchū yǔ zhéjiù.
Đánh giá nhu cầu vốn tương lai.
评估未来资金需求。
Pínggū wèilái zījīn xūqiú.
Đánh giá nguy cơ đội vốn dự án.
评估项目成本超支风险。
Pínggū xiàngmù chéngběn chāozhī fēngxiǎn.
XI. Đọc tài sản vô hình và lợi thế thương mại
阅读无形资产和商誉
Yuèdú wúxíng zīchǎn hé shāngyù
Xác định quyền sử dụng đất.
确认土地使用权。
Quèrèn tǔdì shǐyòngquán.
Xác định phần mềm.
确认软件资产。
Quèrèn ruǎnjiàn zīchǎn.
Xác định giấy phép.
确认许可证和特许权。
Quèrèn xǔkězhèng hé tèxǔquán.
Xác định thương hiệu được ghi nhận.
确认已确认入账的品牌价值。
Quèrèn yǐ quèrèn rùzhàng de pǐnpái jiàzhí.
Xác định lợi thế thương mại.
确认商誉。
Quèrèn shāngyù.
Kiểm tra thời gian phân bổ.
检查摊销期限。
Jiǎnchá tānxiāo qīxiàn.
Kiểm tra suy giảm giá trị.
检查资产减值。
Jiǎnchá zīchǎn jiǎnzhí.
Kiểm tra tài sản vô hình tăng mới.
检查新增无形资产。
Jiǎnchá xīnzēng wúxíng zīchǎn.
Đánh giá khả năng thu hồi lợi thế thương mại.
评估商誉的可收回金额。
Pínggū shāngyù de kě shōuhuí jīn’é.
Kiểm tra các thương vụ mua bán doanh nghiệp liên quan.
检查相关企业并购交易。
Jiǎnchá xiāngguān qǐyè bìnggòu jiāoyì.
XII. Đọc các khoản đầu tư tài chính
阅读金融投资
Yuèdú jīnróng tóuzī
Xác định đầu tư ngắn hạn.
确认短期投资。
Quèrèn duǎnqī tóuzī.
Xác định đầu tư dài hạn.
确认长期投资。
Quèrèn chángqī tóuzī.
Xác định tiền gửi có kỳ hạn.
确认定期存款。
Quèrèn dìngqī cúnkuǎn.
Xác định trái phiếu.
确认债券投资。
Quèrèn zhàiquàn tóuzī.
Xác định cổ phiếu.
确认股票投资。
Quèrèn gǔpiào tóuzī.
Xác định đầu tư vào công ty con.
确认对子公司的投资。
Quèrèn duì zǐgōngsī de tóuzī.
Xác định đầu tư vào công ty liên kết.
确认对联营公司的投资。
Quèrèn duì liányíng gōngsī de tóuzī.
Xác định đầu tư vào liên doanh.
确认对合营企业的投资。
Quèrèn duì héyíng qǐyè de tóuzī.
Kiểm tra dự phòng giảm giá đầu tư.
检查投资减值准备。
Jiǎnchá tóuzī jiǎnzhí zhǔnbèi.
Kiểm tra thu nhập từ đầu tư.
检查投资收益。
Jiǎnchá tóuzī shōuyì.
Đánh giá hiệu quả các khoản đầu tư.
评估投资效益。
Pínggū tóuzī xiàoyì.
Kiểm tra đầu tư vào bên liên quan.
检查对关联方的投资。
Jiǎnchá duì guānliánfāng de tóuzī.
XIII. Đọc nợ phải trả
阅读负债
Yuèdú fùzhài
Xác định tổng nợ phải trả.
确认负债总额。
Quèrèn fùzhài zǒng’é.
Xác định nợ ngắn hạn.
确认流动负债。
Quèrèn liúdòng fùzhài.
Xác định nợ dài hạn.
确认非流动负债。
Quèrèn fēi liúdòng fùzhài.
Xác định phải trả người bán.
确认应付账款。
Quèrèn yīngfù zhàngkuǎn.
Xác định người mua trả tiền trước.
确认预收账款或合同负债。
Quèrèn yùshōu zhàngkuǎn huò hétóng fùzhài.
Xác định thuế phải nộp.
确认应交税费。
Quèrèn yīngjiāo shuìfèi.
Xác định phải trả người lao động.
确认应付职工薪酬。
Quèrèn yīngfù zhígōng xīnchóu.
Xác định chi phí phải trả.
确认应计费用。
Quèrèn yīngjì fèiyòng.
Xác định phải trả nội bộ.
确认内部应付款。
Quèrèn nèibù yīngfù kuǎn.
Xác định phải trả khác.
确认其他应付款。
Quèrèn qítā yīngfù kuǎn.
Kiểm tra nợ đến hạn.
检查到期负债。
Jiǎnchá dàoqī fùzhài.
Kiểm tra nợ quá hạn.
检查逾期负债。
Jiǎnchá yúqī fùzhài.
Đánh giá áp lực thanh toán.
评估偿债压力。
Pínggū chángzhài yālì.
XIV. Đọc vay và nợ thuê tài chính
阅读借款和租赁负债
Yuèdú jièkuǎn hé zūlìn fùzhài
Xác định vay ngân hàng.
确认银行借款。
Quèrèn yínháng jièkuǎn.
Xác định vay tổ chức khác.
确认其他机构借款。
Quèrèn qítā jīgòu jièkuǎn.
Xác định vay bên liên quan.
确认关联方借款。
Quèrèn guānliánfāng jièkuǎn.
Xác định trái phiếu phát hành.
确认已发行债券。
Quèrèn yǐ fāxíng zhàiquàn.
Xác định dư nợ ngắn hạn.
确认短期借款余额。
Quèrèn duǎnqī jièkuǎn yú’é.
Xác định dư nợ dài hạn.
确认长期借款余额。
Quèrèn chángqī jièkuǎn yú’é.
Kiểm tra lãi suất vay.
检查借款利率。
Jiǎnchá jièkuǎn lìlǜ.
Kiểm tra loại lãi suất cố định hay thả nổi.
检查是固定利率还是浮动利率。
Jiǎnchá shì gùdìng lìlǜ háishì fúdòng lìlǜ.
Kiểm tra thời gian đáo hạn.
检查借款到期日。
Jiǎnchá jièkuǎn dàoqīrì.
Kiểm tra lịch trả nợ.
检查还款计划。
Jiǎnchá huánkuǎn jìhuà.
Kiểm tra tài sản bảo đảm.
检查担保资产和抵押物。
Jiǎnchá dānbǎo zīchǎn hé dǐyāwù.
Kiểm tra điều khoản tín dụng.
检查信贷条款。
Jiǎnchá xìndài tiáokuǎn.
Kiểm tra covenant.
检查贷款契约条款。
Jiǎnchá dàikuǎn qìyuē tiáokuǎn.
Kiểm tra doanh nghiệp có vi phạm covenant hay không.
检查企业是否违反贷款契约条款。
Jiǎnchá qǐyè shìfǒu wéifǎn dàikuǎn qìyuē tiáokuǎn.
Kiểm tra khoản vay ngoại tệ.
检查外币借款。
Jiǎnchá wàibì jièkuǎn.
Đánh giá rủi ro tỷ giá.
评估汇率风险。
Pínggū huìlǜ fēngxiǎn.
Đánh giá rủi ro lãi suất.
评估利率风险。
Pínggū lìlǜ fēngxiǎn.
Tính tổng nợ vay.
计算有息负债总额。
Jìsuàn yǒuxī fùzhài zǒng’é.
Tính nợ vay ròng.
计算净负债。
Jìsuàn jìng fùzhài.
Tính Debt/Equity.
计算负债权益比率。
Jìsuàn fùzhài quányì bǐlǜ.
Tính Debt/EBITDA nếu cần.
计算债务与EBITDA比率。
Jìsuàn zhàiwù yǔ EBITDA bǐlǜ.
Đánh giá năng lực trả nợ.
评估偿债能力。
Pínggū chángzhài nénglì.
XV. Đọc vốn chủ sở hữu
阅读所有者权益
Yuèdú suǒyǒuzhě quányì
Xác định vốn điều lệ.
确认注册资本。
Quèrèn zhùcè zīběn.
Xác định vốn góp chủ sở hữu.
确认实收资本。
Quèrèn shíshōu zīběn.
Xác định thặng dư vốn cổ phần.
确认资本公积。
Quèrèn zīběn gōngjī.
Xác định cổ phiếu quỹ.
确认库存股。
Quèrèn kùcún gǔ.
Xác định quỹ đầu tư phát triển.
确认发展基金。
Quèrèn fāzhǎn jījīn.
Xác định các quỹ khác.
确认其他权益类基金。
Quèrèn qítā quányì lèi jījīn.
Xác định lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
确认未分配利润。
Quèrèn wèi fēnpèi lìrùn.
Kiểm tra tăng vốn trong kỳ.
检查本期增资情况。
Jiǎnchá běnqī zēngzī qíngkuàng.
Kiểm tra giảm vốn trong kỳ.
检查本期减资情况。
Jiǎnchá běnqī jiǎnzī qíngkuàng.
Kiểm tra phát hành cổ phiếu mới.
检查新股发行情况。
Jiǎnchá xīngǔ fāxíng qíngkuàng.
Kiểm tra chia cổ tức.
检查股利分配情况。
Jiǎnchá gǔlì fēnpèi qíngkuàng.
Kiểm tra cổ tức bằng tiền.
检查现金股利。
Jiǎnchá xiànjīn gǔlì.
Kiểm tra cổ tức bằng cổ phiếu.
检查股票股利。
Jiǎnchá gǔpiào gǔlì.
Đánh giá khả năng tự tài trợ.
评估企业自我融资能力。
Pínggū qǐyè zìwǒ róngzī nénglì.
Đánh giá mức độ tích lũy lợi nhuận.
评估利润积累能力。
Pínggū lìrùn jīlěi nénglì.
XVI. Đọc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
阅读利润表
Yuèdú lìrùn biǎo
Xác định doanh thu thuần.
确认营业收入净额。
Quèrèn yíngyè shōurù jìng’é.
Xác định giá vốn hàng bán.
确认营业成本。
Quèrèn yíngyè chéngběn.
Xác định lợi nhuận gộp.
确认毛利润。
Quèrèn máo lìrùn.
Xác định doanh thu tài chính.
确认财务收益。
Quèrèn cáiwù shōuyì.
Xác định chi phí tài chính.
确认财务费用。
Quèrèn cáiwù fèiyòng.
Xác định chi phí lãi vay.
确认利息费用。
Quèrèn lìxī fèiyòng.
Xác định chi phí bán hàng.
确认销售费用。
Quèrèn xiāoshòu fèiyòng.
Xác định chi phí quản lý doanh nghiệp.
确认管理费用。
Quèrèn guǎnlǐ fèiyòng.
Xác định lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh.
确认营业利润。
Quèrèn yíngyè lìrùn.
Xác định thu nhập khác.
确认其他收益。
Quèrèn qítā shōuyì.
Xác định chi phí khác.
确认其他费用。
Quèrèn qítā fèiyòng.
Xác định lợi nhuận khác.
确认其他利润。
Quèrèn qítā lìrùn.
Xác định lợi nhuận trước thuế.
确认税前利润。
Quèrèn shuìqián lìrùn.
Xác định chi phí thuế hiện hành.
确认当期所得税费用。
Quèrèn dāngqī suǒdéshuì fèiyòng.
Xác định chi phí thuế hoãn lại.
确认递延所得税费用。
Quèrèn dìyán suǒdéshuì fèiyòng.
Xác định lợi nhuận sau thuế.
确认税后利润。
Quèrèn shuìhòu lìrùn.
Xác định lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ.
确认归属于母公司股东的净利润。
Quèrèn guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de jìng lìrùn.
Xác định lợi ích cổ đông không kiểm soát.
确认少数股东损益。
Quèrèn shǎoshù gǔdōng sǔnyì.
XVII. Phân tích doanh thu
分析营业收入
Fēnxī yíngyè shōurù
So sánh doanh thu với năm trước.
比较营业收入与上年数据。
Bǐjiào yíngyè shōurù yǔ shàngnián shùjù.
Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu.
计算营业收入增长率。
Jìsuàn yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ.
Phân tích doanh thu theo sản phẩm.
按产品分析营业收入。
Àn chǎnpǐn fēnxī yíngyè shōurù.
Phân tích doanh thu theo dịch vụ.
按服务分析营业收入。
Àn fúwù fēnxī yíngyè shōurù.
Phân tích doanh thu theo địa lý.
按地区分析营业收入。
Àn dìqū fēnxī yíngyè shōurù.
Phân tích doanh thu theo khách hàng.
按客户分析营业收入。
Àn kèhù fēnxī yíngyè shōurù.
Phân tích doanh thu theo kênh bán hàng.
按销售渠道分析营业收入。
Àn xiāoshòu qúdào fēnxī yíngyè shōurù.
Xác định doanh thu bất thường.
识别异常营业收入。
Shíbié yìcháng yíngyè shōurù.
Kiểm tra doanh thu tăng mạnh cuối kỳ.
检查期末营业收入是否异常大幅增加。
Jiǎnchá qīmò yíngyè shōurù shìfǒu yìcháng dàfú zēngjiā.
Kiểm tra doanh thu chưa thu được tiền.
检查尚未收款的营业收入。
Jiǎnchá shàngwèi shōukuǎn de yíngyè shōurù.
So sánh doanh thu với khoản phải thu.
比较营业收入与应收账款。
Bǐjiào yíngyè shōurù yǔ yīngshōu zhàngkuǎn.
Kiểm tra chính sách ghi nhận doanh thu.
检查收入确认政策。
Jiǎnchá shōurù quèrèn zhèngcè.
Đánh giá chất lượng doanh thu.
评估收入质量。
Pínggū shōurù zhìliàng.
Đánh giá tính bền vững của doanh thu.
评估收入的可持续性。
Pínggū shōurù de kě chíxùxìng.
XVIII. Phân tích giá vốn và lợi nhuận gộp
分析营业成本和毛利润
Fēnxī yíngyè chéngběn hé máo lìrùn
Tính biên lợi nhuận gộp.
计算毛利率。
Jìsuàn máolìlǜ.
So sánh biên lợi nhuận gộp qua các năm.
比较多年毛利率变化。
Bǐjiào duō nián máolìlǜ biànhuà.
Xác định nguyên nhân biên gộp tăng.
分析毛利率上升的原因。
Fēnxī máolìlǜ shàngshēng de yuányīn.
Xác định nguyên nhân biên gộp giảm.
分析毛利率下降的原因。
Fēnxī máolìlǜ xiàjiàng de yuányīn.
Phân tích biến động nguyên vật liệu.
分析原材料成本变动。
Fēnxī yuán cáiliào chéngběn biàndòng.
Phân tích biến động nhân công.
分析人工成本变动。
Fēnxī réngōng chéngběn biàndòng.
Phân tích biến động chi phí sản xuất chung.
分析制造费用变动。
Fēnxī zhìzào fèiyòng biàndòng.
Phân tích biến động giá bán.
分析销售价格变动。
Fēnxī xiāoshòu jiàgé biàndòng.
Phân tích cơ cấu sản phẩm.
分析产品结构。
Fēnxī chǎnpǐn jiégòu.
Phân tích ảnh hưởng tỷ giá.
分析汇率变动影响。
Fēnxī huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng.
Kiểm tra dấu hiệu ghi nhận thiếu giá vốn.
检查是否存在少计营业成本的迹象。
Jiǎnchá shìfǒu cúnzài shǎojì yíngyè chéngběn de jìxiàng.
XIX. Phân tích chi phí hoạt động
分析经营费用
Fēnxī jīngyíng fèiyòng
Phân tích chi phí bán hàng.
分析销售费用。
Fēnxī xiāoshòu fèiyòng.
Phân tích chi phí marketing.
分析营销费用。
Fēnxī yíngxiāo fèiyòng.
Phân tích chi phí vận chuyển.
分析运输费用。
Fēnxī yùnshū fèiyòng.
Phân tích chi phí nhân viên bán hàng.
分析销售人员费用。
Fēnxī xiāoshòu rényuán fèiyòng.
Phân tích chi phí quản lý.
分析管理费用。
Fēnxī guǎnlǐ fèiyòng.
Phân tích chi phí nhân sự.
分析人力成本。
Fēnxī rénlì chéngběn.
Phân tích chi phí thuê văn phòng.
分析办公室租赁费用。
Fēnxī bàngōngshì zūlìn fèiyòng.
Phân tích chi phí dịch vụ mua ngoài.
分析外购服务费用。
Fēnxī wàigòu fúwù fèiyòng.
Phân tích chi phí khấu hao.
分析折旧费用。
Fēnxī zhéjiù fèiyòng.
So sánh chi phí với doanh thu.
比较费用与营业收入。
Bǐjiào fèiyòng yǔ yíngyè shōurù.
Tính tỷ lệ chi phí bán hàng/doanh thu.
计算销售费用率。
Jìsuàn xiāoshòu fèiyònglǜ.
Tính tỷ lệ chi phí quản lý/doanh thu.
计算管理费用率。
Jìsuàn guǎnlǐ fèiyònglǜ.
Xác định chi phí tăng bất thường.
识别异常增长的费用。
Shíbié yìcháng zēngzhǎng de fèiyòng.
Phân biệt chi phí cố định và biến đổi.
区分固定成本和变动成本。
Qūfēn gùdìng chéngběn hé biàndòng chéngběn.
XX. Phân tích lợi nhuận
分析利润
Fēnxī lìrùn
Tính lợi nhuận gộp.
计算毛利润。
Jìsuàn máo lìrùn.
Tính EBIT.
计算息税前利润。
Jìsuàn xīshuìqián lìrùn.
Tính EBITDA nếu cần.
计算息税折旧摊销前利润。
Jìsuàn xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn.
Tính lợi nhuận trước thuế.
计算税前利润。
Jìsuàn shuìqián lìrùn.
Tính lợi nhuận sau thuế.
计算税后利润。
Jìsuàn shuìhòu lìrùn.
Tính biên lợi nhuận gộp.
计算毛利率。
Jìsuàn máolìlǜ.
Tính biên EBIT.
计算息税前利润率。
Jìsuàn xīshuìqián lìrùnlǜ.
Tính biên EBITDA.
计算EBITDA利润率。
Jìsuàn EBITDA lìrùnlǜ.
Tính biên lợi nhuận ròng.
计算净利率。
Jìsuàn jìnglìlǜ.
So sánh biên lợi nhuận qua nhiều năm.
比较多年利润率变化。
Bǐjiào duō nián lìrùnlǜ biànhuà.
Đánh giá chất lượng lợi nhuận.
评估利润质量。
Pínggū lìrùn zhìliàng.
Tách lợi nhuận từ hoạt động cốt lõi.
区分核心业务利润。
Qūfēn héxīn yèwù lìrùn.
Tách lợi nhuận bất thường.
区分非经常性利润。
Qūfēn fēi jīngchángxìng lìrùn.
Tách lợi nhuận từ thanh lý tài sản.
区分资产处置收益。
Qūfēn zīchǎn chǔzhì shōuyì.
Tách lợi nhuận từ đầu tư tài chính.
区分投资收益。
Qūfēn tóuzī shōuyì.
Tách lợi nhuận do chênh lệch tỷ giá.
区分汇兑损益。
Qūfēn huìduì sǔnyì.
Đánh giá lợi nhuận có bền vững hay không.
评估利润是否具有可持续性。
Pínggū lìrùn shìfǒu jùyǒu kě chíxùxìng.
XXI. Đọc Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
阅读现金流量表
Yuèdú xiànjīn liúliàng biǎo
Xác định dòng tiền từ hoạt động kinh doanh.
确认经营活动现金流量。
Quèrèn jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng.
Xác định dòng tiền từ hoạt động đầu tư.
确认投资活动现金流量。
Quèrèn tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng.
Xác định dòng tiền từ hoạt động tài chính.
确认筹资活动现金流量。
Quèrèn chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng.
Xác định lưu chuyển tiền thuần trong kỳ.
确认本期现金及现金等价物净增加额。
Quèrèn běnqī xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā’é.
Đối chiếu tiền đầu kỳ.
核对期初现金余额。
Héduì qīchū xiànjīn yú’é.
Đối chiếu tiền cuối kỳ.
核对期末现金余额。
Héduì qīmò xiànjīn yú’é.
Kiểm tra phương pháp trực tiếp hay gián tiếp.
确认采用直接法还是间接法。
Quèrèn cǎiyòng zhíjiēfǎ háishì jiànjiēfǎ.
Phân tích dòng tiền thu từ khách hàng.
分析销售商品和提供服务收到的现金。
Fēnxī xiāoshòu shāngpǐn hé tígōng fúwù shōudào de xiànjīn.
Phân tích tiền trả nhà cung cấp.
分析支付给供应商的现金。
Fēnxī zhīfù gěi gōngyìngshāng de xiànjīn.
Phân tích tiền trả nhân viên.
分析支付给职工的现金。
Fēnxī zhīfù gěi zhígōng de xiànjīn.
Phân tích tiền nộp thuế.
分析支付的各项税费。
Fēnxī zhīfù de gèxiàng shuìfèi.
Phân tích tiền lãi đã trả.
分析支付的利息。
Fēnxī zhīfù de lìxī.
Phân tích tiền mua tài sản cố định.
分析购建固定资产支付的现金。
Fēnxī gòujiàn gùdìng zīchǎn zhīfù de xiànjīn.
Phân tích tiền bán tài sản cố định.
分析处置固定资产收到的现金。
Fēnxī chǔzhì gùdìng zīchǎn shōudào de xiànjīn.
Phân tích tiền đầu tư.
分析投资支付的现金。
Fēnxī tóuzī zhīfù de xiànjīn.
Phân tích tiền thu hồi đầu tư.
分析收回投资收到的现金。
Fēnxī shōuhuí tóuzī shōudào de xiànjīn.
Phân tích tiền đi vay.
分析取得借款收到的现金。
Fēnxī qǔdé jièkuǎn shōudào de xiànjīn.
Phân tích tiền trả nợ vay.
分析偿还借款支付的现金。
Fēnxī chánghuán jièkuǎn zhīfù de xiànjīn.
Phân tích tiền trả cổ tức.
分析分配股利支付的现金。
Fēnxī fēnpèi gǔlì zhīfù de xiànjīn.
XXII. So sánh lợi nhuận với dòng tiền
比较利润与现金流
Bǐjiào lìrùn yǔ xiànjīnliú
So sánh lợi nhuận sau thuế với CFO.
比较税后利润与经营活动现金流量。
Bǐjiào shuìhòu lìrùn yǔ jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng.
Kiểm tra doanh nghiệp có lãi nhưng dòng tiền âm hay không.
检查企业是否存在盈利但经营现金流为负的情况。
Jiǎnchá qǐyè shìfǒu cúnzài yínglì dàn jīngyíng xiànjīnliú wéi fù de qíngkuàng.
Kiểm tra doanh nghiệp lỗ nhưng dòng tiền dương hay không.
检查企业是否存在亏损但经营现金流为正的情况。
Jiǎnchá qǐyè shìfǒu cúnzài kuīsǔn dàn jīngyíng xiànjīnliú wéi zhèng de qíngkuàng.
Phân tích nguyên nhân chênh lệch.
分析利润与现金流差异的原因。
Fēnxī lìrùn yǔ xiànjīnliú chāyì de yuányīn.
Kiểm tra phải thu tăng.
检查应收账款增加情况。
Jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā qíngkuàng.
Kiểm tra tồn kho tăng.
检查存货增加情况。
Jiǎnchá cúnhuò zēngjiā qíngkuàng.
Kiểm tra phải trả tăng.
检查应付账款增加情况。
Jiǎnchá yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā qíngkuàng.
Kiểm tra các khoản không dùng tiền.
检查非现金项目。
Jiǎnchá fēi xiànjīn xiàngmù.
Kiểm tra khấu hao.
检查折旧。
Jiǎnchá zhéjiù.
Kiểm tra dự phòng.
检查各项准备。
Jiǎnchá gèxiàng zhǔnbèi.
Đánh giá khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền.
评估利润转化为现金的能力。
Pínggū lìrùn zhuǎnhuà wéi xiànjīn de nénglì.
Đánh giá chất lượng lợi nhuận.
评估利润质量。
Pínggū lìrùn zhìliàng.
XXIII. Tính dòng tiền tự do
计算自由现金流
Jìsuàn zìyóu xiànjīnliú
Xác định dòng tiền hoạt động.
确认经营活动现金流。
Quèrèn jīngyíng huódòng xiànjīnliú.
Xác định CAPEX.
确认资本性支出。
Quèrèn zīběnxìng zhīchū.
Tính FCF = CFO – CAPEX.
计算自由现金流:经营活动现金流减去资本性支出。
Jìsuàn zìyóu xiànjīnliú: jīngyíng huódòng xiànjīnliú jiǎnqù zīběnxìng zhīchū.
Theo dõi FCF nhiều năm.
跟踪多年自由现金流。
Gēnzōng duō nián zìyóu xiànjīnliú.
Đánh giá khả năng tự tài trợ đầu tư.
评估内部资金支持投资的能力。
Pínggū nèibù zījīn zhīchí tóuzī de nénglì.
Đánh giá khả năng trả nợ.
评估偿债能力。
Pínggū chángzhài nénglì.
Đánh giá khả năng trả cổ tức.
评估支付股利的能力。
Pínggū zhīfù gǔlì de nénglì.
Đánh giá khả năng mua lại cổ phiếu.
评估股票回购能力。
Pínggū gǔpiào huígòu nénglì.
Đánh giá nhu cầu huy động vốn mới.
评估新增融资需求。
Pínggū xīnzēng róngzī xūqiú.
XXIV. Phân tích vốn lưu động
分析营运资本
Fēnxī yíngyùn zīběn
Tính vốn lưu động.
计算营运资本。
Jìsuàn yíngyùn zīběn.
Tính vốn lưu động ròng.
计算净营运资本。
Jìsuàn jìng yíngyùn zīběn.
Phân tích khoản phải thu.
分析应收款项。
Fēnxī yīngshōu kuǎnxiàng.
Phân tích tồn kho.
分析存货。
Fēnxī cúnhuò.
Phân tích khoản phải trả.
分析应付款项。
Fēnxī yīngfù kuǎnxiàng.
Tính vòng quay phải thu.
计算应收账款周转率。
Jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính DSO.
计算应收账款周转天数。
Jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù.
Tính vòng quay tồn kho.
计算存货周转率。
Jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ.
Tính DIO.
计算存货周转天数。
Jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù.
Tính vòng quay phải trả.
计算应付账款周转率。
Jìsuàn yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính DPO.
计算应付账款周转天数。
Jìsuàn yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù.
Tính chu kỳ chuyển đổi tiền mặt.
计算现金转换周期。
Jìsuàn xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī.
So sánh CCC qua các năm.
比较多年现金转换周期。
Bǐjiào duō nián xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī.
Đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động.
评估营运资本管理效率。
Pínggū yíngyùn zīběn guǎnlǐ xiàolǜ.
XXV. Phân tích khả năng thanh khoản
分析流动性和短期偿债能力
Fēnxī liúdòngxìng hé duǎnqī chángzhài nénglì
Tính Current Ratio.
计算流动比率。
Jìsuàn liúdòng bǐlǜ.
Tính Quick Ratio.
计算速动比率。
Jìsuàn sùdòng bǐlǜ.
Tính Cash Ratio.
计算现金比率。
Jìsuàn xiànjīn bǐlǜ.
So sánh tài sản ngắn hạn với nợ ngắn hạn.
比较流动资产与流动负债。
Bǐjiào liúdòng zīchǎn yǔ liúdòng fùzhài.
Kiểm tra khoản vay sắp đáo hạn.
检查即将到期的借款。
Jiǎnchá jíjiāng dàoqī de jièkuǎn.
Kiểm tra tiền mặt sẵn có.
检查可用现金。
Jiǎnchá kěyòng xiànjīn.
Kiểm tra hạn mức tín dụng chưa sử dụng.
检查未使用授信额度。
Jiǎnchá wèi shǐyòng shòuxìn édù.
Đánh giá rủi ro thiếu thanh khoản.
评估流动性不足风险。
Pínggū liúdòngxìng bùzú fēngxiǎn.
Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn.
评估短期偿债能力。
Pínggū duǎnqī chángzhài nénglì.
XXVI. Phân tích đòn bẩy tài chính
分析财务杠杆
Fēnxī cáiwù gànggǎn
Tính Debt/Equity.
计算负债权益比率。
Jìsuàn fùzhài quányì bǐlǜ.
Tính Debt/Assets.
计算资产负债率。
Jìsuàn zīchǎn fùzhàilǜ.
Tính Net Debt.
计算净负债。
Jìsuàn jìng fùzhài.
Tính Net Debt/EBITDA.
计算净负债与EBITDA比率。
Jìsuàn jìng fùzhài yǔ EBITDA bǐlǜ.
Tính Interest Coverage.
计算利息保障倍数。
Jìsuàn lìxī bǎozhàng bèishù.
So sánh chi phí lãi vay với EBIT.
比较利息费用与息税前利润。
Bǐjiào lìxī fèiyòng yǔ xīshuìqián lìrùn.
Đánh giá mức độ phụ thuộc vốn vay.
评估企业对借款融资的依赖程度。
Pínggū qǐyè duì jièkuǎn róngzī de yīlài chéngdù.
Đánh giá nguy cơ tái cấp vốn.
评估再融资风险。
Pínggū zài róngzī fēngxiǎn.
Đánh giá lịch đáo hạn nợ.
评估债务到期结构。
Pínggū zhàiwù dàoqī jiégòu.
Đánh giá sức chịu đựng khi lãi suất tăng.
评估利率上升时的承受能力。
Pínggū lìlǜ shàngshēng shí de chéngshòu nénglì.
XXVII. Phân tích hiệu quả hoạt động
分析经营效率
Fēnxī jīngyíng xiàolǜ
Tính vòng quay tổng tài sản.
计算总资产周转率。
Jìsuàn zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính vòng quay tài sản cố định.
计算固定资产周转率。
Jìsuàn gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính vòng quay tồn kho.
计算存货周转率。
Jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ.
Tính vòng quay khoản phải thu.
计算应收账款周转率。
Jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Tính vòng quay vốn lưu động.
计算营运资本周转率。
Jìsuàn yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ.
So sánh hiệu suất qua các năm.
比较多年经营效率。
Bǐjiào duō nián jīngyíng xiàolǜ.
So sánh hiệu suất với doanh nghiệp cùng ngành.
与同行业企业比较经营效率。
Yǔ tóng hángyè qǐyè bǐjiào jīngyíng xiàolǜ.
XXVIII. Phân tích khả năng sinh lời
分析盈利能力
Fēnxī yínglì nénglì
Tính ROA.
计算总资产收益率。
Jìsuàn zǒng zīchǎn shōuyìlǜ.
Tính ROE.
计算净资产收益率。
Jìsuàn jìng zīchǎn shōuyìlǜ.
Tính ROIC nếu cần.
计算投入资本回报率。
Jìsuàn tóurù zīběn huíbàolǜ.
Tính ROS.
计算销售利润率。
Jìsuàn xiāoshòu lìrùnlǜ.
Tính Gross Margin.
计算毛利率。
Jìsuàn máolìlǜ.
Tính Operating Margin.
计算营业利润率。
Jìsuàn yíngyè lìrùnlǜ.
Tính Net Margin.
计算净利率。
Jìsuàn jìnglìlǜ.
Phân tích DuPont.
进行杜邦分析。
Jìnxíng Dùbāng fēnxī.
Xác định yếu tố làm ROE tăng.
分析推动净资产收益率上升的因素。
Fēnxī tuīdòng jìng zīchǎn shōuyìlǜ shàngshēng de yīnsù.
Xác định yếu tố làm ROE giảm.
分析导致净资产收益率下降的因素。
Fēnxī dǎozhì jìng zīchǎn shōuyìlǜ xiàjiàng de yīnsù.
XXIX. Phân tích tăng trưởng
分析增长情况
Fēnxī zēngzhǎng qíngkuàng
Tính tăng trưởng doanh thu.
计算营业收入增长率。
Jìsuàn yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng lợi nhuận gộp.
计算毛利润增长率。
Jìsuàn máo lìrùn zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng EBIT.
计算息税前利润增长率。
Jìsuàn xīshuìqián lìrùn zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng EBITDA.
计算EBITDA增长率。
Jìsuàn EBITDA zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế.
计算税后利润增长率。
Jìsuàn shuìhòu lìrùn zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng tổng tài sản.
计算总资产增长率。
Jìsuàn zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng vốn chủ sở hữu.
计算所有者权益增长率。
Jìsuàn suǒyǒuzhě quányì zēngzhǎnglǜ.
Tính tăng trưởng dòng tiền.
计算现金流增长率。
Jìsuàn xiànjīnliú zēngzhǎnglǜ.
Tính CAGR nhiều năm.
计算多年复合年增长率。
Jìsuàn duō nián fùhé nián zēngzhǎnglǜ.
Đánh giá chất lượng tăng trưởng.
评估增长质量。
Pínggū zēngzhǎng zhìliàng.
XXX. Đọc thuế
阅读税务项目
Yuèdú shuìwù xiàngmù
Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
确认当期企业所得税。
Quèrèn dāngqī qǐyè suǒdéshuì.
Xác định thuế hoãn lại.
确认递延所得税。
Quèrèn dìyán suǒdéshuì.
Xác định tài sản thuế hoãn lại.
确认递延所得税资产。
Quèrèn dìyán suǒdéshuì zīchǎn.
Xác định nợ thuế hoãn lại.
确认递延所得税负债。
Quèrèn dìyán suǒdéshuì fùzhài.
Kiểm tra thuế phải nộp.
检查应交税费。
Jiǎnchá yīngjiāo shuìfèi.
Kiểm tra thuế đang tranh chấp.
检查税务争议。
Jiǎnchá shuìwù zhēngyì.
Kiểm tra nghĩa vụ thuế tiềm tàng.
检查潜在税务义务。
Jiǎnchá qiánzài shuìwù yìwù.
So sánh thuế suất thực tế với thuế suất danh nghĩa.
比较实际税率与法定税率。
Bǐjiào shíjì shuìlǜ yǔ fǎdìng shuìlǜ.
Phân tích nguyên nhân chênh lệch.
分析税率差异原因。
Fēnxī shuìlǜ chāyì yuányīn.
XXXI. Đọc giao dịch với bên liên quan
阅读关联方交易
Yuèdú guānliánfāng jiāoyì
Xác định danh sách bên liên quan.
确认关联方名单。
Quèrèn guānliánfāng míngdān.
Kiểm tra doanh thu với bên liên quan.
检查与关联方之间的营业收入。
Jiǎnchá yǔ guānliánfāng zhījiān de yíngyè shōurù.
Kiểm tra mua hàng từ bên liên quan.
检查向关联方采购的交易。
Jiǎnchá xiàng guānliánfāng cǎigòu de jiāoyì.
Kiểm tra khoản phải thu bên liên quan.
检查关联方应收款。
Jiǎnchá guānliánfāng yīngshōu kuǎn.
Kiểm tra khoản phải trả bên liên quan.
检查关联方应付款。
Jiǎnchá guānliánfāng yīngfù kuǎn.
Kiểm tra khoản vay bên liên quan.
检查关联方借款。
Jiǎnchá guānliánfāng jièkuǎn.
Kiểm tra bảo lãnh.
检查关联担保。
Jiǎnchá guānlián dānbǎo.
Kiểm tra chuyển nhượng tài sản.
检查资产转让交易。
Jiǎnchá zīchǎn zhuǎnràng jiāoyì.
Kiểm tra giá giao dịch.
检查关联交易定价。
Jiǎnchá guānlián jiāoyì dìngjià.
Đánh giá giao dịch có theo điều kiện thị trường hay không.
评估关联交易是否按照市场条件进行。
Pínggū guānlián jiāoyì shìfǒu ànzhào shìchǎng tiáojiàn jìnxíng.
Phát hiện khả năng chuyển lợi nhuận.
识别利润转移的可能性。
Shíbié lìrùn zhuǎnyí de kěnéngxìng.
Phát hiện khả năng che giấu nghĩa vụ tài chính.
识别隐藏财务义务的可能性。
Shíbié yǐncáng cáiwù yìwù de kěnéngxìng.
XXXII. Đọc cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng
阅读承诺和或有负债
Yuèdú chéngnuò hé huòyǒu fùzhài
Kiểm tra cam kết mua tài sản.
检查资产购买承诺。
Jiǎnchá zīchǎn gòumǎi chéngnuò.
Kiểm tra cam kết đầu tư.
检查投资承诺。
Jiǎnchá tóuzī chéngnuò.
Kiểm tra hợp đồng thuê dài hạn.
检查长期租赁合同。
Jiǎnchá chángqī zūlìn hétóng.
Kiểm tra bảo lãnh.
检查担保义务。
Jiǎnchá dānbǎo yìwù.
Kiểm tra thư tín dụng.
检查信用证。
Jiǎnchá xìnyòngzhèng.
Kiểm tra kiện tụng.
检查诉讼事项。
Jiǎnchá sùsòng shìxiàng.
Kiểm tra tranh chấp thuế.
检查税务争议。
Jiǎnchá shuìwù zhēngyì.
Kiểm tra nghĩa vụ môi trường.
检查环境义务。
Jiǎnchá huánjìng yìwù.
Kiểm tra nghĩa vụ bồi thường.
检查赔偿义务。
Jiǎnchá péicháng yìwù.
Kiểm tra nghĩa vụ ngoài bảng cân đối.
检查表外义务。
Jiǎnchá biǎowài yìwù.
Đánh giá khả năng phát sinh dòng tiền ra trong tương lai.
评估未来现金流出的可能性。
Pínggū wèilái xiànjīn liúchū de kěnéngxìng.
XXXIII. Đọc sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán
阅读资产负债表日后事项
Yuèdú zīchǎn fùzhài biǎorì hòu shìxiàng
Kiểm tra mua bán doanh nghiệp sau kỳ.
检查期后企业并购事项。
Jiǎnchá qīhòu qǐyè bìnggòu shìxiàng.
Kiểm tra phát hành cổ phiếu.
检查期后股票发行。
Jiǎnchá qīhòu gǔpiào fāxíng.
Kiểm tra vay mới.
检查期后新增借款。
Jiǎnchá qīhòu xīnzēng jièkuǎn.
Kiểm tra trả nợ lớn.
检查期后大额偿债。
Jiǎnchá qīhòu dà’é chángzhài.
Kiểm tra cháy nổ hoặc thiên tai.
检查期后火灾或自然灾害。
Jiǎnchá qīhòu huǒzāi huò zìrán zāihài.
Kiểm tra kiện tụng mới.
检查期后新增诉讼。
Jiǎnchá qīhòu xīnzēng sùsòng.
Kiểm tra mất khách hàng lớn.
检查期后重大客户流失。
Jiǎnchá qīhòu zhòngdà kèhù liúshī.
Kiểm tra thay đổi lãnh đạo.
检查期后管理层变动。
Jiǎnchá qīhòu guǎnlǐcéng biàndòng.
Kiểm tra thay đổi chính sách.
检查期后政策变化。
Jiǎnchá qīhòu zhèngcè biànhuà.
Đánh giá sự kiện có cần điều chỉnh báo cáo hay không.
评估日后事项是否需要调整财务报表。
Pínggū rìhòu shìxiàng shìfǒu xūyào tiáozhěng cáiwù bàobiǎo.
XXXIV. Phân tích các dấu hiệu cảnh báo
分析财务预警信号
Fēnxī cáiwù yùjǐng xìnhào
Doanh thu tăng mạnh nhưng dòng tiền hoạt động giảm.
营业收入大幅增长,但经营现金流下降。
Yíngyè shōurù dàfú zēngzhǎng, dàn jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng.
Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu.
应收账款增长速度快于营业收入。
Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng sùdù kuài yú yíngyè shōurù.
Tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu.
存货增长速度快于营业收入。
Cúnhuò zēngzhǎng sùdù kuài yú yíngyè shōurù.
Lợi nhuận tăng nhưng tiền mặt giảm.
利润增长但现金减少。
Lìrùn zēngzhǎng dàn xiànjīn jiǎnshǎo.
Biên lợi nhuận biến động bất thường.
利润率出现异常波动。
Lìrùnlǜ chūxiàn yìcháng bōdòng.
Nợ vay tăng nhanh.
借款余额快速增加。
Jièkuǎn yú’é kuàisù zēngjiā.
Chi phí lãi vay tăng mạnh.
利息费用大幅增加。
Lìxī fèiyòng dàfú zēngjiā.
Khoản phải thu bên liên quan lớn.
关联方应收款金额较大。
Guānliánfāng yīngshōu kuǎn jīn’é jiào dà.
Khoản phải thu khác bất thường.
其他应收款异常。
Qítā yīngshōu kuǎn yìcháng.
Tạm ứng lớn kéo dài.
大额预付款或备用金长期挂账。
Dà’é yùfùkuǎn huò bèiyòngjīn chángqī guàzhàng.
Chi phí xây dựng dở dang lớn lâu năm.
在建工程长期保持较大余额。
Zàijiàn gōngchéng chángqī bǎochí jiào dà yú’é.
Lợi thế thương mại lớn.
商誉金额较大。
Shāngyù jīn’é jiào dà.
Doanh thu hoặc lợi nhuận bất thường cuối năm.
年末营业收入或利润异常增加。
Niánmò yíngyè shōurù huò lìrùn yìcháng zēngjiā.
Lợi nhuận chủ yếu từ hoạt động khác.
利润主要来自非主营业务。
Lìrùn zhǔyào láizì fēi zhǔyíng yèwù.
Dòng tiền hoạt động âm nhiều năm.
经营现金流连续多年为负。
Jīngyíng xiànjīnliú liánxù duō nián wéi fù.
Liên tục vay mới để trả nợ cũ.
持续借新还旧。
Chíxù jiè xīn huán jiù.
Cổ tức cao trong khi dòng tiền yếu.
现金流较弱但仍支付高额股利。
Xiànjīnliú jiào ruò dàn réng zhīfù gāo’é gǔlì.
Thay đổi kiểm toán viên thường xuyên.
频繁更换审计机构或审计师。
Pínfán gēnghuàn shěnjì jīgòu huò shěnjìshī.
Ý kiến kiểm toán ngoại trừ.
审计报告出现保留意见。
Shěnjì bàogào chūxiàn bǎoliú yìjiàn.
Có nghi ngờ về khả năng hoạt động liên tục.
企业持续经营能力存在重大疑虑。
Qǐyè chíxù jīngyíng nénglì cúnzài zhòngdà yílǜ.
XXXV. Đối chiếu chéo giữa các báo cáo
财务报表之间的交叉核对
Cáiwù bàobiǎo zhījiān de jiāochā héduì
Đối chiếu tiền trên Bảng cân đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
核对资产负债表中的现金与现金流量表。
Héduì zīchǎn fùzhài biǎo zhōng de xiànjīn yǔ xiànjīn liúliàng biǎo.
Đối chiếu lợi nhuận sau thuế với phần vốn chủ sở hữu.
核对税后利润与所有者权益变动。
Héduì shuìhòu lìrùn yǔ suǒyǒuzhě quányì biàndòng.
Đối chiếu khấu hao với lưu chuyển tiền tệ.
核对折旧费用与现金流量表。
Héduì zhéjiù fèiyòng yǔ xiànjīn liúliàng biǎo.
Đối chiếu nợ vay với chi phí lãi vay.
核对借款余额与利息费用。
Héduì jièkuǎn yú’é yǔ lìxī fèiyòng.
Đối chiếu doanh thu với khoản phải thu.
核对营业收入与应收账款。
Héduì yíngyè shōurù yǔ yīngshōu zhàngkuǎn.
Đối chiếu giá vốn với tồn kho.
核对营业成本与存货。
Héduì yíngyè chéngběn yǔ cúnhuò.
Đối chiếu CAPEX với tăng tài sản cố định.
核对资本性支出与固定资产增加额。
Héduì zīběnxìng zhīchū yǔ gùdìng zīchǎn zēngjiā’é.
Đối chiếu cổ tức với dòng tiền tài chính.
核对股利支付与筹资活动现金流。
Héduì gǔlì zhīfù yǔ chóuzī huódòng xiànjīnliú.
Đối chiếu số thuế với thuyết minh.
核对税费数据与财务报表附注。
Héduì shuìfèi shùjù yǔ cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Đối chiếu giao dịch bên liên quan giữa các phần.
交叉核对各部分的关联方交易。
Jiāochā héduì gè bùfen de guānliánfāng jiāoyì.
Kiểm tra tính nhất quán của toàn bộ số liệu.
检查全部财务数据的一致性。
Jiǎnchá quánbù cáiwù shùjù de yízhìxìng.
XXXVI. Phân tích xu hướng nhiều năm
多年趋势分析
Duō nián qūshì fēnxī
Thu thập số liệu 3 năm.
收集三年财务数据。
Shōují sān nián cáiwù shùjù.
Thu thập số liệu 5 năm.
收集五年财务数据。
Shōují wǔ nián cáiwù shùjù.
Thu thập số liệu dài hơn nếu có.
如有条件,收集更长期的财务数据。
Rú yǒu tiáojiàn, shōují gèng chángqī de cáiwù shùjù.
Lập chuỗi doanh thu.
整理营业收入时间序列。
Zhěnglǐ yíngyè shōurù shíjiān xùliè.
Lập chuỗi lợi nhuận.
整理利润时间序列。
Zhěnglǐ lìrùn shíjiān xùliè.
Lập chuỗi dòng tiền.
整理现金流时间序列。
Zhěnglǐ xiànjīnliú shíjiān xùliè.
Lập chuỗi nợ vay.
整理借款余额时间序列。
Zhěnglǐ jièkuǎn yú’é shíjiān xùliè.
Lập chuỗi vốn chủ sở hữu.
整理所有者权益时间序列。
Zhěnglǐ suǒyǒuzhě quányì shíjiān xùliè.
Lập chuỗi ROE.
整理净资产收益率时间序列。
Zhěnglǐ jìng zīchǎn shōuyìlǜ shíjiān xùliè.
Lập chuỗi biên lợi nhuận.
整理利润率时间序列。
Zhěnglǐ lìrùnlǜ shíjiān xùliè.
Lập chuỗi tồn kho.
整理存货余额时间序列。
Zhěnglǐ cúnhuò yú’é shíjiān xùliè.
Lập chuỗi phải thu.
整理应收账款时间序列。
Zhěnglǐ yīngshōu zhàngkuǎn shíjiān xùliè.
Phát hiện xu hướng cải thiện.
识别改善趋势。
Shíbié gǎishàn qūshì.
Phát hiện xu hướng suy giảm.
识别恶化趋势。
Shíbié èhuà qūshì.
Phát hiện năm bất thường.
识别异常年度。
Shíbié yìcháng niándù.
XXXVII. Phân tích theo chiều dọc
纵向结构分析
Zòngxiàng jiégòu fēnxī
Tính từng tài sản trên tổng tài sản.
计算各类资产占总资产的比例。
Jìsuàn gèlèi zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn de bǐlì.
Tính từng khoản nợ trên tổng nguồn vốn.
计算各类负债占总资本的比例。
Jìsuàn gèlèi fùzhài zhàn zǒng zīběn de bǐlì.
Tính giá vốn trên doanh thu.
计算营业成本占营业收入的比例。
Jìsuàn yíngyè chéngběn zhàn yíngyè shōurù de bǐlì.
Tính chi phí bán hàng trên doanh thu.
计算销售费用占营业收入的比例。
Jìsuàn xiāoshòu fèiyòng zhàn yíngyè shōurù de bǐlì.
Tính chi phí quản lý trên doanh thu.
计算管理费用占营业收入的比例。
Jìsuàn guǎnlǐ fèiyòng zhàn yíngyè shōurù de bǐlì.
Tính chi phí lãi vay trên doanh thu.
计算利息费用占营业收入的比例。
Jìsuàn lìxī fèiyòng zhàn yíngyè shōurù de bǐlì.
Tính lợi nhuận trên doanh thu.
计算利润占营业收入的比例。
Jìsuàn lìrùn zhàn yíngyè shōurù de bǐlì.
So sánh cơ cấu nhiều năm.
比较多年财务结构变化。
Bǐjiào duō nián cáiwù jiégòu biànhuà.
XXXVIII. Phân tích theo chiều ngang
横向趋势分析
Héngxiàng qūshì fēnxī
Tính mức tăng giảm tuyệt đối từng khoản mục.
计算各项目的绝对增减额。
Jìsuàn gè xiàngmù de juéduì zēngjiǎn’é.
Tính tỷ lệ tăng giảm từng khoản mục.
计算各项目的增减幅度。
Jìsuàn gè xiàngmù de zēngjiǎn fúdù.
So sánh năm hiện tại với năm trước.
比较本年度与上年度数据。
Bǐjiào běn niándù yǔ shàng niándù shùjù.
So sánh nhiều năm liên tiếp.
进行连续多年比较。
Jìnxíng liánxù duō nián bǐjiào.
Phát hiện khoản mục biến động lớn.
识别大幅波动项目。
Shíbié dàfú bōdòng xiàngmù.
Tìm nguyên nhân biến động.
分析项目变动原因。
Fēnxī xiàngmù biàndòng yuányīn.
Đánh giá biến động tích cực hay tiêu cực trong bối cảnh doanh nghiệp.
结合企业实际情况评估变动的积极或消极影响。
Jiéhé qǐyè shíjì qíngkuàng pínggū biàndòng de jījí huò xiāojí yǐngxiǎng.
XXXIX. So sánh với doanh nghiệp cùng ngành
与同行业企业进行比较
Yǔ tóng hángyè qǐyè jìnxíng bǐjiào
So sánh tốc độ tăng doanh thu.
比较营业收入增长率。
Bǐjiào yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ.
So sánh biên lợi nhuận.
比较利润率。
Bǐjiào lìrùnlǜ.
So sánh ROE.
比较净资产收益率。
Bǐjiào jìng zīchǎn shōuyìlǜ.
So sánh ROA.
比较总资产收益率。
Bǐjiào zǒng zīchǎn shōuyìlǜ.
So sánh vòng quay tài sản.
比较资产周转率。
Bǐjiào zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ.
So sánh vòng quay tồn kho.
比较存货周转率。
Bǐjiào cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ.
So sánh DSO.
比较应收账款周转天数。
Bǐjiào yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù.
So sánh Debt/Equity.
比较负债权益比率。
Bǐjiào fùzhài quányì bǐlǜ.
So sánh Net Debt/EBITDA.
比较净负债与EBITDA比率。
Bǐjiào jìng fùzhài yǔ EBITDA bǐlǜ.
So sánh dòng tiền hoạt động.
比较经营活动现金流。
Bǐjiào jīngyíng huódòng xiànjīnliú.
So sánh CAPEX.
比较资本性支出。
Bǐjiào zīběnxìng zhīchū.
Phân tích vị thế tương đối của doanh nghiệp.
分析企业在同行业中的相对地位。
Fēnxī qǐyè zài tóng hángyè zhōng de xiāngduì dìwèi.
XL. Đánh giá chất lượng lợi nhuận
评估利润质量
Pínggū lìrùn zhìliàng
Xác định lợi nhuận từ hoạt động cốt lõi.
确认核心业务产生的利润。
Quèrèn héxīn yèwù chǎnshēng de lìrùn.
Xác định lợi nhuận bất thường.
确认非经常性利润。
Quèrèn fēi jīngchángxìng lìrùn.
Loại bỏ thu nhập một lần.
剔除一次性收益。
Tīchú yícìxìng shōuyì.
Loại bỏ lợi nhuận thanh lý tài sản.
剔除资产处置收益。
Tīchú zīchǎn chǔzhì shōuyì.
Loại bỏ đánh giá lại tài sản nếu cần.
必要时剔除资产重估收益。
Bìyào shí tīchú zīchǎn chónggū shōuyì.
Kiểm tra mức độ phụ thuộc vào thu nhập tài chính.
检查利润对投资收益和财务收益的依赖程度。
Jiǎnchá lìrùn duì tóuzī shōuyì hé cáiwù shōuyì de yīlài chéngdù.
So sánh lợi nhuận với CFO.
比较利润与经营活动现金流。
Bǐjiào lìrùn yǔ jīngyíng huódòng xiànjīnliú.
Kiểm tra accruals.
检查应计项目。
Jiǎnchá yīngjì xiàngmù.
Kiểm tra khả năng duy trì lợi nhuận.
评估利润的持续能力。
Pínggū lìrùn de chíxù nénglì.
Đánh giá lợi nhuận có thực chất hay không.
评估利润是否真实且具有实质性。
Pínggū lìrùn shìfǒu zhēnshí qiě jùyǒu shízhìxìng.
XLI. Đánh giá khả năng hoạt động liên tục
评估持续经营能力
Pínggū chíxù jīngyíng nénglì
Kiểm tra dòng tiền.
检查现金流状况。
Jiǎnchá xiànjīnliú zhuàngkuàng.
Kiểm tra vốn lưu động âm.
检查净营运资本是否为负。
Jiǎnchá jìng yíngyùn zīběn shìfǒu wéi fù.
Kiểm tra lỗ lũy kế.
检查累计亏损。
Jiǎnchá lěijì kuīsǔn.
Kiểm tra vốn chủ sở hữu âm.
检查所有者权益是否为负。
Jiǎnchá suǒyǒuzhě quányì shìfǒu wéi fù.
Kiểm tra nợ quá hạn.
检查逾期债务。
Jiǎnchá yúqī zhàiwù.
Kiểm tra khoản vay sắp đáo hạn.
检查即将到期的借款。
Jiǎnchá jíjiāng dàoqī de jièkuǎn.
Kiểm tra khả năng tái cấp vốn.
检查再融资能力。
Jiǎnchá zài róngzī nénglì.
Kiểm tra khả năng huy động vốn.
检查筹资能力。
Jiǎnchá chóuzī nénglì.
Kiểm tra phụ thuộc khách hàng lớn.
检查对大客户的依赖程度。
Jiǎnchá duì dà kèhù de yīlài chéngdù.
Kiểm tra phụ thuộc nhà cung cấp lớn.
检查对主要供应商的依赖程度。
Jiǎnchá duì zhǔyào gōngyìngshāng de yīlài chéngdù.
Đọc ý kiến kiểm toán về hoạt động liên tục.
阅读审计师关于持续经营的意见。
Yuèdú shěnjìshī guānyú chíxù jīngyíng de yìjiàn.
XLII. Lập kết luận sau khi đọc báo cáo tài chính
阅读财务报表后形成结论
Yuèdú cáiwù bàobiǎo hòu xíngchéng jiélùn
Kết luận về quy mô doanh nghiệp.
对企业规模作出结论。
Duì qǐyè guīmó zuòchū jiélùn.
Kết luận về tốc độ tăng trưởng.
对企业增长速度作出结论。
Duì qǐyè zēngzhǎng sùdù zuòchū jiélùn.
Kết luận về cơ cấu tài sản.
对资产结构作出结论。
Duì zīchǎn jiégòu zuòchū jiélùn.
Kết luận về cơ cấu nguồn vốn.
对资本结构作出结论。
Duì zīběn jiégòu zuòchū jiélùn.
Kết luận về khả năng thanh khoản.
对流动性作出结论。
Duì liúdòngxìng zuòchū jiélùn.
Kết luận về mức độ vay nợ.
对负债水平作出结论。
Duì fùzhài shuǐpíng zuòchū jiélùn.
Kết luận về khả năng trả nợ.
对偿债能力作出结论。
Duì chángzhài nénglì zuòchū jiélùn.
Kết luận về hiệu quả hoạt động.
对经营效率作出结论。
Duì jīngyíng xiàolǜ zuòchū jiélùn.
Kết luận về khả năng sinh lời.
对盈利能力作出结论。
Duì yínglì nénglì zuòchū jiélùn.
Kết luận về chất lượng lợi nhuận.
对利润质量作出结论。
Duì lìrùn zhìliàng zuòchū jiélùn.
Kết luận về chất lượng dòng tiền.
对现金流质量作出结论。
Duì xiànjīnliú zhìliàng zuòchū jiélùn.
Kết luận về quản trị vốn lưu động.
对营运资本管理作出结论。
Duì yíngyùn zīběn guǎnlǐ zuòchū jiélùn.
Kết luận về rủi ro tài chính.
对财务风险作出结论。
Duì cáiwù fēngxiǎn zuòchū jiélùn.
Kết luận về rủi ro hoạt động.
对经营风险作出结论。
Duì jīngyíng fēngxiǎn zuòchū jiélùn.
Kết luận về các khoản bất thường.
对异常项目作出结论。
Duì yìcháng xiàngmù zuòchū jiélùn.
Kết luận về các vấn đề kiểm toán.
对审计问题作出结论。
Duì shěnjì wèntí zuòchū jiélùn.
Xác định các nội dung cần hỏi thêm doanh nghiệp.
确定需要进一步向企业询问的事项。
Quèdìng xūyào jìnyíbù xiàng qǐyè xúnwèn de shìxiàng.
Xác định các số liệu cần xác minh.
确定需要进一步核实的数据。
Quèdìng xūyào jìnyíbù héshí de shùjù.
Xác định các rủi ro cần theo dõi tiếp.
确定需要持续跟踪的风险。
Quèdìng xūyào chíxù gēnzōng de fēngxiǎn.
XLIII. Quy trình đọc báo cáo tài chính thực chiến
财务报表实战阅读流程
Cáiwù bàobiǎo shízhàn yuèdú liúchéng
Có thể hệ thống toàn bộ quá trình thành:
审计报告 → 会计政策 → 资产负债表 → 利润表 → 现金流量表 → 财务报表附注 → 交叉核对 → 财务比率分析 → 多年趋势分析 → 利润质量 → 现金流质量 → 债务与流动性 → 风险分析 → 最终结论
Shěnjì bàogào → kuàijì zhèngcè → zīchǎn fùzhài biǎo → lìrùn biǎo → xiànjīn liúliàng biǎo → cáiwù bàobiǎo fùzhù → jiāochā héduì → cáiwù bǐlǜ fēnxī → duō nián qūshì fēnxī → lìrùn zhìliàng → xiànjīnliú zhìliàng → zhàiwù yǔ liúdòngxìng → fēngxiǎn fēnxī → zuìzhōng jiélùn.
Báo cáo kiểm toán → Chính sách kế toán → Bảng cân đối kế toán → Báo cáo kết quả kinh doanh → Báo cáo lưu chuyển tiền tệ → Thuyết minh → Đối chiếu chéo → Phân tích tỷ số tài chính → Phân tích xu hướng nhiều năm → Chất lượng lợi nhuận → Chất lượng dòng tiền → Nợ và thanh khoản → Phân tích rủi ro → Kết luận cuối cùng.
XLIV. Sáu câu hỏi trọng tâm khi đọc báo cáo tài chính
阅读财务报表时必须回答的六个核心问题
Yuèdú cáiwù bàobiǎo shí bìxū huídá de liù gè héxīn wèntí
Doanh thu có thật và bền vững không?
营业收入是否真实并具有可持续性?
Yíngyè shōurù shìfǒu zhēnshí bìng jùyǒu kě chíxùxìng?
Lợi nhuận có chuyển thành tiền không?
利润能否真正转化为现金?
Lìrùn néngfǒu zhēnzhèng zhuǎnhuà wéi xiànjīn?
Doanh nghiệp đang nợ bao nhiêu và có trả được không?
企业目前负债多少,是否具备偿债能力?
Qǐyè mùqián fùzhài duōshǎo, shìfǒu jùbèi chángzhài nénglì?
Tài sản có thực sự có chất lượng không?
企业资产是否真正具有较高质量?
Qǐyè zīchǎn shìfǒu zhēnzhèng jùyǒu jiào gāo zhìliàng?
Dòng tiền có đủ nuôi hoạt động kinh doanh không?
现金流是否足以维持企业正常经营?
Xiànjīnliú shìfǒu zúyǐ wéichí qǐyè zhèngcháng jīngyíng?
Có khoản mục, giao dịch hay rủi ro nào đang bị che khuất trong thuyết minh hay không?
财务报表附注中是否隐藏着异常项目、特殊交易或重大风险?
Cáiwù bàobiǎo fùzhù zhōng shìfǒu yǐncáng zhe yìcháng xiàngmù, tèshū jiāoyì huò zhòngdà fēngxiǎn?
30000 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Đọc báo cáo tài chính toàn diện được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đọc báo cáo tài chính toàn diện, liệt kê từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Đọc báo cáo tài chính toàn diện theo bộ tác phẩm SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 财务报告 – cáiwù bàogào – báo cáo tài chính – financial report |
| 2 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính / bảng báo cáo tài chính – financial statements |
| 3 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – phân tích báo cáo tài chính – financial statement analysis |
| 4 | 年度报告 – niándù bàogào – báo cáo thường niên – annual report |
| 5 | 季度报告 – jìdù bàogào – báo cáo quý – quarterly report |
| 6 | 半年度报告 – bàn niándù bàogào – báo cáo bán niên – semi-annual report |
| 7 | 月度报告 – yuèdù bàogào – báo cáo tháng – monthly report |
| 8 | 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính hợp nhất – consolidated financial statements |
| 9 | 单独财务报表 – dāndú cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính riêng – separate financial statements |
| 10 | 母公司财务报表 – mǔgōngsī cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính công ty mẹ – parent company financial statements |
| 11 | 子公司财务报表 – zǐgōngsī cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính công ty con – subsidiary financial statements |
| 12 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 13 | 利润表 – lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement |
| 14 | 损益表 – sǔnyìbiǎo – báo cáo lãi lỗ – profit and loss statement |
| 15 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 16 | 所有者权益变动表 – suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo – báo cáo biến động vốn chủ sở hữu – statement of changes in equity |
| 17 | 股东权益变动表 – gǔdōng quányì biàndòngbiǎo – báo cáo biến động vốn cổ đông – statement of changes in shareholders’ equity |
| 18 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – notes to financial statements |
| 19 | 会计报表附注 – kuàijì bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo kế toán – notes to accounting statements |
| 20 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán – accounting policies |
| 21 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimates |
| 22 | 会计期间 – kuàijì qījiān – kỳ kế toán – accounting period |
| 23 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm tài chính – financial year |
| 24 | 财政年度 – cáizhèng niándù – năm tài khóa – fiscal year |
| 25 | 报告期 – bàogào qī – kỳ báo cáo – reporting period |
| 26 | 报告日 – bàogào rì – ngày báo cáo – reporting date |
| 27 | 期初 – qīchū – đầu kỳ – beginning of period |
| 28 | 期末 – qīmò – cuối kỳ – end of period |
| 29 | 期初余额 – qīchū yú’é – số dư đầu kỳ – opening balance |
| 30 | 期末余额 – qīmò yú’é – số dư cuối kỳ – closing balance |
| 31 | 本期 – běnqī – kỳ này – current period |
| 32 | 上期 – shàngqī – kỳ trước – previous period |
| 33 | 同期 – tóngqī – cùng kỳ – corresponding period |
| 34 | 同比 – tóngbǐ – so với cùng kỳ – year-on-year comparison |
| 35 | 环比 – huánbǐ – so với kỳ liền trước – period-on-period comparison |
| 36 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 37 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản ngắn hạn – current assets |
| 38 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 39 | 总资产 – zǒng zīchǎn – tổng tài sản – total assets |
| 40 | 货币资金 – huòbì zījīn – tiền và các khoản tương đương tiền – cash and cash equivalents |
| 41 | 现金 – xiànjīn – tiền mặt – cash |
| 42 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – tiền gửi ngân hàng – bank deposits |
| 43 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – các khoản tương đương tiền – cash equivalents |
| 44 | 交易性金融资产 – jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn – tài sản tài chính kinh doanh – financial assets held for trading |
| 45 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 46 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – thương phiếu phải thu – notes receivable |
| 47 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – khoản phải thu khác – other receivables |
| 48 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – khoản trả trước – prepayments |
| 49 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – khoản trả trước cho người bán – prepaid accounts |
| 50 | 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory |
| 51 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 52 | 在产品 – zàichǎnpǐn – sản phẩm dở dang – work in progress |
| 53 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – thành phẩm – finished goods |
| 54 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – hàng hóa tồn kho – merchandise inventory |
| 55 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – dự phòng giảm giá hàng tồn kho – inventory impairment provision |
| 56 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract assets |
| 57 | 持有待售资产 – chíyǒu dàishòu zīchǎn – tài sản nắm giữ để bán – assets held for sale |
| 58 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – đầu tư vốn dài hạn – long-term equity investment |
| 59 | 投资性房地产 – tóuzīxìng fángdìchǎn – bất động sản đầu tư – investment property |
| 60 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 61 | 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – nguyên giá tài sản cố định – historical cost of fixed assets |
| 62 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – khấu hao lũy kế – accumulated depreciation |
| 63 | 固定资产净值 – gùdìng zīchǎn jìngzhí – giá trị còn lại của tài sản cố định – net book value of fixed assets |
| 64 | 在建工程 – zàijiàn gōngchéng – xây dựng cơ bản dở dang – construction in progress |
| 65 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 66 | 商誉 – shāngyù – lợi thế thương mại – goodwill |
| 67 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – tài sản quyền sử dụng – right-of-use assets |
| 68 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – chi phí trả trước dài hạn – long-term deferred expenses |
| 69 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế thu nhập hoãn lại – deferred tax assets |
| 70 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment |
| 71 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tài sản – impairment provision |
| 72 | 负债 – fùzhài – nợ phải trả – liabilities |
| 73 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities |
| 74 | 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – nợ dài hạn – non-current liabilities |
| 75 | 总负债 – zǒng fùzhài – tổng nợ phải trả – total liabilities |
| 76 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – vay ngắn hạn – short-term borrowings |
| 77 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – vay dài hạn – long-term borrowings |
| 78 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả người bán – accounts payable |
| 79 | 应付票据 – yīngfù piàojù – thương phiếu phải trả – notes payable |
| 80 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – khoản phải trả khác – other payables |
| 81 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – khoản nhận trước của khách hàng – advances from customers |
| 82 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả theo hợp đồng – contract liabilities |
| 83 | 应付职工薪酬 – yīngfù zhígōng xīnchóu – khoản phải trả người lao động – employee benefits payable |
| 84 | 应交税费 – yīngjiāo shuìfèi – thuế và các khoản phải nộp – taxes payable |
| 85 | 应付利息 – yīngfù lìxī – lãi phải trả – interest payable |
| 86 | 应付股利 – yīngfù gǔlì – cổ tức phải trả – dividends payable |
| 87 | 一年内到期的非流动负债 – yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài – nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm – current portion of non-current liabilities |
| 88 | 长期应付款 – chángqī yīngfù kuǎn – khoản phải trả dài hạn – long-term payables |
| 89 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê tài sản – lease liabilities |
| 90 | 递延收益 – dìyán shōuyì – doanh thu chưa thực hiện – deferred income |
| 91 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – nợ thuế thu nhập hoãn lại – deferred tax liabilities |
| 92 | 预计负债 – yùjì fùzhài – khoản dự phòng phải trả – provisions |
| 93 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owners’ equity |
| 94 | 股东权益 – gǔdōng quányì – vốn cổ đông – shareholders’ equity |
| 95 | 净资产 – jìng zīchǎn – tài sản thuần – net assets |
| 96 | 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn góp thực tế – paid-in capital |
| 97 | 股本 – gǔběn – vốn cổ phần – share capital |
| 98 | 资本公积 – zīběn gōngjī – thặng dư vốn / quỹ vốn – capital reserve |
| 99 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – quỹ dự trữ từ lợi nhuận – surplus reserve |
| 100 | 未分配利润 – wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings |
| 101 | 库存股 – kùcún gǔ – cổ phiếu quỹ – treasury shares |
| 102 | 其他综合收益 – qítā zōnghé shōuyì – thu nhập toàn diện khác – other comprehensive income |
| 103 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – lợi ích cổ đông không kiểm soát – non-controlling interests |
| 104 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh – operating revenue |
| 105 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh chính – revenue from principal operations |
| 106 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – doanh thu hoạt động khác – other operating revenue |
| 107 | 销售收入 – xiāoshòu shōurù – doanh thu bán hàng – sales revenue |
| 108 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – giá vốn / chi phí hoạt động kinh doanh – operating costs |
| 109 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – giá vốn hoạt động kinh doanh chính – cost of principal operations |
| 110 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – giá vốn hàng bán – cost of sales |
| 111 | 营业毛利 – yíngyè máolì – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 112 | 毛利润 – máolìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 113 | 毛利率 – máolìlǜ – biên lợi nhuận gộp – gross profit margin |
| 114 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động – operating profit |
| 115 | 营业利润率 – yíngyè lìrùn lǜ – biên lợi nhuận hoạt động – operating profit margin |
| 116 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – tổng lợi nhuận trước thuế – total profit before tax |
| 117 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 118 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – chi phí thuế thu nhập – income tax expense |
| 119 | 净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận ròng – net profit |
| 120 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – lợi nhuận sau thuế – profit after tax |
| 121 | 归属于母公司股东的净利润 – guīshǔ yú mǔgōngsī gǔdōng de jìng lìrùn – lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ – net profit attributable to owners of the parent |
| 122 | 少数股东损益 – shǎoshù gǔdōng sǔnyì – lợi nhuận/lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát – non-controlling interests in profit or loss |
| 123 | 营业税金及附加 – yíngyè shuìjīn jí fùjiā – thuế và phụ phí kinh doanh – taxes and surcharges |
| 124 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – chi phí bán hàng – selling expenses |
| 125 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – chi phí quản lý doanh nghiệp – administrative expenses |
| 126 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – chi phí nghiên cứu và phát triển – research and development expenses |
| 127 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – chi phí tài chính – finance costs |
| 128 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – chi phí lãi vay – interest expense |
| 129 | 利息收入 – lìxī shōurù – thu nhập lãi – interest income |
| 130 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss |
| 131 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – thu nhập từ đầu tư – investment income |
| 132 | 公允价值变动收益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì – lãi do thay đổi giá trị hợp lý – gain on changes in fair value |
| 133 | 资产处置收益 – zīchǎn chǔzhì shōuyì – lãi từ thanh lý tài sản – gain on disposal of assets |
| 134 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm tín dụng – credit impairment loss |
| 135 | 资产减值损失 – zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm tài sản – asset impairment loss |
| 136 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating income |
| 137 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – chi phí ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating expenses |
| 138 | 综合收益 – zōnghé shōuyì – thu nhập toàn diện – comprehensive income |
| 139 | 综合收益总额 – zōnghé shōuyì zǒng’é – tổng thu nhập toàn diện – total comprehensive income |
| 140 | 基本每股收益 – jīběn měi gǔ shōuyì – lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu – basic earnings per share |
| 141 | 稀释每股收益 – xīshì měi gǔ shōuyì – lãi suy giảm trên mỗi cổ phiếu – diluted earnings per share |
| 142 | 每股收益 – měi gǔ shōuyì – thu nhập trên mỗi cổ phiếu – earnings per share |
| 143 | 经营活动 – jīngyíng huódòng – hoạt động kinh doanh – operating activities |
| 144 | 投资活动 – tóuzī huódòng – hoạt động đầu tư – investing activities |
| 145 | 筹资活动 – chóuzī huódòng – hoạt động tài chính / huy động vốn – financing activities |
| 146 | 经营活动现金流量 – jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – cash flow from operating activities |
| 147 | 投资活动现金流量 – tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng – dòng tiền từ hoạt động đầu tư – cash flow from investing activities |
| 148 | 筹资活动现金流量 – chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng – dòng tiền từ hoạt động tài chính – cash flow from financing activities |
| 149 | 经营活动产生的现金流量净额 – jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é – lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – net cash flow from operating activities |
| 150 | 投资活动产生的现金流量净额 – tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é – lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư – net cash flow from investing activities |
| 151 | 筹资活动产生的现金流量净额 – chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é – lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính – net cash flow from financing activities |
| 152 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – dòng tiền vào – cash inflow |
| 153 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – dòng tiền ra – cash outflow |
| 154 | 现金净流量 – xiànjīn jìng liúliàng – dòng tiền thuần – net cash flow |
| 155 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do – free cash flow |
| 156 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 157 | 销售商品收到的现金 – xiāoshòu shāngpǐn shōudào de xiànjīn – tiền thu từ bán hàng – cash received from sales of goods |
| 158 | 购买商品支付的现金 – gòumǎi shāngpǐn zhīfù de xiànjīn – tiền chi mua hàng – cash paid for purchases |
| 159 | 支付给职工的现金 – zhīfù gěi zhígōng de xiànjīn – tiền chi trả cho người lao động – cash paid to employees |
| 160 | 支付的各项税费 – zhīfù de gèxiàng shuìfèi – các khoản thuế đã nộp – taxes paid |
| 161 | 取得投资收益收到的现金 – qǔdé tóuzī shōuyì shōudào de xiànjīn – tiền thu từ lợi nhuận đầu tư – cash received from investment income |
| 162 | 购建固定资产支付的现金 – gòujiàn gùdìng zīchǎn zhīfù de xiànjīn – tiền chi mua/xây dựng tài sản cố định – cash paid to acquire fixed assets |
| 163 | 吸收投资收到的现金 – xīshōu tóuzī shōudào de xiànjīn – tiền thu từ nhận vốn đầu tư – cash received from capital contributions |
| 164 | 取得借款收到的现金 – qǔdé jièkuǎn shōudào de xiànjīn – tiền thu từ vay nợ – proceeds from borrowings |
| 165 | 偿还债务支付的现金 – chánghuán zhàiwù zhīfù de xiànjīn – tiền chi trả nợ – cash paid to repay debt |
| 166 | 分配股利支付的现金 – fēnpèi gǔlì zhīfù de xiànjīn – tiền chi trả cổ tức – cash paid for dividends |
| 167 | 折旧 – zhéjiù – khấu hao tài sản hữu hình – depreciation |
| 168 | 摊销 – tānxiāo – phân bổ / khấu hao tài sản vô hình – amortization |
| 169 | 资本支出 – zīběn zhīchū – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 170 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 171 | 净营运资金 – jìng yíngyùn zījīn – vốn lưu động ròng – net working capital |
| 172 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay khoản phải thu – accounts receivable turnover |
| 173 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover |
| 174 | 总资产周转率 – zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tổng tài sản – total asset turnover |
| 175 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 176 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 177 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – hệ số thanh toán bằng tiền – cash ratio |
| 178 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ trên tổng tài sản – debt-to-asset ratio |
| 179 | 负债权益比 – fùzhài quányì bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio |
| 180 | 权益乘数 – quányì chéngshù – hệ số nhân vốn chủ sở hữu – equity multiplier |
| 181 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số khả năng thanh toán lãi vay – interest coverage ratio |
| 182 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – return on equity |
| 183 | 总资产收益率 – zǒng zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản – return on assets |
| 184 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn đầu tư – return on investment |
| 185 | 销售净利率 – xiāoshòu jìnglì lǜ – biên lợi nhuận ròng trên doanh thu – net profit margin |
| 186 | 净利率 – jìnglì lǜ – biên lợi nhuận ròng – net profit margin |
| 187 | 成本费用利润率 – chéngběn fèiyòng lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – profit-to-cost ratio |
| 188 | 营业收入增长率 – yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng doanh thu – revenue growth rate |
| 189 | 净利润增长率 – jìng lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng – net profit growth rate |
| 190 | 总资产增长率 – zǒng zīchǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản – total asset growth rate |
| 191 | 收入增长 – shōurù zēngzhǎng – tăng trưởng doanh thu – revenue growth |
| 192 | 利润增长 – lìrùn zēngzhǎng – tăng trưởng lợi nhuận – profit growth |
| 193 | 同比增长 – tóngbǐ zēngzhǎng – tăng trưởng so với cùng kỳ – year-on-year growth |
| 194 | 同比下降 – tóngbǐ xiàjiàng – giảm so với cùng kỳ – year-on-year decline |
| 195 | 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability |
| 196 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ – solvency |
| 197 | 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – khả năng thanh toán ngắn hạn – short-term solvency |
| 198 | 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – khả năng thanh toán dài hạn – long-term solvency |
| 199 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – hiệu quả hoạt động – operating efficiency |
| 200 | 成长能力 – chéngzhǎng nénglì – năng lực tăng trưởng – growth capacity |
| 201 | 现金流状况 – xiànjīnliú zhuàngkuàng – tình hình dòng tiền – cash flow position |
| 202 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial position |
| 203 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – kết quả hoạt động kinh doanh – operating results |
| 204 | 财务业绩 – cáiwù yèjì – kết quả tài chính – financial performance |
| 205 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính – financial indicators |
| 206 | 关键财务指标 – guānjiàn cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính chủ chốt – key financial indicators |
| 207 | 财务比率 – cáiwù bǐlǜ – tỷ số tài chính – financial ratio |
| 208 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – phân tích tài chính – financial analysis |
| 209 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – phân tích xu hướng – trend analysis |
| 210 | 比率分析 – bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số – ratio analysis |
| 211 | 结构分析 – jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu – structural analysis |
| 212 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – phân tích ngang – horizontal analysis |
| 213 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – phân tích dọc – vertical analysis |
| 214 | 杜邦分析 – Dùbāng fēnxī – phân tích DuPont – DuPont analysis |
| 215 | 预算 – yùsuàn – ngân sách – budget |
| 216 | 实际数 – shíjì shù – số thực tế – actual figures |
| 217 | 预算数 – yùsuàn shù – số ngân sách – budgeted figures |
| 218 | 预测数 – yùcè shù – số dự báo – forecast figures |
| 219 | 差异 – chāyì – chênh lệch – variance |
| 220 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – chênh lệch ngân sách – budget variance |
| 221 | 有利差异 – yǒulì chāyì – chênh lệch có lợi – favorable variance |
| 222 | 不利差异 – bùlì chāyì – chênh lệch bất lợi – unfavorable variance |
| 223 | 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit |
| 224 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – kiểm toán tài chính – financial audit |
| 225 | 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report |
| 226 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – ý kiến kiểm toán – audit opinion |
| 227 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần – unqualified opinion |
| 228 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – ý kiến kiểm toán ngoại trừ – qualified opinion |
| 229 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – ý kiến kiểm toán trái ngược – adverse opinion |
| 230 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán – disclaimer of opinion |
| 231 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – kiểm toán viên / kế toán viên công chứng – certified public accountant |
| 232 | 会计师事务所 – kuàijìshī shìwùsuǒ – công ty kiểm toán – accounting firm |
| 233 | 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ – internal audit |
| 234 | 外部审计 – wàibù shěnjì – kiểm toán độc lập – external audit |
| 235 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control |
| 236 | 重大错报 – zhòngdà cuòbào – sai sót trọng yếu – material misstatement |
| 237 | 重大缺陷 – zhòngdà quēxiàn – khiếm khuyết trọng yếu – material weakness |
| 238 | 会计差错 – kuàijì chācuò – sai sót kế toán – accounting error |
| 239 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – gian lận tài chính – financial fraud |
| 240 | 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party |
| 241 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction |
| 242 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – tài sản tiềm tàng – contingent asset |
| 243 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liability |
| 244 | 资产负债表日后事项 – zīchǎn fùzhàibiǎo rìhòu shìxiàng – sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán – events after the reporting period |
| 245 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – hoạt động liên tục – going concern |
| 246 | 持续经营能力 – chíxù jīngyíng nénglì – khả năng hoạt động liên tục – going concern ability |
| 247 | 重大不确定性 – zhòngdà bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trọng yếu – material uncertainty |
| 248 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 249 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – giá trị ghi sổ – carrying amount |
| 250 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – số dư sổ sách – book balance |
| 251 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – giá trị có thể thu hồi – recoverable amount |
| 252 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – giá gốc – historical cost |
| 253 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – chi phí thay thế – replacement cost |
| 254 | 现值 – xiànzhí – giá trị hiện tại – present value |
| 255 | 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng – net present value |
| 256 | 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – giá trị thuần có thể thực hiện được – net realizable value |
| 257 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu / khoản phải thu khó đòi – bad debt |
| 258 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ phải thu khó đòi – allowance for doubtful accounts |
| 259 | 信用损失 – xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng – credit loss |
| 260 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss |
| 261 | 应计费用 – yīngjì fèiyòng – chi phí phải trả – accrued expenses |
| 262 | 应计收入 – yīngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue |
| 263 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – chi phí trích trước – accrued expenses |
| 264 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – chi phí trả trước – prepaid expenses |
| 265 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 266 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí – expense recognition |
| 267 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – cơ sở dồn tích – accrual basis |
| 268 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – cơ sở tiền mặt – cash basis |
| 269 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán – accounting standards |
| 270 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – International Financial Reporting Standards |
| 271 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán quốc tế – International Accounting Standards |
| 272 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – accounting standards for business enterprises |
| 273 | 重要性 – zhòngyàoxìng – tính trọng yếu – materiality |
| 274 | 谨慎性 – jǐnshènxìng – nguyên tắc thận trọng – prudence |
| 275 | 可比性 – kěbǐxìng – tính có thể so sánh – comparability |
| 276 | 一致性 – yízhìxìng – tính nhất quán – consistency |
| 277 | 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability |
| 278 | 相关性 – xiāngguānxìng – tính thích hợp – relevance |
| 279 | 真实性 – zhēnshíxìng – tính trung thực – authenticity |
| 280 | 完整性 – wánzhěngxìng – tính đầy đủ – completeness |
| 281 | 资产质量 – zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản – asset quality |
| 282 | 盈利质量 – yínglì zhìliàng – chất lượng lợi nhuận – earnings quality |
| 283 | 现金流质量 – xiànjīnliú zhìliàng – chất lượng dòng tiền – cash flow quality |
| 284 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 285 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – rủi ro thanh khoản – liquidity risk |
| 286 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 287 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường – market risk |
| 288 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – rủi ro lãi suất – interest rate risk |
| 289 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – rủi ro tỷ giá – foreign exchange risk |
| 290 | 债务风险 – zhàiwù fēngxiǎn – rủi ro nợ – debt risk |
| 291 | 资本结构 – zīběn jiégòu – cơ cấu vốn – capital structure |
| 292 | 债务结构 – zhàiwù jiégòu – cơ cấu nợ – debt structure |
| 293 | 资产结构 – zīchǎn jiégòu – cơ cấu tài sản – asset structure |
| 294 | 收入结构 – shōurù jiégòu – cơ cấu doanh thu – revenue structure |
| 295 | 成本结构 – chéngběn jiégòu – cơ cấu chi phí – cost structure |
| 296 | 利润结构 – lìrùn jiégòu – cơ cấu lợi nhuận – profit structure |
| 297 | 现金流结构 – xiànjīnliú jiégòu – cơ cấu dòng tiền – cash flow structure |
| 298 | 息税前利润 – xīshuìqián lìrùn – lợi nhuận trước lãi vay và thuế – earnings before interest and taxes |
| 299 | 息税折旧摊销前利润 – xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn – lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ – earnings before interest, taxes, depreciation and amortization |
| 300 | 息税前利润率 – xīshuìqián lìrùn lǜ – biên EBIT – EBIT margin |
| 301 | 息税折旧摊销前利润率 – xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn lǜ – biên EBITDA – EBITDA margin |
| 302 | 有效税率 – yǒuxiào shuìlǜ – thuế suất thực tế – effective tax rate |
| 303 | 名义税率 – míngyì shuìlǜ – thuế suất danh nghĩa – statutory tax rate |
| 304 | 当期所得税 – dāngqī suǒdéshuì – thuế thu nhập hiện hành – current income tax |
| 305 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – thuế thu nhập hoãn lại – deferred income tax |
| 306 | 应纳税所得额 – yīngnàshuì suǒdé’é – thu nhập chịu thuế – taxable income |
| 307 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 308 | 税务争议 – shuìwù zhēngyì – tranh chấp thuế – tax dispute |
| 309 | 潜在税务义务 – qiánzài shuìwù yìwù – nghĩa vụ thuế tiềm tàng – potential tax obligation |
| 310 | 财务数据 – cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính – financial data |
| 311 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – thông tin tài chính – financial information |
| 312 | 披露 – pīlù – công bố / thuyết minh – disclosure |
| 313 | 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – information disclosure |
| 314 | 财务信息披露 – cáiwù xìnxī pīlù – công bố thông tin tài chính – financial disclosure |
| 315 | 重大事项 – zhòngdà shìxiàng – vấn đề trọng yếu – material matters |
| 316 | 异常项目 – yìcháng xiàngmù – khoản mục bất thường – unusual items |
| 317 | 一次性项目 – yícìxìng xiàngmù – khoản mục một lần – one-off items |
| 318 | 非经常性损益 – fēi jīngchángxìng sǔnyì – lãi/lỗ bất thường không thường xuyên – non-recurring gains and losses |
| 319 | 经常性损益 – jīngchángxìng sǔnyì – lãi/lỗ thường xuyên – recurring gains and losses |
| 320 | 核心利润 – héxīn lìrùn – lợi nhuận cốt lõi – core profit |
| 321 | 主营业务利润 – zhǔyíng yèwù lìrùn – lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính – profit from principal operations |
| 322 | 盈利 – yínglì – có lãi / sinh lời – profitability |
| 323 | 亏损 – kuīsǔn – thua lỗ – loss |
| 324 | 扭亏为盈 – niǔkuī wéi yíng – chuyển từ lỗ sang lãi – turn from loss to profit |
| 325 | 利润下滑 – lìrùn xiàhuá – lợi nhuận suy giảm – profit decline |
| 326 | 收入下降 – shōurù xiàjiàng – doanh thu giảm – revenue decline |
| 327 | 成本上升 – chéngběn shàngshēng – chi phí tăng – cost increase |
| 328 | 费用增加 – fèiyòng zēngjiā – chi phí tăng – expense increase |
| 329 | 现金短缺 – xiànjīn duǎnquē – thiếu hụt tiền mặt – cash shortage |
| 330 | 资金链 – zījīnliàn – chuỗi vốn / dòng luân chuyển vốn – funding chain |
| 331 | 资金链紧张 – zījīnliàn jǐnzhāng – căng thẳng dòng vốn – funding pressure |
| 332 | 流动性 – liúdòngxìng – tính thanh khoản – liquidity |
| 333 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage |
| 334 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – đòn bẩy hoạt động – operating leverage |
| 335 | 杠杆率 – gànggǎn lǜ – tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio |
| 336 | 债务水平 – zhàiwù shuǐpíng – mức nợ – debt level |
| 337 | 有息负债 – yǒuxī fùzhài – nợ chịu lãi – interest-bearing debt |
| 338 | 净负债 – jìng fùzhài – nợ ròng – net debt |
| 339 | 净负债率 – jìng fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ ròng – net debt ratio |
| 340 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn – return on capital |
| 341 | 投入资本回报率 – tóurù zīběn huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 342 | 股息 – gǔxī – cổ tức – dividend |
| 343 | 股利 – gǔlì – cổ tức – dividend |
| 344 | 股利支付率 – gǔlì zhīfù lǜ – tỷ lệ chi trả cổ tức – dividend payout ratio |
| 345 | 每股净资产 – měi gǔ jìng zīchǎn – giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu – net assets per share |
| 346 | 每股现金流 – měi gǔ xiànjīnliú – dòng tiền trên mỗi cổ phiếu – cash flow per share |
| 347 | 市盈率 – shìyíng lǜ – hệ số P/E – price-to-earnings ratio |
| 348 | 市净率 – shìjìng lǜ – hệ số P/B – price-to-book ratio |
| 349 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – giá trị doanh nghiệp – enterprise value |
| 350 | 市值 – shìzhí – giá trị vốn hóa thị trường – market capitalization |
| 351 | 财务预测 – cáiwù yùcè – dự báo tài chính – financial forecast |
| 352 | 盈利预测 – yínglì yùcè – dự báo lợi nhuận – earnings forecast |
| 353 | 收入预测 – shōurù yùcè – dự báo doanh thu – revenue forecast |
| 354 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 355 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis |
| 356 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản – scenario analysis |
| 357 | 压力测试 – yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng – stress testing |
| 358 | 财务模型 – cáiwù móxíng – mô hình tài chính – financial model |
| 359 | 财务建模 – cáiwù jiànmó – lập mô hình tài chính – financial modeling |
| 360 | 估值 – gūzhí – định giá – valuation |
| 361 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – định giá doanh nghiệp – business valuation |
| 362 | 现金流折现法 – xiànjīnliú zhéxiàn fǎ – phương pháp chiết khấu dòng tiền – discounted cash flow method |
| 363 | 折现率 – zhéxiàn lǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 364 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – chi phí vốn bình quân gia quyền – weighted average cost of capital |
| 365 | 终值 – zhōngzhí – giá trị cuối kỳ – terminal value |
| 366 | 内含报酬率 – nèihán bàochóu lǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 367 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 368 | 盈亏平衡分析 – yíngkuī pínghéng fēnxī – phân tích hòa vốn – break-even analysis |
| 369 | 营业周期 – yíngyè zhōuqī – chu kỳ kinh doanh – operating cycle |
| 370 | 现金转换周期 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – cash conversion cycle |
| 371 | 应收账款周转天数 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển khoản phải thu – days sales outstanding |
| 372 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển hàng tồn kho – days inventory outstanding |
| 373 | 应付账款周转天数 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển khoản phải trả – days payable outstanding |
| 374 | 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay khoản phải trả – accounts payable turnover |
| 375 | 固定资产周转率 – gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản cố định – fixed asset turnover |
| 376 | 流动资产周转率 – liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản ngắn hạn – current asset turnover |
| 377 | 净资产周转率 – jìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản thuần – net asset turnover |
| 378 | 资本周转率 – zīběn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay vốn – capital turnover |
| 379 | 资金周转率 – zījīn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay vốn – fund turnover |
| 380 | 资金周转速度 – zījīn zhōuzhuǎn sùdù – tốc độ luân chuyển vốn – fund turnover speed |
| 381 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – luân chuyển hàng tồn kho – inventory turnover |
| 382 | 应收账款管理 – yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản phải thu – accounts receivable management |
| 383 | 应付账款管理 – yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản phải trả – accounts payable management |
| 384 | 营运资本管理 – yíngyùn zīběn guǎnlǐ – quản lý vốn lưu động – working capital management |
| 385 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 386 | 流动资金需求 – liúdòng zījīn xūqiú – nhu cầu vốn lưu động – working capital requirement |
| 387 | 资金需求 – zījīn xūqiú – nhu cầu vốn – funding requirement |
| 388 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 389 | 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu tài trợ vốn – financing needs |
| 390 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost |
| 391 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing |
| 392 | 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ bằng vốn chủ sở hữu – equity financing |
| 393 | 内部融资 – nèibù róngzī – tài trợ nội bộ – internal financing |
| 394 | 外部融资 – wàibù róngzī – tài trợ bên ngoài – external financing |
| 395 | 直接融资 – zhíjiē róngzī – tài trợ trực tiếp – direct financing |
| 396 | 间接融资 – jiànjiē róngzī – tài trợ gián tiếp – indirect financing |
| 397 | 融资结构 – róngzī jiégòu – cơ cấu tài trợ vốn – financing structure |
| 398 | 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí vốn – cost of capital |
| 399 | 权益资本成本 – quányì zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ sở hữu – cost of equity |
| 400 | 债务资本成本 – zhàiwù zīběn chéngběn – chi phí vốn vay – cost of debt |
| 401 | 税后债务成本 – shuìhòu zhàiwù chéngběn – chi phí nợ sau thuế – after-tax cost of debt |
| 402 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – chi phí vốn bình quân gia quyền – weighted average cost of capital |
| 403 | 资本结构优化 – zīběn jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu vốn – capital structure optimization |
| 404 | 资本充足率 – zīběn chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy ratio |
| 405 | 债务偿还能力 – zhàiwù chánghuán nénglì – khả năng trả nợ – debt repayment capacity |
| 406 | 债务期限结构 – zhàiwù qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure |
| 407 | 短期债务 – duǎnqī zhàiwù – nợ ngắn hạn – short-term debt |
| 408 | 长期债务 – chángqī zhàiwù – nợ dài hạn – long-term debt |
| 409 | 到期债务 – dàoqī zhàiwù – nợ đến hạn – maturing debt |
| 410 | 逾期债务 – yúqī zhàiwù – nợ quá hạn – overdue debt |
| 411 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 412 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension |
| 413 | 债务违约 – zhàiwù wéiyuē – vỡ nợ / vi phạm nghĩa vụ nợ – debt default |
| 414 | 债务契约 – zhàiwù qìyuē – điều khoản ràng buộc nợ – debt covenant |
| 415 | 契约限制 – qìyuē xiànzhì – hạn chế theo giao ước – covenant restriction |
| 416 | 财务契约 – cáiwù qìyuē – giao ước tài chính – financial covenant |
| 417 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 418 | 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn vốn trả nợ – debt repayment funds |
| 419 | 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – source of debt repayment |
| 420 | 债务覆盖率 – zhàiwù fùgài lǜ – hệ số bao phủ nợ – debt coverage ratio |
| 421 | 债务偿还覆盖率 – zhàiwù chánghuán fùgài lǜ – hệ số bao phủ nghĩa vụ trả nợ – debt service coverage ratio |
| 422 | 现金债务保障比率 – xiànjīn zhàiwù bǎozhàng bǐlǜ – hệ số đảm bảo nợ bằng tiền – cash debt coverage ratio |
| 423 | 经营现金流负债比率 – jīngyíng xiànjīnliú fùzhài bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền hoạt động trên nợ – operating cash flow to liabilities ratio |
| 424 | 利息支付能力 – lìxī zhīfù nénglì – khả năng trả lãi – interest payment capacity |
| 425 | 利息覆盖率 – lìxī fùgài lǜ – hệ số bao phủ lãi vay – interest coverage ratio |
| 426 | 固定费用保障倍数 – gùdìng fèiyòng bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo chi phí cố định – fixed charge coverage ratio |
| 427 | 盈利稳定性 – yínglì wěndìngxìng – tính ổn định của lợi nhuận – earnings stability |
| 428 | 盈利持续性 – yínglì chíxùxìng – tính bền vững của lợi nhuận – earnings persistence |
| 429 | 利润含金量 – lìrùn hánjīnliàng – chất lượng tiền mặt của lợi nhuận – cash content of earnings |
| 430 | 利润真实性 – lìrùn zhēnshíxìng – tính xác thực của lợi nhuận – earnings reliability |
| 431 | 利润可持续性 – lìrùn kě chíxùxìng – tính bền vững của lợi nhuận – earnings sustainability |
| 432 | 核心盈利能力 – héxīn yínglì nénglì – khả năng sinh lời cốt lõi – core profitability |
| 433 | 主营业务盈利能力 – zhǔyíng yèwù yínglì nénglì – khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh chính – core business profitability |
| 434 | 收入质量 – shōurù zhìliàng – chất lượng doanh thu – revenue quality |
| 435 | 收入增长质量 – shōurù zēngzhǎng zhìliàng – chất lượng tăng trưởng doanh thu – quality of revenue growth |
| 436 | 利润增长质量 – lìrùn zēngzhǎng zhìliàng – chất lượng tăng trưởng lợi nhuận – quality of profit growth |
| 437 | 现金流匹配度 – xiànjīnliú pǐpèidù – mức độ phù hợp của dòng tiền – cash flow matching degree |
| 438 | 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ dòng tiền – cash flow coverage ratio |
| 439 | 经营性现金流 – jīngyíngxìng xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 440 | 非经营性现金流 – fēi jīngyíngxìng xiànjīnliú – dòng tiền ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating cash flow |
| 441 | 净现金流入 – jìng xiànjīn liúrù – dòng tiền thuần vào – net cash inflow |
| 442 | 净现金流出 – jìng xiànjīn liúchū – dòng tiền thuần ra – net cash outflow |
| 443 | 现金及现金等价物净增加额 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā’é – mức tăng thuần tiền và tương đương tiền – net increase in cash and cash equivalents |
| 444 | 现金及现金等价物期末余额 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù qīmò yú’é – số dư cuối kỳ tiền và tương đương tiền – ending balance of cash and cash equivalents |
| 445 | 现金及现金等价物期初余额 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù qīchū yú’é – số dư đầu kỳ tiền và tương đương tiền – beginning balance of cash and cash equivalents |
| 446 | 现金流量净额 – xiànjīn liúliàng jìng’é – lưu chuyển tiền thuần – net cash flow |
| 447 | 现金流量变动 – xiànjīn liúliàng biàndòng – biến động dòng tiền – change in cash flow |
| 448 | 现金流异常 – xiànjīnliú yìcháng – dòng tiền bất thường – abnormal cash flow |
| 449 | 现金流恶化 – xiànjīnliú èhuà – dòng tiền xấu đi – cash flow deterioration |
| 450 | 经营现金流改善 – jīngyíng xiànjīnliú gǎishàn – cải thiện dòng tiền kinh doanh – improvement in operating cash flow |
| 451 | 现金消耗 – xiànjīn xiāohào – mức tiêu hao tiền mặt – cash burn |
| 452 | 现金消耗率 – xiànjīn xiāohào lǜ – tốc độ tiêu hao tiền mặt – cash burn rate |
| 453 | 现金储备 – xiànjīn chǔbèi – dự trữ tiền mặt – cash reserve |
| 454 | 现金头寸 – xiànjīn tóucùn – vị thế tiền mặt – cash position |
| 455 | 净现金头寸 – jìng xiànjīn tóucùn – vị thế tiền mặt ròng – net cash position |
| 456 | 流动性储备 – liúdòngxìng chǔbèi – dự trữ thanh khoản – liquidity reserve |
| 457 | 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap |
| 458 | 流动性压力 – liúdòngxìng yālì – áp lực thanh khoản – liquidity pressure |
| 459 | 资金压力 – zījīn yālì – áp lực vốn – funding pressure |
| 460 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – funding cost |
| 461 | 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital utilization efficiency |
| 462 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital tied up |
| 463 | 资金占用成本 – zījīn zhànyòng chéngběn – chi phí vốn bị chiếm dụng – cost of tied-up capital |
| 464 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 465 | 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – chi phí doanh thu – revenue expenditure |
| 466 | 维护性资本支出 – wéihùxìng zīběn zhīchū – chi tiêu vốn duy trì – maintenance capital expenditure |
| 467 | 扩张性资本支出 – kuòzhāngxìng zīběn zhīchū – chi tiêu vốn mở rộng – expansion capital expenditure |
| 468 | 资本开支 – zīběn kāizhī – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 469 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – ngân sách vốn – capital budget |
| 470 | 资本投资 – zīběn tóuzī – đầu tư vốn – capital investment |
| 471 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – dự án đầu tư – investment project |
| 472 | 项目回报率 – xiàngmù huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời dự án – project return |
| 473 | 投资收益率 – tóuzī shōuyì lǜ – tỷ suất lợi nhuận đầu tư – return on investment |
| 474 | 投资回收期 – tóuzī huíshōu qī – thời gian hoàn vốn – payback period |
| 475 | 折现回收期 – zhéxiàn huíshōu qī – thời gian hoàn vốn chiết khấu – discounted payback period |
| 476 | 盈利指数 – yínglì zhǐshù – chỉ số sinh lời – profitability index |
| 477 | 净现值法 – jìng xiànzhí fǎ – phương pháp giá trị hiện tại ròng – net present value method |
| 478 | 内部收益率 – nèibù shōuyì lǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 479 | 修正内部收益率 – xiūzhèng nèibù shōuyì lǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ điều chỉnh – modified internal rate of return |
| 480 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – rủi ro đầu tư – investment risk |
| 481 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – danh mục đầu tư – investment portfolio |
| 482 | 投资回报 – tóuzī huíbào – lợi nhuận đầu tư – investment return |
| 483 | 资本回报 – zīběn huíbào – lợi nhuận trên vốn – return on capital |
| 484 | 股东回报 – gǔdōng huíbào – lợi nhuận dành cho cổ đông – shareholder return |
| 485 | 总股东回报 – zǒng gǔdōng huíbào – tổng lợi nhuận cổ đông – total shareholder return |
| 486 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiāzhí – giá trị kinh tế gia tăng – economic value added |
| 487 | 市场增加值 – shìchǎng zēngjiāzhí – giá trị thị trường gia tăng – market value added |
| 488 | 经济利润 – jīngjì lìrùn – lợi nhuận kinh tế – economic profit |
| 489 | 剩余收益 – shèngyú shōuyì – thu nhập thặng dư – residual income |
| 490 | 股东价值 – gǔdōng jiàzhí – giá trị cổ đông – shareholder value |
| 491 | 企业价值创造 – qǐyè jiàzhí chuàngzào – tạo giá trị doanh nghiệp – enterprise value creation |
| 492 | 价值创造能力 – jiàzhí chuàngzào nénglì – khả năng tạo giá trị – value creation capability |
| 493 | 价值毁损 – jiàzhí huǐsǔn – phá hủy giá trị – value destruction |
| 494 | 盈利模式 – yínglì móshì – mô hình lợi nhuận – profit model |
| 495 | 商业模式 – shāngyè móshì – mô hình kinh doanh – business model |
| 496 | 收入模式 – shōurù móshì – mô hình doanh thu – revenue model |
| 497 | 成本模式 – chéngběn móshì – mô hình chi phí – cost model |
| 498 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 499 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 500 | 半变动成本 – bàn biàndòng chéngběn – chi phí hỗn hợp – semi-variable cost |
| 501 | 边际成本 – biānjì chéngběn – chi phí cận biên – marginal cost |
| 502 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – lãi trên biến phí / số dư đảm phí – contribution margin |
| 503 | 单位边际贡献 – dānwèi biānjì gòngxiàn – số dư đảm phí đơn vị – unit contribution margin |
| 504 | 边际贡献率 – biānjì gòngxiàn lǜ – tỷ lệ số dư đảm phí – contribution margin ratio |
| 505 | 固定费用 – gùdìng fèiyòng – chi phí cố định – fixed expenses |
| 506 | 变动费用 – biàndòng fèiyòng – chi phí biến đổi – variable expenses |
| 507 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – chi phí đơn vị – unit cost |
| 508 | 单位售价 – dānwèi shòujià – giá bán đơn vị – unit selling price |
| 509 | 单位利润 – dānwèi lìrùn – lợi nhuận đơn vị – profit per unit |
| 510 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 511 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – chi phí chế tạo – manufacturing cost |
| 512 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – nguyên vật liệu trực tiếp – direct materials |
| 513 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – nhân công trực tiếp – direct labor |
| 514 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 515 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – chi phí gián tiếp – indirect costs |
| 516 | 直接费用 – zhíjiē fèiyòng – chi phí trực tiếp – direct costs |
| 517 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – chi phí kỳ – period expenses |
| 518 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control |
| 519 | 成本削减 – chéngběn xuējiǎn – cắt giảm chi phí – cost reduction |
| 520 | 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – giảm chi phí, tăng hiệu quả – cost reduction and efficiency improvement |
| 521 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost savings |
| 522 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 523 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – vượt ngân sách – budget overrun |
| 524 | 成本偏差 – chéngběn piānchā – chênh lệch chi phí – cost variance |
| 525 | 价格差异 – jiàgé chāyì – chênh lệch giá – price variance |
| 526 | 数量差异 – shùliàng chāyì – chênh lệch số lượng – quantity variance |
| 527 | 效率差异 – xiàolǜ chāyì – chênh lệch hiệu suất – efficiency variance |
| 528 | 人工成本差异 – réngōng chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí nhân công – labor cost variance |
| 529 | 材料成本差异 – cáiliào chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí nguyên vật liệu – material cost variance |
| 530 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 531 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 532 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – chi phí dự toán – budgeted cost |
| 533 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 534 | 完全成本 – wánquán chéngběn – toàn bộ chi phí – full cost |
| 535 | 变动成本法 – biàndòng chéngběn fǎ – phương pháp biến phí – variable costing |
| 536 | 完全成本法 – wánquán chéngběn fǎ – phương pháp toàn bộ chi phí – absorption costing |
| 537 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – phương pháp chi phí theo hoạt động – activity-based costing |
| 538 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 539 | 成本归集 – chéngběn guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 540 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí – expense allocation |
| 541 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – trung tâm chi phí – cost center |
| 542 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – trung tâm lợi nhuận – profit center |
| 543 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – trung tâm đầu tư – investment center |
| 544 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – trung tâm trách nhiệm – responsibility center |
| 545 | 责任会计 – zérèn kuàijì – kế toán trách nhiệm – responsibility accounting |
| 546 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – kế toán quản trị – management accounting |
| 547 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – kế toán tài chính – financial accounting |
| 548 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – kế toán chi phí – cost accounting |
| 549 | 预算会计 – yùsuàn kuàijì – kế toán ngân sách – budget accounting |
| 550 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – kế toán thuế – tax accounting |
| 551 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – hạch toán kế toán – accounting |
| 552 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán – accounting treatment |
| 553 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – xử lý sổ sách kế toán – bookkeeping treatment |
| 554 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – bút toán kế toán – accounting entry |
| 555 | 会计科目 – kuàijì kēmù – tài khoản kế toán – account title |
| 556 | 总账 – zǒngzhàng – sổ cái – general ledger |
| 557 | 明细账 – míngxìzhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 558 | 日记账 – rìjìzhàng – sổ nhật ký – journal |
| 559 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéngbiǎo – bảng cân đối thử – trial balance |
| 560 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – bảng số dư tài khoản – account balance sheet |
| 561 | 账户余额 – zhànghù yú’é – số dư tài khoản – account balance |
| 562 | 借方 – jièfāng – bên Nợ – debit |
| 563 | 贷方 – dàifāng – bên Có – credit |
| 564 | 借方余额 – jièfāng yú’é – số dư Nợ – debit balance |
| 565 | 贷方余额 – dàifāng yú’é – số dư Có – credit balance |
| 566 | 借记 – jièjì – ghi Nợ – debit |
| 567 | 贷记 – dàijì – ghi Có – credit |
| 568 | 记账 – jìzhàng – ghi sổ – bookkeeping |
| 569 | 过账 – guòzhàng – chuyển sổ – posting |
| 570 | 结账 – jiézhàng – khóa sổ – closing the books |
| 571 | 月结 – yuèjié – khóa sổ tháng – monthly closing |
| 572 | 季结 – jìjié – khóa sổ quý – quarterly closing |
| 573 | 年结 – niánjié – khóa sổ năm – year-end closing |
| 574 | 关账 – guānzhàng – đóng sổ kế toán – book closing |
| 575 | 财务关账 – cáiwù guānzhàng – khóa sổ tài chính – financial close |
| 576 | 月末关账 – yuèmò guānzhàng – khóa sổ cuối tháng – month-end close |
| 577 | 年末关账 – niánmò guānzhàng – khóa sổ cuối năm – year-end close |
| 578 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting entry |
| 579 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – bút toán kết chuyển – closing entry |
| 580 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – bút toán đảo / bút toán hủy – reversing entry |
| 581 | 重分类分录 – chóngfēnlèi fēnlù – bút toán phân loại lại – reclassification entry |
| 582 | 抵销分录 – dǐxiāo fēnlù – bút toán loại trừ – elimination entry |
| 583 | 合并抵销 – hébìng dǐxiāo – loại trừ khi hợp nhất – consolidation elimination |
| 584 | 内部交易抵销 – nèibù jiāoyì dǐxiāo – loại trừ giao dịch nội bộ – intercompany transaction elimination |
| 585 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – công nợ nội bộ – intercompany balances |
| 586 | 内部往来款 – nèibù wǎnglái kuǎn – khoản phải thu phải trả nội bộ – intercompany receivables and payables |
| 587 | 内部销售 – nèibù xiāoshòu – bán hàng nội bộ – intercompany sales |
| 588 | 内部采购 – nèibù cǎigòu – mua hàng nội bộ – intercompany purchases |
| 589 | 内部利润 – nèibù lìrùn – lợi nhuận nội bộ – intercompany profit |
| 590 | 未实现利润 – wèi shíxiàn lìrùn – lợi nhuận chưa thực hiện – unrealized profit |
| 591 | 已实现利润 – yǐ shíxiàn lìrùn – lợi nhuận đã thực hiện – realized profit |
| 592 | 未实现损失 – wèi shíxiàn sǔnshī – lỗ chưa thực hiện – unrealized loss |
| 593 | 已实现损失 – yǐ shíxiàn sǔnshī – lỗ đã thực hiện – realized loss |
| 594 | 合并范围 – hébìng fànwéi – phạm vi hợp nhất – scope of consolidation |
| 595 | 控制 – kòngzhì – quyền kiểm soát – control |
| 596 | 共同控制 – gòngtóng kòngzhì – đồng kiểm soát – joint control |
| 597 | 重大影响 – zhòngdà yǐngxiǎng – ảnh hưởng đáng kể – significant influence |
| 598 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – công ty nắm quyền kiểm soát – holding company |
| 599 | 全资子公司 – quánzī zǐgōngsī – công ty con sở hữu toàn bộ – wholly owned subsidiary |
| 600 | 控股子公司 – kònggǔ zǐgōngsī – công ty con do công ty mẹ kiểm soát – controlled subsidiary |
| 601 | 联营企业 – liányíng qǐyè – công ty liên kết – associate |
| 602 | 合营企业 – héyíng qǐyè – công ty liên doanh – joint venture |
| 603 | 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên quan – affiliated company |
| 604 | 少数股东 – shǎoshù gǔdōng – cổ đông thiểu số – minority shareholder |
| 605 | 非控股股东 – fēi kònggǔ gǔdōng – cổ đông không kiểm soát – non-controlling shareholder |
| 606 | 非控股权益 – fēi kònggǔ quányì – lợi ích không kiểm soát – non-controlling interest |
| 607 | 母公司股东权益 – mǔgōngsī gǔdōng quányì – vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông công ty mẹ – equity attributable to owners of the parent |
| 608 | 合并收入 – hébìng shōurù – doanh thu hợp nhất – consolidated revenue |
| 609 | 合并净利润 – hébìng jìng lìrùn – lợi nhuận ròng hợp nhất – consolidated net profit |
| 610 | 合并总资产 – hébìng zǒng zīchǎn – tổng tài sản hợp nhất – consolidated total assets |
| 611 | 合并总负债 – hébìng zǒng fùzhài – tổng nợ hợp nhất – consolidated total liabilities |
| 612 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment |
| 613 | 商誉减值测试 – shāngyù jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment test |
| 614 | 资产减值测试 – zīchǎn jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm tài sản – impairment test |
| 615 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm – impairment allowance |
| 616 | 减值迹象 – jiǎnzhí jìxiàng – dấu hiệu suy giảm – indication of impairment |
| 617 | 减值损失 – jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm – impairment loss |
| 618 | 减值转回 – jiǎnzhí zhuǎnhuí – hoàn nhập suy giảm – reversal of impairment |
| 619 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – thanh lý / xử lý tài sản – disposal of assets |
| 620 | 固定资产处置 – gùdìng zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản cố định – disposal of fixed assets |
| 621 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – bán tài sản – asset sale |
| 622 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – loại bỏ tài sản – asset retirement |
| 623 | 报废损失 – bàofèi sǔnshī – tổn thất do loại bỏ tài sản – loss on disposal |
| 624 | 处置收益 – chǔzhì shōuyì – lãi thanh lý – disposal gain |
| 625 | 处置损失 – chǔzhì sǔnshī – lỗ thanh lý – disposal loss |
| 626 | 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – thời gian khấu hao – depreciation life |
| 627 | 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng hữu ích – useful life |
| 628 | 预计使用寿命 – yùjì shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng hữu ích ước tính – estimated useful life |
| 629 | 残值 – cánzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 630 | 预计净残值 – yùjì jìng cánzhí – giá trị thu hồi ròng ước tính – estimated net residual value |
| 631 | 折旧率 – zhéjiù lǜ – tỷ lệ khấu hao – depreciation rate |
| 632 | 直线法 – zhíxiàn fǎ – phương pháp đường thẳng – straight-line method |
| 633 | 加速折旧法 – jiāsù zhéjiù fǎ – phương pháp khấu hao nhanh – accelerated depreciation method |
| 634 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ – phương pháp số dư giảm dần kép – double-declining balance method |
| 635 | 年数总和法 – niánshù zǒnghé fǎ – phương pháp tổng số năm – sum-of-the-years’-digits method |
| 636 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – khấu hao tài sản vô hình – amortization of intangible assets |
| 637 | 摊销期限 – tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ – amortization period |
| 638 | 专利权 – zhuānlìquán – quyền sáng chế – patent right |
| 639 | 商标权 – shāngbiāoquán – quyền nhãn hiệu – trademark right |
| 640 | 著作权 – zhùzuòquán – quyền tác giả – copyright |
| 641 | 土地使用权 – tǔdì shǐyòngquán – quyền sử dụng đất – land use right |
| 642 | 软件 – ruǎnjiàn – phần mềm – software |
| 643 | 特许经营权 – tèxǔ jīngyíngquán – quyền nhượng quyền – franchise right |
| 644 | 研发支出 – yánfā zhīchū – chi phí nghiên cứu phát triển – research and development expenditure |
| 645 | 研究阶段 – yánjiū jiēduàn – giai đoạn nghiên cứu – research phase |
| 646 | 开发阶段 – kāifā jiēduàn – giai đoạn phát triển – development phase |
| 647 | 资本化 – zīběnhuà – vốn hóa – capitalization |
| 648 | 费用化 – fèiyònghuà – ghi nhận vào chi phí – expensing |
| 649 | 资本化金额 – zīběnhuà jīn’é – số tiền được vốn hóa – capitalized amount |
| 650 | 资本化利息 – zīběnhuà lìxī – lãi vay được vốn hóa – capitalized interest |
| 651 | 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay – borrowing costs |
| 652 | 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí đi vay – capitalization of borrowing costs |
| 653 | 财务费用率 – cáiwù fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí tài chính – finance cost ratio |
| 654 | 销售费用率 – xiāoshòu fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí bán hàng – selling expense ratio |
| 655 | 管理费用率 – guǎnlǐ fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí quản lý – administrative expense ratio |
| 656 | 研发费用率 – yánfā fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí R&D – R&D expense ratio |
| 657 | 期间费用率 – qījiān fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí thời kỳ – period expense ratio |
| 658 | 成本费用率 – chéngběn fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí – cost and expense ratio |
| 659 | 营业成本率 – yíngyè chéngběn lǜ – tỷ lệ giá vốn – operating cost ratio |
| 660 | 主营业务成本率 – zhǔyíng yèwù chéngběn lǜ – tỷ lệ giá vốn hoạt động chính – core business cost ratio |
| 661 | 费用增长率 – fèiyòng zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng chi phí – expense growth rate |
| 662 | 成本增长率 – chéngběn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng giá vốn – cost growth rate |
| 663 | 资产增长率 – zīchǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng tài sản – asset growth rate |
| 664 | 负债增长率 – fùzhài zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng nợ – liability growth rate |
| 665 | 权益增长率 – quányì zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng vốn chủ sở hữu – equity growth rate |
| 666 | 现金流增长率 – xiànjīnliú zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dòng tiền – cash flow growth rate |
| 667 | 营业利润增长率 – yíngyè lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận hoạt động – operating profit growth rate |
| 668 | 税前利润增长率 – shuìqián lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận trước thuế – profit before tax growth rate |
| 669 | 每股收益增长率 – měi gǔ shōuyì zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng EPS – earnings per share growth rate |
| 670 | 复合增长率 – fùhé zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng kép – compound growth rate |
| 671 | 复合年增长率 – fùhé nián zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng kép hàng năm – compound annual growth rate |
| 672 | 增长趋势 – zēngzhǎng qūshì – xu hướng tăng trưởng – growth trend |
| 673 | 增长放缓 – zēngzhǎng fànghuǎn – tăng trưởng chậm lại – growth slowdown |
| 674 | 增长加速 – zēngzhǎng jiāsù – tăng trưởng tăng tốc – growth acceleration |
| 675 | 负增长 – fù zēngzhǎng – tăng trưởng âm – negative growth |
| 676 | 高速增长 – gāosù zēngzhǎng – tăng trưởng nhanh – high growth |
| 677 | 稳定增长 – wěndìng zēngzhǎng – tăng trưởng ổn định – stable growth |
| 678 | 持续增长 – chíxù zēngzhǎng – tăng trưởng liên tục – sustained growth |
| 679 | 业绩增长 – yèjì zēngzhǎng – tăng trưởng kết quả kinh doanh – performance growth |
| 680 | 业绩下滑 – yèjì xiàhuá – kết quả kinh doanh suy giảm – performance decline |
| 681 | 业绩改善 – yèjì gǎishàn – cải thiện kết quả kinh doanh – performance improvement |
| 682 | 业绩恶化 – yèjì èhuà – kết quả kinh doanh xấu đi – performance deterioration |
| 683 | 盈利改善 – yínglì gǎishàn – cải thiện khả năng sinh lời – profitability improvement |
| 684 | 盈利恶化 – yínglì èhuà – khả năng sinh lời xấu đi – profitability deterioration |
| 685 | 亏损扩大 – kuīsǔn kuòdà – lỗ tăng lên – widening loss |
| 686 | 亏损收窄 – kuīsǔn shōuzhǎi – lỗ thu hẹp – narrowing loss |
| 687 | 利润率提升 – lìrùn lǜ tíshēng – biên lợi nhuận tăng – margin improvement |
| 688 | 利润率下降 – lìrùn lǜ xiàjiàng – biên lợi nhuận giảm – margin decline |
| 689 | 毛利率提升 – máolì lǜ tíshēng – biên lợi nhuận gộp tăng – gross margin expansion |
| 690 | 毛利率下降 – máolì lǜ xiàjiàng – biên lợi nhuận gộp giảm – gross margin decline |
| 691 | 净利率提升 – jìnglì lǜ tíshēng – biên lợi nhuận ròng tăng – net margin improvement |
| 692 | 净利率下降 – jìnglì lǜ xiàjiàng – biên lợi nhuận ròng giảm – net margin decline |
| 693 | 盈利拐点 – yínglì guǎidiǎn – điểm đảo chiều lợi nhuận – earnings inflection point |
| 694 | 经营拐点 – jīngyíng guǎidiǎn – điểm đảo chiều hoạt động kinh doanh – operating inflection point |
| 695 | 财务拐点 – cáiwù guǎidiǎn – điểm đảo chiều tài chính – financial inflection point |
| 696 | 同比增幅 – tóngbǐ zēngfú – mức tăng so với cùng kỳ – year-on-year increase |
| 697 | 同比降幅 – tóngbǐ jiàngfú – mức giảm so với cùng kỳ – year-on-year decrease |
| 698 | 环比增长 – huánbǐ zēngzhǎng – tăng so với kỳ trước – sequential growth |
| 699 | 环比下降 – huánbǐ xiàjiàng – giảm so với kỳ trước – sequential decline |
| 700 | 增幅 – zēngfú – mức tăng – growth rate |
| 701 | 降幅 – jiàngfú – mức giảm – decline rate |
| 702 | 变动幅度 – biàndòng fúdù – biên độ biến động – magnitude of change |
| 703 | 波动幅度 – bōdòng fúdù – biên độ dao động – fluctuation range |
| 704 | 显著增长 – xiǎnzhù zēngzhǎng – tăng trưởng đáng kể – significant growth |
| 705 | 显著下降 – xiǎnzhù xiàjiàng – giảm đáng kể – significant decline |
| 706 | 小幅增长 – xiǎofú zēngzhǎng – tăng nhẹ – slight increase |
| 707 | 小幅下降 – xiǎofú xiàjiàng – giảm nhẹ – slight decrease |
| 708 | 大幅增长 – dàfú zēngzhǎng – tăng mạnh – substantial increase |
| 709 | 大幅下降 – dàfú xiàjiàng – giảm mạnh – substantial decline |
| 710 | 基本持平 – jīběn chípíng – cơ bản không đổi – broadly flat |
| 711 | 保持稳定 – bǎochí wěndìng – duy trì ổn định – remain stable |
| 712 | 持续下降 – chíxù xiàjiàng – giảm liên tục – continued decline |
| 713 | 持续上升 – chíxù shàngshēng – tăng liên tục – continued increase |
| 714 | 财务趋势 – cáiwù qūshì – xu hướng tài chính – financial trend |
| 715 | 历史趋势 – lìshǐ qūshì – xu hướng lịch sử – historical trend |
| 716 | 长期趋势 – chángqī qūshì – xu hướng dài hạn – long-term trend |
| 717 | 短期趋势 – duǎnqī qūshì – xu hướng ngắn hạn – short-term trend |
| 718 | 季节性波动 – jìjiéxìng bōdòng – biến động theo mùa – seasonal fluctuation |
| 719 | 周期性波动 – zhōuqīxìng bōdòng – biến động theo chu kỳ – cyclical fluctuation |
| 720 | 异常波动 – yìcháng bōdòng – biến động bất thường – abnormal fluctuation |
| 721 | 经营波动 – jīngyíng bōdòng – biến động hoạt động kinh doanh – operating fluctuation |
| 722 | 利润波动 – lìrùn bōdòng – biến động lợi nhuận – profit volatility |
| 723 | 收入波动 – shōurù bōdòng – biến động doanh thu – revenue volatility |
| 724 | 现金流波动 – xiànjīnliú bōdòng – biến động dòng tiền – cash flow volatility |
| 725 | 盈利波动性 – yínglì bōdòngxìng – mức biến động lợi nhuận – earnings volatility |
| 726 | 收入集中度 – shōurù jízhōngdù – mức độ tập trung doanh thu – revenue concentration |
| 727 | 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration |
| 728 | 供应商集中度 – gōngyìngshāng jízhōngdù – mức độ tập trung nhà cung cấp – supplier concentration |
| 729 | 业务集中度 – yèwù jízhōngdù – mức độ tập trung hoạt động kinh doanh – business concentration |
| 730 | 单一客户依赖 – dānyī kèhù yīlài – phụ thuộc một khách hàng – single-customer dependence |
| 731 | 大客户依赖 – dà kèhù yīlài – phụ thuộc khách hàng lớn – dependence on major customers |
| 732 | 供应商依赖 – gōngyìngshāng yīlài – phụ thuộc nhà cung cấp – supplier dependence |
| 733 | 关联方依赖 – guānliánfāng yīlài – phụ thuộc bên liên quan – related-party dependence |
| 734 | 收入确认政策 – shōurù quèrèn zhèngcè – chính sách ghi nhận doanh thu – revenue recognition policy |
| 735 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – thời điểm ghi nhận doanh thu – timing of revenue recognition |
| 736 | 收入确认条件 – shōurù quèrèn tiáojiàn – điều kiện ghi nhận doanh thu – revenue recognition criteria |
| 737 | 提前确认收入 – tíqián quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu sớm – premature revenue recognition |
| 738 | 延迟确认收入 – yánchí quèrèn shōurù – trì hoãn ghi nhận doanh thu – delayed revenue recognition |
| 739 | 虚增收入 – xūzēng shōurù – thổi phồng doanh thu – inflated revenue |
| 740 | 虚增利润 – xūzēng lìrùn – thổi phồng lợi nhuận – inflated profit |
| 741 | 虚减费用 – xūjiǎn fèiyòng – ghi thiếu chi phí giả tạo – understated expenses |
| 742 | 隐藏负债 – yǐncáng fùzhài – che giấu nợ phải trả – hidden liabilities |
| 743 | 表外负债 – biǎowài fùzhài – nợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet liabilities |
| 744 | 表外融资 – biǎowài róngzī – tài trợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet financing |
| 745 | 表外项目 – biǎowài xiàngmù – khoản mục ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet items |
| 746 | 表内项目 – biǎonèi xiàngmù – khoản mục trong bảng cân đối – on-balance-sheet items |
| 747 | 资产负债表外事项 – zīchǎn fùzhàibiǎo wài shìxiàng – vấn đề ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet matters |
| 748 | 隐性负债 – yǐnxìng fùzhài – nợ tiềm ẩn – implicit liabilities |
| 749 | 潜在负债 – qiánzài fùzhài – nợ tiềm tàng – potential liabilities |
| 750 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee obligations |
| 751 | 对外担保 – duìwài dānbǎo – bảo lãnh bên ngoài – external guarantees |
| 752 | 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới – joint and several liability |
| 753 | 诉讼事项 – sùsòng shìxiàng – vấn đề kiện tụng – litigation matters |
| 754 | 未决诉讼 – wèijué sùsòng – vụ kiện chưa giải quyết – pending litigation |
| 755 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk |
| 756 | 合规风险 – hégé fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ – compliance risk |
| 757 | 税收风险 – shuìshōu fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 758 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – thanh tra thuế – tax inspection |
| 759 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – kiểm tra thuế chuyên sâu – tax audit |
| 760 | 税务调整 – shuìwù tiáozhěng – điều chỉnh thuế – tax adjustment |
| 761 | 税务处罚 – shuìwù chǔfá – xử phạt thuế – tax penalty |
| 762 | 税收滞纳金 – shuìshōu zhìnàjīn – tiền chậm nộp thuế – tax late payment surcharge |
| 763 | 补缴税款 – bǔjiǎo shuìkuǎn – nộp bổ sung thuế – additional tax payment |
| 764 | 欠税 – qiànshuì – nợ thuế – tax arrears |
| 765 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentives |
| 766 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – miễn giảm thuế – tax relief |
| 767 | 递延税项 – dìyán shuìxiàng – khoản thuế hoãn lại – deferred tax item |
| 768 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời – temporary difference |
| 769 | 应纳税暂时性差异 – yīngnàshuì zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời chịu thuế – taxable temporary difference |
| 770 | 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời được khấu trừ – deductible temporary difference |
| 771 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – chênh lệch vĩnh viễn – permanent difference |
| 772 | 税会差异 – shuì kuài chāyì – chênh lệch giữa thuế và kế toán – book-tax difference |
| 773 | 所得税税率 – suǒdéshuì shuìlǜ – thuế suất thuế thu nhập – income tax rate |
| 774 | 实际所得税率 – shíjì suǒdéshuì lǜ – thuế suất thu nhập thực tế – effective income tax rate |
| 775 | 税率调节表 – shuìlǜ tiáojié biǎo – bảng đối chiếu thuế suất – tax rate reconciliation |
| 776 | 所得税调节 – suǒdéshuì tiáojié – điều chỉnh thuế thu nhập – income tax reconciliation |
| 777 | 税前会计利润 – shuìqián kuàijì lìrùn – lợi nhuận kế toán trước thuế – accounting profit before tax |
| 778 | 应税利润 – yīngshuì lìrùn – lợi nhuận chịu thuế – taxable profit |
| 779 | 可抵扣亏损 – kě dǐkòu kuīsǔn – khoản lỗ được khấu trừ – deductible tax loss |
| 780 | 税务亏损 – shuìwù kuīsǔn – lỗ tính thuế – tax loss |
| 781 | 亏损结转 – kuīsǔn jiézhuǎn – chuyển lỗ – tax loss carryforward |
| 782 | 税前扣除 – shuìqián kòuchú – khấu trừ trước thuế – tax deduction |
| 783 | 不可扣除费用 – bùkě kòuchú fèiyòng – chi phí không được khấu trừ – non-deductible expenses |
| 784 | 可扣除费用 – kě kòuchú fèiyòng – chi phí được khấu trừ – deductible expenses |
| 785 | 税基 – shuìjī – cơ sở tính thuế – tax base |
| 786 | 计税基础 – jìshuì jīchǔ – cơ sở tính thuế – tax base |
| 787 | 税负 – shuìfù – gánh nặng thuế – tax burden |
| 788 | 实际税负 – shíjì shuìfù – gánh nặng thuế thực tế – actual tax burden |
| 789 | 税负率 – shuìfù lǜ – tỷ lệ gánh nặng thuế – tax burden rate |
| 790 | 税收筹划 – shuìshōu chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 791 | 税务合规 – shuìwù hégé – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 792 | 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing |
| 793 | 关联交易定价 – guānlián jiāoyì dìngjià – định giá giao dịch liên kết – related-party transaction pricing |
| 794 | 转让定价风险 – zhuǎnràng dìngjià fēngxiǎn – rủi ro chuyển giá – transfer pricing risk |
| 795 | 税务争议事项 – shuìwù zhēngyì shìxiàng – vấn đề tranh chấp thuế – tax dispute matter |
| 796 | 重大税务风险 – zhòngdà shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế trọng yếu – material tax risk |
| 797 | 财务报表项目 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù – khoản mục báo cáo tài chính – financial statement item |
| 798 | 报表项目 – bàobiǎo xiàngmù – khoản mục báo cáo – statement item |
| 799 | 主要科目 – zhǔyào kēmù – khoản mục chính – major account |
| 800 | 重点科目 – zhòngdiǎn kēmù – khoản mục trọng điểm – key account |
| 801 | 异常科目 – yìcháng kēmù – khoản mục bất thường – unusual account |
| 802 | 重大科目 – zhòngdà kēmù – khoản mục trọng yếu – material account |
| 803 | 关键科目 – guānjiàn kēmù – khoản mục then chốt – key account |
| 804 | 科目变动 – kēmù biàndòng – biến động khoản mục – account movement |
| 805 | 余额变动 – yú’é biàndòng – biến động số dư – balance movement |
| 806 | 期末数 – qīmò shù – số cuối kỳ – ending amount |
| 807 | 期初数 – qīchū shù – số đầu kỳ – beginning amount |
| 808 | 本年数 – běnnián shù – số năm nay – current-year amount |
| 809 | 上年数 – shàngnián shù – số năm trước – prior-year amount |
| 810 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – số phát sinh kỳ này – current-period movement |
| 811 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – cumulative movement |
| 812 | 年初余额 – niánchū yú’é – số dư đầu năm – beginning-of-year balance |
| 813 | 年末余额 – niánmò yú’é – số dư cuối năm – year-end balance |
| 814 | 账龄 – zhànglíng – tuổi nợ – aging |
| 815 | 应收账款账龄 – yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng – tuổi khoản phải thu – accounts receivable aging |
| 816 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 817 | 一年以内 – yì nián yǐnèi – trong vòng một năm – within one year |
| 818 | 一至两年 – yī zhì liǎng nián – từ một đến hai năm – one to two years |
| 819 | 两至三年 – liǎng zhì sān nián – từ hai đến ba năm – two to three years |
| 820 | 三年以上 – sān nián yǐshàng – trên ba năm – over three years |
| 821 | 逾期应收账款 – yúqī yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu quá hạn – overdue receivables |
| 822 | 长期未收回款项 – chángqī wèi shōuhuí kuǎnxiàng – khoản lâu ngày chưa thu hồi – long-outstanding receivables |
| 823 | 坏账风险 – huàizhàng fēngxiǎn – rủi ro nợ xấu – bad debt risk |
| 824 | 回款 – huíkuǎn – thu hồi tiền bán hàng – collection of receivables |
| 825 | 回款率 – huíkuǎn lǜ – tỷ lệ thu tiền – collection rate |
| 826 | 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle |
| 827 | 应收账款回收期 – yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu qī – thời gian thu hồi khoản phải thu – receivables collection period |
| 828 | 催收 – cuīshōu – đôn đốc thu hồi nợ – collection follow-up |
| 829 | 应收账款催收 – yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu – đôn đốc thu hồi khoản phải thu – receivables collection |
| 830 | 客户信用期 – kèhù xìnyòng qī – thời hạn tín dụng khách hàng – customer credit period |
| 831 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 832 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit term |
| 833 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 834 | 信用风险敞口 – xìnyòng fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure |
| 835 | 应收账款减值 – yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí – suy giảm khoản phải thu – receivables impairment |
| 836 | 应收账款坏账准备 – yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu khoản phải thu – allowance for doubtful accounts |
| 837 | 应收款项减值准备 – yīngshōu kuǎnxiàng jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm khoản phải thu – impairment allowance for receivables |
| 838 | 存货结构 – cúnhuò jiégòu – cơ cấu hàng tồn kho – inventory structure |
| 839 | 库存水平 – kùcún shuǐpíng – mức tồn kho – inventory level |
| 840 | 库存积压 – kùcún jīyā – hàng tồn kho ứ đọng – inventory buildup |
| 841 | 积压存货 – jīyā cúnhuò – hàng tồn kho chậm luân chuyển – slow-moving inventory |
| 842 | 滞销存货 – zhìxiāo cúnhuò – hàng tồn kho khó bán – obsolete or slow-moving inventory |
| 843 | 呆滞库存 – dāizhì kùcún – hàng tồn kho chậm luân chuyển – stagnant inventory |
| 844 | 过时存货 – guòshí cúnhuò – hàng tồn kho lỗi thời – obsolete inventory |
| 845 | 存货减值 – cúnhuò jiǎnzhí – giảm giá trị hàng tồn kho – inventory impairment |
| 846 | 存货报废 – cúnhuò bàofèi – loại bỏ hàng tồn kho – inventory write-off |
| 847 | 库存跌价 – kùcún diējià – giảm giá hàng tồn kho – inventory write-down |
| 848 | 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – kiểm kê hàng tồn kho – inventory count |
| 849 | 盘盈 – pányíng – thừa kiểm kê – inventory surplus |
| 850 | 盘亏 – pánkuī – thiếu kiểm kê – inventory shortage |
| 851 | 盘点差异 – pándiǎn chāyì – chênh lệch kiểm kê – inventory count variance |
| 852 | 库存准确率 – kùcún zhǔnquèlǜ – tỷ lệ chính xác tồn kho – inventory accuracy rate |
| 853 | 存货周转速度 – cúnhuò zhōuzhuǎn sùdù – tốc độ quay vòng tồn kho – inventory turnover speed |
| 854 | 库存周转天数 – kùcún zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày tồn kho – days inventory outstanding |
| 855 | 库存占用资金 – kùcún zhànyòng zījīn – vốn bị chiếm dụng trong tồn kho – capital tied up in inventory |
| 856 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management |
| 857 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchasing cost |
| 858 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price |
| 859 | 采购付款周期 – cǎigòu fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán mua hàng – purchasing payment cycle |
| 860 | 供应商账期 – gōngyìngshāng zhàngqī – thời hạn thanh toán nhà cung cấp – supplier payment term |
| 861 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – payment cycle |
| 862 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán – payment term |
| 863 | 应付款到期日 – yīngfùkuǎn dàoqīrì – ngày đến hạn khoản phải trả – payable due date |
| 864 | 到期付款 – dàoqī fùkuǎn – thanh toán khi đến hạn – payment at maturity |
| 865 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán chậm / gia hạn thanh toán – deferred payment |
| 866 | 拖欠款项 – tuōqiàn kuǎnxiàng – khoản thanh toán bị chậm – overdue payment |
| 867 | 未付款项 – wèi fù kuǎnxiàng – khoản chưa thanh toán – unpaid amount |
| 868 | 应付款账龄 – yīngfùkuǎn zhànglíng – tuổi khoản phải trả – accounts payable aging |
| 869 | 供应商付款 – gōngyìngshāng fùkuǎn – thanh toán nhà cung cấp – supplier payment |
| 870 | 付款压力 – fùkuǎn yālì – áp lực thanh toán – payment pressure |
| 871 | 短期支付压力 – duǎnqī zhīfù yālì – áp lực thanh toán ngắn hạn – short-term payment pressure |
| 872 | 资金支付能力 – zījīn zhīfù nénglì – khả năng chi trả vốn – payment capacity |
| 873 | 支付能力 – zhīfù nénglì – khả năng thanh toán – payment ability |
| 874 | 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – quản lý thanh khoản – liquidity management |
| 875 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt – cash management |
| 876 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – quản lý vốn – treasury management |
| 877 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – cash plan |
| 878 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – ngân sách vốn – cash budget |
| 879 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – ngân sách tiền mặt – cash budget |
| 880 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – dự báo tiền mặt – cash forecast |
| 881 | 资金预测 – zījīn yùcè – dự báo vốn – funding forecast |
| 882 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối vốn – fund allocation |
| 883 | 资金归集 – zījīn guījí – tập trung vốn – cash concentration |
| 884 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung vốn – centralized treasury management |
| 885 | 资金池 – zījīn chí – pool vốn – cash pool |
| 886 | 现金池 – xiànjīn chí – pool tiền mặt – cash pool |
| 887 | 资金使用计划 – zījīn shǐyòng jìhuà – kế hoạch sử dụng vốn – fund utilization plan |
| 888 | 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn vốn – source of funds |
| 889 | 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds |
| 890 | 资金流向 – zījīn liúxiàng – hướng dòng vốn – flow of funds |
| 891 | 资金流入 – zījīn liúrù – dòng vốn vào – fund inflow |
| 892 | 资金流出 – zījīn liúchū – dòng vốn ra – fund outflow |
| 893 | 资金净流入 – zījīn jìng liúrù – dòng vốn thuần vào – net fund inflow |
| 894 | 资金净流出 – zījīn jìng liúchū – dòng vốn thuần ra – net fund outflow |
| 895 | 资本流入 – zīběn liúrù – dòng vốn vào – capital inflow |
| 896 | 资本流出 – zīběn liúchū – dòng vốn ra – capital outflow |
| 897 | 营运资金缺口 – yíngyùn zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn lưu động – working capital gap |
| 898 | 营运资金需求量 – yíngyùn zījīn xūqiúliàng – lượng vốn lưu động cần thiết – working capital requirement |
| 899 | 净营运资本 – jìng yíngyùn zīběn – vốn lưu động ròng – net working capital |
| 900 | 净营运资本变动 – jìng yíngyùn zīběn biàndòng – biến động vốn lưu động ròng – change in net working capital |
| 901 | 流动资产净额 – liúdòng zīchǎn jìng’é – tài sản ngắn hạn ròng – net current assets |
| 902 | 流动负债净额 – liúdòng fùzhài jìng’é – nợ ngắn hạn ròng – net current liabilities |
| 903 | 营运资本周转率 – yíngyùn zīběn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay vốn lưu động – working capital turnover |
| 904 | 营运资本效率 – yíngyùn zīběn xiàolǜ – hiệu quả vốn lưu động – working capital efficiency |
| 905 | 资本密集度 – zīběn mìjídù – mức độ thâm dụng vốn – capital intensity |
| 906 | 资产密集度 – zīchǎn mìjídù – mức độ thâm dụng tài sản – asset intensity |
| 907 | 劳动密集型 – láodòng mìjíxíng – thâm dụng lao động – labor-intensive |
| 908 | 资本密集型 – zīběn mìjíxíng – thâm dụng vốn – capital-intensive |
| 909 | 轻资产模式 – qīng zīchǎn móshì – mô hình tài sản nhẹ – asset-light model |
| 910 | 重资产模式 – zhòng zīchǎn móshì – mô hình tài sản nặng – asset-heavy model |
| 911 | 资产利用率 – zīchǎn lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng tài sản – asset utilization rate |
| 912 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng công suất – capacity utilization rate |
| 913 | 闲置资产 – xiánzhì zīchǎn – tài sản nhàn rỗi – idle assets |
| 914 | 低效资产 – dīxiào zīchǎn – tài sản kém hiệu quả – underperforming assets |
| 915 | 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing assets |
| 916 | 优质资产 – yōuzhì zīchǎn – tài sản chất lượng cao – high-quality assets |
| 917 | 资产盘活 – zīchǎn pánhuó – khai thác / kích hoạt tài sản nhàn rỗi – asset revitalization |
| 918 | 资产优化 – zīchǎn yōuhuà – tối ưu hóa tài sản – asset optimization |
| 919 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cơ cấu tài sản – asset restructuring |
| 920 | 资产剥离 – zīchǎn bōlí – thoái / tách tài sản – asset divestiture |
| 921 | 资产注入 – zīchǎn zhùrù – bơm tài sản – asset injection |
| 922 | 资产收购 – zīchǎn shōugòu – mua lại tài sản – asset acquisition |
| 923 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần – equity acquisition |
| 924 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – mua bán và sáp nhập doanh nghiệp – mergers and acquisitions |
| 925 | 兼并 – jiānbìng – sáp nhập – merger |
| 926 | 收购 – shōugòu – mua lại – acquisition |
| 927 | 合并 – hébìng – hợp nhất / sáp nhập – consolidation |
| 928 | 业务合并 – yèwù hébìng – hợp nhất kinh doanh – business combination |
| 929 | 购买日 – gòumǎirì – ngày mua lại – acquisition date |
| 930 | 购买价格 – gòumǎi jiàgé – giá mua lại – purchase price |
| 931 | 购买价款 – gòumǎi jiàkuǎn – khoản giá mua – purchase consideration |
| 932 | 合并成本 – hébìng chéngběn – chi phí hợp nhất – cost of combination |
| 933 | 可辨认净资产 – kě biànrèn jìng zīchǎn – tài sản thuần có thể xác định – identifiable net assets |
| 934 | 公允价值调整 – gōngyǔn jiàzhí tiáozhěng – điều chỉnh giá trị hợp lý – fair value adjustment |
| 935 | 购买价差 – gòumǎi jiàchā – chênh lệch giá mua – purchase price difference |
| 936 | 并购商誉 – bìnggòu shāngyù – lợi thế thương mại từ M&A – acquisition goodwill |
| 937 | 并购溢价 – bìnggòu yìjià – phần chênh lệch mua lại – acquisition premium |
| 938 | 并购对价 – bìnggòu duìjià – giá trị đối ứng M&A – acquisition consideration |
| 939 | 并购费用 – bìnggòu fèiyòng – chi phí M&A – acquisition costs |
| 940 | 重组费用 – chóngzǔ fèiyòng – chi phí tái cấu trúc – restructuring costs |
| 941 | 重组损失 – chóngzǔ sǔnshī – lỗ tái cấu trúc – restructuring loss |
| 942 | 重组收益 – chóngzǔ shōuyì – lợi ích từ tái cấu trúc – restructuring gain |
| 943 | 业务剥离 – yèwù bōlí – thoái vốn mảng kinh doanh – business divestiture |
| 944 | 终止经营 – zhōngzhǐ jīngyíng – hoạt động bị chấm dứt – discontinued operations |
| 945 | 持续经营业务 – chíxù jīngyíng yèwù – hoạt động tiếp tục – continuing operations |
| 946 | 终止经营损益 – zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì – lãi lỗ từ hoạt động bị chấm dứt – profit or loss from discontinued operations |
| 947 | 资产出售收益 – zīchǎn chūshòu shōuyì – lãi bán tài sản – gain on asset sale |
| 948 | 资产出售损失 – zīchǎn chūshòu sǔnshī – lỗ bán tài sản – loss on asset sale |
| 949 | 非核心资产 – fēi héxīn zīchǎn – tài sản không cốt lõi – non-core assets |
| 950 | 核心资产 – héxīn zīchǎn – tài sản cốt lõi – core assets |
| 951 | 核心业务 – héxīn yèwù – hoạt động kinh doanh cốt lõi – core business |
| 952 | 非核心业务 – fēi héxīn yèwù – hoạt động kinh doanh không cốt lõi – non-core business |
| 953 | 主营业务 – zhǔyíng yèwù – hoạt động kinh doanh chính – principal business |
| 954 | 其他业务 – qítā yèwù – hoạt động kinh doanh khác – other business |
| 955 | 业务板块 – yèwù bǎnkuài – mảng kinh doanh – business segment |
| 956 | 经营分部 – jīngyíng fēnbù – bộ phận kinh doanh – operating segment |
| 957 | 报告分部 – bàogào fēnbù – bộ phận báo cáo – reportable segment |
| 958 | 分部收入 – fēnbù shōurù – doanh thu theo bộ phận – segment revenue |
| 959 | 分部利润 – fēnbù lìrùn – lợi nhuận theo bộ phận – segment profit |
| 960 | 分部资产 – fēnbù zīchǎn – tài sản theo bộ phận – segment assets |
| 961 | 分部负债 – fēnbù fùzhài – nợ theo bộ phận – segment liabilities |
| 962 | 分部业绩 – fēnbù yèjì – kết quả hoạt động theo bộ phận – segment performance |
| 963 | 地区分部 – dìqū fēnbù – bộ phận theo khu vực địa lý – geographical segment |
| 964 | 业务分部 – yèwù fēnbù – bộ phận theo hoạt động kinh doanh – business segment |
| 965 | 地区收入 – dìqū shōurù – doanh thu theo khu vực – revenue by region |
| 966 | 海外收入 – hǎiwài shōurù – doanh thu nước ngoài – overseas revenue |
| 967 | 国内收入 – guónèi shōurù – doanh thu trong nước – domestic revenue |
| 968 | 出口收入 – chūkǒu shōurù – doanh thu xuất khẩu – export revenue |
| 969 | 内销收入 – nèixiāo shōurù – doanh thu nội địa – domestic sales revenue |
| 970 | 收入占比 – shōurù zhànbǐ – tỷ trọng doanh thu – revenue share |
| 971 | 利润占比 – lìrùn zhànbǐ – tỷ trọng lợi nhuận – profit contribution |
| 972 | 资产占比 – zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản – asset share |
| 973 | 成本占比 – chéngběn zhànbǐ – tỷ trọng chi phí – cost share |
| 974 | 费用占比 – fèiyòng zhànbǐ – tỷ trọng chi phí – expense ratio |
| 975 | 贡献率 – gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp – contribution rate |
| 976 | 利润贡献 – lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận – profit contribution |
| 977 | 收入贡献 – shōurù gòngxiàn – đóng góp doanh thu – revenue contribution |
| 978 | 增长贡献 – zēngzhǎng gòngxiàn – đóng góp tăng trưởng – growth contribution |
| 979 | 主营业务占比 – zhǔyíng yèwù zhànbǐ – tỷ trọng hoạt động kinh doanh chính – core business share |
| 980 | 客户结构 – kèhù jiégòu – cơ cấu khách hàng – customer mix |
| 981 | 产品结构 – chǎnpǐn jiégòu – cơ cấu sản phẩm – product mix |
| 982 | 业务结构 – yèwù jiégòu – cơ cấu kinh doanh – business mix |
| 983 | 区域结构 – qūyù jiégòu – cơ cấu khu vực – geographic mix |
| 984 | 产品收入 – chǎnpǐn shōurù – doanh thu sản phẩm – product revenue |
| 985 | 服务收入 – fúwù shōurù – doanh thu dịch vụ – service revenue |
| 986 | 经常性收入 – jīngchángxìng shōurù – doanh thu định kỳ – recurring revenue |
| 987 | 非经常性收入 – fēi jīngchángxìng shōurù – doanh thu không định kỳ – non-recurring revenue |
| 988 | 一次性收入 – yícìxìng shōurù – doanh thu một lần – one-time revenue |
| 989 | 订阅收入 – dìngyuè shōurù – doanh thu thuê bao – subscription revenue |
| 990 | 经常性营业收入 – jīngchángxìng yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động thường xuyên – recurring operating revenue |
| 991 | 收入可见性 – shōurù kějiànxìng – mức độ chắc chắn của doanh thu tương lai – revenue visibility |
| 992 | 订单 – dìngdān – đơn hàng – order |
| 993 | 在手订单 – zàishǒu dìngdān – đơn hàng đang có – order backlog |
| 994 | 订单储备 – dìngdān chǔbèi – lượng đơn hàng dự trữ – order backlog |
| 995 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng – order value |
| 996 | 新增订单 – xīnzēng dìngdān – đơn hàng mới – new orders |
| 997 | 订单增长 – dìngdān zēngzhǎng – tăng trưởng đơn hàng – order growth |
| 998 | 未履行合同 – wèi lǚxíng hétóng – hợp đồng chưa thực hiện – unperformed contracts |
| 999 | 剩余履约义务 – shèngyú lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện còn lại – remaining performance obligations |
| 1000 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation |
| 1001 | 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue |
| 1002 | 合同成本 – hétóng chéngběn – chi phí hợp đồng – contract cost |
| 1003 | 合同取得成本 – hétóng qǔdé chéngběn – chi phí để có được hợp đồng – contract acquisition cost |
| 1004 | 合同履约成本 – hétóng lǚyuē chéngběn – chi phí thực hiện hợp đồng – contract fulfillment cost |
| 1005 | 合同结算 – hétóng jiésuàn – quyết toán hợp đồng – contract settlement |
| 1006 | 应收合同款 – yīngshōu hétóng kuǎn – khoản phải thu theo hợp đồng – contract receivable |
| 1007 | 预收合同款 – yùshōu hétóng kuǎn – tiền nhận trước theo hợp đồng – advance from contracts |
| 1008 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – tiến độ thực hiện nghĩa vụ – progress toward completion |
| 1009 | 完工百分比 – wángōng bǎifēnbǐ – tỷ lệ hoàn thành – percentage of completion |
| 1010 | 完工进度 – wángōng jìndù – tiến độ hoàn thành – completion progress |
| 1011 | 工程收入 – gōngchéng shōurù – doanh thu công trình – construction revenue |
| 1012 | 工程成本 – gōngchéng chéngběn – chi phí công trình – construction cost |
| 1013 | 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – quyết toán công trình – construction settlement |
| 1014 | 工程应收款 – gōngchéng yīngshōu kuǎn – khoản phải thu công trình – construction receivables |
| 1015 | 在建项目 – zàijiàn xiàngmù – dự án đang xây dựng – projects under construction |
| 1016 | 未完工项目 – wèi wángōng xiàngmù – dự án chưa hoàn thành – incomplete projects |
| 1017 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – chi phí dự án – project cost |
| 1018 | 项目收入 – xiàngmù shōurù – doanh thu dự án – project revenue |
| 1019 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – lợi nhuận dự án – project profit |
| 1020 | 项目毛利 – xiàngmù máolì – lợi nhuận gộp dự án – project gross profit |
| 1021 | 项目毛利率 – xiàngmù máolì lǜ – biên lợi nhuận gộp dự án – project gross margin |
| 1022 | 项目亏损 – xiàngmù kuīsǔn – lỗ dự án – project loss |
| 1023 | 预计项目亏损 – yùjì xiàngmù kuīsǔn – lỗ dự án dự kiến – expected project loss |
| 1024 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – ngân sách dự án – project budget |
| 1025 | 项目决算 – xiàngmù juésuàn – quyết toán dự án – project final accounts |
| 1026 | 项目超支 – xiàngmù chāozhī – vượt chi phí dự án – project cost overrun |
| 1027 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxíng lǜ – tỷ lệ thực hiện ngân sách – budget execution rate |
| 1028 | 预算完成率 – yùsuàn wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành ngân sách – budget completion rate |
| 1029 | 目标完成率 – mùbiāo wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu – target achievement rate |
| 1030 | 收入完成率 – shōurù wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh thu – revenue achievement rate |
| 1031 | 利润完成率 – lìrùn wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu lợi nhuận – profit achievement rate |
| 1032 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – tình hình thực hiện ngân sách – budget execution status |
| 1033 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – chênh lệch ngân sách – budget variance |
| 1034 | 实际与预算差异 – shíjì yǔ yùsuàn chāyì – chênh lệch thực tế và ngân sách – actual versus budget variance |
| 1035 | 实际与预测差异 – shíjì yǔ yùcè chāyì – chênh lệch thực tế và dự báo – actual versus forecast variance |
| 1036 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment |
| 1037 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 1038 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 1039 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 1040 | 季度预算 – jìdù yùsuàn – ngân sách quý – quarterly budget |
| 1041 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – ngân sách tháng – monthly budget |
| 1042 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – lập ngân sách – budget preparation |
| 1043 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – phê duyệt ngân sách – budget approval |
| 1044 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 1045 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách – budget management |
| 1046 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 1047 | 预算分析 – yùsuàn fēnxī – phân tích ngân sách – budget analysis |
| 1048 | 预测模型 – yùcè móxíng – mô hình dự báo – forecasting model |
| 1049 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo tài chính – financial forecasting model |
| 1050 | 收入预测模型 – shōurù yùcè móxíng – mô hình dự báo doanh thu – revenue forecasting model |
| 1051 | 利润预测模型 – lìrùn yùcè móxíng – mô hình dự báo lợi nhuận – profit forecasting model |
| 1052 | 现金流预测模型 – xiànjīnliú yùcè móxíng – mô hình dự báo dòng tiền – cash flow forecasting model |
| 1053 | 基准情景 – jīzhǔn qíngjǐng – kịch bản cơ sở – base case |
| 1054 | 乐观情景 – lèguān qíngjǐng – kịch bản lạc quan – upside case |
| 1055 | 悲观情景 – bēiguān qíngjǐng – kịch bản bi quan – downside case |
| 1056 | 压力情景 – yālì qíngjǐng – kịch bản áp lực – stress scenario |
| 1057 | 情景假设 – qíngjǐng jiǎshè – giả định kịch bản – scenario assumption |
| 1058 | 关键假设 – guānjiàn jiǎshè – giả định chủ chốt – key assumption |
| 1059 | 财务假设 – cáiwù jiǎshè – giả định tài chính – financial assumption |
| 1060 | 收入假设 – shōurù jiǎshè – giả định doanh thu – revenue assumption |
| 1061 | 成本假设 – chéngběn jiǎshè – giả định chi phí – cost assumption |
| 1062 | 增长假设 – zēngzhǎng jiǎshè – giả định tăng trưởng – growth assumption |
| 1063 | 利润率假设 – lìrùn lǜ jiǎshè – giả định biên lợi nhuận – margin assumption |
| 1064 | 预测期 – yùcè qī – giai đoạn dự báo – forecast period |
| 1065 | 历史期 – lìshǐ qī – giai đoạn lịch sử – historical period |
| 1066 | 估值期 – gūzhí qī – giai đoạn định giá – valuation period |
| 1067 | 终值期 – zhōngzhí qī – giai đoạn tính giá trị cuối kỳ – terminal period |
| 1068 | 永续增长率 – yǒngxù zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng vĩnh viễn – perpetual growth rate |
| 1069 | 终值增长率 – zhōngzhí zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng cuối kỳ – terminal growth rate |
| 1070 | 折现现金流 – zhéxiàn xiànjīnliú – dòng tiền chiết khấu – discounted cash flow |
| 1071 | 自由现金流量 – zìyóu xiànjīn liúliàng – dòng tiền tự do – free cash flow |
| 1072 | 企业自由现金流 – qǐyè zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do cho doanh nghiệp – free cash flow to firm |
| 1073 | 股权自由现金流 – gǔquán zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do cho cổ đông – free cash flow to equity |
| 1074 | 无杠杆自由现金流 – wú gànggǎn zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do không đòn bẩy – unlevered free cash flow |
| 1075 | 有杠杆自由现金流 – yǒu gànggǎn zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do có đòn bẩy – levered free cash flow |
| 1076 | 终值 – zhōngzhí – giá trị cuối kỳ – terminal value |
| 1077 | 现值系数 – xiànzhí xìshù – hệ số giá trị hiện tại – present value factor |
| 1078 | 折现因子 – zhéxiàn yīnzǐ – hệ số chiết khấu – discount factor |
| 1079 | 折现现金流模型 – zhéxiàn xiànjīnliú móxíng – mô hình dòng tiền chiết khấu – discounted cash flow model |
| 1080 | 相对估值 – xiāngduì gūzhí – định giá tương đối – relative valuation |
| 1081 | 绝对估值 – juéduì gūzhí – định giá tuyệt đối – absolute valuation |
| 1082 | 可比公司分析 – kěbǐ gōngsī fēnxī – phân tích công ty so sánh – comparable company analysis |
| 1083 | 可比交易分析 – kěbǐ jiāoyì fēnxī – phân tích giao dịch so sánh – precedent transaction analysis |
| 1084 | 估值倍数 – gūzhí bèishù – bội số định giá – valuation multiple |
| 1085 | 市销率 – shìxiāo lǜ – hệ số P/S – price-to-sales ratio |
| 1086 | 企业价值倍数 – qǐyè jiàzhí bèishù – bội số giá trị doanh nghiệp – enterprise value multiple |
| 1087 | 企业价值与息税折旧摊销前利润比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – hệ số EV/EBITDA – EV/EBITDA multiple |
| 1088 | 企业价值与息税前利润比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xīshuìqián lìrùn bǐlǜ – hệ số EV/EBIT – EV/EBIT multiple |
| 1089 | 企业价值与销售收入比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xiāoshòu shōurù bǐlǜ – hệ số EV/Sales – EV/Sales multiple |
| 1090 | 估值溢价 – gūzhí yìjià – mức định giá cao hơn – valuation premium |
| 1091 | 估值折价 – gūzhí zhéjià – mức định giá thấp hơn – valuation discount |
| 1092 | 估值区间 – gūzhí qūjiān – khoảng định giá – valuation range |
| 1093 | 目标估值 – mùbiāo gūzhí – mức định giá mục tiêu – target valuation |
| 1094 | 合理价值 – hélǐ jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 1095 | 内在价值 – nèizài jiàzhí – giá trị nội tại – intrinsic value |
| 1096 | 账面净值 – zhàngmiàn jìngzhí – giá trị sổ sách ròng – net book value |
| 1097 | 每股账面价值 – měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí – giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – book value per share |
| 1098 | 企业净资产 – qǐyè jìng zīchǎn – tài sản thuần doanh nghiệp – enterprise net assets |
| 1099 | 有形净资产 – yǒuxíng jìng zīchǎn – tài sản thuần hữu hình – tangible net assets |
| 1100 | 每股有形净资产 – měi gǔ yǒuxíng jìng zīchǎn – tài sản thuần hữu hình trên mỗi cổ phiếu – tangible book value per share |
| 1101 | 商誉占净资产比重 – shāngyù zhàn jìng zīchǎn bǐzhòng – tỷ trọng lợi thế thương mại trên tài sản thuần – goodwill to net assets ratio |
| 1102 | 无形资产占比 – wúxíng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản vô hình – intangible asset ratio |
| 1103 | 固定资产占比 – gùdìng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản cố định – fixed asset ratio |
| 1104 | 流动资产占比 – liúdòng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản ngắn hạn – current asset ratio |
| 1105 | 非流动资产占比 – fēi liúdòng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản dài hạn – non-current asset ratio |
| 1106 | 现金占比 – xiànjīn zhànbǐ – tỷ trọng tiền mặt – cash ratio in total assets |
| 1107 | 应收账款占比 – yīngshōu zhàngkuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản phải thu – receivables ratio |
| 1108 | 存货占比 – cúnhuò zhànbǐ – tỷ trọng hàng tồn kho – inventory ratio |
| 1109 | 有息负债占比 – yǒuxī fùzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ chịu lãi – interest-bearing debt ratio |
| 1110 | 短期债务占比 – duǎnqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ ngắn hạn – short-term debt ratio |
| 1111 | 长期债务占比 – chángqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ dài hạn – long-term debt ratio |
| 1112 | 负债结构优化 – fùzhài jiégòu yōuhuà – tối ưu cơ cấu nợ – debt structure optimization |
| 1113 | 资产负债结构 – zīchǎn fùzhài jiégòu – cơ cấu tài sản và nợ – asset-liability structure |
| 1114 | 期限错配 – qīxiàn cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn – maturity mismatch |
| 1115 | 资产负债期限错配 – zīchǎn fùzhài qīxiàn cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn tài sản và nợ – asset-liability maturity mismatch |
| 1116 | 流动性错配 – liúdòngxìng cuòpèi – chênh lệch thanh khoản – liquidity mismatch |
| 1117 | 币种错配 – bìzhǒng cuòpèi – chênh lệch tiền tệ – currency mismatch |
| 1118 | 汇率敞口 – huìlǜ chǎngkǒu – mức phơi nhiễm tỷ giá – foreign exchange exposure |
| 1119 | 利率敞口 – lìlǜ chǎngkǒu – mức phơi nhiễm lãi suất – interest rate exposure |
| 1120 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 1121 | 净敞口 – jìng chǎngkǒu – vị thế ròng có rủi ro – net exposure |
| 1122 | 外汇风险 – wàihuì fēngxiǎn – rủi ro ngoại hối – foreign exchange risk |
| 1123 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ tỷ giá – foreign exchange loss |
| 1124 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi tỷ giá – foreign exchange gain |
| 1125 | 外币折算 – wàibì zhésuàn – chuyển đổi ngoại tệ – foreign currency translation |
| 1126 | 外币报表折算 – wàibì bàobiǎo zhésuàn – chuyển đổi báo cáo tài chính ngoại tệ – foreign currency translation of financial statements |
| 1127 | 折算差额 – zhésuàn chā’é – chênh lệch quy đổi – translation difference |
| 1128 | 外币报表折算差额 – wàibì bàobiǎo zhésuàn chā’é – chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi báo cáo – foreign currency translation adjustment |
| 1129 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền chức năng kế toán – functional currency |
| 1130 | 功能货币 – gōngnéng huòbì – đồng tiền chức năng – functional currency |
| 1131 | 列报货币 – lièbào huòbì – đồng tiền trình bày báo cáo – presentation currency |
| 1132 | 外币交易 – wàibì jiāoyì – giao dịch ngoại tệ – foreign currency transaction |
| 1133 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – tỷ giá giao ngay – spot exchange rate |
| 1134 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – tỷ giá bình quân – average exchange rate |
| 1135 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – tỷ giá cuối kỳ – closing exchange rate |
| 1136 | 历史汇率 – lìshǐ huìlǜ – tỷ giá lịch sử – historical exchange rate |
| 1137 | 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – biến động tỷ giá – exchange rate movement |
| 1138 | 汇兑差额 – huìduì chā’é – chênh lệch tỷ giá – exchange difference |
| 1139 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro – hedging |
| 1140 | 套期工具 – tàoqī gōngjù – công cụ phòng ngừa rủi ro – hedging instrument |
| 1141 | 被套期项目 – bèi tàoqī xiàngmù – khoản mục được phòng ngừa – hedged item |
| 1142 | 套期会计 – tàoqī kuàijì – kế toán phòng ngừa rủi ro – hedge accounting |
| 1143 | 现金流量套期 – xiànjīn liúliàng tàoqī – phòng ngừa dòng tiền – cash flow hedge |
| 1144 | 公允价值套期 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī – phòng ngừa giá trị hợp lý – fair value hedge |
| 1145 | 净投资套期 – jìng tóuzī tàoqī – phòng ngừa đầu tư ròng – net investment hedge |
| 1146 | 衍生金融工具 – yǎnshēng jīnróng gōngjù – công cụ tài chính phái sinh – derivative financial instruments |
| 1147 | 远期合约 – yuǎnqī héyuē – hợp đồng kỳ hạn – forward contract |
| 1148 | 期货 – qīhuò – hợp đồng tương lai – futures |
| 1149 | 期权 – qīquán – quyền chọn – option |
| 1150 | 掉期 – diàoqī – hợp đồng hoán đổi – swap |
| 1151 | 利率掉期 – lìlǜ diàoqī – hoán đổi lãi suất – interest rate swap |
| 1152 | 货币掉期 – huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ – currency swap |
| 1153 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – tài sản tài chính – financial asset |
| 1154 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – nợ tài chính – financial liability |
| 1155 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – công cụ tài chính – financial instrument |
| 1156 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – đầu tư công cụ nợ – debt investment |
| 1157 | 股权投资 – gǔquán tóuzī – đầu tư vốn cổ phần – equity investment |
| 1158 | 长期债权投资 – chángqī zhàiquán tóuzī – đầu tư nợ dài hạn – long-term debt investment |
| 1159 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – đầu tư ngắn hạn – short-term investment |
| 1160 | 长期投资 – chángqī tóuzī – đầu tư dài hạn – long-term investment |
| 1161 | 交易性金融负债 – jiāoyìxìng jīnróng fùzhài – nợ tài chính kinh doanh – financial liabilities held for trading |
| 1162 | 金融资产减值 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm tài sản tài chính – financial asset impairment |
| 1163 | 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – suy giảm tín dụng – credit impairment |
| 1164 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ – default risk |
| 1165 | 违约概率 – wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ – probability of default |
| 1166 | 违约损失率 – wéiyuē sǔnshī lǜ – tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ – loss given default |
| 1167 | 违约风险敞口 – wéiyuē fēngxiǎn chǎngkǒu – dư nợ tại thời điểm vỡ nợ – exposure at default |
| 1168 | 信用等级 – xìnyòng děngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 1169 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – đánh giá tín nhiệm – credit rating |
| 1170 | 信用状况 – xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit condition |
| 1171 | 债券 – zhàiquàn – trái phiếu – bond |
| 1172 | 公司债 – gōngsī zhài – trái phiếu doanh nghiệp – corporate bond |
| 1173 | 可转换债券 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – trái phiếu chuyển đổi – convertible bond |
| 1174 | 债券面值 – zhàiquàn miànzhí – mệnh giá trái phiếu – bond face value |
| 1175 | 票面利率 – piàomiàn lìlǜ – lãi suất coupon – coupon rate |
| 1176 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – effective interest rate |
| 1177 | 实际利率法 – shíjì lìlǜ fǎ – phương pháp lãi suất thực tế – effective interest method |
| 1178 | 摊余成本 – tānyú chéngběn – giá trị phân bổ – amortized cost |
| 1179 | 到期收益率 – dàoqī shōuyì lǜ – lợi suất đến đáo hạn – yield to maturity |
| 1180 | 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – phần phụ trội trái phiếu – bond premium |
| 1181 | 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – phần chiết khấu trái phiếu – bond discount |
| 1182 | 应付债券 – yīngfù zhàiquàn – trái phiếu phải trả – bonds payable |
| 1183 | 债券利息 – zhàiquàn lìxī – lãi trái phiếu – bond interest |
| 1184 | 债券到期 – zhàiquàn dàoqī – trái phiếu đáo hạn – bond maturity |
| 1185 | 债券偿还 – zhàiquàn chánghuán – hoàn trả trái phiếu – bond redemption |
| 1186 | 债券发行 – zhàiquàn fāxíng – phát hành trái phiếu – bond issuance |
| 1187 | 发行费用 – fāxíng fèiyòng – chi phí phát hành – issuance costs |
| 1188 | 债券发行费用 – zhàiquàn fāxíng fèiyòng – chi phí phát hành trái phiếu – bond issuance costs |
| 1189 | 股份发行 – gǔfèn fāxíng – phát hành cổ phần – share issuance |
| 1190 | 股票发行 – gǔpiào fāxíng – phát hành cổ phiếu – stock issuance |
| 1191 | 增发股份 – zēngfā gǔfèn – phát hành thêm cổ phần – additional share issuance |
| 1192 | 配股 – pèigǔ – phát hành quyền mua cổ phiếu – rights issue |
| 1193 | 新股发行 – xīngǔ fāxíng – phát hành cổ phiếu mới – new share issuance |
| 1194 | 发行价 – fāxíngjià – giá phát hành – issue price |
| 1195 | 股票面值 – gǔpiào miànzhí – mệnh giá cổ phiếu – par value |
| 1196 | 发行溢价 – fāxíng yìjià – thặng dư phát hành – share premium |
| 1197 | 股份回购 – gǔfèn huígòu – mua lại cổ phần – share repurchase |
| 1198 | 股票回购 – gǔpiào huígòu – mua lại cổ phiếu – share buyback |
| 1199 | 库存股回购 – kùcúngǔ huígòu – mua lại cổ phiếu quỹ – treasury share repurchase |
| 1200 | 注销股份 – zhùxiāo gǔfèn – hủy cổ phần – share cancellation |
| 1201 | 股本减少 – gǔběn jiǎnshǎo – giảm vốn cổ phần – share capital reduction |
| 1202 | 增资 – zēngzī – tăng vốn – capital increase |
| 1203 | 减资 – jiǎnzī – giảm vốn – capital reduction |
| 1204 | 资本注入 – zīběn zhùrù – bơm vốn – capital injection |
| 1205 | 股东出资 – gǔdōng chūzī – vốn góp cổ đông – shareholder contribution |
| 1206 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn đã góp thực tế – paid-in capital |
| 1207 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn cam kết góp – subscribed capital |
| 1208 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital |
| 1209 | 实收资本变动 – shíshōu zīběn biàndòng – biến động vốn góp thực tế – change in paid-in capital |
| 1210 | 资本公积转增股本 – zīběn gōngjī zhuǎnzēng gǔběn – chuyển thặng dư vốn thành vốn cổ phần – capitalization of capital reserve |
| 1211 | 盈余公积转增资本 – yíngyú gōngjī zhuǎnzēng zīběn – chuyển quỹ dự trữ thành vốn – capitalization of surplus reserve |
| 1212 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân phối lợi nhuận – profit distribution |
| 1213 | 利润分配方案 – lìrùn fēnpèi fāng’àn – phương án phân phối lợi nhuận – profit distribution plan |
| 1214 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – cổ tức tiền mặt – cash dividend |
| 1215 | 股票股利 – gǔpiào gǔlì – cổ tức bằng cổ phiếu – stock dividend |
| 1216 | 分红 – fēnhóng – chia cổ tức – dividend distribution |
| 1217 | 现金分红 – xiànjīn fēnhóng – chia cổ tức tiền mặt – cash dividend distribution |
| 1218 | 股息支付 – gǔxī zhīfù – thanh toán cổ tức – dividend payment |
| 1219 | 股息率 – gǔxī lǜ – tỷ suất cổ tức – dividend yield |
| 1220 | 留存收益 – liúcún shōuyì – lợi nhuận giữ lại – retained earnings |
| 1221 | 利润留存率 – lìrùn liúcún lǜ – tỷ lệ giữ lại lợi nhuận – retention ratio |
| 1222 | 未分配利润余额 – wèifēnpèi lìrùn yú’é – số dư lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings balance |
| 1223 | 可供分配利润 – kěgōng fēnpèi lìrùn – lợi nhuận có thể phân phối – distributable profit |
| 1224 | 可分配利润 – kě fēnpèi lìrùn – lợi nhuận được phép phân phối – distributable profit |
| 1225 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – quỹ dự trữ bắt buộc – statutory surplus reserve |
| 1226 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – quỹ dự trữ tự nguyện – discretionary surplus reserve |
| 1227 | 提取盈余公积 – tíqǔ yíngyú gōngjī – trích lập quỹ dự trữ – appropriation to surplus reserve |
| 1228 | 弥补亏损 – míbǔ kuīsǔn – bù đắp lỗ – offset accumulated losses |
| 1229 | 累计亏损 – lěijì kuīsǔn – lỗ lũy kế – accumulated losses |
| 1230 | 累计未分配利润 – lěijì wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối lũy kế – accumulated retained earnings |
| 1231 | 期末未分配利润 – qīmò wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ – ending retained earnings |
| 1232 | 期初未分配利润 – qīchū wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ – beginning retained earnings |
| 1233 | 其他权益工具 – qítā quányì gōngjù – công cụ vốn khác – other equity instruments |
| 1234 | 优先股 – yōuxiāngǔ – cổ phiếu ưu đãi – preferred shares |
| 1235 | 普通股 – pǔtōnggǔ – cổ phiếu phổ thông – ordinary shares |
| 1236 | 永续债 – yǒngxùzhài – trái phiếu vĩnh viễn – perpetual bond |
| 1237 | 可转换优先股 – kě zhuǎnhuàn yōuxiāngǔ – cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi – convertible preferred shares |
| 1238 | 股权激励 – gǔquán jīlì – khuyến khích bằng cổ phần – equity incentive |
| 1239 | 股份支付 – gǔfèn zhīfù – thanh toán bằng cổ phiếu – share-based payment |
| 1240 | 股份支付费用 – gǔfèn zhīfù fèiyòng – chi phí thanh toán bằng cổ phiếu – share-based compensation expense |
| 1241 | 股票期权 – gǔpiào qīquán – quyền chọn cổ phiếu – stock option |
| 1242 | 限制性股票 – xiànzhìxìng gǔpiào – cổ phiếu hạn chế – restricted shares |
| 1243 | 员工持股计划 – yuángōng chígǔ jìhuà – kế hoạch sở hữu cổ phần của nhân viên – employee stock ownership plan |
| 1244 | 股份稀释 – gǔfèn xīshì – pha loãng cổ phần – share dilution |
| 1245 | 股权稀释 – gǔquán xīshì – pha loãng vốn chủ sở hữu – equity dilution |
| 1246 | 每股收益摊薄 – měi gǔ shōuyì tānbó – pha loãng EPS – EPS dilution |
| 1247 | 潜在普通股 – qiánzài pǔtōnggǔ – cổ phiếu phổ thông tiềm năng – potential ordinary shares |
| 1248 | 加权平均股数 – jiāquán píngjūn gǔshù – số cổ phiếu bình quân gia quyền – weighted average number of shares |
| 1249 | 基本每股收益计算 – jīběn měi gǔ shōuyì jìsuàn – tính EPS cơ bản – basic EPS calculation |
| 1250 | 稀释每股收益计算 – xīshì měi gǔ shōuyì jìsuàn – tính EPS pha loãng – diluted EPS calculation |
| 1251 | 股东权益回报率 – gǔdōng quányì huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời vốn cổ đông – return on shareholders’ equity |
| 1252 | 普通股股东权益 – pǔtōnggǔ gǔdōng quányì – vốn cổ đông phổ thông – common shareholders’ equity |
| 1253 | 普通股权益回报率 – pǔtōnggǔ quányì huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời vốn cổ đông phổ thông – return on common equity |
| 1254 | 有形普通股权益 – yǒuxíng pǔtōnggǔ quányì – vốn cổ đông phổ thông hữu hình – tangible common equity |
| 1255 | 有形普通股权益回报率 – yǒuxíng pǔtōnggǔ quányì huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời vốn hữu hình phổ thông – return on tangible common equity |
| 1256 | 净资产回报 – jìng zīchǎn huíbào – lợi nhuận trên tài sản thuần – return on net assets |
| 1257 | 资本回报能力 – zīběn huíbào nénglì – khả năng sinh lời trên vốn – capital return capability |
| 1258 | 投入资本 – tóurù zīběn – vốn đầu tư – invested capital |
| 1259 | 平均投入资本 – píngjūn tóurù zīběn – vốn đầu tư bình quân – average invested capital |
| 1260 | 净经营资产 – jìng jīngyíng zīchǎn – tài sản hoạt động ròng – net operating assets |
| 1261 | 净经营利润 – jìng jīngyíng lìrùn – lợi nhuận hoạt động ròng – net operating profit |
| 1262 | 税后净营业利润 – shuìhòu jìng yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế – net operating profit after tax |
| 1263 | 资本费用 – zīběn fèiyòng – chi phí vốn – capital charge |
| 1264 | 资本占用 – zīběn zhànyòng – vốn sử dụng – capital employed |
| 1265 | 资本使用效率 – zīběn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital efficiency |
| 1266 | 资本回报率提升 – zīběn huíbào lǜ tíshēng – tăng tỷ suất sinh lời trên vốn – improvement in return on capital |
| 1267 | 资本回报率下降 – zīběn huíbào lǜ xiàjiàng – giảm tỷ suất sinh lời trên vốn – decline in return on capital |
| 1268 | 资产回报率提升 – zīchǎn huíbào lǜ tíshēng – tăng ROA – improvement in return on assets |
| 1269 | 净资产收益率提升 – jìng zīchǎn shōuyì lǜ tíshēng – tăng ROE – improvement in return on equity |
| 1270 | 净资产收益率下降 – jìng zīchǎn shōuyì lǜ xiàjiàng – giảm ROE – decline in return on equity |
| 1271 | 杜邦分析体系 – Dùbāng fēnxī tǐxì – hệ thống phân tích DuPont – DuPont analysis framework |
| 1272 | 销售净利率 – xiāoshòu jìnglì lǜ – tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu – net profit margin |
| 1273 | 总资产周转率 – zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tổng tài sản – total asset turnover |
| 1274 | 权益乘数 – quányì chéngshù – hệ số nhân vốn chủ sở hữu – equity multiplier |
| 1275 | 财务杠杆效应 – cáiwù gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy tài chính – financial leverage effect |
| 1276 | 正杠杆效应 – zhèng gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy dương – positive leverage effect |
| 1277 | 负杠杆效应 – fù gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy âm – negative leverage effect |
| 1278 | 经营杠杆系数 – jīngyíng gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy hoạt động – degree of operating leverage |
| 1279 | 财务杠杆系数 – cáiwù gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy tài chính – degree of financial leverage |
| 1280 | 总杠杆系数 – zǒng gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy tổng hợp – degree of combined leverage |
| 1281 | 盈亏平衡销售额 – yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é – doanh thu hòa vốn – break-even sales |
| 1282 | 盈亏平衡销量 – yíngkuī pínghéng xiāoliàng – sản lượng hòa vốn – break-even volume |
| 1283 | 安全边际 – ānquán biānjì – biên an toàn – margin of safety |
| 1284 | 安全边际率 – ānquán biānjì lǜ – tỷ lệ biên an toàn – margin of safety ratio |
| 1285 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk |
| 1286 | 财务风险暴露 – cáiwù fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro tài chính – financial risk exposure |
| 1287 | 经营风险暴露 – jīngyíng fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro kinh doanh – business risk exposure |
| 1288 | 财务脆弱性 – cáiwù cuìruòxìng – tính dễ tổn thương tài chính – financial vulnerability |
| 1289 | 财务稳健性 – cáiwù wěnjiànxìng – mức độ lành mạnh tài chính – financial soundness |
| 1290 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – tình trạng sức khỏe tài chính – financial health |
| 1291 | 财务稳定性 – cáiwù wěndìngxìng – tính ổn định tài chính – financial stability |
| 1292 | 资本实力 – zīběn shílì – sức mạnh vốn – capital strength |
| 1293 | 偿债压力 – chángzhài yālì – áp lực trả nợ – debt repayment pressure |
| 1294 | 利息负担 – lìxī fùdān – gánh nặng lãi vay – interest burden |
| 1295 | 债务负担 – zhàiwù fùdān – gánh nặng nợ – debt burden |
| 1296 | 债务负担率 – zhàiwù fùdān lǜ – tỷ lệ gánh nặng nợ – debt burden ratio |
| 1297 | 债务依赖度 – zhàiwù yīlàidù – mức độ phụ thuộc vào nợ – debt dependence |
| 1298 | 融资依赖度 – róngzī yīlàidù – mức độ phụ thuộc vào tài trợ vốn – financing dependence |
| 1299 | 外部融资依赖 – wàibù róngzī yīlài – phụ thuộc tài trợ bên ngoài – dependence on external financing |
| 1300 | 自有资金 – zìyǒu zījīn – vốn tự có – own funds |
| 1301 | 自有资本 – zìyǒu zīběn – vốn chủ sở hữu – own capital |
| 1302 | 自有资本比率 – zìyǒu zīběn bǐlǜ – tỷ lệ vốn tự có – equity ratio |
| 1303 | 资本负债率 – zīběn fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ trên vốn – debt-to-capital ratio |
| 1304 | 长期资本负债率 – chángqī zīběn fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn – long-term debt-to-capital ratio |
| 1305 | 净债务与息税折旧摊销前利润比率 – jìng zhàiwù yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – tỷ lệ nợ ròng/EBITDA – net debt-to-EBITDA ratio |
| 1306 | 总债务与息税折旧摊销前利润比率 – zǒng zhàiwù yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – tỷ lệ tổng nợ/EBITDA – total debt-to-EBITDA ratio |
| 1307 | 净债务与权益比率 – jìng zhàiwù yǔ quányì bǐlǜ – tỷ lệ nợ ròng trên vốn chủ sở hữu – net debt-to-equity ratio |
| 1308 | 净债务与资本比率 – jìng zhàiwù yǔ zīběn bǐlǜ – tỷ lệ nợ ròng trên tổng vốn – net debt-to-capital ratio |
| 1309 | 现金净额 – xiànjīn jìng’é – tiền mặt ròng – net cash |
| 1310 | 净现金公司 – jìng xiànjīn gōngsī – công ty có vị thế tiền mặt ròng – net cash company |
| 1311 | 净负债公司 – jìng fùzhài gōngsī – công ty có nợ ròng – net debt company |
| 1312 | 流动负债覆盖率 – liúdòng fùzhài fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn – current liabilities coverage ratio |
| 1313 | 现金流利息保障倍数 – xiànjīnliú lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số dòng tiền bao phủ lãi vay – cash interest coverage ratio |
| 1314 | 经营现金流利息覆盖率 – jīngyíng xiànjīnliú lìxī fùgài lǜ – hệ số dòng tiền hoạt động bao phủ lãi vay – operating cash flow interest coverage |
| 1315 | 自由现金流覆盖率 – zìyóu xiànjīnliú fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền tự do – free cash flow coverage ratio |
| 1316 | 债务到期结构 – zhàiwù dàoqī jiégòu – cơ cấu đáo hạn nợ – debt maturity profile |
| 1317 | 近期到期债务 – jìnqī dàoqī zhàiwù – nợ sắp đáo hạn – near-term maturities |
| 1318 | 再融资风险 – zài róngzī fēngxiǎn – rủi ro tái cấp vốn – refinancing risk |
| 1319 | 再融资需求 – zài róngzī xūqiú – nhu cầu tái cấp vốn – refinancing needs |
| 1320 | 再融资能力 – zài róngzī nénglì – khả năng tái cấp vốn – refinancing capacity |
| 1321 | 债务再融资 – zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ – debt refinancing |
| 1322 | 信用额度未使用部分 – xìnyòng édù wèi shǐyòng bùfen – phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng – undrawn credit facilities |
| 1323 | 未使用授信额度 – wèi shǐyòng shòuxìn édù – hạn mức tín dụng chưa sử dụng – undrawn credit lines |
| 1324 | 银行授信 – yínháng shòuxìn – hạn mức tín dụng ngân hàng – bank credit facility |
| 1325 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit facility limit |
| 1326 | 授信余额 – shòuxìn yú’é – số dư hạn mức tín dụng – credit facility balance |
| 1327 | 可用授信额度 – kěyòng shòuxìn édù – hạn mức tín dụng khả dụng – available credit facility |
| 1328 | 已用授信额度 – yǐyòng shòuxìn édù – hạn mức tín dụng đã sử dụng – utilized credit facility |
| 1329 | 流动性来源 – liúdòngxìng láiyuán – nguồn thanh khoản – sources of liquidity |
| 1330 | 流动性缓冲 – liúdòngxìng huǎnchōng – bộ đệm thanh khoản – liquidity buffer |
| 1331 | 流动性覆盖 – liúdòngxìng fùgài – mức bao phủ thanh khoản – liquidity coverage |
| 1332 | 短期流动性 – duǎnqī liúdòngxìng – thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity |
| 1333 | 长期流动性 – chángqī liúdòngxìng – thanh khoản dài hạn – long-term liquidity |
| 1334 | 财务弹性 – cáiwù tánxìng – độ linh hoạt tài chính – financial flexibility |
| 1335 | 融资灵活性 – róngzī línghuóxìng – sự linh hoạt huy động vốn – financing flexibility |
| 1336 | 财务缓冲 – cáiwù huǎnchōng – bộ đệm tài chính – financial buffer |
| 1337 | 现金缓冲 – xiànjīn huǎnchōng – bộ đệm tiền mặt – cash buffer |
| 1338 | 安全现金余额 – ānquán xiànjīn yú’é – mức tiền mặt an toàn – minimum cash balance |
| 1339 | 最低现金余额 – zuìdī xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt tối thiểu – minimum cash balance |
| 1340 | 现金安全垫 – xiànjīn ānquándiàn – vùng đệm tiền mặt – cash cushion |
| 1341 | 现金充裕 – xiànjīn chōngyù – tiền mặt dồi dào – strong cash position |
| 1342 | 现金紧张 – xiànjīn jǐnzhāng – tiền mặt căng thẳng – tight cash position |
| 1343 | 资金充足 – zījīn chōngzú – nguồn vốn đầy đủ – sufficient funding |
| 1344 | 资金紧张 – zījīn jǐnzhāng – thiếu vốn / căng thẳng vốn – tight funding |
| 1345 | 资金断裂 – zījīn duànliè – đứt gãy dòng vốn – funding breakdown |
| 1346 | 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy chuỗi vốn – funding chain rupture |
| 1347 | 现金流断裂 – xiànjīnliú duànliè – đứt gãy dòng tiền – cash flow breakdown |
| 1348 | 流动性危机 – liúdòngxìng wēijī – khủng hoảng thanh khoản – liquidity crisis |
| 1349 | 财务危机 – cáiwù wēijī – khủng hoảng tài chính – financial distress |
| 1350 | 财务困境 – cáiwù kùnjìng – khó khăn tài chính – financial distress |
| 1351 | 破产风险 – pòchǎn fēngxiǎn – rủi ro phá sản – bankruptcy risk |
| 1352 | 违约风险上升 – wéiyuē fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro vỡ nợ tăng – rising default risk |
| 1353 | 债务风险上升 – zhàiwù fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro nợ tăng – rising debt risk |
| 1354 | 财务状况恶化 – cáiwù zhuàngkuàng èhuà – tình hình tài chính xấu đi – deterioration in financial condition |
| 1355 | 财务状况改善 – cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn – tình hình tài chính cải thiện – improvement in financial condition |
| 1356 | 资产质量恶化 – zīchǎn zhìliàng èhuà – chất lượng tài sản suy giảm – deterioration in asset quality |
| 1357 | 资产质量改善 – zīchǎn zhìliàng gǎishàn – chất lượng tài sản cải thiện – improvement in asset quality |
| 1358 | 应收账款恶化 – yīngshōu zhàngkuǎn èhuà – chất lượng khoản phải thu xấu đi – deterioration in receivables |
| 1359 | 库存积压加剧 – kùcún jīyā jiājù – tồn kho ứ đọng nghiêm trọng hơn – worsening inventory buildup |
| 1360 | 现金流转弱 – xiànjīnliú zhuǎnruò – dòng tiền yếu đi – weakening cash flow |
| 1361 | 现金流转强 – xiànjīnliú zhuǎnqiáng – dòng tiền mạnh lên – strengthening cash flow |
| 1362 | 利润质量下降 – lìrùn zhìliàng xiàjiàng – chất lượng lợi nhuận giảm – decline in earnings quality |
| 1363 | 利润质量改善 – lìrùn zhìliàng gǎishàn – chất lượng lợi nhuận cải thiện – improvement in earnings quality |
| 1364 | 盈利能力下降 – yínglì nénglì xiàjiàng – khả năng sinh lời suy giảm – decline in profitability |
| 1365 | 盈利能力提升 – yínglì nénglì tíshēng – khả năng sinh lời cải thiện – improvement in profitability |
| 1366 | 偿债能力下降 – chángzhài nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – weakening solvency |
| 1367 | 偿债能力增强 – chángzhài nénglì zēngqiáng – khả năng trả nợ tăng – strengthening solvency |
| 1368 | 流动性改善 – liúdòngxìng gǎishàn – thanh khoản cải thiện – liquidity improvement |
| 1369 | 流动性恶化 – liúdòngxìng èhuà – thanh khoản xấu đi – liquidity deterioration |
| 1370 | 营运效率提升 – yíngyùn xiàolǜ tíshēng – hiệu quả hoạt động tăng – improvement in operating efficiency |
| 1371 | 营运效率下降 – yíngyùn xiàolǜ xiàjiàng – hiệu quả hoạt động giảm – decline in operating efficiency |
| 1372 | 周转效率 – zhōuzhuǎn xiàolǜ – hiệu quả luân chuyển – turnover efficiency |
| 1373 | 资产周转效率 – zīchǎn zhōuzhuǎn xiàolǜ – hiệu quả luân chuyển tài sản – asset turnover efficiency |
| 1374 | 库存周转效率 – kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ – hiệu quả luân chuyển tồn kho – inventory turnover efficiency |
| 1375 | 应收账款周转效率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn xiàolǜ – hiệu quả luân chuyển khoản phải thu – receivables turnover efficiency |
| 1376 | 资本效率 – zīběn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital efficiency |
| 1377 | 资产效率 – zīchǎn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng tài sản – asset efficiency |
| 1378 | 资金效率 – zījīn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – fund efficiency |
| 1379 | 投资效率 – tóuzī xiàolǜ – hiệu quả đầu tư – investment efficiency |
| 1380 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – hiệu quả kinh doanh – operating efficiency |
| 1381 | 费用效率 – fèiyòng xiàolǜ – hiệu quả chi phí – expense efficiency |
| 1382 | 人均收入 – rénjūn shōurù – doanh thu bình quân đầu người – revenue per employee |
| 1383 | 人均利润 – rénjūn lìrùn – lợi nhuận bình quân đầu người – profit per employee |
| 1384 | 人均产出 – rénjūn chǎnchū – sản lượng bình quân đầu người – output per employee |
| 1385 | 人均成本 – rénjūn chéngběn – chi phí bình quân đầu người – cost per employee |
| 1386 | 员工人数 – yuángōng rénshù – số lượng nhân viên – number of employees |
| 1387 | 平均员工人数 – píngjūn yuángōng rénshù – số nhân viên bình quân – average number of employees |
| 1388 | 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost |
| 1389 | 人工成本率 – réngōng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí nhân công – labor cost ratio |
| 1390 | 员工薪酬 – yuángōng xīnchóu – thù lao nhân viên – employee compensation |
| 1391 | 工资薪金 – gōngzī xīnjīn – tiền lương – wages and salaries |
| 1392 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎn fèi – chi phí bảo hiểm xã hội – social insurance expense |
| 1393 | 福利费 – fúlì fèi – chi phí phúc lợi – employee welfare expenses |
| 1394 | 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus |
| 1395 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – thưởng hiệu suất – performance bonus |
| 1396 | 员工福利 – yuángōng fúlì – phúc lợi nhân viên – employee benefits |
| 1397 | 离职福利 – lízhí fúlì – trợ cấp thôi việc – termination benefits |
| 1398 | 退休福利 – tuìxiū fúlì – phúc lợi hưu trí – retirement benefits |
| 1399 | 养老金义务 – yǎnglǎojīn yìwù – nghĩa vụ lương hưu – pension obligation |
| 1400 | 设定受益计划 – shèdìng shòuyì jìhuà – kế hoạch phúc lợi xác định – defined benefit plan |
| 1401 | 设定提存计划 – shèdìng tíchún jìhuà – kế hoạch đóng góp xác định – defined contribution plan |
| 1402 | 员工成本 – yuángōng chéngběn – chi phí nhân viên – employee costs |
| 1403 | 人工费用 – réngōng fèiyòng – chi phí lao động – labor expenses |
| 1404 | 员工成本占收入比 – yuángōng chéngběn zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí nhân viên trên doanh thu – employee cost to revenue ratio |
| 1405 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency |
| 1406 | 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity |
| 1407 | 产量 – chǎnliàng – sản lượng – production volume |
| 1408 | 销量 – xiāoliàng – sản lượng bán ra – sales volume |
| 1409 | 单位产量成本 – dānwèi chǎnliàng chéngběn – chi phí trên đơn vị sản lượng – cost per unit of output |
| 1410 | 单位销售成本 – dānwèi xiāoshòu chéngběn – giá vốn trên đơn vị bán – unit cost of sales |
| 1411 | 产品毛利 – chǎnpǐn máolì – lợi nhuận gộp sản phẩm – product gross profit |
| 1412 | 产品毛利率 – chǎnpǐn máolì lǜ – biên lợi nhuận gộp sản phẩm – product gross margin |
| 1413 | 产品盈利能力 – chǎnpǐn yínglì nénglì – khả năng sinh lời của sản phẩm – product profitability |
| 1414 | 产品组合 – chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm – product mix |
| 1415 | 高毛利产品 – gāo máolì chǎnpǐn – sản phẩm biên lợi nhuận cao – high-margin products |
| 1416 | 低毛利产品 – dī máolì chǎnpǐn – sản phẩm biên lợi nhuận thấp – low-margin products |
| 1417 | 毛利贡献 – máolì gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận gộp – gross profit contribution |
| 1418 | 销售组合 – xiāoshòu zǔhé – cơ cấu bán hàng – sales mix |
| 1419 | 价格效应 – jiàgé xiàoyìng – hiệu ứng giá – price effect |
| 1420 | 销量效应 – xiāoliàng xiàoyìng – hiệu ứng sản lượng bán – volume effect |
| 1421 | 产品组合效应 – chǎnpǐn zǔhé xiàoyìng – hiệu ứng cơ cấu sản phẩm – mix effect |
| 1422 | 汇率效应 – huìlǜ xiàoyìng – hiệu ứng tỷ giá – foreign exchange effect |
| 1423 | 并购效应 – bìnggòu xiàoyìng – hiệu ứng M&A – acquisition effect |
| 1424 | 一次性因素 – yícìxìng yīnsù – yếu tố một lần – one-off factor |
| 1425 | 非经常因素 – fēi jīngcháng yīnsù – yếu tố không thường xuyên – non-recurring factor |
| 1426 | 季节性因素 – jìjiéxìng yīnsù – yếu tố mùa vụ – seasonal factor |
| 1427 | 外部因素 – wàibù yīnsù – yếu tố bên ngoài – external factor |
| 1428 | 内部因素 – nèibù yīnsù – yếu tố nội bộ – internal factor |
| 1429 | 业绩驱动因素 – yèjì qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy kết quả kinh doanh – performance driver |
| 1430 | 收入驱动因素 – shōurù qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy doanh thu – revenue driver |
| 1431 | 利润驱动因素 – lìrùn qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy lợi nhuận – profit driver |
| 1432 | 成本驱动因素 – chéngběn qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy chi phí – cost driver |
| 1433 | 现金流驱动因素 – xiànjīnliú qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy dòng tiền – cash flow driver |
| 1434 | 增长驱动因素 – zēngzhǎng qūdòng yīnsù – động lực tăng trưởng – growth driver |
| 1435 | 主要驱动因素 – zhǔyào qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy chính – key driver |
| 1436 | 核心驱动因素 – héxīn qūdòng yīnsù – động lực cốt lõi – core driver |
| 1437 | 经营杠杆效应 – jīngyíng gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy hoạt động – operating leverage effect |
| 1438 | 规模效应 – guīmó xiàoyìng – hiệu ứng quy mô – scale effect |
| 1439 | 规模经济 – guīmó jīngjì – kinh tế theo quy mô – economies of scale |
| 1440 | 规模不经济 – guīmó bù jīngjì – bất lợi do quy mô – diseconomies of scale |
| 1441 | 单位成本下降 – dānwèi chéngběn xiàjiàng – chi phí đơn vị giảm – decline in unit cost |
| 1442 | 单位成本上升 – dānwèi chéngběn shàngshēng – chi phí đơn vị tăng – increase in unit cost |
| 1443 | 成本摊薄 – chéngběn tānbó – phân bổ / pha loãng chi phí cố định – cost dilution |
| 1444 | 固定成本摊薄 – gùdìng chéngběn tānbó – phân bổ chi phí cố định trên quy mô lớn hơn – fixed cost absorption |
| 1445 | 产能过剩 – chǎnnéng guòshèng – dư thừa công suất – excess capacity |
| 1446 | 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu công suất – insufficient capacity |
| 1447 | 产能扩张 – chǎnnéng kuòzhāng – mở rộng công suất – capacity expansion |
| 1448 | 产能利用不足 – chǎnnéng lìyòng bùzú – công suất sử dụng thấp – underutilized capacity |
| 1449 | 产能释放 – chǎnnéng shìfàng – giải phóng công suất – capacity ramp-up |
| 1450 | 新增产能 – xīnzēng chǎnnéng – công suất mới – new capacity |
| 1451 | 资本开支计划 – zīběn kāizhī jìhuà – kế hoạch chi tiêu vốn – capital expenditure plan |
| 1452 | 未来资本开支 – wèilái zīběn kāizhī – chi tiêu vốn tương lai – future capital expenditure |
| 1453 | 维护资本开支 – wéihù zīběn kāizhī – chi tiêu vốn duy trì – maintenance capex |
| 1454 | 成长资本开支 – chéngzhǎng zīběn kāizhī – chi tiêu vốn tăng trưởng – growth capex |
| 1455 | 资本开支强度 – zīběn kāizhī qiángdù – cường độ chi tiêu vốn – capital expenditure intensity |
| 1456 | 资本开支占收入比 – zīběn kāizhī zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ capex trên doanh thu – capex-to-revenue ratio |
| 1457 | 资本开支占折旧比 – zīběn kāizhī zhàn zhéjiù bǐ – tỷ lệ capex trên khấu hao – capex-to-depreciation ratio |
| 1458 | 再投资 – zài tóuzī – tái đầu tư – reinvestment |
| 1459 | 再投资率 – zài tóuzī lǜ – tỷ lệ tái đầu tư – reinvestment rate |
| 1460 | 资本形成 – zīběn xíngchéng – hình thành vốn – capital formation |
| 1461 | 资本支出回报 – zīběn zhīchū huíbào – lợi nhuận từ chi tiêu vốn – return on capital expenditure |
| 1462 | 投资回报周期 – tóuzī huíbào zhōuqī – chu kỳ hoàn vốn – investment return cycle |
| 1463 | 投入产出比 – tóurù chǎnchū bǐ – tỷ lệ đầu vào/đầu ra – input-output ratio |
| 1464 | 资产收益 – zīchǎn shōuyì – lợi nhuận từ tài sản – return on assets |
| 1465 | 资本收益 – zīběn shōuyì – lợi nhuận trên vốn – return on capital |
| 1466 | 资产盈利能力 – zīchǎn yínglì nénglì – khả năng sinh lời của tài sản – asset profitability |
| 1467 | 资本盈利能力 – zīběn yínglì nénglì – khả năng sinh lời của vốn – capital profitability |
| 1468 | 投资资本回报 – tóuzī zīběn huíbào – lợi nhuận trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 1469 | 资本效率改善 – zīběn xiàolǜ gǎishàn – cải thiện hiệu quả vốn – improvement in capital efficiency |
| 1470 | 资产效率改善 – zīchǎn xiàolǜ gǎishàn – cải thiện hiệu quả tài sản – improvement in asset efficiency |
| 1471 | 资本效率恶化 – zīběn xiàolǜ èhuà – hiệu quả vốn suy giảm – deterioration in capital efficiency |
| 1472 | 资产效率恶化 – zīchǎn xiàolǜ èhuà – hiệu quả tài sản suy giảm – deterioration in asset efficiency |
| 1473 | 财务指标体系 – cáiwù zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu tài chính – financial indicator system |
| 1474 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu quả – performance indicator |
| 1475 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất trọng yếu – key performance indicator |
| 1476 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – chỉ tiêu kinh doanh – operating indicator |
| 1477 | 核心指标 – héxīn zhǐbiāo – chỉ tiêu cốt lõi – core indicator |
| 1478 | 领先指标 – lǐngxiān zhǐbiāo – chỉ báo dẫn dắt – leading indicator |
| 1479 | 滞后指标 – zhìhòu zhǐbiāo – chỉ báo trễ – lagging indicator |
| 1480 | 非财务指标 – fēi cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu phi tài chính – non-financial indicator |
| 1481 | 财务绩效指标 – cáiwù jìxiào zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu quả tài chính – financial performance indicator |
| 1482 | 运营指标 – yùnyíng zhǐbiāo – chỉ tiêu vận hành – operating metric |
| 1483 | 业绩指标 – yèjì zhǐbiāo – chỉ tiêu kết quả kinh doanh – performance metric |
| 1484 | 同比指标 – tóngbǐ zhǐbiāo – chỉ tiêu so với cùng kỳ – year-on-year metric |
| 1485 | 环比指标 – huánbǐ zhǐbiāo – chỉ tiêu so với kỳ trước – sequential metric |
| 1486 | 预算指标 – yùsuàn zhǐbiāo – chỉ tiêu ngân sách – budget metric |
| 1487 | 目标指标 – mùbiāo zhǐbiāo – chỉ tiêu mục tiêu – target metric |
| 1488 | 实际指标 – shíjì zhǐbiāo – chỉ tiêu thực tế – actual metric |
| 1489 | 差异指标 – chāyì zhǐbiāo – chỉ tiêu chênh lệch – variance metric |
| 1490 | 财务基准 – cáiwù jīzhǔn – chuẩn so sánh tài chính – financial benchmark |
| 1491 | 行业基准 – hángyè jīzhǔn – chuẩn ngành – industry benchmark |
| 1492 | 行业平均水平 – hángyè píngjūn shuǐpíng – mức trung bình ngành – industry average |
| 1493 | 同业比较 – tóngyè bǐjiào – so sánh với doanh nghiệp cùng ngành – peer comparison |
| 1494 | 同行比较 – tóngháng bǐjiào – so sánh cùng ngành – peer comparison |
| 1495 | 竞争对手比较 – jìngzhēng duìshǒu bǐjiào – so sánh đối thủ cạnh tranh – competitor comparison |
| 1496 | 历史比较 – lìshǐ bǐjiào – so sánh lịch sử – historical comparison |
| 1497 | 预算比较 – yùsuàn bǐjiào – so sánh ngân sách – budget comparison |
| 1498 | 目标比较 – mùbiāo bǐjiào – so sánh với mục tiêu – target comparison |
| 1499 | 基准分析 – jīzhǔn fēnxī – phân tích chuẩn – benchmarking analysis |
| 1500 | 同业分析 – tóngyè fēnxī – phân tích doanh nghiệp cùng ngành – peer analysis |
| 1501 | 竞争分析 – jìngzhēng fēnxī – phân tích cạnh tranh – competitive analysis |
| 1502 | 历史财务分析 – lìshǐ cáiwù fēnxī – phân tích tài chính lịch sử – historical financial analysis |
| 1503 | 前瞻性分析 – qiánzhānxìng fēnxī – phân tích hướng tới tương lai – forward-looking analysis |
| 1504 | 预测分析 – yùcè fēnxī – phân tích dự báo – forecasting analysis |
| 1505 | 敏感度分析 – mǐngǎndù fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis |
| 1506 | 盈利敏感性 – yínglì mǐngǎnxìng – độ nhạy lợi nhuận – earnings sensitivity |
| 1507 | 收入敏感性 – shōurù mǐngǎnxìng – độ nhạy doanh thu – revenue sensitivity |
| 1508 | 成本敏感性 – chéngběn mǐngǎnxìng – độ nhạy chi phí – cost sensitivity |
| 1509 | 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy lãi suất – interest rate sensitivity |
| 1510 | 汇率敏感性 – huìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy tỷ giá – foreign exchange sensitivity |
| 1511 | 压力测试结果 – yālì cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm tra sức chịu đựng – stress test results |
| 1512 | 风险情景 – fēngxiǎn qíngjǐng – kịch bản rủi ro – risk scenario |
| 1513 | 极端情景 – jíduān qíngjǐng – kịch bản cực đoan – extreme scenario |
| 1514 | 盈亏敏感点 – yíngkuī mǐngǎn diǎn – điểm nhạy cảm lãi lỗ – profit sensitivity point |
| 1515 | 关键风险因素 – guānjiàn fēngxiǎn yīnsù – yếu tố rủi ro chính – key risk factor |
| 1516 | 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu – material risk |
| 1517 | 财务风险因素 – cáiwù fēngxiǎn yīnsù – yếu tố rủi ro tài chính – financial risk factor |
| 1518 | 经营风险因素 – jīngyíng fēngxiǎn yīnsù – yếu tố rủi ro kinh doanh – operating risk factor |
| 1519 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro – risk management |
| 1520 | 财务风险管理 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tài chính – financial risk management |
| 1521 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 1522 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification |
| 1523 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 1524 | 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro – risk monitoring |
| 1525 | 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation |
| 1526 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo sớm rủi ro – risk early warning |
| 1527 | 预警指标 – yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo sớm – early warning indicator |
| 1528 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – cảnh báo tài chính – financial early warning |
| 1529 | 财务风险预警 – cáiwù fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro tài chính – financial risk early warning |
| 1530 | 异常信号 – yìcháng xìnhào – tín hiệu bất thường – warning signal |
| 1531 | 风险信号 – fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro – risk signal |
| 1532 | 财务红旗 – cáiwù hóngqí – dấu hiệu cảnh báo tài chính – financial red flag |
| 1533 | 异常增长 – yìcháng zēngzhǎng – tăng trưởng bất thường – abnormal growth |
| 1534 | 异常下降 – yìcháng xiàjiàng – sụt giảm bất thường – abnormal decline |
| 1535 | 异常利润 – yìcháng lìrùn – lợi nhuận bất thường – abnormal profit |
| 1536 | 异常现金流 – yìcháng xiànjīnliú – dòng tiền bất thường – abnormal cash flow |
| 1537 | 异常应收账款 – yìcháng yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu bất thường – abnormal receivables |
| 1538 | 异常存货 – yìcháng cúnhuò – hàng tồn kho bất thường – abnormal inventory |
| 1539 | 异常关联交易 – yìcháng guānlián jiāoyì – giao dịch liên kết bất thường – unusual related-party transaction |
| 1540 | 利润操纵 – lìrùn cāozòng – thao túng lợi nhuận – earnings manipulation |
| 1541 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – quản trị lợi nhuận – earnings management |
| 1542 | 会计操纵 – kuàijì cāozòng – thao túng kế toán – accounting manipulation |
| 1543 | 财务造假 – cáiwù zàojiǎ – làm giả báo cáo tài chính – financial statement fraud |
| 1544 | 虚假财务报告 – xūjiǎ cáiwù bàogào – báo cáo tài chính gian dối – fraudulent financial reporting |
| 1545 | 虚假交易 – xūjiǎ jiāoyì – giao dịch giả – fictitious transaction |
| 1546 | 虚构收入 – xūgòu shōurù – bịa đặt doanh thu – fictitious revenue |
| 1547 | 提前确认利润 – tíqián quèrèn lìrùn – ghi nhận lợi nhuận sớm – premature profit recognition |
| 1548 | 延后确认费用 – yánhòu quèrèn fèiyòng – trì hoãn ghi nhận chi phí – delayed expense recognition |
| 1549 | 费用资本化 – fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí – capitalization of expenses |
| 1550 | 不当资本化 – bùdàng zīběnhuà – vốn hóa không phù hợp – improper capitalization |
| 1551 | 资产高估 – zīchǎn gāogū – ghi tăng tài sản – asset overstatement |
| 1552 | 资产低估 – zīchǎn dīgū – ghi giảm tài sản – asset understatement |
| 1553 | 负债低估 – fùzhài dīgū – ghi thiếu nợ phải trả – liability understatement |
| 1554 | 负债高估 – fùzhài gāogū – ghi tăng nợ phải trả – liability overstatement |
| 1555 | 收入高估 – shōurù gāogū – ghi tăng doanh thu – revenue overstatement |
| 1556 | 收入低估 – shōurù dīgū – ghi giảm doanh thu – revenue understatement |
| 1557 | 费用高估 – fèiyòng gāogū – ghi tăng chi phí – expense overstatement |
| 1558 | 费用低估 – fèiyòng dīgū – ghi giảm chi phí – expense understatement |
| 1559 | 利润高估 – lìrùn gāogū – ghi tăng lợi nhuận – profit overstatement |
| 1560 | 利润低估 – lìrùn dīgū – ghi giảm lợi nhuận – profit understatement |
| 1561 | 利润平滑 – lìrùn pínghuá – làm phẳng lợi nhuận – income smoothing |
| 1562 | 利润调节 – lìrùn tiáojié – điều chỉnh lợi nhuận – earnings adjustment |
| 1563 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – thay đổi ước tính kế toán – change in accounting estimate |
| 1564 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – thay đổi chính sách kế toán – change in accounting policy |
| 1565 | 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – sửa sai sót kỳ trước – correction of prior-period errors |
| 1566 | 追溯调整 – zhuīsù tiáozhěng – điều chỉnh hồi tố – retrospective adjustment |
| 1567 | 追溯重述 – zhuīsù chóngshù – trình bày lại hồi tố – retrospective restatement |
| 1568 | 未来适用法 – wèilái shìyòng fǎ – phương pháp áp dụng cho tương lai – prospective application |
| 1569 | 报表重述 – bàobiǎo chóngshù – trình bày lại báo cáo tài chính – financial statement restatement |
| 1570 | 财务报表重述 – cáiwù bàobiǎo chóngshù – trình bày lại báo cáo tài chính – financial statement restatement |
| 1571 | 前期数据 – qiánqī shùjù – dữ liệu kỳ trước – prior-period data |
| 1572 | 比较数据 – bǐjiào shùjù – số liệu so sánh – comparative figures |
| 1573 | 比较报表 – bǐjiào bàobiǎo – báo cáo so sánh – comparative financial statements |
| 1574 | 重列数据 – chóngliè shùjù – số liệu trình bày lại – restated figures |
| 1575 | 调整后数据 – tiáozhěng hòu shùjù – số liệu sau điều chỉnh – adjusted figures |
| 1576 | 调整前数据 – tiáozhěng qián shùjù – số liệu trước điều chỉnh – unadjusted figures |
| 1577 | 财务数据调整 – cáiwù shùjù tiáozhěng – điều chỉnh dữ liệu tài chính – financial data adjustment |
| 1578 | 重分类调整 – chóngfēnlèi tiáozhěng – điều chỉnh phân loại lại – reclassification adjustment |
| 1579 | 合并调整 – hébìng tiáozhěng – điều chỉnh hợp nhất – consolidation adjustment |
| 1580 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment |
| 1581 | 未审计数据 – wèi shěnjì shùjù – số liệu chưa kiểm toán – unaudited data |
| 1582 | 经审计数据 – jīng shěnjì shùjù – số liệu đã kiểm toán – audited data |
| 1583 | 审计前数据 – shěnjì qián shùjù – số liệu trước kiểm toán – pre-audit figures |
| 1584 | 审计后数据 – shěnjì hòu shùjù – số liệu sau kiểm toán – post-audit figures |
| 1585 | 管理层报表 – guǎnlǐcéng bàobiǎo – báo cáo quản trị – management accounts |
| 1586 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – báo cáo quản trị – management report |
| 1587 | 内部财务报表 – nèibù cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính nội bộ – internal financial statements |
| 1588 | 外部财务报表 – wàibù cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính bên ngoài – external financial statements |
| 1589 | 法定财务报表 – fǎdìng cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính theo luật định – statutory financial statements |
| 1590 | 监管报表 – jiānguǎn bàobiǎo – báo cáo cho cơ quan quản lý – regulatory report |
| 1591 | 税务报表 – shuìwù bàobiǎo – báo cáo thuế – tax return / tax report |
| 1592 | 财务快报 – cáiwù kuàibào – báo cáo tài chính nhanh – preliminary financial report |
| 1593 | 业绩快报 – yèjì kuàibào – báo cáo nhanh kết quả kinh doanh – preliminary earnings report |
| 1594 | 业绩预告 – yèjì yùgào – dự báo kết quả kinh doanh – earnings guidance |
| 1595 | 盈利预警 – yínglì yùjǐng – cảnh báo lợi nhuận – profit warning |
| 1596 | 业绩指引 – yèjì zhǐyǐn – hướng dẫn / dự báo kết quả kinh doanh – earnings guidance |
| 1597 | 财务指引 – cáiwù zhǐyǐn – hướng dẫn tài chính – financial guidance |
| 1598 | 收入指引 – shōurù zhǐyǐn – dự báo doanh thu – revenue guidance |
| 1599 | 利润指引 – lìrùn zhǐyǐn – dự báo lợi nhuận – profit guidance |
| 1600 | 资本开支指引 – zīběn kāizhī zhǐyǐn – dự báo chi tiêu vốn – capital expenditure guidance |
| 1601 | 管理层预测 – guǎnlǐcéng yùcè – dự báo của ban quản lý – management forecast |
| 1602 | 管理层讨论与分析 – guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī – thảo luận và phân tích của ban quản lý – management discussion and analysis |
| 1603 | 管理层分析 – guǎnlǐcéng fēnxī – phân tích của ban quản lý – management analysis |
| 1604 | 经营回顾 – jīngyíng huígù – tổng quan hoạt động kinh doanh – business review |
| 1605 | 财务回顾 – cáiwù huígù – tổng quan tài chính – financial review |
| 1606 | 年度经营回顾 – niándù jīngyíng huígù – tổng quan hoạt động năm – annual operating review |
| 1607 | 财务摘要 – cáiwù zhāiyào – tóm tắt tài chính – financial summary |
| 1608 | 财务亮点 – cáiwù liàngdiǎn – điểm nổi bật tài chính – financial highlights |
| 1609 | 关键财务数据 – guānjiàn cáiwù shùjù – số liệu tài chính chủ chốt – key financial data |
| 1610 | 主要财务数据 – zhǔyào cáiwù shùjù – số liệu tài chính chính – principal financial data |
| 1611 | 核心财务数据 – héxīn cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính cốt lõi – core financial data |
| 1612 | 主要会计数据 – zhǔyào kuàijì shùjù – số liệu kế toán chính – key accounting data |
| 1613 | 主要财务指标 – zhǔyào cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính chính – major financial indicators |
| 1614 | 财务摘要表 – cáiwù zhāiyào biǎo – bảng tóm tắt tài chính – financial summary table |
| 1615 | 五年财务摘要 – wǔ nián cáiwù zhāiyào – tóm tắt tài chính 5 năm – five-year financial summary |
| 1616 | 历史财务数据 – lìshǐ cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính lịch sử – historical financial data |
| 1617 | 财务数据趋势 – cáiwù shùjù qūshì – xu hướng dữ liệu tài chính – financial data trend |
| 1618 | 财务数据对比 – cáiwù shùjù duìbǐ – so sánh dữ liệu tài chính – financial data comparison |
| 1619 | 同比数据 – tóngbǐ shùjù – dữ liệu cùng kỳ – year-on-year data |
| 1620 | 环比数据 – huánbǐ shùjù – dữ liệu kỳ liền trước – sequential data |
| 1621 | 季度数据 – jìdù shùjù – dữ liệu quý – quarterly data |
| 1622 | 月度数据 – yuèdù shùjù – dữ liệu tháng – monthly data |
| 1623 | 年度数据 – niándù shùjù – dữ liệu năm – annual data |
| 1624 | 累计数据 – lěijì shùjù – dữ liệu lũy kế – cumulative data |
| 1625 | 单季数据 – dānjì shùjù – dữ liệu riêng một quý – standalone quarterly data |
| 1626 | 年度化数据 – niándùhuà shùjù – dữ liệu quy đổi theo năm – annualized data |
| 1627 | 年化收入 – niánhuà shōurù – doanh thu quy đổi năm – annualized revenue |
| 1628 | 年化利润 – niánhuà lìrùn – lợi nhuận quy đổi năm – annualized profit |
| 1629 | 年化回报率 – niánhuà huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn năm – annualized return |
| 1630 | 年化增长率 – niánhuà zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng năm hóa – annualized growth rate |
| 1631 | 财务口径 – cáiwù kǒujìng – cơ sở / phạm vi tính toán tài chính – financial reporting basis |
| 1632 | 统计口径 – tǒngjì kǒujìng – cơ sở thống kê – statistical basis |
| 1633 | 会计口径 – kuàijì kǒujìng – cơ sở kế toán – accounting basis |
| 1634 | 可比口径 – kěbǐ kǒujìng – cơ sở so sánh tương đồng – comparable basis |
| 1635 | 同口径比较 – tóng kǒujìng bǐjiào – so sánh trên cùng cơ sở – like-for-like comparison |
| 1636 | 可比数据 – kěbǐ shùjù – dữ liệu có thể so sánh – comparable data |
| 1637 | 可比收入 – kěbǐ shōurù – doanh thu trên cơ sở so sánh tương đồng – comparable revenue |
| 1638 | 可比利润 – kěbǐ lìrùn – lợi nhuận trên cơ sở so sánh tương đồng – comparable profit |
| 1639 | 同店销售 – tóngdiàn xiāoshòu – doanh số cùng cửa hàng – same-store sales |
| 1640 | 同店销售增长率 – tóngdiàn xiāoshòu zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng doanh số cùng cửa hàng – same-store sales growth |
| 1641 | 有机增长 – yǒujī zēngzhǎng – tăng trưởng hữu cơ – organic growth |
| 1642 | 内生增长 – nèishēng zēngzhǎng – tăng trưởng nội sinh – organic growth |
| 1643 | 外延增长 – wàiyán zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ mở rộng bên ngoài – inorganic growth |
| 1644 | 并购增长 – bìnggòu zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ M&A – acquisition-driven growth |
| 1645 | 有机收入增长 – yǒujī shōurù zēngzhǎng – tăng trưởng doanh thu hữu cơ – organic revenue growth |
| 1646 | 有机利润增长 – yǒujī lìrùn zēngzhǎng – tăng trưởng lợi nhuận hữu cơ – organic profit growth |
| 1647 | 剔除汇率影响 – tīchú huìlǜ yǐngxiǎng – loại trừ ảnh hưởng tỷ giá – excluding foreign exchange effects |
| 1648 | 剔除并购影响 – tīchú bìnggòu yǐngxiǎng – loại trừ ảnh hưởng M&A – excluding acquisition effects |
| 1649 | 剔除一次性因素 – tīchú yícìxìng yīnsù – loại trừ yếu tố một lần – excluding one-off items |
| 1650 | 调整后利润 – tiáozhěng hòu lìrùn – lợi nhuận điều chỉnh – adjusted profit |
| 1651 | 调整后净利润 – tiáozhěng hòu jìng lìrùn – lợi nhuận ròng điều chỉnh – adjusted net profit |
| 1652 | 调整后营业利润 – tiáozhěng hòu yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động điều chỉnh – adjusted operating profit |
| 1653 | 调整后息税前利润 – tiáozhěng hòu xīshuìqián lìrùn – EBIT điều chỉnh – adjusted EBIT |
| 1654 | 调整后息税折旧摊销前利润 – tiáozhěng hòu xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn – EBITDA điều chỉnh – adjusted EBITDA |
| 1655 | 调整后每股收益 – tiáozhěng hòu měi gǔ shōuyì – EPS điều chỉnh – adjusted EPS |
| 1656 | 经调整利润 – jīng tiáozhěng lìrùn – lợi nhuận sau điều chỉnh – adjusted earnings |
| 1657 | 报告利润 – bàogào lìrùn – lợi nhuận báo cáo – reported profit |
| 1658 | 报告净利润 – bàogào jìng lìrùn – lợi nhuận ròng báo cáo – reported net profit |
| 1659 | 法定利润 – fǎdìng lìrùn – lợi nhuận theo chuẩn luật định – statutory profit |
| 1660 | 基础利润 – jīchǔ lìrùn – lợi nhuận cơ sở – underlying profit |
| 1661 | 基础盈利 – jīchǔ yínglì – lợi nhuận cơ sở – underlying earnings |
| 1662 | 核心盈利 – héxīn yínglì – lợi nhuận cốt lõi – core earnings |
| 1663 | 经常性利润 – jīngchángxìng lìrùn – lợi nhuận thường xuyên – recurring profit |
| 1664 | 非经常性利润 – fēi jīngchángxìng lìrùn – lợi nhuận không thường xuyên – non-recurring profit |
| 1665 | 扣除非经常性损益后的净利润 – kòuchú fēi jīngchángxìng sǔnyì hòu de jìng lìrùn – lợi nhuận ròng sau khi loại trừ khoản bất thường – net profit excluding non-recurring items |
| 1666 | 扣非净利润 – kòufēi jìng lìrùn – lợi nhuận ròng điều chỉnh loại trừ khoản bất thường – adjusted net profit excluding non-recurring items |
| 1667 | 扣非后净利润 – kòufēi hòu jìng lìrùn – lợi nhuận ròng sau loại trừ khoản bất thường – net profit after excluding non-recurring items |
| 1668 | 非经常性项目 – fēi jīngchángxìng xiàngmù – khoản mục không thường xuyên – non-recurring items |
| 1669 | 一次性收益 – yícìxìng shōuyì – thu nhập một lần – one-off gain |
| 1670 | 一次性损失 – yícìxìng sǔnshī – tổn thất một lần – one-off loss |
| 1671 | 重组费用 – chóngzǔ fèiyòng – chi phí tái cấu trúc – restructuring charges |
| 1672 | 减值费用 – jiǎnzhí fèiyòng – chi phí suy giảm – impairment charge |
| 1673 | 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – chi phí kiện tụng – litigation expense |
| 1674 | 罚款支出 – fákuǎn zhīchū – chi phí phạt – penalty expense |
| 1675 | 政府补助 – zhèngfǔ bǔzhù – trợ cấp chính phủ – government grant |
| 1676 | 政府补贴 – zhèngfǔ bǔtiē – trợ cấp chính phủ – government subsidy |
| 1677 | 补助收入 – bǔzhù shōurù – thu nhập trợ cấp – grant income |
| 1678 | 政府补助收益 – zhèngfǔ bǔzhù shōuyì – thu nhập từ trợ cấp chính phủ – government grant income |
| 1679 | 资产相关政府补助 – zīchǎn xiāngguān zhèngfǔ bǔzhù – trợ cấp chính phủ liên quan đến tài sản – asset-related government grant |
| 1680 | 收益相关政府补助 – shōuyì xiāngguān zhèngfǔ bǔzhù – trợ cấp chính phủ liên quan đến thu nhập – income-related government grant |
| 1681 | 补贴依赖 – bǔtiē yīlài – phụ thuộc trợ cấp – subsidy dependence |
| 1682 | 非主营收入 – fēi zhǔyíng shōurù – thu nhập ngoài hoạt động chính – non-core revenue |
| 1683 | 非主营利润 – fēi zhǔyíng lìrùn – lợi nhuận ngoài hoạt động chính – non-core profit |
| 1684 | 资产处置利润 – zīchǎn chǔzhì lìrùn – lợi nhuận thanh lý tài sản – profit on asset disposal |
| 1685 | 投资处置收益 – tóuzī chǔzhì shōuyì – lãi thanh lý khoản đầu tư – gain on disposal of investment |
| 1686 | 债务重组收益 – zhàiwù chóngzǔ shōuyì – lãi tái cơ cấu nợ – gain on debt restructuring |
| 1687 | 债务重组损失 – zhàiwù chóngzǔ sǔnshī – lỗ tái cơ cấu nợ – loss on debt restructuring |
| 1688 | 公允价值收益 – gōngyǔn jiàzhí shōuyì – lãi giá trị hợp lý – fair value gain |
| 1689 | 公允价值损失 – gōngyǔn jiàzhí sǔnshī – lỗ giá trị hợp lý – fair value loss |
| 1690 | 未实现公允价值收益 – wèi shíxiàn gōngyǔn jiàzhí shōuyì – lãi giá trị hợp lý chưa thực hiện – unrealized fair value gain |
| 1691 | 未实现公允价值损失 – wèi shíxiàn gōngyǔn jiàzhí sǔnshī – lỗ giá trị hợp lý chưa thực hiện – unrealized fair value loss |
| 1692 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – đo lường giá trị hợp lý – fair value measurement |
| 1693 | 公允价值层次 – gōngyǔn jiàzhí céngcì – cấp độ giá trị hợp lý – fair value hierarchy |
| 1694 | 第一层次输入值 – dì yī céngcì shūrùzhí – dữ liệu đầu vào cấp 1 – Level 1 inputs |
| 1695 | 第二层次输入值 – dì èr céngcì shūrùzhí – dữ liệu đầu vào cấp 2 – Level 2 inputs |
| 1696 | 第三层次输入值 – dì sān céngcì shūrùzhí – dữ liệu đầu vào cấp 3 – Level 3 inputs |
| 1697 | 估值技术 – gūzhí jìshù – kỹ thuật định giá – valuation technique |
| 1698 | 市场法 – shìchǎng fǎ – phương pháp thị trường – market approach |
| 1699 | 收益法 – shōuyì fǎ – phương pháp thu nhập – income approach |
| 1700 | 成本法 – chéngběn fǎ – phương pháp chi phí – cost approach |
| 1701 | 估值假设 – gūzhí jiǎshè – giả định định giá – valuation assumption |
| 1702 | 估值参数 – gūzhí cānshù – tham số định giá – valuation parameter |
| 1703 | 不可观察输入值 – bùkě guānchá shūrùzhí – dữ liệu đầu vào không quan sát được – unobservable inputs |
| 1704 | 可观察输入值 – kě guānchá shūrùzhí – dữ liệu đầu vào có thể quan sát – observable inputs |
| 1705 | 估值不确定性 – gūzhí bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trong định giá – valuation uncertainty |
| 1706 | 会计判断 – kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán – accounting judgment |
| 1707 | 重大会计判断 – zhòngdà kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán trọng yếu – significant accounting judgment |
| 1708 | 关键会计估计 – guānjiàn kuàijì gūjì – ước tính kế toán chủ chốt – key accounting estimate |
| 1709 | 估计不确定性 – gūjì bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trong ước tính – estimation uncertainty |
| 1710 | 关键估计 – guānjiàn gūjì – ước tính chủ chốt – key estimate |
| 1711 | 关键判断 – guānjiàn pànduàn – xét đoán chủ chốt – key judgment |
| 1712 | 重大假设 – zhòngdà jiǎshè – giả định trọng yếu – significant assumption |
| 1713 | 估计变更 – gūjì biàngēng – thay đổi ước tính – change in estimate |
| 1714 | 敏感性披露 – mǐngǎnxìng pīlù – công bố độ nhạy – sensitivity disclosure |
| 1715 | 不确定性披露 – bùquèdìngxìng pīlù – công bố yếu tố không chắc chắn – uncertainty disclosure |
| 1716 | 风险披露 – fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro – risk disclosure |
| 1717 | 流动性风险披露 – liúdòngxìng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro thanh khoản – liquidity risk disclosure |
| 1718 | 信用风险披露 – xìnyòng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro tín dụng – credit risk disclosure |
| 1719 | 市场风险披露 – shìchǎng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro thị trường – market risk disclosure |
| 1720 | 资本管理 – zīběn guǎnlǐ – quản lý vốn – capital management |
| 1721 | 资本管理目标 – zīběn guǎnlǐ mùbiāo – mục tiêu quản lý vốn – capital management objectives |
| 1722 | 资本约束 – zīběn yuēshù – hạn chế về vốn – capital constraints |
| 1723 | 资本要求 – zīběn yāoqiú – yêu cầu vốn – capital requirements |
| 1724 | 最低资本要求 – zuìdī zīběn yāoqiú – yêu cầu vốn tối thiểu – minimum capital requirement |
| 1725 | 资本充足 – zīběn chōngzú – vốn đầy đủ – adequate capitalization |
| 1726 | 资本不足 – zīběn bùzú – thiếu vốn – undercapitalization |
| 1727 | 资本补充 – zīběn bǔchōng – bổ sung vốn – capital replenishment |
| 1728 | 补充资本 – bǔchōng zīběn – tăng cường vốn – capital replenishment |
| 1729 | 资本缓冲 – zīběn huǎnchōng – bộ đệm vốn – capital buffer |
| 1730 | 资本储备 – zīběn chǔbèi – dự trữ vốn – capital reserve |
| 1731 | 资本安全边际 – zīběn ānquán biānjì – biên an toàn vốn – capital safety margin |
| 1732 | 资本约束下的增长 – zīběn yuēshù xià de zēngzhǎng – tăng trưởng dưới ràng buộc vốn – growth under capital constraints |
| 1733 | 资本消耗 – zīběn xiāohào – tiêu hao vốn – capital consumption |
| 1734 | 资本消耗率 – zīběn xiāohào lǜ – tỷ lệ tiêu hao vốn – capital consumption rate |
| 1735 | 风险加权资产 – fēngxiǎn jiāquán zīchǎn – tài sản có trọng số rủi ro – risk-weighted assets |
| 1736 | 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro – risk capital |
| 1737 | 经济资本 – jīngjì zīběn – vốn kinh tế – economic capital |
| 1738 | 监管资本 – jiānguǎn zīběn – vốn pháp định – regulatory capital |
| 1739 | 核心一级资本 – héxīn yījí zīběn – vốn cấp 1 cốt lõi – common equity tier 1 capital |
| 1740 | 一级资本 – yījí zīběn – vốn cấp 1 – Tier 1 capital |
| 1741 | 二级资本 – èrjí zīběn – vốn cấp 2 – Tier 2 capital |
| 1742 | 资本充足率要求 – zīběn chōngzú lǜ yāoqiú – yêu cầu tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy requirement |
| 1743 | 杠杆率要求 – gànggǎn lǜ yāoqiú – yêu cầu tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio requirement |
| 1744 | 流动性覆盖率 – liúdòngxìng fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ thanh khoản – liquidity coverage ratio |
| 1745 | 净稳定资金比例 – jìng wěndìng zījīn bǐlì – tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng – net stable funding ratio |
| 1746 | 资产负债管理 – zīchǎn fùzhài guǎnlǐ – quản lý tài sản nợ – asset-liability management |
| 1747 | 资产负债管理委员会 – zīchǎn fùzhài guǎnlǐ wěiyuánhuì – ủy ban quản lý tài sản nợ – asset-liability committee |
| 1748 | 期限管理 – qīxiàn guǎnlǐ – quản lý kỳ hạn – maturity management |
| 1749 | 久期 – jiǔqī – thời lượng – duration |
| 1750 | 久期缺口 – jiǔqī quēkǒu – chênh lệch duration – duration gap |
| 1751 | 利率风险管理 – lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro lãi suất – interest rate risk management |
| 1752 | 汇率风险管理 – huìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tỷ giá – foreign exchange risk management |
| 1753 | 信用风险管理 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tín dụng – credit risk management |
| 1754 | 市场风险管理 – shìchǎng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro thị trường – market risk management |
| 1755 | 流动性风险管理 – liúdòngxìng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro thanh khoản – liquidity risk management |
| 1756 | 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – rủi ro vận hành – operational risk |
| 1757 | 操作风险管理 – cāozuò fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro vận hành – operational risk management |
| 1758 | 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk |
| 1759 | 客户集中风险 – kèhù jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung khách hàng – customer concentration risk |
| 1760 | 供应商集中风险 – gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung nhà cung cấp – supplier concentration risk |
| 1761 | 行业集中风险 – hángyè jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung ngành – industry concentration risk |
| 1762 | 地域集中风险 – dìyù jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung địa lý – geographic concentration risk |
| 1763 | 重大客户 – zhòngdà kèhù – khách hàng lớn – major customer |
| 1764 | 重大供应商 – zhòngdà gōngyìngshāng – nhà cung cấp lớn – major supplier |
| 1765 | 前五大客户 – qián wǔ dà kèhù – 5 khách hàng lớn nhất – top five customers |
| 1766 | 前五大供应商 – qián wǔ dà gōngyìngshāng – 5 nhà cung cấp lớn nhất – top five suppliers |
| 1767 | 前十大客户 – qián shí dà kèhù – 10 khách hàng lớn nhất – top ten customers |
| 1768 | 前十大供应商 – qián shí dà gōngyìngshāng – 10 nhà cung cấp lớn nhất – top ten suppliers |
| 1769 | 客户集中度较高 – kèhù jízhōngdù jiàogāo – mức độ tập trung khách hàng cao – high customer concentration |
| 1770 | 供应商集中度较高 – gōngyìngshāng jízhōngdù jiàogāo – mức độ tập trung nhà cung cấp cao – high supplier concentration |
| 1771 | 大客户收入占比 – dà kèhù shōurù zhànbǐ – tỷ trọng doanh thu khách hàng lớn – major customer revenue share |
| 1772 | 单一客户收入占比 – dānyī kèhù shōurù zhànbǐ – tỷ trọng doanh thu từ một khách hàng – single-customer revenue share |
| 1773 | 关联方销售 – guānliánfāng xiāoshòu – bán hàng cho bên liên quan – related-party sales |
| 1774 | 关联方采购 – guānliánfāng cǎigòu – mua hàng từ bên liên quan – related-party purchases |
| 1775 | 关联方应收款 – guānliánfāng yīngshōu kuǎn – khoản phải thu bên liên quan – related-party receivables |
| 1776 | 关联方应付款 – guānliánfāng yīngfù kuǎn – khoản phải trả bên liên quan – related-party payables |
| 1777 | 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay từ bên liên quan – related-party loan |
| 1778 | 关联方资金占用 – guānliánfāng zījīn zhànyòng – chiếm dụng vốn bởi bên liên quan – related-party fund occupation |
| 1779 | 关联方担保 – guānliánfāng dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee |
| 1780 | 关联方往来 – guānliánfāng wǎnglái – giao dịch công nợ bên liên quan – related-party balances |
| 1781 | 关联交易余额 – guānlián jiāoyì yú’é – số dư giao dịch liên kết – related-party transaction balance |
| 1782 | 关联交易定价政策 – guānlián jiāoyì dìngjià zhèngcè – chính sách định giá giao dịch liên kết – related-party pricing policy |
| 1783 | 公允交易原则 – gōngyǔn jiāoyì yuánzé – nguyên tắc giao dịch công bằng – arm’s length principle |
| 1784 | 独立交易原则 – dúlì jiāoyì yuánzé – nguyên tắc giao dịch độc lập – arm’s length principle |
| 1785 | 关联交易披露 – guānlián jiāoyì pīlù – công bố giao dịch bên liên quan – related-party transaction disclosure |
| 1786 | 关联方关系 – guānliánfāng guānxì – quan hệ bên liên quan – related-party relationship |
| 1787 | 最终控制方 – zuìzhōng kòngzhìfāng – bên kiểm soát cuối cùng – ultimate controlling party |
| 1788 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – ultimate controller |
| 1789 | 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – cổ đông kiểm soát – controlling shareholder |
| 1790 | 第一大股东 – dì yī dà gǔdōng – cổ đông lớn nhất – largest shareholder |
| 1791 | 股权结构 – gǔquán jiégòu – cơ cấu cổ đông / cơ cấu vốn chủ sở hữu – ownership structure |
| 1792 | 持股比例 – chígǔ bǐlì – tỷ lệ sở hữu cổ phần – ownership percentage |
| 1793 | 直接持股 – zhíjiē chígǔ – sở hữu trực tiếp – direct shareholding |
| 1794 | 间接持股 – jiànjiē chígǔ – sở hữu gián tiếp – indirect shareholding |
| 1795 | 交叉持股 – jiāochā chígǔ – sở hữu chéo – cross-shareholding |
| 1796 | 股权集中度 – gǔquán jízhōngdù – mức độ tập trung sở hữu – ownership concentration |
| 1797 | 股权变动 – gǔquán biàndòng – biến động cổ phần – change in ownership |
| 1798 | 股东变更 – gǔdōng biàngēng – thay đổi cổ đông – change of shareholder |
| 1799 | 控股权变更 – kònggǔquán biàngēng – thay đổi quyền kiểm soát – change of control |
| 1800 | 控制权变更 – kòngzhìquán biàngēng – thay đổi quyền kiểm soát – change of control |
| 1801 | 少数股权收购 – shǎoshù gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần thiểu số – acquisition of minority interest |
| 1802 | 处置子公司 – chǔzhì zǐgōngsī – thanh lý công ty con – disposal of subsidiary |
| 1803 | 新增子公司 – xīnzēng zǐgōngsī – công ty con mới – newly acquired subsidiary |
| 1804 | 失去控制权 – shīqù kòngzhìquán – mất quyền kiểm soát – loss of control |
| 1805 | 取得控制权 – qǔdé kòngzhìquán – giành quyền kiểm soát – obtain control |
| 1806 | 共同控制安排 – gòngtóng kòngzhì ānpái – thỏa thuận đồng kiểm soát – joint arrangement |
| 1807 | 合营安排 – héyíng ānpái – thỏa thuận liên doanh – joint arrangement |
| 1808 | 权益法 – quányì fǎ – phương pháp vốn chủ sở hữu – equity method |
| 1809 | 成本法 – chéngběn fǎ – phương pháp giá gốc – cost method |
| 1810 | 长期股权投资减值 – chángqī gǔquán tóuzī jiǎnzhí – suy giảm đầu tư vốn dài hạn – impairment of long-term equity investment |
| 1811 | 投资损失 – tóuzī sǔnshī – lỗ đầu tư – investment loss |
| 1812 | 投资收益率 – tóuzī shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời đầu tư – investment yield |
| 1813 | 联营企业投资收益 – liányíng qǐyè tóuzī shōuyì – lợi nhuận từ công ty liên kết – share of profit of associates |
| 1814 | 合营企业投资收益 – héyíng qǐyè tóuzī shōuyì – lợi nhuận từ liên doanh – share of profit of joint ventures |
| 1815 | 权益法投资收益 – quányì fǎ tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu – equity-accounted investment income |
| 1816 | 处置长期股权投资收益 – chǔzhì chángqī gǔquán tóuzī shōuyì – lãi từ thanh lý đầu tư dài hạn – gain on disposal of long-term equity investment |
| 1817 | 商誉形成 – shāngyù xíngchéng – hình thành lợi thế thương mại – recognition of goodwill |
| 1818 | 负商誉 – fù shāngyù – lợi thế thương mại âm – negative goodwill |
| 1819 | 廉价购买收益 – liánjià gòumǎi shōuyì – lãi từ mua rẻ – bargain purchase gain |
| 1820 | 购买法 – gòumǎi fǎ – phương pháp mua – acquisition method |
| 1821 | 购买价分摊 – gòumǎi jià fēntān – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 1822 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation |
| 1823 | 资产评估增值 – zīchǎn pínggū zēngzhí – tăng giá trị tài sản do định giá – asset revaluation gain |
| 1824 | 资产评估减值 – zīchǎn pínggū jiǎnzhí – giảm giá trị tài sản do định giá – asset revaluation decrease |
| 1825 | 重估 – chónggū – đánh giá lại – revaluation |
| 1826 | 重估增值 – chónggū zēngzhí – thặng dư đánh giá lại – revaluation surplus |
| 1827 | 重估损失 – chónggū sǔnshī – lỗ đánh giá lại – revaluation loss |
| 1828 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – đánh giá lại tài sản – asset revaluation |
| 1829 | 公允价值变动 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng – biến động giá trị hợp lý – fair value change |
| 1830 | 市价 – shìjià – giá thị trường – market price |
| 1831 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value |
| 1832 | 账面金额 – zhàngmiàn jīn’é – giá trị ghi sổ – carrying amount |
| 1833 | 可收回价值 – kě shōuhuí jiàzhí – giá trị có thể thu hồi – recoverable value |
| 1834 | 处置净价 – chǔzhì jìngjià – giá thanh lý ròng – net selling price |
| 1835 | 使用价值 – shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng – value in use |
| 1836 | 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai – future cash flows |
| 1837 | 预计未来现金流 – yùjì wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai ước tính – estimated future cash flows |
| 1838 | 税前折现率 – shuìqián zhéxiàn lǜ – tỷ lệ chiết khấu trước thuế – pre-tax discount rate |
| 1839 | 资产组 – zīchǎn zǔ – nhóm tài sản – cash-generating unit |
| 1840 | 现金产生单位 – xiànjīn chǎnshēng dānwèi – đơn vị tạo tiền – cash-generating unit |
| 1841 | 资产组减值 – zīchǎn zǔ jiǎnzhí – suy giảm nhóm tài sản – cash-generating unit impairment |
| 1842 | 商誉分摊 – shāngyù fēntān – phân bổ lợi thế thương mại – goodwill allocation |
| 1843 | 减值模型 – jiǎnzhí móxíng – mô hình suy giảm – impairment model |
| 1844 | 减值评估 – jiǎnzhí pínggū – đánh giá suy giảm – impairment assessment |
| 1845 | 信用风险模型 – xìnyòng fēngxiǎn móxíng – mô hình rủi ro tín dụng – credit risk model |
| 1846 | 预期信用损失模型 – yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss model |
| 1847 | 十二个月预期信用损失 – shí’èr gè yuè yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến 12 tháng – 12-month expected credit loss |
| 1848 | 整个存续期预期信用损失 – zhěnggè cúnxùqī yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến suốt vòng đời – lifetime expected credit loss |
| 1849 | 信用风险显著增加 – xìnyòng fēngxiǎn xiǎnzhù zēngjiā – rủi ro tín dụng tăng đáng kể – significant increase in credit risk |
| 1850 | 信用减值资产 – xìnyòng jiǎnzhí zīchǎn – tài sản bị suy giảm tín dụng – credit-impaired asset |
| 1851 | 违约 – wéiyuē – vỡ nợ / vi phạm hợp đồng – default |
| 1852 | 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue |
| 1853 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – days past due |
| 1854 | 逾期率 – yúqī lǜ – tỷ lệ quá hạn – delinquency rate |
| 1855 | 不良率 – bùliáng lǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing ratio |
| 1856 | 不良贷款 – bùliáng dàikuǎn – nợ xấu – non-performing loan |
| 1857 | 不良资产率 – bùliáng zīchǎn lǜ – tỷ lệ tài sản xấu – non-performing asset ratio |
| 1858 | 拨备 – bōbèi – dự phòng – provision |
| 1859 | 拨备覆盖率 – bōbèi fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio |
| 1860 | 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision |
| 1861 | 信用成本 – xìnyòng chéngběn – chi phí tín dụng – cost of credit |
| 1862 | 信用成本率 – xìnyòng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí tín dụng – credit cost ratio |
| 1863 | 信贷损失 – xìndài sǔnshī – tổn thất tín dụng – credit loss |
| 1864 | 金融资产核销 – jīnróng zīchǎn héxiāo – xóa sổ tài sản tài chính – financial asset write-off |
| 1865 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off |
| 1866 | 核销 – héxiāo – xóa sổ – write-off |
| 1867 | 转回 – zhuǎnhuí – hoàn nhập – reversal |
| 1868 | 准备金 – zhǔnbèijīn – khoản dự phòng – reserve |
| 1869 | 准备金余额 – zhǔnbèijīn yú’é – số dư dự phòng – reserve balance |
| 1870 | 计提 – jìtí – trích lập – accrue / provide |
| 1871 | 计提减值准备 – jìtí jiǎnzhí zhǔnbèi – trích lập dự phòng suy giảm – recognize impairment allowance |
| 1872 | 计提坏账准备 – jìtí huàizhàng zhǔnbèi – trích lập dự phòng nợ xấu – provide for doubtful debts |
| 1873 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – trích khấu hao – record depreciation |
| 1874 | 计提摊销 – jìtí tānxiāo – trích phân bổ – record amortization |
| 1875 | 计提预计负债 – jìtí yùjì fùzhài – trích lập dự phòng nợ phải trả – recognize provisions |
| 1876 | 拨回 – bōhuí – hoàn nhập dự phòng – provision reversal |
| 1877 | 减值转回收益 – jiǎnzhí zhuǎnhuí shōuyì – thu nhập do hoàn nhập suy giảm – impairment reversal gain |
| 1878 | 资产核销 – zīchǎn héxiāo – xóa sổ tài sản – asset write-off |
| 1879 | 存货核销 – cúnhuò héxiāo – xóa sổ hàng tồn kho – inventory write-off |
| 1880 | 应收账款核销 – yīngshōu zhàngkuǎn héxiāo – xóa sổ khoản phải thu – receivables write-off |
| 1881 | 减记 – jiǎnjì – ghi giảm – write-down |
| 1882 | 资产减记 – zīchǎn jiǎnjì – ghi giảm tài sản – asset write-down |
| 1883 | 存货减记 – cúnhuò jiǎnjì – ghi giảm hàng tồn kho – inventory write-down |
| 1884 | 资产减记损失 – zīchǎn jiǎnjì sǔnshī – lỗ ghi giảm tài sản – asset write-down loss |
| 1885 | 债务减记 – zhàiwù jiǎnjì – giảm giá trị khoản nợ – debt write-down |
| 1886 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn giảm nợ – debt forgiveness |
| 1887 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – xóa nợ – debt waiver |
| 1888 | 债权减值 – zhàiquán jiǎnzhí – suy giảm khoản phải thu / công cụ nợ – debt asset impairment |
| 1889 | 债权损失 – zhàiquán sǔnshī – tổn thất khoản phải thu – creditor loss |
| 1890 | 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor |
| 1891 | 债务人 – zhàiwùrén – con nợ – debtor |
| 1892 | 债权 – zhàiquán – quyền đòi nợ – creditor’s claim |
| 1893 | 债务 – zhàiwù – nghĩa vụ nợ – debt |
| 1894 | 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – assignment of receivables |
| 1895 | 应收账款转让 – yīngshōu zhàngkuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – receivables assignment |
| 1896 | 应收账款保理 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ – bao thanh toán khoản phải thu – accounts receivable factoring |
| 1897 | 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring |
| 1898 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 1899 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring |
| 1900 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu – bill discounting |
| 1901 | 应收票据贴现 – yīngshōu piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu phải thu – notes receivable discounting |
| 1902 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial acceptance bill |
| 1903 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill |
| 1904 | 票据到期 – piàojù dàoqī – thương phiếu đáo hạn – bill maturity |
| 1905 | 票据背书 – piàojù bèishū – ký hậu thương phiếu – bill endorsement |
| 1906 | 票据转让 – piàojù zhuǎnràng – chuyển nhượng thương phiếu – bill transfer |
| 1907 | 应收票据余额 – yīngshōu piàojù yú’é – số dư thương phiếu phải thu – notes receivable balance |
| 1908 | 应付票据余额 – yīngfù piàojù yú’é – số dư thương phiếu phải trả – notes payable balance |
| 1909 | 商业信用 – shāngyè xìnyòng – tín dụng thương mại – trade credit |
| 1910 | 供应商信用 – gōngyìngshāng xìnyòng – tín dụng nhà cung cấp – supplier credit |
| 1911 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – tín dụng khách hàng – customer credit |
| 1912 | 赊销 – shēxiāo – bán chịu – credit sales |
| 1913 | 赊购 – shēgòu – mua chịu – credit purchases |
| 1914 | 现金销售 – xiànjīn xiāoshòu – bán hàng thu tiền ngay – cash sales |
| 1915 | 现销 – xiànxiāo – bán hàng thu tiền ngay – cash sale |
| 1916 | 销售回款 – xiāoshòu huíkuǎn – thu tiền bán hàng – sales collection |
| 1917 | 销售回款率 – xiāoshòu huíkuǎn lǜ – tỷ lệ thu tiền bán hàng – sales collection rate |
| 1918 | 赊销比例 – shēxiāo bǐlì – tỷ lệ bán chịu – credit sales ratio |
| 1919 | 应收账款占销售收入比 – yīngshōu zhàngkuǎn zhàn xiāoshòu shōurù bǐ – tỷ lệ khoản phải thu trên doanh thu – receivables-to-sales ratio |
| 1920 | 应收账款增长率 – yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng khoản phải thu – receivables growth rate |
| 1921 | 存货增长率 – cúnhuò zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng hàng tồn kho – inventory growth rate |
| 1922 | 应付账款增长率 – yīngfù zhàngkuǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng khoản phải trả – payables growth rate |
| 1923 | 应收账款增长快于收入 – yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng kuài yú shōurù – khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu – receivables growing faster than revenue |
| 1924 | 存货增长快于收入 – cúnhuò zēngzhǎng kuài yú shōurù – tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu – inventory growing faster than revenue |
| 1925 | 现金流低于净利润 – xiànjīnliú dī yú jìng lìrùn – dòng tiền thấp hơn lợi nhuận ròng – cash flow below net profit |
| 1926 | 利润与现金流背离 – lìrùn yǔ xiànjīnliú bèilí – lợi nhuận và dòng tiền phân kỳ – divergence between profit and cash flow |
| 1927 | 收入与回款背离 – shōurù yǔ huíkuǎn bèilí – doanh thu và thu tiền phân kỳ – divergence between revenue and collections |
| 1928 | 应收账款异常增加 – yīngshōu zhàngkuǎn yìcháng zēngjiā – khoản phải thu tăng bất thường – abnormal increase in receivables |
| 1929 | 存货异常增加 – cúnhuò yìcháng zēngjiā – tồn kho tăng bất thường – abnormal inventory increase |
| 1930 | 负债异常增加 – fùzhài yìcháng zēngjiā – nợ tăng bất thường – abnormal increase in liabilities |
| 1931 | 费用异常下降 – fèiyòng yìcháng xiàjiàng – chi phí giảm bất thường – abnormal decline in expenses |
| 1932 | 毛利率异常提高 – máolì lǜ yìcháng tígāo – biên lợi nhuận gộp tăng bất thường – abnormal increase in gross margin |
| 1933 | 经营现金流持续为负 – jīngyíng xiànjīnliú chíxù wéi fù – dòng tiền kinh doanh liên tục âm – persistently negative operating cash flow |
| 1934 | 自由现金流持续为负 – zìyóu xiànjīnliú chíxù wéi fù – dòng tiền tự do liên tục âm – persistently negative free cash flow |
| 1935 | 高杠杆 – gāo gànggǎn – đòn bẩy cao – high leverage |
| 1936 | 低杠杆 – dī gànggǎn – đòn bẩy thấp – low leverage |
| 1937 | 过度负债 – guòdù fùzhài – vay nợ quá mức – excessive indebtedness |
| 1938 | 债务高企 – zhàiwù gāoqǐ – mức nợ cao – elevated debt level |
| 1939 | 短债长投 – duǎnzhài chángtóu – dùng nợ ngắn hạn để đầu tư dài hạn – short-term borrowing for long-term investment |
| 1940 | 长债短投 – chángzhài duǎntóu – dùng nợ dài hạn cho đầu tư ngắn hạn – long-term funding for short-term investment |
| 1941 | 期限结构不合理 – qīxiàn jiégòu bù hélǐ – cơ cấu kỳ hạn không hợp lý – inappropriate maturity structure |
| 1942 | 资本结构失衡 – zīběn jiégòu shīhéng – mất cân đối cơ cấu vốn – imbalanced capital structure |
| 1943 | 资产负债失衡 – zīchǎn fùzhài shīhéng – mất cân đối tài sản và nợ – asset-liability imbalance |
| 1944 | 流动资产不足 – liúdòng zīchǎn bùzú – thiếu tài sản ngắn hạn – insufficient current assets |
| 1945 | 流动负债过高 – liúdòng fùzhài guògāo – nợ ngắn hạn quá cao – excessive current liabilities |
| 1946 | 营运资金为负 – yíngyùn zījīn wéi fù – vốn lưu động âm – negative working capital |
| 1947 | 净营运资金为负 – jìng yíngyùn zījīn wéi fù – vốn lưu động ròng âm – negative net working capital |
| 1948 | 流动比率偏低 – liúdòng bǐlǜ piāndī – hệ số thanh toán hiện hành thấp – low current ratio |
| 1949 | 速动比率偏低 – sùdòng bǐlǜ piāndī – hệ số thanh toán nhanh thấp – low quick ratio |
| 1950 | 利息保障倍数偏低 – lìxī bǎozhàng bèishù piāndī – hệ số bao phủ lãi vay thấp – low interest coverage |
| 1951 | 资产负债率偏高 – zīchǎn fùzhài lǜ piāngāo – tỷ lệ nợ trên tài sản cao – high debt-to-asset ratio |
| 1952 | 应收账款周转率下降 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ xiàjiàng – vòng quay khoản phải thu giảm – decline in receivables turnover |
| 1953 | 存货周转率下降 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ xiàjiàng – vòng quay hàng tồn kho giảm – decline in inventory turnover |
| 1954 | 总资产周转率下降 – zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ xiàjiàng – vòng quay tổng tài sản giảm – decline in total asset turnover |
| 1955 | 应收账款周转天数增加 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù zēngjiā – số ngày thu tiền tăng – increase in days sales outstanding |
| 1956 | 存货周转天数增加 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù zēngjiā – số ngày tồn kho tăng – increase in days inventory outstanding |
| 1957 | 现金转换周期延长 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī yáncháng – chu kỳ chuyển đổi tiền mặt kéo dài – lengthening cash conversion cycle |
| 1958 | 现金转换周期缩短 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī suōduǎn – chu kỳ chuyển đổi tiền mặt rút ngắn – shortening cash conversion cycle |
| 1959 | 营运资金效率下降 – yíngyùn zījīn xiàolǜ xiàjiàng – hiệu quả vốn lưu động giảm – decline in working capital efficiency |
| 1960 | 营运资金效率提升 – yíngyùn zījīn xiàolǜ tíshēng – hiệu quả vốn lưu động tăng – improvement in working capital efficiency |
| 1961 | 资产负债表扩张 – zīchǎn fùzhàibiǎo kuòzhāng – bảng cân đối kế toán mở rộng – balance sheet expansion |
| 1962 | 资产负债表收缩 – zīchǎn fùzhàibiǎo shōusuō – bảng cân đối kế toán thu hẹp – balance sheet contraction |
| 1963 | 资产规模 – zīchǎn guīmó – quy mô tài sản – asset size |
| 1964 | 负债规模 – fùzhài guīmó – quy mô nợ – liability size |
| 1965 | 权益规模 – quányì guīmó – quy mô vốn chủ sở hữu – equity size |
| 1966 | 收入规模 – shōurù guīmó – quy mô doanh thu – revenue scale |
| 1967 | 利润规模 – lìrùn guīmó – quy mô lợi nhuận – profit scale |
| 1968 | 现金流规模 – xiànjīnliú guīmó – quy mô dòng tiền – cash flow scale |
| 1969 | 业务规模 – yèwù guīmó – quy mô kinh doanh – business scale |
| 1970 | 规模扩张 – guīmó kuòzhāng – mở rộng quy mô – scale expansion |
| 1971 | 规模收缩 – guīmó shōusuō – thu hẹp quy mô – scale contraction |
| 1972 | 资产扩张 – zīchǎn kuòzhāng – mở rộng tài sản – asset expansion |
| 1973 | 负债扩张 – fùzhài kuòzhāng – tăng nợ – liability expansion |
| 1974 | 收入扩张 – shōurù kuòzhāng – mở rộng doanh thu – revenue expansion |
| 1975 | 业务扩张 – yèwù kuòzhāng – mở rộng kinh doanh – business expansion |
| 1976 | 扩张速度 – kuòzhāng sùdù – tốc độ mở rộng – expansion rate |
| 1977 | 扩张质量 – kuòzhāng zhìliàng – chất lượng mở rộng – quality of expansion |
| 1978 | 激进扩张 – jījìn kuòzhāng – mở rộng mạnh / quyết liệt – aggressive expansion |
| 1979 | 稳健扩张 – wěnjiàn kuòzhāng – mở rộng thận trọng – prudent expansion |
| 1980 | 过度扩张 – guòdù kuòzhāng – mở rộng quá mức – overexpansion |
| 1981 | 财务承受能力 – cáiwù chéngshòu nénglì – khả năng chịu đựng tài chính – financial capacity |
| 1982 | 资本承受能力 – zīběn chéngshòu nénglì – khả năng chịu đựng vốn – capital capacity |
| 1983 | 资金承受能力 – zījīn chéngshòu nénglì – khả năng đáp ứng nguồn vốn – funding capacity |
| 1984 | 投资能力 – tóuzī nénglì – năng lực đầu tư – investment capacity |
| 1985 | 融资能力 – róngzī nénglì – khả năng huy động vốn – financing capability |
| 1986 | 内生现金流 – nèishēng xiànjīnliú – dòng tiền nội sinh – internally generated cash flow |
| 1987 | 内部现金生成能力 – nèibù xiànjīn shēngchéng nénglì – khả năng tạo tiền nội bộ – internal cash generation capability |
| 1988 | 现金创造能力 – xiànjīn chuàngzào nénglì – khả năng tạo tiền – cash generation capability |
| 1989 | 利润创造能力 – lìrùn chuàngzào nénglì – khả năng tạo lợi nhuận – profit generation capability |
| 1990 | 收入创造能力 – shōurù chuàngzào nénglì – khả năng tạo doanh thu – revenue generation capability |
| 1991 | 自由现金流创造能力 – zìyóu xiànjīnliú chuàngzào nénglì – khả năng tạo dòng tiền tự do – free cash flow generation capability |
| 1992 | 经营性现金创造能力 – jīngyíngxìng xiànjīn chuàngzào nénglì – khả năng tạo tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash generation capability |
| 1993 | 资本自给率 – zīběn zìjǐ lǜ – tỷ lệ tự tài trợ vốn – self-financing ratio |
| 1994 | 内部融资能力 – nèibù róngzī nénglì – khả năng tài trợ nội bộ – internal financing capacity |
| 1995 | 留存利润融资 – liúcún lìrùn róngzī – tài trợ bằng lợi nhuận giữ lại – retained earnings financing |
| 1996 | 自我融资 – zìwǒ róngzī – tự tài trợ – self-financing |
| 1997 | 外部融资缺口 – wàibù róngzī quēkǒu – thiếu hụt tài trợ bên ngoài – external financing gap |
| 1998 | 现金流缺口 – xiànjīnliú quēkǒu – thiếu hụt dòng tiền – cash flow gap |
| 1999 | 自由现金流缺口 – zìyóu xiànjīnliú quēkǒu – thiếu hụt dòng tiền tự do – free cash flow gap |
| 2000 | 营运资金融资 – yíngyùn zījīn róngzī – tài trợ vốn lưu động – working capital financing |
| 2001 | 资本支出融资 – zīběn zhīchū róngzī – tài trợ chi tiêu vốn – capital expenditure financing |
| 2002 | 长期融资 – chángqī róngzī – tài trợ dài hạn – long-term financing |
| 2003 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – tài trợ ngắn hạn – short-term financing |
| 2004 | 银行借款 – yínháng jièkuǎn – khoản vay ngân hàng – bank borrowings |
| 2005 | 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – khoản vay hợp vốn – syndicated loan |
| 2006 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured loan |
| 2007 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – secured loan |
| 2008 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay bảo lãnh – guaranteed loan |
| 2009 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan |
| 2010 | 流动资金贷款 – liúdòng zījīn dàikuǎn – khoản vay vốn lưu động – working capital loan |
| 2011 | 项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án – project loan |
| 2012 | 并购贷款 – bìnggòu dàikuǎn – khoản vay M&A – acquisition loan |
| 2013 | 借款余额 – jièkuǎn yú’é – số dư khoản vay – loan balance |
| 2014 | 借款期限 – jièkuǎn qīxiàn – thời hạn vay – loan term |
| 2015 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing rate |
| 2016 | 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí vay – borrowing cost |
| 2017 | 加权平均借款利率 – jiāquán píngjūn jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay bình quân gia quyền – weighted average borrowing rate |
| 2018 | 平均融资成本 – píngjūn róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn bình quân – average financing cost |
| 2019 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate |
| 2020 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate |
| 2021 | 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở – benchmark interest rate |
| 2022 | 贷款利差 – dàikuǎn lìchā – biên lãi suất khoản vay – loan spread |
| 2023 | 利率上升 – lìlǜ shàngshēng – lãi suất tăng – interest rate increase |
| 2024 | 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm – interest rate decline |
| 2025 | 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí huy động vốn tăng – rising financing costs |
| 2026 | 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí huy động vốn giảm – declining financing costs |
| 2027 | 利息支出增加 – lìxī zhīchū zēngjiā – chi phí lãi vay tăng – increase in interest expense |
| 2028 | 利息支出下降 – lìxī zhīchū xiàjiàng – chi phí lãi vay giảm – decrease in interest expense |
| 2029 | 利率风险敞口增加 – lìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu zēngjiā – mức phơi nhiễm rủi ro lãi suất tăng – increased interest rate exposure |
| 2030 | 债务成本上升 – zhàiwù chéngběn shàngshēng – chi phí nợ tăng – rising cost of debt |
| 2031 | 债务成本下降 – zhàiwù chéngběn xiàjiàng – chi phí nợ giảm – declining cost of debt |
| 2032 | 借新还旧 – jièxīn huánjiù – vay mới trả nợ cũ – refinancing old debt with new debt |
| 2033 | 借款续期 – jièkuǎn xùqī – gia hạn khoản vay – loan renewal |
| 2034 | 借款展期 – jièkuǎn zhǎnqī – kéo dài thời hạn vay – loan extension |
| 2035 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 2036 | 提前偿债 – tíqián chángzhài – trả nợ trước hạn – early debt repayment |
| 2037 | 偿还本金 – chánghuán běnjīn – trả gốc – principal repayment |
| 2038 | 偿还利息 – chánghuán lìxī – trả lãi – interest repayment |
| 2039 | 本金偿还 – běnjīn chánghuán – hoàn trả gốc – principal repayment |
| 2040 | 本金余额 – běnjīn yú’é – dư nợ gốc – outstanding principal |
| 2041 | 应付利息余额 – yīngfù lìxī yú’é – số dư lãi phải trả – interest payable balance |
| 2042 | 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa lãi vay – capitalization of interest |
| 2043 | 利息费用化 – lìxī fèiyònghuà – ghi nhận lãi vay vào chi phí – expensing of interest |
| 2044 | 财务费用增加 – cáiwù fèiyòng zēngjiā – chi phí tài chính tăng – increase in finance costs |
| 2045 | 财务费用下降 – cáiwù fèiyòng xiàjiàng – chi phí tài chính giảm – decrease in finance costs |
| 2046 | 净利息支出 – jìng lìxī zhīchū – chi phí lãi ròng – net interest expense |
| 2047 | 净利息收入 – jìng lìxī shōurù – thu nhập lãi ròng – net interest income |
| 2048 | 利息收入占比 – lìxī shōurù zhànbǐ – tỷ trọng thu nhập lãi – interest income share |
| 2049 | 非利息收入 – fēi lìxī shōurù – thu nhập ngoài lãi – non-interest income |
| 2050 | 非利息支出 – fēi lìxī zhīchū – chi phí ngoài lãi – non-interest expense |
| 2051 | 净息差 – jìng xīchā – biên lãi ròng – net interest margin |
| 2052 | 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest spread |
| 2053 | 净利差 – jìng lìchā – chênh lệch lãi suất ròng – net interest spread |
| 2054 | 生息资产 – shēngxī zīchǎn – tài sản sinh lãi – interest-earning assets |
| 2055 | 付息负债 – fùxī fùzhài – nợ chịu lãi – interest-bearing liabilities |
| 2056 | 平均生息资产 – píngjūn shēngxī zīchǎn – tài sản sinh lãi bình quân – average interest-earning assets |
| 2057 | 平均付息负债 – píngjūn fùxī fùzhài – nợ chịu lãi bình quân – average interest-bearing liabilities |
| 2058 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lợi tài sản – asset yield |
| 2059 | 负债成本率 – fùzhài chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí nợ – cost of liabilities |
| 2060 | 存款成本率 – cúnkuǎn chéngběn lǜ – chi phí huy động tiền gửi – deposit cost ratio |
| 2061 | 贷款收益率 – dàikuǎn shōuyì lǜ – lợi suất cho vay – loan yield |
| 2062 | 贷款增长率 – dàikuǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dư nợ – loan growth rate |
| 2063 | 存款增长率 – cúnkuǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng tiền gửi – deposit growth rate |
| 2064 | 贷存比 – dài cún bǐ – tỷ lệ dư nợ trên tiền gửi – loan-to-deposit ratio |
| 2065 | 净利息收益率 – jìng lìxī shōuyì lǜ – tỷ suất thu nhập lãi ròng – net interest margin |
| 2066 | 净手续费收入 – jìng shǒuxùfèi shōurù – thu nhập phí ròng – net fee income |
| 2067 | 手续费及佣金收入 – shǒuxùfèi jí yòngjīn shōurù – thu nhập phí và hoa hồng – fee and commission income |
| 2068 | 手续费及佣金支出 – shǒuxùfèi jí yòngjīn zhīchū – chi phí phí và hoa hồng – fee and commission expense |
| 2069 | 手续费及佣金净收入 – shǒuxùfèi jí yòngjīn jìng shōurù – thu nhập phí và hoa hồng ròng – net fee and commission income |
| 2070 | 投资银行收入 – tóuzī yínháng shōurù – thu nhập ngân hàng đầu tư – investment banking income |
| 2071 | 交易收入 – jiāoyì shōurù – thu nhập giao dịch – trading income |
| 2072 | 净交易收益 – jìng jiāoyì shōuyì – lãi giao dịch ròng – net trading income |
| 2073 | 保险收入 – bǎoxiǎn shōurù – doanh thu bảo hiểm – insurance revenue |
| 2074 | 保费收入 – bǎofèi shōurù – doanh thu phí bảo hiểm – premium income |
| 2075 | 赔付支出 – péifù zhīchū – chi phí bồi thường – claims expense |
| 2076 | 保险合同负债 – bǎoxiǎn hétóng fùzhài – nợ hợp đồng bảo hiểm – insurance contract liabilities |
| 2077 | 保险合同资产 – bǎoxiǎn hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng bảo hiểm – insurance contract assets |
| 2078 | 赔付率 – péifù lǜ – tỷ lệ bồi thường – loss ratio |
| 2079 | 综合成本率 – zōnghé chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí kết hợp – combined ratio |
| 2080 | 保险服务结果 – bǎoxiǎn fúwù jiéguǒ – kết quả dịch vụ bảo hiểm – insurance service result |
| 2081 | 保险财务收益 – bǎoxiǎn cáiwù shōuyì – thu nhập tài chính bảo hiểm – insurance finance income |
| 2082 | 保险财务费用 – bǎoxiǎn cáiwù fèiyòng – chi phí tài chính bảo hiểm – insurance finance expense |
| 2083 | 投资资产 – tóuzī zīchǎn – tài sản đầu tư – investment assets |
| 2084 | 投资组合收益率 – tóuzī zǔhé shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời danh mục đầu tư – portfolio return |
| 2085 | 资产管理规模 – zīchǎn guǎnlǐ guīmó – quy mô tài sản quản lý – assets under management |
| 2086 | 管理资产 – guǎnlǐ zīchǎn – tài sản quản lý – assets under management |
| 2087 | 管理费收入 – guǎnlǐfèi shōurù – doanh thu phí quản lý – management fee income |
| 2088 | 佣金收入 – yòngjīn shōurù – thu nhập hoa hồng – commission income |
| 2089 | 净手续费收入增长率 – jìng shǒuxùfèi shōurù zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng thu nhập phí ròng – net fee income growth |
| 2090 | 成本收入比 – chéngběn shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí trên thu nhập – cost-to-income ratio |
| 2091 | 营业费用率 – yíngyè fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí hoạt động – operating expense ratio |
| 2092 | 经营成本率 – jīngyíng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí hoạt động – operating cost ratio |
| 2093 | 效率比率 – xiàolǜ bǐlǜ – tỷ lệ hiệu quả – efficiency ratio |
| 2094 | 资产质量指标 – zīchǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng tài sản – asset quality indicators |
| 2095 | 流动性指标 – liúdòngxìng zhǐbiāo – chỉ tiêu thanh khoản – liquidity indicators |
| 2096 | 资本指标 – zīběn zhǐbiāo – chỉ tiêu vốn – capital indicators |
| 2097 | 盈利指标 – yínglì zhǐbiāo – chỉ tiêu sinh lời – profitability indicators |
| 2098 | 杠杆指标 – gànggǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu đòn bẩy – leverage metrics |
| 2099 | 增长指标 – zēngzhǎng zhǐbiāo – chỉ tiêu tăng trưởng – growth metrics |
| 2100 | 估值指标 – gūzhí zhǐbiāo – chỉ tiêu định giá – valuation metrics |
| 2101 | 运营指标 – yùnyíng zhǐbiāo – chỉ tiêu vận hành – operating metrics |
| 2102 | 现金流指标 – xiànjīnliú zhǐbiāo – chỉ tiêu dòng tiền – cash flow metrics |
| 2103 | 偿债指标 – chángzhài zhǐbiāo – chỉ tiêu khả năng trả nợ – solvency metrics |
| 2104 | 资产负债指标 – zīchǎn fùzhài zhǐbiāo – chỉ tiêu tài sản nợ – balance sheet metrics |
| 2105 | 盈利质量指标 – yínglì zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng lợi nhuận – earnings quality metrics |
| 2106 | 财务健康指标 – cáiwù jiànkāng zhǐbiāo – chỉ tiêu sức khỏe tài chính – financial health metrics |
| 2107 | 现金盈利质量 – xiànjīn yínglì zhìliàng – chất lượng tiền mặt của lợi nhuận – cash earnings quality |
| 2108 | 净利润现金含量 – jìng lìrùn xiànjīn hánliàng – hàm lượng tiền mặt của lợi nhuận ròng – cash content of net profit |
| 2109 | 经营现金流与净利润比率 – jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền hoạt động trên lợi nhuận ròng – operating cash flow to net profit ratio |
| 2110 | 自由现金流与净利润比率 – zìyóu xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền tự do trên lợi nhuận ròng – free cash flow to net profit ratio |
| 2111 | 经营现金流与营业收入比率 – jīngyíng xiànjīnliú yǔ yíngyè shōurù bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên doanh thu – operating cash flow margin |
| 2112 | 现金流利润率 – xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền – cash flow margin |
| 2113 | 经营现金流利润率 – jīngyíng xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền hoạt động – operating cash flow margin |
| 2114 | 自由现金流利润率 – zìyóu xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền tự do – free cash flow margin |
| 2115 | 自由现金流收益率 – zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền tự do – free cash flow yield |
| 2116 | 股权自由现金流收益率 – gǔquán zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền tự do vốn chủ – free cash flow to equity yield |
| 2117 | 资本支出覆盖率 – zīběn zhīchū fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ chi tiêu vốn – capital expenditure coverage ratio |
| 2118 | 经营现金流资本支出比 – jīngyíng xiànjīnliú zīběn zhīchū bǐ – tỷ lệ dòng tiền hoạt động trên capex – operating cash flow to capex ratio |
| 2119 | 现金流偿债比 – xiànjīnliú chángzhài bǐ – tỷ lệ dòng tiền trên nghĩa vụ trả nợ – cash flow to debt ratio |
| 2120 | 现金流负债比 – xiànjīnliú fùzhài bǐ – tỷ lệ dòng tiền trên nợ – cash flow to liabilities ratio |
| 2121 | 现金流充足率 – xiànjīnliú chōngzú lǜ – tỷ lệ đủ dòng tiền – cash flow adequacy ratio |
| 2122 | 现金偿债能力 – xiànjīn chángzhài nénglì – khả năng trả nợ bằng tiền – cash debt-paying ability |
| 2123 | 现金支付能力 – xiànjīn zhīfù nénglì – khả năng thanh toán bằng tiền – cash payment capacity |
| 2124 | 股利保障倍数 – gǔlì bǎozhàng bèishù – hệ số bao phủ cổ tức – dividend coverage ratio |
| 2125 | 股息保障倍数 – gǔxī bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo cổ tức – dividend cover |
| 2126 | 自由现金流股息覆盖率 – zìyóu xiànjīnliú gǔxī fùgài lǜ – tỷ lệ dòng tiền tự do bao phủ cổ tức – free cash flow dividend coverage |
| 2127 | 资本支出后自由现金流 – zīběn zhīchū hòu zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do sau capex – free cash flow after capital expenditure |
| 2128 | 自由现金流为正 – zìyóu xiànjīnliú wéi zhèng – dòng tiền tự do dương – positive free cash flow |
| 2129 | 自由现金流为负 – zìyóu xiànjīnliú wéi fù – dòng tiền tự do âm – negative free cash flow |
| 2130 | 现金流充裕 – xiànjīnliú chōngyù – dòng tiền dồi dào – strong cash flow |
| 2131 | 现金流紧张 – xiànjīnliú jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight cash flow |
| 2132 | 现金流改善 – xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền cải thiện – cash flow improvement |
| 2133 | 现金流恶化 – xiànjīnliú èhuà – dòng tiền xấu đi – cash flow deterioration |
| 2134 | 现金流稳定 – xiànjīnliú wěndìng – dòng tiền ổn định – stable cash flow |
| 2135 | 现金流波动较大 – xiànjīnliú bōdòng jiàodà – dòng tiền biến động lớn – high cash flow volatility |
| 2136 | 经营现金流转正 – jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnzhèng – dòng tiền hoạt động chuyển sang dương – operating cash flow turns positive |
| 2137 | 经营现金流转负 – jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnfù – dòng tiền hoạt động chuyển sang âm – operating cash flow turns negative |
| 2138 | 自由现金流转正 – zìyóu xiànjīnliú zhuǎnzhèng – dòng tiền tự do chuyển sang dương – free cash flow turns positive |
| 2139 | 自由现金流转负 – zìyóu xiànjīnliú zhuǎnfù – dòng tiền tự do chuyển sang âm – free cash flow turns negative |
| 2140 | 现金流与利润匹配 – xiànjīnliú yǔ lìrùn pǐpèi – dòng tiền phù hợp với lợi nhuận – cash flow aligned with profit |
| 2141 | 现金流与收入匹配 – xiànjīnliú yǔ shōurù pǐpèi – dòng tiền phù hợp với doanh thu – cash flow aligned with revenue |
| 2142 | 利润现金化 – lìrùn xiànjīnhuà – chuyển lợi nhuận thành tiền – cash conversion of earnings |
| 2143 | 利润现金转化率 – lìrùn xiànjīn zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển lợi nhuận thành tiền – cash conversion ratio |
| 2144 | 现金转化率 – xiànjīn zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành tiền – cash conversion rate |
| 2145 | 盈利现金比 – yínglì xiànjīn bǐ – tỷ lệ tiền mặt trên lợi nhuận – cash-to-earnings ratio |
| 2146 | 利润兑现能力 – lìrùn duìxiàn nénglì – khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền – earnings realization capability |
| 2147 | 收入兑现能力 – shōurù duìxiàn nénglì – khả năng thu tiền từ doanh thu – revenue collection capability |
| 2148 | 现金回收能力 – xiànjīn huíshōu nénglì – khả năng thu hồi tiền – cash collection capability |
| 2149 | 应收账款变现能力 – yīngshōu zhàngkuǎn biànxiàn nénglì – khả năng chuyển khoản phải thu thành tiền – receivables liquidity |
| 2150 | 存货变现能力 – cúnhuò biànxiàn nénglì – khả năng chuyển hàng tồn kho thành tiền – inventory liquidity |
| 2151 | 资产变现能力 – zīchǎn biànxiàn nénglì – khả năng chuyển tài sản thành tiền – asset liquidity |
| 2152 | 资产流动性 – zīchǎn liúdòngxìng – tính thanh khoản tài sản – asset liquidity |
| 2153 | 负债流动性 – fùzhài liúdòngxìng – tính thanh khoản của nợ – liability liquidity |
| 2154 | 现金流动性 – xiànjīn liúdòngxìng – thanh khoản tiền mặt – cash liquidity |
| 2155 | 流动资产质量 – liúdòng zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản ngắn hạn – current asset quality |
| 2156 | 流动负债质量 – liúdòng fùzhài zhìliàng – chất lượng nợ ngắn hạn – current liability quality |
| 2157 | 营运资金质量 – yíngyùn zījīn zhìliàng – chất lượng vốn lưu động – working capital quality |
| 2158 | 债务质量 – zhàiwù zhìliàng – chất lượng nợ – debt quality |
| 2159 | 资本质量 – zīběn zhìliàng – chất lượng vốn – capital quality |
| 2160 | 权益质量 – quányì zhìliàng – chất lượng vốn chủ sở hữu – equity quality |
| 2161 | 资产构成 – zīchǎn gòuchéng – cấu thành tài sản – asset composition |
| 2162 | 负债构成 – fùzhài gòuchéng – cấu thành nợ – liability composition |
| 2163 | 权益构成 – quányì gòuchéng – cấu thành vốn chủ sở hữu – equity composition |
| 2164 | 收入构成 – shōurù gòuchéng – cấu thành doanh thu – revenue composition |
| 2165 | 利润构成 – lìrùn gòuchéng – cấu thành lợi nhuận – profit composition |
| 2166 | 成本构成 – chéngběn gòuchéng – cấu thành chi phí – cost composition |
| 2167 | 费用构成 – fèiyòng gòuchéng – cấu thành chi phí – expense composition |
| 2168 | 现金流构成 – xiànjīnliú gòuchéng – cấu thành dòng tiền – cash flow composition |
| 2169 | 资产变动分析 – zīchǎn biàndòng fēnxī – phân tích biến động tài sản – asset movement analysis |
| 2170 | 负债变动分析 – fùzhài biàndòng fēnxī – phân tích biến động nợ – liability movement analysis |
| 2171 | 权益变动分析 – quányì biàndòng fēnxī – phân tích biến động vốn chủ – equity movement analysis |
| 2172 | 收入变动分析 – shōurù biàndòng fēnxī – phân tích biến động doanh thu – revenue movement analysis |
| 2173 | 利润变动分析 – lìrùn biàndòng fēnxī – phân tích biến động lợi nhuận – profit movement analysis |
| 2174 | 成本变动分析 – chéngběn biàndòng fēnxī – phân tích biến động chi phí – cost movement analysis |
| 2175 | 费用变动分析 – fèiyòng biàndòng fēnxī – phân tích biến động chi phí kỳ – expense movement analysis |
| 2176 | 现金流变动分析 – xiànjīnliú biàndòng fēnxī – phân tích biến động dòng tiền – cash flow movement analysis |
| 2177 | 结构变动分析 – jiégòu biàndòng fēnxī – phân tích biến động cơ cấu – structural change analysis |
| 2178 | 财务变动分析 – cáiwù biàndòng fēnxī – phân tích biến động tài chính – financial movement analysis |
| 2179 | 差异原因 – chāyì yuányīn – nguyên nhân chênh lệch – cause of variance |
| 2180 | 变动原因 – biàndòng yuányīn – nguyên nhân biến động – cause of change |
| 2181 | 主要原因 – zhǔyào yuányīn – nguyên nhân chính – main reason |
| 2182 | 核心原因 – héxīn yuányīn – nguyên nhân cốt lõi – root cause |
| 2183 | 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause |
| 2184 | 驱动原因 – qūdòng yuányīn – nguyên nhân thúc đẩy – driving factor |
| 2185 | 影响因素 – yǐngxiǎng yīnsù – yếu tố ảnh hưởng – influencing factor |
| 2186 | 主要影响因素 – zhǔyào yǐngxiǎng yīnsù – yếu tố ảnh hưởng chính – key influencing factor |
| 2187 | 正面影响 – zhèngmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tích cực – positive impact |
| 2188 | 负面影响 – fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực – negative impact |
| 2189 | 有利影响 – yǒulì yǐngxiǎng – ảnh hưởng thuận lợi – favorable impact |
| 2190 | 不利影响 – bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi – adverse impact |
| 2191 | 影响金额 – yǐngxiǎng jīn’é – giá trị ảnh hưởng – impact amount |
| 2192 | 影响程度 – yǐngxiǎng chéngdù – mức độ ảnh hưởng – degree of impact |
| 2193 | 重大影响 – zhòngdà yǐngxiǎng – ảnh hưởng trọng yếu – material impact |
| 2194 | 有限影响 – yǒuxiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng hạn chế – limited impact |
| 2195 | 短期影响 – duǎnqī yǐngxiǎng – ảnh hưởng ngắn hạn – short-term impact |
| 2196 | 长期影响 – chángqī yǐngxiǎng – ảnh hưởng dài hạn – long-term impact |
| 2197 | 一次性影响 – yícìxìng yǐngxiǎng – ảnh hưởng một lần – one-off impact |
| 2198 | 持续性影响 – chíxùxìng yǐngxiǎng – ảnh hưởng kéo dài – ongoing impact |
| 2199 | 税务影响 – shuìwù yǐngxiǎng – ảnh hưởng thuế – tax impact |
| 2200 | 汇率影响 – huìlǜ yǐngxiǎng – ảnh hưởng tỷ giá – foreign exchange impact |
| 2201 | 利率影响 – lìlǜ yǐngxiǎng – ảnh hưởng lãi suất – interest rate impact |
| 2202 | 价格影响 – jiàgé yǐngxiǎng – ảnh hưởng giá – price impact |
| 2203 | 销量影响 – xiāoliàng yǐngxiǎng – ảnh hưởng sản lượng bán – volume impact |
| 2204 | 成本影响 – chéngběn yǐngxiǎng – ảnh hưởng chi phí – cost impact |
| 2205 | 并购影响 – bìnggòu yǐngxiǎng – ảnh hưởng M&A – acquisition impact |
| 2206 | 会计政策影响 – kuàijì zhèngcè yǐngxiǎng – ảnh hưởng chính sách kế toán – accounting policy impact |
| 2207 | 会计估计影响 – kuàijì gūjì yǐngxiǎng – ảnh hưởng ước tính kế toán – accounting estimate impact |
| 2208 | 重分类影响 – chóngfēnlèi yǐngxiǎng – ảnh hưởng phân loại lại – reclassification impact |
| 2209 | 汇率折算影响 – huìlǜ zhésuàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng chuyển đổi tỷ giá – currency translation impact |
| 2210 | 利润调节因素 – lìrùn tiáojié yīnsù – yếu tố điều chỉnh lợi nhuận – profit adjustment factor |
| 2211 | 财务表现 – cáiwù biǎoxiàn – biểu hiện tài chính – financial performance |
| 2212 | 经营表现 – jīngyíng biǎoxiàn – biểu hiện hoạt động – operating performance |
| 2213 | 整体表现 – zhěngtǐ biǎoxiàn – kết quả tổng thể – overall performance |
| 2214 | 财务表现强劲 – cáiwù biǎoxiàn qiángjìng – kết quả tài chính mạnh – strong financial performance |
| 2215 | 财务表现疲弱 – cáiwù biǎoxiàn píruò – kết quả tài chính yếu – weak financial performance |
| 2216 | 业绩超预期 – yèjì chāo yùqī – kết quả vượt kỳ vọng – results beat expectations |
| 2217 | 业绩低于预期 – yèjì dīyú yùqī – kết quả thấp hơn kỳ vọng – results below expectations |
| 2218 | 符合预期 – fúhé yùqī – phù hợp kỳ vọng – in line with expectations |
| 2219 | 超出预算 – chāochū yùsuàn – vượt ngân sách – above budget |
| 2220 | 低于预算 – dīyú yùsuàn – thấp hơn ngân sách – below budget |
| 2221 | 达到预算 – dádào yùsuàn – đạt ngân sách – meet budget |
| 2222 | 达到目标 – dádào mùbiāo – đạt mục tiêu – meet target |
| 2223 | 未达目标 – wèi dá mùbiāo – chưa đạt mục tiêu – miss target |
| 2224 | 超额完成 – chāo’é wánchéng – hoàn thành vượt mức – exceed target |
| 2225 | 预算达成 – yùsuàn dáchéng – đạt ngân sách – budget achievement |
| 2226 | 目标达成 – mùbiāo dáchéng – đạt mục tiêu – target achievement |
| 2227 | 经营目标 – jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh – operating target |
| 2228 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – mục tiêu tài chính – financial target |
| 2229 | 收入目标 – shōurù mùbiāo – mục tiêu doanh thu – revenue target |
| 2230 | 利润目标 – lìrùn mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận – profit target |
| 2231 | 现金流目标 – xiànjīnliú mùbiāo – mục tiêu dòng tiền – cash flow target |
| 2232 | 成本目标 – chéngběn mùbiāo – mục tiêu chi phí – cost target |
| 2233 | 费用目标 – fèiyòng mùbiāo – mục tiêu chi phí kỳ – expense target |
| 2234 | 资本回报目标 – zīběn huíbào mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận trên vốn – return on capital target |
| 2235 | 预算目标 – yùsuàn mùbiāo – mục tiêu ngân sách – budget target |
| 2236 | 绩效目标 – jìxiào mùbiāo – mục tiêu hiệu suất – performance target |
| 2237 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – kế hoạch tài chính – financial plan |
| 2238 | 年度财务计划 – niándù cáiwù jìhuà – kế hoạch tài chính năm – annual financial plan |
| 2239 | 中期财务计划 – zhōngqī cáiwù jìhuà – kế hoạch tài chính trung hạn – medium-term financial plan |
| 2240 | 长期财务计划 – chángqī cáiwù jìhuà – kế hoạch tài chính dài hạn – long-term financial plan |
| 2241 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính – financial planning |
| 2242 | 战略财务规划 – zhànlüè cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính chiến lược – strategic financial planning |
| 2243 | 资本规划 – zīběn guīhuà – hoạch định vốn – capital planning |
| 2244 | 融资规划 – róngzī guīhuà – hoạch định huy động vốn – financing planning |
| 2245 | 现金流规划 – xiànjīnliú guīhuà – hoạch định dòng tiền – cash flow planning |
| 2246 | 利润规划 – lìrùn guīhuà – hoạch định lợi nhuận – profit planning |
| 2247 | 成本规划 – chéngběn guīhuà – hoạch định chi phí – cost planning |
| 2248 | 预算规划 – yùsuàn guīhuà – hoạch định ngân sách – budget planning |
| 2249 | 战略预算 – zhànlüè yùsuàn – ngân sách chiến lược – strategic budget |
| 2250 | 长期预算 – chángqī yùsuàn – ngân sách dài hạn – long-term budget |
| 2251 | 资本预算决策 – zīběn yùsuàn juécè – quyết định ngân sách vốn – capital budgeting decision |
| 2252 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 2253 | 融资决策 – róngzī juécè – quyết định tài trợ – financing decision |
| 2254 | 股利决策 – gǔlì juécè – quyết định cổ tức – dividend decision |
| 2255 | 财务决策 – cáiwù juécè – quyết định tài chính – financial decision |
| 2256 | 资本结构决策 – zīběn jiégòu juécè – quyết định cơ cấu vốn – capital structure decision |
| 2257 | 营运资金决策 – yíngyùn zījīn juécè – quyết định vốn lưu động – working capital decision |
| 2258 | 现金管理决策 – xiànjīn guǎnlǐ juécè – quyết định quản lý tiền mặt – cash management decision |
| 2259 | 风险管理决策 – fēngxiǎn guǎnlǐ juécè – quyết định quản lý rủi ro – risk management decision |
| 2260 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – chiến lược tài chính – financial strategy |
| 2261 | 融资战略 – róngzī zhànlüè – chiến lược huy động vốn – financing strategy |
| 2262 | 资本战略 – zīběn zhànlüè – chiến lược vốn – capital strategy |
| 2263 | 投资战略 – tóuzī zhànlüè – chiến lược đầu tư – investment strategy |
| 2264 | 股利政策 – gǔlì zhèngcè – chính sách cổ tức – dividend policy |
| 2265 | 融资政策 – róngzī zhèngcè – chính sách tài trợ – financing policy |
| 2266 | 资本结构政策 – zīběn jiégòu zhèngcè – chính sách cơ cấu vốn – capital structure policy |
| 2267 | 现金管理政策 – xiànjīn guǎnlǐ zhèngcè – chính sách quản lý tiền mặt – cash management policy |
| 2268 | 信用管理政策 – xìnyòng guǎnlǐ zhèngcè – chính sách quản lý tín dụng – credit management policy |
| 2269 | 风险管理政策 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè – chính sách quản lý rủi ro – risk management policy |
| 2270 | 财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – quản trị tài chính – financial management |
| 2271 | 财务控制 – cáiwù kòngzhì – kiểm soát tài chính – financial control |
| 2272 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – giám sát tài chính – financial supervision |
| 2273 | 财务治理 – cáiwù zhìlǐ – quản trị tài chính – financial governance |
| 2274 | 公司治理 – gōngsī zhìlǐ – quản trị công ty – corporate governance |
| 2275 | 治理结构 – zhìlǐ jiégòu – cơ cấu quản trị – governance structure |
| 2276 | 董事会 – dǒngshìhuì – hội đồng quản trị – board of directors |
| 2277 | 监事会 – jiānshìhuì – ban kiểm soát – supervisory board |
| 2278 | 审计委员会 – shěnjì wěiyuánhuì – ủy ban kiểm toán – audit committee |
| 2279 | 风险委员会 – fēngxiǎn wěiyuánhuì – ủy ban rủi ro – risk committee |
| 2280 | 财务委员会 – cáiwù wěiyuánhuì – ủy ban tài chính – finance committee |
| 2281 | 管理层 – guǎnlǐcéng – ban quản lý – management |
| 2282 | 高级管理层 – gāojí guǎnlǐcéng – ban điều hành cấp cao – senior management |
| 2283 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – giám đốc tài chính – chief financial officer |
| 2284 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – giám đốc tài chính – finance director |
| 2285 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – kế toán trưởng cấp cao – chief accountant |
| 2286 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – quản lý tài chính – finance manager |
| 2287 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – chuyên viên phân tích tài chính – financial analyst |
| 2288 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – trưởng bộ phận kế toán – accounting supervisor |
| 2289 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – trưởng bộ phận tài chính – finance supervisor |
| 2290 | 财务团队 – cáiwù tuánduì – đội ngũ tài chính – finance team |
| 2291 | 财务部门 – cáiwù bùmén – bộ phận tài chính – finance department |
| 2292 | 会计部门 – kuàijì bùmén – bộ phận kế toán – accounting department |
| 2293 | 内部审计部门 – nèibù shěnjì bùmén – bộ phận kiểm toán nội bộ – internal audit department |
| 2294 | 风险管理部门 – fēngxiǎn guǎnlǐ bùmén – bộ phận quản lý rủi ro – risk management department |
| 2295 | 资金部门 – zījīn bùmén – bộ phận nguồn vốn – treasury department |
| 2296 | 预算部门 – yùsuàn bùmén – bộ phận ngân sách – budget department |
| 2297 | 投资者关系 – tóuzīzhě guānxì – quan hệ nhà đầu tư – investor relations |
| 2298 | 投资者关系部门 – tóuzīzhě guānxì bùmén – bộ phận quan hệ nhà đầu tư – investor relations department |
| 2299 | 投资者关系报告 – tóuzīzhě guānxì bàogào – báo cáo quan hệ nhà đầu tư – investor relations report |
| 2300 | 业绩说明会 – yèjì shuōmínghuì – hội nghị giải trình kết quả kinh doanh – earnings briefing |
| 2301 | 电话会议 – diànhuà huìyì – hội nghị qua điện thoại – conference call |
| 2302 | 业绩电话会 – yèjì diànhuàhuì – cuộc gọi công bố kết quả kinh doanh – earnings call |
| 2303 | 财报电话会 – cáibào diànhuàhuì – cuộc gọi thảo luận báo cáo tài chính – earnings call |
| 2304 | 投资者会议 – tóuzīzhě huìyì – cuộc họp nhà đầu tư – investor meeting |
| 2305 | 分析师会议 – fēnxīshī huìyì – cuộc họp nhà phân tích – analyst meeting |
| 2306 | 分析师预测 – fēnxīshī yùcè – dự báo của nhà phân tích – analyst forecast |
| 2307 | 市场预期 – shìchǎng yùqī – kỳ vọng thị trường – market expectations |
| 2308 | 一致预期 – yízhì yùqī – kỳ vọng đồng thuận – consensus estimate |
| 2309 | 市场一致预期 – shìchǎng yízhì yùqī – dự báo đồng thuận thị trường – market consensus estimate |
| 2310 | 预期差 – yùqī chā – chênh lệch so với kỳ vọng – expectation gap |
| 2311 | 超预期 – chāo yùqī – vượt kỳ vọng – beat expectations |
| 2312 | 不及预期 – bùjí yùqī – không đạt kỳ vọng – miss expectations |
| 2313 | 盈利超预期 – yínglì chāo yùqī – lợi nhuận vượt kỳ vọng – earnings beat |
| 2314 | 盈利不及预期 – yínglì bùjí yùqī – lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng – earnings miss |
| 2315 | 收入超预期 – shōurù chāo yùqī – doanh thu vượt kỳ vọng – revenue beat |
| 2316 | 收入不及预期 – shōurù bùjí yùqī – doanh thu thấp hơn kỳ vọng – revenue miss |
| 2317 | 指引上调 – zhǐyǐn shàngdiào – nâng dự báo – guidance raised |
| 2318 | 指引下调 – zhǐyǐn xiàdiào – hạ dự báo – guidance lowered |
| 2319 | 维持指引 – wéichí zhǐyǐn – giữ nguyên dự báo – maintain guidance |
| 2320 | 上调盈利预测 – shàngdiào yínglì yùcè – nâng dự báo lợi nhuận – raise earnings forecast |
| 2321 | 下调盈利预测 – xiàdiào yínglì yùcè – hạ dự báo lợi nhuận – cut earnings forecast |
| 2322 | 上调收入预测 – shàngdiào shōurù yùcè – nâng dự báo doanh thu – raise revenue forecast |
| 2323 | 下调收入预测 – xiàdiào shōurù yùcè – hạ dự báo doanh thu – lower revenue forecast |
| 2324 | 盈利修正 – yínglì xiūzhèng – điều chỉnh dự báo lợi nhuận – earnings revision |
| 2325 | 盈利预测上调 – yínglì yùcè shàngdiào – điều chỉnh tăng dự báo lợi nhuận – upward earnings revision |
| 2326 | 盈利预测下调 – yínglì yùcè xiàdiào – điều chỉnh giảm dự báo lợi nhuận – downward earnings revision |
| 2327 | 市场共识 – shìchǎng gòngshí – đồng thuận thị trường – market consensus |
| 2328 | 预期利润 – yùqī lìrùn – lợi nhuận kỳ vọng – expected profit |
| 2329 | 预期收入 – yùqī shōurù – doanh thu kỳ vọng – expected revenue |
| 2330 | 预期每股收益 – yùqī měi gǔ shōuyì – EPS dự kiến – expected EPS |
| 2331 | 实际每股收益 – shíjì měi gǔ shōuyì – EPS thực tế – actual EPS |
| 2332 | 盈利惊喜 – yínglì jīngxǐ – bất ngờ tích cực về lợi nhuận – earnings surprise |
| 2333 | 负面盈利惊喜 – fùmiàn yínglì jīngxǐ – bất ngờ tiêu cực về lợi nhuận – negative earnings surprise |
| 2334 | 盈利可见性 – yínglì kějiànxìng – độ chắc chắn của lợi nhuận tương lai – earnings visibility |
| 2335 | 现金流可见性 – xiànjīnliú kějiànxìng – độ chắc chắn của dòng tiền tương lai – cash flow visibility |
| 2336 | 订单可见性 – dìngdān kějiànxìng – độ chắc chắn của đơn hàng tương lai – order visibility |
| 2337 | 业绩可见性 – yèjì kějiànxìng – độ chắc chắn của kết quả kinh doanh – earnings visibility |
| 2338 | 未来业绩 – wèilái yèjì – kết quả kinh doanh tương lai – future performance |
| 2339 | 业绩前景 – yèjì qiánjǐng – triển vọng kết quả kinh doanh – earnings outlook |
| 2340 | 财务前景 – cáiwù qiánjǐng – triển vọng tài chính – financial outlook |
| 2341 | 经营前景 – jīngyíng qiánjǐng – triển vọng kinh doanh – business outlook |
| 2342 | 增长前景 – zēngzhǎng qiánjǐng – triển vọng tăng trưởng – growth outlook |
| 2343 | 盈利前景 – yínglì qiánjǐng – triển vọng lợi nhuận – earnings outlook |
| 2344 | 现金流前景 – xiànjīnliú qiánjǐng – triển vọng dòng tiền – cash flow outlook |
| 2345 | 资本支出前景 – zīběn zhīchū qiánjǐng – triển vọng chi tiêu vốn – capex outlook |
| 2346 | 财务展望 – cáiwù zhǎnwàng – triển vọng tài chính – financial outlook |
| 2347 | 未来展望 – wèilái zhǎnwàng – triển vọng tương lai – outlook |
| 2348 | 未来趋势 – wèilái qūshì – xu hướng tương lai – future trend |
| 2349 | 盈利趋势 – yínglì qūshì – xu hướng lợi nhuận – earnings trend |
| 2350 | 收入趋势 – shōurù qūshì – xu hướng doanh thu – revenue trend |
| 2351 | 利润率趋势 – lìrùn lǜ qūshì – xu hướng biên lợi nhuận – margin trend |
| 2352 | 现金流趋势 – xiànjīnliú qūshì – xu hướng dòng tiền – cash flow trend |
| 2353 | 资本回报趋势 – zīběn huíbào qūshì – xu hướng lợi nhuận trên vốn – return on capital trend |
| 2354 | 财务改善趋势 – cáiwù gǎishàn qūshì – xu hướng cải thiện tài chính – financial improvement trend |
| 2355 | 财务恶化趋势 – cáiwù èhuà qūshì – xu hướng xấu đi tài chính – financial deterioration trend |
| 2356 | 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải thiện liên tục – continued improvement |
| 2357 | 持续恶化 – chíxù èhuà – xấu đi liên tục – continued deterioration |
| 2358 | 边际改善 – biānjì gǎishàn – cải thiện cận biên – marginal improvement |
| 2359 | 边际恶化 – biānjì èhuà – suy giảm cận biên – marginal deterioration |
| 2360 | 边际变化 – biānjì biànhuà – thay đổi cận biên – marginal change |
| 2361 | 边际趋势 – biānjì qūshì – xu hướng cận biên – marginal trend |
| 2362 | 财务拐点出现 – cáiwù guǎidiǎn chūxiàn – xuất hiện điểm đảo chiều tài chính – financial inflection point emerges |
| 2363 | 盈利拐点出现 – yínglì guǎidiǎn chūxiàn – xuất hiện điểm đảo chiều lợi nhuận – earnings inflection point emerges |
| 2364 | 经营改善 – jīngyíng gǎishàn – cải thiện hoạt động – operating improvement |
| 2365 | 经营恶化 – jīngyíng èhuà – hoạt động xấu đi – operating deterioration |
| 2366 | 基本面改善 – jīběnmiàn gǎishàn – nền tảng cơ bản cải thiện – fundamental improvement |
| 2367 | 基本面恶化 – jīběnmiàn èhuà – nền tảng cơ bản xấu đi – fundamental deterioration |
| 2368 | 财务基本面 – cáiwù jīběnmiàn – nền tảng tài chính cơ bản – financial fundamentals |
| 2369 | 公司基本面 – gōngsī jīběnmiàn – nền tảng cơ bản của doanh nghiệp – company fundamentals |
| 2370 | 经营基本面 – jīngyíng jīběnmiàn – nền tảng hoạt động kinh doanh – operating fundamentals |
| 2371 | 基本面分析 – jīběnmiàn fēnxī – phân tích cơ bản – fundamental analysis |
| 2372 | 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – thẩm định tài chính – financial due diligence |
| 2373 | 尽职调查 – jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu – due diligence |
| 2374 | 财务尽调 – cáiwù jìndiào – thẩm định tài chính – financial due diligence |
| 2375 | 税务尽职调查 – shuìwù jìnzhí diàochá – thẩm định thuế – tax due diligence |
| 2376 | 商业尽职调查 – shāngyè jìnzhí diàochá – thẩm định thương mại – commercial due diligence |
| 2377 | 法律尽职调查 – fǎlǜ jìnzhí diàochá – thẩm định pháp lý – legal due diligence |
| 2378 | 财务数据核验 – cáiwù shùjù héyàn – xác minh dữ liệu tài chính – financial data verification |
| 2379 | 财务核查 – cáiwù héchá – kiểm tra tài chính – financial review |
| 2380 | 账务核查 – zhàngwù héchá – kiểm tra sổ sách – accounting review |
| 2381 | 财务审阅 – cáiwù shěnyuè – soát xét tài chính – financial review |
| 2382 | 财务报表审阅 – cáiwù bàobiǎo shěnyuè – soát xét báo cáo tài chính – financial statement review |
| 2383 | 有限保证 – yǒuxiàn bǎozhèng – đảm bảo có giới hạn – limited assurance |
| 2384 | 合理保证 – hélǐ bǎozhèng – đảm bảo hợp lý – reasonable assurance |
| 2385 | 审阅报告 – shěnyuè bàogào – báo cáo soát xét – review report |
| 2386 | 鉴证业务 – jiànzhèng yèwù – dịch vụ đảm bảo – assurance engagement |
| 2387 | 鉴证报告 – jiànzhèng bàogào – báo cáo đảm bảo – assurance report |
| 2388 | 财务真实性 – cáiwù zhēnshíxìng – tính trung thực tài chính – financial authenticity |
| 2389 | 财务完整性 – cáiwù wánzhěngxìng – tính đầy đủ tài chính – financial completeness |
| 2390 | 财务准确性 – cáiwù zhǔnquèxìng – tính chính xác tài chính – financial accuracy |
| 2391 | 财务一致性 – cáiwù yízhìxìng – tính nhất quán tài chính – financial consistency |
| 2392 | 账实相符 – zhàng shí xiāngfú – sổ sách khớp với thực tế – books agree with physical records |
| 2393 | 账账相符 – zhàng zhàng xiāngfú – các sổ kế toán khớp nhau – ledgers reconcile |
| 2394 | 账表相符 – zhàng biǎo xiāngfú – sổ sách khớp báo cáo – books agree with statements |
| 2395 | 账证相符 – zhàng zhèng xiāngfú – sổ sách khớp chứng từ – books agree with vouchers |
| 2396 | 账款核对 – zhàngkuǎn héduì – đối chiếu công nợ – account reconciliation |
| 2397 | 账户对账 – zhànghù duìzhàng – đối chiếu tài khoản – account reconciliation |
| 2398 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – đối chiếu ngân hàng – bank reconciliation |
| 2399 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojié biǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 2400 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – đối chiếu công nợ – intercompany / counterparty reconciliation |
| 2401 | 内部往来对账 – nèibù wǎnglái duìzhàng – đối chiếu công nợ nội bộ – intercompany reconciliation |
| 2402 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – đối chiếu công nợ khách hàng – customer reconciliation |
| 2403 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – đối chiếu công nợ nhà cung cấp – supplier reconciliation |
| 2404 | 账目核对 – zhàngmù héduì – đối chiếu sổ sách – account reconciliation |
| 2405 | 余额核对 – yú’é héduì – đối chiếu số dư – balance reconciliation |
| 2406 | 差异调节 – chāyì tiáojié – điều chỉnh chênh lệch – variance reconciliation |
| 2407 | 差异核查 – chāyì héchá – kiểm tra chênh lệch – variance investigation |
| 2408 | 差异追踪 – chāyì zhuīzōng – theo dõi chênh lệch – variance tracking |
| 2409 | 差异解释 – chāyì jiěshì – giải thích chênh lệch – variance explanation |
| 2410 | 异常核查 – yìcháng héchá – kiểm tra bất thường – anomaly investigation |
| 2411 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 2412 | 异常余额 – yìcháng yú’é – số dư bất thường – unusual balance |
| 2413 | 长期挂账 – chángqī guàzhàng – khoản treo lâu ngày – long-outstanding balance |
| 2414 | 挂账 – guàzhàng – treo sổ – outstanding account item |
| 2415 | 待清理项目 – dài qīnglǐ xiàngmù – khoản mục chờ xử lý – items pending clearance |
| 2416 | 待核销项目 – dài héxiāo xiàngmù – khoản mục chờ xóa sổ – items pending write-off |
| 2417 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – khoản mục chưa đối chiếu – outstanding reconciliation item |
| 2418 | 未入账 – wèi rùzhàng – chưa ghi sổ – unrecorded |
| 2419 | 漏记 – lòujì – bỏ sót ghi sổ – omission |
| 2420 | 错记 – cuòjì – ghi sai – incorrect entry |
| 2421 | 重复记账 – chóngfù jìzhàng – ghi sổ trùng – duplicate posting |
| 2422 | 错账 – cuòzhàng – sổ sách sai – accounting error |
| 2423 | 更正错账 – gēngzhèng cuòzhàng – sửa sổ sai – correction of accounting error |
| 2424 | 冲账 – chōngzhàng – ghi đảo / bù trừ sổ – account reversal |
| 2425 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – ghi đỏ để đảo bút toán – red-letter reversal |
| 2426 | 调账 – tiáozhàng – điều chỉnh sổ sách – account adjustment |
| 2427 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh kế toán – accounting adjustment |
| 2428 | 会计调整 – kuàijì tiáozhěng – điều chỉnh kế toán – accounting adjustment |
| 2429 | 余额调整 – yú’é tiáozhěng – điều chỉnh số dư – balance adjustment |
| 2430 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối kỳ – period-end adjustment |
| 2431 | 年末调整 – niánmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối năm – year-end adjustment |
| 2432 | 月末调整 – yuèmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối tháng – month-end adjustment |
| 2433 | 应计调整 – yīngjì tiáozhěng – điều chỉnh dồn tích – accrual adjustment |
| 2434 | 预提调整 – yùtí tiáozhěng – điều chỉnh trích trước – accrual adjustment |
| 2435 | 递延调整 – dìyán tiáozhěng – điều chỉnh hoãn lại – deferral adjustment |
| 2436 | 折旧调整 – zhéjiù tiáozhěng – điều chỉnh khấu hao – depreciation adjustment |
| 2437 | 摊销调整 – tānxiāo tiáozhěng – điều chỉnh phân bổ – amortization adjustment |
| 2438 | 存货调整 – cúnhuò tiáozhěng – điều chỉnh tồn kho – inventory adjustment |
| 2439 | 税务调整分录 – shuìwù tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh thuế – tax adjustment entry |
| 2440 | 审计调整分录 – shěnjì tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment entry |
| 2441 | 未调整差异 – wèi tiáozhěng chāyì – chênh lệch chưa điều chỉnh – unadjusted difference |
| 2442 | 未调整错报 – wèi tiáozhěng cuòbào – sai sót chưa điều chỉnh – unadjusted misstatement |
| 2443 | 已调整错报 – yǐ tiáozhěng cuòbào – sai sót đã điều chỉnh – adjusted misstatement |
| 2444 | 审计差异 – shěnjì chāyì – chênh lệch kiểm toán – audit difference |
| 2445 | 审计发现 – shěnjì fāxiàn – phát hiện kiểm toán – audit finding |
| 2446 | 审计问题 – shěnjì wèntí – vấn đề kiểm toán – audit issue |
| 2447 | 审计重点 – shěnjì zhòngdiǎn – trọng điểm kiểm toán – audit focus area |
| 2448 | 关键审计事项 – guānjiàn shěnjì shìxiàng – vấn đề kiểm toán trọng yếu – key audit matter |
| 2449 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – bằng chứng kiểm toán – audit evidence |
| 2450 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – thủ tục kiểm toán – audit procedure |
| 2451 | 实质性程序 – shízhìxìng chéngxù – thủ tục kiểm toán cơ bản – substantive procedures |
| 2452 | 控制测试 – kòngzhì cèshì – kiểm tra kiểm soát – test of controls |
| 2453 | 实质性分析程序 – shízhìxìng fēnxī chéngxù – thủ tục phân tích cơ bản – substantive analytical procedures |
| 2454 | 分析性复核 – fēnxīxìng fùhé – soát xét phân tích – analytical review |
| 2455 | 函证 – hánzhèng – xác nhận bằng thư – confirmation |
| 2456 | 银行函证 – yínháng hánzhèng – xác nhận ngân hàng – bank confirmation |
| 2457 | 应收账款函证 – yīngshōu zhàngkuǎn hánzhèng – xác nhận khoản phải thu – accounts receivable confirmation |
| 2458 | 应付账款函证 – yīngfù zhàngkuǎn hánzhèng – xác nhận khoản phải trả – accounts payable confirmation |
| 2459 | 盘点监盘 – pándiǎn jiānpán – giám sát kiểm kê – inventory observation |
| 2460 | 存货监盘 – cúnhuò jiānpán – giám sát kiểm kê hàng tồn kho – inventory observation |
| 2461 | 截止测试 – jiézhǐ cèshì – kiểm tra cut-off – cut-off testing |
| 2462 | 收入截止测试 – shōurù jiézhǐ cèshì – kiểm tra cut-off doanh thu – revenue cut-off testing |
| 2463 | 费用截止测试 – fèiyòng jiézhǐ cèshì – kiểm tra cut-off chi phí – expense cut-off testing |
| 2464 | 期后收款测试 – qīhòu shōukuǎn cèshì – kiểm tra thu tiền sau kỳ – subsequent receipt testing |
| 2465 | 期后付款测试 – qīhòu fùkuǎn cèshì – kiểm tra thanh toán sau kỳ – subsequent payment testing |
| 2466 | 期后事项 – qīhòu shìxiàng – sự kiện sau kỳ – subsequent events |
| 2467 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – sự kiện điều chỉnh – adjusting event |
| 2468 | 非调整事项 – fēi tiáozhěng shìxiàng – sự kiện không điều chỉnh – non-adjusting event |
| 2469 | 资产负债表日后调整事项 – zīchǎn fùzhàibiǎo rìhòu tiáozhěng shìxiàng – sự kiện điều chỉnh sau ngày bảng cân đối – adjusting event after reporting date |
| 2470 | 资产负债表日后非调整事项 – zīchǎn fùzhàibiǎo rìhòu fēi tiáozhěng shìxiàng – sự kiện không điều chỉnh sau ngày bảng cân đối – non-adjusting event after reporting date |
| 2471 | 报表批准日 – bàobiǎo pīzhǔn rì – ngày phê duyệt báo cáo tài chính – date of authorization for issue |
| 2472 | 财务报表批准报出日 – cáiwù bàobiǎo pīzhǔn bàochū rì – ngày phê duyệt phát hành báo cáo tài chính – date financial statements are authorized for issue |
| 2473 | 报表签署日 – bàobiǎo qiānshǔ rì – ngày ký báo cáo – financial statement signing date |
| 2474 | 审计报告日 – shěnjì bàogào rì – ngày báo cáo kiểm toán – auditor’s report date |
| 2475 | 审计截止日 – shěnjì jiézhǐ rì – ngày chốt kiểm toán – audit cut-off date |
| 2476 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – giả định hoạt động liên tục – going concern assumption |
| 2477 | 持续经营风险 – chíxù jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro hoạt động liên tục – going concern risk |
| 2478 | 持续经营不确定性 – chíxù jīngyíng bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn về hoạt động liên tục – going concern uncertainty |
| 2479 | 重大持续经营不确定性 – zhòngdà chíxù jīngyíng bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trọng yếu về hoạt động liên tục – material uncertainty related to going concern |
| 2480 | 持续亏损 – chíxù kuīsǔn – thua lỗ liên tục – recurring losses |
| 2481 | 净负债 – jìng fùzhài – nợ ròng – net liabilities |
| 2482 | 净流动负债 – jìng liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn ròng – net current liabilities |
| 2483 | 资不抵债 – zībùdǐzhài – mất khả năng thanh toán do nợ vượt tài sản – liabilities exceed assets |
| 2484 | 资本亏损 – zīběn kuīsǔn – suy giảm vốn – capital deficit |
| 2485 | 股东权益为负 – gǔdōng quányì wéi fù – vốn chủ sở hữu âm – negative shareholders’ equity |
| 2486 | 净资产为负 – jìng zīchǎn wéi fù – tài sản thuần âm – negative net assets |
| 2487 | 连续亏损 – liánxù kuīsǔn – lỗ liên tiếp – consecutive losses |
| 2488 | 现金流不足 – xiànjīnliú bùzú – dòng tiền không đủ – insufficient cash flow |
| 2489 | 偿债困难 – chángzhài kùnnán – khó khăn trả nợ – debt repayment difficulties |
| 2490 | 无法按期偿债 – wúfǎ ànqī chángzhài – không thể trả nợ đúng hạn – unable to repay debt on time |
| 2491 | 流动性不足 – liúdòngxìng bùzú – thiếu thanh khoản – insufficient liquidity |
| 2492 | 融资困难 – róngzī kùnnán – khó khăn huy động vốn – financing difficulty |
| 2493 | 再融资困难 – zài róngzī kùnnán – khó khăn tái cấp vốn – refinancing difficulty |
| 2494 | 债务违约事件 – zhàiwù wéiyuē shìjiàn – sự kiện vỡ nợ – debt default event |
| 2495 | 信用评级下调 – xìnyòng píngjí xiàdiào – hạ bậc tín nhiệm – credit rating downgrade |
| 2496 | 重大诉讼 – zhòngdà sùsòng – kiện tụng trọng yếu – material litigation |
| 2497 | 重大赔偿 – zhòngdà péicháng – bồi thường trọng yếu – material compensation |
| 2498 | 重大或有负债 – zhòngdà huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng trọng yếu – material contingent liability |
| 2499 | 经营中断 – jīngyíng zhōngduàn – gián đoạn hoạt động – business interruption |
| 2500 | 主要客户流失 – zhǔyào kèhù liúshī – mất khách hàng lớn – loss of major customer |
| 2501 | 主要供应商流失 – zhǔyào gōngyìngshāng liúshī – mất nhà cung cấp lớn – loss of major supplier |
| 2502 | 市场份额下降 – shìchǎng fèné xiàjiàng – thị phần giảm – market share decline |
| 2503 | 核心业务萎缩 – héxīn yèwù wěisuō – hoạt động cốt lõi thu hẹp – contraction of core business |
| 2504 | 资产处置计划 – zīchǎn chǔzhì jìhuà – kế hoạch bán tài sản – asset disposal plan |
| 2505 | 融资支持 – róngzī zhīchí – hỗ trợ tài chính – financing support |
| 2506 | 股东支持 – gǔdōng zhīchí – hỗ trợ của cổ đông – shareholder support |
| 2507 | 母公司支持 – mǔgōngsī zhīchí – hỗ trợ từ công ty mẹ – parent company support |
| 2508 | 银行支持 – yínháng zhīchí – hỗ trợ ngân hàng – bank support |
| 2509 | 债权人支持 – zhàiquánrén zhīchí – hỗ trợ của chủ nợ – creditor support |
| 2510 | 债务展期协议 – zhàiwù zhǎnqī xiéyì – thỏa thuận gia hạn nợ – debt extension agreement |
| 2511 | 再融资安排 – zài róngzī ānpái – kế hoạch tái cấp vốn – refinancing arrangement |
| 2512 | 流动性改善措施 – liúdòngxìng gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện thanh khoản – liquidity improvement measures |
| 2513 | 成本削减计划 – chéngběn xuējiǎn jìhuà – kế hoạch cắt giảm chi phí – cost reduction plan |
| 2514 | 资产出售计划 – zīchǎn chūshòu jìhuà – kế hoạch bán tài sản – asset sale plan |
| 2515 | 资本注入计划 – zīběn zhùrù jìhuà – kế hoạch bơm vốn – capital injection plan |
| 2516 | 持续经营评估 – chíxù jīngyíng pínggū – đánh giá khả năng hoạt động liên tục – going concern assessment |
| 2517 | 管理层持续经营评估 – guǎnlǐcéng chíxù jīngyíng pínggū – đánh giá hoạt động liên tục của ban quản lý – management going concern assessment |
| 2518 | 持续经营结论 – chíxù jīngyíng jiélùn – kết luận về hoạt động liên tục – going concern conclusion |
| 2519 | 财务报表编制基础 – cáiwù bàobiǎo biānzhì jīchǔ – cơ sở lập báo cáo tài chính – basis of preparation |
| 2520 | 持续经营基础 – chíxù jīngyíng jīchǔ – cơ sở hoạt động liên tục – going concern basis |
| 2521 | 清算基础 – qīngsuàn jīchǔ – cơ sở thanh lý – liquidation basis |
| 2522 | 编制财务报表 – biānzhì cáiwù bàobiǎo – lập báo cáo tài chính – prepare financial statements |
| 2523 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – việc lập báo cáo tài chính – financial statement preparation |
| 2524 | 报表编制 – bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo – statement preparation |
| 2525 | 报表合并 – bàobiǎo hébìng – hợp nhất báo cáo – statement consolidation |
| 2526 | 报表汇总 – bàobiǎo huìzǒng – tổng hợp báo cáo – statement aggregation |
| 2527 | 报表审核 – bàobiǎo shěnhé – rà soát báo cáo – statement review |
| 2528 | 报表复核 – bàobiǎo fùhé – kiểm tra lại báo cáo – statement review |
| 2529 | 报表审批 – bàobiǎo shěnpī – phê duyệt báo cáo – statement approval |
| 2530 | 报表报送 – bàobiǎo bàosòng – nộp báo cáo – statement submission |
| 2531 | 税前利润率 – shuìqián lìrùn lǜ – biên lợi nhuận trước thuế – pretax profit margin |
| 2532 | 税后利润率 – shuìhòu lìrùn lǜ – biên lợi nhuận sau thuế – after-tax profit margin |
| 2533 | 销售毛利率 – xiāoshòu máolì lǜ – biên lợi nhuận gộp trên doanh thu – gross sales margin |
| 2534 | 主营业务利润率 – zhǔyíng yèwù lìrùn lǜ – biên lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính – core operating profit margin |
| 2535 | 营业净利率 – yíngyè jìnglì lǜ – biên lợi nhuận ròng từ hoạt động – operating net margin |
| 2536 | 资产利润率 – zīchǎn lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận trên tài sản – return on assets |
| 2537 | 资本利润率 – zīběn lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn – return on capital |
| 2538 | 资本收益率 – zīběn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời của vốn – return on capital |
| 2539 | 股东权益收益率 – gǔdōng quányì shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn cổ đông – return on shareholders’ equity |
| 2540 | 平均净资产收益率 – píngjūn jìng zīchǎn shōuyì lǜ – ROE bình quân – average return on equity |
| 2541 | 平均总资产收益率 – píngjūn zǒng zīchǎn shōuyì lǜ – ROA bình quân – average return on assets |
| 2542 | 投入资本 – tóurù zīběn – vốn đầu tư – invested capital |
| 2543 | 投入资本收益率 – tóurù zīběn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 2544 | 资本回报 – zīběn huíbào – lợi tức vốn – return on capital |
| 2545 | 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí vốn – cost of capital |
| 2546 | 股权资本成本 – gǔquán zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ sở hữu – cost of equity |
| 2547 | 债务资本成本 – zhàiwù zīběn chéngběn – chi phí vốn vay – cost of debt |
| 2548 | 综合资本成本 – zōnghé zīběn chéngběn – chi phí vốn tổng hợp – overall cost of capital |
| 2549 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – chi phí vốn bình quân gia quyền – weighted average cost of capital |
| 2550 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiāzhí – giá trị kinh tế gia tăng – economic value added |
| 2551 | 经济利润 – jīngjì lìrùn – lợi nhuận kinh tế – economic profit |
| 2552 | 剩余收益 – shèngyú shōuyì – thu nhập thặng dư – residual income |
| 2553 | 股东回报 – gǔdōng huíbào – lợi tức cổ đông – shareholder return |
| 2554 | 股东总回报 – gǔdōng zǒng huíbào – tổng lợi tức cổ đông – total shareholder return |
| 2555 | 投资收益率 – tóuzī shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời đầu tư – return on investment |
| 2556 | 投资报酬率 – tóuzī bàochóu lǜ – tỷ suất hoàn vốn đầu tư – return on investment |
| 2557 | 资本保值增值率 – zīběn bǎozhí zēngzhí lǜ – tỷ lệ bảo toàn và tăng trưởng vốn – capital preservation and appreciation rate |
| 2558 | 主营业务增长率 – zhǔyíng yèwù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng hoạt động kinh doanh chính – core business growth rate |
| 2559 | 营业利润增长率 – yíngyè lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận hoạt động – operating profit growth rate |
| 2560 | 税前利润增长率 – shuìqián lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận trước thuế – pretax profit growth rate |
| 2561 | 税后利润增长率 – shuìhòu lìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế – after-tax profit growth rate |
| 2562 | 毛利润增长率 – máolìrùn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận gộp – gross profit growth rate |
| 2563 | 净资产增长率 – jìng zīchǎn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng tài sản ròng – net asset growth rate |
| 2564 | 股东权益增长率 – gǔdōng quányì zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng vốn cổ đông – shareholders’ equity growth rate |
| 2565 | 现金流增长率 – xiànjīnliú zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dòng tiền – cash flow growth rate |
| 2566 | 经营现金流增长率 – jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dòng tiền kinh doanh – operating cash flow growth rate |
| 2567 | 复合增长率 – fùhé zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng kép – compound growth rate |
| 2568 | 年复合增长率 – nián fùhé zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng kép hàng năm – compound annual growth rate |
| 2569 | 可持续增长率 – kě chíxù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng bền vững – sustainable growth rate |
| 2570 | 增长趋势 – zēngzhǎng qūshì – xu hướng tăng trưởng – growth trend |
| 2571 | 增长动力 – zēngzhǎng dònglì – động lực tăng trưởng – growth driver |
| 2572 | 增长放缓 – zēngzhǎng fànghuǎn – tăng trưởng chậm lại – growth slowdown |
| 2573 | 负增长 – fù zēngzhǎng – tăng trưởng âm – negative growth |
| 2574 | 业绩增长 – yèjì zēngzhǎng – tăng trưởng kết quả kinh doanh – performance growth |
| 2575 | 业绩下滑 – yèjì xiàhuá – kết quả kinh doanh suy giảm – performance decline |
| 2576 | 盈利增长 – yínglì zēngzhǎng – tăng trưởng lợi nhuận – earnings growth |
| 2577 | 盈利下降 – yínglì xiàjiàng – lợi nhuận suy giảm – earnings decline |
| 2578 | 营收 – yíngshōu – doanh thu – revenue |
| 2579 | 营收增长 – yíngshōu zēngzhǎng – tăng trưởng doanh thu – revenue growth |
| 2580 | 营收下降 – yíngshōu xiàjiàng – doanh thu suy giảm – revenue decline |
| 2581 | 营收规模 – yíngshōu guīmó – quy mô doanh thu – revenue scale |
| 2582 | 收入来源 – shōurù láiyuán – nguồn doanh thu – revenue source |
| 2583 | 收入构成 – shōurù gòuchéng – cơ cấu doanh thu – revenue composition |
| 2584 | 主营收入 – zhǔyíng shōurù – doanh thu chính – core revenue |
| 2585 | 非主营收入 – fēi zhǔyíng shōurù – doanh thu ngoài hoạt động chính – non-core revenue |
| 2586 | 经常性收入 – jīngchángxìng shōurù – doanh thu thường xuyên – recurring revenue |
| 2587 | 非经常性收入 – fēi jīngchángxìng shōurù – doanh thu không thường xuyên – non-recurring revenue |
| 2588 | 一次性收入 – yícìxìng shōurù – doanh thu một lần – one-off revenue |
| 2589 | 递延收入 – dìyán shōurù – doanh thu hoãn lại – deferred revenue |
| 2590 | 未实现收入 – wèi shíxiàn shōurù – doanh thu chưa thực hiện – unearned revenue |
| 2591 | 应计收入 – yīngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue |
| 2592 | 服务收入 – fúwù shōurù – doanh thu dịch vụ – service revenue |
| 2593 | 利息收入 – lìxī shōurù – doanh thu lãi – interest income |
| 2594 | 租赁收入 – zūlìn shōurù – doanh thu cho thuê – rental income |
| 2595 | 特许权使用费收入 – tèxǔquán shǐyòngfèi shōurù – doanh thu tiền bản quyền – royalty income |
| 2596 | 佣金收入 – yòngjīn shōurù – doanh thu hoa hồng – commission income |
| 2597 | 其他收入 – qítā shōurù – thu nhập khác – other income |
| 2598 | 成本费用 – chéngběn fèiyòng – chi phí và giá vốn – costs and expenses |
| 2599 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control |
| 2600 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí – cost management |
| 2601 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – phân tích chi phí – cost analysis |
| 2602 | 成本构成 – chéngběn gòuchéng – cơ cấu chi phí – cost composition |
| 2603 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 2604 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 2605 | 直接成本 – zhíjiē chéngběn – chi phí trực tiếp – direct cost |
| 2606 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – chi phí gián tiếp – indirect cost |
| 2607 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 2608 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – chi phí chế tạo – manufacturing cost |
| 2609 | 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost |
| 2610 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost |
| 2611 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchasing cost |
| 2612 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí tài trợ vốn – financing cost |
| 2613 | 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí đi vay – borrowing cost |
| 2614 | 机会成本 – jīhuì chéngběn – chi phí cơ hội – opportunity cost |
| 2615 | 边际成本 – biānjì chéngběn – chi phí biên – marginal cost |
| 2616 | 平均成本 – píngjūn chéngběn – chi phí bình quân – average cost |
| 2617 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – chi phí đơn vị – unit cost |
| 2618 | 完全成本 – wánquán chéngběn – toàn bộ chi phí – full cost |
| 2619 | 沉没成本 – chénmò chéngběn – chi phí chìm – sunk cost |
| 2620 | 成本率 – chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí – cost ratio |
| 2621 | 成本收入比 – chéngběn shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí trên thu nhập – cost-to-income ratio |
| 2622 | 费用率 – fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí – expense ratio |
| 2623 | 销售费用率 – xiāoshòu fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí bán hàng – selling expense ratio |
| 2624 | 管理费用率 – guǎnlǐ fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí quản lý – administrative expense ratio |
| 2625 | 财务费用率 – cáiwù fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí tài chính – finance expense ratio |
| 2626 | 研发费用率 – yánfā fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí R&D – R&D expense ratio |
| 2627 | 营业成本率 – yíngyè chéngběn lǜ – tỷ lệ giá vốn hoạt động – operating cost ratio |
| 2628 | 成本增长率 – chéngběn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng chi phí – cost growth rate |
| 2629 | 费用增长率 – fèiyòng zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng chi phí – expense growth rate |
| 2630 | 成本下降 – chéngběn xiàjiàng – chi phí giảm – cost reduction |
| 2631 | 成本上升 – chéngběn shàngshēng – chi phí tăng – cost increase |
| 2632 | 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – giảm chi phí, tăng hiệu quả – cost reduction and efficiency improvement |
| 2633 | 盈利水平 – yínglì shuǐpíng – mức độ sinh lời – profitability level |
| 2634 | 盈利空间 – yínglì kōngjiān – dư địa lợi nhuận – profit potential |
| 2635 | 盈利模式 – yínglì móshì – mô hình lợi nhuận – profit model |
| 2636 | 盈利结构 – yínglì jiégòu – cơ cấu lợi nhuận – earnings structure |
| 2637 | 利润来源 – lìrùn láiyuán – nguồn lợi nhuận – source of profit |
| 2638 | 利润贡献 – lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận – profit contribution |
| 2639 | 利润空间 – lìrùn kōngjiān – biên độ lợi nhuận – profit potential |
| 2640 | 利润率 – lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận – profit margin |
| 2641 | 利润水平 – lìrùn shuǐpíng – mức lợi nhuận – profit level |
| 2642 | 利润波动 – lìrùn bōdòng – biến động lợi nhuận – profit fluctuation |
| 2643 | 利润下降 – lìrùn xiàjiàng – lợi nhuận giảm – profit decline |
| 2644 | 利润上升 – lìrùn shàngshēng – lợi nhuận tăng – profit increase |
| 2645 | 利润改善 – lìrùn gǎishàn – lợi nhuận được cải thiện – profit improvement |
| 2646 | 亏损额 – kuīsǔn’é – số tiền thua lỗ – loss amount |
| 2647 | 累计亏损 – lěijì kuīsǔn – lỗ lũy kế – accumulated losses |
| 2648 | 弥补亏损 – míbǔ kuīsǔn – bù đắp lỗ – offset accumulated losses |
| 2649 | 减亏 – jiǎnkuī – giảm lỗ – loss reduction |
| 2650 | 经营亏损 – jīngyíng kuīsǔn – lỗ hoạt động – operating loss |
| 2651 | 净亏损 – jìng kuīsǔn – lỗ ròng – net loss |
| 2652 | 资产总额 – zīchǎn zǒng’é – tổng giá trị tài sản – total assets |
| 2653 | 流动资产总额 – liúdòng zīchǎn zǒng’é – tổng tài sản ngắn hạn – total current assets |
| 2654 | 非流动资产总额 – fēi liúdòng zīchǎn zǒng’é – tổng tài sản dài hạn – total non-current assets |
| 2655 | 负债总额 – fùzhài zǒng’é – tổng nợ phải trả – total liabilities |
| 2656 | 流动负债总额 – liúdòng fùzhài zǒng’é – tổng nợ ngắn hạn – total current liabilities |
| 2657 | 非流动负债总额 – fēi liúdòng fùzhài zǒng’é – tổng nợ dài hạn – total non-current liabilities |
| 2658 | 权益总额 – quányì zǒng’é – tổng vốn chủ sở hữu – total equity |
| 2659 | 资产净额 – zīchǎn jìng’é – tài sản ròng – net assets |
| 2660 | 净资产额 – jìng zīchǎn’é – giá trị tài sản ròng – net asset value |
| 2661 | 有形资产 – yǒuxíng zīchǎn – tài sản hữu hình – tangible assets |
| 2662 | 有形净资产 – yǒuxíng jìng zīchǎn – tài sản hữu hình ròng – tangible net assets |
| 2663 | 经营性资产 – jīngyíngxìng zīchǎn – tài sản hoạt động – operating assets |
| 2664 | 非经营性资产 – fēi jīngyíngxìng zīchǎn – tài sản phi hoạt động – non-operating assets |
| 2665 | 闲置资产 – xiánzhì zīchǎn – tài sản nhàn rỗi – idle assets |
| 2666 | 低效资产 – dīxiào zīchǎn – tài sản kém hiệu quả – underperforming assets |
| 2667 | 优质资产 – yōuzhì zīchǎn – tài sản chất lượng cao – high-quality assets |
| 2668 | 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing assets |
| 2669 | 资产配置 – zīchǎn pèizhì – phân bổ tài sản – asset allocation |
| 2670 | 资产组合 – zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản – asset portfolio |
| 2671 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cấu trúc tài sản – asset restructuring |
| 2672 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – xử lý / thanh lý tài sản – asset disposal |
| 2673 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – bán tài sản – asset sale |
| 2674 | 资产转让 – zīchǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng tài sản – asset transfer |
| 2675 | 资产购买 – zīchǎn gòumǎi – mua tài sản – asset acquisition |
| 2676 | 资产收购 – zīchǎn shōugòu – thâu tóm tài sản – asset acquisition |
| 2677 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation |
| 2678 | 资产减值测试 – zīchǎn jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm giá trị tài sản – impairment test |
| 2679 | 减值迹象 – jiǎnzhí jìxiàng – dấu hiệu suy giảm giá trị – impairment indicator |
| 2680 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá trị – impairment allowance |
| 2681 | 计提减值 – jìtí jiǎnzhí – trích lập dự phòng giảm giá trị – recognize impairment |
| 2682 | 转回减值 – zhuǎnhuí jiǎnzhí – hoàn nhập dự phòng giảm giá trị – reverse impairment |
| 2683 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiù – khấu hao tài sản cố định – depreciation of fixed assets |
| 2684 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – chi phí khấu hao – depreciation expense |
| 2685 | 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – thời gian khấu hao – useful life for depreciation |
| 2686 | 折旧率 – zhéjiù lǜ – tỷ lệ khấu hao – depreciation rate |
| 2687 | 直线法 – zhíxiàn fǎ – phương pháp đường thẳng – straight-line method |
| 2688 | 加速折旧法 – jiāsù zhéjiù fǎ – phương pháp khấu hao nhanh – accelerated depreciation method |
| 2689 | 残值 – cánzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 2690 | 预计净残值 – yùjì jìng cánzhí – giá trị còn lại ước tính – estimated residual value |
| 2691 | 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng hữu ích – useful life |
| 2692 | 资产原价 – zīchǎn yuánjià – nguyên giá tài sản – original cost of asset |
| 2693 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – khấu hao tài sản vô hình – amortization of intangible assets |
| 2694 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – chi phí phân bổ – amortization expense |
| 2695 | 摊销年限 – tānxiāo niánxiàn – thời gian phân bổ – amortization period |
| 2696 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment |
| 2697 | 商誉减值测试 – shāngyù jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment test |
| 2698 | 应收账款余额 – yīngshōu zhàngkuǎn yú’é – số dư khoản phải thu – accounts receivable balance |
| 2699 | 应收账款账龄 – yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng – tuổi nợ phải thu – accounts receivable aging |
| 2700 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 2701 | 应收账款周转天数 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày thu tiền bình quân – days sales outstanding |
| 2702 | 平均收账期 – píngjūn shōuzhàng qī – kỳ thu tiền bình quân – average collection period |
| 2703 | 逾期应收账款 – yúqī yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu quá hạn – overdue receivables |
| 2704 | 长期应收款 – chángqī yīngshōu kuǎn – khoản phải thu dài hạn – long-term receivables |
| 2705 | 应收股利 – yīngshōu gǔlì – cổ tức phải thu – dividends receivable |
| 2706 | 应收利息 – yīngshōu lìxī – lãi phải thu – interest receivable |
| 2707 | 应收款项融资 – yīngshōu kuǎnxiàng róngzī – tài trợ khoản phải thu – receivables financing |
| 2708 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – tổn thất nợ xấu – bad debt loss |
| 2709 | 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – xóa sổ nợ xấu – write off bad debt |
| 2710 | 应付款项 – yīngfù kuǎnxiàng – các khoản phải trả – payables |
| 2711 | 应付账款余额 – yīngfù zhàngkuǎn yú’é – số dư khoản phải trả – accounts payable balance |
| 2712 | 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay khoản phải trả – accounts payable turnover |
| 2713 | 应付账款周转天数 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày thanh toán khoản phải trả – days payable outstanding |
| 2714 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – payment cycle |
| 2715 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán – payment term |
| 2716 | 到期应付款 – dàoqī yīngfù kuǎn – khoản phải trả đến hạn – due payable |
| 2717 | 逾期应付款 – yúqī yīngfù kuǎn – khoản phải trả quá hạn – overdue payable |
| 2718 | 存货余额 – cúnhuò yú’é – số dư hàng tồn kho – inventory balance |
| 2719 | 平均存货 – píngjūn cúnhuò – hàng tồn kho bình quân – average inventory |
| 2720 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày tồn kho – days inventory outstanding |
| 2721 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – vòng quay tồn kho – inventory turnover |
| 2722 | 库存积压 – kùcún jīyā – hàng tồn kho ứ đọng – inventory backlog |
| 2723 | 呆滞库存 – dāizhì kùcún – hàng tồn kho chậm luân chuyển – slow-moving inventory |
| 2724 | 过期存货 – guòqī cúnhuò – hàng tồn kho hết hạn – obsolete inventory |
| 2725 | 存货减值 – cúnhuò jiǎnzhí – suy giảm giá trị hàng tồn kho – inventory impairment |
| 2726 | 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – kiểm kê hàng tồn kho – inventory count |
| 2727 | 盘盈 – pányíng – thừa khi kiểm kê – inventory surplus |
| 2728 | 盘亏 – pánkuī – thiếu hụt khi kiểm kê – inventory shortage |
| 2729 | 营运资金周转 – yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn lưu động – working capital turnover |
| 2730 | 营运资金需求 – yíngyùn zījīn xūqiú – nhu cầu vốn lưu động – working capital requirement |
| 2731 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – vốn lưu động – working capital |
| 2732 | 现金转换周期 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – cash conversion cycle |
| 2733 | 现金循环周期 – xiànjīn xúnhuán zhōuqī – chu kỳ tiền mặt – cash cycle |
| 2734 | 应收账款天数 – yīngshōu zhàngkuǎn tiānshù – số ngày phải thu – days receivable |
| 2735 | 存货天数 – cúnhuò tiānshù – số ngày tồn kho – inventory days |
| 2736 | 应付账款天数 – yīngfù zhàngkuǎn tiānshù – số ngày phải trả – payable days |
| 2737 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 2738 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – funds tied up |
| 2739 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 2740 | 资金周转率 – zījīn zhōuzhuǎn lǜ – tỷ lệ vòng quay vốn – capital turnover ratio |
| 2741 | 资金周转天数 – zījīn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển vốn – capital turnover days |
| 2742 | 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital utilization efficiency |
| 2743 | 资金利用率 – zījīn lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng vốn – fund utilization rate |
| 2744 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt – cash balance |
| 2745 | 可用现金 – kěyòng xiànjīn – tiền mặt khả dụng – available cash |
| 2746 | 受限资金 – shòuxiàn zījīn – tiền bị hạn chế sử dụng – restricted cash |
| 2747 | 受限现金 – shòuxiàn xiànjīn – tiền mặt bị hạn chế – restricted cash |
| 2748 | 现金储备 – xiànjīn chǔbèi – dự trữ tiền mặt – cash reserve |
| 2749 | 现金头寸 – xiànjīn tóucùn – trạng thái tiền mặt – cash position |
| 2750 | 现金缺口 – xiànjīn quēkǒu – thiếu hụt tiền mặt – cash shortfall |
| 2751 | 现金盈余 – xiànjīn yíngyú – thặng dư tiền mặt – cash surplus |
| 2752 | 净现金 – jìng xiànjīn – tiền mặt ròng – net cash |
| 2753 | 净现金头寸 – jìng xiànjīn tóucùn – vị thế tiền mặt ròng – net cash position |
| 2754 | 现金创造能力 – xiànjīn chuàngzào nénglì – khả năng tạo tiền mặt – cash generation ability |
| 2755 | 现金保障能力 – xiànjīn bǎozhàng nénglì – khả năng đảm bảo bằng tiền mặt – cash coverage ability |
| 2756 | 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ dòng tiền – cash flow coverage ratio |
| 2757 | 经营现金流比率 – jīngyíng xiànjīnliú bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền hoạt động – operating cash flow ratio |
| 2758 | 现金债务比 – xiànjīn zhàiwù bǐ – tỷ lệ tiền trên nợ – cash-to-debt ratio |
| 2759 | 现金利息保障倍数 – xiànjīn lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo lãi vay bằng tiền – cash interest coverage ratio |
| 2760 | 净利润现金含量 – jìng lìrùn xiànjīn hánliàng – hàm lượng tiền mặt của lợi nhuận ròng – cash content of net profit |
| 2761 | 净利润现金比率 – jìng lìrùn xiànjīn bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền trên lợi nhuận ròng – cash-to-net-profit ratio |
| 2762 | 经营现金流净额 – jīngyíng xiànjīnliú jìng’é – dòng tiền kinh doanh thuần – net operating cash flow |
| 2763 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 2764 | 维持性资本支出 – wéichíxìng zīběn zhīchū – chi tiêu vốn duy trì – maintenance capital expenditure |
| 2765 | 扩张性资本支出 – kuòzhāngxìng zīběn zhīchū – chi tiêu vốn mở rộng – growth capital expenditure |
| 2766 | 自由现金流量 – zìyóu xiànjīn liúliàng – dòng tiền tự do – free cash flow |
| 2767 | 企业自由现金流 – qǐyè zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do cho doanh nghiệp – free cash flow to firm |
| 2768 | 股权自由现金流 – gǔquán zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do cho cổ đông – free cash flow to equity |
| 2769 | 现金流缺口 – xiànjīnliú quēkǒu – khoảng thiếu hụt dòng tiền – cash flow gap |
| 2770 | 现金流压力 – xiànjīnliú yālì – áp lực dòng tiền – cash flow pressure |
| 2771 | 现金流恶化 – xiànjīnliú èhuà – dòng tiền xấu đi – cash flow deterioration |
| 2772 | 现金流改善 – xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền cải thiện – cash flow improvement |
| 2773 | 现金净增加额 – xiànjīn jìng zēngjiā’é – mức tăng thuần tiền mặt – net increase in cash |
| 2774 | 现金净减少额 – xiànjīn jìng jiǎnshǎo’é – mức giảm thuần tiền mặt – net decrease in cash |
| 2775 | 期末现金余额 – qīmò xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt cuối kỳ – ending cash balance |
| 2776 | 期初现金余额 – qīchū xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt đầu kỳ – beginning cash balance |
| 2777 | 债务 – zhàiwù – nợ – debt |
| 2778 | 短期债务 – duǎnqī zhàiwù – nợ ngắn hạn – short-term debt |
| 2779 | 长期债务 – chángqī zhàiwù – nợ dài hạn – long-term debt |
| 2780 | 有息债务 – yǒuxī zhàiwù – nợ chịu lãi – interest-bearing debt |
| 2781 | 无息负债 – wúxī fùzhài – nợ không chịu lãi – non-interest-bearing liabilities |
| 2782 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – khoản vay ngân hàng – bank loan |
| 2783 | 公司债券 – gōngsī zhàiquàn – trái phiếu doanh nghiệp – corporate bonds |
| 2784 | 应付债券 – yīngfù zhàiquàn – trái phiếu phải trả – bonds payable |
| 2785 | 债券融资 – zhàiquàn róngzī – huy động vốn bằng trái phiếu – bond financing |
| 2786 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing |
| 2787 | 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ bằng vốn chủ sở hữu – equity financing |
| 2788 | 外部融资 – wàibù róngzī – tài trợ bên ngoài – external financing |
| 2789 | 内部融资 – nèibù róngzī – tài trợ nội bộ – internal financing |
| 2790 | 融资结构 – róngzī jiégòu – cơ cấu tài trợ vốn – financing structure |
| 2791 | 融资渠道 – róngzī qúdào – kênh huy động vốn – financing channel |
| 2792 | 融资规模 – róngzī guīmó – quy mô huy động vốn – financing scale |
| 2793 | 融资期限 – róngzī qīxiàn – kỳ hạn tài trợ – financing term |
| 2794 | 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ – financing interest rate |
| 2795 | 融资成本率 – róngzī chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí tài trợ – financing cost rate |
| 2796 | 到期债务 – dàoqī zhàiwù – nợ đến hạn – maturing debt |
| 2797 | 债务到期 – zhàiwù dàoqī – nợ đáo hạn – debt maturity |
| 2798 | 债务期限 – zhàiwù qīxiàn – kỳ hạn nợ – debt maturity |
| 2799 | 债务期限结构 – zhàiwù qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure |
| 2800 | 债务偿还 – zhàiwù chánghuán – trả nợ – debt repayment |
| 2801 | 偿债压力 – chángzhài yālì – áp lực trả nợ – debt repayment pressure |
| 2802 | 债务负担 – zhàiwù fùdān – gánh nặng nợ – debt burden |
| 2803 | 债务水平 – zhàiwù shuǐpíng – mức độ nợ – debt level |
| 2804 | 债务余额 – zhàiwù yú’é – số dư nợ – debt balance |
| 2805 | 债务规模 – zhàiwù guīmó – quy mô nợ – debt scale |
| 2806 | 净债务 – jìng zhàiwù – nợ ròng – net debt |
| 2807 | 净债务与息税折旧摊销前利润比率 – jìng zhàiwù yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – tỷ lệ nợ ròng trên EBITDA – net debt to EBITDA ratio |
| 2808 | 债务偿还能力 – zhàiwù chánghuán nénglì – khả năng trả nợ – debt repayment capacity |
| 2809 | 偿债比率 – chángzhài bǐlǜ – tỷ lệ khả năng trả nợ – debt service ratio |
| 2810 | 债务偿付率 – zhàiwù chángfù lǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt service ratio |
| 2811 | 债务偿付覆盖率 – zhàiwù chángfù fùgài lǜ – hệ số bao phủ nghĩa vụ nợ – debt service coverage ratio |
| 2812 | 利息覆盖率 – lìxī fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ lãi vay – interest coverage ratio |
| 2813 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo lãi vay – interest coverage ratio |
| 2814 | 资本化利息 – zīběnhuà lìxī – lãi vay được vốn hóa – capitalized interest |
| 2815 | 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí trả lãi – interest expense |
| 2816 | 平均借款利率 – píngjūn jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay bình quân – average borrowing rate |
| 2817 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 2818 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension |
| 2819 | 债务违约 – zhàiwù wéiyuē – vỡ nợ / vi phạm nghĩa vụ nợ – debt default |
| 2820 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ – default risk |
| 2821 | 债务减记 – zhàiwù jiǎnjì – giảm giá trị khoản nợ – debt write-down |
| 2822 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – miễn nợ – debt forgiveness |
| 2823 | 资本 – zīběn – vốn – capital |
| 2824 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital |
| 2825 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn thực góp – paid-in capital |
| 2826 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn cam kết góp – subscribed capital |
| 2827 | 股本总额 – gǔběn zǒng’é – tổng vốn cổ phần – total share capital |
| 2828 | 普通股 – pǔtōnggǔ – cổ phiếu phổ thông – common shares |
| 2829 | 优先股 – yōuxiāngǔ – cổ phiếu ưu đãi – preferred shares |
| 2830 | 资本溢价 – zīběn yìjià – thặng dư vốn – capital premium |
| 2831 | 股本溢价 – gǔběn yìjià – thặng dư vốn cổ phần – share premium |
| 2832 | 资本储备 – zīběn chǔbèi – dự trữ vốn – capital reserve |
| 2833 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – quỹ dự trữ bắt buộc – statutory surplus reserve |
| 2834 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – quỹ dự trữ tự nguyện – discretionary surplus reserve |
| 2835 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân phối lợi nhuận – profit distribution |
| 2836 | 可供分配利润 – kěgōng fēnpèi lìrùn – lợi nhuận có thể phân phối – distributable profit |
| 2837 | 可供股东分配利润 – kěgōng gǔdōng fēnpèi lìrùn – lợi nhuận có thể phân phối cho cổ đông – profit available for distribution to shareholders |
| 2838 | 股息支付 – gǔxī zhīfù – chi trả cổ tức – dividend payment |
| 2839 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – cổ tức bằng tiền – cash dividend |
| 2840 | 股票股利 – gǔpiào gǔlì – cổ tức bằng cổ phiếu – stock dividend |
| 2841 | 股利政策 – gǔlì zhèngcè – chính sách cổ tức – dividend policy |
| 2842 | 留存收益 – liúcún shōuyì – lợi nhuận giữ lại – retained earnings |
| 2843 | 累计未分配利润 – lěijì wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối lũy kế – accumulated retained earnings |
| 2844 | 权益结构 – quányì jiégòu – cơ cấu vốn chủ sở hữu – equity structure |
| 2845 | 资本充足率 – zīběn chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy ratio |
| 2846 | 资本杠杆 – zīběn gànggǎn – đòn bẩy vốn – capital leverage |
| 2847 | 财务杠杆系数 – cáiwù gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy tài chính – degree of financial leverage |
| 2848 | 经营杠杆系数 – jīngyíng gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy hoạt động – degree of operating leverage |
| 2849 | 综合杠杆系数 – zōnghé gànggǎn xìshù – hệ số đòn bẩy tổng hợp – degree of total leverage |
| 2850 | 权益比率 – quányì bǐlǜ – tỷ lệ vốn chủ sở hữu – equity ratio |
| 2851 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio |
| 2852 | 负债比率 – fùzhài bǐlǜ – tỷ lệ nợ – debt ratio |
| 2853 | 长期资本负债率 – chángqī zīběn fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn dài hạn – long-term debt to capitalization ratio |
| 2854 | 有形净值债务率 – yǒuxíng jìngzhí zhàiwù lǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản hữu hình ròng – debt to tangible net worth ratio |
| 2855 | 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – khả năng trả nợ dài hạn – long-term solvency |
| 2856 | 短期流动性 – duǎnqī liúdòngxìng – thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity |
| 2857 | 流动资金缺口 – liúdòng zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn lưu động – working capital gap |
| 2858 | 流动资产覆盖率 – liúdòng zīchǎn fùgài lǜ – tỷ lệ tài sản ngắn hạn bao phủ nợ – current asset coverage ratio |
| 2859 | 流动负债覆盖率 – liúdòng fùzhài fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn – current liability coverage ratio |
| 2860 | 营运资本比率 – yíngyùn zīběn bǐlǜ – tỷ lệ vốn lưu động – working capital ratio |
| 2861 | 现金流动负债比率 – xiànjīn liúdòng fùzhài bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền trên nợ ngắn hạn – cash flow to current liabilities ratio |
| 2862 | 速动资产 – sùdòng zīchǎn – tài sản thanh khoản nhanh – quick assets |
| 2863 | 流动性资产 – liúdòngxìng zīchǎn – tài sản thanh khoản – liquid assets |
| 2864 | 高流动性资产 – gāo liúdòngxìng zīchǎn – tài sản có tính thanh khoản cao – highly liquid assets |
| 2865 | 流动性储备 – liúdòngxìng chǔbèi – dự trữ thanh khoản – liquidity reserve |
| 2866 | 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap |
| 2867 | 流动性压力 – liúdòngxìng yālì – áp lực thanh khoản – liquidity pressure |
| 2868 | 资金流动性 – zījīn liúdòngxìng – tính thanh khoản của vốn – fund liquidity |
| 2869 | 财务稳定性 – cáiwù wěndìngxìng – mức độ ổn định tài chính – financial stability |
| 2870 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – tình trạng sức khỏe tài chính – financial health |
| 2871 | 财务可持续性 – cáiwù kě chíxùxìng – tính bền vững tài chính – financial sustainability |
| 2872 | 资本结构优化 – zīběn jiégòu yōuhuà – tối ưu cơ cấu vốn – capital structure optimization |
| 2873 | 资产负债结构 – zīchǎn fùzhài jiégòu – cơ cấu tài sản và nợ – asset-liability structure |
| 2874 | 期限错配 – qīxiàn cuòpèi – lệch kỳ hạn – maturity mismatch |
| 2875 | 货币错配 – huòbì cuòpèi – lệch loại tiền tệ – currency mismatch |
| 2876 | 资产负债错配 – zīchǎn fùzhài cuòpèi – lệch cơ cấu tài sản và nợ – asset-liability mismatch |
| 2877 | 财务弹性 – cáiwù tánxìng – tính linh hoạt tài chính – financial flexibility |
| 2878 | 融资能力 – róngzī nénglì – khả năng huy động vốn – financing capacity |
| 2879 | 再融资能力 – zài róngzī nénglì – khả năng tái cấp vốn – refinancing capacity |
| 2880 | 再融资风险 – zài róngzī fēngxiǎn – rủi ro tái cấp vốn – refinancing risk |
| 2881 | 资本支出计划 – zīběn zhīchū jìhuà – kế hoạch chi tiêu vốn – capital expenditure plan |
| 2882 | 投资计划 – tóuzī jìhuà – kế hoạch đầu tư – investment plan |
| 2883 | 投资预算 – tóuzī yùsuàn – ngân sách đầu tư – investment budget |
| 2884 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – ngân sách vốn – capital budget |
| 2885 | 资本预算分析 – zīběn yùsuàn fēnxī – phân tích ngân sách vốn – capital budgeting analysis |
| 2886 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – dự án đầu tư – investment project |
| 2887 | 投资回收期 – tóuzī huíshōu qī – thời gian hoàn vốn – payback period |
| 2888 | 折现回收期 – zhéxiàn huíshōu qī – thời gian hoàn vốn chiết khấu – discounted payback period |
| 2889 | 内部收益率 – nèibù shōuyì lǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 2890 | 净现值法 – jìng xiànzhí fǎ – phương pháp giá trị hiện tại ròng – net present value method |
| 2891 | 投资现值 – tóuzī xiànzhí – giá trị hiện tại của khoản đầu tư – present value of investment |
| 2892 | 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai – future cash flows |
| 2893 | 预计现金流 – yùjì xiànjīnliú – dòng tiền dự kiến – projected cash flow |
| 2894 | 折现现金流 – zhéxiàn xiànjīnliú – dòng tiền chiết khấu – discounted cash flow |
| 2895 | 折现因子 – zhéxiàn yīnzǐ – hệ số chiết khấu – discount factor |
| 2896 | 资本化率 – zīběnhuà lǜ – tỷ lệ vốn hóa – capitalization rate |
| 2897 | 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro – risk premium |
| 2898 | 股权风险溢价 – gǔquán fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro vốn chủ sở hữu – equity risk premium |
| 2899 | 无风险利率 – wú fēngxiǎn lìlǜ – lãi suất phi rủi ro – risk-free rate |
| 2900 | 估值模型 – gūzhí móxíng – mô hình định giá – valuation model |
| 2901 | 相对估值 – xiāngduì gūzhí – định giá tương đối – relative valuation |
| 2902 | 绝对估值 – juéduì gūzhí – định giá tuyệt đối – absolute valuation |
| 2903 | 估值倍数 – gūzhí bèishù – bội số định giá – valuation multiple |
| 2904 | 市销率 – shìxiāo lǜ – hệ số giá trên doanh thu – price-to-sales ratio |
| 2905 | 企业价值倍数 – qǐyè jiàzhí bèishù – bội số giá trị doanh nghiệp – enterprise value multiple |
| 2906 | 企业价值与息税折旧摊销前利润比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – EV/EBITDA – enterprise value to EBITDA ratio |
| 2907 | 企业价值与息税前利润比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xīshuìqián lìrùn bǐlǜ – EV/EBIT – enterprise value to EBIT ratio |
| 2908 | 每股价值 – měi gǔ jiàzhí – giá trị trên mỗi cổ phiếu – value per share |
| 2909 | 内在价值 – nèizài jiàzhí – giá trị nội tại – intrinsic value |
| 2910 | 账面净值 – zhàngmiàn jìngzhí – giá trị sổ sách ròng – net book value |
| 2911 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value |
| 2912 | 公允市场价值 – gōngyǔn shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường hợp lý – fair market value |
| 2913 | 企业整体价值 – qǐyè zhěngtǐ jiàzhí – giá trị tổng thể doanh nghiệp – total enterprise value |
| 2914 | 股权价值 – gǔquán jiàzhí – giá trị vốn chủ sở hữu – equity value |
| 2915 | 债务价值 – zhàiwù jiàzhí – giá trị khoản nợ – debt value |
| 2916 | 剩余价值 – shèngyú jiàzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 2917 | 终值增长率 – zhōngzhí zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng cuối kỳ – terminal growth rate |
| 2918 | 持续增长假设 – chíxù zēngzhǎng jiǎshè – giả định tăng trưởng liên tục – perpetual growth assumption |
| 2919 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo tài chính – financial forecasting model |
| 2920 | 收入预测模型 – shōurù yùcè móxíng – mô hình dự báo doanh thu – revenue forecasting model |
| 2921 | 利润预测模型 – lìrùn yùcè móxíng – mô hình dự báo lợi nhuận – profit forecasting model |
| 2922 | 现金流预测模型 – xiànjīnliú yùcè móxíng – mô hình dự báo dòng tiền – cash flow forecasting model |
| 2923 | 资产负债预测 – zīchǎn fùzhài yùcè – dự báo bảng cân đối kế toán – balance sheet forecast |
| 2924 | 损益预测 – sǔnyì yùcè – dự báo kết quả kinh doanh – profit and loss forecast |
| 2925 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 2926 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 2927 | 季度预算 – jìdù yùsuàn – ngân sách quý – quarterly budget |
| 2928 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – ngân sách tháng – monthly budget |
| 2929 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 2930 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxíng lǜ – tỷ lệ thực hiện ngân sách – budget execution rate |
| 2931 | 预算完成率 – yùsuàn wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành ngân sách – budget completion rate |
| 2932 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – vượt ngân sách – budget overrun |
| 2933 | 预算节余 – yùsuàn jiéyú – thặng dư ngân sách – budget surplus |
| 2934 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 2935 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách – budget management |
| 2936 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment |
| 2937 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – lập ngân sách – budget preparation |
| 2938 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – phê duyệt ngân sách – budget approval |
| 2939 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – sai lệch ngân sách – budget variance |
| 2940 | 实际偏差 – shíjì piānchā – sai lệch thực tế – actual variance |
| 2941 | 差异分析 – chāyì fēnxī – phân tích chênh lệch – variance analysis |
| 2942 | 价格差异 – jiàgé chāyì – chênh lệch giá – price variance |
| 2943 | 数量差异 – shùliàng chāyì – chênh lệch số lượng – quantity variance |
| 2944 | 成本差异 – chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí – cost variance |
| 2945 | 收入差异 – shōurù chāyì – chênh lệch doanh thu – revenue variance |
| 2946 | 利润差异 – lìrùn chāyì – chênh lệch lợi nhuận – profit variance |
| 2947 | 实际业绩 – shíjì yèjì – kết quả thực tế – actual performance |
| 2948 | 预算业绩 – yùsuàn yèjì – kết quả theo ngân sách – budgeted performance |
| 2949 | 预测业绩 – yùcè yèjì – kết quả dự báo – forecast performance |
| 2950 | 业绩指标 – yèjì zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu quả hoạt động – performance indicator |
| 2951 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất trọng yếu – key performance indicator |
| 2952 | 财务绩效指标 – cáiwù jìxiào zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu quả tài chính – financial performance indicator |
| 2953 | 非财务指标 – fēi cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu phi tài chính – non-financial indicator |
| 2954 | 目标值 – mùbiāo zhí – giá trị mục tiêu – target value |
| 2955 | 实际值 – shíjì zhí – giá trị thực tế – actual value |
| 2956 | 基准值 – jīzhǔn zhí – giá trị chuẩn – benchmark value |
| 2957 | 基准分析 – jīzhǔn fēnxī – phân tích chuẩn đối chiếu – benchmarking analysis |
| 2958 | 同行比较 – tóngháng bǐjiào – so sánh với doanh nghiệp cùng ngành – peer comparison |
| 2959 | 行业平均水平 – hángyè píngjūn shuǐpíng – mức trung bình ngành – industry average |
| 2960 | 行业基准 – hángyè jīzhǔn – chuẩn ngành – industry benchmark |
| 2961 | 历史比较 – lìshǐ bǐjiào – so sánh lịch sử – historical comparison |
| 2962 | 同期比较 – tóngqī bǐjiào – so sánh cùng kỳ – period-on-period comparison |
| 2963 | 结构占比 – jiégòu zhànbǐ – tỷ trọng cơ cấu – structural proportion |
| 2964 | 占总资产比重 – zhàn zǒng zīchǎn bǐzhòng – tỷ trọng trên tổng tài sản – percentage of total assets |
| 2965 | 占营业收入比重 – zhàn yíngyè shōurù bǐzhòng – tỷ trọng trên doanh thu – percentage of operating revenue |
| 2966 | 占总成本比重 – zhàn zǒng chéngběn bǐzhòng – tỷ trọng trên tổng chi phí – percentage of total costs |
| 2967 | 收入占比 – shōurù zhànbǐ – tỷ trọng doanh thu – revenue share |
| 2968 | 成本占比 – chéngběn zhànbǐ – tỷ trọng chi phí – cost share |
| 2969 | 利润占比 – lìrùn zhànbǐ – tỷ trọng lợi nhuận – profit share |
| 2970 | 资产占比 – zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản – asset share |
| 2971 | 负债占比 – fùzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ – liability share |
| 2972 | 现金流占比 – xiànjīnliú zhànbǐ – tỷ trọng dòng tiền – cash flow share |
| 2973 | 趋势变化 – qūshì biànhuà – thay đổi xu hướng – trend change |
| 2974 | 异常波动 – yìcháng bōdòng – biến động bất thường – abnormal fluctuation |
| 2975 | 重大波动 – zhòngdà bōdòng – biến động lớn – significant fluctuation |
| 2976 | 季节性波动 – jìjiéxìng bōdòng – biến động theo mùa – seasonal fluctuation |
| 2977 | 周期性波动 – zhōuqīxìng bōdòng – biến động theo chu kỳ – cyclical fluctuation |
| 2978 | 同比变化 – tóngbǐ biànhuà – thay đổi so với cùng kỳ – year-on-year change |
| 2979 | 环比变化 – huánbǐ biànhuà – thay đổi so với kỳ trước – sequential change |
| 2980 | 增长幅度 – zēngzhǎng fúdù – mức tăng – growth magnitude |
| 2981 | 下降幅度 – xiàjiàng fúdù – mức giảm – decline magnitude |
| 2982 | 变动幅度 – biàndòng fúdù – mức biến động – magnitude of change |
| 2983 | 财务异常 – cáiwù yìcháng – bất thường tài chính – financial anomaly |
| 2984 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 2985 | 异常项目 – yìcháng xiàngmù – khoản mục bất thường – unusual item |
| 2986 | 重大交易 – zhòngdà jiāoyì – giao dịch trọng yếu – material transaction |
| 2987 | 重大资产交易 – zhòngdà zīchǎn jiāoyì – giao dịch tài sản trọng yếu – material asset transaction |
| 2988 | 重大投资 – zhòngdà tóuzī – khoản đầu tư lớn – material investment |
| 2989 | 重大融资 – zhòngdà róngzī – khoản tài trợ vốn lớn – material financing |
| 2990 | 重大合同 – zhòngdà hétóng – hợp đồng trọng yếu – material contract |
| 2991 | 重大承诺 – zhòngdà chéngnuò – cam kết trọng yếu – material commitment |
| 2992 | 资本承诺 – zīběn chéngnuò – cam kết vốn – capital commitment |
| 2993 | 财务承诺 – cáiwù chéngnuò – cam kết tài chính – financial commitment |
| 2994 | 担保 – dānbǎo – bảo lãnh / bảo đảm – guarantee |
| 2995 | 对外担保 – duìwài dānbǎo – bảo lãnh cho bên ngoài – external guarantee |
| 2996 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – nghĩa vụ bảo lãnh – guarantee obligation |
| 2997 | 担保余额 – dānbǎo yú’é – số dư bảo lãnh – guarantee balance |
| 2998 | 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage |
| 2999 | 质押 – zhìyā – cầm cố – pledge |
| 3000 | 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – tài sản thế chấp – mortgaged assets |
| 3001 | 质押资产 – zhìyā zīchǎn – tài sản cầm cố – pledged assets |
| 3002 | 受限资产 – shòuxiàn zīchǎn – tài sản bị hạn chế sử dụng – restricted assets |
| 3003 | 未决诉讼 – wèijué sùsòng – vụ kiện chưa giải quyết – pending litigation |
| 3004 | 诉讼风险 – sùsòng fēngxiǎn – rủi ro kiện tụng – litigation risk |
| 3005 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk |
| 3006 | 潜在负债 – qiánzài fùzhài – nợ tiềm tàng – potential liability |
| 3007 | 潜在损失 – qiánzài sǔnshī – tổn thất tiềm tàng – potential loss |
| 3008 | 预计损失 – yùjì sǔnshī – tổn thất ước tính – estimated loss |
| 3009 | 或有事项 – huòyǒu shìxiàng – sự kiện tiềm tàng – contingencies |
| 3010 | 承诺事项 – chéngnuò shìxiàng – các cam kết – commitments |
| 3011 | 资产负债表表外项目 – zīchǎn fùzhàibiǎo biǎowài xiàngmù – khoản mục ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet item |
| 3012 | 表外负债 – biǎowài fùzhài – nợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet liabilities |
| 3013 | 表外融资 – biǎowài róngzī – tài trợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet financing |
| 3014 | 特殊目的实体 – tèshū mùdì shítǐ – thực thể có mục đích đặc biệt – special purpose entity |
| 3015 | 关联公司 – guānlián gōngsī – công ty liên kết / bên liên quan – affiliated company |
| 3016 | 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company |
| 3017 | 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary |
| 3018 | 控股子公司 – kònggǔ zǐgōngsī – công ty con được kiểm soát – controlled subsidiary |
| 3019 | 全资子公司 – quánzī zǐgōngsī – công ty con sở hữu 100% – wholly owned subsidiary |
| 3020 | 联营企业 – liányíng qǐyè – công ty liên kết – associate |
| 3021 | 合营企业 – héyíng qǐyè – công ty liên doanh – joint venture |
| 3022 | 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên kết – related enterprise |
| 3023 | 关联方交易 – guānliánfāng jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction |
| 3024 | 关联方余额 – guānliánfāng yú’é – số dư với bên liên quan – related-party balance |
| 3025 | 关联方应收款 – guānliánfāng yīngshōu kuǎn – khoản phải thu bên liên quan – related-party receivable |
| 3026 | 关联方应付款 – guānliánfāng yīngfù kuǎn – khoản phải trả bên liên quan – related-party payable |
| 3027 | 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay bên liên quan – related-party loan |
| 3028 | 关联方担保 – guānliánfāng dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee |
| 3029 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – giao dịch nội bộ – intercompany transaction |
| 3030 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – công nợ nội bộ – intercompany balances |
| 3031 | 内部应收款 – nèibù yīngshōu kuǎn – khoản phải thu nội bộ – intercompany receivable |
| 3032 | 内部应付款 – nèibù yīngfù kuǎn – khoản phải trả nội bộ – intercompany payable |
| 3033 | 内部销售 – nèibù xiāoshòu – bán hàng nội bộ – intercompany sales |
| 3034 | 内部利润 – nèibù lìrùn – lợi nhuận nội bộ – intercompany profit |
| 3035 | 未实现内部利润 – wèi shíxiàn nèibù lìrùn – lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện – unrealized intercompany profit |
| 3036 | 合并抵销 – hébìng dǐxiāo – bút toán loại trừ hợp nhất – consolidation elimination |
| 3037 | 抵销分录 – dǐxiāo fēnlù – bút toán loại trừ – elimination entry |
| 3038 | 内部交易抵销 – nèibù jiāoyì dǐxiāo – loại trừ giao dịch nội bộ – elimination of intercompany transactions |
| 3039 | 内部往来抵销 – nèibù wǎnglái dǐxiāo – loại trừ công nợ nội bộ – elimination of intercompany balances |
| 3040 | 合并范围 – hébìng fànwéi – phạm vi hợp nhất – scope of consolidation |
| 3041 | 控制权 – kòngzhìquán – quyền kiểm soát – control |
| 3042 | 共同控制 – gòngtóng kòngzhì – đồng kiểm soát – joint control |
| 3043 | 重大影响 – zhòngdà yǐngxiǎng – ảnh hưởng đáng kể – significant influence |
| 3044 | 非控制性权益 – fēi kòngzhìxìng quányì – lợi ích không kiểm soát – non-controlling interest |
| 3045 | 少数股东 – shǎoshù gǔdōng – cổ đông thiểu số – minority shareholder |
| 3046 | 合并利润 – hébìng lìrùn – lợi nhuận hợp nhất – consolidated profit |
| 3047 | 合并收入 – hébìng shōurù – doanh thu hợp nhất – consolidated revenue |
| 3048 | 合并资产 – hébìng zīchǎn – tài sản hợp nhất – consolidated assets |
| 3049 | 合并负债 – hébìng fùzhài – nợ hợp nhất – consolidated liabilities |
| 3050 | 合并权益 – hébìng quányì – vốn chủ sở hữu hợp nhất – consolidated equity |
| 3051 | 会计科目 – kuàijì kēmù – tài khoản kế toán – account title |
| 3052 | 总账 – zǒngzhàng – sổ cái – general ledger |
| 3053 | 明细账 – míngxìzhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 3054 | 日记账 – rìjìzhàng – sổ nhật ký – journal |
| 3055 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéngbiǎo – bảng cân đối thử – trial balance |
| 3056 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – bảng số dư tài khoản – account balance sheet |
| 3057 | 借方 – jièfāng – bên Nợ – debit |
| 3058 | 贷方 – dàifāng – bên Có – credit |
| 3059 | 借方余额 – jièfāng yú’é – số dư Nợ – debit balance |
| 3060 | 贷方余额 – dàifāng yú’é – số dư Có – credit balance |
| 3061 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – bút toán kế toán – journal entry |
| 3062 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting entry |
| 3063 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – bút toán kết chuyển – closing entry |
| 3064 | 重分类分录 – chóngfēnlèi fēnlù – bút toán phân loại lại – reclassification entry |
| 3065 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – bút toán đảo / xóa sổ – reversing entry |
| 3066 | 结账 – jiézhàng – khóa sổ – close the books |
| 3067 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – khóa sổ cuối tháng – month-end closing |
| 3068 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – khóa sổ cuối quý – quarter-end closing |
| 3069 | 年末结账 – niánmò jiézhàng – khóa sổ cuối năm – year-end closing |
| 3070 | 关账 – guānzhàng – đóng sổ kế toán – financial close |
| 3071 | 关账流程 – guānzhàng liúchéng – quy trình đóng sổ – financial close process |
| 3072 | 月结 – yuèjié – quyết toán tháng – monthly closing |
| 3073 | 年结 – niánjié – quyết toán năm – annual closing |
| 3074 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính – financial settlement |
| 3075 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu sổ sách – account reconciliation |
| 3076 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – đối chiếu ngân hàng – bank reconciliation |
| 3077 | 账户对账 – zhànghù duìzhàng – đối chiếu tài khoản – account reconciliation |
| 3078 | 余额核对 – yú’é héduì – kiểm tra số dư – balance verification |
| 3079 | 差异核对 – chāyì héduì – đối chiếu chênh lệch – variance reconciliation |
| 3080 | 账实核对 – zhàngshí héduì – đối chiếu sổ sách với thực tế – book-to-physical reconciliation |
| 3081 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – đối chiếu giữa các sổ – ledger reconciliation |
| 3082 | 账证核对 – zhàngzhèng héduì – đối chiếu sổ với chứng từ – ledger-to-document reconciliation |
| 3083 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – chứng từ tài chính – financial voucher |
| 3084 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting voucher |
| 3085 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document |
| 3086 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – chứng từ ghi sổ – accounting voucher |
| 3087 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 3088 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 3089 | 收据 – shōujù – biên lai – receipt |
| 3090 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo giao dịch ngân hàng – bank transaction receipt |
| 3091 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher |
| 3092 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – chứng từ thu tiền – receipt voucher |
| 3093 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – chứng từ chuyển khoản – transfer voucher |
| 3094 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – số chứng từ – voucher number |
| 3095 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – ngày chứng từ – voucher date |
| 3096 | 附件 – fùjiàn – tài liệu đính kèm – attachment |
| 3097 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – hồ sơ tài chính – financial records |
| 3098 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting records |
| 3099 | 财务资料 – cáiwù zīliào – tài liệu tài chính – financial documents |
| 3100 | 会计资料 – kuàijì zīliào – tài liệu kế toán – accounting documents |
| 3101 | 财务数据核对 – cáiwù shùjù héduì – đối chiếu dữ liệu tài chính – financial data reconciliation |
| 3102 | 财务数据复核 – cáiwù shùjù fùhé – rà soát dữ liệu tài chính – financial data review |
| 3103 | 财务数据准确性 – cáiwù shùjù zhǔnquèxìng – độ chính xác dữ liệu tài chính – financial data accuracy |
| 3104 | 数据一致性 – shùjù yízhìxìng – tính nhất quán dữ liệu – data consistency |
| 3105 | 数据完整性 – shùjù wánzhěngxìng – tính đầy đủ của dữ liệu – data completeness |
| 3106 | 数据差异 – shùjù chāyì – chênh lệch dữ liệu – data discrepancy |
| 3107 | 数据异常 – shùjù yìcháng – dữ liệu bất thường – data anomaly |
| 3108 | 财务报表勾稽关系 – cáiwù bàobiǎo gōujī guānxì – mối quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo tài chính – financial statement linkage |
| 3109 | 报表勾稽 – bàobiǎo gōujī – đối chiếu logic giữa các báo cáo – statement reconciliation |
| 3110 | 账表一致 – zhàngbiǎo yízhì – sổ sách và báo cáo khớp nhau – ledger-to-report consistency |
| 3111 | 账实一致 – zhàngshí yízhì – số liệu sổ sách khớp thực tế – book-to-physical consistency |
| 3112 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo tài chính – preparation of financial statements |
| 3113 | 报表编制 – bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo – report preparation |
| 3114 | 报表审核 – bàobiǎo shěnhé – kiểm tra báo cáo – report review |
| 3115 | 报表复核 – bàobiǎo fùhé – rà soát báo cáo – report verification |
| 3116 | 报表审批 – bàobiǎo shěnpī – phê duyệt báo cáo – report approval |
| 3117 | 报表报送 – bàobiǎo bàosòng – nộp / gửi báo cáo – report submission |
| 3118 | 财务报告披露 – cáiwù bàogào pīlù – công bố báo cáo tài chính – financial reporting disclosure |
| 3119 | 定期报告 – dìngqī bàogào – báo cáo định kỳ – periodic report |
| 3120 | 临时报告 – línshí bàogào – báo cáo đột xuất – interim report |
| 3121 | 中期财务报告 – zhōngqī cáiwù bàogào – báo cáo tài chính giữa niên độ – interim financial report |
| 3122 | 年度财务报告 – niándù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính năm – annual financial report |
| 3123 | 季度财务报告 – jìdù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính quý – quarterly financial report |
| 3124 | 财务摘要 – cáiwù zhāiyào – tóm tắt tài chính – financial summary |
| 3125 | 财务概况 – cáiwù gàikuàng – tổng quan tài chính – financial overview |
| 3126 | 财务亮点 – cáiwù liàngdiǎn – điểm nổi bật tài chính – financial highlights |
| 3127 | 经营亮点 – jīngyíng liàngdiǎn – điểm nổi bật hoạt động kinh doanh – operating highlights |
| 3128 | 主要财务数据 – zhǔyào cáiwù shùjù – số liệu tài chính chủ yếu – key financial data |
| 3129 | 主要财务指标 – zhǔyào cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính chủ yếu – key financial indicators |
| 3130 | 关键会计政策 – guānjiàn kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán trọng yếu – critical accounting policies |
| 3131 | 关键会计估计 – guānjiàn kuàijì gūjì – ước tính kế toán trọng yếu – critical accounting estimates |
| 3132 | 重大会计判断 – zhòngdà kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán trọng yếu – significant accounting judgment |
| 3133 | 估计不确定性 – gūjì bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trong ước tính – estimation uncertainty |
| 3134 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – thay đổi ước tính kế toán – change in accounting estimate |
| 3135 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – thay đổi chính sách kế toán – change in accounting policy |
| 3136 | 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – sửa sai kỳ trước – correction of prior-period errors |
| 3137 | 追溯调整 – zhuīsù tiáozhěng – điều chỉnh hồi tố – retrospective adjustment |
| 3138 | 追溯重述 – zhuīsù chóngshù – trình bày lại hồi tố – retrospective restatement |
| 3139 | 前期比较数据 – qiánqī bǐjiào shùjù – số liệu so sánh kỳ trước – prior-period comparative data |
| 3140 | 可比数据 – kěbǐ shùjù – số liệu có thể so sánh – comparable data |
| 3141 | 比较财务报表 – bǐjiào cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính so sánh – comparative financial statements |
| 3142 | 重述财务报表 – chóngshù cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính trình bày lại – restated financial statements |
| 3143 | 调整后数据 – tiáozhěng hòu shùjù – số liệu sau điều chỉnh – adjusted figures |
| 3144 | 调整前数据 – tiáozhěng qián shùjù – số liệu trước điều chỉnh – unadjusted figures |
| 3145 | 未经审计 – wèijīng shěnjì – chưa kiểm toán – unaudited |
| 3146 | 经审计 – jīng shěnjì – đã kiểm toán – audited |
| 3147 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment |
| 3148 | 审计差异 – shěnjì chāyì – chênh lệch kiểm toán – audit difference |
| 3149 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – bằng chứng kiểm toán – audit evidence |
| 3150 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – thủ tục kiểm toán – audit procedure |
| 3151 | 审计范围 – shěnjì fànwéi – phạm vi kiểm toán – audit scope |
| 3152 | 审计风险 – shěnjì fēngxiǎn – rủi ro kiểm toán – audit risk |
| 3153 | 重大错报风险 – zhòngdà cuòbào fēngxiǎn – rủi ro sai sót trọng yếu – risk of material misstatement |
| 3154 | 固有风险 – gùyǒu fēngxiǎn – rủi ro tiềm tàng – inherent risk |
| 3155 | 控制风险 – kòngzhì fēngxiǎn – rủi ro kiểm soát – control risk |
| 3156 | 检查风险 – jiǎnchá fēngxiǎn – rủi ro phát hiện – detection risk |
| 3157 | 审计重要性 – shěnjì zhòngyàoxìng – mức trọng yếu kiểm toán – audit materiality |
| 3158 | 重要性水平 – zhòngyàoxìng shuǐpíng – mức trọng yếu – materiality level |
| 3159 | 重要性阈值 – zhòngyàoxìng yùzhí – ngưỡng trọng yếu – materiality threshold |
| 3160 | 关键审计事项 – guānjiàn shěnjì shìxiàng – vấn đề kiểm toán trọng yếu – key audit matter |
| 3161 | 审计结论 – shěnjì jiélùn – kết luận kiểm toán – audit conclusion |
| 3162 | 审计发现 – shěnjì fāxiàn – phát hiện kiểm toán – audit finding |
| 3163 | 审计建议 – shěnjì jiànyì – kiến nghị kiểm toán – audit recommendation |
| 3164 | 管理层声明 – guǎnlǐcéng shēngmíng – thư giải trình của ban quản lý – management representation |
| 3165 | 管理层讨论与分析 – guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī – thảo luận và phân tích của ban quản lý – management discussion and analysis |
| 3166 | 内部控制缺陷 – nèibù kòngzhì quēxiàn – thiếu sót kiểm soát nội bộ – internal control deficiency |
| 3167 | 重大内部控制缺陷 – zhòngdà nèibù kòngzhì quēxiàn – thiếu sót trọng yếu trong kiểm soát nội bộ – material internal control weakness |
| 3168 | 内部控制有效性 – nèibù kòngzhì yǒuxiàoxìng – tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ – effectiveness of internal control |
| 3169 | 控制环境 – kòngzhì huánjìng – môi trường kiểm soát – control environment |
| 3170 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 3171 | 控制活动 – kòngzhì huódòng – hoạt động kiểm soát – control activities |
| 3172 | 信息与沟通 – xìnxī yǔ gōutōng – thông tin và truyền thông – information and communication |
| 3173 | 监督活动 – jiāndū huódòng – hoạt động giám sát – monitoring activities |
| 3174 | 职责分离 – zhízé fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties |
| 3175 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo thẩm quyền – authorization and approval |
| 3176 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý quyền hạn – access control |
| 3177 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – quyền phê duyệt – approval authority |
| 3178 | 财务权限 – cáiwù quánxiàn – thẩm quyền tài chính – financial authority |
| 3179 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán – payment approval |
| 3180 | 报销审批 – bàoxiāo shěnpī – phê duyệt hoàn ứng / hoàn chi phí – expense reimbursement approval |
| 3181 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – hoàn ứng chi phí – expense reimbursement |
| 3182 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses |
| 3183 | 办公费 – bàngōngfèi – chi phí văn phòng – office expenses |
| 3184 | 业务招待费 – yèwù zhāodài fèi – chi phí tiếp khách – business entertainment expenses |
| 3185 | 广告费 – guǎnggào fèi – chi phí quảng cáo – advertising expense |
| 3186 | 营销费用 – yíngxiāo fèiyòng – chi phí marketing – marketing expenses |
| 3187 | 咨询费 – zīxún fèi – phí tư vấn – consulting fee |
| 3188 | 审计费 – shěnjì fèi – phí kiểm toán – audit fee |
| 3189 | 法律服务费 – fǎlǜ fúwù fèi – phí dịch vụ pháp lý – legal fees |
| 3190 | 租赁费 – zūlìn fèi – chi phí thuê – rental expense |
| 3191 | 水电费 – shuǐdiàn fèi – chi phí điện nước – utilities expense |
| 3192 | 维修费 – wéixiū fèi – chi phí sửa chữa – repair expense |
| 3193 | 保险费 – bǎoxiǎn fèi – chi phí bảo hiểm – insurance expense |
| 3194 | 运输费 – yùnshū fèi – chi phí vận chuyển – transportation expense |
| 3195 | 仓储费 – cāngchǔ fèi – chi phí lưu kho – warehousing expense |
| 3196 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 3197 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank charges |
| 3198 | 佣金 – yòngjīn – hoa hồng – commission |
| 3199 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 3200 | 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee |
| 3201 | 许可费 – xǔkě fèi – phí cấp phép – license fee |
| 3202 | 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – phí bản quyền – royalty fee |
| 3203 | 税费 – shuìfèi – thuế và phí – taxes and fees |
| 3204 | 所得税 – suǒdéshuì – thuế thu nhập – income tax |
| 3205 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax |
| 3206 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 3207 | 消费税 – xiāofèishuì – thuế tiêu thụ – consumption tax |
| 3208 | 印花税 – yìnhuāshuì – thuế tem – stamp duty |
| 3209 | 房产税 – fángchǎnshuì – thuế tài sản nhà đất – property tax |
| 3210 | 土地使用税 – tǔdì shǐyòngshuì – thuế sử dụng đất – land use tax |
| 3211 | 关税 – guānshuì – thuế hải quan – customs duty |
| 3212 | 税前扣除 – shuìqián kòuchú – khấu trừ trước thuế – tax deduction |
| 3213 | 不可扣除费用 – bùkě kòuchú fèiyòng – chi phí không được khấu trừ – non-deductible expense |
| 3214 | 可抵扣税额 – kě dǐkòu shuì’é – thuế được khấu trừ – deductible tax amount |
| 3215 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – thuế VAT đầu vào – input VAT |
| 3216 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – thuế VAT đầu ra – output VAT |
| 3217 | 应纳税额 – yīngnà shuì’é – số thuế phải nộp – tax payable |
| 3218 | 已缴税款 – yǐjiǎo shuìkuǎn – thuế đã nộp – taxes paid |
| 3219 | 未缴税款 – wèijiǎo shuìkuǎn – thuế chưa nộp – unpaid tax |
| 3220 | 欠税 – qiànshuì – nợ thuế – tax arrears |
| 3221 | 税务调整 – shuìwù tiáozhěng – điều chỉnh thuế – tax adjustment |
| 3222 | 纳税调整 – nàshuì tiáozhěng – điều chỉnh thu nhập chịu thuế – tax reconciliation adjustment |
| 3223 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời – temporary difference |
| 3224 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – chênh lệch vĩnh viễn – permanent difference |
| 3225 | 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời được khấu trừ – deductible temporary difference |
| 3226 | 应纳税暂时性差异 – yīngnàshuì zànshíxìng chāyì – chênh lệch tạm thời chịu thuế – taxable temporary difference |
| 3227 | 递延所得税费用 – dìyán suǒdéshuì fèiyòng – chi phí thuế thu nhập hoãn lại – deferred tax expense |
| 3228 | 当期所得税费用 – dāngqī suǒdéshuì fèiyòng – chi phí thuế thu nhập hiện hành – current tax expense |
| 3229 | 所得税负债 – suǒdéshuì fùzhài – nghĩa vụ thuế thu nhập – income tax liability |
| 3230 | 所得税资产 – suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế thu nhập – income tax asset |
| 3231 | 未确认递延所得税资产 – wèi quèrèn dìyán suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế hoãn lại chưa ghi nhận – unrecognized deferred tax asset |
| 3232 | 税率调节表 – shuìlǜ tiáojié biǎo – bảng đối chiếu thuế suất – tax rate reconciliation |
| 3233 | 税负率 – shuìfù lǜ – tỷ lệ gánh nặng thuế – tax burden rate |
| 3234 | 实际税负率 – shíjì shuìfù lǜ – tỷ lệ gánh nặng thuế thực tế – effective tax burden rate |
| 3235 | 税务合规 – shuìwù hégé – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 3236 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – kiểm tra thuế – tax inspection |
| 3237 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – thanh tra thuế – tax audit |
| 3238 | 税务处罚 – shuìwù chǔfá – xử phạt thuế – tax penalty |
| 3239 | 税务诉讼 – shuìwù sùsòng – kiện tụng thuế – tax litigation |
| 3240 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 3241 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 3242 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – miễn giảm thuế – tax relief |
| 3243 | 亏损结转 – kuīsǔn jiézhuǎn – chuyển lỗ – tax loss carryforward |
| 3244 | 可抵扣亏损 – kě dǐkòu kuīsǔn – khoản lỗ được khấu trừ – deductible tax loss |
| 3245 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 3246 | 应税利润 – yīngshuì lìrùn – lợi nhuận chịu thuế – taxable profit |
| 3247 | 会计利润 – kuàijì lìrùn – lợi nhuận kế toán – accounting profit |
| 3248 | 税务利润 – shuìwù lìrùn – lợi nhuận tính thuế – taxable profit |
| 3249 | 会计利润与应税利润差异 – kuàijì lìrùn yǔ yīngshuì lìrùn chāyì – chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế – book-tax difference |
| 3250 | 税会差异 – shuìkuài chāyì – chênh lệch thuế và kế toán – book-tax difference |
| 3251 | 财务报表风险 – cáiwù bàobiǎo fēngxiǎn – rủi ro báo cáo tài chính – financial reporting risk |
| 3252 | 财务造假 – cáiwù zàojiǎ – làm giả báo cáo tài chính – financial statement fraud |
| 3253 | 虚增收入 – xūzēng shōurù – khai tăng doanh thu – overstate revenue |
| 3254 | 虚增利润 – xūzēng lìrùn – khai tăng lợi nhuận – overstate profit |
| 3255 | 虚增资产 – xūzēng zīchǎn – khai tăng tài sản – overstate assets |
| 3256 | 少计负债 – shǎojì fùzhài – ghi thiếu nợ phải trả – understate liabilities |
| 3257 | 隐瞒负债 – yǐnmán fùzhài – che giấu nợ phải trả – conceal liabilities |
| 3258 | 提前确认收入 – tíqián quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu sớm – premature revenue recognition |
| 3259 | 延迟确认费用 – yánchí quèrèn fèiyòng – trì hoãn ghi nhận chi phí – delayed expense recognition |
| 3260 | 利润操纵 – lìrùn cāozòng – thao túng lợi nhuận – earnings manipulation |
| 3261 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – quản trị lợi nhuận – earnings management |
| 3262 | 会计操纵 – kuàijì cāozòng – thao túng kế toán – accounting manipulation |
| 3263 | 粉饰报表 – fěnshì bàobiǎo – tô hồng báo cáo tài chính – window dressing |
| 3264 | 财务粉饰 – cáiwù fěnshì – làm đẹp số liệu tài chính – financial window dressing |
| 3265 | 收入确认风险 – shōurù quèrèn fēngxiǎn – rủi ro ghi nhận doanh thu – revenue recognition risk |
| 3266 | 资产减值风险 – zīchǎn jiǎnzhí fēngxiǎn – rủi ro suy giảm tài sản – asset impairment risk |
| 3267 | 商誉减值风险 – shāngyù jiǎnzhí fēngxiǎn – rủi ro suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment risk |
| 3268 | 应收账款风险 – yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản phải thu – receivables risk |
| 3269 | 存货风险 – cúnhuò fēngxiǎn – rủi ro hàng tồn kho – inventory risk |
| 3270 | 现金流风险 – xiànjīnliú fēngxiǎn – rủi ro dòng tiền – cash flow risk |
| 3271 | 债务风险 – zhàiwù fēngxiǎn – rủi ro nợ – debt risk |
| 3272 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 3273 | 关联交易风险 – guānlián jiāoyì fēngxiǎn – rủi ro giao dịch bên liên quan – related-party transaction risk |
| 3274 | 表外风险 – biǎowài fēngxiǎn – rủi ro ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet risk |
| 3275 | 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu – material risk |
| 3276 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 3277 | 信用风险敞口 – xìnyòng fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure |
| 3278 | 汇率风险敞口 – huìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro tỷ giá – foreign exchange exposure |
| 3279 | 利率风险敞口 – lìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro lãi suất – interest rate exposure |
| 3280 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản trị rủi ro – risk management |
| 3281 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 3282 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification |
| 3283 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 3284 | 风险监测 – fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro – risk monitoring |
| 3285 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo sớm rủi ro – risk early warning |
| 3286 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – cảnh báo tài chính – financial early warning |
| 3287 | 预警指标 – yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo – warning indicator |
| 3288 | 风险指标 – fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro – risk indicator |
| 3289 | 风险限额 – fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro – risk limit |
| 3290 | 风险承受能力 – fēngxiǎn chéngshòu nénglì – khả năng chịu rủi ro – risk-bearing capacity |
| 3291 | 风险偏好 – fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro – risk appetite |
| 3292 | 敏感性 – mǐngǎnxìng – độ nhạy – sensitivity |
| 3293 | 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy lãi suất – interest rate sensitivity |
| 3294 | 汇率敏感性 – huìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy tỷ giá – foreign exchange sensitivity |
| 3295 | 利润敏感性 – lìrùn mǐngǎnxìng – độ nhạy lợi nhuận – profit sensitivity |
| 3296 | 现金流敏感性 – xiànjīnliú mǐngǎnxìng – độ nhạy dòng tiền – cash flow sensitivity |
| 3297 | 情景假设 – qíngjǐng jiǎshè – giả định kịch bản – scenario assumption |
| 3298 | 基准情景 – jīzhǔn qíngjǐng – kịch bản cơ sở – base case |
| 3299 | 乐观情景 – lèguān qíngjǐng – kịch bản lạc quan – upside case |
| 3300 | 悲观情景 – bēiguān qíngjǐng – kịch bản bi quan – downside case |
| 3301 | 压力情景 – yālì qíngjǐng – kịch bản căng thẳng – stress scenario |
| 3302 | 极端情景 – jíduān qíngjǐng – kịch bản cực đoan – extreme scenario |
| 3303 | 压力测试结果 – yālì cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm tra sức chịu đựng – stress test result |
| 3304 | 偿债压力测试 – chángzhài yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng khả năng trả nợ – debt service stress test |
| 3305 | 流动性压力测试 – liúdòngxìng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng thanh khoản – liquidity stress test |
| 3306 | 盈利压力测试 – yínglì yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng lợi nhuận – profitability stress test |
| 3307 | 财务诊断 – cáiwù zhěnduàn – chẩn đoán tài chính – financial diagnosis |
| 3308 | 财务体检 – cáiwù tǐjiǎn – kiểm tra sức khỏe tài chính – financial health check |
| 3309 | 财务质量 – cáiwù zhìliàng – chất lượng tài chính – financial quality |
| 3310 | 报表质量 – bàobiǎo zhìliàng – chất lượng báo cáo tài chính – financial statement quality |
| 3311 | 会计信息质量 – kuàijì xìnxī zhìliàng – chất lượng thông tin kế toán – accounting information quality |
| 3312 | 利润质量 – lìrùn zhìliàng – chất lượng lợi nhuận – earnings quality |
| 3313 | 收入质量 – shōurù zhìliàng – chất lượng doanh thu – revenue quality |
| 3314 | 资产质量 – zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản – asset quality |
| 3315 | 负债质量 – fùzhài zhìliàng – chất lượng nợ – liability quality |
| 3316 | 资本质量 – zīběn zhìliàng – chất lượng vốn – capital quality |
| 3317 | 现金流质量 – xiànjīnliú zhìliàng – chất lượng dòng tiền – cash flow quality |
| 3318 | 盈利可持续性 – yínglì kě chíxùxìng – tính bền vững của lợi nhuận – earnings sustainability |
| 3319 | 收入可持续性 – shōurù kě chíxùxìng – tính bền vững của doanh thu – revenue sustainability |
| 3320 | 现金流可持续性 – xiànjīnliú kě chíxùxìng – tính bền vững của dòng tiền – cash flow sustainability |
| 3321 | 核心盈利能力 – héxīn yínglì nénglì – khả năng sinh lời cốt lõi – core profitability |
| 3322 | 核心业务 – héxīn yèwù – hoạt động kinh doanh cốt lõi – core business |
| 3323 | 核心收入 – héxīn shōurù – doanh thu cốt lõi – core revenue |
| 3324 | 核心利润 – héxīn lìrùn – lợi nhuận cốt lõi – core earnings |
| 3325 | 非核心收入 – fēi héxīn shōurù – doanh thu phi cốt lõi – non-core revenue |
| 3326 | 非核心利润 – fēi héxīn lìrùn – lợi nhuận phi cốt lõi – non-core earnings |
| 3327 | 一次性收益 – yícìxìng shōuyì – khoản lợi nhuận một lần – one-off gain |
| 3328 | 一次性损失 – yícìxìng sǔnshī – khoản lỗ một lần – one-off loss |
| 3329 | 非现金项目 – fēi xiànjīn xiàngmù – khoản mục phi tiền mặt – non-cash item |
| 3330 | 非现金费用 – fēi xiànjīn fèiyòng – chi phí phi tiền mặt – non-cash expense |
| 3331 | 非现金收益 – fēi xiànjīn shōuyì – thu nhập phi tiền mặt – non-cash gain |
| 3332 | 非现金调整 – fēi xiànjīn tiáozhěng – điều chỉnh phi tiền mặt – non-cash adjustment |
| 3333 | 折旧和摊销 – zhéjiù hé tānxiāo – khấu hao và phân bổ – depreciation and amortization |
| 3334 | 股份支付 – gǔfèn zhīfù – thanh toán bằng cổ phiếu – share-based payment |
| 3335 | 股份支付费用 – gǔfèn zhīfù fèiyòng – chi phí thanh toán bằng cổ phiếu – share-based compensation expense |
| 3336 | 资产处置损益 – zīchǎn chǔzhì sǔnyì – lãi/lỗ thanh lý tài sản – gain or loss on asset disposal |
| 3337 | 公允价值损益 – gōngyǔn jiàzhí sǔnyì – lãi/lỗ giá trị hợp lý – fair value gain or loss |
| 3338 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi tỷ giá – foreign exchange gain |
| 3339 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ tỷ giá – foreign exchange loss |
| 3340 | 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – biến động tỷ giá – exchange rate movement |
| 3341 | 汇率变动影响 – huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng – ảnh hưởng của biến động tỷ giá – effect of exchange rate changes |
| 3342 | 外币报表折算 – wàibì bàobiǎo zhésuàn – quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ – foreign currency translation |
| 3343 | 外币折算差额 – wàibì zhésuàn chā’é – chênh lệch quy đổi ngoại tệ – foreign currency translation difference |
| 3344 | 折算汇率 – zhésuàn huìlǜ – tỷ giá quy đổi – translation exchange rate |
| 3345 | 功能货币 – gōngnéng huòbì – đồng tiền chức năng – functional currency |
| 3346 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền ghi sổ – functional currency |
| 3347 | 报告货币 – bàogào huòbì – đồng tiền báo cáo – reporting currency |
| 3348 | 外币交易 – wàibì jiāoyì – giao dịch ngoại tệ – foreign currency transaction |
| 3349 | 汇兑差额 – huìduì chā’é – chênh lệch tỷ giá – exchange difference |
| 3350 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro – hedging |
| 3351 | 套期工具 – tàoqī gōngjù – công cụ phòng ngừa rủi ro – hedging instrument |
| 3352 | 被套期项目 – bèi tàoqī xiàngmù – khoản mục được phòng ngừa – hedged item |
| 3353 | 现金流量套期 – xiànjīn liúliàng tàoqī – phòng ngừa rủi ro dòng tiền – cash flow hedge |
| 3354 | 公允价值套期 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī – phòng ngừa rủi ro giá trị hợp lý – fair value hedge |
| 3355 | 套期损益 – tàoqī sǔnyì – lãi/lỗ phòng ngừa rủi ro – hedge gain or loss |
| 3356 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – tài sản tài chính – financial asset |
| 3357 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – nợ tài chính – financial liability |
| 3358 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – công cụ tài chính – financial instrument |
| 3359 | 衍生金融工具 – yǎnshēng jīnróng gōngjù – công cụ tài chính phái sinh – derivative financial instrument |
| 3360 | 衍生品 – yǎnshēngpǐn – sản phẩm phái sinh – derivative |
| 3361 | 远期合同 – yuǎnqī hétóng – hợp đồng kỳ hạn – forward contract |
| 3362 | 期货合同 – qīhuò hétóng – hợp đồng tương lai – futures contract |
| 3363 | 期权 – qīquán – quyền chọn – option |
| 3364 | 掉期 – diàoqī – hoán đổi – swap |
| 3365 | 利率掉期 – lìlǜ diàoqī – hoán đổi lãi suất – interest rate swap |
| 3366 | 货币掉期 – huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ – currency swap |
| 3367 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – đo lường giá trị hợp lý – fair value measurement |
| 3368 | 摊余成本 – tānyú chéngběn – giá trị phân bổ – amortized cost |
| 3369 | 实际利率法 – shíjì lìlǜ fǎ – phương pháp lãi suất thực – effective interest method |
| 3370 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – effective interest rate |
| 3371 | 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – suy giảm tín dụng – credit impairment |
| 3372 | 预期信用损失模型 – yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss model |
| 3373 | 十二个月预期信用损失 – shí’èr gè yuè yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến 12 tháng – 12-month expected credit loss |
| 3374 | 整个存续期预期信用损失 – zhěnggè cúnxùqī yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến suốt thời hạn – lifetime expected credit loss |
| 3375 | 信用风险显著增加 – xìnyòng fēngxiǎn xiǎnzhù zēngjiā – rủi ro tín dụng tăng đáng kể – significant increase in credit risk |
| 3376 | 违约概率 – wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ – probability of default |
| 3377 | 违约损失率 – wéiyuē sǔnshī lǜ – tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ – loss given default |
| 3378 | 违约风险暴露 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù – dư nợ tại thời điểm vỡ nợ – exposure at default |
| 3379 | 金融资产减值 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm tài sản tài chính – impairment of financial assets |
| 3380 | 金融资产终止确认 – jīnróng zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn – ngừng ghi nhận tài sản tài chính – derecognition of financial assets |
| 3381 | 金融负债终止确认 – jīnróng fùzhài zhōngzhǐ quèrèn – ngừng ghi nhận nợ tài chính – derecognition of financial liabilities |
| 3382 | 资产终止确认 – zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn – ngừng ghi nhận tài sản – asset derecognition |
| 3383 | 负债终止确认 – fùzhài zhōngzhǐ quèrèn – ngừng ghi nhận nợ phải trả – liability derecognition |
| 3384 | 初始确认 – chūshǐ quèrèn – ghi nhận ban đầu – initial recognition |
| 3385 | 后续计量 – hòuxù jìliàng – đo lường sau ghi nhận – subsequent measurement |
| 3386 | 初始计量 – chūshǐ jìliàng – đo lường ban đầu – initial measurement |
| 3387 | 重新计量 – chóngxīn jìliàng – đo lường lại – remeasurement |
| 3388 | 重估 – chónggū – đánh giá lại – revaluation |
| 3389 | 重估增值 – chónggū zēngzhí – tăng giá do đánh giá lại – revaluation surplus |
| 3390 | 重估减值 – chónggū jiǎnzhí – giảm giá do đánh giá lại – revaluation decrease |
| 3391 | 其他综合收益累计额 – qítā zōnghé shōuyì lěijì’é – số lũy kế thu nhập toàn diện khác – accumulated other comprehensive income |
| 3392 | 综合收益表 – zōnghé shōuyì biǎo – báo cáo thu nhập toàn diện – statement of comprehensive income |
| 3393 | 其他综合收益项目 – qítā zōnghé shōuyì xiàngmù – khoản mục thu nhập toàn diện khác – other comprehensive income item |
| 3394 | 可重分类项目 – kě chóngfēnlèi xiàngmù – khoản mục có thể tái phân loại – reclassifiable item |
| 3395 | 不可重分类项目 – bùkě chóngfēnlèi xiàngmù – khoản mục không thể tái phân loại – non-reclassifiable item |
| 3396 | 重分类调整 – chóngfēnlèi tiáozhěng – điều chỉnh tái phân loại – reclassification adjustment |
| 3397 | 每股收益增长率 – měi gǔ shōuyì zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng EPS – earnings per share growth rate |
| 3398 | 每股营业收入 – měi gǔ yíngyè shōurù – doanh thu trên mỗi cổ phiếu – revenue per share |
| 3399 | 每股经营现金流 – měi gǔ jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền kinh doanh trên mỗi cổ phiếu – operating cash flow per share |
| 3400 | 每股自由现金流 – měi gǔ zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do trên mỗi cổ phiếu – free cash flow per share |
| 3401 | 每股股利 – měi gǔ gǔlì – cổ tức trên mỗi cổ phiếu – dividend per share |
| 3402 | 每股净利润 – měi gǔ jìng lìrùn – lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu – net profit per share |
| 3403 | 每股账面价值 – měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí – giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – book value per share |
| 3404 | 股息率 – gǔxī lǜ – tỷ suất cổ tức – dividend yield |
| 3405 | 股息支付率 – gǔxī zhīfù lǜ – tỷ lệ chi trả cổ tức – dividend payout ratio |
| 3406 | 股息保障倍数 – gǔxī bǎozhàng bèishù – hệ số bao phủ cổ tức – dividend cover |
| 3407 | 股东权益比率 – gǔdōng quányì bǐlǜ – tỷ lệ vốn cổ đông – shareholders’ equity ratio |
| 3408 | 少数股东损益 – shǎoshù gǔdōng sǔnyì – lãi/lỗ thuộc cổ đông thiểu số – minority interest profit or loss |
| 3409 | 归母净利润 – guīmǔ jìng lìrùn – lợi nhuận ròng thuộc công ty mẹ – net profit attributable to parent shareholders |
| 3410 | 扣除非经常性损益后的净利润 – kòuchú fēi jīngchángxìng sǔnyì hòu de jìng lìrùn – lợi nhuận ròng sau khi loại các khoản bất thường – adjusted net profit |
| 3411 | 扣非净利润 – kòufēi jìng lìrùn – lợi nhuận ròng điều chỉnh loại trừ khoản bất thường – adjusted net profit |
| 3412 | 经调整净利润 – jīng tiáozhěng jìng lìrùn – lợi nhuận ròng điều chỉnh – adjusted net profit |
| 3413 | 经调整息税折旧摊销前利润 – jīng tiáozhěng xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn – EBITDA điều chỉnh – adjusted EBITDA |
| 3414 | 经调整息税前利润 – jīng tiáozhěng xīshuìqián lìrùn – EBIT điều chỉnh – adjusted EBIT |
| 3415 | 标准化利润 – biāozhǔnhuà lìrùn – lợi nhuận chuẩn hóa – normalized earnings |
| 3416 | 正常化利润 – zhèngchánghuà lìrùn – lợi nhuận bình thường hóa – normalized profit |
| 3417 | 财务重述 – cáiwù chóngshù – trình bày lại báo cáo tài chính – financial restatement |
| 3418 | 报表重述 – bàobiǎo chóngshù – trình bày lại báo cáo – financial statement restatement |
| 3419 | 重大会计差错 – zhòngdà kuàijì chācuò – sai sót kế toán trọng yếu – material accounting error |
| 3420 | 错报 – cuòbào – sai sót báo cáo – misstatement |
| 3421 | 漏报 – lòubào – bỏ sót báo cáo – omission |
| 3422 | 多报 – duōbào – ghi nhận thừa – overstatement |
| 3423 | 少报 – shǎobào – ghi nhận thiếu – understatement |
| 3424 | 高估资产 – gāogū zīchǎn – đánh giá cao tài sản – overstate assets |
| 3425 | 低估负债 – dīgū fùzhài – đánh giá thấp nợ phải trả – understate liabilities |
| 3426 | 高估收入 – gāogū shōurù – đánh giá cao doanh thu – overstate revenue |
| 3427 | 低估费用 – dīgū fèiyòng – đánh giá thấp chi phí – understate expenses |
| 3428 | 高估利润 – gāogū lìrùn – đánh giá cao lợi nhuận – overstate profit |
| 3429 | 低估利润 – dīgū lìrùn – đánh giá thấp lợi nhuận – understate profit |
| 3430 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – mức độ minh bạch tài chính – financial transparency |
| 3431 | 信息透明度 – xìnxī tòumíngdù – mức độ minh bạch thông tin – information transparency |
| 3432 | 信息披露质量 – xìnxī pīlù zhìliàng – chất lượng công bố thông tin – disclosure quality |
| 3433 | 财务报告质量 – cáiwù bàogào zhìliàng – chất lượng báo cáo tài chính – financial reporting quality |
| 3434 | 可理解性 – kě lǐjiěxìng – tính dễ hiểu – understandability |
| 3435 | 及时性 – jíshíxìng – tính kịp thời – timeliness |
| 3436 | 可验证性 – kě yànzhèngxìng – khả năng kiểm chứng – verifiability |
| 3437 | 中立性 – zhōnglìxìng – tính trung lập – neutrality |
| 3438 | 谨慎原则 – jǐnshèn yuánzé – nguyên tắc thận trọng – prudence principle |
| 3439 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – nguyên tắc phù hợp – matching principle |
| 3440 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – giả định hoạt động liên tục – going concern assumption |
| 3441 | 会计主体 – kuàijì zhǔtǐ – đơn vị kế toán – accounting entity |
| 3442 | 货币计量 – huòbì jìliàng – đo lường bằng tiền tệ – monetary measurement |
| 3443 | 权责发生制原则 – quánzé fāshēngzhì yuánzé – nguyên tắc dồn tích – accrual principle |
| 3444 | 实质重于形式 – shízhì zhòng yú xíngshì – bản chất quan trọng hơn hình thức – substance over form |
| 3445 | 收入费用配比 – shōurù fèiyòng pèibǐ – phù hợp doanh thu và chi phí – matching of revenue and expenses |
| 3446 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – nguyên tắc ghi nhận doanh thu – revenue recognition principle |
| 3447 | 资产确认 – zīchǎn quèrèn – ghi nhận tài sản – asset recognition |
| 3448 | 负债确认 – fùzhài quèrèn – ghi nhận nợ phải trả – liability recognition |
| 3449 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 3450 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí – expense recognition |
| 3451 | 收益确认 – shōuyì quèrèn – ghi nhận thu nhập – income recognition |
| 3452 | 确认条件 – quèrèn tiáojiàn – điều kiện ghi nhận – recognition criteria |
| 3453 | 计量基础 – jìliàng jīchǔ – cơ sở đo lường – measurement basis |
| 3454 | 历史成本计量 – lìshǐ chéngběn jìliàng – đo lường theo giá gốc – historical cost measurement |
| 3455 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – đo lường theo giá trị hợp lý – fair value measurement |
| 3456 | 现值计量 – xiànzhí jìliàng – đo lường theo giá trị hiện tại – present value measurement |
| 3457 | 重置成本计量 – chóngzhì chéngběn jìliàng – đo lường theo chi phí thay thế – replacement cost measurement |
| 3458 | 可变现净值计量 – kě biànxiàn jìngzhí jìliàng – đo lường theo giá trị thuần có thể thực hiện – net realizable value measurement |
| 3459 | 账面金额 – zhàngmiàn jīn’é – giá trị ghi sổ – carrying amount |
| 3460 | 初始成本 – chūshǐ chéngběn – chi phí ban đầu – initial cost |
| 3461 | 取得成本 – qǔdé chéngběn – giá phí mua – acquisition cost |
| 3462 | 重置价值 – chóngzhì jiàzhí – giá trị thay thế – replacement value |
| 3463 | 清算价值 – qīngsuàn jiàzhí – giá trị thanh lý – liquidation value |
| 3464 | 残余价值 – cányú jiàzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 3465 | 可使用价值 – kě shǐyòng jiàzhí – giá trị sử dụng – value in use |
| 3466 | 处置成本 – chǔzhì chéngběn – chi phí thanh lý – disposal cost |
| 3467 | 出售成本 – chūshòu chéngběn – chi phí bán tài sản – cost to sell |
| 3468 | 现金产生单元 – xiànjīn chǎnshēng dānyuán – đơn vị tạo tiền – cash-generating unit |
| 3469 | 可收回价值 – kě shōuhuí jiàzhí – giá trị có thể thu hồi – recoverable value |
| 3470 | 减值损失转回 – jiǎnzhí sǔnshī zhuǎnhuí – hoàn nhập tổn thất suy giảm – reversal of impairment loss |
| 3471 | 资产减记 – zīchǎn jiǎnjì – ghi giảm giá trị tài sản – asset write-down |
| 3472 | 资产核销 – zīchǎn héxiāo – xóa sổ tài sản – asset write-off |
| 3473 | 债权核销 – zhàiquán héxiāo – xóa sổ khoản phải thu – receivable write-off |
| 3474 | 存货核销 – cúnhuò héxiāo – xóa sổ hàng tồn kho – inventory write-off |
| 3475 | 固定资产报废 – gùdìng zīchǎn bàofèi – thanh lý tài sản cố định do hư hỏng – fixed asset retirement |
| 3476 | 资产报废损失 – zīchǎn bàofèi sǔnshī – lỗ do thanh lý tài sản – asset retirement loss |
| 3477 | 资本化 – zīběnhuà – vốn hóa – capitalization |
| 3478 | 费用化 – fèiyònghuà – ghi nhận vào chi phí – expensing |
| 3479 | 开发支出 – kāifā zhīchū – chi phí phát triển – development expenditure |
| 3480 | 研究支出 – yánjiū zhīchū – chi phí nghiên cứu – research expenditure |
| 3481 | 研发支出资本化 – yánfā zhīchū zīběnhuà – vốn hóa chi phí R&D – capitalization of R&D expenditure |
| 3482 | 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí đi vay – capitalization of borrowing costs |
| 3483 | 资本化金额 – zīběnhuà jīn’é – số tiền được vốn hóa – capitalized amount |
| 3484 | 资本化条件 – zīběnhuà tiáojiàn – điều kiện vốn hóa – capitalization criteria |
| 3485 | 费用化金额 – fèiyònghuà jīn’é – số tiền ghi nhận vào chi phí – expensed amount |
| 3486 | 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue |
| 3487 | 合同成本 – hétóng chéngběn – chi phí hợp đồng – contract cost |
| 3488 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện – performance obligation |
| 3489 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 3490 | 可变对价 – kěbiàn duìjià – khoản đối giá biến đổi – variable consideration |
| 3491 | 合同取得成本 – hétóng qǔdé chéngběn – chi phí để có được hợp đồng – contract acquisition cost |
| 3492 | 合同履约成本 – hétóng lǚyuē chéngběn – chi phí thực hiện hợp đồng – contract fulfillment cost |
| 3493 | 合同资产余额 – hétóng zīchǎn yú’é – số dư tài sản hợp đồng – contract asset balance |
| 3494 | 合同负债余额 – hétóng fùzhài yú’é – số dư nợ hợp đồng – contract liability balance |
| 3495 | 收入递延 – shōurù dìyán – hoãn ghi nhận doanh thu – revenue deferral |
| 3496 | 收入摊销 – shōurù tānxiāo – phân bổ doanh thu – revenue amortization |
| 3497 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – thời điểm ghi nhận doanh thu – point in time of revenue recognition |
| 3498 | 在某一时点确认收入 – zài mǒu yí shídiǎn quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu tại một thời điểm – recognize revenue at a point in time |
| 3499 | 在某一时段内确认收入 – zài mǒu yí shíduàn nèi quèrèn shōurù – ghi nhận doanh thu theo thời gian – recognize revenue over time |
| 3500 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – tiến độ thực hiện nghĩa vụ – progress toward completion |
| 3501 | 完工百分比 – wángōng bǎifēnbǐ – tỷ lệ hoàn thành – percentage of completion |
| 3502 | 收入截止测试 – shōurù jiézhǐ cèshì – kiểm tra cắt kỳ doanh thu – revenue cutoff test |
| 3503 | 费用截止测试 – fèiyòng jiézhǐ cèshì – kiểm tra cắt kỳ chi phí – expense cutoff test |
| 3504 | 截止性 – jiézhǐxìng – tính đúng kỳ – cutoff assertion |
| 3505 | 跨期 – kuàqī – ghi nhận sai kỳ – period misstatement |
| 3506 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – chi phí ghi nhận sai kỳ – period-shifted expense |
| 3507 | 跨期收入 – kuàqī shōurù – doanh thu ghi nhận sai kỳ – period-shifted revenue |
| 3508 | 应计项目 – yīngjì xiàngmù – khoản mục dồn tích – accrual item |
| 3509 | 应计负债 – yīngjì fùzhài – nợ phải trả dồn tích – accrued liability |
| 3510 | 应计工资 – yīngjì gōngzī – lương phải trả – accrued payroll |
| 3511 | 应计奖金 – yīngjì jiǎngjīn – tiền thưởng phải trả – accrued bonus |
| 3512 | 应计利息 – yīngjì lìxī – lãi dồn tích – accrued interest |
| 3513 | 预提负债 – yùtí fùzhài – nợ phải trả trích trước – accrued liability |
| 3514 | 预付费用 – yùfù fèiyòng – chi phí trả trước – prepaid expense |
| 3515 | 递延费用 – dìyán fèiyòng – chi phí hoãn lại – deferred expense |
| 3516 | 预收收入 – yùshōu shōurù – doanh thu nhận trước – deferred revenue |
| 3517 | 未实现收益 – wèi shíxiàn shōuyì – thu nhập chưa thực hiện – unrealized gain |
| 3518 | 已实现收益 – yǐ shíxiàn shōuyì – thu nhập đã thực hiện – realized gain |
| 3519 | 已实现损失 – yǐ shíxiàn sǔnshī – khoản lỗ đã thực hiện – realized loss |
| 3520 | 未实现损失 – wèi shíxiàn sǔnshī – khoản lỗ chưa thực hiện – unrealized loss |
| 3521 | 公允价值变动损益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì – lãi/lỗ do biến động giá trị hợp lý – fair value gain or loss |
| 3522 | 投资损失 – tóuzī sǔnshī – lỗ đầu tư – investment loss |
| 3523 | 投资回报 – tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư – investment return |
| 3524 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – danh mục đầu tư – investment portfolio |
| 3525 | 长期投资 – chángqī tóuzī – đầu tư dài hạn – long-term investment |
| 3526 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – đầu tư ngắn hạn – short-term investment |
| 3527 | 权益投资 – quányì tóuzī – đầu tư vốn chủ sở hữu – equity investment |
| 3528 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – đầu tư nợ – debt investment |
| 3529 | 其他权益工具投资 – qítā quányì gōngjù tóuzī – đầu tư vào công cụ vốn khác – investment in other equity instruments |
| 3530 | 其他债权投资 – qítā zhàiquán tóuzī – đầu tư nợ khác – other debt investments |
| 3531 | 长期股权投资收益 – chángqī gǔquán tóuzī shōuyì – thu nhập từ đầu tư vốn dài hạn – income from long-term equity investments |
| 3532 | 权益法 – quányì fǎ – phương pháp vốn chủ sở hữu – equity method |
| 3533 | 成本法 – chéngběn fǎ – phương pháp giá gốc – cost method |
| 3534 | 投资成本 – tóuzī chéngběn – giá vốn đầu tư – investment cost |
| 3535 | 投资收益率 – tóuzī shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời đầu tư – investment return rate |
| 3536 | 投资回收 – tóuzī huíshōu – thu hồi vốn đầu tư – investment recovery |
| 3537 | 投资减值 – tóuzī jiǎnzhí – suy giảm giá trị đầu tư – investment impairment |
| 3538 | 投资退出 – tóuzī tuìchū – thoái vốn – investment exit |
| 3539 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời tài sản – return on assets |
| 3540 | 资本周转率 – zīběn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay vốn – capital turnover ratio |
| 3541 | 固定资产周转率 – gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản cố định – fixed asset turnover ratio |
| 3542 | 流动资产周转率 – liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản ngắn hạn – current asset turnover ratio |
| 3543 | 净资产周转率 – jìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – vòng quay tài sản ròng – net asset turnover ratio |
| 3544 | 营业周期 – yíngyè zhōuqī – chu kỳ kinh doanh – operating cycle |
| 3545 | 平均存货周期 – píngjūn cúnhuò zhōuqī – chu kỳ tồn kho bình quân – average inventory period |
| 3546 | 平均付款周期 – píngjūn fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán bình quân – average payment period |
| 3547 | 平均收款周期 – píngjūn shōukuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền bình quân – average collection period |
| 3548 | 周转效率 – zhōuzhuǎn xiàolǜ – hiệu suất luân chuyển – turnover efficiency |
| 3549 | 资产利用效率 – zīchǎn lìyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng tài sản – asset utilization efficiency |
| 3550 | 资本利用效率 – zīběn lìyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital efficiency |
| 3551 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – hiệu quả hoạt động – operating efficiency |
| 3552 | 成本效率 – chéngběn xiàolǜ – hiệu quả chi phí – cost efficiency |
| 3553 | 现金效率 – xiànjīn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng tiền – cash efficiency |
| 3554 | 运营效率 – yùnyíng xiàolǜ – hiệu suất vận hành – operating efficiency |
| 3555 | 资产负债率上升 – zīchǎn fùzhài lǜ shàngshēng – tỷ lệ nợ trên tài sản tăng – rising debt-to-asset ratio |
| 3556 | 资产负债率下降 – zīchǎn fùzhài lǜ xiàjiàng – tỷ lệ nợ trên tài sản giảm – declining debt-to-asset ratio |
| 3557 | 毛利率上升 – máolì lǜ shàngshēng – biên lợi nhuận gộp tăng – gross margin expansion |
| 3558 | 毛利率下降 – máolì lǜ xiàjiàng – biên lợi nhuận gộp giảm – gross margin contraction |
| 3559 | 净利率上升 – jìnglì lǜ shàngshēng – biên lợi nhuận ròng tăng – net margin expansion |
| 3560 | 净利率下降 – jìnglì lǜ xiàjiàng – biên lợi nhuận ròng giảm – net margin contraction |
| 3561 | 利润率改善 – lìrùn lǜ gǎishàn – biên lợi nhuận được cải thiện – margin improvement |
| 3562 | 利润率恶化 – lìrùn lǜ èhuà – biên lợi nhuận xấu đi – margin deterioration |
| 3563 | 费用率下降 – fèiyòng lǜ xiàjiàng – tỷ lệ chi phí giảm – expense ratio decline |
| 3564 | 费用率上升 – fèiyòng lǜ shàngshēng – tỷ lệ chi phí tăng – expense ratio increase |
| 3565 | 周转率提高 – zhōuzhuǎn lǜ tígāo – vòng quay được cải thiện – turnover improvement |
| 3566 | 周转率下降 – zhōuzhuǎn lǜ xiàjiàng – vòng quay giảm – turnover decline |
| 3567 | 应收账款增加 – yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā – khoản phải thu tăng – increase in accounts receivable |
| 3568 | 应收账款下降 – yīngshōu zhàngkuǎn xiàjiàng – khoản phải thu giảm – decrease in accounts receivable |
| 3569 | 存货增加 – cúnhuò zēngjiā – hàng tồn kho tăng – increase in inventory |
| 3570 | 存货下降 – cúnhuò xiàjiàng – hàng tồn kho giảm – decrease in inventory |
| 3571 | 应付账款增加 – yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā – khoản phải trả tăng – increase in accounts payable |
| 3572 | 应付账款下降 – yīngfù zhàngkuǎn xiàjiàng – khoản phải trả giảm – decrease in accounts payable |
| 3573 | 经营现金流转正 – jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnzhèng – dòng tiền kinh doanh chuyển sang dương – operating cash flow turns positive |
| 3574 | 经营现金流转负 – jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnfù – dòng tiền kinh doanh chuyển sang âm – operating cash flow turns negative |
| 3575 | 现金流入增加 – xiànjīn liúrù zēngjiā – dòng tiền vào tăng – increase in cash inflow |
| 3576 | 现金流出增加 – xiànjīn liúchū zēngjiā – dòng tiền ra tăng – increase in cash outflow |
| 3577 | 现金流改善 – xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền cải thiện – improvement in cash flow |
| 3578 | 盈利能力增强 – yínglì nénglì zēngqiáng – khả năng sinh lời tăng lên – improved profitability |
| 3579 | 盈利能力下降 – yínglì nénglì xiàjiàng – khả năng sinh lời giảm – declining profitability |
| 3580 | 偿债能力增强 – chángzhài nénglì zēngqiáng – khả năng trả nợ được cải thiện – improved solvency |
| 3581 | 偿债能力下降 – chángzhài nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – declining solvency |
| 3582 | 流动性改善 – liúdòngxìng gǎishàn – thanh khoản được cải thiện – improved liquidity |
| 3583 | 流动性恶化 – liúdòngxìng èhuà – thanh khoản xấu đi – liquidity deterioration |
| 3584 | 财务风险上升 – cáiwù fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro tài chính tăng – rising financial risk |
| 3585 | 财务风险下降 – cáiwù fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro tài chính giảm – declining financial risk |
| 3586 | 财务状况改善 – cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn – tình hình tài chính cải thiện – improved financial position |
| 3587 | 财务状况恶化 – cáiwù zhuàngkuàng èhuà – tình hình tài chính xấu đi – deteriorating financial position |
| 3588 | 经营状况改善 – jīngyíng zhuàngkuàng gǎishàn – tình hình kinh doanh cải thiện – improved operating performance |
| 3589 | 经营状况恶化 – jīngyíng zhuàngkuàng èhuà – tình hình kinh doanh xấu đi – deteriorating operating performance |
| 3590 | 财务表现 – cáiwù biǎoxiàn – kết quả tài chính – financial performance |
| 3591 | 经营表现 – jīngyíng biǎoxiàn – kết quả hoạt động – operating performance |
| 3592 | 业绩表现 – yèjì biǎoxiàn – biểu hiện kết quả kinh doanh – business performance |
| 3593 | 同比表现 – tóngbǐ biǎoxiàn – kết quả so với cùng kỳ – year-on-year performance |
| 3594 | 环比表现 – huánbǐ biǎoxiàn – kết quả so với kỳ trước – sequential performance |
| 3595 | 盈利表现 – yínglì biǎoxiàn – kết quả sinh lời – profitability performance |
| 3596 | 现金流表现 – xiànjīnliú biǎoxiàn – kết quả dòng tiền – cash flow performance |
| 3597 | 资产负债表现 – zīchǎn fùzhài biǎoxiàn – tình hình tài sản và nợ – balance sheet performance |
| 3598 | 财务指标改善 – cáiwù zhǐbiāo gǎishàn – các chỉ tiêu tài chính cải thiện – improvement in financial indicators |
| 3599 | 财务指标恶化 – cáiwù zhǐbiāo èhuà – các chỉ tiêu tài chính xấu đi – deterioration in financial indicators |
| 3600 | 指标异常 – zhǐbiāo yìcháng – chỉ tiêu bất thường – abnormal indicator |
| 3601 | 指标波动 – zhǐbiāo bōdòng – biến động chỉ tiêu – indicator fluctuation |
| 3602 | 指标变化趋势 – zhǐbiāo biànhuà qūshì – xu hướng thay đổi chỉ tiêu – indicator trend |
| 3603 | 财务趋势 – cáiwù qūshì – xu hướng tài chính – financial trend |
| 3604 | 盈利趋势 – yínglì qūshì – xu hướng lợi nhuận – earnings trend |
| 3605 | 收入趋势 – shōurù qūshì – xu hướng doanh thu – revenue trend |
| 3606 | 成本趋势 – chéngběn qūshì – xu hướng chi phí – cost trend |
| 3607 | 现金流趋势 – xiànjīnliú qūshì – xu hướng dòng tiền – cash flow trend |
| 3608 | 债务趋势 – zhàiwù qūshì – xu hướng nợ – debt trend |
| 3609 | 资本结构趋势 – zīběn jiégòu qūshì – xu hướng cơ cấu vốn – capital structure trend |
| 3610 | 资产结构趋势 – zīchǎn jiégòu qūshì – xu hướng cơ cấu tài sản – asset structure trend |
| 3611 | 盈利拐点 – yínglì guǎidiǎn – điểm đảo chiều lợi nhuận – earnings inflection point |
| 3612 | 收入拐点 – shōurù guǎidiǎn – điểm đảo chiều doanh thu – revenue inflection point |
| 3613 | 业绩拐点 – yèjì guǎidiǎn – điểm đảo chiều kết quả kinh doanh – performance inflection point |
| 3614 | 现金流拐点 – xiànjīnliú guǎidiǎn – điểm đảo chiều dòng tiền – cash flow inflection point |
| 3615 | 财务指标预警 – cáiwù zhǐbiāo yùjǐng – cảnh báo chỉ tiêu tài chính – financial indicator warning |
| 3616 | 红旗信号 – hóngqí xìnhào – tín hiệu cảnh báo đỏ – red flag |
| 3617 | 财务红旗 – cáiwù hóngqí – dấu hiệu cảnh báo tài chính – financial red flag |
| 3618 | 异常信号 – yìcháng xìnhào – tín hiệu bất thường – abnormal signal |
| 3619 | 风险信号 – fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro – risk signal |
| 3620 | 潜在风险 – qiánzài fēngxiǎn – rủi ro tiềm tàng – potential risk |
| 3621 | 潜在问题 – qiánzài wèntí – vấn đề tiềm ẩn – potential issue |
| 3622 | 重大不利变化 – zhòngdà bùlì biànhuà – thay đổi bất lợi trọng yếu – material adverse change |
| 3623 | 重大有利变化 – zhòngdà yǒulì biànhuà – thay đổi thuận lợi trọng yếu – material favorable change |
| 3624 | 重大财务事项 – zhòngdà cáiwù shìxiàng – vấn đề tài chính trọng yếu – material financial matter |
| 3625 | 重大经营事项 – zhòngdà jīngyíng shìxiàng – vấn đề kinh doanh trọng yếu – material operating matter |
| 3626 | 财务影响 – cáiwù yǐngxiǎng – ảnh hưởng tài chính – financial impact |
| 3627 | 利润影响 – lìrùn yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến lợi nhuận – profit impact |
| 3628 | 现金流影响 – xiànjīnliú yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến dòng tiền – cash flow impact |
| 3629 | 资产负债影响 – zīchǎn fùzhài yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến tài sản và nợ – balance sheet impact |
| 3630 | 税务影响 – shuìwù yǐngxiǎng – ảnh hưởng thuế – tax impact |
| 3631 | 一次性影响 – yícìxìng yǐngxiǎng – ảnh hưởng một lần – one-off impact |
| 3632 | 持续性影响 – chíxùxìng yǐngxiǎng – ảnh hưởng kéo dài – recurring impact |
| 3633 | 短期影响 – duǎnqī yǐngxiǎng – ảnh hưởng ngắn hạn – short-term impact |
| 3634 | 长期影响 – chángqī yǐngxiǎng – ảnh hưởng dài hạn – long-term impact |
| 3635 | 财务影响评估 – cáiwù yǐngxiǎng pínggū – đánh giá ảnh hưởng tài chính – financial impact assessment |
| 3636 | 利润贡献分析 – lìrùn gòngxiàn fēnxī – phân tích đóng góp lợi nhuận – profit contribution analysis |
| 3637 | 收入贡献分析 – shōurù gòngxiàn fēnxī – phân tích đóng góp doanh thu – revenue contribution analysis |
| 3638 | 业务分部 – yèwù fēnbù – bộ phận kinh doanh – business segment |
| 3639 | 经营分部 – jīngyíng fēnbù – phân khúc hoạt động – operating segment |
| 3640 | 报告分部 – bàogào fēnbù – phân khúc báo cáo – reportable segment |
| 3641 | 分部收入 – fēnbù shōurù – doanh thu theo phân khúc – segment revenue |
| 3642 | 分部利润 – fēnbù lìrùn – lợi nhuận theo phân khúc – segment profit |
| 3643 | 分部资产 – fēnbù zīchǎn – tài sản theo phân khúc – segment assets |
| 3644 | 分部负债 – fēnbù fùzhài – nợ theo phân khúc – segment liabilities |
| 3645 | 分部业绩 – fēnbù yèjì – kết quả theo phân khúc – segment performance |
| 3646 | 地区分部 – dìqū fēnbù – phân khúc theo khu vực địa lý – geographical segment |
| 3647 | 产品分部 – chǎnpǐn fēnbù – phân khúc theo sản phẩm – product segment |
| 3648 | 客户分部 – kèhù fēnbù – phân khúc theo khách hàng – customer segment |
| 3649 | 主营业务分部 – zhǔyíng yèwù fēnbù – phân khúc kinh doanh chính – core business segment |
| 3650 | 分部毛利率 – fēnbù máolì lǜ – biên lợi nhuận gộp theo phân khúc – segment gross margin |
| 3651 | 分部利润率 – fēnbù lìrùn lǜ – biên lợi nhuận theo phân khúc – segment margin |
| 3652 | 分部增长率 – fēnbù zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng theo phân khúc – segment growth rate |
| 3653 | 分部贡献率 – fēnbù gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp của phân khúc – segment contribution ratio |
| 3654 | 产品收入 – chǎnpǐn shōurù – doanh thu sản phẩm – product revenue |
| 3655 | 服务收入 – fúwù shōurù – doanh thu dịch vụ – service revenue |
| 3656 | 地区收入 – dìqū shōurù – doanh thu theo khu vực – regional revenue |
| 3657 | 国内收入 – guónèi shōurù – doanh thu trong nước – domestic revenue |
| 3658 | 海外收入 – hǎiwài shōurù – doanh thu nước ngoài – overseas revenue |
| 3659 | 出口收入 – chūkǒu shōurù – doanh thu xuất khẩu – export revenue |
| 3660 | 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration |
| 3661 | 供应商集中度 – gōngyìngshāng jízhōngdù – mức độ tập trung nhà cung cấp – supplier concentration |
| 3662 | 前五大客户 – qián wǔ dà kèhù – năm khách hàng lớn nhất – top five customers |
| 3663 | 前五大供应商 – qián wǔ dà gōngyìngshāng – năm nhà cung cấp lớn nhất – top five suppliers |
| 3664 | 客户依赖度 – kèhù yīlàidù – mức độ phụ thuộc khách hàng – customer dependency |
| 3665 | 供应商依赖度 – gōngyìngshāng yīlàidù – mức độ phụ thuộc nhà cung cấp – supplier dependency |
| 3666 | 收入集中度 – shōurù jízhōngdù – mức độ tập trung doanh thu – revenue concentration |
| 3667 | 业务集中度 – yèwù jízhōngdù – mức độ tập trung hoạt động kinh doanh – business concentration |
| 3668 | 收入多元化 – shōurù duōyuánhuà – đa dạng hóa doanh thu – revenue diversification |
| 3669 | 业务多元化 – yèwù duōyuánhuà – đa dạng hóa hoạt động kinh doanh – business diversification |
| 3670 | 客户结构 – kèhù jiégòu – cơ cấu khách hàng – customer mix |
| 3671 | 产品结构 – chǎnpǐn jiégòu – cơ cấu sản phẩm – product mix |
| 3672 | 业务结构 – yèwù jiégòu – cơ cấu hoạt động kinh doanh – business mix |
| 3673 | 地区结构 – dìqū jiégòu – cơ cấu theo khu vực – geographical mix |
| 3674 | 销售结构 – xiāoshòu jiégòu – cơ cấu bán hàng – sales mix |
| 3675 | 业务组合 – yèwù zǔhé – danh mục hoạt động kinh doanh – business portfolio |
| 3676 | 产品组合 – chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm – product portfolio |
| 3677 | 收入组合 – shōurù zǔhé – cơ cấu danh mục doanh thu – revenue mix |
| 3678 | 利润组合 – lìrùn zǔhé – cơ cấu danh mục lợi nhuận – profit mix |
| 3679 | 资产组合 – zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản – asset mix |
| 3680 | 融资组合 – róngzī zǔhé – cơ cấu nguồn tài trợ – financing mix |
| 3681 | 财务结构 – cáiwù jiégòu – cơ cấu tài chính – financial structure |
| 3682 | 资本结构调整 – zīběn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu vốn – capital structure adjustment |
| 3683 | 资产结构调整 – zīchǎn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu tài sản – asset structure adjustment |
| 3684 | 债务结构调整 – zhàiwù jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu nợ – debt structure adjustment |
| 3685 | 财务优化 – cáiwù yōuhuà – tối ưu tài chính – financial optimization |
| 3686 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt – cash management |
| 3687 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – quản lý vốn – treasury management |
| 3688 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – cash funding plan |
| 3689 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – ngân sách vốn – cash budget |
| 3690 | 资金需求 – zījīn xūqiú – nhu cầu vốn – funding requirement |
| 3691 | 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn vốn – source of funds |
| 3692 | 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds |
| 3693 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 3694 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – vốn dư thừa – surplus funds |
| 3695 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối vốn – fund allocation |
| 3696 | 资金归集 – zījīn guījí – tập trung dòng tiền – cash pooling |
| 3697 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – quản lý vốn tập trung – centralized treasury management |
| 3698 | 资金池 – zījīnchí – quỹ tiền tập trung – cash pool |
| 3699 | 现金池 – xiànjīnchí – cash pool – cash pool |
| 3700 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of funds |
| 3701 | 资金收益 – zījīn shōuyì – lợi tức vốn – return on funds |
| 3702 | 资金使用 – zījīn shǐyòng – sử dụng vốn – use of funds |
| 3703 | 资金占用成本 – zījīn zhànyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of tied-up funds |
| 3704 | 流动资金管理 – liúdòng zījīn guǎnlǐ – quản lý vốn lưu động – working capital management |
| 3705 | 营运资金管理 – yíngyùn zījīn guǎnlǐ – quản lý vốn lưu động – working capital management |
| 3706 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – kế hoạch tài chính – financial plan |
| 3707 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – ngân sách tài chính – financial budget |
| 3708 | 财务预测 – cáiwù yùcè – dự báo tài chính – financial forecast |
| 3709 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – mục tiêu tài chính – financial target |
| 3710 | 盈利目标 – yínglì mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận – profit target |
| 3711 | 收入目标 – shōurù mùbiāo – mục tiêu doanh thu – revenue target |
| 3712 | 现金流目标 – xiànjīnliú mùbiāo – mục tiêu dòng tiền – cash flow target |
| 3713 | 成本目标 – chéngběn mùbiāo – mục tiêu chi phí – cost target |
| 3714 | 资本回报目标 – zīběn huíbào mùbiāo – mục tiêu lợi tức vốn – return on capital target |
| 3715 | 预算目标 – yùsuàn mùbiāo – mục tiêu ngân sách – budget target |
| 3716 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – chiến lược tài chính – financial strategy |
| 3717 | 融资战略 – róngzī zhànlüè – chiến lược huy động vốn – financing strategy |
| 3718 | 投资战略 – tóuzī zhànlüè – chiến lược đầu tư – investment strategy |
| 3719 | 资本战略 – zīběn zhànlüè – chiến lược vốn – capital strategy |
| 3720 | 股利政策 – gǔlì zhèngcè – chính sách cổ tức – dividend policy |
| 3721 | 财务政策 – cáiwù zhèngcè – chính sách tài chính – financial policy |
| 3722 | 预算政策 – yùsuàn zhèngcè – chính sách ngân sách – budgeting policy |
| 3723 | 成本控制政策 – chéngběn kòngzhì zhèngcè – chính sách kiểm soát chi phí – cost control policy |
| 3724 | 财务纪律 – cáiwù jìlǜ – kỷ luật tài chính – financial discipline |
| 3725 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – chế độ tài chính – financial system |
| 3726 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – chế độ kế toán – accounting system |
| 3727 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – quy trình tài chính – financial process |
| 3728 | 会计流程 – kuàijì liúchéng – quy trình kế toán – accounting process |
| 3729 | 报表流程 – bàobiǎo liúchéng – quy trình lập báo cáo – reporting process |
| 3730 | 预算流程 – yùsuàn liúchéng – quy trình ngân sách – budgeting process |
| 3731 | 付款流程 – fùkuǎn liúchéng – quy trình thanh toán – payment process |
| 3732 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – quy trình hoàn ứng – reimbursement process |
| 3733 | 结账流程 – jiézhàng liúchéng – quy trình khóa sổ – closing process |
| 3734 | 合并流程 – hébìng liúchéng – quy trình hợp nhất – consolidation process |
| 3735 | 审计流程 – shěnjì liúchéng – quy trình kiểm toán – audit process |
| 3736 | 财务报表阅读 – cáiwù bàobiǎo yuèdú – đọc báo cáo tài chính – financial statement reading |
| 3737 | 财务报表解读 – cáiwù bàobiǎo jiědú – diễn giải báo cáo tài chính – financial statement interpretation |
| 3738 | 财务数据解读 – cáiwù shùjù jiědú – diễn giải dữ liệu tài chính – financial data interpretation |
| 3739 | 财务指标解读 – cáiwù zhǐbiāo jiědú – diễn giải chỉ tiêu tài chính – financial ratio interpretation |
| 3740 | 财务报表审阅 – cáiwù bàobiǎo shěnyuè – soát xét báo cáo tài chính – financial statement review |
| 3741 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – báo cáo phân tích tài chính – financial analysis report |
| 3742 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh – operating analysis report |
| 3743 | 管理报告 – guǎnlǐ bàogào – báo cáo quản trị – management report |
| 3744 | 管理会计报告 – guǎnlǐ kuàijì bàogào – báo cáo kế toán quản trị – management accounting report |
| 3745 | 董事会报告 – dǒngshìhuì bàogào – báo cáo hội đồng quản trị – board report |
| 3746 | 管理层报告 – guǎnlǐcéng bàogào – báo cáo ban quản lý – management report |
| 3747 | 财务总监报告 – cáiwù zǒngjiān bàogào – báo cáo giám đốc tài chính – CFO report |
| 3748 | 投资者报告 – tóuzīzhě bàogào – báo cáo cho nhà đầu tư – investor report |
| 3749 | 投资者关系 – tóuzīzhě guānxì – quan hệ nhà đầu tư – investor relations |
| 3750 | 业绩说明会 – yèjì shuōmínghuì – cuộc họp giải trình kết quả kinh doanh – earnings briefing |
| 3751 | 业绩公告 – yèjì gōnggào – thông báo kết quả kinh doanh – earnings announcement |
| 3752 | 业绩预告 – yèjì yùgào – dự báo kết quả kinh doanh – earnings guidance |
| 3753 | 盈利预警 – yínglì yùjǐng – cảnh báo lợi nhuận – profit warning |
| 3754 | 业绩快报 – yèjì kuàibào – báo cáo nhanh kết quả kinh doanh – preliminary earnings report |
| 3755 | 盈利指引 – yínglì zhǐyǐn – hướng dẫn lợi nhuận – earnings guidance |
| 3756 | 收入指引 – shōurù zhǐyǐn – hướng dẫn doanh thu – revenue guidance |
| 3757 | 年度指引 – niándù zhǐyǐn – định hướng tài chính năm – annual guidance |
| 3758 | 管理层预期 – guǎnlǐcéng yùqī – kỳ vọng của ban quản lý – management expectations |
| 3759 | 市场预期 – shìchǎng yùqī – kỳ vọng thị trường – market expectations |
| 3760 | 分析师预期 – fēnxīshī yùqī – kỳ vọng của chuyên gia phân tích – analyst expectations |
| 3761 | 超出预期 – chāochū yùqī – vượt kỳ vọng – beat expectations |
| 3762 | 低于预期 – dīyú yùqī – thấp hơn kỳ vọng – miss expectations |
| 3763 | 符合预期 – fúhé yùqī – phù hợp kỳ vọng – meet expectations |
| 3764 | 业绩超预期 – yèjì chāo yùqī – kết quả vượt kỳ vọng – earnings beat |
| 3765 | 业绩不及预期 – yèjì bùjí yùqī – kết quả thấp hơn kỳ vọng – earnings miss |
| 3766 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – phân tích khả năng sinh lời – profitability analysis |
| 3767 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – solvency analysis |
| 3768 | 营运能力分析 – yíngyùn nénglì fēnxī – phân tích hiệu quả hoạt động – operating efficiency analysis |
| 3769 | 成长能力分析 – chéngzhǎng nénglì fēnxī – phân tích năng lực tăng trưởng – growth analysis |
| 3770 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis |
| 3771 | 资本结构分析 – zīběn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu vốn – capital structure analysis |
| 3772 | 资产结构分析 – zīchǎn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu tài sản – asset structure analysis |
| 3773 | 负债结构分析 – fùzhài jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu nợ – liability structure analysis |
| 3774 | 利润结构分析 – lìrùn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu lợi nhuận – profit structure analysis |
| 3775 | 收入结构分析 – shōurù jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu doanh thu – revenue structure analysis |
| 3776 | 成本结构分析 – chéngběn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu chi phí – cost structure analysis |
| 3777 | 费用结构分析 – fèiyòng jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu chi phí – expense structure analysis |
| 3778 | 税务分析 – shuìwù fēnxī – phân tích thuế – tax analysis |
| 3779 | 杜邦分析法 – Dùbāng fēnxī fǎ – phương pháp phân tích DuPont – DuPont analysis method |
| 3780 | 因素分析法 – yīnsù fēnxī fǎ – phương pháp phân tích nhân tố – factor analysis method |
| 3781 | 比较分析法 – bǐjiào fēnxī fǎ – phương pháp phân tích so sánh – comparative analysis method |
| 3782 | 趋势分析法 – qūshì fēnxī fǎ – phương pháp phân tích xu hướng – trend analysis method |
| 3783 | 比率分析法 – bǐlǜ fēnxī fǎ – phương pháp phân tích tỷ số – ratio analysis method |
| 3784 | 结构分析法 – jiégòu fēnxī fǎ – phương pháp phân tích cơ cấu – structural analysis method |
| 3785 | 现金流量分析法 – xiànjīn liúliàng fēnxī fǎ – phương pháp phân tích dòng tiền – cash flow analysis method |
| 3786 | 横向比较 – héngxiàng bǐjiào – so sánh ngang – horizontal comparison |
| 3787 | 纵向比较 – zòngxiàng bǐjiào – so sánh dọc – vertical comparison |
| 3788 | 同业比较 – tóngyè bǐjiào – so sánh cùng ngành – peer comparison |
| 3789 | 历史趋势 – lìshǐ qūshì – xu hướng lịch sử – historical trend |
| 3790 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số tài chính – financial ratio analysis |
| 3791 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – phân tích kết quả hoạt động kinh doanh – operating result analysis |
| 3792 | 财务状况分析 – cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – phân tích tình hình tài chính – financial position analysis |
| 3793 | 现金流量状况分析 – xiànjīn liúliàng zhuàngkuàng fēnxī – phân tích tình hình dòng tiền – cash flow position analysis |
| 3794 | 财务质量分析 – cáiwù zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng tài chính – financial quality analysis |
| 3795 | 盈利质量分析 – yínglì zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng lợi nhuận – earnings quality analysis |
| 3796 | 收入质量分析 – shōurù zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng doanh thu – revenue quality analysis |
| 3797 | 资产质量分析 – zīchǎn zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng tài sản – asset quality analysis |
| 3798 | 负债质量分析 – fùzhài zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng nợ – liability quality analysis |
| 3799 | 现金流质量分析 – xiànjīnliú zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng dòng tiền – cash flow quality analysis |
| 3800 | 财务风险分析 – cáiwù fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro tài chính – financial risk analysis |
| 3801 | 财务健康分析 – cáiwù jiànkāng fēnxī – phân tích sức khỏe tài chính – financial health analysis |
| 3802 | 持续经营分析 – chíxù jīngyíng fēnxī – phân tích khả năng hoạt động liên tục – going concern analysis |
| 3803 | 财务可持续性分析 – cáiwù kě chíxùxìng fēnxī – phân tích tính bền vững tài chính – financial sustainability analysis |
| 3804 | 并购 – bìnggòu – mua bán và sáp nhập – mergers and acquisitions |
| 3805 | 企业合并 – qǐyè hébìng – hợp nhất doanh nghiệp – business combination |
| 3806 | 吸收合并 – xīshōu hébìng – sáp nhập hấp thụ – merger by absorption |
| 3807 | 新设合并 – xīnshè hébìng – hợp nhất thành lập doanh nghiệp mới – consolidation by formation |
| 3808 | 控股合并 – kònggǔ hébìng – hợp nhất thông qua kiểm soát cổ phần – acquisition by control |
| 3809 | 同一控制下企业合并 – tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng – hợp nhất doanh nghiệp dưới cùng quyền kiểm soát – business combination under common control |
| 3810 | 非同一控制下企业合并 – fēi tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng – hợp nhất doanh nghiệp không cùng quyền kiểm soát – business combination not under common control |
| 3811 | 购买方 – gòumǎifāng – bên mua – acquirer |
| 3812 | 被购买方 – bèi gòumǎifāng – bên bị mua – acquiree |
| 3813 | 购买日 – gòumǎi rì – ngày mua – acquisition date |
| 3814 | 购买价格 – gòumǎi jiàgé – giá mua – purchase price |
| 3815 | 合并成本 – hébìng chéngběn – chi phí hợp nhất – combination cost |
| 3816 | 收购成本 – shōugòu chéngběn – chi phí mua lại – acquisition cost |
| 3817 | 购买价款 – gòumǎi jiàkuǎn – khoản giá mua – purchase consideration |
| 3818 | 或有对价 – huòyǒu duìjià – khoản đối giá tiềm tàng – contingent consideration |
| 3819 | 可辨认资产 – kě biànrèn zīchǎn – tài sản có thể xác định riêng biệt – identifiable assets |
| 3820 | 可辨认负债 – kě biànrèn fùzhài – nợ phải trả có thể xác định – identifiable liabilities |
| 3821 | 可辨认净资产 – kě biànrèn jìng zīchǎn – tài sản thuần có thể xác định – identifiable net assets |
| 3822 | 购买价分摊 – gòumǎijià fēntān – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 3823 | 商誉确认 – shāngyù quèrèn – ghi nhận lợi thế thương mại – goodwill recognition |
| 3824 | 负商誉 – fù shāngyù – lợi thế thương mại âm – negative goodwill |
| 3825 | 廉价购买收益 – liánjià gòumǎi shōuyì – lãi từ mua rẻ – bargain purchase gain |
| 3826 | 商誉账面价值 – shāngyù zhàngmiàn jiàzhí – giá trị ghi sổ lợi thế thương mại – carrying amount of goodwill |
| 3827 | 商誉减值损失 – shāngyù jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment loss |
| 3828 | 企业合并日 – qǐyè hébìng rì – ngày hợp nhất doanh nghiệp – business combination date |
| 3829 | 合并对价 – hébìng duìjià – khoản đối giá hợp nhất – combination consideration |
| 3830 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại vốn cổ phần – equity acquisition |
| 3831 | 资产收购 – zīchǎn shōugòu – mua lại tài sản – asset acquisition |
| 3832 | 业务收购 – yèwù shōugòu – mua lại hoạt động kinh doanh – business acquisition |
| 3833 | 反向收购 – fǎnxiàng shōugòu – mua lại ngược – reverse acquisition |
| 3834 | 少数股权收购 – shǎoshù gǔquán shōugòu – mua lại phần vốn thiểu số – acquisition of minority interest |
| 3835 | 处置子公司 – chǔzhì zǐgōngsī – thanh lý công ty con – disposal of subsidiary |
| 3836 | 出售子公司 – chūshòu zǐgōngsī – bán công ty con – sale of subsidiary |
| 3837 | 失去控制权 – shīqù kòngzhìquán – mất quyền kiểm soát – loss of control |
| 3838 | 取得控制权 – qǔdé kòngzhìquán – giành quyền kiểm soát – obtain control |
| 3839 | 追加投资 – zhuījiā tóuzī – đầu tư bổ sung – additional investment |
| 3840 | 处置股权 – chǔzhì gǔquán – chuyển nhượng vốn cổ phần – disposal of equity interest |
| 3841 | 股权处置收益 – gǔquán chǔzhì shōuyì – lãi từ chuyển nhượng vốn – gain on disposal of equity interest |
| 3842 | 股权处置损失 – gǔquán chǔzhì sǔnshī – lỗ từ chuyển nhượng vốn – loss on disposal of equity interest |
| 3843 | 合并商誉 – hébìng shāngyù – lợi thế thương mại hợp nhất – consolidated goodwill |
| 3844 | 并购溢价 – bìnggòu yìjià – phần chênh lệch giá mua trong M&A – acquisition premium |
| 3845 | 收购溢价 – shōugòu yìjià – giá mua vượt giá trị hợp lý – acquisition premium |
| 3846 | 协同效应 – xiétóng xiàoyìng – hiệu ứng hiệp lực – synergy effect |
| 3847 | 协同收益 – xiétóng shōuyì – lợi ích hiệp lực – synergy benefit |
| 3848 | 并购整合 – bìnggòu zhěnghé – tích hợp sau M&A – post-merger integration |
| 3849 | 整合成本 – zhěnghé chéngběn – chi phí tích hợp – integration cost |
| 3850 | 重组 – chóngzǔ – tái cấu trúc – restructuring |
| 3851 | 业务重组 – yèwù chóngzǔ – tái cấu trúc hoạt động kinh doanh – business restructuring |
| 3852 | 债务重组收益 – zhàiwù chóngzǔ shōuyì – lãi từ tái cơ cấu nợ – gain on debt restructuring |
| 3853 | 债务重组损失 – zhàiwù chóngzǔ sǔnshī – lỗ từ tái cơ cấu nợ – loss on debt restructuring |
| 3854 | 重组费用 – chóngzǔ fèiyòng – chi phí tái cấu trúc – restructuring expense |
| 3855 | 重组准备 – chóngzǔ zhǔnbèi – dự phòng tái cấu trúc – restructuring provision |
| 3856 | 裁员费用 – cáiyuán fèiyòng – chi phí cắt giảm nhân sự – severance cost |
| 3857 | 遣散费 – qiǎnsànfèi – trợ cấp thôi việc – severance pay |
| 3858 | 业务关闭成本 – yèwù guānbì chéngběn – chi phí đóng cửa hoạt động – business closure cost |
| 3859 | 终止经营 – zhōngzhǐ jīngyíng – hoạt động kinh doanh bị chấm dứt – discontinued operations |
| 3860 | 终止经营损益 – zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì – lãi/lỗ từ hoạt động chấm dứt – profit or loss from discontinued operations |
| 3861 | 持续经营业务 – chíxù jīngyíng yèwù – hoạt động kinh doanh tiếp tục – continuing operations |
| 3862 | 待处置资产组 – dài chǔzhì zīchǎn zǔ – nhóm tài sản chờ thanh lý – disposal group |
| 3863 | 持有待售非流动资产 – chíyǒu dàishòu fēi liúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn nắm giữ để bán – non-current assets held for sale |
| 3864 | 处置组 – chǔzhì zǔ – nhóm thanh lý – disposal group |
| 3865 | 出售计划 – chūshòu jìhuà – kế hoạch bán – sale plan |
| 3866 | 出售交易 – chūshòu jiāoyì – giao dịch bán – sale transaction |
| 3867 | 租赁 – zūlìn – thuê tài sản – lease |
| 3868 | 承租人 – chéngzūrén – bên thuê – lessee |
| 3869 | 出租人 – chūzūrén – bên cho thuê – lessor |
| 3870 | 租赁合同 – zūlìn hétóng – hợp đồng thuê – lease contract |
| 3871 | 租赁期 – zūlìn qī – thời hạn thuê – lease term |
| 3872 | 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – khoản thanh toán tiền thuê – lease payments |
| 3873 | 固定租赁付款额 – gùdìng zūlìn fùkuǎn’é – khoản thanh toán thuê cố định – fixed lease payments |
| 3874 | 可变租赁付款额 – kěbiàn zūlìn fùkuǎn’é – khoản thanh toán thuê biến đổi – variable lease payments |
| 3875 | 租赁负债余额 – zūlìn fùzhài yú’é – số dư nợ thuê – lease liability balance |
| 3876 | 使用权资产余额 – shǐyòngquán zīchǎn yú’é – số dư tài sản quyền sử dụng – right-of-use asset balance |
| 3877 | 租赁利息费用 – zūlìn lìxī fèiyòng – chi phí lãi thuê – lease interest expense |
| 3878 | 使用权资产折旧 – shǐyòngquán zīchǎn zhéjiù – khấu hao tài sản quyền sử dụng – depreciation of right-of-use assets |
| 3879 | 短期租赁 – duǎnqī zūlìn – thuê ngắn hạn – short-term lease |
| 3880 | 低价值资产租赁 – dī jiàzhí zīchǎn zūlìn – thuê tài sản giá trị thấp – low-value asset lease |
| 3881 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 3882 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – thuê hoạt động – operating lease |
| 3883 | 租赁收入 – zūlìn shōurù – thu nhập cho thuê – lease income |
| 3884 | 租赁费用 – zūlìn fèiyòng – chi phí thuê – lease expense |
| 3885 | 租赁变更 – zūlìn biàngēng – sửa đổi hợp đồng thuê – lease modification |
| 3886 | 租赁续期 – zūlìn xùqī – gia hạn thuê – lease renewal |
| 3887 | 租赁终止 – zūlìn zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng thuê – lease termination |
| 3888 | 租赁折现率 – zūlìn zhéxiàn lǜ – tỷ lệ chiết khấu thuê – lease discount rate |
| 3889 | 增量借款利率 – zēngliàng jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay tăng thêm – incremental borrowing rate |
| 3890 | 员工福利 – yuángōng fúlì – phúc lợi người lao động – employee benefits |
| 3891 | 职工薪酬 – zhígōng xīnchóu – thu nhập và phúc lợi nhân viên – employee compensation |
| 3892 | 短期职工薪酬 – duǎnqī zhígōng xīnchóu – phúc lợi ngắn hạn cho nhân viên – short-term employee benefits |
| 3893 | 离职后福利 – lízhí hòu fúlì – phúc lợi sau khi nghỉ việc – post-employment benefits |
| 3894 | 辞退福利 – cítuì fúlì – trợ cấp thôi việc – termination benefits |
| 3895 | 退休福利 – tuìxiū fúlì – phúc lợi hưu trí – retirement benefits |
| 3896 | 养老金 – yǎnglǎojīn – lương hưu – pension |
| 3897 | 养老金负债 – yǎnglǎojīn fùzhài – nợ nghĩa vụ lương hưu – pension liability |
| 3898 | 养老金资产 – yǎnglǎojīn zīchǎn – tài sản quỹ hưu trí – pension assets |
| 3899 | 设定提存计划 – shèdìng tícún jìhuà – kế hoạch đóng góp xác định – defined contribution plan |
| 3900 | 设定受益计划 – shèdìng shòuyì jìhuà – kế hoạch quyền lợi xác định – defined benefit plan |
| 3901 | 设定受益义务 – shèdìng shòuyì yìwù – nghĩa vụ quyền lợi xác định – defined benefit obligation |
| 3902 | 服务成本 – fúwù chéngběn – chi phí phục vụ – service cost |
| 3903 | 过去服务成本 – guòqù fúwù chéngběn – chi phí phục vụ quá khứ – past service cost |
| 3904 | 精算利得 – jīngsuàn lìdé – lãi tính toán bảo hiểm – actuarial gain |
| 3905 | 精算损失 – jīngsuàn sǔnshī – lỗ tính toán bảo hiểm – actuarial loss |
| 3906 | 精算假设 – jīngsuàn jiǎshè – giả định tính toán bảo hiểm – actuarial assumptions |
| 3907 | 折现义务 – zhéxiàn yìwù – nghĩa vụ đã chiết khấu – discounted obligation |
| 3908 | 员工期权 – yuángōng qīquán – quyền chọn cổ phiếu cho nhân viên – employee stock options |
| 3909 | 股票期权 – gǔpiào qīquán – quyền chọn cổ phiếu – stock option |
| 3910 | 限制性股票 – xiànzhìxìng gǔpiào – cổ phiếu hạn chế – restricted shares |
| 3911 | 股份奖励 – gǔfèn jiǎnglì – thưởng bằng cổ phiếu – share award |
| 3912 | 股权激励 – gǔquán jīlì – khuyến khích bằng vốn cổ phần – equity incentive |
| 3913 | 股权激励费用 – gǔquán jīlì fèiyòng – chi phí khuyến khích bằng cổ phiếu – equity compensation expense |
| 3914 | 股份支付计划 – gǔfèn zhīfù jìhuà – chương trình thanh toán bằng cổ phiếu – share-based payment plan |
| 3915 | 授予日 – shòuyǔ rì – ngày trao quyền – grant date |
| 3916 | 行权日 – xíngquán rì – ngày thực hiện quyền – exercise date |
| 3917 | 行权价格 – xíngquán jiàgé – giá thực hiện quyền – exercise price |
| 3918 | 等待期 – děngdài qī – thời gian chờ được hưởng quyền – vesting period |
| 3919 | 可行权条件 – kě xíngquán tiáojiàn – điều kiện thực hiện quyền – vesting conditions |
| 3920 | 股份支付公允价值 – gǔfèn zhīfù gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý của thanh toán bằng cổ phiếu – fair value of share-based payment |
| 3921 | 预计负债 – yùjì fùzhài – khoản dự phòng phải trả – provision |
| 3922 | 产品质量保证 – chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng – bảo hành sản phẩm – product warranty |
| 3923 | 产品保修准备 – chǎnpǐn bǎoxiū zhǔnbèi – dự phòng bảo hành sản phẩm – warranty provision |
| 3924 | 诉讼准备 – sùsòng zhǔnbèi – dự phòng kiện tụng – litigation provision |
| 3925 | 环境修复准备 – huánjìng xiūfù zhǔnbèi – dự phòng phục hồi môi trường – environmental remediation provision |
| 3926 | 弃置义务 – qìzhì yìwù – nghĩa vụ tháo dỡ và phục hồi – decommissioning obligation |
| 3927 | 资产弃置义务 – zīchǎn qìzhì yìwù – nghĩa vụ tháo dỡ tài sản – asset retirement obligation |
| 3928 | 重组准备 – chóngzǔ zhǔnbèi – dự phòng tái cơ cấu – restructuring provision |
| 3929 | 最佳估计数 – zuìjiā gūjì shù – ước tính tốt nhất – best estimate |
| 3930 | 预计现金流出 – yùjì xiànjīn liúchū – dòng tiền ra dự kiến – expected cash outflow |
| 3931 | 或有义务 – huòyǒu yìwù – nghĩa vụ tiềm tàng – contingent obligation |
| 3932 | 现时义务 – xiànshí yìwù – nghĩa vụ hiện tại – present obligation |
| 3933 | 法定义务 – fǎdìng yìwù – nghĩa vụ pháp lý – legal obligation |
| 3934 | 推定义务 – tuīdìng yìwù – nghĩa vụ ngầm định – constructive obligation |
| 3935 | 负债准备 – fùzhài zhǔnbèi – dự phòng nợ phải trả – liability provision |
| 3936 | 准备金 – zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng – reserve |
| 3937 | 拨备 – bōbèi – trích lập dự phòng – provision |
| 3938 | 拨备覆盖率 – bōbèi fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio |
| 3939 | 信用减值准备 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tín dụng – credit impairment allowance |
| 3940 | 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất cho vay – loan loss provision |
| 3941 | 预期损失 – yùqī sǔnshī – tổn thất dự kiến – expected loss |
| 3942 | 已发生损失 – yǐ fāshēng sǔnshī – tổn thất đã phát sinh – incurred loss |
| 3943 | 减值覆盖率 – jiǎnzhí fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ suy giảm – impairment coverage ratio |
| 3944 | 坏账率 – huàizhàng lǜ – tỷ lệ nợ xấu phải xóa – bad debt ratio |
| 3945 | 应收账款坏账率 – yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng lǜ – tỷ lệ nợ xấu khoản phải thu – bad debt ratio of receivables |
| 3946 | 逾期率 – yúqī lǜ – tỷ lệ quá hạn – overdue ratio |
| 3947 | 回款率 – huíkuǎn lǜ – tỷ lệ thu hồi công nợ – collection rate |
| 3948 | 收款率 – shōukuǎn lǜ – tỷ lệ thu tiền – collection ratio |
| 3949 | 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu hồi tiền – collection cycle |
| 3950 | 回款速度 – huíkuǎn sùdù – tốc độ thu hồi tiền – collection speed |
| 3951 | 应收账款集中度 – yīngshōu zhàngkuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung khoản phải thu – receivables concentration |
| 3952 | 大额应收账款 – dà’é yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu giá trị lớn – large receivable |
| 3953 | 长期挂账 – chángqī guàzhàng – công nợ treo dài hạn – long-outstanding balance |
| 3954 | 账款回收 – zhàngkuǎn huíshōu – thu hồi công nợ – receivables collection |
| 3955 | 催收 – cuīshōu – đôn đốc thu hồi nợ – collection |
| 3956 | 应收账款催收 – yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu – đôn đốc thu hồi khoản phải thu – accounts receivable collection |
| 3957 | 债权回收 – zhàiquán huíshōu – thu hồi khoản phải thu – debt recovery |
| 3958 | 无法收回 – wúfǎ shōuhuí – không thể thu hồi – uncollectible |
| 3959 | 可收回性 – kě shōuhuíxìng – khả năng thu hồi – recoverability |
| 3960 | 可收回性评估 – kě shōuhuíxìng pínggū – đánh giá khả năng thu hồi – recoverability assessment |
| 3961 | 存货结构 – cúnhuò jiégòu – cơ cấu hàng tồn kho – inventory structure |
| 3962 | 存货质量 – cúnhuò zhìliàng – chất lượng hàng tồn kho – inventory quality |
| 3963 | 库存水平 – kùcún shuǐpíng – mức tồn kho – inventory level |
| 3964 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 3965 | 库存过高 – kùcún guògāo – tồn kho quá cao – excessive inventory |
| 3966 | 库存不足 – kùcún bùzú – thiếu hàng tồn kho – insufficient inventory |
| 3967 | 存货积压 – cúnhuò jīyā – tồn kho ứ đọng – inventory accumulation |
| 3968 | 存货滞销 – cúnhuò zhìxiāo – hàng tồn kho bán chậm – slow-moving inventory |
| 3969 | 存货过时 – cúnhuò guòshí – hàng tồn kho lỗi thời – obsolete inventory |
| 3970 | 存货报废 – cúnhuò bàofèi – hủy bỏ hàng tồn kho – inventory write-off |
| 3971 | 存货跌价损失 – cúnhuò diējià sǔnshī – tổn thất giảm giá hàng tồn kho – inventory write-down loss |
| 3972 | 存货可变现净值 – cúnhuò kě biànxiàn jìngzhí – giá trị thuần có thể thực hiện của hàng tồn kho – net realizable value of inventory |
| 3973 | 存货成本 – cúnhuò chéngběn – giá vốn hàng tồn kho – inventory cost |
| 3974 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO method |
| 3975 | 加权平均法 – jiāquán píngjūn fǎ – phương pháp bình quân gia quyền – weighted average method |
| 3976 | 个别计价法 – gèbié jìjià fǎ – phương pháp đích danh – specific identification method |
| 3977 | 存货计价方法 – cúnhuò jìjià fāngfǎ – phương pháp định giá hàng tồn kho – inventory valuation method |
| 3978 | 在途物资 – zàitú wùzī – hàng mua đang đi đường – goods in transit |
| 3979 | 委托加工物资 – wěituō jiāgōng wùzī – vật tư gửi gia công – materials sent for processing |
| 3980 | 周转材料 – zhōuzhuǎn cáiliào – vật liệu luân chuyển – reusable materials |
| 3981 | 包装物 – bāozhuāngwù – vật liệu bao bì – packaging materials |
| 3982 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – công cụ dụng cụ giá trị thấp – low-value consumables |
| 3983 | 生产成本余额 – shēngchǎn chéngběn yú’é – số dư chi phí sản xuất – production cost balance |
| 3984 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 3985 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – nguyên vật liệu trực tiếp – direct materials |
| 3986 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – nhân công trực tiếp – direct labor |
| 3987 | 制造间接费用 – zhìzào jiànjiē fèiyòng – chi phí sản xuất gián tiếp – manufacturing overhead |
| 3988 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 3989 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 3990 | 标准成本差异 – biāozhǔn chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí tiêu chuẩn – standard cost variance |
| 3991 | 材料价格差异 – cáiliào jiàgé chāyì – chênh lệch giá nguyên vật liệu – material price variance |
| 3992 | 材料数量差异 – cáiliào shùliàng chāyì – chênh lệch lượng nguyên vật liệu – material quantity variance |
| 3993 | 人工工资率差异 – réngōng gōngzīlǜ chāyì – chênh lệch đơn giá nhân công – labor rate variance |
| 3994 | 人工效率差异 – réngōng xiàolǜ chāyì – chênh lệch hiệu suất lao động – labor efficiency variance |
| 3995 | 制造费用差异 – zhìzào fèiyòng chāyì – chênh lệch chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead variance |
| 3996 | 单位毛利 – dānwèi máolì – lợi nhuận gộp đơn vị – gross profit per unit |
| 3997 | 单位贡献毛利 – dānwèi gòngxiàn máolì – số dư đảm phí đơn vị – contribution margin per unit |
| 3998 | 贡献毛利 – gòngxiàn máolì – số dư đảm phí – contribution margin |
| 3999 | 贡献毛利率 – gòngxiàn máolì lǜ – tỷ lệ số dư đảm phí – contribution margin ratio |
| 4000 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – số dư đảm phí – contribution margin |
| 4001 | 边际贡献率 – biānjì gòngxiàn lǜ – tỷ lệ số dư đảm phí – contribution margin ratio |
| 4002 | 盈亏平衡销售额 – yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é – doanh thu hòa vốn – break-even sales |
| 4003 | 盈亏平衡销量 – yíngkuī pínghéng xiāoliàng – sản lượng hòa vốn – break-even volume |
| 4004 | 安全边际 – ānquán biānjì – biên an toàn – margin of safety |
| 4005 | 安全边际率 – ānquán biānjì lǜ – tỷ lệ biên an toàn – margin of safety ratio |
| 4006 | 固定费用 – gùdìng fèiyòng – chi phí cố định – fixed expenses |
| 4007 | 变动费用 – biàndòng fèiyòng – chi phí biến đổi – variable expenses |
| 4008 | 固定成本占比 – gùdìng chéngběn zhànbǐ – tỷ trọng chi phí cố định – fixed cost ratio |
| 4009 | 变动成本率 – biàndòng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí biến đổi – variable cost ratio |
| 4010 | 成本性态 – chéngběn xìngtài – hành vi chi phí – cost behavior |
| 4011 | 成本动因 – chéngběn dòngyīn – yếu tố thúc đẩy chi phí – cost driver |
| 4012 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – phương pháp chi phí dựa trên hoạt động – activity-based costing |
| 4013 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – trung tâm chi phí – cost center |
| 4014 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – trung tâm lợi nhuận – profit center |
| 4015 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – trung tâm đầu tư – investment center |
| 4016 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – trung tâm trách nhiệm – responsibility center |
| 4017 | 责任会计 – zérèn kuàijì – kế toán trách nhiệm – responsibility accounting |
| 4018 | 内部结算 – nèibù jiésuàn – quyết toán nội bộ – internal settlement |
| 4019 | 内部转移价格 – nèibù zhuǎnyí jiàgé – giá chuyển giao nội bộ – transfer price |
| 4020 | 转移定价 – zhuǎnyí dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing |
| 4021 | 关联方定价 – guānliánfāng dìngjià – định giá giữa các bên liên quan – related-party pricing |
| 4022 | 独立交易原则 – dúlì jiāoyì yuánzé – nguyên tắc giao dịch độc lập – arm’s length principle |
| 4023 | 转让定价调整 – zhuǎnràng dìngjià tiáozhěng – điều chỉnh giá chuyển nhượng – transfer pricing adjustment |
| 4024 | 关联交易定价 – guānlián jiāoyì dìngjià – định giá giao dịch liên kết – related-party transaction pricing |
| 4025 | 内部交易价格 – nèibù jiāoyì jiàgé – giá giao dịch nội bộ – intercompany price |
| 4026 | 分部间交易 – fēnbù jiān jiāoyì – giao dịch giữa các phân khúc – intersegment transaction |
| 4027 | 分部间收入 – fēnbù jiān shōurù – doanh thu giữa các phân khúc – intersegment revenue |
| 4028 | 分部间成本 – fēnbù jiān chéngběn – chi phí giữa các phân khúc – intersegment cost |
| 4029 | 内部交易未实现利润 – nèibù jiāoyì wèi shíxiàn lìrùn – lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện – unrealized intercompany profit |
| 4030 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – ngân sách hoạt động – operating budget |
| 4031 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – ngân sách bán hàng – sales budget |
| 4032 | 生产预算 – shēngchǎn yùsuàn – ngân sách sản xuất – production budget |
| 4033 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – ngân sách mua hàng – purchasing budget |
| 4034 | 人工预算 – réngōng yùsuàn – ngân sách nhân công – labor budget |
| 4035 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – ngân sách chi phí – expense budget |
| 4036 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – ngân sách tiền mặt – cash budget |
| 4037 | 资本支出预算 – zīběn zhīchū yùsuàn – ngân sách chi tiêu vốn – capital expenditure budget |
| 4038 | 融资预算 – róngzī yùsuàn – ngân sách tài trợ vốn – financing budget |
| 4039 | 利润预算 – lìrùn yùsuàn – ngân sách lợi nhuận – profit budget |
| 4040 | 预算利润表 – yùsuàn lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh dự toán – budgeted income statement |
| 4041 | 预算资产负债表 – yùsuàn zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán dự toán – budgeted balance sheet |
| 4042 | 预算现金流量表 – yùsuàn xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ dự toán – budgeted cash flow statement |
| 4043 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 4044 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – ngân sách linh hoạt – flexible budget |
| 4045 | 固定预算 – gùdìng yùsuàn – ngân sách cố định – fixed budget |
| 4046 | 零基预算 – língjī yùsuàn – ngân sách từ số 0 – zero-based budget |
| 4047 | 增量预算 – zēngliàng yùsuàn – ngân sách gia tăng – incremental budget |
| 4048 | 预算假设 – yùsuàn jiǎshè – giả định ngân sách – budgeting assumptions |
| 4049 | 预算基准 – yùsuàn jīzhǔn – cơ sở ngân sách – budget baseline |
| 4050 | 预算偏离 – yùsuàn piānlí – sai lệch khỏi ngân sách – budget deviation |
| 4051 | 预算达成率 – yùsuàn dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt ngân sách – budget attainment rate |
| 4052 | 预算执行偏差 – yùsuàn zhíxíng piānchā – chênh lệch thực hiện ngân sách – budget execution variance |
| 4053 | 预算控制线 – yùsuàn kòngzhì xiàn – ngưỡng kiểm soát ngân sách – budget control limit |
| 4054 | 预算追加 – yùsuàn zhuījiā – bổ sung ngân sách – budget increase |
| 4055 | 预算削减 – yùsuàn xuējiǎn – cắt giảm ngân sách – budget cut |
| 4056 | 预算冻结 – yùsuàn dòngjié – đóng băng ngân sách – budget freeze |
| 4057 | 费用超支 – fèiyòng chāozhī – vượt chi phí – expense overrun |
| 4058 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 4059 | 收入缺口 – shōurù quēkǒu – thiếu hụt doanh thu – revenue shortfall |
| 4060 | 利润缺口 – lìrùn quēkǒu – thiếu hụt lợi nhuận – profit shortfall |
| 4061 | 业绩缺口 – yèjì quēkǒu – khoảng cách kết quả kinh doanh – performance gap |
| 4062 | 预算缺口 – yùsuàn quēkǒu – khoảng thiếu hụt ngân sách – budget gap |
| 4063 | 目标差距 – mùbiāo chājù – khoảng cách so với mục tiêu – target gap |
| 4064 | 实际与预算差异 – shíjì yǔ yùsuàn chāyì – chênh lệch giữa thực tế và ngân sách – actual-to-budget variance |
| 4065 | 实际与预测差异 – shíjì yǔ yùcè chāyì – chênh lệch giữa thực tế và dự báo – actual-to-forecast variance |
| 4066 | 预算与预测差异 – yùsuàn yǔ yùcè chāyì – chênh lệch giữa ngân sách và dự báo – budget-to-forecast variance |
| 4067 | 财务预测准确率 – cáiwù yùcè zhǔnquèlǜ – độ chính xác dự báo tài chính – financial forecast accuracy |
| 4068 | 预测误差 – yùcè wùchā – sai số dự báo – forecast error |
| 4069 | 预测偏差 – yùcè piānchā – chênh lệch dự báo – forecast variance |
| 4070 | 收入预测偏差 – shōurù yùcè piānchā – chênh lệch dự báo doanh thu – revenue forecast variance |
| 4071 | 利润预测偏差 – lìrùn yùcè piānchā – chênh lệch dự báo lợi nhuận – profit forecast variance |
| 4072 | 现金流预测偏差 – xiànjīnliú yùcè piānchā – chênh lệch dự báo dòng tiền – cash flow forecast variance |
| 4073 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính – financial planning |
| 4074 | 长期财务规划 – chángqī cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính dài hạn – long-term financial planning |
| 4075 | 短期财务规划 – duǎnqī cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính ngắn hạn – short-term financial planning |
| 4076 | 中期财务规划 – zhōngqī cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính trung hạn – medium-term financial planning |
| 4077 | 三年财务预测 – sān nián cáiwù yùcè – dự báo tài chính ba năm – three-year financial forecast |
| 4078 | 五年财务预测 – wǔ nián cáiwù yùcè – dự báo tài chính năm năm – five-year financial forecast |
| 4079 | 战略财务规划 – zhànlüè cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính chiến lược – strategic financial planning |
| 4080 | 财务情景规划 – cáiwù qíngjǐng guīhuà – hoạch định kịch bản tài chính – financial scenario planning |
| 4081 | 资金规划 – zījīn guīhuà – hoạch định vốn – funding planning |
| 4082 | 资本规划 – zīběn guīhuà – hoạch định vốn – capital planning |
| 4083 | 融资规划 – róngzī guīhuà – hoạch định tài trợ – financing planning |
| 4084 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 4085 | 还本计划 – huánběn jìhuà – kế hoạch trả gốc – principal repayment plan |
| 4086 | 付息计划 – fùxī jìhuà – kế hoạch trả lãi – interest payment plan |
| 4087 | 债务到期表 – zhàiwù dàoqī biǎo – bảng lịch đáo hạn nợ – debt maturity schedule |
| 4088 | 债务偿还表 – zhàiwù chánghuán biǎo – bảng lịch trả nợ – debt repayment schedule |
| 4089 | 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal |
| 4090 | 利息 – lìxī – tiền lãi – interest |
| 4091 | 本金偿还 – běnjīn chánghuán – trả nợ gốc – principal repayment |
| 4092 | 利息支付 – lìxī zhīfù – thanh toán lãi – interest payment |
| 4093 | 本息偿还 – běnxī chánghuán – trả cả gốc và lãi – principal and interest repayment |
| 4094 | 到期本金 – dàoqī běnjīn – gốc đến hạn – principal due |
| 4095 | 到期利息 – dàoqī lìxī – lãi đến hạn – interest due |
| 4096 | 债务服务 – zhàiwù fúwù – thanh toán nghĩa vụ nợ – debt service |
| 4097 | 债务服务成本 – zhàiwù fúwù chéngběn – chi phí phục vụ nợ – debt service cost |
| 4098 | 偿债资金来源 – chángzhài zījīn láiyuán – nguồn tiền trả nợ – source of debt repayment |
| 4099 | 主要偿债来源 – zhǔyào chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ chính – primary source of repayment |
| 4100 | 备用偿债来源 – bèiyòng chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ dự phòng – secondary source of repayment |
| 4101 | 债务覆盖 – zhàiwù fùgài – khả năng bao phủ nợ – debt coverage |
| 4102 | 利息覆盖 – lìxī fùgài – khả năng bao phủ lãi – interest coverage |
| 4103 | 固定费用覆盖率 – gùdìng fèiyòng fùgài lǜ – hệ số bao phủ chi phí cố định – fixed charge coverage ratio |
| 4104 | 固定费用保障倍数 – gùdìng fèiyòng bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo chi phí cố định – fixed charge coverage ratio |
| 4105 | 资本支出覆盖率 – zīběn zhīchū fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ chi tiêu vốn – capital expenditure coverage ratio |
| 4106 | 现金流债务比率 – xiànjīnliú zhàiwù bǐlǜ – tỷ lệ dòng tiền trên nợ – cash flow to debt ratio |
| 4107 | 经营现金流负债比 – jīngyíng xiànjīnliú fùzhài bǐ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ – operating cash flow to debt ratio |
| 4108 | 自由现金流债务比 – zìyóu xiànjīnliú zhàiwù bǐ – tỷ lệ dòng tiền tự do trên nợ – free cash flow to debt ratio |
| 4109 | 净债务自由现金流比 – jìng zhàiwù zìyóu xiànjīnliú bǐ – tỷ lệ nợ ròng trên dòng tiền tự do – net debt to free cash flow ratio |
| 4110 | 杠杆水平 – gànggǎn shuǐpíng – mức đòn bẩy – leverage level |
| 4111 | 杠杆上升 – gànggǎn shàngshēng – đòn bẩy tăng – rising leverage |
| 4112 | 杠杆下降 – gànggǎn xiàjiàng – đòn bẩy giảm – declining leverage |
| 4113 | 去杠杆 – qù gànggǎn – giảm đòn bẩy – deleveraging |
| 4114 | 加杠杆 – jiā gànggǎn – tăng đòn bẩy – leveraging up |
| 4115 | 债务去杠杆 – zhàiwù qù gànggǎn – giảm đòn bẩy nợ – debt deleveraging |
| 4116 | 负债率上升 – fùzhài lǜ shàngshēng – tỷ lệ nợ tăng – rising debt ratio |
| 4117 | 负债率下降 – fùzhài lǜ xiàjiàng – tỷ lệ nợ giảm – declining debt ratio |
| 4118 | 债务压力上升 – zhàiwù yālì shàngshēng – áp lực nợ tăng – rising debt pressure |
| 4119 | 债务压力缓解 – zhàiwù yālì huǎnjiě – áp lực nợ giảm – easing debt pressure |
| 4120 | 偿债压力缓解 – chángzhài yālì huǎnjiě – áp lực trả nợ giảm – easing debt repayment pressure |
| 4121 | 流动性紧张 – liúdòngxìng jǐnzhāng – thanh khoản căng thẳng – tight liquidity |
| 4122 | 流动性充裕 – liúdòngxìng chōngyù – thanh khoản dồi dào – ample liquidity |
| 4123 | 流动性不足 – liúdòngxìng bùzú – thiếu thanh khoản – insufficient liquidity |
| 4124 | 短期流动性压力 – duǎnqī liúdòngxìng yālì – áp lực thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity pressure |
| 4125 | 现金流紧张 – xiànjīnliú jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight cash flow |
| 4126 | 现金流充足 – xiànjīnliú chōngzú – dòng tiền đầy đủ – sufficient cash flow |
| 4127 | 现金流短缺 – xiànjīnliú duǎnquē – thiếu hụt dòng tiền – cash flow shortage |
| 4128 | 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy dòng vốn – funding chain rupture |
| 4129 | 资金链风险 – zījīnliàn fēngxiǎn – rủi ro đứt gãy dòng vốn – funding chain risk |
| 4130 | 资金周转困难 – zījīn zhōuzhuǎn kùnnan – khó khăn luân chuyển vốn – difficulty in fund turnover |
| 4131 | 营运资金不足 – yíngyùn zījīn bùzú – thiếu vốn lưu động – insufficient working capital |
| 4132 | 营运资金充足 – yíngyùn zījīn chōngzú – vốn lưu động đầy đủ – sufficient working capital |
| 4133 | 现金缓冲 – xiànjīn huǎnchōng – bộ đệm tiền mặt – cash buffer |
| 4134 | 流动性缓冲 – liúdòngxìng huǎnchōng – bộ đệm thanh khoản – liquidity buffer |
| 4135 | 备用授信 – bèiyòng shòuxìn – hạn mức tín dụng dự phòng – committed credit facility |
| 4136 | 未使用授信额度 – wèi shǐyòng shòuxìn é dù – hạn mức tín dụng chưa sử dụng – undrawn credit facility |
| 4137 | 授信额度 – shòuxìn é dù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 4138 | 可用授信额度 – kěyòng shòuxìn é dù – hạn mức tín dụng khả dụng – available credit limit |
| 4139 | 银行授信 – yínháng shòuxìn – tín dụng ngân hàng – bank credit facility |
| 4140 | 循环信贷额度 – xúnhuán xìndài é dù – hạn mức tín dụng quay vòng – revolving credit facility |
| 4141 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan |
| 4142 | 备用贷款额度 – bèiyòng dàikuǎn é dù – hạn mức vay dự phòng – standby credit line |
| 4143 | 融资备用额度 – róngzī bèiyòng é dù – hạn mức tài trợ dự phòng – backup financing facility |
| 4144 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – tài trợ ngắn hạn – short-term financing |
| 4145 | 长期融资 – chángqī róngzī – tài trợ dài hạn – long-term financing |
| 4146 | 过桥融资 – guòqiáo róngzī – tài trợ cầu nối – bridge financing |
| 4147 | 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project financing |
| 4148 | 结构化融资 – jiégòuhuà róngzī – tài trợ cấu trúc – structured finance |
| 4149 | 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản – asset securitization |
| 4150 | 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ khoản phải thu – receivables financing |
| 4151 | 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring |
| 4152 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán miễn truy đòi – non-recourse factoring |
| 4153 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 4154 | 应收账款保理 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ – bao thanh toán khoản phải thu – accounts receivable factoring |
| 4155 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu – bill discounting |
| 4156 | 商业票据 – shāngyè piàojù – thương phiếu – commercial paper |
| 4157 | 短期融资券 – duǎnqī róngzī quàn – trái phiếu tài trợ ngắn hạn – short-term financing bond |
| 4158 | 中期票据 – zhōngqī piàojù – trái phiếu trung hạn – medium-term note |
| 4159 | 公司债 – gōngsīzhài – trái phiếu công ty – corporate bond |
| 4160 | 可转换债券 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – trái phiếu chuyển đổi – convertible bond |
| 4161 | 可赎回债券 – kě shúhuí zhàiquàn – trái phiếu có thể mua lại – callable bond |
| 4162 | 优先票据 – yōuxiān piàojù – trái phiếu ưu tiên – senior notes |
| 4163 | 次级债务 – cìjí zhàiwù – nợ thứ cấp – subordinated debt |
| 4164 | 优先债务 – yōuxiān zhàiwù – nợ ưu tiên – senior debt |
| 4165 | 无担保债务 – wú dānbǎo zhàiwù – nợ không có bảo đảm – unsecured debt |
| 4166 | 有担保债务 – yǒu dānbǎo zhàiwù – nợ có bảo đảm – secured debt |
| 4167 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage loan |
| 4168 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo đảm – secured loan |
| 4169 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured loan |
| 4170 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ vay – loan balance |
| 4171 | 借款余额 – jièkuǎn yú’é – số dư khoản vay – borrowing balance |
| 4172 | 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay – loan interest rate |
| 4173 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate |
| 4174 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate |
| 4175 | 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở – benchmark interest rate |
| 4176 | 加息 – jiāxī – tăng lãi suất – interest rate hike |
| 4177 | 降息 – jiàngxī – giảm lãi suất – interest rate cut |
| 4178 | 利率上升 – lìlǜ shàngshēng – lãi suất tăng – rising interest rates |
| 4179 | 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm – falling interest rates |
| 4180 | 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay – borrowing costs |
| 4181 | 利息资本化率 – lìxī zīběnhuà lǜ – tỷ lệ vốn hóa lãi vay – capitalization rate for borrowing costs |
| 4182 | 资本化利息金额 – zīběnhuà lìxī jīn’é – số tiền lãi được vốn hóa – capitalized interest amount |
| 4183 | 净利息费用 – jìng lìxī fèiyòng – chi phí lãi ròng – net interest expense |
| 4184 | 净利息收入 – jìng lìxī shōurù – thu nhập lãi ròng – net interest income |
| 4185 | 利息收入增长率 – lìxī shōurù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng thu nhập lãi – interest income growth rate |
| 4186 | 利息费用增长率 – lìxī fèiyòng zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng chi phí lãi – interest expense growth rate |
| 4187 | 有效利率 – yǒuxiào lìlǜ – lãi suất thực tế – effective interest rate |
| 4188 | 名义利率 – míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa – nominal interest rate |
| 4189 | 实际融资成本 – shíjì róngzī chéngběn – chi phí tài trợ thực tế – effective financing cost |
| 4190 | 平均融资成本 – píngjūn róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bình quân – average financing cost |
| 4191 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 4192 | 主体信用评级 – zhǔtǐ xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng doanh nghiệp – issuer credit rating |
| 4193 | 债项评级 – zhàixiàng píngjí – xếp hạng khoản nợ – debt rating |
| 4194 | 评级上调 – píngjí shàngdiào – nâng hạng tín dụng – rating upgrade |
| 4195 | 评级下调 – píngjí xiàdiào – hạ hạng tín dụng – rating downgrade |
| 4196 | 信用展望 – xìnyòng zhǎnwàng – triển vọng tín dụng – credit outlook |
| 4197 | 违约评级 – wéiyuē píngjí – xếp hạng vỡ nợ – default rating |
| 4198 | 信用状况 – xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit profile |
| 4199 | 信用质量 – xìnyòng zhìliàng – chất lượng tín dụng – credit quality |
| 4200 | 信用恶化 – xìnyòng èhuà – chất lượng tín dụng xấu đi – credit deterioration |
| 4201 | 信用改善 – xìnyòng gǎishàn – chất lượng tín dụng cải thiện – credit improvement |
| 4202 | 债务契约 – zhàiwù qìyuē – điều khoản ràng buộc nợ – debt covenant |
| 4203 | 财务契约 – cáiwù qìyuē – cam kết tài chính – financial covenant |
| 4204 | 贷款契约 – dàikuǎn qìyuē – điều khoản khoản vay – loan covenant |
| 4205 | 契约指标 – qìyuē zhǐbiāo – chỉ tiêu cam kết – covenant metric |
| 4206 | 违反债务契约 – wéifǎn zhàiwù qìyuē – vi phạm cam kết nợ – breach of debt covenant |
| 4207 | 契约违约 – qìyuē wéiyuē – vi phạm điều khoản hợp đồng – covenant breach |
| 4208 | 豁免 – huòmiǎn – miễn trừ – waiver |
| 4209 | 债权人豁免 – zhàiquánrén huòmiǎn – miễn trừ của chủ nợ – creditor waiver |
| 4210 | 债务违约事件 – zhàiwù wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm nghĩa vụ nợ – event of default |
| 4211 | 提前到期 – tíqián dàoqī – đến hạn trước thời hạn – acceleration |
| 4212 | 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default |
| 4213 | 偿债限制 – chángzhài xiànzhì – hạn chế trả nợ – debt repayment restriction |
| 4214 | 分红限制 – fēnhóng xiànzhì – hạn chế chia cổ tức – dividend restriction |
| 4215 | 融资限制 – róngzī xiànzhì – hạn chế huy động vốn – financing restriction |
| 4216 | 资本支出限制 – zīběn zhīchū xiànzhì – hạn chế chi tiêu vốn – capital expenditure restriction |
| 4217 | 资产出售限制 – zīchǎn chūshòu xiànzhì – hạn chế bán tài sản – asset sale restriction |
| 4218 | 担保限制 – dānbǎo xiànzhì – hạn chế bảo lãnh – guarantee restriction |
| 4219 | 承诺及或有事项 – chéngnuò jí huòyǒu shìxiàng – cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng – commitments and contingencies |
| 4220 | 资本性承诺 – zīběnxìng chéngnuò – cam kết chi tiêu vốn – capital commitment |
| 4221 | 采购承诺 – cǎigòu chéngnuò – cam kết mua hàng – purchase commitment |
| 4222 | 租赁承诺 – zūlìn chéngnuò – cam kết thuê – lease commitment |
| 4223 | 投资承诺 – tóuzī chéngnuò – cam kết đầu tư – investment commitment |
| 4224 | 贷款承诺 – dàikuǎn chéngnuò – cam kết cho vay – loan commitment |
| 4225 | 未决索赔 – wèijué suǒpéi – yêu cầu bồi thường chưa giải quyết – pending claim |
| 4226 | 索赔准备 – suǒpéi zhǔnbèi – dự phòng bồi thường – claim provision |
| 4227 | 罚款 – fákuǎn – tiền phạt – fine |
| 4228 | 罚金 – fájīn – tiền phạt – penalty |
| 4229 | 赔偿金 – péichángjīn – tiền bồi thường – compensation payment |
| 4230 | 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – liquidated damages |
| 4231 | 环境负债 – huánjìng fùzhài – nghĩa vụ môi trường – environmental liability |
| 4232 | 环保支出 – huánbǎo zhīchū – chi phí bảo vệ môi trường – environmental expenditure |
| 4233 | 环保负债准备 – huánbǎo fùzhài zhǔnbèi – dự phòng nghĩa vụ môi trường – environmental provision |
| 4234 | 碳排放负债 – tàn páifàng fùzhài – nghĩa vụ phát thải carbon – carbon emission liability |
| 4235 | 碳排放成本 – tàn páifàng chéngběn – chi phí phát thải carbon – carbon emission cost |
| 4236 | 可持续发展支出 – kě chíxù fāzhǎn zhīchū – chi phí phát triển bền vững – sustainability expenditure |
| 4237 | 环境成本 – huánjìng chéngběn – chi phí môi trường – environmental cost |
| 4238 | 社会责任支出 – shèhuì zérèn zhīchū – chi phí trách nhiệm xã hội – social responsibility expenditure |
| 4239 | 可持续发展报告 – kě chíxù fāzhǎn bàogào – báo cáo phát triển bền vững – sustainability report |
| 4240 | 环境社会治理报告 – huánjìng shèhuì zhìlǐ bàogào – báo cáo ESG – environmental, social and governance report |
| 4241 | 环境信息披露 – huánjìng xìnxī pīlù – công bố thông tin môi trường – environmental disclosure |
| 4242 | 气候风险 – qìhòu fēngxiǎn – rủi ro khí hậu – climate risk |
| 4243 | 气候相关财务风险 – qìhòu xiāngguān cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính liên quan khí hậu – climate-related financial risk |
| 4244 | 转型风险 – zhuǎnxíng fēngxiǎn – rủi ro chuyển đổi – transition risk |
| 4245 | 物理风险 – wùlǐ fēngxiǎn – rủi ro vật lý – physical risk |
| 4246 | 气候相关负债 – qìhòu xiāngguān fùzhài – nghĩa vụ liên quan khí hậu – climate-related liability |
| 4247 | 碳资产 – tàn zīchǎn – tài sản carbon – carbon asset |
| 4248 | 碳负债 – tàn fùzhài – nợ carbon – carbon liability |
| 4249 | 碳信用 – tàn xìnyòng – tín chỉ carbon – carbon credit |
| 4250 | 碳交易 – tàn jiāoyì – giao dịch carbon – carbon trading |
| 4251 | 可持续融资 – kě chíxù róngzī – tài trợ bền vững – sustainable finance |
| 4252 | 绿色融资 – lǜsè róngzī – tài trợ xanh – green finance |
| 4253 | 绿色债券 – lǜsè zhàiquàn – trái phiếu xanh – green bond |
| 4254 | 可持续发展挂钩贷款 – kě chíxù fāzhǎn guàgōu dàikuǎn – khoản vay gắn với phát triển bền vững – sustainability-linked loan |
| 4255 | 绿色投资 – lǜsè tóuzī – đầu tư xanh – green investment |
| 4256 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – số hóa tài chính – finance digitalization |
| 4257 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – tự động hóa tài chính – finance automation |
| 4258 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – tài chính thông minh – intelligent finance |
| 4259 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – finance shared service center |
| 4260 | 共享服务中心 – gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – trung tâm dịch vụ dùng chung – shared service center |
| 4261 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – hệ thống tài chính – financial system |
| 4262 | 会计系统 – kuàijì xìtǒng – hệ thống kế toán – accounting system |
| 4263 | 企业资源计划系统 – qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng – hệ thống ERP – enterprise resource planning system |
| 4264 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – mô-đun sổ cái – general ledger module |
| 4265 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – mô-đun khoản phải thu – accounts receivable module |
| 4266 | 应付模块 – yīngfù mókuài – mô-đun khoản phải trả – accounts payable module |
| 4267 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – mô-đun tài sản cố định – fixed assets module |
| 4268 | 现金管理模块 – xiànjīn guǎnlǐ mókuài – mô-đun quản lý tiền mặt – cash management module |
| 4269 | 预算管理模块 – yùsuàn guǎnlǐ mókuài – mô-đun quản lý ngân sách – budgeting module |
| 4270 | 合并报表系统 – hébìng bàobiǎo xìtǒng – hệ thống báo cáo hợp nhất – consolidation reporting system |
| 4271 | 财务报表系统 – cáiwù bàobiǎo xìtǒng – hệ thống báo cáo tài chính – financial reporting system |
| 4272 | 管理报表系统 – guǎnlǐ bàobiǎo xìtǒng – hệ thống báo cáo quản trị – management reporting system |
| 4273 | 数据仓库 – shùjù cāngkù – kho dữ liệu – data warehouse |
| 4274 | 财务数据仓库 – cáiwù shùjù cāngkù – kho dữ liệu tài chính – financial data warehouse |
| 4275 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – trí tuệ kinh doanh – business intelligence |
| 4276 | 财务仪表盘 – cáiwù yíbiǎopán – bảng điều khiển tài chính – financial dashboard |
| 4277 | 管理驾驶舱 – guǎnlǐ jiàshǐcāng – bảng điều hành quản trị – management cockpit |
| 4278 | 实时财务数据 – shíshí cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính thời gian thực – real-time financial data |
| 4279 | 实时报告 – shíshí bàogào – báo cáo thời gian thực – real-time reporting |
| 4280 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – đối chiếu tự động – automated reconciliation |
| 4281 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – ghi sổ tự động – automated bookkeeping |
| 4282 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – khóa sổ tự động – automated closing |
| 4283 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 4284 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – chứng từ điện tử – electronic voucher |
| 4285 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – giao diện dữ liệu – data interface |
| 4286 | 系统集成 – xìtǒng jíchéng – tích hợp hệ thống – system integration |
| 4287 | 财务数据集成 – cáiwù shùjù jíchéng – tích hợp dữ liệu tài chính – financial data integration |
| 4288 | 主数据 – zhǔ shùjù – dữ liệu chủ – master data |
| 4289 | 主数据管理 – zhǔ shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu chủ – master data management |
| 4290 | 科目映射 – kēmù yìngshè – ánh xạ tài khoản kế toán – account mapping |
| 4291 | 报表映射 – bàobiǎo yìngshè – ánh xạ báo cáo – report mapping |
| 4292 | 合并映射 – hébìng yìngshè – ánh xạ hợp nhất – consolidation mapping |
| 4293 | 数据清洗 – shùjù qīngxǐ – làm sạch dữ liệu – data cleansing |
| 4294 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – kiểm tra xác thực dữ liệu – data validation |
| 4295 | 数据核验 – shùjù héyàn – xác minh dữ liệu – data verification |
| 4296 | 数据追溯 – shùjù zhuīsù – truy vết dữ liệu – data traceability |
| 4297 | 数据来源 – shùjù láiyuán – nguồn dữ liệu – data source |
| 4298 | 数据口径 – shùjù kǒujìng – tiêu chuẩn/phạm vi định nghĩa dữ liệu – data definition basis |
| 4299 | 统计口径 – tǒngjì kǒujìng – tiêu chuẩn thống kê – statistical basis |
| 4300 | 报表口径 – bàobiǎo kǒujìng – tiêu chuẩn lập báo cáo – reporting basis |
| 4301 | 会计口径 – kuàijì kǒujìng – cơ sở kế toán – accounting basis |
| 4302 | 管理口径 – guǎnlǐ kǒujìng – cơ sở quản trị – management basis |
| 4303 | 数据口径一致 – shùjù kǒujìng yízhì – định nghĩa dữ liệu nhất quán – consistent data definitions |
| 4304 | 口径差异 – kǒujìng chāyì – khác biệt về cơ sở tính toán – difference in reporting basis |
| 4305 | 报表差异 – bàobiǎo chāyì – chênh lệch giữa các báo cáo – reporting discrepancy |
| 4306 | 系统差异 – xìtǒng chāyì – chênh lệch giữa các hệ thống – system discrepancy |
| 4307 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – khoản chưa đối chiếu – outstanding reconciling item |
| 4308 | 调节项 – tiáojié xiàng – khoản điều chỉnh – reconciling item |
| 4309 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojié biǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 4310 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – số dư sổ sách – book balance |
| 4311 | 银行余额 – yínháng yú’é – số dư ngân hàng – bank balance |
| 4312 | 未兑现支票 – wèi duìxiàn zhīpiào – séc chưa thanh toán – outstanding check |
| 4313 | 在途存款 – zàitú cúnkuǎn – tiền gửi đang chuyển – deposit in transit |
| 4314 | 未入账手续费 – wèi rùzhàng shǒuxùfèi – phí ngân hàng chưa ghi sổ – unrecorded bank fee |
| 4315 | 未入账利息 – wèi rùzhàng lìxī – lãi chưa ghi sổ – unrecorded interest |
| 4316 | 调节后余额 – tiáojié hòu yú’é – số dư sau điều chỉnh – adjusted balance |
| 4317 | 对账差异 – duìzhàng chāyì – chênh lệch đối chiếu – reconciliation difference |
| 4318 | 未清项目 – wèi qīng xiàngmù – khoản mục chưa tất toán – open item |
| 4319 | 清账 – qīngzhàng – tất toán khoản mục – clear account |
| 4320 | 挂账 – guàzhàng – treo khoản mục trên sổ – outstanding entry |
| 4321 | 暂挂款 – zànguà kuǎn – khoản tạm treo – suspense item |
| 4322 | 暂记账户 – zànjì zhànghù – tài khoản tạm – suspense account |
| 4323 | 待处理财产损溢 – dài chǔlǐ cáichǎn sǔnyì – tài sản thừa thiếu chờ xử lý – pending property gain or loss |
| 4324 | 往来账 – wǎngláizhàng – tài khoản công nợ – intercompany/current account |
| 4325 | 往来款 – wǎnglái kuǎn – khoản công nợ – current account balance |
| 4326 | 内部往来款 – nèibù wǎnglái kuǎn – công nợ nội bộ – intercompany balance |
| 4327 | 其他往来款 – qítā wǎnglái kuǎn – công nợ khác – other current account balances |
| 4328 | 长期挂账款项 – chángqī guàzhàng kuǎnxiàng – khoản treo dài hạn – long-outstanding item |
| 4329 | 账龄较长 – zhànglíng jiàocháng – tuổi nợ dài – long outstanding |
| 4330 | 账龄结构 – zhànglíng jiégòu – cơ cấu tuổi nợ – aging structure |
| 4331 | 一年以内 – yì nián yǐnèi – trong vòng một năm – within one year |
| 4332 | 一至两年 – yī zhì liǎng nián – từ một đến hai năm – one to two years |
| 4333 | 两至三年 – liǎng zhì sān nián – từ hai đến ba năm – two to three years |
| 4334 | 三年以上 – sān nián yǐshàng – trên ba năm – over three years |
| 4335 | 账龄超过一年 – zhànglíng chāoguò yì nián – tuổi nợ trên một năm – outstanding for over one year |
| 4336 | 逾期一年以上 – yúqī yì nián yǐshàng – quá hạn trên một năm – overdue for more than one year |
| 4337 | 收回风险 – shōuhuí fēngxiǎn – rủi ro thu hồi – collection risk |
| 4338 | 回收可能性 – huíshōu kěnéngxìng – khả năng thu hồi – probability of recovery |
| 4339 | 回收比例 – huíshōu bǐlì – tỷ lệ thu hồi – recovery rate |
| 4340 | 回收金额 – huíshōu jīn’é – số tiền thu hồi – recovery amount |
| 4341 | 损失率 – sǔnshī lǜ – tỷ lệ tổn thất – loss rate |
| 4342 | 信用损失率 – xìnyòng sǔnshī lǜ – tỷ lệ tổn thất tín dụng – credit loss rate |
| 4343 | 预期损失率 – yùqī sǔnshī lǜ – tỷ lệ tổn thất dự kiến – expected loss rate |
| 4344 | 债务人 – zhàiwùrén – con nợ – debtor |
| 4345 | 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor |
| 4346 | 应收对象 – yīngshōu duìxiàng – đối tượng phải thu – receivable counterparty |
| 4347 | 应付对象 – yīngfù duìxiàng – đối tượng phải trả – payable counterparty |
| 4348 | 主要客户 – zhǔyào kèhù – khách hàng chính – major customer |
| 4349 | 主要供应商 – zhǔyào gōngyìngshāng – nhà cung cấp chính – major supplier |
| 4350 | 前十大客户 – qián shí dà kèhù – mười khách hàng lớn nhất – top ten customers |
| 4351 | 前十大供应商 – qián shí dà gōngyìngshāng – mười nhà cung cấp lớn nhất – top ten suppliers |
| 4352 | 单一客户依赖 – dānyī kèhù yīlài – phụ thuộc vào một khách hàng – single-customer dependence |
| 4353 | 单一供应商依赖 – dānyī gōngyìngshāng yīlài – phụ thuộc vào một nhà cung cấp – single-supplier dependence |
| 4354 | 客户信用风险 – kèhù xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng khách hàng – customer credit risk |
| 4355 | 供应商风险 – gōngyìngshāng fēngxiǎn – rủi ro nhà cung cấp – supplier risk |
| 4356 | 客户违约 – kèhù wéiyuē – khách hàng vỡ nợ – customer default |
| 4357 | 供应商违约 – gōngyìngshāng wéiyuē – nhà cung cấp vi phạm hợp đồng – supplier default |
| 4358 | 客户流失 – kèhù liúshī – mất khách hàng – customer churn |
| 4359 | 订单下降 – dìngdān xiàjiàng – đơn hàng giảm – decline in orders |
| 4360 | 在手订单 – zàishǒu dìngdān – đơn hàng đang có – order backlog |
| 4361 | 订单储备 – dìngdān chǔbèi – lượng đơn hàng dự trữ – order backlog |
| 4362 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng – order value |
| 4363 | 订单增长 – dìngdān zēngzhǎng – tăng trưởng đơn hàng – order growth |
| 4364 | 订单减少 – dìngdān jiǎnshǎo – đơn hàng giảm – order decline |
| 4365 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract value |
| 4366 | 合同余额 – hétóng yú’é – số dư hợp đồng – contract balance |
| 4367 | 未履行合同 – wèi lǚxíng hétóng – hợp đồng chưa thực hiện – unperformed contract |
| 4368 | 剩余履约义务 – shèngyú lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện còn lại – remaining performance obligations |
| 4369 | 合同负债增长 – hétóng fùzhài zēngzhǎng – nợ hợp đồng tăng – increase in contract liabilities |
| 4370 | 合同资产增长 – hétóng zīchǎn zēngzhǎng – tài sản hợp đồng tăng – increase in contract assets |
| 4371 | 预收款增长 – yùshōu kuǎn zēngzhǎng – khoản nhận trước tăng – increase in advances from customers |
| 4372 | 客户预付款 – kèhù yùfù kuǎn – tiền khách hàng trả trước – customer advances |
| 4373 | 供应商预付款 – gōngyìngshāng yùfù kuǎn – tiền trả trước nhà cung cấp – advances to suppliers |
| 4374 | 预付款余额 – yùfù kuǎn yú’é – số dư khoản trả trước – prepayment balance |
| 4375 | 预收款余额 – yùshōu kuǎn yú’é – số dư khoản nhận trước – advance receipts balance |
| 4376 | 经营性应收项目 – jīngyíngxìng yīngshōu xiàngmù – khoản phải thu hoạt động – operating receivables |
| 4377 | 经营性应付项目 – jīngyíngxìng yīngfù xiàngmù – khoản phải trả hoạt động – operating payables |
| 4378 | 非经营性应收项目 – fēi jīngyíngxìng yīngshōu xiàngmù – khoản phải thu phi hoạt động – non-operating receivables |
| 4379 | 非经营性应付项目 – fēi jīngyíngxìng yīngfù xiàngmù – khoản phải trả phi hoạt động – non-operating payables |
| 4380 | 经营性负债 – jīngyíngxìng fùzhài – nợ hoạt động – operating liabilities |
| 4381 | 经营性资产 – jīngyíngxìng zīchǎn – tài sản hoạt động – operating assets |
| 4382 | 经营性流动资产 – jīngyíngxìng liúdòng zīchǎn – tài sản ngắn hạn hoạt động – operating current assets |
| 4383 | 经营性流动负债 – jīngyíngxìng liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn hoạt động – operating current liabilities |
| 4384 | 净经营资产 – jìng jīngyíng zīchǎn – tài sản hoạt động ròng – net operating assets |
| 4385 | 净经营性营运资本 – jìng jīngyíngxìng yíngyùn zīběn – vốn lưu động hoạt động ròng – net operating working capital |
| 4386 | 净经营资产收益率 – jìng jīngyíng zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản hoạt động ròng – return on net operating assets |
| 4387 | 税后经营净利润 – shuìhòu jīngyíng jìng lìrùn – lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế – net operating profit after tax |
| 4388 | 投入资本回报 – tóurù zīběn huíbào – lợi tức trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 4389 | 经济利润率 – jīngjì lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận kinh tế – economic profit margin |
| 4390 | 资本周转速度 – zīběn zhōuzhuǎn sùdù – tốc độ quay vòng vốn – capital turnover speed |
| 4391 | 资本密集度 – zīběn mìjídù – mức độ thâm dụng vốn – capital intensity |
| 4392 | 资产密集型 – zīchǎn mìjíxíng – thâm dụng tài sản – asset-intensive |
| 4393 | 轻资产模式 – qīng zīchǎn móshì – mô hình ít tài sản – asset-light model |
| 4394 | 重资产模式 – zhòng zīchǎn móshì – mô hình thâm dụng tài sản – asset-heavy model |
| 4395 | 资本密集型业务 – zīběn mìjíxíng yèwù – hoạt động thâm dụng vốn – capital-intensive business |
| 4396 | 资本效率 – zīběn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital efficiency |
| 4397 | 投入产出比 – tóurù chǎnchū bǐ – tỷ lệ đầu vào trên đầu ra – input-output ratio |
| 4398 | 资产产出率 – zīchǎn chǎnchū lǜ – hiệu suất tạo doanh thu của tài sản – asset productivity |
| 4399 | 人均收入 – rénjūn shōurù – doanh thu bình quân đầu người – revenue per employee |
| 4400 | 人均利润 – rénjūn lìrùn – lợi nhuận bình quân đầu người – profit per employee |
| 4401 | 人均产值 – rénjūn chǎnzhí – giá trị sản lượng bình quân đầu người – output per employee |
| 4402 | 员工人数 – yuángōng rénshù – số lượng nhân viên – employee headcount |
| 4403 | 员工成本 – yuángōng chéngběn – chi phí nhân viên – employee cost |
| 4404 | 员工成本率 – yuángōng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí nhân viên – employee cost ratio |
| 4405 | 薪酬费用 – xīnchóu fèiyòng – chi phí lương thưởng – compensation expense |
| 4406 | 工资费用 – gōngzī fèiyòng – chi phí tiền lương – wage expense |
| 4407 | 奖金费用 – jiǎngjīn fèiyòng – chi phí tiền thưởng – bonus expense |
| 4408 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎn fèi – chi phí bảo hiểm xã hội – social insurance expense |
| 4409 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – quỹ nhà ở – housing provident fund |
| 4410 | 福利费 – fúlìfèi – chi phí phúc lợi – welfare expense |
| 4411 | 培训费 – péixùn fèi – chi phí đào tạo – training expense |
| 4412 | 招聘费用 – zhāopìn fèiyòng – chi phí tuyển dụng – recruitment expense |
| 4413 | 员工离职率 – yuángōng lízhí lǜ – tỷ lệ nghỉ việc – employee turnover rate |
| 4414 | 劳动生产率 – láodòng shēngchǎn lǜ – năng suất lao động – labor productivity |
| 4415 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency |
| 4416 | 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity |
| 4417 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng công suất – capacity utilization rate |
| 4418 | 闲置产能 – xiánzhì chǎnnéng – công suất nhàn rỗi – idle capacity |
| 4419 | 产量 – chǎnliàng – sản lượng – production volume |
| 4420 | 销量 – xiāoliàng – lượng bán – sales volume |
| 4421 | 销售量 – xiāoshòuliàng – sản lượng bán – sales volume |
| 4422 | 销售单价 – xiāoshòu dānjià – giá bán đơn vị – unit selling price |
| 4423 | 平均售价 – píngjūn shòujià – giá bán bình quân – average selling price |
| 4424 | 平均采购价 – píngjūn cǎigòu jià – giá mua bình quân – average purchase price |
| 4425 | 单位售价 – dānwèi shòujià – giá bán đơn vị – unit selling price |
| 4426 | 单位采购成本 – dānwèi cǎigòu chéngběn – chi phí mua đơn vị – unit purchase cost |
| 4427 | 销量增长 – xiāoliàng zēngzhǎng – tăng trưởng sản lượng bán – sales volume growth |
| 4428 | 价格上涨 – jiàgé shàngzhǎng – giá tăng – price increase |
| 4429 | 价格下降 – jiàgé xiàjiàng – giá giảm – price decline |
| 4430 | 提价 – tíjià – tăng giá bán – price increase |
| 4431 | 降价 – jiàngjià – giảm giá bán – price reduction |
| 4432 | 价格因素 – jiàgé yīnsù – yếu tố giá – price effect |
| 4433 | 销量因素 – xiāoliàng yīnsù – yếu tố sản lượng – volume effect |
| 4434 | 产品组合因素 – chǎnpǐn zǔhé yīnsù – yếu tố cơ cấu sản phẩm – product mix effect |
| 4435 | 汇率因素 – huìlǜ yīnsù – yếu tố tỷ giá – foreign exchange effect |
| 4436 | 并购因素 – bìnggòu yīnsù – yếu tố M&A – acquisition effect |
| 4437 | 有机增长 – yǒujī zēngzhǎng – tăng trưởng hữu cơ – organic growth |
| 4438 | 内生增长 – nèishēng zēngzhǎng – tăng trưởng nội sinh – organic growth |
| 4439 | 外延增长 – wàiyán zēngzhǎng – tăng trưởng thông qua M&A/mở rộng bên ngoài – inorganic growth |
| 4440 | 自然增长 – zìrán zēngzhǎng – tăng trưởng tự nhiên – organic growth |
| 4441 | 同店销售增长 – tóngdiàn xiāoshòu zēngzhǎng – tăng trưởng doanh thu cùng cửa hàng – same-store sales growth |
| 4442 | 可比销售增长 – kěbǐ xiāoshòu zēngzhǎng – tăng trưởng doanh số tương đương – comparable sales growth |
| 4443 | 可比收入 – kěbǐ shōurù – doanh thu so sánh được – comparable revenue |
| 4444 | 可比利润 – kěbǐ lìrùn – lợi nhuận so sánh được – comparable profit |
| 4445 | 按固定汇率计算 – àn gùdìng huìlǜ jìsuàn – tính theo tỷ giá cố định – at constant exchange rates |
| 4446 | 固定汇率增长 – gùdìng huìlǜ zēngzhǎng – tăng trưởng theo tỷ giá cố định – constant-currency growth |
| 4447 | 汇率影响剔除后 – huìlǜ yǐngxiǎng tīchú hòu – sau khi loại ảnh hưởng tỷ giá – excluding currency effects |
| 4448 | 剔除一次性因素 – tīchú yícìxìng yīnsù – loại bỏ yếu tố một lần – excluding one-off factors |
| 4449 | 经常性利润 – jīngchángxìng lìrùn – lợi nhuận thường xuyên – recurring profit |
| 4450 | 经常性营业利润 – jīngchángxìng yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động thường xuyên – recurring operating profit |
| 4451 | 调整后营业利润 – tiáozhěng hòu yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động điều chỉnh – adjusted operating profit |
| 4452 | 调整后毛利 – tiáozhěng hòu máolì – lợi nhuận gộp điều chỉnh – adjusted gross profit |
| 4453 | 调整后每股收益 – tiáozhěng hòu měi gǔ shōuyì – EPS điều chỉnh – adjusted earnings per share |
| 4454 | 非公认会计原则指标 – fēi gōngrèn kuàijì yuánzé zhǐbiāo – chỉ tiêu ngoài GAAP – non-GAAP measure |
| 4455 | 非公认会计原则利润 – fēi gōngrèn kuàijì yuánzé lìrùn – lợi nhuận non-GAAP – non-GAAP profit |
| 4456 | 调整项目 – tiáozhěng xiàngmù – khoản mục điều chỉnh – adjustment item |
| 4457 | 非经常性项目 – fēi jīngchángxìng xiàngmù – khoản mục bất thường – non-recurring item |
| 4458 | 正常化调整 – zhèngchánghuà tiáozhěng – điều chỉnh bình thường hóa – normalization adjustment |
| 4459 | 可比基础 – kěbǐ jīchǔ – cơ sở so sánh – comparable basis |
| 4460 | 同比基数 – tóngbǐ jīshù – nền so sánh cùng kỳ – year-on-year comparison base |
| 4461 | 高基数 – gāo jīshù – nền so sánh cao – high comparison base |
| 4462 | 低基数 – dī jīshù – nền so sánh thấp – low comparison base |
| 4463 | 基数效应 – jīshù xiàoyìng – hiệu ứng nền so sánh – base effect |
| 4464 | 财务杠杆效应 – cáiwù gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy tài chính – financial leverage effect |
| 4465 | 经营杠杆效应 – jīngyíng gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy hoạt động – operating leverage effect |
| 4466 | 规模效应 – guīmó xiàoyìng – hiệu ứng quy mô – scale effect |
| 4467 | 规模经济 – guīmó jīngjì – kinh tế theo quy mô – economies of scale |
| 4468 | 规模不经济 – guīmó bù jīngjì – bất lợi theo quy mô – diseconomies of scale |
| 4469 | 成本摊薄 – chéngběn tānbó – phân bổ chi phí trên quy mô lớn hơn – cost dilution |
| 4470 | 固定成本摊薄 – gùdìng chéngběn tānbó – pha loãng chi phí cố định – fixed-cost leverage |
| 4471 | 利润弹性 – lìrùn tánxìng – độ co giãn lợi nhuận – profit sensitivity |
| 4472 | 收入弹性 – shōurù tánxìng – độ co giãn doanh thu – revenue elasticity |
| 4473 | 成本弹性 – chéngběn tánxìng – độ co giãn chi phí – cost elasticity |
| 4474 | 经营杠杆度 – jīngyíng gànggǎn dù – mức đòn bẩy hoạt động – degree of operating leverage |
| 4475 | 财务杠杆度 – cáiwù gànggǎn dù – mức đòn bẩy tài chính – degree of financial leverage |
| 4476 | 综合杠杆度 – zōnghé gànggǎn dù – mức đòn bẩy tổng hợp – degree of total leverage |
| 4477 | 利润对收入敏感度 – lìrùn duì shōurù mǐngǎndù – độ nhạy lợi nhuận với doanh thu – profit sensitivity to revenue |
| 4478 | 利润对成本敏感度 – lìrùn duì chéngběn mǐngǎndù – độ nhạy lợi nhuận với chi phí – profit sensitivity to cost |
| 4479 | 利润对汇率敏感度 – lìrùn duì huìlǜ mǐngǎndù – độ nhạy lợi nhuận với tỷ giá – profit sensitivity to exchange rates |
| 4480 | 利润对利率敏感度 – lìrùn duì lìlǜ mǐngǎndù – độ nhạy lợi nhuận với lãi suất – profit sensitivity to interest rates |
| 4481 | 利润对原材料价格敏感度 – lìrùn duì yuáncáiliào jiàgé mǐngǎndù – độ nhạy lợi nhuận với giá nguyên vật liệu – profit sensitivity to raw material prices |
| 4482 | 原材料价格上涨 – yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng – giá nguyên vật liệu tăng – rising raw material prices |
| 4483 | 原材料价格下降 – yuáncáiliào jiàgé xiàjiàng – giá nguyên vật liệu giảm – falling raw material prices |
| 4484 | 成本压力 – chéngběn yālì – áp lực chi phí – cost pressure |
| 4485 | 成本通胀 – chéngběn tōngzhàng – lạm phát chi phí – cost inflation |
| 4486 | 成本转嫁 – chéngběn zhuǎnjià – chuyển chi phí sang khách hàng – cost pass-through |
| 4487 | 价格传导 – jiàgé chuándǎo – truyền dẫn giá – price pass-through |
| 4488 | 定价能力 – dìngjià nénglì – khả năng định giá – pricing power |
| 4489 | 提价能力 – tíjià nénglì – khả năng tăng giá – pricing power |
| 4490 | 利润率压力 – lìrùn lǜ yālì – áp lực lên biên lợi nhuận – margin pressure |
| 4491 | 毛利率压力 – máolì lǜ yālì – áp lực lên biên lợi nhuận gộp – gross margin pressure |
| 4492 | 利润率扩张 – lìrùn lǜ kuòzhāng – biên lợi nhuận mở rộng – margin expansion |
| 4493 | 利润率收缩 – lìrùn lǜ shōusuō – biên lợi nhuận thu hẹp – margin contraction |
| 4494 | 毛利率扩张 – máolì lǜ kuòzhāng – biên lợi nhuận gộp mở rộng – gross margin expansion |
| 4495 | 毛利率收缩 – máolì lǜ shōusuō – biên lợi nhuận gộp thu hẹp – gross margin contraction |
| 4496 | 经营利润率扩张 – jīngyíng lìrùn lǜ kuòzhāng – biên lợi nhuận hoạt động mở rộng – operating margin expansion |
| 4497 | 经营利润率收缩 – jīngyíng lìrùn lǜ shōusuō – biên lợi nhuận hoạt động thu hẹp – operating margin contraction |
| 4498 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost savings |
| 4499 | 成本削减 – chéngběn xuējiǎn – cắt giảm chi phí – cost reduction |
| 4500 | 费用削减 – fèiyòng xuējiǎn – cắt giảm chi phí – expense reduction |
| 4501 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – tối ưu chi phí – cost optimization |
| 4502 | 费用优化 – fèiyòng yōuhuà – tối ưu chi phí – expense optimization |
| 4503 | 效率提升 – xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu quả – efficiency improvement |
| 4504 | 运营效率提升 – yùnyíng xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu suất vận hành – operating efficiency improvement |
| 4505 | 生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu suất sản xuất – productivity improvement |
| 4506 | 采购降本 – cǎigòu jiàngběn – giảm chi phí mua hàng – procurement cost reduction |
| 4507 | 供应链优化 – gōngyìngliàn yōuhuà – tối ưu chuỗi cung ứng – supply chain optimization |
| 4508 | 库存优化 – kùcún yōuhuà – tối ưu tồn kho – inventory optimization |
| 4509 | 营运资金优化 – yíngyùn zījīn yōuhuà – tối ưu vốn lưu động – working capital optimization |
| 4510 | 应收账款优化 – yīngshōu zhàngkuǎn yōuhuà – tối ưu khoản phải thu – receivables optimization |
| 4511 | 应付账款优化 – yīngfù zhàngkuǎn yōuhuà – tối ưu khoản phải trả – payables optimization |
| 4512 | 现金转换周期缩短 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī suōduǎn – rút ngắn chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – shorter cash conversion cycle |
| 4513 | 现金转换周期延长 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī yáncháng – kéo dài chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – longer cash conversion cycle |
| 4514 | 存货周转加快 – cúnhuò zhōuzhuǎn jiākuài – vòng quay tồn kho nhanh hơn – faster inventory turnover |
| 4515 | 存货周转放缓 – cúnhuò zhōuzhuǎn fànghuǎn – vòng quay tồn kho chậm lại – slower inventory turnover |
| 4516 | 回款加快 – huíkuǎn jiākuài – thu tiền nhanh hơn – faster collections |
| 4517 | 回款放缓 – huíkuǎn fànghuǎn – thu tiền chậm lại – slower collections |
| 4518 | 付款周期延长 – fùkuǎn zhōuqī yáncháng – kéo dài thời gian thanh toán – longer payment cycle |
| 4519 | 付款周期缩短 – fùkuǎn zhōuqī suōduǎn – rút ngắn thời gian thanh toán – shorter payment cycle |
| 4520 | 经营现金流与净利润匹配度 – jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn pǐpèidù – mức độ phù hợp giữa dòng tiền kinh doanh và lợi nhuận ròng – operating cash flow to net profit alignment |
| 4521 | 现金利润比 – xiànjīn lìrùn bǐ – tỷ lệ tiền mặt trên lợi nhuận – cash-to-profit ratio |
| 4522 | 利润现金保障倍数 – lìrùn xiànjīn bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo lợi nhuận bằng tiền – cash earnings coverage ratio |
| 4523 | 现金盈利质量 – xiànjīn yínglì zhìliàng – chất lượng lợi nhuận xét theo dòng tiền – cash earnings quality |
| 4524 | 利润含金量 – lìrùn hánjīnliàng – hàm lượng tiền mặt trong lợi nhuận – cash quality of earnings |
| 4525 | 盈利真实性 – yínglì zhēnshíxìng – tính thực chất của lợi nhuận – earnings authenticity |
| 4526 | 盈利稳定性 – yínglì wěndìngxìng – tính ổn định lợi nhuận – earnings stability |
| 4527 | 盈利波动性 – yínglì bōdòngxìng – mức biến động lợi nhuận – earnings volatility |
| 4528 | 收入稳定性 – shōurù wěndìngxìng – tính ổn định doanh thu – revenue stability |
| 4529 | 收入波动性 – shōurù bōdòngxìng – mức biến động doanh thu – revenue volatility |
| 4530 | 现金流稳定性 – xiànjīnliú wěndìngxìng – tính ổn định dòng tiền – cash flow stability |
| 4531 | 现金流波动性 – xiànjīnliú bōdòngxìng – biến động dòng tiền – cash flow volatility |
| 4532 | 利润可预测性 – lìrùn kě yùcèxìng – khả năng dự đoán lợi nhuận – earnings predictability |
| 4533 | 收入可预测性 – shōurù kě yùcèxìng – khả năng dự báo doanh thu – revenue predictability |
| 4534 | 现金流可预测性 – xiànjīnliú kě yùcèxìng – khả năng dự báo dòng tiền – cash flow predictability |
| 4535 | 财务稳健性 – cáiwù wěnjiànxìng – mức độ lành mạnh tài chính – financial soundness |
| 4536 | 资本稳健性 – zīběn wěnjiànxìng – mức độ lành mạnh của vốn – capital soundness |
| 4537 | 偿债安全边际 – chángzhài ānquán biānjì – biên an toàn trả nợ – debt service safety margin |
| 4538 | 流动性安全边际 – liúdòngxìng ānquán biānjì – biên an toàn thanh khoản – liquidity safety margin |
| 4539 | 现金安全边际 – xiànjīn ānquán biānjì – biên an toàn tiền mặt – cash safety margin |
| 4540 | 资本缓冲 – zīběn huǎnchōng – bộ đệm vốn – capital buffer |
| 4541 | 债务缓冲 – zhàiwù huǎnchōng – bộ đệm nợ – debt buffer |
| 4542 | 财务缓冲 – cáiwù huǎnchōng – bộ đệm tài chính – financial buffer |
| 4543 | 偿债储备 – chángzhài chǔbèi – dự trữ trả nợ – debt service reserve |
| 4544 | 债务偿还储备账户 – zhàiwù chánghuán chǔbèi zhànghù – tài khoản dự trữ trả nợ – debt service reserve account |
| 4545 | 现金储备水平 – xiànjīn chǔbèi shuǐpíng – mức dự trữ tiền mặt – cash reserve level |
| 4546 | 流动性覆盖 – liúdòngxìng fùgài – khả năng bao phủ thanh khoản – liquidity coverage |
| 4547 | 流动性覆盖率 – liúdòngxìng fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ thanh khoản – liquidity coverage ratio |
| 4548 | 现金覆盖率 – xiànjīn fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ bằng tiền – cash coverage ratio |
| 4549 | 短期债务覆盖率 – duǎnqī zhàiwù fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn – short-term debt coverage ratio |
| 4550 | 短期债务现金覆盖率 – duǎnqī zhàiwù xiànjīn fùgài lǜ – tỷ lệ tiền mặt bao phủ nợ ngắn hạn – cash coverage of short-term debt |
| 4551 | 总债务覆盖率 – zǒng zhàiwù fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ tổng nợ – total debt coverage ratio |
| 4552 | 资产负债表强度 – zīchǎn fùzhàibiǎo qiángdù – mức độ vững mạnh của bảng cân đối kế toán – balance sheet strength |
| 4553 | 资产负债表质量 – zīchǎn fùzhàibiǎo zhìliàng – chất lượng bảng cân đối kế toán – balance sheet quality |
| 4554 | 资产负债表风险 – zīchǎn fùzhàibiǎo fēngxiǎn – rủi ro bảng cân đối kế toán – balance sheet risk |
| 4555 | 资产负债表扩张 – zīchǎn fùzhàibiǎo kuòzhāng – mở rộng bảng cân đối kế toán – balance sheet expansion |
| 4556 | 资产负债表收缩 – zīchǎn fùzhàibiǎo shōusuō – thu hẹp bảng cân đối kế toán – balance sheet contraction |
| 4557 | 资产负债表优化 – zīchǎn fùzhàibiǎo yōuhuà – tối ưu bảng cân đối kế toán – balance sheet optimization |
| 4558 | 资产负债表修复 – zīchǎn fùzhàibiǎo xiūfù – cải thiện bảng cân đối kế toán – balance sheet repair |
| 4559 | 净资产增加 – jìng zīchǎn zēngjiā – tài sản ròng tăng – increase in net assets |
| 4560 | 净资产减少 – jìng zīchǎn jiǎnshǎo – tài sản ròng giảm – decrease in net assets |
| 4561 | 净资产为负 – jìng zīchǎn wéi fù – vốn chủ sở hữu âm – negative net assets |
| 4562 | 净资产转正 – jìng zīchǎn zhuǎnzhèng – vốn chủ sở hữu chuyển sang dương – net assets turn positive |
| 4563 | 资不抵债 – zī bù dǐ zhài – tài sản không đủ trả nợ – insolvent |
| 4564 | 技术性破产 – jìshùxìng pòchǎn – mất khả năng thanh toán kỹ thuật – technical insolvency |
| 4565 | 偿付能力不足 – chángfù nénglì bùzú – khả năng thanh toán không đủ – insufficient solvency |
| 4566 | 流动性危机 – liúdòngxìng wēijī – khủng hoảng thanh khoản – liquidity crisis |
| 4567 | 债务危机 – zhàiwù wēijī – khủng hoảng nợ – debt crisis |
| 4568 | 财务危机 – cáiwù wēijī – khủng hoảng tài chính – financial distress |
| 4569 | 财务困境 – cáiwù kùnjìng – khó khăn tài chính – financial distress |
| 4570 | 持续亏损 – chíxù kuīsǔn – thua lỗ kéo dài – recurring losses |
| 4571 | 连续亏损 – liánxù kuīsǔn – thua lỗ liên tiếp – consecutive losses |
| 4572 | 巨额亏损 – jù’é kuīsǔn – thua lỗ lớn – substantial loss |
| 4573 | 经营性亏损 – jīngyíngxìng kuīsǔn – lỗ từ hoạt động kinh doanh – operating loss |
| 4574 | 现金流为负 – xiànjīnliú wéi fù – dòng tiền âm – negative cash flow |
| 4575 | 负现金流 – fù xiànjīnliú – dòng tiền âm – negative cash flow |
| 4576 | 现金消耗 – xiànjīn xiāohào – tiêu hao tiền mặt – cash burn |
| 4577 | 现金消耗率 – xiànjīn xiāohào lǜ – tốc độ đốt tiền – cash burn rate |
| 4578 | 现金跑道 – xiànjīn pǎodào – thời gian tiền mặt còn đủ sử dụng – cash runway |
| 4579 | 资金耗尽 – zījīn hàojìn – cạn kiệt vốn – depletion of funds |
| 4580 | 资金缺口扩大 – zījīn quēkǒu kuòdà – thiếu hụt vốn tăng – widening funding gap |
| 4581 | 持续经营重大疑虑 – chíxù jīngyíng zhòngdà yílǜ – nghi ngờ trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục – substantial doubt about going concern |
| 4582 | 持续经营不确定性 – chíxù jīngyíng bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn về khả năng hoạt động liên tục – going concern uncertainty |
| 4583 | 持续经营风险 – chíxù jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro hoạt động liên tục – going concern risk |
| 4584 | 持续经营评估 – chíxù jīngyíng pínggū – đánh giá khả năng hoạt động liên tục – going concern assessment |
| 4585 | 管理层持续经营评估 – guǎnlǐcéng chíxù jīngyíng pínggū – đánh giá hoạt động liên tục của ban quản lý – management’s going concern assessment |
| 4586 | 重大不确定事项 – zhòngdà bùquèdìng shìxiàng – vấn đề không chắc chắn trọng yếu – material uncertainty matter |
| 4587 | 期后事项 – qīhòu shìxiàng – sự kiện sau kỳ báo cáo – subsequent event |
| 4588 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – sự kiện cần điều chỉnh – adjusting event |
| 4589 | 非调整事项 – fēi tiáozhěng shìxiàng – sự kiện không cần điều chỉnh – non-adjusting event |
| 4590 | 期后调整事项 – qīhòu tiáozhěng shìxiàng – sự kiện sau kỳ cần điều chỉnh – adjusting subsequent event |
| 4591 | 期后非调整事项 – qīhòu fēi tiáozhěng shìxiàng – sự kiện sau kỳ không điều chỉnh – non-adjusting subsequent event |
| 4592 | 财务报表批准日 – cáiwù bàobiǎo pīzhǔn rì – ngày phê duyệt báo cáo tài chính – date of authorization for issue |
| 4593 | 报表批准报出日 – bàobiǎo pīzhǔn bàochū rì – ngày báo cáo được phê duyệt phát hành – date authorized for issue |
| 4594 | 资产负债表日 – zīchǎn fùzhàibiǎo rì – ngày lập bảng cân đối kế toán – balance sheet date |
| 4595 | 期末日 – qīmò rì – ngày cuối kỳ – period-end date |
| 4596 | 报告期末 – bàogào qī mò – cuối kỳ báo cáo – end of reporting period |
| 4597 | 期后收款 – qīhòu shōukuǎn – thu tiền sau kỳ – subsequent collection |
| 4598 | 期后付款 – qīhòu fùkuǎn – thanh toán sau kỳ – subsequent payment |
| 4599 | 期后诉讼 – qīhòu sùsòng – kiện tụng phát sinh sau kỳ – subsequent litigation |
| 4600 | 期后融资 – qīhòu róngzī – huy động vốn sau kỳ – subsequent financing |
| 4601 | 期后并购 – qīhòu bìnggòu – M&A sau kỳ báo cáo – subsequent acquisition |
| 4602 | 期后分红 – qīhòu fēnhóng – chia cổ tức sau kỳ – subsequent dividend |
| 4603 | 期后破产 – qīhòu pòchǎn – phá sản sau kỳ – subsequent bankruptcy |
| 4604 | 期后重大事项 – qīhòu zhòngdà shìxiàng – sự kiện trọng yếu sau kỳ – significant subsequent event |
| 4605 | 资产负债表日后调整 – zīchǎn fùzhàibiǎo rìhòu tiáozhěng – điều chỉnh sau ngày bảng cân đối – post-balance-sheet adjustment |
| 4606 | 报表附注披露 – bàobiǎo fùzhù pīlù – thuyết minh trong phụ chú báo cáo – note disclosure |
| 4607 | 会计政策披露 – kuàijì zhèngcè pīlù – công bố chính sách kế toán – accounting policy disclosure |
| 4608 | 风险披露 – fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro – risk disclosure |
| 4609 | 流动性风险披露 – liúdòngxìng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro thanh khoản – liquidity risk disclosure |
| 4610 | 信用风险披露 – xìnyòng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro tín dụng – credit risk disclosure |
| 4611 | 市场风险披露 – shìchǎng fēngxiǎn pīlù – công bố rủi ro thị trường – market risk disclosure |
| 4612 | 敏感性分析披露 – mǐngǎnxìng fēnxī pīlù – công bố phân tích độ nhạy – sensitivity analysis disclosure |
| 4613 | 关联方披露 – guānliánfāng pīlù – công bố bên liên quan – related-party disclosure |
| 4614 | 分部信息披露 – fēnbù xìnxī pīlù – công bố thông tin phân khúc – segment information disclosure |
| 4615 | 资本管理披露 – zīběn guǎnlǐ pīlù – công bố quản lý vốn – capital management disclosure |
| 4616 | 公允价值披露 – gōngyǔn jiàzhí pīlù – công bố giá trị hợp lý – fair value disclosure |
| 4617 | 公允价值层级 – gōngyǔn jiàzhí céngjí – cấp độ giá trị hợp lý – fair value hierarchy |
| 4618 | 第一层级 – dì yī céngjí – cấp độ 1 – Level 1 |
| 4619 | 第二层级 – dì èr céngjí – cấp độ 2 – Level 2 |
| 4620 | 第三层级 – dì sān céngjí – cấp độ 3 – Level 3 |
| 4621 | 活跃市场报价 – huóyuè shìchǎng bàojià – giá niêm yết trên thị trường hoạt động – quoted market price |
| 4622 | 可观察输入值 – kě guānchá shūrù zhí – dữ liệu đầu vào có thể quan sát – observable input |
| 4623 | 不可观察输入值 – bùkě guānchá shūrù zhí – dữ liệu đầu vào không thể quan sát – unobservable input |
| 4624 | 估值技术 – gūzhí jìshù – kỹ thuật định giá – valuation technique |
| 4625 | 市场法 – shìchǎng fǎ – phương pháp thị trường – market approach |
| 4626 | 收益法 – shōuyì fǎ – phương pháp thu nhập – income approach |
| 4627 | 成本法 – chéngběn fǎ – phương pháp chi phí – cost approach |
| 4628 | 估值假设 – gūzhí jiǎshè – giả định định giá – valuation assumption |
| 4629 | 关键估值假设 – guānjiàn gūzhí jiǎshè – giả định định giá trọng yếu – key valuation assumption |
| 4630 | 估值参数 – gūzhí cānshù – tham số định giá – valuation parameter |
| 4631 | 估值不确定性 – gūzhí bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trong định giá – valuation uncertainty |
| 4632 | 估值调整 – gūzhí tiáozhěng – điều chỉnh định giá – valuation adjustment |
| 4633 | 流动性折价 – liúdòngxìng zhéjià – chiết khấu do thiếu thanh khoản – liquidity discount |
| 4634 | 控制权溢价 – kòngzhìquán yìjià – phần bù quyền kiểm soát – control premium |
| 4635 | 少数股权折价 – shǎoshù gǔquán zhéjià – chiết khấu cổ phần thiểu số – minority discount |
| 4636 | 折价 – zhéjià – chiết khấu – discount |
| 4637 | 溢价 – yìjià – phần bù / giá cao hơn – premium |
| 4638 | 估值区间 – gūzhí qūjiān – khoảng định giá – valuation range |
| 4639 | 目标估值 – mùbiāo gūzhí – mức định giá mục tiêu – target valuation |
| 4640 | 隐含估值 – yǐnhán gūzhí – định giá hàm ý – implied valuation |
| 4641 | 隐含增长率 – yǐnhán zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng hàm ý – implied growth rate |
| 4642 | 隐含回报率 – yǐnhán huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời hàm ý – implied return |
| 4643 | 隐含折现率 – yǐnhán zhéxiàn lǜ – tỷ lệ chiết khấu hàm ý – implied discount rate |
| 4644 | 估值敏感性 – gūzhí mǐngǎnxìng – độ nhạy định giá – valuation sensitivity |
| 4645 | 估值情景 – gūzhí qíngjǐng – kịch bản định giá – valuation scenario |
| 4646 | 估值上限 – gūzhí shàngxiàn – giới hạn trên định giá – upper valuation bound |
| 4647 | 估值下限 – gūzhí xiàxiàn – giới hạn dưới định giá – lower valuation bound |
| 4648 | 目标价格 – mùbiāo jiàgé – giá mục tiêu – target price |
| 4649 | 合理价值 – hélǐ jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 4650 | 合理估值 – hélǐ gūzhí – mức định giá hợp lý – reasonable valuation |
| 4651 | 高估 – gāogū – định giá cao – overvaluation |
| 4652 | 低估 – dīgū – định giá thấp – undervaluation |
| 4653 | 估值偏高 – gūzhí piāngāo – định giá tương đối cao – relatively high valuation |
| 4654 | 估值偏低 – gūzhí piāndī – định giá tương đối thấp – relatively low valuation |
| 4655 | 估值水平 – gūzhí shuǐpíng – mức định giá – valuation level |
| 4656 | 估值倍数扩张 – gūzhí bèishù kuòzhāng – bội số định giá mở rộng – multiple expansion |
| 4657 | 估值倍数收缩 – gūzhí bèishù shōusuō – bội số định giá thu hẹp – multiple contraction |
| 4658 | 市盈率扩张 – shìyíng lǜ kuòzhāng – P/E mở rộng – P/E expansion |
| 4659 | 市盈率收缩 – shìyíng lǜ shōusuō – P/E thu hẹp – P/E contraction |
| 4660 | 市净率扩张 – shìjìng lǜ kuòzhāng – P/B mở rộng – P/B expansion |
| 4661 | 市净率收缩 – shìjìng lǜ shōusuō – P/B thu hẹp – P/B contraction |
| 4662 | 企业价值增长 – qǐyè jiàzhí zēngzhǎng – tăng trưởng giá trị doanh nghiệp – enterprise value growth |
| 4663 | 股权价值增长 – gǔquán jiàzhí zēngzhǎng – tăng trưởng giá trị vốn chủ sở hữu – equity value growth |
| 4664 | 股东价值 – gǔdōng jiàzhí – giá trị cổ đông – shareholder value |
| 4665 | 股东价值创造 – gǔdōng jiàzhí chuàngzào – tạo giá trị cho cổ đông – shareholder value creation |
| 4666 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – tạo ra giá trị – value creation |
| 4667 | 价值毁损 – jiàzhí huǐsǔn – phá hủy giá trị – value destruction |
| 4668 | 价值驱动因素 – jiàzhí qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy giá trị – value driver |
| 4669 | 关键价值驱动因素 – guānjiàn jiàzhí qūdòng yīnsù – yếu tố tạo giá trị chính – key value driver |
| 4670 | 资本回报高于资本成本 – zīběn huíbào gāoyú zīběn chéngběn – lợi tức vốn cao hơn chi phí vốn – return on capital exceeds cost of capital |
| 4671 | 资本回报低于资本成本 – zīběn huíbào dīyú zīběn chéngběn – lợi tức vốn thấp hơn chi phí vốn – return on capital below cost of capital |
| 4672 | 经济增加值为正 – jīngjì zēngjiāzhí wéi zhèng – EVA dương – positive economic value added |
| 4673 | 经济增加值为负 – jīngjì zēngjiāzhí wéi fù – EVA âm – negative economic value added |
| 4674 | 资本回报差 – zīběn huíbào chā – chênh lệch lợi tức vốn – return spread |
| 4675 | 资本成本差 – zīběn chéngběn chā – chênh lệch chi phí vốn – cost of capital spread |
| 4676 | 价值创造能力 – jiàzhí chuàngzào nénglì – khả năng tạo giá trị – value creation capability |
| 4677 | 股东价值回报 – gǔdōng jiàzhí huíbào – lợi tức giá trị cổ đông – shareholder value return |
| 4678 | 资本配置 – zīběn pèizhì – phân bổ vốn – capital allocation |
| 4679 | 资本配置效率 – zīběn pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ vốn – capital allocation efficiency |
| 4680 | 资本配置决策 – zīběn pèizhì juécè – quyết định phân bổ vốn – capital allocation decision |
| 4681 | 再投资 – zài tóuzī – tái đầu tư – reinvestment |
| 4682 | 再投资率 – zài tóuzī lǜ – tỷ lệ tái đầu tư – reinvestment rate |
| 4683 | 再投资回报率 – zài tóuzī huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời tái đầu tư – return on reinvestment |
| 4684 | 留存率 – liúcún lǜ – tỷ lệ giữ lại lợi nhuận – retention ratio |
| 4685 | 利润留存率 – lìrùn liúcún lǜ – tỷ lệ lợi nhuận giữ lại – earnings retention ratio |
| 4686 | 内部增长率 – nèibù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng nội bộ – internal growth rate |
| 4687 | 可持续增长 – kě chíxù zēngzhǎng – tăng trưởng bền vững – sustainable growth |
| 4688 | 过度扩张 – guòdù kuòzhāng – mở rộng quá mức – overexpansion |
| 4689 | 资本过度投入 – zīběn guòdù tóurù – đầu tư vốn quá mức – overinvestment |
| 4690 | 投资不足 – tóuzī bùzú – đầu tư thiếu – underinvestment |
| 4691 | 资本纪律 – zīběn jìlǜ – kỷ luật vốn – capital discipline |
| 4692 | 资本开支纪律 – zīběn kāizhī jìlǜ – kỷ luật chi tiêu vốn – capital expenditure discipline |
| 4693 | 资本回收 – zīběn huíshōu – thu hồi vốn – capital recovery |
| 4694 | 资产变现 – zīchǎn biànxiàn – chuyển tài sản thành tiền – asset monetization |
| 4695 | 资产盘活 – zīchǎn pánhuó – khai thác tài sản nhàn rỗi – asset revitalization |
| 4696 | 低效资产处置 – dīxiào zīchǎn chǔzhì – xử lý tài sản hiệu quả thấp – disposal of underperforming assets |
| 4697 | 非核心资产处置 – fēi héxīn zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản phi cốt lõi – disposal of non-core assets |
| 4698 | 资产出售收益 – zīchǎn chūshòu shōuyì – lãi từ bán tài sản – gain on asset sale |
| 4699 | 资产出售损失 – zīchǎn chūshòu sǔnshī – lỗ từ bán tài sản – loss on asset sale |
| 4700 | 资产回报改善 – zīchǎn huíbào gǎishàn – cải thiện lợi tức tài sản – improvement in asset returns |
| 4701 | 资本回报改善 – zīběn huíbào gǎishàn – cải thiện lợi tức vốn – improvement in return on capital |
| 4702 | 资本回报下降 – zīběn huíbào xiàjiàng – lợi tức vốn giảm – decline in return on capital |
| 4703 | 资产回报下降 – zīchǎn huíbào xiàjiàng – lợi tức tài sản giảm – decline in return on assets |
| 4704 | 股东权益回报下降 – gǔdōng quányì huíbào xiàjiàng – ROE giảm – decline in return on equity |
| 4705 | 股东权益回报提升 – gǔdōng quányì huíbào tíshēng – ROE tăng – improvement in return on equity |
| 4706 | 资产周转加快 – zīchǎn zhōuzhuǎn jiākuài – vòng quay tài sản tăng – faster asset turnover |
| 4707 | 资产周转放缓 – zīchǎn zhōuzhuǎn fànghuǎn – vòng quay tài sản chậm lại – slower asset turnover |
| 4708 | 资本周转加快 – zīběn zhōuzhuǎn jiākuài – vòng quay vốn tăng – faster capital turnover |
| 4709 | 资本周转放缓 – zīběn zhōuzhuǎn fànghuǎn – vòng quay vốn chậm lại – slower capital turnover |
| 4710 | 杜邦分解 – Dùbāng fēnjiě – phân rã DuPont – DuPont decomposition |
| 4711 | 净利率因素 – jìnglì lǜ yīnsù – yếu tố biên lợi nhuận ròng – net margin factor |
| 4712 | 资产周转因素 – zīchǎn zhōuzhuǎn yīnsù – yếu tố vòng quay tài sản – asset turnover factor |
| 4713 | 权益乘数因素 – quányì chéngshù yīnsù – yếu tố hệ số nhân vốn chủ sở hữu – equity multiplier factor |
| 4714 | 净资产收益率分解 – jìng zīchǎn shōuyì lǜ fēnjiě – phân rã ROE – ROE decomposition |
| 4715 | 总资产收益率分解 – zǒng zīchǎn shōuyì lǜ fēnjiě – phân rã ROA – ROA decomposition |
| 4716 | 盈利驱动因素 – yínglì qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy lợi nhuận – earnings driver |
| 4717 | 收入驱动因素 – shōurù qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy doanh thu – revenue driver |
| 4718 | 成本驱动因素 – chéngběn qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy chi phí – cost driver |
| 4719 | 现金流驱动因素 – xiànjīnliú qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy dòng tiền – cash flow driver |
| 4720 | 资产增长驱动因素 – zīchǎn zēngzhǎng qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy tăng trưởng tài sản – asset growth driver |
| 4721 | 利润增长驱动因素 – lìrùn zēngzhǎng qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy tăng trưởng lợi nhuận – profit growth driver |
| 4722 | 净利润变动 – jìng lìrùn biàndòng – biến động lợi nhuận ròng – change in net profit |
| 4723 | 营业利润变动 – yíngyè lìrùn biàndòng – biến động lợi nhuận hoạt động – change in operating profit |
| 4724 | 毛利润变动 – máolìrùn biàndòng – biến động lợi nhuận gộp – change in gross profit |
| 4725 | 收入变动 – shōurù biàndòng – biến động doanh thu – change in revenue |
| 4726 | 成本变动 – chéngběn biàndòng – biến động chi phí – change in cost |
| 4727 | 费用变动 – fèiyòng biàndòng – biến động chi phí – change in expenses |
| 4728 | 资产变动 – zīchǎn biàndòng – biến động tài sản – change in assets |
| 4729 | 负债变动 – fùzhài biàndòng – biến động nợ – change in liabilities |
| 4730 | 权益变动 – quányì biàndòng – biến động vốn chủ sở hữu – change in equity |
| 4731 | 现金流变动 – xiànjīnliú biàndòng – biến động dòng tiền – change in cash flow |
| 4732 | 变动原因 – biàndòng yuányīn – nguyên nhân biến động – reason for change |
| 4733 | 主要原因 – zhǔyào yuányīn – nguyên nhân chính – main reason |
| 4734 | 核心原因 – héxīn yuányīn – nguyên nhân cốt lõi – core reason |
| 4735 | 驱动因素 – qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy – driver |
| 4736 | 拖累因素 – tuōlèi yīnsù – yếu tố kéo giảm – drag factor |
| 4737 | 正面影响 – zhèngmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tích cực – positive impact |
| 4738 | 负面影响 – fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực – negative impact |
| 4739 | 有利影响 – yǒulì yǐngxiǎng – ảnh hưởng có lợi – favorable impact |
| 4740 | 不利影响 – bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi – adverse impact |
| 4741 | 拉动增长 – lādòng zēngzhǎng – thúc đẩy tăng trưởng – drive growth |
| 4742 | 拖累增长 – tuōlèi zēngzhǎng – kéo giảm tăng trưởng – drag on growth |
| 4743 | 贡献增长 – gòngxiàn zēngzhǎng – đóng góp vào tăng trưởng – contribute to growth |
| 4744 | 抵消影响 – dǐxiāo yǐngxiǎng – bù trừ ảnh hưởng – offset impact |
| 4745 | 部分抵消 – bùfèn dǐxiāo – bù trừ một phần – partially offset |
| 4746 | 完全抵消 – wánquán dǐxiāo – bù trừ hoàn toàn – fully offset |
| 4747 | 抵消不利因素 – dǐxiāo bùlì yīnsù – bù trừ yếu tố bất lợi – offset adverse factors |
| 4748 | 利润贡献 – lìrùn gòngxiàn – đóng góp vào lợi nhuận – profit contribution |
| 4749 | 收入贡献 – shōurù gòngxiàn – đóng góp vào doanh thu – revenue contribution |
| 4750 | 增长贡献 – zēngzhǎng gòngxiàn – đóng góp tăng trưởng – growth contribution |
| 4751 | 贡献百分点 – gòngxiàn bǎifēndiǎn – đóng góp theo điểm phần trăm – percentage-point contribution |
| 4752 | 提升百分点 – tíshēng bǎifēndiǎn – tăng bao nhiêu điểm phần trăm – increase by percentage points |
| 4753 | 下降百分点 – xiàjiàng bǎifēndiǎn – giảm bao nhiêu điểm phần trăm – decrease by percentage points |
| 4754 | 同比增加 – tóngbǐ zēngjiā – tăng so với cùng kỳ – increase year on year |
| 4755 | 同比减少 – tóngbǐ jiǎnshǎo – giảm so với cùng kỳ – decrease year on year |
| 4756 | 环比增加 – huánbǐ zēngjiā – tăng so với kỳ trước – increase sequentially |
| 4757 | 环比减少 – huánbǐ jiǎnshǎo – giảm so với kỳ trước – decrease sequentially |
| 4758 | 同比持平 – tóngbǐ chípíng – đi ngang so với cùng kỳ – flat year on year |
| 4759 | 环比持平 – huánbǐ chípíng – đi ngang so với kỳ trước – flat sequentially |
| 4760 | 基本持平 – jīběn chípíng – cơ bản đi ngang – broadly unchanged |
| 4761 | 小幅增长 – xiǎofú zēngzhǎng – tăng nhẹ – slight growth |
| 4762 | 小幅下降 – xiǎofú xiàjiàng – giảm nhẹ – slight decline |
| 4763 | 大幅增长 – dàfú zēngzhǎng – tăng mạnh – significant growth |
| 4764 | 大幅下降 – dàfú xiàjiàng – giảm mạnh – significant decline |
| 4765 | 显著增长 – xiǎnzhù zēngzhǎng – tăng đáng kể – significant growth |
| 4766 | 显著下降 – xiǎnzhù xiàjiàng – giảm đáng kể – significant decline |
| 4767 | 快速增长 – kuàisù zēngzhǎng – tăng trưởng nhanh – rapid growth |
| 4768 | 稳步增长 – wěnbù zēngzhǎng – tăng trưởng ổn định – steady growth |
| 4769 | 稳定增长 – wěndìng zēngzhǎng – tăng trưởng ổn định – stable growth |
| 4770 | 恢复增长 – huīfù zēngzhǎng – phục hồi tăng trưởng – return to growth |
| 4771 | 增长加速 – zēngzhǎng jiāsù – tăng trưởng tăng tốc – accelerating growth |
| 4772 | 增长减速 – zēngzhǎng jiǎnsù – tăng trưởng chậm lại – decelerating growth |
| 4773 | 下降收窄 – xiàjiàng shōuzhǎi – mức giảm thu hẹp – narrowing decline |
| 4774 | 降幅扩大 – jiàngfú kuòdà – mức giảm mở rộng – widening decline |
| 4775 | 增幅扩大 – zēngfú kuòdà – mức tăng mở rộng – accelerating increase |
| 4776 | 增幅收窄 – zēngfú shōuzhǎi – mức tăng thu hẹp – slowing increase |
| 4777 | 由增转降 – yóu zēng zhuǎn jiàng – chuyển từ tăng sang giảm – turn from growth to decline |
| 4778 | 由降转增 – yóu jiàng zhuǎn zēng – chuyển từ giảm sang tăng – turn from decline to growth |
| 4779 | 由亏转盈 – yóu kuī zhuǎn yíng – chuyển từ lỗ sang lãi – turn from loss to profit |
| 4780 | 由盈转亏 – yóu yíng zhuǎn kuī – chuyển từ lãi sang lỗ – turn from profit to loss |
| 4781 | 扭亏 – niǔkuī – giảm hoặc chấm dứt thua lỗ – reduce losses |
| 4782 | 扭亏为盈 – niǔkuī wéi yíng – chuyển lỗ thành lãi – return to profitability |
| 4783 | 盈利转弱 – yínglì zhuǎnruò – khả năng sinh lời suy yếu – profitability weakens |
| 4784 | 盈利修复 – yínglì xiūfù – phục hồi lợi nhuận – earnings recovery |
| 4785 | 利润修复 – lìrùn xiūfù – phục hồi lợi nhuận – profit recovery |
| 4786 | 毛利率修复 – máolì lǜ xiūfù – phục hồi biên lợi nhuận gộp – gross margin recovery |
| 4787 | 现金流修复 – xiànjīnliú xiūfù – phục hồi dòng tiền – cash flow recovery |
| 4788 | 资产负债表修复 – zīchǎn fùzhàibiǎo xiūfù – phục hồi sức khỏe bảng cân đối – balance sheet repair |
| 4789 | 业绩修复 – yèjì xiūfù – phục hồi kết quả kinh doanh – earnings recovery |
| 4790 | 业绩改善 – yèjì gǎishàn – kết quả kinh doanh cải thiện – performance improvement |
| 4791 | 业绩恶化 – yèjì èhuà – kết quả kinh doanh xấu đi – performance deterioration |
| 4792 | 业绩承压 – yèjì chéngyā – kết quả kinh doanh chịu áp lực – performance under pressure |
| 4793 | 利润承压 – lìrùn chéngyā – lợi nhuận chịu áp lực – profit under pressure |
| 4794 | 收入承压 – shōurù chéngyā – doanh thu chịu áp lực – revenue under pressure |
| 4795 | 现金流承压 – xiànjīnliú chéngyā – dòng tiền chịu áp lực – cash flow under pressure |
| 4796 | 利润释放 – lìrùn shìfàng – lợi nhuận được giải phóng – profit release |
| 4797 | 盈利释放 – yínglì shìfàng – khả năng sinh lời được cải thiện rõ – earnings uplift |
| 4798 | 业绩释放 – yèjì shìfàng – kết quả kinh doanh được cải thiện rõ – earnings realization |
| 4799 | 成本压力缓解 – chéngběn yālì huǎnjiě – áp lực chi phí giảm – easing cost pressure |
| 4800 | 毛利率企稳 – máolì lǜ qǐwěn – biên lợi nhuận gộp ổn định trở lại – gross margin stabilizes |
| 4801 | 利润率企稳 – lìrùn lǜ qǐwěn – biên lợi nhuận ổn định trở lại – margin stabilizes |
| 4802 | 收入企稳 – shōurù qǐwěn – doanh thu ổn định trở lại – revenue stabilizes |
| 4803 | 利润企稳 – lìrùn qǐwěn – lợi nhuận ổn định trở lại – profit stabilizes |
| 4804 | 现金流企稳 – xiànjīnliú qǐwěn – dòng tiền ổn định trở lại – cash flow stabilizes |
| 4805 | 触底 – chùdǐ – chạm đáy – bottom out |
| 4806 | 触底回升 – chùdǐ huíshēng – chạm đáy rồi phục hồi – bottom out and recover |
| 4807 | 见底 – jiàndǐ – tạo đáy – bottom out |
| 4808 | 回升 – huíshēng – phục hồi – rebound |
| 4809 | 反弹 – fǎntán – phục hồi bật tăng – rebound |
| 4810 | 恢复 – huīfù – phục hồi – recovery |
| 4811 | 恶化 – èhuà – xấu đi – deteriorate |
| 4812 | 改善 – gǎishàn – cải thiện – improve |
| 4813 | 趋稳 – qūwěn – có xu hướng ổn định – stabilize |
| 4814 | 趋弱 – qūruò – có xu hướng yếu đi – weaken |
| 4815 | 趋强 – qūqiáng – có xu hướng mạnh lên – strengthen |
| 4816 | 财务表现超预期 – cáiwù biǎoxiàn chāo yùqī – kết quả tài chính vượt kỳ vọng – financial performance above expectations |
| 4817 | 财务表现低于预期 – cáiwù biǎoxiàn dīyú yùqī – kết quả tài chính thấp hơn kỳ vọng – financial performance below expectations |
| 4818 | 收入超预算 – shōurù chāo yùsuàn – doanh thu vượt ngân sách – revenue above budget |
| 4819 | 收入低于预算 – shōurù dīyú yùsuàn – doanh thu thấp hơn ngân sách – revenue below budget |
| 4820 | 利润超预算 – lìrùn chāo yùsuàn – lợi nhuận vượt ngân sách – profit above budget |
| 4821 | 利润低于预算 – lìrùn dīyú yùsuàn – lợi nhuận thấp hơn ngân sách – profit below budget |
| 4822 | 成本超预算 – chéngběn chāo yùsuàn – chi phí vượt ngân sách – cost above budget |
| 4823 | 费用超预算 – fèiyòng chāo yùsuàn – chi phí vượt ngân sách – expenses above budget |
| 4824 | 现金流优于预算 – xiànjīnliú yōuyú yùsuàn – dòng tiền tốt hơn ngân sách – cash flow above budget |
| 4825 | 现金流低于预算 – xiànjīnliú dīyú yùsuàn – dòng tiền thấp hơn ngân sách – cash flow below budget |
| 4826 | 预算达标 – yùsuàn dábiāo – đạt chỉ tiêu ngân sách – meet budget target |
| 4827 | 预算未达标 – yùsuàn wèi dábiāo – không đạt chỉ tiêu ngân sách – miss budget target |
| 4828 | 年度目标达成 – niándù mùbiāo dáchéng – hoàn thành mục tiêu năm – achieve annual target |
| 4829 | 年度目标未达成 – niándù mùbiāo wèi dáchéng – không hoàn thành mục tiêu năm – miss annual target |
| 4830 | 财务目标完成率 – cáiwù mùbiāo wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu tài chính – financial target completion rate |
| 4831 | 收入目标完成率 – shōurù mùbiāo wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh thu – revenue target completion rate |
| 4832 | 利润目标完成率 – lìrùn mùbiāo wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu lợi nhuận – profit target completion rate |
| 4833 | 现金流目标完成率 – xiànjīnliú mùbiāo wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu dòng tiền – cash flow target completion rate |
| 4834 | 成本控制目标 – chéngběn kòngzhì mùbiāo – mục tiêu kiểm soát chi phí – cost control target |
| 4835 | 费用控制目标 – fèiyòng kòngzhì mùbiāo – mục tiêu kiểm soát chi phí – expense control target |
| 4836 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – tình hình thực hiện ngân sách – budget execution status |
| 4837 | 经营预算完成情况 – jīngyíng yùsuàn wánchéng qíngkuàng – tình hình hoàn thành ngân sách hoạt động – operating budget performance |
| 4838 | 财务预算完成情况 – cáiwù yùsuàn wánchéng qíngkuàng – tình hình hoàn thành ngân sách tài chính – financial budget performance |
| 4839 | 差异原因分析 – chāyì yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân chênh lệch – variance cause analysis |
| 4840 | 不利差异原因 – bùlì chāyì yuányīn – nguyên nhân chênh lệch bất lợi – cause of unfavorable variance |
| 4841 | 有利差异原因 – yǒulì chāyì yuányīn – nguyên nhân chênh lệch có lợi – cause of favorable variance |
| 4842 | 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action |
| 4843 | 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện – improvement measure |
| 4844 | 成本改善措施 – chéngběn gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện chi phí – cost improvement measure |
| 4845 | 利润改善措施 – lìrùn gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện lợi nhuận – profit improvement measure |
| 4846 | 现金流改善措施 – xiànjīnliú gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện dòng tiền – cash flow improvement measure |
| 4847 | 营运资金改善措施 – yíngyùn zījīn gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện vốn lưu động – working capital improvement measure |
| 4848 | 降本措施 – jiàngběn cuòshī – biện pháp giảm chi phí – cost reduction measure |
| 4849 | 增收措施 – zēngshōu cuòshī – biện pháp tăng doanh thu – revenue enhancement measure |
| 4850 | 提效措施 – tíxiào cuòshī – biện pháp tăng hiệu quả – efficiency improvement measure |
| 4851 | 开源节流 – kāiyuán jiéliú – tăng nguồn thu và tiết giảm chi phí – increase revenue and reduce costs |
| 4852 | 财务改善计划 – cáiwù gǎishàn jìhuà – kế hoạch cải thiện tài chính – financial improvement plan |
| 4853 | 现金流改善计划 – xiànjīnliú gǎishàn jìhuà – kế hoạch cải thiện dòng tiền – cash flow improvement plan |
| 4854 | 债务削减计划 – zhàiwù xuējiǎn jìhuà – kế hoạch giảm nợ – debt reduction plan |
| 4855 | 去杠杆计划 – qù gànggǎn jìhuà – kế hoạch giảm đòn bẩy – deleveraging plan |
| 4856 | 成本削减计划 – chéngběn xuējiǎn jìhuà – kế hoạch cắt giảm chi phí – cost reduction plan |
| 4857 | 资产处置计划 – zīchǎn chǔzhì jìhuà – kế hoạch thanh lý tài sản – asset disposal plan |
| 4858 | 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan |
| 4859 | 再融资计划 – zài róngzī jìhuà – kế hoạch tái cấp vốn – refinancing plan |
| 4860 | 资本补充计划 – zīběn bǔchōng jìhuà – kế hoạch bổ sung vốn – capital replenishment plan |
| 4861 | 增资 – zēngzī – tăng vốn – capital increase |
| 4862 | 增资扩股 – zēngzī kuògǔ – tăng vốn và phát hành thêm cổ phần – capital increase and share expansion |
| 4863 | 股权融资计划 – gǔquán róngzī jìhuà – kế hoạch tài trợ vốn chủ sở hữu – equity financing plan |
| 4864 | 债务融资计划 – zhàiwù róngzī jìhuà – kế hoạch tài trợ nợ – debt financing plan |
| 4865 | 发行股票 – fāxíng gǔpiào – phát hành cổ phiếu – issue shares |
| 4866 | 增发 – zēngfā – phát hành thêm cổ phiếu – additional share issuance |
| 4867 | 配股 – pèigǔ – phát hành quyền mua cổ phiếu – rights issue |
| 4868 | 首次公开募股 – shǒucì gōngkāi mùgǔ – phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng – initial public offering |
| 4869 | 再融资 – zài róngzī – tái huy động vốn – refinancing |
| 4870 | 发行债券 – fāxíng zhàiquàn – phát hành trái phiếu – issue bonds |
| 4871 | 债券发行 – zhàiquàn fāxíng – phát hành trái phiếu – bond issuance |
| 4872 | 债券到期 – zhàiquàn dàoqī – trái phiếu đáo hạn – bond maturity |
| 4873 | 债券赎回 – zhàiquàn shúhuí – mua lại trái phiếu – bond redemption |
| 4874 | 提前赎回 – tíqián shúhuí – mua lại trước hạn – early redemption |
| 4875 | 债券票面利率 – zhàiquàn piàomiàn lìlǜ – lãi suất coupon – coupon rate |
| 4876 | 票面价值 – piàomiàn jiàzhí – mệnh giá – face value |
| 4877 | 债券面值 – zhàiquàn miànzhí – mệnh giá trái phiếu – bond face value |
| 4878 | 债券折价发行 – zhàiquàn zhéjià fāxíng – phát hành trái phiếu chiết khấu – bond issued at discount |
| 4879 | 债券溢价发行 – zhàiquàn yìjià fāxíng – phát hành trái phiếu cao hơn mệnh giá – bond issued at premium |
| 4880 | 债券发行费用 – zhàiquàn fāxíng fèiyòng – chi phí phát hành trái phiếu – bond issuance costs |
| 4881 | 股票发行费用 – gǔpiào fāxíng fèiyòng – chi phí phát hành cổ phiếu – share issuance costs |
| 4882 | 筹资费用 – chóuzī fèiyòng – chi phí huy động vốn – financing costs |
| 4883 | 融资手续费 – róngzī shǒuxùfèi – phí huy động vốn – financing fee |
| 4884 | 融资租赁负债 – róngzī zūlìn fùzhài – nợ thuê tài chính – finance lease liability |
| 4885 | 可转换债券负债部分 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn fùzhài bùfèn – phần nợ của trái phiếu chuyển đổi – liability component of convertible bond |
| 4886 | 可转换债券权益部分 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn quányì bùfèn – phần vốn của trái phiếu chuyển đổi – equity component of convertible bond |
| 4887 | 复合金融工具 – fùhé jīnróng gōngjù – công cụ tài chính phức hợp – compound financial instrument |
| 4888 | 永久债 – yǒngjiǔzhài – trái phiếu vĩnh viễn – perpetual bond |
| 4889 | 永续债 – yǒngxùzhài – trái phiếu vĩnh viễn – perpetual bond |
| 4890 | 优先股融资 – yōuxiāngǔ róngzī – tài trợ bằng cổ phiếu ưu đãi – preferred share financing |
| 4891 | 混合融资 – hùnhé róngzī – tài trợ hỗn hợp – hybrid financing |
| 4892 | 混合资本工具 – hùnhé zīběn gōngjù – công cụ vốn hỗn hợp – hybrid capital instrument |
| 4893 | 资本工具 – zīběn gōngjù – công cụ vốn – capital instrument |
| 4894 | 权益工具 – quányì gōngjù – công cụ vốn chủ sở hữu – equity instrument |
| 4895 | 权益工具持有人 – quányì gōngjù chíyǒurén – người nắm giữ công cụ vốn – equity instrument holder |
| 4896 | 股东回购 – gǔdōng huígòu – mua lại cổ phần – share buyback |
| 4897 | 股份回购 – gǔfèn huígòu – mua lại cổ phiếu – share repurchase |
| 4898 | 股票回购 – gǔpiào huígòu – mua lại cổ phiếu – share buyback |
| 4899 | 回购股份 – huígòu gǔfèn – cổ phiếu mua lại – repurchased shares |
| 4900 | 注销股份 – zhùxiāo gǔfèn – hủy cổ phiếu – cancel shares |
| 4901 | 股本减少 – gǔběn jiǎnshǎo – giảm vốn cổ phần – reduction in share capital |
| 4902 | 减资 – jiǎnzī – giảm vốn – capital reduction |
| 4903 | 资本返还 – zīběn fǎnhuán – hoàn trả vốn – return of capital |
| 4904 | 现金分红 – xiànjīn fēnhóng – chia cổ tức bằng tiền – cash dividend |
| 4905 | 股票分红 – gǔpiào fēnhóng – cổ tức bằng cổ phiếu – stock dividend |
| 4906 | 特别股息 – tèbié gǔxī – cổ tức đặc biệt – special dividend |
| 4907 | 末期股息 – mòqī gǔxī – cổ tức cuối kỳ – final dividend |
| 4908 | 中期股息 – zhōngqī gǔxī – cổ tức giữa kỳ – interim dividend |
| 4909 | 拟派股息 – nǐ pài gǔxī – cổ tức dự kiến phân phối – proposed dividend |
| 4910 | 已宣告股利 – yǐ xuāngào gǔlì – cổ tức đã công bố – declared dividend |
| 4911 | 未支付股利 – wèi zhīfù gǔlì – cổ tức chưa thanh toán – unpaid dividend |
| 4912 | 股息增长 – gǔxī zēngzhǎng – tăng trưởng cổ tức – dividend growth |
| 4913 | 股息削减 – gǔxī xuējiǎn – cắt giảm cổ tức – dividend cut |
| 4914 | 暂停派息 – zàntíng pàixī – tạm dừng trả cổ tức – dividend suspension |
| 4915 | 恢复派息 – huīfù pàixī – khôi phục trả cổ tức – dividend resumption |
| 4916 | 股东分配 – gǔdōng fēnpèi – phân phối cho cổ đông – shareholder distribution |
| 4917 | 资本分配 – zīběn fēnpèi – phân phối vốn – capital distribution |
| 4918 | 资本回报政策 – zīběn huíbào zhèngcè – chính sách hoàn vốn cho cổ đông – capital return policy |
| 4919 | 股东回报政策 – gǔdōng huíbào zhèngcè – chính sách lợi tức cổ đông – shareholder return policy |
| 4920 | 每股股息 – měi gǔ gǔxī – cổ tức trên mỗi cổ phiếu – dividend per share |
| 4921 | 股息增长率 – gǔxī zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng cổ tức – dividend growth rate |
| 4922 | 股利增长率 – gǔlì zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng cổ tức – dividend growth rate |
| 4923 | 留存收益增长 – liúcún shōuyì zēngzhǎng – tăng lợi nhuận giữ lại – retained earnings growth |
| 4924 | 利润留存 – lìrùn liúcún – giữ lại lợi nhuận – earnings retention |
| 4925 | 未分配利润增加 – wèifēnpèi lìrùn zēngjiā – lợi nhuận chưa phân phối tăng – increase in retained earnings |
| 4926 | 未分配利润减少 – wèifēnpèi lìrùn jiǎnshǎo – lợi nhuận chưa phân phối giảm – decrease in retained earnings |
| 4927 | 盈余公积提取 – yíngyú gōngjī tíqǔ – trích lập quỹ dự trữ – appropriation to surplus reserve |
| 4928 | 法定公积金 – fǎdìng gōngjījīn – quỹ dự trữ bắt buộc – statutory reserve |
| 4929 | 任意公积金 – rènyì gōngjījīn – quỹ dự trữ tự nguyện – discretionary reserve |
| 4930 | 资本公积转增股本 – zīběn gōngjī zhuǎnzēng gǔběn – chuyển thặng dư vốn thành vốn cổ phần – capitalization of capital reserve |
| 4931 | 盈余公积转增资本 – yíngyú gōngjī zhuǎnzēng zīběn – chuyển quỹ dự trữ thành vốn – capitalization of surplus reserve |
| 4932 | 弥补以前年度亏损 – míbǔ yǐqián niándù kuīsǔn – bù đắp lỗ các năm trước – offset prior-year losses |
| 4933 | 可分配利润 – kě fēnpèi lìrùn – lợi nhuận có thể phân phối – distributable earnings |
| 4934 | 不可分配利润 – bùkě fēnpèi lìrùn – lợi nhuận không được phân phối – non-distributable earnings |
| 4935 | 利润分配方案 – lìrùn fēnpèi fāng’àn – phương án phân phối lợi nhuận – profit distribution plan |
| 4936 | 利润分配政策 – lìrùn fēnpèi zhèngcè – chính sách phân phối lợi nhuận – profit distribution policy |
| 4937 | 资本保全 – zīběn bǎoquán – bảo toàn vốn – capital maintenance |
| 4938 | 财务资本保全 – cáiwù zīběn bǎoquán – bảo toàn vốn tài chính – financial capital maintenance |
| 4939 | 实物资本保全 – shíwù zīběn bǎoquán – bảo toàn vốn vật chất – physical capital maintenance |
| 4940 | 资本侵蚀 – zīběn qīnshí – hao mòn vốn – capital erosion |
| 4941 | 净资产侵蚀 – jìng zīchǎn qīnshí – hao hụt vốn chủ sở hữu – erosion of net assets |
| 4942 | 累计亏损侵蚀资本 – lěijì kuīsǔn qīnshí zīběn – lỗ lũy kế bào mòn vốn – accumulated losses erode capital |
| 4943 | 资本补足 – zīběn bǔzú – bổ sung đủ vốn – capital replenishment |
| 4944 | 资本缺口 – zīběn quēkǒu – thiếu hụt vốn – capital shortfall |
| 4945 | 资本不足 – zīběn bùzú – thiếu vốn – insufficient capital |
| 4946 | 资本充足 – zīběn chōngzú – đủ vốn – adequate capital |
| 4947 | 资本实力 – zīběn shílì – sức mạnh vốn – capital strength |
| 4948 | 净资本 – jìng zīběn – vốn ròng – net capital |
| 4949 | 核心资本 – héxīn zīběn – vốn cốt lõi – core capital |
| 4950 | 附属资本 – fùshǔ zīběn – vốn bổ sung – supplementary capital |
| 4951 | 风险加权资产 – fēngxiǎn jiāquán zīchǎn – tài sản có trọng số rủi ro – risk-weighted assets |
| 4952 | 核心一级资本 – héxīn yījí zīběn – vốn lõi cấp 1 – common equity tier 1 capital |
| 4953 | 一级资本 – yījí zīběn – vốn cấp 1 – tier 1 capital |
| 4954 | 二级资本 – èrjí zīběn – vốn cấp 2 – tier 2 capital |
| 4955 | 核心一级资本充足率 – héxīn yījí zīběn chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn lõi cấp 1 – CET1 ratio |
| 4956 | 一级资本充足率 – yījí zīběn chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 – tier 1 capital ratio |
| 4957 | 总资本充足率 – zǒng zīběn chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn tổng vốn – total capital adequacy ratio |
| 4958 | 资本充足水平 – zīběn chōngzú shuǐpíng – mức độ an toàn vốn – capital adequacy level |
| 4959 | 资本监管要求 – zīběn jiānguǎn yāoqiú – yêu cầu quản lý vốn – capital regulatory requirement |
| 4960 | 资本缓冲要求 – zīběn huǎnchōng yāoqiú – yêu cầu bộ đệm vốn – capital buffer requirement |
| 4961 | 资本压力测试 – zīběn yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng vốn – capital stress test |
| 4962 | 资本消耗 – zīběn xiāohào – tiêu hao vốn – capital consumption |
| 4963 | 资本占用 – zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital usage |
| 4964 | 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro – risk capital |
| 4965 | 经济资本 – jīngjì zīběn – vốn kinh tế – economic capital |
| 4966 | 监管资本 – jiānguǎn zīběn – vốn theo quy định – regulatory capital |
| 4967 | 资本回报要求 – zīběn huíbào yāoqiú – yêu cầu tỷ suất hoàn vốn – required return on capital |
| 4968 | 最低资本要求 – zuìdī zīběn yāoqiú – yêu cầu vốn tối thiểu – minimum capital requirement |
| 4969 | 资产减值率 – zīchǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm tài sản – asset impairment ratio |
| 4970 | 商誉占净资产比重 – shāngyù zhàn jìng zīchǎn bǐzhòng – tỷ trọng goodwill trên tài sản ròng – goodwill to net assets ratio |
| 4971 | 商誉占总资产比重 – shāngyù zhàn zǒng zīchǎn bǐzhòng – tỷ trọng goodwill trên tổng tài sản – goodwill to total assets ratio |
| 4972 | 无形资产占比 – wúxíng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản vô hình – intangible asset ratio |
| 4973 | 固定资产占比 – gùdìng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản cố định – fixed asset ratio |
| 4974 | 流动资产占比 – liúdòng zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản ngắn hạn – current asset ratio |
| 4975 | 现金资产占比 – xiànjīn zīchǎn zhànbǐ – tỷ trọng tài sản tiền mặt – cash asset ratio |
| 4976 | 应收账款占收入比 – yīngshōu zhàngkuǎn zhàn shōurù bǐ – khoản phải thu trên doanh thu – receivables to revenue ratio |
| 4977 | 存货占收入比 – cúnhuò zhàn shōurù bǐ – hàng tồn kho trên doanh thu – inventory to revenue ratio |
| 4978 | 应付账款占成本比 – yīngfù zhàngkuǎn zhàn chéngběn bǐ – khoản phải trả trên chi phí – payables to cost ratio |
| 4979 | 预付款占比 – yùfù kuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản trả trước – prepayment ratio |
| 4980 | 预收款占比 – yùshōu kuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản nhận trước – advance receipts ratio |
| 4981 | 有息负债占比 – yǒuxī fùzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ chịu lãi – interest-bearing debt ratio |
| 4982 | 短期债务占比 – duǎnqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ ngắn hạn – short-term debt ratio |
| 4983 | 长期债务占比 – chángqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ dài hạn – long-term debt ratio |
| 4984 | 短债长投 – duǎnzhài chángtóu – dùng nợ ngắn hạn tài trợ đầu tư dài hạn – short-term borrowing for long-term investment |
| 4985 | 短贷长投 – duǎndài chángtóu – vay ngắn hạn đầu tư dài hạn – short-term borrowing for long-term investment |
| 4986 | 期限结构不合理 – qīxiàn jiégòu bù hélǐ – cơ cấu kỳ hạn không hợp lý – mismatched maturity structure |
| 4987 | 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nợ đáo hạn tập trung – concentrated debt maturities |
| 4988 | 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – đỉnh trả nợ – debt maturity peak |
| 4989 | 债务到期高峰 – zhàiwù dàoqī gāofēng – cao điểm nợ đáo hạn – debt maturity wall |
| 4990 | 到期压力 – dàoqī yālì – áp lực đáo hạn – maturity pressure |
| 4991 | 再融资压力 – zài róngzī yālì – áp lực tái cấp vốn – refinancing pressure |
| 4992 | 再融资需求 – zài róngzī xūqiú – nhu cầu tái cấp vốn – refinancing need |
| 4993 | 债务续作 – zhàiwù xùzuò – đảo nợ / gia hạn khoản vay – debt rollover |
| 4994 | 滚动融资 – gǔndòng róngzī – tài trợ quay vòng – rolling financing |
| 4995 | 续贷 – xùdài – gia hạn khoản vay – loan renewal |
| 4996 | 借新还旧 – jiè xīn huán jiù – vay mới trả nợ cũ – borrow new debt to repay old debt |
| 4997 | 债务滚续 – zhàiwù gǔnxù – đảo nợ – debt rollover |
| 4998 | 债务展期风险 – zhàiwù zhǎnqī fēngxiǎn – rủi ro gia hạn nợ – refinancing extension risk |
| 4999 | 资本市场融资 – zīběn shìchǎng róngzī – huy động vốn trên thị trường vốn – capital markets financing |
| 5000 | 银行融资 – yínháng róngzī – tài trợ ngân hàng – bank financing |
| 5001 | 直接融资 – zhíjiē róngzī – tài trợ trực tiếp – direct financing |
| 5002 | 间接融资 – jiànjiē róngzī – tài trợ gián tiếp – indirect financing |
| 5003 | 境内融资 – jìngnèi róngzī – tài trợ trong nước – domestic financing |
| 5004 | 境外融资 – jìngwài róngzī – tài trợ nước ngoài – offshore financing |
| 5005 | 外币融资 – wàibì róngzī – tài trợ bằng ngoại tệ – foreign currency financing |
| 5006 | 人民币融资 – rénmínbì róngzī – tài trợ bằng Nhân dân tệ – RMB financing |
| 5007 | 美元融资 – měiyuán róngzī – tài trợ bằng USD – US dollar financing |
| 5008 | 融资币种 – róngzī bìzhǒng – loại tiền huy động vốn – financing currency |
| 5009 | 外币债务 – wàibì zhàiwù – nợ ngoại tệ – foreign currency debt |
| 5010 | 本币债务 – běnbì zhàiwù – nợ nội tệ – local currency debt |
| 5011 | 汇率敞口 – huìlǜ chǎngkǒu – mức phơi nhiễm tỷ giá – foreign exchange exposure |
| 5012 | 净外汇敞口 – jìng wàihuì chǎngkǒu – vị thế ngoại hối ròng – net foreign exchange exposure |
| 5013 | 外币资产 – wàibì zīchǎn – tài sản ngoại tệ – foreign currency assets |
| 5014 | 外币负债 – wàibì fùzhài – nợ ngoại tệ – foreign currency liabilities |
| 5015 | 外币净资产 – wàibì jìng zīchǎn – tài sản ròng bằng ngoại tệ – net foreign currency assets |
| 5016 | 外汇收益 – wàihuì shōuyì – lãi ngoại hối – foreign exchange gain |
| 5017 | 外汇损失 – wàihuì sǔnshī – lỗ ngoại hối – foreign exchange loss |
| 5018 | 外汇风险管理 – wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ – quản trị rủi ro ngoại hối – foreign exchange risk management |
| 5019 | 自然对冲 – zìrán duìchōng – phòng ngừa tự nhiên – natural hedge |
| 5020 | 经济对冲 – jīngjì duìchōng – phòng ngừa kinh tế – economic hedge |
| 5021 | 会计套期 – kuàijì tàoqī – kế toán phòng ngừa rủi ro – hedge accounting |
| 5022 | 套期会计 – tàoqī kuàijì – kế toán phòng ngừa rủi ro – hedge accounting |
| 5023 | 套期有效性 – tàoqī yǒuxiàoxìng – hiệu quả phòng ngừa rủi ro – hedge effectiveness |
| 5024 | 套期无效部分 – tàoqī wúxiào bùfèn – phần phòng ngừa không hiệu quả – hedge ineffectiveness |
| 5025 | 净投资套期 – jìng tóuzī tàoqī – phòng ngừa đầu tư ròng – hedge of net investment |
| 5026 | 境外经营净投资 – jìngwài jīngyíng jìng tóuzī – đầu tư ròng vào hoạt động nước ngoài – net investment in foreign operation |
| 5027 | 外币报表 – wàibì bàobiǎo – báo cáo tài chính bằng ngoại tệ – foreign currency financial statements |
| 5028 | 境外子公司 – jìngwài zǐgōngsī – công ty con ở nước ngoài – foreign subsidiary |
| 5029 | 境外经营 – jìngwài jīngyíng – hoạt động kinh doanh ở nước ngoài – foreign operation |
| 5030 | 外币折算 – wàibì zhésuàn – quy đổi ngoại tệ – foreign currency translation |
| 5031 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – tỷ giá cuối kỳ – closing exchange rate |
| 5032 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – tỷ giá bình quân – average exchange rate |
| 5033 | 历史汇率 – lìshǐ huìlǜ – tỷ giá lịch sử – historical exchange rate |
| 5034 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – tỷ giá giao ngay – spot exchange rate |
| 5035 | 远期汇率 – yuǎnqī huìlǜ – tỷ giá kỳ hạn – forward exchange rate |
| 5036 | 汇兑差异计入损益 – huìduì chāyì jìrù sǔnyì – chênh lệch tỷ giá ghi vào lãi lỗ – exchange difference recognized in profit or loss |
| 5037 | 汇兑差异计入其他综合收益 – huìduì chāyì jìrù qítā zōnghé shōuyì – chênh lệch tỷ giá ghi vào OCI – exchange difference recognized in OCI |
| 5038 | 货币性项目 – huòbìxìng xiàngmù – khoản mục tiền tệ – monetary item |
| 5039 | 非货币性项目 – fēi huòbìxìng xiàngmù – khoản mục phi tiền tệ – non-monetary item |
| 5040 | 货币性资产 – huòbìxìng zīchǎn – tài sản tiền tệ – monetary asset |
| 5041 | 货币性负债 – huòbìxìng fùzhài – nợ tiền tệ – monetary liability |
| 5042 | 外币货币性项目 – wàibì huòbìxìng xiàngmù – khoản mục tiền tệ ngoại tệ – foreign currency monetary item |
| 5043 | 汇率敏感性分析 – huìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy tỷ giá – foreign exchange sensitivity analysis |
| 5044 | 利率敏感性分析 – lìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy lãi suất – interest rate sensitivity analysis |
| 5045 | 价格敏感性分析 – jiàgé mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy giá – price sensitivity analysis |
| 5046 | 原材料价格敏感性分析 – yuáncáiliào jiàgé mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy giá nguyên liệu – raw material price sensitivity analysis |
| 5047 | 商品价格风险 – shāngpǐn jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá hàng hóa – commodity price risk |
| 5048 | 商品价格敞口 – shāngpǐn jiàgé chǎngkǒu – phơi nhiễm giá hàng hóa – commodity price exposure |
| 5049 | 利率敞口 – lìlǜ chǎngkǒu – phơi nhiễm lãi suất – interest rate exposure |
| 5050 | 固定利率债务 – gùdìng lìlǜ zhàiwù – nợ lãi suất cố định – fixed-rate debt |
| 5051 | 浮动利率债务 – fúdòng lìlǜ zhàiwù – nợ lãi suất thả nổi – floating-rate debt |
| 5052 | 利率重定价 – lìlǜ chóngdìngjià – định giá lại lãi suất – interest rate repricing |
| 5053 | 重定价风险 – chóngdìngjià fēngxiǎn – rủi ro định giá lại – repricing risk |
| 5054 | 利率期限结构 – lìlǜ qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn lãi suất – term structure of interest rates |
| 5055 | 利率曲线 – lìlǜ qūxiàn – đường cong lãi suất – yield curve |
| 5056 | 收益率曲线 – shōuyì lǜ qūxiàn – đường cong lợi suất – yield curve |
| 5057 | 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest spread |
| 5058 | 信用利差 – xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng – credit spread |
| 5059 | 融资利差 – róngzī lìchā – chênh lệch chi phí tài trợ – funding spread |
| 5060 | 净利差 – jìng lìchā – biên lãi ròng – net interest spread |
| 5061 | 净息差 – jìng xīchā – biên lãi ròng – net interest margin |
| 5062 | 利差扩大 – lìchā kuòdà – chênh lệch lãi suất mở rộng – spread widening |
| 5063 | 利差收窄 – lìchā shōuzhǎi – chênh lệch lãi suất thu hẹp – spread narrowing |
| 5064 | 融资利率上升 – róngzī lìlǜ shàngshēng – lãi suất tài trợ tăng – rising financing rate |
| 5065 | 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí tài trợ tăng – rising financing cost |
| 5066 | 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí tài trợ giảm – declining financing cost |
| 5067 | 财务费用增加 – cáiwù fèiyòng zēngjiā – chi phí tài chính tăng – increase in finance costs |
| 5068 | 财务费用减少 – cáiwù fèiyòng jiǎnshǎo – chi phí tài chính giảm – decrease in finance costs |
| 5069 | 利息负担 – lìxī fùdān – gánh nặng lãi vay – interest burden |
| 5070 | 利息负担率 – lìxī fùdān lǜ – tỷ lệ gánh nặng lãi vay – interest burden ratio |
| 5071 | 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ – cost of debt |
| 5072 | 税后债务成本 – shuìhòu zhàiwù chéngběn – chi phí nợ sau thuế – after-tax cost of debt |
| 5073 | 税盾 – shuìdùn – lá chắn thuế – tax shield |
| 5074 | 利息税盾 – lìxī shuìdùn – lá chắn thuế từ lãi vay – interest tax shield |
| 5075 | 折旧税盾 – zhéjiù shuìdùn – lá chắn thuế từ khấu hao – depreciation tax shield |
| 5076 | 税盾价值 – shuìdùn jiàzhí – giá trị lá chắn thuế – value of tax shield |
| 5077 | 有效税率变化 – yǒuxiào shuìlǜ biànhuà – thay đổi thuế suất thực tế – change in effective tax rate |
| 5078 | 税率差异 – shuìlǜ chāyì – chênh lệch thuế suất – tax rate difference |
| 5079 | 税收优惠影响 – shuìshōu yōuhuì yǐngxiǎng – ảnh hưởng ưu đãi thuế – impact of tax incentives |
| 5080 | 不可抵扣费用影响 – bùkě dǐkòu fèiyòng yǐngxiǎng – ảnh hưởng chi phí không được khấu trừ – impact of non-deductible expenses |
| 5081 | 免税收入 – miǎnshuì shōurù – thu nhập miễn thuế – tax-exempt income |
| 5082 | 永久性差异影响 – yǒngjiǔxìng chāyì yǐngxiǎng – ảnh hưởng chênh lệch vĩnh viễn – impact of permanent differences |
| 5083 | 递延所得税转回 – dìyán suǒdéshuì zhuǎnhuí – hoàn nhập thuế hoãn lại – reversal of deferred tax |
| 5084 | 递延所得税确认 – dìyán suǒdéshuì quèrèn – ghi nhận thuế hoãn lại – recognition of deferred tax |
| 5085 | 递延所得税资产转回 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn zhuǎnhuí – hoàn nhập tài sản thuế hoãn lại – reversal of deferred tax asset |
| 5086 | 递延所得税负债转回 – dìyán suǒdéshuì fùzhài zhuǎnhuí – hoàn nhập nợ thuế hoãn lại – reversal of deferred tax liability |
| 5087 | 递延税项 – dìyán shuìxiàng – khoản thuế hoãn lại – deferred tax item |
| 5088 | 递延税项余额 – dìyán shuìxiàng yú’é – số dư thuế hoãn lại – deferred tax balance |
| 5089 | 税基 – shuìjī – cơ sở tính thuế – tax base |
| 5090 | 资产税基 – zīchǎn shuìjī – cơ sở tính thuế của tài sản – tax base of asset |
| 5091 | 负债税基 – fùzhài shuìjī – cơ sở tính thuế của nợ – tax base of liability |
| 5092 | 可抵扣亏损结转 – kě dǐkòu kuīsǔn jiézhuǎn – lỗ được chuyển để khấu trừ – tax loss carryforward |
| 5093 | 未利用税务亏损 – wèi lìyòng shuìwù kuīsǔn – khoản lỗ thuế chưa sử dụng – unused tax losses |
| 5094 | 未利用税收抵免 – wèi lìyòng shuìshōu dǐmiǎn – tín dụng thuế chưa sử dụng – unused tax credits |
| 5095 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – tín dụng thuế – tax credit |
| 5096 | 税务拨备 – shuìwù bōbèi – dự phòng thuế – tax provision |
| 5097 | 不确定税务处理 – bùquèdìng shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế không chắc chắn – uncertain tax treatment |
| 5098 | 税务不确定性 – shuìwù bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn về thuế – tax uncertainty |
| 5099 | 潜在税务风险 – qiánzài shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế tiềm tàng – potential tax risk |
| 5100 | 税务风险准备 – shuìwù fēngxiǎn zhǔnbèi – dự phòng rủi ro thuế – tax risk provision |
| 5101 | 税务争议金额 – shuìwù zhēngyì jīn’é – giá trị khoản tranh chấp thuế – disputed tax amount |
| 5102 | 税务追缴 – shuìwù zhuījiǎo – truy thu thuế – tax recovery assessment |
| 5103 | 补缴税款 – bǔjiǎo shuìkuǎn – nộp bổ sung thuế – additional tax payment |
| 5104 | 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền chậm nộp – late payment surcharge |
| 5105 | 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – tiền phạt thuế – tax penalty |
| 5106 | 税务和解 – shuìwù héjiě – dàn xếp tranh chấp thuế – tax settlement |
| 5107 | 税务诉讼准备 – shuìwù sùsòng zhǔnbèi – dự phòng tranh chấp thuế – tax litigation provision |
| 5108 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – kiểm toán thuế – tax audit |
| 5109 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – kê khai thuế – tax filing |
| 5110 | 税务申报表 – shuìwù shēnbàobiǎo – tờ khai thuế – tax return |
| 5111 | 企业所得税申报 – qǐyè suǒdéshuì shēnbào – kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax filing |
| 5112 | 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – kê khai VAT – VAT filing |
| 5113 | 税务合规成本 – shuìwù hégé chéngběn – chi phí tuân thủ thuế – tax compliance cost |
| 5114 | 实际纳税额 – shíjì nàshuì’é – số thuế thực nộp – actual tax paid |
| 5115 | 现金税率 – xiànjīn shuìlǜ – thuế suất tiền mặt – cash tax rate |
| 5116 | 现金税费 – xiànjīn shuìfèi – tiền thuế đã chi – cash taxes |
| 5117 | 现金所得税 – xiànjīn suǒdéshuì – thuế thu nhập đã trả bằng tiền – cash income tax |
| 5118 | 税前现金流 – shuìqián xiànjīnliú – dòng tiền trước thuế – pre-tax cash flow |
| 5119 | 税后现金流 – shuìhòu xiànjīnliú – dòng tiền sau thuế – after-tax cash flow |
| 5120 | 税后经营现金流 – shuìhòu jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động sau thuế – after-tax operating cash flow |
| 5121 | 税后自由现金流 – shuìhòu zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do sau thuế – after-tax free cash flow |
| 5122 | 现金税负 – xiànjīn shuìfù – gánh nặng thuế tiền mặt – cash tax burden |
| 5123 | 利润表税率 – lìrùnbiǎo shuìlǜ – thuế suất trên báo cáo kết quả kinh doanh – income statement tax rate |
| 5124 | 税率调节 – shuìlǜ tiáojié – đối chiếu thuế suất – tax rate reconciliation |
| 5125 | 税率调节项目 – shuìlǜ tiáojié xiàngmù – khoản mục điều chỉnh thuế suất – tax rate reconciliation item |
| 5126 | 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – thuế suất luật định – statutory tax rate |
| 5127 | 适用税率 – shìyòng shuìlǜ – thuế suất áp dụng – applicable tax rate |
| 5128 | 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – thuế suất ưu đãi – preferential tax rate |
| 5129 | 混合税率 – hùnhé shuìlǜ – thuế suất hỗn hợp – blended tax rate |
| 5130 | 全球有效税率 – quánqiú yǒuxiào shuìlǜ – thuế suất thực tế toàn cầu – global effective tax rate |
| 5131 | 税务管辖区 – shuìwù guǎnxiáqū – khu vực tài phán thuế – tax jurisdiction |
| 5132 | 跨境税务 – kuàjìng shuìwù – thuế xuyên biên giới – cross-border taxation |
| 5133 | 跨境交易 – kuàjìng jiāoyì – giao dịch xuyên biên giới – cross-border transaction |
| 5134 | 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – thuế khấu trừ tại nguồn – withholding tax |
| 5135 | 预提税 – yùtíshuì – thuế khấu trừ tại nguồn – withholding tax |
| 5136 | 股息预提税 – gǔxī yùtíshuì – thuế khấu trừ cổ tức – dividend withholding tax |
| 5137 | 利息预提税 – lìxī yùtíshuì – thuế khấu trừ lãi – interest withholding tax |
| 5138 | 特许权使用费预提税 – tèxǔquán shǐyòngfèi yùtíshuì – thuế khấu trừ phí bản quyền – royalty withholding tax |
| 5139 | 税收协定 – shuìshōu xiédìng – hiệp định thuế – tax treaty |
| 5140 | 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – hiệp định tránh đánh thuế hai lần – double taxation agreement |
| 5141 | 双重征税 – shuāngchóng zhēngshuì – đánh thuế hai lần – double taxation |
| 5142 | 税收抵免法 – shuìshōu dǐmiǎn fǎ – phương pháp khấu trừ thuế – tax credit method |
| 5143 | 免税法 – miǎnshuì fǎ – phương pháp miễn thuế – exemption method |
| 5144 | 转让定价文档 – zhuǎnràng dìngjià wéndàng – hồ sơ chuyển giá – transfer pricing documentation |
| 5145 | 同期资料 – tóngqī zīliào – hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết – contemporaneous documentation |
| 5146 | 国别报告 – guóbié bàogào – báo cáo lợi nhuận liên quốc gia – country-by-country report |
| 5147 | 主体文档 – zhǔtǐ wéndàng – hồ sơ tập đoàn – master file |
| 5148 | 本地文档 – běndì wéndàng – hồ sơ quốc gia – local file |
| 5149 | 关联交易申报 – guānlián jiāoyì shēnbào – kê khai giao dịch liên kết – related-party transaction filing |
| 5150 | 转让定价风险 – zhuǎnràng dìngjià fēngxiǎn – rủi ro chuyển giá – transfer pricing risk |
| 5151 | 税务调整风险 – shuìwù tiáozhěng fēngxiǎn – rủi ro điều chỉnh thuế – tax adjustment risk |
| 5152 | 财务报表附注编号 – cáiwù bàobiǎo fùzhù biānhào – số thuyết minh báo cáo tài chính – financial statement note number |
| 5153 | 附注索引 – fùzhù suǒyǐn – chỉ mục thuyết minh – note index |
| 5154 | 附注披露事项 – fùzhù pīlù shìxiàng – vấn đề được thuyết minh – note disclosure item |
| 5155 | 附注解释 – fùzhù jiěshì – giải thích trong thuyết minh – note explanation |
| 5156 | 重大会计政策摘要 – zhòngdà kuàijì zhèngcè zhāiyào – tóm tắt chính sách kế toán trọng yếu – summary of significant accounting policies |
| 5157 | 财务报表编制基础 – cáiwù bàobiǎo biānzhì jīchǔ – cơ sở lập báo cáo tài chính – basis of preparation of financial statements |
| 5158 | 持续经营基础 – chíxù jīngyíng jīchǔ – cơ sở hoạt động liên tục – going concern basis |
| 5159 | 合并基础 – hébìng jīchǔ – cơ sở hợp nhất – basis of consolidation |
| 5160 | 记账基础 – jìzhàng jīchǔ – cơ sở ghi sổ – accounting basis |
| 5161 | 计量属性 – jìliàng shǔxìng – thuộc tính đo lường – measurement attribute |
| 5162 | 会计判断 – kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán – accounting judgment |
| 5163 | 关键判断 – guānjiàn pànduàn – xét đoán trọng yếu – critical judgment |
| 5164 | 管理层判断 – guǎnlǐcéng pànduàn – xét đoán của ban quản lý – management judgment |
| 5165 | 重大估计 – zhòngdà gūjì – ước tính trọng yếu – significant estimate |
| 5166 | 估计变更 – gūjì biàngēng – thay đổi ước tính – change in estimate |
| 5167 | 估计误差 – gūjì wùchā – sai số ước tính – estimation error |
| 5168 | 估计区间 – gūjì qūjiān – khoảng ước tính – estimation range |
| 5169 | 估计敏感性 – gūjì mǐngǎnxìng – độ nhạy của ước tính – estimation sensitivity |
| 5170 | 会计假设 – kuàijì jiǎshè – giả định kế toán – accounting assumption |
| 5171 | 关键假设 – guānjiàn jiǎshè – giả định trọng yếu – key assumption |
| 5172 | 未来假设 – wèilái jiǎshè – giả định tương lai – future assumption |
| 5173 | 增长率假设 – zēngzhǎng lǜ jiǎshè – giả định tốc độ tăng trưởng – growth rate assumption |
| 5174 | 折现率假设 – zhéxiàn lǜ jiǎshè – giả định tỷ lệ chiết khấu – discount rate assumption |
| 5175 | 毛利率假设 – máolì lǜ jiǎshè – giả định biên lợi nhuận gộp – gross margin assumption |
| 5176 | 资本支出假设 – zīběn zhīchū jiǎshè – giả định chi tiêu vốn – capital expenditure assumption |
| 5177 | 营运资金假设 – yíngyùn zījīn jiǎshè – giả định vốn lưu động – working capital assumption |
| 5178 | 税率假设 – shuìlǜ jiǎshè – giả định thuế suất – tax rate assumption |
| 5179 | 终值增长假设 – zhōngzhí zēngzhǎng jiǎshè – giả định tăng trưởng cuối kỳ – terminal growth assumption |
| 5180 | 敏感性区间 – mǐngǎnxìng qūjiān – khoảng độ nhạy – sensitivity range |
| 5181 | 情景假设变化 – qíngjǐng jiǎshè biànhuà – thay đổi giả định kịch bản – change in scenario assumptions |
| 5182 | 最佳情景 – zuìjiā qíngjǐng – kịch bản tốt nhất – best-case scenario |
| 5183 | 最差情景 – zuìchā qíngjǐng – kịch bản xấu nhất – worst-case scenario |
| 5184 | 基准预测 – jīzhǔn yùcè – dự báo cơ sở – base forecast |
| 5185 | 上行情景 – shàngxíng qíngjǐng – kịch bản tích cực – upside scenario |
| 5186 | 下行情景 – xiàxíng qíngjǐng – kịch bản tiêu cực – downside scenario |
| 5187 | 概率加权 – gàilǜ jiāquán – trọng số theo xác suất – probability weighting |
| 5188 | 概率加权情景 – gàilǜ jiāquán qíngjǐng – kịch bản trọng số xác suất – probability-weighted scenario |
| 5189 | 预期值 – yùqī zhí – giá trị kỳ vọng – expected value |
| 5190 | 概率分布 – gàilǜ fēnbù – phân phối xác suất – probability distribution |
| 5191 | 风险调整 – fēngxiǎn tiáozhěng – điều chỉnh theo rủi ro – risk adjustment |
| 5192 | 风险调整后收益 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyì – lợi tức sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return |
| 5193 | 风险调整后资本回报率 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu zīběn huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return on capital |
| 5194 | 风险调整收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return |
| 5195 | 风险收益比 – fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận – risk-return ratio |
| 5196 | 收益波动 – shōuyì bōdòng – biến động lợi tức – return volatility |
| 5197 | 利润波动率 – lìrùn bōdòng lǜ – mức biến động lợi nhuận – earnings volatility |
| 5198 | 收入波动率 – shōurù bōdòng lǜ – mức biến động doanh thu – revenue volatility |
| 5199 | 现金流波动率 – xiànjīnliú bōdòng lǜ – mức biến động dòng tiền – cash flow volatility |
| 5200 | 下行风险 – xiàxíng fēngxiǎn – rủi ro giảm giá – downside risk |
| 5201 | 尾部风险 – wěibù fēngxiǎn – rủi ro đuôi – tail risk |
| 5202 | 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk |
| 5203 | 客户集中风险 – kèhù jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung khách hàng – customer concentration risk |
| 5204 | 供应商集中风险 – gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung nhà cung cấp – supplier concentration risk |
| 5205 | 地区集中风险 – dìqū jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung khu vực – geographic concentration risk |
| 5206 | 产品集中风险 – chǎnpǐn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung sản phẩm – product concentration risk |
| 5207 | 业务集中风险 – yèwù jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung kinh doanh – business concentration risk |
| 5208 | 单一市场风险 – dānyī shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường đơn lẻ – single-market risk |
| 5209 | 收入集中风险 – shōurù jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung doanh thu – revenue concentration risk |
| 5210 | 利润集中风险 – lìrùn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung lợi nhuận – profit concentration risk |
| 5211 | 地域多元化 – dìyù duōyuánhuà – đa dạng hóa địa lý – geographic diversification |
| 5212 | 产品多元化 – chǎnpǐn duōyuánhuà – đa dạng hóa sản phẩm – product diversification |
| 5213 | 客户多元化 – kèhù duōyuánhuà – đa dạng hóa khách hàng – customer diversification |
| 5214 | 收入来源多元化 – shōurù láiyuán duōyuánhuà – đa dạng hóa nguồn doanh thu – revenue source diversification |
| 5215 | 财务风险分散 – cáiwù fēngxiǎn fēnsàn – phân tán rủi ro tài chính – financial risk diversification |
| 5216 | 风险对冲 – fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro – risk hedging |
| 5217 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – risk transfer |
| 5218 | 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation |
| 5219 | 风险承担 – fēngxiǎn chéngdān – chấp nhận rủi ro – risk retention |
| 5220 | 风险规避 – fēngxiǎn guībì – tránh rủi ro – risk avoidance |
| 5221 | 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – ứng phó rủi ro – risk response |
| 5222 | 应急资金 – yìngjí zījīn – quỹ khẩn cấp – emergency funds |
| 5223 | 应急融资 – yìngjí róngzī – tài trợ khẩn cấp – emergency financing |
| 5224 | 流动性应急计划 – liúdòngxìng yìngjí jìhuà – kế hoạch dự phòng thanh khoản – liquidity contingency plan |
| 5225 | 应急融资计划 – yìngjí róngzī jìhuà – kế hoạch tài trợ khẩn cấp – contingency funding plan |
| 5226 | 压力情景下 – yālì qíngjǐng xià – trong kịch bản căng thẳng – under a stress scenario |
| 5227 | 风险承压能力 – fēngxiǎn chéngyā nénglì – khả năng chịu áp lực rủi ro – risk resilience |
| 5228 | 财务韧性 – cáiwù rènxìng – khả năng chống chịu tài chính – financial resilience |
| 5229 | 经营韧性 – jīngyíng rènxìng – khả năng chống chịu hoạt động – operational resilience |
| 5230 | 资本韧性 – zīběn rènxìng – khả năng chống chịu vốn – capital resilience |
| 5231 | 现金流韧性 – xiànjīnliú rènxìng – khả năng chống chịu dòng tiền – cash flow resilience |
| 5232 | 资产负债表韧性 – zīchǎn fùzhàibiǎo rènxìng – khả năng chống chịu của bảng cân đối kế toán – balance sheet resilience |
| 5233 | 财务弹性空间 – cáiwù tánxìng kōngjiān – dư địa linh hoạt tài chính – financial flexibility headroom |
| 5234 | 债务容量 – zhàiwù róngliàng – khả năng gánh nợ – debt capacity |
| 5235 | 融资空间 – róngzī kōngjiān – dư địa huy động vốn – financing headroom |
| 5236 | 借款空间 – jièkuǎn kōngjiān – dư địa vay vốn – borrowing capacity |
| 5237 | 资本空间 – zīběn kōngjiān – dư địa vốn – capital headroom |
| 5238 | 流动性空间 – liúdòngxìng kōngjiān – dư địa thanh khoản – liquidity headroom |
| 5239 | 契约空间 – qìyuē kōngjiān – dư địa so với ngưỡng cam kết nợ – covenant headroom |
| 5240 | 财务安全边际 – cáiwù ānquán biānjì – biên an toàn tài chính – financial margin of safety |
| 5241 | 安全垫 – ānquán diàn – bộ đệm an toàn – safety cushion |
| 5242 | 财务缓冲空间 – cáiwù huǎnchōng kōngjiān – dư địa bộ đệm tài chính – financial buffer capacity |
| 5243 | 短期偿债风险 – duǎnqī chángzhài fēngxiǎn – rủi ro trả nợ ngắn hạn – short-term solvency risk |
| 5244 | 长期偿债风险 – chángqī chángzhài fēngxiǎn – rủi ro trả nợ dài hạn – long-term solvency risk |
| 5245 | 偿债缺口 – chángzhài quēkǒu – thiếu hụt nguồn trả nợ – debt service gap |
| 5246 | 偿债资金缺口 – chángzhài zījīn quēkǒu – thiếu hụt tiền trả nợ – debt repayment funding gap |
| 5247 | 利息支付能力 – lìxī zhīfù nénglì – khả năng trả lãi – interest payment capacity |
| 5248 | 本金偿还能力 – běnjīn chánghuán nénglì – khả năng trả gốc – principal repayment capacity |
| 5249 | 本息偿还能力 – běnxī chánghuán nénglì – khả năng trả cả gốc và lãi – debt service capacity |
| 5250 | 流动比率下降 – liúdòng bǐlǜ xiàjiàng – hệ số thanh toán hiện hành giảm – declining current ratio |
| 5251 | 流动比率上升 – liúdòng bǐlǜ shàngshēng – hệ số thanh toán hiện hành tăng – rising current ratio |
| 5252 | 速动比率下降 – sùdòng bǐlǜ xiàjiàng – hệ số thanh toán nhanh giảm – declining quick ratio |
| 5253 | 速动比率上升 – sùdòng bǐlǜ shàngshēng – hệ số thanh toán nhanh tăng – rising quick ratio |
| 5254 | 现金比率下降 – xiànjīn bǐlǜ xiàjiàng – hệ số thanh toán bằng tiền giảm – declining cash ratio |
| 5255 | 现金比率上升 – xiànjīn bǐlǜ shàngshēng – hệ số thanh toán bằng tiền tăng – rising cash ratio |
| 5256 | 利息保障倍数下降 – lìxī bǎozhàng bèishù xiàjiàng – hệ số đảm bảo lãi vay giảm – declining interest coverage |
| 5257 | 利息保障倍数提高 – lìxī bǎozhàng bèishù tígāo – hệ số đảm bảo lãi vay tăng – improving interest coverage |
| 5258 | 债务偿付覆盖率下降 – zhàiwù chángfù fùgài lǜ xiàjiàng – DSCR giảm – declining debt service coverage ratio |
| 5259 | 债务偿付覆盖率提高 – zhàiwù chángfù fùgài lǜ tígāo – DSCR tăng – improving debt service coverage ratio |
| 5260 | 经营现金流下降 – jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng – dòng tiền hoạt động giảm – decline in operating cash flow |
| 5261 | 经营现金流增长 – jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng – dòng tiền hoạt động tăng – growth in operating cash flow |
| 5262 | 自由现金流为负 – zìyóu xiànjīnliú wéi fù – dòng tiền tự do âm – negative free cash flow |
| 5263 | 自由现金流转正 – zìyóu xiànjīnliú zhuǎnzhèng – dòng tiền tự do chuyển sang dương – free cash flow turns positive |
| 5264 | 自由现金流改善 – zìyóu xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền tự do cải thiện – free cash flow improvement |
| 5265 | 自由现金流恶化 – zìyóu xiànjīnliú èhuà – dòng tiền tự do xấu đi – free cash flow deterioration |
| 5266 | 资本支出增加 – zīběn zhīchū zēngjiā – chi tiêu vốn tăng – increase in capital expenditure |
| 5267 | 资本支出下降 – zīběn zhīchū xiàjiàng – chi tiêu vốn giảm – decline in capital expenditure |
| 5268 | 资本支出高峰 – zīběn zhīchū gāofēng – cao điểm chi tiêu vốn – peak capital expenditure |
| 5269 | 资本开支强度 – zīběn kāizhī qiángdù – cường độ chi tiêu vốn – capital expenditure intensity |
| 5270 | 资本支出占收入比 – zīběn zhīchū zhàn shōurù bǐ – CAPEX trên doanh thu – capital expenditure to revenue ratio |
| 5271 | 资本支出占折旧比 – zīběn zhīchū zhàn zhéjiù bǐ – CAPEX trên khấu hao – capital expenditure to depreciation ratio |
| 5272 | 资本支出与折旧比率 – zīběn zhīchū yǔ zhéjiù bǐlǜ – tỷ lệ CAPEX/khấu hao – capex-to-depreciation ratio |
| 5273 | 投资现金流净流出 – tóuzī xiànjīnliú jìng liúchū – dòng tiền đầu tư thuần ra – net investing cash outflow |
| 5274 | 投资现金流净流入 – tóuzī xiànjīnliú jìng liúrù – dòng tiền đầu tư thuần vào – net investing cash inflow |
| 5275 | 筹资现金流净流入 – chóuzī xiànjīnliú jìng liúrù – dòng tiền tài chính thuần vào – net financing cash inflow |
| 5276 | 筹资现金流净流出 – chóuzī xiànjīnliú jìng liúchū – dòng tiền tài chính thuần ra – net financing cash outflow |
| 5277 | 经营活动现金流入 – jīngyíng huódòng xiànjīn liúrù – dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh – operating cash inflows |
| 5278 | 经营活动现金流出 – jīngyíng huódòng xiànjīn liúchū – dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh – operating cash outflows |
| 5279 | 投资活动现金流入 – tóuzī huódòng xiànjīn liúrù – dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư – investing cash inflows |
| 5280 | 投资活动现金流出 – tóuzī huódòng xiànjīn liúchū – dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư – investing cash outflows |
| 5281 | 筹资活动现金流入 – chóuzī huódòng xiànjīn liúrù – dòng tiền vào từ hoạt động tài chính – financing cash inflows |
| 5282 | 筹资活动现金流出 – chóuzī huódòng xiànjīn liúchū – dòng tiền ra từ hoạt động tài chính – financing cash outflows |
| 5283 | 现金及现金等价物净增加额 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā’é – mức tăng thuần tiền và tương đương tiền – net increase in cash and cash equivalents |
| 5284 | 现金及现金等价物净减少额 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng jiǎnshǎo’é – mức giảm thuần tiền và tương đương tiền – net decrease in cash and cash equivalents |
| 5285 | 汇率变动对现金的影响 – huìlǜ biàndòng duì xiànjīn de yǐngxiǎng – ảnh hưởng tỷ giá đến tiền – effect of exchange rate changes on cash |
| 5286 | 现金流量表直接法 – xiànjīn liúliàngbiǎo zhíjiē fǎ – phương pháp trực tiếp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – direct method of cash flow statement |
| 5287 | 现金流量表间接法 – xiànjīn liúliàngbiǎo jiànjiē fǎ – phương pháp gián tiếp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – indirect method of cash flow statement |
| 5288 | 净利润调节为经营现金流 – jìng lìrùn tiáojié wéi jīngyíng xiànjīnliú – điều chỉnh lợi nhuận ròng thành dòng tiền kinh doanh – reconcile net profit to operating cash flow |
| 5289 | 经营性应收项目增加 – jīngyíngxìng yīngshōu xiàngmù zēngjiā – khoản phải thu hoạt động tăng – increase in operating receivables |
| 5290 | 经营性应收项目减少 – jīngyíngxìng yīngshōu xiàngmù jiǎnshǎo – khoản phải thu hoạt động giảm – decrease in operating receivables |
| 5291 | 经营性应付项目增加 – jīngyíngxìng yīngfù xiàngmù zēngjiā – khoản phải trả hoạt động tăng – increase in operating payables |
| 5292 | 经营性应付项目减少 – jīngyíngxìng yīngfù xiàngmù jiǎnshǎo – khoản phải trả hoạt động giảm – decrease in operating payables |
| 5293 | 存货增加对现金流的影响 – cúnhuò zēngjiā duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng – ảnh hưởng tăng tồn kho đến dòng tiền – cash flow impact of inventory increase |
| 5294 | 存货减少对现金流的影响 – cúnhuò jiǎnshǎo duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng – ảnh hưởng giảm tồn kho đến dòng tiền – cash flow impact of inventory decrease |
| 5295 | 应收账款增加对现金流的影响 – yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng – ảnh hưởng tăng khoản phải thu đến dòng tiền – cash flow impact of receivables increase |
| 5296 | 应付账款增加对现金流的影响 – yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng – ảnh hưởng tăng khoản phải trả đến dòng tiền – cash flow impact of payables increase |
| 5297 | 营运资金变动 – yíngyùn zījīn biàndòng – biến động vốn lưu động – change in working capital |
| 5298 | 营运资金流出 – yíngyùn zījīn liúchū – dòng tiền ra do vốn lưu động – working capital outflow |
| 5299 | 营运资金流入 – yíngyùn zījīn liúrù – dòng tiền vào do vốn lưu động – working capital inflow |
| 5300 | 营运资金占用增加 – yíngyùn zījīn zhànyòng zēngjiā – vốn lưu động bị chiếm dụng tăng – increase in working capital usage |
| 5301 | 营运资金释放 – yíngyùn zījīn shìfàng – giải phóng vốn lưu động – release of working capital |
| 5302 | 现金流转化率 – xiànjīnliú zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành dòng tiền – cash conversion rate |
| 5303 | 利润现金转化率 – lìrùn xiànjīn zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển lợi nhuận thành tiền – earnings cash conversion rate |
| 5304 | EBITDA现金转化率 – EBITDA xiànjīn zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển EBITDA thành tiền – EBITDA cash conversion rate |
| 5305 | 自由现金流转化率 – zìyóu xiànjīnliú zhuǎnhuà lǜ – tỷ lệ chuyển đổi dòng tiền tự do – free cash flow conversion rate |
| 5306 | 现金回报率 – xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn bằng tiền – cash return |
| 5307 | 现金资产收益率 – xiànjīn zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền trên tài sản – cash return on assets |
| 5308 | 现金资本回报率 – xiànjīn zīběn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên vốn – cash return on capital |
| 5309 | 现金投入资本回报率 – xiànjīn tóurù zīběn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên vốn đầu tư – cash return on invested capital |
| 5310 | 经营现金流收益率 – jīngyíng xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền hoạt động – operating cash flow return |
| 5311 | 自由现金流收益率 – zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền tự do – free cash flow yield |
| 5312 | 股权自由现金流收益率 – gǔquán zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất FCFE – free cash flow to equity yield |
| 5313 | 企业自由现金流收益率 – qǐyè zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất FCFF – free cash flow to firm yield |
| 5314 | 自由现金流收益率 – zìyóu xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền tự do – free cash flow yield |
| 5315 | 现金流收益率 – xiànjīnliú shōuyì lǜ – tỷ suất dòng tiền – cash flow yield |
| 5316 | 市现率 – shìxiàn lǜ – hệ số giá trên dòng tiền – price-to-cash-flow ratio |
| 5317 | 市销率 – shìxiāo lǜ – hệ số giá trên doanh thu – price-to-sales ratio |
| 5318 | 市盈增长比率 – shìyíng zēngzhǎng bǐlǜ – hệ số PEG – price/earnings-to-growth ratio |
| 5319 | 股价收益比 – gǔjià shōuyì bǐ – hệ số P/E – price-to-earnings ratio |
| 5320 | 股价净资产比 – gǔjià jìng zīchǎn bǐ – hệ số P/B – price-to-book ratio |
| 5321 | 企业价值销售额比 – qǐyè jiàzhí xiāoshòu’é bǐ – EV/Sales – enterprise value to sales ratio |
| 5322 | 企业价值自由现金流比 – qǐyè jiàzhí zìyóu xiànjīnliú bǐ – EV/FCF – enterprise value to free cash flow ratio |
| 5323 | 企业价值投入资本比 – qǐyè jiàzhí tóurù zīběn bǐ – EV/invested capital – enterprise value to invested capital ratio |
| 5324 | 企业价值营业收入比 – qǐyè jiàzhí yíngyè shōurù bǐ – EV/revenue – enterprise value to revenue ratio |
| 5325 | 股权价值净利润比 – gǔquán jiàzhí jìng lìrùn bǐ – equity value to net income ratio – equity value to net income ratio |
| 5326 | 估值指标 – gūzhí zhǐbiāo – chỉ tiêu định giá – valuation metric |
| 5327 | 市场倍数 – shìchǎng bèishù – bội số thị trường – market multiple |
| 5328 | 交易倍数 – jiāoyì bèishù – bội số giao dịch – transaction multiple |
| 5329 | 可比公司 – kěbǐ gōngsī – công ty so sánh – comparable company |
| 5330 | 可比交易 – kěbǐ jiāoyì – giao dịch so sánh – comparable transaction |
| 5331 | 可比公司分析 – kěbǐ gōngsī fēnxī – phân tích công ty so sánh – comparable company analysis |
| 5332 | 可比交易分析 – kěbǐ jiāoyì fēnxī – phân tích giao dịch so sánh – precedent transaction analysis |
| 5333 | 交易案例 – jiāoyì ànlì – giao dịch tham chiếu – transaction precedent |
| 5334 | 同行估值 – tóngháng gūzhí – định giá so sánh cùng ngành – peer valuation |
| 5335 | 行业估值 – hángyè gūzhí – định giá ngành – sector valuation |
| 5336 | 历史估值 – lìshǐ gūzhí – định giá lịch sử – historical valuation |
| 5337 | 估值中枢 – gūzhí zhōngshū – mức định giá trung tâm – valuation midpoint |
| 5338 | 估值溢价 – gūzhí yìjià – phần bù định giá – valuation premium |
| 5339 | 估值折价 – gūzhí zhéjià – chiết khấu định giá – valuation discount |
| 5340 | 相对行业溢价 – xiāngduì hángyè yìjià – định giá cao hơn ngành – premium to sector |
| 5341 | 相对行业折价 – xiāngduì hángyè zhéjià – định giá thấp hơn ngành – discount to sector |
| 5342 | 历史平均估值 – lìshǐ píngjūn gūzhí – định giá trung bình lịch sử – historical average valuation |
| 5343 | 估值修复 – gūzhí xiūfù – phục hồi định giá – valuation recovery |
| 5344 | 估值重估 – gūzhí chónggū – tái định giá – valuation re-rating |
| 5345 | 估值上修 – gūzhí shàngxiū – điều chỉnh tăng định giá – valuation upgrade |
| 5346 | 估值下修 – gūzhí xiàxiū – điều chỉnh giảm định giá – valuation downgrade |
| 5347 | 盈利预测上调 – yínglì yùcè shàngdiào – nâng dự báo lợi nhuận – earnings forecast upgrade |
| 5348 | 盈利预测下调 – yínglì yùcè xiàdiào – hạ dự báo lợi nhuận – earnings forecast downgrade |
| 5349 | 收入预测上调 – shōurù yùcè shàngdiào – nâng dự báo doanh thu – revenue forecast upgrade |
| 5350 | 收入预测下调 – shōurù yùcè xiàdiào – hạ dự báo doanh thu – revenue forecast downgrade |
| 5351 | 目标价上调 – mùbiāojià shàngdiào – nâng giá mục tiêu – target price increase |
| 5352 | 目标价下调 – mùbiāojià xiàdiào – hạ giá mục tiêu – target price decrease |
| 5353 | 预期收益 – yùqī shōuyì – lợi tức kỳ vọng – expected return |
| 5354 | 预期回报 – yùqī huíbào – tỷ suất hoàn vốn kỳ vọng – expected return |
| 5355 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – tăng giá trị vốn – capital appreciation |
| 5356 | 资本损失 – zīběn sǔnshī – tổn thất vốn – capital loss |
| 5357 | 账面收益 – zhàngmiàn shōuyì – lãi trên sổ sách – accounting gain |
| 5358 | 账面损失 – zhàngmiàn sǔnshī – lỗ trên sổ sách – accounting loss |
| 5359 | 实现收益 – shíxiàn shōuyì – lãi đã thực hiện – realized gain |
| 5360 | 未实现收益 – wèi shíxiàn shōuyì – lãi chưa thực hiện – unrealized gain |
| 5361 | 实现亏损 – shíxiàn kuīsǔn – lỗ đã thực hiện – realized loss |
| 5362 | 未实现亏损 – wèi shíxiàn kuīsǔn – lỗ chưa thực hiện – unrealized loss |
| 5363 | 账面利润 – zhàngmiàn lìrùn – lợi nhuận sổ sách – book profit |
| 5364 | 现金利润 – xiànjīn lìrùn – lợi nhuận bằng tiền – cash profit |
| 5365 | 会计收益 – kuàijì shōuyì – thu nhập kế toán – accounting income |
| 5366 | 经济收益 – jīngjì shōuyì – thu nhập kinh tế – economic income |
| 5367 | 正常化收益 – zhèngchánghuà shōuyì – thu nhập bình thường hóa – normalized earnings |
| 5368 | 可持续收益 – kě chíxù shōuyì – thu nhập bền vững – sustainable earnings |
| 5369 | 核心收益 – héxīn shōuyì – thu nhập cốt lõi – core earnings |
| 5370 | 经常性收益 – jīngchángxìng shōuyì – thu nhập thường xuyên – recurring earnings |
| 5371 | 非经常性收益 – fēi jīngchángxìng shōuyì – thu nhập không thường xuyên – non-recurring earnings |
| 5372 | 营业收益 – yíngyè shōuyì – thu nhập hoạt động – operating earnings |
| 5373 | 非营业收益 – fēi yíngyè shōuyì – thu nhập phi hoạt động – non-operating earnings |
| 5374 | 盈利来源 – yínglì láiyuán – nguồn lợi nhuận – source of earnings |
| 5375 | 盈利驱动 – yínglì qūdòng – động lực lợi nhuận – earnings driver |
| 5376 | 利润来源多元化 – lìrùn láiyuán duōyuánhuà – đa dạng hóa nguồn lợi nhuận – diversification of profit sources |
| 5377 | 利润集中度 – lìrùn jízhōngdù – mức độ tập trung lợi nhuận – profit concentration |
| 5378 | 收入集中于单一客户 – shōurù jízhōng yú dānyī kèhù – doanh thu tập trung vào một khách hàng – revenue concentrated in one customer |
| 5379 | 利润依赖非经常性收益 – lìrùn yīlài fēi jīngchángxìng shōuyì – lợi nhuận phụ thuộc thu nhập bất thường – profit dependent on non-recurring gains |
| 5380 | 利润依赖投资收益 – lìrùn yīlài tóuzī shōuyì – lợi nhuận phụ thuộc thu nhập đầu tư – profit dependent on investment income |
| 5381 | 主营业务盈利 – zhǔyíng yèwù yínglì – hoạt động chính có lãi – core business profitability |
| 5382 | 主营业务亏损 – zhǔyíng yèwù kuīsǔn – hoạt động chính thua lỗ – core business loss |
| 5383 | 核心业务盈利能力 – héxīn yèwù yínglì nénglì – khả năng sinh lời của hoạt động cốt lõi – core business profitability |
| 5384 | 收入确认政策 – shōurù quèrèn zhèngcè – chính sách ghi nhận doanh thu – revenue recognition policy |
| 5385 | 收入确认时机 – shōurù quèrèn shíjī – thời điểm ghi nhận doanh thu – timing of revenue recognition |
| 5386 | 提前确认 – tíqián quèrèn – ghi nhận sớm – early recognition |
| 5387 | 延后确认 – yánhòu quèrèn – ghi nhận muộn – deferred recognition |
| 5388 | 收入提前确认风险 – shōurù tíqián quèrèn fēngxiǎn – rủi ro ghi nhận doanh thu sớm – premature revenue recognition risk |
| 5389 | 虚假销售 – xūjiǎ xiāoshòu – bán hàng giả tạo – fictitious sales |
| 5390 | 循环交易 – xúnhuán jiāoyì – giao dịch vòng – round-trip transaction |
| 5391 | 虚构交易 – xūgòu jiāoyì – giao dịch hư cấu – fictitious transaction |
| 5392 | 关联方循环交易 – guānliánfāng xúnhuán jiāoyì – giao dịch vòng với bên liên quan – related-party round-trip transaction |
| 5393 | 渠道压货 – qúdào yāhuò – ép hàng xuống kênh phân phối – channel stuffing |
| 5394 | 提前发货 – tíqián fāhuò – giao hàng sớm – premature shipment |
| 5395 | 虚增应收账款 – xūzēng yīngshōu zhàngkuǎn – khai tăng khoản phải thu – overstate receivables |
| 5396 | 虚增存货 – xūzēng cúnhuò – khai tăng hàng tồn kho – overstate inventory |
| 5397 | 少提减值 – shǎotí jiǎnzhí – trích lập suy giảm không đủ – understate impairment |
| 5398 | 少提坏账准备 – shǎotí huàizhàng zhǔnbèi – trích dự phòng nợ xấu thiếu – understate bad debt allowance |
| 5399 | 少提折旧 – shǎotí zhéjiù – trích khấu hao thiếu – understate depreciation |
| 5400 | 资本化费用 – zīběnhuà fèiyòng – vốn hóa chi phí – capitalize expenses |
| 5401 | 费用资本化 – fèiyòng zīběnhuà – chuyển chi phí thành tài sản – capitalization of expenses |
| 5402 | 不当资本化 – bùdàng zīběnhuà – vốn hóa không phù hợp – improper capitalization |
| 5403 | 延迟确认损失 – yánchí quèrèn sǔnshī – trì hoãn ghi nhận tổn thất – delayed loss recognition |
| 5404 | 少计费用 – shǎojì fèiyòng – ghi thiếu chi phí – understate expenses |
| 5405 | 多计收入 – duōjì shōurù – ghi tăng doanh thu – overstate revenue |
| 5406 | 多计资产 – duōjì zīchǎn – ghi tăng tài sản – overstate assets |
| 5407 | 少计负债 – shǎojì fùzhài – ghi thiếu nợ – understate liabilities |
| 5408 | 隐匿债务 – yǐnnì zhàiwù – che giấu khoản nợ – hidden debt |
| 5409 | 表外债务 – biǎowài zhàiwù – nợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet debt |
| 5410 | 隐藏负债 – yǐncáng fùzhài – nợ bị che giấu – hidden liabilities |
| 5411 | 隐藏亏损 – yǐncáng kuīsǔn – che giấu thua lỗ – hidden losses |
| 5412 | 利润平滑 – lìrùn pínghuá – làm phẳng lợi nhuận – income smoothing |
| 5413 | 收益平滑 – shōuyì pínghuá – làm phẳng thu nhập – earnings smoothing |
| 5414 | 大洗澡会计 – dà xǐzǎo kuàijì – kế toán “big bath” – big bath accounting |
| 5415 | 盈余操纵 – yíngyú cāozòng – thao túng lợi nhuận – earnings manipulation |
| 5416 | 利润调节 – lìrùn tiáojié – điều chỉnh lợi nhuận – profit management |
| 5417 | 利润转移 – lìrùn zhuǎnyí – chuyển lợi nhuận – profit shifting |
| 5418 | 跨期调节利润 – kuàqī tiáojié lìrùn – điều chỉnh lợi nhuận giữa các kỳ – interperiod earnings management |
| 5419 | 关联交易输送利益 – guānlián jiāoyì shūsòng lìyì – chuyển lợi ích qua giao dịch liên kết – related-party tunneling |
| 5420 | 利益输送 – lìyì shūsòng – chuyển lợi ích – tunneling |
| 5421 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – chiếm dụng vốn – fund occupation |
| 5422 | 关联方资金占用 – guānliánfāng zījīn zhànyòng – bên liên quan chiếm dụng vốn – related-party fund occupation |
| 5423 | 大股东资金占用 – dà gǔdōng zījīn zhànyòng – cổ đông lớn chiếm dụng vốn – controlling shareholder fund occupation |
| 5424 | 违规担保 – wéiguī dānbǎo – bảo lãnh trái quy định – improper guarantee |
| 5425 | 违规资金占用 – wéiguī zījīn zhànyòng – chiếm dụng vốn trái quy định – improper fund occupation |
| 5426 | 关联交易非公允 – guānlián jiāoyì fēi gōngyǔn – giao dịch liên kết không theo giá hợp lý – non-arm’s-length related-party transaction |
| 5427 | 非公允交易 – fēi gōngyǔn jiāoyì – giao dịch không theo giá hợp lý – non-arm’s-length transaction |
| 5428 | 异常关联交易 – yìcháng guānlián jiāoyì – giao dịch liên kết bất thường – unusual related-party transaction |
| 5429 | 异常大额交易 – yìcháng dà’é jiāoyì – giao dịch lớn bất thường – unusual large transaction |
| 5430 | 期末突击交易 – qīmò tūjī jiāoyì – giao dịch đột biến cuối kỳ – period-end window-dressing transaction |
| 5431 | 期末突击销售 – qīmò tūjī xiāoshòu – bán hàng đột biến cuối kỳ – period-end sales push |
| 5432 | 期末冲量 – qīmò chōngliàng – đẩy mạnh doanh số cuối kỳ – period-end volume push |
| 5433 | 销售退回 – xiāoshòu tuìhuí – hàng bán bị trả lại – sales returns |
| 5434 | 期后大量退货 – qīhòu dàliàng tuìhuò – lượng lớn hàng bị trả lại sau kỳ – significant subsequent returns |
| 5435 | 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – giảm giá hàng bán – sales allowance |
| 5436 | 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – chiết khấu bán hàng – sales discount |
| 5437 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount |
| 5438 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán – cash discount |
| 5439 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu thưởng bán hàng – sales rebate |
| 5440 | 返利 – fǎnlì – khoản hoàn lại / rebate – rebate |
| 5441 | 退货率 – tuìhuò lǜ – tỷ lệ trả hàng – return rate |
| 5442 | 折扣率 – zhékòu lǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 5443 | 返利率 – fǎnlì lǜ – tỷ lệ rebate – rebate rate |
| 5444 | 净销售额 – jìng xiāoshòu’é – doanh thu bán hàng thuần – net sales |
| 5445 | 销售净额 – xiāoshòu jìng’é – doanh thu bán hàng thuần – net sales |
| 5446 | 销售总额 – xiāoshòu zǒng’é – tổng doanh số – gross sales |
| 5447 | 销售退回和折让 – xiāoshòu tuìhuí hé zhéràng – hàng bán trả lại và giảm giá – sales returns and allowances |
| 5448 | 营业收入净额 – yíngyè shōurù jìng’é – doanh thu hoạt động thuần – net operating revenue |
| 5449 | 合同折扣 – hétóng zhékòu – chiết khấu hợp đồng – contract discount |
| 5450 | 销售佣金 – xiāoshòu yòngjīn – hoa hồng bán hàng – sales commission |
| 5451 | 渠道费用 – qúdào fèiyòng – chi phí kênh phân phối – channel expense |
| 5452 | 推广费用 – tuīguǎng fèiyòng – chi phí xúc tiến – promotion expense |
| 5453 | 促销费用 – cùxiāo fèiyòng – chi phí khuyến mại – promotional expense |
| 5454 | 市场推广费 – shìchǎng tuīguǎng fèi – chi phí marketing – marketing expense |
| 5455 | 广告宣传费 – guǎnggào xuānchuán fèi – chi phí quảng cáo và truyền thông – advertising and promotion expense |
| 5456 | 品牌推广费 – pǐnpái tuīguǎng fèi – chi phí quảng bá thương hiệu – brand promotion expense |
| 5457 | 客户获取成本 – kèhù huòqǔ chéngběn – chi phí thu hút khách hàng – customer acquisition cost |
| 5458 | 客户终身价值 – kèhù zhōngshēn jiàzhí – giá trị vòng đời khách hàng – customer lifetime value |
| 5459 | 获客成本 – huòkè chéngběn – chi phí có khách hàng mới – customer acquisition cost |
| 5460 | 用户获取成本 – yònghù huòqǔ chéngběn – chi phí thu hút người dùng – user acquisition cost |
| 5461 | 客户留存率 – kèhù liúcún lǜ – tỷ lệ giữ chân khách hàng – customer retention rate |
| 5462 | 客户流失率 – kèhù liúshī lǜ – tỷ lệ mất khách hàng – customer churn rate |
| 5463 | 重复购买率 – chóngfù gòumǎi lǜ – tỷ lệ mua lại – repeat purchase rate |
| 5464 | 平均客单价 – píngjūn kèdānjià – giá trị đơn hàng trung bình – average order value |
| 5465 | 订单平均金额 – dìngdān píngjūn jīn’é – giá trị đơn hàng trung bình – average order value |
| 5466 | 转换率 – zhuǎnhuàn lǜ – tỷ lệ chuyển đổi – conversion rate |
| 5467 | 毛利贡献 – máolì gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận gộp – gross profit contribution |
| 5468 | 客户毛利 – kèhù máolì – lợi nhuận gộp theo khách hàng – customer gross profit |
| 5469 | 客户利润 – kèhù lìrùn – lợi nhuận theo khách hàng – customer profit |
| 5470 | 客户盈利能力 – kèhù yínglì nénglì – khả năng sinh lời theo khách hàng – customer profitability |
| 5471 | 产品盈利能力 – chǎnpǐn yínglì nénglì – khả năng sinh lời theo sản phẩm – product profitability |
| 5472 | 渠道盈利能力 – qúdào yínglì nénglì – khả năng sinh lời theo kênh – channel profitability |
| 5473 | 地区盈利能力 – dìqū yínglì nénglì – khả năng sinh lời theo khu vực – regional profitability |
| 5474 | 业务线盈利能力 – yèwùxiàn yínglì nénglì – khả năng sinh lời theo dòng kinh doanh – business line profitability |
| 5475 | 单位经济效益 – dānwèi jīngjì xiàoyì – hiệu quả kinh tế đơn vị – unit economics |
| 5476 | 单位经济模型 – dānwèi jīngjì móxíng – mô hình kinh tế đơn vị – unit economics model |
| 5477 | 单客收入 – dānkè shōurù – doanh thu trên mỗi khách hàng – revenue per customer |
| 5478 | 单客利润 – dānkè lìrùn – lợi nhuận trên mỗi khách hàng – profit per customer |
| 5479 | 每用户平均收入 – měi yònghù píngjūn shōurù – doanh thu bình quân mỗi người dùng – average revenue per user |
| 5480 | 每客户平均收入 – měi kèhù píngjūn shōurù – doanh thu bình quân mỗi khách hàng – average revenue per customer |
| 5481 | 每员工平均收入 – měi yuángōng píngjūn shōurù – doanh thu bình quân mỗi nhân viên – revenue per employee |
| 5482 | 每员工平均利润 – měi yuángōng píngjūn lìrùn – lợi nhuận bình quân mỗi nhân viên – profit per employee |
| 5483 | 单位固定成本 – dānwèi gùdìng chéngběn – chi phí cố định đơn vị – fixed cost per unit |
| 5484 | 单位变动成本 – dānwèi biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi đơn vị – variable cost per unit |
| 5485 | 单位贡献利润 – dānwèi gòngxiàn lìrùn – lợi nhuận đóng góp đơn vị – unit contribution margin |
| 5486 | 单位利润 – dānwèi lìrùn – lợi nhuận đơn vị – profit per unit |
| 5487 | 单品毛利 – dānpǐn máolì – lợi nhuận gộp theo sản phẩm – gross profit per product |
| 5488 | 单品毛利率 – dānpǐn máolì lǜ – biên lợi nhuận gộp sản phẩm – product gross margin |
| 5489 | 单品利润率 – dānpǐn lìrùn lǜ – biên lợi nhuận sản phẩm – product margin |
| 5490 | 高毛利产品 – gāo máolì chǎnpǐn – sản phẩm có biên lợi nhuận cao – high-margin product |
| 5491 | 低毛利产品 – dī máolì chǎnpǐn – sản phẩm có biên lợi nhuận thấp – low-margin product |
| 5492 | 高利润业务 – gāo lìrùn yèwù – hoạt động có lợi nhuận cao – high-profit business |
| 5493 | 低利润业务 – dī lìrùn yèwù – hoạt động có lợi nhuận thấp – low-profit business |
| 5494 | 亏损业务 – kuīsǔn yèwù – hoạt động thua lỗ – loss-making business |
| 5495 | 亏损产品 – kuīsǔn chǎnpǐn – sản phẩm thua lỗ – loss-making product |
| 5496 | 亏损客户 – kuīsǔn kèhù – khách hàng không sinh lời – unprofitable customer |
| 5497 | 高价值客户 – gāo jiàzhí kèhù – khách hàng giá trị cao – high-value customer |
| 5498 | 低价值客户 – dī jiàzhí kèhù – khách hàng giá trị thấp – low-value customer |
| 5499 | 客户贡献度 – kèhù gòngxiàndù – mức độ đóng góp của khách hàng – customer contribution |
| 5500 | 产品贡献度 – chǎnpǐn gòngxiàndù – mức đóng góp của sản phẩm – product contribution |
| 5501 | 业务贡献度 – yèwù gòngxiàndù – mức đóng góp của mảng kinh doanh – business contribution |
| 5502 | 渠道贡献度 – qúdào gòngxiàndù – mức đóng góp của kênh – channel contribution |
| 5503 | 地区贡献度 – dìqū gòngxiàndù – mức đóng góp của khu vực – regional contribution |
| 5504 | 营收贡献率 – yíngshōu gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp doanh thu – revenue contribution ratio |
| 5505 | 利润贡献率 – lìrùn gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp lợi nhuận – profit contribution ratio |
| 5506 | 毛利贡献率 – máolì gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp lợi nhuận gộp – gross profit contribution ratio |
| 5507 | 现金流贡献率 – xiànjīnliú gòngxiàn lǜ – tỷ lệ đóng góp dòng tiền – cash flow contribution ratio |
| 5508 | 新增收入 – xīnzēng shōurù – doanh thu tăng thêm – incremental revenue |
| 5509 | 新增利润 – xīnzēng lìrùn – lợi nhuận tăng thêm – incremental profit |
| 5510 | 新增成本 – xīnzēng chéngběn – chi phí tăng thêm – incremental cost |
| 5511 | 新增现金流 – xīnzēng xiànjīnliú – dòng tiền tăng thêm – incremental cash flow |
| 5512 | 增量收入 – zēngliàng shōurù – doanh thu tăng thêm – incremental revenue |
| 5513 | 增量利润 – zēngliàng lìrùn – lợi nhuận tăng thêm – incremental profit |
| 5514 | 增量成本 – zēngliàng chéngběn – chi phí biên tăng thêm – incremental cost |
| 5515 | 增量现金流 – zēngliàng xiànjīnliú – dòng tiền tăng thêm – incremental cash flow |
| 5516 | 边际收入 – biānjì shōurù – doanh thu biên – marginal revenue |
| 5517 | 边际利润 – biānjì lìrùn – lợi nhuận biên – marginal profit |
| 5518 | 边际收益 – biānjì shōuyì – thu nhập biên – marginal return |
| 5519 | 边际毛利 – biānjì máolì – lợi nhuận gộp biên – marginal gross profit |
| 5520 | 边际利润率 – biānjì lìrùn lǜ – biên lợi nhuận biên – marginal profit margin |
| 5521 | 经营边际 – jīngyíng biānjì – biên hoạt động – operating margin |
| 5522 | 盈利边际 – yínglì biānjì – biên sinh lời – profit margin |
| 5523 | 现金边际 – xiànjīn biānjì – biên dòng tiền – cash margin |
| 5524 | 自由现金流利润率 – zìyóu xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền tự do – free cash flow margin |
| 5525 | 经营现金流利润率 – jīngyíng xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền hoạt động – operating cash flow margin |
| 5526 | EBITDA利润率 – EBITDA lìrùn lǜ – biên EBITDA – EBITDA margin |
| 5527 | EBIT利润率 – EBIT lìrùn lǜ – biên EBIT – EBIT margin |
| 5528 | 税前利润率 – shuìqián lìrùn lǜ – biên lợi nhuận trước thuế – pretax margin |
| 5529 | 税后利润率 – shuìhòu lìrùn lǜ – biên lợi nhuận sau thuế – after-tax margin |
| 5530 | 核心利润率 – héxīn lìrùn lǜ – biên lợi nhuận cốt lõi – core profit margin |
| 5531 | 经调整利润率 – jīng tiáozhěng lìrùn lǜ – biên lợi nhuận điều chỉnh – adjusted profit margin |
| 5532 | 经常性利润率 – jīngchángxìng lìrùn lǜ – biên lợi nhuận thường xuyên – recurring profit margin |
| 5533 | 营业现金利润率 – yíngyè xiànjīn lìrùn lǜ – biên lợi nhuận tiền mặt hoạt động – operating cash margin |
| 5534 | 投入资本利润率 – tóurù zīběn lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 5535 | 资产现金回报率 – zīchǎn xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên tài sản – cash return on assets |
| 5536 | 净资产现金回报率 – jìng zīchǎn xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên vốn chủ sở hữu – cash return on equity |
| 5537 | 资本现金回报率 – zīběn xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên vốn – cash return on capital |
| 5538 | 资本生产率 – zīběn shēngchǎn lǜ – năng suất vốn – capital productivity |
| 5539 | 资产生产率 – zīchǎn shēngchǎn lǜ – năng suất tài sản – asset productivity |
| 5540 | 收入资本比 – shōurù zīběn bǐ – tỷ lệ doanh thu trên vốn – sales-to-capital ratio |
| 5541 | 收入资产比 – shōurù zīchǎn bǐ – tỷ lệ doanh thu trên tài sản – sales-to-assets ratio |
| 5542 | 资本销售比 – zīběn xiāoshòu bǐ – tỷ lệ vốn trên doanh thu – capital-to-sales ratio |
| 5543 | 资本强度 – zīběn qiángdù – cường độ vốn – capital intensity |
| 5544 | 固定资产强度 – gùdìng zīchǎn qiángdù – cường độ tài sản cố định – fixed asset intensity |
| 5545 | 营运资金强度 – yíngyùn zījīn qiángdù – cường độ vốn lưu động – working capital intensity |
| 5546 | 营运资金占收入比 – yíngyùn zījīn zhàn shōurù bǐ – vốn lưu động trên doanh thu – working capital to revenue ratio |
| 5547 | 净营运资金占收入比 – jìng yíngyùn zījīn zhàn shōurù bǐ – vốn lưu động ròng trên doanh thu – net working capital to sales ratio |
| 5548 | 应收账款占销售额比 – yīngshōu zhàngkuǎn zhàn xiāoshòu’é bǐ – khoản phải thu trên doanh số – accounts receivable to sales ratio |
| 5549 | 存货占销售额比 – cúnhuò zhàn xiāoshòu’é bǐ – tồn kho trên doanh số – inventory to sales ratio |
| 5550 | 应付账款占采购额比 – yīngfù zhàngkuǎn zhàn cǎigòu’é bǐ – khoản phải trả trên giá trị mua hàng – accounts payable to purchases ratio |
| 5551 | 营运资金效率 – yíngyùn zījīn xiàolǜ – hiệu quả vốn lưu động – working capital efficiency |
| 5552 | 现金转换效率 – xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ – hiệu quả chuyển đổi tiền mặt – cash conversion efficiency |
| 5553 | 现金回收效率 – xiànjīn huíshōu xiàolǜ – hiệu quả thu hồi tiền – cash collection efficiency |
| 5554 | 资产回收期 – zīchǎn huíshōu qī – thời gian thu hồi tài sản – asset payback period |
| 5555 | 资本回收期 – zīběn huíshōu qī – thời gian thu hồi vốn – capital payback period |
| 5556 | 投资回报周期 – tóuzī huíbào zhōuqī – chu kỳ hoàn vốn đầu tư – investment return cycle |
| 5557 | 资本形成 – zīběn xíngchéng – hình thành vốn – capital formation |
| 5558 | 资本积累 – zīběn jīlěi – tích lũy vốn – capital accumulation |
| 5559 | 内部资本积累 – nèibù zīběn jīlěi – tích lũy vốn nội bộ – internal capital accumulation |
| 5560 | 盈利再投资 – yínglì zài tóuzī – tái đầu tư lợi nhuận – earnings reinvestment |
| 5561 | 资本扩张 – zīběn kuòzhāng – mở rộng vốn – capital expansion |
| 5562 | 资产扩张 – zīchǎn kuòzhāng – mở rộng tài sản – asset expansion |
| 5563 | 负债扩张 – fùzhài kuòzhāng – tăng nợ – liability expansion |
| 5564 | 收入扩张 – shōurù kuòzhāng – mở rộng doanh thu – revenue expansion |
| 5565 | 利润扩张 – lìrùn kuòzhāng – tăng lợi nhuận – profit expansion |
| 5566 | 规模扩张 – guīmó kuòzhāng – mở rộng quy mô – scale expansion |
| 5567 | 规模收缩 – guīmó shōusuō – thu hẹp quy mô – scale contraction |
| 5568 | 业务收缩 – yèwù shōusuō – thu hẹp hoạt động – business contraction |
| 5569 | 资产收缩 – zīchǎn shōusuō – thu hẹp tài sản – asset contraction |
| 5570 | 资本收缩 – zīběn shōusuō – thu hẹp vốn – capital contraction |
| 5571 | 债务压降 – zhàiwù yājiàng – giảm quy mô nợ – debt reduction |
| 5572 | 有息负债压降 – yǒuxī fùzhài yājiàng – giảm nợ chịu lãi – reduction in interest-bearing debt |
| 5573 | 应收账款压降 – yīngshōu zhàngkuǎn yājiàng – giảm khoản phải thu – reduction in accounts receivable |
| 5574 | 库存压降 – kùcún yājiàng – giảm hàng tồn kho – inventory reduction |
| 5575 | 资金占用压降 – zījīn zhànyòng yājiàng – giảm vốn bị chiếm dụng – reduction in tied-up funds |
| 5576 | 资产负债率压降 – zīchǎn fùzhài lǜ yājiàng – giảm tỷ lệ nợ trên tài sản – reduction in debt-to-asset ratio |
| 5577 | 杠杆压降 – gànggǎn yājiàng – giảm đòn bẩy – leverage reduction |
| 5578 | 资产负债表去杠杆 – zīchǎn fùzhàibiǎo qù gànggǎn – giảm đòn bẩy bảng cân đối – balance sheet deleveraging |
| 5579 | 现金回笼 – xiànjīn huílóng – thu hồi tiền về – cash collection |
| 5580 | 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – fund recovery |
| 5581 | 销售回款 – xiāoshòu huíkuǎn – thu tiền bán hàng – sales collection |
| 5582 | 货款回收 – huòkuǎn huíshōu – thu hồi tiền hàng – collection of trade receivables |
| 5583 | 应收款回收 – yīngshōu kuǎn huíshōu – thu hồi khoản phải thu – receivables collection |
| 5584 | 应收账款回收率 – yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ – tỷ lệ thu hồi khoản phải thu – receivables recovery rate |
| 5585 | 应收账款逾期率 – yīngshōu zhàngkuǎn yúqī lǜ – tỷ lệ khoản phải thu quá hạn – receivables overdue ratio |
| 5586 | 应收账款坏账准备率 – yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi lǜ – tỷ lệ dự phòng nợ xấu – bad debt allowance ratio |
| 5587 | 应收账款减值率 – yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm khoản phải thu – receivables impairment ratio |
| 5588 | 应收账款质量 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìliàng – chất lượng khoản phải thu – receivables quality |
| 5589 | 存货质量分析 – cúnhuò zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng hàng tồn kho – inventory quality analysis |
| 5590 | 应收账款质量分析 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng khoản phải thu – receivables quality analysis |
| 5591 | 固定资产质量分析 – gùdìng zīchǎn zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng tài sản cố định – fixed asset quality analysis |
| 5592 | 无形资产质量分析 – wúxíng zīchǎn zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng tài sản vô hình – intangible asset quality analysis |
| 5593 | 商誉质量分析 – shāngyù zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng goodwill – goodwill quality analysis |
| 5594 | 负债期限分析 – fùzhài qīxiàn fēnxī – phân tích kỳ hạn nợ – liability maturity analysis |
| 5595 | 债务期限分析 – zhàiwù qīxiàn fēnxī – phân tích kỳ hạn nợ – debt maturity analysis |
| 5596 | 债务成本分析 – zhàiwù chéngběn fēnxī – phân tích chi phí nợ – cost of debt analysis |
| 5597 | 融资成本分析 – róngzī chéngběn fēnxī – phân tích chi phí tài trợ – financing cost analysis |
| 5598 | 资本成本分析 – zīběn chéngběn fēnxī – phân tích chi phí vốn – cost of capital analysis |
| 5599 | 资本回报分析 – zīběn huíbào fēnxī – phân tích lợi tức vốn – return on capital analysis |
| 5600 | 股东回报分析 – gǔdōng huíbào fēnxī – phân tích lợi tức cổ đông – shareholder return analysis |
| 5601 | 分红能力 – fēnhóng nénglì – khả năng chi trả cổ tức – dividend-paying capacity |
| 5602 | 分红能力分析 – fēnhóng nénglì fēnxī – phân tích khả năng trả cổ tức – dividend capacity analysis |
| 5603 | 股息覆盖能力 – gǔxī fùgài nénglì – khả năng bao phủ cổ tức – dividend coverage capacity |
| 5604 | 股利支付能力 – gǔlì zhīfù nénglì – khả năng chi trả cổ tức – dividend payment capacity |
| 5605 | 自由现金流覆盖股息 – zìyóu xiànjīnliú fùgài gǔxī – dòng tiền tự do bao phủ cổ tức – free cash flow covers dividends |
| 5606 | 股息可持续性 – gǔxī kě chíxùxìng – tính bền vững của cổ tức – dividend sustainability |
| 5607 | 分红可持续性 – fēnhóng kě chíxùxìng – tính bền vững của việc chia cổ tức – dividend sustainability |
| 5608 | 高分红 – gāo fēnhóng – chia cổ tức cao – high dividend payout |
| 5609 | 低分红 – dī fēnhóng – chia cổ tức thấp – low dividend payout |
| 5610 | 稳定分红 – wěndìng fēnhóng – cổ tức ổn định – stable dividend |
| 5611 | 持续分红 – chíxù fēnhóng – chi trả cổ tức liên tục – sustained dividend |
| 5612 | 股息增长 – gǔxī zēngzhǎng – tăng trưởng cổ tức – dividend growth |
| 5613 | 股息削减风险 – gǔxī xuējiǎn fēngxiǎn – rủi ro cắt cổ tức – dividend cut risk |
| 5614 | 股份回购能力 – gǔfèn huígòu nénglì – khả năng mua lại cổ phiếu – share repurchase capacity |
| 5615 | 资本回报能力 – zīběn huíbào nénglì – khả năng hoàn vốn cho cổ đông – capital return capacity |
| 5616 | 资本配置政策 – zīběn pèizhì zhèngcè – chính sách phân bổ vốn – capital allocation policy |
| 5617 | 并购支出 – bìnggòu zhīchū – chi tiêu M&A – acquisition spending |
| 5618 | 股权投资支出 – gǔquán tóuzī zhīchū – chi đầu tư vốn cổ phần – equity investment expenditure |
| 5619 | 研发资本化支出 – yánfā zīběnhuà zhīchū – chi phí R&D được vốn hóa – capitalized R&D expenditure |
| 5620 | 维护性资本支出 – wéihùxìng zīběn zhīchū – CAPEX duy trì – maintenance capital expenditure |
| 5621 | 增长性资本支出 – zēngzhǎngxìng zīběn zhīchū – CAPEX tăng trưởng – growth capital expenditure |
| 5622 | 扩产支出 – kuòchǎn zhīchū – chi phí mở rộng công suất – capacity expansion expenditure |
| 5623 | 产能扩张 – chǎnnéng kuòzhāng – mở rộng công suất – capacity expansion |
| 5624 | 新增产能 – xīnzēng chǎnnéng – công suất mới – new capacity |
| 5625 | 产能投放 – chǎnnéng tóufàng – đưa công suất mới vào hoạt động – capacity ramp-up |
| 5626 | 产能释放 – chǎnnéng shìfàng – giải phóng công suất – capacity ramp-up |
| 5627 | 产能爬坡 – chǎnnéng pápō – giai đoạn tăng dần công suất – capacity ramp-up |
| 5628 | 产能过剩 – chǎnnéng guòshèng – dư thừa công suất – overcapacity |
| 5629 | 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu công suất – insufficient capacity |
| 5630 | 产能扩张计划 – chǎnnéng kuòzhāng jìhuà – kế hoạch mở rộng công suất – capacity expansion plan |
| 5631 | 扩产投资 – kuòchǎn tóuzī – đầu tư mở rộng công suất – capacity expansion investment |
| 5632 | 新建项目 – xīnjiàn xiàngmù – dự án xây mới – greenfield project |
| 5633 | 扩建项目 – kuòjiàn xiàngmù – dự án mở rộng – expansion project |
| 5634 | 改造项目 – gǎizào xiàngmù – dự án cải tạo – renovation project |
| 5635 | 技改项目 – jìgǎi xiàngmù – dự án cải tiến kỹ thuật – technical upgrade project |
| 5636 | 建设期 – jiànshè qī – thời gian xây dựng – construction period |
| 5637 | 投产 – tóuchǎn – đưa vào sản xuất – commence production |
| 5638 | 达产 – dáchǎn – đạt công suất thiết kế – reach full capacity |
| 5639 | 达产率 – dáchǎn lǜ – tỷ lệ đạt công suất thiết kế – capacity attainment rate |
| 5640 | 项目投资额 – xiàngmù tóuzī’é – tổng vốn đầu tư dự án – project investment amount |
| 5641 | 项目总投资 – xiàngmù zǒng tóuzī – tổng đầu tư dự án – total project investment |
| 5642 | 项目资本金 – xiàngmù zīběnjīn – vốn chủ sở hữu dự án – project equity capital |
| 5643 | 项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án – project loan |
| 5644 | 项目现金流 – xiàngmù xiànjīnliú – dòng tiền dự án – project cash flow |
| 5645 | 项目收入 – xiàngmù shōurù – doanh thu dự án – project revenue |
| 5646 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – chi phí dự án – project cost |
| 5647 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – lợi nhuận dự án – project profit |
| 5648 | 项目回报率 – xiàngmù huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn dự án – project return rate |
| 5649 | 项目内部收益率 – xiàngmù nèibù shōuyì lǜ – IRR dự án – project internal rate of return |
| 5650 | 项目净现值 – xiàngmù jìng xiànzhí – NPV dự án – project net present value |
| 5651 | 项目回收期 – xiàngmù huíshōu qī – thời gian hoàn vốn dự án – project payback period |
| 5652 | 项目盈利能力 – xiàngmù yínglì nénglì – khả năng sinh lời dự án – project profitability |
| 5653 | 项目偿债能力 – xiàngmù chángzhài nénglì – khả năng trả nợ dự án – project debt service capacity |
| 5654 | 项目资本结构 – xiàngmù zīběn jiégòu – cơ cấu vốn dự án – project capital structure |
| 5655 | 项目融资结构 – xiàngmù róngzī jiégòu – cơ cấu tài trợ dự án – project financing structure |
| 5656 | 项目敏感性分析 – xiàngmù mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy dự án – project sensitivity analysis |
| 5657 | 项目盈亏平衡分析 – xiàngmù yíngkuī pínghéng fēnxī – phân tích hòa vốn dự án – project break-even analysis |
| 5658 | 项目风险分析 – xiàngmù fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro dự án – project risk analysis |
| 5659 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 5660 | 投资可行性 – tóuzī kěxíngxìng – tính khả thi đầu tư – investment feasibility |
| 5661 | 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – tính khả thi tài chính – financial feasibility |
| 5662 | 经济可行性 – jīngjì kěxíngxìng – tính khả thi kinh tế – economic feasibility |
| 5663 | 投资可行性分析 – tóuzī kěxíngxìng fēnxī – phân tích khả thi đầu tư – investment feasibility analysis |
| 5664 | 财务可行性分析 – cáiwù kěxíngxìng fēnxī – phân tích khả thi tài chính – financial feasibility analysis |
| 5665 | 投资收益分析 – tóuzī shōuyì fēnxī – phân tích lợi tức đầu tư – investment return analysis |
| 5666 | 投资回报分析 – tóuzī huíbào fēnxī – phân tích hoàn vốn đầu tư – investment return analysis |
| 5667 | 投资风险分析 – tóuzī fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro đầu tư – investment risk analysis |
| 5668 | 投资后评价 – tóuzī hòu píngjià – đánh giá sau đầu tư – post-investment evaluation |
| 5669 | 项目后评价 – xiàngmù hòu píngjià – đánh giá dự án sau đầu tư – post-project evaluation |
| 5670 | 实际投资回报 – shíjì tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư thực tế – actual investment return |
| 5671 | 预期投资回报 – yùqī tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư kỳ vọng – expected investment return |
| 5672 | 投资回报偏差 – tóuzī huíbào piānchā – chênh lệch lợi tức đầu tư – investment return variance |
| 5673 | 项目超预算 – xiàngmù chāo yùsuàn – dự án vượt ngân sách – project budget overrun |
| 5674 | 项目延期 – xiàngmù yánqī – dự án chậm tiến độ – project delay |
| 5675 | 项目成本超支 – xiàngmù chéngběn chāozhī – chi phí dự án vượt mức – project cost overrun |
| 5676 | 项目收益不及预期 – xiàngmù shōuyì bùjí yùqī – lợi tức dự án thấp hơn kỳ vọng – project return below expectations |
| 5677 | 项目回报超预期 – xiàngmù huíbào chāo yùqī – lợi tức dự án vượt kỳ vọng – project return above expectations |
| 5678 | 资本支出回报 – zīběn zhīchū huíbào – lợi tức trên CAPEX – return on capital expenditure |
| 5679 | 资本开支回报率 – zīběn kāizhī huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn CAPEX – return on capital expenditure |
| 5680 | 新增资本回报率 – xīnzēng zīběn huíbào lǜ – lợi tức trên vốn đầu tư mới – return on incremental capital |
| 5681 | 边际资本回报率 – biānjì zīběn huíbào lǜ – lợi tức biên trên vốn – marginal return on capital |
| 5682 | 增量资本回报率 – zēngliàng zīběn huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn tăng thêm – incremental return on capital |
| 5683 | 资本回报递减 – zīběn huíbào dìjiǎn – lợi tức vốn giảm dần – diminishing returns on capital |
| 5684 | 资本回报提升 – zīběn huíbào tíshēng – lợi tức vốn tăng – improvement in return on capital |
| 5685 | 投资效率 – tóuzī xiàolǜ – hiệu quả đầu tư – investment efficiency |
| 5686 | 资本开支效率 – zīběn kāizhī xiàolǜ – hiệu quả chi tiêu vốn – capital expenditure efficiency |
| 5687 | 投资资本效率 – tóuzī zīběn xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn đầu tư – invested capital efficiency |
| 5688 | 资源配置效率 – zīyuán pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ nguồn lực – resource allocation efficiency |
| 5689 | 财务资源配置 – cáiwù zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực tài chính – financial resource allocation |
| 5690 | 资本配置优先级 – zīběn pèizhì yōuxiānjí – mức ưu tiên phân bổ vốn – capital allocation priority |
| 5691 | 高回报项目 – gāo huíbào xiàngmù – dự án lợi tức cao – high-return project |
| 5692 | 低回报项目 – dī huíbào xiàngmù – dự án lợi tức thấp – low-return project |
| 5693 | 亏损项目 – kuīsǔn xiàngmù – dự án thua lỗ – loss-making project |
| 5694 | 非核心项目 – fēi héxīn xiàngmù – dự án phi cốt lõi – non-core project |
| 5695 | 战略投资 – zhànlüè tóuzī – đầu tư chiến lược – strategic investment |
| 5696 | 财务投资 – cáiwù tóuzī – đầu tư tài chính – financial investment |
| 5697 | 长期战略投资 – chángqī zhànlüè tóuzī – đầu tư chiến lược dài hạn – long-term strategic investment |
| 5698 | 短期财务投资 – duǎnqī cáiwù tóuzī – đầu tư tài chính ngắn hạn – short-term financial investment |
| 5699 | 投资组合收益 – tóuzī zǔhé shōuyì – lợi tức danh mục đầu tư – portfolio return |
| 5700 | 投资组合风险 – tóuzī zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục đầu tư – portfolio risk |
| 5701 | 投资组合回报率 – tóuzī zǔhé huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời danh mục đầu tư – portfolio return |
| 5702 | 投资组合波动率 – tóuzī zǔhé bōdòng lǜ – biến động danh mục đầu tư – portfolio volatility |
| 5703 | 投资损益 – tóuzī sǔnyì – lãi/lỗ đầu tư – investment gain or loss |
| 5704 | 处置投资收益 – chǔzhì tóuzī shōuyì – lãi từ thanh lý đầu tư – gain on disposal of investment |
| 5705 | 处置投资损失 – chǔzhì tóuzī sǔnshī – lỗ từ thanh lý đầu tư – loss on disposal of investment |
| 5706 | 持有收益 – chíyǒu shōuyì – lợi tức nắm giữ – holding return |
| 5707 | 持有损益 – chíyǒu sǔnyì – lãi/lỗ nắm giữ – holding gain or loss |
| 5708 | 利息收益 – lìxī shōuyì – lợi tức lãi – interest income |
| 5709 | 股息收益 – gǔxī shōuyì – lợi tức cổ tức – dividend income |
| 5710 | 资本利得 – zīběn lìdé – lãi vốn – capital gain |
| 5711 | 资本损失 – zīběn sǔnshī – lỗ vốn – capital loss |
| 5712 | 投资收益占利润比 – tóuzī shōuyì zhàn lìrùn bǐ – tỷ trọng thu nhập đầu tư trong lợi nhuận – investment income to profit ratio |
| 5713 | 非主营收益占比 – fēi zhǔyíng shōuyì zhànbǐ – tỷ trọng thu nhập phi cốt lõi – non-core income ratio |
| 5714 | 一次性收益占比 – yícìxìng shōuyì zhànbǐ – tỷ trọng thu nhập một lần – one-off income ratio |
| 5715 | 核心利润占比 – héxīn lìrùn zhànbǐ – tỷ trọng lợi nhuận cốt lõi – core earnings ratio |
| 5716 | 主营业务利润占比 – zhǔyíng yèwù lìrùn zhànbǐ – tỷ trọng lợi nhuận kinh doanh chính – core operating profit ratio |
| 5717 | 营业外收入占比 – yíngyèwài shōurù zhànbǐ – tỷ trọng thu nhập ngoài hoạt động – non-operating income ratio |
| 5718 | 营业外支出占比 – yíngyèwài zhīchū zhànbǐ – tỷ trọng chi phí ngoài hoạt động – non-operating expense ratio |
| 5719 | 非经常性损益占比 – fēi jīngchángxìng sǔnyì zhànbǐ – tỷ trọng lãi/lỗ bất thường – non-recurring gain/loss ratio |
| 5720 | 扣非净利润增长率 – kòufēi jìng lìrùn zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng lợi nhuận điều chỉnh – adjusted net profit growth rate |
| 5721 | 归母净利润增长率 – guīmǔ jìng lìrùn zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng lợi nhuận thuộc công ty mẹ – parent-attributable net profit growth |
| 5722 | 基本每股收益增长率 – jīběn měi gǔ shōuyì zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng EPS cơ bản – basic EPS growth rate |
| 5723 | 稀释每股收益增长率 – xīshì měi gǔ shōuyì zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng EPS pha loãng – diluted EPS growth rate |
| 5724 | 加权平均净资产收益率 – jiāquán píngjūn jìng zīchǎn shōuyì lǜ – ROE bình quân gia quyền – weighted average return on equity |
| 5725 | 扣非净资产收益率 – kòufēi jìng zīchǎn shōuyì lǜ – ROE sau loại trừ khoản bất thường – adjusted return on equity |
| 5726 | 摊薄净资产收益率 – tānbó jìng zīchǎn shōuyì lǜ – ROE pha loãng – diluted return on equity |
| 5727 | 全面摊薄净资产收益率 – quánmiàn tānbó jìng zīchǎn shōuyì lǜ – ROE pha loãng toàn phần – fully diluted return on equity |
| 5728 | 每股经营现金流量 – měi gǔ jīngyíng xiànjīn liúliàng – dòng tiền hoạt động trên cổ phiếu – operating cash flow per share |
| 5729 | 每股资本公积 – měi gǔ zīběn gōngjī – thặng dư vốn trên mỗi cổ phiếu – capital reserve per share |
| 5730 | 每股未分配利润 – měi gǔ wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối trên cổ phiếu – retained earnings per share |
| 5731 | 每股净资产增长率 – měi gǔ jìng zīchǎn zēngzhǎng lǜ – tăng trưởng tài sản ròng trên cổ phiếu – net assets per share growth rate |
| 5732 | 股本回报率 – gǔběn huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần – return on share capital |
| 5733 | 股本收益率 – gǔběn shōuyì lǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần – return on share capital |
| 5734 | 每股资本回报 – měi gǔ zīběn huíbào – lợi tức vốn trên mỗi cổ phiếu – capital return per share |
| 5735 | 股东权益增值 – gǔdōng quányì zēngzhí – gia tăng vốn cổ đông – increase in shareholders’ equity |
| 5736 | 股东权益稀释 – gǔdōng quányì xīshì – pha loãng vốn cổ đông – shareholder dilution |
| 5737 | 股份稀释 – gǔfèn xīshì – pha loãng cổ phiếu – share dilution |
| 5738 | 每股收益稀释 – měi gǔ shōuyì xīshì – pha loãng EPS – EPS dilution |
| 5739 | 反稀释 – fǎn xīshì – chống pha loãng – anti-dilution |
| 5740 | 潜在普通股 – qiánzài pǔtōnggǔ – cổ phiếu phổ thông tiềm năng – potential ordinary shares |
| 5741 | 稀释性潜在普通股 – xīshìxìng qiánzài pǔtōnggǔ – cổ phiếu phổ thông tiềm năng gây pha loãng – dilutive potential ordinary shares |
| 5742 | 加权平均股数 – jiāquán píngjūn gǔshù – số cổ phiếu bình quân gia quyền – weighted average shares outstanding |
| 5743 | 基本每股收益计算 – jīběn měi gǔ shōuyì jìsuàn – tính EPS cơ bản – basic EPS calculation |
| 5744 | 稀释每股收益计算 – xīshì měi gǔ shōuyì jìsuàn – tính EPS pha loãng – diluted EPS calculation |
| 5745 | 普通股股东 – pǔtōnggǔ gǔdōng – cổ đông phổ thông – ordinary shareholder |
| 5746 | 优先股股东 – yōuxiāngǔ gǔdōng – cổ đông ưu đãi – preferred shareholder |
| 5747 | 普通股股利 – pǔtōnggǔ gǔlì – cổ tức cổ phiếu phổ thông – ordinary share dividend |
| 5748 | 优先股股利 – yōuxiāngǔ gǔlì – cổ tức cổ phiếu ưu đãi – preferred dividend |
| 5749 | 股东权益变动 – gǔdōng quányì biàndòng – biến động vốn cổ đông – change in shareholders’ equity |
| 5750 | 资本投入 – zīběn tóurù – vốn góp thêm – capital contribution |
| 5751 | 股东投入 – gǔdōng tóurù – vốn cổ đông góp – shareholder contribution |
| 5752 | 股东撤资 – gǔdōng chèzī – cổ đông rút vốn – shareholder withdrawal |
| 5753 | 股东分红 – gǔdōng fēnhóng – chia cổ tức cho cổ đông – shareholder dividend |
| 5754 | 股东借款 – gǔdōng jièkuǎn – khoản vay cổ đông – shareholder loan |
| 5755 | 股东往来 – gǔdōng wǎnglái – công nợ với cổ đông – shareholder current account |
| 5756 | 股东应收款 – gǔdōng yīngshōu kuǎn – khoản phải thu cổ đông – shareholder receivable |
| 5757 | 股东应付款 – gǔdōng yīngfù kuǎn – khoản phải trả cổ đông – shareholder payable |
| 5758 | 实控人 – shíkòngrén – người kiểm soát thực tế – ultimate controlling person |
| 5759 | 最终控制方 – zuìzhōng kòngzhìfāng – bên kiểm soát cuối cùng – ultimate controlling party |
| 5760 | 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – cổ đông kiểm soát – controlling shareholder |
| 5761 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – actual controller |
| 5762 | 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – người thụ hưởng cuối cùng – ultimate beneficial owner |
| 5763 | 关联自然人 – guānlián zìránrén – cá nhân liên quan – related individual |
| 5764 | 关联法人 – guānlián fǎrén – pháp nhân liên quan – related legal entity |
| 5765 | 关键管理人员 – guānjiàn guǎnlǐ rényuán – nhân sự quản lý chủ chốt – key management personnel |
| 5766 | 关键管理人员薪酬 – guānjiàn guǎnlǐ rényuán xīnchóu – thù lao nhân sự quản lý chủ chốt – key management personnel compensation |
| 5767 | 董事薪酬 – dǒngshì xīnchóu – thù lao thành viên hội đồng quản trị – directors’ remuneration |
| 5768 | 高管薪酬 – gāoguǎn xīnchóu – thù lao quản lý cấp cao – executive compensation |
| 5769 | 管理层薪酬 – guǎnlǐcéng xīnchóu – thù lao ban quản lý – management compensation |
| 5770 | 高管奖金 – gāoguǎn jiǎngjīn – tiền thưởng quản lý cấp cao – executive bonus |
| 5771 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – thưởng hiệu suất – performance bonus |
| 5772 | 长期激励 – chángqī jīlì – khuyến khích dài hạn – long-term incentive |
| 5773 | 短期激励 – duǎnqī jīlì – khuyến khích ngắn hạn – short-term incentive |
| 5774 | 薪酬结构 – xīnchóu jiégòu – cơ cấu thù lao – compensation structure |
| 5775 | 固定薪酬 – gùdìng xīnchóu – lương cố định – fixed compensation |
| 5776 | 浮动薪酬 – fúdòng xīnchóu – thù lao biến đổi – variable compensation |
| 5777 | 绩效薪酬 – jìxiào xīnchóu – thù lao theo hiệu suất – performance-based compensation |
| 5778 | 奖金计提 – jiǎngjīn jìtí – trích trước tiền thưởng – bonus accrual |
| 5779 | 应付奖金 – yīngfù jiǎngjīn – tiền thưởng phải trả – bonus payable |
| 5780 | 长期奖金 – chángqī jiǎngjīn – thưởng dài hạn – long-term bonus |
| 5781 | 年终奖金 – niánzhōng jiǎngjīn – thưởng cuối năm – year-end bonus |
| 5782 | 高管持股 – gāoguǎn chígǔ – cổ phần do quản lý cấp cao nắm giữ – executive shareholding |
| 5783 | 员工持股计划 – yuángōng chígǔ jìhuà – chương trình sở hữu cổ phần nhân viên – employee stock ownership plan |
| 5784 | 员工持股 – yuángōng chígǔ – cổ phần nhân viên – employee shareholding |
| 5785 | 限制性股票单位 – xiànzhìxìng gǔpiào dānwèi – đơn vị cổ phiếu hạn chế – restricted stock unit |
| 5786 | 股票增值权 – gǔpiào zēngzhí quán – quyền tăng giá cổ phiếu – stock appreciation right |
| 5787 | 股份支付成本 – gǔfèn zhīfù chéngběn – chi phí thanh toán bằng cổ phiếu – share-based payment cost |
| 5788 | 权益结算股份支付 – quányì jiésuàn gǔfèn zhīfù – thanh toán bằng cổ phiếu theo vốn chủ sở hữu – equity-settled share-based payment |
| 5789 | 现金结算股份支付 – xiànjīn jiésuàn gǔfèn zhīfù – thanh toán bằng cổ phiếu theo tiền mặt – cash-settled share-based payment |
| 5790 | 授予数量 – shòuyǔ shùliàng – số lượng quyền được cấp – number of awards granted |
| 5791 | 归属条件 – guīshǔ tiáojiàn – điều kiện được hưởng quyền – vesting condition |
| 5792 | 归属期 – guīshǔ qī – thời gian được hưởng quyền – vesting period |
| 5793 | 已归属股份 – yǐ guīshǔ gǔfèn – cổ phiếu đã vest – vested shares |
| 5794 | 未归属股份 – wèi guīshǔ gǔfèn – cổ phiếu chưa vest – unvested shares |
| 5795 | 行权 – xíngquán – thực hiện quyền – exercise option |
| 5796 | 已行权期权 – yǐ xíngquán qīquán – quyền chọn đã thực hiện – exercised options |
| 5797 | 未行权期权 – wèi xíngquán qīquán – quyền chọn chưa thực hiện – unexercised options |
| 5798 | 期权费用 – qīquán fèiyòng – chi phí quyền chọn – option expense |
| 5799 | 股份支付稀释效应 – gǔfèn zhīfù xīshì xiàoyìng – hiệu ứng pha loãng do thanh toán cổ phiếu – dilution from share-based payments |
| 5800 | 每股收益摊薄 – měi gǔ shōuyì tānbó – pha loãng EPS – EPS dilution |
| 5801 | 股权激励摊销 – gǔquán jīlì tānxiāo – phân bổ chi phí khuyến khích bằng cổ phiếu – amortization of equity incentive expense |
| 5802 | 股权激励费用率 – gǔquán jīlì fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí khuyến khích bằng cổ phiếu – equity compensation expense ratio |
| 5803 | 研发投入 – yánfā tóurù – đầu tư R&D – R&D investment |
| 5804 | 研发支出 – yánfā zhīchū – chi tiêu R&D – R&D expenditure |
| 5805 | 研发投入强度 – yánfā tóurù qiángdù – cường độ đầu tư R&D – R&D intensity |
| 5806 | 研发费用占收入比 – yánfā fèiyòng zhàn shōurù bǐ – R&D trên doanh thu – R&D expense to revenue ratio |
| 5807 | 资本化研发支出 – zīběnhuà yánfā zhīchū – chi phí R&D vốn hóa – capitalized R&D expenditure |
| 5808 | 费用化研发支出 – fèiyònghuà yánfā zhīchū – chi phí R&D ghi nhận vào chi phí – expensed R&D expenditure |
| 5809 | 研发资本化率 – yánfā zīběnhuà lǜ – tỷ lệ vốn hóa R&D – R&D capitalization rate |
| 5810 | 研发成果 – yánfā chéngguǒ – kết quả R&D – R&D output |
| 5811 | 专利 – zhuānlì – bằng sáng chế – patent |
| 5812 | 专利权 – zhuānlìquán – quyền sáng chế – patent right |
| 5813 | 商标权 – shāngbiāoquán – quyền nhãn hiệu – trademark right |
| 5814 | 著作权 – zhùzuòquán – bản quyền – copyright |
| 5815 | 软件 – ruǎnjiàn – phần mềm – software |
| 5816 | 软件资产 – ruǎnjiàn zīchǎn – tài sản phần mềm – software asset |
| 5817 | 开发成本 – kāifā chéngběn – chi phí phát triển – development cost |
| 5818 | 专利摊销 – zhuānlì tānxiāo – phân bổ bằng sáng chế – patent amortization |
| 5819 | 软件摊销 – ruǎnjiàn tānxiāo – phân bổ phần mềm – software amortization |
| 5820 | 无形资产减值 – wúxíng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm tài sản vô hình – intangible asset impairment |
| 5821 | 品牌价值 – pǐnpái jiàzhí – giá trị thương hiệu – brand value |
| 5822 | 客户关系 – kèhù guānxì – quan hệ khách hàng – customer relationships |
| 5823 | 客户关系资产 – kèhù guānxì zīchǎn – tài sản quan hệ khách hàng – customer relationship asset |
| 5824 | 技术资产 – jìshù zīchǎn – tài sản công nghệ – technology asset |
| 5825 | 许可权 – xǔkěquán – quyền cấp phép – license right |
| 5826 | 特许经营权 – tèxǔ jīngyíngquán – quyền nhượng quyền – franchise right |
| 5827 | 土地使用权 – tǔdì shǐyòngquán – quyền sử dụng đất – land use right |
| 5828 | 矿业权 – kuàngyèquán – quyền khai khoáng – mining right |
| 5829 | 采矿权 – cǎikuàngquán – quyền khai thác mỏ – mining right |
| 5830 | 勘探权 – kāntànquán – quyền thăm dò – exploration right |
| 5831 | 开发权 – kāifāquán – quyền phát triển – development right |
| 5832 | 无形资产使用寿命 – wúxíng zīchǎn shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng hữu ích của tài sản vô hình – useful life of intangible assets |
| 5833 | 有限使用寿命 – yǒuxiàn shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng hữu hạn – finite useful life |
| 5834 | 无限使用寿命 – wúxiàn shǐyòng shòumìng – thời gian sử dụng không xác định – indefinite useful life |
| 5835 | 使用寿命不确定 – shǐyòng shòumìng bùquèdìng – thời gian sử dụng không xác định – indefinite useful life |
| 5836 | 摊销方法 – tānxiāo fāngfǎ – phương pháp phân bổ – amortization method |
| 5837 | 摊销率 – tānxiāo lǜ – tỷ lệ phân bổ – amortization rate |
| 5838 | 累计摊销 – lěijì tānxiāo – phân bổ lũy kế – accumulated amortization |
| 5839 | 无形资产净值 – wúxíng zīchǎn jìngzhí – giá trị ròng tài sản vô hình – net intangible assets |
| 5840 | 土地使用权摊销 – tǔdì shǐyòngquán tānxiāo – phân bổ quyền sử dụng đất – amortization of land use rights |
| 5841 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – đánh giá lại tài sản – asset revaluation |
| 5842 | 重估储备 – chónggū chǔbèi – quỹ đánh giá lại – revaluation reserve |
| 5843 | 重估盈余 – chónggū yíngyú – thặng dư đánh giá lại – revaluation surplus |
| 5844 | 重估损失 – chónggū sǔnshī – lỗ đánh giá lại – revaluation loss |
| 5845 | 公允价值上升 – gōngyǔn jiàzhí shàngshēng – giá trị hợp lý tăng – increase in fair value |
| 5846 | 公允价值下降 – gōngyǔn jiàzhí xiàjiàng – giá trị hợp lý giảm – decrease in fair value |
| 5847 | 市场价值上升 – shìchǎng jiàzhí shàngshēng – giá trị thị trường tăng – increase in market value |
| 5848 | 市场价值下降 – shìchǎng jiàzhí xiàjiàng – giá trị thị trường giảm – decrease in market value |
| 5849 | 投资性房地产公允价值 – tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý bất động sản đầu tư – fair value of investment property |
| 5850 | 投资性房地产公允价值变动 – tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí biàndòng – biến động giá trị hợp lý bất động sản đầu tư – change in fair value of investment property |
| 5851 | 投资性房地产租金收入 – tóuzīxìng fángdìchǎn zūjīn shōurù – thu nhập cho thuê bất động sản đầu tư – rental income from investment property |
| 5852 | 投资性房地产处置 – tóuzīxìng fángdìchǎn chǔzhì – thanh lý bất động sản đầu tư – disposal of investment property |
| 5853 | 固定资产处置 – gùdìng zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản cố định – disposal of fixed assets |
| 5854 | 固定资产出售 – gùdìng zīchǎn chūshòu – bán tài sản cố định – sale of fixed assets |
| 5855 | 固定资产报废损失 – gùdìng zīchǎn bàofèi sǔnshī – lỗ thanh lý tài sản cố định – fixed asset retirement loss |
| 5856 | 固定资产处置收益 – gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì – lãi từ thanh lý tài sản cố định – gain on disposal of fixed assets |
| 5857 | 固定资产处置损失 – gùdìng zīchǎn chǔzhì sǔnshī – lỗ từ thanh lý tài sản cố định – loss on disposal of fixed assets |
| 5858 | 固定资产减值 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm tài sản cố định – impairment of fixed assets |
| 5859 | 固定资产减值准备 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tài sản cố định – fixed asset impairment allowance |
| 5860 | 在建工程减值 – zàijiàn gōngchéng jiǎnzhí – suy giảm xây dựng dở dang – impairment of construction in progress |
| 5861 | 工程物资 – gōngchéng wùzī – vật tư công trình – construction materials |
| 5862 | 工程成本 – gōngchéng chéngběn – chi phí công trình – construction cost |
| 5863 | 工程预算 – gōngchéng yùsuàn – ngân sách công trình – construction budget |
| 5864 | 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – quyết toán công trình – construction settlement |
| 5865 | 工程进度 – gōngchéng jìndù – tiến độ công trình – construction progress |
| 5866 | 工程款 – gōngchéng kuǎn – khoản thanh toán công trình – construction payment |
| 5867 | 应付工程款 – yīngfù gōngchéng kuǎn – khoản phải trả nhà thầu – construction payable |
| 5868 | 预付工程款 – yùfù gōngchéng kuǎn – khoản trả trước cho công trình – construction prepayment |
| 5869 | 资本化工程支出 – zīběnhuà gōngchéng zhīchū – chi phí công trình được vốn hóa – capitalized construction expenditure |
| 5870 | 转固 – zhuǎngù – chuyển xây dựng dở dang sang tài sản cố định – transfer to fixed assets |
| 5871 | 在建工程转固 – zàijiàn gōngchéng zhuǎngù – chuyển xây dựng dở dang thành tài sản cố định – transfer CIP to fixed assets |
| 5872 | 达到预定可使用状态 – dádào yùdìng kě shǐyòng zhuàngtài – đạt trạng thái sẵn sàng sử dụng – ready for intended use |
| 5873 | 固定资产投入使用 – gùdìng zīchǎn tóurù shǐyòng – đưa tài sản cố định vào sử dụng – put fixed assets into use |
| 5874 | 固定资产利用率 – gùdìng zīchǎn lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng tài sản cố định – fixed asset utilization rate |
| 5875 | 闲置固定资产 – xiánzhì gùdìng zīchǎn – tài sản cố định nhàn rỗi – idle fixed assets |
| 5876 | 固定资产成新率 – gùdìng zīchǎn chéngxīn lǜ – tỷ lệ còn mới của tài sản cố định – fixed asset newness ratio |
| 5877 | 固定资产净值率 – gùdìng zīchǎn jìngzhí lǜ – tỷ lệ giá trị ròng tài sản cố định – fixed asset net value ratio |
| 5878 | 累计折旧率 – lěijì zhéjiù lǜ – tỷ lệ khấu hao lũy kế – accumulated depreciation ratio |
| 5879 | 固定资产折旧率 – gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ – tỷ lệ khấu hao tài sản cố định – fixed asset depreciation rate |
| 5880 | 资本性维修 – zīběnxìng wéixiū – sửa chữa được vốn hóa – capital repair |
| 5881 | 日常维修 – rìcháng wéixiū – sửa chữa thường xuyên – routine maintenance |
| 5882 | 大修理支出 – dà xiūlǐ zhīchū – chi phí đại tu – major repair expenditure |
| 5883 | 维修保养费 – wéixiū bǎoyǎng fèi – chi phí bảo trì – maintenance expense |
| 5884 | 设备折旧 – shèbèi zhéjiù – khấu hao thiết bị – equipment depreciation |
| 5885 | 厂房折旧 – chǎngfáng zhéjiù – khấu hao nhà xưởng – plant depreciation |
| 5886 | 建筑物折旧 – jiànzhùwù zhéjiù – khấu hao công trình – building depreciation |
| 5887 | 机器设备 – jīqì shèbèi – máy móc thiết bị – machinery and equipment |
| 5888 | 运输设备 – yùnshū shèbèi – phương tiện vận tải – transportation equipment |
| 5889 | 办公设备 – bàngōng shèbèi – thiết bị văn phòng – office equipment |
| 5890 | 房屋建筑物 – fángwū jiànzhùwù – nhà cửa và công trình – buildings and structures |
| 5891 | 土地 – tǔdì – đất – land |
| 5892 | 固定资产构成 – gùdìng zīchǎn gòuchéng – cơ cấu tài sản cố định – fixed asset composition |
| 5893 | 资产成新率 – zīchǎn chéngxīn lǜ – tỷ lệ còn mới của tài sản – asset newness ratio |
| 5894 | 资产老化 – zīchǎn lǎohuà – tài sản lão hóa – asset aging |
| 5895 | 设备老化 – shèbèi lǎohuà – thiết bị lão hóa – equipment aging |
| 5896 | 更新改造 – gēngxīn gǎizào – nâng cấp cải tạo – renovation and upgrade |
| 5897 | 设备更新 – shèbèi gēngxīn – thay mới thiết bị – equipment renewal |
| 5898 | 技术改造 – jìshù gǎizào – cải tiến kỹ thuật – technical upgrade |
| 5899 | 固定资产投资 – gùdìng zīchǎn tóuzī – đầu tư tài sản cố định – fixed asset investment |
| 5900 | 固定资产投资额 – gùdìng zīchǎn tóuzī’é – giá trị đầu tư tài sản cố định – fixed asset investment amount |
| 5901 | 固定资产投资增长率 – gùdìng zīchǎn tóuzī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng đầu tư tài sản cố định – fixed asset investment growth rate |
| 5902 | 折旧资本支出比 – zhéjiù zīběn zhīchū bǐ – tỷ lệ khấu hao trên CAPEX – depreciation-to-capex ratio |
| 5903 | 资本开支与销售额比率 – zīběn kāizhī yǔ xiāoshòu’é bǐlǜ – tỷ lệ CAPEX trên doanh số – capex-to-sales ratio |
| 5904 | 资本开支与现金流比率 – zīběn kāizhī yǔ xiànjīnliú bǐlǜ – tỷ lệ CAPEX trên dòng tiền – capex-to-cash-flow ratio |
| 5905 | 资本开支自由现金流覆盖率 – zīběn kāizhī zìyóu xiànjīnliú fùgài lǜ – tỷ lệ dòng tiền tự do bao phủ CAPEX – free cash flow coverage of capex |
| 5906 | 现金资本支出比率 – xiànjīn zīběn zhīchū bǐlǜ – tỷ lệ chi tiền cho CAPEX – cash capex ratio |
| 5907 | 折旧覆盖资本开支 – zhéjiù fùgài zīběn kāizhī – khấu hao bao phủ CAPEX – depreciation covers capex |
| 5908 | 资本支出高于折旧 – zīběn zhīchū gāoyú zhéjiù – CAPEX cao hơn khấu hao – capex exceeds depreciation |
| 5909 | 资本支出低于折旧 – zīběn zhīchū dīyú zhéjiù – CAPEX thấp hơn khấu hao – capex below depreciation |
| 5910 | 资产基础 – zīchǎn jīchǔ – nền tài sản – asset base |
| 5911 | 资本基础 – zīběn jīchǔ – nền vốn – capital base |
| 5912 | 资产增长 – zīchǎn zēngzhǎng – tăng trưởng tài sản – asset growth |
| 5913 | 资产扩张速度 – zīchǎn kuòzhāng sùdù – tốc độ mở rộng tài sản – asset expansion rate |
| 5914 | 负债增长 – fùzhài zēngzhǎng – tăng trưởng nợ – liability growth |
| 5915 | 债务增长率 – zhàiwù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng nợ – debt growth rate |
| 5916 | 有息负债增长率 – yǒuxī fùzhài zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng nợ chịu lãi – interest-bearing debt growth rate |
| 5917 | 权益增长 – quányì zēngzhǎng – tăng trưởng vốn chủ sở hữu – equity growth |
| 5918 | 资本增长率 – zīběn zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng vốn – capital growth rate |
| 5919 | 净资产增速 – jìng zīchǎn zēngsù – tốc độ tăng tài sản ròng – net asset growth |
| 5920 | 总资产增速 – zǒng zīchǎn zēngsù – tốc độ tăng tổng tài sản – total asset growth |
| 5921 | 营收增速 – yíngshōu zēngsù – tốc độ tăng doanh thu – revenue growth rate |
| 5922 | 净利润增速 – jìng lìrùn zēngsù – tốc độ tăng lợi nhuận ròng – net profit growth rate |
| 5923 | 毛利润增速 – máolìrùn zēngsù – tốc độ tăng lợi nhuận gộp – gross profit growth rate |
| 5924 | EBIT增速 – EBIT zēngsù – tốc độ tăng EBIT – EBIT growth |
| 5925 | EBITDA增速 – EBITDA zēngsù – tốc độ tăng EBITDA – EBITDA growth |
| 5926 | 经营现金流增速 – jīngyíng xiànjīnliú zēngsù – tốc độ tăng dòng tiền hoạt động – operating cash flow growth |
| 5927 | 自由现金流增速 – zìyóu xiànjīnliú zēngsù – tốc độ tăng dòng tiền tự do – free cash flow growth |
| 5928 | 每股收益增速 – měi gǔ shōuyì zēngsù – tốc độ tăng EPS – EPS growth rate |
| 5929 | 复合年增长率 – fùhé nián zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng kép hàng năm – compound annual growth rate |
| 5930 | 三年复合增长率 – sān nián fùhé zēngzhǎng lǜ – CAGR ba năm – three-year CAGR |
| 5931 | 五年复合增长率 – wǔ nián fùhé zēngzhǎng lǜ – CAGR năm năm – five-year CAGR |
| 5932 | 长期增长率 – chángqī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dài hạn – long-term growth rate |
| 5933 | 短期增长率 – duǎnqī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng ngắn hạn – short-term growth rate |
| 5934 | 潜在增长率 – qiánzài zēngzhǎng lǜ – tốc độ tăng trưởng tiềm năng – potential growth rate |
| 5935 | 内生增长率 – nèishēng zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng nội sinh – organic growth rate |
| 5936 | 有机增长率 – yǒujī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng hữu cơ – organic growth rate |
| 5937 | 并购增长 – bìnggòu zēngzhǎng – tăng trưởng từ M&A – acquisition-driven growth |
| 5938 | 外延式增长 – wàiyánshì zēngzhǎng – tăng trưởng thông qua mở rộng bên ngoài – inorganic growth |
| 5939 | 内生式增长 – nèishēngshì zēngzhǎng – tăng trưởng nội sinh – organic growth |
| 5940 | 数量增长 – shùliàng zēngzhǎng – tăng trưởng sản lượng – volume growth |
| 5941 | 价格增长 – jiàgé zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ giá – price growth |
| 5942 | 价格贡献 – jiàgé gòngxiàn – đóng góp của giá – price contribution |
| 5943 | 销量贡献 – xiāoliàng gòngxiàn – đóng góp của sản lượng – volume contribution |
| 5944 | 产品组合贡献 – chǎnpǐn zǔhé gòngxiàn – đóng góp cơ cấu sản phẩm – mix contribution |
| 5945 | 汇率贡献 – huìlǜ gòngxiàn – đóng góp của tỷ giá – currency contribution |
| 5946 | 并购贡献 – bìnggòu gòngxiàn – đóng góp của M&A – acquisition contribution |
| 5947 | 增长质量 – zēngzhǎng zhìliàng – chất lượng tăng trưởng – quality of growth |
| 5948 | 增长可持续性 – zēngzhǎng kě chíxùxìng – tính bền vững của tăng trưởng – growth sustainability |
| 5949 | 高质量增长 – gāo zhìliàng zēngzhǎng – tăng trưởng chất lượng cao – high-quality growth |
| 5950 | 低质量增长 – dī zhìliàng zēngzhǎng – tăng trưởng chất lượng thấp – low-quality growth |
| 5951 | 盈利性增长 – yínglìxìng zēngzhǎng – tăng trưởng có lợi nhuận – profitable growth |
| 5952 | 无利润增长 – wú lìrùn zēngzhǎng – tăng trưởng không tạo lợi nhuận – unprofitable growth |
| 5953 | 现金流驱动增长 – xiànjīnliú qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng dựa trên dòng tiền – cash-flow-driven growth |
| 5954 | 债务驱动增长 – zhàiwù qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng dựa trên nợ – debt-funded growth |
| 5955 | 资本驱动增长 – zīběn qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng dựa trên vốn – capital-driven growth |
| 5956 | 投资驱动增长 – tóuzī qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ đầu tư – investment-driven growth |
| 5957 | 效率驱动增长 – xiàolǜ qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ hiệu quả – efficiency-driven growth |
| 5958 | 价格驱动增长 – jiàgé qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ giá – price-driven growth |
| 5959 | 销量驱动增长 – xiāoliàng qūdòng zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ sản lượng – volume-driven growth |
| 5960 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – thị phần – market share |
| 5961 | 市场份额增长 – shìchǎng fèn’é zēngzhǎng – tăng thị phần – market share growth |
| 5962 | 市场份额下降 – shìchǎng fèn’é xiàjiàng – giảm thị phần – market share decline |
| 5963 | 市场占有率 – shìchǎng zhànyǒu lǜ – tỷ lệ thị phần – market share |
| 5964 | 市场规模 – shìchǎng guīmó – quy mô thị trường – market size |
| 5965 | 市场增长率 – shìchǎng zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng thị trường – market growth rate |
| 5966 | 行业增长率 – hángyè zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng ngành – industry growth rate |
| 5967 | 行业景气度 – hángyè jǐngqìdù – mức độ thuận lợi của ngành – industry conditions |
| 5968 | 行业周期 – hángyè zhōuqī – chu kỳ ngành – industry cycle |
| 5969 | 经济周期 – jīngjì zhōuqī – chu kỳ kinh tế – economic cycle |
| 5970 | 周期性行业 – zhōuqīxìng hángyè – ngành mang tính chu kỳ – cyclical industry |
| 5971 | 非周期性行业 – fēi zhōuqīxìng hángyè – ngành phi chu kỳ – non-cyclical industry |
| 5972 | 周期底部 – zhōuqī dǐbù – đáy chu kỳ – cycle bottom |
| 5973 | 周期顶部 – zhōuqī dǐngbù – đỉnh chu kỳ – cycle peak |
| 5974 | 景气上行 – jǐngqì shàngxíng – chu kỳ ngành đi lên – industry upcycle |
| 5975 | 景气下行 – jǐngqì xiàxíng – chu kỳ ngành đi xuống – industry downcycle |
| 5976 | 需求增长 – xūqiú zēngzhǎng – nhu cầu tăng – demand growth |
| 5977 | 需求下降 – xūqiú xiàjiàng – nhu cầu giảm – demand decline |
| 5978 | 需求疲软 – xūqiú píruǎn – nhu cầu yếu – weak demand |
| 5979 | 需求旺盛 – xūqiú wàngshèng – nhu cầu mạnh – strong demand |
| 5980 | 市场需求 – shìchǎng xūqiú – nhu cầu thị trường – market demand |
| 5981 | 供给增长 – gōngjǐ zēngzhǎng – nguồn cung tăng – supply growth |
| 5982 | 供给过剩 – gōngjǐ guòshèng – dư cung – oversupply |
| 5983 | 供给不足 – gōngjǐ bùzú – thiếu cung – undersupply |
| 5984 | 供需平衡 – gōngxū pínghéng – cân bằng cung cầu – supply-demand balance |
| 5985 | 供需失衡 – gōngxū shīhéng – mất cân bằng cung cầu – supply-demand imbalance |
| 5986 | 价格竞争 – jiàgé jìngzhēng – cạnh tranh về giá – price competition |
| 5987 | 价格战 – jiàgézhàn – chiến tranh giá – price war |
| 5988 | 竞争加剧 – jìngzhēng jiājù – cạnh tranh gia tăng – intensifying competition |
| 5989 | 竞争缓和 – jìngzhēng huǎnhé – cạnh tranh giảm bớt – easing competition |
| 5990 | 行业集中度 – hángyè jízhōngdù – mức độ tập trung ngành – industry concentration |
| 5991 | 竞争格局 – jìngzhēng géjú – cục diện cạnh tranh – competitive landscape |
| 5992 | 竞争优势 – jìngzhēng yōushì – lợi thế cạnh tranh – competitive advantage |
| 5993 | 成本优势 – chéngběn yōushì – lợi thế chi phí – cost advantage |
| 5994 | 规模优势 – guīmó yōushì – lợi thế quy mô – scale advantage |
| 5995 | 品牌优势 – pǐnpái yōushì – lợi thế thương hiệu – brand advantage |
| 5996 | 技术优势 – jìshù yōushì – lợi thế công nghệ – technology advantage |
| 5997 | 渠道优势 – qúdào yōushì – lợi thế kênh phân phối – distribution advantage |
| 5998 | 定价权 – dìngjiàquán – quyền định giá – pricing power |
| 5999 | 议价能力 – yìjià nénglì – khả năng thương lượng – bargaining power |
| 6000 | 客户议价能力 – kèhù yìjià nénglì – khả năng thương lượng của khách hàng – customer bargaining power |
| 6001 | 供应商议价能力 – gōngyìngshāng yìjià nénglì – khả năng thương lượng của nhà cung cấp – supplier bargaining power |
| 6002 | 成本转嫁能力 – chéngběn zhuǎnjià nénglì – khả năng chuyển chi phí sang khách hàng – cost pass-through ability |
| 6003 | 竞争壁垒 – jìngzhēng bìlěi – rào cản cạnh tranh – competitive barrier |
| 6004 | 进入壁垒 – jìnrù bìlěi – rào cản gia nhập – barrier to entry |
| 6005 | 护城河 – hùchénghé – lợi thế cạnh tranh bền vững – economic moat |
| 6006 | 业务护城河 – yèwù hùchénghé – lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp – business moat |
| 6007 | 财务护城河 – cáiwù hùchénghé – lợi thế tài chính bền vững – financial moat |
| 6008 | 规模效应增强 – guīmó xiàoyìng zēngqiáng – hiệu ứng quy mô tăng – stronger scale effect |
| 6009 | 单位成本下降 – dānwèi chéngběn xiàjiàng – chi phí đơn vị giảm – declining unit cost |
| 6010 | 单位成本上升 – dānwèi chéngběn shàngshēng – chi phí đơn vị tăng – rising unit cost |
| 6011 | 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – thẩm định tài chính – financial due diligence |
| 6012 | 财务尽调 – cáiwù jìndiào – thẩm định tài chính – financial due diligence |
| 6013 | 尽职调查报告 – jìnzhí diàochá bàogào – báo cáo thẩm định – due diligence report |
| 6014 | 财务尽职调查报告 – cáiwù jìnzhí diàochá bàogào – báo cáo thẩm định tài chính – financial due diligence report |
| 6015 | 财务核查 – cáiwù héchá – rà soát tài chính – financial verification |
| 6016 | 财务审阅 – cáiwù shěnyuè – soát xét tài chính – financial review |
| 6017 | 财务复核 – cáiwù fùhé – kiểm tra lại tài chính – financial recheck |
| 6018 | 财务调查 – cáiwù diàochá – điều tra tài chính – financial investigation |
| 6019 | 财务背景调查 – cáiwù bèijǐng diàochá – điều tra nền tảng tài chính – financial background investigation |
| 6020 | 财务事实核查 – cáiwù shìshí héchá – xác minh sự thật tài chính – financial fact checking |
| 6021 | 财务数据验证 – cáiwù shùjù yànzhèng – xác minh dữ liệu tài chính – financial data validation |
| 6022 | 财务数据抽查 – cáiwù shùjù chōuchá – kiểm tra mẫu dữ liệu tài chính – financial data sampling |
| 6023 | 财务凭证抽查 – cáiwù píngzhèng chōuchá – kiểm tra mẫu chứng từ tài chính – voucher sampling |
| 6024 | 异常凭证 – yìcháng píngzhèng – chứng từ bất thường – abnormal voucher |
| 6025 | 异常分录 – yìcháng fēnlù – bút toán bất thường – unusual journal entry |
| 6026 | 大额分录 – dà’é fēnlù – bút toán giá trị lớn – large journal entry |
| 6027 | 期末调整分录 – qīmò tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh cuối kỳ – period-end adjusting entry |
| 6028 | 手工分录 – shǒugōng fēnlù – bút toán thủ công – manual journal entry |
| 6029 | 自动分录 – zìdòng fēnlù – bút toán tự động – automated journal entry |
| 6030 | 非标准分录 – fēi biāozhǔn fēnlù – bút toán phi chuẩn – non-standard journal entry |
| 6031 | 异常会计处理 – yìcháng kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán bất thường – unusual accounting treatment |
| 6032 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán – accounting treatment |
| 6033 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – xử lý sổ sách kế toán – accounting treatment |
| 6034 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ sách – accounting adjustment |
| 6035 | 财务调整 – cáiwù tiáozhěng – điều chỉnh tài chính – financial adjustment |
| 6036 | 账项调整 – zhàngxiàng tiáozhěng – điều chỉnh khoản mục kế toán – account adjustment |
| 6037 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – hạng mục điều chỉnh – adjustment item |
| 6038 | 审计调整事项 – shěnjì tiáozhěng shìxiàng – hạng mục điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment item |
| 6039 | 未调整差异 – wèi tiáozhěng chāyì – chênh lệch chưa điều chỉnh – unadjusted difference |
| 6040 | 未更正错报 – wèi gēngzhèng cuòbào – sai sót chưa sửa – uncorrected misstatement |
| 6041 | 累计错报 – lěijì cuòbào – sai sót lũy kế – accumulated misstatement |
| 6042 | 错报金额 – cuòbào jīn’é – giá trị sai sót – misstatement amount |
| 6043 | 错报性质 – cuòbào xìngzhì – tính chất sai sót – nature of misstatement |
| 6044 | 重大错报金额 – zhòngdà cuòbào jīn’é – giá trị sai sót trọng yếu – material misstatement amount |
| 6045 | 明显微小错报 – míngxiǎn wēixiǎo cuòbào – sai sót rõ ràng không đáng kể – clearly trivial misstatement |
| 6046 | 财务报表认定 – cáiwù bàobiǎo rèndìng – cơ sở dẫn liệu báo cáo tài chính – financial statement assertion |
| 6047 | 存在认定 – cúnzài rèndìng – cơ sở dẫn liệu hiện hữu – existence assertion |
| 6048 | 完整性认定 – wánzhěngxìng rèndìng – cơ sở dẫn liệu đầy đủ – completeness assertion |
| 6049 | 权利和义务认定 – quánlì hé yìwù rèndìng – cơ sở dẫn liệu quyền và nghĩa vụ – rights and obligations assertion |
| 6050 | 计价和分摊认定 – jìjià hé fēntān rèndìng – cơ sở dẫn liệu định giá và phân bổ – valuation and allocation assertion |
| 6051 | 发生认定 – fāshēng rèndìng – cơ sở dẫn liệu phát sinh – occurrence assertion |
| 6052 | 截止认定 – jiézhǐ rèndìng – cơ sở dẫn liệu đúng kỳ – cutoff assertion |
| 6053 | 分类认定 – fēnlèi rèndìng – cơ sở dẫn liệu phân loại – classification assertion |
| 6054 | 列报认定 – lièbào rèndìng – cơ sở dẫn liệu trình bày – presentation assertion |
| 6055 | 披露认定 – pīlù rèndìng – cơ sở dẫn liệu thuyết minh – disclosure assertion |
| 6056 | 发生额 – fāshēng’é – số phát sinh – transaction amount |
| 6057 | 借方发生额 – jièfāng fāshēng’é – phát sinh bên Nợ – debit turnover |
| 6058 | 贷方发生额 – dàifāng fāshēng’é – phát sinh bên Có – credit turnover |
| 6059 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – cumulative turnover |
| 6060 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – số phát sinh kỳ này – current-period turnover |
| 6061 | 本年累计 – běnnián lěijì – lũy kế năm – year-to-date |
| 6062 | 本月发生额 – běnyuè fāshēng’é – số phát sinh tháng này – current-month turnover |
| 6063 | 本季发生额 – běnjì fāshēng’é – số phát sinh quý này – current-quarter turnover |
| 6064 | 月初余额 – yuèchū yú’é – số dư đầu tháng – opening monthly balance |
| 6065 | 月末余额 – yuèmò yú’é – số dư cuối tháng – closing monthly balance |
| 6066 | 年初余额 – niánchū yú’é – số dư đầu năm – opening annual balance |
| 6067 | 年末余额 – niánmò yú’é – số dư cuối năm – year-end balance |
| 6068 | 滚存余额 – gǔncún yú’é – số dư chuyển tiếp – carried-forward balance |
| 6069 | 结转余额 – jiézhuǎn yú’é – số dư kết chuyển – carried-forward balance |
| 6070 | 余额变动 – yú’é biàndòng – biến động số dư – balance movement |
| 6071 | 余额分析 – yú’é fēnxī – phân tích số dư – balance analysis |
| 6072 | 科目分析 – kēmù fēnxī – phân tích tài khoản kế toán – account analysis |
| 6073 | 科目变动 – kēmù biàndòng – biến động tài khoản – account movement |
| 6074 | 科目明细 – kēmù míngxì – chi tiết tài khoản – account details |
| 6075 | 明细科目 – míngxì kēmù – tài khoản chi tiết – subaccount |
| 6076 | 一级科目 – yījí kēmù – tài khoản cấp một – primary account |
| 6077 | 二级科目 – èrjí kēmù – tài khoản cấp hai – secondary account |
| 6078 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – hạch toán phụ trợ – auxiliary accounting |
| 6079 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – trung tâm chi phí – cost center |
| 6080 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – trung tâm lợi nhuận – profit center |
| 6081 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – trung tâm trách nhiệm – responsibility center |
| 6082 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – trung tâm đầu tư – investment center |
| 6083 | 部门核算 – bùmén hésuàn – hạch toán theo bộ phận – departmental accounting |
| 6084 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – hạch toán theo dự án – project accounting |
| 6085 | 客户核算 – kèhù hésuàn – hạch toán theo khách hàng – customer accounting |
| 6086 | 供应商核算 – gōngyìngshāng hésuàn – hạch toán theo nhà cung cấp – supplier accounting |
| 6087 | 多维核算 – duōwéi hésuàn – hạch toán đa chiều – multidimensional accounting |
| 6088 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán giá thành – cost accounting |
| 6089 | 成本归集 – chéngběn guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 6090 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 6091 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – phân bổ chi phí – cost apportionment |
| 6092 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – kết chuyển chi phí – cost transfer |
| 6093 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – đối tượng tập hợp chi phí – cost object |
| 6094 | 成本动因 – chéngběn dòngyīn – động lực chi phí – cost driver |
| 6095 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 6096 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 6097 | 计划成本 – jìhuà chéngběn – chi phí kế hoạch – planned cost |
| 6098 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – chi phí ngân sách – budgeted cost |
| 6099 | 标准成本差异 – biāozhǔn chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí tiêu chuẩn – standard cost variance |
| 6100 | 材料价格差异 – cáiliào jiàgé chāyì – chênh lệch giá nguyên vật liệu – material price variance |
| 6101 | 材料用量差异 – cáiliào yòngliàng chāyì – chênh lệch lượng nguyên vật liệu – material usage variance |
| 6102 | 人工效率差异 – réngōng xiàolǜ chāyì – chênh lệch hiệu suất lao động – labor efficiency variance |
| 6103 | 人工工资率差异 – réngōng gōngzīlǜ chāyì – chênh lệch đơn giá lao động – labor rate variance |
| 6104 | 制造费用差异 – zhìzào fèiyòng chāyì – chênh lệch chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead variance |
| 6105 | 固定制造费用 – gùdìng zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung cố định – fixed manufacturing overhead |
| 6106 | 变动制造费用 – biàndòng zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung biến đổi – variable manufacturing overhead |
| 6107 | 单位制造成本 – dānwèi zhìzào chéngběn – chi phí sản xuất đơn vị – unit manufacturing cost |
| 6108 | 单位产品成本 – dānwèi chǎnpǐn chéngběn – giá thành đơn vị sản phẩm – unit product cost |
| 6109 | 产品成本 – chǎnpǐn chéngběn – giá thành sản phẩm – product cost |
| 6110 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – chi phí thời kỳ – period expenses |
| 6111 | 生产费用 – shēngchǎn fèiyòng – chi phí sản xuất – production expenses |
| 6112 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – nguyên vật liệu trực tiếp – direct materials |
| 6113 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – nhân công trực tiếp – direct labor |
| 6114 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 6115 | 销售成本率 – xiāoshòu chéngběn lǜ – tỷ lệ giá vốn bán hàng – cost of sales ratio |
| 6116 | 贡献毛利 – gòngxiàn máolì – lãi trên biến phí – contribution margin |
| 6117 | 贡献毛利率 – gòngxiàn máolì lǜ – tỷ lệ lãi trên biến phí – contribution margin ratio |
| 6118 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – số dư đảm phí – contribution margin |
| 6119 | 边际贡献率 – biānjì gòngxiàn lǜ – tỷ lệ số dư đảm phí – contribution margin ratio |
| 6120 | 保本点 – bǎoběn diǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 6121 | 保本销售额 – bǎoběn xiāoshòu’é – doanh thu hòa vốn – break-even sales |
| 6122 | 保本销售量 – bǎoběn xiāoshòuliàng – sản lượng hòa vốn – break-even sales volume |
| 6123 | 安全边际 – ānquán biānjì – biên an toàn – margin of safety |
| 6124 | 安全边际率 – ānquán biānjì lǜ – tỷ lệ biên an toàn – margin of safety ratio |
| 6125 | 目标利润 – mùbiāo lìrùn – lợi nhuận mục tiêu – target profit |
| 6126 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 6127 | 目标成本管理 – mùbiāo chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí mục tiêu – target costing |
| 6128 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – phương pháp chi phí dựa trên hoạt động – activity-based costing |
| 6129 | 作业成本 – zuòyè chéngběn – chi phí theo hoạt động – activity cost |
| 6130 | 作业动因 – zuòyè dòngyīn – tác nhân hoạt động – activity driver |
| 6131 | 成本动因分析 – chéngběn dòngyīn fēnxī – phân tích động lực chi phí – cost driver analysis |
| 6132 | 单位边际贡献 – dānwèi biānjì gòngxiàn – số dư đảm phí đơn vị – unit contribution margin |
| 6133 | 变动成本率 – biàndòng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí biến đổi – variable cost ratio |
| 6134 | 固定成本总额 – gùdìng chéngběn zǒng’é – tổng chi phí cố định – total fixed cost |
| 6135 | 成本性态 – chéngběn xìngtài – hành vi chi phí – cost behavior |
| 6136 | 成本弹性 – chéngběn tánxìng – độ co giãn chi phí – cost elasticity |
| 6137 | 经营杠杆度 – jīngyíng gànggǎn dù – mức độ đòn bẩy hoạt động – degree of operating leverage |
| 6138 | 财务杠杆度 – cáiwù gànggǎn dù – mức độ đòn bẩy tài chính – degree of financial leverage |
| 6139 | 联合杠杆度 – liánhé gànggǎn dù – mức độ đòn bẩy tổng hợp – degree of combined leverage |
| 6140 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk |
| 6141 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 6142 | 经营风险敞口 – jīngyíng fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro kinh doanh – business risk exposure |
| 6143 | 固定成本负担 – gùdìng chéngběn fùdān – gánh nặng chi phí cố định – fixed cost burden |
| 6144 | 利息负担 – lìxī fùdān – gánh nặng lãi vay – interest burden |
| 6145 | 税收负担 – shuìshōu fùdān – gánh nặng thuế – tax burden |
| 6146 | 经营杠杆效应 – jīngyíng gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy hoạt động – operating leverage effect |
| 6147 | 财务杠杆效应 – cáiwù gànggǎn xiàoyìng – hiệu ứng đòn bẩy tài chính – financial leverage effect |
| 6148 | 资本密集度 – zīběn mìjídù – mức độ thâm dụng vốn – capital intensity |
| 6149 | 资产密集度 – zīchǎn mìjídù – mức độ thâm dụng tài sản – asset intensity |
| 6150 | 劳动密集度 – láodòng mìjídù – mức độ thâm dụng lao động – labor intensity |
| 6151 | 固定资产密集度 – gùdìng zīchǎn mìjídù – mức độ thâm dụng tài sản cố định – fixed asset intensity |
| 6152 | 研发密集度 – yánfā mìjídù – mức độ đầu tư R&D – R&D intensity |
| 6153 | 资本支出强度 – zīběn zhīchū qiángdù – cường độ chi tiêu vốn – capital expenditure intensity |
| 6154 | 现金流强度 – xiànjīnliú qiángdù – cường độ dòng tiền – cash flow intensity |
| 6155 | 资本开支 – zīběn kāizhī – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 6156 | 资本开支率 – zīběn kāizhī lǜ – tỷ lệ chi tiêu vốn – capital expenditure ratio |
| 6157 | 资本开支增长率 – zīběn kāizhī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng chi tiêu vốn – capital expenditure growth rate |
| 6158 | 资本开支占收入比 – zīběn kāizhī zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ CAPEX trên doanh thu – capex-to-revenue ratio |
| 6159 | 资本开支占折旧比 – zīběn kāizhī zhàn zhéjiù bǐ – tỷ lệ CAPEX trên khấu hao – capex-to-depreciation ratio |
| 6160 | 维护性资本开支 – wéihùxìng zīběn kāizhī – chi tiêu vốn duy trì – maintenance capex |
| 6161 | 增长性资本开支 – zēngzhǎngxìng zīběn kāizhī – chi tiêu vốn tăng trưởng – growth capex |
| 6162 | 扩张性投资 – kuòzhāngxìng tóuzī – đầu tư mở rộng – expansion investment |
| 6163 | 维护性投资 – wéihùxìng tóuzī – đầu tư duy trì – maintenance investment |
| 6164 | 新建项目 – xīnjiàn xiàngmù – dự án xây dựng mới – greenfield project |
| 6165 | 扩建项目 – kuòjiàn xiàngmù – dự án mở rộng – expansion project |
| 6166 | 改造项目 – gǎizào xiàngmù – dự án cải tạo – renovation project |
| 6167 | 技术改造 – jìshù gǎizào – cải tiến kỹ thuật – technical transformation |
| 6168 | 项目投资额 – xiàngmù tóuzī’é – tổng vốn đầu tư dự án – project investment amount |
| 6169 | 项目总投资 – xiàngmù zǒng tóuzī – tổng mức đầu tư dự án – total project investment |
| 6170 | 项目资本金 – xiàngmù zīběnjīn – vốn chủ của dự án – project equity capital |
| 6171 | 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project financing |
| 6172 | 项目现金流 – xiàngmù xiànjīnliú – dòng tiền dự án – project cash flow |
| 6173 | 项目收益率 – xiàngmù shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời dự án – project return |
| 6174 | 项目回报期 – xiàngmù huíbào qī – thời gian hoàn vốn dự án – project payback period |
| 6175 | 项目净现值 – xiàngmù jìng xiànzhí – NPV dự án – project net present value |
| 6176 | 项目内部收益率 – xiàngmù nèibù shōuyì lǜ – IRR dự án – project internal rate of return |
| 6177 | 项目盈利能力 – xiàngmù yínglì nénglì – khả năng sinh lời dự án – project profitability |
| 6178 | 项目偿债能力 – xiàngmù chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của dự án – project debt service capacity |
| 6179 | 项目敏感性分析 – xiàngmù mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy dự án – project sensitivity analysis |
| 6180 | 项目盈亏平衡分析 – xiàngmù yíngkuī pínghéng fēnxī – phân tích hòa vốn dự án – project break-even analysis |
| 6181 | 项目财务评价 – xiàngmù cáiwù píngjià – đánh giá tài chính dự án – project financial evaluation |
| 6182 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 6183 | 资本预算决策 – zīběn yùsuàn juécè – quyết định ngân sách vốn – capital budgeting decision |
| 6184 | 投资可行性 – tóuzī kěxíngxìng – tính khả thi đầu tư – investment feasibility |
| 6185 | 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – tính khả thi tài chính – financial feasibility |
| 6186 | 投资回报分析 – tóuzī huíbào fēnxī – phân tích lợi tức đầu tư – investment return analysis |
| 6187 | 投资风险分析 – tóuzī fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro đầu tư – investment risk analysis |
| 6188 | 资本成本分析 – zīběn chéngběn fēnxī – phân tích chi phí vốn – cost of capital analysis |
| 6189 | 融资成本分析 – róngzī chéngběn fēnxī – phân tích chi phí tài trợ – financing cost analysis |
| 6190 | 股权成本 – gǔquán chéngběn – chi phí vốn chủ sở hữu – cost of equity |
| 6191 | 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ – cost of debt |
| 6192 | 税后债务成本 – shuìhòu zhàiwù chéngběn – chi phí nợ sau thuế – after-tax cost of debt |
| 6193 | 边际资本成本 – biānjì zīběn chéngběn – chi phí vốn biên – marginal cost of capital |
| 6194 | 资本成本率 – zīběn chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí vốn – cost of capital rate |
| 6195 | 资本结构决策 – zīběn jiégòu juécè – quyết định cơ cấu vốn – capital structure decision |
| 6196 | 最优资本结构 – zuìyōu zīběn jiégòu – cơ cấu vốn tối ưu – optimal capital structure |
| 6197 | 目标资本结构 – mùbiāo zīběn jiégòu – cơ cấu vốn mục tiêu – target capital structure |
| 6198 | 资本结构调整 – zīběn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu vốn – capital structure adjustment |
| 6199 | 债务融资比例 – zhàiwù róngzī bǐlì – tỷ trọng tài trợ bằng nợ – debt financing ratio |
| 6200 | 股权融资比例 – gǔquán róngzī bǐlì – tỷ trọng tài trợ bằng vốn chủ – equity financing ratio |
| 6201 | 长期资金 – chángqī zījīn – nguồn vốn dài hạn – long-term funds |
| 6202 | 短期资金 – duǎnqī zījīn – nguồn vốn ngắn hạn – short-term funds |
| 6203 | 永久资本 – yǒngjiǔ zīběn – vốn thường xuyên – permanent capital |
| 6204 | 长期资本 – chángqī zīběn – vốn dài hạn – long-term capital |
| 6205 | 短期资本 – duǎnqī zīběn – vốn ngắn hạn – short-term capital |
| 6206 | 净营运资本 – jìng yíngyùn zīběn – vốn lưu động ròng – net working capital |
| 6207 | 净营运资本需求 – jìng yíngyùn zīběn xūqiú – nhu cầu vốn lưu động ròng – net working capital requirement |
| 6208 | 营运资本变动 – yíngyùn zīběn biàndòng – biến động vốn lưu động – change in working capital |
| 6209 | 营运资本增加 – yíngyùn zīběn zēngjiā – vốn lưu động tăng – increase in working capital |
| 6210 | 营运资本减少 – yíngyùn zīběn jiǎnshǎo – vốn lưu động giảm – decrease in working capital |
| 6211 | 营运资金占用 – yíngyùn zījīn zhànyòng – vốn lưu động bị chiếm dụng – working capital tied up |
| 6212 | 营运资金释放 – yíngyùn zījīn shìfàng – giải phóng vốn lưu động – working capital release |
| 6213 | 营运资金效率 – yíngyùn zījīn xiàolǜ – hiệu quả vốn lưu động – working capital efficiency |
| 6214 | 营运资金周转天数 – yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển vốn lưu động – working capital days |
| 6215 | 现金转换效率 – xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ – hiệu quả chuyển đổi tiền mặt – cash conversion efficiency |
| 6216 | 营运周期缩短 – yíngyùn zhōuqī suōduǎn – chu kỳ kinh doanh rút ngắn – shorter operating cycle |
| 6217 | 营运周期延长 – yíngyùn zhōuqī yáncháng – chu kỳ kinh doanh kéo dài – longer operating cycle |
| 6218 | 应收账款回收 – yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu – thu hồi khoản phải thu – collection of receivables |
| 6219 | 应收账款回款 – yīngshōu zhàngkuǎn huíkuǎn – thu tiền khoản phải thu – receivables collection |
| 6220 | 回款 – huíkuǎn – thu tiền về – collection of payment |
| 6221 | 回款率 – huíkuǎn lǜ – tỷ lệ thu tiền – collection rate |
| 6222 | 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle |
| 6223 | 回款速度 – huíkuǎn sùdù – tốc độ thu tiền – collection speed |
| 6224 | 回款能力 – huíkuǎn nénglì – khả năng thu tiền – collection capability |
| 6225 | 逾期率 – yúqī lǜ – tỷ lệ quá hạn – overdue ratio |
| 6226 | 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount |
| 6227 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – overdue days |
| 6228 | 坏账率 – huàizhàng lǜ – tỷ lệ nợ xấu – bad debt ratio |
| 6229 | 坏账准备率 – huàizhàng zhǔnbèi lǜ – tỷ lệ dự phòng nợ xấu – bad debt allowance ratio |
| 6230 | 应收账款质量 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìliàng – chất lượng khoản phải thu – receivables quality |
| 6231 | 应收账款集中度 – yīngshōu zhàngkuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung khoản phải thu – receivables concentration |
| 6232 | 前五大应收客户 – qián wǔ dà yīngshōu kèhù – năm khách hàng phải thu lớn nhất – top five receivable customers |
| 6233 | 应收账款风险 – yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản phải thu – receivables risk |
| 6234 | 应收账款减值 – yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí – suy giảm khoản phải thu – receivables impairment |
| 6235 | 应收账款计提 – yīngshōu zhàngkuǎn jìtí – trích lập dự phòng phải thu – receivables provision |
| 6236 | 催收 – cuīshōu – thu hồi nợ / đôn đốc thanh toán – debt collection |
| 6237 | 催款 – cuīkuǎn – nhắc thanh toán – payment collection |
| 6238 | 催收率 – cuīshōu lǜ – tỷ lệ thu hồi nợ – collection recovery rate |
| 6239 | 催收成本 – cuīshōu chéngběn – chi phí thu hồi nợ – collection cost |
| 6240 | 债权管理 – zhàiquán guǎnlǐ – quản lý khoản phải thu – receivables management |
| 6241 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management |
| 6242 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – tín dụng khách hàng – customer credit |
| 6243 | 信用额度 – xìnyòng édu – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 6244 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit term |
| 6245 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 6246 | 信用销售 – xìnyòng xiāoshòu – bán chịu – credit sales |
| 6247 | 赊销 – shēxiāo – bán chịu – credit sale |
| 6248 | 赊销收入 – shēxiāo shōurù – doanh thu bán chịu – credit sales revenue |
| 6249 | 信用期 – xìnyòng qī – kỳ hạn tín dụng – credit period |
| 6250 | 账期 – zhàngqī – kỳ hạn thanh toán – payment term |
| 6251 | 账期管理 – zhàngqī guǎnlǐ – quản lý kỳ hạn thanh toán – payment term management |
| 6252 | 应收账款管理 – yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản phải thu – accounts receivable management |
| 6253 | 应付账款管理 – yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản phải trả – accounts payable management |
| 6254 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – quản lý hàng tồn kho – inventory management |
| 6255 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management |
| 6256 | 库存水平 – kùcún shuǐpíng – mức tồn kho – inventory level |
| 6257 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 6258 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – tồn kho tối đa – maximum inventory |
| 6259 | 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum inventory |
| 6260 | 平均库存 – píngjūn kùcún – tồn kho bình quân – average inventory |
| 6261 | 库存结构 – kùcún jiégòu – cơ cấu tồn kho – inventory structure |
| 6262 | 库存质量 – kùcún zhìliàng – chất lượng tồn kho – inventory quality |
| 6263 | 库存老化 – kùcún lǎohuà – tồn kho lâu ngày – inventory aging |
| 6264 | 库存账龄 – kùcún zhànglíng – tuổi tồn kho – inventory aging |
| 6265 | 库存周转天数 – kùcún zhōuzhuǎn tiānshù – số ngày luân chuyển tồn kho – inventory days |
| 6266 | 库存周转次数 – kùcún zhōuzhuǎn cìshù – số vòng quay tồn kho – inventory turnover times |
| 6267 | 存货周转次数 – cúnhuò zhōuzhuǎn cìshù – số vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover times |
| 6268 | 库存跌价 – kùcún diējià – giảm giá tồn kho – inventory write-down |
| 6269 | 库存减值准备 – kùcún jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá tồn kho – inventory impairment allowance |
| 6270 | 存货报废 – cúnhuò bàofèi – hàng tồn kho bị loại bỏ – inventory write-off |
| 6271 | 存货损耗 – cúnhuò sǔnhào – hao hụt hàng tồn kho – inventory loss |
| 6272 | 存货盘亏 – cúnhuò pánkuī – thiếu hụt tồn kho – inventory shortage |
| 6273 | 存货盘盈 – cúnhuò pányíng – thừa tồn kho – inventory surplus |
| 6274 | 在途存货 – zàitú cúnhuò – hàng tồn kho đang vận chuyển – inventory in transit |
| 6275 | 寄售存货 – jìshòu cúnhuò – hàng gửi bán – consignment inventory |
| 6276 | 委托加工物资 – wěituō jiāgōng wùzī – vật tư thuê gia công – materials under outsourced processing |
| 6277 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – công cụ dụng cụ giá trị thấp – low-value consumables |
| 6278 | 周转材料 – zhōuzhuǎn cáiliào – vật liệu luân chuyển – reusable materials |
| 6279 | 商品存货 – shāngpǐn cúnhuò – hàng hóa tồn kho – merchandise inventory |
| 6280 | 原料库存 – yuánliào kùcún – tồn kho nguyên liệu – raw material inventory |
| 6281 | 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished goods |
| 6282 | 半成品库存 – bànchéngpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – semi-finished inventory |
| 6283 | 成品库存 – chéngpǐn kùcún – tồn kho thành phẩm – finished goods inventory |
| 6284 | 存货成本 – cúnhuò chéngběn – giá vốn hàng tồn kho – inventory cost |
| 6285 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price |
| 6286 | 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity |
| 6287 | 采购金额 – cǎigòu jīn’é – giá trị mua hàng – purchase amount |
| 6288 | 采购付款 – cǎigòu fùkuǎn – thanh toán mua hàng – purchase payment |
| 6289 | 供应商付款 – gōngyìngshāng fùkuǎn – thanh toán cho nhà cung cấp – supplier payment |
| 6290 | 应付账款账龄 – yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng – tuổi nợ phải trả – accounts payable aging |
| 6291 | 应付账款结构 – yīngfù zhàngkuǎn jiégòu – cơ cấu khoản phải trả – accounts payable structure |
| 6292 | 应付账款集中度 – yīngfù zhàngkuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung khoản phải trả – accounts payable concentration |
| 6293 | 长期应付款 – chángqī yīngfù kuǎn – khoản phải trả dài hạn – long-term payable |
| 6294 | 供应商融资 – gōngyìngshāng róngzī – tài trợ từ nhà cung cấp – supplier financing |
| 6295 | 贸易融资 – màoyì róngzī – tài trợ thương mại – trade finance |
| 6296 | 商业信用 – shāngyè xìnyòng – tín dụng thương mại – trade credit |
| 6297 | 商业票据 – shāngyè piàojù – thương phiếu – commercial paper |
| 6298 | 应付商业票据 – yīngfù shāngyè piàojù – thương phiếu phải trả – commercial paper payable |
| 6299 | 应收商业票据 – yīngshōu shāngyè piàojù – thương phiếu phải thu – commercial paper receivable |
| 6300 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu – bill discounting |
| 6301 | 票据融资 – piàojù róngzī – tài trợ bằng thương phiếu – bill financing |
| 6302 | 应收票据贴现 – yīngshōu piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu phải thu – notes receivable discounting |
| 6303 | 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring |
| 6304 | 应收账款保理 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ – bao thanh toán khoản phải thu – accounts receivable factoring |
| 6305 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring |
| 6306 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 6307 | 应收账款转让 – yīngshōu zhàngkuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – assignment of receivables |
| 6308 | 应收账款证券化 – yīngshōu zhàngkuǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa khoản phải thu – receivables securitization |
| 6309 | 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản – asset securitization |
| 6310 | 资产支持证券 – zīchǎn zhīchí zhèngquàn – chứng khoán bảo đảm bằng tài sản – asset-backed securities |
| 6311 | 应收款项质押 – yīngshōu kuǎnxiàng zhìyā – cầm cố khoản phải thu – receivables pledge |
| 6312 | 存货融资 – cúnhuò róngzī – tài trợ bằng hàng tồn kho – inventory financing |
| 6313 | 固定资产融资 – gùdìng zīchǎn róngzī – tài trợ bằng tài sản cố định – fixed asset financing |
| 6314 | 售后回租 – shòuhòu huízū – bán và thuê lại – sale and leaseback |
| 6315 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 6316 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – thuê hoạt động – operating lease |
| 6317 | 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – khoản thanh toán thuê – lease payment |
| 6318 | 最低租赁付款额 – zuìdī zūlìn fùkuǎn’é – khoản thanh toán thuê tối thiểu – minimum lease payment |
| 6319 | 租赁利息 – zūlìn lìxī – lãi thuê – lease interest |
| 6320 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê – lease term |
| 6321 | 租赁资产 – zūlìn zīchǎn – tài sản thuê – leased asset |
| 6322 | 短期租赁 – duǎnqī zūlìn – thuê ngắn hạn – short-term lease |
| 6323 | 低价值资产租赁 – dī jiàzhí zīchǎn zūlìn – thuê tài sản giá trị thấp – low-value asset lease |
| 6324 | 租赁负债利息 – zūlìn fùzhài lìxī – lãi nợ thuê – interest on lease liabilities |
| 6325 | 使用权资产折旧 – shǐyòngquán zīchǎn zhéjiù – khấu hao tài sản quyền sử dụng – depreciation of right-of-use assets |
| 6326 | 租赁现金流 – zūlìn xiànjīnliú – dòng tiền thuê – lease cash flow |
| 6327 | 租赁付款 – zūlìn fùkuǎn – thanh toán tiền thuê – lease payment |
| 6328 | 租赁费用 – zūlìn fèiyòng – chi phí thuê – lease expense |
| 6329 | 员工薪酬 – yuángōng xīnchóu – thù lao nhân viên – employee compensation |
| 6330 | 职工薪酬 – zhígōng xīnchóu – thù lao người lao động – employee benefits |
| 6331 | 工资 – gōngzī – tiền lương – wages |
| 6332 | 薪金 – xīnjīn – tiền lương – salary |
| 6333 | 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus |
| 6334 | 津贴 – jīntiē – phụ cấp – allowance |
| 6335 | 补贴 – bǔtiē – trợ cấp – subsidy |
| 6336 | 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội – social insurance |
| 6337 | 养老保险 – yǎnglǎo bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí – pension insurance |
| 6338 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế – medical insurance |
| 6339 | 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thất nghiệp – unemployment insurance |
| 6340 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – quỹ nhà ở – housing provident fund |
| 6341 | 员工福利 – yuángōng fúlì – phúc lợi nhân viên – employee benefits |
| 6342 | 离职福利 – lízhí fúlì – phúc lợi thôi việc – termination benefits |
| 6343 | 退休福利 – tuìxiū fúlì – phúc lợi hưu trí – retirement benefits |
| 6344 | 长期职工福利 – chángqī zhígōng fúlì – phúc lợi dài hạn cho nhân viên – long-term employee benefits |
| 6345 | 短期职工薪酬 – duǎnqī zhígōng xīnchóu – thù lao nhân viên ngắn hạn – short-term employee benefits |
| 6346 | 股份支付计划 – gǔfèn zhīfù jìhuà – kế hoạch thanh toán bằng cổ phiếu – share-based payment plan |
| 6347 | 员工持股计划 – yuángōng chígǔ jìhuà – kế hoạch sở hữu cổ phần nhân viên – employee stock ownership plan |
| 6348 | 股票期权 – gǔpiào qīquán – quyền chọn cổ phiếu – stock option |
| 6349 | 限制性股票 – xiànzhìxìng gǔpiào – cổ phiếu hạn chế – restricted stock |
| 6350 | 股权激励 – gǔquán jīlì – khuyến khích bằng cổ phần – equity incentive |
| 6351 | 股权激励费用 – gǔquán jīlì fèiyòng – chi phí khuyến khích cổ phần – equity compensation expense |
| 6352 | 人工费用率 – réngōng fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí nhân công – labor cost ratio |
| 6353 | 人均收入 – rénjūn shōurù – doanh thu bình quân đầu người – revenue per employee |
| 6354 | 人均利润 – rénjūn lìrùn – lợi nhuận bình quân đầu người – profit per employee |
| 6355 | 人均成本 – rénjūn chéngběn – chi phí bình quân đầu người – cost per employee |
| 6356 | 员工成本 – yuángōng chéngběn – chi phí nhân viên – employee cost |
| 6357 | 员工成本率 – yuángōng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí nhân viên – employee cost ratio |
| 6358 | 人员费用 – rényuán fèiyòng – chi phí nhân sự – personnel expenses |
| 6359 | 薪酬费用 – xīnchóu fèiyòng – chi phí lương thưởng – compensation expense |
| 6360 | 人工成本率 – réngōng chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí lao động – labor cost ratio |
| 6361 | 人效 – rénxiào – hiệu suất nhân sự – employee productivity |
| 6362 | 人均产出 – rénjūn chǎnchū – sản lượng bình quân đầu người – output per employee |
| 6363 | 劳动生产率 – láodòng shēngchǎnlǜ – năng suất lao động – labor productivity |
| 6364 | 税前扣除项目 – shuìqián kòuchú xiàngmù – khoản mục được khấu trừ trước thuế – tax-deductible item |
| 6365 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – kê khai thuế – tax filing |
| 6366 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – tờ khai thuế – tax return |
| 6367 | 企业所得税申报表 – qǐyè suǒdéshuì shēnbàobiǎo – tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax return |
| 6368 | 增值税申报表 – zēngzhíshuì shēnbàobiǎo – tờ khai VAT – VAT return |
| 6369 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – nộp thuế – tax payment |
| 6370 | 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – nộp bổ sung thuế – additional tax payment |
| 6371 | 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – hoàn thuế – tax refund |
| 6372 | 税收返还 – shuìshōu fǎnhuán – hoàn trả thuế – tax refund |
| 6373 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – tín dụng thuế – tax credit |
| 6374 | 税收抵扣 – shuìshōu dǐkòu – khấu trừ thuế – tax deduction |
| 6375 | 税收筹划 – shuìshōu chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 6376 | 税收风险 – shuìshōu fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 6377 | 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro thuế – tax risk assessment |
| 6378 | 税务尽职调查 – shuìwù jìnzhí diàochá – thẩm định thuế – tax due diligence |
| 6379 | 税务合规审查 – shuìwù hégé shěnchá – rà soát tuân thủ thuế – tax compliance review |
| 6380 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – kiểm toán thuế – tax audit |
| 6381 | 税务稽核 – shuìwù jīhé – kiểm tra thuế – tax examination |
| 6382 | 税务争议解决 – shuìwù zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp thuế – tax dispute resolution |
| 6383 | 税收滞纳金 – shuìshōu zhìnàjīn – tiền chậm nộp thuế – tax late payment surcharge |
| 6384 | 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – tiền phạt thuế – tax penalty |
| 6385 | 税务处罚决定 – shuìwù chǔfá juédìng – quyết định xử phạt thuế – tax penalty decision |
| 6386 | 补税 – bǔshuì – truy thu thuế – additional tax payment |
| 6387 | 追缴税款 – zhuījiǎo shuìkuǎn – truy thu tiền thuế – tax recovery |
| 6388 | 退税 – tuìshuì – hoàn thuế – tax refund |
| 6389 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – hoàn thuế xuất khẩu – export tax refund |
| 6390 | 所得税税率 – suǒdéshuì shuìlǜ – thuế suất thuế thu nhập – income tax rate |
| 6391 | 增值税税率 – zēngzhíshuì shuìlǜ – thuế suất VAT – VAT rate |
| 6392 | 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – thuế suất ưu đãi – preferential tax rate |
| 6393 | 适用税率 – shìyòng shuìlǜ – thuế suất áp dụng – applicable tax rate |
| 6394 | 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – thuế suất luật định – statutory tax rate |
| 6395 | 税率差异 – shuìlǜ chāyì – chênh lệch thuế suất – tax rate difference |
| 6396 | 所得税调节 – suǒdéshuì tiáojié – đối chiếu thuế thu nhập – income tax reconciliation |
| 6397 | 所得税费用率 – suǒdéshuì fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí thuế thu nhập – income tax expense rate |
| 6398 | 有效所得税率 – yǒuxiào suǒdéshuì lǜ – thuế suất thu nhập hiệu lực – effective income tax rate |
| 6399 | 现金税率 – xiànjīn shuìlǜ – thuế suất tiền mặt – cash tax rate |
| 6400 | 实际缴税率 – shíjì jiǎoshuì lǜ – tỷ lệ thuế thực nộp – cash tax rate |
| 6401 | 税前利润与所得税费用 – shuìqián lìrùn yǔ suǒdéshuì fèiyòng – lợi nhuận trước thuế và chi phí thuế – profit before tax and income tax expense |
| 6402 | 递延税项 – dìyán shuìxiàng – khoản thuế hoãn lại – deferred tax item |
| 6403 | 递延税项变动 – dìyán shuìxiàng biàndòng – biến động khoản thuế hoãn lại – movement in deferred tax items |
| 6404 | 未弥补亏损 – wèi míbǔ kuīsǔn – lỗ chưa bù đắp – unabsorbed losses |
| 6405 | 可弥补亏损 – kě míbǔ kuīsǔn – lỗ được phép bù trừ – tax loss carryforward |
| 6406 | 税务亏损 – shuìwù kuīsǔn – lỗ tính thuế – tax loss |
| 6407 | 可结转亏损 – kě jiézhuǎn kuīsǔn – lỗ được chuyển sang kỳ sau – carryforward tax loss |
| 6408 | 税务优惠期 – shuìwù yōuhuì qī – thời gian ưu đãi thuế – tax incentive period |
| 6409 | 免税期 – miǎnshuì qī – thời gian miễn thuế – tax holiday |
| 6410 | 税收减免期 – shuìshōu jiǎnmiǎn qī – thời gian miễn giảm thuế – tax relief period |
| 6411 | 税收优惠政策 – shuìshōu yōuhuì zhèngcè – chính sách ưu đãi thuế – tax incentive policy |
| 6412 | 税务事项 – shuìwù shìxiàng – vấn đề thuế – tax matter |
| 6413 | 税务或有事项 – shuìwù huòyǒu shìxiàng – vấn đề thuế tiềm tàng – tax contingency |
| 6414 | 税务负债 – shuìwù fùzhài – nghĩa vụ thuế – tax liability |
| 6415 | 潜在税负 – qiánzài shuìfù – gánh nặng thuế tiềm tàng – potential tax exposure |
| 6416 | 税务拨备 – shuìwù bōbèi – dự phòng thuế – tax provision |
| 6417 | 所得税拨备 – suǒdéshuì bōbèi – dự phòng thuế thu nhập – income tax provision |
| 6418 | 税务风险敞口 – shuìwù fēngxiǎn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm rủi ro thuế – tax risk exposure |
| 6419 | 税务审查期 – shuìwù shěnchá qī – kỳ có thể bị kiểm tra thuế – tax examination period |
| 6420 | 税务诉讼事项 – shuìwù sùsòng shìxiàng – vấn đề kiện tụng thuế – tax litigation matter |
| 6421 | 税务争议金额 – shuìwù zhēngyì jīn’é – giá trị tranh chấp thuế – tax dispute amount |
| 6422 | 财务预测期 – cáiwù yùcè qī – kỳ dự báo tài chính – financial forecast period |
| 6423 | 预测年度 – yùcè niándù – năm dự báo – forecast year |
| 6424 | 历史年度 – lìshǐ niándù – năm lịch sử – historical year |
| 6425 | 基准年度 – jīzhǔn niándù – năm cơ sở – base year |
| 6426 | 预测假设 – yùcè jiǎshè – giả định dự báo – forecast assumption |
| 6427 | 关键假设 – guānjiàn jiǎshè – giả định then chốt – key assumption |
| 6428 | 宏观假设 – hóngguān jiǎshè – giả định vĩ mô – macroeconomic assumption |
| 6429 | 收入增长假设 – shōurù zēngzhǎng jiǎshè – giả định tăng trưởng doanh thu – revenue growth assumption |
| 6430 | 毛利率假设 – máolì lǜ jiǎshè – giả định biên lợi nhuận gộp – gross margin assumption |
| 6431 | 费用率假设 – fèiyòng lǜ jiǎshè – giả định tỷ lệ chi phí – expense ratio assumption |
| 6432 | 税率假设 – shuìlǜ jiǎshè – giả định thuế suất – tax rate assumption |
| 6433 | 资本支出假设 – zīběn zhīchū jiǎshè – giả định chi tiêu vốn – capital expenditure assumption |
| 6434 | 营运资本假设 – yíngyùn zīběn jiǎshè – giả định vốn lưu động – working capital assumption |
| 6435 | 折旧假设 – zhéjiù jiǎshè – giả định khấu hao – depreciation assumption |
| 6436 | 融资假设 – róngzī jiǎshè – giả định huy động vốn – financing assumption |
| 6437 | 利率假设 – lìlǜ jiǎshè – giả định lãi suất – interest rate assumption |
| 6438 | 汇率假设 – huìlǜ jiǎshè – giả định tỷ giá – exchange rate assumption |
| 6439 | 预测准确率 – yùcè zhǔnquèlǜ – độ chính xác dự báo – forecast accuracy |
| 6440 | 预测偏差 – yùcè piānchā – sai lệch dự báo – forecast variance |
| 6441 | 实际与预测差异 – shíjì yǔ yùcè chāyì – chênh lệch thực tế và dự báo – actual versus forecast variance |
| 6442 | 预测修订 – yùcè xiūdìng – điều chỉnh dự báo – forecast revision |
| 6443 | 预测更新 – yùcè gēngxīn – cập nhật dự báo – forecast update |
| 6444 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 6445 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 6446 | 长期预测 – chángqī yùcè – dự báo dài hạn – long-term forecast |
| 6447 | 短期预测 – duǎnqī yùcè – dự báo ngắn hạn – short-term forecast |
| 6448 | 中期预测 – zhōngqī yùcè – dự báo trung hạn – medium-term forecast |
| 6449 | 经营预测 – jīngyíng yùcè – dự báo hoạt động – operating forecast |
| 6450 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – dự báo bán hàng – sales forecast |
| 6451 | 成本预测 – chéngběn yùcè – dự báo chi phí – cost forecast |
| 6452 | 费用预测 – fèiyòng yùcè – dự báo chi phí hoạt động – expense forecast |
| 6453 | 利润预测 – lìrùn yùcè – dự báo lợi nhuận – profit forecast |
| 6454 | 资产预测 – zīchǎn yùcè – dự báo tài sản – asset forecast |
| 6455 | 负债预测 – fùzhài yùcè – dự báo nợ phải trả – liability forecast |
| 6456 | 权益预测 – quányì yùcè – dự báo vốn chủ sở hữu – equity forecast |
| 6457 | 资本支出预测 – zīběn zhīchū yùcè – dự báo chi tiêu vốn – capital expenditure forecast |
| 6458 | 现金余额预测 – xiànjīn yú’é yùcè – dự báo số dư tiền – cash balance forecast |
| 6459 | 债务余额预测 – zhàiwù yú’é yùcè – dự báo dư nợ – debt balance forecast |
| 6460 | 利息费用预测 – lìxī fèiyòng yùcè – dự báo chi phí lãi vay – interest expense forecast |
| 6461 | 税务预测 – shuìwù yùcè – dự báo thuế – tax forecast |
| 6462 | 预测资产负债表 – yùcè zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán dự báo – forecast balance sheet |
| 6463 | 预测利润表 – yùcè lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh dự báo – forecast income statement |
| 6464 | 预测现金流量表 – yùcè xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ dự báo – forecast cash flow statement |
| 6465 | 三张报表 – sān zhāng bàobiǎo – ba báo cáo tài chính chính – three financial statements |
| 6466 | 三表联动 – sānbǎo liándòng – liên kết ba báo cáo tài chính – three-statement linkage |
| 6467 | 三表模型 – sānbǎo móxíng – mô hình ba báo cáo tài chính – three-statement model |
| 6468 | 报表联动 – bàobiǎo liándòng – liên kết giữa các báo cáo – statement linkage |
| 6469 | 利润表与资产负债表勾稽 – lìrùnbiǎo yǔ zīchǎn fùzhàibiǎo gōujī – đối chiếu báo cáo kết quả kinh doanh với bảng cân đối – income statement and balance sheet linkage |
| 6470 | 现金流量表与资产负债表勾稽 – xiànjīn liúliàngbiǎo yǔ zīchǎn fùzhàibiǎo gōujī – đối chiếu lưu chuyển tiền tệ với bảng cân đối – cash flow and balance sheet linkage |
| 6471 | 净利润与经营现金流 – jìng lìrùn yǔ jīngyíng xiànjīnliú – lợi nhuận ròng và dòng tiền kinh doanh – net income and operating cash flow |
| 6472 | 净利润调节 – jìng lìrùn tiáojié – điều chỉnh lợi nhuận ròng sang dòng tiền – net income reconciliation |
| 6473 | 间接法现金流量表 – jiànjiē fǎ xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp – indirect cash flow statement |
| 6474 | 直接法现金流量表 – zhíjiē fǎ xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp – direct cash flow statement |
| 6475 | 经营现金流调节表 – jīngyíng xiànjīnliú tiáojié biǎo – bảng điều chỉnh dòng tiền kinh doanh – operating cash flow reconciliation |
| 6476 | 非现金调整项目 – fēi xiànjīn tiáozhěng xiàngmù – khoản mục điều chỉnh phi tiền mặt – non-cash adjustment item |
| 6477 | 营运资本变动项目 – yíngyùn zīběn biàndòng xiàngmù – khoản mục biến động vốn lưu động – working capital movement item |
| 6478 | 折旧摊销调整 – zhéjiù tānxiāo tiáozhěng – điều chỉnh khấu hao và phân bổ – depreciation and amortization adjustment |
| 6479 | 减值损失调整 – jiǎnzhí sǔnshī tiáozhěng – điều chỉnh tổn thất suy giảm – impairment adjustment |
| 6480 | 投资损益调整 – tóuzī sǔnyì tiáozhěng – điều chỉnh lãi/lỗ đầu tư – investment gain/loss adjustment |
| 6481 | 财务费用调整 – cáiwù fèiyòng tiáozhěng – điều chỉnh chi phí tài chính – finance cost adjustment |
| 6482 | 递延税项调整 – dìyán shuìxiàng tiáozhěng – điều chỉnh thuế hoãn lại – deferred tax adjustment |
| 6483 | 存货变动 – cúnhuò biàndòng – biến động hàng tồn kho – change in inventory |
| 6484 | 应收账款变动 – yīngshōu zhàngkuǎn biàndòng – biến động khoản phải thu – change in receivables |
| 6485 | 应付账款变动 – yīngfù zhàngkuǎn biàndòng – biến động khoản phải trả – change in payables |
| 6486 | 预付款项变动 – yùfù kuǎnxiàng biàndòng – biến động khoản trả trước – change in prepayments |
| 6487 | 合同资产变动 – hétóng zīchǎn biàndòng – biến động tài sản hợp đồng – change in contract assets |
| 6488 | 合同负债变动 – hétóng fùzhài biàndòng – biến động nợ hợp đồng – change in contract liabilities |
| 6489 | 经营性应收项目 – jīngyíngxìng yīngshōu xiàngmù – khoản phải thu hoạt động – operating receivables |
| 6490 | 经营性应付项目 – jīngyíngxìng yīngfù xiàngmù – khoản phải trả hoạt động – operating payables |
| 6491 | 经营性资产 – jīngyíngxìng zīchǎn – tài sản hoạt động – operating assets |
| 6492 | 经营性负债 – jīngyíngxìng fùzhài – nợ hoạt động – operating liabilities |
| 6493 | 非经营性资产 – fēi jīngyíngxìng zīchǎn – tài sản phi hoạt động – non-operating assets |
| 6494 | 非经营性负债 – fēi jīngyíngxìng fùzhài – nợ phi hoạt động – non-operating liabilities |
| 6495 | 净经营资产 – jìng jīngyíng zīchǎn – tài sản hoạt động ròng – net operating assets |
| 6496 | 净经营负债 – jìng jīngyíng fùzhài – nợ hoạt động ròng – net operating liabilities |
| 6497 | 净金融负债 – jìng jīnróng fùzhài – nợ tài chính ròng – net financial liabilities |
| 6498 | 金融资产净额 – jīnróng zīchǎn jìng’é – tài sản tài chính ròng – net financial assets |
| 6499 | 经营资产收益率 – jīngyíng zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản hoạt động – return on operating assets |
| 6500 | 净经营资产收益率 – jìng jīngyíng zīchǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản hoạt động ròng – return on net operating assets |
| 6501 | 税后经营利润 – shuìhòu jīngyíng lìrùn – lợi nhuận hoạt động sau thuế – net operating profit after tax |
| 6502 | 税后净营业利润 – shuìhòu jìng yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế – net operating profit after tax |
| 6503 | 投入资本回报 – tóurù zīběn huíbào – lợi tức trên vốn đầu tư – return on invested capital |
| 6504 | 资本周转 – zīběn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 6505 | 经营利润率 – jīngyíng lìrùn lǜ – biên lợi nhuận hoạt động – operating profit margin |
| 6506 | 税后经营利润率 – shuìhòu jīngyíng lìrùn lǜ – biên lợi nhuận hoạt động sau thuế – after-tax operating margin |
| 6507 | 资本占用 – zīběn zhànyòng – vốn bị sử dụng / chiếm dụng – capital employed |
| 6508 | 资本占用额 – zīběn zhànyòng’é – số vốn sử dụng – capital employed |
| 6509 | 资本使用效率 – zīběn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital efficiency |
| 6510 | 资本生产率 – zīběn shēngchǎnlǜ – năng suất vốn – capital productivity |
| 6511 | 资本回报水平 – zīběn huíbào shuǐpíng – mức lợi tức vốn – return on capital level |
| 6512 | 经济增加值率 – jīngjì zēngjiāzhí lǜ – tỷ lệ EVA – EVA margin |
| 6513 | 资本费用 – zīběn fèiyòng – chi phí sử dụng vốn – capital charge |
| 6514 | 资本费用率 – zīběn fèiyòng lǜ – tỷ lệ chi phí vốn – capital charge rate |
| 6515 | 经济利润率 – jīngjì lìrùn lǜ – tỷ suất lợi nhuận kinh tế – economic profit margin |
| 6516 | 剩余利润 – shèngyú lìrùn – lợi nhuận thặng dư – residual profit |
| 6517 | 股东价值 – gǔdōng jiàzhí – giá trị cổ đông – shareholder value |
| 6518 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – tạo ra giá trị – value creation |
| 6519 | 价值毁损 – jiàzhí huǐsǔn – hủy hoại giá trị – value destruction |
| 6520 | 价值创造能力 – jiàzhí chuàngzào nénglì – khả năng tạo giá trị – value creation capability |
| 6521 | 股东价值创造 – gǔdōng jiàzhí chuàngzào – tạo giá trị cho cổ đông – shareholder value creation |
| 6522 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – gia tăng giá trị vốn – capital appreciation |
| 6523 | 资本保值 – zīběn bǎozhí – bảo toàn vốn – capital preservation |
| 6524 | 资本增值率 – zīběn zēngzhí lǜ – tỷ lệ tăng giá trị vốn – capital appreciation rate |
| 6525 | 资本保值率 – zīběn bǎozhí lǜ – tỷ lệ bảo toàn vốn – capital preservation ratio |
| 6526 | 投入资本增长 – tóurù zīběn zēngzhǎng – tăng trưởng vốn đầu tư – invested capital growth |
| 6527 | 资本积累率 – zīběn jīlěi lǜ – tỷ lệ tích lũy vốn – capital accumulation rate |
| 6528 | 自有资本 – zìyǒu zīběn – vốn tự có – own capital |
| 6529 | 自有资金 – zìyǒu zījīn – vốn tự có – own funds |
| 6530 | 自有资金比率 – zìyǒu zījīn bǐlǜ – tỷ lệ vốn tự có – own-funds ratio |
| 6531 | 外部资金 – wàibù zījīn – vốn bên ngoài – external funds |
| 6532 | 内部资金 – nèibù zījīn – vốn nội bộ – internal funds |
| 6533 | 留存资金 – liúcún zījīn – nguồn vốn giữ lại – retained funds |
| 6534 | 资本来源 – zīběn láiyuán – nguồn vốn – source of capital |
| 6535 | 资本用途 – zīběn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of capital |
| 6536 | 资金结构 – zījīn jiégòu – cơ cấu nguồn vốn – funding structure |
| 6537 | 债务资本 – zhàiwù zīběn – vốn nợ – debt capital |
| 6538 | 权益资本 – quányì zīběn – vốn chủ sở hữu – equity capital |
| 6539 | 优先资本 – yōuxiān zīběn – vốn ưu tiên – preferred capital |
| 6540 | 永久性资本 – yǒngjiǔxìng zīběn – vốn dài hạn thường xuyên – permanent capital |
| 6541 | 资本期限结构 – zīběn qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn vốn – capital maturity structure |
| 6542 | 资本来源结构 – zīběn láiyuán jiégòu – cơ cấu nguồn vốn – capital source structure |
| 6543 | 资本使用结构 – zīběn shǐyòng jiégòu – cơ cấu sử dụng vốn – capital use structure |
| 6544 | 资金成本率 – zījīn chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí vốn – cost of funds rate |
| 6545 | 平均资金成本 – píngjūn zījīn chéngběn – chi phí vốn bình quân – average cost of funds |
| 6546 | 边际资金成本 – biānjì zījīn chéngběn – chi phí vốn biên – marginal cost of funds |
| 6547 | 资金收益率 – zījīn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời của vốn – return on funds |
| 6548 | 资金回报率 – zījīn huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn – return on funds |
| 6549 | 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu huy động vốn – financing need |
| 6550 | 融资缺口 – róngzī quēkǒu – khoảng thiếu hụt tài trợ – financing gap |
| 6551 | 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan |
| 6552 | 融资预算 – róngzī yùsuàn – ngân sách huy động vốn – financing budget |
| 6553 | 融资安排 – róngzī ānpái – phương án huy động vốn – financing arrangement |
| 6554 | 融资进度 – róngzī jìndù – tiến độ huy động vốn – financing progress |
| 6555 | 融资完成率 – róngzī wánchéng lǜ – tỷ lệ hoàn thành huy động vốn – financing completion rate |
| 6556 | 融资额度 – róngzī édu – hạn mức huy động vốn – financing limit |
| 6557 | 融资余额 – róngzī yú’é – số dư tài trợ – financing balance |
| 6558 | 融资期限结构 – róngzī qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn tài trợ – financing maturity structure |
| 6559 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – tài trợ ngắn hạn – short-term financing |
| 6560 | 长期融资 – chángqī róngzī – tài trợ dài hạn – long-term financing |
| 6561 | 直接融资 – zhíjiē róngzī – tài trợ trực tiếp – direct financing |
| 6562 | 间接融资 – jiànjiē róngzī – tài trợ gián tiếp – indirect financing |
| 6563 | 银行融资 – yínháng róngzī – tài trợ ngân hàng – bank financing |
| 6564 | 债券融资 – zhàiquàn róngzī – tài trợ bằng trái phiếu – bond financing |
| 6565 | 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ bằng vốn cổ phần – equity financing |
| 6566 | 内部融资 – nèibù róngzī – tài trợ nội bộ – internal financing |
| 6567 | 外部融资 – wàibù róngzī – tài trợ bên ngoài – external financing |
| 6568 | 再融资 – zài róngzī – tái tài trợ – refinancing |
| 6569 | 再融资需求 – zài róngzī xūqiú – nhu cầu tái tài trợ – refinancing need |
| 6570 | 再融资缺口 – zài róngzī quēkǒu – thiếu hụt tái tài trợ – refinancing gap |
| 6571 | 再融资成本 – zài róngzī chéngběn – chi phí tái tài trợ – refinancing cost |
| 6572 | 再融资期限 – zài róngzī qīxiàn – kỳ hạn tái tài trợ – refinancing term |
| 6573 | 再融资风险 – zài róngzī fēngxiǎn – rủi ro tái tài trợ – refinancing risk |
| 6574 | 债券发行 – zhàiquàn fāxíng – phát hành trái phiếu – bond issuance |
| 6575 | 债券余额 – zhàiquàn yú’é – dư nợ trái phiếu – outstanding bonds |
| 6576 | 债券期限 – zhàiquàn qīxiàn – kỳ hạn trái phiếu – bond maturity |
| 6577 | 债券利率 – zhàiquàn lìlǜ – lãi suất trái phiếu – bond interest rate |
| 6578 | 票面利率 – piàomiàn lìlǜ – lãi suất coupon – coupon rate |
| 6579 | 到期收益率 – dàoqī shōuyì lǜ – lợi suất đáo hạn – yield to maturity |
| 6580 | 债券面值 – zhàiquàn miànzhí – mệnh giá trái phiếu – face value of bond |
| 6581 | 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – phát hành trái phiếu trên mệnh giá – bond premium |
| 6582 | 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – phát hành trái phiếu dưới mệnh giá – bond discount |
| 6583 | 应付债券余额 – yīngfù zhàiquàn yú’é – số dư trái phiếu phải trả – bonds payable balance |
| 6584 | 债券到期 – zhàiquàn dàoqī – trái phiếu đáo hạn – bond maturity |
| 6585 | 债券兑付 – zhàiquàn duìfù – thanh toán trái phiếu – bond redemption |
| 6586 | 债券利息 – zhàiquàn lìxī – lãi trái phiếu – bond interest |
| 6587 | 债券利息费用 – zhàiquàn lìxī fèiyòng – chi phí lãi trái phiếu – bond interest expense |
| 6588 | 可转换债券 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – trái phiếu chuyển đổi – convertible bond |
| 6589 | 可赎回债券 – kě shúhuí zhàiquàn – trái phiếu có thể mua lại – callable bond |
| 6590 | 可回售债券 – kě huíshòu zhàiquàn – trái phiếu có quyền bán lại – puttable bond |
| 6591 | 永续债 – yǒngxùzhài – trái phiếu vĩnh viễn – perpetual bond |
| 6592 | 优先票据 – yōuxiān piàojù – trái phiếu ưu tiên – senior notes |
| 6593 | 次级债 – cìjízhài – nợ thứ cấp – subordinated debt |
| 6594 | 担保债券 – dānbǎo zhàiquàn – trái phiếu có bảo đảm – secured bond |
| 6595 | 无担保债券 – wú dānbǎo zhàiquàn – trái phiếu không bảo đảm – unsecured bond |
| 6596 | 债务契约 – zhàiwù qìyuē – điều khoản ràng buộc nợ – debt covenant |
| 6597 | 财务契约 – cáiwù qìyuē – cam kết tài chính – financial covenant |
| 6598 | 契约指标 – qìyuē zhǐbiāo – chỉ tiêu cam kết – covenant metric |
| 6599 | 债务契约违约 – zhàiwù qìyuē wéiyuē – vi phạm cam kết nợ – debt covenant breach |
| 6600 | 契约豁免 – qìyuē huòmiǎn – miễn trừ cam kết – covenant waiver |
| 6601 | 债务上限 – zhàiwù shàngxiàn – giới hạn nợ – debt ceiling |
| 6602 | 杠杆上限 – gànggǎn shàngxiàn – giới hạn đòn bẩy – leverage cap |
| 6603 | 最低利息保障倍数 – zuìdī lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số đảm bảo lãi vay tối thiểu – minimum interest coverage ratio |
| 6604 | 最低流动比率 – zuìdī liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành tối thiểu – minimum current ratio |
| 6605 | 最低净资产 – zuìdī jìng zīchǎn – tài sản ròng tối thiểu – minimum net worth |
| 6606 | 财务约束 – cáiwù yuēshù – ràng buộc tài chính – financial constraint |
| 6607 | 违约事件 – wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm – event of default |
| 6608 | 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default |
| 6609 | 债务重组收益 – zhàiwù chóngzǔ shōuyì – lãi từ tái cơ cấu nợ – gain on debt restructuring |
| 6610 | 债务重组损失 – zhàiwù chóngzǔ sǔnshī – lỗ từ tái cơ cấu nợ – loss on debt restructuring |
| 6611 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm nợ – debt relief |
| 6612 | 债转股 – zhài zhuǎn gǔ – chuyển nợ thành vốn cổ phần – debt-to-equity swap |
| 6613 | 债务资本化 – zhàiwù zīběnhuà – vốn hóa nợ – debt capitalization |
| 6614 | 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi nợ – debt refinancing |
| 6615 | 债务再融资 – zhàiwù zài róngzī – tái tài trợ nợ – debt refinancing |
| 6616 | 债务滚续 – zhàiwù gǔnxù – đảo nợ / gia hạn nợ – debt rollover |
| 6617 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 6618 | 偿债安排 – chángzhài ānpái – phương án trả nợ – debt repayment arrangement |
| 6619 | 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn tiền trả nợ – debt service funds |
| 6620 | 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – source of debt repayment |
| 6621 | 本金偿还 – běnjīn chánghuán – trả gốc – principal repayment |
| 6622 | 利息偿还 – lìxī chánghuán – trả lãi – interest repayment |
| 6623 | 本息偿还 – běnxī chánghuán – trả gốc và lãi – principal and interest repayment |
| 6624 | 债务本息 – zhàiwù běnxī – gốc và lãi khoản nợ – debt principal and interest |
| 6625 | 债务偿付 – zhàiwù chángfù – thanh toán nợ – debt service |
| 6626 | 债务偿付能力 – zhàiwù chángfù nénglì – khả năng thanh toán nợ – debt service capacity |
| 6627 | 债务偿付覆盖倍数 – zhàiwù chángfù fùgài bèishù – hệ số bao phủ nợ – debt service coverage ratio |
| 6628 | 现金偿债能力 – xiànjīn chángzhài nénglì – khả năng trả nợ bằng tiền – cash debt service capacity |
| 6629 | 自由现金流偿债能力 – zìyóu xiànjīnliú chángzhài nénglì – khả năng trả nợ bằng dòng tiền tự do – free cash flow debt service capacity |
| 6630 | 短债长投 – duǎnzhài chángtóu – dùng nợ ngắn hạn tài trợ đầu tư dài hạn – short-term debt funding long-term investments |
| 6631 | 长债短用 – chángzhài duǎnyòng – dùng nợ dài hạn cho nhu cầu ngắn hạn – long-term debt funding short-term uses |
| 6632 | 期限匹配 – qīxiàn pǐpèi – khớp kỳ hạn – maturity matching |
| 6633 | 资产负债期限匹配 – zīchǎn fùzhài qīxiàn pǐpèi – khớp kỳ hạn tài sản và nợ – asset-liability maturity matching |
| 6634 | 流动性覆盖 – liúdòngxìng fùgài – bao phủ thanh khoản – liquidity coverage |
| 6635 | 流动性覆盖率 – liúdòngxìng fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ thanh khoản – liquidity coverage ratio |
| 6636 | 现金覆盖 – xiànjīn fùgài – bao phủ bằng tiền mặt – cash coverage |
| 6637 | 现金覆盖率 – xiànjīn fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ bằng tiền – cash coverage ratio |
| 6638 | 短期债务覆盖率 – duǎnqī zhàiwù fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn – short-term debt coverage ratio |
| 6639 | 总债务覆盖率 – zǒng zhàiwù fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ tổng nợ – total debt coverage ratio |
| 6640 | 自由现金流覆盖率 – zìyóu xiànjīnliú fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền tự do – free cash flow coverage ratio |
| 6641 | 现金流债务比 – xiànjīnliú zhàiwù bǐ – tỷ lệ dòng tiền trên nợ – cash flow to debt ratio |
| 6642 | 经营现金流债务比 – jīngyíng xiànjīnliú zhàiwù bǐ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ – operating cash flow to debt ratio |
| 6643 | 净债务现金流比 – jìng zhàiwù xiànjīnliú bǐ – tỷ lệ nợ ròng trên dòng tiền – net debt to cash flow ratio |
| 6644 | 净债务与自由现金流比 – jìng zhàiwù yǔ zìyóu xiànjīnliú bǐ – tỷ lệ nợ ròng trên dòng tiền tự do – net debt to free cash flow ratio |
| 6645 | 资产负债率分析 – zīchǎn fùzhài lǜ fēnxī – phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio analysis |
| 6646 | 产权比率分析 – chǎnquán bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ – debt-to-equity analysis |
| 6647 | 流动比率分析 – liúdòng bǐlǜ fēnxī – phân tích hệ số thanh toán hiện hành – current ratio analysis |
| 6648 | 速动比率分析 – sùdòng bǐlǜ fēnxī – phân tích hệ số thanh toán nhanh – quick ratio analysis |
| 6649 | 现金比率分析 – xiànjīn bǐlǜ fēnxī – phân tích hệ số tiền mặt – cash ratio analysis |
| 6650 | 利息保障倍数分析 – lìxī bǎozhàng bèishù fēnxī – phân tích khả năng trả lãi – interest coverage analysis |
| 6651 | 现金流覆盖分析 – xiànjīnliú fùgài fēnxī – phân tích bao phủ dòng tiền – cash flow coverage analysis |
| 6652 | 债务期限分析 – zhàiwù qīxiàn fēnxī – phân tích kỳ hạn nợ – debt maturity analysis |
| 6653 | 债务结构分析 – zhàiwù jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu nợ – debt structure analysis |
| 6654 | 杠杆水平分析 – gànggǎn shuǐpíng fēnxī – phân tích mức đòn bẩy – leverage analysis |
| 6655 | 资本充足性分析 – zīběn chōngzúxìng fēnxī – phân tích mức đủ vốn – capital adequacy analysis |
| 6656 | 股东权益分析 – gǔdōng quányì fēnxī – phân tích vốn cổ đông – shareholders’ equity analysis |
| 6657 | 留存收益分析 – liúcún shōuyì fēnxī – phân tích lợi nhuận giữ lại – retained earnings analysis |
| 6658 | 利润分配分析 – lìrùn fēnpèi fēnxī – phân tích phân phối lợi nhuận – profit distribution analysis |
| 6659 | 股利支付分析 – gǔlì zhīfù fēnxī – phân tích chi trả cổ tức – dividend payout analysis |
| 6660 | 股息率分析 – gǔxī lǜ fēnxī – phân tích tỷ suất cổ tức – dividend yield analysis |
| 6661 | 每股收益分析 – měi gǔ shōuyì fēnxī – phân tích EPS – earnings per share analysis |
| 6662 | 每股净资产分析 – měi gǔ jìng zīchǎn fēnxī – phân tích tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu – net assets per share analysis |
| 6663 | 市盈率分析 – shìyíng lǜ fēnxī – phân tích P/E – price-to-earnings analysis |
| 6664 | 市净率分析 – shìjìng lǜ fēnxī – phân tích P/B – price-to-book analysis |
| 6665 | 估值分析 – gūzhí fēnxī – phân tích định giá – valuation analysis |
| 6666 | 相对估值分析 – xiāngduì gūzhí fēnxī – phân tích định giá tương đối – relative valuation analysis |
| 6667 | 绝对估值分析 – juéduì gūzhí fēnxī – phân tích định giá tuyệt đối – absolute valuation analysis |
| 6668 | 现金流折现分析 – xiànjīnliú zhéxiàn fēnxī – phân tích chiết khấu dòng tiền – discounted cash flow analysis |
| 6669 | 估值敏感性分析 – gūzhí mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy định giá – valuation sensitivity analysis |
| 6670 | 估值区间 – gūzhí qūjiān – khoảng định giá – valuation range |
| 6671 | 目标估值 – mùbiāo gūzhí – định giá mục tiêu – target valuation |
| 6672 | 目标价格 – mùbiāo jiàgé – giá mục tiêu – target price |
| 6673 | 估值溢价 – gūzhí yìjià – mức định giá cao hơn chuẩn – valuation premium |
| 6674 | 估值折价 – gūzhí zhéjià – mức định giá thấp hơn chuẩn – valuation discount |
| 6675 | 估值水平 – gūzhí shuǐpíng – mức định giá – valuation level |
| 6676 | 估值倍数 – gūzhí bèishù – hệ số định giá – valuation multiple |
| 6677 | 交易倍数 – jiāoyì bèishù – bội số giao dịch – transaction multiple |
| 6678 | 可比公司 – kěbǐ gōngsī – công ty so sánh – comparable company |
| 6679 | 可比交易 – kěbǐ jiāoyì – giao dịch so sánh – comparable transaction |
| 6680 | 可比公司分析 – kěbǐ gōngsī fēnxī – phân tích công ty so sánh – comparable company analysis |
| 6681 | 可比交易分析 – kěbǐ jiāoyì fēnxī – phân tích giao dịch so sánh – precedent transaction analysis |
| 6682 | 并购交易 – bìnggòu jiāoyì – giao dịch M&A – merger and acquisition transaction |
| 6683 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – sáp nhập và mua lại doanh nghiệp – mergers and acquisitions |
| 6684 | 收购 – shōugòu – mua lại – acquisition |
| 6685 | 兼并 – jiānbìng – sáp nhập – merger |
| 6686 | 合并 – hébìng – hợp nhất – consolidation |
| 6687 | 业务合并 – yèwù hébìng – hợp nhất kinh doanh – business combination |
| 6688 | 购买方 – gòumǎifāng – bên mua – acquirer |
| 6689 | 被购买方 – bèi gòumǎifāng – bên bị mua – acquiree |
| 6690 | 购买日 – gòumǎi rì – ngày mua – acquisition date |
| 6691 | 购买价格 – gòumǎi jiàgé – giá mua – purchase price |
| 6692 | 收购价格 – shōugòu jiàgé – giá mua lại – acquisition price |
| 6693 | 交易对价 – jiāoyì duìjià – giá trị đối ứng giao dịch – transaction consideration |
| 6694 | 或有对价 – huòyǒu duìjià – khoản đối giá tiềm tàng – contingent consideration |
| 6695 | 购买价款分摊 – gòumǎi jiàkuǎn fēntān – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 6696 | 可辨认资产 – kě biànrèn zīchǎn – tài sản có thể xác định – identifiable assets |
| 6697 | 可辨认负债 – kě biànrèn fùzhài – nợ phải trả có thể xác định – identifiable liabilities |
| 6698 | 可辨认净资产 – kě biànrèn jìng zīchǎn – tài sản ròng có thể xác định – identifiable net assets |
| 6699 | 商誉确认 – shāngyù quèrèn – ghi nhận lợi thế thương mại – goodwill recognition |
| 6700 | 负商誉 – fù shāngyù – lợi thế thương mại âm – bargain purchase gain |
| 6701 | 购买法 – gòumǎi fǎ – phương pháp mua – acquisition method |
| 6702 | 并购成本 – bìnggòu chéngběn – chi phí M&A – acquisition cost |
| 6703 | 交易费用 – jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch – transaction costs |
| 6704 | 整合成本 – zhěnghé chéngběn – chi phí tích hợp – integration cost |
| 6705 | 重组成本 – chóngzǔ chéngběn – chi phí tái cấu trúc – restructuring cost |
| 6706 | 协同效应 – xiétóng xiàoyìng – hiệu ứng hiệp lực – synergy |
| 6707 | 收入协同 – shōurù xiétóng – hiệp lực doanh thu – revenue synergy |
| 6708 | 成本协同 – chéngběn xiétóng – hiệp lực chi phí – cost synergy |
| 6709 | 协同收益 – xiétóng shōuyì – lợi ích hiệp lực – synergy benefit |
| 6710 | 协同成本节约 – xiétóng chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí nhờ hiệp lực – synergy cost savings |
| 6711 | 并购后整合 – bìnggòu hòu zhěnghé – tích hợp sau M&A – post-merger integration |
| 6712 | 并购后业绩 – bìnggòu hòu yèjì – kết quả sau M&A – post-acquisition performance |
| 6713 | 收购后利润 – shōugòu hòu lìrùn – lợi nhuận sau mua lại – post-acquisition profit |
| 6714 | 并购融资 – bìnggòu róngzī – tài trợ M&A – acquisition financing |
| 6715 | 杠杆收购 – gànggǎn shōugòu – mua lại bằng đòn bẩy – leveraged buyout |
| 6716 | 管理层收购 – guǎnlǐcéng shōugòu – mua lại bởi ban quản lý – management buyout |
| 6717 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại vốn cổ phần – equity acquisition |
| 6718 | 资产收购 – zīchǎn shōugòu – mua lại tài sản – asset acquisition |
| 6719 | 少数股权收购 – shǎoshù gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần thiểu số – minority stake acquisition |
| 6720 | 控制权收购 – kòngzhìquán shōugòu – mua lại quyền kiểm soát – control acquisition |
| 6721 | 增持 – zēngchí – tăng tỷ lệ sở hữu – increase shareholding |
| 6722 | 减持 – jiǎnchí – giảm tỷ lệ sở hữu – reduce shareholding |
| 6723 | 股权出售 – gǔquán chūshòu – bán vốn cổ phần – equity sale |
| 6724 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – bán tài sản – asset sale |
| 6725 | 业务出售 – yèwù chūshòu – bán mảng kinh doanh – business disposal |
| 6726 | 业务剥离 – yèwù bōlí – thoái vốn mảng kinh doanh – business divestiture |
| 6727 | 资产剥离 – zīchǎn bōlí – thoái tài sản – asset divestiture |
| 6728 | 处置子公司 – chǔzhì zǐgōngsī – bán / thanh lý công ty con – disposal of subsidiary |
| 6729 | 终止经营 – zhōngzhǐ jīngyíng – hoạt động ngừng kinh doanh – discontinued operations |
| 6730 | 持续经营业务 – chíxù jīngyíng yèwù – hoạt động tiếp tục – continuing operations |
| 6731 | 终止经营损益 – zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì – lãi/lỗ từ hoạt động ngừng kinh doanh – profit or loss from discontinued operations |
| 6732 | 处置收益 – chǔzhì shōuyì – lãi từ thanh lý – disposal gain |
| 6733 | 处置损失 – chǔzhì sǔnshī – lỗ từ thanh lý – disposal loss |
| 6734 | 剥离收益 – bōlí shōuyì – lãi từ thoái vốn – divestiture gain |
| 6735 | 重组 – chóngzǔ – tái cấu trúc – restructuring |
| 6736 | 业务重组 – yèwù chóngzǔ – tái cấu trúc hoạt động kinh doanh – business restructuring |
| 6737 | 财务重组 – cáiwù chóngzǔ – tái cấu trúc tài chính – financial restructuring |
| 6738 | 资本重组 – zīběn chóngzǔ – tái cấu trúc vốn – capital restructuring |
| 6739 | 组织重组 – zǔzhī chóngzǔ – tái cấu trúc tổ chức – organizational restructuring |
| 6740 | 重组费用 – chóngzǔ fèiyòng – chi phí tái cấu trúc – restructuring expense |
| 6741 | 重组拨备 – chóngzǔ bōbèi – dự phòng tái cấu trúc – restructuring provision |
| 6742 | 重组损失 – chóngzǔ sǔnshī – lỗ tái cấu trúc – restructuring loss |
| 6743 | 重组收益 – chóngzǔ shōuyì – lãi từ tái cấu trúc – restructuring gain |
| 6744 | 裁员成本 – cáiyuán chéngběn – chi phí cắt giảm nhân sự – redundancy cost |
| 6745 | 关停成本 – guāntíng chéngběn – chi phí đóng cửa hoạt động – closure cost |
| 6746 | 搬迁成本 – bānqiān chéngběn – chi phí di dời – relocation cost |
| 6747 | 资产闲置 – zīchǎn xiánzhì – tài sản nhàn rỗi – idle assets |
| 6748 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng công suất – capacity utilization rate |
| 6749 | 闲置产能 – xiánzhì chǎnnéng – công suất nhàn rỗi – idle capacity |
| 6750 | 过剩产能 – guòshèng chǎnnéng – dư thừa công suất – excess capacity |
| 6751 | 产能扩张 – chǎnnéng kuòzhāng – mở rộng công suất – capacity expansion |
| 6752 | 产能收缩 – chǎnnéng shōusuō – thu hẹp công suất – capacity reduction |
| 6753 | 固定资产利用率 – gùdìng zīchǎn lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng tài sản cố định – fixed asset utilization rate |
| 6754 | 设备利用率 – shèbèi lìyòng lǜ – tỷ lệ sử dụng thiết bị – equipment utilization rate |
| 6755 | 产能投资 – chǎnnéng tóuzī – đầu tư công suất – capacity investment |
| 6756 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency |
| 6757 | 生产成本率 – shēngchǎn chéngběn lǜ – tỷ lệ chi phí sản xuất – production cost ratio |
| 6758 | 单位生产成本 – dānwèi shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất đơn vị – unit production cost |
| 6759 | 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output |
| 6760 | 销量 – xiāoliàng – sản lượng tiêu thụ – sales volume |
| 6761 | 销售量 – xiāoshòuliàng – lượng bán hàng – sales volume |
| 6762 | 销售单价 – xiāoshòu dānjià – đơn giá bán – selling price |
| 6763 | 平均售价 – píngjūn shòujià – giá bán bình quân – average selling price |
| 6764 | 单位售价 – dānwèi shòujià – giá bán đơn vị – unit selling price |
| 6765 | 销售额 – xiāoshòu’é – doanh số – sales amount |
| 6766 | 销售收入增长 – xiāoshòu shōurù zēngzhǎng – tăng trưởng doanh thu bán hàng – sales revenue growth |
| 6767 | 销售量增长 – xiāoshòuliàng zēngzhǎng – tăng trưởng sản lượng bán – sales volume growth |
| 6768 | 售价上涨 – shòujià shàngzhǎng – giá bán tăng – selling price increase |
| 6769 | 售价下降 – shòujià xiàjiàng – giá bán giảm – selling price decline |
| 6770 | 销量增长 – xiāoliàng zēngzhǎng – sản lượng tiêu thụ tăng – volume growth |
| 6771 | 销量下降 – xiāoliàng xiàjiàng – sản lượng tiêu thụ giảm – volume decline |
| 6772 | 量价分析 – liàngjià fēnxī – phân tích sản lượng và giá – volume-price analysis |
| 6773 | 价格因素 – jiàgé yīnsù – yếu tố giá – price factor |
| 6774 | 销量因素 – xiāoliàng yīnsù – yếu tố sản lượng – volume factor |
| 6775 | 产品结构因素 – chǎnpǐn jiégòu yīnsù – yếu tố cơ cấu sản phẩm – product mix factor |
| 6776 | 收入增长驱动 – shōurù zēngzhǎng qūdòng – động lực tăng trưởng doanh thu – revenue growth driver |
| 6777 | 利润增长驱动 – lìrùn zēngzhǎng qūdòng – động lực tăng trưởng lợi nhuận – profit growth driver |
| 6778 | 成本下降驱动 – chéngběn xiàjiàng qūdòng – động lực giảm chi phí – cost reduction driver |
| 6779 | 毛利率提升 – máolì lǜ tíshēng – cải thiện biên lợi nhuận gộp – gross margin improvement |
| 6780 | 利润率提升 – lìrùn lǜ tíshēng – cải thiện biên lợi nhuận – margin expansion |
| 6781 | 规模效应 – guīmó xiàoyìng – hiệu ứng quy mô – economies of scale |
| 6782 | 规模经济 – guīmó jīngjì – lợi thế kinh tế theo quy mô – economies of scale |
| 6783 | 规模不经济 – guīmó bù jīngjì – bất lợi kinh tế theo quy mô – diseconomies of scale |
| 6784 | 固定成本摊薄 – gùdìng chéngběn tānbó – phân bổ mỏng chi phí cố định – fixed cost dilution |
| 6785 | 单位成本下降 – dānwèi chéngběn xiàjiàng – chi phí đơn vị giảm – unit cost decline |
| 6786 | 单位成本上升 – dānwèi chéngběn shàngshēng – chi phí đơn vị tăng – unit cost increase |
| 6787 | 原材料价格上涨 – yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng – giá nguyên liệu tăng – raw material price increase |
| 6788 | 原材料价格下降 – yuáncáiliào jiàgé xiàjiàng – giá nguyên liệu giảm – raw material price decline |
| 6789 | 人工成本上升 – réngōng chéngběn shàngshēng – chi phí nhân công tăng – labor cost increase |
| 6790 | 人工成本下降 – réngōng chéngběn xiàjiàng – chi phí nhân công giảm – labor cost decline |
| 6791 | 能源成本 – néngyuán chéngběn – chi phí năng lượng – energy cost |
| 6792 | 物流成本 – wùliú chéngběn – chi phí logistics – logistics cost |
| 6793 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – chi phí vận chuyển – transportation cost |
| 6794 | 仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – chi phí kho bãi – warehousing cost |
| 6795 | 采购价格上涨 – cǎigòu jiàgé shàngzhǎng – giá mua tăng – purchase price increase |
| 6796 | 采购价格下降 – cǎigòu jiàgé xiàjiàng – giá mua giảm – purchase price decline |
| 6797 | 采购节约 – cǎigòu jiéyuē – tiết kiệm mua hàng – procurement savings |
| 6798 | 采购降本 – cǎigòu jiàngběn – giảm chi phí mua hàng – procurement cost reduction |
| 6799 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost savings |
| 6800 | 费用节约 – fèiyòng jiéyuē – tiết kiệm chi phí hoạt động – expense savings |
| 6801 | 成本削减 – chéngběn xuējiǎn – cắt giảm chi phí – cost cutting |
| 6802 | 费用削减 – fèiyòng xuējiǎn – cắt giảm chi phí – expense reduction |
| 6803 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – tối ưu chi phí – cost optimization |
| 6804 | 费用优化 – fèiyòng yōuhuà – tối ưu chi phí hoạt động – expense optimization |
| 6805 | 经营效率提升 – jīngyíng xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu quả hoạt động – operating efficiency improvement |
| 6806 | 资产效率提升 – zīchǎn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu quả tài sản – asset efficiency improvement |
| 6807 | 资金效率提升 – zījīn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu quả vốn – fund efficiency improvement |
| 6808 | 资本效率提升 – zīběn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu quả vốn – capital efficiency improvement |
| 6809 | 盈利改善 – yínglì gǎishàn – cải thiện khả năng sinh lời – profitability improvement |
| 6810 | 利润修复 – lìrùn xiūfù – phục hồi lợi nhuận – profit recovery |
| 6811 | 业绩修复 – yèjì xiūfù – phục hồi kết quả kinh doanh – earnings recovery |
| 6812 | 经营恢复 – jīngyíng huīfù – hoạt động kinh doanh phục hồi – operating recovery |
| 6813 | 收入恢复 – shōurù huīfù – doanh thu phục hồi – revenue recovery |
| 6814 | 现金流恢复 – xiànjīnliú huīfù – dòng tiền phục hồi – cash flow recovery |
| 6815 | 亏损扩大 – kuīsǔn kuòdà – lỗ tăng lên – widening loss |
| 6816 | 亏损收窄 – kuīsǔn shōuzhǎi – lỗ thu hẹp – narrowing loss |
| 6817 | 毛利收窄 – máolì shōuzhǎi – lợi nhuận gộp thu hẹp – gross profit contraction |
| 6818 | 毛利扩大 – máolì kuòdà – lợi nhuận gộp mở rộng – gross profit expansion |
| 6819 | 利润收窄 – lìrùn shōuzhǎi – lợi nhuận thu hẹp – profit contraction |
| 6820 | 利润扩大 – lìrùn kuòdà – lợi nhuận tăng mạnh – profit expansion |
| 6821 | 收入萎缩 – shōurù wěisuō – doanh thu co lại – revenue contraction |
| 6822 | 业务萎缩 – yèwù wěisuō – hoạt động kinh doanh thu hẹp – business contraction |
| 6823 | 收入扩张 – shōurù kuòzhāng – doanh thu mở rộng – revenue expansion |
| 6824 | 业务扩张 – yèwù kuòzhāng – mở rộng hoạt động kinh doanh – business expansion |
| 6825 | 市场扩张 – shìchǎng kuòzhāng – mở rộng thị trường – market expansion |
| 6826 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – thị phần – market share |
| 6827 | 市场份额增长 – shìchǎng fèn’é zēngzhǎng – thị phần tăng – market share growth |
| 6828 | 市场份额下降 – shìchǎng fèn’é xiàjiàng – thị phần giảm – market share decline |
| 6829 | 销售增长 – xiāoshòu zēngzhǎng – tăng trưởng bán hàng – sales growth |
| 6830 | 订单增长 – dìngdān zēngzhǎng – tăng trưởng đơn hàng – order growth |
| 6831 | 订单下降 – dìngdān xiàjiàng – đơn hàng giảm – order decline |
| 6832 | 在手订单 – zàishǒu dìngdān – đơn hàng đang có – order backlog |
| 6833 | 订单储备 – dìngdān chǔbèi – lượng đơn hàng dự trữ – order backlog |
| 6834 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng – order value |
| 6835 | 新增订单 – xīnzēng dìngdān – đơn hàng mới – new orders |
| 6836 | 未完成订单 – wèi wánchéng dìngdān – đơn hàng chưa thực hiện – unfulfilled orders |
| 6837 | 订单履约 – dìngdān lǚyuē – thực hiện đơn hàng – order fulfillment |
| 6838 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract value |
| 6839 | 新增合同 – xīnzēng hétóng – hợp đồng mới – new contracts |
| 6840 | 合同储备 – hétóng chǔbèi – giá trị hợp đồng tồn đọng – contract backlog |
| 6841 | 未履行合同 – wèi lǚxíng hétóng – hợp đồng chưa thực hiện – unperformed contracts |
| 6842 | 未履约义务 – wèi lǚyuē yìwù – nghĩa vụ chưa thực hiện – remaining performance obligations |
| 6843 | 剩余履约义务 – shèngyú lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện còn lại – remaining performance obligations |
| 6844 | 合同负债增长 – hétóng fùzhài zēngzhǎng – nợ hợp đồng tăng – contract liability growth |
| 6845 | 预收款增长 – yùshōu kuǎn zēngzhǎng – khoản nhận trước tăng – advance receipts growth |
| 6846 | 预收款下降 – yùshōu kuǎn xiàjiàng – khoản nhận trước giảm – advance receipts decline |
| 6847 | 订单转收入 – dìngdān zhuǎn shōurù – chuyển đơn hàng thành doanh thu – order-to-revenue conversion |
| 6848 | 合同转收入 – hétóng zhuǎn shōurù – chuyển hợp đồng thành doanh thu – contract-to-revenue conversion |
| 6849 | 收入确认进度 – shōurù quèrèn jìndù – tiến độ ghi nhận doanh thu – revenue recognition progress |
| 6850 | 回款进度 – huíkuǎn jìndù – tiến độ thu tiền – collection progress |
| 6851 | 项目完工进度 – xiàngmù wángōng jìndù – tiến độ hoàn thành dự án – project completion progress |
| 6852 | 工程进度 – gōngchéng jìndù – tiến độ công trình – construction progress |
| 6853 | 完工率 – wángōng lǜ – tỷ lệ hoàn thành – completion rate |
| 6854 | 履约率 – lǚyuē lǜ – tỷ lệ thực hiện nghĩa vụ – fulfillment rate |
| 6855 | 合同履约率 – hétóng lǚyuē lǜ – tỷ lệ thực hiện hợp đồng – contract fulfillment rate |
| 6856 | 订单履约率 – dìngdān lǚyuē lǜ – tỷ lệ thực hiện đơn hàng – order fulfillment rate |
| 6857 | 应收合同款 – yīngshōu hétóng kuǎn – khoản phải thu hợp đồng – contract receivable |
| 6858 | 工程应收款 – gōngchéng yīngshōu kuǎn – khoản phải thu công trình – construction receivable |
| 6859 | 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – quyết toán công trình – construction settlement |
| 6860 | 工程收入 – gōngchéng shōurù – doanh thu công trình – construction revenue |
| 6861 | 工程成本 – gōngchéng chéngběn – chi phí công trình – construction cost |
| 6862 | 工程毛利 – gōngchéng máolì – lợi nhuận gộp công trình – construction gross profit |
| 6863 | 未结算工程款 – wèi jiésuàn gōngchéng kuǎn – tiền công trình chưa quyết toán – unsettled construction receivable |
| 6864 | 已结算未收款 – yǐ jiésuàn wèi shōukuǎn – đã quyết toán nhưng chưa thu tiền – billed but uncollected amount |
| 6865 | 已收款未确认收入 – yǐ shōukuǎn wèi quèrèn shōurù – đã thu tiền nhưng chưa ghi nhận doanh thu – cash received but revenue not recognized |
| 6866 | 已确认收入未收款 – yǐ quèrèn shōurù wèi shōukuǎn – đã ghi nhận doanh thu nhưng chưa thu tiền – revenue recognized but not collected |
| 6867 | 应收账款与收入比 – yīngshōu zhàngkuǎn yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ phải thu trên doanh thu – receivables-to-revenue ratio |
| 6868 | 存货与收入比 – cúnhuò yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ tồn kho trên doanh thu – inventory-to-revenue ratio |
| 6869 | 应付账款与成本比 – yīngfù zhàngkuǎn yǔ chéngběn bǐ – tỷ lệ phải trả trên chi phí – payables-to-cost ratio |
| 6870 | 资本开支与收入比 – zīběn kāizhī yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ CAPEX trên doanh thu – capex-to-revenue ratio |
| 6871 | 研发费用与收入比 – yánfā fèiyòng yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ R&D trên doanh thu – R&D-to-revenue ratio |
| 6872 | 销售费用与收入比 – xiāoshòu fèiyòng yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu – selling-expense-to-revenue ratio |
| 6873 | 管理费用与收入比 – guǎnlǐ fèiyòng yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí quản lý trên doanh thu – administrative-expense-to-revenue ratio |
| 6874 | 财务费用与收入比 – cáiwù fèiyòng yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí tài chính trên doanh thu – finance-cost-to-revenue ratio |
| 6875 | 人工成本与收入比 – réngōng chéngběn yǔ shōurù bǐ – tỷ lệ chi phí nhân công trên doanh thu – labor-cost-to-revenue ratio |
| 6876 | 现金流与利润比 – xiànjīnliú yǔ lìrùn bǐ – tỷ lệ dòng tiền trên lợi nhuận – cash-flow-to-profit ratio |
| 6877 | 经营现金流与净利润比 – jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng – operating-cash-flow-to-net-income ratio |
| 6878 | 自由现金流与净利润比 – zìyóu xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐ – tỷ lệ dòng tiền tự do trên lợi nhuận ròng – free-cash-flow-to-net-income ratio |
| 6879 | 资本支出与折旧比 – zīběn zhīchū yǔ zhéjiù bǐ – tỷ lệ CAPEX trên khấu hao – capex-to-depreciation ratio |
| 6880 | 资本开支覆盖率 – zīběn kāizhī fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ chi tiêu vốn – capex coverage ratio |
| 6881 | 现金流资本开支比 – xiànjīnliú zīběn kāizhī bǐ – tỷ lệ dòng tiền trên CAPEX – cash-flow-to-capex ratio |
| 6882 | 自由现金流利润率 – zìyóu xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền tự do – free cash flow margin |
| 6883 | 经营现金流利润率 – jīngyíng xiànjīnliú lìrùn lǜ – biên dòng tiền kinh doanh – operating cash flow margin |
| 6884 | 现金利润率 – xiànjīn lìrùn lǜ – biên lợi nhuận tiền mặt – cash profit margin |
| 6885 | 现金收益率 – xiànjīn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời tiền mặt – cash return |
| 6886 | 现金回报率 – xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn bằng tiền – cash return ratio |
| 6887 | 资产现金回报率 – zīchǎn xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên tài sản – cash return on assets |
| 6888 | 股权现金回报率 – gǔquán xiànjīn huíbào lǜ – tỷ suất dòng tiền trên vốn chủ – cash return on equity |
| 6889 | 现金投资回报率 – xiànjīn tóuzī huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn bằng tiền – cash return on investment |
| 6890 | 现金盈利能力 – xiànjīn yínglì nénglì – khả năng tạo lợi nhuận bằng tiền – cash profitability |
| 6891 | 现金创造率 – xiànjīn chuàngzào lǜ – tỷ lệ tạo tiền – cash generation rate |
| 6892 | 经营现金净流入 – jīngyíng xiànjīn jìng liúrù – dòng tiền kinh doanh thuần vào – net operating cash inflow |
| 6893 | 经营现金净流出 – jīngyíng xiànjīn jìng liúchū – dòng tiền kinh doanh thuần ra – net operating cash outflow |
| 6894 | 投资现金净流入 – tóuzī xiànjīn jìng liúrù – dòng tiền đầu tư thuần vào – net investing cash inflow |
| 6895 | 投资现金净流出 – tóuzī xiànjīn jìng liúchū – dòng tiền đầu tư thuần ra – net investing cash outflow |
| 6896 | 筹资现金净流入 – chóuzī xiànjīn jìng liúrù – dòng tiền tài chính thuần vào – net financing cash inflow |
| 6897 | 筹资现金净流出 – chóuzī xiànjīn jìng liúchū – dòng tiền tài chính thuần ra – net financing cash outflow |
| 6898 | 净现金流入 – jìng xiànjīn liúrù – dòng tiền thuần vào – net cash inflow |
| 6899 | 净现金流出 – jìng xiànjīn liúchū – dòng tiền thuần ra – net cash outflow |
| 6900 | 现金流波动 – xiànjīnliú bōdòng – biến động dòng tiền – cash flow fluctuation |
| 6901 | 现金流季节性 – xiànjīnliú jìjiéxìng – tính mùa vụ của dòng tiền – cash flow seasonality |
| 6902 | 现金流稳定性 – xiànjīnliú wěndìngxìng – độ ổn định dòng tiền – cash flow stability |
| 6903 | 现金流可预测性 – xiànjīnliú kě yùcèxìng – khả năng dự báo dòng tiền – cash flow predictability |
| 6904 | 现金流充足率 – xiànjīnliú chōngzú lǜ – tỷ lệ đầy đủ dòng tiền – cash flow adequacy ratio |
| 6905 | 现金流量充足率 – xiànjīn liúliàng chōngzú lǜ – tỷ lệ đầy đủ lưu chuyển tiền – cash flow adequacy ratio |
| 6906 | 现金流再投资比率 – xiànjīnliú zài tóuzī bǐlǜ – tỷ lệ tái đầu tư từ dòng tiền – cash reinvestment ratio |
| 6907 | 资本性支出覆盖率 – zīběnxìng zhīchū fùgài lǜ – tỷ lệ bao phủ chi tiêu vốn – capital expenditure coverage ratio |
| 6908 | 现金股利保障倍数 – xiànjīn gǔlì bǎozhàng bèishù – hệ số bao phủ cổ tức tiền mặt – cash dividend coverage ratio |
| 6909 | 现金股利支付率 – xiànjīn gǔlì zhīfù lǜ – tỷ lệ chi trả cổ tức tiền mặt – cash dividend payout ratio |
| 6910 | 自由现金流股利覆盖率 – zìyóu xiànjīnliú gǔlì fùgài lǜ – tỷ lệ dòng tiền tự do bao phủ cổ tức – free cash flow dividend coverage |
| 6911 | 现金流投资能力 – xiànjīnliú tóuzī nénglì – khả năng đầu tư từ dòng tiền – cash flow investment capacity |
| 6912 | 内部造血能力 – nèibù zàoxuè nénglì – khả năng tự tạo dòng tiền nội bộ – internal cash generation capability |
| 6913 | 外部输血 – wàibù shūxuè – phụ thuộc nguồn vốn bên ngoài – external funding support |
| 6914 | 内部现金创造 – nèibù xiànjīn chuàngzào – tạo tiền nội bộ – internal cash generation |
| 6915 | 经营造血能力 – jīngyíng zàoxuè nénglì – khả năng tạo tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash generation capability |
| 6916 | 财务自主性 – cáiwù zìzhǔxìng – mức độ tự chủ tài chính – financial autonomy |
| 6917 | 财务依赖度 – cáiwù yīlàidù – mức độ phụ thuộc tài chính – financial dependency |
| 6918 | 外部融资依赖 – wàibù róngzī yīlài – phụ thuộc huy động vốn bên ngoài – external financing dependence |
| 6919 | 债务依赖 – zhàiwù yīlài – phụ thuộc nợ – debt dependence |
| 6920 | 融资依赖度 – róngzī yīlàidù – mức độ phụ thuộc tài trợ – financing dependence |
| 6921 | 资本自给率 – zīběn zìjǐ lǜ – tỷ lệ tự tài trợ – self-financing ratio |
| 6922 | 内部融资率 – nèibù róngzī lǜ – tỷ lệ tài trợ nội bộ – internal financing ratio |
| 6923 | 外部融资率 – wàibù róngzī lǜ – tỷ lệ tài trợ bên ngoài – external financing ratio |
| 6924 | 留存收益融资 – liúcún shōuyì róngzī – tài trợ bằng lợi nhuận giữ lại – retained earnings financing |
| 6925 | 现金储备率 – xiànjīn chǔbèi lǜ – tỷ lệ dự trữ tiền mặt – cash reserve ratio |
| 6926 | 现金持有量 – xiànjīn chíyǒuliàng – lượng tiền mặt nắm giữ – cash holdings |
| 6927 | 现金持有比例 – xiànjīn chíyǒu bǐlì – tỷ lệ nắm giữ tiền mặt – cash holding ratio |
| 6928 | 现金安全垫 – xiànjīn ānquán diàn – đệm tiền mặt an toàn – cash buffer |
| 6929 | 流动性缓冲 – liúdòngxìng huǎnchōng – đệm thanh khoản – liquidity buffer |
| 6930 | 偿债安全边际 – chángzhài ānquán biānjì – biên an toàn trả nợ – debt service safety margin |
| 6931 | 财务安全边际 – cáiwù ānquán biānjì – biên an toàn tài chính – financial safety margin |
| 6932 | 短期偿债压力 – duǎnqī chángzhài yālì – áp lực trả nợ ngắn hạn – short-term debt pressure |
| 6933 | 长期偿债压力 – chángqī chángzhài yālì – áp lực trả nợ dài hạn – long-term debt pressure |
| 6934 | 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nợ đáo hạn tập trung – debt maturity concentration |
| 6935 | 到期高峰 – dàoqī gāofēng – đỉnh đáo hạn – maturity wall |
| 6936 | 债务到期高峰 – zhàiwù dàoqī gāofēng – đỉnh đáo hạn nợ – debt maturity wall |
| 6937 | 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – thời kỳ cao điểm trả nợ – peak debt repayment period |
| 6938 | 短债占比 – duǎnzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ ngắn hạn – short-term debt proportion |
| 6939 | 长债占比 – chángzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ dài hạn – long-term debt proportion |
| 6940 | 有息负债占比 – yǒuxī fùzhài zhànbǐ – tỷ trọng nợ chịu lãi – interest-bearing debt proportion |
| 6941 | 银行借款占比 – yínháng jièkuǎn zhànbǐ – tỷ trọng vay ngân hàng – bank borrowing proportion |
| 6942 | 债券融资占比 – zhàiquàn róngzī zhànbǐ – tỷ trọng tài trợ bằng trái phiếu – bond financing proportion |
| 6943 | 净债务占资本比 – jìng zhàiwù zhàn zīběn bǐ – tỷ lệ nợ ròng trên tổng vốn – net debt to capital ratio |
| 6944 | 总债务占资本比 – zǒng zhàiwù zhàn zīběn bǐ – tỷ lệ tổng nợ trên vốn – total debt to capital ratio |
| 6945 | 债务资本比 – zhàiwù zīběn bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn – debt-to-capital ratio |
| 6946 | 权益资本比 – quányì zīběn bǐ – tỷ lệ vốn chủ trên tổng vốn – equity-to-capital ratio |
| 6947 | 资本结构稳定性 – zīběn jiégòu wěndìngxìng – độ ổn định cơ cấu vốn – capital structure stability |
| 6948 | 资本结构合理性 – zīběn jiégòu hélǐxìng – tính hợp lý của cơ cấu vốn – capital structure soundness |
| 6949 | 资产负债结构合理性 – zīchǎn fùzhài jiégòu hélǐxìng – tính hợp lý cơ cấu tài sản và nợ – asset-liability structure soundness |
| 6950 | 期限结构合理性 – qīxiàn jiégòu hélǐxìng – tính hợp lý cơ cấu kỳ hạn – maturity structure soundness |
| 6951 | 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – quản trị thanh khoản – liquidity management |
| 6952 | 流动性风险管理 – liúdòngxìng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản trị rủi ro thanh khoản – liquidity risk management |
| 6953 | 资金头寸管理 – zījīn tóucùn guǎnlǐ – quản lý trạng thái vốn – treasury position management |
| 6954 | 每日资金头寸 – měirì zījīn tóucùn – trạng thái vốn hàng ngày – daily cash position |
| 6955 | 资金缺口预测 – zījīn quēkǒu yùcè – dự báo thiếu hụt vốn – funding gap forecast |
| 6956 | 现金流滚动预测 – xiànjīnliú gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu dòng tiền – rolling cash flow forecast |
| 6957 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – ngân sách tiền mặt – cash budget |
| 6958 | 现金预算表 – xiànjīn yùsuàn biǎo – bảng ngân sách tiền mặt – cash budget statement |
| 6959 | 资金计划表 – zījīn jìhuà biǎo – bảng kế hoạch vốn – cash plan |
| 6960 | 资金日报 – zījīn rìbào – báo cáo vốn hàng ngày – daily treasury report |
| 6961 | 资金周报 – zījīn zhōubào – báo cáo vốn hàng tuần – weekly treasury report |
| 6962 | 资金月报 – zījīn yuèbào – báo cáo vốn hàng tháng – monthly treasury report |
| 6963 | 现金日报 – xiànjīn rìbào – báo cáo tiền mặt hàng ngày – daily cash report |
| 6964 | 现金余额日报 – xiànjīn yú’é rìbào – báo cáo số dư tiền hàng ngày – daily cash balance report |
| 6965 | 银行余额 – yínháng yú’é – số dư ngân hàng – bank balance |
| 6966 | 银行账户余额 – yínháng zhànghù yú’é – số dư tài khoản ngân hàng – bank account balance |
| 6967 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – sao kê ngân hàng – bank statement |
| 6968 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – khoản đối chiếu chưa khớp – outstanding reconciling item |
| 6969 | 在途存款 – zàitú cúnkuǎn – tiền gửi đang chuyển – deposits in transit |
| 6970 | 未兑现支票 – wèi duìxiàn zhīpiào – séc chưa thanh toán – outstanding checks |
| 6971 | 银行未达账项 – yínháng wèidá zhàngxiàng – khoản ngân hàng chưa đối chiếu – bank reconciling item |
| 6972 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojié biǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 6973 | 账面银行余额 – zhàngmiàn yínháng yú’é – số dư ngân hàng theo sổ – book bank balance |
| 6974 | 银行实际余额 – yínháng shíjì yú’é – số dư ngân hàng thực tế – actual bank balance |
| 6975 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – bank deposit journal |
| 6976 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – sổ quỹ tiền mặt – cash journal |
| 6977 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – tiền mặt tại quỹ – cash on hand |
| 6978 | 备用金 – bèiyòngjīn – quỹ tạm ứng / tiền mặt dự phòng – petty cash |
| 6979 | 备用金余额 – bèiyòngjīn yú’é – số dư quỹ tạm ứng – petty cash balance |
| 6980 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – kiểm kê tiền mặt – cash count |
| 6981 | 现金盘盈 – xiànjīn pányíng – thừa tiền mặt – cash overage |
| 6982 | 现金盘亏 – xiànjīn pánkuī – thiếu tiền mặt – cash shortage |
| 6983 | 现金差异 – xiànjīn chāyì – chênh lệch tiền mặt – cash discrepancy |
| 6984 | 银行存款差异 – yínháng cúnkuǎn chāyì – chênh lệch tiền gửi ngân hàng – bank deposit discrepancy |
| 6985 | 资金安全 – zījīn ānquán – an toàn vốn – fund security |
| 6986 | 现金安全 – xiànjīn ānquán – an toàn tiền mặt – cash security |
| 6987 | 账户安全 – zhànghù ānquán – an toàn tài khoản – account security |
| 6988 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – giám sát vốn – fund monitoring |
| 6989 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – rủi ro vốn – fund risk |
| 6990 | 资金异常 – zījīn yìcháng – bất thường về vốn – fund anomaly |
| 6991 | 异常资金流 – yìcháng zījīnliú – dòng vốn bất thường – abnormal fund flow |
| 6992 | 大额资金流动 – dà’é zījīn liúdòng – dòng tiền giá trị lớn – large fund movement |
| 6993 | 大额现金交易 – dà’é xiànjīn jiāoyì – giao dịch tiền mặt lớn – large cash transaction |
| 6994 | 关联资金往来 – guānlián zījīn wǎnglái – luồng vốn với bên liên quan – related-party fund transfers |
| 6995 | 非经营性资金占用 – fēi jīngyíngxìng zījīn zhànyòng – chiếm dụng vốn phi kinh doanh – non-operating fund occupation |
| 6996 | 资金挪用 – zījīn nuóyòng – sử dụng sai mục đích vốn – misappropriation of funds |
| 6997 | 资金侵占 – zījīn qīnzhàn – chiếm dụng vốn – misappropriation of funds |
| 6998 | 资金回流 – zījīn huíliú – dòng tiền quay trở lại – fund round-tripping |
| 6999 | 资金空转 – zījīn kōngzhuàn – vốn luân chuyển hình thức – idle circular fund flow |
| 7000 | 资金体外循环 – zījīn tǐwài xúnhuán – dòng tiền ngoài sổ sách – off-book fund circulation |
| 7001 | 表外资金 – biǎowài zījīn – nguồn vốn ngoài bảng – off-balance-sheet funds |
| 7002 | 账外资金 – zhàngwài zījīn – tiền ngoài sổ sách – off-book funds |
| 7003 | 小金库 – xiǎojīnkù – quỹ đen nội bộ – off-book fund |
| 7004 | 财务违规 – cáiwù wéiguī – vi phạm tài chính – financial violation |
| 7005 | 会计违规 – kuàijì wéiguī – vi phạm kế toán – accounting violation |
| 7006 | 违规支付 – wéiguī zhīfù – thanh toán sai quy định – improper payment |
| 7007 | 违规报销 – wéiguī bàoxiāo – hoàn ứng sai quy định – improper reimbursement |
| 7008 | 虚假报销 – xūjiǎ bàoxiāo – hoàn ứng giả – fraudulent reimbursement |
| 7009 | 虚假发票 – xūjiǎ fāpiào – hóa đơn giả – false invoice |
| 7010 | 虚开发票 – xūkāi fāpiào – xuất hóa đơn khống – false invoicing |
| 7011 | 重复报销 – chóngfù bàoxiāo – hoàn ứng trùng – duplicate reimbursement |
| 7012 | 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – thanh toán trùng – duplicate payment |
| 7013 | 超额付款 – chāo’é fùkuǎn – thanh toán vượt mức – overpayment |
| 7014 | 少付 – shǎofù – thanh toán thiếu – underpayment |
| 7015 | 多付 – duōfù – thanh toán thừa – overpayment |
| 7016 | 错付 – cuòfù – thanh toán nhầm – erroneous payment |
| 7017 | 付款差错 – fùkuǎn chācuò – sai sót thanh toán – payment error |
| 7018 | 收款差错 – shōukuǎn chācuò – sai sót thu tiền – receipt error |
| 7019 | 收入漏记 – shōurù lòujì – bỏ sót doanh thu – omitted revenue |
| 7020 | 费用漏记 – fèiyòng lòujì – bỏ sót chi phí – omitted expense |
| 7021 | 收入重复确认 – shōurù chóngfù quèrèn – ghi nhận doanh thu trùng – duplicate revenue recognition |
| 7022 | 费用重复确认 – fèiyòng chóngfù quèrèn – ghi nhận chi phí trùng – duplicate expense recognition |
| 7023 | 资产重复入账 – zīchǎn chóngfù rùzhàng – ghi nhận tài sản trùng – duplicate asset recognition |
| 7024 | 负债漏记 – fùzhài lòujì – bỏ sót nợ phải trả – omitted liability |
| 7025 | 资产漏记 – zīchǎn lòujì – bỏ sót tài sản – omitted asset |
| 7026 | 错账 – cuòzhàng – sai sổ kế toán – accounting error |
| 7027 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – sửa sai sổ kế toán – correction of accounting error |
| 7028 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – bút toán đỏ đảo ngược – red-letter reversal |
| 7029 | 蓝字更正 – lánzì gēngzhèng – sửa bằng bút toán dương – positive correction entry |
| 7030 | 冲账 – chōngzhàng – bù trừ / đảo sổ – account reversal |
| 7031 | 冲回 – chōnghuí – hoàn nhập – reversal |
| 7032 | 转回 – zhuǎnhuí – hoàn nhập – reversal |
| 7033 | 补记 – bǔjì – ghi bổ sung – supplemental entry |
| 7034 | 调整入账 – tiáozhěng rùzhàng – hạch toán điều chỉnh – adjustment posting |
| 7035 | 重新分类 – chóngxīn fēnlèi – phân loại lại – reclassification |
| 7036 | 重分类 – chóngfēnlèi – tái phân loại – reclassification |
| 7037 | 流动与非流动重分类 – liúdòng yǔ fēi liúdòng chóngfēnlèi – phân loại lại ngắn hạn và dài hạn – current/non-current reclassification |
| 7038 | 长期负债转流动负债 – chángqī fùzhài zhuǎn liúdòng fùzhài – chuyển nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn – reclassification of long-term debt as current |
| 7039 | 持有待售重分类 – chíyǒu dàishòu chóngfēnlèi – tái phân loại thành tài sản giữ để bán – held-for-sale reclassification |
| 7040 | 财务报表调整 – cáiwù bàobiǎo tiáozhěng – điều chỉnh báo cáo tài chính – financial statement adjustment |
| 7041 | 财务报表重分类 – cáiwù bàobiǎo chóngfēnlèi – tái phân loại báo cáo tài chính – financial statement reclassification |
| 7042 | 报表口径 – bàobiǎo kǒujìng – phạm vi / cơ sở lập báo cáo – reporting basis |
| 7043 | 统计口径 – tǒngjì kǒujìng – cơ sở thống kê – statistical basis |
| 7044 | 核算口径 – hésuàn kǒujìng – cơ sở hạch toán – accounting basis |
| 7045 | 同口径比较 – tóng kǒujìng bǐjiào – so sánh trên cùng cơ sở – like-for-like comparison |
| 7046 | 可比口径 – kěbǐ kǒujìng – cơ sở so sánh tương đồng – comparable basis |
| 7047 | 口径调整 – kǒujìng tiáozhěng – điều chỉnh cơ sở so sánh – basis adjustment |
| 7048 | 剔除影响 – tīchú yǐngxiǎng – loại bỏ ảnh hưởng – exclude impact |
| 7049 | 剔除一次性因素 – tīchú yícìxìng yīnsù – loại bỏ yếu tố một lần – exclude one-off factors |
| 7050 | 剔除汇率影响 – tīchú huìlǜ yǐngxiǎng – loại bỏ ảnh hưởng tỷ giá – exclude foreign exchange impact |
| 7051 | 剔除并购影响 – tīchú bìnggòu yǐngxiǎng – loại bỏ ảnh hưởng M&A – exclude acquisition impact |
| 7052 | 剔除处置影响 – tīchú chǔzhì yǐngxiǎng – loại bỏ ảnh hưởng thanh lý – exclude disposal impact |
| 7053 | 同店增长 – tóngdiàn zēngzhǎng – tăng trưởng cửa hàng tương đương – same-store sales growth |
| 7054 | 可比销售增长 – kěbǐ xiāoshòu zēngzhǎng – tăng trưởng doanh số tương đương – comparable sales growth |
| 7055 | 有机增长 – yǒujī zēngzhǎng – tăng trưởng hữu cơ – organic growth |
| 7056 | 内生增长 – nèishēng zēngzhǎng – tăng trưởng nội sinh – organic growth |
| 7057 | 外延增长 – wàiyán zēngzhǎng – tăng trưởng thông qua mở rộng / M&A – inorganic growth |
| 7058 | 并购增长 – bìnggòu zēngzhǎng – tăng trưởng nhờ M&A – acquisition-driven growth |
| 7059 | 汇率影响 – huìlǜ yǐngxiǎng – ảnh hưởng tỷ giá – currency impact |
| 7060 | 汇率顺风 – huìlǜ shùnfēng – tác động thuận lợi của tỷ giá – currency tailwind |
| 7061 | 汇率逆风 – huìlǜ nìfēng – tác động bất lợi của tỷ giá – currency headwind |
| 7062 | 价格影响 – jiàgé yǐngxiǎng – ảnh hưởng giá – price impact |
| 7063 | 销量影响 – xiāoliàng yǐngxiǎng – ảnh hưởng sản lượng – volume impact |
| 7064 | 组合影响 – zǔhé yǐngxiǎng – ảnh hưởng cơ cấu – mix impact |
| 7065 | 价格销量组合 – jiàgé xiāoliàng zǔhé – tổ hợp giá, sản lượng và cơ cấu – price-volume-mix |
| 7066 | 价格销量组合分析 – jiàgé xiāoliàng zǔhé fēnxī – phân tích giá-sản lượng-cơ cấu – price-volume-mix analysis |
| 7067 | 营业收入桥接 – yíngyè shōurù qiáojiē – phân tích cầu nối doanh thu – revenue bridge |
| 7068 | 利润桥接 – lìrùn qiáojiē – phân tích cầu nối lợi nhuận – profit bridge |
| 7069 | 息税折旧摊销前利润桥接 – xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn qiáojiē – phân tích cầu nối EBITDA – EBITDA bridge |
| 7070 | 毛利桥接 – máolì qiáojiē – phân tích cầu nối lợi nhuận gộp – gross profit bridge |
| 7071 | 同比桥接 – tóngbǐ qiáojiē – cầu nối biến động cùng kỳ – year-on-year bridge |
| 7072 | 预算实际桥接 – yùsuàn shíjì qiáojiē – cầu nối ngân sách và thực tế – budget-to-actual bridge |
| 7073 | 差异桥接 – chāyì qiáojiē – phân tích cầu nối chênh lệch – variance bridge |
| 7074 | 收入差异桥接 – shōurù chāyì qiáojiē – cầu nối chênh lệch doanh thu – revenue variance bridge |
| 7075 | 成本差异桥接 – chéngběn chāyì qiáojiē – cầu nối chênh lệch chi phí – cost variance bridge |
| 7076 | 利润差异桥接 – lìrùn chāyì qiáojiē – cầu nối chênh lệch lợi nhuận – profit variance bridge |
| 7077 | 财务看板 – cáiwù kànbǎn – bảng điều khiển tài chính – financial dashboard |
| 7078 | 管理驾驶舱 – guǎnlǐ jiàshǐcāng – bảng điều hành quản trị – management dashboard |
| 7079 | 财务仪表盘 – cáiwù yíbiǎopán – bảng dashboard tài chính – financial dashboard |
| 7080 | 关键指标看板 – guānjiàn zhǐbiāo kànbǎn – dashboard chỉ tiêu trọng yếu – KPI dashboard |
| 7081 | 实时财务数据 – shíshí cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính thời gian thực – real-time financial data |
| 7082 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – giám sát tài chính – financial monitoring |
| 7083 | 经营监控 – jīngyíng jiānkòng – giám sát hoạt động kinh doanh – operating monitoring |
| 7084 | 预算监控 – yùsuàn jiānkòng – giám sát ngân sách – budget monitoring |
| 7085 | 成本监控 – chéngběn jiānkòng – giám sát chi phí – cost monitoring |
| 7086 | 现金流监控 – xiànjīnliú jiānkòng – giám sát dòng tiền – cash flow monitoring |
| 7087 | 指标监控 – zhǐbiāo jiānkòng – giám sát chỉ tiêu – KPI monitoring |
| 7088 | 异常预警 – yìcháng yùjǐng – cảnh báo bất thường – anomaly alert |
| 7089 | 预算超支预警 – yùsuàn chāozhī yùjǐng – cảnh báo vượt ngân sách – budget overrun alert |
| 7090 | 现金短缺预警 – xiànjīn duǎnquē yùjǐng – cảnh báo thiếu tiền – cash shortage alert |
| 7091 | 债务到期预警 – zhàiwù dàoqī yùjǐng – cảnh báo nợ đáo hạn – debt maturity alert |
| 7092 | 应收账款逾期预警 – yīngshōu zhàngkuǎn yúqī yùjǐng – cảnh báo khoản phải thu quá hạn – overdue receivables alert |
| 7093 | 存货积压预警 – cúnhuò jīyā yùjǐng – cảnh báo tồn kho ứ đọng – inventory buildup alert |
| 7094 | 利润下滑预警 – lìrùn xiàhuá yùjǐng – cảnh báo lợi nhuận suy giảm – profit decline alert |
| 7095 | 毛利率下降预警 – máolì lǜ xiàjiàng yùjǐng – cảnh báo biên lợi nhuận gộp giảm – gross margin decline alert |
| 7096 | 流动性风险预警 – liúdòngxìng fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro thanh khoản – liquidity risk alert |
| 7097 | 偿债风险预警 – chángzhài fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro trả nợ – debt service risk alert |
| 7098 | 财务预警系统 – cáiwù yùjǐng xìtǒng – hệ thống cảnh báo tài chính – financial early warning system |
| 7099 | 经营预警系统 – jīngyíng yùjǐng xìtǒng – hệ thống cảnh báo hoạt động – operating early warning system |
| 7100 | 财务指标体系 – cáiwù zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu tài chính – financial indicator system |
| 7101 | 绩效指标体系 – jìxiào zhǐbiāo tǐxì – hệ thống KPI – performance indicator system |
| 7102 | 预算指标体系 – yùsuàn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu ngân sách – budget indicator system |
| 7103 | 风险指标体系 – fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu rủi ro – risk indicator system |
| 7104 | 财务评分 – cáiwù píngfēn – chấm điểm tài chính – financial scoring |
| 7105 | 信用评分 – xìnyòng píngfēn – chấm điểm tín dụng – credit scoring |
| 7106 | 财务评级 – cáiwù píngjí – xếp hạng tài chính – financial rating |
| 7107 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 7108 | 债务评级 – zhàiwù píngjí – xếp hạng nợ – debt rating |
| 7109 | 主体评级 – zhǔtǐ píngjí – xếp hạng chủ thể phát hành – issuer rating |
| 7110 | 评级展望 – píngjí zhǎnwàng – triển vọng xếp hạng – rating outlook |
| 7111 | 评级下调 – píngjí xiàdiào – hạ xếp hạng – rating downgrade |
| 7112 | 评级上调 – píngjí shàngdiào – nâng xếp hạng – rating upgrade |
| 7113 | 评级维持 – píngjí wéichí – giữ nguyên xếp hạng – rating affirmation |
| 7114 | 信用质量 – xìnyòng zhìliàng – chất lượng tín dụng – credit quality |
| 7115 | 信用状况 – xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit profile |
| 7116 | 违约能力评估 – wéiyuē nénglì pínggū – đánh giá rủi ro vỡ nợ – default risk assessment |
| 7117 | 偿债能力评级 – chángzhài nénglì píngjí – xếp hạng khả năng trả nợ – solvency rating |
| 7118 | 财务实力 – cáiwù shílì – năng lực tài chính – financial strength |
| 7119 | 财务实力评级 – cáiwù shílì píngjí – xếp hạng năng lực tài chính – financial strength rating |
| 7120 | 资本实力 – zīběn shílì – sức mạnh vốn – capital strength |
| 7121 | 现金流实力 – xiànjīnliú shílì – sức mạnh dòng tiền – cash flow strength |
| 7122 | 盈利实力 – yínglì shílì – sức mạnh lợi nhuận – earnings strength |
| 7123 | 流动性状况 – liúdòngxìng zhuàngkuàng – tình trạng thanh khoản – liquidity position |
| 7124 | 债务负担水平 – zhàiwù fùdān shuǐpíng – mức gánh nặng nợ – debt burden level |
| 7125 | 财务杠杆水平 – cáiwù gànggǎn shuǐpíng – mức đòn bẩy tài chính – financial leverage level |
| 7126 | 资本充足水平 – zīběn chōngzú shuǐpíng – mức độ đủ vốn – capital adequacy level |
| 7127 | 盈利稳定性 – yínglì wěndìngxìng – độ ổn định lợi nhuận – earnings stability |
| 7128 | 收入稳定性 – shōurù wěndìngxìng – độ ổn định doanh thu – revenue stability |
| 7129 | 利润波动性 – lìrùn bōdòngxìng – độ biến động lợi nhuận – earnings volatility |
| 7130 | 收入波动性 – shōurù bōdòngxìng – độ biến động doanh thu – revenue volatility |
| 7131 | 现金流波动性 – xiànjīnliú bōdòngxìng – độ biến động dòng tiền – cash flow volatility |
| 7132 | 毛利率波动性 – máolì lǜ bōdòngxìng – độ biến động biên lợi nhuận gộp – gross margin volatility |
| 7133 | 盈利周期性 – yínglì zhōuqīxìng – tính chu kỳ của lợi nhuận – earnings cyclicality |
| 7134 | 收入周期性 – shōurù zhōuqīxìng – tính chu kỳ của doanh thu – revenue cyclicality |
| 7135 | 现金流周期性 – xiànjīnliú zhōuqīxìng – tính chu kỳ của dòng tiền – cash flow cyclicality |
| 7136 | 周期性行业 – zhōuqīxìng hángyè – ngành mang tính chu kỳ – cyclical industry |
| 7137 | 防御性行业 – fángyùxìng hángyè – ngành phòng thủ – defensive industry |
| 7138 | 收入季节性 – shōurù jìjiéxìng – tính mùa vụ của doanh thu – revenue seasonality |
| 7139 | 利润季节性 – lìrùn jìjiéxìng – tính mùa vụ của lợi nhuận – earnings seasonality |
| 7140 | 成本季节性 – chéngběn jìjiéxìng – tính mùa vụ của chi phí – cost seasonality |
| 7141 | 季度波动 – jìdù bōdòng – biến động theo quý – quarterly fluctuation |
| 7142 | 月度波动 – yuèdù bōdòng – biến động theo tháng – monthly fluctuation |
| 7143 | 淡季 – dànjì – mùa thấp điểm – low season |
| 7144 | 旺季 – wàngjì – mùa cao điểm – peak season |
| 7145 | 旺季销售 – wàngjì xiāoshòu – doanh số mùa cao điểm – peak-season sales |
| 7146 | 淡季销售 – dànjì xiāoshòu – doanh số mùa thấp điểm – off-season sales |
| 7147 | 季节性库存 – jìjiéxìng kùcún – tồn kho theo mùa – seasonal inventory |
| 7148 | 季节性资金需求 – jìjiéxìng zījīn xūqiú – nhu cầu vốn theo mùa – seasonal funding requirement |
| 7149 | 季节性现金流 – jìjiéxìng xiànjīnliú – dòng tiền theo mùa – seasonal cash flow |
| 7150 | 季节性借款 – jìjiéxìng jièkuǎn – khoản vay theo mùa – seasonal borrowing |
| 7151 | 周期高点 – zhōuqī gāodiǎn – đỉnh chu kỳ – cycle peak |
| 7152 | 周期低点 – zhōuqī dīdiǎn – đáy chu kỳ – cycle trough |
| 7153 | 周期复苏 – zhōuqī fùsū – phục hồi chu kỳ – cyclical recovery |
| 7154 | 周期下行 – zhōuqī xiàxíng – suy giảm chu kỳ – cyclical downturn |
| 7155 | 行业景气度 – hángyè jǐngqìdù – mức độ thuận lợi của ngành – industry conditions |
| 7156 | 行业周期 – hángyè zhōuqī – chu kỳ ngành – industry cycle |
| 7157 | 宏观经济影响 – hóngguān jīngjì yǐngxiǎng – ảnh hưởng kinh tế vĩ mô – macroeconomic impact |
| 7158 | 通货膨胀影响 – tōnghuò péngzhàng yǐngxiǎng – ảnh hưởng lạm phát – inflation impact |
| 7159 | 利率上升影响 – lìlǜ shàngshēng yǐngxiǎng – ảnh hưởng lãi suất tăng – impact of rising interest rates |
| 7160 | 利率下降影响 – lìlǜ xiàjiàng yǐngxiǎng – ảnh hưởng lãi suất giảm – impact of falling interest rates |
| 7161 | 汇率升值影响 – huìlǜ shēngzhí yǐngxiǎng – ảnh hưởng đồng tiền tăng giá – currency appreciation impact |
| 7162 | 汇率贬值影响 – huìlǜ biǎnzhí yǐngxiǎng – ảnh hưởng đồng tiền mất giá – currency depreciation impact |
| 7163 | 原材料通胀 – yuáncáiliào tōngzhàng – lạm phát nguyên liệu – raw material inflation |
| 7164 | 工资通胀 – gōngzī tōngzhàng – lạm phát tiền lương – wage inflation |
| 7165 | 成本通胀 – chéngběn tōngzhàng – lạm phát chi phí – cost inflation |
| 7166 | 价格传导 – jiàgé chuándǎo – chuyển chi phí sang giá bán – price pass-through |
| 7167 | 成本转嫁 – chéngběn zhuǎnjià – chuyển gánh nặng chi phí – cost pass-through |
| 7168 | 定价能力 – dìngjià nénglì – khả năng định giá – pricing power |
| 7169 | 提价能力 – tíjià nénglì – khả năng tăng giá – pricing power |
| 7170 | 售价调整 – shòujià tiáozhěng – điều chỉnh giá bán – selling price adjustment |
| 7171 | 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – chiết khấu bán hàng – sales discount |
| 7172 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu / hoàn tiền bán hàng – sales rebate |
| 7173 | 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – giảm giá bán – sales allowance |
| 7174 | 退货 – tuìhuò – hàng bán bị trả lại – sales return |
| 7175 | 销售退回 – xiāoshòu tuìhuí – hàng bán bị trả lại – sales returns |
| 7176 | 净销售额 – jìng xiāoshòu’é – doanh thu bán hàng thuần – net sales |
| 7177 | 净收入 – jìng shōurù – doanh thu thuần – net revenue |
| 7178 | 收入扣减 – shōurù kòujiǎn – khoản giảm trừ doanh thu – revenue deduction |
| 7179 | 销售折扣与折让 – xiāoshòu zhékòu yǔ zhéràng – chiết khấu và giảm giá bán – sales discounts and allowances |
| 7180 | 销售退回与折让 – xiāoshòu tuìhuí yǔ zhéràng – hàng bán trả lại và giảm giá – sales returns and allowances |
| 7181 | 净营业收入 – jìng yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động thuần – net operating revenue |
| 7182 | 营业收入净额 – yíngyè shōurù jìng’é – doanh thu hoạt động thuần – net operating revenue |
| 7183 | 收入净额 – shōurù jìng’é – doanh thu thuần – net revenue |
| 7184 | 收入总额 – shōurù zǒng’é – tổng doanh thu – gross revenue |
| 7185 | 总收入 – zǒng shōurù – tổng doanh thu – total revenue |
| 7186 | 营业总收入 – yíngyè zǒng shōurù – tổng doanh thu hoạt động – total operating revenue |
| 7187 | 营业总成本 – yíngyè zǒng chéngběn – tổng chi phí hoạt động – total operating costs |
| 7188 | 成本总额 – chéngběn zǒng’é – tổng chi phí – total costs |
| 7189 | 费用总额 – fèiyòng zǒng’é – tổng chi phí hoạt động – total expenses |
| 7190 | 总成本 – zǒng chéngběn – tổng giá vốn / chi phí – total cost |
| 7191 | 总费用 – zǒng fèiyòng – tổng chi phí – total expenses |
| 7192 | 税金及附加 – shuìjīn jí fùjiā – thuế và phụ phí – taxes and surcharges |
| 7193 | 其他收益 – qítā shōuyì – thu nhập khác – other gains |
| 7194 | 政府补助 – zhèngfǔ bǔzhù – trợ cấp chính phủ – government grant |
| 7195 | 政府补贴 – zhèngfǔ bǔtiē – trợ cấp chính phủ – government subsidy |
| 7196 | 补助收入 – bǔzhù shōurù – thu nhập trợ cấp – grant income |
| 7197 | 政府补助收益 – zhèngfǔ bǔzhù shōuyì – thu nhập từ trợ cấp chính phủ – government grant income |
| 7198 | 递延政府补助 – dìyán zhèngfǔ bǔzhù – trợ cấp chính phủ hoãn lại – deferred government grant |
| 7199 | 营业外收益 – yíngyèwài shōuyì – thu nhập ngoài hoạt động – non-operating gain |
| 7200 | 营业外损失 – yíngyèwài sǔnshī – lỗ ngoài hoạt động – non-operating loss |
| 7201 | 罚款支出 – fákuǎn zhīchū – chi phí tiền phạt – penalty expense |
| 7202 | 赔偿支出 – péicháng zhīchū – chi phí bồi thường – compensation expense |
| 7203 | 捐赠支出 – juānzèng zhīchū – chi phí quyên góp – donation expense |
| 7204 | 捐赠收入 – juānzèng shōurù – thu nhập tài trợ – donation income |
| 7205 | 资产盘盈收益 – zīchǎn pányíng shōuyì – lãi do thừa tài sản – asset surplus gain |
| 7206 | 资产盘亏损失 – zīchǎn pánkuī sǔnshī – lỗ do thiếu tài sản – asset shortage loss |
| 7207 | 债务重组损益 – zhàiwù chóngzǔ sǔnyì – lãi/lỗ tái cơ cấu nợ – debt restructuring gain or loss |
| 7208 | 非流动资产处置损益 – fēi liúdòng zīchǎn chǔzhì sǔnyì – lãi/lỗ thanh lý tài sản dài hạn – gain or loss on disposal of non-current assets |
| 7209 | 固定资产处置损益 – gùdìng zīchǎn chǔzhì sǔnyì – lãi/lỗ thanh lý tài sản cố định – gain or loss on disposal of fixed assets |
| 7210 | 无形资产处置损益 – wúxíng zīchǎn chǔzhì sǔnyì – lãi/lỗ thanh lý tài sản vô hình – gain or loss on disposal of intangible assets |
| 7211 | 股权处置收益 – gǔquán chǔzhì shōuyì – lãi từ thanh lý cổ phần – gain on disposal of equity interest |
| 7212 | 股权处置损失 – gǔquán chǔzhì sǔnshī – lỗ từ thanh lý cổ phần – loss on disposal of equity interest |
| 7213 | 投资公允价值变动 – tóuzī gōngyǔn jiàzhí biàndòng – biến động giá trị hợp lý khoản đầu tư – fair value change of investment |
| 7214 | 公允价值收益 – gōngyǔn jiàzhí shōuyì – lãi giá trị hợp lý – fair value gain |
| 7215 | 公允价值损失 – gōngyǔn jiàzhí sǔnshī – lỗ giá trị hợp lý – fair value loss |
| 7216 | 金融资产公允价值 – jīnróng zīchǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý tài sản tài chính – fair value of financial assets |
| 7217 | 金融负债公允价值 – jīnróng fùzhài gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý nợ tài chính – fair value of financial liabilities |
| 7218 | 公允价值层次 – gōngyǔn jiàzhí céngcì – cấp độ giá trị hợp lý – fair value hierarchy |
| 7219 | 第一层次 – dì yī céngcì – cấp độ 1 – Level 1 |
| 7220 | 第二层次 – dì èr céngcì – cấp độ 2 – Level 2 |
| 7221 | 第三层次 – dì sān céngcì – cấp độ 3 – Level 3 |
| 7222 | 可观察输入值 – kě guānchá shūrùzhí – đầu vào có thể quan sát – observable input |
| 7223 | 不可观察输入值 – bùkě guānchá shūrùzhí – đầu vào không thể quan sát – unobservable input |
| 7224 | 估值技术 – gūzhí jìshù – kỹ thuật định giá – valuation technique |
| 7225 | 市场法 – shìchǎng fǎ – phương pháp thị trường – market approach |
| 7226 | 收益法 – shōuyì fǎ – phương pháp thu nhập – income approach |
| 7227 | 成本法 – chéngběn fǎ – phương pháp chi phí – cost approach |
| 7228 | 估值输入值 – gūzhí shūrùzhí – đầu vào định giá – valuation input |
| 7229 | 估值参数 – gūzhí cānshù – tham số định giá – valuation parameter |
| 7230 | 估值假设 – gūzhí jiǎshè – giả định định giá – valuation assumption |
| 7231 | 估值不确定性 – gūzhí bùquèdìngxìng – sự không chắc chắn trong định giá – valuation uncertainty |
| 7232 | 估值调整 – gūzhí tiáozhěng – điều chỉnh định giá – valuation adjustment |
| 7233 | 流动性折价 – liúdòngxìng zhéjià – chiết khấu do thiếu thanh khoản – liquidity discount |
| 7234 | 控制权溢价 – kòngzhìquán yìjià – phần bù quyền kiểm soát – control premium |
| 7235 | 少数股权折价 – shǎoshù gǔquán zhéjià – chiết khấu cổ phần thiểu số – minority discount |
| 7236 | 市场性折价 – shìchǎngxìng zhéjià – chiết khấu thiếu khả năng giao dịch – discount for lack of marketability |
| 7237 | 估值基准日 – gūzhí jīzhǔn rì – ngày định giá – valuation date |
| 7238 | 估值报告 – gūzhí bàogào – báo cáo định giá – valuation report |
| 7239 | 资产评估报告 – zīchǎn pínggū bàogào – báo cáo định giá tài sản – asset valuation report |
| 7240 | 评估价值 – pínggū jiàzhí – giá trị định giá – appraised value |
| 7241 | 评估增值 – pínggū zēngzhí – tăng giá trị sau định giá – appraisal surplus |
| 7242 | 评估减值 – pínggū jiǎnzhí – giảm giá trị sau định giá – appraisal decrease |
| 7243 | 评估基准日 – pínggū jīzhǔn rì – ngày cơ sở định giá – appraisal date |
| 7244 | 评估方法 – pínggū fāngfǎ – phương pháp định giá – valuation method |
| 7245 | 评估假设 – pínggū jiǎshè – giả định định giá – valuation assumption |
| 7246 | 资产价值 – zīchǎn jiàzhí – giá trị tài sản – asset value |
| 7247 | 企业价值评估 – qǐyè jiàzhí pínggū – định giá doanh nghiệp – enterprise valuation |
| 7248 | 股权价值评估 – gǔquán jiàzhí pínggū – định giá vốn cổ phần – equity valuation |
| 7249 | 无形资产评估 – wúxíng zīchǎn pínggū – định giá tài sản vô hình – intangible asset valuation |
| 7250 | 品牌价值 – pǐnpái jiàzhí – giá trị thương hiệu – brand value |
| 7251 | 商标价值 – shāngbiāo jiàzhí – giá trị nhãn hiệu – trademark value |
| 7252 | 专利价值 – zhuānlì jiàzhí – giá trị bằng sáng chế – patent value |
| 7253 | 客户关系价值 – kèhù guānxì jiàzhí – giá trị quan hệ khách hàng – customer relationship value |
| 7254 | 技术价值 – jìshù jiàzhí – giá trị công nghệ – technology value |
| 7255 | 无形资产价值 – wúxíng zīchǎn jiàzhí – giá trị tài sản vô hình – intangible asset value |
| 7256 | 无形资产使用寿命 – wúxíng zīchǎn shǐyòng shòumìng – thời gian hữu ích của tài sản vô hình – useful life of intangible asset |
| 7257 | 有限使用寿命 – yǒuxiàn shǐyòng shòumìng – thời gian hữu ích hữu hạn – finite useful life |
| 7258 | 无限使用寿命 – wúxiàn shǐyòng shòumìng – thời gian hữu ích không xác định – indefinite useful life |
| 7259 | 无形资产减值 – wúxíng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm tài sản vô hình – intangible asset impairment |
| 7260 | 商誉账面价值 – shāngyù zhàngmiàn jiàzhí – giá trị ghi sổ lợi thế thương mại – carrying amount of goodwill |
| 7261 | 商誉占净资产比 – shāngyù zhàn jìng zīchǎn bǐ – tỷ lệ goodwill trên tài sản ròng – goodwill-to-net-assets ratio |
| 7262 | 商誉占总资产比 – shāngyù zhàn zǒng zīchǎn bǐ – tỷ lệ goodwill trên tổng tài sản – goodwill-to-total-assets ratio |
| 7263 | 商誉减值风险 – shāngyù jiǎnzhí fēngxiǎn – rủi ro suy giảm goodwill – goodwill impairment risk |
| 7264 | 商誉减值准备 – shāngyù jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm goodwill – goodwill impairment allowance |
| 7265 | 商誉减值损失 – shāngyù jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm goodwill – goodwill impairment loss |
| 7266 | 现金产生单元组 – xiànjīn chǎnshēng dānyuán zǔ – nhóm đơn vị tạo tiền – group of cash-generating units |
| 7267 | 减值测试假设 – jiǎnzhí cèshì jiǎshè – giả định kiểm tra suy giảm – impairment test assumption |
| 7268 | 增长率假设 – zēngzhǎng lǜ jiǎshè – giả định tăng trưởng – growth rate assumption |
| 7269 | 折现率假设 – zhéxiàn lǜ jiǎshè – giả định tỷ lệ chiết khấu – discount rate assumption |
| 7270 | 可收回金额测试 – kě shōuhuí jīn’é cèshì – kiểm tra giá trị có thể thu hồi – recoverable amount test |
| 7271 | 使用价值测试 – shǐyòng jiàzhí cèshì – kiểm tra giá trị sử dụng – value-in-use test |
| 7272 | 公允价值减处置成本 – gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì chéngběn – giá trị hợp lý trừ chi phí thanh lý – fair value less costs of disposal |
| 7273 | 税前折现率 – shuìqián zhéxiàn lǜ – tỷ lệ chiết khấu trước thuế – pre-tax discount rate |
| 7274 | 长期增长率 – chángqī zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng dài hạn – long-term growth rate |
| 7275 | 永续增长率 – yǒngxù zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn – perpetual growth rate |
| 7276 | 终值增长率 – zhōngzhí zēngzhǎng lǜ – tỷ lệ tăng trưởng giá trị cuối kỳ – terminal growth rate |
| 7277 | 敏感性测试 – mǐngǎnxìng cèshì – kiểm tra độ nhạy – sensitivity test |
| 7278 | 关键参数 – guānjiàn cānshù – tham số then chốt – key parameter |
| 7279 | 关键输入值 – guānjiàn shūrùzhí – đầu vào then chốt – key input |
| 7280 | 关键估计 – guānjiàn gūjì – ước tính then chốt – key estimate |
| 7281 | 重大估计 – zhòngdà gūjì – ước tính trọng yếu – significant estimate |
| 7282 | 管理层估计 – guǎnlǐcéng gūjì – ước tính của ban quản lý – management estimate |
| 7283 | 会计估计不确定性 – kuàijì gūjì bùquèdìngxìng – bất định trong ước tính kế toán – accounting estimation uncertainty |
| 7284 | 估计变更 – gūjì biàngēng – thay đổi ước tính – change in estimate |
| 7285 | 假设变更 – jiǎshè biàngēng – thay đổi giả định – change in assumption |
| 7286 | 参数变更 – cānshù biàngēng – thay đổi tham số – change in parameter |
| 7287 | 估值波动 – gūzhí bōdòng – biến động định giá – valuation fluctuation |
| 7288 | 估值风险 – gūzhí fēngxiǎn – rủi ro định giá – valuation risk |
| 7289 | 模型风险 – móxíng fēngxiǎn – rủi ro mô hình – model risk |
| 7290 | 财务模型风险 – cáiwù móxíng fēngxiǎn – rủi ro mô hình tài chính – financial model risk |
| 7291 | 模型假设 – móxíng jiǎshè – giả định mô hình – model assumption |
| 7292 | 模型输入 – móxíng shūrù – đầu vào mô hình – model input |
| 7293 | 模型输出 – móxíng shūchū – đầu ra mô hình – model output |
| 7294 | 模型校验 – móxíng jiàoyàn – kiểm định mô hình – model validation |
| 7295 | 模型验证 – móxíng yànzhèng – xác minh mô hình – model verification |
| 7296 | 模型审查 – móxíng shěnchá – rà soát mô hình – model review |
| 7297 | 模型敏感性 – móxíng mǐngǎnxìng – độ nhạy mô hình – model sensitivity |
| 7298 | 模型情景 – móxíng qíngjǐng – kịch bản mô hình – model scenario |
| 7299 | 基准模型 – jīzhǔn móxíng – mô hình cơ sở – base model |
| 7300 | 预测模型 – yùcè móxíng – mô hình dự báo – forecasting model |
| 7301 | 预算模型 – yùsuàn móxíng – mô hình ngân sách – budgeting model |
| 7302 | 估值模型 – gūzhí móxíng – mô hình định giá – valuation model |
| 7303 | 三表联动模型 – sānbǎo liándòng móxíng – mô hình liên kết ba báo cáo – three-statement model |
| 7304 | 债务模型 – zhàiwù móxíng – mô hình nợ – debt model |
| 7305 | 现金流模型 – xiànjīnliú móxíng – mô hình dòng tiền – cash flow model |
| 7306 | 税务模型 – shuìwù móxíng – mô hình thuế – tax model |
| 7307 | 资本支出模型 – zīběn zhīchū móxíng – mô hình CAPEX – capital expenditure model |
| 7308 | 营运资本模型 – yíngyùn zīběn móxíng – mô hình vốn lưu động – working capital model |
| 7309 | 收入模型 – shōurù móxíng – mô hình doanh thu – revenue model |
| 7310 | 成本模型 – chéngběn móxíng – mô hình chi phí – cost model |
| 7311 | 利润模型 – lìrùn móxíng – mô hình lợi nhuận – profit model |
| 7312 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính – financial planning |
| 7313 | 长期财务规划 – chángqī cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính dài hạn – long-term financial planning |
| 7314 | 短期财务规划 – duǎnqī cáiwù guīhuà – hoạch định tài chính ngắn hạn – short-term financial planning |
| 7315 | 财务规划模型 – cáiwù guīhuà móxíng – mô hình hoạch định tài chính – financial planning model |
| 7316 | 资金规划 – zījīn guīhuà – hoạch định vốn – funding planning |
| 7317 | 资本规划 – zīběn guīhuà – hoạch định vốn – capital planning |
| 7318 | 债务规划 – zhàiwù guīhuà – hoạch định nợ – debt planning |
| 7319 | 税务规划 – shuìwù guīhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 7320 | 利润规划 – lìrùn guīhuà – hoạch định lợi nhuận – profit planning |
| 7321 | 现金流规划 – xiànjīnliú guīhuà – hoạch định dòng tiền – cash flow planning |
| 7322 | 股利规划 – gǔlì guīhuà – hoạch định cổ tức – dividend planning |
| 7323 | 资本支出规划 – zīběn zhīchū guīhuà – hoạch định CAPEX – capital expenditure planning |
| 7324 | 财务目标分解 – cáiwù mùbiāo fēnjiě – phân rã mục tiêu tài chính – financial target breakdown |
| 7325 | 年度经营目标 – niándù jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh năm – annual operating target |
| 7326 | 年度财务目标 – niándù cáiwù mùbiāo – mục tiêu tài chính năm – annual financial target |
| 7327 | 季度经营目标 – jìdù jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh quý – quarterly operating target |
| 7328 | 月度经营目标 – yuèdù jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh tháng – monthly operating target |
| 7329 | 年度利润目标 – niándù lìrùn mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận năm – annual profit target |
| 7330 | 年度收入目标 – niándù shōurù mùbiāo – mục tiêu doanh thu năm – annual revenue target |
| 7331 | 年度现金流目标 – niándù xiànjīnliú mùbiāo – mục tiêu dòng tiền năm – annual cash flow target |
| 7332 | 年度成本目标 – niándù chéngběn mùbiāo – mục tiêu chi phí năm – annual cost target |
| 7333 | 年度资本支出目标 – niándù zīběn zhīchū mùbiāo – mục tiêu CAPEX năm – annual capex target |
| 7334 | 年度融资目标 – niándù róngzī mùbiāo – mục tiêu huy động vốn năm – annual financing target |
| 7335 | 目标达成率 – mùbiāo dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt mục tiêu – target achievement rate |
| 7336 | 利润目标达成率 – lìrùn mùbiāo dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt mục tiêu lợi nhuận – profit target achievement rate |
| 7337 | 收入目标达成率 – shōurù mùbiāo dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt mục tiêu doanh thu – revenue target achievement rate |
| 7338 | 预算达成率 – yùsuàn dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt ngân sách – budget attainment rate |
| 7339 | 预算偏离率 – yùsuàn piānlí lǜ – tỷ lệ sai lệch ngân sách – budget deviation rate |
| 7340 | 预测达成率 – yùcè dáchéng lǜ – tỷ lệ đạt dự báo – forecast attainment rate |
| 7341 | 预算准确率 – yùsuàn zhǔnquèlǜ – độ chính xác ngân sách – budget accuracy |
| 7342 | 预算执行偏差 – yùsuàn zhíxíng piānchā – sai lệch thực hiện ngân sách – budget execution variance |
| 7343 | 滚动预算调整 – gǔndòng yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách cuốn chiếu – rolling budget adjustment |
| 7344 | 预算追加 – yùsuàn zhuījiā – bổ sung ngân sách – budget increase |
| 7345 | 预算削减 – yùsuàn xuējiǎn – cắt giảm ngân sách – budget cut |
| 7346 | 预算冻结 – yùsuàn dòngjié – đóng băng ngân sách – budget freeze |
| 7347 | 预算释放 – yùsuàn shìfàng – giải phóng ngân sách – budget release |
| 7348 | 预算占用 – yùsuàn zhànyòng – ngân sách đã cam kết – budget commitment |
| 7349 | 预算余额 – yùsuàn yú’é – số dư ngân sách – remaining budget |
| 7350 | 可用预算 – kěyòng yùsuàn – ngân sách khả dụng – available budget |
| 7351 | 预算控制线 – yùsuàn kòngzhì xiàn – ngưỡng kiểm soát ngân sách – budget control threshold |
| 7352 | 超预算 – chāo yùsuàn – vượt ngân sách – over budget |
| 7353 | 预算内 – yùsuàn nèi – trong ngân sách – within budget |
| 7354 | 预算外 – yùsuàn wài – ngoài ngân sách – outside budget |
| 7355 | 预算外支出 – yùsuàn wài zhīchū – chi ngoài ngân sách – off-budget expenditure |
| 7356 | 预算内支出 – yùsuàn nèi zhīchū – chi trong ngân sách – budgeted expenditure |
| 7357 | 预算责任人 – yùsuàn zérènrén – người chịu trách nhiệm ngân sách – budget owner |
| 7358 | 预算部门 – yùsuàn bùmén – bộ phận ngân sách – budgeting department |
| 7359 | 预算审批人 – yùsuàn shěnpīrén – người phê duyệt ngân sách – budget approver |
| 7360 | 预算编制人 – yùsuàn biānzhìrén – người lập ngân sách – budget preparer |
| 7361 | 预算调整申请 – yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng – đề nghị điều chỉnh ngân sách – budget adjustment request |
| 7362 | 预算执行报告 – yùsuàn zhíxíng bàogào – báo cáo thực hiện ngân sách – budget execution report |
| 7363 | 预算差异报告 – yùsuàn chāyì bàogào – báo cáo chênh lệch ngân sách – budget variance report |
| 7364 | 预算分析报告 – yùsuàn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích ngân sách – budget analysis report |
| 7365 | 成本分析报告 – chéngběn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích chi phí – cost analysis report |
| 7366 | 利润分析报告 – lìrùn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích lợi nhuận – profit analysis report |
| 7367 | 现金流分析报告 – xiànjīnliú fēnxī bàogào – báo cáo phân tích dòng tiền – cash flow analysis report |
| 7368 | 营运资金分析报告 – yíngyùn zījīn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích vốn lưu động – working capital analysis report |
| 7369 | 应收账款分析报告 – yīngshōu zhàngkuǎn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích khoản phải thu – receivables analysis report |
| 7370 | 存货分析报告 – cúnhuò fēnxī bàogào – báo cáo phân tích hàng tồn kho – inventory analysis report |
| 7371 | 债务分析报告 – zhàiwù fēnxī bàogào – báo cáo phân tích nợ – debt analysis report |
| 7372 | 税务分析报告 – shuìwù fēnxī bàogào – báo cáo phân tích thuế – tax analysis report |
| 7373 | 资本结构分析报告 – zīběn jiégòu fēnxī bàogào – báo cáo phân tích cơ cấu vốn – capital structure analysis report |
| 7374 | 投资分析报告 – tóuzī fēnxī bàogào – báo cáo phân tích đầu tư – investment analysis report |
| 7375 | 估值分析报告 – gūzhí fēnxī bàogào – báo cáo phân tích định giá – valuation analysis report |
| 7376 | 绩效分析报告 – jìxiào fēnxī bàogào – báo cáo phân tích hiệu suất – performance analysis report |
| 7377 | 经营分析会 – jīngyíng fēnxī huì – cuộc họp phân tích kinh doanh – business performance review meeting |
| 7378 | 财务分析会 – cáiwù fēnxī huì – cuộc họp phân tích tài chính – financial review meeting |
| 7379 | 月度经营分析会 – yuèdù jīngyíng fēnxī huì – họp phân tích kinh doanh hàng tháng – monthly business review |
| 7380 | 季度经营分析会 – jìdù jīngyíng fēnxī huì – họp phân tích kinh doanh hàng quý – quarterly business review |
| 7381 | 年度经营分析会 – niándù jīngyíng fēnxī huì – họp phân tích kinh doanh hàng năm – annual business review |
| 7382 | 月度财务分析 – yuèdù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính hàng tháng – monthly financial analysis |
| 7383 | 季度财务分析 – jìdù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính hàng quý – quarterly financial analysis |
| 7384 | 年度财务分析 – niándù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính hàng năm – annual financial analysis |
| 7385 | 财务复盘 – cáiwù fùpán – rà soát lại kết quả tài chính – financial retrospective review |
| 7386 | 经营复盘 – jīngyíng fùpán – rà soát lại hoạt động kinh doanh – business retrospective review |
| 7387 | 业绩复盘 – yèjì fùpán – rà soát kết quả kinh doanh – performance review |
| 7388 | 预算复盘 – yùsuàn fùpán – rà soát ngân sách – budget review |
| 7389 | 成本复盘 – chéngběn fùpán – rà soát chi phí – cost review |
| 7390 | 现金流复盘 – xiànjīnliú fùpán – rà soát dòng tiền – cash flow review |
| 7391 | 差异原因 – chāyì yuányīn – nguyên nhân chênh lệch – cause of variance |
| 7392 | 主要原因 – zhǔyào yuányīn – nguyên nhân chính – main reason |
| 7393 | 核心原因 – héxīn yuányīn – nguyên nhân cốt lõi – core reason |
| 7394 | 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause |
| 7395 | 驱动因素 – qūdòng yīnsù – yếu tố thúc đẩy – driver |
| 7396 | 不利因素 – bùlì yīnsù – yếu tố bất lợi – adverse factor |
| 7397 | 有利因素 – yǒulì yīnsù – yếu tố thuận lợi – favorable factor |
| 7398 | 正面影响 – zhèngmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tích cực – positive impact |
| 7399 | 负面影响 – fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực – negative impact |
| 7400 | 主要贡献因素 – zhǔyào gòngxiàn yīnsù – yếu tố đóng góp chính – main contributing factor |
| 7401 | 主要拖累因素 – zhǔyào tuōlèi yīnsù – yếu tố kéo giảm chính – main drag |
| 7402 | 利润拖累 – lìrùn tuōlèi – yếu tố kéo giảm lợi nhuận – profit drag |
| 7403 | 收入拖累 – shōurù tuōlèi – yếu tố kéo giảm doanh thu – revenue drag |
| 7404 | 成本压力 – chéngběn yālì – áp lực chi phí – cost pressure |
| 7405 | 毛利压力 – máolì yālì – áp lực lên lợi nhuận gộp – gross margin pressure |
| 7406 | 利润压力 – lìrùn yālì – áp lực lợi nhuận – profit pressure |
| 7407 | 现金流压力 – xiànjīnliú yālì – áp lực dòng tiền – cash flow pressure |
| 7408 | 融资压力 – róngzī yālì – áp lực huy động vốn – financing pressure |
| 7409 | 偿债压力 – chángzhài yālì – áp lực trả nợ – debt service pressure |
| 7410 | 营运资金压力 – yíngyùn zījīn yālì – áp lực vốn lưu động – working capital pressure |
| 7411 | 库存压力 – kùcún yālì – áp lực tồn kho – inventory pressure |
| 7412 | 回款压力 – huíkuǎn yālì – áp lực thu tiền – collection pressure |
| 7413 | 成本传导压力 – chéngběn chuándǎo yālì – áp lực chuyển chi phí vào giá bán – cost pass-through pressure |
| 7414 | 利润改善因素 – lìrùn gǎishàn yīnsù – yếu tố cải thiện lợi nhuận – profit improvement factor |
| 7415 | 毛利改善因素 – máolì gǎishàn yīnsù – yếu tố cải thiện lợi nhuận gộp – gross margin improvement factor |
| 7416 | 现金流改善因素 – xiànjīnliú gǎishàn yīnsù – yếu tố cải thiện dòng tiền – cash flow improvement factor |
| 7417 | 收入增长因素 – shōurù zēngzhǎng yīnsù – yếu tố tăng trưởng doanh thu – revenue growth factor |
| 7418 | 成本下降因素 – chéngběn xiàjiàng yīnsù – yếu tố giảm chi phí – cost reduction factor |
| 7419 | 利润下滑原因 – lìrùn xiàhuá yuányīn – nguyên nhân lợi nhuận giảm – reason for profit decline |
| 7420 | 收入下降原因 – shōurù xiàjiàng yuányīn – nguyên nhân doanh thu giảm – reason for revenue decline |
| 7421 | 毛利率下降原因 – máolì lǜ xiàjiàng yuányīn – nguyên nhân biên lợi nhuận gộp giảm – reason for gross margin decline |
| 7422 | 费用上升原因 – fèiyòng shàngshēng yuányīn – nguyên nhân chi phí tăng – reason for expense increase |
| 7423 | 现金流恶化原因 – xiànjīnliú èhuà yuányīn – nguyên nhân dòng tiền xấu đi – reason for cash flow deterioration |
| 7424 | 债务上升原因 – zhàiwù shàngshēng yuányīn – nguyên nhân nợ tăng – reason for debt increase |
| 7425 | 资产负债率上升原因 – zīchǎn fùzhài lǜ shàngshēng yuányīn – nguyên nhân tỷ lệ nợ tăng – reason for higher leverage |
| 7426 | 应收账款上升原因 – yīngshōu zhàngkuǎn shàngshēng yuányīn – nguyên nhân khoản phải thu tăng – reason for receivables increase |
| 7427 | 存货上升原因 – cúnhuò shàngshēng yuányīn – nguyên nhân tồn kho tăng – reason for inventory increase |
| 7428 | 应付账款上升原因 – yīngfù zhàngkuǎn shàngshēng yuányīn – nguyên nhân khoản phải trả tăng – reason for payables increase |
| 7429 | 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện – improvement measures |
| 7430 | 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective measures |
| 7431 | 优化措施 – yōuhuà cuòshī – biện pháp tối ưu – optimization measures |
| 7432 | 成本控制措施 – chéngběn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát chi phí – cost control measures |
| 7433 | 现金流改善措施 – xiànjīnliú gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện dòng tiền – cash flow improvement measures |
| 7434 | 回款改善措施 – huíkuǎn gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện thu hồi tiền – collection improvement measures |
| 7435 | 库存优化措施 – kùcún yōuhuà cuòshī – biện pháp tối ưu tồn kho – inventory optimization measures |
| 7436 | 债务优化措施 – zhàiwù yōuhuà cuòshī – biện pháp tối ưu nợ – debt optimization measures |
| 7437 | 融资优化措施 – róngzī yōuhuà cuòshī – biện pháp tối ưu huy động vốn – financing optimization measures |
| 7438 | 资本结构优化措施 – zīběn jiégòu yōuhuà cuòshī – biện pháp tối ưu cơ cấu vốn – capital structure optimization measures |
| 7439 | 预算控制措施 – yùsuàn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát ngân sách – budget control measures |
| 7440 | 风险缓释措施 – fēngxiǎn huǎnshì cuòshī – biện pháp giảm thiểu rủi ro – risk mitigation measures |
| 7441 | 风险应对措施 – fēngxiǎn yìngduì cuòshī – biện pháp ứng phó rủi ro – risk response measures |
| 7442 | 流动性保障措施 – liúdòngxìng bǎozhàng cuòshī – biện pháp đảm bảo thanh khoản – liquidity protection measures |
| 7443 | 偿债保障措施 – chángzhài bǎozhàng cuòshī – biện pháp đảm bảo trả nợ – debt service safeguards |
| 7444 | 财务整改 – cáiwù zhěnggǎi – khắc phục vấn đề tài chính – financial remediation |
| 7445 | 财务优化方案 – cáiwù yōuhuà fāng’àn – phương án tối ưu tài chính – financial optimization plan |
| 7446 | 降本方案 – jiàngběn fāng’àn – phương án giảm chi phí – cost reduction plan |
| 7447 | 增效方案 – zēngxiào fāng’àn – phương án tăng hiệu quả – efficiency improvement plan |
| 7448 | 现金流改善方案 – xiànjīnliú gǎishàn fāng’àn – phương án cải thiện dòng tiền – cash flow improvement plan |
| 7449 | 融资方案 – róngzī fāng’àn – phương án huy động vốn – financing plan |
| 7450 | 偿债方案 – chángzhài fāng’àn – phương án trả nợ – debt repayment plan |
| 7451 | 债务重组方案 – zhàiwù chóngzǔ fāng’àn – phương án tái cấu trúc nợ – debt restructuring plan |
| 7452 | 资本结构调整方案 – zīběn jiégòu tiáozhěng fāng’àn – phương án điều chỉnh cơ cấu vốn – capital structure adjustment plan |
| 7453 | 预算调整方案 – yùsuàn tiáozhěng fāng’àn – phương án điều chỉnh ngân sách – budget adjustment plan |
| 7454 | 经营改善方案 – jīngyíng gǎishàn fāng’àn – phương án cải thiện kinh doanh – operating improvement plan |
| 7455 | 盈利改善方案 – yínglì gǎishàn fāng’àn – phương án cải thiện lợi nhuận – profitability improvement plan |
| 7456 | 亏损治理 – kuīsǔn zhìlǐ – xử lý tình trạng thua lỗ – loss remediation |
| 7457 | 扭亏方案 – niǔkuī fāng’àn – phương án chuyển lỗ thành lãi – turnaround plan |
| 7458 | 扭亏措施 – niǔkuī cuòshī – biện pháp chuyển lỗ thành lãi – turnaround measures |
| 7459 | 扭亏为盈计划 – niǔkuī wéi yíng jìhuà – kế hoạch chuyển từ lỗ sang lãi – turnaround plan |
| 7460 | 经营改善 – jīngyíng gǎishàn – cải thiện hoạt động kinh doanh – operating improvement |
| 7461 | 经营优化 – jīngyíng yōuhuà – tối ưu hoạt động kinh doanh – operating optimization |
| 7462 | 财务改善 – cáiwù gǎishàn – cải thiện tài chính – financial improvement |
| 7463 | 成本改善 – chéngběn gǎishàn – cải thiện chi phí – cost improvement |
| 7464 | 营运资金改善 – yíngyùn zījīn gǎishàn – cải thiện vốn lưu động – working capital improvement |
| 7465 | 资产效率改善 – zīchǎn xiàolǜ gǎishàn – cải thiện hiệu quả tài sản – asset efficiency improvement |
| 7466 | 资本效率改善 – zīběn xiàolǜ gǎishàn – cải thiện hiệu quả vốn – capital efficiency improvement |
| 7467 | 资金效率改善 – zījīn xiàolǜ gǎishàn – cải thiện hiệu quả sử dụng vốn – funding efficiency improvement |
| 7468 | 财务管控 – cáiwù guǎnkòng – quản trị và kiểm soát tài chính – financial control |
| 7469 | 财务内控 – cáiwù nèikòng – kiểm soát nội bộ tài chính – financial internal control |
| 7470 | 会计内控 – kuàijì nèikòng – kiểm soát nội bộ kế toán – accounting internal control |
| 7471 | 预算管控 – yùsuàn guǎnkòng – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 7472 | 资金管控 – zījīn guǎnkòng – kiểm soát vốn – treasury control |
| 7473 | 成本管控 – chéngběn guǎnkòng – kiểm soát chi phí – cost control |
| 7474 | 费用管控 – fèiyòng guǎnkòng – kiểm soát chi phí hoạt động – expense control |
| 7475 | 投资管控 – tóuzī guǎnkòng – kiểm soát đầu tư – investment control |
| 7476 | 融资管控 – róngzī guǎnkòng – kiểm soát huy động vốn – financing control |
| 7477 | 税务管控 – shuìwù guǎnkòng – kiểm soát thuế – tax control |
| 7478 | 资产管控 – zīchǎn guǎnkòng – kiểm soát tài sản – asset control |
| 7479 | 负债管控 – fùzhài guǎnkòng – kiểm soát nợ – liability control |
| 7480 | 合同管控 – hétóng guǎnkòng – kiểm soát hợp đồng – contract control |
| 7481 | 付款管控 – fùkuǎn guǎnkòng – kiểm soát thanh toán – payment control |
| 7482 | 收款管控 – shōukuǎn guǎnkòng – kiểm soát thu tiền – collection control |
| 7483 | 信用管控 – xìnyòng guǎnkòng – kiểm soát tín dụng – credit control |
| 7484 | 权限管控 – quánxiàn guǎnkòng – kiểm soát quyền hạn – authority control |
| 7485 | 风险管控 – fēngxiǎn guǎnkòng – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 7486 | 财务风险管控 – cáiwù fēngxiǎn guǎnkòng – kiểm soát rủi ro tài chính – financial risk control |
| 7487 | 财务合规 – cáiwù hégé – tuân thủ tài chính – financial compliance |
| 7488 | 会计合规 – kuàijì hégé – tuân thủ kế toán – accounting compliance |
| 7489 | 报表合规 – bàobiǎo hégé – tuân thủ báo cáo – reporting compliance |
| 7490 | 披露合规 – pīlù hégé – tuân thủ công bố thông tin – disclosure compliance |
| 7491 | 税务合规 – shuìwù hégé – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 7492 | 财务制度合规 – cáiwù zhìdù hégé – tuân thủ chế độ tài chính – financial policy compliance |
| 7493 | 会计准则合规 – kuàijì zhǔnzé hégé – tuân thủ chuẩn mực kế toán – accounting standards compliance |
| 7494 | 财务审计合规 – cáiwù shěnjì hégé – tuân thủ kiểm toán tài chính – financial audit compliance |
| 7495 | 内部控制合规 – nèibù kòngzhì hégé – tuân thủ kiểm soát nội bộ – internal control compliance |
| 7496 | 监管要求 – jiānguǎn yāoqiú – yêu cầu quản lý / giám sát – regulatory requirement |
| 7497 | 监管规定 – jiānguǎn guīdìng – quy định quản lý – regulatory provision |
| 7498 | 监管披露 – jiānguǎn pīlù – công bố theo yêu cầu quản lý – regulatory disclosure |
| 7499 | 监管报表 – jiānguǎn bàobiǎo – báo cáo quản lý – regulatory report |
| 7500 | 法定报表 – fǎdìng bàobiǎo – báo cáo theo luật định – statutory financial statements |
| 7501 | 法定审计 – fǎdìng shěnjì – kiểm toán bắt buộc theo luật – statutory audit |
| 7502 | 法定披露 – fǎdìng pīlù – công bố theo luật định – statutory disclosure |
| 7503 | 年度审计 – niándù shěnjì – kiểm toán năm – annual audit |
| 7504 | 中期审阅 – zhōngqī shěnyuè – soát xét giữa niên độ – interim review |
| 7505 | 有限保证 – yǒuxiàn bǎozhèng – đảm bảo có giới hạn – limited assurance |
| 7506 | 合理保证 – hélǐ bǎozhèng – đảm bảo hợp lý – reasonable assurance |
| 7507 | 审阅报告 – shěnyuè bàogào – báo cáo soát xét – review report |
| 7508 | 鉴证报告 – jiànzhèng bàogào – báo cáo đảm bảo – assurance report |
| 7509 | 鉴证业务 – jiànzhèng yèwù – dịch vụ đảm bảo – assurance engagement |
| 7510 | 非鉴证业务 – fēi jiànzhèng yèwù – dịch vụ không đảm bảo – non-assurance service |
| 7511 | 财务顾问 – cáiwù gùwèn – tư vấn tài chính – financial advisor |
| 7512 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – tư vấn tài chính – financial consulting |
| 7513 | 财务顾问报告 – cáiwù gùwèn bàogào – báo cáo tư vấn tài chính – financial advisory report |
| 7514 | 独立财务顾问 – dúlì cáiwù gùwèn – tư vấn tài chính độc lập – independent financial advisor |
| 7515 | 会计顾问 – kuàijì gùwèn – tư vấn kế toán – accounting advisor |
| 7516 | 税务顾问 – shuìwù gùwèn – tư vấn thuế – tax advisor |
| 7517 | 估值顾问 – gūzhí gùwèn – tư vấn định giá – valuation advisor |
| 7518 | 投资顾问 – tóuzī gùwèn – tư vấn đầu tư – investment advisor |
| 7519 | 审计师 – shěnjìshī – kiểm toán viên – auditor |
| 7520 | 内部审计师 – nèibù shěnjìshī – kiểm toán viên nội bộ – internal auditor |
| 7521 | 外部审计师 – wàibù shěnjìshī – kiểm toán viên độc lập – external auditor |
| 7522 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – chuyên viên phân tích tài chính – financial analyst |
| 7523 | 证券分析师 – zhèngquàn fēnxīshī – chuyên viên phân tích chứng khoán – securities analyst |
| 7524 | 投资分析师 – tóuzī fēnxīshī – chuyên viên phân tích đầu tư – investment analyst |
| 7525 | 信用分析师 – xìnyòng fēnxīshī – chuyên viên phân tích tín dụng – credit analyst |
| 7526 | 预算分析师 – yùsuàn fēnxīshī – chuyên viên phân tích ngân sách – budget analyst |
| 7527 | 成本分析师 – chéngběn fēnxīshī – chuyên viên phân tích chi phí – cost analyst |
| 7528 | 税务分析师 – shuìwù fēnxīshī – chuyên viên phân tích thuế – tax analyst |
| 7529 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – giám đốc / quản lý tài chính – finance manager |
| 7530 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – giám đốc tài chính – finance director |
| 7531 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – giám đốc tài chính CFO – chief financial officer |
| 7532 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – kế toán trưởng – chief accountant |
| 7533 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – trưởng bộ phận tài chính – finance supervisor |
| 7534 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – trưởng bộ phận kế toán – accounting supervisor |
| 7535 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – kế toán giá thành – cost accountant |
| 7536 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – kế toán quản trị – management accountant |
| 7537 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – kế toán tài chính – financial accountant |
| 7538 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – kế toán thuế – tax accountant |
| 7539 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – kế toán tổng hợp – general ledger accountant |
| 7540 | 应收会计 – yīngshōu kuàijì – kế toán phải thu – accounts receivable accountant |
| 7541 | 应付会计 – yīngfù kuàijì – kế toán phải trả – accounts payable accountant |
| 7542 | 固定资产会计 – gùdìng zīchǎn kuàijì – kế toán tài sản cố định – fixed asset accountant |
| 7543 | 资金会计 – zījīn kuàijì – kế toán vốn / tiền – treasury accountant |
| 7544 | 预算会计 – yùsuàn kuàijì – kế toán ngân sách – budget accountant |
| 7545 | 报表会计 – bàobiǎo kuàijì – kế toán báo cáo – reporting accountant |
| 7546 | 合并报表会计 – hébìng bàobiǎo kuàijì – kế toán hợp nhất – consolidation accountant |
| 7547 | 财务BP – cáiwù BP – đối tác kinh doanh tài chính – finance business partner |
| 7548 | 财务业务伙伴 – cáiwù yèwù huǒbàn – đối tác kinh doanh tài chính – finance business partner |
| 7549 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – finance shared service center |
| 7550 | 共享财务 – gòngxiǎng cáiwù – tài chính dùng chung – shared finance |
| 7551 | 财务共享服务 – cáiwù gòngxiǎng fúwù – dịch vụ tài chính dùng chung – finance shared services |
| 7552 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – số hóa tài chính – finance digitalization |
| 7553 | 财务信息化 – cáiwù xìnxīhuà – tin học hóa tài chính – finance informatization |
| 7554 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – tự động hóa tài chính – finance automation |
| 7555 | 会计自动化 – kuàijì zìdònghuà – tự động hóa kế toán – accounting automation |
| 7556 | 报表自动化 – bàobiǎo zìdònghuà – tự động hóa báo cáo – reporting automation |
| 7557 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – đối chiếu tự động – automated reconciliation |
| 7558 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – khóa sổ tự động – automated closing |
| 7559 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – tài chính thông minh – intelligent finance |
| 7560 | 智能会计 – zhìnéng kuàijì – kế toán thông minh – intelligent accounting |
| 7561 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – báo cáo thông minh – intelligent reporting |
| 7562 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – robot tài chính – finance robot |
| 7563 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – tự động hóa quy trình bằng robot – robotic process automation |
| 7564 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – hệ thống tài chính – financial system |
| 7565 | 会计系统 – kuàijì xìtǒng – hệ thống kế toán – accounting system |
| 7566 | 总账系统 – zǒngzhàng xìtǒng – hệ thống sổ cái – general ledger system |
| 7567 | 预算系统 – yùsuàn xìtǒng – hệ thống ngân sách – budgeting system |
| 7568 | 资金系统 – zījīn xìtǒng – hệ thống quản lý vốn – treasury system |
| 7569 | 报表系统 – bàobiǎo xìtǒng – hệ thống báo cáo – reporting system |
| 7570 | 合并报表系统 – hébìng bàobiǎo xìtǒng – hệ thống báo cáo hợp nhất – consolidation system |
| 7571 | 财务管理系统 – cáiwù guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý tài chính – financial management system |
| 7572 | 企业资源计划系统 – qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng – hệ thống ERP – enterprise resource planning system |
| 7573 | 财务模块 – cáiwù mókuài – mô-đun tài chính – finance module |
| 7574 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – mô-đun sổ cái – general ledger module |
| 7575 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – mô-đun phải thu – accounts receivable module |
| 7576 | 应付模块 – yīngfù mókuài – mô-đun phải trả – accounts payable module |
| 7577 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – mô-đun tài sản cố định – fixed asset module |
| 7578 | 成本模块 – chéngběn mókuài – mô-đun giá thành – cost accounting module |
| 7579 | 预算模块 – yùsuàn mókuài – mô-đun ngân sách – budgeting module |
| 7580 | 资金模块 – zījīn mókuài – mô-đun vốn – treasury module |
| 7581 | 税务模块 – shuìwù mókuài – mô-đun thuế – tax module |
| 7582 | 报表模块 – bàobiǎo mókuài – mô-đun báo cáo – reporting module |
| 7583 | 合并模块 – hébìng mókuài – mô-đun hợp nhất – consolidation module |
| 7584 | 财务主数据 – cáiwù zhǔ shùjù – dữ liệu chủ tài chính – financial master data |
| 7585 | 会计科目表 – kuàijì kēmùbiǎo – hệ thống tài khoản kế toán – chart of accounts |
| 7586 | 科目映射 – kēmù yìngshè – ánh xạ tài khoản – account mapping |
| 7587 | 报表映射 – bàobiǎo yìngshè – ánh xạ báo cáo – report mapping |
| 7588 | 数据映射 – shùjù yìngshè – ánh xạ dữ liệu – data mapping |
| 7589 | 财务数据仓库 – cáiwù shùjù cāngkù – kho dữ liệu tài chính – financial data warehouse |
| 7590 | 财务数据库 – cáiwù shùjùkù – cơ sở dữ liệu tài chính – financial database |
| 7591 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – giao diện dữ liệu – data interface |
| 7592 | 系统接口 – xìtǒng jiēkǒu – giao diện hệ thống – system interface |
| 7593 | 财务数据接口 – cáiwù shùjù jiēkǒu – giao diện dữ liệu tài chính – financial data interface |
| 7594 | 数据导入 – shùjù dǎorù – nhập dữ liệu – data import |
| 7595 | 数据导出 – shùjù dǎochū – xuất dữ liệu – data export |
| 7596 | 数据上传 – shùjù shàngchuán – tải dữ liệu lên – data upload |
| 7597 | 数据下载 – shùjù xiàzài – tải dữ liệu xuống – data download |
| 7598 | 数据清洗 – shùjù qīngxǐ – làm sạch dữ liệu – data cleansing |
| 7599 | 数据整理 – shùjù zhěnglǐ – xử lý / sắp xếp dữ liệu – data preparation |
| 7600 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – kiểm tra dữ liệu – data validation |
| 7601 | 数据核验 – shùjù héyàn – xác minh dữ liệu – data verification |
| 7602 | 数据匹配 – shùjù pǐpèi – đối chiếu dữ liệu – data matching |
| 7603 | 数据对账 – shùjù duìzhàng – đối chiếu dữ liệu – data reconciliation |
| 7604 | 数据整合 – shùjù zhěnghé – tích hợp dữ liệu – data integration |
| 7605 | 数据合并 – shùjù hébìng – hợp nhất dữ liệu – data consolidation |
| 7606 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – tổng hợp dữ liệu – data aggregation |
| 7607 | 数据分类 – shùjù fēnlèi – phân loại dữ liệu – data classification |
| 7608 | 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis |
| 7609 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – trực quan hóa dữ liệu – data visualization |
| 7610 | 财务数据可视化 – cáiwù shùjù kěshìhuà – trực quan hóa dữ liệu tài chính – financial data visualization |
| 7611 | 财务报表可视化 – cáiwù bàobiǎo kěshìhuà – trực quan hóa báo cáo tài chính – financial statement visualization |
| 7612 | 趋势图 – qūshìtú – biểu đồ xu hướng – trend chart |
| 7613 | 柱状图 – zhùzhuàngtú – biểu đồ cột – bar chart |
| 7614 | 折线图 – zhéxiàntú – biểu đồ đường – line chart |
| 7615 | 饼图 – bǐngtú – biểu đồ tròn – pie chart |
| 7616 | 瀑布图 – pùbùtú – biểu đồ thác nước – waterfall chart |
| 7617 | 财务瀑布图 – cáiwù pùbùtú – biểu đồ thác nước tài chính – financial waterfall chart |
| 7618 | 利润瀑布图 – lìrùn pùbùtú – biểu đồ thác nước lợi nhuận – profit waterfall chart |
| 7619 | 现金流瀑布图 – xiànjīnliú pùbùtú – biểu đồ thác nước dòng tiền – cash flow waterfall chart |
| 7620 | 收入瀑布图 – shōurù pùbùtú – biểu đồ thác nước doanh thu – revenue waterfall chart |
| 7621 | 指标趋势图 – zhǐbiāo qūshìtú – biểu đồ xu hướng chỉ tiêu – KPI trend chart |
| 7622 | 财务仪表图 – cáiwù yíbiǎotú – biểu đồ đồng hồ tài chính – financial gauge chart |
| 7623 | 预算执行图 – yùsuàn zhíxíng tú – biểu đồ thực hiện ngân sách – budget execution chart |
| 7624 | 同比分析图 – tóngbǐ fēnxī tú – biểu đồ phân tích cùng kỳ – year-on-year analysis chart |
| 7625 | 环比分析图 – huánbǐ fēnxī tú – biểu đồ phân tích kỳ liền trước – period-on-period analysis chart |
| 7626 | 结构占比图 – jiégòu zhànbǐ tú – biểu đồ cơ cấu tỷ trọng – composition chart |
| 7627 | 财务摘要表 – cáiwù zhāiyào biǎo – bảng tóm tắt tài chính – financial summary table |
| 7628 | 关键指标表 – guānjiàn zhǐbiāo biǎo – bảng chỉ tiêu then chốt – key metrics table |
| 7629 | 财务指标表 – cáiwù zhǐbiāo biǎo – bảng chỉ tiêu tài chính – financial metrics table |
| 7630 | 预算执行表 – yùsuàn zhíxíng biǎo – bảng thực hiện ngân sách – budget execution table |
| 7631 | 预算差异表 – yùsuàn chāyì biǎo – bảng chênh lệch ngân sách – budget variance table |
| 7632 | 利润分析表 – lìrùn fēnxī biǎo – bảng phân tích lợi nhuận – profit analysis table |
| 7633 | 收入分析表 – shōurù fēnxī biǎo – bảng phân tích doanh thu – revenue analysis table |
| 7634 | 成本分析表 – chéngběn fēnxī biǎo – bảng phân tích chi phí – cost analysis table |
| 7635 | 现金流分析表 – xiànjīnliú fēnxī biǎo – bảng phân tích dòng tiền – cash flow analysis table |
| 7636 | 债务分析表 – zhàiwù fēnxī biǎo – bảng phân tích nợ – debt analysis table |
| 7637 | 应收账款账龄表 – yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng biǎo – bảng tuổi nợ phải thu – accounts receivable aging schedule |
| 7638 | 应付账款账龄表 – yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng biǎo – bảng tuổi nợ phải trả – accounts payable aging schedule |
| 7639 | 存货账龄表 – cúnhuò zhànglíng biǎo – bảng tuổi tồn kho – inventory aging schedule |
| 7640 | 债务到期表 – zhàiwù dàoqī biǎo – bảng lịch đáo hạn nợ – debt maturity schedule |
| 7641 | 借款明细表 – jièkuǎn míngxì biǎo – bảng chi tiết khoản vay – loan schedule |
| 7642 | 固定资产明细表 – gùdìng zīchǎn míngxì biǎo – bảng chi tiết tài sản cố định – fixed asset schedule |
| 7643 | 无形资产明细表 – wúxíng zīchǎn míngxì biǎo – bảng chi tiết tài sản vô hình – intangible asset schedule |
| 7644 | 折旧明细表 – zhéjiù míngxì biǎo – bảng chi tiết khấu hao – depreciation schedule |
| 7645 | 摊销明细表 – tānxiāo míngxì biǎo – bảng chi tiết phân bổ – amortization schedule |
| 7646 | 资本支出明细表 – zīběn zhīchū míngxì biǎo – bảng chi tiết CAPEX – capital expenditure schedule |
| 7647 | 税务明细表 – shuìwù míngxì biǎo – bảng chi tiết thuế – tax schedule |
| 7648 | 递延所得税明细表 – dìyán suǒdéshuì míngxì biǎo – bảng chi tiết thuế hoãn lại – deferred tax schedule |
| 7649 | 关联方交易明细表 – guānliánfāng jiāoyì míngxì biǎo – bảng chi tiết giao dịch bên liên quan – related-party transaction schedule |
| 7650 | 合并抵销明细表 – hébìng dǐxiāo míngxì biǎo – bảng chi tiết loại trừ hợp nhất – consolidation elimination schedule |
| 7651 | 内部往来明细表 – nèibù wǎnglái míngxì biǎo – bảng chi tiết công nợ nội bộ – intercompany balance schedule |
| 7652 | 审计调整明细表 – shěnjì tiáozhěng míngxì biǎo – bảng chi tiết điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment schedule |
| 7653 | 财务报表附表 – cáiwù bàobiǎo fùbiǎo – phụ biểu báo cáo tài chính – supplementary financial statement |
| 7654 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – tài liệu bổ sung – supplementary information |
| 7655 | 财务补充资料 – cáiwù bǔchōng zīliào – thông tin tài chính bổ sung – supplementary financial information |
| 7656 | 非财务信息 – fēi cáiwù xìnxī – thông tin phi tài chính – non-financial information |
| 7657 | 经营数据 – jīngyíng shùjù – dữ liệu hoạt động – operating data |
| 7658 | 运营数据 – yùnyíng shùjù – dữ liệu vận hành – operating data |
| 7659 | 业务数据 – yèwù shùjù – dữ liệu kinh doanh – business data |
| 7660 | 销售数据 – xiāoshòu shùjù – dữ liệu bán hàng – sales data |
| 7661 | 客户数据 – kèhù shùjù – dữ liệu khách hàng – customer data |
| 7662 | 订单数据 – dìngdān shùjù – dữ liệu đơn hàng – order data |
| 7663 | 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data |
| 7664 | 库存数据 – kùcún shùjù – dữ liệu tồn kho – inventory data |
| 7665 | 采购数据 – cǎigòu shùjù – dữ liệu mua hàng – procurement data |
| 7666 | 人力数据 – rénlì shùjù – dữ liệu nhân sự – workforce data |
| 7667 | 财务与业务数据融合 – cáiwù yǔ yèwù shùjù rónghé – tích hợp dữ liệu tài chính và kinh doanh – finance and business data integration |
| 7668 | 业财融合 – yècái rónghé – tích hợp tài chính và kinh doanh – finance-business integration |
| 7669 | 业财一体化 – yècái yītǐhuà – tích hợp toàn diện tài chính và kinh doanh – integrated finance and operations |
| 7670 | 业财数据 – yècái shùjù – dữ liệu tài chính và kinh doanh tích hợp – finance-business data |
| 7671 | 业务财务分析 – yèwù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính kinh doanh – business finance analysis |
| 7672 | 经营财务分析 – jīngyíng cáiwù fēnxī – phân tích tài chính hoạt động – operating financial analysis |
| 7673 | 财务支持决策 – cáiwù zhīchí juécè – tài chính hỗ trợ ra quyết định – finance-supported decision making |
| 7674 | 管理决策 – guǎnlǐ juécè – quyết định quản trị – management decision |
| 7675 | 经营决策 – jīngyíng juécè – quyết định kinh doanh – operating decision |
| 7676 | 财务决策 – cáiwù juécè – quyết định tài chính – financial decision |
| 7677 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 7678 | 融资决策 – róngzī juécè – quyết định huy động vốn – financing decision |
| 7679 | 股利决策 – gǔlì juécè – quyết định cổ tức – dividend decision |
| 7680 | 成本决策 – chéngběn juécè – quyết định chi phí – cost decision |
| 7681 | 定价决策 – dìngjià juécè – quyết định định giá – pricing decision |
| 7682 | 预算决策 – yùsuàn juécè – quyết định ngân sách – budgeting decision |
| 7683 | 资本配置 – zīběn pèizhì – phân bổ vốn – capital allocation |
| 7684 | 资本配置效率 – zīběn pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ vốn – capital allocation efficiency |
| 7685 | 资本配置决策 – zīběn pèizhì juécè – quyết định phân bổ vốn – capital allocation decision |
| 7686 | 资金配置 – zījīn pèizhì – phân bổ vốn – allocation of funds |
| 7687 | 资源配置 – zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực – resource allocation |
| 7688 | 资源配置效率 – zīyuán pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ nguồn lực – resource allocation efficiency |
| 7689 | 预算资源配置 – yùsuàn zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực ngân sách – budget resource allocation |
| 7690 | 资本回报门槛 – zīběn huíbào ménkǎn – ngưỡng lợi tức vốn – hurdle rate |
| 7691 | 最低回报率 – zuìdī huíbào lǜ – tỷ suất hoàn vốn tối thiểu – minimum required return |
| 7692 | 要求回报率 – yāoqiú huíbào lǜ – tỷ suất sinh lời yêu cầu – required rate of return |
| 7693 | 投资门槛收益率 – tóuzī ménkǎn shōuyì lǜ – tỷ suất sinh lời ngưỡng đầu tư – investment hurdle rate |
| 7694 | 资本预算门槛 – zīběn yùsuàn ménkǎn – ngưỡng ngân sách vốn – capital budgeting hurdle |
| 7695 | 项目筛选 – xiàngmù shāixuǎn – sàng lọc dự án – project screening |
| 7696 | 项目优先级 – xiàngmù yōuxiānjí – mức ưu tiên dự án – project priority |
| 7697 | 项目排序 – xiàngmù páixù – xếp thứ tự dự án – project ranking |
| 7698 | 资金优先级 – zījīn yōuxiānjí – mức ưu tiên sử dụng vốn – funding priority |
| 7699 | 资本优先级 – zīběn yōuxiānjí – mức ưu tiên phân bổ vốn – capital priority |
| 7700 | 投资组合优化 – tóuzī zǔhé yōuhuà – tối ưu danh mục đầu tư – portfolio optimization |
| 7701 | 资本配置优化 – zīběn pèizhì yōuhuà – tối ưu phân bổ vốn – capital allocation optimization |
| 7702 | 资产配置优化 – zīchǎn pèizhì yōuhuà – tối ưu phân bổ tài sản – asset allocation optimization |
| 7703 | 资金配置优化 – zījīn pèizhì yōuhuà – tối ưu phân bổ vốn – fund allocation optimization |
| 7704 | 资源配置优化 – zīyuán pèizhì yōuhuà – tối ưu phân bổ nguồn lực – resource allocation optimization |
| 7705 | 投资后评价 – tóuzī hòu píngjià – đánh giá sau đầu tư – post-investment evaluation |
| 7706 | 项目后评价 – xiàngmù hòu píngjià – đánh giá sau dự án – post-project evaluation |
| 7707 | 投资回报复盘 – tóuzī huíbào fùpán – rà soát lợi tức đầu tư – investment return review |
| 7708 | 项目收益复盘 – xiàngmù shōuyì fùpán – rà soát lợi ích dự án – project return review |
| 7709 | 预算与实际比较 – yùsuàn yǔ shíjì bǐjiào – so sánh ngân sách và thực tế – budget versus actual comparison |
| 7710 | 实际与去年比较 – shíjì yǔ qùnián bǐjiào – so sánh thực tế với năm trước – actual versus prior year comparison |
| 7711 | 实际与预测比较 – shíjì yǔ yùcè bǐjiào – so sánh thực tế với dự báo – actual versus forecast comparison |
| 7712 | 实际与目标比较 – shíjì yǔ mùbiāo bǐjiào – so sánh thực tế với mục tiêu – actual versus target comparison |
| 7713 | 实际与行业比较 – shíjì yǔ hángyè bǐjiào – so sánh thực tế với ngành – actual versus industry comparison |
| 7714 | 实际与同业比较 – shíjì yǔ tóngyè bǐjiào – so sánh thực tế với doanh nghiệp cùng ngành – actual versus peers comparison |
| 7715 | 业绩差距 – yèjì chājù – khoảng cách kết quả – performance gap |
| 7716 | 利润差距 – lìrùn chājù – khoảng cách lợi nhuận – profit gap |
| 7717 | 收入差距 – shōurù chājù – khoảng cách doanh thu – revenue gap |
| 7718 | 成本差距 – chéngběn chājù – khoảng cách chi phí – cost gap |
| 7719 | 预算差距 – yùsuàn chājù – khoảng cách ngân sách – budget gap |
| 7720 | 目标差距 – mùbiāo chājù – khoảng cách so với mục tiêu – target gap |
| 7721 | 差距分析 – chājù fēnxī – phân tích khoảng cách – gap analysis |
| 7722 | 业绩缺口 – yèjì quēkǒu – khoảng thiếu hụt kết quả – performance shortfall |
| 7723 | 利润缺口 – lìrùn quēkǒu – khoảng thiếu hụt lợi nhuận – profit shortfall |
| 7724 | 收入缺口 – shōurù quēkǒu – khoảng thiếu hụt doanh thu – revenue shortfall |
| 7725 | 现金流缺口 – xiànjīnliú quēkǒu – khoảng thiếu hụt dòng tiền – cash flow shortfall |
| 7726 | 预算缺口 – yùsuàn quēkǒu – khoảng thiếu hụt ngân sách – budget gap |
| 7727 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – khoảng thiếu hụt vốn – funding gap |
| 7728 | 资本缺口 – zīběn quēkǒu – thiếu hụt vốn – capital shortfall |
| 7729 | 盈利缺口 – yínglì quēkǒu – thiếu hụt khả năng sinh lời – profitability gap |
| 7730 | 改善空间 – gǎishàn kōngjiān – dư địa cải thiện – room for improvement |
| 7731 | 增长空间 – zēngzhǎng kōngjiān – dư địa tăng trưởng – growth potential |
| 7732 | 利润提升空间 – lìrùn tíshēng kōngjiān – dư địa tăng lợi nhuận – profit improvement potential |
| 7733 | 毛利提升空间 – máolì tíshēng kōngjiān – dư địa cải thiện lợi nhuận gộp – gross margin improvement potential |
| 7734 | 成本优化空间 – chéngběn yōuhuà kōngjiān – dư địa tối ưu chi phí – cost optimization potential |
| 7735 | 费用压降空间 – fèiyòng yājiàng kōngjiān – dư địa giảm chi phí – expense reduction potential |
| 7736 | 现金流改善空间 – xiànjīnliú gǎishàn kōngjiān – dư địa cải thiện dòng tiền – cash flow improvement potential |
| 7737 | 营运资金优化空间 – yíngyùn zījīn yōuhuà kōngjiān – dư địa tối ưu vốn lưu động – working capital optimization potential |
| 7738 | 资产效率提升空间 – zīchǎn xiàolǜ tíshēng kōngjiān – dư địa nâng hiệu quả tài sản – asset efficiency improvement potential |
| 7739 | 资本效率提升空间 – zīběn xiàolǜ tíshēng kōngjiān – dư địa nâng hiệu quả vốn – capital efficiency improvement potential |
| 7740 | 财务报告 — cáiwù bàogào — báo cáo tài chính — financial report |
| 7741 | 财务报表 — cáiwù biǎobǎo — báo cáo tài chính; báo biểu tài chính — financial statements |
| 7742 | 年度报告 — niándù bàogào — báo cáo thường niên — annual report |
| 7743 | 季度报告 — jìdù bàogào — báo cáo quý — quarterly report |
| 7744 | 月度报告 — yuèdù bàogào — báo cáo tháng — monthly report |
| 7745 | 中期报告 — zhōngqī bàogào — báo cáo giữa niên độ — interim report |
| 7746 | 期末报告 — qīmò bàogào — báo cáo cuối kỳ — period-end report |
| 7747 | 财务摘要 — cáiwù zhāiyào — tóm tắt tài chính — financial summary |
| 7748 | 财务数据 — cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính — financial data |
| 7749 | 财务信息 — cáiwù xìnxī — thông tin tài chính — financial information |
| 7750 | 经营报告 — jīngyíng bàogào — báo cáo hoạt động kinh doanh — operating report |
| 7751 | 经营情况 — jīngyíng qíngkuàng — tình hình kinh doanh — business performance |
| 7752 | 经营成果 — jīngyíng chéngguǒ — kết quả kinh doanh — operating results |
| 7753 | 财务状况 — cáiwù zhuàngkuàng — tình hình tài chính — financial condition |
| 7754 | 现金流量 — xiànjīn liúliàng — dòng tiền — cash flow |
| 7755 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhài biǎo — bảng cân đối kế toán — balance sheet |
| 7756 | 利润表 — lìrùn biǎo — báo cáo kết quả kinh doanh — income statement |
| 7757 | 损益表 — sǔnyì biǎo — báo cáo lãi lỗ — profit and loss statement |
| 7758 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàng biǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement |
| 7759 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo — báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — statement of changes in equity |
| 7760 | 附注 — fùzhù — thuyết minh báo cáo tài chính — notes |
| 7761 | 财务报表附注 — cáiwù bàobiǎo fùzhù — thuyết minh báo cáo tài chính — notes to financial statements |
| 7762 | 审计报告 — shěnjì bàogào — báo cáo kiểm toán — audit report |
| 7763 | 审计意见 — shěnjì yìjiàn — ý kiến kiểm toán — audit opinion |
| 7764 | 无保留意见 — wú bǎoliú yìjiàn — ý kiến chấp nhận toàn phần — unqualified opinion |
| 7765 | 保留意见 — bǎoliú yìjiàn — ý kiến ngoại trừ — qualified opinion |
| 7766 | 否定意见 — fǒudìng yìjiàn — ý kiến trái ngược — adverse opinion |
| 7767 | 无法表示意见 — wúfǎ biǎoshì yìjiàn — từ chối đưa ra ý kiến — disclaimer of opinion |
| 7768 | 会计政策 — kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán — accounting policy |
| 7769 | 会计估计 — kuàijì gūjì — ước tính kế toán — accounting estimate |
| 7770 | 会计准则 — kuàijì zhǔnzé — chuẩn mực kế toán — accounting standards |
| 7771 | 确认 — quèrèn — ghi nhận — recognition |
| 7772 | 计量 — jìliàng — đo lường — measurement |
| 7773 | 列报 — lièbào — trình bày — presentation |
| 7774 | 披露 — pīlù — công bố; thuyết minh — disclosure |
| 7775 | 合并报表 — hébìng bàobiǎo — báo cáo hợp nhất — consolidated statements |
| 7776 | 母公司 — mǔ gōngsī — công ty mẹ — parent company |
| 7777 | 子公司 — zǐ gōngsī — công ty con — subsidiary |
| 7778 | 关联方 — guānliánfāng — bên liên quan — related party |
| 7779 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — giao dịch với bên liên quan — related-party transaction |
| 7780 | 资产 — zīchǎn — tài sản — assets |
| 7781 | 流动资产 — liúdòng zīchǎn — tài sản ngắn hạn — current assets |
| 7782 | 非流动资产 — fēi liúdòng zīchǎn — tài sản dài hạn — non-current assets |
| 7783 | 货币资金 — huòbì zījīn — tiền và các khoản tương đương tiền — monetary funds |
| 7784 | 现金及现金等价物 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù — tiền và các khoản tương đương tiền — cash and cash equivalents |
| 7785 | 应收账款 — yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu khách hàng — accounts receivable |
| 7786 | 其他应收款 — qítā yìngshōukuǎn — các khoản phải thu khác — other receivables |
| 7787 | 应收票据 — yìngshōu piàojù — khoản phải thu bằng kỳ phiếu — notes receivable |
| 7788 | 存货 — cúnhuò — hàng tồn kho — inventory |
| 7789 | 原材料 — yuáncáiliào — nguyên vật liệu — raw materials |
| 7790 | 在产品 — zài chǎnpǐn — sản phẩm dở dang — work in progress |
| 7791 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — hàng hóa tồn kho — finished goods inventory |
| 7792 | 预付款项 — yùfù kuǎnxiàng — khoản trả trước — prepayments |
| 7793 | 固定资产 — gùdìng zīchǎn — tài sản cố định — fixed assets |
| 7794 | 累计折旧 — lěijì zhéjiù — khấu hao lũy kế — accumulated depreciation |
| 7795 | 无形资产 — wúxíng zīchǎn — tài sản vô hình — intangible assets |
| 7796 | 商誉 — shāngyù — lợi thế thương mại — goodwill |
| 7797 | 长期投资 — chángqī tóuzī — đầu tư dài hạn — long-term investments |
| 7798 | 投资性房地产 — tóuzīxìng fángdìchǎn — bất động sản đầu tư — investment property |
| 7799 | 负债 — fùzhài — nợ phải trả — liabilities |
| 7800 | 流动负债 — liúdòng fùzhài — nợ ngắn hạn — current liabilities |
| 7801 | 非流动负债 — fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn — non-current liabilities |
| 7802 | 应付账款 — yìngfù zhàngkuǎn — khoản phải trả người bán — accounts payable |
| 7803 | 应付票据 — yìngfù piàojù — khoản phải trả bằng kỳ phiếu — notes payable |
| 7804 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — khoản vay ngắn hạn — short-term borrowings |
| 7805 | 长期借款 — chángqī jièkuǎn — khoản vay dài hạn — long-term borrowings |
| 7806 | 应付职工薪酬 — yìngfù zhígōng xīnchóu — phải trả người lao động — employee benefits payable |
| 7807 | 应交税费 — yìngjiāo shuìfèi — thuế và các khoản phải nộp — taxes payable |
| 7808 | 预计负债 — yùjì fùzhài — nợ phải trả dự phòng — provisions |
| 7809 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — thuế thu nhập hoãn lại phải trả — deferred tax liabilities |
| 7810 | 所有者权益 — suǒyǒuzhě quányì — vốn chủ sở hữu — owners’ equity |
| 7811 | 实收资本 — shíshōu zīběn — vốn góp thực tế — paid-in capital |
| 7812 | 注册资本 — zhùcè zīběn — vốn đăng ký — registered capital |
| 7813 | 资本公积 — zīběn gōngjī — thặng dư vốn — capital surplus |
| 7814 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — quỹ dự trữ lợi nhuận — surplus reserve |
| 7815 | 未分配利润 — wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối — retained earnings |
| 7816 | 营业收入 — yíngyè shōurù — doanh thu hoạt động — operating revenue |
| 7817 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — doanh thu hoạt động chính — revenue from main operations |
| 7818 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — giá vốn hoạt động — operating costs |
| 7819 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — giá vốn hàng bán — cost of main operations |
| 7820 | 毛利 — máolì — lợi nhuận gộp — gross profit |
| 7821 | 毛利率 — máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp — gross profit margin |
| 7822 | 营业利润 — yíngyè lìrùn — lợi nhuận hoạt động — operating profit |
| 7823 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — lợi nhuận trước thuế — total profit |
| 7824 | 净利润 — jìnglìrùn — lợi nhuận ròng — net profit |
| 7825 | 净利率 — jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng — net profit margin |
| 7826 | 所得税费用 — suǒdéshuì fèiyòng — chi phí thuế thu nhập — income tax expense |
| 7827 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — chi phí bán hàng — selling expenses |
| 7828 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — chi phí quản lý — administrative expenses |
| 7829 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — chi phí tài chính — finance costs |
| 7830 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — chi phí nghiên cứu và phát triển — research and development expenses |
| 7831 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating income |
| 7832 | 营业外支出 — yíngyèwài zhīchū — chi phí ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating expenses |
| 7833 | 营业总收入 — yíngyè zǒng shōurù — tổng doanh thu — total operating revenue |
| 7834 | 营业总成本 — yíngyè zǒng chéngběn — tổng chi phí hoạt động — total operating costs |
| 7835 | 经营活动现金流 — jīngyíng huódòng xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 7836 | 投资活动现金流 — tóuzī huódòng xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động đầu tư — investing cash flow |
| 7837 | 筹资活动现金流 — chóuzī huódòng xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động tài chính — financing cash flow |
| 7838 | 现金净增加额 — xiànjīn jìng zēngjiā é — mức tăng ròng tiền mặt — net increase in cash |
| 7839 | 期初余额 — qīchū yú’é — số dư đầu kỳ — opening balance |
| 7840 | 期末余额 — qīmò yú’é — số dư cuối kỳ — closing balance |
| 7841 | 本期 — běnqī — kỳ này — current period |
| 7842 | 上期 — shàngqī — kỳ trước — previous period |
| 7843 | 本年 — běnnián — năm nay — current year |
| 7844 | 上年 — shàngnián — năm trước — previous year |
| 7845 | 同比 — tóngbǐ — so với cùng kỳ năm trước — year-on-year |
| 7846 | 环比 — huánbǐ — so với kỳ trước — month-on-month / quarter-on-quarter |
| 7847 | 增长率 — zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng — growth rate |
| 7848 | 下降率 — xiàjiànglǜ — tỷ lệ sụt giảm — decline rate |
| 7849 | 变化率 — biànhuàlǜ — tỷ lệ biến động — rate of change |
| 7850 | 占比 — zhànbǐ — tỷ trọng — proportion |
| 7851 | 比重 — bǐzhòng — tỷ trọng — share |
| 7852 | 每股收益 — měi gǔ shōuyì — thu nhập trên mỗi cổ phiếu — earnings per share |
| 7853 | 基本每股收益 — jīběn měi gǔ shōuyì — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu — basic earnings per share |
| 7854 | 稀释每股收益 — xīshì měi gǔ shōuyì — lãi suy giảm trên mỗi cổ phiếu — diluted earnings per share |
| 7855 | 净资产收益率 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu — return on equity |
| 7856 | 总资产报酬率 — zǒng zīchǎn bàochóulǜ — tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản — return on assets |
| 7857 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets ratio |
| 7858 | 流动比率 — liúdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán ngắn hạn — current ratio |
| 7859 | 速动比率 — sùdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán nhanh — quick ratio |
| 7860 | 应收账款周转率 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay khoản phải thu — accounts receivable turnover ratio |
| 7861 | 存货周转率 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover ratio |
| 7862 | 总资产周转率 — zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tổng tài sản — total asset turnover ratio |
| 7863 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 7864 | 现金流量充足率 — xiànjīn liúliàng chōngzúlǜ — tỷ lệ đầy đủ dòng tiền — cash flow adequacy ratio |
| 7865 | 资产减值 — zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản — asset impairment |
| 7866 | 减值损失 — jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất do suy giảm giá trị — impairment loss |
| 7867 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — dự phòng nợ xấu — allowance for bad debts |
| 7868 | 信用减值损失 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất suy giảm tín dụng — credit impairment loss |
| 7869 | 折旧费用 — zhéjiù fèiyòng — chi phí khấu hao — depreciation expense |
| 7870 | 摊销费用 — tānxiāo fèiyòng — chi phí phân bổ — amortization expense |
| 7871 | 公允价值 — gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý — fair value |
| 7872 | 账面价值 — zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ — carrying amount |
| 7873 | 可收回金额 — kě shōuhuí jīn’é — giá trị có thể thu hồi — recoverable amount |
| 7874 | 历史成本 — lìshǐ chéngběn — giá gốc — historical cost |
| 7875 | 确认收入 — quèrèn shōurù — ghi nhận doanh thu — recognize revenue |
| 7876 | 确认费用 — quèrèn fèiyòng — ghi nhận chi phí — recognize expenses |
| 7877 | 确认资产 — quèrèn zīchǎn — ghi nhận tài sản — recognize an asset |
| 7878 | 确认负债 — quèrèn fùzhài — ghi nhận nợ phải trả — recognize a liability |
| 7879 | 计提准备 — jītí zhǔnbèi — trích lập dự phòng — provide for / accrue a provision |
| 7880 | 计提折旧 — jītí zhéjiù — trích khấu hao — recognize depreciation |
| 7881 | 结转成本 — jiézhuǎn chéngběn — kết chuyển giá vốn — carry forward costs |
| 7882 | 结转利润 — jiézhuǎn lìrùn — kết chuyển lợi nhuận — carry forward profit |
| 7883 | 利润分配 — lìrùn fēnpèi — phân phối lợi nhuận — profit distribution |
| 7884 | 股利 — gǔlì — cổ tức — dividend |
| 7885 | 现金股利 — xiànjīn gǔlì — cổ tức bằng tiền — cash dividend |
| 7886 | 每股股利 — měi gǔ gǔlì — cổ tức trên mỗi cổ phiếu — dividend per share |
| 7887 | 资产总额 — zīchǎn zǒng’é — tổng tài sản — total assets |
| 7888 | 负债总额 — fùzhài zǒng’é — tổng nợ phải trả — total liabilities |
| 7889 | 净资产 — jìng zīchǎn — tài sản thuần — net assets |
| 7890 | 流动资金 — liúdòng zījīn — vốn lưu động — working capital |
| 7891 | 营运资金 — yíngyùn zījīn — vốn lưu động — working capital |
| 7892 | 资本支出 — zīběn zhīchū — chi tiêu vốn — capital expenditure |
| 7893 | 资本结构 — zīběn jiégòu — cơ cấu vốn — capital structure |
| 7894 | 债务结构 — zhàiwù jiégòu — cơ cấu nợ — debt structure |
| 7895 | 融资成本 — róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn — financing cost |
| 7896 | 融资活动 — róngzī huódòng — hoạt động huy động vốn — financing activities |
| 7897 | 借款余额 — jièkuǎn yú’é — dư nợ vay — loan balance |
| 7898 | 债务余额 — zhàiwù yú’é — dư nợ — debt balance |
| 7899 | 利息支出 — lìxī zhīchū — chi phí lãi vay — interest expense |
| 7900 | 财务杠杆 — cáiwù gànggǎn — đòn bẩy tài chính — financial leverage |
| 7901 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — khả năng thanh toán nợ — debt-paying ability |
| 7902 | 盈利能力 — yínglì nénglì — khả năng sinh lời — profitability |
| 7903 | 营运能力 — yíngyùn nénglì — năng lực vận hành — operating efficiency |
| 7904 | 流动性 — liúdòngxìng — tính thanh khoản — liquidity |
| 7905 | 偿付能力 — chángfù nénglì — khả năng thanh toán — solvency |
| 7906 | 财务风险 — cáiwù fēngxiǎn — rủi ro tài chính — financial risk |
| 7907 | 经营风险 — jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh — business risk |
| 7908 | 风险因素 — fēngxiǎn yīnsù — yếu tố rủi ro — risk factors |
| 7909 | 重大事项 — zhòngdà shìxiàng — các sự kiện trọng yếu — significant matters |
| 7910 | 或有负债 — huòyǒu fùzhài — nợ tiềm tàng — contingent liabilities |
| 7911 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — sự kiện tiềm tàng — contingencies |
| 7912 | 资产负债率上升 — zīchǎn fùzhàilǜ shàngshēng — tỷ lệ nợ trên tài sản tăng — debt-to-assets ratio increased |
| 7913 | 营业收入增长 — yíngyè shōurù zēngzhǎng — doanh thu hoạt động tăng trưởng — operating revenue growth |
| 7914 | 净利润增长 — jìnglìrùn zēngzhǎng — lợi nhuận ròng tăng trưởng — net profit growth |
| 7915 | 毛利下降 — máolì xiàjiàng — lợi nhuận gộp giảm — gross profit declined |
| 7916 | 现金流改善 — xiànjīnliú gǎishàn — dòng tiền được cải thiện — cash flow improved |
| 7917 | 财务状况恶化 — cáiwù zhuàngkuàng èhuà — tình hình tài chính xấu đi — financial condition deteriorated |
| 7918 | 财务状况改善 — cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn — tình hình tài chính được cải thiện — financial condition improved |
| 7919 | 同比增长 — tóngbǐ zēngzhǎng — tăng trưởng so với cùng kỳ — year-on-year growth |
| 7920 | 同比下降 — tóngbǐ xiàjiàng — giảm so với cùng kỳ — year-on-year decline |
| 7921 | 较上年同期 — jiào shàngnián tóngqī — so với cùng kỳ năm trước — compared with the same period last year |
| 7922 | 较期初 — jiào qīchū — so với đầu kỳ — compared with the beginning of the period |
| 7923 | 截至报告期末 — jiézhì bàogào qī mò — tính đến cuối kỳ báo cáo — as of the end of the reporting period |
| 7924 | 报告期内 — bàogào qī nèi — trong kỳ báo cáo — during the reporting period |
| 7925 | 报告期末 — bàogào qī mò — cuối kỳ báo cáo — end of the reporting period |
| 7926 | 财务报表项目 — cáiwù bàobiǎo xiàngmù — khoản mục báo cáo tài chính — financial statement item |
| 7927 | 主要财务指标 — zhǔyào cáiwù zhǐbiāo — các chỉ tiêu tài chính chủ yếu — key financial indicators |
| 7928 | 关键财务指标 — guānjiàn cáiwù zhǐbiāo — chỉ số tài chính quan trọng — key financial metrics |
| 7929 | 财务分析 — cáiwù fēnxī — phân tích tài chính — financial analysis |
| 7930 | 趋势分析 — qūshì fēnxī — phân tích xu hướng — trend analysis |
| 7931 | 同比分析 — tóngbǐ fēnxī — phân tích so sánh cùng kỳ — year-on-year analysis |
| 7932 | 结构分析 — jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu — structural analysis |
| 7933 | 比率分析 — bǐlǜ fēnxī — phân tích tỷ số — ratio analysis |
| 7934 | 现金流分析 — xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền — cash flow analysis |
| 7935 | 盈利分析 — yínglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời — profitability analysis |
| 7936 | 偿债分析 — chángzhài fēnxī — phân tích khả năng thanh toán nợ — solvency analysis |
| 7937 | 财务表现 — cáiwù biǎoxiàn — kết quả thể hiện về tài chính — financial performance |
| 7938 | 经营表现 — jīngyíng biǎoxiàn — kết quả hoạt động kinh doanh — operating performance |
| 7939 | 财务指标 — cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính — financial indicators |
| 7940 | 核心指标 — héxīn zhǐbiāo — chỉ tiêu cốt lõi — core indicators |
| 7941 | 主要指标 — zhǔyào zhǐbiāo — chỉ tiêu chủ yếu — main indicators |
| 7942 | 指标变动 — zhǐbiāo biàndòng — biến động chỉ tiêu — indicator changes |
| 7943 | 金额 — jīn’é — số tiền; giá trị — amount |
| 7944 | 单位 — dānwèi — đơn vị — unit |
| 7945 | 人民币 — rénmínbì — Nhân dân tệ — RMB / yuan |
| 7946 | 美元 — měiyuán — đô la Mỹ — US dollar |
| 7947 | 千元 — qiānyuán — nghìn Nhân dân tệ — thousand yuan |
| 7948 | 万元 — wànyuán — vạn Nhân dân tệ — ten thousand yuan |
| 7949 | 百万元 — bǎiwànyuán — triệu Nhân dân tệ — million yuan |
| 7950 | 亿元 — yìyuán — trăm triệu Nhân dân tệ — hundred million yuan |
| 7951 | 报表日期 — bàobiǎo rìqī — ngày lập báo cáo — statement date |
| 7952 | 报告日期 — bàogào rìqī — ngày báo cáo — reporting date |
| 7953 | 发布日期 — fābù rìqī — ngày phát hành — release date |
| 7954 | 编制日期 — biānzhì rìqī — ngày lập — preparation date |
| 7955 | 批准日期 — pīzhǔn rìqī — ngày phê duyệt — approval date |
| 7956 | 财务负责人 — cáiwù fùzérén — người phụ trách tài chính — person in charge of finance |
| 7957 | 会计负责人 — kuàijì fùzérén — người phụ trách kế toán — person in charge of accounting |
| 7958 | 注册会计师 — zhùcè kuàijìshī — kế toán viên công chứng — certified public accountant |
| 7959 | 审计机构 — shěnjì jīgòu — đơn vị kiểm toán — audit firm |
| 7960 | 财务部门 — cáiwù bùmén — bộ phận tài chính — finance department |
| 7961 | 会计部门 — kuàijì bùmén — bộ phận kế toán — accounting department |
| 7962 | 管理层 — guǎnlǐcéng — ban lãnh đạo; cấp quản lý — management |
| 7963 | 董事会 — dǒngshìhuì — hội đồng quản trị — board of directors |
| 7964 | 股东 — gǔdōng — cổ đông — shareholder |
| 7965 | 股东权益 — gǔdōng quányì — quyền lợi cổ đông — shareholders’ equity |
| 7966 | 少数股东权益 — shǎoshù gǔdōng quányì — lợi ích cổ đông không kiểm soát — non-controlling interests |
| 7967 | 持续经营 — chíxù jīngyíng — hoạt động liên tục — going concern |
| 7968 | 重大不确定性 — zhòngdà bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn trọng yếu — material uncertainty |
| 7969 | 持续经营能力 — chíxù jīngyíng nénglì — khả năng hoạt động liên tục — ability to continue as a going concern |
| 7970 | 期后事项 — qīhòu shìxiàng — sự kiện sau ngày kết thúc kỳ báo cáo — subsequent events |
| 7971 | 资产负债表日 — zīchǎn fùzhài biǎo rì — ngày kết thúc kỳ kế toán — balance sheet date |
| 7972 | 结账 — jiézhàng — khóa sổ kế toán — closing the books |
| 7973 | 对账 — duìzhàng — đối chiếu sổ sách — account reconciliation |
| 7974 | 核对 — héduì — kiểm tra đối chiếu — verify / check |
| 7975 | 调整 — tiáozhěng — điều chỉnh — adjustment |
| 7976 | 重分类 — chóngfēnlèi — phân loại lại — reclassification |
| 7977 | 重述 — chóngshù — trình bày lại — restatement |
| 7978 | 更正 — gēngzhèng — sửa chữa; điều chỉnh sai sót — correction |
| 7979 | 差异 — chāyì — chênh lệch — difference |
| 7980 | 重大错报 — zhòngdà cuòbào — sai sót trọng yếu — material misstatement |
| 7981 | 错报 — cuòbào — sai sót trình bày — misstatement |
| 7982 | 审阅 — shěnyuè — soát xét — review |
| 7983 | 审核 — shěnhé — kiểm tra; xét duyệt — examination / review |
| 7984 | 审计 — shěnjì — kiểm toán — audit |
| 7985 | 内控 — nèikòng — kiểm soát nội bộ — internal control |
| 7986 | 内部控制 — nèibù kòngzhì — kiểm soát nội bộ — internal controls |
| 7987 | 内部审计 — nèibù shěnjì — kiểm toán nội bộ — internal audit |
| 7988 | 外部审计 — wàibù shěnjì — kiểm toán bên ngoài — external audit |
| 7989 | 审计底稿 — shěnjì dǐgǎo — giấy tờ làm việc kiểm toán — audit working papers |
| 7990 | 审计程序 — shěnjì chéngxù — thủ tục kiểm toán — audit procedures |
| 7991 | 审计证据 — shěnjì zhèngjù — bằng chứng kiểm toán — audit evidence |
| 7992 | 重大审计事项 — zhòngdà shěnjì shìxiàng — vấn đề kiểm toán trọng yếu — key audit matters |
| 7993 | 重要会计政策 — zhòngyào kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán quan trọng — significant accounting policies |
| 7994 | 估计不确定性 — gūjì bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn của ước tính — estimation uncertainty |
| 7995 | 资产质量 — zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản — asset quality |
| 7996 | 盈利质量 — yínglì zhìliàng — chất lượng lợi nhuận — earnings quality |
| 7997 | 现金流质量 — xiànjīnliú zhìliàng — chất lượng dòng tiền — cash flow quality |
| 7998 | 财务透明度 — cáiwù tòumíngdù — tính minh bạch tài chính — financial transparency |
| 7999 | 财务稳健性 — cáiwù wěnjiànxìng — tính vững chắc tài chính — financial soundness |
| 8000 | 财务报表阅读 — cáiwù bàobiǎo yuèdú — đọc báo cáo tài chính — financial statement reading |
| 8001 | 阅读财务报表 — yuèdú cáiwù bàobiǎo — đọc báo cáo tài chính — read financial statements |
| 8002 | 解读财务数据 — jiědú cáiwù shùjù — giải thích; phân tích dữ liệu tài chính — interpret financial data |
| 8003 | 分析财务状况 — fēnxī cáiwù zhuàngkuàng — phân tích tình hình tài chính — analyze financial condition |
| 8004 | 评价经营业绩 — píngjià jīngyíng yèjì — đánh giá kết quả kinh doanh — evaluate operating performance |
| 8005 | 识别风险 — shíbié fēngxiǎn — nhận diện rủi ro — identify risks |
| 8006 | 判断趋势 — pànduàn qūshì — đánh giá xu hướng — determine trends |
| 8007 | 比较数据 — bǐjiào shùjù — so sánh dữ liệu — compare data |
| 8008 | 关注重点 — guānzhù zhòngdiǎn — chú ý trọng điểm — focus on key points |
| 8009 | 查阅报告 — cháyuè bàogào — tra cứu báo cáo — consult a report |
| 8010 | 阅读附注 — yuèdú fùzhù — đọc phần thuyết minh — read the notes |
| 8011 | 理解指标 — lǐjiě zhǐbiāo — hiểu các chỉ tiêu — understand indicators |
| 8012 | 解释差异 — jiěshì chāyì — giải thích chênh lệch — explain differences |
| 8013 | 发现异常 — fāxiàn yìcháng — phát hiện bất thường — identify anomalies |
| 8014 | 识别异常波动 — shíbié yìcháng bōdòng — nhận diện biến động bất thường — identify unusual fluctuations |
| 8015 | 现金收入 — xiànjīn shōurù — thu nhập bằng tiền — cash receipts |
| 8016 | 现金支出 — xiànjīn zhīchū — chi tiền mặt — cash disbursements |
| 8017 | 现金余额 — xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt — cash balance |
| 8018 | 银行存款 — yínháng cúnkuǎn — tiền gửi ngân hàng — bank deposits |
| 8019 | 银行余额 — yínháng yú’é — số dư ngân hàng — bank balance |
| 8020 | 银行对账单 — yínháng duìzhàngdān — sao kê ngân hàng — bank statement |
| 8021 | 银行存款余额调节表 — yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojiébiǎo — bảng đối chiếu số dư tiền gửi ngân hàng — bank reconciliation statement |
| 8022 | 现金流入 — xiànjīn liúrù — dòng tiền vào — cash inflow |
| 8023 | 现金流出 — xiànjīn liúchū — dòng tiền ra — cash outflow |
| 8024 | 净现金流 — jìng xiànjīnliú — dòng tiền thuần — net cash flow |
| 8025 | 自由现金流 — zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do — free cash flow |
| 8026 | 经营现金流量 — jīngyíng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 8027 | 投资现金流量 — tóuzī xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động đầu tư — investing cash flow |
| 8028 | 筹资现金流量 — chóuzī xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động tài chính — financing cash flow |
| 8029 | 现金流量净额 — xiànjīn liúliàng jìng’é — dòng tiền thuần — net cash flow amount |
| 8030 | 现金流量结构 — xiànjīn liúliàng jiégòu — cơ cấu dòng tiền — cash flow structure |
| 8031 | 经营活动 — jīngyíng huódòng — hoạt động kinh doanh — operating activities |
| 8032 | 投资活动 — tóuzī huódòng — hoạt động đầu tư — investing activities |
| 8033 | 筹资活动 — chóuzī huódòng — hoạt động tài chính — financing activities |
| 8034 | 收款 — shōukuǎn — thu tiền — collection |
| 8035 | 付款 — fùkuǎn — thanh toán — payment |
| 8036 | 销售收款 — xiāoshòu shōukuǎn — thu tiền bán hàng — sales collection |
| 8037 | 采购付款 — cǎigòu fùkuǎn — thanh toán mua hàng — purchase payment |
| 8038 | 支付工资 — zhīfù gōngzī — trả lương — payment of wages |
| 8039 | 支付利息 — zhīfù lìxī — trả lãi — payment of interest |
| 8040 | 支付股利 — zhīfù gǔlì — trả cổ tức — payment of dividends |
| 8041 | 缴纳税款 — jiǎonà shuìkuǎn — nộp thuế — payment of taxes |
| 8042 | 取得借款 — qǔdé jièkuǎn — nhận khoản vay — proceeds from borrowings |
| 8043 | 偿还借款 — chánghuán jièkuǎn — trả nợ vay — repayment of borrowings |
| 8044 | 发行股票 — fāxíng gǔpiào — phát hành cổ phiếu — issue shares |
| 8045 | 回购股票 — huígòu gǔpiào — mua lại cổ phiếu — share repurchase |
| 8046 | 购建固定资产 — gòujiàn gùdìng zīchǎn — mua sắm xây dựng tài sản cố định — purchase of fixed assets |
| 8047 | 处置固定资产 — chǔzhì gùdìng zīchǎn — thanh lý tài sản cố định — disposal of fixed assets |
| 8048 | 购买投资 — gòumǎi tóuzī — mua khoản đầu tư — purchase of investments |
| 8049 | 出售投资 — chūshòu tóuzī — bán khoản đầu tư — sale of investments |
| 8050 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — thu nhập từ đầu tư — investment income |
| 8051 | 利息收入 — lìxī shōurù — thu nhập lãi — interest income |
| 8052 | 股息收入 — gǔxī shōurù — thu nhập cổ tức — dividend income |
| 8053 | 租金收入 — zūjīn shōurù — thu nhập tiền thuê — rental income |
| 8054 | 其他收益 — qítā shōuyì — thu nhập khác — other gains |
| 8055 | 其他收入 — qítā shōurù — thu nhập khác — other income |
| 8056 | 其他综合收益 — qítā zōnghé shōuyì — thu nhập toàn diện khác — other comprehensive income |
| 8057 | 综合收益 — zōnghé shōuyì — thu nhập toàn diện — comprehensive income |
| 8058 | 综合收益总额 — zōnghé shōuyì zǒng’é — tổng thu nhập toàn diện — total comprehensive income |
| 8059 | 未实现收益 — wèi shíxiàn shōuyì — lợi nhuận chưa thực hiện — unrealized gains |
| 8060 | 已实现收益 — yǐ shíxiàn shōuyì — lợi nhuận đã thực hiện — realized gains |
| 8061 | 汇兑收益 — huìduì shōuyì — lãi chênh lệch tỷ giá — foreign exchange gain |
| 8062 | 汇兑损失 — huìduì sǔnshī — lỗ chênh lệch tỷ giá — foreign exchange loss |
| 8063 | 汇率变动 — huìlǜ biàndòng — biến động tỷ giá — exchange rate movement |
| 8064 | 外币 — wàibì — ngoại tệ — foreign currency |
| 8065 | 外币资产 — wàibì zīchǎn — tài sản bằng ngoại tệ — foreign currency assets |
| 8066 | 外币负债 — wàibì fùzhài — nợ phải trả bằng ngoại tệ — foreign currency liabilities |
| 8067 | 汇率风险 — huìlǜ fēngxiǎn — rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk |
| 8068 | 金融资产 — jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính — financial assets |
| 8069 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — nợ phải trả tài chính — financial liabilities |
| 8070 | 金融工具 — jīnróng gōngjù — công cụ tài chính — financial instruments |
| 8071 | 债券投资 — zhàiquàn tóuzī — đầu tư trái phiếu — bond investment |
| 8072 | 股权投资 — gǔquán tóuzī — đầu tư vốn cổ phần — equity investment |
| 8073 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — đầu tư dài hạn vào vốn cổ phần — long-term equity investment |
| 8074 | 短期投资 — duǎnqī tóuzī — đầu tư ngắn hạn — short-term investments |
| 8075 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính kinh doanh — trading financial assets |
| 8076 | 交易性金融负债 — jiāoyìxìng jīnróng fùzhài — nợ tài chính kinh doanh — trading financial liabilities |
| 8077 | 应收款项融资 — yìngshōu kuǎnxiàng róngzī — khoản phải thu dùng để tài trợ — receivables financing |
| 8078 | 债权投资 — zhàiquán tóuzī — đầu tư nắm giữ công cụ nợ — debt investments |
| 8079 | 其他债权投资 — qítā zhàiquán tóuzī — các khoản đầu tư nợ khác — other debt investments |
| 8080 | 其他权益工具投资 — qítā quányì gōngjù tóuzī — đầu tư vào công cụ vốn khác — other equity instrument investments |
| 8081 | 金融资产减值 — jīnróng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản tài chính — impairment of financial assets |
| 8082 | 预期信用损失 — yùqī xìnyòng sǔnshī — tổn thất tín dụng dự kiến — expected credit loss |
| 8083 | 信用风险 — xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng — credit risk |
| 8084 | 市场风险 — shìchǎng fēngxiǎn — rủi ro thị trường — market risk |
| 8085 | 流动性风险 — liúdòngxìng fēngxiǎn — rủi ro thanh khoản — liquidity risk |
| 8086 | 金融风险 — jīnróng fēngxiǎn — rủi ro tài chính — financial risk |
| 8087 | 衍生金融工具 — yǎnshēng jīnróng gōngjù — công cụ tài chính phái sinh — derivative financial instruments |
| 8088 | 套期保值 — tàoqī bǎozhí — phòng ngừa rủi ro — hedging |
| 8089 | 套期工具 — tàoqī gōngjù — công cụ phòng ngừa rủi ro — hedging instrument |
| 8090 | 被套期项目 — bèi tàoqī xiàngmù — khoản mục được phòng ngừa rủi ro — hedged item |
| 8091 | 资产证券化 — zīchǎn zhèngquànhuà — chứng khoán hóa tài sản — asset securitization |
| 8092 | 应收账款融资 — yìngshōu zhàngkuǎn róngzī — tài trợ bằng khoản phải thu — accounts receivable financing |
| 8093 | 保理 — bǎolǐ — bao thanh toán — factoring |
| 8094 | 商业信用 — shāngyè xìnyòng — tín dụng thương mại — trade credit |
| 8095 | 信用期 — xìnyòng qī — kỳ hạn tín dụng — credit period |
| 8096 | 账龄 — zhànglíng — tuổi nợ — aging |
| 8097 | 应收账款账龄 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng — tuổi nợ khoản phải thu — accounts receivable aging |
| 8098 | 逾期应收账款 — yúqī yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu quá hạn — overdue receivables |
| 8099 | 坏账 — huàizhàng — nợ xấu — bad debt |
| 8100 | 坏账损失 — huàizhàng sǔnshī — tổn thất nợ xấu — bad debt loss |
| 8101 | 坏账率 — huàizhànglǜ — tỷ lệ nợ xấu — bad debt ratio |
| 8102 | 信用期内 — xìnyòng qī nèi — trong thời hạn tín dụng — within the credit period |
| 8103 | 逾期 — yúqī — quá hạn — overdue |
| 8104 | 催收 — cuīshōu — thu hồi công nợ — collection / debt recovery |
| 8105 | 应收款回收率 — yìngshōukuǎn huíshōulǜ — tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — receivables recovery rate |
| 8106 | 应付款 — yìngfùkuǎn — khoản phải trả — accounts payable |
| 8107 | 应付账款账龄 — yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng — tuổi nợ phải trả — accounts payable aging |
| 8108 | 预收款项 — yùshōu kuǎnxiàng — khoản nhận trước — advances from customers |
| 8109 | 合同负债 — hétóng fùzhài — nợ hợp đồng — contract liabilities |
| 8110 | 合同资产 — hétóng zīchǎn — tài sản hợp đồng — contract assets |
| 8111 | 履约义务 — lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện hợp đồng — performance obligation |
| 8112 | 合同收入 — hétóng shōurù — doanh thu hợp đồng — contract revenue |
| 8113 | 收入确认原则 — shōurù quèrèn yuánzé — nguyên tắc ghi nhận doanh thu — revenue recognition principle |
| 8114 | 收入确认时点 — shōurù quèrèn shídiǎn — thời điểm ghi nhận doanh thu — timing of revenue recognition |
| 8115 | 控制权 — kòngzhìquán — quyền kiểm soát — control |
| 8116 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — tiến độ thực hiện — progress toward completion |
| 8117 | 完工百分比 — wángōng bǎifēnbǐ — tỷ lệ hoàn thành — percentage of completion |
| 8118 | 客户合同 — kèhù hétóng — hợp đồng khách hàng — customer contract |
| 8119 | 合同成本 — hétóng chéngběn — chi phí hợp đồng — contract costs |
| 8120 | 销售折扣 — xiāoshòu zhékòu — chiết khấu bán hàng — sales discount |
| 8121 | 销售退回 — xiāoshòu tuìhuí — hàng bán bị trả lại — sales returns |
| 8122 | 销售折让 — xiāoshòu zhéràng — giảm giá hàng bán — sales allowance |
| 8123 | 返利 — fǎnlì — khoản hoàn tiền; chiết khấu thương mại — rebate |
| 8124 | 佣金 — yòngjīn — hoa hồng — commission |
| 8125 | 代理费 — dàilǐfèi — phí đại lý — agency fee |
| 8126 | 服务收入 — fúwù shōurù — doanh thu dịch vụ — service revenue |
| 8127 | 商品销售收入 — shāngpǐn xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng hóa — merchandise sales revenue |
| 8128 | 成本确认 — chéngběn quèrèn — ghi nhận chi phí — cost recognition |
| 8129 | 营业成本率 — yíngyè chéngběnlǜ — tỷ lệ giá vốn hoạt động — operating cost ratio |
| 8130 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — giá vốn bán hàng — cost of sales |
| 8131 | 直接成本 — zhíjiē chéngběn — chi phí trực tiếp — direct costs |
| 8132 | 间接成本 — jiànjiē chéngběn — chi phí gián tiếp — indirect costs |
| 8133 | 固定成本 — gùdìng chéngběn — chi phí cố định — fixed costs |
| 8134 | 变动成本 — biàndòng chéngběn — chi phí biến đổi — variable costs |
| 8135 | 期间费用 — qījiān fèiyòng — chi phí thời kỳ — period expenses |
| 8136 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — chi phí sản xuất — production costs |
| 8137 | 制造费用 — zhìzào fèiyòng — chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead |
| 8138 | 直接人工 — zhíjiē réngōng — nhân công trực tiếp — direct labor |
| 8139 | 直接材料 — zhíjiē cáiliào — nguyên vật liệu trực tiếp — direct materials |
| 8140 | 单位成本 — dānwèi chéngběn — chi phí đơn vị — unit cost |
| 8141 | 成本结构 — chéngběn jiégòu — cơ cấu chi phí — cost structure |
| 8142 | 成本控制 — chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí — cost control |
| 8143 | 成本下降 — chéngběn xiàjiàng — chi phí giảm — cost reduction |
| 8144 | 费用率 — fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí — expense ratio |
| 8145 | 销售费用率 — xiāoshòu fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí bán hàng — selling expense ratio |
| 8146 | 管理费用率 — guǎnlǐ fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí quản lý — administrative expense ratio |
| 8147 | 研发费用率 — yánfā fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí nghiên cứu và phát triển — R&D expense ratio |
| 8148 | 财务费用率 — cáiwù fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí tài chính — finance expense ratio |
| 8149 | 期间费用率 — qījiān fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí thời kỳ — period expense ratio |
| 8150 | 利润率 — lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận — profit margin |
| 8151 | 营业利润率 — yíngyè lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 8152 | 净资产利润率 — jìng zīchǎn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên tài sản thuần — net asset profit margin |
| 8153 | 资产收益率 — zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tài sản — return on assets |
| 8154 | 资本回报率 — zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn — return on capital |
| 8155 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời đầu tư — return on investment |
| 8156 | 销售回报率 — xiāoshòu huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời doanh thu — return on sales |
| 8157 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéngdiǎn — điểm hòa vốn — break-even point |
| 8158 | 盈亏平衡分析 — yíngkuī pínghéng fēnxī — phân tích điểm hòa vốn — break-even analysis |
| 8159 | 边际利润 — biānjì lìrùn — lợi nhuận biên — contribution margin |
| 8160 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — số dư đảm phí — contribution margin |
| 8161 | 边际贡献率 — biānjì gòngxiànlǜ — tỷ lệ số dư đảm phí — contribution margin ratio |
| 8162 | 经营杠杆 — jīngyíng gànggǎn — đòn bẩy hoạt động — operating leverage |
| 8163 | 财务杠杆系数 — cáiwù gànggǎn xìshù — hệ số đòn bẩy tài chính — degree of financial leverage |
| 8164 | 总杠杆 — zǒng gànggǎn — đòn bẩy tổng hợp — total leverage |
| 8165 | 资本回报 — zīběn huíbào — lợi nhuận trên vốn — return on capital |
| 8166 | 经济增加值 — jīngjì zēngjiāzhí — giá trị kinh tế gia tăng — economic value added |
| 8167 | 企业价值 — qǐyè jiàzhí — giá trị doanh nghiệp — enterprise value |
| 8168 | 市场价值 — shìchǎng jiàzhí — giá trị thị trường — market value |
| 8169 | 账面净值 — zhàngmiàn jìngzhí — giá trị thuần ghi sổ — net book value |
| 8170 | 每股净资产 — měi gǔ jìng zīchǎn — giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — net asset value per share |
| 8171 | 市盈率 — shìyínglǜ — hệ số giá trên lợi nhuận — price-to-earnings ratio |
| 8172 | 市净率 — shìjìnglǜ — hệ số giá trên giá trị sổ sách — price-to-book ratio |
| 8173 | 市销率 — shìxiāolǜ — hệ số giá trên doanh thu — price-to-sales ratio |
| 8174 | 企业倍数 — qǐyè bèishù — hệ số định giá doanh nghiệp — enterprise multiple |
| 8175 | 估值 — gūzhí — định giá — valuation |
| 8176 | 估值模型 — gūzhí móxíng — mô hình định giá — valuation model |
| 8177 | 现金流折现 — xiànjīnliú zhéxiàn — chiết khấu dòng tiền — discounted cash flow |
| 8178 | 折现率 — zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu — discount rate |
| 8179 | 终值 — zhōngzhí — giá trị cuối kỳ — terminal value |
| 8180 | 现值 — xiànzhí — giá trị hiện tại — present value |
| 8181 | 未来现金流 — wèilái xiànjīnliú — dòng tiền tương lai — future cash flows |
| 8182 | 净现值 — jìng xiànzhí — giá trị hiện tại ròng — net present value |
| 8183 | 内部收益率 — nèibù shōuyìlǜ — tỷ suất hoàn vốn nội bộ — internal rate of return |
| 8184 | 资本成本 — zīběn chéngběn — chi phí vốn — cost of capital |
| 8185 | 加权平均资本成本 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền — weighted average cost of capital |
| 8186 | 债务成本 — zhàiwù chéngběn — chi phí nợ — cost of debt |
| 8187 | 权益成本 — quányì chéngběn — chi phí vốn chủ sở hữu — cost of equity |
| 8188 | 融资结构 — róngzī jiégòu — cơ cấu huy động vốn — financing structure |
| 8189 | 资本充足率 — zīběn chōngzúlǜ — tỷ lệ an toàn vốn — capital adequacy ratio |
| 8190 | 债务融资 — zhàiwù róngzī — huy động vốn bằng nợ — debt financing |
| 8191 | 股权融资 — gǔquán róngzī — huy động vốn cổ phần — equity financing |
| 8192 | 融资需求 — róngzī xūqiú — nhu cầu huy động vốn — financing needs |
| 8193 | 资金成本 — zījīn chéngběn — chi phí sử dụng vốn — cost of funds |
| 8194 | 资金来源 — zījīn láiyuán — nguồn vốn — source of funds |
| 8195 | 资金用途 — zījīn yòngtú — mục đích sử dụng vốn — use of funds |
| 8196 | 资本运作 — zīběn yùnzuò — vận hành vốn — capital operations |
| 8197 | 资本投资 — zīběn tóuzī — đầu tư vốn — capital investment |
| 8198 | 资本支出计划 — zīběn zhīchū jìhuà — kế hoạch chi tiêu vốn — capital expenditure plan |
| 8199 | 投资回收期 — tóuzī huíshōu qī — thời gian hoàn vốn đầu tư — payback period |
| 8200 | 资产回报 — zīchǎn huíbào — lợi nhuận trên tài sản — asset return |
| 8201 | 投资效益 — tóuzī xiàoyì — hiệu quả đầu tư — investment efficiency |
| 8202 | 财务预测 — cáiwù yùcè — dự báo tài chính — financial forecast |
| 8203 | 财务预算 — cáiwù yùsuàn — ngân sách tài chính — financial budget |
| 8204 | 预算执行 — yùsuàn zhíxíng — thực hiện ngân sách — budget execution |
| 8205 | 预算差异 — yùsuàn chāyì — chênh lệch ngân sách — budget variance |
| 8206 | 预算分析 — yùsuàn fēnxī — phân tích ngân sách — budget analysis |
| 8207 | 实际数 — shíjì shù — số liệu thực tế — actual figures |
| 8208 | 预算数 — yùsuàn shù — số liệu ngân sách — budgeted figures |
| 8209 | 预测数 — yùcè shù — số liệu dự báo — forecast figures |
| 8210 | 计划数 — jìhuà shù — số liệu kế hoạch — planned figures |
| 8211 | 实际与预算差异 — shíjì yǔ yùsuàn chāyì — chênh lệch giữa thực tế và ngân sách — actual versus budget variance |
| 8212 | 同比变动 — tóngbǐ biàndòng — biến động so với cùng kỳ — year-on-year change |
| 8213 | 环比变动 — huánbǐ biàndòng — biến động so với kỳ trước — period-on-period change |
| 8214 | 波动 — bōdòng — biến động — fluctuation |
| 8215 | 大幅增长 — dàfú zēngzhǎng — tăng mạnh — substantial growth |
| 8216 | 大幅下降 — dàfú xiàjiàng — giảm mạnh — substantial decline |
| 8217 | 稳定增长 — wěndìng zēngzhǎng — tăng trưởng ổn định — steady growth |
| 8218 | 持续增长 — chíxù zēngzhǎng — tăng trưởng liên tục — sustained growth |
| 8219 | 持续下降 — chíxù xiàjiàng — tiếp tục giảm — continued decline |
| 8220 | 快速增长 — kuàisù zēngzhǎng — tăng trưởng nhanh — rapid growth |
| 8221 | 缓慢增长 — huǎnmàn zēngzhǎng — tăng trưởng chậm — slow growth |
| 8222 | 显著增加 — xiǎnzhù zēngjiā — tăng đáng kể — increased significantly |
| 8223 | 显著减少 — xiǎnzhù jiǎnshǎo — giảm đáng kể — decreased significantly |
| 8224 | 轻微变化 — qīngwēi biànhuà — thay đổi nhẹ — slight change |
| 8225 | 异常变化 — yìcháng biànhuà — biến động bất thường — abnormal change |
| 8226 | 趋势 — qūshì — xu hướng — trend |
| 8227 | 上升趋势 — shàngshēng qūshì — xu hướng tăng — upward trend |
| 8228 | 下降趋势 — xiàjiàng qūshì — xu hướng giảm — downward trend |
| 8229 | 波动趋势 — bōdòng qūshì — xu hướng biến động — fluctuating trend |
| 8230 | 同比增幅 — tóngbǐ zēngfú — mức tăng so với cùng kỳ — year-on-year increase |
| 8231 | 同比降幅 — tóngbǐ jiàngfú — mức giảm so với cùng kỳ — year-on-year decrease |
| 8232 | 增长幅度 — zēngzhǎng fúdù — biên độ tăng trưởng — growth magnitude |
| 8233 | 下降幅度 — xiàjiàng fúdù — biên độ giảm — decline magnitude |
| 8234 | 占营业收入比例 — zhàn yíngyè shōurù bǐlì — tỷ lệ trên doanh thu hoạt động — percentage of operating revenue |
| 8235 | 占总资产比例 — zhàn zǒng zīchǎn bǐlì — tỷ lệ trên tổng tài sản — percentage of total assets |
| 8236 | 占负债总额比例 — zhàn fùzhài zǒng’é bǐlì — tỷ lệ trên tổng nợ — percentage of total liabilities |
| 8237 | 财务杠杆率 — cáiwù gànggǎnlǜ — tỷ lệ đòn bẩy tài chính — financial leverage ratio |
| 8238 | 债务权益比 — zhàiwù quányì bǐ — tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — debt-to-equity ratio |
| 8239 | 利息保障倍数 — lìxī bǎozhàng bèishù — hệ số khả năng thanh toán lãi vay — interest coverage ratio |
| 8240 | 现金比率 — xiànjīn bǐlǜ — hệ số tiền mặt — cash ratio |
| 8241 | 资产周转率 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản — asset turnover ratio |
| 8242 | 固定资产周转率 — gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản cố định — fixed asset turnover ratio |
| 8243 | 应付账款周转率 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay khoản phải trả — accounts payable turnover ratio |
| 8244 | 营运资本周转率 — yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn lưu động — working capital turnover ratio |
| 8245 | 现金转换周期 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle |
| 8246 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày luân chuyển hàng tồn kho — inventory days |
| 8247 | 应收账款周转天数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày thu tiền bình quân — receivable days |
| 8248 | 应付账款周转天数 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày phải trả bình quân — payable days |
| 8249 | 营业周期 — yíngyè zhōuqī — chu kỳ kinh doanh — operating cycle |
| 8250 | 现金周期 — xiànjīn zhōuqī — chu kỳ tiền mặt — cash cycle |
| 8251 | 资产利用率 — zīchǎn lìyònglǜ — hiệu suất sử dụng tài sản — asset utilization rate |
| 8252 | 资本利用率 — zīběn lìyònglǜ — hiệu suất sử dụng vốn — capital utilization rate |
| 8253 | 财务健康状况 — cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng — tình trạng sức khỏe tài chính — financial health |
| 8254 | 财务稳定性 — cáiwù wěndìngxìng — tính ổn định tài chính — financial stability |
| 8255 | 财务安全性 — cáiwù ānquánxìng — mức độ an toàn tài chính — financial safety |
| 8256 | 财务可持续性 — cáiwù kěchíxùxìng — tính bền vững tài chính — financial sustainability |
| 8257 | 经营可持续性 — jīngyíng kěchíxùxìng — tính bền vững hoạt động kinh doanh — operating sustainability |
| 8258 | 持续盈利能力 — chíxù yínglì nénglì — khả năng sinh lời bền vững — sustainable profitability |
| 8259 | 利润质量 — lìrùn zhìliàng — chất lượng lợi nhuận — profit quality |
| 8260 | 收入质量 — shōurù zhìliàng — chất lượng doanh thu — revenue quality |
| 8261 | 现金流质量分析 — xiànjīnliú zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng dòng tiền — cash flow quality analysis |
| 8262 | 财务造假 — cáiwù zàojiǎ — gian lận báo cáo tài chính — financial statement fraud |
| 8263 | 虚增收入 — xūzēng shōurù — thổi phồng doanh thu — inflate revenue |
| 8264 | 虚增利润 — xūzēng lìrùn — thổi phồng lợi nhuận — inflate profits |
| 8265 | 隐瞒负债 — yǐnmán fùzhài — che giấu nợ phải trả — conceal liabilities |
| 8266 | 提前确认收入 — tíqián quèrèn shōurù — ghi nhận doanh thu trước thời điểm — prematurely recognize revenue |
| 8267 | 少计提费用 — shǎo jītí fèiyòng — trích thiếu chi phí — understate expenses |
| 8268 | 高估资产 — gāogū zīchǎn — đánh giá cao tài sản — overstate assets |
| 8269 | 低估负债 — dīgū fùzhài — đánh giá thấp nợ phải trả — understate liabilities |
| 8270 | 会计舞弊 — kuàijì wǔbì — gian lận kế toán — accounting fraud |
| 8271 | 财务舞弊 — cáiwù wǔbì — gian lận tài chính — financial fraud |
| 8272 | 错误更正 — cuòwù gēngzhèng — sửa chữa sai sót — error correction |
| 8273 | 前期差错 — qiánqī chācuò — sai sót kỳ trước — prior-period error |
| 8274 | 追溯调整 — zhuīsù tiáozhěng — điều chỉnh hồi tố — retrospective adjustment |
| 8275 | 追溯重述 — zhuīsù chóngshù — trình bày lại hồi tố — retrospective restatement |
| 8276 | 会计差错 — kuàijì chācuò — sai sót kế toán — accounting error |
| 8277 | 重大会计差错 — zhòngdà kuàijì chācuò — sai sót kế toán trọng yếu — material accounting error |
| 8278 | 财务报表分析 — cáiwù bàobiǎo fēnxī — phân tích báo cáo tài chính — financial statement analysis |
| 8279 | 报表分析 — bàobiǎo fēnxī — phân tích báo cáo — report analysis |
| 8280 | 财务指标分析 — cáiwù zhǐbiāo fēnxī — phân tích chỉ tiêu tài chính — financial ratio analysis |
| 8281 | 财务趋势分析 — cáiwù qūshì fēnxī — phân tích xu hướng tài chính — financial trend analysis |
| 8282 | 财务结构分析 — cáiwù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu tài chính — financial structure analysis |
| 8283 | 财务比较分析 — cáiwù bǐjiào fēnxī — phân tích so sánh tài chính — comparative financial analysis |
| 8284 | 纵向分析 — zòngxiàng fēnxī — phân tích theo chiều dọc — vertical analysis |
| 8285 | 横向分析 — héngxiàng fēnxī — phân tích theo chiều ngang — horizontal analysis |
| 8286 | 垂直分析 — chuízhí fēnxī — phân tích dọc — vertical analysis |
| 8287 | 水平分析 — shuǐpíng fēnxī — phân tích ngang — horizontal analysis |
| 8288 | 基期 — jīqī — kỳ cơ sở — base period |
| 8289 | 基期数 — jīqī shù — số liệu kỳ cơ sở — base-period figure |
| 8290 | 报告期数 — bàogào qī shù — số liệu kỳ báo cáo — reporting-period figure |
| 8291 | 比较基数 — bǐjiào jīshù — số liệu cơ sở so sánh — comparison base |
| 8292 | 比较期间 — bǐjiào qījiān — kỳ so sánh — comparison period |
| 8293 | 可比数据 — kěbǐ shùjù — dữ liệu có thể so sánh — comparable data |
| 8294 | 不可比数据 — bùkěbǐ shùjù — dữ liệu không thể so sánh — non-comparable data |
| 8295 | 数据口径 — shùjù kǒujìng — phạm vi và tiêu chuẩn thống kê dữ liệu — data basis |
| 8296 | 统计口径 — tǒngjì kǒujìng — phương pháp thống kê — statistical basis |
| 8297 | 计算口径 — jìsuàn kǒujìng — cơ sở tính toán — calculation basis |
| 8298 | 调整后数据 — tiáozhěng hòu shùjù — dữ liệu sau điều chỉnh — adjusted data |
| 8299 | 未经审计 — wèi jīng shěnjì — chưa được kiểm toán — unaudited |
| 8300 | 经审计 — jīng shěnjì — đã được kiểm toán — audited |
| 8301 | 审计后数据 — shěnjì hòu shùjù — dữ liệu sau kiểm toán — audited figures |
| 8302 | 审计调整 — shěnjì tiáozhěng — điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment |
| 8303 | 审计差异 — shěnjì chāyì — chênh lệch kiểm toán — audit difference |
| 8304 | 审计范围 — shěnjì fànwéi — phạm vi kiểm toán — audit scope |
| 8305 | 审计风险 — shěnjì fēngxiǎn — rủi ro kiểm toán — audit risk |
| 8306 | 重要性水平 — zhòngyàoxìng shuǐpíng — mức trọng yếu — materiality level |
| 8307 | 重要性 — zhòngyàoxìng — tính trọng yếu — materiality |
| 8308 | 重大事项 — zhòngdà shìxiàng — sự kiện trọng yếu — material matters |
| 8309 | 重大交易 — zhòngdà jiāoyì — giao dịch trọng yếu — significant transaction |
| 8310 | 重大合同 — zhòngdà hétóng — hợp đồng trọng yếu — significant contract |
| 8311 | 重大投资 — zhòngdà tóuzī — khoản đầu tư trọng yếu — significant investment |
| 8312 | 重大支出 — zhòngdà zhīchū — khoản chi trọng yếu — significant expenditure |
| 8313 | 重大变化 — zhòngdà biànhuà — thay đổi trọng yếu — significant change |
| 8314 | 重大影响 — zhòngdà yǐngxiǎng — ảnh hưởng trọng yếu — significant impact |
| 8315 | 财务影响 — cáiwù yǐngxiǎng — ảnh hưởng tài chính — financial impact |
| 8316 | 潜在影响 — qiánzài yǐngxiǎng — ảnh hưởng tiềm ẩn — potential impact |
| 8317 | 直接影响 — zhíjiē yǐngxiǎng — ảnh hưởng trực tiếp — direct impact |
| 8318 | 间接影响 — jiànjiē yǐngxiǎng — ảnh hưởng gián tiếp — indirect impact |
| 8319 | 有利影响 — yǒulì yǐngxiǎng — ảnh hưởng có lợi — favorable impact |
| 8320 | 不利影响 — bùlì yǐngxiǎng — ảnh hưởng bất lợi — adverse impact |
| 8321 | 利润影响 — lìrùn yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến lợi nhuận — profit impact |
| 8322 | 现金流影响 — xiànjīnliú yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến dòng tiền — cash flow impact |
| 8323 | 税务影响 — shuìwù yǐngxiǎng — ảnh hưởng về thuế — tax impact |
| 8324 | 汇率影响 — huìlǜ yǐngxiǎng — ảnh hưởng của tỷ giá — exchange-rate impact |
| 8325 | 通货膨胀影响 — tōnghuò péngzhàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của lạm phát — inflation impact |
| 8326 | 市场变化 — shìchǎng biànhuà — biến động thị trường — market changes |
| 8327 | 宏观经济 — hóngguān jīngjì — kinh tế vĩ mô — macroeconomy |
| 8328 | 宏观经济环境 — hóngguān jīngjì huánjìng — môi trường kinh tế vĩ mô — macroeconomic environment |
| 8329 | 行业环境 — hángyè huánjìng — môi trường ngành — industry environment |
| 8330 | 市场环境 — shìchǎng huánjìng — môi trường thị trường — market environment |
| 8331 | 经营环境 — jīngyíng huánjìng — môi trường kinh doanh — business environment |
| 8332 | 经济周期 — jīngjì zhōuqī — chu kỳ kinh tế — economic cycle |
| 8333 | 行业周期 — hángyè zhōuqī — chu kỳ ngành — industry cycle |
| 8334 | 市场需求 — shìchǎng xūqiú — nhu cầu thị trường — market demand |
| 8335 | 市场份额 — shìchǎng fèn’é — thị phần — market share |
| 8336 | 销售规模 — xiāoshòu guīmó — quy mô bán hàng — sales scale |
| 8337 | 营业规模 — yíngyè guīmó — quy mô hoạt động — operating scale |
| 8338 | 业务规模 — yèwù guīmó — quy mô kinh doanh — business scale |
| 8339 | 收入规模 — shōurù guīmó — quy mô doanh thu — revenue scale |
| 8340 | 资产规模 — zīchǎn guīmó — quy mô tài sản — asset scale |
| 8341 | 负债规模 — fùzhài guīmó — quy mô nợ phải trả — liability scale |
| 8342 | 资本规模 — zīběn guīmó — quy mô vốn — capital scale |
| 8343 | 客户数量 — kèhù shùliàng — số lượng khách hàng — number of customers |
| 8344 | 订单数量 — dìngdān shùliàng — số lượng đơn hàng — order volume |
| 8345 | 销售数量 — xiāoshòu shùliàng — số lượng bán ra — sales volume |
| 8346 | 销量 — xiāoliàng — sản lượng bán hàng — sales volume |
| 8347 | 平均售价 — píngjūn shòujià — giá bán bình quân — average selling price |
| 8348 | 单位售价 — dānwèi shòujià — giá bán đơn vị — unit selling price |
| 8349 | 销售价格 — xiāoshòu jiàgé — giá bán — selling price |
| 8350 | 采购价格 — cǎigòu jiàgé — giá mua — purchase price |
| 8351 | 原材料价格 — yuáncáiliào jiàgé — giá nguyên vật liệu — raw material price |
| 8352 | 成本上涨 — chéngběn shàngzhǎng — chi phí tăng — cost increase |
| 8353 | 成本下降 — chéngběn xiàjiàng — chi phí giảm — cost decrease |
| 8354 | 价格上涨 — jiàgé shàngzhǎng — giá tăng — price increase |
| 8355 | 价格下降 — jiàgé xiàjiàng — giá giảm — price decrease |
| 8356 | 需求增长 — xūqiú zēngzhǎng — nhu cầu tăng trưởng — demand growth |
| 8357 | 需求下降 — xūqiú xiàjiàng — nhu cầu giảm — demand decline |
| 8358 | 市场扩张 — shìchǎng kuòzhāng — mở rộng thị trường — market expansion |
| 8359 | 市场收缩 — shìchǎng shōusuō — thu hẹp thị trường — market contraction |
| 8360 | 业务扩张 — yèwù kuòzhāng — mở rộng kinh doanh — business expansion |
| 8361 | 业务收缩 — yèwù shōusuō — thu hẹp kinh doanh — business contraction |
| 8362 | 收入来源 — shōurù láiyuán — nguồn doanh thu — revenue sources |
| 8363 | 收入结构 — shōurù jiégòu — cơ cấu doanh thu — revenue structure |
| 8364 | 客户结构 — kèhù jiégòu — cơ cấu khách hàng — customer mix |
| 8365 | 产品结构 — chǎnpǐn jiégòu — cơ cấu sản phẩm — product mix |
| 8366 | 业务结构 — yèwù jiégòu — cơ cấu kinh doanh — business mix |
| 8367 | 地区结构 — dìqū jiégòu — cơ cấu theo khu vực — geographic mix |
| 8368 | 行业结构 — hángyè jiégòu — cơ cấu ngành — industry mix |
| 8369 | 产品组合 — chǎnpǐn zǔhé — danh mục sản phẩm — product portfolio |
| 8370 | 产品类别 — chǎnpǐn lèibié — loại sản phẩm — product category |
| 8371 | 主要产品 — zhǔyào chǎnpǐn — sản phẩm chủ yếu — major products |
| 8372 | 核心产品 — héxīn chǎnpǐn — sản phẩm cốt lõi — core products |
| 8373 | 主要业务 — zhǔyào yèwù — hoạt động kinh doanh chủ yếu — principal business |
| 8374 | 核心业务 — héxīn yèwù — hoạt động kinh doanh cốt lõi — core business |
| 8375 | 主营业务 — zhǔyíng yèwù — hoạt động kinh doanh chính — main business |
| 8376 | 非主营业务 — fēi zhǔyíng yèwù — hoạt động kinh doanh không chính — non-core business |
| 8377 | 业务收入 — yèwù shōurù — doanh thu kinh doanh — business revenue |
| 8378 | 业务利润 — yèwù lìrùn — lợi nhuận kinh doanh — business profit |
| 8379 | 业务成本 — yèwù chéngběn — chi phí kinh doanh — business costs |
| 8380 | 业务毛利 — yèwù máolì — lợi nhuận gộp theo hoạt động — business gross profit |
| 8381 | 业务毛利率 — yèwù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp theo hoạt động — business gross margin |
| 8382 | 产品毛利率 — chǎnpǐn máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp sản phẩm — product gross margin |
| 8383 | 客户毛利率 — kèhù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp theo khách hàng — customer gross margin |
| 8384 | 地区毛利率 — dìqū máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp theo khu vực — regional gross margin |
| 8385 | 贡献利润 — gòngxiàn lìrùn — lợi nhuận đóng góp — contribution profit |
| 8386 | 利润贡献 — lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận — profit contribution |
| 8387 | 收入贡献 — shōurù gòngxiàn — đóng góp doanh thu — revenue contribution |
| 8388 | 主要贡献者 — zhǔyào gòngxiànzhě — nhân tố đóng góp chính — major contributor |
| 8389 | 增长贡献 — zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp vào tăng trưởng — growth contribution |
| 8390 | 利润来源 — lìrùn láiyuán — nguồn lợi nhuận — sources of profit |
| 8391 | 利润结构 — lìrùn jiégòu — cơ cấu lợi nhuận — profit structure |
| 8392 | 利润驱动因素 — lìrùn qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — profit drivers |
| 8393 | 增长驱动因素 — zēngzhǎng qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy tăng trưởng — growth drivers |
| 8394 | 成本驱动因素 — chéngběn qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy chi phí — cost drivers |
| 8395 | 主要驱动因素 — zhǔyào qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy chính — key drivers |
| 8396 | 影响因素 — yǐngxiǎng yīnsù — yếu tố ảnh hưởng — influencing factors |
| 8397 | 关键因素 — guānjiàn yīnsù — yếu tố then chốt — key factors |
| 8398 | 外部因素 — wàibù yīnsù — yếu tố bên ngoài — external factors |
| 8399 | 内部因素 — nèibù yīnsù — yếu tố bên trong — internal factors |
| 8400 | 季节性因素 — jìjiéxìng yīnsù — yếu tố mùa vụ — seasonal factors |
| 8401 | 一次性因素 — yícìxìng yīnsù — yếu tố một lần — one-off factors |
| 8402 | 非经常性项目 — fēi jīngchángxìng xiàngmù — khoản mục không thường xuyên — non-recurring items |
| 8403 | 经常性项目 — jīngchángxìng xiàngmù — khoản mục thường xuyên — recurring items |
| 8404 | 核心利润 — héxīn lìrùn — lợi nhuận cốt lõi — core profit |
| 8405 | 经常性利润 — jīngchángxìng lìrùn — lợi nhuận thường xuyên — recurring profit |
| 8406 | 一次性收益 — yícìxìng shōuyì — khoản thu nhập một lần — one-off gain |
| 8407 | 一次性损失 — yícìxìng sǔnshī — khoản lỗ một lần — one-off loss |
| 8408 | 非经常性损益 — fēi jīngchángxìng sǔnyì — lãi lỗ không thường xuyên — non-recurring gains and losses |
| 8409 | 营业外损益 — yíngyèwài sǔnyì — lãi lỗ ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating gains and losses |
| 8410 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — thu nhập từ thanh lý tài sản — gain on asset disposal |
| 8411 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — tổn thất từ thanh lý tài sản — loss on asset disposal |
| 8412 | 投资收益率 — tóuzī shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời đầu tư — investment return rate |
| 8413 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — thu nhập đầu tư — investment income |
| 8414 | 投资损失 — tóuzī sǔnshī — lỗ đầu tư — investment loss |
| 8415 | 利息净收入 — lìxī jìng shōurù — thu nhập lãi thuần — net interest income |
| 8416 | 净利息收入 — jìng lìxī shōurù — thu nhập lãi thuần — net interest income |
| 8417 | 利息净支出 — lìxī jìng zhīchū — chi phí lãi thuần — net interest expense |
| 8418 | 净手续费收入 — jìng shǒuxùfèi shōurù — thu nhập phí và hoa hồng thuần — net fee and commission income |
| 8419 | 手续费收入 — shǒuxùfèi shōurù — thu nhập phí — fee income |
| 8420 | 手续费支出 — shǒuxùfèi zhīchū — chi phí phí dịch vụ — fee expense |
| 8421 | 营业税金及附加 — yíngyè shuìjīn jí fùjiā — thuế và các khoản phụ thu hoạt động — business taxes and surcharges |
| 8422 | 附加税费 — fùjiā shuìfèi — thuế phụ thu — surtaxes |
| 8423 | 增值税 — zēngzhíshuì — thuế giá trị gia tăng — value-added tax |
| 8424 | 企业所得税 — qǐyè suǒdéshuì — thuế thu nhập doanh nghiệp — corporate income tax |
| 8425 | 递延所得税 — dìyán suǒdéshuì — thuế thu nhập hoãn lại — deferred income tax |
| 8426 | 所得税率 — suǒdéshuìlǜ — thuế suất thu nhập — income tax rate |
| 8427 | 有效税率 — yǒuxiào shuìlǜ — thuế suất hiệu dụng — effective tax rate |
| 8428 | 税前利润 — shuìqián lìrùn — lợi nhuận trước thuế — profit before tax |
| 8429 | 税后利润 — shuìhòu lìrùn — lợi nhuận sau thuế — profit after tax |
| 8430 | 息税前利润 — xīshuì qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay và thuế — earnings before interest and taxes |
| 8431 | 息税折旧摊销前利润 — xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ — EBITDA |
| 8432 | 息税折旧前利润 — xīshuì zhéjiù qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao — earnings before interest, tax and depreciation |
| 8433 | 调整后净利润 — tiáozhěng hòu jìnglìrùn — lợi nhuận ròng sau điều chỉnh — adjusted net profit |
| 8434 | 归母净利润 — guī mǔ jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc về cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to parent shareholders |
| 8435 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔ gōngsī gǔdōng de jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to shareholders of the parent |
| 8436 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — lãi lỗ thuộc cổ đông thiểu số — profit or loss attributable to non-controlling interests |
| 8437 | 净利润率 — jìnglìrùnlǜ — biên lợi nhuận ròng — net profit margin |
| 8438 | 税前利润率 — shuìqián lìrùnlǜ — biên lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit margin |
| 8439 | 税后利润率 — shuìhòu lìrùnlǜ — biên lợi nhuận sau thuế — after-tax profit margin |
| 8440 | EBITDA利润率 — EBITDA lìrùnlǜ — biên EBITDA — EBITDA margin |
| 8441 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hoạt động — operating margin |
| 8442 | 资产回报率 — zīchǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên tài sản — return on assets |
| 8443 | 股东回报率 — gǔdōng huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời cho cổ đông — return to shareholders |
| 8444 | 权益回报率 — quányì huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — return on equity |
| 8445 | 资本回报率 — zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn — return on capital |
| 8446 | 投入资本回报率 — tóurù zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn đầu tư — return on invested capital |
| 8447 | 投资资本回报率 — tóuzī zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn đầu tư — return on invested capital |
| 8448 | 资产利润率 — zīchǎn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận tài sản — asset profit margin |
| 8449 | 资本利润率 — zīběn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận vốn — capital profit margin |
| 8450 | 销售利润率 — xiāoshòu lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bán hàng — sales profit margin |
| 8451 | 营业收入增长率 — yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh thu — operating revenue growth rate |
| 8452 | 净利润增长率 — jìnglìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng — net profit growth rate |
| 8453 | 资产增长率 — zīchǎn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng tài sản — asset growth rate |
| 8454 | 净资产增长率 — jìng zīchǎn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng tài sản ròng — net asset growth rate |
| 8455 | 资本增长率 — zīběn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng vốn — capital growth rate |
| 8456 | 销售增长率 — xiāoshòu zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh số — sales growth rate |
| 8457 | 利润增长率 — lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận — profit growth rate |
| 8458 | 复合增长率 — fùhé zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng kép — compound growth rate |
| 8459 | 年均增长率 — niánjūn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng bình quân năm — average annual growth rate |
| 8460 | 增长速度 — zēngzhǎng sùdù — tốc độ tăng trưởng — growth rate |
| 8461 | 增长质量 — zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng — quality of growth |
| 8462 | 收入增速 — shōurù zēngsù — tốc độ tăng doanh thu — revenue growth rate |
| 8463 | 利润增速 — lìrùn zēngsù — tốc độ tăng lợi nhuận — profit growth rate |
| 8464 | 资产增速 — zīchǎn zēngsù — tốc độ tăng tài sản — asset growth rate |
| 8465 | 现金流增速 — xiànjīnliú zēngsù — tốc độ tăng dòng tiền — cash flow growth rate |
| 8466 | 营业收入下滑 — yíngyè shōurù xiàhuá — doanh thu hoạt động sụt giảm — operating revenue decline |
| 8467 | 收入下降 — shōurù xiàjiàng — doanh thu giảm — revenue decline |
| 8468 | 利润下滑 — lìrùn xiàhuá — lợi nhuận sụt giảm — profit decline |
| 8469 | 利润下降 — lìrùn xiàjiàng — lợi nhuận giảm — profit decline |
| 8470 | 亏损 — kuīsǔn — thua lỗ — loss |
| 8471 | 经营亏损 — jīngyíng kuīsǔn — lỗ hoạt động kinh doanh — operating loss |
| 8472 | 净亏损 — jìng kuīsǔn — lỗ ròng — net loss |
| 8473 | 扭亏为盈 — niǔkuī wéi yíng — chuyển từ lỗ sang lãi — turn losses into profits |
| 8474 | 由盈转亏 — yóu yíng zhuǎn kuī — chuyển từ lãi sang lỗ — turn from profit to loss |
| 8475 | 利润转正 — lìrùn zhuǎn zhèng — lợi nhuận chuyển sang dương — profit turned positive |
| 8476 | 利润转负 — lìrùn zhuǎn fù — lợi nhuận chuyển sang âm — profit turned negative |
| 8477 | 盈利 — yínglì — có lãi; sinh lời — profitability / profit |
| 8478 | 亏损扩大 — kuīsǔn kuòdà — thua lỗ mở rộng — losses widened |
| 8479 | 亏损收窄 — kuīsǔn shōuzhǎi — thu hẹp thua lỗ — losses narrowed |
| 8480 | 利润改善 — lìrùn gǎishàn — lợi nhuận cải thiện — profit improvement |
| 8481 | 利润恶化 — lìrùn èhuà — lợi nhuận xấu đi — profit deterioration |
| 8482 | 盈利改善 — yínglì gǎishàn — khả năng sinh lời cải thiện — profitability improved |
| 8483 | 盈利下降 — yínglì xiàjiàng — khả năng sinh lời giảm — profitability declined |
| 8484 | 盈利稳定 — yínglì wěndìng — khả năng sinh lời ổn định — profitability stable |
| 8485 | 经营改善 — jīngyíng gǎishàn — hoạt động kinh doanh được cải thiện — operating improvement |
| 8486 | 经营恶化 — jīngyíng èhuà — hoạt động kinh doanh xấu đi — operating deterioration |
| 8487 | 财务改善 — cáiwù gǎishàn — tình hình tài chính được cải thiện — financial improvement |
| 8488 | 财务恶化 — cáiwù èhuà — tình hình tài chính xấu đi — financial deterioration |
| 8489 | 资产增加 — zīchǎn zēngjiā — tài sản tăng — assets increased |
| 8490 | 资产减少 — zīchǎn jiǎnshǎo — tài sản giảm — assets decreased |
| 8491 | 负债增加 — fùzhài zēngjiā — nợ phải trả tăng — liabilities increased |
| 8492 | 负债减少 — fùzhài jiǎnshǎo — nợ phải trả giảm — liabilities decreased |
| 8493 | 权益增加 — quányì zēngjiā — vốn chủ sở hữu tăng — equity increased |
| 8494 | 权益减少 — quányì jiǎnshǎo — vốn chủ sở hữu giảm — equity decreased |
| 8495 | 资产重组 — zīchǎn chóngzǔ — tái cơ cấu tài sản — asset restructuring |
| 8496 | 债务重组 — zhàiwù chóngzǔ — tái cơ cấu nợ — debt restructuring |
| 8497 | 业务重组 — yèwù chóngzǔ — tái cơ cấu hoạt động kinh doanh — business restructuring |
| 8498 | 组织重组 — zǔzhī chóngzǔ — tái cơ cấu tổ chức — organizational restructuring |
| 8499 | 并购 — bìnggòu — sáp nhập và mua lại — mergers and acquisitions |
| 8500 | 收购 — shōugòu — mua lại; thâu tóm — acquisition |
| 8501 | 兼并 — jiānbìng — sáp nhập — merger |
| 8502 | 出售子公司 — chūshòu zǐ gōngsī — bán công ty con — disposal of a subsidiary |
| 8503 | 处置业务 — chǔzhì yèwù — thanh lý/chuyển nhượng hoạt động kinh doanh — disposal of a business |
| 8504 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — hoạt động kinh doanh bị chấm dứt — discontinued operations |
| 8505 | 持续经营 — chíxù jīngyíng — hoạt động liên tục — continuing operations |
| 8506 | 重组费用 — chóngzǔ fèiyòng — chi phí tái cơ cấu — restructuring costs |
| 8507 | 重组收益 — chóngzǔ shōuyì — thu nhập từ tái cơ cấu — restructuring gain |
| 8508 | 重组损失 — chóngzǔ sǔnshī — tổn thất do tái cơ cấu — restructuring loss |
| 8509 | 资产剥离 — zīchǎn bōlí — tách/chuyển nhượng tài sản — asset divestiture |
| 8510 | 业务剥离 — yèwù bōlí — tách/chuyển nhượng mảng kinh doanh — business divestiture |
| 8511 | 分拆 — fēnchāi — tách doanh nghiệp/mảng kinh doanh — spin-off |
| 8512 | 出售资产 — chūshòu zīchǎn — bán tài sản — asset sale |
| 8513 | 资产出售 — zīchǎn chūshòu — thanh lý/bán tài sản — disposal of assets |
| 8514 | 资本市场 — zīběn shìchǎng — thị trường vốn — capital market |
| 8515 | 股票市场 — gǔpiào shìchǎng — thị trường cổ phiếu — stock market |
| 8516 | 股票价格 — gǔpiào jiàgé — giá cổ phiếu — stock price |
| 8517 | 市值 — shìzhí — giá trị vốn hóa thị trường — market capitalization |
| 8518 | 总市值 — zǒng shìzhí — tổng vốn hóa thị trường — total market capitalization |
| 8519 | 流通市值 — liútōng shìzhí — vốn hóa cổ phiếu lưu hành — float market capitalization |
| 8520 | 股本 — gǔběn — vốn cổ phần — share capital |
| 8521 | 股本总额 — gǔběn zǒng’é — tổng vốn cổ phần — total share capital |
| 8522 | 普通股 — pǔtōng gǔ — cổ phiếu phổ thông — ordinary shares |
| 8523 | 优先股 — yōuxiān gǔ — cổ phiếu ưu đãi — preferred shares |
| 8524 | 每股价格 — měi gǔ jiàgé — giá mỗi cổ phiếu — price per share |
| 8525 | 每股账面价值 — měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí — giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu — book value per share |
| 8526 | 每股现金流 — měi gǔ xiànjīnliú — dòng tiền trên mỗi cổ phiếu — cash flow per share |
| 8527 | 每股销售额 — měi gǔ xiāoshòu’é — doanh thu trên mỗi cổ phiếu — sales per share |
| 8528 | 股息率 — gǔxīlǜ — tỷ suất cổ tức — dividend yield |
| 8529 | 派息率 — pàixīlǜ — tỷ lệ chi trả cổ tức — payout ratio |
| 8530 | 利润分配率 — lìrùn fēnpèilǜ — tỷ lệ phân phối lợi nhuận — profit distribution ratio |
| 8531 | 留存收益 — liúcún shōuyì — lợi nhuận giữ lại — retained earnings |
| 8532 | 留存收益率 — liúcún shōuyìlǜ — tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — retention ratio |
| 8533 | 资本积累 — zīběn jīlěi — tích lũy vốn — capital accumulation |
| 8534 | 资本保值增值 — zīběn bǎozhí zēngzhí — bảo toàn và gia tăng vốn — capital preservation and appreciation |
| 8535 | 资本结构优化 — zīběn jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu vốn — capital structure optimization |
| 8536 | 资产结构优化 — zīchǎn jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu tài sản — asset structure optimization |
| 8537 | 债务期限结构 — zhàiwù qīxiàn jiégòu — cơ cấu kỳ hạn nợ — debt maturity structure |
| 8538 | 短期债务 — duǎnqī zhàiwù — nợ ngắn hạn — short-term debt |
| 8539 | 长期债务 — chángqī zhàiwù — nợ dài hạn — long-term debt |
| 8540 | 有息负债 — yǒuxī fùzhài — nợ có lãi — interest-bearing debt |
| 8541 | 无息负债 — wúxī fùzhài — nợ không lãi — non-interest-bearing liabilities |
| 8542 | 净负债 — jìng fùzhài — nợ ròng — net debt |
| 8543 | 净现金 — jìng xiànjīn — tiền mặt ròng — net cash |
| 8544 | 现金净额 — xiànjīn jìng’é — số tiền mặt ròng — net cash amount |
| 8545 | 债务偿还 — zhàiwù chánghuán — trả nợ — debt repayment |
| 8546 | 债务到期 — zhàiwù dàoqī — nợ đến hạn — debt maturity |
| 8547 | 债务展期 — zhàiwù zhǎnqī — gia hạn nợ — debt extension |
| 8548 | 再融资 — zài róngzī — tái cấp vốn — refinancing |
| 8549 | 融资渠道 — róngzī qúdào — kênh huy động vốn — financing channels |
| 8550 | 融资能力 — róngzī nénglì — năng lực huy động vốn — financing capacity |
| 8551 | 融资成本上升 — róngzī chéngběn shàngshēng — chi phí huy động vốn tăng — financing costs increased |
| 8552 | 融资成本下降 — róngzī chéngběn xiàjiàng — chi phí huy động vốn giảm — financing costs decreased |
| 8553 | 债务压力 — zhàiwù yālì — áp lực nợ — debt pressure |
| 8554 | 偿债压力 — chángzhài yālì — áp lực trả nợ — debt repayment pressure |
| 8555 | 流动性压力 — liúdòngxìng yālì — áp lực thanh khoản — liquidity pressure |
| 8556 | 资金压力 — zījīn yālì — áp lực vốn — funding pressure |
| 8557 | 资金紧张 — zījīn jǐnzhāng — thiếu hụt vốn — tight liquidity / cash constraints |
| 8558 | 资金充裕 — zījīn chōngyù — nguồn vốn dồi dào — ample funds |
| 8559 | 现金充足 — xiànjīn chōngzú — tiền mặt dồi dào — ample cash |
| 8560 | 现金短缺 — xiànjīn duǎnquē — thiếu tiền mặt — cash shortage |
| 8561 | 偿债能力增强 — chángzhài nénglì zēngqiáng — khả năng thanh toán nợ tăng — solvency strengthened |
| 8562 | 偿债能力下降 — chángzhài nénglì xiàjiàng — khả năng thanh toán nợ giảm — solvency weakened |
| 8563 | 流动性增强 — liúdòngxìng zēngqiáng — thanh khoản tăng — liquidity improved |
| 8564 | 流动性下降 — liúdòngxìng xiàjiàng — thanh khoản giảm — liquidity weakened |
| 8565 | 现金保障能力 — xiànjīn bǎozhàng nénglì — khả năng đảm bảo tiền mặt — cash coverage capacity |
| 8566 | 债务保障能力 — zhàiwù bǎozhàng nénglì — khả năng đảm bảo trả nợ — debt coverage capacity |
| 8567 | 自由现金流为正 — zìyóu xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền tự do dương — positive free cash flow |
| 8568 | 自由现金流为负 — zìyóu xiànjīnliú wéi fù — dòng tiền tự do âm — negative free cash flow |
| 8569 | 现金流为正 — xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền dương — positive cash flow |
| 8570 | 现金流为负 — xiànjīnliú wéi fù — dòng tiền âm — negative cash flow |
| 8571 | 经营现金流为正 — jīngyíng xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền kinh doanh dương — positive operating cash flow |
| 8572 | 经营现金流为负 — jīngyíng xiànjīnliú wéi fù — dòng tiền kinh doanh âm — negative operating cash flow |
| 8573 | 现金流覆盖率 — xiànjīnliú fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dòng tiền — cash flow coverage ratio |
| 8574 | 债务覆盖率 — zhàiwù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nợ — debt coverage ratio |
| 8575 | 现金利息覆盖率 — xiànjīn lìxī fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền bao phủ lãi vay — cash interest coverage ratio |
| 8576 | 债务服务覆盖率 — zhàiwù fúwù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ trả nợ — debt service coverage ratio |
| 8577 | 经营现金流覆盖债务 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài zhàiwù — dòng tiền kinh doanh bao phủ nợ — operating cash flow covers debt |
| 8578 | 应收账款增长 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng — khoản phải thu tăng — growth in accounts receivable |
| 8579 | 应收账款下降 — yìngshōu zhàngkuǎn xiàjiàng — khoản phải thu giảm — decline in accounts receivable |
| 8580 | 存货增长 — cúnhuò zēngzhǎng — hàng tồn kho tăng — inventory growth |
| 8581 | 存货下降 — cúnhuò xiàjiàng — hàng tồn kho giảm — inventory decline |
| 8582 | 库存积压 — kùcún jīyā — tồn kho ứ đọng — excess inventory |
| 8583 | 库存周转 — kùcún zhōuzhuǎn — luân chuyển hàng tồn kho — inventory turnover |
| 8584 | 库存周转加快 — kùcún zhōuzhuǎn jiākuài — vòng quay tồn kho tăng nhanh — faster inventory turnover |
| 8585 | 库存周转放缓 — kùcún zhōuzhuǎn fànghuǎn — vòng quay tồn kho chậm lại — slower inventory turnover |
| 8586 | 应收账款周转加快 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn jiākuài — vòng quay khoản phải thu nhanh hơn — faster receivables turnover |
| 8587 | 应收账款周转放缓 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn fànghuǎn — vòng quay khoản phải thu chậm hơn — slower receivables turnover |
| 8588 | 回款速度 — huíkuǎn sùdù — tốc độ thu hồi tiền — collection speed |
| 8589 | 回款周期 — huíkuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền — collection cycle |
| 8590 | 收款周期 — shōukuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền — collection period |
| 8591 | 付款周期 — fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán — payment cycle |
| 8592 | 信用政策 — xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng — credit policy |
| 8593 | 信用风险管理 — xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro tín dụng — credit risk management |
| 8594 | 客户信用 — kèhù xìnyòng — tín dụng khách hàng — customer credit |
| 8595 | 客户集中度 — kèhù jízhōngdù — mức độ tập trung khách hàng — customer concentration |
| 8596 | 供应商集中度 — gōngyìngshāng jízhōngdù — mức độ tập trung nhà cung cấp — supplier concentration |
| 8597 | 集中风险 — jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung — concentration risk |
| 8598 | 大客户 — dà kèhù — khách hàng lớn — major customer |
| 8599 | 主要客户 — zhǔyào kèhù — khách hàng chủ yếu — key customer |
| 8600 | 主要供应商 — zhǔyào gōngyìngshāng — nhà cung cấp chủ yếu — major supplier |
| 8601 | 前五大客户 — qián wǔ dà kèhù — năm khách hàng lớn nhất — top five customers |
| 8602 | 前五大供应商 — qián wǔ dà gōngyìngshāng — năm nhà cung cấp lớn nhất — top five suppliers |
| 8603 | 客户依赖度 — kèhù yīlàidù — mức độ phụ thuộc khách hàng — customer dependency |
| 8604 | 供应商依赖度 — gōngyìngshāng yīlàidù — mức độ phụ thuộc nhà cung cấp — supplier dependency |
| 8605 | 关联客户 — guānlián kèhù — khách hàng liên quan — related customer |
| 8606 | 关联供应商 — guānlián gōngyìngshāng — nhà cung cấp liên quan — related supplier |
| 8607 | 关联交易金额 — guānlián jiāoyì jīn’é — giá trị giao dịch với bên liên quan — related-party transaction amount |
| 8608 | 关联交易占比 — guānlián jiāoyì zhànbǐ — tỷ trọng giao dịch với bên liên quan — related-party transaction ratio |
| 8609 | 关联交易价格 — guānlián jiāoyì jiàgé — giá giao dịch với bên liên quan — related-party transaction price |
| 8610 | 独立交易原则 — dúlì jiāoyì yuánzé — nguyên tắc giao dịch độc lập — arm’s-length principle |
| 8611 | 公平交易 — gōngpíng jiāoyì — giao dịch công bằng — fair dealing |
| 8612 | 公允交易价格 — gōngyǔn jiāoyì jiàgé — giá giao dịch hợp lý — fair transaction price |
| 8613 | 资产负债率分析 — zīchǎn fùzhàilǜ fēnxī — phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets ratio analysis |
| 8614 | 流动比率分析 — liúdòng bǐlǜ fēnxī — phân tích hệ số thanh toán ngắn hạn — current ratio analysis |
| 8615 | 速动比率分析 — sùdòng bǐlǜ fēnxī — phân tích hệ số thanh toán nhanh — quick ratio analysis |
| 8616 | 现金比率分析 — xiànjīn bǐlǜ fēnxī — phân tích hệ số tiền mặt — cash ratio analysis |
| 8617 | 应收账款周转分析 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn fēnxī — phân tích vòng quay khoản phải thu — receivables turnover analysis |
| 8618 | 存货周转分析 — cúnhuò zhōuzhuǎn fēnxī — phân tích vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover analysis |
| 8619 | 资产周转分析 — zīchǎn zhōuzhuǎn fēnxī — phân tích vòng quay tài sản — asset turnover analysis |
| 8620 | 利润率分析 — lìrùnlǜ fēnxī — phân tích tỷ suất lợi nhuận — margin analysis |
| 8621 | 净资产收益率分析 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ fēnxī — phân tích ROE — ROE analysis |
| 8622 | 总资产收益率分析 — zǒng zīchǎn shōuyìlǜ fēnxī — phân tích ROA — ROA analysis |
| 8623 | 杜邦分析 — Dùbāng fēnxī — phân tích DuPont — DuPont analysis |
| 8624 | 杜邦分析法 — Dùbāng fēnxīfǎ — phương pháp phân tích DuPont — DuPont analysis method |
| 8625 | 权益乘数 — quányì chéngshù — hệ số nhân vốn chủ sở hữu — equity multiplier |
| 8626 | 资产乘数 — zīchǎn chéngshù — hệ số nhân tài sản — asset multiplier |
| 8627 | 销售净利率 — xiāoshòu jìnglìlǜ — biên lợi nhuận ròng trên doanh thu — net profit margin on sales |
| 8628 | 财务杠杆倍数 — cáiwù gànggǎn bèishù — hệ số đòn bẩy tài chính — financial leverage multiple |
| 8629 | 盈利能力指标 — yínglì nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu khả năng sinh lời — profitability indicators |
| 8630 | 偿债能力指标 — chángzhài nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu khả năng thanh toán nợ — solvency indicators |
| 8631 | 营运能力指标 — yíngyùn nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu năng lực vận hành — efficiency indicators |
| 8632 | 成长能力指标 — chéngzhǎng nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu năng lực tăng trưởng — growth indicators |
| 8633 | 现金流指标 — xiànjīnliú zhǐbiāo — chỉ tiêu dòng tiền — cash flow indicators |
| 8634 | 估值指标 — gūzhí zhǐbiāo — chỉ tiêu định giá — valuation metrics |
| 8635 | 非财务指标 — fēi cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu phi tài chính — non-financial indicators |
| 8636 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — chỉ số hiệu suất cốt lõi — key performance indicators |
| 8637 | KPI指标 — KPI zhǐbiāo — chỉ số KPI — KPI metrics |
| 8638 | 财务指标体系 — cáiwù zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu tài chính — financial indicator system |
| 8639 | 指标体系 — zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu — indicator system |
| 8640 | 数据趋势 — shùjù qūshì — xu hướng dữ liệu — data trend |
| 8641 | 数据变化 — shùjù biànhuà — biến động dữ liệu — data changes |
| 8642 | 数据异常 — shùjù yìcháng — dữ liệu bất thường — data anomaly |
| 8643 | 异常波动 — yìcháng bōdòng — biến động bất thường — unusual fluctuation |
| 8644 | 大幅波动 — dàfú bōdòng — biến động lớn — significant fluctuation |
| 8645 | 剧烈波动 — jùliè bōdòng — biến động mạnh — sharp fluctuation |
| 8646 | 波动原因 — bōdòng yuányīn — nguyên nhân biến động — cause of fluctuation |
| 8647 | 变化原因 — biànhuà yuányīn — nguyên nhân thay đổi — reason for change |
| 8648 | 增长原因 — zēngzhǎng yuányīn — nguyên nhân tăng trưởng — reasons for growth |
| 8649 | 下降原因 — xiàjiàng yuányīn — nguyên nhân sụt giảm — reasons for decline |
| 8650 | 差异原因 — chāyì yuányīn — nguyên nhân chênh lệch — reasons for variance |
| 8651 | 驱动因素分析 — qūdòng yīnsù fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy — driver analysis |
| 8652 | 敏感性分析 — mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy — sensitivity analysis |
| 8653 | 情景分析 — qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản — scenario analysis |
| 8654 | 压力测试 — yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng — stress testing |
| 8655 | 基准情景 — jīzhǔn qíngjǐng — kịch bản cơ sở — base-case scenario |
| 8656 | 乐观情景 — lèguān qíngjǐng — kịch bản lạc quan — optimistic scenario |
| 8657 | 悲观情景 — bēiguān qíngjǐng — kịch bản bi quan — pessimistic scenario |
| 8658 | 最坏情景 — zuìhuài qíngjǐng — kịch bản xấu nhất — worst-case scenario |
| 8659 | 最佳情景 — zuìjiā qíngjǐng — kịch bản tốt nhất — best-case scenario |
| 8660 | 基准假设 — jīzhǔn jiǎshè — giả định cơ sở — base assumption |
| 8661 | 关键假设 — guānjiàn jiǎshè — giả định then chốt — key assumption |
| 8662 | 财务预测模型 — cáiwù yùcè móxíng — mô hình dự báo tài chính — financial forecasting model |
| 8663 | 预测收入 — yùcè shōurù — dự báo doanh thu — forecast revenue |
| 8664 | 预测利润 — yùcè lìrùn — dự báo lợi nhuận — forecast profit |
| 8665 | 预测现金流 — yùcè xiànjīnliú — dự báo dòng tiền — forecast cash flow |
| 8666 | 预算收入 — yùsuàn shōurù — doanh thu ngân sách — budgeted revenue |
| 8667 | 预算成本 — yùsuàn chéngběn — chi phí ngân sách — budgeted cost |
| 8668 | 预算利润 — yùsuàn lìrùn — lợi nhuận ngân sách — budgeted profit |
| 8669 | 预算现金流 — yùsuàn xiànjīnliú — dòng tiền ngân sách — budgeted cash flow |
| 8670 | 实际收入 — shíjì shōurù — doanh thu thực tế — actual revenue |
| 8671 | 实际成本 — shíjì chéngběn — chi phí thực tế — actual cost |
| 8672 | 实际利润 — shíjì lìrùn — lợi nhuận thực tế — actual profit |
| 8673 | 实际现金流 — shíjì xiànjīnliú — dòng tiền thực tế — actual cash flow |
| 8674 | 预算执行率 — yùsuàn zhíxínglǜ — tỷ lệ thực hiện ngân sách — budget execution rate |
| 8675 | 预算完成率 — yùsuàn wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách — budget completion rate |
| 8676 | 偏差率 — piānchālǜ — tỷ lệ chênh lệch — variance rate |
| 8677 | 正向偏差 — zhèngxiàng piānchā — chênh lệch theo hướng tích cực — favorable variance |
| 8678 | 负向偏差 — fùxiàng piānchā — chênh lệch theo hướng bất lợi — unfavorable variance |
| 8679 | 预算超支 — yùsuàn chāozhī — vượt ngân sách — budget overrun |
| 8680 | 预算节余 — yùsuàn jiéyú — tiết kiệm ngân sách — budget surplus / underspend |
| 8681 | 成本超支 — chéngběn chāozhī — vượt chi phí — cost overrun |
| 8682 | 费用超支 — fèiyòng chāozhī — vượt chi phí ngân sách — expense overrun |
| 8683 | 成本节约 — chéngběn jiéyuē — tiết kiệm chi phí — cost savings |
| 8684 | 费用节约 — fèiyòng jiéyuē — tiết kiệm chi phí — expense savings |
| 8685 | 管理层讨论与分析 — guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī — thảo luận và phân tích của ban quản lý — management discussion and analysis |
| 8686 | 管理层分析 — guǎnlǐcéng fēnxī — phân tích của ban quản lý — management analysis |
| 8687 | 董事长报告 — dǒngshìzhǎng bàogào — báo cáo của chủ tịch hội đồng quản trị — chairman’s report |
| 8688 | 管理层报告 — guǎnlǐcéng bàogào — báo cáo của ban quản lý — management report |
| 8689 | 经营回顾 — jīngyíng huígù — nhìn lại hoạt động kinh doanh — business review |
| 8690 | 业绩回顾 — yèjì huígù — nhìn lại kết quả kinh doanh — performance review |
| 8691 | 财务回顾 — cáiwù huígù — tổng quan tài chính — financial review |
| 8692 | 经营亮点 — jīngyíng liàngdiǎn — điểm nổi bật trong hoạt động kinh doanh — operating highlights |
| 8693 | 财务亮点 — cáiwù liàngdiǎn — điểm nổi bật về tài chính — financial highlights |
| 8694 | 主要成就 — zhǔyào chéngjiù — thành tựu chủ yếu — key achievements |
| 8695 | 主要风险 — zhǔyào fēngxiǎn — rủi ro chủ yếu — key risks |
| 8696 | 未来展望 — wèilái zhǎnwàng — triển vọng tương lai — future outlook |
| 8697 | 业务展望 — yèwù zhǎnwàng — triển vọng kinh doanh — business outlook |
| 8698 | 财务展望 — cáiwù zhǎnwàng — triển vọng tài chính — financial outlook |
| 8699 | 发展战略 — fāzhǎn zhànlüè — chiến lược phát triển — development strategy |
| 8700 | 经营战略 — jīngyíng zhànlüè — chiến lược kinh doanh — business strategy |
| 8701 | 财务战略 — cáiwù zhànlüè — chiến lược tài chính — financial strategy |
| 8702 | 战略目标 — zhànlüè mùbiāo — mục tiêu chiến lược — strategic objectives |
| 8703 | 经营目标 — jīngyíng mùbiāo — mục tiêu kinh doanh — business objectives |
| 8704 | 财务目标 — cáiwù mùbiāo — mục tiêu tài chính — financial objectives |
| 8705 | 资本回报目标 — zīběn huíbào mùbiāo — mục tiêu tỷ suất sinh lời vốn — capital return target |
| 8706 | 增长目标 — zēngzhǎng mùbiāo — mục tiêu tăng trưởng — growth target |
| 8707 | 利润目标 — lìrùn mùbiāo — mục tiêu lợi nhuận — profit target |
| 8708 | 现金流目标 — xiànjīnliú mùbiāo — mục tiêu dòng tiền — cash flow target |
| 8709 | 风险管理 — fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro — risk management |
| 8710 | 财务风险管理 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro tài chính — financial risk management |
| 8711 | 市场风险管理 — shìchǎng fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro thị trường — market risk management |
| 8712 | 流动性风险管理 — liúdòngxìng fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro thanh khoản — liquidity risk management |
| 8713 | 汇率风险管理 — huìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk management |
| 8714 | 利率风险 — lìlǜ fēngxiǎn — rủi ro lãi suất — interest rate risk |
| 8715 | 利率变动 — lìlǜ biàndòng — biến động lãi suất — interest rate movement |
| 8716 | 利率上升 — lìlǜ shàngshēng — lãi suất tăng — interest rate increase |
| 8717 | 利率下降 — lìlǜ xiàjiàng — lãi suất giảm — interest rate decrease |
| 8718 | 融资利率 — róngzī lìlǜ — lãi suất huy động vốn — financing interest rate |
| 8719 | 贷款利率 — dàikuǎn lìlǜ — lãi suất cho vay — lending rate |
| 8720 | 存款利率 — cúnkuǎn lìlǜ — lãi suất tiền gửi — deposit rate |
| 8721 | 平均融资成本 — píngjūn róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn bình quân — average financing cost |
| 8722 | 加权平均利率 — jiāquán píngjūn lìlǜ — lãi suất bình quân gia quyền — weighted average interest rate |
| 8723 | 财务费用变动 — cáiwù fèiyòng biàndòng — biến động chi phí tài chính — change in finance costs |
| 8724 | 利息支出增加 — lìxī zhīchū zēngjiā — chi phí lãi vay tăng — interest expense increased |
| 8725 | 利息支出下降 — lìxī zhīchū xiàjiàng — chi phí lãi vay giảm — interest expense decreased |
| 8726 | 外汇敞口 — wàihuì chǎngkǒu — trạng thái ngoại hối — foreign exchange exposure |
| 8727 | 风险敞口 — fēngxiǎn chǎngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 8728 | 敏感度 — mǐngǎndù — độ nhạy — sensitivity |
| 8729 | 敏感性指标 — mǐngǎnxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu độ nhạy — sensitivity indicator |
| 8730 | 财务承诺 — cáiwù chéngnuò — cam kết tài chính — financial commitments |
| 8731 | 资本承诺 — zīběn chéngnuò — cam kết vốn — capital commitments |
| 8732 | 担保 — dānbǎo — bảo lãnh — guarantee |
| 8733 | 对外担保 — duìwài dānbǎo — bảo lãnh bên ngoài — external guarantee |
| 8734 | 抵押 — dǐyā — thế chấp — mortgage / collateral |
| 8735 | 质押 — zhìyā — cầm cố — pledge |
| 8736 | 担保责任 — dānbǎo zérèn — trách nhiệm bảo lãnh — guarantee obligation |
| 8737 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — sự kiện tiềm tàng — contingent matters |
| 8738 | 承诺事项 — chéngnuò shìxiàng — các cam kết — commitments |
| 8739 | 诉讼 — sùsòng — kiện tụng — litigation |
| 8740 | 仲裁 — zhòngcái — trọng tài — arbitration |
| 8741 | 诉讼风险 — sùsòng fēngxiǎn — rủi ro kiện tụng — litigation risk |
| 8742 | 法律风险 — fǎlǜ fēngxiǎn — rủi ro pháp lý — legal risk |
| 8743 | 合规风险 — héguī fēngxiǎn — rủi ro tuân thủ — compliance risk |
| 8744 | 税务风险 — shuìwù fēngxiǎn — rủi ro thuế — tax risk |
| 8745 | 监管风险 — jiānguǎn fēngxiǎn — rủi ro pháp lý/giám sát — regulatory risk |
| 8746 | 会计判断 — kuàijì pànduàn — xét đoán kế toán — accounting judgment |
| 8747 | 专业判断 — zhuānyè pànduàn — xét đoán chuyên môn — professional judgment |
| 8748 | 关键会计判断 — guānjiàn kuàijì pànduàn — xét đoán kế toán chủ yếu — key accounting judgments |
| 8749 | 估计变更 — gūjì biàngēng — thay đổi ước tính kế toán — change in accounting estimate |
| 8750 | 政策变更 — zhèngcè biàngēng — thay đổi chính sách — policy change |
| 8751 | 准则变更 — zhǔnzé biàngēng — thay đổi chuẩn mực — change in standards |
| 8752 | 会计处理 — kuàijì chǔlǐ — xử lý kế toán — accounting treatment |
| 8753 | 会计处理方法 — kuàijì chǔlǐ fāngfǎ — phương pháp xử lý kế toán — accounting treatment method |
| 8754 | 确认基础 — quèrèn jīchǔ — cơ sở ghi nhận — recognition basis |
| 8755 | 计量基础 — jìliàng jīchǔ — cơ sở đo lường — measurement basis |
| 8756 | 计量属性 — jìliàng shǔxìng — thuộc tính đo lường — measurement attribute |
| 8757 | 列报基础 — lièbào jīchǔ — cơ sở trình bày — presentation basis |
| 8758 | 披露要求 — pīlù yāoqiú — yêu cầu công bố — disclosure requirements |
| 8759 | 信息披露 — xìnxī pīlù — công bố thông tin — information disclosure |
| 8760 | 财务披露 — cáiwù pīlù — công bố thông tin tài chính — financial disclosure |
| 8761 | 充分披露 — chōngfèn pīlù — công bố đầy đủ — full disclosure |
| 8762 | 重大披露 — zhòngdà pīlù — công bố trọng yếu — material disclosure |
| 8763 | 定量披露 — dìngliàng pīlù — công bố định lượng — quantitative disclosure |
| 8764 | 定性披露 — dìngxìng pīlù — công bố định tính — qualitative disclosure |
| 8765 | 分部信息 — fēnbù xìnxī — thông tin theo bộ phận — segment information |
| 8766 | 分部报告 — fēnbù bàogào — báo cáo bộ phận — segment reporting |
| 8767 | 经营分部 — jīngyíng fēnbù — bộ phận hoạt động — operating segment |
| 8768 | 地区分部 — dìqū fēnbù — bộ phận theo khu vực — geographic segment |
| 8769 | 分部收入 — fēnbù shōurù — doanh thu bộ phận — segment revenue |
| 8770 | 分部利润 — fēnbù lìrùn — lợi nhuận bộ phận — segment profit |
| 8771 | 分部资产 — fēnbù zīchǎn — tài sản bộ phận — segment assets |
| 8772 | 分部负债 — fēnbù fùzhài — nợ bộ phận — segment liabilities |
| 8773 | 境内业务 — jìngnèi yèwù — hoạt động trong nước — domestic operations |
| 8774 | 境外业务 — jìngwài yèwù — hoạt động nước ngoài — overseas operations |
| 8775 | 海外收入 — hǎiwài shōurù — doanh thu nước ngoài — overseas revenue |
| 8776 | 海外市场 — hǎiwài shìchǎng — thị trường nước ngoài — overseas market |
| 8777 | 出口收入 — chūkǒu shōurù — doanh thu xuất khẩu — export revenue |
| 8778 | 进口成本 — jìnkǒu chéngběn — chi phí nhập khẩu — import costs |
| 8779 | 国际业务 — guójì yèwù — hoạt động kinh doanh quốc tế — international business |
| 8780 | 跨境业务 — kuàjìng yèwù — hoạt động kinh doanh xuyên biên giới — cross-border business |
| 8781 | 外币折算 — wàibì zhé suàn — chuyển đổi ngoại tệ — foreign currency translation |
| 8782 | 报表折算 — bàobiǎo zhé suàn — chuyển đổi báo cáo — statement translation |
| 8783 | 合并范围 — hébìng fànwéi — phạm vi hợp nhất — consolidation scope |
| 8784 | 合并方法 — hébìng fāngfǎ — phương pháp hợp nhất — consolidation method |
| 8785 | 控制关系 — kòngzhì guānxì — quan hệ kiểm soát — control relationship |
| 8786 | 实际控制人 — shíjì kòngzhì rén — người kiểm soát thực tế — actual controller |
| 8787 | 最终控制方 — zuìzhōng kòngzhì fāng — bên kiểm soát cuối cùng — ultimate controlling party |
| 8788 | 控制权变更 — kòngzhìquán biàngēng — thay đổi quyền kiểm soát — change in control |
| 8789 | 非控制性权益 — fēi kòngzhìxìng quányì — lợi ích không kiểm soát — non-controlling interests |
| 8790 | 少数权益 — shǎoshù quányì — lợi ích cổ đông thiểu số — minority interests |
| 8791 | 并表 — bìngbiǎo — hợp nhất báo cáo — consolidate |
| 8792 | 并表范围 — bìngbiǎo fànwéi — phạm vi hợp nhất — consolidation scope |
| 8793 | 抵销分录 — dǐxiāo fēnlù — bút toán loại trừ — elimination entries |
| 8794 | 内部交易抵销 — nèibù jiāoyì dǐxiāo — loại trừ giao dịch nội bộ — elimination of intercompany transactions |
| 8795 | 内部往来 — nèibù wǎnglái — giao dịch nội bộ — intercompany transactions |
| 8796 | 内部销售 — nèibù xiāoshòu — bán hàng nội bộ — intercompany sales |
| 8797 | 内部采购 — nèibù cǎigòu — mua hàng nội bộ — intercompany purchases |
| 8798 | 内部利润 — nèibù lìrùn — lợi nhuận nội bộ — intercompany profit |
| 8799 | 未实现内部利润 — wèi shíxiàn nèibù lìrùn — lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện — unrealized intercompany profit |
| 8800 | 合并调整 — hébìng tiáozhěng — điều chỉnh hợp nhất — consolidation adjustment |
| 8801 | 合并抵销 — hébìng dǐxiāo — loại trừ khi hợp nhất — consolidation elimination |
| 8802 | 商誉减值 — shāngyù jiǎnzhí — suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment |
| 8803 | 商誉评估 — shāngyù pínggū — đánh giá lợi thế thương mại — goodwill assessment |
| 8804 | 购买价款 — gòumǎi jiàkuǎn — giá mua — purchase consideration |
| 8805 | 购买日 — gòumǎi rì — ngày mua — acquisition date |
| 8806 | 并购对价 — bìnggòu duìjià — giá trị đối giá sáp nhập mua lại — acquisition consideration |
| 8807 | 可辨认资产 — kěbiànrèn zīchǎn — tài sản có thể xác định — identifiable assets |
| 8808 | 可辨认负债 — kěbiànrèn fùzhài — nợ phải trả có thể xác định — identifiable liabilities |
| 8809 | 合并报表附注 — hébìng bàobiǎo fùzhù — thuyết minh báo cáo hợp nhất — notes to consolidated financial statements |
| 8810 | 母子公司 — mǔ zǐ gōngsī — công ty mẹ và công ty con — parent and subsidiary companies |
| 8811 | 联营企业 — liányíng qǐyè — công ty liên doanh/liên kết theo phương pháp vốn chủ — associate |
| 8812 | 合营企业 — héyíng qǐyè — công ty liên doanh — joint venture |
| 8813 | 权益法 — quányìfǎ — phương pháp vốn chủ sở hữu — equity method |
| 8814 | 成本法 — chéngběnfǎ — phương pháp giá gốc — cost method |
| 8815 | 投资损益 — tóuzī sǔnyì — lãi lỗ từ đầu tư — investment profit or loss |
| 8816 | 长期股权投资减值 — chángqī gǔquán tóuzī jiǎnzhí — suy giảm đầu tư dài hạn vốn cổ phần — impairment of long-term equity investments |
| 8817 | 投资账面价值 — tóuzī zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ khoản đầu tư — carrying amount of investment |
| 8818 | 权益法核算 — quányìfǎ hésuàn — hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu — equity-method accounting |
| 8819 | 合营安排 — héyíng ānpái — thỏa thuận liên doanh — joint arrangement |
| 8820 | 共同经营 — gòngtóng jīngyíng — hoạt động đồng kiểm soát — joint operation |
| 8821 | 共同控制 — gòngtóng kòngzhì — đồng kiểm soát — joint control |
| 8822 | 重大影响 — zhòngdà yǐngxiǎng — ảnh hưởng đáng kể — significant influence |
| 8823 | 投资关系 — tóuzī guānxì — quan hệ đầu tư — investment relationship |
| 8824 | 现金及现金等价物净增加额 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é — mức tăng ròng tiền và các khoản tương đương tiền — net increase in cash and cash equivalents |
| 8825 | 现金流量表补充资料 — xiànjīn liúliàng biǎo bǔchōng zīliào — thông tin bổ sung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ — supplementary information to the cash flow statement |
| 8826 | 现金流量表主表 — xiànjīn liúliàng biǎo zhǔbiǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ chính — main cash flow statement |
| 8827 | 间接法 — jiànjiē fǎ — phương pháp gián tiếp — indirect method |
| 8828 | 直接法 — zhíjiē fǎ — phương pháp trực tiếp — direct method |
| 8829 | 净利润调节 — jìnglìrùn tiáojié — điều chỉnh từ lợi nhuận ròng — net profit reconciliation |
| 8830 | 折旧和摊销 — zhéjiù hé tānxiāo — khấu hao và phân bổ — depreciation and amortization |
| 8831 | 资产减值准备 — zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản — asset impairment allowance |
| 8832 | 信用减值准备 — xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tín dụng — credit impairment allowance |
| 8833 | 存货跌价准备 — cúnhuò diējià zhǔnbèi — dự phòng giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down allowance |
| 8834 | 固定资产减值准备 — gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản cố định — fixed asset impairment allowance |
| 8835 | 无形资产减值准备 — wúxíng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản vô hình — intangible asset impairment allowance |
| 8836 | 长期资产减值 — chángqī zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm tài sản dài hạn — long-term asset impairment |
| 8837 | 递延所得税资产 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn — tài sản thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax assets |
| 8838 | 递延所得税资产变动 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn biàndòng — biến động tài sản thuế hoãn lại — change in deferred tax assets |
| 8839 | 递延所得税负债变动 — dìyán suǒdéshuì fùzhài biàndòng — biến động nợ thuế hoãn lại — change in deferred tax liabilities |
| 8840 | 应收款项变动 — yìngshōu kuǎnxiàng biàndòng — biến động các khoản phải thu — changes in receivables |
| 8841 | 应付款项变动 — yìngfù kuǎnxiàng biàndòng — biến động các khoản phải trả — changes in payables |
| 8842 | 存货变动 — cúnhuò biàndòng — biến động hàng tồn kho — changes in inventory |
| 8843 | 预付款项变动 — yùfù kuǎnxiàng biàndòng — biến động khoản trả trước — changes in prepayments |
| 8844 | 预收款项变动 — yùshōu kuǎnxiàng biàndòng — biến động khoản nhận trước — changes in advances received |
| 8845 | 合同资产变动 — hétóng zīchǎn biàndòng — biến động tài sản hợp đồng — changes in contract assets |
| 8846 | 合同负债变动 — hétóng fùzhài biàndòng — biến động nợ hợp đồng — changes in contract liabilities |
| 8847 | 经营性应收项目 — jīngyíngxìng yìngshōu xiàngmù — các khoản phải thu từ hoạt động kinh doanh — operating receivable items |
| 8848 | 经营性应付项目 — jīngyíngxìng yìngfù xiàngmù — các khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh — operating payable items |
| 8849 | 非现金项目 — fēi xiànjīn xiàngmù — khoản mục không dùng tiền mặt — non-cash items |
| 8850 | 非现金交易 — fēi xiànjīn jiāoyì — giao dịch không dùng tiền mặt — non-cash transactions |
| 8851 | 现金流量分析表 — xiànjīn liúliàng fēnxī biǎo — báo cáo phân tích dòng tiền — cash flow analysis statement |
| 8852 | 现金流量预测 — xiànjīn liúliàng yùcè — dự báo dòng tiền — cash flow forecasting |
| 8853 | 现金预算 — xiànjīn yùsuàn — ngân sách tiền mặt — cash budget |
| 8854 | 现金头寸 — xiànjīn tóucùn — trạng thái tiền mặt — cash position |
| 8855 | 资金头寸 — zījīn tóucùn — trạng thái nguồn vốn — funding position |
| 8856 | 资金缺口 — zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn — funding gap |
| 8857 | 现金缺口 — xiànjīn quēkǒu — thiếu hụt tiền mặt — cash shortfall |
| 8858 | 流动资金需求 — liúdòng zījīn xūqiú — nhu cầu vốn lưu động — working capital requirement |
| 8859 | 营运资金需求 — yíngyùn zījīn xūqiú — nhu cầu vốn lưu động — working capital requirement |
| 8860 | 净营运资金 — jìng yíngyùn zījīn — vốn lưu động ròng — net working capital |
| 8861 | 营运资本 — yíngyùn zīběn — vốn lưu động — working capital |
| 8862 | 营运资本需求 — yíngyùn zīběn xūqiú — nhu cầu vốn lưu động — working capital requirement |
| 8863 | 营运资本变动 — yíngyùn zīběn biàndòng — biến động vốn lưu động — change in working capital |
| 8864 | 流动资产占比 — liúdòng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản ngắn hạn — proportion of current assets |
| 8865 | 流动负债占比 — liúdòng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngắn hạn — proportion of current liabilities |
| 8866 | 长期资产占比 — chángqī zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản dài hạn — proportion of long-term assets |
| 8867 | 长期负债占比 — chángqī fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ dài hạn — proportion of long-term liabilities |
| 8868 | 资产流动性 — zīchǎn liúdòngxìng — tính thanh khoản của tài sản — asset liquidity |
| 8869 | 资产变现能力 — zīchǎn biànxiàn nénglì — khả năng chuyển tài sản thành tiền — asset convertibility |
| 8870 | 变现能力 — biànxiàn nénglì — khả năng chuyển đổi thành tiền — liquidity / convertibility |
| 8871 | 短期偿债能力 — duǎnqī chángzhài nénglì — khả năng thanh toán ngắn hạn — short-term solvency |
| 8872 | 长期偿债能力 — chángqī chángzhài nénglì — khả năng thanh toán dài hạn — long-term solvency |
| 8873 | 短期偿债压力 — duǎnqī chángzhài yālì — áp lực thanh toán ngắn hạn — short-term debt pressure |
| 8874 | 长期偿债压力 — chángqī chángzhài yālì — áp lực thanh toán dài hạn — long-term debt pressure |
| 8875 | 债务风险 — zhàiwù fēngxiǎn — rủi ro nợ — debt risk |
| 8876 | 负债期限 — fùzhài qīxiàn — kỳ hạn nợ — liability maturity |
| 8877 | 债务到期结构 — zhàiwù dàoqī jiégòu — cơ cấu đáo hạn nợ — debt maturity profile |
| 8878 | 一年内到期 — yì nián nèi dàoqī — đến hạn trong vòng một năm — due within one year |
| 8879 | 一年内到期的非流动负债 — yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm — current portion of non-current liabilities |
| 8880 | 长期应付款 — chángqī yìngfùkuǎn — khoản phải trả dài hạn — long-term payables |
| 8881 | 短期应付款 — duǎnqī yìngfùkuǎn — khoản phải trả ngắn hạn — short-term payables |
| 8882 | 应付债券 — yìngfù zhàiquàn — trái phiếu phải trả — bonds payable |
| 8883 | 公司债券 — gōngsī zhàiquàn — trái phiếu doanh nghiệp — corporate bonds |
| 8884 | 债券发行 — zhàiquàn fāxíng — phát hành trái phiếu — bond issuance |
| 8885 | 债券本金 — zhàiquàn běnjīn — tiền gốc trái phiếu — bond principal |
| 8886 | 债券利息 — zhàiquàn lìxī — lãi trái phiếu — bond interest |
| 8887 | 债券溢价 — zhàiquàn yìjià — phí bảo hiểm/phần chênh lệch tăng giá trái phiếu — bond premium |
| 8888 | 债券折价 — zhàiquàn zhéjià — chiết khấu trái phiếu — bond discount |
| 8889 | 可转换债券 — kězhuǎnhuàn zhàiquàn — trái phiếu chuyển đổi — convertible bonds |
| 8890 | 可转债 — kězhuǎnzhài — trái phiếu chuyển đổi — convertible bonds |
| 8891 | 金融负债分类 — jīnróng fùzhài fēnlèi — phân loại nợ tài chính — classification of financial liabilities |
| 8892 | 摊余成本 — tānyú chéngběn — giá trị ghi sổ theo phương pháp lãi suất thực — amortized cost |
| 8893 | 实际利率法 — shíjì lìlǜ fǎ — phương pháp lãi suất thực tế — effective interest method |
| 8894 | 实际利率 — shíjì lìlǜ — lãi suất thực tế — effective interest rate |
| 8895 | 公允价值计量 — gōngyǔn jiàzhí jìliàng — đo lường theo giá trị hợp lý — fair value measurement |
| 8896 | 公允价值变动 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng — biến động giá trị hợp lý — fair value change |
| 8897 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — lãi do biến động giá trị hợp lý — gains from changes in fair value |
| 8898 | 公允价值变动损失 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnshī — lỗ do biến động giá trị hợp lý — losses from changes in fair value |
| 8899 | 第一层次公允价值 — dì yī céngcì gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý cấp độ 1 — Level 1 fair value |
| 8900 | 第二层次公允价值 — dì èr céngcì gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý cấp độ 2 — Level 2 fair value |
| 8901 | 第三层次公允价值 — dì sān céngcì gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý cấp độ 3 — Level 3 fair value |
| 8902 | 活跃市场 — huóyuè shìchǎng — thị trường hoạt động — active market |
| 8903 | 活跃市场报价 — huóyuè shìchǎng bàojià — giá niêm yết trên thị trường hoạt động — quoted price in an active market |
| 8904 | 可观察输入值 — kě guānchá shūrù zhí — đầu vào có thể quan sát — observable inputs |
| 8905 | 不可观察输入值 — bù kě guānchá shūrù zhí — đầu vào không thể quan sát — unobservable inputs |
| 8906 | 估值技术 — gūzhí jìshù — kỹ thuật định giá — valuation technique |
| 8907 | 估值方法 — gūzhí fāngfǎ — phương pháp định giá — valuation method |
| 8908 | 估值假设 — gūzhí jiǎshè — giả định định giá — valuation assumptions |
| 8909 | 会计估计变更 — kuàijì gūjì biàngēng — thay đổi ước tính kế toán — change in accounting estimate |
| 8910 | 预计使用寿命 — yùjì shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng dự kiến — estimated useful life |
| 8911 | 残值率 — cánzhílǜ — tỷ lệ giá trị còn lại — residual value ratio |
| 8912 | 残值 — cánzhí — giá trị còn lại — residual value |
| 8913 | 折旧方法 — zhéjiù fāngfǎ — phương pháp khấu hao — depreciation method |
| 8914 | 直线法 — zhíxiàn fǎ — phương pháp đường thẳng — straight-line method |
| 8915 | 双倍余额递减法 — shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ — phương pháp số dư giảm dần kép — double-declining balance method |
| 8916 | 年数总和法 — niánshù zǒnghé fǎ — phương pháp tổng số năm — sum-of-the-years’-digits method |
| 8917 | 工作量法 — gōngzuòliàng fǎ — phương pháp khấu hao theo sản lượng — units-of-production method |
| 8918 | 折旧率 — zhéjiùlǜ — tỷ lệ khấu hao — depreciation rate |
| 8919 | 累计摊销 — lěijì tānxiāo — phân bổ lũy kế — accumulated amortization |
| 8920 | 无形资产摊销 — wúxíng zīchǎn tānxiāo — phân bổ tài sản vô hình — amortization of intangible assets |
| 8921 | 开发支出 — kāifā zhīchū — chi phí phát triển — development expenditure |
| 8922 | 研发支出资本化 — yánfā zhīchū zīběnhuà — vốn hóa chi phí nghiên cứu phát triển — capitalization of R&D expenditure |
| 8923 | 费用化 — fèiyònghuà — ghi nhận vào chi phí — expense recognition |
| 8924 | 资本化 — zīběnhuà — vốn hóa — capitalization |
| 8925 | 资本化率 — zīběnhuàlǜ — tỷ lệ vốn hóa — capitalization rate |
| 8926 | 资本化条件 — zīběnhuà tiáojiàn — điều kiện vốn hóa — capitalization criteria |
| 8927 | 借款费用资本化 — jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà — vốn hóa chi phí đi vay — capitalization of borrowing costs |
| 8928 | 资本化利息 — zīběnhuà lìxī — lãi vay được vốn hóa — capitalized interest |
| 8929 | 无形资产开发 — wúxíng zīchǎn kāifā — phát triển tài sản vô hình — development of intangible assets |
| 8930 | 研发项目 — yánfā xiàngmù — dự án nghiên cứu và phát triển — R&D project |
| 8931 | 研究阶段 — yánjiū jiēduàn — giai đoạn nghiên cứu — research phase |
| 8932 | 开发阶段 — kāifā jiēduàn — giai đoạn phát triển — development phase |
| 8933 | 研发投入 — yánfā tóurù — đầu tư cho nghiên cứu phát triển — R&D investment |
| 8934 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — chi phí nghiên cứu phát triển — R&D expenses |
| 8935 | 知识产权 — zhīshì chǎnquán — quyền sở hữu trí tuệ — intellectual property |
| 8936 | 专利权 — zhuānlì quán — quyền sáng chế — patent rights |
| 8937 | 商标权 — shāngbiāo quán — quyền thương hiệu — trademark rights |
| 8938 | 著作权 — zhùzuòquán — bản quyền — copyright |
| 8939 | 特许经营权 — tèxǔ jīngyíng quán — quyền nhượng quyền kinh doanh — franchise rights |
| 8940 | 土地使用权 — tǔdì shǐyòng quán — quyền sử dụng đất — land-use rights |
| 8941 | 使用权资产 — shǐyòng quán zīchǎn — tài sản quyền sử dụng — right-of-use assets |
| 8942 | 租赁负债 — zūlìn fùzhài — nợ thuê — lease liabilities |
| 8943 | 租赁付款额 — zūlìn fùkuǎn é — khoản thanh toán tiền thuê — lease payments |
| 8944 | 租赁期 — zūlìn qī — thời hạn thuê — lease term |
| 8945 | 短期租赁 — duǎnqī zūlìn — thuê ngắn hạn — short-term lease |
| 8946 | 低价值资产租赁 — dī jiàzhí zīchǎn zūlìn — thuê tài sản giá trị thấp — low-value asset lease |
| 8947 | 经营租赁 — jīngyíng zūlìn — thuê hoạt động — operating lease |
| 8948 | 融资租赁 — róngzī zūlìn — thuê tài chính — finance lease |
| 8949 | 租赁收入 — zūlìn shōurù — doanh thu cho thuê — lease income |
| 8950 | 租赁费用 — zūlìn fèiyòng — chi phí thuê — lease expense |
| 8951 | 使用权资产折旧 — shǐyòng quán zīchǎn zhéjiù — khấu hao tài sản quyền sử dụng — depreciation of right-of-use assets |
| 8952 | 投资性房地产公允价值 — tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư — fair value of investment property |
| 8953 | 投资性房地产成本模式 — tóuzīxìng fángdìchǎn chéngběn móshì — mô hình giá gốc của bất động sản đầu tư — cost model for investment property |
| 8954 | 投资性房地产公允价值模式 — tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí móshì — mô hình giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư — fair value model for investment property |
| 8955 | 房地产开发 — fángdìchǎn kāifā — phát triển bất động sản — real estate development |
| 8956 | 开发成本 — kāifā chéngběn — chi phí phát triển — development costs |
| 8957 | 开发产品 — kāifā chǎnpǐn — sản phẩm bất động sản phát triển — developed properties |
| 8958 | 预售收入 — yùshòu shōurù — doanh thu bán trước — pre-sale revenue |
| 8959 | 预售款 — yùshòu kuǎn — tiền nhận trước do bán trước — advance sales receipts |
| 8960 | 房地产销售 — fángdìchǎn xiāoshòu — bán bất động sản — property sales |
| 8961 | 不动产 — bùdòngchǎn — bất động sản — real estate |
| 8962 | 固定资产原值 — gùdìng zīchǎn yuánzhí — nguyên giá tài sản cố định — original cost of fixed assets |
| 8963 | 固定资产净值 — gùdìng zīchǎn jìngzhí — giá trị còn lại của tài sản cố định — net book value of fixed assets |
| 8964 | 固定资产清理 — gùdìng zīchǎn qīnglǐ — thanh lý tài sản cố định — disposal of fixed assets |
| 8965 | 在建工程 — zàijiàn gōngchéng — xây dựng cơ bản dở dang — construction in progress |
| 8966 | 工程物资 — gōngchéng wùzī — vật tư xây dựng — construction materials |
| 8967 | 资产转固 — zīchǎn zhuǎn gù — chuyển tài sản sang tài sản cố định — transfer to fixed assets |
| 8968 | 资本性支出 — zīběnxìng zhīchū — chi phí đầu tư vốn — capital expenditure |
| 8969 | 维护性支出 — wéihùxìng zhīchū — chi phí duy tu bảo dưỡng — maintenance expenditure |
| 8970 | 维修费用 — wéixiū fèiyòng — chi phí sửa chữa — repair expenses |
| 8971 | 大修支出 — dàxiū zhīchū — chi phí đại tu — major repair expenditure |
| 8972 | 资产盘点 — zīchǎn pándiǎn — kiểm kê tài sản — asset inventory |
| 8973 | 资产清查 — zīchǎn qīngchá — rà soát tài sản — asset verification |
| 8974 | 资产闲置 — zīchǎn xiánzhì — tài sản nhàn rỗi — idle assets |
| 8975 | 闲置资产 — xiánzhì zīchǎn — tài sản nhàn rỗi — idle assets |
| 8976 | 资产周转天数 — zīchǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày luân chuyển tài sản — asset turnover days |
| 8977 | 固定资产投资 — gùdìng zīchǎn tóuzī — đầu tư tài sản cố định — fixed asset investment |
| 8978 | 资本开支 — zīběn kāizhī — chi tiêu vốn — capital spending |
| 8979 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — ngân sách vốn — capital budget |
| 8980 | 投资预算 — tóuzī yùsuàn — ngân sách đầu tư — investment budget |
| 8981 | 投资计划 — tóuzī jìhuà — kế hoạch đầu tư — investment plan |
| 8982 | 项目投资 — xiàngmù tóuzī — đầu tư dự án — project investment |
| 8983 | 投资项目 — tóuzī xiàngmù — dự án đầu tư — investment project |
| 8984 | 项目回报 — xiàngmù huíbào — lợi nhuận dự án — project return |
| 8985 | 项目收益率 — xiàngmù shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời dự án — project return rate |
| 8986 | 项目净现值 — xiàngmù jìng xiànzhí — giá trị hiện tại ròng của dự án — project NPV |
| 8987 | 项目内部收益率 — xiàngmù nèibù shōuyìlǜ — tỷ suất hoàn vốn nội bộ của dự án — project IRR |
| 8988 | 投资回报期 — tóuzī huíbào qī — thời gian hoàn vốn đầu tư — investment payback period |
| 8989 | 回收期 — huíshōu qī — thời gian hoàn vốn — payback period |
| 8990 | 预计回报 — yùjì huíbào — lợi nhuận dự kiến — expected return |
| 8991 | 预期收益 — yùqī shōuyì — lợi nhuận dự kiến — expected return |
| 8992 | 投资收益分析 — tóuzī shōuyì fēnxī — phân tích hiệu quả đầu tư — investment return analysis |
| 8993 | 资本效率 — zīběn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — capital efficiency |
| 8994 | 资本使用效率 — zīběn shǐyòng xiàolǜ — hiệu suất sử dụng vốn — capital utilization efficiency |
| 8995 | 资产效率 — zīchǎn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng tài sản — asset efficiency |
| 8996 | 经营效率 — jīngyíng xiàolǜ — hiệu quả hoạt động kinh doanh — operating efficiency |
| 8997 | 运营效率 — yùnyíng xiàolǜ — hiệu quả vận hành — operational efficiency |
| 8998 | 成本效率 — chéngběn xiàolǜ — hiệu quả chi phí — cost efficiency |
| 8999 | 资金效率 — zījīn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn tiền — fund utilization efficiency |
| 9000 | 资本密集度 — zīběn mìjí dù — mức độ thâm dụng vốn — capital intensity |
| 9001 | 资产密集度 — zīchǎn mìjí dù — mức độ thâm dụng tài sản — asset intensity |
| 9002 | 劳动生产率 — láodòng shēngchǎnlǜ — năng suất lao động — labor productivity |
| 9003 | 人均产值 — rén jūn chǎnzhí — giá trị sản lượng bình quân đầu người — output per employee |
| 9004 | 人均收入 — rén jūn shōurù — doanh thu bình quân đầu người — revenue per employee |
| 9005 | 人均利润 — rén jūn lìrùn — lợi nhuận bình quân đầu người — profit per employee |
| 9006 | 员工成本 — yuángōng chéngběn — chi phí nhân viên — employee costs |
| 9007 | 人工成本率 — réngōng chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí nhân công — labor cost ratio |
| 9008 | 工资总额 — gōngzī zǒng’é — tổng quỹ lương — total payroll |
| 9009 | 职工薪酬 — zhígōng xīnchóu — tiền lương và phúc lợi nhân viên — employee compensation |
| 9010 | 员工福利 — yuángōng fúlì — phúc lợi nhân viên — employee benefits |
| 9011 | 奖金 — jiǎngjīn — tiền thưởng — bonus |
| 9012 | 绩效奖金 — jìxiào jiǎngjīn — thưởng hiệu suất — performance bonus |
| 9013 | 社会保险 — shèhuì bǎoxiǎn — bảo hiểm xã hội — social insurance |
| 9014 | 住房公积金 — zhùfáng gōngjījīn — quỹ nhà ở — housing provident fund |
| 9015 | 应付薪酬 — yìngfù xīnchóu — tiền lương phải trả — accrued payroll |
| 9016 | 员工人数 — yuángōng rénshù — số lượng nhân viên — number of employees |
| 9017 | 员工流失率 — yuángōng liúshīlǜ — tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên — employee turnover rate |
| 9018 | 人力成本 — rénlì chéngběn — chi phí nhân lực — labor costs |
| 9019 | 人工费用 — réngōng fèiyòng — chi phí nhân công — labor expenses |
| 9020 | 销售人员费用 — xiāoshòu rényuán fèiyòng — chi phí nhân viên bán hàng — sales staff expenses |
| 9021 | 管理人员费用 — guǎnlǐ rényuán fèiyòng — chi phí nhân viên quản lý — management staff expenses |
| 9022 | 员工人数增长 — yuángōng rénshù zēngzhǎng — số lượng nhân viên tăng — employee headcount growth |
| 9023 | 人工成本增长 — réngōng chéngběn zēngzhǎng — chi phí nhân công tăng — labor cost growth |
| 9024 | 人效 — rénxiào — hiệu suất nhân sự — employee productivity |
| 9025 | 人均效益 — rén jūn xiàoyì — hiệu quả bình quân đầu người — per-employee efficiency |
| 9026 | 产能 — chǎnnéng — công suất — production capacity |
| 9027 | 产能利用率 — chǎnnéng lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng công suất — capacity utilization |
| 9028 | 产量 — chǎnliàng — sản lượng — output |
| 9029 | 单位产量成本 — dānwèi chǎnliàng chéngběn — chi phí trên đơn vị sản lượng — cost per unit of output |
| 9030 | 单位制造成本 — dānwèi zhìzào chéngběn — chi phí sản xuất đơn vị — unit manufacturing cost |
| 9031 | 制造成本率 — zhìzào chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí sản xuất — manufacturing cost ratio |
| 9032 | 生产效率 — shēngchǎn xiàolǜ — hiệu suất sản xuất — production efficiency |
| 9033 | 生产成本变动 — shēngchǎn chéngběn biàndòng — biến động chi phí sản xuất — production cost changes |
| 9034 | 原材料消耗 — yuáncáiliào xiāohào — tiêu hao nguyên vật liệu — raw material consumption |
| 9035 | 原材料成本 — yuáncáiliào chéngběn — chi phí nguyên vật liệu — raw material cost |
| 9036 | 材料价格差异 — cáiliào jiàgé chāyì — chênh lệch giá nguyên vật liệu — material price variance |
| 9037 | 材料用量差异 — cáiliào yòngliàng chāyì — chênh lệch lượng sử dụng nguyên vật liệu — material usage variance |
| 9038 | 人工效率差异 — réngōng xiàolǜ chāyì — chênh lệch hiệu suất lao động — labor efficiency variance |
| 9039 | 固定制造费用 — gùdìng zhìzào fèiyòng — chi phí sản xuất chung cố định — fixed manufacturing overhead |
| 9040 | 变动制造费用 — biàndòng zhìzào fèiyòng — chi phí sản xuất chung biến đổi — variable manufacturing overhead |
| 9041 | 制造费用分配 — zhìzào fèiyòng fēnpèi — phân bổ chi phí sản xuất chung — allocation of manufacturing overhead |
| 9042 | 生产成本核算 — shēngchǎn chéngběn hésuàn — hạch toán chi phí sản xuất — production cost accounting |
| 9043 | 成本核算 — chéngběn hésuàn — hạch toán chi phí — cost accounting |
| 9044 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — chi phí định mức — standard cost |
| 9045 | 实际成本 — shíjì chéngběn — giá thành thực tế — actual cost |
| 9046 | 标准成本差异 — biāozhǔn chéngběn chāyì — chênh lệch chi phí định mức — standard cost variance |
| 9047 | 成本差异 — chéngběn chāyì — chênh lệch chi phí — cost variance |
| 9048 | 差异分析 — chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch — variance analysis |
| 9049 | 价格差异 — jiàgé chāyì — chênh lệch giá — price variance |
| 9050 | 数量差异 — shùliàng chāyì — chênh lệch số lượng — quantity variance |
| 9051 | 效率差异 — xiàolǜ chāyì — chênh lệch hiệu suất — efficiency variance |
| 9052 | 预算差异分析 — yùsuàn chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch ngân sách — budget variance analysis |
| 9053 | 成本差异分析 — chéngběn chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch chi phí — cost variance analysis |
| 9054 | 利润差异分析 — lìrùn chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch lợi nhuận — profit variance analysis |
| 9055 | 收入差异分析 — shōurù chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch doanh thu — revenue variance analysis |
| 9056 | 实际与标准差异 — shíjì yǔ biāozhǔn chāyì — chênh lệch giữa thực tế và định mức — actual versus standard variance |
| 9057 | 效率提升 — xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu suất — efficiency improvement |
| 9058 | 效率下降 — xiàolǜ xiàjiàng — hiệu suất giảm — efficiency decline |
| 9059 | 成本优化 — chéngběn yōuhuà — tối ưu hóa chi phí — cost optimization |
| 9060 | 费用优化 — fèiyòng yōuhuà — tối ưu hóa chi phí — expense optimization |
| 9061 | 资源配置 — zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực — resource allocation |
| 9062 | 资源利用 — zīyuán lìyòng — sử dụng nguồn lực — resource utilization |
| 9063 | 资源浪费 — zīyuán làngfèi — lãng phí nguồn lực — resource waste |
| 9064 | 经营效率提升 — jīngyíng xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả kinh doanh — improvement in operating efficiency |
| 9065 | 盈利模式 — yínglì móshì — mô hình tạo lợi nhuận — profit model |
| 9066 | 商业模式 — shāngyè móshì — mô hình kinh doanh — business model |
| 9067 | 收入模式 — shōurù móshì — mô hình doanh thu — revenue model |
| 9068 | 成本模式 — chéngběn móshì — mô hình chi phí — cost model |
| 9069 | 利润模式 — lìrùn móshì — mô hình lợi nhuận — profit model |
| 9070 | 现金流模式 — xiànjīnliú móshì — mô hình dòng tiền — cash flow model |
| 9071 | 业务模式 — yèwù móshì — mô hình hoạt động kinh doanh — business model |
| 9072 | 核心竞争力 — héxīn jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh cốt lõi — core competitiveness |
| 9073 | 竞争优势 — jìngzhēng yōushì — lợi thế cạnh tranh — competitive advantage |
| 9074 | 市场竞争 — shìchǎng jìngzhēng — cạnh tranh thị trường — market competition |
| 9075 | 行业竞争 — hángyè jìngzhēng — cạnh tranh trong ngành — industry competition |
| 9076 | 竞争格局 — jìngzhēng géjú — cục diện cạnh tranh — competitive landscape |
| 9077 | 行业排名 — hángyè páimíng — thứ hạng trong ngành — industry ranking |
| 9078 | 行业平均水平 — hángyè píngjūn shuǐpíng — mức bình quân ngành — industry average |
| 9079 | 行业基准 — hángyè jīzhǔn — chuẩn ngành — industry benchmark |
| 9080 | 同业比较 — tóngyè bǐjiào — so sánh với doanh nghiệp cùng ngành — peer comparison |
| 9081 | 标杆企业 — biāogān qǐyè — doanh nghiệp chuẩn để đối chiếu — benchmark company |
| 9082 | 基准指标 — jīzhǔn zhǐbiāo — chỉ tiêu chuẩn so sánh — benchmark indicator |
| 9083 | 竞争性指标 — jìngzhēngxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu cạnh tranh — competitive indicator |
| 9084 | 市场占有率 — shìchǎng zhànyǒulǜ — tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường — market share |
| 9085 | 客户留存率 — kèhù liúcúnlǜ — tỷ lệ giữ chân khách hàng — customer retention rate |
| 9086 | 客户获取成本 — kèhù huòqǔ chéngběn — chi phí thu hút khách hàng — customer acquisition cost |
| 9087 | 客户生命周期价值 — kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí — giá trị vòng đời khách hàng — customer lifetime value |
| 9088 | 客户集中风险 — kèhù jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung khách hàng — customer concentration risk |
| 9089 | 供应链风险 — gōngyìngliàn fēngxiǎn — rủi ro chuỗi cung ứng — supply chain risk |
| 9090 | 供应链管理 — gōngyìngliàn guǎnlǐ — quản lý chuỗi cung ứng — supply chain management |
| 9091 | 供应商信用 — gōngyìngshāng xìnyòng — tín dụng nhà cung cấp — supplier credit |
| 9092 | 采购集中度 — cǎigòu jízhōngdù — mức độ tập trung mua hàng — procurement concentration |
| 9093 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng — procurement costs |
| 9094 | 采购金额 — cǎigòu jīn’é — giá trị mua hàng — procurement amount |
| 9095 | 采购量 — cǎigòu liàng — khối lượng mua hàng — procurement volume |
| 9096 | 采购价格波动 — cǎigòu jiàgé bōdòng — biến động giá mua — purchase price fluctuation |
| 9097 | 供应商应付款 — gōngyìngshāng yìngfùkuǎn — khoản phải trả nhà cung cấp — supplier payables |
| 9098 | 采购付款周期 — cǎigòu fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán mua hàng — procurement payment cycle |
| 9099 | 库存水平 — kùcún shuǐpíng — mức tồn kho — inventory level |
| 9100 | 库存金额 — kùcún jīn’é — giá trị tồn kho — inventory value |
| 9101 | 库存结构 — kùcún jiégòu — cơ cấu tồn kho — inventory composition |
| 9102 | 库存跌价 — kùcún diējià — giảm giá hàng tồn kho — inventory markdown / write-down |
| 9103 | 呆滞库存 — dāizhì kùcún — hàng tồn kho chậm luân chuyển — slow-moving inventory |
| 9104 | 过期库存 — guòqī kùcún — hàng tồn kho hết hạn — expired inventory |
| 9105 | 安全库存 — ānquán kùcún — tồn kho an toàn — safety stock |
| 9106 | 周转库存 — zhōuzhuǎn kùcún — tồn kho luân chuyển — cycle stock |
| 9107 | 库存消化 — kùcún xiāohuà — giải phóng hàng tồn kho — inventory absorption |
| 9108 | 库存去化 — kùcún qùhuà — giảm lượng tồn kho — inventory reduction |
| 9109 | 库存积压风险 — kùcún jīyā fēngxiǎn — rủi ro tồn kho ứ đọng — inventory overstock risk |
| 9110 | 存货减值损失 — cúnhuò jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất suy giảm hàng tồn kho — inventory impairment loss |
| 9111 | 存货可变现净值 — cúnhuò kě biànxiàn jìngzhí — giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho — net realizable value of inventory |
| 9112 | 可变现净值 — kě biànxiàn jìngzhí — giá trị thuần có thể thực hiện được — net realizable value |
| 9113 | 销售库存比 — xiāoshòu kùcún bǐ — tỷ lệ doanh số trên tồn kho — sales-to-inventory ratio |
| 9114 | 库存天数 — kùcún tiānshù — số ngày tồn kho — inventory days |
| 9115 | 供应链周转 — gōngyìngliàn zhōuzhuǎn — vòng quay chuỗi cung ứng — supply chain turnover |
| 9116 | 订单履约 — dìngdān lǚyuē — thực hiện đơn hàng — order fulfillment |
| 9117 | 履约率 — lǚyuēlǜ — tỷ lệ thực hiện — fulfillment rate |
| 9118 | 交付率 — jiāofùlǜ — tỷ lệ giao hàng — delivery rate |
| 9119 | 退货率 — tuìhuòlǜ — tỷ lệ hàng trả lại — return rate |
| 9120 | 缺货率 — quēhuòlǜ — tỷ lệ thiếu hàng — stockout rate |
| 9121 | 产品退货 — chǎnpǐn tuìhuò — hàng hóa bị trả lại — product returns |
| 9122 | 退货准备 — tuìhuò zhǔnbèi — dự phòng hàng bán bị trả lại — return allowance |
| 9123 | 销售退回率 — xiāoshòu tuìhuílǜ — tỷ lệ hàng bán bị trả lại — sales return rate |
| 9124 | 销售折扣率 — xiāoshòu zhékòulǜ — tỷ lệ chiết khấu bán hàng — sales discount rate |
| 9125 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — chiết khấu/hoàn tiền bán hàng — sales rebate |
| 9126 | 渠道费用 — qúdào fèiyòng — chi phí kênh phân phối — channel expenses |
| 9127 | 渠道毛利 — qúdào máolì — lợi nhuận gộp theo kênh — channel gross profit |
| 9128 | 渠道利润率 — qúdào lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận theo kênh — channel profit margin |
| 9129 | 线上收入 — xiànshàng shōurù — doanh thu trực tuyến — online revenue |
| 9130 | 线下收入 — xiànxià shōurù — doanh thu ngoại tuyến — offline revenue |
| 9131 | 电商收入 — diànshāng shōurù — doanh thu thương mại điện tử — e-commerce revenue |
| 9132 | 直营收入 — zhíyíng shōurù — doanh thu bán trực tiếp — direct-sales revenue |
| 9133 | 经销收入 — jīngxiāo shōurù — doanh thu phân phối — distribution revenue |
| 9134 | 渠道收入 — qúdào shōurù — doanh thu theo kênh — channel revenue |
| 9135 | 地区收入 — dìqū shōurù — doanh thu theo khu vực — regional revenue |
| 9136 | 国内收入 — guónèi shōurù — doanh thu trong nước — domestic revenue |
| 9137 | 出口销售 — chūkǒu xiāoshòu — bán hàng xuất khẩu — export sales |
| 9138 | 国际销售 — guójì xiāoshòu — bán hàng quốc tế — international sales |
| 9139 | 收入确认政策 — shōurù quèrèn zhèngcè — chính sách ghi nhận doanh thu — revenue recognition policy |
| 9140 | 收入截止测试 — shōurù jiézhǐ cèshì — kiểm tra cut-off doanh thu — revenue cut-off test |
| 9141 | 截止性 — jiézhǐxìng — tính đúng kỳ — cut-off |
| 9142 | 期末截止 — qīmò jiézhǐ — chốt đúng kỳ cuối kỳ — period-end cut-off |
| 9143 | 销售截止 — xiāoshòu jiézhǐ — ghi nhận doanh thu đúng kỳ — sales cut-off |
| 9144 | 采购截止 — cǎigòu jiézhǐ — ghi nhận mua hàng đúng kỳ — purchase cut-off |
| 9145 | 费用截止 — fèiyòng jiézhǐ — ghi nhận chi phí đúng kỳ — expense cut-off |
| 9146 | 权责发生制 — quánzé fāshēng zhì — cơ sở dồn tích — accrual basis |
| 9147 | 收付实现制 — shōufù shíxiàn zhì — cơ sở tiền mặt — cash basis |
| 9148 | 应计收入 — yìngjì shōurù — doanh thu dồn tích — accrued revenue |
| 9149 | 应计费用 — yìngjì fèiyòng — chi phí dồn tích — accrued expenses |
| 9150 | 预提费用 — yùtí fèiyòng — chi phí phải trả/trích trước — accrued expenses |
| 9151 | 待摊费用 — dàitān fèiyòng — chi phí trả trước phân bổ — prepaid expenses |
| 9152 | 预付费用 — yùfù fèiyòng — chi phí trả trước — prepaid expenses |
| 9153 | 递延收入 — dìyán shōurù — doanh thu chưa thực hiện — deferred revenue |
| 9154 | 递延费用 — dìyán fèiyòng — chi phí hoãn lại — deferred expenses |
| 9155 | 预收收入 — yùshōu shōurù — doanh thu nhận trước — advance revenue |
| 9156 | 应计项目 — yìngjì xiàngmù — khoản mục dồn tích — accrual items |
| 9157 | 调整分录 — tiáozhěng fēnlù — bút toán điều chỉnh — adjusting entry |
| 9158 | 期末调整 — qīmò tiáozhěng — điều chỉnh cuối kỳ — period-end adjustment |
| 9159 | 结账分录 — jiézhàng fēnlù — bút toán khóa sổ — closing entry |
| 9160 | 结账后调整 — jiézhàng hòu tiáozhěng — điều chỉnh sau khóa sổ — post-closing adjustment |
| 9161 | 试算平衡表 — shìsuàn pínghéng biǎo — bảng cân đối số phát sinh — trial balance |
| 9162 | 总账 — zǒngzhàng — sổ cái — general ledger |
| 9163 | 明细账 — míngxìzhàng — sổ chi tiết — subsidiary ledger |
| 9164 | 总账余额 — zǒngzhàng yú’é — số dư sổ cái — general ledger balance |
| 9165 | 科目余额 — kēmù yú’é — số dư tài khoản — account balance |
| 9166 | 会计科目 — kuàijì kēmù — tài khoản kế toán — chart-of-accounts item |
| 9167 | 借方余额 — jièfāng yú’é — số dư bên Nợ — debit balance |
| 9168 | 贷方余额 — dàifāng yú’é — số dư bên Có — credit balance |
| 9169 | 借贷平衡 — jièdài pínghéng — cân đối Nợ Có — debit-credit balance |
| 9170 | 借方发生额 — jièfāng fāshēng’é — phát sinh bên Nợ — debit turnover |
| 9171 | 贷方发生额 — dàifāng fāshēng’é — phát sinh bên Có — credit turnover |
| 9172 | 期末试算 — qīmò shìsuàn — kiểm tra cân đối cuối kỳ — period-end trial balance |
| 9173 | 账账核对 — zhàngzhàng héduì — đối chiếu giữa các sổ — ledger-to-ledger reconciliation |
| 9174 | 账证核对 — zhàngzhèng héduì — đối chiếu sổ với chứng từ — ledger-to-voucher reconciliation |
| 9175 | 账实核对 — zhàngshí héduì — đối chiếu sổ với thực tế — ledger-to-physical reconciliation |
| 9176 | 账表核对 — zhàngbiǎo héduì — đối chiếu sổ với báo cáo — ledger-to-statement reconciliation |
| 9177 | 财务数据勾稽 — cáiwù shùjù gōujī — đối chiếu liên kết dữ liệu tài chính — financial data cross-checking |
| 9178 | 勾稽关系 — gōujī guānxì — quan hệ đối chiếu liên kết — cross-checking relationship |
| 9179 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — quan hệ liên kết giữa các báo cáo — statement cross-check relationship |
| 9180 | 表内勾稽 — biǎonèi gōujī — đối chiếu trong cùng báo cáo — intra-statement cross-check |
| 9181 | 表间勾稽 — biǎojiān gōujī — đối chiếu giữa các báo cáo — inter-statement cross-check |
| 9182 | 会计等式 — kuàijì děngshì — phương trình kế toán — accounting equation |
| 9183 | 资产等于负债加所有者权益 — zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì — tài sản bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu — assets equal liabilities plus equity |
| 9184 | 资产负债表平衡 — zīchǎn fùzhài biǎo pínghéng — bảng cân đối kế toán cân bằng — balance sheet balances |
| 9185 | 报表平衡 — bàobiǎo pínghéng — báo cáo cân đối — statement balance |
| 9186 | 利润表与资产负债表勾稽 — lìrùn biǎo yǔ zīchǎn fùzhài biǎo gōujī — đối chiếu giữa báo cáo kết quả kinh doanh và bảng cân đối kế toán — income statement to balance sheet linkage |
| 9187 | 现金流量表与利润表勾稽 — xiànjīn liúliàng biǎo yǔ lìrùn biǎo gōujī — đối chiếu giữa báo cáo lưu chuyển tiền tệ và báo cáo kết quả kinh doanh — cash flow to income statement linkage |
| 9188 | 期初期末勾稽 — qīchū qīmò gōujī — đối chiếu đầu kỳ và cuối kỳ — opening-to-closing reconciliation |
| 9189 | 余额变动 — yú’é biàndòng — biến động số dư — balance movement |
| 9190 | 科目变动 — kēmù biàndòng — biến động tài khoản — account movement |
| 9191 | 异常余额 — yìcháng yú’é — số dư bất thường — unusual balance |
| 9192 | 负余额 — fù yú’é — số dư âm — negative balance |
| 9193 | 异常借方余额 — yìcháng jièfāng yú’é — số dư bên Nợ bất thường — unusual debit balance |
| 9194 | 异常贷方余额 — yìcháng dàifāng yú’é — số dư bên Có bất thường — unusual credit balance |
| 9195 | 大额科目 — dà’é kēmù — tài khoản có số dư/phát sinh lớn — large-value account |
| 9196 | 大额交易 — dà’é jiāoyì — giao dịch giá trị lớn — large transaction |
| 9197 | 大额余额 — dà’é yú’é — số dư lớn — large balance |
| 9198 | 大额变动 — dà’é biàndòng — biến động lớn — large movement |
| 9199 | 异常交易 — yìcháng jiāoyì — giao dịch bất thường — unusual transaction |
| 9200 | 异常分录 — yìcháng fēnlù — bút toán bất thường — unusual journal entry |
| 9201 | 手工分录 — shǒugōng fēnlù — bút toán thủ công — manual journal entry |
| 9202 | 期末分录 — qīmò fēnlù — bút toán cuối kỳ — period-end journal entry |
| 9203 | 复杂分录 — fùzá fēnlù — bút toán phức tạp — complex journal entry |
| 9204 | 自动分录 — zìdòng fēnlù — bút toán tự động — automated journal entry |
| 9205 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — bút toán kế toán — journal entry |
| 9206 | 凭证 — píngzhèng — chứng từ — voucher |
| 9207 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — chứng từ gốc — original voucher |
| 9208 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — chứng từ ghi sổ — accounting voucher |
| 9209 | 凭证附件 — píngzhèng fùjiàn — chứng từ đính kèm — voucher attachments |
| 9210 | 凭证编号 — píngzhèng biānhào — số chứng từ — voucher number |
| 9211 | 凭证日期 — píngzhèng rìqī — ngày chứng từ — voucher date |
| 9212 | 凭证审核 — píngzhèng shěnhé — kiểm tra chứng từ — voucher review |
| 9213 | 凭证过账 — píngzhèng guòzhàng — ghi sổ chứng từ — posting vouchers |
| 9214 | 记账 — jìzhàng — ghi sổ kế toán — bookkeeping / posting |
| 9215 | 过账 — guòzhàng — chuyển vào sổ cái — posting |
| 9216 | 入账 — rùzhàng — ghi nhận vào sổ — record in the books |
| 9217 | 冲销 — chōngxiāo — hoàn nhập/đảo bút toán — reversal / write-off |
| 9218 | 红字冲销 — hóngzì chōngxiāo — đảo bút toán bằng số âm — red-ink reversal |
| 9219 | 转回 — zhuǎnhuí — hoàn nhập — reversal |
| 9220 | 核销 — héxiāo — đối soát và xóa công nợ — write-off / settlement |
| 9221 | 核销应收账款 — héxiāo yìngshōu zhàngkuǎn — xóa sổ khoản phải thu — write off receivables |
| 9222 | 核销应付账款 — héxiāo yìngfù zhàngkuǎn — xóa sổ khoản phải trả — write off payables |
| 9223 | 坏账核销 — huàizhàng héxiāo — xóa nợ xấu — bad debt write-off |
| 9224 | 坏账转回 — huàizhàng zhuǎnhuí — hoàn nhập dự phòng nợ xấu — reversal of bad debt allowance |
| 9225 | 账龄分析 — zhànglíng fēnxī — phân tích tuổi nợ — aging analysis |
| 9226 | 逾期率 — yúqīlǜ — tỷ lệ quá hạn — delinquency rate |
| 9227 | 逾期金额 — yúqī jīn’é — số tiền quá hạn — overdue amount |
| 9228 | 逾期天数 — yúqī tiānshù — số ngày quá hạn — days overdue |
| 9229 | 催款 — cuīkuǎn — đòi tiền — payment collection |
| 9230 | 催收函 — cuīshōu hán — thư nhắc thu hồi công nợ — collection letter |
| 9231 | 信用额度 — xìnyòng édù — hạn mức tín dụng — credit limit |
| 9232 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng được cấp — credit facility |
| 9233 | 坏账率 — huàizhànglǜ — tỷ lệ nợ xấu — bad debt rate |
| 9234 | 应收账款净额 — yìngshōu zhàngkuǎn jìng’é — khoản phải thu ròng — net accounts receivable |
| 9235 | 应收账款余额 — yìngshōu zhàngkuǎn yú’é — số dư khoản phải thu — accounts receivable balance |
| 9236 | 应付款余额 — yìngfùkuǎn yú’é — số dư khoản phải trả — accounts payable balance |
| 9237 | 应付账款余额 — yìngfù zhàngkuǎn yú’é — số dư phải trả người bán — accounts payable balance |
| 9238 | 贸易应收账款 — màoyì yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu thương mại — trade receivables |
| 9239 | 贸易应付款 — màoyì yìngfùkuǎn — khoản phải trả thương mại — trade payables |
| 9240 | 其他流动资产 — qítā liúdòng zīchǎn — tài sản ngắn hạn khác — other current assets |
| 9241 | 其他非流动资产 — qítā fēi liúdòng zīchǎn — tài sản dài hạn khác — other non-current assets |
| 9242 | 其他流动负债 — qítā liúdòng fùzhài — nợ ngắn hạn khác — other current liabilities |
| 9243 | 其他非流动负债 — qítā fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn khác — other non-current liabilities |
| 9244 | 其他应付款 — qítā yìngfùkuǎn — các khoản phải trả khác — other payables |
| 9245 | 应付利息 — yìngfù lìxī — lãi phải trả — interest payable |
| 9246 | 应付股利 — yìngfù gǔlì — cổ tức phải trả — dividends payable |
| 9247 | 应付费用 — yìngfù fèiyòng — chi phí phải trả — accrued expenses |
| 9248 | 应付服务费 — yìngfù fúwùfèi — phí dịch vụ phải trả — service fees payable |
| 9249 | 应付工程款 — yìngfù gōngchéngkuǎn — tiền công trình phải trả — construction payables |
| 9250 | 应付保证金 — yìngfù bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ phải trả — deposits payable |
| 9251 | 应收股利 — yìngshōu gǔlì — cổ tức phải thu — dividends receivable |
| 9252 | 应收利息 — yìngshōu lìxī — lãi phải thu — interest receivable |
| 9253 | 应收保证金 — yìngshōu bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ phải thu — deposits receivable |
| 9254 | 预缴税款 — yùjiǎo shuìkuǎn — thuế nộp trước — prepaid taxes |
| 9255 | 应交增值税 — yìngjiāo zēngzhíshuì — thuế GTGT phải nộp — VAT payable |
| 9256 | 应交企业所得税 — yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì — thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp — corporate income tax payable |
| 9257 | 税金及附加 — shuìjīn jí fùjiā — thuế và các khoản phụ thu — taxes and surcharges |
| 9258 | 税收优惠 — shuìshōu yōuhuì — ưu đãi thuế — tax incentives |
| 9259 | 递延所得税费用 — dìyán suǒdéshuì fèiyòng — chi phí thuế thu nhập hoãn lại — deferred income tax expense |
| 9260 | 实际税负 — shíjì shuìfù — gánh nặng thuế thực tế — effective tax burden |
| 9261 | 税负率 — shuìfùlǜ — tỷ lệ gánh nặng thuế — tax burden ratio |
| 9262 | 税前扣除 — shuìqián kòuchú — khấu trừ trước thuế — tax-deductible before tax |
| 9263 | 税务调整 — shuìwù tiáozhěng — điều chỉnh thuế — tax adjustment |
| 9264 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — điều chỉnh thu nhập chịu thuế — tax adjustment |
| 9265 | 应纳税所得额 — yīngnàshuì suǒdé’é — thu nhập chịu thuế — taxable income |
| 9266 | 纳税义务 — nàshuì yìwù — nghĩa vụ thuế — tax obligation |
| 9267 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — khai thuế — tax filing |
| 9268 | 税务申报 — shuìwù shēnbào — khai báo thuế — tax return filing |
| 9269 | 税务检查 — shuìwù jiǎnchá — kiểm tra thuế — tax inspection |
| 9270 | 税务稽查 — shuìwù jīchá — thanh tra thuế — tax audit |
| 9271 | 税务合规 — shuìwù héguī — tuân thủ thuế — tax compliance |
| 9272 | 税务风险管理 — shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro thuế — tax risk management |
| 9273 | 税收筹划 — shuìshōu chóuhuà — hoạch định thuế — tax planning |
| 9274 | 税率差异 — shuìlǜ chāyì — chênh lệch thuế suất — tax rate difference |
| 9275 | 有效税率差异 — yǒuxiào shuìlǜ chāyì — chênh lệch thuế suất hiệu dụng — effective tax rate variance |
| 9276 | 递延税项 — dìyán shuìxiàng — khoản mục thuế hoãn lại — deferred tax items |
| 9277 | 暂时性差异 — zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời — temporary differences |
| 9278 | 永久性差异 — yǒngjiǔxìng chāyì — chênh lệch vĩnh viễn — permanent differences |
| 9279 | 递延所得税确认 — dìyán suǒdéshuì quèrèn — ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại — recognition of deferred tax |
| 9280 | 递延所得税转回 — dìyán suǒdéshuì zhuǎnhuí — hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại — reversal of deferred tax |
| 9281 | 税务亏损 — shuìwù kuīsǔn — lỗ tính thuế — tax loss |
| 9282 | 可抵扣亏损 — kě dǐkòu kuīsǔn — khoản lỗ được khấu trừ — deductible tax losses |
| 9283 | 未确认递延税资产 — wèi quèrèn dìyán shuì zīchǎn — tài sản thuế hoãn lại chưa ghi nhận — unrecognized deferred tax assets |
| 9284 | 递延税资产可收回性 — dìyán shuì zīchǎn kě shōuhuíxìng — khả năng thu hồi tài sản thuế hoãn lại — recoverability of deferred tax assets |
| 9285 | 税务争议 — shuìwù zhēngyì — tranh chấp thuế — tax dispute |
| 9286 | 税务处罚 — shuìwù chǔfá — xử phạt thuế — tax penalty |
| 9287 | 滞纳金 — zhì nàjīn — tiền chậm nộp — late payment surcharge |
| 9288 | 税款滞纳 — shuìkuǎn zhìnà — chậm nộp thuế — overdue tax payment |
| 9289 | 税务机关 — shuìwù jīguān — cơ quan thuế — tax authority |
| 9290 | 纳税信用 — nàshuì xìnyòng — tín nhiệm thuế — tax credit rating |
| 9291 | 税收政策 — shuìshōu zhèngcè — chính sách thuế — tax policy |
| 9292 | 会计税前利润 — kuàijì shuìqián lìrùn — lợi nhuận kế toán trước thuế — accounting profit before tax |
| 9293 | 应税利润 — yìngshuì lìrùn — lợi nhuận chịu thuế — taxable profit |
| 9294 | 所得税影响 — suǒdéshuì yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế thu nhập — income tax impact |
| 9295 | 税后现金流 — shuìhòu xiànjīnliú — dòng tiền sau thuế — after-tax cash flow |
| 9296 | 税前现金流 — shuìqián xiànjīnliú — dòng tiền trước thuế — pre-tax cash flow |
| 9297 | 利润表结构 — lìrùn biǎo jiégòu — cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh — income statement structure |
| 9298 | 费用结构 — fèiyòng jiégòu — cơ cấu chi phí — expense structure |
| 9299 | 成本占收入比 — chéngběn zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí trên doanh thu — cost-to-revenue ratio |
| 9300 | 费用占收入比 — fèiyòng zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí trên doanh thu — expense-to-revenue ratio |
| 9301 | 毛利贡献 — máolì gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận gộp — gross profit contribution |
| 9302 | 净利润贡献 — jìnglìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận ròng — net profit contribution |
| 9303 | 利润弹性 — lìrùn tánxìng — độ co giãn lợi nhuận — profit elasticity |
| 9304 | 收入弹性 — shōurù tánxìng — độ co giãn doanh thu — revenue elasticity |
| 9305 | 成本弹性 — chéngběn tánxìng — độ co giãn chi phí — cost elasticity |
| 9306 | 利润敏感性 — lìrùn mǐngǎnxìng — độ nhạy lợi nhuận — profit sensitivity |
| 9307 | 收入敏感性 — shōurù mǐngǎnxìng — độ nhạy doanh thu — revenue sensitivity |
| 9308 | 现金流敏感性 — xiànjīnliú mǐngǎnxìng — độ nhạy dòng tiền — cash flow sensitivity |
| 9309 | 杠杆效应 — gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy — leverage effect |
| 9310 | 经营杠杆效应 — jīngyíng gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy hoạt động — operating leverage effect |
| 9311 | 财务杠杆效应 — cáiwù gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy tài chính — financial leverage effect |
| 9312 | 规模效应 — guīmó xiàoyìng — hiệu ứng quy mô — economies of scale |
| 9313 | 规模经济 — guīmó jīngjì — kinh tế theo quy mô — economies of scale |
| 9314 | 规模不经济 — guīmó bù jīngjì — phi kinh tế theo quy mô — diseconomies of scale |
| 9315 | 边际成本 — biānjì chéngběn — chi phí biên — marginal cost |
| 9316 | 边际收入 — biānjì shōurù — doanh thu biên — marginal revenue |
| 9317 | 边际利润率 — biānjì lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận biên — marginal profit margin |
| 9318 | 毛利贡献率 — máolì gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp lợi nhuận gộp — gross contribution margin ratio |
| 9319 | 营业利润贡献率 — yíngyè lìrùn gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp lợi nhuận hoạt động — operating profit contribution ratio |
| 9320 | 盈利拐点 — yínglì guǎidiǎn — điểm chuyển đổi lợi nhuận — profitability inflection point |
| 9321 | 收入拐点 — shōurù guǎidiǎn — điểm chuyển đổi doanh thu — revenue inflection point |
| 9322 | 增长拐点 — zēngzhǎng guǎidiǎn — điểm ngoặt tăng trưởng — growth inflection point |
| 9323 | 景气度 — jǐngqìdù — mức độ thuận lợi của chu kỳ kinh doanh — business cycle conditions |
| 9324 | 行业景气 — hángyè jǐngqì — tình hình thuận lợi của ngành — industry conditions |
| 9325 | 需求景气 — xūqiú jǐngqì — mức độ sôi động của nhu cầu — demand conditions |
| 9326 | 库存周期 — kùcún zhōuqī — chu kỳ hàng tồn kho — inventory cycle |
| 9327 | 产能周期 — chǎnnéng zhōuqī — chu kỳ công suất — capacity cycle |
| 9328 | 资本开支周期 — zīběn kāizhī zhōuqī — chu kỳ chi tiêu vốn — capital expenditure cycle |
| 9329 | 盈利周期 — yínglì zhōuqī — chu kỳ lợi nhuận — earnings cycle |
| 9330 | 行业周期性 — hángyè zhōuqīxìng — tính chu kỳ của ngành — industry cyclicality |
| 9331 | 季节性波动 — jìjiéxìng bōdòng — biến động theo mùa — seasonal fluctuation |
| 9332 | 周期性收入 — zhōuqīxìng shōurù — doanh thu mang tính chu kỳ — cyclical revenue |
| 9333 | 周期性利润 — zhōuqīxìng lìrùn — lợi nhuận mang tính chu kỳ — cyclical profit |
| 9334 | 非周期性收入 — fēi zhōuqīxìng shōurù — doanh thu phi chu kỳ — non-cyclical revenue |
| 9335 | 经营季节性 — jīngyíng jìjiéxìng — tính mùa vụ trong kinh doanh — operating seasonality |
| 9336 | 季节性库存 — jìjiéxìng kùcún — tồn kho theo mùa — seasonal inventory |
| 9337 | 季节性现金流 — jìjiéxìng xiànjīnliú — dòng tiền theo mùa — seasonal cash flow |
| 9338 | 峰值 — fēngzhí — mức đỉnh — peak |
| 9339 | 谷值 — gǔzhí — mức đáy — trough |
| 9340 | 平均值 — píngjūn zhí — giá trị bình quân — average |
| 9341 | 中位数 — zhōngwèishù — trung vị — median |
| 9342 | 加权平均 — jiāquán píngjūn — bình quân gia quyền — weighted average |
| 9343 | 加权平均股本 — jiāquán píngjūn gǔběn — vốn cổ phần bình quân gia quyền — weighted average shares |
| 9344 | 稀释效应 — xīshì xiàoyìng — hiệu ứng pha loãng — dilution effect |
| 9345 | 股权稀释 — gǔquán xīshì — pha loãng vốn cổ phần — equity dilution |
| 9346 | 可转换证券 — kězhuǎnhuàn zhèngquàn — chứng khoán chuyển đổi — convertible securities |
| 9347 | 股票期权 — gǔpiào qīquán — quyền chọn cổ phiếu — stock options |
| 9348 | 限制性股票 — xiànzhìxìng gǔpiào — cổ phiếu hạn chế — restricted shares |
| 9349 | 员工持股计划 — yuángōng chígǔ jìhuà — chương trình nhân viên sở hữu cổ phần — employee stock ownership plan |
| 9350 | 股份支付 — gǔfèn zhīfù — thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment |
| 9351 | 股份支付费用 — gǔfèn zhīfù fèiyòng — chi phí thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment expense |
| 9352 | 股权激励 — gǔquán jīlì — khuyến khích bằng cổ phần — equity incentive |
| 9353 | 期权价值 — qīquán jiàzhí — giá trị quyền chọn — option value |
| 9354 | 归属期 — guīshǔ qī — thời gian được trao quyền — vesting period |
| 9355 | 行权价 — xíngquán jià — giá thực hiện quyền chọn — exercise price |
| 9356 | 行权 — xíngquán — thực hiện quyền chọn — exercise |
| 9357 | 股票回购 — gǔpiào huígòu — mua lại cổ phiếu — share buyback |
| 9358 | 库存股 — kùcún gǔ — cổ phiếu quỹ — treasury shares |
| 9359 | 注销股份 — zhùxiāo gǔfèn — hủy cổ phần — cancellation of shares |
| 9360 | 增发股份 — zēngfā gǔfèn — phát hành thêm cổ phiếu — secondary share issuance |
| 9361 | 配股 — pèigǔ — phát hành cổ phiếu quyền mua — rights issue |
| 9362 | 定向增发 — dìngxiàng zēngfā — phát hành riêng lẻ — private placement |
| 9363 | 发行股份募集资金 — fāxíng gǔfèn mùjí zījīn — huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu — raise funds through share issuance |
| 9364 | 募集资金 — mùjí zījīn — vốn huy động — proceeds from fundraising |
| 9365 | 募投项目 — mùtóu xiàngmù — dự án sử dụng vốn huy động — fundraising investment project |
| 9366 | 募集资金用途 — mùjí zījīn yòngtú — mục đích sử dụng vốn huy động — use of raised funds |
| 9367 | 股东投入 — gǔdōng tóurù — vốn góp của cổ đông — shareholder contribution |
| 9368 | 实缴资本 — shíjiǎo zīběn — vốn đã góp thực tế — paid-in capital |
| 9369 | 资本公积转增股本 — zīběn gōngjī zhuǎn zēng gǔběn — dùng thặng dư vốn để tăng vốn cổ phần — capitalization of capital surplus |
| 9370 | 盈余公积转增股本 — yíngyú gōngjī zhuǎn zēng gǔběn — dùng quỹ dự trữ để tăng vốn cổ phần — capitalization of surplus reserve |
| 9371 | 资本结构变化 — zīběn jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu vốn — change in capital structure |
| 9372 | 股东权益变动 — gǔdōng quányì biàndòng — biến động vốn chủ sở hữu của cổ đông — changes in shareholders’ equity |
| 9373 | 其他权益工具 — qítā quányì gōngjù — công cụ vốn khác — other equity instruments |
| 9374 | 优先股股息 — yōuxiān gǔ gǔxī — cổ tức cổ phiếu ưu đãi — preferred dividends |
| 9375 | 普通股股东权益 — pǔtōng gǔ gǔdōng quányì — vốn chủ sở hữu của cổ đông phổ thông — common shareholders’ equity |
| 9376 | 可供分配利润 — kě gōng fēnpèi lìrùn — lợi nhuận có thể phân phối — distributable profit |
| 9377 | 未分配利润余额 — wèi fēnpèi lìrùn yú’é — số dư lợi nhuận chưa phân phối — retained earnings balance |
| 9378 | 利润留存 — lìrùn liúcún — giữ lại lợi nhuận — profit retention |
| 9379 | 股东回报 — gǔdōng huíbào — lợi nhuận cho cổ đông — shareholder return |
| 9380 | 股东价值 — gǔdōng jiàzhí — giá trị cổ đông — shareholder value |
| 9381 | 投资者回报 — tóuzīzhě huíbào — lợi nhuận cho nhà đầu tư — investor return |
| 9382 | 投资者关系 — tóuzīzhě guānxì — quan hệ nhà đầu tư — investor relations |
| 9383 | 业绩说明会 — yèjì shuōmínghuì — cuộc họp giải trình kết quả kinh doanh — earnings briefing |
| 9384 | 投资者交流 — tóuzīzhě jiāoliú — trao đổi với nhà đầu tư — investor communication |
| 9385 | 业绩预告 — yèjì yùgào — dự báo kết quả kinh doanh — earnings forecast |
| 9386 | 业绩快报 — yèjì kuàibào — báo cáo nhanh kết quả kinh doanh — earnings flash report |
| 9387 | 财务快报 — cáiwù kuàibào — báo cáo nhanh tài chính — financial flash report |
| 9388 | 定期报告 — dìngqī bàogào — báo cáo định kỳ — periodic report |
| 9389 | 临时报告 — línshí bàogào — báo cáo đột xuất — ad hoc report |
| 9390 | 公告 — gōnggào — thông báo công bố — announcement |
| 9391 | 公告披露 — gōnggào pīlù — công bố thông báo — announcement disclosure |
| 9392 | 监管披露 — jiānguǎn pīlù — công bố theo yêu cầu quản lý — regulatory disclosure |
| 9393 | 信息披露义务 — xìnxī pīlù yìwù — nghĩa vụ công bố thông tin — disclosure obligation |
| 9394 | 披露时限 — pīlù shíxiàn — thời hạn công bố — disclosure deadline |
| 9395 | 披露准确性 — pīlù zhǔnquèxìng — tính chính xác của công bố — disclosure accuracy |
| 9396 | 披露完整性 — pīlù wánzhěngxìng — tính đầy đủ của công bố — disclosure completeness |
| 9397 | 披露一致性 — pīlù yízhìxìng — tính nhất quán của công bố — disclosure consistency |
| 9398 | 信息透明 — xìnxī tòumíng — minh bạch thông tin — information transparency |
| 9399 | 投资者预期 — tóuzīzhě yùqī — kỳ vọng của nhà đầu tư — investor expectations |
| 9400 | 市场预期 — shìchǎng yùqī — kỳ vọng thị trường — market expectations |
| 9401 | 业绩预期 — yèjì yùqī — kỳ vọng về kết quả kinh doanh — earnings expectations |
| 9402 | 预期差 — yùqī chā — chênh lệch so với kỳ vọng — expectation gap |
| 9403 | 超预期 — chāo yùqī — vượt kỳ vọng — above expectations |
| 9404 | 低于预期 — dī yú yùqī — thấp hơn kỳ vọng — below expectations |
| 9405 | 符合预期 — fúhé yùqī — phù hợp kỳ vọng — in line with expectations |
| 9406 | 业绩兑现 — yèjì duìxiàn — hiện thực hóa kết quả dự kiến — earnings realization |
| 9407 | 业绩质量 — yèjì zhìliàng — chất lượng kết quả kinh doanh — earnings quality |
| 9408 | 业绩增长 — yèjì zēngzhǎng — tăng trưởng kết quả kinh doanh — earnings growth |
| 9409 | 业绩下滑 — yèjì xiàhuá — kết quả kinh doanh suy giảm — earnings decline |
| 9410 | 业绩波动 — yèjì bōdòng — biến động kết quả kinh doanh — earnings volatility |
| 9411 | 经营业绩 — jīngyíng yèjì — kết quả hoạt động kinh doanh — operating performance |
| 9412 | 财务业绩 — cáiwù yèjì — kết quả tài chính — financial performance |
| 9413 | 核心业绩 — héxīn yèjì — kết quả kinh doanh cốt lõi — core performance |
| 9414 | 业绩贡献 — yèjì gòngxiàn — đóng góp vào kết quả kinh doanh — performance contribution |
| 9415 | 业绩驱动 — yèjì qūdòng — động lực thúc đẩy kết quả kinh doanh — performance driver |
| 9416 | 业绩复苏 — yèjì fùsū — phục hồi kết quả kinh doanh — earnings recovery |
| 9417 | 业绩恢复 — yèjì huīfù — khôi phục kết quả kinh doanh — earnings recovery |
| 9418 | 业绩改善 — yèjì gǎishàn — cải thiện kết quả kinh doanh — earnings improvement |
| 9419 | 盈利恢复 — yínglì huīfù — phục hồi khả năng sinh lời — profitability recovery |
| 9420 | 经营拐点 — jīngyíng guǎidiǎn — điểm ngoặt hoạt động kinh doanh — operating inflection point |
| 9421 | 盈利预期 — yínglì yùqī — kỳ vọng lợi nhuận — earnings expectations |
| 9422 | 利润预测 — lìrùn yùcè — dự báo lợi nhuận — profit forecast |
| 9423 | 现金流预测模型 — xiànjīnliú yùcè móxíng — mô hình dự báo dòng tiền — cash flow forecasting model |
| 9424 | 财务模型 — cáiwù móxíng — mô hình tài chính — financial model |
| 9425 | 三大财务报表 — sān dà cáiwù bàobiǎo — ba báo cáo tài chính chính — three financial statements |
| 9426 | 报表联动 — bàobiǎo liándòng — liên kết giữa các báo cáo — statement linkage |
| 9427 | 财务模型联动 — cáiwù móxíng liándòng — liên kết mô hình tài chính — financial model linkage |
| 9428 | 历史数据 — lìshǐ shùjù — dữ liệu lịch sử — historical data |
| 9429 | 预测期 — yùcè qī — kỳ dự báo — forecast period |
| 9430 | 显性预测期 — xiǎnxìng yùcè qī — giai đoạn dự báo rõ ràng — explicit forecast period |
| 9431 | 终值增长率 — zhōngzhí zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng giá trị cuối kỳ — terminal growth rate |
| 9432 | 稳定增长率 — wěndìng zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng ổn định — steady-state growth rate |
| 9433 | 退出倍数 — tuìchū bèishù — hệ số thoái vốn — exit multiple |
| 9434 | 预测假设 — yùcè jiǎshè — giả định dự báo — forecast assumptions |
| 9435 | 模型假设 — móxíng jiǎshè — giả định mô hình — model assumptions |
| 9436 | 关键驱动变量 — guānjiàn qūdòng biànliàng — biến số thúc đẩy chủ yếu — key driver variables |
| 9437 | 收入增长假设 — shōurù zēngzhǎng jiǎshè — giả định tăng trưởng doanh thu — revenue growth assumptions |
| 9438 | 毛利率假设 — máolìlǜ jiǎshè — giả định biên lợi nhuận gộp — gross margin assumptions |
| 9439 | 费用率假设 — fèiyònglǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ chi phí — expense ratio assumptions |
| 9440 | 税率假设 — shuìlǜ jiǎshè — giả định thuế suất — tax rate assumptions |
| 9441 | 资本开支假设 — zīběn kāizhī jiǎshè — giả định chi tiêu vốn — capital expenditure assumptions |
| 9442 | 营运资本假设 — yíngyùn zīběn jiǎshè — giả định vốn lưu động — working capital assumptions |
| 9443 | 折旧假设 — zhéjiù jiǎshè — giả định khấu hao — depreciation assumptions |
| 9444 | 摊销假设 — tānxiāo jiǎshè — giả định phân bổ — amortization assumptions |
| 9445 | 终值假设 — zhōngzhí jiǎshè — giả định giá trị cuối kỳ — terminal value assumptions |
| 9446 | 财务预测偏差 — cáiwù yùcè piānchā — sai lệch dự báo tài chính — financial forecast variance |
| 9447 | 预测准确率 — yùcè zhǔnquè lǜ — độ chính xác dự báo — forecast accuracy |
| 9448 | 预测偏差 — yùcè piānchā — sai lệch dự báo — forecast variance |
| 9449 | 滚动预测 — gǔndòng yùcè — dự báo cuốn chiếu — rolling forecast |
| 9450 | 滚动预算 — gǔndòng yùsuàn — ngân sách cuốn chiếu — rolling budget |
| 9451 | 动态预算 — dòngtài yùsuàn — ngân sách động — dynamic budget |
| 9452 | 灵活预算 — línghuó yùsuàn — ngân sách linh hoạt — flexible budget |
| 9453 | 预算控制 — yùsuàn kòngzhì — kiểm soát ngân sách — budget control |
| 9454 | 预算管理 — yùsuàn guǎnlǐ — quản lý ngân sách — budget management |
| 9455 | 全面预算 — quánmiàn yùsuàn — ngân sách toàn diện — comprehensive budget |
| 9456 | 预算编制 — yùsuàn biānzhì — lập ngân sách — budget preparation |
| 9457 | 预算审批 — yùsuàn shěnpī — phê duyệt ngân sách — budget approval |
| 9458 | 预算控制率 — yùsuàn kòngzhìlǜ — tỷ lệ kiểm soát ngân sách — budget control ratio |
| 9459 | 责任中心 — zérèn zhōngxīn — trung tâm trách nhiệm — responsibility center |
| 9460 | 利润中心 — lìrùn zhōngxīn — trung tâm lợi nhuận — profit center |
| 9461 | 成本中心 — chéngběn zhōngxīn — trung tâm chi phí — cost center |
| 9462 | 投资中心 — tóuzī zhōngxīn — trung tâm đầu tư — investment center |
| 9463 | 责任会计 — zérèn kuàijì — kế toán trách nhiệm — responsibility accounting |
| 9464 | 内部绩效 — nèibù jìxiào — hiệu quả nội bộ — internal performance |
| 9465 | 绩效考核 — jìxiào kǎohé — đánh giá hiệu suất — performance assessment |
| 9466 | 绩效指标 — jìxiào zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu suất — performance indicators |
| 9467 | 财务绩效 — cáiwù jìxiào — hiệu suất tài chính — financial performance |
| 9468 | 经营绩效 — jīngyíng jìxiào — hiệu suất hoạt động kinh doanh — operating performance |
| 9469 | 责任利润 — zérèn lìrùn — lợi nhuận theo trung tâm trách nhiệm — responsibility profit |
| 9470 | 责任成本 — zérèn chéngběn — chi phí theo trung tâm trách nhiệm — responsibility cost |
| 9471 | 责任收入 — zérèn shōurù — doanh thu theo trung tâm trách nhiệm — responsibility revenue |
| 9472 | 部门利润 — bùmén lìrùn — lợi nhuận bộ phận — departmental profit |
| 9473 | 部门收入 — bùmén shōurù — doanh thu bộ phận — departmental revenue |
| 9474 | 部门成本 — bùmén chéngběn — chi phí bộ phận — departmental costs |
| 9475 | 部门费用 — bùmén fèiyòng — chi phí bộ phận — departmental expenses |
| 9476 | 部门资产 — bùmén zīchǎn — tài sản bộ phận — departmental assets |
| 9477 | 部门负债 — bùmén fùzhài — nợ bộ phận — departmental liabilities |
| 9478 | 区域利润 — qūyù lìrùn — lợi nhuận theo khu vực — regional profit |
| 9479 | 区域收入 — qūyù shōurù — doanh thu theo khu vực — regional revenue |
| 9480 | 区域成本 — qūyù chéngběn — chi phí theo khu vực — regional costs |
| 9481 | 区域利润率 — qūyù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận theo khu vực — regional profit margin |
| 9482 | 产品利润 — chǎnpǐn lìrùn — lợi nhuận theo sản phẩm — product profit |
| 9483 | 产品收入 — chǎnpǐn shōurù — doanh thu theo sản phẩm — product revenue |
| 9484 | 产品成本 — chǎnpǐn chéngběn — chi phí theo sản phẩm — product cost |
| 9485 | 产品利润率 — chǎnpǐn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận sản phẩm — product profit margin |
| 9486 | 客户利润 — kèhù lìrùn — lợi nhuận theo khách hàng — customer profit |
| 9487 | 客户收入 — kèhù shōurù — doanh thu theo khách hàng — customer revenue |
| 9488 | 客户成本 — kèhù chéngběn — chi phí theo khách hàng — customer costs |
| 9489 | 客户利润率 — kèhù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận theo khách hàng — customer profit margin |
| 9490 | 客户贡献毛利 — kèhù gòngxiàn máolì — lợi nhuận gộp đóng góp của khách hàng — customer contribution gross profit |
| 9491 | 客户终身价值 — kèhù zhōngshēn jiàzhí — giá trị vòng đời khách hàng — customer lifetime value |
| 9492 | 客户获取成本率 — kèhù huòqǔ chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thu hút khách hàng — customer acquisition cost ratio |
| 9493 | 客户盈利能力 — kèhù yínglì nénglì — khả năng sinh lời theo khách hàng — customer profitability |
| 9494 | 客户盈利分析 — kèhù yínglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời của khách hàng — customer profitability analysis |
| 9495 | 客户收入占比 — kèhù shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu theo khách hàng — customer revenue share |
| 9496 | 客户流失 — kèhù liúshī — mất khách hàng — customer churn |
| 9497 | 客户流失率 — kèhù liúshīlǜ — tỷ lệ mất khách hàng — customer churn rate |
| 9498 | 客户留存 — kèhù liúcún — duy trì khách hàng — customer retention |
| 9499 | 客户留存率 — kèhù liúcúnlǜ — tỷ lệ duy trì khách hàng — customer retention rate |
| 9500 | 客户复购率 — kèhù fùgòulǜ — tỷ lệ khách hàng mua lại — repeat purchase rate |
| 9501 | 客户平均收入 — kèhù píngjūn shōurù — doanh thu bình quân mỗi khách hàng — average revenue per customer |
| 9502 | 单客户收入 — dān kèhù shōurù — doanh thu trên mỗi khách hàng — revenue per customer |
| 9503 | 大客户收入 — dà kèhù shōurù — doanh thu từ khách hàng lớn — revenue from major customers |
| 9504 | 客户信用评级 — kèhù xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng khách hàng — customer credit rating |
| 9505 | 客户信用风险 — kèhù xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng khách hàng — customer credit risk |
| 9506 | 应收账款集中度 — yìngshōu zhàngkuǎn jízhōngdù — mức độ tập trung khoản phải thu — accounts receivable concentration |
| 9507 | 应收账款坏账率 — yìngshōu zhàngkuǎn huàizhànglǜ — tỷ lệ nợ xấu phải thu — bad debt ratio of receivables |
| 9508 | 应收账款回收期 — yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu qī — kỳ thu hồi khoản phải thu — receivables collection period |
| 9509 | 应收账款回收率 — yìngshōu zhàngkuǎn huíshōulǜ — tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — receivables collection rate |
| 9510 | 应收账款周转天数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay khoản phải thu — days sales outstanding |
| 9511 | 应收账款周转次数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn cìshù — số vòng quay khoản phải thu — receivables turnover |
| 9512 | 应收账款净额占比 — yìngshōu zhàngkuǎn jìng’é zhànbǐ — tỷ trọng khoản phải thu ròng — net receivables ratio |
| 9513 | 应收票据余额 — yìngshōu piàojù yú’é — số dư phải thu bằng kỳ phiếu — notes receivable balance |
| 9514 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — hối phiếu thương mại chấp nhận — commercial acceptance draft |
| 9515 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — hối phiếu được ngân hàng chấp nhận — bank acceptance draft |
| 9516 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — chiết khấu giấy tờ có giá — bill discounting |
| 9517 | 应收票据贴现 — yìngshōu piàojù tiēxiàn — chiết khấu phải thu bằng kỳ phiếu — discounting of notes receivable |
| 9518 | 票据到期 — piàojù dàoqī — giấy tờ có giá đến hạn — maturity of notes |
| 9519 | 票据结算 — piàojù jiésuàn — thanh toán bằng giấy tờ có giá — bill settlement |
| 9520 | 应收款项 — yìngshōu kuǎnxiàng — các khoản phải thu — receivables |
| 9521 | 应付款项 — yìngfù kuǎnxiàng — các khoản phải trả — payables |
| 9522 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — kỳ hạn thanh toán nhà cung cấp — supplier payment term |
| 9523 | 供应商付款期 — gōngyìngshāng fùkuǎn qī — thời hạn thanh toán nhà cung cấp — supplier payment period |
| 9524 | 采购应付款 — cǎigòu yìngfùkuǎn — phải trả mua hàng — purchase payables |
| 9525 | 应付款周转率 — yìngfùkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay khoản phải trả — accounts payable turnover ratio |
| 9526 | 应付款周转天数 — yìngfùkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay khoản phải trả — days payable outstanding |
| 9527 | 应付款集中度 — yìngfùkuǎn jízhōngdù — mức độ tập trung khoản phải trả — accounts payable concentration |
| 9528 | 供应商信用期 — gōngyìngshāng xìnyòng qī — thời hạn tín dụng của nhà cung cấp — supplier credit period |
| 9529 | 贸易应收款 — màoyì yìngshōukuǎn — khoản phải thu thương mại — trade receivables |
| 9530 | 应付奖金 — yìngfù jiǎngjīn — thưởng phải trả — bonuses payable |
| 9531 | 应付工资 — yìngfù gōngzī — tiền lương phải trả — wages payable |
| 9532 | 应付福利费 — yìngfù fúlìfèi — phúc lợi phải trả — employee welfare payable |
| 9533 | 应付税费 — yìngfù shuìfèi — thuế và phí phải trả — taxes and fees payable |
| 9534 | 预计应付款 — yùjì yìngfùkuǎn — khoản phải trả dự kiến — estimated payable |
| 9535 | 待确认负债 — dài quèrèn fùzhài — nợ phải trả chờ xác nhận — liabilities pending recognition |
| 9536 | 递延负债 — dìyán fùzhài — nợ phải trả hoãn lại — deferred liabilities |
| 9537 | 其他负债 — qítā fùzhài — nợ phải trả khác — other liabilities |
| 9538 | 或有义务 — huòyǒu yìwù — nghĩa vụ tiềm tàng — contingent obligation |
| 9539 | 法律义务 — fǎlǜ yìwù — nghĩa vụ pháp lý — legal obligation |
| 9540 | 现时义务 — xiànshí yìwù — nghĩa vụ hiện tại — present obligation |
| 9541 | 预计负债金额 — yùjì fùzhài jīn’é — số tiền dự phòng nợ phải trả — provision amount |
| 9542 | 最佳估计数 — zuìjiā gūjì shù — ước tính tốt nhất — best estimate |
| 9543 | 概率加权 — gàilǜ jiāquán — gia quyền theo xác suất — probability weighting |
| 9544 | 现值法 — xiànzhí fǎ — phương pháp giá trị hiện tại — present value method |
| 9545 | 折现影响 — zhéxiàn yǐngxiǎng — ảnh hưởng chiết khấu — discounting effect |
| 9546 | 预计损失 — yùjì sǔnshī — tổn thất dự kiến — expected loss |
| 9547 | 合同损失 — hétóng sǔnshī — tổn thất hợp đồng — contract loss |
| 9548 | 亏损合同 — kuīsǔn hétóng — hợp đồng có tính chất thua lỗ — onerous contract |
| 9549 | 重组义务 — chóngzǔ yìwù — nghĩa vụ tái cơ cấu — restructuring obligation |
| 9550 | 环境修复义务 — huánjìng xiūfù yìwù — nghĩa vụ phục hồi môi trường — environmental restoration obligation |
| 9551 | 资产报废义务 — zīchǎn bàofèi yìwù — nghĩa vụ tháo dỡ và loại bỏ tài sản — asset retirement obligation |
| 9552 | 退休福利义务 — tuìxiū fúlì yìwù — nghĩa vụ phúc lợi hưu trí — retirement benefit obligation |
| 9553 | 员工福利负债 — yuángōng fúlì fùzhài — nợ phúc lợi nhân viên — employee benefit liabilities |
| 9554 | 养老金负债 — yǎnglǎojīn fùzhài — nghĩa vụ lương hưu phải trả — pension liabilities |
| 9555 | 长期福利 — chángqī fúlì — phúc lợi dài hạn — long-term employee benefits |
| 9556 | 短期福利 — duǎnqī fúlì — phúc lợi ngắn hạn — short-term employee benefits |
| 9557 | 离职福利 — lízhí fúlì — phúc lợi thôi việc — termination benefits |
| 9558 | 股份支付负债 — gǔfèn zhīfù fùzhài — nợ phải trả từ thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment liabilities |
| 9559 | 薪酬总额 — xīnchóu zǒng’é — tổng chi phí tiền lương — total compensation |
| 9560 | 人工成本占比 — réngōng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí nhân công — labor cost ratio |
| 9561 | 人均薪酬 — rén jūn xīnchóu — thu nhập bình quân nhân viên — average compensation per employee |
| 9562 | 员工成本占比 — yuángōng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí nhân viên — employee cost ratio |
| 9563 | 员工福利支出 — yuángōng fúlì zhīchū — chi phí phúc lợi nhân viên — employee benefits expenditure |
| 9564 | 培训费用 — péixùn fèiyòng — chi phí đào tạo — training expenses |
| 9565 | 招聘费用 — zhāopìn fèiyòng — chi phí tuyển dụng — recruitment expenses |
| 9566 | 离职补偿 — lízhí bǔcháng — trợ cấp thôi việc — termination compensation |
| 9567 | 管理层薪酬 — guǎnlǐcéng xīnchóu — thù lao ban quản lý — management compensation |
| 9568 | 董事薪酬 — dǒngshì xīnchóu — thù lao hội đồng quản trị — directors’ remuneration |
| 9569 | 高管薪酬 — gāoguǎn xīnchóu — thù lao lãnh đạo cấp cao — executive compensation |
| 9570 | 关键管理人员 — guānjiàn guǎnlǐ rényuán — nhân sự quản lý chủ chốt — key management personnel |
| 9571 | 关联方薪酬 — guānliánfāng xīnchóu — thù lao bên liên quan — related-party compensation |
| 9572 | 成本费用总额 — chéngběn fèiyòng zǒng’é — tổng chi phí và giá vốn — total costs and expenses |
| 9573 | 营业费用 — yíngyè fèiyòng — chi phí hoạt động — operating expenses |
| 9574 | 期间费用总额 — qījiān fèiyòng zǒng’é — tổng chi phí thời kỳ — total period expenses |
| 9575 | 销售及管理费用 — xiāoshòu jí guǎnlǐ fèiyòng — chi phí bán hàng và quản lý — selling and administrative expenses |
| 9576 | 销售管理费用 — xiāoshòu guǎnlǐ fèiyòng — chi phí bán hàng và quản lý — selling and administrative expenses |
| 9577 | 市场推广费用 — shìchǎng tuīguǎng fèiyòng — chi phí marketing và quảng bá — marketing expenses |
| 9578 | 广告费用 — guǎnggào fèiyòng — chi phí quảng cáo — advertising expenses |
| 9579 | 运输费用 — yùnshū fèiyòng — chi phí vận chuyển — transportation expenses |
| 9580 | 仓储费用 — cāngchǔ fèiyòng — chi phí kho bãi — warehousing expenses |
| 9581 | 物流费用 — wùliú fèiyòng — chi phí logistics — logistics expenses |
| 9582 | 包装费用 — bāozhuāng fèiyòng — chi phí đóng gói — packaging expenses |
| 9583 | 销售佣金 — xiāoshòu yòngjīn — hoa hồng bán hàng — sales commission |
| 9584 | 经销商返利 — jīngxiāoshāng fǎnlì — chiết khấu cho nhà phân phối — distributor rebate |
| 9585 | 渠道返利 — qúdào fǎnlì — chiết khấu kênh phân phối — channel rebate |
| 9586 | 促销费用 — cùxiāo fèiyòng — chi phí khuyến mãi — promotional expenses |
| 9587 | 售后服务费用 — shòuhòu fúwù fèiyòng — chi phí dịch vụ sau bán hàng — after-sales service expenses |
| 9588 | 质量成本 — zhìliàng chéngběn — chi phí chất lượng — quality costs |
| 9589 | 质量损失 — zhìliàng sǔnshī — tổn thất chất lượng — quality loss |
| 9590 | 索赔支出 — suǒpéi zhīchū — chi phí bồi thường khiếu nại — claim settlement costs |
| 9591 | 客户赔偿 — kèhù péicháng — bồi thường khách hàng — customer compensation |
| 9592 | 产品召回费用 — chǎnpǐn zhàohuí fèiyòng — chi phí thu hồi sản phẩm — product recall costs |
| 9593 | 保修费用 — bǎoxiū fèiyòng — chi phí bảo hành — warranty expenses |
| 9594 | 预计保修负债 — yùjì bǎoxiū fùzhài — dự phòng nghĩa vụ bảo hành — warranty provision |
| 9595 | 销售退回准备 — xiāoshòu tuìhuí zhǔnbèi — dự phòng hàng bán bị trả lại — sales return allowance |
| 9596 | 产品质量保证 — chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng — đảm bảo chất lượng sản phẩm — product quality assurance |
| 9597 | 保修准备 — bǎoxiū zhǔnbèi — dự phòng bảo hành — warranty provision |
| 9598 | 营销费用率 — yíngxiāo fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí marketing — marketing expense ratio |
| 9599 | 广告投入回报率 — guǎnggào tóurù huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn quảng cáo — return on advertising spend |
| 9600 | 获客成本 — huòkè chéngběn — chi phí thu hút khách hàng — customer acquisition cost |
| 9601 | 营销投资回报率 — yíngxiāo tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn marketing — marketing ROI |
| 9602 | 销售转化率 — xiāoshòu zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi bán hàng — sales conversion rate |
| 9603 | 订单转化率 — dìngdān zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng — order conversion rate |
| 9604 | 客单价 — kèdānjià — giá trị đơn hàng bình quân — average order value |
| 9605 | 平均订单金额 — píngjūn dìngdān jīn’é — giá trị đơn hàng trung bình — average order value |
| 9606 | 订单毛利 — dìngdān máolì — lợi nhuận gộp mỗi đơn hàng — order gross profit |
| 9607 | 订单利润率 — dìngdān lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận đơn hàng — order profit margin |
| 9608 | 销售额 — xiāoshòu’é — doanh số — sales amount |
| 9609 | 销售收入 — xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng — sales revenue |
| 9610 | 销售增长 — xiāoshòu zēngzhǎng — tăng trưởng doanh số — sales growth |
| 9611 | 销售下滑 — xiāoshòu xiàhuá — doanh số sụt giảm — sales decline |
| 9612 | 销售目标 — xiāoshòu mùbiāo — mục tiêu doanh số — sales target |
| 9613 | 销售完成率 — xiāoshòu wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành doanh số — sales achievement rate |
| 9614 | 订单金额 — dìngdān jīn’é — giá trị đơn hàng — order value |
| 9615 | 合同金额 — hétóng jīn’é — giá trị hợp đồng — contract value |
| 9616 | 签约金额 — qiānyuē jīn’é — giá trị ký kết — contracted value |
| 9617 | 在手订单 — zàishǒu dìngdān — đơn hàng đang có — orders on hand |
| 9618 | 订单储备 — dìngdān chǔbèi — lượng đơn hàng tồn đọng — order backlog |
| 9619 | 订单积压 — dìngdān jīyā — đơn hàng tồn đọng — order backlog |
| 9620 | 交付金额 — jiāofù jīn’é — giá trị giao hàng — delivered value |
| 9621 | 交付收入 — jiāofù shōurù — doanh thu ghi nhận từ giao hàng — delivery revenue |
| 9622 | 合同负债余额 — hétóng fùzhài yú’é — số dư nợ hợp đồng — contract liability balance |
| 9623 | 合同资产余额 — hétóng zīchǎn yú’é — số dư tài sản hợp đồng — contract asset balance |
| 9624 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — tiến độ thực hiện hợp đồng — contract fulfillment progress |
| 9625 | 未履约义务 — wèi lǚyuē yìwù — nghĩa vụ chưa thực hiện — unsatisfied performance obligations |
| 9626 | 合同剩余期限 — hétóng shèngyú qīxiàn — thời hạn còn lại của hợp đồng — remaining contract term |
| 9627 | 合同续签 — hétóng xùqiān — gia hạn/ký tiếp hợp đồng — contract renewal |
| 9628 | 合同终止 — hétóng zhōngzhǐ — chấm dứt hợp đồng — contract termination |
| 9629 | 合同变更 — hétóng biàngēng — thay đổi hợp đồng — contract modification |
| 9630 | 合同取消 — hétóng qǔxiāo — hủy hợp đồng — contract cancellation |
| 9631 | 合同违约 — hétóng wéiyuē — vi phạm hợp đồng — contract breach |
| 9632 | 违约金 — wéiyuējīn — tiền phạt vi phạm hợp đồng — liquidated damages |
| 9633 | 赔偿责任 — péicháng zérèn — trách nhiệm bồi thường — compensation liability |
| 9634 | 合同争议 — hétóng zhēngyì — tranh chấp hợp đồng — contract dispute |
| 9635 | 客户合同成本 — kèhù hétóng chéngběn — chi phí hợp đồng với khách hàng — costs of contracts with customers |
| 9636 | 合同取得成本 — hétóng qǔdé chéngběn — chi phí có được hợp đồng — costs to obtain a contract |
| 9637 | 合同履约成本 — hétóng lǚyuē chéngběn — chi phí thực hiện hợp đồng — costs to fulfill a contract |
| 9638 | 合同资产减值 — hétóng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm tài sản hợp đồng — contract asset impairment |
| 9639 | 合同负债变动 — hétóng fùzhài biàndòng — biến động nợ hợp đồng — change in contract liabilities |
| 9640 | 客户预付款 — kèhù yùfùkuǎn — khách hàng trả trước — customer advance payments |
| 9641 | 客户预收款 — kèhù yùshōukuǎn — khoản nhận trước từ khách hàng — advances from customers |
| 9642 | 销售预收款 — xiāoshòu yùshōukuǎn — tiền bán hàng nhận trước — advance sales receipts |
| 9643 | 收入递延 — shōurù dìyán — hoãn ghi nhận doanh thu — revenue deferral |
| 9644 | 收入摊销 — shōurù tānxiāo — phân bổ doanh thu — revenue amortization |
| 9645 | 履约收入 — lǚyuē shōurù — doanh thu theo thực hiện nghĩa vụ — performance-based revenue |
| 9646 | 可变对价 — kěbiàn duìjià — khoản đối giá biến đổi — variable consideration |
| 9647 | 固定对价 — gùdìng duìjià — khoản đối giá cố định — fixed consideration |
| 9648 | 交易价格 — jiāoyì jiàgé — giá giao dịch — transaction price |
| 9649 | 交易价格分摊 — jiāoyì jiàgé fēntān — phân bổ giá giao dịch — allocation of transaction price |
| 9650 | 单项履约义务 — dānxiàng lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện riêng biệt — distinct performance obligation |
| 9651 | 履约义务识别 — lǚyuē yìwù shíbié — xác định nghĩa vụ thực hiện — identification of performance obligations |
| 9652 | 收入确认金额 — shōurù quèrèn jīn’é — số doanh thu được ghi nhận — recognized revenue amount |
| 9653 | 收入确认依据 — shōurù quèrèn yījù — cơ sở ghi nhận doanh thu — basis for revenue recognition |
| 9654 | 收入确认时点 — shōurù quèrèn shídiǎn — thời điểm ghi nhận doanh thu — revenue recognition point |
| 9655 | 时点确认 — shídiǎn quèrèn — ghi nhận tại một thời điểm — point-in-time recognition |
| 9656 | 时段确认 — shíduàn quèrèn — ghi nhận theo thời gian — over-time recognition |
| 9657 | 控制权转移 — kòngzhìquán zhuǎnyí — chuyển giao quyền kiểm soát — transfer of control |
| 9658 | 客户取得控制权 — kèhù qǔdé kòngzhìquán — khách hàng nhận quyền kiểm soát — customer obtains control |
| 9659 | 收入截止 — shōurù jiézhǐ — ghi nhận doanh thu đúng kỳ — revenue cut-off |
| 9660 | 销售确认 — xiāoshòu quèrèn — xác nhận doanh thu bán hàng — sales recognition |
| 9661 | 退货权 — tuìhuò quán — quyền trả lại hàng — right of return |
| 9662 | 退款负债 — tuìkuǎn fùzhài — nợ phải trả tiền hoàn lại — refund liability |
| 9663 | 退货资产 — tuìhuò zīchǎn — tài sản quyền thu hồi hàng trả lại — asset for right to recover returned goods |
| 9664 | 客户退款 — kèhù tuìkuǎn — hoàn tiền cho khách hàng — customer refund |
| 9665 | 销售激励 — xiāoshòu jīlì — khuyến khích bán hàng — sales incentives |
| 9666 | 价格保护 — jiàgé bǎohù — bảo vệ giá — price protection |
| 9667 | 渠道奖励 — qúdào jiǎnglì — thưởng kênh phân phối — channel incentives |
| 9668 | 返还义务 — fǎnhuán yìwù — nghĩa vụ hoàn trả — refund obligation |
| 9669 | 可变对价估计 — kěbiàn duìjià gūjì — ước tính khoản đối giá biến đổi — variable consideration estimate |
| 9670 | 重大融资成分 — zhòngdà róngzī chéngfèn — thành phần tài trợ đáng kể — significant financing component |
| 9671 | 融资成分 — róngzī chéngfèn — thành phần tài trợ — financing component |
| 9672 | 利息成分 — lìxī chéngfèn — thành phần lãi — interest component |
| 9673 | 合同折现 — hétóng zhéxiàn — chiết khấu hợp đồng — contract discounting |
| 9674 | 短期融资成分 — duǎnqī róngzī chéngfèn — thành phần tài trợ ngắn hạn — short-term financing component |
| 9675 | 成本资本化 — chéngběn zīběnhuà — vốn hóa chi phí — capitalization of costs |
| 9676 | 递延成本 — dìyán chéngběn — chi phí hoãn lại — deferred costs |
| 9677 | 合同成本摊销 — hétóng chéngběn tānxiāo — phân bổ chi phí hợp đồng — amortization of contract costs |
| 9678 | 合同成本减值 — hétóng chéngběn jiǎnzhí — suy giảm chi phí hợp đồng — contract cost impairment |
| 9679 | 客户合同资产 — kèhù hétóng zīchǎn — tài sản hợp đồng khách hàng — customer contract assets |
| 9680 | 合同负债确认 — hétóng fùzhài quèrèn — ghi nhận nợ hợp đồng — recognition of contract liabilities |
| 9681 | 合同资产确认 — hétóng zīchǎn quèrèn — ghi nhận tài sản hợp đồng — recognition of contract assets |
| 9682 | 合同资产转应收账款 — hétóng zīchǎn zhuǎn yìngshōu zhàngkuǎn — chuyển tài sản hợp đồng thành phải thu — reclassification of contract assets to receivables |
| 9683 | 合同负债转收入 — hétóng fùzhài zhuǎn shōurù — chuyển nợ hợp đồng sang doanh thu — release of contract liabilities to revenue |
| 9684 | 收入递延余额 — shōurù dìyán yú’é — số dư doanh thu hoãn lại — deferred revenue balance |
| 9685 | 递延收入余额 — dìyán shōurù yú’é — số dư doanh thu chưa thực hiện — deferred revenue balance |
| 9686 | 剩余履约义务 — shèngyú lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện còn lại — remaining performance obligations |
| 9687 | 未来确认收入 — wèilái quèrèn shōurù — doanh thu sẽ ghi nhận trong tương lai — future revenue recognition |
| 9688 | 合同收入预测 — hétóng shōurù yùcè — dự báo doanh thu hợp đồng — contract revenue forecast |
| 9689 | 收入确认进度 — shōurù quèrèn jìndù — tiến độ ghi nhận doanh thu — revenue recognition progress |
| 9690 | 收入质量评估 — shōurù zhìliàng pínggū — đánh giá chất lượng doanh thu — revenue quality assessment |
| 9691 | 收入真实性 — shōurù zhēnshíxìng — tính xác thực của doanh thu — revenue authenticity |
| 9692 | 收入可持续性 — shōurù kěchíxùxìng — tính bền vững của doanh thu — revenue sustainability |
| 9693 | 收入集中度 — shōurù jízhōngdù — mức độ tập trung doanh thu — revenue concentration |
| 9694 | 收入来源分析 — shōurù láiyuán fēnxī — phân tích nguồn doanh thu — revenue source analysis |
| 9695 | 收入区域分析 — shōurù qūyù fēnxī — phân tích doanh thu theo khu vực — regional revenue analysis |
| 9696 | 收入产品分析 — shōurù chǎnpǐn fēnxī — phân tích doanh thu theo sản phẩm — product revenue analysis |
| 9697 | 收入客户分析 — shōurù kèhù fēnxī — phân tích doanh thu theo khách hàng — customer revenue analysis |
| 9698 | 收入渠道分析 — shōurù qúdào fēnxī — phân tích doanh thu theo kênh — channel revenue analysis |
| 9699 | 收入结构变化 — shōurù jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu doanh thu — change in revenue mix |
| 9700 | 收入增长动能 — shōurù zēngzhǎng dòngnéng — động lực tăng trưởng doanh thu — revenue growth momentum |
| 9701 | 收入增长质量 — shōurù zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng doanh thu — revenue growth quality |
| 9702 | 收入增长来源 — shōurù zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng doanh thu — sources of revenue growth |
| 9703 | 收入增长贡献 — shōurù zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp vào tăng trưởng doanh thu — revenue growth contribution |
| 9704 | 利润增长贡献 — lìrùn zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp vào tăng trưởng lợi nhuận — profit growth contribution |
| 9705 | 利润增长来源 — lìrùn zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng lợi nhuận — sources of profit growth |
| 9706 | 利润增长动能 — lìrùn zēngzhǎng dòngnéng — động lực tăng trưởng lợi nhuận — profit growth momentum |
| 9707 | 利润增长质量 — lìrùn zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng lợi nhuận — profit growth quality |
| 9708 | 利润弹性分析 — lìrùn tánxìng fēnxī — phân tích độ co giãn lợi nhuận — profit elasticity analysis |
| 9709 | 利润率变化 — lìrùnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất lợi nhuận — change in profit margin |
| 9710 | 毛利率变化 — máolìlǜ biànhuà — thay đổi biên lợi nhuận gộp — change in gross margin |
| 9711 | 净利率变化 — jìnglìlǜ biànhuà — thay đổi biên lợi nhuận ròng — change in net margin |
| 9712 | 营业利润率变化 — yíngyè lìrùnlǜ biànhuà — thay đổi biên lợi nhuận hoạt động — change in operating margin |
| 9713 | 成本率变化 — chéngběnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí — change in cost ratio |
| 9714 | 费用率变化 — fèiyònglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí — change in expense ratio |
| 9715 | 价格因素 — jiàgé yīnsù — yếu tố giá — pricing factor |
| 9716 | 销量因素 — xiāoliàng yīnsù — yếu tố sản lượng bán — volume factor |
| 9717 | 产品组合因素 — chǎnpǐn zǔhé yīnsù — yếu tố cơ cấu sản phẩm — product mix factor |
| 9718 | 汇率因素 — huìlǜ yīnsù — yếu tố tỷ giá — foreign exchange factor |
| 9719 | 成本因素 — chéngběn yīnsù — yếu tố chi phí — cost factor |
| 9720 | 费用因素 — fèiyòng yīnsù — yếu tố chi phí hoạt động — expense factor |
| 9721 | 税率因素 — shuìlǜ yīnsù — yếu tố thuế suất — tax rate factor |
| 9722 | 规模因素 — guīmó yīnsù — yếu tố quy mô — scale factor |
| 9723 | 业务组合 — yèwù zǔhé — cơ cấu hoạt động kinh doanh — business mix |
| 9724 | 产品组合变化 — chǎnpǐn zǔhé biànhuà — thay đổi cơ cấu sản phẩm — change in product mix |
| 9725 | 客户组合变化 — kèhù zǔhé biànhuà — thay đổi cơ cấu khách hàng — change in customer mix |
| 9726 | 地区组合变化 — dìqū zǔhé biànhuà — thay đổi cơ cấu khu vực — change in geographic mix |
| 9727 | 价格效应 — jiàgé xiàoyìng — hiệu ứng giá — price effect |
| 9728 | 销量效应 — xiāoliàng xiàoyìng — hiệu ứng sản lượng bán — volume effect |
| 9729 | 汇率效应 — huìlǜ xiàoyìng — hiệu ứng tỷ giá — foreign exchange effect |
| 9730 | 组合效应 — zǔhé xiàoyìng — hiệu ứng cơ cấu — mix effect |
| 9731 | 规模效应 — guīmó xiàoyìng — hiệu ứng quy mô — scale effect |
| 9732 | 固定成本比例 — gùdìng chéngběn bǐlì — tỷ trọng chi phí cố định — fixed cost ratio |
| 9733 | 变动成本比例 — biàndòng chéngběn bǐlì — tỷ trọng chi phí biến đổi — variable cost ratio |
| 9734 | 固定成本结构 — gùdìng chéngběn jiégòu — cơ cấu chi phí cố định — fixed cost structure |
| 9735 | 变动成本结构 — biàndòng chéngběn jiégòu — cơ cấu chi phí biến đổi — variable cost structure |
| 9736 | 经营杠杆系数 — jīngyíng gànggǎn xìshù — hệ số đòn bẩy hoạt động — degree of operating leverage |
| 9737 | 总成本 — zǒng chéngběn — tổng chi phí — total cost |
| 9738 | 总费用 — zǒng fèiyòng — tổng chi phí hoạt động — total expenses |
| 9739 | 单位变动成本 — dānwèi biàndòng chéngběn — biến phí đơn vị — unit variable cost |
| 9740 | 单位贡献边际 — dānwèi gòngxiàn biānjì — số dư đảm phí đơn vị — unit contribution margin |
| 9741 | 贡献毛利率 — gòngxiàn máolìlǜ — tỷ lệ lợi nhuận đóng góp — contribution margin ratio |
| 9742 | 安全边际 — ānquán biānjì — biên độ an toàn — margin of safety |
| 9743 | 安全边际率 — ānquán biānjìlǜ — tỷ lệ biên độ an toàn — margin of safety ratio |
| 9744 | 经营杠杆程度 — jīngyíng gànggǎn chéngdù — mức độ đòn bẩy hoạt động — degree of operating leverage |
| 9745 | 盈亏平衡销售额 — yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é — doanh thu hòa vốn — break-even sales |
| 9746 | 盈亏平衡销售量 — yíngkuī pínghéng xiāoshòu liàng — sản lượng bán hòa vốn — break-even sales volume |
| 9747 | 目标利润 — mùbiāo lìrùn — lợi nhuận mục tiêu — target profit |
| 9748 | 目标销售额 — mùbiāo xiāoshòu’é — doanh thu mục tiêu — target sales |
| 9749 | 目标利润分析 — mùbiāo lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận mục tiêu — target profit analysis |
| 9750 | 本量利分析 — běnliànglì fēnxī — phân tích chi phí-sản lượng-lợi nhuận — cost-volume-profit analysis |
| 9751 | 量本利分析 — liàngběnlì fēnxī — phân tích sản lượng-chi phí-lợi nhuận — cost-volume-profit analysis |
| 9752 | 成本性态 — chéngběn xìngtài — đặc tính chi phí — cost behavior |
| 9753 | 成本动因 — chéngběn dòngyīn — yếu tố thúc đẩy chi phí — cost driver |
| 9754 | 成本分配 — chéngběn fēnpèi — phân bổ chi phí — cost allocation |
| 9755 | 成本中心分析 — chéngběn zhōngxīn fēnxī — phân tích trung tâm chi phí — cost center analysis |
| 9756 | 费用归集 — fèiyòng guījí — tập hợp chi phí — expense accumulation |
| 9757 | 费用分摊 — fèiyòng fēntān — phân bổ chi phí — expense allocation |
| 9758 | 间接费用分配 — jiànjiē fèiyòng fēnpèi — phân bổ chi phí gián tiếp — allocation of indirect costs |
| 9759 | 制造费用率 — zhìzào fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead rate |
| 9760 | 管理费用率变化 — guǎnlǐ fèiyònglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí quản lý — change in administrative expense ratio |
| 9761 | 销售费用率变化 — xiāoshòu fèiyònglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí bán hàng — change in selling expense ratio |
| 9762 | 研发费用率变化 — yánfā fèiyònglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí R&D — change in R&D expense ratio |
| 9763 | 研发投入强度 — yánfā tóurù qiángdù — cường độ đầu tư R&D — R&D intensity |
| 9764 | 研发投入占比 — yánfā tóurù zhànbǐ — tỷ trọng đầu tư R&D — R&D investment ratio |
| 9765 | 研发资本化率 — yánfā zīběnhuàlǜ — tỷ lệ vốn hóa R&D — R&D capitalization rate |
| 9766 | 资本化研发支出 — zīběnhuà yánfā zhīchū — chi phí R&D được vốn hóa — capitalized R&D expenditure |
| 9767 | 研发费用化 — yánfā fèiyònghuà — ghi nhận chi phí R&D vào chi phí — expensing of R&D expenditure |
| 9768 | 研发成果 — yánfā chéngguǒ — kết quả nghiên cứu phát triển — R&D outcomes |
| 9769 | 新产品收入 — xīn chǎnpǐn shōurù — doanh thu sản phẩm mới — new product revenue |
| 9770 | 新产品占比 — xīn chǎnpǐn zhànbǐ — tỷ trọng sản phẩm mới — new product share |
| 9771 | 产品创新 — chǎnpǐn chuàngxīn — đổi mới sản phẩm — product innovation |
| 9772 | 技术投入 — jìshù tóurù — đầu tư công nghệ — technology investment |
| 9773 | 技术研发 — jìshù yánfā — nghiên cứu và phát triển công nghệ — technology R&D |
| 9774 | 知识产权资产 — zhīshì chǎnquán zīchǎn — tài sản sở hữu trí tuệ — intellectual property assets |
| 9775 | 无形资产占比 — wúxíng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản vô hình — intangible asset ratio |
| 9776 | 无形资产减值风险 — wúxíng zīchǎn jiǎnzhí fēngxiǎn — rủi ro suy giảm tài sản vô hình — intangible asset impairment risk |
| 9777 | 商誉占总资产比例 — shāngyù zhàn zǒng zīchǎn bǐlì — tỷ lệ lợi thế thương mại trên tổng tài sản — goodwill-to-total-assets ratio |
| 9778 | 商誉风险 — shāngyù fēngxiǎn — rủi ro lợi thế thương mại — goodwill risk |
| 9779 | 商誉减值测试 — shāngyù jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment test |
| 9780 | 资产组 — zīchǎn zǔ — nhóm tài sản — asset group |
| 9781 | 现金产生单位 — xiànjīn chǎnshēng dānwèi — đơn vị tạo ra tiền — cash-generating unit |
| 9782 | 可收回金额测试 — kě shōuhuí jīn’é cèshì — kiểm tra giá trị có thể thu hồi — recoverable amount test |
| 9783 | 减值测试 — jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm giá trị — impairment testing |
| 9784 | 减值迹象 — jiǎnzhí jīxiàng — dấu hiệu suy giảm giá trị — indicators of impairment |
| 9785 | 减值损失确认 — jiǎnzhí sǔnshī quèrèn — ghi nhận tổn thất suy giảm — recognition of impairment loss |
| 9786 | 减值损失转回 — jiǎnzhí sǔnshī zhuǎnhuí — hoàn nhập tổn thất suy giảm — reversal of impairment loss |
| 9787 | 资产减值率 — zīchǎn jiǎnzhílǜ — tỷ lệ suy giảm tài sản — asset impairment rate |
| 9788 | 坏账准备率 — huàizhàng zhǔnbèilǜ — tỷ lệ dự phòng nợ xấu — bad debt allowance rate |
| 9789 | 信用损失率 — xìnyòng sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất tín dụng — credit loss rate |
| 9790 | 预期信用损失模型 — yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng — mô hình tổn thất tín dụng dự kiến — expected credit loss model |
| 9791 | 违约概率 — wéiyuē gàilǜ — xác suất vỡ nợ — probability of default |
| 9792 | 违约损失率 — wéiyuē sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ — loss given default |
| 9793 | 风险敞口 — fēngxiǎn chǎngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro — exposure at default |
| 9794 | 信用评级 — xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng — credit rating |
| 9795 | 债务人信用评级 — zhàiwùrén xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng người vay — borrower credit rating |
| 9796 | 信用风险暴露 — xìnyòng fēngxiǎn bàolù — mức phơi nhiễm rủi ro tín dụng — credit risk exposure |
| 9797 | 减值准备余额 — jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é — số dư dự phòng suy giảm — impairment allowance balance |
| 9798 | 坏账准备余额 — huàizhàng zhǔnbèi yú’é — số dư dự phòng nợ xấu — bad debt allowance balance |
| 9799 | 拨备覆盖率 — bōbèi fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dự phòng — provision coverage ratio |
| 9800 | 风险覆盖率 — fēngxiǎn fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ rủi ro — risk coverage ratio |
| 9801 | 不良资产 — bùliáng zīchǎn — tài sản có chất lượng kém/nợ xấu — non-performing assets |
| 9802 | 不良率 — bùliánglǜ — tỷ lệ nợ xấu — non-performing ratio |
| 9803 | 逾期贷款 — yúqī dàikuǎn — khoản vay quá hạn — overdue loans |
| 9804 | 不良贷款 — bùliáng dàikuǎn — nợ xấu — non-performing loans |
| 9805 | 拨备 — bōbèi — dự phòng — provisions |
| 9806 | 风险准备金 — fēngxiǎn zhǔnbèijīn — quỹ dự phòng rủi ro — risk reserve |
| 9807 | 资产质量恶化 — zīchǎn zhìliàng èhuà — chất lượng tài sản xấu đi — deterioration in asset quality |
| 9808 | 资产质量改善 — zīchǎn zhìliàng gǎishàn — chất lượng tài sản được cải thiện — improvement in asset quality |
| 9809 | 资产减值压力 — zīchǎn jiǎnzhí yālì — áp lực suy giảm tài sản — asset impairment pressure |
| 9810 | 减值压力 — jiǎnzhí yālì — áp lực suy giảm giá trị — impairment pressure |
| 9811 | 财务报表风险 — cáiwù bàobiǎo fēngxiǎn — rủi ro báo cáo tài chính — financial statement risk |
| 9812 | 财务报告风险 — cáiwù bàogào fēngxiǎn — rủi ro báo cáo tài chính — financial reporting risk |
| 9813 | 财务信息失真 — cáiwù xìnxī shīzhēn — thông tin tài chính sai lệch — distortion of financial information |
| 9814 | 信息失真风险 — xìnxī shīzhēn fēngxiǎn — rủi ro thông tin sai lệch — information distortion risk |
| 9815 | 收入舞弊风险 — shōurù wǔbì fēngxiǎn — rủi ro gian lận doanh thu — revenue fraud risk |
| 9816 | 利润操纵 — lìrùn cāozòng — thao túng lợi nhuận — earnings management |
| 9817 | 盈余管理 — yíngyú guǎnlǐ — quản trị lợi nhuận — earnings management |
| 9818 | 利润平滑 — lìrùn pínghuá — làm phẳng lợi nhuận — income smoothing |
| 9819 | 会计政策选择 — kuàijì zhèngcè xuǎnzé — lựa chọn chính sách kế toán — accounting policy choice |
| 9820 | 会计估计判断 — kuàijì gūjì pànduàn — xét đoán ước tính kế toán — accounting estimate judgment |
| 9821 | 盈余操纵 — yíngyú cāozòng — thao túng lợi nhuận — earnings manipulation |
| 9822 | 虚假披露 — xūjiǎ pīlù — công bố thông tin giả — false disclosure |
| 9823 | 虚假财务报告 — xūjiǎ cáiwù bàogào — báo cáo tài chính giả — fraudulent financial reporting |
| 9824 | 财务报表重述 — cáiwù bàobiǎo chóngshù — trình bày lại báo cáo tài chính — financial statement restatement |
| 9825 | 重大错报风险 — zhòngdà cuòbào fēngxiǎn — rủi ro sai sót trọng yếu — risk of material misstatement |
| 9826 | 舞弊风险因素 — wǔbì fēngxiǎn yīnsù — yếu tố rủi ro gian lận — fraud risk factors |
| 9827 | 管理层凌驾于控制之上 — guǎnlǐcéng língjià yú kòngzhì zhī shàng — ban quản lý vượt qua kiểm soát — management override of controls |
| 9828 | 内部控制缺陷 — nèibù kòngzhì quēxiàn — thiếu sót kiểm soát nội bộ — internal control deficiency |
| 9829 | 重大控制缺陷 — zhòngdà kòngzhì quēxiàn — thiếu sót kiểm soát trọng yếu — significant control deficiency |
| 9830 | 关键控制 — guānjiàn kòngzhì — kiểm soát then chốt — key control |
| 9831 | 控制活动 — kòngzhì huódòng — hoạt động kiểm soát — control activities |
| 9832 | 控制环境 — kòngzhì huánjìng — môi trường kiểm soát — control environment |
| 9833 | 风险评估程序 — fēngxiǎn pínggū chéngxù — quy trình đánh giá rủi ro — risk assessment procedures |
| 9834 | 监督活动 — jiāndū huódòng — hoạt động giám sát — monitoring activities |
| 9835 | 信息与沟通 — xìnxī yǔ gōutōng — thông tin và truyền thông — information and communication |
| 9836 | 内部控制体系 — nèibù kòngzhì tǐxì — hệ thống kiểm soát nội bộ — internal control system |
| 9837 | 内部控制评价 — nèibù kòngzhì píngjià — đánh giá kiểm soát nội bộ — internal control evaluation |
| 9838 | 内部控制报告 — nèibù kòngzhì bàogào — báo cáo kiểm soát nội bộ — internal control report |
| 9839 | 内部控制有效性 — nèibù kòngzhì yǒuxiàoxìng — tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ — effectiveness of internal control |
| 9840 | 控制测试 — kòngzhì cèshì — kiểm tra kiểm soát — test of controls |
| 9841 | 实质性程序 — shízhìxìng chéngxù — thủ tục kiểm tra cơ bản — substantive procedures |
| 9842 | 实质性分析程序 — shízhìxìng fēnxī chéngxù — thủ tục phân tích cơ bản — substantive analytical procedures |
| 9843 | 细节测试 — xìjié cèshì — kiểm tra chi tiết — tests of details |
| 9844 | 抽样审计 — chōuyàng shěnjì — kiểm toán lấy mẫu — audit sampling |
| 9845 | 审计抽样 — shěnjì chōuyàng — lấy mẫu kiểm toán — audit sampling |
| 9846 | 样本量 — yàngběn liàng — cỡ mẫu — sample size |
| 9847 | 抽样风险 — chōuyàng fēngxiǎn — rủi ro lấy mẫu — sampling risk |
| 9848 | 非抽样风险 — fēi chōuyàng fēngxiǎn — rủi ro ngoài lấy mẫu — non-sampling risk |
| 9849 | 审计重要性 — shěnjì zhòngyàoxìng — mức trọng yếu kiểm toán — audit materiality |
| 9850 | 执行重要性 — zhíxíng zhòngyàoxìng — mức trọng yếu thực hiện — performance materiality |
| 9851 | 可接受错报 — kě jiēshòu cuòbào — sai sót có thể chấp nhận — tolerable misstatement |
| 9852 | 明显微小错报 — míngxiǎn wēixiǎo cuòbào — sai sót không đáng kể — clearly trivial misstatement |
| 9853 | 审计调整事项 — shěnjì tiáozhěng shìxiàng — vấn đề điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment items |
| 9854 | 未调整错报 — wèi tiáozhěng cuòbào — sai sót chưa điều chỉnh — unadjusted misstatement |
| 9855 | 错报汇总 — cuòbào huìzǒng — tổng hợp sai sót — summary of misstatements |
| 9856 | 管理层声明 — guǎnlǐcéng shēngmíng — thư giải trình của ban quản lý — management representation |
| 9857 | 书面声明 — shūmiàn shēngmíng — giải trình bằng văn bản — written representation |
| 9858 | 独立性 — dúlìxìng — tính độc lập — independence |
| 9859 | 职业道德 — zhíyè dàodé — đạo đức nghề nghiệp — professional ethics |
| 9860 | 职业怀疑 — zhíyè huáiyí — hoài nghi nghề nghiệp — professional skepticism |
| 9861 | 专业胜任能力 — zhuānyè shèngrèn nénglì — năng lực chuyên môn — professional competence |
| 9862 | 审计证据充分性 — shěnjì zhèngjù chōngfènxìng — tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán — sufficiency of audit evidence |
| 9863 | 审计证据适当性 — shěnjì zhèngjù shìdàngxìng — tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán — appropriateness of audit evidence |
| 9864 | 审计结论 — shěnjì jiélùn — kết luận kiểm toán — audit conclusion |
| 9865 | 审计意见段 — shěnjì yìjiàn duàn — đoạn ý kiến kiểm toán — opinion section |
| 9866 | 关键审计事项 — guānjiàn shěnjì shìxiàng — vấn đề kiểm toán trọng yếu — key audit matters |
| 9867 | 强调事项段 — qiángdiào shìxiàng duàn — đoạn nhấn mạnh vấn đề — emphasis of matter paragraph |
| 9868 | 其他事项段 — qítā shìxiàng duàn — đoạn về vấn đề khác — other matter paragraph |
| 9869 | 持续经营重大不确定性 — chíxù jīngyíng zhòngdà bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn trọng yếu liên quan đến hoạt động liên tục — material uncertainty related to going concern |
| 9870 | 审计报告日期 — shěnjì bàogào rìqī — ngày báo cáo kiểm toán — audit report date |
| 9871 | 财务报表批准 — cáiwù bàobiǎo pīzhǔn — phê duyệt báo cáo tài chính — approval of financial statements |
| 9872 | 报表批准人 — bàobiǎo pīzhǔn rén — người phê duyệt báo cáo — person approving the statements |
| 9873 | 报表签署 — bàobiǎo qiānshǔ — ký báo cáo tài chính — signing of financial statements |
| 9874 | 董事会批准 — dǒngshìhuì pīzhǔn — hội đồng quản trị phê duyệt — board approval |
| 9875 | 管理层批准 — guǎnlǐcéng pīzhǔn — ban quản lý phê duyệt — management approval |
| 9876 | 财务报表可靠性 — cáiwù bàobiǎo kěkàoxìng — độ tin cậy của báo cáo tài chính — reliability of financial statements |
| 9877 | 财务报表相关性 — cáiwù bàobiǎo xiāngguānxìng — tính thích hợp của thông tin báo cáo tài chính — relevance of financial statements |
| 9878 | 可理解性 — kě lǐjiěxìng — tính dễ hiểu — understandability |
| 9879 | 可比性 — kěbǐxìng — tính so sánh được — comparability |
| 9880 | 一致性 — yízhìxìng — tính nhất quán — consistency |
| 9881 | 可验证性 — kě yànzhèng xìng — khả năng kiểm chứng — verifiability |
| 9882 | 及时性 — jíshíxìng — tính kịp thời — timeliness |
| 9883 | 忠实反映 — zhōngshí fǎnyìng — phản ánh trung thực — faithful representation |
| 9884 | 如实反映 — rúshí fǎnyìng — phản ánh đúng thực tế — faithfully represent |
| 9885 | 完整性 — wánzhěngxìng — tính đầy đủ — completeness |
| 9886 | 中立性 — zhōnglìxìng — tính trung lập — neutrality |
| 9887 | 谨慎性 — jǐnshènxìng — tính thận trọng — prudence |
| 9888 | 实质重于形式 — shízhì zhòng yú xíngshì — bản chất quan trọng hơn hình thức — substance over form |
| 9889 | 重要会计信息 — zhòngyào kuàijì xìnxī — thông tin kế toán quan trọng — material accounting information |
| 9890 | 财务信息质量 — cáiwù xìnxī zhìliàng — chất lượng thông tin tài chính — quality of financial information |
| 9891 | 会计信息质量 — kuàijì xìnxī zhìliàng — chất lượng thông tin kế toán — quality of accounting information |
| 9892 | 信息不对称 — xìnxī bù duìchèn — bất cân xứng thông tin — information asymmetry |
| 9893 | 投资决策 — tóuzī juécè — quyết định đầu tư — investment decision |
| 9894 | 融资决策 — róngzī juécè — quyết định huy động vốn — financing decision |
| 9895 | 经营决策 — jīngyíng juécè — quyết định kinh doanh — operating decision |
| 9896 | 资源配置决策 — zīyuán pèizhì juécè — quyết định phân bổ nguồn lực — resource allocation decision |
| 9897 | 财务决策支持 — cáiwù juécè zhīchí — hỗ trợ quyết định tài chính — financial decision support |
| 9898 | 管理决策 — guǎnlǐ juécè — quyết định quản lý — management decision |
| 9899 | 投资者决策 — tóuzīzhě juécè — quyết định của nhà đầu tư — investor decision |
| 9900 | 债权人决策 — zhàiquánrén juécè — quyết định của chủ nợ — creditor decision |
| 9901 | 信用决策 — xìnyòng juécè — quyết định tín dụng — credit decision |
| 9902 | 信贷分析 — xìndài fēnxī — phân tích tín dụng — credit analysis |
| 9903 | 授信分析 — shòuxìn fēnxī — phân tích cấp tín dụng — credit assessment |
| 9904 | 债务偿付能力 — zhàiwù chángfù nénglì — khả năng trả nợ — debt repayment capacity |
| 9905 | 贷款偿还能力 — dàikuǎn chánghuán nénglì — khả năng trả khoản vay — loan repayment capacity |
| 9906 | 利息支付能力 — lìxī zhīfù nénglì — khả năng trả lãi — interest payment capacity |
| 9907 | 现金流偿债能力 — xiànjīnliú chángzhài nénglì — khả năng trả nợ bằng dòng tiền — cash-flow debt service capacity |
| 9908 | 债务负担 — zhàiwù fùdān — gánh nặng nợ — debt burden |
| 9909 | 杠杆率 — gànggǎnlǜ — tỷ lệ đòn bẩy — leverage ratio |
| 9910 | 净杠杆率 — jìng gànggǎnlǜ — tỷ lệ đòn bẩy ròng — net leverage ratio |
| 9911 | 总债务 — zǒng zhàiwù — tổng nợ — total debt |
| 9912 | 有息债务 — yǒuxī zhàiwù — nợ có lãi — interest-bearing debt |
| 9913 | 净有息债务 — jìng yǒuxī zhàiwù — nợ có lãi ròng — net interest-bearing debt |
| 9914 | 债务资本 — zhàiwù zīběn — vốn nợ — debt capital |
| 9915 | 权益资本 — quányì zīběn — vốn chủ sở hữu — equity capital |
| 9916 | 资本化程度 — zīběnhuà chéngdù — mức độ vốn hóa — capitalization level |
| 9917 | 债务资本比率 — zhàiwù zīběn bǐlǜ — tỷ lệ vốn nợ — debt capital ratio |
| 9918 | 权益资本比率 — quányì zīběn bǐlǜ — tỷ lệ vốn chủ sở hữu — equity capital ratio |
| 9919 | 资本结构比率 — zīběn jiégòu bǐlǜ — tỷ lệ cơ cấu vốn — capital structure ratio |
| 9920 | 债务权益比率 — zhàiwù quányì bǐlǜ — tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — debt-to-equity ratio |
| 9921 | 净债务权益比 — jìng zhàiwù quányì bǐ — tỷ lệ nợ ròng trên vốn chủ sở hữu — net debt-to-equity ratio |
| 9922 | 净债务倍数 — jìng zhàiwù bèishù — hệ số nợ ròng — net debt multiple |
| 9923 | 债务期限分析 — zhàiwù qīxiàn fēnxī — phân tích kỳ hạn nợ — debt maturity analysis |
| 9924 | 到期债务 — dàoqī zhàiwù — nợ đến hạn — maturing debt |
| 9925 | 一年内到期债务 — yì nián nèi dàoqī zhàiwù — nợ đến hạn trong một năm — debt due within one year |
| 9926 | 债务展期风险 — zhàiwù zhǎnqī fēngxiǎn — rủi ro gia hạn nợ — debt refinancing risk |
| 9927 | 再融资风险 — zài róngzī fēngxiǎn — rủi ro tái cấp vốn — refinancing risk |
| 9928 | 流动性缺口 — liúdòngxìng quēkǒu — khoảng thiếu hụt thanh khoản — liquidity gap |
| 9929 | 现金缺口分析 — xiànjīn quēkǒu fēnxī — phân tích thiếu hụt tiền mặt — cash shortfall analysis |
| 9930 | 短期资金缺口 — duǎnqī zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn ngắn hạn — short-term funding gap |
| 9931 | 长期资金缺口 — chángqī zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn dài hạn — long-term funding gap |
| 9932 | 融资计划 — róngzī jìhuà — kế hoạch huy động vốn — financing plan |
| 9933 | 融资安排 — róngzī ānpái — phương án huy động vốn — financing arrangement |
| 9934 | 融资来源 — róngzī láiyuán — nguồn huy động vốn — financing sources |
| 9935 | 融资用途 — róngzī yòngtú — mục đích sử dụng vốn huy động — use of financing proceeds |
| 9936 | 融资结构分析 — róngzī jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu huy động vốn — financing structure analysis |
| 9937 | 债务融资比例 — zhàiwù róngzī bǐlì — tỷ trọng huy động vốn bằng nợ — debt financing ratio |
| 9938 | 股权融资比例 — gǔquán róngzī bǐlì — tỷ trọng huy động vốn cổ phần — equity financing ratio |
| 9939 | 融资成本率 — róngzī chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí huy động vốn — financing cost rate |
| 9940 | 平均债务成本 — píngjūn zhàiwù chéngběn — chi phí nợ bình quân — average cost of debt |
| 9941 | 融资期限 — róngzī qīxiàn — kỳ hạn huy động vốn — financing maturity |
| 9942 | 融资利差 — róngzī lìchā — chênh lệch lãi suất huy động — financing spread |
| 9943 | 信用利差 — xìnyòng lìchā — chênh lệch tín dụng — credit spread |
| 9944 | 债券收益率 — zhàiquàn shōuyìlǜ — lợi suất trái phiếu — bond yield |
| 9945 | 到期收益率 — dàoqī shōuyìlǜ — lợi suất đáo hạn — yield to maturity |
| 9946 | 票面利率 — piàomiàn lìlǜ — lãi suất danh nghĩa — coupon rate |
| 9947 | 实际融资利率 — shíjì róngzī lìlǜ — lãi suất huy động vốn thực tế — effective financing rate |
| 9948 | 贷款余额 — dàikuǎn yú’é — dư nợ vay — loan balance |
| 9949 | 平均贷款余额 — píngjūn dàikuǎn yú’é — dư nợ vay bình quân — average loan balance |
| 9950 | 银行授信 — yínháng shòuxìn — hạn mức tín dụng ngân hàng — bank credit facility |
| 9951 | 授信余额 — shòuxìn yú’é — số dư hạn mức tín dụng — credit facility balance |
| 9952 | 已使用授信额度 — yǐ shǐyòng shòuxìn édù — hạn mức tín dụng đã sử dụng — utilized credit facility |
| 9953 | 未使用授信额度 — wèi shǐyòng shòuxìn édù — hạn mức tín dụng chưa sử dụng — undrawn credit facility |
| 9954 | 信用额度利用率 — xìnyòng édù lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng — credit utilization rate |
| 9955 | 银行融资 — yínháng róngzī — huy động vốn ngân hàng — bank financing |
| 9956 | 银行借款 — yínháng jièkuǎn — khoản vay ngân hàng — bank borrowings |
| 9957 | 银行贷款 — yínháng dàikuǎn — khoản vay ngân hàng — bank loans |
| 9958 | 短期银行借款 — duǎnqī yínháng jièkuǎn — vay ngân hàng ngắn hạn — short-term bank borrowings |
| 9959 | 长期银行借款 — chángqī yínháng jièkuǎn — vay ngân hàng dài hạn — long-term bank borrowings |
| 9960 | 信用贷款 — xìnyòng dàikuǎn — khoản vay tín chấp — unsecured loan |
| 9961 | 抵押贷款 — dǐyā dàikuǎn — khoản vay thế chấp — mortgage-backed loan |
| 9962 | 担保贷款 — dānbǎo dàikuǎn — khoản vay có bảo lãnh — guaranteed loan |
| 9963 | 借款协议 — jièkuǎn xiéyì — thỏa thuận vay — loan agreement |
| 9964 | 贷款契约 — dàikuǎn qìyuē — điều khoản ràng buộc khoản vay — loan covenant |
| 9965 | 财务契约 — cáiwù qìyuē — giao ước tài chính — financial covenant |
| 9966 | 契约指标 — qìyuē zhǐbiāo — chỉ tiêu theo giao ước — covenant metric |
| 9967 | 契约违约 — qìyuē wéiyuē — vi phạm giao ước tài chính — covenant breach |
| 9968 | 交叉违约 — jiāochā wéiyuē — vi phạm chéo — cross-default |
| 9969 | 加速到期 — jiāsù dàoqī — đẩy nhanh thời hạn đáo hạn — acceleration of maturity |
| 9970 | 提前还款 — tíqián huánkuǎn — trả nợ trước hạn — early repayment |
| 9971 | 偿债计划 — chángzhài jìhuà — kế hoạch trả nợ — debt repayment plan |
| 9972 | 债务重组方案 — zhàiwù chóngzǔ fāng’àn — phương án tái cơ cấu nợ — debt restructuring plan |
| 9973 | 债务减免 — zhàiwù jiǎnmiǎn — miễn/giảm nợ — debt forgiveness |
| 9974 | 债务置换 — zhàiwù zhìhuàn — hoán đổi nợ — debt swap |
| 9975 | 债转股 — zhàizhuǎngǔ — chuyển nợ thành vốn cổ phần — debt-to-equity swap |
| 9976 | 债权重组 — zhàiquán chóngzǔ — tái cơ cấu quyền chủ nợ — restructuring of creditor claims |
| 9977 | 债务危机 — zhàiwù wéijī — khủng hoảng nợ — debt crisis |
| 9978 | 流动性危机 — liúdòngxìng wéijī — khủng hoảng thanh khoản — liquidity crisis |
| 9979 | 财务困境 — cáiwù kùnjìng — khó khăn tài chính — financial distress |
| 9980 | 财务困境风险 — cáiwù kùnjìng fēngxiǎn — rủi ro khó khăn tài chính — financial distress risk |
| 9981 | 破产风险 — pòchǎn fēngxiǎn — rủi ro phá sản — bankruptcy risk |
| 9982 | 违约风险 — wéiyuē fēngxiǎn — rủi ro vỡ nợ — default risk |
| 9983 | 信用违约 — xìnyòng wéiyuē — vỡ nợ tín dụng — credit default |
| 9984 | 债务违约 — zhàiwù wéiyuē — vỡ nợ — debt default |
| 9985 | 违约事件 — wéiyuē shìjiàn — sự kiện vỡ nợ — default event |
| 9986 | 恢复率 — huīfùlǜ — tỷ lệ thu hồi — recovery rate |
| 9987 | 清偿率 — qīngchánglǜ — tỷ lệ thanh toán — repayment rate |
| 9988 | 资产处置率 — zīchǎn chǔzhìlǜ — tỷ lệ xử lý tài sản — asset disposal rate |
| 9989 | 破产清算 — pòchǎn qīngsuàn — thanh lý phá sản — bankruptcy liquidation |
| 9990 | 清算价值 — qīngsuàn jiàzhí — giá trị thanh lý — liquidation value |
| 9991 | 重整 — chóngzhěng — tái tổ chức — reorganization |
| 9992 | 破产重整 — pòchǎn chóngzhěng — tái cơ cấu phá sản — bankruptcy reorganization |
| 9993 | 持续经营风险 — chíxù jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro hoạt động liên tục — going concern risk |
| 9994 | 持续经营评价 — chíxù jīngyíng píngjià — đánh giá hoạt động liên tục — going concern assessment |
| 9995 | 持续经营假设 — chíxù jīngyíng jiǎshè — giả định hoạt động liên tục — going concern assumption |
| 9996 | 持续经营能力分析 — chíxù jīngyíng nénglì fēnxī — phân tích khả năng hoạt động liên tục — going concern analysis |
| 9997 | 现金流预测 — xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền — cash flow forecast |
| 9998 | 现金流压力测试 — xiànjīnliú yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng dòng tiền — cash flow stress test |
| 9999 | 流动性预测 — liúdòngxìng yùcè — dự báo thanh khoản — liquidity forecast |
| 10000 | 未来资金需求 — wèilái zījīn xūqiú — nhu cầu vốn tương lai — future funding needs |
| 10001 | 未来融资需求 — wèilái róngzī xūqiú — nhu cầu huy động vốn tương lai — future financing needs |
| 10002 | 未来资本支出 — wèilái zīběn zhīchū — chi tiêu vốn tương lai — future capital expenditure |
| 10003 | 未来债务到期 — wèilái zhàiwù dàoqī — các khoản nợ đáo hạn trong tương lai — future debt maturities |
| 10004 | 现金流缺口 — xiànjīnliú quēkǒu — khoảng thiếu hụt dòng tiền — cash flow gap |
| 10005 | 现金流覆盖 — xiànjīnliú fùgài — khả năng bao phủ bằng dòng tiền — cash flow coverage |
| 10006 | 现金流可见性 — xiànjīnliú kějiànxìng — mức độ dự đoán được dòng tiền — cash flow visibility |
| 10007 | 现金流稳定性 — xiànjīnliú wěndìngxìng — tính ổn định của dòng tiền — cash flow stability |
| 10008 | 经营现金流稳定性 — jīngyíng xiànjīnliú wěndìngxìng — tính ổn định dòng tiền kinh doanh — operating cash flow stability |
| 10009 | 经营现金创造能力 — jīngyíng xiànjīn chuàngzào nénglì — khả năng tạo tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash generation ability |
| 10010 | 现金创造能力 — xiànjīn chuàngzào nénglì — khả năng tạo tiền — cash generation capacity |
| 10011 | 现金转换率 — xiànjīn zhuǎnhuànlǜ — tỷ lệ chuyển đổi sang tiền mặt — cash conversion rate |
| 10012 | 利润现金含量 — lìrùn xiànjīn hánliàng — hàm lượng tiền mặt của lợi nhuận — cash content of profit |
| 10013 | 经营现金流与净利润比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìnglìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng — operating cash flow to net profit ratio |
| 10014 | 销售收现比 — xiāoshòu shōuxiàn bǐ — tỷ lệ thu tiền trên doanh thu — cash collection to sales ratio |
| 10015 | 现金收入占比 — xiànjīn shōurù zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập bằng tiền — cash revenue ratio |
| 10016 | 现金支出占比 — xiànjīn zhīchū zhànbǐ — tỷ trọng chi tiền mặt — cash expenditure ratio |
| 10017 | 现金净流入 — xiànjīn jìng liúrù — dòng tiền vào ròng — net cash inflow |
| 10018 | 现金净流出 — xiànjīn jìng liúchū — dòng tiền ra ròng — net cash outflow |
| 10019 | 净现金流入 — jìng xiànjīn liúrù — dòng tiền vào thuần — net cash inflow |
| 10020 | 净现金流出 — jìng xiànjīn liúchū — dòng tiền ra thuần — net cash outflow |
| 10021 | 现金流为负增长 — xiànjīnliú wéi fù zēngzhǎng — dòng tiền tăng trưởng âm — negative cash flow growth |
| 10022 | 现金流恶化 — xiànjīnliú èhuà — dòng tiền xấu đi — deterioration in cash flow |
| 10023 | 现金流改善 — xiànjīnliú gǎishàn — dòng tiền cải thiện — improvement in cash flow |
| 10024 | 现金流波动性 — xiànjīnliú bōdòngxìng — mức biến động dòng tiền — cash flow volatility |
| 10025 | 现金流可预测性 — xiànjīnliú kě yùcèxìng — khả năng dự báo dòng tiền — cash flow predictability |
| 10026 | 自由现金流收益率 — zìyóu xiànjīnliú shōuyìlǜ — suất sinh lời dòng tiền tự do — free cash flow yield |
| 10027 | 自由现金流率 — zìyóu xiànjīnliúlǜ — tỷ lệ dòng tiền tự do — free cash flow ratio |
| 10028 | 自由现金流转换率 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnhuànlǜ — tỷ lệ chuyển đổi sang dòng tiền tự do — free cash flow conversion |
| 10029 | 现金回报率 — xiànjīn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời tiền mặt — cash return on investment |
| 10030 | 现金资产比率 — xiànjīn zīchǎn bǐlǜ — tỷ lệ tiền mặt trên tài sản — cash-to-assets ratio |
| 10031 | 现金负债比率 — xiànjīn fùzhài bǐlǜ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ — cash-to-debt ratio |
| 10032 | 经营现金流比率 — jīngyíng xiànjīnliú bǐlǜ — hệ số dòng tiền kinh doanh — operating cash flow ratio |
| 10033 | 经营现金流负债比 — jīngyíng xiànjīnliú fùzhài bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ — operating cash flow to debt ratio |
| 10034 | 现金流利息保障倍数 — xiànjīnliú lìxī bǎozhàng bèishù — hệ số dòng tiền đảm bảo lãi vay — cash flow interest coverage ratio |
| 10035 | 现金流债务比 — xiànjīnliú zhàiwù bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên nợ — cash flow to debt ratio |
| 10036 | 资本支出覆盖率 — zīběn zhīchū fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền bao phủ chi tiêu vốn — capital expenditure coverage ratio |
| 10037 | 经营现金流覆盖资本支出 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài zīběn zhīchū — dòng tiền kinh doanh bao phủ chi tiêu vốn — operating cash flow covers capital expenditure |
| 10038 | 现金流质量指标 — xiànjīnliú zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng dòng tiền — cash flow quality indicators |
| 10039 | 现金流真实性 — xiànjīnliú zhēnshíxìng — tính xác thực của dòng tiền — cash flow authenticity |
| 10040 | 现金流持续性 — xiànjīnliú chíxùxìng — tính bền vững của dòng tiền — cash flow sustainability |
| 10041 | 现金流集中度 — xiànjīnliú jízhōngdù — mức độ tập trung dòng tiền — cash flow concentration |
| 10042 | 现金流来源 — xiànjīnliú láiyuán — nguồn dòng tiền — sources of cash flow |
| 10043 | 现金流用途 — xiànjīnliú yòngtú — mục đích sử dụng dòng tiền — uses of cash flow |
| 10044 | 现金流结构分析 — xiànjīnliú jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu dòng tiền — cash flow structure analysis |
| 10045 | 现金流量表分析 — xiànjīnliúliàng biǎo fēnxī — phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement analysis |
| 10046 | 资产负债表分析 — zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī — phân tích bảng cân đối kế toán — balance sheet analysis |
| 10047 | 利润表分析 — lìrùn biǎo fēnxī — phân tích báo cáo kết quả kinh doanh — income statement analysis |
| 10048 | 财务比率 — cáiwù bǐlǜ — tỷ số tài chính — financial ratios |
| 10049 | 比率指标 — bǐlǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu tỷ số — ratio indicators |
| 10050 | 指标对比 — zhǐbiāo duìbǐ — so sánh các chỉ tiêu — indicator comparison |
| 10051 | 历史比较 — lìshǐ bǐjiào — so sánh lịch sử — historical comparison |
| 10052 | 同期比较 — tóngqī bǐjiào — so sánh cùng kỳ — year-over-year comparison |
| 10053 | 环比比较 — huánbǐ bǐjiào — so sánh với kỳ trước — sequential comparison |
| 10054 | 同业比较分析 — tóngyè bǐjiào fēnxī — phân tích so sánh với doanh nghiệp cùng ngành — peer comparison analysis |
| 10055 | 行业对标 — hángyè duìbiāo — đối chiếu chuẩn ngành — industry benchmarking |
| 10056 | 标杆分析 — biāogān fēnxī — phân tích theo chuẩn đối chiếu — benchmarking analysis |
| 10057 | 百分比分析 — bǎifēnbǐ fēnxī — phân tích theo tỷ lệ phần trăm — percentage analysis |
| 10058 | 共同基准财务报表 — gòngtóng jīzhǔn cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính quy đổi cùng cơ sở — common-size financial statements |
| 10059 | 共同尺度报表 — gòngtóng chǐdù bàobiǎo — báo cáo tài chính theo tỷ trọng — common-size statements |
| 10060 | 结构百分比 — jiégòu bǎifēnbǐ — tỷ lệ cơ cấu — common-size percentage |
| 10061 | 趋势百分比 — qūshì bǎifēnbǐ — tỷ lệ xu hướng — trend percentage |
| 10062 | 指数分析 — zhǐshù fēnxī — phân tích chỉ số — index analysis |
| 10063 | 基期指数 — jīqī zhǐshù — chỉ số kỳ cơ sở — base-year index |
| 10064 | 财务健康评分 — cáiwù jiànkāng píngfēn — điểm đánh giá tình hình tài chính — financial health score |
| 10065 | 风险评分 — fēngxiǎn píngfēn — điểm đánh giá rủi ro — risk score |
| 10066 | 信用评分 — xìnyòng píngfēn — điểm tín dụng — credit score |
| 10067 | 信用等级 — xìnyòng děngjí — cấp độ tín dụng — credit grade |
| 10068 | 投资等级 — tóuzī děngjí — cấp độ đầu tư — investment grade |
| 10069 | 违约概率模型 — wéiyuē gàilǜ móxíng — mô hình xác suất vỡ nợ — probability of default model |
| 10070 | 财务预警 — cáiwù yùjǐng — cảnh báo sớm tài chính — financial early warning |
| 10071 | 财务预警指标 — cáiwù yùjǐng zhǐbiāo — chỉ tiêu cảnh báo sớm tài chính — financial early-warning indicators |
| 10072 | 财务预警系统 — cáiwù yùjǐng xìtǒng — hệ thống cảnh báo sớm tài chính — financial early-warning system |
| 10073 | 风险预警 — fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro — risk warning |
| 10074 | 风险预警指标 — fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo — chỉ tiêu cảnh báo rủi ro — risk warning indicators |
| 10075 | 异常指标预警 — yìcháng zhǐbiāo yùjǐng — cảnh báo chỉ tiêu bất thường — abnormal indicator warning |
| 10076 | 流动性预警 — liúdòngxìng yùjǐng — cảnh báo thanh khoản — liquidity warning |
| 10077 | 偿债预警 — chángzhài yùjǐng — cảnh báo khả năng trả nợ — solvency warning |
| 10078 | 盈利预警 — yínglì yùjǐng — cảnh báo khả năng sinh lời — profitability warning |
| 10079 | 现金流预警 — xiànjīnliú yùjǐng — cảnh báo dòng tiền — cash flow warning |
| 10080 | 经营风险预警 — jīngyíng fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo rủi ro kinh doanh — operating risk warning |
| 10081 | 财务困境预警 — cáiwù kùnjìng yùjǐng — cảnh báo khó khăn tài chính — financial distress warning |
| 10082 | 财务状况预警 — cáiwù zhuàngkuàng yùjǐng — cảnh báo tình hình tài chính — financial condition warning |
| 10083 | 风险识别 — fēngxiǎn shíbié — nhận diện rủi ro — risk identification |
| 10084 | 风险计量 — fēngxiǎn jìliàng — đo lường rủi ro — risk measurement |
| 10085 | 风险监控 — fēngxiǎn jiānkòng — giám sát rủi ro — risk monitoring |
| 10086 | 风险应对 — fēngxiǎn yìngduì — ứng phó rủi ro — risk response |
| 10087 | 风险缓释 — fēngxiǎn huǎnshì — giảm nhẹ rủi ro — risk mitigation |
| 10088 | 风险敞口管理 — fēngxiǎn chǎngkǒu guǎnlǐ — quản lý mức phơi nhiễm rủi ro — exposure management |
| 10089 | 风险限额 — fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro — risk limit |
| 10090 | 风险容忍度 — fēngxiǎn róngrěndù — mức độ chấp nhận rủi ro — risk tolerance |
| 10091 | 风险偏好 — fēngxiǎn piānhào — khẩu vị rủi ro — risk appetite |
| 10092 | 风险资本 — fēngxiǎn zīběn — vốn rủi ro — risk capital |
| 10093 | 风险管理框架 — fēngxiǎn guǎnlǐ kuàngjià — khung quản trị rủi ro — risk management framework |
| 10094 | 企业风险管理 — qǐyè fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro doanh nghiệp — enterprise risk management |
| 10095 | 全面风险管理 — quánmiàn fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro toàn diện — enterprise-wide risk management |
| 10096 | 风险管理政策 — fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè — chính sách quản trị rủi ro — risk management policy |
| 10097 | 风险管理制度 — fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù — chế độ quản trị rủi ro — risk management system |
| 10098 | 风险管理流程 — fēngxiǎn guǎnlǐ liúchéng — quy trình quản trị rủi ro — risk management process |
| 10099 | 内控风险 — nèikòng fēngxiǎn — rủi ro kiểm soát nội bộ — internal control risk |
| 10100 | 操作风险 — cāozuò fēngxiǎn — rủi ro vận hành — operational risk |
| 10101 | 战略风险 — zhànlüè fēngxiǎn — rủi ro chiến lược — strategic risk |
| 10102 | 声誉风险 — shēngyù fēngxiǎn — rủi ro danh tiếng — reputational risk |
| 10103 | 供应链中断风险 — gōngyìngliàn zhōngduàn fēngxiǎn — rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng — supply chain disruption risk |
| 10104 | 供应商集中风险 — gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung nhà cung cấp — supplier concentration risk |
| 10105 | 单一客户依赖 — dānyī kèhù yīlài — phụ thuộc vào một khách hàng duy nhất — dependence on a single customer |
| 10106 | 单一供应商依赖 — dānyī gōngyìngshāng yīlài — phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất — dependence on a single supplier |
| 10107 | 客户集中度分析 — kèhù jízhōngdù fēnxī — phân tích mức độ tập trung khách hàng — customer concentration analysis |
| 10108 | 供应商集中度分析 — gōngyìngshāng jízhōngdù fēnxī — phân tích mức độ tập trung nhà cung cấp — supplier concentration analysis |
| 10109 | 供应链韧性 — gōngyìngliàn rènxìng — khả năng chống chịu chuỗi cung ứng — supply chain resilience |
| 10110 | 经营韧性 — jīngyíng rènxìng — khả năng chống chịu trong kinh doanh — business resilience |
| 10111 | 财务韧性 — cáiwù rènxìng — khả năng chống chịu tài chính — financial resilience |
| 10112 | 现金储备 — xiànjīn chǔbèi — dự trữ tiền mặt — cash reserves |
| 10113 | 流动性储备 — liúdòngxìng chǔbèi — dự trữ thanh khoản — liquidity reserves |
| 10114 | 应急资金 — yìngjí zījīn — nguồn vốn khẩn cấp — emergency funds |
| 10115 | 备用授信 — bèiyòng shòuxìn — hạn mức tín dụng dự phòng — backup credit facility |
| 10116 | 备用资金 — bèiyòng zījīn — nguồn vốn dự phòng — backup funds |
| 10117 | 财务缓冲 — cáiwù huǎnchōng — vùng đệm tài chính — financial buffer |
| 10118 | 资本缓冲 — zīběn huǎnchōng — vùng đệm vốn — capital buffer |
| 10119 | 流动性缓冲 — liúdòngxìng huǎnchōng — vùng đệm thanh khoản — liquidity buffer |
| 10120 | 现金缓冲 — xiànjīn huǎnchōng — vùng đệm tiền mặt — cash buffer |
| 10121 | 压力情景 — yālì qíngjǐng — kịch bản áp lực — stress scenario |
| 10122 | 压力情景分析 — yālì qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản áp lực — stress scenario analysis |
| 10123 | 极端情景 — jíduān qíngjǐng — kịch bản cực đoan — extreme scenario |
| 10124 | 逆向压力测试 — nìxiàng yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng ngược — reverse stress testing |
| 10125 | 财务敏感性分析 — cáiwù mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy tài chính — financial sensitivity analysis |
| 10126 | 关键变量 — guānjiàn biànliàng — biến số then chốt — key variables |
| 10127 | 关键假设变化 — guānjiàn jiǎshè biànhuà — thay đổi giả định then chốt — changes in key assumptions |
| 10128 | 情景假设 — qíngjǐng jiǎshè — giả định kịch bản — scenario assumptions |
| 10129 | 财务模型验证 — cáiwù móxíng yànzhèng — kiểm chứng mô hình tài chính — financial model validation |
| 10130 | 模型准确性 — móxíng zhǔnquèxìng — độ chính xác của mô hình — model accuracy |
| 10131 | 模型风险 — móxíng fēngxiǎn — rủi ro mô hình — model risk |
| 10132 | 模型偏差 — móxíng piānchā — sai lệch mô hình — model bias |
| 10133 | 预测区间 — yùcè qūjiān — khoảng dự báo — forecast range |
| 10134 | 置信区间 — zhìxìn qūjiān — khoảng tin cậy — confidence interval |
| 10135 | 敏感性区间 — mǐngǎnxìng qūjiān — khoảng độ nhạy — sensitivity range |
| 10136 | 基准情景假设 — jīzhǔn qíngjǐng jiǎshè — giả định kịch bản cơ sở — base-case assumptions |
| 10137 | 乐观情景假设 — lèguān qíngjǐng jiǎshè — giả định kịch bản lạc quan — upside assumptions |
| 10138 | 悲观情景假设 — bēiguān qíngjǐng jiǎshè — giả định kịch bản bi quan — downside assumptions |
| 10139 | 风险情景 — fēngxiǎn qíngjǐng — kịch bản rủi ro — risk scenario |
| 10140 | 财务报表预测 — cáiwù bàobiǎo yùcè — dự báo báo cáo tài chính — financial statement forecasting |
| 10141 | 预测资产负债表 — yùcè zīchǎn fùzhài biǎo — dự báo bảng cân đối kế toán — projected balance sheet |
| 10142 | 预测利润表 — yùcè lìrùn biǎo — dự báo báo cáo kết quả kinh doanh — projected income statement |
| 10143 | 预测现金流量表 — yùcè xiànjīn liúliàng biǎo — dự báo báo cáo lưu chuyển tiền tệ — projected cash flow statement |
| 10144 | 动态预测 — dòngtài yùcè — dự báo động — dynamic forecast |
| 10145 | 预测更新 — yùcè gēngxīn — cập nhật dự báo — forecast update |
| 10146 | 预测修正 — yùcè xiūzhèng — điều chỉnh dự báo — forecast revision |
| 10147 | 实际与预测差异 — shíjì yǔ yùcè chāyì — chênh lệch thực tế và dự báo — actual-to-forecast variance |
| 10148 | 预算与实际差异 — yùsuàn yǔ shíjì chāyì — chênh lệch ngân sách và thực tế — budget-to-actual variance |
| 10149 | 预测偏差率 — yùcè piānchālǜ — tỷ lệ sai lệch dự báo — forecast variance rate |
| 10150 | 预算偏差率 — yùsuàn piānchālǜ — tỷ lệ sai lệch ngân sách — budget variance rate |
| 10151 | 差异解释 — chāyì jiěshì — giải thích chênh lệch — variance explanation |
| 10152 | 差异桥接 — chāyì qiáojiē — cầu nối giải thích chênh lệch — variance bridge |
| 10153 | 利润桥 — lìrùn qiáo — cầu lợi nhuận — profit bridge |
| 10154 | 收入桥 — shōurù qiáo — cầu doanh thu — revenue bridge |
| 10155 | 现金流桥 — xiànjīnliú qiáo — cầu dòng tiền — cash flow bridge |
| 10156 | 变动桥接分析 — biàndòng qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối biến động — bridge analysis |
| 10157 | 财务桥接分析 — cáiwù qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối tài chính — financial bridge analysis |
| 10158 | 原因拆分 — yuányīn chāifēn — phân rã nguyên nhân — cause decomposition |
| 10159 | 影响拆分 — yǐngxiǎng chāifēn — phân rã ảnh hưởng — impact decomposition |
| 10160 | 因素分解 — yīnsù fēnjiě — phân rã các yếu tố — factor decomposition |
| 10161 | 杜邦分解 — Dùbāng fēnjiě — phân rã DuPont — DuPont decomposition |
| 10162 | 利润分解 — lìrùn fēnjiě — phân rã lợi nhuận — profit decomposition |
| 10163 | 收入分解 — shōurù fēnjiě — phân rã doanh thu — revenue decomposition |
| 10164 | 现金流分解 — xiànjīnliú fēnjiě — phân rã dòng tiền — cash flow decomposition |
| 10165 | 财务驱动模型 — cáiwù qūdòng móxíng — mô hình các yếu tố thúc đẩy tài chính — financial driver model |
| 10166 | 利润驱动模型 — lìrùn qūdòng móxíng — mô hình động lực lợi nhuận — profit driver model |
| 10167 | 收入驱动模型 — shōurù qūdòng móxíng — mô hình động lực doanh thu — revenue driver model |
| 10168 | 现金流驱动模型 — xiànjīnliú qūdòng móxíng — mô hình động lực dòng tiền — cash flow driver model |
| 10169 | 财务报表阅读能力 — cáiwù bàobiǎo yuèdú nénglì — năng lực đọc báo cáo tài chính — financial statement reading ability |
| 10170 | 财务报表解读 — cáiwù bàobiǎo jiědú — giải đọc báo cáo tài chính — financial statement interpretation |
| 10171 | 报表解读能力 — bàobiǎo jiědú nénglì — năng lực giải đọc báo cáo — report interpretation ability |
| 10172 | 财务数据解读 — cáiwù shùjù jiědú — giải đọc dữ liệu tài chính — financial data interpretation |
| 10173 | 财务数据分析能力 — cáiwù shùjù fēnxī nénglì — năng lực phân tích dữ liệu tài chính — financial data analysis ability |
| 10174 | 财务信息分析 — cáiwù xìnxī fēnxī — phân tích thông tin tài chính — financial information analysis |
| 10175 | 报表数据 — bàobiǎo shùjù — dữ liệu báo cáo — statement data |
| 10176 | 财务数据质量 — cáiwù shùjù zhìliàng — chất lượng dữ liệu tài chính — financial data quality |
| 10177 | 数据准确性 — shùjù zhǔnquèxìng — độ chính xác dữ liệu — data accuracy |
| 10178 | 数据完整性 — shùjù wánzhěngxìng — tính đầy đủ dữ liệu — data completeness |
| 10179 | 数据一致性 — shùjù yízhìxìng — tính nhất quán dữ liệu — data consistency |
| 10180 | 数据可比性 — shùjù kěbǐxìng — tính so sánh được của dữ liệu — data comparability |
| 10181 | 数据可靠性 — shùjù kěkàoxìng — độ tin cậy dữ liệu — data reliability |
| 10182 | 数据异常检测 — shùjù yìcháng jiǎncè — phát hiện dữ liệu bất thường — anomaly detection |
| 10183 | 财务数据核验 — cáiwù shùjù héyàn — xác minh dữ liệu tài chính — financial data verification |
| 10184 | 数据核查 — shùjù héchá — kiểm tra dữ liệu — data verification |
| 10185 | 数据追溯 — shùjù zhuīsù — truy xuất nguồn dữ liệu — data traceability |
| 10186 | 数据来源 — shùjù láiyuán — nguồn dữ liệu — data source |
| 10187 | 数据依据 — shùjù yījù — căn cứ dữ liệu — data basis |
| 10188 | 统计数据 — tǒngjì shùjù — dữ liệu thống kê — statistical data |
| 10189 | 财务口径 — cáiwù kǒujìng — cơ sở thống kê tài chính — financial reporting basis |
| 10190 | 口径调整 — kǒujìng tiáozhěng — điều chỉnh cơ sở thống kê — basis adjustment |
| 10191 | 口径一致 — kǒujìng yízhì — thống nhất cơ sở thống kê — consistent reporting basis |
| 10192 | 口径变化 — kǒujìng biànhuà — thay đổi cơ sở thống kê — change in reporting basis |
| 10193 | 可比口径 — kěbǐ kǒujìng — cơ sở có thể so sánh — comparable basis |
| 10194 | 调整口径 — tiáozhěng kǒujìng — điều chỉnh cơ sở thống kê — adjust the reporting basis |
| 10195 | 财务口径调整 — cáiwù kǒujìng tiáozhěng — điều chỉnh cách ghi nhận/trình bày tài chính — financial basis adjustment |
| 10196 | 重分类调整 — chóngfēnlèi tiáozhěng — điều chỉnh phân loại lại — reclassification adjustment |
| 10197 | 合并口径 — hébìng kǒujìng — cơ sở hợp nhất — consolidation basis |
| 10198 | 单体口径 — dāntǐ kǒujìng — cơ sở báo cáo riêng lẻ — standalone basis |
| 10199 | 集团口径 — jítuán kǒujìng — cơ sở báo cáo tập đoàn — group reporting basis |
| 10200 | 上市公司口径 — shàngshì gōngsī kǒujìng — cơ sở báo cáo của công ty niêm yết — listed-company basis |
| 10201 | 管理口径 — guǎnlǐ kǒujìng — cơ sở quản trị nội bộ — management reporting basis |
| 10202 | 会计口径 — kuàijì kǒujìng — cơ sở kế toán — accounting basis |
| 10203 | 财务口径差异 — cáiwù kǒujìng chāyì — chênh lệch về cơ sở báo cáo tài chính — differences in reporting basis |
| 10204 | 数据口径差异 — shùjù kǒujìng chāyì — chênh lệch về định nghĩa dữ liệu — differences in data definitions |
| 10205 | 口径可比性 — kǒujìng kěbǐxìng — khả năng so sánh về cơ sở dữ liệu — comparability of reporting basis |
| 10206 | 财务报表项目 — cáiwù bàobiǎo xiàngmù — khoản mục báo cáo tài chính — financial statement line item |
| 10207 | 报表项目分析 — bàobiǎo xiàngmù fēnxī — phân tích khoản mục báo cáo — line-item analysis |
| 10208 | 项目占比 — xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục — line-item proportion |
| 10209 | 项目变动 — xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục — line-item movement |
| 10210 | 项目增减 — xiàngmù zēngjiǎn — tăng giảm khoản mục — increase or decrease in line item |
| 10211 | 项目波动 — xiàngmù bōdòng — biến động khoản mục — line-item fluctuation |
| 10212 | 重点项目 — zhòngdiǎn xiàngmù — khoản mục trọng điểm — key line items |
| 10213 | 核心项目 — héxīn xiàngmù — khoản mục cốt lõi — core line items |
| 10214 | 异常项目 — yìcháng xiàngmù — khoản mục bất thường — unusual line items |
| 10215 | 重大项目 — zhòngdà xiàngmù — khoản mục trọng yếu — material line items |
| 10216 | 敏感项目 — mǐngǎn xiàngmù — khoản mục nhạy cảm — sensitive line items |
| 10217 | 高风险项目 — gāo fēngxiǎn xiàngmù — khoản mục rủi ro cao — high-risk line items |
| 10218 | 关键报表项目 — guānjiàn bàobiǎo xiàngmù — khoản mục báo cáo then chốt — key financial statement items |
| 10219 | 核心财务项目 — héxīn cáiwù xiàngmù — khoản mục tài chính cốt lõi — core financial items |
| 10220 | 财务科目分析 — cáiwù kēmù fēnxī — phân tích tài khoản tài chính — financial account analysis |
| 10221 | 会计科目余额 — kuàijì kēmù yú’é — số dư tài khoản kế toán — accounting account balance |
| 10222 | 科目明细 — kēmù míngxì — chi tiết tài khoản — account details |
| 10223 | 科目结构 — kēmù jiégòu — cơ cấu tài khoản — account structure |
| 10224 | 科目变动分析 — kēmù biàndòng fēnxī — phân tích biến động tài khoản — account movement analysis |
| 10225 | 科目异常 — kēmù yìcháng — tài khoản bất thường — unusual account activity |
| 10226 | 科目重分类 — kēmù chóngfēnlèi — phân loại lại tài khoản — account reclassification |
| 10227 | 科目调整 — kēmù tiáozhěng — điều chỉnh tài khoản — account adjustment |
| 10228 | 科目对应关系 — kēmù duìyìng guānxì — quan hệ tương ứng giữa các tài khoản — account mapping relationship |
| 10229 | 会计科目映射 — kuàijì kēmù yìngshè — ánh xạ tài khoản kế toán — chart-of-accounts mapping |
| 10230 | 会计科目表 — kuàijì kēmù biǎo — hệ thống danh mục tài khoản — chart of accounts |
| 10231 | 总账科目 — zǒngzhàng kēmù — tài khoản sổ cái — general ledger account |
| 10232 | 明细科目 — míngxì kēmù — tài khoản chi tiết — subsidiary account |
| 10233 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — bảng cân đối số dư tài khoản — account balance report |
| 10234 | 账户余额 — zhànghù yú’é — số dư tài khoản — account balance |
| 10235 | 账户发生额 — zhànghù fāshēng’é — phát sinh tài khoản — account turnover |
| 10236 | 借贷发生额 — jièdài fāshēng’é — phát sinh Nợ Có — debit and credit turnover |
| 10237 | 期末余额分析 — qīmò yú’é fēnxī — phân tích số dư cuối kỳ — ending balance analysis |
| 10238 | 余额变动率 — yú’é biàndònglǜ — tỷ lệ biến động số dư — balance change rate |
| 10239 | 账户集中度 — zhànghù jízhōngdù — mức độ tập trung tài khoản — account concentration |
| 10240 | 大额账户 — dà’é zhànghù — tài khoản giá trị lớn — large-value account |
| 10241 | 异常账户 — yìcháng zhànghù — tài khoản bất thường — unusual account |
| 10242 | 长期挂账 — chángqī guàzhàng — treo số dư trong thời gian dài — long-outstanding balance |
| 10243 | 挂账 — guàzhàng — treo trên sổ kế toán — carry as an outstanding balance |
| 10244 | 长期未清项目 — chángqī wèi qīng xiàngmù — khoản mục lâu chưa xử lý — long-outstanding items |
| 10245 | 未达账项 — wèi dá zhàngxiàng — khoản mục chưa đối chiếu — reconciling items |
| 10246 | 待处理项目 — dài chǔlǐ xiàngmù — khoản mục chờ xử lý — pending items |
| 10247 | 待核销项目 — dài héxiāo xiàngmù — khoản mục chờ đối soát/xóa sổ — items pending write-off |
| 10248 | 待结算项目 — dài jiésuàn xiàngmù — khoản mục chờ thanh toán — items pending settlement |
| 10249 | 待确认项目 — dài quèrèn xiàngmù — khoản mục chờ xác nhận — items pending confirmation |
| 10250 | 暂估 — zàngū — ước tính tạm thời — provisional estimate |
| 10251 | 暂估入账 — zàngū rùzhàng — ghi sổ theo giá trị tạm tính — provisional recognition |
| 10252 | 冲回暂估 — chōnghuí zàngū — hoàn nhập khoản tạm tính — reversal of provisional estimate |
| 10253 | 暂估成本 — zàngū chéngběn — chi phí tạm tính — provisional cost |
| 10254 | 暂估收入 — zàngū shōurù — doanh thu tạm tính — provisional revenue |
| 10255 | 应计确认 — yìngjì quèrèn — ghi nhận theo cơ sở dồn tích — accrual recognition |
| 10256 | 计提 — jītí — trích lập — accrue / provision |
| 10257 | 冲回 — chōnghuí — hoàn nhập — reverse |
| 10258 | 补提 — bǔtí — trích bổ sung — additional accrual |
| 10259 | 少提 — shǎo tí — trích thiếu — under-accrual |
| 10260 | 多提 — duō tí — trích thừa — over-accrual |
| 10261 | 计提比例 — jītí bǐlì — tỷ lệ trích lập — accrual rate |
| 10262 | 计提基础 — jītí jīchǔ — cơ sở trích lập — accrual base |
| 10263 | 计提金额 — jītí jīn’é — số tiền trích lập — accrued amount |
| 10264 | 计提政策 — jītí zhèngcè — chính sách trích lập — accrual policy |
| 10265 | 准备金 — zhǔnbèijīn — quỹ dự phòng — reserve fund |
| 10266 | 准备金率 — zhǔnbèijīnlǜ — tỷ lệ dự phòng — reserve ratio |
| 10267 | 拨备水平 — bōbèi shuǐpíng — mức trích lập dự phòng — provisioning level |
| 10268 | 拨备率 — bōbèilǜ — tỷ lệ trích lập dự phòng — provisioning ratio |
| 10269 | 拨备充足性 — bōbèi chōngzúxìng — mức độ đầy đủ của dự phòng — adequacy of provisions |
| 10270 | 拨备覆盖 — bōbèi fùgài — mức bao phủ dự phòng — provision coverage |
| 10271 | 风险准备 — fēngxiǎn zhǔnbèi — dự phòng rủi ro — risk provision |
| 10272 | 专项准备 — zhuānxiàng zhǔnbèi — dự phòng cụ thể — specific provision |
| 10273 | 一般准备 — yībān zhǔnbèi — dự phòng chung — general provision |
| 10274 | 减值准备计提 — jiǎnzhí zhǔnbèi jītí — trích lập dự phòng suy giảm — impairment provision recognition |
| 10275 | 资产减值计提 — zīchǎn jiǎnzhí jītí — trích lập suy giảm tài sản — asset impairment provision |
| 10276 | 存货跌价准备计提 — cúnhuò diējià zhǔnbèi jītí — trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down provision |
| 10277 | 坏账准备计提 — huàizhàng zhǔnbèi jītí — trích lập dự phòng nợ xấu — bad debt provision |
| 10278 | 长期资产减值准备 — chángqī zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản dài hạn — long-term asset impairment provision |
| 10279 | 准备覆盖率 — zhǔnbèi fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dự phòng — provision coverage ratio |
| 10280 | 准备充足率 — zhǔnbèi chōngzúlǜ — tỷ lệ đầy đủ dự phòng — reserve adequacy ratio |
| 10281 | 减值覆盖率 — jiǎnzhí fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ suy giảm — impairment coverage ratio |
| 10282 | 应收账款减值准备 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm khoản phải thu — receivables impairment allowance |
| 10283 | 合同资产减值准备 — hétóng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản hợp đồng — contract asset impairment allowance |
| 10284 | 其他应收款减值准备 — qítā yìngshōukuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm khoản phải thu khác — impairment allowance for other receivables |
| 10285 | 金融资产减值准备 — jīnróng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm tài sản tài chính — financial asset impairment allowance |
| 10286 | 坏账损失率 — huàizhàng sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất nợ xấu — bad debt loss rate |
| 10287 | 应收账款信用损失 — yìngshōu zhàngkuǎn xìnyòng sǔnshī — tổn thất tín dụng khoản phải thu — credit loss on receivables |
| 10288 | 预期损失率 — yùqī sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất dự kiến — expected loss rate |
| 10289 | 信用损失准备 — xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất tín dụng — credit loss allowance |
| 10290 | 信用损失 — xìnyòng sǔnshī — tổn thất tín dụng — credit loss |
| 10291 | 违约损失 — wéiyuē sǔnshī — tổn thất do vỡ nợ — default loss |
| 10292 | 信用风险迁徙 — xìnyòng fēngxiǎn qiānxǐ — chuyển dịch mức độ rủi ro tín dụng — credit risk migration |
| 10293 | 风险等级 — fēngxiǎn děngjí — cấp độ rủi ro — risk level |
| 10294 | 风险分类 — fēngxiǎn fēnlèi — phân loại rủi ro — risk classification |
| 10295 | 低风险 — dī fēngxiǎn — rủi ro thấp — low risk |
| 10296 | 中等风险 — zhōngděng fēngxiǎn — rủi ro trung bình — moderate risk |
| 10297 | 高风险 — gāo fēngxiǎn — rủi ro cao — high risk |
| 10298 | 信用恶化 — xìnyòng èhuà — tín dụng xấu đi — credit deterioration |
| 10299 | 信用改善 — xìnyòng gǎishàn — tín dụng được cải thiện — credit improvement |
| 10300 | 信用质量 — xìnyòng zhìliàng — chất lượng tín dụng — credit quality |
| 10301 | 信用状况 — xìnyòng zhuàngkuàng — tình trạng tín dụng — credit condition |
| 10302 | 信用评级下调 — xìnyòng píngjí xiàdiào — hạ xếp hạng tín dụng — credit rating downgrade |
| 10303 | 信用评级上调 — xìnyòng píngjí shàngdiào — nâng xếp hạng tín dụng — credit rating upgrade |
| 10304 | 评级变化 — píngjí biànhuà — thay đổi xếp hạng — rating change |
| 10305 | 债务人 — zhàiwùrén — bên vay nợ — debtor |
| 10306 | 债权人 — zhàiquánrén — chủ nợ — creditor |
| 10307 | 金融机构 — jīnróng jīgòu — tổ chức tài chính — financial institution |
| 10308 | 银行贷款余额 — yínháng dàikuǎn yú’é — dư nợ vay ngân hàng — bank loan balance |
| 10309 | 贷款集中度 — dàikuǎn jízhōngdù — mức độ tập trung khoản vay — loan concentration |
| 10310 | 借款集中度 — jièkuǎn jízhōngdù — mức độ tập trung các khoản vay — borrowing concentration |
| 10311 | 债务集中度 — zhàiwù jízhōngdù — mức độ tập trung nợ — debt concentration |
| 10312 | 债务结构分析 — zhàiwù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu nợ — debt structure analysis |
| 10313 | 债务来源 — zhàiwù láiyuán — nguồn nợ — debt sources |
| 10314 | 债务用途 — zhàiwù yòngtú — mục đích sử dụng nợ — use of debt proceeds |
| 10315 | 短长期债务比 — duǎn chángqī zhàiwù bǐ — tỷ lệ nợ ngắn hạn trên nợ dài hạn — short-to-long-term debt ratio |
| 10316 | 短期债务占比 — duǎnqī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngắn hạn — short-term debt ratio |
| 10317 | 长期债务占比 — chángqī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ dài hạn — long-term debt ratio |
| 10318 | 有息债务占比 — yǒuxī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ có lãi — interest-bearing debt ratio |
| 10319 | 净债务 — jìng zhàiwù — nợ ròng — net debt |
| 10320 | 净现金头寸 — jìng xiànjīn tóucùn — trạng thái tiền mặt ròng — net cash position |
| 10321 | 净债务头寸 — jìng zhàiwù tóucùn — trạng thái nợ ròng — net debt position |
| 10322 | 净负债率 — jìng fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ ròng — net debt ratio |
| 10323 | 净债务率 — jìng zhàiwùlǜ — tỷ lệ nợ ròng — net debt ratio |
| 10324 | 债务率 — zhàiwùlǜ — tỷ lệ nợ — debt ratio |
| 10325 | 总负债率 — zǒng fùzhàilǜ — tỷ lệ tổng nợ phải trả — total liabilities ratio |
| 10326 | 长期负债率 — chángqī fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ dài hạn — long-term liabilities ratio |
| 10327 | 短期负债率 — duǎnqī fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ ngắn hạn — short-term liabilities ratio |
| 10328 | 债务资本比 — zhàiwù zīběn bǐ — tỷ lệ nợ trên vốn — debt-to-capital ratio |
| 10329 | 资本负债率 — zīběn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên vốn — debt-to-capital ratio |
| 10330 | 权益负债比 — quányì fùzhài bǐ — tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên nợ — equity-to-debt ratio |
| 10331 | 财务杠杆比率 — cáiwù gànggǎn bǐlǜ — tỷ lệ đòn bẩy tài chính — financial leverage ratio |
| 10332 | 资本杠杆 — zīběn gànggǎn — đòn bẩy vốn — capital leverage |
| 10333 | 杠杆水平 — gànggǎn shuǐpíng — mức độ đòn bẩy — leverage level |
| 10334 | 杠杆上升 — gànggǎn shàngshēng — đòn bẩy tăng — leverage increased |
| 10335 | 杠杆下降 — gànggǎn xiàjiàng — đòn bẩy giảm — leverage decreased |
| 10336 | 去杠杆 — qù gànggǎn — giảm đòn bẩy — deleveraging |
| 10337 | 加杠杆 — jiā gànggǎn — tăng đòn bẩy — releveraging |
| 10338 | 财务去杠杆 — cáiwù qù gànggǎn — giảm đòn bẩy tài chính — financial deleveraging |
| 10339 | 债务扩张 — zhàiwù kuòzhāng — mở rộng nợ — debt expansion |
| 10340 | 债务收缩 — zhàiwù shōusuō — thu hẹp nợ — debt reduction |
| 10341 | 债务增长 — zhàiwù zēngzhǎng — nợ tăng — debt growth |
| 10342 | 债务下降 — zhàiwù xiàjiàng — nợ giảm — debt reduction |
| 10343 | 债务偿还率 — zhàiwù chánghuánlǜ — tỷ lệ trả nợ — debt repayment ratio |
| 10344 | 债务覆盖能力 — zhàiwù fùgài nénglì — khả năng bao phủ nợ — debt coverage capacity |
| 10345 | 偿债覆盖率 — chángzhài fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ trả nợ — debt service coverage ratio |
| 10346 | 流动性覆盖率 — liúdòngxìng fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ thanh khoản — liquidity coverage ratio |
| 10347 | 短期流动性 — duǎnqī liúdòngxìng — thanh khoản ngắn hạn — short-term liquidity |
| 10348 | 流动资产净额 — liúdòng zīchǎn jìng’é — tài sản ngắn hạn ròng — net current assets |
| 10349 | 净流动资产 — jìng liúdòng zīchǎn — tài sản lưu động ròng — net current assets |
| 10350 | 营运资本缺口 — yíngyùn zīběn quēkǒu — thiếu hụt vốn lưu động — working capital gap |
| 10351 | 营运资本占比 — yíngyùn zīběn zhànbǐ — tỷ trọng vốn lưu động — working capital ratio |
| 10352 | 应收账款净周转率 — yìngshōu zhàngkuǎn jìng zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay ròng khoản phải thu — net receivables turnover |
| 10353 | 存货净周转率 — cúnhuò jìng zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay ròng hàng tồn kho — net inventory turnover |
| 10354 | 经营性流动资产 — jīngyíngxìng liúdòng zīchǎn — tài sản ngắn hạn phục vụ kinh doanh — operating current assets |
| 10355 | 经营性流动负债 — jīngyíngxìng liúdòng fùzhài — nợ ngắn hạn phục vụ kinh doanh — operating current liabilities |
| 10356 | 净经营资产 — jìng jīngyíng zīchǎn — tài sản hoạt động ròng — net operating assets |
| 10357 | 净经营资本 — jìng jīngyíng zīběn — vốn hoạt động ròng — net operating capital |
| 10358 | 投入资本 — tóurù zīběn — vốn đầu tư — invested capital |
| 10359 | 资本效率分析 — zīběn xiàolǜ fēnxī — phân tích hiệu quả sử dụng vốn — capital efficiency analysis |
| 10360 | 资产使用效率 — zīchǎn shǐyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng tài sản — asset utilization efficiency |
| 10361 | 资产配置效率 — zīchǎn pèizhì xiàolǜ — hiệu quả phân bổ tài sản — asset allocation efficiency |
| 10362 | 资本配置效率 — zīběn pèizhì xiàolǜ — hiệu quả phân bổ vốn — capital allocation efficiency |
| 10363 | 资源配置效率 — zīyuán pèizhì xiàolǜ — hiệu quả phân bổ nguồn lực — resource allocation efficiency |
| 10364 | 资本回报水平 — zīběn huíbào shuǐpíng — mức sinh lời của vốn — capital return level |
| 10365 | 资产回报水平 — zīchǎn huíbào shuǐpíng — mức sinh lời của tài sản — asset return level |
| 10366 | 权益回报水平 — quányì huíbào shuǐpíng — mức sinh lời vốn chủ sở hữu — equity return level |
| 10367 | 股东回报水平 — gǔdōng huíbào shuǐpíng — mức sinh lời cho cổ đông — shareholder return level |
| 10368 | 利润创造能力 — lìrùn chuàngzào nénglì — khả năng tạo lợi nhuận — profit generation ability |
| 10369 | 现金创造能力 — xiànjīn chuàngzào nénglì — khả năng tạo tiền — cash generation ability |
| 10370 | 价值创造能力 — jiàzhí chuàngzào nénglì — khả năng tạo giá trị — value creation ability |
| 10371 | 价值创造 — jiàzhí chuàngzào — tạo ra giá trị — value creation |
| 10372 | 价值毁损 — jiàzhí huǐsǔn — suy giảm giá trị — value destruction |
| 10373 | 经济利润 — jīngjì lìrùn — lợi nhuận kinh tế — economic profit |
| 10374 | 超额收益 — chāo’é shōuyì — lợi nhuận vượt mức — excess return |
| 10375 | 超额回报 — chāo’é huíbào — tỷ suất sinh lời vượt mức — excess return |
| 10376 | 资本回报超过资本成本 — zīběn huíbào chāoguò zīběn chéngběn — tỷ suất sinh lời vốn vượt chi phí vốn — return on capital exceeds cost of capital |
| 10377 | 资本成本覆盖 — zīběn chéngběn fùgài — bù đắp chi phí vốn — cover the cost of capital |
| 10378 | 价值增值 — jiàzhí zēngzhí — gia tăng giá trị — value appreciation |
| 10379 | 价值增长 — jiàzhí zēngzhǎng — tăng trưởng giá trị — value growth |
| 10380 | 盈利质量分析 — yínglì zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng lợi nhuận — earnings quality analysis |
| 10381 | 利润质量分析 — lìrùn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng lợi nhuận — profit quality analysis |
| 10382 | 收入质量分析 — shōurù zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng doanh thu — revenue quality analysis |
| 10383 | 利润含金量 — lìrùn hánjīnliàng — chất lượng/lượng tiền thực của lợi nhuận — cash content of profits |
| 10384 | 收入含金量 — shōurù hánjīnliàng — chất lượng tiền của doanh thu — cash content of revenue |
| 10385 | 现金含量 — xiànjīn hánliàng — hàm lượng tiền mặt — cash content |
| 10386 | 利润现金比 — lìrùn xiànjīn bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên lợi nhuận — cash-to-profit ratio |
| 10387 | 现金流利润比 — xiànjīnliú lìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên lợi nhuận — cash flow to profit ratio |
| 10388 | 经营现金流利润比 — jīngyíng xiànjīnliú lìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận — operating cash flow to profit ratio |
| 10389 | 销售现金流 — xiāoshòu xiànjīnliú — dòng tiền từ bán hàng — sales cash flow |
| 10390 | 销售收现率 — xiāoshòu shōuxiànlǜ — tỷ lệ thu tiền từ doanh thu bán hàng — cash realization rate on sales |
| 10391 | 销售现金比率 — xiāoshòu xiànjīn bǐlǜ — tỷ lệ dòng tiền trên doanh thu bán hàng — cash flow to sales ratio |
| 10392 | 利润现金保障倍数 — lìrùn xiànjīn bǎozhàng bèishù — hệ số tiền mặt đảm bảo lợi nhuận — cash coverage of profit multiple |
| 10393 | 现金流匹配 — xiànjīnliú pǐpèi — khớp dòng tiền — cash flow matching |
| 10394 | 现金流匹配度 — xiànjīnliú pǐpèidù — mức độ khớp dòng tiền — cash flow matching degree |
| 10395 | 收入与现金流匹配 — shōurù yǔ xiànjīnliú pǐpèi — doanh thu phù hợp với dòng tiền — revenue-to-cash-flow matching |
| 10396 | 利润与现金流匹配 — lìrùn yǔ xiànjīnliú pǐpèi — lợi nhuận phù hợp với dòng tiền — profit-to-cash-flow matching |
| 10397 | 利润虚高 — lìrùn xūgāo — lợi nhuận bị thổi phồng — overstated profit |
| 10398 | 利润质量偏低 — lìrùn zhìliàng piāndī — chất lượng lợi nhuận thấp — low earnings quality |
| 10399 | 收入虚增 — shōurù xūzēng — doanh thu bị thổi phồng — overstated revenue |
| 10400 | 现金流滞后 — xiànjīnliú zhìhòu — dòng tiền chậm hơn ghi nhận doanh thu/lợi nhuận — lagging cash flow |
| 10401 | 回款滞后 — huíkuǎn zhìhòu — thu hồi tiền chậm — delayed collections |
| 10402 | 利润释放 — lìrùn shìfàng — lợi nhuận được ghi nhận/giải phóng — earnings realization |
| 10403 | 利润确认 — lìrùn quèrèn — ghi nhận lợi nhuận — profit recognition |
| 10404 | 利润调节 — lìrùn tiáojié — điều chỉnh lợi nhuận — profit adjustment |
| 10405 | 利润波动 — lìrùn bōdòng — biến động lợi nhuận — earnings volatility |
| 10406 | 利润可持续性 — lìrùn kěchíxùxìng — tính bền vững của lợi nhuận — earnings sustainability |
| 10407 | 利润可预测性 — lìrùn kě yùcèxìng — khả năng dự báo lợi nhuận — earnings predictability |
| 10408 | 盈利持续性 — yínglì chíxùxìng — tính bền vững khả năng sinh lời — earnings persistence |
| 10409 | 盈利预测性 — yínglì yùcèxìng — khả năng dự báo lợi nhuận — earnings predictability |
| 10410 | 经常性盈利 — jīngchángxìng yínglì — lợi nhuận thường xuyên — recurring earnings |
| 10411 | 核心盈利 — héxīn yínglì — lợi nhuận cốt lõi — core earnings |
| 10412 | 核心利润率 — héxīn lìrùnlǜ — biên lợi nhuận cốt lõi — core profit margin |
| 10413 | 经常性利润率 — jīngchángxìng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận thường xuyên — recurring profit margin |
| 10414 | 调整后利润 — tiáozhěng hòu lìrùn — lợi nhuận sau điều chỉnh — adjusted profit |
| 10415 | 调整后利润率 — tiáozhěng hòu lìrùnlǜ — biên lợi nhuận sau điều chỉnh — adjusted profit margin |
| 10416 | 剔除一次性项目 — tīchú yícìxìng xiàngmù — loại trừ các khoản mục một lần — exclude one-off items |
| 10417 | 正常化利润 — zhèngchánghuà lìrùn — lợi nhuận bình thường hóa — normalized profit |
| 10418 | 正常化盈利 — zhèngchánghuà yínglì — khả năng sinh lời bình thường hóa — normalized earnings |
| 10419 | 正常化利润率 — zhèngchánghuà lìrùnlǜ — biên lợi nhuận bình thường hóa — normalized profit margin |
| 10420 | 可持续利润 — kěchíxù lìrùn — lợi nhuận bền vững — sustainable profit |
| 10421 | 可持续盈利 — kěchíxù yínglì — khả năng sinh lời bền vững — sustainable profitability |
| 10422 | 一次性项目 — yícìxìng xiàngmù — khoản mục một lần — one-off items |
| 10423 | 一次性收益 — yícìxìng shōuyì — thu nhập một lần — one-off gain |
| 10424 | 一次性损失 — yícìxìng sǔnshī — tổn thất một lần — one-off loss |
| 10425 | 非现金收益 — fēi xiànjīn shōuyì — thu nhập không dùng tiền mặt — non-cash gain |
| 10426 | 非现金损失 — fēi xiànjīn sǔnshī — tổn thất không dùng tiền mặt — non-cash loss |
| 10427 | 非现金费用 — fēi xiànjīn fèiyòng — chi phí không dùng tiền mặt — non-cash expense |
| 10428 | 非现金项目调整 — fēi xiànjīn xiàngmù tiáozhěng — điều chỉnh các khoản mục không dùng tiền mặt — non-cash item adjustments |
| 10429 | 息税前利润 — xīshuì qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay và thuế — EBIT |
| 10430 | 调整后EBITDA — tiáozhěng hòu EBITDA — EBITDA sau điều chỉnh — adjusted EBITDA |
| 10431 | EBITDA利润 — EBITDA lìrùn — lợi nhuận EBITDA — EBITDA profit |
| 10432 | EBITDA增长 — EBITDA zēngzhǎng — tăng trưởng EBITDA — EBITDA growth |
| 10433 | EBITDA率 — EBITDA lǜ — tỷ lệ EBITDA — EBITDA margin |
| 10434 | 经营性利润 — jīngyíngxìng lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh — operating profit |
| 10435 | 经营性利润率 — jīngyíngxìng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 10436 | 核心经营利润 — héxīn jīngyíng lìrùn — lợi nhuận hoạt động cốt lõi — core operating profit |
| 10437 | 经营利润贡献 — jīngyíng lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận hoạt động — operating profit contribution |
| 10438 | 经营利润增长 — jīngyíng lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận hoạt động — operating profit growth |
| 10439 | 营业利润贡献 — yíngyè lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận hoạt động — operating profit contribution |
| 10440 | 营业利润增长 — yíngyè lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận hoạt động — operating profit growth |
| 10441 | 营业利润率 — yíngyè lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hoạt động — operating margin |
| 10442 | 净利润归属 — jìnglìrùn guīshǔ — phân bổ lợi nhuận ròng — attribution of net profit |
| 10443 | 归母利润 — guī mǔ lìrùn — lợi nhuận thuộc công ty mẹ — profit attributable to parent |
| 10444 | 归母利润率 — guī mǔ lìrùnlǜ — biên lợi nhuận thuộc công ty mẹ — attributable profit margin |
| 10445 | 归母利润增长率 — guī mǔ lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận thuộc công ty mẹ — growth rate of attributable profit |
| 10446 | 少数股东利润 — shǎoshù gǔdōng lìrùn — lợi nhuận thuộc cổ đông không kiểm soát — profit attributable to non-controlling interests |
| 10447 | 少数股东损益占比 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì zhànbǐ — tỷ trọng lãi lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát — share of non-controlling interests |
| 10448 | 归母权益 — guī mǔ quányì — vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông công ty mẹ — equity attributable to parent shareholders |
| 10449 | 归母净资产 — guī mǔ jìng zīchǎn — tài sản ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net assets attributable to parent shareholders |
| 10450 | 归母ROE — guī mǔ ROE — ROE thuộc cổ đông công ty mẹ — ROE attributable to parent shareholders |
| 10451 | 每股收益增长 — měi gǔ shōuyì zēngzhǎng — tăng trưởng EPS — EPS growth |
| 10452 | 每股收益变化 — měi gǔ shōuyì biànhuà — thay đổi EPS — change in EPS |
| 10453 | 每股收益预测 — měi gǔ shōuyì yùcè — dự báo EPS — EPS forecast |
| 10454 | 每股收益预期 — měi gǔ shōuyì yùqī — kỳ vọng EPS — EPS expectations |
| 10455 | 市盈率估值 — shìyínglǜ gūzhí — định giá theo P/E — P/E valuation |
| 10456 | 市净率估值 — shìjìnglǜ gūzhí — định giá theo P/B — P/B valuation |
| 10457 | 市销率估值 — shìxiāolǜ gūzhí — định giá theo P/S — P/S valuation |
| 10458 | 企业价值倍数 — qǐyè jiàzhí bèishù — bội số giá trị doanh nghiệp — enterprise value multiple |
| 10459 | 企业价值/EBITDA — qǐyè jiàzhí / EBITDA — giá trị doanh nghiệp trên EBITDA — enterprise value to EBITDA |
| 10460 | EV/EBITDA倍数 — EV/EBITDA bèishù — hệ số EV/EBITDA — EV/EBITDA multiple |
| 10461 | 市值/销售额 — shìzhí / xiāoshòu’é — vốn hóa trên doanh thu — market-cap-to-sales |
| 10462 | 市值/净利润 — shìzhí / jìnglìrùn — vốn hóa trên lợi nhuận ròng — market-cap-to-net-profit |
| 10463 | 市值/净资产 — shìzhí / jìng zīchǎn — vốn hóa trên tài sản ròng — market-cap-to-book-value |
| 10464 | 估值倍数 — gūzhí bèishù — bội số định giá — valuation multiple |
| 10465 | 估值水平 — gūzhí shuǐpíng — mức định giá — valuation level |
| 10466 | 估值变化 — gūzhí biànhuà — biến động định giá — valuation change |
| 10467 | 估值溢价 — gūzhí yìjià — phần định giá cao hơn — valuation premium |
| 10468 | 估值折价 — gūzhí zhéjià — phần chiết khấu định giá — valuation discount |
| 10469 | 内在价值 — nèizài jiàzhí — giá trị nội tại — intrinsic value |
| 10470 | 市场隐含价值 — shìchǎng yǐnhán jiàzhí — giá trị hàm ý từ thị trường — market-implied value |
| 10471 | 企业价值评估 — qǐyè jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị doanh nghiệp — enterprise valuation |
| 10472 | 股权价值 — gǔquán jiàzhí — giá trị vốn cổ phần — equity value |
| 10473 | 债务价值 — zhàiwù jiàzhí — giá trị nợ — debt value |
| 10474 | 股东价值创造 — gǔdōng jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị cho cổ đông — shareholder value creation |
| 10475 | 价值评估 — jiàzhí pínggū — đánh giá giá trị — value assessment |
| 10476 | 估值敏感性 — gūzhí mǐngǎnxìng — độ nhạy định giá — valuation sensitivity |
| 10477 | 估值区间 — gūzhí qūjiān — khoảng định giá — valuation range |
| 10478 | 合理估值 — hélǐ gūzhí — mức định giá hợp lý — reasonable valuation |
| 10479 | 估值调整 — gūzhí tiáozhěng — điều chỉnh định giá — valuation adjustment |
| 10480 | 财务报表附注阅读 — cáiwù bàobiǎo fùzhù yuèdú — đọc thuyết minh báo cáo tài chính — reading notes to financial statements |
| 10481 | 附注分析 — fùzhù fēnxī — phân tích thuyết minh — notes analysis |
| 10482 | 附注披露 — fùzhù pīlù — thuyết minh công bố — notes disclosure |
| 10483 | 重要附注 — zhòngyào fùzhù — thuyết minh quan trọng — significant notes |
| 10484 | 附注项目 — fùzhù xiàngmù — khoản mục trong thuyết minh — notes line items |
| 10485 | 附注明细 — fùzhù míngxì — chi tiết thuyết minh — note details |
| 10486 | 附注说明 — fùzhù shuōmíng — giải thích trong thuyết minh — note explanation |
| 10487 | 会计政策说明 — kuàijì zhèngcè shuōmíng — giải thích chính sách kế toán — accounting policy description |
| 10488 | 会计估计说明 — kuàijì gūjì shuōmíng — giải thích ước tính kế toán — accounting estimate description |
| 10489 | 重大会计政策 — zhòngdà kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán trọng yếu — significant accounting policies |
| 10490 | 重大会计估计 — zhòngdà kuàijì gūjì — ước tính kế toán trọng yếu — significant accounting estimates |
| 10491 | 关键判断 — guānjiàn pànduàn — xét đoán then chốt — key judgments |
| 10492 | 重大判断 — zhòngdà pànduàn — xét đoán trọng yếu — significant judgments |
| 10493 | 估计变动 — gūjì biàndòng — biến động ước tính — estimate changes |
| 10494 | 政策一致性 — zhèngcè yízhìxìng — tính nhất quán của chính sách — policy consistency |
| 10495 | 政策连续性 — zhèngcè liánxùxìng — tính liên tục của chính sách — policy continuity |
| 10496 | 会计政策变更 — kuàijì zhèngcè biàngēng — thay đổi chính sách kế toán — accounting policy change |
| 10497 | 会计估计变更 — kuàijì gūjì biàngēng — thay đổi ước tính kế toán — accounting estimate change |
| 10498 | 前期差错更正 — qiánqī chācuò gēngzhèng — sửa sai sót kỳ trước — prior-period error correction |
| 10499 | 追溯调整法 — zhuīsù tiáozhěng fǎ — phương pháp điều chỉnh hồi tố — retrospective adjustment method |
| 10500 | 未来适用法 — wèilái shìyòng fǎ — phương pháp áp dụng phi hồi tố — prospective application method |
| 10501 | 重述财务报表 — chóngshù cáiwù bàobiǎo — trình bày lại báo cáo tài chính — restate financial statements |
| 10502 | 财务报表重述原因 — cáiwù bàobiǎo chóngshù yuányīn — nguyên nhân trình bày lại báo cáo tài chính — reasons for financial statement restatement |
| 10503 | 重大错报更正 — zhòngdà cuòbào gēngzhèng — sửa sai sót trọng yếu — correction of material misstatements |
| 10504 | 会计差错更正 — kuàijì chācuò gēngzhèng — sửa sai sót kế toán — correction of accounting errors |
| 10505 | 前期损益调整 — qiánqī sǔnyì tiáozhěng — điều chỉnh lãi lỗ kỳ trước — prior-period profit or loss adjustment |
| 10506 | 期初权益调整 — qīchū quányì tiáozhěng — điều chỉnh vốn chủ sở hữu đầu kỳ — opening equity adjustment |
| 10507 | 期初未分配利润 — qīchū wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ — opening retained earnings |
| 10508 | 期末未分配利润 — qīmò wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ — closing retained earnings |
| 10509 | 利润表勾稽 — lìrùn biǎo gōujī — đối chiếu liên kết báo cáo kết quả kinh doanh — income statement cross-check |
| 10510 | 资产负债表勾稽 — zīchǎn fùzhài biǎo gōujī — đối chiếu liên kết bảng cân đối kế toán — balance sheet cross-check |
| 10511 | 现金流量表勾稽 — xiànjīn liúliàng biǎo gōujī — đối chiếu liên kết báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement cross-check |
| 10512 | 所有者权益变动勾稽 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng gōujī — đối chiếu báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — equity statement cross-check |
| 10513 | 报表间勾稽关系 — bàobiǎo jiān gōujī guānxì — quan hệ liên kết giữa các báo cáo — cross-statement linkage |
| 10514 | 报表内勾稽关系 — bàobiǎo nèi gōujī guānxì — quan hệ liên kết trong cùng báo cáo — intra-statement linkage |
| 10515 | 利润表净利润 — lìrùn biǎo jìnglìrùn — lợi nhuận ròng trên báo cáo kết quả kinh doanh — net profit on income statement |
| 10516 | 资产负债表未分配利润 — zīchǎn fùzhài biǎo wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối — retained earnings on balance sheet |
| 10517 | 现金流量表期末现金余额 — xiànjīn liúliàng biǎo qīmò xiànjīn yú’é — số dư tiền cuối kỳ trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ — ending cash balance on cash flow statement |
| 10518 | 资产负债表现金余额 — zīchǎn fùzhài biǎo xiànjīn yú’é — số dư tiền trên bảng cân đối kế toán — cash balance on balance sheet |
| 10519 | 权益变动 — quányì biàndòng — biến động vốn chủ sở hữu — changes in equity |
| 10520 | 留存收益变动 — liúcún shōuyì biàndòng — biến động lợi nhuận giữ lại — changes in retained earnings |
| 10521 | 资本公积变动 — zīběn gōngjī biàndòng — biến động thặng dư vốn — changes in capital surplus |
| 10522 | 其他综合收益变动 — qítā zōnghé shōuyì biàndòng — biến động thu nhập toàn diện khác — changes in other comprehensive income |
| 10523 | 少数股东权益变动 — shǎoshù gǔdōng quányì biàndòng — biến động lợi ích cổ đông không kiểm soát — changes in non-controlling interests |
| 10524 | 股东投入资本 — gǔdōng tóurù zīběn — vốn do cổ đông góp — shareholder capital contributions |
| 10525 | 资本减少 — zīběn jiǎnshǎo — giảm vốn — capital reduction |
| 10526 | 资本增加 — zīběn zēngjiā — tăng vốn — capital increase |
| 10527 | 资本变更 — zīběn biàngēng — thay đổi vốn — capital change |
| 10528 | 利润转增资本 — lìrùn zhuǎn zēng zīběn — dùng lợi nhuận để tăng vốn — capitalization of profits |
| 10529 | 分红派息 — fēnhóng pàixī — chia cổ tức — dividend distribution |
| 10530 | 现金分红 — xiànjīn fēnhóng — cổ tức bằng tiền mặt — cash dividend distribution |
| 10531 | 股息支付率 — gǔxī zhīfùlǜ — tỷ lệ chi trả cổ tức — dividend payout ratio |
| 10532 | 股息覆盖率 — gǔxī fùgàilǜ — tỷ lệ lợi nhuận bao phủ cổ tức — dividend coverage ratio |
| 10533 | 分红能力 — fēnhóng nénglì — khả năng chi trả cổ tức — dividend-paying capacity |
| 10534 | 分红政策 — fēnhóng zhèngcè — chính sách cổ tức — dividend policy |
| 10535 | 留存利润 — liúcún lìrùn — lợi nhuận giữ lại — retained profit |
| 10536 | 利润留存率 — lìrùn liúcúnlǜ — tỷ lệ giữ lại lợi nhuận — retention ratio |
| 10537 | 现金分红比例 — xiànjīn fēnhóng bǐlì — tỷ lệ cổ tức tiền mặt — cash dividend ratio |
| 10538 | 资本回报政策 — zīběn huíbào zhèngcè — chính sách hoàn trả vốn — capital return policy |
| 10539 | 回购金额 — huígòu jīn’é — giá trị mua lại cổ phiếu — share repurchase amount |
| 10540 | 回购比例 — huígòu bǐlì — tỷ lệ mua lại cổ phiếu — repurchase ratio |
| 10541 | 回购注销 — huígòu zhùxiāo — mua lại và hủy cổ phiếu — repurchase and cancellation |
| 10542 | 股份回购影响 — gǔfèn huígòu yǐngxiǎng — ảnh hưởng của mua lại cổ phiếu — share buyback impact |
| 10543 | 每股收益摊薄 — měi gǔ shōuyì tānbó — pha loãng EPS — EPS dilution |
| 10544 | 每股收益增厚 — měi gǔ shōuyì zēnghòu — tăng EPS do cơ cấu vốn — EPS accretion |
| 10545 | 股本变化影响 — gǔběn biànhuà yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thay đổi vốn cổ phần — impact of share capital changes |
| 10546 | 加权平均股数 — jiāquán píngjūn gǔshù — số lượng cổ phiếu bình quân gia quyền — weighted average shares |
| 10547 | 期末股数 — qīmò gǔshù — số cổ phiếu cuối kỳ — period-end shares outstanding |
| 10548 | 流通股数 — liútōng gǔshù — số cổ phiếu lưu hành — shares outstanding |
| 10549 | 总股本 — zǒng gǔběn — tổng số cổ phần — total share capital |
| 10550 | 基本股数 — jīběn gǔshù — số cổ phiếu cơ bản — basic shares outstanding |
| 10551 | 摊薄股数 — tānbó gǔshù — số cổ phiếu pha loãng — diluted shares |
| 10552 | 股本摊薄 — gǔběn tānbó — pha loãng vốn cổ phần — share dilution |
| 10553 | 每股账面价值 — měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí — giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu — book value per share |
| 10554 | 每股经营现金流 — měi gǔ jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền kinh doanh trên mỗi cổ phiếu — operating cash flow per share |
| 10555 | 每股自由现金流 — měi gǔ zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do trên mỗi cổ phiếu — free cash flow per share |
| 10556 | 每股销售收入 — měi gǔ xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng trên mỗi cổ phiếu — sales per share |
| 10557 | 每股净现金 — měi gǔ jìng xiànjīn — tiền mặt ròng trên mỗi cổ phiếu — net cash per share |
| 10558 | 每股净资产增长 — měi gǔ jìng zīchǎn zēngzhǎng — tăng trưởng tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — growth in book value per share |
| 10559 | 股东回报率 — gǔdōng huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời cho cổ đông — shareholder return |
| 10560 | 股东权益回报 — gǔdōng quányì huíbào — lợi nhuận trên vốn cổ đông — return on shareholders’ equity |
| 10561 | 股东价值回报 — gǔdōng jiàzhí huíbào — lợi nhuận tạo ra cho cổ đông — shareholder value return |
| 10562 | 投资资本 — tóuzī zīběn — vốn đầu tư — invested capital |
| 10563 | 净投资资本 — jìng tóuzī zīběn — vốn đầu tư ròng — net invested capital |
| 10564 | 资本回报率分析 — zīběn huíbàolǜ fēnxī — phân tích tỷ suất sinh lời vốn — return on capital analysis |
| 10565 | ROIC分析 — ROIC fēnxī — phân tích ROIC — ROIC analysis |
| 10566 | ROE分析 — ROE fēnxī — phân tích ROE — ROE analysis |
| 10567 | ROA分析 — ROA fēnxī — phân tích ROA — ROA analysis |
| 10568 | ROIC与WACC比较 — ROIC yǔ WACC bǐjiào — so sánh ROIC với WACC — ROIC versus WACC comparison |
| 10569 | 资本回报差额 — zīběn huíbào chā’é — chênh lệch lợi nhuận vốn — return spread |
| 10570 | 投入资本收益 — tóurù zīběn shōuyì — lợi nhuận trên vốn đầu tư — return on invested capital |
| 10571 | 税后经营利润 — shuìhòu jīngyíng lìrùn — lợi nhuận hoạt động sau thuế — net operating profit after tax |
| 10572 | NOPAT — NOPAT — lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế — net operating profit after tax |
| 10573 | 资本投入 — zīběn tóurù — vốn đầu tư vào doanh nghiệp — capital invested |
| 10574 | 资本成本率 — zīběn chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí vốn — cost of capital rate |
| 10575 | 资本利得 — zīběn lìdé — lãi vốn — capital gain |
| 10576 | 资本损失 — zīběn sǔnshī — lỗ vốn — capital loss |
| 10577 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời vốn — return on capital |
| 10578 | 投资资本周转率 — tóuzī zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn đầu tư — invested capital turnover |
| 10579 | 资本周转 — zīběn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn — capital turnover |
| 10580 | 资本效率指标 — zīběn xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả vốn — capital efficiency indicators |
| 10581 | 价值驱动因素 — jiàzhí qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy giá trị — value drivers |
| 10582 | 价值驱动模型 — jiàzhí qūdòng móxíng — mô hình động lực giá trị — value driver model |
| 10583 | 股东回报驱动因素 — gǔdōng huíbào qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy lợi nhuận cổ đông — shareholder return drivers |
| 10584 | ROE驱动因素 — ROE qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy ROE — ROE drivers |
| 10585 | ROA驱动因素 — ROA qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy ROA — ROA drivers |
| 10586 | ROIC驱动因素 — ROIC qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy ROIC — ROIC drivers |
| 10587 | 利润率驱动 — lìrùnlǜ qūdòng — động lực từ biên lợi nhuận — margin-driven |
| 10588 | 周转率驱动 — zhōuzhuǎnlǜ qūdòng — động lực từ vòng quay — turnover-driven |
| 10589 | 杠杆驱动 — gànggǎn qūdòng — động lực từ đòn bẩy — leverage-driven |
| 10590 | 财务质量 — cáiwù zhìliàng — chất lượng tài chính — financial quality |
| 10591 | 财务质量评价 — cáiwù zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng tài chính — financial quality assessment |
| 10592 | 财务状况评价 — cáiwù zhuàngkuàng píngjià — đánh giá tình hình tài chính — financial condition assessment |
| 10593 | 经营能力评价 — jīngyíng nénglì píngjià — đánh giá năng lực kinh doanh — operating capability assessment |
| 10594 | 偿债能力评价 — chángzhài nénglì píngjià — đánh giá khả năng thanh toán nợ — solvency assessment |
| 10595 | 盈利能力评价 — yínglì nénglì píngjià — đánh giá khả năng sinh lời — profitability assessment |
| 10596 | 成长能力评价 — chéngzhǎng nénglì píngjià — đánh giá năng lực tăng trưởng — growth capability assessment |
| 10597 | 现金流能力评价 — xiànjīnliú nénglì píngjià — đánh giá năng lực dòng tiền — cash flow capability assessment |
| 10598 | 综合财务评价 — zōnghé cáiwù píngjià — đánh giá tài chính tổng hợp — comprehensive financial assessment |
| 10599 | 财务画像 — cáiwù huàxiàng — chân dung tài chính — financial profile |
| 10600 | 财务特征 — cáiwù tèzhēng — đặc điểm tài chính — financial characteristics |
| 10601 | 财务表现特征 — cáiwù biǎoxiàn tèzhēng — đặc điểm thể hiện tài chính — financial performance characteristics |
| 10602 | 核心财务特征 — héxīn cáiwù tèzhēng — đặc điểm tài chính cốt lõi — core financial characteristics |
| 10603 | 财务趋势判断 — cáiwù qūshì pànduàn — nhận định xu hướng tài chính — financial trend assessment |
| 10604 | 经营趋势判断 — jīngyíng qūshì pànduàn — nhận định xu hướng kinh doanh — operating trend assessment |
| 10605 | 盈利趋势判断 — yínglì qūshì pànduàn — nhận định xu hướng lợi nhuận — profitability trend assessment |
| 10606 | 现金流趋势判断 — xiànjīnliú qūshì pànduàn — nhận định xu hướng dòng tiền — cash flow trend assessment |
| 10607 | 财务预测判断 — cáiwù yùcè pànduàn — nhận định dự báo tài chính — financial forecast assessment |
| 10608 | 财务风险判断 — cáiwù fēngxiǎn pànduàn — nhận định rủi ro tài chính — financial risk assessment |
| 10609 | 经营风险判断 — jīngyíng fēngxiǎn pànduàn — nhận định rủi ro kinh doanh — operating risk assessment |
| 10610 | 财务预警信号 — cáiwù yùjǐng xìnhào — tín hiệu cảnh báo tài chính — financial warning signals |
| 10611 | 风险信号 — fēngxiǎn xìnhào — tín hiệu rủi ro — risk signals |
| 10612 | 异常信号 — yìcháng xìnhào — tín hiệu bất thường — anomaly signals |
| 10613 | 红旗指标 — hóngqí zhǐbiāo — chỉ tiêu cảnh báo đỏ — red-flag indicators |
| 10614 | 红旗信号 — hóngqí xìnhào — tín hiệu cảnh báo đỏ — red flags |
| 10615 | 财务异常信号 — cáiwù yìcháng xìnhào — tín hiệu bất thường tài chính — financial anomaly signals |
| 10616 | 财务预警信号体系 — cáiwù yùjǐng xìnhào tǐxì — hệ thống tín hiệu cảnh báo tài chính — financial warning signal system |
| 10617 | 风险阈值 — fēngxiǎn yùzhí — ngưỡng rủi ro — risk threshold |
| 10618 | 预警阈值 — yùjǐng yùzhí — ngưỡng cảnh báo — warning threshold |
| 10619 | 指标阈值 — zhǐbiāo yùzhí — ngưỡng chỉ tiêu — indicator threshold |
| 10620 | 临界值 — línjiè zhí — giá trị tới hạn — threshold value |
| 10621 | 安全阈值 — ānquán yùzhí — ngưỡng an toàn — safety threshold |
| 10622 | 风险阈值突破 — fēngxiǎn yùzhí tūpò — vượt ngưỡng rủi ro — breach of risk threshold |
| 10623 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — chỉ tiêu xấu đi — deterioration in indicators |
| 10624 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — chỉ tiêu cải thiện — improvement in indicators |
| 10625 | 指标背离 — zhǐbiāo bèilí — sự phân kỳ giữa các chỉ tiêu — indicator divergence |
| 10626 | 财务指标背离 — cáiwù zhǐbiāo bèilí — sự phân kỳ giữa các chỉ tiêu tài chính — divergence among financial indicators |
| 10627 | 收入增长利润下降 — shōurù zēngzhǎng lìrùn xiàjiàng — doanh thu tăng nhưng lợi nhuận giảm — revenue growth with declining profit |
| 10628 | 利润增长现金流下降 — lìrùn zēngzhǎng xiànjīnliú xiàjiàng — lợi nhuận tăng nhưng dòng tiền giảm — profit growth with declining cash flow |
| 10629 | 资产增长负债增长 — zīchǎn zēngzhǎng fùzhài zēngzhǎng — tài sản và nợ cùng tăng — assets and liabilities growth |
| 10630 | 应收增长快于收入 — yìngshōu zēngzhǎng kuài yú shōurù — khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu — receivables growing faster than revenue |
| 10631 | 存货增长快于收入 — cúnhuò zēngzhǎng kuài yú shōurù — tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu — inventory growing faster than revenue |
| 10632 | 经营现金流弱 — jīngyíng xiànjīnliú ruò — dòng tiền kinh doanh yếu — weak operating cash flow |
| 10633 | 自由现金流恶化 — zìyóu xiànjīnliú èhuà — dòng tiền tự do xấu đi — deterioration in free cash flow |
| 10634 | 债务快速增长 — zhàiwù kuàisù zēngzhǎng — nợ tăng nhanh — rapid debt growth |
| 10635 | 利息负担上升 — lìxī fùdān shàngshēng — gánh nặng lãi vay tăng — rising interest burden |
| 10636 | 偿债压力增加 — chángzhài yālì zēngjiā — áp lực trả nợ tăng — increased debt service pressure |
| 10637 | 流动性风险增加 — liúdòngxìng fēngxiǎn zēngjiā — rủi ro thanh khoản tăng — increased liquidity risk |
| 10638 | 利润率下降 — lìrùnlǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận giảm — declining profit margin |
| 10639 | 毛利率下降 — máolìlǜ xiàjiàng — biên lợi nhuận gộp giảm — declining gross margin |
| 10640 | 净利率下降 — jìnglìlǜ xiàjiàng — biên lợi nhuận ròng giảm — declining net margin |
| 10641 | 周转率下降 — zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng — vòng quay giảm — declining turnover |
| 10642 | 资产周转率下降 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng — vòng quay tài sản giảm — declining asset turnover |
| 10643 | 应收周转率下降 — yìngshōu zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng — vòng quay phải thu giảm — declining receivables turnover |
| 10644 | 存货周转率下降 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng — vòng quay tồn kho giảm — declining inventory turnover |
| 10645 | 资本回报下降 — zīběn huíbào xiàjiàng — lợi nhuận trên vốn giảm — declining return on capital |
| 10646 | ROE下降 — ROE xiàjiàng — ROE giảm — declining ROE |
| 10647 | ROA下降 — ROA xiàjiàng — ROA giảm — declining ROA |
| 10648 | ROIC下降 — ROIC xiàjiàng — ROIC giảm — declining ROIC |
| 10649 | 财务表现恶化 — cáiwù biǎoxiàn èhuà — kết quả tài chính xấu đi — financial performance deteriorated |
| 10650 | 经营表现恶化 — jīngyíng biǎoxiàn èhuà — kết quả kinh doanh xấu đi — operating performance deteriorated |
| 10651 | 财务风险上升 — cáiwù fēngxiǎn shàngshēng — rủi ro tài chính tăng — financial risk increased |
| 10652 | 经营风险上升 — jīngyíng fēngxiǎn shàngshēng — rủi ro kinh doanh tăng — operating risk increased |
| 10653 | 财务压力增加 — cáiwù yālì zēngjiā — áp lực tài chính tăng — financial pressure increased |
| 10654 | 现金流压力增加 — xiànjīnliú yālì zēngjiā — áp lực dòng tiền tăng — cash flow pressure increased |
| 10655 | 资金周转困难 — zījīn zhōuzhuǎn kùnnán — khó khăn luân chuyển vốn — cash flow turnover difficulties |
| 10656 | 资金链紧张 — zījīn liàn jǐnzhāng — chuỗi vốn căng thẳng — tight funding chain |
| 10657 | 资金链断裂风险 — zījīn liàn duànliè fēngxiǎn — rủi ro đứt gãy dòng vốn — funding-chain disruption risk |
| 10658 | 财务危机迹象 — cáiwù wéijī jīxiàng — dấu hiệu khủng hoảng tài chính — signs of financial distress |
| 10659 | 持续亏损 — chíxù kuīsǔn — thua lỗ kéo dài — sustained losses |
| 10660 | 连续亏损 — liánxù kuīsǔn — thua lỗ liên tiếp — consecutive losses |
| 10661 | 经营亏损扩大 — jīngyíng kuīsǔn kuòdà — lỗ kinh doanh mở rộng — operating losses widened |
| 10662 | 现金流持续为负 — xiànjīnliú chíxù wéi fù — dòng tiền liên tục âm — persistently negative cash flow |
| 10663 | 净资产为负 — jìng zīchǎn wéi fù — tài sản ròng âm — negative net assets |
| 10664 | 资不抵债 — zī bù dǐ zhài — tài sản không đủ trả nợ — insolvent |
| 10665 | 债务负担沉重 — zhàiwù fùdān chénzhòng — gánh nặng nợ nặng nề — heavy debt burden |
| 10666 | 偿债困难 — chángzhài kùnnán — khó khăn trả nợ — debt repayment difficulties |
| 10667 | 流动性不足 — liúdòngxìng bùzú — thanh khoản không đủ — insufficient liquidity |
| 10668 | 现金不足 — xiànjīn bùzú — thiếu tiền mặt — insufficient cash |
| 10669 | 融资困难 — róngzī kùnnán — khó khăn huy động vốn — financing difficulties |
| 10670 | 再融资困难 — zài róngzī kùnnán — khó khăn tái cấp vốn — refinancing difficulties |
| 10671 | 信用收紧 — xìnyòng shōujǐn — tín dụng bị thắt chặt — tightening credit |
| 10672 | 融资环境恶化 — róngzī huánjìng èhuà — môi trường huy động vốn xấu đi — deteriorating financing environment |
| 10673 | 资金成本上升 — zījīn chéngběn shàngshēng — chi phí vốn tăng — rising funding costs |
| 10674 | 财务费用上升 — cáiwù fèiyòng shàngshēng — chi phí tài chính tăng — rising finance costs |
| 10675 | 利息保障倍数下降 — lìxī bǎozhàng bèishù xiàjiàng — hệ số khả năng thanh toán lãi vay giảm — declining interest coverage ratio |
| 10676 | 债务覆盖率下降 — zhàiwù fùgàilǜ xiàjiàng — tỷ lệ bao phủ nợ giảm — declining debt coverage ratio |
| 10677 | 流动比率下降 — liúdòng bǐlǜ xiàjiàng — hệ số thanh toán ngắn hạn giảm — declining current ratio |
| 10678 | 速动比率下降 — sùdòng bǐlǜ xiàjiàng — hệ số thanh toán nhanh giảm — declining quick ratio |
| 10679 | 现金比率下降 — xiànjīn bǐlǜ xiàjiàng — hệ số tiền mặt giảm — declining cash ratio |
| 10680 | 资产负债率上升 — zīchǎn fùzhàilǜ shàngshēng — tỷ lệ nợ trên tài sản tăng — rising debt-to-assets ratio |
| 10681 | 净负债率上升 — jìng fùzhàilǜ shàngshēng — tỷ lệ nợ ròng tăng — rising net debt ratio |
| 10682 | 财务杠杆上升 — cáiwù gànggǎn shàngshēng — đòn bẩy tài chính tăng — rising financial leverage |
| 10683 | 债务期限集中 — zhàiwù qīxiàn jízhōng — nợ tập trung vào một số kỳ hạn — concentrated debt maturities |
| 10684 | 短期债务集中到期 — duǎnqī zhàiwù jízhōu dàoqī — nợ ngắn hạn tập trung đáo hạn — concentrated short-term debt maturities |
| 10685 | 偿债峰值 — chángzhài fēngzhí — đỉnh nghĩa vụ trả nợ — debt repayment peak |
| 10686 | 到期偿债压力 — dàoqī chángzhài yālì — áp lực trả nợ khi đáo hạn — maturity repayment pressure |
| 10687 | 流动性备付 — liúdòngxìng bèifù — dự phòng thanh khoản — liquidity provision |
| 10688 | 应急流动性 — yìngjí liúdòngxìng — thanh khoản khẩn cấp — emergency liquidity |
| 10689 | 短期资金调度 — duǎnqī zījīn diàodù — điều phối vốn ngắn hạn — short-term cash management |
| 10690 | 资金调度能力 — zījīn diàodù nénglì — năng lực điều phối vốn — cash management capability |
| 10691 | 资金管理 — zījīn guǎnlǐ — quản lý nguồn vốn — fund management |
| 10692 | 现金管理 — xiànjīn guǎnlǐ — quản lý tiền mặt — cash management |
| 10693 | 流动性管理 — liúdòngxìng guǎnlǐ — quản lý thanh khoản — liquidity management |
| 10694 | 营运资金管理 — yíngyùn zījīn guǎnlǐ — quản lý vốn lưu động — working capital management |
| 10695 | 应收账款管理 — yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản phải thu — accounts receivable management |
| 10696 | 应付账款管理 — yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản phải trả — accounts payable management |
| 10697 | 库存管理 — kùcún guǎnlǐ — quản lý tồn kho — inventory management |
| 10698 | 库存资金占用 — kùcún zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng trong tồn kho — inventory capital tied up |
| 10699 | 应收资金占用 — yìngshōu zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng trong khoản phải thu — capital tied up in receivables |
| 10700 | 资金占用 — zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng — capital tied up |
| 10701 | 资金占用率 — zījīn zhànyònglǜ — tỷ lệ vốn bị chiếm dụng — capital utilization ratio |
| 10702 | 资金周转速度 — zījīn zhōuzhuǎn sùdù — tốc độ luân chuyển vốn — fund turnover speed |
| 10703 | 资金周转效率 — zījīn zhōuzhuǎn xiàolǜ — hiệu quả luân chuyển vốn — fund turnover efficiency |
| 10704 | 现金转换效率 — xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ — hiệu quả chuyển đổi thành tiền — cash conversion efficiency |
| 10705 | 经营现金转换效率 — jīngyíng xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ — hiệu quả chuyển đổi tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash conversion efficiency |
| 10706 | 经营现金流转化率 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển hóa lợi nhuận thành dòng tiền kinh doanh — operating cash flow conversion ratio |
| 10707 | 利润转现率 — lìrùn zhuǎnxiànlǜ — tỷ lệ chuyển lợi nhuận thành tiền mặt — profit-to-cash conversion rate |
| 10708 | 销售转现率 — xiāoshòu zhuǎnxiànlǜ — tỷ lệ chuyển doanh thu thành tiền — sales-to-cash conversion rate |
| 10709 | 应收转现率 — yìngshōu zhuǎnxiànlǜ — tỷ lệ chuyển khoản phải thu thành tiền — receivables cash conversion rate |
| 10710 | 存货转现率 — cúnhuò zhuǎnxiànlǜ — tỷ lệ chuyển hàng tồn kho thành tiền — inventory cash conversion rate |
| 10711 | 现金循环 — xiànjīn xúnhuán — vòng tuần hoàn tiền mặt — cash cycle |
| 10712 | 现金循环周期 — xiànjīn xúnhuán zhōuqī — chu kỳ tuần hoàn tiền mặt — cash cycle |
| 10713 | 资金循环 — zījīn xúnhuán — vòng tuần hoàn vốn — capital cycle |
| 10714 | 资金循环周期 — zījīn xúnhuán zhōuqī — chu kỳ tuần hoàn vốn — capital cycle period |
| 10715 | 经营循环 — jīngyíng xúnhuán — chu kỳ hoạt động kinh doanh — operating cycle |
| 10716 | 采购到付款周期 — cǎigòu dào fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ từ mua hàng đến thanh toán — procure-to-pay cycle |
| 10717 | 订单到现金周期 — dìngdān dào xiànjīn zhōuqī — chu kỳ từ đơn hàng đến tiền mặt — order-to-cash cycle |
| 10718 | 订单到收款周期 — dìngdān dào shōukuǎn zhōuqī — chu kỳ từ đơn hàng đến thu tiền — order-to-collection cycle |
| 10719 | 生产周期 — shēngchǎn zhōuqī — chu kỳ sản xuất — production cycle |
| 10720 | 销售周期 — xiāoshòu zhōuqī — chu kỳ bán hàng — sales cycle |
| 10721 | 回款周期缩短 — huíkuǎn zhōuqī suōduǎn — chu kỳ thu tiền rút ngắn — shorter collection cycle |
| 10722 | 回款周期延长 — huíkuǎn zhōuqī yáncháng — chu kỳ thu tiền kéo dài — longer collection cycle |
| 10723 | 库存周期缩短 — kùcún zhōuqī suōduǎn — chu kỳ tồn kho rút ngắn — shorter inventory cycle |
| 10724 | 库存周期延长 — kùcún zhōuqī yáncháng — chu kỳ tồn kho kéo dài — longer inventory cycle |
| 10725 | 经营周期缩短 — jīngyíng zhōuqī suōduǎn — chu kỳ kinh doanh rút ngắn — shorter operating cycle |
| 10726 | 经营周期延长 — jīngyíng zhōuqī yáncháng — chu kỳ kinh doanh kéo dài — longer operating cycle |
| 10727 | 现金转换周期缩短 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī suōduǎn — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt rút ngắn — shorter cash conversion cycle |
| 10728 | 现金转换周期延长 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī yáncháng — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt kéo dài — longer cash conversion cycle |
| 10729 | 营运资本效率 — yíngyùn zīběn xiàolǜ — hiệu quả vốn lưu động — working capital efficiency |
| 10730 | 营运资本周转天数 — yíngyùn zīběn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay vốn lưu động — working capital turnover days |
| 10731 | 资金效率提升 — zījīn xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả sử dụng vốn — improved capital efficiency |
| 10732 | 资金效率下降 — zījīn xiàolǜ xiàjiàng — hiệu quả sử dụng vốn giảm — declining capital efficiency |
| 10733 | 资本占用下降 — zīběn zhànyòng xiàjiàng — vốn bị chiếm dụng giảm — lower capital tied up |
| 10734 | 资本占用增加 — zīběn zhànyòng zēngjiā — vốn bị chiếm dụng tăng — higher capital tied up |
| 10735 | 资产轻量化 — zīchǎn qīngliànghuà — mô hình tài sản nhẹ — asset-light model |
| 10736 | 资产重型化 — zīchǎn zhòngxínghuà — mô hình thâm dụng tài sản — asset-heavy model |
| 10737 | 轻资产模式 — qīng zīchǎn móshì — mô hình tài sản nhẹ — asset-light model |
| 10738 | 重资产模式 — zhòng zīchǎn móshì — mô hình tài sản nặng — asset-heavy model |
| 10739 | 资本密集型 — zīběn mìjíxíng — thâm dụng vốn — capital-intensive |
| 10740 | 劳动密集型 — láodòng mìjíxíng — thâm dụng lao động — labor-intensive |
| 10741 | 技术密集型 — jìshù mìjíxíng — thâm dụng công nghệ — technology-intensive |
| 10742 | 资产密集型 — zīchǎn mìjíxíng — thâm dụng tài sản — asset-intensive |
| 10743 | 轻资产公司 — qīng zīchǎn gōngsī — doanh nghiệp tài sản nhẹ — asset-light company |
| 10744 | 重资产公司 — zhòng zīchǎn gōngsī — doanh nghiệp tài sản nặng — asset-heavy company |
| 10745 | 资本密集度 — zīběn mìjídù — mức độ thâm dụng vốn — capital intensity |
| 10746 | 资产密集度 — zīchǎn mìjídù — mức độ thâm dụng tài sản — asset intensity |
| 10747 | 资本开支强度 — zīběn kāizhī qiángdù — cường độ chi tiêu vốn — capital expenditure intensity |
| 10748 | 折旧强度 — zhéjiù qiángdù — cường độ khấu hao — depreciation intensity |
| 10749 | 摊销强度 — tānxiāo qiángdù — cường độ phân bổ — amortization intensity |
| 10750 | 资本开支占比 — zīběn kāizhī zhànbǐ — tỷ trọng chi tiêu vốn — capital expenditure ratio |
| 10751 | 资本支出占收入比 — zīběn zhīchū zhàn shōurù bǐ — chi tiêu vốn trên doanh thu — capex-to-sales ratio |
| 10752 | 资本支出占折旧比 — zīběn zhīchū zhàn zhéjiù bǐ — chi tiêu vốn trên khấu hao — capex-to-depreciation ratio |
| 10753 | 资本支出回报 — zīběn zhīchū huíbào — lợi nhuận từ chi tiêu vốn — return on capital expenditure |
| 10754 | 资本支出效率 — zīběn zhīchū xiàolǜ — hiệu quả chi tiêu vốn — capex efficiency |
| 10755 | 资本性投入 — zīběnxìng tóurù — đầu tư mang tính vốn — capital investment |
| 10756 | 维护性资本支出 — wéihùxìng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn duy trì — maintenance capex |
| 10757 | 扩张性资本支出 — kuòzhāngxìng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn mở rộng — growth capex |
| 10758 | 增长性资本支出 — zēngzhǎngxìng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn phục vụ tăng trưởng — growth capital expenditure |
| 10759 | 战略性投资 — zhànlüèxìng tóuzī — đầu tư chiến lược — strategic investment |
| 10760 | 战略性资本支出 — zhànlüèxìng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn chiến lược — strategic capital expenditure |
| 10761 | 投资回报分析 — tóuzī huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả đầu tư — investment return analysis |
| 10762 | 投资回报率变化 — tóuzī huíbàolǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất sinh lời đầu tư — change in ROI |
| 10763 | 资本支出增长 — zīběn zhīchū zēngzhǎng — tăng chi tiêu vốn — capex growth |
| 10764 | 资本支出下降 — zīběn zhīchū xiàjiàng — giảm chi tiêu vốn — capex decline |
| 10765 | 资本开支增加 — zīběn kāizhī zēngjiā — chi tiêu vốn tăng — capex increased |
| 10766 | 资本开支减少 — zīběn kāizhī jiǎnshǎo — chi tiêu vốn giảm — capex decreased |
| 10767 | 资产扩张 — zīchǎn kuòzhāng — mở rộng tài sản — asset expansion |
| 10768 | 资产收缩 — zīchǎn shōusuō — thu hẹp tài sản — asset contraction |
| 10769 | 资产增长驱动 — zīchǎn zēngzhǎng qūdòng — động lực tăng trưởng tài sản — asset growth drivers |
| 10770 | 资产增长来源 — zīchǎn zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng tài sản — sources of asset growth |
| 10771 | 资产增长质量 — zīchǎn zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng tài sản — quality of asset growth |
| 10772 | 资产扩张速度 — zīchǎn kuòzhāng sùdù — tốc độ mở rộng tài sản — asset expansion rate |
| 10773 | 资产配置结构 — zīchǎn pèizhì jiégòu — cơ cấu phân bổ tài sản — asset allocation structure |
| 10774 | 资产配置变化 — zīchǎn pèizhì biànhuà — thay đổi phân bổ tài sản — changes in asset allocation |
| 10775 | 资产集中 — zīchǎn jízhōng — tập trung tài sản — asset concentration |
| 10776 | 资产集中度 — zīchǎn jízhōngdù — mức độ tập trung tài sản — asset concentration |
| 10777 | 流动资产集中 — liúdòng zīchǎn jízhōng — tập trung tài sản ngắn hạn — concentration of current assets |
| 10778 | 非流动资产集中 — fēi liúdòng zīchǎn jízhōng — tập trung tài sản dài hạn — concentration of non-current assets |
| 10779 | 资产风险敞口 — zīchǎn fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro tài sản — asset risk exposure |
| 10780 | 资产质量分析 — zīchǎn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng tài sản — asset quality analysis |
| 10781 | 资产变现分析 — zīchǎn biànxiàn fēnxī — phân tích khả năng chuyển tài sản thành tiền — asset liquidity analysis |
| 10782 | 资产流动性分析 — zīchǎn liúdòngxìng fēnxī — phân tích thanh khoản tài sản — asset liquidity analysis |
| 10783 | 资产减值分析 — zīchǎn jiǎnzhí fēnxī — phân tích suy giảm tài sản — asset impairment analysis |
| 10784 | 资产收益分析 — zīchǎn shōuyì fēnxī — phân tích sinh lời tài sản — asset return analysis |
| 10785 | 资产负债匹配 — zīchǎn fùzhài pǐpèi — cân đối tài sản và nợ — asset-liability matching |
| 10786 | 资产负债期限匹配 — zīchǎn fùzhài qīxiàn pǐpèi — khớp kỳ hạn tài sản và nợ — asset-liability maturity matching |
| 10787 | 资产负债结构匹配 — zīchǎn fùzhài jiégòu pǐpèi — khớp cơ cấu tài sản và nợ — asset-liability structure matching |
| 10788 | 久期匹配 — jiǔqī pǐpèi — khớp kỳ hạn duration — duration matching |
| 10789 | 利率匹配 — lìlǜ pǐpèi — khớp lãi suất — interest-rate matching |
| 10790 | 货币匹配 — huòbì pǐpèi — khớp loại tiền tệ — currency matching |
| 10791 | 流动性匹配 — liúdòngxìng pǐpèi — khớp thanh khoản — liquidity matching |
| 10792 | 融资期限匹配 — róngzī qīxiàn pǐpèi — khớp kỳ hạn huy động vốn — financing maturity matching |
| 10793 | 资金来源结构 — zījīn láiyuán jiégòu — cơ cấu nguồn vốn — funding source structure |
| 10794 | 资金用途结构 — zījīn yòngtú jiégòu — cơ cấu sử dụng vốn — fund use structure |
| 10795 | 资产负债期限错配 — zīchǎn fùzhài qīxiàn cuòpèi — không khớp kỳ hạn tài sản và nợ — asset-liability maturity mismatch |
| 10796 | 流动性错配 — liúdòngxìng cuòpèi — mất cân đối thanh khoản — liquidity mismatch |
| 10797 | 货币错配 — huòbì cuòpèi — mất cân đối tiền tệ — currency mismatch |
| 10798 | 利率错配 — lìlǜ cuòpèi — mất cân đối lãi suất — interest-rate mismatch |
| 10799 | 资金错配 — zījīn cuòpèi — mất cân đối nguồn vốn — funding mismatch |
| 10800 | 资产负债错配风险 — zīchǎn fùzhài cuòpèi fēngxiǎn — rủi ro mất cân đối tài sản và nợ — asset-liability mismatch risk |
| 10801 | 债务期限错配风险 — zhàiwù qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn — rủi ro không khớp kỳ hạn nợ — debt maturity mismatch risk |
| 10802 | 财务灵活性 — cáiwù línghuóxìng — tính linh hoạt tài chính — financial flexibility |
| 10803 | 融资弹性 — róngzī tánxìng — độ linh hoạt huy động vốn — financing flexibility |
| 10804 | 资本弹性 — zīběn tánxìng — độ linh hoạt vốn — capital flexibility |
| 10805 | 现金弹性 — xiànjīn tánxìng — độ linh hoạt tiền mặt — cash flexibility |
| 10806 | 财务缓冲能力 — cáiwù huǎnchōng nénglì — khả năng tạo vùng đệm tài chính — financial buffer capacity |
| 10807 | 债务承受能力 — zhàiwù chéngshòu nénglì — khả năng chịu nợ — debt capacity |
| 10808 | 杠杆承受能力 — gànggǎn chéngshòu nénglì — khả năng chịu đòn bẩy — leverage capacity |
| 10809 | 融资承受能力 — róngzī chéngshòu nénglì — khả năng tiếp nhận thêm vốn vay — financing capacity |
| 10810 | 现金承受能力 — xiànjīn chéngshòu nénglì — khả năng chịu áp lực tiền mặt — cash resilience |
| 10811 | 财务弹性 — cáiwù tánxìng — độ linh hoạt tài chính — financial flexibility |
| 10812 | 资本充足性 — zīběn chōngzúxìng — mức độ đủ vốn — capital adequacy |
| 10813 | 资金充足性 — zījīn chōngzúxìng — mức độ đủ nguồn vốn — funding adequacy |
| 10814 | 流动性充足性 — liúdòngxìng chōngzúxìng — mức độ đủ thanh khoản — liquidity adequacy |
| 10815 | 现金充足性 — xiànjīn chōngzúxìng — mức độ đủ tiền mặt — cash adequacy |
| 10816 | 财务缓冲空间 — cáiwù huǎnchōng kōngjiān — dư địa tài chính — financial headroom |
| 10817 | 融资空间 — róngzī kōngjiān — dư địa huy động vốn — financing headroom |
| 10818 | 债务空间 — zhàiwù kōngjiān — dư địa vay nợ — debt capacity headroom |
| 10819 | 资本空间 — zīběn kōngjiān — dư địa vốn — capital headroom |
| 10820 | 流动性空间 — liúdòngxìng kōngjiān — dư địa thanh khoản — liquidity headroom |
| 10821 | 财务安全边际 — cáiwù ānquán biānjì — biên an toàn tài chính — financial margin of safety |
| 10822 | 债务安全边际 — zhàiwù ānquán biānjì — biên an toàn nợ — debt margin of safety |
| 10823 | 流动性安全边际 — liúdòngxìng ānquán biānjì — biên an toàn thanh khoản — liquidity margin of safety |
| 10824 | 现金安全边际 — xiànjīn ānquán biānjì — biên an toàn tiền mặt — cash margin of safety |
| 10825 | 盈利安全边际 — yínglì ānquán biānjì — biên an toàn lợi nhuận — earnings margin of safety |
| 10826 | 经营安全边际 — jīngyíng ānquán biānjì — biên an toàn kinh doanh — operating margin of safety |
| 10827 | 财务压力测试指标 — cáiwù yālì cèshì zhǐbiāo — chỉ tiêu kiểm tra sức chịu đựng tài chính — financial stress testing indicators |
| 10828 | 财务压力情景 — cáiwù yālì qíngjǐng — kịch bản áp lực tài chính — financial stress scenario |
| 10829 | 收入下降情景 — shōurù xiàjiàng qíngjǐng — kịch bản doanh thu giảm — revenue decline scenario |
| 10830 | 毛利率下降情景 — máolìlǜ xiàjiàng qíngjǐng — kịch bản biên lợi nhuận gộp giảm — gross margin decline scenario |
| 10831 | 成本上升情景 — chéngběn shàngshēng qíngjǐng — kịch bản chi phí tăng — cost increase scenario |
| 10832 | 利率上升情景 — lìlǜ shàngshēng qíngjǐng — kịch bản lãi suất tăng — interest rate increase scenario |
| 10833 | 汇率变动情景 — huìlǜ biàndòng qíngjǐng — kịch bản biến động tỷ giá — exchange rate scenario |
| 10834 | 需求下降情景 — xūqiú xiàjiàng qíngjǐng — kịch bản nhu cầu giảm — demand decline scenario |
| 10835 | 销量下降情景 — xiāoliàng xiàjiàng qíngjǐng — kịch bản sản lượng bán giảm — sales volume decline scenario |
| 10836 | 客户流失情景 — kèhù liúshī qíngjǐng — kịch bản mất khách hàng — customer attrition scenario |
| 10837 | 供应中断情景 — gōngyìng zhōngduàn qíngjǐng — kịch bản gián đoạn nguồn cung — supply disruption scenario |
| 10838 | 原材料涨价情景 — yuáncáiliào zhǎngjià qíngjǐng — kịch bản giá nguyên vật liệu tăng — raw material price increase scenario |
| 10839 | 融资成本上升情景 — róngzī chéngběn shàngshēng qíngjǐng — kịch bản chi phí huy động vốn tăng — rising financing cost scenario |
| 10840 | 现金流恶化情景 — xiànjīnliú èhuà qíngjǐng — kịch bản dòng tiền xấu đi — cash flow deterioration scenario |
| 10841 | 流动性紧张情景 — liúdòngxìng jǐnzhāng qíngjǐng — kịch bản thanh khoản căng thẳng — liquidity stress scenario |
| 10842 | 债务违约情景 — zhàiwù wéiyuē qíngjǐng — kịch bản vỡ nợ — debt default scenario |
| 10843 | 经营中断情景 — jīngyíng zhōngduàn qíngjǐng — kịch bản gián đoạn hoạt động kinh doanh — business interruption scenario |
| 10844 | 极端压力情景 — jíduān yālì qíngjǐng — kịch bản áp lực cực đoan — extreme stress scenario |
| 10845 | 基准压力情景 — jīzhǔn yālì qíngjǐng — kịch bản áp lực cơ sở — base stress scenario |
| 10846 | 逆境情景 — nìjìng qíngjǐng — kịch bản bất lợi — adverse scenario |
| 10847 | 压力测试结果 — yālì cèshì jiéguǒ — kết quả kiểm tra sức chịu đựng — stress test results |
| 10848 | 压力测试结果分析 — yālì cèshì jiéguǒ fēnxī — phân tích kết quả kiểm tra sức chịu đựng — stress test result analysis |
| 10849 | 敏感性测试 — mǐngǎnxìng cèshì — kiểm tra độ nhạy — sensitivity testing |
| 10850 | 敏感性测试结果 — mǐngǎnxìng cèshì jiéguǒ — kết quả kiểm tra độ nhạy — sensitivity test results |
| 10851 | 敏感性系数 — mǐngǎnxìng xìshù — hệ số độ nhạy — sensitivity coefficient |
| 10852 | 收入敏感系数 — shōurù mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của doanh thu — revenue sensitivity coefficient |
| 10853 | 利润敏感系数 — lìrùn mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của lợi nhuận — profit sensitivity coefficient |
| 10854 | 现金流敏感系数 — xiànjīnliú mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của dòng tiền — cash flow sensitivity coefficient |
| 10855 | 成本敏感系数 — chéngběn mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của chi phí — cost sensitivity coefficient |
| 10856 | 税率敏感系数 — shuìlǜ mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của thuế suất — tax rate sensitivity coefficient |
| 10857 | 利率敏感系数 — lìlǜ mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của lãi suất — interest rate sensitivity coefficient |
| 10858 | 汇率敏感系数 — huìlǜ mǐngǎn xìshù — hệ số nhạy cảm của tỷ giá — exchange rate sensitivity coefficient |
| 10859 | 价格敏感性 — jiàgé mǐngǎnxìng — độ nhạy với giá — price sensitivity |
| 10860 | 销量敏感性 — xiāoliàng mǐngǎnxìng — độ nhạy với sản lượng bán — sales volume sensitivity |
| 10861 | 成本敏感性 — chéngběn mǐngǎnxìng — độ nhạy với chi phí — cost sensitivity |
| 10862 | 利润敏感性 — lìrùn mǐngǎnxìng — độ nhạy của lợi nhuận — profit sensitivity |
| 10863 | 现金流敏感性 — xiànjīnliú mǐngǎnxìng — độ nhạy của dòng tiền — cash flow sensitivity |
| 10864 | 财务模型敏感性 — cáiwù móxíng mǐngǎnxìng — độ nhạy của mô hình tài chính — financial model sensitivity |
| 10865 | 关键变量敏感性 — guānjiàn biànliàng mǐngǎnxìng — độ nhạy của biến số then chốt — key variable sensitivity |
| 10866 | 情景模拟 — qíngjǐng mónǐ — mô phỏng kịch bản — scenario simulation |
| 10867 | 财务模拟 — cáiwù mónǐ — mô phỏng tài chính — financial simulation |
| 10868 | 现金流模拟 — xiànjīnliú mónǐ — mô phỏng dòng tiền — cash flow simulation |
| 10869 | 利润模拟 — lìrùn mónǐ — mô phỏng lợi nhuận — profit simulation |
| 10870 | 收入模拟 — shōurù mónǐ — mô phỏng doanh thu — revenue simulation |
| 10871 | 资产负债表模拟 — zīchǎn fùzhài biǎo mónǐ — mô phỏng bảng cân đối kế toán — balance sheet simulation |
| 10872 | 三表联动模型 — sān biǎo liándòng móxíng — mô hình liên kết ba báo cáo tài chính — three-statement model |
| 10873 | 三表预测模型 — sān biǎo yùcè móxíng — mô hình dự báo ba báo cáo tài chính — three-statement forecasting model |
| 10874 | 三表联动 — sān biǎo liándòng — liên kết ba báo cáo tài chính — three-statement linkage |
| 10875 | 资产负债表预测 — zīchǎn fùzhài biǎo yùcè — dự báo bảng cân đối kế toán — balance sheet forecasting |
| 10876 | 利润表预测 — lìrùn biǎo yùcè — dự báo báo cáo kết quả kinh doanh — income statement forecasting |
| 10877 | 现金流量表预测 — xiànjīn liúliàng biǎo yùcè — dự báo báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement forecasting |
| 10878 | 资产负债表驱动 — zīchǎn fùzhài biǎo qūdòng — yếu tố thúc đẩy bảng cân đối kế toán — balance sheet drivers |
| 10879 | 利润表驱动 — lìrùn biǎo qūdòng — yếu tố thúc đẩy báo cáo kết quả kinh doanh — income statement drivers |
| 10880 | 现金流量表驱动 — xiànjīn liúliàng biǎo qūdòng — yếu tố thúc đẩy báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement drivers |
| 10881 | 营运资本驱动 — yíngyùn zīběn qūdòng — yếu tố thúc đẩy vốn lưu động — working capital drivers |
| 10882 | 资本开支驱动 — zīběn kāizhī qūdòng — yếu tố thúc đẩy chi tiêu vốn — capex drivers |
| 10883 | 融资驱动 — róngzī qūdòng — yếu tố thúc đẩy huy động vốn — financing drivers |
| 10884 | 折旧驱动 — zhéjiù qūdòng — yếu tố thúc đẩy khấu hao — depreciation driver |
| 10885 | 利息驱动 — lìxī qūdòng — yếu tố thúc đẩy chi phí lãi — interest driver |
| 10886 | 税务驱动 — shuìwù qūdòng — yếu tố thúc đẩy thuế — tax driver |
| 10887 | 收入驱动因子 — shōurù qūdòng yīnzǐ — yếu tố thúc đẩy doanh thu — revenue driver |
| 10888 | 成本驱动因子 — chéngběn qūdòng yīnzǐ — yếu tố thúc đẩy chi phí — cost driver |
| 10889 | 利润驱动因子 — lìrùn qūdòng yīnzǐ — yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — profit driver |
| 10890 | 现金流驱动因子 — xiànjīnliú qūdòng yīnzǐ — yếu tố thúc đẩy dòng tiền — cash flow driver |
| 10891 | 关键业绩驱动因素 — guānjiàn yèjì qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy kết quả kinh doanh chủ yếu — key performance drivers |
| 10892 | 盈利驱动因素 — yínglì qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy khả năng sinh lời — profitability drivers |
| 10893 | 财务驱动因素 — cáiwù qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy tài chính — financial drivers |
| 10894 | 关键驱动因素 — guānjiàn qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy then chốt — key drivers |
| 10895 | 经营驱动因素 — jīngyíng qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy hoạt động kinh doanh — operating drivers |
| 10896 | 外部驱动因素 — wàibù qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy bên ngoài — external drivers |
| 10897 | 内部驱动因素 — nèibù qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy bên trong — internal drivers |
| 10898 | 量价关系 — liàngjià guānxì — quan hệ giữa sản lượng và giá — volume-price relationship |
| 10899 | 量价分析 — liàngjià fēnxī — phân tích sản lượng và giá — volume-price analysis |
| 10900 | 量价拆分 — liàngjià chāifēn — phân rã tác động sản lượng và giá — volume-price decomposition |
| 10901 | 价格贡献 — jiàgé gòngxiàn — đóng góp của giá — price contribution |
| 10902 | 销量贡献 — xiāoliàng gòngxiàn — đóng góp của sản lượng bán — volume contribution |
| 10903 | 价格上涨贡献 — jiàgé shàngzhǎng gòngxiàn — đóng góp từ việc tăng giá — price increase contribution |
| 10904 | 销量增长贡献 — xiāoliàng zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp từ tăng sản lượng bán — sales volume growth contribution |
| 10905 | 价格变化影响 — jiàgé biànhuà yǐngxiǎng — ảnh hưởng của biến động giá — price change impact |
| 10906 | 销量变化影响 — xiāoliàng biànhuà yǐngxiǎng — ảnh hưởng của biến động sản lượng bán — volume change impact |
| 10907 | 成本价格差异 — chéngběn jiàgé chāyì — chênh lệch giá chi phí — cost price variance |
| 10908 | 采购价格差异 — cǎigòu jiàgé chāyì — chênh lệch giá mua — purchase price variance |
| 10909 | 销售价格差异 — xiāoshòu jiàgé chāyì — chênh lệch giá bán — sales price variance |
| 10910 | 产品结构差异 — chǎnpǐn jiégòu chāyì — chênh lệch cơ cấu sản phẩm — product mix variance |
| 10911 | 地区结构差异 — dìqū jiégòu chāyì — chênh lệch cơ cấu khu vực — geographic mix variance |
| 10912 | 客户结构差异 — kèhù jiégòu chāyì — chênh lệch cơ cấu khách hàng — customer mix variance |
| 10913 | 业务组合差异 — yèwù zǔhé chāyì — chênh lệch cơ cấu kinh doanh — business mix variance |
| 10914 | 毛利贡献分析 — máolì gòngxiàn fēnxī — phân tích đóng góp lợi nhuận gộp — gross profit contribution analysis |
| 10915 | 毛利变动分析 — máolì biàndòng fēnxī — phân tích biến động lợi nhuận gộp — gross profit variance analysis |
| 10916 | 毛利桥接 — máolì qiáojiē — cầu nối lợi nhuận gộp — gross profit bridge |
| 10917 | 毛利变化来源 — máolì biànhuà láiyuán — nguồn thay đổi lợi nhuận gộp — sources of gross profit change |
| 10918 | 营业利润桥 — yíngyè lìrùn qiáo — cầu nối lợi nhuận hoạt động — operating profit bridge |
| 10919 | 净利润桥接 — jìnglìrùn qiáojiē — cầu nối lợi nhuận ròng — net profit bridge |
| 10920 | 利润桥接分析 — lìrùn qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối lợi nhuận — profit bridge analysis |
| 10921 | 收入桥接分析 — shōurù qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối doanh thu — revenue bridge analysis |
| 10922 | 现金流桥接分析 — xiànjīnliú qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối dòng tiền — cash flow bridge analysis |
| 10923 | 利润变化因素 — lìrùn biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi lợi nhuận — factors affecting profit changes |
| 10924 | 收入变化因素 — shōurù biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi doanh thu — factors affecting revenue changes |
| 10925 | 现金流变化因素 — xiànjīnliú biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi dòng tiền — factors affecting cash flow changes |
| 10926 | 毛利变化因素 — máolì biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi lợi nhuận gộp — factors affecting gross profit changes |
| 10927 | 经营利润变化因素 — jīngyíng lìrùn biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi lợi nhuận hoạt động — factors affecting operating profit changes |
| 10928 | 费用变化因素 — fèiyòng biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi chi phí — factors affecting expense changes |
| 10929 | 税后利润变化 — shuìhòu lìrùn biànhuà — thay đổi lợi nhuận sau thuế — change in after-tax profit |
| 10930 | 税前利润变化 — shuìqián lìrùn biànhuà — thay đổi lợi nhuận trước thuế — change in pre-tax profit |
| 10931 | 息税前利润变化 — xīshuì qián lìrùn biànhuà — thay đổi EBIT — change in EBIT |
| 10932 | EBITDA变化 — EBITDA biànhuà — thay đổi EBITDA — change in EBITDA |
| 10933 | 净利润变动额 — jìnglìrùn biàndòng é — mức biến động lợi nhuận ròng — change in net profit |
| 10934 | 营业收入变动额 — yíngyè shōurù biàndòng é — mức biến động doanh thu hoạt động — change in operating revenue |
| 10935 | 营业成本变动额 — yíngyè chéngběn biàndòng é — mức biến động giá vốn hoạt động — change in operating cost |
| 10936 | 销售费用变动额 — xiāoshòu fèiyòng biàndòng é — mức biến động chi phí bán hàng — change in selling expenses |
| 10937 | 管理费用变动额 — guǎnlǐ fèiyòng biàndòng é — mức biến động chi phí quản lý — change in administrative expenses |
| 10938 | 财务费用变动额 — cáiwù fèiyòng biàndòng é — mức biến động chi phí tài chính — change in finance costs |
| 10939 | 研发费用变动额 — yánfā fèiyòng biàndòng é — mức biến động chi phí R&D — change in R&D expenses |
| 10940 | 税费变动额 — shuìfèi biàndòng é — mức biến động thuế phí — change in taxes and fees |
| 10941 | 资产变动分析 — zīchǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động tài sản — asset movement analysis |
| 10942 | 负债变动分析 — fùzhài biàndòng fēnxī — phân tích biến động nợ phải trả — liability movement analysis |
| 10943 | 权益变动分析 — quányì biàndòng fēnxī — phân tích biến động vốn chủ sở hữu — equity movement analysis |
| 10944 | 现金变动分析 — xiànjīn biàndòng fēnxī — phân tích biến động tiền mặt — cash movement analysis |
| 10945 | 应收账款变动分析 — yìngshōu zhàngkuǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động khoản phải thu — receivables movement analysis |
| 10946 | 存货变动分析 — cúnhuò biàndòng fēnxī — phân tích biến động hàng tồn kho — inventory movement analysis |
| 10947 | 固定资产变动分析 — gùdìng zīchǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động tài sản cố định — fixed asset movement analysis |
| 10948 | 无形资产变动分析 — wúxíng zīchǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động tài sản vô hình — intangible asset movement analysis |
| 10949 | 商誉变动分析 — shāngyù biàndòng fēnxī — phân tích biến động lợi thế thương mại — goodwill movement analysis |
| 10950 | 应付账款变动分析 — yìngfù zhàngkuǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động khoản phải trả — payables movement analysis |
| 10951 | 借款变动分析 — jièkuǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động khoản vay — borrowings movement analysis |
| 10952 | 债务变动分析 — zhàiwù biàndòng fēnxī — phân tích biến động nợ — debt movement analysis |
| 10953 | 资本变动分析 — zīběn biàndòng fēnxī — phân tích biến động vốn — capital movement analysis |
| 10954 | 留存收益变动分析 — liúcún shōuyì biàndòng fēnxī — phân tích biến động lợi nhuận giữ lại — retained earnings movement analysis |
| 10955 | 资产结构变化 — zīchǎn jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu tài sản — change in asset structure |
| 10956 | 负债结构变化 — fùzhài jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu nợ — change in liability structure |
| 10957 | 权益结构变化 — quányì jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu vốn chủ sở hữu — change in equity structure |
| 10958 | 资产负债结构变化 — zīchǎn fùzhài jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu tài sản và nợ — change in asset-liability structure |
| 10959 | 现金结构变化 — xiànjīn jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu tiền mặt — change in cash structure |
| 10960 | 营运资本变化 — yíngyùn zīběn biànhuà — thay đổi vốn lưu động — change in working capital |
| 10961 | 营运资本分析 — yíngyùn zīběn fēnxī — phân tích vốn lưu động — working capital analysis |
| 10962 | 营运资金分析 — yíngyùn zījīn fēnxī — phân tích vốn lưu động — working capital analysis |
| 10963 | 净营运资本变化 — jìng yíngyùn zīběn biànhuà — thay đổi vốn lưu động ròng — change in net working capital |
| 10964 | 流动资产分析 — liúdòng zīchǎn fēnxī — phân tích tài sản ngắn hạn — current assets analysis |
| 10965 | 流动负债分析 — liúdòng fùzhài fēnxī — phân tích nợ ngắn hạn — current liabilities analysis |
| 10966 | 长期资产分析 — chángqī zīchǎn fēnxī — phân tích tài sản dài hạn — long-term assets analysis |
| 10967 | 长期负债分析 — chángqī fùzhài fēnxī — phân tích nợ dài hạn — long-term liabilities analysis |
| 10968 | 资产负债表结构分析 — zīchǎn fùzhài biǎo jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu bảng cân đối kế toán — balance sheet structure analysis |
| 10969 | 资产负债表垂直分析 — zīchǎn fùzhài biǎo chuízhí fēnxī — phân tích dọc bảng cân đối kế toán — vertical balance sheet analysis |
| 10970 | 资产负债表水平分析 — zīchǎn fùzhài biǎo shuǐpíng fēnxī — phân tích ngang bảng cân đối kế toán — horizontal balance sheet analysis |
| 10971 | 利润表结构分析 — lìrùn biǎo jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh — income statement structure analysis |
| 10972 | 利润表垂直分析 — lìrùn biǎo chuízhí fēnxī — phân tích dọc báo cáo kết quả kinh doanh — vertical income statement analysis |
| 10973 | 利润表水平分析 — lìrùn biǎo shuǐpíng fēnxī — phân tích ngang báo cáo kết quả kinh doanh — horizontal income statement analysis |
| 10974 | 现金流量表结构分析 — xiànjīn liúliàng biǎo jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement structure analysis |
| 10975 | 现金流量表垂直分析 — xiànjīn liúliàng biǎo chuízhí fēnxī — phân tích dọc báo cáo lưu chuyển tiền tệ — vertical cash flow statement analysis |
| 10976 | 现金流量表水平分析 — xiànjīn liúliàng biǎo shuǐpíng fēnxī — phân tích ngang báo cáo lưu chuyển tiền tệ — horizontal cash flow statement analysis |
| 10977 | 共同规模分析 — gòngtóng guīmó fēnxī — phân tích theo quy mô chung — common-size analysis |
| 10978 | 共同规模资产负债表 — gòngtóng guīmó zīchǎn fùzhài biǎo — bảng cân đối kế toán theo tỷ trọng — common-size balance sheet |
| 10979 | 共同规模利润表 — gòngtóng guīmó lìrùn biǎo — báo cáo kết quả kinh doanh theo tỷ trọng — common-size income statement |
| 10980 | 共同规模现金流量表 — gòngtóng guīmó xiànjīn liúliàng biǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo tỷ trọng — common-size cash flow statement |
| 10981 | 百分比资产负债表 — bǎifēnbǐ zīchǎn fùzhài biǎo — bảng cân đối kế toán theo phần trăm — percentage balance sheet |
| 10982 | 百分比利润表 — bǎifēnbǐ lìrùn biǎo — báo cáo kết quả kinh doanh theo phần trăm — percentage income statement |
| 10983 | 趋势分析法 — qūshì fēnxī fǎ — phương pháp phân tích xu hướng — trend analysis method |
| 10984 | 比较分析法 — bǐjiào fēnxī fǎ — phương pháp phân tích so sánh — comparative analysis method |
| 10985 | 比率分析法 — bǐlǜ fēnxī fǎ — phương pháp phân tích tỷ số — ratio analysis method |
| 10986 | 因素分析法 — yīnsù fēnxī fǎ — phương pháp phân tích yếu tố — factor analysis method |
| 10987 | 连环替代法 — liánhuán tìdài fǎ — phương pháp thay thế liên hoàn — successive substitution method |
| 10988 | 差额分析法 — chā’é fēnxī fǎ — phương pháp phân tích chênh lệch — differential analysis method |
| 10989 | 结构分析法 — jiégòu fēnxī fǎ — phương pháp phân tích cơ cấu — structural analysis method |
| 10990 | 水平分析法 — shuǐpíng fēnxī fǎ — phương pháp phân tích ngang — horizontal analysis method |
| 10991 | 垂直分析法 — chuízhí fēnxī fǎ — phương pháp phân tích dọc — vertical analysis method |
| 10992 | 趋势百分比法 — qūshì bǎifēnbǐ fǎ — phương pháp phần trăm xu hướng — trend percentage method |
| 10993 | 指数趋势分析 — zhǐshù qūshì fēnxī — phân tích xu hướng theo chỉ số — index trend analysis |
| 10994 | 历史趋势分析 — lìshǐ qūshì fēnxī — phân tích xu hướng lịch sử — historical trend analysis |
| 10995 | 未来趋势分析 — wèilái qūshì fēnxī — phân tích xu hướng tương lai — future trend analysis |
| 10996 | 长期趋势 — chángqī qūshì — xu hướng dài hạn — long-term trend |
| 10997 | 中期趋势 — zhōngqī qūshì — xu hướng trung hạn — medium-term trend |
| 10998 | 短期趋势 — duǎnqī qūshì — xu hướng ngắn hạn — short-term trend |
| 10999 | 趋势反转 — qūshì fǎnzhuǎn — đảo chiều xu hướng — trend reversal |
| 11000 | 趋势延续 — qūshì yánxù — xu hướng tiếp diễn — trend continuation |
| 11001 | 趋势加速 — qūshì jiāsù — xu hướng tăng tốc — trend acceleration |
| 11002 | 趋势放缓 — qūshì fànghuǎn — xu hướng chậm lại — trend slowdown |
| 11003 | 盈利拐点 — yínglì guǎidiǎn — điểm ngoặt lợi nhuận — earnings inflection point |
| 11004 | 现金流拐点 — xiànjīnliú guǎidiǎn — điểm ngoặt dòng tiền — cash flow inflection point |
| 11005 | 库存拐点 — kùcún guǎidiǎn — điểm ngoặt tồn kho — inventory inflection point |
| 11006 | 周期拐点 — zhōuqī guǎidiǎn — điểm ngoặt chu kỳ — cycle inflection point |
| 11007 | 行业拐点 — hángyè guǎidiǎn — điểm ngoặt của ngành — industry inflection point |
| 11008 | 需求拐点 — xūqiú guǎidiǎn — điểm ngoặt nhu cầu — demand inflection point |
| 11009 | 价格拐点 — jiàgé guǎidiǎn — điểm ngoặt giá — price inflection point |
| 11010 | 成本拐点 — chéngběn guǎidiǎn — điểm ngoặt chi phí — cost inflection point |
| 11011 | 利润率拐点 — lìrùnlǜ guǎidiǎn — điểm ngoặt tỷ suất lợi nhuận — margin inflection point |
| 11012 | 资产周转拐点 — zīchǎn zhōuzhuǎn guǎidiǎn — điểm ngoặt vòng quay tài sản — asset turnover inflection point |
| 11013 | 财务周期 — cáiwù zhōuqī — chu kỳ tài chính — financial cycle |
| 11014 | 信用周期 — xìnyòng zhōuqī — chu kỳ tín dụng — credit cycle |
| 11015 | 现金流周期 — xiànjīnliú zhōuqī — chu kỳ dòng tiền — cash flow cycle |
| 11016 | 资本周期 — zīběn zhōuqī — chu kỳ vốn — capital cycle |
| 11017 | 投资周期 — tóuzī zhōuqī — chu kỳ đầu tư — investment cycle |
| 11018 | 融资周期 — róngzī zhōuqī — chu kỳ huy động vốn — financing cycle |
| 11019 | 经营周期分析 — jīngyíng zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ kinh doanh — operating cycle analysis |
| 11020 | 现金转换周期分析 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle analysis |
| 11021 | 库存周期分析 — kùcún zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ tồn kho — inventory cycle analysis |
| 11022 | 应收周期分析 — yìngshōu zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ khoản phải thu — receivables cycle analysis |
| 11023 | 应付周期分析 — yìngfù zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ khoản phải trả — payables cycle analysis |
| 11024 | 回款周期分析 — huíkuǎn zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ thu hồi tiền — collection cycle analysis |
| 11025 | 付款周期分析 — fùkuǎn zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ thanh toán — payment cycle analysis |
| 11026 | 采购周期 — cǎigòu zhōuqī — chu kỳ mua hàng — procurement cycle |
| 11027 | 交付周期 — jiāofù zhōuqī — chu kỳ giao hàng — delivery cycle |
| 11028 | 结算周期 — jiésuàn zhōuqī — chu kỳ thanh toán — settlement cycle |
| 11029 | 付款周期 — fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán — payment period |
| 11030 | 现金占用周期 — xiànjīn zhànyòng zhōuqī — chu kỳ vốn tiền mặt bị chiếm dụng — cash tied-up cycle |
| 11031 | 资本占用周期 — zīběn zhànyòng zhōuqī — chu kỳ vốn bị chiếm dụng — capital tied-up cycle |
| 11032 | 营运资本周期 — yíngyùn zīběn zhōuqī — chu kỳ vốn lưu động — working capital cycle |
| 11033 | 流动资金周期 — liúdòng zījīn zhōuqī — chu kỳ vốn lưu động — working capital cycle |
| 11034 | 资金回笼 — zījīn huílǒng — thu hồi vốn — fund recovery |
| 11035 | 资金回笼速度 — zījīn huílǒng sùdù — tốc độ thu hồi vốn — fund recovery speed |
| 11036 | 资金回笼率 — zījīn huílǒnglǜ — tỷ lệ thu hồi vốn — fund recovery rate |
| 11037 | 现金回笼 — xiànjīn huílǒng — thu hồi tiền mặt — cash recovery |
| 11038 | 现金回笼速度 — xiànjīn huílǒng sùdù — tốc độ thu hồi tiền mặt — cash recovery speed |
| 11039 | 销售回款 — xiāoshòu huíkuǎn — thu tiền bán hàng — sales collections |
| 11040 | 销售回款率 — xiāoshòu huíkuǎnlǜ — tỷ lệ thu tiền bán hàng — sales collection rate |
| 11041 | 销售回款周期 — xiāoshòu huíkuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền bán hàng — sales collection cycle |
| 11042 | 回款金额 — huíkuǎn jīn’é — số tiền thu hồi — collection amount |
| 11043 | 回款率 — huíkuǎnlǜ — tỷ lệ thu hồi tiền — collection rate |
| 11044 | 逾期回款 — yúqī huíkuǎn — khoản thu hồi quá hạn — overdue collection |
| 11045 | 逾期回款率 — yúqī huíkuǎnlǜ — tỷ lệ thu hồi quá hạn — overdue collection rate |
| 11046 | 回款风险 — huíkuǎn fēngxiǎn — rủi ro thu hồi tiền — collection risk |
| 11047 | 客户回款能力 — kèhù huíkuǎn nénglì — khả năng thanh toán của khách hàng — customer payment capacity |
| 11048 | 客户付款能力 — kèhù fùkuǎn nénglì — khả năng thanh toán của khách hàng — customer payment capacity |
| 11049 | 客户付款意愿 — kèhù fùkuǎn yìyuàn — thiện chí thanh toán của khách hàng — customer willingness to pay |
| 11050 | 应收账款回款风险 — yìngshōu zhàngkuǎn huíkuǎn fēngxiǎn — rủi ro thu hồi khoản phải thu — receivables collection risk |
| 11051 | 应收账款催收 — yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu — thu hồi công nợ phải thu — receivables collection |
| 11052 | 逾期催收 — yúqī cuīshōu — thu hồi công nợ quá hạn — overdue collection |
| 11053 | 账款催收 — zhàngkuǎn cuīshōu — thu hồi công nợ — receivables collection |
| 11054 | 催收率 — cuīshōulǜ — tỷ lệ thu hồi công nợ — collection rate |
| 11055 | 催收周期 — cuīshōu zhōuqī — chu kỳ thu hồi công nợ — collection cycle |
| 11056 | 坏账核销率 — huàizhàng héxiāolǜ — tỷ lệ xóa nợ xấu — bad debt write-off rate |
| 11057 | 坏账回收 — huàizhàng huíshōu — thu hồi nợ xấu — bad debt recovery |
| 11058 | 坏账回收率 — huàizhàng huíshōulǜ — tỷ lệ thu hồi nợ xấu — bad debt recovery rate |
| 11059 | 坏账转回 — huàizhàng zhuǎnhuí — hoàn nhập dự phòng nợ xấu — reversal of bad debt provision |
| 11060 | 应收账款风险集中 — yìngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn jízhōng — rủi ro phải thu tập trung — concentration of receivables risk |
| 11061 | 应收账款质量 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng — chất lượng khoản phải thu — receivables quality |
| 11062 | 应收账款质量分析 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng khoản phải thu — receivables quality analysis |
| 11063 | 应收账款可回收性 — yìngshōu zhàngkuǎn kě huíshōu xìng — khả năng thu hồi khoản phải thu — receivables recoverability |
| 11064 | 应收账款可回收金额 — yìngshōu zhàngkuǎn kě huíshōu jīn’é — số tiền có thể thu hồi của khoản phải thu — recoverable amount of receivables |
| 11065 | 坏账覆盖率 — huàizhàng fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nợ xấu — bad debt coverage ratio |
| 11066 | 信用期超期 — xìnyòng qī chāoqī — quá hạn thời gian tín dụng — credit period overrun |
| 11067 | 平均收款期 — píngjūn shōukuǎn qī — kỳ thu tiền bình quân — average collection period |
| 11068 | 平均付款期 — píngjūn fùkuǎn qī — kỳ thanh toán bình quân — average payment period |
| 11069 | 平均库存期 — píngjūn kùcún qī — kỳ tồn kho bình quân — average inventory period |
| 11070 | 平均现金转换期 — píngjūn xiànjīn zhuǎnhuàn qī — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt bình quân — average cash conversion period |
| 11071 | 收现比率 — shōuxiàn bǐlǜ — tỷ lệ thu tiền — cash collection ratio |
| 11072 | 付款比率 — fùkuǎn bǐlǜ — tỷ lệ thanh toán — payment ratio |
| 11073 | 现金循环管理 — xiànjīn xúnhuán guǎnlǐ — quản lý vòng tuần hoàn tiền mặt — cash cycle management |
| 11074 | 营运资本优化 — yíngyùn zīběn yōuhuà — tối ưu hóa vốn lưu động — working capital optimization |
| 11075 | 应收账款优化 — yìngshōu zhàngkuǎn yōuhuà — tối ưu hóa khoản phải thu — receivables optimization |
| 11076 | 应付账款优化 — yìngfù zhàngkuǎn yōuhuà — tối ưu hóa khoản phải trả — payables optimization |
| 11077 | 库存优化 — kùcún yōuhuà — tối ưu hóa tồn kho — inventory optimization |
| 11078 | 现金优化 — xiànjīn yōuhuà — tối ưu hóa tiền mặt — cash optimization |
| 11079 | 资金效率优化 — zījīn xiàolǜ yōuhuà — tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vốn — fund efficiency optimization |
| 11080 | 流动性优化 — liúdòngxìng yōuhuà — tối ưu hóa thanh khoản — liquidity optimization |
| 11081 | 债务结构优化 — zhàiwù jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu nợ — debt structure optimization |
| 11082 | 财务结构优化 — cáiwù jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu tài chính — financial structure optimization |
| 11083 | 利润结构优化 — lìrùn jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu lợi nhuận — profit structure optimization |
| 11084 | 收入结构优化 — shōurù jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu doanh thu — revenue mix optimization |
| 11085 | 产品结构优化 — chǎnpǐn jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu sản phẩm — product mix optimization |
| 11086 | 客户结构优化 — kèhù jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu khách hàng — customer mix optimization |
| 11087 | 渠道结构优化 — qúdào jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu kênh — channel mix optimization |
| 11088 | 地区结构优化 — dìqū jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu khu vực — geographic mix optimization |
| 11089 | 业务结构优化 — yèwù jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu kinh doanh — business mix optimization |
| 11090 | 盈利结构优化 — yínglì jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu lợi nhuận — profitability mix optimization |
| 11091 | 现金流结构优化 — xiànjīnliú jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu dòng tiền — cash flow structure optimization |
| 11092 | 资本配置 — zīběn pèizhì — phân bổ vốn — capital allocation |
| 11093 | 资本配置决策 — zīběn pèizhì juécè — quyết định phân bổ vốn — capital allocation decisions |
| 11094 | 资本配置回报 — zīběn pèizhì huíbào — lợi nhuận từ phân bổ vốn — capital allocation return |
| 11095 | 资本回报分析 — zīběn huíbào fēnxī — phân tích lợi nhuận trên vốn — return on capital analysis |
| 11096 | 投资资本回报 — tóuzī zīběn huíbào — lợi nhuận trên vốn đầu tư — return on invested capital |
| 11097 | 增量资本回报率 — zēngliàng zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn đầu tư tăng thêm — incremental return on invested capital |
| 11098 | 增量利润 — zēngliàng lìrùn — lợi nhuận tăng thêm — incremental profit |
| 11099 | 增量收入 — zēngliàng shōurù — doanh thu tăng thêm — incremental revenue |
| 11100 | 增量成本 — zēngliàng chéngběn — chi phí tăng thêm — incremental cost |
| 11101 | 增量现金流 — zēngliàng xiànjīnliú — dòng tiền tăng thêm — incremental cash flow |
| 11102 | 边际回报 — biānjì huíbào — lợi nhuận biên — marginal return |
| 11103 | 边际收益 — biānjì shōuyì — lợi ích biên — marginal benefit |
| 11104 | 边际成本收益分析 — biānjì chéngběn shōuyì fēnxī — phân tích chi phí và lợi ích biên — marginal cost-benefit analysis |
| 11105 | 增量投资 — zēngliàng tóuzī — đầu tư tăng thêm — incremental investment |
| 11106 | 增量资本支出 — zēngliàng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn tăng thêm — incremental capital expenditure |
| 11107 | 投资效益分析 — tóuzī xiàoyì fēnxī — phân tích hiệu quả đầu tư — investment efficiency analysis |
| 11108 | 资本使用效率 — zīběn shǐyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — capital utilization efficiency |
| 11109 | 投资效率 — tóuzī xiàolǜ — hiệu quả đầu tư — investment efficiency |
| 11110 | 投资效率指标 — tóuzī xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả đầu tư — investment efficiency indicators |
| 11111 | 项目投资回报 — xiàngmù tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư dự án — project investment return |
| 11112 | 项目投资收益率 — xiàngmù tóuzī shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời đầu tư dự án — project investment return rate |
| 11113 | 项目现金流 — xiàngmù xiànjīnliú — dòng tiền dự án — project cash flow |
| 11114 | 项目盈利能力 — xiàngmù yínglì nénglì — khả năng sinh lời của dự án — project profitability |
| 11115 | 项目偿债能力 — xiàngmù chángzhài nénglì — khả năng trả nợ của dự án — project debt-paying capacity |
| 11116 | 项目风险收益 — xiàngmù fēngxiǎn shōuyì — lợi nhuận và rủi ro của dự án — project risk-return profile |
| 11117 | 风险收益比 — fēngxiǎn shōuyì bǐ — tỷ lệ rủi ro và lợi nhuận — risk-return ratio |
| 11118 | 风险调整后收益 — fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyì — lợi nhuận sau điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted return |
| 11119 | 风险调整后回报率 — fēngxiǎn tiáozhěng hòu huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời sau điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted return rate |
| 11120 | 资本风险调整 — zīběn fēngxiǎn tiáozhěng — điều chỉnh rủi ro vốn — capital risk adjustment |
| 11121 | 风险溢价 — fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro — risk premium |
| 11122 | 股权风险溢价 — gǔquán fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro vốn cổ phần — equity risk premium |
| 11123 | 信用风险溢价 — xìnyòng fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro tín dụng — credit risk premium |
| 11124 | 流动性溢价 — liúdòngxìng yìjià — phần bù thanh khoản — liquidity premium |
| 11125 | 期限溢价 — qīxiàn yìjià — phần bù kỳ hạn — term premium |
| 11126 | 资本成本估算 — zīběn chéngběn gūsuàn — ước tính chi phí vốn — cost of capital estimation |
| 11127 | 权益资本成本 — quányì zīběn chéngběn — chi phí vốn chủ sở hữu — cost of equity |
| 11128 | 债务资本成本 — zhàiwù zīběn chéngběn — chi phí vốn nợ — cost of debt capital |
| 11129 | 税后债务成本 — shuìhòu zhàiwù chéngběn — chi phí nợ sau thuế — after-tax cost of debt |
| 11130 | 税前债务成本 — shuìqián zhàiwù chéngběn — chi phí nợ trước thuế — pre-tax cost of debt |
| 11131 | 权益风险溢价 — quányì fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro vốn chủ sở hữu — equity risk premium |
| 11132 | 无风险利率 — wú fēngxiǎn lìlǜ — lãi suất phi rủi ro — risk-free rate |
| 11133 | 市场风险溢价 — shìchǎng fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro thị trường — market risk premium |
| 11134 | 贝塔系数 — bèitǎ xìshù — hệ số beta — beta coefficient |
| 11135 | 资本资产定价模型 — zīběn zīchǎn dìngjià móxíng — mô hình định giá tài sản vốn — capital asset pricing model |
| 11136 | CAPM模型 — CAPM móxíng — mô hình CAPM — CAPM model |
| 11137 | 加权平均资本成本 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — chi phí vốn bình quân gia quyền — weighted average cost of capital |
| 11138 | WACC — WACC — chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền — WACC |
| 11139 | 边际资本成本 — biānjì zīběn chéngběn — chi phí vốn biên — marginal cost of capital |
| 11140 | 资本结构权重 — zīběn jiégòu quánzhòng — tỷ trọng cơ cấu vốn — capital structure weights |
| 11141 | 权益权重 — quányì quánzhòng — tỷ trọng vốn chủ sở hữu — equity weight |
| 11142 | 债务权重 — zhàiwù quánzhòng — tỷ trọng nợ — debt weight |
| 11143 | 目标资本结构 — mùbiāo zīběn jiégòu — cơ cấu vốn mục tiêu — target capital structure |
| 11144 | 最优资本结构 — zuìyōu zīběn jiégòu — cơ cấu vốn tối ưu — optimal capital structure |
| 11145 | 资本结构假设 — zīběn jiégòu jiǎshè — giả định cơ cấu vốn — capital structure assumption |
| 11146 | 债务容量 — zhàiwù róngliàng — khả năng gánh nợ — debt capacity |
| 11147 | 债务承载能力 — zhàiwù chéngzài nénglì — khả năng chịu đựng nợ — debt-bearing capacity |
| 11148 | 新增债务能力 — xīnzēng zhàiwù nénglì — khả năng vay nợ thêm — incremental debt capacity |
| 11149 | 新增融资能力 — xīnzēng róngzī nénglì — khả năng huy động thêm vốn — incremental financing capacity |
| 11150 | 资本市场融资能力 — zīběn shìchǎng róngzī nénglì — khả năng huy động vốn trên thị trường vốn — capital market financing capacity |
| 11151 | 银行融资能力 — yínháng róngzī nénglì — khả năng huy động vốn ngân hàng — bank financing capacity |
| 11152 | 债券融资能力 — zhàiquàn róngzī nénglì — khả năng huy động vốn qua trái phiếu — bond financing capacity |
| 11153 | 股权融资能力 — gǔquán róngzī nénglì — khả năng huy động vốn cổ phần — equity financing capacity |
| 11154 | 再融资能力 — zài róngzī nénglì — khả năng tái cấp vốn — refinancing capacity |
| 11155 | 融资可得性 — róngzī kědéxìng — khả năng tiếp cận nguồn vốn — financing availability |
| 11156 | 融资渠道多元化 — róngzī qúdào duōyuánhuà — đa dạng hóa kênh huy động vốn — financing channel diversification |
| 11157 | 融资来源多元化 — róngzī láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn huy động vốn — diversification of financing sources |
| 11158 | 债务期限多元化 — zhàiwù qīxiàn duōyuánhuà — đa dạng hóa kỳ hạn nợ — debt maturity diversification |
| 11159 | 债务结构分散化 — zhàiwù jiégòu sànfànhuà — phân tán cơ cấu nợ — diversification of debt structure |
| 11160 | 融资集中度 — róngzī jízhōngdù — mức độ tập trung huy động vốn — financing concentration |
| 11161 | 银行集中度 — yínháng jízhōngdù — mức độ tập trung tín dụng ngân hàng — bank concentration |
| 11162 | 债券融资占比 — zhàiquàn róngzī zhànbǐ — tỷ trọng huy động vốn bằng trái phiếu — bond financing ratio |
| 11163 | 银行贷款占比 — yínháng dàikuǎn zhànbǐ — tỷ trọng khoản vay ngân hàng — bank loan ratio |
| 11164 | 股权融资占比 — gǔquán róngzī zhànbǐ — tỷ trọng huy động vốn cổ phần — equity financing ratio |
| 11165 | 融资成本比较 — róngzī chéngběn bǐjiào — so sánh chi phí huy động vốn — financing cost comparison |
| 11166 | 融资期限比较 — róngzī qīxiàn bǐjiào — so sánh kỳ hạn huy động vốn — financing maturity comparison |
| 11167 | 资金成本比较 — zījīn chéngběn bǐjiào — so sánh chi phí vốn — cost of funds comparison |
| 11168 | 负债成本比较 — fùzhài chéngběn bǐjiào — so sánh chi phí nợ — liability cost comparison |
| 11169 | 银行借款成本 — yínháng jièkuǎn chéngběn — chi phí vay ngân hàng — bank borrowing cost |
| 11170 | 债券融资成本 — zhàiquàn róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn trái phiếu — bond financing cost |
| 11171 | 股权融资成本 — gǔquán róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn cổ phần — equity financing cost |
| 11172 | 隐含融资成本 — yǐnhán róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn hàm ẩn — implied financing cost |
| 11173 | 有效融资成本 — yǒuxiào róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn hiệu dụng — effective financing cost |
| 11174 | 综合融资成本 — zōnghé róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn tổng hợp — blended financing cost |
| 11175 | 资金占用成本 — zījīn zhànyòng chéngběn — chi phí vốn bị chiếm dụng — cost of capital tied up |
| 11176 | 应收账款融资成本 — yìngshōu zhàngkuǎn róngzī chéngběn — chi phí tài trợ khoản phải thu — receivables financing cost |
| 11177 | 库存资金成本 — kùcún zījīn chéngběn — chi phí vốn tồn kho — inventory carrying cost |
| 11178 | 库存持有成本 — kùcún chíyǒu chéngběn — chi phí nắm giữ hàng tồn kho — inventory holding cost |
| 11179 | 现金持有成本 — xiànjīn chíyǒu chéngběn — chi phí nắm giữ tiền mặt — cash holding cost |
| 11180 | 流动性成本 — liúdòngxìng chéngběn — chi phí thanh khoản — liquidity cost |
| 11181 | 闲置资金成本 — xiánzhì zījīn chéngběn — chi phí cơ hội của vốn nhàn rỗi — cost of idle funds |
| 11182 | 机会成本 — jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội — opportunity cost |
| 11183 | 资本机会成本 — zīběn jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của vốn — opportunity cost of capital |
| 11184 | 资金机会成本 — zījīn jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội của vốn tiền — opportunity cost of funds |
| 11185 | 经济增加值分析 — jīngjì zēngjiāzhí fēnxī — phân tích giá trị kinh tế gia tăng — economic value added analysis |
| 11186 | EVA分析 — EVA fēnxī — phân tích EVA — EVA analysis |
| 11187 | EVA — EVA — giá trị kinh tế gia tăng — economic value added |
| 11188 | NOPAT分析 — NOPAT fēnxī — phân tích NOPAT — NOPAT analysis |
| 11189 | 投入资本回报率 — tóurù zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư — return on invested capital |
| 11190 | 投入资本成本 — tóurù zīběn chéngběn — chi phí vốn đầu tư — cost of invested capital |
| 11191 | 价值创造率 — jiàzhí chuàngzàolǜ — tỷ lệ tạo giá trị — value creation rate |
| 11192 | 经济利润率 — jīngjì lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận kinh tế — economic profit margin |
| 11193 | 资本收益超额 — zīběn shōuyì chāo’é — lợi nhuận vốn vượt mức — excess return on capital |
| 11194 | 超额资本回报 — chāo’é zīběn huíbào — lợi nhuận vốn vượt mức — excess return on capital |
| 11195 | 资本回报差 — zīběn huíbào chā — chênh lệch lợi nhuận trên vốn — return spread |
| 11196 | 价值创造差额 — jiàzhí chuàngzào chā’é — chênh lệch tạo giá trị — value creation spread |
| 11197 | 财务价值创造 — cáiwù jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị tài chính — financial value creation |
| 11198 | 股东价值分析 — gǔdōng jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị cổ đông — shareholder value analysis |
| 11199 | 企业价值分析 — qǐyè jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị doanh nghiệp — enterprise value analysis |
| 11200 | 经济利润分析 — jīngjì lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận kinh tế — economic profit analysis |
| 11201 | 市场增加值 — shìchǎng zēngjiāzhí — giá trị gia tăng thị trường — market value added |
| 11202 | 企业市场价值 — qǐyè shìchǎng jiàzhí — giá trị thị trường doanh nghiệp — enterprise market value |
| 11203 | 股东财富 — gǔdōng cáifù — tài sản của cổ đông — shareholder wealth |
| 11204 | 股东财富增长 — gǔdōng cáifù zēngzhǎng — tăng trưởng tài sản cổ đông — shareholder wealth growth |
| 11205 | 企业价值增长 — qǐyè jiàzhí zēngzhǎng — tăng trưởng giá trị doanh nghiệp — enterprise value growth |
| 11206 | 价值倍数 — jiàzhí bèishù — bội số giá trị — value multiple |
| 11207 | 估值方法比较 — gūzhí fāngfǎ bǐjiào — so sánh các phương pháp định giá — valuation method comparison |
| 11208 | 绝对估值 — juéduì gūzhí — định giá tuyệt đối — absolute valuation |
| 11209 | 相对估值 — xiāngduì gūzhí — định giá tương đối — relative valuation |
| 11210 | 可比公司估值 — kěbǐ gōngsī gūzhí — định giá theo doanh nghiệp so sánh — comparable company valuation |
| 11211 | 可比交易估值 — kěbǐ jiāoyì gūzhí — định giá theo giao dịch so sánh — precedent transaction valuation |
| 11212 | 现金流折现法 — xiànjīnliú zhéxiàn fǎ — phương pháp chiết khấu dòng tiền — discounted cash flow method |
| 11213 | 股利折现模型 — gǔlì zhéxiàn móxíng — mô hình chiết khấu cổ tức — dividend discount model |
| 11214 | 剩余收益模型 — shèngyú shōuyì móxíng — mô hình thu nhập thặng dư — residual income model |
| 11215 | 经济增加值模型 — jīngjì zēngjiāzhí móxíng — mô hình EVA — economic value added model |
| 11216 | 估值倍数法 — gūzhí bèishù fǎ — phương pháp bội số định giá — valuation multiples method |
| 11217 | 预测市盈率 — yùcè shìyínglǜ — hệ số P/E dự phóng — forward P/E |
| 11218 | 历史市盈率 — lìshǐ shìyínglǜ — hệ số P/E lịch sử — historical P/E |
| 11219 | 滚动市盈率 — gǔndòng shìyínglǜ — hệ số P/E trượt — trailing / rolling P/E |
| 11220 | 市盈率中位数 — shìyínglǜ zhōngwèishù — trung vị P/E — median P/E |
| 11221 | 市净率中位数 — shìjìnglǜ zhōngwèishù — trung vị P/B — median P/B |
| 11222 | EV/EBITDA — EV/EBITDA — hệ số EV/EBITDA — EV/EBITDA multiple |
| 11223 | EV/EBIT — EV/EBIT — hệ số EV/EBIT — EV/EBIT multiple |
| 11224 | EV/销售额 — EV / xiāoshòu’é — hệ số EV trên doanh thu — EV-to-sales |
| 11225 | EV/经营现金流 — EV / jīngyíng xiànjīnliú — hệ số EV trên dòng tiền kinh doanh — EV-to-operating-cash-flow |
| 11226 | 股权价值倍数 — gǔquán jiàzhí bèishù — bội số giá trị vốn cổ phần — equity value multiple |
| 11227 | 估值比较 — gūzhí bǐjiào — so sánh định giá — valuation comparison |
| 11228 | 估值溢价率 — gūzhí yìjiàlǜ — tỷ lệ phần bù định giá — valuation premium rate |
| 11229 | 估值折价率 — gūzhí zhéjiàlǜ — tỷ lệ chiết khấu định giá — valuation discount rate |
| 11230 | 目标估值 — mùbiāo gūzhí — mức định giá mục tiêu — target valuation |
| 11231 | 隐含估值 — yǐnhán gūzhí — mức định giá hàm ý — implied valuation |
| 11232 | 隐含增长率 — yǐnhán zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng hàm ý — implied growth rate |
| 11233 | 隐含利润率 — yǐnhán lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hàm ý — implied profit margin |
| 11234 | 隐含资本成本 — yǐnhán zīběn chéngběn — chi phí vốn hàm ý — implied cost of capital |
| 11235 | 估值敏感性分析 — gūzhí mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy định giá — valuation sensitivity analysis |
| 11236 | 估值情景分析 — gūzhí qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản định giá — valuation scenario analysis |
| 11237 | 估值区间分析 — gūzhí qūjiān fēnxī — phân tích khoảng định giá — valuation range analysis |
| 11238 | 估值下行风险 — gūzhí xiàxíng fēngxiǎn — rủi ro giảm định giá — valuation downside risk |
| 11239 | 估值上行空间 — gūzhí shàngxíng kōngjiān — dư địa tăng định giá — valuation upside potential |
| 11240 | 估值驱动因素 — gūzhí qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy định giá — valuation drivers |
| 11241 | 盈利预期修正 — yínglì yùqī xiūzhèng — điều chỉnh kỳ vọng lợi nhuận — earnings expectation revision |
| 11242 | 盈利预测上调 — yínglì yùcè shàngdiào — nâng dự báo lợi nhuận — earnings estimate upgrade |
| 11243 | 盈利预测下调 — yínglì yùcè xiàdiào — hạ dự báo lợi nhuận — earnings estimate downgrade |
| 11244 | 收入预测上调 — shōurù yùcè shàngdiào — nâng dự báo doanh thu — revenue forecast upgrade |
| 11245 | 收入预测下调 — shōurù yùcè xiàdiào — hạ dự báo doanh thu — revenue forecast downgrade |
| 11246 | 现金流预测上调 — xiànjīnliú yùcè shàngdiào — nâng dự báo dòng tiền — cash flow forecast upgrade |
| 11247 | 现金流预测下调 — xiànjīnliú yùcè xiàdiào — hạ dự báo dòng tiền — cash flow forecast downgrade |
| 11248 | 业绩预期上调 — yèjì yùqī shàngdiào — nâng kỳ vọng kết quả kinh doanh — earnings expectation upgrade |
| 11249 | 业绩预期下调 — yèjì yùqī xiàdiào — hạ kỳ vọng kết quả kinh doanh — earnings expectation downgrade |
| 11250 | 财务预测更新 — cáiwù yùcè gēngxīn — cập nhật dự báo tài chính — financial forecast update |
| 11251 | 盈利预测更新 — yínglì yùcè gēngxīn — cập nhật dự báo lợi nhuận — earnings forecast update |
| 11252 | 市场一致预期 — shìchǎng yízhì yùqī — đồng thuận dự báo thị trường — market consensus estimate |
| 11253 | 分析师预期 — fēnxīshī yùqī — kỳ vọng của chuyên viên phân tích — analyst expectations |
| 11254 | 分析师预测 — fēnxīshī yùcè — dự báo của chuyên viên phân tích — analyst forecast |
| 11255 | 分析师一致预期 — fēnxīshī yízhì yùqī — đồng thuận dự báo của chuyên viên phân tích — analyst consensus |
| 11256 | 盈利预期差异 — yínglì yùqī chāyì — chênh lệch kỳ vọng lợi nhuận — earnings expectation variance |
| 11257 | 预测差异 — yùcè chāyì — chênh lệch dự báo — forecast variance |
| 11258 | 预测误差 — yùcè wùchā — sai số dự báo — forecast error |
| 11259 | 历史预测误差 — lìshǐ yùcè wùchā — sai số dự báo lịch sử — historical forecast error |
| 11260 | 预测偏离 — yùcè piānlí — độ lệch dự báo — forecast deviation |
| 11261 | 预测区间上下限 — yùcè qūjiān shàngxiàxiàn — giới hạn trên dưới của khoảng dự báo — upper and lower forecast bounds |
| 11262 | 预测置信度 — yùcè zhìxìndù — độ tin cậy của dự báo — forecast confidence |
| 11263 | 预测可靠性 — yùcè kěkàoxìng — độ tin cậy dự báo — forecast reliability |
| 11264 | 管理层指引 — guǎnlǐcéng zhǐyǐn — định hướng/dự báo của ban quản lý — management guidance |
| 11265 | 业绩指引 — yèjì zhǐyǐn — định hướng kết quả kinh doanh — earnings guidance |
| 11266 | 收入指引 — shōurù zhǐyǐn — định hướng doanh thu — revenue guidance |
| 11267 | 利润指引 — lìrùn zhǐyǐn — định hướng lợi nhuận — profit guidance |
| 11268 | 现金流指引 — xiànjīnliú zhǐyǐn — định hướng dòng tiền — cash flow guidance |
| 11269 | 资本开支指引 — zīběn kāizhī zhǐyǐn — định hướng chi tiêu vốn — capex guidance |
| 11270 | 经营目标指引 — jīngyíng mùbiāo zhǐyǐn — định hướng mục tiêu kinh doanh — operating target guidance |
| 11271 | 年度指引 — niándù zhǐyǐn — định hướng cả năm — full-year guidance |
| 11272 | 季度指引 — jìdù zhǐyǐn — định hướng theo quý — quarterly guidance |
| 11273 | 业绩预期调整 — yèjì yùqī tiáozhěng — điều chỉnh kỳ vọng kết quả kinh doanh — earnings expectation adjustment |
| 11274 | 财务目标调整 — cáiwù mùbiāo tiáozhěng — điều chỉnh mục tiêu tài chính — financial target adjustment |
| 11275 | 经营目标调整 — jīngyíng mùbiāo tiáozhěng — điều chỉnh mục tiêu kinh doanh — operating target adjustment |
| 11276 | 预算目标调整 — yùsuàn mùbiāo tiáozhěng — điều chỉnh mục tiêu ngân sách — budget target adjustment |
| 11277 | 战略调整 — zhànlüè tiáozhěng — điều chỉnh chiến lược — strategic adjustment |
| 11278 | 业务调整 — yèwù tiáozhěng — điều chỉnh hoạt động kinh doanh — business adjustment |
| 11279 | 产品策略调整 — chǎnpǐn cèlüè tiáozhěng — điều chỉnh chiến lược sản phẩm — product strategy adjustment |
| 11280 | 定价策略调整 — dìngjià cèlüè tiáozhěng — điều chỉnh chiến lược định giá — pricing strategy adjustment |
| 11281 | 成本控制措施 — chéngběn kòngzhì cuòshī — biện pháp kiểm soát chi phí — cost control measures |
| 11282 | 费用削减措施 — fèiyòng xuējiǎn cuòshī — biện pháp cắt giảm chi phí — expense reduction measures |
| 11283 | 现金流管理措施 — xiànjīnliú guǎnlǐ cuòshī — biện pháp quản lý dòng tiền — cash flow management measures |
| 11284 | 营运资本措施 — yíngyùn zīběn cuòshī — biện pháp quản lý vốn lưu động — working capital measures |
| 11285 | 库存去化措施 — kùcún qùhuà cuòshī — biện pháp giảm tồn kho — inventory reduction measures |
| 11286 | 应收账款催收措施 — yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu cuòshī — biện pháp thu hồi khoản phải thu — receivables collection measures |
| 11287 | 资本开支控制 — zīběn kāizhī kòngzhì — kiểm soát chi tiêu vốn — capex control |
| 11288 | 资本开支削减 — zīběn kāizhī xuējiǎn — cắt giảm chi tiêu vốn — capex reduction |
| 11289 | 资本项目暂停 — zīběn xiàngmù zàntíng — tạm dừng dự án vốn — capital project suspension |
| 11290 | 投资计划调整 — tóuzī jìhuà tiáozhěng — điều chỉnh kế hoạch đầu tư — investment plan adjustment |
| 11291 | 融资计划调整 — róngzī jìhuà tiáozhěng — điều chỉnh kế hoạch huy động vốn — financing plan adjustment |
| 11292 | 债务重组计划 — zhàiwù chóngzǔ jìhuà — kế hoạch tái cơ cấu nợ — debt restructuring plan |
| 11293 | 现金流改善计划 — xiànjīnliú gǎishàn jìhuà — kế hoạch cải thiện dòng tiền — cash flow improvement plan |
| 11294 | 盈利改善计划 — yínglì gǎishàn jìhuà — kế hoạch cải thiện khả năng sinh lời — profitability improvement plan |
| 11295 | 成本改善计划 — chéngběn gǎishàn jìhuà — kế hoạch cải thiện chi phí — cost improvement plan |
| 11296 | 经营改善计划 — jīngyíng gǎishàn jìhuà — kế hoạch cải thiện hoạt động kinh doanh — operating improvement plan |
| 11297 | 财务重整 — cáiwù chóngzhěng — tái cấu trúc tài chính — financial restructuring |
| 11298 | 财务重组 — cáiwù chóngzǔ — tái cơ cấu tài chính — financial restructuring |
| 11299 | 经营重整 — jīngyíng chóngzhěng — tái cơ cấu hoạt động kinh doanh — operational restructuring |
| 11300 | 资本重组 — zīběn chóngzǔ — tái cơ cấu vốn — capital restructuring |
| 11301 | 资产负债表修复 — zīchǎn fùzhài biǎo xiūfù — phục hồi/cải thiện bảng cân đối kế toán — balance sheet repair |
| 11302 | 资产负债表修复计划 — zīchǎn fùzhài biǎo xiūfù jìhuà — kế hoạch cải thiện bảng cân đối kế toán — balance sheet repair plan |
| 11303 | 去库存 — qù kùcún — giảm hàng tồn kho — destocking |
| 11304 | 降负债 — jiàng fùzhài — giảm nợ — debt reduction |
| 11305 | 增现金 — zēng xiànjīn — tăng tiền mặt — increase cash |
| 11306 | 补充流动性 — bǔchōng liúdòngxìng — bổ sung thanh khoản — provide liquidity |
| 11307 | 补充资本 — bǔchōng zīběn — bổ sung vốn — replenish capital |
| 11308 | 资本补充 — zīběn bǔchōng — bổ sung vốn — capital replenishment |
| 11309 | 流动性补充 — liúdòngxìng bǔchōng — bổ sung thanh khoản — liquidity replenishment |
| 11310 | 现金储备增加 — xiànjīn chǔbèi zēngjiā — dự trữ tiền mặt tăng — increase in cash reserves |
| 11311 | 杠杆下降 — gànggǎn xiàjiàng — đòn bẩy giảm — leverage reduction |
| 11312 | 利息负担下降 — lìxī fùdān xiàjiàng — gánh nặng lãi vay giảm — lower interest burden |
| 11313 | 财务费用下降 — cáiwù fèiyòng xiàjiàng — chi phí tài chính giảm — lower finance costs |
| 11314 | 偿债压力下降 — chángzhài yālì xiàjiàng — áp lực trả nợ giảm — lower debt service pressure |
| 11315 | 流动性压力缓解 — liúdòngxìng yālì huǎnjiě — áp lực thanh khoản được giảm bớt — liquidity pressure eased |
| 11316 | 现金流压力缓解 — xiànjīnliú yālì huǎnjiě — áp lực dòng tiền được giảm bớt — cash flow pressure eased |
| 11317 | 财务风险缓解 — cáiwù fēngxiǎn huǎnjiě — rủi ro tài chính được giảm bớt — financial risk eased |
| 11318 | 经营风险缓解 — jīngyíng fēngxiǎn huǎnjiě — rủi ro kinh doanh được giảm bớt — operating risk eased |
| 11319 | 融资压力缓解 — róngzī yālì huǎnjiě — áp lực huy động vốn được giảm bớt — financing pressure eased |
| 11320 | 资金压力缓解 — zījīn yālì huǎnjiě — áp lực vốn được giảm bớt — funding pressure eased |
| 11321 | 现金流转正 — xiànjīnliú zhuǎn zhèng — dòng tiền chuyển sang dương — cash flow turned positive |
| 11322 | 经营现金流转正 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎn zhèng — dòng tiền kinh doanh chuyển sang dương — operating cash flow turned positive |
| 11323 | 自由现金流转正 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎn zhèng — dòng tiền tự do chuyển sang dương — free cash flow turned positive |
| 11324 | 净利润转正 — jìnglìrùn zhuǎn zhèng — lợi nhuận ròng chuyển sang dương — net profit turned positive |
| 11325 | 毛利率修复 — máolìlǜ xiūfù — biên lợi nhuận gộp phục hồi — gross margin recovery |
| 11326 | 净利率修复 — jìnglìlǜ xiūfù — biên lợi nhuận ròng phục hồi — net margin recovery |
| 11327 | 盈利能力修复 — yínglì nénglì xiūfù — khả năng sinh lời phục hồi — profitability recovery |
| 11328 | 现金流修复 — xiànjīnliú xiūfù — dòng tiền phục hồi — cash flow recovery |
| 11329 | 资产负债表修复 — zīchǎn fùzhài biǎo xiūfù — bảng cân đối kế toán được cải thiện — balance sheet repair |
| 11330 | 财务结构修复 — cáiwù jiégòu xiūfù — cơ cấu tài chính được cải thiện — financial structure repair |
| 11331 | 信用修复 — xìnyòng xiūfù — phục hồi tín dụng — credit recovery |
| 11332 | 信用评级恢复 — xìnyòng píngjí huīfù — xếp hạng tín dụng phục hồi — credit rating recovery |
| 11333 | 融资渠道恢复 — róngzī qúdào huīfù — kênh huy động vốn được khôi phục — financing channels restored |
| 11334 | 业务恢复 — yèwù huīfù — hoạt động kinh doanh phục hồi — business recovery |
| 11335 | 收入恢复 — shōurù huīfù — doanh thu phục hồi — revenue recovery |
| 11336 | 订单恢复 — dìngdān huīfù — đơn hàng phục hồi — order recovery |
| 11337 | 需求恢复 — xūqiú huīfù — nhu cầu phục hồi — demand recovery |
| 11338 | 产能恢复 — chǎnnéng huīfù — công suất phục hồi — capacity recovery |
| 11339 | 供应链恢复 — gōngyìngliàn huīfù — chuỗi cung ứng phục hồi — supply chain recovery |
| 11340 | 库存恢复正常 — kùcún huīfù zhèngcháng — tồn kho trở lại bình thường — inventory normalized |
| 11341 | 回款恢复 — huíkuǎn huīfù — thu hồi tiền phục hồi — collection recovery |
| 11342 | 应收账款恢复正常 — yìngshōu zhàngkuǎn huīfù zhèngcháng — khoản phải thu trở về mức bình thường — receivables normalized |
| 11343 | 财务报表附注关键点 — cáiwù bàobiǎo fùzhù guānjiàn diǎn — điểm trọng yếu trong thuyết minh báo cáo tài chính — key points in financial statement notes |
| 11344 | 附注关键风险 — fùzhù guānjiàn fēngxiǎn — rủi ro trọng yếu trong thuyết minh — key risks disclosed in notes |
| 11345 | 附注重点披露 — fùzhù zhòngdiǎn pīlù — nội dung công bố trọng điểm trong thuyết minh — key note disclosures |
| 11346 | 重大事项附注 — zhòngdà shìxiàng fùzhù — thuyết minh các sự kiện trọng yếu — notes on significant matters |
| 11347 | 重大交易附注 — zhòngdà jiāoyì fùzhù — thuyết minh giao dịch trọng yếu — notes on significant transactions |
| 11348 | 关联交易附注 — guānlián jiāoyì fùzhù — thuyết minh giao dịch bên liên quan — related-party transaction notes |
| 11349 | 债务附注 — zhàiwù fùzhù — thuyết minh về nợ — debt notes |
| 11350 | 借款附注 — jièkuǎn fùzhù — thuyết minh về khoản vay — borrowing notes |
| 11351 | 租赁附注 — zūlìn fùzhù — thuyết minh về thuê — lease notes |
| 11352 | 收入附注 — shōurù fùzhù — thuyết minh về doanh thu — revenue notes |
| 11353 | 所得税附注 — suǒdéshuì fùzhù — thuyết minh về thuế thu nhập — income tax notes |
| 11354 | 资产减值附注 — zīchǎn jiǎnzhí fùzhù — thuyết minh về suy giảm tài sản — asset impairment notes |
| 11355 | 商誉附注 — shāngyù fùzhù — thuyết minh lợi thế thương mại — goodwill notes |
| 11356 | 固定资产附注 — gùdìng zīchǎn fùzhù — thuyết minh tài sản cố định — fixed asset notes |
| 11357 | 无形资产附注 — wúxíng zīchǎn fùzhù — thuyết minh tài sản vô hình — intangible asset notes |
| 11358 | 存货附注 — cúnhuò fùzhù — thuyết minh hàng tồn kho — inventory notes |
| 11359 | 应收账款附注 — yìngshōu zhàngkuǎn fùzhù — thuyết minh khoản phải thu — receivables notes |
| 11360 | 应付账款附注 — yìngfù zhàngkuǎn fùzhù — thuyết minh khoản phải trả — payables notes |
| 11361 | 现金附注 — xiànjīn fùzhù — thuyết minh tiền và tương đương tiền — cash notes |
| 11362 | 资本附注 — zīběn fùzhù — thuyết minh vốn — capital notes |
| 11363 | 权益附注 — quányì fùzhù — thuyết minh vốn chủ sở hữu — equity notes |
| 11364 | 分部附注 — fēnbù fùzhù — thuyết minh thông tin bộ phận — segment notes |
| 11365 | 或有事项附注 — huòyǒu shìxiàng fùzhù — thuyết minh các khoản mục tiềm tàng — contingencies notes |
| 11366 | 承诺事项附注 — chéngnuò shìxiàng fùzhù — thuyết minh các cam kết — commitments notes |
| 11367 | 期后事项附注 — qīhòu shìxiàng fùzhù — thuyết minh sự kiện sau kỳ báo cáo — subsequent events notes |
| 11368 | 会计政策附注 — kuàijì zhèngcè fùzhù — thuyết minh chính sách kế toán — accounting policy notes |
| 11369 | 会计估计附注 — kuàijì gūjì fùzhù — thuyết minh ước tính kế toán — accounting estimate notes |
| 11370 | 持续经营附注 — chíxù jīngyíng fùzhù — thuyết minh hoạt động liên tục — going concern notes |
| 11371 | 重大判断附注 — zhòngdà pànduàn fùzhù — thuyết minh các xét đoán trọng yếu — significant judgment notes |
| 11372 | 不确定性附注 — bùquèdìngxìng fùzhù — thuyết minh các yếu tố không chắc chắn — uncertainty notes |
| 11373 | 风险管理附注 — fēngxiǎn guǎnlǐ fùzhù — thuyết minh quản trị rủi ro — risk management notes |
| 11374 | 金融工具附注 — jīnróng gōngjù fùzhù — thuyết minh công cụ tài chính — financial instruments notes |
| 11375 | 公允价值附注 — gōngyǔn jiàzhí fùzhù — thuyết minh giá trị hợp lý — fair value notes |
| 11376 | 金融风险附注 — jīnróng fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro tài chính — financial risk notes |
| 11377 | 信用风险附注 — xìnyòng fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro tín dụng — credit risk notes |
| 11378 | 流动性风险附注 — liúdòngxìng fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro thanh khoản — liquidity risk notes |
| 11379 | 市场风险附注 — shìchǎng fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro thị trường — market risk notes |
| 11380 | 汇率风险附注 — huìlǜ fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk notes |
| 11381 | 利率风险附注 — lìlǜ fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro lãi suất — interest rate risk notes |
| 11382 | 资本管理附注 — zīběn guǎnlǐ fùzhù — thuyết minh quản lý vốn — capital management notes |
| 11383 | 敏感性分析附注 — mǐngǎnxìng fēnxī fùzhù — thuyết minh phân tích độ nhạy — sensitivity analysis notes |
| 11384 | 公允价值敏感性 — gōngyǔn jiàzhí mǐngǎnxìng — độ nhạy của giá trị hợp lý — fair value sensitivity |
| 11385 | 风险敏感性 — fēngxiǎn mǐngǎnxìng — độ nhạy rủi ro — risk sensitivity |
| 11386 | 流动性期限分析 — liúdòngxìng qīxiàn fēnxī — phân tích kỳ hạn thanh khoản — liquidity maturity analysis |
| 11387 | 债务到期分析 — zhàiwù dàoqī fēnxī — phân tích nợ đáo hạn — debt maturity analysis |
| 11388 | 合同现金流分析 — hétóng xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền theo hợp đồng — contractual cash flow analysis |
| 11389 | 现金流到期结构 — xiànjīnliú dàoqī jiégòu — cơ cấu đáo hạn dòng tiền — cash flow maturity profile |
| 11390 | 到期日 — dàoqī rì — ngày đáo hạn — maturity date |
| 11391 | 剩余期限 — shèngyú qīxiàn — thời hạn còn lại — remaining maturity |
| 11392 | 合同到期日 — hétóng dàoqī rì — ngày đáo hạn hợp đồng — contractual maturity date |
| 11393 | 未折现现金流 — wèi zhéxiàn xiànjīnliú — dòng tiền chưa chiết khấu — undiscounted cash flows |
| 11394 | 合同义务 — hétóng yìwù — nghĩa vụ theo hợp đồng — contractual obligations |
| 11395 | 偿付款项 — chángfù kuǎnxiàng — khoản thanh toán nợ — repayment obligations |
| 11396 | 未来付款 — wèilái fùkuǎn — khoản thanh toán trong tương lai — future payments |
| 11397 | 未来收款 — wèilái shōukuǎn — khoản thu trong tương lai — future receipts |
| 11398 | 现金流承诺 — xiànjīnliú chéngnuò — cam kết dòng tiền — cash flow commitments |
| 11399 | 资本承诺金额 — zīběn chéngnuò jīn’é — giá trị cam kết vốn — capital commitments amount |
| 11400 | 最低租赁付款额 — zuìdī zūlìn fùkuǎn é — khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu — minimum lease payments |
| 11401 | 租赁付款计划 — zūlìn fùkuǎn jìhuà — kế hoạch thanh toán tiền thuê — lease payment schedule |
| 11402 | 债务偿还计划 — zhàiwù chánghuán jìhuà — kế hoạch trả nợ — debt repayment schedule |
| 11403 | 借款偿还计划 — jièkuǎn chánghuán jìhuà — kế hoạch hoàn trả khoản vay — borrowing repayment schedule |
| 11404 | 利息支付计划 — lìxī zhīfù jìhuà — kế hoạch trả lãi — interest payment schedule |
| 11405 | 债务到期表 — zhàiwù dàoqī biǎo — bảng nợ đáo hạn — debt maturity schedule |
| 11406 | 借款到期表 — jièkuǎn dàoqī biǎo — bảng khoản vay đáo hạn — borrowing maturity schedule |
| 11407 | 融资到期表 — róngzī dàoqī biǎo — bảng kỳ hạn huy động vốn — financing maturity schedule |
| 11408 | 现金流预测表 — xiànjīnliú yùcè biǎo — bảng dự báo dòng tiền — cash flow forecast schedule |
| 11409 | 资金计划表 — zījīn jìhuà biǎo — bảng kế hoạch vốn — funds plan |
| 11410 | 现金流计划表 — xiànjīnliú jìhuà biǎo — bảng kế hoạch dòng tiền — cash flow plan |
| 11411 | 资金平衡表 — zījīn pínghéng biǎo — bảng cân đối nguồn vốn — funds balance schedule |
| 11412 | 资金收支表 — zījīn shōuzhī biǎo — bảng thu chi vốn — funds receipts and payments statement |
| 11413 | 现金收支预测 — xiànjīn shōuzhī yùcè — dự báo thu chi tiền mặt — cash receipts and disbursements forecast |
| 11414 | 现金缺口预测 — xiànjīn quēkǒu yùcè — dự báo thiếu hụt tiền mặt — cash shortfall forecast |
| 11415 | 融资缺口预测 — róngzī quēkǒu yùcè — dự báo nhu cầu huy động vốn còn thiếu — financing gap forecast |
| 11416 | 营运资本预测 — yíngyùn zīběn yùcè — dự báo vốn lưu động — working capital forecast |
| 11417 | 应收预测 — yìngshōu yùcè — dự báo khoản phải thu — receivables forecast |
| 11418 | 应付预测 — yìngfù yùcè — dự báo khoản phải trả — payables forecast |
| 11419 | 库存预测 — kùcún yùcè — dự báo tồn kho — inventory forecast |
| 11420 | 销售预测 — xiāoshòu yùcè — dự báo doanh số — sales forecast |
| 11421 | 收入预测 — shōurù yùcè — dự báo doanh thu — revenue forecast |
| 11422 | 成本预测 — chéngběn yùcè — dự báo chi phí — cost forecast |
| 11423 | 费用预测 — fèiyòng yùcè — dự báo chi phí hoạt động — expense forecast |
| 11424 | 税费预测 — shuìfèi yùcè — dự báo thuế phí — tax forecast |
| 11425 | 资本支出预测 — zīběn zhīchū yùcè — dự báo chi tiêu vốn — capex forecast |
| 11426 | 折旧预测 — zhéjiù yùcè — dự báo khấu hao — depreciation forecast |
| 11427 | 摊销预测 — tānxiāo yùcè — dự báo phân bổ — amortization forecast |
| 11428 | 融资预测 — róngzī yùcè — dự báo huy động vốn — financing forecast |
| 11429 | 债务预测 — zhàiwù yùcè — dự báo nợ — debt forecast |
| 11430 | 现金余额预测 — xiànjīn yú’é yùcè — dự báo số dư tiền mặt — cash balance forecast |
| 11431 | 期末现金预测 — qīmò xiànjīn yùcè — dự báo tiền mặt cuối kỳ — ending cash forecast |
| 11432 | 最低现金余额 — zuìdī xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt tối thiểu — minimum cash balance |
| 11433 | 目标现金余额 — mùbiāo xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt mục tiêu — target cash balance |
| 11434 | 超额现金 — chāo’é xiànjīn — tiền mặt dư thừa — excess cash |
| 11435 | 闲置现金 — xiánzhì xiànjīn — tiền mặt nhàn rỗi — idle cash |
| 11436 | 短期投资现金 — duǎnqī tóuzī xiànjīn — tiền đầu tư ngắn hạn — short-term investment cash |
| 11437 | 现金管理效率 — xiànjīn guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý tiền mặt — cash management efficiency |
| 11438 | 现金集中管理 — xiànjīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý tiền mặt tập trung — centralized cash management |
| 11439 | 资金集中管理 — zījīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý vốn tập trung — centralized fund management |
| 11440 | 资金池 — zījīn chí — pool vốn/tiền mặt — cash pool |
| 11441 | 现金池管理 — xiànjīn chí guǎnlǐ — quản lý cash pool — cash pool management |
| 11442 | 内部资金调拨 — nèibù zījīn diàobō — điều chuyển vốn nội bộ — intercompany fund transfers |
| 11443 | 集团资金管理 — jítuán zījīn guǎnlǐ — quản lý vốn tập đoàn — group treasury management |
| 11444 | 资金归集 — zījīn guījí — tập trung nguồn vốn — cash pooling / fund concentration |
| 11445 | 资金下拨 — zījīn xiàbō — phân bổ vốn xuống đơn vị — fund allocation |
| 11446 | 资金归口管理 — zījīn guīkǒu guǎnlǐ — quản lý vốn tập trung theo đầu mối — centralized treasury management |
| 11447 | 司库管理 — sīkù guǎnlǐ — quản trị ngân quỹ/treasury — treasury management |
| 11448 | 企业司库 — qǐyè sīkù — kho bạc doanh nghiệp/bộ phận treasury — corporate treasury |
| 11449 | 集团司库 — jítuán sīkù — treasury tập đoàn — group treasury |
| 11450 | 现金头寸管理 — xiànjīn tóucùn guǎnlǐ — quản lý trạng thái tiền mặt — cash position management |
| 11451 | 流动性头寸 — liúdòngxìng tóucùn — trạng thái thanh khoản — liquidity position |
| 11452 | 短期资金头寸 — duǎnqī zījīn tóucùn — trạng thái vốn ngắn hạn — short-term funding position |
| 11453 | 资金缺口管理 — zījīn quēkǒu guǎnlǐ — quản lý thiếu hụt vốn — funding gap management |
| 11454 | 现金缺口管理 — xiànjīn quēkǒu guǎnlǐ — quản lý thiếu hụt tiền mặt — cash shortfall management |
| 11455 | 流动性缺口管理 — liúdòngxìng quēkǒu guǎnlǐ — quản lý khoảng thiếu hụt thanh khoản — liquidity gap management |
| 11456 | 短期流动性预测 — duǎnqī liúdòngxìng yùcè — dự báo thanh khoản ngắn hạn — short-term liquidity forecast |
| 11457 | 长期流动性预测 — chángqī liúdòngxìng yùcè — dự báo thanh khoản dài hạn — long-term liquidity forecast |
| 11458 | 流动性压力测试 — liúdòngxìng yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng thanh khoản — liquidity stress testing |
| 11459 | 现金流压力测试 — xiànjīnliú yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng dòng tiền — cash flow stress testing |
| 11460 | 融资压力测试 — róngzī yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng huy động vốn — financing stress testing |
| 11461 | 债务压力测试 — zhàiwù yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng nợ — debt stress testing |
| 11462 | 偿债压力测试 — chángzhài yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng khả năng trả nợ — debt service stress testing |
| 11463 | 资本充足性压力测试 — zīběn chōngzúxìng yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng mức đủ vốn — capital adequacy stress testing |
| 11464 | 盈利压力测试 — yínglì yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng khả năng sinh lời — profitability stress testing |
| 11465 | 收入压力测试 — shōurù yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng doanh thu — revenue stress testing |
| 11466 | 成本压力测试 — chéngběn yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng chi phí — cost stress testing |
| 11467 | 风险缓冲能力 — fēngxiǎn huǎnchōng nénglì — khả năng hấp thụ rủi ro — risk absorption capacity |
| 11468 | 损失吸收能力 — sǔnshī xīshōu nénglì — khả năng hấp thụ tổn thất — loss absorption capacity |
| 11469 | 资本损失吸收能力 — zīběn sǔnshī xīshōu nénglì — khả năng vốn hấp thụ tổn thất — capital loss absorption capacity |
| 11470 | 现金流缓冲能力 — xiànjīnliú huǎnchōng nénglì — khả năng tạo vùng đệm dòng tiền — cash flow buffer capacity |
| 11471 | 财务缓冲空间 — cáiwù huǎnchōng kōngjiān — dư địa vùng đệm tài chính — financial buffer headroom |
| 11472 | 流动性缓冲空间 — liúdòngxìng huǎnchōng kōngjiān — dư địa vùng đệm thanh khoản — liquidity buffer headroom |
| 11473 | 资本缓冲空间 — zīběn huǎnchōng kōngjiān — dư địa vùng đệm vốn — capital buffer headroom |
| 11474 | 债务缓冲空间 — zhàiwù huǎnchōng kōngjiān — dư địa vùng đệm nợ — debt buffer headroom |
| 11475 | 经营安全垫 — jīngyíng ānquán diàn — vùng đệm an toàn hoạt động kinh doanh — operating safety cushion |
| 11476 | 财务安全垫 — cáiwù ānquán diàn — vùng đệm an toàn tài chính — financial safety cushion |
| 11477 | 现金安全垫 — xiànjīn ānquán diàn — vùng đệm an toàn tiền mặt — cash safety cushion |
| 11478 | 流动性安全垫 — liúdòngxìng ānquán diàn — vùng đệm an toàn thanh khoản — liquidity safety cushion |
| 11479 | 债务安全垫 — zhàiwù ānquán diàn — vùng đệm an toàn nợ — debt safety cushion |
| 11480 | 风险缓冲垫 — fēngxiǎn huǎnchōng diàn — vùng đệm hấp thụ rủi ro — risk buffer |
| 11481 | 下行情景 — xiàxíng qíngjǐng — kịch bản suy giảm — downside scenario |
| 11482 | 上行情景 — shàngxíng qíngjǐng — kịch bản tăng trưởng — upside scenario |
| 11483 | 中性情景 — zhōngxìng qíngjǐng — kịch bản trung tính — neutral scenario |
| 11484 | 最佳情景 — zuìjiā qíngjǐng — kịch bản thuận lợi nhất — best-case scenario |
| 11485 | 最差情景 — zuìchà qíngjǐng — kịch bản bất lợi nhất — worst-case scenario |
| 11486 | 情景权重 — qíngjǐng quánzhòng — trọng số kịch bản — scenario weighting |
| 11487 | 概率加权结果 — gàilǜ jiāquán jiéguǒ — kết quả gia quyền theo xác suất — probability-weighted result |
| 11488 | 期望值 — qīwàng zhí — giá trị kỳ vọng — expected value |
| 11489 | 预期结果 — yùqī jiéguǒ — kết quả dự kiến — expected outcome |
| 11490 | 风险调整结果 — fēngxiǎn tiáozhěng jiéguǒ — kết quả sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted result |
| 11491 | 情景加权 — qíngjǐng jiāquán — gia quyền theo kịch bản — scenario weighting |
| 11492 | 敏感性排名 — mǐngǎnxìng páimíng — xếp thứ tự độ nhạy — sensitivity ranking |
| 11493 | 关键敏感变量 — guānjiàn mǐngǎn biànliàng — biến số nhạy cảm then chốt — key sensitive variables |
| 11494 | 主要风险变量 — zhǔyào fēngxiǎn biànliàng — biến số rủi ro chủ yếu — key risk variables |
| 11495 | 风险变量监控 — fēngxiǎn biànliàng jiānkòng — giám sát biến số rủi ro — risk variable monitoring |
| 11496 | 财务预警模型 — cáiwù yùjǐng móxíng — mô hình cảnh báo sớm tài chính — financial early-warning model |
| 11497 | 财务危机预测 — cáiwù wéijī yùcè — dự báo khủng hoảng tài chính — financial distress prediction |
| 11498 | 破产预测 — pòchǎn yùcè — dự báo phá sản — bankruptcy prediction |
| 11499 | 偿债风险预测 — chángzhài fēngxiǎn yùcè — dự báo rủi ro trả nợ — solvency risk forecasting |
| 11500 | 现金流风险预测 — xiànjīnliú fēngxiǎn yùcè — dự báo rủi ro dòng tiền — cash flow risk forecasting |
| 11501 | 盈利风险预测 — yínglì fēngxiǎn yùcè — dự báo rủi ro lợi nhuận — profitability risk forecasting |
| 11502 | 违约预测 — wéiyuē yùcè — dự báo vỡ nợ — default prediction |
| 11503 | 信用风险预测 — xìnyòng fēngxiǎn yùcè — dự báo rủi ro tín dụng — credit risk forecasting |
| 11504 | 财务危机指数 — cáiwù wéijī zhǐshù — chỉ số khủng hoảng tài chính — financial distress index |
| 11505 | Altman Z值 — Altman Z zhí — chỉ số Z Altman — Altman Z-score |
| 11506 | Z值模型 — Z zhí móxíng — mô hình Z-score — Z-score model |
| 11507 | 财务困境指数 — cáiwù kùnjìng zhǐshù — chỉ số khó khăn tài chính — financial distress index |
| 11508 | 风险评分模型 — fēngxiǎn píngfēn móxíng — mô hình chấm điểm rủi ro — risk scoring model |
| 11509 | 信用评分模型 — xìnyòng píngfēn móxíng — mô hình chấm điểm tín dụng — credit scoring model |
| 11510 | 违约概率估计 — wéiyuē gàilǜ gūjì — ước tính xác suất vỡ nợ — probability of default estimation |
| 11511 | 风险暴露 — fēngxiǎn bàolù — mức phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 11512 | 预期损失 — yùqī sǔnshī — tổn thất dự kiến — expected loss |
| 11513 | 非预期损失 — fēi yùqī sǔnshī — tổn thất ngoài dự kiến — unexpected loss |
| 11514 | 风险资本 — fēngxiǎn zīběn — vốn dành cho rủi ro — risk capital |
| 11515 | 经济资本 — jīngjì zīběn — vốn kinh tế — economic capital |
| 11516 | 监管资本 — jiānguǎn zīběn — vốn theo quy định quản lý — regulatory capital |
| 11517 | 核心资本充足率 — héxīn zīběn chōngzúlǜ — tỷ lệ an toàn vốn lõi — core capital adequacy ratio |
| 11518 | 资本质量 — zīběn zhìliàng — chất lượng vốn — capital quality |
| 11519 | 核心资本 — héxīn zīběn — vốn cốt lõi — core capital |
| 11520 | 一级资本 — yījí zīběn — vốn cấp 1 — Tier 1 capital |
| 11521 | 二级资本 — èrjí zīběn — vốn cấp 2 — Tier 2 capital |
| 11522 | 资本充足性分析 — zīběn chōngzúxìng fēnxī — phân tích mức độ đủ vốn — capital adequacy analysis |
| 11523 | 资本缺口 — zīběn quēkǒu — thiếu hụt vốn — capital shortfall |
| 11524 | 资本补充计划 — zīběn bǔchōng jìhuà — kế hoạch bổ sung vốn — capital replenishment plan |
| 11525 | 资本扩张 — zīběn kuòzhāng — mở rộng vốn — capital expansion |
| 11526 | 资本收缩 — zīběn shōusuō — thu hẹp vốn — capital contraction |
| 11527 | 资本保全 — zīběn bǎoquán — bảo toàn vốn — capital preservation |
| 11528 | 资本保护 — zīběn bǎohù — bảo vệ vốn — capital protection |
| 11529 | 资本回收 — zīběn huíshōu — thu hồi vốn — capital recovery |
| 11530 | 资本退出 — zīběn tuìchū — thoái vốn — capital exit |
| 11531 | 投资退出 — tóuzī tuìchū — thoái vốn đầu tư — investment exit |
| 11532 | 资产出售收益 — zīchǎn chūshòu shōuyì — lãi từ bán tài sản — gain on asset sale |
| 11533 | 资产出售损失 — zīchǎn chūshòu sǔnshī — lỗ từ bán tài sản — loss on asset sale |
| 11534 | 处置收益 — chǔzhì shōuyì — thu nhập từ thanh lý/chuyển nhượng — disposal gain |
| 11535 | 处置损失 — chǔzhì sǔnshī — tổn thất từ thanh lý/chuyển nhượng — disposal loss |
| 11536 | 资产处置净额 — zīchǎn chǔzhì jìng’é — giá trị ròng từ thanh lý tài sản — net proceeds from asset disposal |
| 11537 | 资产处置现金流 — zīchǎn chǔzhì xiànjīnliú — dòng tiền từ thanh lý tài sản — cash flow from asset disposal |
| 11538 | 固定资产出售 — gùdìng zīchǎn chūshòu — bán tài sản cố định — sale of fixed assets |
| 11539 | 无形资产出售 — wúxíng zīchǎn chūshòu — bán tài sản vô hình — sale of intangible assets |
| 11540 | 投资退出收益 — tóuzī tuìchū shōuyì — lợi nhuận thoái vốn đầu tư — investment exit gain |
| 11541 | 投资退出损失 — tóuzī tuìchū sǔnshī — lỗ thoái vốn đầu tư — investment exit loss |
| 11542 | 资产出售回报 — zīchǎn chūshòu huíbào — lợi nhuận từ bán tài sản — return on asset sale |
| 11543 | 处置现金流 — chǔzhì xiànjīnliú — dòng tiền từ thanh lý/chuyển nhượng — disposal cash flow |
| 11544 | 处置损益 — chǔzhì sǔnyì — lãi lỗ từ thanh lý/chuyển nhượng — gains and losses on disposal |
| 11545 | 终止经营损益 — zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì — lãi lỗ từ hoạt động kinh doanh bị chấm dứt — profit or loss from discontinued operations |
| 11546 | 持续经营利润 — chíxù jīngyíng lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động tiếp tục — profit from continuing operations |
| 11547 | 终止经营利润 — zhōngzhǐ jīngyíng lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động bị chấm dứt — profit from discontinued operations |
| 11548 | 终止经营收入 — zhōngzhǐ jīngyíng shōurù — doanh thu từ hoạt động bị chấm dứt — revenue from discontinued operations |
| 11549 | 终止经营成本 — zhōngzhǐ jīngyíng chéngběn — chi phí của hoạt động bị chấm dứt — costs of discontinued operations |
| 11550 | 终止经营现金流 — zhōngzhǐ jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền của hoạt động bị chấm dứt — cash flow from discontinued operations |
| 11551 | 终止经营资产 — zhōngzhǐ jīngyíng zīchǎn — tài sản của hoạt động bị chấm dứt — assets of discontinued operations |
| 11552 | 终止经营负债 — zhōngzhǐ jīngyíng fùzhài — nợ phải trả của hoạt động bị chấm dứt — liabilities of discontinued operations |
| 11553 | 待售资产 — dài shòu zīchǎn — tài sản nắm giữ để bán — assets held for sale |
| 11554 | 持有待售 — chíyǒu dài shòu — nắm giữ để bán — held for sale |
| 11555 | 持有待售负债 — chíyǒu dài shòu fùzhài — nợ phải trả liên quan tài sản nắm giữ để bán — liabilities associated with assets held for sale |
| 11556 | 持有待售资产组 — chíyǒu dài shòu zīchǎn zǔ — nhóm tài sản nắm giữ để bán — disposal group held for sale |
| 11557 | 处置组 — chǔzhì zǔ — nhóm tài sản thanh lý/chuyển nhượng — disposal group |
| 11558 | 减持 — jiǎnchí — giảm tỷ lệ sở hữu — reduce holdings |
| 11559 | 增持 — zēngchí — tăng tỷ lệ sở hữu — increase holdings |
| 11560 | 股权转让 — gǔquán zhuǎnràng — chuyển nhượng vốn cổ phần — equity transfer |
| 11561 | 股权出售 — gǔquán chūshòu — bán vốn cổ phần — equity sale |
| 11562 | 股权处置 — gǔquán chǔzhì — thanh lý/chuyển nhượng vốn cổ phần — disposal of equity interest |
| 11563 | 控股权出售 — kònggǔquán chūshòu — bán quyền kiểm soát — sale of controlling interest |
| 11564 | 控制权取得 — kòngzhìquán qǔdé — giành quyền kiểm soát — acquisition of control |
| 11565 | 控制权丧失 — kòngzhìquán sàngshī — mất quyền kiểm soát — loss of control |
| 11566 | 非控股权益 — fēi kònggǔ quányì — lợi ích không kiểm soát — non-controlling interests |
| 11567 | 少数股权 — shǎoshù gǔquán — phần vốn thiểu số — minority interest |
| 11568 | 并购协同效应 — bìnggòu xiétóng xiàoyìng — hiệu ứng cộng hưởng M&A — M&A synergies |
| 11569 | 协同收益 — xiétóng shōuyì — lợi ích cộng hưởng — synergy benefits |
| 11570 | 并购收益 — bìnggòu shōuyì — lợi ích từ sáp nhập và mua lại — M&A gains |
| 11571 | 并购成本 — bìnggòu chéngběn — chi phí M&A — M&A costs |
| 11572 | 并购溢价 — bìnggòu yìjià — phần giá mua cao hơn giá trị hợp lý — acquisition premium |
| 11573 | 购买对价 — gòumǎi duìjià — giá trị đối giá mua — purchase consideration |
| 11574 | 企业合并 — qǐyè hébìng — hợp nhất doanh nghiệp — business combination |
| 11575 | 合并成本 — hébìng chéngběn — chi phí hợp nhất — combination costs |
| 11576 | 合并收益 — hébìng shōuyì — lợi ích từ hợp nhất — combination gain |
| 11577 | 合并损失 — hébìng sǔnshī — tổn thất từ hợp nhất — combination loss |
| 11578 | 购买法 — gòumǎifǎ — phương pháp mua — acquisition method |
| 11579 | 权益结合法 — quányì jiéhé fǎ — phương pháp hợp nhất lợi ích — pooling-of-interests method |
| 11580 | 商誉确认 — shāngyù quèrèn — ghi nhận lợi thế thương mại — goodwill recognition |
| 11581 | 商誉初始计量 — shāngyù chūshǐ jìliàng — đo lường ban đầu lợi thế thương mại — initial measurement of goodwill |
| 11582 | 商誉后续计量 — shāngyù hòuxù jìliàng — đo lường sau ghi nhận lợi thế thương mại — subsequent measurement of goodwill |
| 11583 | 商誉减值测试 — shāngyù jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment testing |
| 11584 | 并购商誉 — bìnggòu shāngyù — lợi thế thương mại từ M&A — M&A goodwill |
| 11585 | 收购价格分摊 — shōugòu jiàgé fēntān — phân bổ giá mua — purchase price allocation |
| 11586 | 购买价格分摊 — gòumǎi jiàgé fēntān — phân bổ giá mua — purchase price allocation |
| 11587 | 可辨认无形资产 — kěbiànrèn wúxíng zīchǎn — tài sản vô hình có thể xác định — identifiable intangible assets |
| 11588 | 客户关系 — kèhù guānxì — quan hệ khách hàng — customer relationships |
| 11589 | 品牌价值 — pǐnpái jiàzhí — giá trị thương hiệu — brand value |
| 11590 | 技术价值 — jìshù jiàzhí — giá trị công nghệ — technology value |
| 11591 | 专利资产 — zhuānlì zīchǎn — tài sản bằng sáng chế — patent assets |
| 11592 | 无形资产评估 — wúxíng zīchǎn pínggū — đánh giá tài sản vô hình — intangible asset valuation |
| 11593 | 商誉占比 — shāngyù zhànbǐ — tỷ trọng lợi thế thương mại — goodwill ratio |
| 11594 | 并购后整合 — bìnggòu hòu zhěnghé — tích hợp sau M&A — post-merger integration |
| 11595 | 并购后协同 — bìnggòu hòu xiétóng — cộng hưởng sau M&A — post-merger synergies |
| 11596 | 并购后利润 — bìnggòu hòu lìrùn — lợi nhuận sau M&A — post-merger profit |
| 11597 | 并购后现金流 — bìnggòu hòu xiànjīnliú — dòng tiền sau M&A — post-merger cash flow |
| 11598 | 并购整合成本 — bìnggòu zhěnghé chéngběn — chi phí tích hợp M&A — post-merger integration costs |
| 11599 | 并购摊销 — bìnggòu tānxiāo — phân bổ sau M&A — acquisition-related amortization |
| 11600 | 收购整合费用 — shōugòu zhěnghé fèiyòng — chi phí tích hợp mua lại — acquisition integration expenses |
| 11601 | 协同效应兑现 — xiétóng xiàoyìng duìxiàn — hiện thực hóa hiệu ứng cộng hưởng — synergy realization |
| 11602 | 并购回报率 — bìnggòu huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời M&A — M&A return rate |
| 11603 | 并购投资回报 — bìnggòu tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư M&A — M&A investment return |
| 11604 | 并购价值创造 — bìnggòu jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị từ M&A — M&A value creation |
| 11605 | 并购风险 — bìnggòu fēngxiǎn — rủi ro M&A — M&A risk |
| 11606 | 整合风险 — zhěnghé fēngxiǎn — rủi ro tích hợp — integration risk |
| 11607 | 商誉减值风险 — shāngyù jiǎnzhí fēngxiǎn — rủi ro suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment risk |
| 11608 | 并购后业绩 — bìnggòu hòu yèjì — kết quả kinh doanh sau M&A — post-merger performance |
| 11609 | 并购后盈利能力 — bìnggòu hòu yínglì nénglì — khả năng sinh lời sau M&A — post-merger profitability |
| 11610 | 并购后资产负债率 — bìnggòu hòu zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản sau M&A — post-merger debt-to-assets ratio |
| 11611 | 财务并表 — cáiwù bìngbiǎo — hợp nhất báo cáo tài chính — financial consolidation |
| 11612 | 并表影响 — bìngbiǎo yǐngxiǎng — ảnh hưởng của hợp nhất báo cáo — consolidation impact |
| 11613 | 并表收入 — bìngbiǎo shōurù — doanh thu sau hợp nhất — consolidated revenue |
| 11614 | 并表利润 — bìngbiǎo lìrùn — lợi nhuận sau hợp nhất — consolidated profit |
| 11615 | 并表资产 — bìngbiǎo zīchǎn — tài sản sau hợp nhất — consolidated assets |
| 11616 | 并表负债 — bìngbiǎo fùzhài — nợ sau hợp nhất — consolidated liabilities |
| 11617 | 并表现金流 — bìngbiǎo xiànjīnliú — dòng tiền sau hợp nhất — consolidated cash flow |
| 11618 | 合并范围变化 — hébìng fànwéi biànhuà — thay đổi phạm vi hợp nhất — change in consolidation scope |
| 11619 | 纳入合并 — nàrù hébìng — đưa vào hợp nhất — included in consolidation |
| 11620 | 不再合并 — bú zài hébìng — không còn hợp nhất — no longer consolidated |
| 11621 | 新增子公司 — xīnzēng zǐ gōngsī — công ty con mới — newly acquired subsidiary |
| 11622 | 处置子公司 — chǔzhì zǐ gōngsī — thanh lý/chuyển nhượng công ty con — disposal of subsidiary |
| 11623 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — lãi lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát — profit or loss attributable to non-controlling interests |
| 11624 | 少数股东分红 — shǎoshù gǔdōng fēnhóng — cổ tức cho cổ đông không kiểm soát — dividends to non-controlling interests |
| 11625 | 内部应收应付款抵销 — nèibù yìngshōu yìngfùkuǎn dǐxiāo — loại trừ phải thu phải trả nội bộ — elimination of intercompany receivables and payables |
| 11626 | 内部销售抵销 — nèibù xiāoshòu dǐxiāo — loại trừ bán hàng nội bộ — elimination of intercompany sales |
| 11627 | 内部采购抵销 — nèibù cǎigòu dǐxiāo — loại trừ mua hàng nội bộ — elimination of intercompany purchases |
| 11628 | 内部利润抵销 — nèibù lìrùn dǐxiāo — loại trừ lợi nhuận nội bộ — elimination of intercompany profit |
| 11629 | 内部股权投资抵销 — nèibù gǔquán tóuzī dǐxiāo — loại trừ đầu tư vốn nội bộ — elimination of intercompany equity investment |
| 11630 | 合并商誉 — hébìng shāngyù — lợi thế thương mại hợp nhất — consolidated goodwill |
| 11631 | 合并净资产 — hébìng jìng zīchǎn — tài sản ròng hợp nhất — consolidated net assets |
| 11632 | 合并净利润 — hébìng jìnglìrùn — lợi nhuận ròng hợp nhất — consolidated net profit |
| 11633 | 合并每股收益 — hébìng měi gǔ shōuyì — EPS hợp nhất — consolidated earnings per share |
| 11634 | 合并现金流量 — hébìng xiànjīnliúliàng — dòng tiền hợp nhất — consolidated cash flows |
| 11635 | 合并资产负债表 — hébìng zīchǎn fùzhài biǎo — bảng cân đối kế toán hợp nhất — consolidated balance sheet |
| 11636 | 合并利润表 — hébìng lìrùn biǎo — báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất — consolidated income statement |
| 11637 | 合并现金流量表 — hébìng xiànjīn liúliàng biǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất — consolidated cash flow statement |
| 11638 | 合并权益变动表 — hébìng quányì biàndòng biǎo — báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu hợp nhất — consolidated statement of changes in equity |
| 11639 | 合并报表调整 — hébìng bàobiǎo tiáozhěng — điều chỉnh báo cáo hợp nhất — consolidation adjustments |
| 11640 | 合并报表抵销 — hébìng bàobiǎo dǐxiāo — loại trừ trong báo cáo hợp nhất — consolidation eliminations |
| 11641 | 合并报表附注 — hébìng bàobiǎo fùzhù — thuyết minh báo cáo hợp nhất — notes to consolidated statements |
| 11642 | 子公司财务报表 — zǐ gōngsī cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty con — subsidiary financial statements |
| 11643 | 母公司财务报表 — mǔ gōngsī cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty mẹ — parent company financial statements |
| 11644 | 单体财务报表 — dāntǐ cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính riêng lẻ — standalone financial statements |
| 11645 | 个别财务报表 — gèbié cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính riêng — separate financial statements |
| 11646 | 合并口径财务数据 — hébìng kǒujìng cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính theo cơ sở hợp nhất — consolidated financial data |
| 11647 | 单体口径财务数据 — dāntǐ kǒujìng cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính riêng lẻ — standalone financial data |
| 11648 | 集团层面 — jítuán céngmiàn — cấp độ tập đoàn — group level |
| 11649 | 公司层面 — gōngsī céngmiàn — cấp độ công ty — company level |
| 11650 | 业务单元 — yèwù dānwèi — đơn vị kinh doanh — business unit |
| 11651 | 法人主体 — fǎrén zhǔtǐ — pháp nhân — legal entity |
| 11652 | 独立法人 — dúlì fǎrén — pháp nhân độc lập — independent legal entity |
| 11653 | 境外子公司 — jìngwài zǐ gōngsī — công ty con ở nước ngoài — overseas subsidiary |
| 11654 | 境内子公司 — jìngnèi zǐ gōngsī — công ty con trong nước — domestic subsidiary |
| 11655 | 合资企业 — hézī qǐyè — doanh nghiệp liên doanh — joint venture enterprise |
| 11656 | 联营公司 — liányíng gōngsī — công ty liên kết — associate company |
| 11657 | 控股公司 — kònggǔ gōngsī — công ty nắm quyền kiểm soát — holding company |
| 11658 | 控股子公司 — kònggǔ zǐ gōngsī — công ty con do kiểm soát — controlled subsidiary |
| 11659 | 参股公司 — cāngǔ gōngsī — công ty có góp vốn — investee company |
| 11660 | 持股比例 — chígǔ bǐlì — tỷ lệ sở hữu cổ phần — shareholding ratio |
| 11661 | 控股比例 — kònggǔ bǐlì — tỷ lệ kiểm soát — controlling interest ratio |
| 11662 | 表决权比例 — biǎojué quán bǐlì — tỷ lệ quyền biểu quyết — voting rights ratio |
| 11663 | 实际持股比例 — shíjì chígǔ bǐlì — tỷ lệ sở hữu thực tế — actual ownership ratio |
| 11664 | 权益比例 — quányì bǐlì — tỷ lệ lợi ích vốn — equity interest ratio |
| 11665 | 少数股权比例 — shǎoshù gǔquán bǐlì — tỷ lệ cổ phần thiểu số — minority interest ratio |
| 11666 | 股权结构 — gǔquán jiégòu — cơ cấu sở hữu cổ phần — shareholding structure |
| 11667 | 股东结构 — gǔdōng jiégòu — cơ cấu cổ đông — shareholder structure |
| 11668 | 最终受益所有人 — zuìzhōng shòuyì suǒyǒurén — chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng — ultimate beneficial owner |
| 11669 | 受益所有权 — shòuyì suǒyǒuquán — quyền sở hữu hưởng lợi — beneficial ownership |
| 11670 | 控制链条 — kòngzhì liàntiáo — chuỗi kiểm soát — control chain |
| 11671 | 股权链条 — gǔquán liàntiáo — chuỗi sở hữu cổ phần — ownership chain |
| 11672 | 关联关系 — guānlián guānxì — quan hệ liên quan — related relationship |
| 11673 | 关联企业 — guānlián qǐyè — doanh nghiệp liên quan — related enterprise |
| 11674 | 关联方余额 — guānliánfāng yú’é — số dư với bên liên quan — related-party balance |
| 11675 | 关联方应收款 — guānliánfāng yìngshōukuǎn — khoản phải thu bên liên quan — related-party receivables |
| 11676 | 关联方应付款 — guānliánfāng yìngfùkuǎn — khoản phải trả bên liên quan — related-party payables |
| 11677 | 关联方借款 — guānliánfāng jièkuǎn — khoản vay với bên liên quan — related-party loans |
| 11678 | 关联方资金往来 — guānliánfāng zījīn wǎnglái — luân chuyển vốn với bên liên quan — related-party fund transactions |
| 11679 | 关联方担保 — guānliánfāng dānbǎo — bảo lãnh với bên liên quan — related-party guarantees |
| 11680 | 关联方利息 — guānliánfāng lìxī — lãi từ bên liên quan — related-party interest |
| 11681 | 关联方租赁 — guānliánfāng zūlìn — giao dịch thuê với bên liên quan — related-party leases |
| 11682 | 关联方采购 — guānliánfāng cǎigòu — mua hàng từ bên liên quan — related-party purchases |
| 11683 | 关联方销售 — guānliánfāng xiāoshòu — bán hàng cho bên liên quan — related-party sales |
| 11684 | 关联方交易占收入比例 — guānliánfāng jiāoyì zhàn shōurù bǐlì — tỷ lệ giao dịch bên liên quan trên doanh thu — related-party transactions as a percentage of revenue |
| 11685 | 关联方交易占成本比例 — guānliánfāng jiāoyì zhàn chéngběn bǐlì — tỷ lệ giao dịch bên liên quan trên chi phí — related-party transactions as a percentage of costs |
| 11686 | 关联方交易占比分析 — guānliánfāng jiāoyì zhànbǐ fēnxī — phân tích tỷ trọng giao dịch bên liên quan — related-party transaction ratio analysis |
| 11687 | 关联交易定价 — guānlián jiāoyì dìngjià — định giá giao dịch bên liên quan — related-party transaction pricing |
| 11688 | 关联交易公允性 — guānlián jiāoyì gōngyǔnxìng — tính hợp lý của giao dịch bên liên quan — fairness of related-party transactions |
| 11689 | 关联交易商业实质 — guānlián jiāoyì shāngyè shízhì — bản chất thương mại của giao dịch bên liên quan — commercial substance of related-party transactions |
| 11690 | 关联交易风险 — guānlián jiāoyì fēngxiǎn — rủi ro giao dịch bên liên quan — related-party transaction risk |
| 11691 | 关联交易披露 — guānlián jiāoyì pīlù — công bố giao dịch bên liên quan — related-party transaction disclosure |
| 11692 | 关联方资金占用 — guānliánfāng zījīn zhànyòng — vốn bị bên liên quan chiếm dụng — related-party appropriation of funds |
| 11693 | 资金占用费 — zījīn zhànyòng fèi — phí sử dụng vốn — fund occupation fee |
| 11694 | 关联方资金拆借 — guānliánfāng zījīn chāijiè — cho vay mượn vốn với bên liên quan — related-party fund lending |
| 11695 | 股东资金占用 — gǔdōng zījīn zhànyòng — vốn bị cổ đông chiếm dụng — shareholder appropriation of funds |
| 11696 | 大股东资金占用 — dà gǔdōng zījīn zhànyòng — vốn bị cổ đông lớn chiếm dụng — major shareholder fund appropriation |
| 11697 | 控股股东资金占用 — kònggǔ gǔdōng zījīn zhànyòng — vốn bị cổ đông kiểm soát chiếm dụng — controlling shareholder fund appropriation |
| 11698 | 违规资金占用 — wéiguī zījīn zhànyòng — chiếm dụng vốn trái quy định — improper fund appropriation |
| 11699 | 资金占用风险 — zījīn zhànyòng fēngxiǎn — rủi ro chiếm dụng vốn — fund appropriation risk |
| 11700 | 关联方债务 — guānliánfāng zhàiwù — nợ với bên liên quan — related-party debt |
| 11701 | 关联方承诺 — guānliánfāng chéngnuò — cam kết của bên liên quan — related-party commitments |
| 11702 | 关联方或有事项 — guānliánfāng huòyǒu shìxiàng — khoản mục tiềm tàng với bên liên quan — related-party contingencies |
| 11703 | 关联方信用风险 — guānliánfāng xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng bên liên quan — related-party credit risk |
| 11704 | 关联方交易依赖 — guānliánfāng jiāoyì yīlài — phụ thuộc vào giao dịch bên liên quan — dependence on related-party transactions |
| 11705 | 重大关联方交易 — zhòngdà guānliánfāng jiāoyì — giao dịch trọng yếu với bên liên quan — material related-party transaction |
| 11706 | 非关联交易 — fēi guānlián jiāoyì — giao dịch không liên quan — non-related-party transaction |
| 11707 | 独立第三方交易 — dúlì dì sānfāng jiāoyì — giao dịch với bên thứ ba độc lập — independent third-party transaction |
| 11708 | 市场化交易 — shìchǎnghuà jiāoyì — giao dịch theo cơ chế thị trường — market-based transaction |
| 11709 | 公允定价 — gōngyǔn dìngjià — định giá hợp lý — fair pricing |
| 11710 | 转移定价 — zhuǎnyí dìngjià — định giá chuyển giao — transfer pricing |
| 11711 | 转移定价风险 — zhuǎnyí dìngjià fēngxiǎn — rủi ro định giá chuyển giao — transfer pricing risk |
| 11712 | 转移定价政策 — zhuǎnyí dìngjià zhèngcè — chính sách định giá chuyển giao — transfer pricing policy |
| 11713 | 税务转移定价 — shuìwù zhuǎnyí dìngjià — định giá chuyển giao thuế — tax transfer pricing |
| 11714 | 关联方定价政策 — guānliánfāng dìngjià zhèngcè — chính sách định giá giao dịch bên liên quan — related-party pricing policy |
| 11715 | 可比交易 — kěbǐ jiāoyì — giao dịch có thể so sánh — comparable transaction |
| 11716 | 可比价格 — kěbǐ jiàgé — giá có thể so sánh — comparable price |
| 11717 | 市场价格 — shìchǎng jiàgé — giá thị trường — market price |
| 11718 | 公允价格 — gōngyǔn jiàgé — giá hợp lý — fair price |
| 11719 | 内部转移价格 — nèibù zhuǎnyí jiàgé — giá chuyển giao nội bộ — internal transfer price |
| 11720 | 集团内部定价 — jítuán nèibù dìngjià — định giá nội bộ tập đoàn — group internal pricing |
| 11721 | 交易定价依据 — jiāoyì dìngjià yījù — căn cứ định giá giao dịch — basis for transaction pricing |
| 11722 | 定价机制 — dìngjià jīzhì — cơ chế định giá — pricing mechanism |
| 11723 | 成本加成 — chéngběn jiāchéng — cộng thêm vào giá vốn — cost-plus pricing |
| 11724 | 可比非受控价格 — kěbǐ fēi shòukòng jiàgé — giá giao dịch độc lập có thể so sánh — comparable uncontrolled price |
| 11725 | 交易净利润法 — jiāoyì jìng lìrùn fǎ — phương pháp giá chuyển giao dựa trên lợi nhuận thuần giao dịch — transactional net margin method |
| 11726 | 再销售价格法 — zàixiāoshòu jiàgé fǎ — phương pháp giá bán lại — resale price method |
| 11727 | 成本加成法 — chéngběn jiāchéng fǎ — phương pháp giá vốn cộng lãi — cost-plus method |
| 11728 | 利润分割法 — lìrùn fēngē fǎ — phương pháp phân chia lợi nhuận — profit split method |
| 11729 | 预约定价安排 — yùyuē dìngjià ānpái — thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá — advance pricing arrangement |
| 11730 | 转让定价文档 — zhuǎnràng dìngjià wéndàng — hồ sơ định giá chuyển giao — transfer pricing documentation |
| 11731 | 国别报告 — guóbié bàogào — báo cáo theo từng quốc gia — country-by-country report |
| 11732 | 主体文档 — zhǔtǐ wéndàng — hồ sơ chính — master file |
| 11733 | 本地文档 — běndì wéndàng — hồ sơ địa phương — local file |
| 11734 | 关联交易金额 — guānlián jiāoyì jīn’é — giá trị giao dịch bên liên quan — related-party transaction amount |
| 11735 | 关联交易余额 — guānlián jiāoyì yú’é — số dư giao dịch bên liên quan — related-party transaction balance |
| 11736 | 关联交易毛利 — guānlián jiāoyì máolì — lợi nhuận gộp từ giao dịch bên liên quan — gross profit from related-party transactions |
| 11737 | 关联交易净利润 — guānlián jiāoyì jìnglìrùn — lợi nhuận ròng từ giao dịch bên liên quan — net profit from related-party transactions |
| 11738 | 关联交易利润率 — guānlián jiāoyì lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận giao dịch bên liên quan — related-party transaction margin |
| 11739 | 关联交易依赖度 — guānlián jiāoyì yīlàidù — mức độ phụ thuộc giao dịch bên liên quan — related-party transaction dependence |
| 11740 | 客户集中度风险 — kèhù jízhōngdù fēngxiǎn — rủi ro tập trung khách hàng — customer concentration risk |
| 11741 | 供应商集中度风险 — gōngyìngshāng jízhōngdù fēngxiǎn — rủi ro tập trung nhà cung cấp — supplier concentration risk |
| 11742 | 单一客户风险 — dānyī kèhù fēngxiǎn — rủi ro từ một khách hàng duy nhất — single-customer risk |
| 11743 | 单一供应商风险 — dānyī gōngyìngshāng fēngxiǎn — rủi ro từ một nhà cung cấp duy nhất — single-supplier risk |
| 11744 | 客户依赖风险 — kèhù yīlài fēngxiǎn — rủi ro phụ thuộc khách hàng — customer dependency risk |
| 11745 | 供应商依赖风险 — gōngyìngshāng yīlài fēngxiǎn — rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp — supplier dependency risk |
| 11746 | 大客户依赖 — dà kèhù yīlài — phụ thuộc khách hàng lớn — dependence on major customers |
| 11747 | 大供应商依赖 — dà gōngyìngshāng yīlài — phụ thuộc nhà cung cấp lớn — dependence on major suppliers |
| 11748 | 前十大客户 — qián shí dà kèhù — mười khách hàng lớn nhất — top ten customers |
| 11749 | 前十大供应商 — qián shí dà gōngyìngshāng — mười nhà cung cấp lớn nhất — top ten suppliers |
| 11750 | 最大客户收入占比 — zuìdà kèhù shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu từ khách hàng lớn nhất — largest customer revenue share |
| 11751 | 最大供应商采购占比 — zuìdà gōngyìngshāng cǎigòu zhànbǐ — tỷ trọng mua hàng từ nhà cung cấp lớn nhất — largest supplier purchase share |
| 11752 | 客户集中度变化 — kèhù jízhōngdù biànhuà — thay đổi mức độ tập trung khách hàng — change in customer concentration |
| 11753 | 供应商集中度变化 — gōngyìngshāng jízhōngdù biànhuà — thay đổi mức độ tập trung nhà cung cấp — change in supplier concentration |
| 11754 | 集中度上升 — jízhōngdù shàngshēng — mức độ tập trung tăng — concentration increased |
| 11755 | 集中度下降 — jízhōngdù xiàjiàng — mức độ tập trung giảm — concentration decreased |
| 11756 | 集中风险上升 — jízhōng fēngxiǎn shàngshēng — rủi ro tập trung tăng — concentration risk increased |
| 11757 | 集中风险下降 — jízhōng fēngxiǎn xiàjiàng — rủi ro tập trung giảm — concentration risk decreased |
| 11758 | 市场集中度 — shìchǎng jízhōngdù — mức độ tập trung thị trường — market concentration |
| 11759 | 行业集中度 — hángyè jízhōngdù — mức độ tập trung ngành — industry concentration |
| 11760 | 利润集中度 — lìrùn jízhōngdù — mức độ tập trung lợi nhuận — profit concentration |
| 11761 | 业务集中度 — yèwù jízhōngdù — mức độ tập trung kinh doanh — business concentration |
| 11762 | 地区集中度 — dìqū jízhōngdù — mức độ tập trung theo khu vực — geographic concentration |
| 11763 | 产品集中度 — chǎnpǐn jízhōngdù — mức độ tập trung sản phẩm — product concentration |
| 11764 | 客户结构风险 — kèhù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu khách hàng — customer mix risk |
| 11765 | 产品结构风险 — chǎnpǐn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu sản phẩm — product mix risk |
| 11766 | 地区结构风险 — dìqū jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu khu vực — geographic mix risk |
| 11767 | 业务结构风险 — yèwù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu kinh doanh — business mix risk |
| 11768 | 收入来源多元化 — shōurù láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn doanh thu — revenue diversification |
| 11769 | 客户多元化 — kèhù duōyuánhuà — đa dạng hóa khách hàng — customer diversification |
| 11770 | 产品多元化 — chǎnpǐn duōyuánhuà — đa dạng hóa sản phẩm — product diversification |
| 11771 | 地区多元化 — dìqū duōyuánhuà — đa dạng hóa khu vực — geographic diversification |
| 11772 | 业务多元化 — yèwù duōyuánhuà — đa dạng hóa hoạt động kinh doanh — business diversification |
| 11773 | 供应商多元化 — gōngyìngshāng duōyuánhuà — đa dạng hóa nhà cung cấp — supplier diversification |
| 11774 | 市场多元化 — shìchǎng duōyuánhuà — đa dạng hóa thị trường — market diversification |
| 11775 | 收入来源分散 — shōurù láiyuán fēnsàn — phân tán nguồn doanh thu — diversified revenue sources |
| 11776 | 客户来源分散 — kèhù láiyuán fēnsàn — phân tán nguồn khách hàng — diversified customer base |
| 11777 | 供应来源分散 — gōngyìng láiyuán fēnsàn — phân tán nguồn cung — diversified supply sources |
| 11778 | 风险分散 — fēngxiǎn fēnsàn — phân tán rủi ro — risk diversification |
| 11779 | 风险集中 — fēngxiǎn jízhōng — tập trung rủi ro — risk concentration |
| 11780 | 多元化程度 — duōyuánhuà chéngdù — mức độ đa dạng hóa — degree of diversification |
| 11781 | 集中度指标 — jízhōngdù zhǐbiāo — chỉ tiêu mức độ tập trung — concentration indicators |
| 11782 | 赫芬达尔指数 — Hèfēndá’ěr zhǐshù — chỉ số Herfindahl-Hirschman — Herfindahl-Hirschman Index |
| 11783 | HHI指数 — HHI zhǐshù — chỉ số HHI — HHI index |
| 11784 | 市场份额变化 — shìchǎng fèn’é biànhuà — thay đổi thị phần — change in market share |
| 11785 | 竞争格局变化 — jìngzhēng géjú biànhuà — thay đổi cục diện cạnh tranh — change in competitive landscape |
| 11786 | 行业份额 — hángyè fèn’é — thị phần ngành — industry share |
| 11787 | 市场份额分析 — shìchǎng fèn’é fēnxī — phân tích thị phần — market share analysis |
| 11788 | 行业份额分析 — hángyè fèn’é fēnxī — phân tích thị phần ngành — industry share analysis |
| 11789 | 竞争优势分析 — jìngzhēng yōushì fēnxī — phân tích lợi thế cạnh tranh — competitive advantage analysis |
| 11790 | 竞争壁垒 — jìngzhēng bìlěi — rào cản cạnh tranh — competitive barriers |
| 11791 | 进入壁垒 — jìnrù bìlěi — rào cản gia nhập — barriers to entry |
| 11792 | 成本优势 — chéngběn yōushì — lợi thế chi phí — cost advantage |
| 11793 | 规模优势 — guīmó yōushì — lợi thế quy mô — scale advantage |
| 11794 | 技术优势 — jìshù yōushì — lợi thế công nghệ — technology advantage |
| 11795 | 品牌优势 — pǐnpái yōushì — lợi thế thương hiệu — brand advantage |
| 11796 | 渠道优势 — qúdào yōushì — lợi thế kênh phân phối — channel advantage |
| 11797 | 客户黏性 — kèhù niánxìng — mức độ gắn kết khách hàng — customer stickiness |
| 11798 | 客户粘性 — kèhù zhānxìng — độ gắn bó khách hàng — customer stickiness |
| 11799 | 复购率 — fùgòulǜ — tỷ lệ mua lại — repeat purchase rate |
| 11800 | 订单续签率 — dìngdān xùqiānlǜ — tỷ lệ gia hạn đơn hàng/hợp đồng — order renewal rate |
| 11801 | 合同续签率 — hétóng xùqiānlǜ — tỷ lệ gia hạn hợp đồng — contract renewal rate |
| 11802 | 客户生命周期 — kèhù shēngmìng zhōuqī — vòng đời khách hàng — customer lifecycle |
| 11803 | 客户获取成本 — kèhù huòqǔ chéngběn — chi phí có được khách hàng — customer acquisition cost |
| 11804 | 客户维护成本 — kèhù wéihù chéngběn — chi phí duy trì khách hàng — customer retention cost |
| 11805 | 客户服务成本 — kèhù fúwù chéngběn — chi phí phục vụ khách hàng — customer service cost |
| 11806 | 客户盈利贡献 — kèhù yínglì gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận của khách hàng — customer profitability contribution |
| 11807 | 客户终身利润 — kèhù zhōngshēn lìrùn — lợi nhuận vòng đời khách hàng — customer lifetime profit |
| 11808 | 客户价值分析 — kèhù jiàzhí fēnxī — phân tích giá trị khách hàng — customer value analysis |
| 11809 | 客户盈利分析 — kèhù yínglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời khách hàng — customer profitability analysis |
| 11810 | 客户保留率 — kèhù bǎoliúlǜ — tỷ lệ giữ chân khách hàng — customer retention rate |
| 11811 | 客户流失分析 — kèhù liúshī fēnxī — phân tích mất khách hàng — customer churn analysis |
| 11812 | 客户流失原因 — kèhù liúshī yuányīn — nguyên nhân mất khách hàng — customer churn reasons |
| 11813 | 客户收入增长 — kèhù shōurù zēngzhǎng — tăng doanh thu theo khách hàng — customer revenue growth |
| 11814 | 客户利润增长 — kèhù lìrùn zēngzhǎng — tăng lợi nhuận theo khách hàng — customer profit growth |
| 11815 | 客户收入下降 — kèhù shōurù xiàjiàng — doanh thu theo khách hàng giảm — customer revenue decline |
| 11816 | 客户利润下降 — kèhù lìrùn xiàjiàng — lợi nhuận theo khách hàng giảm — customer profit decline |
| 11817 | 大客户销售 — dà kèhù xiāoshòu — bán hàng cho khách hàng lớn — key account sales |
| 11818 | 重点客户 — zhòngdiǎn kèhù — khách hàng trọng điểm — key customers |
| 11819 | 战略客户 — zhànlüè kèhù — khách hàng chiến lược — strategic customers |
| 11820 | 核心客户 — héxīn kèhù — khách hàng cốt lõi — core customers |
| 11821 | 客户分层 — kèhù fēncéng — phân tầng khách hàng — customer segmentation |
| 11822 | 客户分级 — kèhù fēnjí — phân cấp khách hàng — customer grading |
| 11823 | 客户组合 — kèhù zǔhé — danh mục khách hàng — customer portfolio |
| 11824 | 客户组合优化 — kèhù zǔhé yōuhuà — tối ưu hóa danh mục khách hàng — customer portfolio optimization |
| 11825 | 客户价值分层 — kèhù jiàzhí fēncéng — phân tầng giá trị khách hàng — customer value segmentation |
| 11826 | 客户收入集中度 — kèhù shōurù jízhōngdù — mức độ tập trung doanh thu khách hàng — customer revenue concentration |
| 11827 | 客户利润集中度 — kèhù lìrùn jízhōngdù — mức độ tập trung lợi nhuận khách hàng — customer profit concentration |
| 11828 | 客户应收集中度 — kèhù yìngshōu jízhōngdù — mức độ tập trung phải thu khách hàng — customer receivables concentration |
| 11829 | 客户风险敞口 — kèhù fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro khách hàng — customer risk exposure |
| 11830 | 客户信用敞口 — kèhù xìnyòng chǎngkǒu — mức phơi nhiễm tín dụng khách hàng — customer credit exposure |
| 11831 | 单客户风险敞口 — dān kèhù fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro với một khách hàng — single-customer risk exposure |
| 11832 | 客户信用额度 — kèhù xìnyòng édù — hạn mức tín dụng khách hàng — customer credit limit |
| 11833 | 客户授信 — kèhù shòuxìn — cấp tín dụng cho khách hàng — customer credit facility |
| 11834 | 客户信用政策 — kèhù xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng khách hàng — customer credit policy |
| 11835 | 客户信用期限 — kèhù xìnyòng qīxiàn — thời hạn tín dụng khách hàng — customer credit term |
| 11836 | 客户付款条款 — kèhù fùkuǎn tiáokuǎn — điều khoản thanh toán khách hàng — customer payment terms |
| 11837 | 客户账期 — kèhù zhàngqī — kỳ hạn thanh toán của khách hàng — customer payment period |
| 11838 | 供应商付款条件 — gōngyìngshāng fùkuǎn tiáojiàn — điều kiện thanh toán nhà cung cấp — supplier payment terms |
| 11839 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — kỳ hạn thanh toán nhà cung cấp — supplier payment period |
| 11840 | 供应商信用政策 — gōngyìngshāng xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng nhà cung cấp — supplier credit policy |
| 11841 | 供应商授信 — gōngyìngshāng shòuxìn — tín dụng nhà cung cấp — supplier credit |
| 11842 | 供应商付款周期 — gōngyìngshāng fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán nhà cung cấp — supplier payment cycle |
| 11843 | 供应商应付余额 — gōngyìngshāng yìngfù yú’é — số dư phải trả nhà cung cấp — supplier payable balance |
| 11844 | 供应商信用风险 — gōngyìngshāng xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng nhà cung cấp — supplier credit risk |
| 11845 | 供应中断风险 — gōngyìng zhōngduàn fēngxiǎn — rủi ro gián đoạn nguồn cung — supply disruption risk |
| 11846 | 原材料供应风险 — yuáncáiliào gōngyìng fēngxiǎn — rủi ro cung ứng nguyên vật liệu — raw material supply risk |
| 11847 | 采购风险 — cǎigòu fēngxiǎn — rủi ro mua hàng — procurement risk |
| 11848 | 采购价格风险 — cǎigòu jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá mua — purchase price risk |
| 11849 | 库存风险 — kùcún fēngxiǎn — rủi ro tồn kho — inventory risk |
| 11850 | 库存跌价风险 — kùcún diējià fēngxiǎn — rủi ro giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down risk |
| 11851 | 库存减值风险 — kùcún jiǎnzhí fēngxiǎn — rủi ro suy giảm giá trị tồn kho — inventory impairment risk |
| 11852 | 呆滞库存风险 — dāizhì kùcún fēngxiǎn — rủi ro tồn kho chậm luân chuyển — slow-moving inventory risk |
| 11853 | 过剩库存风险 — guòshèng kùcún fēngxiǎn — rủi ro dư thừa tồn kho — excess inventory risk |
| 11854 | 供应链集中度 — gōngyìngliàn jízhōngdù — mức độ tập trung chuỗi cung ứng — supply chain concentration |
| 11855 | 供应商多元化程度 — gōngyìngshāng duōyuánhuà chéngdù — mức độ đa dạng hóa nhà cung cấp — supplier diversification |
| 11856 | 供应链韧性分析 — gōngyìngliàn rènxìng fēnxī — phân tích khả năng chống chịu chuỗi cung ứng — supply chain resilience analysis |
| 11857 | 供应链风险分析 — gōngyìngliàn fēngxiǎn fēnxī — phân tích rủi ro chuỗi cung ứng — supply chain risk analysis |
| 11858 | 供应链成本分析 — gōngyìngliàn chéngběn fēnxī — phân tích chi phí chuỗi cung ứng — supply chain cost analysis |
| 11859 | 采购成本率 — cǎigòu chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí mua hàng — procurement cost ratio |
| 11860 | 采购成本占收入比 — cǎigòu chéngběn zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí mua hàng trên doanh thu — procurement cost-to-revenue ratio |
| 11861 | 原材料成本占比 — yuáncáiliào chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu — raw material cost ratio |
| 11862 | 原材料价格波动 — yuáncáiliào jiàgé bōdòng — biến động giá nguyên vật liệu — raw material price volatility |
| 11863 | 原材料价格上涨 — yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng — giá nguyên vật liệu tăng — raw material price increase |
| 11864 | 原材料价格下降 — yuáncáiliào jiàgé xiàjiàng — giá nguyên vật liệu giảm — raw material price decline |
| 11865 | 采购价格上涨 — cǎigòu jiàgé shàngzhǎng — giá mua tăng — purchase price increase |
| 11866 | 采购价格下降 — cǎigòu jiàgé xiàjiàng — giá mua giảm — purchase price decline |
| 11867 | 成本传导 — chéngběn chuándǎo — truyền dẫn chi phí — cost pass-through |
| 11868 | 成本转嫁 — chéngběn zhuǎnjià — chuyển phần chi phí tăng sang bên khác — cost pass-through |
| 11869 | 价格传导能力 — jiàgé chuándǎo nénglì — khả năng chuyển giá — pricing power |
| 11870 | 提价能力 — tíjià nénglì — khả năng tăng giá — pricing power |
| 11871 | 降价压力 — jiàngjià yālì — áp lực giảm giá — pricing pressure |
| 11872 | 成本转嫁能力 — chéngběn zhuǎnjià nénglì — khả năng chuyển chi phí — cost pass-through ability |
| 11873 | 毛利保护 — máolì bǎohù — bảo vệ biên lợi nhuận gộp — gross margin protection |
| 11874 | 利润保护 — lìrùn bǎohù — bảo vệ lợi nhuận — profit protection |
| 11875 | 利润率保护 — lìrùnlǜ bǎohù — bảo vệ biên lợi nhuận — margin protection |
| 11876 | 成本压力 — chéngběn yālì — áp lực chi phí — cost pressure |
| 11877 | 价格压力 — jiàgé yālì — áp lực giá — pricing pressure |
| 11878 | 毛利压力 — máolì yālì — áp lực biên lợi nhuận gộp — gross margin pressure |
| 11879 | 盈利压力 — yínglì yālì — áp lực lợi nhuận — profitability pressure |
| 11880 | 收入压力 — shōurù yālì — áp lực doanh thu — revenue pressure |
| 11881 | 需求压力 — xūqiú yālì — áp lực nhu cầu — demand pressure |
| 11882 | 市场压力 — shìchǎng yālì — áp lực thị trường — market pressure |
| 11883 | 竞争压力 — jìngzhēng yālì — áp lực cạnh tranh — competitive pressure |
| 11884 | 产能压力 — chǎnnéng yālì — áp lực công suất — capacity pressure |
| 11885 | 供应压力 — gōngyìng yālì — áp lực nguồn cung — supply pressure |
| 11886 | 物流成本 — wùliú chéngběn — chi phí logistics — logistics costs |
| 11887 | 运输成本 — yùnshū chéngběn — chi phí vận chuyển — transportation costs |
| 11888 | 仓储成本 — cāngchǔ chéngběn — chi phí lưu kho — warehousing costs |
| 11889 | 配送成本 — pèisòng chéngběn — chi phí phân phối — distribution costs |
| 11890 | 履约成本 — lǚyuē chéngběn — chi phí thực hiện đơn hàng/hợp đồng — fulfillment costs |
| 11891 | 服务成本 — fúwù chéngběn — chi phí dịch vụ — service costs |
| 11892 | 售后成本 — shòuhòu chéngběn — chi phí sau bán hàng — after-sales costs |
| 11893 | 产品成本结构 — chǎnpǐn chéngběn jiégòu — cơ cấu giá thành sản phẩm — product cost structure |
| 11894 | 物流成本占比 — wùliú chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí logistics — logistics cost ratio |
| 11895 | 运输成本占比 — yùnshū chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí vận chuyển — transportation cost ratio |
| 11896 | 仓储成本占比 — cāngchǔ chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí lưu kho — warehousing cost ratio |
| 11897 | 履约成本率 — lǚyuē chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thực hiện — fulfillment cost ratio |
| 11898 | 服务成本率 — fúwù chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí dịch vụ — service cost ratio |
| 11899 | 售后成本率 — shòuhòu chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí sau bán hàng — after-sales cost ratio |
| 11900 | 单位物流成本 — dānwèi wùliú chéngběn — chi phí logistics đơn vị — unit logistics cost |
| 11901 | 单位运输成本 — dānwèi yùnshū chéngběn — chi phí vận chuyển đơn vị — unit transportation cost |
| 11902 | 单位仓储成本 — dānwèi cāngchǔ chéngběn — chi phí lưu kho đơn vị — unit warehousing cost |
| 11903 | 单位履约成本 — dānwèi lǚyuē chéngběn — chi phí thực hiện đơn vị — unit fulfillment cost |
| 11904 | 成本下降空间 — chéngběn xiàjiàng kōngjiān — dư địa giảm chi phí — cost reduction potential |
| 11905 | 费用削减空间 — fèiyòng xuējiǎn kōngjiān — dư địa cắt giảm chi phí — expense reduction potential |
| 11906 | 盈利改善空间 — yínglì gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện lợi nhuận — profitability improvement potential |
| 11907 | 毛利改善空间 — máolì gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện lợi nhuận gộp — gross margin improvement potential |
| 11908 | 现金流改善空间 — xiànjīnliú gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện dòng tiền — cash flow improvement potential |
| 11909 | 营运资本释放 — yíngyùn zīběn shìfàng — giải phóng vốn lưu động — working capital release |
| 11910 | 库存资金释放 — kùcún zījīn shìfàng — giải phóng vốn tồn kho — inventory cash release |
| 11911 | 应收账款释放 — yìngshōu zhàngkuǎn shìfàng — giải phóng vốn từ khoản phải thu — receivables cash release |
| 11912 | 应付账款融资 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī — tài trợ thông qua khoản phải trả — payable financing |
| 11913 | 供应链融资 — gōngyìngliàn róngzī — tài trợ chuỗi cung ứng — supply chain financing |
| 11914 | 保理融资 — bǎolǐ róngzī — tài trợ bằng bao thanh toán — factoring financing |
| 11915 | 应收账款保理 — yìngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ — bao thanh toán khoản phải thu — receivables factoring |
| 11916 | 票据融资 — piàojù róngzī — tài trợ bằng giấy tờ có giá — bill financing |
| 11917 | 贸易融资 — màoyì róngzī — tài trợ thương mại — trade financing |
| 11918 | 出口融资 — chūkǒu róngzī — tài trợ xuất khẩu — export financing |
| 11919 | 进口融资 — jìnkǒu róngzī — tài trợ nhập khẩu — import financing |
| 11920 | 信用证融资 — xìnyòngzhèng róngzī — tài trợ bằng thư tín dụng — letter of credit financing |
| 11921 | 订单融资 — dìngdān róngzī — tài trợ theo đơn hàng — order financing |
| 11922 | 存货融资 — cúnhuò róngzī — tài trợ bằng hàng tồn kho — inventory financing |
| 11923 | 仓单质押 — cāngdān zhìyā — cầm cố chứng từ kho — warehouse receipt pledge |
| 11924 | 应收账款质押 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìyā — cầm cố khoản phải thu — receivables pledge |
| 11925 | 资产抵押融资 — zīchǎn dǐyā róngzī — tài trợ bằng thế chấp tài sản — asset-backed financing |
| 11926 | 经营租赁融资 — jīngyíng zūlìn róngzī — tài trợ liên quan thuê hoạt động — operating lease financing |
| 11927 | 保函 — bǎohán — thư bảo lãnh — letter of guarantee |
| 11928 | 银行保函 — yínháng bǎohán — bảo lãnh ngân hàng — bank guarantee |
| 11929 | 履约保函 — lǚyuē bǎohán — bảo lãnh thực hiện hợp đồng — performance bond |
| 11930 | 预付款保函 — yùfùkuǎn bǎohán — bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước — advance payment guarantee |
| 11931 | 质量保函 — zhìliàng bǎohán — bảo lãnh chất lượng — quality guarantee |
| 11932 | 信用证 — xìnyòngzhèng — thư tín dụng — letter of credit |
| 11933 | 备用信用证 — bèiyòng xìnyòngzhèng — thư tín dụng dự phòng — standby letter of credit |
| 11934 | 贸易信用 — màoyì xìnyòng — tín dụng thương mại — trade credit |
| 11935 | 商业信用融资 — shāngyè xìnyòng róngzī — tài trợ bằng tín dụng thương mại — trade credit financing |
| 11936 | 账期融资 — zhàngqī róngzī — tài trợ dựa trên kỳ hạn thanh toán — payment-term financing |
| 11937 | 融资性贸易 — róngzīxìng màoyì — thương mại mang tính chất tài trợ — financing trade |
| 11938 | 资金周转 — zījīn zhōuzhuǎn — luân chuyển vốn — fund turnover |
| 11939 | 资金回转 — zījīn huízhuǎn — quay vòng vốn — fund circulation |
| 11940 | 资金使用效率 — zījīn shǐyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — fund utilization efficiency |
| 11941 | 资金占用效率 — zījīn zhànyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn bị chiếm dụng — capital tied-up efficiency |
| 11942 | 营运资金效率 — yíngyùn zījīn xiàolǜ — hiệu quả vốn lưu động — working capital efficiency |
| 11943 | 营运资金周转 — yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn lưu động — working capital turnover |
| 11944 | 营运资金净额 — yíngyùn zījīn jìng’é — vốn lưu động ròng — net working capital amount |
| 11945 | 营运资本净额 — yíngyùn zīběn jìng’é — vốn lưu động ròng — net working capital amount |
| 11946 | 营运资本占用 — yíngyùn zīběn zhànyòng — vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital tied up |
| 11947 | 营运资本改善 — yíngyùn zīběn gǎishàn — cải thiện vốn lưu động — working capital improvement |
| 11948 | 营运资本恶化 — yíngyùn zīběn èhuà — vốn lưu động xấu đi — working capital deterioration |
| 11949 | 现金转换周期改善 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī gǎishàn — cải thiện chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle improvement |
| 11950 | 现金转换周期恶化 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī èhuà — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt xấu đi — cash conversion cycle deterioration |
| 11951 | 应收账款天数下降 — yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù xiàjiàng — số ngày phải thu giảm — lower receivable days |
| 11952 | 应收账款天数上升 — yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù shàngshēng — số ngày phải thu tăng — higher receivable days |
| 11953 | 库存天数下降 — kùcún tiānshù xiàjiàng — số ngày tồn kho giảm — lower inventory days |
| 11954 | 库存天数上升 — kùcún tiānshù shàngshēng — số ngày tồn kho tăng — higher inventory days |
| 11955 | 应付账款天数下降 — yìngfù zhàngkuǎn tiānshù xiàjiàng — số ngày phải trả giảm — lower payable days |
| 11956 | 应付账款天数上升 — yìngfù zhàngkuǎn tiānshù shàngshēng — số ngày phải trả tăng — higher payable days |
| 11957 | 收款速度提高 — shōukuǎn sùdù tígāo — tốc độ thu tiền tăng — faster collections |
| 11958 | 收款速度下降 — shōukuǎn sùdù xiàjiàng — tốc độ thu tiền giảm — slower collections |
| 11959 | 库存周转提高 — kùcún zhōuzhuǎn tígāo — vòng quay tồn kho tăng — improved inventory turnover |
| 11960 | 库存周转下降 — kùcún zhōuzhuǎn xiàjiàng — vòng quay tồn kho giảm — lower inventory turnover |
| 11961 | 付款周期延长 — fùkuǎn zhōuqī yáncháng — chu kỳ thanh toán kéo dài — extended payment cycle |
| 11962 | 付款周期缩短 — fùkuǎn zhōuqī suōduǎn — chu kỳ thanh toán rút ngắn — shortened payment cycle |
| 11963 | 应付账款增加 — yìngfù zhàngkuǎn zēngjiā — khoản phải trả tăng — increase in accounts payable |
| 11964 | 应付账款减少 — yìngfù zhàngkuǎn jiǎnshǎo — khoản phải trả giảm — decrease in accounts payable |
| 11965 | 应收账款增加 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngjiā — khoản phải thu tăng — increase in accounts receivable |
| 11966 | 应收账款减少 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnshǎo — khoản phải thu giảm — decrease in accounts receivable |
| 11967 | 存货增加 — cúnhuò zēngjiā — hàng tồn kho tăng — increase in inventory |
| 11968 | 存货减少 — cúnhuò jiǎnshǎo — hàng tồn kho giảm — decrease in inventory |
| 11969 | 营运资金增加 — yíngyùn zījīn zēngjiā — vốn lưu động tăng — increase in working capital |
| 11970 | 营运资金减少 — yíngyùn zījīn jiǎnshǎo — vốn lưu động giảm — decrease in working capital |
| 11971 | 流动资金增加 — liúdòng zījīn zēngjiā — vốn lưu động tăng — increase in working capital |
| 11972 | 流动资金减少 — liúdòng zījīn jiǎnshǎo — vốn lưu động giảm — decrease in working capital |
| 11973 | 经营性资产增加 — jīngyíngxìng zīchǎn zēngjiā — tài sản hoạt động tăng — increase in operating assets |
| 11974 | 经营性负债增加 — jīngyíngxìng fùzhài zēngjiā — nợ hoạt động tăng — increase in operating liabilities |
| 11975 | 净经营资产增加 — jìng jīngyíng zīchǎn zēngjiā — tài sản hoạt động ròng tăng — increase in net operating assets |
| 11976 | 净经营资产减少 — jìng jīngyíng zīchǎn jiǎnshǎo — tài sản hoạt động ròng giảm — decrease in net operating assets |
| 11977 | 经营资产周转 — jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎn — vòng quay tài sản hoạt động — operating asset turnover |
| 11978 | 经营负债周转 — jīngyíng fùzhài zhōuzhuǎn — vòng quay nợ hoạt động — operating liability turnover |
| 11979 | 净经营资本周转 — jìng jīngyíng zīběn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn hoạt động ròng — net operating capital turnover |
| 11980 | 经营资本回报 — jīngyíng zīběn huíbào — lợi nhuận trên vốn hoạt động — return on operating capital |
| 11981 | 经营资产回报率 — jīngyíng zīchǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời tài sản hoạt động — return on operating assets |
| 11982 | 经营资本利润率 — jīngyíng zīběn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận vốn hoạt động — operating capital profit margin |
| 11983 | 经营资产收益率 — jīngyíng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tài sản hoạt động — return on operating assets |
| 11984 | 经营效率分析 — jīngyíng xiàolǜ fēnxī — phân tích hiệu quả hoạt động — operating efficiency analysis |
| 11985 | 资产经营效率 — zīchǎn jīngyíng xiàolǜ — hiệu quả vận hành tài sản — asset operating efficiency |
| 11986 | 销售效率 — xiāoshòu xiàolǜ — hiệu quả bán hàng — sales efficiency |
| 11987 | 采购效率 — cǎigòu xiàolǜ — hiệu quả mua hàng — procurement efficiency |
| 11988 | 库存管理效率 — kùcún guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý tồn kho — inventory management efficiency |
| 11989 | 应收管理效率 — yìngshōu guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý phải thu — receivables management efficiency |
| 11990 | 应付管理效率 — yìngfù guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý phải trả — payables management efficiency |
| 11991 | 资金管理效率 — zījīn guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý vốn — fund management efficiency |
| 11992 | 财务管理效率 — cáiwù guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý tài chính — financial management efficiency |
| 11993 | 运营效率指标 — yùnyíng xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả vận hành — operating efficiency indicators |
| 11994 | 生产率 — shēngchǎnlǜ — năng suất — productivity |
| 11995 | 资本生产率 — zīběn shēngchǎnlǜ — năng suất vốn — capital productivity |
| 11996 | 资产生产率 — zīchǎn shēngchǎnlǜ — năng suất tài sản — asset productivity |
| 11997 | 收入生产率 — shōurù shēngchǎnlǜ — năng suất tạo doanh thu — revenue productivity |
| 11998 | 利润生产率 — lìrùn shēngchǎnlǜ — năng suất tạo lợi nhuận — profit productivity |
| 11999 | 人均销售额 — rén jūn xiāoshòu’é — doanh số bình quân đầu người — sales per employee |
| 12000 | 人效提升 — rénxiào tíshēng — nâng cao hiệu suất nhân sự — improvement in employee productivity |
| 12001 | 人效下降 — rénxiào xiàjiàng — giảm hiệu suất nhân sự — decline in employee productivity |
| 12002 | 员工生产率 — yuángōng shēngchǎnlǜ — năng suất nhân viên — employee productivity |
| 12003 | 员工成本率 — yuángōng chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí nhân viên — employee cost ratio |
| 12004 | 员工收入产出比 — yuángōng shōurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ doanh thu trên chi phí nhân viên — employee cost-to-revenue ratio |
| 12005 | 员工成本产出比 — yuángōng chéngběn chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu ra trên chi phí nhân viên — employee cost-to-output ratio |
| 12006 | 管理费用产出比 — guǎnlǐ fèiyòng chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu ra trên chi phí quản lý — output-to-administrative-expense ratio |
| 12007 | 销售费用产出比 — xiāoshòu fèiyòng chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu ra trên chi phí bán hàng — output-to-selling-expense ratio |
| 12008 | 研发投入产出比 — yánfā tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu ra trên đầu tư R&D — R&D input-output ratio |
| 12009 | 研发产出效率 — yánfā chǎnchū xiàolǜ — hiệu quả đầu ra R&D — R&D output efficiency |
| 12010 | 创新投入产出比 — chuàngxīn tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư đổi mới trên kết quả đầu ra — innovation input-output ratio |
| 12011 | 技术投入产出比 — jìshù tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư công nghệ trên đầu ra — technology input-output ratio |
| 12012 | 广告投入产出比 — guǎnggào tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư quảng cáo trên đầu ra — advertising input-output ratio |
| 12013 | 营销投入产出比 — yíngxiāo tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư marketing trên đầu ra — marketing input-output ratio |
| 12014 | 渠道投入产出比 — qúdào tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư kênh trên đầu ra — channel input-output ratio |
| 12015 | 客户投入产出比 — kèhù tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư cho khách hàng trên đầu ra — customer investment-to-output ratio |
| 12016 | 项目投入产出比 — xiàngmù tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu tư dự án trên đầu ra — project input-output ratio |
| 12017 | 投入产出效率 — tóurù chǎnchū xiàolǜ — hiệu quả đầu vào đầu ra — input-output efficiency |
| 12018 | 投入产出分析 — tóurù chǎnchū fēnxī — phân tích đầu vào đầu ra — input-output analysis |
| 12019 | 资源投入 — zīyuán tóurù — nguồn lực đầu vào — resource input |
| 12020 | 资源产出 — zīyuán chǎnchū — đầu ra nguồn lực — resource output |
| 12021 | 资源投入回报 — zīyuán tóurù huíbào — lợi nhuận từ đầu tư nguồn lực — return on resource investment |
| 12022 | 资源利用效率 — zīyuán lìyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng nguồn lực — resource utilization efficiency |
| 12023 | 闲置资源 — xiánzhì zīyuán — nguồn lực nhàn rỗi — idle resources |
| 12024 | 资源闲置率 — zīyuán xiánzhìlǜ — tỷ lệ nguồn lực nhàn rỗi — resource idle rate |
| 12025 | 产能闲置率 — chǎnnéng xiánzhìlǜ — tỷ lệ công suất nhàn rỗi — capacity idle rate |
| 12026 | 产能利用率 — chǎnnéng lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng công suất — capacity utilization rate |
| 12027 | 产能过剩 — chǎnnéng guòshèng — dư thừa công suất — excess capacity |
| 12028 | 产能不足 — chǎnnéng bùzú — thiếu công suất — insufficient capacity |
| 12029 | 产能扩张 — chǎnnéng kuòzhāng — mở rộng công suất — capacity expansion |
| 12030 | 产能缩减 — chǎnnéng suōjiǎn — thu hẹp công suất — capacity reduction |
| 12031 | 固定资产利用率 — gùdìng zīchǎn lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng tài sản cố định — fixed asset utilization rate |
| 12032 | 设备利用率 — shèbèi lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng thiết bị — equipment utilization rate |
| 12033 | 生产设备利用率 — shēngchǎn shèbèi lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng thiết bị sản xuất — production equipment utilization rate |
| 12034 | 机器利用率 — jīqì lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng máy móc — machine utilization rate |
| 12035 | 资产闲置率 — zīchǎn xiánzhìlǜ — tỷ lệ tài sản nhàn rỗi — asset idle rate |
| 12036 | 资产减值风险 — zīchǎn jiǎnzhí fēngxiǎn — rủi ro suy giảm tài sản — asset impairment risk |
| 12037 | 资产闲置风险 — zīchǎn xiánzhì fēngxiǎn — rủi ro tài sản nhàn rỗi — idle asset risk |
| 12038 | 设备减值 — shèbèi jiǎnzhí — suy giảm giá trị thiết bị — equipment impairment |
| 12039 | 设备折旧 — shèbèi zhéjiù — khấu hao thiết bị — equipment depreciation |
| 12040 | 设备残值 — shèbèi cánzhí — giá trị còn lại của thiết bị — residual value of equipment |
| 12041 | 设备更新 — shèbèi gēngxīn — đổi mới thiết bị — equipment renewal |
| 12042 | 固定资产更新 — gùdìng zīchǎn gēngxīn — đổi mới tài sản cố định — fixed asset renewal |
| 12043 | 资本更新周期 — zīběn gēngxīn zhōuqī — chu kỳ đổi mới vốn — capital replacement cycle |
| 12044 | 资产更新周期 — zīchǎn gēngxīn zhōuqī — chu kỳ đổi mới tài sản — asset replacement cycle |
| 12045 | 折旧覆盖率 — zhéjiù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ khấu hao — depreciation coverage ratio |
| 12046 | 资本开支覆盖折旧 — zīběn kāizhī fùgài zhéjiù — chi tiêu vốn so với khấu hao — capex coverage of depreciation |
| 12047 | 资本更新率 — zīběn gēngxīnlǜ — tỷ lệ đổi mới vốn — capital replacement ratio |
| 12048 | 资产更新率 — zīchǎn gēngxīnlǜ — tỷ lệ đổi mới tài sản — asset replacement ratio |
| 12049 | 资产老化 — zīchǎn lǎohuà — tài sản xuống cấp/lão hóa — asset aging |
| 12050 | 固定资产老化 — gùdìng zīchǎn lǎohuà — tài sản cố định lão hóa — fixed asset aging |
| 12051 | 折旧年限 — zhéjiù niánxiàn — thời gian khấu hao — depreciation period |
| 12052 | 剩余折旧年限 — shèngyú zhéjiù niánxiàn — thời gian khấu hao còn lại — remaining depreciation period |
| 12053 | 资产使用寿命 — zīchǎn shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng tài sản — asset useful life |
| 12054 | 剩余使用寿命 — shèngyú shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng còn lại — remaining useful life |
| 12055 | 资产报废 — zīchǎn bàofèi — thanh lý/phế bỏ tài sản — asset retirement |
| 12056 | 提前报废 — tíqián bàofèi — thanh lý trước hạn — early retirement |
| 12057 | 资产替换 — zīchǎn tìhuàn — thay thế tài sản — asset replacement |
| 12058 | 资产更新投资 — zīchǎn gēngxīn tóuzī — đầu tư đổi mới tài sản — asset replacement investment |
| 12059 | 维护资本支出 — wéihù zīběn zhīchū — chi tiêu vốn duy trì — maintenance capex |
| 12060 | 扩张资本支出 — kuòzhāng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn mở rộng — expansion capex |
| 12061 | 成长资本支出 — chéngzhǎng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn tăng trưởng — growth capex |
| 12062 | 战略资本支出 — zhànlüè zīběn zhīchū — chi tiêu vốn chiến lược — strategic capex |
| 12063 | 资本开支强度 — zīběn kāizhī qiángdù — cường độ chi tiêu vốn — capex intensity |
| 12064 | 资本开支增长率 — zīběn kāizhī zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng chi tiêu vốn — capex growth rate |
| 12065 | 资本开支回报率 — zīběn kāizhī huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên chi tiêu vốn — return on capex |
| 12066 | 资本投资效率 — zīběn tóuzī xiàolǜ — hiệu quả đầu tư vốn — capital investment efficiency |
| 12067 | 资本开支效率 — zīběn kāizhī xiàolǜ — hiệu quả chi tiêu vốn — capex efficiency |
| 12068 | 投资支出效率 — tóuzī zhīchū xiàolǜ — hiệu quả chi đầu tư — investment spending efficiency |
| 12069 | 项目资本效率 — xiàngmù zīběn xiàolǜ — hiệu quả vốn của dự án — project capital efficiency |
| 12070 | 投资资本效率 — tóuzī zīběn xiàolǜ — hiệu quả vốn đầu tư — invested capital efficiency |
| 12071 | 资本使用回报 — zīběn shǐyòng huíbào — lợi nhuận từ sử dụng vốn — return on capital employed |
| 12072 | 资本雇用回报率 — zīběn gùyòng huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn sử dụng — return on capital employed |
| 12073 | ROCE — ROCE — tỷ suất sinh lời trên vốn sử dụng — return on capital employed |
| 12074 | 资产回报 — zīchǎn huíbào — lợi nhuận trên tài sản — return on assets |
| 12075 | 资产收益 — zīchǎn shōuyì — thu nhập từ tài sản — asset earnings |
| 12076 | 资产回报率变化 — zīchǎn huíbàolǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất sinh lời tài sản — change in return on assets |
| 12077 | 权益回报率变化 — quányì huíbàolǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — change in return on equity |
| 12078 | 资本回报率变化 — zīběn huíbàolǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất sinh lời vốn — change in return on capital |
| 12079 | ROIC变化 — ROIC biànhuà — thay đổi ROIC — change in ROIC |
| 12080 | ROE变化 — ROE biànhuà — thay đổi ROE — change in ROE |
| 12081 | ROA变化 — ROA biànhuà — thay đổi ROA — change in ROA |
| 12082 | ROCE变化 — ROCE biànhuà — thay đổi ROCE — change in ROCE |
| 12083 | 利润率驱动ROE — lìrùnlǜ qūdòng ROE — ROE được thúc đẩy bởi biên lợi nhuận — margin-driven ROE |
| 12084 | 周转率驱动ROE — zhōuzhuǎnlǜ qūdòng ROE — ROE được thúc đẩy bởi vòng quay tài sản — turnover-driven ROE |
| 12085 | 杠杆驱动ROE — gànggǎn qūdòng ROE — ROE được thúc đẩy bởi đòn bẩy — leverage-driven ROE |
| 12086 | 杜邦ROE分解 — Dùbāng ROE fēnjiě — phân rã ROE theo DuPont — DuPont ROE decomposition |
| 12087 | 销售净利率驱动 — xiāoshòu jìnglìlǜ qūdòng — động lực từ biên lợi nhuận ròng — net margin driver |
| 12088 | 资产周转率驱动 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ qūdòng — động lực từ vòng quay tài sản — asset turnover driver |
| 12089 | 权益乘数驱动 — quányì chéngshù qūdòng — động lực từ hệ số nhân vốn chủ — equity multiplier driver |
| 12090 | ROE拆解 — ROE chāijiě — phân rã ROE — ROE decomposition |
| 12091 | ROA拆解 — ROA chāijiě — phân rã ROA — ROA decomposition |
| 12092 | ROIC拆解 — ROIC chāijiě — phân rã ROIC — ROIC decomposition |
| 12093 | 利润率提升 — lìrùnlǜ tíshēng — cải thiện tỷ suất lợi nhuận — margin improvement |
| 12094 | 利润率下降 — lìrùnlǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận giảm — margin decline |
| 12095 | 资产周转提升 — zīchǎn zhōuzhuǎn tíshēng — cải thiện vòng quay tài sản — asset turnover improvement |
| 12096 | 资产周转下降 — zīchǎn zhōuzhuǎn xiàjiàng — vòng quay tài sản giảm — asset turnover decline |
| 12097 | 权益乘数上升 — quányì chéngshù shàngshēng — hệ số nhân vốn chủ tăng — equity multiplier increased |
| 12098 | 权益乘数下降 — quányì chéngshù xiàjiàng — hệ số nhân vốn chủ giảm — equity multiplier decreased |
| 12099 | 盈利驱动ROIC — yínglì qūdòng ROIC — ROIC được thúc đẩy bởi khả năng sinh lời — profitability-driven ROIC |
| 12100 | 资本周转驱动ROIC — zīběn zhōuzhuǎn qūdòng ROIC — ROIC được thúc đẩy bởi vòng quay vốn — capital-turnover-driven ROIC |
| 12101 | 税后经营利润率 — shuìhòu jīngyíng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hoạt động sau thuế — NOPAT margin |
| 12102 | 投入资本周转率 — tóurù zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn đầu tư — invested capital turnover |
| 12103 | ROIC驱动分解 — ROIC qūdòng fēnjiě — phân rã động lực ROIC — ROIC driver decomposition |
| 12104 | ROIC-WACC差额 — ROIC-WACC chā’é — chênh lệch ROIC và WACC — ROIC-WACC spread |
| 12105 | 价值创造空间 — jiàzhí chuàngzào kōngjiān — dư địa tạo giá trị — value creation potential |
| 12106 | 价值毁损风险 — jiàzhí huǐsǔn fēngxiǎn — rủi ro hủy hoại giá trị — value destruction risk |
| 12107 | 价值增长空间 — jiàzhí zēngzhǎng kōngjiān — dư địa tăng trưởng giá trị — value growth potential |
| 12108 | 经济利润增长 — jīngjì lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận kinh tế — economic profit growth |
| 12109 | 经济利润下降 — jīngjì lìrùn xiàjiàng — lợi nhuận kinh tế giảm — economic profit decline |
| 12110 | 资本回报改善 — zīběn huíbào gǎishàn — cải thiện lợi nhuận trên vốn — improvement in return on capital |
| 12111 | 资本回报恶化 — zīběn huíbào èhuà — lợi nhuận trên vốn xấu đi — deterioration in return on capital |
| 12112 | 资本成本上升 — zīběn chéngběn shàngshēng — chi phí vốn tăng — rising cost of capital |
| 12113 | 资本成本下降 — zīběn chéngběn xiàjiàng — chi phí vốn giảm — declining cost of capital |
| 12114 | 价值创造增强 — jiàzhí chuàngzào zēngqiáng — khả năng tạo giá trị tăng — stronger value creation |
| 12115 | 价值创造减弱 — jiàzhí chuàngzào jiǎnruò — khả năng tạo giá trị giảm — weaker value creation |
| 12116 | 股东回报增强 — gǔdōng huíbào zēngqiáng — lợi nhuận cho cổ đông tăng — stronger shareholder returns |
| 12117 | 股东回报下降 — gǔdōng huíbào xiàjiàng — lợi nhuận cho cổ đông giảm — lower shareholder returns |
| 12118 | 长期股东回报 — chángqī gǔdōng huíbào — lợi nhuận dài hạn cho cổ đông — long-term shareholder return |
| 12119 | 股东价值增长 — gǔdōng jiàzhí zēngzhǎng — tăng trưởng giá trị cổ đông — shareholder value growth |
| 12120 | 企业价值驱动 — qǐyè jiàzhí qūdòng — động lực giá trị doanh nghiệp — enterprise value drivers |
| 12121 | 企业价值创造 — qǐyè jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị doanh nghiệp — enterprise value creation |
| 12122 | 企业价值增值 — qǐyè jiàzhí zēngzhí — gia tăng giá trị doanh nghiệp — enterprise value appreciation |
| 12123 | 财务价值链 — cáiwù jiàzhí liàn — chuỗi giá trị tài chính — financial value chain |
| 12124 | 价值链分析 — jiàzhí liàn fēnxī — phân tích chuỗi giá trị — value chain analysis |
| 12125 | 价值链成本 — jiàzhí liàn chéngběn — chi phí chuỗi giá trị — value chain costs |
| 12126 | 价值链利润 — jiàzhí liàn lìrùn — lợi nhuận chuỗi giá trị — value chain profit |
| 12127 | 价值链效率 — jiàzhí liàn xiàolǜ — hiệu quả chuỗi giá trị — value chain efficiency |
| 12128 | 价值链优化 — jiàzhí liàn yōuhuà — tối ưu hóa chuỗi giá trị — value chain optimization |
| 12129 | 活动成本 — huódòng chéngběn — chi phí hoạt động — activity cost |
| 12130 | 作业成本法 — zuòyè chéngběn fǎ — phương pháp chi phí theo hoạt động — activity-based costing |
| 12131 | 作业成本分析 — zuòyè chéngběn fēnxī — phân tích chi phí theo hoạt động — activity-based cost analysis |
| 12132 | 成本动因分析 — chéngběn dòngyīn fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy chi phí — cost driver analysis |
| 12133 | 作业成本动因 — zuòyè chéngběn dòngyīn — yếu tố thúc đẩy chi phí hoạt động — activity cost driver |
| 12134 | 资源动因 — zīyuán dòngyīn — yếu tố thúc đẩy nguồn lực — resource driver |
| 12135 | 作业动因 — zuòyè dòngyīn — yếu tố thúc đẩy hoạt động — activity driver |
| 12136 | 成本对象 — chéngběn duìxiàng — đối tượng tập hợp chi phí — cost object |
| 12137 | 成本池 — chéngběn chí — nhóm tập hợp chi phí — cost pool |
| 12138 | 成本分摊基础 — chéngběn fēntān jīchǔ — cơ sở phân bổ chi phí — cost allocation base |
| 12139 | 成本分配率 — chéngběn fēnpèi lǜ — tỷ lệ phân bổ chi phí — cost allocation rate |
| 12140 | 成本对象盈利 — chéngběn duìxiàng yínglì — lợi nhuận theo đối tượng chi phí — profitability by cost object |
| 12141 | 产品成本分析 — chǎnpǐn chéngběn fēnxī — phân tích giá thành sản phẩm — product cost analysis |
| 12142 | 客户成本分析 — kèhù chéngběn fēnxī — phân tích chi phí theo khách hàng — customer cost analysis |
| 12143 | 渠道成本分析 — qúdào chéngběn fēnxī — phân tích chi phí theo kênh — channel cost analysis |
| 12144 | 订单成本分析 — dìngdān chéngběn fēnxī — phân tích chi phí theo đơn hàng — order cost analysis |
| 12145 | 项目成本分析 — xiàngmù chéngběn fēnxī — phân tích chi phí theo dự án — project cost analysis |
| 12146 | 客户维护成本 — kèhù wéihù chéngběn — chi phí duy trì khách hàng — customer maintenance cost |
| 12147 | 客户订单成本 — kèhù dìngdān chéngběn — chi phí đơn hàng khách hàng — customer order cost |
| 12148 | 渠道服务成本 — qúdào fúwù chéngběn — chi phí phục vụ kênh — channel service cost |
| 12149 | 渠道运营成本 — qúdào yùnyíng chéngběn — chi phí vận hành kênh — channel operating cost |
| 12150 | 渠道利润贡献 — qúdào lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận của kênh — channel profit contribution |
| 12151 | 渠道盈利能力 — qúdào yínglì nénglì — khả năng sinh lời của kênh — channel profitability |
| 12152 | 产品盈利能力 — chǎnpǐn yínglì nénglì — khả năng sinh lời sản phẩm — product profitability |
| 12153 | 产品利润贡献 — chǎnpǐn lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận sản phẩm — product profit contribution |
| 12154 | 产品利润结构 — chǎnpǐn lìrùn jiégòu — cơ cấu lợi nhuận sản phẩm — product profit structure |
| 12155 | 产品盈利分析 — chǎnpǐn yínglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời sản phẩm — product profitability analysis |
| 12156 | SKU盈利 — SKU yínglì — khả năng sinh lời theo SKU — SKU profitability |
| 12157 | SKU分析 — SKU fēnxī — phân tích SKU — SKU analysis |
| 12158 | 单品毛利 — dānpǐn máolì — lợi nhuận gộp từng sản phẩm — gross profit per product |
| 12159 | 单品利润 — dānpǐn lìrùn — lợi nhuận từng sản phẩm — profit per product |
| 12160 | 单品毛利率 — dānpǐn máolìlǜ — biên lợi nhuận gộp từng sản phẩm — product gross margin |
| 12161 | 单品贡献率 — dānpǐn gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của từng sản phẩm — product contribution margin ratio |
| 12162 | 产品生命周期 — chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī — vòng đời sản phẩm — product life cycle |
| 12163 | 产品生命周期利润 — chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī lìrùn — lợi nhuận vòng đời sản phẩm — product life-cycle profit |
| 12164 | 产品生命周期成本 — chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī chéngběn — chi phí vòng đời sản phẩm — product life-cycle cost |
| 12165 | 产品组合盈利 — chǎnpǐn zǔhé yínglì — khả năng sinh lời của danh mục sản phẩm — product portfolio profitability |
| 12166 | 产品组合利润率 — chǎnpǐn zǔhé lìrùnlǜ — biên lợi nhuận danh mục sản phẩm — product portfolio margin |
| 12167 | 产品结构调整 — chǎnpǐn jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu sản phẩm — product mix adjustment |
| 12168 | 低毛利产品 — dī máolì chǎnpǐn — sản phẩm biên lợi nhuận gộp thấp — low-margin products |
| 12169 | 高毛利产品 — gāo máolì chǎnpǐn — sản phẩm biên lợi nhuận gộp cao — high-margin products |
| 12170 | 高增长产品 — gāo zēngzhǎng chǎnpǐn — sản phẩm tăng trưởng cao — high-growth products |
| 12171 | 低增长产品 — dī zēngzhǎng chǎnpǐn — sản phẩm tăng trưởng thấp — low-growth products |
| 12172 | 明星产品 — míngxīng chǎnpǐn — sản phẩm chủ lực — star products |
| 12173 | 成熟产品 — chéngshú chǎnpǐn — sản phẩm trưởng thành — mature products |
| 12174 | 衰退产品 — shuāituì chǎnpǐn — sản phẩm suy thoái — declining products |
| 12175 | 新产品收入占比 — xīn chǎnpǐn shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu sản phẩm mới — new product revenue share |
| 12176 | 产品退出 — chǎnpǐn tuìchū — rút sản phẩm khỏi thị trường — product exit |
| 12177 | 产品淘汰 — chǎnpǐn táotài — loại bỏ sản phẩm — product discontinuation |
| 12178 | 产品升级 — chǎnpǐn shēngjí — nâng cấp sản phẩm — product upgrade |
| 12179 | 产品降本 — chǎnpǐn jiàngběn — giảm giá thành sản phẩm — product cost reduction |
| 12180 | 产品提价 — chǎnpǐn tíjià — tăng giá sản phẩm — product price increase |
| 12181 | 产品降价 — chǎnpǐn jiàngjià — giảm giá sản phẩm — product price reduction |
| 12182 | 产品定价 — chǎnpǐn dìngjià — định giá sản phẩm — product pricing |
| 12183 | 产品价格弹性 — chǎnpǐn jiàgé tánxìng — độ co giãn giá sản phẩm — product price elasticity |
| 12184 | 需求价格弹性 — xūqiú jiàgé tánxìng — độ co giãn giá của nhu cầu — price elasticity of demand |
| 12185 | 销售弹性 — xiāoshòu tánxìng — độ co giãn doanh số — sales elasticity |
| 12186 | 利润弹性系数 — lìrùn tánxìng xìshù — hệ số co giãn lợi nhuận — profit elasticity coefficient |
| 12187 | 经营杠杆弹性 — jīngyíng gànggǎn tánxìng — độ co giãn đòn bẩy hoạt động — operating leverage elasticity |
| 12188 | 财务杠杆弹性 — cáiwù gànggǎn tánxìng — độ co giãn đòn bẩy tài chính — financial leverage elasticity |
| 12189 | 税后利润弹性 — shuìhòu lìrùn tánxìng — độ co giãn lợi nhuận sau thuế — after-tax profit elasticity |
| 12190 | 现金流弹性 — xiànjīnliú tánxìng — độ co giãn dòng tiền — cash flow elasticity |
| 12191 | 需求弹性 — xūqiú tánxìng — độ co giãn nhu cầu — demand elasticity |
| 12192 | 供给弹性 — gōngjǐ tánxìng — độ co giãn cung — supply elasticity |
| 12193 | 价格传导率 — jiàgé chuándǎolǜ — tỷ lệ truyền dẫn giá — price pass-through rate |
| 12194 | 成本传导率 — chéngběn chuándǎolǜ — tỷ lệ truyền dẫn chi phí — cost pass-through rate |
| 12195 | 毛利率弹性 — máolìlǜ tánxìng — độ co giãn biên lợi nhuận gộp — gross margin elasticity |
| 12196 | 净利率弹性 — jìnglìlǜ tánxìng — độ co giãn biên lợi nhuận ròng — net margin elasticity |
| 12197 | 费用弹性 — fèiyòng tánxìng — độ co giãn chi phí — expense elasticity |
| 12198 | 固定成本杠杆 — gùdìng chéngběn gànggǎn — đòn bẩy từ chi phí cố định — fixed-cost leverage |
| 12199 | 经营杠杆放大效应 — jīngyíng gànggǎn fàngdà xiàoyìng — hiệu ứng khuếch đại đòn bẩy hoạt động — operating leverage amplification |
| 12200 | 财务杠杆放大效应 — cáiwù gànggǎn fàngdà xiàoyìng — hiệu ứng khuếch đại đòn bẩy tài chính — financial leverage amplification |
| 12201 | 双重杠杆效应 — shuāngchóng gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy kép — combined leverage effect |
| 12202 | 综合杠杆系数 — zōnghé gànggǎn xìshù — hệ số đòn bẩy tổng hợp — degree of combined leverage |
| 12203 | 经营杠杆分析 — jīngyíng gànggǎn fēnxī — phân tích đòn bẩy hoạt động — operating leverage analysis |
| 12204 | 财务杠杆分析 — cáiwù gànggǎn fēnxī — phân tích đòn bẩy tài chính — financial leverage analysis |
| 12205 | 综合杠杆分析 — zōnghé gànggǎn fēnxī — phân tích đòn bẩy tổng hợp — combined leverage analysis |
| 12206 | 固定成本占比 — gùdìng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí cố định — fixed cost ratio |
| 12207 | 变动成本占比 — biàndòng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí biến đổi — variable cost ratio |
| 12208 | 经营杠杆水平 — jīngyíng gànggǎn shuǐpíng — mức đòn bẩy hoạt động — operating leverage level |
| 12209 | 财务杠杆水平 — cáiwù gànggǎn shuǐpíng — mức đòn bẩy tài chính — financial leverage level |
| 12210 | 综合杠杆水平 — zōnghé gànggǎn shuǐpíng — mức đòn bẩy tổng hợp — combined leverage level |
| 12211 | 利润波动放大 — lìrùn bōdòng fàngdà — khuếch đại biến động lợi nhuận — amplification of earnings volatility |
| 12212 | 每股收益波动 — měi gǔ shōuyì bōdòng — biến động EPS — EPS volatility |
| 12213 | 每股收益风险 — měi gǔ shōuyì fēngxiǎn — rủi ro EPS — EPS risk |
| 12214 | 每股收益弹性 — měi gǔ shōuyì tánxìng — độ co giãn EPS — EPS elasticity |
| 12215 | EPS增长 — EPS zēngzhǎng — tăng trưởng EPS — EPS growth |
| 12216 | EPS下降 — EPS xiàjiàng — EPS giảm — EPS decline |
| 12217 | EPS波动 — EPS bōdòng — biến động EPS — EPS volatility |
| 12218 | EPS贡献 — EPS gòngxiàn — đóng góp vào EPS — EPS contribution |
| 12219 | 每股净资产 — měi gǔ jìng zīchǎn — tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — book value per share |
| 12220 | 每股经营利润 — měi gǔ jīngyíng lìrùn — lợi nhuận hoạt động trên mỗi cổ phiếu — operating profit per share |
| 12221 | 每股营业收入 — měi gǔ yíngyè shōurù — doanh thu hoạt động trên mỗi cổ phiếu — operating revenue per share |
| 12222 | 每股利润 — měi gǔ lìrùn — lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu — profit per share |
| 12223 | 每股价值 — měi gǔ jiàzhí — giá trị trên mỗi cổ phiếu — value per share |
| 12224 | 每股股东权益 — měi gǔ gǔdōng quányì — vốn cổ đông trên mỗi cổ phiếu — shareholders’ equity per share |
| 12225 | 每股资本 — měi gǔ zīběn — vốn trên mỗi cổ phiếu — capital per share |
| 12226 | 每股收益稀释 — měi gǔ shōuyì xīshì — pha loãng thu nhập trên mỗi cổ phiếu — EPS dilution |
| 12227 | 每股收益摊薄影响 — měi gǔ shōuyì tānbó yǐngxiǎng — ảnh hưởng pha loãng EPS — EPS dilution impact |
| 12228 | 加权平均股本 — jiāquán píngjūn gǔběn — vốn cổ phần bình quân gia quyền — weighted average share capital |
| 12229 | 加权平均普通股 — jiāquán píngjūn pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền — weighted average ordinary shares |
| 12230 | 潜在普通股 — qiánzài pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông tiềm năng — potential ordinary shares |
| 12231 | 稀释性潜在普通股 — xīshìxìng qiánzài pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông tiềm năng có tính pha loãng — dilutive potential ordinary shares |
| 12232 | 反稀释 — fǎn xīshì — chống pha loãng — anti-dilution |
| 12233 | 反稀释效应 — fǎn xīshì xiàoyìng — hiệu ứng chống pha loãng — anti-dilutive effect |
| 12234 | 每股收益计算 — měi gǔ shōuyì jìsuàn — tính EPS — EPS calculation |
| 12235 | 每股收益披露 — měi gǔ shōuyì pīlù — công bố EPS — EPS disclosure |
| 12236 | 稀释每股收益计算 — xīshì měi gǔ shōuyì jìsuàn — tính EPS pha loãng — diluted EPS calculation |
| 12237 | 基本每股收益计算 — jīběn měi gǔ shōuyì jìsuàn — tính EPS cơ bản — basic EPS calculation |
| 12238 | 股息支付 — gǔxī zhīfù — chi trả cổ tức — dividend payment |
| 12239 | 股息增长 — gǔxī zēngzhǎng — tăng trưởng cổ tức — dividend growth |
| 12240 | 股息下降 — gǔxī xiàjiàng — cổ tức giảm — dividend decline |
| 12241 | 股息稳定性 — gǔxī wěndìngxìng — tính ổn định cổ tức — dividend stability |
| 12242 | 股息可持续性 — gǔxī kěchíxùxìng — tính bền vững cổ tức — dividend sustainability |
| 12243 | 分红可持续性 — fēnhóng kěchíxùxìng — tính bền vững của việc chia cổ tức — dividend sustainability |
| 12244 | 分红率变化 — fēnhónglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chia cổ tức — change in payout ratio |
| 12245 | 派息率变化 — pàixīlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi trả cổ tức — change in payout ratio |
| 12246 | 股息收益率 — gǔxī shōuyìlǜ — tỷ suất cổ tức — dividend yield |
| 12247 | 股息覆盖 — gǔxī fùgài — khả năng lợi nhuận bao phủ cổ tức — dividend coverage |
| 12248 | 股息覆盖倍数 — gǔxī fùgài bèishù — hệ số bao phủ cổ tức — dividend coverage ratio |
| 12249 | 利润分配方案 — lìrùn fēnpèi fāng’àn — phương án phân phối lợi nhuận — profit distribution plan |
| 12250 | 利润分配比例 — lìrùn fēnpèi bǐlì — tỷ lệ phân phối lợi nhuận — profit distribution ratio |
| 12251 | 可分配利润 — kě fēnpèi lìrùn — lợi nhuận có thể phân phối — distributable profit |
| 12252 | 可分配现金 — kě fēnpèi xiànjīn — tiền mặt có thể phân phối — distributable cash |
| 12253 | 现金分红能力 — xiànjīn fēnhóng nénglì — khả năng trả cổ tức bằng tiền — cash dividend capacity |
| 12254 | 股票分红 — gǔpiào fēnhóng — cổ tức bằng cổ phiếu — stock dividend |
| 12255 | 送股 — sònggǔ — thưởng cổ phiếu — bonus shares |
| 12256 | 转增股本 — zhuǎnzēng gǔběn — chuyển nguồn vốn thành cổ phần — capitalization issue |
| 12257 | 红利再投资 — hónglì zài tóuzī — tái đầu tư cổ tức — dividend reinvestment |
| 12258 | 留存比率 — liúcún bǐlì — tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — retention ratio |
| 12259 | 内部融资 — nèibù róngzī — tài trợ nội bộ — internal financing |
| 12260 | 留存收益融资 — liúcún shōuyì róngzī — tài trợ bằng lợi nhuận giữ lại — retained earnings financing |
| 12261 | 内源融资 — nèiyuán róngzī — huy động vốn nội sinh — internal financing |
| 12262 | 外源融资 — wàiyuán róngzī — huy động vốn bên ngoài — external financing |
| 12263 | 资本形成 — zīběn xíngchéng — hình thành vốn — capital formation |
| 12264 | 资本积累率 — zīběn jīlǜ — tỷ lệ tích lũy vốn — capital accumulation rate |
| 12265 | 留存收益增长 — liúcún shōuyì zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận giữ lại — retained earnings growth |
| 12266 | 股东权益增长 — gǔdōng quányì zēngzhǎng — tăng trưởng vốn cổ đông — shareholders’ equity growth |
| 12267 | 净资产增长 — jìng zīchǎn zēngzhǎng — tăng trưởng tài sản ròng — net asset growth |
| 12268 | 净资产增值 — jìng zīchǎn zēngzhí — gia tăng giá trị tài sản ròng — net asset appreciation |
| 12269 | 净资产收益率变化 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ biànhuà — thay đổi ROE — change in ROE |
| 12270 | 股东权益收益率 — gǔdōng quányì shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời vốn cổ đông — return on shareholders’ equity |
| 12271 | 普通股权益收益率 — pǔtōng gǔ quányì shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời vốn cổ đông phổ thông — return on common equity |
| 12272 | 平均股东权益 — píngjūn gǔdōng quányì — vốn cổ đông bình quân — average shareholders’ equity |
| 12273 | 平均总资产 — píngjūn zǒng zīchǎn — tổng tài sản bình quân — average total assets |
| 12274 | 平均净资产 — píngjūn jìng zīchǎn — tài sản ròng bình quân — average net assets |
| 12275 | 平均投入资本 — píngjūn tóurù zīběn — vốn đầu tư bình quân — average invested capital |
| 12276 | 平均营运资本 — píngjūn yíngyùn zīběn — vốn lưu động bình quân — average working capital |
| 12277 | 期初期末平均余额 — qīchū qīmò píngjūn yú’é — số dư bình quân đầu kỳ cuối kỳ — average opening and closing balance |
| 12278 | 财务比率分解 — cáiwù bǐlǜ fēnjiě — phân rã tỷ số tài chính — financial ratio decomposition |
| 12279 | 比率驱动因素 — bǐlǜ qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy tỷ số — ratio drivers |
| 12280 | 比率变化分析 — bǐlǜ biànhuà fēnxī — phân tích biến động tỷ số — ratio change analysis |
| 12281 | 同比比率变化 — tóngbǐ bǐlǜ biànhuà — thay đổi tỷ số so với cùng kỳ — year-on-year ratio change |
| 12282 | 环比比率变化 — huánbǐ bǐlǜ biànhuà — thay đổi tỷ số so với kỳ trước — sequential ratio change |
| 12283 | 比率改善 — bǐlǜ gǎishàn — tỷ số cải thiện — ratio improvement |
| 12284 | 比率恶化 — bǐlǜ èhuà — tỷ số xấu đi — ratio deterioration |
| 12285 | 财务比率趋势 — cáiwù bǐlǜ qūshì — xu hướng tỷ số tài chính — financial ratio trend |
| 12286 | 财务比率比较 — cáiwù bǐlǜ bǐjiào — so sánh tỷ số tài chính — financial ratio comparison |
| 12287 | 财务比率基准 — cáiwù bǐlǜ jīzhǔn — chuẩn so sánh tỷ số tài chính — financial ratio benchmark |
| 12288 | 行业比率 — hángyè bǐlǜ — tỷ số ngành — industry ratio |
| 12289 | 同行比率 — tóngháng bǐlǜ — tỷ số của doanh nghiệp cùng ngành — peer ratio |
| 12290 | 历史比率 — lìshǐ bǐlǜ — tỷ số lịch sử — historical ratio |
| 12291 | 目标比率 — mùbiāo bǐlǜ — tỷ số mục tiêu — target ratio |
| 12292 | 最低比率 — zuìdī bǐlǜ — tỷ số tối thiểu — minimum ratio |
| 12293 | 最高比率 — zuìgāo bǐlǜ — tỷ số tối đa — maximum ratio |
| 12294 | 安全比率 — ānquán bǐlǜ — tỷ số an toàn — safety ratio |
| 12295 | 警戒比率 — jǐngjiè bǐlǜ — tỷ số cảnh báo — warning ratio |
| 12296 | 临界比率 — línjiè bǐlǜ — tỷ số tới hạn — threshold ratio |
| 12297 | 风险比率 — fēngxiǎn bǐlǜ — tỷ số rủi ro — risk ratio |
| 12298 | 流动性指标体系 — liúdòngxìng zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu thanh khoản — liquidity indicator system |
| 12299 | 偿债指标体系 — chángzhài zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu khả năng trả nợ — solvency indicator system |
| 12300 | 盈利指标体系 — yínglì zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu sinh lời — profitability indicator system |
| 12301 | 成长指标体系 — chéngzhǎng zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu tăng trưởng — growth indicator system |
| 12302 | 营运指标体系 — yíngyùn zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu vận hành — efficiency indicator system |
| 12303 | 现金流指标体系 — xiànjīnliú zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu dòng tiền — cash flow indicator system |
| 12304 | 估值指标体系 — gūzhí zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu định giá — valuation indicator system |
| 12305 | 风险指标体系 — fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu rủi ro — risk indicator system |
| 12306 | 财务健康指标 — cáiwù jiànkāng zhǐbiāo — chỉ tiêu sức khỏe tài chính — financial health indicators |
| 12307 | 财务稳定指标 — cáiwù wěndìng zhǐbiāo — chỉ tiêu ổn định tài chính — financial stability indicators |
| 12308 | 财务安全指标 — cáiwù ānquán zhǐbiāo — chỉ tiêu an toàn tài chính — financial safety indicators |
| 12309 | 财务韧性指标 — cáiwù rènxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu khả năng chống chịu tài chính — financial resilience indicators |
| 12310 | 财务可持续性指标 — cáiwù kěchíxùxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu tính bền vững tài chính — financial sustainability indicators |
| 12311 | 经营可持续性指标 — jīngyíng kěchíxùxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu tính bền vững kinh doanh — operating sustainability indicators |
| 12312 | 盈利质量指标 — yínglì zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng lợi nhuận — earnings quality indicators |
| 12313 | 收入质量指标 — shōurù zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng doanh thu — revenue quality indicators |
| 12314 | 资产质量指标 — zīchǎn zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng tài sản — asset quality indicators |
| 12315 | 资本质量指标 — zīběn zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng vốn — capital quality indicators |
| 12316 | 财务透明度指标 — cáiwù tòumíngdù zhǐbiāo — chỉ tiêu minh bạch tài chính — financial transparency indicators |
| 12317 | 财务披露质量 — cáiwù pīlù zhìliàng — chất lượng công bố tài chính — financial disclosure quality |
| 12318 | 财务报告质量 — cáiwù bàogào zhìliàng — chất lượng báo cáo tài chính — financial reporting quality |
| 12319 | 会计信息质量评价 — kuàijì xìnxī zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng thông tin kế toán — accounting information quality assessment |
| 12320 | 财务报告透明度 — cáiwù bàogào tòumíngdù — mức độ minh bạch báo cáo tài chính — financial reporting transparency |
| 12321 | 财务报告可读性 — cáiwù bàogào kědúxìng — tính dễ đọc của báo cáo tài chính — financial report readability |
| 12322 | 财务报告可理解性 — cáiwù bàogào kě lǐjiěxìng — tính dễ hiểu của báo cáo tài chính — financial report understandability |
| 12323 | 财务披露一致性 — cáiwù pīlù yízhìxìng — tính nhất quán của công bố tài chính — consistency of financial disclosure |
| 12324 | 财务披露完整性 — cáiwù pīlù wánzhěngxìng — tính đầy đủ của công bố tài chính — completeness of financial disclosure |
| 12325 | 财务披露及时性 — cáiwù pīlù jíshíxìng — tính kịp thời của công bố tài chính — timeliness of financial disclosure |
| 12326 | 财务披露准确性 — cáiwù pīlù zhǔnquèxìng — tính chính xác của công bố tài chính — accuracy of financial disclosure |
| 12327 | 财务报告可信度 — cáiwù bàogào kěxìndù — mức độ đáng tin cậy của báo cáo tài chính — credibility of financial reporting |
| 12328 | 财务报告可靠性 — cáiwù bàogào kěkàoxìng — độ tin cậy của báo cáo tài chính — reliability of financial reporting |
| 12329 | 财务报告真实性 — cáiwù bàogào zhēnshíxìng — tính trung thực của báo cáo tài chính — truthfulness of financial reporting |
| 12330 | 财务报告重大错报 — cáiwù bàogào zhòngdà cuòbào — sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính — material misstatement in financial reporting |
| 12331 | 财务报告错报 — cáiwù bàogào cuòbào — sai sót trong báo cáo tài chính — financial reporting misstatement |
| 12332 | 财务报告重述 — cáiwù bàogào chóngshù — trình bày lại báo cáo tài chính — restatement of financial reporting |
| 12333 | 财务报告修正 — cáiwù bàogào xiūzhèng — sửa đổi báo cáo tài chính — financial report correction |
| 12334 | 财务报告更正 — cáiwù bàogào gēngzhèng — sửa sai báo cáo tài chính — financial report correction |
| 12335 | 年报审阅 — niánbào shěnyuè — soát xét báo cáo thường niên — annual report review |
| 12336 | 年报分析 — niánbào fēnxī — phân tích báo cáo thường niên — annual report analysis |
| 12337 | 年报阅读 — niánbào yuèdú — đọc báo cáo thường niên — annual report reading |
| 12338 | 年报重点 — niánbào zhòngdiǎn — nội dung trọng điểm của báo cáo thường niên — annual report highlights |
| 12339 | 季度报表阅读 — jìdù bàobiǎo yuèdú — đọc báo cáo tài chính quý — quarterly statement reading |
| 12340 | 中期财务报表阅读 — zhōngqī cáiwù bàobiǎo yuèdú — đọc báo cáo tài chính giữa niên độ — interim financial statement reading |
| 12341 | 年度财务报表阅读 — niándù cáiwù bàobiǎo yuèdú — đọc báo cáo tài chính năm — annual financial statement reading |
| 12342 | 合并年报 — hébìng niánbào — báo cáo thường niên hợp nhất — consolidated annual report |
| 12343 | 管理层报告阅读 — guǎnlǐcéng bàogào yuèdú — đọc báo cáo của ban quản lý — management report reading |
| 12344 | 董事会报告阅读 — dǒngshìhuì bàogào yuèdú — đọc báo cáo hội đồng quản trị — board report reading |
| 12345 | 审计报告阅读 — shěnjì bàogào yuèdú — đọc báo cáo kiểm toán — audit report reading |
| 12346 | 附注阅读方法 — fùzhù yuèdú fāngfǎ — phương pháp đọc thuyết minh — notes-reading method |
| 12347 | 财报阅读框架 — cáibào yuèdú kuāngjià — khung đọc báo cáo tài chính — financial report reading framework |
| 12348 | 财报分析框架 — cáibào fēnxī kuāngjià — khung phân tích báo cáo tài chính — financial statement analysis framework |
| 12349 | 财务分析框架 — cáiwù fēnxī kuāngjià — khung phân tích tài chính — financial analysis framework |
| 12350 | 财务尽职调查 — cáiwù jìnzhí diàochá — thẩm định tài chính — financial due diligence |
| 12351 | 尽职调查 — jìnzhí diàochá — thẩm định — due diligence |
| 12352 | 财务尽调 — cáiwù jìn diào — thẩm định tài chính — financial due diligence |
| 12353 | 报表尽调 — bàobiǎo jìn diào — thẩm định báo cáo tài chính — financial statement due diligence |
| 12354 | 财务核查 — cáiwù héchá — kiểm tra xác minh tài chính — financial verification |
| 12355 | 财务核验 — cáiwù héyàn — xác minh tài chính — financial validation |
| 12356 | 财务调查 — cáiwù diàochá — điều tra/khảo sát tài chính — financial investigation |
| 12357 | 财务审慎调查 — cáiwù shènshèn diàochá — thẩm tra tài chính chuyên sâu — financial due diligence |
| 12358 | 财务异常核查 — cáiwù yìcháng héchá — kiểm tra bất thường tài chính — financial anomaly review |
| 12359 | 财务数据穿透 — cáiwù shùjù chuāntòu — phân tích xuyên suốt dữ liệu tài chính — financial data drill-down |
| 12360 | 穿透式分析 — chuāntòu shì fēnxī — phân tích xuyên suốt — drill-down analysis |
| 12361 | 明细穿透 — míngxì chuāntòu — phân tích xuống mức chi tiết — detail drill-down |
| 12362 | 交易穿透 — jiāoyì chuāntòu — phân tích tới cấp giao dịch — transaction drill-down |
| 12363 | 客户穿透 — kèhù chuāntòu — phân tích sâu theo khách hàng — customer drill-down |
| 12364 | 供应商穿透 — gōngyìngshāng chuāntòu — phân tích sâu theo nhà cung cấp — supplier drill-down |
| 12365 | 收入穿透 — shōurù chuāntòu — phân tích sâu doanh thu — revenue drill-down |
| 12366 | 成本穿透 — chéngběn chuāntòu — phân tích sâu chi phí — cost drill-down |
| 12367 | 利润穿透 — lìrùn chuāntòu — phân tích sâu lợi nhuận — profit drill-down |
| 12368 | 现金流穿透 — xiànjīnliú chuāntòu — phân tích sâu dòng tiền — cash flow drill-down |
| 12369 | 财务数据追溯 — cáiwù shùjù zhuīsù — truy xuất dữ liệu tài chính — financial data traceability |
| 12370 | 凭证追溯 — píngzhèng zhuīsù — truy xuất chứng từ — voucher traceability |
| 12371 | 交易追溯 — jiāoyì zhuīsù — truy xuất giao dịch — transaction traceability |
| 12372 | 账表追溯 — zhàngbiǎo zhuīsù — truy xuất từ sổ tới báo cáo — ledger-to-statement traceability |
| 12373 | 报表追溯 — bàobiǎo zhuīsù — truy xuất nguồn báo cáo — statement traceability |
| 12374 | 数据勾稽验证 — shùjù gōujī yànzhèng — xác minh liên kết dữ liệu — data cross-check validation |
| 12375 | 报表勾稽验证 — bàobiǎo gōujī yànzhèng — xác minh liên kết báo cáo — statement cross-check validation |
| 12376 | 财务数据一致性检查 — cáiwù shùjù yízhìxìng jiǎnchá — kiểm tra tính nhất quán dữ liệu tài chính — financial data consistency check |
| 12377 | 财务数据完整性检查 — cáiwù shùjù wánzhěngxìng jiǎnchá — kiểm tra tính đầy đủ dữ liệu tài chính — financial data completeness check |
| 12378 | 财务数据准确性检查 — cáiwù shùjù zhǔnquèxìng jiǎnchá — kiểm tra độ chính xác dữ liệu tài chính — financial data accuracy check |
| 12379 | 财务数据合理性检查 — cáiwù shùjù hélǐxìng jiǎnchá — kiểm tra tính hợp lý dữ liệu tài chính — financial data reasonableness check |
| 12380 | 财务数据逻辑检查 — cáiwù shùjù luójí jiǎnchá — kiểm tra logic dữ liệu tài chính — financial data logic check |
| 12381 | 报表逻辑检查 — bàobiǎo luójí jiǎnchá — kiểm tra logic báo cáo — statement logic check |
| 12382 | 报表勾稽检查 — bàobiǎo gōujī jiǎnchá — kiểm tra liên kết báo cáo — statement cross-check |
| 12383 | 报表异常检查 — bàobiǎo yìcháng jiǎnchá — kiểm tra bất thường báo cáo — statement anomaly check |
| 12384 | 异常科目筛查 — yìcháng kēmù shāichá — sàng lọc tài khoản bất thường — unusual account screening |
| 12385 | 异常交易筛查 — yìcháng jiāoyì shāichá — sàng lọc giao dịch bất thường — unusual transaction screening |
| 12386 | 大额交易筛查 — dà’é jiāoyì shāichá — sàng lọc giao dịch giá trị lớn — large transaction screening |
| 12387 | 期末交易筛查 — qīmò jiāoyì shāichá — sàng lọc giao dịch cuối kỳ — period-end transaction screening |
| 12388 | 关联交易筛查 — guānlián jiāoyì shāichá — sàng lọc giao dịch bên liên quan — related-party transaction screening |
| 12389 | 异常收入筛查 — yìcháng shōurù shāichá — sàng lọc doanh thu bất thường — unusual revenue screening |
| 12390 | 异常费用筛查 — yìcháng fèiyòng shāichá — sàng lọc chi phí bất thường — unusual expense screening |
| 12391 | 异常现金流筛查 — yìcháng xiànjīnliú shāichá — sàng lọc dòng tiền bất thường — unusual cash flow screening |
| 12392 | 异常应收筛查 — yìcháng yìngshōu shāichá — sàng lọc khoản phải thu bất thường — unusual receivables screening |
| 12393 | 异常存货筛查 — yìcháng cúnhuò shāichá — sàng lọc tồn kho bất thường — unusual inventory screening |
| 12394 | 异常负债筛查 — yìcháng fùzhài shāichá — sàng lọc nợ bất thường — unusual liabilities screening |
| 12395 | 异常估计筛查 — yìcháng gūjì shāichá — sàng lọc ước tính bất thường — unusual estimate screening |
| 12396 | 异常波动筛查 — yìcháng bōdòng shāichá — sàng lọc biến động bất thường — unusual fluctuation screening |
| 12397 | 红旗项目 — hóngqí xiàngmù — khoản mục cảnh báo đỏ — red-flag items |
| 12398 | 红旗账户 — hóngqí zhànghù — tài khoản cảnh báo đỏ — red-flag accounts |
| 12399 | 红旗交易 — hóngqí jiāoyì — giao dịch cảnh báo đỏ — red-flag transactions |
| 12400 | 红旗指标分析 — hóngqí zhǐbiāo fēnxī — phân tích chỉ tiêu cảnh báo đỏ — red-flag indicator analysis |
| 12401 | 财务造假识别 — cáiwù zàojiǎ shíbié — nhận diện gian lận báo cáo tài chính — financial fraud detection |
| 12402 | 财务舞弊识别 — cáiwù wǔbì shíbié — nhận diện gian lận tài chính — financial fraud detection |
| 12403 | 收入造假识别 — shōurù zàojiǎ shíbié — nhận diện gian lận doanh thu — revenue fraud detection |
| 12404 | 利润操纵识别 — lìrùn cāozòng shíbié — nhận diện thao túng lợi nhuận — earnings manipulation detection |
| 12405 | 现金流造假识别 — xiànjīnliú zàojiǎ shíbié — nhận diện gian lận dòng tiền — cash flow fraud detection |
| 12406 | 资产虚增 — zīchǎn xūzēng — thổi phồng tài sản — overstatement of assets |
| 12407 | 负债隐瞒 — fùzhài yǐnmán — che giấu nợ phải trả — concealment of liabilities |
| 12408 | 收入提前确认 — shōurù tíqián quèrèn — ghi nhận doanh thu trước kỳ — premature revenue recognition |
| 12409 | 收入延迟确认 — shōurù yánchí quèrèn — trì hoãn ghi nhận doanh thu — delayed revenue recognition |
| 12410 | 费用资本化异常 — fèiyòng zīběnhuà yìcháng — vốn hóa chi phí bất thường — abnormal capitalization of expenses |
| 12411 | 研发费用资本化 — yánfā fèiyòng zīběnhuà — vốn hóa chi phí R&D — capitalization of R&D expenses |
| 12412 | 利息资本化 — lìxī zīběnhuà — vốn hóa chi phí lãi vay — capitalization of interest |
| 12413 | 存货虚增 — cúnhuò xūzēng — thổi phồng hàng tồn kho — inventory overstatement |
| 12414 | 应收账款虚增 — yìngshōu zhàngkuǎn xūzēng — thổi phồng khoản phải thu — receivables overstatement |
| 12415 | 关联方资金循环 — guānliánfāng zījīn xúnhuán — luân chuyển vốn vòng qua bên liên quan — related-party fund circular transactions |
| 12416 | 循环交易 — xúnhuán jiāoyì — giao dịch vòng tròn — circular transactions |
| 12417 | 空转交易 — kōngzhuǎn jiāoyì — giao dịch quay vòng không có bản chất kinh tế — round-tripping transactions |
| 12418 | 虚构交易 — xūgòu jiāoyì — giao dịch hư cấu — fictitious transactions |
| 12419 | 虚构客户 — xūgòu kèhù — khách hàng hư cấu — fictitious customers |
| 12420 | 虚构供应商 — xūgòu gōngyìngshāng — nhà cung cấp hư cấu — fictitious suppliers |
| 12421 | 虚构收入 — xūgòu shōurù — doanh thu hư cấu — fictitious revenue |
| 12422 | 虚构利润 — xūgòu lìrùn — lợi nhuận hư cấu — fictitious profit |
| 12423 | 虚构资产 — xūgòu zīchǎn — tài sản hư cấu — fictitious assets |
| 12424 | 虚构现金 — xūgòu xiànjīn — tiền mặt hư cấu — fictitious cash |
| 12425 | 异常回款 — yìcháng huíkuǎn — khoản thu hồi tiền bất thường — unusual collections |
| 12426 | 异常付款 — yìcháng fùkuǎn — khoản thanh toán bất thường — unusual payments |
| 12427 | 异常转账 — yìcháng zhuǎnzhàng — chuyển khoản bất thường — unusual transfers |
| 12428 | 大额转账 — dà’é zhuǎnzhàng — chuyển khoản giá trị lớn — large-value transfer |
| 12429 | 期末大额转账 — qīmò dà’é zhuǎnzhàng — chuyển khoản lớn cuối kỳ — large period-end transfers |
| 12430 | 期后冲回 — qīhòu chōnghuí — hoàn nhập sau kỳ báo cáo — subsequent reversal |
| 12431 | 期末冲回 — qīmò chōnghuí — hoàn nhập cuối kỳ — period-end reversal |
| 12432 | 次期冲回 — cìqī chōnghuí — hoàn nhập kỳ sau — subsequent-period reversal |
| 12433 | 异常冲销 — yìcháng chōngxiāo — hoàn nhập/xóa bất thường — unusual reversals |
| 12434 | 异常计提 — yìcháng jītí — trích lập bất thường — unusual accruals |
| 12435 | 异常调整 — yìcháng tiáozhěng — điều chỉnh bất thường — unusual adjustments |
| 12436 | 管理层调整 — guǎnlǐcéng tiáozhěng — điều chỉnh của ban quản lý — management adjustment |
| 12437 | 人为调整 — rénwéi tiáozhěng — điều chỉnh mang tính chủ quan — manual override adjustment |
| 12438 | 期末操纵 — qīmò cāozòng — thao túng cuối kỳ — period-end manipulation |
| 12439 | 截止性风险 — jiézhǐxìng fēngxiǎn — rủi ro cut-off — cut-off risk |
| 12440 | 收入截止风险 — shōurù jiézhǐ fēngxiǎn — rủi ro cut-off doanh thu — revenue cut-off risk |
| 12441 | 采购截止风险 — cǎigòu jiézhǐ fēngxiǎn — rủi ro cut-off mua hàng — purchase cut-off risk |
| 12442 | 费用截止风险 — fèiyòng jiézhǐ fēngxiǎn — rủi ro cut-off chi phí — expense cut-off risk |
| 12443 | 期末确认风险 — qīmò quèrèn fēngxiǎn — rủi ro ghi nhận cuối kỳ — period-end recognition risk |
| 12444 | 收入确认风险 — shōurù quèrèn fēngxiǎn — rủi ro ghi nhận doanh thu — revenue recognition risk |
| 12445 | 资产确认风险 — zīchǎn quèrèn fēngxiǎn — rủi ro ghi nhận tài sản — asset recognition risk |
| 12446 | 负债确认风险 — fùzhài quèrèn fēngxiǎn — rủi ro ghi nhận nợ — liability recognition risk |
| 12447 | 估计偏差 — gūjì piānchā — sai lệch ước tính — estimation bias |
| 12448 | 会计估计偏差 — kuàijì gūjì piānchā — sai lệch ước tính kế toán — accounting estimate bias |
| 12449 | 管理层偏见 — guǎnlǐcéng piānjiàn — thiên lệch của ban quản lý — management bias |
| 12450 | 主观判断 — zhǔguān pànduàn — xét đoán chủ quan — subjective judgment |
| 12451 | 主观估计 — zhǔguān gūjì — ước tính chủ quan — subjective estimate |
| 12452 | 会计政策选择性 — kuàijì zhèngcè xuǎnzéxìng — tính lựa chọn chính sách kế toán — accounting policy discretion |
| 12453 | 盈余管理空间 — yíngyú guǎnlǐ kōngjiān — dư địa quản trị lợi nhuận — earnings management discretion |
| 12454 | 会计弹性 — kuàijì tánxìng — độ linh hoạt kế toán — accounting flexibility |
| 12455 | 会计判断空间 — kuàijì pànduàn kōngjiān — dư địa xét đoán kế toán — accounting judgment discretion |
| 12456 | 假设敏感性 — jiǎshè mǐngǎnxìng — độ nhạy của giả định — assumption sensitivity |
| 12457 | 模型敏感性 — móxíng mǐngǎnxìng — độ nhạy của mô hình — model sensitivity |
| 12458 | 重要会计估计 — zhòngyào kuàijì gūjì — ước tính kế toán quan trọng — significant accounting estimates |
| 12459 | 关键会计估计 — guānjiàn kuàijì gūjì — ước tính kế toán then chốt — key accounting estimates |
| 12460 | 长期预计负债 — chángqī yùjì fùzhài — dự phòng nợ phải trả dài hạn — long-term provisions |
| 12461 | 养老金估计 — yǎnglǎojīn gūjì — ước tính lương hưu — pension estimates |
| 12462 | 保修负债估计 — bǎoxiū fùzhài gūjì — ước tính nợ bảo hành — warranty liability estimate |
| 12463 | 诉讼损失估计 — sùsòng sǔnshī gūjì — ước tính tổn thất kiện tụng — litigation loss estimate |
| 12464 | 减值估计 — jiǎnzhí gūjì — ước tính suy giảm — impairment estimate |
| 12465 | 商誉估值假设 — shāngyù gūzhí jiǎshè — giả định định giá lợi thế thương mại — goodwill valuation assumptions |
| 12466 | 折现率假设 — zhéxiànlǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ chiết khấu — discount rate assumption |
| 12467 | 增长率假设 — zēngzhǎnglǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ tăng trưởng — growth rate assumption |
| 12468 | 终值增长率假设 — zhōngzhí zēngzhǎnglǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ tăng trưởng giá trị cuối kỳ — terminal growth assumption |
| 12469 | 未来现金流假设 — wèilái xiànjīnliú jiǎshè — giả định dòng tiền tương lai — future cash flow assumptions |
| 12470 | 盈利预测假设 — yínglì yùcè jiǎshè — giả định dự báo lợi nhuận — earnings forecast assumptions |
| 12471 | 财务报表分析结论 — cáiwù bàobiǎo fēnxī jiélùn — kết luận phân tích báo cáo tài chính — financial statement analysis conclusion |
| 12472 | 财务状况总结 — cáiwù zhuàngkuàng zǒngjié — tổng kết tình hình tài chính — financial condition summary |
| 12473 | 经营情况总结 — jīngyíng qíngkuàng zǒngjié — tổng kết tình hình kinh doanh — operating performance summary |
| 12474 | 盈利情况总结 — yínglì qíngkuàng zǒngjié — tổng kết khả năng sinh lời — profitability summary |
| 12475 | 现金流情况总结 — xiànjīnliú qíngkuàng zǒngjié — tổng kết tình hình dòng tiền — cash flow summary |
| 12476 | 偿债能力总结 — chángzhài nénglì zǒngjié — tổng kết khả năng thanh toán nợ — solvency summary |
| 12477 | 流动性情况总结 — liúdòngxìng qíngkuàng zǒngjié — tổng kết tình hình thanh khoản — liquidity summary |
| 12478 | 营运能力总结 — yíngyùn nénglì zǒngjié — tổng kết năng lực vận hành — operating efficiency summary |
| 12479 | 成长能力总结 — chéngzhǎng nénglì zǒngjié — tổng kết năng lực tăng trưởng — growth capability summary |
| 12480 | 财务风险总结 — cáiwù fēngxiǎn zǒngjié — tổng kết rủi ro tài chính — financial risk summary |
| 12481 | 主要发现 — zhǔyào fāxiàn — phát hiện chính — key findings |
| 12482 | 核心发现 — héxīn fāxiàn — phát hiện cốt lõi — core findings |
| 12483 | 关键结论 — guānjiàn jiélùn — kết luận then chốt — key conclusions |
| 12484 | 主要问题 — zhǔyào wèntí — vấn đề chính — key issues |
| 12485 | 核心问题 — héxīn wèntí — vấn đề cốt lõi — core issues |
| 12486 | 主要风险点 — zhǔyào fēngxiǎn diǎn — điểm rủi ro chính — key risk points |
| 12487 | 关键风险点 — guānjiàn fēngxiǎn diǎn — điểm rủi ro then chốt — key risk points |
| 12488 | 主要改善因素 — zhǔyào gǎishàn yīnsù — yếu tố cải thiện chính — key improvement factors |
| 12489 | 主要恶化因素 — zhǔyào èhuà yīnsù — yếu tố xấu đi chính — key deterioration factors |
| 12490 | 短期影响 — duǎnqī yǐngxiǎng — ảnh hưởng ngắn hạn — short-term impact |
| 12491 | 中期影响 — zhōngqī yǐngxiǎng — ảnh hưởng trung hạn — medium-term impact |
| 12492 | 长期影响 — chángqī yǐngxiǎng — ảnh hưởng dài hạn — long-term impact |
| 12493 | 一次性影响 — yícìxìng yǐngxiǎng — ảnh hưởng một lần — one-off impact |
| 12494 | 结构性影响 — jiégòuxìng yǐngxiǎng — ảnh hưởng mang tính cơ cấu — structural impact |
| 12495 | 周期性影响 — zhōuqīxìng yǐngxiǎng — ảnh hưởng mang tính chu kỳ — cyclical impact |
| 12496 | 持续性影响 — chíxùxìng yǐngxiǎng — ảnh hưởng kéo dài — persistent impact |
| 12497 | 可持续影响 — kěchíxù yǐngxiǎng — ảnh hưởng bền vững — sustainable impact |
| 12498 | 潜在风险 — qiánzài fēngxiǎn — rủi ro tiềm ẩn — potential risk |
| 12499 | 潜在机会 — qiánzài jīhuì — cơ hội tiềm năng — potential opportunity |
| 12500 | 改善空间 — gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện — room for improvement |
| 12501 | 恶化空间 — èhuà kōngjiān — dư địa xấu đi — downside room |
| 12502 | 财务弹性分析 — cáiwù tánxìng fēnxī — phân tích độ linh hoạt tài chính — financial flexibility analysis |
| 12503 | 财务韧性分析 — cáiwù rènxìng fēnxī — phân tích khả năng chống chịu tài chính — financial resilience analysis |
| 12504 | 财务可持续性分析 — cáiwù kěchíxùxìng fēnxī — phân tích tính bền vững tài chính — financial sustainability analysis |
| 12505 | 经营可持续性分析 — jīngyíng kěchíxùxìng fēnxī — phân tích tính bền vững hoạt động kinh doanh — operating sustainability analysis |
| 12506 | 长期盈利能力分析 — chángqī yínglì nénglì fēnxī — phân tích khả năng sinh lời dài hạn — long-term profitability analysis |
| 12507 | 长期现金流分析 — chángqī xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền dài hạn — long-term cash flow analysis |
| 12508 | 长期偿债能力分析 — chángqī chángzhài nénglì fēnxī — phân tích khả năng trả nợ dài hạn — long-term solvency analysis |
| 12509 | 长期资本结构分析 — chángqī zīběn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu vốn dài hạn — long-term capital structure analysis |
| 12510 | 财务战略分析 — cáiwù zhànlüè fēnxī — phân tích chiến lược tài chính — financial strategy analysis |
| 12511 | 资本配置分析 — zīběn pèizhì fēnxī — phân tích phân bổ vốn — capital allocation analysis |
| 12512 | 投资回报分析 — tóuzī huíbào fēnxī — phân tích lợi nhuận đầu tư — investment return analysis |
| 12513 | 股东回报分析 — gǔdōng huíbào fēnxī — phân tích lợi nhuận cho cổ đông — shareholder return analysis |
| 12514 | 财务战略指标 — cáiwù zhànlüè zhǐbiāo — chỉ tiêu chiến lược tài chính — financial strategic indicators |
| 12515 | 战略财务指标 — zhànlüè cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính chiến lược — strategic financial indicators |
| 12516 | 资本回报目标 — zīběn huíbào mùbiāo — mục tiêu lợi nhuận trên vốn — return on capital target |
| 12517 | ROIC目标 — ROIC mùbiāo — mục tiêu ROIC — ROIC target |
| 12518 | ROE目标 — ROE mùbiāo — mục tiêu ROE — ROE target |
| 12519 | 利润率目标 — lìrùnlǜ mùbiāo — mục tiêu biên lợi nhuận — margin target |
| 12520 | 资产周转目标 — zīchǎn zhōuzhuǎn mùbiāo — mục tiêu vòng quay tài sản — asset turnover target |
| 12521 | 杠杆目标 — gànggǎn mùbiāo — mục tiêu đòn bẩy — leverage target |
| 12522 | 债务目标 — zhàiwù mùbiāo — mục tiêu nợ — debt target |
| 12523 | 流动性目标 — liúdòngxìng mùbiāo — mục tiêu thanh khoản — liquidity target |
| 12524 | 资本效率目标 — zīběn xiàolǜ mùbiāo — mục tiêu hiệu quả sử dụng vốn — capital efficiency target |
| 12525 | 财务改善目标 — cáiwù gǎishàn mùbiāo — mục tiêu cải thiện tài chính — financial improvement target |
| 12526 | 经营改善目标 — jīngyíng gǎishàn mùbiāo — mục tiêu cải thiện kinh doanh — operating improvement target |
| 12527 | 降本增效 — jiàngběn zēngxiào — giảm chi phí, tăng hiệu quả — reduce costs and improve efficiency |
| 12528 | 提质增效 — tízhì zēngxiào — nâng chất lượng, tăng hiệu quả — improve quality and efficiency |
| 12529 | 增收增利 — zēngshōu zēnglì — tăng doanh thu và lợi nhuận — increase revenue and profit |
| 12530 | 开源节流 — kāiyuán jiéliú — tăng nguồn thu, tiết kiệm chi phí — increase revenue and reduce expenses |
| 12531 | 降本增利 — jiàngběn zēnglì — giảm chi phí, tăng lợi nhuận — reduce costs and increase profit |
| 12532 | 增收节支 — zēngshōu jiézhī — tăng thu, tiết giảm chi — increase revenue and reduce spending |
| 12533 | 提效降本 — tíxiào jiàngběn — nâng hiệu quả, giảm chi phí — improve efficiency and reduce costs |
| 12534 | 改善现金流 — gǎishàn xiànjīnliú — cải thiện dòng tiền — improve cash flow |
| 12535 | 改善盈利 — gǎishàn yínglì — cải thiện khả năng sinh lời — improve profitability |
| 12536 | 改善资产负债表 — gǎishàn zīchǎn fùzhài biǎo — cải thiện bảng cân đối kế toán — improve the balance sheet |
| 12537 | 优化资本结构 — yōuhuà zīběn jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu vốn — optimize capital structure |
| 12538 | 优化债务结构 — yōuhuà zhàiwù jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu nợ — optimize debt structure |
| 12539 | 优化现金结构 — yōuhuà xiànjīn jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu tiền mặt — optimize cash structure |
| 12540 | 优化营运资本 — yōuhuà yíngyùn zīběn — tối ưu hóa vốn lưu động — optimize working capital |
| 12541 | 优化收入结构 — yōuhuà shōurù jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu doanh thu — optimize revenue mix |
| 12542 | 优化产品结构 — yōuhuà chǎnpǐn jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu sản phẩm — optimize product mix |
| 12543 | 优化客户结构 — yōuhuà kèhù jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu khách hàng — optimize customer mix |
| 12544 | 优化业务结构 — yōuhuà yèwù jiégòu — tối ưu hóa cơ cấu kinh doanh — optimize business mix |
| 12545 | 提升毛利率 — tíshēng máolìlǜ — nâng biên lợi nhuận gộp — improve gross margin |
| 12546 | 提升净利率 — tíshēng jìnglìlǜ — nâng biên lợi nhuận ròng — improve net margin |
| 12547 | 提升资产周转率 — tíshēng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — nâng vòng quay tài sản — improve asset turnover |
| 12548 | 降低财务杠杆 — jiàngdī cáiwù gànggǎn — giảm đòn bẩy tài chính — reduce financial leverage |
| 12549 | 降低负债率 — jiàngdī fùzhàilǜ — giảm tỷ lệ nợ — reduce debt ratio |
| 12550 | 提高流动比率 — tígāo liúdòng bǐlǜ — nâng hệ số thanh toán ngắn hạn — improve current ratio |
| 12551 | 提高速动比率 — tígāo sùdòng bǐlǜ — nâng hệ số thanh toán nhanh — improve quick ratio |
| 12552 | 提高现金比率 — tígāo xiànjīn bǐlǜ — nâng hệ số tiền mặt — improve cash ratio |
| 12553 | 缩短回款周期 — suōduǎn huíkuǎn zhōuqī — rút ngắn chu kỳ thu tiền — shorten collection cycle |
| 12554 | 降低库存天数 — jiàngdī kùcún tiānshù — giảm số ngày tồn kho — reduce inventory days |
| 12555 | 延长付款周期 — yáncháng fùkuǎn zhōuqī — kéo dài chu kỳ thanh toán — extend payment cycle |
| 12556 | 缩短现金转换周期 — suōduǎn xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī — rút ngắn chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — shorten cash conversion cycle |
| 12557 | 加快资金周转 — jiākuài zījīn zhōuzhuǎn — đẩy nhanh vòng quay vốn — accelerate fund turnover |
| 12558 | 提高资金使用效率 — tígāo zījīn shǐyòng xiàolǜ — nâng hiệu quả sử dụng vốn — improve fund utilization efficiency |
| 12559 | 提高资本回报率 — tígāo zīběn huíbàolǜ — nâng tỷ suất sinh lời vốn — improve return on capital |
| 12560 | 提高净资产收益率 — tígāo jìng zīchǎn shōuyìlǜ — nâng ROE — improve ROE |
| 12561 | 提高总资产收益率 — tígāo zǒng zīchǎn shōuyìlǜ — nâng ROA — improve ROA |
| 12562 | 提高投入资本回报率 — tígāo tóurù zīběn huíbàolǜ — nâng ROIC — improve ROIC |
| 12563 | 降低资本成本 — jiàngdī zīběn chéngběn — giảm chi phí vốn — reduce cost of capital |
| 12564 | 降低融资成本 — jiàngdī róngzī chéngběn — giảm chi phí huy động vốn — reduce financing cost |
| 12565 | 降低财务费用 — jiàngdī cáiwù fèiyòng — giảm chi phí tài chính — reduce finance costs |
| 12566 | 降低利息支出 — jiàngdī lìxī zhīchū — giảm chi phí lãi vay — reduce interest expense |
| 12567 | 提高利息保障倍数 — tígāo lìxī bǎozhàng bèishù — nâng hệ số khả năng thanh toán lãi vay — improve interest coverage ratio |
| 12568 | 提高债务覆盖率 — tígāo zhàiwù fùgàilǜ — nâng tỷ lệ bao phủ nợ — improve debt coverage ratio |
| 12569 | 提高经营现金流 — tígāo jīngyíng xiànjīnliú — nâng dòng tiền kinh doanh — improve operating cash flow |
| 12570 | 提高自由现金流 — tígāo zìyóu xiànjīnliú — nâng dòng tiền tự do — improve free cash flow |
| 12571 | 提高利润现金含量 — tígāo lìrùn xiànjīn hánliàng — nâng hàm lượng tiền mặt của lợi nhuận — improve cash content of profits |
| 12572 | 提高收入现金含量 — tígāo shōurù xiànjīn hánliàng — nâng hàm lượng tiền mặt của doanh thu — improve cash content of revenue |
| 12573 | 增强财务韧性 — zēngqiáng cáiwù rènxìng — tăng khả năng chống chịu tài chính — strengthen financial resilience |
| 12574 | 增强流动性 — zēngqiáng liúdòngxìng — tăng thanh khoản — strengthen liquidity |
| 12575 | 增强偿债能力 — zēngqiáng chángzhài nénglì — tăng khả năng trả nợ — strengthen solvency |
| 12576 | 增强盈利能力 — zēngqiáng yínglì nénglì — tăng khả năng sinh lời — strengthen profitability |
| 12577 | 增强现金创造能力 — zēngqiáng xiànjīn chuàngzào nénglì — tăng khả năng tạo tiền — strengthen cash generation capacity |
| 12578 | 提高财务安全性 — tígāo cáiwù ānquánxìng — nâng mức độ an toàn tài chính — improve financial safety |
| 12579 | 提高财务稳定性 — tígāo cáiwù wěndìngxìng — nâng tính ổn định tài chính — improve financial stability |
| 12580 | 提高财务透明度 — tígāo cáiwù tòumíngdù — nâng tính minh bạch tài chính — improve financial transparency |
| 12581 | 提高报告质量 — tígāo bàogào zhìliàng — nâng chất lượng báo cáo — improve reporting quality |
| 12582 | 提高披露质量 — tígāo pīlù zhìliàng — nâng chất lượng công bố thông tin — improve disclosure quality |
| 12583 | 加强内部控制 — jiāqiáng nèibù kòngzhì — tăng cường kiểm soát nội bộ — strengthen internal controls |
| 12584 | 加强财务管理 — jiāqiáng cáiwù guǎnlǐ — tăng cường quản lý tài chính — strengthen financial management |
| 12585 | 加强风险管理 — jiāqiáng fēngxiǎn guǎnlǐ — tăng cường quản trị rủi ro — strengthen risk management |
| 12586 | 加强资金管理 — jiāqiáng zījīn guǎnlǐ — tăng cường quản lý vốn — strengthen treasury management |
| 12587 | 加强应收管理 — jiāqiáng yìngshōu guǎnlǐ — tăng cường quản lý khoản phải thu — strengthen receivables management |
| 12588 | 加强库存管理 — jiāqiáng kùcún guǎnlǐ — tăng cường quản lý tồn kho — strengthen inventory management |
| 12589 | 加强债务管理 — jiāqiáng zhàiwù guǎnlǐ — tăng cường quản lý nợ — strengthen debt management |
| 12590 | 加强资本管理 — jiāqiáng zīběn guǎnlǐ — tăng cường quản lý vốn — strengthen capital management |
| 12591 | 加强财务监控 — jiāqiáng cáiwù jiānkòng — tăng cường giám sát tài chính — strengthen financial monitoring |
| 12592 | 加强预警管理 — jiāqiáng yùjǐng guǎnlǐ — tăng cường quản lý cảnh báo sớm — strengthen early-warning management |
| 12593 | 完善财务制度 — wánshàn cáiwù zhìdù — hoàn thiện chế độ tài chính — improve financial systems |
| 12594 | 完善内控体系 — wánshàn nèikòng tǐxì — hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ — improve internal control system |
| 12595 | 完善信息披露制度 — wánshàn xìnxī pīlù zhìdù — hoàn thiện chế độ công bố thông tin — improve disclosure system |
| 12596 | 完善风险控制体系 — wánshàn fēngxiǎn kòngzhì tǐxì — hoàn thiện hệ thống kiểm soát rủi ro — improve risk control system |
| 12597 | 完善财务报告体系 — wánshàn cáiwù bàogào tǐxì — hoàn thiện hệ thống báo cáo tài chính — improve financial reporting system |
| 12598 | 财务共享 — cáiwù gòngxiǎng — chia sẻ dịch vụ tài chính — finance shared services |
| 12599 | 财务共享中心 — cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung — finance shared service center |
| 12600 | 财务数字化 — cáiwù shùzìhuà — số hóa tài chính — finance digitalization |
| 12601 | 财务自动化 — cáiwù zìdònghuà — tự động hóa tài chính — finance automation |
| 12602 | 财务数据平台 — cáiwù shùjù píngtái — nền tảng dữ liệu tài chính — financial data platform |
| 12603 | 财务分析平台 — cáiwù fēnxī píngtái — nền tảng phân tích tài chính — financial analysis platform |
| 12604 | 管理会计 — guǎnlǐ kuàijì — kế toán quản trị — management accounting |
| 12605 | 财务会计 — cáiwù kuàijì — kế toán tài chính — financial accounting |
| 12606 | 战略管理会计 — zhànlüè guǎnlǐ kuàijì — kế toán quản trị chiến lược — strategic management accounting |
| 12607 | 决策会计 — juécè kuàijì — kế toán phục vụ quyết định — decision accounting |
| 12608 | 绩效管理 — jìxiào guǎnlǐ — quản lý hiệu suất — performance management |
| 12609 | 绩效分析 — jìxiào fēnxī — phân tích hiệu suất — performance analysis |
| 12610 | 业绩分析 — yèjì fēnxī — phân tích kết quả kinh doanh — performance analysis |
| 12611 | 经营分析 — jīngyíng fēnxī — phân tích hoạt động kinh doanh — operating analysis |
| 12612 | 财务经营分析 — cáiwù jīngyíng fēnxī — phân tích tài chính và kinh doanh — financial and operating analysis |
| 12613 | 经营财务分析 — jīngyíng cáiwù fēnxī — phân tích tài chính phục vụ kinh doanh — operating financial analysis |
| 12614 | 财务业务一体化 — cáiwù yèwù yītǐhuà — tích hợp tài chính và kinh doanh — finance-business integration |
| 12615 | 业财融合 — yècái rónghé — tích hợp nghiệp vụ và tài chính — business-finance integration |
| 12616 | 业财分析 — yècái fēnxī — phân tích kết hợp kinh doanh và tài chính — integrated business-finance analysis |
| 12617 | 经营驾驶舱 — jīngyíng jiàshǐcāng — bảng điều hành kinh doanh — management dashboard |
| 12618 | 财务驾驶舱 — cáiwù jiàshǐcāng — bảng điều hành tài chính — financial dashboard |
| 12619 | 经营看板 — jīngyíng kànbǎn — bảng điều hành kinh doanh — operating dashboard |
| 12620 | 财务看板 — cáiwù kànbǎn — bảng điều hành tài chính — financial dashboard |
| 12621 | 数据看板 — shùjù kànbǎn — bảng điều hành dữ liệu — data dashboard |
| 12622 | 指标看板 — zhǐbiāo kànbǎn — bảng điều hành chỉ tiêu — KPI dashboard |
| 12623 | 关键指标看板 — guānjiàn zhǐbiāo kànbǎn — bảng điều hành chỉ tiêu then chốt — key metrics dashboard |
| 12624 | 财务监控 — cáiwù jiānkòng — giám sát tài chính — financial monitoring |
| 12625 | 财务跟踪 — cáiwù gēnzōng — theo dõi tài chính — financial tracking |
| 12626 | 指标跟踪 — zhǐbiāo gēnzōng — theo dõi chỉ tiêu — KPI tracking |
| 12627 | 预算跟踪 — yùsuàn gēnzōng — theo dõi ngân sách — budget tracking |
| 12628 | 现金流跟踪 — xiànjīnliú gēnzōng — theo dõi dòng tiền — cash flow tracking |
| 12629 | 利润跟踪 — lìrùn gēnzōng — theo dõi lợi nhuận — profit tracking |
| 12630 | 收入跟踪 — shōurù gēnzōng — theo dõi doanh thu — revenue tracking |
| 12631 | 成本跟踪 — chéngběn gēnzōng — theo dõi chi phí — cost tracking |
| 12632 | 费用跟踪 — fèiyòng gēnzōng — theo dõi chi phí hoạt động — expense tracking |
| 12633 | 资产跟踪 — zīchǎn gēnzōng — theo dõi tài sản — asset tracking |
| 12634 | 负债跟踪 — fùzhài gēnzōng — theo dõi nợ — liability tracking |
| 12635 | 资本跟踪 — zīběn gēnzōng — theo dõi vốn — capital tracking |
| 12636 | 经营预警看板 — jīngyíng yùjǐng kànbǎn — bảng cảnh báo hoạt động kinh doanh — operating early-warning dashboard |
| 12637 | 财务预警看板 — cáiwù yùjǐng kànbǎn — bảng cảnh báo tài chính — financial early-warning dashboard |
| 12638 | 现金流预警看板 — xiànjīnliú yùjǐng kànbǎn — bảng cảnh báo dòng tiền — cash flow warning dashboard |
| 12639 | 风险监控看板 — fēngxiǎn jiānkòng kànbǎn — bảng giám sát rủi ro — risk monitoring dashboard |
| 12640 | 经营分析报告 — jīngyíng fēnxī bàogào — báo cáo phân tích kinh doanh — operating analysis report |
| 12641 | 财务分析报告 — cáiwù fēnxī bàogào — báo cáo phân tích tài chính — financial analysis report |
| 12642 | 管理分析报告 — guǎnlǐ fēnxī bàogào — báo cáo phân tích quản trị — management analysis report |
| 12643 | 预算分析报告 — yùsuàn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích ngân sách — budget analysis report |
| 12644 | 现金流分析报告 — xiànjīnliú fēnxī bàogào — báo cáo phân tích dòng tiền — cash flow analysis report |
| 12645 | 利润分析报告 — lìrùn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích lợi nhuận — profit analysis report |
| 12646 | 成本分析报告 — chéngběn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích chi phí — cost analysis report |
| 12647 | 费用分析报告 — fèiyòng fēnxī bàogào — báo cáo phân tích chi phí hoạt động — expense analysis report |
| 12648 | 资产分析报告 — zīchǎn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích tài sản — asset analysis report |
| 12649 | 负债分析报告 — fùzhài fēnxī bàogào — báo cáo phân tích nợ — liability analysis report |
| 12650 | 资本结构报告 — zīběn jiégòu bàogào — báo cáo cơ cấu vốn — capital structure report |
| 12651 | 债务分析报告 — zhàiwù fēnxī bàogào — báo cáo phân tích nợ — debt analysis report |
| 12652 | 风险分析报告 — fēngxiǎn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích rủi ro — risk analysis report |
| 12653 | 财务预警报告 — cáiwù yùjǐng bàogào — báo cáo cảnh báo sớm tài chính — financial early-warning report |
| 12654 | 财务健康报告 — cáiwù jiànkāng bàogào — báo cáo sức khỏe tài chính — financial health report |
| 12655 | 经营业绩报告 — jīngyíng yèjì bàogào — báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh — operating performance report |
| 12656 | 管理层分析报告 — guǎnlǐcéng fēnxī bàogào — báo cáo phân tích của ban quản lý — management analysis report |
| 12657 | 董事会财务报告 — dǒngshìhuì cáiwù bàogào — báo cáo tài chính của hội đồng quản trị — board financial report |
| 12658 | 投资者报告 — tóuzīzhě bàogào — báo cáo dành cho nhà đầu tư — investor report |
| 12659 | 信用分析报告 — xìnyòng fēnxī bàogào — báo cáo phân tích tín dụng — credit analysis report |
| 12660 | 银行授信报告 — yínháng shòuxìn bàogào — báo cáo thẩm định cấp tín dụng ngân hàng — bank credit assessment report |
| 12661 | 融资分析报告 — róngzī fēnxī bàogào — báo cáo phân tích huy động vốn — financing analysis report |
| 12662 | 企业信用报告 — qǐyè xìnyòng bàogào — báo cáo tín dụng doanh nghiệp — corporate credit report |
| 12663 | 财务尽职调查报告 — cáiwù jìnzhí diàochá bàogào — báo cáo thẩm định tài chính — financial due diligence report |
| 12664 | 审计调整报告 — shěnjì tiáozhěng bàogào — báo cáo điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment report |
| 12665 | 内部控制评价报告 — nèibù kòngzhì píngjià bàogào — báo cáo đánh giá kiểm soát nội bộ — internal control evaluation report |
| 12666 | 内部审计报告 — nèibù shěnjì bàogào — báo cáo kiểm toán nội bộ — internal audit report |
| 12667 | 重大风险报告 — zhòngdà fēngxiǎn bàogào — báo cáo rủi ro trọng yếu — material risk report |
| 12668 | 重大事项报告 — zhòngdà shìxiàng bàogào — báo cáo các sự kiện trọng yếu — significant matters report |
| 12669 | 期后事项报告 — qīhòu shìxiàng bàogào — báo cáo sự kiện sau kỳ báo cáo — subsequent events report |
| 12670 | 持续经营报告 — chíxù jīngyíng bàogào — báo cáo về hoạt động liên tục — going concern report |
| 12671 | 财务状况说明 — cáiwù zhuàngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình tài chính — explanation of financial condition |
| 12672 | 经营情况说明 — jīngyíng qíngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình kinh doanh — explanation of operating conditions |
| 12673 | 盈利情况说明 — yínglì qíngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình lợi nhuận — explanation of profitability |
| 12674 | 现金流情况说明 — xiànjīnliú qíngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình dòng tiền — explanation of cash flow condition |
| 12675 | 重大变动说明 — zhòngdà biàndòng shuōmíng — giải trình biến động trọng yếu — explanation of significant changes |
| 12676 | 异常变动说明 — yìcháng biàndòng shuōmíng — giải trình biến động bất thường — explanation of unusual changes |
| 12677 | 财务数据说明 — cáiwù shùjù shuōmíng — giải thích dữ liệu tài chính — explanation of financial data |
| 12678 | 财务指标说明 — cáiwù zhǐbiāo shuōmíng — giải thích chỉ tiêu tài chính — explanation of financial indicators |
| 12679 | 口径说明 — kǒujìng shuōmíng — giải thích về cơ sở số liệu — explanation of reporting basis |
| 12680 | 会计政策说明 — kuàijì zhèngcè shuōmíng — giải thích chính sách kế toán — explanation of accounting policies |
| 12681 | 会计估计说明 — kuàijì gūjì shuōmíng — giải thích ước tính kế toán — explanation of accounting estimates |
| 12682 | 重大会计判断说明 — zhòngdà kuàijì pànduàn shuōmíng — giải thích xét đoán kế toán trọng yếu — explanation of significant accounting judgments |
| 12683 | 风险因素说明 — fēngxiǎn yīnsù shuōmíng — giải thích các yếu tố rủi ro — explanation of risk factors |
| 12684 | 前景说明 — qiánjǐng shuōmíng — giải thích triển vọng — outlook explanation |
| 12685 | 未来发展说明 — wèilái fāzhǎn shuōmíng — giải thích định hướng phát triển tương lai — future development discussion |
| 12686 | 经营计划 — jīngyíng jìhuà — kế hoạch kinh doanh — operating plan |
| 12687 | 财务计划 — cáiwù jìhuà — kế hoạch tài chính — financial plan |
| 12688 | 资金计划 — zījīn jìhuà — kế hoạch vốn — funding plan |
| 12689 | 资本开支计划 — zīběn kāizhī jìhuà — kế hoạch chi tiêu vốn — capex plan |
| 12690 | 现金流计划 — xiànjīnliú jìhuà — kế hoạch dòng tiền — cash flow plan |
| 12691 | 利润计划 — lìrùn jìhuà — kế hoạch lợi nhuận — profit plan |
| 12692 | 收入计划 — shōurù jìhuà — kế hoạch doanh thu — revenue plan |
| 12693 | 成本计划 — chéngběn jìhuà — kế hoạch chi phí — cost plan |
| 12694 | 费用计划 — fèiyòng jìhuà — kế hoạch chi phí hoạt động — expense plan |
| 12695 | 经营预测 — jīngyíng yùcè — dự báo kinh doanh — operating forecast |
| 12696 | 经营展望 — jīngyíng zhǎnwàng — triển vọng kinh doanh — operating outlook |
| 12697 | 行业展望 — hángyè zhǎnwàng — triển vọng ngành — industry outlook |
| 12698 | 市场展望 — shìchǎng zhǎnwàng — triển vọng thị trường — market outlook |
| 12699 | 盈利展望 — yínglì zhǎnwàng — triển vọng lợi nhuận — earnings outlook |
| 12700 | 现金流展望 — xiànjīnliú zhǎnwàng — triển vọng dòng tiền — cash flow outlook |
| 12701 | 资本支出展望 — zīběn zhīchū zhǎnwàng — triển vọng chi tiêu vốn — capex outlook |
| 12702 | 融资展望 — róngzī zhǎnwàng — triển vọng huy động vốn — financing outlook |
| 12703 | 风险展望 — fēngxiǎn zhǎnwàng — triển vọng rủi ro — risk outlook |
| 12704 | 财务前景 — cáiwù qiánjǐng — triển vọng tài chính — financial prospects |
| 12705 | 经营前景 — jīngyíng qiánjǐng — triển vọng hoạt động kinh doanh — operating prospects |
| 12706 | 盈利前景 — yínglì qiánjǐng — triển vọng lợi nhuận — earnings prospects |
| 12707 | 现金流前景 — xiànjīnliú qiánjǐng — triển vọng dòng tiền — cash flow prospects |
| 12708 | 资本市场预期 — zīběn shìchǎng yùqī — kỳ vọng thị trường vốn — capital market expectations |
| 12709 | 投资者信心 — tóuzīzhě xìnxīn — niềm tin nhà đầu tư — investor confidence |
| 12710 | 市场信心 — shìchǎng xìnxīn — niềm tin thị trường — market confidence |
| 12711 | 财务信心 — cáiwù xìnxīn — niềm tin về tài chính — financial confidence |
| 12712 | 经营信心 — jīngyíng xìnxīn — niềm tin về hoạt động kinh doanh — business confidence |
| 12713 | 财务透明化 — cáiwù tòumínghuà — tăng tính minh bạch tài chính — financial transparency enhancement |
| 12714 | 财务规范化 — cáiwù guīfànhuà — chuẩn hóa tài chính — financial standardization |
| 12715 | 财务标准化 — cáiwù biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa tài chính — financial standardization |
| 12716 | 报告标准化 — bàogào biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa báo cáo — reporting standardization |
| 12717 | 数据标准化 — shùjù biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa dữ liệu — data standardization |
| 12718 | 财务数据标准 — cáiwù shùjù biāozhǔn — tiêu chuẩn dữ liệu tài chính — financial data standards |
| 12719 | 报表格式 — bàobiǎo géshì — định dạng báo cáo — statement format |
| 12720 | 报表模板 — bàobiǎo móbǎn — mẫu báo cáo — statement template |
| 12721 | 财务报表模板 — cáiwù bàobiǎo móbǎn — mẫu báo cáo tài chính — financial statement template |
| 12722 | 管理报表 — guǎnlǐ bàobiǎo — báo cáo quản trị — management report |
| 12723 | 管理报表分析 — guǎnlǐ bàobiǎo fēnxī — phân tích báo cáo quản trị — management report analysis |
| 12724 | 内部管理报表 — nèibù guǎnlǐ bàobiǎo — báo cáo quản trị nội bộ — internal management report |
| 12725 | 外部财务报告 — wàibù cáiwù bàogào — báo cáo tài chính bên ngoài — external financial report |
| 12726 | 内部财务报告 — nèibù cáiwù bàogào — báo cáo tài chính nội bộ — internal financial report |
| 12727 | 监管报表 — jiānguǎn bàobiǎo — báo cáo theo yêu cầu quản lý — regulatory reporting |
| 12728 | 税务报表 — shuìwù bàobiǎo — báo cáo thuế — tax return / tax statements |
| 12729 | 统计报表 — tǒngjì bàobiǎo — báo cáo thống kê — statistical report |
| 12730 | 经营报表 — jīngyíng bàobiǎo — báo cáo kinh doanh — operating report |
| 12731 | 销售报表 — xiāoshòu bàobiǎo — báo cáo bán hàng — sales report |
| 12732 | 库存报表 — kùcún bàobiǎo — báo cáo tồn kho — inventory report |
| 12733 | 应收报表 — yìngshōu bàobiǎo — báo cáo khoản phải thu — receivables report |
| 12734 | 应付报表 — yìngfù bàobiǎo — báo cáo khoản phải trả — payables report |
| 12735 | 资金报表 — zījīn bàobiǎo — báo cáo nguồn vốn — funds report |
| 12736 | 现金报表 — xiànjīn bàobiǎo — báo cáo tiền mặt — cash report |
| 12737 | 预算报表 — yùsuàn bàobiǎo — báo cáo ngân sách — budget report |
| 12738 | 预测报表 — yùcè bàobiǎo — báo cáo dự báo — forecast report |
| 12739 | 财务快报 — cáiwù kuàibào — báo cáo tài chính nhanh — financial flash report |
| 12740 | 经营快报 — jīngyíng kuàibào — báo cáo nhanh hoạt động kinh doanh — operating flash report |
| 12741 | 日报 — rìbào — báo cáo ngày — daily report |
| 12742 | 周报 — zhōubào — báo cáo tuần — weekly report |
| 12743 | 月报 — yuèbào — báo cáo tháng — monthly report |
| 12744 | 季报 — jìbào — báo cáo quý — quarterly report |
| 12745 | 半年报 — bànniánbào — báo cáo bán niên — semiannual report |
| 12746 | 年报 — niánbào — báo cáo năm/thường niên — annual report |
| 12747 | 财务月报 — cáiwù yuèbào — báo cáo tài chính tháng — monthly financial report |
| 12748 | 财务季报 — cáiwù jìbào — báo cáo tài chính quý — quarterly financial report |
| 12749 | 财务半年报 — cáiwù bànniánbào — báo cáo tài chính bán niên — semiannual financial report |
| 12750 | 财务年报 — cáiwù niánbào — báo cáo tài chính năm — annual financial report |
| 12751 | 财务日报 — cáiwù rìbào — báo cáo tài chính ngày — daily financial report |
| 12752 | 财务周报 — cáiwù zhōubào — báo cáo tài chính tuần — weekly financial report |
| 12753 | 日报数据 — rìbào shùjù — dữ liệu báo cáo ngày — daily report data |
| 12754 | 月度财务数据 — yuèdù cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính tháng — monthly financial data |
| 12755 | 季度财务数据 — jìdù cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính quý — quarterly financial data |
| 12756 | 年度财务数据 — niándù cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính năm — annual financial data |
| 12757 | 同比口径 — tóngbǐ kǒujìng — cơ sở so sánh cùng kỳ — year-on-year comparison basis |
| 12758 | 环比口径 — huánbǐ kǒujìng — cơ sở so sánh kỳ trước — sequential comparison basis |
| 12759 | 累计口径 — lěijì kǒujìng — cơ sở lũy kế — cumulative basis |
| 12760 | 单月口径 — dānyuè kǒujìng — cơ sở theo tháng riêng — single-month basis |
| 12761 | 单季口径 — dānjì kǒujìng — cơ sở theo quý riêng — single-quarter basis |
| 12762 | 累计收入 — lěijì shōurù — doanh thu lũy kế — cumulative revenue |
| 12763 | 累计利润 — lěijì lìrùn — lợi nhuận lũy kế — cumulative profit |
| 12764 | 累计净利润 — lěijì jìnglìrùn — lợi nhuận ròng lũy kế — cumulative net profit |
| 12765 | 累计现金流 — lěijì xiànjīnliú — dòng tiền lũy kế — cumulative cash flow |
| 12766 | 累计销量 — lěijì xiāoliàng — sản lượng bán lũy kế — cumulative sales volume |
| 12767 | 累计订单 — lěijì dìngdān — đơn hàng lũy kế — cumulative orders |
| 12768 | 累计资本开支 — lěijì zīběn kāizhī — chi tiêu vốn lũy kế — cumulative capex |
| 12769 | 累计研发投入 — lěijì yánfā tóurù — đầu tư R&D lũy kế — cumulative R&D investment |
| 12770 | 累计投资 — lěijì tóuzī — đầu tư lũy kế — cumulative investment |
| 12771 | 累计融资 — lěijì róngzī — huy động vốn lũy kế — cumulative financing |
| 12772 | 累计分红 — lěijì fēnhóng — cổ tức lũy kế — cumulative dividends |
| 12773 | 期初至今 — qīchū zhìjīn — từ đầu kỳ đến nay — year-to-date |
| 12774 | 年初至今 — niánchū zhìjīn — từ đầu năm đến nay — year-to-date |
| 12775 | 年初至报告期末 — niánchū zhì bàogào qī mò — từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo — year-to-date through period end |
| 12776 | 过去十二个月 — guòqù shí’èr gè yuè — mười hai tháng qua — trailing twelve months |
| 12777 | 最近十二个月 — zuìjìn shí’èr gè yuè — mười hai tháng gần nhất — last twelve months |
| 12778 | TTM — TTM — mười hai tháng gần nhất — trailing twelve months |
| 12779 | 滚动十二个月 — gǔndòng shí’èr gè yuè — mười hai tháng cuốn chiếu — rolling twelve months |
| 12780 | 年度化 — niándùhuà — quy đổi theo năm — annualized |
| 12781 | 年化收入 — niánhuà shōurù — doanh thu quy đổi năm — annualized revenue |
| 12782 | 年化利润 — niánhuà lìrùn — lợi nhuận quy đổi năm — annualized profit |
| 12783 | 年化现金流 — niánhuà xiànjīnliú — dòng tiền quy đổi năm — annualized cash flow |
| 12784 | 年化增长率 — niánhuà zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng quy đổi năm — annualized growth rate |
| 12785 | 季度年化 — jìdù niánhuà — quy đổi quý sang năm — quarterly annualization |
| 12786 | 季节调整 — jìjié tiáozhěng — điều chỉnh mùa vụ — seasonal adjustment |
| 12787 | 季调后数据 — jìdiào hòu shùjù — dữ liệu sau điều chỉnh mùa vụ — seasonally adjusted data |
| 12788 | 非季调数据 — fēi jìdiào shùjù — dữ liệu chưa điều chỉnh mùa vụ — non-seasonally adjusted data |
| 12789 | 可比增长 — kěbǐ zēngzhǎng — tăng trưởng trên cơ sở so sánh được — comparable growth |
| 12790 | 有机增长 — yǒujī zēngzhǎng — tăng trưởng hữu cơ — organic growth |
| 12791 | 内生增长 — nèishēng zēngzhǎng — tăng trưởng nội sinh — organic growth |
| 12792 | 外延增长 — wàiyán zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ mở rộng bên ngoài — inorganic growth |
| 12793 | 并购增长 — bìnggòu zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ M&A — M&A-driven growth |
| 12794 | 有机收入增长 — yǒujī shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu hữu cơ — organic revenue growth |
| 12795 | 内生收入增长 — nèishēng shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu nội sinh — organic revenue growth |
| 12796 | 价格驱动增长 — jiàgé qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do giá — price-driven growth |
| 12797 | 销量驱动增长 — xiāoliàng qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do sản lượng bán — volume-driven growth |
| 12798 | 并购驱动增长 — bìnggòu qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do M&A — M&A-driven growth |
| 12799 | 汇率驱动变化 — huìlǜ qūdòng biànhuà — thay đổi do tỷ giá — foreign exchange-driven change |
| 12800 | 剔除汇率影响 — tīchú huìlǜ yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng tỷ giá — exclude FX effects |
| 12801 | 恒定汇率 — héngdìng huìlǜ — tỷ giá cố định — constant currency |
| 12802 | 恒定汇率增长 — héngdìng huìlǜ zēngzhǎng — tăng trưởng theo tỷ giá cố định — constant-currency growth |
| 12803 | 有机增长率 — yǒujī zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng hữu cơ — organic growth rate |
| 12804 | 内生增长率 — nèishēng zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng nội sinh — organic growth rate |
| 12805 | 无机增长 — wújī zēngzhǎng — tăng trưởng không hữu cơ — inorganic growth |
| 12806 | 并购贡献率 — bìnggòu gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp từ M&A — M&A contribution rate |
| 12807 | 价格贡献率 — jiàgé gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của giá — price contribution rate |
| 12808 | 销量贡献率 — xiāoliàng gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của sản lượng — volume contribution rate |
| 12809 | 汇率贡献率 — huìlǜ gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của tỷ giá — FX contribution rate |
| 12810 | 组合贡献率 — zǔhé gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của cơ cấu — mix contribution rate |
| 12811 | 财务报告截止日 — cáiwù bàogào jiézhǐ rì — ngày kết thúc kỳ báo cáo tài chính — financial reporting date |
| 12812 | 报告期 — bàogào qī — kỳ báo cáo — reporting period |
| 12813 | 会计期间 — kuàijì qījiān — kỳ kế toán — accounting period |
| 12814 | 会计年度 — kuàijì niándù — năm tài chính — fiscal year |
| 12815 | 财政年度 — cáizhèng niándù — năm tài chính — fiscal year |
| 12816 | 年度结束 — niándù jiéshù — kết thúc năm tài chính — fiscal year-end |
| 12817 | 季度结束 — jìdù jiéshù — kết thúc quý — quarter-end |
| 12818 | 月末 — yuèmò — cuối tháng — month-end |
| 12819 | 季末 — jìmò — cuối quý — quarter-end |
| 12820 | 年末 — niánmò — cuối năm — year-end |
| 12821 | 期初 — qīchū — đầu kỳ — beginning of period |
| 12822 | 期中 — qīzhōng — giữa kỳ — mid-period |
| 12823 | 期末 — qīmò — cuối kỳ — end of period |
| 12824 | 报告日 — bàogào rì — ngày báo cáo — reporting date |
| 12825 | 结账日 — jiézhàng rì — ngày khóa sổ — closing date |
| 12826 | 财务结账 — cáiwù jiézhàng — khóa sổ tài chính — financial close |
| 12827 | 月结 — yuèjié — khóa sổ tháng — month-end close |
| 12828 | 季结 — jìjié — khóa sổ quý — quarter-end close |
| 12829 | 年结 — niánjié — khóa sổ năm — year-end close |
| 12830 | 快速结账 — kuàisù jiézhàng — khóa sổ nhanh — fast close |
| 12831 | 财务关账 — cáiwù guānzhàng — đóng sổ tài chính — financial close |
| 12832 | 结账流程 — jiézhàng liúchéng — quy trình khóa sổ — closing process |
| 12833 | 结账质量 — jiézhàng zhìliàng — chất lượng khóa sổ — close quality |
| 12834 | 关账效率 — guānzhàng xiàolǜ — hiệu quả đóng sổ — close efficiency |
| 12835 | 关账周期 — guānzhàng zhōuqī — chu kỳ đóng sổ — close cycle |
| 12836 | 结账周期 — jiézhàng zhōuqī — chu kỳ khóa sổ — close cycle |
| 12837 | 财务结账时间 — cáiwù jiézhàng shíjiān — thời gian khóa sổ tài chính — financial close time |
| 12838 | 期末结账 — qīmò jiézhàng — khóa sổ cuối kỳ — period-end close |
| 12839 | 期末结算 — qīmò jiésuàn — quyết toán cuối kỳ — period-end settlement |
| 12840 | 年末结算 — niánmò jiésuàn — quyết toán cuối năm — year-end settlement |
| 12841 | 期末盘点 — qīmò pándiǎn — kiểm kê cuối kỳ — period-end inventory count |
| 12842 | 期末确认 — qīmò quèrèn — ghi nhận cuối kỳ — period-end recognition |
| 12843 | 期末计提 — qīmò jītí — trích lập cuối kỳ — period-end accrual |
| 12844 | 期末重估 — qīmò chónggū — đánh giá lại cuối kỳ — period-end revaluation |
| 12845 | 期末减值测试 — qīmò jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm cuối kỳ — period-end impairment test |
| 12846 | 期末对账 — qīmò duìzhàng — đối chiếu cuối kỳ — period-end reconciliation |
| 12847 | 期末审计 — qīmò shěnjì — kiểm toán cuối kỳ — period-end audit |
| 12848 | 期末盘点差异 — qīmò pándiǎn chāyì — chênh lệch kiểm kê cuối kỳ — period-end inventory variance |
| 12849 | 存货盘点 — cúnhuò pándiǎn — kiểm kê hàng tồn kho — inventory count |
| 12850 | 现金盘点 — xiànjīn pándiǎn — kiểm kê tiền mặt — cash count |
| 12851 | 固定资产盘点 — gùdìng zīchǎn pándiǎn — kiểm kê tài sản cố định — fixed asset count |
| 12852 | 往来对账 — wǎnglái duìzhàng — đối chiếu công nợ — reconciliation of receivables and payables |
| 12853 | 客户对账 — kèhù duìzhàng — đối chiếu với khách hàng — customer reconciliation |
| 12854 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — đối chiếu với nhà cung cấp — supplier reconciliation |
| 12855 | 银行对账 — yínháng duìzhàng — đối chiếu ngân hàng — bank reconciliation |
| 12856 | 内部对账 — nèibù duìzhàng — đối chiếu nội bộ — internal reconciliation |
| 12857 | 集团内部对账 — jítuán nèibù duìzhàng — đối chiếu nội bộ tập đoàn — group intercompany reconciliation |
| 12858 | 往来余额 — wǎnglái yú’é — số dư công nợ — intercompany / receivable-payable balance |
| 12859 | 客户余额 — kèhù yú’é — số dư công nợ khách hàng — customer balance |
| 12860 | 供应商余额 — gōngyìngshāng yú’é — số dư công nợ nhà cung cấp — supplier balance |
| 12861 | 对账差异 — duìzhàng chāyì — chênh lệch đối chiếu — reconciliation difference |
| 12862 | 对账调整 — duìzhàng tiáozhěng — điều chỉnh đối chiếu — reconciliation adjustment |
| 12863 | 对账确认 — duìzhàng quèrèn — xác nhận đối chiếu — reconciliation confirmation |
| 12864 | 余额确认函 — yú’é quèrèn hán — thư xác nhận số dư — balance confirmation letter |
| 12865 | 银行询证函 — yínháng xúnzhèng hán — thư xác nhận ngân hàng — bank confirmation letter |
| 12866 | 往来询证函 — wǎnglái xúnzhèng hán — thư xác nhận công nợ — accounts receivable/payable confirmation letter |
| 12867 | 审计询证 — shěnjì xúnzhèng — xác nhận kiểm toán — audit confirmation |
| 12868 | 第三方确认 — dì sānfāng quèrèn — xác nhận từ bên thứ ba — third-party confirmation |
| 12869 | 外部确认 — wàibù quèrèn — xác nhận bên ngoài — external confirmation |
| 12870 | 客户确认 — kèhù quèrèn — xác nhận của khách hàng — customer confirmation |
| 12871 | 供应商确认 — gōngyìngshāng quèrèn — xác nhận của nhà cung cấp — supplier confirmation |
| 12872 | 银行确认 — yínháng quèrèn — xác nhận ngân hàng — bank confirmation |
| 12873 | 律师函 — lǜshī hán — thư luật sư — lawyer’s letter |
| 12874 | 法律函证 — fǎlǜ hánzhèng — xác nhận pháp lý — legal confirmation |
| 12875 | 诉讼函证 — sùsòng hánzhèng — xác nhận về kiện tụng — litigation confirmation |
| 12876 | 审计函证 — shěnjì hánzhèng — thư xác nhận kiểm toán — audit confirmation |
| 12877 | 询证结果 — xúnzhèng jiéguǒ — kết quả xác nhận — confirmation result |
| 12878 | 回函率 — huíhánlǜ — tỷ lệ thư xác nhận phản hồi — confirmation response rate |
| 12879 | 询证差异 — xúnzhèng chāyì — chênh lệch xác nhận — confirmation discrepancy |
| 12880 | 函证异常 — hánzhèng yìcháng — xác nhận bất thường — confirmation anomaly |
| 12881 | 外部证据 — wàibù zhèngjù — bằng chứng bên ngoài — external evidence |
| 12882 | 内部证据 — nèibù zhèngjù — bằng chứng nội bộ — internal evidence |
| 12883 | 原始资料 — yuánshǐ zīliào — tài liệu gốc — source documents |
| 12884 | 支持性文件 — zhīchíxìng wénjiàn — tài liệu hỗ trợ — supporting documents |
| 12885 | 底层数据 — dǐcéng shùjù — dữ liệu nền tảng — underlying data |
| 12886 | 底层凭证 — dǐcéng píngzhèng — chứng từ gốc nền tảng — underlying vouchers |
| 12887 | 底层交易 — dǐcéng jiāoyì — giao dịch cơ sở — underlying transactions |
| 12888 | 底层明细 — dǐcéng míngxì — chi tiết cơ sở — underlying details |
| 12889 | 审计轨迹 — shěnjì guǐjì — dấu vết kiểm toán — audit trail |
| 12890 | 交易轨迹 — jiāoyì guǐjì — dấu vết giao dịch — transaction trail |
| 12891 | 数据轨迹 — shùjù guǐjì — dấu vết dữ liệu — data trail |
| 12892 | 凭证轨迹 — píngzhèng guǐjì — dấu vết chứng từ — voucher trail |
| 12893 | 可追溯性 — kě zhuīsùxìng — khả năng truy xuất — traceability |
| 12894 | 可核验性 — kě héyànxìng — khả năng xác minh — verifiability |
| 12895 | 可验证性 — kě yànzhèngxìng — khả năng kiểm chứng — verifiability |
| 12896 | 证据链 — zhèngjù liàn — chuỗi bằng chứng — evidence chain |
| 12897 | 数据链 — shùjù liàn — chuỗi dữ liệu — data chain |
| 12898 | 业务链 — yèwù liàn — chuỗi nghiệp vụ — business process chain |
| 12899 | 资金链 — zījīn liàn — chuỗi dòng vốn — funding chain |
| 12900 | 信息链 — xìnxī liàn — chuỗi thông tin — information chain |
| 12901 | 财务信息链 — cáiwù xìnxī liàn — chuỗi thông tin tài chính — financial information chain |
| 12902 | 报表数据链 — bàobiǎo shùjù liàn — chuỗi dữ liệu báo cáo — financial statement data chain |
| 12903 | 财务数据血缘 — cáiwù shùjù xuèyuán — quan hệ nguồn gốc dữ liệu tài chính — financial data lineage |
| 12904 | 数据血缘 — shùjù xuèyuán — nguồn gốc dữ liệu — data lineage |
| 12905 | 数据 lineage — shùjù lineage — quan hệ nguồn gốc dữ liệu — data lineage |
| 12906 | 财务数据流 — cáiwù shùjù liú — luồng dữ liệu tài chính — financial data flow |
| 12907 | 报表数据流 — bàobiǎo shùjù liú — luồng dữ liệu báo cáo — statement data flow |
| 12908 | 财务数据治理 — cáiwù shùjù zhìlǐ — quản trị dữ liệu tài chính — financial data governance |
| 12909 | 财务数据管理 — cáiwù shùjù guǎnlǐ — quản lý dữ liệu tài chính — financial data management |
| 12910 | 主数据 — zhǔ shùjù — dữ liệu chủ — master data |
| 12911 | 财务主数据 — cáiwù zhǔ shùjù — dữ liệu chủ tài chính — financial master data |
| 12912 | 科目主数据 — kēmù zhǔ shùjù — dữ liệu chủ tài khoản — account master data |
| 12913 | 客户主数据 — kèhù zhǔ shùjù — dữ liệu chủ khách hàng — customer master data |
| 12914 | 供应商主数据 — gōngyìngshāng zhǔ shùjù — dữ liệu chủ nhà cung cấp — supplier master data |
| 12915 | 资产主数据 — zīchǎn zhǔ shùjù — dữ liệu chủ tài sản — asset master data |
| 12916 | 数据治理标准 — shùjù zhìlǐ biāozhǔn — tiêu chuẩn quản trị dữ liệu — data governance standards |
| 12917 | 数据治理规则 — shùjù zhìlǐ guīzé — quy tắc quản trị dữ liệu — data governance rules |
| 12918 | 数据质量规则 — shùjù zhìliàng guīzé — quy tắc chất lượng dữ liệu — data quality rules |
| 12919 | 财务数据清洗 — cáiwù shùjù qīngxǐ — làm sạch dữ liệu tài chính — financial data cleansing |
| 12920 | 数据清洗 — shùjù qīngxǐ — làm sạch dữ liệu — data cleansing |
| 12921 | 数据标准化 — shùjù biāozhǔnhuà — chuẩn hóa dữ liệu — data standardization |
| 12922 | 数据整合 — shùjù zhěnghé — tích hợp dữ liệu — data integration |
| 12923 | 财务数据整合 — cáiwù shùjù zhěnghé — tích hợp dữ liệu tài chính — financial data integration |
| 12924 | 多维分析 — duōwéi fēnxī — phân tích đa chiều — multidimensional analysis |
| 12925 | 维度分析 — wéidù fēnxī — phân tích theo chiều dữ liệu — dimensional analysis |
| 12926 | 时间维度 — shíjiān wéidù — chiều thời gian — time dimension |
| 12927 | 地区维度 — dìqū wéidù — chiều khu vực — geographic dimension |
| 12928 | 产品维度 — chǎnpǐn wéidù — chiều sản phẩm — product dimension |
| 12929 | 客户维度 — kèhù wéidù — chiều khách hàng — customer dimension |
| 12930 | 渠道维度 — qúdào wéidù — chiều kênh — channel dimension |
| 12931 | 业务维度 — yèwù wéidù — chiều hoạt động kinh doanh — business dimension |
| 12932 | 组织维度 — zǔzhī wéidù — chiều tổ chức — organizational dimension |
| 12933 | 科目维度 — kēmù wéidù — chiều tài khoản — account dimension |
| 12934 | 成本中心维度 — chéngběn zhōngxīn wéidù — chiều trung tâm chi phí — cost center dimension |
| 12935 | 利润中心维度 — lìrùn zhōngxīn wéidù — chiều trung tâm lợi nhuận — profit center dimension |
| 12936 | 多维财务分析 — duōwéi cáiwù fēnxī — phân tích tài chính đa chiều — multidimensional financial analysis |
| 12937 | 下钻分析 — xiàzuān fēnxī — phân tích drill-down — drill-down analysis |
| 12938 | 上卷分析 — shàngjuǎn fēnxī — tổng hợp ngược dữ liệu — roll-up analysis |
| 12939 | 切片分析 — qiēpiàn fēnxī — phân tích lát cắt dữ liệu — slice analysis |
| 12940 | 切块分析 — qiēkuài fēnxī — phân tích khối dữ liệu — dice analysis |
| 12941 | 趋势图 — qūshì tú — biểu đồ xu hướng — trend chart |
| 12942 | 结构图 — jiégòu tú — biểu đồ cơ cấu — structure chart |
| 12943 | 柱状图 — zhùzhuàng tú — biểu đồ cột — bar chart |
| 12944 | 折线图 — zhéxiàn tú — biểu đồ đường — line chart |
| 12945 | 饼图 — bǐng tú — biểu đồ tròn — pie chart |
| 12946 | 瀑布图 — pùbù tú — biểu đồ thác nước — waterfall chart |
| 12947 | 散点图 — sàndiǎn tú — biểu đồ phân tán — scatter plot |
| 12948 | 财务趋势图 — cáiwù qūshì tú — biểu đồ xu hướng tài chính — financial trend chart |
| 12949 | 利润趋势图 — lìrùn qūshì tú — biểu đồ xu hướng lợi nhuận — profit trend chart |
| 12950 | 收入趋势图 — shōurù qūshì tú — biểu đồ xu hướng doanh thu — revenue trend chart |
| 12951 | 现金流趋势图 — xiànjīnliú qūshì tú — biểu đồ xu hướng dòng tiền — cash flow trend chart |
| 12952 | 资产趋势图 — zīchǎn qūshì tú — biểu đồ xu hướng tài sản — asset trend chart |
| 12953 | 负债趋势图 — fùzhài qūshì tú — biểu đồ xu hướng nợ — liability trend chart |
| 12954 | 指标趋势图 — zhǐbiāo qūshì tú — biểu đồ xu hướng chỉ tiêu — KPI trend chart |
| 12955 | 财务结构图 — cáiwù jiégòu tú — biểu đồ cơ cấu tài chính — financial structure chart |
| 12956 | 利润桥图 — lìrùn qiáo tú — biểu đồ cầu nối lợi nhuận — profit bridge chart |
| 12957 | 现金流桥图 — xiànjīnliú qiáo tú — biểu đồ cầu nối dòng tiền — cash flow bridge chart |
| 12958 | 水平特征 — shuǐpíng tèzhēng — đặc điểm về mức độ — level characteristic |
| 12959 | 垂直结构 — chuízhí jiégòu — cơ cấu theo chiều dọc — vertical structure |
| 12960 | 比例结构 — bǐlì jiégòu — cơ cấu tỷ lệ — proportional structure |
| 12961 | 金额结构 — jīn’é jiégòu — cơ cấu theo giá trị — amount structure |
| 12962 | 数量结构 — shùliàng jiégòu — cơ cấu theo số lượng — volume structure |
| 12963 | 价值结构 — jiàzhí jiégòu — cơ cấu theo giá trị — value structure |
| 12964 | 财务数据可视化 — cáiwù shùjù kěshìhuà — trực quan hóa dữ liệu tài chính — financial data visualization |
| 12965 | 财务分析可视化 — cáiwù fēnxī kěshìhuà — trực quan hóa phân tích tài chính — financial analysis visualization |
| 12966 | 报表可视化 — bàobiǎo kěshìhuà — trực quan hóa báo cáo — financial statement visualization |
| 12967 | 财务指标可视化 — cáiwù zhǐbiāo kěshìhuà — trực quan hóa chỉ tiêu tài chính — financial KPI visualization |
| 12968 | 经营数据可视化 — jīngyíng shùjù kěshìhuà — trực quan hóa dữ liệu kinh doanh — operating data visualization |
| 12969 | 财务仪表盘 — cáiwù yíbiǎopán — bảng điều khiển tài chính — financial dashboard |
| 12970 | 数据仪表盘 — shùjù yíbiǎopán — bảng điều khiển dữ liệu — data dashboard |
| 12971 | 财务报表系统 — cáiwù bàobiǎo xìtǒng — hệ thống báo cáo tài chính — financial reporting system |
| 12972 | 财务分析系统 — cáiwù fēnxī xìtǒng — hệ thống phân tích tài chính — financial analysis system |
| 12973 | 财务报告系统 — cáiwù bàogào xìtǒng — hệ thống báo cáo tài chính — financial reporting system |
| 12974 | 管理报告系统 — guǎnlǐ bàogào xìtǒng — hệ thống báo cáo quản trị — management reporting system |
| 12975 | 自动化报表 — zìdònghuà bàobiǎo — báo cáo tự động — automated reporting |
| 12976 | 自动化分析 — zìdònghuà fēnxī — phân tích tự động — automated analysis |
| 12977 | 自动化对账 — zìdònghuà duìzhàng — đối chiếu tự động — automated reconciliation |
| 12978 | 自动化结账 — zìdònghuà jiézhàng — khóa sổ tự động — automated close |
| 12979 | 智能财务 — zhìnéng cáiwù — tài chính thông minh — intelligent finance |
| 12980 | 智能分析 — zhìnéng fēnxī — phân tích thông minh — intelligent analytics |
| 12981 | 财务机器人 — cáiwù jīqìrén — robot tài chính — finance robot / RPA |
| 12982 | 机器人流程自动化 — jīqìrén liúchéng zìdònghuà — tự động hóa quy trình bằng robot — robotic process automation |
| 12983 | 财务共享服务 — cáiwù gòngxiǎng fúwù — dịch vụ tài chính dùng chung — finance shared services |
| 12984 | 财务流程标准化 — cáiwù liúchéng biāozhǔnhuà — chuẩn hóa quy trình tài chính — finance process standardization |
| 12985 | 财务流程优化 — cáiwù liúchéng yōuhuà — tối ưu hóa quy trình tài chính — finance process optimization |
| 12986 | 财务流程再造 — cáiwù liúchéng zàizào — tái cấu trúc quy trình tài chính — finance process reengineering |
| 12987 | 财务转型 — cáiwù zhuǎnxíng — chuyển đổi tài chính — finance transformation |
| 12988 | 数字化转型 — shùzìhuà zhuǎnxíng — chuyển đổi số — digital transformation |
| 12989 | 财务数字化转型 — cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng — chuyển đổi số tài chính — finance digital transformation |
| 12990 | 数据驱动财务 — shùjù qūdòng cáiwù — tài chính dựa trên dữ liệu — data-driven finance |
| 12991 | 数据驱动决策 — shùjù qūdòng juécè — quyết định dựa trên dữ liệu — data-driven decision-making |
| 12992 | 财务分析智能化 — cáiwù fēnxī zhìnénghuà — phân tích tài chính thông minh hóa — intelligent financial analysis |
| 12993 | 实时财务数据 — shíshí cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính thời gian thực — real-time financial data |
| 12994 | 实时财务报告 — shíshí cáiwù bàogào — báo cáo tài chính thời gian thực — real-time financial reporting |
| 12995 | 实时现金流监控 — shíshí xiànjīnliú jiānkòng — giám sát dòng tiền thời gian thực — real-time cash flow monitoring |
| 12996 | 实时资金监控 — shíshí zījīn jiānkòng — giám sát vốn thời gian thực — real-time fund monitoring |
| 12997 | 实时预算监控 — shíshí yùsuàn jiānkòng — giám sát ngân sách thời gian thực — real-time budget monitoring |
| 12998 | 实时指标监控 — shíshí zhǐbiāo jiānkòng — giám sát chỉ tiêu thời gian thực — real-time KPI monitoring |
| 12999 | 财务异常自动识别 — cáiwù yìcháng zìdòng shíbié — tự động nhận diện bất thường tài chính — automated financial anomaly detection |
| 13000 | 智能预警 — zhìnéng yùjǐng — cảnh báo thông minh — intelligent early warning |
| 13001 | 智能财务分析 — zhìnéng cáiwù fēnxī — phân tích tài chính thông minh — intelligent financial analysis |
| 13002 | 预测性财务分析 — yùcèxìng cáiwù fēnxī — phân tích tài chính dự báo — predictive financial analysis |
| 13003 | 预测分析 — yùcè fēnxī — phân tích dự báo — predictive analysis |
| 13004 | 规范性分析 — guīfànxìng fēnxī — phân tích đề xuất hành động — prescriptive analysis |
| 13005 | 描述性分析 — miáoshùxìng fēnxī — phân tích mô tả — descriptive analysis |
| 13006 | 诊断性分析 — zhěnduànxìng fēnxī — phân tích chẩn đoán — diagnostic analysis |
| 13007 | 预测性分析 — yùcèxìng fēnxī — phân tích dự báo — predictive analysis |
| 13008 | 财务分析自动化 — cáiwù fēnxī zìdònghuà — tự động hóa phân tích tài chính — financial analysis automation |
| 13009 | 报表自动生成 — bàobiǎo zìdòng shēngchéng — tự động tạo báo cáo — automated report generation |
| 13010 | 财务报告自动生成 — cáiwù bàogào zìdòng shēngchéng — tự động tạo báo cáo tài chính — automated financial report generation |
| 13011 | 分析报告自动生成 — fēnxī bàogào zìdòng shēngchéng — tự động tạo báo cáo phân tích — automated analysis report generation |
| 13012 | 数据自动采集 — shùjù zìdòng cǎijí — tự động thu thập dữ liệu — automated data collection |
| 13013 | 财务数据采集 — cáiwù shùjù cǎijí — thu thập dữ liệu tài chính — financial data collection |
| 13014 | 数据自动校验 — shùjù zìdòng jiàoyàn — tự động kiểm tra dữ liệu — automated data validation |
| 13015 | 财务数据校验 — cáiwù shùjù jiàoyàn — kiểm tra dữ liệu tài chính — financial data validation |
| 13016 | 财务数据匹配 — cáiwù shùjù pǐpèi — đối sánh dữ liệu tài chính — financial data matching |
| 13017 | 数据对比 — shùjù duìbǐ — so sánh dữ liệu — data comparison |
| 13018 | 数据差异分析 — shùjù chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch dữ liệu — data variance analysis |
| 13019 | 财务数据对账 — cáiwù shùjù duìzhàng — đối chiếu dữ liệu tài chính — financial data reconciliation |
| 13020 | 报表数据对账 — bàobiǎo shùjù duìzhàng — đối chiếu dữ liệu báo cáo — statement data reconciliation |
| 13021 | 跨系统对账 — kuà xìtǒng duìzhàng — đối chiếu giữa các hệ thống — cross-system reconciliation |
| 13022 | 系统间对账 — xìtǒng jiān duìzhàng — đối chiếu giữa các hệ thống — inter-system reconciliation |
| 13023 | 总账与子账对账 — zǒngzhàng yǔ zǐzhàng duìzhàng — đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết — general-to-subledger reconciliation |
| 13024 | 总账与报表对账 — zǒngzhàng yǔ bàobiǎo duìzhàng — đối chiếu sổ cái và báo cáo — general ledger to financial statement reconciliation |
| 13025 | 系统数据一致性 — xìtǒng shùjù yízhìxìng — tính nhất quán dữ liệu hệ thống — system data consistency |
| 13026 | 接口数据 — jiēkǒu shùjù — dữ liệu qua giao diện kết nối — interface data |
| 13027 | 系统接口 — xìtǒng jiēkǒu — giao diện kết nối hệ thống — system interface |
| 13028 | 财务系统 — cáiwù xìtǒng — hệ thống tài chính — financial system |
| 13029 | 总账系统 — zǒngzhàng xìtǒng — hệ thống sổ cái — general ledger system |
| 13030 | ERP系统 — ERP xìtǒng — hệ thống ERP — ERP system |
| 13031 | 财务ERP — cáiwù ERP — ERP tài chính — financial ERP |
| 13032 | 企业资源计划 — qǐyè zīyuán jìhuà — hoạch định nguồn lực doanh nghiệp — enterprise resource planning |
| 13033 | 业务系统 — yèwù xìtǒng — hệ thống nghiệp vụ — business system |
| 13034 | 销售系统 — xiāoshòu xìtǒng — hệ thống bán hàng — sales system |
| 13035 | 采购系统 — cǎigòu xìtǒng — hệ thống mua hàng — procurement system |
| 13036 | 库存系统 — kùcún xìtǒng — hệ thống quản lý tồn kho — inventory system |
| 13037 | 资金系统 — zījīn xìtǒng — hệ thống quản lý vốn — treasury system |
| 13038 | 预算系统 — yùsuàn xìtǒng — hệ thống ngân sách — budgeting system |
| 13039 | 财务共享系统 — cáiwù gòngxiǎng xìtǒng — hệ thống dịch vụ tài chính dùng chung — finance shared service system |
| 13040 | 数据仓库 — shùjù cāngkù — kho dữ liệu — data warehouse |
| 13041 | 财务数据仓库 — cáiwù shùjù cāngkù — kho dữ liệu tài chính — financial data warehouse |
| 13042 | 数据集市 — shùjù jíshì — kho dữ liệu chuyên đề — data mart |
| 13043 | 财务数据集市 — cáiwù shùjù jíshì — kho dữ liệu tài chính chuyên đề — financial data mart |
| 13044 | 商业智能 — shāngyè zhìnéng — trí tuệ kinh doanh — business intelligence |
| 13045 | BI分析 — BI fēnxī — phân tích BI — business intelligence analytics |
| 13046 | 财务BI — cáiwù BI — BI tài chính — financial BI |
| 13047 | 财务数据分析 — cáiwù shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu tài chính — financial data analytics |
| 13048 | 数据分析模型 — shùjù fēnxī móxíng — mô hình phân tích dữ liệu — data analytics model |
| 13049 | 财务分析模型 — cáiwù fēnxī móxíng — mô hình phân tích tài chính — financial analysis model |
| 13050 | 财务指标模型 — cáiwù zhǐbiāo móxíng — mô hình chỉ tiêu tài chính — financial metrics model |
| 13051 | 预警规则 — yùjǐng guīzé — quy tắc cảnh báo — warning rules |
| 13052 | 预警条件 — yùjǐng tiáojiàn — điều kiện cảnh báo — warning conditions |
| 13053 | 预警触发 — yùjǐng chùfā — kích hoạt cảnh báo — warning trigger |
| 13054 | 预警阈值设置 — yùjǐng yùzhí shèzhì — thiết lập ngưỡng cảnh báo — warning threshold setting |
| 13055 | 风险阈值设置 — fēngxiǎn yùzhí shèzhì — thiết lập ngưỡng rủi ro — risk threshold setting |
| 13056 | 指标阈值设置 — zhǐbiāo yùzhí shèzhì — thiết lập ngưỡng chỉ tiêu — indicator threshold setting |
| 13057 | 异常规则 — yìcháng guīzé — quy tắc phát hiện bất thường — anomaly rules |
| 13058 | 异常检测模型 — yìcháng jiǎncè móxíng — mô hình phát hiện bất thường — anomaly detection model |
| 13059 | 异常评分 — yìcháng píngfēn — điểm bất thường — anomaly score |
| 13060 | 风险评分卡 — fēngxiǎn píngfēn kǎ — thẻ chấm điểm rủi ro — risk scorecard |
| 13061 | 财务评分卡 — cáiwù píngfēn kǎ — thẻ chấm điểm tài chính — financial scorecard |
| 13062 | 信用评分卡 — xìnyòng píngfēn kǎ — thẻ chấm điểm tín dụng — credit scorecard |
| 13063 | 财务健康评分卡 — cáiwù jiànkāng píngfēn kǎ — thẻ đánh giá sức khỏe tài chính — financial health scorecard |
| 13064 | 经营绩效评分卡 — jīngyíng jìxiào píngfēn kǎ — thẻ đánh giá hiệu suất kinh doanh — operating performance scorecard |
| 13065 | 平衡计分卡 — pínghéng jìfēn kǎ — bảng điểm cân bằng — balanced scorecard |
| 13066 | 财务维度 — cáiwù wéidù — khía cạnh tài chính — financial perspective |
| 13067 | 客户维度 — kèhù wéidù — khía cạnh khách hàng — customer perspective |
| 13068 | 内部流程维度 — nèibù liúchéng wéidù — khía cạnh quy trình nội bộ — internal process perspective |
| 13069 | 学习与成长维度 — xuéxí yǔ chéngzhǎng wéidù — khía cạnh học hỏi và phát triển — learning and growth perspective |
| 13070 | 战略地图 — zhànlüè dìtú — bản đồ chiến lược — strategy map |
| 13071 | 战略目标分解 — zhànlüè mùbiāo fēnjiě — phân rã mục tiêu chiến lược — strategic objective decomposition |
| 13072 | KPI分解 — KPI fēnjiě — phân rã KPI — KPI decomposition |
| 13073 | 指标树 — zhǐbiāo shù — cây chỉ tiêu — metric tree |
| 13074 | 财务指标树 — cáiwù zhǐbiāo shù — cây chỉ tiêu tài chính — financial metric tree |
| 13075 | 利润树 — lìrùn shù — cây lợi nhuận — profit tree |
| 13076 | 收入树 — shōurù shù — cây doanh thu — revenue tree |
| 13077 | 现金流树 — xiànjīnliú shù — cây dòng tiền — cash flow tree |
| 13078 | 价值树 — jiàzhí shù — cây giá trị — value tree |
| 13079 | ROE树 — ROE shù — cây ROE — ROE tree |
| 13080 | ROIC树 — ROIC shù — cây ROIC — ROIC tree |
| 13081 | 财务指标拆解树 — cáiwù zhǐbiāo chāijiě shù — cây phân rã chỉ tiêu tài chính — financial metric decomposition tree |
| 13082 | 驱动因素树 — qūdòng yīnsù shù — cây yếu tố thúc đẩy — driver tree |
| 13083 | 经营驱动树 — jīngyíng qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy kinh doanh — operating driver tree |
| 13084 | 现金流驱动树 — xiànjīnliú qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy dòng tiền — cash flow driver tree |
| 13085 | 价值驱动树 — jiàzhí qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy giá trị — value driver tree |
| 13086 | 盈利驱动树 — yínglì qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — profitability driver tree |
| 13087 | 财务报表勾稽逻辑 — cáiwù bàobiǎo gōujī luójí — logic liên kết báo cáo tài chính — financial statement linkage logic |
| 13088 | 资产负债表恒等式 — zīchǎn fùzhài biǎo héngděngshì — đẳng thức bảng cân đối kế toán — balance sheet identity |
| 13089 | 现金流恒等关系 — xiànjīnliú héngděng guānxì — quan hệ cân bằng dòng tiền — cash flow identity |
| 13090 | 利润与现金流关系 — lìrùn yǔ xiànjīnliú guānxì — quan hệ giữa lợi nhuận và dòng tiền — relationship between profit and cash flow |
| 13091 | 利润与权益关系 — lìrùn yǔ quányì guānxì — quan hệ giữa lợi nhuận và vốn chủ sở hữu — relationship between profit and equity |
| 13092 | 折旧与资产关系 — zhéjiù yǔ zīchǎn guānxì — quan hệ giữa khấu hao và tài sản — relationship between depreciation and assets |
| 13093 | 资本开支与固定资产关系 — zīběn kāizhī yǔ gùdìng zīchǎn guānxì — quan hệ giữa chi tiêu vốn và tài sản cố định — relationship between capex and fixed assets |
| 13094 | 营运资本与现金流关系 — yíngyùn zīběn yǔ xiànjīnliú guānxì — quan hệ giữa vốn lưu động và dòng tiền — relationship between working capital and cash flow |
| 13095 | 债务与利息关系 — zhàiwù yǔ lìxī guānxì — quan hệ giữa nợ và lãi vay — relationship between debt and interest |
| 13096 | 税费与利润关系 — shuìfèi yǔ lìrùn guānxì — quan hệ giữa thuế và lợi nhuận — relationship between taxes and profit |
| 13097 | 收入与应收账款关系 — shōurù yǔ yìngshōu zhàngkuǎn guānxì — quan hệ giữa doanh thu và khoản phải thu — relationship between revenue and receivables |
| 13098 | 收入与存货关系 — shōurù yǔ cúnhuò guānxì — quan hệ giữa doanh thu và tồn kho — relationship between revenue and inventory |
| 13099 | 采购与应付账款关系 — cǎigòu yǔ yìngfù zhàngkuǎn guānxì — quan hệ giữa mua hàng và phải trả — relationship between purchases and payables |
| 13100 | 利润与所得税关系 — lìrùn yǔ suǒdéshuì guānxì — quan hệ giữa lợi nhuận và thuế thu nhập — relationship between profit and income tax |
| 13101 | 现金流与债务关系 — xiànjīnliú yǔ zhàiwù guānxì — quan hệ giữa dòng tiền và nợ — relationship between cash flow and debt |
| 13102 | 现金与流动负债关系 — xiànjīn yǔ liúdòng fùzhài guānxì — quan hệ giữa tiền mặt và nợ ngắn hạn — relationship between cash and current liabilities |
| 13103 | 资产与收入关系 — zīchǎn yǔ shōurù guānxì — quan hệ giữa tài sản và doanh thu — relationship between assets and revenue |
| 13104 | 资本与盈利关系 — zīběn yǔ yínglì guānxì — quan hệ giữa vốn và khả năng sinh lời — relationship between capital and profitability |
| 13105 | 资本与增长关系 — zīběn yǔ zēngzhǎng guānxì — quan hệ giữa vốn và tăng trưởng — relationship between capital and growth |
| 13106 | 增长与现金流关系 — zēngzhǎng yǔ xiànjīnliú guānxì — quan hệ giữa tăng trưởng và dòng tiền — relationship between growth and cash flow |
| 13107 | 增长与资本开支关系 — zēngzhǎng yǔ zīběn kāizhī guānxì — quan hệ giữa tăng trưởng và chi tiêu vốn — relationship between growth and capex |
| 13108 | 增长与营运资本关系 — zēngzhǎng yǔ yíngyùn zīběn guānxì — quan hệ giữa tăng trưởng và vốn lưu động — relationship between growth and working capital |
| 13109 | 增长与融资关系 — zēngzhǎng yǔ róngzī guānxì — quan hệ giữa tăng trưởng và huy động vốn — relationship between growth and financing |
| 13110 | 盈利与杠杆关系 — yínglì yǔ gànggǎn guānxì — quan hệ giữa lợi nhuận và đòn bẩy — relationship between profitability and leverage |
| 13111 | 杠杆与风险关系 — gànggǎn yǔ fēngxiǎn guānxì — quan hệ giữa đòn bẩy và rủi ro — relationship between leverage and risk |
| 13112 | 现金流与风险关系 — xiànjīnliú yǔ fēngxiǎn guānxì — quan hệ giữa dòng tiền và rủi ro — relationship between cash flow and risk |
| 13113 | 利润质量与现金流关系 — lìrùn zhìliàng yǔ xiànjīnliú guānxì — quan hệ giữa chất lượng lợi nhuận và dòng tiền — relationship between earnings quality and cash flow |
| 13114 | 收入质量与应收关系 — shōurù zhìliàng yǔ yìngshōu guānxì — quan hệ giữa chất lượng doanh thu và khoản phải thu — relationship between revenue quality and receivables |
| 13115 | 资产质量与减值关系 — zīchǎn zhìliàng yǔ jiǎnzhí guānxì — quan hệ giữa chất lượng tài sản và suy giảm — relationship between asset quality and impairment |
| 13116 | 财务风险传导 — cáiwù fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro tài chính — financial risk transmission |
| 13117 | 风险传导机制 — fēngxiǎn chuándǎo jīzhì — cơ chế truyền dẫn rủi ro — risk transmission mechanism |
| 13118 | 经营风险传导 — jīngyíng fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro kinh doanh — operating risk transmission |
| 13119 | 市场风险传导 — shìchǎng fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro thị trường — market risk transmission |
| 13120 | 流动性风险传导 — liúdòngxìng fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro thanh khoản — liquidity risk transmission |
| 13121 | 信用风险传导 — xìnyòng fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro tín dụng — credit risk transmission |
| 13122 | 利率风险传导 — lìlǜ fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro lãi suất — interest rate risk transmission |
| 13123 | 汇率风险传导 — huìlǜ fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro tỷ giá — FX risk transmission |
| 13124 | 成本压力传导 — chéngběn yālì chuándǎo — truyền dẫn áp lực chi phí — cost pressure transmission |
| 13125 | 需求冲击 — xūqiú chōngjī — cú sốc nhu cầu — demand shock |
| 13126 | 供应冲击 — gōngyìng chōngjī — cú sốc nguồn cung — supply shock |
| 13127 | 价格冲击 — jiàgé chōngjī — cú sốc giá — price shock |
| 13128 | 汇率冲击 — huìlǜ chōngjī — cú sốc tỷ giá — exchange-rate shock |
| 13129 | 利率冲击 — lìlǜ chōngjī — cú sốc lãi suất — interest-rate shock |
| 13130 | 现金流冲击 — xiànjīnliú chōngjī — cú sốc dòng tiền — cash flow shock |
| 13131 | 盈利冲击 — yínglì chōngjī — cú sốc lợi nhuận — earnings shock |
| 13132 | 资本市场冲击 — zīběn shìchǎng chōngjī — cú sốc thị trường vốn — capital market shock |
| 13133 | 外部冲击 — wàibù chōngjī — cú sốc bên ngoài — external shock |
| 13134 | 内部冲击 — nèibù chōngjī — cú sốc nội bộ — internal shock |
| 13135 | 风险传导路径 — fēngxiǎn chuándǎo lùjìng — đường truyền rủi ro — risk transmission path |
| 13136 | 财务风险传导路径 — cáiwù fēngxiǎn chuándǎo lùjìng — đường truyền rủi ro tài chính — financial risk transmission path |
| 13137 | 风险放大机制 — fēngxiǎn fàngdà jīzhì — cơ chế khuếch đại rủi ro — risk amplification mechanism |
| 13138 | 风险缓释机制 — fēngxiǎn huǎnshì jīzhì — cơ chế giảm nhẹ rủi ro — risk mitigation mechanism |
| 13139 | 风险隔离 — fēngxiǎn gélí — cô lập rủi ro — risk isolation |
| 13140 | 风险转移 — fēngxiǎn zhuǎnyí — chuyển giao rủi ro — risk transfer |
| 13141 | 风险分担 — fēngxiǎn fēntān — chia sẻ rủi ro — risk sharing |
| 13142 | 风险对冲 — fēngxiǎn duìchōng — phòng hộ rủi ro — risk hedging |
| 13143 | 风险控制 — fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro — risk control |
| 13144 | 风险降低 — fēngxiǎn jiàngdī — giảm rủi ro — risk reduction |
| 13145 | 风险暴露降低 — fēngxiǎn bàolù jiàngdī — giảm mức phơi nhiễm rủi ro — reduced risk exposure |
| 13146 | 风险敞口下降 — fēngxiǎn chǎngkǒu xiàjiàng — mức phơi nhiễm rủi ro giảm — risk exposure declined |
| 13147 | 风险敞口上升 — fēngxiǎn chǎngkǒu shàngshēng — mức phơi nhiễm rủi ro tăng — risk exposure increased |
| 13148 | 风险集中度下降 — fēngxiǎn jízhōngdù xiàjiàng — mức độ tập trung rủi ro giảm — risk concentration declined |
| 13149 | 风险分散度提高 — fēngxiǎn fēnsàndù tígāo — mức độ phân tán rủi ro tăng — greater risk diversification |
| 13150 | 风险抵御能力 — fēngxiǎn dǐyù nénglì — khả năng chống chịu rủi ro — risk resistance |
| 13151 | 风险吸收能力 — fēngxiǎn xīshōu nénglì — khả năng hấp thụ rủi ro — risk absorption capacity |
| 13152 | 风险恢复能力 — fēngxiǎn huīfù nénglì — khả năng phục hồi sau rủi ro — risk recovery capacity |
| 13153 | 业务连续性 — yèwù liánxùxìng — tính liên tục của hoạt động kinh doanh — business continuity |
| 13154 | 业务连续性计划 — yèwù liánxùxìng jìhuà — kế hoạch duy trì hoạt động kinh doanh — business continuity plan |
| 13155 | 灾备 — zāibèi — dự phòng thảm họa — disaster recovery |
| 13156 | 财务灾备 — cáiwù zāibèi — dự phòng thảm họa tài chính — financial disaster recovery |
| 13157 | 系统灾备 — xìtǒng zāibèi — dự phòng thảm họa hệ thống — system disaster recovery |
| 13158 | 数据备份 — shùjù bèifèn — sao lưu dữ liệu — data backup |
| 13159 | 财务数据备份 — cáiwù shùjù bèifèn — sao lưu dữ liệu tài chính — financial data backup |
| 13160 | 数据恢复 — shùjù huīfù — khôi phục dữ liệu — data recovery |
| 13161 | 财务数据恢复 — cáiwù shùjù huīfù — khôi phục dữ liệu tài chính — financial data recovery |
| 13162 | 灾难恢复 — zāinàn huīfù — khôi phục sau thảm họa — disaster recovery |
| 13163 | 业务恢复 — yèwù huīfù — khôi phục hoạt động kinh doanh — business recovery |
| 13164 | 财务恢复 — cáiwù huīfù — khôi phục tài chính — financial recovery |
| 13165 | 应急预案 — yìngjí yù’àn — kế hoạch ứng phó khẩn cấp — contingency plan |
| 13166 | 财务应急预案 — cáiwù yìngjí yù’àn — kế hoạch tài chính khẩn cấp — financial contingency plan |
| 13167 | 流动性应急预案 — liúdòngxìng yìngjí yù’àn — kế hoạch thanh khoản khẩn cấp — liquidity contingency plan |
| 13168 | 融资应急预案 — róngzī yìngjí yù’àn — kế hoạch huy động vốn khẩn cấp — emergency financing plan |
| 13169 | 现金应急计划 — xiànjīn yìngjí jìhuà — kế hoạch tiền mặt khẩn cấp — emergency cash plan |
| 13170 | 危机应对 — wéijī yìngduì — ứng phó khủng hoảng — crisis response |
| 13171 | 财务危机管理 — cáiwù wéijī guǎnlǐ — quản lý khủng hoảng tài chính — financial crisis management |
| 13172 | 流动性危机管理 — liúdòngxìng wéijī guǎnlǐ — quản lý khủng hoảng thanh khoản — liquidity crisis management |
| 13173 | 债务危机管理 — zhàiwù wéijī guǎnlǐ — quản lý khủng hoảng nợ — debt crisis management |
| 13174 | 经营危机管理 — jīngyíng wéijī guǎnlǐ — quản lý khủng hoảng kinh doanh — business crisis management |
| 13175 | 财务危机应对 — cáiwù wéijī yìngduì — ứng phó khủng hoảng tài chính — financial crisis response |
| 13176 | 流动性危机应对 — liúdòngxìng wéijī yìngduì — ứng phó khủng hoảng thanh khoản — liquidity crisis response |
| 13177 | 债务危机应对 — zhàiwù wéijī yìngduì — ứng phó khủng hoảng nợ — debt crisis response |
| 13178 | 危机恢复 — wéijī huīfù — phục hồi sau khủng hoảng — crisis recovery |
| 13179 | 财务恢复计划 — cáiwù huīfù jìhuà — kế hoạch phục hồi tài chính — financial recovery plan |
| 13180 | 债务重整计划 — zhàiwù chóngzhěng jìhuà — kế hoạch tái cơ cấu nợ — debt reorganization plan |
| 13181 | 现金流重建 — xiànjīnliú chóngjiàn — tái xây dựng dòng tiền — cash flow rebuilding |
| 13182 | 资产负债表重建 — zīchǎn fùzhài biǎo chóngjiàn — tái xây dựng bảng cân đối kế toán — balance sheet rebuilding |
| 13183 | 盈利模式重建 — yínglì móshì chóngjiàn — tái xây dựng mô hình lợi nhuận — profit model rebuilding |
| 13184 | 经营模式调整 — jīngyíng móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình kinh doanh — business model adjustment |
| 13185 | 商业模式调整 — shāngyè móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình kinh doanh — business model adjustment |
| 13186 | 财务模式调整 — cáiwù móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình tài chính — financial model adjustment |
| 13187 | 收入模式调整 — shōurù móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình doanh thu — revenue model adjustment |
| 13188 | 成本模式调整 — chéngběn móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình chi phí — cost model adjustment |
| 13189 | 现金流模式调整 — xiànjīnliú móshì tiáozhěng — điều chỉnh mô hình dòng tiền — cash flow model adjustment |
| 13190 | 盈利模式优化 — yínglì móshì yōuhuà — tối ưu hóa mô hình lợi nhuận — profit model optimization |
| 13191 | 收入模式优化 — shōurù móshì yōuhuà — tối ưu hóa mô hình doanh thu — revenue model optimization |
| 13192 | 成本模式优化 — chéngběn móshì yōuhuà — tối ưu hóa mô hình chi phí — cost model optimization |
| 13193 | 现金流模式优化 — xiànjīnliú móshì yōuhuà — tối ưu hóa mô hình dòng tiền — cash flow model optimization |
| 13194 | 商业模式盈利能力 — shāngyè móshì yínglì nénglì — khả năng sinh lời của mô hình kinh doanh — business model profitability |
| 13195 | 商业模式现金流 — shāngyè móshì xiànjīnliú — dòng tiền của mô hình kinh doanh — business model cash flow |
| 13196 | 商业模式可持续性 — shāngyè móshì kěchíxùxìng — tính bền vững của mô hình kinh doanh — business model sustainability |
| 13197 | 商业模式风险 — shāngyè móshì fēngxiǎn — rủi ro mô hình kinh doanh — business model risk |
| 13198 | 商业模式调整风险 — shāngyè móshì tiáozhěng fēngxiǎn — rủi ro khi điều chỉnh mô hình kinh doanh — business model adjustment risk |
| 13199 | 盈利模式风险 — yínglì móshì fēngxiǎn — rủi ro mô hình lợi nhuận — profit model risk |
| 13200 | 收入模式风险 — shōurù móshì fēngxiǎn — rủi ro mô hình doanh thu — revenue model risk |
| 13201 | 成本结构风险 — chéngběn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu chi phí — cost structure risk |
| 13202 | 资本结构风险 — zīběn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu vốn — capital structure risk |
| 13203 | 资产结构风险 — zīchǎn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu tài sản — asset structure risk |
| 13204 | 现金流结构风险 — xiànjīnliú jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu dòng tiền — cash flow structure risk |
| 13205 | 财务结构风险 — cáiwù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu tài chính — financial structure risk |
| 13206 | 业务结构风险 — yèwù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu kinh doanh — business structure risk |
| 13207 | 区域结构风险 — qūyù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu khu vực — regional structure risk |
| 13208 | 产品结构风险 — chǎnpǐn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu sản phẩm — product structure risk |
| 13209 | 客户结构风险 — kèhù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu khách hàng — customer structure risk |
| 13210 | 渠道结构风险 — qúdào jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu kênh — channel structure risk |
| 13211 | 收入结构风险 — shōurù jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu doanh thu — revenue mix risk |
| 13212 | 利润结构风险 — lìrùn jiégòu fēngxiǎn — rủi ro cơ cấu lợi nhuận — profit mix risk |
| 13213 | 成长性 — chéngzhǎngxìng — tính tăng trưởng — growth potential |
| 13214 | 盈利性 — yíngxìng — tính sinh lời — profitability |
| 13215 | 稳定性 — wěndìngxìng — tính ổn định — stability |
| 13216 | 持续性 — chíxùxìng — tính bền vững — sustainability |
| 13217 | 波动性 — bōdòngxìng — tính biến động — volatility |
| 13218 | 周期性 — zhōuqīxìng — tính chu kỳ — cyclicality |
| 13219 | 季节性 — jìjiéxìng — tính mùa vụ — seasonality |
| 13220 | 敏感性 — mǐngǎnxìng — tính nhạy cảm — sensitivity |
| 13221 | 相关性 — xiāngguānxìng — tính tương quan — correlation |
| 13222 | 因果关系 — yīnguǒ guānxì — quan hệ nhân quả — causal relationship |
| 13223 | 相关关系 — xiāngguān guānxì — quan hệ tương quan — correlation |
| 13224 | 领先指标 — lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu dẫn dắt — leading indicator |
| 13225 | 滞后指标 — zhìhòu zhǐbiāo — chỉ tiêu trễ — lagging indicator |
| 13226 | 同步指标 — tóngbù zhǐbiāo — chỉ tiêu đồng thời — coincident indicator |
| 13227 | 前瞻指标 — qiánzhān zhǐbiāo — chỉ tiêu hướng tới tương lai — forward-looking indicator |
| 13228 | 结果指标 — jiéguǒ zhǐbiāo — chỉ tiêu kết quả — outcome indicator |
| 13229 | 过程指标 — guòchéng zhǐbiāo — chỉ tiêu quá trình — process indicator |
| 13230 | 驱动指标 — qūdòng zhǐbiāo — chỉ tiêu thúc đẩy — driver metric |
| 13231 | 财务领先指标 — cáiwù lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính dẫn dắt — leading financial indicators |
| 13232 | 财务滞后指标 — cáiwù zhìhòu zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính trễ — lagging financial indicators |
| 13233 | 财务前瞻指标 — cáiwù qiánzhān zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính hướng tới tương lai — forward-looking financial indicators |
| 13234 | 经营领先指标 — jīngyíng lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu kinh doanh dẫn dắt — leading operating indicators |
| 13235 | 经营滞后指标 — jīngyíng zhìhòu zhǐbiāo — chỉ tiêu kinh doanh trễ — lagging operating indicators |
| 13236 | 收入领先指标 — shōurù lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu dẫn dắt doanh thu — leading revenue indicators |
| 13237 | 订单领先指标 — dìngdān lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu đơn hàng dẫn dắt — leading order indicators |
| 13238 | 客户领先指标 — kèhù lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu khách hàng dẫn dắt — leading customer indicators |
| 13239 | 现金流领先指标 — xiànjīnliú lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu dòng tiền dẫn dắt — leading cash flow indicators |
| 13240 | 盈利领先指标 — yínglì lǐngxiān zhǐbiāo — chỉ tiêu lợi nhuận dẫn dắt — leading profitability indicators |
| 13241 | 财务健康度 — cáiwù jiànkāngdù — mức độ lành mạnh tài chính — financial health |
| 13242 | 财务稳健度 — cáiwù wěnjiàndù — mức độ vững chắc tài chính — financial soundness |
| 13243 | 财务安全度 — cáiwù ānquándù — mức độ an toàn tài chính — financial safety level |
| 13244 | 财务韧性度 — cáiwù rènxìngdù — mức độ chống chịu tài chính — financial resilience |
| 13245 | 偿债安全度 — chángzhài ānquándù — mức độ an toàn trả nợ — debt service safety |
| 13246 | 流动性安全度 — liúdòngxìng ānquándù — mức độ an toàn thanh khoản — liquidity safety |
| 13247 | 现金安全度 — xiànjīn ānquándù — mức độ an toàn tiền mặt — cash safety |
| 13248 | 盈利稳定度 — yínglì wěndìngdù — mức độ ổn định lợi nhuận — earnings stability |
| 13249 | 收入稳定度 — shōurù wěndìngdù — mức độ ổn định doanh thu — revenue stability |
| 13250 | 现金流稳定度 — xiànjīnliú wěndìngdù — mức độ ổn định dòng tiền — cash flow stability |
| 13251 | 客户稳定性 — kèhù wěndìngxìng — tính ổn định khách hàng — customer stability |
| 13252 | 供应稳定性 — gōngyìng wěndìngxìng — tính ổn định nguồn cung — supply stability |
| 13253 | 业务稳定性 — yèwù wěndìngxìng — tính ổn định hoạt động kinh doanh — business stability |
| 13254 | 利润稳定性 — lìrùn wěndìngxìng — tính ổn định lợi nhuận — profit stability |
| 13255 | 财务波动性 — cáiwù bōdòngxìng — mức biến động tài chính — financial volatility |
| 13256 | 收入波动性 — shōurù bōdòngxìng — mức biến động doanh thu — revenue volatility |
| 13257 | 利润波动性 — lìrùn bōdòngxìng — mức biến động lợi nhuận — earnings volatility |
| 13258 | 资产波动性 — zīchǎn bōdòngxìng — mức biến động tài sản — asset volatility |
| 13259 | 负债波动性 — fùzhài bōdòngxìng — mức biến động nợ — liability volatility |
| 13260 | 股价波动性 — gǔjià bōdòngxìng — mức biến động giá cổ phiếu — share price volatility |
| 13261 | 盈利波动率 — yínglì bōdònglǜ — tỷ lệ biến động lợi nhuận — earnings volatility rate |
| 13262 | 收入波动率 — shōurù bōdònglǜ — tỷ lệ biến động doanh thu — revenue volatility rate |
| 13263 | 现金流波动率 — xiànjīnliú bōdònglǜ — tỷ lệ biến động dòng tiền — cash flow volatility rate |
| 13264 | 风险波动率 — fēngxiǎn bōdònglǜ — tỷ lệ biến động rủi ro — risk volatility rate |
| 13265 | 标准差 — biāozhǔnchā — độ lệch chuẩn — standard deviation |
| 13266 | 方差 — fāngchā — phương sai — variance |
| 13267 | 波动系数 — bōdòng xìshù — hệ số biến động — coefficient of variation |
| 13268 | 相关系数 — xiāngguān xìshù — hệ số tương quan — correlation coefficient |
| 13269 | 回归分析 — huíguī fēnxī — phân tích hồi quy — regression analysis |
| 13270 | 多元回归 — duōyuán huíguī — hồi quy đa biến — multiple regression |
| 13271 | 线性回归 — xiànxìng huíguī — hồi quy tuyến tính — linear regression |
| 13272 | 相关性分析 — xiāngguānxìng fēnxī — phân tích tương quan — correlation analysis |
| 13273 | 因果分析 — yīnguǒ fēnxī — phân tích nhân quả — causal analysis |
| 13274 | 回归系数 — huíguī xìshù — hệ số hồi quy — regression coefficient |
| 13275 | 显著性水平 — xiǎnzhùxìng shuǐpíng — mức ý nghĩa thống kê — significance level |
| 13276 | 置信水平 — zhìxìn shuǐpíng — mức độ tin cậy — confidence level |
| 13277 | 统计显著性 — tǒngjì xiǎnzhùxìng — ý nghĩa thống kê — statistical significance |
| 13278 | 样本 — yàngběn — mẫu — sample |
| 13279 | 总体 — zǒngtǐ — tổng thể — population |
| 13280 | 样本期 — yàngběn qī — kỳ mẫu — sample period |
| 13281 | 样本规模 — yàngběn guīmó — quy mô mẫu — sample size |
| 13282 | 观测值 — guāncè zhí — giá trị quan sát — observation |
| 13283 | 异常值 — yìcháng zhí — giá trị bất thường — outlier |
| 13284 | 极端值 — jíduān zhí — giá trị cực đoan — extreme value |
| 13285 | 四分位数 — sìfēnwèishù — tứ phân vị — quartile |
| 13286 | 均值 — jūnzhí — giá trị trung bình — mean |
| 13287 | 几何平均 — jǐhé píngjūn — trung bình hình học — geometric mean |
| 13288 | 加权平均值 — jiāquán píngjūn zhí — giá trị bình quân gia quyền — weighted average |
| 13289 | 移动平均 — yídòng píngjūn — trung bình động — moving average |
| 13290 | 指数平滑 — zhǐshù pínghuá — làm trơn hàm mũ — exponential smoothing |
| 13291 | 趋势线 — qūshì xiàn — đường xu hướng — trend line |
| 13292 | 基准线 — jīzhǔn xiàn — đường cơ sở — benchmark line |
| 13293 | 目标线 — mùbiāo xiàn — đường mục tiêu — target line |
| 13294 | 阈值线 — yùzhí xiàn — đường ngưỡng — threshold line |
| 13295 | 风险线 — fēngxiǎn xiàn — đường rủi ro — risk line |
| 13296 | 警戒线 — jǐngjiè xiàn — đường cảnh báo — warning line |
| 13297 | 控制线 — kòngzhì xiàn — đường kiểm soát — control line |
| 13298 | 上限 — shàngxiàn — giới hạn trên — upper limit |
| 13299 | 下限 — xiàxiàn — giới hạn dưới — lower limit |
| 13300 | 上界 — shàngjiè — cận trên — upper bound |
| 13301 | 下界 — xiàjiè — cận dưới — lower bound |
| 13302 | 中枢 — zhōngshū — mức trung tâm — central level |
| 13303 | 目标值 — mùbiāo zhí — giá trị mục tiêu — target value |
| 13304 | 实际值 — shíjì zhí — giá trị thực tế — actual value |
| 13305 | 预算值 — yùsuàn zhí — giá trị ngân sách — budget value |
| 13306 | 预测值 — yùcè zhí — giá trị dự báo — forecast value |
| 13307 | 历史值 — lìshǐ zhí — giá trị lịch sử — historical value |
| 13308 | 基准值 — jīzhǔn zhí — giá trị cơ sở — benchmark value |
| 13309 | 差异值 — chāyì zhí — giá trị chênh lệch — variance value |
| 13310 | 偏差值 — piānchā zhí — giá trị sai lệch — deviation value |
| 13311 | 环比差额 — huánbǐ chā’é — mức chênh lệch so với kỳ trước — sequential variance |
| 13312 | 同比差额 — tóngbǐ chā’é — mức chênh lệch so với cùng kỳ — year-on-year variance |
| 13313 | 绝对差额 — juéduì chā’é — chênh lệch tuyệt đối — absolute variance |
| 13314 | 相对差额 — xiāngduì chā’é — chênh lệch tương đối — relative variance |
| 13315 | 差额百分比 — chā’é bǎifēnbǐ — tỷ lệ chênh lệch phần trăm — variance percentage |
| 13316 | 偏差百分比 — piānchā bǎifēnbǐ — tỷ lệ sai lệch phần trăm — deviation percentage |
| 13317 | 实现率 — shíxiànlǜ — tỷ lệ thực hiện — attainment rate |
| 13318 | 达成率 — dáchénglǜ — tỷ lệ đạt được — achievement rate |
| 13319 | 完成率 — wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành — completion rate |
| 13320 | 覆盖率 — fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ — coverage ratio |
| 13321 | 转化率 — zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi — conversion rate |
| 13322 | 利用率 — lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng — utilization rate |
| 13323 | 周转率 — zhōuzhuǎnlǜ — tỷ lệ vòng quay — turnover ratio |
| 13324 | 下降率 — xiàjiànglǜ — tỷ lệ giảm — decline rate |
| 13325 | 贡献率 — gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp — contribution rate |
| 13326 | 集中度 — jízhōngdù — mức độ tập trung — concentration ratio |
| 13327 | 渗透率 — shèntòulǜ — tỷ lệ thâm nhập — penetration rate |
| 13328 | 转化效率 — zhuǎnhuà xiàolǜ — hiệu quả chuyển đổi — conversion efficiency |
| 13329 | 资产周转天数 — zīchǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay tài sản — asset turnover days |
| 13330 | 资本周转天数 — zīběn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay vốn — capital turnover days |
| 13331 | 现金转换天数 — xiànjīn zhuǎnhuàn tiānshù — số ngày chuyển đổi tiền mặt — cash conversion days |
| 13332 | 经营周期天数 — jīngyíng zhōuqī tiānshù — số ngày chu kỳ kinh doanh — operating cycle days |
| 13333 | 收款天数 — shōukuǎn tiānshù — số ngày thu tiền — collection days |
| 13334 | 付款天数 — fùkuǎn tiānshù — số ngày thanh toán — payment days |
| 13335 | 库存周转天数 — kùcún zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay tồn kho — inventory turnover days |
| 13336 | 现金持有天数 — xiànjīn chíyǒu tiānshù — số ngày nắm giữ tiền mặt — cash holding days |
| 13337 | 营运资本占用天数 — yíngyùn zīběn zhànyòng tiānshù — số ngày vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital tied-up days |
| 13338 | 资金占用天数 — zījīn zhànyòng tiānshù — số ngày vốn bị chiếm dụng — capital tied-up days |
| 13339 | 财务周期天数 — cáiwù zhōuqī tiānshù — số ngày chu kỳ tài chính — financial cycle days |
| 13340 | 应收账款周转天数变化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — thay đổi số ngày vòng quay phải thu — change in DSO |
| 13341 | 存货周转天数变化 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — thay đổi số ngày vòng quay tồn kho — change in inventory days |
| 13342 | 应付账款周转天数变化 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — thay đổi số ngày vòng quay phải trả — change in DPO |
| 13343 | 现金转换周期变化 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī biànhuà — thay đổi chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — change in cash conversion cycle |
| 13344 | 营运资本天数变化 — yíngyùn zīběn tiānshù biànhuà — thay đổi số ngày vốn lưu động — change in working capital days |
| 13345 | 资金周转天数变化 — zījīn zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — thay đổi số ngày vòng quay vốn — change in fund turnover days |
| 13346 | 经营周期变化 — jīngyíng zhōuqī biànhuà — thay đổi chu kỳ kinh doanh — change in operating cycle |
| 13347 | 财务周期变化 — cáiwù zhōuqī biànhuà — thay đổi chu kỳ tài chính — change in financial cycle |
| 13348 | 现金周期变化 — xiànjīn zhōuqī biànhuà — thay đổi chu kỳ tiền mặt — change in cash cycle |
| 13349 | 现金转换效率指标 — xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả chuyển đổi tiền mặt — cash conversion efficiency indicator |
| 13350 | 现金转换效率变化 — xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ biànhuà — thay đổi hiệu quả chuyển đổi tiền mặt — change in cash conversion efficiency |
| 13351 | 现金转换率变化 — xiànjīn zhuǎnhuànlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chuyển đổi tiền mặt — change in cash conversion rate |
| 13352 | 经营现金流转换率 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnhuànlǜ — tỷ lệ chuyển đổi sang dòng tiền kinh doanh — operating cash flow conversion rate |
| 13353 | 经营现金流转换率变化 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎnhuànlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chuyển đổi dòng tiền kinh doanh — change in operating cash flow conversion rate |
| 13354 | 自由现金流转换率变化 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnhuànlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chuyển đổi dòng tiền tự do — change in free cash flow conversion rate |
| 13355 | 现金回报变化 — xiànjīn huíbào biànhuà — thay đổi lợi nhuận tiền mặt — change in cash return |
| 13356 | 现金回报率变化 — xiànjīn huíbàolǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất sinh lời tiền mặt — change in cash return rate |
| 13357 | 现金资产回报率 — xiànjīn zīchǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời tài sản tiền mặt — return on cash assets |
| 13358 | 现金流回报率 — xiànjīnliú huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời dòng tiền — cash flow return rate |
| 13359 | 现金流投资回报 — xiànjīnliú tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư theo dòng tiền — cash flow return on investment |
| 13360 | 现金流资本回报 — xiànjīnliú zīběn huíbào — lợi nhuận vốn theo dòng tiền — cash flow return on capital |
| 13361 | 现金流收益率 — xiànjīnliú shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời dòng tiền — cash flow yield |
| 13362 | 现金收益率 — xiànjīn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tiền mặt — cash yield |
| 13363 | 自由现金流收益 — zìyóu xiànjīnliú shōuyì — lợi nhuận từ dòng tiền tự do — free cash flow return |
| 13364 | 自由现金流收益率变化 — zìyóu xiànjīnliú shōuyìlǜ biànhuà — thay đổi suất sinh lời dòng tiền tự do — change in free cash flow yield |
| 13365 | 现金流资本回报率 — xiànjīnliú zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn theo dòng tiền — cash flow return on capital |
| 13366 | 现金流资产回报率 — xiànjīnliú zīchǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời tài sản theo dòng tiền — cash flow return on assets |
| 13367 | 经营现金流回报率 — jīngyíng xiànjīnliú huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời dòng tiền kinh doanh — operating cash flow return rate |
| 13368 | 经营现金流收益率 — jīngyíng xiànjīnliú shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời dòng tiền kinh doanh — operating cash flow yield |
| 13369 | 经营现金流覆盖利息 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài lìxī — dòng tiền kinh doanh bao phủ lãi vay — operating cash flow covers interest |
| 13370 | 经营现金流覆盖分红 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài fēnhóng — dòng tiền kinh doanh bao phủ cổ tức — operating cash flow covers dividends |
| 13371 | 自由现金流覆盖债务 — zìyóu xiànjīnliú fùgài zhàiwù — dòng tiền tự do bao phủ nợ — free cash flow covers debt |
| 13372 | 自由现金流覆盖股息 — zìyóu xiànjīnliú fùgài gǔxī — dòng tiền tự do bao phủ cổ tức — free cash flow covers dividends |
| 13373 | 自由现金流覆盖资本开支 — zìyóu xiànjīnliú fùgài zīběn kāizhī — dòng tiền tự do bao phủ chi tiêu vốn — free cash flow covers capital expenditure |
| 13374 | 资本支出后现金流 — zīběn zhīchū hòu xiànjīnliú — dòng tiền sau chi tiêu vốn — cash flow after capital expenditure |
| 13375 | 资本开支后现金流 — zīběn kāizhī hòu xiànjīnliú — dòng tiền sau chi tiêu vốn — cash flow after capex |
| 13376 | 税后自由现金流 — shuìhòu zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do sau thuế — after-tax free cash flow |
| 13377 | 股东自由现金流 — gǔdōng zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do cho cổ đông — free cash flow to equity |
| 13378 | 企业自由现金流 — qǐyè zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do cho doanh nghiệp — free cash flow to the firm |
| 13379 | 股权自由现金流 — gǔquán zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do dành cho vốn cổ phần — free cash flow to equity |
| 13380 | 企业自由现金流模型 — qǐyè zìyóu xiànjīnliú móxíng — mô hình dòng tiền tự do doanh nghiệp — FCFF model |
| 13381 | 股权自由现金流模型 — gǔquán zìyóu xiànjīnliú móxíng — mô hình dòng tiền tự do vốn cổ phần — FCFE model |
| 13382 | 自由现金流折现 — zìyóu xiànjīnliú zhéxiàn — chiết khấu dòng tiền tự do — free cash flow discounting |
| 13383 | 企业价值折现 — qǐyè jiàzhí zhéxiàn — chiết khấu giá trị doanh nghiệp — enterprise value discounting |
| 13384 | 股权价值折现 — gǔquán jiàzhí zhéxiàn — chiết khấu giá trị vốn cổ phần — equity value discounting |
| 13385 | 终值计算 — zhōngzhí jìsuàn — tính giá trị cuối kỳ — terminal value calculation |
| 13386 | 终值现值 — zhōngzhí xiànzhí — giá trị hiện tại của giá trị cuối kỳ — present value of terminal value |
| 13387 | 预测现金流现值 — yùcè xiànjīnliú xiànzhí — giá trị hiện tại của dòng tiền dự báo — present value of forecast cash flows |
| 13388 | 现金流贴现率 — xiànjīnliú tiēxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu dòng tiền — cash flow discount rate |
| 13389 | 股权资本折现率 — gǔquán zīběn zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu vốn cổ phần — cost of equity discount rate |
| 13390 | 企业价值折现率 — qǐyè jiàzhí zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu giá trị doanh nghiệp — enterprise discount rate |
| 13391 | 终值占企业价值比 — zhōngzhí zhàn qǐyè jiàzhí bǐ — tỷ trọng giá trị cuối kỳ trong giá trị doanh nghiệp — terminal value as a percentage of enterprise value |
| 13392 | 预测期现值 — yùcè qī xiànzhí — giá trị hiện tại của giai đoạn dự báo — present value of forecast period |
| 13393 | 折现因子 — zhéxiàn yīnzǐ — hệ số chiết khấu — discount factor |
| 13394 | 折现系数 — zhéxiàn xìshù — hệ số chiết khấu — discount coefficient |
| 13395 | 现值系数 — xiànzhí xìshù — hệ số giá trị hiện tại — present value factor |
| 13396 | 复利因子 — fùlì yīnzǐ — hệ số lãi kép — compounding factor |
| 13397 | 资本成本假设 — zīběn chéngběn jiǎshè — giả định chi phí vốn — cost of capital assumption |
| 13398 | 无风险收益率 — wú fēngxiǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời phi rủi ro — risk-free return |
| 13399 | 市场风险系数 — shìchǎng fēngxiǎn xìshù — hệ số rủi ro thị trường — market risk coefficient |
| 13400 | 股票贝塔 — gǔpiào bèitǎ — beta cổ phiếu — equity beta |
| 13401 | 杠杆贝塔 — gànggǎn bèitǎ — beta có đòn bẩy — levered beta |
| 13402 | 无杠杆贝塔 — wú gànggǎn bèitǎ — beta không đòn bẩy — unlevered beta |
| 13403 | 再杠杆贝塔 — zài gànggǎn bèitǎ — beta sau khi tái đòn bẩy — relevered beta |
| 13404 | 市场风险暴露 — shìchǎng fēngxiǎn bàolù — mức phơi nhiễm rủi ro thị trường — market risk exposure |
| 13405 | 股票风险溢价 — gǔpiào fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro cổ phiếu — equity risk premium |
| 13406 | 国家风险溢价 — guójiā fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro quốc gia — country risk premium |
| 13407 | 规模风险溢价 — guīmó fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro quy mô — size risk premium |
| 13408 | 流动性风险溢价 — liúdòngxìng fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro thanh khoản — liquidity risk premium |
| 13409 | 公司特定风险 — gōngsī tèdìng fēngxiǎn — rủi ro đặc thù doanh nghiệp — company-specific risk |
| 13410 | 公司特定风险溢价 — gōngsī tèdìng fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro đặc thù doanh nghiệp — company-specific risk premium |
| 13411 | 资本市场线 — zīběn shìchǎng xiàn — đường thị trường vốn — capital market line |
| 13412 | 证券市场线 — zhèngquàn shìchǎng xiàn — đường thị trường chứng khoán — security market line |
| 13413 | 市场组合 — shìchǎng zǔhé — danh mục thị trường — market portfolio |
| 13414 | 基准收益率 — jīzhǔn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời chuẩn — benchmark return |
| 13415 | 投资者要求回报率 — tóuzīzhě yāoqiú huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư — investor required return |
| 13416 | 股东要求收益率 — gǔdōng yāoqiú shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời yêu cầu của cổ đông — shareholder required return |
| 13417 | 资本成本门槛 — zīběn chéngběn ménkǎn — ngưỡng chi phí vốn — cost of capital hurdle |
| 13418 | 最低回报要求 — zuìdī huíbào yāoqiú — yêu cầu lợi nhuận tối thiểu — minimum required return |
| 13419 | 投资门槛回报率 — tóuzī ménkǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời ngưỡng đầu tư — investment hurdle rate |
| 13420 | 内含收益率 — nèihán shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời nội tại — internal rate of return |
| 13421 | 项目净现值 — xiàngmù jìng xiànzhí — giá trị hiện tại ròng của dự án — project net present value |
| 13422 | 修正内部收益率 — xiūzhèng nèibù shōuyìlǜ — tỷ suất hoàn vốn nội bộ điều chỉnh — modified internal rate of return |
| 13423 | 盈利指数 — yínglì zhǐshù — chỉ số sinh lời — profitability index |
| 13424 | 投资获利指数 — tóuzī huòlì zhǐshù — chỉ số lợi nhuận đầu tư — investment profitability index |
| 13425 | 投资回收期 — tóuzī huíshōu qī — thời gian hoàn vốn đầu tư — investment payback period |
| 13426 | 折现回收期 — zhéxiàn huíshōu qī — thời gian hoàn vốn chiết khấu — discounted payback period |
| 13427 | 现金回收期 — xiànjīn huíshōu qī — thời gian thu hồi tiền mặt — cash payback period |
| 13428 | 项目回收期 — xiàngmù huíshōu qī — thời gian hoàn vốn dự án — project payback period |
| 13429 | 投资收益分析模型 — tóuzī shōuyì fēnxī móxíng — mô hình phân tích lợi nhuận đầu tư — investment return analysis model |
| 13430 | 项目评价 — xiàngmù píngjià — đánh giá dự án — project evaluation |
| 13431 | 投资项目评价 — tóuzī xiàngmù píngjià — đánh giá dự án đầu tư — investment project evaluation |
| 13432 | 项目财务评价 — xiàngmù cáiwù píngjià — đánh giá tài chính dự án — project financial evaluation |
| 13433 | 项目现金流评价 — xiàngmù xiànjīnliú píngjià — đánh giá dòng tiền dự án — project cash flow evaluation |
| 13434 | 项目盈利预测 — xiàngmù yínglì yùcè — dự báo lợi nhuận dự án — project profitability forecast |
| 13435 | 项目资本预算 — xiàngmù zīběn yùsuàn — ngân sách vốn dự án — project capital budgeting |
| 13436 | 资本预算评价 — zīběn yùsuàn píngjià — đánh giá ngân sách vốn — capital budgeting evaluation |
| 13437 | 投资决策模型 — tóuzī juécè móxíng — mô hình quyết định đầu tư — investment decision model |
| 13438 | 投资组合回报 — tóuzī zǔhé huíbào — lợi nhuận danh mục đầu tư — portfolio return |
| 13439 | 投资组合风险 — tóuzī zǔhé fēngxiǎn — rủi ro danh mục đầu tư — portfolio risk |
| 13440 | 投资组合收益率 — tóuzī zǔhé shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời danh mục — portfolio return rate |
| 13441 | 加权平均回报率 — jiāquán píngjūn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời bình quân gia quyền — weighted average return |
| 13442 | 风险调整绩效 — fēngxiǎn tiáozhěng jìxiào — hiệu suất sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted performance |
| 13443 | 夏普比率 — Xiàpǔ bǐlǜ — hệ số Sharpe — Sharpe ratio |
| 13444 | 特雷诺比率 — Tèléinuò bǐlǜ — hệ số Treynor — Treynor ratio |
| 13445 | 詹森阿尔法 — Zhānsēn ā’ěrfǎ — Jensen alpha — Jensen’s alpha |
| 13446 | 阿尔法收益 — ā’ěrfǎ shōuyì — lợi nhuận alpha — alpha return |
| 13447 | 贝塔风险 — bèitǎ fēngxiǎn — rủi ro beta — beta risk |
| 13448 | 系统性风险 — xìtǒngxìng fēngxiǎn — rủi ro hệ thống — systematic risk |
| 13449 | 非系统性风险 — fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn — rủi ro phi hệ thống — unsystematic risk |
| 13450 | 分散化风险 — fēnsànhuà fēngxiǎn — rủi ro đa dạng hóa — diversification risk |
| 13451 | 投资组合分散化 — tóuzī zǔhé fēnsànhuà — đa dạng hóa danh mục đầu tư — portfolio diversification |
| 13452 | 相关性矩阵 — xiāngguānxìng jǔzhèn — ma trận tương quan — correlation matrix |
| 13453 | 协方差 — xié fāngchā — hiệp phương sai — covariance |
| 13454 | 协方差矩阵 — xiéfāngchā jǔzhèn — ma trận hiệp phương sai — covariance matrix |
| 13455 | 风险贡献 — fēngxiǎn gòngxiàn — đóng góp rủi ro — risk contribution |
| 13456 | 边际风险贡献 — biānjì fēngxiǎn gòngxiàn — đóng góp rủi ro biên — marginal risk contribution |
| 13457 | 风险预算 — fēngxiǎn yùsuàn — ngân sách rủi ro — risk budgeting |
| 13458 | 资本配置风险 — zīběn pèizhì fēngxiǎn — rủi ro phân bổ vốn — capital allocation risk |
| 13459 | 投资集中风险 — tóuzī jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung đầu tư — investment concentration risk |
| 13460 | 市场波动风险 — shìchǎng bōdòng fēngxiǎn — rủi ro biến động thị trường — market volatility risk |
| 13461 | 股票价格风险 — gǔpiào jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá cổ phiếu — equity price risk |
| 13462 | 商品价格风险 — shāngpǐn jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá hàng hóa — commodity price risk |
| 13463 | 汇率波动风险 — huìlǜ bōdòng fēngxiǎn — rủi ro biến động tỷ giá — foreign exchange volatility risk |
| 13464 | 利率波动风险 — lìlǜ bōdòng fēngxiǎn — rủi ro biến động lãi suất — interest rate volatility risk |
| 13465 | 通货膨胀风险 — tōnghuò péngzhàng fēngxiǎn — rủi ro lạm phát — inflation risk |
| 13466 | 宏观经济风险 — hóngguān jīngjì fēngxiǎn — rủi ro kinh tế vĩ mô — macroeconomic risk |
| 13467 | 行业风险 — hángyè fēngxiǎn — rủi ro ngành — industry risk |
| 13468 | 企业特定风险 — qǐyè tèdìng fēngxiǎn — rủi ro đặc thù doanh nghiệp — firm-specific risk |
| 13469 | 商业周期风险 — shāngyè zhōuqī fēngxiǎn — rủi ro chu kỳ kinh doanh — business cycle risk |
| 13470 | 需求风险 — xūqiú fēngxiǎn — rủi ro nhu cầu — demand risk |
| 13471 | 价格风险 — jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá — price risk |
| 13472 | 成本风险 — chéngběn fēngxiǎn — rủi ro chi phí — cost risk |
| 13473 | 汇率敏感度 — huìlǜ mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với tỷ giá — FX sensitivity |
| 13474 | 利率敏感度 — lìlǜ mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với lãi suất — interest rate sensitivity |
| 13475 | 价格敏感度 — jiàgé mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với giá — price sensitivity |
| 13476 | 销量敏感度 — xiāoliàng mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với sản lượng bán — volume sensitivity |
| 13477 | 成本敏感度 — chéngběn mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với chi phí — cost sensitivity |
| 13478 | 需求敏感度 — xūqiú mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với nhu cầu — demand sensitivity |
| 13479 | 风险敏感度 — fēngxiǎn mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm với rủi ro — risk sensitivity |
| 13480 | 敏感度分析 — mǐngǎndù fēnxī — phân tích mức độ nhạy cảm — sensitivity analysis |
| 13481 | 变量敏感度 — biànliàng mǐngǎndù — mức độ nhạy cảm của biến số — variable sensitivity |
| 13482 | 关键假设敏感度 — guānjiàn jiǎshè mǐngǎndù — độ nhạy của giả định then chốt — key assumption sensitivity |
| 13483 | 情景敏感度 — qíngjǐng mǐngǎndù — độ nhạy theo kịch bản — scenario sensitivity |
| 13484 | 估值敏感度 — gūzhí mǐngǎndù — độ nhạy định giá — valuation sensitivity |
| 13485 | 利润敏感度 — lìrùn mǐngǎndù — độ nhạy lợi nhuận — profit sensitivity |
| 13486 | 现金流敏感度 — xiànjīnliú mǐngǎndù — độ nhạy dòng tiền — cash flow sensitivity |
| 13487 | ROE敏感度 — ROE mǐngǎndù — độ nhạy ROE — ROE sensitivity |
| 13488 | ROIC敏感度 — ROIC mǐngǎndù — độ nhạy ROIC — ROIC sensitivity |
| 13489 | WACC敏感度 — WACC mǐngǎndù — độ nhạy WACC — WACC sensitivity |
| 13490 | 终值敏感度 — zhōngzhí mǐngǎndù — độ nhạy giá trị cuối kỳ — terminal value sensitivity |
| 13491 | 增长率敏感度 — zēngzhǎnglǜ mǐngǎndù — độ nhạy tỷ lệ tăng trưởng — growth rate sensitivity |
| 13492 | 折现率敏感度 — zhéxiànlǜ mǐngǎndù — độ nhạy tỷ lệ chiết khấu — discount rate sensitivity |
| 13493 | 毛利率敏感度 — máolìlǜ mǐngǎndù — độ nhạy biên lợi nhuận gộp — gross margin sensitivity |
| 13494 | 费用率敏感度 — fèiyònglǜ mǐngǎndù — độ nhạy tỷ lệ chi phí — expense ratio sensitivity |
| 13495 | 税率敏感度 — shuìlǜ mǐngǎndù — độ nhạy thuế suất — tax rate sensitivity |
| 13496 | 资本开支敏感度 — zīběn kāizhī mǐngǎndù — độ nhạy chi tiêu vốn — capex sensitivity |
| 13497 | 营运资本敏感度 — yíngyùn zīběn mǐngǎndù — độ nhạy vốn lưu động — working capital sensitivity |
| 13498 | 债务敏感度 — zhàiwù mǐngǎndù — độ nhạy với nợ — debt sensitivity |
| 13499 | 利息敏感度 — lìxī mǐngǎndù — độ nhạy với lãi vay — interest sensitivity |
| 13500 | 汇率敏感分析 — huìlǜ mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy tỷ giá — FX sensitivity analysis |
| 13501 | 利率敏感分析 — lìlǜ mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy lãi suất — interest rate sensitivity analysis |
| 13502 | 价格敏感分析 — jiàgé mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy giá — price sensitivity analysis |
| 13503 | 成本敏感分析 — chéngběn mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy chi phí — cost sensitivity analysis |
| 13504 | 利润敏感分析 — lìrùn mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy lợi nhuận — profit sensitivity analysis |
| 13505 | 现金流敏感分析 — xiànjīnliú mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy dòng tiền — cash flow sensitivity analysis |
| 13506 | 估值敏感分析 — gūzhí mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy định giá — valuation sensitivity analysis |
| 13507 | 情景敏感分析 — qíngjǐng mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy theo kịch bản — scenario sensitivity analysis |
| 13508 | 动态敏感分析 — dòngtài mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy động — dynamic sensitivity analysis |
| 13509 | 单变量敏感分析 — dān biànliàng mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy một biến — one-way sensitivity analysis |
| 13510 | 双变量敏感分析 — shuāng biànliàng mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy hai biến — two-way sensitivity analysis |
| 13511 | 多变量敏感分析 — duō biànliàng mǐngǎn fēnxī — phân tích độ nhạy nhiều biến — multivariable sensitivity analysis |
| 13512 | 敏感性矩阵 — mǐngǎnxìng jǔzhèn — ma trận độ nhạy — sensitivity matrix |
| 13513 | 敏感性表 — mǐngǎnxìng biǎo — bảng độ nhạy — sensitivity table |
| 13514 | 敏感性曲线 — mǐngǎnxìng qūxiàn — đường cong độ nhạy — sensitivity curve |
| 13515 | 关键假设 — guānjiàn jiǎshè — giả định then chốt — key assumptions |
| 13516 | 关键假设变化 — guānjiàn jiǎshè biànhuà — thay đổi giả định then chốt — change in key assumptions |
| 13517 | 假设调整 — jiǎshè tiáozhěng — điều chỉnh giả định — assumption adjustment |
| 13518 | 假设更新 — jiǎshè gēngxīn — cập nhật giả định — assumption update |
| 13519 | 假设验证 — jiǎshè yànzhèng — kiểm chứng giả định — assumption validation |
| 13520 | 假设合理性 — jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định — reasonableness of assumptions |
| 13521 | 假设一致性 — jiǎshè yízhìxìng — tính nhất quán của giả định — consistency of assumptions |
| 13522 | 预测假设合理性 — yùcè jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định dự báo — reasonableness of forecast assumptions |
| 13523 | 增长假设合理性 — zēngzhǎng jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định tăng trưởng — reasonableness of growth assumptions |
| 13524 | 利润率假设合理性 — lìrùnlǜ jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định biên lợi nhuận — reasonableness of margin assumptions |
| 13525 | 资本开支假设合理性 — zīběn kāizhī jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định chi tiêu vốn — reasonableness of capex assumptions |
| 13526 | 营运资本假设合理性 — yíngyùn zīběn jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định vốn lưu động — reasonableness of working capital assumptions |
| 13527 | 税率假设合理性 — shuìlǜ jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định thuế suất — reasonableness of tax rate assumptions |
| 13528 | 终值假设合理性 — zhōngzhí jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định giá trị cuối kỳ — reasonableness of terminal value assumptions |
| 13529 | 折现率假设合理性 — zhéxiànlǜ jiǎshè hélǐxìng — tính hợp lý của giả định tỷ lệ chiết khấu — reasonableness of discount rate assumptions |
| 13530 | 历史平均假设 — lìshǐ píngjūn jiǎshè — giả định dựa trên mức bình quân lịch sử — historical average assumption |
| 13531 | 行业基准假设 — hángyè jīzhǔn jiǎshè — giả định dựa trên chuẩn ngành — industry benchmark assumption |
| 13532 | 管理层假设 — guǎnlǐcéng jiǎshè — giả định của ban quản lý — management assumptions |
| 13533 | 市场假设 — shìchǎng jiǎshè — giả định thị trường — market assumptions |
| 13534 | 宏观假设 — hóngguān jiǎshè — giả định vĩ mô — macroeconomic assumptions |
| 13535 | 价格假设 — jiàgé jiǎshè — giả định giá — pricing assumptions |
| 13536 | 销量假设 — xiāoliàng jiǎshè — giả định sản lượng bán — volume assumptions |
| 13537 | 汇率假设 — huìlǜ jiǎshè — giả định tỷ giá — exchange rate assumptions |
| 13538 | 利率假设 — lìlǜ jiǎshè — giả định lãi suất — interest rate assumptions |
| 13539 | 通胀假设 — tōngzhàng jiǎshè — giả định lạm phát — inflation assumptions |
| 13540 | 成本假设 — chéngběn jiǎshè — giả định chi phí — cost assumptions |
| 13541 | 费用假设 — fèiyòng jiǎshè — giả định chi phí hoạt động — expense assumptions |
| 13542 | 人工成本假设 — réngōng chéngběn jiǎshè — giả định chi phí nhân công — labor cost assumptions |
| 13543 | 原材料成本假设 — yuáncáiliào chéngběn jiǎshè — giả định chi phí nguyên vật liệu — raw material cost assumptions |
| 13544 | 能源成本假设 — néngyuán chéngběn jiǎshè — giả định chi phí năng lượng — energy cost assumptions |
| 13545 | 运输成本假设 — yùnshū chéngběn jiǎshè — giả định chi phí vận chuyển — transportation cost assumptions |
| 13546 | 库存水平假设 — kùcún shuǐpíng jiǎshè — giả định mức tồn kho — inventory level assumptions |
| 13547 | 应收账款假设 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎshè — giả định khoản phải thu — receivables assumptions |
| 13548 | 应付账款假设 — yìngfù zhàngkuǎn jiǎshè — giả định khoản phải trả — payables assumptions |
| 13549 | 资本结构假设 — zīběn jiégòu jiǎshè — giả định cơ cấu vốn — capital structure assumptions |
| 13550 | 债务比例假设 — zhàiwù bǐlì jiǎshè — giả định tỷ trọng nợ — debt ratio assumptions |
| 13551 | 分红比例假设 — fēnhóng bǐlì jiǎshè — giả định tỷ lệ chia cổ tức — dividend payout assumptions |
| 13552 | 回购假设 — huígòu jiǎshè — giả định mua lại cổ phiếu — buyback assumptions |
| 13553 | 股份数假设 — gǔfèn shù jiǎshè — giả định số lượng cổ phần — share count assumptions |
| 13554 | 并购假设 — bìnggòu jiǎshè — giả định M&A — M&A assumptions |
| 13555 | 资产出售假设 — zīchǎn chūshòu jiǎshè — giả định bán tài sản — asset disposal assumptions |
| 13556 | 资产减值假设 — zīchǎn jiǎnzhí jiǎshè — giả định suy giảm tài sản — asset impairment assumptions |
| 13557 | 商誉减值假设 — shāngyù jiǎnzhí jiǎshè — giả định suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment assumptions |
| 13558 | 诉讼损失假设 — sùsòng sǔnshī jiǎshè — giả định tổn thất kiện tụng — litigation loss assumptions |
| 13559 | 保修成本假设 — bǎoxiū chéngběn jiǎshè — giả định chi phí bảo hành — warranty cost assumptions |
| 13560 | 所得税假设 — suǒdéshuì jiǎshè — giả định thuế thu nhập — income tax assumptions |
| 13561 | 递延税项假设 — dìyán shuìxiàng jiǎshè — giả định khoản thuế hoãn lại — deferred tax assumptions |
| 13562 | 非经营性项目 — fēi jīngyíngxìng xiàngmù — khoản mục ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating items |
| 13563 | 非核心业务 — fēi héxīn yèwù — hoạt động kinh doanh không cốt lõi — non-core business |
| 13564 | 核心业务收入 — héxīn yèwù shōurù — doanh thu hoạt động cốt lõi — core business revenue |
| 13565 | 核心业务利润 — héxīn yèwù lìrùn — lợi nhuận hoạt động cốt lõi — core business profit |
| 13566 | 核心业务现金流 — héxīn yèwù xiànjīnliú — dòng tiền hoạt động cốt lõi — core business cash flow |
| 13567 | 非核心业务收入 — fēi héxīn yèwù shōurù — doanh thu hoạt động không cốt lõi — non-core business revenue |
| 13568 | 非核心业务利润 — fēi héxīn yèwù lìrùn — lợi nhuận hoạt động không cốt lõi — non-core business profit |
| 13569 | 非核心资产 — fēi héxīn zīchǎn — tài sản không cốt lõi — non-core assets |
| 13570 | 非核心负债 — fēi héxīn fùzhài — nợ không cốt lõi — non-core liabilities |
| 13571 | 核心资产 — héxīn zīchǎn — tài sản cốt lõi — core assets |
| 13572 | 核心负债 — héxīn fùzhài — nợ cốt lõi — core liabilities |
| 13573 | 经营性资产 — jīngyíngxìng zīchǎn — tài sản hoạt động kinh doanh — operating assets |
| 13574 | 经营性负债 — jīngyíngxìng fùzhài — nợ hoạt động kinh doanh — operating liabilities |
| 13575 | 非经营性资产 — fēi jīngyíngxìng zīchǎn — tài sản ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating assets |
| 13576 | 非经营性负债 — fēi jīngyíngxìng fùzhài — nợ ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating liabilities |
| 13577 | 非经营性收益 — fēi jīngyíngxìng shōuyì — thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating income |
| 13578 | 非经营性损失 — fēi jīngyíngxìng sǔnshī — tổn thất ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating losses |
| 13579 | 投资收益占比 — tóuzī shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập đầu tư — share of investment income |
| 13580 | 投资损益占比 — tóuzī sǔnyì zhànbǐ — tỷ trọng lãi lỗ đầu tư — share of investment gains and losses |
| 13581 | 公允价值收益 — gōngyǔn jiàzhí shōuyì — thu nhập từ giá trị hợp lý — fair value gain |
| 13582 | 公允价值损失 — gōngyǔn jiàzhí sǔnshī — tổn thất từ giá trị hợp lý — fair value loss |
| 13583 | 资产处置收益占比 — zīchǎn chǔzhì shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập từ thanh lý tài sản — share of disposal gains |
| 13584 | 一次性利润占比 — yícìxìng lìrùn zhànbǐ — tỷ trọng lợi nhuận một lần — one-off profit share |
| 13585 | 一次性收益占比 — yícìxìng shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập một lần — one-off gain share |
| 13586 | 经常性损益 — jīngchángxìng sǔnyì — lãi lỗ thường xuyên — recurring gains and losses |
| 13587 | 扣除非经常性损益 — kòuchú fēi jīngchángxìng sǔnyì — loại trừ lãi lỗ không thường xuyên — excluding non-recurring gains and losses |
| 13588 | 扣非净利润 — kòu fēi jìnglìrùn — lợi nhuận ròng sau khi loại trừ khoản không thường xuyên — net profit excluding non-recurring items |
| 13589 | 扣非归母净利润 — kòu fēi guī mǔ jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc công ty mẹ sau khi loại trừ khoản không thường xuyên — attributable net profit excluding non-recurring items |
| 13590 | 扣非利润增长 — kòu fēi lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận sau khi loại trừ khoản không thường xuyên — growth excluding non-recurring items |
| 13591 | 扣非利润率 — kòu fēi lìrùnlǜ — biên lợi nhuận sau khi loại trừ khoản không thường xuyên — margin excluding non-recurring items |
| 13592 | 核心利润增长率 — héxīn lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận cốt lõi — core profit growth rate |
| 13593 | 核心利润占比 — héxīn lìrùn zhànbǐ — tỷ trọng lợi nhuận cốt lõi — core profit share |
| 13594 | 核心盈利能力 — héxīn yínglì nénglì — khả năng sinh lời cốt lõi — core profitability |
| 13595 | 经常性盈利能力 — jīngchángxìng yínglì nénglì — khả năng sinh lời thường xuyên — recurring profitability |
| 13596 | 正常化盈利能力 — zhèngchánghuà yínglì nénglì — khả năng sinh lời bình thường hóa — normalized profitability |
| 13597 | 正常化现金流 — zhèngchánghuà xiànjīnliú — dòng tiền bình thường hóa — normalized cash flow |
| 13598 | 正常化收入 — zhèngchánghuà shōurù — doanh thu bình thường hóa — normalized revenue |
| 13599 | 正常化成本 — zhèngchánghuà chéngběn — chi phí bình thường hóa — normalized cost |
| 13600 | 正常化费用 — zhèngchánghuà fèiyòng — chi phí hoạt động bình thường hóa — normalized expenses |
| 13601 | 标准化利润 — biāozhǔnhuà lìrùn — lợi nhuận chuẩn hóa — standardized profit |
| 13602 | 标准化现金流 — biāozhǔnhuà xiànjīnliú — dòng tiền chuẩn hóa — standardized cash flow |
| 13603 | 标准化收入 — biāozhǔnhuà shōurù — doanh thu chuẩn hóa — standardized revenue |
| 13604 | 标准化成本 — biāozhǔnhuà chéngběn — chi phí chuẩn hóa — standardized cost |
| 13605 | 标准化利润率 — biāozhǔnhuà lìrùnlǜ — biên lợi nhuận chuẩn hóa — standardized profit margin |
| 13606 | 调整项 — tiáozhěng xiàng — khoản điều chỉnh — adjustment items |
| 13607 | 调整项目 — tiáozhěng xiàngmù — các khoản điều chỉnh — adjustment items |
| 13608 | 调整后EBITDA利润 — tiáozhěng hòu EBITDA lìrùn — lợi nhuận EBITDA sau điều chỉnh — adjusted EBITDA earnings |
| 13609 | 调整后营业利润 — tiáozhěng hòu yíngyè lìrùn — lợi nhuận hoạt động sau điều chỉnh — adjusted operating profit |
| 13610 | 调整后每股收益 — tiáozhěng hòu měi gǔ shōuyì — EPS sau điều chỉnh — adjusted EPS |
| 13611 | 调整后自由现金流 — tiáozhěng hòu zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do sau điều chỉnh — adjusted free cash flow |
| 13612 | 调整后经营现金流 — tiáozhěng hòu jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền kinh doanh sau điều chỉnh — adjusted operating cash flow |
| 13613 | 财务数据标准化调整 — cáiwù shùjù biāozhǔnhuà tiáozhěng — điều chỉnh chuẩn hóa dữ liệu tài chính — financial data normalization adjustments |
| 13614 | 可比财务数据 — kěbǐ cáiwù shùjù — dữ liệu tài chính có thể so sánh — comparable financial data |
| 13615 | 可比利润 — kěbǐ lìrùn — lợi nhuận có thể so sánh — comparable profit |
| 13616 | 可比收入 — kěbǐ shōurù — doanh thu có thể so sánh — comparable revenue |
| 13617 | 可比成本 — kěbǐ chéngběn — chi phí có thể so sánh — comparable cost |
| 13618 | 可比利润率 — kěbǐ lìrùnlǜ — biên lợi nhuận có thể so sánh — comparable margin |
| 13619 | 可比口径增长 — kěbǐ kǒujìng zēngzhǎng — tăng trưởng theo cơ sở so sánh được — like-for-like growth |
| 13620 | 同口径增长 — tóng kǒujìng zēngzhǎng — tăng trưởng cùng cơ sở số liệu — like-for-like growth |
| 13621 | 可比增长率 — kěbǐ zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng có thể so sánh — comparable growth rate |
| 13622 | 同口径收入增长 — tóng kǒujìng shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu cùng cơ sở — like-for-like revenue growth |
| 13623 | 同口径利润增长 — tóng kǒujìng lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận cùng cơ sở — like-for-like profit growth |
| 13624 | 同口径利润率 — tóng kǒujìng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận cùng cơ sở — like-for-like margin |
| 13625 | 同口径现金流 — tóng kǒujìng xiànjīnliú — dòng tiền cùng cơ sở — like-for-like cash flow |
| 13626 | 剔除并购影响 — tīchú bìnggòu yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng M&A — exclude M&A effects |
| 13627 | 剔除汇率影响 — tīchú huìlǜ yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng tỷ giá — exclude foreign exchange effects |
| 13628 | 剔除价格影响 — tīchú jiàgé yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng giá — exclude price effects |
| 13629 | 剔除销量影响 — tīchú xiāoliàng yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng sản lượng — exclude volume effects |
| 13630 | 剔除一次性项目 — tīchú yícìxìng xiàngmù — loại trừ khoản mục một lần — exclude one-off items |
| 13631 | 剔除非核心业务 — tīchú fēi héxīn yèwù — loại trừ hoạt động kinh doanh không cốt lõi — exclude non-core business |
| 13632 | 剔除非经营性项目 — tīchú fēi jīngyíngxìng xiàngmù — loại trừ khoản mục ngoài hoạt động kinh doanh — exclude non-operating items |
| 13633 | 剔除资产出售收益 — tīchú zīchǎn chūshòu shōuyì — loại trừ lãi bán tài sản — exclude asset disposal gains |
| 13634 | 剔除公允价值变动 — tīchú gōngyǔn jiàzhí biàndòng — loại trừ biến động giá trị hợp lý — exclude fair value changes |
| 13635 | 剔除商誉减值 — tīchú shāngyù jiǎnzhí — loại trừ suy giảm lợi thế thương mại — exclude goodwill impairment |
| 13636 | 剔除资产减值 — tīchú zīchǎn jiǎnzhí — loại trừ suy giảm tài sản — exclude asset impairment |
| 13637 | 剔除诉讼影响 — tīchú sùsòng yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng kiện tụng — exclude litigation effects |
| 13638 | 剔除重组费用 — tīchú chóngzǔ fèiyòng — loại trừ chi phí tái cơ cấu — exclude restructuring costs |
| 13639 | 剔除并购费用 — tīchú bìnggòu fèiyòng — loại trừ chi phí M&A — exclude M&A expenses |
| 13640 | 剔除股票激励费用 — tīchú gǔpiào jīlì fèiyòng — loại trừ chi phí khuyến khích bằng cổ phiếu — exclude stock-based compensation expense |
| 13641 | 剔除折旧摊销 — tīchú zhéjiù tānxiāo — loại trừ khấu hao và phân bổ — exclude depreciation and amortization |
| 13642 | 剔除利息影响 — tīchú lìxī yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng lãi vay — exclude interest effects |
| 13643 | 剔除税率变化 — tīchú shuìlǜ biànhuà — loại trừ ảnh hưởng thay đổi thuế suất — exclude tax rate effects |
| 13644 | 汇率中性增长 — huìlǜ zhōngxìng zēngzhǎng — tăng trưởng trung tính tỷ giá — currency-neutral growth |
| 13645 | 价格中性增长 — jiàgé zhōngxìng zēngzhǎng — tăng trưởng trung tính giá — price-neutral growth |
| 13646 | 销量中性增长 — xiāoliàng zhōngxìng zēngzhǎng — tăng trưởng trung tính sản lượng — volume-neutral growth |
| 13647 | 有机增长分析 — yǒujī zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng hữu cơ — organic growth analysis |
| 13648 | 有机收入增长分析 — yǒujī shōurù zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng doanh thu hữu cơ — organic revenue growth analysis |
| 13649 | 有机利润增长分析 — yǒujī lìrùn zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng lợi nhuận hữu cơ — organic profit growth analysis |
| 13650 | 内生增长分析 — nèishēng zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng nội sinh — organic growth analysis |
| 13651 | 外延增长分析 — wàiyán zēngzhǎng fēnxī — phân tích tăng trưởng mở rộng — inorganic growth analysis |
| 13652 | 并购贡献 — bìnggòu gòngxiàn — đóng góp từ M&A — M&A contribution |
| 13653 | 并购收入贡献 — bìnggòu shōurù gòngxiàn — đóng góp doanh thu từ M&A — M&A revenue contribution |
| 13654 | 并购利润贡献 — bìnggòu lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận từ M&A — M&A profit contribution |
| 13655 | 并购现金流贡献 — bìnggòu xiànjīnliú gòngxiàn — đóng góp dòng tiền từ M&A — M&A cash flow contribution |
| 13656 | 并购整合收益 — bìnggòu zhěnghé shōuyì — lợi ích từ tích hợp M&A — post-merger integration benefits |
| 13657 | 并购整合成本率 — bìnggòu zhěnghé chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí tích hợp M&A — M&A integration cost ratio |
| 13658 | 并购协同收入 — bìnggòu xiétóng shōurù — doanh thu từ hiệu ứng cộng hưởng M&A — synergy revenue |
| 13659 | 并购协同利润 — bìnggòu xiétóng lìrùn — lợi nhuận từ hiệu ứng cộng hưởng M&A — synergy profit |
| 13660 | 并购协同现金流 — bìnggòu xiétóng xiànjīnliú — dòng tiền từ hiệu ứng cộng hưởng M&A — synergy cash flow |
| 13661 | 并购回报测算 — bìnggòu huíbào cèsuàn — tính toán lợi nhuận M&A — M&A return analysis |
| 13662 | 并购投资回报率 — bìnggòu tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời đầu tư M&A — M&A return on investment |
| 13663 | 并购资本回报率 — bìnggòu zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn M&A — M&A return on capital |
| 13664 | 收购后ROIC — shōugòu hòu ROIC — ROIC sau mua lại — post-acquisition ROIC |
| 13665 | 收购后ROE — shōugòu hòu ROE — ROE sau mua lại — post-acquisition ROE |
| 13666 | 收购后利润率 — shōugòu hòu lìrùnlǜ — biên lợi nhuận sau mua lại — post-acquisition margin |
| 13667 | 收购后现金流 — shōugòu hòu xiànjīnliú — dòng tiền sau mua lại — post-acquisition cash flow |
| 13668 | 并购摊薄影响 — bìnggòu tānbó yǐngxiǎng — ảnh hưởng pha loãng do M&A — M&A dilution impact |
| 13669 | 并购增厚影响 — bìnggòu zēnghòu yǐngxiǎng — ảnh hưởng tăng EPS do M&A — M&A accretion impact |
| 13670 | 每股收益增厚 — měi gǔ shōuyì zēnghòu — EPS tăng do giao dịch — EPS accretion |
| 13671 | 每股收益摊薄 — měi gǔ shōuyì tānbó — EPS pha loãng do giao dịch — EPS dilution |
| 13672 | 并购融资 — bìnggòu róngzī — huy động vốn cho M&A — acquisition financing |
| 13673 | 现金收购 — xiànjīn shōugòu — mua lại bằng tiền mặt — cash acquisition |
| 13674 | 股票收购 — gǔpiào shōugòu — mua lại bằng cổ phiếu — stock-funded acquisition |
| 13675 | 现金加股票收购 — xiànjīn jiā gǔpiào shōugòu — mua lại bằng tiền mặt và cổ phiếu — cash-and-stock acquisition |
| 13676 | 收购对价 — shōugòu duìjià — giá trị đối giá mua lại — acquisition consideration |
| 13677 | 收购总价 — shōugòu zǒngjià — tổng giá trị mua lại — total acquisition price |
| 13678 | 收购溢价率 — shōugòu yìjiàlǜ — tỷ lệ phí bảo hiểm mua lại — acquisition premium rate |
| 13679 | 控制权溢价 — kòngzhìquán yìjià — phần bù quyền kiểm soát — control premium |
| 13680 | 少数股权折价 — shǎoshù gǔquán zhéjià — chiết khấu lợi ích thiểu số — minority interest discount |
| 13681 | 流动性折价 — liúdòngxìng zhéjià — chiết khấu thanh khoản — liquidity discount |
| 13682 | 市场法估值 — shìchǎng fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp thị trường — market approach valuation |
| 13683 | 收益法估值 — shōuyì fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp thu nhập — income approach valuation |
| 13684 | 成本法估值 — chéngběn fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp chi phí — cost approach valuation |
| 13685 | 资产基础法 — zīchǎn jīchǔ fǎ — phương pháp dựa trên tài sản — asset-based approach |
| 13686 | 重置成本法 — chóngzhì chéngběn fǎ — phương pháp chi phí thay thế — replacement cost method |
| 13687 | 市场倍数法 — shìchǎng bèishù fǎ — phương pháp bội số thị trường — market multiples method |
| 13688 | 交易倍数法 — jiāoyì bèishù fǎ — phương pháp bội số giao dịch — transaction multiples method |
| 13689 | 可比公司法 — kěbǐ gōngsī fǎ — phương pháp công ty so sánh — comparable company method |
| 13690 | 可比交易法 — kěbǐ jiāoyì fǎ — phương pháp giao dịch so sánh — precedent transaction method |
| 13691 | 先例交易倍数 — xiānlì jiāoyì bèishù — bội số giao dịch tiền lệ — precedent transaction multiple |
| 13692 | 行业倍数 — hángyè bèishù — bội số ngành — industry multiple |
| 13693 | 行业估值倍数 — hángyè gūzhí bèishù — bội số định giá ngành — industry valuation multiple |
| 13694 | 企业价值倍数中位数 — qǐyè jiàzhí bèishù zhōngwèishù — trung vị bội số giá trị doanh nghiệp — median enterprise value multiple |
| 13695 | 市盈率倍数 — shìyínglǜ bèishù — bội số P/E — P/E multiple |
| 13696 | 市净率倍数 — shìjìnglǜ bèishù — bội số P/B — P/B multiple |
| 13697 | 市销率倍数 — shìxiāolǜ bèishù — bội số P/S — P/S multiple |
| 13698 | EV/收入倍数 — EV / shōurù bèishù — bội số EV/doanh thu — EV/revenue multiple |
| 13699 | EV/EBITDA中位数 — EV/EBITDA zhōngwèishù — trung vị EV/EBITDA — median EV/EBITDA |
| 13700 | EV/EBIT中位数 — EV/EBIT zhōngwèishù — trung vị EV/EBIT — median EV/EBIT |
| 13701 | 市盈率分位数 — shìyínglǜ fēnwèishù — phân vị P/E — P/E percentile |
| 13702 | 市净率分位数 — shìjìnglǜ fēnwèishù — phân vị P/B — P/B percentile |
| 13703 | 估值分位数 — gūzhí fēnwèishù — phân vị định giá — valuation percentile |
| 13704 | 历史估值分位数 — lìshǐ gūzhí fēnwèishù — phân vị định giá lịch sử — historical valuation percentile |
| 13705 | 行业估值分位数 — hángyè gūzhí fēnwèishù — phân vị định giá ngành — industry valuation percentile |
| 13706 | 相对估值水平 — xiāngduì gūzhí shuǐpíng — mức định giá tương đối — relative valuation level |
| 13707 | 历史估值水平 — lìshǐ gūzhí shuǐpíng — mức định giá lịch sử — historical valuation level |
| 13708 | 行业估值水平 — hángyè gūzhí shuǐpíng — mức định giá ngành — industry valuation level |
| 13709 | 估值均值 — gūzhí jūnzhí — giá trị định giá bình quân — average valuation |
| 13710 | 估值中值 — gūzhí zhōngzhí — giá trị định giá trung vị — median valuation |
| 13711 | 估值高点 — gūzhí gāodiǎn — đỉnh định giá — valuation peak |
| 13712 | 估值低点 — gūzhí dīdiǎn — đáy định giá — valuation trough |
| 13713 | 估值回归 — gūzhí huíguī — hồi quy về mức định giá thông thường — valuation mean reversion |
| 13714 | 估值扩张 — gūzhí kuòzhāng — mở rộng bội số định giá — valuation multiple expansion |
| 13715 | 估值收缩 — gūzhí shōusuō — thu hẹp bội số định giá — valuation multiple contraction |
| 13716 | 估值重估 — gūzhí chónggū — định giá lại — revaluation |
| 13717 | 估值修复 — gūzhí xiūfù — phục hồi định giá — valuation recovery |
| 13718 | 估值重构 — gūzhí chónggòu — tái cấu trúc định giá — valuation restructuring |
| 13719 | 估值驱动 — gūzhí qūdòng — động lực định giá — valuation driver |
| 13720 | 盈利驱动估值 — yínglì qūdòng gūzhí — định giá được thúc đẩy bởi lợi nhuận — earnings-driven valuation |
| 13721 | 增长驱动估值 — zēngzhǎng qūdòng gūzhí — định giá được thúc đẩy bởi tăng trưởng — growth-driven valuation |
| 13722 | 现金流驱动估值 — xiànjīnliú qūdòng gūzhí — định giá được thúc đẩy bởi dòng tiền — cash-flow-driven valuation |
| 13723 | 风险驱动估值 — fēngxiǎn qūdòng gūzhí — định giá được thúc đẩy bởi rủi ro — risk-driven valuation |
| 13724 | 估值重心 — gūzhí zhòngxīn — trọng tâm định giá — valuation center |
| 13725 | 估值锚 — gūzhí máo — neo định giá — valuation anchor |
| 13726 | 估值锚定 — gūzhí máodìng — neo định giá — valuation anchoring |
| 13727 | 盈利锚 — yínglì máo — neo lợi nhuận — earnings anchor |
| 13728 | 现金流锚 — xiànjīnliú máo — neo dòng tiền — cash flow anchor |
| 13729 | 资产价值锚 — zīchǎn jiàzhí máo — neo giá trị tài sản — asset value anchor |
| 13730 | 账面价值锚 — zhàngmiàn jiàzhí máo — neo giá trị sổ sách — book value anchor |
| 13731 | 估值溢价来源 — gūzhí yìjià láiyuán — nguồn tạo phần bù định giá — sources of valuation premium |
| 13732 | 估值折价来源 — gūzhí zhéjià láiyuán — nguồn tạo chiết khấu định giá — sources of valuation discount |
| 13733 | 估值差异来源 — gūzhí chāyì láiyuán — nguồn chênh lệch định giá — sources of valuation differences |
| 13734 | 估值调整因素 — gūzhí tiáozhěng yīnsù — yếu tố điều chỉnh định giá — valuation adjustment factors |
| 13735 | 估值折溢价分析 — gūzhí zhéyìjià fēnxī — phân tích chiết khấu và phần bù định giá — valuation premium-discount analysis |
| 13736 | 企业价值桥接 — qǐyè jiàzhí qiáojiē — cầu nối giá trị doanh nghiệp — enterprise value bridge |
| 13737 | 股权价值桥接 — gǔquán jiàzhí qiáojiē — cầu nối giá trị vốn cổ phần — equity value bridge |
| 13738 | 企业价值到股权价值 — qǐyè jiàzhí dào gǔquán jiàzhí — chuyển từ giá trị doanh nghiệp sang giá trị vốn cổ phần — enterprise value to equity value |
| 13739 | 净债务调整 — jìng zhàiwù tiáozhěng — điều chỉnh nợ ròng — net debt adjustment |
| 13740 | 少数股东调整 — shǎoshù gǔdōng tiáozhěng — điều chỉnh lợi ích cổ đông không kiểm soát — non-controlling interest adjustment |
| 13741 | 联营投资调整 — liányíng tóuzī tiáozhěng — điều chỉnh đầu tư công ty liên kết — associate investment adjustment |
| 13742 | 非核心资产调整 — fēi héxīn zīchǎn tiáozhěng — điều chỉnh tài sản không cốt lõi — non-core asset adjustment |
| 13743 | 养老金调整 — yǎnglǎojīn tiáozhěng — điều chỉnh nghĩa vụ lương hưu — pension adjustment |
| 13744 | 租赁负债调整 — zūlìn fùzhài tiáozhěng — điều chỉnh nợ thuê — lease liability adjustment |
| 13745 | 或有负债调整 — huòyǒu fùzhài tiáozhěng — điều chỉnh nợ tiềm tàng — contingent liability adjustment |
| 13746 | 企业价值调整项 — qǐyè jiàzhí tiáozhěng xiàng — khoản điều chỉnh giá trị doanh nghiệp — enterprise value adjustment items |
| 13747 | 股权价值调整项 — gǔquán jiàzhí tiáozhěng xiàng — khoản điều chỉnh giá trị vốn cổ phần — equity value adjustment items |
| 13748 | 净债务调整项 — jìng zhàiwù tiáozhěng xiàng — khoản điều chỉnh nợ ròng — net debt adjustment items |
| 13749 | 净现金调整项 — jìng xiànjīn tiáozhěng xiàng — khoản điều chỉnh tiền mặt ròng — net cash adjustment items |
| 13750 | 企业价值计算 — qǐyè jiàzhí jìsuàn — tính giá trị doanh nghiệp — enterprise value calculation |
| 13751 | 股权价值计算 — gǔquán jiàzhí jìsuàn — tính giá trị vốn cổ phần — equity value calculation |
| 13752 | 每股价值计算 — měi gǔ jiàzhí jìsuàn — tính giá trị mỗi cổ phiếu — per-share value calculation |
| 13753 | 隐含股价 — yǐnhán gǔjià — giá cổ phiếu hàm ý — implied share price |
| 13754 | 隐含企业价值 — yǐnhán qǐyè jiàzhí — giá trị doanh nghiệp hàm ý — implied enterprise value |
| 13755 | 隐含股权价值 — yǐnhán gǔquán jiàzhí — giá trị vốn cổ phần hàm ý — implied equity value |
| 13756 | 隐含估值倍数 — yǐnhán gūzhí bèishù — bội số định giá hàm ý — implied valuation multiple |
| 13757 | 隐含WACC — yǐnhán WACC — WACC hàm ý — implied WACC |
| 13758 | 隐含终值增长率 — yǐnhán zhōngzhí zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng giá trị cuối kỳ hàm ý — implied terminal growth rate |
| 13759 | 隐含利润增长率 — yǐnhán lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận hàm ý — implied profit growth rate |
| 13760 | 隐含收入增长率 — yǐnhán shōurù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh thu hàm ý — implied revenue growth rate |
| 13761 | 隐含毛利率 — yǐnhán máolìlǜ — biên lợi nhuận gộp hàm ý — implied gross margin |
| 13762 | 隐含净利率 — yǐnhán jìnglìlǜ — biên lợi nhuận ròng hàm ý — implied net margin |
| 13763 | 隐含资本回报率 — yǐnhán zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn hàm ý — implied return on capital |
| 13764 | 隐含ROIC — yǐnhán ROIC — ROIC hàm ý — implied ROIC |
| 13765 | 隐含ROE — yǐnhán ROE — ROE hàm ý — implied ROE |
| 13766 | 市场隐含预期 — shìchǎng yǐnhán yùqī — kỳ vọng hàm ý của thị trường — market-implied expectations |
| 13767 | 市场隐含增长 — shìchǎng yǐnhán zēngzhǎng — tăng trưởng hàm ý của thị trường — market-implied growth |
| 13768 | 市场隐含利润率 — shìchǎng yǐnhán lìrùnlǜ — biên lợi nhuận hàm ý của thị trường — market-implied margin |
| 13769 | 市场隐含资本成本 — shìchǎng yǐnhán zīběn chéngběn — chi phí vốn hàm ý của thị trường — market-implied cost of capital |
| 13770 | 市场隐含风险 — shìchǎng yǐnhán fēngxiǎn — rủi ro hàm ý của thị trường — market-implied risk |
| 13771 | 估值反推 — gūzhí fǎntuī — suy ngược từ định giá — reverse valuation |
| 13772 | 反向估值 — fǎnxiàng gūzhí — định giá ngược — reverse valuation |
| 13773 | 反向DCF — fǎnxiàng DCF — DCF ngược — reverse DCF |
| 13774 | 反向财务模型 — fǎnxiàng cáiwù móxíng — mô hình tài chính ngược — reverse financial model |
| 13775 | 市场价格反推增长 — shìchǎng jiàgé fǎntuī zēngzhǎng — suy ngược tăng trưởng từ giá thị trường — reverse-engineer growth from market price |
| 13776 | 市场价格反推利润 — shìchǎng jiàgé fǎntuī lìrùn — suy ngược lợi nhuận từ giá thị trường — reverse-engineer profit from market price |
| 13777 | 市场价格反推现金流 — shìchǎng jiàgé fǎntuī xiànjīnliú — suy ngược dòng tiền từ giá thị trường — reverse-engineer cash flow from market price |
| 13778 | 市场价格反推估值 — shìchǎng jiàgé fǎntuī gūzhí — suy ngược định giá từ giá thị trường — reverse-engineer valuation from market price |
| 13779 | 估值风险分析 — gūzhí fēngxiǎn fēnxī — phân tích rủi ro định giá — valuation risk analysis |
| 13780 | 估值下行敏感性 — gūzhí xiàxíng mǐngǎnxìng — độ nhạy giảm của định giá — valuation downside sensitivity |
| 13781 | 估值上行敏感性 — gūzhí shàngxíng mǐngǎnxìng — độ nhạy tăng của định giá — valuation upside sensitivity |
| 13782 | 估值压力测试 — gūzhí yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng định giá — valuation stress testing |
| 13783 | 估值情景测试 — gūzhí qíngjǐng cèshì — kiểm tra định giá theo kịch bản — valuation scenario testing |
| 13784 | 估值模型验证 — gūzhí móxíng yànzhèng — kiểm chứng mô hình định giá — valuation model validation |
| 13785 | 估值模型假设 — gūzhí móxíng jiǎshè — giả định mô hình định giá — valuation model assumptions |
| 13786 | 估值模型输入 — gūzhí móxíng shūrù — đầu vào mô hình định giá — valuation model inputs |
| 13787 | 估值模型输出 — gūzhí móxíng shūchū — đầu ra mô hình định giá — valuation model outputs |
| 13788 | 估值模型误差 — gūzhí móxíng wùchā — sai số mô hình định giá — valuation model error |
| 13789 | 估值模型偏差 — gūzhí móxíng piānchā — sai lệch mô hình định giá — valuation model bias |
| 13790 | 估值结果区间 — gūzhí jiéguǒ qūjiān — khoảng kết quả định giá — valuation outcome range |
| 13791 | 估值结果分布 — gūzhí jiéguǒ fēnbù — phân phối kết quả định giá — valuation outcome distribution |
| 13792 | 估值概率分布 — gūzhí gàilǜ fēnbù — phân phối xác suất định giá — valuation probability distribution |
| 13793 | 估值期望值 — gūzhí qīwàng zhí — giá trị kỳ vọng định giá — expected valuation |
| 13794 | 估值置信区间 — gūzhí zhìxìn qūjiān — khoảng tin cậy định giá — valuation confidence interval |
| 13795 | 估值不确定性 — gūzhí bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn trong định giá — valuation uncertainty |
| 13796 | 估值不确定性来源 — gūzhí bùquèdìngxìng láiyuán — nguồn gốc sự không chắc chắn định giá — sources of valuation uncertainty |
| 13797 | 估值误差范围 — gūzhí wùchā fànwéi — phạm vi sai số định giá — valuation error range |
| 13798 | 模型风险调整 — móxíng fēngxiǎn tiáozhěng — điều chỉnh rủi ro mô hình — model risk adjustment |
| 13799 | 模型风险溢价 — móxíng fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro mô hình — model risk premium |
| 13800 | 估值保守假设 — gūzhí bǎoshǒu jiǎshè — giả định định giá thận trọng — conservative valuation assumptions |
| 13801 | 估值中性假设 — gūzhí zhōngxìng jiǎshè — giả định định giá trung tính — neutral valuation assumptions |
| 13802 | 估值进取假设 — gūzhí jìnqǔ jiǎshè — giả định định giá tích cực — aggressive valuation assumptions |
| 13803 | 保守情景 — bǎoshǒu qíngjǐng — kịch bản thận trọng — conservative scenario |
| 13804 | 积极情景 — jījí qíngjǐng — kịch bản tích cực — optimistic scenario |
| 13805 | 下行情景分析 — xiàxíng qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản suy giảm — downside scenario analysis |
| 13806 | 基准情景分析 — jīzhǔn qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản cơ sở — base-case scenario analysis |
| 13807 | 上行情景分析 — shàngxíng qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản tăng — upside scenario analysis |
| 13808 | 三情景分析 — sān qíngjǐng fēnxī — phân tích ba kịch bản — three-scenario analysis |
| 13809 | 五情景分析 — wǔ qíngjǐng fēnxī — phân tích năm kịch bản — five-scenario analysis |
| 13810 | 概率情景分析 — gàilǜ qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản theo xác suất — probabilistic scenario analysis |
| 13811 | 加权情景估值 — jiāquán qíngjǐng gūzhí — định giá gia quyền theo kịch bản — probability-weighted scenario valuation |
| 13812 | 情景估值范围 — qíngjǐng gūzhí fànwéi — phạm vi định giá theo kịch bản — scenario valuation range |
| 13813 | 情景估值中枢 — qíngjǐng gūzhí zhōngshū — mức trung tâm định giá theo kịch bản — central scenario valuation |
| 13814 | 风险调整估值 — fēngxiǎn tiáozhěng gūzhí — định giá sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted valuation |
| 13815 | 风险调整折现率 — fēngxiǎn tiáozhěng zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted discount rate |
| 13816 | 风险调整现金流 — fēngxiǎn tiáozhěng xiànjīnliú — dòng tiền điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted cash flow |
| 13817 | 风险调整终值 — fēngxiǎn tiáozhěng zhōngzhí — giá trị cuối kỳ điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted terminal value |
| 13818 | 风险调整利润 — fēngxiǎn tiáozhěng lìrùn — lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted profit |
| 13819 | 风险调整收入 — fēngxiǎn tiáozhěng shōurù — doanh thu điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted revenue |
| 13820 | 风险调整资本成本 — fēngxiǎn tiáozhěng zīběn chéngběn — chi phí vốn điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted cost of capital |
| 13821 | 风险调整回报 — fēngxiǎn tiáozhěng huíbào — lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted return |
| 13822 | 风险调整绩效指标 — fēngxiǎn tiáozhěng jìxiào zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted performance indicators |
| 13823 | 经济资本回报率 — jīngjì zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn kinh tế — return on economic capital |
| 13824 | 风险调整资本回报率 — fēngxiǎn tiáozhěng zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted return on capital |
| 13825 | RAROC — RAROC — tỷ suất sinh lời trên vốn điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted return on capital |
| 13826 | 经济资本利润 — jīngjì zīběn lìrùn — lợi nhuận trên vốn kinh tế — economic capital profit |
| 13827 | 资本消耗 — zīběn xiāohào — mức tiêu hao vốn — capital consumption |
| 13828 | 风险资本消耗 — fēngxiǎn zīběn xiāohào — mức tiêu hao vốn rủi ro — risk capital consumption |
| 13829 | 经济资本占用 — jīngjì zīběn zhànyòng — vốn kinh tế bị sử dụng — economic capital employed |
| 13830 | 风险资本占用 — fēngxiǎn zīběn zhànyòng — vốn rủi ro bị sử dụng — risk capital employed |
| 13831 | 风险调整收益 — fēngxiǎn tiáozhěng shōuyì — thu nhập điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted earnings |
| 13832 | 风险调整利润率 — fēngxiǎn tiáozhěng lìrùnlǜ — biên lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted profit margin |
| 13833 | 风险调整收入率 — fēngxiǎn tiáozhěng shōurùlǜ — tỷ lệ doanh thu điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted revenue rate |
| 13834 | 风险资本回报 — fēngxiǎn zīběn huíbào — lợi nhuận trên vốn rủi ro — return on risk capital |
| 13835 | 风险收益曲线 — fēngxiǎn shōuyì qūxiàn — đường cong rủi ro-lợi nhuận — risk-return curve |
| 13836 | 风险收益分析 — fēngxiǎn shōuyì fēnxī — phân tích rủi ro và lợi nhuận — risk-return analysis |
| 13837 | 风险收益权衡 — fēngxiǎn shōuyì quánhéng — cân đối rủi ro và lợi nhuận — risk-return trade-off |
| 13838 | 资本风险收益权衡 — zīběn fēngxiǎn shōuyì quánhéng — cân đối rủi ro và lợi nhuận của vốn — capital risk-return trade-off |
| 13839 | 投资风险收益权衡 — tóuzī fēngxiǎn shōuyì quánhéng — cân đối rủi ro và lợi nhuận đầu tư — investment risk-return trade-off |
| 13840 | 财务风险收益权衡 — cáiwù fēngxiǎn shōuyì quánhéng — cân đối rủi ro và lợi nhuận tài chính — financial risk-return trade-off |
| 13841 | 风险收益矩阵 — fēngxiǎn shōuyì jǔzhèn — ma trận rủi ro-lợi nhuận — risk-return matrix |
| 13842 | 风险等级矩阵 — fēngxiǎn děngjí jǔzhèn — ma trận cấp độ rủi ro — risk rating matrix |
| 13843 | 风险地图 — fēngxiǎn dìtú — bản đồ rủi ro — risk map |
| 13844 | 财务风险地图 — cáiwù fēngxiǎn dìtú — bản đồ rủi ro tài chính — financial risk map |
| 13845 | 风险热力图 — fēngxiǎn rèlì tú — bản đồ nhiệt rủi ro — risk heat map |
| 13846 | 风险排序 — fēngxiǎn páixù — sắp xếp rủi ro — risk prioritization |
| 13847 | 风险分级 — fēngxiǎn fēnjí — phân cấp rủi ro — risk grading |
| 13848 | 风险优先级 — fēngxiǎn yōuxiānjí — mức độ ưu tiên rủi ro — risk priority |
| 13849 | 风险严重程度 — fēngxiǎn yánzhòng chéngdù — mức độ nghiêm trọng của rủi ro — risk severity |
| 13850 | 风险发生概率 — fēngxiǎn fāshēng gàilǜ — xác suất xảy ra rủi ro — risk probability |
| 13851 | 风险影响程度 — fēngxiǎn yǐngxiǎng chéngdù — mức độ ảnh hưởng của rủi ro — risk impact |
| 13852 | 风险评分标准 — fēngxiǎn píngfēn biāozhǔn — tiêu chuẩn chấm điểm rủi ro — risk scoring criteria |
| 13853 | 风险评级标准 — fēngxiǎn píngjí biāozhǔn — tiêu chuẩn xếp hạng rủi ro — risk rating criteria |
| 13854 | 风险限额管理 — fēngxiǎn xiàn’é guǎnlǐ — quản lý hạn mức rủi ro — risk limit management |
| 13855 | 风险阈值管理 — fēngxiǎn yùzhí guǎnlǐ — quản lý ngưỡng rủi ro — risk threshold management |
| 13856 | 风险事件 — fēngxiǎn shìjiàn — sự kiện rủi ro — risk event |
| 13857 | 重大风险事件 — zhòngdà fēngxiǎn shìjiàn — sự kiện rủi ro trọng yếu — major risk event |
| 13858 | 风险事件记录 — fēngxiǎn shìjiàn jìlù — ghi nhận sự kiện rủi ro — risk event log |
| 13859 | 风险损失金额 — fēngxiǎn sǔnshī jīn’é — giá trị tổn thất do rủi ro — risk loss amount |
| 13860 | 风险损失率 — fēngxiǎn sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất do rủi ro — risk loss rate |
| 13861 | 风险发生频率 — fēngxiǎn fāshēng pínlǜ — tần suất xảy ra rủi ro — risk frequency |
| 13862 | 损失频率 — sǔnshī pínlǜ — tần suất tổn thất — loss frequency |
| 13863 | 损失严重度 — sǔnshī yánzhòngdù — mức độ nghiêm trọng của tổn thất — loss severity |
| 13864 | 最大损失 — zuìdà sǔnshī — tổn thất tối đa — maximum loss |
| 13865 | 预期损失金额 — yùqī sǔnshī jīn’é — giá trị tổn thất dự kiến — expected loss amount |
| 13866 | 意外损失 — yìwài sǔnshī — tổn thất bất ngờ — unexpected loss |
| 13867 | 极端损失 — jíduān sǔnshī — tổn thất cực đoan — extreme loss |
| 13868 | 风险损失分布 — fēngxiǎn sǔnshī fēnbù — phân phối tổn thất rủi ro — risk loss distribution |
| 13869 | 风险损失预测 — fēngxiǎn sǔnshī yùcè — dự báo tổn thất rủi ro — risk loss forecasting |
| 13870 | 风险损失准备 — fēngxiǎn sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất rủi ro — risk loss provision |
| 13871 | 风险损失覆盖 — fēngxiǎn sǔnshī fùgài — mức bao phủ tổn thất rủi ro — risk loss coverage |
| 13872 | 风险资本充足 — fēngxiǎn zīběn chōngzú — mức đủ vốn rủi ro — risk capital adequacy |
| 13873 | 风险资本效率 — fēngxiǎn zīběn xiàolǜ — hiệu quả vốn rủi ro — risk capital efficiency |
| 13874 | 资本风险预算 — zīběn fēngxiǎn yùsuàn — ngân sách rủi ro vốn — capital risk budget |
| 13875 | 资本风险限额 — zīběn fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro vốn — capital risk limit |
| 13876 | 风险调整资本配置 — fēngxiǎn tiáozhěng zīběn pèizhì — phân bổ vốn điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted capital allocation |
| 13877 | 风险调整投资组合 — fēngxiǎn tiáozhěng tóuzī zǔhé — danh mục đầu tư điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted portfolio |
| 13878 | 风险调整预算 — fēngxiǎn tiáozhěng yùsuàn — ngân sách điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted budget |
| 13879 | 风险调整目标 — fēngxiǎn tiáozhěng mùbiāo — mục tiêu điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted target |
| 13880 | 财务风险限额 — cáiwù fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro tài chính — financial risk limit |
| 13881 | 流动性风险限额 — liúdòngxìng fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro thanh khoản — liquidity risk limit |
| 13882 | 信用风险限额 — xìnyòng fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro tín dụng — credit risk limit |
| 13883 | 市场风险限额 — shìchǎng fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro thị trường — market risk limit |
| 13884 | 汇率风险限额 — huìlǜ fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro tỷ giá — FX risk limit |
| 13885 | 利率风险限额 — lìlǜ fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro lãi suất — interest rate risk limit |
| 13886 | 商品风险限额 — shāngpǐn fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro hàng hóa — commodity risk limit |
| 13887 | 客户信用限额 — kèhù xìnyòng xiàn’é — hạn mức tín dụng khách hàng — customer credit limit |
| 13888 | 供应商信用限额 — gōngyìngshāng xìnyòng xiàn’é — hạn mức tín dụng nhà cung cấp — supplier credit limit |
| 13889 | 单笔交易限额 — dānbǐ jiāoyì xiàn’é — hạn mức từng giao dịch — single-transaction limit |
| 13890 | 单一客户限额 — dānyī kèhù xiàn’é — hạn mức một khách hàng — single-customer limit |
| 13891 | 单一供应商限额 — dānyī gōngyìngshāng xiàn’é — hạn mức một nhà cung cấp — single-supplier limit |
| 13892 | 单一银行限额 — dānyī yínháng xiàn’é — hạn mức một ngân hàng — single-bank limit |
| 13893 | 单一国家风险限额 — dānyī guójiā fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro một quốc gia — single-country risk limit |
| 13894 | 国家集中度 — guójiā jízhōngdù — mức độ tập trung theo quốc gia — country concentration |
| 13895 | 地区风险集中度 — dìqū fēngxiǎn jízhōngdù — mức độ tập trung rủi ro theo khu vực — regional risk concentration |
| 13896 | 货币风险集中度 — huòbì fēngxiǎn jízhōngdù — mức độ tập trung rủi ro tiền tệ — currency risk concentration |
| 13897 | 外汇敞口 — wàihuì chǎngkǒu — mức phơi nhiễm ngoại hối — foreign exchange exposure |
| 13898 | 净外汇敞口 — jìng wàihuì chǎngkǒu — mức phơi nhiễm ngoại hối ròng — net FX exposure |
| 13899 | 交易性外汇敞口 — jiāoyìxìng wàihuì chǎngkǒu — mức phơi nhiễm ngoại hối giao dịch — transaction FX exposure |
| 13900 | 折算风险 — zhé suàn fēngxiǎn — rủi ro chuyển đổi tỷ giá — translation risk |
| 13901 | 经济风险 — jīngjì fēngxiǎn — rủi ro kinh tế do tỷ giá — economic exposure |
| 13902 | 交易风险 — jiāoyì fēngxiǎn — rủi ro giao dịch tỷ giá — transaction exposure |
| 13903 | 外币负债 — wàibì fùzhài — nợ bằng ngoại tệ — foreign currency liabilities |
| 13904 | 外币收入 — wàibì shōurù — doanh thu bằng ngoại tệ — foreign currency revenue |
| 13905 | 外币支出 — wàibì zhīchū — chi phí bằng ngoại tệ — foreign currency expenditures |
| 13906 | 外币现金 — wàibì xiànjīn — tiền mặt bằng ngoại tệ — foreign currency cash |
| 13907 | 外币应收 — wàibì yìngshōu — khoản phải thu bằng ngoại tệ — foreign currency receivables |
| 13908 | 外币应付 — wàibì yìngfù — khoản phải trả bằng ngoại tệ — foreign currency payables |
| 13909 | 汇兑差额 — huìduì chā’é — chênh lệch tỷ giá — exchange difference |
| 13910 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — lãi lỗ tỷ giá — foreign exchange gains and losses |
| 13911 | 汇兑收益 — huìduì shōuyì — lãi tỷ giá — foreign exchange gain |
| 13912 | 汇兑损失 — huìduì sǔnshī — lỗ tỷ giá — foreign exchange loss |
| 13913 | 汇率重估 — huìlǜ chónggū — đánh giá lại theo tỷ giá — foreign exchange revaluation |
| 13914 | 外币重估 — wàibì chónggū — đánh giá lại ngoại tệ — foreign currency revaluation |
| 13915 | 汇率变动影响 — huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng — ảnh hưởng biến động tỷ giá — foreign exchange impact |
| 13916 | 汇率敏感性分析 — huìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy tỷ giá — foreign exchange sensitivity analysis |
| 13917 | 汇率风险管理 — huìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ — quản lý rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk management |
| 13918 | 外汇对冲 — wàihuì duìchōng — phòng hộ ngoại hối — foreign exchange hedging |
| 13919 | 套期保值 — tàoqī bǎozhí — nghiệp vụ phòng hộ — hedging |
| 13920 | 现金流套期 — xiànjīnliú tàoqī — phòng hộ dòng tiền — cash flow hedge |
| 13921 | 公允价值套期 — gōngyǔn jiàzhí tàoqī — phòng hộ giá trị hợp lý — fair value hedge |
| 13922 | 净投资套期 — jìng tóuzī tàoqī — phòng hộ đầu tư thuần — net investment hedge |
| 13923 | 套期工具 — tàoqī gōngjù — công cụ phòng hộ — hedging instrument |
| 13924 | 被套期项目 — bèi tàoqī xiàngmù — khoản mục được phòng hộ — hedged item |
| 13925 | 套期有效性 — tàoqī yǒuxiàoxìng — tính hiệu quả của phòng hộ — hedge effectiveness |
| 13926 | 套期无效部分 — tàoqī wúxiào bùfen — phần không hiệu quả của phòng hộ — ineffective portion of hedge |
| 13927 | 远期合同 — yuǎnqī hétóng — hợp đồng kỳ hạn — forward contract |
| 13928 | 期货合同 — qīhuò hétóng — hợp đồng tương lai — futures contract |
| 13929 | 期权合同 — qīquán hétóng — hợp đồng quyền chọn — options contract |
| 13930 | 掉期合同 — diàoqī hétóng — hợp đồng hoán đổi — swap contract |
| 13931 | 货币掉期 — huòbì diàoqī — hoán đổi tiền tệ — currency swap |
| 13932 | 利率掉期 — lìlǜ diàoqī — hoán đổi lãi suất — interest rate swap |
| 13933 | 远期外汇 — yuǎnqī wàihuì — ngoại hối kỳ hạn — FX forward |
| 13934 | 外汇期权 — wàihuì qīquán — quyền chọn ngoại hối — FX option |
| 13935 | 衍生工具估值 — yǎnshēng gōngjù gūzhí — định giá công cụ phái sinh — derivative valuation |
| 13936 | 衍生工具公允价值 — yǎnshēng gōngjù gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý công cụ phái sinh — fair value of derivatives |
| 13937 | 衍生工具资产 — yǎnshēng gōngjù zīchǎn — tài sản phái sinh — derivative assets |
| 13938 | 衍生工具负债 — yǎnshēng gōngjù fùzhài — nợ phái sinh — derivative liabilities |
| 13939 | 套期会计 — tàoqī kuàijì — kế toán phòng hộ — hedge accounting |
| 13940 | 套期储备 — tàoqī chǔbèi — dự trữ phòng hộ — hedge reserve |
| 13941 | 其他综合损失 — qítā zōnghé sǔnshī — tổn thất toàn diện khác — other comprehensive loss |
| 13942 | 其他综合收益累计额 — qítā zōnghé shōuyì lěijì’é — lũy kế thu nhập toàn diện khác — accumulated OCI |
| 13943 | 外币报表折算差额 — wàibì bàobiǎo zhé suàn chā’é — chênh lệch chuyển đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — foreign currency translation difference |
| 13944 | 外币报表折算 — wàibì bàobiǎo zhésuàn — chuyển đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — foreign currency translation |
| 13945 | 汇率折算 — huìlǜ zhé suàn — chuyển đổi theo tỷ giá — currency translation |
| 13946 | 折算汇率 — zhé suàn huìlǜ — tỷ giá chuyển đổi — translation exchange rate |
| 13947 | 期末汇率 — qīmò huìlǜ — tỷ giá cuối kỳ — closing exchange rate |
| 13948 | 平均汇率 — píngjūn huìlǜ — tỷ giá bình quân — average exchange rate |
| 13949 | 历史汇率 — lìshǐ huìlǜ — tỷ giá lịch sử — historical exchange rate |
| 13950 | 即期汇率 — jíqī huìlǜ — tỷ giá giao ngay — spot exchange rate |
| 13951 | 远期汇率 — yuǎnqī huìlǜ — tỷ giá kỳ hạn — forward exchange rate |
| 13952 | 汇率差异 — huìlǜ chāyì — chênh lệch tỷ giá — exchange rate difference |
| 13953 | 汇率影响分解 — huìlǜ yǐngxiǎng fēnjiě — phân rã ảnh hưởng tỷ giá — FX impact decomposition |
| 13954 | 汇率敏感性 — huìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy tỷ giá — FX sensitivity |
| 13955 | 利率风险敞口 — lìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro lãi suất — interest rate exposure |
| 13956 | 固定利率债务 — gùdìng lìlǜ zhàiwù — nợ lãi suất cố định — fixed-rate debt |
| 13957 | 浮动利率债务 — fúdòng lìlǜ zhàiwù — nợ lãi suất thả nổi — floating-rate debt |
| 13958 | 固定利率资产 — gùdìng lìlǜ zīchǎn — tài sản lãi suất cố định — fixed-rate assets |
| 13959 | 浮动利率资产 — fúdòng lìlǜ zīchǎn — tài sản lãi suất thả nổi — floating-rate assets |
| 13960 | 利率重定价 — lìlǜ chóngdìngjià — định lại lãi suất — interest rate repricing |
| 13961 | 重定价缺口 — chóngdìngjià quēkǒu — khoảng chênh lệch định lại lãi suất — repricing gap |
| 13962 | 利率敏感资产 — lìlǜ mǐngǎn zīchǎn — tài sản nhạy cảm với lãi suất — interest-sensitive assets |
| 13963 | 利率敏感负债 — lìlǜ mǐngǎn fùzhài — nợ nhạy cảm với lãi suất — interest-sensitive liabilities |
| 13964 | 利率敏感性缺口 — lìlǜ mǐngǎnxìng quēkǒu — khoảng chênh lệch nhạy cảm lãi suất — interest rate sensitivity gap |
| 13965 | 利率变动影响 — lìlǜ biàndòng yǐngxiǎng — ảnh hưởng biến động lãi suất — interest rate impact |
| 13966 | 利息支出敏感性 — lìxī zhīchū mǐngǎnxìng — độ nhạy chi phí lãi vay — interest expense sensitivity |
| 13967 | 利息收入敏感性 — lìxī shōurù mǐngǎnxìng — độ nhạy thu nhập lãi — interest income sensitivity |
| 13968 | 利息净收入 — lìxī jìng shōurù — thu nhập lãi ròng — net interest income |
| 13969 | 净利息收益率 — jìng lìxī shōuyìlǜ — biên thu nhập lãi ròng — net interest margin |
| 13970 | 平均借款利率 — píngjūn jièkuǎn lìlǜ — lãi suất vay bình quân — average borrowing rate |
| 13971 | 平均存款利率 — píngjūn cúnkuǎn lìlǜ — lãi suất tiền gửi bình quân — average deposit rate |
| 13972 | 综合利率 — zōnghé lìlǜ — lãi suất tổng hợp — blended interest rate |
| 13973 | 融资利率重定价 — róngzī lìlǜ chóngdìngjià — định lại lãi suất huy động vốn — financing rate repricing |
| 13974 | 利差扩大 — lìchā kuòdà — chênh lệch lãi suất mở rộng — spread widening |
| 13975 | 利差收窄 — lìchā shōuzhǎi — chênh lệch lãi suất thu hẹp — spread narrowing |
| 13976 | 融资利差扩大 — róngzī lìchā kuòdà — chênh lệch chi phí huy động vốn mở rộng — financing spread widening |
| 13977 | 融资利差收窄 — róngzī lìchā shōuzhǎi — chênh lệch chi phí huy động vốn thu hẹp — financing spread narrowing |
| 13978 | 净利息成本 — jìng lìxī chéngběn — chi phí lãi ròng — net interest cost |
| 13979 | 财务杠杆成本 — cáiwù gànggǎn chéngběn — chi phí đòn bẩy tài chính — cost of financial leverage |
| 13980 | 债务利率 — zhàiwù lìlǜ — lãi suất nợ — debt interest rate |
| 13981 | 贷款利率 — dàikuǎn lìlǜ — lãi suất khoản vay — loan interest rate |
| 13982 | 票据利率 — piàojù lìlǜ — lãi suất giấy tờ có giá — bill rate |
| 13983 | 债券利率 — zhàiquàn lìlǜ — lãi suất trái phiếu — bond interest rate |
| 13984 | 名义利率 — míngyì lìlǜ — lãi suất danh nghĩa — nominal interest rate |
| 13985 | 税前利率 — shuìqián lìlǜ — lãi suất trước thuế — pre-tax interest rate |
| 13986 | 税后利率 — shuìhòu lìlǜ — lãi suất sau thuế — after-tax interest rate |
| 13987 | 税盾效应 — shuìdùn xiàoyìng — hiệu ứng lá chắn thuế — tax shield effect |
| 13988 | 利息税盾 — lìxī shuìdùn — lá chắn thuế lãi vay — interest tax shield |
| 13989 | 债务税盾 — zhàiwù shuìdùn — lá chắn thuế từ nợ — debt tax shield |
| 13990 | 税盾价值 — shuìdùn jiàzhí — giá trị lá chắn thuế — value of tax shield |
| 13991 | 税盾现值 — shuìdùn xiànzhí — giá trị hiện tại của lá chắn thuế — present value of tax shield |
| 13992 | 税盾贡献 — shuìdùn gòngxiàn — đóng góp của lá chắn thuế — tax shield contribution |
| 13993 | 名义税率 — míngyì shuìlǜ — thuế suất danh nghĩa — statutory tax rate |
| 13994 | 边际税率 — biānjì shuìlǜ — thuế suất biên — marginal tax rate |
| 13995 | 实际税率 — shíjì shuìlǜ — thuế suất thực tế — actual tax rate |
| 13996 | 现金税率 — xiànjīn shuìlǜ — thuế suất tiền mặt — cash tax rate |
| 13997 | 现金有效税率 — xiànjīn yǒuxiào shuìlǜ — thuế suất hiệu dụng tiền mặt — cash effective tax rate |
| 13998 | 递延税项影响 — dìyán shuìxiàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thuế hoãn lại — deferred tax impact |
| 13999 | 税率桥接 — shuìlǜ qiáojiē — cầu nối thuế suất — tax rate bridge |
| 14000 | 有效税率桥接 — yǒuxiào shuìlǜ qiáojiē — cầu nối thuế suất hiệu dụng — effective tax rate bridge |
| 14001 | 税率差异桥 — shuìlǜ chāyì qiáo — cầu nối chênh lệch thuế suất — tax rate difference bridge |
| 14002 | 税率调节表 — shuìlǜ tiáojié biǎo — bảng điều chỉnh thuế suất — tax rate reconciliation |
| 14003 | 法定税率与有效税率差异 — fǎdìng shuìlǜ yǔ yǒuxiào shuìlǜ chāyì — chênh lệch giữa thuế suất luật định và hiệu dụng — difference between statutory and effective tax rates |
| 14004 | 税率变化影响 — shuìlǜ biànhuà yǐngxiǎng — ảnh hưởng thay đổi thuế suất — tax rate change impact |
| 14005 | 税基 — shuìjī — cơ sở tính thuế — tax base |
| 14006 | 会计利润 — kuàijì lìrùn — lợi nhuận kế toán — accounting profit |
| 14007 | 应纳税额 — yīngnàshuì é — số thuế phải nộp — tax payable amount |
| 14008 | 已纳税额 — yǐ nà shuì’é — số thuế đã nộp — tax paid |
| 14009 | 应退税额 — yīngtuì shuì’é — số thuế được hoàn — tax refundable |
| 14010 | 退税收入 — tuìshuì shōurù — khoản hoàn thuế — tax refund income |
| 14011 | 税收抵免 — shuìshōu dǐmiǎn — tín dụng thuế — tax credit |
| 14012 | 税收抵扣 — shuìshōu dǐkòu — khấu trừ thuế — tax deduction |
| 14013 | 可抵扣暂时性差异 — kě dǐkòu zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời được khấu trừ — deductible temporary differences |
| 14014 | 应纳税暂时性差异 — yīngnàshuì zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời chịu thuế — taxable temporary differences |
| 14015 | 递延所得税资产确认 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn quèrèn — ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại — recognition of deferred tax assets |
| 14016 | 递延所得税负债确认 — dìyán suǒdéshuì fùzhài quèrèn — ghi nhận nợ thuế thu nhập hoãn lại — recognition of deferred tax liabilities |
| 14017 | 当期所得税 — dāngqī suǒdéshuì — thuế thu nhập kỳ hiện tại — current income tax |
| 14018 | 当期所得税费用 — dāngqī suǒdéshuì fèiyòng — chi phí thuế thu nhập hiện hành — current income tax expense |
| 14019 | 当期所得税负债 — dāngqī suǒdéshuì fùzhài — nợ thuế thu nhập hiện hành — current income tax liability |
| 14020 | 税务会计处理 — shuìwù kuàijì chǔlǐ — xử lý kế toán thuế — tax accounting treatment |
| 14021 | 税会差异 — shuìhuì chāyì — chênh lệch giữa thuế và kế toán — tax-accounting differences |
| 14022 | 税会差异分析 — shuìhuì chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch thuế và kế toán — tax-accounting difference analysis |
| 14023 | 税会差异调整 — shuìhuì chāyì tiáozhěng — điều chỉnh chênh lệch thuế và kế toán — tax-accounting difference adjustment |
| 14024 | 税务风险敞口 — shuìwù fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro thuế — tax risk exposure |
| 14025 | 税务不确定性 — shuìwù bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn về thuế — tax uncertainty |
| 14026 | 未确认税务负债 — wèi quèrèn shuìwù fùzhài — nghĩa vụ thuế chưa ghi nhận — unrecognized tax liabilities |
| 14027 | 税务争议金额 — shuìwù zhēngyì jīn’é — giá trị tranh chấp thuế — disputed tax amount |
| 14028 | 税务罚款 — shuìwù fákuǎn — tiền phạt thuế — tax fine |
| 14029 | 税务滞纳金 — shuìwù zhìnàjīn — tiền chậm nộp thuế — tax late-payment surcharge |
| 14030 | 税务追缴 — shuìwù zhuījiǎo — truy thu thuế — tax recovery |
| 14031 | 税务核查 — shuìwù héchá — kiểm tra thuế — tax verification |
| 14032 | 税务调整金额 — shuìwù tiáozhěng jīn’é — giá trị điều chỉnh thuế — tax adjustment amount |
| 14033 | 税务风险准备 — shuìwù fēngxiǎn zhǔnbèi — dự phòng rủi ro thuế — tax risk provision |
| 14034 | 税务合规性 — shuìwù héguīxìng — tính tuân thủ thuế — tax compliance |
| 14035 | 税务政策变化 — shuìwù zhèngcè biànhuà — thay đổi chính sách thuế — tax policy changes |
| 14036 | 税率政策变化 — shuìlǜ zhèngcè biànhuà — thay đổi chính sách thuế suất — tax rate policy changes |
| 14037 | 财务报表税务影响 — cáiwù bàobiǎo shuìwù yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế đối với báo cáo tài chính — tax impact on financial statements |
| 14038 | 税务影响分析 — shuìwù yǐngxiǎng fēnxī — phân tích ảnh hưởng thuế — tax impact analysis |
| 14039 | 税后利润桥接 — shuìhòu lìrùn qiáojiē — cầu nối lợi nhuận sau thuế — after-tax profit bridge |
| 14040 | 税前税后利润比较 — shuìqián shuìhòu lìrùn bǐjiào — so sánh lợi nhuận trước và sau thuế — pre-tax versus after-tax profit comparison |
| 14041 | 利润税负 — lìrùn shuìfù — gánh nặng thuế trên lợi nhuận — tax burden on profit |
| 14042 | 利润税率 — lìrùn shuìlǜ — thuế suất trên lợi nhuận — profit tax rate |
| 14043 | 利润税收影响 — lìrùn shuìshōu yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế đến lợi nhuận — tax impact on profit |
| 14044 | 现金税负 — xiànjīn shuìfù — gánh nặng thuế tiền mặt — cash tax burden |
| 14045 | 现金税支付 — xiànjīn shuì zhīfù — tiền thuế đã trả bằng tiền mặt — cash taxes paid |
| 14046 | 现金税支付率 — xiànjīn shuì zhīfùlǜ — tỷ lệ thanh toán thuế bằng tiền mặt — cash tax payment ratio |
| 14047 | 税务现金流 — shuìwù xiànjīnliú — dòng tiền liên quan thuế — tax cash flow |
| 14048 | 税收现金支出 — shuìshōu xiànjīn zhīchū — chi tiền mặt cho thuế — cash tax outflow |
| 14049 | 税收现金流入 — shuìshōu xiànjīn liúrù — tiền mặt thu vào từ thuế — tax cash inflow |
| 14050 | 税务现金预测 — shuìwù xiànjīn yùcè — dự báo dòng tiền thuế — tax cash forecast |
| 14051 | 税务现金管理 — shuìwù xiànjīn guǎnlǐ — quản lý dòng tiền thuế — tax cash management |
| 14052 | 税务现金压力 — shuìwù xiànjīn yālì — áp lực tiền mặt do thuế — tax cash pressure |
| 14053 | 税务付款周期 — shuìwù fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán thuế — tax payment cycle |
| 14054 | 税务缴纳计划 — shuìwù jiǎonà jìhuà — kế hoạch nộp thuế — tax payment plan |
| 14055 | 纳税时间表 — nàshuì shíjiānbiǎo — lịch nộp thuế — tax payment schedule |
| 14056 | 税务日历 — shuìwù rìlì — lịch thuế — tax calendar |
| 14057 | 税务申报期限 — shuìwù shēnbào qīxiàn — thời hạn khai thuế — tax filing deadline |
| 14058 | 税务结算 — shuìwù jiésuàn — quyết toán thuế — tax settlement |
| 14059 | 企业所得税汇算清缴 — qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp — corporate income tax final settlement |
| 14060 | 增值税结算 — zēngzhíshuì jiésuàn — quyết toán thuế GTGT — VAT settlement |
| 14061 | 税务申报表 — shuìwù shēnbàobiǎo — tờ khai thuế — tax return form |
| 14062 | 纳税申报表 — nàshuì shēnbàobiǎo — tờ khai thuế — tax return |
| 14063 | 税务凭证 — shuìwù píngzhèng — chứng từ thuế — tax voucher |
| 14064 | 税务发票 — shuìwù fāpiào — hóa đơn thuế — tax invoice |
| 14065 | 进项税 — jìnxiàng shuì — thuế đầu vào — input tax |
| 14066 | 销项税 — xiāoxiàng shuì — thuế đầu ra — output tax |
| 14067 | 进项税额 — jìnxiàng shuì’é — số thuế đầu vào — input tax amount |
| 14068 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — số thuế đầu ra — output tax amount |
| 14069 | 进项税抵扣 — jìnxiàng shuì dǐkòu — khấu trừ thuế đầu vào — input VAT credit |
| 14070 | 增值税留抵 — zēngzhíshuì liúdǐ — thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ — VAT credit carried forward |
| 14071 | 留抵退税 — liúdǐ tuìshuì — hoàn thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ hết — VAT credit refund |
| 14072 | 应交税金 — yìngjiāo shuìjīn — thuế phải nộp — taxes payable |
| 14073 | 税款余额 — shuìkuǎn yú’é — số dư thuế — tax balance |
| 14074 | 税款欠缴 — shuìkuǎn qiànjiǎo — thuế còn nợ chưa nộp — tax arrears |
| 14075 | 税款预缴 — shuìkuǎn yùjiǎo — nộp thuế trước — tax prepayment |
| 14076 | 预缴所得税 — yùjiǎo suǒdéshuì — nộp trước thuế thu nhập — prepaid income tax |
| 14077 | 预缴增值税 — yùjiǎo zēngzhíshuì — nộp trước thuế GTGT — prepaid VAT |
| 14078 | 税费负债 — shuìfèi fùzhài — nợ thuế phí — tax and fee liabilities |
| 14079 | 税费资产 — shuìfèi zīchǎn — tài sản thuế phí — tax and fee assets |
| 14080 | 税费支出 — shuìfèi zhīchū — chi phí thuế phí — tax and fee expenditure |
| 14081 | 税费现金流 — shuìfèi xiànjīnliú — dòng tiền thuế phí — tax cash flow |
| 14082 | 税费成本率 — shuìfèi chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thuế phí — tax cost ratio |
| 14083 | 税费率 — shuìfèi lǜ — tỷ lệ thuế phí — tax and fee rate |
| 14084 | 税费影响利润 — shuìfèi yǐngxiǎng lìrùn — ảnh hưởng thuế phí đến lợi nhuận — tax and fee impact on profit |
| 14085 | 税费影响现金流 — shuìfèi yǐngxiǎng xiànjīnliú — ảnh hưởng thuế phí đến dòng tiền — tax and fee impact on cash flow |
| 14086 | 税务审慎 — shuìwù shènshèn — thận trọng về thuế — tax prudence |
| 14087 | 税务准备 — shuìwù zhǔnbèi — chuẩn bị hồ sơ thuế — tax preparation |
| 14088 | 税务资料完整性 — shuìwù zīliào wánzhěngxìng — tính đầy đủ hồ sơ thuế — completeness of tax documentation |
| 14089 | 税务资料准确性 — shuìwù zīliào zhǔnquèxìng — độ chính xác hồ sơ thuế — accuracy of tax documentation |
| 14090 | 税务资料留存 — shuìwù zīliào liúcún — lưu trữ hồ sơ thuế — tax record retention |
| 14091 | 税务档案 — shuìwù dàng’àn — hồ sơ thuế — tax files |
| 14092 | 税务风险识别 — shuìwù fēngxiǎn shíbié — nhận diện rủi ro thuế — tax risk identification |
| 14093 | 税务风险评估 — shuìwù fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro thuế — tax risk assessment |
| 14094 | 税务风险监控 — shuìwù fēngxiǎn jiānkòng — giám sát rủi ro thuế — tax risk monitoring |
| 14095 | 税务风险应对 — shuìwù fēngxiǎn yìngduì — ứng phó rủi ro thuế — tax risk response |
| 14096 | 税务内控 — shuìwù nèikòng — kiểm soát nội bộ thuế — tax internal controls |
| 14097 | 税务流程 — shuìwù liúchéng — quy trình thuế — tax process |
| 14098 | 税务流程控制 — shuìwù liúchéng kòngzhì — kiểm soát quy trình thuế — tax process control |
| 14099 | 税务数据对账 — shuìwù shùjù duìzhàng — đối chiếu dữ liệu thuế — tax data reconciliation |
| 14100 | 税务账务核对 — shuìwù zhàngwù héduì — đối chiếu sổ sách thuế — tax accounting reconciliation |
| 14101 | 财税数据一致性 — cáishuì shùjù yízhìxìng — tính nhất quán dữ liệu tài chính và thuế — finance-tax data consistency |
| 14102 | 财税口径一致 — cáishuì kǒujìng yízhì — thống nhất cơ sở tài chính và thuế — consistency between accounting and tax basis |
| 14103 | 财税差异表 — cáishuì chāyì biǎo — bảng chênh lệch tài chính và thuế — book-tax difference schedule |
| 14104 | 财税差异分析 — cáishuì chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch tài chính và thuế — book-tax difference analysis |
| 14105 | 税前会计利润 — shuìqián kuàijì lìrùn — lợi nhuận kế toán trước thuế — accounting profit before tax |
| 14106 | 税前利润调节 — shuìqián lìrùn tiáojié — điều chỉnh lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit reconciliation |
| 14107 | 税务调整利润 — shuìwù tiáozhěng lìrùn — lợi nhuận sau điều chỉnh thuế — tax-adjusted profit |
| 14108 | 税基调整 — shuìjī tiáozhěng — điều chỉnh cơ sở tính thuế — tax base adjustment |
| 14109 | 税务折旧 — shuìwù zhéjiù — khấu hao theo thuế — tax depreciation |
| 14110 | 会计折旧与税务折旧差异 — kuàijì zhéjiù yǔ shuìwù zhéjiù chāyì — chênh lệch khấu hao kế toán và thuế — difference between book and tax depreciation |
| 14111 | 固定资产税务处理 — gùdìng zīchǎn shuìwù chǔlǐ — xử lý thuế tài sản cố định — tax treatment of fixed assets |
| 14112 | 无形资产税务处理 — wúxíng zīchǎn shuìwù chǔlǐ — xử lý thuế tài sản vô hình — tax treatment of intangible assets |
| 14113 | 研发费用加计扣除 — yánfā fèiyòng jiājì kòuchú — khấu trừ bổ sung chi phí R&D — additional R&D tax deduction |
| 14114 | 税收优惠政策 — shuìshōu yōuhuì zhèngcè — chính sách ưu đãi thuế — tax incentive policy |
| 14115 | 税收优惠金额 — shuìshōu yōuhuì jīn’é — giá trị ưu đãi thuế — tax benefit amount |
| 14116 | 税率优惠 — shuìlǜ yōuhuì — ưu đãi thuế suất — tax rate incentive |
| 14117 | 税收减免 — shuìshōu jiǎnmiǎn — miễn giảm thuế — tax exemption and reduction |
| 14118 | 免税收入 — miǎnshuì shōurù — thu nhập miễn thuế — tax-exempt income |
| 14119 | 应税收入 — yìngshuì shōurù — thu nhập chịu thuế — taxable revenue |
| 14120 | 免税项目 — miǎnshuì xiàngmù — khoản mục miễn thuế — tax-exempt items |
| 14121 | 非应税项目 — fēi yìngshuì xiàngmù — khoản mục không chịu thuế — non-taxable items |
| 14122 | 税收筹划空间 — shuìshōu chóuhuà kōngjiān — dư địa hoạch định thuế — tax planning headroom |
| 14123 | 税务优化空间 — shuìwù yōuhuà kōngjiān — dư địa tối ưu hóa thuế — tax optimization potential |
| 14124 | 税负优化 — shuìfù yōuhuà — tối ưu hóa gánh nặng thuế — tax burden optimization |
| 14125 | 有效税率优化 — yǒuxiào shuìlǜ yōuhuà — tối ưu hóa thuế suất hiệu dụng — effective tax rate optimization |
| 14126 | 现金税优化 — xiànjīn shuì yōuhuà — tối ưu hóa thuế tiền mặt — cash tax optimization |
| 14127 | 税后现金流优化 — shuìhòu xiànjīnliú yōuhuà — tối ưu hóa dòng tiền sau thuế — after-tax cash flow optimization |
| 14128 | 税务成本控制 — shuìwù chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí thuế — tax cost control |
| 14129 | 税务成本分析 — shuìwù chéngběn fēnxī — phân tích chi phí thuế — tax cost analysis |
| 14130 | 税务效率 — shuìwù xiàolǜ — hiệu quả thuế — tax efficiency |
| 14131 | 税务效率指标 — shuìwù xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả thuế — tax efficiency indicators |
| 14132 | 税务管理效率 — shuìwù guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý thuế — tax management efficiency |
| 14133 | 税务风险收益分析 — shuìwù fēngxiǎn shōuyì fēnxī — phân tích rủi ro và lợi ích thuế — tax risk-benefit analysis |
| 14134 | 跨期税率影响 — kuàqī shuìlǜ yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế suất giữa các kỳ — interperiod tax rate impact |
| 14135 | 税率波动 — shuìlǜ bōdòng — biến động thuế suất — tax rate volatility |
| 14136 | 税负波动 — shuìfù bōdòng — biến động gánh nặng thuế — tax burden volatility |
| 14137 | 税费波动 — shuìfèi bōdòng — biến động thuế phí — tax and fee volatility |
| 14138 | 税务不确定性准备 — shuìwù bùquèdìngxìng zhǔnbèi — dự phòng cho sự không chắc chắn về thuế — tax uncertainty provision |
| 14139 | 税务审计风险 — shuìwù shěnjì fēngxiǎn — rủi ro kiểm toán thuế — tax audit risk |
| 14140 | 税务处罚风险 — shuìwù chǔfá fēngxiǎn — rủi ro xử phạt thuế — tax penalty risk |
| 14141 | 税务追补风险 — shuìwù zhuībǔ fēngxiǎn — rủi ro bị truy thu thuế — tax clawback risk |
| 14142 | 税务合规风险 — shuìwù héguī fēngxiǎn — rủi ro tuân thủ thuế — tax compliance risk |
| 14143 | 转让定价调整 — zhuǎnràng dìngjià tiáozhěng — điều chỉnh giá chuyển giao — transfer pricing adjustment |
| 14144 | 转让定价风险敞口 — zhuǎnràng dìngjià fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro giá chuyển giao — transfer pricing risk exposure |
| 14145 | 关联交易税务风险 — guānlián jiāoyì shuìwù fēngxiǎn — rủi ro thuế của giao dịch bên liên quan — tax risk from related-party transactions |
| 14146 | 跨境税务风险 — kuàjìng shuìwù fēngxiǎn — rủi ro thuế xuyên biên giới — cross-border tax risk |
| 14147 | 跨境交易税务 — kuàjìng jiāoyì shuìwù — thuế giao dịch xuyên biên giới — cross-border transaction tax |
| 14148 | 预提税 — yùtíshuì — thuế khấu trừ tại nguồn — withholding tax |
| 14149 | 境外税收抵免 — jìngwài shuìshōu dǐmiǎn — tín dụng thuế nước ngoài — foreign tax credit |
| 14150 | 海外税负 — hǎiwài shuìfù — gánh nặng thuế ở nước ngoài — overseas tax burden |
| 14151 | 跨境税率差异 — kuàjìng shuìlǜ chāyì — chênh lệch thuế suất xuyên biên giới — cross-border tax rate difference |
| 14152 | 全球最低税 — quánqiú zuìdī shuì — thuế tối thiểu toàn cầu — global minimum tax |
| 14153 | 国际税务 — guójì shuìwù — thuế quốc tế — international tax |
| 14154 | 国际税收协定 — guójì shuìshōu xiédìng — hiệp định thuế quốc tế — tax treaty |
| 14155 | 税收协定待遇 — shuìshōu xiédìng dàiyù — ưu đãi theo hiệp định thuế — tax treaty benefits |
| 14156 | 常设机构 — chángshè jīgòu — cơ sở thường trú — permanent establishment |
| 14157 | 常设机构风险 — chángshè jīgòu fēngxiǎn — rủi ro cơ sở thường trú — permanent establishment risk |
| 14158 | 跨境收入 — kuàjìng shōurù — doanh thu xuyên biên giới — cross-border revenue |
| 14159 | 跨境利润 — kuàjìng lìrùn — lợi nhuận xuyên biên giới — cross-border profit |
| 14160 | 境外利润汇回 — jìngwài lìrùn huíhuí — hồi hương lợi nhuận từ nước ngoài — repatriation of foreign profits |
| 14161 | 海外子公司税务 — hǎiwài zǐ gōngsī shuìwù — thuế của công ty con nước ngoài — overseas subsidiary tax |
| 14162 | 跨境融资税务影响 — kuàjìng róngzī shuìwù yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế của huy động vốn xuyên biên giới — tax impact of cross-border financing |
| 14163 | 跨境利息扣除 — kuàjìng lìxī kòuchú — khấu trừ lãi vay xuyên biên giới — cross-border interest deduction |
| 14164 | 税收透明度 — shuìshōu tòumíngdù — tính minh bạch thuế — tax transparency |
| 14165 | 税务披露 — shuìwù pīlù — công bố thông tin thuế — tax disclosure |
| 14166 | 税务附注 — shuìwù fùzhù — thuyết minh thuế — tax notes |
| 14167 | 所得税附注分析 — suǒdéshuì fùzhù fēnxī — phân tích thuyết minh thuế thu nhập — income tax notes analysis |
| 14168 | 税务风险附注 — shuìwù fēngxiǎn fùzhù — thuyết minh rủi ro thuế — tax risk notes |
| 14169 | 所得税费用分析 — suǒdéshuì fèiyòng fēnxī — phân tích chi phí thuế thu nhập — income tax expense analysis |
| 14170 | 有效税率分析 — yǒuxiào shuìlǜ fēnxī — phân tích thuế suất hiệu dụng — effective tax rate analysis |
| 14171 | 税率调节分析 — shuìlǜ tiáojié fēnxī — phân tích điều chỉnh thuế suất — tax rate reconciliation analysis |
| 14172 | 递延税资产分析 — dìyán shuì zīchǎn fēnxī — phân tích tài sản thuế hoãn lại — deferred tax assets analysis |
| 14173 | 递延税负债分析 — dìyán shuì fùzhài fēnxī — phân tích nợ thuế hoãn lại — deferred tax liabilities analysis |
| 14174 | 税务现金流分析 — shuìwù xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền thuế — tax cash flow analysis |
| 14175 | 税务压力测试 — shuìwù yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng thuế — tax stress testing |
| 14176 | 税率敏感性测试 — shuìlǜ mǐngǎnxìng cèshì — kiểm tra độ nhạy thuế suất — tax rate sensitivity testing |
| 14177 | 税务情景分析 — shuìwù qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản thuế — tax scenario analysis |
| 14178 | 税务规划模型 — shuìwù guīhuà móxíng — mô hình hoạch định thuế — tax planning model |
| 14179 | 税后利润预测 — shuìhòu lìrùn yùcè — dự báo lợi nhuận sau thuế — after-tax profit forecast |
| 14180 | 税后现金流预测 — shuìhòu xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền sau thuế — after-tax cash flow forecast |
| 14181 | 税后估值 — shuìhòu gūzhí — định giá sau thuế — after-tax valuation |
| 14182 | 税后回报率 — shuìhòu huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời sau thuế — after-tax return |
| 14183 | 税前回报率 — shuìqián huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trước thuế — pre-tax return |
| 14184 | 税前利润率 — shuìqián lìrùnlǜ — biên lợi nhuận trước thuế — pre-tax margin |
| 14185 | 税后利润率 — shuìhòu lìrùnlǜ — biên lợi nhuận sau thuế — after-tax margin |
| 14186 | 税后资本成本 — shuìhòu zīběn chéngběn — chi phí vốn sau thuế — after-tax cost of capital |
| 14187 | 税前资本成本 — shuìqián zīběn chéngběn — chi phí vốn trước thuế — pre-tax cost of capital |
| 14188 | 税务影响敏感性 — shuìwù yǐngxiǎng mǐngǎnxìng — độ nhạy với ảnh hưởng thuế — tax impact sensitivity |
| 14189 | 税务影响情景 — shuìwù yǐngxiǎng qíngjǐng — kịch bản ảnh hưởng thuế — tax impact scenario |
| 14190 | 税后价值创造 — shuìhòu jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị sau thuế — after-tax value creation |
| 14191 | 税后ROIC — shuìhòu ROIC — ROIC sau thuế — after-tax ROIC |
| 14192 | 税后ROE — shuìhòu ROE — ROE sau thuế — after-tax ROE |
| 14193 | 税后ROA — shuìhòu ROA — ROA sau thuế — after-tax ROA |
| 14194 | 税后经济利润 — shuìhòu jīngjì lìrùn — lợi nhuận kinh tế sau thuế — after-tax economic profit |
| 14195 | 税后EVA — shuìhòu EVA — EVA sau thuế — after-tax EVA |
| 14196 | 税收现金影响 — shuìshōu xiànjīn yǐngxiǎng — ảnh hưởng tiền mặt của thuế — cash tax impact |
| 14197 | 税收利润影响 — shuìshōu lìrùn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thuế đến lợi nhuận — tax impact on earnings |
| 14198 | 税务成本传导 — shuìwù chéngběn chuándǎo — truyền dẫn chi phí thuế — tax cost pass-through |
| 14199 | 税务成本率变化 — shuìwù chéngběnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí thuế — change in tax cost ratio |
| 14200 | 税负率变化 — shuìfùlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ gánh nặng thuế — change in tax burden ratio |
| 14201 | 有效税率变化 — yǒuxiào shuìlǜ biànhuà — thay đổi thuế suất hiệu dụng — change in effective tax rate |
| 14202 | 现金税率变化 — xiànjīn shuìlǜ biànhuà — thay đổi thuế suất tiền mặt — change in cash tax rate |
| 14203 | 所得税费用变化 — suǒdéshuì fèiyòng biànhuà — thay đổi chi phí thuế thu nhập — change in income tax expense |
| 14204 | 递延税费用变化 — dìyán shuì fèiyòng biànhuà — thay đổi chi phí thuế hoãn lại — change in deferred tax expense |
| 14205 | 税项变化 — shuìxiàng biànhuà — thay đổi khoản mục thuế — change in tax items |
| 14206 | 税务利润差异 — shuìwù lìrùn chāyì — chênh lệch lợi nhuận kế toán và thuế — tax-to-book profit difference |
| 14207 | 会税利润差异 — huì shuì lìrùn chāyì — chênh lệch lợi nhuận kế toán và tính thuế — book-tax profit difference |
| 14208 | 税务利润调整 — shuìwù lìrùn tiáozhěng — điều chỉnh lợi nhuận tính thuế — taxable profit adjustment |
| 14209 | 税务调整事项 — shuìwù tiáozhěng shìxiàng — các khoản điều chỉnh thuế — tax adjustment items |
| 14210 | 税务调整清单 — shuìwù tiáozhěng qīngdān — danh sách điều chỉnh thuế — tax adjustment list |
| 14211 | 税务差异清单 — shuìwù chāyì qīngdān — danh sách chênh lệch thuế — tax difference list |
| 14212 | 税务核算 — shuìwù hésuàn — hạch toán thuế — tax accounting |
| 14213 | 税务会计 — shuìwù kuàijì — kế toán thuế — tax accounting |
| 14214 | 财税核算 — cáishuì hésuàn — hạch toán tài chính và thuế — finance and tax accounting |
| 14215 | 财税合并分析 — cáishuì hébìng fēnxī — phân tích hợp nhất tài chính và thuế — integrated finance-tax analysis |
| 14216 | 税财数据桥接 — shuìcái shùjù qiáojiē — cầu nối dữ liệu thuế và tài chính — tax-finance data bridge |
| 14217 | 财务税务桥接 — cáiwù shuìwù qiáojiē — cầu nối tài chính và thuế — finance-tax bridge |
| 14218 | 报表税务桥接 — bàobiǎo shuìwù qiáojiē — cầu nối báo cáo và thuế — financial statement-tax bridge |
| 14219 | 税务报表勾稽 — shuìwù bàobiǎo gōujī — đối chiếu báo cáo thuế — tax statement cross-check |
| 14220 | 税务数据勾稽 — shuìwù shùjù gōujī — đối chiếu dữ liệu thuế — tax data cross-check |
| 14221 | 税务账表勾稽 — shuìwù zhàngbiǎo gōujī — đối chiếu sổ và báo cáo thuế — tax ledger-to-statement cross-check |
| 14222 | 税务凭证勾稽 — shuìwù píngzhèng gōujī — đối chiếu chứng từ thuế — tax voucher cross-check |
| 14223 | 发票收入勾稽 — fāpiào shōurù gōujī — đối chiếu hóa đơn và doanh thu — invoice-to-revenue cross-check |
| 14224 | 发票税额勾稽 — fāpiào shuì’é gōujī — đối chiếu hóa đơn và số thuế — invoice-to-tax cross-check |
| 14225 | 销售收入与销项税勾稽 — xiāoshòu shōurù yǔ xiāoxiàng shuì gōujī — đối chiếu doanh thu bán hàng và thuế đầu ra — sales revenue to output tax reconciliation |
| 14226 | 采购成本与进项税勾稽 — cǎigòu chéngběn yǔ jìnxiàng shuì gōujī — đối chiếu chi phí mua hàng và thuế đầu vào — purchase cost to input tax reconciliation |
| 14227 | 税负率分析 — shuìfùlǜ fēnxī — phân tích tỷ lệ gánh nặng thuế — tax burden ratio analysis |
| 14228 | 税负结构 — shuìfù jiégòu — cơ cấu gánh nặng thuế — tax burden structure |
| 14229 | 税负来源 — shuìfù láiyuán — nguồn gánh nặng thuế — sources of tax burden |
| 14230 | 税负变化来源 — shuìfù biànhuà láiyuán — nguồn thay đổi gánh nặng thuế — sources of change in tax burden |
| 14231 | 税收成本 — shuìshōu chéngběn — chi phí thuế — tax cost |
| 14232 | 税收成本率 — shuìshōu chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thuế — tax cost ratio |
| 14233 | 税务费用率 — shuìwù fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí thuế — tax expense ratio |
| 14234 | 税收贡献 — shuìshōu gòngxiàn — đóng góp thuế — tax contribution |
| 14235 | 税收贡献率 — shuìshōu gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp thuế — tax contribution rate |
| 14236 | 税收现金贡献 — shuìshōu xiànjīn gòngxiàn — đóng góp thuế bằng tiền mặt — cash tax contribution |
| 14237 | 企业税收贡献 — qǐyè shuìshōu gòngxiàn — đóng góp thuế của doanh nghiệp — corporate tax contribution |
| 14238 | 税务效率比较 — shuìwù xiàolǜ bǐjiào — so sánh hiệu quả thuế — tax efficiency comparison |
| 14239 | 税务结构分析 — shuìwù jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu thuế — tax structure analysis |
| 14240 | 税务成本结构 — shuìwù chéngběn jiégòu — cơ cấu chi phí thuế — tax cost structure |
| 14241 | 税收结构 — shuìshōu jiégòu — cơ cấu thuế — tax structure |
| 14242 | 所得税结构 — suǒdéshuì jiégòu — cơ cấu thuế thu nhập — income tax structure |
| 14243 | 间接税结构 — jiànjiēshuì jiégòu — cơ cấu thuế gián thu — indirect tax structure |
| 14244 | 直接税结构 — zhíjiēshuì jiégòu — cơ cấu thuế trực thu — direct tax structure |
| 14245 | 地方税负 — dìfāng shuìfù — gánh nặng thuế địa phương — local tax burden |
| 14246 | 跨地区税负 — kuà dìqū shuìfù — gánh nặng thuế liên vùng — cross-regional tax burden |
| 14247 | 海外税负比较 — hǎiwài shuìfù bǐjiào — so sánh gánh nặng thuế ở nước ngoài — overseas tax burden comparison |
| 14248 | 税率比较 — shuìlǜ bǐjiào — so sánh thuế suất — tax rate comparison |
| 14249 | 有效税率对比 — yǒuxiào shuìlǜ duìbǐ — so sánh thuế suất hiệu dụng — effective tax rate comparison |
| 14250 | 税负率对比 — shuìfùlǜ duìbǐ — so sánh tỷ lệ gánh nặng thuế — tax burden ratio comparison |
| 14251 | 税收效率比较 — shuìshōu xiàolǜ bǐjiào — so sánh hiệu quả thuế — tax efficiency comparison |
| 14252 | 税务指标基准 — shuìwù zhǐbiāo jīzhǔn — chuẩn chỉ tiêu thuế — tax metric benchmark |
| 14253 | 税务指标趋势 — shuìwù zhǐbiāo qūshì — xu hướng chỉ tiêu thuế — tax metric trend |
| 14254 | 税务指标异常 — shuìwù zhǐbiāo yìcháng — chỉ tiêu thuế bất thường — unusual tax metric |
| 14255 | 税务指标预警 — shuìwù zhǐbiāo yùjǐng — cảnh báo chỉ tiêu thuế — tax metric warning |
| 14256 | 税务风险指标 — shuìwù fēngxiǎn zhǐbiāo — chỉ tiêu rủi ro thuế — tax risk indicators |
| 14257 | 税务风险评分 — shuìwù fēngxiǎn píngfēn — điểm rủi ro thuế — tax risk score |
| 14258 | 税务风险等级 — shuìwù fēngxiǎn děngjí — cấp độ rủi ro thuế — tax risk level |
| 14259 | 税务风险矩阵 — shuìwù fēngxiǎn jǔzhèn — ma trận rủi ro thuế — tax risk matrix |
| 14260 | 税务风险热力图 — shuìwù fēngxiǎn rèlì tú — bản đồ nhiệt rủi ro thuế — tax risk heat map |
| 14261 | 税务风险监测 — shuìwù fēngxiǎn jiāncè — giám sát rủi ro thuế — tax risk monitoring |
| 14262 | 税务风险预警模型 — shuìwù fēngxiǎn yùjǐng móxíng — mô hình cảnh báo sớm rủi ro thuế — tax risk early-warning model |
| 14263 | 税务风险预测 — shuìwù fēngxiǎn yùcè — dự báo rủi ro thuế — tax risk forecasting |
| 14264 | 税务风险趋势 — shuìwù fēngxiǎn qūshì — xu hướng rủi ro thuế — tax risk trend |
| 14265 | 税务风险变化 — shuìwù fēngxiǎn biànhuà — biến động rủi ro thuế — change in tax risk |
| 14266 | 税务风险敞口变化 — shuìwù fēngxiǎn chǎngkǒu biànhuà — thay đổi mức phơi nhiễm rủi ro thuế — change in tax risk exposure |
| 14267 | 税务准备充足性 — shuìwù zhǔnbèi chōngzúxìng — mức độ đầy đủ của dự phòng thuế — adequacy of tax provisions |
| 14268 | 税务准备覆盖率 — shuìwù zhǔnbèi fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dự phòng thuế — tax provision coverage ratio |
| 14269 | 税务准备变动 — shuìwù zhǔnbèi biàndòng — biến động dự phòng thuế — change in tax provisions |
| 14270 | 税务或有事项 — shuìwù huòyǒu shìxiàng — khoản mục thuế tiềm tàng — tax contingencies |
| 14271 | 税务或有负债 — shuìwù huòyǒu fùzhài — nợ thuế tiềm tàng — tax contingent liabilities |
| 14272 | 税务诉讼 — shuìwù sùsòng — kiện tụng thuế — tax litigation |
| 14273 | 税务仲裁 — shuìwù zhòngcái — trọng tài thuế — tax arbitration |
| 14274 | 税务和解 — shuìwù héjiě — dàn xếp tranh chấp thuế — tax settlement |
| 14275 | 税务谈判 — shuìwù tánpàn — đàm phán thuế — tax negotiation |
| 14276 | 税务咨询 — shuìwù zīxún — tư vấn thuế — tax advisory |
| 14277 | 税务意见 — shuìwù yìjiàn — ý kiến tư vấn thuế — tax opinion |
| 14278 | 税务立场 — shuìwù lìchǎng — quan điểm xử lý thuế — tax position |
| 14279 | 税务立场不确定性 — shuìwù lìchǎng bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn về lập trường thuế — uncertain tax position |
| 14280 | 税务争议准备 — shuìwù zhēngyì zhǔnbèi — dự phòng tranh chấp thuế — tax dispute provision |
| 14281 | 税务风险披露 — shuìwù fēngxiǎn pīlù — công bố rủi ro thuế — tax risk disclosure |
| 14282 | 税务诉讼披露 — shuìwù sùsòng pīlù — công bố kiện tụng thuế — tax litigation disclosure |
| 14283 | 税务承诺 — shuìwù chéngnuò — cam kết thuế — tax commitments |
| 14284 | 税务保证 — shuìwù bǎozhèng — bảo đảm thuế — tax guarantees |
| 14285 | 税务担保 — shuìwù dānbǎo — bảo lãnh thuế — tax guarantees |
| 14286 | 税务资产负债 — shuìwù zīchǎn fùzhài — tài sản và nợ thuế — tax assets and liabilities |
| 14287 | 税务资产质量 — shuìwù zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản thuế — tax asset quality |
| 14288 | 递延税资产质量 — dìyán shuì zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản thuế hoãn lại — deferred tax asset quality |
| 14289 | 递延税资产回收能力 — dìyán shuì zīchǎn huíshōu nénglì — khả năng thu hồi tài sản thuế hoãn lại — recoverability of deferred tax assets |
| 14290 | 递延税资产可实现性 — dìyán shuì zīchǎn kě shíxiànxìng — khả năng thực hiện tài sản thuế hoãn lại — realizability of deferred tax assets |
| 14291 | 递延税资产利用率 — dìyán shuì zīchǎn lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng tài sản thuế hoãn lại — utilization rate of deferred tax assets |
| 14292 | 递延税资产转回 — dìyán shuì zīchǎn zhuǎnhuí — hoàn nhập tài sản thuế hoãn lại — reversal of deferred tax assets |
| 14293 | 递延税负债转回 — dìyán shuì fùzhài zhuǎnhuí — hoàn nhập nợ thuế hoãn lại — reversal of deferred tax liabilities |
| 14294 | 递延税项净额 — dìyán shuìxiàng jìng’é — giá trị ròng khoản thuế hoãn lại — net deferred tax balance |
| 14295 | 递延税净资产 — dìyán shuì jìng zīchǎn — tài sản thuế hoãn lại ròng — net deferred tax assets |
| 14296 | 递延税净负债 — dìyán shuì jìng fùzhài — nợ thuế hoãn lại ròng — net deferred tax liabilities |
| 14297 | 税务亏损结转 — shuìwù kuīsǔn jiézhuǎn — chuyển lỗ tính thuế — tax loss carryforward |
| 14298 | 税务亏损结转期限 — shuìwù kuīsǔn jiézhuǎn qīxiàn — thời hạn chuyển lỗ thuế — tax loss carryforward period |
| 14299 | 可利用税务亏损 — kě lìyòng shuìwù kuīsǔn — khoản lỗ thuế có thể sử dụng — usable tax losses |
| 14300 | 税务亏损使用率 — shuìwù kuīsǔn shǐyònglǜ — tỷ lệ sử dụng lỗ thuế — tax loss utilization rate |
| 14301 | 税务亏损到期 — shuìwù kuīsǔn dàoqī — lỗ thuế hết thời hạn sử dụng — expiry of tax losses |
| 14302 | 递延所得税亏损 — dìyán suǒdéshuì kuīsǔn — lỗ thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax loss |
| 14303 | 税收亏损资产 — shuìshōu kuīsǔn zīchǎn — tài sản từ lỗ thuế — tax loss asset |
| 14304 | 税收抵免结转 — shuìshōu dǐmiǎn jiézhuǎn — chuyển tín dụng thuế — tax credit carryforward |
| 14305 | 可结转税收抵免 — kě jiézhuǎn shuìshōu dǐmiǎn — tín dụng thuế có thể chuyển kỳ — carryforward tax credits |
| 14306 | 税收抵免利用率 — shuìshōu dǐmiǎn lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng tín dụng thuế — tax credit utilization rate |
| 14307 | 税务资产利用 — shuìwù zīchǎn lìyòng — sử dụng tài sản thuế — utilization of tax assets |
| 14308 | 税务资产减值 — shuìwù zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm tài sản thuế — tax asset impairment |
| 14309 | 税务资产回收期 — shuìwù zīchǎn huíshōu qī — thời gian thu hồi tài sản thuế — tax asset recovery period |
| 14310 | 税务资产可回收性 — shuìwù zīchǎn kě huíshōu xìng — khả năng thu hồi tài sản thuế — tax asset recoverability |
| 14311 | 税务资产可实现性测试 — shuìwù zīchǎn kě shíxiànxìng cèshì — kiểm tra khả năng thực hiện tài sản thuế — tax asset realizability test |
| 14312 | 税务资产质量分析 — shuìwù zīchǎn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng tài sản thuế — tax asset quality analysis |
| 14313 | 税务风险与报表影响 — shuìwù fēngxiǎn yǔ bàobiǎo yǐngxiǎng — rủi ro thuế và ảnh hưởng đến báo cáo — tax risk and financial statement impact |
| 14314 | 税务风险与现金流影响 — shuìwù fēngxiǎn yǔ xiànjīnliú yǐngxiǎng — rủi ro thuế và ảnh hưởng đến dòng tiền — tax risk and cash flow impact |
| 14315 | 税务风险与利润影响 — shuìwù fēngxiǎn yǔ lìrùn yǐngxiǎng — rủi ro thuế và ảnh hưởng đến lợi nhuận — tax risk and earnings impact |
| 14316 | 税务风险与估值影响 — shuìwù fēngxiǎn yǔ gūzhí yǐngxiǎng — rủi ro thuế và ảnh hưởng đến định giá — tax risk and valuation impact |
| 14317 | 税务风险与融资影响 — shuìwù fēngxiǎn yǔ róngzī yǐngxiǎng — rủi ro thuế và ảnh hưởng đến huy động vốn — tax risk and financing impact |
| 14318 | 税务风险综合分析 — shuìwù fēngxiǎn zōnghé fēnxī — phân tích tổng hợp rủi ro thuế — comprehensive tax risk analysis |
| 14319 | 税务财务一体化分析 — shuìwù cáiwù yītǐhuà fēnxī — phân tích tích hợp thuế và tài chính — integrated tax-finance analysis |
| 14320 | 税务报表一体化 — shuìwù bàobiǎo yītǐhuà — tích hợp báo cáo thuế và tài chính — integrated tax and financial reporting |
| 14321 | 财务税务一体化 — cáiwù shuìwù yītǐhuà — tích hợp tài chính và thuế — finance-tax integration |
| 14322 | 税务数据治理 — shuìwù shùjù zhìlǐ — quản trị dữ liệu thuế — tax data governance |
| 14323 | 税务数据质量 — shuìwù shùjù zhìliàng — chất lượng dữ liệu thuế — tax data quality |
| 14324 | 税务数据完整性 — shuìwù shùjù wánzhěngxìng — tính đầy đủ dữ liệu thuế — tax data completeness |
| 14325 | 税务数据准确性 — shuìwù shùjù zhǔnquèxìng — độ chính xác dữ liệu thuế — tax data accuracy |
| 14326 | 税务数据一致性 — shuìwù shùjù yízhìxìng — tính nhất quán dữ liệu thuế — tax data consistency |
| 14327 | 税务数据可追溯性 — shuìwù shùjù kě zhuīsùxìng — khả năng truy xuất dữ liệu thuế — tax data traceability |
| 14328 | 税务数据血缘 — shuìwù shùjù xuèyuán — nguồn gốc dữ liệu thuế — tax data lineage |
| 14329 | 税务主数据 — shuìwù zhǔ shùjù — dữ liệu chủ thuế — tax master data |
| 14330 | 税务数据模型 — shuìwù shùjù móxíng — mô hình dữ liệu thuế — tax data model |
| 14331 | 税务数据仓库 — shuìwù shùjù cāngkù — kho dữ liệu thuế — tax data warehouse |
| 14332 | 税务数据分析 — shuìwù shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu thuế — tax data analytics |
| 14333 | 税务报表自动化 — shuìwù bàobiǎo zìdònghuà — tự động hóa báo cáo thuế — tax reporting automation |
| 14334 | 税务申报自动化 — shuìwù shēnbào zìdònghuà — tự động hóa khai thuế — tax filing automation |
| 14335 | 税务对账自动化 — shuìwù duìzhàng zìdònghuà — tự động hóa đối chiếu thuế — tax reconciliation automation |
| 14336 | 税务监控自动化 — shuìwù jiānkòng zìdònghuà — tự động hóa giám sát thuế — tax monitoring automation |
| 14337 | 税务预警自动化 — shuìwù yùjǐng zìdònghuà — tự động hóa cảnh báo thuế — tax early-warning automation |
| 14338 | 无保留意见 — wú bǎoliú yìjiàn — ý kiến chấp nhận toàn phần — unmodified opinion |
| 14339 | 否定意见 — fǒudìng yìjiàn — ý kiến không chấp nhận — adverse opinion |
| 14340 | 无法表示意见 — wúfǎ biǎoshì yìjiàn — ý kiến từ chối đưa ra — disclaimer of opinion |
| 14341 | 审计目标 — shěnjì mùbiāo — mục tiêu kiểm toán — audit objective |
| 14342 | 审计程序 — shěnjì chéngxù — thủ tục kiểm toán — audit procedure |
| 14343 | 审计工作底稿 — shěnjì gōngzuò dǐgǎo — giấy tờ làm việc kiểm toán — audit working papers |
| 14344 | 实质性程序 — shízhìxìng chéngxù — thủ tục kiểm tra cơ bản — substantive procedure |
| 14345 | 分析程序 — fēnxī chéngxù — thủ tục phân tích — analytical procedures |
| 14346 | 风险评估程序 — fēngxiǎn pínggū chéngxù — thủ tục đánh giá rủi ro — risk assessment procedures |
| 14347 | 检查风险 — jiǎnchá fēngxiǎn — rủi ro kiểm tra — detection risk |
| 14348 | 固有风险 — gùyǒu fēngxiǎn — rủi ro tiềm tàng — inherent risk |
| 14349 | 控制风险 — kòngzhì fēngxiǎn — rủi ro kiểm soát — control risk |
| 14350 | 实际执行的重要性 — shíjì zhíxíng de zhòngyàoxìng — mức trọng yếu thực hiện — performance materiality |
| 14351 | 持续经营能力 — chíxù jīngyíng nénglì — khả năng hoạt động liên tục — going-concern capability |
| 14352 | 持续经营重大不确定性 — chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng — yếu tố không chắc chắn trọng yếu về hoạt động liên tục — material uncertainty related to going concern |
| 14353 | 后续事项 — hòuxù shìxiàng — sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ — subsequent events |
| 14354 | 期后事项 — qīhòu shìxiàng — sự kiện sau kỳ báo cáo — events after the reporting period |
| 14355 | 调整事项 — tiáozhěng shìxiàng — sự kiện điều chỉnh — adjusting event |
| 14356 | 非调整事项 — fēi tiáozhěng shìxiàng — sự kiện không điều chỉnh — non-adjusting event |
| 14357 | 会计政策变更 — kuàijì zhèngcè biàngēng — thay đổi chính sách kế toán — change in accounting policy |
| 14358 | 未来适用法 — wèilái shìyòng fǎ — phương pháp áp dụng phi hồi tố — prospective application |
| 14359 | 内部控制 — nèibù kòngzhì — kiểm soát nội bộ — internal control |
| 14360 | 内部控制制度 — nèibù kòngzhì zhìdù — hệ thống kiểm soát nội bộ — internal control system |
| 14361 | 重大缺陷 — zhòngdà quēxiàn — thiếu sót trọng yếu — material deficiency |
| 14362 | 重要缺陷 — zhòngyào quēxiàn — thiếu sót đáng kể — significant deficiency |
| 14363 | 一般缺陷 — yībān quēxiàn — thiếu sót thông thường — ordinary deficiency |
| 14364 | 职责分离 — zhízé fēnlí — phân tách nhiệm vụ — segregation of duties |
| 14365 | 授权审批 — shòuquán shěnpī — ủy quyền phê duyệt — authorization and approval |
| 14366 | 岗位职责 — gǎngwèi zhízé — trách nhiệm vị trí công việc — job responsibilities |
| 14367 | 权限管理 — quánxiàn guǎnlǐ — quản lý quyền hạn — access rights management |
| 14368 | 访问控制 — fǎngwèn kòngzhì — kiểm soát truy cập — access control |
| 14369 | 系统控制 — xìtǒng kòngzhì — kiểm soát hệ thống — system controls |
| 14370 | 自动控制 — zìdòng kòngzhì — kiểm soát tự động — automated control |
| 14371 | 人工控制 — réngōng kòngzhì — kiểm soát thủ công — manual control |
| 14372 | 控制矩阵 — kòngzhì jǔzhèn — ma trận kiểm soát — control matrix |
| 14373 | 独立审计 — dúlì shěnjì — kiểm toán độc lập — independent audit |
| 14374 | 注册会计师 — zhùcè kuàijìshī — kiểm toán viên công chứng — certified public accountant |
| 14375 | 会计师事务所 — kuàijìshī shìwùsuǒ — công ty kiểm toán — accounting firm |
| 14376 | 审计委员会 — shěnjì wěiyuánhuì — ủy ban kiểm toán — audit committee |
| 14377 | 审计质量 — shěnjì zhìliàng — chất lượng kiểm toán — audit quality |
| 14378 | 审计收费 — shěnjì shōufèi — phí kiểm toán — audit fees |
| 14379 | 审计任期 — shěnjì rènqī — nhiệm kỳ kiểm toán — audit tenure |
| 14380 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — giao dịch bên liên quan — related-party transaction |
| 14381 | 关联方关系 — guānliánfāng guānxì — quan hệ bên liên quan — related-party relationship |
| 14382 | 关联方披露 — guānliánfāng pīlù — công bố bên liên quan — related-party disclosure |
| 14383 | 最终控制方 — zuìzhōng kòngzhìfāng — bên kiểm soát cuối cùng — ultimate controlling party |
| 14384 | 控股股东 — kònggǔ gǔdōng — cổ đông kiểm soát — controlling shareholder |
| 14385 | 非控股股东 — fēi kònggǔ gǔdōng — cổ đông không kiểm soát — non-controlling shareholder |
| 14386 | 收入确认 — shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu — revenue recognition |
| 14387 | 合同负债 — hétóng fùzhài — nợ phải trả theo hợp đồng — contract liability |
| 14388 | 合同资产 — hétóng zīchǎn — tài sản theo hợp đồng — contract asset |
| 14389 | 单项履约义务 — dānxiàng lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện riêng lẻ — distinct performance obligation |
| 14390 | 重大融资成分 — zhòngdà róngzī chéngfèn — thành phần tài chính quan trọng — significant financing component |
| 14391 | 客户合同 — kèhù hétóng — hợp đồng với khách hàng — customer contract |
| 14392 | 销售退回 — xiāoshòu tuìhuí — hàng bán bị trả lại — sales return |
| 14393 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — khoản hoàn trả/chiết khấu doanh số — sales rebate |
| 14394 | 应收账款确认 — yìngshōu zhàngkuǎn quèrèn — ghi nhận khoản phải thu — recognition of accounts receivable |
| 14395 | 应收账款减值 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị khoản phải thu — impairment of accounts receivable |
| 14396 | 信用减值 — xìnyòng jiǎnzhí — suy giảm tín dụng — credit impairment |
| 14397 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — dự phòng nợ xấu — allowance for doubtful debts |
| 14398 | 应收账款周转天数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay phải thu — days sales outstanding |
| 14399 | 存货计价 — cúnhuò jìjià — định giá hàng tồn kho — inventory valuation |
| 14400 | 存货减值 — cúnhuò jiǎnzhí — suy giảm giá trị hàng tồn kho — inventory impairment |
| 14401 | 先进先出法 — xiānjìn xiānchū fǎ — phương pháp nhập trước xuất trước — first-in, first-out method |
| 14402 | 加权平均法 — jiāquán píngjūn fǎ — phương pháp bình quân gia quyền — weighted average method |
| 14403 | 个别计价法 — gèbié jìjià fǎ — phương pháp tính giá đích danh — specific identification method |
| 14404 | 盘盈 — pányíng — thừa kiểm kê — inventory surplus |
| 14405 | 盘亏 — pánkuī — thiếu kiểm kê — inventory shortage |
| 14406 | 完工产品 — wángōng chǎnpǐn — thành phẩm — finished goods |
| 14407 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — chi phí tiêu chuẩn — standard cost |
| 14408 | 成本分摊 — chéngběn fēntān — phân bổ chi phí — cost allocation |
| 14409 | 费用化 — fèiyònghuà — ghi nhận vào chi phí — expensing |
| 14410 | 资本性支出 — zīběnxìng zhīchū — chi tiêu vốn — capital expenditure |
| 14411 | 经营性支出 — jīngyíngxìng zhīchū — chi tiêu hoạt động — operating expenditure |
| 14412 | 租赁负债 — zūlìn fùzhài — nợ thuê — lease liability |
| 14413 | 使用权资产 — shǐyòngquán zīchǎn — tài sản quyền sử dụng — right-of-use asset |
| 14414 | 租赁期限 — zūlìn qīxiàn — thời hạn thuê — lease term |
| 14415 | 增量借款利率 — zēngliàng jièkuǎn lìlǜ — lãi suất vay tăng thêm — incremental borrowing rate |
| 14416 | 金融资产 — jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính — financial asset |
| 14417 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — nợ phải trả tài chính — financial liability |
| 14418 | 权益工具 — quányì gōngjù — công cụ vốn — equity instrument |
| 14419 | 债务工具 — zhàiwù gōngjù — công cụ nợ — debt instrument |
| 14420 | 衍生金融工具 — yǎnshēng jīnróng gōngjù — công cụ tài chính phái sinh — derivative financial instrument |
| 14421 | 套期保值 — tàoqī bǎozhí — phòng ngừa rủi ro — hedge accounting |
| 14422 | 公允价值 — gōngyùn jiàzhí — giá trị hợp lý — fair value |
| 14423 | 公允价值变动 — gōngyùn jiàzhí biàndòng — biến động giá trị hợp lý — fair value changes |
| 14424 | 公允价值层次 — gōngyùn jiàzhí céngcì — hệ thống phân cấp giá trị hợp lý — fair value hierarchy |
| 14425 | 第一层次输入值 — dì yī céngcì shūrùzhí — dữ liệu đầu vào cấp độ 1 — Level 1 inputs |
| 14426 | 第二层次输入值 — dì èr céngcì shūrùzhí — dữ liệu đầu vào cấp độ 2 — Level 2 inputs |
| 14427 | 第三层次输入值 — dì sān céngcì shūrùzhí — dữ liệu đầu vào cấp độ 3 — Level 3 inputs |
| 14428 | 市场法 — shìchǎng fǎ — phương pháp thị trường — market approach |
| 14429 | 收益法 — shōuyì fǎ — phương pháp thu nhập — income approach |
| 14430 | 成本法 — chéngběn fǎ — phương pháp chi phí — cost approach |
| 14431 | 减值测试 — jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm giá trị — impairment test |
| 14432 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất suy giảm tài sản — impairment loss |
| 14433 | 可收回金额 — kě shōuhuí jīn’é — giá trị có thể thu hồi — recoverable amount |
| 14434 | 使用价值 — shǐyòng jiàzhí — giá trị sử dụng — value in use |
| 14435 | 处置费用后公允价值 — chǔzhì fèiyòng hòu gōngyùn jiàzhí — giá trị hợp lý trừ chi phí thanh lý — fair value less costs of disposal |
| 14436 | 现金产生单位 — xiànjīn chǎnshēng dānwèi — đơn vị tạo tiền — cash-generating unit |
| 14437 | 商誉减值 — shāngyù jiǎnzhí — suy giảm giá trị lợi thế thương mại — goodwill impairment |
| 14438 | 研究支出 — yánjiū zhīchū — chi phí nghiên cứu — research expenditure |
| 14439 | 专利权 — zhuānlìquán — quyền sáng chế — patent rights |
| 14440 | 商标权 — shāngbiāoquán — quyền nhãn hiệu — trademark rights |
| 14441 | 软件 — ruǎnjiàn — phần mềm — software |
| 14442 | 使用寿命 — shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng hữu ích — useful life |
| 14443 | 有限使用寿命 — yǒuxiàn shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng hữu ích hữu hạn — finite useful life |
| 14444 | 无限使用寿命 — wúxiàn shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng hữu ích vô hạn — indefinite useful life |
| 14445 | 摊销 — tānxiāo — phân bổ khấu hao tài sản vô hình — amortization |
| 14446 | 减值迹象 — jiǎnzhí jīxiàng — dấu hiệu suy giảm giá trị — impairment indicator |
| 14447 | 预计负债 — yùjì fùzhài — dự phòng phải trả — provision |
| 14448 | 或有负债 — huòyǒu fùzhài — nợ tiềm tàng — contingent liability |
| 14449 | 或有资产 — huòyǒu zīchǎn — tài sản tiềm tàng — contingent asset |
| 14450 | 时间价值 — shíjiān jiàzhí — giá trị thời gian của tiền — time value of money |
| 14451 | 概率加权 — gàilǜ jiāquán — gia quyền theo xác suất — probability-weighted |
| 14452 | 未来现金流量 — wèilái xiànjīn liúliàng — dòng tiền tương lai — future cash flows |
| 14453 | 递延所得税资产 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn — tài sản thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax asset |
| 14454 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — nợ thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax liability |
| 14455 | 应交所得税 — yìngjiāo suǒdéshuì — thuế thu nhập phải nộp — income tax payable |
| 14456 | 税率调节 — shuìlǜ tiáojié — điều chỉnh thuế suất — tax rate reconciliation |
| 14457 | 暂时性差异 — zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời — temporary difference |
| 14458 | 永久性差异 — yǒngjiǔxìng chāyì — chênh lệch vĩnh viễn — permanent difference |
| 14459 | 递延税项 — dìyán shuìxiàng — khoản thuế hoãn lại — deferred tax item |
| 14460 | 应付账款周转天数 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay phải trả — days payable outstanding |
| 14461 | 融资活动现金流 — róngzī huódòng xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động tài chính — financing cash flow |
| 14462 | 现金流量净额 — xiànjīn liúliàng jìng’é — dòng tiền thuần — net cash flow |
| 14463 | 自由现金流收益率 — zìyóu xiànjīnliú shōuyìlǜ — tỷ suất dòng tiền tự do — free cash flow yield |
| 14464 | 利息保障倍数 — lìxī bǎozhàng bèishù — hệ số khả năng trả lãi — interest coverage ratio |
| 14465 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tổng tài sản — debt-to-assets ratio |
| 14466 | 产权比率 — chǎnquán bǐlǜ — tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — debt-to-equity ratio |
| 14467 | 流动比率 — liúdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán hiện hành — current ratio |
| 14468 | 现金比率 — xiànjīn bǐlǜ — hệ số thanh toán bằng tiền — cash ratio |
| 14469 | 毛利率 — máolìlǜ — biên lợi nhuận gộp — gross profit margin |
| 14470 | 营业利润率 — yíngyè lìrùn lǜ — biên lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 14471 | 净利率 — jìnglìlǜ — biên lợi nhuận ròng — net profit margin |
| 14472 | 资产报酬率 — zīchǎn bàochóulǜ — tỷ suất sinh lời trên tài sản — return on assets |
| 14473 | 净资产收益率 — jìngzīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu — return on equity |
| 14474 | 每股收益 — měi gǔ shōuyì — lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu — earnings per share |
| 14475 | 基本每股收益 — jīběn měi gǔ shōuyì — lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu — basic earnings per share |
| 14476 | 稀释每股收益 — xīshì měi gǔ shōuyì — lợi nhuận suy giảm trên mỗi cổ phiếu — diluted earnings per share |
| 14477 | 加权平均股数 — jiāquán píngjūn gǔshù — số cổ phiếu bình quân gia quyền — weighted average number of shares |
| 14478 | 股票期权 — gǔpiào qīquán — quyền chọn cổ phiếu — stock option |
| 14479 | 限制性股票 — xiànzhìxìng gǔpiào — cổ phiếu hạn chế — restricted stock |
| 14480 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔgōngsī gǔdōng de jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to shareholders of the parent |
| 14481 | 归属于普通股股东的净利润 — guīshǔ yú pǔtōnggǔ gǔdōng de jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông phổ thông — net profit attributable to ordinary shareholders |
| 14482 | 可报告分部 — kě bàogào fēnbù — bộ phận có thể báo cáo — reportable segment |
| 14483 | 分部负债 — fēnbù fùzhài — nợ phải trả bộ phận — segment liabilities |
| 14484 | 地区分部 — dìqū fēnbù — bộ phận theo khu vực địa lý — geographic segment |
| 14485 | 产品分部 — chǎnpǐn fēnbù — bộ phận theo sản phẩm — product segment |
| 14486 | 重大客户 — zhòngdà kèhù — khách hàng trọng yếu — major customer |
| 14487 | 重大供应商 — zhòngdà gōngyìngshāng — nhà cung cấp trọng yếu — major supplier |
| 14488 | 单一客户依赖 — dānyī kèhù yīlài — phụ thuộc vào một khách hàng — reliance on a single customer |
| 14489 | 市场集中风险 — shìchǎng jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung thị trường — market concentration risk |
| 14490 | 业务集中风险 — yèwù jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung kinh doanh — business concentration risk |
| 14491 | 重大诉讼 — zhòngdà sùsòng — vụ kiện tụng trọng yếu — material litigation |
| 14492 | 担保责任 — dānbǎo zérèn — nghĩa vụ bảo lãnh — guarantee obligation |
| 14493 | 抵押资产 — dǐyā zīchǎn — tài sản thế chấp — pledged assets |
| 14494 | 质押资产 — zhìyā zīchǎn — tài sản cầm cố — pledged assets |
| 14495 | 受限资产 — shòuxiàn zīchǎn — tài sản bị hạn chế — restricted assets |
| 14496 | 资产抵押 — zīchǎn dǐyā — thế chấp tài sản — asset mortgage |
| 14497 | 债务契约 — zhàiwù qìyuē — điều khoản ràng buộc nợ — debt covenant |
| 14498 | 契约条款 — qìyuē tiáokuǎn — điều khoản giao ước — covenant terms |
| 14499 | 债务违约 — zhàiwù wéiyuē — vi phạm nghĩa vụ nợ — debt default |
| 14500 | 融资约束 — róngzī yuēshù — hạn chế tài chính — financing constraints |
| 14501 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — khả năng thanh toán nợ — debt-servicing capacity |
| 14502 | 负债结构 — fùzhài jiégòu — cơ cấu nợ phải trả — liability structure |
| 14503 | 期限结构 — qīxiàn jiégòu — cơ cấu kỳ hạn — maturity structure |
| 14504 | 操作风险 — cāozuò fēngxiǎn — rủi ro hoạt động — operational risk |
| 14505 | 风险敞口 — fēngxiǎn chāngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 14506 | 最差情景 — zuìchà qíngjǐng — kịch bản xấu nhất — worst-case scenario |
| 14507 | 财务指标同比 — cáiwù zhǐbiāo tóngbǐ — chỉ tiêu tài chính so với cùng kỳ — year-on-year financial metric |
| 14508 | 财务指标环比 — cáiwù zhǐbiāo huánbǐ — chỉ tiêu tài chính so với kỳ trước — sequential financial metric |
| 14509 | 环比增长 — huánbǐ zēngzhǎng — tăng so với kỳ trước — quarter-on-quarter growth |
| 14510 | 环比下降 — huánbǐ xiàjiàng — giảm so với kỳ trước — quarter-on-quarter decline |
| 14511 | 增长动能 — zēngzhǎng dòngnéng — động lực tăng trưởng — growth momentum |
| 14512 | 盈利能力改善 — yínglì nénglì gǎishàn — cải thiện khả năng sinh lời — improvement in profitability |
| 14513 | 盈利能力下降 — yínglì nénglì xiàjiàng — suy giảm khả năng sinh lời — decline in profitability |
| 14514 | 利润率改善 — lìrùn lǜ gǎishàn — cải thiện biên lợi nhuận — margin improvement |
| 14515 | 利润率压缩 — lìrùn lǜ yāsuō — thu hẹp biên lợi nhuận — margin compression |
| 14516 | 收入增长乏力 — shōurù zēngzhǎng fá lì — tăng trưởng doanh thu yếu — sluggish revenue growth |
| 14517 | 收入加速增长 — shōurù jiāsù zēngzhǎng — doanh thu tăng tốc — accelerating revenue growth |
| 14518 | 成本上涨 — chéngběn shàngzhǎng — chi phí tăng — rising costs |
| 14519 | 成本下降 — chéngběn xiàjiàng — chi phí giảm — declining costs |
| 14520 | 费用率上升 — fèiyònglǜ shàngshēng — tỷ lệ chi phí tăng — increase in expense ratio |
| 14521 | 费用率下降 — fèiyònglǜ xiàjiàng — tỷ lệ chi phí giảm — decrease in expense ratio |
| 14522 | 盈利拐点 — yínglì guǎidiǎn — bước ngoặt lợi nhuận — earnings inflection point |
| 14523 | 利润拐点 — lìrùn guǎidiǎn — bước ngoặt lợi nhuận — profit inflection point |
| 14524 | 业绩回升 — yèjì huíshēng — kết quả kinh doanh phục hồi — earnings recovery |
| 14525 | 业绩反弹 — yèjì fǎntán — kết quả kinh doanh bật tăng — earnings rebound |
| 14526 | 业绩承压 — yèjì chéngyā — kết quả kinh doanh chịu áp lực — earnings under pressure |
| 14527 | 业绩改善 — yèjì gǎishàn — kết quả kinh doanh cải thiện — earnings improvement |
| 14528 | 财务表现 — cáiwù biǎoxiàn — hiệu quả tài chính — financial performance |
| 14529 | 经营表现 — jīngyíng biǎoxiàn — hiệu quả hoạt động kinh doanh — operating performance |
| 14530 | 盈利趋势 — yínglì qūshì — xu hướng lợi nhuận — profitability trend |
| 14531 | 现金流趋势 — xiànjīnliú qūshì — xu hướng dòng tiền — cash flow trend |
| 14532 | 负债趋势 — fùzhài qūshì — xu hướng nợ — debt trend |
| 14533 | 资产趋势 — zīchǎn qūshì — xu hướng tài sản — asset trend |
| 14534 | 资本回报 — zīběn huíbào — lợi nhuận vốn — capital return |
| 14535 | 资产周转效率 — zīchǎn zhōuzhuǎn xiàolǜ — hiệu quả vòng quay tài sản — asset turnover efficiency |
| 14536 | 营运效率 — yíngyùn xiàolǜ — hiệu quả vận hành — operating efficiency |
| 14537 | 成本控制能力 — chéngběn kòngzhì nénglì — khả năng kiểm soát chi phí — cost control capability |
| 14538 | 费用控制能力 — fèiyòng kòngzhì nénglì — khả năng kiểm soát chi phí hoạt động — expense control capability |
| 14539 | 现金管理能力 — xiànjīn guǎnlǐ nénglì — khả năng quản lý tiền mặt — cash management capability |
| 14540 | 资产管理效率 — zīchǎn guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý tài sản — asset management efficiency |
| 14541 | 营运资本管理 — yíngyùn zīběn guǎnlǐ — quản lý vốn lưu động — working capital management |
| 14542 | 营运资本占用 — yíngyùn zīběn zhànyòng — lượng vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital usage |
| 14543 | 营运资金缺口 — yíngyùn zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn lưu động — working capital gap |
| 14544 | 资金周转 — zījīn zhōuzhuǎn — vòng quay vốn — fund turnover |
| 14545 | 财务弹性 — cáiwù tánxìng — tính linh hoạt tài chính — financial flexibility |
| 14546 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéng diǎn — điểm hòa vốn — break-even point |
| 14547 | 安全边际 — ānquán biānjì — biên an toàn — margin of safety |
| 14548 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — lãi góp — contribution margin |
| 14549 | 边际贡献率 — biānjì gòngxiànlǜ — tỷ lệ lãi góp — contribution margin ratio |
| 14550 | 固定成本 — gùdìng chéngběn — chi phí cố định — fixed cost |
| 14551 | 变动成本 — biàndòng chéngběn — chi phí biến đổi — variable cost |
| 14552 | 半变动成本 — bàn biàndòng chéngběn — chi phí bán biến đổi — semi-variable cost |
| 14553 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — giá vốn hoạt động kinh doanh — operating cost |
| 14554 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — chi phí nghiên cứu và phát triển — R&D expenses |
| 14555 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — lợi nhuận từ thanh lý tài sản — gain on asset disposal |
| 14556 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — lỗ từ thanh lý tài sản — loss on asset disposal |
| 14557 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating income |
| 14558 | 营业外支出 — yíngyèwài zhīchū — chi phí khác ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating expenses |
| 14559 | 综合收益总额 — zōnghé shōuyì zǒng’é — tổng thu nhập toàn diện — total comprehensive income |
| 14560 | 资本公积 — zīběn gōngjī — thặng dư vốn cổ phần — capital reserve |
| 14561 | 未分配利润 — wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối — undistributed profit |
| 14562 | 股利支付 — gǔlì zhīfù — chi trả cổ tức — dividend payment |
| 14563 | 股票股利 — gǔpiào gǔlì — cổ tức bằng cổ phiếu — stock dividend |
| 14564 | 股利政策 — gǔlì zhèngcè — chính sách cổ tức — dividend policy |
| 14565 | 股利支付率 — gǔlì zhīfùlǜ — tỷ lệ chi trả cổ tức — dividend payout ratio |
| 14566 | 账面价值 — zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ — book value |
| 14567 | 企业价值倍数 — qǐyè jiàzhí bèishù — hệ số giá trị doanh nghiệp — enterprise value multiple |
| 14568 | 市现率 — shìxiànlǜ — hệ số giá trên dòng tiền — price-to-cash-flow ratio |
| 14569 | 企业价值倍数分析 — qǐyè jiàzhí bèishù fēnxī — phân tích bội số giá trị doanh nghiệp — enterprise multiple analysis |
| 14570 | 现金流折现模型 — xiànjīnliú zhéxiàn móxíng — mô hình chiết khấu dòng tiền — discounted cash flow model |
| 14571 | 永续增长率 — yǒngxù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn — perpetual growth rate |
| 14572 | 股权成本 — gǔquán chéngběn — chi phí vốn chủ sở hữu — cost of equity |
| 14573 | 资本成本 — zīběn chéngběn — chi phí sử dụng vốn — cost of capital |
| 14574 | 折现现金流 — zhéxiàn xiànjīnliú — dòng tiền chiết khấu — discounted cash flow |
| 14575 | 预算偏差 — yùsuàn piānchā — chênh lệch ngân sách — budget variance |
| 14576 | 实际与预算差异 — shíjì yǔ yùsuàn chāyì — chênh lệch giữa thực tế và ngân sách — actual-versus-budget variance |
| 14577 | 预测准确率 — yùcè zhǔnquèlǜ — độ chính xác dự báo — forecast accuracy |
| 14578 | 经营预测 — jīngyíng yùcè — dự báo hoạt động kinh doanh — operating forecast |
| 14579 | 财务情景模型 — cáiwù qíngjǐng móxíng — mô hình kịch bản tài chính — financial scenario model |
| 14580 | 管理层预测 — guǎnlǐcéng yùcè — dự báo của ban quản lý — management forecast |
| 14581 | 前瞻性信息 — qiánzhānxìng xìnxī — thông tin hướng tới tương lai — forward-looking information |
| 14582 | 经营展望 — jīngyíng zhǎnwàng — triển vọng kinh doanh — business outlook |
| 14583 | 风险提示 — fēngxiǎn tíshì — cảnh báo rủi ro — risk warning |
| 14584 | 不确定性分析 — bù quèdìngxìng fēnxī — phân tích bất định — uncertainty analysis |
| 14585 | 财务状况分析 — cáiwù zhuàngkuàng fēnxī — phân tích tình hình tài chính — financial condition analysis |
| 14586 | 经营成果分析 — jīngyíng chéngguǒ fēnxī — phân tích kết quả kinh doanh — operating results analysis |
| 14587 | 现金流量分析 — xiànjīnliúliàng fēnxī — phân tích lưu chuyển tiền tệ — cash flow analysis |
| 14588 | 财务比率分析 — cáiwù bǐlǜ fēnxī — phân tích tỷ số tài chính — financial ratio analysis |
| 14589 | 比较分析 — bǐjiào fēnxī — phân tích so sánh — comparative analysis |
| 14590 | 期末余额 — qīmò yú’é — số dư cuối kỳ — ending balance |
| 14591 | 平均余额 — píngjūn yú’é — số dư bình quân — average balance |
| 14592 | 净变动 — jìng biàndòng — biến động ròng — net change |
| 14593 | 变动原因 — biàndòng yuányīn — nguyên nhân biến động — reason for change |
| 14594 | 重大变动 — zhòngdà biàndòng — biến động trọng yếu — material change |
| 14595 | 异常项目 — yìcháng xiàngmù — khoản mục bất thường — unusual item |
| 14596 | 一次性项目 — yícìxìng xiàngmù — khoản mục một lần — one-off item |
| 14597 | 非经常性项目 — fēi jīngchángxìng xiàngmù — khoản mục không thường xuyên — non-recurring item |
| 14598 | 持续性收益 — chíxùxìng shōuyì — lợi nhuận mang tính bền vững — recurring earnings |
| 14599 | 可持续盈利 — kě chíxù yínglì — khả năng sinh lời bền vững — sustainable profitability |
| 14600 | 应计利润 — yìngjì lìrùn — lợi nhuận dồn tích — accrual earnings |
| 14601 | 应计利润率 — yìngjì lìrùn lǜ — tỷ lệ lợi nhuận dồn tích — accrual ratio |
| 14602 | 盈余质量分析 — yíngyú zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng lợi nhuận — earnings quality analysis |
| 14603 | 财务操纵风险 — cáiwù cāozòng fēngxiǎn — rủi ro thao túng tài chính — financial manipulation risk |
| 14604 | 舞弊风险 — wǔbì fēngxiǎn — rủi ro gian lận — fraud risk |
| 14605 | 舞弊迹象 — wǔbì jīxiàng — dấu hiệu gian lận — fraud indicators |
| 14606 | 异常会计处理 — yìcháng kuàijì chǔlǐ — xử lý kế toán bất thường — unusual accounting treatment |
| 14607 | 财务重述 — cáiwù chóngshù — trình bày lại báo cáo tài chính — financial restatement |
| 14608 | 重列比较期间 — chóngliè bǐjiào qījiān — trình bày lại kỳ so sánh — restatement of comparative periods |
| 14609 | 更正错误 — gēngzhèng cuòwù — sửa chữa sai sót — error correction |
| 14610 | 追溯重述 — zhuīsù chóngshù — hồi tố trình bày lại — retrospective restatement |
| 14611 | 披露不足 — pīlù bùzú — công bố thông tin chưa đầy đủ — inadequate disclosure |
| 14612 | 信息披露质量 — xìnxī pīlù zhìliàng — chất lượng công bố thông tin — disclosure quality |
| 14613 | 重大会计政策 — zhòngdà kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán trọng yếu — significant accounting policy |
| 14614 | 关键会计估计 — guānjiàn kuàijì gūjì — ước tính kế toán chủ yếu — critical accounting estimate |
| 14615 | 关键判断 — guānjiàn pànduàn — xét đoán then chốt — key judgment |
| 14616 | 披露透明度 — pīlù tòumíngdù — mức độ minh bạch công bố — disclosure transparency |
| 14617 | 财务信息透明度 — cáiwù xìnxī tòumíngdù — mức độ minh bạch thông tin tài chính — financial information transparency |
| 14618 | 一致性 — yīzhìxìng — tính nhất quán — consistency |
| 14619 | 相关性 — xiāngguānxìng — tính thích hợp — relevance |
| 14620 | 可靠性 — kěkàoxìng — tính đáng tin cậy — reliability |
| 14621 | 公允列报 — gōngyǔn lièbào — trình bày hợp lý — fair presentation |
| 14622 | 真实完整 — zhēnshí wánzhěng — trung thực và đầy đủ — true and complete |
| 14623 | 国际财务报告准则 — guójì cáiwù bàogào zhǔnzé — Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế — International Financial Reporting Standards |
| 14624 | 中国会计准则 — Zhōngguó kuàijì zhǔnzé — chuẩn mực kế toán Trung Quốc — Chinese Accounting Standards |
| 14625 | 企业会计准则 — qǐyè kuàijì zhǔnzé — chuẩn mực kế toán doanh nghiệp — Accounting Standards for Business Enterprises |
| 14626 | 会计准则解释 — kuàijì zhǔnzé jiěshì — diễn giải chuẩn mực kế toán — accounting standards interpretation |
| 14627 | 准则适用 — zhǔnzé shìyòng — áp dụng chuẩn mực — standard application |
| 14628 | 准则实施 — zhǔnzé shíshī — triển khai chuẩn mực — implementation of standards |
| 14629 | 财务报告框架 — cáiwù bàogào kuāngjià — khuôn khổ báo cáo tài chính — financial reporting framework |
| 14630 | 财务报表列报 — cáiwù bàobiǎo lièbào — trình bày báo cáo tài chính — financial statement presentation |
| 14631 | 所有者权益总额 — suǒyǒuzhě quányì zǒng’é — tổng vốn chủ sở hữu — total equity |
| 14632 | 净资产 — jìng zīchǎn — tài sản ròng — net assets |
| 14633 | 营运资产 — yíngyùn zīchǎn — tài sản hoạt động — operating assets |
| 14634 | 净营运资本 — jìng yíngyùn zīběn — vốn lưu động ròng — net working capital |
| 14635 | 资本化率 — zīběnhuà lǜ — tỷ lệ vốn hóa — capitalization rate |
| 14636 | 资产负债表平衡 — zīchǎn fùzhàibiǎo pínghéng — cân đối bảng cân đối kế toán — balance sheet balancing |
| 14637 | 期末结账 — qīmò jiézhàng — khóa sổ cuối kỳ — period-end closing |
| 14638 | 结账调整 — jiézhàng tiáozhěng — điều chỉnh khóa sổ — closing adjustment |
| 14639 | 结转损益 — jiézhuǎn sǔnyì — kết chuyển lãi lỗ — closing profit and loss |
| 14640 | 财务结算 — cáiwù jiésuàn — quyết toán tài chính — financial settlement |
| 14641 | 月末结账 — yuèmò jiézhàng — khóa sổ cuối tháng — month-end closing |
| 14642 | 季末结账 — jìmò jiézhàng — khóa sổ cuối quý — quarter-end closing |
| 14643 | 年末结账 — niánmò jiézhàng — khóa sổ cuối năm — year-end closing |
| 14644 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo — cross-statement linkage |
| 14645 | 报表勾稽 — bàobiǎo gōujī — đối chiếu logic giữa báo cáo — statement reconciliation |
| 14646 | 附注勾稽 — fùzhù gōujī — đối chiếu với thuyết minh — notes reconciliation |
| 14647 | 数据勾稽 — shùjù gōujī — đối chiếu dữ liệu — data cross-check |
| 14648 | 交叉核对 — jiāochā héduì — kiểm tra chéo — cross-checking |
| 14649 | 数据一致性 — shùjù yīzhìxìng — tính nhất quán dữ liệu — data consistency |
| 14650 | 数据完整性 — shùjù wánzhěng xìng — tính đầy đủ dữ liệu — data completeness |
| 14651 | 异常凭证 — yìcháng píngzhèng — chứng từ bất thường — abnormal voucher |
| 14652 | 会计凭证 — kuàijì píngzhèng — chứng từ kế toán — accounting voucher |
| 14653 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — chứng từ gốc — original supporting document |
| 14654 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — chứng từ ghi sổ — journal voucher |
| 14655 | 明细账 — míngxì zhàng — sổ chi tiết — subsidiary ledger |
| 14656 | 辅助账 — fǔzhù zhàng — sổ phụ trợ — auxiliary ledger |
| 14657 | 科目发生额 — kēmù fāshēng’é — số phát sinh tài khoản — account movement |
| 14658 | 试算平衡 — shìsuàn pínghéng — cân đối thử — trial balance |
| 14659 | 总账与明细账核对 — zǒngzhàng yǔ míngxì zhàng héduì — đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết — general-ledger-to-subsidiary-ledger reconciliation |
| 14660 | 银行余额调节表 — yínháng yú’é tiáojié biǎo — bảng đối chiếu số dư ngân hàng — bank reconciliation statement |
| 14661 | 往来对账 — wǎnglái duìzhàng — đối chiếu công nợ — intercompany/current-account reconciliation |
| 14662 | 余额确认 — yú’é quèrèn — xác nhận số dư — balance confirmation |
| 14663 | 函证 — hánzhèng — thư xác nhận kiểm toán — audit confirmation |
| 14664 | 银行函证 — yínháng hánzhèng — thư xác nhận ngân hàng — bank confirmation |
| 14665 | 应收函证 — yìngshōu hánzhèng — xác nhận khoản phải thu — receivables confirmation |
| 14666 | 应付函证 — yìngfù hánzhèng — xác nhận khoản phải trả — payables confirmation |
| 14667 | 存货监盘 — cúnhuò jiānpán — quan sát kiểm kê hàng tồn kho — inventory observation |
| 14668 | 资产存在性 — zīchǎn cúnzàixìng — tính hiện hữu của tài sản — asset existence |
| 14669 | 资产完整性 — zīchǎn wánzhěngxìng — tính đầy đủ của tài sản — asset completeness |
| 14670 | 权利与义务 — quánlì yǔ yìwù — quyền và nghĩa vụ — rights and obligations |
| 14671 | 发生认定 — fāshēng rèndìng — cơ sở dẫn liệu về phát sinh — occurrence assertion |
| 14672 | 截止认定 — jiézhǐ rèndìng — cơ sở dẫn liệu về đúng kỳ — cut-off assertion |
| 14673 | 分类认定 — fēnlèi rèndìng — cơ sở dẫn liệu về phân loại — classification assertion |
| 14674 | 准确性认定 — zhǔnquèxìng rèndìng — cơ sở dẫn liệu về tính chính xác — accuracy assertion |
| 14675 | 计价认定 — jìjià rèndìng — cơ sở dẫn liệu về định giá — valuation assertion |
| 14676 | 列报与披露 — lièbào yǔ pīlù — trình bày và công bố — presentation and disclosure |
| 14677 | 存在认定 — cúnzài rèndìng — cơ sở dẫn liệu về tính hiện hữu — existence assertion |
| 14678 | 完整性认定 — wánzhěng xìng rèndìng — cơ sở dẫn liệu về tính đầy đủ — completeness assertion |
| 14679 | 资产确认 — zīchǎn quèrèn — ghi nhận tài sản — asset recognition |
| 14680 | 负债确认 — fùzhài quèrèn — ghi nhận nợ phải trả — liability recognition |
| 14681 | 收入计量 — shōurù jìliàng — đo lường doanh thu — revenue measurement |
| 14682 | 费用确认 — fèiyòng quèrèn — ghi nhận chi phí — expense recognition |
| 14683 | 资产计量 — zīchǎn jìliàng — đo lường tài sản — asset measurement |
| 14684 | 负债计量 — fùzhài jìliàng — đo lường nợ phải trả — liability measurement |
| 14685 | 初始计量 — chūshǐ jìliàng — đo lường ban đầu — initial measurement |
| 14686 | 后续计量 — hòuxù jìliàng — đo lường sau ghi nhận ban đầu — subsequent measurement |
| 14687 | 重置成本 — chóngzhì chéngběn — chi phí thay thế — replacement cost |
| 14688 | 现行成本 — xiànxíng chéngběn — chi phí hiện hành — current cost |
| 14689 | 公允价值计量 — gōngyùn jiàzhí jìliàng — đo lường theo giá trị hợp lý — fair value measurement |
| 14690 | 摊余成本 — tānyú chéngběn — giá trị phân bổ — amortized cost |
| 14691 | 可观察输入值 — kě guānchá shūrùzhí — dữ liệu đầu vào có thể quan sát — observable inputs |
| 14692 | 不可观察输入值 — bù kě guānchá shūrùzhí — dữ liệu đầu vào không thể quan sát — unobservable inputs |
| 14693 | 市场参与者 — shìchǎng cānyù zhě — bên tham gia thị trường — market participant |
| 14694 | 主要市场 — zhǔyào shìchǎng — thị trường chính — principal market |
| 14695 | 最有利市场 — zuì yǒulì shìchǎng — thị trường có lợi nhất — most advantageous market |
| 14696 | 退出价格 — tuìchū jiàgé — giá thoái vốn — exit price |
| 14697 | 计量日 — jìliàng rì — ngày đo lường — measurement date |
| 14698 | 市场法估值 — shìchǎng fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp thị trường — market-based valuation |
| 14699 | 收益率曲线 — shōuyìlǜ qūxiàn — đường cong lợi suất — yield curve |
| 14700 | 市场波动率 — shìchǎng bōdònglǜ — mức độ biến động thị trường — market volatility |
| 14701 | 估值不确定性 — gūzhí bù quèdìngxìng — bất định trong định giá — valuation uncertainty |
| 14702 | 估值误差 — gūzhí wùchā — sai số định giá — valuation error |
| 14703 | 资产负债表日 — zīchǎn fùzhàibiǎo rì — ngày lập bảng cân đối kế toán — balance sheet date |
| 14704 | 报告期末 — bàogào qīmò — cuối kỳ báo cáo — end of reporting period |
| 14705 | 报告期初 — bàogào qīchū — đầu kỳ báo cáo — beginning of reporting period |
| 14706 | 比较期间 — bǐjiào qījiān — kỳ so sánh — comparative period |
| 14707 | 比较数据 — bǐjiào shùjù — số liệu so sánh — comparative data |
| 14708 | 上年同期 — shàngnián tóngqī — cùng kỳ năm trước — same period of previous year |
| 14709 | 上期 — shàngqī — kỳ trước — prior period |
| 14710 | 期末数 — qīmò shù — số cuối kỳ — period-end figure |
| 14711 | 期初数 — qīchū shù — số đầu kỳ — opening figure |
| 14712 | 平均数 — píngjūn shù — số bình quân — average figure |
| 14713 | 累计数 — lěijì shù — số lũy kế — cumulative figure |
| 14714 | 当期发生额 — dāngqī fāshēng’é — số phát sinh trong kỳ — current-period amount |
| 14715 | 累计发生额 — lěijì fāshēng’é — số phát sinh lũy kế — cumulative amount |
| 14716 | 年初至今 — niánchū zhì jīn — từ đầu năm đến nay — year-to-date |
| 14717 | 季度数据 — jìdù shùjù — số liệu theo quý — quarterly data |
| 14718 | 半年度数据 — bànniándù shùjù — số liệu bán niên — semiannual data |
| 14719 | 年度数据 — niándù shùjù — số liệu cả năm — annual data |
| 14720 | 单季数据 — dānjì shùjù — số liệu riêng từng quý — standalone quarterly data |
| 14721 | 滚动十二个月 — gǔndòng shí’èr gè yuè — mười hai tháng gần nhất — trailing twelve months |
| 14722 | 财年 — cáinián — năm tài chính — fiscal year |
| 14723 | 报告期间 — bàogào qījiān — kỳ báo cáo — reporting period |
| 14724 | 会计年度 — kuàijì niándù — năm kế toán — accounting year |
| 14725 | 合并财务报表 — hébìng cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính hợp nhất — consolidated financial statements |
| 14726 | 母公司财务报表 — mǔgōngsī cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty mẹ — parent-company financial statements |
| 14727 | 子公司财务报表 — zǐgōngsī cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty con — subsidiary financial statements |
| 14728 | 控制权 — kòngzhì quán — quyền kiểm soát — control |
| 14729 | 联营企业 — liányíng qǐyè — công ty liên kết — associate |
| 14730 | 控股比例 — kònggǔ bǐlì — tỷ lệ kiểm soát — controlling interest percentage |
| 14731 | 投票权比例 — tóupiàoquán bǐlì — tỷ lệ quyền biểu quyết — voting rights percentage |
| 14732 | 同一控制下企业合并 — tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — hợp nhất doanh nghiệp dưới cùng quyền kiểm soát — business combination under common control |
| 14733 | 非同一控制下企业合并 — fēi tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — hợp nhất doanh nghiệp không cùng quyền kiểm soát — business combination not under common control |
| 14734 | 购买法 — gòumǎi fǎ — phương pháp mua — acquisition method |
| 14735 | 合并商誉 — hébìng shāngyù — lợi thế thương mại hợp nhất — goodwill on consolidation |
| 14736 | 可辨认资产 — kě biànrèn zīchǎn — tài sản có thể xác định riêng — identifiable assets |
| 14737 | 可辨认负债 — kě biànrèn fùzhài — nợ phải trả có thể xác định riêng — identifiable liabilities |
| 14738 | 处置子公司 — chǔzhì zǐgōngsī — thoái vốn khỏi công ty con — disposal of a subsidiary |
| 14739 | 失去控制 — shīqù kòngzhì — mất quyền kiểm soát — loss of control |
| 14740 | 权益法 — quányì fǎ — phương pháp vốn chủ sở hữu — equity method |
| 14741 | 成本法 — chéngběn fǎ — phương pháp giá gốc — cost method |
| 14742 | 被投资单位 — bèi tóuzī dānwèi — đơn vị được đầu tư — investee |
| 14743 | 权益法下投资收益 — quányì fǎ xià tóuzī shōuyì — thu nhập đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu — equity-method investment income |
| 14744 | 内部往来抵销 — nèibù wǎnglái dǐxiāo — loại trừ công nợ nội bộ — elimination of intercompany balances |
| 14745 | 内部销售抵销 — nèibù xiāoshòu dǐxiāo — loại trừ doanh thu bán hàng nội bộ — elimination of intercompany sales |
| 14746 | 内部利润抵销 — nèibù lìrùn dǐxiāo — loại trừ lợi nhuận nội bộ — elimination of unrealized intercompany profit |
| 14747 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — lợi nhuận hoặc lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát — profit or loss attributable to non-controlling interests |
| 14748 | 归母净利润 — guī mǔ jìnglìrùn — lợi nhuận ròng thuộc công ty mẹ — net profit attributable to the parent |
| 14749 | 合并抵销分录 — hébìng dǐxiāo fēnlù — bút toán loại trừ hợp nhất — consolidation elimination entry |
| 14750 | 外币报表折算 — wàibì bàobiǎo zhé suàn — chuyển đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — foreign currency translation |
| 14751 | 记账本位币 — jìzhàng běnwèi bì — đồng tiền chức năng — functional currency |
| 14752 | 列报货币 — lièbào huòbì — đồng tiền trình bày — presentation currency |
| 14753 | 汇率变动 — huìlǜ biàndòng — biến động tỷ giá — exchange-rate movement |
| 14754 | 外币货币性项目 — wàibì huòbìxìng xiàngmù — khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ — foreign-currency monetary item |
| 14755 | 外币非货币性项目 — wàibì fēi huòbìxìng xiàngmù — khoản mục phi tiền tệ có gốc ngoại tệ — foreign-currency non-monetary item |
| 14756 | 汇率敏感度 — huìlǜ mǐngǎndù — độ nhạy với tỷ giá — exchange-rate sensitivity |
| 14757 | 货币性资产 — huòbìxìng zīchǎn — tài sản tiền tệ — monetary assets |
| 14758 | 货币性负债 — huòbìxìng fùzhài — nợ phải trả tiền tệ — monetary liabilities |
| 14759 | 现金及存款 — xiànjīn jí cúnkuǎn — tiền và tiền gửi — cash and deposits |
| 14760 | 其他货币资金 — qítā huòbì zījīn — các khoản tiền tệ khác — other monetary funds |
| 14761 | 受限现金 — shòuxiàn xiànjīn — tiền mặt bị hạn chế — restricted cash |
| 14762 | 定期存款 — dìngqī cúnkuǎn — tiền gửi có kỳ hạn — time deposits |
| 14763 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính kinh doanh — financial assets held for trading |
| 14764 | 债权投资 — zhàiquán tóuzī — đầu tư nợ — debt investments |
| 14765 | 其他债权投资 — qítā zhàiquán tóuzī — đầu tư nợ khác — other debt investments |
| 14766 | 其他权益工具投资 — qítā quányì gōngjù tóuzī — đầu tư vào công cụ vốn khác — investments in other equity instruments |
| 14767 | 金融资产重分类 — jīnróng zīchǎn chóng fēnlèi — phân loại lại tài sản tài chính — financial asset reclassification |
| 14768 | 终止确认 — zhōngzhǐ quèrèn — dừng ghi nhận — derecognition |
| 14769 | 转移金融资产 — zhuǎnyí jīnróng zīchǎn — chuyển giao tài sản tài chính — transfer of financial assets |
| 14770 | 保留风险 — bǎoliú fēngxiǎn — giữ lại rủi ro — retention of risks |
| 14771 | 信用增级 — xìnyòng zēngjí — tăng cường tín dụng — credit enhancement |
| 14772 | 金融资产减值模型 — jīnróng zīchǎn jiǎnzhí móxíng — mô hình suy giảm tài sản tài chính — financial asset impairment model |
| 14773 | 损失准备 — sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất — loss allowance |
| 14774 | 信用风险显著增加 — xìnyòng fēngxiǎn xiǎnzhù zēngjiā — rủi ro tín dụng tăng đáng kể — significant increase in credit risk |
| 14775 | 风险暴露 — fēngxiǎn bàolù — mức phơi nhiễm rủi ro — exposure at risk |
| 14776 | 预期损失模型 — yùqī sǔnshī móxíng — mô hình tổn thất dự kiến — expected loss model |
| 14777 | 应收票据 — yìngshōu piàojù — các khoản phải thu bằng hối phiếu/thương phiếu — notes receivable |
| 14778 | 应付票据 — yìngfù piàojù — các khoản phải trả bằng thương phiếu — notes payable |
| 14779 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — hối phiếu chấp nhận thương mại — commercial acceptance bill |
| 14780 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — hối phiếu chấp nhận ngân hàng — bank acceptance bill |
| 14781 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — chiết khấu thương phiếu — bill discounting |
| 14782 | 票据到期 — piàojù dàoqī — thương phiếu đến hạn — bill maturity |
| 14783 | 票据背书 — piàojù bèishū — ký hậu thương phiếu — bill endorsement |
| 14784 | 应收款项融资 — yìngshōukuǎn xiàng róngzī — tài trợ bằng khoản phải thu — receivables financing |
| 14785 | 无追索权保理 — wú zhuīsǒu quán bǎolǐ — bao thanh toán không truy đòi — non-recourse factoring |
| 14786 | 有追索权保理 — yǒu zhuīsǒu quán bǎolǐ — bao thanh toán có truy đòi — recourse factoring |
| 14787 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — thời hạn tín dụng — credit term |
| 14788 | 账期 — zhàngqī — kỳ hạn thanh toán công nợ — payment term |
| 14789 | 逾期应收款 — yúqī yìngshōukuǎn — khoản phải thu quá hạn — overdue receivables |
| 14790 | 逾期账款 — yúqī zhàngkuǎn — khoản nợ quá hạn — overdue accounts |
| 14791 | 应收款回款率 — yìngshōukuǎn huíkuǎnlǜ — tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — receivables collection rate |
| 14792 | 信用审批 — xìnyòng shěnpī — phê duyệt tín dụng — credit approval |
| 14793 | 应付账款融资 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī — tài trợ bằng khoản phải trả — accounts payable financing |
| 14794 | 供应链金融 — gōngyìngliàn jīnróng — tài chính chuỗi cung ứng — supply chain finance |
| 14795 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — thanh toán trả chậm — deferred payment |
| 14796 | 提前付款 — tíqián fùkuǎn — thanh toán trước hạn — early payment |
| 14797 | 付款条件 — fùkuǎn tiáojiàn — điều kiện thanh toán — payment terms |
| 14798 | 采购付款 — cǎigòu fùkuǎn — thanh toán mua hàng — procurement payment |
| 14799 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — chiết khấu thanh toán — cash discount |
| 14800 | 预付款项 — yùfù kuǎnxiàng — khoản trả trước — advance payments |
| 14801 | 预收款项 — yùshōu kuǎnxiàng — khoản nhận trước — advances received |
| 14802 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — khoản trả trước cho người bán — prepayments |
| 14803 | 其他应付款 — qítā yìngfù kuǎn — các khoản phải trả khác — other payables |
| 14804 | 应付职工薪酬 — yìngfù zhígōng xīnchóu — tiền lương và phúc lợi phải trả người lao động — employee benefits payable |
| 14805 | 可转换债券 — kě zhuǎnhuàn zhàiquàn — trái phiếu chuyển đổi — convertible bonds |
| 14806 | 永续债 — yǒngxù zhài — trái phiếu vĩnh viễn — perpetual bonds |
| 14807 | 借款利率 — jièkuǎn lìlǜ — lãi suất vay — borrowing rate |
| 14808 | 到期偿还 — dàoqī chánghuán — hoàn trả khi đến hạn — repayment at maturity |
| 14809 | 提前偿债 — tíqián chángzhài — trả nợ trước hạn — early debt repayment |
| 14810 | 债务再融资 — zhàiwù zài róngzī — tái cấp vốn khoản nợ — debt refinancing |
| 14811 | 长期融资 — chángqī róngzī — tài trợ dài hạn — long-term financing |
| 14812 | 短期融资 — duǎnqī róngzī — tài trợ ngắn hạn — short-term financing |
| 14813 | 融资结构 — róngzī jiégòu — cơ cấu tài trợ vốn — financing structure |
| 14814 | 债务融资 — zhàiwù róngzī — tài trợ bằng nợ — debt financing |
| 14815 | 增发股票 — zēngfā gǔpiào — phát hành thêm cổ phiếu — additional share issuance |
| 14816 | 配股 — pèigǔ — phát hành quyền mua cổ phiếu — rights issue |
| 14817 | 公开发行 — gōngkāi fāxíng — phát hành công khai — public offering |
| 14818 | 股份回购 — gǔfèn huígòu — mua lại cổ phiếu — share repurchase |
| 14819 | 实收资本 — shíshōu zīběn — vốn thực góp — paid-in capital |
| 14820 | 资本注入 — zīběn zhùrù — bổ sung vốn — capital injection |
| 14821 | 资本退出 — zīběn tuìchū — rút vốn — capital withdrawal |
| 14822 | 股东出资 — gǔdōng chūzī — vốn góp của cổ đông — shareholder contribution |
| 14823 | 资本公积转增股本 — zīběn gōngjī zhuǎnzēng gǔběn — chuyển thặng dư vốn thành vốn cổ phần — capitalization of capital reserves |
| 14824 | 未分配利润转增股本 — wèi fēnpèi lìrùn zhuǎnzēng gǔběn — chuyển lợi nhuận chưa phân phối thành vốn cổ phần — capitalization of retained earnings |
| 14825 | 资产评估 — zīchǎn pínggū — đánh giá tài sản — asset valuation |
| 14826 | 资产重估 — zīchǎn chónggū — đánh giá lại tài sản — asset revaluation |
| 14827 | 重估增值 — chónggū zēngzhí — khoản tăng do đánh giá lại — revaluation surplus |
| 14828 | 重估减值 — chónggū jiǎnzhí — khoản giảm do đánh giá lại — revaluation decrease |
| 14829 | 固定资产净额 — gùdìng zīchǎn jìng’é — giá trị ròng tài sản cố định — net fixed assets |
| 14830 | 资本化利息 — zīběnhuà lìxī — lãi vay vốn hóa — capitalized interest |
| 14831 | 直线法折旧 — zhíxiàn fǎ zhéjiù — khấu hao đường thẳng — straight-line depreciation |
| 14832 | 加速折旧 — jiāsù zhéjiù — khấu hao nhanh — accelerated depreciation |
| 14833 | 双倍余额递减法 — shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ — phương pháp số dư giảm dần kép — double-declining-balance method |
| 14834 | 年数总和法 — niánshù zǒnghé fǎ — phương pháp tổng số các năm — sum-of-the-years’-digits method |
| 14835 | 残值 — cánzhí — giá trị còn lại cuối đời tài sản — residual value |
| 14836 | 报废固定资产 — bàofèi gùdìng zīchǎn — thanh lý tài sản cố định do hết khả năng sử dụng — scrapping of fixed assets |
| 14837 | 固定资产处置收益 — gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì — lãi từ thanh lý tài sản cố định — gain on disposal of fixed assets |
| 14838 | 固定资产处置损失 — gùdìng zīchǎn chǔzhì sǔnshī — lỗ từ thanh lý tài sản cố định — loss on disposal of fixed assets |
| 14839 | 资产盘活 — zīchǎn pánhuó — khai thác và sử dụng hiệu quả tài sản — asset revitalization |
| 14840 | 低效资产 — dīxiào zīchǎn — tài sản hiệu quả thấp — underperforming assets |
| 14841 | 资产利用率 — zīchǎn lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng tài sản — asset utilization rate |
| 14842 | 存货周转 — cúnhuò zhōuzhuǎn — vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover |
| 14843 | 存货周转率 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover ratio |
| 14844 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay hàng tồn kho — inventory days |
| 14845 | 库存积压 — kùcún jīyā — hàng tồn kho ứ đọng — excess inventory |
| 14846 | 库存跌价 — kùcún diējià — giảm giá hàng tồn kho — inventory price decline |
| 14847 | 库存减值准备 — kùcún jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá hàng tồn kho — inventory impairment allowance |
| 14848 | 最低库存 — zuìdī kùcún — tồn kho tối thiểu — minimum inventory |
| 14849 | 最高库存 — zuìgāo kùcún — tồn kho tối đa — maximum inventory |
| 14850 | 库存周转效率 — kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ — hiệu quả vòng quay tồn kho — inventory turnover efficiency |
| 14851 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng — procurement cost |
| 14852 | 材料成本 — cáiliào chéngběn — chi phí nguyên vật liệu — material cost |
| 14853 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — chi phí sản xuất — production cost |
| 14854 | 单位毛利 — dānwèi máolì — lãi gộp đơn vị — unit gross profit |
| 14855 | 成本率 — chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí — cost ratio |
| 14856 | 材料成本率 — cáiliào chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí nguyên vật liệu — material cost ratio |
| 14857 | 制造费用率 — zhìzào fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead ratio |
| 14858 | 产品成本 — chǎnpǐn chéngběn — giá thành sản phẩm — product cost |
| 14859 | 标准单位成本 — biāozhǔn dānwèi chéngběn — chi phí đơn vị tiêu chuẩn — standard unit cost |
| 14860 | 实际单位成本 — shíjì dānwèi chéngběn — chi phí đơn vị thực tế — actual unit cost |
| 14861 | 降本增效 — jiàngběn zēngxiào — giảm chi phí, tăng hiệu quả — cost reduction and efficiency improvement |
| 14862 | 单位固定成本 — dānwèi gùdìng chéngběn — chi phí cố định đơn vị — unit fixed cost |
| 14863 | 毛利贡献 — máolì gòngxiàn — đóng góp của lợi nhuận gộp — gross profit contribution |
| 14864 | 产品组合 — chǎnpǐn zǔhé — cơ cấu sản phẩm — product mix |
| 14865 | 销售组合 — xiāoshòu zǔhé — cơ cấu bán hàng — sales mix |
| 14866 | 产品结构 — chǎnpǐn jiégòu — cơ cấu sản phẩm — product structure |
| 14867 | 收入结构 — shōurù jiégòu — cơ cấu doanh thu — revenue mix |
| 14868 | 利润结构 — lìrùn jiégòu — cơ cấu lợi nhuận — profit mix |
| 14869 | 高毛利业务 — gāo máolì yèwù — hoạt động kinh doanh biên lợi nhuận cao — high-margin business |
| 14870 | 低毛利业务 — dī máolì yèwù — hoạt động kinh doanh biên lợi nhuận thấp — low-margin business |
| 14871 | 主营业务 — zhǔyíng yèwù — hoạt động kinh doanh chính — principal business |
| 14872 | 主营收入 — zhǔyíng shōurù — doanh thu hoạt động chính — core operating revenue |
| 14873 | 主营利润 — zhǔyíng lìrùn — lợi nhuận hoạt động chính — core operating profit |
| 14874 | 主营业务毛利率 — zhǔyíng yèwù máolìlǜ — biên lợi nhuận gộp hoạt động chính — core business gross margin |
| 14875 | 主营业务利润率 — zhǔyíng yèwù lìrùn lǜ — biên lợi nhuận hoạt động chính — core business operating margin |
| 14876 | 收入来源 — shōurù láiyuán — nguồn doanh thu — revenue source |
| 14877 | 收入分拆 — shōurù fēnchāi — phân tách doanh thu — disaggregation of revenue |
| 14878 | 合同负债变动 — hétóng fùzhài biàndòng — biến động nợ phải trả hợp đồng — change in contract liabilities |
| 14879 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — tiến độ thực hiện nghĩa vụ hợp đồng — performance progress |
| 14880 | 长期合同 — chángqī hétóng — hợp đồng dài hạn — long-term contract |
| 14881 | 工程合同 — gōngchéng hétóng — hợp đồng xây dựng — construction contract |
| 14882 | 合同资产减值 — hétóng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản hợp đồng — contract asset impairment |
| 14883 | 合同修改 — hétóng xiūgǎi — sửa đổi hợp đồng — contract modification |
| 14884 | 客户取得成本 — kèhù qǔdé chéngběn — chi phí để có được khách hàng — costs to obtain a customer |
| 14885 | 佣金资本化 — yòngjīn zīběnhuà — vốn hóa hoa hồng — capitalization of commission |
| 14886 | 销售渠道 — xiāoshòu qúdào — kênh bán hàng — sales channel |
| 14887 | 进口成本 — jìnkǒu chéngběn — chi phí nhập khẩu — import cost |
| 14888 | 关税成本 — guānshuì chéngběn — chi phí thuế quan — tariff cost |
| 14889 | 增值税进项税额 — zēngzhíshuì jìnxiàng shuì’é — thuế GTGT đầu vào — input VAT |
| 14890 | 增值税销项税额 — zēngzhíshuì xiāoxiàng shuì’é — thuế GTGT đầu ra — output VAT |
| 14891 | 进项税额抵扣 — jìnxiàng shuì’é dǐkòu — khấu trừ thuế đầu vào — input VAT credit |
| 14892 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — thuế đầu ra — output VAT |
| 14893 | 应纳增值税 — yìngnà zēngzhíshuì — thuế GTGT phải nộp — VAT payable |
| 14894 | 增值税留抵 — zēngzhíshuì liúdǐ — thuế GTGT còn được khấu trừ — VAT credit carried forward |
| 14895 | 消费税 — xiāofèishuì — thuế tiêu thụ đặc biệt — consumption tax |
| 14896 | 个人所得税 — gèrén suǒdéshuì — thuế thu nhập cá nhân — individual income tax |
| 14897 | 印花税 — yìnhuāshuì — thuế tem — stamp duty |
| 14898 | 关税 — guānshuì — thuế quan — customs duty |
| 14899 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — điều chỉnh thuế — tax adjustment |
| 14900 | 应税所得 — yìngshuì suǒdé — thu nhập chịu thuế — taxable income |
| 14901 | 免税所得 — miǎnshuì suǒdé — thu nhập miễn thuế — tax-exempt income |
| 14902 | 有效税负率 — yǒuxiào shuìfùlǜ — tỷ lệ gánh nặng thuế hiệu dụng — effective tax burden rate |
| 14903 | 现金税率 — xiànjīn shuìlǜ — thuế suất tiền mặt thực tế — cash tax rate |
| 14904 | 税务筹划 — shuìwù chóuhuà — hoạch định thuế — tax planning |
| 14905 | 关联交易定价 — guānlián jiāoyì dìngjià — định giá giao dịch liên kết — related-party transaction pricing |
| 14906 | 转让定价 — zhuǎnràng dìngjià — giá chuyển nhượng — transfer pricing |
| 14907 | 可比非受控价格法 — kěbǐ fēi shòukòng jiàgé fǎ — phương pháp giá giao dịch độc lập so sánh được — comparable uncontrolled price method |
| 14908 | 交易净利润法 — jiāoyì jìng lìrùn fǎ — phương pháp lợi nhuận thuần giao dịch — transactional net margin method |
| 14909 | 同期资料 — tóngqī zīliào — hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết — contemporaneous documentation |
| 14910 | 可比性分析 — kěbǐxìng fēnxī — phân tích tính so sánh — comparability analysis |
| 14911 | 计税基础 — jìshuì jīchǔ — cơ sở tính thuế — tax basis |
| 14912 | 账面金额 — zhàngmiàn jīn’é — giá trị ghi sổ — carrying amount |
| 14913 | 账面价值与计税基础差异 — zhàngmiàn jiàzhí yǔ jìshuì jīchǔ chāyì — chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế — difference between carrying amount and tax base |
| 14914 | 暂时性差异转回 — zànshíxìng chāyì zhuǎnhuí — hoàn nhập chênh lệch tạm thời — reversal of temporary differences |
| 14915 | 递延税项确认 — dìyán shuìxiàng quèrèn — ghi nhận khoản thuế hoãn lại — deferred tax recognition |
| 14916 | 递延税项转回 — dìyán shuìxiàng zhuǎnhuí — hoàn nhập thuế hoãn lại — reversal of deferred tax |
| 14917 | 税务会计政策 — shuìwù kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán thuế — tax accounting policy |
| 14918 | 财务报表重分类 — cáiwù bàobiǎo chóng fēnlèi — phân loại lại báo cáo tài chính — financial statement reclassification |
| 14919 | 报表重分类 — bàobiǎo chóng fēnlèi — phân loại lại khoản mục trên báo cáo — statement reclassification |
| 14920 | 净额列报 — jìng’é lièbào — trình bày theo giá trị thuần — net presentation |
| 14921 | 总额列报 — zǒng’é lièbào — trình bày theo tổng số — gross presentation |
| 14922 | 抵销列报 — dǐxiāo lièbào — trình bày sau bù trừ — offset presentation |
| 14923 | 重述报表 — chóngshù bàobiǎo — trình bày lại báo cáo — restated financial statements |
| 14924 | 重分类调整 — chóng fēnlèi tiáozhěng — điều chỉnh phân loại lại — reclassification adjustment |
| 14925 | 比较报表 — bǐjiào bàobiǎo — báo cáo so sánh — comparative statements |
| 14926 | 主要会计指标 — zhǔyào kuàijì zhǐbiāo — chỉ tiêu kế toán chủ yếu — key accounting indicators |
| 14927 | 主要财务数据 — zhǔyào cáiwù shùjù — số liệu tài chính chủ yếu — key financial data |
| 14928 | 核心财务指标 — héxīn cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính cốt lõi — core financial metrics |
| 14929 | 关键业绩指标 — guānjiàn yèjì zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả then chốt — key performance indicators |
| 14930 | 调整后净利润 — tiáozhěng hòu jìnglìrùn — lợi nhuận ròng điều chỉnh — adjusted net profit |
| 14931 | 调整后营业利润 — tiáozhěng hòu yíngyè lìrùn — lợi nhuận hoạt động điều chỉnh — adjusted operating profit |
| 14932 | 息税前折旧摊销前利润 — xīshuì qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay, thuế và trước khấu hao phân bổ — EBITDA before certain adjustments |
| 14933 | 调整后EBITDA — tiáozhěng hòu EBITDA — EBITDA điều chỉnh — adjusted EBITDA |
| 14934 | 经常性EBITDA — jīngchángxìng EBITDA — EBITDA thường xuyên — recurring EBITDA |
| 14935 | 核心EBITDA — héxīn EBITDA — EBITDA cốt lõi — core EBITDA |
| 14936 | 自由现金流量 — zìyóu xiànjīn liúliàng — dòng tiền tự do — free cash flow |
| 14937 | 调整后自由现金流 — tiáozhěng hòu zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do điều chỉnh — adjusted free cash flow |
| 14938 | 资本开支率 — zīběn kāizhī lǜ — tỷ lệ chi tiêu vốn — capex ratio |
| 14939 | 研发费用率 — yánfā fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí R&D — R&D expense ratio |
| 14940 | 财务费用率 — cáiwù fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí tài chính — finance cost ratio |
| 14941 | 资产减值率 — zīchǎn jiǎnzhí lǜ — tỷ lệ suy giảm tài sản — asset impairment ratio |
| 14942 | 库存跌价率 — kùcún diējià lǜ — tỷ lệ giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down rate |
| 14943 | 现金流量比率 — xiànjīn liúliàng bǐlǜ — tỷ lệ dòng tiền — cash flow ratio |
| 14944 | 现金流动负债比率 — xiànjīn liúdòng fùzhài bǐlǜ — tỷ lệ dòng tiền trên nợ ngắn hạn — operating cash flow to current liabilities ratio |
| 14945 | 经营现金流净额 — jīngyíng xiànjīnliú jìng’é — dòng tiền kinh doanh thuần — net operating cash flow |
| 14946 | 经营现金流与净利润比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìnglìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng — operating cash flow to net income ratio |
| 14947 | 经济增加值率 — jīngjì zēngjiāzhí lǜ — tỷ lệ giá trị kinh tế gia tăng — EVA margin |
| 14948 | 资本周转率 — zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn — capital turnover ratio |
| 14949 | 销售资本比 — xiāoshòu zīběn bǐ — tỷ lệ doanh thu trên vốn — sales-to-capital ratio |
| 14950 | 净资产周转率 — jìngzīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn chủ sở hữu — net asset turnover ratio |
| 14951 | 流动资产周转率 — liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản ngắn hạn — current asset turnover ratio |
| 14952 | 现金周转率 — xiànjīn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tiền mặt — cash turnover ratio |
| 14953 | 劳动密集度 — láodòng mìjí dù — mức độ thâm dụng lao động — labor intensity |
| 14954 | 盈利驱动因素 — yínglì qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — earnings drivers |
| 14955 | 收入驱动因素 — shōurù qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy doanh thu — revenue drivers |
| 14956 | 现金流驱动因素 — xiànjīnliú qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy dòng tiền — cash flow drivers |
| 14957 | 业绩驱动 — yèjì qūdòng — động lực kết quả kinh doanh — performance drivers |
| 14958 | 盈利驱动 — yínglì qūdòng — động lực lợi nhuận — profitability drivers |
| 14959 | 利润增厚 — lìrùn zēnghòu — gia tăng lợi nhuận — earnings accretion |
| 14960 | 利润摊薄 — lìrùn tānbó — pha loãng lợi nhuận — earnings dilution |
| 14961 | 毛利增厚 — máolì zēnghòu — gia tăng lợi nhuận gộp — gross margin expansion |
| 14962 | 毛利压缩 — máolì yāsuō — thu hẹp lợi nhuận gộp — gross margin compression |
| 14963 | 费用侵蚀利润 — fèiyòng qīnshí lìrùn — chi phí ăn mòn lợi nhuận — expenses eroding profit |
| 14964 | 汇率侵蚀利润 — huìlǜ qīnshí lìrùn — tỷ giá làm giảm lợi nhuận — exchange rates eroding profit |
| 14965 | 通胀压力 — tōngzhàng yālì — áp lực lạm phát — inflation pressure |
| 14966 | 原材料价格压力 — yuáncáiliào jiàgé yālì — áp lực giá nguyên vật liệu — raw material price pressure |
| 14967 | 人工成本压力 — réngōng chéngběn yālì — áp lực chi phí nhân công — labor cost pressure |
| 14968 | 运费压力 — yùnfèi yālì — áp lực cước vận chuyển — freight cost pressure |
| 14969 | 融资成本压力 — róngzī chéngběn yālì — áp lực chi phí huy động vốn — financing cost pressure |
| 14970 | 现金流压力 — xiànjīnliú yālì — áp lực dòng tiền — cash flow pressure |
| 14971 | 流动性紧张 — liúdòngxìng jǐnzhāng — thanh khoản căng thẳng — liquidity stress |
| 14972 | 资金链紧张 — zījīn liàn jǐnzhāng — chuỗi vốn căng thẳng — funding-chain stress |
| 14973 | 现金流断裂 — xiànjīnliú duànliè — đứt gãy dòng tiền — cash-flow disruption |
| 14974 | 资金缺口 — zījīn quēkǒu — khoảng thiếu hụt vốn — funding gap |
| 14975 | 偿债高峰 — chángzhài gāofēng — giai đoạn cao điểm trả nợ — debt repayment peak |
| 14976 | 债务到期结构 — zhàiwù dàoqī jiégòu — cơ cấu nợ đáo hạn — debt maturity profile |
| 14977 | 短债长投 — duǎnzhài chángtóu — dùng nợ ngắn hạn để đầu tư dài hạn — short-term debt funding long-term investments |
| 14978 | 长债长投 — chángzhài chángtóu — dùng nợ dài hạn cho đầu tư dài hạn — long-term debt funding long-term investments |
| 14979 | 资产负债期限错配 — zīchǎn fùzhài qīxiàn cuòpèi — không phù hợp kỳ hạn tài sản và nợ — asset-liability maturity mismatch |
| 14980 | 流动性覆盖 — liúdòngxìng fùgài — mức bao phủ thanh khoản — liquidity coverage |
| 14981 | 应急融资 — yìngjí róngzī — tài trợ khẩn cấp — emergency financing |
| 14982 | 备用授信 — bèiyòng shòuxìn — hạn mức tín dụng dự phòng — committed credit facility |
| 14983 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng — credit facility limit |
| 14984 | 现金等价物期限 — xiànjīn děngjiàwù qīxiàn — kỳ hạn của các khoản tương đương tiền — maturity of cash equivalents |
| 14985 | 短期偿债压力 — duǎnqī chángzhài yālì — áp lực thanh toán nợ ngắn hạn — short-term debt-service pressure |
| 14986 | 偿债危机 — chángzhài wéijī — khủng hoảng thanh toán nợ — debt-servicing crisis |
| 14987 | 债权重组 — zhàiquán chóngzǔ — tái cơ cấu khoản phải thu/nợ phải thu — receivables restructuring |
| 14988 | 债务减免 — zhàiwù jiǎnmiǎn — miễn giảm nợ — debt forgiveness |
| 14989 | 债务展期 — zhàiwù zhǎnqī — gia hạn nợ — debt maturity extension |
| 14990 | 债务资本化 — zhàiwù zīběnhuà — chuyển nợ thành vốn — debt-to-equity conversion |
| 14991 | 债转股 — zhàizhuǎn gǔ — chuyển nợ thành cổ phần — debt-for-equity swap |
| 14992 | 清算资产 — qīngsuàn zīchǎn — tài sản thanh lý — liquidation assets |
| 14993 | 重组收益 — chóngzǔ shōuyì — lợi nhuận từ tái cấu trúc — restructuring gain |
| 14994 | 重组费用 — chóngzǔ fèiyòng — chi phí tái cấu trúc — restructuring costs |
| 14995 | 重组准备 — chóngzǔ zhǔnbèi — dự phòng tái cấu trúc — restructuring provision |
| 14996 | 重组计划 — chóngzǔ jìhuà — kế hoạch tái cấu trúc — restructuring plan |
| 14997 | 持续经营风险 — chíxù jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro về khả năng hoạt động liên tục — going-concern risk |
| 14998 | 持续经营评估 — chíxù jīngyíng pínggū — đánh giá khả năng hoạt động liên tục — going-concern assessment |
| 14999 | 流动资金支持 — liúdòng zījīn zhīchí — hỗ trợ vốn lưu động — working capital support |
| 15000 | 股东资金支持 — gǔdōng zījīn zhīchí — hỗ trợ vốn từ cổ đông — shareholder funding support |
| 15001 | 母公司担保 — mǔgōngsī dānbǎo — bảo lãnh của công ty mẹ — parent-company guarantee |
| 15002 | 外部融资支持 — wàibù róngzī zhīchí — hỗ trợ tài chính bên ngoài — external financing support |
| 15003 | 财务承诺 — cáiwù chéngnuò — cam kết tài chính — financial commitment |
| 15004 | 资本承诺 — zīběn chéngnuò — cam kết đầu tư vốn — capital commitment |
| 15005 | 采购承诺 — cǎigòu chéngnuò — cam kết mua sắm — purchase commitment |
| 15006 | 租赁承诺 — zūlìn chéngnuò — cam kết thuê — lease commitment |
| 15007 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — các khoản mục/sự kiện tiềm tàng — contingent matters |
| 15008 | 或有事项披露 — huòyǒu shìxiàng pīlù — công bố các vấn đề tiềm tàng — contingent matter disclosure |
| 15009 | 诉讼准备金 — sùsòng zhǔnbèijīn — dự phòng kiện tụng — litigation provision |
| 15010 | 环境修复准备 — huánjìng xiūfù zhǔnbèi — dự phòng phục hồi môi trường — environmental restoration provision |
| 15011 | 员工福利准备 — yuángōng fúlì zhǔnbèi — dự phòng phúc lợi người lao động — employee-benefit provision |
| 15012 | 离职后福利 — lízhí hòu fúlì — phúc lợi sau khi nghỉ việc — post-employment benefits |
| 15013 | 设定受益计划 — shèdìng shòuyì jìhuà — chương trình phúc lợi xác định — defined benefit plan |
| 15014 | 设定提存计划 — shèdìng tícún jìhuà — chương trình đóng góp xác định — defined contribution plan |
| 15015 | 精算假设 — jīngsuàn jiǎshè — giả định tính toán bảo hiểm/actuary — actuarial assumptions |
| 15016 | 精算损益 — jīngsuàn sǔnyì — lãi lỗ tính toán theo định phí — actuarial gains and losses |
| 15017 | 员工持股计划 — yuángōng chígǔ jìhuà — chương trình sở hữu cổ phần của người lao động — employee share ownership plan |
| 15018 | 股权激励 — gǔquán jīlì — khuyến khích bằng vốn cổ phần — equity incentive |
| 15019 | 限制性股票激励 — xiànzhìxìng gǔpiào jīlì — khuyến khích bằng cổ phiếu hạn chế — restricted stock incentive |
| 15020 | 期权激励 — qīquán jīlì — khuyến khích bằng quyền chọn — option-based incentive |
| 15021 | 行权价 — xíngquán jià — giá thực hiện quyền — exercise price |
| 15022 | 授予日 — shòuyǔ rì — ngày cấp quyền — grant date |
| 15023 | 归属期 — guīshǔ qī — thời gian vesting — vesting period |
| 15024 | 归属条件 — guīshǔ tiáojiàn — điều kiện vesting — vesting conditions |
| 15025 | 现金结算 — xiànjīn jiésuàn — thanh toán bằng tiền mặt — cash settlement |
| 15026 | 权益结算 — quányì jiésuàn — thanh toán bằng công cụ vốn — equity settlement |
| 15027 | 可供出售资产 — kě gōng chūshòu zīchǎn — tài sản sẵn sàng để bán — assets held for sale |
| 15028 | 持有待售资产 — chíyǒu dài shòu zīchǎn — tài sản nắm giữ để bán — assets held for sale |
| 15029 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — hoạt động đã chấm dứt — discontinued operations |
| 15030 | 终止经营损益 — zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì — lãi lỗ từ hoạt động đã chấm dứt — profit or loss from discontinued operations |
| 15031 | 处置集团 — chǔzhì jítuán — nhóm tài sản thanh lý — disposal group |
| 15032 | 出售子公司 — chūshòu zǐgōngsī — bán công ty con — sale of subsidiary |
| 15033 | 资产处置计划 — zīchǎn chǔzhì jìhuà — kế hoạch thanh lý tài sản — asset disposal plan |
| 15034 | 持有待售分类 — chíyǒu dài shòu fēnlèi — phân loại nắm giữ để bán — held-for-sale classification |
| 15035 | 预计处置时间 — yùjì chǔzhì shíjiān — thời gian dự kiến thanh lý — expected disposal date |
| 15036 | 减值计提比例 — jiǎnzhí jìtí bǐlì — tỷ lệ trích lập suy giảm — impairment provision ratio |
| 15037 | 资产减值准备转回 — zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi zhuǎnhuí — hoàn nhập dự phòng suy giảm tài sản — reversal of asset impairment allowance |
| 15038 | 商誉测试 — shāngyù cèshì — kiểm tra lợi thế thương mại — goodwill testing |
| 15039 | 减值测试假设 — jiǎnzhí cèshì jiǎshè — giả định kiểm tra suy giảm — impairment testing assumptions |
| 15040 | 税前折现率 — shuìqián zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu trước thuế — pre-tax discount rate |
| 15041 | 税后折现率 — shuìhòu zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu sau thuế — post-tax discount rate |
| 15042 | 盈亏平衡敏感性 — yíngkuī pínghéng mǐngǎnxìng — độ nhạy điểm hòa vốn — break-even sensitivity |
| 15043 | 商誉占净资产比 — shāngyù zhàn jìngzīchǎn bǐ — tỷ lệ lợi thế thương mại trên tài sản ròng — goodwill-to-net-assets ratio |
| 15044 | 无形资产占比 — wúxíng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản vô hình — intangible assets proportion |
| 15045 | 资产减值压力 — zīchǎn jiǎnzhí yālì — áp lực suy giảm tài sản — impairment pressure |
| 15046 | 资产质量恶化 — zīchǎn zhìliàng èhuà — chất lượng tài sản suy giảm — deterioration in asset quality |
| 15047 | 资产质量改善 — zīchǎn zhìliàng gǎishàn — chất lượng tài sản cải thiện — improvement in asset quality |
| 15048 | 库存质量 — kùcún zhìliàng — chất lượng hàng tồn kho — inventory quality |
| 15049 | 负债质量 — fùzhài zhìliàng — chất lượng cơ cấu nợ — liability quality |
| 15050 | 现金质量 — xiànjīn zhìliàng — chất lượng tiền mặt — cash quality |
| 15051 | 高质量增长 — gāo zhìliàng zēngzhǎng — tăng trưởng chất lượng cao — high-quality growth |
| 15052 | 低质量增长 — dī zhìliàng zēngzhǎng — tăng trưởng chất lượng thấp — low-quality growth |
| 15053 | 外延式增长 — wàiyán shì zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ mở rộng bên ngoài/M&A — inorganic growth |
| 15054 | 内生式增长 — nèishēng shì zēngzhǎng — tăng trưởng hữu cơ — organic growth |
| 15055 | 并购驱动增长 — bìnggòu qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do M&A thúc đẩy — M&A-driven growth |
| 15056 | 并购整合 — bìnggòu zhěnghé — tích hợp sau M&A — post-merger integration |
| 15057 | 协同效应 — xiétóng xiàoyìng — hiệu ứng cộng hưởng — synergies |
| 15058 | 并购溢价 — bìnggòu yìjià — khoản chênh giá mua trong M&A — acquisition premium |
| 15059 | 收购溢价 — shōugòu yìjià — phí bảo hiểm mua lại — acquisition premium |
| 15060 | 廉价购买收益 — liánjià gòumǎi shōuyì — lợi nhuận từ mua giá rẻ — bargain purchase gain |
| 15061 | 并购费用 — bìnggòu fèiyòng — chi phí M&A — acquisition-related expenses |
| 15062 | 整合成本 — zhěnghé chéngběn — chi phí tích hợp — integration costs |
| 15063 | 整合周期 — zhěnghé zhōuqī — thời gian tích hợp — integration period |
| 15064 | 并购完成 — bìnggòu wánchéng — hoàn tất M&A — completion of acquisition |
| 15065 | 交割日 — jiāogē rì — ngày hoàn tất giao dịch — closing date |
| 15066 | 交易对价 — jiāoyì duìjià — đối giá giao dịch — transaction consideration |
| 15067 | 或有对价 — huòyǒu duìjià — đối giá tiềm tàng — contingent consideration |
| 15068 | 并购估值 — bìnggòu gūzhí — định giá M&A — M&A valuation |
| 15069 | 收购标的 — shōugòu biāodì — đối tượng mua lại — acquisition target |
| 15070 | 被收购方 — bèi shōugòu fāng — bên bị mua lại — acquiree |
| 15071 | 收购方 — shōugòu fāng — bên mua lại — acquirer |
| 15072 | 资产剥离 — zīchǎn bōlí — tách/bán bớt tài sản — asset divestiture |
| 15073 | 业务剥离 — yèwù bōlí — tách/bán bớt mảng kinh doanh — business divestiture |
| 15074 | 非核心资产出售 — fēi héxīn zīchǎn chūshòu — bán tài sản không cốt lõi — sale of non-core assets |
| 15075 | 资产处置回报 — zīchǎn chǔzhì huíbào — lợi nhuận từ thanh lý tài sản — return from asset disposal |
| 15076 | 退出收益 — tuìchū shōuyì — lợi nhuận thoái vốn — exit gain |
| 15077 | 退出倍数 — tuìchū bèishù — bội số thoái vốn — exit multiple |
| 15078 | 投资回收期 — tóuzī huíshōu qī — thời gian hoàn vốn — payback period |
| 15079 | 资本回报周期 — zīběn huíbào zhōuqī — chu kỳ hoàn vốn — capital return cycle |
| 15080 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — ngân sách vốn — capital budgeting |
| 15081 | 项目可行性 — xiàngmù kěxíngxìng — tính khả thi của dự án — project feasibility |
| 15082 | 项目风险 — xiàngmù fēngxiǎn — rủi ro dự án — project risk |
| 15083 | 资本纪律 — zīběn jìlǜ — kỷ luật phân bổ vốn — capital discipline |
| 15084 | 股东回报 — gǔdōng huíbào — lợi nhuận dành cho cổ đông — shareholder return |
| 15085 | 价值创造 — jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị — value creation |
| 15086 | 价值毁损 — jiàzhí huǐsǔn — làm suy giảm giá trị — value destruction |
| 15087 | 每股净资产 — měi gǔ jìngzīchǎn — giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — net asset value per share |
| 15088 | 股东权益回报 — gǔdōng quányì huíbào — lợi nhuận trên vốn cổ đông — return on shareholders’ equity |
| 15089 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời của vốn — return on capital |
| 15090 | 盈利收益率 — yínglì shōuyìlǜ — tỷ suất lợi nhuận — earnings yield |
| 15091 | 估值溢价 — gūzhí yìjià — mức định giá cao hơn — valuation premium |
| 15092 | 估值折价 — gūzhí zhéjià — mức chiết khấu định giá — valuation discount |
| 15093 | 交易倍数 — jiāoyì bèishù — bội số giao dịch — transaction multiple |
| 15094 | 可比公司 — kěbǐ gōngsī — công ty so sánh — comparable company |
| 15095 | 可比交易 — kěbǐ jiāoyì — giao dịch so sánh — comparable transaction |
| 15096 | 估值基准 — gūzhí jīzhǔn — cơ sở định giá — valuation benchmark |
| 15097 | 估值方法选择 — gūzhí fāngfǎ xuǎnzé — lựa chọn phương pháp định giá — valuation method selection |
| 15098 | 估值结论 — gūzhí jiélùn — kết luận định giá — valuation conclusion |
| 15099 | 一致预期 — yízhì yùqī — dự báo đồng thuận — consensus estimate |
| 15100 | 业绩预期 — yèjì yùqī — kỳ vọng kết quả kinh doanh — earnings expectations |
| 15101 | 低于预期 — dīyú yùqī — thấp hơn kỳ vọng — below expectations |
| 15102 | 上调指引 — shàngtiáo zhǐyǐn — nâng dự báo/định hướng — guidance upgrade |
| 15103 | 下调指引 — xiàtiáo zhǐyǐn — hạ dự báo/định hướng — guidance downgrade |
| 15104 | 维持指引 — wéichí zhǐyǐn — giữ nguyên định hướng — maintain guidance |
| 15105 | 盈利预警 — yínglì yùjǐng — cảnh báo lợi nhuận — earnings warning |
| 15106 | 盈利预喜 — yínglì yùxǐ — báo trước kết quả lợi nhuận tích cực — preliminary positive earnings announcement |
| 15107 | 业绩预告 — yèjì yùgào — thông báo sơ bộ kết quả kinh doanh — preliminary earnings announcement |
| 15108 | 业绩快报 — yèjì kuàibào — báo cáo nhanh kết quả kinh doanh — preliminary financial results |
| 15109 | 正式财报 — zhèngshì cáibào — báo cáo tài chính chính thức — formal financial report |
| 15110 | 财报披露 — cáibào pīlù — công bố báo cáo tài chính — financial report disclosure |
| 15111 | 财报发布 — cáibào fābù — phát hành báo cáo tài chính — financial report release |
| 15112 | 财报解读 — cáibào jiědú — diễn giải/phân tích báo cáo tài chính — financial report interpretation |
| 15113 | 财报点评 — cáibào diǎnpíng — bình luận báo cáo tài chính — financial report commentary |
| 15114 | 财报电话会 — cáibào diànhuà huì — hội nghị trực tuyến về báo cáo tài chính — earnings call |
| 15115 | 业绩说明会 — yèjì shuōmíng huì — buổi thuyết minh kết quả kinh doanh — earnings presentation |
| 15116 | 管理层问答 — guǎnlǐcéng wèndá — phần hỏi đáp với ban quản lý — management Q&A |
| 15117 | 投资者问答 — tóuzīzhě wèndá — hỏi đáp với nhà đầu tư — investor Q&A |
| 15118 | 财报电话会议纪要 — cáibào diànhuà huìyì jìyào — biên bản hội nghị báo cáo tài chính — earnings call transcript |
| 15119 | 投资者沟通 — tóuzīzhě gōutōng — giao tiếp với nhà đầu tư — investor communication |
| 15120 | 半年度报告 — bànniándù bàogào — báo cáo bán niên — interim report |
| 15121 | 临时公告 — línshí gōnggào — thông báo công bố bất thường — ad hoc announcement |
| 15122 | 重大事项公告 — zhòngdà shìxiàng gōnggào — thông báo sự kiện trọng yếu — material event announcement |
| 15123 | 财务亮点 — cáiwù liàngdiǎn — điểm nổi bật tài chính — financial highlights |
| 15124 | 经营亮点 — jīngyíng liàngdiǎn — điểm nổi bật hoạt động kinh doanh — operational highlights |
| 15125 | 关键变化 — guānjiàn biànhuà — thay đổi then chốt — key changes |
| 15126 | 核心看点 — héxīn kàndiǎn — điểm đáng chú ý chính — key takeaways |
| 15127 | 同比口径 — tóngbǐ kǒujìng — cơ sở tính so sánh cùng kỳ — year-on-year comparison basis |
| 15128 | 可比口径 — kěbǐ kǒujìng — cơ sở so sánh tương đương — comparable basis |
| 15129 | 剔除影响 — tīchú yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng — exclude the impact |
| 15130 | 剔除一次性因素 — tīchú yícìxìng yīnsù — loại trừ yếu tố một lần — exclude one-off factors |
| 15131 | 扣除非经常性损益 — kòuchú fēi jīngchángxìng sǔnyì — loại trừ lãi lỗ không thường xuyên — deduct non-recurring gains and losses |
| 15132 | 可比增长 — kěbǐ zēngzhǎng — tăng trưởng trên cơ sở so sánh tương đương — comparable growth |
| 15133 | 自然增长 — zìrán zēngzhǎng — tăng trưởng tự nhiên — natural growth |
| 15134 | 报表口径 — bàobiǎo kǒujìng — cách tính/chuẩn trình bày theo báo cáo — reporting basis |
| 15135 | 会计口径 — kuàijì kǒujìng — cơ sở theo kế toán — accounting basis |
| 15136 | 管理口径 — guǎnlǐ kǒujìng — cơ sở theo quản trị — management reporting basis |
| 15137 | 统计口径 — tǒngjì kǒujìng — cơ sở thống kê — statistical basis |
| 15138 | 调整口径 — tiáozhěng kǒujìng — cơ sở sau điều chỉnh — adjusted basis |
| 15139 | 财务口径一致 — cáiwù kǒujìng yízhì — nhất quán về cơ sở tài chính — consistent financial basis |
| 15140 | 口径差异 — kǒujìng chāyì — khác biệt về cơ sở tính toán — basis difference |
| 15141 | 数据可比 — shùjù kěbǐ — dữ liệu có thể so sánh — data comparability |
| 15142 | 数据失真 — shùjù shīzhēn — dữ liệu bị sai lệch — data distortion |
| 15143 | 异常增长 — yìcháng zēngzhǎng — tăng trưởng bất thường — abnormal growth |
| 15144 | 异常下降 — yìcháng xiàjiàng — giảm bất thường — abnormal decline |
| 15145 | 趋势延续 — qūshì yánxù — xu hướng tiếp diễn — continuation of trend |
| 15146 | 增长放缓 — zēngzhǎng fànghuǎn — tăng trưởng chậm lại — growth slowdown |
| 15147 | 增长提速 — zēngzhǎng tí sù — tăng trưởng tăng tốc — growth acceleration |
| 15148 | 收入放缓 — shōurù fànghuǎn — doanh thu chậm lại — revenue slowdown |
| 15149 | 利润放缓 — lìrùn fànghuǎn — lợi nhuận tăng chậm lại — profit slowdown |
| 15150 | 现金流改善 — xiànjīnliú gǎishàn — dòng tiền cải thiện — cash flow improvement |
| 15151 | 现金流恶化 — xiànjīnliú èhuà — dòng tiền xấu đi — cash flow deterioration |
| 15152 | 资产负债表改善 — zīchǎn fùzhàibiǎo gǎishàn — bảng cân đối kế toán cải thiện — balance sheet improvement |
| 15153 | 资产负债表恶化 — zīchǎn fùzhàibiǎo èhuà — bảng cân đối kế toán xấu đi — balance sheet deterioration |
| 15154 | 加杠杆 — jiā gànggǎn — tăng đòn bẩy — leveraging up |
| 15155 | 净负债下降 — jìng fùzhài xiàjiàng — nợ ròng giảm — net debt reduction |
| 15156 | 净现金增加 — jìng xiànjīn zēngjiā — tiền ròng tăng — increase in net cash |
| 15157 | 负债率下降 — fùzhàilǜ xiàjiàng — tỷ lệ nợ giảm — decline in leverage ratio |
| 15158 | 负债率上升 — fùzhàilǜ shàngshēng — tỷ lệ nợ tăng — increase in leverage ratio |
| 15159 | 净现金 — jìng xiànjīn — tiền ròng — net cash |
| 15160 | 带息负债率 — dàixī fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ có lãi — interest-bearing debt ratio |
| 15161 | 净债务与EBITDA — jìng zhàiwù yǔ EBITDA — nợ ròng trên EBITDA — net debt to EBITDA |
| 15162 | 总债务与EBITDA — zǒng zhàiwù yǔ EBITDA — tổng nợ trên EBITDA — total debt to EBITDA |
| 15163 | 债务资本比 — zhàiwù zīběn bǐ — tỷ lệ nợ trên tổng vốn — debt-to-capital ratio |
| 15164 | 利息负担 — lìxī fùdān — gánh nặng lãi vay — interest burden |
| 15165 | 利息成本 — lìxī chéngběn — chi phí lãi vay — interest cost |
| 15166 | 债务成本率 — zhàiwù chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí nợ — cost of debt rate |
| 15167 | 利息税盾 — lìxī shuìdùn — lá chắn thuế từ lãi vay — interest tax shield |
| 15168 | 现金利息覆盖倍数 — xiànjīn lìxī fùgài bèishù — hệ số bao phủ lãi bằng tiền mặt — cash interest coverage |
| 15169 | 债务偿还能力 — zhàiwù chánghuán nénglì — khả năng trả nợ — debt repayment capacity |
| 15170 | 债务承受能力 — zhàiwù chéngshòu nénglì — khả năng chịu đựng nợ — debt capacity |
| 15171 | 信用评级下调 — xìnyòng píngjí xiàtiáo — hạ xếp hạng tín dụng — credit rating downgrade |
| 15172 | 信用评级上调 — xìnyòng píngjí shàngtiáo — nâng xếp hạng tín dụng — credit rating upgrade |
| 15173 | 评级展望 — píngjí zhǎnwàng — triển vọng xếp hạng — rating outlook |
| 15174 | 负面展望 — fùmiàn zhǎnwàng — triển vọng tiêu cực — negative outlook |
| 15175 | 正面展望 — zhèngmiàn zhǎnwàng — triển vọng tích cực — positive outlook |
| 15176 | 稳定展望 — wěndìng zhǎnwàng — triển vọng ổn định — stable outlook |
| 15177 | 债务违约概率 — zhàiwù wéiyuē gàilǜ — xác suất vỡ nợ — probability of debt default |
| 15178 | 信用利差扩大 — xìnyòng lìchā kuòdà — chênh lệch tín dụng mở rộng — widening credit spread |
| 15179 | 信用利差收窄 — xìnyòng lìchā shōu zhǎi — chênh lệch tín dụng thu hẹp — narrowing credit spread |
| 15180 | 融资来源 — róngzī láiyuán — nguồn huy động vốn — funding sources |
| 15181 | 银行融资 — yínháng róngzī — tài trợ ngân hàng — bank financing |
| 15182 | 债券融资 — zhàiquàn róngzī — huy động vốn trái phiếu — bond financing |
| 15183 | 股权融资规模 — gǔquán róngzī guīmó — quy mô huy động vốn cổ phần — equity financing volume |
| 15184 | 直接融资 — zhíjiē róngzī — tài trợ trực tiếp — direct financing |
| 15185 | 间接融资 — jiànjiē róngzī — tài trợ gián tiếp — indirect financing |
| 15186 | 融资渠道多元化 — róngzī qúdào duōyuánhuà — đa dạng hóa kênh huy động vốn — financing diversification |
| 15187 | 资本市场融资 — zīběn shìchǎng róngzī — huy động vốn trên thị trường vốn — capital market financing |
| 15188 | 信用融资 — xìnyòng róngzī — tài trợ tín dụng — credit financing |
| 15189 | 应收账款证券化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhèngquànhuà — chứng khoán hóa khoản phải thu — receivables securitization |
| 15190 | 资产支持证券 — zīchǎn zhīchí zhèngquàn — chứng khoán được đảm bảo bằng tài sản — asset-backed securities |
| 15191 | 基础资产 — jīchǔ zīchǎn — tài sản cơ sở — underlying assets |
| 15192 | 优先级证券 — yōuxiānjí zhèngquàn — chứng khoán ưu tiên — senior tranche securities |
| 15193 | 次级证券 — cìjí zhèngquàn — chứng khoán thứ cấp — subordinated securities |
| 15194 | 信用增级措施 — xìnyòng zēngjí cuòshī — biện pháp tăng cường tín dụng — credit enhancement measures |
| 15195 | 现金流管理 — xiànjīnliú guǎnlǐ — quản lý dòng tiền — cash flow management |
| 15196 | 资金管理 — zījīn guǎnlǐ — quản lý nguồn vốn — treasury management |
| 15197 | 司库管理 — sīkù guǎnlǐ — quản trị ngân quỹ — treasury management |
| 15198 | 现金池 — xiànjīn chí — hệ thống quản lý tiền mặt tập trung — cash pooling |
| 15199 | 资金集中管理 — zījīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý tập trung nguồn vốn — centralized cash management |
| 15200 | 内部资金调拨 — nèibù zījīn diàobō — điều chuyển vốn nội bộ — internal fund transfers |
| 15201 | 现金闲置 — xiànjīn xiánzhì — tiền mặt nhàn rỗi — idle cash |
| 15202 | 最佳现金余额 — zuìjiā xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt tối ưu — optimal cash balance |
| 15203 | 现金预测 — xiànjīn yùcè — dự báo tiền mặt — cash forecast |
| 15204 | 资金预测 — zījīn yùcè — dự báo nguồn vốn — funding forecast |
| 15205 | 现金流预测准确性 — xiànjīnliú yùcè zhǔnquèxìng — độ chính xác dự báo dòng tiền — cash flow forecast accuracy |
| 15206 | 收款预测 — shōukuǎn yùcè — dự báo thu tiền — collections forecast |
| 15207 | 付款预测 — fùkuǎn yùcè — dự báo thanh toán — payments forecast |
| 15208 | 经营现金流预测 — jīngyíng xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền hoạt động kinh doanh — operating cash flow forecast |
| 15209 | 投资现金流预测 — tóuzī xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền đầu tư — investing cash flow forecast |
| 15210 | 融资现金流预测 — róngzī xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền tài chính — financing cash flow forecast |
| 15211 | 财务风险识别 — cáiwù fēngxiǎn shíbié — nhận diện rủi ro tài chính — financial risk identification |
| 15212 | 财务风险评估 — cáiwù fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro tài chính — financial risk assessment |
| 15213 | 财务风险控制 — cáiwù fēngxiǎn kòngzhì — kiểm soát rủi ro tài chính — financial risk control |
| 15214 | 财务风险监测 — cáiwù fēngxiǎn jiāncè — giám sát rủi ro tài chính — financial risk monitoring |
| 15215 | 财务风险预警 — cáiwù fēngxiǎn yùjǐng — cảnh báo sớm rủi ro tài chính — financial risk early warning |
| 15216 | 风险敞口管理 — fēngxiǎn chǎngkǒu guǎnlǐ — quản lý mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure management |
| 15217 | 风险承受度 — fēngxiǎn chéngshòu dù — mức chịu đựng rủi ro — risk tolerance |
| 15218 | 风险相关性 — fēngxiǎn xiāngguānxìng — tính tương quan rủi ro — risk correlation |
| 15219 | 风险暴露水平 — fēngxiǎn bàolù shuǐpíng — mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure level |
| 15220 | 风险因子 — fēngxiǎn yīnzǐ — yếu tố rủi ro — risk factor |
| 15221 | 关键风险 — guānjiàn fēngxiǎn — rủi ro then chốt — key risk |
| 15222 | 重大风险 — zhòngdà fēngxiǎn — rủi ro trọng yếu — major risk |
| 15223 | 新兴风险 — xīnxīng fēngxiǎn — rủi ro mới nổi — emerging risk |
| 15224 | 系统性风险 — xìtǒngxìng fēngxiǎn — rủi ro hệ thống — systemic risk |
| 15225 | 尾部风险 — wěibù fēngxiǎn — rủi ro đuôi — tail risk |
| 15226 | 极端风险 — jíduān fēngxiǎn — rủi ro cực đoan — extreme risk |
| 15227 | 风险响应 — fēngxiǎn xiǎngyìng — ứng phó rủi ro — risk response |
| 15228 | 风险缓冲 — fēngxiǎn huǎnchōng — bộ đệm rủi ro — risk buffer |
| 15229 | 资本缓冲 — zīběn huǎnchōng — bộ đệm vốn — capital buffer |
| 15230 | 流动性缓冲 — liúdòngxìng huǎnchōng — bộ đệm thanh khoản — liquidity buffer |
| 15231 | 损失吸收能力 — sǔnshī xīshōu nénglì — khả năng hấp thụ tổn thất — loss-absorbing capacity |
| 15232 | 监管资本 — jiānguǎn zīběn — vốn theo quy định — regulatory capital |
| 15233 | 资本充足率 — zīběn chōngzú lǜ — tỷ lệ an toàn vốn — capital adequacy ratio |
| 15234 | 核心一级资本充足率 — héxīn yī jí zīběn chōngzú lǜ — tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 cốt lõi — Common Equity Tier 1 capital ratio |
| 15235 | 一级资本充足率 — yī jí zīběn chōngzú lǜ — tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 — Tier 1 capital ratio |
| 15236 | 资本充足 — zīběn chōngzú — đủ vốn — capital adequacy |
| 15237 | 资本不足 — zīběn bùzú — thiếu vốn — capital inadequacy |
| 15238 | 资本约束 — zīběn yuēshù — ràng buộc vốn — capital constraint |
| 15239 | 资本消耗 — zīběn xiāohào — tiêu hao vốn — capital consumption |
| 15240 | 风险加权资产 — fēngxiǎn jiāquán zīchǎn — tài sản có trọng số rủi ro — risk-weighted assets |
| 15241 | 风险权重 — fēngxiǎn quánzhòng — trọng số rủi ro — risk weight |
| 15242 | 信用风险加权资产 — xìnyòng fēngxiǎn jiāquán zīchǎn — tài sản có trọng số rủi ro tín dụng — credit risk-weighted assets |
| 15243 | 市场风险加权资产 — shìchǎng fēngxiǎn jiāquán zīchǎn — tài sản có trọng số rủi ro thị trường — market risk-weighted assets |
| 15244 | 操作风险资本 — cāozuò fēngxiǎn zīběn — vốn cho rủi ro hoạt động — operational risk capital |
| 15245 | 风险调整后收益 — fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyì — lợi nhuận sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted return |
| 15246 | 风险调整后资本回报率 — fēngxiǎn tiáozhěng hòu zīběn huíbào lǜ — tỷ suất sinh lời vốn sau điều chỉnh rủi ro — risk-adjusted return on capital |
| 15247 | 风险收益比 — fēngxiǎn shōuyì bǐ — tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận — risk-return ratio |
| 15248 | 风险收益权衡 — fēngxiǎn shōuyì quánhéng — cân đối giữa rủi ro và lợi nhuận — risk-return trade-off |
| 15249 | 资本回报与风险 — zīběn huíbào yǔ fēngxiǎn — lợi nhuận vốn và rủi ro — return on capital and risk |
| 15250 | 财务风险暴露 — cáiwù fēngxiǎn bàolù — mức độ phơi nhiễm rủi ro tài chính — financial risk exposure |
| 15251 | 汇率敏感性 — huìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy tỷ giá — foreign exchange sensitivity |
| 15252 | 利率敏感性 — lìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy lãi suất — interest rate sensitivity |
| 15253 | 商品价格敏感性 — shāngpǐn jiàgé mǐngǎnxìng — độ nhạy giá hàng hóa — commodity price sensitivity |
| 15254 | 原材料敏感性 — yuáncáiliào mǐngǎnxìng — độ nhạy giá nguyên vật liệu — raw material sensitivity |
| 15255 | 成本敏感性 — chéngběn mǐngǎnxìng — độ nhạy chi phí — cost sensitivity |
| 15256 | 净利润敏感性 — jìnglìrùn mǐngǎnxìng — độ nhạy lợi nhuận ròng — net income sensitivity |
| 15257 | 情景假设 — qíngjǐng jiǎshè — giả định kịch bản — scenario assumption |
| 15258 | 乐观假设 — lèguān jiǎshè — giả định lạc quan — optimistic assumption |
| 15259 | 谨慎假设 — jǐnshèn jiǎshè — giả định thận trọng — conservative assumption |
| 15260 | 悲观假设 — bēiguān jiǎshè — giả định bi quan — pessimistic assumption |
| 15261 | 宏观假设 — hóngguān jiǎshè — giả định vĩ mô — macroeconomic assumption |
| 15262 | 增长假设 — zēngzhǎng jiǎshè — giả định tăng trưởng — growth assumption |
| 15263 | 利润率假设 — lìrùn lǜ jiǎshè — giả định biên lợi nhuận — margin assumption |
| 15264 | 税率假设 — shuìlǜ jiǎshè — giả định thuế suất — tax rate assumption |
| 15265 | 资本开支假设 — zīběn kāizhī jiǎshè — giả định chi tiêu vốn — capex assumption |
| 15266 | 营运资本假设 — yíngyùn zīběn jiǎshè — giả định vốn lưu động — working capital assumption |
| 15267 | 终值假设 — zhōngzhí jiǎshè — giả định giá trị cuối kỳ — terminal value assumption |
| 15268 | 显性预测期 — xiǎnxìng yùcè qī — kỳ dự báo chi tiết — explicit forecast period |
| 15269 | 长期增长期 — chángqī zēngzhǎng qī — giai đoạn tăng trưởng dài hạn — long-term growth period |
| 15270 | 稳定增长期 — wěndìng zēngzhǎng qī — giai đoạn tăng trưởng ổn định — steady-state growth period |
| 15271 | 预测终点 — yùcè zhōngdiǎn — điểm kết thúc dự báo — forecast endpoint |
| 15272 | 预测偏差 — yùcè piānchā — sai lệch dự báo — forecast deviation |
| 15273 | 实际偏差 — shíjì piānchā — sai lệch thực tế — actual variance |
| 15274 | 预测下修 — yùcè xiàxiū — điều chỉnh giảm dự báo — downward forecast revision |
| 15275 | 预测上修 — yùcè shàngxiū — điều chỉnh tăng dự báo — upward forecast revision |
| 15276 | 财务目标 — cáiwù mùbiāo — mục tiêu tài chính — financial target |
| 15277 | 收入目标 — shōurù mùbiāo — mục tiêu doanh thu — revenue target |
| 15278 | 资本回报目标 — zīběn huíbào mùbiāo — mục tiêu lợi nhuận trên vốn — capital return target |
| 15279 | 预算目标 — yùsuàn mùbiāo — mục tiêu ngân sách — budget target |
| 15280 | 实际完成率 — shíjì wánchéng lǜ — tỷ lệ hoàn thành thực tế — actual achievement rate |
| 15281 | 目标完成率 — mùbiāo wánchéng lǜ — tỷ lệ hoàn thành mục tiêu — target achievement rate |
| 15282 | 预算完成率 — yùsuàn wánchéng lǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách — budget achievement rate |
| 15283 | 预算超额完成 — yùsuàn chāo’é wánchéng — hoàn thành vượt ngân sách — exceed budget target |
| 15284 | 预算未完成 — yùsuàn wèi wánchéng — chưa hoàn thành ngân sách — budget shortfall |
| 15285 | 预算值 — yùsuàn zhí — giá trị ngân sách — budgeted value |
| 15286 | 标准值 — biāozhǔn zhí — giá trị chuẩn — standard value |
| 15287 | 历史均值 — lìshǐ jūnzhí — giá trị bình quân lịch sử — historical average |
| 15288 | 行业均值 — hángyè jūnzhí — giá trị bình quân ngành — industry average |
| 15289 | 行业中位数 — hángyè zhōngwèishù — trung vị ngành — industry median |
| 15290 | 历史高点 — lìshǐ gāodiǎn — mức cao lịch sử — historical high |
| 15291 | 历史低点 — lìshǐ dīdiǎn — mức thấp lịch sử — historical low |
| 15292 | 峰值 — fēngzhí — mức đỉnh — peak value |
| 15293 | 谷值 — gǔzhí — mức đáy — trough value |
| 15294 | 最低点 — zuìdī diǎn — mức thấp nhất — lowest point |
| 15295 | 最高点 — zuìgāo diǎn — mức cao nhất — highest point |
| 15296 | 均值回归 — jūnzhí huíguī — hồi quy về giá trị trung bình — mean reversion |
| 15297 | 增长斜率 — zēngzhǎng xiélǜ — độ dốc tăng trưởng — growth slope |
| 15298 | 增长曲线 — zēngzhǎng qūxiàn — đường cong tăng trưởng — growth curve |
| 15299 | 波动区间 — bōdòng qūjiān — biên độ biến động — fluctuation range |
| 15300 | 波动幅度 — bōdòng fúdù — biên độ biến động — volatility range |
| 15301 | 波动率 — bōdòng lǜ — độ biến động — volatility |
| 15302 | 标准差 — biāozhǔn chā — độ lệch chuẩn — standard deviation |
| 15303 | 统计显著性 — tǒngjì xiǎnzhe xìng — ý nghĩa thống kê — statistical significance |
| 15304 | 数据分布 — shùjù fēnbù — phân phối dữ liệu — data distribution |
| 15305 | 数据波动 — shùjù bōdòng — biến động dữ liệu — data fluctuation |
| 15306 | 数据缺口 — shùjù quēkǒu — khoảng trống dữ liệu — data gap |
| 15307 | 数据异常检测 — shùjù yìcháng jiǎncè — phát hiện bất thường dữ liệu — anomaly detection |
| 15308 | 数据标准化 — shùjù biāozhǔnhuà — chuẩn hóa dữ liệu — data normalization |
| 15309 | 数据核验 — shùjù héyàn — kiểm chứng dữ liệu — data verification |
| 15310 | 数据追溯 — shùjù zhuīsù — truy xuất nguồn gốc dữ liệu — data traceability |
| 15311 | 数据口径 — shùjù kǒujìng — cơ sở tính dữ liệu — data basis |
| 15312 | 数据维度 — shùjù wéidù — chiều dữ liệu — data dimension |
| 15313 | 数据颗粒度 — shùjù kēlìdù — mức độ chi tiết dữ liệu — data granularity |
| 15314 | 明细数据 — míngxì shùjù — dữ liệu chi tiết — detailed data |
| 15315 | 汇总数据 — huìzǒng shùjù — dữ liệu tổng hợp — aggregated data |
| 15316 | 原始数据 — yuánshǐ shùjù — dữ liệu gốc — raw data |
| 15317 | 派生数据 — pàishēng shùjù — dữ liệu phái sinh — derived data |
| 15318 | 科目主数据 — kēmù zhǔ shùjù — dữ liệu chủ tài khoản — chart-of-accounts master data |
| 15319 | 数据治理 — shùjù zhìlǐ — quản trị dữ liệu — data governance |
| 15320 | 数据质量 — shùjù zhìliàng — chất lượng dữ liệu — data quality |
| 15321 | 数据质量控制 — shùjù zhìliàng kòngzhì — kiểm soát chất lượng dữ liệu — data quality control |
| 15322 | 数据完整性校验 — shùjù wánzhěngxìng jiàoyàn — kiểm tra tính đầy đủ dữ liệu — data completeness validation |
| 15323 | 数据准确性校验 — shùjù zhǔnquèxìng jiàoyàn — kiểm tra tính chính xác dữ liệu — data accuracy validation |
| 15324 | 自动校验 — zìdòng jiàoyàn — kiểm tra tự động — automated validation |
| 15325 | 人工复核 — réngōng fùhé — rà soát thủ công — manual review |
| 15326 | 双重核验 — shuāngchóng héyàn — kiểm tra hai lớp — dual verification |
| 15327 | 异常复核 — yìcháng fùhé — rà soát bất thường — exception review |
| 15328 | 管理复核 — guǎnlǐ fùhé — rà soát của quản lý — management review |
| 15329 | 财务复核 — cáiwù fùhé — rà soát tài chính — financial review |
| 15330 | 报表复核 — bàobiǎo fùhé — rà soát báo cáo — financial statement review |
| 15331 | 披露复核 — pīlù fùhé — rà soát công bố thông tin — disclosure review |
| 15332 | 附注复核 — fùzhù fùhé — rà soát thuyết minh — notes review |
| 15333 | 审阅程序 — shěnyuè chéngxù — thủ tục soát xét — review procedures |
| 15334 | 有限保证 — yǒuxiàn bǎozhèng — đảm bảo có giới hạn — limited assurance |
| 15335 | 合理保证 — hélǐ bǎozhèng — đảm bảo hợp lý — reasonable assurance |
| 15336 | 鉴证业务 — jiànzhèng yèwù — dịch vụ đảm bảo — assurance engagement |
| 15337 | 审阅报告 — shěnyuè bàogào — báo cáo soát xét — review report |
| 15338 | 鉴证报告 — jiànzhèng bàogào — báo cáo dịch vụ đảm bảo — assurance report |
| 15339 | 鉴证结论 — jiànzhèng jiélùn — kết luận đảm bảo — assurance conclusion |
| 15340 | 审计发现 — shěnjì fāxiàn — phát hiện kiểm toán — audit finding |
| 15341 | 审计缺陷 — shěnjì quēxiàn — khiếm khuyết kiểm toán — audit deficiency |
| 15342 | 审计整改 — shěnjì zhěnggǎi — khắc phục sau kiểm toán — audit remediation |
| 15343 | 整改措施 — zhěnggǎi cuòshī — biện pháp khắc phục — remediation measures |
| 15344 | 整改进度 — zhěnggǎi jìndù — tiến độ khắc phục — remediation progress |
| 15345 | 整改完成率 — zhěnggǎi wánchéng lǜ — tỷ lệ hoàn thành khắc phục — remediation completion rate |
| 15346 | 审计跟踪 — shěnjì gēnzōng — theo dõi kiểm toán — audit follow-up |
| 15347 | 后续审计 — hòuxù shěnjì — kiểm toán theo dõi — follow-up audit |
| 15348 | 审计整改报告 — shěnjì zhěnggǎi bàogào — báo cáo khắc phục kiểm toán — audit remediation report |
| 15349 | 审计发现事项 — shěnjì fāxiàn shìxiàng — vấn đề phát hiện qua kiểm toán — audit finding item |
| 15350 | 控制缺陷整改 — kòngzhì quēxiàn zhěnggǎi — khắc phục thiếu sót kiểm soát — control deficiency remediation |
| 15351 | 重大控制缺陷 — zhòngdà kòngzhì quēxiàn — thiếu sót kiểm soát trọng yếu — material control deficiency |
| 15352 | 财务报告内部控制 — cáiwù bàogào nèibù kòngzhì — kiểm soát nội bộ đối với báo cáo tài chính — internal control over financial reporting |
| 15353 | 财务报告流程 — cáiwù bàogào liúchéng — quy trình báo cáo tài chính — financial reporting process |
| 15354 | 财务结账日历 — cáiwù jiézhàng rìlì — lịch khóa sổ tài chính — financial close calendar |
| 15355 | 快速关账 — kuàisù guānzhàng — khóa sổ nhanh — fast close |
| 15356 | 月结 — yuèjié — khóa sổ tháng — monthly close |
| 15357 | 季结 — jìjié — khóa sổ quý — quarterly close |
| 15358 | 年结 — niánjié — khóa sổ năm — annual close |
| 15359 | 关账时间 — guānzhàng shíjiān — thời gian khóa sổ — close time |
| 15360 | 关账效率 — guānzhàng xiàolǜ — hiệu quả khóa sổ — close efficiency |
| 15361 | 报表出具周期 — bàobiǎo chūjù zhōuqī — thời gian lập báo cáo — reporting cycle |
| 15362 | 报表及时性 — bàobiǎo jíshíxìng — tính kịp thời của báo cáo — timeliness of financial reporting |
| 15363 | 财务报告及时性 — cáiwù bàogào jíshíxìng — tính kịp thời của báo cáo tài chính — timeliness of financial reporting |
| 15364 | 报表准确性 — bàobiǎo zhǔnquèxìng — tính chính xác của báo cáo — statement accuracy |
| 15365 | 报表完整性 — bàobiǎo wánzhěngxìng — tính đầy đủ của báo cáo — statement completeness |
| 15366 | 报表可靠性 — bàobiǎo kěkàoxìng — tính đáng tin cậy của báo cáo — statement reliability |
| 15367 | 财报质量 — cáibào zhìliàng — chất lượng báo cáo tài chính — financial report quality |
| 15368 | 财务信息质量 — cáiwù xìnxī zhìliàng — chất lượng thông tin tài chính — financial information quality |
| 15369 | 会计信息质量 — kuàijì xìnxī zhìliàng — chất lượng thông tin kế toán — accounting information quality |
| 15370 | 财务数据一致 — cáiwù shùjù yízhì — dữ liệu tài chính nhất quán — consistent financial data |
| 15371 | 报表一致性 — bàobiǎo yízhìxìng — tính nhất quán giữa các báo cáo — statement consistency |
| 15372 | 跨期一致性 — kuàqī yízhìxìng — tính nhất quán giữa các kỳ — cross-period consistency |
| 15373 | 跨表一致性 — kuà biǎo yízhìxìng — tính nhất quán giữa các báo cáo — cross-statement consistency |
| 15374 | 集团报表一致性 — jítuán bàobiǎo yízhìxìng — tính nhất quán báo cáo toàn tập đoàn — group reporting consistency |
| 15375 | 合并报表一致性 — hébìng bàobiǎo yízhìxìng — tính nhất quán báo cáo hợp nhất — consolidation consistency |
| 15376 | 抵销一致性 — dǐxiāo yízhìxìng — tính nhất quán của các bút toán loại trừ — elimination consistency |
| 15377 | 合并调整表 — hébìng tiáozhěng biǎo — bảng điều chỉnh hợp nhất — consolidation adjustment schedule |
| 15378 | 合并工作底稿 — hébìng gōngzuò dǐgǎo — giấy tờ làm việc hợp nhất — consolidation working papers |
| 15379 | 集团内部交易 — jítuán nèibù jiāoyì — giao dịch nội bộ tập đoàn — intra-group transaction |
| 15380 | 集团内部余额 — jítuán nèibù yú’é — số dư nội bộ tập đoàn — intra-group balance |
| 15381 | 集团内部往来 — jítuán nèibù wǎnglái — công nợ nội bộ tập đoàn — intra-group receivables and payables |
| 15382 | 内部销售收入 — nèibù xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng nội bộ — intercompany sales revenue |
| 15383 | 内部采购成本 — nèibù cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng nội bộ — intercompany purchase cost |
| 15384 | 内部利润实现 — nèibù lìrùn shíxiàn — lợi nhuận nội bộ được thực hiện — realization of intercompany profit |
| 15385 | 内部利息 — nèibù lìxī — lãi nội bộ — intercompany interest |
| 15386 | 内部股利 — nèibù gǔlì — cổ tức nội bộ — intercompany dividend |
| 15387 | 内部租赁 — nèibù zūlìn — cho thuê nội bộ — intercompany lease |
| 15388 | 内部服务费 — nèibù fúwù fèi — phí dịch vụ nội bộ — intercompany service fee |
| 15389 | 内部管理费 — nèibù guǎnlǐ fèi — phí quản lý nội bộ — intercompany management fee |
| 15390 | 内部资金拆借 — nèibù zījīn chāijiè — vay mượn vốn nội bộ — intercompany funding |
| 15391 | 关联方收入 — guānliánfāng shōurù — doanh thu từ bên liên quan — related-party revenue |
| 15392 | 关联方资金占用 — guānliánfāng zījīn zhànyòng — vốn bị bên liên quan chiếm dụng — related-party fund occupation |
| 15393 | 关联方定价 — guānliánfāng dìngjià — định giá giao dịch với bên liên quan — related-party pricing |
| 15394 | 关联方定价政策 — guānliánfāng dìngjià zhèngcè — chính sách định giá bên liên quan — related-party pricing policy |
| 15395 | 公平交易 — gōngpíng jiāoyì — giao dịch công bằng — fair transaction |
| 15396 | 独立第三方 — dúlì dì sānfāng — bên thứ ba độc lập — independent third party |
| 15397 | 第三方交易 — dì sānfāng jiāoyì — giao dịch với bên thứ ba — third-party transaction |
| 15398 | 市场化定价 — shìchǎnghuà dìngjià — định giá theo thị trường — market-based pricing |
| 15399 | 公允交易价格 — gōngyùn jiāoyì jiàgé — giá giao dịch hợp lý — fair transaction price |
| 15400 | 转移定价调整 — zhuǎnyí dìngjià tiáozhěng — điều chỉnh giá chuyển nhượng — transfer pricing adjustment |
| 15401 | 部门业绩 — bùmén yèjì — kết quả hoạt động bộ phận — segment performance |
| 15402 | 部门利润率 — bùmén lìrùn lǜ — biên lợi nhuận bộ phận — segment margin |
| 15403 | 部门贡献率 — bùmén gòngxiàn lǜ — tỷ lệ đóng góp của bộ phận — segment contribution rate |
| 15404 | 部门资产回报率 — bùmén zīchǎn huíbào lǜ — tỷ suất sinh lời tài sản bộ phận — segment return on assets |
| 15405 | 部门资本回报率 — bùmén zīběn huíbào lǜ — tỷ suất sinh lời vốn bộ phận — segment return on capital |
| 15406 | 地区收入占比 — dìqū shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu theo khu vực — regional revenue share |
| 15407 | 海外业务占比 — hǎiwài yèwù zhànbǐ — tỷ trọng hoạt động kinh doanh nước ngoài — overseas business share |
| 15408 | 国内业务占比 — guónèi yèwù zhànbǐ — tỷ trọng hoạt động kinh doanh trong nước — domestic business share |
| 15409 | 线上收入占比 — xiànshàng shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu trực tuyến — online revenue share |
| 15410 | 线下收入占比 — xiànxià shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu ngoại tuyến — offline revenue share |
| 15411 | 新业务收入 — xīn yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động kinh doanh mới — new-business revenue |
| 15412 | 成熟业务收入 — chéngshú yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động kinh doanh trưởng thành — mature-business revenue |
| 15413 | 核心产品收入 — héxīn chǎnpǐn shōurù — doanh thu sản phẩm cốt lõi — core product revenue |
| 15414 | 新品收入 — xīnpǐn shōurù — doanh thu sản phẩm mới — new-product revenue |
| 15415 | 成长期 — chéngzhǎng qī — giai đoạn tăng trưởng — growth stage |
| 15416 | 成熟期 — chéngshú qī — giai đoạn trưởng thành — maturity stage |
| 15417 | 衰退期 — shuāituì qī — giai đoạn suy giảm — decline stage |
| 15418 | 市场渗透率 — shìchǎng shèntòu lǜ — tỷ lệ thâm nhập thị trường — market penetration rate |
| 15419 | 客户增长 — kèhù zēngzhǎng — tăng trưởng khách hàng — customer growth |
| 15420 | 客户留存率 — kèhù liúcún lǜ — tỷ lệ giữ chân khách hàng — customer retention rate |
| 15421 | 客户贡献利润 — kèhù gòngxiàn lìrùn — lợi nhuận đóng góp từ khách hàng — customer contribution profit |
| 15422 | 客户盈利能力 — kèhù yínglì nénglì — khả năng sinh lời của khách hàng — customer profitability |
| 15423 | 高价值客户 — gāo jiàzhí kèhù — khách hàng giá trị cao — high-value customer |
| 15424 | 低价值客户 — dī jiàzhí kèhù — khách hàng giá trị thấp — low-value customer |
| 15425 | 供应商风险 — gōngyìngshāng fēngxiǎn — rủi ro nhà cung cấp — supplier risk |
| 15426 | 供应商依赖 — gōngyìngshāng yīlài — phụ thuộc nhà cung cấp — supplier dependency |
| 15427 | 原材料供应 — yuáncáiliào gōngyìng — cung ứng nguyên vật liệu — raw material supply |
| 15428 | 原材料短缺 — yuáncáiliào duǎnquē — thiếu nguyên vật liệu — raw material shortage |
| 15429 | 采购价格波动 — cǎigòu jiàgé bōdòng — biến động giá mua — purchase price volatility |
| 15430 | 采购成本压力 — cǎigòu chéngběn yālì — áp lực chi phí mua hàng — procurement cost pressure |
| 15431 | 供应链中断 — gōngyìngliàn zhōngduàn — gián đoạn chuỗi cung ứng — supply chain disruption |
| 15432 | 库存保障能力 — kùcún bǎozhàng nénglì — khả năng bảo đảm tồn kho — inventory coverage capability |
| 15433 | 供应保障 — gōngyìng bǎozhàng — bảo đảm nguồn cung — supply assurance |
| 15434 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — kỳ hạn công nợ nhà cung cấp — supplier payment terms |
| 15435 | 采购返利 — cǎigòu fǎnlì — khoản hoàn lại từ mua hàng — procurement rebate |
| 15436 | 采购折扣 — cǎigòu zhékòu — chiết khấu mua hàng — purchase discount |
| 15437 | 采购承兑 — cǎigòu chéngduì — chấp nhận thanh toán mua hàng — purchase acceptance |
| 15438 | 供应商质量 — gōngyìngshāng zhìliàng — chất lượng nhà cung cấp — supplier quality |
| 15439 | 供应商融资 — gōngyìngshāng róngzī — tài trợ nhà cung cấp — supplier financing |
| 15440 | 反向保理 — fǎnxiàng bǎolǐ — bao thanh toán ngược — reverse factoring |
| 15441 | 应付账款融资安排 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī ānpái — thỏa thuận tài trợ khoản phải trả — supplier finance arrangement |
| 15442 | 供应商融资安排披露 — gōngyìngshāng róngzī ānpái pīlù — công bố thỏa thuận tài trợ nhà cung cấp — supplier finance arrangement disclosure |
| 15443 | 贸易应付款 — màoyì yìngfù kuǎn — khoản phải trả thương mại — trade payables |
| 15444 | 贸易应收款 — màoyì yìngshōu kuǎn — khoản phải thu thương mại — trade receivables |
| 15445 | 现金转换效率 — xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ — hiệu quả chuyển đổi tiền mặt — cash conversion efficiency |
| 15446 | 营运资金占用率 — yíngyùn zījīn zhànyòng lǜ — tỷ lệ vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital utilization ratio |
| 15447 | 库存资金占用 — kùcún zījīn zhànyòng — vốn bị tồn kho chiếm dụng — capital tied up in inventory |
| 15448 | 应收资金占用 — yìngshōu zījīn zhànyòng — vốn bị khoản phải thu chiếm dụng — capital tied up in receivables |
| 15449 | 应付资金来源 — yìngfù zījīn láiyuán — nguồn tài trợ từ khoản phải trả — funding from payables |
| 15450 | 商业模式分析 — shāngyè móshì fēnxī — phân tích mô hình kinh doanh — business model analysis |
| 15451 | 盈利模式 — yínglì móshì — mô hình sinh lời — profit model |
| 15452 | 盈利来源 — yínglì láiyuán — nguồn lợi nhuận — source of earnings |
| 15453 | 成本结构分析 — chéngběn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu chi phí — cost structure analysis |
| 15454 | 利润来源分析 — lìrùn láiyuán fēnxī — phân tích nguồn lợi nhuận — earnings source analysis |
| 15455 | 业务可持续性 — yèwù kě chíxù xìng — tính bền vững của hoạt động kinh doanh — business sustainability |
| 15456 | 盈利可持续性 — yínglì kě chíxù xìng — tính bền vững của khả năng sinh lời — earnings sustainability |
| 15457 | 现金流可持续性 — xiànjīnliú kě chíxù xìng — tính bền vững của dòng tiền — cash flow sustainability |
| 15458 | 增长可持续性 — zēngzhǎng kě chíxù xìng — tính bền vững của tăng trưởng — growth sustainability |
| 15459 | 收入可见度 — shōurù kějiàn dù — khả năng dự đoán doanh thu — revenue visibility |
| 15460 | 订单可见度 — dìngdān kějiàn dù — khả năng dự đoán đơn hàng — order visibility |
| 15461 | 合同覆盖率 — hétóng fùgài lǜ — tỷ lệ doanh thu được bao phủ bởi hợp đồng — contract coverage ratio |
| 15462 | 订单储备 — dìngdān chǔbèi — lượng đơn hàng dự trữ — order backlog |
| 15463 | 订单增长 — dìngdān zēngzhǎng — tăng trưởng đơn hàng — order growth |
| 15464 | 新签订单 — xīnqiān dìngdān — đơn hàng mới ký — newly signed orders |
| 15465 | 未履行合同 — wèi lǚxíng hétóng — hợp đồng chưa thực hiện — unperformed contracts |
| 15466 | 履约收入 — lǚyuē shōurù — doanh thu từ thực hiện hợp đồng — performance revenue |
| 15467 | 订单转化率 — dìngdān zhuǎnhuà lǜ — tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng — order conversion rate |
| 15468 | 订单取消率 — dìngdān qǔxiāo lǜ — tỷ lệ hủy đơn hàng — order cancellation rate |
| 15469 | 退款率 — tuìkuǎn lǜ — tỷ lệ hoàn tiền — refund rate |
| 15470 | 退货率 — tuìhuò lǜ — tỷ lệ trả hàng — return rate |
| 15471 | 折扣率 — zhékòu lǜ — tỷ lệ chiết khấu — discount rate |
| 15472 | 返利率 — fǎnlì lǜ — tỷ lệ hoàn tiền/chiết khấu doanh số — rebate rate |
| 15473 | 促销费用 — cùxiāo fèiyòng — chi phí khuyến mại — promotional expenses |
| 15474 | 市场推广费用 — shìchǎng tuīguǎng fèiyòng — chi phí tiếp thị — marketing expenses |
| 15475 | 广告费用率 — guǎnggào fèiyòng lǜ — tỷ lệ chi phí quảng cáo — advertising expense ratio |
| 15476 | 渠道费用率 — qúdào fèiyòng lǜ — tỷ lệ chi phí kênh — channel expense ratio |
| 15477 | 销售转化率 — xiāoshòu zhuǎnhuà lǜ — tỷ lệ chuyển đổi bán hàng — sales conversion rate |
| 15478 | 平均客单价 — píngjūn kèdān jià — giá trị đơn hàng trung bình — average order value |
| 15479 | 单客收入 — dān kè shōurù — doanh thu bình quân trên khách hàng — revenue per customer |
| 15480 | 单客利润 — dān kè lìrùn — lợi nhuận bình quân trên khách hàng — profit per customer |
| 15481 | 客户复购率 — kèhù fùgòu lǜ — tỷ lệ khách hàng mua lại — repeat purchase rate |
| 15482 | 客户活跃度 — kèhù huóyuè dù — mức độ hoạt động của khách hàng — customer activity |
| 15483 | 盈利客户 — yínglì kèhù — khách hàng có lợi nhuận — profitable customer |
| 15484 | 亏损客户 — kuīsǔn kèhù — khách hàng gây lỗ — loss-making customer |
| 15485 | 低效渠道 — dīxiào qúdào — kênh hiệu quả thấp — underperforming channel |
| 15486 | 高效渠道 — gāoxiào qúdào — kênh hiệu quả cao — high-performing channel |
| 15487 | 渠道贡献 — qúdào gòngxiàn — đóng góp của kênh — channel contribution |
| 15488 | 品牌溢价 — pǐnpái yìjià — phần giá trị tăng thêm của thương hiệu — brand premium |
| 15489 | 无形资产价值 — wúxíng zīchǎn jiàzhí — giá trị tài sản vô hình — intangible asset value |
| 15490 | 品牌减值 — pǐnpái jiǎnzhí — suy giảm giá trị thương hiệu — brand impairment |
| 15491 | 研发资本化 — yánfā zīběnhuà — vốn hóa chi phí R&D — capitalization of R&D |
| 15492 | 研发费用化 — yánfā fèiyònghuà — ghi nhận R&D vào chi phí — expensing of R&D |
| 15493 | 研发投入回报 — yánfā tóurù huíbào — lợi nhuận từ đầu tư R&D — return on R&D investment |
| 15494 | 研发转化率 — yánfā zhuǎnhuà lǜ — tỷ lệ chuyển hóa R&D — R&D conversion rate |
| 15495 | 创新投入 — chuàngxīn tóurù — đầu tư đổi mới sáng tạo — innovation investment |
| 15496 | 技术成果 — jìshù chéngguǒ — thành quả công nghệ — technological output |
| 15497 | 知识产权 — zhīshì chǎnquán — sở hữu trí tuệ — intellectual property |
| 15498 | 知识产权减值 — zhīshì chǎnquán jiǎnzhí — suy giảm giá trị sở hữu trí tuệ — intellectual property impairment |
| 15499 | 专利许可收入 — zhuānlì xǔkě shōurù — doanh thu cấp phép sáng chế — patent licensing revenue |
| 15500 | 许可费收入 — xǔkě fèi shōurù — thu nhập phí cấp phép — licensing revenue |
| 15501 | 技术服务收入 — jìshù fúwù shōurù — doanh thu dịch vụ kỹ thuật — technical service revenue |
| 15502 | 订阅收入 — dìngyuè shōurù — doanh thu thuê bao — subscription revenue |
| 15503 | 经常性收入 — jīngchángxìng shōurù — doanh thu định kỳ — recurring revenue |
| 15504 | 年度经常性收入 — niándù jīngchángxìng shōurù — doanh thu định kỳ hàng năm — annual recurring revenue |
| 15505 | 月度经常性收入 — yuèdù jīngchángxìng shōurù — doanh thu định kỳ hàng tháng — monthly recurring revenue |
| 15506 | 客户续约率 — kèhù xùyuē lǜ — tỷ lệ gia hạn khách hàng — customer renewal rate |
| 15507 | 客户流失率 — kèhù liúshī lǜ — tỷ lệ khách hàng rời bỏ — customer churn rate |
| 15508 | 订阅流失率 — dìngyuè liúshī lǜ — tỷ lệ hủy thuê bao — subscription churn rate |
| 15509 | 净收入留存率 — jìng shōurù liúcún lǜ — tỷ lệ duy trì doanh thu thuần — net revenue retention rate |
| 15510 | 收入留存率 — shōurù liúcún lǜ — tỷ lệ duy trì doanh thu — revenue retention rate |
| 15511 | 收入质量指标 — shōurù zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng doanh thu — revenue quality metric |
| 15512 | 重估收益 — chónggū shōuyì — lãi do đánh giá lại — revaluation gain |
| 15513 | 重估损失 — chónggū sǔnshī — lỗ do đánh giá lại — revaluation loss |
| 15514 | 公允价值收益 — gōngyùn jiàzhí shōuyì — lãi do thay đổi giá trị hợp lý — fair value gain |
| 15515 | 公允价值损失 — gōngyùn jiàzhí sǔnshī — lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — fair value loss |
| 15516 | 投资公允价值变动 — tóuzī gōngyùn jiàzhí biàndòng — biến động giá trị hợp lý khoản đầu tư — fair value movement of investments |
| 15517 | 投资减值 — tóuzī jiǎnzhí — suy giảm giá trị khoản đầu tư — investment impairment |
| 15518 | 长期投资减值 — chángqī tóuzī jiǎnzhí — suy giảm đầu tư dài hạn — long-term investment impairment |
| 15519 | 股权投资收益 — gǔquán tóuzī shōuyì — thu nhập đầu tư vốn cổ phần — equity investment income |
| 15520 | 债权投资收益 — zhàiquán tóuzī shōuyì — thu nhập đầu tư nợ — debt investment income |
| 15521 | 利息摊销 — lìxī tānxiāo — phân bổ lãi — interest amortization |
| 15522 | 溢价摊销 — yìjià tānxiāo — phân bổ phần chênh lệch giá — premium amortization |
| 15523 | 折价摊销 — zhéjià tānxiāo — phân bổ chiết khấu — discount amortization |
| 15524 | 复利 — fùlì — lãi kép — compound interest |
| 15525 | 单利 — dānlì — lãi đơn — simple interest |
| 15526 | 利息资本化期间 — lìxī zīběnhuà qījiān — thời gian vốn hóa lãi vay — capitalization period |
| 15527 | 借款费用 — jièkuǎn fèiyòng — chi phí đi vay — borrowing costs |
| 15528 | 专项借款 — zhuānxiàng jièkuǎn — khoản vay chuyên dùng — specific borrowing |
| 15529 | 一般借款 — yībān jièkuǎn — khoản vay chung — general borrowing |
| 15530 | 资本化率计算 — zīběnhuà lǜ jìsuàn — tính tỷ lệ vốn hóa — capitalization rate calculation |
| 15531 | 暂停资本化 — zàntíng zīběnhuà — tạm ngừng vốn hóa — suspension of capitalization |
| 15532 | 停止资本化 — tíngzhǐ zīběnhuà — chấm dứt vốn hóa — cessation of capitalization |
| 15533 | 符合资本化条件 — fúhé zīběnhuà tiáojiàn — đáp ứng điều kiện vốn hóa — meet capitalization criteria |
| 15534 | 不符合资本化条件 — bù fúhé zīběnhuà tiáojiàn — không đáp ứng điều kiện vốn hóa — fail capitalization criteria |
| 15535 | 技术可行性 — jìshù kěxíng xìng — tính khả thi về kỹ thuật — technical feasibility |
| 15536 | 商业可行性 — shāngyè kěxíng xìng — tính khả thi về thương mại — commercial feasibility |
| 15537 | 开发支出资本化 — kāifā zhīchū zīběnhuà — vốn hóa chi phí phát triển — capitalization of development expenditure |
| 15538 | 开发支出减值 — kāifā zhīchū jiǎnzhí — suy giảm chi phí phát triển — impairment of development expenditure |
| 15539 | 无形资产摊销期限 — wúxíng zīchǎn tānxiāo qīxiàn — thời hạn phân bổ tài sản vô hình — intangible asset amortization period |
| 15540 | 摊销方法 — tānxiāo fāngfǎ — phương pháp phân bổ — amortization method |
| 15541 | 残余价值 — cányú jiàzhí — giá trị còn lại — residual value |
| 15542 | 减值恢复 — jiǎnzhí huīfù — phục hồi giá trị sau suy giảm — impairment recovery |
| 15543 | 折旧与摊销 — zhéjiù yǔ tānxiāo — khấu hao và phân bổ — depreciation and amortization |
| 15544 | 资产老化 — zīchǎn lǎohuà — tài sản già hóa — asset aging |
| 15545 | 资产更新 — zīchǎn gēngxīn — đổi mới tài sản — asset renewal |
| 15546 | 设备更新周期 — shèbèi gēngxīn zhōuqī — chu kỳ thay thế thiết bị — equipment replacement cycle |
| 15547 | 维护资本开支 — wéihù zīběn kāizhī — chi tiêu vốn bảo trì — maintenance capex |
| 15548 | 扩张资本开支 — kuòzhāng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn mở rộng — expansion capex |
| 15549 | 维持性资本开支 — wéichí xìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn duy trì — maintenance capital expenditure |
| 15550 | 增长性资本开支 — zēngzhǎng xìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn phục vụ tăng trưởng — growth capital expenditure |
| 15551 | 资本开支回报 — zīběn kāizhī huíbào — lợi nhuận từ chi tiêu vốn — return on capital expenditure |
| 15552 | 资本开支计划 — zīběn kāizhī jìhuà — kế hoạch chi tiêu vốn — capital expenditure plan |
| 15553 | 资本开支预算 — zīběn kāizhī yùsuàn — ngân sách chi tiêu vốn — capital expenditure budget |
| 15554 | 产能新增 — chǎnnéng xīnzēng — công suất tăng thêm — added capacity |
| 15555 | 产能释放 — chǎnnéng shìfàng — đưa công suất mới vào khai thác — capacity ramp-up |
| 15556 | 产能爬坡 — chǎnnéng pá pō — quá trình tăng dần công suất — capacity ramp-up |
| 15557 | 产能利用不足 — chǎnnéng lìyòng bùzú — sử dụng công suất chưa đủ — underutilization of capacity |
| 15558 | 产能过剩 — chǎnnéng guòshèng — dư thừa công suất — overcapacity |
| 15559 | 单位产能收入 — dānwèi chǎnnéng shōurù — doanh thu trên đơn vị công suất — revenue per unit of capacity |
| 15560 | 单位产能利润 — dānwèi chǎnnéng lìrùn — lợi nhuận trên đơn vị công suất — profit per unit of capacity |
| 15561 | 固定资产投资强度 — gùdìng zīchǎn tóuzī qiángdù — cường độ đầu tư tài sản cố định — fixed asset investment intensity |
| 15562 | 项目资本支出 — xiàngmù zīběn zhīchū — chi tiêu vốn dự án — project capital expenditure |
| 15563 | 设备采购支出 — shèbèi cǎigòu zhīchū — chi phí mua thiết bị — equipment procurement expenditure |
| 15564 | 资产采购 — zīchǎn cǎigòu — mua sắm tài sản — asset procurement |
| 15565 | 采购订单 — cǎigòu dìngdān — đơn đặt hàng mua — purchase order |
| 15566 | 资本项目 — zīběn xiàngmù — dự án vốn — capital project |
| 15567 | 投资项目储备 — tóuzī xiàngmù chǔbèi — danh mục dự án đầu tư dự trữ — investment project pipeline |
| 15568 | 投资项目评审 — tóuzī xiàngmù píngshěn — thẩm định dự án đầu tư — investment project review |
| 15569 | 项目后评价 — xiàngmù hòu píngjià — đánh giá sau dự án — post-investment project review |
| 15570 | 项目达标率 — xiàngmù dábiāo lǜ — tỷ lệ đạt chuẩn dự án — project target achievement rate |
| 15571 | 项目延期 — xiàngmù yánqī — dự án chậm tiến độ — project delay |
| 15572 | 项目超预算 — xiàngmù chāo yùsuàn — dự án vượt ngân sách — project over budget |
| 15573 | 项目投资超支 — xiàngmù tóuzī chāozhī — đầu tư dự án vượt chi phí — project investment overrun |
| 15574 | 项目收益偏差 — xiàngmù shōuyì piānchā — chênh lệch lợi nhuận dự án — project return variance |
| 15575 | 项目回报低于预期 — xiàngmù huíbào dīyú yùqī — lợi nhuận dự án thấp hơn kỳ vọng — project return below expectations |
| 15576 | 项目现金流不足 — xiàngmù xiànjīnliú bùzú — dòng tiền dự án không đủ — insufficient project cash flow |
| 15577 | 项目融资缺口 — xiàngmù róngzī quēkǒu — thiếu hụt vốn tài trợ dự án — project financing gap |
| 15578 | 项目可行性分析 — xiàngmù kěxíng xìng fēnxī — phân tích tính khả thi dự án — project feasibility analysis |
| 15579 | 投资回报测算 — tóuzī huíbào cèsuàn — tính toán lợi nhuận đầu tư — investment return calculation |
| 15580 | 投资收益预测 — tóuzī shōuyì yùcè — dự báo thu nhập đầu tư — investment income forecast |
| 15581 | 投资退出机制 — tóuzī tuìchū jīzhì — cơ chế thoái vốn đầu tư — investment exit mechanism |
| 15582 | 资本退出策略 — zīběn tuìchū cèlüè — chiến lược thoái vốn — capital exit strategy |
| 15583 | 资产回收率 — zīchǎn huíshōu lǜ — tỷ lệ thu hồi tài sản — asset recovery rate |
| 15584 | 资产变现能力 — zīchǎn biànxiàn nénglì — khả năng chuyển tài sản thành tiền — asset liquidity / realizability |
| 15585 | 抵押物价值 — dǐyāwù jiàzhí — giá trị tài sản thế chấp — collateral value |
| 15586 | 抵押率 — dǐyā lǜ — tỷ lệ cho vay trên tài sản thế chấp — loan-to-value ratio |
| 15587 | 担保覆盖率 — dānbǎo fùgài lǜ — tỷ lệ bao phủ bảo lãnh — guarantee coverage ratio |
| 15588 | 保证金 — bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ — margin deposit |
| 15589 | 履约保证金 — lǚyuē bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng — performance bond |
| 15590 | 投标保证金 — tóubiāo bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm dự thầu — bid bond |
| 15591 | 质量保证金 — zhìliàng bǎozhèngjīn — tiền bảo đảm chất lượng — quality deposit |
| 15592 | 保证责任 — bǎozhèng zérèn — trách nhiệm bảo lãnh — guarantee liability |
| 15593 | 最大担保额 — zuìdà dānbǎo é — mức bảo lãnh tối đa — maximum guarantee amount |
| 15594 | 担保余额 — dānbǎo yú’é — số dư bảo lãnh — outstanding guarantee balance |
| 15595 | 对外担保 — duìwài dānbǎo — bảo lãnh đối ngoại — external guarantee |
| 15596 | 关联担保 — guānlián dānbǎo — bảo lãnh bên liên quan — related-party guarantee |
| 15597 | 担保风险 — dānbǎo fēngxiǎn — rủi ro bảo lãnh — guarantee risk |
| 15598 | 担保代偿 — dānbǎo dàicháng — thực hiện nghĩa vụ trả thay — guarantee settlement |
| 15599 | 代偿损失 — dàicháng sǔnshī — tổn thất do trả thay — loss from guarantee settlement |
| 15600 | 贷款承诺 — dàikuǎn chéngnuò — cam kết cho vay — loan commitment |
| 15601 | 融资承诺 — róngzī chéngnuò — cam kết tài trợ — financing commitment |
| 15602 | 信用承诺 — xìnyòng chéngnuò — cam kết tín dụng — credit commitment |
| 15603 | 未使用额度 — wèi shǐyòng édù — hạn mức chưa sử dụng — undrawn amount |
| 15604 | 承诺费 — chéngnuò fèi — phí cam kết — commitment fee |
| 15605 | 财务承诺指标 — cáiwù chéngnuò zhǐbiāo — chỉ tiêu cam kết tài chính — financial covenant metric |
| 15606 | 契约测试 — qìyuē cèshì — kiểm tra điều khoản ràng buộc — covenant testing |
| 15607 | 契约违约 — qìyuē wéiyuē — vi phạm giao ước — covenant breach |
| 15608 | 豁免 — huòmiǎn — miễn trừ — waiver |
| 15609 | 债务契约豁免 — zhàiwù qìyuē huòmiǎn — miễn trừ điều khoản nợ — debt covenant waiver |
| 15610 | 违约后果 — wéiyuē hòuguǒ — hậu quả của vi phạm — consequences of default |
| 15611 | 加速到期 — jiāsù dàoqī — đáo hạn trước hạn do vi phạm — acceleration of maturity |
| 15612 | 提前偿还条款 — tíqián chánghuán tiáokuǎn — điều khoản trả nợ trước hạn — early repayment clause |
| 15613 | 强制提前还款 — qiángzhì tíqián huánkuǎn — bắt buộc trả nợ trước hạn — mandatory prepayment |
| 15614 | 最低现金要求 — zuìdī xiànjīn yāoqiú — yêu cầu tiền mặt tối thiểu — minimum cash requirement |
| 15615 | 最低流动性要求 — zuìdī liúdòngxìng yāoqiú — yêu cầu thanh khoản tối thiểu — minimum liquidity requirement |
| 15616 | 最低净资产要求 — zuìdī jìngzīchǎn yāoqiú — yêu cầu tài sản ròng tối thiểu — minimum net worth requirement |
| 15617 | 利息保障要求 — lìxī bǎozhàng yāoqiú — yêu cầu về khả năng trả lãi — interest coverage requirement |
| 15618 | 杠杆约束 — gànggǎn yuēshù — ràng buộc đòn bẩy — leverage covenant |
| 15619 | 偿债覆盖要求 — chángzhài fùgài yāoqiú — yêu cầu bao phủ nghĩa vụ nợ — debt coverage requirement |
| 15620 | 财务契约指标 — cáiwù qìyuē zhǐbiāo — chỉ tiêu giao ước tài chính — financial covenant metrics |
| 15621 | covenant达标 — qìyuē dábiāo — đáp ứng điều khoản giao ước — covenant compliance |
| 15622 | 契约监控 — qìyuē jiānkòng — giám sát giao ước — covenant monitoring |
| 15623 | 债务合规 — zhàiwù héguī — tuân thủ nghĩa vụ nợ — debt compliance |
| 15624 | 融资合规 — róngzī héguī — tuân thủ quy định huy động vốn — financing compliance |
| 15625 | 财务合规 — cáiwù héguī — tuân thủ tài chính — financial compliance |
| 15626 | 会计合规 — kuàijì héguī — tuân thủ kế toán — accounting compliance |
| 15627 | 信息披露合规 — xìnxī pīlù héguī — tuân thủ công bố thông tin — disclosure compliance |
| 15628 | 监管合规 — jiānguǎn héguī — tuân thủ quy định giám sát — regulatory compliance |
| 15629 | 监管处罚 — jiānguǎn chǔfá — xử phạt của cơ quan quản lý — regulatory penalty |
| 15630 | 违规事项 — wéiguī shìxiàng — vấn đề vi phạm — compliance violation |
| 15631 | 重大违规 — zhòngdà wéiguī — vi phạm trọng yếu — material violation |
| 15632 | 整改要求 — zhěnggǎi yāoqiú — yêu cầu khắc phục — remediation requirement |
| 15633 | 监管问询 — jiānguǎn wènxún — yêu cầu giải trình của cơ quan quản lý — regulatory inquiry |
| 15634 | 问询回复 — wènxún huífù — phản hồi yêu cầu giải trình — inquiry response |
| 15635 | 监管函 — jiānguǎn hán — thư/công văn quản lý — regulatory letter |
| 15636 | 关注函 — guānzhù hán — thư yêu cầu chú ý/giải trình — letter of concern |
| 15637 | 年报问询 — niánbào wènxún — yêu cầu giải trình về báo cáo thường niên — annual-report inquiry |
| 15638 | 财报问询 — cáibào wènxún — yêu cầu giải trình về báo cáo tài chính — financial-report inquiry |
| 15639 | 问询事项 — wènxún shìxiàng — vấn đề được yêu cầu giải trình — inquiry item |
| 15640 | 回复公告 — huífù gōnggào — thông báo phản hồi — response announcement |
| 15641 | 信息更正公告 — xìnxī gēngzhèng gōnggào — thông báo đính chính thông tin — information correction announcement |
| 15642 | 会计差错更正公告 — kuàijì chācuò gēngzhèng gōnggào — thông báo sửa sai sót kế toán — accounting error correction announcement |
| 15643 | 财务数据更正 — cáiwù shùjù gēngzhèng — đính chính số liệu tài chính — financial data correction |
| 15644 | 业绩修正 — yèjì xiūzhèng — điều chỉnh kết quả kinh doanh — earnings revision |
| 15645 | 业绩下修 — yèjì xiàxiū — điều chỉnh giảm kết quả kinh doanh — downward earnings revision |
| 15646 | 业绩上修 — yèjì shàngxiū — điều chỉnh tăng kết quả kinh doanh — upward earnings revision |
| 15647 | 盈利预警调整 — yínglì yùjǐng tiáozhěng — điều chỉnh cảnh báo lợi nhuận — earnings warning revision |
| 15648 | 财务重述原因 — cáiwù chóngshù yuányīn — nguyên nhân trình bày lại báo cáo tài chính — reason for financial restatement |
| 15649 | 前期差错更正 — qiánqī chācuò gēngzhèng — sửa sai sót kỳ trước — correction of prior-period errors |
| 15650 | 重述影响 — chóngshù yǐngxiǎng — ảnh hưởng của việc trình bày lại — restatement impact |
| 15651 | 净利润重述 — jìnglìrùn chóngshù — trình bày lại lợi nhuận ròng — restatement of net income |
| 15652 | 收入重述 — shōurù chóngshù — trình bày lại doanh thu — restatement of revenue |
| 15653 | 资产重述 — zīchǎn chóngshù — trình bày lại tài sản — restatement of assets |
| 15654 | 负债重述 — fùzhài chóngshù — trình bày lại nợ phải trả — restatement of liabilities |
| 15655 | 权益重述 — quányì chóngshù — trình bày lại vốn chủ sở hữu — restatement of equity |
| 15656 | 现金流重述 — xiànjīnliú chóngshù — trình bày lại dòng tiền — restatement of cash flows |
| 15657 | 审计保留事项 — shěnjì bǎoliú shìxiàng — vấn đề dẫn đến ý kiến ngoại trừ — matter giving rise to a qualified opinion |
| 15658 | 审计强调事项 — shěnjì qiángdiào shìxiàng — vấn đề được nhấn mạnh trong kiểm toán — emphasis of matter |
| 15659 | 其他事项段 — qítā shìxiàng duàn — đoạn vấn đề khác — other matter paragraph |
| 15660 | 强调事项段 — qiángdiào shìxiàng duàn — đoạn nhấn mạnh vấn đề — emphasis-of-matter paragraph |
| 15661 | 审计范围受限 — shěnjì fànwéi shòuxiàn — phạm vi kiểm toán bị hạn chế — audit scope limitation |
| 15662 | 无法获取充分证据 — wúfǎ huòqǔ chōngfèn zhèngjù — không thể thu thập đầy đủ bằng chứng — unable to obtain sufficient evidence |
| 15663 | 充分适当的审计证据 — chōngfèn shìdàng de shěnjì zhèngjù — bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp — sufficient appropriate audit evidence |
| 15664 | 审计证据充分性 — shěnjì zhèngjù chōngfèn xìng — tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán — sufficiency of audit evidence |
| 15665 | 审计证据适当性 — shěnjì zhèngjù shìdàng xìng — tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán — appropriateness of audit evidence |
| 15666 | 原始单据 — yuánshǐ dānjù — chứng từ gốc — original document |
| 15667 | 第三方确认 — dì sānfāng quèrèn — xác nhận của bên thứ ba — third-party confirmation |
| 15668 | 书面证据 — shūmiàn zhèngjù — bằng chứng bằng văn bản — documentary evidence |
| 15669 | 电子证据 — diànzǐ zhèngjù — bằng chứng điện tử — electronic evidence |
| 15670 | 系统日志 — xìtǒng rìzhì — nhật ký hệ thống — system log |
| 15671 | 访问日志 — fǎngwèn rìzhì — nhật ký truy cập — access log |
| 15672 | 修改记录 — xiūgǎi jìlù — lịch sử sửa đổi — change log |
| 15673 | 审批记录 — shěnpī jìlù — hồ sơ phê duyệt — approval record |
| 15674 | 凭证链 — píngzhèng liàn — chuỗi chứng từ — voucher trail |
| 15675 | 账务链路 — zhàngwù liànlù — chuỗi luân chuyển dữ liệu kế toán — accounting data flow |
| 15676 | 业务链路 — yèwù liànlù — chuỗi quy trình nghiệp vụ — business process flow |
| 15677 | 端到端流程 — duān dào duān liúchéng — quy trình đầu cuối — end-to-end process |
| 15678 | 订单到收款 — dìngdān dào shōukuǎn — từ đơn hàng đến thu tiền — order-to-cash |
| 15679 | 采购到付款 — cǎigòu dào fùkuǎn — từ mua hàng đến thanh toán — procure-to-pay |
| 15680 | 记录到报告 — jìlù dào bàogào — từ ghi nhận đến báo cáo — record-to-report |
| 15681 | 固定资产全生命周期 — gùdìng zīchǎn quán shēngmìng zhōuqī — toàn bộ vòng đời tài sản cố định — fixed asset life cycle |
| 15682 | 库存全流程 — kùcún quán liúchéng — toàn bộ quy trình hàng tồn kho — end-to-end inventory process |
| 15683 | 收入全流程 — shōurù quán liúchéng — toàn bộ quy trình doanh thu — end-to-end revenue process |
| 15684 | 应收账款全流程 — yìngshōu zhàngkuǎn quán liúchéng — toàn bộ quy trình khoản phải thu — end-to-end receivables process |
| 15685 | 应付账款全流程 — yìngfù zhàngkuǎn quán liúchéng — toàn bộ quy trình khoản phải trả — end-to-end payables process |
| 15686 | 资金全流程 — zījīn quán liúchéng — toàn bộ quy trình dòng vốn — end-to-end treasury process |
| 15687 | 税务全流程 — shuìwù quán liúchéng — toàn bộ quy trình thuế — end-to-end tax process |
| 15688 | 财务共享 — cáiwù gòngxiǎng — tài chính dùng chung — shared finance |
| 15689 | 财务集中处理 — cáiwù jízhōng chǔlǐ — xử lý tài chính tập trung — centralized finance processing |
| 15690 | 财务分析平台 — cáiwù fēnxī píngtái — nền tảng phân tích tài chính — financial analytics platform |
| 15691 | 财务可视化 — cáiwù kěshìhuà — trực quan hóa tài chính — financial visualization |
| 15692 | 管理驾驶舱 — guǎnlǐ jiàshǐcāng — bảng điều hành quản trị — management dashboard |
| 15693 | 财务驾驶舱 — cáiwù jiàshǐcāng — bảng điều hành tài chính — finance dashboard |
| 15694 | 关键指标看板 — guānjiàn zhǐbiāo kànbǎn — bảng điều khiển chỉ tiêu then chốt — KPI dashboard |
| 15695 | 实时现金头寸 — shíshí xiànjīn tóuzhèn — vị thế tiền mặt theo thời gian thực — real-time cash position |
| 15696 | 实时流动性 — shíshí liúdòngxìng — thanh khoản theo thời gian thực — real-time liquidity |
| 15697 | 财务预警系统 — cáiwù yùjǐng xìtǒng — hệ thống cảnh báo tài chính — financial early-warning system |
| 15698 | 异常交易监控 — yìcháng jiāoyì jiānkòng — giám sát giao dịch bất thường — abnormal transaction monitoring |
| 15699 | 舞弊监测 — wǔbì jiāncè — giám sát gian lận — fraud monitoring |
| 15700 | 收入异常监测 — shōurù yìcháng jiāncè — giám sát bất thường doanh thu — revenue anomaly monitoring |
| 15701 | 费用异常监测 — fèiyòng yìcháng jiāncè — giám sát bất thường chi phí — expense anomaly monitoring |
| 15702 | 现金流异常监测 — xiànjīnliú yìcháng jiāncè — giám sát bất thường dòng tiền — cash flow anomaly monitoring |
| 15703 | 应收异常监测 — yìngshōu yìcháng jiāncè — giám sát bất thường khoản phải thu — receivables anomaly monitoring |
| 15704 | 库存异常监测 — kùcún yìcháng jiāncè — giám sát bất thường tồn kho — inventory anomaly monitoring |
| 15705 | 自动对账 — zìdòng duìzhàng — đối chiếu tự động — automated reconciliation |
| 15706 | 自动结账 — zìdòng jiézhàng — khóa sổ tự động — automated close |
| 15707 | 自动合并 — zìdòng hébìng — hợp nhất tự động — automated consolidation |
| 15708 | 自动报表 — zìdòng bàobiǎo — báo cáo tự động — automated reporting |
| 15709 | 实时合并报表 — shíshí hébìng bàobiǎo — báo cáo hợp nhất thời gian thực — real-time consolidated reporting |
| 15710 | 财务数据集成 — cáiwù shùjù jíchéng — tích hợp dữ liệu tài chính — financial data integration |
| 15711 | 系统集成 — xìtǒng jíchéng — tích hợp hệ thống — system integration |
| 15712 | 报表系统 — bàobiǎo xìtǒng — hệ thống báo cáo — reporting system |
| 15713 | 财务核算系统 — cáiwù hésuàn xìtǒng — hệ thống hạch toán tài chính — financial accounting system |
| 15714 | 数据湖 — shùjù hú — hồ dữ liệu — data lake |
| 15715 | 财务数据模型 — cáiwù shùjù móxíng — mô hình dữ liệu tài chính — financial data model |
| 15716 | 指标口径管理 — zhǐbiāo kǒujìng guǎnlǐ — quản lý cơ sở tính chỉ tiêu — metric-definition management |
| 15717 | 指标字典 — zhǐbiāo zìdiǎn — từ điển chỉ tiêu — metric dictionary |
| 15718 | 财务指标体系 — cáiwù zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu tài chính — financial KPI framework |
| 15719 | 经营指标体系 — jīngyíng zhǐbiāo tǐxì — hệ thống chỉ tiêu kinh doanh — operating KPI framework |
| 15720 | 指标拆解 — zhǐbiāo chāijiě — phân rã chỉ tiêu — KPI decomposition |
| 15721 | 指标联动 — zhǐbiāo liándòng — liên kết chỉ tiêu — KPI linkage |
| 15722 | 指标归因 — zhǐbiāo guīyīn — quy nguyên nhân biến động chỉ tiêu — KPI attribution |
| 15723 | 利润归因分析 — lìrùn guīyīn fēnxī — phân tích nguyên nhân lợi nhuận — profit attribution analysis |
| 15724 | 收入归因分析 — shōurù guīyīn fēnxī — phân tích nguyên nhân doanh thu — revenue attribution analysis |
| 15725 | 现金流归因分析 — xiànjīnliú guīyīn fēnxī — phân tích nguyên nhân dòng tiền — cash flow attribution analysis |
| 15726 | 差异归因 — chāyì guīyīn — quy nguyên nhân chênh lệch — variance attribution |
| 15727 | 桥接分析 — qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối — bridge analysis |
| 15728 | 利润桥 — lìrùn qiáo — cầu nối lợi nhuận — profit bridge |
| 15729 | 收入桥 — shōurù qiáo — cầu nối doanh thu — revenue bridge |
| 15730 | 现金流桥 — xiànjīnliú qiáo — cầu nối dòng tiền — cash flow bridge |
| 15731 | 毛利桥 — máolì qiáo — cầu nối lợi nhuận gộp — gross profit bridge |
| 15732 | 净利润桥 — jìnglìrùn qiáo — cầu nối lợi nhuận ròng — net income bridge |
| 15733 | 价格因素 — jiàgé yīnsù — yếu tố giá — price factor |
| 15734 | 产品结构因素 — chǎnpǐn jiégòu yīnsù — yếu tố cơ cấu sản phẩm — mix factor |
| 15735 | 利息因素 — lìxī yīnsù — yếu tố lãi vay — interest factor |
| 15736 | 减值因素 — jiǎnzhí yīnsù — yếu tố suy giảm — impairment factor |
| 15737 | 并购因素 — bìnggòu yīnsù — yếu tố M&A — M&A factor |
| 15738 | 剥离因素 — bōlí yīnsù — yếu tố thoái vốn/tách mảng — divestiture factor |
| 15739 | 会计政策因素 — kuàijì zhèngcè yīnsù — yếu tố chính sách kế toán — accounting policy factor |
| 15740 | 口径变化因素 — kǒujìng biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi cơ sở tính — change-in-basis factor |
| 15741 | 组合变化因素 — zǔhé biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi cơ cấu — mix-shift factor |
| 15742 | 利润桥接 — lìrùn qiáojiē — phân tích cầu nối lợi nhuận — profit bridging |
| 15743 | 收入桥接 — shōurù qiáojiē — phân tích cầu nối doanh thu — revenue bridging |
| 15744 | 财务驱动分析 — cáiwù qūdòng fēnxī — phân tích các động lực tài chính — financial driver analysis |
| 15745 | 经营驱动分析 — jīngyíng qūdòng fēnxī — phân tích động lực hoạt động kinh doanh — operating driver analysis |
| 15746 | 财务因果分析 — cáiwù yīnguǒ fēnxī — phân tích nguyên nhân kết quả tài chính — financial causal analysis |
| 15747 | 根因分析 — gēnyīn fēnxī — phân tích nguyên nhân gốc — root cause analysis |
| 15748 | 异常根因 — yìcháng gēnyīn — nguyên nhân gốc của bất thường — root cause of anomaly |
| 15749 | 问题归因 — wèntí guīyīn — quy nguyên nhân vấn đề — issue attribution |
| 15750 | 改善措施 — gǎishàn cuòshī — biện pháp cải thiện — improvement measures |
| 15751 | 改善效果 — gǎishàn xiàoguǒ — hiệu quả cải thiện — improvement effect |
| 15752 | 经营改善 — jīngyíng gǎishàn — cải thiện hoạt động kinh doanh — operating improvement |
| 15753 | 财务改善 — cáiwù gǎishàn — cải thiện tài chính — financial improvement |
| 15754 | 效率提升 — xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả — efficiency improvement |
| 15755 | 利润改善 — lìrùn gǎishàn — cải thiện lợi nhuận — profit improvement |
| 15756 | 现金流改善措施 — xiànjīnliú gǎishàn cuòshī — biện pháp cải thiện dòng tiền — cash flow improvement measures |
| 15757 | 应收优化 — yìngshōu yōuhuà — tối ưu hóa khoản phải thu — receivables optimization |
| 15758 | 应付优化 — yìngfù yōuhuà — tối ưu hóa khoản phải trả — payables optimization |
| 15759 | 资本优化 — zīběn yōuhuà — tối ưu hóa vốn — capital optimization |
| 15760 | 负债结构优化 — fùzhài jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu nợ — liability structure optimization |
| 15761 | 收入结构调整 — shōurù jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu doanh thu — revenue mix adjustment |
| 15762 | 客户结构调整 — kèhù jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu khách hàng — customer mix adjustment |
| 15763 | 渠道结构调整 — qúdào jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu kênh — channel mix adjustment |
| 15764 | 业务结构调整 — yèwù jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu kinh doanh — business mix adjustment |
| 15765 | 盈利结构调整 — yínglì jiégòu tiáozhěng — điều chỉnh cơ cấu lợi nhuận — earnings mix adjustment |
| 15766 | 利润来源多元化 — lìrùn láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn lợi nhuận — diversification of earnings sources |
| 15767 | 收入来源多元化 — shōurù láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn doanh thu — diversification of revenue sources |
| 15768 | 客户来源多元化 — kèhù láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn khách hàng — customer-source diversification |
| 15769 | 供应商来源多元化 — gōngyìngshāng láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn cung cấp — supplier diversification |
| 15770 | 融资来源多元化 — róngzī láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn huy động vốn — funding-source diversification |
| 15771 | 地域多元化 — dìyù duōyuánhuà — đa dạng hóa địa lý — geographic diversification |
| 15772 | 风险多元化 — fēngxiǎn duōyuánhuà — đa dạng hóa rủi ro — risk diversification |
| 15773 | 收入稳定性 — shōurù wěndìng xìng — tính ổn định doanh thu — revenue stability |
| 15774 | 利润稳定性 — lìrùn wěndìng xìng — tính ổn định lợi nhuận — earnings stability |
| 15775 | 现金流稳定性 — xiànjīnliú wěndìng xìng — tính ổn định dòng tiền — cash flow stability |
| 15776 | 业务稳定性 — yèwù wěndìng xìng — tính ổn định hoạt động kinh doanh — business stability |
| 15777 | 经营韧性 — jīngyíng rènxìng — khả năng chống chịu của hoạt động kinh doanh — operating resilience |
| 15778 | 财务韧性 — cáiwù rènxìng — sức chống chịu tài chính — financial resilience |
| 15779 | 现金流韧性 — xiànjīnliú rènxìng — sức chống chịu của dòng tiền — cash flow resilience |
| 15780 | 盈利韧性 — yínglì rènxìng — sức chống chịu của lợi nhuận — earnings resilience |
| 15781 | 利润恢复能力 — lìrùn huīfù nénglì — khả năng phục hồi lợi nhuận — earnings recovery capability |
| 15782 | 现金流恢复能力 — xiànjīnliú huīfù nénglì — khả năng phục hồi dòng tiền — cash flow recovery capability |
| 15783 | 资产修复能力 — zīchǎn xiūfù nénglì — khả năng phục hồi tài sản — asset recovery capability |
| 15784 | 经营恢复能力 — jīngyíng huīfù nénglì — khả năng phục hồi hoạt động — operating recovery capability |
| 15785 | 业务连续性 — yèwù liánxù xìng — tính liên tục của hoạt động kinh doanh — business continuity |
| 15786 | 业务连续性风险 — yèwù liánxù xìng fēngxiǎn — rủi ro liên tục kinh doanh — business continuity risk |
| 15787 | 灾备能力 — zāibèi nénglì — khả năng dự phòng thảm họa — disaster recovery capability |
| 15788 | 应急预案 — yìngjí yù’àn — phương án ứng phó khẩn cấp — contingency plan |
| 15789 | 应急资金 — yìngjí zījīn — vốn khẩn cấp — emergency funds |
| 15790 | 应急现金储备 — yìngjí xiànjīn chǔbèi — dự trữ tiền mặt khẩn cấp — emergency cash reserve |
| 15791 | 经营中断 — jīngyíng zhōngduàn — gián đoạn hoạt động kinh doanh — business interruption |
| 15792 | 恢复时间目标 — huīfù shíjiān mùbiāo — mục tiêu thời gian phục hồi — recovery time objective |
| 15793 | 恢复点目标 — huīfù diǎn mùbiāo — mục tiêu điểm phục hồi dữ liệu — recovery point objective |
| 15794 | 业务恢复 — yèwù huīfù — khôi phục hoạt động — business recovery |
| 15795 | 财务恢复 — cáiwù huīfù — phục hồi tài chính — financial recovery |
| 15796 | 持续经营计划 — chíxù jīngyíng jìhuà — kế hoạch duy trì hoạt động liên tục — going-concern plan |
| 15797 | 流动性应急计划 — liúdòngxìng yìngjí jìhuà — kế hoạch thanh khoản khẩn cấp — liquidity contingency plan |
| 15798 | 债务管理计划 — zhàiwù guǎnlǐ jìhuà — kế hoạch quản lý nợ — debt management plan |
| 15799 | 资产出售计划 — zīchǎn chūshòu jìhuà — kế hoạch bán tài sản — asset sale plan |
| 15800 | 成本削减计划 — chéngběn xuējiǎn jìhuà — kế hoạch cắt giảm chi phí — cost reduction plan |
| 15801 | 现金节流措施 — xiànjīn jiéliú cuòshī — biện pháp tiết kiệm tiền mặt — cash conservation measures |
| 15802 | 现金保全 — xiànjīn bǎoquán — bảo toàn tiền mặt — cash preservation |
| 15803 | 流动性保全 — liúdòngxìng bǎoquán — bảo toàn thanh khoản — liquidity preservation |
| 15804 | 资产保全 — zīchǎn bǎoquán — bảo toàn tài sản — asset preservation |
| 15805 | 财务稳定 — cáiwù wěndìng — ổn định tài chính — financial stability |
| 15806 | 财务失衡 — cáiwù shīhéng — mất cân đối tài chính — financial imbalance |
| 15807 | 资产负债失衡 — zīchǎn fùzhài shīhéng — mất cân đối tài sản và nợ — asset-liability imbalance |
| 15808 | 现金流失衡 — xiànjīnliú shīhéng — mất cân đối dòng tiền — cash flow imbalance |
| 15809 | 期限错配 — qīxiàn cuòpèi — không phù hợp kỳ hạn — maturity mismatch |
| 15810 | 币种错配 — bìzhǒng cuòpèi — không phù hợp loại tiền tệ — currency mismatch |
| 15811 | 利率错配 — lìlǜ cuòpèi — không phù hợp lãi suất — interest-rate mismatch |
| 15812 | 资产负债匹配 — zīchǎn fùzhài pǐpèi — phù hợp tài sản và nợ — asset-liability matching |
| 15813 | 现金流匹配 — xiànjīnliú pǐpèi — phù hợp dòng tiền — cash flow matching |
| 15814 | 久期匹配 — jiǔqī pǐpèi — phù hợp duration — duration matching |
| 15815 | 期限匹配 — qīxiàn pǐpèi — phù hợp kỳ hạn — maturity matching |
| 15816 | 货币匹配 — huòbì pǐpèi — phù hợp đồng tiền — currency matching |
| 15817 | 利率匹配 — lìlǜ pǐpèi — phù hợp lãi suất — interest-rate matching |
| 15818 | 套期无效部分 — tàoqī wúxiào bùfèn — phần không hiệu quả của phòng hộ — ineffective portion of hedge |
| 15819 | 公允价值套期 — gōngyùn jiàzhí tàoqī — phòng hộ giá trị hợp lý — fair value hedge |
| 15820 | 净投资套期 — jìng tóuzī tàoqī — phòng hộ khoản đầu tư thuần — net investment hedge |
| 15821 | 套期关系 — tàoqī guānxì — quan hệ phòng hộ — hedging relationship |
| 15822 | 有效套期 — yǒuxiào tàoqī — phòng hộ hiệu quả — effective hedge |
| 15823 | 无效套期 — wúxiào tàoqī — phòng hộ không hiệu quả — ineffective hedge |
| 15824 | 远期合约 — yuǎnqī hétóng — hợp đồng kỳ hạn — forward contract |
| 15825 | 期货合约 — qīhuò hétóng — hợp đồng tương lai — futures contract |
| 15826 | 期权合约 — qīquán hétóng — hợp đồng quyền chọn — option contract |
| 15827 | 掉期 — diàoqī — hợp đồng hoán đổi — swap |
| 15828 | 外汇远期 — wàihuì yuǎnqī — ngoại hối kỳ hạn — foreign exchange forward |
| 15829 | 商品期货 — shāngpǐn qīhuò — hợp đồng tương lai hàng hóa — commodity futures |
| 15830 | 衍生负债 — yǎnshēng fùzhài — nợ phái sinh — derivative liability |
| 15831 | 衍生资产 — yǎnshēng zīchǎn — tài sản phái sinh — derivative asset |
| 15832 | 衍生工具公允价值 — yǎnshēng gōngjù gōngyùn jiàzhí — giá trị hợp lý công cụ phái sinh — fair value of derivatives |
| 15833 | 衍生工具损益 — yǎnshēng gōngjù sǔnyì — lãi lỗ từ công cụ phái sinh — derivative gains and losses |
| 15834 | 金融风险管理政策 — jīnróng fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè — chính sách quản lý rủi ro tài chính — financial risk management policy |
| 15835 | 财务风险管理框架 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ kuāngjià — khuôn khổ quản lý rủi ro tài chính — financial risk management framework |
| 15836 | 风险管理披露 — fēngxiǎn guǎnlǐ pīlù — công bố quản lý rủi ro — risk management disclosure |
| 15837 | 流动性风险披露 — liúdòngxìng fēngxiǎn pīlù — công bố rủi ro thanh khoản — liquidity risk disclosure |
| 15838 | 信用风险披露 — xìnyòng fēngxiǎn pīlù — công bố rủi ro tín dụng — credit risk disclosure |
| 15839 | 市场风险披露 — shìchǎng fēngxiǎn pīlù — công bố rủi ro thị trường — market risk disclosure |
| 15840 | 敏感性披露 — mǐngǎnxìng pīlù — công bố phân tích độ nhạy — sensitivity disclosure |
| 15841 | 风险集中披露 — fēngxiǎn jízhōng pīlù — công bố rủi ro tập trung — concentration risk disclosure |
| 15842 | 风险管理目标 — fēngxiǎn guǎnlǐ mùbiāo — mục tiêu quản lý rủi ro — risk management objectives |
| 15843 | 风险管理策略 — fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè — chiến lược quản lý rủi ro — risk management strategy |
| 15844 | 风险管理工具 — fēngxiǎn guǎnlǐ gōngjù — công cụ quản lý rủi ro — risk management tools |
| 15845 | 风险监控指标 — fēngxiǎn jiānkòng zhǐbiāo — chỉ tiêu giám sát rủi ro — risk monitoring indicators |
| 15846 | 触发条件 — chùfā tiáojiàn — điều kiện kích hoạt — trigger condition |
| 15847 | 风险触发事件 — fēngxiǎn chùfā shìjiàn — sự kiện kích hoạt rủi ro — risk trigger event |
| 15848 | 升级机制 — shēngjí jīzhì — cơ chế nâng cấp xử lý — escalation mechanism |
| 15849 | 应对机制 — yìngduì jīzhì — cơ chế ứng phó — response mechanism |
| 15850 | 风险处置 — fēngxiǎn chǔzhì — xử lý rủi ro — risk response and disposal |
| 15851 | 风险关闭 — fēngxiǎn guānbì — đóng rủi ro — risk closure |
| 15852 | 风险剩余 — fēngxiǎn shèngyú — rủi ro còn lại — residual risk |
| 15853 | 剩余风险水平 — shèngyú fēngxiǎn shuǐpíng — mức rủi ro còn lại — residual risk level |
| 15854 | 控制后风险 — kòngzhì hòu fēngxiǎn — rủi ro sau kiểm soát — post-control risk |
| 15855 | 固有风险水平 — gùyǒu fēngxiǎn shuǐpíng — mức rủi ro tiềm tàng — inherent risk level |
| 15856 | 控制有效性 — kòngzhì yǒuxiàoxìng — tính hiệu quả kiểm soát — control effectiveness |
| 15857 | 控制覆盖率 — kòngzhì fùgài lǜ — tỷ lệ bao phủ kiểm soát — control coverage ratio |
| 15858 | 补偿性控制 — bǔcháng xìng kòngzhì — kiểm soát bù trừ — compensating control |
| 15859 | 预防性控制 — yùfáng xìng kòngzhì — kiểm soát phòng ngừa — preventive control |
| 15860 | 侦测性控制 — zhēncè xìng kòngzhì — kiểm soát phát hiện — detective control |
| 15861 | 纠正性控制 — jiūzhèng xìng kòngzhì — kiểm soát khắc phục — corrective control |
| 15862 | 手工控制 — shǒugōng kòngzhì — kiểm soát thủ công — manual control |
| 15863 | 自动化控制 — zìdònghuà kòngzhì — kiểm soát tự động hóa — automated control |
| 15864 | 应用程序控制 — yìngyòng chéngxù kòngzhì — kiểm soát ứng dụng — application controls |
| 15865 | 一般信息技术控制 — yībān xìnxī jìshù kòngzhì — kiểm soát công nghệ thông tin chung — general IT controls |
| 15866 | 信息技术依赖控制 — xìnxī jìshù yīlài kòngzhì — kiểm soát phụ thuộc CNTT — IT-dependent controls |
| 15867 | 权限审批控制 — quánxiàn shěnpī kòngzhì — kiểm soát phê duyệt quyền hạn — access approval control |
| 15868 | 主数据变更控制 — zhǔ shùjù biàngēng kòngzhì — kiểm soát thay đổi dữ liệu chủ — master data change control |
| 15869 | 日志监控控制 — rìzhì jiānkòng kòngzhì — kiểm soát giám sát nhật ký — log monitoring control |
| 15870 | 备份控制 — bèifèn kòngzhì — kiểm soát sao lưu — backup control |
| 15871 | 恢复测试 — huīfù cèshì — kiểm tra khôi phục — recovery testing |
| 15872 | 灾备测试 — zāibèi cèshì — kiểm tra dự phòng thảm họa — disaster recovery testing |
| 15873 | 权限分离 — quánxiàn fēnlí — phân tách quyền hạn — segregation of access |
| 15874 | 超级用户 — chāojí yònghù — người dùng đặc quyền — super user |
| 15875 | 特权访问 — tèquán fǎngwèn — truy cập đặc quyền — privileged access |
| 15876 | 账户权限 — zhànghù quánxiàn — quyền tài khoản — account privileges |
| 15877 | 岗位权限 — gǎngwèi quánxiàn — quyền theo vị trí — role-based access |
| 15878 | 权限审查 — quánxiàn shěnchá — rà soát quyền hạn — access review |
| 15879 | 离职权限注销 — lízhí quánxiàn zhùxiāo — hủy quyền truy cập khi nghỉ việc — access revocation upon termination |
| 15880 | 用户账户管理 — yònghù zhànghù guǎnlǐ — quản lý tài khoản người dùng — user account management |
| 15881 | 信息安全风险 — xìnxī ānquán fēngxiǎn — rủi ro an toàn thông tin — information security risk |
| 15882 | 数据泄露风险 — shùjù xièlòu fēngxiǎn — rủi ro rò rỉ dữ liệu — data breach risk |
| 15883 | 网络安全风险 — wǎngluò ānquán fēngxiǎn — rủi ro an ninh mạng — cybersecurity risk |
| 15884 | 系统故障风险 — xìtǒng gùzhàng fēngxiǎn — rủi ro sự cố hệ thống — system failure risk |
| 15885 | 财务系统中断 — cáiwù xìtǒng zhōngduàn — gián đoạn hệ thống tài chính — financial system outage |
| 15886 | 业务连续性测试 — yèwù liánxù xìng cèshì — kiểm tra tính liên tục kinh doanh — business continuity testing |
| 15887 | 系统恢复能力 — xìtǒng huīfù nénglì — khả năng khôi phục hệ thống — system recovery capability |
| 15888 | 财务系统权限 — cáiwù xìtǒng quánxiàn — quyền hệ thống tài chính — financial system access rights |
| 15889 | 财务系统日志 — cáiwù xìtǒng rìzhì — nhật ký hệ thống tài chính — financial system logs |
| 15890 | 财务系统审计轨迹 — cáiwù xìtǒng shěnjì guǐjì — dấu vết kiểm toán hệ thống tài chính — financial system audit trail |
| 15891 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhàibiǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 15892 | 利润表 — lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement / Profit and Loss Statement |
| 15893 | 财务报表 — cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial Statements |
| 15894 | 会计报表 — kuàijì bàobiǎo — Báo cáo kế toán — Accounting Statements |
| 15895 | 报表附注 — bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to Financial Statements |
| 15896 | 会计政策 — kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán — Accounting Policies |
| 15897 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term Borrowings |
| 15898 | 长期借款 — chángqī jièkuǎn — Vay dài hạn — Long-term Borrowings |
| 15899 | 股东权益 — gǔdōng quányì — Vốn chủ sở hữu — Shareholders’ Equity |
| 15900 | 资本公积 — zīběn gōngjī — Thặng dư vốn — Capital Reserve |
| 15901 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh chính — Revenue from Main Operations |
| 15902 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of Main Operations / Cost of Goods Sold |
| 15903 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 15904 | 净利润 — jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng — Net Profit |
| 15905 | 毛利润 — máo lìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross Profit |
| 15906 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — Khoản trả trước — Prepayments |
| 15907 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — Khoản nhận trước — Advances from Customers |
| 15908 | 现金 — xiànjīn — Tiền mặt — Cash |
| 15909 | 货币资金 — huòbì zījīn — Tiền và các khoản tương đương tiền — Cash and Cash Equivalents |
| 15910 | 应付票据 — yìngfù piàojù — Các khoản phải trả bằng hối phiếu/thương phiếu — Notes Payable |
| 15911 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-Asset Ratio |
| 15912 | 负债率 — fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ — Debt Ratio |
| 15913 | 净资产收益率 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu — Return on Equity (ROE) |
| 15914 | 总资产收益率 — zǒng zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản — Return on Assets (ROA) |
| 15915 | 每股收益 — měi gǔ shōuyì — Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu — Earnings per Share (EPS) |
| 15916 | 每股净资产 — měi gǔ jìng zīchǎn — Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — Net Assets per Share |
| 15917 | 现金流 — xiànjīn liú — Dòng tiền — Cash Flow |
| 15918 | 折旧 — zhéjiù — Khấu hao — Depreciation |
| 15919 | 摊销 — tānxiāo — Phân bổ/khấu hao tài sản vô hình — Amortization |
| 15920 | 存货跌价准备 — cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho — Inventory Write-down Provision |
| 15921 | 拨备 — bōbèi — Khoản dự phòng — Provision |
| 15922 | 准备金 — zhǔnbèijīn — Quỹ/khoản dự phòng — Reserve / Provision |
| 15923 | 公允价值变动 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng — Biến động giá trị hợp lý — Fair Value Changes |
| 15924 | 应收账款周转率 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay các khoản phải thu — Accounts Receivable Turnover Ratio |
| 15925 | 营业收入增长率 — yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng doanh thu — Revenue Growth Rate |
| 15926 | 利润增长率 — lìrùn zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận — Profit Growth Rate |
| 15927 | 环比增长 — huánbǐ zēngzhǎng — Tăng trưởng so với kỳ trước — Month-on-Month / Quarter-on-Quarter Growth |
| 15928 | 环比下降 — huánbǐ xiàjiàng — Giảm so với kỳ trước — Period-on-Period Decline |
| 15929 | 财务状况 — cáiwù zhuàngkuàng — Tình hình tài chính — Financial Position |
| 15930 | 经营状况 — jīngyíng zhuàngkuàng — Tình hình hoạt động kinh doanh — Operating Condition |
| 15931 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán — Solvency |
| 15932 | 营运能力 — yíngyùn nénglì — Khả năng vận hành/sử dụng tài sản — Operating Efficiency |
| 15933 | 发展能力 — fāzhǎn nénglì — Khả năng phát triển — Growth Capacity |
| 15934 | 关键指标 — guānjiàn zhǐbiāo — Chỉ số then chốt — Key Indicators |
| 15935 | 同比 — tóngbǐ — So với cùng kỳ — Year-on-Year |
| 15936 | 环比 — huánbǐ — So với kỳ trước — Period-on-Period |
| 15937 | 预算 — yùsuàn — Ngân sách/dự toán — Budget |
| 15938 | 实际数 — shíjì shù — Số liệu thực tế — Actual Figure |
| 15939 | 预算数 — yùsuàn shù — Số liệu dự toán — Budgeted Figure |
| 15940 | 差异 — chāyì — Chênh lệch — Variance / Difference |
| 15941 | 差异率 — chāyìlǜ — Tỷ lệ chênh lệch — Variance Rate |
| 15942 | 变化趋势 — biànhuà qūshì — Xu hướng biến động — Trend of Changes |
| 15943 | 增长趋势 — zēngzhǎng qūshì — Xu hướng tăng trưởng — Growth Trend |
| 15944 | 同比分析 — tóngbǐ fēnxī — Phân tích theo năm cùng kỳ — Year-on-Year Analysis |
| 15945 | 环比分析 — huánbǐ fēnxī — Phân tích theo kỳ liên tiếp — Period-on-Period Analysis |
| 15946 | 财务健康状况 — cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng — Tình trạng lành mạnh tài chính — Financial Health |
| 15947 | 现金状况 — xiànjīn zhuàngkuàng — Tình hình tiền mặt — Cash Position |
| 15948 | 资金状况 — zījīn zhuàngkuàng — Tình hình nguồn vốn — Funding Position |
| 15949 | 经营现金流 — jīngyíng xiànjīnliú — Dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 15950 | 资本支出 — zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn — Capital Expenditure (CapEx) |
| 15951 | 资本回报率 — zīběn huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn — Return on Capital |
| 15952 | 负债权益比 — fùzhài quányì bǐ — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — Debt-to-Equity Ratio |
| 15953 | 资产结构 — zīchǎn jiégòu — Cơ cấu tài sản — Asset Structure |
| 15954 | 主要客户 — zhǔyào kèhù — Khách hàng chủ yếu — Major Customers |
| 15955 | 主要供应商 — zhǔyào gōngyìngshāng — Nhà cung cấp chủ yếu — Major Suppliers |
| 15956 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — Giao dịch liên kết/bên liên quan — Related-party Transactions |
| 15957 | 审计调整 — shěnjì tiáozhěng — Điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustments |
| 15958 | 财务造假 — cáiwù zàojiǎ — Gian lận tài chính — Financial Fraud |
| 15959 | 重大事项 — zhòngdà shìxiàng — Vấn đề/sự kiện trọng yếu — Material Matters |
| 15960 | 重大变化 — zhòngdà biànhuà — Biến động trọng yếu — Material Changes |
| 15961 | 阅读财务报表 — yuèdú cáiwù bàobiǎo — Đọc báo cáo tài chính — Reading Financial Statements |
| 15962 | 分析财务报表 — fēnxī cáiwù bàobiǎo — Phân tích báo cáo tài chính — Analyzing Financial Statements |
| 15963 | 解读财务报表 — jiědú cáiwù bàobiǎo — Đọc hiểu/diễn giải báo cáo tài chính — Interpreting Financial Statements |
| 15964 | 理解财务数据 — lǐjiě cáiwù shùjù — Hiểu dữ liệu tài chính — Understanding Financial Data |
| 15965 | 判断盈利能力 — pànduàn yínglì nénglì — Đánh giá khả năng sinh lời — Assess Profitability |
| 15966 | 评估偿债能力 — pínggū chángzhài nénglì — Đánh giá khả năng thanh toán — Assess Solvency |
| 15967 | 关注现金流 — guānzhù xiànjīnliú — Chú trọng dòng tiền — Pay Attention to Cash Flow |
| 15968 | 核对数据 — héduì shùjù — Đối chiếu số liệu — Verify Data |
| 15969 | 比较数据 — bǐjiào shùjù — So sánh số liệu — Compare Data |
| 15970 | 查看附注 — chákàn fùzhù — Xem phần thuyết minh — Review the Notes |
| 15971 | 发现异常 — fāxiàn yìcháng — Phát hiện bất thường — Detect Anomalies |
| 15972 | 寻找原因 — xúnzhǎo yuányīn — Tìm nguyên nhân — Identify the Cause |
| 15973 | 判断趋势 — pànduàn qūshì — Phán đoán xu hướng — Assess the Trend |
| 15974 | 资产负债表项目 — zīchǎn fùzhàibiǎo xiàngmù — Các khoản mục trên bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Items |
| 15975 | 期初余额 — qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Beginning Balance |
| 15976 | 期末数 — qīmò shù — Số cuối kỳ — Ending Figure |
| 15977 | 期初数 — qīchū shù — Số đầu kỳ — Beginning Figure |
| 15978 | 本期数 — běnqī shù — Số liệu kỳ này — Current-period Figure |
| 15979 | 上期数 — shàngqī shù — Số liệu kỳ trước — Prior-period Figure |
| 15980 | 上年同期 — shàngnián tóngqī — Cùng kỳ năm trước — Same Period Last Year |
| 15981 | 本年累计 — běnnián lěijì — Lũy kế từ đầu năm — Year-to-date |
| 15982 | 累计金额 — lěijì jīn’é — Số tiền lũy kế — Cumulative Amount |
| 15983 | 期末金额 — qīmò jīn’é — Số tiền cuối kỳ — Ending Amount |
| 15984 | 账面余额 — zhàngmiàn yú’é — Số dư ghi sổ — Book Balance |
| 15985 | 账面净值 — zhàngmiàn jìngzhí — Giá trị ròng ghi sổ — Net Book Value |
| 15986 | 原值 — yuánzhí — Nguyên giá — Original Cost |
| 15987 | 累计摊销 — lěijì tānxiāo — Hao mòn/phân bổ lũy kế — Accumulated Amortization |
| 15988 | 资产净额 — zīchǎn jìng’é — Giá trị tài sản thuần — Net Asset Amount |
| 15989 | 净额 — jìng’é — Giá trị ròng — Net Amount |
| 15990 | 账面金额 — zhàngmiàn jīn’é — Giá trị ghi sổ — Book Amount |
| 15991 | 确认 — quèrèn — Ghi nhận/xác nhận — Recognize / Confirm |
| 15992 | 初始确认 — chūshǐ quèrèn — Ghi nhận ban đầu — Initial Recognition |
| 15993 | 确认成本 — quèrèn chéngběn — Ghi nhận chi phí — Recognize Cost |
| 15994 | 计提 — jītí — Trích lập — Make a Provision / Accrue |
| 15995 | 计提折旧 — jītí zhéjiù — Trích khấu hao — Record Depreciation |
| 15996 | 计提减值准备 — jītí jiǎnzhí zhǔnbèi — Trích lập dự phòng giảm giá trị — Recognize Impairment Provision |
| 15997 | 结转 — jiézhuǎn — Kết chuyển — Carry Forward |
| 15998 | 结转成本 — jiézhuǎn chéngběn — Kết chuyển giá vốn/chi phí — Transfer Costs |
| 15999 | 结转收入 — jiézhuǎn shōurù — Kết chuyển doanh thu — Carry Forward Revenue |
| 16000 | 结账 — jiézhàng — Khóa sổ — Close the Books |
| 16001 | 结算 — jiésuàn — Quyết toán/thanh toán — Settlement |
| 16002 | 对账 — duìzhàng — Đối chiếu sổ sách — Reconcile Accounts |
| 16003 | 核算 — hésuàn — Hạch toán/tính toán kế toán — Accounting / Calculation |
| 16004 | 核算方法 — hésuàn fāngfǎ — Phương pháp hạch toán — Accounting Method |
| 16005 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — Bút toán kế toán — Accounting Entry |
| 16006 | 借方 — jièfāng — Bên Nợ — Debit |
| 16007 | 贷方 — dàifāng — Bên Có — Credit |
| 16008 | 余额 — yú’é — Số dư — Balance |
| 16009 | 会计科目 — kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Accounting Account |
| 16010 | 总分类账 — zǒng fēnlèi zhàng — Sổ cái tổng hợp — General Ledger |
| 16011 | 明细分类账 — míngxì fēnlèi zhàng — Sổ chi tiết phân loại — Subsidiary Ledger |
| 16012 | 账项调整 — zhàngxiàng tiáozhěng — Điều chỉnh khoản mục kế toán — Account Adjustments |
| 16013 | 期末调整 — qīmò tiáozhěng — Điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjustments |
| 16014 | 重分类 — chóng fēnlèi — Phân loại lại — Reclassification |
| 16015 | 合并 — hébìng — Hợp nhất — Consolidation |
| 16016 | 合并报表 — hébìng bàobiǎo — Báo cáo hợp nhất — Consolidated Financial Statements |
| 16017 | 母公司 — mǔgōngsī — Công ty mẹ — Parent Company |
| 16018 | 子公司 — zǐgōngsī — Công ty con — Subsidiary |
| 16019 | 股权投资 — gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn/cổ phần — Equity Investment |
| 16020 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư dài hạn vào vốn chủ sở hữu — Long-term Equity Investment |
| 16021 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Liabilities |
| 16022 | 应交税费 — yīngjiāo shuìfèi — Thuế và các khoản phải nộp — Taxes Payable |
| 16023 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — Phải trả người lao động — Employee Benefits Payable |
| 16024 | 应付股利 — yīngfù gǔlì — Cổ tức phải trả — Dividends Payable |
| 16025 | 应付利息 — yīngfù lìxī — Lãi phải trả — Interest Payable |
| 16026 | 递延收益 — dìyán shōuyì — Thu nhập hoãn lại — Deferred Income |
| 16027 | 合同负债 — hétóng fùzhài — Nợ phải trả theo hợp đồng — Contract Liabilities |
| 16028 | 合同资产 — hétóng zīchǎn — Tài sản theo hợp đồng — Contract Assets |
| 16029 | 使用权资产 — shǐyòngquán zīchǎn — Tài sản quyền sử dụng — Right-of-use Assets |
| 16030 | 预付款项 — yùfù kuǎnxiàng — Các khoản trả trước — Prepayments |
| 16031 | 应收融资款 — yīngshōu róngzī kuǎn — Khoản phải thu tài chính — Financing Receivables |
| 16032 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính giao dịch — Financial Assets at Fair Value through Profit or Loss |
| 16033 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động khác — Other Operating Revenue |
| 16034 | 其他业务成本 — qítā yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động khác — Other Operating Costs |
| 16035 | 营业税金及附加 — yíngyè shuìjīn jí fùjiā — Thuế và các khoản phụ thu kinh doanh — Business Taxes and Surcharges |
| 16036 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — Thu nhập từ thanh lý/xử lý tài sản — Gains on Asset Disposal |
| 16037 | 信用减值损失 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī — Tổn thất do suy giảm tín dụng — Credit Impairment Loss |
| 16038 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — Lỗ từ thanh lý/xử lý tài sản — Loss on Asset Disposal |
| 16039 | 所得税 — suǒdéshuì — Thuế thu nhập — Income Tax |
| 16040 | 实际税率 — shíjì shuìlǜ — Thuế suất thực tế — Effective Tax Rate |
| 16041 | 法定税率 — fǎdìng shuìlǜ — Thuế suất theo luật định — Statutory Tax Rate |
| 16042 | 息税前利润 — xīshuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước lãi vay và thuế — EBIT |
| 16043 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Margin |
| 16044 | 销售净利率 — xiāoshòu jìnglìlǜ — Biên lợi nhuận ròng trên doanh thu — Net Profit Margin |
| 16045 | 销售毛利率 — xiāoshòu máolìlǜ — Biên lợi nhuận gộp trên doanh thu — Gross Profit Margin |
| 16046 | 费用率 — fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí hoạt động — Expense Ratio |
| 16047 | 资产报酬率 — zīchǎn bàochóulǜ — Tỷ suất sinh lời tài sản — Return on Assets |
| 16048 | 应收账款余额 — yìngshōu zhàngkuǎn yú’é — Số dư phải thu — Accounts Receivable Balance |
| 16049 | 应付账款余额 — yìngfù zhàngkuǎn yú’é — Số dư phải trả — Accounts Payable Balance |
| 16050 | 存货余额 — cúnhuò yú’é — Số dư hàng tồn kho — Inventory Balance |
| 16051 | 债务 — zhàiwù — Khoản nợ — Debt |
| 16052 | 有息负债 — yǒuxī fùzhài — Nợ chịu lãi — Interest-bearing Debt |
| 16053 | 债务期限 — zhàiwù qīxiàn — Kỳ hạn nợ — Debt Maturity |
| 16054 | 到期债务 — dàoqī zhàiwù — Khoản nợ đến hạn — Debt Due |
| 16055 | 偿还债务 — chánghuán zhàiwù — Thanh toán nợ — Repay Debt |
| 16056 | 股权融资 — gǔquán róngzī — Tài trợ bằng vốn cổ phần — Equity Financing |
| 16057 | 融资成本 — róngzī chéngběn — Chi phí tài trợ vốn — Financing Cost |
| 16058 | 资金成本 — zījīn chéngběn — Chi phí sử dụng vốn — Cost of Capital |
| 16059 | 负债比率 — fùzhài bǐlǜ — Tỷ lệ nợ — Debt Ratio |
| 16060 | 权益比率 — quányì bǐlǜ — Tỷ lệ vốn chủ sở hữu — Equity Ratio |
| 16061 | 财务杠杆倍数 — cáiwù gànggǎn bèishù — Hệ số đòn bẩy tài chính — Financial Leverage Ratio |
| 16062 | 应收账款周转天数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày thu tiền bình quân — Days Sales Outstanding |
| 16063 | 应付账款周转天数 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày trả tiền bình quân — Days Payable Outstanding |
| 16064 | 盈利预测 — yínglì yùcè — Dự báo lợi nhuận — Earnings Forecast |
| 16065 | 预算执行情况 — yùsuàn zhíxíng qíngkuàng — Tình hình thực hiện ngân sách — Budget Execution |
| 16066 | 实际与预算差异 — shíjì yǔ yùsuàn chāyì — Chênh lệch giữa thực tế và ngân sách — Actual-to-Budget Variance |
| 16067 | 异常波动 — yìcháng bōdòng — Biến động bất thường — Abnormal Fluctuation |
| 16068 | 大幅增长 — dàfú zēngzhǎng — Tăng trưởng mạnh — Significant Growth |
| 16069 | 大幅下降 — dàfú xiàjiàng — Sụt giảm mạnh — Significant Decline |
| 16070 | 持续下降 — chíxù xiàjiàng — Giảm liên tục — Continued Decline |
| 16071 | 稳定增长 — wěndìng zēngzhǎng — Tăng trưởng ổn định — Stable Growth |
| 16072 | 盈利改善 — yínglì gǎishàn — Cải thiện khả năng sinh lời — Profitability Improvement |
| 16073 | 盈利恶化 — yínglì èhuà — Khả năng sinh lời suy giảm — Profitability Deterioration |
| 16074 | 成本上升 — chéngběn shàngshēng — Chi phí tăng — Rising Costs |
| 16075 | 收入增加 — shōurù zēngjiā — Doanh thu tăng — Revenue Increase |
| 16076 | 收入减少 — shōurù jiǎnshǎo — Doanh thu giảm — Revenue Decrease |
| 16077 | 利润增加 — lìrùn zēngjiā — Lợi nhuận tăng — Profit Increase |
| 16078 | 利润减少 — lìrùn jiǎnshǎo — Lợi nhuận giảm — Profit Decrease |
| 16079 | 现金增加 — xiànjīn zēngjiā — Tiền mặt tăng — Increase in Cash |
| 16080 | 现金减少 — xiànjīn jiǎnshǎo — Tiền mặt giảm — Decrease in Cash |
| 16081 | 资产增加 — zīchǎn zēngjiā — Tài sản tăng — Increase in Assets |
| 16082 | 负债增加 — fùzhài zēngjiā — Nợ phải trả tăng — Increase in Liabilities |
| 16083 | 权益增加 — quányì zēngjiā — Vốn chủ sở hữu tăng — Increase in Equity |
| 16084 | 财务表现 — cáiwù biǎoxiàn — Kết quả hoạt động tài chính — Financial Performance |
| 16085 | 财务表现良好 — cáiwù biǎoxiàn liánghǎo — Tình hình tài chính tốt — Strong Financial Performance |
| 16086 | 财务表现不佳 — cáiwù biǎoxiàn bùjiā — Kết quả tài chính không tốt — Weak Financial Performance |
| 16087 | 财务状况恶化 — cáiwù zhuàngkuàng èhuà — Tình hình tài chính xấu đi — Deterioration in Financial Condition |
| 16088 | 财务状况改善 — cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình tài chính được cải thiện — Improvement in Financial Condition |
| 16089 | 重点项目 — zhòngdiǎn xiàngmù — Khoản mục trọng điểm — Key Items |
| 16090 | 核心指标 — héxīn zhǐbiāo — Chỉ số cốt lõi — Core Indicators |
| 16091 | 关键财务数据 — guānjiàn cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính then chốt — Key Financial Data |
| 16092 | 重点关注 — zhòngdiǎn guānzhù — Tập trung chú ý — Pay Particular Attention |
| 16093 | 需要关注 — xūyào guānzhù — Cần chú ý — Requires Attention |
| 16094 | 值得关注 — zhíde guānzhù — Đáng chú ý — Worth Noting |
| 16095 | 需要说明 — xūyào shuōmíng — Cần giải thích — Requires Explanation |
| 16096 | 错报 — cuòbào — Sai sót trình bày/sai sót báo cáo — Misstatement |
| 16097 | 财务报表真实性 — cáiwù bàobiǎo zhēnshíxìng — Tính chân thực của báo cáo tài chính — Reliability of Financial Statements |
| 16098 | 财务报表完整性 — cáiwù bàobiǎo wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của báo cáo tài chính — Completeness of Financial Statements |
| 16099 | 财务报表准确性 — cáiwù bàobiǎo zhǔnquèxìng — Tính chính xác của báo cáo tài chính — Accuracy of Financial Statements |
| 16100 | 财务报表可比性 — cáiwù bàobiǎo kěbǐxìng — Tính có thể so sánh của báo cáo tài chính — Comparability of Financial Statements |
| 16101 | 财务报表可理解性 — cáiwù bàobiǎo kě lǐjiěxìng — Tính dễ hiểu của báo cáo tài chính — Understandability of Financial Statements |
| 16102 | 财务风险指标 — cáiwù fēngxiǎn zhǐbiāo — Chỉ số rủi ro tài chính — Financial Risk Indicators |
| 16103 | 风险水平 — fēngxiǎn shuǐpíng — Mức độ rủi ro — Risk Level |
| 16104 | 外部审计 — wàibù shěnjì — Kiểm toán độc lập bên ngoài — External Audit |
| 16105 | 审计师 — shěnjìshī — Kiểm toán viên — Auditor |
| 16106 | 会计师事务所 — kuàijìshī shìwùsuǒ — Công ty kiểm toán/kế toán — Accounting Firm / Audit Firm |
| 16107 | 审计发现 — shěnjì fāxiàn — Phát hiện kiểm toán — Audit Findings |
| 16108 | 审计调整事项 — shěnjì tiáozhěng shìxiàng — Các khoản điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment Items |
| 16109 | 持续经营能力 — chíxù jīngyíng nénglì — Khả năng hoạt động liên tục — Going Concern Capability |
| 16110 | 经营假设 — jīngyíng jiǎshè — Giả định hoạt động kinh doanh — Going Concern Assumption |
| 16111 | 会计估计 — kuàijì gūjì — Ước tính kế toán — Accounting Estimates |
| 16112 | 估计变更 — gūjì biàngēng — Thay đổi ước tính — Change in Accounting Estimates |
| 16113 | 会计政策变更 — kuàijì zhèngcè biàngēng — Thay đổi chính sách kế toán — Change in Accounting Policies |
| 16114 | 前期调整 — qiánqī tiáozhěng — Điều chỉnh kỳ trước — Prior-period Adjustment |
| 16115 | 报告期 — bàogàoqī — Kỳ báo cáo — Reporting Period |
| 16116 | 报告日 — bàogàorì — Ngày báo cáo — Reporting Date |
| 16117 | 重大期后事项 — zhòngdà qīhòu shìxiàng — Sự kiện trọng yếu sau kỳ báo cáo — Material Subsequent Events |
| 16118 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — Khoản mục/sự kiện tiềm tàng — Contingencies |
| 16119 | 或有资产 — huòyǒu zīchǎn — Tài sản tiềm tàng — Contingent Assets |
| 16120 | 预计负债 — yùjì fùzhài — Nợ phải trả dự kiến — Provisions / Estimated Liabilities |
| 16121 | 重大承诺 — zhòngdà chéngnuò — Cam kết trọng yếu — Material Commitments |
| 16122 | 法律责任 — fǎlǜ zérèn — Trách nhiệm pháp lý — Legal Liability |
| 16123 | 资产抵押 — zīchǎn dǐyā — Thế chấp tài sản — Asset Pledge / Mortgage |
| 16124 | 对外担保 — duìwài dānbǎo — Bảo lãnh cho bên ngoài — External Guarantee |
| 16125 | 担保责任 — dānbǎo zérèn — Nghĩa vụ bảo lãnh — Guarantee Liability |
| 16126 | 抵押物 — dǐyāwù — Tài sản thế chấp — Collateral |
| 16127 | 应付项目 — yīngfù xiàngmù — Các khoản phải trả — Payable Items |
| 16128 | 应收账款质量 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng — Chất lượng các khoản phải thu — Accounts Receivable Quality |
| 16129 | 回款 — huíkuǎn — Thu hồi tiền — Collection of Receivables |
| 16130 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — Thời hạn tín dụng — Credit Period |
| 16131 | 授信 — shòuxìn — Cấp tín dụng — Credit Extension |
| 16132 | 存货跌价 — cúnhuò diējià — Giảm giá hàng tồn kho — Inventory Decline in Value |
| 16133 | 库存周转 — kùcún zhōuzhuǎn — Vòng quay tồn kho — Inventory Turnover |
| 16134 | 库存结构 — kùcún jiégòu — Cơ cấu tồn kho — Inventory Structure |
| 16135 | 库存减值 — kùcún jiǎnzhí — Suy giảm giá trị hàng tồn kho — Inventory Impairment |
| 16136 | 直接成本 — zhíjiē chéngběn — Chi phí trực tiếp — Direct Cost |
| 16137 | 间接成本 — jiànjiē chéngběn — Chi phí gián tiếp — Indirect Cost |
| 16138 | 费用控制 — fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Expense Control |
| 16139 | 费用增长 — fèiyòng zēngzhǎng — Chi phí tăng — Expense Growth |
| 16140 | 费用下降 — fèiyòng xiàjiàng — Chi phí giảm — Expense Decline |
| 16141 | 人工成本 — réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor Cost |
| 16142 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — Chi phí bán hàng — Cost of Sales |
| 16143 | 单位毛利 — dānwèi máolì — Lợi nhuận gộp trên đơn vị — Gross Profit per Unit |
| 16144 | 边际利润 — biānjì lìrùn — Lợi nhuận biên — Marginal Profit |
| 16145 | 贡献毛利 — gòngxiàn máolì — Lợi nhuận đóng góp — Contribution Margin |
| 16146 | 盈亏平衡分析 — yíngkuī pínghéng fēnxī — Phân tích hòa vốn — Break-even Analysis |
| 16147 | 销售下降 — xiāoshòu xiàjiàng — Doanh số giảm — Sales Decline |
| 16148 | 销售额 — xiāoshòu’é — Doanh số bán hàng — Sales Revenue |
| 16149 | 销售量 — xiāoshòu liàng — Sản lượng bán — Sales Volume |
| 16150 | 订单量 — dìngdān liàng — Số lượng đơn hàng — Order Volume |
| 16151 | 未履行合同 — wèi lǚxíng hétóng — Hợp đồng chưa thực hiện — Unfulfilled Contracts |
| 16152 | 收入确认时点 — shōurù quèrèn shídiǎn — Thời điểm ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Timing |
| 16153 | 营业收入确认 — yíngyè shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu hoạt động — Recognition of Operating Revenue |
| 16154 | 收入构成 — shōurù gòuchéng — Thành phần cơ cấu doanh thu — Revenue Composition |
| 16155 | 核心收入 — héxīn shōurù — Doanh thu cốt lõi — Core Revenue |
| 16156 | 经常性收入 — jīngchángxìng shōurù — Doanh thu thường xuyên — Recurring Revenue |
| 16157 | 一次性收入 — yícìxìng shōurù — Doanh thu một lần — One-off Revenue |
| 16158 | 利润质量 — lìrùn zhìliàng — Chất lượng lợi nhuận — Earnings Quality |
| 16159 | 盈利质量 — yínglì zhìliàng — Chất lượng khả năng sinh lời — Profitability Quality |
| 16160 | 利润构成 — lìrùn gòuchéng — Cơ cấu lợi nhuận — Profit Composition |
| 16161 | 净利润率 — jìng lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 16162 | 利润率变化 — lìrùnlǜ biànhuà — Biến động tỷ suất lợi nhuận — Change in Profit Margin |
| 16163 | 盈利目标 — yínglì mùbiāo — Mục tiêu lợi nhuận — Profit Target |
| 16164 | 经营目标 — jīngyíng mùbiāo — Mục tiêu kinh doanh — Business Objective |
| 16165 | 实际业绩 — shíjì yèjì — Kết quả thực tế — Actual Performance |
| 16166 | 经营业绩 — jīngyíng yèjì — Kết quả kinh doanh — Operating Performance |
| 16167 | 业绩增长 — yèjì zēngzhǎng — Tăng trưởng kết quả kinh doanh — Performance Growth |
| 16168 | 业绩下滑 — yèjì xiàhuá — Suy giảm kết quả kinh doanh — Performance Decline |
| 16169 | 业绩波动 — yèjì bōdòng — Biến động kết quả kinh doanh — Performance Volatility |
| 16170 | 利润波动 — lìrùn bōdòng — Biến động lợi nhuận — Profit Volatility |
| 16171 | 收入波动 — shōurù bōdòng — Biến động doanh thu — Revenue Volatility |
| 16172 | 现金流波动 — xiànjīnliú bōdòng — Biến động dòng tiền — Cash Flow Volatility |
| 16173 | 财务指标变化 — cáiwù zhǐbiāo biànhuà — Biến động các chỉ số tài chính — Changes in Financial Indicators |
| 16174 | 指标异常 — zhǐbiāo yìcháng — Chỉ số bất thường — Abnormal Indicator |
| 16175 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — Chỉ số xấu đi — Deterioration in Indicator |
| 16176 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — Chỉ số được cải thiện — Improvement in Indicator |
| 16177 | 财务数据异常 — cáiwù shùjù yìcháng — Dữ liệu tài chính bất thường — Abnormal Financial Data |
| 16178 | 数据偏差 — shùjù piānchā — Độ lệch số liệu — Data Deviation |
| 16179 | 数据一致性 — shùjù yízhìxìng — Tính nhất quán của dữ liệu — Data Consistency |
| 16180 | 数据完整性 — shùjù wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của dữ liệu — Data Completeness |
| 16181 | 数据可靠性 — shùjù kěkàoxìng — Độ tin cậy của dữ liệu — Data Reliability |
| 16182 | 财务口径 — cáiwù kǒujìng — Cách xác định/phạm vi số liệu tài chính — Financial Reporting Basis |
| 16183 | 统计口径 — tǒngjì kǒujìng — Phương pháp/phạm vi thống kê — Statistical Basis |
| 16184 | 调整后数据 — tiáozhěng hòu shùjù — Số liệu sau điều chỉnh — Adjusted Data |
| 16185 | 未调整数据 — wèi tiáozhěng shùjù — Số liệu chưa điều chỉnh — Unadjusted Data |
| 16186 | 剔除一次性因素 — tīchú yícìxìng yīnsù — Loại trừ các yếu tố một lần — Exclude One-off Factors |
| 16187 | 正常化利润 — zhèngchánghuà lìrùn — Lợi nhuận chuẩn hóa — Normalized Profit |
| 16188 | 经调整 EBITDA — jīng tiáozhěng EBITDA — EBITDA sau điều chỉnh — Adjusted EBITDA |
| 16189 | 经营活动产生的现金流量 — jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — Dòng tiền tạo ra từ hoạt động kinh doanh — Cash Flows Generated from Operating Activities |
| 16190 | 投资回报 — tóuzī huíbào — Lợi nhuận đầu tư — Investment Return |
| 16191 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on Investment (ROI) |
| 16192 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời trên vốn — Return on Capital |
| 16193 | 每股账面价值 — měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị ghi sổ trên mỗi cổ phiếu — Book Value per Share |
| 16194 | 市盈率 — shìyínglǜ — Hệ số giá trên lợi nhuận — Price-to-Earnings Ratio (P/E) |
| 16195 | 市净率 — shìjìnglǜ — Hệ số giá trên giá trị sổ sách — Price-to-Book Ratio (P/B) |
| 16196 | 市销率 — shìxiāolǜ — Hệ số giá trên doanh thu — Price-to-Sales Ratio (P/S) |
| 16197 | 企业价值倍数法 — qǐyè jiàzhí bèishù fǎ — Phương pháp định giá theo hệ số giá trị doanh nghiệp — EV Multiple Method |
| 16198 | 估值倍数 — gūzhí bèishù — Hệ số định giá — Valuation Multiple |
| 16199 | 市场估值 — shìchǎng gūzhí — Định giá thị trường — Market Valuation |
| 16200 | 基准情景 — jīzhǔn qíngjǐng — Kịch bản cơ sở — Base Case |
| 16201 | 乐观情景 — lèguān qíngjǐng — Kịch bản lạc quan — Bull Case / Optimistic Scenario |
| 16202 | 悲观情景 — bēiguān qíngjǐng — Kịch bản bi quan — Bear Case / Pessimistic Scenario |
| 16203 | 预期增长率 — yùqī zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng — Expected Growth Rate |
| 16204 | 长期增长率 — chángqī zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng dài hạn — Long-term Growth Rate |
| 16205 | 资本开支 — zīběn kāizhī — Chi tiêu vốn — Capital Expenditure |
| 16206 | 摊销费用 — tānxiāo fèiyòng — Chi phí phân bổ/khấu hao — Amortization Expense |
| 16207 | 营业利润率 — yíngyè lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Margin |
| 16208 | 息税前利润率 — xīshuìqián lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận EBIT — EBIT Margin |
| 16209 | 息税折旧摊销前利润率 — xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùnlǜ — Biên EBITDA — EBITDA Margin |
| 16210 | 股权回报 — gǔquán huíbào — Lợi nhuận trên vốn cổ phần — Return on Equity |
| 16211 | 资金使用效率 — zījīn shǐyòng xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn — Capital Utilization Efficiency |
| 16212 | 经营效率 — jīngyíng xiàolǜ — Hiệu quả vận hành — Operating Efficiency |
| 16213 | 财务效率 — cáiwù xiàolǜ — Hiệu quả tài chính — Financial Efficiency |
| 16214 | 盈利模式 — yínglì móshì — Mô hình lợi nhuận — Profit Model |
| 16215 | 成本模式 — chéngběn móshì — Mô hình chi phí — Cost Structure / Cost Model |
| 16216 | 盈利驱动因素 — yínglì qūdòng yīnsù — Yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — Profit Drivers |
| 16217 | 财务前景 — cáiwù qiánjǐng — Triển vọng tài chính — Financial Outlook |
| 16218 | 经营前景 — jīngyíng qiánjǐng — Triển vọng kinh doanh — Business Outlook |
| 16219 | 增长前景 — zēngzhǎng qiánjǐng — Triển vọng tăng trưởng — Growth Outlook |
| 16220 | 未来业绩 — wèilái yèjì — Kết quả kinh doanh tương lai — Future Performance |
| 16221 | 未来现金流 — wèilái xiànjīnliú — Dòng tiền tương lai — Future Cash Flow |
| 16222 | 财务预测值 — cáiwù yùcè zhí — Giá trị dự báo tài chính — Financial Forecast Value |
| 16223 | 偏离预期 — piānlí yùqī — Lệch khỏi kỳ vọng — Deviate from Expectations |
| 16224 | 超出预期 — chāochū yùqī — Vượt kỳ vọng — Exceed Expectations |
| 16225 | 符合预期 — fúhé yùqī — Phù hợp với kỳ vọng — In Line with Expectations |
| 16226 | 财务解释 — cáiwù jiěshì — Giải thích tài chính — Financial Explanation |
| 16227 | 管理层说明 — guǎnlǐcéng shuōmíng — Giải trình của ban lãnh đạo — Management Discussion / Explanation |
| 16228 | 管理层讨论与分析 — guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī — Phần thảo luận và phân tích của ban quản lý — Management Discussion and Analysis (MD&A) |
| 16229 | 经营回顾 — jīngyíng huígù — Đánh giá hoạt động kinh doanh — Business Review |
| 16230 | 业绩回顾 — yèjì huígù — Đánh giá kết quả kinh doanh — Performance Review |
| 16231 | 财务回顾 — cáiwù huígù — Đánh giá tình hình tài chính — Financial Review |
| 16232 | 关键变化 — guānjiàn biànhuà — Những thay đổi then chốt — Key Changes |
| 16233 | 主要原因 — zhǔyào yuányīn — Nguyên nhân chính — Main Causes |
| 16234 | 驱动因素 — qūdòng yīnsù — Yếu tố thúc đẩy — Driving Factors |
| 16235 | 不利因素 — bùlì yīnsù — Yếu tố bất lợi — Adverse Factors |
| 16236 | 有利因素 — yǒulì yīnsù — Yếu tố thuận lợi — Favorable Factors |
| 16237 | 财务弱点 — cáiwù ruòdiǎn — Điểm yếu về tài chính — Financial Weaknesses |
| 16238 | 主要问题 — zhǔyào wèntí — Vấn đề chính — Main Issues |
| 16239 | 整改措施 — zhěnggǎi cuòshī — Biện pháp khắc phục — Remedial Measures |
| 16240 | 管理措施 — guǎnlǐ cuòshī — Biện pháp quản lý — Management Measures |
| 16241 | 财务重组 — cáiwù chóngzǔ — Tái cấu trúc tài chính — Financial Restructuring |
| 16242 | 资产重组 — zīchǎn chóngzǔ — Tái cấu trúc tài sản — Asset Restructuring |
| 16243 | 债务重组 — zhàiwù chóngzǔ — Tái cấu trúc nợ — Debt Restructuring |
| 16244 | 并购 — bìnggòu — Sáp nhập và mua lại — Mergers and Acquisitions (M&A) |
| 16245 | 资产出售 — zīchǎn chūshòu — Bán tài sản — Asset Sale |
| 16246 | 资产处置 — zīchǎn chǔzhì — Xử lý/thanh lý tài sản — Asset Disposal |
| 16247 | 资产剥离 — zīchǎn bōlí — Thoái vốn/tách tài sản — Asset Divestiture |
| 16248 | 企业价值创造 — qǐyè jiàzhí chuàngzào — Tạo ra giá trị doanh nghiệp — Enterprise Value Creation |
| 16249 | 价值创造能力 — jiàzhí chuàngzào nénglì — Khả năng tạo ra giá trị — Value Creation Capability |
| 16250 | 财务报表使用者 — cáiwù bàobiǎo shǐyòngzhě — Người sử dụng báo cáo tài chính — Financial Statement Users |
| 16251 | 投资者 — tóuzīzhě — Nhà đầu tư — Investors |
| 16252 | 债权人 — zhàiquánrén — Chủ nợ — Creditors |
| 16253 | 股东 — gǔdōng — Cổ đông — Shareholders |
| 16254 | 管理层 — guǎnlǐcéng — Ban lãnh đạo — Management |
| 16255 | 监管机构 — jiānguǎn jīgòu — Cơ quan quản lý — Regulatory Authorities |
| 16256 | 银行 — yínháng — Ngân hàng — Bank |
| 16257 | 金融机构 — jīnróng jīgòu — Tổ chức tài chính — Financial Institutions |
| 16258 | 潜在投资者 — qiánzài tóuzīzhě — Nhà đầu tư tiềm năng — Potential Investors |
| 16259 | 现有股东 — xiànyǒu gǔdōng — Cổ đông hiện hữu — Existing Shareholders |
| 16260 | 债券持有人 — zhàiquàn chíyǒurén — Người sở hữu trái phiếu — Bondholders |
| 16261 | 财务分析师 — cáiwù fēnxīshī — Chuyên viên phân tích tài chính — Financial Analysts |
| 16262 | 证券分析师 — zhèngquàn fēnxīshī — Chuyên viên phân tích chứng khoán — Equity Analysts |
| 16263 | 市场参与者 — shìchǎng cānyùzhě — Người tham gia thị trường — Market Participants |
| 16264 | 分析师预期 — fēnxīshī yùqī — Kỳ vọng của chuyên gia phân tích — Analyst Expectations |
| 16265 | 经营决策 — jīngyíng juécè — Quyết định kinh doanh — Business Decision |
| 16266 | 财务决策 — cáiwù juécè — Quyết định tài chính — Financial Decision |
| 16267 | 投资回报预期 — tóuzī huíbào yùqī — Kỳ vọng lợi nhuận đầu tư — Expected Investment Return |
| 16268 | 投资价值 — tóuzī jiàzhí — Giá trị đầu tư — Investment Value |
| 16269 | 账面价值与市场价值 — zhàngmiàn jiàzhí yǔ shìchǎng jiàzhí — Giá trị ghi sổ và giá trị thị trường — Book Value and Market Value |
| 16270 | 市值 — shìzhí — Vốn hóa thị trường — Market Capitalization |
| 16271 | 市值增长 — shìzhí zēngzhǎng — Tăng vốn hóa thị trường — Market Capitalization Growth |
| 16272 | 股价 — gǔjià — Giá cổ phiếu — Share Price |
| 16273 | 股价表现 — gǔjià biǎoxiàn — Diễn biến giá cổ phiếu — Share Price Performance |
| 16274 | 股价波动 — gǔjià bōdòng — Biến động giá cổ phiếu — Share Price Volatility |
| 16275 | 投资风险 — tóuzī fēngxiǎn — Rủi ro đầu tư — Investment Risk |
| 16276 | 风险回报 — fēngxiǎn huíbào — Lợi nhuận trên rủi ro — Risk-Return |
| 16277 | 风险收益比 — fēngxiǎn shōuyì bǐ — Tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận — Risk-Reward Ratio |
| 16278 | 债券市场 — zhàiquàn shìchǎng — Thị trường trái phiếu — Bond Market |
| 16279 | 融资市场 — róngzī shìchǎng — Thị trường huy động vốn — Financing Market |
| 16280 | 负债质量 — fùzhài zhìliàng — Chất lượng nợ — Debt Quality |
| 16281 | 收益质量 — shōuyì zhìliàng — Chất lượng thu nhập — Income Quality |
| 16282 | 收入真实性 — shōurù zhēnshíxìng — Tính chân thực của doanh thu — Revenue Authenticity |
| 16283 | 收入可持续性 — shōurù kě chíxùxìng — Tính bền vững của doanh thu — Revenue Sustainability |
| 16284 | 利润可持续性 — lìrùn kě chíxùxìng — Tính bền vững của lợi nhuận — Profit Sustainability |
| 16285 | 现金流可持续性 — xiànjīnliú kě chíxùxìng — Tính bền vững của dòng tiền — Cash Flow Sustainability |
| 16286 | 利润来源分析 — lìrùn láiyuán fēnxī — Phân tích nguồn lợi nhuận — Profit Source Analysis |
| 16287 | 现金流来源分析 — xiànjīnliú láiyuán fēnxī — Phân tích nguồn dòng tiền — Cash Flow Source Analysis |
| 16288 | 核心业务收入 — héxīn yèwù shōurù — Doanh thu từ hoạt động cốt lõi — Core Business Revenue |
| 16289 | 核心业务利润 — héxīn yèwù lìrùn — Lợi nhuận từ hoạt động cốt lõi — Core Business Profit |
| 16290 | 主营收入占比 — zhǔyíng shōurù zhànbǐ — Tỷ trọng doanh thu chính — Share of Core Revenue |
| 16291 | 非主营收入 — fēi zhǔyíng shōurù — Doanh thu ngoài hoạt động chính — Non-core Revenue |
| 16292 | 非主营利润 — fēi zhǔyíng lìrùn — Lợi nhuận ngoài hoạt động chính — Non-core Profit |
| 16293 | 利润操纵 — lìrùn cāozòng — Điều chỉnh/thao túng lợi nhuận — Earnings Management |
| 16294 | 会计操纵 — kuàijì cāozòng — Thao túng kế toán — Accounting Manipulation |
| 16295 | 虚增利润 — xūzēng lìrùn — Thổi phồng lợi nhuận — Inflate Profit |
| 16296 | 虚构交易 — xūgòu jiāoyì — Dựng lên giao dịch giả — Fabricated Transactions |
| 16297 | 提前确认收入 — tíqián quèrèn shōurù — Ghi nhận doanh thu trước thời điểm — Premature Revenue Recognition |
| 16298 | 推迟确认费用 — tuīchí quèrèn fèiyòng — Trì hoãn ghi nhận chi phí — Delay Expense Recognition |
| 16299 | 高估资产 — gāogū zīchǎn — Ghi cao giá trị tài sản — Overstate Assets |
| 16300 | 低估负债 — dīgū fùzhài — Ghi thấp nợ phải trả — Understate Liabilities |
| 16301 | 利润虚高 — lìrùn xūgāo — Lợi nhuận bị thổi phồng — Inflated Profit |
| 16302 | 收入异常增长 — shōurù yìcháng zēngzhǎng — Doanh thu tăng bất thường — Abnormal Revenue Growth |
| 16303 | 利润异常增长 — lìrùn yìcháng zēngzhǎng — Lợi nhuận tăng bất thường — Abnormal Profit Growth |
| 16304 | 现金流与利润背离 — xiànjīnliú yǔ lìrùn bèilí — Dòng tiền và lợi nhuận lệch nhau — Divergence Between Cash Flow and Profit |
| 16305 | 利润与现金流不匹配 — lìrùn yǔ xiànjīnliú bù pǐpèi — Lợi nhuận không tương xứng với dòng tiền — Mismatch Between Profit and Cash Flow |
| 16306 | 应收账款快速增长 — yìngshōu zhàngkuǎn kuàisù zēngzhǎng — Khoản phải thu tăng nhanh — Rapid Growth in Accounts Receivable |
| 16307 | 存货快速增长 — cúnhuò kuàisù zēngzhǎng — Hàng tồn kho tăng nhanh — Rapid Inventory Growth |
| 16308 | 负债快速增加 — fùzhài kuàisù zēngjiā — Nợ phải trả tăng nhanh — Rapid Increase in Liabilities |
| 16309 | 经营现金流为负 — jīngyíng xiànjīnliú wéi fù — Dòng tiền hoạt động âm — Negative Operating Cash Flow |
| 16310 | 经营现金流为正 — jīngyíng xiànjīnliú wéi zhèng — Dòng tiền hoạt động dương — Positive Operating Cash Flow |
| 16311 | 投资现金流为负 — tóuzī xiànjīnliú wéi fù — Dòng tiền đầu tư âm — Negative Investing Cash Flow |
| 16312 | 融资现金流为正 — róngzī xiànjīnliú wéi zhèng — Dòng tiền tài trợ vốn dương — Positive Financing Cash Flow |
| 16313 | 资金紧张 — zījīn jǐnzhāng — Căng thẳng nguồn vốn — Tight Liquidity |
| 16314 | 现金充裕 — xiànjīn chōngyù — Tiền mặt dồi dào — Strong Cash Position |
| 16315 | 偿付能力 — chángfù nénglì — Khả năng chi trả — Ability to Pay |
| 16316 | 债务水平 — zhàiwù shuǐpíng — Mức nợ — Debt Level |
| 16317 | 债务率 — zhàiwù lǜ — Tỷ lệ nợ — Debt Ratio |
| 16318 | 到期偿债压力 — dàoqī chángzhài yālì — Áp lực trả nợ khi đến hạn — Debt Maturity Pressure |
| 16319 | 融资能力 — róngzī nénglì — Khả năng huy động vốn — Financing Capacity |
| 16320 | 融资规模 — róngzī guīmó — Quy mô huy động vốn — Financing Scale |
| 16321 | 融资来源 — róngzī láiyuán — Nguồn huy động vốn — Sources of Financing |
| 16322 | 信贷额度 — xìndài édù — Hạn mức tín dụng — Credit Facility |
| 16323 | 贷款余额 — dàikuǎn yú’é — Dư nợ khoản vay — Loan Balance |
| 16324 | 利息覆盖 — lìxī fùgài — Khả năng trang trải lãi vay — Interest Coverage |
| 16325 | 债务偿还 — zhàiwù chánghuán — Hoàn trả nợ — Debt Repayment |
| 16326 | 本金 — běnjīn — Tiền gốc — Principal |
| 16327 | 利息 — lìxī — Tiền lãi — Interest |
| 16328 | 应计利息 — yìngjì lìxī — Lãi phải trả dồn tích — Accrued Interest |
| 16329 | 借款成本 — jièkuǎn chéngběn — Chi phí vay vốn — Borrowing Cost |
| 16330 | 资本化利息 — zīběihuà lìxī — Lãi vay được vốn hóa — Capitalized Interest |
| 16331 | 贷款担保 — dàikuǎn dānbǎo — Bảo lãnh khoản vay — Loan Guarantee |
| 16332 | 抵押贷款 — dǐyā dàikuǎn — Khoản vay thế chấp — Mortgage Loan / Secured Loan |
| 16333 | 无抵押贷款 — wú dǐyā dàikuǎn — Khoản vay tín chấp — Unsecured Loan |
| 16334 | 偿债期限 — chángzhài qīxiàn — Thời hạn trả nợ — Debt Repayment Term |
| 16335 | 财务契约 — cáiwù qìyuē — Điều khoản tài chính — Financial Covenant |
| 16336 | 契约约束 — qìyuē yuēshù — Ràng buộc theo hợp đồng — Covenant Restrictions |
| 16337 | 违约 — wéiyuē — Vi phạm nghĩa vụ/vỡ nợ — Default |
| 16338 | 资产负债表结构 — zīchǎn fùzhàibiǎo jiégòu — Cơ cấu bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Structure |
| 16339 | 资产占比 — zīchǎn zhànbǐ — Tỷ trọng tài sản — Asset Share |
| 16340 | 负债占比 — fùzhài zhànbǐ — Tỷ trọng nợ — Liability Share |
| 16341 | 权益占比 — quányì zhànbǐ — Tỷ trọng vốn chủ sở hữu — Equity Share |
| 16342 | 流动资产占比 — liúdòng zīchǎn zhànbǐ — Tỷ trọng tài sản ngắn hạn — Current Asset Ratio |
| 16343 | 固定资产占比 — gùdìng zīchǎn zhànbǐ — Tỷ trọng tài sản cố định — Fixed Asset Ratio |
| 16344 | 负债结构 — fùzhài jiégòu — Cơ cấu nợ — Liability Structure |
| 16345 | 权益结构 — quányì jiégòu — Cơ cấu vốn chủ sở hữu — Equity Structure |
| 16346 | 资本来源 — zīběn láiyuán — Nguồn vốn — Sources of Capital |
| 16347 | 资本来源结构 — zīběn láiyuán jiégòu — Cơ cấu nguồn vốn — Capital Source Structure |
| 16348 | 资产配置 — zīchǎn pèizhì — Phân bổ tài sản — Asset Allocation |
| 16349 | 资金配置 — zījīn pèizhì — Phân bổ nguồn vốn — Fund Allocation |
| 16350 | 资本运用 — zīběn yùnyòng — Sử dụng vốn — Capital Utilization |
| 16351 | 投资支出 — tóuzī zhīchū — Chi đầu tư — Investment Expenditure |
| 16352 | 扩张投资 — kuòzhāng tóuzī — Đầu tư mở rộng — Expansion Investment |
| 16353 | 维护性投资 — wéihùxìng tóuzī — Đầu tư duy trì — Maintenance Capital Expenditure |
| 16354 | 资产投资 — zīchǎn tóuzī — Đầu tư tài sản — Asset Investment |
| 16355 | 产能 — chǎnnéng — Công suất/năng lực sản xuất — Production Capacity |
| 16356 | 管理效率 — guǎnlǐ xiàolǜ — Hiệu quả quản lý — Management Efficiency |
| 16357 | 研发投入 — yánfā tóurù — Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển — R&D Investment |
| 16358 | 营销费用 — yíngxiāo fèiyòng — Chi phí marketing — Marketing Expenses |
| 16359 | 品牌投入 — pǐnpái tóurù — Đầu tư cho thương hiệu — Brand Investment |
| 16360 | 市场开拓费用 — shìchǎng kāituò fèiyòng — Chi phí phát triển thị trường — Market Development Expenses |
| 16361 | 海外收入 — hǎiwài shōurù — Doanh thu từ nước ngoài — Overseas Revenue |
| 16362 | 地区收入 — dìqū shōurù — Doanh thu theo khu vực — Revenue by Region |
| 16363 | 业务分部 — yèwù fēnbù — Bộ phận kinh doanh — Business Segment |
| 16364 | 分部收入 — fēnbù shōurù — Doanh thu theo bộ phận — Segment Revenue |
| 16365 | 分部利润 — fēnbù lìrùn — Lợi nhuận theo bộ phận — Segment Profit |
| 16366 | 分部资产 — fēnbù zīchǎn — Tài sản theo bộ phận — Segment Assets |
| 16367 | 业务占比 — yèwù zhànbǐ — Tỷ trọng hoạt động kinh doanh — Business Share |
| 16368 | 地区占比 — dìqū zhànbǐ — Tỷ trọng theo khu vực — Regional Share |
| 16369 | 产品占比 — chǎnpǐn zhànbǐ — Tỷ trọng theo sản phẩm — Product Share |
| 16370 | 收入多元化 — shōurù duōyuánhuà — Đa dạng hóa doanh thu — Revenue Diversification |
| 16371 | 客户依赖 — kèhù yīlài — Phụ thuộc khách hàng — Customer Dependence |
| 16372 | 供应商依赖 — gōngyìngshāng yīlài — Phụ thuộc nhà cung cấp — Supplier Dependence |
| 16373 | 单一客户风险 — dānyī kèhù fēngxiǎn — Rủi ro phụ thuộc một khách hàng — Single-customer Risk |
| 16374 | 集中度风险 — jízhōngdù fēngxiǎn — Rủi ro tập trung — Concentration Risk |
| 16375 | 原材料价格风险 — yuáncáiliào jiàgé fēngxiǎn — Rủi ro giá nguyên vật liệu — Raw Material Price Risk |
| 16376 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — Lãi/lỗ tỷ giá — Foreign Exchange Gain or Loss |
| 16377 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — Nợ tài chính — Financial Liabilities |
| 16378 | 衍生工具 — yǎnshēng gōngjù — Công cụ phái sinh — Derivatives |
| 16379 | 金融投资 — jīnróng tóuzī — Đầu tư tài chính — Financial Investments |
| 16380 | 债权投资 — zhàiquán tóuzī — Đầu tư nắm giữ khoản phải thu/trái quyền — Debt Investment |
| 16381 | 短期金融资产 — duǎnqī jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính ngắn hạn — Short-term Financial Assets |
| 16382 | 长期金融资产 — chángqī jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính dài hạn — Long-term Financial Assets |
| 16383 | 金融资产减值 — jīnróng zīchǎn jiǎnzhí — Suy giảm giá trị tài sản tài chính — Financial Asset Impairment |
| 16384 | 金融资产分类 — jīnróng zīchǎn fēnlèi — Phân loại tài sản tài chính — Financial Asset Classification |
| 16385 | 会计政策一致性 — kuàijì zhèngcè yízhìxìng — Tính nhất quán của chính sách kế toán — Consistency of Accounting Policies |
| 16386 | 会计估计合理性 — kuàijì gūjì hélǐxìng — Tính hợp lý của ước tính kế toán — Reasonableness of Accounting Estimates |
| 16387 | 会计判断 — kuàijì pànduàn — Phán đoán kế toán — Accounting Judgment |
| 16388 | 专业判断 — zhuānyè pànduàn — Phán đoán chuyên môn — Professional Judgment |
| 16389 | 披露要求 — pīlù yāoqiú — Yêu cầu công bố thông tin — Disclosure Requirements |
| 16390 | 披露政策 — pīlù zhèngcè — Chính sách công bố thông tin — Disclosure Policy |
| 16391 | 充分披露 — chōngfèn pīlù — Công bố đầy đủ — Adequate Disclosure |
| 16392 | 详细披露 — xiángxì pīlù — Công bố chi tiết — Detailed Disclosure |
| 16393 | 重要披露 — zhòngyào pīlù — Công bố thông tin quan trọng — Significant Disclosure |
| 16394 | 关键披露 — guānjiàn pīlù — Công bố thông tin then chốt — Key Disclosure |
| 16395 | 披露不足 — pīlù bùzú — Công bố thông tin chưa đầy đủ — Insufficient Disclosure |
| 16396 | 透明度 — tòumíngdù — Tính minh bạch — Transparency |
| 16397 | 相关性 — xiāngguānxìng — Tính thích hợp/liên quan — Relevance |
| 16398 | 重要会计事项 — zhòngyào kuàijì shìxiàng — Các vấn đề kế toán quan trọng — Significant Accounting Matters |
| 16399 | 关键审计事项 — guānjiàn shěnjì shìxiàng — Các vấn đề kiểm toán trọng yếu — Key Audit Matters |
| 16400 | 检查风险 — jiǎnchá fēngxiǎn — Rủi ro phát hiện — Detection Risk |
| 16401 | 审计程序执行 — shěnjì chéngxù zhíxíng — Thực hiện thủ tục kiểm toán — Audit Procedure Performance |
| 16402 | 审计意见类型 — shěnjì yìjiàn lèixíng — Loại ý kiến kiểm toán — Type of Audit Opinion |
| 16403 | 会计政策和会计估计 — kuàijì zhèngcè hé kuàijì gūjì — Chính sách và ước tính kế toán — Accounting Policies and Estimates |
| 16404 | 会计政策披露 — kuàijì zhèngcè pīlù — Công bố chính sách kế toán — Accounting Policy Disclosure |
| 16405 | 分部信息披露 — fēnbù xìnxī pīlù — Công bố thông tin theo bộ phận — Segment Disclosure |
| 16406 | 或有负债披露 — huòyǒu fùzhài pīlù — Công bố nợ tiềm tàng — Contingent Liability Disclosure |
| 16407 | 承诺事项披露 — chéngnuò shìxiàng pīlù — Công bố các cam kết — Commitment Disclosure |
| 16408 | 期后事项披露 — qīhòu shìxiàng pīlù — Công bố sự kiện sau kỳ báo cáo — Subsequent Event Disclosure |
| 16409 | 持续经营不确定性 — chíxù jīngyíng bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn về khả năng hoạt động liên tục — Going Concern Uncertainty |
| 16410 | 风险因素披露 — fēngxiǎn yīnsù pīlù — Công bố các yếu tố rủi ro — Risk Factor Disclosure |
| 16411 | 未来现金流预测 — wèilái xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền tương lai — Future Cash Flow Forecast |
| 16412 | 未来收入预测 — wèilái shōurù yùcè — Dự báo doanh thu tương lai — Future Revenue Forecast |
| 16413 | 未来利润预测 — wèilái lìrùn yùcè — Dự báo lợi nhuận tương lai — Future Profit Forecast |
| 16414 | 管理层指引 — guǎnlǐcéng zhǐyǐn — Định hướng/dự báo của ban lãnh đạo — Management Guidance |
| 16415 | 经营展望 — jīngyíng zhǎnwàng — Triển vọng hoạt động — Operating Outlook |
| 16416 | 增长预期 — zēngzhǎng yùqī — Kỳ vọng tăng trưởng — Growth Expectations |
| 16417 | 盈利预期变化 — yínglì yùqī biànhuà — Thay đổi kỳ vọng lợi nhuận — Change in Earnings Expectations |
| 16418 | 未来盈利能力 — wèilái yínglì nénglì — Khả năng sinh lời trong tương lai — Future Profitability |
| 16419 | 长期盈利能力 — chángqī yínglì nénglì — Khả năng sinh lời dài hạn — Long-term Profitability |
| 16420 | 经营拐点 — jīngyíng guǎidiǎn — Bước ngoặt hoạt động kinh doanh — Operating Inflection Point |
| 16421 | 业绩拐点 — yèjì guǎidiǎn — Bước ngoặt kết quả kinh doanh — Earnings Inflection Point |
| 16422 | 财务拐点 — cáiwù guǎidiǎn — Bước ngoặt tài chính — Financial Inflection Point |
| 16423 | 增长空间 — zēngzhǎng kōngjiān — Dư địa tăng trưởng — Growth Potential |
| 16424 | 利润空间 — lìrùn kōngjiān — Biên/dư địa lợi nhuận — Profit Potential |
| 16425 | 利润压力 — lìrùn yālì — Áp lực lợi nhuận — Profit Pressure |
| 16426 | 财务压力 — cáiwù yālì — Áp lực tài chính — Financial Pressure |
| 16427 | 经营压力 — jīngyíng yālì — Áp lực kinh doanh — Operating Pressure |
| 16428 | 竞争环境 — jìngzhēng huánjìng — Môi trường cạnh tranh — Competitive Environment |
| 16429 | 周期性行业 — zhōuqīxìng hángyè — Ngành mang tính chu kỳ — Cyclical Industry |
| 16430 | 非周期性行业 — fēi zhōuqīxìng hángyè — Ngành ít mang tính chu kỳ — Non-cyclical Industry |
| 16431 | 需求增长 — xūqiú zēngzhǎng — Tăng trưởng nhu cầu — Demand Growth |
| 16432 | 竞争加剧 — jìngzhēng jiājù — Cạnh tranh gia tăng — Intensifying Competition |
| 16433 | 竞争劣势 — jìngzhēng lièshì — Bất lợi cạnh tranh — Competitive Disadvantage |
| 16434 | 定价能力 — dìngjià nénglì — Khả năng định giá — Pricing Power |
| 16435 | 成本转嫁能力 — chéngběn zhuǎnjià nénglì — Khả năng chuyển chi phí sang khách hàng — Cost Pass-through Ability |
| 16436 | 议价能力 — yìjià nénglì — Khả năng thương lượng giá — Bargaining Power |
| 16437 | 市场份额变化 — shìchǎng fèn’é biànhuà — Biến động thị phần — Change in Market Share |
| 16438 | 市场份额提升 — shìchǎng fèn’é tíshēng — Tăng thị phần — Market Share Gain |
| 16439 | 市场份额下降 — shìchǎng fèn’é xiàjiàng — Giảm thị phần — Market Share Decline |
| 16440 | 横向比较 — héngxiàng bǐjiào — So sánh ngang — Cross-sectional Comparison |
| 16441 | 纵向比较 — zòngxiàng bǐjiào — So sánh theo thời gian — Time-series Comparison |
| 16442 | 历史趋势 — lìshǐ qūshì — Xu hướng lịch sử — Historical Trend |
| 16443 | 行业趋势 — hángyè qūshì — Xu hướng ngành — Industry Trend |
| 16444 | 基准值 — jīzhǔn zhí — Giá trị chuẩn — Benchmark Value |
| 16445 | 基准水平 — jīzhǔn shuǐpíng — Mức chuẩn — Benchmark Level |
| 16446 | 比较基准 — bǐjiào jīzhǔn — Cơ sở so sánh — Comparison Benchmark |
| 16447 | 异常指标识别 — yìcháng zhǐbiāo shíbié — Nhận diện chỉ số bất thường — Abnormal Indicator Identification |
| 16448 | 关键问题识别 — guānjiàn wèntí shíbié — Nhận diện vấn đề then chốt — Key Issue Identification |
| 16449 | 趋势判断 — qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng — Trend Assessment |
| 16450 | 结构判断 — jiégòu pànduàn — Đánh giá cơ cấu — Structural Assessment |
| 16451 | 风险判断 — fēngxiǎn pànduàn — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 16452 | 盈利判断 — yínglì pànduàn — Đánh giá khả năng sinh lời — Profitability Assessment |
| 16453 | 综合判断 — zōnghé pànduàn — Đánh giá tổng hợp — Overall Assessment |
| 16454 | 财务结论 — cáiwù jiélùn — Kết luận tài chính — Financial Conclusion |
| 16455 | 分析结论 — fēnxī jiélùn — Kết luận phân tích — Analytical Conclusion |
| 16456 | 核心结论 — héxīn jiélùn — Kết luận cốt lõi — Key Conclusion |
| 16457 | 投资逻辑 — tóuzī luójí — Luận điểm đầu tư — Investment Thesis |
| 16458 | 基本面 — jīběnmiàn — Nền tảng cơ bản — Fundamentals |
| 16459 | 基本面分析 — jīběnmiàn fēnxī — Phân tích cơ bản — Fundamental Analysis |
| 16460 | 财务基本面 — cáiwù jīběnmiàn — Nền tảng cơ bản về tài chính — Financial Fundamentals |
| 16461 | 经营基本面 — jīngyíng jīběnmiàn — Nền tảng hoạt động kinh doanh — Operating Fundamentals |
| 16462 | 财务表现趋势 — cáiwù biǎoxiàn qūshì — Xu hướng kết quả tài chính — Financial Performance Trend |
| 16463 | 未来增长驱动 — wèilái zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng tương lai — Future Growth Drivers |
| 16464 | 长期增长动力 — chángqī zēngzhǎng dònglì — Động lực tăng trưởng dài hạn — Long-term Growth Drivers |
| 16465 | 核心增长动力 — héxīn zēngzhǎng dònglì — Động lực tăng trưởng cốt lõi — Core Growth Drivers |
| 16466 | 盈利驱动力 — yínglì qūdònglì — Động lực lợi nhuận — Profit Drivers |
| 16467 | 现金流驱动力 — xiànjīnliú qūdònglì — Động lực dòng tiền — Cash Flow Drivers |
| 16468 | 财务改善 — cáiwù gǎishàn — Cải thiện tình hình tài chính — Financial Improvement |
| 16469 | 现金流改善 — xiànjīnliú gǎishàn — Cải thiện dòng tiền — Cash Flow Improvement |
| 16470 | 资产质量改善 — zīchǎn zhìliàng gǎishàn — Cải thiện chất lượng tài sản — Improvement in Asset Quality |
| 16471 | 负债水平下降 — fùzhài shuǐpíng xiàjiàng — Mức nợ giảm — Decline in Debt Level |
| 16472 | 杠杆率下降 — gànggǎnlǜ xiàjiàng — Tỷ lệ đòn bẩy giảm — Decrease in Leverage Ratio |
| 16473 | 流动性改善 — liúdòngxìng gǎishàn — Cải thiện thanh khoản — Liquidity Improvement |
| 16474 | 成本结构优化 — chéngběn jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu chi phí — Cost Structure Optimization |
| 16475 | 业务结构优化 — yèwù jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu kinh doanh — Business Structure Optimization |
| 16476 | 财务重整 — cáiwù chóngzhěng — Tái cơ cấu tài chính — Financial Reorganization |
| 16477 | 债务减负 — zhàiwù jiǎnfù — Giảm gánh nặng nợ — Debt Reduction |
| 16478 | 降杠杆 — jiàng gànggǎn — Giảm đòn bẩy — Deleveraging |
| 16479 | 去杠杆 — qù gànggǎn — Hạ đòn bẩy tài chính — Deleveraging |
| 16480 | 增杠杆 — zēng gànggǎn — Tăng đòn bẩy — Leveraging Up |
| 16481 | 资金回笼 — zījīn huílóng — Thu hồi vốn/tiền về — Cash Repatriation |
| 16482 | 资产变现 — zīchǎn biànxiàn — Chuyển tài sản thành tiền — Asset Monetization |
| 16483 | 变现能力 — biànxiàn nénglì — Khả năng chuyển thành tiền — Ability to Monetize |
| 16484 | 备用资金 — bèiyòng zījīn — Nguồn vốn dự phòng — Reserve Funds |
| 16485 | 融资缺口 — róngzī quēkǒu — Khoảng thiếu hụt nguồn tài trợ — Financing Gap |
| 16486 | 资金需求 — zījīn xūqiú — Nhu cầu vốn — Funding Needs |
| 16487 | 资金来源和用途 — zījīn láiyuán hé yòngtú — Nguồn và mục đích sử dụng vốn — Sources and Uses of Funds |
| 16488 | 资本回报下降 — zīběn huíbào xiàjiàng — Tỷ suất sinh lời trên vốn giảm — Decline in Return on Capital |
| 16489 | 资本回报提高 — zīběn huíbào tígāo — Tỷ suất sinh lời trên vốn tăng — Increase in Return on Capital |
| 16490 | 股东回报提高 — gǔdōng huíbào tígāo — Lợi nhuận cho cổ đông tăng — Increase in Shareholder Returns |
| 16491 | 股东回报下降 — gǔdōng huíbào xiàjiàng — Lợi nhuận cho cổ đông giảm — Decline in Shareholder Returns |
| 16492 | 投资资本回报率 — tóuzī zīběn huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư — Return on Invested Capital (ROIC) |
| 16493 | 经济增加值 — jīngjì zēngjiāzhí — Giá trị kinh tế gia tăng — Economic Value Added (EVA) |
| 16494 | 剩余收益 — shèngyú shōuyì — Thu nhập thặng dư — Residual Income |
| 16495 | 价值倍数 — jiàzhí bèishù — Hệ số định giá — Valuation Multiple |
| 16496 | 盈利倍数 — yínglì bèishù — Hệ số lợi nhuận — Earnings Multiple |
| 16497 | 收入倍数 — shōurù bèishù — Hệ số doanh thu — Revenue Multiple |
| 16498 | 账面市值比 — zhàngmiàn shìzhí bǐ — Tỷ lệ giá trị sổ sách trên giá trị thị trường — Book-to-Market Ratio |
| 16499 | 股息支付能力 — gǔxī zhīfù nénglì — Khả năng chi trả cổ tức — Dividend-paying Capacity |
| 16500 | 股息覆盖率 — gǔxī fùgàilǜ — Hệ số bao phủ cổ tức — Dividend Coverage Ratio |
| 16501 | 资本市场表现 — zīběn shìchǎng biǎoxiàn — Kết quả trên thị trường vốn — Capital Market Performance |
| 16502 | 企业信用状况 — qǐyè xìnyòng zhuàngkuàng — Tình trạng tín dụng doanh nghiệp — Corporate Credit Condition |
| 16503 | 企业偿债能力 — qǐyè chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán của doanh nghiệp — Corporate Solvency |
| 16504 | 企业流动性 — qǐyè liúdòngxìng — Thanh khoản doanh nghiệp — Corporate Liquidity |
| 16505 | 企业盈利能力 — qǐyè yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của doanh nghiệp — Corporate Profitability |
| 16506 | 企业成长能力 — qǐyè chéngzhǎng nénglì — Khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp — Corporate Growth Capacity |
| 16507 | 企业财务稳定性 — qǐyè cáiwù wěndìngxìng — Tính ổn định tài chính của doanh nghiệp — Corporate Financial Stability |
| 16508 | 企业财务弹性 — qǐyè cáiwù tánxìng — Tính linh hoạt tài chính của doanh nghiệp — Corporate Financial Flexibility |
| 16509 | 财务缓冲 — cáiwù huǎnchōng — Bộ đệm tài chính — Financial Buffer |
| 16510 | 破产概率 — pòchǎn gàilǜ — Xác suất phá sản — Probability of Bankruptcy |
| 16511 | 经营困境 — jīngyíng kùnjìng — Khó khăn trong hoạt động kinh doanh — Operating Distress |
| 16512 | 偿债困难 — chángzhài kùnnán — Khó khăn thanh toán nợ — Debt Repayment Difficulties |
| 16513 | 资金链断裂 — zījīn liàn duànliè — Đứt gãy dòng vốn — Funding Chain Breakdown |
| 16514 | 现金流危机 — xiànjīnliú wēijī — Khủng hoảng dòng tiền — Cash Flow Crisis |
| 16515 | 债务危机 — zhàiwù wēijī — Khủng hoảng nợ — Debt Crisis |
| 16516 | 财务危机 — cáiwù wēijī — Khủng hoảng tài chính — Financial Crisis |
| 16517 | 经营危机 — jīngyíng wēijī — Khủng hoảng hoạt động kinh doanh — Operational Crisis |
| 16518 | 财务预警 — cáiwù yùjǐng — Cảnh báo tài chính — Financial Early Warning |
| 16519 | 预警指标 — yùjǐng zhǐbiāo — Chỉ số cảnh báo — Early-warning Indicators |
| 16520 | 财务预警模型 — cáiwù yùjǐng móxíng — Mô hình cảnh báo tài chính — Financial Early Warning Model |
| 16521 | 资产负债表阅读 — zīchǎn fùzhàibiǎo yuèdú — Đọc bảng cân đối kế toán — Reading the Balance Sheet |
| 16522 | 利润表阅读 — lìrùn biǎo yuèdú — Đọc báo cáo kết quả kinh doanh — Reading the Income Statement |
| 16523 | 现金流量表阅读 — xiànjīn liúliàng biǎo yuèdú — Đọc báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Reading the Cash Flow Statement |
| 16524 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — Mối liên hệ đối chiếu giữa các báo cáo — Cross-statement Reconciliation Relationship |
| 16525 | 三张表 — sān zhāng biǎo — Ba báo cáo tài chính chính — Three Financial Statements |
| 16526 | 三表联动 — sān biǎo liándòng — Mối liên kết giữa ba báo cáo — Three-statement Linkage |
| 16527 | 资产负债表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo gōujī — Đối chiếu bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Reconciliation |
| 16528 | 利润表与现金流量表 — lìrùn biǎo yǔ xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ — Income Statement and Cash Flow Statement |
| 16529 | 利润与现金流 — lìrùn yǔ xiànjīnliú — Lợi nhuận và dòng tiền — Profit and Cash Flow |
| 16530 | 净利润与经营现金流 — jìng lìrùn yǔ jīngyíng xiànjīnliú — Lợi nhuận ròng và dòng tiền kinh doanh — Net Profit and Operating Cash Flow |
| 16531 | 资产与收入 — zīchǎn yǔ shōurù — Tài sản và doanh thu — Assets and Revenue |
| 16532 | 资产与利润 — zīchǎn yǔ lìrùn — Tài sản và lợi nhuận — Assets and Profit |
| 16533 | 负债与现金流 — fùzhài yǔ xiànjīnliú — Nợ phải trả và dòng tiền — Liabilities and Cash Flow |
| 16534 | 利润与净资产 — lìrùn yǔ jìng zīchǎn — Lợi nhuận và tài sản ròng — Profit and Net Assets |
| 16535 | 净利润增长 — jìng lìrùn zēngzhǎng — Tăng trưởng lợi nhuận ròng — Net Profit Growth |
| 16536 | 营业收入增长 — yíngyè shōurù zēngzhǎng — Tăng trưởng doanh thu — Revenue Growth |
| 16537 | 资产增长 — zīchǎn zēngzhǎng — Tăng trưởng tài sản — Asset Growth |
| 16538 | 负债增长 — fùzhài zēngzhǎng — Tăng trưởng nợ — Debt Growth |
| 16539 | 权益增长 — quányì zēngzhǎng — Tăng trưởng vốn chủ sở hữu — Equity Growth |
| 16540 | 收入增长快于资产增长 — shōurù zēngzhǎng kuài yú zīchǎn zēngzhǎng — Doanh thu tăng nhanh hơn tài sản — Revenue Growing Faster than Assets |
| 16541 | 利润增长快于收入增长 — lìrùn zēngzhǎng kuài yú shōurù zēngzhǎng — Lợi nhuận tăng nhanh hơn doanh thu — Profit Growing Faster than Revenue |
| 16542 | 资产增长快于收入增长 — zīchǎn zēngzhǎng kuài yú shōurù zēngzhǎng — Tài sản tăng nhanh hơn doanh thu — Assets Growing Faster than Revenue |
| 16543 | 负债增长快于资产增长 — fùzhài zēngzhǎng kuài yú zīchǎn zēngzhǎng — Nợ tăng nhanh hơn tài sản — Liabilities Growing Faster than Assets |
| 16544 | 利润质量分析 — lìrùn zhìliàng fēnxī — Phân tích chất lượng lợi nhuận — Earnings Quality Analysis |
| 16545 | 负债质量分析 — fùzhài zhìliàng fēnxī — Phân tích chất lượng nợ — Liability Quality Analysis |
| 16546 | 资本质量分析 — zīběn zhìliàng fēnxī — Phân tích chất lượng vốn — Capital Quality Analysis |
| 16547 | 盈利能力分析 — yínglì nénglì fēnxī — Phân tích khả năng sinh lời — Profitability Analysis |
| 16548 | 偿债能力分析 — chángzhài nénglì fēnxī — Phân tích khả năng thanh toán — Solvency Analysis |
| 16549 | 营运能力分析 — yíngyùn nénglì fēnxī — Phân tích hiệu quả vận hành — Operational Efficiency Analysis |
| 16550 | 成长能力分析 — chéngzhǎng nénglì fēnxī — Phân tích khả năng tăng trưởng — Growth Analysis |
| 16551 | 资本结构分析 — zīběn jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu vốn — Capital Structure Analysis |
| 16552 | 资产结构分析 — zīchǎn jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu tài sản — Asset Structure Analysis |
| 16553 | 收入结构分析 — shōurù jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu doanh thu — Revenue Structure Analysis |
| 16554 | 成本费用分析 — chéngběn fèiyòng fēnxī — Phân tích chi phí và giá vốn — Cost and Expense Analysis |
| 16555 | 利润构成分析 — lìrùn gòuchéng fēnxī — Phân tích cơ cấu lợi nhuận — Profit Composition Analysis |
| 16556 | 变动幅度 — biàndòng fúdù — Mức độ biến động — Magnitude of Change |
| 16557 | 增长幅度 — zēngzhǎng fúdù — Mức tăng trưởng — Growth Rate |
| 16558 | 下降幅度 — xiàjiàng fúdù — Mức giảm — Decline Rate |
| 16559 | 变化幅度较大 — biànhuà fúdù jiào dà — Mức biến động khá lớn — Relatively Large Change |
| 16560 | 变化幅度较小 — biànhuà fúdù jiào xiǎo — Mức biến động nhỏ — Relatively Small Change |
| 16561 | 显著增长 — xiǎnzhù zēngzhǎng — Tăng trưởng đáng kể — Significant Growth |
| 16562 | 显著下降 — xiǎnzhù xiàjiàng — Giảm đáng kể — Significant Decline |
| 16563 | 快速下降 — kuàisù xiàjiàng — Giảm nhanh — Rapid Decline |
| 16564 | 温和增长 — wēnhé zēngzhǎng — Tăng trưởng vừa phải — Moderate Growth |
| 16565 | 小幅增长 — xiǎofú zēngzhǎng — Tăng nhẹ — Slight Growth |
| 16566 | 小幅下降 — xiǎofú xiàjiàng — Giảm nhẹ — Slight Decline |
| 16567 | 大幅波动 — dàfú bōdòng — Biến động lớn — Large Fluctuation |
| 16568 | 波动明显 — bōdòng míngxiǎn — Biến động rõ rệt — Noticeable Fluctuation |
| 16569 | 保持稳定 — bǎochí wěndìng — Duy trì ổn định — Remain Stable |
| 16570 | 基本稳定 — jīběn wěndìng — Cơ bản ổn định — Basically Stable |
| 16571 | 趋于稳定 — qūyú wěndìng — Có xu hướng ổn định — Tend Toward Stability |
| 16572 | 逐步改善 — zhúbù gǎishàn — Dần cải thiện — Gradually Improve |
| 16573 | 逐步恶化 — zhúbù èhuà — Dần xấu đi — Gradually Deteriorate |
| 16574 | 明显改善 — míngxiǎn gǎishàn — Cải thiện rõ rệt — Improve Significantly |
| 16575 | 明显恶化 — míngxiǎn èhuà — Xấu đi rõ rệt — Deteriorate Significantly |
| 16576 | 连续增长 — liánxù zēngzhǎng — Tăng trưởng liên tục — Continuous Growth |
| 16577 | 连续下降 — liánxù xiàjiàng — Giảm liên tục — Continuous Decline |
| 16578 | 扭亏为盈 — niǔkuī wéi yíng — Chuyển từ lỗ sang lãi — Turn from Loss to Profit |
| 16579 | 盈利转弱 — yínglì zhuǎn ruò — Khả năng sinh lời suy yếu — Profitability Weakening |
| 16580 | 盈利恢复 — yínglì huīfù — Khả năng sinh lời phục hồi — Profitability Recovery |
| 16581 | 业绩恢复 — yèjì huīfù — Kết quả kinh doanh phục hồi — Earnings Recovery |
| 16582 | 现金流恢复 — xiànjīnliú huīfù — Dòng tiền phục hồi — Cash Flow Recovery |
| 16583 | 利润修复 — lìrùn xiūfù — Lợi nhuận phục hồi — Profit Recovery |
| 16584 | 利润承压 — lìrùn chéngyā — Lợi nhuận chịu áp lực — Profit Under Pressure |
| 16585 | 利润收缩 — lìrùn shōusuō — Lợi nhuận thu hẹp — Profit Contraction |
| 16586 | 利润扩张 — lìrùn kuòzhāng — Lợi nhuận mở rộng — Profit Expansion |
| 16587 | 利润率压缩 — lìrùnlǜ yāsuō — Biên lợi nhuận bị thu hẹp — Margin Compression |
| 16588 | 利润率提升 — lìrùnlǜ tíshēng — Biên lợi nhuận tăng — Margin Expansion |
| 16589 | 毛利率下降 — máolìlǜ xiàjiàng — Biên lợi nhuận gộp giảm — Gross Margin Decline |
| 16590 | 毛利率提高 — máolìlǜ tígāo — Biên lợi nhuận gộp tăng — Gross Margin Improvement |
| 16591 | 净利率下降 — jìnglìlǜ xiàjiàng — Biên lợi nhuận ròng giảm — Net Margin Decline |
| 16592 | 净利率提高 — jìnglìlǜ tígāo — Biên lợi nhuận ròng tăng — Net Margin Improvement |
| 16593 | 费用率上升 — fèiyònglǜ shàngshēng — Tỷ lệ chi phí tăng — Expense Ratio Increase |
| 16594 | 费用率下降 — fèiyònglǜ xiàjiàng — Tỷ lệ chi phí giảm — Expense Ratio Decline |
| 16595 | 成本率上升 — chéngběnlǜ shàngshēng — Tỷ lệ chi phí tăng — Cost Ratio Increase |
| 16596 | 成本率下降 — chéngběnlǜ xiàjiàng — Tỷ lệ chi phí giảm — Cost Ratio Decline |
| 16597 | 单位成本上升 — dānwèi chéngběn shàngshēng — Chi phí đơn vị tăng — Unit Cost Increase |
| 16598 | 单位成本下降 — dānwèi chéngběn xiàjiàng — Chi phí đơn vị giảm — Unit Cost Decline |
| 16599 | 平均销售价格 — píngjūn xiāoshòu jiàgé — Giá bán bình quân — Average Sales Price |
| 16600 | 价格下降 — jiàgé xiàjiàng — Giá giảm — Price Decline |
| 16601 | 销量增长 — xiāoliàng zēngzhǎng — Sản lượng bán tăng — Sales Volume Growth |
| 16602 | 销量下降 — xiāoliàng xiàjiàng — Sản lượng bán giảm — Sales Volume Decline |
| 16603 | 收入增长主要来自 — shōurù zēngzhǎng zhǔyào láizì — Tăng trưởng doanh thu chủ yếu đến từ — Revenue Growth Mainly Came From |
| 16604 | 利润增长主要来自 — lìrùn zēngzhǎng zhǔyào láizì — Tăng trưởng lợi nhuận chủ yếu đến từ — Profit Growth Mainly Came From |
| 16605 | 成本增加主要由于 — chéngběn zēngjiā zhǔyào yóuyú — Chi phí tăng chủ yếu do — Cost Increase Mainly Due to |
| 16606 | 利润下降主要由于 — lìrùn xiàjiàng zhǔyào yóuyú — Lợi nhuận giảm chủ yếu do — Profit Decline Mainly Due to |
| 16607 | 收入变化原因 — shōurù biànhuà yuányīn — Nguyên nhân biến động doanh thu — Reasons for Revenue Changes |
| 16608 | 利润变化原因 — lìrùn biànhuà yuányīn — Nguyên nhân biến động lợi nhuận — Reasons for Profit Changes |
| 16609 | 现金流变化原因 — xiànjīnliú biànhuà yuányīn — Nguyên nhân biến động dòng tiền — Reasons for Cash Flow Changes |
| 16610 | 成本变化原因 — chéngběn biànhuà yuányīn — Nguyên nhân biến động chi phí — Reasons for Cost Changes |
| 16611 | 费用变化原因 — fèiyòng biànhuà yuányīn — Nguyên nhân biến động chi phí hoạt động — Reasons for Expense Changes |
| 16612 | 周期性因素 — zhōuqīxìng yīnsù — Yếu tố chu kỳ — Cyclical Factors |
| 16613 | 汇率因素 — huìlǜ yīnsù — Yếu tố tỷ giá — Exchange Rate Factors |
| 16614 | 价格因素 — jiàgé yīnsù — Yếu tố giá — Pricing Factors |
| 16615 | 销量因素 — xiāoliàng yīnsù — Yếu tố sản lượng bán — Sales Volume Factors |
| 16616 | 产品结构因素 — chǎnpǐn jiégòu yīnsù — Yếu tố cơ cấu sản phẩm — Product Mix Factors |
| 16617 | 业务结构因素 — yèwù jiégòu yīnsù — Yếu tố cơ cấu kinh doanh — Business Mix Factors |
| 16618 | 客户结构因素 — kèhù jiégòu yīnsù — Yếu tố cơ cấu khách hàng — Customer Mix Factors |
| 16619 | 地区结构因素 — dìqū jiégòu yīnsù — Yếu tố cơ cấu khu vực — Geographic Mix Factors |
| 16620 | 成本上涨因素 — chéngběn shàngzhǎng yīnsù — Yếu tố chi phí tăng — Cost Inflation Factors |
| 16621 | 原材料上涨 — yuáncáiliào shàngzhǎng — Giá nguyên vật liệu tăng — Raw Material Price Increase |
| 16622 | 人工成本上涨 — réngōng chéngběn shàngzhǎng — Chi phí nhân công tăng — Labor Cost Increase |
| 16623 | 物流成本上涨 — wùliú chéngběn shàngzhǎng — Chi phí logistics tăng — Logistics Cost Increase |
| 16624 | 能源成本上涨 — néngyuán chéngběn shàngzhǎng — Chi phí năng lượng tăng — Energy Cost Increase |
| 16625 | 市场推广费用 — shìchǎng tuīguǎng fèiyòng — Chi phí tiếp thị thị trường — Marketing and Promotion Expenses |
| 16626 | 行政费用 — xíngzhèng fèiyòng — Chi phí hành chính — Administrative Expenses |
| 16627 | 办公费用 — bàngōng fèiyòng — Chi phí văn phòng — Office Expenses |
| 16628 | 差旅费用 — chāilǚ fèiyòng — Chi phí công tác — Travel Expenses |
| 16629 | 租赁费用 — zūlìn fèiyòng — Chi phí thuê — Lease Expenses |
| 16630 | 折旧摊销 — zhéjiù tānxiāo — Khấu hao và phân bổ — Depreciation and Amortization |
| 16631 | 财务成本 — cáiwù chéngběn — Chi phí tài chính — Finance Costs |
| 16632 | 利息收入增加 — lìxī shōurù zēngjiā — Thu nhập lãi tăng — Increase in Interest Income |
| 16633 | 利息支出增加 — lìxī zhīchū zēngjiā — Chi phí lãi vay tăng — Increase in Interest Expense |
| 16634 | 债务成本上升 — zhàiwù chéngběn shàngshēng — Chi phí nợ tăng — Rising Debt Costs |
| 16635 | 债务成本下降 — zhàiwù chéngběn xiàjiàng — Chi phí nợ giảm — Falling Debt Costs |
| 16636 | 加权平均成本 — jiāquán píngjūn chéngběn — Chi phí bình quân gia quyền — Weighted Average Cost |
| 16637 | 资本成本下降 — zīběn chéngběn xiàjiàng — Chi phí vốn giảm — Lower Cost of Capital |
| 16638 | 资本成本上升 — zīběn chéngběn shàngshēng — Chi phí vốn tăng — Higher Cost of Capital |
| 16639 | 投资支出增加 — tóuzī zhīchū zēngjiā — Chi đầu tư tăng — Increase in Investment Expenditure |
| 16640 | 投资支出减少 — tóuzī zhīchū jiǎnshǎo — Chi đầu tư giảm — Decrease in Investment Expenditure |
| 16641 | 资本支出增加 — zīběn zhīchū zēngjiā — Chi tiêu vốn tăng — Increase in Capital Expenditure |
| 16642 | 资本支出减少 — zīběn zhīchū jiǎnshǎo — Chi tiêu vốn giảm — Decrease in Capital Expenditure |
| 16643 | 自由现金流改善 — zìyóu xiànjīnliú gǎishàn — Dòng tiền tự do cải thiện — Free Cash Flow Improvement |
| 16644 | 自由现金流恶化 — zìyóu xiànjīnliú èhuà — Dòng tiền tự do xấu đi — Free Cash Flow Deterioration |
| 16645 | 经营现金流改善 — jīngyíng xiànjīnliú gǎishàn — Dòng tiền kinh doanh cải thiện — Operating Cash Flow Improvement |
| 16646 | 经营现金流恶化 — jīngyíng xiànjīnliú èhuà — Dòng tiền kinh doanh xấu đi — Operating Cash Flow Deterioration |
| 16647 | 应付账款增加 — yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā — Khoản phải trả tăng — Increase in Accounts Payable |
| 16648 | 应付账款减少 — yīngfù zhàngkuǎn jiǎnshǎo — Khoản phải trả giảm — Decrease in Accounts Payable |
| 16649 | 经营性资产 — jīngyíngxìng zīchǎn — Tài sản hoạt động — Operating Assets |
| 16650 | 经营性负债 — jīngyíngxìng fùzhài — Nợ hoạt động — Operating Liabilities |
| 16651 | 经济增加值率 — jīngjì zēngjiāzhí lǜ — Tỷ lệ giá trị kinh tế gia tăng — Economic Value Added Ratio |
| 16652 | 资本占用 — zīběn zhànyòng — Vốn bị chiếm dụng — Capital Employed |
| 16653 | 资金占用 — zījīn zhànyòng — Vốn bị chiếm dụng — Funds Occupied |
| 16654 | 营运资金占用 — yíngyùn zījīn zhànyòng — Vốn lưu động bị chiếm dụng — Working Capital Employed |
| 16655 | 应收账款占用资金 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànyòng zījīn — Vốn bị chiếm dụng do khoản phải thu — Funds Tied Up in Receivables |
| 16656 | 存货占用资金 — cúnhuò zhànyòng zījīn — Vốn bị chiếm dụng trong hàng tồn kho — Funds Tied Up in Inventory |
| 16657 | 现金占用 — xiànjīn zhànyòng — Vốn nằm ở tiền mặt — Cash Tied Up |
| 16658 | 资金周转速度 — zījīn zhōuzhuǎn sùdù — Tốc độ quay vòng vốn — Capital Turnover Speed |
| 16659 | 运营资本周转率 — yùnyíng zīběn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay vốn hoạt động — Operating Capital Turnover Ratio |
| 16660 | 销售净额 — xiāoshòu jìng’é — Doanh thu thuần — Net Sales |
| 16661 | 销售退货率 — xiāoshòu tuìhuò lǜ — Tỷ lệ hàng bán bị trả lại — Sales Return Rate |
| 16662 | 返利 — fǎnlì — Khoản hoàn tiền/chiết khấu thương mại — Rebates |
| 16663 | 返利率 — fǎnlì lǜ — Tỷ lệ hoàn tiền/chiết khấu — Rebate Rate |
| 16664 | 佣金率 — yòngjīn lǜ — Tỷ lệ hoa hồng — Commission Rate |
| 16665 | 分销费用 — fēnxiāo fèiyòng — Chi phí phân phối — Distribution Expenses |
| 16666 | 采购价格上涨 — cǎigòu jiàgé shàngzhǎng — Giá mua tăng — Increase in Purchase Price |
| 16667 | 采购价格下降 — cǎigòu jiàgé xiàjiàng — Giá mua giảm — Decrease in Purchase Price |
| 16668 | 毛利额 — máolì’é — Lợi nhuận gộp — Gross Profit Amount |
| 16669 | 营业利润额 — yíngyè lìrùn’é — Lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Amount |
| 16670 | 净利润额 — jìng lìrùn’é — Lợi nhuận ròng — Net Profit Amount |
| 16671 | 利润贡献 — lìrùn gòngxiàn — Đóng góp vào lợi nhuận — Profit Contribution |
| 16672 | 利润贡献率 — lìrùn gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận — Profit Contribution Rate |
| 16673 | 业务贡献 — yèwù gòngxiàn — Đóng góp của hoạt động kinh doanh — Business Contribution |
| 16674 | 业务贡献率 — yèwù gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp của hoạt động kinh doanh — Business Contribution Rate |
| 16675 | 新增客户 — xīnzēng kèhù — Khách hàng mới — New Customers |
| 16676 | 客户增长率 — kèhù zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng khách hàng — Customer Growth Rate |
| 16677 | 订单增长率 — dìngdān zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng đơn hàng — Order Growth Rate |
| 16678 | 单一供应商风险 — dānyī gōngyìngshāng fēngxiǎn — Rủi ro phụ thuộc một nhà cung cấp — Single-supplier Risk |
| 16679 | 供应商议价能力 — gōngyìngshāng yìjià nénglì — Quyền lực thương lượng của nhà cung cấp — Supplier Bargaining Power |
| 16680 | 客户议价能力 — kèhù yìjià nénglì — Quyền lực thương lượng của khách hàng — Customer Bargaining Power |
| 16681 | 收入集中风险 — shōurù jízhōng fēngxiǎn — Rủi ro tập trung doanh thu — Revenue Concentration Risk |
| 16682 | 业务集中风险 — yèwù jízhōng fēngxiǎn — Rủi ro tập trung hoạt động kinh doanh — Business Concentration Risk |
| 16683 | 地区风险 — dìqū fēngxiǎn — Rủi ro khu vực — Geographic Risk |
| 16684 | 国家风险 — guójiā fēngxiǎn — Rủi ro quốc gia — Country Risk |
| 16685 | 政策风险 — zhèngcè fēngxiǎn — Rủi ro chính sách — Policy Risk |
| 16686 | 监管风险 — jiānguǎn fēngxiǎn — Rủi ro quản lý/giám sát — Regulatory Risk |
| 16687 | 税收影响 — shuìshōu yǐngxiǎng — Ảnh hưởng thuế — Tax Impact |
| 16688 | 税前收入 — shuìqián shōurù — Thu nhập trước thuế — Pre-tax Income |
| 16689 | 净税负 — jìng shuìfù — Gánh nặng thuế ròng — Net Tax Burden |
| 16690 | 税后利润 — shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — After-tax Profit |
| 16691 | 税务调整 — shuìwù tiáozhěng — Điều chỉnh thuế — Tax Adjustments |
| 16692 | 审计调整后利润 — shěnjì tiáozhěng hòu lìrùn — Lợi nhuận sau điều chỉnh kiểm toán — Profit After Audit Adjustments |
| 16693 | 重述财务报表 — chóngshù cáiwù bàobiǎo — Trình bày lại báo cáo tài chính — Restated Financial Statements |
| 16694 | 财务报表重述 — cáiwù bàobiǎo chóngshù — Việc trình bày lại báo cáo tài chính — Financial Statement Restatement |
| 16695 | 前期错误更正 — qiánqī cuòwù gēngzhèng — Sửa sai sót kỳ trước — Correction of Prior-period Errors |
| 16696 | 审计重述 — shěnjì chóngshù — Trình bày lại theo yêu cầu kiểm toán — Audit Restatement |
| 16697 | 比较口径 — bǐjiào kǒujìng — Cơ sở so sánh — Basis of Comparison |
| 16698 | 可比数据 — kěbǐ shùjù — Số liệu có thể so sánh — Comparable Data |
| 16699 | 不可比因素 — bù kěbǐ yīnsù — Yếu tố làm giảm tính so sánh — Non-comparable Factors |
| 16700 | 会计准则差异 — kuàijì zhǔnzé chāyì — Khác biệt giữa các chuẩn mực kế toán — Accounting Standard Differences |
| 16701 | 准则变更 — zhǔnzé biàngēng — Thay đổi chuẩn mực — Standard Changes |
| 16702 | 新准则影响 — xīn zhǔnzé yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của chuẩn mực mới — Impact of New Standards |
| 16703 | 会计处理差异 — kuàijì chǔlǐ chāyì — Khác biệt trong xử lý kế toán — Differences in Accounting Treatment |
| 16704 | 口径变化 — kǒujìng biànhuà — Thay đổi cơ sở/tiêu chí ghi nhận số liệu — Change in Reporting Basis |
| 16705 | 重分类影响 — chóng fēnlèi yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của phân loại lại — Reclassification Impact |
| 16706 | 当期影响 — dāngqī yǐngxiǎng — Ảnh hưởng trong kỳ hiện tại — Current-period Impact |
| 16707 | 未来影响 — wèilái yǐngxiǎng — Ảnh hưởng trong tương lai — Future Impact |
| 16708 | 持续性影响 — chíxùxìng yǐngxiǎng — Ảnh hưởng mang tính liên tục — Recurring Impact |
| 16709 | 重大影响 — zhòngdà yǐngxiǎng — Ảnh hưởng trọng yếu — Material Impact |
| 16710 | 轻微影响 — qīngwéi yǐngxiǎng — Ảnh hưởng nhỏ — Minor Impact |
| 16711 | 资产影响 — zīchǎn yǐngxiǎng — Ảnh hưởng đến tài sản — Asset Impact |
| 16712 | 负债影响 — fùzhài yǐngxiǎng — Ảnh hưởng đến nợ — Liability Impact |
| 16713 | 权益影响 — quányì yǐngxiǎng — Ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu — Equity Impact |
| 16714 | 汇率折算差额 — huìlǜ zhé suàn chā’é — Chênh lệch quy đổi tỷ giá — Foreign Currency Translation Difference |
| 16715 | 外币报表折算 — wàibì bàobiǎo zhé suàn — Quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — Foreign Currency Statement Translation |
| 16716 | 累计其他综合收益 — lěijì qítā zōnghé shōuyì — Thu nhập toàn diện khác lũy kế — Accumulated Other Comprehensive Income |
| 16717 | 汇率变动影响 — huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của biến động tỷ giá — Impact of Exchange Rate Changes |
| 16718 | 外汇敞口 — wàihuì chǎngkǒu — Mức độ phơi nhiễm ngoại hối — Foreign Exchange Exposure |
| 16719 | 海外业务 — hǎiwài yèwù — Hoạt động kinh doanh ở nước ngoài — Overseas Operations |
| 16720 | 海外子公司 — hǎiwài zǐgōngsī — Công ty con ở nước ngoài — Overseas Subsidiary |
| 16721 | 跨境交易 — kuàjìng jiāoyì — Giao dịch xuyên biên giới — Cross-border Transactions |
| 16722 | 关联交易金额 — guānlián jiāoyì jīn’é — Giá trị giao dịch liên kết — Related-party Transaction Amount |
| 16723 | 关联交易占比 — guānlián jiāoyì zhànbǐ — Tỷ trọng giao dịch liên kết — Related-party Transaction Ratio |
| 16724 | 不纳入合并 — bù nàrù hébìng — Không đưa vào hợp nhất — Not Included in Consolidation |
| 16725 | 长期投资收益 — chángqī tóuzī shōuyì — Thu nhập từ đầu tư dài hạn — Long-term Investment Income |
| 16726 | 预计未来现金流量 — yùjì wèilái xiànjīn liúliàng — Dòng tiền tương lai dự kiến — Expected Future Cash Flows |
| 16727 | 自由现金流预测 — zìyóu xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền tự do — Free Cash Flow Forecast |
| 16728 | 终值估算 — zhōngzhí gūsuàn — Ước tính giá trị cuối kỳ — Terminal Value Estimation |
| 16729 | 企业价值估算 — qǐyè jiàzhí gūsuàn — Ước tính giá trị doanh nghiệp — Enterprise Value Estimation |
| 16730 | 股权价值估算 — gǔquán jiàzhí gūsuàn — Ước tính giá trị vốn chủ sở hữu — Equity Value Estimation |
| 16731 | 现金及等价物 — xiànjīn jí děngjiàwù — Tiền và các khoản tương đương tiền — Cash and Cash Equivalents |
| 16732 | 企业价值与股权价值 — qǐyè jiàzhí yǔ gǔquán jiàzhí — Giá trị doanh nghiệp và giá trị vốn chủ sở hữu — Enterprise Value and Equity Value |
| 16733 | 市值与账面价值 — shìzhí yǔ zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị thị trường và giá trị ghi sổ — Market Value and Book Value |
| 16734 | 安全垫 — ānquándiàn — Khoảng đệm an toàn — Safety Cushion |
| 16735 | 资本回报与资本成本 — zīběn huíbào yǔ zīběn chéngběn — Lợi nhuận trên vốn và chi phí vốn — Return on Capital and Cost of Capital |
| 16736 | 超额回报 — chāo’é huíbào — Lợi nhuận vượt mức — Excess Return |
| 16737 | 资本增值 — zīběn zēngzhí — Gia tăng giá trị vốn — Capital Appreciation |
| 16738 | 股东权益回报 — gǔdōng quányì huíbào — Tỷ suất sinh lời vốn cổ đông — Return on Shareholders’ Equity |
| 16739 | 盈利杠杆 — yínglì gànggǎn — Đòn bẩy lợi nhuận — Operating Leverage |
| 16740 | 经营杠杆 — jīngyíng gànggǎn — Đòn bẩy kinh doanh — Operating Leverage |
| 16741 | 固定费用 — gùdìng fèiyòng — Chi phí cố định — Fixed Expenses |
| 16742 | 盈亏平衡收入 — yíngkuī pínghéng shōurù — Doanh thu hòa vốn — Break-even Revenue |
| 16743 | 安全边际率 — ānquán biānjìlǜ — Tỷ lệ biên an toàn — Margin of Safety Ratio |
| 16744 | 经营杠杆率 — jīngyíng gànggǎnlǜ — Mức đòn bẩy kinh doanh — Operating Leverage Ratio |
| 16745 | 财务杠杆率 — cáiwù gànggǎnlǜ — Mức đòn bẩy tài chính — Financial Leverage Ratio |
| 16746 | 敏感项目 — mǐngǎn xiàngmù — Khoản mục nhạy cảm — Sensitive Items |
| 16747 | 敏感指标 — mǐngǎn zhǐbiāo — Chỉ tiêu nhạy cảm — Sensitive Indicators |
| 16748 | 假设变化 — jiǎshè biànhuà — Thay đổi giả định — Change in Assumptions |
| 16749 | 情景变化 — qíngjǐng biànhuà — Thay đổi kịch bản — Scenario Changes |
| 16750 | 利润敏感度 — lìrùn mǐngǎndù — Độ nhạy của lợi nhuận — Profit Sensitivity |
| 16751 | 现金流敏感度 — xiànjīnliú mǐngǎndù — Độ nhạy của dòng tiền — Cash Flow Sensitivity |
| 16752 | 基准假设 — jīzhǔn jiǎshè — Giả định cơ sở — Base Assumptions |
| 16753 | 乐观假设 — lèguān jiǎshè — Giả định lạc quan — Optimistic Assumptions |
| 16754 | 悲观假设 — bēiguān jiǎshè — Giả định bi quan — Pessimistic Assumptions |
| 16755 | 财务报表格式 — cáiwù bàobiǎo géshì — Mẫu/trình thức báo cáo tài chính — Financial Statement Format |
| 16756 | 报表项目 — bàobiǎo xiàngmù — Khoản mục báo cáo — Financial Statement Item |
| 16757 | 项目金额 — xiàngmù jīn’é — Số tiền của khoản mục — Item Amount |
| 16758 | 项目占比 — xiàngmù zhànbǐ — Tỷ trọng của khoản mục — Item Proportion |
| 16759 | 项目变动 — xiàngmù biàndòng — Biến động của khoản mục — Item Change |
| 16760 | 项目增减 — xiàngmù zēngjiǎn — Tăng giảm của khoản mục — Increase or Decrease in Item |
| 16761 | 项目重分类 — xiàngmù chóngfēnlèi — Phân loại lại khoản mục — Item Reclassification |
| 16762 | 报表合计 — bàobiǎo héjì — Tổng cộng trên báo cáo — Statement Total |
| 16763 | 报表小计 — bàobiǎo xiǎojì — Tổng phụ trên báo cáo — Statement Subtotal |
| 16764 | 期末合计 — qīmò héjì — Tổng cuối kỳ — Period-end Total |
| 16765 | 期初合计 — qīchū héjì — Tổng đầu kỳ — Beginning-period Total |
| 16766 | 总额 — zǒng’é — Tổng số — Total Amount |
| 16767 | 净额 — jìng’é — Số tiền thuần — Net Amount |
| 16768 | 比例 — bǐlì — Tỷ lệ — Ratio |
| 16769 | 百分比 — bǎifēnbǐ — Phần trăm — Percentage |
| 16770 | 百分点 — bǎifēndiǎn — Điểm phần trăm — Percentage Point |
| 16771 | 绝对额 — juéduì’é — Giá trị tuyệt đối — Absolute Amount |
| 16772 | 相对变化 — xiāngduì biànhuà — Biến động tương đối — Relative Change |
| 16773 | 绝对变化 — juéduì biànhuà — Biến động tuyệt đối — Absolute Change |
| 16774 | 增量 — zēngliàng — Phần tăng thêm — Increment |
| 16775 | 减量 — jiǎnliàng — Phần giảm — Decrement |
| 16776 | 增幅 — zēngfú — Mức tăng — Growth Rate |
| 16777 | 降幅 — jiàngfú — Mức giảm — Decline Rate |
| 16778 | 变动额 — biàndòng’é — Giá trị biến động — Change Amount |
| 16779 | 变动率 — biàndònglǜ — Tỷ lệ biến động — Change Rate |
| 16780 | 变动原因 — biàndòng yuányīn — Nguyên nhân biến động — Cause of Change |
| 16781 | 变动情况 — biàndòng qíngkuàng — Tình hình biến động — Change Situation |
| 16782 | 变化明显 — biànhuà míngxiǎn — Biến động rõ rệt — Significant Change |
| 16783 | 变化有限 — biànhuà yǒuxiàn — Biến động hạn chế — Limited Change |
| 16784 | 变化不大 — biànhuà bú dà — Biến động không lớn — Little Change |
| 16785 | 大致稳定 — dàzhì wěndìng — Nhìn chung ổn định — Broadly Stable |
| 16786 | 总体稳定 — zǒngtǐ wěndìng — Nhìn chung ổn định — Overall Stable |
| 16787 | 整体改善 — zhěngtǐ gǎishàn — Cải thiện tổng thể — Overall Improvement |
| 16788 | 整体恶化 — zhěngtǐ èhuà — Xấu đi tổng thể — Overall Deterioration |
| 16789 | 结构变化 — jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu — Structural Change |
| 16790 | 结构调整 — jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu — Structural Adjustment |
| 16791 | 结构优化 — jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu — Structural Optimization |
| 16792 | 结构失衡 — jiégòu shīhéng — Mất cân đối cơ cấu — Structural Imbalance |
| 16793 | 结构合理 — jiégòu hélǐ — Cơ cấu hợp lý — Reasonable Structure |
| 16794 | 结构不合理 — jiégòu bù hélǐ — Cơ cấu chưa hợp lý — Unreasonable Structure |
| 16795 | 资产占用率 — zīchǎn zhànyònglǜ — Tỷ lệ vốn bị chiếm dụng trong tài sản — Asset Occupancy Ratio |
| 16796 | 资产配置比例 — zīchǎn pèizhì bǐlì — Tỷ lệ phân bổ tài sản — Asset Allocation Ratio |
| 16797 | 流动资产规模 — liúdòng zīchǎn guīmó — Quy mô tài sản ngắn hạn — Current Asset Scale |
| 16798 | 非流动资产规模 — fēi liúdòng zīchǎn guīmó — Quy mô tài sản dài hạn — Non-current Asset Scale |
| 16799 | 总资产规模 — zǒng zīchǎn guīmó — Quy mô tổng tài sản — Total Asset Scale |
| 16800 | 权益规模 — quányì guīmó — Quy mô vốn chủ sở hữu — Equity Scale |
| 16801 | 净资产规模 — jìng zīchǎn guīmó — Quy mô tài sản ròng — Net Asset Scale |
| 16802 | 负债扩张 — fùzhài kuòzhāng — Mở rộng nợ — Debt Expansion |
| 16803 | 负债收缩 — fùzhài shōusuō — Thu hẹp nợ — Debt Reduction |
| 16804 | 权益扩张 — quányì kuòzhāng — Mở rộng vốn chủ sở hữu — Equity Expansion |
| 16805 | 权益收缩 — quányì shōusuō — Thu hẹp vốn chủ sở hữu — Equity Contraction |
| 16806 | 负债增长驱动 — fùzhài zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng nợ — Liability Growth Drivers |
| 16807 | 权益增长驱动 — quányì zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng vốn chủ sở hữu — Equity Growth Drivers |
| 16808 | 资产负债匹配 — zīchǎn fùzhài pǐpèi — Đối ứng giữa tài sản và nợ — Asset-Liability Matching |
| 16809 | 资金期限错配 — zījīn qīxiàn cuòpèi — Lệch kỳ hạn nguồn vốn — Funding Maturity Mismatch |
| 16810 | 资产期限结构 — zīchǎn qīxiàn jiégòu — Cơ cấu kỳ hạn tài sản — Asset Maturity Structure |
| 16811 | 负债期限结构 — fùzhài qīxiàn jiégòu — Cơ cấu kỳ hạn nợ — Liability Maturity Structure |
| 16812 | 短长债结构 — duǎn cháng zhài jiégòu — Cơ cấu nợ ngắn và dài hạn — Short- and Long-term Debt Structure |
| 16813 | 资产流动性结构 — zīchǎn liúdòngxìng jiégòu — Cơ cấu thanh khoản tài sản — Asset Liquidity Structure |
| 16814 | 流动性覆盖 — liúdòngxìng fùgài — Mức độ bao phủ thanh khoản — Liquidity Coverage |
| 16815 | 资金错配 — zījīn cuòpèi — Phân bổ kỳ hạn nguồn vốn không phù hợp — Funding Mismatch |
| 16816 | 流动资金充足 — liúdòng zījīn chōngzú — Vốn lưu động đầy đủ — Adequate Working Capital |
| 16817 | 流动资金不足 — liúdòng zījīn bùzú — Thiếu vốn lưu động — Insufficient Working Capital |
| 16818 | 营运资金为负 — yíngyùn zījīn wéi fù — Vốn lưu động âm — Negative Working Capital |
| 16819 | 营运资金为正 — yíngyùn zījīn wéi zhèng — Vốn lưu động dương — Positive Working Capital |
| 16820 | 净现金为正 — jìng xiànjīn wéi zhèng — Tiền ròng dương — Positive Net Cash |
| 16821 | 净现金为负 — jìng xiànjīn wéi fù — Tiền ròng âm — Negative Net Cash |
| 16822 | 净现金头寸 — jìng xiànjīn tóucùn — Vị thế tiền ròng — Net Cash Position |
| 16823 | 现金头寸 — xiànjīn tóucùn — Vị thế tiền mặt — Cash Position |
| 16824 | 资金头寸 — zījīn tóucùn — Vị thế nguồn vốn — Funding Position |
| 16825 | 资金流动性 — zījīn liúdòngxìng — Tính thanh khoản của nguồn vốn — Fund Liquidity |
| 16826 | 资金调度 — zījīn diàodù — Điều phối vốn — Fund Allocation |
| 16827 | 现金调度 — xiànjīn diàodù — Điều phối tiền mặt — Cash Management / Cash Allocation |
| 16828 | 现金覆盖能力 — xiànjīn fùgài nénglì — Khả năng tiền mặt bao phủ nghĩa vụ — Cash Coverage Capacity |
| 16829 | 短期义务 — duǎnqī yìwù — Nghĩa vụ ngắn hạn — Short-term Obligations |
| 16830 | 长期义务 — chángqī yìwù — Nghĩa vụ dài hạn — Long-term Obligations |
| 16831 | 到期义务 — dàoqī yìwù — Nghĩa vụ đến hạn — Maturing Obligations |
| 16832 | 偿付义务 — chángfù yìwù — Nghĩa vụ thanh toán — Payment Obligations |
| 16833 | 付款义务 — fùkuǎn yìwù — Nghĩa vụ thanh toán tiền — Payment Obligations |
| 16834 | 现金支付 — xiànjīn zhīfù — Thanh toán bằng tiền mặt — Cash Payment |
| 16835 | 现金收款 — xiànjīn shōukuǎn — Thu tiền mặt — Cash Collection |
| 16836 | 经营现金净流入 — jīngyíng xiànjīn jìng liúrù — Dòng tiền vào ròng từ hoạt động kinh doanh — Net Operating Cash Inflow |
| 16837 | 经营现金净流出 — jīngyíng xiànjīn jìng liúchū — Dòng tiền ra ròng từ hoạt động kinh doanh — Net Operating Cash Outflow |
| 16838 | 投资现金净流入 — tóuzī xiànjīn jìng liúrù — Dòng tiền vào ròng từ hoạt động đầu tư — Net Investing Cash Inflow |
| 16839 | 投资现金净流出 — tóuzī xiànjīn jìng liúchū — Dòng tiền ra ròng từ hoạt động đầu tư — Net Investing Cash Outflow |
| 16840 | 筹资现金净流入 — chóuzī xiànjīn jìng liúrù — Dòng tiền vào ròng từ hoạt động tài trợ — Net Financing Cash Inflow |
| 16841 | 筹资现金净流出 — chóuzī xiànjīn jìng liúchū — Dòng tiền ra ròng từ hoạt động tài trợ — Net Financing Cash Outflow |
| 16842 | 现金来源 — xiànjīn láiyuán — Nguồn tiền mặt — Sources of Cash |
| 16843 | 现金用途 — xiànjīn yòngtú — Mục đích sử dụng tiền mặt — Uses of Cash |
| 16844 | 现金流向 — xiànjīn liúxiàng — Hướng dòng tiền — Cash Flow Direction |
| 16845 | 现金流入结构 — xiànjīn liúrù jiégòu — Cơ cấu dòng tiền vào — Cash Inflow Structure |
| 16846 | 现金流出结构 — xiànjīn liúchū jiégòu — Cơ cấu dòng tiền ra — Cash Outflow Structure |
| 16847 | 经营性现金流 — jīngyíngxìng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 16848 | 投资性现金流 — tóuzīxìng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Flow |
| 16849 | 筹资性现金流 — chóuzīxìng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động tài trợ — Financing Cash Flow |
| 16850 | 经营现金流占比 — jīngyíng xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Share |
| 16851 | 投资现金流占比 — tóuzī xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền đầu tư — Investing Cash Flow Share |
| 16852 | 筹资现金流占比 — chóuzī xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền tài trợ — Financing Cash Flow Share |
| 16853 | 债务现金流覆盖率 — zhàiwù xiànjīnliú fùgàilǜ — Tỷ lệ dòng tiền bao phủ nợ — Debt Cash Flow Coverage Ratio |
| 16854 | 利息现金覆盖率 — lìxī xiànjīn fùgàilǜ — Tỷ lệ tiền mặt bao phủ lãi vay — Cash Interest Coverage Ratio |
| 16855 | 经营现金流比率 — jīngyíng xiànjīnliú bǐlǜ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Ratio |
| 16856 | 现金流与收入比 — xiànjīnliú yǔ shōurù bǐ — Tỷ lệ dòng tiền trên doanh thu — Cash Flow to Revenue Ratio |
| 16857 | 现金流与利润比 — xiànjīnliú yǔ lìrùn bǐ — Tỷ lệ dòng tiền trên lợi nhuận — Cash Flow to Profit Ratio |
| 16858 | 经营现金流与净利润比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng — Operating Cash Flow to Net Profit Ratio |
| 16859 | 现金流转换 — xiànjīnliú zhuǎnhuàn — Chuyển đổi lợi nhuận thành tiền — Cash Flow Conversion |
| 16860 | 利润现金转换率 — lìrùn xiànjīn zhuǎnhuànlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận thành tiền — Profit-to-Cash Conversion Ratio |
| 16861 | 现金流生成能力 — xiànjīnliú shēngchéng nénglì — Khả năng tạo ra dòng tiền — Cash Flow Generation Ability |
| 16862 | 内部产生资金 — nèibù chǎnshēng zījīn — Nguồn vốn tạo ra nội bộ — Internally Generated Funds |
| 16863 | 外部融资 — wàibù róngzī — Tài trợ bên ngoài — External Financing |
| 16864 | 经营活动资金来源 — jīngyíng huódòng zījīn láiyuán — Nguồn vốn từ hoạt động kinh doanh — Funds from Operating Activities |
| 16865 | 投资活动资金需求 — tóuzī huódòng zījīn xūqiú — Nhu cầu vốn cho hoạt động đầu tư — Funding Needs for Investing Activities |
| 16866 | 融资活动资金来源 — róngzī huódòng zījīn láiyuán — Nguồn vốn từ hoạt động tài trợ — Financing Sources |
| 16867 | 资金自给能力 — zījīn zìjǐ nénglì — Khả năng tự tạo đủ vốn — Self-funding Capacity |
| 16868 | 现金自给率 — xiànjīn zìjǐlǜ — Tỷ lệ tự tài trợ bằng tiền — Cash Self-sufficiency Ratio |
| 16869 | 资本支出强度 — zīběn zhīchū qiángdù — Mức độ chi tiêu vốn — Capital Expenditure Intensity |
| 16870 | 资本支出占收入比 — zīběn zhīchū zhàn shōurù bǐ — Tỷ lệ chi tiêu vốn trên doanh thu — CapEx-to-Revenue Ratio |
| 16871 | 自由现金流率 — zìyóu xiànjīnliú lǜ — Tỷ lệ dòng tiền tự do — Free Cash Flow Margin |
| 16872 | 经营现金流率 — jīngyíng xiànjīnliú lǜ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Margin |
| 16873 | 现金收益率 — xiànjīn shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt — Cash Return |
| 16874 | 现金回报率 — xiànjīn huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn tiền mặt — Cash Return on Investment |
| 16875 | 资本回收期 — zīběn huíshōu qī — Thời gian thu hồi vốn — Capital Payback Period |
| 16876 | 现金转换率 — xiànjīn zhuǎnhuànlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi sang tiền — Cash Conversion Rate |
| 16877 | 应收账款天数 — yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù — Số ngày phải thu — Receivable Days |
| 16878 | 应付账款天数 — yīngfù zhàngkuǎn tiānshù — Số ngày phải trả — Payable Days |
| 16879 | 存货天数 — cúnhuò tiānshù — Số ngày tồn kho — Inventory Days |
| 16880 | 营运周期 — yíngyùn zhōuqī — Chu kỳ vận hành — Operating Cycle |
| 16881 | 周转周期 — zhōuzhuǎn zhōuqī — Chu kỳ quay vòng — Turnover Cycle |
| 16882 | 周转速度 — zhōuzhuǎn sùdù — Tốc độ quay vòng — Turnover Speed |
| 16883 | 周转效率 — zhōuzhuǎn xiàolǜ — Hiệu quả quay vòng — Turnover Efficiency |
| 16884 | 资产周转 — zīchǎn zhōuzhuǎn — Vòng quay tài sản — Asset Turnover |
| 16885 | 应收款周转 — yìngshōukuǎn zhōuzhuǎn — Vòng quay khoản phải thu — Receivables Turnover |
| 16886 | 应付款周转 — yìngfùkuǎn zhōuzhuǎn — Vòng quay khoản phải trả — Payables Turnover |
| 16887 | 库存周转率 — kùcún zhōuzhuǎnlǜ — Tỷ lệ vòng quay tồn kho — Inventory Turnover Ratio |
| 16888 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover Days |
| 16889 | 应收款回收期 — yìngshōukuǎn huíshōu qī — Thời gian thu hồi khoản phải thu — Receivables Collection Period |
| 16890 | 应付款支付期 — yīngfùkuǎn zhīfù qī — Thời gian thanh toán khoản phải trả — Payables Payment Period |
| 16891 | 资金周转率 — zījīn zhōuzhuǎnlǜ — Tỷ lệ vòng quay vốn — Funds Turnover Ratio |
| 16892 | 资产收益效率 — zīchǎn shōuyì xiàolǜ — Hiệu quả sinh lời của tài sản — Asset Return Efficiency |
| 16893 | 资本利用率 — zīběn lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng vốn — Capital Utilization Rate |
| 16894 | 资本使用效率 — zīběn shǐyòng xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn — Capital Use Efficiency |
| 16895 | 盈利效率 — yínglì xiàolǜ — Hiệu quả sinh lời — Profitability Efficiency |
| 16896 | 收入效率 — shōurù xiàolǜ — Hiệu quả tạo doanh thu — Revenue Efficiency |
| 16897 | 费用效率 — fèiyòng xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng chi phí — Expense Efficiency |
| 16898 | 边际收益率 — biānjì shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận cận biên — Marginal Return |
| 16899 | 边际贡献率 — biānjì gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp cận biên — Contribution Margin Ratio |
| 16900 | 贡献利润率 — gòngxiàn lìrùnlǜ — Tỷ lệ lợi nhuận đóng góp — Contribution Profit Margin |
| 16901 | 营业杠杆 — yíngyè gànggǎn — Đòn bẩy hoạt động — Operating Leverage |
| 16902 | 杠杆水平 — gànggǎn shuǐpíng — Mức đòn bẩy — Leverage Level |
| 16903 | 杠杆风险 — gànggǎn fēngxiǎn — Rủi ro đòn bẩy — Leverage Risk |
| 16904 | 债务杠杆 — zhàiwù gànggǎn — Đòn bẩy nợ — Debt Leverage |
| 16905 | 利息负担率 — lìxī fùdānlǜ — Tỷ lệ gánh nặng lãi vay — Interest Burden Ratio |
| 16906 | 债务服务能力 — zhàiwù fúwù nénglì — Khả năng đáp ứng nghĩa vụ trả nợ — Debt Service Capacity |
| 16907 | 偿债来源 — chángzhài láiyuán — Nguồn trả nợ — Sources of Debt Repayment |
| 16908 | 偿债资金 — chángzhài zījīn — Nguồn vốn trả nợ — Debt Repayment Funds |
| 16909 | 短期债务偿还能力 — duǎnqī zhàiwù chánghuán nénglì — Khả năng trả nợ ngắn hạn — Short-term Debt Repayment Capacity |
| 16910 | 长期债务偿还能力 — chángqī zhàiwù chánghuán nénglì — Khả năng trả nợ dài hạn — Long-term Debt Repayment Capacity |
| 16911 | 杠杆压力 — gànggǎn yālì — Áp lực đòn bẩy — Leverage Pressure |
| 16912 | 融资压力 — róngzī yālì — Áp lực huy động vốn — Financing Pressure |
| 16913 | 融资成本率 — róngzī chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí huy động vốn — Financing Cost Ratio |
| 16914 | 债务成本率 — zhàiwù chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí nợ — Cost of Debt Ratio |
| 16915 | 实际融资成本 — shíjì róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn thực tế — Actual Financing Cost |
| 16916 | 债务期限分布 — zhàiwù qīxiàn fēnbù — Phân bổ kỳ hạn nợ — Debt Maturity Distribution |
| 16917 | 未来一年到期债务 — wèilái yì nián dàoqī zhàiwù — Nợ đáo hạn trong một năm tới — Debt Maturing Within One Year |
| 16918 | 债务再融资 — zhàiwù zài róngzī — Tái cấp vốn cho nợ — Debt Refinancing |
| 16919 | 债务置换 — zhàiwù zhìhuàn — Hoán đổi/thay thế nợ — Debt Refinancing / Debt Replacement |
| 16920 | 债务重定价 — zhàiwù chóngdìngjià — Định giá lại nợ — Debt Repricing |
| 16921 | 利率重置 — lìlǜ chóngzhì — Thiết lập lại lãi suất — Interest Rate Reset |
| 16922 | 浮动利率债务 — fúdòng lìlǜ zhàiwù — Nợ có lãi suất thả nổi — Floating-rate Debt |
| 16923 | 固定利率债务 — gùdìng lìlǜ zhàiwù — Nợ có lãi suất cố định — Fixed-rate Debt |
| 16924 | 利率敏感度 — lìlǜ mǐngǎndù — Độ nhạy với lãi suất — Interest Rate Sensitivity |
| 16925 | 汇率敏感度 — huìlǜ mǐngǎndù — Độ nhạy với tỷ giá — Exchange Rate Sensitivity |
| 16926 | 商品价格敏感度 — shāngpǐn jiàgé mǐngǎndù — Độ nhạy với giá hàng hóa — Commodity Price Sensitivity |
| 16927 | 利润敏感性 — lìrùn mǐngǎnxìng — Tính nhạy cảm của lợi nhuận — Profit Sensitivity |
| 16928 | 收入敏感性 — shōurù mǐngǎnxìng — Tính nhạy cảm của doanh thu — Revenue Sensitivity |
| 16929 | 成本敏感性 — chéngběn mǐngǎnxìng — Tính nhạy cảm của chi phí — Cost Sensitivity |
| 16930 | 现金流敏感性 — xiànjīnliú mǐngǎnxìng — Tính nhạy cảm của dòng tiền — Cash Flow Sensitivity |
| 16931 | 关键驱动变量 — guānjiàn qūdòng biànliàng — Biến số thúc đẩy then chốt — Key Driver Variables |
| 16932 | 核心假设 — héxīn jiǎshè — Giả định cốt lõi — Core Assumptions |
| 16933 | 收入假设 — shōurù jiǎshè — Giả định doanh thu — Revenue Assumptions |
| 16934 | 利润假设 — lìrùn jiǎshè — Giả định lợi nhuận — Profit Assumptions |
| 16935 | 现金流假设 — xiànjīnliú jiǎshè — Giả định dòng tiền — Cash Flow Assumptions |
| 16936 | 增长假设 — zēngzhǎng jiǎshè — Giả định tăng trưởng — Growth Assumptions |
| 16937 | 销量假设 — xiāoliàng jiǎshè — Giả định sản lượng bán — Sales Volume Assumptions |
| 16938 | 折现率假设 — zhéxiànlǜ jiǎshè — Giả định tỷ lệ chiết khấu — Discount Rate Assumptions |
| 16939 | 预测期 — yùcè qī — Giai đoạn dự báo — Forecast Period |
| 16940 | 历史期 — lìshǐ qī — Giai đoạn lịch sử — Historical Period |
| 16941 | 基准期 — jīzhǔn qī — Giai đoạn cơ sở — Base Period |
| 16942 | 预测年度 — yùcè niándù — Năm dự báo — Forecast Year |
| 16943 | 历史年度 — lìshǐ niándù — Năm lịch sử — Historical Year |
| 16944 | 基准年度 — jīzhǔn niándù — Năm cơ sở — Base Year |
| 16945 | 预测偏差 — yùcè piānchā — Sai lệch dự báo — Forecast Error |
| 16946 | 实际与预测差异 — shíjì yǔ yùcè chāyì — Chênh lệch giữa thực tế và dự báo — Actual-versus-Forecast Variance |
| 16947 | 预算与实际差异 — yùsuàn yǔ shíjì chāyì — Chênh lệch giữa ngân sách và thực tế — Budget-versus-Actual Variance |
| 16948 | 收入预警 — shōurù yùjǐng — Cảnh báo doanh thu — Revenue Warning |
| 16949 | 债务预警 — zhàiwù yùjǐng — Cảnh báo nợ — Debt Warning |
| 16950 | 异常财务信号 — yìcháng cáiwù xìnhào — Tín hiệu tài chính bất thường — Abnormal Financial Signals |
| 16951 | 红旗指标 — hóngqí zhǐbiāo — Chỉ báo cờ đỏ — Red-flag Indicators |
| 16952 | 预警信号 — yùjǐng xìnhào — Tín hiệu cảnh báo — Warning Signals |
| 16953 | 财务异常 — cáiwù yìcháng — Bất thường tài chính — Financial Anomaly |
| 16954 | 会计异常 — kuàijì yìcháng — Bất thường kế toán — Accounting Anomaly |
| 16955 | 收入异常 — shōurù yìcháng — Bất thường doanh thu — Revenue Anomaly |
| 16956 | 利润异常 — lìrùn yìcháng — Bất thường lợi nhuận — Profit Anomaly |
| 16957 | 现金流异常 — xiànjīnliú yìcháng — Bất thường dòng tiền — Cash Flow Anomaly |
| 16958 | 应收账款异常 — yìngshōu zhàngkuǎn yìcháng — Bất thường khoản phải thu — Receivables Anomaly |
| 16959 | 存货异常 — cúnhuò yìcháng — Bất thường hàng tồn kho — Inventory Anomaly |
| 16960 | 费用异常 — fèiyòng yìcháng — Bất thường chi phí — Expense Anomaly |
| 16961 | 毛利率异常 — máolìlǜ yìcháng — Biên lợi nhuận gộp bất thường — Gross Margin Anomaly |
| 16962 | 净利率异常 — jìnglìlǜ yìcháng — Biên lợi nhuận ròng bất thường — Net Margin Anomaly |
| 16963 | 财务报表异常 — cáiwù bàobiǎo yìcháng — Bất thường trên báo cáo tài chính — Financial Statement Anomaly |
| 16964 | 勾稽异常 — gōujī yìcháng — Bất thường khi đối chiếu số liệu — Reconciliation Anomaly |
| 16965 | 数据勾稽 — shùjù gōujī — Đối chiếu quan hệ số liệu — Data Reconciliation |
| 16966 | 交叉验证 — jiāochā yànzhèng — Xác minh chéo — Cross-validation |
| 16967 | 内部一致性检查 — nèibù yízhìxìng jiǎnchá — Kiểm tra tính nhất quán nội bộ — Internal Consistency Check |
| 16968 | 报表间核对 — bàobiǎo jiān héduì — Đối chiếu giữa các báo cáo — Cross-statement Reconciliation |
| 16969 | 附注明细 — fùzhù míngxì — Chi tiết trong thuyết minh — Note Details |
| 16970 | 附注信息 — fùzhù xìnxī — Thông tin thuyết minh — Notes Information |
| 16971 | 附注解释 — fùzhù jiěshì — Giải thích trong thuyết minh — Note Explanation |
| 16972 | 附注披露 — fùzhù pīlù — Công bố trong thuyết minh — Note Disclosure |
| 16973 | 关键附注 — guānjiàn fùzhù — Thuyết minh quan trọng — Key Notes |
| 16974 | 重点附注 — zhòngdiǎn fùzhù — Thuyết minh trọng điểm — Key Note Disclosures |
| 16975 | 附注项目 — fùzhù xiàngmù — Khoản mục trong thuyết minh — Note Item |
| 16976 | 附注说明 — fùzhù shuōmíng — Giải thích thuyết minh — Notes Explanation |
| 16977 | 会计政策说明 — kuàijì zhèngcè shuōmíng — Giải thích chính sách kế toán — Accounting Policy Explanation |
| 16978 | 重大判断 — zhòngdà pànduàn — Phán đoán trọng yếu — Significant Judgments |
| 16979 | 重大估计 — zhòngdà gūjì — Ước tính trọng yếu — Significant Estimates |
| 16980 | 重大估计不确定性 — zhòngdà gūjì bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn trọng yếu trong ước tính — Significant Estimation Uncertainty |
| 16981 | 关键会计估计 — guānjiàn kuàijì gūjì — Ước tính kế toán then chốt — Critical Accounting Estimates |
| 16982 | 关键判断事项 — guānjiàn pànduàn shìxiàng — Các vấn đề phán đoán then chốt — Key Judgment Areas |
| 16983 | 会计估计变动 — kuàijì gūjì biàndòng — Biến động ước tính kế toán — Changes in Accounting Estimates |
| 16984 | 估计依据 — gūjì yījù — Cơ sở ước tính — Basis of Estimation |
| 16985 | 估计方法 — gūjì fāngfǎ — Phương pháp ước tính — Estimation Method |
| 16986 | 历史成本 — lìshǐ chéngběn — Giá gốc lịch sử — Historical Cost |
| 16987 | 可变现净值 — kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện — Net Realizable Value |
| 16988 | 现行市场价格 — xiànxíng shìchǎng jiàgé — Giá thị trường hiện hành — Current Market Price |
| 16989 | 市场参与者假设 — shìchǎng cānyùzhě jiǎshè — Giả định về bên tham gia thị trường — Market Participant Assumptions |
| 16990 | 公允价值层次 — gōngyǔn jiàzhí céngcì — Thứ bậc giá trị hợp lý — Fair Value Hierarchy |
| 16991 | 第一层次 — dì yī céngcì — Cấp độ 1 — Level 1 |
| 16992 | 第二层次 — dì èr céngcì — Cấp độ 2 — Level 2 |
| 16993 | 第三层次 — dì sān céngcì — Cấp độ 3 — Level 3 |
| 16994 | 可观察输入值 — kě guānchá shūrù zhí — Dữ liệu đầu vào có thể quan sát — Observable Inputs |
| 16995 | 不可观察输入值 — bù kě guānchá shūrù zhí — Dữ liệu đầu vào không thể quan sát — Unobservable Inputs |
| 16996 | 估值参数 — gūzhí cānshù — Tham số định giá — Valuation Inputs |
| 16997 | 估值结果 — gūzhí jiéguǒ — Kết quả định giá — Valuation Result |
| 16998 | 减值迹象 — jiǎnzhí jìxiàng — Dấu hiệu suy giảm giá trị — Impairment Indicators |
| 16999 | 减值金额 — jiǎnzhí jīn’é — Giá trị suy giảm — Impairment Amount |
| 17000 | 减值准备余额 — jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é — Số dư dự phòng suy giảm giá trị — Impairment Allowance Balance |
| 17001 | 减值转回 — jiǎnzhí zhuǎnhuí — Hoàn nhập suy giảm giá trị — Reversal of Impairment |
| 17002 | 不可转回减值 — bùkě zhuǎnhuí jiǎnzhí — Suy giảm giá trị không được hoàn nhập — Irreversible Impairment |
| 17003 | 资产可收回金额 — zīchǎn kě shōuhuí jīn’é — Giá trị có thể thu hồi của tài sản — Recoverable Amount of Assets |
| 17004 | 处置费用 — chǔzhì fèiyòng — Chi phí thanh lý/xử lý tài sản — Disposal Costs |
| 17005 | 减值风险 — jiǎnzhí fēngxiǎn — Rủi ro suy giảm giá trị — Impairment Risk |
| 17006 | 资产回收 — zīchǎn huíshōu — Thu hồi tài sản — Asset Recovery |
| 17007 | 资产核销 — zīchǎn héxiāo — Xóa sổ tài sản — Asset Write-off |
| 17008 | 坏账核销 — huàizhàng héxiāo — Xóa sổ nợ xấu — Bad Debt Write-off |
| 17009 | 应收款核销 — yìngshōukuǎn héxiāo — Xóa sổ khoản phải thu — Receivable Write-off |
| 17010 | 呆账 — dāizhàng — Nợ khó đòi — Doubtful Debt |
| 17011 | 呆账准备 — dāizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ khó đòi — Allowance for Doubtful Accounts |
| 17012 | 坏账准备覆盖率 — huàizhàng zhǔnbèi fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ nợ xấu bằng dự phòng — Bad Debt Provision Coverage Ratio |
| 17013 | 逾期账款占比 — yúqī zhàngkuǎn zhànbǐ — Tỷ trọng khoản phải thu quá hạn — Overdue Receivables Ratio |
| 17014 | 高龄应收账款 — gāolíng yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu có tuổi nợ cao — Aged Receivables |
| 17015 | 长期未收回款项 — chángqī wèi shōuhuí kuǎnxiàng — Khoản tiền chưa thu hồi trong thời gian dài — Long-outstanding Receivables |
| 17016 | 收款周期延长 — shōukuǎn zhōuqī yáncháng — Chu kỳ thu tiền kéo dài — Lengthening Collection Cycle |
| 17017 | 回款周期缩短 — huíkuǎn zhōuqī suōduǎn — Chu kỳ thu tiền rút ngắn — Shortening Collection Cycle |
| 17018 | 客户欠款 — kèhù qiànkuǎn — Khoản tiền khách hàng còn nợ — Customer Outstanding Debt |
| 17019 | 信用销售 — xìnyòng xiāoshòu — Bán chịu — Credit Sales |
| 17020 | 赊销 — shēxiāo — Bán chịu — Sales on Credit |
| 17021 | 应收款项占收入比 — yìngshōu kuǎnxiàng zhàn shōurù bǐ — Tỷ lệ phải thu trên doanh thu — Receivables-to-Revenue Ratio |
| 17022 | 存货占流动资产比 — cúnhuò zhàn liúdòng zīchǎn bǐ — Tỷ lệ tồn kho trên tài sản ngắn hạn — Inventory-to-Current-Assets Ratio |
| 17023 | 库存积压风险 — kùcún jīyā fēngxiǎn — Rủi ro tồn kho ứ đọng — Excess Inventory Risk |
| 17024 | 存货变现能力 — cúnhuò biànxiàn nénglì — Khả năng chuyển hàng tồn kho thành tiền — Inventory Liquidation Ability |
| 17025 | 存货可销售性 — cúnhuò kě xiāoshòu xìng — Khả năng bán được hàng tồn kho — Inventory Saleability |
| 17026 | 慢动库存 — màn dòng kùcún — Hàng tồn kho luân chuyển chậm — Slow-moving Inventory |
| 17027 | 滞销库存 — zhìxiāo kùcún — Hàng tồn kho khó bán — Obsolete / Slow-moving Inventory |
| 17028 | 库存周转放缓 — kùcún zhōuzhuǎn fànghuǎn — Vòng quay tồn kho chậm lại — Slowing Inventory Turnover |
| 17029 | 库存周转加快 — kùcún zhōuzhuǎn jiākuài — Vòng quay tồn kho nhanh hơn — Faster Inventory Turnover |
| 17030 | 采购与销售匹配 — cǎigòu yǔ xiāoshòu pǐpèi — Mức độ phù hợp giữa mua hàng và bán hàng — Procurement-to-Sales Matching |
| 17031 | 产销匹配 — chǎnxiāo pǐpèi — Mức độ phù hợp giữa sản xuất và tiêu thụ — Production-sales Matching |
| 17032 | 产能利用不足 — chǎnnéng lìyòng bùzú — Sử dụng công suất chưa đầy đủ — Underutilized Capacity |
| 17033 | 产能利用充分 — chǎnnéng lìyòng chōngfèn — Sử dụng công suất đầy đủ — High Capacity Utilization |
| 17034 | 单位固定成本 — dānwèi gùdìng chéngběn — Chi phí cố định trên đơn vị — Fixed Cost per Unit |
| 17035 | 固定成本占比 — gùdìng chéngběn zhànbǐ — Tỷ trọng chi phí cố định — Fixed Cost Share |
| 17036 | 变动成本占比 — biàndòng chéngběn zhànbǐ — Tỷ trọng chi phí biến đổi — Variable Cost Share |
| 17037 | 经营费用占比 — jīngyíng fèiyòng zhànbǐ — Tỷ trọng chi phí hoạt động — Operating Expense Share |
| 17038 | 管理费用增长 — guǎnlǐ fèiyòng zēngzhǎng — Chi phí quản lý tăng — Administrative Expense Growth |
| 17039 | 销售费用增长 — xiāoshòu fèiyòng zēngzhǎng — Chi phí bán hàng tăng — Selling Expense Growth |
| 17040 | 研发费用增长 — yánfā fèiyòng zēngzhǎng — Chi phí R&D tăng — R&D Expense Growth |
| 17041 | 财务费用增长 — cáiwù fèiyòng zēngzhǎng — Chi phí tài chính tăng — Finance Cost Growth |
| 17042 | 费用刚性 — fèiyòng gāngxìng — Tính cứng nhắc của chi phí — Expense Rigidity |
| 17043 | 成本刚性 — chéngběn gāngxìng — Tính cứng nhắc của chi phí — Cost Rigidity |
| 17044 | 成本转嫁 — chéngběn zhuǎnjià — Chuyển chi phí sang khách hàng — Cost Pass-through |
| 17045 | 价格传导 — jiàgé chuándǎo — Truyền dẫn giá — Price Pass-through |
| 17046 | 毛利改善 — máolì gǎishàn — Cải thiện lợi nhuận gộp — Gross Profit Improvement |
| 17047 | 毛利恶化 — máolì èhuà — Suy giảm lợi nhuận gộp — Gross Profit Deterioration |
| 17048 | 毛利额增长 — máolì’é zēngzhǎng — Lợi nhuận gộp tăng — Gross Profit Growth |
| 17049 | 毛利额下降 — máolì’é xiàjiàng — Lợi nhuận gộp giảm — Gross Profit Decline |
| 17050 | 毛利率稳定 — máolìlǜ wěndìng — Biên lợi nhuận gộp ổn định — Stable Gross Margin |
| 17051 | 净利率稳定 — jìnglìlǜ wěndìng — Biên lợi nhuận ròng ổn định — Stable Net Margin |
| 17052 | 利润率改善 — lìrùnlǜ gǎishàn — Biên lợi nhuận cải thiện — Margin Improvement |
| 17053 | 利润率恶化 — lìrùnlǜ èhuà — Biên lợi nhuận xấu đi — Margin Deterioration |
| 17054 | 经营利润改善 — jīngyíng lìrùn gǎishàn — Lợi nhuận hoạt động cải thiện — Operating Profit Improvement |
| 17055 | 经营利润下降 — jīngyíng lìrùn xiàjiàng — Lợi nhuận hoạt động giảm — Operating Profit Decline |
| 17056 | 核心利润增长 — héxīn lìrùn zēngzhǎng — Lợi nhuận cốt lõi tăng — Core Profit Growth |
| 17057 | 核心利润下降 — héxīn lìrùn xiàjiàng — Lợi nhuận cốt lõi giảm — Core Profit Decline |
| 17058 | 利润来源稳定 — lìrùn láiyuán wěndìng — Nguồn lợi nhuận ổn định — Stable Profit Sources |
| 17059 | 利润来源多元化 — lìrùn láiyuán duōyuánhuà — Đa dạng hóa nguồn lợi nhuận — Diversification of Profit Sources |
| 17060 | 利润来源集中 — lìrùn láiyuán jízhōng — Nguồn lợi nhuận tập trung — Concentrated Profit Sources |
| 17061 | 非核心收益 — fēi héxīn shōuyì — Thu nhập không cốt lõi — Non-core Income |
| 17062 | 非核心损失 — fēi héxīn sǔnshī — Khoản lỗ không cốt lõi — Non-core Loss |
| 17063 | 公允价值收益 — gōngyǔn jiàzhí shōuyì — Lãi từ thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Gain |
| 17064 | 公允价值损失 — gōngyǔn jiàzhí sǔnshī — Lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Loss |
| 17065 | 投资收益占比 — tóuzī shōuyì zhànbǐ — Tỷ trọng thu nhập từ đầu tư — Investment Income Share |
| 17066 | 营业外收益占比 — yíngyèwài shōuyì zhànbǐ — Tỷ trọng thu nhập ngoài hoạt động — Non-operating Income Share |
| 17067 | 非经常性收益 — fēi jīngchángxìng shōuyì — Thu nhập không thường xuyên — Non-recurring Income |
| 17068 | 非经常性损失 — fēi jīngchángxìng sǔnshī — Khoản lỗ không thường xuyên — Non-recurring Loss |
| 17069 | 正常经营利润 — zhèngcháng jīngyíng lìrùn — Lợi nhuận từ hoạt động bình thường — Normal Operating Profit |
| 17070 | 正常化收益 — zhèngchánghuà shōuyì — Thu nhập chuẩn hóa — Normalized Earnings |
| 17071 | 可持续利润 — kě chíxù lìrùn — Lợi nhuận bền vững — Sustainable Profit |
| 17072 | 盈利能力稳定 — yínglì nénglì wěndìng — Khả năng sinh lời ổn định — Stable Profitability |
| 17073 | 盈利能力增强 — yínglì nénglì zēngqiáng — Khả năng sinh lời tăng cường — Improved Profitability |
| 17074 | 盈利能力下降 — yínglì nénglì xiàjiàng — Khả năng sinh lời giảm — Declining Profitability |
| 17075 | 资本回报改善 — zīběn huíbào gǎishàn — Hiệu quả sinh lời trên vốn cải thiện — Improved Return on Capital |
| 17076 | 资本回报恶化 — zīběn huíbào èhuà — Hiệu quả sinh lời trên vốn xấu đi — Deteriorating Return on Capital |
| 17077 | 股东回报改善 — gǔdōng huíbào gǎishàn — Lợi nhuận cho cổ đông cải thiện — Improved Shareholder Return |
| 17078 | 股东回报恶化 — gǔdōng huíbào èhuà — Lợi nhuận cho cổ đông xấu đi — Deteriorating Shareholder Return |
| 17079 | 资产收益改善 — zīchǎn shōuyì gǎishàn — Hiệu quả sinh lời tài sản cải thiện — Improved Asset Returns |
| 17080 | 资产收益下降 — zīchǎn shōuyì xiàjiàng — Hiệu quả sinh lời tài sản giảm — Decline in Asset Returns |
| 17081 | 资本效率改善 — zīběn xiàolǜ gǎishàn — Hiệu quả sử dụng vốn cải thiện — Improved Capital Efficiency |
| 17082 | 资本效率下降 — zīběn xiàolǜ xiàjiàng — Hiệu quả sử dụng vốn giảm — Decline in Capital Efficiency |
| 17083 | 杜邦分解 — Dùbāng fēnjiě — Phân rã theo mô hình Dupont — DuPont Decomposition |
| 17084 | 销售净利率分解 — xiāoshòu jìnglìlǜ fēnjiě — Phân tích thành phần biên lợi nhuận ròng — Net Margin Decomposition |
| 17085 | 资产周转分解 — zīchǎn zhōuzhuǎn fēnjiě — Phân tích thành phần vòng quay tài sản — Asset Turnover Decomposition |
| 17086 | 权益乘数分析 — quányì chéngshù fēnxī — Phân tích hệ số nhân vốn chủ sở hữu — Equity Multiplier Analysis |
| 17087 | 净资产收益率分解 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ fēnjiě — Phân rã ROE — ROE Decomposition |
| 17088 | 盈利驱动分析 — yínglì qūdòng fēnxī — Phân tích động lực lợi nhuận — Profit Driver Analysis |
| 17089 | 利润桥 — lìrùn qiáo — Cầu nối biến động lợi nhuận — Profit Bridge |
| 17090 | 收入桥 — shōurù qiáo — Cầu nối biến động doanh thu — Revenue Bridge |
| 17091 | 现金流桥 — xiànjīnliú qiáo — Cầu nối biến động dòng tiền — Cash Flow Bridge |
| 17092 | 利润变动桥 — lìrùn biàndòng qiáo — Phân tích cầu nối biến động lợi nhuận — Profit Variance Bridge |
| 17093 | 收入变动桥 — shōurù biàndòng qiáo — Phân tích cầu nối biến động doanh thu — Revenue Variance Bridge |
| 17094 | 成本变动桥 — chéngběn biàndòng qiáo — Phân tích cầu nối biến động chi phí — Cost Variance Bridge |
| 17095 | 因素拆分 — yīnsù chāifēn — Tách theo các yếu tố — Driver Decomposition |
| 17096 | 贡献分析 — gòngxiàn fēnxī — Phân tích đóng góp — Contribution Analysis |
| 17097 | 影响分析 — yǐngxiǎng fēnxī — Phân tích ảnh hưởng — Impact Analysis |
| 17098 | 偏差分析 — piānchā fēnxī — Phân tích sai lệch — Variance Analysis |
| 17099 | 数量差异 — shùliàng chāyì — Chênh lệch số lượng — Volume Variance |
| 17100 | 组合差异 — zǔhé chāyì — Chênh lệch cơ cấu/mix — Mix Variance |
| 17101 | 市场差异 — shìchǎng chāyì — Chênh lệch do thị trường — Market Variance |
| 17102 | 汇率差异 — huìlǜ chāyì — Chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Variance |
| 17103 | 有利差异 — yǒulì chāyì — Chênh lệch có lợi — Favorable Variance |
| 17104 | 不利差异 — bùlì chāyì — Chênh lệch bất lợi — Unfavorable Variance |
| 17105 | 预算节余 — yùsuàn jiéyú — Tiết kiệm ngân sách — Budget Surplus |
| 17106 | 实际支出超预算 — shíjì zhīchū chāo yùsuàn — Chi thực tế vượt ngân sách — Actual Spending Above Budget |
| 17107 | 实际收入低于预算 — shíjì shōurù dīyú yùsuàn — Doanh thu thực tế thấp hơn ngân sách — Actual Revenue Below Budget |
| 17108 | 财务偏差 — cáiwù piānchā — Sai lệch tài chính — Financial Variance |
| 17109 | 经营偏差 — jīngyíng piānchā — Sai lệch hoạt động kinh doanh — Operating Variance |
| 17110 | 重大偏差 — zhòngdà piānchā — Sai lệch trọng yếu — Material Variance |
| 17111 | 偏差来源 — piānchā láiyuán — Nguồn gốc sai lệch — Source of Variance |
| 17112 | 偏差原因分析 — piānchā yuányīn fēnxī — Phân tích nguyên nhân sai lệch — Variance Cause Analysis |
| 17113 | 财务绩效 — cáiwù jìxiào — Hiệu quả tài chính — Financial Performance |
| 17114 | 经营绩效 — jīngyíng jìxiào — Hiệu quả hoạt động kinh doanh — Operating Performance |
| 17115 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số hiệu quả then chốt — Key Performance Indicators |
| 17116 | KPI指标 — KPI zhǐbiāo — Chỉ tiêu KPI — KPI Indicators |
| 17117 | 盈利KPI — yínglì KPI — KPI lợi nhuận — Profitability KPI |
| 17118 | 现金流KPI — xiànjīnliú KPI — KPI dòng tiền — Cash Flow KPI |
| 17119 | 营运KPI — yíngyùn KPI — KPI vận hành — Operating KPI |
| 17120 | 财务目标达成率 — cáiwù mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu tài chính — Financial Target Achievement Rate |
| 17121 | 收入目标完成率 — shōurù mùbiāo wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh thu — Revenue Target Achievement Rate |
| 17122 | 利润目标完成率 — lìrùn mùbiāo wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu lợi nhuận — Profit Target Achievement Rate |
| 17123 | 现金流目标完成率 — xiànjīnliú mùbiāo wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu dòng tiền — Cash Flow Target Achievement Rate |
| 17124 | 业绩达成率 — yèjì dáchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành kết quả kinh doanh — Performance Achievement Rate |
| 17125 | 目标偏差率 — mùbiāo piānchālǜ — Tỷ lệ sai lệch so với mục tiêu — Target Variance Rate |
| 17126 | 预算达成情况 — yùsuàn dáchéng qíngkuàng — Tình hình đạt ngân sách — Budget Achievement Status |
| 17127 | 经营目标达成情况 — jīngyíng mùbiāo dáchéng qíngkuàng — Tình hình hoàn thành mục tiêu kinh doanh — Business Target Achievement Status |
| 17128 | 实际完成情况 — shíjì wánchéng qíngkuàng — Tình hình thực hiện thực tế — Actual Completion Status |
| 17129 | 年度业绩 — niándù yèjì — Kết quả kinh doanh cả năm — Annual Performance |
| 17130 | 季度业绩 — jìdù yèjì — Kết quả kinh doanh theo quý — Quarterly Performance |
| 17131 | 月度业绩 — yuèdù yèjì — Kết quả kinh doanh theo tháng — Monthly Performance |
| 17132 | 累计业绩 — lěijì yèjì — Kết quả kinh doanh lũy kế — Cumulative Performance |
| 17133 | 年度累计收入 — niándù lěijì shōurù — Doanh thu lũy kế năm — Year-to-date Revenue |
| 17134 | 年度累计利润 — niándù lěijì lìrùn — Lợi nhuận lũy kế năm — Year-to-date Profit |
| 17135 | 季度累计收入 — jìdù lěijì shōurù — Doanh thu lũy kế quý — Quarter-to-date Revenue |
| 17136 | 季度累计利润 — jìdù lěijì lìrùn — Lợi nhuận lũy kế quý — Quarter-to-date Profit |
| 17137 | 月度收入 — yuèdù shōurù — Doanh thu theo tháng — Monthly Revenue |
| 17138 | 月度利润 — yuèdù lìrùn — Lợi nhuận theo tháng — Monthly Profit |
| 17139 | 月度现金流 — yuèdù xiànjīnliú — Dòng tiền theo tháng — Monthly Cash Flow |
| 17140 | 季度收入 — jìdù shōurù — Doanh thu theo quý — Quarterly Revenue |
| 17141 | 季度利润 — jìdù lìrùn — Lợi nhuận theo quý — Quarterly Profit |
| 17142 | 季度现金流 — jìdù xiànjīnliú — Dòng tiền theo quý — Quarterly Cash Flow |
| 17143 | 年度收入 — niándù shōurù — Doanh thu theo năm — Annual Revenue |
| 17144 | 年度利润 — niándù lìrùn — Lợi nhuận theo năm — Annual Profit |
| 17145 | 年度现金流 — niándù xiànjīnliú — Dòng tiền theo năm — Annual Cash Flow |
| 17146 | 过去三年 — guòqù sān nián — Ba năm qua — The Past Three Years |
| 17147 | 过去五年 — guòqù wǔ nián — Năm năm qua — The Past Five Years |
| 17148 | 未来三年 — wèilái sān nián — Ba năm tới — The Next Three Years |
| 17149 | 未来五年 — wèilái wǔ nián — Năm năm tới — The Next Five Years |
| 17150 | 历史平均值 — lìshǐ píngjūn zhí — Giá trị bình quân lịch sử — Historical Average |
| 17151 | 历史最高值 — lìshǐ zuìgāo zhí — Giá trị cao nhất lịch sử — Historical High |
| 17152 | 历史最低值 — lìshǐ zuìdī zhí — Giá trị thấp nhất lịch sử — Historical Low |
| 17153 | 历史峰值 — lìshǐ fēngzhí — Mức đỉnh lịch sử — Historical Peak |
| 17154 | 历史谷值 — lìshǐ gǔzhí — Mức đáy lịch sử — Historical Trough |
| 17155 | 比较期 — bǐjiào qī — Kỳ so sánh — Comparative Period |
| 17156 | 报告期初 — bàogào qī chū — Đầu kỳ báo cáo — Beginning of the Reporting Period |
| 17157 | 财务年度 — cáiwù niándù — Năm tài chính — Financial Year |
| 17158 | 自然年度 — zìrán niándù — Năm dương lịch — Calendar Year |
| 17159 | 季度末 — jìdù mò — Cuối quý — Quarter-end |
| 17160 | 季度初 — jìdù chū — Đầu quý — Beginning of Quarter |
| 17161 | 月末 — yuè mò — Cuối tháng — Month-end |
| 17162 | 月初 — yuè chū — Đầu tháng — Beginning of Month |
| 17163 | 期末结余 — qīmò jiéyú — Số dư cuối kỳ — Period-end Balance |
| 17164 | 期初结余 — qīchū jiéyú — Số dư đầu kỳ — Beginning Balance |
| 17165 | 期末余额变动 — qīmò yú’é biàndòng — Biến động số dư cuối kỳ — Change in Ending Balance |
| 17166 | 期初期末对比 — qīchū qīmò duìbǐ — So sánh đầu kỳ và cuối kỳ — Beginning-to-ending Comparison |
| 17167 | 平均资产 — píngjūn zīchǎn — Tài sản bình quân — Average Assets |
| 17168 | 平均负债 — píngjūn fùzhài — Nợ phải trả bình quân — Average Liabilities |
| 17169 | 平均权益 — píngjūn quányì — Vốn chủ sở hữu bình quân — Average Equity |
| 17170 | 平均存货 — píngjūn cúnhuò — Hàng tồn kho bình quân — Average Inventory |
| 17171 | 平均应收账款 — píngjūn yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu bình quân — Average Accounts Receivable |
| 17172 | 平均应付账款 — píngjūn yīngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả bình quân — Average Accounts Payable |
| 17173 | 平均资本 — píngjūn zīběn — Vốn bình quân — Average Capital |
| 17174 | 期末占比 — qīmò zhànbǐ — Tỷ trọng cuối kỳ — End-of-period Share |
| 17175 | 平均占比 — píngjūn zhànbǐ — Tỷ trọng bình quân — Average Share |
| 17176 | 期间占比 — qījiān zhànbǐ — Tỷ trọng trong kỳ — Share During the Period |
| 17177 | 结构百分比 — jiégòu bǎifēnbǐ — Tỷ lệ phần trăm cơ cấu — Common-size Percentage |
| 17178 | 共同规模分析 — gòngtóng guīmó fēnxī — Phân tích theo tỷ trọng cơ cấu — Common-size Analysis |
| 17179 | 垂直分析 — chuízhí fēnxī — Phân tích theo chiều dọc — Vertical Analysis |
| 17180 | 水平分析 — shuǐpíng fēnxī — Phân tích theo chiều ngang — Horizontal Analysis |
| 17181 | 同比增长率 — tóngbǐ zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng so với cùng kỳ — Year-on-year Growth Rate |
| 17182 | 环比增长率 — huánbǐ zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng so với kỳ trước — Sequential Growth Rate |
| 17183 | 年复合增长率 — nián fùhé zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm — Compound Annual Growth Rate |
| 17184 | 平均增长率 — píngjūn zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng bình quân — Average Growth Rate |
| 17185 | 增长贡献率 — zēngzhǎng gòngxiànlǜ — Tỷ lệ đóng góp vào tăng trưởng — Growth Contribution Rate |
| 17186 | 增长乏力 — zēngzhǎng fálì — Tăng trưởng yếu — Weak Growth Momentum |
| 17187 | 增长提速 — zēngzhǎng tísù — Tăng tốc tăng trưởng — Accelerating Growth |
| 17188 | 恢复增长 — huīfù zēngzhǎng — Khôi phục tăng trưởng — Return to Growth |
| 17189 | 负增长 — fù zēngzhǎng — Tăng trưởng âm — Negative Growth |
| 17190 | 零增长 — líng zēngzhǎng — Không tăng trưởng — Zero Growth |
| 17191 | 超额增长 — chāo’é zēngzhǎng — Tăng trưởng vượt mức — Excess Growth |
| 17192 | 外延式增长 — wàiyán shì zēngzhǎng — Tăng trưởng theo chiều rộng — Inorganic / Extensive Growth |
| 17193 | 内生增长 — nèishēng zēngzhǎng — Tăng trưởng nội sinh — Organic / Internal Growth |
| 17194 | 增长质量 — zēngzhǎng zhìliàng — Chất lượng tăng trưởng — Growth Quality |
| 17195 | 增长可持续性 — zēngzhǎng kě chíxùxìng — Tính bền vững của tăng trưởng — Growth Sustainability |
| 17196 | 增长来源 — zēngzhǎng láiyuán — Nguồn tăng trưởng — Sources of Growth |
| 17197 | 增长结构 — zēngzhǎng jiégòu — Cơ cấu tăng trưởng — Growth Structure |
| 17198 | 增长驱动 — zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng — Growth Drivers |
| 17199 | 收入增长驱动 — shōurù zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng doanh thu — Revenue Growth Drivers |
| 17200 | 利润增长驱动 — lìrùn zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng lợi nhuận — Profit Growth Drivers |
| 17201 | 现金流增长驱动 — xiànjīnliú zēngzhǎng qūdòng — Động lực tăng trưởng dòng tiền — Cash Flow Growth Drivers |
| 17202 | 销量驱动 — xiāoliàng qūdòng — Động lực từ sản lượng bán — Volume-driven Growth |
| 17203 | 价格驱动 — jiàgé qūdòng — Động lực từ giá — Price-driven Growth |
| 17204 | 汇率驱动 — huìlǜ qūdòng — Động lực từ tỷ giá — Exchange Rate-driven Growth |
| 17205 | 并购驱动增长 — bìnggòu qūdòng zēngzhǎng — Tăng trưởng nhờ sáp nhập và mua lại — M&A-driven Growth |
| 17206 | 新产品驱动 — xīn chǎnpǐn qūdòng — Động lực từ sản phẩm mới — New Product-driven Growth |
| 17207 | 新市场驱动 — xīn shìchǎng qūdòng — Động lực từ thị trường mới — New Market-driven Growth |
| 17208 | 客户增长驱动 — kèhù zēngzhǎng qūdòng — Động lực từ tăng trưởng khách hàng — Customer Growth Drivers |
| 17209 | 市场份额驱动 — shìchǎng fèn’é qūdòng — Động lực từ thị phần — Market Share-driven Growth |
| 17210 | 利润率驱动 — lìrùnlǜ qūdòng — Động lực từ biên lợi nhuận — Margin-driven Growth |
| 17211 | 成本下降驱动 — chéngběn xiàjiàng qūdòng — Động lực từ giảm chi phí — Cost Reduction-driven Growth |
| 17212 | 经营杠杆驱动 — jīngyíng gànggǎn qūdòng — Động lực từ đòn bẩy hoạt động — Operating Leverage-driven Growth |
| 17213 | 并购影响 — bìnggòu yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của sáp nhập và mua lại — M&A Impact |
| 17214 | 并表影响 — bìngbiǎo yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của việc hợp nhất báo cáo — Consolidation Impact |
| 17215 | 剔除并购影响 — tīchú bìnggòu yǐngxiǎng — Loại trừ ảnh hưởng M&A — Excluding M&A Impact |
| 17216 | 可比口径 — kěbǐ kǒujìng — Cơ sở số liệu có thể so sánh — Like-for-like Basis |
| 17217 | 可比增长 — kěbǐ zēngzhǎng — Tăng trưởng trên cơ sở so sánh tương đồng — Like-for-like Growth |
| 17218 | 汇率中性增长 — huìlǜ zhōngxìng zēngzhǎng — Tăng trưởng không tính ảnh hưởng tỷ giá — Constant-currency Growth |
| 17219 | 固定汇率口径 — gùdìng huìlǜ kǒujìng — Cơ sở tỷ giá cố định — Constant Currency Basis |
| 17220 | 剔除汇率影响 — tīchú huìlǜ yǐngxiǎng — Loại trừ ảnh hưởng tỷ giá — Excluding Foreign Exchange Effects |
| 17221 | 剔除特殊因素 — tīchú tèshū yīnsù — Loại trừ yếu tố đặc biệt — Excluding Special Factors |
| 17222 | 剔除一次性项目 — tīchú yícìxìng xiàngmù — Loại trừ khoản mục một lần — Excluding One-off Items |
| 17223 | 正常化分析 — zhèngchánghuà fēnxī — Phân tích chuẩn hóa — Normalized Analysis |
| 17224 | 标准化收益 — biāozhǔnhuà shōuyì — Thu nhập chuẩn hóa — Normalized Earnings |
| 17225 | 标准化利润 — biāozhǔnhuà lìrùn — Lợi nhuận chuẩn hóa — Normalized Profit |
| 17226 | 调整后收入 — tiáozhěng hòu shōurù — Doanh thu sau điều chỉnh — Adjusted Revenue |
| 17227 | 调整后 EBITDA — tiáozhěng hòu EBITDA — EBITDA sau điều chỉnh — Adjusted EBITDA |
| 17228 | 核心每股收益 — héxīn měi gǔ shōuyì — EPS cốt lõi — Core EPS |
| 17229 | 基本每股收益 — jīběn měi gǔ shōuyì — EPS cơ bản — Basic EPS |
| 17230 | 稀释每股收益 — xīshì měi gǔ shōuyì — EPS pha loãng — Diluted EPS |
| 17231 | 已发行股份 — yǐ fāxíng gǔfèn — Cổ phiếu đã phát hành — Shares Issued |
| 17232 | 流通股 — liútōng gǔ — Cổ phiếu lưu hành — Shares Outstanding |
| 17233 | 每股股息 — měi gǔ gǔxī — Cổ tức trên mỗi cổ phiếu — Dividend per Share |
| 17234 | 派息率 — pàixīlǜ — Tỷ lệ chi trả cổ tức — Dividend Payout Ratio |
| 17235 | 留存比率 — liúcún bǐlǜ — Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — Retention Ratio |
| 17236 | 权益融资 — quányì róngzī — Huy động vốn chủ sở hữu — Equity Financing |
| 17237 | 股票回购 — gǔpiào huígòu — Mua lại cổ phiếu — Share Repurchase |
| 17238 | 回购股份 — huígòu gǔfèn — Mua lại cổ phần — Repurchase Shares |
| 17239 | 注销股份 — zhùxiāo gǔfèn — Hủy cổ phiếu — Cancel Shares |
| 17240 | 股本增加 — gǔběn zēngjiā — Vốn cổ phần tăng — Increase in Share Capital |
| 17241 | 股本减少 — gǔběn jiǎnshǎo — Vốn cổ phần giảm — Decrease in Share Capital |
| 17242 | 资本公积变动 — zīběn gōngjī biàndòng — Biến động thặng dư vốn — Change in Capital Reserve |
| 17243 | 留存收益变动 — liúcún shōuyì biàndòng — Biến động lợi nhuận giữ lại — Change in Retained Earnings |
| 17244 | 其他权益变动 — qítā quányì biàndòng — Biến động vốn chủ sở hữu khác — Changes in Other Equity |
| 17245 | 股东权益变动表 — gǔdōng quányì biàndòng biǎo — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — Statement of Changes in Equity |
| 17246 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo — Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu — Statement of Changes in Owners’ Equity |
| 17247 | 资本变动 — zīběn biàndòng — Biến động vốn — Changes in Capital |
| 17248 | 股东投入 — gǔdōng tóurù — Vốn góp của cổ đông — Shareholder Contributions |
| 17249 | 股东出资 — gǔdōng chūzī — Vốn góp của cổ đông — Shareholder Capital Contribution |
| 17250 | 利润分红 — lìrùn fēnhóng — Chia cổ tức từ lợi nhuận — Profit Distribution |
| 17251 | 股东分红 — gǔdōng fēnhóng — Cổ đông nhận cổ tức — Shareholder Dividend Distribution |
| 17252 | 股东回报政策 — gǔdōng huíbào zhèngcè — Chính sách hoàn trả lợi ích cho cổ đông — Shareholder Return Policy |
| 17253 | 资本回报政策 — zīběn huíbào zhèngcè — Chính sách hoàn vốn — Capital Return Policy |
| 17254 | 资本配置决策 — zīběn pèizhì juécè — Quyết định phân bổ vốn — Capital Allocation Decision |
| 17255 | 资本投资回报 — zīběn tóuzī huíbào — Lợi nhuận từ đầu tư vốn — Return on Capital Investment |
| 17256 | 投资回报水平 — tóuzī huíbào shuǐpíng — Mức sinh lời đầu tư — Investment Return Level |
| 17257 | 投资回报改善 — tóuzī huíbào gǎishàn — Cải thiện lợi nhuận đầu tư — Improved Investment Returns |
| 17258 | 投资回报下降 — tóuzī huíbào xiàjiàng — Lợi nhuận đầu tư giảm — Decline in Investment Returns |
| 17259 | 资本投资强度 — zīběn tóuzī qiángdù — Mức độ đầu tư vốn — Capital Investment Intensity |
| 17260 | 资本开支强度 — zīběn kāizhī qiángdù — Mức độ chi tiêu vốn — Capital Expenditure Intensity |
| 17261 | 资本开支占比 — zīběn kāizhī zhànbǐ — Tỷ trọng chi tiêu vốn — Capital Expenditure Share |
| 17262 | 投资强度 — tóuzī qiángdù — Mức độ đầu tư — Investment Intensity |
| 17263 | 投资规模 — tóuzī guīmó — Quy mô đầu tư — Investment Scale |
| 17264 | 重大投资 — zhòngdà tóuzī — Khoản đầu tư lớn/trọng yếu — Major Investment |
| 17265 | 投资承诺 — tóuzī chéngnuò — Cam kết đầu tư — Investment Commitments |
| 17266 | 未来投资计划 — wèilái tóuzī jìhuà — Kế hoạch đầu tư tương lai — Future Investment Plans |
| 17267 | 维护性资本开支 — wéihùxìng zīběn kāizhī — Chi tiêu vốn duy trì — Maintenance CapEx |
| 17268 | 扩张性资本开支 — kuòzhāngxìng zīběn kāizhī — Chi tiêu vốn mở rộng — Expansion CapEx |
| 17269 | 增长性资本开支 — zēngzhǎngxìng zīběn kāizhī — Chi tiêu vốn phục vụ tăng trưởng — Growth CapEx |
| 17270 | 资本支出效率 — zīběn zhīchū xiàolǜ — Hiệu quả chi tiêu vốn — Capital Expenditure Efficiency |
| 17271 | 投资回收 — tóuzī huíshōu — Thu hồi vốn đầu tư — Investment Recovery |
| 17272 | 投资回收率 — tóuzī huíshōulǜ — Tỷ lệ thu hồi vốn đầu tư — Investment Recovery Rate |
| 17273 | 投资收益确认 — tóuzī shōuyì quèrèn — Ghi nhận thu nhập từ đầu tư — Recognition of Investment Income |
| 17274 | 投资收益波动 — tóuzī shōuyì bōdòng — Biến động thu nhập đầu tư — Investment Income Volatility |
| 17275 | 投资组合 — tóuzī zǔhé — Danh mục đầu tư — Investment Portfolio |
| 17276 | 资产组合 — zīchǎn zǔhé — Danh mục tài sản — Asset Portfolio |
| 17277 | 投资组合结构 — tóuzī zǔhé jiégòu — Cơ cấu danh mục đầu tư — Portfolio Structure |
| 17278 | 投资集中度 — tóuzī jízhōngdù — Mức độ tập trung đầu tư — Investment Concentration |
| 17279 | 投资分散化 — tóuzī fēnsànhuà — Đa dạng hóa đầu tư — Investment Diversification |
| 17280 | 资本保值 — zīběn bǎozhí — Bảo toàn vốn — Capital Preservation |
| 17281 | 资本增值能力 — zīběn zēngzhí nénglì — Khả năng gia tăng giá trị vốn — Capital Appreciation Capacity |
| 17282 | 资产增值 — zīchǎn zēngzhí — Gia tăng giá trị tài sản — Asset Appreciation |
| 17283 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — Tổn thất suy giảm giá trị tài sản — Asset Impairment Loss |
| 17284 | 减值准备计提 — jiǎnzhí zhǔnbèi jītí — Trích lập dự phòng suy giảm giá trị — Impairment Provision Recognition |
| 17285 | 减值准备转回 — jiǎnzhí zhǔnbèi zhuǎnhuí — Hoàn nhập dự phòng suy giảm — Reversal of Impairment Provision |
| 17286 | 资产减值测试 — zīchǎn jiǎnzhí cèshì — Kiểm tra suy giảm giá trị tài sản — Asset Impairment Test |
| 17287 | 固定资产减值 — gùdìng zīchǎn jiǎnzhí — Suy giảm tài sản cố định — Fixed Asset Impairment |
| 17288 | 无形资产减值 — wúxíng zīchǎn jiǎnzhí — Suy giảm tài sản vô hình — Intangible Asset Impairment |
| 17289 | 减值迹象出现 — jiǎnzhí jìxiàng chūxiàn — Xuất hiện dấu hiệu suy giảm — Impairment Indicators Emerge |
| 17290 | 可收回金额低于账面价值 — kě shōuhuí jīn’é dī yú zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị có thể thu hồi thấp hơn giá trị ghi sổ — Recoverable Amount Below Carrying Amount |
| 17291 | 账面价值高估 — zhàngmiàn jiàzhí gāogū — Giá trị ghi sổ bị ghi cao — Carrying Amount Overstatement |
| 17292 | 减值损失增加 — jiǎnzhí sǔnshī zēngjiā — Tổn thất suy giảm tăng — Increase in Impairment Losses |
| 17293 | 资产质量下降 — zīchǎn zhìliàng xiàjiàng — Chất lượng tài sản giảm — Decline in Asset Quality |
| 17294 | 资产真实性 — zīchǎn zhēnshíxìng — Tính chân thực của tài sản — Asset Authenticity |
| 17295 | 资产可实现性 — zīchǎn kě shíxiànxìng — Khả năng hiện thực hóa giá trị tài sản — Asset Realizability |
| 17296 | 资产回收率 — zīchǎn huíshōulǜ — Tỷ lệ thu hồi tài sản — Asset Recovery Rate |
| 17297 | 资产变现率 — zīchǎn biànxiànlǜ — Tỷ lệ chuyển tài sản thành tiền — Asset Liquidity Conversion Rate |
| 17298 | 应收账款回收率 — yìngshōu zhàngkuǎn huíshōulǜ — Tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — Accounts Receivable Recovery Rate |
| 17299 | 存货变现率 — cúnhuò biànxiànlǜ — Tỷ lệ chuyển hàng tồn kho thành tiền — Inventory Liquidation Rate |
| 17300 | 应收账款减值 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí — Suy giảm khoản phải thu — Receivables Impairment |
| 17301 | 应收账款坏账率 — yìngshōu zhàngkuǎn huàizhànglǜ — Tỷ lệ nợ xấu phải thu — Accounts Receivable Bad Debt Rate |
| 17302 | 应收款减值准备 — yìngshōukuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng suy giảm khoản phải thu — Receivables Impairment Allowance |
| 17303 | 客户违约 — kèhù wéiyuē — Khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán — Customer Default |
| 17304 | 客户信用恶化 — kèhù xìnyòng èhuà — Tín dụng khách hàng xấu đi — Deterioration in Customer Credit |
| 17305 | 违约损失 — wéiyuē sǔnshī — Tổn thất do vỡ nợ — Loss Given Default |
| 17306 | 违约率 — wéiyuēlǜ — Tỷ lệ vỡ nợ — Default Rate |
| 17307 | 信用风险敞口 — xìnyòng fēngxiǎn chǎngkǒu — Mức phơi nhiễm rủi ro tín dụng — Credit Risk Exposure |
| 17308 | 贸易应付款 — màoyì yīngfùkuǎn — Khoản phải trả thương mại — Trade Payables |
| 17309 | 供应链融资 — gōngyìngliàn róngzī — Tài trợ chuỗi cung ứng — Supply Chain Finance |
| 17310 | 票据融资 — piàojù róngzī — Tài trợ bằng thương phiếu — Bill Financing |
| 17311 | 商业票据 — shāngyè piàojù — Thương phiếu — Commercial Paper |
| 17312 | 应收票据贴现 — yìngshōu piàojù tiēxiàn — Chiết khấu hối phiếu phải thu — Discounting of Notes Receivable |
| 17313 | 贴现利率 — tiēxiàn lìlǜ — Lãi suất chiết khấu — Discount Rate |
| 17314 | 贴现金额 — tiēxiàn jīn’é — Số tiền chiết khấu — Discount Amount |
| 17315 | 租赁付款额 — zūlìn fùkuǎn’é — Khoản thanh toán tiền thuê — Lease Payments |
| 17316 | 租赁负债余额 — zūlìn fùzhài yú’é — Số dư nợ thuê — Lease Liability Balance |
| 17317 | 使用权资产余额 — shǐyòngquán zīchǎn yú’é — Số dư tài sản quyền sử dụng — Right-of-use Asset Balance |
| 17318 | 租赁负债利息 — zūlìn fùzhài lìxī — Lãi của nợ thuê — Lease Liability Interest |
| 17319 | 最低租赁付款额 — zuìdī zūlìn fùkuǎn’é — Khoản thanh toán thuê tối thiểu — Minimum Lease Payments |
| 17320 | 长期租赁 — chángqī zūlìn — Thuê dài hạn — Long-term Lease |
| 17321 | 租赁成本 — zūlìn chéngběn — Chi phí thuê — Lease Cost |
| 17322 | 租赁承诺 — zūlìn chéngnuò — Cam kết thuê — Lease Commitments |
| 17323 | 租赁现金流 — zūlìn xiànjīnliú — Dòng tiền thuê — Lease Cash Flows |
| 17324 | 合同现金流 — hétóng xiànjīnliú — Dòng tiền theo hợp đồng — Contractual Cash Flows |
| 17325 | 合同到期 — hétóng dàoqī — Hợp đồng đáo hạn — Contract Expiry |
| 17326 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — Tiến độ thực hiện hợp đồng — Progress of Performance |
| 17327 | 履约完成 — lǚyuē wánchéng — Hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng — Performance Completion |
| 17328 | 销售合同 — xiāoshòu hétóng — Hợp đồng bán hàng — Sales Contract |
| 17329 | 短期合同 — duǎnqī hétóng — Hợp đồng ngắn hạn — Short-term Contract |
| 17330 | 重大合同 — zhòngdà hétóng — Hợp đồng trọng yếu — Material Contract |
| 17331 | 订单负债 — dìngdān fùzhài — Nghĩa vụ nợ từ đơn hàng — Order Liabilities |
| 17332 | 客户预付款 — kèhù yùfùkuǎn — Tiền khách hàng trả trước — Customer Advances |
| 17333 | 预收收入 — yùshōu shōurù — Doanh thu nhận trước — Unearned Revenue |
| 17334 | 递延收入 — dìyán shōurù — Doanh thu chưa thực hiện/hoãn lại — Deferred Revenue |
| 17335 | 费用递延 — fèiyòng dìyán — Hoãn ghi nhận chi phí — Expense Deferral |
| 17336 | 预提费用 — yùtí fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued Expenses |
| 17337 | 应计费用 — yìngjì fèiyòng — Chi phí phải trả/trích trước — Accrued Expenses |
| 17338 | 应计基础 — yìngjì jīchǔ — Cơ sở dồn tích — Accrual Basis |
| 17339 | 现金基础 — xiànjīn jīchǔ — Cơ sở tiền mặt — Cash Basis |
| 17340 | 权责发生制 — quánzé fāshēng zhì — Cơ sở kế toán dồn tích — Accrual Basis |
| 17341 | 收付实现制 — shōufù shíxiàn zhì — Cơ sở kế toán tiền mặt — Cash Basis |
| 17342 | 非现金项目 — fēi xiànjīn xiàngmù — Khoản mục phi tiền tệ — Non-cash Items |
| 17343 | 非现金费用 — fēi xiànjīn fèiyòng — Chi phí phi tiền tệ — Non-cash Expenses |
| 17344 | 非现金收益 — fēi xiànjīn shōuyì — Thu nhập phi tiền tệ — Non-cash Gains |
| 17345 | 营运资本变动 — yíngyùn zīběn biàndòng — Biến động vốn lưu động — Changes in Working Capital |
| 17346 | 营运资金变动 — yíngyùn zījīn biàndòng — Biến động vốn lưu động — Changes in Working Capital |
| 17347 | 应收项目变动 — yìngshōu xiàngmù biàndòng — Biến động các khoản phải thu — Changes in Receivables |
| 17348 | 应付款项变动 — yīngfù kuǎnxiàng biàndòng — Biến động các khoản phải trả — Changes in Payables |
| 17349 | 预付款变动 — yùfùkuǎn biàndòng — Biến động khoản trả trước — Changes in Prepayments |
| 17350 | 预收款变动 — yùshōukuǎn biàndòng — Biến động khoản nhận trước — Changes in Advances |
| 17351 | 应计项目变动 — yìngjì xiàngmù biàndòng — Biến động các khoản dồn tích — Changes in Accruals |
| 17352 | 经营资本需求 — jīngyíng zīběn xūqiú — Nhu cầu vốn hoạt động — Operating Capital Requirements |
| 17353 | 营运资本需求 — yíngyùn zīběn xūqiú — Nhu cầu vốn lưu động — Working Capital Requirements |
| 17354 | 营运资本占用 — yíngyùn zīběn zhànyòng — Vốn lưu động bị chiếm dụng — Working Capital Investment |
| 17355 | 现金释放 — xiànjīn shìfàng — Giải phóng tiền mặt — Cash Release |
| 17356 | 现金占用增加 — xiànjīn zhànyòng zēngjiā — Tiền bị chiếm dụng tăng — Increase in Cash Tied Up |
| 17357 | 营运资金改善 — yíngyùn zījīn gǎishàn — Cải thiện vốn lưu động — Working Capital Improvement |
| 17358 | 营运资金恶化 — yíngyùn zījīn èhuà — Vốn lưu động xấu đi — Working Capital Deterioration |
| 17359 | 收款周期 — shōukuǎn zhōuqī — Chu kỳ thu tiền — Collection Cycle |
| 17360 | 库存周期 — kùcún zhōuqī — Chu kỳ tồn kho — Inventory Cycle |
| 17361 | 现金周转效率 — xiànjīn zhōuzhuǎn xiàolǜ — Hiệu quả quay vòng tiền mặt — Cash Turnover Efficiency |
| 17362 | 现金周转天数 — xiànjīn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày quay vòng tiền mặt — Cash Turnover Days |
| 17363 | 营运资金周转天数 — yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày quay vòng vốn lưu động — Working Capital Turnover Days |
| 17364 | 资金占用天数 — zījīn zhànyòng tiānshù — Số ngày vốn bị chiếm dụng — Days of Capital Tie-up |
| 17365 | 结算周期 — jiésuàn zhōuqī — Chu kỳ quyết toán/thanh toán — Settlement Cycle |
| 17366 | 账期 — zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán — Credit Term |
| 17367 | 付款账期 — fùkuǎn zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán — Payment Terms |
| 17368 | 客户账期 — kèhù zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán của khách hàng — Customer Payment Terms |
| 17369 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán cho nhà cung cấp — Supplier Payment Terms |
| 17370 | 延长账期 — yáncháng zhàngqī — Kéo dài thời hạn thanh toán — Extend Payment Terms |
| 17371 | 缩短账期 — suōduǎn zhàngqī — Rút ngắn thời hạn thanh toán — Shorten Payment Terms |
| 17372 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán bằng tiền — Cash Discount |
| 17373 | 早付折扣 — zǎofù zhékòu — Chiết khấu thanh toán sớm — Early-payment Discount |
| 17374 | 供应商折扣 — gōngyìngshāng zhékòu — Chiết khấu từ nhà cung cấp — Supplier Discount |
| 17375 | 采购成本下降 — cǎigòu chéngběn xiàjiàng — Chi phí mua hàng giảm — Lower Procurement Costs |
| 17376 | 采购成本上升 — cǎigòu chéngběn shàngshēng — Chi phí mua hàng tăng — Higher Procurement Costs |
| 17377 | 原材料成本 — yuáncáiliào chéngběn — Chi phí nguyên vật liệu — Raw Material Costs |
| 17378 | 材料价格 — cáiliào jiàgé — Giá nguyên vật liệu — Material Prices |
| 17379 | 材料价格波动 — cáiliào jiàgé bōdòng — Biến động giá nguyên vật liệu — Material Price Volatility |
| 17380 | 能源价格 — néngyuán jiàgé — Giá năng lượng — Energy Prices |
| 17381 | 能源成本 — néngyuán chéngběn — Chi phí năng lượng — Energy Costs |
| 17382 | 通货膨胀 — tōnghuò péngzhàng — Lạm phát — Inflation |
| 17383 | 成本通胀 — chéngběn tōngzhàng — Lạm phát chi phí — Cost Inflation |
| 17384 | 价格上涨压力 — jiàgé shàngzhǎng yālì — Áp lực tăng giá — Price Increase Pressure |
| 17385 | 成本吸收 — chéngběn xīshōu — Tự hấp thụ chi phí tăng — Cost Absorption |
| 17386 | 利润挤压 — lìrùn jǐyā — Biên lợi nhuận bị ép giảm — Margin Pressure |
| 17387 | 利润扩张 — lìrùn kuòzhāng — Mở rộng biên lợi nhuận — Margin Expansion |
| 17388 | 经营利润率扩大 — jīngyíng lìrùnlǜ kuòdà — Biên lợi nhuận hoạt động mở rộng — Operating Margin Expansion |
| 17389 | 经营利润率收缩 — jīngyíng lìrùnlǜ shōusuō — Biên lợi nhuận hoạt động thu hẹp — Operating Margin Compression |
| 17390 | 单位经济效益 — dānwèi jīngjì xiàoyì — Hiệu quả kinh tế trên mỗi đơn vị — Unit Economics |
| 17391 | 单位贡献 — dānwèi gòngxiàn — Đóng góp trên mỗi đơn vị — Unit Contribution |
| 17392 | 单位利润 — dānwèi lìrùn — Lợi nhuận trên mỗi đơn vị — Unit Profit |
| 17393 | 单位收入 — dānwèi shōurù — Doanh thu trên mỗi đơn vị — Revenue per Unit |
| 17394 | 客户单位利润 — kèhù dānwèi lìrùn — Lợi nhuận trên mỗi khách hàng — Profit per Customer |
| 17395 | 客户单位收入 — kèhù dānwèi shōurù — Doanh thu trên mỗi khách hàng — Revenue per Customer |
| 17396 | 产品盈利能力 — chǎnpǐn yínglì nénglì — Khả năng sinh lời theo sản phẩm — Product Profitability |
| 17397 | 产品毛利率 — chǎnpǐn máolìlǜ — Biên lợi nhuận gộp theo sản phẩm — Product Gross Margin |
| 17398 | 产品利润率 — chǎnpǐn lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận theo sản phẩm — Product Profit Margin |
| 17399 | 产品组合 — chǎnpǐn zǔhé — Danh mục sản phẩm — Product Mix |
| 17400 | 产品结构变化 — chǎnpǐn jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu sản phẩm — Product Mix Changes |
| 17401 | 高毛利产品 — gāo máolì chǎnpǐn — Sản phẩm biên lợi nhuận cao — High-margin Products |
| 17402 | 低毛利产品 — dī máolì chǎnpǐn — Sản phẩm biên lợi nhuận thấp — Low-margin Products |
| 17403 | 高增长业务 — gāo zēngzhǎng yèwù — Hoạt động kinh doanh tăng trưởng cao — High-growth Business |
| 17404 | 低增长业务 — dī zēngzhǎng yèwù — Hoạt động kinh doanh tăng trưởng thấp — Low-growth Business |
| 17405 | 高盈利业务 — gāo yínglì yèwù — Hoạt động kinh doanh sinh lời cao — High-profit Business |
| 17406 | 低盈利业务 — dī yínglì yèwù — Hoạt động kinh doanh sinh lời thấp — Low-profit Business |
| 17407 | 亏损业务 — kuīsǔn yèwù — Hoạt động kinh doanh thua lỗ — Loss-making Business |
| 17408 | 亏损分部 — kuīsǔn fēnbù — Bộ phận kinh doanh thua lỗ — Loss-making Segment |
| 17409 | 盈利分部 — yínglì fēnbù — Bộ phận kinh doanh có lãi — Profitable Segment |
| 17410 | 业务线 — yèwùxiàn — Dòng hoạt động kinh doanh — Business Line |
| 17411 | 产品线 — chǎnpǐnxiàn — Dòng sản phẩm — Product Line |
| 17412 | 报告分部 — bàogào fēnbù — Bộ phận báo cáo — Reportable Segment |
| 17413 | 分部利润率 — fēnbù lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận theo bộ phận — Segment Profit Margin |
| 17414 | 分部盈利能力 — fēnbù yínglì nénglì — Khả năng sinh lời theo bộ phận — Segment Profitability |
| 17415 | 分部增长率 — fēnbù zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng bộ phận — Segment Growth Rate |
| 17416 | 分部资产回报率 — fēnbù zīchǎn huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời tài sản theo bộ phận — Segment ROA |
| 17417 | 外销收入 — wàixiāo shōurù — Doanh thu bán hàng ra nước ngoài — Overseas Sales Revenue |
| 17418 | 内销收入 — nèixiāo shōurù — Doanh thu bán hàng trong nước — Domestic Sales Revenue |
| 17419 | 外汇收入 — wàihuì shōurù — Thu nhập ngoại hối/doanh thu ngoại tệ — Foreign Currency Revenue |
| 17420 | 外汇支出 — wàihuì zhīchū — Chi ngoại tệ — Foreign Currency Expenditure |
| 17421 | 外币存款 — wàibì cúnkuǎn — Tiền gửi ngoại tệ — Foreign Currency Deposits |
| 17422 | 汇率敏感项目 — huìlǜ mǐngǎn xiàngmù — Khoản mục nhạy cảm với tỷ giá — FX-sensitive Items |
| 17423 | 汇率变动损益 — huìlǜ biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ do biến động tỷ giá — Foreign Exchange Gain or Loss |
| 17424 | 外币折算差额 — wàibì zhé suàn chā’é — Chênh lệch quy đổi ngoại tệ — Foreign Currency Translation Difference |
| 17425 | 汇兑调整 — huìduì tiáozhěng — Điều chỉnh tỷ giá — Foreign Exchange Adjustment |
| 17426 | 自然对冲 — zìrán duìchōng — Phòng ngừa tự nhiên — Natural Hedge |
| 17427 | 套期关系 — tàoqī guānxì — Quan hệ phòng ngừa rủi ro — Hedging Relationship |
| 17428 | 现金流量套期 — xiànjīnliúliàng tàoqī — Phòng ngừa rủi ro dòng tiền — Cash Flow Hedge |
| 17429 | 公允价值套期 — gōngyǔn jiàzhí tàoqī — Phòng ngừa rủi ro giá trị hợp lý — Fair Value Hedge |
| 17430 | 套期有效性 — tàoqī yǒuxiàoxìng — Tính hiệu quả của phòng ngừa rủi ro — Hedge Effectiveness |
| 17431 | 风险管理政策 — fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè — Chính sách quản lý rủi ro — Risk Management Policy |
| 17432 | 风险管理措施 — fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī — Biện pháp quản lý rủi ro — Risk Management Measures |
| 17433 | 风险敞口管理 — fēngxiǎn chǎngkǒu guǎnlǐ — Quản lý mức phơi nhiễm rủi ro — Risk Exposure Management |
| 17434 | 流动性风险管理 — liúdòngxìng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro thanh khoản — Liquidity Risk Management |
| 17435 | 信用风险管理 — xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tín dụng — Credit Risk Management |
| 17436 | 市场风险管理 — shìchǎng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro thị trường — Market Risk Management |
| 17437 | 财务风险管理 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tài chính — Financial Risk Management |
| 17438 | 风险矩阵 — fēngxiǎn jǔzhèn — Ma trận rủi ro — Risk Matrix |
| 17439 | 中等风险 — zhōngděng fēngxiǎn — Rủi ro trung bình — Medium Risk |
| 17440 | 重大风险 — zhòngdà fēngxiǎn — Rủi ro trọng yếu — Material Risk |
| 17441 | 已识别风险 — yǐ shíbié fēngxiǎn — Rủi ro đã nhận diện — Identified Risk |
| 17442 | 风险暴露 — fēngxiǎn bàolù — Mức độ phơi nhiễm rủi ro — Risk Exposure |
| 17443 | 风险承受能力 — fēngxiǎn chéngshòu nénglì — Khả năng chịu đựng rủi ro — Risk-bearing Capacity |
| 17444 | 风险报告 — fēngxiǎn bàogào — Báo cáo rủi ro — Risk Report |
| 17445 | 风险披露 — fēngxiǎn pīlù — Công bố rủi ro — Risk Disclosure |
| 17446 | 重大风险因素 — zhòngdà fēngxiǎn yīnsù — Yếu tố rủi ro trọng yếu — Material Risk Factors |
| 17447 | 不确定性 — bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn — Uncertainty |
| 17448 | 业务不确定性 — yèwù bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn trong kinh doanh — Business Uncertainty |
| 17449 | 市场不确定性 — shìchǎng bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn của thị trường — Market Uncertainty |
| 17450 | 财务不确定性 — cáiwù bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn về tài chính — Financial Uncertainty |
| 17451 | 预测不确定性 — yùcè bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn trong dự báo — Forecast Uncertainty |
| 17452 | 情景假设 — qíngjǐng jiǎshè — Giả định theo kịch bản — Scenario Assumptions |
| 17453 | 压力测试假设 — yālì cèshì jiǎshè — Giả định kiểm tra sức chịu đựng — Stress Test Assumptions |
| 17454 | 经营韧性 — jīngyíng rènxìng — Khả năng chống chịu trong hoạt động kinh doanh — Operating Resilience |
| 17455 | 现金流韧性 — xiànjīnliú rènxìng — Khả năng chống chịu của dòng tiền — Cash Flow Resilience |
| 17456 | 资产负债表韧性 — zīchǎn fùzhàibiǎo rènxìng — Khả năng chống chịu của bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Resilience |
| 17457 | 现金缓冲 — xiànjīn huǎnchōng — Bộ đệm tiền mặt — Cash Buffer |
| 17458 | 资本充足 — zīběn chōngzú — Đủ vốn — Adequate Capital |
| 17459 | 资本不足 — zīběn bùzú — Thiếu vốn — Insufficient Capital |
| 17460 | 资本实力 — zīběn shílì — Sức mạnh vốn — Capital Strength |
| 17461 | 财务实力 — cáiwù shílì — Năng lực tài chính — Financial Strength |
| 17462 | 资产负债表实力 — zīchǎn fùzhàibiǎo shílì — Sức mạnh bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Strength |
| 17463 | 融资灵活性 — róngzī línghuóxìng — Tính linh hoạt huy động vốn — Financing Flexibility |
| 17464 | 资本市场准入 — zīběn shìchǎng zhǔnrù — Khả năng tiếp cận thị trường vốn — Capital Market Access |
| 17465 | 银行授信能力 — yínháng shòuxìn nénglì — Khả năng được ngân hàng cấp tín dụng — Bank Credit Capacity |
| 17466 | 备用信贷额度 — bèiyòng xìndài édù — Hạn mức tín dụng dự phòng — Backup Credit Facility |
| 17467 | 循环信贷 — xúnhuán xìndài — Tín dụng quay vòng — Revolving Credit |
| 17468 | 信用额度使用率 — xìnyòng édù shǐyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng — Credit Utilization Rate |
| 17469 | 银行融资依赖 — yínháng róngzī yīlài — Mức độ phụ thuộc nguồn vốn ngân hàng — Bank Financing Dependence |
| 17470 | 债务融资依赖 — zhàiwù róngzī yīlài — Mức độ phụ thuộc tài trợ bằng nợ — Debt Financing Dependence |
| 17471 | 债券余额 — zhàiquàn yú’é — Dư nợ trái phiếu — Bond Outstanding |
| 17472 | 债券到期 — zhàiquàn dàoqī — Trái phiếu đáo hạn — Bond Maturity |
| 17473 | 票面利率 — piàomiàn lìlǜ — Lãi suất danh nghĩa trái phiếu — Coupon Rate |
| 17474 | 到期收益率 — dàoqī shōuyìlǜ — Lợi suất đến ngày đáo hạn — Yield to Maturity |
| 17475 | 债券融资成本 — zhàiquàn róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn bằng trái phiếu — Bond Financing Cost |
| 17476 | 融资利差 — róngzī lìchā — Chênh lệch chi phí huy động vốn — Financing Spread |
| 17477 | 信用评级下调 — xìnyòng píngjí xiàdiào — Hạ bậc xếp hạng tín dụng — Credit Rating Downgrade |
| 17478 | 信用评级上调 — xìnyòng píngjí shàngdiào — Nâng bậc xếp hạng tín dụng — Credit Rating Upgrade |
| 17479 | 债务评级 — zhàiwù píngjí — Xếp hạng nợ — Debt Rating |
| 17480 | 评级展望 — píngjí zhǎnwàng — Triển vọng xếp hạng tín dụng — Rating Outlook |
| 17481 | 投资级 — tóuzī jí — Cấp độ đầu tư — Investment Grade |
| 17482 | 非投资级 — fēi tóuzī jí — Cấp độ không đầu tư — Non-investment Grade |
| 17483 | 高收益债券 — gāo shōuyì zhàiquàn — Trái phiếu lợi suất cao — High-yield Bonds |
| 17484 | 违约评级 — wéiyuē píngjí — Xếp hạng liên quan đến vỡ nợ — Default Rating |
| 17485 | 债权融资 — zhàiquán róngzī — Huy động vốn bằng nợ — Debt Financing |
| 17486 | 股权资本 — gǔquán zīběn — Vốn cổ phần — Equity Capital |
| 17487 | 债务资本 — zhàiwù zīběn — Vốn vay — Debt Capital |
| 17488 | 债务资本成本 — zhàiwù zīběn chéngběn — Chi phí vốn vay — Cost of Debt |
| 17489 | 股权资本成本 — gǔquán zīběn chéngběn — Chi phí vốn cổ phần — Cost of Equity |
| 17490 | 资本回报高于资本成本 — zīběn huíbào gāo yú zīběn chéngběn — Tỷ suất sinh lời vốn cao hơn chi phí vốn — Return on Capital Above Cost of Capital |
| 17491 | 资本回报低于资本成本 — zīběn huíbào dī yú zīběn chéngběn — Tỷ suất sinh lời vốn thấp hơn chi phí vốn — Return on Capital Below Cost of Capital |
| 17492 | 资本成本上升压力 — zīběn chéngběn shàngshēng yālì — Áp lực tăng chi phí vốn — Pressure from Rising Cost of Capital |
| 17493 | 融资环境改善 — róngzī huánjìng gǎishàn — Môi trường huy động vốn cải thiện — Improvement in Financing Conditions |
| 17494 | 融资环境恶化 — róngzī huánjìng èhuà — Môi trường huy động vốn xấu đi — Deterioration in Financing Conditions |
| 17495 | 融资条件 — róngzī tiáojiàn — Điều kiện huy động vốn — Financing Conditions |
| 17496 | 融资约束 — róngzī yuēshù — Hạn chế huy động vốn — Financing Constraints |
| 17497 | 资金成本压力 — zījīn chéngběn yālì — Áp lực chi phí vốn — Funding Cost Pressure |
| 17498 | 利率环境 — lìlǜ huánjìng — Môi trường lãi suất — Interest Rate Environment |
| 17499 | 利率上升 — lìlǜ shàngshēng — Lãi suất tăng — Rising Interest Rates |
| 17500 | 利率下降 — lìlǜ xiàjiàng — Lãi suất giảm — Falling Interest Rates |
| 17501 | 加息影响 — jiāxī yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của việc tăng lãi suất — Impact of Rate Hikes |
| 17502 | 降息影响 — jiàngxī yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của việc giảm lãi suất — Impact of Rate Cuts |
| 17503 | 利率敏感性分析 — lìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy lãi suất — Interest Rate Sensitivity Analysis |
| 17504 | 净利息支出 — jìng lìxī zhīchū — Chi phí lãi ròng phải trả — Net Interest Expense |
| 17505 | 利息收入覆盖 — lìxī shōurù fùgài — Thu nhập lãi bù đắp chi phí lãi — Interest Income Coverage |
| 17506 | 净利息负担 — jìng lìxī fùdān — Gánh nặng lãi ròng — Net Interest Burden |
| 17507 | 利息支出占收入比 — lìxī zhīchū zhàn shōurù bǐ — Tỷ lệ chi phí lãi vay trên doanh thu — Interest Expense-to-Revenue Ratio |
| 17508 | 利息支出占利润比 — lìxī zhīchū zhàn lìrùn bǐ — Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận — Interest Expense-to-Profit Ratio |
| 17509 | 利息保障倍数改善 — lìxī bǎozhàng bèishù gǎishàn — Hệ số bao phủ lãi vay cải thiện — Improvement in Interest Coverage |
| 17510 | 利息保障倍数下降 — lìxī bǎozhàng bèishù xiàjiàng — Hệ số bao phủ lãi vay giảm — Decline in Interest Coverage |
| 17511 | 偿债能力增强 — chángzhài nénglì zēngqiáng — Khả năng thanh toán tăng — Strengthening Solvency |
| 17512 | 偿债能力下降 — chángzhài nénglì xiàjiàng — Khả năng thanh toán giảm — Weakening Solvency |
| 17513 | 流动比率改善 — liúdòng bǐlǜ gǎishàn — Hệ số thanh toán hiện hành cải thiện — Improved Current Ratio |
| 17514 | 流动比率下降 — liúdòng bǐlǜ xiàjiàng — Hệ số thanh toán hiện hành giảm — Decline in Current Ratio |
| 17515 | 速动比率改善 — sùdòng bǐlǜ gǎishàn — Hệ số thanh toán nhanh cải thiện — Improved Quick Ratio |
| 17516 | 速动比率下降 — sùdòng bǐlǜ xiàjiàng — Hệ số thanh toán nhanh giảm — Decline in Quick Ratio |
| 17517 | 资产负债率上升 — zīchǎn fùzhàilǜ shàngshēng — Tỷ lệ nợ trên tài sản tăng — Higher Debt-to-Asset Ratio |
| 17518 | 资产负债率下降 — zīchǎn fùzhàilǜ xiàjiàng — Tỷ lệ nợ trên tài sản giảm — Lower Debt-to-Asset Ratio |
| 17519 | 负债权益比上升 — fùzhài quányì bǐ shàngshēng — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tăng — Higher Debt-to-Equity Ratio |
| 17520 | 负债权益比下降 — fùzhài quányì bǐ xiàjiàng — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu giảm — Lower Debt-to-Equity Ratio |
| 17521 | 净债务下降 — jìng zhàiwù xiàjiàng — Nợ ròng giảm — Lower Net Debt |
| 17522 | 净债务增加 — jìng zhàiwù zēngjiā — Nợ ròng tăng — Higher Net Debt |
| 17523 | 净债务与 EBITDA 比率 — jìng zhàiwù yǔ EBITDA bǐlǜ — Tỷ lệ nợ ròng trên EBITDA — Net Debt-to-EBITDA Ratio |
| 17524 | 债务与现金流比率 — zhàiwù yǔ xiànjīnliú bǐlǜ — Tỷ lệ nợ trên dòng tiền — Debt-to-Cash-Flow Ratio |
| 17525 | 债务偿付能力分析 — zhàiwù chángfù nénglì fēnxī — Phân tích khả năng trả nợ — Debt Serviceability Analysis |
| 17526 | 违约风险评估 — wéiyuē fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro vỡ nợ — Default Risk Assessment |
| 17527 | 财务困境分析 — cáiwù kùnjìng fēnxī — Phân tích khó khăn tài chính — Financial Distress Analysis |
| 17528 | 财务健康评分 — cáiwù jiànkāng píngfēn — Điểm đánh giá sức khỏe tài chính — Financial Health Score |
| 17529 | 信用健康状况 — xìnyòng jiànkāng zhuàngkuàng — Tình trạng tín dụng — Credit Health |
| 17530 | 资产负债表风险 — zīchǎn fùzhàibiǎo fēngxiǎn — Rủi ro bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Risk |
| 17531 | 资产负债表压力 — zīchǎn fùzhàibiǎo yālì — Áp lực bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Pressure |
| 17532 | 资产负债表优化 — zīchǎn fùzhàibiǎo yōuhuà — Tối ưu hóa bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Optimization |
| 17533 | 资产负债表修复 — zīchǎn fùzhàibiǎo xiūfù — Phục hồi/cải thiện bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Repair |
| 17534 | 资产负债表扩张 — zīchǎn fùzhàibiǎo kuòzhāng — Mở rộng bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Expansion |
| 17535 | 资产负债表收缩 — zīchǎn fùzhàibiǎo shōusuō — Thu hẹp bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Contraction |
| 17536 | 去库存 — qù kùcún — Giảm hàng tồn kho — Inventory Reduction |
| 17537 | 补充资本 — bǔchōng zīběn — Bổ sung vốn — Capital Replenishment |
| 17538 | 增厚资本 — zēnghòu zīběn — Tăng cường vốn — Strengthen Capital Base |
| 17539 | 释放资本 — shìfàng zīběn — Giải phóng vốn — Release Capital |
| 17540 | 提高资产周转 — tígāo zīchǎn zhōuzhuǎn — Nâng cao vòng quay tài sản — Improve Asset Turnover |
| 17541 | 降低资产负债率 — jiàngdī zīchǎn fùzhàilǜ — Giảm tỷ lệ nợ trên tài sản — Reduce Debt-to-Asset Ratio |
| 17542 | 改善应收账款 — gǎishàn yìngshōu zhàngkuǎn — Cải thiện quản lý khoản phải thu — Improve Receivables Management |
| 17543 | 压降库存 — yājiàng kùcún — Giảm lượng tồn kho — Reduce Inventory |
| 17544 | 加快回款 — jiākuài huíkuǎn — Đẩy nhanh thu tiền — Accelerate Collections |
| 17545 | 缩短收款周期 — suōduǎn shōukuǎn zhōuqī — Rút ngắn chu kỳ thu tiền — Shorten Collection Cycle |
| 17546 | 提升营运资金效率 — tíshēng yíngyùn zījīn xiàolǜ — Nâng cao hiệu quả vốn lưu động — Improve Working Capital Efficiency |
| 17547 | 提高现金流转换率 — tígāo xiànjīnliú zhuǎnhuànlǜ — Nâng cao tỷ lệ chuyển đổi dòng tiền — Improve Cash Conversion |
| 17548 | 强化成本控制 — qiánghuà chéngběn kòngzhì — Tăng cường kiểm soát chi phí — Strengthen Cost Control |
| 17549 | 优化费用结构 — yōuhuà fèiyòng jiégòu — Tối ưu hóa cơ cấu chi phí — Optimize Expense Structure |
| 17550 | 提高毛利率 — tígāo máolìlǜ — Nâng cao biên lợi nhuận gộp — Improve Gross Margin |
| 17551 | 提高净利率 — tígāo jìnglǐlǜ — Nâng cao biên lợi nhuận ròng — Improve Net Margin |
| 17552 | 提高资本回报率 — tígāo zīběn huíbàolǜ — Nâng cao tỷ suất sinh lời trên vốn — Improve Return on Capital |
| 17553 | 提高资产回报率 — tígāo zīchǎn huíbàolǜ — Nâng cao tỷ suất sinh lời trên tài sản — Improve Return on Assets |
| 17554 | 提高股东回报率 — tígāo gǔdōng huíbàolǜ — Nâng cao tỷ suất sinh lời cho cổ đông — Improve Shareholder Return |
| 17555 | 盈利能力提升 — yínglì nénglì tíshēng — Khả năng sinh lời tăng — Improved Profitability |
| 17556 | 盈利质量提升 — yínglì zhìliàng tíshēng — Chất lượng lợi nhuận tăng — Improved Earnings Quality |
| 17557 | 现金流质量提升 — xiànjīnliú zhìliàng tíshēng — Chất lượng dòng tiền tăng — Improved Cash Flow Quality |
| 17558 | 财务透明度提升 — cáiwù tòumíngdù tíshēng — Tính minh bạch tài chính được nâng cao — Improved Financial Transparency |
| 17559 | 信息披露及时性 — xìnxī pīlù jíshíxìng — Tính kịp thời của công bố thông tin — Timeliness of Disclosure |
| 17560 | 信息披露充分性 — xìnxī pīlù chōngfènxìng — Tính đầy đủ của công bố thông tin — Adequacy of Disclosure |
| 17561 | 财务报告可靠性 — cáiwù bàogào kěkàoxìng — Độ tin cậy của báo cáo tài chính — Financial Reporting Reliability |
| 17562 | 财务报告透明度 — cáiwù bàogào tòumíngdù — Tính minh bạch của báo cáo tài chính — Financial Reporting Transparency |
| 17563 | 财务报告及时性 — cáiwù bàogào jíshíxìng — Tính kịp thời của báo cáo tài chính — Financial Reporting Timeliness |
| 17564 | 财务报表可信度 — cáiwù bàobiǎo kěxìndù — Độ đáng tin cậy của báo cáo tài chính — Financial Statement Credibility |
| 17565 | 财务报表质量控制 — cáiwù bàobiǎo zhìliàng kòngzhì — Kiểm soát chất lượng báo cáo tài chính — Financial Statement Quality Control |
| 17566 | 内部控制缺陷 — nèibù kòngzhì quēxiàn — Khiếm khuyết kiểm soát nội bộ — Internal Control Deficiency |
| 17567 | 重大控制缺陷 — zhòngdà kòngzhì quēxiàn — Khiếm khuyết kiểm soát trọng yếu — Material Control Deficiency |
| 17568 | 一般控制缺陷 — yìbān kòngzhì quēxiàn — Khiếm khuyết kiểm soát thông thường — Control Deficiency |
| 17569 | 重大缺陷 — zhòngdà quēxiàn — Khiếm khuyết trọng yếu — Material Weakness |
| 17570 | 风险评估 — fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 17571 | 信息与沟通 — xìnxī yǔ gōutōng — Thông tin và trao đổi — Information and Communication |
| 17572 | 财务报告流程 — cáiwù bàogào liúchéng — Quy trình lập báo cáo tài chính — Financial Reporting Process |
| 17573 | 月结 — yuèjié — Khóa sổ hàng tháng — Monthly Close |
| 17574 | 季结 — jìjié — Khóa sổ hàng quý — Quarterly Close |
| 17575 | 年结 — niánjié — Khóa sổ cuối năm — Year-end Close |
| 17576 | 财务关账 — cáiwù guānzhàng — Khóa sổ tài chính — Financial Close |
| 17577 | 报表编制 — bàobiǎo biānzhì — Lập báo cáo — Financial Statement Preparation |
| 17578 | 报表审核 — bàobiǎo shěnhé — Rà soát báo cáo — Financial Statement Review |
| 17579 | 报表复核 — bàobiǎo fùhé — Kiểm tra lại báo cáo — Financial Statement Reconciliation / Review |
| 17580 | 报表批准 — bàobiǎo pīzhǔn — Phê duyệt báo cáo — Financial Statement Approval |
| 17581 | 报表发布 — bàobiǎo fābù — Phát hành báo cáo — Financial Statement Release |
| 17582 | 财务报告日历 — cáiwù bàogào rìlì — Lịch báo cáo tài chính — Financial Reporting Calendar |
| 17583 | 报告截止日期 — bàogào jiézhǐ rìqī — Hạn chót báo cáo — Reporting Deadline |
| 17584 | 财务报告截止日 — cáiwù bàogào jiézhǐ rì — Ngày chốt báo cáo tài chính — Financial Reporting Cut-off Date |
| 17585 | 数据截止日 — shùjù jiézhǐ rì — Ngày chốt dữ liệu — Data Cut-off Date |
| 17586 | 报告期调整 — bàogào qī tiáozhěng — Điều chỉnh kỳ báo cáo — Reporting Period Adjustment |
| 17587 | 期末盘存 — qīmò páncún — Kiểm kê hàng tồn cuối kỳ — Period-end Stocktake |
| 17588 | 应收账款对账 — yìngshōu zhàngkuǎn duìzhàng — Đối chiếu công nợ phải thu — Accounts Receivable Reconciliation |
| 17589 | 应付账款对账 — yìngfù zhàngkuǎn duìzhàng — Đối chiếu công nợ phải trả — Accounts Payable Reconciliation |
| 17590 | 客户对账 — kèhù duìzhàng — Đối chiếu công nợ với khách hàng — Customer Reconciliation |
| 17591 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — Đối chiếu công nợ với nhà cung cấp — Supplier Reconciliation |
| 17592 | 往来对账 — wǎnglái duìzhàng — Đối chiếu công nợ phải thu phải trả — Intercompany / Current Account Reconciliation |
| 17593 | 集团内部交易 — jítuán nèibù jiāoyì — Giao dịch nội bộ tập đoàn — Intragroup Transactions |
| 17594 | 关联方余额 — guānliánfāng yú’é — Số dư với bên liên quan — Related-party Balances |
| 17595 | 关联方往来 — guānliánfāng wǎnglái — Công nợ với bên liên quan — Related-party Balances / Transactions |
| 17596 | 内部往来 — nèibù wǎnglái — Công nợ nội bộ — Intercompany Balances |
| 17597 | 内部交易 — nèibù jiāoyì — Giao dịch nội bộ — Intercompany Transactions |
| 17598 | 内部抵销 — nèibù dǐxiāo — Loại trừ nội bộ — Intercompany Elimination |
| 17599 | 抵销分录 — dǐxiāo fēnlù — Bút toán loại trừ — Elimination Entry |
| 17600 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — Lợi nhuận/lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát — Non-controlling Interests in Profit or Loss |
| 17601 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔgōngsī gǔdōng de jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — Net Profit Attributable to Owners of the Parent |
| 17602 | 归属于普通股股东的净利润 — guīshǔ yú pǔtōng gǔ gǔdōng de jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông phổ thông — Net Profit Attributable to Ordinary Shareholders |
| 17603 | 控制性权益 — kòngzhìxìng quányì — Quyền lợi kiểm soát — Controlling Interest |
| 17604 | 母公司权益 — mǔgōngsī quányì — Vốn chủ sở hữu của công ty mẹ — Parent Equity |
| 17605 | 子公司少数权益 — zǐgōngsī shǎoshù quányì — Lợi ích thiểu số tại công ty con — Minority Interest in Subsidiary |
| 17606 | 合并净利润 — hébìng jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng hợp nhất — Consolidated Net Profit |
| 17607 | 合并营业收入 — hébìng yíngyè shōurù — Doanh thu hợp nhất — Consolidated Revenue |
| 17608 | 合并资产 — hébìng zīchǎn — Tài sản hợp nhất — Consolidated Assets |
| 17609 | 合并负债 — hébìng fùzhài — Nợ hợp nhất — Consolidated Liabilities |
| 17610 | 合并资产负债表 — hébìng zīchǎn fùzhàibiǎo — Bảng cân đối kế toán hợp nhất — Consolidated Balance Sheet |
| 17611 | 合并权益 — hébìng quányì — Vốn chủ sở hữu hợp nhất — Consolidated Equity |
| 17612 | 并购会计 — bìnggòu kuàijì — Kế toán sáp nhập và mua lại — Acquisition Accounting |
| 17613 | 购买价款 — gòumǎi jiàkuǎn — Giá phí mua — Purchase Consideration |
| 17614 | 购买价分摊 — gòumǎi jià fēntān — Phân bổ giá phí mua — Purchase Price Allocation |
| 17615 | 可辨认资产 — kě biànrèn zīchǎn — Tài sản có thể xác định — Identifiable Assets |
| 17616 | 可辨认负债 — kě biànrèn fùzhài — Nợ phải trả có thể xác định — Identifiable Liabilities |
| 17617 | 收购日 — shōugòu rì — Ngày mua lại — Acquisition Date |
| 17618 | 处置日 — chǔzhì rì — Ngày thanh lý/chuyển nhượng — Disposal Date |
| 17619 | 处置收益 — chǔzhì shōuyì — Lãi từ thanh lý/chuyển nhượng — Gain on Disposal |
| 17620 | 处置损失 — chǔzhì sǔnshī — Lỗ từ thanh lý/chuyển nhượng — Loss on Disposal |
| 17621 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — Hoạt động đã ngừng — Discontinued Operations |
| 17622 | 持续经营与终止经营 — chíxù jīngyíng yǔ zhōngzhǐ jīngyíng — Hoạt động tiếp tục và hoạt động đã ngừng — Continuing and Discontinued Operations |
| 17623 | 终止经营损益 — zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì — Lãi lỗ từ hoạt động đã ngừng — Profit or Loss from Discontinued Operations |
| 17624 | 非持续性业务 — fēi chíxùxìng yèwù — Hoạt động không thường xuyên/không tiếp tục — Non-continuing Business |
| 17625 | 处置业务 — chǔzhì yèwù — Hoạt động kinh doanh được chuyển nhượng — Disposed Business |
| 17626 | 重大资产出售 — zhòngdà zīchǎn chūshòu — Bán tài sản trọng yếu — Major Asset Sale |
| 17627 | 重大业务出售 — zhòngdà yèwù chūshòu — Chuyển nhượng hoạt động kinh doanh trọng yếu — Major Business Disposal |
| 17628 | 资产剥离计划 — zīchǎn bōlí jìhuà — Kế hoạch thoái vốn/tách tài sản — Asset Divestment Plan |
| 17629 | 业务剥离 — yèwù bōlí — Tách hoạt động kinh doanh — Business Carve-out |
| 17630 | 业务出售 — yèwù chūshòu — Bán hoạt động kinh doanh — Business Sale |
| 17631 | 战略投资 — zhànlüè tóuzī — Đầu tư chiến lược — Strategic Investment |
| 17632 | 战略合作 — zhànlüè hézuò — Hợp tác chiến lược — Strategic Cooperation |
| 17633 | 资本运作 — zīběn yùnzùo — Hoạt động vận hành vốn — Capital Operations |
| 17634 | 资本运作影响 — zīběn yùnzùo yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của hoạt động vốn — Capital Markets Activity Impact |
| 17635 | 财务重组方案 — cáiwù chóngzǔ fāng’àn — Phương án tái cấu trúc tài chính — Financial Restructuring Plan |
| 17636 | 债务重组方案 — zhàiwù chóngzǔ fāng’àn — Phương án tái cấu trúc nợ — Debt Restructuring Plan |
| 17637 | 债务展期安排 — zhàiwù zhǎnqī ānpái — Phương án gia hạn nợ — Debt Extension Arrangement |
| 17638 | 债务豁免 — zhàiwù huòmiǎn — Miễn nghĩa vụ nợ — Debt Waiver |
| 17639 | 债务重整 — zhàiwù chóngzhěng — Tái tổ chức nợ — Debt Reorganization |
| 17640 | 债转股 — zhài zhuǎn gǔ — Chuyển nợ thành vốn cổ phần — Debt-to-Equity Conversion |
| 17641 | 债务资本化 — zhàiwù zīběnhuà — Vốn hóa nợ — Debt Capitalization |
| 17642 | 资本重组 — zīběn chóngzǔ — Tái cấu trúc vốn — Capital Restructuring |
| 17643 | 财务重整 — cáiwù chóngzhěng — Tái tổ chức tài chính — Financial Reorganization |
| 17644 | 破产重整 — pòchǎn chóngzhěng — Tái tổ chức phá sản — Bankruptcy Reorganization |
| 17645 | 清算 — qīngsuàn — Thanh lý — Liquidation |
| 17646 | 清算负债 — qīngsuàn fùzhài — Nợ thanh lý — Liquidation Liabilities |
| 17647 | 持续经营能力评估 — chíxù jīngyíng nénglì pínggū — Đánh giá khả năng hoạt động liên tục — Going Concern Assessment |
| 17648 | 持续经营重大不确定性 — chíxù jīngyíng zhòngdà bùquèdìngxìng — Sự không chắc chắn trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục — Material Going Concern Uncertainty |
| 17649 | 管理层评估 — guǎnlǐcéng pínggū — Đánh giá của ban lãnh đạo — Management Assessment |
| 17650 | 现金流预测模型 — xiànjīnliú yùcè móxíng — Mô hình dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast Model |
| 17651 | 实际结果 — shíjì jiéguǒ — Kết quả thực tế — Actual Results |
| 17652 | 预测结果 — yùcè jiéguǒ — Kết quả dự báo — Forecast Results |
| 17653 | 预算结果 — yùsuàn jiéguǒ — Kết quả ngân sách — Budget Results |
| 17654 | 实际与预测偏差 — shíjì yǔ yùcè piānchā — Sai lệch giữa thực tế và dự báo — Actual-to-Forecast Variance |
| 17655 | 实际与预算偏差 — shíjì yǔ yùsuàn piānchā — Sai lệch giữa thực tế và ngân sách — Actual-to-Budget Variance |
| 17656 | 预测与预算差异 — yùcè yǔ yùsuàn chāyì — Chênh lệch giữa dự báo và ngân sách — Forecast-to-Budget Variance |
| 17657 | 财务预测修正 — cáiwù yùcè xiūzhèng — Điều chỉnh dự báo tài chính — Financial Forecast Revision |
| 17658 | 预算修订 — yùsuàn xiūdìng — Điều chỉnh ngân sách — Budget Revision |
| 17659 | 预算重估 — yùsuàn chónggū — Đánh giá lại ngân sách — Budget Re-estimation |
| 17660 | 财务规划 — cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính — Financial Planning |
| 17661 | 战略财务规划 — zhànlüè cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính chiến lược — Strategic Financial Planning |
| 17662 | 长期财务规划 — chángqī cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính dài hạn — Long-term Financial Planning |
| 17663 | 短期财务规划 — duǎnqī cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính ngắn hạn — Short-term Financial Planning |
| 17664 | 资本规划 — zīběn guīhuà — Hoạch định vốn — Capital Planning |
| 17665 | 融资规划 — róngzī guīhuà — Hoạch định huy động vốn — Financing Planning |
| 17666 | 现金规划 — xiànjīn guīhuà — Hoạch định tiền mặt — Cash Planning |
| 17667 | 利润规划 — lìrùn guīhuà — Hoạch định lợi nhuận — Profit Planning |
| 17668 | 税务规划 — shuìwù guīhuà — Hoạch định thuế — Tax Planning |
| 17669 | 资本战略 — zīběn zhànlüè — Chiến lược vốn — Capital Strategy |
| 17670 | 融资战略 — róngzī zhànlüè — Chiến lược huy động vốn — Financing Strategy |
| 17671 | 资本配置战略 — zīběn pèizhì zhànlüè — Chiến lược phân bổ vốn — Capital Allocation Strategy |
| 17672 | 股东回报战略 — gǔdōng huíbào zhànlüè — Chiến lược hoàn vốn cho cổ đông — Shareholder Return Strategy |
| 17673 | 财务战略目标 — cáiwù zhànlüè mùbiāo — Mục tiêu chiến lược tài chính — Strategic Financial Objectives |
| 17674 | 成本目标 — chéngběn mùbiāo — Mục tiêu chi phí — Cost Target |
| 17675 | 费用目标 — fèiyòng mùbiāo — Mục tiêu chi phí hoạt động — Expense Target |
| 17676 | 毛利目标 — máolì mùbiāo — Mục tiêu lợi nhuận gộp — Gross Profit Target |
| 17677 | 净利目标 — jìnglì mùbiāo — Mục tiêu lợi nhuận ròng — Net Profit Target |
| 17678 | 回报目标 — huíbào mùbiāo — Mục tiêu tỷ suất sinh lời — Return Target |
| 17679 | 股东回报目标 — gǔdōng huíbào mùbiāo — Mục tiêu lợi nhuận cho cổ đông — Shareholder Return Target |
| 17680 | 市场目标 — shìchǎng mùbiāo — Mục tiêu thị trường — Market Target |
| 17681 | 预算监控 — yùsuàn jiānkòng — Giám sát ngân sách — Budget Monitoring |
| 17682 | 预算调整 — yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget Adjustment |
| 17683 | 预算偏差 — yùsuàn piānchā — Sai lệch ngân sách — Budget Variance |
| 17684 | 滚动预算管理 — gǔndòng yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách cuốn chiếu — Rolling Budget Management |
| 17685 | 预算责任 — yùsuàn zérèn — Trách nhiệm ngân sách — Budget Responsibility |
| 17686 | 预算责任中心 — yùsuàn zérèn zhōngxīn — Trung tâm trách nhiệm ngân sách — Budget Responsibility Center |
| 17687 | 财务控制 — cáiwù kòngzhì — Kiểm soát tài chính — Financial Control |
| 17688 | 经营控制 — jīngyíng kòngzhì — Kiểm soát hoạt động kinh doanh — Operational Control |
| 17689 | 成本控制体系 — chéngběn kòngzhì tǐxì — Hệ thống kiểm soát chi phí — Cost Control System |
| 17690 | 财务管理体系 — cáiwù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý tài chính — Financial Management System |
| 17691 | 财务管理能力 — cáiwù guǎnlǐ nénglì — Năng lực quản lý tài chính — Financial Management Capability |
| 17692 | 财务治理 — cáiwù zhìlǐ — Quản trị tài chính — Financial Governance |
| 17693 | 公司治理 — gōngsī zhìlǐ — Quản trị doanh nghiệp — Corporate Governance |
| 17694 | 治理结构 — zhìlǐ jiégòu — Cơ cấu quản trị — Governance Structure |
| 17695 | 董事会治理 — dǒngshìhuì zhìlǐ — Quản trị hội đồng quản trị — Board Governance |
| 17696 | 管理层责任 — guǎnlǐcéng zérèn — Trách nhiệm của ban lãnh đạo — Management Responsibility |
| 17697 | 财务责任 — cáiwù zérèn — Trách nhiệm tài chính — Financial Responsibility |
| 17698 | 监管合规 — jiānguǎn héguī — Tuân thủ quy định — Regulatory Compliance |
| 17699 | 违规事项 — wéiguī shìxiàng — Vấn đề vi phạm quy định — Compliance Violations |
| 17700 | 违规成本 — wéiguī chéngběn — Chi phí do vi phạm — Cost of Non-compliance |
| 17701 | 罚款支出 — fákuǎn zhīchū — Chi phí tiền phạt — Fines Paid |
| 17702 | 整改 — zhěnggǎi — Khắc phục/chấn chỉnh — Remediation |
| 17703 | 整改计划 — zhěnggǎi jìhuà — Kế hoạch khắc phục — Remediation Plan |
| 17704 | 整改完成 — zhěnggǎi wánchéng — Hoàn thành khắc phục — Remediation Completed |
| 17705 | 内控评价 — nèikòng píngjià — Đánh giá kiểm soát nội bộ — Internal Control Assessment |
| 17706 | 内部控制评价报告 — nèibù kòngzhì píngjià bàogào — Báo cáo đánh giá kiểm soát nội bộ — Internal Control Assessment Report |
| 17707 | 内部控制制度 — nèibù kòngzhì zhìdù — Chế độ/hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control System |
| 17708 | 内控制度缺陷 — nèikòng zhìdù quēxiàn — Khiếm khuyết hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control Deficiency |
| 17709 | 控制流程 — kòngzhì liúchéng — Quy trình kiểm soát — Control Process |
| 17710 | 审批流程 — shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval Process |
| 17711 | 授权审批 — shòuquán shěnpī — Phê duyệt theo ủy quyền — Authorized Approval |
| 17712 | 职责分离 — zhízé fēnlí — Phân tách trách nhiệm — Segregation of Duties |
| 17713 | 岗位分离 — gǎngwèi fēnlí — Phân tách vị trí công việc — Separation of Duties |
| 17714 | 财务权限 — cáiwù quánxiàn — Quyền hạn tài chính — Financial Authority |
| 17715 | 付款审批 — fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment Approval |
| 17716 | 收款审批 — shōukuǎn shěnpī — Phê duyệt thu tiền — Receipt Approval |
| 17717 | 采购审批 — cǎigòu shěnpī — Phê duyệt mua hàng — Procurement Approval |
| 17718 | 投资审批 — tóuzī shěnpī — Phê duyệt đầu tư — Investment Approval |
| 17719 | 融资审批 — róngzī shěnpī — Phê duyệt huy động vốn — Financing Approval |
| 17720 | 重大事项审批 — zhòngdà shìxiàng shěnpī — Phê duyệt vấn đề trọng yếu — Approval of Material Matters |
| 17721 | 财务授权 — cáiwù shòuquán — Ủy quyền tài chính — Financial Authorization |
| 17722 | 授权额度 — shòuquán édù — Hạn mức ủy quyền — Authorization Limit |
| 17723 | 审批权限 — shěnpī quánxiàn — Thẩm quyền phê duyệt — Approval Authority |
| 17724 | 异常交易 — yìcháng jiāoyì — Giao dịch bất thường — Unusual Transactions |
| 17725 | 重大交易 — zhòngdà jiāoyì — Giao dịch trọng yếu — Material Transactions |
| 17726 | 关联交易审批 — guānlián jiāoyì shěnpī — Phê duyệt giao dịch liên kết — Related-party Transaction Approval |
| 17727 | 公允定价 — gōngyǔn dìngjià — Định giá hợp lý — Arm’s-length Pricing |
| 17728 | 转移定价 — zhuǎnyí dìngjià — Giá chuyển nhượng — Transfer Pricing |
| 17729 | 转移定价风险 — zhuǎnyí dìngjià fēngxiǎn — Rủi ro giá chuyển nhượng — Transfer Pricing Risk |
| 17730 | 关联企业 — guānlián qǐyè — Doanh nghiệp liên kết — Related Enterprise |
| 17731 | 实际控制人 — shíjì kòngzhìrén — Người kiểm soát thực tế — Actual Controller |
| 17732 | 控股比例 — kònggǔ bǐlì — Tỷ lệ sở hữu kiểm soát — Controlling Ownership Ratio |
| 17733 | 股权比例 — gǔquán bǐlì — Tỷ lệ vốn cổ phần — Equity Ownership Ratio |
| 17734 | 股权结构 — gǔquán jiégòu — Cơ cấu cổ đông/cơ cấu sở hữu — Ownership Structure |
| 17735 | 股权集中度 — gǔquán jízhōngdù — Mức độ tập trung sở hữu — Ownership Concentration |
| 17736 | 大股东 — dà gǔdōng — Cổ đông lớn — Major Shareholder |
| 17737 | 实际控制权 — shíjì kòngzhìquán — Quyền kiểm soát thực tế — Actual Control |
| 17738 | 股东结构变化 — gǔdōng jiégòu biànhuà — Thay đổi cơ cấu cổ đông — Changes in Shareholder Structure |
| 17739 | 管理层持股 — guǎnlǐcéng chígǔ — Ban lãnh đạo sở hữu cổ phần — Management Shareholding |
| 17740 | 员工持股 — yuángōng chígǔ — Người lao động sở hữu cổ phần — Employee Shareholding |
| 17741 | 股权激励 — gǔquán jīlì — Khuyến khích bằng cổ phần — Equity Incentives |
| 17742 | 行权 — xíngquán — Thực hiện quyền — Exercise |
| 17743 | 归属期 — guīshǔ qī — Thời gian được quyền hưởng — Vesting Period |
| 17744 | 股份稀释 — gǔfèn xīshì — Pha loãng cổ phần — Share Dilution |
| 17745 | 潜在普通股 — qiánzài pǔtōng gǔ — Cổ phiếu phổ thông tiềm năng — Potential Ordinary Shares |
| 17746 | 股权融资摊薄 — gǔquán róngzī tānbó — Pha loãng do huy động vốn cổ phần — Equity Financing Dilution |
| 17747 | 注册资本增加 — zhùcè zīběn zēngjiā — Tăng vốn đăng ký — Registered Capital Increase |
| 17748 | 资本金 — zīběn jīn — Vốn góp/vốn đầu tư — Capital Funds |
| 17749 | 资本金到位 — zīběn jīn dàowèi — Vốn góp đã được đưa đủ vào — Capital Fully Contributed |
| 17750 | 出资额 — chūzī’é — Số tiền góp vốn — Capital Contribution Amount |
| 17751 | 出资比例 — chūzī bǐlì — Tỷ lệ góp vốn — Contribution Ratio |
| 17752 | 实缴资本 — shíjiǎo zīběn — Vốn thực góp — Paid-in Capital |
| 17753 | 认缴资本 — rènjiǎo zīběn — Vốn đăng ký cam kết góp — Subscribed Capital |
| 17754 | 资本公积转增资本 — zīběn gōngjī zhuǎnzēng zīběn — Chuyển thặng dư vốn thành vốn — Capitalization of Capital Reserve |
| 17755 | 法定盈余公积 — fǎdìng yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ bắt buộc — Statutory Surplus Reserve |
| 17756 | 任意盈余公积 — rènyì yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ tùy ý — Discretionary Surplus Reserve |
| 17757 | 专项储备 — zhuānxiàng chǔbèi — Dự trữ chuyên biệt — Special Reserve |
| 17758 | 利润积累 — lìrùn jīlěi — Tích lũy lợi nhuận — Profit Accumulation |
| 17759 | 留存收益率 — liúcún shōuyìlǜ — Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — Retained Earnings Ratio |
| 17760 | 分红率 — fēnhónglǜ — Tỷ lệ chia cổ tức — Dividend Payout Ratio |
| 17761 | 分红金额 — fēnhóng jīn’é — Số tiền cổ tức — Dividend Amount |
| 17762 | 现金分红 — xiànjīn fēnhóng — Chia cổ tức bằng tiền — Cash Dividend Distribution |
| 17763 | 股票分红 — gǔpiào fēnhóng — Chia cổ tức bằng cổ phiếu — Stock Dividend |
| 17764 | 股东分配 — gǔdōng fēnpèi — Phân phối cho cổ đông — Shareholder Distribution |
| 17765 | 利润分配方案 — lìrùn fēnpèi fāng’àn — Phương án phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Plan |
| 17766 | 利润分配政策 — lìrùn fēnpèi zhèngcè — Chính sách phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Policy |
| 17767 | 稳定股利政策 — wěndìng gǔlì zhèngcè — Chính sách cổ tức ổn định — Stable Dividend Policy |
| 17768 | 特殊股利 — tèshū gǔlì — Cổ tức đặc biệt — Special Dividend |
| 17769 | 特别股息 — tèbié gǔxī — Cổ tức đặc biệt — Special Dividend |
| 17770 | 股息支付 — gǔxī zhīfù — Thanh toán cổ tức — Dividend Payment |
| 17771 | 股利支付能力 — gǔlì zhīfù nénglì — Khả năng chi trả cổ tức — Dividend-paying Capacity |
| 17772 | 股利覆盖率 — gǔlì fùgàilǜ — Hệ số bao phủ cổ tức — Dividend Coverage Ratio |
| 17773 | 自由现金流覆盖股利 — zìyóu xiànjīnliú fùgài gǔlì — Dòng tiền tự do bao phủ cổ tức — Free Cash Flow Coverage of Dividends |
| 17774 | 总负债 — zǒng fùzhài — Tổng nợ — Total Debt |
| 17775 | 无息负债 — wúxī fùzhài — Nợ không chịu lãi — Non-interest-bearing Liabilities |
| 17776 | 债务融资规模 — zhàiwù róngzī guīmó — Quy mô huy động nợ — Debt Financing Scale |
| 17777 | 债务偿还计划 — zhàiwù chánghuán jìhuà — Kế hoạch trả nợ — Debt Repayment Plan |
| 17778 | 本金偿还 — běnjīn chánghuán — Hoàn trả tiền gốc — Principal Repayment |
| 17779 | 利息偿还 — lìxī chánghuán — Thanh toán lãi — Interest Repayment |
| 17780 | 到期本金 — dàoqī běnjīn — Tiền gốc đến hạn — Principal Due |
| 17781 | 到期利息 — dàoqī lìxī — Tiền lãi đến hạn — Interest Due |
| 17782 | 债务到期表 — zhàiwù dàoqī biǎo — Bảng kỳ hạn nợ — Debt Maturity Schedule |
| 17783 | 债务成本分析 — zhàiwù chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí nợ — Debt Cost Analysis |
| 17784 | 债务风险分析 — zhàiwù fēngxiǎn fēnxī — Phân tích rủi ro nợ — Debt Risk Analysis |
| 17785 | 债务杠杆率 — zhàiwù gànggǎnlǜ — Tỷ lệ đòn bẩy nợ — Debt Leverage Ratio |
| 17786 | 总债务与 EBITDA 比率 — zǒng zhàiwù yǔ EBITDA bǐlǜ — Tỷ lệ tổng nợ trên EBITDA — Total Debt-to-EBITDA Ratio |
| 17787 | 债务与资本比率 — zhàiwù yǔ zīběn bǐlǜ — Tỷ lệ nợ trên tổng vốn — Debt-to-Capital Ratio |
| 17788 | 长期债务与资本比率 — chángqī zhàiwù yǔ zīběn bǐlǜ — Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng vốn — Long-term Debt-to-Capital Ratio |
| 17789 | 债务负担率 — zhàiwù fùdānlǜ — Tỷ lệ gánh nặng nợ — Debt Burden Ratio |
| 17790 | 债务收入比 — zhàiwù shōurù bǐ — Tỷ lệ nợ trên doanh thu — Debt-to-Revenue Ratio |
| 17791 | 债务资产比 — zhàiwù zīchǎn bǐ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-Asset Ratio |
| 17792 | 偿债保障倍数 — chángzhài bǎozhàng bèishù — Hệ số đảm bảo trả nợ — Debt Coverage Multiple |
| 17793 | 现金利息保障倍数 — xiànjīn lìxī bǎozhàng bèishù — Hệ số bao phủ lãi vay bằng tiền — Cash Interest Coverage Ratio |
| 17794 | 固定费用保障倍数 — gùdìng fèiyòng bǎozhàng bèishù — Hệ số bao phủ chi phí cố định — Fixed-charge Coverage Ratio |
| 17795 | 债务服务 — zhàiwù fúwù — Dịch vụ nợ/nghĩa vụ trả nợ — Debt Service |
| 17796 | 债务服务成本 — zhàiwù fúwù chéngběn — Chi phí phục vụ nợ — Debt Service Cost |
| 17797 | 现金偿债比率 — xiànjīn chángzhài bǐlǜ — Tỷ lệ tiền mặt thanh toán nợ — Cash Debt Service Ratio |
| 17798 | 经营现金流偿债比 — jīngyíng xiànjīnliú chángzhài bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ — Operating Cash Flow to Debt Ratio |
| 17799 | 债务减值 — zhàiwù jiǎnzhí — Suy giảm giá trị khoản nợ — Debt Impairment |
| 17800 | 违约条款 — wéiyuē tiáokuǎn — Điều khoản vi phạm/vỡ nợ — Default Clause |
| 17801 | 提前到期 — tíqián dàoqī — Đáo hạn trước hạn — Acceleration |
| 17802 | 债权人保护 — zhàiquánrén bǎohù — Bảo vệ chủ nợ — Creditor Protection |
| 17803 | 债权人权利 — zhàiquánrén quánlì — Quyền của chủ nợ — Creditor Rights |
| 17804 | 债务契约限制 — zhàiwù qìyuē xiànzhì — Hạn chế theo giao ước nợ — Debt Covenant Restrictions |
| 17805 | 财务契约指标 — cáiwù qìyuē zhǐbiāo — Chỉ tiêu theo giao ước tài chính — Financial Covenant Metrics |
| 17806 | 契约指标 — qìyuē zhǐbiāo — Chỉ tiêu giao ước — Covenant Metrics |
| 17807 | 债权人豁免 — zhàiquánrén huòmiǎn — Miễn trừ từ chủ nợ — Creditor Waiver |
| 17808 | 债务重谈 — zhàiwù chóngtán — Đàm phán lại nợ — Debt Renegotiation |
| 17809 | 贷款续期 — dàikuǎn xùqī — Gia hạn khoản vay — Loan Renewal |
| 17810 | 信用额度续期 — xìnyòng édù xùqī — Gia hạn hạn mức tín dụng — Credit Facility Renewal |
| 17811 | 债务再融资安排 — zhàiwù zài róngzī ānpái — Phương án tái cấp vốn — Debt Refinancing Arrangement |
| 17812 | 融资备用额度 — róngzī bèiyòng édù — Hạn mức huy động vốn dự phòng — Backup Financing Facility |
| 17813 | 现金储备水平 — xiànjīn chǔbèi shuǐpíng — Mức dự trữ tiền mặt — Cash Reserve Level |
| 17814 | 现金管理政策 — xiànjīn guǎnlǐ zhèngcè — Chính sách quản lý tiền mặt — Cash Management Policy |
| 17815 | 现金预算管理 — xiànjīn yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách tiền mặt — Cash Budget Management |
| 17816 | 现金流预算 — xiànjīnliú yùsuàn — Ngân sách dòng tiền — Cash Flow Budget |
| 17817 | 现金流规划 — xiànjīnliú guīhuà — Hoạch định dòng tiền — Cash Flow Planning |
| 17818 | 现金流监控 — xiànjīnliú jiānkòng — Giám sát dòng tiền — Cash Flow Monitoring |
| 17819 | 现金流预警机制 — xiànjīnliú yùjǐng jīzhì — Cơ chế cảnh báo dòng tiền — Cash Flow Early Warning Mechanism |
| 17820 | 现金流盈余 — xiànjīnliú yíngyú — Thặng dư dòng tiền — Cash Flow Surplus |
| 17821 | 现金流平衡 — xiànjīnliú pínghéng — Cân đối dòng tiền — Cash Flow Balance |
| 17822 | 经营现金流入 — jīngyíng xiànjīn liúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Inflows |
| 17823 | 经营现金流出 — jīngyíng xiànjīn liúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Outflows |
| 17824 | 投资现金流入 — tóuzī xiànjīn liúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Inflows |
| 17825 | 投资现金流出 — tóuzī xiànjīn liúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Outflows |
| 17826 | 筹资现金流入 — chóuzī xiànjīn liúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động tài trợ — Financing Cash Inflows |
| 17827 | 筹资现金流出 — chóuzī xiànjīn liúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động tài trợ — Financing Cash Outflows |
| 17828 | 现金流预测偏差 — xiànjīnliú yùcè piānchā — Sai lệch dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast Variance |
| 17829 | 现金流波动性 — xiànjīnliú bōdòngxìng — Tính biến động của dòng tiền — Cash Flow Volatility |
| 17830 | 经营现金流质量 — jīngyíng xiànjīnliú zhìliàng — Chất lượng dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Quality |
| 17831 | 投资现金流质量 — tóuzī xiànjīnliú zhìliàng — Chất lượng dòng tiền đầu tư — Investing Cash Flow Quality |
| 17832 | 融资现金流质量 — róngzī xiànjīnliú zhìliàng — Chất lượng dòng tiền tài trợ — Financing Cash Flow Quality |
| 17833 | 现金流独立性 — xiànjīnliú dúlìxìng — Tính độc lập của dòng tiền — Cash Flow Independence |
| 17834 | 现金流可预测性 — xiànjīnliú kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán dòng tiền — Cash Flow Predictability |
| 17835 | 现金流持续性 — xiànjīnliú chíxùxìng — Tính bền vững của dòng tiền — Cash Flow Persistence |
| 17836 | 经营现金流持续性 — jīngyíng xiànjīnliú chíxùxìng — Tính bền vững của dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Persistence |
| 17837 | 利润现金含量 — lìrùn xiànjīn hánliàng — Mức độ chuyển lợi nhuận thành tiền — Cash Content of Profit |
| 17838 | 盈利现金含量 — yínglì xiànjīn hánliàng — Mức độ tiền hóa của lợi nhuận — Cash Content of Earnings |
| 17839 | 现金流折现 — xiànjīnliú zhéxiàn — Chiết khấu dòng tiền — Cash Flow Discounting |
| 17840 | 现金流预测期 — xiànjīnliú yùcè qī — Giai đoạn dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast Period |
| 17841 | 自由现金流预测值 — zìyóu xiànjīnliú yùcè zhí — Giá trị dự báo dòng tiền tự do — Forecast Free Cash Flow |
| 17842 | 终值现金流 — zhōngzhí xiànjīnliú — Dòng tiền cuối kỳ — Terminal Cash Flow |
| 17843 | 长期现金流 — chángqī xiànjīnliú — Dòng tiền dài hạn — Long-term Cash Flow |
| 17844 | 短期现金流 — duǎnqī xiànjīnliú — Dòng tiền ngắn hạn — Short-term Cash Flow |
| 17845 | 折现现金流模型 — zhéxiàn xiànjīnliú móxíng — Mô hình dòng tiền chiết khấu — Discounted Cash Flow Model |
| 17846 | 加权平均资本成本率 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí vốn bình quân gia quyền — WACC Rate |
| 17847 | 股权成本 — gǔquán chéngběn — Chi phí vốn cổ phần — Cost of Equity |
| 17848 | 股权权重 — gǔquán quánzhòng — Tỷ trọng vốn cổ phần — Equity Weight |
| 17849 | 贴现现金流估值 — tiēxiàn xiànjīnliú gūzhí — Định giá bằng dòng tiền chiết khấu — DCF Valuation |
| 17850 | 企业自由现金流 — qǐyè zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do của doanh nghiệp — Free Cash Flow to Firm |
| 17851 | 股权自由现金流 — gǔquán zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do cho vốn chủ sở hữu — Free Cash Flow to Equity |
| 17852 | 股权价值 — gǔquán jiàzhí — Giá trị vốn chủ sở hữu — Equity Value |
| 17853 | 企业总价值 — qǐyè zǒng jiàzhí — Tổng giá trị doanh nghiệp — Total Enterprise Value |
| 17854 | 资本回收率 — zīběn huíshōulǜ — Tỷ lệ thu hồi vốn — Capital Recovery Rate |
| 17855 | 永续价值 — yǒngxù jiàzhí — Giá trị vĩnh viễn — Perpetuity Value |
| 17856 | 合理价值区间 — hélǐ jiàzhí qūjiān — Khoảng giá trị hợp lý — Fair Value Range |
| 17857 | 目标估值 — mùbiāo gūzhí — Định giá mục tiêu — Target Valuation |
| 17858 | 估值风险 — gūzhí fēngxiǎn — Rủi ro định giá — Valuation Risk |
| 17859 | 估值偏差 — gūzhí piānchā — Sai lệch định giá — Valuation Deviation |
| 17860 | 可比公司 — kěbǐ gōngsī — Công ty so sánh — Comparable Companies |
| 17861 | 可比公司分析 — kěbǐ gōngsī fēnxī — Phân tích công ty so sánh — Comparable Company Analysis |
| 17862 | 行业估值倍数 — hángyè gūzhí bèishù — Hệ số định giá ngành — Industry Valuation Multiple |
| 17863 | 可比交易 — kěbǐ jiāoyì — Giao dịch so sánh — Comparable Transactions |
| 17864 | 交易倍数 — jiāoyì bèishù — Hệ số giao dịch — Transaction Multiple |
| 17865 | 先例交易 — xiānlì jiāoyì — Giao dịch tiền lệ — Precedent Transactions |
| 17866 | EV/EBITDA — EV/EBITDA — EV trên EBITDA — EV/EBITDA Multiple |
| 17867 | EV/销售额 — EV/xiāoshòu’é — EV trên doanh thu — EV/Sales Multiple |
| 17868 | PEG比率 — PEG bǐlǜ — Hệ số PEG — PEG Ratio |
| 17869 | 盈利收益率 — yínglì shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên giá — Earnings Yield |
| 17870 | 总股东回报 — zǒng gǔdōng huíbào — Tổng lợi nhuận cho cổ đông — Total Shareholder Return |
| 17871 | 资本利得 — zīběn lìdé — Lợi nhuận vốn — Capital Gain |
| 17872 | 投资收益来源 — tóuzī shōuyì láiyuán — Nguồn lợi nhuận đầu tư — Sources of Investment Return |
| 17873 | 投资收益可持续性 — tóuzī shōuyì kě chíxùxìng — Tính bền vững của lợi nhuận đầu tư — Sustainability of Investment Returns |
| 17874 | 市场预期差 — shìchǎng yùqī chā — Khoảng chênh lệch so với kỳ vọng thị trường — Market Expectation Gap |
| 17875 | 业绩超预期 — yèjì chāo yùqī — Kết quả kinh doanh vượt kỳ vọng — Earnings Beat |
| 17876 | 业绩低于预期 — yèjì dīyú yùqī — Kết quả kinh doanh thấp hơn kỳ vọng — Earnings Miss |
| 17877 | 营收超预期 — yíngshōu chāo yùqī — Doanh thu vượt kỳ vọng — Revenue Beat |
| 17878 | 营收低于预期 — yíngshōu dīyú yùqī — Doanh thu thấp hơn kỳ vọng — Revenue Miss |
| 17879 | 利润超预期 — lìrùn chāo yùqī — Lợi nhuận vượt kỳ vọng — Profit Beat |
| 17880 | 利润低于预期 — lìrùn dīyú yùqī — Lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng — Profit Miss |
| 17881 | 盈利预测上调 — yínglì yùcè shàngdiào — Nâng dự báo lợi nhuận — Earnings Forecast Upgrade |
| 17882 | 盈利预测下调 — yínglì yùcè xiàdiào — Hạ dự báo lợi nhuận — Earnings Forecast Downgrade |
| 17883 | 业绩预警 — yèjì yùjǐng — Cảnh báo kết quả kinh doanh — Earnings Warning |
| 17884 | 利润预警 — lìrùn yùjǐng — Cảnh báo lợi nhuận — Profit Warning |
| 17885 | 营收预警 — yíngshōu yùjǐng — Cảnh báo doanh thu — Revenue Warning |
| 17886 | 业绩预告 — yèjì yùgào — Thông báo trước về kết quả kinh doanh — Earnings Guidance / Pre-announcement |
| 17887 | 业绩公告 — yèjì gōnggào — Công bố kết quả kinh doanh — Earnings Announcement |
| 17888 | 财报发布 — cáibào fābù — Công bố báo cáo tài chính — Financial Results Release |
| 17889 | 财报电话会 — cáibào diànhuàhuì — Cuộc họp qua điện thoại về báo cáo tài chính — Earnings Call |
| 17890 | 业绩说明会 — yèjì shuōmíng huì — Hội nghị giải trình kết quả kinh doanh — Earnings Presentation |
| 17891 | 投资者交流会 — tóuzīzhě jiāoliúhuì — Hội nghị trao đổi với nhà đầu tư — Investor Meeting |
| 17892 | 投资者关系活动 — tóuzīzhě guānxì huódòng — Hoạt động quan hệ nhà đầu tư — Investor Relations Activities |
| 17893 | 管理层问答 — guǎnlǐcéng wèndá — Hỏi đáp với ban lãnh đạo — Management Q&A |
| 17894 | 业绩发布会 — yèjì fābùhuì — Họp công bố kết quả kinh doanh — Earnings Release Conference |
| 17895 | 季度业绩公告 — jìdù yèjì gōnggào — Công bố kết quả kinh doanh quý — Quarterly Earnings Announcement |
| 17896 | 年度业绩公告 — niándù yèjì gōnggào — Công bố kết quả kinh doanh năm — Annual Earnings Announcement |
| 17897 | 财务结果 — cáiwù jiéguǒ — Kết quả tài chính — Financial Results |
| 17898 | 经营结果 — jīngyíng jiéguǒ — Kết quả hoạt động kinh doanh — Operating Results |
| 17899 | 季度结果 — jìdù jiéguǒ — Kết quả quý — Quarterly Results |
| 17900 | 年度结果 — niándù jiéguǒ — Kết quả năm — Annual Results |
| 17901 | 中期业绩 — zhōngqī yèjì — Kết quả kinh doanh giữa niên độ — Interim Results |
| 17902 | 年报披露 — niánbào pīlù — Công bố báo cáo thường niên — Annual Report Disclosure |
| 17903 | 季报披露 — jìbào pīlù — Công bố báo cáo quý — Quarterly Report Disclosure |
| 17904 | 财务数据披露 — cáiwù shùjù pīlù — Công bố dữ liệu tài chính — Financial Data Disclosure |
| 17905 | 核心财务数据 — héxīn cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính cốt lõi — Core Financial Data |
| 17906 | 财务摘要数据 — cáiwù zhāiyào shùjù — Dữ liệu tóm tắt tài chính — Financial Summary Data |
| 17907 | 营收 — yíngshōu — Doanh thu — Revenue |
| 17908 | 营业额 — yíngyè’é — Doanh số/doanh thu — Turnover / Revenue |
| 17909 | 归母净利润 — guī mǔ jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — Net Profit Attributable to Parent |
| 17910 | 扣非净利润 — kòu fēi jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng sau loại trừ khoản bất thường — Recurring Net Profit |
| 17911 | 扣除非经常性损益后的净利润 — kòuchú fēi jīngchángxìng sǔnyì hòu de jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng sau khi loại trừ lãi lỗ không thường xuyên — Net Profit Excluding Non-recurring Gains and Losses |
| 17912 | 基本面恶化 — jīběnmiàn èhuà — Nền tảng cơ bản xấu đi — Deterioration in Fundamentals |
| 17913 | 基本面改善 — jīběnmiàn gǎishàn — Nền tảng cơ bản cải thiện — Improvement in Fundamentals |
| 17914 | 基本面稳定 — jīběnmiàn wěndìng — Nền tảng cơ bản ổn định — Stable Fundamentals |
| 17915 | 收入端 — shōurù duān — Phía doanh thu — Revenue Side |
| 17916 | 成本端 — chéngběn duān — Phía chi phí — Cost Side |
| 17917 | 利润端 — lìrùn duān — Phía lợi nhuận — Profit Side |
| 17918 | 现金流端 — xiànjīnliú duān — Phía dòng tiền — Cash Flow Side |
| 17919 | 资产端 — zīchǎn duān — Phía tài sản — Asset Side |
| 17920 | 负债端 — fùzhài duān — Phía nợ phải trả — Liability Side |
| 17921 | 权益端 — quányì duān — Phía vốn chủ sở hữu — Equity Side |
| 17922 | 财务端 — cáiwù duān — Phía tài chính — Financial Side |
| 17923 | 经营端 — jīngyíng duān — Phía hoạt động kinh doanh — Operating Side |
| 17924 | 量价分析 — liàngjià fēnxī — Phân tích sản lượng và giá — Price-volume Analysis |
| 17925 | 量价关系 — liàngjià guānxì — Quan hệ giữa sản lượng và giá — Price-volume Relationship |
| 17926 | 收入拆分 — shōurù chāifēn — Phân tách doanh thu — Revenue Breakdown |
| 17927 | 利润拆分 — lìrùn chāifēn — Phân tách lợi nhuận — Profit Breakdown |
| 17928 | 成本拆分 — chéngběn chāifēn — Phân tách chi phí — Cost Breakdown |
| 17929 | 费用拆分 — fèiyòng chāifēn — Phân tách chi phí hoạt động — Expense Breakdown |
| 17930 | 毛利分解 — máolì fēnjiě — Phân rã lợi nhuận gộp — Gross Profit Decomposition |
| 17931 | 经营利润桥 — jīngyíng lìrùn qiáo — Cầu nối lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Bridge |
| 17932 | 净利润桥 — jìng lìrùn qiáo — Cầu nối lợi nhuận ròng — Net Profit Bridge |
| 17933 | 分析维度 — fēnxī wéidù — Khía cạnh phân tích — Analytical Dimension |
| 17934 | 分析视角 — fēnxī shìjiǎo — Góc độ phân tích — Analytical Perspective |
| 17935 | 关键发现 — guānjiàn fāxiàn — Phát hiện then chốt — Key Findings |
| 17936 | 主要发现 — zhǔyào fāxiàn — Phát hiện chính — Main Findings |
| 17937 | 分析摘要 — fēnxī zhāiyào — Tóm tắt phân tích — Analytical Summary |
| 17938 | 分析重点 — fēnxī zhòngdiǎn — Trọng điểm phân tích — Analytical Focus |
| 17939 | 重点指标 — zhòngdiǎn zhǐbiāo — Chỉ tiêu trọng điểm — Key Metrics |
| 17940 | 核心数据 — héxīn shùjù — Dữ liệu cốt lõi — Core Data |
| 17941 | 关键数据 — guānjiàn shùjù — Dữ liệu then chốt — Key Data |
| 17942 | 重点变化 — zhòngdiǎn biànhuà — Biến động trọng điểm — Key Changes |
| 17943 | 关键变化 — guānjiàn biànhuà — Biến động then chốt — Key Changes |
| 17944 | 主要驱动 — zhǔyào qūdòng — Động lực chính — Main Drivers |
| 17945 | 主要拖累因素 — zhǔyào tuōlèi yīnsù — Yếu tố gây cản trở chính — Main Headwinds |
| 17946 | 积极因素 — jījí yīnsù — Yếu tố tích cực — Positive Factors |
| 17947 | 负面因素 — fùmiàn yīnsù — Yếu tố tiêu cực — Negative Factors |
| 17948 | 顺风因素 — shùnfēng yīnsù — Yếu tố thuận lợi — Tailwinds |
| 17949 | 逆风因素 — nìfēng yīnsù — Yếu tố bất lợi — Headwinds |
| 17950 | 短期因素 — duǎnqī yīnsù — Yếu tố ngắn hạn — Short-term Factors |
| 17951 | 长期因素 — chángqī yīnsù — Yếu tố dài hạn — Long-term Factors |
| 17952 | 结构性因素 — jiégòuxìng yīnsù — Yếu tố mang tính cơ cấu — Structural Factors |
| 17953 | 周期性因素 — zhōuqīxìng yīnsù — Yếu tố mang tính chu kỳ — Cyclical Factors |
| 17954 | 经常性因素 — jīngchángxìng yīnsù — Yếu tố thường xuyên — Recurring Factors |
| 17955 | 内生因素 — nèishēng yīnsù — Yếu tố nội sinh — Internal Factors |
| 17956 | 宏观因素 — hóngguān yīnsù — Yếu tố vĩ mô — Macroeconomic Factors |
| 17957 | 微观因素 — wéiguān yīnsù — Yếu tố vi mô — Microeconomic Factors |
| 17958 | 行业因素 — hángyè yīnsù — Yếu tố ngành — Industry Factors |
| 17959 | 公司自身因素 — gōngsī zìshēn yīnsù — Yếu tố nội tại của doanh nghiệp — Company-specific Factors |
| 17960 | 基本面因素 — jīběnmiàn yīnsù — Yếu tố nền tảng cơ bản — Fundamental Factors |
| 17961 | 估值因素 — gūzhí yīnsù — Yếu tố định giá — Valuation Factors |
| 17962 | 市场因素 — shìchǎng yīnsù — Yếu tố thị trường — Market Factors |
| 17963 | 情绪因素 — qíngxù yīnsù — Yếu tố tâm lý thị trường — Sentiment Factors |
| 17964 | 投资者情绪 — tóuzīzhě qíngxù — Tâm lý nhà đầu tư — Investor Sentiment |
| 17965 | 市场情绪 — shìchǎng qíngxù — Tâm lý thị trường — Market Sentiment |
| 17966 | 风险偏好变化 — fēngxiǎn piānhào biànhuà — Thay đổi khẩu vị rủi ro — Change in Risk Appetite |
| 17967 | 风险偏好上升 — fēngxiǎn piānhào shàngshēng — Khẩu vị rủi ro tăng — Rising Risk Appetite |
| 17968 | 风险偏好下降 — fēngxiǎn piānhào xiàjiàng — Khẩu vị rủi ro giảm — Falling Risk Appetite |
| 17969 | 资本流入 — zīběn liúrù — Dòng vốn vào — Capital Inflow |
| 17970 | 资本流出 — zīběn liúchū — Dòng vốn ra — Capital Outflow |
| 17971 | 资金流向 — zījīn liúxiàng — Hướng dòng vốn — Capital Flow Direction |
| 17972 | 市场资金流向 — shìchǎng zījīn liúxiàng — Hướng dòng tiền trên thị trường — Market Fund Flow |
| 17973 | 投资者关注度 — tóuzīzhě guānzhùdù — Mức độ quan tâm của nhà đầu tư — Investor Attention |
| 17974 | 市场关注点 — shìchǎng guānzhù diǎn — Điểm thị trường quan tâm — Market Focus |
| 17975 | 财报解读 — cáibào jiědú — Đọc hiểu/phân tích báo cáo tài chính — Financial Results Interpretation |
| 17976 | 财报分析 — cáibào fēnxī — Phân tích báo cáo tài chính — Financial Results Analysis |
| 17977 | 财报点评 — cáibào diǎnpíng — Nhận xét báo cáo tài chính — Financial Results Commentary |
| 17978 | 财报核心看点 — cáibào héxīn kàndiǎn — Điểm cốt lõi cần chú ý trong báo cáo tài chính — Key Takeaways from Financial Results |
| 17979 | 财务数据解读 — cáiwù shùjù jiědú — Phân tích/diễn giải dữ liệu tài chính — Financial Data Interpretation |
| 17980 | 财务趋势解读 — cáiwù qūshì jiědú — Diễn giải xu hướng tài chính — Financial Trend Interpretation |
| 17981 | 经营情况解读 — jīngyíng qíngkuàng jiědú — Phân tích tình hình kinh doanh — Operating Performance Interpretation |
| 17982 | 财务表现解读 — cáiwù biǎoxiàn jiědú — Phân tích kết quả tài chính — Financial Performance Interpretation |
| 17983 | 财务报表解读逻辑 — cáiwù bàobiǎo jiědú luójí — Logic đọc hiểu báo cáo tài chính — Financial Statement Interpretation Logic |
| 17984 | 财务报表阅读方法 — cáiwù bàobiǎo yuèdú fāngfǎ — Phương pháp đọc báo cáo tài chính — Financial Statement Reading Method |
| 17985 | 财务报表分析方法 — cáiwù bàobiǎo fēnxī fāngfǎ — Phương pháp phân tích báo cáo tài chính — Financial Statement Analysis Method |
| 17986 | 先看收入 — xiān kàn shōurù — Xem doanh thu trước — Look at Revenue First |
| 17987 | 再看利润 — zài kàn lìrùn — Sau đó xem lợi nhuận — Then Look at Profit |
| 17988 | 再看现金流 — zài kàn xiànjīnliú — Sau đó xem dòng tiền — Then Look at Cash Flow |
| 17989 | 再看资产负债 — zài kàn zīchǎn fùzhài — Sau đó xem tài sản và nợ — Then Look at Assets and Liabilities |
| 17990 | 结合附注分析 — jiéhé fùzhù fēnxī — Phân tích kết hợp với thuyết minh — Analyze with the Notes |
| 17991 | 结合行业比较 — jiéhé hángyè bǐjiào — Phân tích kết hợp so sánh ngành — Analyze with Industry Comparison |
| 17992 | 结合历史趋势 — jiéhé lìshǐ qūshì — Phân tích kết hợp xu hướng lịch sử — Analyze with Historical Trends |
| 17993 | 结合公司战略 — jiéhé gōngsī zhànlüè — Phân tích kết hợp chiến lược doanh nghiệp — Analyze with Company Strategy |
| 17994 | 结合管理层指引 — jiéhé guǎnlǐcéng zhǐyǐn — Phân tích kết hợp định hướng của ban lãnh đạo — Analyze with Management Guidance |
| 17995 | 结合现金流 — jiéhé xiànjīnliú — Phân tích kết hợp dòng tiền — Analyze with Cash Flow |
| 17996 | 结合估值 — jiéhé gūzhí — Phân tích kết hợp định giá — Analyze with Valuation |
| 17997 | 结合风险 — jiéhé fēngxiǎn — Phân tích kết hợp rủi ro — Analyze with Risks |
| 17998 | 识别关键趋势 — shíbié guānjiàn qūshì — Nhận diện xu hướng then chốt — Identify Key Trends |
| 17999 | 识别利润来源 — shíbié lìrùn láiyuán — Nhận diện nguồn lợi nhuận — Identify Profit Sources |
| 18000 | 识别收入来源 — shíbié shōurù láiyuán — Nhận diện nguồn doanh thu — Identify Revenue Sources |
| 18001 | 识别现金流来源 — shíbié xiànjīnliú láiyuán — Nhận diện nguồn dòng tiền — Identify Cash Flow Sources |
| 18002 | 识别风险来源 — shíbié fēngxiǎn láiyuán — Nhận diện nguồn rủi ro — Identify Risk Sources |
| 18003 | 识别异常变化 — shíbié yìcháng biànhuà — Nhận diện biến động bất thường — Identify Unusual Changes |
| 18004 | 识别结构变化 — shíbié jiégòu biànhuà — Nhận diện thay đổi cơ cấu — Identify Structural Changes |
| 18005 | 识别周期变化 — shíbié zhōuqī biànhuà — Nhận diện thay đổi chu kỳ — Identify Cyclical Changes |
| 18006 | 识别一次性影响 — shíbié yícìxìng yǐngxiǎng — Nhận diện ảnh hưởng một lần — Identify One-off Effects |
| 18007 | 识别持续性影响 — shíbié chíxùxìng yǐngxiǎng — Nhận diện ảnh hưởng mang tính bền vững — Identify Recurring Effects |
| 18008 | 判断业绩质量 — pànduàn yèjì zhìliàng — Đánh giá chất lượng kết quả kinh doanh — Assess Earnings Quality |
| 18009 | 判断利润质量 — pànduàn lìrùn zhìliàng — Đánh giá chất lượng lợi nhuận — Assess Profit Quality |
| 18010 | 判断现金质量 — pànduàn xiànjīn zhìliàng — Đánh giá chất lượng tiền mặt — Assess Cash Quality |
| 18011 | 判断资产质量 — pànduàn zīchǎn zhìliàng — Đánh giá chất lượng tài sản — Assess Asset Quality |
| 18012 | 判断负债质量 — pànduàn fùzhài zhìliàng — Đánh giá chất lượng nợ — Assess Liability Quality |
| 18013 | 判断增长质量 — pànduàn zēngzhǎng zhìliàng — Đánh giá chất lượng tăng trưởng — Assess Growth Quality |
| 18014 | 判断风险水平 — pànduàn fēngxiǎn shuǐpíng — Đánh giá mức độ rủi ro — Assess Risk Level |
| 18015 | 判断财务韧性 — pànduàn cáiwù rènxìng — Đánh giá khả năng chống chịu tài chính — Assess Financial Resilience |
| 18016 | 判断资本效率 — pànduàn zīběn xiàolǜ — Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn — Assess Capital Efficiency |
| 18017 | 判断经营效率 — pànduàn jīngyíng xiàolǜ — Đánh giá hiệu quả hoạt động — Assess Operating Efficiency |
| 18018 | 核心逻辑 — héxīn luójí — Logic cốt lõi — Core Logic |
| 18019 | 分析结论形成 — fēnxī jiélùn xíngchéng — Hình thành kết luận phân tích — Formation of Analytical Conclusions |
| 18020 | 关键结论提炼 — guānjiàn jiélùn tíliàn — Chắt lọc kết luận then chốt — Distilling Key Conclusions |
| 18021 | 财务亮点提炼 — cáiwù liàngdiǎn tíliàn — Chắt lọc điểm nổi bật tài chính — Distilling Financial Highlights |
| 18022 | 风险点提炼 — fēngxiǎn diǎn tíliàn — Chắt lọc điểm rủi ro — Distilling Risk Points |
| 18023 | 重点风险提示 — zhòngdiǎn fēngxiǎn tíshì — Cảnh báo rủi ro trọng điểm — Key Risk Warning |
| 18024 | 投资风险提示 — tóuzī fēngxiǎn tíshì — Cảnh báo rủi ro đầu tư — Investment Risk Warning |
| 18025 | 财务风险提示 — cáiwù fēngxiǎn tíshì — Cảnh báo rủi ro tài chính — Financial Risk Warning |
| 18026 | 经营风险提示 — jīngyíng fēngxiǎn tíshì — Cảnh báo rủi ro kinh doanh — Operating Risk Warning |
| 18027 | 不确定性提示 — bùquèdìngxìng tíshì — Cảnh báo về sự không chắc chắn — Uncertainty Warning |
| 18028 | 重大风险提示 — zhòngdà fēngxiǎn tíshì — Cảnh báo rủi ro trọng yếu — Material Risk Warning |
| 18029 | 财务风险敞口 — cáiwù fēngxiǎn chǎngkǒu — Mức phơi nhiễm rủi ro tài chính — Financial Risk Exposure |
| 18030 | 潜在损失 — qiánzài sǔnshī — Tổn thất tiềm ẩn — Potential Loss |
| 18031 | 潜在收益 — qiánzài shōuyì — Lợi nhuận tiềm năng — Potential Return |
| 18032 | 风险收益特征 — fēngxiǎn shōuyì tèzhēng — Đặc điểm rủi ro và lợi nhuận — Risk-return Characteristics |
| 18033 | 风险收益平衡 — fēngxiǎn shōuyì pínghéng — Cân bằng rủi ro và lợi nhuận — Risk-return Balance |
| 18034 | 下行风险 — xiàxíng fēngxiǎn — Rủi ro giảm giá — Downside Risk |
| 18035 | 上行空间 — shàngxíng kōngjiān — Dư địa tăng — Upside Potential |
| 18036 | 下行空间 — xiàxíng kōngjiān — Dư địa giảm — Downside Potential |
| 18037 | 利润下行风险 — lìrùn xiàxíng fēngxiǎn — Rủi ro lợi nhuận giảm — Downside Earnings Risk |
| 18038 | 收入下行风险 — shōurù xiàxíng fēngxiǎn — Rủi ro doanh thu giảm — Downside Revenue Risk |
| 18039 | 现金流下行风险 — xiànjīnliú xiàxíng fēngxiǎn — Rủi ro dòng tiền giảm — Downside Cash Flow Risk |
| 18040 | 财务报表异常识别 — cáiwù bàobiǎo yìcháng shíbié — Nhận diện bất thường trên báo cáo tài chính — Financial Statement Anomaly Detection |
| 18041 | 盈余管理识别 — yíngyú guǎnlǐ shíbié — Nhận diện quản trị lợi nhuận — Earnings Management Detection |
| 18042 | 现金流背离 — xiànjīnliú bèilí — Dòng tiền lệch khỏi lợi nhuận — Cash Flow Divergence |
| 18043 | 利润与现金流背离 — lìrùn yǔ xiànjīnliú bèilí — Lợi nhuận và dòng tiền lệch nhau — Profit-cash Flow Divergence |
| 18044 | 收入与现金流背离 — shōurù yǔ xiànjīnliú bèilí — Doanh thu và dòng tiền lệch nhau — Revenue-cash Flow Divergence |
| 18045 | 应收账款与收入背离 — yìngshōu zhàngkuǎn yǔ shōurù bèilí — Khoản phải thu và doanh thu lệch nhau — Receivables-revenue Divergence |
| 18046 | 存货与销售背离 — cúnhuò yǔ xiāoshòu bèilí — Tồn kho và doanh số lệch nhau — Inventory-sales Divergence |
| 18047 | 利润率与现金流背离 — lìrùnlǜ yǔ xiànjīnliú bèilí — Biên lợi nhuận và dòng tiền lệch nhau — Margin-cash Flow Divergence |
| 18048 | 财务指标背离 — cáiwù zhǐbiāo bèilí — Các chỉ số tài chính lệch nhau — Divergence Among Financial Indicators |
| 18049 | 异常应计 — yìcháng yìngjì — Khoản dồn tích bất thường — Abnormal Accruals |
| 18050 | 应计利润 — yìngjì lìrùn — Lợi nhuận dồn tích — Accrual Profit |
| 18051 | 应计项目占比 — yìngjì xiàngmù zhànbǐ — Tỷ trọng các khoản dồn tích — Accruals Share |
| 18052 | 应计质量 — yìngjì zhìliàng — Chất lượng khoản dồn tích — Accrual Quality |
| 18053 | 会计应计 — kuàijì yìngjì — Các khoản dồn tích kế toán — Accounting Accruals |
| 18054 | 异常应收账款 — yìcháng yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu bất thường — Unusual Accounts Receivable |
| 18055 | 异常存货 — yìcháng cúnhuò — Hàng tồn kho bất thường — Unusual Inventory |
| 18056 | 异常毛利率 — yìcháng máolìlǜ — Biên lợi nhuận gộp bất thường — Unusual Gross Margin |
| 18057 | 异常现金流 — yìcháng xiànjīnliú — Dòng tiền bất thường — Unusual Cash Flow |
| 18058 | 异常资本化 — yìcháng zīběnhuà — Vốn hóa bất thường — Unusual Capitalization |
| 18059 | 费用资本化 — fèiyòng zīběnhuà — Vốn hóa chi phí — Capitalization of Expenses |
| 18060 | 研发费用资本化 — yánfā fèiyòng zīběnhuà — Vốn hóa chi phí nghiên cứu và phát triển — Capitalization of R&D Expenses |
| 18061 | 资本化比例 — zīběnhuà bǐlì — Tỷ lệ vốn hóa — Capitalization Ratio |
| 18062 | 资本化政策 — zīběnhuà zhèngcè — Chính sách vốn hóa — Capitalization Policy |
| 18063 | 折旧期限 — zhéjiù qīxiàn — Thời gian khấu hao — Depreciation Period |
| 18064 | 折旧政策 — zhéjiù zhèngcè — Chính sách khấu hao — Depreciation Policy |
| 18065 | 预计残值 — yùjì cánzhí — Giá trị thu hồi ước tính — Estimated Residual Value |
| 18066 | 残值率 — cánzhílǜ — Tỷ lệ giá trị còn lại — Residual Value Rate |
| 18067 | 资产折旧率 — zīchǎn zhéjiùlǜ — Tỷ lệ khấu hao tài sản — Asset Depreciation Rate |
| 18068 | 累计折旧率 — lěijì zhéjiùlǜ — Tỷ lệ khấu hao lũy kế — Accumulated Depreciation Rate |
| 18069 | 折旧政策变更 — zhéjiù zhèngcè biàngēng — Thay đổi chính sách khấu hao — Change in Depreciation Policy |
| 18070 | 摊销政策 — tānxiāo zhèngcè — Chính sách phân bổ/khấu hao — Amortization Policy |
| 18071 | 无形资产使用寿命 — wúxíng zīchǎn shǐyòng shòumìng — Thời gian sử dụng hữu ích của tài sản vô hình — Useful Life of Intangible Assets |
| 18072 | 研发资本化 — yánfā zīběnhuà — Vốn hóa nghiên cứu và phát triển — R&D Capitalization |
| 18073 | 开发支出资本化 — kāifā zhīchū zīběnhuà — Vốn hóa chi phí phát triển — Capitalization of Development Costs |
| 18074 | 无形资产确认 — wúxíng zīchǎn quèrèn — Ghi nhận tài sản vô hình — Intangible Asset Recognition |
| 18075 | 无形资产摊销 — wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Intangible Asset Amortization |
| 18076 | 商誉确认政策 — shāngyù quèrèn zhèngcè — Chính sách ghi nhận lợi thế thương mại — Goodwill Recognition Policy |
| 18077 | 商誉占总资产比 — shāngyù zhàn zǒng zīchǎn bǐ — Tỷ lệ lợi thế thương mại trên tổng tài sản — Goodwill-to-Total-Assets Ratio |
| 18078 | 商誉占比过高 — shāngyù zhànbǐ guò gāo — Tỷ trọng lợi thế thương mại quá cao — High Goodwill Concentration |
| 18079 | 资产轻量化 — zīchǎn qīngliànghuà — Mô hình ít tài sản — Asset-light Model |
| 18080 | 固定资产密集度 — gùdìng zīchǎn mìjí dù — Mức độ thâm dụng tài sản cố định — Fixed Asset Intensity |
| 18081 | 营运资本强度 — yíngyùn zīběn qiángdù — Mức độ sử dụng vốn lưu động — Working Capital Intensity |
| 18082 | 现金强度 — xiànjīn qiángdù — Mức độ nắm giữ tiền mặt — Cash Intensity |
| 18083 | 资本回收效率 — zīběn huíshōu xiàolǜ — Hiệu quả thu hồi vốn — Capital Recovery Efficiency |
| 18084 | 资产回收效率 — zīchǎn huíshōu xiàolǜ — Hiệu quả thu hồi tài sản — Asset Recovery Efficiency |
| 18085 | 资本周转效率 — zīběn zhōuzhuǎn xiàolǜ — Hiệu quả quay vòng vốn — Capital Turnover Efficiency |
| 18086 | 营业资本周转率 — yíngyè zīběn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay vốn hoạt động — Operating Capital Turnover Ratio |
| 18087 | 经营资产周转率 — jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản hoạt động — Operating Asset Turnover Ratio |
| 18088 | 应收账款周转天数变化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — Biến động số ngày phải thu — Change in Days Sales Outstanding |
| 18089 | 存货周转天数变化 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — Biến động số ngày tồn kho — Change in Inventory Days |
| 18090 | 应付账款周转天数变化 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù biànhuà — Biến động số ngày phải trả — Change in Days Payable Outstanding |
| 18091 | 营运周期变化 — yíngyùn zhōuqī biànhuà — Biến động chu kỳ vận hành — Change in Operating Cycle |
| 18092 | 现金转换周期变化 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī biànhuà — Biến động chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Change in Cash Conversion Cycle |
| 18093 | 资本占用增加 — zīběn zhànyòng zēngjiā — Vốn bị chiếm dụng tăng — Increase in Capital Employed |
| 18094 | 资本占用减少 — zīběn zhànyòng jiǎnshǎo — Vốn bị chiếm dụng giảm — Decrease in Capital Employed |
| 18095 | 资金占用效率 — zījīn zhànyòng xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn bị chiếm dụng — Capital Employment Efficiency |
| 18096 | 资金回报 — zījīn huíbào — Lợi nhuận trên vốn — Return on Funds |
| 18097 | 资金回报率 — zījīn huíbàolǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn — Return on Funds Ratio |
| 18098 | 资金效率 — zījīn xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn — Fund Efficiency |
| 18099 | 资金成本管理 — zījīn chéngběn guǎnlǐ — Quản lý chi phí vốn — Funding Cost Management |
| 18100 | 资金成本下降 — zījīn chéngběn xiàjiàng — Chi phí vốn giảm — Lower Funding Cost |
| 18101 | 资金成本上升 — zījīn chéngběn shàngshēng — Chi phí vốn tăng — Higher Funding Cost |
| 18102 | 资本成本优化 — zīběn chéngběn yōuhuà — Tối ưu hóa chi phí vốn — Cost of Capital Optimization |
| 18103 | 融资成本优化 — róngzī chéngběn yōuhuà — Tối ưu hóa chi phí huy động vốn — Financing Cost Optimization |
| 18104 | 期限结构优化 — qīxiàn jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu kỳ hạn — Maturity Structure Optimization |
| 18105 | 利率结构 — lìlǜ jiégòu — Cơ cấu lãi suất — Interest Rate Structure |
| 18106 | 固定利率占比 — gùdìng lìlǜ zhànbǐ — Tỷ trọng nợ lãi suất cố định — Fixed-rate Debt Share |
| 18107 | 浮动利率占比 — fúdòng lìlǜ zhànbǐ — Tỷ trọng nợ lãi suất thả nổi — Floating-rate Debt Share |
| 18108 | 平均债务期限 — píngjūn zhàiwù qīxiàn — Kỳ hạn nợ bình quân — Average Debt Maturity |
| 18109 | 加权平均期限 — jiāquán píngjūn qīxiàn — Kỳ hạn bình quân gia quyền — Weighted Average Maturity |
| 18110 | 债务期限错配 — zhàiwù qīxiàn cuòpèi — Lệch kỳ hạn nợ — Debt Maturity Mismatch |
| 18111 | 短债长投 — duǎn zhài cháng tóu — Dùng nợ ngắn hạn để đầu tư dài hạn — Short-term Debt Funding Long-term Investments |
| 18112 | 长期资金支持长期资产 — chángqī zījīn zhīchí chángqī zīchǎn — Vốn dài hạn tài trợ tài sản dài hạn — Long-term Funds Supporting Long-term Assets |
| 18113 | 流动性错配 — liúdòngxìng cuòpèi — Lệch thanh khoản — Liquidity Mismatch |
| 18114 | 资产负债期限匹配 — zīchǎn fùzhài qīxiàn pǐpèi — Phù hợp kỳ hạn tài sản và nợ — Asset-liability Maturity Matching |
| 18115 | 债务现金流匹配 — zhàiwù xiànjīnliú pǐpèi — Phù hợp dòng tiền với nghĩa vụ nợ — Debt Cash Flow Matching |
| 18116 | 偿债资金安排 — chángzhài zījīn ānpái — Bố trí nguồn vốn trả nợ — Debt Repayment Funding Arrangement |
| 18117 | 还本付息能力 — huánběn fùxī nénglì — Khả năng trả gốc và lãi — Ability to Repay Principal and Interest |
| 18118 | 利息支付能力 — lìxī zhīfù nénglì — Khả năng thanh toán lãi — Interest Payment Capacity |
| 18119 | 本金覆盖 — běnjīn fùgài — Khả năng bao phủ tiền gốc — Principal Coverage |
| 18120 | 现金利息覆盖 — xiànjīn lìxī fùgài — Khả năng bao phủ lãi bằng tiền mặt — Cash Interest Coverage |
| 18121 | 债务现金流覆盖 — zhàiwù xiànjīnliú fùgài — Dòng tiền bao phủ nợ — Debt Cash Flow Coverage |
| 18122 | 财务弹性指标 — cáiwù tánxìng zhǐbiāo — Chỉ tiêu linh hoạt tài chính — Financial Flexibility Metrics |
| 18123 | 净现金持仓 — jìng xiànjīn chí cāng — Vị thế nắm giữ tiền ròng — Net Cash Position |
| 18124 | 净债务持仓 — jìng zhàiwù chí cāng — Vị thế nợ ròng — Net Debt Position |
| 18125 | 现金与总负债比 — xiànjīn yǔ zǒng fùzhài bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên tổng nợ — Cash-to-Total-Debt Ratio |
| 18126 | 现金与短期债务比 — xiànjīn yǔ duǎnqī zhàiwù bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên nợ ngắn hạn — Cash-to-Short-term-Debt Ratio |
| 18127 | 现金与利息支出比 — xiànjīn yǔ lìxī zhīchū bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên chi phí lãi — Cash-to-Interest Expense Ratio |
| 18128 | 短期流动性储备 — duǎnqī liúdòngxìng chǔbèi — Dự trữ thanh khoản ngắn hạn — Short-term Liquidity Reserves |
| 18129 | 备用现金 — bèiyòng xiànjīn — Tiền mặt dự phòng — Cash Reserve |
| 18130 | 紧急融资 — jǐnjí róngzī — Huy động vốn khẩn cấp — Emergency Financing |
| 18131 | 应急流动性 — yìngjí liúdòngxìng — Thanh khoản dự phòng khẩn cấp — Emergency Liquidity |
| 18132 | 流动性应急预案 — liúdòngxìng yìngjí yù’àn — Kế hoạch ứng phó thanh khoản khẩn cấp — Liquidity Contingency Plan |
| 18133 | 财务应急预案 — cáiwù yìngjí yù’àn — Kế hoạch ứng phó tài chính khẩn cấp — Financial Contingency Plan |
| 18134 | 融资应急预案 — róngzī yìngjí yù’àn — Kế hoạch ứng phó huy động vốn khẩn cấp — Financing Contingency Plan |
| 18135 | 债务压力测试 — zhàiwù yālì cèshì — Kiểm tra sức chịu đựng nợ — Debt Stress Test |
| 18136 | 流动性压力测试 — liúdòngxìng yālì cèshì — Kiểm tra sức chịu đựng thanh khoản — Liquidity Stress Test |
| 18137 | 极端压力测试 — jíduān yālì cèshì — Kiểm tra sức chịu đựng trong kịch bản cực đoan — Extreme Stress Test |
| 18138 | 情景矩阵 — qíngjǐng jǔzhèn — Ma trận kịch bản — Scenario Matrix |
| 18139 | 财务模型输出 — cáiwù móxíng shūchū — Kết quả đầu ra của mô hình tài chính — Financial Model Outputs |
| 18140 | 模型输入 — móxíng shūrù — Dữ liệu đầu vào mô hình — Model Inputs |
| 18141 | 模型输出 — móxíng shūchū — Dữ liệu đầu ra mô hình — Model Outputs |
| 18142 | 模型校验 — móxíng jiàoyàn — Kiểm định mô hình — Model Validation |
| 18143 | 模型局限性 — móxíng júxiànxìng — Hạn chế của mô hình — Model Limitations |
| 18144 | 数据口径一致 — shùjù kǒujìng yízhì — Thống nhất cơ sở dữ liệu — Consistent Data Basis |
| 18145 | 数据口径调整 — shùjù kǒujìng tiáozhěng — Điều chỉnh cơ sở dữ liệu — Data Basis Adjustment |
| 18146 | 数据清洗 — shùjù qīngxǐ — Làm sạch dữ liệu — Data Cleaning |
| 18147 | 数据核验 — shùjù héyàn — Xác minh dữ liệu — Data Verification |
| 18148 | 数据核对 — shùjù héduì — Đối chiếu dữ liệu — Data Reconciliation |
| 18149 | 财务数据抓取 — cáiwù shùjù zhuāqǔ — Trích xuất dữ liệu tài chính — Financial Data Extraction |
| 18150 | 财务数据加工 — cáiwù shùjù jiāgōng — Xử lý dữ liệu tài chính — Financial Data Processing |
| 18151 | 财务数据整理 — cáiwù shùjù zhěnglǐ — Sắp xếp dữ liệu tài chính — Financial Data Organization |
| 18152 | 财务数据汇总 — cáiwù shùjù huìzǒng — Tổng hợp dữ liệu tài chính — Financial Data Aggregation |
| 18153 | 财务数据分析 — cáiwù shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu tài chính — Financial Data Analysis |
| 18154 | 财务图表 — cáiwù túbiǎo — Biểu đồ tài chính — Financial Charts |
| 18155 | 饼图 — bǐngtú — Biểu đồ tròn — Pie Chart |
| 18156 | 仪表盘 — yíbiǎopán — Bảng điều khiển dữ liệu — Dashboard |
| 18157 | 财务仪表盘 — cáiwù yíbiǎopán — Dashboard tài chính — Financial Dashboard |
| 18158 | 经营仪表盘 — jīngyíng yíbiǎopán — Dashboard hoạt động kinh doanh — Operational Dashboard |
| 18159 | 关键指标看板 — guānjiàn zhǐbiāo kànbǎn — Bảng theo dõi chỉ số then chốt — KPI Dashboard |
| 18160 | 财务看板 — cáiwù kànbǎn — Bảng theo dõi tài chính — Financial Dashboard |
| 18161 | 报表看板 — bàobiǎo kànbǎn — Bảng theo dõi báo cáo — Reporting Dashboard |
| 18162 | 数据透视 — shùjù tòushì — Phân tích dữ liệu dạng pivot — Data Pivot Analysis |
| 18163 | 透视表 — tòushì biǎo — Bảng pivot — Pivot Table |
| 18164 | 财务指标看板 — cáiwù zhǐbiāo kànbǎn — Bảng theo dõi chỉ số tài chính — Financial KPI Dashboard |
| 18165 | 同比趋势 — tóngbǐ qūshì — Xu hướng so với cùng kỳ — Year-on-Year Trend |
| 18166 | 环比趋势 — huánbǐ qūshì — Xu hướng so với kỳ trước — Sequential Trend |
| 18167 | 历史趋势图 — lìshǐ qūshì tú — Biểu đồ xu hướng lịch sử — Historical Trend Chart |
| 18168 | 财务对比图 — cáiwù duìbǐ tú — Biểu đồ so sánh tài chính — Financial Comparison Chart |
| 18169 | 行业对标 — hángyè duìbiāo — Đối chuẩn với ngành — Industry Benchmarking |
| 18170 | 公司对标 — gōngsī duìbiāo — Đối chuẩn với doanh nghiệp khác — Company Benchmarking |
| 18171 | 竞争对标 — jìngzhēng duìbiāo — Đối chuẩn cạnh tranh — Competitive Benchmarking |
| 18172 | 指标对标 — zhǐbiāo duìbiāo — Đối chuẩn chỉ tiêu — KPI Benchmarking |
| 18173 | 行业领先指标 — hángyè lǐngxiān zhǐbiāo — Chỉ số dẫn đầu ngành — Industry-leading Metrics |
| 18174 | 行业平均数 — hángyè píngjūn shù — Giá trị bình quân ngành — Industry Average |
| 18175 | 行业分位数 — hángyè fēnwèishù — Phân vị ngành — Industry Percentile |
| 18176 | 上四分位 — shàng sì fēnwèi — Phân vị tứ phân vị trên — Upper Quartile |
| 18177 | 中位水平 — zhōngwèi shuǐpíng — Mức trung vị — Median Level |
| 18178 | 下四分位 — xià sì fēnwèi — Phân vị tứ phân vị dưới — Lower Quartile |
| 18179 | 同业领先 — tóngyè lǐngxiān — Dẫn đầu trong nhóm cùng ngành — Peer-leading |
| 18180 | 同业落后 — tóngyè luòhòu — Đứng sau nhóm cùng ngành — Behind Peers |
| 18181 | 同行业比较 — tóng hángyè bǐjiào — So sánh trong cùng ngành — Same-industry Comparison |
| 18182 | 竞争对手比较 — jìngzhēng duìshǒu bǐjiào — So sánh với đối thủ cạnh tranh — Competitor Comparison |
| 18183 | 经营模式比较 — jīngyíng móshì bǐjiào — So sánh mô hình kinh doanh — Business Model Comparison |
| 18184 | 盈利能力比较 — yínglì nénglì bǐjiào — So sánh khả năng sinh lời — Profitability Comparison |
| 18185 | 现金流比较 — xiànjīnliú bǐjiào — So sánh dòng tiền — Cash Flow Comparison |
| 18186 | 资本结构比较 — zīběn jiégòu bǐjiào — So sánh cơ cấu vốn — Capital Structure Comparison |
| 18187 | 估值水平比较 — gūzhí shuǐpíng bǐjiào — So sánh mức định giá — Valuation Comparison |
| 18188 | 财务效率比较 — cáiwù xiàolǜ bǐjiào — So sánh hiệu quả tài chính — Financial Efficiency Comparison |
| 18189 | 偿债能力比较 — chángzhài nénglì bǐjiào — So sánh khả năng thanh toán — Solvency Comparison |
| 18190 | 流动性比较 — liúdòngxìng bǐjiào — So sánh thanh khoản — Liquidity Comparison |
| 18191 | 增长质量比较 — zēngzhǎng zhìliàng bǐjiào — So sánh chất lượng tăng trưởng — Growth Quality Comparison |
| 18192 | 利润质量比较 — lìrùn zhìliàng bǐjiào — So sánh chất lượng lợi nhuận — Profit Quality Comparison |
| 18193 | 经营质量比较 — jīngyíng zhìliàng bǐjiào — So sánh chất lượng hoạt động — Operating Quality Comparison |
| 18194 | 财务健康比较 — cáiwù jiànkāng bǐjiào — So sánh sức khỏe tài chính — Financial Health Comparison |
| 18195 | 财务稳定性比较 — cáiwù wěndìngxìng bǐjiào — So sánh tính ổn định tài chính — Financial Stability Comparison |
| 18196 | 资本效率比较 — zīběn xiàolǜ bǐjiào — So sánh hiệu quả sử dụng vốn — Capital Efficiency Comparison |
| 18197 | 股东回报比较 — gǔdōng huíbào bǐjiào — So sánh lợi nhuận cho cổ đông — Shareholder Return Comparison |
| 18198 | 投资回报比较 — tóuzī huíbào bǐjiào — So sánh lợi nhuận đầu tư — Investment Return Comparison |
| 18199 | 财务指标排名 — cáiwù zhǐbiāo páimíng — Xếp hạng chỉ tiêu tài chính — Financial Metric Ranking |
| 18200 | 历史排名 — lìshǐ páimíng — Xếp hạng theo lịch sử — Historical Ranking |
| 18201 | 行业排名 — hángyè páimíng — Xếp hạng trong ngành — Industry Ranking |
| 18202 | 市场排名 — shìchǎng páimíng — Xếp hạng trên thị trường — Market Ranking |
| 18203 | 公司排名 — gōngsī páimíng — Xếp hạng doanh nghiệp — Company Ranking |
| 18204 | 行业位置 — hángyè wèizhì — Vị trí trong ngành — Industry Position |
| 18205 | 市场位置 — shìchǎng wèizhì — Vị trí trên thị trường — Market Position |
| 18206 | 竞争地位 — jìngzhēng dìwèi — Vị thế cạnh tranh — Competitive Position |
| 18207 | 行业地位 — hángyè dìwèi — Vị thế ngành — Industry Position |
| 18208 | 市场地位 — shìchǎng dìwèi — Vị thế thị trường — Market Position |
| 18209 | 财务地位 — cáiwù dìwèi — Vị thế tài chính — Financial Position |
| 18210 | 资本实力 — zīběn shílì — Năng lực vốn — Capital Strength |
| 18211 | 融资实力 — róngzī shílì — Năng lực huy động vốn — Financing Strength |
| 18212 | 现金实力 — xiànjīn shílì — Năng lực tiền mặt — Cash Strength |
| 18213 | 盈利实力 — yínglì shílì — Năng lực sinh lời — Profitability Strength |
| 18214 | 偿债实力 — chángzhài shílì — Năng lực trả nợ — Debt Repayment Strength |
| 18215 | 财务可持续性 — cáiwù kě chíxùxìng — Tính bền vững tài chính — Financial Sustainability |
| 18216 | 经营可持续性 — jīngyíng kě chíxùxìng — Tính bền vững của hoạt động kinh doanh — Operating Sustainability |
| 18217 | 盈利可持续性 — yínglì kě chíxùxìng — Tính bền vững của lợi nhuận — Earnings Sustainability |
| 18218 | 资本可持续性 — zīběn kě chíxùxìng — Tính bền vững của nguồn vốn — Capital Sustainability |
| 18219 | 业务可持续性 — yèwù kě chíxùxìng — Tính bền vững của hoạt động kinh doanh — Business Sustainability |
| 18220 | 长期竞争力 — chángqī jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh dài hạn — Long-term Competitiveness |
| 18221 | 长期现金流能力 — chángqī xiànjīnliú nénglì — Khả năng tạo dòng tiền dài hạn — Long-term Cash Flow Capacity |
| 18222 | 长期资本回报 — chángqī zīběn huíbào — Lợi nhuận dài hạn trên vốn — Long-term Return on Capital |
| 18223 | 长期财务趋势 — chángqī cáiwù qūshì — Xu hướng tài chính dài hạn — Long-term Financial Trends |
| 18224 | 长期债务负担 — chángqī zhàiwù fùdān — Gánh nặng nợ dài hạn — Long-term Debt Burden |
| 18225 | 长期资金需求 — chángqī zījīn xūqiú — Nhu cầu vốn dài hạn — Long-term Funding Needs |
| 18226 | 长期资本配置 — chángqī zīběn pèizhì — Phân bổ vốn dài hạn — Long-term Capital Allocation |
| 18227 | 长期投资回报 — chángqī tóuzī huíbào — Lợi nhuận đầu tư dài hạn — Long-term Investment Return |
| 18228 | 短期业绩 — duǎnqī yèjì — Kết quả kinh doanh ngắn hạn — Short-term Performance |
| 18229 | 短期盈利 — duǎnqī yínglì — Khả năng sinh lời ngắn hạn — Short-term Profitability |
| 18230 | 短期债务压力 — duǎnqī zhàiwù yālì — Áp lực nợ ngắn hạn — Short-term Debt Pressure |
| 18231 | 短期融资需求 — duǎnqī róngzī xūqiú — Nhu cầu huy động vốn ngắn hạn — Short-term Financing Needs |
| 18232 | 短期融资能力 — duǎnqī róngzī nénglì — Khả năng huy động vốn ngắn hạn — Short-term Financing Capacity |
| 18233 | 短期风险 — duǎnqī fēngxiǎn — Rủi ro ngắn hạn — Short-term Risk |
| 18234 | 短期收益 — duǎnqī shōuyì — Lợi nhuận ngắn hạn — Short-term Return |
| 18235 | 短期波动 — duǎnqī bōdòng — Biến động ngắn hạn — Short-term Volatility |
| 18236 | 中长期趋势 — zhōng chángqī qūshì — Xu hướng trung và dài hạn — Medium- to Long-term Trend |
| 18237 | 中长期盈利能力 — zhōng chángqī yínglì nénglì — Khả năng sinh lời trung và dài hạn — Medium- to Long-term Profitability |
| 18238 | 中长期现金流 — zhōng chángqī xiànjīnliú — Dòng tiền trung và dài hạn — Medium- to Long-term Cash Flow |
| 18239 | 中长期资本需求 — zhōng chángqī zīběn xūqiú — Nhu cầu vốn trung và dài hạn — Medium- to Long-term Capital Needs |
| 18240 | 中长期财务规划 — zhōng chángqī cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính trung và dài hạn — Medium- to Long-term Financial Planning |
| 18241 | 财务战略执行 — cáiwù zhànlüè zhíxíng — Thực hiện chiến lược tài chính — Financial Strategy Execution |
| 18242 | 战略落地 — zhànlüè luòdì — Triển khai chiến lược — Strategy Execution |
| 18243 | 财务战略调整 — cáiwù zhànlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược tài chính — Financial Strategy Adjustment |
| 18244 | 经营战略调整 — jīngyíng zhànlüè tiáozhěng — Điều chỉnh chiến lược kinh doanh — Business Strategy Adjustment |
| 18245 | 战略投资回报 — zhànlüè tóuzī huíbào — Lợi nhuận từ đầu tư chiến lược — Strategic Investment Return |
| 18246 | 战略业务 — zhànlüè yèwù — Hoạt động kinh doanh chiến lược — Strategic Business |
| 18247 | 核心战略 — héxīn zhànlüè — Chiến lược cốt lõi — Core Strategy |
| 18248 | 财务战略匹配 — cáiwù zhànlüè pǐpèi — Sự phù hợp giữa chiến lược tài chính — Financial Strategy Alignment |
| 18249 | 资本配置回报 — zīběn pèizhì huíbào — Lợi nhuận từ phân bổ vốn — Return on Capital Allocation |
| 18250 | 资本回报创造 — zīběn huíbào chuàngzào — Tạo ra lợi nhuận trên vốn — Return on Capital Creation |
| 18251 | 投资纪律 — tóuzī jìlǜ — Kỷ luật đầu tư — Investment Discipline |
| 18252 | 成本纪律 — chéngběn jìlǜ — Kỷ luật chi phí — Cost Discipline |
| 18253 | 财务纪律 — cáiwù jìlǜ — Kỷ luật tài chính — Financial Discipline |
| 18254 | 现金纪律 — xiànjīn jìlǜ — Kỷ luật quản lý tiền mặt — Cash Discipline |
| 18255 | 资产负债表纪律 — zīchǎn fùzhàibiǎo jìlǜ — Kỷ luật quản lý bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Discipline |
| 18256 | 资本配置回报率 — zīběn pèizhì huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời trên phân bổ vốn — Return on Capital Allocation |
| 18257 | 增量资本回报率 — zēngliàng zīběn huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời trên vốn tăng thêm — Incremental Return on Capital |
| 18258 | 增量资本 — zēngliàng zīběn — Vốn tăng thêm — Incremental Capital |
| 18259 | 增量利润率 — zēngliàng lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận tăng thêm — Incremental Profit Margin |
| 18260 | 增量回报 — zēngliàng huíbào — Lợi nhuận tăng thêm — Incremental Return |
| 18261 | 边际资本回报 — biānjì zīběn huíbào — Lợi nhuận cận biên trên vốn — Marginal Return on Capital |
| 18262 | 资本边际收益 — zīběn biānjì shōuyì — Lợi nhuận cận biên của vốn — Marginal Return on Capital |
| 18263 | 资本回报递减 — zīběn huíbào dìjiǎn — Lợi nhuận trên vốn giảm dần — Diminishing Return on Capital |
| 18264 | 规模效应带动利润 — guīmó xiàoyìng dàidòng lìrùn — Hiệu ứng quy mô thúc đẩy lợi nhuận — Scale-driven Profit Growth |
| 18265 | 经营效率提升 — jīngyíng xiàolǜ tíshēng — Hiệu quả kinh doanh tăng — Improvement in Operating Efficiency |
| 18266 | 运营效率提升 — yùnyíng xiàolǜ tíshēng — Hiệu quả vận hành tăng — Improvement in Operational Efficiency |
| 18267 | 资产利用效率提升 — zīchǎn lìyòng xiàolǜ tíshēng — Hiệu quả sử dụng tài sản tăng — Improved Asset Utilization Efficiency |
| 18268 | 资本利用效率提升 — zīběn lìyòng xiàolǜ tíshēng — Hiệu quả sử dụng vốn tăng — Improved Capital Utilization Efficiency |
| 18269 | 盈利杠杆效应 — yínglì gànggǎn xiàoyìng — Hiệu ứng đòn bẩy lợi nhuận — Earnings Leverage Effect |
| 18270 | 固定成本杠杆 — gùdìng chéngběn gànggǎn — Đòn bẩy chi phí cố định — Fixed-cost Leverage |
| 18271 | 销售杠杆 — xiāoshòu gànggǎn — Đòn bẩy doanh số — Sales Leverage |
| 18272 | 利润杠杆 — lìrùn gànggǎn — Đòn bẩy lợi nhuận — Profit Leverage |
| 18273 | 经营利润对收入敏感度 — jīngyíng lìrùn duì shōurù mǐngǎndù — Độ nhạy lợi nhuận hoạt động đối với doanh thu — Operating Profit Sensitivity to Revenue |
| 18274 | 利润弹性 — lìrùn tánxìng — Độ co giãn của lợi nhuận — Profit Elasticity |
| 18275 | 收入弹性 — shōurù tánxìng — Độ co giãn của doanh thu — Revenue Elasticity |
| 18276 | 成本弹性 — chéngběn tánxìng — Độ co giãn của chi phí — Cost Elasticity |
| 18277 | 现金流弹性 — xiànjīnliú tánxìng — Độ co giãn của dòng tiền — Cash Flow Elasticity |
| 18278 | 财务弹性指标 — cáiwù tánxìng zhǐbiāo — Chỉ số linh hoạt tài chính — Financial Flexibility Indicators |
| 18279 | 增长弹性 — zēngzhǎng tánxìng — Độ co giãn tăng trưởng — Growth Elasticity |
| 18280 | 盈利弹性 — yínglì tánxìng — Độ co giãn lợi nhuận — Profitability Elasticity |
| 18281 | 经营韧性指标 — jīngyíng rènxìng zhǐbiāo — Chỉ số khả năng chống chịu hoạt động — Operating Resilience Indicators |
| 18282 | 盈利韧性 — yínglì rènxìng — Khả năng chống chịu của lợi nhuận — Earnings Resilience |
| 18283 | 收入韧性 — shōurù rènxìng — Khả năng chống chịu của doanh thu — Revenue Resilience |
| 18284 | 需求韧性 — xūqiú rènxìng — Khả năng chống chịu của nhu cầu — Demand Resilience |
| 18285 | 客户韧性 — kèhù rènxìng — Khả năng duy trì khách hàng — Customer Resilience |
| 18286 | 品牌韧性 — pǐnpái rènxìng — Khả năng chống chịu của thương hiệu — Brand Resilience |
| 18287 | 市场韧性 — shìchǎng rènxìng — Khả năng chống chịu của thị trường — Market Resilience |
| 18288 | 供应链韧性 — gōngyìngliàn rènxìng — Khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng — Supply Chain Resilience |
| 18289 | 运营韧性 — yùnyíng rènxìng — Khả năng chống chịu vận hành — Operational Resilience |
| 18290 | 财务恢复能力 — cáiwù huīfù nénglì — Khả năng phục hồi tài chính — Financial Recovery Capacity |
| 18291 | 盈利恢复能力 — yínglì huīfù nénglì — Khả năng phục hồi lợi nhuận — Earnings Recovery Capacity |
| 18292 | 现金流恢复能力 — xiànjīnliú huīfù nénglì — Khả năng phục hồi dòng tiền — Cash Flow Recovery Capacity |
| 18293 | 资本恢复能力 — zīběn huīfù nénglì — Khả năng phục hồi vốn — Capital Recovery Capacity |
| 18294 | 财务抗风险能力 — cáiwù kàng fēngxiǎn nénglì — Khả năng chống chịu rủi ro tài chính — Financial Risk-resistance Capability |
| 18295 | 经营抗风险能力 — jīngyíng kàng fēngxiǎn nénglì — Khả năng chống chịu rủi ro kinh doanh — Operating Risk-resistance Capability |
| 18296 | 财务危机应对 — cáiwù wēijī yìngduì — Ứng phó khủng hoảng tài chính — Financial Crisis Response |
| 18297 | 流动性危机应对 — liúdòngxìng wēijī yìngduì — Ứng phó khủng hoảng thanh khoản — Liquidity Crisis Response |
| 18298 | 现金流危机应对 — xiànjīnliú wēijī yìngduì — Ứng phó khủng hoảng dòng tiền — Cash Flow Crisis Response |
| 18299 | 债务危机应对 — zhàiwù wēijī yìngduì — Ứng phó khủng hoảng nợ — Debt Crisis Response |
| 18300 | 融资受限 — róngzī shòuxiàn — Huy động vốn bị hạn chế — Restricted Financing |
| 18301 | 融资渠道受限 — róngzī qúdào shòuxiàn — Kênh huy động vốn bị hạn chế — Restricted Financing Channels |
| 18302 | 银行授信收紧 — yínháng shòuxìn shōujǐn — Ngân hàng siết tín dụng — Tightening Bank Credit |
| 18303 | 信用额度下降 — xìnyòng édù xiàjiàng — Hạn mức tín dụng giảm — Decline in Credit Limits |
| 18304 | 借款能力下降 — jièkuǎn nénglì xiàjiàng — Khả năng vay vốn giảm — Decline in Borrowing Capacity |
| 18305 | 融资成本上升 — róngzī chéngběn shàngshēng — Chi phí huy động vốn tăng — Rising Financing Costs |
| 18306 | 资金链紧张 — zījīn liàn jǐnzhāng — Chuỗi dòng vốn căng thẳng — Tight Funding Chain |
| 18307 | 资金链风险 — zījīn liàn fēngxiǎn — Rủi ro chuỗi dòng vốn — Funding Chain Risk |
| 18308 | 流动性紧张 — liúdòngxìng jǐnzhāng — Căng thẳng thanh khoản — Liquidity Tightness |
| 18309 | 流动性危机 — liúdòngxìng wēijī — Khủng hoảng thanh khoản — Liquidity Crisis |
| 18310 | 现金短缺风险 — xiànjīn duǎnquē fēngxiǎn — Rủi ro thiếu tiền mặt — Cash Shortage Risk |
| 18311 | 短期资金压力 — duǎnqī zījīn yālì — Áp lực vốn ngắn hạn — Short-term Funding Pressure |
| 18312 | 偿债压力上升 — chángzhài yālì shàngshēng — Áp lực trả nợ tăng — Rising Debt Repayment Pressure |
| 18313 | 到期付款压力 — dàoqī fùkuǎn yālì — Áp lực thanh toán khi đến hạn — Maturity Payment Pressure |
| 18314 | 流动性风险指标 — liúdòngxìng fēngxiǎn zhǐbiāo — Chỉ số rủi ro thanh khoản — Liquidity Risk Indicators |
| 18315 | 净稳定资金比率 — jìng wěndìng zījīn bǐlǜ — Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng — Net Stable Funding Ratio |
| 18316 | 流动性缺口分析 — liúdòngxìng quēkǒu fēnxī — Phân tích khoảng thiếu hụt thanh khoản — Liquidity Gap Analysis |
| 18317 | 现金流缺口分析 — xiànjīnliú quēkǒu fēnxī — Phân tích khoảng thiếu hụt dòng tiền — Cash Flow Gap Analysis |
| 18318 | 资金需求预测 — zījīn xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu vốn — Funding Needs Forecast |
| 18319 | 资金缺口预测 — zījīn quēkǒu yùcè — Dự báo khoảng thiếu hụt vốn — Funding Gap Forecast |
| 18320 | 现金储备充足 — xiànjīn chǔbèi chōngzú — Dự trữ tiền mặt đầy đủ — Adequate Cash Reserves |
| 18321 | 现金储备不足 — xiànjīn chǔbèi bùzú — Dự trữ tiền mặt không đủ — Insufficient Cash Reserves |
| 18322 | 短期资产 — duǎnqī zīchǎn — Tài sản ngắn hạn — Short-term Assets |
| 18323 | 短期负债 — duǎnqī fùzhài — Nợ ngắn hạn — Short-term Liabilities |
| 18324 | 流动资产净额 — liúdòng zīchǎn jìng’é — Tài sản ngắn hạn thuần — Net Current Assets |
| 18325 | 流动负债净额 — liúdòng fùzhài jìng’é — Nợ ngắn hạn thuần — Net Current Liabilities |
| 18326 | 营运资本缺口 — yíngyùn zīběn quēkǒu — Khoảng thiếu hụt vốn lưu động — Working Capital Gap |
| 18327 | 营运资本过剩 — yíngyùn zīběn guòshèng — Vốn lưu động dư thừa — Excess Working Capital |
| 18328 | 应付账款管理 — yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải trả — Accounts Payable Management |
| 18329 | 存货管理 — cúnhuò guǎnlǐ — Quản lý hàng tồn kho — Inventory Management |
| 18330 | 信用管理 — xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng — Credit Management |
| 18331 | 客户信用管理 — kèhù xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng khách hàng — Customer Credit Management |
| 18332 | 供应商付款 — gōngyìngshāng fùkuǎn — Thanh toán cho nhà cung cấp — Supplier Payments |
| 18333 | 付款计划 — fùkuǎn jìhuà — Kế hoạch thanh toán — Payment Plan |
| 18334 | 收款计划 — shōukuǎn jìhuà — Kế hoạch thu tiền — Collection Plan |
| 18335 | 现金回收计划 — xiànjīn huíshōu jìhuà — Kế hoạch thu hồi tiền mặt — Cash Collection Plan |
| 18336 | 应收账款催收 — yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu — Thu hồi/đốc thúc công nợ phải thu — Receivables Collection |
| 18337 | 逾期催收 — yúqī cuīshōu — Đốc thúc khoản quá hạn — Overdue Collection |
| 18338 | 回款计划 — huíkuǎn jìhuà — Kế hoạch thu hồi tiền — Collection Plan |
| 18339 | 回款预测 — huíkuǎn yùcè — Dự báo thu hồi tiền — Collection Forecast |
| 18340 | 预计回款 — yùjì huíkuǎn — Khoản tiền dự kiến thu về — Expected Collection |
| 18341 | 实际回款 — shíjì huíkuǎn — Khoản tiền thực tế thu về — Actual Collection |
| 18342 | 回款差异 — huíkuǎn chāyì — Chênh lệch thu hồi tiền — Collection Variance |
| 18343 | 回款延期 — huíkuǎn yánqī — Thu tiền chậm — Delayed Collection |
| 18344 | 客户付款延期 — kèhù fùkuǎn yánqī — Khách hàng thanh toán chậm — Customer Payment Delay |
| 18345 | 客户逾期付款 — kèhù yúqī fùkuǎn — Khách hàng thanh toán quá hạn — Customer Overdue Payment |
| 18346 | 坏账风险增加 — huàizhàng fēngxiǎn zēngjiā — Rủi ro nợ xấu tăng — Increased Bad Debt Risk |
| 18347 | 坏账损失增加 — huàizhàng sǔnshī zēngjiā — Tổn thất nợ xấu tăng — Increase in Bad Debt Losses |
| 18348 | 信用减值损失增加 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī zēngjiā — Tổn thất suy giảm tín dụng tăng — Increase in Credit Impairment Losses |
| 18349 | 应收账款质量下降 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng xiàjiàng — Chất lượng khoản phải thu giảm — Deterioration in Receivables Quality |
| 18350 | 应收账款账龄增加 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng zēngjiā — Tuổi nợ phải thu tăng — Aging of Receivables Increases |
| 18351 | 高风险客户 — gāo fēngxiǎn kèhù — Khách hàng rủi ro cao — High-risk Customers |
| 18352 | 信用评级较低 — xìnyòng píngjí jiào dī — Xếp hạng tín dụng thấp — Low Credit Rating |
| 18353 | 信用额度调整 — xìnyòng édù tiáozhěng — Điều chỉnh hạn mức tín dụng — Credit Limit Adjustment |
| 18354 | 缩减信用额度 — suōjiǎn xìnyòng édù — Giảm hạn mức tín dụng — Reduce Credit Limit |
| 18355 | 提高信用额度 — tígāo xìnyòng édù — Tăng hạn mức tín dụng — Increase Credit Limit |
| 18356 | 信用政策收紧 — xìnyòng zhèngcè shōujǐn — Chính sách tín dụng được siết chặt — Tightening Credit Policy |
| 18357 | 信用政策放宽 — xìnyòng zhèngcè fàngkuān — Chính sách tín dụng được nới lỏng — Easing Credit Policy |
| 18358 | 授信标准 — shòuxìn biāozhǔn — Tiêu chuẩn cấp tín dụng — Credit Standards |
| 18359 | 信用监控 — xìnyòng jiānkòng — Giám sát tín dụng — Credit Monitoring |
| 18360 | 应收账款监控 — yìngshōu zhàngkuǎn jiānkòng — Giám sát khoản phải thu — Accounts Receivable Monitoring |
| 18361 | 逾期账款监控 — yúqī zhàngkuǎn jiānkòng — Giám sát khoản quá hạn — Overdue Receivables Monitoring |
| 18362 | 账龄结构 — zhànglíng jiégòu — Cơ cấu tuổi nợ — Aging Structure |
| 18363 | 账龄分布 — zhànglíng fēnbù — Phân bố tuổi nợ — Aging Distribution |
| 18364 | 一年以内 — yì nián yǐnèi — Trong vòng một năm — Within One Year |
| 18365 | 一年以上 — yì nián yǐshàng — Trên một năm — More Than One Year |
| 18366 | 三年以上 — sān nián yǐshàng — Trên ba năm — More Than Three Years |
| 18367 | 长期应收款 — chángqī yìngshōukuǎn — Khoản phải thu dài hạn — Long-term Receivables |
| 18368 | 其他应收款风险 — qítā yìngshōukuǎn fēngxiǎn — Rủi ro các khoản phải thu khác — Other Receivables Risk |
| 18369 | 其他应付款风险 — qítā yìngfùkuǎn fēngxiǎn — Rủi ro các khoản phải trả khác — Other Payables Risk |
| 18370 | 关联方应收款 — guānliánfāng yìngshōukuǎn — Khoản phải thu từ bên liên quan — Related-party Receivables |
| 18371 | 关联方应付款 — guānliánfāng yīngfùkuǎn — Khoản phải trả bên liên quan — Related-party Payables |
| 18372 | 关联方资金占用 — guānliánfāng zījīn zhànyòng — Vốn bị bên liên quan chiếm dụng — Related-party Funds Occupied |
| 18373 | 资金占用风险 — zījīn zhànyòng fēngxiǎn — Rủi ro vốn bị chiếm dụng — Risk of Funds Being Tied Up |
| 18374 | 应收款集中 — yìngshōukuǎn jízhōng — Khoản phải thu tập trung — Receivables Concentration |
| 18375 | 客户集中度较高 — kèhù jízhōngdù jiào gāo — Mức độ tập trung khách hàng cao — High Customer Concentration |
| 18376 | 回款能力 — huíkuǎn nénglì — Khả năng thu hồi tiền — Collection Capacity |
| 18377 | 收款能力 — shōukuǎn nénglì — Khả năng thu tiền — Collection Ability |
| 18378 | 应收账款周转放缓 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn fànghuǎn — Vòng quay khoản phải thu chậm lại — Slower Receivables Turnover |
| 18379 | 应收账款周转改善 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn gǎishàn — Vòng quay khoản phải thu cải thiện — Improved Receivables Turnover |
| 18380 | 应收账款周转恶化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn èhuà — Vòng quay khoản phải thu xấu đi — Deteriorating Receivables Turnover |
| 18381 | 库存控制 — kùcún kòngzhì — Kiểm soát tồn kho — Inventory Control |
| 18382 | 库存去化 — kùcún qùhuà — Giảm lượng hàng tồn kho — Inventory Destocking |
| 18383 | 库存清理 — kùcún qīnglǐ — Thanh lý/giải phóng hàng tồn kho — Inventory Clearance |
| 18384 | 库存积压 — kùcún jīyā — Hàng tồn kho ứ đọng — Inventory Overstock |
| 18385 | 库存积压严重 — kùcún jīyā yánzhòng — Tồn kho ứ đọng nghiêm trọng — Severe Inventory Buildup |
| 18386 | 存货可变现净值 — cúnhuò kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện của hàng tồn kho — Net Realizable Value of Inventory |
| 18387 | 库存跌价 — kùcún diējià — Giảm giá trị tồn kho — Inventory Write-down |
| 18388 | 库存跌价准备 — kùcún diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá tồn kho — Inventory Write-down Provision |
| 18389 | 库存周转天数上升 — kùcún zhōuzhuǎn tiānshù shàngshēng — Số ngày tồn kho tăng — Increase in Inventory Days |
| 18390 | 库存周转天数下降 — kùcún zhōuzhuǎn tiānshù xiàjiàng — Số ngày tồn kho giảm — Decrease in Inventory Days |
| 18391 | 库存周转效率 — kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ — Hiệu quả quay vòng tồn kho — Inventory Turnover Efficiency |
| 18392 | 采购计划 — cǎigòu jìhuà — Kế hoạch mua hàng — Procurement Plan |
| 18393 | 生产计划 — shēngchǎn jìhuà — Kế hoạch sản xuất — Production Plan |
| 18394 | 库存计划 — kùcún jìhuà — Kế hoạch tồn kho — Inventory Plan |
| 18395 | 最低库存 — zuìdī kùcún — Mức tồn kho tối thiểu — Minimum Inventory |
| 18396 | 库存上限 — kùcún shàngxiàn — Mức tồn kho tối đa — Maximum Inventory Level |
| 18397 | 库存下限 — kùcún xiàxiàn — Mức tồn kho tối thiểu — Minimum Inventory Level |
| 18398 | 库存预警 — kùcún yùjǐng — Cảnh báo tồn kho — Inventory Warning |
| 18399 | 缺货风险 — quēhuò fēngxiǎn — Rủi ro thiếu hàng — Stockout Risk |
| 18400 | 库存过剩 — kùcún guòshèng — Tồn kho dư thừa — Excess Inventory |
| 18401 | 产成品库存 — chǎnchéngpǐn kùcún — Tồn kho thành phẩm — Finished Goods Inventory |
| 18402 | 原材料库存 — yuáncáiliào kùcún — Tồn kho nguyên vật liệu — Raw Material Inventory |
| 18403 | 在产品库存 — zài chǎnpǐn kùcún — Tồn kho sản phẩm dở dang — Work-in-progress Inventory |
| 18404 | 库存结构优化 — kùcún jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu tồn kho — Inventory Structure Optimization |
| 18405 | 库存周转改善 — kùcún zhōuzhuǎn gǎishàn — Cải thiện vòng quay tồn kho — Improved Inventory Turnover |
| 18406 | 库存资金占用 — kùcún zījīn zhànyòng — Vốn bị chiếm dụng trong tồn kho — Funds Tied Up in Inventory |
| 18407 | 交货周期 — jiāohuò zhōuqī — Chu kỳ giao hàng — Delivery Cycle |
| 18408 | 订单周期 — dìngdān zhōuqī — Chu kỳ đơn hàng — Order Cycle |
| 18409 | 供应链周期 — gōngyìngliàn zhōuqī — Chu kỳ chuỗi cung ứng — Supply Chain Cycle |
| 18410 | 供应链优化 — gōngyìngliàn yōuhuà — Tối ưu hóa chuỗi cung ứng — Supply Chain Optimization |
| 18411 | 核心供应商 — héxīn gōngyìngshāng — Nhà cung cấp cốt lõi — Core Supplier |
| 18412 | 主要供应商依赖 — zhǔyào gōngyìngshāng yīlài — Phụ thuộc nhà cung cấp chính — Dependence on Major Suppliers |
| 18413 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán nhà cung cấp — Supplier Payment Terms |
| 18414 | 供应商信用期 — gōngyìngshāng xìnyòng qī — Thời hạn tín dụng nhà cung cấp — Supplier Credit Period |
| 18415 | 付款延迟 — fùkuǎn yánchí — Trì hoãn thanh toán — Payment Delay |
| 18416 | 延迟付款 — yánchí fùkuǎn — Thanh toán chậm — Delayed Payment |
| 18417 | 信用条款 — xìnyòng tiáokuǎn — Điều khoản tín dụng — Credit Terms |
| 18418 | 贸易条款 — màoyì tiáokuǎn — Điều khoản thương mại — Trade Terms |
| 18419 | 商业信用期 — shāngyè xìnyòng qī — Thời hạn tín dụng thương mại — Trade Credit Period |
| 18420 | 应付账款周期 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuqī — Chu kỳ khoản phải trả — Accounts Payable Cycle |
| 18421 | 应付账款周转改善 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn gǎishàn — Cải thiện vòng quay khoản phải trả — Improved Payables Turnover |
| 18422 | 应付账款周转恶化 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn èhuà — Vòng quay khoản phải trả xấu đi — Deteriorating Payables Turnover |
| 18423 | 供应商付款压力 — gōngyìngshāng fùkuǎn yālì — Áp lực thanh toán cho nhà cung cấp — Supplier Payment Pressure |
| 18424 | 供应商关系 — gōngyìngshāng guānxì — Quan hệ với nhà cung cấp — Supplier Relationships |
| 18425 | 供应商谈判 — gōngyìngshāng tánpàn — Đàm phán với nhà cung cấp — Supplier Negotiation |
| 18426 | 付款延期安排 — fùkuǎn yánqī ānpái — Sắp xếp gia hạn thanh toán — Payment Deferral Arrangement |
| 18427 | 账期延长 — zhàngqī yáncháng — Kéo dài kỳ hạn thanh toán — Extended Payment Terms |
| 18428 | 账期缩短 — zhàngqī suōduǎn — Rút ngắn kỳ hạn thanh toán — Shortened Payment Terms |
| 18429 | 保理融资 — bǎolǐ róngzī — Tài trợ bao thanh toán — Factoring Finance |
| 18430 | 应收账款融资 — yìngshōu zhàngkuǎn róngzī — Tài trợ khoản phải thu — Receivables Financing |
| 18431 | 应付账款融资 — yīngfù zhàngkuǎn róngzī — Tài trợ khoản phải trả — Payables Financing |
| 18432 | 资产支持证券 — zīchǎn zhīchí zhèngquàn — Chứng khoán được bảo đảm bằng tài sản — Asset-backed Securities |
| 18433 | 售后回租 — shòuhòu huízū — Bán và thuê lại — Sale and Leaseback |
| 18434 | 资产出售融资 — zīchǎn chūshòu róngzī — Huy động vốn bằng bán tài sản — Asset Sale Financing |
| 18435 | 过桥融资 — guòqiáo róngzī — Tài trợ cầu nối — Bridge Financing |
| 18436 | 过渡性融资 — guòdùxìng róngzī — Tài trợ chuyển tiếp — Transitional Financing |
| 18437 | 夹层融资 — jiācéng róngzī — Tài trợ mezzanine — Mezzanine Financing |
| 18438 | 股东借款 — gǔdōng jièkuǎn — Khoản vay cổ đông — Shareholder Loans |
| 18439 | 股东增资 — gǔdōng zēngzī — Cổ đông tăng vốn — Shareholder Capital Injection |
| 18440 | 资本补充 — zīběn bǔchōng — Bổ sung vốn — Capital Injection |
| 18441 | 补充流动资金 — bǔchōng liúdòng zījīn — Bổ sung vốn lưu động — Replenish Working Capital |
| 18442 | 融资资金用途 — róngzī zījīn yòngtú — Mục đích sử dụng nguồn vốn huy động — Use of Financing Funds |
| 18443 | 融资规模扩大 — róngzī guīmó kuòdà — Quy mô huy động vốn mở rộng — Expansion of Financing Scale |
| 18444 | 融资规模缩小 — róngzī guīmó suōxiǎo — Quy mô huy động vốn thu hẹp — Reduction in Financing Scale |
| 18445 | 外部融资增加 — wàibù róngzī zēngjiā — Huy động vốn bên ngoài tăng — Increase in External Financing |
| 18446 | 内部融资增加 — nèibù róngzī zēngjiā — Nguồn tài trợ nội bộ tăng — Increase in Internal Financing |
| 18447 | 融资依赖度 — róngzī yīlàidù — Mức độ phụ thuộc vào huy động vốn — Financing Dependence |
| 18448 | 外部融资依赖 — wàibù róngzī yīlài — Phụ thuộc nguồn vốn bên ngoài — Dependence on External Financing |
| 18449 | 银行融资占比 — yínháng róngzī zhànbǐ — Tỷ trọng vốn ngân hàng — Bank Financing Share |
| 18450 | 债券融资占比 — zhàiquàn róngzī zhànbǐ — Tỷ trọng vốn trái phiếu — Bond Financing Share |
| 18451 | 股权融资占比 — gǔquán róngzī zhànbǐ — Tỷ trọng vốn cổ phần — Equity Financing Share |
| 18452 | 融资来源多元化 — róngzī láiyuán duōyuánhuà — Đa dạng hóa nguồn vốn — Diversification of Financing Sources |
| 18453 | 融资来源集中 — róngzī láiyuán jízhōng — Nguồn vốn tập trung — Concentrated Financing Sources |
| 18454 | 资本结构调整 — zīběn jiégòu tiáozhěng — Điều chỉnh cơ cấu vốn — Capital Structure Adjustment |
| 18455 | 杠杆率控制 — gànggǎnlǜ kòngzhì — Kiểm soát đòn bẩy — Leverage Control |
| 18456 | 债务控制 — zhàiwù kòngzhì — Kiểm soát nợ — Debt Control |
| 18457 | 债务削减 — zhàiwù xuējiǎn — Cắt giảm nợ — Debt Reduction |
| 18458 | 部分偿债 — bùfèn chángzhài — Trả một phần nợ — Partial Debt Repayment |
| 18459 | 债务置换 — zhàiwù zhìhuàn — Hoán đổi nợ — Debt Refinancing / Debt Exchange |
| 18460 | 债务减免 — zhàiwù jiǎnmiǎn — Miễn/giảm nợ — Debt Relief |
| 18461 | 债务和解 — zhàiwù héjiě — Dàn xếp nợ — Debt Settlement |
| 18462 | 债务谈判 — zhàiwù tánpàn — Đàm phán nợ — Debt Negotiation |
| 18463 | 债务重谈 — zhàiwù chóngtán — Đàm phán lại khoản nợ — Debt Renegotiation |
| 18464 | 债务条款调整 — zhàiwù tiáokuǎn tiáozhěng — Điều chỉnh điều khoản nợ — Debt Covenant Adjustment |
| 18465 | 还款计划调整 — huánkuǎn jìhuà tiáozhěng — Điều chỉnh kế hoạch trả nợ — Debt Repayment Schedule Adjustment |
| 18466 | 债务期限延长 — zhàiwù qīxiàn yáncháng — Kéo dài kỳ hạn nợ — Debt Maturity Extension |
| 18467 | 利息减免 — lìxī jiǎnmiǎn — Giảm/miễn lãi — Interest Relief |
| 18468 | 利息延期支付 — lìxī yánqī zhīfù — Hoãn thanh toán lãi — Deferred Interest Payment |
| 18469 | 本金延期支付 — běnjīn yánqī zhīfù — Hoãn thanh toán tiền gốc — Deferred Principal Payment |
| 18470 | 债务偿付顺序 — zhàiwù chángfù shùnxù — Thứ tự thanh toán nợ — Debt Repayment Priority |
| 18471 | 优先债权 — yōuxiān zhàiquán — Quyền đòi nợ ưu tiên — Senior Claims |
| 18472 | 次级债务 — cìjí zhàiwù — Nợ thứ cấp — Subordinated Debt |
| 18473 | 优先级债务 — yōuxiānjí zhàiwù — Nợ ưu tiên — Senior Debt |
| 18474 | 无担保债务 — wú dānbǎo zhàiwù — Nợ không có tài sản bảo đảm — Unsecured Debt |
| 18475 | 有担保债务 — yǒu dānbǎo zhàiwù — Nợ có tài sản bảo đảm — Secured Debt |
| 18476 | 抵押贷款 — dǐyā dàikuǎn — Khoản vay thế chấp — Secured Loan |
| 18477 | 质押贷款 — zhìyā dàikuǎn — Khoản vay cầm cố — Pledged Loan |
| 18478 | 抵押率 — dǐyālǜ — Tỷ lệ thế chấp — Loan-to-Value Ratio |
| 18479 | 担保覆盖率 — dānbǎo fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ bằng tài sản bảo đảm — Collateral Coverage Ratio |
| 18480 | 担保价值 — dānbǎo jiàzhí — Giá trị bảo đảm — Guarantee Value |
| 18481 | 保证金 — bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ — Margin / Security Deposit |
| 18482 | 保证金比例 — bǎozhèngjīn bǐlì — Tỷ lệ ký quỹ — Margin Ratio |
| 18483 | 债务融资工具 — zhàiwù róngzī gōngjù — Công cụ huy động nợ — Debt Financing Instruments |
| 18484 | 中期票据 — zhōngqī piàojù — Trái phiếu kỳ hạn trung gian / giấy nợ trung hạn — Medium-term Notes |
| 18485 | 短期融资券 — duǎnqī róngzī quàn — Trái phiếu/tín phiếu tài trợ ngắn hạn — Short-term Financing Bills |
| 18486 | 企业债券 — qǐyè zhàiquàn — Trái phiếu doanh nghiệp — Enterprise Bonds |
| 18487 | 可交换债券 — kě jiāohuàn zhàiquàn — Trái phiếu có thể hoán đổi — Exchangeable Bonds |
| 18488 | 优先股融资 — yōuxiān gǔ róngzī — Huy động vốn bằng cổ phiếu ưu đãi — Preferred Equity Financing |
| 18489 | 普通股融资 — pǔtōng gǔ róngzī — Huy động vốn bằng cổ phiếu phổ thông — Common Equity Financing |
| 18490 | 首次公开发行 — shǒucì gōngkāi fāxíng — Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng — Initial Public Offering |
| 18491 | 再融资 — zài róngzī — Tái huy động vốn — Refinancing |
| 18492 | 控制权稀释 — kòngzhìquán xīshì — Pha loãng quyền kiểm soát — Control Dilution |
| 18493 | 融资摊薄效应 — róngzī tānbó xiàoyìng — Hiệu ứng pha loãng do huy động vốn — Financing Dilution Effect |
| 18494 | 债务融资成本 — zhàiwù róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn bằng nợ — Debt Financing Cost |
| 18495 | 融资成本率比较 — róngzī chéngběnlǜ bǐjiào — So sánh tỷ lệ chi phí huy động vốn — Financing Cost Rate Comparison |
| 18496 | 资本成本比较 — zīběn chéngběn bǐjiào — So sánh chi phí vốn — Cost of Capital Comparison |
| 18497 | 加权平均资本成本比较 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn bǐjiào — So sánh chi phí vốn bình quân gia quyền — WACC Comparison |
| 18498 | 财务杠杆比较 — cáiwù gànggǎn bǐjiào — So sánh đòn bẩy tài chính — Financial Leverage Comparison |
| 18499 | 净债务比较 — jìng zhàiwù bǐjiào — So sánh nợ ròng — Net Debt Comparison |
| 18500 | 净债务变化 — jìng zhàiwù biànhuà — Biến động nợ ròng — Net Debt Change |
| 18501 | 总债务变化 — zǒng zhàiwù biànhuà — Biến động tổng nợ — Total Debt Change |
| 18502 | 债务余额变化 — zhàiwù yú’é biànhuà — Biến động dư nợ — Debt Balance Change |
| 18503 | 债务期限变化 — zhàiwù qīxiàn biànhuà — Biến động kỳ hạn nợ — Debt Maturity Change |
| 18504 | 债务成本变化 — zhàiwù chéngběn biànhuà — Biến động chi phí nợ — Debt Cost Change |
| 18505 | 融资结构变化 — róngzī jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu huy động vốn — Financing Structure Change |
| 18506 | 资本结构变化 — zīběn jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu vốn — Capital Structure Change |
| 18507 | 权益结构变化 — quányì jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu vốn chủ sở hữu — Equity Structure Change |
| 18508 | 所有者权益变化 — suǒyǒuzhě quányì biànhuà — Biến động vốn chủ sở hữu — Changes in Owners’ Equity |
| 18509 | 股东权益变化 — gǔdōng quányì biànhuà — Biến động quyền lợi cổ đông — Changes in Shareholders’ Equity |
| 18510 | 资本公积增加 — zīběn gōngjī zēngjiā — Thặng dư vốn tăng — Increase in Capital Reserve |
| 18511 | 资本公积减少 — zīběn gōngjī jiǎnshǎo — Thặng dư vốn giảm — Decrease in Capital Reserve |
| 18512 | 盈余公积增加 — yíngyú gōngjī zēngjiā — Quỹ dự trữ tăng — Increase in Surplus Reserve |
| 18513 | 未分配利润增加 — wèi fēnpèi lìrùn zēngjiā — Lợi nhuận chưa phân phối tăng — Increase in Retained Earnings |
| 18514 | 未分配利润减少 — wèi fēnpèi lìrùn jiǎnshǎo — Lợi nhuận chưa phân phối giảm — Decrease in Retained Earnings |
| 18515 | 累计亏损 — lěijì kuīsǔn — Lỗ lũy kế — Accumulated Losses |
| 18516 | 累计未分配利润 — lěijì wèi fēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối lũy kế — Accumulated Retained Earnings |
| 18517 | 未弥补亏损 — wèi míbǔ kuīsǔn — Lỗ chưa bù đắp — Uncovered Accumulated Losses |
| 18518 | 所有者权益为负 — suǒyǒuzhě quányì wéi fù — Vốn chủ sở hữu âm — Negative Equity |
| 18519 | 资不抵债 — zī bù dǐ zhài — Mất khả năng thanh toán theo nghĩa đen “tài sản không đủ trả nợ” — Insolvency |
| 18520 | 资债率 — zīzhàilǜ — Tỷ lệ tài sản trên nợ — Assets-to-Debt Ratio |
| 18521 | 债资比 — zhàizībǐ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-Asset Ratio |
| 18522 | 净资产负债率 — jìng zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng — Net Debt-to-Net Assets Ratio |
| 18523 | 净债务率 — jìng zhàiwù lǜ — Tỷ lệ nợ ròng — Net Debt Ratio |
| 18524 | 权益负债率 — quányì fùzhàilǜ — Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên nợ — Equity-to-Debt Ratio |
| 18525 | 资本充足水平 — zīběn chōngzú shuǐpíng — Mức độ đủ vốn — Capital Adequacy Level |
| 18526 | 资本缓冲水平 — zīběn huǎnchōng shuǐpíng — Mức bộ đệm vốn — Capital Buffer Level |
| 18527 | 权益缓冲 — quányì huǎnchōng — Bộ đệm vốn chủ sở hữu — Equity Buffer |
| 18528 | 财务安全垫 — cáiwù ānquándiàn — Bộ đệm an toàn tài chính — Financial Safety Cushion |
| 18529 | 偿债缓冲 — chángzhài huǎnchōng — Bộ đệm trả nợ — Debt Service Buffer |
| 18530 | 现金缓冲水平 — xiànjīn huǎnchōng shuǐpíng — Mức bộ đệm tiền mặt — Cash Buffer Level |
| 18531 | 经营现金流缓冲 — jīngyíng xiànjīnliú huǎnchōng — Bộ đệm dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Buffer |
| 18532 | 债务到期墙 — zhàiwù dàoqī qiáng — “Bức tường đáo hạn” nợ — Debt Maturity Wall |
| 18533 | 集中到期 — jízhōng dàoqī — Nợ đáo hạn tập trung — Concentrated Maturities |
| 18534 | 到期峰值 — dàoqī fēngzhí — Đỉnh đáo hạn — Maturity Peak |
| 18535 | 未来到期债务 — wèilái dàoqī zhàiwù — Nợ đáo hạn trong tương lai — Future Maturing Debt |
| 18536 | 一年内到期负债 — yì nián nèi dàoqī fùzhài — Nợ phải trả đáo hạn trong một năm — Liabilities Due Within One Year |
| 18537 | 一年内到期长期负债 — yì nián nèi dàoqī chángqī fùzhài — Nợ dài hạn đến hạn trong một năm — Current Portion of Long-term Debt |
| 18538 | 长期应付款到期 — chángqī yìngfùkuǎn dàoqī — Khoản phải trả dài hạn đến hạn — Long-term Payables Maturity |
| 18539 | 债务再融资需求 — zhàiwù zài róngzī xūqiú — Nhu cầu tái cấp vốn nợ — Debt Refinancing Needs |
| 18540 | 债务再融资风险 — zhàiwù zài róngzī fēngxiǎn — Rủi ro tái cấp vốn nợ — Debt Refinancing Risk |
| 18541 | 融资续接能力 — róngzī xùjiē nénglì — Khả năng nối tiếp nguồn vốn — Financing Rollover Capacity |
| 18542 | 债务滚动融资 — zhàiwù gǔndòng róngzī — Tái cấp vốn cuốn chiếu cho nợ — Debt Rollover Financing |
| 18543 | 债务滚动 — zhàiwù gǔndòng — Đảo nợ/cuốn chiếu nợ — Debt Rollover |
| 18544 | 短期融资依赖 — duǎnqī róngzī yīlài — Phụ thuộc huy động vốn ngắn hạn — Dependence on Short-term Financing |
| 18545 | 长期融资稳定性 — chángqī róngzī wěndìngxìng — Tính ổn định của nguồn vốn dài hạn — Long-term Financing Stability |
| 18546 | 融资期限结构 — róngzī qīxiàn jiégòu — Cơ cấu kỳ hạn huy động vốn — Financing Maturity Structure |
| 18547 | 资金期限结构 — zījīn qīxiàn jiégòu — Cơ cấu kỳ hạn nguồn vốn — Funding Maturity Structure |
| 18548 | 融资错配 — róngzī cuòpèi — Lệch kỳ hạn huy động vốn — Financing Mismatch |
| 18549 | 期限错配风险 — qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn — Rủi ro lệch kỳ hạn — Maturity Mismatch Risk |
| 18550 | 短借长投 — duǎn jiè cháng tóu — Vay ngắn hạn đầu tư dài hạn — Short-term Borrowing for Long-term Investment |
| 18551 | 长借长投 — cháng jiè cháng tóu — Vay dài hạn đầu tư dài hạn — Long-term Borrowing for Long-term Investment |
| 18552 | 短借短投 — duǎn jiè duǎn tóu — Vay ngắn hạn đầu tư ngắn hạn — Short-term Borrowing for Short-term Investment |
| 18553 | 资金期限匹配 — zījīn qīxiàn pǐpèi — Phù hợp kỳ hạn nguồn vốn — Funding Maturity Matching |
| 18554 | 债务结构合理 — zhàiwù jiégòu hélǐ — Cơ cấu nợ hợp lý — Reasonable Debt Structure |
| 18555 | 债务结构不合理 — zhàiwù jiégòu bù hélǐ — Cơ cấu nợ chưa hợp lý — Unreasonable Debt Structure |
| 18556 | 资本结构稳健 — zīběn jiégòu wěnjiàn — Cơ cấu vốn vững — Sound Capital Structure |
| 18557 | 资本结构激进 — zīběn jiégòu jījìn — Cơ cấu vốn sử dụng đòn bẩy cao — Aggressive Capital Structure |
| 18558 | 杠杆水平偏高 — gànggǎn shuǐpíng piān gāo — Mức đòn bẩy tương đối cao — Relatively High Leverage |
| 18559 | 杠杆水平偏低 — gànggǎn shuǐpíng piān dī — Mức đòn bẩy tương đối thấp — Relatively Low Leverage |
| 18560 | 债务负担偏高 — zhàiwù fùdān piān gāo — Gánh nặng nợ tương đối cao — Relatively High Debt Burden |
| 18561 | 债务负担偏低 — zhàiwù fùdān piān dī — Gánh nặng nợ tương đối thấp — Relatively Low Debt Burden |
| 18562 | 财务结构稳健 — cáiwù jiégòu wěnjiàn — Cơ cấu tài chính vững — Sound Financial Structure |
| 18563 | 财务结构失衡 — cáiwù jiégòu shīhéng — Cơ cấu tài chính mất cân đối — Financial Structure Imbalance |
| 18564 | 财务结构改善 — cáiwù jiégòu gǎishàn — Cơ cấu tài chính cải thiện — Improvement in Financial Structure |
| 18565 | 财务结构恶化 — cáiwù jiégòu èhuà — Cơ cấu tài chính xấu đi — Deterioration in Financial Structure |
| 18566 | 资产负债表修复 — zīchǎn fùzhàibiǎo xiūfù — Cải thiện bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Repair |
| 18567 | 资产负债表去杠杆 — zīchǎn fùzhàibiǎo qù gànggǎn — Giảm đòn bẩy trên bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Deleveraging |
| 18568 | 资产负债表优化措施 — zīchǎn fùzhàibiǎo yōuhuà cuòshī — Biện pháp tối ưu hóa bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Optimization Measures |
| 18569 | 资产负债表风险控制 — zīchǎn fùzhàibiǎo fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Risk Control |
| 18570 | 资产负债表管理 — zīchǎn fùzhàibiǎo guǎnlǐ — Quản lý bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Management |
| 18571 | 资产负债表策略 — zīchǎn fùzhàibiǎo cèlüè — Chiến lược bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Strategy |
| 18572 | 资产负债表质量 — zīchǎn fùzhàibiǎo zhìliàng — Chất lượng bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Quality |
| 18573 | 资产负债表透明度 — zīchǎn fùzhàibiǎo tòumíngdù — Tính minh bạch của bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Transparency |
| 18574 | 资产负债表弹性 — zīchǎn fùzhàibiǎo tánxìng — Tính linh hoạt của bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Flexibility |
| 18575 | 资产负债表健康度 — zīchǎn fùzhàibiǎo jiànkāngdù — Mức độ lành mạnh của bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Health |
| 18576 | 企业财务健康 — qǐyè cáiwù jiànkāng — Sức khỏe tài chính doanh nghiệp — Corporate Financial Health |
| 18577 | 财务健康指标 — cáiwù jiànkāng zhǐbiāo — Chỉ số sức khỏe tài chính — Financial Health Indicators |
| 18578 | 偿债指标 — chángzhài zhǐbiāo — Chỉ số thanh toán nợ — Solvency Indicators |
| 18579 | 流动性指标 — liúdòngxìng zhǐbiāo — Chỉ số thanh khoản — Liquidity Indicators |
| 18580 | 盈利指标 — yínglì zhǐbiāo — Chỉ số sinh lời — Profitability Indicators |
| 18581 | 运营指标 — yùnyíng zhǐbiāo — Chỉ số vận hành — Operating Indicators |
| 18582 | 成长指标 — chéngzhǎng zhǐbiāo — Chỉ số tăng trưởng — Growth Indicators |
| 18583 | 财务比率体系 — cáiwù bǐlǜ tǐxì — Hệ thống tỷ số tài chính — Financial Ratio System |
| 18584 | 核心财务比率 — héxīn cáiwù bǐlǜ — Tỷ số tài chính cốt lõi — Core Financial Ratios |
| 18585 | 关键财务比率 — guānjiàn cáiwù bǐlǜ — Tỷ số tài chính then chốt — Key Financial Ratios |
| 18586 | 比率趋势 — bǐlǜ qūshì — Xu hướng tỷ số — Ratio Trend |
| 18587 | 比率变化 — bǐlǜ biànhuà — Biến động tỷ số — Ratio Change |
| 18588 | 比率比较 — bǐlǜ bǐjiào — So sánh tỷ số — Ratio Comparison |
| 18589 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — Chỉ tiêu xấu đi — Deteriorating Metric |
| 18590 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — Chỉ tiêu cải thiện — Improving Metric |
| 18591 | 指标稳定 — zhǐbiāo wěndìng — Chỉ tiêu ổn định — Stable Metric |
| 18592 | 指标异常波动 — zhǐbiāo yìcháng bōdòng — Chỉ tiêu biến động bất thường — Abnormal Metric Volatility |
| 18593 | 指标偏离 — zhǐbiāo piānlí — Chỉ tiêu lệch khỏi mức chuẩn — Metric Deviation |
| 18594 | 关键阈值 — guānjiàn yùzhí — Ngưỡng then chốt — Key Threshold |
| 18595 | 最低安全水平 — zuìdī ānquán shuǐpíng — Mức an toàn tối thiểu — Minimum Safe Level |
| 18596 | 最高容忍水平 — zuìgāo róngrěn shuǐpíng — Mức chấp nhận tối đa — Maximum Tolerable Level |
| 18597 | 风险警戒线 — fēngxiǎn jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo rủi ro — Risk Alert Threshold |
| 18598 | 财务警戒线 — cáiwù jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo tài chính — Financial Warning Threshold |
| 18599 | 流动性警戒线 — liúdòngxìng jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo thanh khoản — Liquidity Warning Threshold |
| 18600 | 债务警戒线 — zhàiwù jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo nợ — Debt Warning Threshold |
| 18601 | 杠杆警戒线 — gànggǎn jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo đòn bẩy — Leverage Warning Threshold |
| 18602 | 现金警戒线 — xiànjīn jǐngjièxiàn — Ngưỡng cảnh báo tiền mặt — Cash Warning Threshold |
| 18603 | 利润预警线 — lìrùn yùjǐngxiàn — Ngưỡng cảnh báo lợi nhuận — Profit Warning Threshold |
| 18604 | 营收预警线 — yíngshōu yùjǐngxiàn — Ngưỡng cảnh báo doanh thu — Revenue Warning Threshold |
| 18605 | 现金流预警线 — xiànjīnliú yùjǐngxiàn — Ngưỡng cảnh báo dòng tiền — Cash Flow Warning Threshold |
| 18606 | 风险指标触发 — fēngxiǎn zhǐbiāo chùfā — Chỉ số rủi ro bị kích hoạt — Risk Indicator Triggered |
| 18607 | 预警指标触发 — yùjǐng zhǐbiāo chùfā — Chỉ số cảnh báo được kích hoạt — Warning Indicator Triggered |
| 18608 | 风险预警升级 — fēngxiǎn yùjǐng shēngjí — Cảnh báo rủi ro nâng cấp — Escalation of Risk Warning |
| 18609 | 风险等级上升 — fēngxiǎn děngjí shàngshēng — Cấp độ rủi ro tăng — Rising Risk Level |
| 18610 | 风险等级下降 — fēngxiǎn děngjí xiàjiàng — Cấp độ rủi ro giảm — Falling Risk Level |
| 18611 | 风险暴露增加 — fēngxiǎn bàolù zēngjiā — Mức phơi nhiễm rủi ro tăng — Increased Risk Exposure |
| 18612 | 风险暴露下降 — fēngxiǎn bàolù xiàjiàng — Mức phơi nhiễm rủi ro giảm — Reduced Risk Exposure |
| 18613 | 风险缓释措施 — fēngxiǎn huǎnshì cuòshī — Biện pháp giảm nhẹ rủi ro — Risk Mitigation Measures |
| 18614 | 风险处置 — fēngxiǎn chǔzhì — Xử lý rủi ro — Risk Resolution |
| 18615 | 风险应对方案 — fēngxiǎn yìngduì fāng’àn — Phương án ứng phó rủi ro — Risk Response Plan |
| 18616 | 风险处置方案 — fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn — Phương án xử lý rủi ro — Risk Mitigation Plan |
| 18617 | 应急融资方案 — yìngjí róngzī fāng’àn — Phương án huy động vốn khẩn cấp — Emergency Financing Plan |
| 18618 | 应急现金方案 — yìngjí xiànjīn fāng’àn — Phương án tiền mặt khẩn cấp — Emergency Cash Plan |
| 18619 | 成本削减方案 — chéngběn xuējiǎn fāng’àn — Phương án cắt giảm chi phí — Cost Reduction Plan |
| 18620 | 费用削减方案 — fèiyòng xuējiǎn fāng’àn — Phương án cắt giảm chi phí hoạt động — Expense Reduction Plan |
| 18621 | 投资削减 — tóuzī xuējiǎn — Cắt giảm đầu tư — Investment Reduction |
| 18622 | 业务收缩 — yèwù shōusuō — Thu hẹp hoạt động kinh doanh — Business Contraction |
| 18623 | 产能削减 — chǎnnéng xuējiǎn — Cắt giảm công suất — Capacity Reduction |
| 18624 | 关闭亏损业务 — guānbì kuīsǔn yèwù — Đóng hoạt động kinh doanh thua lỗ — Close Loss-making Operations |
| 18625 | 退出低效业务 — tuìchū dīxiào yèwù — Rút khỏi hoạt động kinh doanh hiệu quả thấp — Exit Low-efficiency Businesses |
| 18626 | 资产盘活 — zīchǎn pánhuó — Kích hoạt/khai thác hiệu quả tài sản — Asset Optimization |
| 18627 | 闲置资产处置 — xiánzhì zīchǎn chǔzhì — Xử lý tài sản nhàn rỗi — Disposal of Idle Assets |
| 18628 | 资产利用率提升 — zīchǎn lìyònglǜ tíshēng — Nâng cao tỷ lệ sử dụng tài sản — Improve Asset Utilization |
| 18629 | 资产轻量化转型 — zīchǎn qīngliànghuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi sang mô hình tài sản nhẹ — Transition to Asset-light Model |
| 18630 | 运营效率提升 — yùnyíng xiàolǜ tíshēng — Nâng cao hiệu quả vận hành — Improve Operational Efficiency |
| 18631 | 经营效率改善 — jīngyíng xiàolǜ gǎishàn — Cải thiện hiệu quả kinh doanh — Improve Operating Efficiency |
| 18632 | 成本效率提升 — chéngběn xiàolǜ tíshēng — Nâng cao hiệu quả chi phí — Improve Cost Efficiency |
| 18633 | 费用效率改善 — fèiyòng xiàolǜ gǎishàn — Cải thiện hiệu quả chi phí hoạt động — Improve Expense Efficiency |
| 18634 | 财务效率提升 — cáiwù xiàolǜ tíshēng — Nâng cao hiệu quả tài chính — Improve Financial Efficiency |
| 18635 | 资本效率改善 — zīběn xiàolǜ gǎishàn — Cải thiện hiệu quả sử dụng vốn — Improve Capital Efficiency |
| 18636 | 资产回报改善 — zīchǎn huíbào gǎishàn — Cải thiện lợi nhuận trên tài sản — Improve Asset Returns |
| 18637 | 资本回报改善 — zīběn huíbào gǎishàn — Cải thiện lợi nhuận trên vốn — Improve Return on Capital |
| 18638 | 股东回报改善 — gǔdōng huíbào gǎishàn — Cải thiện lợi nhuận cho cổ đông — Improve Shareholder Returns |
| 18639 | 财务杠杆下降 — cáiwù gànggǎn xiàjiàng — Đòn bẩy tài chính giảm — Financial Deleveraging |
| 18640 | 经营杠杆下降 — jīngyíng gànggǎn xiàjiàng — Đòn bẩy hoạt động giảm — Lower Operating Leverage |
| 18641 | 债务水平下降 — zhàiwù shuǐpíng xiàjiàng — Mức nợ giảm — Lower Debt Level |
| 18642 | 负债水平下降 — fùzhài shuǐpíng xiàjiàng — Mức nợ phải trả giảm — Lower Liability Level |
| 18643 | 偿债成本下降 — chángzhài chéngběn xiàjiàng — Chi phí trả nợ giảm — Lower Debt Service Cost |
| 18644 | 融资成本下降 — róngzī chéngběn xiàjiàng — Chi phí huy động vốn giảm — Lower Financing Cost |
| 18645 | 回款改善措施 — huíkuǎn gǎishàn cuòshī — Biện pháp cải thiện thu hồi tiền — Collection Improvement Measures |
| 18646 | 库存优化措施 — kùcún yōuhuà cuòshī — Biện pháp tối ưu tồn kho — Inventory Optimization Measures |
| 18647 | 付款优化措施 — fùkuǎn yōuhuà cuòshī — Biện pháp tối ưu thanh toán — Payment Optimization Measures |
| 18648 | 营运资金优化 — yíngyùn zījīn yōuhuà — Tối ưu hóa vốn lưu động — Working Capital Optimization |
| 18649 | 资金效率优化 — zījīn xiàolǜ yōuhuà — Tối ưu hiệu quả sử dụng vốn — Funding Efficiency Optimization |
| 18650 | 现金转换周期优化 — xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī yōuhuà — Tối ưu chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Cash Conversion Cycle Optimization |
| 18651 | 收款周期优化 — shōukuǎn zhōuqī yōuhuà — Tối ưu chu kỳ thu tiền — Collection Cycle Optimization |
| 18652 | 付款周期优化 — fùkuǎn zhōuqī yōuhuà — Tối ưu chu kỳ thanh toán — Payment Cycle Optimization |
| 18653 | 库存周期优化 — kùcún zhōuqī yōuhuà — Tối ưu chu kỳ tồn kho — Inventory Cycle Optimization |
| 18654 | 应收账款周转优化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn yōuhuà — Tối ưu vòng quay khoản phải thu — Receivables Turnover Optimization |
| 18655 | 应付账款周转优化 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn yōuhuà — Tối ưu vòng quay khoản phải trả — Payables Turnover Optimization |
| 18656 | 存货周转优化 — cúnhuò zhōuzhuǎn yōuhuà — Tối ưu vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover Optimization |
| 18657 | 经营现金流优化 — jīngyíng xiànjīnliú yōuhuà — Tối ưu dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Optimization |
| 18658 | 自由现金流优化 — zìyóu xiànjīnliú yōuhuà — Tối ưu dòng tiền tự do — Free Cash Flow Optimization |
| 18659 | 资本配置优化 — zīběn pèizhì yōuhuà — Tối ưu phân bổ vốn — Capital Allocation Optimization |
| 18660 | 投资回报优化 — tóuzī huíbào yōuhuà — Tối ưu lợi nhuận đầu tư — Investment Return Optimization |
| 18661 | 股东回报优化 — gǔdōng huíbào yōuhuà — Tối ưu lợi nhuận cho cổ đông — Shareholder Return Optimization |
| 18662 | 财务绩效改善 — cáiwù jìxiào gǎishàn — Cải thiện hiệu quả tài chính — Financial Performance Improvement |
| 18663 | 经营绩效改善 — jīngyíng jìxiào gǎishàn — Cải thiện hiệu quả kinh doanh — Operating Performance Improvement |
| 18664 | 盈利能力改善 — yínglì nénglì gǎishàn — Cải thiện khả năng sinh lời — Profitability Improvement |
| 18665 | 偿债能力改善 — chángzhài nénglì gǎishàn — Cải thiện khả năng thanh toán — Solvency Improvement |
| 18666 | 资产质量改善 — zīchǎn zhìliàng gǎishàn — Cải thiện chất lượng tài sản — Asset Quality Improvement |
| 18667 | 财务质量改善 — cáiwù zhìliàng gǎishàn — Cải thiện chất lượng tài chính — Financial Quality Improvement |
| 18668 | 增长质量改善 — zēngzhǎng zhìliàng gǎishàn — Cải thiện chất lượng tăng trưởng — Growth Quality Improvement |
| 18669 | 资本稳健性 — zīběn wěnjiànxìng — Tính vững chắc của vốn — Capital Soundness |
| 18670 | 偿债稳健性 — chángzhài wěnjiànxìng — Tính vững chắc về khả năng trả nợ — Solvency Soundness |
| 18671 | 现金流稳健性 — xiànjīnliú wěnjiànxìng — Tính ổn định của dòng tiền — Cash Flow Soundness |
| 18672 | 盈利稳定性 — yínglì wěndìngxìng — Tính ổn định của lợi nhuận — Earnings Stability |
| 18673 | 收入稳定性 — shōurù wěndìngxìng — Tính ổn định của doanh thu — Revenue Stability |
| 18674 | 财务波动性 — cáiwù bōdòngxìng — Tính biến động tài chính — Financial Volatility |
| 18675 | 盈利波动性 — yínglì bōdòngxìng — Tính biến động lợi nhuận — Earnings Volatility |
| 18676 | 收入波动性 — shōurù bōdòngxìng — Tính biến động doanh thu — Revenue Volatility |
| 18677 | 现金流波动性 — xiànjīnliú bōdòngxìng — Tính biến động dòng tiền — Cash Flow Volatility |
| 18678 | 财务可预测性 — cáiwù kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán tài chính — Financial Predictability |
| 18679 | 收入可预测性 — shōurù kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán doanh thu — Revenue Predictability |
| 18680 | 利润可预测性 — lìrùn kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán lợi nhuận — Earnings Predictability |
| 18681 | 业绩可预测性 — yèjì kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán kết quả kinh doanh — Earnings Predictability |
| 18682 | 财务透明 — cáiwù tòumíng — Minh bạch tài chính — Financial Transparency |
| 18683 | 财务信息透明 — cáiwù xìnxī tòumíng — Thông tin tài chính minh bạch — Transparent Financial Information |
| 18684 | 财务披露充分 — cáiwù pīlù chōngfèn — Công bố thông tin tài chính đầy đủ — Adequate Financial Disclosure |
| 18685 | 财务披露不足 — cáiwù pīlù bùzú — Công bố thông tin tài chính chưa đầy đủ — Inadequate Financial Disclosure |
| 18686 | 披露时点 — pīlù shídiǎn — Thời điểm công bố thông tin — Disclosure Timing |
| 18687 | 定期披露 — dìngqī pīlù — Công bố định kỳ — Periodic Disclosure |
| 18688 | 临时披露 — línshí pīlù — Công bố bất thường/đột xuất — Ad hoc Disclosure |
| 18689 | 财务公告 — cáiwù gōnggào — Thông báo tài chính — Financial Announcement |
| 18690 | 财务信息公告 — cáiwù xìnxī gōnggào — Công bố thông tin tài chính — Financial Information Announcement |
| 18691 | 年报公告 — niánbào gōnggào — Công bố báo cáo thường niên — Annual Report Announcement |
| 18692 | 季报公告 — jìbào gōnggào — Công bố báo cáo quý — Quarterly Report Announcement |
| 18693 | 中报公告 — zhōngbào gōnggào — Công bố báo cáo bán niên — Interim Report Announcement |
| 18694 | 财报发布时间 — cáibào fābù shíjiān — Thời gian công bố báo cáo tài chính — Financial Results Release Time |
| 18695 | 财报截止时间 — cáibào jiézhǐ shíjiān — Thời hạn chốt báo cáo tài chính — Financial Reporting Cut-off Time |
| 18696 | 披露截止日期 — pīlù jiézhǐ rìqī — Hạn cuối công bố — Disclosure Deadline |
| 18697 | 财报日 — cáibào rì — Ngày công bố báo cáo tài chính — Financial Results Date |
| 18698 | 财务日历 — cáiwù rìlì — Lịch tài chính — Financial Calendar |
| 18699 | 业绩日历 — yèjì rìlì — Lịch công bố kết quả kinh doanh — Earnings Calendar |
| 18700 | 报告日历 — bàogào rìlì — Lịch báo cáo — Reporting Calendar |
| 18701 | 报告流程控制 — bàogào liúchéng kòngzhì — Kiểm soát quy trình báo cáo — Reporting Process Control |
| 18702 | 报表编制流程 — bàobiǎo biānzhì liúchéng — Quy trình lập báo cáo — Financial Statement Preparation Process |
| 18703 | 报表审核流程 — bàobiǎo shěnhé liúchéng — Quy trình rà soát báo cáo — Financial Statement Review Process |
| 18704 | 财务关账流程 — cáiwù guānzhàng liúchéng — Quy trình khóa sổ tài chính — Financial Close Process |
| 18705 | 标准关账 — biāozhǔn guānzhàng — Khóa sổ theo quy trình chuẩn — Standard Close |
| 18706 | 月度关账 — yuèdù guānzhàng — Khóa sổ tháng — Monthly Close |
| 18707 | 季度关账 — jìdù guānzhàng — Khóa sổ quý — Quarterly Close |
| 18708 | 年度关账 — niándù guānzhàng — Khóa sổ năm — Annual Close |
| 18709 | 结账时间 — jiézhàng shíjiān — Thời gian khóa sổ — Close Timing |
| 18710 | 结账错误 — jiézhàng cuòwù — Sai sót khi khóa sổ — Closing Error |
| 18711 | 结账调整 — jiézhàng tiáozhěng — Điều chỉnh khi khóa sổ — Closing Adjustments |
| 18712 | 期末结转 — qīmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối kỳ — Period-end Closing |
| 18713 | 损益结转 — sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Closing |
| 18714 | 收入结转 — shōurù jiézhuǎn — Kết chuyển doanh thu — Revenue Closing |
| 18715 | 成本结转 — chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn/chi phí — Cost Closing |
| 18716 | 费用结转 — fèiyòng jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí — Expense Closing |
| 18717 | 会计凭证审核 — kuàijì píngzhèng shěnhé — Rà soát chứng từ kế toán — Accounting Voucher Review |
| 18718 | 凭证完整性 — píngzhèng wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của chứng từ — Voucher Completeness |
| 18719 | 凭证准确性 — píngzhèng zhǔnquèxìng — Tính chính xác của chứng từ — Voucher Accuracy |
| 18720 | 会计记录 — kuàijì jìlù — Ghi chép kế toán — Accounting Records |
| 18721 | 会计记录完整性 — kuàijì jìlù wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của ghi chép kế toán — Completeness of Accounting Records |
| 18722 | 账务处理 — zhàngwù chǔlǐ — Xử lý sổ sách kế toán — Accounting Processing |
| 18723 | 财务核算 — cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính — Financial Accounting |
| 18724 | 财务入账 — cáiwù rùzhàng — Ghi nhận vào sổ tài chính — Financial Bookkeeping |
| 18725 | 会计入账 — kuàijì rùzhàng — Ghi nhận vào sổ kế toán — Accounting Entry |
| 18726 | 会计确认 — kuàijì quèrèn — Ghi nhận kế toán — Accounting Recognition |
| 18727 | 会计计量 — kuàijì jìliàng — Đo lường kế toán — Accounting Measurement |
| 18728 | 会计列报 — kuàijì lièbào — Trình bày kế toán — Accounting Presentation |
| 18729 | 会计披露 — kuàijì pīlù — Công bố thông tin kế toán — Accounting Disclosure |
| 18730 | 财务报表列示 — cáiwù bàobiǎo lièshì — Trình bày trên báo cáo tài chính — Financial Statement Presentation |
| 18731 | 报表重分类 — bàobiǎo chóng fēnlèi — Phân loại lại báo cáo — Statement Reclassification |
| 18732 | 会计科目重分类 — kuàijì kēmù chóng fēnlèi — Phân loại lại tài khoản kế toán — Reclassification of Accounts |
| 18733 | 错误更正 — cuòwù gēngzhèng — Sửa sai sót — Error Correction |
| 18734 | 前期错误更正 — qiánqī cuòwù gēngzhèng — Sửa sai sót kỳ trước — Prior-period Error Correction |
| 18735 | 重大错误更正 — zhòngdà cuòwù gēngzhèng — Sửa sai sót trọng yếu — Correction of Material Errors |
| 18736 | 财务报表更正 — cáiwù bàobiǎo gēngzhèng — Sửa báo cáo tài chính — Financial Statement Correction |
| 18737 | 净利润重述 — jìng lìrùn chóngshù — Trình bày lại lợi nhuận ròng — Restatement of Net Profit |
| 18738 | 收入重述 — shōurù chóngshù — Trình bày lại doanh thu — Revenue Restatement |
| 18739 | 资产重估增值 — zīchǎn chónggū zēngzhí — Khoản tăng do đánh giá lại tài sản — Asset Revaluation Gain |
| 18740 | 资产重估减值 — zīchǎn chónggū jiǎnzhí — Khoản giảm do đánh giá lại tài sản — Asset Revaluation Loss |
| 18741 | 重估储备 — chónggū chǔbèi — Quỹ dự trữ đánh giá lại — Revaluation Reserve |
| 18742 | 公允价值变动损益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Changes in Profit or Loss |
| 18743 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — Lãi do thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Gain |
| 18744 | 公允价值变动损失 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnshī — Lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Loss |
| 18745 | 重估模型 — chónggū móxíng — Mô hình đánh giá lại — Revaluation Model |
| 18746 | 成本模型 — chéngběn móxíng — Mô hình giá gốc — Cost Model |
| 18747 | 公允价值模型 — gōngyǔn jiàzhí móxíng — Mô hình giá trị hợp lý — Fair Value Model |
| 18748 | 重估差额 — chónggū chā’é — Chênh lệch đánh giá lại — Revaluation Difference |
| 18749 | 会计处理一致 — kuàijì chǔlǐ yízhì — Xử lý kế toán nhất quán — Consistent Accounting Treatment |
| 18750 | 会计政策一致 — kuàijì zhèngcè yízhì — Chính sách kế toán nhất quán — Consistent Accounting Policy |
| 18751 | 前后期一致性 — qiánhòuqī yízhìxìng — Tính nhất quán giữa các kỳ — Period-to-period Consistency |
| 18752 | 可比性调整 — kěbǐxìng tiáozhěng — Điều chỉnh để tăng tính so sánh — Comparability Adjustment |
| 18753 | 历史口径调整 — lìshǐ kǒujìng tiáozhěng — Điều chỉnh cơ sở số liệu lịch sử — Historical Basis Adjustment |
| 18754 | 财务数据重述 — cáiwù shùjù chóngshù — Trình bày lại dữ liệu tài chính — Financial Data Restatement |
| 18755 | 历史数据重述 — lìshǐ shùjù chóngshù — Trình bày lại dữ liệu lịch sử — Historical Data Restatement |
| 18756 | 可比数据重算 — kěbǐ shùjù chóngsuàn — Tính lại số liệu có thể so sánh — Recalculation of Comparable Data |
| 18757 | 每股收益重算 — měi gǔ shōuyì chóngsuàn — Tính lại EPS — Restated EPS |
| 18758 | 历史每股收益 — lìshǐ měi gǔ shōuyì — EPS lịch sử — Historical EPS |
| 18759 | 基本每股收益变化 — jīběn měi gǔ shōuyì biànhuà — Biến động EPS cơ bản — Change in Basic EPS |
| 18760 | 稀释每股收益变化 — xīshì měi gǔ shōuyì biànhuà — Biến động EPS pha loãng — Change in Diluted EPS |
| 18761 | 股票数量变化 — gǔpiào shùliàng biànhuà — Biến động số lượng cổ phiếu — Change in Share Count |
| 18762 | 加权平均股份 — jiāquán píngjūn gǔfèn — Cổ phiếu bình quân gia quyền — Weighted Average Shares |
| 18763 | 股票稀释 — gǔpiào xīshì — Pha loãng cổ phiếu — Share Dilution |
| 18764 | 潜在稀释 — qiánzài xīshì — Pha loãng tiềm năng — Potential Dilution |
| 18765 | 每股指标 — měi gǔ zhǐbiāo — Chỉ tiêu trên mỗi cổ phiếu — Per-share Metrics |
| 18766 | 每股账面净值 — měi gǔ zhàngmiàn jìngzhí — Giá trị sổ sách ròng trên mỗi cổ phiếu — Book Value per Share |
| 18767 | 每股收入 — měi gǔ shōurù — Doanh thu trên mỗi cổ phiếu — Revenue per Share |
| 18768 | 股东权益回报率 — gǔdōng quányì huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời trên vốn cổ đông — Return on Shareholders’ Equity |
| 18769 | 普通股权益 — pǔtōng gǔ quányì — Vốn thuộc cổ đông phổ thông — Common Equity |
| 18770 | 普通股账面价值 — pǔtōng gǔ zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị sổ sách cổ phiếu phổ thông — Common Stock Book Value |
| 18771 | 优先股权益 — yōuxiān gǔ quányì — Vốn cổ phiếu ưu đãi — Preferred Equity |
| 18772 | 归属于普通股股东 — guīshǔ yú pǔtōng gǔ gǔdōng — Thuộc về cổ đông phổ thông — Attributable to Common Shareholders |
| 18773 | 归属于母公司 — guīshǔ yú mǔgōngsī — Thuộc về công ty mẹ — Attributable to the Parent Company |
| 18774 | 归属于股东 — guīshǔ yú gǔdōng — Thuộc về cổ đông — Attributable to Shareholders |
| 18775 | 净利润归属 — jìng lìrùn guīshǔ — Phân bổ lợi nhuận ròng — Allocation of Net Profit |
| 18776 | 利润归属结构 — lìrùn guīshǔ jiégòu — Cơ cấu phân bổ lợi nhuận — Profit Attribution Structure |
| 18777 | 母公司利润 — mǔgōngsī lìrùn — Lợi nhuận của công ty mẹ — Parent Company Profit |
| 18778 | 子公司利润 — zǐgōngsī lìrùn — Lợi nhuận của công ty con — Subsidiary Profit |
| 18779 | 集团利润 — jítuán lìrùn — Lợi nhuận tập đoàn — Group Profit |
| 18780 | 集团收入 — jítuán shōurù — Doanh thu tập đoàn — Group Revenue |
| 18781 | 集团资产 — jítuán zīchǎn — Tài sản tập đoàn — Group Assets |
| 18782 | 集团负债 — jítuán fùzhài — Nợ tập đoàn — Group Liabilities |
| 18783 | 集团现金流 — jítuán xiànjīnliú — Dòng tiền tập đoàn — Group Cash Flow |
| 18784 | 控股公司 — kònggǔ gōngsī — Công ty holding/công ty nắm quyền kiểm soát — Holding Company |
| 18785 | 控股结构 — kònggǔ jiégòu — Cơ cấu sở hữu kiểm soát — Holding Structure |
| 18786 | 子公司盈利能力 — zǐgōngsī yínglì nénglì — Khả năng sinh lời của công ty con — Subsidiary Profitability |
| 18787 | 子公司现金流 — zǐgōngsī xiànjīnliú — Dòng tiền của công ty con — Subsidiary Cash Flow |
| 18788 | 子公司负债 — zǐgōngsī fùzhài — Nợ của công ty con — Subsidiary Liabilities |
| 18789 | 集团内部往来 — jítuán nèibù wǎnglái — Công nợ nội bộ tập đoàn — Intragroup Balances |
| 18790 | 集团内部销售 — jítuán nèibù xiāoshòu — Bán hàng nội bộ tập đoàn — Intragroup Sales |
| 18791 | 集团内部采购 — jítuán nèibù cǎigòu — Mua hàng nội bộ tập đoàn — Intragroup Purchases |
| 18792 | 内部交易抵销 — nèibù jiāoyì dǐxiāo — Loại trừ giao dịch nội bộ — Intercompany Elimination |
| 18793 | 内部应收抵销 — nèibù yìngshōu dǐxiāo — Loại trừ phải thu nội bộ — Elimination of Intercompany Receivables |
| 18794 | 内部应付抵销 — nèibù yīngfù dǐxiāo — Loại trừ phải trả nội bộ — Elimination of Intercompany Payables |
| 18795 | 合并调整 — hébìng tiáozhěng — Điều chỉnh hợp nhất — Consolidation Adjustments |
| 18796 | 合并抵销分录 — hébìng dǐxiāo fēnlù — Bút toán loại trừ hợp nhất — Consolidation Elimination Entries |
| 18797 | 合并口径 — hébìng kǒujìng — Cơ sở số liệu hợp nhất — Consolidation Basis |
| 18798 | 合并范围变化 — hébìng fànwéi biànhuà — Thay đổi phạm vi hợp nhất — Changes in Consolidation Scope |
| 18799 | 新增并表 — xīnzēng bìngbiǎo — Bổ sung đơn vị vào hợp nhất — Newly Consolidated Entity |
| 18800 | 减少并表 — jiǎnshǎo bìngbiǎo — Giảm đơn vị hợp nhất — Deconsolidated Entity |
| 18801 | 并表日期 — bìngbiǎo rìqī — Ngày bắt đầu hợp nhất — Consolidation Date |
| 18802 | 收购并表 — shōugòu bìngbiǎo — Hợp nhất sau mua lại — Acquisition Consolidation |
| 18803 | 处置出表 — chǔzhì chūbiǎo — Loại khỏi phạm vi hợp nhất do chuyển nhượng — Deconsolidation on Disposal |
| 18804 | 少数权益变化 — shǎoshù quányì biànhuà — Biến động lợi ích không kiểm soát — Changes in Non-controlling Interests |
| 18805 | 控制权变化 — kòngzhìquán biànhuà — Biến động quyền kiểm soát — Change in Control |
| 18806 | 股权比例变化 — gǔquán bǐlì biànhuà — Biến động tỷ lệ sở hữu — Change in Ownership Percentage |
| 18807 | 并购影响分析 — bìnggòu yǐngxiǎng fēnxī — Phân tích ảnh hưởng M&A — M&A Impact Analysis |
| 18808 | 并购整合成本 — bìnggòu zhěnghé chéngběn — Chi phí tích hợp sau M&A — M&A Integration Costs |
| 18809 | 并购后盈利 — bìnggòu hòu yínglì — Khả năng sinh lời sau M&A — Post-merger Profitability |
| 18810 | 并购后收入增长 — bìnggòu hòu shōurù zēngzhǎng — Tăng trưởng doanh thu sau M&A — Post-merger Revenue Growth |
| 18811 | 商誉余额 — shāngyù yú’é — Số dư lợi thế thương mại — Goodwill Balance |
| 18812 | 商誉变化 — shāngyù biànhuà — Biến động lợi thế thương mại — Changes in Goodwill |
| 18813 | 收购溢价 — shōugòu yìjià — Khoản chênh lệch giá mua cao hơn giá trị tài sản thuần — Acquisition Premium |
| 18814 | 购买日公允价值 — gòumǎi rì gōngyǔn jiàzhí — Giá trị hợp lý tại ngày mua — Fair Value at Acquisition Date |
| 18815 | 购买价款分摊 — gòumǎi jiàkuǎn fēntān — Phân bổ giá phí mua — Purchase Price Allocation |
| 18816 | 并购协同 — bìnggòu xiétóng — Cộng hưởng từ M&A — M&A Synergies |
| 18817 | 整合收益 — zhěnghé shōuyì — Lợi ích từ tích hợp — Integration Benefits |
| 18818 | 协同成本 — xiétóng chéngběn — Chi phí tạo cộng hưởng — Synergy Costs |
| 18819 | 收购影响剔除 — shōugòu yǐngxiǎng tīchú — Loại trừ ảnh hưởng mua lại — Excluding Acquisition Effects |
| 18820 | 并购后报表 — bìnggòu hòu bàobiǎo — Báo cáo sau M&A — Post-merger Financial Statements |
| 18821 | 重大资产 — zhòngdà zīchǎn — Tài sản trọng yếu — Material Assets |
| 18822 | 重大负债 — zhòngdà fùzhài — Nợ trọng yếu — Material Liabilities |
| 18823 | 重大合同 — zhòngdà hétóng — Hợp đồng trọng yếu — Material Contracts |
| 18824 | 重大客户 — zhòngdà kèhù — Khách hàng trọng yếu — Major Customers |
| 18825 | 重大供应商 — zhòngdà gōngyìngshāng — Nhà cung cấp trọng yếu — Major Suppliers |
| 18826 | 重大诉讼 — zhòngdà sùsòng — Vụ kiện trọng yếu — Material Litigation |
| 18827 | 重大担保 — zhòngdà dānbǎo — Bảo lãnh trọng yếu — Material Guarantees |
| 18828 | 重大承诺事项 — zhòngdà chéngnuò shìxiàng — Cam kết trọng yếu — Material Commitments |
| 18829 | 重大关联交易 — zhòngdà guānlián jiāoyì — Giao dịch bên liên quan trọng yếu — Material Related-party Transactions |
| 18830 | 重大资本支出 — zhòngdà zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn trọng yếu — Material Capital Expenditures |
| 18831 | 重大投资事项 — zhòngdà tóuzī shìxiàng — Vấn đề đầu tư trọng yếu — Material Investment Matters |
| 18832 | 重大融资事项 — zhòngdà róngzī shìxiàng — Vấn đề huy động vốn trọng yếu — Material Financing Matters |
| 18833 | 重大会计估计 — zhòngdà kuàijì gūjì — Ước tính kế toán trọng yếu — Material Accounting Estimates |
| 18834 | 重大会计政策 — zhòngdà kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán trọng yếu — Material Accounting Policies |
| 18835 | 管理层判断 — guǎnlǐcéng pànduàn — Phán đoán của ban lãnh đạo — Management Judgment |
| 18836 | 管理层估计 — guǎnlǐcéng gūjì — Ước tính của ban lãnh đạo — Management Estimates |
| 18837 | 会计估计选择 — kuàijì gūjì xuǎnzé — Lựa chọn phương pháp ước tính kế toán — Accounting Estimate Choice |
| 18838 | 披露依据 — pīlù yījù — Cơ sở công bố thông tin — Disclosure Basis |
| 18839 | 披露范围 — pīlù fànwéi — Phạm vi công bố thông tin — Disclosure Scope |
| 18840 | 披露重点 — pīlù zhòngdiǎn — Trọng điểm công bố thông tin — Disclosure Focus |
| 18841 | 披露完整性 — pīlù wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của công bố thông tin — Disclosure Completeness |
| 18842 | 披露准确性 — pīlù zhǔnquèxìng — Tính chính xác của công bố thông tin — Disclosure Accuracy |
| 18843 | 披露一致性 — pīlù yízhìxìng — Tính nhất quán của công bố thông tin — Disclosure Consistency |
| 18844 | 披露可比性 — pīlù kěbǐxìng — Tính so sánh được của công bố thông tin — Disclosure Comparability |
| 18845 | 信息披露风险 — xìnxī pīlù fēngxiǎn — Rủi ro công bố thông tin — Disclosure Risk |
| 18846 | 报告错报风险 — bàogào cuòbào fēngxiǎn — Rủi ro sai sót báo cáo — Financial Reporting Misstatement Risk |
| 18847 | 错报金额 — cuòbào jīn’é — Giá trị sai sót — Misstatement Amount |
| 18848 | 未更正错报 — wèi gēngzhèng cuòbào — Sai sót chưa điều chỉnh — Uncorrected Misstatement |
| 18849 | 已更正错报 — yǐ gēngzhèng cuòbào — Sai sót đã điều chỉnh — Corrected Misstatement |
| 18850 | 错报影响 — cuòbào yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của sai sót — Misstatement Impact |
| 18851 | 重要性测试 — zhòngyàoxìng cèshì — Kiểm tra tính trọng yếu — Materiality Testing |
| 18852 | 实质性程序 — shízhìxìng chéngxù — Thủ tục cơ bản — Substantive Procedures |
| 18853 | 控制测试 — kòngzhì cèshì — Kiểm tra kiểm soát — Tests of Controls |
| 18854 | 分析性程序 — fēnxīxìng chéngxù — Thủ tục phân tích — Analytical Procedures |
| 18855 | 审计取证 — shěnjì qǔzhèng — Thu thập bằng chứng kiểm toán — Audit Evidence Gathering |
| 18856 | 凭证检查 — píngzhèng jiǎnchá — Kiểm tra chứng từ — Voucher Examination |
| 18857 | 账户确认 — zhànghù quèrèn — Xác nhận tài khoản — Account Confirmation |
| 18858 | 应收账款函证 — yìngshōu zhàngkuǎn hánzhèng — Xác nhận công nợ phải thu — Accounts Receivable Confirmation |
| 18859 | 银行函证 — yínháng hánzhèng — Xác nhận ngân hàng — Bank Confirmation |
| 18860 | 存货监盘 — cúnhuò jiānpán — Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho — Inventory Observation |
| 18861 | 现场盘点 — xiànchǎng pándiǎn — Kiểm kê tại chỗ — Physical Inventory Count |
| 18862 | 资产核实 — zīchǎn héshí — Xác minh tài sản — Asset Verification |
| 18863 | 负债核实 — fùzhài héshí — Xác minh nợ phải trả — Liability Verification |
| 18864 | 合同检查 — hétóng jiǎnchá — Kiểm tra hợp đồng — Contract Examination |
| 18865 | 关联方核查 — guānliánfāng héchá — Kiểm tra bên liên quan — Related-party Review |
| 18866 | 关联交易核查 — guānlián jiāoyì héchá — Kiểm tra giao dịch liên kết — Related-party Transaction Review |
| 18867 | 期后事项检查 — qīhòu shìxiàng jiǎnchá — Kiểm tra sự kiện sau kỳ báo cáo — Subsequent Event Review |
| 18868 | 持续经营评估 — chíxù jīngyíng pínggū — Đánh giá hoạt động liên tục — Going Concern Assessment |
| 18869 | 审计结论依据 — shěnjì jiélùn yījù — Cơ sở của kết luận kiểm toán — Basis for Audit Conclusion |
| 18870 | 审计保留事项 — shěnjì bǎoliú shìxiàng — Các vấn đề dẫn đến ý kiến ngoại trừ — Matters Giving Rise to Qualification |
| 18871 | 审计意见段 — shěnjì yìjiàn duàn — Đoạn ý kiến kiểm toán — Opinion Paragraph |
| 18872 | 关键审计事项披露 — guānjiàn shěnjì shìxiàng pīlù — Công bố các vấn đề kiểm toán trọng yếu — Key Audit Matters Disclosure |
| 18873 | 审计完成日期 — shěnjì wánchéng rìqī — Ngày hoàn thành kiểm toán — Audit Completion Date |
| 18874 | 管理层责任声明 — guǎnlǐcéng zérèn shēngmíng — Tuyên bố trách nhiệm của ban lãnh đạo — Management Responsibility Statement |
| 18875 | 财务报表责任 — cáiwù bàobiǎo zérèn — Trách nhiệm đối với báo cáo tài chính — Responsibility for Financial Statements |
| 18876 | 财务报表签署 — cáiwù bàobiǎo qiānshǔ — Ký báo cáo tài chính — Signing of Financial Statements |
| 18877 | 董事签字 — dǒngshì qiānzì — Ký bởi thành viên hội đồng quản trị — Directors’ Signatures |
| 18878 | 法定代表人签字 — fǎdìng dàibiǎorén qiānzì — Chữ ký người đại diện theo pháp luật — Legal Representative Signature |
| 18879 | 财务负责人签字 — cáiwù fùzérén qiānzì — Chữ ký người phụ trách tài chính — Chief Financial Officer Signature |
| 18880 | 财务报表截止日期 — cáiwù bàobiǎo jiézhǐ rìqī — Ngày chốt báo cáo tài chính — Financial Statement Cut-off Date |
| 18881 | 签发日期 — qiānfā rìqī — Ngày phát hành — Issue Date |
| 18882 | 报表发布日期 — bàobiǎo fābù rìqī — Ngày phát hành báo cáo — Statement Release Date |
| 18883 | 财务报告周期 — cáiwù bàogào zhōuqī — Chu kỳ báo cáo tài chính — Financial Reporting Cycle |
| 18884 | 报告频率 — bàogào pínlǜ — Tần suất báo cáo — Reporting Frequency |
| 18885 | 报告及时性 — bàogào jíshíxìng — Tính kịp thời của báo cáo — Reporting Timeliness |
| 18886 | 报告质量 — bàogào zhìliàng — Chất lượng báo cáo — Reporting Quality |
| 18887 | 报告准确性 — bàogào zhǔnquèxìng — Tính chính xác của báo cáo — Reporting Accuracy |
| 18888 | 报告完整性 — bàogào wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của báo cáo — Reporting Completeness |
| 18889 | 报告一致性 — bàogào yízhìxìng — Tính nhất quán của báo cáo — Reporting Consistency |
| 18890 | 报告可比性 — bàogào kěbǐxìng — Tính so sánh được của báo cáo — Reporting Comparability |
| 18891 | 报告可靠性 — bàogào kěkàoxìng — Độ tin cậy của báo cáo — Reporting Reliability |
| 18892 | 报告可读性 — bàogào kědúxìng — Tính dễ đọc của báo cáo — Report Readability |
| 18893 | 报告可理解性 — bàogào kě lǐjiěxìng — Tính dễ hiểu của báo cáo — Report Understandability |
| 18894 | 报告透明度 — bàogào tòumíngdù — Tính minh bạch của báo cáo — Reporting Transparency |
| 18895 | 财务报告语言 — cáiwù bàogào yǔyán — Ngôn ngữ báo cáo tài chính — Financial Reporting Language |
| 18896 | 财务术语 — cáiwù shùyǔ — Thuật ngữ tài chính — Financial Terminology |
| 18897 | 会计术语 — kuàijì shùyǔ — Thuật ngữ kế toán — Accounting Terminology |
| 18898 | 财务专业术语 — cáiwù zhuānyè shùyǔ — Thuật ngữ chuyên ngành tài chính — Financial Technical Terms |
| 18899 | 报表阅读能力 — bàobiǎo yuèdú nénglì — Năng lực đọc báo cáo — Financial Statement Reading Ability |
| 18900 | 财务分析能力 — cáiwù fēnxī nénglì — Năng lực phân tích tài chính — Financial Analysis Capability |
| 18901 | 数据分析能力 — shùjù fēnxī nénglì — Năng lực phân tích dữ liệu — Data Analysis Capability |
| 18902 | 财务判断能力 — cáiwù pànduàn nénglì — Năng lực phán đoán tài chính — Financial Judgment Capability |
| 18903 | 财务洞察 — cáiwù dòngchá — Nhận định chuyên sâu về tài chính — Financial Insight |
| 18904 | 财务洞察力 — cáiwù dòngchálì — Năng lực nhận định tài chính — Financial Insight Capability |
| 18905 | 经营洞察 — jīngyíng dòngchá — Nhận định chuyên sâu về hoạt động kinh doanh — Business Insight |
| 18906 | 经营分析 — jīngyíng fēnxī — Phân tích hoạt động kinh doanh — Business Analysis |
| 18907 | 财务诊断 — cáiwù zhěnduàn — Chẩn đoán tài chính — Financial Diagnosis |
| 18908 | 财务体检 — cáiwù tǐjiǎn — Kiểm tra sức khỏe tài chính — Financial Health Check |
| 18909 | 财务画像 — cáiwù huàxiàng — Hồ sơ/chân dung tài chính — Financial Profile |
| 18910 | 企业画像 — qǐyè huàxiàng — Hồ sơ doanh nghiệp — Corporate Profile |
| 18911 | 财务标签 — cáiwù biāoqiān — Nhãn/phân loại tài chính — Financial Tags |
| 18912 | 关键财务画像 — guānjiàn cáiwù huàxiàng — Chân dung tài chính then chốt — Key Financial Profile |
| 18913 | 财务问题清单 — cáiwù wèntí qīngdān — Danh sách vấn đề tài chính — Financial Issues Checklist |
| 18914 | 财务风险清单 — cáiwù fēngxiǎn qīngdān — Danh sách rủi ro tài chính — Financial Risk Checklist |
| 18915 | 重点核查清单 — zhòngdiǎn héchá qīngdān — Danh sách kiểm tra trọng điểm — Key Review Checklist |
| 18916 | 财务分析清单 — cáiwù fēnxī qīngdān — Danh sách phân tích tài chính — Financial Analysis Checklist |
| 18917 | 报表阅读清单 — bàobiǎo yuèdú qīngdān — Danh sách kiểm tra khi đọc báo cáo — Financial Statement Reading Checklist |
| 18918 | 财务报表核心项目 — cáiwù bàobiǎo héxīn xiàngmù — Các khoản mục cốt lõi của báo cáo tài chính — Core Financial Statement Items |
| 18919 | 资产项目明细 — zīchǎn xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục tài sản — Detailed Asset Items |
| 18920 | 负债项目明细 — fùzhài xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục nợ — Detailed Liability Items |
| 18921 | 权益项目明细 — quányì xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục vốn chủ sở hữu — Detailed Equity Items |
| 18922 | 收入项目明细 — shōurù xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục doanh thu — Detailed Revenue Items |
| 18923 | 成本项目明细 — chéngběn xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục giá vốn — Detailed Cost Items |
| 18924 | 费用项目明细 — fèiyòng xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục chi phí — Detailed Expense Items |
| 18925 | 利润项目明细 — lìrùn xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục lợi nhuận — Detailed Profit Items |
| 18926 | 现金流项目明细 — xiànjīnliú xiàngmù míngxì — Chi tiết các khoản mục dòng tiền — Detailed Cash Flow Items |
| 18927 | 资产变动明细 — zīchǎn biàndòng míngxì — Chi tiết biến động tài sản — Detailed Asset Changes |
| 18928 | 负债变动明细 — fùzhài biàndòng míngxì — Chi tiết biến động nợ — Detailed Liability Changes |
| 18929 | 权益变动明细 — quányì biàndòng míngxì — Chi tiết biến động vốn chủ sở hữu — Detailed Equity Changes |
| 18930 | 收入变动明细 — shōurù biàndòng míngxì — Chi tiết biến động doanh thu — Detailed Revenue Changes |
| 18931 | 利润变动明细 — lìrùn biàndòng míngxì — Chi tiết biến động lợi nhuận — Detailed Profit Changes |
| 18932 | 现金流变动明细 — xiànjīnliú biàndòng míngxì — Chi tiết biến động dòng tiền — Detailed Cash Flow Changes |
| 18933 | 报表附表 — bàobiǎo fùbiǎo — Bảng biểu phụ của báo cáo — Supplementary Financial Statements |
| 18934 | 附表数据 — fùbiǎo shùjù — Dữ liệu trong bảng phụ — Supplementary Statement Data |
| 18935 | 辅助资料 — fǔzhù zīliào — Tài liệu bổ trợ — Supporting Information |
| 18936 | 财务附表 — cáiwù fùbiǎo — Bảng phụ tài chính — Supplementary Financial Schedules |
| 18937 | 财务明细 — cáiwù míngxì — Chi tiết tài chính — Financial Details |
| 18938 | 会计明细 — kuàijì míngxì — Chi tiết kế toán — Accounting Details |
| 18939 | 账户明细 — zhànghù míngxì — Chi tiết tài khoản — Account Details |
| 18940 | 科目明细 — kēmù míngxì — Chi tiết tài khoản kế toán — Account Details |
| 18941 | 余额明细 — yú’é míngxì — Chi tiết số dư — Balance Details |
| 18942 | 发生额 — fāshēng’é — Số phát sinh — Transaction Amount |
| 18943 | 本期发生额 — běnqī fāshēng’é — Số phát sinh trong kỳ — Current-period Amount |
| 18944 | 借方发生额 — jièfāng fāshēng’é — Số phát sinh bên Nợ — Debit Turnover |
| 18945 | 贷方发生额 — dàifāng fāshēng’é — Số phát sinh bên Có — Credit Turnover |
| 18946 | 本期余额 — běnqī yú’é — Số dư kỳ này — Current-period Balance |
| 18947 | 累计余额 — lěijì yú’é — Số dư lũy kế — Cumulative Balance |
| 18948 | 年初余额 — niánchū yú’é — Số dư đầu năm — Beginning-of-year Balance |
| 18949 | 年末余额 — niánmò yú’é — Số dư cuối năm — Year-end Balance |
| 18950 | 月初余额 — yuèchū yú’é — Số dư đầu tháng — Beginning-of-month Balance |
| 18951 | 月末余额 — yuèmò yú’é — Số dư cuối tháng — Month-end Balance |
| 18952 | 季度末余额 — jìdù mò yú’é — Số dư cuối quý — Quarter-end Balance |
| 18953 | 平均余额计算 — píngjūn yú’é jìsuàn — Tính số dư bình quân — Average Balance Calculation |
| 18954 | 余额变化分析 — yú’é biànhuà fēnxī — Phân tích biến động số dư — Balance Change Analysis |
| 18955 | 余额异常 — yú’é yìcháng — Số dư bất thường — Abnormal Balance |
| 18956 | 余额过高 — yú’é guò gāo — Số dư quá cao — Excessively High Balance |
| 18957 | 余额过低 — yú’é guò dī — Số dư quá thấp — Excessively Low Balance |
| 18958 | 余额大幅增加 — yú’é dàfú zēngjiā — Số dư tăng mạnh — Sharp Increase in Balance |
| 18959 | 余额大幅减少 — yú’é dàfú jiǎnshǎo — Số dư giảm mạnh — Sharp Decrease in Balance |
| 18960 | 余额同比增加 — yú’é tóngbǐ zēngjiā — Số dư tăng so với cùng kỳ — Year-on-year Increase in Balance |
| 18961 | 余额同比减少 — yú’é tóngbǐ jiǎnshǎo — Số dư giảm so với cùng kỳ — Year-on-year Decrease in Balance |
| 18962 | 余额环比增加 — yú’é huánbǐ zēngjiā — Số dư tăng so với kỳ trước — Sequential Increase in Balance |
| 18963 | 余额环比减少 — yú’é huánbǐ jiǎnshǎo — Số dư giảm so với kỳ trước — Sequential Decrease in Balance |
| 18964 | 占总负债比例 — zhàn zǒng fùzhài bǐlì — Tỷ lệ trên tổng nợ — Percentage of Total Liabilities |
| 18965 | 占总权益比例 — zhàn zǒng quányì bǐlì — Tỷ lệ trên tổng vốn chủ sở hữu — Percentage of Total Equity |
| 18966 | 占营业成本比例 — zhàn yíngyè chéngběn bǐlì — Tỷ lệ trên giá vốn — Percentage of Operating Costs |
| 18967 | 占净利润比例 — zhàn jìng lìrùn bǐlì — Tỷ lệ trên lợi nhuận ròng — Percentage of Net Profit |
| 18968 | 结构占比 — jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu — Structural Share |
| 18969 | 资产结构占比 — zīchǎn jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu tài sản — Asset Structure Share |
| 18970 | 负债结构占比 — fùzhài jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu nợ — Liability Structure Share |
| 18971 | 权益结构占比 — quányì jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu vốn chủ sở hữu — Equity Structure Share |
| 18972 | 收入结构占比 — shōurù jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu doanh thu — Revenue Structure Share |
| 18973 | 成本结构占比 — chéngběn jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu chi phí — Cost Structure Share |
| 18974 | 利润结构占比 — lìrùn jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu lợi nhuận — Profit Structure Share |
| 18975 | 现金流结构占比 — xiànjīnliú jiégòu zhànbǐ — Tỷ trọng cơ cấu dòng tiền — Cash Flow Structure Share |
| 18976 | 结构变化率 — jiégòu biànhuàlǜ — Tỷ lệ thay đổi cơ cấu — Structural Change Rate |
| 18977 | 结构稳定性 — jiégòu wěndìngxìng — Tính ổn định cơ cấu — Structural Stability |
| 18978 | 结构合理性 — jiégòu hélǐxìng — Tính hợp lý của cơ cấu — Structural Rationality |
| 18979 | 结构失衡风险 — jiégòu shīhéng fēngxiǎn — Rủi ro mất cân đối cơ cấu — Structural Imbalance Risk |
| 18980 | 权益结构优化 — quányì jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu vốn chủ sở hữu — Equity Structure Optimization |
| 18981 | 产品收入占比 — chǎnpǐn shōurù zhànbǐ — Tỷ trọng doanh thu theo sản phẩm — Product Revenue Share |
| 18982 | 业务收入占比 — yèwù shōurù zhànbǐ — Tỷ trọng doanh thu theo hoạt động — Business Revenue Share |
| 18983 | 主要收入来源 — zhǔyào shōurù láiyuán — Nguồn doanh thu chủ yếu — Main Revenue Sources |
| 18984 | 收入来源变化 — shōurù láiyuán biànhuà — Thay đổi nguồn doanh thu — Change in Revenue Sources |
| 18985 | 收入来源集中 — shōurù láiyuán jízhōng — Nguồn doanh thu tập trung — Concentrated Revenue Sources |
| 18986 | 收入来源分散 — shōurù láiyuán fēnsàn — Nguồn doanh thu phân tán — Diversified Revenue Sources |
| 18987 | 核心收入来源 — héxīn shōurù láiyuán — Nguồn doanh thu cốt lõi — Core Revenue Sources |
| 18988 | 非核心收入来源 — fēi héxīn shōurù láiyuán — Nguồn doanh thu không cốt lõi — Non-core Revenue Sources |
| 18989 | 经常性收入来源 — jīngchángxìng shōurù láiyuán — Nguồn doanh thu thường xuyên — Recurring Revenue Sources |
| 18990 | 非经常性收入来源 — fēi jīngchángxìng shōurù láiyuán — Nguồn doanh thu không thường xuyên — Non-recurring Revenue Sources |
| 18991 | 收入确认方法 — shōurù quèrèn fāngfǎ — Phương pháp ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Method |
| 18992 | 收入确认标准 — shōurù quèrèn biāozhǔn — Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Criteria |
| 18993 | 收入确认条件 — shōurù quèrèn tiáojiàn — Điều kiện ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Conditions |
| 18994 | 收入提前确认 — shōurù tíqián quèrèn — Ghi nhận doanh thu trước thời điểm — Premature Revenue Recognition |
| 18995 | 收入冲回 — shōurù chōnghuí — Hoàn nhập doanh thu — Revenue Reversal |
| 18996 | 销售折扣与折让 — xiāoshòu zhékòu yǔ zhé ràng — Chiết khấu và giảm giá bán hàng — Sales Discounts and Allowances |
| 18997 | 合同负债增加 — hétóng fùzhài zēngjiā — Nợ hợp đồng tăng — Increase in Contract Liabilities |
| 18998 | 合同负债减少 — hétóng fùzhài jiǎnshǎo — Nợ hợp đồng giảm — Decrease in Contract Liabilities |
| 18999 | 合同资产增加 — hétóng zīchǎn zēngjiā — Tài sản hợp đồng tăng — Increase in Contract Assets |
| 19000 | 合同资产减少 — hétóng zīchǎn jiǎnshǎo — Tài sản hợp đồng giảm — Decrease in Contract Assets |
| 19001 | 递延收入增加 — dìyán shōurù zēngjiā — Doanh thu hoãn lại tăng — Increase in Deferred Revenue |
| 19002 | 递延收入减少 — dìyán shōurù jiǎnshǎo — Doanh thu hoãn lại giảm — Decrease in Deferred Revenue |
| 19003 | 未履约收入 — wèi lǚyuē shōurù — Doanh thu chưa thực hiện — Unperformed Contract Revenue |
| 19004 | 未确认收入 — wèi quèrèn shōurù — Doanh thu chưa ghi nhận — Unrecognized Revenue |
| 19005 | 收入可持续性分析 — shōurù kě chíxùxìng fēnxī — Phân tích tính bền vững của doanh thu — Revenue Sustainability Analysis |
| 19006 | 收入波动分析 — shōurù bōdòng fēnxī — Phân tích biến động doanh thu — Revenue Volatility Analysis |
| 19007 | 收入增长分析 — shōurù zēngzhǎng fēnxī — Phân tích tăng trưởng doanh thu — Revenue Growth Analysis |
| 19008 | 收入集中度分析 — shōurù jízhōngdù fēnxī — Phân tích mức độ tập trung doanh thu — Revenue Concentration Analysis |
| 19009 | 成本费用率 — chéngběn fèiyònglǜ — Tỷ lệ giá vốn và chi phí — Cost and Expense Ratio |
| 19010 | 成本费用总额 — chéngběn fèiyòng zǒng’é — Tổng giá vốn và chi phí — Total Costs and Expenses |
| 19011 | 成本费用结构 — chéngběn fèiyòng jiégòu — Cơ cấu giá vốn và chi phí — Cost and Expense Structure |
| 19012 | 成本费用变化 — chéngběn fèiyòng biànhuà — Biến động giá vốn và chi phí — Changes in Costs and Expenses |
| 19013 | 成本费用控制 — chéngběn fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát giá vốn và chi phí — Cost and Expense Control |
| 19014 | 成本费用压降 — chéngběn fèiyòng yājiàng — Cắt giảm giá vốn và chi phí — Cost and Expense Reduction |
| 19015 | 成本费用优化 — chéngběn fèiyòng yōuhuà — Tối ưu hóa giá vốn và chi phí — Cost and Expense Optimization |
| 19016 | 成本费用增长率 — chéngběn fèiyòng zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng giá vốn và chi phí — Cost and Expense Growth Rate |
| 19017 | 成本费用占比 — chéngběn fèiyòng zhànbǐ — Tỷ trọng giá vốn và chi phí — Cost and Expense Share |
| 19018 | 毛利额 — máolì’é — Giá trị lợi nhuận gộp — Gross Profit Amount |
| 19019 | 毛利变化 — máolì biànhuà — Biến động lợi nhuận gộp — Gross Profit Change |
| 19020 | 毛利增长 — máolì zēngzhǎng — Tăng trưởng lợi nhuận gộp — Gross Profit Growth |
| 19021 | 毛利下降 — máolì xiàjiàng — Giảm lợi nhuận gộp — Gross Profit Decline |
| 19022 | 毛利率变化 — máolìlǜ biànhuà — Biến động biên lợi nhuận gộp — Gross Margin Change |
| 19023 | 毛利率扩张 — máolìlǜ kuòzhāng — Biên lợi nhuận gộp mở rộng — Gross Margin Expansion |
| 19024 | 毛利率收缩 — máolìlǜ shōusuō — Biên lợi nhuận gộp thu hẹp — Gross Margin Compression |
| 19025 | 毛利率驱动 — máolìlǜ qūdòng — Động lực từ biên lợi nhuận gộp — Gross Margin Driver |
| 19026 | 营业利润变化 — yíngyè lìrùn biànhuà — Biến động lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Change |
| 19027 | 营业利润下降 — yíngyè lìrùn xiàjiàng — Giảm lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Decline |
| 19028 | 营业利润率变化 — yíngyè lìrùnlǜ biànhuà — Biến động biên lợi nhuận hoạt động — Operating Margin Change |
| 19029 | 经营利润 — jīngyíng lìrùn — Lợi nhuận kinh doanh — Operating Profit |
| 19030 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — Biên lợi nhuận kinh doanh — Operating Profit Margin |
| 19031 | 净利润增长率 — jìng lìrùn zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng — Net Profit Growth Rate |
| 19032 | 净利润下降率 — jìng lìrùn xiàjiànglǜ — Tỷ lệ giảm lợi nhuận ròng — Net Profit Decline Rate |
| 19033 | 利润贡献分析 — lìrùn gòngxiàn fēnxī — Phân tích đóng góp lợi nhuận — Profit Contribution Analysis |
| 19034 | 利润质量评价 — lìrùn zhìliàng píngjià — Đánh giá chất lượng lợi nhuận — Earnings Quality Assessment |
| 19035 | 利润持续性 — lìrùn chíxùxìng — Tính bền vững của lợi nhuận — Profit Persistence |
| 19036 | 利润稳定性 — lìrùn wěndìngxìng — Tính ổn định của lợi nhuận — Profit Stability |
| 19037 | 利润波动性 — lìrùn bōdòngxìng — Tính biến động của lợi nhuận — Profit Volatility |
| 19038 | 利润可预测性 — lìrùn kě yùcèxìng — Khả năng dự đoán lợi nhuận — Profit Predictability |
| 19039 | 利润增长动力 — lìrùn zēngzhǎng dònglì — Động lực tăng trưởng lợi nhuận — Profit Growth Drivers |
| 19040 | 利润下降压力 — lìrùn xiàjiàng yālì — Áp lực giảm lợi nhuận — Profit Decline Pressure |
| 19041 | 利润恢复动力 — lìrùn huīfù dònglì — Động lực phục hồi lợi nhuận — Profit Recovery Drivers |
| 19042 | 营业利润贡献 — yíngyè lìrùn gòngxiàn — Đóng góp vào lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Contribution |
| 19043 | 净利润贡献 — jìng lìrùn gòngxiàn — Đóng góp vào lợi nhuận ròng — Net Profit Contribution |
| 19044 | 非经营性收益 — fēi jīngyíngxìng shōuyì — Thu nhập phi hoạt động — Non-operating Income |
| 19045 | 非经营性损失 — fēi jīngyíngxìng sǔnshī — Tổn thất phi hoạt động — Non-operating Loss |
| 19046 | 非主营业务收益 — fēi zhǔyíng yèwù shōuyì — Thu nhập từ hoạt động không cốt lõi — Non-core Business Income |
| 19047 | 非主营业务损失 — fēi zhǔyíng yèwù sǔnshī — Lỗ từ hoạt động không cốt lõi — Non-core Business Loss |
| 19048 | 投资收益变化 — tóuzī shōuyì biànhuà — Biến động thu nhập đầu tư — Change in Investment Income |
| 19049 | 利息支出 — lìxī zhīchū — Chi phí lãi — Interest Expense |
| 19050 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — Lãi từ xử lý tài sản — Gain on Asset Disposal |
| 19051 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — Lỗ từ xử lý tài sản — Loss on Asset Disposal |
| 19052 | 政府补助 — zhèngfǔ bǔzhù — Trợ cấp chính phủ — Government Grants |
| 19053 | 政府补助收入 — zhèngfǔ bǔzhù shōurù — Thu nhập từ trợ cấp chính phủ — Government Grant Income |
| 19054 | 营业外收益 — yíngyèwài shōuyì — Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — Non-operating Gains |
| 19055 | 营业外损失 — yíngyèwài sǔnshī — Chi phí/lỗ ngoài hoạt động kinh doanh — Non-operating Losses |
| 19056 | 所得税率 — suǒdéshuìlǜ — Thuế suất thuế thu nhập — Income Tax Rate |
| 19057 | 所得税负担 — suǒdéshuì fùdān — Gánh nặng thuế thu nhập — Income Tax Burden |
| 19058 | 实际所得税率 — shíjì suǒdéshuìlǜ — Thuế suất thuế thu nhập thực tế — Effective Income Tax Rate |
| 19059 | 所得税变动 — suǒdéshuì biàndòng — Biến động thuế thu nhập — Income Tax Change |
| 19060 | 税负变化 — shuìfù biànhuà — Biến động gánh nặng thuế — Change in Tax Burden |
| 19061 | 税收影响分析 — shuìshōu yǐngxiǎng fēnxī — Phân tích ảnh hưởng thuế — Tax Impact Analysis |
| 19062 | 税前税后对比 — shuìqián shuìhòu duìbǐ — So sánh trước và sau thuế — Pre-tax and After-tax Comparison |
| 19063 | 有效税率变动 — yǒuxiào shuìlǜ biàndòng — Biến động thuế suất hiệu dụng — Effective Tax Rate Change |
| 19064 | 递延所得税资产变化 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn biànhuà — Biến động tài sản thuế thu nhập hoãn lại — Change in Deferred Tax Assets |
| 19065 | 递延所得税负债变化 — dìyán suǒdéshuì fùzhài biànhuà — Biến động nợ thuế thu nhập hoãn lại — Change in Deferred Tax Liabilities |
| 19066 | 税务风险分析 — shuìwù fēngxiǎn fēnxī — Phân tích rủi ro thuế — Tax Risk Analysis |
| 19067 | 实际税率异常 — shíjì shuìlǜ yìcháng — Thuế suất thực tế bất thường — Abnormal Effective Tax Rate |
| 19068 | 资产负债表流动性 — zīchǎn fùzhàibiǎo liúdòngxìng — Thanh khoản trên bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Liquidity |
| 19069 | 资产变现能力 — zīchǎn biànxiàn nénglì — Khả năng chuyển tài sản thành tiền — Asset Liquidation Capacity |
| 19070 | 短期偿债保障 — duǎnqī chángzhài bǎozhàng — Khả năng đảm bảo thanh toán ngắn hạn — Short-term Debt Coverage |
| 19071 | 流动资产保障倍数 — liúdòng zīchǎn bǎozhàng bèishù — Hệ số đảm bảo bằng tài sản ngắn hạn — Current Asset Coverage Multiple |
| 19072 | 流动负债覆盖 — liúdòng fùzhài fùgài — Mức độ bao phủ nợ ngắn hạn — Current Liability Coverage |
| 19073 | 现金覆盖短债 — xiànjīn fùgài duǎn zhài — Tiền mặt bao phủ nợ ngắn hạn — Cash Coverage of Short-term Debt |
| 19074 | 货币资金覆盖率 — huòbì zījīn fùgàilǜ — Tỷ lệ tiền và tương đương tiền bao phủ nghĩa vụ — Cash Coverage Ratio |
| 19075 | 短期债务覆盖率 — duǎnqī zhàiwù fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn — Short-term Debt Coverage Ratio |
| 19076 | 流动资产质量 — liúdòng zīchǎn zhìliàng — Chất lượng tài sản ngắn hạn — Current Asset Quality |
| 19077 | 流动负债质量 — liúdòng fùzhài zhìliàng — Chất lượng nợ ngắn hạn — Current Liability Quality |
| 19078 | 流动性质量 — liúdòngxìng zhìliàng — Chất lượng thanh khoản — Liquidity Quality |
| 19079 | 流动性水平 — liúdòngxìng shuǐpíng — Mức thanh khoản — Liquidity Level |
| 19080 | 流动性恶化 — liúdòngxìng èhuà — Thanh khoản xấu đi — Liquidity Deterioration |
| 19081 | 流动性改善 — liúdòngxìng gǎishàn — Thanh khoản cải thiện — Liquidity Improvement |
| 19082 | 流动性充足 — liúdòngxìng chōngzú — Thanh khoản đầy đủ — Adequate Liquidity |
| 19083 | 资产流动性 — zīchǎn liúdòngxìng — Thanh khoản tài sản — Asset Liquidity |
| 19084 | 现金流动性 — xiànjīn liúdòngxìng — Thanh khoản bằng tiền — Cash Liquidity |
| 19085 | 高流动性资产 — gāo liúdòngxìng zīchǎn — Tài sản có tính thanh khoản cao — Highly Liquid Assets |
| 19086 | 低流动性资产 — dī liúdòngxìng zīchǎn — Tài sản có tính thanh khoản thấp — Illiquid Assets |
| 19087 | 流动性资产组合 — liúdòngxìng zīchǎn zǔhé — Danh mục tài sản thanh khoản — Liquid Asset Portfolio |
| 19088 | 流动性缺口测算 — liúdòngxìng quēkǒu cèsuàn — Tính toán khoảng thiếu hụt thanh khoản — Liquidity Gap Calculation |
| 19089 | 短期资金来源 — duǎnqī zījīn láiyuán — Nguồn vốn ngắn hạn — Short-term Funding Sources |
| 19090 | 长期资金来源 — chángqī zījīn láiyuán — Nguồn vốn dài hạn — Long-term Funding Sources |
| 19091 | 稳定资金来源 — wěndìng zījīn láiyuán — Nguồn vốn ổn định — Stable Funding Sources |
| 19092 | 核心资金来源 — héxīn zījīn láiyuán — Nguồn vốn cốt lõi — Core Funding Sources |
| 19093 | 外部资金来源 — wàibù zījīn láiyuán — Nguồn vốn bên ngoài — External Funding Sources |
| 19094 | 内部资金来源 — nèibù zījīn láiyuán — Nguồn vốn nội bộ — Internal Funding Sources |
| 19095 | 经营资金来源 — jīngyíng zījīn láiyuán — Nguồn vốn từ hoạt động kinh doanh — Operating Funding Sources |
| 19096 | 投资资金来源 — tóuzī zījīn láiyuán — Nguồn vốn cho đầu tư — Investment Funding Sources |
| 19097 | 融资资金来源 — róngzī zījīn láiyuán — Nguồn vốn huy động — Financing Sources |
| 19098 | 资本金来源 — zīběn jīn láiyuán — Nguồn vốn góp — Capital Sources |
| 19099 | 股权资本来源 — gǔquán zīběn láiyuán — Nguồn vốn cổ phần — Equity Capital Sources |
| 19100 | 资金来源多元化 — zījīn láiyuán duōyuánhuà — Đa dạng hóa nguồn vốn — Funding Source Diversification |
| 19101 | 资金来源集中度 — zījīn láiyuán jízhōngdù — Mức độ tập trung nguồn vốn — Funding Source Concentration |
| 19102 | 资金来源稳定性 — zījīn láiyuán wěndìngxìng — Tính ổn định nguồn vốn — Funding Source Stability |
| 19103 | 融资来源稳定性 — róngzī láiyuán wěndìngxìng — Tính ổn định nguồn huy động vốn — Financing Source Stability |
| 19104 | 资本来源稳定性 — zīběn láiyuán wěndìngxìng — Tính ổn định nguồn vốn — Capital Source Stability |
| 19105 | 长期资本 — chángqī zīběn — Vốn dài hạn — Long-term Capital |
| 19106 | 短期资本 — duǎnqī zīběn — Vốn ngắn hạn — Short-term Capital |
| 19107 | 永久资本 — yǒngjiǔ zīběn — Vốn thường trực — Permanent Capital |
| 19108 | 永久性资金 — yǒngjiǔxìng zījīn — Nguồn vốn thường trực — Permanent Funding |
| 19109 | 营运资本来源 — yíngyùn zīběn láiyuán — Nguồn vốn lưu động — Working Capital Sources |
| 19110 | 营运资本用途 — yíngyùn zīběn yòngtú — Mục đích sử dụng vốn lưu động — Working Capital Uses |
| 19111 | 资金来源与用途分析 — zījīn láiyuán yǔ yòngtú fēnxī — Phân tích nguồn và sử dụng vốn — Sources and Uses Analysis |
| 19112 | 资金来源表 — zījīn láiyuán biǎo — Báo cáo nguồn vốn — Sources of Funds Statement |
| 19113 | 资金运用表 — zījīn yùnyòng biǎo — Báo cáo sử dụng vốn — Uses of Funds Statement |
| 19114 | 资金来源和运用 — zījīn láiyuán hé yùnyòng — Nguồn và sử dụng vốn — Sources and Uses of Funds |
| 19115 | 资金流量 — zījīn liúliàng — Lưu lượng vốn — Fund Flows |
| 19116 | 资金流量表 — zījīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển nguồn vốn — Funds Flow Statement |
| 19117 | 净资金流入 — jìng zījīn liúrù — Dòng vốn vào ròng — Net Fund Inflow |
| 19118 | 净资金流出 — jìng zījīn liúchū — Dòng vốn ra ròng — Net Fund Outflow |
| 19119 | 资金净流量 — zījīn jìng liúliàng — Luồng vốn ròng — Net Fund Flow |
| 19120 | 资本流动 — zīběn liúdòng — Dòng vốn — Capital Flow |
| 19121 | 资金流动性分析 — zījīn liúdòngxìng fēnxī — Phân tích thanh khoản nguồn vốn — Funding Liquidity Analysis |
| 19122 | 资金流向分析 — zījīn liúxiàng fēnxī — Phân tích hướng dòng vốn — Fund Flow Analysis |
| 19123 | 现金流入来源分析 — xiànjīn liúrù láiyuán fēnxī — Phân tích nguồn tiền vào — Cash Inflow Source Analysis |
| 19124 | 现金流出用途分析 — xiànjīn liúchū yòngtú fēnxī — Phân tích mục đích tiền ra — Cash Outflow Use Analysis |
| 19125 | 经营活动现金流分析 — jīngyíng huódòng xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền hoạt động kinh doanh — Operating Cash Flow Analysis |
| 19126 | 投资活动现金流分析 — tóuzī huódòng xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền đầu tư — Investing Cash Flow Analysis |
| 19127 | 筹资活动现金流分析 — chóuzī huódòng xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền tài trợ — Financing Cash Flow Analysis |
| 19128 | 现金流量净额 — xiànjīn liúliàng jìng’é — Lưu chuyển tiền thuần — Net Cash Flow |
| 19129 | 现金及现金等价物净增加额 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā’é — Mức tăng ròng tiền và tương đương tiền — Net Increase in Cash and Cash Equivalents |
| 19130 | 期末现金及现金等价物余额 — qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é — Số dư tiền và tương đương tiền cuối kỳ — Ending Cash and Cash Equivalents |
| 19131 | 期初现金及现金等价物余额 — qīchū xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é — Số dư tiền và tương đương tiền đầu kỳ — Beginning Cash and Cash Equivalents |
| 19132 | 现金净增加额 — xiànjīn jìng zēngjiā’é — Mức tăng tiền ròng — Net Increase in Cash |
| 19133 | 现金净减少额 — xiànjīn jìng jiǎnshǎo’é — Mức giảm tiền ròng — Net Decrease in Cash |
| 19134 | 经营活动产生的现金流量净额 — jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é — Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — Net Cash Flow from Operating Activities |
| 19135 | 投资活动产生的现金流量净额 — tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é — Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư — Net Cash Flow from Investing Activities |
| 19136 | 筹资活动产生的现金流量净额 — chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é — Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ — Net Cash Flow from Financing Activities |
| 19137 | 销售商品收到的现金 — xiāoshòu shāngpǐn shōudào de xiànjīn — Tiền thu từ bán hàng hóa — Cash Received from Customers |
| 19138 | 购买商品支付的现金 — gòumǎi shāngpǐn zhīfù de xiànjīn — Tiền chi mua hàng hóa — Cash Paid for Purchases |
| 19139 | 支付给职工以及为职工支付的现金 — zhīfù gěi zhígōng yǐjí wèi zhígōng zhīfù de xiànjīn — Tiền chi trả cho người lao động — Cash Paid to Employees |
| 19140 | 支付的各项税费 — zhīfù de gè xiàng shuìfèi — Các khoản thuế phí đã nộp — Taxes and Fees Paid |
| 19141 | 收到的税费返还 — shōudào de shuìfèi fǎnhuán — Thuế và phí được hoàn lại — Tax and Fee Refunds Received |
| 19142 | 收到其他与经营活动有关的现金 — shōudào qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn — Tiền nhận khác liên quan đến hoạt động kinh doanh — Other Cash Received from Operating Activities |
| 19143 | 支付其他与经营活动有关的现金 — zhīfù qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn — Tiền chi khác liên quan đến hoạt động kinh doanh — Other Cash Paid for Operating Activities |
| 19144 | 购建固定资产支付的现金 — gòujiàn gùdìng zīchǎn zhīfù de xiànjīn — Tiền chi mua xây dựng tài sản cố định — Cash Paid to Acquire Fixed Assets |
| 19145 | 处置固定资产收到的现金 — chǔzhì gùdìng zīchǎn shōudào de xiànjīn — Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định — Cash Received from Disposal of Fixed Assets |
| 19146 | 取得投资收益收到的现金 — qǔdé tóuzī shōuyì shōudào de xiànjīn — Tiền thu từ lợi nhuận đầu tư — Cash Received from Investment Returns |
| 19147 | 取得借款收到的现金 — qǔdé jièkuǎn shōudào de xiànjīn — Tiền thu từ khoản vay — Cash Received from Borrowings |
| 19148 | 偿还债务支付的现金 — chánghuán zhàiwù zhīfù de xiànjīn — Tiền chi trả nợ — Cash Paid to Repay Debt |
| 19149 | 分配股利、利润或偿付利息支付的现金 — fēnpèi gǔlì, lìrùn huò chángfù lìxī zhīfù de xiànjīn — Tiền chi trả cổ tức, lợi nhuận hoặc lãi — Cash Paid for Dividends, Profit Distribution or Interest |
| 19150 | 现金流量表项目 — xiànjīn liúliàng biǎo xiàngmù — Khoản mục trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement Items |
| 19151 | 现金流分类 — xiànjīnliú fēnlèi — Phân loại dòng tiền — Cash Flow Classification |
| 19152 | 筹资活动 — chóuzī huódòng — Hoạt động tài trợ — Financing Activities |
| 19153 | 现金流结构变化 — xiànjīnliú jiégòu biànhuà — Biến động cơ cấu dòng tiền — Cash Flow Structure Change |
| 19154 | 现金流方向 — xiànjīnliú fāngxiàng — Hướng dòng tiền — Cash Flow Direction |
| 19155 | 现金流稳定来源 — xiànjīnliú wěndìng láiyuán — Nguồn dòng tiền ổn định — Stable Cash Flow Sources |
| 19156 | 现金流临时来源 — xiànjīnliú línshí láiyuán — Nguồn dòng tiền tạm thời — Temporary Cash Flow Sources |
| 19157 | 经营性现金流占比 — jīngyíngxìng xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền hoạt động — Operating Cash Flow Share |
| 19158 | 投资性现金流占比 — tóuzīxìng xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền đầu tư — Investing Cash Flow Share |
| 19159 | 筹资性现金流占比 — chóuzīxìng xiànjīnliú zhànbǐ — Tỷ trọng dòng tiền tài trợ — Financing Cash Flow Share |
| 19160 | 现金流来源多元化 — xiànjīnliú láiyuán duōyuánhuà — Đa dạng hóa nguồn dòng tiền — Cash Flow Source Diversification |
| 19161 | 现金流来源集中 — xiànjīnliú láiyuán jízhōng — Nguồn dòng tiền tập trung — Concentrated Cash Flow Sources |
| 19162 | 经营现金流依赖 — jīngyíng xiànjīnliú yīlài — Phụ thuộc dòng tiền kinh doanh — Dependence on Operating Cash Flow |
| 19163 | 融资现金流依赖 — róngzī xiànjīnliú yīlài — Phụ thuộc dòng tiền tài trợ — Dependence on Financing Cash Flow |
| 19164 | 投资现金流依赖 — tóuzī xiànjīnliú yīlài — Phụ thuộc dòng tiền đầu tư — Dependence on Investing Cash Flow |
| 19165 | 自由现金流转正 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎn zhèng — Dòng tiền tự do chuyển sang dương — Free Cash Flow Turns Positive |
| 19166 | 自由现金流转负 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎn fù — Dòng tiền tự do chuyển sang âm — Free Cash Flow Turns Negative |
| 19167 | 经营现金流转正 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎn zhèng — Dòng tiền kinh doanh chuyển dương — Operating Cash Flow Turns Positive |
| 19168 | 经营现金流转负 — jīngyíng xiànjīnliú zhuǎn fù — Dòng tiền kinh doanh chuyển âm — Operating Cash Flow Turns Negative |
| 19169 | 现金流与净利润匹配 — xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn pǐpèi — Dòng tiền phù hợp với lợi nhuận ròng — Cash Flow Matches Net Profit |
| 19170 | 现金流与净利润不匹配 — xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bù pǐpèi — Dòng tiền không phù hợp với lợi nhuận ròng — Cash Flow Does Not Match Net Profit |
| 19171 | 经营现金流高于净利润 — jīngyíng xiànjīnliú gāo yú jìng lìrùn — Dòng tiền kinh doanh cao hơn lợi nhuận ròng — Operating Cash Flow Above Net Profit |
| 19172 | 经营现金流低于净利润 — jīngyíng xiànjīnliú dī yú jìng lìrùn — Dòng tiền kinh doanh thấp hơn lợi nhuận ròng — Operating Cash Flow Below Net Profit |
| 19173 | 现金流转化率 — xiànjīnliú zhuǎnhuàlǜ — Tỷ lệ chuyển đổi sang tiền — Cash Conversion Rate |
| 19174 | 现金利润比 — xiànjīn lìrùn bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên lợi nhuận — Cash-to-Profit Ratio |
| 19175 | 现金收入比 — xiànjīn shōurù bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên doanh thu — Cash-to-Revenue Ratio |
| 19176 | 现金支出比 — xiànjīn zhīchū bǐ — Tỷ lệ tiền mặt trên chi phí — Cash-to-Expense Ratio |
| 19177 | 经营现金流与销售额比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ xiāoshòu’é bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên doanh thu — Operating Cash Flow to Sales Ratio |
| 19178 | 经营现金流与债务比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ zhàiwù bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ — Operating Cash Flow to Debt Ratio |
| 19179 | 经营现金流与资产比 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ zīchǎn bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên tài sản — Operating Cash Flow to Assets Ratio |
| 19180 | 资本支出与折旧比 — zīběn zhīchū yǔ zhéjiù bǐ — Tỷ lệ chi tiêu vốn trên khấu hao — CapEx-to-Depreciation Ratio |
| 19181 | 资本支出与销售额比 — zīběn zhīchū yǔ xiāoshòu’é bǐ — Tỷ lệ chi tiêu vốn trên doanh thu — CapEx-to-Sales Ratio |
| 19182 | 资本支出与经营现金流比 — zīběn zhīchū yǔ jīngyíng xiànjīnliú bǐ — Tỷ lệ chi tiêu vốn trên dòng tiền kinh doanh — CapEx-to-Operating-Cash-Flow Ratio |
| 19183 | 经营现金流收益率 — jīngyíng xiànjīnliú shōuyìlǜ — Tỷ suất dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Yield |
| 19184 | 现金收益率 — xiànjīn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời bằng tiền — Cash Yield |
| 19185 | 资产收益质量 — zīchǎn shōuyì zhìliàng — Chất lượng lợi nhuận tài sản — Asset Return Quality |
| 19186 | 资本收益质量 — zīběn shōuyì zhìliàng — Chất lượng lợi nhuận trên vốn — Capital Return Quality |
| 19187 | 股东收益质量 — gǔdōng shōuyì zhìliàng — Chất lượng lợi ích cho cổ đông — Shareholder Return Quality |
| 19188 | 核心指标体系 — héxīn zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu cốt lõi — Core Indicator System |
| 19189 | 偿债指标体系 — chángzhài zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu thanh toán — Solvency Indicator System |
| 19190 | 营运指标体系 — yíngyùn zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu vận hành — Operating Indicator System |
| 19191 | 指标体系分析 — zhǐbiāo tǐxì fēnxī — Phân tích hệ thống chỉ tiêu — Indicator System Analysis |
| 19192 | 指标联动分析 — zhǐbiāo liándòng fēnxī — Phân tích mối liên hệ giữa các chỉ tiêu — Linked Indicator Analysis |
| 19193 | 指标综合分析 — zhǐbiāo zōnghé fēnxī — Phân tích tổng hợp chỉ tiêu — Comprehensive Indicator Analysis |
| 19194 | 财务指标联动 — cáiwù zhǐbiāo liándòng — Mối liên hệ giữa các chỉ số tài chính — Financial Indicator Linkage |
| 19195 | 收入利润联动 — shōurù lìrùn liándòng — Mối liên hệ doanh thu và lợi nhuận — Revenue-profit Linkage |
| 19196 | 利润现金流联动 — lìrùn xiànjīnliú liándòng — Mối liên hệ lợi nhuận và dòng tiền — Profit-cash Flow Linkage |
| 19197 | 资产利润联动 — zīchǎn lìrùn liándòng — Mối liên hệ tài sản và lợi nhuận — Asset-profit Linkage |
| 19198 | 资产收入联动 — zīchǎn shōurù liándòng — Mối liên hệ tài sản và doanh thu — Asset-revenue Linkage |
| 19199 | 负债现金流联动 — fùzhài xiànjīnliú liándòng — Mối liên hệ nợ và dòng tiền — Liability-cash Flow Linkage |
| 19200 | 资本利润联动 — zīběn lìrùn liándòng — Mối liên hệ vốn và lợi nhuận — Capital-profit Linkage |
| 19201 | 指标相关性 — zhǐbiāo xiāngguānxìng — Mối tương quan giữa các chỉ tiêu — Indicator Correlation |
| 19202 | 指标敏感性 — zhǐbiāo mǐngǎnxìng — Độ nhạy của chỉ tiêu — Indicator Sensitivity |
| 19203 | 指标贡献度 — zhǐbiāo gòngxiàndù — Mức đóng góp của chỉ tiêu — Indicator Contribution |
| 19204 | 指标驱动因素 — zhǐbiāo qūdòng yīnsù — Yếu tố thúc đẩy chỉ tiêu — Indicator Drivers |
| 19205 | 关键财务比率 — guānjiàn cáiwù bǐlǜ — Các tỷ số tài chính then chốt — Key Financial Ratios |
| 19206 | 核心盈利指标 — héxīn yínglì zhǐbiāo — Chỉ tiêu sinh lời cốt lõi — Core Profitability Indicators |
| 19207 | 核心偿债指标 — héxīn chángzhài zhǐbiāo — Chỉ tiêu thanh toán cốt lõi — Core Solvency Indicators |
| 19208 | 核心现金流指标 — héxīn xiànjīnliú zhǐbiāo — Chỉ tiêu dòng tiền cốt lõi — Core Cash Flow Indicators |
| 19209 | 核心运营指标 — héxīn yùnyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu vận hành cốt lõi — Core Operating Indicators |
| 19210 | 核心增长指标 — héxīn zēngzhǎng zhǐbiāo — Chỉ tiêu tăng trưởng cốt lõi — Core Growth Indicators |
| 19211 | 财务指标趋势 — cáiwù zhǐbiāo qūshì — Xu hướng các chỉ tiêu tài chính — Financial Indicator Trends |
| 19212 | 财务指标同比 — cáiwù zhǐbiāo tóngbǐ — Chỉ tiêu tài chính so với cùng kỳ — Year-on-year Financial Metrics |
| 19213 | 财务指标环比 — cáiwù zhǐbiāo huánbǐ — Chỉ tiêu tài chính so với kỳ trước — Sequential Financial Metrics |
| 19214 | 财务指标历史比较 — cáiwù zhǐbiāo lìshǐ bǐjiào — So sánh chỉ tiêu tài chính theo lịch sử — Historical Financial Metric Comparison |
| 19215 | 财务指标同业比较 — cáiwù zhǐbiāo tóngyè bǐjiào — So sánh chỉ tiêu với doanh nghiệp cùng ngành — Peer Financial Metric Comparison |
| 19216 | 财务指标行业对标 — cáiwù zhǐbiāo hángyè duìbiāo — Đối chuẩn chỉ tiêu tài chính với ngành — Industry Financial Benchmarking |
| 19217 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — Chỉ tiêu cải thiện — Metric Improvement |
| 19218 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — Chỉ tiêu xấu đi — Metric Deterioration |
| 19219 | 指标企稳 — zhǐbiāo qǐwěn — Chỉ tiêu ổn định trở lại — Metric Stabilization |
| 19220 | 指标反弹 — zhǐbiāo fǎntán — Chỉ tiêu phục hồi/tăng trở lại — Metric Rebound |
| 19221 | 指标回落 — zhǐbiāo huíluò — Chỉ tiêu giảm trở lại — Metric Pullback |
| 19222 | 指标修复 — zhǐbiāo xiūfù — Chỉ tiêu được phục hồi — Metric Recovery |
| 19223 | 指标突破 — zhǐbiāo tūpò — Chỉ tiêu vượt ngưỡng — Metric Breakout |
| 19224 | 指标跌破 — zhǐbiāo diēpò — Chỉ tiêu giảm dưới ngưỡng — Metric Falls Below Threshold |
| 19225 | 指标达到目标 — zhǐbiāo dádào mùbiāo — Chỉ tiêu đạt mục tiêu — Metric Reaches Target |
| 19226 | 指标低于目标 — zhǐbiāo dīyú mùbiāo — Chỉ tiêu thấp hơn mục tiêu — Metric Below Target |
| 19227 | 指标高于目标 — zhǐbiāo gāoyú mùbiāo — Chỉ tiêu cao hơn mục tiêu — Metric Above Target |
| 19228 | 目标完成度 — mùbiāo wánchéngdù — Mức độ hoàn thành mục tiêu — Target Achievement |
| 19229 | 目标达成率 — mùbiāo dáchénglǜ — Tỷ lệ đạt mục tiêu — Target Achievement Rate |
| 19230 | 目标偏差 — mùbiāo piānchā — Sai lệch so với mục tiêu — Target Variance |
| 19231 | 目标偏差分析 — mùbiāo piānchā fēnxī — Phân tích sai lệch mục tiêu — Target Variance Analysis |
| 19232 | 实际完成值 — shíjì wánchéng zhí — Giá trị thực tế hoàn thành — Actual Achieved Value |
| 19233 | 实际值与目标值 — shíjì zhí yǔ mùbiāo zhí — Giá trị thực tế và giá trị mục tiêu — Actual versus Target |
| 19234 | 实际值与预算值 — shíjì zhí yǔ yùsuàn zhí — Giá trị thực tế và ngân sách — Actual versus Budget |
| 19235 | 实际值与预测值 — shíjì zhí yǔ yùcè zhí — Giá trị thực tế và dự báo — Actual versus Forecast |
| 19236 | 预算值与预测值 — yùsuàn zhí yǔ yùcè zhí — Giá trị ngân sách và dự báo — Budget versus Forecast |
| 19237 | 差异金额 — chāyì jīn’é — Giá trị chênh lệch — Variance Amount |
| 19238 | 差异百分比 — chāyì bǎifēnbǐ — Tỷ lệ phần trăm chênh lệch — Variance Percentage |
| 19239 | 差异方向 — chāyì fāngxiàng — Hướng chênh lệch — Variance Direction |
| 19240 | 重大有利差异 — zhòngdà yǒulì chāyì — Chênh lệch có lợi trọng yếu — Material Favorable Variance |
| 19241 | 重大不利差异 — zhòngdà bùlì chāyì — Chênh lệch bất lợi trọng yếu — Material Unfavorable Variance |
| 19242 | 差异驱动因素 — chāyì qūdòng yīnsù — Yếu tố thúc đẩy chênh lệch — Variance Drivers |
| 19243 | 差异来源 — chāyì láiyuán — Nguồn gốc chênh lệch — Source of Variance |
| 19244 | 差异归因 — chāyì guīyīn — Quy nguyên nhân cho chênh lệch — Variance Attribution |
| 19245 | 差异桥接 — chāyì qiáojiē — Phân tích cầu nối chênh lệch — Variance Bridging |
| 19246 | 变化分解 — biànhuà fēnjiě — Phân rã biến động — Change Decomposition |
| 19247 | 影响分解 — yǐngxiǎng fēnjiě — Phân rã ảnh hưởng — Impact Decomposition |
| 19248 | 因素分解 — yīnsù fēnjiě — Phân rã theo yếu tố — Factor Decomposition |
| 19249 | 贡献分解 — gòngxiàn fēnjiě — Phân rã đóng góp — Contribution Decomposition |
| 19250 | 价格影响 — jiàgé yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của giá — Price Impact |
| 19251 | 销量影响 — xiāoliàng yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của sản lượng bán — Volume Impact |
| 19252 | 汇率影响 — huìlǜ yǐngxiǎng — Ảnh hưởng tỷ giá — Foreign Exchange Impact |
| 19253 | 产品组合影响 — chǎnpǐn zǔhé yǐngxiǎng — Ảnh hưởng cơ cấu sản phẩm — Product Mix Impact |
| 19254 | 地区组合影响 — dìqū zǔhé yǐngxiǎng — Ảnh hưởng cơ cấu khu vực — Geographic Mix Impact |
| 19255 | 客户结构影响 — kèhù jiégòu yǐngxiǎng — Ảnh hưởng cơ cấu khách hàng — Customer Mix Impact |
| 19256 | 成本效率影响 — chéngběn xiàolǜ yǐngxiǎng — Ảnh hưởng hiệu quả chi phí — Cost Efficiency Impact |
| 19257 | 运营效率影响 — yùnyíng xiàolǜ yǐngxiǎng — Ảnh hưởng hiệu quả vận hành — Operating Efficiency Impact |
| 19258 | 规模效应影响 — guīmó xiàoyìng yǐngxiǎng — Ảnh hưởng hiệu ứng quy mô — Scale Effect Impact |
| 19259 | 一次性项目影响 — yícìxìng xiàngmù yǐngxiǎng — Ảnh hưởng khoản mục một lần — One-off Item Impact |
| 19260 | 会计政策影响 — kuàijì zhèngcè yǐngxiǎng — Ảnh hưởng chính sách kế toán — Accounting Policy Impact |
| 19261 | 会计估计影响 — kuàijì gūjì yǐngxiǎng — Ảnh hưởng ước tính kế toán — Accounting Estimate Impact |
| 19262 | 利率变化影响 — lìlǜ biànhuà yǐngxiǎng — Ảnh hưởng thay đổi lãi suất — Interest Rate Change Impact |
| 19263 | 融资结构影响 — róngzī jiégòu yǐngxiǎng — Ảnh hưởng cơ cấu huy động vốn — Financing Structure Impact |
| 19264 | 资本结构影响 — zīběn jiégòu yǐngxiǎng — Ảnh hưởng cơ cấu vốn — Capital Structure Impact |
| 19265 | 财务杠杆影响 — cáiwù gànggǎn yǐngxiǎng — Ảnh hưởng đòn bẩy tài chính — Financial Leverage Impact |
| 19266 | 经营杠杆影响 — jīngyíng gànggǎn yǐngxiǎng — Ảnh hưởng đòn bẩy hoạt động — Operating Leverage Impact |
| 19267 | 财务报表解释 — cáiwù bàobiǎo jiěshì — Giải thích báo cáo tài chính — Financial Statement Explanation |
| 19268 | 报表项目解释 — bàobiǎo xiàngmù jiěshì — Giải thích khoản mục báo cáo — Financial Statement Item Explanation |
| 19269 | 财务变化解释 — cáiwù biànhuà jiěshì — Giải thích biến động tài chính — Explanation of Financial Changes |
| 19270 | 主要变化说明 — zhǔyào biànhuà shuōmíng — Giải thích các thay đổi chính — Explanation of Major Changes |
| 19271 | 管理层解释 — guǎnlǐcéng jiěshì — Giải thích của ban lãnh đạo — Management Explanation |
| 19272 | 管理层评论 — guǎnlǐcéng pínglùn — Nhận xét của ban lãnh đạo — Management Commentary |
| 19273 | 管理层讨论 — guǎnlǐcéng tǎolùn — Thảo luận của ban lãnh đạo — Management Discussion |
| 19274 | 经营回顾与分析 — jīngyíng huígù yǔ fēnxī — Đánh giá và phân tích hoạt động kinh doanh — Business Review and Analysis |
| 19275 | 财务回顾与分析 — cáiwù huígù yǔ fēnxī — Đánh giá và phân tích tài chính — Financial Review and Analysis |
| 19276 | 业绩回顾与展望 — yèjì huígù yǔ zhǎnwàng — Đánh giá kết quả và triển vọng — Performance Review and Outlook |
| 19277 | 经营情况回顾 — jīngyíng qíngkuàng huígù — Đánh giá tình hình kinh doanh — Review of Operating Performance |
| 19278 | 财务状况回顾 — cáiwù zhuàngkuàng huígù — Đánh giá tình hình tài chính — Review of Financial Condition |
| 19279 | 主要经营指标 — zhǔyào jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ số hoạt động kinh doanh chủ yếu — Key Operating Metrics |
| 19280 | 主要财务指标 — zhǔyào cáiwù zhǐbiāo — Chỉ số tài chính chủ yếu — Key Financial Metrics |
| 19281 | 核心经营指标 — héxīn jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ số hoạt động kinh doanh cốt lõi — Core Operating Metrics |
| 19282 | 核心财务指标 — héxīn cáiwù zhǐbiāo — Chỉ số tài chính cốt lõi — Core Financial Metrics |
| 19283 | 主要财务数据 — zhǔyào cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính chủ yếu — Key Financial Data |
| 19284 | 主要经营数据 — zhǔyào jīngyíng shùjù — Dữ liệu kinh doanh chủ yếu — Key Operating Data |
| 19285 | 核心业务数据 — héxīn yèwù shùjù — Dữ liệu hoạt động cốt lõi — Core Business Data |
| 19286 | 关键业绩指标 — guānjiàn yèjì zhǐbiāo — Chỉ số kết quả kinh doanh then chốt — Key Performance Indicators |
| 19287 | 经营数据变化 — jīngyíng shùjù biànhuà — Biến động dữ liệu kinh doanh — Changes in Operating Data |
| 19288 | 财务数据变化 — cáiwù shùjù biànhuà — Biến động dữ liệu tài chính — Changes in Financial Data |
| 19289 | 经营指标变化 — jīngyíng zhǐbiāo biànhuà — Biến động chỉ tiêu kinh doanh — Changes in Operating Metrics |
| 19290 | 财务指标变化 — cáiwù zhǐbiāo biànhuà — Biến động chỉ tiêu tài chính — Changes in Financial Metrics |
| 19291 | 主要经营成果 — zhǔyào jīngyíng chéngguǒ — Kết quả kinh doanh chủ yếu — Key Operating Results |
| 19292 | 主要财务成果 — zhǔyào cáiwù chéngguǒ — Kết quả tài chính chủ yếu — Key Financial Results |
| 19293 | 经营业绩概览 — jīngyíng yèjì gàilǎn — Tổng quan kết quả kinh doanh — Operating Performance Overview |
| 19294 | 财务业绩概览 — cáiwù yèjì gàilǎn — Tổng quan kết quả tài chính — Financial Performance Overview |
| 19295 | 财务状况概览 — cáiwù zhuàngkuàng gàilǎn — Tổng quan tình hình tài chính — Financial Condition Overview |
| 19296 | 资产负债状况 — zīchǎn fùzhài zhuàngkuàng — Tình hình tài sản và nợ — Asset and Liability Position |
| 19297 | 现金流状况 — xiànjīnliú zhuàngkuàng — Tình hình dòng tiền — Cash Flow Position |
| 19298 | 盈利状况 — yínglì zhuàngkuàng — Tình hình sinh lời — Profitability Position |
| 19299 | 偿债状况 — chángzhài zhuàngkuàng — Tình hình thanh toán nợ — Solvency Position |
| 19300 | 运营状况 — yùnyíng zhuàngkuàng — Tình hình vận hành — Operating Position |
| 19301 | 资本状况 — zīběn zhuàngkuàng — Tình hình vốn — Capital Position |
| 19302 | 资金状况分析 — zījīn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình nguồn vốn — Funding Position Analysis |
| 19303 | 资本状况分析 — zīběn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình vốn — Capital Position Analysis |
| 19304 | 资产状况分析 — zīchǎn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình tài sản — Asset Position Analysis |
| 19305 | 负债状况分析 — fùzhài zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình nợ — Liability Position Analysis |
| 19306 | 权益状况分析 — quányì zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình vốn chủ sở hữu — Equity Position Analysis |
| 19307 | 收入状况分析 — shōurù zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình doanh thu — Revenue Position Analysis |
| 19308 | 成本状况分析 — chéngběn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình chi phí — Cost Position Analysis |
| 19309 | 利润状况分析 — lìrùn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình lợi nhuận — Profit Position Analysis |
| 19310 | 现金状况分析 — xiànjīn zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình tiền mặt — Cash Position Analysis |
| 19311 | 财务趋势判断 — cáiwù qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng tài chính — Financial Trend Assessment |
| 19312 | 经营趋势判断 — jīngyíng qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng kinh doanh — Operating Trend Assessment |
| 19313 | 盈利趋势判断 — yínglì qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng sinh lời — Profitability Trend Assessment |
| 19314 | 现金流趋势判断 — xiànjīnliú qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng dòng tiền — Cash Flow Trend Assessment |
| 19315 | 偿债趋势判断 — chángzhài qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng khả năng trả nợ — Solvency Trend Assessment |
| 19316 | 资产趋势判断 — zīchǎn qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng tài sản — Asset Trend Assessment |
| 19317 | 负债趋势判断 — fùzhài qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng nợ — Liability Trend Assessment |
| 19318 | 权益趋势判断 — quányì qūshì pànduàn — Đánh giá xu hướng vốn chủ sở hữu — Equity Trend Assessment |
| 19319 | 长期趋势改善 — chángqī qūshì gǎishàn — Xu hướng dài hạn cải thiện — Long-term Trend Improvement |
| 19320 | 长期趋势恶化 — chángqī qūshì èhuà — Xu hướng dài hạn xấu đi — Long-term Trend Deterioration |
| 19321 | 短期趋势改善 — duǎnqī qūshì gǎishàn — Xu hướng ngắn hạn cải thiện — Short-term Trend Improvement |
| 19322 | 短期趋势恶化 — duǎnqī qūshì èhuà — Xu hướng ngắn hạn xấu đi — Short-term Trend Deterioration |
| 19323 | 趋势放缓 — qūshì fànghuǎn — Xu hướng chậm lại — Trend Deceleration |
| 19324 | 趋势企稳 — qūshì qǐwěn — Xu hướng ổn định trở lại — Trend Stabilization |
| 19325 | 趋势恶化 — qūshì èhuà — Xu hướng xấu đi — Trend Deterioration |
| 19326 | 趋势改善 — qūshì gǎishàn — Xu hướng cải thiện — Trend Improvement |
| 19327 | 拐点判断 — guǎidiǎn pànduàn — Đánh giá điểm ngoặt — Inflection Point Assessment |
| 19328 | 财务拐点 — cáiwù guǎidiǎn — Điểm ngoặt tài chính — Financial Inflection Point |
| 19329 | 趋势转强 — qūshì zhuǎn qiáng — Xu hướng mạnh lên — Trend Strengthening |
| 19330 | 趋势转弱 — qūshì zhuǎn ruò — Xu hướng yếu đi — Trend Weakening |
| 19331 | 增长转弱 — zēngzhǎng zhuǎn ruò — Tăng trưởng yếu đi — Growth Weakening |
| 19332 | 增长转强 — zēngzhǎng zhuǎn qiáng — Tăng trưởng mạnh lên — Growth Strengthening |
| 19333 | 盈利转强 — yínglì zhuǎn qiáng — Khả năng sinh lời mạnh lên — Profitability Strengthening |
| 19334 | 盈利转弱 — yínglì zhuǎn ruò — Khả năng sinh lời yếu đi — Profitability Weakening |
| 19335 | 现金流转强 — xiànjīnliú zhuǎn qiáng — Dòng tiền mạnh lên — Cash Flow Strengthening |
| 19336 | 现金流转弱 — xiànjīnliú zhuǎn ruò — Dòng tiền yếu đi — Cash Flow Weakening |
| 19337 | 财务状况稳定 — cáiwù zhuàngkuàng wěndìng — Tình hình tài chính ổn định — Stable Financial Condition |
| 19338 | 财务状况改善 — cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình tài chính cải thiện — Improved Financial Condition |
| 19339 | 财务状况恶化 — cáiwù zhuàngkuàng èhuà — Tình hình tài chính xấu đi — Deteriorating Financial Condition |
| 19340 | 经营状况稳定 — jīngyíng zhuàngkuàng wěndìng — Tình hình kinh doanh ổn định — Stable Operating Condition |
| 19341 | 经营状况改善 — jīngyíng zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình kinh doanh cải thiện — Improved Operating Condition |
| 19342 | 经营状况恶化 — jīngyíng zhuàngkuàng èhuà — Tình hình kinh doanh xấu đi — Deteriorating Operating Condition |
| 19343 | 盈利状况稳定 — yínglì zhuàngkuàng wěndìng — Tình hình sinh lời ổn định — Stable Profitability Condition |
| 19344 | 盈利状况改善 — yínglì zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình sinh lời cải thiện — Improved Profitability Condition |
| 19345 | 盈利状况恶化 — yínglì zhuàngkuàng èhuà — Tình hình sinh lời xấu đi — Deteriorating Profitability Condition |
| 19346 | 现金流状况稳定 — xiànjīnliú zhuàngkuàng wěndìng — Tình hình dòng tiền ổn định — Stable Cash Flow Condition |
| 19347 | 现金流状况改善 — xiànjīnliú zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình dòng tiền cải thiện — Improved Cash Flow Condition |
| 19348 | 现金流状况恶化 — xiànjīnliú zhuàngkuàng èhuà — Tình hình dòng tiền xấu đi — Deteriorating Cash Flow Condition |
| 19349 | 偿债状况稳定 — chángzhài zhuàngkuàng wěndìng — Tình hình thanh toán nợ ổn định — Stable Solvency Condition |
| 19350 | 偿债状况改善 — chángzhài zhuàngkuàng gǎishàn — Tình hình thanh toán nợ cải thiện — Improved Solvency Condition |
| 19351 | 偿债状况恶化 — chángzhài zhuàngkuàng èhuà — Tình hình thanh toán nợ xấu đi — Deteriorating Solvency Condition |
| 19352 | 财务报表勾稽 — cáiwù bàobiǎo gōujī — Quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo tài chính — Financial Statement Reconciliation |
| 19353 | 报表勾稽检查 — bàobiǎo gōujī jiǎnchá — Kiểm tra quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo — Financial Statement Reconciliation Check |
| 19354 | 报表间关系 — bàobiǎo jiān guānxì — Mối quan hệ giữa các báo cáo — Relationship Between Financial Statements |
| 19355 | 报表逻辑 — bàobiǎo luójí — Logic của báo cáo tài chính — Financial Statement Logic |
| 19356 | 报表逻辑关系 — bàobiǎo luójí guānxì — Quan hệ logic giữa các khoản mục báo cáo — Logical Relationships in Financial Statements |
| 19357 | 财务报表逻辑 — cáiwù bàobiǎo luójí — Logic của báo cáo tài chính — Financial Statement Logic |
| 19358 | 三表关系 — sān biǎo guānxì — Quan hệ giữa ba báo cáo tài chính — Relationship Among Three Financial Statements |
| 19359 | 资产负债表与利润表 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ lìrùn biǎo — Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh — Balance Sheet and Income Statement |
| 19360 | 资产负债表与现金流量表 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ xiànjīn liúliàng biǎo — Bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Balance Sheet and Cash Flow Statement |
| 19361 | 利润表与现金流量表勾稽 — lìrùn biǎo yǔ xiànjīn liúliàng biǎo gōujī — Đối chiếu báo cáo kết quả kinh doanh với lưu chuyển tiền tệ — Income Statement and Cash Flow Statement Reconciliation |
| 19362 | 净利润连接现金流 — jìng lìrùn liánjiē xiànjīnliú — Mối liên hệ giữa lợi nhuận ròng và dòng tiền — Link Between Net Profit and Cash Flow |
| 19363 | 净利润连接留存收益 — jìng lìrùn liánjiē liúcún shōuyì — Mối liên hệ giữa lợi nhuận ròng và lợi nhuận giữ lại — Link Between Net Profit and Retained Earnings |
| 19364 | 折旧连接利润与现金流 — zhéjiù liánjiē lìrùn yǔ xiànjīnliú — Mối liên hệ giữa khấu hao, lợi nhuận và dòng tiền — Link Between Depreciation, Profit and Cash Flow |
| 19365 | 资本支出连接资产与现金流 — zīběn zhīchū liánjiē zīchǎn yǔ xiànjīnliú — Mối liên hệ giữa chi tiêu vốn, tài sản và dòng tiền — Link Between CapEx, Assets and Cash Flow |
| 19366 | 营运资金连接资产负债表与现金流 — yíngyùn zījīn liánjiē zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ xiànjīnliú — Mối liên hệ giữa vốn lưu động, bảng cân đối và dòng tiền — Link Between Working Capital, Balance Sheet and Cash Flow |
| 19367 | 期初留存收益 — qīchū liúcún shōuyì — Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ — Beginning Retained Earnings |
| 19368 | 期末留存收益 — qīmò liúcún shōuyì — Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ — Ending Retained Earnings |
| 19369 | 利润留存变化 — lìrùn liúcún biànhuà — Biến động lợi nhuận giữ lại — Change in Retained Profit |
| 19370 | 股利分配影响 — gǔlì fēnpèi yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của phân phối cổ tức — Impact of Dividend Distribution |
| 19371 | 资本交易影响 — zīběn jiāoyì yǐngxiǎng — Ảnh hưởng của giao dịch vốn — Impact of Capital Transactions |
| 19372 | 权益变动来源 — quányì biànhuà láiyuán — Nguồn biến động vốn chủ sở hữu — Sources of Equity Changes |
| 19373 | 所有者权益来源 — suǒyǒuzhě quányì láiyuán — Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu — Sources of Owners’ Equity |
| 19374 | 资产负债平衡 — zīchǎn fùzhài pínghéng — Cân đối tài sản và nợ — Asset-Liability Balance |
| 19375 | 资产等于负债加权益 — zīchǎn děngyú fùzhài jiā quányì — Tài sản bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu — Assets Equal Liabilities Plus Equity |
| 19376 | 会计恒等式 — kuàijì héngděngshì — Đẳng thức kế toán — Accounting Identity |
| 19377 | 资产负债表恒等式 — zīchǎn fùzhàibiǎo héngděngshì — Đẳng thức của bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Identity |
| 19378 | 借贷记账法 — jièdài jìzhàng fǎ — Phương pháp ghi sổ kép Nợ Có — Double-entry Bookkeeping |
| 19379 | 复式记账 — fùshì jìzhàng — Kế toán ghi sổ kép — Double-entry Bookkeeping |
| 19380 | 复式记账法 — fùshì jìzhàng fǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry Accounting |
| 19381 | 借贷平衡关系 — jièdài pínghéng guānxì — Quan hệ cân bằng Nợ Có — Debit-credit Balance Relationship |
| 19382 | 会计恒等关系 — kuàijì héngděng guānxì — Quan hệ đẳng thức kế toán — Accounting Identity Relationship |
| 19383 | 科目对应关系 — kēmù duìyìng guānxì — Quan hệ tương ứng giữa các tài khoản — Account Correspondence |
| 19384 | 科目余额方向 — kēmù yú’é fāngxiàng — Hướng số dư của tài khoản — Account Balance Direction |
| 19385 | 正常余额 — zhèngcháng yú’é — Số dư thông thường — Normal Balance |
| 19386 | 异常余额 — yìcháng yú’é — Số dư bất thường — Abnormal Balance |
| 19387 | 负数余额 — fùshù yú’é — Số dư âm — Negative Balance |
| 19388 | 正数余额 — zhèngshù yú’é — Số dư dương — Positive Balance |
| 19389 | 借方为正 — jièfāng wéi zhèng — Bên Nợ là số dương — Debit as Positive |
| 19390 | 贷方为正 — dàifāng wéi zhèng — Bên Có là số dương — Credit as Positive |
| 19391 | 余额方向异常 — yú’é fāngxiàng yìcháng — Hướng số dư bất thường — Abnormal Balance Direction |
| 19392 | 账务异常 — zhàngwù yìcháng — Bất thường trong sổ sách — Accounting Irregularity |
| 19393 | 科目异常 — kēmù yìcháng — Bất thường tại tài khoản kế toán — Account Anomaly |
| 19394 | 会计科目异常 — kuàijì kēmù yìcháng — Bất thường trong tài khoản kế toán — Accounting Account Anomaly |
| 19395 | 异常凭证 — yìcháng píngzhèng — Chứng từ bất thường — Unusual Voucher |
| 19396 | 异常记账 — yìcháng jìzhàng — Ghi sổ bất thường — Unusual Bookkeeping |
| 19397 | 大额分录 — dà’é fēnlù — Bút toán giá trị lớn — Large-value Journal Entry |
| 19398 | 大额交易 — dà’é jiāoyì — Giao dịch giá trị lớn — Large-value Transaction |
| 19399 | 期末大额交易 — qīmò dà’é jiāoyì — Giao dịch lớn vào cuối kỳ — Large Year-end Transactions |
| 19400 | 期末集中入账 — qīmò jízhōng rùzhàng — Ghi nhận tập trung vào cuối kỳ — Concentrated Year-end Entries |
| 19401 | 期末冲销 — qīmò chōngxiāo — Hoàn nhập vào cuối kỳ — Period-end Reversal |
| 19402 | 期末调整分录 — qīmò tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjusting Entry |
| 19403 | 手工分录 — shǒugōng fēnlù — Bút toán nhập thủ công — Manual Journal Entry |
| 19404 | 经常性分录 — jīngchángxìng fēnlù — Bút toán thường xuyên — Recurring Journal Entry |
| 19405 | 非经常性分录 — fēi jīngchángxìng fēnlù — Bút toán không thường xuyên — Non-recurring Journal Entry |
| 19406 | 一次性分录 — yícìxìng fēnlù — Bút toán một lần — One-off Journal Entry |
| 19407 | 关联方分录 — guānliánfāng fēnlù — Bút toán liên quan đến bên liên quan — Related-party Journal Entry |
| 19408 | 期末结转分录 — qīmò jiézhuǎn fēnlù — Bút toán kết chuyển cuối kỳ — Period-end Closing Entry |
| 19409 | 重分类分录 — chóng fēnlèi fēnlù — Bút toán phân loại lại — Reclassification Entry |
| 19410 | 冲回分录 — chōnghuí fēnlù — Bút toán hoàn nhập — Reversal Entry |
| 19411 | 更正分录 — gēngzhèng fēnlù — Bút toán sửa sai — Correcting Entry |
| 19412 | 会计调整分录 — kuàijì tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh kế toán — Accounting Adjusting Entry |
| 19413 | 审计调整分录 — shěnjì tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment Entry |
| 19414 | 合并调整分录 — hébìng tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh hợp nhất — Consolidation Adjustment Entry |
| 19415 | 分录金额 — fēnlù jīn’é — Giá trị bút toán — Journal Entry Amount |
| 19416 | 分录日期 — fēnlù rìqī — Ngày bút toán — Journal Entry Date |
| 19417 | 分录摘要 — fēnlù zhāiyào — Diễn giải bút toán — Journal Entry Description |
| 19418 | 分录编号 — fēnlù biānhào — Số bút toán — Journal Entry Number |
| 19419 | 支持性文件 — zhīchíxìng wénjiàn — Tài liệu chứng minh hỗ trợ — Supporting Documents |
| 19420 | 审计工作底稿 — shěnjì gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ giấy tờ làm việc kiểm toán — Audit Working Papers |
| 19421 | 凭证附件 — píngzhèng fùjiàn — Tài liệu đính kèm chứng từ — Voucher Attachments |
| 19422 | 合同附件 — hétóng fùjiàn — Phụ lục hợp đồng — Contract Attachments |
| 19423 | 发票附件 — fāpiào fùjiàn — Tài liệu đính kèm hóa đơn — Invoice Attachments |
| 19424 | 付款凭证 — fùkuǎn píngzhèng — Chứng từ thanh toán — Payment Voucher |
| 19425 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — Chứng từ thu tiền — Receipt Voucher |
| 19426 | 转账凭证 — zhuǎnzhàng píngzhèng — Chứng từ chuyển khoản/bút toán chuyển sổ — Transfer Voucher |
| 19427 | 记账依据 — jìzhàng yījù — Căn cứ ghi sổ — Basis for Accounting Entry |
| 19428 | 会计依据 — kuàijì yījù — Căn cứ kế toán — Accounting Basis |
| 19429 | 入账依据 — rùzhàng yījù — Căn cứ ghi nhận vào sổ — Basis for Booking |
| 19430 | 收入依据 — shōurù yījù — Căn cứ ghi nhận doanh thu — Basis for Revenue Recognition |
| 19431 | 成本依据 — chéngběn yījù — Căn cứ ghi nhận chi phí — Basis for Cost Recognition |
| 19432 | 资产确认依据 — zīchǎn quèrèn yījù — Căn cứ ghi nhận tài sản — Basis for Asset Recognition |
| 19433 | 负债确认依据 — fùzhài quèrèn yījù — Căn cứ ghi nhận nợ phải trả — Basis for Liability Recognition |
| 19434 | 所有权证明 — suǒyǒuquán zhèngmíng — Chứng minh quyền sở hữu — Proof of Ownership |
| 19435 | 资产权属 — zīchǎn quánshǔ — Quyền sở hữu/quyền pháp lý đối với tài sản — Asset Ownership Rights |
| 19436 | 产权证明 — chǎnquán zhèngmíng — Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản — Property Ownership Document |
| 19437 | 银行流水 — yínháng liúshuǐ — Sao kê giao dịch ngân hàng — Bank Transaction Records |
| 19438 | 客户对账单 — kèhù duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ khách hàng — Customer Statement |
| 19439 | 供应商对账单 — gōngyìngshāng duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp — Supplier Statement |
| 19440 | 交易明细 — jiāoyì míngxì — Chi tiết giao dịch — Transaction Details |
| 19441 | 交易记录 — jiāoyì jìlù — Hồ sơ giao dịch — Transaction Records |
| 19442 | 交易日期 — jiāoyì rìqī — Ngày giao dịch — Transaction Date |
| 19443 | 交易金额 — jiāoyì jīn’é — Giá trị giao dịch — Transaction Amount |
| 19444 | 交易频率 — jiāoyì pínlǜ — Tần suất giao dịch — Transaction Frequency |
| 19445 | 异常交易频率 — yìcháng jiāoyì pínlǜ — Tần suất giao dịch bất thường — Unusual Transaction Frequency |
| 19446 | 交易对手方 — jiāoyì duìshǒufāng — Đối tác giao dịch — Counterparty |
| 19447 | 交易对手 — jiāoyì duìshǒu — Đối tác giao dịch — Counterparty |
| 19448 | 主要交易对手 — zhǔyào jiāoyì duìshǒu — Đối tác giao dịch chủ yếu — Major Counterparties |
| 19449 | 交易背景 — jiāoyì bèijǐng — Bối cảnh giao dịch — Transaction Background |
| 19450 | 交易实质 — jiāoyì shízhì — Bản chất giao dịch — Substance of Transaction |
| 19451 | 经济实质 — jīngjì shízhì — Bản chất kinh tế — Economic Substance |
| 19452 | 法律形式 — fǎlǜ xíngshì — Hình thức pháp lý — Legal Form |
| 19453 | 交易合理性 — jiāoyì hélǐxìng — Tính hợp lý của giao dịch — Reasonableness of Transaction |
| 19454 | 商业合理性 — shāngyè hélǐxìng — Tính hợp lý về mặt kinh doanh — Business Rationale |
| 19455 | 商业实质 — shāngyè shízhì — Bản chất thương mại — Commercial Substance |
| 19456 | 关联交易实质 — guānlián jiāoyì shízhì — Bản chất giao dịch liên kết — Substance of Related-party Transactions |
| 19457 | 非货币性交易 — fēi huòbìxìng jiāoyì — Giao dịch phi tiền tệ — Non-monetary Transaction |
| 19458 | 现金交易 — xiànjīn jiāoyì — Giao dịch bằng tiền mặt — Cash Transaction |
| 19459 | 信用交易 — xìnyòng jiāoyì — Giao dịch tín dụng — Credit Transaction |
| 19460 | 赊销交易 — shēxiāo jiāoyì — Giao dịch bán chịu — Credit Sale Transaction |
| 19461 | 转让定价政策 — zhuǎnràng dìngjià zhèngcè — Chính sách giá chuyển nhượng — Transfer Pricing Policy |
| 19462 | 可比非受控价格法 — kěbǐ fēi shòukòng jiàgé fǎ — Phương pháp so sánh giá giao dịch độc lập — Comparable Uncontrolled Price Method |
| 19463 | 成本加成法 — chéngběn jiāchéng fǎ — Phương pháp giá vốn cộng lãi — Cost Plus Method |
| 19464 | 再销售价格法 — zài xiāoshòu jiàgé fǎ — Phương pháp giá bán lại — Resale Price Method |
| 19465 | 独立交易价格 — dúlì jiāoyì jiàgé — Giá giao dịch độc lập — Arm’s-length Price |
| 19466 | 市场公允价格 — shìchǎng gōngyǔn jiàgé — Giá thị trường hợp lý — Fair Market Price |
| 19467 | 内部价格 — nèibù jiàgé — Giá nội bộ — Internal Price |
| 19468 | 内部交易价格 — nèibù jiāoyì jiàgé — Giá giao dịch nội bộ — Intercompany Price |
| 19469 | 内部结算 — nèibù jiésuàn — Thanh toán nội bộ — Intercompany Settlement |
| 19470 | 集团结算 — jítuán jiésuàn — Thanh toán trong tập đoàn — Group Settlement |
| 19471 | 资金拆借 — zījīn chāijiè — Vay mượn vốn giữa các bên — Intercompany Funds Lending |
| 19472 | 关联方借款 — guānliánfāng jièkuǎn — Khoản vay với bên liên quan — Related-party Loan |
| 19473 | 关联方担保 — guānliánfāng dānbǎo — Bảo lãnh với bên liên quan — Related-party Guarantee |
| 19474 | 关联方资金往来 — guānliánfāng zījīn wǎnglái — Giao dịch vốn với bên liên quan — Related-party Fund Transactions |
| 19475 | 关联方收入 — guānliánfāng shōurù — Doanh thu từ bên liên quan — Revenue from Related Parties |
| 19476 | 关联方成本 — guānliánfāng chéngběn — Chi phí với bên liên quan — Costs from Related Parties |
| 19477 | 关联方利润 — guānliánfāng lìrùn — Lợi nhuận từ bên liên quan — Profit from Related Parties |
| 19478 | 关联方余额占比 — guānliánfāng yú’é zhànbǐ — Tỷ trọng số dư với bên liên quan — Related-party Balance Ratio |
| 19479 | 关联交易规模 — guānlián jiāoyì guīmó — Quy mô giao dịch liên kết — Related-party Transaction Scale |
| 19480 | 关联交易风险 — guānlián jiāoyì fēngxiǎn — Rủi ro giao dịch liên kết — Related-party Transaction Risk |
| 19481 | 收入确认风险分析 — shōurù quèrèn fēngxiǎn fēnxī — Phân tích rủi ro ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Risk Analysis |
| 19482 | 应收账款确认 — yìngshōu zhàngkuǎn quèrèn — Ghi nhận khoản phải thu — Recognition of Receivables |
| 19483 | 合同应收款 — hétóng yìngshōukuǎn — Khoản phải thu theo hợp đồng — Contract Receivables |
| 19484 | 非贸易应收款 — fēi màoyì yìngshōukuǎn — Khoản phải thu phi thương mại — Non-trade Receivables |
| 19485 | 应收出口退税 — yìngshōu chūkǒu tuìshuì — Khoản hoàn thuế xuất khẩu phải thu — Export Tax Rebate Receivable |
| 19486 | 其他应收款净额 — qítā yìngshōukuǎn jìng’é — Giá trị thuần các khoản phải thu khác — Net Other Receivables |
| 19487 | 坏账准备率 — huàizhàng zhǔnbèi lǜ — Tỷ lệ dự phòng nợ xấu — Bad Debt Provision Ratio |
| 19488 | 历史损失率 — lìshǐ sǔnshīlǜ — Tỷ lệ tổn thất lịch sử — Historical Loss Rate |
| 19489 | 回款率下降 — huíkuǎnlǜ xiàjiàng — Tỷ lệ thu hồi tiền giảm — Decline in Collection Rate |
| 19490 | 回款率提升 — huíkuǎnlǜ tíshēng — Tỷ lệ thu hồi tiền tăng — Improvement in Collection Rate |
| 19491 | 坏账率上升 — huàizhànglǜ shàngshēng — Tỷ lệ nợ xấu tăng — Rise in Bad Debt Ratio |
| 19492 | 坏账率下降 — huàizhànglǜ xiàjiàng — Tỷ lệ nợ xấu giảm — Decline in Bad Debt Ratio |
| 19493 | 应收账款增速 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù — Tốc độ tăng khoản phải thu — Receivables Growth Rate |
| 19494 | 应收账款增速高于收入增速 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù gāo yú shōurù zēngsù — Khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu — Receivables Growing Faster than Revenue |
| 19495 | 应收账款增速低于收入增速 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù dī yú shōurù zēngsù — Khoản phải thu tăng chậm hơn doanh thu — Receivables Growing More Slowly than Revenue |
| 19496 | 存货增速 — cúnhuò zēngsù — Tốc độ tăng hàng tồn kho — Inventory Growth Rate |
| 19497 | 库存增速高于销售增速 — kùcún zēngsù gāo yú xiāoshòu zēngsù — Tồn kho tăng nhanh hơn doanh số — Inventory Growing Faster than Sales |
| 19498 | 库存增速低于销售增速 — kùcún zēngsù dī yú xiāoshòu zēngsù — Tồn kho tăng chậm hơn doanh số — Inventory Growing More Slowly than Sales |
| 19499 | 应付账款增速 — yīngfù zhàngkuǎn zēngsù — Tốc độ tăng khoản phải trả — Payables Growth Rate |
| 19500 | 应付账款增速高于采购增速 — yīngfù zhàngkuǎn zēngsù gāo yú cǎigòu zēngsù — Khoản phải trả tăng nhanh hơn mua hàng — Payables Growing Faster than Purchases |
| 19501 | 营运资金增速 — yíngyùn zījīn zēngsù — Tốc độ tăng vốn lưu động — Working Capital Growth Rate |
| 19502 | 营运资金占用增加 — yíngyùn zījīn zhànyòng zēngjiā — Mức vốn lưu động bị chiếm dụng tăng — Increase in Working Capital Use |
| 19503 | 营运资金占用下降 — yíngyùn zījīn zhànyòng xiàjiàng — Mức vốn lưu động bị chiếm dụng giảm — Decrease in Working Capital Use |
| 19504 | 营运资金改善幅度 — yíngyùn zījīn gǎishàn fúdù — Mức độ cải thiện vốn lưu động — Degree of Working Capital Improvement |
| 19505 | 营运资金压力 — yíngyùn zījīn yālì — Áp lực vốn lưu động — Working Capital Pressure |
| 19506 | 营运资金风险 — yíngyùn zījīn fēngxiǎn — Rủi ro vốn lưu động — Working Capital Risk |
| 19507 | 经营现金流压力 — jīngyíng xiànjīnliú yālì — Áp lực dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Pressure |
| 19508 | 经营现金流覆盖营运资金 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài yíngyùn zījīn — Dòng tiền kinh doanh bao phủ vốn lưu động — Operating Cash Flow Covering Working Capital |
| 19509 | 现金循环 — xiànjīn xúnhuán — Vòng quay tiền mặt — Cash Cycle |
| 19510 | 现金循环管理 — xiànjīn xúnhuán guǎnlǐ — Quản lý vòng quay tiền mặt — Cash Cycle Management |
| 19511 | 现金周转管理 — xiànjīn zhōuzhuǎn guǎnlǐ — Quản lý vòng quay tiền — Cash Turnover Management |
| 19512 | 现金转换效率 — xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ — Hiệu quả chuyển đổi tiền — Cash Conversion Efficiency |
| 19513 | 利润现金化 — lìrùn xiànjīn huà — Chuyển lợi nhuận thành tiền — Profit Monetization |
| 19514 | 利润现金含量 — lìrùn xiànjīn hánliàng — Hàm lượng tiền mặt trong lợi nhuận — Cash Content of Profit |
| 19515 | 经营现金流含量 — jīngyíng xiànjīnliú hánliàng — Hàm lượng dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow Content |
| 19516 | 现金流含量 — xiànjīnliú hánliàng — Hàm lượng dòng tiền — Cash Flow Content |
| 19517 | 经营利润含金量 — jīngyíng lìrùn hánjīnliàng — Chất lượng tiền mặt của lợi nhuận hoạt động — Cash Quality of Operating Profit |
| 19518 | 净利润含金量 — jìng lìrùn hánjīnliàng — Chất lượng tiền mặt của lợi nhuận ròng — Cash Quality of Net Profit |
| 19519 | 盈利含金量 — yínglì hánjīnliàng — Chất lượng lợi nhuận xét theo dòng tiền — Earnings Cash Quality |
| 19520 | 利润质量下降 — lìrùn zhìliàng xiàjiàng — Chất lượng lợi nhuận giảm — Decline in Earnings Quality |
| 19521 | 利润质量提升 — lìrùn zhìliàng tíshēng — Chất lượng lợi nhuận tăng — Improvement in Earnings Quality |
| 19522 | 现金流质量下降 — xiànjīnliú zhìliàng xiàjiàng — Chất lượng dòng tiền giảm — Decline in Cash Flow Quality |
| 19523 | 现金流质量提升 — xiànjīnliú zhìliàng tíshēng — Chất lượng dòng tiền tăng — Improvement in Cash Flow Quality |
| 19524 | 盈利能力与现金流 — yínglì nénglì yǔ xiànjīnliú — Khả năng sinh lời và dòng tiền — Profitability and Cash Flow |
| 19525 | 利润与资本回报 — lìrùn yǔ zīběn huíbào — Lợi nhuận và lợi nhuận trên vốn — Profit and Return on Capital |
| 19526 | 资产回报分析 — zīchǎn huíbào fēnxī — Phân tích lợi nhuận trên tài sản — Return on Assets Analysis |
| 19527 | 权益回报分析 — quányì huíbào fēnxī — Phân tích lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu — Return on Equity Analysis |
| 19528 | 投资资本回报分析 — tóuzī zīběn huíbào fēnxī — Phân tích lợi nhuận trên vốn đầu tư — Return on Invested Capital Analysis |
| 19529 | 资本回报趋势 — zīběn huíbào qūshì — Xu hướng lợi nhuận trên vốn — Return on Capital Trend |
| 19530 | 资产回报趋势 — zīchǎn huíbào qūshì — Xu hướng lợi nhuận trên tài sản — Return on Assets Trend |
| 19531 | 权益回报趋势 — quányì huíbào qūshì — Xu hướng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu — Return on Equity Trend |
| 19532 | 资本回报变化 — zīběn huíbào biànhuà — Biến động lợi nhuận trên vốn — Change in Return on Capital |
| 19533 | 资产回报变化 — zīchǎn huíbào biànhuà — Biến động lợi nhuận trên tài sản — Change in Return on Assets |
| 19534 | 权益回报变化 — quányì huíbào biànhuà — Biến động lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu — Change in Return on Equity |
| 19535 | 回报驱动因素 — huíbào qūdòng yīnsù — Yếu tố thúc đẩy tỷ suất sinh lời — Return Drivers |
| 19536 | 回报率驱动 — huíbàolǜ qūdòng — Động lực của tỷ suất sinh lời — Return Rate Drivers |
| 19537 | 利润率驱动回报 — lìrùnlǜ qūdòng huíbào — Lợi nhuận được thúc đẩy bởi biên lợi nhuận — Margin-driven Returns |
| 19538 | 周转驱动回报 — zhōuzhuǎn qūdòng huíbào — Lợi nhuận được thúc đẩy bởi vòng quay — Turnover-driven Returns |
| 19539 | 杠杆驱动回报 — gànggǎn qūdòng huíbào — Lợi nhuận được thúc đẩy bởi đòn bẩy — Leverage-driven Returns |
| 19540 | 利润率变化分析 — lìrùnlǜ biànhuà fēnxī — Phân tích biến động biên lợi nhuận — Margin Change Analysis |
| 19541 | 资产周转变化分析 — zīchǎn zhōuzhuǎn biànhuà fēnxī — Phân tích biến động vòng quay tài sản — Asset Turnover Change Analysis |
| 19542 | 权益乘数变化分析 — quányì chéngshù biànhuà fēnxī — Phân tích biến động hệ số nhân vốn chủ sở hữu — Equity Multiplier Change Analysis |
| 19543 | 杜邦分析框架 — Dùbāng fēnxī kuāngjià — Khung phân tích Dupont — DuPont Analysis Framework |
| 19544 | 净资产收益率驱动 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ qūdòng — Yếu tố thúc đẩy ROE — ROE Drivers |
| 19545 | 财务杠杆贡献 — cáiwù gànggǎn gòngxiàn — Đóng góp của đòn bẩy tài chính — Financial Leverage Contribution |
| 19546 | 资产周转贡献 — zīchǎn zhōuzhuǎn gòngxiàn — Đóng góp của vòng quay tài sản — Asset Turnover Contribution |
| 19547 | 净利率贡献 — jìnglìlǜ gòngxiàn — Đóng góp của biên lợi nhuận ròng — Net Margin Contribution |
| 19548 | 资本回报差异 — zīběn huíbào chāyì — Chênh lệch lợi nhuận trên vốn — Return on Capital Differential |
| 19549 | 行业资本回报 — hángyè zīběn huíbào — Lợi nhuận trên vốn của ngành — Industry Return on Capital |
| 19550 | 行业平均 ROE — hángyè píngjūn ROE — ROE bình quân ngành — Industry Average ROE |
| 19551 | 公司 ROE — gōngsī ROE — ROE của doanh nghiệp — Company ROE |
| 19552 | 行业平均 ROA — hángyè píngjūn ROA — ROA bình quân ngành — Industry Average ROA |
| 19553 | 公司 ROA — gōngsī ROA — ROA của doanh nghiệp — Company ROA |
| 19554 | 盈利能力对标 — yínglì nénglì duìbiāo — Đối chuẩn khả năng sinh lời — Profitability Benchmarking |
| 19555 | 资本效率对标 — zīběn xiàolǜ duìbiāo — Đối chuẩn hiệu quả sử dụng vốn — Capital Efficiency Benchmarking |
| 19556 | 资产效率对标 — zīchǎn xiàolǜ duìbiāo — Đối chuẩn hiệu quả sử dụng tài sản — Asset Efficiency Benchmarking |
| 19557 | 偿债能力对标 — chángzhài nénglì duìbiāo — Đối chuẩn khả năng thanh toán — Solvency Benchmarking |
| 19558 | 流动性对标 — liúdòngxìng duìbiāo — Đối chuẩn thanh khoản — Liquidity Benchmarking |
| 19559 | 现金流对标 — xiànjīnliú duìbiāo — Đối chuẩn dòng tiền — Cash Flow Benchmarking |
| 19560 | 增长率对标 — zēngzhǎnglǜ duìbiāo — Đối chuẩn tốc độ tăng trưởng — Growth Rate Benchmarking |
| 19561 | 利润率对标 — lìrùnlǜ duìbiāo — Đối chuẩn biên lợi nhuận — Margin Benchmarking |
| 19562 | 同行均值 — tóngháng jūnzhí — Giá trị bình quân của doanh nghiệp cùng ngành — Peer Average |
| 19563 | 同行中位数 — tóngháng zhōngwèishù — Trung vị của doanh nghiệp cùng ngành — Peer Median |
| 19564 | 同行分位数 — tóngháng fēnwèishù — Phân vị của doanh nghiệp cùng ngành — Peer Percentile |
| 19565 | 领先同业 — lǐngxiān tóngyè — Cao hơn nhóm cùng ngành — Ahead of Peers |
| 19566 | 接近行业平均 — jiējìn hángyè píngjūn — Gần mức bình quân ngành — Close to Industry Average |
| 19567 | 偏离行业平均 — piānlí hángyè píngjūn — Lệch khỏi mức bình quân ngành — Deviate from Industry Average |
| 19568 | 行业异常值 — hángyè yìcháng zhí — Giá trị bất thường trong ngành — Industry Outlier |
| 19569 | 极端值 — jíduān zhí — Giá trị cực trị — Extreme Value |
| 19570 | 中位数比较 — zhōngwèishù bǐjiào — So sánh trung vị — Median Comparison |
| 19571 | 均值比较 — jūnzhí bǐjiào — So sánh giá trị bình quân — Mean Comparison |
| 19572 | 历史均值比较 — lìshǐ jūnzhí bǐjiào — So sánh với bình quân lịch sử — Historical Average Comparison |
| 19573 | 行业均值比较 — hángyè jūnzhí bǐjiào — So sánh với bình quân ngành — Industry Average Comparison |
| 19574 | 同业中位数比较 — tóngyè zhōngwèishù bǐjiào — So sánh với trung vị nhóm cùng ngành — Peer Median Comparison |
| 19575 | 纵向趋势比较 — zòngxiàng qūshì bǐjiào — So sánh xu hướng theo thời gian — Longitudinal Trend Comparison |
| 19576 | 横向水平比较 — héngxiàng shuǐpíng bǐjiào — So sánh mức độ giữa các doanh nghiệp — Cross-sectional Comparison |
| 19577 | 基准差距 — jīzhǔn chājù — Khoảng cách so với mức chuẩn — Benchmark Gap |
| 19578 | 行业差距 — hángyè chājù — Khoảng cách so với ngành — Industry Gap |
| 19579 | 竞争差距 — jìngzhēng chājù — Khoảng cách cạnh tranh — Competitive Gap |
| 19580 | 财务差距 — cáiwù chājù — Khoảng cách tài chính — Financial Gap |
| 19581 | 改善幅度 — gǎishàn fúdù — Mức độ cải thiện — Improvement Magnitude |
| 19582 | 恶化幅度 — èhuà fúdù — Mức độ suy giảm — Deterioration Magnitude |
| 19583 | 改善速度 — gǎishàn sùdù — Tốc độ cải thiện — Improvement Rate |
| 19584 | 恶化速度 — èhuà sùdù — Tốc độ xấu đi — Deterioration Rate |
| 19585 | 改善空间分析 — gǎishàn kōngjiān fēnxī — Phân tích dư địa cải thiện — Improvement Potential Analysis |
| 19586 | 风险空间 — fēngxiǎn kōngjiān — Khoảng rủi ro còn lại — Risk Headroom |
| 19587 | 安全空间 — ānquán kōngjiān — Khoảng an toàn — Safety Headroom |
| 19588 | 债务空间 — zhàiwù kōngjiān — Dư địa vay nợ — Debt Capacity |
| 19589 | 融资空间 — róngzī kōngjiān — Dư địa huy động vốn — Financing Capacity |
| 19590 | 资本空间 — zīběn kōngjiān — Dư địa vốn — Capital Capacity |
| 19591 | 现金流空间 — xiànjīnliú kōngjiān — Dư địa dòng tiền — Cash Flow Headroom |
| 19592 | 杠杆空间 — gànggǎn kōngjiān — Dư địa đòn bẩy — Leverage Headroom |
| 19593 | 财务缓冲空间 — cáiwù huǎnchōng kōngjiān — Dư địa bộ đệm tài chính — Financial Buffer Headroom |
| 19594 | 收入安全边际 — shōurù ānquán biānjì — Biên an toàn doanh thu — Revenue Margin of Safety |
| 19595 | 盈亏平衡安全边际 — yíngkuī pínghéng ānquán biānjì — Biên an toàn so với điểm hòa vốn — Break-even Margin of Safety |
| 19596 | 固定成本安全边际 — gùdìng chéngběn ānquán biānjì — Biên an toàn trước chi phí cố định — Fixed-cost Margin of Safety |
| 19597 | 销量安全边际 — xiāoliàng ānquán biānjì — Biên an toàn sản lượng bán — Sales Volume Margin of Safety |
| 19598 | 价格安全边际 — jiàgé ānquán biānjì — Biên an toàn về giá — Price Margin of Safety |
| 19599 | 敏感性程度 — mǐngǎnxìng chéngdù — Mức độ nhạy cảm — Degree of Sensitivity |
| 19600 | 高敏感度 — gāo mǐngǎndù — Độ nhạy cao — High Sensitivity |
| 19601 | 低敏感度 — dī mǐngǎndù — Độ nhạy thấp — Low Sensitivity |
| 19602 | 对价格敏感 — duì jiàgé mǐngǎn — Nhạy cảm với giá — Price-sensitive |
| 19603 | 对销量敏感 — duì xiāoliàng mǐngǎn — Nhạy cảm với sản lượng — Volume-sensitive |
| 19604 | 对利率敏感 — duì lìlǜ mǐngǎn — Nhạy cảm với lãi suất — Interest-rate-sensitive |
| 19605 | 对汇率敏感 — duì huìlǜ mǐngǎn — Nhạy cảm với tỷ giá — FX-sensitive |
| 19606 | 对成本敏感 — duì chéngběn mǐngǎn — Nhạy cảm với chi phí — Cost-sensitive |
| 19607 | 对需求敏感 — duì xūqiú mǐngǎn — Nhạy cảm với nhu cầu — Demand-sensitive |
| 19608 | 对资本支出敏感 — duì zīběn zhīchū mǐngǎn — Nhạy cảm với chi tiêu vốn — CapEx-sensitive |
| 19609 | 敏感度分析结果 — mǐngǎndù fēnxī jiéguǒ — Kết quả phân tích độ nhạy — Sensitivity Analysis Results |
| 19610 | 情景测试结果 — qíngjǐng cèshì jiéguǒ — Kết quả kiểm tra theo kịch bản — Scenario Test Results |
| 19611 | 基准情景结果 — jīzhǔn qíngjǐng jiéguǒ — Kết quả kịch bản cơ sở — Base-case Results |
| 19612 | 乐观情景结果 — lèguān qíngjǐng jiéguǒ — Kết quả kịch bản lạc quan — Bull-case Results |
| 19613 | 悲观情景结果 — bēiguān qíngjǐng jiéguǒ — Kết quả kịch bản bi quan — Bear-case Results |
| 19614 | 最坏情景 — zuì huài qíngjǐng — Kịch bản xấu nhất — Worst-case Scenario |
| 19615 | 最好情景 — zuì hǎo qíngjǐng — Kịch bản tốt nhất — Best-case Scenario |
| 19616 | 基准预测 — jīzhǔn yùcè — Dự báo cơ sở — Base Forecast |
| 19617 | 上行情景 — shàngháng qíngjǐng — Kịch bản tăng — Upside Scenario |
| 19618 | 下行情景 — xiàháng qíngjǐng — Kịch bản giảm — Downside Scenario |
| 19619 | 情景假设变化 — qíngjǐng jiǎshè biànhuà — Thay đổi các giả định kịch bản — Scenario Assumption Changes |
| 19620 | 关键变量变化 — guānjiàn biànliàng biànhuà — Thay đổi biến số then chốt — Key Variable Changes |
| 19621 | 预测结果变化 — yùcè jiéguǒ biànhuà — Thay đổi kết quả dự báo — Change in Forecast Results |
| 19622 | 模型输出变化 — móxíng shūchū biànhuà — Thay đổi kết quả đầu ra mô hình — Change in Model Outputs |
| 19623 | 估值结果变化 — gūzhí jiéguǒ biànhuà — Thay đổi kết quả định giá — Change in Valuation Results |
| 19624 | 利润预测变化 — lìrùn yùcè biànhuà — Thay đổi dự báo lợi nhuận — Change in Profit Forecast |
| 19625 | 收入预测变化 — shōurù yùcè biànhuà — Thay đổi dự báo doanh thu — Change in Revenue Forecast |
| 19626 | 现金流预测变化 — xiànjīnliú yùcè biànhuà — Thay đổi dự báo dòng tiền — Change in Cash Flow Forecast |
| 19627 | 财务模型假设 — cáiwù móxíng jiǎshè — Giả định mô hình tài chính — Financial Model Assumptions |
| 19628 | 经营假设 — jīngyíng jiǎshè — Giả định hoạt động kinh doanh — Operating Assumptions |
| 19629 | 宏观假设 — hóngguān jiǎshè — Giả định kinh tế vĩ mô — Macroeconomic Assumptions |
| 19630 | 行业假设 — hángyè jiǎshè — Giả định ngành — Industry Assumptions |
| 19631 | 公司假设 — gōngsī jiǎshè — Giả định của doanh nghiệp — Company Assumptions |
| 19632 | 价格预测 — jiàgé yùcè — Dự báo giá — Price Forecast |
| 19633 | 销量预测 — xiāoliàng yùcè — Dự báo sản lượng bán — Sales Volume Forecast |
| 19634 | 毛利率预测 — máolìlǜ yùcè — Dự báo biên lợi nhuận gộp — Gross Margin Forecast |
| 19635 | 净利率预测 — jìnglìlǜ yùcè — Dự báo biên lợi nhuận ròng — Net Margin Forecast |
| 19636 | 资产增长预测 — zīchǎn zēngzhǎng yùcè — Dự báo tăng trưởng tài sản — Asset Growth Forecast |
| 19637 | 负债增长预测 — fùzhài zēngzhǎng yùcè — Dự báo tăng trưởng nợ — Liability Growth Forecast |
| 19638 | 权益增长预测 — quányì zēngzhǎng yùcè — Dự báo tăng trưởng vốn chủ sở hữu — Equity Growth Forecast |
| 19639 | 营运资金预测 — yíngyùn zījīn yùcè — Dự báo vốn lưu động — Working Capital Forecast |
| 19640 | 融资需求预测 — róngzī xūqiú yùcè — Dự báo nhu cầu huy động vốn — Financing Needs Forecast |
| 19641 | 企业价值预测 — qǐyè jiàzhí yùcè — Dự báo giá trị doanh nghiệp — Enterprise Value Forecast |
| 19642 | 估值模型预测 — gūzhí móxíng yùcè — Dự báo theo mô hình định giá — Valuation Model Forecast |
| 19643 | 财务模型输出 — cáiwù móxíng shūchū — Kết quả đầu ra mô hình tài chính — Financial Model Output |
| 19644 | 预测期现金流 — yùcè qī xiànjīnliú — Dòng tiền trong giai đoạn dự báo — Forecast-period Cash Flow |
| 19645 | 终值占企业价值比 — zhōngzhí zhàn qǐyè jiàzhí bǐ — Tỷ lệ giá trị cuối kỳ trong giá trị doanh nghiệp — Terminal Value as a Share of Enterprise Value |
| 19646 | 终值敏感性 — zhōngzhí mǐngǎnxìng — Độ nhạy của giá trị cuối kỳ — Terminal Value Sensitivity |
| 19647 | 现值因子 — xiànzhí yīnzǐ — Hệ số giá trị hiện tại — Present Value Factor |
| 19648 | 现金流现值 — xiànjīnliú xiànzhí — Giá trị hiện tại của dòng tiền — Present Value of Cash Flow |
| 19649 | 累计现值 — lěijì xiànzhí — Giá trị hiện tại lũy kế — Cumulative Present Value |
| 19650 | 净现值分析 — jìng xiànzhí fēnxī — Phân tích giá trị hiện tại ròng — NPV Analysis |
| 19651 | 内部收益率分析 — nèibù shōuyìlǜ fēnxī — Phân tích tỷ suất hoàn vốn nội bộ — IRR Analysis |
| 19652 | 折现回收期 — zhéxiàn huíshōu qī — Thời gian hoàn vốn có chiết khấu — Discounted Payback Period |
| 19653 | 项目投资收益 — xiàngmù tóuzī shōuyì — Lợi nhuận từ dự án đầu tư — Investment Project Return |
| 19654 | 项目资本支出 — xiàngmù zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn dự án — Project CapEx |
| 19655 | 项目回报率 — xiàngmù huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời dự án — Project Return Rate |
| 19656 | 投资项目回报 — tóuzī xiàngmù huíbào — Lợi nhuận từ dự án đầu tư — Investment Project Return |
| 19657 | 资本预算分析 — zīběn yùsuàn fēnxī — Phân tích ngân sách vốn — Capital Budgeting Analysis |
| 19658 | 投资决策分析 — tóuzī juécè fēnxī — Phân tích quyết định đầu tư — Investment Decision Analysis |
| 19659 | 项目回报预期 — xiàngmù huíbào yùqī — Kỳ vọng lợi nhuận dự án — Expected Project Return |
| 19660 | 项目风险调整 — xiàngmù fēngxiǎn tiáozhěng — Điều chỉnh rủi ro dự án — Project Risk Adjustment |
| 19661 | 资本预算约束 — zīběn yùsuàn yuēshù — Hạn chế ngân sách vốn — Capital Budget Constraint |
| 19662 | 项目之间比较 — xiàngmù zhījiān bǐjiào — So sánh giữa các dự án — Project Comparison |
| 19663 | 投资回报与风险 — tóuzī huíbào yǔ fēngxiǎn — Lợi nhuận đầu tư và rủi ro — Investment Return and Risk |
| 19664 | 资本使用回报 — zīběn shǐyòng huíbào — Lợi nhuận trên vốn sử dụng — Return on Capital Employed |
| 19665 | 资本占用回报 — zīběn zhànyòng huíbào — Lợi nhuận trên vốn bị chiếm dụng — Return on Capital Employed |
| 19666 | 投入产出比 — tóurù chǎnchū bǐ — Tỷ lệ đầu vào trên đầu ra — Input-output Ratio |
| 19667 | 投入资本收益 — tóurù zīběn shōuyì — Lợi nhuận từ vốn đầu tư — Return on Invested Capital |
| 19668 | 增量投资回报率 — zēngliàng tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất sinh lời trên khoản đầu tư tăng thêm — Incremental Return on Investment |
| 19669 | 增量利润贡献 — zēngliàng lìrùn gòngxiàn — Đóng góp lợi nhuận tăng thêm — Incremental Profit Contribution |
| 19670 | 增量收入贡献 — zēngliàng shōurù gòngxiàn — Đóng góp doanh thu tăng thêm — Incremental Revenue Contribution |
| 19671 | 投资效率下降 — tóuzī xiàolǜ xiàjiàng — Hiệu quả đầu tư giảm — Decline in Investment Efficiency |
| 19672 | 投资效率提升 — tóuzī xiàolǜ tíshēng — Hiệu quả đầu tư tăng — Improvement in Investment Efficiency |
| 19673 | 资本配置失误 — zīběn pèizhì shīwù — Sai lầm trong phân bổ vốn — Capital Allocation Error |
| 19674 | 资本配置偏差 — zīběn pèizhì piānchā — Sai lệch phân bổ vốn — Capital Allocation Deviation |
| 19675 | 投资回报偏低 — tóuzī huíbào piān dī — Lợi nhuận đầu tư tương đối thấp — Relatively Low Investment Return |
| 19676 | 投资回报偏高 — tóuzī huíbào piān gāo — Lợi nhuận đầu tư tương đối cao — Relatively High Investment Return |
| 19677 | 资本回报偏低 — zīběn huíbào piān dī — Lợi nhuận trên vốn tương đối thấp — Relatively Low Return on Capital |
| 19678 | 资本回报偏高 — zīběn huíbào piān gāo — Lợi nhuận trên vốn tương đối cao — Relatively High Return on Capital |
| 19679 | 资本效率偏低 — zīběn xiàolǜ piān dī — Hiệu quả sử dụng vốn tương đối thấp — Relatively Low Capital Efficiency |
| 19680 | 资本效率偏高 — zīběn xiàolǜ piān gāo — Hiệu quả sử dụng vốn tương đối cao — Relatively High Capital Efficiency |
| 19681 | 盈利能力偏低 — yínglì nénglì piān dī — Khả năng sinh lời tương đối thấp — Relatively Low Profitability |
| 19682 | 盈利能力偏高 — yínglì nénglì piān gāo — Khả năng sinh lời tương đối cao — Relatively High Profitability |
| 19683 | 现金流能力偏弱 — xiànjīnliú nénglì piān ruò — Khả năng tạo dòng tiền tương đối yếu — Relatively Weak Cash Flow Capacity |
| 19684 | 现金流能力偏强 — xiànjīnliú nénglì piān qiáng — Khả năng tạo dòng tiền tương đối mạnh — Relatively Strong Cash Flow Capacity |
| 19685 | 偿债能力偏弱 — chángzhài nénglì piān ruò — Khả năng thanh toán tương đối yếu — Relatively Weak Solvency |
| 19686 | 偿债能力偏强 — chángzhài nénglì piān qiáng — Khả năng thanh toán tương đối mạnh — Relatively Strong Solvency |
| 19687 | 流动性偏弱 — liúdòngxìng piān ruò — Thanh khoản tương đối yếu — Relatively Weak Liquidity |
| 19688 | 流动性偏强 — liúdòngxìng piān qiáng — Thanh khoản tương đối mạnh — Relatively Strong Liquidity |
| 19689 | 财务风险偏高 — cáiwù fēngxiǎn piān gāo — Rủi ro tài chính tương đối cao — Relatively High Financial Risk |
| 19690 | 财务风险偏低 — cáiwù fēngxiǎn piān dī — Rủi ro tài chính tương đối thấp — Relatively Low Financial Risk |
| 19691 | 债务风险偏高 — zhàiwù fēngxiǎn piān gāo — Rủi ro nợ tương đối cao — Relatively High Debt Risk |
| 19692 | 债务风险偏低 — zhàiwù fēngxiǎn piān dī — Rủi ro nợ tương đối thấp — Relatively Low Debt Risk |
| 19693 | 现金流风险偏高 — xiànjīnliú fēngxiǎn piān gāo — Rủi ro dòng tiền tương đối cao — Relatively High Cash Flow Risk |
| 19694 | 现金流风险偏低 — xiànjīnliú fēngxiǎn piān dī — Rủi ro dòng tiền tương đối thấp — Relatively Low Cash Flow Risk |
| 19695 | 经营风险偏高 — jīngyíng fēngxiǎn piān gāo — Rủi ro kinh doanh tương đối cao — Relatively High Business Risk |
| 19696 | 经营风险偏低 — jīngyíng fēngxiǎn piān dī — Rủi ro kinh doanh tương đối thấp — Relatively Low Business Risk |
| 19697 | 财务状况偏弱 — cáiwù zhuàngkuàng piān ruò — Tình hình tài chính tương đối yếu — Relatively Weak Financial Condition |
| 19698 | 财务状况偏强 — cáiwù zhuàngkuàng piān qiáng — Tình hình tài chính tương đối mạnh — Relatively Strong Financial Condition |
| 19699 | 盈利趋势偏弱 — yínglì qūshì piān ruò — Xu hướng sinh lời tương đối yếu — Relatively Weak Profitability Trend |
| 19700 | 盈利趋势偏强 — yínglì qūshì piān qiáng — Xu hướng sinh lời tương đối mạnh — Relatively Strong Profitability Trend |
| 19701 | 增长趋势偏弱 — zēngzhǎng qūshì piān ruò — Xu hướng tăng trưởng tương đối yếu — Relatively Weak Growth Trend |
| 19702 | 增长趋势偏强 — zēngzhǎng qūshì piān qiáng — Xu hướng tăng trưởng tương đối mạnh — Relatively Strong Growth Trend |
| 19703 | 现金流趋势偏弱 — xiànjīnliú qūshì piān ruò — Xu hướng dòng tiền tương đối yếu — Relatively Weak Cash Flow Trend |
| 19704 | 现金流趋势偏强 — xiànjīnliú qūshì piān qiáng — Xu hướng dòng tiền tương đối mạnh — Relatively Strong Cash Flow Trend |
| 19705 | 资产质量偏弱 — zīchǎn zhìliàng piān ruò — Chất lượng tài sản tương đối yếu — Relatively Weak Asset Quality |
| 19706 | 资产质量偏强 — zīchǎn zhìliàng piān qiáng — Chất lượng tài sản tương đối tốt — Relatively Strong Asset Quality |
| 19707 | 负债结构偏重 — fùzhài jiégòu piān zhòng — Cơ cấu nợ tương đối nặng — Relatively Heavy Debt Structure |
| 19708 | 负债结构偏轻 — fùzhài jiégòu piān qīng — Cơ cấu nợ tương đối nhẹ — Relatively Light Debt Structure |
| 19709 | 短期债务占比较高 — duǎnqī zhàiwù zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng nợ ngắn hạn tương đối cao — High Short-term Debt Share |
| 19710 | 长期债务占比较高 — chángqī zhàiwù zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng nợ dài hạn tương đối cao — High Long-term Debt Share |
| 19711 | 现金占比较高 — xiànjīn zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng tiền mặt tương đối cao — High Cash Share |
| 19712 | 现金占比较低 — xiànjīn zhànbǐ jiào dī — Tỷ trọng tiền mặt tương đối thấp — Low Cash Share |
| 19713 | 应收款占比较高 — yìngshōukuǎn zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng khoản phải thu tương đối cao — High Receivables Share |
| 19714 | 存货占比较高 — cúnhuò zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng hàng tồn kho tương đối cao — High Inventory Share |
| 19715 | 固定资产占比较高 — gùdìng zīchǎn zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng tài sản cố định tương đối cao — High Fixed Asset Share |
| 19716 | 商誉占比较高 — shāngyù zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng lợi thế thương mại tương đối cao — High Goodwill Share |
| 19717 | 无形资产占比较高 — wúxíng zīchǎn zhànbǐ jiào gāo — Tỷ trọng tài sản vô hình tương đối cao — High Intangible Asset Share |
| 19718 | 资本化资产占比 — zīběnhuà zīchǎn zhànbǐ — Tỷ trọng tài sản được vốn hóa — Capitalized Asset Share |
| 19719 | 非流动资产占比 — fēi liúdòng zīchǎn zhànbǐ — Tỷ trọng tài sản dài hạn — Non-current Asset Share |
| 19720 | 流动负债占比 — liúdòng fùzhài zhànbǐ — Tỷ trọng nợ ngắn hạn — Current Liability Share |
| 19721 | 长期负债占比 — chángqī fùzhài zhànbǐ — Tỷ trọng nợ dài hạn — Long-term Liability Share |
| 19722 | 有息负债占比 — yǒuxī fùzhài zhànbǐ — Tỷ trọng nợ có lãi — Interest-bearing Debt Share |
| 19723 | 无息负债占比 — wúxī fùzhài zhànbǐ — Tỷ trọng nợ không lãi — Non-interest-bearing Liability Share |
| 19724 | 权益占总资本比 — quányì zhàn zǒng zīběn bǐ — Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tổng vốn — Equity-to-Total-Capital Ratio |
| 19725 | 债务占总资本比 — zhàiwù zhàn zǒng zīběn bǐ — Tỷ lệ nợ trên tổng vốn — Debt-to-Total-Capital Ratio |
| 19726 | 长期资本占比 — chángqī zīběn zhànbǐ — Tỷ trọng vốn dài hạn — Long-term Capital Share |
| 19727 | 永久资本占比 — yǒngjiǔ zīběn zhànbǐ — Tỷ trọng vốn thường trực — Permanent Capital Share |
| 19728 | 资本充足率分析 — zīběn chōngzúlǜ fēnxī — Phân tích tỷ lệ an toàn vốn — Capital Adequacy Analysis |
| 19729 | 权益保障倍数 — quányì bǎozhàng bèishù — Hệ số bảo đảm bằng vốn chủ sở hữu — Equity Coverage Multiple |
| 19730 | 资产保障倍数 — zīchǎn bǎozhàng bèishù — Hệ số bảo đảm bằng tài sản — Asset Coverage Multiple |
| 19731 | 固定资产保障倍数 — gùdìng zīchǎn bǎozhàng bèishù — Hệ số bảo đảm nợ bằng tài sản cố định — Fixed Asset Coverage Multiple |
| 19732 | 债务保障倍数 — zhàiwù bǎozhàng bèishù — Hệ số bảo đảm nợ — Debt Coverage Multiple |
| 19733 | 利息保障倍数分析 — lìxī bǎozhàng bèishù fēnxī — Phân tích hệ số bao phủ lãi vay — Interest Coverage Analysis |
| 19734 | 现金利息保障倍数分析 — xiànjīn lìxī bǎozhàng bèishù fēnxī — Phân tích hệ số bao phủ lãi vay bằng tiền — Cash Interest Coverage Analysis |
| 19735 | 偿债比率分析 — chángzhài bǐlǜ fēnxī — Phân tích các tỷ số thanh toán nợ — Solvency Ratio Analysis |
| 19736 | 流动比率分析 — liúdòng bǐlǜ fēnxī — Phân tích hệ số thanh toán hiện hành — Current Ratio Analysis |
| 19737 | 现金比率分析 — xiànjīn bǐlǜ fēnxī — Phân tích hệ số thanh toán bằng tiền — Cash Ratio Analysis |
| 19738 | 资产负债率分析 — zīchǎn fùzhàilǜ fēnxī — Phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-Asset Analysis |
| 19739 | 负债权益比分析 — fùzhài quányì bǐ fēnxī — Phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — Debt-to-Equity Analysis |
| 19740 | 资产周转率分析 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay tài sản — Asset Turnover Analysis |
| 19741 | 存货周转率分析 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover Analysis |
| 19742 | 应收账款周转率分析 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay khoản phải thu — Receivables Turnover Analysis |
| 19743 | 应付账款周转率分析 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay khoản phải trả — Payables Turnover Analysis |
| 19744 | 固定资产周转率分析 — gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay tài sản cố định — Fixed Asset Turnover Analysis |
| 19745 | 总资产周转率分析 — zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnxī — Phân tích vòng quay tổng tài sản — Total Asset Turnover Analysis |
| 19746 | 销售净利率分析 — xiāoshòu jìnglìlǜ fēnxī — Phân tích biên lợi nhuận ròng — Net Profit Margin Analysis |
| 19747 | 销售毛利率分析 — xiāoshòu máolìlǜ fēnxī — Phân tích biên lợi nhuận gộp — Gross Margin Analysis |
| 19748 | 营业利润率分析 — yíngyè lìrùnlǜ fēnxī — Phân tích biên lợi nhuận hoạt động — Operating Margin Analysis |
| 19749 | 成本利润率 — chéngběn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — Return on Cost |
| 19750 | 费用利润率 — fèiyòng lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí hoạt động — Profit-to-Expense Ratio |
| 19751 | 资产利润率 — zīchǎn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản — Return on Assets |
| 19752 | 资本利润率 — zīběn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn — Return on Capital |
| 19753 | 净利润现金比率 — jìng lìrùn xiànjīn bǐlǜ — Tỷ lệ tiền mặt trên lợi nhuận ròng — Net Profit Cash Ratio |
| 19754 | 经营现金流资产比 — jīngyíng xiànjīnliú zīchǎn bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên tài sản — Operating Cash Flow to Assets Ratio |
| 19755 | 经营现金流权益比 — jīngyíng xiànjīnliú quányì bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên vốn chủ sở hữu — Operating Cash Flow to Equity Ratio |
| 19756 | 经营现金流收入比 — jīngyíng xiànjīnliú shōurù bǐ — Tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên doanh thu — Operating Cash Flow to Revenue Ratio |
| 19757 | 自由现金流收入比 — zìyóu xiànjīnliú shōurù bǐ — Tỷ lệ dòng tiền tự do trên doanh thu — Free Cash Flow to Revenue Ratio |
| 19758 | 自由现金流资产比 — zìyóu xiànjīnliú zīchǎn bǐ — Tỷ lệ dòng tiền tự do trên tài sản — Free Cash Flow to Assets Ratio |
| 19759 | 资本开支覆盖率 — zīběn kāizhī fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ chi tiêu vốn — Capital Expenditure Coverage Ratio |
| 19760 | 现金流覆盖债务 — xiànjīnliú fùgài zhàiwù — Dòng tiền bao phủ nợ — Cash Flow Coverage of Debt |
| 19761 | 现金流覆盖利息 — xiànjīnliú fùgài lìxī — Dòng tiền bao phủ lãi — Cash Flow Coverage of Interest |
| 19762 | 现金流覆盖股利 — xiànjīnliú fùgài gǔlì — Dòng tiền bao phủ cổ tức — Cash Flow Coverage of Dividends |
| 19763 | 现金流覆盖资本支出 — xiànjīnliú fùgài zīběn zhīchū — Dòng tiền bao phủ chi tiêu vốn — Cash Flow Coverage of CapEx |
| 19764 | 现金流覆盖经营需求 — xiànjīnliú fùgài jīngyíng xūqiú — Dòng tiền bao phủ nhu cầu hoạt động — Cash Flow Coverage of Operating Needs |
| 19765 | 自由现金流覆盖融资需求 — zìyóu xiànjīnliú fùgài róngzī xūqiú — Dòng tiền tự do bao phủ nhu cầu huy động vốn — Free Cash Flow Coverage of Financing Needs |
| 19766 | 内部资金覆盖率 — nèibù zījīn fùgàilǜ — Tỷ lệ nguồn vốn nội bộ bao phủ nhu cầu — Internal Funding Coverage Ratio |
| 19767 | 内部现金流融资能力 — nèibù xiànjīnliú róngzī nénglì — Khả năng tài trợ bằng dòng tiền nội bộ — Internal Cash Flow Financing Capacity |
| 19768 | 自我融资能力 — zìwǒ róngzī nénglì — Khả năng tự tài trợ — Self-financing Capacity |
| 19769 | 内部融资能力 — nèibù róngzī nénglì — Khả năng huy động vốn nội bộ — Internal Financing Capacity |
| 19770 | 外部融资能力 — wàibù róngzī nénglì — Khả năng huy động vốn bên ngoài — External Financing Capacity |
| 19771 | 经营自我造血能力 — jīngyíng zìwǒ zàoxuè nénglì — Khả năng tự tạo tiền từ hoạt động kinh doanh — Internal Cash Generation Capacity |
| 19772 | 现金造血能力 — xiànjīn zàoxuè nénglì — Khả năng tự tạo tiền mặt — Cash Generation Capacity |
| 19773 | 利润造血能力 — lìrùn zàoxuè nénglì — Khả năng tạo tiền từ lợi nhuận — Profit Cash Generation Capacity |
| 19774 | 经营现金创造能力 — jīngyíng xiànjīn chuàngzào nénglì — Khả năng tạo ra dòng tiền từ kinh doanh — Operating Cash Generation Capacity |
| 19775 | 现金流创造能力 — xiànjīnliú chuàngzào nénglì — Khả năng tạo dòng tiền — Cash Flow Generation Capacity |
| 19776 | 现金流自循环 — xiànjīnliú zì xúnhuán — Tự tuần hoàn dòng tiền — Self-sustaining Cash Cycle |
| 19777 | 经营现金流自给 — jīngyíng xiànjīnliú zìjǐ — Dòng tiền kinh doanh tự đáp ứng nhu cầu — Operating Cash Flow Self-sufficiency |
| 19778 | 资本开支自给 — zīběn kāizhī zìjǐ — Tự tài trợ chi tiêu vốn — Self-funded CapEx |
| 19779 | 股利自给 — gǔlì zìjǐ — Tự đảm bảo nguồn chi trả cổ tức — Self-funded Dividends |
| 19780 | 债务自给 — zhàiwù zìjǐ — Tự đảm bảo nghĩa vụ nợ — Self-funded Debt Service |
| 19781 | 现金流盈余能力 — xiànjīnliú yíngyú nénglì — Khả năng tạo thặng dư dòng tiền — Cash Flow Surplus Capacity |
| 19782 | 现金流缺口扩大 — xiànjīnliú quēkǒu kuòdà — Khoảng thiếu hụt dòng tiền mở rộng — Widening Cash Flow Gap |
| 19783 | 现金流缺口缩小 — xiànjīnliú quēkǒu suōxiǎo — Khoảng thiếu hụt dòng tiền thu hẹp — Narrowing Cash Flow Gap |
| 19784 | 现金流盈余扩大 — xiànjīnliú yíngyú kuòdà — Thặng dư dòng tiền mở rộng — Expanding Cash Flow Surplus |
| 19785 | 现金流盈余缩小 — xiànjīnliú yíngyú suōxiǎo — Thặng dư dòng tiền thu hẹp — Narrowing Cash Flow Surplus |
| 19786 | 现金流拐点确认 — xiànjīnliú guǎidiǎn quèrèn — Xác nhận điểm ngoặt dòng tiền — Confirmation of Cash Flow Inflection Point |
| 19787 | 利润拐点确认 — lìrùn guǎidiǎn quèrèn — Xác nhận điểm ngoặt lợi nhuận — Confirmation of Earnings Inflection Point |
| 19788 | 收入拐点确认 — shōurù guǎidiǎn quèrèn — Xác nhận điểm ngoặt doanh thu — Confirmation of Revenue Inflection Point |
| 19789 | 经营拐点确认 — jīngyíng guǎidiǎn quèrèn — Xác nhận điểm ngoặt hoạt động kinh doanh — Confirmation of Operating Inflection Point |
| 19790 | 财务拐点确认 — cáiwù guǎidiǎn quèrèn — Xác nhận điểm ngoặt tài chính — Confirmation of Financial Inflection Point |
| 19791 | 受限现金 — shòuxiàn xiànjīn — Tiền bị hạn chế sử dụng — Restricted Cash |
| 19792 | 以公允价值计量且其变动计入当期损益的金融资产 — yǐ gōngyǔn jiàzhí jìliàng qiě qí biàndòng jìrù dāngqī sǔnyì de jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị hợp lý qua lãi lỗ — Financial Assets at Fair Value Through Profit or Loss |
| 19793 | 债权投资 — zhàiquán tóuzī — Đầu tư nắm giữ đến thu hồi — Debt Investments |
| 19794 | 其他权益工具投资 — qítā quányì gōngjù tóuzī — Đầu tư vào công cụ vốn chủ sở hữu khác — Other Equity Instrument Investments |
| 19795 | 长期待摊费用 — chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Deferred Expenses |
| 19796 | 其他非流动资产 — qítā fēiliúdòng zīchǎn — Tài sản dài hạn khác — Other Non-current Assets |
| 19797 | 其他应收款 — qítā yīngshōukuǎn — Các khoản phải thu khác — Other Receivables |
| 19798 | 应收利息 — yīngshōu lìxī — Lãi phải thu — Interest Receivable |
| 19799 | 应收股利 — yīngshōu gǔlì — Cổ tức phải thu — Dividends Receivable |
| 19800 | 待摊费用 — dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước — Prepaid Expenses |
| 19801 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ phải thu khó đòi — Bad Debt Provision |
| 19802 | 固定资产清理 — gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Tài sản cố định chờ thanh lý — Disposal of Fixed Assets |
| 19803 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — Tiền lương và phúc lợi phải trả người lao động — Employee Benefits Payable |
| 19804 | 预计负债 — yùjì fùzhài — Khoản dự phòng phải trả — Provisions |
| 19805 | 递延收益 — dìyán shōuyì — Doanh thu thu nhập hoãn lại — Deferred Income |
| 19806 | 其他应付款 — qítā yīngfùkuǎn — Các khoản phải trả khác — Other Payables |
| 19807 | 应付债券 — yīngfù zhàiquàn — Trái phiếu phải trả — Bonds Payable |
| 19808 | 一年内到期的非流动负债 — yì nián nèi dàoqī de fēiliúdòng fùzhài — Nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm — Current Portion of Non-current Liabilities |
| 19809 | 长期应付款 — chángqī yīngfùkuǎn — Các khoản phải trả dài hạn — Long-term Payables |
| 19810 | 租赁负债 — zūlìn fùzhài — Nợ thuê tài sản — Lease Liabilities |
| 19811 | 应交所得税 — yīngjiāo suǒdéshuì — Thuế thu nhập phải nộp — Income Tax Payable |
| 19812 | 应交增值税 — yīngjiāo zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng phải nộp — Value-added Tax Payable |
| 19813 | 应交税费 — yīngjiāo shuìfèi — Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước — Taxes Payable |
| 19814 | 资本公积 — zīběn gōngjī — Thặng dư vốn / vốn góp bổ sung — Capital Reserve |
| 19815 | 归属于母公司股东的权益 — guīshǔ yú mǔ gōngsī gǔdōng de quányì — Vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông công ty mẹ — Equity Attributable to Owners of the Parent |
| 19816 | 营业收入 — yíngyè shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh — Operating Revenue |
| 19817 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — Giá vốn hoạt động kinh doanh — Operating Costs |
| 19818 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — Lãi do thay đổi giá trị hợp lý — Gain on Changes in Fair Value |
| 19819 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — Thu nhập từ thanh lý tài sản — Gain on Disposal of Assets |
| 19820 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔ gōngsī gǔdōng de jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — Net Profit Attributable to Owners of the Parent |
| 19821 | 非经常性损益 — fēijīngchángxìng sǔnyì — Lãi lỗ phi thường xuyên — Non-recurring Gains and Losses |
| 19822 | 持续经营净利润 — chíxù jīngyíng jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng từ hoạt động liên tục — Net Profit from Continuing Operations |
| 19823 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — Hoạt động kinh doanh đã chấm dứt — Discontinued Operations |
| 19824 | 稀释每股收益 — xīshì měi gǔ shōuyì — Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu — Diluted Earnings per Share |
| 19825 | 税前利润率 — shuìqián lìrùn lǜ — Biên lợi nhuận trước thuế — Pre-tax Profit Margin |
| 19826 | 净利润率 — jìng lìrùn lǜ — Biên lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 19827 | 费用率 — fèiyòng lǜ — Tỷ lệ chi phí — Expense Ratio |
| 19828 | 财务费用率 — cáiwù fèiyòng lǜ — Tỷ lệ chi phí tài chính — Finance Cost Ratio |
| 19829 | 销售费用率 — xiāoshòu fèiyòng lǜ — Tỷ lệ chi phí bán hàng — Selling Expense Ratio |
| 19830 | 管理费用率 — guǎnlǐ fèiyòng lǜ — Tỷ lệ chi phí quản lý — Administrative Expense Ratio |
| 19831 | 研发费用率 — yánfā fèiyòng lǜ — Tỷ lệ chi phí R&D — R&D Expense Ratio |
| 19832 | 资产周转率 — zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ — Vòng quay tài sản — Asset Turnover |
| 19833 | 固定资产周转率 — gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ — Vòng quay tài sản cố định — Fixed Asset Turnover |
| 19834 | 应收账款周转天数 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày vòng quay phải thu — Days Sales Outstanding |
| 19835 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày vòng quay hàng tồn kho — Days Inventory Outstanding |
| 19836 | 应付账款周转天数 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày vòng quay phải trả — Days Payable Outstanding |
| 19837 | 经营性营运资金 — jīngyíngxìng yíngyùn zījīn — Vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh — Operating Working Capital |
| 19838 | 经营性流动资产 — jīngyíngxìng liúdòng zīchǎn — Tài sản lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh — Operating Current Assets |
| 19839 | 经营性流动负债 — jīngyíngxìng liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn phục vụ hoạt động kinh doanh — Operating Current Liabilities |
| 19840 | 经营资产 — jīngyíng zīchǎn — Tài sản hoạt động kinh doanh — Operating Assets |
| 19841 | 经营负债 — jīngyíng fùzhài — Nợ hoạt động kinh doanh — Operating Liabilities |
| 19842 | 资本回报率 — zīběn huíbào lǜ — Tỷ suất sinh lời trên vốn — Return on Invested Capital |
| 19843 | 经济增加值 — jīngjì zēngjiā zhí — Giá trị kinh tế gia tăng — Economic Value Added |
| 19844 | 资本成本率 — zīběn chéngběn lǜ — Tỷ lệ chi phí vốn — Cost of Capital Rate |
| 19845 | 投入资本回报率 — tóurù zīběn huíbào lǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on Invested Capital |
| 19846 | 经营现金流净额 — jīngyíng xiànjīnliú jìng’é — Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — Net Operating Cash Flow |
| 19847 | 经营现金流入 — jīngyíng xiànjīnliúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Inflows |
| 19848 | 经营现金流出 — jīngyíng xiànjīnliúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Outflows |
| 19849 | 投资现金流入 — tóuzī xiànjīnliúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Inflows |
| 19850 | 投资现金流出 — tóuzī xiànjīnliúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Outflows |
| 19851 | 融资现金流入 — róngzī xiànjīnliúrù — Dòng tiền vào từ hoạt động tài chính — Financing Cash Inflows |
| 19852 | 融资现金流出 — róngzī xiànjīnliúchū — Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính — Financing Cash Outflows |
| 19853 | 减值准备回转 — jiǎnzhí zhǔnbèi huízhuǎn — Hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị — Reversal of Impairment Provisions |
| 19854 | 应收账款增加 — yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā — Phải thu khách hàng tăng — Increase in Accounts Receivable |
| 19855 | 应付账款增加 — yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā — Phải trả nhà cung cấp tăng — Increase in Accounts Payable |
| 19856 | 预付款增加 — yùfùkuǎn zēngjiā — Khoản trả trước tăng — Increase in Prepayments |
| 19857 | 经营现金流覆盖率 — jīngyíng xiànjīnliú fùgàilǜ — Tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền hoạt động — Operating Cash Flow Coverage Ratio |
| 19858 | 净利润现金含量 — jìng lìrùn xiànjīn hánliàng — Hàm lượng tiền mặt trong lợi nhuận ròng — Cash Content of Net Profit |
| 19859 | 现金流量质量 — xiànjīnliúliàng zhìliàng — Chất lượng dòng tiền — Cash Flow Quality |
| 19860 | 应计项目 — yìngjì xiàngmù — Các khoản dồn tích — Accruals |
| 19861 | 应计利润 — yìngjì lìrùn — Lợi nhuận dồn tích — Accrued Earnings |
| 19862 | 应计质量 — yìngjì zhìliàng — Chất lượng các khoản dồn tích — Accrual Quality |
| 19863 | 利润现金转化率 — lìrùn xiànjīn zhuǎnhuà lǜ — Tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận thành tiền mặt — Earnings-to-Cash Conversion Ratio |
| 19864 | 经营现金流与净利润比率 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìng lìrùn bǐlǜ — Tỷ lệ dòng tiền hoạt động trên lợi nhuận ròng — Operating Cash Flow to Net Income Ratio |
| 19865 | 现金流与收入比率 — xiànjīnliú yǔ shōurù bǐlǜ — Tỷ lệ dòng tiền trên doanh thu — Cash Flow to Revenue Ratio |
| 19866 | 自由现金流转换率 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnhuàn lǜ — Tỷ lệ chuyển đổi sang dòng tiền tự do — Free Cash Flow Conversion Ratio |
| 19867 | 维护性资本支出 — wéihùxìng zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn duy trì — Maintenance Capital Expenditure |
| 19868 | 扩张性资本支出 — kuòzhǎngxìng zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn mở rộng — Expansion Capital Expenditure |
| 19869 | 资本性支出强度 — zīběnxìng zhīchū qiángdù — Cường độ chi tiêu vốn — Capital Expenditure Intensity |
| 19870 | 投资收益率 — tóuzī shōuyì lǜ — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư — Investment Return Rate |
| 19871 | 资产收益率分解 — zīchǎn shōuyì lǜ fēnjiě — Phân tích phân rã tỷ suất sinh lời tài sản — ROA Decomposition |
| 19872 | 净资产收益率分解 — jìng zīchǎn shōuyì lǜ fēnjiě — Phân tích phân rã tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — ROE Decomposition |
| 19873 | 总杠杆 — zǒng gànggǎn — Đòn bẩy tổng hợp — Combined Leverage |
| 19874 | 业务结构 — yèwù jiégòu — Cơ cấu hoạt động kinh doanh — Business Mix |
| 19875 | 分部负债 — fēnbù fùzhài — Nợ phải trả theo bộ phận — Segment Liabilities |
| 19876 | 关联方交易 — guānliánfāng jiāoyì — Giao dịch với bên liên quan — Related Party Transactions |
| 19877 | 关联方往来 — guānliánfāng wǎnglái — Các khoản phải thu phải trả với bên liên quan — Related Party Balances |
| 19878 | 关联方余额 — guānliánfāng yú’é — Số dư các khoản với bên liên quan — Related Party Balances |
| 19879 | 担保事项 — dānbǎo shìxiàng — Các vấn đề bảo lãnh — Guarantee Matters |
| 19880 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — Các vấn đề tiềm tàng — Contingencies |
| 19881 | 资产抵押 — zīchǎn dǐyā — Thế chấp tài sản — Asset Pledge |
| 19882 | 资产质押 — zīchǎn zhìyā — Cầm cố tài sản — Asset Pledge |
| 19883 | 债务担保 — zhàiwù dānbǎo — Bảo lãnh nợ — Debt Guarantees |
| 19884 | 期后事项 — qīhòu shìxiàng — Sự kiện phát sinh sau kỳ báo cáo — Subsequent Events |
| 19885 | 资产负债表日后事项 — zīchǎn fùzhàibiǎo rìhòu shìxiàng — Các sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán — Events After the Balance Sheet Date |
| 19886 | 会计估计变更 — kuàijì gūjì biàngēng — Thay đổi ước tính kế toán — Change in Accounting Estimates |
| 19887 | 前期差错更正 — qiánqī chācuò gēngzhèng — Điều chỉnh sai sót kỳ trước — Prior-period Error Correction |
| 19888 | 重大会计判断 — zhòngdà kuàijì pànduàn — Xét đoán kế toán trọng yếu — Significant Accounting Judgments |
| 19889 | 关键估计 — guānjiàn gūjì — Ước tính then chốt — Key Estimates |
| 19890 | 重要性判断 — zhòngyàoxìng pànduàn — Đánh giá mức trọng yếu — Materiality Assessment |
| 19891 | 会计口径 — kuàijì kǒujìng — Cách thức / chuẩn mực hạch toán được áp dụng — Accounting Basis |
| 19892 | 报表口径 — bàobiǎo kǒujìng — Phạm vi và cách trình bày số liệu báo cáo — Reporting Basis |
| 19893 | 确认条件 — quèrèn tiáojiàn — Điều kiện ghi nhận — Recognition Criteria |
| 19894 | 列报项目 — lièbào xiàngmù — Khoản mục trình bày trên báo cáo — Presented Line Item |
| 19895 | 披露程度 — pīlù chéngdù — Mức độ công bố thông tin — Level of Disclosure |
| 19896 | 附注披露 — fùzhù pīlù — Công bố trong phần thuyết minh — Note Disclosure |
| 19897 | 财务报表勾稽关系 — cáiwù bàobiǎo gōujī guānxì — Mối liên hệ đối chiếu giữa các báo cáo tài chính — Financial Statement Linkages |
| 19898 | 三大报表勾稽 — sān dà bàobiǎo gōujī — Đối chiếu logic giữa ba báo cáo tài chính — Three-Statement Reconciliation |
| 19899 | 资产负债表与利润表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ lìrùnbiǎo gōujī — Đối chiếu giữa bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh — Balance Sheet-Income Statement Linkage |
| 19900 | 利润表与现金流量表勾稽 — lìrùnbiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — Đối chiếu giữa báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Income Statement-Cash Flow Linkage |
| 19901 | 资产负债表与现金流量表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — Đối chiếu giữa bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Balance Sheet-Cash Flow Linkage |
| 19902 | 报表勾稽检查 — bàobiǎo gōujī jiǎnchá — Kiểm tra tính liên kết giữa các báo cáo — Financial Statement Reconciliation Check |
| 19903 | 报表异常波动 — bàobiǎo yìcháng bōdòng — Biến động bất thường trên báo cáo — Abnormal Financial Statement Fluctuation |
| 19904 | 报表项目变动 — bàobiǎo xiàngmù biàndòng — Biến động khoản mục báo cáo — Financial Statement Item Change |
| 19905 | 环比变动 — huánbǐ biàndòng — Biến động so với kỳ trước — Quarter-on-quarter / Month-on-month Change |
| 19906 | 趋势延续性 — qūshì yánxùxìng — Tính tiếp diễn của xu hướng — Trend Sustainability |
| 19907 | 重大项目 — zhòngdà xiàngmù — Khoản mục trọng yếu — Material Item |
| 19908 | 核心项目 — héxīn xiàngmù — Khoản mục cốt lõi — Core Item |
| 19909 | 敏感项目 — mǐngǎn xiàngmù — Khoản mục nhạy cảm — Sensitive Item |
| 19910 | 重点核查项目 — zhòngdiǎn héchá xiàngmù — Khoản mục cần kiểm tra trọng điểm — Key Review Item |
| 19911 | 报表质量 — bàobiǎo zhìliàng — Chất lượng báo cáo tài chính — Financial Statement Quality |
| 19912 | 财务透明度 — cáiwù tòumíngdù — Mức độ minh bạch tài chính — Financial Transparency |
| 19913 | 信息可比性 — xìnxī kěbǐxìng — Tính có thể so sánh của thông tin — Information Comparability |
| 19914 | 信息完整性 — xìnxī wánzhěngxìng — Tính đầy đủ của thông tin — Information Completeness |
| 19915 | 信息一致性 — xìnxī yízhìxìng — Tính nhất quán của thông tin — Information Consistency |
| 19916 | 信息准确性 — xìnxī zhǔnquèxìng — Tính chính xác của thông tin — Information Accuracy |
| 19917 | 利润表 — lìrùnbiǎo — báo cáo kết quả kinh doanh — income statement |
| 19918 | 损益表 — sǔnyìbiǎo — báo cáo lãi lỗ — profit and loss statement |
| 19919 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàngbiǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement |
| 19920 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo — báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — statement of changes in equity |
| 19921 | 会计数据 — kuàijì shùjù — số liệu kế toán — accounting data |
| 19922 | 报表科目 — bàobiǎo kēmù — tài khoản/khoản mục báo cáo — statement account |
| 19923 | 本期金额 — běnqī jīn’é — số tiền trong kỳ — current-period amount |
| 19924 | 上期金额 — shàngqī jīn’é — số tiền kỳ trước — prior-period amount |
| 19925 | 本年金额 — běnnián jīn’é — số tiền năm nay — current-year amount |
| 19926 | 上年金额 — shàngnián jīn’é — số tiền năm trước — prior-year amount |
| 19927 | 长期投资 — chángqī tóuzī — đầu tư dài hạn — long-term investment |
| 19928 | 短期投资 — duǎnqī tóuzī — đầu tư ngắn hạn — short-term investment |
| 19929 | 库存现金 — kùcún xiànjīn — tiền mặt tồn quỹ — cash on hand |
| 19930 | 应收票据 — yìngshōu piàojù — phải thu từ hối phiếu — notes receivable |
| 19931 | 其他应收款 — qítā yìngshōukuǎn — khoản phải thu khác — other receivables |
| 19932 | 应付票据 — yìngfù piàojù — hối phiếu phải trả — notes payable |
| 19933 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — tiền nhận trước — advances from customers |
| 19934 | 其他应付款 — qítā yìngfùkuǎn — khoản phải trả khác — other payables |
| 19935 | 应付职工薪酬 — yìngfù zhígōng xīnchóu — phải trả người lao động — payroll payable |
| 19936 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — quỹ dự trữ — surplus reserve |
| 19937 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — giá vốn/chi phí hoạt động — operating cost |
| 19938 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất giảm giá trị tài sản — asset impairment loss |
| 19939 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔgōngsī gǔdōng de jìng lìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to shareholders of the parent |
| 19940 | 经营活动产生的现金流量 — jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — cash flows from operating activities |
| 19941 | 投资活动产生的现金流量 — tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động đầu tư — cash flows from investing activities |
| 19942 | 筹资活动产生的现金流量 — chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động tài chính — cash flows from financing activities |
| 19943 | 净现金流量 — jìng xiànjīn liúliàng — dòng tiền ròng — net cash flow |
| 19944 | 经营现金流 — jīngyíng xiànjīnliú — dòng tiền hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 19945 | 净流入 — jìng liúrù — dòng tiền vào ròng — net inflow |
| 19946 | 净流出 — jìng liúchū — dòng tiền ra ròng — net outflow |
| 19947 | 减值准备 — jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị — impairment allowance |
| 19948 | 应收账款周转率 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay phải thu — accounts receivable turnover ratio |
| 19949 | 总资产收益率 — zǒng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản — return on assets |
| 19950 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — khả năng thanh toán nợ — solvency |
| 19951 | 成长能力 — chéngzhǎng nénglì — năng lực tăng trưởng — growth capability |
| 19952 | 经营状况 — jīngyíng zhuàngkuàng — tình hình kinh doanh — operating condition |
| 19953 | 盈利结构 — yínglì jiégòu — cơ cấu lợi nhuận — profit structure |
| 19954 | 环比增长 — huánbǐ zēngzhǎng — tăng trưởng so với kỳ trước — month-on-month/quarter-on-quarter growth |
| 19955 | 环比下降 — huánbǐ xiàjiàng — giảm so với kỳ trước — month-on-month/quarter-on-quarter decline |
| 19956 | 增幅 — zēngfú — mức tăng — increase rate |
| 19957 | 比重 — bǐzhòng — tỷ trọng — share/proportion |
| 19958 | 金额 — jīn’é — số tiền — amount |
| 19959 | 历史成本 — lìshǐ chéngběn — giá gốc/lịch sử — historical cost |
| 19960 | 账面余额 — zhàngmiàn yú’é — số dư ghi sổ — carrying balance |
| 19961 | 实际发生额 — shíjì fāshēng’é — số phát sinh thực tế — actual amount incurred |
| 19962 | 预算金额 — yùsuàn jīn’é — số tiền ngân sách — budgeted amount |
| 19963 | 外部审计 — wàibù shěnjì — kiểm toán độc lập/bên ngoài — external audit |
| 19964 | 期后事项 — qīhòu shìxiàng — sự kiện sau kỳ báo cáo — subsequent events |
| 19965 | 重大事项 — zhòngdà shìxiàng — sự kiện trọng yếu — significant event |
| 19966 | 重大风险 — zhòngdà fēngxiǎn — rủi ro trọng yếu — significant risk |
| 19967 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — khoản mục/sự kiện tiềm tàng — contingent matter |
| 19968 | 长期应收款 — chángqī yìngshōu kuǎn — phải thu dài hạn — long-term receivables |
| 19969 | 长期应付款 — chángqī yìngfù kuǎn — phải trả dài hạn — long-term payables |
| 19970 | 专项储备 — zhuānxiàng chǔbèi — dự phòng chuyên dụng — specific reserves |
| 19971 | 未确认融资费用 — wèi quèrèn róngzī fèiyòng — chi phí tài chính chưa ghi nhận — unrecognized financing expenses |
| 19972 | 息税折旧摊销前利润 — xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao — EBITDA |
| 19973 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — thu nhập khác — non-operating income |
| 19974 | 营业外支出 — yíngyèwài zhīchū — chi phí khác — non-operating expenses |
| 19975 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — lãi do thay đổi giá trị hợp lý — gains from changes in fair value |
| 19976 | 应纳税额 — yīngnàshuì’é — số thuế phải nộp — tax payable |
| 19977 | 税前利润 — shuìqián lìrùn — lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit |
| 19978 | 股利分配 — gǔlì fēnpèi — phân phối cổ tức — dividend distribution |
| 19979 | 财务真实性 — cáiwù zhēnshíxìng — tính chân thực của tài chính — financial authenticity |
| 19980 | 财务完整性 — cáiwù wánzhěngxìng — tính đầy đủ của thông tin tài chính — financial completeness |
| 19981 | 财务准确性 — cáiwù zhǔnquèxìng — tính chính xác của tài chính — financial accuracy |
| 19982 | 报表真实性 — bàobiǎo zhēnshíxìng — tính trung thực của báo cáo — statement reliability |
| 19983 | 报表合并 — bàobiǎo hébìng — hợp nhất báo cáo — financial statement consolidation |
| 19984 | 单体报表 — dāntǐ bàobiǎo — báo cáo tài chính riêng — standalone financial statements |
| 19985 | 内部交易 — nèibù jiāoyì — giao dịch nội bộ — intercompany transaction |
| 19986 | 关联企业 — guānlián qǐyè — doanh nghiệp liên quan — affiliated enterprise |
| 19987 | 财务异常 — cáiwù yìcháng — bất thường tài chính — financial abnormality |
| 19988 | 大幅增长 — dàfú zēngzhǎng — tăng trưởng mạnh — substantial growth |
| 19989 | 同比变化 — tóngbǐ biànhuà — biến động so với cùng kỳ — year-on-year change |
| 19990 | 环比变化 — huánbǐ biànhuà — biến động so với kỳ trước — period-on-period change |
| 19991 | 盈利预测 — yínglì yùcè — dự báo lợi nhuận — profit forecast |
| 19992 | 偿付风险 — chángfù fēngxiǎn — rủi ro thanh toán — repayment risk |
| 19993 | 经营成果 — jīngyíng chéngguǒ — kết quả hoạt động — operating results |
| 19994 | 盈利水平 — yínglì shuǐpíng — mức sinh lời — profitability level |
| 19995 | 收入增长 — shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu — revenue growth |
| 19996 | 利润增长 — lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận — profit growth |
| 19997 | 成本上升 — chéngběn shàngshēng — chi phí tăng — cost increase |
| 19998 | 费用增加 — fèiyòng zēngjiā — chi phí tăng lên — increase in expenses |
| 19999 | 负债水平 — fùzhài shuǐpíng — mức nợ — debt level |
| 20000 | 资金状况 — zījīn zhuàngkuàng — tình hình vốn/nguồn tiền — funding position |
| 20001 | 资金流动性 — zījīn liúdòngxìng — tính thanh khoản của vốn — fund liquidity |
| 20002 | 资本性支出 — zīběn xìng zhīchū — chi phí đầu tư vốn — capital expenditure |
| 20003 | 经营性支出 — jīngyíng xìng zhīchū — chi phí hoạt động — operating expenditure |
| 20004 | 投资性支出 — tóuzī xìng zhīchū — chi tiêu đầu tư — investment expenditure |
| 20005 | 筹资成本 — chóuzī chéngběn — chi phí huy động vốn — financing cost |
| 20006 | 融资结构 — róngzī jiégòu — cơ cấu nguồn vốn huy động — financing structure |
| 20007 | 成本费用率 — chéngběn fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí trên doanh thu — cost-to-revenue ratio |
| 20008 | 主营业务利润 — zhǔyíng yèwù lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính — profit from main operations |
| 20009 | 营业毛利 — yíngyè máolì — lợi nhuận gộp hoạt động — operating gross profit |
| 20010 | 非经常性损益 — fēi jīngcháng xìng sǔnyì — lãi lỗ bất thường/không thường xuyên — non-recurring gains and losses |
| 20011 | 经常性损益 — jīngcháng xìng sǔnyì — lãi lỗ thường xuyên — recurring gains and losses |
| 20012 | 报表解读 — bàobiǎo jiědú — đọc và giải thích báo cáo — financial statement interpretation |
| 20013 | 分析财务报表 — fēnxī cáiwù bàobiǎo — phân tích báo cáo tài chính — analyze financial statements |
| 20014 | 理解财务数据 — lǐjiě cáiwù shùjù — hiểu số liệu tài chính — understand financial data |
| 20015 | 核对财务数据 — héduì cáiwù shùjù — đối chiếu số liệu tài chính — verify financial data |
| 20016 | 比较财务数据 — bǐjiào cáiwù shùjù — so sánh số liệu tài chính — compare financial data |
| 20017 | 发现财务问题 — fāxiàn cáiwù wèntí — phát hiện vấn đề tài chính — identify financial issues |
| 20018 | 识别财务风险 — shíbié cáiwù fēngxiǎn — nhận diện rủi ro tài chính — identify financial risks |
| 20019 | 判断偿债能力 — pànduàn chángzhài nénglì — đánh giá khả năng thanh toán — assess solvency |
| 20020 | 判断现金流状况 — pànduàn xiànjīnliú zhuàngkuàng — đánh giá tình hình dòng tiền — assess cash flow condition |
| 20021 | 评估企业价值 — pínggū qǐyè jiàzhí — đánh giá giá trị doanh nghiệp — assess enterprise value |
| 20022 | 评估企业经营状况 — pínggū qǐyè jīngyíng zhuàngkuàng — đánh giá tình hình hoạt động doanh nghiệp — assess business operations |
| 20023 | 判断企业财务状况 — pànduàn qǐyè cáiwù zhuàngkuàng — đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp — assess corporate financial condition |
| 20024 | 财务报表解读 — cáiwù bàobiǎo jiědú — diễn giải báo cáo tài chính — financial statement interpretation |
| 20025 | 财务报表项目分析 — cáiwù bàobiǎo xiàngmù fēnxī — phân tích các khoản mục báo cáo tài chính — financial statement item analysis |
| 20026 | 财务报告信息 — cáiwù bàogào xìnxī — thông tin trong báo cáo tài chính — financial reporting information |
| 20027 | 会计信息 — kuàijì xìnxī — thông tin kế toán — accounting information |
| 20028 | 财务报表信息 — cáiwù bàobiǎo xìnxī — thông tin báo cáo tài chính — financial statement information |
| 20029 | 管理层 — guǎnlǐcéng — ban quản lý — management |
| 20030 | 税务机关 — shuìwù jīguān — cơ quan thuế — tax authorities |
| 20031 | 审计机构 — shěnjì jīgòu — tổ chức kiểm toán — audit firm |
| 20032 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — giám đốc tài chính — finance manager |
| 20033 | 财务总监 — cáiwù zǒngjiān — giám đốc tài chính — CFO |
| 20034 | 总会计师 — zǒng kuàijìshī — kế toán trưởng — chief accountant |
| 20035 | 财务分析师 — cáiwù fēnxīshī — chuyên viên phân tích tài chính — financial analyst |
| 20036 | 会计师 — kuàijìshī — kế toán viên — accountant |
| 20037 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — chứng từ gốc — original document |
| 20038 | 会计凭证 — kuàijì píngzhèng — chứng từ kế toán — accounting document |
| 20039 | 借贷记账法 — jièdài jìzhàngfǎ — phương pháp ghi sổ kép Nợ Có — double-entry bookkeeping |
| 20040 | 辅助账 — fǔzhùzhàng — sổ phụ — subsidiary account book |
| 20041 | 日记账 — rìjìzhàng — sổ nhật ký — journal |
| 20042 | 现金日记账 — xiànjīn rìjìzhàng — sổ nhật ký tiền mặt — cash journal |
| 20043 | 银行存款日记账 — yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — sổ tiền gửi ngân hàng — bank deposit journal |
| 20044 | 试算平衡表 — shìsuàn pínghéng biǎo — bảng cân đối thử — trial balance sheet |
| 20045 | 余额表 — yú’é biǎo — bảng số dư — balance schedule |
| 20046 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — bảng số dư tài khoản — account balance sheet |
| 20047 | 科目发生额 — kēmù fāshēng’é — số phát sinh tài khoản — account activity amount |
| 20048 | 结转损益 — jiézhuǎn sǔnyì — kết chuyển lãi lỗ — transfer profit and loss |
| 20049 | 账项调整 — zhàngxiàng tiáozhěng — điều chỉnh khoản mục kế toán — account adjustment |
| 20050 | 会计调整 — kuàijì tiáozhěng — điều chỉnh kế toán — accounting adjustment |
| 20051 | 差错更正 — chācuò gēngzhèng — sửa chữa sai sót — error correction |
| 20052 | 未来适用法 — wèilái shìyòngfǎ — phương pháp áp dụng phi hồi tố — prospective application |
| 20053 | 期初调整 — qīchū tiáozhěng — điều chỉnh số đầu kỳ — opening balance adjustment |
| 20054 | 递延收入 — dìyán shōurù — doanh thu hoãn lại — deferred revenue |
| 20055 | 预收收入 — yùshōu shōurù — doanh thu nhận trước — revenue received in advance |
| 20056 | 权责发生制 — quánzé fāshēngzhì — cơ sở dồn tích — accrual basis |
| 20057 | 收付实现制 — shōufù shíxiànzhì — cơ sở tiền mặt — cash basis |
| 20058 | 配比原则 — pèibǐ yuánzé — nguyên tắc phù hợp — matching principle |
| 20059 | 谨慎性原则 — jǐnshènxìng yuánzé — nguyên tắc thận trọng — prudence principle |
| 20060 | 实质重于形式 — shízhì zhòngyú xíngshì — bản chất quan trọng hơn hình thức — substance over form |
| 20061 | 一贯性原则 — yīguànxìng yuánzé — nguyên tắc nhất quán — consistency principle |
| 20062 | 可比性 — kěbǐxìng — tính có thể so sánh — comparability |
| 20063 | 真实性 — zhēnshíxìng — tính trung thực — faithful representation |
| 20064 | 可验证性 — kěyànzhèngxìng — khả năng kiểm chứng — verifiability |
| 20065 | 财务报表列报 — cáiwù bàobiǎo lièbào — trình bày báo cáo tài chính — presentation of financial statements |
| 20066 | 报表结构 — bàobiǎo jiégòu — cấu trúc báo cáo — statement structure |
| 20067 | 列报项目 — lièbào xiàngmù — khoản mục trình bày — presented item |
| 20068 | 累计数 — lěijì shù — số liệu lũy kế — cumulative figure |
| 20069 | 未经审计 — wèi jīngshěn — chưa được kiểm toán — unaudited |
| 20070 | 重大性 — zhòngdàxìng — mức trọng yếu — materiality |
| 20071 | 抽样审计 — chōuyàng shěnjì — kiểm toán chọn mẫu — audit sampling |
| 20072 | 盘点 — pándiǎn — kiểm kê — stocktaking |
| 20073 | 应付账款函证 — yìngfù zhàngkuǎn hánzhèng — xác nhận công nợ phải trả — accounts payable confirmation |
| 20074 | 函证 — hánzhèng — xác nhận kiểm toán — confirmation |
| 20075 | 截止性测试 — jiézhǐxìng cèshì — kiểm tra tính đúng kỳ — cutoff testing |
| 20076 | 截止日期 — jiézhǐ rìqī — ngày chốt — cutoff date |
| 20077 | 应收账款账龄 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng — tuổi nợ phải thu — accounts receivable aging |
| 20078 | 逾期账款 — yúqī zhàngkuǎn — khoản quá hạn — overdue receivables |
| 20079 | 死账 — sǐzhàng — khoản nợ gần như không thu hồi được — unrecoverable debt |
| 20080 | 应付账款周转天数 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay phải trả — accounts payable days |
| 20081 | 资金占用率 — zījīn zhànyònglǜ — tỷ lệ sử dụng vốn — capital utilization rate |
| 20082 | 存货积压 — cúnhuò jīyā — tồn kho ứ đọng — inventory buildup |
| 20083 | 库存积压 — kùcún jīyā — tồn kho ứ đọng — inventory accumulation |
| 20084 | 库存跌价 — kùcún diējià — giảm giá hàng tồn kho — inventory markdown |
| 20085 | 固定资产净值 — gùdìng zīchǎn jìngzhí — giá trị còn lại tài sản cố định — net value of fixed assets |
| 20086 | 固定资产净额 — gùdìng zīchǎn jìng’é — giá trị thuần tài sản cố định — net amount of fixed assets |
| 20087 | 累计折旧额 — lěijì zhéjiù’é — số khấu hao lũy kế — accumulated depreciation amount |
| 20088 | 直线法 — zhíxiànfǎ — phương pháp đường thẳng — straight-line method |
| 20089 | 加速折旧法 — jiāsù zhéjiùfǎ — phương pháp khấu hao nhanh — accelerated depreciation method |
| 20090 | 使用年限 — shǐyòng niánxiàn — thời gian sử dụng — useful life |
| 20091 | 残值率 — cánzhí lǜ — tỷ lệ giá trị còn lại — residual value rate |
| 20092 | 资产处置 — zīchǎn chǔzhì — thanh lý/xử lý tài sản — asset disposal |
| 20093 | 资产报废 — zīchǎn bàofèi — thanh lý tài sản hư hỏng — asset scrapping |
| 20094 | 资产盘活 — zīchǎn pánhuó — khai thác hiệu quả tài sản — asset revitalization |
| 20095 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn đầu tư — return on investment |
| 20096 | 内部收益率 — nèibù shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời nội bộ — internal rate of return |
| 20097 | 股东权益 — gǔdōng quányì — vốn chủ sở hữu của cổ đông — shareholders’ equity |
| 20098 | 股东权益回报率 — gǔdōng quányì huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn cổ đông — return on shareholders’ equity |
| 20099 | 市盈率 — shìyínglǜ — hệ số P/E — price-to-earnings ratio |
| 20100 | 市净率 — shìjìnglǜ — hệ số P/B — price-to-book ratio |
| 20101 | 市销率 — shìxiāolǜ — hệ số P/S — price-to-sales ratio |
| 20102 | 企业估值 — qǐyè gūzhí — định giá doanh nghiệp — business valuation |
| 20103 | 账面价值与市场价值 — zhàngmiàn jiàzhí yǔ shìchǎng jiàzhí — giá trị sổ sách và giá trị thị trường — book value and market value |
| 20104 | 资本保值增值率 — zīběn bǎozhí zēngzhí lǜ — tỷ lệ bảo toàn và tăng vốn — capital preservation and appreciation rate |
| 20105 | 销售净利率 — xiāoshòu jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu — net profit margin on sales |
| 20106 | 销售毛利率 — xiāoshòu máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu — gross margin on sales |
| 20107 | 成本利润率 — chéngběn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — cost profit margin |
| 20108 | 费用利润率 — fèiyòng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — expense profit margin |
| 20109 | 净资产利润率 — jìng zīchǎn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng — return on net assets |
| 20110 | 营业利润增长率 — yíngyè lìrùn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận hoạt động — operating profit growth rate |
| 20111 | 总资产增长率 — zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản — total asset growth rate |
| 20112 | 资本积累率 — zīběn jīlǜ lǜ — tỷ lệ tích lũy vốn — capital accumulation rate |
| 20113 | 销售现金比率 — xiāoshòu xiànjīn bǐlǜ — tỷ lệ dòng tiền trên doanh thu — cash flow to sales ratio |
| 20114 | 现金流动负债比率 — xiànjīn liúdòng fùzhài bǐlǜ — tỷ lệ dòng tiền trên nợ ngắn hạn — cash flow to current liabilities ratio |
| 20115 | 现金到期债务比 — xiànjīn dàoqī zhàiwù bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ đến hạn — cash to debt ratio |
| 20116 | 经营现金净流量 — jīngyíng xiànjīn jìng liúliàng — dòng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh — net operating cash flow |
| 20117 | 经营活动现金净额 — jīngyíng huódòng xiànjīn jìng’é — tiền ròng từ hoạt động kinh doanh — net cash from operating activities |
| 20118 | 资金盈余 — zījīn yíngyú — dư thừa vốn — funding surplus |
| 20119 | 流动资金 — liúdòng zījīn — vốn lưu động — working funds |
| 20120 | 周转资金 — zhōuzhuǎn zījīn — vốn quay vòng — circulating funds |
| 20121 | 债务规模 — zhàiwù guīmó — quy mô nợ — debt scale |
| 20122 | 资产负债结构 — zīchǎn fùzhài jiégòu — cơ cấu tài sản và nợ — asset-liability structure |
| 20123 | 资金来源 — zījīn láiyuán — nguồn vốn/nguồn tiền — sources of funds |
| 20124 | 财务状况改善 — cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn — tình hình tài chính cải thiện — improvement in financial condition |
| 20125 | 盈利下降 — yínglì xiàjiàng — lợi nhuận giảm — decline in profitability |
| 20126 | 盈利增长 — yínglì zēngzhǎng — lợi nhuận tăng — profit growth |
| 20127 | 收入增长 — shōurù zēngzhǎng — doanh thu tăng — revenue growth |
| 20128 | 资产减少 — zīchǎn jiǎnshǎo — tài sản giảm — decrease in assets |
| 20129 | 负债增加 — fùzhài zēngjiā — nợ tăng — increase in liabilities |
| 20130 | 负债减少 — fùzhài jiǎnshǎo — nợ giảm — decrease in liabilities |
| 20131 | 权益减少 — quányì jiǎnshǎo — vốn chủ sở hữu giảm — decrease in equity |
| 20132 | 现金增加 — xiànjīn zēngjiā — tiền tăng — increase in cash |
| 20133 | 现金减少 — xiànjīn jiǎnshǎo — tiền giảm — decrease in cash |
| 20134 | 利润波动 — lìrùn bōdòng — lợi nhuận biến động — profit fluctuation |
| 20135 | 收入波动 — shōurù bōdòng — doanh thu biến động — revenue fluctuation |
| 20136 | 现金流波动 — xiànjīnliú bōdòng — dòng tiền biến động — cash flow fluctuation |
| 20137 | 毛利波动 — máolì bōdòng — lợi nhuận gộp biến động — gross profit fluctuation |
| 20138 | 成本波动 — chéngběn bōdòng — chi phí biến động — cost fluctuation |
| 20139 | 费用波动 — fèiyòng bōdòng — chi phí biến động — expense fluctuation |
| 20140 | 财务指标异常 — cáiwù zhǐbiāo yìcháng — chỉ tiêu tài chính bất thường — abnormal financial indicator |
| 20141 | 利润虚增 — lìrùn xūzēng — thổi phồng lợi nhuận — overstated profit |
| 20142 | 利润虚减 — lìrùn xūjiǎn — làm giảm giả tạo lợi nhuận — understated profit |
| 20143 | 收入虚增 — shōurù xūzēng — thổi phồng doanh thu — overstated revenue |
| 20144 | 收入确认提前 — shōurù quèrèn tíqián — ghi nhận doanh thu sớm — premature revenue recognition |
| 20145 | 资产高估 — zīchǎn gāogū — định giá tài sản quá cao — overstatement of assets |
| 20146 | 资产低估 — zīchǎn dīgū — định giá tài sản quá thấp — understatement of assets |
| 20147 | 负债低估 — fùzhài dīgū — ghi nhận thiếu nợ phải trả — understatement of liabilities |
| 20148 | 负债高估 — fùzhài gāogū — ghi nhận cao nợ phải trả — overstatement of liabilities |
| 20149 | 盈余管理 — yíngyú guǎnlǐ — quản lý lợi nhuận — earnings management |
| 20150 | 虚假报表 — xūjiǎ bàobiǎo — báo cáo giả — false financial statements |
| 20151 | 虚假记账 — xūjiǎ jìzhàng — ghi sổ giả — false bookkeeping |
| 20152 | 账外资金 — zhàngwài zījīn — nguồn tiền ngoài sổ sách — off-book funds |
| 20153 | 账外收入 — zhàngwài shōurù — doanh thu ngoài sổ sách — off-book revenue |
| 20154 | 账外负债 — zhàngwài fùzhài — nợ ngoài sổ sách — off-book liabilities |
| 20155 | 表外融资 — biǎowài róngzī — tài trợ ngoài bảng cân đối — off-balance-sheet financing |
| 20156 | 表外项目 — biǎowài xiàngmù — khoản mục ngoại bảng — off-balance-sheet item |
| 20157 | 资产负债表外 — zīchǎn fùzhàibiǎo wài — ngoài bảng cân đối kế toán — off-balance-sheet |
| 20158 | 偿债风险 — chángzhài fēngxiǎn — rủi ro khả năng trả nợ — solvency risk |
| 20159 | 资金紧张 — zījīn jǐnzhāng — căng thẳng nguồn vốn — funding tightness |
| 20160 | 财务困难 — cáiwù kùnnan — khó khăn tài chính — financial difficulty |
| 20161 | 经营亏损 — jīngyíng kuīsǔn — kinh doanh thua lỗ — operating loss |
| 20162 | 持续亏损 — chíxù kuīsǔn — thua lỗ kéo dài — continuing losses |
| 20163 | 盈利转亏 — yínglì zhuǎn kuī — chuyển từ lãi sang lỗ — turn from profit to loss |
| 20164 | 盈亏平衡 — yíngkuī pínghéng — hòa vốn — break-even |
| 20165 | 平均成本 — píngjūn chéngběn — chi phí bình quân — average cost |
| 20166 | 边际成本 — biānjì chéngběn — chi phí cận biên — marginal cost |
| 20167 | 成本核算 — chéngběn hésuàn — tính giá thành/chi phí — cost accounting |
| 20168 | 成本分析 — chéngběn fēnxī — phân tích chi phí — cost analysis |
| 20169 | 费用分析 — fèiyòng fēnxī — phân tích chi phí — expense analysis |
| 20170 | 收入分析 — shōurù fēnxī — phân tích doanh thu — revenue analysis |
| 20171 | 利润分析 — lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận — profit analysis |
| 20172 | 资产分析 — zīchǎn fēnxī — phân tích tài sản — asset analysis |
| 20173 | 负债分析 — fùzhài fēnxī — phân tích nợ phải trả — liability analysis |
| 20174 | 权益分析 — quányì fēnxī — phân tích vốn chủ sở hữu — equity analysis |
| 20175 | 经营分析 — jīngyíng fēnxī — phân tích hoạt động kinh doanh — operational analysis |
| 20176 | 行业比较 — hángyè bǐjiào — so sánh theo ngành — industry comparison |
| 20177 | 预测数据 — yùcè shùjù — dữ liệu dự báo — forecast data |
| 20178 | 实际数据 — shíjì shùjù — dữ liệu thực tế — actual data |
| 20179 | 预算数据 — yùsuàn shùjù — dữ liệu ngân sách — budget data |
| 20180 | 同比数据 — tóngbǐ shùjù — dữ liệu so với cùng kỳ — year-on-year data |
| 20181 | 环比数据 — huánbǐ shùjù — dữ liệu so với kỳ trước — sequential data |
| 20182 | 可比口径 — kěbǐ kǒujìng — cơ sở tính có thể so sánh — comparable basis |
| 20183 | 核算口径 — hésuàn kǒujìng — cơ sở hạch toán — accounting basis |
| 20184 | 调整口径 — tiáozhěng kǒujìng — cơ sở tính sau điều chỉnh — adjusted basis |
| 20185 | 剔除影响 — tīchú yǐngxiǎng — loại trừ ảnh hưởng — eliminate the impact |
| 20186 | 扣除因素 — kòuchú yīnsù — loại trừ yếu tố — deducting factors |
| 20187 | 主要原因 — zhǔyào yuányīn — nguyên nhân chủ yếu — main reason |
| 20188 | 不利因素 — búlì yīnsù — yếu tố bất lợi — unfavorable factors |
| 20189 | 客户结构 — kèhù jiégòu — cơ cấu khách hàng — customer structure |
| 20190 | 地区结构 — dìqū jiégòu — cơ cấu theo khu vực — regional structure |
| 20191 | 业务结构 — yèwù jiégòu — cơ cấu hoạt động kinh doanh — business structure |
| 20192 | 利润来源 — lìrùn láiyuán — nguồn lợi nhuận — profit sources |
| 20193 | 多元化经营 — duōyuánhuà jīngyíng — kinh doanh đa dạng hóa — diversified operations |
| 20194 | 业务拓展 — yèwù tuòzhǎn — mở rộng kinh doanh — business expansion |
| 20195 | 市场拓展 — shìchǎng tuòzhǎn — mở rộng thị trường — market expansion |
| 20196 | 规模效应 — guīmó xiàoyìng — hiệu quả quy mô — economies of scale |
| 20197 | 协同效应 — xiétóng xiàoyìng — hiệu ứng hiệp đồng — synergy effect |
| 20198 | 经营效率 — jīngyíng xiàolǜ — hiệu quả hoạt động — operating efficiency |
| 20199 | 成本效益 — chéngběn xiàoyì — hiệu quả chi phí — cost-effectiveness |
| 20200 | 投入产出比 — tóurù chǎnchū bǐ — tỷ lệ đầu vào đầu ra — input-output ratio |
| 20201 | 全面预算 — quánmiàn yùsuàn — ngân sách toàn diện — comprehensive budgeting |
| 20202 | 成本偏差 — chéngběn piānchā — chênh lệch chi phí — cost variance |
| 20203 | 收入偏差 — shōurù piānchā — chênh lệch doanh thu — revenue variance |
| 20204 | 利润偏差 — lìrùn piānchā — chênh lệch lợi nhuận — profit variance |
| 20205 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — chỉ số hiệu suất then chốt — key performance indicators |
| 20206 | 经营绩效 — jīngyíng jìxiào — hiệu quả hoạt động — operating performance |
| 20207 | 财务绩效评价 — cáiwù jìxiào píngjià — đánh giá hiệu quả tài chính — financial performance evaluation |
| 20208 | 业绩评价 — yèjì píngjià — đánh giá kết quả hoạt động — performance evaluation |
| 20209 | 经营业绩评价 — jīngyíng yèjì píngjià — đánh giá kết quả kinh doanh — operating performance evaluation |
| 20210 | 资产负债率变化 — zīchǎn fùzhàilǜ biànhuà — biến động tỷ lệ nợ trên tài sản — change in debt-to-assets ratio |
| 20211 | 流动比率变化 — liúdòng bǐlǜ biànhuà — biến động hệ số thanh toán hiện hành — change in current ratio |
| 20212 | 速动比率变化 — sùdòng bǐlǜ biànhuà — biến động hệ số thanh toán nhanh — change in quick ratio |
| 20213 | 毛利率变化 — máolìlǜ biànhuà — biến động tỷ suất lợi nhuận gộp — change in gross profit margin |
| 20214 | 净利率变化 — jìnglìlǜ biànhuà — biến động tỷ suất lợi nhuận ròng — change in net profit margin |
| 20215 | 净资产收益率变化 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ biànhuà — biến động ROE — change in return on equity |
| 20216 | 总资产收益率变化 — zǒng zīchǎn shōuyìlǜ biànhuà — biến động ROA — change in return on assets |
| 20217 | 资产周转率变化 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ biànhuà — biến động vòng quay tài sản — change in asset turnover |
| 20218 | 存货周转率变化 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ biànhuà — biến động vòng quay hàng tồn kho — change in inventory turnover |
| 20219 | 应收账款周转率变化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ biànhuà — biến động vòng quay khoản phải thu — change in receivables turnover |
| 20220 | 流动资产增加 — liúdòng zīchǎn zēngjiā — tài sản ngắn hạn tăng — increase in current assets |
| 20221 | 流动资产减少 — liúdòng zīchǎn jiǎnshǎo — tài sản ngắn hạn giảm — decrease in current assets |
| 20222 | 非流动资产增加 — fēi liúdòng zīchǎn zēngjiā — tài sản dài hạn tăng — increase in non-current assets |
| 20223 | 非流动资产减少 — fēi liúdòng zīchǎn jiǎnshǎo — tài sản dài hạn giảm — decrease in non-current assets |
| 20224 | 流动负债增加 — liúdòng fùzhài zēngjiā — nợ ngắn hạn tăng — increase in current liabilities |
| 20225 | 流动负债减少 — liúdòng fùzhài jiǎnshǎo — nợ ngắn hạn giảm — decrease in current liabilities |
| 20226 | 非流动负债增加 — fēi liúdòng fùzhài zēngjiā — nợ dài hạn tăng — increase in non-current liabilities |
| 20227 | 非流动负债减少 — fēi liúdòng fùzhài jiǎnshǎo — nợ dài hạn giảm — decrease in non-current liabilities |
| 20228 | 权益总额 — quányì zǒng’é — tổng vốn chủ sở hữu — total equity |
| 20229 | 流动资产占比 — liúdòng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản ngắn hạn — current asset proportion |
| 20230 | 非流动资产占比 — fēi liúdòng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản dài hạn — non-current asset proportion |
| 20231 | 流动负债占比 — liúdòng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngắn hạn — current liability proportion |
| 20232 | 非流动负债占比 — fēi liúdòng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ dài hạn — non-current liability proportion |
| 20233 | 资产负债率上升 — zīchǎn fùzhàilǜ shàngshēng — tỷ lệ nợ trên tài sản tăng — increase in debt-to-assets ratio |
| 20234 | 资产负债率下降 — zīchǎn fùzhàilǜ xiàjiàng — tỷ lệ nợ trên tài sản giảm — decrease in debt-to-assets ratio |
| 20235 | 产权比率 — chǎnquán bǐlǜ — tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — equity ratio/debt-to-equity ratio |
| 20236 | 长期资本负债率 — chángqī zīběn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên vốn dài hạn — long-term capital debt ratio |
| 20237 | 长期负债比率 — chángqī fùzhài bǐlǜ — tỷ lệ nợ dài hạn — long-term debt ratio |
| 20238 | 有息负债率 — yǒuxī fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ có lãi — interest-bearing debt ratio |
| 20239 | 债务总额 — zhàiwù zǒng’é — tổng nợ — total debt |
| 20240 | 净负债 — jìng fùzhài — nợ ròng — net liabilities |
| 20241 | 债务净额 — zhàiwù jìng’é — giá trị nợ ròng — net debt amount |
| 20242 | 资本负债率 — zīběn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ vốn — capital debt ratio |
| 20243 | 到期债务 — dàoqī zhàiwù — khoản nợ đến hạn — maturing debt |
| 20244 | 逾期债务 — yúqī zhàiwù — nợ quá hạn — overdue debt |
| 20245 | 债务减免 — zhàiwù jiǎnmiǎn — miễn giảm nợ — debt relief |
| 20246 | 债务转股权 — zhàiwù zhuǎn gǔquán — chuyển nợ thành vốn cổ phần — debt-to-equity swap |
| 20247 | 借款利率 — jièkuǎn lìlǜ — lãi suất khoản vay — borrowing rate |
| 20248 | 利息费用率 — lìxī fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí lãi vay — interest expense ratio |
| 20249 | 利息保障倍数下降 — lìxī bǎozhàng bèishù xiàjiàng — hệ số khả năng thanh toán lãi vay giảm — decrease in interest coverage ratio |
| 20250 | 利息保障倍数提高 — lìxī bǎozhàng bèishù tígāo — hệ số khả năng thanh toán lãi vay tăng — increase in interest coverage ratio |
| 20251 | 贷款余额 — dàikuǎn yú’é — dư nợ khoản vay — outstanding loan balance |
| 20252 | 银行借款 — yínháng jièkuǎn — khoản vay ngân hàng — bank borrowing |
| 20253 | 信贷融资 — xìndài róngzī — tài trợ tín dụng — credit financing |
| 20254 | 使用权资产账面价值 — shǐyòngquán zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ tài sản quyền sử dụng — carrying amount of right-of-use assets |
| 20255 | 应收账款余额 — yìngshōu zhàngkuǎn yú’é — số dư phải thu khách hàng — accounts receivable balance |
| 20256 | 其他应收款余额 — qítā yìngshōukuǎn yú’é — số dư phải thu khác — other receivables balance |
| 20257 | 其他应付款余额 — qítā yìngfùkuǎn yú’é — số dư phải trả khác — other payables balance |
| 20258 | 预收款项 — yùshōu kuǎnxiàng — các khoản nhận trước — advances received |
| 20259 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — tiến độ thực hiện hợp đồng — performance progress |
| 20260 | 销售折扣 — xiāoshòu zhékòu — chiết khấu bán hàng — sales discounts |
| 20261 | 销售折让 — xiāoshòu zhé ràng — giảm giá hàng bán — sales allowance |
| 20262 | 商业折扣 — shāngyè zhékòu — chiết khấu thương mại — trade discount |
| 20263 | 代理销售 — dàilǐ xiāoshòu — bán hàng đại lý — agency sales |
| 20264 | 寄售 — jìshòu — ký gửi hàng hóa — consignment |
| 20265 | 收入增长贡献 — shōurù zēngzhǎng gòngxiàn — mức đóng góp vào tăng trưởng doanh thu — contribution to revenue growth |
| 20266 | 利润增长贡献 — lìrùn zēngzhǎng gòngxiàn — mức đóng góp vào tăng trưởng lợi nhuận — contribution to profit growth |
| 20267 | 毛利率提升 — máolìlǜ tíshēng — tỷ suất lợi nhuận gộp tăng — increase in gross margin |
| 20268 | 毛利率下降 — máolìlǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận gộp giảm — decrease in gross margin |
| 20269 | 净利润提升 — jìng lìrùn tíshēng — lợi nhuận ròng tăng — increase in net profit |
| 20270 | 净利润下降 — jìng lìrùn xiàjiàng — lợi nhuận ròng giảm — decrease in net profit |
| 20271 | 净利润率提升 — jìng lìrùn lǜ tíshēng — tỷ suất lợi nhuận ròng tăng — increase in net profit margin |
| 20272 | 净利润率下降 — jìng lìrùn lǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận ròng giảm — decrease in net profit margin |
| 20273 | 营业收入占比 — yíngyè shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu hoạt động — operating revenue proportion |
| 20274 | 营业成本占比 — yíngyè chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng giá vốn hoạt động — operating cost proportion |
| 20275 | 销售费用占比 — xiāoshòu fèiyòng zhànbǐ — tỷ trọng chi phí bán hàng — selling expense proportion |
| 20276 | 管理费用占比 — guǎnlǐ fèiyòng zhànbǐ — tỷ trọng chi phí quản lý — administrative expense proportion |
| 20277 | 研发费用占比 — yánfā fèiyòng zhànbǐ — tỷ trọng chi phí R&D — R&D expense proportion |
| 20278 | 财务费用占比 — cáiwù fèiyòng zhànbǐ — tỷ trọng chi phí tài chính — finance expense proportion |
| 20279 | 税费负担率 — shuìfèi fùdānlǜ — tỷ lệ gánh nặng thuế phí — tax burden ratio |
| 20280 | 有效税率 — yǒuxiào shuìlǜ — thuế suất thực tế — effective tax rate |
| 20281 | 纳税义务 — nàshuì yìwù — nghĩa vụ nộp thuế — tax obligation |
| 20282 | 税款缴纳 — shuìkuǎn jiǎonà — nộp thuế — tax payment |
| 20283 | 递延所得税费用 — dìyán suǒdéshuì fèiyòng — chi phí thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax expense |
| 20284 | 递延所得税收益 — dìyán suǒdéshuì shōuyì — thu nhập thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax income |
| 20285 | 资产减值测试 — zīchǎn jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm giá trị tài sản — impairment testing |
| 20286 | 可收回金额 — kěshōuhuí jīn’é — giá trị có thể thu hồi — recoverable amount |
| 20287 | 公允价值减处置费用后的净额 — gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì fèiyòng hòu de jìng’é — giá trị hợp lý trừ chi phí thanh lý — fair value less costs of disposal |
| 20288 | 减值损失转回 — jiǎnzhí sǔnshī zhuǎnhuí — hoàn nhập tổn thất giảm giá trị — reversal of impairment loss |
| 20289 | 无形资产减值 — wúxíng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản vô hình — intangible asset impairment |
| 20290 | 应收款项减值 — yìngshōu kuǎnxiàng jiǎnzhí — suy giảm giá trị khoản phải thu — receivables impairment |
| 20291 | 信用减值准备 — xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng tổn thất tín dụng — credit loss allowance |
| 20292 | 预期信用损失 — yùqī xìnyòng sǔnshī — tổn thất tín dụng dự kiến — expected credit losses |
| 20293 | 应收款项回收 — yìngshōu kuǎnxiàng huíshōu — thu hồi các khoản phải thu — receivables collection |
| 20294 | 现金回收能力 — xiànjīn huíshōu nénglì — khả năng thu hồi tiền mặt — cash collection capability |
| 20295 | 经营性现金流入 — jīngyíngxìng xiànjīn liúrù — dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh — operating cash inflows |
| 20296 | 经营性现金流出 — jīngyíngxìng xiànjīn liúchū — dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh — operating cash outflows |
| 20297 | 投资性现金流入 — tóuzīxìng xiànjīn liúrù — dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư — investing cash inflows |
| 20298 | 投资性现金流出 — tóuzīxìng xiànjīn liúchū — dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư — investing cash outflows |
| 20299 | 筹资性现金流入 — chóuzīxìng xiànjīn liúrù — dòng tiền vào từ hoạt động tài chính — financing cash inflows |
| 20300 | 筹资性现金流出 — chóuzīxìng xiànjīn liúchū — dòng tiền ra từ hoạt động tài chính — financing cash outflows |
| 20301 | 经营活动现金流量净额 — jīngyíng huódòng xiànjīnliàng jìng’é — dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — net cash flow from operating activities |
| 20302 | 投资活动现金流量净额 — tóuzī huódòng xiànjīnliàng jìng’é — dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư — net cash flow from investing activities |
| 20303 | 筹资活动现金流量净额 — chóuzī huódòng xiànjīnliàng jìng’é — dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính — net cash flow from financing activities |
| 20304 | 现金流量净额 — xiànjīn liúliàng jìng’é — dòng tiền thuần — net cash flow |
| 20305 | 现金流量表补充资料 — xiànjīn liúliàngbiǎo bǔchōng zīliào — thuyết minh bổ sung báo cáo lưu chuyển tiền tệ — supplementary cash flow information |
| 20306 | 间接法 — jiànjiēfǎ — phương pháp gián tiếp — indirect method |
| 20307 | 直接法 — zhíjiēfǎ — phương pháp trực tiếp — direct method |
| 20308 | 净利润调节 — jìng lìrùn tiáojié — điều chỉnh lợi nhuận ròng — net profit reconciliation |
| 20309 | 营运资金变动 — yíngyùn zījīn biàndòng — biến động vốn lưu động — change in working capital |
| 20310 | 现金等价物 — xiànjīn děngjiàwù — các khoản tương đương tiền — cash equivalents |
| 20311 | 现金流量净增加额 — xiànjīnliú liàng jìng zēngjiā’é — mức tăng ròng của dòng tiền — net increase in cash flows |
| 20312 | 汇率变动对现金的影响 — huìlǜ biàndòng duì xiànjīn de yǐngxiǎng — ảnh hưởng của biến động tỷ giá đến tiền — effect of exchange rate changes on cash |
| 20313 | 期末现金及现金等价物余额 — qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é — số dư tiền và tương đương tiền cuối kỳ — ending balance of cash and cash equivalents |
| 20314 | 期初现金及现金等价物余额 — qīchū xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é — số dư tiền và tương đương tiền đầu kỳ — opening balance of cash and cash equivalents |
| 20315 | 实收股本 — shíshōu gǔběn — vốn cổ phần thực góp — paid-in share capital |
| 20316 | 发行股份 — fāxíng gǔfèn — phát hành cổ phần — issue of shares |
| 20317 | 增发股份 — zēngfā gǔfèn — phát hành thêm cổ phần — additional share issuance |
| 20318 | 回购股份 — huígòu gǔfèn — mua lại cổ phiếu — share repurchase |
| 20319 | 股本溢价 — gǔběn yìjià — thặng dư vốn cổ phần — share premium |
| 20320 | 归属于母公司所有者权益 — guīshǔ yú mǔgōngsī suǒyǒuzhě quányì — vốn chủ sở hữu thuộc công ty mẹ — equity attributable to owners of the parent |
| 20321 | 股东权益变动 — gǔdōng quányì biàndòng — biến động vốn chủ sở hữu — changes in shareholders’ equity |
| 20322 | 盈余公积变动 — yíngyú gōngjī biàndòng — biến động quỹ dự trữ — changes in surplus reserve |
| 20323 | 未分配利润变动 — wèi fēnpèi lìrùn biàndòng — biến động lợi nhuận chưa phân phối — changes in retained earnings |
| 20324 | 利润留存 — lìrùn liúcún — lợi nhuận giữ lại — retained profit |
| 20325 | 股东投入资本 — gǔdōng tóurù zīběn — vốn cổ đông góp vào — capital contributed by shareholders |
| 20326 | 股东分红 — gǔdōng fēnhóng — cổ tức cổ đông nhận được — shareholder dividends |
| 20327 | 利润留存比例 — lìrùn liúcún bǐlì — tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — earnings retention ratio |
| 20328 | 资本公积转增股本 — zīběn gōngjī zhuǎnzēng gǔběn — dùng thặng dư vốn để tăng vốn cổ phần — capitalization of capital surplus |
| 20329 | 盈余公积转增股本 — yíngyú gōngjī zhuǎnzēng gǔběn — dùng quỹ dự trữ để tăng vốn cổ phần — capitalization of surplus reserve |
| 20330 | 未分配利润转增股本 — wèi fēnpèi lìrùn zhuǎnzēng gǔběn — dùng lợi nhuận chưa phân phối để tăng vốn cổ phần — capitalization of retained earnings |
| 20331 | 期末所有者权益 — qīmò suǒyǒuzhě quányì — vốn chủ sở hữu cuối kỳ — ending owners’ equity |
| 20332 | 期初所有者权益 — qīchū suǒyǒuzhě quányì — vốn chủ sở hữu đầu kỳ — opening owners’ equity |
| 20333 | 资本变动 — zīběn biàndòng — biến động vốn — capital changes |
| 20334 | 权益变动原因 — quányì biàndòng yuányīn — nguyên nhân biến động vốn chủ sở hữu — reasons for changes in equity |
| 20335 | 财务附注 — cáiwù fùzhù — thuyết minh tài chính — financial notes |
| 20336 | 重大披露 — zhòngdà pīlù — công bố thông tin trọng yếu — material disclosure |
| 20337 | 自愿披露 — zìyuàn pīlù — công bố tự nguyện — voluntary disclosure |
| 20338 | 强制披露 — qiángzhì pīlù — công bố bắt buộc — mandatory disclosure |
| 20339 | 经营分部 — jīngyíng fēnbù — bộ phận kinh doanh — operating segment |
| 20340 | 关联方往来 — guānliánfāng wǎnglái — giao dịch công nợ với bên liên quan — related-party transactions |
| 20341 | 对外担保 — duìwài dānbǎo — bảo lãnh đối ngoại — external guarantees |
| 20342 | 预计收益 — yùjì shōuyì — lợi ích dự kiến — expected gain |
| 20343 | 资本承诺 — zīběn chéngnuò — cam kết đầu tư vốn — capital commitments |
| 20344 | 合同承诺 — hétóng chéngnuò — cam kết hợp đồng — contractual commitments |
| 20345 | 重大诉讼 — zhòngdà sùsòng — vụ kiện trọng yếu — significant litigation |
| 20346 | 未决诉讼 — wèijué sùsòng — vụ kiện chưa giải quyết — pending litigation |
| 20347 | 诉讼赔偿 — sùsòng péicháng — bồi thường kiện tụng — litigation compensation |
| 20348 | 或有风险 — huòyǒu fēngxiǎn — rủi ro tiềm tàng — contingent risk |
| 20349 | 持续经营不确定性 — chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng — sự không chắc chắn về khả năng hoạt động liên tục — going concern uncertainty |
| 20350 | 期后调整事项 — qīhòu tiáozhěng shìxiàng — sự kiện sau kỳ báo cáo cần điều chỉnh — adjusting events after reporting period |
| 20351 | 期后非调整事项 — qīhòu fēi tiáozhěng shìxiàng — sự kiện sau kỳ báo cáo không cần điều chỉnh — non-adjusting events after reporting period |
| 20352 | 资产负债表日后事项 — zīchǎn fùzhàibiǎo rì hòu shìxiàng — sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán — events after balance sheet date |
| 20353 | 报告发布日期 — bàogào fābù rìqī — ngày phát hành báo cáo — report issue date |
| 20354 | 报告截止日 — bàogào jiézhǐ rì — ngày kết thúc kỳ báo cáo — reporting cutoff date |
| 20355 | 财政年度 — cáizhèng niándù — năm tài khóa — fiscal year |
| 20356 | 会计期间变更 — kuàijì qījiān biàngēng — thay đổi kỳ kế toán — change in accounting period |
| 20357 | 期末日期 — qīmò rìqī — ngày cuối kỳ — period-end date |
| 20358 | 报告期末 — bàogào qī mò — cuối kỳ báo cáo — end of reporting period |
| 20359 | 财务年度末 — cáiwù niándù mò — cuối năm tài chính — fiscal year-end |
| 20360 | 财务年度初 — cáiwù niándù chū — đầu năm tài chính — fiscal year beginning |
| 20361 | 报告货币 — bàogào huòbì — đồng tiền báo cáo — reporting currency |
| 20362 | 记账本位币 — jìzhàng běnwèi bì — đồng tiền kế toán — functional currency |
| 20363 | 外币报表折算 — wàibì bàobiǎo zhé suàn — quy đổi báo cáo bằng ngoại tệ — foreign currency translation |
| 20364 | 汇率折算 — huìlǜ zhé suàn — quy đổi theo tỷ giá — exchange rate translation |
| 20365 | 汇率变动 — huìlǜ biàndòng — biến động tỷ giá — exchange rate fluctuation |
| 20366 | 外币借款 — wàibì jièkuǎn — khoản vay bằng ngoại tệ — foreign currency borrowing |
| 20367 | 价格风险 — jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá cả — price risk |
| 20368 | 市场价格风险 — shìchǎng jiàgé fēngxiǎn — rủi ro giá thị trường — market price risk |
| 20369 | 信用集中风险 — xìnyòng jízhōng fēngxiǎn — rủi ro tập trung tín dụng — credit concentration risk |
| 20370 | 交易对手风险 — jiāoyì duìshǒu fēngxiǎn — rủi ro đối tác giao dịch — counterparty risk |
| 20371 | 财务风险敞口 — cáiwù fēngxiǎn chǎngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro tài chính — financial risk exposure |
| 20372 | 财务建模 — cáiwù jiànmó — lập mô hình tài chính — financial modeling |
| 20373 | 预测模型 — yùcè móxíng — mô hình dự báo — forecasting model |
| 20374 | 稀释股数 — xīshì gǔshù — số cổ phiếu pha loãng — diluted shares |
| 20375 | 基本股数 — jīběn gǔshù — số cổ phiếu cơ bản — basic shares |
| 20376 | 加权平均股数 — jiāquán píngjūn gǔshù — số cổ phiếu bình quân gia quyền — weighted average shares outstanding |
| 20377 | 每股营业收入 — měi gǔ yíngyè shōurù — doanh thu trên mỗi cổ phiếu — revenue per share |
| 20378 | 每股营业利润 — měi gǔ yíngyè lìrùn — lợi nhuận hoạt động trên mỗi cổ phiếu — operating profit per share |
| 20379 | 每股净利润 — měi gǔ jìng lìrùn — lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu — net profit per share |
| 20380 | 总股东回报 — zǒng gǔdōng huíbào — tổng lợi nhuận cổ đông — total shareholder return |
| 20381 | 市场资本化 — shìchǎng zīběnhuà — vốn hóa thị trường — market capitalization |
| 20382 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — operating margin |
| 20383 | 营业成本率 — yíngyè chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí hoạt động trên doanh thu — operating cost ratio |
| 20384 | 销售净利率 — xiāoshòu jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu — net profit margin |
| 20385 | 营运资金周转率 — yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn lưu động — working capital turnover |
| 20386 | 固定资产周转率 — gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản cố định — fixed asset turnover |
| 20387 | 流动资产周转率 — liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản ngắn hạn — current asset turnover |
| 20388 | 总资产周转天数 — zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay tổng tài sản — total asset turnover days |
| 20389 | 资金回笼 — zījīn huílóng — thu hồi vốn — cash recovery |
| 20390 | 资金回收 — zījīn huíshōu — thu hồi vốn — capital recovery |
| 20391 | 应收账款回款 — yìngshōu zhàngkuǎn huíkuǎn — thu tiền từ khoản phải thu — receivables collection |
| 20392 | 付款能力 — fùkuǎn nénglì — khả năng thanh toán — payment ability |
| 20393 | 付款安排 — fùkuǎn ānpái — kế hoạch thanh toán — payment arrangement |
| 20394 | 资金预算 — zījīn yùsuàn — ngân sách vốn — funds budget |
| 20395 | 资金调度 — zījīn diàodù — điều phối nguồn vốn — fund allocation |
| 20396 | 银行余额调节表 — yínháng yú’é tiáojiébiǎo — bảng đối chiếu số dư ngân hàng — bank reconciliation statement |
| 20397 | 未达账项 — wèidá zhàngxiàng — khoản mục chưa đối chiếu — outstanding bank reconciliation items |
| 20398 | 银行未达账 — yínháng wèidá zhàng — giao dịch ngân hàng chưa ghi nhận — unrecorded bank transactions |
| 20399 | 对账 — duìzhàng — đối chiếu sổ sách — reconciliation |
| 20400 | 账账核对 — zhàngzhàng héduì — đối chiếu giữa các sổ — ledger reconciliation |
| 20401 | 账实核对 — zhàngshí héduì — đối chiếu sổ sách với thực tế — book-to-actual reconciliation |
| 20402 | 总账与明细账核对 — zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng héduì — đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết — general-to-subsidiary ledger reconciliation |
| 20403 | 往来款项 — wǎnglái kuǎnxiàng — các khoản công nợ qua lại — intercompany/current account balances |
| 20404 | 往来对账 — wǎnglái duìzhàng — đối chiếu công nợ — reconciliation of current accounts |
| 20405 | 客户对账 — kèhù duìzhàng — đối chiếu công nợ khách hàng — customer reconciliation |
| 20406 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — đối chiếu công nợ nhà cung cấp — supplier reconciliation |
| 20407 | 应收对账 — yìngshōu duìzhàng — đối chiếu phải thu — receivables reconciliation |
| 20408 | 应付对账 — yìngfù duìzhàng — đối chiếu phải trả — payables reconciliation |
| 20409 | 账龄表 — zhànglíng biǎo — bảng tuổi nợ — aging schedule |
| 20410 | 逾期率 — yúqīlǜ — tỷ lệ quá hạn — overdue rate |
| 20411 | 坏账准备率 — huàizhàng zhǔnbèilǜ — tỷ lệ trích lập dự phòng nợ xấu — bad debt provision rate |
| 20412 | 信用期 — xìnyòngqī — kỳ hạn tín dụng — credit period |
| 20413 | 现金缺口 — xiànjīn quēkǒu — thiếu hụt tiền mặt — cash gap |
| 20414 | 现金盈余 — xiànjīn yíngyú — thặng dư tiền mặt — cash surplus |
| 20415 | 流动性缺口 — liúdòngxìng quēkǒu — thiếu hụt thanh khoản — liquidity gap |
| 20416 | 长期流动性 — chángqī liúdòngxìng — thanh khoản dài hạn — long-term liquidity |
| 20417 | 流动性指标 — liúdòngxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu thanh khoản — liquidity indicators |
| 20418 | 流动资金储备 — liúdòng zījīn chǔbèi — dự trữ vốn lưu động — working capital reserves |
| 20419 | 偿债资金 — chángzhài zījīn — nguồn tiền trả nợ — debt repayment funds |
| 20420 | 偿债安排 — chángzhài ānpái — phương án trả nợ — debt repayment arrangement |
| 20421 | 债务偿付能力 — zhàiwù chángfù nénglì — khả năng thanh toán nợ — debt servicing capacity |
| 20422 | 现金债务比 — xiànjīn zhàiwù bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ — cash-to-debt ratio |
| 20423 | 经营现金流债务比 — jīngyíng xiànjīnliú zhàiwù bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ — operating cash flow to debt ratio |
| 20424 | 债务服务覆盖率 — zhàiwù fúwù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ — debt service coverage ratio |
| 20425 | 长期偿债率 — chángqī chángzhàilǜ — tỷ lệ khả năng trả nợ dài hạn — long-term debt service ratio |
| 20426 | 债券余额 — zhàiquàn yú’é — dư nợ trái phiếu — outstanding bond balance |
| 20427 | 应付债券利息 — yìngfù zhàiquàn lìxī — lãi trái phiếu phải trả — bond interest payable |
| 20428 | 债券到期 — zhàiquàn dàoqī — trái phiếu đến hạn — bond maturity |
| 20429 | 债券偿还 — zhàiquàn chánghuán — hoàn trả trái phiếu — bond repayment |
| 20430 | 主体信用等级 — zhǔtǐ xìnyòng děngjí — xếp hạng tín dụng chủ thể — issuer credit rating |
| 20431 | 风险等级 — fēngxiǎn děngjí — mức độ rủi ro — risk level |
| 20432 | 信用风险等级 — xìnyòng fēngxiǎn děngjí — mức độ rủi ro tín dụng — credit risk level |
| 20433 | 重大控制缺陷 — zhòngdà kòngzhì quēxiàn — khiếm khuyết kiểm soát trọng yếu — significant control deficiency |
| 20434 | 内部监督 — nèibù jiāndū — giám sát nội bộ — internal supervision |
| 20435 | 内控测试 — nèikòng cèshì — kiểm tra kiểm soát nội bộ — internal control testing |
| 20436 | 财务内控 — cáiwù nèikòng — kiểm soát nội bộ tài chính — financial internal control |
| 20437 | 会计监督 — kuàijì jiāndū — giám sát kế toán — accounting supervision |
| 20438 | 财务监督 — cáiwù jiāndū — giám sát tài chính — financial supervision |
| 20439 | 准则遵循 — zhǔnzé zūnxún — tuân thủ chuẩn mực — compliance with standards |
| 20440 | 会计准则遵循情况 — kuàijì zhǔnzé zūnxún qíngkuàng — tình hình tuân thủ chuẩn mực kế toán — compliance with accounting standards |
| 20441 | 财务报表附注说明 — cáiwù bàobiǎo fùzhù shuōmíng — thuyết minh báo cáo tài chính — notes explanation |
| 20442 | 关键会计估计 — guānjiàn kuàijì gūjì — ước tính kế toán chủ yếu — key accounting estimates |
| 20443 | 估计不确定性 — gūjì bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn trong ước tính — estimation uncertainty |
| 20444 | 管理层判断 — guǎnlǐcéng pànduàn — xét đoán của ban quản lý — management judgment |
| 20445 | 重大会计判断和估计 — zhòngdà kuàijì pànduàn hé gūjì — xét đoán và ước tính kế toán trọng yếu — significant accounting judgments and estimates |
| 20446 | 终止确认 — zhōngzhǐ quèrèn — ngừng ghi nhận — derecognition |
| 20447 | 减值计量 — jiǎnzhí jìliàng — đo lường suy giảm giá trị — impairment measurement |
| 20448 | 重估模式 — chónggū móshì — mô hình đánh giá lại — revaluation model |
| 20449 | 成本模式 — chéngběn móshì — mô hình giá gốc — cost model |
| 20450 | 公允价值模式 — gōngyǔn jiàzhí móshì — mô hình giá trị hợp lý — fair value model |
| 20451 | 摊销成本 — tānxiāo chéngběn — chi phí phân bổ — amortized cost |
| 20452 | 账面金额调整 — zhàngmiàn jīn’é tiáozhěng — điều chỉnh giá trị ghi sổ — carrying amount adjustment |
| 20453 | 确认损益 — quèrèn sǔnyì — ghi nhận lãi lỗ — recognize gains and losses |
| 20454 | 计入损益 — jìrù sǔnyì — ghi nhận vào lãi lỗ — recognized in profit or loss |
| 20455 | 计入其他综合收益 — jìrù qítā zōnghé shōuyì — ghi nhận vào thu nhập toàn diện khác — recognized in other comprehensive income |
| 20456 | 资本化期间 — zīběnhuà qījiān — thời gian vốn hóa — capitalization period |
| 20457 | 研发支出 — yánfā zhīchū — chi phí nghiên cứu và phát triển — R&D expenditure |
| 20458 | 著作权 — zhùzuòquán — bản quyền tác giả — copyright |
| 20459 | 土地使用权 — tǔdì shǐyòngquán — quyền sử dụng đất — land-use rights |
| 20460 | 研发项目 — yánfā xiàngmù — dự án nghiên cứu phát triển — R&D project |
| 20461 | 资本性研发支出 — zīběnxìng yánfā zhīchū — chi phí R&D mang tính vốn — capitalized R&D expenditure |
| 20462 | 研发投入占比 — yánfā tóurù zhànbǐ — tỷ trọng đầu tư R&D — R&D investment proportion |
| 20463 | 无形资产占比 — wúxíng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản vô hình — intangible asset proportion |
| 20464 | 商誉占比 — shāngyù zhànbǐ — tỷ trọng lợi thế thương mại — goodwill proportion |
| 20465 | 存货质量 — cúnhuò zhìliàng — chất lượng hàng tồn kho — inventory quality |
| 20466 | 固定资产质量 — gùdìng zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản cố định — fixed asset quality |
| 20467 | 无形资产质量 — wúxíng zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản vô hình — intangible asset quality |
| 20468 | 资产可变现性 — zīchǎn kě biànxiànxìng — khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền — asset liquidity |
| 20469 | 资产流动性 — zīchǎn liúdòngxìng — tính thanh khoản tài sản — asset liquidity |
| 20470 | 资产安全性 — zīchǎn ānquánxìng — mức độ an toàn của tài sản — asset safety |
| 20471 | 负债质量 — fùzhài zhìliàng — chất lượng nợ phải trả — liability quality |
| 20472 | 债务结构合理性 — zhàiwù jiégòu hélǐxìng — tính hợp lý của cơ cấu nợ — reasonableness of debt structure |
| 20473 | 短债长投 — duǎnzhài chángtóu — dùng nợ ngắn hạn cho đầu tư dài hạn — financing long-term investments with short-term debt |
| 20474 | 长债短投 — chángzhài duǎntóu — dùng nợ dài hạn cho đầu tư ngắn hạn — using long-term debt for short-term investments |
| 20475 | 期限错配 — qīxiàn cuòpèi — lệch kỳ hạn — maturity mismatch |
| 20476 | 融资期限匹配 — róngzī qīxiàn pǐpèi — phù hợp kỳ hạn huy động vốn — financing maturity matching |
| 20477 | 资金错配 — zījīn cuòpèi — phân bổ vốn lệch kỳ hạn — funding mismatch |
| 20478 | 总杠杆系数 — zǒng gànggǎn xìshù — hệ số đòn bẩy tổng hợp — degree of total leverage |
| 20479 | 保本点 — bǎoběn diǎn — điểm hòa vốn — break-even point |
| 20480 | 财务杠杆效应分析 — cáiwù gànggǎn xiàoyìng fēnxī — phân tích hiệu ứng đòn bẩy tài chính — financial leverage effect analysis |
| 20481 | 利润现金含量 — lìrùn xiànjīn hánliàng — mức tiền mặt trong lợi nhuận — cash content of profit |
| 20482 | 经营现金净额与净利润比 — jīngyíng xiànjīn jìng’é yǔ jìng lìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh ròng trên lợi nhuận ròng — operating cash flow to net profit ratio |
| 20483 | 净现比 — jìngxiàn bǐ — tỷ lệ dòng tiền ròng trên lợi nhuận — net cash-to-profit ratio |
| 20484 | 利润含金量 — lìrùn hánjīnliàng — chất lượng tiền mặt của lợi nhuận — cash quality of earnings |
| 20485 | 收入含金量 — shōurù hánjīnliàng — chất lượng tiền mặt của doanh thu — cash quality of revenue |
| 20486 | 盈利可持续性 — yínglì kěchíxùxìng — tính bền vững của lợi nhuận — earnings sustainability |
| 20487 | 利润可持续性 — lìrùn kěchíxùxìng — tính bền vững của lợi nhuận — profit sustainability |
| 20488 | 核心盈利能力 — héxīn yínglì nénglì — năng lực sinh lời cốt lõi — core profitability |
| 20489 | 经常性盈利 — jīngcháng xìng yínglì — lợi nhuận thường xuyên — recurring earnings |
| 20490 | 非经常性收益 — fēi jīngcháng xìng shōuyì — thu nhập không thường xuyên — non-recurring income |
| 20491 | 一次性收益 — yīcìxìng shōuyì — thu nhập một lần — one-off gain |
| 20492 | 一次性损失 — yīcìxìng sǔnshī — khoản lỗ một lần — one-off loss |
| 20493 | 利润剔除非经常性损益 — lìrùn tīchú fēi jīngcháng xìng sǔnyì — lợi nhuận sau khi loại trừ khoản bất thường — profit excluding non-recurring items |
| 20494 | 财务报表质量 — cáiwù bàobiǎo zhìliàng — chất lượng báo cáo tài chính — financial statement quality |
| 20495 | 财务报表可靠程度 — cáiwù bàobiǎo kěkào chéngdù — mức độ đáng tin cậy của báo cáo tài chính — reliability of financial statements |
| 20496 | 报表可信度 — bàobiǎo kěxìndù — độ tin cậy của báo cáo — statement credibility |
| 20497 | 财务信息质量评价 — cáiwù xìnxī zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng thông tin tài chính — financial information quality assessment |
| 20498 | 财务透明性 — cáiwù tòumíngxìng — tính minh bạch tài chính — financial transparency |
| 20499 | 会计质量 — kuàijì zhìliàng — chất lượng kế toán — accounting quality |
| 20500 | 盈余质量 — yíngyú zhìliàng — chất lượng lợi nhuận — earnings quality |
| 20501 | 报表粉饰 — bàobiǎo fěnshì — làm đẹp báo cáo tài chính — window dressing |
| 20502 | 财务粉饰 — cáiwù fěnshì — làm đẹp số liệu tài chính — financial statement window dressing |
| 20503 | 盈余管理行为 — yíngyú guǎnlǐ xíngwéi — hành vi quản lý lợi nhuận — earnings management behavior |
| 20504 | 报表操纵 — bàobiǎo cāozòng — thao túng báo cáo — financial statement manipulation |
| 20505 | 确认时点 — quèrèn shídiǎn — thời điểm ghi nhận — recognition timing |
| 20506 | 推迟确认费用 — tuīchí quèrèn fèiyòng — trì hoãn ghi nhận chi phí — delayed expense recognition |
| 20507 | 提前结转收入 — tíqián jiézhuǎn shōurù — kết chuyển doanh thu sớm — early revenue recognition |
| 20508 | 推迟结转成本 — tuīchí jiézhuǎn chéngběn — trì hoãn kết chuyển chi phí — delayed cost recognition |
| 20509 | 虚增资产 — xūzēng zīchǎn — thổi phồng tài sản — overstate assets |
| 20510 | 虚减负债 — xūjiǎn fùzhài — làm giảm giả tạo nợ phải trả — understate liabilities |
| 20511 | 少计费用 — shǎo jì fèiyòng — ghi nhận thiếu chi phí — understate expenses |
| 20512 | 多计收入 — duō jì shōurù — ghi nhận thừa doanh thu — overstate revenue |
| 20513 | 收入确认异常 — shōurù quèrèn yìcháng — ghi nhận doanh thu bất thường — abnormal revenue recognition |
| 20514 | 转移利润 — zhuǎnyí lìrùn — chuyển lợi nhuận — profit shifting |
| 20515 | 利润转移 — lìrùn zhuǎnyí — chuyển dịch lợi nhuận — profit transfer |
| 20516 | 关联交易定价政策 — guānlián jiāoyì dìngjià zhèngcè — chính sách định giá giao dịch liên kết — related-party pricing policy |
| 20517 | 税前利润调整 — shuìqián lìrùn tiáozhěng — điều chỉnh lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit adjustment |
| 20518 | 财务数据调整 — cáiwù shùjù tiáozhěng — điều chỉnh dữ liệu tài chính — financial data adjustment |
| 20519 | 管理口径调整 — guǎnlǐ kǒujìng tiáozhěng — điều chỉnh theo cách tính quản trị — management-basis adjustment |
| 20520 | 非标准财务指标 — fēi biāozhǔn cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính phi chuẩn — non-GAAP financial measure |
| 20521 | 调整后净利润 — tiáozhěng hòu jìng lìrùn — lợi nhuận ròng sau điều chỉnh — adjusted net profit |
| 20522 | 调整后 EBITDA — tiáozhěng hòu EBITDA — EBITDA điều chỉnh — adjusted EBITDA |
| 20523 | 核心 EBITDA — héxīn EBITDA — EBITDA cốt lõi — core EBITDA |
| 20524 | 自由现金流率 — zìyóu xiànjīnliú lǜ — tỷ lệ dòng tiền tự do — free cash flow ratio |
| 20525 | 经营现金流率 — jīngyíng xiànjīnliúlǜ — tỷ lệ dòng tiền hoạt động — operating cash flow ratio |
| 20526 | 资本支出率 — zīběn zhīchūlǜ — tỷ lệ chi tiêu vốn — capital expenditure ratio |
| 20527 | 资本回报 — zīběn huíbào — lợi nhuận từ vốn — return on capital |
| 20528 | 财务杠杆驱动 — cáiwù gànggǎn qūdòng — tác động thúc đẩy bởi đòn bẩy tài chính — financial leverage driven |
| 20529 | 规模驱动 — guīmó qūdòng — thúc đẩy bởi quy mô — scale-driven growth |
| 20530 | 价格驱动 — jiàgé qūdòng — thúc đẩy bởi giá — price-driven growth |
| 20531 | 销量驱动 — xiāoliàng qūdòng — thúc đẩy bởi sản lượng bán — volume-driven growth |
| 20532 | 成本驱动 — chéngběn qūdòng — thúc đẩy bởi chi phí — cost-driven factor |
| 20533 | 汇率驱动 — huìlǜ qūdòng — tác động do tỷ giá — exchange-rate-driven impact |
| 20534 | 利率驱动 — lìlǜ qūdòng — tác động do lãi suất — interest-rate-driven impact |
| 20535 | 财务趋势 — cáiwù qūshì — xu hướng tài chính — financial trend |
| 20536 | 稳定趋势 — wěndìng qūshì — xu hướng ổn định — stable trend |
| 20537 | 改善趋势 — gǎishàn qūshì — xu hướng cải thiện — improving trend |
| 20538 | 恶化趋势 — èhuà qūshì — xu hướng xấu đi — deteriorating trend |
| 20539 | 波动趋势 — bōdòng qūshì — xu hướng biến động — volatility trend |
| 20540 | 财务指标趋势 — cáiwù zhǐbiāo qūshì — xu hướng các chỉ tiêu tài chính — financial indicator trend |
| 20541 | 纵向比较 — zòngxiàng bǐjiào — so sánh dọc — vertical comparison |
| 20542 | 竞争对手比较 — jìngzhēng duìshǒu bǐjiào — so sánh đối thủ cạnh tranh — competitor comparison |
| 20543 | 行业平均值 — hángyè píngjūn zhí — giá trị bình quân ngành — industry average |
| 20544 | 行业最高值 — hángyè zuìgāo zhí — giá trị cao nhất ngành — industry high |
| 20545 | 行业最低值 — hángyè zuìdī zhí — giá trị thấp nhất ngành — industry low |
| 20546 | 偏离行业平均 — piānlí hángyè píngjūn — lệch khỏi mức bình quân ngành — deviation from industry average |
| 20547 | 财务指标基准 — cáiwù zhǐbiāo jīzhǔn — chuẩn chỉ tiêu tài chính — financial benchmark |
| 20548 | 基准比较 — jīzhǔn bǐjiào — so sánh với chuẩn — benchmark comparison |
| 20549 | 差异金额 — chāyì jīn’é — số tiền chênh lệch — variance amount |
| 20550 | 偏差率 — piānchālǜ — tỷ lệ sai lệch — deviation rate |
| 20551 | 变化百分比 — biànhuà bǎifēnbǐ — phần trăm thay đổi — percentage change |
| 20552 | 变化幅度 — biànhuà fúdù — biên độ thay đổi — magnitude of change |
| 20553 | 绝对变化 — juéduì biànhuà — thay đổi tuyệt đối — absolute change |
| 20554 | 相对变化 — xiāngduì biànhuà — thay đổi tương đối — relative change |
| 20555 | 拉动增长 — lā dòng zēngzhǎng — thúc đẩy tăng trưởng — drive growth |
| 20556 | 拖累增长 — tuōlèi zēngzhǎng — kéo giảm tăng trưởng — weigh on growth |
| 20557 | 增长贡献度 — zēngzhǎng gòngxiàn dù — mức độ đóng góp tăng trưởng — growth contribution |
| 20558 | 利润贡献度 — lìrùn gòngxiàn dù — mức độ đóng góp lợi nhuận — profit contribution |
| 20559 | 收入贡献度 — shōurù gòngxiàn dù — mức độ đóng góp doanh thu — revenue contribution |
| 20560 | 现金流贡献度 — xiànjīnliú gòngxiàn dù — mức độ đóng góp dòng tiền — cash flow contribution |
| 20561 | 经营贡献 — jīngyíng gòngxiàn — đóng góp từ hoạt động kinh doanh — operating contribution |
| 20562 | 分部贡献 — fēnbù gòngxiàn — đóng góp của bộ phận — segment contribution |
| 20563 | 区域贡献 — qūyù gòngxiàn — đóng góp theo khu vực — regional contribution |
| 20564 | 产品贡献 — chǎnpǐn gòngxiàn — đóng góp của sản phẩm — product contribution |
| 20565 | 财务状况表 — cáiwù zhuàngkuàng biǎo — báo cáo tình hình tài chính — statement of financial position |
| 20566 | 资产负债表分析 — zīchǎn fùzhàibiǎo fēnxī — phân tích bảng cân đối kế toán — balance sheet analysis |
| 20567 | 利润表结构 — lìrùnbiǎo jiégòu — cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh — income statement structure |
| 20568 | 利润表分析 — lìrùnbiǎo fēnxī — phân tích báo cáo kết quả kinh doanh — income statement analysis |
| 20569 | 现金流量表分析 — xiànjīnliúliàngbiǎo fēnxī — phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement analysis |
| 20570 | 所有者权益表 — suǒyǒuzhě quányì biǎo — báo cáo vốn chủ sở hữu — statement of changes in equity |
| 20571 | 财务报表勾稽关系 — cáiwù bàobiǎo gōujī guānxì — mối quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo tài chính — cross-statement linkage |
| 20572 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo — statement linkage |
| 20573 | 账表关系 — zhàngbiǎo guānxì — quan hệ giữa sổ sách và báo cáo — ledger-to-statement relationship |
| 20574 | 表表关系 — biǎobiǎo guānxì — quan hệ giữa các báo cáo — relationship among statements |
| 20575 | 资产负债表恒等式 — zīchǎn fùzhàibiǎo héngděngshì — đẳng thức bảng cân đối kế toán — balance sheet equation |
| 20576 | 会计恒等式 — kuàijì héngděngshì — phương trình kế toán — accounting equation |
| 20577 | 借贷平衡 — jièdài pínghéng — cân bằng Nợ Có — debit-credit balance |
| 20578 | 明细账余额 — míngxìzhàng yú’é — số dư sổ chi tiết — subsidiary ledger balance |
| 20579 | 账面余额核对 — zhàngmiàn yú’é héduì — đối chiếu số dư ghi sổ — carrying balance reconciliation |
| 20580 | 期末余额核对 — qīmò yú’é héduì — đối chiếu số dư cuối kỳ — ending balance reconciliation |
| 20581 | 期初余额核对 — qīchū yú’é héduì — đối chiếu số dư đầu kỳ — opening balance reconciliation |
| 20582 | 财务数据核对 — cáiwù shùjù héduì — đối chiếu số liệu tài chính — financial data reconciliation |
| 20583 | 数据勾稽 — shùjù gōujī — đối chiếu liên kết số liệu — data cross-checking |
| 20584 | 数据准确度 — shùjù zhǔnquèdù — độ chính xác của dữ liệu — data accuracy |
| 20585 | 数据完整度 — shùjù wánzhěngdù — mức độ đầy đủ của dữ liệu — data completeness |
| 20586 | 报表数据来源 — bàobiǎo shùjù láiyuán — nguồn dữ liệu báo cáo — source of statement data |
| 20587 | 财务数据来源 — cáiwù shùjù láiyuán — nguồn dữ liệu tài chính — source of financial data |
| 20588 | 原始数据 — yuánshǐ shùjù — dữ liệu gốc — source data |
| 20589 | 基础数据 — jīchǔ shùjù — dữ liệu cơ sở — underlying data |
| 20590 | 分类汇总 — fēnlèi huìzǒng — tổng hợp theo phân loại — classified aggregation |
| 20591 | 数据汇总 — shùjù huìzǒng — tổng hợp dữ liệu — data aggregation |
| 20592 | 数据拆分 — shùjù chāifēn — phân tách dữ liệu — data disaggregation |
| 20593 | 项目明细 — xiàngmù míngxì — chi tiết khoản mục — item details |
| 20594 | 科目分类 — kēmù fēnlèi — phân loại tài khoản — account classification |
| 20595 | 会计科目体系 — kuàijì kēmù tǐxì — hệ thống tài khoản kế toán — chart of accounts system |
| 20596 | 会计科目编码 — kuàijì kēmù biānmǎ — mã tài khoản kế toán — account code |
| 20597 | 一级科目 — yījí kēmù — tài khoản cấp một — first-level account |
| 20598 | 二级科目 — èrjí kēmù — tài khoản cấp hai — second-level account |
| 20599 | 三级科目 — sānjí kēmù — tài khoản cấp ba — third-level account |
| 20600 | 会计科目余额 — kuàijì kēmù yú’é — số dư tài khoản kế toán — account balance |
| 20601 | 科目发生额分析 — kēmù fāshēng’é fēnxī — phân tích số phát sinh tài khoản — account activity analysis |
| 20602 | 借贷方向 — jièdài fāngxiàng — hướng ghi Nợ Có — debit-credit direction |
| 20603 | 账户性质 — zhànghù xìngzhì — tính chất tài khoản — account nature |
| 20604 | 资产类科目 — zīchǎn lèi kēmù — tài khoản loại tài sản — asset accounts |
| 20605 | 负债类科目 — fùzhài lèi kēmù — tài khoản loại nợ phải trả — liability accounts |
| 20606 | 权益类科目 — quányì lèi kēmù — tài khoản loại vốn chủ sở hữu — equity accounts |
| 20607 | 成本类科目 — chéngběn lèi kēmù — tài khoản loại chi phí — cost accounts |
| 20608 | 损益类科目 — sǔnyì lèi kēmù — tài khoản loại doanh thu chi phí — profit and loss accounts |
| 20609 | 收入类科目 — shōurù lèi kēmù — tài khoản loại doanh thu — revenue accounts |
| 20610 | 费用类科目 — fèiyòng lèi kēmù — tài khoản loại chi phí — expense accounts |
| 20611 | 结转余额 — jiézhuǎn yú’é — số dư kết chuyển — carried-forward balance |
| 20612 | 滚动余额 — gǔndòng yú’é — số dư lũy tiến — rolling balance |
| 20613 | 累计余额 — lěijì yú’é — số dư lũy kế — accumulated balance |
| 20614 | 最高余额 — zuìgāo yú’é — số dư cao nhất — highest balance |
| 20615 | 最低余额 — zuìdī yú’é — số dư thấp nhất — lowest balance |
| 20616 | 长期挂账 — chángqī guàzhàng — khoản treo lâu ngày — long-outstanding balance |
| 20617 | 挂账金额 — guàzhàng jīn’é — số tiền treo — outstanding balance amount |
| 20618 | 清理挂账 — qīnglǐ guàzhàng — xử lý các khoản treo — clear outstanding balances |
| 20619 | 往来挂账 — wǎnglái guàzhàng — công nợ treo — outstanding current account balance |
| 20620 | 历史挂账 — lìshǐ guàzhàng — khoản treo lịch sử — historical outstanding balance |
| 20621 | 异常挂账 — yìcháng guàzhàng — khoản treo bất thường — abnormal outstanding balance |
| 20622 | 长期未清项目 — chángqī wèi qīng xiàngmù — khoản mục chưa xử lý trong thời gian dài — long-outstanding items |
| 20623 | 暂估 — zàngū — tạm ước tính — provisional estimate |
| 20624 | 暂估入账 — zàngū rùzhàng — ghi nhận tạm tính — provisional recognition |
| 20625 | 暂估应付 — zàngū yìngfù — phải trả tạm tính — provisionally estimated payable |
| 20626 | 暂估成本 — zàngū chéngběn — giá vốn tạm tính — provisional cost |
| 20627 | 暂估调整 — zàngū tiáozhěng — điều chỉnh số tạm tính — provisional estimate adjustment |
| 20628 | 冲销 — chōngxiāo — hoàn nhập/xóa bút toán — reversal |
| 20629 | 红字冲销 — hóngzì chōngxiāo — ghi âm để hủy bút toán — red-letter reversal |
| 20630 | 差额调整 — chā’é tiáozhěng — điều chỉnh chênh lệch — difference adjustment |
| 20631 | 尾差 — wěichā — chênh lệch làm tròn — rounding difference |
| 20632 | 四舍五入差异 — sìshěwǔrù chāyì — chênh lệch do làm tròn — rounding difference |
| 20633 | 未达差异 — wèidá chāyì — chênh lệch chưa cập nhật — timing difference |
| 20634 | 账务差异 — zhàngwù chāyì — chênh lệch kế toán — accounting discrepancy |
| 20635 | 核算差异 — hésuàn chāyì — chênh lệch hạch toán — accounting variance |
| 20636 | 报表差异 — bàobiǎo chāyì — chênh lệch báo cáo — statement discrepancy |
| 20637 | 调整差异 — tiáozhěng chāyì — chênh lệch sau điều chỉnh — adjustment difference |
| 20638 | 重分类差异 — chóng fēnlèi chāyì — chênh lệch do phân loại lại — reclassification difference |
| 20639 | 抵销差异 — dǐxiāo chāyì — chênh lệch loại trừ — elimination difference |
| 20640 | 合并差异 — hébìng chāyì — chênh lệch hợp nhất — consolidation difference |
| 20641 | 外币折算差异 — wàibì zhé suàn chāyì — chênh lệch quy đổi ngoại tệ — foreign currency translation difference |
| 20642 | 未实现损益 — wèi shíxiàn sǔnyì — lãi lỗ chưa thực hiện — unrealized gains and losses |
| 20643 | 已实现损益 — yǐ shíxiàn sǔnyì — lãi lỗ đã thực hiện — realized gains and losses |
| 20644 | 未实现收益 — wèi shíxiàn shōuyì — thu nhập chưa thực hiện — unrealized gain |
| 20645 | 未实现损失 — wèi shíxiàn sǔnshī — khoản lỗ chưa thực hiện — unrealized loss |
| 20646 | 实现收益 — shíxiàn shōuyì — thu nhập đã thực hiện — realized gain |
| 20647 | 实现损失 — shíxiàn sǔnshī — khoản lỗ đã thực hiện — realized loss |
| 20648 | 公允价值变动损益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì — lãi lỗ do biến động giá trị hợp lý — gains and losses from fair value changes |
| 20649 | 债务工具 — zhàiwù gōngjù — công cụ nợ — debt instruments |
| 20650 | 权益工具 — quányì gōngjù — công cụ vốn — equity instruments |
| 20651 | 现金流套期 — xiànjīnliú tàoqī — phòng ngừa rủi ro dòng tiền — cash flow hedge |
| 20652 | 金融资产减值 — jīnróng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm tài sản tài chính — financial asset impairment |
| 20653 | 违约 — wéiyuē — vỡ nợ — default |
| 20654 | 金融资产终止确认 — jīnróng zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn — ngừng ghi nhận tài sản tài chính — derecognition of financial assets |
| 20655 | 金融负债终止确认 — jīnróng fùzhài zhōngzhǐ quèrèn — ngừng ghi nhận nợ tài chính — derecognition of financial liabilities |
| 20656 | 摊余成本计量 — tānyú chéngběn jìliàng — đo lường theo giá trị phân bổ — amortized cost measurement |
| 20657 | 以公允价值计量且其变动计入当期损益 — yǐ gōngyǔn jiàzhí jìliàng qiě qí biàndòng jìrù dāngqī sǔnyì — đo lường theo giá trị hợp lý và ghi nhận biến động vào lãi lỗ — fair value through profit or loss |
| 20658 | 以公允价值计量且其变动计入其他综合收益 — yǐ gōngyǔn jiàzhí jìliàng qiě qí biàndòng jìrù qítā zōnghé shōuyì — đo lường theo giá trị hợp lý và ghi nhận biến động vào thu nhập toàn diện khác — fair value through other comprehensive income |
| 20659 | 金融负债分类 — jīnróng fùzhài fēnlèi — phân loại nợ tài chính — financial liability classification |
| 20660 | 流动性金融资产 — liúdòngxìng jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính có tính thanh khoản — liquid financial assets |
| 20661 | 短期理财 — duǎnqī lǐcái — đầu tư tài chính ngắn hạn — short-term wealth management investment |
| 20662 | 理财产品 — lǐcái chǎnpǐn — sản phẩm quản lý tài sản — wealth management products |
| 20663 | 投资企业 — tóuzī qǐyè — doanh nghiệp đầu tư — investee/investing enterprise |
| 20664 | 被投资企业 — bèi tóuzī qǐyè — doanh nghiệp được đầu tư — investee company |
| 20665 | 控制 — kòngzhì — kiểm soát — control |
| 20666 | 投资收益确认 — tóuzī shōuyì quèrèn — ghi nhận thu nhập đầu tư — recognition of investment income |
| 20667 | 投资减值 — tóuzī jiǎnzhí — suy giảm giá trị đầu tư — investment impairment |
| 20668 | 合营企业 — héyíng qǐyè — doanh nghiệp đồng kiểm soát/liên doanh — joint venture |
| 20669 | 子公司控制权 — zǐgōngsī kòngzhìquán — quyền kiểm soát công ty con — control over subsidiary |
| 20670 | 少数股权 — shǎoshù gǔquán — cổ phần thiểu số — minority interest |
| 20671 | 收购 — shōugòu — mua lại — acquisition |
| 20672 | 合并成本 — hébìng chéngběn — chi phí hợp nhất — combination cost |
| 20673 | 被购买方 — bèi gòumǎi fāng — bên bị mua — acquiree |
| 20674 | 购买方 — gòumǎi fāng — bên mua — acquirer |
| 20675 | 可辨认资产 — kě biànrèn zīchǎn — tài sản có thể nhận diện — identifiable assets |
| 20676 | 可辨认负债 — kě biànrèn fùzhài — nợ phải trả có thể nhận diện — identifiable liabilities |
| 20677 | 可辨认净资产 — kě biànrèn jìng zīchǎn — tài sản ròng có thể nhận diện — identifiable net assets |
| 20678 | 负商誉 — fù shāngyù — lợi thế thương mại âm — negative goodwill |
| 20679 | 合并商誉 — hébìng shāngyù — lợi thế thương mại phát sinh khi hợp nhất — merger goodwill |
| 20680 | 购买价分摊 — gòumǎi jià fēntān — phân bổ giá mua — purchase price allocation |
| 20681 | 业务合并 — yèwù hébìng — hợp nhất kinh doanh — business combination |
| 20682 | 资产收购 — zīchǎn shōugòu — mua lại tài sản — asset acquisition |
| 20683 | 处置子公司 — chǔzhì zǐgōngsī — thanh lý/chuyển nhượng công ty con — disposal of subsidiary |
| 20684 | 处置收益 — chǔzhì shōuyì — lãi từ thanh lý — disposal gain |
| 20685 | 处置损失 — chǔzhì sǔnshī — lỗ từ thanh lý — disposal loss |
| 20686 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — hoạt động bị chấm dứt — discontinued operations |
| 20687 | 持续经营业务 — chíxù jīngyíng yèwù — hoạt động tiếp tục — continuing operations |
| 20688 | 处置收益确认 — chǔzhì shōuyì quèrèn — ghi nhận lãi thanh lý — recognition of disposal gains |
| 20689 | 固定资产处置收益 — gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì — lãi thanh lý tài sản cố định — gain on disposal of fixed assets |
| 20690 | 固定资产处置损失 — gùdìng zīchǎn chǔzhì sǔnshī — lỗ thanh lý tài sản cố định — loss on disposal of fixed assets |
| 20691 | 在建工程转固 — zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù — chuyển từ xây dựng dở dang sang tài sản cố định — capitalization of construction in progress |
| 20692 | 工程完工 — gōngchéng wángōng — công trình hoàn thành — project completion |
| 20693 | 资本化支出 — zīběnhuà zhīchū — chi phí vốn hóa — capitalized expenditure |
| 20694 | 资本性资产 — zīběn xìng zīchǎn — tài sản mang tính vốn — capital assets |
| 20695 | 资产折旧计提 — zīchǎn zhéjiù jìtí — trích khấu hao tài sản — depreciation charge |
| 20696 | 折旧期限 — zhéjiù qīxiàn — thời hạn khấu hao — depreciation period |
| 20697 | 资产残值 — zīchǎn cánzhí — giá trị còn lại của tài sản — residual value of assets |
| 20698 | 资产使用状态 — zīchǎn shǐyòng zhuàngtài — tình trạng sử dụng tài sản — asset utilization status |
| 20699 | 资产报废率 — zīchǎn bàofèilǜ — tỷ lệ tài sản thanh lý — asset disposal rate |
| 20700 | 固定资产盘点 — gùdìng zīchǎn pándiǎn — kiểm kê tài sản cố định — fixed asset inventory |
| 20701 | 固定资产台账 — gùdìng zīchǎn táizhàng — sổ theo dõi tài sản cố định — fixed asset register |
| 20702 | 资产卡片 — zīchǎn kǎpiàn — thẻ tài sản — asset card |
| 20703 | 资产编码 — zīchǎn biānmǎ — mã tài sản — asset code |
| 20704 | 资产原值 — zīchǎn yuánzhí — nguyên giá tài sản — original asset cost |
| 20705 | 资产净值 — zīchǎn jìngzhí — giá trị ròng tài sản — net asset value |
| 20706 | 资产账面价值 — zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ tài sản — asset carrying amount |
| 20707 | 资产公允价值 — zīchǎn gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý của tài sản — asset fair value |
| 20708 | 资产评估 — zīchǎn pínggū — định giá tài sản — asset valuation |
| 20709 | 资产估值 — zīchǎn gūzhí — ước tính giá trị tài sản — asset valuation |
| 20710 | 评估增值 — pínggū zēngzhí — tăng giá trị do định giá — valuation increase |
| 20711 | 评估减值 — pínggū jiǎnzhí — giảm giá trị do định giá — valuation decrease |
| 20712 | 重估减值 — chónggū jiǎnzhí — khoản giảm do đánh giá lại — revaluation loss |
| 20713 | 公允价值层次 — gōngyǔn jiàzhí céngcì — cấp độ giá trị hợp lý — fair value hierarchy |
| 20714 | 活跃市场报价 — huóyuè shìchǎng bàojià — giá niêm yết trên thị trường hoạt động — quoted prices in active markets |
| 20715 | 估值技术 — gūzhí jìshù — kỹ thuật định giá — valuation techniques |
| 20716 | 市场法 — shìchǎngfǎ — phương pháp thị trường — market approach |
| 20717 | 收益法 — shōuyìfǎ — phương pháp thu nhập — income approach |
| 20718 | 成本法估值 — chéngběnfǎ gūzhí — định giá theo phương pháp chi phí — cost approach valuation |
| 20719 | 预计现金流 — yùjì xiànjīnliú — dòng tiền dự kiến — expected cash flows |
| 20720 | 稳定期 — wěndìng qī — giai đoạn ổn định — steady-state period |
| 20721 | 敏感性范围 — mǐngǎnxìng fànwéi — phạm vi độ nhạy — sensitivity range |
| 20722 | 关键假设 — guānjiàn jiǎshè — giả định chủ yếu — key assumptions |
| 20723 | 预算假设 — yùsuàn jiǎshè — giả định ngân sách — budget assumptions |
| 20724 | 财务假设 — cáiwù jiǎshè — giả định tài chính — financial assumptions |
| 20725 | 预算完成率 — yùsuàn wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách — budget achievement rate |
| 20726 | 收入预算完成率 — shōurù yùsuàn wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách doanh thu — revenue budget attainment rate |
| 20727 | 利润预算完成率 — lìrùn yùsuàn wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách lợi nhuận — profit budget attainment rate |
| 20728 | 成本预算执行率 — chéngběn yùsuàn zhíxínglǜ — tỷ lệ thực hiện ngân sách chi phí — cost budget execution rate |
| 20729 | 预算节约 — yùsuàn jiéyuē — tiết kiệm so với ngân sách — budget savings |
| 20730 | 费用超支 — fèiyòng chāozhī — chi phí vượt ngân sách — expense overrun |
| 20731 | 收入超预期 — shōurù chāo yùqī — doanh thu vượt kỳ vọng — revenue above expectations |
| 20732 | 收入低于预期 — shōurù dīyú yùqī — doanh thu thấp hơn kỳ vọng — revenue below expectations |
| 20733 | 利润超预期 — lìrùn chāo yùqī — lợi nhuận vượt kỳ vọng — profit above expectations |
| 20734 | 利润低于预期 — lìrùn dīyú yùqī — lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng — profit below expectations |
| 20735 | 业绩预期 — yèjì yùqī — kỳ vọng kết quả kinh doanh — performance expectations |
| 20736 | 财务指引 — cáiwù zhǐyǐn — định hướng tài chính — financial guidance |
| 20737 | 经营指引 — jīngyíng zhǐyǐn — định hướng hoạt động — operating guidance |
| 20738 | 管理层讨论与分析 — guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī — phần thảo luận và phân tích của ban quản lý — management discussion and analysis |
| 20739 | 关键财务数据 — guānjiàn cáiwù shùjù — số liệu tài chính then chốt — key financial data |
| 20740 | 关键财务指标 — guānjiàn cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính then chốt — key financial indicators |
| 20741 | 核心财务指标 — héxīn cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính cốt lõi — core financial indicators |
| 20742 | 主要财务指标 — zhǔyào cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính chủ yếu — major financial indicators |
| 20743 | 业绩摘要 — yèjì zhāiyào — tóm tắt kết quả kinh doanh — performance summary |
| 20744 | 财务摘要信息 — cáiwù zhāiyào xìnxī — thông tin tóm tắt tài chính — financial summary information |
| 20745 | 经营摘要 — jīngyíng zhāiyào — tóm tắt hoạt động kinh doanh — operating summary |
| 20746 | 关键业绩指标 — guānjiàn yèjì zhǐbiāo — chỉ số kết quả kinh doanh then chốt — key performance metrics |
| 20747 | 每月财务报表 — měi yuè cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính hàng tháng — monthly financial statements |
| 20748 | 每季财务报表 — měi jì cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính hàng quý — quarterly financial statements |
| 20749 | 半年财务报表 — bànnián cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính bán niên — interim financial statements |
| 20750 | 中期财务报告 — zhōngqī cáiwù bàogào — báo cáo tài chính giữa niên độ — interim financial report |
| 20751 | 期中报表 — qīzhōng bàobiǎo — báo cáo giữa kỳ — interim statement |
| 20752 | 年度财务报表 — niándù cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính năm — annual financial statements |
| 20753 | 年报数据 — niánbào shùjù — số liệu báo cáo thường niên — annual report data |
| 20754 | 季报数据 — jìbào shùjù — số liệu báo cáo quý — quarterly report data |
| 20755 | 半年报数据 — bànniánbào shùjù — số liệu báo cáo bán niên — interim report data |
| 20756 | 月报数据 — yuèbào shùjù — số liệu báo cáo tháng — monthly report data |
| 20757 | 财务快报 — cáiwù kuàibào — báo cáo tài chính nhanh — flash financial report |
| 20758 | 快报数据 — kuàibào shùjù — số liệu báo cáo nhanh — flash report data |
| 20759 | 合并口径 — hébìng kǒujìng — cơ sở hợp nhất — consolidated basis |
| 20760 | 单体口径 — dāntǐ kǒujìng — cơ sở riêng lẻ — standalone basis |
| 20761 | 本部口径 — běnbù kǒujìng — cơ sở công ty mẹ/bộ phận chính — headquarters basis |
| 20762 | 集团口径 — jítuán kǒujìng — cơ sở tập đoàn — group basis |
| 20763 | 新增子公司 — xīnzēng zǐgōngsī — công ty con mới hợp nhất — newly consolidated subsidiary |
| 20764 | 剔除子公司 — tīchú zǐgōngsī — loại công ty con khỏi hợp nhất — subsidiary removed from consolidation |
| 20765 | 并表 — bìngbiǎo — hợp nhất vào báo cáo — consolidate into financial statements |
| 20766 | 并表影响 — bìngbiǎo yǐngxiǎng — ảnh hưởng của hợp nhất — consolidation impact |
| 20767 | 商誉变动 — shāngyù biàndòng — biến động lợi thế thương mại — changes in goodwill |
| 20768 | 少数股东影响 — shǎoshù gǔdōng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của cổ đông không kiểm soát — non-controlling interest impact |
| 20769 | 集团内部抵销 — jítuán nèibù dǐxiāo — loại trừ giao dịch nội bộ tập đoàn — group intercompany elimination |
| 20770 | 内部应收应付抵销 — nèibù yìngshōu yìngfù dǐxiāo — loại trừ phải thu phải trả nội bộ — elimination of intercompany receivables and payables |
| 20771 | 顺流交易 — shùnliú jiāoyì — giao dịch xuôi chiều — downstream transaction |
| 20772 | 逆流交易 — nìliú jiāoyì — giao dịch ngược chiều — upstream transaction |
| 20773 | 内部未实现利润 — nèibù wèi shíxiàn lìrùn — lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện — unrealized intercompany profit |
| 20774 | 合并工作底稿 — hébìng gōngzuò dǐgǎo — giấy làm việc hợp nhất — consolidation working papers |
| 20775 | 合并试算表 — hébìng shìsuànbiǎo — bảng cân đối thử hợp nhất — consolidated trial balance |
| 20776 | 集团财务数据 — jítuán cáiwù shùjù — số liệu tài chính tập đoàn — group financial data |
| 20777 | 母子公司往来 — mǔzǐ gōngsī wǎnglái — giao dịch/công nợ giữa công ty mẹ và con — parent-subsidiary transactions |
| 20778 | 集团内部交易 — jítuán nèibù jiāoyì — giao dịch nội bộ tập đoàn — intra-group transactions |
| 20779 | 关联往来款 — guānlián wǎnglái kuǎn — công nợ với bên liên quan — related-party balances |
| 20780 | 关联收入 — guānlián shōurù — doanh thu từ bên liên quan — related-party revenue |
| 20781 | 关联成本 — guānlián chéngběn — chi phí từ bên liên quan — related-party costs |
| 20782 | 关联采购 — guānlián cǎigòu — mua hàng từ bên liên quan — related-party purchases |
| 20783 | 关联销售 — guānlián xiāoshòu — bán hàng cho bên liên quan — related-party sales |
| 20784 | 关联借款 — guānlián jièkuǎn — vay từ bên liên quan — related-party borrowing |
| 20785 | 关联资金拆借 — guānlián zījīn chāijiè — cho vay/đi vay nội bộ với bên liên quan — related-party fund lending and borrowing |
| 20786 | 关联担保余额 — guānlián dānbǎo yú’é — số dư bảo lãnh bên liên quan — related-party guarantee balance |
| 20787 | 关联交易占比 — guānlián jiāoyì zhànbǐ — tỷ trọng giao dịch bên liên quan — related-party transaction proportion |
| 20788 | 客户应收余额 — kèhù yìngshōu yú’é — số dư phải thu khách hàng — customer receivables balance |
| 20789 | 供应商应付余额 — gōngyìngshāng yìngfù yú’é — số dư phải trả nhà cung cấp — supplier payables balance |
| 20790 | 核心客户 — héxīn kèhù — khách hàng cốt lõi — core customer |
| 20791 | 客户保有率 — kèhù bǎoyǒulǜ — tỷ lệ duy trì khách hàng — customer retention rate |
| 20792 | 订单增长率 — dìngdān zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng đơn hàng — order growth rate |
| 20793 | 订单储备 — dìngdān chǔbèi — lượng đơn hàng tồn/đơn hàng đã ký — order backlog |
| 20794 | 合同负债增长 — hétóng fùzhài zēngzhǎng — tăng nợ hợp đồng — increase in contract liabilities |
| 20795 | 合同资产增长 — hétóng zīchǎn zēngzhǎng — tăng tài sản hợp đồng — increase in contract assets |
| 20796 | 预收款增长 — yùshōu kuǎn zēngzhǎng — tăng tiền nhận trước — increase in customer advances |
| 20797 | 预付款增长 — yùfù kuǎn zēngzhǎng — tăng tiền trả trước — increase in prepayments |
| 20798 | 存货增长快于收入 — cúnhuò zēngzhǎng kuài yú shōurù — hàng tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu — inventory growing faster than revenue |
| 20799 | 应付增长快于采购 — yìngfù zēngzhǎng kuài yú cǎigòu — phải trả tăng nhanh hơn mua hàng — payables growing faster than purchases |
| 20800 | 营收质量 — yíngshōu zhìliàng — chất lượng doanh thu — revenue quality |
| 20801 | 收入确认质量 — shōurù quèrèn zhìliàng — chất lượng ghi nhận doanh thu — revenue recognition quality |
| 20802 | 客户回款质量 — kèhù huíkuǎn zhìliàng — chất lượng thu tiền khách hàng — customer collection quality |
| 20803 | 订单质量 — dìngdān zhìliàng — chất lượng đơn hàng — order quality |
| 20804 | 合同质量 — hétóng zhìliàng — chất lượng hợp đồng — contract quality |
| 20805 | 利润兑现 — lìrùn duìxiàn — chuyển lợi nhuận thành tiền thực tế — profit realization |
| 20806 | 利润兑现能力 — lìrùn duìxiàn nénglì — khả năng hiện thực hóa lợi nhuận — profit realization capability |
| 20807 | 收入现金化 — shōurù xiànjīnhuà — chuyển doanh thu thành tiền — cash conversion of revenue |
| 20808 | 利润现金化 — lìrùn xiànjīnhuà — chuyển lợi nhuận thành tiền — cash conversion of profit |
| 20809 | 经营现金流质量 — jīngyíng xiànjīnliú zhìliàng — chất lượng dòng tiền kinh doanh — quality of operating cash flow |
| 20810 | 财务报表异常识别 — cáiwù bàobiǎo yìcháng shíbié — nhận diện bất thường báo cáo tài chính — financial statement anomaly detection |
| 20811 | 异常指标识别 — yìcháng zhǐbiāo shíbié — nhận diện chỉ tiêu bất thường — abnormal indicator identification |
| 20812 | 异常波动识别 — yìcháng bōdòng shíbié — nhận diện biến động bất thường — abnormal fluctuation identification |
| 20813 | 重大异常 — zhòngdà yìcháng — bất thường trọng yếu — significant anomaly |
| 20814 | 频繁交易 — pínfán jiāoyì — giao dịch thường xuyên — frequent transactions |
| 20815 | 期末突击交易 — qīmò tūjī jiāoyì — giao dịch dồn vào cuối kỳ — year-end window-dressing transactions |
| 20816 | 年末集中确认 — niánmò jízhōng quèrèn — ghi nhận tập trung cuối năm — year-end concentrated recognition |
| 20817 | 年底冲量 — niándǐ chōngliàng — đẩy doanh số cuối năm — year-end sales push |
| 20818 | 收入突增 — shōurù tūzēng — doanh thu tăng đột biến — sudden revenue increase |
| 20819 | 费用突降 — fèiyòng tūjiàng — chi phí giảm đột ngột — sudden expense decline |
| 20820 | 利润突增 — lìrùn tūzēng — lợi nhuận tăng đột biến — sudden profit increase |
| 20821 | 利润突降 — lìrùn tūjiàng — lợi nhuận giảm đột ngột — sudden profit decrease |
| 20822 | 应收款恶化 — yìngshōukuǎn èhuà — tình hình phải thu xấu đi — deterioration in receivables |
| 20823 | 存货恶化 — cúnhuò èhuà — tình hình tồn kho xấu đi — deterioration in inventory |
| 20824 | 盈利质量下降 — yínglì zhìliàng xiàjiàng — chất lượng lợi nhuận giảm — decline in earnings quality |
| 20825 | 现金流与利润背离 — xiànjīnliú yǔ lìrùn bèilí — dòng tiền và lợi nhuận đi ngược nhau — divergence between cash flow and profit |
| 20826 | 收入与现金流背离 — shōurù yǔ xiànjīnliú bèilí — doanh thu và dòng tiền đi ngược nhau — divergence between revenue and cash flow |
| 20827 | 毛利率与净利率背离 — máolìlǜ yǔ jìnglìlǜ bèilí — biên lợi nhuận gộp và ròng biến động lệch nhau — divergence between gross and net margins |
| 20828 | 资产与收入背离 — zīchǎn yǔ shōurù bèilí — tài sản và doanh thu biến động lệch nhau — divergence between assets and revenue |
| 20829 | 负债与现金流背离 — fùzhài yǔ xiànjīnliú bèilí — nợ và dòng tiền biến động lệch nhau — divergence between liabilities and cash flow |
| 20830 | 财务数据背离 — cáiwù shùjù bèilí — số liệu tài chính có dấu hiệu không đồng nhất — divergence in financial data |
| 20831 | 异常财务信号 — yìcháng cáiwù xìnhào — tín hiệu tài chính bất thường — abnormal financial signal |
| 20832 | 财务预警信号 — cáiwù yùjǐng xìnhào — tín hiệu cảnh báo tài chính — financial warning signal |
| 20833 | 风险信号 — fēngxiǎn xìnhào — tín hiệu rủi ro — risk signal |
| 20834 | 经营预警信号 — jīngyíng yùjǐng xìnhào — tín hiệu cảnh báo hoạt động — operational warning signal |
| 20835 | 加杠杆 — jiā gànggǎn — tăng đòn bẩy — leveraging |
| 20836 | 降低负债 — jiàngdī fùzhài — giảm nợ — reduce liabilities |
| 20837 | 增加权益 — zēngjiā quányì — tăng vốn chủ sở hữu — increase equity |
| 20838 | 增资扩股 — zēngzī kuògǔ — tăng vốn mở rộng cổ phần — capital increase and share expansion |
| 20839 | 引入战略投资者 — yǐnrù zhànlüè tóuzīzhě — thu hút nhà đầu tư chiến lược — bring in strategic investors |
| 20840 | 股权融资规模 — gǔquán róngzī guīmó — quy mô huy động vốn cổ phần — equity financing scale |
| 20841 | 偿债能力改善 — chángzhài nénglì gǎishàn — cải thiện khả năng trả nợ — improvement in solvency |
| 20842 | 流动性改善 — liúdòngxìng gǎishàn — cải thiện thanh khoản — improvement in liquidity |
| 20843 | 经营效率改善 — jīngyíng xiàolǜ gǎishàn — cải thiện hiệu quả hoạt động — improvement in operating efficiency |
| 20844 | 资产效率提升 — zīchǎn xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản — improvement in asset efficiency |
| 20845 | 资金效率提升 — zījīn xiàolǜ tíshēng — nâng cao hiệu quả sử dụng vốn — improvement in fund efficiency |
| 20846 | 财务质量提升 — cáiwù zhìliàng tíshēng — nâng cao chất lượng tài chính — improvement in financial quality |
| 20847 | 风险水平下降 — fēngxiǎn shuǐpíng xiàjiàng — mức độ rủi ro giảm — lower risk level |
| 20848 | 杠杆水平下降 — gànggǎn shuǐpíng xiàjiàng — mức độ đòn bẩy giảm — lower leverage level |
| 20849 | 融资成本下降 — róngzī chéngběn xiàjiàng — chi phí huy động vốn giảm — lower financing costs |
| 20850 | 借款成本下降 — jièkuǎn chéngběn xiàjiàng — chi phí vay giảm — lower borrowing costs |
| 20851 | 现金持有增加 — xiànjīn chíyǒu zēngjiā — lượng tiền nắm giữ tăng — increase in cash holdings |
| 20852 | 流动性储备增加 — liúdòngxìng chǔbèi zēngjiā — dự trữ thanh khoản tăng — increase in liquidity reserves |
| 20853 | 资本开支增加 — zīběn kāizhī zēngjiā — chi tiêu vốn tăng — increase in capital expenditure |
| 20854 | 资本开支下降 — zīběn kāizhī xiàjiàng — chi tiêu vốn giảm — decrease in capital expenditure |
| 20855 | 投资支出增加 — tóuzī zhīchū zēngjiā — chi đầu tư tăng — increase in investment spending |
| 20856 | 投资支出下降 — tóuzī zhīchū xiàjiàng — chi đầu tư giảm — decrease in investment spending |
| 20857 | 并购支出 — bìnggòu zhīchū — chi phí cho M&A — M&A expenditure |
| 20858 | 资本性投资 — zīběnxìng tóuzī — đầu tư tài sản vốn — capital investment |
| 20859 | 重大投资项目 — zhòngdà tóuzī xiàngmù — dự án đầu tư lớn — major investment projects |
| 20860 | 项目投资回收期 — xiàngmù tóuzī huíshōu qī — thời gian hoàn vốn dự án — project payback period |
| 20861 | 项目内部收益率 — xiàngmù nèibù shōuyìlǜ — IRR của dự án — project internal rate of return |
| 20862 | 投资项目风险 — tóuzī xiàngmù fēngxiǎn — rủi ro dự án đầu tư — investment project risk |
| 20863 | 投资强度 — tóuzī qiángdù — cường độ đầu tư — investment intensity |
| 20864 | 设备投资 — shèbèi tóuzī — đầu tư thiết bị — equipment investment |
| 20865 | 产能投资 — chǎnnéng tóuzī — đầu tư công suất — capacity investment |
| 20866 | 资产负债匹配 — zīchǎn fùzhài pǐpèi — phù hợp giữa tài sản và nợ — asset-liability matching |
| 20867 | 融资匹配 — róngzī pǐpèi — phù hợp nguồn tài trợ — financing matching |
| 20868 | 收入成本匹配 — shōurù chéngběn pǐpèi — phù hợp doanh thu và chi phí — revenue-cost matching |
| 20869 | 利润与现金流匹配 — lìrùn yǔ xiànjīnliú pǐpèi — phù hợp lợi nhuận và dòng tiền — profit-cash-flow matching |
| 20870 | 业务与资金匹配 — yèwù yǔ zījīn pǐpèi — phù hợp kinh doanh và vốn — business-funding matching |
| 20871 | 资本结构合理 — zīběn jiégòu hélǐ — cơ cấu vốn hợp lý — sound capital structure |
| 20872 | 资产配置合理 — zīchǎn pèizhì hélǐ — phân bổ tài sản hợp lý — sound asset allocation |
| 20873 | 财务状况稳健 — cáiwù zhuàngkuàng wěnjiàn — tình hình tài chính vững — sound financial position |
| 20874 | 资产负债结构稳健 — zīchǎn fùzhài jiégòu wěnjiàn — cơ cấu tài sản nợ vững — sound asset-liability structure |
| 20875 | 现金流稳定 — xiànjīnliú wěndìng — dòng tiền ổn định — stable cash flow |
| 20876 | 利润稳定 — lìrùn wěndìng — lợi nhuận ổn định — stable profit |
| 20877 | 收入稳定 — shōurù wěndìng — doanh thu ổn định — stable revenue |
| 20878 | 财务稳健性 — cáiwù wěnjiànxìng — tính vững chắc tài chính — financial robustness |
| 20879 | 资金弹性 — zījīn tánxìng — độ linh hoạt nguồn vốn — funding flexibility |
| 20880 | 现金安全垫 — xiànjīn ānquán diàn — lớp đệm an toàn tiền mặt — cash safety buffer |
| 20881 | 风险承受能力 — fēngxiǎn chéngshòu nénglì — khả năng chịu rủi ro — risk-bearing capacity |
| 20882 | 财务承受能力 — cáiwù chéngshòu nénglì — khả năng chịu đựng tài chính — financial capacity |
| 20883 | 再融资能力 — zài róngzī nénglì — khả năng tái huy động vốn — refinancing capacity |
| 20884 | 银行授信 — yínháng shòuxìn — hạn mức tín dụng ngân hàng — bank credit facilities |
| 20885 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng — credit limit |
| 20886 | 已用授信额度 — yǐ yòng shòuxìn édù — hạn mức tín dụng đã sử dụng — utilized credit limit |
| 20887 | 备用授信 — bèiyòng shòuxìn — hạn mức tín dụng dự phòng — standby credit facility |
| 20888 | 信用额度 — xìnyòng édù — hạn mức tín dụng — credit line |
| 20889 | 股权融资渠道 — gǔquán róngzī qúdào — kênh huy động vốn cổ phần — equity financing channels |
| 20890 | 内部融资 — nèibù róngzī — huy động vốn nội bộ — internal financing |
| 20891 | 外部融资 — wàibù róngzī — huy động vốn bên ngoài — external financing |
| 20892 | 融资余额 — róngzī yú’é — dư nợ huy động vốn — financing balance |
| 20893 | 综合融资成本 — zōnghé róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn tổng hợp — overall financing cost |
| 20894 | 加权融资成本 — jiāquán róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn bình quân gia quyền — weighted financing cost |
| 20895 | 资金成本率 — zījīn chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí vốn — cost of funds ratio |
| 20896 | 资本成本率 — zīběn chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí vốn — cost of capital ratio |
| 20897 | 债券利差 — zhàiquàn lìchā — chênh lệch lãi suất trái phiếu — bond spread |
| 20898 | 融资费用 — róngzī fèiyòng — chi phí huy động vốn — financing expenses |
| 20899 | 融资手续费 — róngzī shǒuxùfèi — phí huy động vốn — financing fees |
| 20900 | 发行费用 — fāxíng fèiyòng — chi phí phát hành — issuance costs |
| 20901 | 承销费用 — chéngxiāo fèiyòng — phí bảo lãnh phát hành — underwriting fees |
| 20902 | 净财务费用 — jìng cáiwù fèiyòng — chi phí tài chính ròng — net finance costs |
| 20903 | 利息净支出 — lìxī jìng zhīchū — chi phí lãi ròng — net interest expense |
| 20904 | 利息收入占比 — lìxī shōurù zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập lãi — interest income proportion |
| 20905 | 利息支出占比 — lìxī zhīchū zhànbǐ — tỷ trọng chi phí lãi — interest expense proportion |
| 20906 | 财务费用下降 — cáiwù fèiyòng xiàjiàng — chi phí tài chính giảm — decline in finance costs |
| 20907 | 财务费用上升 — cáiwù fèiyòng shàngshēng — chi phí tài chính tăng — increase in finance costs |
| 20908 | 汇兑损益波动 — huìduì sǔnyì bōdòng — biến động lãi lỗ tỷ giá — fluctuation in foreign exchange gains and losses |
| 20909 | 外币折算损益 — wàibì zhésuàn sǔnyì — lãi lỗ quy đổi ngoại tệ — foreign currency translation gains and losses |
| 20910 | 汇率敏感性 — huìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy tỷ giá — exchange rate sensitivity |
| 20911 | 价格敏感性 — jiàgé mǐngǎnxìng — độ nhạy giá — price sensitivity |
| 20912 | 敏感性指标 — mǐngǎnxìng zhǐbiāo — chỉ tiêu độ nhạy — sensitivity indicators |
| 20913 | 关键敏感因素 — guānjiàn mǐngǎn yīnsù — yếu tố nhạy cảm chủ yếu — key sensitivities |
| 20914 | 最好情景 — zuìhǎo qíngjǐng — kịch bản tốt nhất — best-case scenario |
| 20915 | 基准情景分析 — jīzhǔn qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản cơ sở — base-case analysis |
| 20916 | 情景敏感性分析 — qíngjǐng mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy theo kịch bản — scenario sensitivity analysis |
| 20917 | 财务压力测试 — cáiwù yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng tài chính — financial stress testing |
| 20918 | 偿债能力压力测试 — chángzhài nénglì yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng khả năng trả nợ — solvency stress testing |
| 20919 | 财务风险敞口分析 — cáiwù fēngxiǎn chǎngkǒu fēnxī — phân tích mức độ phơi nhiễm rủi ro tài chính — financial risk exposure analysis |
| 20920 | 综合财务分析 — zōnghé cáiwù fēnxī — phân tích tài chính tổng hợp — comprehensive financial analysis |
| 20921 | 专项财务分析 — zhuānxiàng cáiwù fēnxī — phân tích tài chính chuyên đề — specialized financial analysis |
| 20922 | 月度财务分析 — yuèdù cáiwù fēnxī — phân tích tài chính tháng — monthly financial analysis |
| 20923 | 季度财务分析 — jìdù cáiwù fēnxī — phân tích tài chính quý — quarterly financial analysis |
| 20924 | 年度财务分析 — niándù cáiwù fēnxī — phân tích tài chính năm — annual financial analysis |
| 20925 | 滚动分析 — gǔndòng fēnxī — phân tích cuốn chiếu — rolling analysis |
| 20926 | 趋势预测 — qūshì yùcè — dự báo xu hướng — trend forecasting |
| 20927 | 财务预测分析 — cáiwù yùcè fēnxī — phân tích dự báo tài chính — financial forecast analysis |
| 20928 | 现金流预测分析 — xiànjīnliú yùcè fēnxī — phân tích dự báo dòng tiền — cash flow forecast analysis |
| 20929 | 资产预测 — zīchǎn yùcè — dự báo tài sản — asset forecast |
| 20930 | 负债预测 — fùzhài yùcè — dự báo nợ — liability forecast |
| 20931 | 资本需求预测 — zīběn xūqiú yùcè — dự báo nhu cầu vốn — capital requirement forecast |
| 20932 | 中长期财务规划 — zhōng chángqī cáiwù guīhuà — hoạch định tài chính trung dài hạn — medium- and long-term financial planning |
| 20933 | 财务目标分解 — cáiwù mùbiāo fēnjiě — phân rã mục tiêu tài chính — financial target decomposition |
| 20934 | 经营目标 — jīngyíng mùbiāo — mục tiêu kinh doanh — operating target |
| 20935 | 财务指标目标 — cáiwù zhǐbiāo mùbiāo — mục tiêu chỉ tiêu tài chính — financial metric target |
| 20936 | 目标完成情况 — mùbiāo wánchéng qíngkuàng — tình hình hoàn thành mục tiêu — target achievement status |
| 20937 | 目标差距 — mùbiāo chājù — khoảng cách so với mục tiêu — target gap |
| 20938 | 业绩差距 — yèjì chājù — khoảng cách kết quả kinh doanh — performance gap |
| 20939 | 改进措施 — gǎijìn cuòshī — biện pháp cải thiện — improvement measures |
| 20940 | 整改措施 — zhěnggǎi cuòshī — biện pháp khắc phục — corrective measures |
| 20941 | 成本优化措施 — chéngběn yōuhuà cuòshī — biện pháp tối ưu chi phí — cost optimization measures |
| 20942 | 降杠杆措施 — jiàng gànggǎn cuòshī — biện pháp giảm đòn bẩy — deleveraging measures |
| 20943 | 风险控制措施 — fēngxiǎn kòngzhì cuòshī — biện pháp kiểm soát rủi ro — risk control measures |
| 20944 | 财务优化 — cáiwù yōuhuà — tối ưu hóa tài chính — financial optimization |
| 20945 | 财务数字化 — cáiwù shùzìhuà — số hóa tài chính — financial digitalization |
| 20946 | 财务信息化 — cáiwù xìnxīhuà — tin học hóa tài chính — financial informatization |
| 20947 | 财务数据分析平台 — cáiwù shùjù fēnxī píngtái — nền tảng phân tích dữ liệu tài chính — financial data analytics platform |
| 20948 | 管理会计报告 — guǎnlǐ kuàijì bàogào — báo cáo kế toán quản trị — management accounting report |
| 20949 | 经营分析报表 — jīngyíng fēnxī bàobiǎo — báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh — operational analysis report |
| 20950 | 财务经营分析 — cáiwù jīngyíng fēnxī — phân tích tài chính và hoạt động kinh doanh — financial and operating analysis |
| 20951 | 经营看板 — jīngyíng kànbǎn — bảng điều hành kinh doanh — management dashboard |
| 20952 | 数据看板 — shùjù kànbǎn — bảng điều khiển dữ liệu — data dashboard |
| 20953 | 核心指标看板 — héxīn zhǐbiāo kànbǎn — bảng điều khiển chỉ tiêu cốt lõi — core metrics dashboard |
| 20954 | 财务分析图表 — cáiwù fēnxī túbiǎo — biểu đồ phân tích tài chính — financial analysis charts |
| 20955 | 数据透视分析 — shùjù tòushì fēnxī — phân tích bảng tổng hợp dữ liệu — pivot analysis |
| 20956 | 财务指标监控 — cáiwù zhǐbiāo jiānkòng — giám sát chỉ tiêu tài chính — financial metric monitoring |
| 20957 | 财务异常监控 — cáiwù yìcháng jiānkòng — giám sát bất thường tài chính — financial anomaly monitoring |
| 20958 | 自动结账 — zìdòng jiézhàng — khóa sổ tự động — automated closing |
| 20959 | 报表自动化 — bàobiǎo zìdònghuà — tự động hóa báo cáo — reporting automation |
| 20960 | 财务报表生成 — cáiwù bàobiǎo shēngchéng — tạo báo cáo tài chính — financial statement generation |
| 20961 | 财务报告编制 — cáiwù bàogào biānzhì — lập báo cáo tài chính — financial report preparation |
| 20962 | 报表编制 — bàobiǎo biānzhì — lập báo cáo — statement preparation |
| 20963 | 报表审核 — bàobiǎo shěnhé — kiểm tra báo cáo — statement review |
| 20964 | 报表复核 — bàobiǎo fùhé — rà soát báo cáo — statement review |
| 20965 | 财务报表审核 — cáiwù bàobiǎo shěnhé — kiểm tra báo cáo tài chính — financial statement review |
| 20966 | 财务报表复核 — cáiwù bàobiǎo fùhé — rà soát báo cáo tài chính — financial statement review |
| 20967 | 报表批准 — bàobiǎo pīzhǔn — phê duyệt báo cáo — statement approval |
| 20968 | 报表归档 — bàobiǎo guīdàng — lưu trữ báo cáo — statement archiving |
| 20969 | 财务档案 — cáiwù dàng’àn — hồ sơ tài chính — financial records |
| 20970 | 会计档案 — kuàijì dàng’àn — hồ sơ kế toán — accounting records |
| 20971 | 财务工作底稿 — cáiwù gōngzuò dǐgǎo — giấy làm việc tài chính — financial working papers |
| 20972 | 分析底稿 — fēnxī dǐgǎo — giấy làm việc phân tích — analysis working papers |
| 20973 | 数据底稿 — shùjù dǐgǎo — dữ liệu nền phục vụ phân tích — supporting data workbook |
| 20974 | 财务报告底稿 — cáiwù bàogào dǐgǎo — hồ sơ lập báo cáo tài chính — financial reporting working papers |
| 20975 | 财务报表编制流程 — cáiwù bàobiǎo biānzhì liúchéng — quy trình lập báo cáo tài chính — financial statement preparation process |
| 20976 | 报表编制流程 — bàobiǎo biānzhì liúchéng — quy trình lập báo cáo — statement preparation process |
| 20977 | 月结流程 — yuèjié liúchéng — quy trình khóa sổ tháng — month-end closing process |
| 20978 | 季结流程 — jìjié liúchéng — quy trình khóa sổ quý — quarter-end closing process |
| 20979 | 年结流程 — niánjié liúchéng — quy trình khóa sổ năm — year-end closing process |
| 20980 | 关账时间 — guānzhàng shíjiān — thời gian khóa sổ — closing date/time |
| 20981 | 关账日历 — guānzhàng rìlì — lịch khóa sổ — close calendar |
| 20982 | 结账检查 — jiézhàng jiǎnchá — kiểm tra khóa sổ — closing check |
| 20983 | 关账检查清单 — guānzhàng jiǎnchá qīngdān — danh sách kiểm tra khóa sổ — close checklist |
| 20984 | 结账调整 — jiézhàng tiáozhěng — điều chỉnh khi khóa sổ — closing adjustment |
| 20985 | 结账差异 — jiézhàng chāyì — chênh lệch khi khóa sổ — closing discrepancy |
| 20986 | 结账完成率 — jiézhàng wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành khóa sổ — close completion rate |
| 20987 | 软关闭 — ruǎn guānbì — khóa sổ mềm — soft close |
| 20988 | 硬关闭 — yìng guānbì — khóa sổ cứng — hard close |
| 20989 | 财务关账时间表 — cáiwù guānzhàng shíjiānbiǎo — lịch trình khóa sổ tài chính — financial close timetable |
| 20990 | 期末关账 — qīmò guānzhàng — khóa sổ cuối kỳ — period-end close |
| 20991 | 年末关账 — niánmò guānzhàng — khóa sổ cuối năm — year-end close |
| 20992 | 结账后事项 — jiézhàng hòu shìxiàng — sự việc phát sinh sau khóa sổ — post-closing events |
| 20993 | 期末清理 — qīmò qīnglǐ — rà soát và xử lý cuối kỳ — period-end cleanup |
| 20994 | 期末计提 — qīmò jìtí — trích lập cuối kỳ — period-end accrual |
| 20995 | 期末摊销 — qīmò tānxiāo — phân bổ cuối kỳ — period-end amortization |
| 20996 | 期末折旧 — qīmò zhéjiù — trích khấu hao cuối kỳ — period-end depreciation |
| 20997 | 期末计价 — qīmò jìjià — xác định giá trị cuối kỳ — period-end measurement |
| 20998 | 期末估值 — qīmò gūzhí — định giá cuối kỳ — period-end valuation |
| 20999 | 期末调整事项 — qīmò tiáozhěng shìxiàng — các khoản cần điều chỉnh cuối kỳ — period-end adjustment items |
| 21000 | 期末未入账事项 — qīmò wèi rùzhàng shìxiàng — khoản cuối kỳ chưa ghi sổ — unrecorded period-end items |
| 21001 | 未入账收入 — wèi rùzhàng shōurù — doanh thu chưa ghi nhận — unrecorded revenue |
| 21002 | 未入账费用 — wèi rùzhàng fèiyòng — chi phí chưa ghi nhận — unrecorded expenses |
| 21003 | 未入账资产 — wèi rùzhàng zīchǎn — tài sản chưa ghi nhận — unrecorded assets |
| 21004 | 未入账负债 — wèi rùzhàng fùzhài — nợ phải trả chưa ghi nhận — unrecorded liabilities |
| 21005 | 应计未计 — yìngjì wèi jì — đáng lẽ trích nhưng chưa trích — accrued but not recorded |
| 21006 | 少计 — shǎo jì — ghi thiếu — under-recording |
| 21007 | 多计 — duō jì — ghi thừa — over-recording |
| 21008 | 漏记 — lòu jì — bỏ sót ghi nhận — omission |
| 21009 | 错记 — cuò jì — ghi sai — erroneous recording |
| 21010 | 重记 — chóng jì — ghi trùng — duplicate recording |
| 21011 | 误记 — wù jì — ghi nhầm — mistaken entry |
| 21012 | 错账 — cuòzhàng — sổ sách sai — erroneous account |
| 21013 | 错账更正 — cuòzhàng gēngzhèng — sửa sai sổ sách — correction of accounting errors |
| 21014 | 漏项 — lòu xiàng — khoản mục bị bỏ sót — omitted item |
| 21015 | 重复入账 — chóngfù rùzhàng — ghi nhận trùng lặp — duplicate posting |
| 21016 | 重复确认 — chóngfù quèrèn — ghi nhận trùng — duplicate recognition |
| 21017 | 跨期确认 — kuàqī quèrèn — ghi nhận sai kỳ — cross-period recognition |
| 21018 | 跨期收入 — kuàqī shōurù — doanh thu sai kỳ — revenue recorded in wrong period |
| 21019 | 跨期费用 — kuàqī fèiyòng — chi phí sai kỳ — expenses recorded in wrong period |
| 21020 | 跨期成本 — kuàqī chéngběn — chi phí giá vốn sai kỳ — costs recorded in wrong period |
| 21021 | 截止测试 — jiézhǐ cèshì — kiểm tra cắt kỳ — cutoff test |
| 21022 | 截止性差异 — jiézhǐxìng chāyì — chênh lệch cắt kỳ — cutoff discrepancy |
| 21023 | 期间归属 — qījiān guīshǔ — xác định kỳ thuộc về — period attribution |
| 21024 | 期间确认 — qījiān quèrèn — ghi nhận đúng kỳ — period recognition |
| 21025 | 会计期间归属 — kuàijì qījiān guīshǔ — xác định kỳ kế toán — accounting period attribution |
| 21026 | 期末截止 — qīmò jiézhǐ — chốt kỳ cuối kỳ — period-end cutoff |
| 21027 | 收入截止 — shōurù jiézhǐ — cắt kỳ doanh thu — revenue cutoff |
| 21028 | 采购截止 — cǎigòu jiézhǐ — cắt kỳ mua hàng — purchase cutoff |
| 21029 | 费用截止 — fèiyòng jiézhǐ — cắt kỳ chi phí — expense cutoff |
| 21030 | 付款截止 — fùkuǎn jiézhǐ — cắt kỳ thanh toán — payment cutoff |
| 21031 | 发票截止 — fāpiào jiézhǐ — cắt kỳ hóa đơn — invoice cutoff |
| 21032 | 发货截止 — fāhuò jiézhǐ — cắt kỳ xuất hàng — shipment cutoff |
| 21033 | 收货截止 — shōuhuò jiézhǐ — cắt kỳ nhận hàng — receipt cutoff |
| 21034 | 库存截止 — kùcún jiézhǐ — cắt kỳ hàng tồn kho — inventory cutoff |
| 21035 | 收入发货匹配 — shōurù fāhuò pǐpèi — đối chiếu doanh thu với xuất hàng — revenue-shipment matching |
| 21036 | 采购收货匹配 — cǎigòu shōuhuò pǐpèi — đối chiếu mua hàng với nhận hàng — purchase-receipt matching |
| 21037 | 三单匹配 — sān dān pǐpèi — đối chiếu ba chứng từ — three-way matching |
| 21038 | 订单 — dìngdān — đơn đặt hàng — purchase/sales order |
| 21039 | 销售订单 — xiāoshòu dìngdān — đơn đặt hàng bán — sales order |
| 21040 | 发货单 — fāhuòdān — phiếu xuất hàng — delivery note |
| 21041 | 收货单 — shōuhuòdān — phiếu nhận hàng — goods receipt note |
| 21042 | 入库单 — rùkùdān — phiếu nhập kho — goods receipt document |
| 21043 | 出库单 — chūkùdān — phiếu xuất kho — warehouse issue document |
| 21044 | 发票 — fāpiào — hóa đơn — invoice |
| 21045 | 进项发票 — jìnxiàng fāpiào — hóa đơn đầu vào — purchase invoice |
| 21046 | 销项发票 — xiāoxiàng fāpiào — hóa đơn đầu ra — sales invoice |
| 21047 | 增值税专用发票 — zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — hóa đơn VAT chuyên dụng — special VAT invoice |
| 21048 | 普通发票 — pǔtōng fāpiào — hóa đơn thông thường — ordinary invoice |
| 21049 | 电子发票 — diànzǐ fāpiào — hóa đơn điện tử — electronic invoice |
| 21050 | 发票金额 — fāpiào jīn’é — số tiền trên hóa đơn — invoice amount |
| 21051 | 发票税额 — fāpiào shuì’é — tiền thuế trên hóa đơn — invoice tax amount |
| 21052 | 不含税金额 — bù hán shuì jīn’é — số tiền chưa bao gồm thuế — amount excluding tax |
| 21053 | 含税金额 — hán shuì jīn’é — số tiền đã bao gồm thuế — tax-inclusive amount |
| 21054 | 价税合计 — jiàshuì héjì — tổng tiền gồm giá và thuế — total including tax |
| 21055 | 税率 — shuìlǜ — thuế suất — tax rate |
| 21056 | 进项税额 — jìnxiàng shuì’é — thuế đầu vào — input VAT |
| 21057 | 进项税额抵扣 — jìnxiàng shuì’é dǐkòu — khấu trừ thuế đầu vào — input VAT deduction |
| 21058 | 应交增值税 — yīngjiāo zēngzhíshuì — thuế VAT phải nộp — VAT payable |
| 21059 | 未交增值税 — wèi jiāo zēngzhíshuì — VAT chưa nộp — unpaid VAT |
| 21060 | 待抵扣进项税额 — dài dǐkòu jìnxiàng shuì’é — thuế đầu vào chờ khấu trừ — input VAT pending deduction |
| 21061 | 待认证进项税额 — dài rènzhèng jìnxiàng shuì’é — thuế đầu vào chờ xác thực — input VAT pending verification |
| 21062 | 税费附加 — shuìfèi fùjiā — thuế phí phụ — taxes and surcharges |
| 21063 | 房产税 — fángchǎnshuì — thuế bất động sản — property tax |
| 21064 | 土地使用税 — tǔdì shǐyòngshuì — thuế sử dụng đất — land-use tax |
| 21065 | 代扣代缴 — dàikòu dàijiǎo — khấu trừ và nộp thay — withhold and remit |
| 21066 | 税务申报 — shuìwù shēnbào — khai thuế — tax filing |
| 21067 | 税务报表 — shuìwù bàobiǎo — báo cáo thuế — tax report |
| 21068 | 应纳税款 — yīngnà shuìkuǎn — số thuế phải nộp — tax payable |
| 21069 | 已纳税额 — yǐ nà shuì’é — số thuế đã nộp — tax paid |
| 21070 | 欠税 — qiànshuì — nợ thuế — tax arrears |
| 21071 | 留抵税额 — liúdǐ shuì’é — thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ — VAT credit carried forward |
| 21072 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — điều chỉnh khi quyết toán thuế — tax reconciliation adjustment |
| 21073 | 税会差异 — shuìhuì chāyì — chênh lệch giữa thuế và kế toán — book-tax difference |
| 21074 | 纳税调增 — nàshuì tiáozēng — điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế — tax add-back adjustment |
| 21075 | 纳税调减 — nàshuì tiáojiǎn — điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế — tax deduction adjustment |
| 21076 | 税前扣除 — shuìqián kòuchú — khấu trừ trước thuế — pre-tax deduction |
| 21077 | 不得税前扣除 — bùdé shuìqián kòuchú — không được khấu trừ trước thuế — non-deductible for tax purposes |
| 21078 | 可抵扣暂时性差异 — kě dǐkòu zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời được khấu trừ — deductible temporary difference |
| 21079 | 应纳税暂时性差异 — yīngnàshuì zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời chịu thuế — taxable temporary difference |
| 21080 | 所得税汇算清缴 — suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — quyết toán thuế thu nhập — annual income tax reconciliation |
| 21081 | 税收递延 — shuìshōu dìyán — hoãn thuế — tax deferral |
| 21082 | 税收负担 — shuìshōu fùdān — gánh nặng thuế — tax burden |
| 21083 | 实际税负 — shíjì shuìfù — gánh nặng thuế thực tế — actual tax burden |
| 21084 | 现金税率 — xiànjīn shuìlǜ — tỷ lệ thuế tiền mặt — cash tax rate |
| 21085 | 应付薪酬 — yìngfù xīnchóu — tiền lương và thù lao phải trả — compensation payable |
| 21086 | 基本工资 — jīběn gōngzī — lương cơ bản — basic salary |
| 21087 | 绩效工资 — jìxiào gōngzī — lương hiệu suất — performance-based pay |
| 21088 | 津贴 — jīntiē — phụ cấp — allowance |
| 21089 | 补贴 — bǔtiē — trợ cấp — subsidy |
| 21090 | 福利费 — fúlìfèi — chi phí phúc lợi — employee welfare expenses |
| 21091 | 社会保险费 — shèhuì bǎoxiǎn fèi — phí bảo hiểm xã hội — social insurance contributions |
| 21092 | 住房公积金 — zhùfáng gōngjījīn — quỹ tiết kiệm nhà ở — housing provident fund |
| 21093 | 职工薪酬 — zhígōng xīnchóu — thù lao người lao động — employee compensation |
| 21094 | 应付职工薪酬余额 — yìngfù zhígōng xīnchóu yú’é — số dư phải trả người lao động — employee compensation payable balance |
| 21095 | 人工成本率 — réngōng chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí lao động — labor cost ratio |
| 21096 | 人均成本 — rénjūn chéngběn — chi phí bình quân đầu người — cost per employee |
| 21097 | 人均收入 — rénjūn shōurù — doanh thu bình quân đầu người — revenue per employee |
| 21098 | 人均利润 — rénjūn lìrùn — lợi nhuận bình quân đầu người — profit per employee |
| 21099 | 员工人数 — yuángōng rénshù — số lượng nhân viên — employee headcount |
| 21100 | 期末员工人数 — qīmò yuángōng rénshù — số nhân viên cuối kỳ — period-end employee headcount |
| 21101 | 平均员工人数 — píngjūn yuángōng rénshù — số nhân viên bình quân — average employee headcount |
| 21102 | 人工效率 — réngōng xiàolǜ — hiệu suất lao động — labor efficiency |
| 21103 | 研发人员费用 — yánfā rényuán fèiyòng — chi phí nhân viên R&D — R&D staff expenses |
| 21104 | 福利负债 — fúlì fùzhài — nghĩa vụ phúc lợi phải trả — employee benefit liabilities |
| 21105 | 退休福利 — tuìxiū fúlì — phúc lợi hưu trí — retirement benefits |
| 21106 | 研发人员占比 — yánfā rényuán zhànbǐ — tỷ trọng nhân sự R&D — R&D personnel proportion |
| 21107 | 人工费用率 — réngōng fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí nhân công — labor expense ratio |
| 21108 | 制造费用分配 — zhìzào fèiyòng fēnpèi — phân bổ chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead allocation |
| 21109 | 生产成本结转 — shēngchǎn chéngběn jiézhuǎn — kết chuyển chi phí sản xuất — transfer of production costs |
| 21110 | 完工产品成本 — wángōng chǎnpǐn chéngběn — giá thành sản phẩm hoàn thành — cost of finished goods |
| 21111 | 单位产品成本 — dānwèi chǎnpǐn chéngběn — giá thành đơn vị sản phẩm — unit product cost |
| 21112 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — giá thành định mức — standard cost |
| 21113 | 标准成本差异 — biāozhǔn chéngběn chāyì — chênh lệch giá thành định mức — standard cost variance |
| 21114 | 制造费用差异 — zhìzào fèiyòng chāyì — chênh lệch chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead variance |
| 21115 | 产品毛利 — chǎnpǐn máolì — lợi nhuận gộp sản phẩm — product gross profit |
| 21116 | 产品贡献毛利 — chǎnpǐn gòngxiàn máolì — lợi nhuận đóng góp của sản phẩm — product contribution margin |
| 21117 | 产品结构变化 — chǎnpǐn jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu sản phẩm — product mix change |
| 21118 | 高利润产品 — gāo lìrùn chǎnpǐn — sản phẩm lợi nhuận cao — high-profit products |
| 21119 | 低利润产品 — dī lìrùn chǎnpǐn — sản phẩm lợi nhuận thấp — low-profit products |
| 21120 | 产品销量 — chǎnpǐn xiāoliàng — sản lượng bán — product sales volume |
| 21121 | 销售数量 — xiāoshòu shùliàng — số lượng bán — sales volume |
| 21122 | 销售单价 — xiāoshòu dānjià — đơn giá bán — selling price per unit |
| 21123 | 售价变动 — shòujià biàndòng — biến động giá bán — selling price change |
| 21124 | 销量变动 — xiāoliàng biàndòng — biến động sản lượng — volume change |
| 21125 | 价格影响 — jiàgé yǐngxiǎng — ảnh hưởng của giá — price effect |
| 21126 | 销量影响 — xiāoliàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của sản lượng — volume effect |
| 21127 | 产品组合影响 — chǎnpǐn zǔhé yǐngxiǎng — ảnh hưởng cơ cấu sản phẩm — product mix effect |
| 21128 | 销售结构影响 — xiāoshòu jiégòu yǐngxiǎng — ảnh hưởng cơ cấu doanh số — sales mix effect |
| 21129 | 收入拆分 — shōurù chāifēn — phân tách doanh thu — revenue disaggregation |
| 21130 | 收入分类 — shōurù fēnlèi — phân loại doanh thu — revenue classification |
| 21131 | 按产品分类 — àn chǎnpǐn fēnlèi — phân loại theo sản phẩm — by product classification |
| 21132 | 按地区分类 — àn dìqū fēnlèi — phân loại theo khu vực — by geographical classification |
| 21133 | 按客户分类 — àn kèhù fēnlèi — phân loại theo khách hàng — by customer classification |
| 21134 | 按业务分类 — àn yèwù fēnlèi — phân loại theo hoạt động kinh doanh — by business classification |
| 21135 | 外销收入 — wàixiāo shōurù — doanh thu bán ra nước ngoài — export sales revenue |
| 21136 | 内销收入 — nèixiāo shōurù — doanh thu bán trong nước — domestic sales revenue |
| 21137 | 地区收入占比 — dìqū shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu theo khu vực — regional revenue mix |
| 21138 | 海外收入占比 — hǎiwài shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu nước ngoài — overseas revenue proportion |
| 21139 | 出口占比 — chūkǒu zhànbǐ — tỷ trọng xuất khẩu — export proportion |
| 21140 | 外汇收入 — wàihuì shōurù — doanh thu ngoại tệ — foreign currency revenue |
| 21141 | 外汇支出 — wàihuì zhīchū — chi tiêu ngoại tệ — foreign currency expenditure |
| 21142 | 汇率变动影响 — huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của biến động tỷ giá — impact of exchange-rate changes |
| 21143 | 海外业务 — hǎiwài yèwù — hoạt động kinh doanh nước ngoài — overseas business |
| 21144 | 跨境成本 — kuàjìng chéngběn — chi phí xuyên biên giới — cross-border costs |
| 21145 | 境外资产 — jìngwài zīchǎn — tài sản ở nước ngoài — overseas assets |
| 21146 | 境外负债 — jìngwài fùzhài — nợ ở nước ngoài — overseas liabilities |
| 21147 | 境外投资 — jìngwài tóuzī — đầu tư ở nước ngoài — overseas investment |
| 21148 | 境外融资 — jìngwài róngzī — huy động vốn ở nước ngoài — offshore financing |
| 21149 | 跨境税务 — kuàjìng shuìwù — thuế xuyên biên giới — cross-border taxation |
| 21150 | 进口关税 — jìnkǒu guānshuì — thuế nhập khẩu — import duty |
| 21151 | 出口退税 — chūkǒu tuìshuì — hoàn thuế xuất khẩu — export tax rebate |
| 21152 | 履约义务完成 — lǚyuē yìwù wánchéng — hoàn thành nghĩa vụ thực hiện — performance obligation satisfied |
| 21153 | 商品控制权 — shāngpǐn kòngzhìquán — quyền kiểm soát hàng hóa — control of goods |
| 21154 | 商品销售收入 — shāngpǐn xiāoshòu shōurù — doanh thu bán hàng hóa — goods sales revenue |
| 21155 | 合同收入确认 — hétóng shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu hợp đồng — contract revenue recognition |
| 21156 | 按时点确认 — àn shídiǎn quèrèn — ghi nhận tại một thời điểm — point-in-time recognition |
| 21157 | 按时段确认 — àn shíduàn quèrèn — ghi nhận theo thời gian — over-time recognition |
| 21158 | 履约进度法 — lǚyuē jìndù fǎ — phương pháp theo tiến độ hoàn thành — progress-based method |
| 21159 | 产出法 — chǎnchū fǎ — phương pháp đầu ra — output method |
| 21160 | 投入法 — tóurù fǎ — phương pháp đầu vào — input method |
| 21161 | 完工百分比法 — wángōng bǎifēnbǐ fǎ — phương pháp tỷ lệ hoàn thành — percentage-of-completion method |
| 21162 | 合同履约成本 — hétóng lǚyuē chéngběn — chi phí thực hiện hợp đồng — contract fulfillment costs |
| 21163 | 销售退回预计负债 — xiāoshòu tuìhuí yùjì fùzhài — dự phòng hàng bán bị trả lại — refund liability |
| 21164 | 退款负债 — tuìkuǎn fùzhài — nợ hoàn tiền — refund liability |
| 21165 | 客户忠诚度奖励 — kèhù zhōngchéngdù jiǎnglì — ưu đãi dành cho khách hàng trung thành — customer loyalty rewards |
| 21166 | 销售奖励 — xiāoshòu jiǎnglì — thưởng doanh số — sales incentives |
| 21167 | 返利 — fǎnlì — khoản hoàn tiền/chiết khấu doanh số — rebates |
| 21168 | 经销商返利 — jīngxiāoshāng fǎnlì — chiết khấu cho nhà phân phối — distributor rebates |
| 21169 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — chiết khấu doanh số bán hàng — sales rebates |
| 21170 | 渠道费用 — qúdào fèiyòng — chi phí kênh phân phối — channel costs |
| 21171 | 渠道返利 — qúdào fǎnlì — chiết khấu cho kênh phân phối — channel rebates |
| 21172 | 市场推广费 — shìchǎng tuīguǎng fèi — chi phí tiếp thị — marketing expenses |
| 21173 | 品牌费用 — pǐnpái fèiyòng — chi phí thương hiệu — brand expenses |
| 21174 | 销售佣金率 — xiāoshòu yòngjīnlǜ — tỷ lệ hoa hồng bán hàng — sales commission rate |
| 21175 | 客户贡献利润 — kèhù gòngxiàn lìrùn — lợi nhuận đóng góp của khách hàng — customer contribution profit |
| 21176 | 单客户收入 — dān kèhù shōurù — doanh thu bình quân mỗi khách hàng — revenue per customer |
| 21177 | 客户收入集中度 — kèhù shōurù jízhōngdù — mức độ tập trung doanh thu theo khách hàng — customer revenue concentration |
| 21178 | 客户应收账款周转 — kèhù yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn — vòng quay phải thu khách hàng — customer receivables turnover |
| 21179 | 客户坏账准备 — kèhù huàizhàng zhǔnbèi — dự phòng nợ xấu khách hàng — customer bad debt allowance |
| 21180 | 客户逾期率 — kèhù yúqīlǜ — tỷ lệ khách hàng quá hạn — customer delinquency rate |
| 21181 | 回款质量 — huíkuǎn zhìliàng — chất lượng thu hồi tiền — collection quality |
| 21182 | 销售回款 — xiāoshòu huíkuǎn — tiền thu từ bán hàng — sales collections |
| 21183 | 现金回款 — xiànjīn huíkuǎn — tiền thu về bằng tiền mặt — cash collections |
| 21184 | 收入回款率 — shōurù huíkuǎnlǜ — tỷ lệ doanh thu thu được bằng tiền — revenue collection rate |
| 21185 | 销售收现率 — xiāoshòu shōuxiànlǜ — tỷ lệ doanh thu chuyển thành tiền — cash collection ratio |
| 21186 | 应收账款融资 — yìngshōu zhàngkuǎn róngzī — tài trợ dựa trên khoản phải thu — receivables financing |
| 21187 | 无追索权保理 — wú zhuīsùquán bǎolǐ — bao thanh toán không truy đòi — non-recourse factoring |
| 21188 | 有追索权保理 — yǒu zhuīsùquán bǎolǐ — bao thanh toán có truy đòi — recourse factoring |
| 21189 | 应收票据贴现 — yìngshōu piàojù tiēxiàn — chiết khấu thương phiếu phải thu — discounting of notes receivable |
| 21190 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — chiết khấu hối phiếu — bill discounting |
| 21191 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — hối phiếu ngân hàng chấp nhận — bank acceptance draft |
| 21192 | 应收票据到期 — yìngshōu piàojù dàoqī — thương phiếu phải thu đến hạn — notes receivable maturity |
| 21193 | 应付票据到期 — yìngfù piàojù dàoqī — thương phiếu phải trả đến hạn — notes payable maturity |
| 21194 | 票据余额 — piàojù yú’é — số dư thương phiếu — notes balance |
| 21195 | 票据风险 — piàojù fēngxiǎn — rủi ro thương phiếu — bill risk |
| 21196 | 票据逾期 — piàojù yúqī — thương phiếu quá hạn — overdue bill |
| 21197 | 票据拒付 — piàojù jùfù — từ chối thanh toán thương phiếu — dishonored bill |
| 21198 | 票据承兑 — piàojù chéngduì — chấp nhận thương phiếu — bill acceptance |
| 21199 | 票据转让 — piàojù zhuǎnràng — chuyển nhượng thương phiếu — bill transfer |
| 21200 | 票据贴现率 — piàojù tiēxiànlǜ — lãi suất chiết khấu thương phiếu — bill discount rate |
| 21201 | 预期现金流 — yùqī xiànjīnliú — dòng tiền kỳ vọng — expected cash flows |
| 21202 | 偿还本金 — chánghuán běnjīn — hoàn trả tiền gốc — principal repayment |
| 21203 | 本金余额 — běnjīn yú’é — dư nợ gốc — principal balance |
| 21204 | 应计利息 — yìngjì lìxī — lãi phải thu/phải trả dồn tích — accrued interest |
| 21205 | 利息计提 — lìxī jìtí — trích lãi — interest accrual |
| 21206 | 票面利率 — piàomiàn lìlǜ — lãi suất coupon — coupon rate |
| 21207 | 债券溢价 — zhàiquàn yìjià — phí bảo hiểm/thặng dư trái phiếu — bond premium |
| 21208 | 应付利息余额 — yìngfù lìxī yú’é — số dư lãi phải trả — accrued interest payable balance |
| 21209 | 应收利息余额 — yìngshōu lìxī yú’é — số dư lãi phải thu — accrued interest receivable balance |
| 21210 | 借款本金 — jièkuǎn běnjīn — tiền gốc khoản vay — loan principal |
| 21211 | 借款期限 — jièkuǎn qīxiàn — kỳ hạn khoản vay — loan term |
| 21212 | 借款合同 — jièkuǎn hétóng — hợp đồng vay — loan agreement |
| 21213 | 贷款合同 — dàikuǎn hétóng — hợp đồng tín dụng — loan contract |
| 21214 | 贷款偿还计划 — dàikuǎn chánghuán jìhuà — kế hoạch trả khoản vay — loan repayment schedule |
| 21215 | 分期偿还 — fēnqī chánghuán — trả nợ theo kỳ — installment repayment |
| 21216 | 一次性偿还 — yīcìxìng chánghuán — trả nợ một lần — lump-sum repayment |
| 21217 | 逾期利息 — yúqī lìxī — lãi quá hạn — overdue interest |
| 21218 | 罚息 — fáxī — lãi phạt — penalty interest |
| 21219 | 贷款展期 — dàikuǎn zhǎnqī — gia hạn khoản vay — loan extension |
| 21220 | 贷款重组 — dàikuǎn chóngzǔ — cơ cấu lại khoản vay — loan restructuring |
| 21221 | 借款续期 — jièkuǎn xùqī — gia hạn khoản vay — loan renewal |
| 21222 | 还本付息 — huán běn fù xī — trả gốc và lãi — repay principal and interest |
| 21223 | 偿还贷款 — chánghuán dàikuǎn — trả khoản vay — repay loans |
| 21224 | 贷款违约 — dàikuǎn wéiyuē — vi phạm nghĩa vụ vay — loan default |
| 21225 | 违约金 — wéiyuējīn — tiền phạt vi phạm — default penalty |
| 21226 | 抵押贷款 — dǐyā dàikuǎn — khoản vay thế chấp — mortgage loan |
| 21227 | 质押物 — zhìyāwù — tài sản cầm cố — pledged asset |
| 21228 | 担保物 — dānbǎowù — tài sản bảo đảm — collateral |
| 21229 | 担保人 — dānbǎorén — bên bảo lãnh — guarantor |
| 21230 | 保证金 — bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ — security deposit |
| 21231 | 银行保函 — yínháng bǎohán — thư bảo lãnh ngân hàng — bank guarantee |
| 21232 | 融资担保 — róngzī dānbǎo — bảo lãnh huy động vốn — financing guarantee |
| 21233 | 担保余额 — dānbǎo yú’é — số dư bảo lãnh — guarantee balance |
| 21234 | 担保金额 — dānbǎo jīn’é — giá trị bảo lãnh — guaranteed amount |
| 21235 | 担保期限 — dānbǎo qīxiàn — thời hạn bảo lãnh — guarantee period |
| 21236 | 担保费 — dānbǎo fèi — phí bảo lãnh — guarantee fee |
| 21237 | 抵押率 — dǐyālǜ — tỷ lệ cho vay trên tài sản thế chấp — loan-to-value ratio |
| 21238 | 质押率 — zhìyālǜ — tỷ lệ cầm cố — pledge ratio |
| 21239 | 资产担保 — zīchǎn dānbǎo — bảo đảm bằng tài sản — asset-backed guarantee |
| 21240 | 信用担保 — xìnyòng dānbǎo — bảo lãnh tín dụng — credit guarantee |
| 21241 | 或有担保 — huòyǒu dānbǎo — bảo lãnh tiềm tàng — contingent guarantee |
| 21242 | 担保损失 — dānbǎo sǔnshī — tổn thất từ bảo lãnh — guarantee loss |
| 21243 | 担保责任金额 — dānbǎo zérèn jīn’é — giá trị nghĩa vụ bảo lãnh — guarantee obligation amount |
| 21244 | 债务风险敞口 — zhàiwù fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro nợ — debt risk exposure |
| 21245 | 债权结构 — zhàiquán jiégòu — cơ cấu các khoản phải thu/quyền chủ nợ — creditor structure |
| 21246 | 债务人 — zhàiwùrén — bên mắc nợ — debtor |
| 21247 | 债权人结构 — zhàiquánrén jiégòu — cơ cấu chủ nợ — creditor structure |
| 21248 | 银行债务 — yínháng zhàiwù — nợ ngân hàng — bank debt |
| 21249 | 应付融资 — yìngfù róngzī — tài trợ thông qua khoản phải trả — payable financing |
| 21250 | 票据融资余额 — piàojù róngzī yú’é — dư nợ tài trợ bằng thương phiếu — bill financing balance |
| 21251 | 短期融资券 — duǎnqī róngzī quàn — giấy tờ có giá ngắn hạn — short-term commercial paper |
| 21252 | 中期票据 — zhōngqī piàojù — giấy tờ có giá trung hạn — medium-term notes |
| 21253 | 可交换债券 — kě jiāohuàn zhàiquàn — trái phiếu hoán đổi — exchangeable bonds |
| 21254 | 优先股 — yōuxiāngǔ — cổ phiếu ưu đãi — preferred shares |
| 21255 | 普通股 — pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông — common shares |
| 21256 | 股东权益合计 — gǔdōng quányì héjì — tổng vốn chủ sở hữu cổ đông — total shareholders’ equity |
| 21257 | 资本公积余额 — zīběn gōngjī yú’é — số dư thặng dư vốn — capital surplus balance |
| 21258 | 盈余公积余额 — yíngyú gōngjī yú’é — số dư quỹ dự trữ — surplus reserve balance |
| 21259 | 其他综合收益余额 — qítā zōnghé shōuyì yú’é — số dư thu nhập toàn diện khác — other comprehensive income balance |
| 21260 | 库藏股 — kùzàng gǔ — cổ phiếu quỹ — treasury stock |
| 21261 | 每股收益稀释 — měi gǔ shōuyì xīshì — pha loãng EPS — EPS dilution |
| 21262 | 增发 — zēngfā — phát hành thêm cổ phiếu — secondary share issuance |
| 21263 | 配股价格 — pèigǔ jiàgé — giá phát hành quyền mua — rights issue price |
| 21264 | 融资金额 — róngzī jīn’é — số tiền huy động vốn — financing amount |
| 21265 | 募集资金 — mùjí zījīn — vốn huy động được — funds raised |
| 21266 | 募集资金使用情况 — mùjí zījīn shǐyòng qíngkuàng — tình hình sử dụng vốn huy động — use of raised funds |
| 21267 | 资本用途 — zīběn yòngtú — mục đích sử dụng vốn — use of capital |
| 21268 | 融资用途 — róngzī yòngtú — mục đích huy động vốn — use of financing proceeds |
| 21269 | 资金用途披露 — zījīn yòngtú pīlù — công bố mục đích sử dụng vốn — disclosure of use of funds |
| 21270 | 股本变动 — gǔběn biàndòng — biến động vốn cổ phần — changes in share capital |
| 21271 | 股东持股比例 — gǔdōng chígǔ bǐlì — tỷ lệ sở hữu cổ phần — shareholder ownership ratio |
| 21272 | 控股比例 — kònggǔ bǐlì — tỷ lệ kiểm soát — controlling stake |
| 21273 | 股权结构 — gǔquán jiégòu — cơ cấu sở hữu cổ phần — ownership structure |
| 21274 | 股权分散 — gǔquán fēnsàn — phân tán sở hữu — dispersed ownership |
| 21275 | 股权集中 — gǔquán jízhōng — tập trung sở hữu — concentrated ownership |
| 21276 | 员工持股 — yuángōng chígǔ — nhân viên sở hữu cổ phần — employee stock ownership |
| 21277 | 股权激励计划 — gǔquán jīlì jìhuà — chương trình khuyến khích bằng cổ phần — equity incentive plan |
| 21278 | 管理层持股 — guǎnlǐcéng chígǔ — ban quản lý nắm giữ cổ phần — management shareholding |
| 21279 | 董事持股 — dǒngshì chígǔ — thành viên HĐQT nắm giữ cổ phần — directors’ shareholding |
| 21280 | 关联采购金额 — guānlián cǎigòu jīn’é — giá trị mua hàng bên liên quan — related-party purchases amount |
| 21281 | 关联销售金额 — guānlián xiāoshòu jīn’é — giá trị bán hàng bên liên quan — related-party sales amount |
| 21282 | 关联借款余额 — guānlián jièkuǎn yú’é — số dư khoản vay bên liên quan — related-party loan balance |
| 21283 | 关联担保金额 — guānlián dānbǎo jīn’é — giá trị bảo lãnh bên liên quan — related-party guarantee amount |
| 21284 | 关联资金往来 — guānlián zījīn wǎnglái — giao dịch dòng tiền với bên liên quan — related-party fund transactions |
| 21285 | 关联交易定价公允 — guānlián jiāoyì dìngjià gōngyǔn — định giá giao dịch bên liên quan hợp lý — fair pricing of related-party transactions |
| 21286 | 关联交易独立性 — guānlián jiāoyì dúlìxìng — tính độc lập của giao dịch bên liên quan — independence of related-party transactions |
| 21287 | 独立交易原则 — dúlì jiāoyì yuánzé — nguyên tắc giao dịch độc lập — arm’s length principle |
| 21288 | 关联企业合并 — guānlián qǐyè hébìng — hợp nhất doanh nghiệp liên quan — consolidation of related entities |
| 21289 | 实际控制权变更 — shíjì kòngzhìquán biàngēng — thay đổi quyền kiểm soát thực tế — change in actual control |
| 21290 | 重大资产重组 — zhòngdà zīchǎn chóngzǔ — tái cấu trúc tài sản lớn — major asset restructuring |
| 21291 | 业务重组 — yèwù chóngzǔ — tái cấu trúc hoạt động kinh doanh — business restructuring |
| 21292 | 组织重组 — zǔzhī chóngzǔ — tái cấu trúc tổ chức — organizational restructuring |
| 21293 | 债务重组收益 — zhàiwù chóngzǔ shōuyì — thu nhập từ tái cấu trúc nợ — gain on debt restructuring |
| 21294 | 债务重组损失 — zhàiwù chóngzǔ sǔnshī — tổn thất từ tái cấu trúc nợ — loss on debt restructuring |
| 21295 | 债务重组利得 — zhàiwù chóngzǔ lìdé — khoản lãi từ tái cấu trúc nợ — gain from debt restructuring |
| 21296 | 债务重组损益 — zhàiwù chóngzǔ sǔnyì — lãi lỗ tái cấu trúc nợ — gains and losses from debt restructuring |
| 21297 | 债务转移 — zhàiwù zhuǎnyí — chuyển giao khoản nợ — transfer of debt |
| 21298 | 债权转让 — zhàiquán zhuǎnràng — chuyển nhượng quyền chủ nợ — assignment of receivables |
| 21299 | 债务转让 — zhàiwù zhuǎnràng — chuyển giao nghĩa vụ nợ — transfer of debt |
| 21300 | 债权债务抵销 — zhàiquán zhàiwù dǐxiāo — cấn trừ công nợ — offset of receivables and payables |
| 21301 | 应收应付抵销 — yìngshōu yìngfù dǐxiāo — cấn trừ phải thu phải trả — offset of receivables and payables |
| 21302 | 净额结算 — jìng’é jiésuàn — thanh toán theo giá trị ròng — net settlement |
| 21303 | 总额结算 — zǒng’é jiésuàn — thanh toán tổng giá trị — gross settlement |
| 21304 | 结算余额 — jiésuàn yú’é — số dư thanh toán — settlement balance |
| 21305 | 应收结算款 — yìngshōu jiésuàn kuǎn — khoản phải thu thanh toán — settlement receivable |
| 21306 | 应付结算款 — yìngfù jiésuàn kuǎn — khoản phải trả thanh toán — settlement payable |
| 21307 | 结算方式 — jiésuàn fāngshì — phương thức thanh toán — settlement method |
| 21308 | 结算条件 — jiésuàn tiáojiàn — điều kiện thanh toán — settlement terms |
| 21309 | 信用条件 — xìnyòng tiáojiàn — điều kiện tín dụng — credit terms |
| 21310 | 账期 — zhàngqī — kỳ hạn thanh toán công nợ — payment period |
| 21311 | 账期延长 — zhàngqī yáncháng — kéo dài kỳ hạn thanh toán — extension of payment terms |
| 21312 | 账期缩短 — zhàngqī suōduǎn — rút ngắn kỳ hạn thanh toán — shortening of payment terms |
| 21313 | 应收账期 — yìngshōu zhàngqī — kỳ hạn khoản phải thu — receivable period |
| 21314 | 应付账期 — yìngfù zhàngqī — kỳ hạn khoản phải trả — payable period |
| 21315 | 现销 — xiànxiāo — bán thu tiền ngay — cash sales |
| 21316 | 赊购 — shēgòu — mua chịu — purchase on credit |
| 21317 | 现金交易 — xiànjīn jiāoyì — giao dịch tiền mặt — cash transaction |
| 21318 | 银行结算 — yínháng jiésuàn — thanh toán qua ngân hàng — bank settlement |
| 21319 | 电子支付 — diànzǐ zhīfù — thanh toán điện tử — electronic payment |
| 21320 | 资金结算 — zījīn jiésuàn — thanh toán vốn — fund settlement |
| 21321 | 收款账户 — shōukuǎn zhànghù — tài khoản thu tiền — collection account |
| 21322 | 付款账户 — fùkuǎn zhànghù — tài khoản thanh toán — payment account |
| 21323 | 银行账户 — yínháng zhànghù — tài khoản ngân hàng — bank account |
| 21324 | 基本账户 — jīběn zhànghù — tài khoản cơ bản — basic bank account |
| 21325 | 一般账户 — yìbān zhànghù — tài khoản thông thường — general bank account |
| 21326 | 专用账户 — zhuānyòng zhànghù — tài khoản chuyên dụng — special-purpose account |
| 21327 | 银行存款余额 — yínháng cúnkuǎn yú’é — số dư tiền gửi ngân hàng — bank deposit balance |
| 21328 | 银行借款余额 — yínháng jièkuǎn yú’é — số dư vay ngân hàng — bank loan balance |
| 21329 | 银行手续费 — yínháng shǒuxùfèi — phí ngân hàng — bank charges |
| 21330 | 银行利息 — yínháng lìxī — lãi ngân hàng — bank interest |
| 21331 | 银行对账差异 — yínháng duìzhàng chāyì — chênh lệch đối chiếu ngân hàng — bank reconciliation discrepancy |
| 21332 | 未达银行款项 — wèidá yínháng kuǎnxiàng — khoản ngân hàng chưa phản ánh — outstanding bank items |
| 21333 | 在途资金 — zàitú zījīn — tiền đang trên đường chuyển — cash in transit |
| 21334 | 资金在途 — zījīn zàitú — vốn đang trên đường chuyển — funds in transit |
| 21335 | 现金管理体系 — xiànjīn guǎnlǐ tǐxì — hệ thống quản lý tiền mặt — cash management system |
| 21336 | 银行集中管理 — yínháng jízhōng guǎnlǐ — quản lý ngân hàng tập trung — centralized bank management |
| 21337 | 资金归集 — zījīn guījí — tập trung nguồn vốn — cash pooling |
| 21338 | 资金池 — zījīnchí — pool tiền mặt — cash pool |
| 21339 | 资金归集率 — zījīn guījí lǜ — tỷ lệ tập trung vốn — cash pooling ratio |
| 21340 | 资金闲置 — zījīn xiánzhì — vốn nhàn rỗi — idle funds |
| 21341 | 现金利用率 — xiànjīn lìyònglǜ — hiệu quả sử dụng tiền mặt — cash utilization rate |
| 21342 | 资金利用率 — zījīn lìyònglǜ — hiệu quả sử dụng vốn — fund utilization rate |
| 21343 | 资金周转速度 — zījīn zhōuzhuǎn sùdù — tốc độ quay vòng vốn — fund turnover speed |
| 21344 | 现金周转速度 — xiànjīn zhōuzhuǎn sùdù — tốc độ quay vòng tiền mặt — cash turnover speed |
| 21345 | 现金循环周期 — xiànjīn xúnhuán zhōuqī — chu kỳ tiền mặt — cash cycle |
| 21346 | 采购付款周期 — cǎigòu fùkuǎn zhōuqī — chu kỳ thanh toán mua hàng — purchase payment cycle |
| 21347 | 销售收款周期 — xiāoshòu shōukuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền bán hàng — sales collection cycle |
| 21348 | 库存持有天数 — kùcún chíyǒu tiānshù — số ngày lưu kho — inventory holding days |
| 21349 | 存货占用资金 — cúnhuò zhànyòng zījīn — vốn bị chiếm dụng bởi hàng tồn kho — capital tied up in inventory |
| 21350 | 库存资金占用 — kùcún zījīn zhànyòng — vốn tồn kho bị chiếm dụng — inventory capital tied up |
| 21351 | 库存资金周转率 — kùcún zījīn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn tồn kho — inventory capital turnover |
| 21352 | 库存资金占用天数 — kùcún zījīn zhànyòng tiānshù — số ngày vốn tồn kho bị chiếm dụng — inventory capital days |
| 21353 | 采购成本控制 — cǎigòu chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí mua hàng — procurement cost control |
| 21354 | 采购量差异 — cǎigòu liàng chāyì — chênh lệch lượng mua — purchase quantity variance |
| 21355 | 供应商信用期 — gōngyìngshāng xìnyòngqī — thời hạn tín dụng nhà cung cấp — supplier credit period |
| 21356 | 应付账款周转 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn — vòng quay phải trả — accounts payable turnover |
| 21357 | 供应链应付 — gōngyìngliàn yìngfù — phải trả trong chuỗi cung ứng — supply chain payables |
| 21358 | 应收账款周转天数下降 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù xiàjiàng — số ngày phải thu giảm — decrease in days sales outstanding |
| 21359 | 应收账款周转天数上升 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù shàngshēng — số ngày phải thu tăng — increase in days sales outstanding |
| 21360 | 存货周转天数下降 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù xiàjiàng — số ngày tồn kho giảm — decrease in inventory days |
| 21361 | 存货周转天数上升 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù shàngshēng — số ngày tồn kho tăng — increase in inventory days |
| 21362 | 应付账款周转天数下降 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù xiàjiàng — số ngày phải trả giảm — decrease in days payable outstanding |
| 21363 | 应付账款周转天数上升 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù shàngshēng — số ngày phải trả tăng — increase in days payable outstanding |
| 21364 | 营运资金改善 — yíngyùn zījīn gǎishàn — vốn lưu động được cải thiện — improvement in working capital |
| 21365 | 营运资金恶化 — yíngyùn zījīn èhuà — vốn lưu động xấu đi — deterioration in working capital |
| 21366 | 营运资金占用 — yíngyùn zījīn zhànyòng — vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital tied up |
| 21367 | 营运资金释放 — yíngyùn zījīn shìfàng — giải phóng vốn lưu động — release of working capital |
| 21368 | 现金流释放 — xiànjīnliú shìfàng — giải phóng dòng tiền — cash flow release |
| 21369 | 现金流创造能力 — xiànjīnliú chuàngzào nénglì — khả năng tạo dòng tiền — cash flow generation capability |
| 21370 | 经营现金创造能力 — jīngyíng xiànjīn chuàngzào nénglì — khả năng tạo tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash generation capability |
| 21371 | 现金流自给能力 — xiànjīnliú zìjǐ nénglì — khả năng tự tạo dòng tiền — cash flow self-sufficiency |
| 21372 | 现金流覆盖投资 — xiànjīnliú fùgài tóuzī — dòng tiền bao phủ đầu tư — cash flow covering investments |
| 21373 | 经营现金流覆盖资本支出 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài zīběn zhīchū — dòng tiền kinh doanh bao phủ chi tiêu vốn — operating cash flow covering capital expenditure |
| 21374 | 现金流覆盖债务 — xiànjīnliú fùgài zhàiwù — dòng tiền bao phủ nợ — cash flow covering debt |
| 21375 | 现金流覆盖利息 — xiànjīnliú fùgài lìxī — dòng tiền bao phủ lãi — cash flow covering interest |
| 21376 | 现金流充足 — xiànjīnliú chōngzú — dòng tiền dồi dào — sufficient cash flow |
| 21377 | 现金流不足 — xiànjīnliú bùzú — dòng tiền không đủ — insufficient cash flow |
| 21378 | 现金流紧张 — xiànjīnliú jǐnzhāng — dòng tiền căng thẳng — tight cash flow |
| 21379 | 现金流断裂 — xiànjīnliú duànliè — đứt dòng tiền — cash flow breakdown |
| 21380 | 融资现金流为正 — róngzī xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền tài chính dương — positive financing cash flow |
| 21381 | 现金流转正 — xiànjīnliú zhuǎnzhèng — dòng tiền chuyển sang dương — cash flow turns positive |
| 21382 | 现金流转负 — xiànjīnliú zhuǎnfù — dòng tiền chuyển sang âm — cash flow turns negative |
| 21383 | 现金流净额增加 — xiànjīnliú jìng’é zēngjiā — dòng tiền thuần tăng — increase in net cash flow |
| 21384 | 现金流净额减少 — xiànjīnliú jìng’é jiǎnshǎo — dòng tiền thuần giảm — decrease in net cash flow |
| 21385 | 投资现金净流入 — tóuzī xiànjīn jìng liúrù — dòng tiền vào ròng từ đầu tư — net investing cash inflow |
| 21386 | 投资现金净流出 — tóuzī xiànjīn jìng liúchū — dòng tiền ra ròng từ đầu tư — net investing cash outflow |
| 21387 | 融资现金净流入 — róngzī xiànjīn jìng liúrù — dòng tiền vào ròng từ tài chính — net financing cash inflow |
| 21388 | 融资现金净流出 — róngzī xiànjīn jìng liúchū — dòng tiền ra ròng từ tài chính — net financing cash outflow |
| 21389 | 现金流结构 — xiànjīnliú jiégòu — cơ cấu dòng tiền — cash flow structure |
| 21390 | 投资现金流分析 — tóuzī xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền đầu tư — investing cash flow analysis |
| 21391 | 融资现金流分析 — róngzī xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền tài chính — financing cash flow analysis |
| 21392 | 财务现金流分析 — cáiwù xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền tài chính — financial cash flow analysis |
| 21393 | 资金流向 — zījīn liúxiàng — hướng dòng vốn — fund flow |
| 21394 | 现金流向 — xiànjīnliú liúxiàng — hướng dòng tiền — cash flow direction |
| 21395 | 资金流入来源 — zījīn liúrù láiyuán — nguồn vốn vào — sources of fund inflows |
| 21396 | 资金流出用途 — zījīn liúchū yòngtú — mục đích vốn ra — uses of fund outflows |
| 21397 | 现金流匹配度 — xiànjīnliú pǐpèidù — mức độ phù hợp dòng tiền — cash flow matching degree |
| 21398 | 经营投资融资匹配 — jīngyíng tóuzī róngzī pǐpèi — sự phù hợp giữa kinh doanh, đầu tư và huy động vốn — operating-investing-financing matching |
| 21399 | 财务报表勾稽检查 — cáiwù bàobiǎo gōujī jiǎnchá — kiểm tra liên kết báo cáo tài chính — financial statement linkage check |
| 21400 | 资产负债表与利润表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ lìrùnbiǎo gōujī — đối chiếu bảng cân đối với báo cáo kết quả kinh doanh — balance sheet-income statement linkage |
| 21401 | 利润表与现金流量表勾稽 — lìrùnbiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — đối chiếu báo cáo kết quả với lưu chuyển tiền tệ — income statement-cash flow linkage |
| 21402 | 资产负债表与现金流量表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — đối chiếu bảng cân đối với lưu chuyển tiền tệ — balance sheet-cash flow linkage |
| 21403 | 净利润与经营现金流勾稽 — jìng lìrùn yǔ jīngyíng xiànjīnliú gōujī — đối chiếu lợi nhuận ròng với dòng tiền kinh doanh — net profit to operating cash flow linkage |
| 21404 | 固定资产与折旧勾稽 — gùdìng zīchǎn yǔ zhéjiù gōujī — đối chiếu tài sản cố định với khấu hao — fixed assets-depreciation linkage |
| 21405 | 应收账款与收入勾稽 — yìngshōu zhàngkuǎn yǔ shōurù gōujī — đối chiếu phải thu với doanh thu — receivables-revenue linkage |
| 21406 | 存货与成本勾稽 — cúnhuò yǔ chéngběn gōujī — đối chiếu tồn kho với giá vốn — inventory-cost linkage |
| 21407 | 应付账款与采购勾稽 — yìngfù zhàngkuǎn yǔ cǎigòu gōujī — đối chiếu phải trả với mua hàng — payables-purchases linkage |
| 21408 | 工资应付与人工成本勾稽 — gōngzī yìngfù yǔ réngōng chéngběn gōujī — đối chiếu lương phải trả với chi phí lao động — payroll-labor cost linkage |
| 21409 | 税费与税务报表勾稽 — shuìfèi yǔ shuìwù bàobiǎo gōujī — đối chiếu thuế phí với báo cáo thuế — taxes-tax report linkage |
| 21410 | 银行存款与银行对账单勾稽 — yínháng cúnkuǎn yǔ yínháng duìzhàngdān gōujī — đối chiếu tiền gửi với sao kê ngân hàng — bank deposits-bank statement linkage |
| 21411 | 借款余额与银行确认函勾稽 — jièkuǎn yú’é yǔ yínháng quèrèn hán gōujī — đối chiếu dư nợ với xác nhận ngân hàng — loan balance-bank confirmation linkage |
| 21412 | 股本与股东名册勾稽 — gǔběn yǔ gǔdōng míngcè gōujī — đối chiếu vốn cổ phần với danh sách cổ đông — share capital-shareholder register linkage |
| 21413 | 未分配利润与利润分配勾稽 — wèi fēnpèi lìrùn yǔ lìrùn fēnpèi gōujī — đối chiếu lợi nhuận chưa phân phối với phân phối lợi nhuận — retained earnings-profit distribution linkage |
| 21414 | 资产负债表平衡 — zīchǎn fùzhàibiǎo pínghéng — bảng cân đối kế toán cân bằng — balance sheet balancing |
| 21415 | 试算表平衡 — shìsuànbiǎo pínghéng — bảng cân đối thử cân bằng — trial balance balancing |
| 21416 | 借贷不平 — jièdài bù píng — Nợ Có không cân — debit-credit imbalance |
| 21417 | 报表不平 — bàobiǎo bù píng — báo cáo không cân — statement out of balance |
| 21418 | 勾稽不一致 — gōujī bù yízhì — đối chiếu liên kết không nhất quán — linkage inconsistency |
| 21419 | 数据不一致 — shùjù bù yízhì — số liệu không nhất quán — data inconsistency |
| 21420 | 口径不一致 — kǒujìng bù yízhì — cơ sở tính không nhất quán — basis inconsistency |
| 21421 | 分类不一致 — fēnlèi bù yízhì — phân loại không nhất quán — classification inconsistency |
| 21422 | 期间不一致 — qījiān bù yízhì — kỳ ghi nhận không nhất quán — period inconsistency |
| 21423 | 单位不一致 — dānwèi bù yízhì — đơn vị tính không nhất quán — unit inconsistency |
| 21424 | 币种不一致 — bìzhǒng bù yízhì — loại tiền tệ không nhất quán — currency inconsistency |
| 21425 | 合并范围不一致 — hébìng fànwéi bù yízhì — phạm vi hợp nhất không nhất quán — inconsistent consolidation scope |
| 21426 | 数据核实 — shùjù héshí — xác minh dữ liệu — data verification |
| 21427 | 数据复核 — shùjù fùhé — rà soát dữ liệu — data review |
| 21428 | 审计追踪 — shěnjì zhuīzōng — dấu vết kiểm toán — audit trail |
| 21429 | 数据链路 — shùjù liànlù — chuỗi liên kết dữ liệu — data lineage |
| 21430 | 报表数据链 — bàobiǎo shùjù liàn — chuỗi dữ liệu báo cáo — financial reporting data chain |
| 21431 | 数据血缘 — shùjù xuèyuán — nguồn gốc và quan hệ dữ liệu — data lineage |
| 21432 | 源数据 — yuán shùjù — dữ liệu nguồn — source data |
| 21433 | 数据映射 — shùjù yìngshè — ánh xạ dữ liệu — data mapping |
| 21434 | 科目映射 — kēmù yìngshè — ánh xạ tài khoản — account mapping |
| 21435 | 报表映射 — bàobiǎo yìngshè — ánh xạ báo cáo — statement mapping |
| 21436 | 集团科目映射 — jítuán kēmù yìngshè — ánh xạ tài khoản tập đoàn — group account mapping |
| 21437 | 会计准则映射 — kuàijì zhǔnzé yìngshè — ánh xạ chuẩn mực kế toán — accounting standards mapping |
| 21438 | 财务数据标准 — cáiwù shùjù biāozhǔn — tiêu chuẩn dữ liệu tài chính — financial data standard |
| 21439 | 数据质量管理 — shùjù zhìliàng guǎnlǐ — quản lý chất lượng dữ liệu — data quality management |
| 21440 | 数据校验 — shùjù jiàoyàn — kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu — data validation |
| 21441 | 数据异常值 — shùjù yìcháng zhí — giá trị dữ liệu bất thường — data outlier |
| 21442 | 异常值处理 — yìcháng zhí chǔlǐ — xử lý giá trị bất thường — outlier handling |
| 21443 | 缺失数据 — quēshī shùjù — dữ liệu thiếu — missing data |
| 21444 | 缺失值处理 — quēshī zhí chǔlǐ — xử lý dữ liệu thiếu — missing value treatment |
| 21445 | 重复数据 — chóngfù shùjù — dữ liệu trùng lặp — duplicate data |
| 21446 | 重复数据清理 — chóngfù shùjù qīnglǐ — làm sạch dữ liệu trùng — duplicate data cleansing |
| 21447 | 数据核验规则 — shùjù héyàn guīzé — quy tắc kiểm tra dữ liệu — data validation rules |
| 21448 | 财务数据验证 — cáiwù shùjù yànzhèng — xác thực dữ liệu tài chính — financial data validation |
| 21449 | 报表验证 — bàobiǎo yànzhèng — xác thực báo cáo — statement validation |
| 21450 | 报表质量控制 — bàobiǎo zhìliàng kòngzhì — kiểm soát chất lượng báo cáo — statement quality control |
| 21451 | 财务报告质量控制 — cáiwù bàogào zhìliàng kòngzhì — kiểm soát chất lượng báo cáo tài chính — financial reporting quality control |
| 21452 | 报告质量 — bàogào zhìliàng — chất lượng báo cáo — report quality |
| 21453 | 报告及时性 — bàogào jíshíxìng — tính kịp thời của báo cáo — report timeliness |
| 21454 | 报告准确性 — bàogào zhǔnquèxìng — tính chính xác của báo cáo — report accuracy |
| 21455 | 报告完整性 — bàogào wánzhěngxìng — tính đầy đủ của báo cáo — report completeness |
| 21456 | 报告一致性 — bàogào yízhìxìng — tính nhất quán của báo cáo — report consistency |
| 21457 | 报告可比性 — bàogào kěbǐxìng — tính so sánh được của báo cáo — report comparability |
| 21458 | 报告透明度 — bàogào tòumíngdù — tính minh bạch của báo cáo — report transparency |
| 21459 | 财务报告可信度 — cáiwù bàogào kěxìndù — độ tin cậy của báo cáo tài chính — financial report credibility |
| 21460 | 财务报告监管 — cáiwù bàogào jiānguǎn — giám sát báo cáo tài chính — financial reporting regulation |
| 21461 | 财务报告合规性 — cáiwù bàogào héguīxìng — tính tuân thủ của báo cáo tài chính — financial reporting compliance |
| 21462 | 披露标准 — pīlù biāozhǔn — tiêu chuẩn công bố — disclosure standards |
| 21463 | 披露范围 — pīlù fànwéi — phạm vi công bố — disclosure scope |
| 21464 | 披露内容 — pīlù nèiróng — nội dung công bố — disclosure content |
| 21465 | 披露期限 — pīlù qīxiàn — thời hạn công bố — disclosure deadline |
| 21466 | 及时披露 — jíshí pīlù — công bố kịp thời — timely disclosure |
| 21467 | 补充披露 — bǔchōng pīlù — công bố bổ sung — supplemental disclosure |
| 21468 | 更正公告 — gēngzhèng gōnggào — thông báo đính chính — correction announcement |
| 21469 | 财务更正 — cáiwù gēngzhèng — đính chính tài chính — financial correction |
| 21470 | 报表更正 — bàobiǎo gēngzhèng — đính chính báo cáo — statement correction |
| 21471 | 重大前期差错 — zhòngdà qiánqī chācuò — sai sót trọng yếu kỳ trước — material prior-period error |
| 21472 | 财务差错 — cáiwù chācuò — sai sót tài chính — financial error |
| 21473 | 审计调整事项 — shěnjì tiáozhěng shìxiàng — khoản điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment items |
| 21474 | 未调整差异 — wèi tiáozhěng chāyì — chênh lệch chưa điều chỉnh — unadjusted misstatement |
| 21475 | 已调整差异 — yǐ tiáozhěng chāyì — chênh lệch đã điều chỉnh — adjusted difference |
| 21476 | 实际错报 — shíjì cuòbào — sai sót thực tế — actual misstatement |
| 21477 | 推断错报 — tuīduàn cuòbào — sai sót suy rộng — projected misstatement |
| 21478 | 财务报表层次 — cáiwù bàobiǎo céngcì — cấp độ báo cáo tài chính — financial statement level |
| 21479 | 认定层次 — rèndìng céngcì — cấp độ cơ sở dẫn liệu — assertion level |
| 21480 | 存在 — cúnzài — hiện hữu — existence |
| 21481 | 完整性认定 — wánzhěngxìng rèndìng — cơ sở dẫn liệu về tính đầy đủ — completeness assertion |
| 21482 | 权利和义务 — quánlì hé yìwù — quyền và nghĩa vụ — rights and obligations |
| 21483 | 计价和分摊 — jìjià hé fēntān — định giá và phân bổ — valuation and allocation |
| 21484 | 发生 — fāshēng — phát sinh — occurrence |
| 21485 | 截止 — jiézhǐ — đúng kỳ/cắt kỳ — cutoff |
| 21486 | 分类 — fēnlèi — phân loại — classification |
| 21487 | 列报和披露 — lièbào hé pīlù — trình bày và công bố — presentation and disclosure |
| 21488 | 管理层认定 — guǎnlǐcéng rèndìng — cơ sở dẫn liệu của ban quản lý — management assertion |
| 21489 | 审计认定 — shěnjì rèndìng — cơ sở dẫn liệu kiểm toán — audit assertion |
| 21490 | 实质性错报 — shízhìxìng cuòbào — sai sót trọng yếu về bản chất — substantive misstatement |
| 21491 | 审计风险模型 — shěnjì fēngxiǎn móxíng — mô hình rủi ro kiểm toán — audit risk model |
| 21492 | 审计风险水平 — shěnjì fēngxiǎn shuǐpíng — mức rủi ro kiểm toán — audit risk level |
| 21493 | 重要账户 — zhòngyào zhànghù — tài khoản trọng yếu — significant account |
| 21494 | 复杂交易 — fùzá jiāoyì — giao dịch phức tạp — complex transaction |
| 21495 | 异常交易风险 — yìcháng jiāoyì fēngxiǎn — rủi ro giao dịch bất thường — unusual transaction risk |
| 21496 | 关联方风险 — guānliánfāng fēngxiǎn — rủi ro bên liên quan — related-party risk |
| 21497 | 管理层舞弊 — guǎnlǐcéng wǔbì — gian lận của ban quản lý — management fraud |
| 21498 | 员工舞弊 — yuángōng wǔbì — gian lận của nhân viên — employee fraud |
| 21499 | 舞弊迹象 — wǔbì jìxiàng — dấu hiệu gian lận — fraud indicators |
| 21500 | 舞弊三角 — wǔbì sānjiǎo — tam giác gian lận — fraud triangle |
| 21501 | 压力 — yālì — áp lực — pressure |
| 21502 | 机会 — jīhuì — cơ hội — opportunity |
| 21503 | 借口 — jièkǒu — lý do biện minh — rationalization |
| 21504 | 反舞弊控制 — fǎn wǔbì kòngzhì — kiểm soát chống gian lận — anti-fraud controls |
| 21505 | 举报机制 — jǔbào jīzhì — cơ chế tố giác — whistleblowing mechanism |
| 21506 | 合规举报 — héguī jǔbào — tố giác vi phạm tuân thủ — compliance whistleblowing |
| 21507 | 内部举报 — nèibù jǔbào — tố giác nội bộ — internal whistleblowing |
| 21508 | 举报渠道 — jǔbào qúdào — kênh tố giác — whistleblowing channel |
| 21509 | 客观性 — kèguānxìng — tính khách quan — objectivity |
| 21510 | 审计独立性 — shěnjì dúlìxìng — tính độc lập của kiểm toán — audit independence |
| 21511 | 审计调整建议 — shěnjì tiáozhěng jiànyì — kiến nghị điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment recommendation |
| 21512 | 管理建议书 — guǎnlǐ jiànyì shū — thư quản lý/kiến nghị quản lý — management letter |
| 21513 | 内部控制评价 — nèibù kòngzhì píngjià — đánh giá kiểm soát nội bộ — internal control assessment |
| 21514 | 内控有效性 — nèikòng yǒuxiàoxìng — tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ — internal control effectiveness |
| 21515 | 内控缺陷整改 — nèikòng quēxiàn zhěnggǎi — khắc phục khiếm khuyết kiểm soát nội bộ — remediation of control deficiencies |
| 21516 | 风险整改 — fēngxiǎn zhěnggǎi — khắc phục rủi ro — risk remediation |
| 21517 | 整改跟踪 — zhěnggǎi gēnzōng — theo dõi khắc phục — remediation tracking |
| 21518 | 整改完成情况 — zhěnggǎi wánchéng qíngkuàng — tình hình hoàn thành khắc phục — remediation completion status |
| 21519 | 审计整改 — shěnjì zhěnggǎi — khắc phục theo kiểm toán — audit remediation |
| 21520 | 财务整改 — cáiwù zhěnggǎi — khắc phục sai sót tài chính — financial remediation |
| 21521 | 问题清单 — wèntí qīngdān — danh sách vấn đề — issue list |
| 21522 | 整改清单 — zhěnggǎi qīngdān — danh sách khắc phục — remediation list |
| 21523 | 责任人 — zérènrén — người chịu trách nhiệm — responsible person |
| 21524 | 整改期限 — zhěnggǎi qīxiàn — thời hạn khắc phục — remediation deadline |
| 21525 | 整改措施落实 — zhěnggǎi cuòshī luòshí — triển khai biện pháp khắc phục — implementation of remediation measures |
| 21526 | 财务分析能力 — cáiwù fēnxī nénglì — năng lực phân tích tài chính — financial analysis ability |
| 21527 | 财务判断能力 — cáiwù pànduàn nénglì — năng lực nhận định tài chính — financial judgment ability |
| 21528 | 财务数据理解 — cáiwù shùjù lǐjiě — hiểu số liệu tài chính — understanding financial data |
| 21529 | 财务逻辑 — cáiwù luójí — logic tài chính — financial logic |
| 21530 | 会计逻辑 — kuàijì luójí — logic kế toán — accounting logic |
| 21531 | 报表逻辑 — bàobiǎo luójí — logic báo cáo — financial statement logic |
| 21532 | 经营逻辑 — jīngyíng luójí — logic kinh doanh — business logic |
| 21533 | 资金逻辑 — zījīn luójí — logic dòng vốn — funding logic |
| 21534 | 利润逻辑 — lìrùn luójí — logic lợi nhuận — profit logic |
| 21535 | 现金流逻辑 — xiànjīnliú luójí — logic dòng tiền — cash flow logic |
| 21536 | 财务指标逻辑 — cáiwù zhǐbiāo luójí — logic của các chỉ tiêu tài chính — financial metric logic |
| 21537 | 收入增长逻辑 — shōurù zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng doanh thu — revenue growth logic |
| 21538 | 利润增长逻辑 — lìrùn zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng lợi nhuận — profit growth logic |
| 21539 | 现金流增长逻辑 — xiànjīnliú zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng dòng tiền — cash flow growth logic |
| 21540 | 资产增长逻辑 — zīchǎn zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng tài sản — asset growth logic |
| 21541 | 负债增长逻辑 — fùzhài zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng nợ — liability growth logic |
| 21542 | 资本增长逻辑 — zīběn zēngzhǎng luójí — logic tăng trưởng vốn — capital growth logic |
| 21543 | 报表分析框架 — bàobiǎo fēnxī kuāngjià — khung phân tích báo cáo — statement analysis framework |
| 21544 | 财务基本面 — cáiwù jīběnmiàn — nền tảng tài chính — financial fundamentals |
| 21545 | 企业基本面 — qǐyè jīběnmiàn — nền tảng doanh nghiệp — corporate fundamentals |
| 21546 | 财务画像 — cáiwù huàxiàng — hồ sơ tài chính — financial profile |
| 21547 | 企业财务画像 — qǐyè cáiwù huàxiàng — hồ sơ tài chính doanh nghiệp — corporate financial profile |
| 21548 | 财务健康度 — cáiwù jiànkāngdù — mức độ lành mạnh tài chính — financial health score/degree |
| 21549 | 财务质量画像 — cáiwù zhìliàng huàxiàng — hồ sơ chất lượng tài chính — financial quality profile |
| 21550 | 财务风险画像 — cáiwù fēngxiǎn huàxiàng — hồ sơ rủi ro tài chính — financial risk profile |
| 21551 | 财务能力画像 — cáiwù nénglì huàxiàng — hồ sơ năng lực tài chính — financial capability profile |
| 21552 | 综合财务健康指标 — zōnghé cáiwù jiànkāng zhǐbiāo — chỉ tiêu tổng hợp sức khỏe tài chính — composite financial health indicator |
| 21553 | 现金实力 — xiànjīn shílì — tiềm lực tiền mặt — cash strength |
| 21554 | 偿债实力 — chángzhài shílì — năng lực trả nợ — debt servicing strength |
| 21555 | 企业财务实力 — qǐyè cáiwù shílì — sức mạnh tài chính doanh nghiệp — corporate financial strength |
| 21556 | 财务竞争力 — cáiwù jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh tài chính — financial competitiveness |
| 21557 | 资本市场表现 — zīběn shìchǎng biǎoxiàn — biểu hiện trên thị trường vốn — capital market performance |
| 21558 | 业绩预期变化 — yèjì yùqī biànhuà — thay đổi kỳ vọng kết quả kinh doanh — change in performance expectations |
| 21559 | 估值折价 — gūzhí zhéjià — mức định giá thấp hơn — valuation discount |
| 21560 | 现金流倍数 — xiànjīnliú bèishù — hệ số dòng tiền — cash flow multiple |
| 21561 | 企业价值倍数分析 — qǐyè jiàzhí bèishù fēnxī — phân tích hệ số giá trị doanh nghiệp — enterprise value multiple analysis |
| 21562 | 财务指标对比 — cáiwù zhǐbiāo duìbǐ — so sánh chỉ tiêu tài chính — financial metric comparison |
| 21563 | 同业财务对标 — tóngyè cáiwù duìbiāo — đối chuẩn tài chính với doanh nghiệp cùng ngành — peer financial benchmarking |
| 21564 | 标杆企业 — biāogān qǐyè — doanh nghiệp đối chuẩn — benchmark company |
| 21565 | 对标分析 — duìbiāo fēnxī — phân tích đối chuẩn — benchmarking analysis |
| 21566 | 财务差距分析 — cáiwù chājù fēnxī — phân tích khoảng cách tài chính — financial gap analysis |
| 21567 | 优势指标 — yōushì zhǐbiāo — chỉ tiêu có lợi thế — strength indicators |
| 21568 | 劣势指标 — lièshì zhǐbiāo — chỉ tiêu bất lợi — weakness indicators |
| 21569 | 关键问题 — guānjiàn wèntí — vấn đề then chốt — key issues |
| 21570 | 关键风险 — guānjiàn fēngxiǎn — rủi ro then chốt — key risks |
| 21571 | 关键机会 — guānjiàn jīhuì — cơ hội then chốt — key opportunities |
| 21572 | 关键驱动 — guānjiàn qūdòng — yếu tố thúc đẩy chủ yếu — key drivers |
| 21573 | 关键约束 — guānjiàn yuēshù — yếu tố hạn chế chủ yếu — key constraints |
| 21574 | 财务改善空间 — cáiwù gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện tài chính — room for financial improvement |
| 21575 | 盈利改善空间 — yínglì gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện lợi nhuận — room for profitability improvement |
| 21576 | 现金流改善空间 — xiànjīnliú gǎishàn kōngjiān — dư địa cải thiện dòng tiền — room for cash flow improvement |
| 21577 | 降本空间 — jiàngběn kōngjiān — dư địa giảm chi phí — cost reduction potential |
| 21578 | 提效空间 — tíxiào kōngjiān — dư địa nâng cao hiệu quả — efficiency improvement potential |
| 21579 | 资产盘活空间 — zīchǎn pánhuó kōngjiān — dư địa khai thác tài sản — asset utilization potential |
| 21580 | 资本优化空间 — zīběn yōuhuà kōngjiān — dư địa tối ưu vốn — capital optimization potential |
| 21581 | 财务报表关键科目 — cáiwù bàobiǎo guānjiàn kēmù — các khoản mục chủ yếu trong báo cáo tài chính — key financial statement accounts |
| 21582 | 关键资产项目 — guānjiàn zīchǎn xiàngmù — khoản mục tài sản chủ yếu — key asset items |
| 21583 | 关键负债项目 — guānjiàn fùzhài xiàngmù — khoản mục nợ chủ yếu — key liability items |
| 21584 | 关键权益项目 — guānjiàn quányì xiàngmù — khoản mục vốn chủ sở hữu chủ yếu — key equity items |
| 21585 | 关键收入项目 — guānjiàn shōurù xiàngmù — khoản mục doanh thu chủ yếu — key revenue items |
| 21586 | 关键费用项目 — guānjiàn fèiyòng xiàngmù — khoản mục chi phí chủ yếu — key expense items |
| 21587 | 关键利润项目 — guānjiàn lìrùn xiàngmù — khoản mục lợi nhuận chủ yếu — key profit items |
| 21588 | 关键现金流项目 — guānjiàn xiànjīnliú xiàngmù — khoản mục dòng tiền chủ yếu — key cash flow items |
| 21589 | 主要资产科目 — zhǔyào zīchǎn kēmù — các tài khoản tài sản chủ yếu — major asset accounts |
| 21590 | 主要负债科目 — zhǔyào fùzhài kēmù — các tài khoản nợ chủ yếu — major liability accounts |
| 21591 | 主要权益科目 — zhǔyào quányì kēmù — các tài khoản vốn chủ sở hữu chủ yếu — major equity accounts |
| 21592 | 主要损益科目 — zhǔyào sǔnyì kēmù — các tài khoản lãi lỗ chủ yếu — major profit and loss accounts |
| 21593 | 资产项目占比 — zīchǎn xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục tài sản — asset item proportion |
| 21594 | 负债项目占比 — fùzhài xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục nợ — liability item proportion |
| 21595 | 权益项目占比 — quányì xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục vốn chủ sở hữu — equity item proportion |
| 21596 | 收入项目占比 — shōurù xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục doanh thu — revenue item proportion |
| 21597 | 费用项目占比 — fèiyòng xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục chi phí — expense item proportion |
| 21598 | 利润项目占比 — lìrùn xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục lợi nhuận — profit item proportion |
| 21599 | 资产项目变动 — zīchǎn xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục tài sản — changes in asset items |
| 21600 | 负债项目变动 — fùzhài xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục nợ — changes in liability items |
| 21601 | 权益项目变动 — quányì xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục vốn chủ sở hữu — changes in equity items |
| 21602 | 收入项目变动 — shōurù xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục doanh thu — changes in revenue items |
| 21603 | 费用项目变动 — fèiyòng xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục chi phí — changes in expense items |
| 21604 | 利润项目变动 — lìrùn xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục lợi nhuận — changes in profit items |
| 21605 | 现金流项目变动 — xiànjīnliú xiàngmù biàndòng — biến động khoản mục dòng tiền — changes in cash flow items |
| 21606 | 期末占比 — qīmò zhànbǐ — tỷ trọng cuối kỳ — ending-period proportion |
| 21607 | 期初占比 — qīchū zhànbǐ — tỷ trọng đầu kỳ — opening-period proportion |
| 21608 | 平均占比 — píngjūn zhànbǐ — tỷ trọng bình quân — average proportion |
| 21609 | 绝对金额 — juéduì jīn’é — giá trị tuyệt đối — absolute amount |
| 21610 | 相对金额 — xiāngduì jīn’é — giá trị tương đối — relative amount |
| 21611 | 绝对变化额 — juéduì biànhuà’é — mức thay đổi tuyệt đối — absolute change |
| 21612 | 相对变化率 — xiāngduì biànhuàlǜ — tỷ lệ thay đổi tương đối — relative change rate |
| 21613 | 同比增量 — tóngbǐ zēngliàng — mức tăng so với cùng kỳ — year-on-year increase |
| 21614 | 同比减量 — tóngbǐ jiǎnliàng — mức giảm so với cùng kỳ — year-on-year decrease |
| 21615 | 环比增量 — huánbǐ zēngliàng — mức tăng so với kỳ trước — sequential increase |
| 21616 | 环比减量 — huánbǐ jiǎnliàng — mức giảm so với kỳ trước — sequential decrease |
| 21617 | 增长百分点 — zēngzhǎng bǎifēndiǎn — điểm phần trăm tăng — increase in percentage points |
| 21618 | 下降百分点 — xiàjiàng bǎifēndiǎn — điểm phần trăm giảm — decrease in percentage points |
| 21619 | 占比提升 — zhànbǐ tíshēng — tỷ trọng tăng lên — increase in proportion |
| 21620 | 占比下降 — zhànbǐ xiàjiàng — tỷ trọng giảm xuống — decrease in proportion |
| 21621 | 贡献增加 — gòngxiàn zēngjiā — mức đóng góp tăng — increased contribution |
| 21622 | 贡献减少 — gòngxiàn jiǎnshǎo — mức đóng góp giảm — decreased contribution |
| 21623 | 边际变化 — biānjì biànhuà — thay đổi biên — marginal change |
| 21624 | 边际贡献率 — biānjì gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp biên — contribution margin ratio |
| 21625 | 新增客户收入 — xīnzēng kèhù shōurù — doanh thu từ khách hàng mới — revenue from new customers |
| 21626 | 存量客户收入 — cúnliàng kèhù shōurù — doanh thu từ khách hàng hiện hữu — revenue from existing customers |
| 21627 | 客户新增收入 — kèhù xīnzēng shōurù — doanh thu tăng thêm từ khách hàng — incremental customer revenue |
| 21628 | 客户流失收入 — kèhù liúshī shōurù — doanh thu mất đi do khách hàng rời bỏ — lost revenue from customer churn |
| 21629 | 价格上涨贡献 — jiàgé shàngzhǎng gòngxiàn — đóng góp từ tăng giá — contribution from price increases |
| 21630 | 销量增长贡献 — xiāoliàng zēngzhǎng gòngxiàn — đóng góp từ tăng sản lượng — contribution from volume growth |
| 21631 | 产品组合贡献 — chǎnpǐn zǔhé gòngxiàn — đóng góp từ cơ cấu sản phẩm — product mix contribution |
| 21632 | 汇率变动贡献 — huìlǜ biàndòng gòngxiàn — đóng góp từ biến động tỷ giá — exchange-rate contribution |
| 21633 | 收购并表贡献 — shōugòu bìngbiǎo gòngxiàn — đóng góp do hợp nhất sau mua lại — contribution from acquisitions and consolidation |
| 21634 | 剥离业务影响 — bōlí yèwù yǐngxiǎng — ảnh hưởng của việc thoái vốn hoạt động kinh doanh — impact of business divestitures |
| 21635 | 资产处置影响 — zīchǎn chǔzhì yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thanh lý tài sản — impact of asset disposals |
| 21636 | 一次性项目影响 — yīcìxìng xiàngmù yǐngxiǎng — ảnh hưởng của khoản mục một lần — impact of one-off items |
| 21637 | 非经营性项目 — fēi jīngyíngxìng xiàngmù — khoản mục phi hoạt động kinh doanh — non-operating items |
| 21638 | 经营性项目 — jīngyíngxìng xiàngmù — khoản mục hoạt động kinh doanh — operating items |
| 21639 | 核心业务毛利 — héxīn yèwù máolì — lợi nhuận gộp từ hoạt động cốt lõi — core business gross profit |
| 21640 | 核心业务毛利率 — héxīn yèwù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp hoạt động cốt lõi — core business gross margin |
| 21641 | 核心业务占比 — héxīn yèwù zhànbǐ — tỷ trọng hoạt động kinh doanh cốt lõi — core business proportion |
| 21642 | 非核心业务收入 — fēi héxīn yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động không cốt lõi — non-core business revenue |
| 21643 | 非核心业务利润 — fēi héxīn yèwù lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động không cốt lõi — non-core business profit |
| 21644 | 业务集中度 — yèwù jízhōngdù — mức độ tập trung hoạt động kinh doanh — business concentration |
| 21645 | 业务分散度 — yèwù fēnsàndù — mức độ phân tán hoạt động kinh doanh — business diversification |
| 21646 | 业务单一风险 — yèwù dānyī fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh đơn nhất — business concentration risk |
| 21647 | 利润多元化 — lìrùn duōyuánhuà — đa dạng hóa lợi nhuận — profit diversification |
| 21648 | 业务可预测性 — yèwù kě yùcèxìng — khả năng dự đoán hoạt động kinh doanh — business predictability |
| 21649 | 订单可见度 — dìngdān kějiàndù — mức độ chắc chắn của đơn hàng tương lai — order visibility |
| 21650 | 收入可见度 — shōurù kějiàndù — mức độ nhìn thấy doanh thu tương lai — revenue visibility |
| 21651 | 盈利可见度 — yínglì kějiàndù — mức độ nhìn thấy lợi nhuận tương lai — earnings visibility |
| 21652 | 合同储备 — hétóng chǔbèi — lượng hợp đồng đã ký chưa thực hiện — contracted backlog |
| 21653 | 订单储备额 — dìngdān chǔbèi’é — giá trị đơn hàng tồn — order backlog value |
| 21654 | 在手合同 — zàishǒu hétóng — hợp đồng đang có hiệu lực — contracts on hand |
| 21655 | 待执行合同 — dài zhíxíng hétóng — hợp đồng chờ thực hiện — contracts pending execution |
| 21656 | 合同剩余履约义务 — hétóng shèngyú lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện còn lại của hợp đồng — remaining performance obligations |
| 21657 | 未来收入 — wèilái shōurù — doanh thu tương lai — future revenue |
| 21658 | 预期收入 — yùqī shōurù — doanh thu dự kiến — expected revenue |
| 21659 | 预期订单 — yùqī dìngdān — đơn hàng dự kiến — expected orders |
| 21660 | 项目收入确认 — xiàngmù shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu dự án — project revenue recognition |
| 21661 | 工程收入 — gōngchéng shōurù — doanh thu công trình — construction revenue |
| 21662 | 工程成本 — gōngchéng chéngběn — chi phí công trình — construction costs |
| 21663 | 合同毛利 — hétóng máolì — lợi nhuận gộp hợp đồng — contract gross profit |
| 21664 | 合同毛利率 — hétóng máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp hợp đồng — contract gross margin |
| 21665 | 工程进度 — gōngchéng jìndù — tiến độ công trình — project progress |
| 21666 | 工程完工比例 — gōngchéng wángōng bǐlì — tỷ lệ hoàn thành công trình — project completion percentage |
| 21667 | 工程结算 — gōngchéng jiésuàn — quyết toán công trình — construction settlement |
| 21668 | 工程款 — gōngchéng kuǎn — tiền công trình — construction payment |
| 21669 | 应收工程款 — yìngshōu gōngchéng kuǎn — khoản phải thu công trình — construction receivables |
| 21670 | 工程应付款 — gōngchéng yìngfùkuǎn — khoản phải trả công trình — construction payables |
| 21671 | 项目成本预算 — xiàngmù chéngběn yùsuàn — ngân sách chi phí dự án — project cost budget |
| 21672 | 项目成本控制 — xiàngmù chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí dự án — project cost control |
| 21673 | 项目成本超支 — xiàngmù chéngběn chāozhī — chi phí dự án vượt ngân sách — project cost overrun |
| 21674 | 项目成本节约 — xiàngmù chéngběn jiéyuē — tiết kiệm chi phí dự án — project cost savings |
| 21675 | 项目利润率 — xiàngmù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận dự án — project profit margin |
| 21676 | 项目回款 — xiàngmù huíkuǎn — thu tiền dự án — project collections |
| 21677 | 项目应收账款 — xiàngmù yìngshōu zhàngkuǎn — phải thu dự án — project receivables |
| 21678 | 项目应付账款 — xiàngmù yìngfù zhàngkuǎn — phải trả dự án — project payables |
| 21679 | 合同负债释放 — hétóng fùzhài shìfàng — ghi nhận giảm nợ hợp đồng khi thực hiện nghĩa vụ — release of contract liabilities |
| 21680 | 递延收入确认 — dìyán shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu hoãn lại — deferred revenue recognition |
| 21681 | 递延收入余额 — dìyán shōurù yú’é — số dư doanh thu hoãn lại — deferred revenue balance |
| 21682 | 递延成本摊销 — dìyán chéngběn tānxiāo — phân bổ chi phí hoãn lại — amortization of deferred costs |
| 21683 | 预付租金 — yùfù zūjīn — tiền thuê trả trước — prepaid rent |
| 21684 | 应付租金 — yìngfù zūjīn — tiền thuê phải trả — rent payable |
| 21685 | 租金费用 — zūjīn fèiyòng — chi phí tiền thuê — rental expense |
| 21686 | 租金收入 — zūjīn shōurù — doanh thu tiền thuê — rental income |
| 21687 | 投资性房地产公允价值 — tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý bất động sản đầu tư — fair value of investment property |
| 21688 | 投资性房地产收益 — tóuzīxìng fángdìchǎn shōuyì — thu nhập từ bất động sản đầu tư — investment property income |
| 21689 | 房地产销售收入 — fángdìchǎn xiāoshòu shōurù — doanh thu bán bất động sản — property sales revenue |
| 21690 | 房地产开发成本 — fángdìchǎn kāifā chéngběn — chi phí phát triển bất động sản — property development costs |
| 21691 | 开发成本余额 — kāifā chéngběn yú’é — số dư chi phí phát triển — development cost balance |
| 21692 | 开发产品 — kāifā chǎnpǐn — sản phẩm bất động sản đang phát triển/đã hoàn thành — property development inventory |
| 21693 | 土地储备 — tǔdì chǔbèi — quỹ đất dự trữ — land bank |
| 21694 | 土地成本 — tǔdì chéngběn — chi phí đất — land cost |
| 21695 | 土地增值税 — tǔdì zēngzhíshuì — thuế giá trị gia tăng đất — land appreciation tax |
| 21696 | 预收房款 — yùshōu fángkuǎn — tiền bán nhà thu trước — property sales advances |
| 21697 | 房地产存货 — fángdìchǎn cúnhuò — hàng tồn kho bất động sản — real estate inventory |
| 21698 | 房地产开发贷款 — fángdìchǎn kāifā dàikuǎn — khoản vay phát triển bất động sản — property development loan |
| 21699 | 房企负债 — fángqǐ fùzhài — nợ của doanh nghiệp bất động sản — property company liabilities |
| 21700 | 土地储备规模 — tǔdì chǔbèi guīmó — quy mô quỹ đất — land bank scale |
| 21701 | 土地储备价值 — tǔdì chǔbèi jiàzhí — giá trị quỹ đất — land bank value |
| 21702 | 销售去化率 — xiāoshòu qùhuàlǜ — tỷ lệ hấp thụ sản phẩm — sell-through rate |
| 21703 | 库存去化周期 — kùcún qùhuà zhōuqī — chu kỳ tiêu thụ hàng tồn — inventory sell-through period |
| 21704 | 存量资产 — cúnliàng zīchǎn — tài sản hiện hữu — existing assets |
| 21705 | 增量资产 — zēngliàng zīchǎn — tài sản tăng thêm — incremental assets |
| 21706 | 资产盘活率 — zīchǎn pánhuólǜ — tỷ lệ khai thác hiệu quả tài sản — asset activation rate |
| 21707 | 资产处置率 — zīchǎn chǔzhìlǜ — tỷ lệ thanh lý tài sản — asset disposal rate |
| 21708 | 资产利用效率 — zīchǎn lìyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng tài sản — asset utilization efficiency |
| 21709 | 低效资产 — dīxiào zīchǎn — tài sản hiệu quả thấp — low-efficiency assets |
| 21710 | 无效资产 — wúxiào zīchǎn — tài sản không hiệu quả — non-performing assets |
| 21711 | 不良资产 — bùliáng zīchǎn — tài sản xấu — non-performing assets |
| 21712 | 不良资产率 — bùliáng zīchǎnlǜ — tỷ lệ tài sản xấu — non-performing asset ratio |
| 21713 | 资产处置损益 — zīchǎn chǔzhì sǔnyì — lãi lỗ thanh lý tài sản — gains and losses on asset disposal |
| 21714 | 资产减值率 — zīchǎn jiǎnzhílǜ — tỷ lệ suy giảm giá trị tài sản — asset impairment ratio |
| 21715 | 固定资产减值准备 — gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị tài sản cố định — fixed asset impairment allowance |
| 21716 | 无形资产减值准备 — wúxíng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị tài sản vô hình — intangible asset impairment allowance |
| 21717 | 商誉减值准备 — shāngyù jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment allowance |
| 21718 | 资产减值准备余额 — zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é — số dư dự phòng giảm giá trị tài sản — impairment allowance balance |
| 21719 | 减值计提比例 — jiǎnzhí jìtí bǐlì — tỷ lệ trích lập giảm giá trị — impairment provision ratio |
| 21720 | 减值损失占比 — jiǎnzhí sǔnshī zhànbǐ — tỷ trọng tổn thất giảm giá trị — impairment loss proportion |
| 21721 | 可收回性 — kěshōuhuíxìng — khả năng thu hồi — recoverability |
| 21722 | 资产可回收金额 — zīchǎn kě huíshōu jīn’é — giá trị tài sản có thể thu hồi — recoverable amount of assets |
| 21723 | 客户信用等级 — kèhù xìnyòng děngjí — cấp tín dụng khách hàng — customer credit grade |
| 21724 | 信用政策调整 — xìnyòng zhèngcè tiáozhěng — điều chỉnh chính sách tín dụng — credit policy adjustment |
| 21725 | 信用期限管理 — xìnyòng qīxiàn guǎnlǐ — quản lý kỳ hạn tín dụng — credit term management |
| 21726 | 信用额度管理 — xìnyòng édù guǎnlǐ — quản lý hạn mức tín dụng — credit limit management |
| 21727 | 账款催收 — zhàngkuǎn cuīshōu — đôn đốc thu công nợ — collection of receivables |
| 21728 | 应收账款催收 — yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu — đôn đốc thu khoản phải thu — receivables collection |
| 21729 | 逾期催收 — yúqī cuīshōu — đôn đốc khoản quá hạn — overdue collection |
| 21730 | 回款计划 — huíkuǎn jìhuà — kế hoạch thu tiền — collection plan |
| 21731 | 回款目标 — huíkuǎn mùbiāo — mục tiêu thu tiền — collection target |
| 21732 | 应收回款预测 — yìngshōu huíkuǎn yùcè — dự báo thu hồi khoản phải thu — receivables collection forecast |
| 21733 | 应收账款风险 — yìngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn — rủi ro khoản phải thu — receivables risk |
| 21734 | 坏账风险 — huàizhàng fēngxiǎn — rủi ro nợ xấu — bad debt risk |
| 21735 | 集中催收 — jízhōng cuīshōu — tập trung thu hồi công nợ — centralized collection |
| 21736 | 催收措施 — cuīshōu cuòshī — biện pháp thu hồi công nợ — collection measures |
| 21737 | 供应商付款管理 — gōngyìngshāng fùkuǎn guǎnlǐ — quản lý thanh toán nhà cung cấp — supplier payment management |
| 21738 | 付款流程 — fùkuǎn liúchéng — quy trình thanh toán — payment process |
| 21739 | 付款申请 — fùkuǎn shēnqǐng — đề nghị thanh toán — payment request |
| 21740 | 收款确认 — shōukuǎn quèrèn — xác nhận thu tiền — receipt confirmation |
| 21741 | 付款确认 — fùkuǎn quèrèn — xác nhận thanh toán — payment confirmation |
| 21742 | 预付款管理 — yùfù kuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản trả trước — prepayment management |
| 21743 | 预收款管理 — yùshōu kuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản nhận trước — advances management |
| 21744 | 押金 — yājīn — tiền đặt cọc — deposit |
| 21745 | 保证金管理 — bǎozhèngjīn guǎnlǐ — quản lý tiền ký quỹ — deposit management |
| 21746 | 其他应收款管理 — qítā yìngshōukuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản phải thu khác — other receivables management |
| 21747 | 其他应付款管理 — qítā yìngfùkuǎn guǎnlǐ — quản lý khoản phải trả khác — other payables management |
| 21748 | 员工借款 — yuángōng jièkuǎn — khoản tạm ứng/cho nhân viên vay — employee advances |
| 21749 | 备用金 — bèiyòngjīn — tiền tạm ứng — petty cash/imprest |
| 21750 | 备用金余额 — bèiyòngjīn yú’é — số dư tiền tạm ứng — petty cash balance |
| 21751 | 员工报销 — yuángōng bàoxiāo — nhân viên thanh toán công tác phí — employee reimbursement |
| 21752 | 费用报销 — fèiyòng bàoxiāo — thanh toán hoàn ứng chi phí — expense reimbursement |
| 21753 | 报销单 — bàoxiāodān — phiếu đề nghị thanh toán — reimbursement form |
| 21754 | 差旅费 — chāilǚfèi — chi phí đi công tác — travel expenses |
| 21755 | 业务招待费 — yèwù zhāodàifèi — chi phí tiếp khách — business entertainment expenses |
| 21756 | 水电费 — shuǐdiànfèi — chi phí điện nước — utilities expenses |
| 21757 | 租赁费用 — zūlìn fèiyòng — chi phí thuê — rental expenses |
| 21758 | 保险费用 — bǎoxiǎn fèiyòng — chi phí bảo hiểm — insurance expenses |
| 21759 | 咨询费用 — zīxún fèiyòng — chi phí tư vấn — consulting expenses |
| 21760 | 法律费用 — fǎlǜ fèiyòng — chi phí pháp lý — legal expenses |
| 21761 | 审计费用 — shěnjì fèiyòng — chi phí kiểm toán — audit fees |
| 21762 | 评估费用 — pínggū fèiyòng — chi phí thẩm định — valuation fees |
| 21763 | 中介费用 — zhōngjiè fèiyòng — chi phí trung gian — intermediary fees |
| 21764 | 服务费 — fúwùfèi — phí dịch vụ — service fees |
| 21765 | 技术服务费 — jìshù fúwùfèi — phí dịch vụ kỹ thuật — technical service fees |
| 21766 | 信息服务费 — xìnxī fúwùfèi — phí dịch vụ thông tin — information service fees |
| 21767 | 平台服务费 — píngtái fúwùfèi — phí dịch vụ nền tảng — platform service fees |
| 21768 | 佣金费用 — yòngjīn fèiyòng — chi phí hoa hồng — commission expense |
| 21769 | 手续费 — shǒuxùfèi — phí giao dịch/thủ tục — handling fee |
| 21770 | 交易费用 — jiāoyì fèiyòng — chi phí giao dịch — transaction costs |
| 21771 | 银行费用 — yínháng fèiyòng — chi phí ngân hàng — bank charges |
| 21772 | 管理费用明细 — guǎnlǐ fèiyòng míngxì — chi tiết chi phí quản lý — administrative expense details |
| 21773 | 销售费用明细 — xiāoshòu fèiyòng míngxì — chi tiết chi phí bán hàng — selling expense details |
| 21774 | 财务费用明细 — cáiwù fèiyòng míngxì — chi tiết chi phí tài chính — finance expense details |
| 21775 | 费用明细分析 — fèiyòng míngxì fēnxī — phân tích chi tiết chi phí — detailed expense analysis |
| 21776 | 费用率分析 — fèiyònglǜ fēnxī — phân tích tỷ lệ chi phí — expense ratio analysis |
| 21777 | 费用弹性 — fèiyòng tánxìng — độ linh hoạt của chi phí — expense flexibility |
| 21778 | 费用增速 — fèiyòng zēngsù — tốc độ tăng chi phí — expense growth rate |
| 21779 | 费用增速低于收入增速 — fèiyòng zēngsù dīyú shōurù zēngsù — chi phí tăng chậm hơn doanh thu — expenses growing slower than revenue |
| 21780 | 费用增速高于收入增速 — fèiyòng zēngsù gāoyú shōurù zēngsù — chi phí tăng nhanh hơn doanh thu — expenses growing faster than revenue |
| 21781 | 规模效应释放 — guīmó xiàoyìng shìfàng — hiệu quả quy mô được phát huy — realization of scale effects |
| 21782 | 经营杠杆改善 — jīngyíng gànggǎn gǎishàn — cải thiện đòn bẩy hoạt động — improvement in operating leverage |
| 21783 | 单位变动成本 — dānwèi biàndòng chéngběn — chi phí biến đổi trên đơn vị — variable cost per unit |
| 21784 | 单位利润 — dānwèi lìrùn — lợi nhuận trên đơn vị — profit per unit |
| 21785 | 单位贡献 — dānwèi gòngxiàn — đóng góp trên đơn vị — contribution per unit |
| 21786 | 盈亏平衡销量 — yíngkuī pínghéng xiāoliàng — sản lượng hòa vốn — break-even sales volume |
| 21787 | 安全边际额 — ānquán biānjì’é — giá trị biên an toàn — margin of safety amount |
| 21788 | 盈利弹性 — yínglì tánxìng — độ co giãn khả năng sinh lời — earnings elasticity |
| 21789 | 收入敏感度 — shōurù mǐngǎndù — độ nhạy doanh thu — revenue sensitivity |
| 21790 | 成本敏感度 — chéngběn mǐngǎndù — độ nhạy chi phí — cost sensitivity |
| 21791 | 利润桥分析 — lìrùn qiáo fēnxī — phân tích cầu nối lợi nhuận — profit bridge analysis |
| 21792 | 收入桥分析 — shōurù qiáo fēnxī — phân tích cầu nối doanh thu — revenue bridge analysis |
| 21793 | 现金流桥分析 — xiànjīnliú qiáo fēnxī — phân tích cầu nối dòng tiền — cash flow bridge analysis |
| 21794 | 利润变动拆解 — lìrùn biàndòng chāijiě — phân rã biến động lợi nhuận — profit variance decomposition |
| 21795 | 收入变动拆解 — shōurù biàndòng chāijiě — phân rã biến động doanh thu — revenue variance decomposition |
| 21796 | 成本变动拆解 — chéngběn biàndòng chāijiě — phân rã biến động chi phí — cost variance decomposition |
| 21797 | 毛利变动拆解 — máolì biàndòng chāijiě — phân rã biến động lợi nhuận gộp — gross profit variance decomposition |
| 21798 | 净利润变动拆解 — jìng lìrùn biàndòng chāijiě — phân rã biến động lợi nhuận ròng — net profit variance decomposition |
| 21799 | 利润驱动树 — lìrùn qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — profit driver tree |
| 21800 | 收入驱动树 — shōurù qūdòng shù — cây yếu tố thúc đẩy doanh thu — revenue driver tree |
| 21801 | 销售净利率分解 — xiāoshòu jìnglìlǜ fēnjiě — phân rã biên lợi nhuận ròng — net profit margin decomposition |
| 21802 | 资产周转率分解 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ fēnjiě — phân rã vòng quay tài sản — asset turnover decomposition |
| 21803 | 财务杠杆分解 — cáiwù gànggǎn fēnjiě — phân rã đòn bẩy tài chính — financial leverage decomposition |
| 21804 | 盈利驱动分析 — yínglì qūdòng fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy lợi nhuận — profitability driver analysis |
| 21805 | 增长驱动分析 — zēngzhǎng qūdòng fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy tăng trưởng — growth driver analysis |
| 21806 | 价值驱动分析 — jiàzhí qūdòng fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy giá trị — value driver analysis |
| 21807 | 利润率驱动因素 — lìrùnlǜ qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy biên lợi nhuận — margin drivers |
| 21808 | 周转率驱动因素 — zhōuzhuǎnlǜ qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy vòng quay — turnover drivers |
| 21809 | 杠杆驱动因素 — gànggǎn qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy đòn bẩy — leverage drivers |
| 21810 | 投入资本 — tóurù zīběn — vốn đầu tư vào doanh nghiệp — invested capital |
| 21811 | 资本回报率趋势 — zīběn huíbàolǜ qūshì — xu hướng tỷ suất sinh lời trên vốn — return on capital trend |
| 21812 | 资本占用率 — zīběn zhànyònglǜ — tỷ lệ vốn bị chiếm dụng — capital employed ratio |
| 21813 | 资本密集型 — zīběn mìjíxíng — thâm dụng vốn — capital intensive |
| 21814 | 轻资产运营 — qīng zīchǎn yùnyíng — vận hành theo mô hình tài sản nhẹ — asset-light operation |
| 21815 | 重资产运营 — zhòng zīchǎn yùnyíng — vận hành theo mô hình tài sản nặng — asset-heavy operation |
| 21816 | 资产强度 — zīchǎn qiángdù — cường độ tài sản — asset intensity |
| 21817 | 营运资本强度 — yíngyùn zīběn qiángdù — cường độ vốn lưu động — working capital intensity |
| 21818 | 研发强度 — yánfā qiángdù — cường độ R&D — R&D intensity |
| 21819 | 销售费用强度 — xiāoshòu fèiyòng qiángdù — cường độ chi phí bán hàng — selling expense intensity |
| 21820 | 管理费用强度 — guǎnlǐ fèiyòng qiángdù — cường độ chi phí quản lý — administrative expense intensity |
| 21821 | 财务费用强度 — cáiwù fèiyòng qiángdù — cường độ chi phí tài chính — finance expense intensity |
| 21822 | 税费强度 — shuìfèi qiángdù — cường độ thuế phí — tax intensity |
| 21823 | 人工成本强度 — réngōng chéngběn qiángdù — cường độ chi phí lao động — labor cost intensity |
| 21824 | 现金流转化率 — xiànjīnliú zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển hóa thành dòng tiền — cash conversion rate |
| 21825 | 收入现金转化率 — shōurù xiànjīn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ doanh thu chuyển thành tiền — revenue cash conversion rate |
| 21826 | 利润现金转化率 — lìrùn xiànjīn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ lợi nhuận chuyển thành tiền — profit cash conversion rate |
| 21827 | EBITDA现金转化率 — EBITDA xiànjīn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi EBITDA thành tiền — EBITDA cash conversion rate |
| 21828 | 现金利润率 — xiànjīn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận tiền mặt — cash profit margin |
| 21829 | 现金毛利率 — xiànjīn máolìlǜ — biên lợi nhuận gộp bằng tiền — cash gross margin |
| 21830 | 经营利润现金率 — jīngyíng lìrùn xiànjīn lǜ — tỷ lệ chuyển lợi nhuận hoạt động thành tiền — operating profit cash conversion ratio |
| 21831 | 利润质量指标 — lìrùn zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng lợi nhuận — earnings quality indicators |
| 21832 | 负债质量指标 — fùzhài zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng nợ — liability quality indicators |
| 21833 | 财务质量指标 — cáiwù zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng tài chính — financial quality indicators |
| 21834 | 经营质量 — jīngyíng zhìliàng — chất lượng hoạt động kinh doanh — operating quality |
| 21835 | 增长可持续性 — zēngzhǎng kěchíxùxìng — tính bền vững của tăng trưởng — growth sustainability |
| 21836 | 盈利增长可持续性 — yínglì zēngzhǎng kěchíxùxìng — tính bền vững của tăng trưởng lợi nhuận — sustainability of profit growth |
| 21837 | 收入增长可持续性 — shōurù zēngzhǎng kěchíxùxìng — tính bền vững của tăng trưởng doanh thu — sustainability of revenue growth |
| 21838 | 现金流增长可持续性 — xiànjīnliú zēngzhǎng kěchíxùxìng — tính bền vững của tăng trưởng dòng tiền — sustainability of cash flow growth |
| 21839 | 业务增长质量 — yèwù zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng kinh doanh — business growth quality |
| 21840 | 外延增长 — wàiyán zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ mở rộng/mua bán sáp nhập — inorganic growth |
| 21841 | 内生增长 — nèishēng zēngzhǎng — tăng trưởng nội sinh — organic/internal growth |
| 21842 | 收购驱动增长 — shōugòu qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ mua lại — acquisition-driven growth |
| 21843 | 价格驱动增长 — jiàgé qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ giá — price-driven growth |
| 21844 | 销量驱动增长 — xiāoliàng qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng nhờ sản lượng — volume-driven growth |
| 21845 | 汇率驱动增长 — huìlǜ qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do tỷ giá — currency-driven growth |
| 21846 | 结构驱动增长 — jiégòu qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do cơ cấu — mix-driven growth |
| 21847 | 市场份额增长 — shìchǎng fèn’é zēngzhǎng — tăng trưởng thị phần — market share growth |
| 21848 | 客户数量增长 — kèhù shùliàng zēngzhǎng — tăng số lượng khách hàng — customer growth |
| 21849 | 客单价增长 — kèdānjià zēngzhǎng — tăng giá trị đơn hàng bình quân — increase in average order value |
| 21850 | 订单量增长 — dìngdān liàng zēngzhǎng — tăng số lượng đơn hàng — order volume growth |
| 21851 | 订单金额增长 — dìngdān jīn’é zēngzhǎng — tăng giá trị đơn hàng — order value growth |
| 21852 | 销售规模增长 — xiāoshòu guīmó zēngzhǎng — tăng trưởng quy mô bán hàng — sales scale growth |
| 21853 | 产量增长 — chǎnliàng zēngzhǎng — tăng sản lượng — output growth |
| 21854 | 产能利用率提升 — chǎnnéng lìyònglǜ tíshēng — nâng tỷ lệ sử dụng công suất — increase in capacity utilization |
| 21855 | 产能利用率下降 — chǎnnéng lìyònglǜ xiàjiàng — giảm tỷ lệ sử dụng công suất — decrease in capacity utilization |
| 21856 | 单位产出 — dānwèi chǎnchū — sản lượng trên đơn vị — unit output |
| 21857 | 单位收入 — dānwèi shōurù — doanh thu trên đơn vị — revenue per unit |
| 21858 | 单位利润贡献 — dānwèi lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận trên đơn vị — unit profit contribution |
| 21859 | 生产效率 — shēngchǎn xiàolǜ — hiệu quả sản xuất — production efficiency |
| 21860 | 运营效率 — yùnyíng xiàolǜ — hiệu quả vận hành — operating efficiency |
| 21861 | 库存效率 — kùcún xiàolǜ — hiệu quả tồn kho — inventory efficiency |
| 21862 | 资金效率 — zījīn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — funding efficiency |
| 21863 | 人效 — rénxiào — hiệu suất trên nhân sự — employee productivity |
| 21864 | 坪效 — píngxiào — hiệu suất trên diện tích — sales per square meter |
| 21865 | 产销率 — chǎnxiāolǜ — tỷ lệ sản xuất tiêu thụ — production-to-sales ratio |
| 21866 | 库存率 — kùcúnlǜ — tỷ lệ tồn kho — inventory ratio |
| 21867 | 应收效率 — yìngshōu xiàolǜ — hiệu quả thu hồi phải thu — receivables efficiency |
| 21868 | 应付效率 — yìngfù xiàolǜ — hiệu quả quản lý phải trả — payables efficiency |
| 21869 | 运营资本效率 — yùnyíng zīběn xiàolǜ — hiệu quả vốn vận hành — operating capital efficiency |
| 21870 | 经营资本回报率 — jīngyíng zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn hoạt động — return on operating capital |
| 21871 | 核心资产回报率 — héxīn zīchǎn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời tài sản cốt lõi — return on core assets |
| 21872 | 经营资产周转率 — jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản hoạt động — operating asset turnover |
| 21873 | 经营资本周转率 — jīngyíng zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn hoạt động — operating capital turnover |
| 21874 | 经营性营运资本 — jīngyíngxìng yíngyùn zīběn — vốn lưu động hoạt động — operating working capital |
| 21875 | 非经营性资产 — fēi jīngyíngxìng zīchǎn — tài sản phi hoạt động — non-operating assets |
| 21876 | 非经营性负债 — fēi jīngyíngxìng fùzhài — nợ phi hoạt động — non-operating liabilities |
| 21877 | 净金融负债 — jìng jīnróng fùzhài — nợ tài chính ròng — net financial liabilities |
| 21878 | 净金融资产 — jìng jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính ròng — net financial assets |
| 21879 | 金融资产净额 — jīnróng zīchǎn jìng’é — tài sản tài chính ròng — net financial assets |
| 21880 | 金融负债净额 — jīnróng fùzhài jìng’é — nợ tài chính ròng — net financial liabilities |
| 21881 | 金融性损益 — jīnróngxìng sǔnyì — lãi lỗ tài chính — financial gains and losses |
| 21882 | 税后经营利润 — shuìhòu jīngyíng lìrùn — lợi nhuận hoạt động sau thuế — after-tax operating profit |
| 21883 | 金融损益 — jīnróng sǔnyì — lãi lỗ tài chính — financial gains and losses |
| 21884 | 净经营资产利润率 — jìng jīngyíng zīchǎn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên tài sản hoạt động ròng — return on net operating assets |
| 21885 | 金融杠杆效应 — jīnróng gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy tài chính — financial leverage effect |
| 21886 | 经营差异率 — jīngyíng chāyìlǜ — tỷ lệ chênh lệch kinh doanh — operating differential return |
| 21887 | 权益乘数效应 — quányì chéngshù xiàoyìng — hiệu ứng hệ số nhân vốn chủ sở hữu — equity multiplier effect |
| 21888 | 财务杠杆收益 — cáiwù gànggǎn shōuyì — lợi ích từ đòn bẩy tài chính — financial leverage return |
| 21889 | 负债成本 — fùzhài chéngběn — chi phí nợ — cost of liabilities |
| 21890 | 负债融资成本 — fùzhài róngzī chéngběn — chi phí tài trợ bằng nợ — debt financing cost |
| 21891 | 资本结构效应 — zīběn jiégòu xiàoyìng — hiệu ứng cơ cấu vốn — capital structure effect |
| 21892 | 融资杠杆效应 — róngzī gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy tài trợ — financing leverage effect |
| 21893 | 财务杠杆收益效应 — cáiwù gànggǎn shōuyì xiàoyìng — hiệu ứng lợi ích đòn bẩy tài chính — financial leverage return effect |
| 21894 | 资本成本约束 — zīběn chéngběn yuēshù — ràng buộc chi phí vốn — cost of capital constraint |
| 21895 | 资本回报高于资本成本 — zīběn huíbào gāoyú zīběn chéngběn — lợi nhuận trên vốn cao hơn chi phí vốn — return on capital above cost of capital |
| 21896 | 资本回报低于资本成本 — zīběn huíbào dīyú zīběn chéngběn — lợi nhuận trên vốn thấp hơn chi phí vốn — return on capital below cost of capital |
| 21897 | 价值创造能力 — jiàzhí chuàngzào nénglì — năng lực tạo giá trị — value creation capability |
| 21898 | 经济利润为正 — jīngjì lìrùn wéi zhèng — lợi nhuận kinh tế dương — positive economic profit |
| 21899 | 经济利润为负 — jīngjì lìrùn wéi fù — lợi nhuận kinh tế âm — negative economic profit |
| 21900 | 资本回报与风险匹配 — zīběn huíbào yǔ fēngxiǎn pǐpèi — lợi nhuận trên vốn phù hợp với rủi ro — return-risk matching |
| 21901 | 风险调整资本回报率 — fēngxiǎn tiáozhěng zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời vốn điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted return on capital |
| 21902 | 资本风险 — zīběn fēngxiǎn — rủi ro vốn — capital risk |
| 21903 | 财务风险调整 — cáiwù fēngxiǎn tiáozhěng — điều chỉnh rủi ro tài chính — financial risk adjustment |
| 21904 | 企业风险溢价 — qǐyè fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro doanh nghiệp — business risk premium |
| 21905 | 资本风险溢价 — zīběn fēngxiǎn yìjià — phần bù rủi ro vốn — capital risk premium |
| 21906 | 加权平均资本成本分析 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn fēnxī — phân tích WACC — WACC analysis |
| 21907 | 债务成本分析 — zhàiwù chéngběn fēnxī — phân tích chi phí nợ — cost of debt analysis |
| 21908 | 股权成本分析 — gǔquán chéngběn fēnxī — phân tích chi phí vốn cổ phần — cost of equity analysis |
| 21909 | 借款成本分析 — jièkuǎn chéngběn fēnxī — phân tích chi phí vay — borrowing cost analysis |
| 21910 | 融资成本趋势 — róngzī chéngběn qūshì — xu hướng chi phí huy động vốn — financing cost trend |
| 21911 | 信用利差变化 — xìnyòng lìchā biànhuà — biến động chênh lệch tín dụng — changes in credit spreads |
| 21912 | 融资利差变化 — róngzī lìchā biànhuà — biến động chênh lệch huy động vốn — changes in financing spreads |
| 21913 | 债务成本变化 — zhàiwù chéngběn biànhuà — biến động chi phí nợ — changes in debt costs |
| 21914 | 固定费用覆盖倍数 — gùdìng fèiyòng fùgài bèishù — hệ số bao phủ chi phí cố định — fixed charge coverage ratio |
| 21915 | 现金利息覆盖倍数 — xiànjīn lìxī fùgài bèishù — hệ số bao phủ lãi vay bằng tiền — cash interest coverage ratio |
| 21916 | 债务偿还覆盖率 — zhàiwù chánghuán fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ trả nợ — debt repayment coverage ratio |
| 21917 | 现金流债务覆盖率 — xiànjīnliú zhàiwù fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền bao phủ nợ — cash flow debt coverage ratio |
| 21918 | 自由现金流债务比 — zìyóu xiànjīnliú zhàiwù bǐ — tỷ lệ dòng tiền tự do trên nợ — free cash flow to debt ratio |
| 21919 | 债务净额与 EBITDA 比率 — zhàiwù jìng’é yǔ EBITDA bǐlǜ — tỷ lệ nợ ròng trên EBITDA — net debt to EBITDA ratio |
| 21920 | 总债务与 EBITDA 比率 — zǒng zhàiwù yǔ EBITDA bǐlǜ — tỷ lệ tổng nợ trên EBITDA — total debt to EBITDA ratio |
| 21921 | 利息覆盖率 — lìxī fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ lãi vay — interest coverage ratio |
| 21922 | 本金覆盖率 — běnjīn fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ tiền gốc — principal coverage ratio |
| 21923 | 长期债务覆盖率 — chángqī zhàiwù fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nợ dài hạn — long-term debt coverage ratio |
| 21924 | 一年内到期债务 — yì nián nèi dàoqī zhàiwù — nợ đáo hạn trong một năm — debt due within one year |
| 21925 | 一年内到期的非流动负债 — yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn đến hạn trong một năm — non-current liabilities due within one year |
| 21926 | 长期借款一年内到期部分 — chángqī jièkuǎn yì nián nèi dàoqī bùfèn — phần vay dài hạn đến hạn trong một năm — current portion of long-term debt |
| 21927 | 债务偿付高峰 — zhàiwù chángfù gāofēng — đỉnh điểm nghĩa vụ trả nợ — debt repayment peak |
| 21928 | 债务再融资 — zhàiwù zài róngzī — tái cấp vốn nợ — debt refinancing |
| 21929 | 流动性覆盖比率 — liúdòngxìng fùgàibǐlǜ — tỷ lệ bao phủ thanh khoản — liquidity coverage ratio |
| 21930 | 流动性资产 — liúdòngxìng zīchǎn — tài sản có tính thanh khoản — liquid assets |
| 21931 | 高流动性资产 — gāo liúdòngxìng zīchǎn — tài sản thanh khoản cao — highly liquid assets |
| 21932 | 高质量流动性资产 — gāo zhìliàng liúdòngxìng zīchǎn — tài sản thanh khoản chất lượng cao — high-quality liquid assets |
| 21933 | 现金及银行存款 — xiànjīn jí yínháng cúnkuǎn — tiền mặt và tiền gửi ngân hàng — cash and bank deposits |
| 21934 | 紧急流动性来源 — jǐnjí liúdòngxìng láiyuán — nguồn thanh khoản khẩn cấp — emergency liquidity sources |
| 21935 | 备用资金 — bèiyòng zījīn — nguồn vốn dự phòng — standby funds |
| 21936 | 应急融资 — yìngjí róngzī — huy động vốn khẩn cấp — emergency financing |
| 21937 | 现金流应急计划 — xiànjīnliú yìngjí jìhuà — kế hoạch ứng phó dòng tiền khẩn cấp — cash flow contingency plan |
| 21938 | 财务应急预案 — cáiwù yìngjí yù’àn — phương án ứng phó tài chính khẩn cấp — financial contingency plan |
| 21939 | 现金流风险管理 — xiànjīnliú fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro dòng tiền — cash flow risk management |
| 21940 | 债务风险管理 — zhàiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro nợ — debt risk management |
| 21941 | 利率风险管理 — lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ — quản trị rủi ro lãi suất — interest rate risk management |
| 21942 | 集中度管理 — jízhōngdù guǎnlǐ — quản lý mức độ tập trung — concentration management |
| 21943 | 风险限额 — fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro — risk limit |
| 21944 | 信用限额 — xìnyòng xiàn’é — hạn mức tín dụng — credit limit |
| 21945 | 授信风险限额 — shòuxìn fēngxiǎn xiàn’é — hạn mức rủi ro tín dụng — credit risk limit |
| 21946 | 交易限额 — jiāoyì xiàn’é — hạn mức giao dịch — transaction limit |
| 21947 | 风险承受度 — fēngxiǎn chéngshòudù — mức độ chấp nhận rủi ro — risk tolerance |
| 21948 | 风险容忍度 — fēngxiǎn róngrěndù — mức độ dung nạp rủi ro — risk tolerance level |
| 21949 | 风险偏好声明 — fēngxiǎn piānhào shēngmíng — tuyên bố khẩu vị rủi ro — risk appetite statement |
| 21950 | 财务风险矩阵 — cáiwù fēngxiǎn jǔzhèn — ma trận rủi ro tài chính — financial risk matrix |
| 21951 | 重大风险清单 — zhòngdà fēngxiǎn qīngdān — danh sách rủi ro trọng yếu — significant risk register |
| 21952 | 预警等级 — yùjǐng děngjí — cấp độ cảnh báo — warning level |
| 21953 | 风险趋势 — fēngxiǎn qūshì — xu hướng rủi ro — risk trend |
| 21954 | 风险变化率 — fēngxiǎn biànhuàlǜ — tỷ lệ biến động rủi ro — risk change rate |
| 21955 | 风险敞口变化 — fēngxiǎn chǎngkǒu biànhuà — biến động mức phơi nhiễm rủi ro — change in risk exposure |
| 21956 | 风险规避 — fēngxiǎn guībì — né tránh rủi ro — risk avoidance |
| 21957 | 风险接受 — fēngxiǎn jiēshòu — chấp nhận rủi ro — risk acceptance |
| 21958 | 风险对冲 — fēngxiǎn duìchōng — phòng ngừa rủi ro — risk hedging |
| 21959 | 金融对冲 — jīnróng duìchōng — phòng ngừa bằng công cụ tài chính — financial hedge |
| 21960 | 汇率对冲 — huìlǜ duìchōng — phòng ngừa rủi ro tỷ giá — foreign exchange hedging |
| 21961 | 利率对冲 — lìlǜ duìchōng — phòng ngừa rủi ro lãi suất — interest rate hedging |
| 21962 | 商品价格对冲 — shāngpǐn jiàgé duìchōng — phòng ngừa rủi ro giá hàng hóa — commodity price hedging |
| 21963 | 财务风险对冲 — cáiwù fēngxiǎn duìchōng — phòng ngừa rủi ro tài chính — financial risk hedging |
| 21964 | 风险管理策略 — fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè — chiến lược quản trị rủi ro — risk management strategy |
| 21965 | 风险控制框架 — fēngxiǎn kòngzhì kuāngjià — khung kiểm soát rủi ro — risk control framework |
| 21966 | 风险管理体系 — fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì — hệ thống quản trị rủi ro — risk management framework |
| 21967 | 财务风险管理体系 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì — hệ thống quản trị rủi ro tài chính — financial risk management framework |
| 21968 | 财务风险量化 — cáiwù fēngxiǎn liànghuà — lượng hóa rủi ro tài chính — financial risk quantification |
| 21969 | 财务风险预判 — cáiwù fēngxiǎn yùpàn — dự đoán rủi ro tài chính — financial risk anticipation |
| 21970 | 财务风险应对 — cáiwù fēngxiǎn yìngduì — ứng phó rủi ro tài chính — financial risk response |
| 21971 | 财务风险控制体系 — cáiwù fēngxiǎn kòngzhì tǐxì — hệ thống kiểm soát rủi ro tài chính — financial risk control system |
| 21972 | 财务风险管理机制 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ jīzhì — cơ chế quản trị rủi ro tài chính — financial risk management mechanism |
| 21973 | 财务风险报告 — cáiwù fēngxiǎn bàogào — báo cáo rủi ro tài chính — financial risk report |
| 21974 | 风险监测报告 — fēngxiǎn jiāncè bàogào — báo cáo giám sát rủi ro — risk monitoring report |
| 21975 | 风险评估报告 — fēngxiǎn pínggū bàogào — báo cáo đánh giá rủi ro — risk assessment report |
| 21976 | 财务预警报告 — cáiwù yùjǐng bàogào — báo cáo cảnh báo tài chính — financial warning report |
| 21977 | 董事会报告 — dǒngshìhuì bàogào — báo cáo hội đồng quản trị — board report |
| 21978 | 监事会报告 — jiānshìhuì bàogào — báo cáo ban giám sát — supervisory board report |
| 21979 | 股东大会报告 — gǔdōng dàhuì bàogào — báo cáo đại hội cổ đông — shareholders’ meeting report |
| 21980 | 年度经营报告 — niándù jīngyíng bàogào — báo cáo hoạt động kinh doanh thường niên — annual operating report |
| 21981 | 经营情况说明 — jīngyíng qíngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình kinh doanh — description of operating conditions |
| 21982 | 财务情况说明 — cáiwù qíngkuàng shuōmíng — thuyết minh tình hình tài chính — description of financial conditions |
| 21983 | 经营成果说明 — jīngyíng chéngguǒ shuōmíng — thuyết minh kết quả kinh doanh — explanation of operating results |
| 21984 | 重大事项说明 — zhòngdà shìxiàng shuōmíng — thuyết minh các sự kiện trọng yếu — explanation of significant matters |
| 21985 | 重大变化说明 — zhòngdà biànhuà shuōmíng — thuyết minh các thay đổi trọng yếu — explanation of significant changes |
| 21986 | 经营情况分析 — jīngyíng qíngkuàng fēnxī — phân tích tình hình kinh doanh — operating condition analysis |
| 21987 | 行业情况分析 — hángyè qíngkuàng fēnxī — phân tích tình hình ngành — industry analysis |
| 21988 | 市场情况分析 — shìchǎng qíngkuàng fēnxī — phân tích tình hình thị trường — market analysis |
| 21989 | 竞争格局分析 — jìngzhēng géjú fēnxī — phân tích cục diện cạnh tranh — competitive landscape analysis |
| 21990 | 盈利模式分析 — yínglì móshì fēnxī — phân tích mô hình lợi nhuận — profit model analysis |
| 21991 | 盈利模式可持续性 — yínglì móshì kěchíxùxìng — tính bền vững của mô hình lợi nhuận — profit model sustainability |
| 21992 | 商业模式转型 — shāngyè móshì zhuǎnxíng — chuyển đổi mô hình kinh doanh — business model transformation |
| 21993 | 业务模式变化 — yèwù móshì biànhuà — thay đổi mô hình hoạt động — business model change |
| 21994 | 收入模式变化 — shōurù móshì biànhuà — thay đổi mô hình doanh thu — revenue model change |
| 21995 | 成本模式变化 — chéngběn móshì biànhuà — thay đổi mô hình chi phí — cost model change |
| 21996 | 客户付费模式 — kèhù fùfèi móshì — mô hình khách hàng thanh toán — customer payment model |
| 21997 | 一次性收入 — yīcìxìng shōurù — doanh thu một lần — one-time revenue |
| 21998 | 经常性收入占比 — jīngchángxìng shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu định kỳ — recurring revenue proportion |
| 21999 | 收入重复性 — shōurù chóngfùxìng — tính lặp lại của doanh thu — revenue repeatability |
| 22000 | 收入波动性 — shōurù bōdòngxìng — tính biến động của doanh thu — revenue volatility |
| 22001 | 经营周期性 — jīngyíng zhōuqīxìng — tính chu kỳ của hoạt động kinh doanh — operating cyclicality |
| 22002 | 非周期性业务 — fēi zhōuqīxìng yèwù — hoạt động kinh doanh phi chu kỳ — non-cyclical business |
| 22003 | 季节性 — jìjiéxìng — tính thời vụ — seasonality |
| 22004 | 季节性收入 — jìjiéxìng shōurù — doanh thu theo mùa — seasonal revenue |
| 22005 | 旺季 — wàngjì — mùa cao điểm — peak season |
| 22006 | 淡季 — dànjì — mùa thấp điểm — off-season |
| 22007 | 季节性库存 — jìjiéxìng kùcún — hàng tồn kho theo mùa — seasonal inventory |
| 22008 | 季节性资金需求 — jìjiéxìng zījīn xūqiú — nhu cầu vốn theo mùa — seasonal funding needs |
| 22009 | 价格传导能力 — jiàgé chuándǎo nénglì — khả năng truyền dẫn giá — pricing power |
| 22010 | 定价能力 — dìngjià nénglì — năng lực định giá — pricing power |
| 22011 | 采购议价能力 — cǎigòu yìjià nénglì — khả năng thương lượng với nhà cung cấp — procurement bargaining power |
| 22012 | 客户议价能力 — kèhù yìjià nénglì — khả năng thương lượng của khách hàng — customer bargaining power |
| 22013 | 供应商议价能力 — gōngyìngshāng yìjià nénglì — khả năng thương lượng của nhà cung cấp — supplier bargaining power |
| 22014 | 价格竞争 — jiàgé jìngzhēng — cạnh tranh về giá — price competition |
| 22015 | 价格战 — jiàgé zhàn — chiến tranh giá — price war |
| 22016 | 毛利承压 — máolì chéngyā — biên lợi nhuận gộp chịu áp lực — gross margin pressure |
| 22017 | 利润承压 — lìrùn chéngyā — lợi nhuận chịu áp lực — profit pressure |
| 22018 | 收入承压 — shōurù chéngyā — doanh thu chịu áp lực — revenue pressure |
| 22019 | 现金流承压 — xiànjīnliú chéngyā — dòng tiền chịu áp lực — cash flow pressure |
| 22020 | 成本上涨压力 — chéngběn shàngzhǎng yālì — áp lực chi phí tăng — cost inflation pressure |
| 22021 | 材料成本上涨 — cáiliào chéngběn shàngzhǎng — chi phí nguyên vật liệu tăng — increase in material costs |
| 22022 | 材料价格上涨 — cáiliào jiàgé shàngzhǎng — giá nguyên vật liệu tăng — increase in material prices |
| 22023 | 人工成本上涨 — réngōng chéngběn shàngzhǎng — chi phí nhân công tăng — increase in labor costs |
| 22024 | 物流成本上涨 — wùliú chéngběn shàngzhǎng — chi phí logistics tăng — increase in logistics costs |
| 22025 | 运输成本上涨 — yùnshū chéngběn shàngzhǎng — chi phí vận chuyển tăng — increase in transportation costs |
| 22026 | 采购成本上涨 — cǎigòu chéngběn shàngzhǎng — chi phí mua hàng tăng — increase in procurement costs |
| 22027 | 单位采购成本 — dānwèi cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng trên đơn vị — unit procurement cost |
| 22028 | 单位制造成本 — dānwèi zhìzào chéngběn — chi phí sản xuất trên đơn vị — unit manufacturing cost |
| 22029 | 单位物流成本 — dānwèi wùliú chéngběn — chi phí logistics trên đơn vị — unit logistics cost |
| 22030 | 物流成本率 — wùliú chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí logistics — logistics cost ratio |
| 22031 | 固定成本占比 — gùdìng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí cố định — fixed cost proportion |
| 22032 | 变动成本占比 — biàndòng chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí biến đổi — variable cost proportion |
| 22033 | 固定成本刚性 — gùdìng chéngběn gāngxìng — tính cứng nhắc của chi phí cố định — fixed cost rigidity |
| 22034 | 成本粘性 — chéngběn zhānxìng — tính dính của chi phí — cost stickiness |
| 22035 | 费用粘性 — fèiyòng zhānxìng — tính dính của chi phí — expense stickiness |
| 22036 | 规模不经济 — guīmó bù jīngjì — bất lợi quy mô — diseconomies of scale |
| 22037 | 规模经济 — guīmó jīngjì — lợi thế kinh tế theo quy mô — economies of scale |
| 22038 | 边际利润 — biānjì lìrùn — lợi nhuận cận biên — marginal profit |
| 22039 | 边际收入 — biānjì shōurù — doanh thu cận biên — marginal revenue |
| 22040 | 边际成本率 — biānjì chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí cận biên — marginal cost ratio |
| 22041 | 边际利润率 — biānjì lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận cận biên — marginal profit margin |
| 22042 | 营业杠杆敏感性 — yíngyè gànggǎn mǐngǎnxìng — độ nhạy đòn bẩy hoạt động — operating leverage sensitivity |
| 22043 | 利润敏感性分析 — lìrùn mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy lợi nhuận — profit sensitivity analysis |
| 22044 | 收入敏感性分析 — shōurù mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy doanh thu — revenue sensitivity analysis |
| 22045 | 成本敏感性分析 — chéngběn mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy chi phí — cost sensitivity analysis |
| 22046 | 现金流敏感性分析 — xiànjīnliú mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy dòng tiền — cash flow sensitivity analysis |
| 22047 | 利润压力测试 — lìrùn yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng lợi nhuận — profit stress testing |
| 22048 | 毛利率压力测试 — máolìlǜ yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng biên lợi nhuận gộp — gross margin stress testing |
| 22049 | 利润率敏感性 — lìrùnlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy tỷ suất lợi nhuận — margin sensitivity |
| 22050 | 收入增长敏感性 — shōurù zēngzhǎng mǐngǎnxìng — độ nhạy tăng trưởng doanh thu — revenue growth sensitivity |
| 22051 | 利润增长敏感性 — lìrùn zēngzhǎng mǐngǎnxìng — độ nhạy tăng trưởng lợi nhuận — profit growth sensitivity |
| 22052 | 现金流增长敏感性 — xiànjīnliú zēngzhǎng mǐngǎnxìng — độ nhạy tăng trưởng dòng tiền — cash flow growth sensitivity |
| 22053 | 盈利能力敏感性 — yínglì nénglì mǐngǎnxìng — độ nhạy khả năng sinh lời — profitability sensitivity |
| 22054 | 偿债能力敏感性 — chángzhài nénglì mǐngǎnxìng — độ nhạy khả năng trả nợ — solvency sensitivity |
| 22055 | 流动性敏感性 — liúdòngxìng mǐngǎnxìng — độ nhạy thanh khoản — liquidity sensitivity |
| 22056 | 财务指标预警 — cáiwù zhǐbiāo yùjǐng — cảnh báo chỉ tiêu tài chính — financial indicator warning |
| 22057 | 指标下限 — zhǐbiāo xiàxiàn — ngưỡng dưới của chỉ tiêu — lower threshold |
| 22058 | 指标上限 — zhǐbiāo shàngxiàn — ngưỡng trên của chỉ tiêu — upper threshold |
| 22059 | 预警区间 — yùjǐng qūjiān — khoảng cảnh báo — warning range |
| 22060 | 安全区间 — ānquán qūjiān — vùng an toàn — safe range |
| 22061 | 危险区间 — wēixiǎn qūjiān — vùng nguy hiểm — danger zone |
| 22062 | 风险区间 — fēngxiǎn qūjiān — vùng rủi ro — risk range |
| 22063 | 指标偏离 — zhǐbiāo piānlí — chỉ tiêu lệch khỏi chuẩn — indicator deviation |
| 22064 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — chỉ tiêu xấu đi — deterioration in indicator |
| 22065 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — chỉ tiêu cải thiện — improvement in indicator |
| 22066 | 指标回升 — zhǐbiāo huíshēng — chỉ tiêu phục hồi/tăng trở lại — indicator rebound |
| 22067 | 指标回落 — zhǐbiāo huíluò — chỉ tiêu giảm trở lại — indicator decline |
| 22068 | 指标趋稳 — zhǐbiāo qūwěn — chỉ tiêu có xu hướng ổn định — indicator stabilization |
| 22069 | 指标异动 — zhǐbiāo yìdòng — chỉ tiêu biến động bất thường — abnormal indicator movement |
| 22070 | 财务指标异动 — cáiwù zhǐbiāo yìdòng — biến động bất thường của chỉ tiêu tài chính — abnormal movement in financial indicators |
| 22071 | 指标异常波动 — zhǐbiāo yìcháng bōdòng — biến động bất thường của chỉ tiêu — abnormal indicator fluctuation |
| 22072 | 财务数据异动 — cáiwù shùjù yìdòng — biến động bất thường của số liệu tài chính — abnormal movement in financial data |
| 22073 | 财务报表异动 — cáiwù bàobiǎo yìdòng — biến động bất thường trên báo cáo tài chính — abnormal movement in financial statements |
| 22074 | 异常盈利 — yìcháng yínglì — khả năng sinh lời bất thường — abnormal profitability |
| 22075 | 异常现金流 — yìcháng xiànjīnliú — dòng tiền bất thường — abnormal cash flow |
| 22076 | 异常资产增长 — yìcháng zīchǎn zēngzhǎng — tăng trưởng tài sản bất thường — abnormal asset growth |
| 22077 | 异常负债增长 — yìcháng fùzhài zēngzhǎng — tăng trưởng nợ bất thường — abnormal liability growth |
| 22078 | 异常收入增长 — yìcháng shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu bất thường — abnormal revenue growth |
| 22079 | 异常费用下降 — yìcháng fèiyòng xiàjiàng — chi phí giảm bất thường — abnormal expense decline |
| 22080 | 异常利润率 — yìcháng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bất thường — abnormal profit margin |
| 22081 | 异常毛利率 — yìcháng máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp bất thường — abnormal gross margin |
| 22082 | 异常周转率 — yìcháng zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay bất thường — abnormal turnover ratio |
| 22083 | 异常流动比率 — yìcháng liúdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán hiện hành bất thường — abnormal current ratio |
| 22084 | 异常资产负债率 — yìcháng zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản bất thường — abnormal debt-to-assets ratio |
| 22085 | 异常现金余额 — yìcháng xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt bất thường — abnormal cash balance |
| 22086 | 异常往来款 — yìcháng wǎnglái kuǎn — công nợ bất thường — unusual receivables and payables |
| 22087 | 异常关联交易 — yìcháng guānlián jiāoyì — giao dịch bên liên quan bất thường — unusual related-party transaction |
| 22088 | 异常大额交易 — yìcháng dà’é jiāoyì — giao dịch lớn bất thường — unusual large transaction |
| 22089 | 异常期末交易 — yìcháng qīmò jiāoyì — giao dịch bất thường cuối kỳ — unusual period-end transaction |
| 22090 | 异常会计估计 — yìcháng kuàijì gūjì — ước tính kế toán bất thường — unusual accounting estimate |
| 22091 | 异常会计政策 — yìcháng kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán bất thường — unusual accounting policy |
| 22092 | 会计政策一致性 — kuàijì zhèngcè yízhìxìng — tính nhất quán chính sách kế toán — consistency of accounting policies |
| 22093 | 会计判断合理性 — kuàijì pànduàn hélǐxìng — tính hợp lý của xét đoán kế toán — reasonableness of accounting judgments |
| 22094 | 会计政策可比性 — kuàijì zhèngcè kěbǐxìng — tính có thể so sánh của chính sách kế toán — comparability of accounting policies |
| 22095 | 会计估计不确定性 — kuàijì gūjì bùquèdìngxìng — sự không chắc chắn của ước tính kế toán — uncertainty in accounting estimates |
| 22096 | 重大判断事项 — zhòngdà pànduàn shìxiàng — các vấn đề xét đoán trọng yếu — significant judgment matters |
| 22097 | 关键估计 — guānjiàn gūjì — ước tính chủ yếu — key estimates |
| 22098 | 关键参数 — guānjiàn cānshù — tham số chủ yếu — key parameters |
| 22099 | 估值参数 — gūzhí cānshù — tham số định giá — valuation parameters |
| 22100 | 利润率假设 — lìrùnlǜ jiǎshè — giả định tỷ suất lợi nhuận — margin assumption |
| 22101 | 成本率假设 — chéngběnlǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ chi phí — cost ratio assumption |
| 22102 | 长期增长率 — chángqī zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng dài hạn — long-term growth rate |
| 22103 | 短期增长率 — duǎnqī zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng ngắn hạn — short-term growth rate |
| 22104 | 稳态增长率 — wěntài zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng ổn định — steady-state growth rate |
| 22105 | 终值倍数 — zhōngzhí bèishù — hệ số giá trị cuối kỳ — terminal value multiple |
| 22106 | 预测现金流 — yùcè xiànjīnliú — dòng tiền dự báo — forecast cash flow |
| 22107 | 未来自由现金流 — wèilái zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do tương lai — future free cash flow |
| 22108 | 非经营性资产调整 — fēi jīngyíngxìng zīchǎn tiáozhěng — điều chỉnh tài sản phi hoạt động — non-operating asset adjustment |
| 22109 | 非经营性负债调整 — fēi jīngyíngxìng fùzhài tiáozhěng — điều chỉnh nợ phi hoạt động — non-operating liability adjustment |
| 22110 | 少数股权折价 — shǎoshù gǔquán zhéjià — chiết khấu quyền lợi thiểu số — minority interest discount |
| 22111 | 资本成本曲线 — zīběn chéngběn qūxiàn — đường cong chi phí vốn — cost of capital curve |
| 22112 | 融资成本曲线 — róngzī chéngběn qūxiàn — đường cong chi phí huy động vốn — financing cost curve |
| 22113 | 边际融资成本 — biānjì róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn cận biên — marginal cost of financing |
| 22114 | 资金成本优化 — zījīn chéngběn yōuhuà — tối ưu hóa chi phí vốn — cost of funds optimization |
| 22115 | 融资结构优化 — róngzī jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu huy động vốn — financing structure optimization |
| 22116 | 债务期限优化 — zhàiwù qīxiàn yōuhuà — tối ưu hóa kỳ hạn nợ — debt maturity optimization |
| 22117 | 资本结构调整方案 — zīběn jiégòu tiáozhěng fāng’àn — phương án điều chỉnh cơ cấu vốn — capital structure adjustment plan |
| 22118 | 融资方案 — róngzī fāng’àn — phương án huy động vốn — financing plan |
| 22119 | 融资组合 — róngzī zǔhé — tổ hợp nguồn vốn — financing mix |
| 22120 | 债务融资比例 — zhàiwù róngzī bǐlì — tỷ lệ huy động vốn bằng nợ — debt financing proportion |
| 22121 | 股权融资比例 — gǔquán róngzī bǐlì — tỷ lệ huy động vốn bằng cổ phần — equity financing proportion |
| 22122 | 内部融资比例 — nèibù róngzī bǐlì — tỷ lệ huy động vốn nội bộ — internal financing proportion |
| 22123 | 外部融资比例 — wàibù róngzī bǐlì — tỷ lệ huy động vốn bên ngoài — external financing proportion |
| 22124 | 融资依赖度 — róngzī yīlàidù — mức độ phụ thuộc huy động vốn — financing dependence |
| 22125 | 银行融资依赖度 — yínháng róngzī yīlàidù — mức độ phụ thuộc vốn ngân hàng — bank financing dependence |
| 22126 | 债券融资依赖度 — zhàiquàn róngzī yīlàidù — mức độ phụ thuộc vốn trái phiếu — bond financing dependence |
| 22127 | 单一融资渠道 — dānyī róngzī qúdào — kênh huy động vốn đơn nhất — single financing channel |
| 22128 | 再融资渠道 — zài róngzī qúdào — kênh tái cấp vốn — refinancing channel |
| 22129 | 银行间融资 — yínháng jiān róngzī — huy động vốn liên ngân hàng — interbank financing |
| 22130 | 融资租赁融资 — róngzī zūlìn róngzī — huy động vốn thông qua thuê tài chính — financing through financial leasing |
| 22131 | 供应链融资额度 — gōngyìngliàn róngzī édù — hạn mức tài trợ chuỗi cung ứng — supply chain financing limit |
| 22132 | 贸易融资 — màoyì róngzī — tài trợ thương mại — trade finance |
| 22133 | 信用证融资 — xìnyòngzhèng róngzī — tài trợ bằng thư tín dụng — letter-of-credit financing |
| 22134 | 出口押汇 — chūkǒu yāhuì — chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu — export bill negotiation |
| 22135 | 进口押汇 — jìnkǒu yāhuì — tài trợ nhập khẩu — import bill financing |
| 22136 | 保函融资 — bǎohán róngzī — tài trợ bằng bảo lãnh — guarantee-backed financing |
| 22137 | 应收账款融资余额 — yìngshōu zhàngkuǎn róngzī yú’é — dư nợ tài trợ khoản phải thu — receivables financing balance |
| 22138 | 贸易应收融资 — màoyì yìngshōu róngzī — tài trợ phải thu thương mại — trade receivables financing |
| 22139 | 贸易应付款融资 — màoyì yìngfùkuǎn róngzī — tài trợ khoản phải trả thương mại — trade payables financing |
| 22140 | 供应链资金占用 — gōngyìngliàn zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng trong chuỗi cung ứng — supply chain capital tied up |
| 22141 | 供应链现金周期 — gōngyìngliàn xiànjīn zhōuqī — chu kỳ tiền mặt chuỗi cung ứng — supply chain cash cycle |
| 22142 | 采购资金占用 — cǎigòu zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng cho mua hàng — procurement capital tied up |
| 22143 | 销售资金占用 — xiāoshòu zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng cho bán hàng — sales capital tied up |
| 22144 | 应收资金占用 — yìngshōu zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng ở khoản phải thu — receivables capital tied up |
| 22145 | 经营资金占用 — jīngyíng zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng trong hoạt động kinh doanh — operating capital tied up |
| 22146 | 应收账款资金成本 — yìngshōu zhàngkuǎn zījīn chéngběn — chi phí vốn khoản phải thu — receivables carrying cost |
| 22147 | 应付账款融资效应 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī xiàoyìng — hiệu ứng tài trợ từ khoản phải trả — payables financing effect |
| 22148 | 供应商信用融资 — gōngyìngshāng xìnyòng róngzī — tài trợ bằng tín dụng nhà cung cấp — supplier credit financing |
| 22149 | 客户预付款融资 — kèhù yùfùkuǎn róngzī — tài trợ bằng tiền khách hàng trả trước — customer prepayment financing |
| 22150 | 预收款融资效应 — yùshōukuǎn róngzī xiàoyìng — hiệu ứng tài trợ từ tiền nhận trước — customer advances financing effect |
| 22151 | 经营性负债融资 — jīngyíngxìng fùzhài róngzī — tài trợ từ nợ hoạt động — operating liability financing |
| 22152 | 自发融资 — zìfā róngzī — nguồn tài trợ tự phát — spontaneous financing |
| 22153 | 资金自给率 — zījīn zìjǐlǜ — tỷ lệ tự chủ nguồn vốn — fund self-sufficiency ratio |
| 22154 | 资本自给率 — zīběn zìjǐlǜ — tỷ lệ tự chủ vốn — capital self-sufficiency ratio |
| 22155 | 内部资金积累 — nèibù zījīn jīlěi — tích lũy vốn nội bộ — internal fund accumulation |
| 22156 | 留存利润积累 — liúcún lìrùn jīlěi — tích lũy lợi nhuận giữ lại — retained profit accumulation |
| 22157 | 自由现金流积累 — zìyóu xiànjīnliú jīlěi — tích lũy dòng tiền tự do — free cash flow accumulation |
| 22158 | 资本积累能力 — zīběn jīlěi nénglì — năng lực tích lũy vốn — capital accumulation capacity |
| 22159 | 内部造血能力 — nèibù zàoxuè nénglì — khả năng tự tạo vốn nội bộ — internal capital generation capacity |
| 22160 | 企业造血能力 — qǐyè zàoxuè nénglì — khả năng tự tạo dòng tiền/vốn của doanh nghiệp — corporate cash-generation capacity |
| 22161 | 自我融资能力 — zìwǒ róngzī nénglì — khả năng tự tài trợ — self-financing capability |
| 22162 | 内部现金生成 — nèibù xiànjīn shēngchéng — tạo tiền mặt nội bộ — internal cash generation |
| 22163 | 经营造血 — jīngyíng zàoxuè — tạo tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash generation |
| 22164 | 经营性现金生成 — jīngyíngxìng xiànjīn shēngchéng — tạo tiền từ hoạt động — operating cash generation |
| 22165 | 利润转化现金 — lìrùn zhuǎnhuà xiànjīn — chuyển lợi nhuận thành tiền mặt — conversion of profit into cash |
| 22166 | 收入转化现金 — shōurù zhuǎnhuà xiànjīn — chuyển doanh thu thành tiền mặt — conversion of revenue into cash |
| 22167 | 资产变现能力 — zīchǎn biànxiàn nénglì — khả năng chuyển tài sản thành tiền — asset monetization capability |
| 22168 | 存货变现能力 — cúnhuò biànxiàn nénglì — khả năng chuyển hàng tồn kho thành tiền — inventory monetization capability |
| 22169 | 应收账款变现能力 — yìngshōu zhàngkuǎn biànxiàn nénglì — khả năng chuyển phải thu thành tiền — receivables monetization capability |
| 22170 | 短期资产变现能力 — duǎnqī zīchǎn biànxiàn nénglì — khả năng chuyển tài sản ngắn hạn thành tiền — short-term asset monetization capability |
| 22171 | 资产流动性质量 — zīchǎn liúdòngxìng zhìliàng — chất lượng thanh khoản tài sản — asset liquidity quality |
| 22172 | 现金资产质量 — xiànjīn zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản tiền mặt — cash asset quality |
| 22173 | 应收资产质量 — yìngshōu zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản phải thu — receivables asset quality |
| 22174 | 存货资产质量 — cúnhuò zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản tồn kho — inventory asset quality |
| 22175 | 非流动资产质量 — fēi liúdòng zīchǎn zhìliàng — chất lượng tài sản dài hạn — non-current asset quality |
| 22176 | 核心权益 — héxīn quányì — vốn chủ sở hữu cốt lõi — core equity |
| 22177 | 资产退出 — zīchǎn tuìchū — rút khỏi tài sản/thoái tài sản — asset exit |
| 22178 | 业务剥离 — yèwù bōlí — thoái hoạt động kinh doanh — business divestiture |
| 22179 | 资产重组收益 — zīchǎn chóngzǔ shōuyì — thu nhập từ tái cấu trúc tài sản — gain on asset restructuring |
| 22180 | 资产重组损失 — zīchǎn chóngzǔ sǔnshī — tổn thất từ tái cấu trúc tài sản — loss on asset restructuring |
| 22181 | 资产置换 — zīchǎn zhìhuàn — hoán đổi tài sản — asset swap |
| 22182 | 股权置换 — gǔquán zhìhuàn — hoán đổi cổ phần — equity swap |
| 22183 | 资产支持证券 — zīchǎn zhīchí zhèngquàn — chứng khoán đảm bảo bằng tài sản — asset-backed securities |
| 22184 | 证券化融资 — zhèngquànhuà róngzī — huy động vốn bằng chứng khoán hóa — securitized financing |
| 22185 | 表外证券化 — biǎowài zhèngquànhuà — chứng khoán hóa ngoài bảng cân đối — off-balance-sheet securitization |
| 22186 | 特殊目的实体 — tèshū mùdì shítǐ — pháp nhân mục đích đặc biệt — special purpose entity |
| 22187 | 特殊目的载体 — tèshū mùdì zàitǐ — phương tiện mục đích đặc biệt — special purpose vehicle |
| 22188 | 资产转让 — zīchǎn zhuǎnràng — chuyển nhượng tài sản — asset transfer |
| 22189 | 真实出售 — zhēnshí chūshòu — bán thực sự — true sale |
| 22190 | 资产隔离 — zīchǎn gélí — tách biệt tài sản — asset isolation |
| 22191 | 风险隔离 — fēngxiǎn gélí — tách biệt rủi ro — risk isolation |
| 22192 | 优先级证券 — yōuxiānjí zhèngquàn — chứng khoán ưu tiên — senior securities |
| 22193 | 资产池 — zīchǎn chí — danh mục tài sản — asset pool |
| 22194 | 现金流分配 — xiànjīnliú fēnpèi — phân phối dòng tiền — cash flow allocation |
| 22195 | 现金流瀑布 — xiànjīnliú pùbù — mô hình phân phối dòng tiền theo thứ tự ưu tiên — cash flow waterfall |
| 22196 | 偿付顺序 — chángfù shùnxù — thứ tự thanh toán — payment priority |
| 22197 | 优先偿付 — yōuxiān chángfù — thanh toán ưu tiên — priority payment |
| 22198 | 剩余现金流 — shèngyú xiànjīnliú — dòng tiền còn lại — residual cash flow |
| 22199 | 风险保留 — fēngxiǎn bǎoliú — giữ lại rủi ro — risk retention |
| 22200 | 资产证券化收益 — zīchǎn zhèngquànhuà shōuyì — thu nhập từ chứng khoán hóa tài sản — securitization income |
| 22201 | 资产证券化成本 — zīchǎn zhèngquànhuà chéngběn — chi phí chứng khoán hóa tài sản — securitization costs |
| 22202 | 融资现金流入 — róngzī xiànjīnliú — dòng tiền vào từ huy động vốn — financing cash inflow |
| 22203 | 偿债现金流出 — chángzhài xiànjīnliú — dòng tiền ra trả nợ — debt repayment cash outflow |
| 22204 | 分红现金流出 — fēnhóng xiànjīnliú — dòng tiền ra trả cổ tức — dividend cash outflow |
| 22205 | 并购现金流出 — bìnggòu xiànjīnliú — dòng tiền ra cho M&A — M&A cash outflow |
| 22206 | 资产出售现金流入 — zīchǎn chūshòu xiànjīnliú — dòng tiền vào từ bán tài sản — cash inflow from asset sales |
| 22207 | 投资退出现金流入 — tóuzī tuìchū xiànjīnliú — dòng tiền vào từ thoái đầu tư — cash inflow from investment exits |
| 22208 | 投资收益现金流入 — tóuzī shōuyì xiànjīnliú — dòng tiền vào từ thu nhập đầu tư — cash inflow from investment income |
| 22209 | 股利现金流入 — gǔlì xiànjīnliúrù — dòng tiền vào từ cổ tức — dividend cash inflow |
| 22210 | 利息现金流入 — lìxī xiànjīnliúrù — dòng tiền vào từ tiền lãi — interest cash inflow |
| 22211 | 利息现金流出 — lìxī xiànjīnliúchū — dòng tiền ra trả lãi — interest cash outflow |
| 22212 | 租赁付款现金流 — zūlìn fùkuǎn xiànjīnliú — dòng tiền thanh toán tiền thuê — lease payment cash flow |
| 22213 | 租赁负债偿还 — zūlìn fùzhài chánghuán — trả nợ thuê — repayment of lease liabilities |
| 22214 | 租赁现金流 — zūlìn xiànjīnliú — dòng tiền thuê — lease cash flow |
| 22215 | 租赁期限分析 — zūlìn qīxiàn fēnxī — phân tích kỳ hạn thuê — lease term analysis |
| 22216 | 租赁负债率 — zūlìn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ thuê — lease liability ratio |
| 22217 | 租赁成本率 — zūlìn chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí thuê — lease cost ratio |
| 22218 | 使用权资产周转率 — shǐyòngquán zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản quyền sử dụng — right-of-use asset turnover |
| 22219 | 使用权资产占比 — shǐyòngquán zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản quyền sử dụng — right-of-use asset proportion |
| 22220 | 租赁付款义务 — zūlìn fùkuǎn yìwù — nghĩa vụ thanh toán tiền thuê — lease payment obligations |
| 22221 | 租赁到期 — zūlìn dàoqī — hợp đồng thuê đến hạn — lease maturity |
| 22222 | 租赁重估 — zūlìn chónggū — đánh giá lại hợp đồng thuê — lease remeasurement |
| 22223 | 租赁修改 — zūlìn xiūgǎi — sửa đổi hợp đồng thuê — lease modification |
| 22224 | 租赁终止 — zūlìn zhōngzhǐ — chấm dứt hợp đồng thuê — lease termination |
| 22225 | 租赁减值 — zūlìn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản thuê — lease impairment |
| 22226 | 租赁收益 — zūlìn shōuyì — thu nhập từ cho thuê — lease income |
| 22227 | 租赁费用率 — zūlìn fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí thuê — lease expense ratio |
| 22228 | 固定资产产出率 — gùdìng zīchǎn chǎnchūlǜ — tỷ lệ sản lượng trên tài sản cố định — fixed asset output rate |
| 22229 | 固定资产投资回报 — gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào — lợi nhuận từ đầu tư tài sản cố định — return on fixed asset investment |
| 22230 | 设备闲置率 — shèbèi xiánzhìlǜ — tỷ lệ thiết bị nhàn rỗi — equipment idle rate |
| 22231 | 设备维护费用 — shèbèi wéihù fèiyòng — chi phí bảo trì thiết bị — equipment maintenance costs |
| 22232 | 维修资本化 — wéixiū zīběnhuà — vốn hóa chi phí sửa chữa — capitalization of repair costs |
| 22233 | 大修理费用 — dà xiūlǐ fèiyòng — chi phí đại tu — major repair costs |
| 22234 | 资产更新支出 — zīchǎn gēngxīn zhīchū — chi phí đổi mới tài sản — asset renewal expenditure |
| 22235 | 扩张性资本支出 — kuòzhāngxìng zīběn zhīchū — chi tiêu vốn mở rộng — expansion capital expenditure |
| 22236 | 维持性资本开支 — wéichíxìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn duy trì — maintenance capex |
| 22237 | 扩张性资本开支 — kuòzhāngxìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn mở rộng — growth capex |
| 22238 | 资本开支回收 — zīběn kāizhī huíshōu — thu hồi chi tiêu vốn — recovery of capital expenditure |
| 22239 | 资本开支强度分析 — zīběn kāizhī qiángdù fēnxī — phân tích cường độ chi tiêu vốn — capex intensity analysis |
| 22240 | 折旧覆盖资本开支 — zhéjiù fùgài zīběn kāizhī — khấu hao bao phủ chi tiêu vốn — depreciation covering capex |
| 22241 | 资本开支超过折旧 — zīběn kāizhī chāoguò zhéjiù — chi tiêu vốn vượt khấu hao — capex exceeding depreciation |
| 22242 | 资本开支低于折旧 — zīběn kāizhī dīyú zhéjiù — chi tiêu vốn thấp hơn khấu hao — capex below depreciation |
| 22243 | 固定资产净增加 — gùdìng zīchǎn jìng zēngjiā — tăng ròng tài sản cố định — net increase in fixed assets |
| 22244 | 固定资产净减少 — gùdìng zīchǎn jìng jiǎnshǎo — giảm ròng tài sản cố định — net decrease in fixed assets |
| 22245 | 产能扩张支出 — chǎnnéng kuòzhāng zhīchū — chi tiêu mở rộng công suất — capacity expansion expenditure |
| 22246 | 新增产能 — xīnzēng chǎnnéng — công suất mới bổ sung — added capacity |
| 22247 | 有效产能 — yǒuxiào chǎnnéng — công suất hữu hiệu — effective capacity |
| 22248 | 闲置产能 — xiánzhì chǎnnéng — công suất nhàn rỗi — idle capacity |
| 22249 | 产能利用效率 — chǎnnéng lìyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng công suất — capacity utilization efficiency |
| 22250 | 产能过剩风险 — chǎnnéng guòshèng fēngxiǎn — rủi ro dư thừa công suất — overcapacity risk |
| 22251 | 资产扩张与收入增长 — zīchǎn kuòzhāng yǔ shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng tài sản và doanh thu — asset expansion versus revenue growth |
| 22252 | 资产扩张过快 — zīchǎn kuòzhāng guòkuài — tài sản mở rộng quá nhanh — excessively rapid asset expansion |
| 22253 | 资产增长质量 — zīchǎn zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng tài sản — asset growth quality |
| 22254 | 资产扩张驱动 — zīchǎn kuòzhāng qūdòng — yếu tố thúc đẩy mở rộng tài sản — asset expansion drivers |
| 22255 | 负债扩张速度 — fùzhài kuòzhāng sùdù — tốc độ mở rộng nợ — liability expansion rate |
| 22256 | 负债增长质量 — fùzhài zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng nợ — liability growth quality |
| 22257 | 负债扩张驱动 — fùzhài kuòzhāng qūdòng — yếu tố thúc đẩy mở rộng nợ — liability expansion drivers |
| 22258 | 权益增长来源 — quányì zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng vốn chủ sở hữu — sources of equity growth |
| 22259 | 负债增长来源 — fùzhài zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng nợ — sources of liability growth |
| 22260 | 资产融资方式 — zīchǎn róngzī fāngshì — phương thức tài trợ tài sản — asset financing method |
| 22261 | 资产扩张融资 — zīchǎn kuòzhāng róngzī — tài trợ cho mở rộng tài sản — financing asset expansion |
| 22262 | 新增债务融资 — xīnzēng zhàiwù róngzī — huy động nợ mới — new debt financing |
| 22263 | 新增股权融资 — xīnzēng gǔquán róngzī — huy động vốn cổ phần mới — new equity financing |
| 22264 | 内部资本融资 — nèibù zīběn róngzī — tài trợ bằng vốn nội bộ — internal capital financing |
| 22265 | 负债驱动增长 — fùzhài qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do nợ thúc đẩy — debt-driven growth |
| 22266 | 权益驱动增长 — quányì qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do vốn chủ sở hữu thúc đẩy — equity-driven growth |
| 22267 | 现金流驱动增长 — xiànjīnliú qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do dòng tiền thúc đẩy — cash-flow-driven growth |
| 22268 | 利润驱动资产增长 — lìrùn qūdòng zīchǎn zēngzhǎng — lợi nhuận thúc đẩy tăng trưởng tài sản — profit-driven asset growth |
| 22269 | 债务驱动资产增长 — zhàiwù qūdòng zīchǎn zēngzhǎng — nợ thúc đẩy tăng trưởng tài sản — debt-driven asset growth |
| 22270 | 股权融资驱动 — gǔquán róngzī qūdòng — thúc đẩy bởi huy động vốn cổ phần — equity-financing-driven growth |
| 22271 | 财务杠杆驱动增长 — cáiwù gànggǎn qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do đòn bẩy tài chính — leverage-driven growth |
| 22272 | 资产负债率上升风险 — zīchǎn fùzhàilǜ shàngshēng fēngxiǎn — rủi ro tăng tỷ lệ nợ trên tài sản — risk from rising debt-to-assets ratio |
| 22273 | 高杠杆经营 — gāo gànggǎn jīngyíng — hoạt động với đòn bẩy cao — highly leveraged operations |
| 22274 | 低杠杆经营 — dī gànggǎn jīngyíng — hoạt động với đòn bẩy thấp — low-leverage operations |
| 22275 | 杠杆率变化 — gànggǎnlǜ biànhuà — biến động tỷ lệ đòn bẩy — leverage ratio change |
| 22276 | 股权杠杆 — gǔquán gànggǎn — đòn bẩy vốn cổ phần — equity leverage |
| 22277 | 财务杠杆放大效应 — cáiwù gànggǎn fàngdà xiàoyìng — hiệu ứng khuếch đại của đòn bẩy tài chính — amplifying effect of financial leverage |
| 22278 | 杠杆放大收益 — gànggǎn fàngdà shōuyì — đòn bẩy khuếch đại lợi nhuận — leverage amplifying returns |
| 22279 | 杠杆放大亏损 — gànggǎn fàngdà kuīsǔn — đòn bẩy khuếch đại thua lỗ — leverage amplifying losses |
| 22280 | 去杠杆化 — qù gànggǎnhuà — giảm đòn bẩy tài chính — deleveraging |
| 22281 | 杠杆优化 — gànggǎn yōuhuà — tối ưu hóa đòn bẩy — leverage optimization |
| 22282 | 适度杠杆 — shìdù gànggǎn — đòn bẩy ở mức phù hợp — moderate leverage |
| 22283 | 杠杆约束 — gànggǎn yuēshù — hạn chế đòn bẩy — leverage constraint |
| 22284 | 债务契约 — zhàiwù qìyuē — giao ước nợ — debt covenant |
| 22285 | 偿债契约 — chángzhài qìyuē — giao ước trả nợ — debt covenant |
| 22286 | 财务指标契约 — cáiwù zhǐbiāo qìyuē — giao ước dựa trên chỉ tiêu tài chính — financial covenant |
| 22287 | 违约触发条件 — wéiyuē chùfā tiáojiàn — điều kiện kích hoạt vi phạm — default trigger |
| 22288 | 贷款契约限制 — dàikuǎn qìyuē xiànzhì — hạn chế theo hợp đồng vay — loan covenant restrictions |
| 22289 | 抵押契约 — dǐyā qìyuē — giao ước thế chấp — security covenant |
| 22290 | 加速到期条款 — jiāsù dàoqī tiáokuǎn — điều khoản đáo hạn trước hạn — acceleration clause |
| 22291 | 提前偿还条款 — tíqián chánghuán tiáokuǎn — điều khoản trả nợ trước hạn — prepayment clause |
| 22292 | 最低流动比率 — zuìdī liúdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán hiện hành tối thiểu — minimum current ratio |
| 22293 | 最高负债率 — zuìgāo fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ tối đa — maximum debt ratio |
| 22294 | 利息覆盖要求 — lìxī fùgài yāoqiú — yêu cầu về khả năng bao phủ lãi — interest coverage requirement |
| 22295 | 偿债能力要求 — chángzhài nénglì yāoqiú — yêu cầu về khả năng trả nợ — solvency requirement |
| 22296 | 财务契约测试 — cáiwù qìyuē cèshì — kiểm tra giao ước tài chính — financial covenant testing |
| 22297 | 契约合规 — qìyuē héguī — tuân thủ giao ước — covenant compliance |
| 22298 | 契约豁免 — qìyuē huòmiǎn — miễn trừ giao ước — covenant waiver |
| 22299 | 债务契约调整 — zhàiwù qìyuē tiáozhěng — điều chỉnh giao ước nợ — debt covenant amendment |
| 22300 | 融资合同条款 — róngzī hétóng tiáokuǎn — điều khoản hợp đồng huy động vốn — financing agreement terms |
| 22301 | 银行授信条件 — yínháng shòuxìn tiáojiàn — điều kiện cấp tín dụng ngân hàng — bank credit conditions |
| 22302 | 授信合同 — shòuxìn hétóng — hợp đồng tín dụng — credit agreement |
| 22303 | 授信余额 — shòuxìn yú’é — dư hạn mức tín dụng — credit facility balance |
| 22304 | 授信使用率 — shòuxìn shǐyònglǜ — tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng — credit utilization rate |
| 22305 | 授信可用额度 — shòuxìn kěyòng édù — hạn mức tín dụng còn khả dụng — available credit facility |
| 22306 | 融资可获得性 — róngzī kě huòdéxìng — khả năng có được nguồn vốn — financing accessibility |
| 22307 | 信贷可得性 — xìndài kědéxìng — khả năng tiếp cận tín dụng — credit availability |
| 22308 | 银行信用 — yínháng xìnyòng — tín dụng ngân hàng — bank credit |
| 22309 | 银行授信能力 — yínháng shòuxìn nénglì — năng lực cấp tín dụng ngân hàng — bank lending capacity |
| 22310 | 企业融资能力 — qǐyè róngzī nénglì — khả năng huy động vốn của doanh nghiệp — corporate financing capacity |
| 22311 | 融资信用 — róngzī xìnyòng — tín dụng huy động vốn — financing creditworthiness |
| 22312 | 融资信用评级 — róngzī xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng huy động vốn — financing credit rating |
| 22313 | 信用记录 — xìnyòng jìlù — lịch sử tín dụng — credit history |
| 22314 | 信用状况 — xìnyòng zhuàngkuàng — tình trạng tín dụng — credit standing |
| 22315 | 信用质量分析 — xìnyòng zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng tín dụng — credit quality analysis |
| 22316 | 信用风险评分 — xìnyòng fēngxiǎn píngfēn — chấm điểm rủi ro tín dụng — credit risk score |
| 22317 | 违约记录 — wéiyuē jìlù — lịch sử vỡ nợ — default record |
| 22318 | 逾期记录 — yúqī jìlù — lịch sử quá hạn — delinquency record |
| 22319 | 还款记录 — huánkuǎn jìlù — lịch sử trả nợ — repayment record |
| 22320 | 债务逾期 — zhàiwù yúqī — nợ quá hạn — overdue debt |
| 22321 | 贷款逾期 — dàikuǎn yúqī — khoản vay quá hạn — overdue loan |
| 22322 | 利息逾期 — lìxī yúqī — lãi vay quá hạn — overdue interest |
| 22323 | 本金逾期 — běnjīn yúqī — tiền gốc quá hạn — overdue principal |
| 22324 | 逾期天数 — yúqī tiānshù — số ngày quá hạn — days past due |
| 22325 | 逾期率分析 — yúqīlǜ fēnxī — phân tích tỷ lệ quá hạn — delinquency rate analysis |
| 22326 | 不良贷款率 — bùliáng dàikuǎnlǜ — tỷ lệ nợ xấu — non-performing loan ratio |
| 22327 | 关注类贷款 — guānzhù lèi dàikuǎn — khoản vay cần chú ý — special-mention loans |
| 22328 | 次级贷款 — cìjí dàikuǎn — khoản vay dưới tiêu chuẩn — substandard loans |
| 22329 | 可疑贷款 — kěyí dàikuǎn — khoản vay đáng ngờ — doubtful loans |
| 22330 | 损失类贷款 — sǔnshī lèi dàikuǎn — khoản vay tổn thất — loss loans |
| 22331 | 贷款损失准备 — dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất khoản vay — loan loss provisions |
| 22332 | 信用损失准备 — xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất tín dụng — credit loss provisions |
| 22333 | 风险准备 — fēngxiǎn zhǔnbèi — dự phòng rủi ro — risk provisions |
| 22334 | 拨备率 — bōbèilǜ — tỷ lệ trích lập dự phòng — provision ratio |
| 22335 | 核心一级资本 — héxīn yījí zīběn — vốn cấp 1 cốt lõi — common equity tier 1 capital |
| 22336 | 核心资本充足率 — héxīn zīběn chōngzúlǜ — tỷ lệ an toàn vốn cốt lõi — core capital adequacy ratio |
| 22337 | 资本杠杆率 — zīběn gànggǎnlǜ — tỷ lệ đòn bẩy vốn — capital leverage ratio |
| 22338 | 资本缓冲率 — zīběn huǎnchōnglǜ — tỷ lệ đệm vốn — capital buffer ratio |
| 22339 | 资产负债匹配风险 — zīchǎn fùzhài pǐpèi fēngxiǎn — rủi ro không phù hợp tài sản và nợ — asset-liability mismatch risk |
| 22340 | 流动性错配 — liúdòngxìng cuòpèi — lệch kỳ hạn thanh khoản — liquidity mismatch |
| 22341 | 货币错配 — huòbì cuòpèi — lệch loại tiền tệ — currency mismatch |
| 22342 | 外币资产负债错配 — wàibì zīchǎn fùzhài cuòpèi — lệch tài sản nợ ngoại tệ — foreign currency asset-liability mismatch |
| 22343 | 利率错配 — lìlǜ cuòpèi — lệch lãi suất — interest rate mismatch |
| 22344 | 利率重定价 — lìlǜ chóng dìngjià — tái định giá lãi suất — interest rate repricing |
| 22345 | 重定价风险 — chóng dìngjià fēngxiǎn — rủi ro tái định giá — repricing risk |
| 22346 | 利率敏感性缺口 — lìlǜ mǐngǎnxìng quēkǒu — khoảng trống nhạy cảm lãi suất — interest rate sensitivity gap |
| 22347 | 利率缺口 — lìlǜ quēkǒu — chênh lệch nhạy cảm lãi suất — interest rate gap |
| 22348 | 资产敏感型 — zīchǎn mǐngǎnxíng — nhạy cảm tài sản — asset-sensitive |
| 22349 | 负债敏感型 — fùzhài mǐngǎnxíng — nhạy cảm nợ — liability-sensitive |
| 22350 | 净利息收入敏感性 — jìng lìxī shōurù mǐngǎnxìng — độ nhạy thu nhập lãi ròng — net interest income sensitivity |
| 22351 | 净利息收入 — jìng lìxī shōurù — thu nhập lãi ròng — net interest income |
| 22352 | 净利差 — jìng lìchā — biên lãi ròng — net interest spread |
| 22353 | 净息差 — jìng xīchā — biên lãi ròng — net interest margin |
| 22354 | 利差收入 — lìchā shōurù — thu nhập từ chênh lệch lãi suất — spread income |
| 22355 | 利差扩大 — lìchā kuòdà — chênh lệch lãi suất mở rộng — widening spread |
| 22356 | 利差收窄 — lìchā shōuzhǎi — chênh lệch lãi suất thu hẹp — narrowing spread |
| 22357 | 净息差扩大 — jìng xīchā kuòdà — biên lãi ròng mở rộng — widening net interest margin |
| 22358 | 净息差收窄 — jìng xīchā shōuzhǎi — biên lãi ròng thu hẹp — narrowing net interest margin |
| 22359 | 融资成本上升 — róngzī chéngběn shàngshēng — chi phí huy động vốn tăng — increase in financing costs |
| 22360 | 融资成本下降 — róngzī chéngběn xiàjiàng — chi phí huy động vốn giảm — decrease in financing costs |
| 22361 | 资金成本上升 — zījīn chéngběn shàngshēng — chi phí vốn tăng — increase in funding costs |
| 22362 | 资金成本下降 — zījīn chéngběn xiàjiàng — chi phí vốn giảm — decrease in funding costs |
| 22363 | 资金价格 — zījīn jiàgé — giá vốn — price of funds |
| 22364 | 资金成本曲线 — zījīn chéngběn qūxiàn — đường cong chi phí vốn — funding cost curve |
| 22365 | 信用溢价 — xìnyòng yìjià — phần bù tín dụng — credit premium |
| 22366 | 收益率上升 — shōuyìlǜ shàngshēng — lợi suất tăng — rise in yield |
| 22367 | 收益率下降 — shōuyìlǜ xiàjiàng — lợi suất giảm — decline in yield |
| 22368 | 债券价格 — zhàiquàn jiàgé — giá trái phiếu — bond price |
| 22369 | 债券久期 — zhàiquàn jiǔqī — duration trái phiếu — bond duration |
| 22370 | 久期风险 — jiǔqī fēngxiǎn — rủi ro duration — duration risk |
| 22371 | 凸性 — tūxìng — độ lồi — convexity |
| 22372 | 利率久期 — lìlǜ jiǔqī — duration lãi suất — interest rate duration |
| 22373 | 利率敏感资产 — lìlǜ mǐngǎn zīchǎn — tài sản nhạy cảm lãi suất — interest-sensitive assets |
| 22374 | 利率敏感负债 — lìlǜ mǐngǎn fùzhài — nợ nhạy cảm lãi suất — interest-sensitive liabilities |
| 22375 | 利率风险敞口 — lìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro lãi suất — interest rate risk exposure |
| 22376 | 利率冲击 — lìlǜ chōngjī — cú sốc lãi suất — interest rate shock |
| 22377 | 利率上升冲击 — lìlǜ shàngshēng chōngjī — cú sốc lãi suất tăng — upward interest rate shock |
| 22378 | 利率下降冲击 — lìlǜ xiàjiàng chōngjī — cú sốc lãi suất giảm — downward interest rate shock |
| 22379 | 汇率冲击 — huìlǜ chōngjī — cú sốc tỷ giá — exchange rate shock |
| 22380 | 汇率波动幅度 — huìlǜ bōdòng fúdù — biên độ biến động tỷ giá — exchange rate volatility |
| 22381 | 外汇损益敏感性 — wàihuì sǔnyì mǐngǎnxìng — độ nhạy lãi lỗ ngoại hối — FX gains and losses sensitivity |
| 22382 | 货币风险 — huòbì fēngxiǎn — rủi ro tiền tệ — currency risk |
| 22383 | 外汇交易 — wàihuì jiāoyì — giao dịch ngoại hối — foreign exchange transactions |
| 22384 | 外汇远期合约 — wàihuì yuǎnqī héyuē — hợp đồng ngoại hối kỳ hạn — FX forward contract |
| 22385 | 掉期合约 — diàoqī héyuē — hợp đồng hoán đổi — swap contract |
| 22386 | 衍生品估值 — yǎnshēngpǐn gūzhí — định giá công cụ phái sinh — derivative valuation |
| 22387 | 衍生品公允价值 — yǎnshēngpǐn gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý công cụ phái sinh — fair value of derivatives |
| 22388 | 衍生品损益 — yǎnshēngpǐn sǔnyì — lãi lỗ công cụ phái sinh — derivative gains and losses |
| 22389 | 对冲收益 — duìchōng shōuyì — lãi từ phòng ngừa rủi ro — hedging gain |
| 22390 | 对冲损失 — duìchōng sǔnshī — lỗ từ phòng ngừa rủi ro — hedging loss |
| 22391 | 套期会计 — tàoqī kuàijì — kế toán phòng ngừa rủi ro — hedge accounting |
| 22392 | 套期比例 — tàoqī bǐlì — tỷ lệ phòng ngừa — hedge ratio |
| 22393 | 套期储备 — tàoqī chǔbèi — dự trữ phòng ngừa — hedging reserve |
| 22394 | 套期无效部分 — tàoqī wúxiào bùfèn — phần không hiệu quả của phòng ngừa — ineffective portion of hedge |
| 22395 | 现金流套期储备 — xiànjīnliú tàoqī chǔbèi — dự trữ phòng ngừa dòng tiền — cash flow hedge reserve |
| 22396 | 外币报表折算差额 — wàibì bàobiǎo zhé suàn chā’é — chênh lệch quy đổi báo cáo ngoại tệ — foreign currency translation difference |
| 22397 | 外币货币性项目 — wàibì huòbìxìng xiàngmù — khoản mục tiền tệ bằng ngoại tệ — foreign currency monetary items |
| 22398 | 非货币性项目 — fēi huòbìxìng xiàngmù — khoản mục phi tiền tệ — non-monetary items |
| 22399 | 汇率重估 — huìlǜ chónggū — đánh giá lại theo tỷ giá — foreign exchange remeasurement |
| 22400 | 外币折算 — wàibì zhé suàn — quy đổi ngoại tệ — foreign currency translation |
| 22401 | 汇兑差额变动 — huìduì chā’é biàndòng — biến động chênh lệch tỷ giá — movement in exchange differences |
| 22402 | 外币风险敞口 — wàibì fēngxiǎn chǎngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro ngoại tệ — foreign currency risk exposure |
| 22403 | 外币负债占比 — wàibì fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngoại tệ — foreign currency debt proportion |
| 22404 | 外币收入占比 — wàibì shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu ngoại tệ — foreign currency revenue proportion |
| 22405 | 外币成本占比 — wàibì chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí ngoại tệ — foreign currency cost proportion |
| 22406 | 自然对冲比例 — zìrán duìchōng bǐlì — tỷ lệ phòng ngừa tự nhiên — natural hedge ratio |
| 22407 | 外汇对冲比例 — wàihuì duìchōng bǐlì — tỷ lệ phòng ngừa ngoại hối — FX hedge ratio |
| 22408 | 风险管理报告 — fēngxiǎn guǎnlǐ bàogào — báo cáo quản trị rủi ro — risk management report |
| 22409 | 风险暴露表 — fēngxiǎn bàolù biǎo — bảng phơi nhiễm rủi ro — risk exposure schedule |
| 22410 | 风险限额表 — fēngxiǎn xiàn’é biǎo — bảng hạn mức rủi ro — risk limit schedule |
| 22411 | 流动性缺口表 — liúdòngxìng quēkǒu biǎo — bảng khoảng thiếu hụt thanh khoản — liquidity gap report |
| 22412 | 期限缺口表 — qīxiàn quēkǒu biǎo — bảng chênh lệch kỳ hạn — maturity gap report |
| 22413 | 外汇敞口表 — wàihuì chǎngkǒu biǎo — bảng phơi nhiễm ngoại hối — FX exposure report |
| 22414 | 利率风险表 — lìlǜ fēngxiǎn biǎo — bảng rủi ro lãi suất — interest rate risk report |
| 22415 | 信用风险表 — xìnyòng fēngxiǎn biǎo — bảng rủi ro tín dụng — credit risk report |
| 22416 | 财务风险台账 — cáiwù fēngxiǎn táizhàng — sổ theo dõi rủi ro tài chính — financial risk register |
| 22417 | 风险事项台账 — fēngxiǎn shìxiàng táizhàng — sổ theo dõi các vấn đề rủi ro — risk issue register |
| 22418 | 重大风险事项 — zhòngdà fēngxiǎn shìxiàng — vấn đề rủi ro trọng yếu — significant risk matters |
| 22419 | 风险处置 — fēngxiǎn chǔzhì — xử lý rủi ro — risk disposition |
| 22420 | 风险应对方案 — fēngxiǎn yìngduì fāng’àn — phương án ứng phó rủi ro — risk response plan |
| 22421 | 应急融资方案 — yìngjí róngzī fāng’àn — phương án huy động vốn khẩn cấp — emergency financing plan |
| 22422 | 流动性应急方案 — liúdòngxìng yìngjí fāng’àn — phương án ứng phó thanh khoản khẩn cấp — liquidity contingency plan |
| 22423 | 债务处置方案 — zhàiwù chǔzhì fāng’àn — phương án xử lý nợ — debt resolution plan |
| 22424 | 债务偿付方案 — zhàiwù chángfù fāng’àn — phương án trả nợ — debt repayment plan |
| 22425 | 资产处置方案 — zīchǎn chǔzhì fāng’àn — phương án xử lý tài sản — asset disposal plan |
| 22426 | 资本补充方案 — zīběn bǔchōng fāng’àn — phương án bổ sung vốn — capital replenishment plan |
| 22427 | 降本增效方案 — jiàngběn zēngxiào fāng’àn — phương án giảm chi phí tăng hiệu quả — cost reduction and efficiency plan |
| 22428 | 现金流改善方案 — xiànjīnliú gǎishàn fāng’àn — phương án cải thiện dòng tiền — cash flow improvement plan |
| 22429 | 盈利改善方案 — yínglì gǎishàn fāng’àn — phương án cải thiện lợi nhuận — profitability improvement plan |
| 22430 | 财务重整 — cáiwù chóngzhěng — tái thiết tài chính — financial restructuring |
| 22431 | 经营重整 — jīngyíng chóngzhěng — tái cơ cấu hoạt động — operational restructuring |
| 22432 | 债务重整 — zhàiwù chóngzhěng — tái thiết nợ — debt restructuring |
| 22433 | 资本重整 — zīběn chóngzhěng — tái cơ cấu vốn — capital restructuring |
| 22434 | 债转股 — zhài zhuǎn gǔ — chuyển nợ thành cổ phần — debt-to-equity conversion |
| 22435 | 资产置换重组 — zīchǎn zhìhuàn chóngzǔ — tái cơ cấu bằng hoán đổi tài sản — asset swap restructuring |
| 22436 | 业务整合 — yèwù zhěnghé — tích hợp hoạt động kinh doanh — business integration |
| 22437 | 组织整合 — zǔzhī zhěnghé — tích hợp tổ chức — organizational integration |
| 22438 | 财务整合 — cáiwù zhěnghé — tích hợp tài chính — financial integration |
| 22439 | 财务共享管理 — cáiwù gòngxiǎng guǎnlǐ — quản lý dịch vụ tài chính dùng chung — shared finance management |
| 22440 | 财务集中管理 — cáiwù jízhōng guǎnlǐ — quản lý tài chính tập trung — centralized financial management |
| 22441 | 资金集中管理 — zījīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý tập trung nguồn vốn — centralized fund management |
| 22442 | 集团资金管理 — jítuán zījīn guǎnlǐ — quản lý nguồn vốn tập đoàn — group treasury management |
| 22443 | 集团财务管理 — jítuán cáiwù guǎnlǐ — quản trị tài chính tập đoàn — group financial management |
| 22444 | 资金管理中心 — zījīn guǎnlǐ zhōngxīn — trung tâm quản lý vốn — treasury management center |
| 22445 | 集团资金池 — jítuán zījīnchí — pool tiền mặt tập đoàn — group cash pool |
| 22446 | 内部资金拆借 — nèibù zījīn chāijiè — cho vay/đi vay vốn nội bộ — intercompany lending and borrowing |
| 22447 | 内部资金结算 — nèibù zījīn jiésuàn — thanh toán vốn nội bộ — internal fund settlement |
| 22448 | 集团内部融资 — jítuán nèibù róngzī — huy động vốn nội bộ tập đoàn — intra-group financing |
| 22449 | 集团内部借款 — jítuán nèibù jièkuǎn — khoản vay nội bộ tập đoàn — intra-group loans |
| 22450 | 内部利息收入 — nèibù lìxī shōurù — thu nhập lãi nội bộ — intercompany interest income |
| 22451 | 内部利息支出 — nèibù lìxī zhīchū — chi phí lãi nội bộ — intercompany interest expense |
| 22452 | 内部收入抵销 — nèibù shōurù dǐxiāo — loại trừ doanh thu nội bộ — elimination of intercompany revenue |
| 22453 | 内部成本抵销 — nèibù chéngběn dǐxiāo — loại trừ chi phí nội bộ — elimination of intercompany costs |
| 22454 | 集团合并报表 — jítuán hébìng bàobiǎo — báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn — group consolidated financial statements |
| 22455 | 集团合并收入 — jítuán hébìng shōurù — doanh thu hợp nhất tập đoàn — group consolidated revenue |
| 22456 | 集团合并利润 — jítuán hébìng lìrùn — lợi nhuận hợp nhất tập đoàn — group consolidated profit |
| 22457 | 集团合并资产 — jítuán hébìng zīchǎn — tài sản hợp nhất tập đoàn — group consolidated assets |
| 22458 | 集团合并负债 — jítuán hébìng fùzhài — nợ hợp nhất tập đoàn — group consolidated liabilities |
| 22459 | 集团合并现金流 — jítuán hébìng xiànjīnliú — dòng tiền hợp nhất tập đoàn — group consolidated cash flow |
| 22460 | 集团合并权益 — jítuán hébìng quányì — vốn chủ sở hữu hợp nhất tập đoàn — group consolidated equity |
| 22461 | 合并毛利率 — hébìng máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp hợp nhất — consolidated gross margin |
| 22462 | 合并净利率 — hébìng jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng hợp nhất — consolidated net margin |
| 22463 | 合并资产负债率 — hébìng zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản hợp nhất — consolidated debt-to-assets ratio |
| 22464 | 合并现金余额 — hébìng xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt hợp nhất — consolidated cash balance |
| 22465 | 合并债务 — hébìng zhàiwù — nợ hợp nhất — consolidated debt |
| 22466 | 合并范围调整 — hébìng fànwéi tiáozhěng — điều chỉnh phạm vi hợp nhất — consolidation scope adjustment |
| 22467 | 合并报表调整 — hébìng bàobiǎo tiáozhěng — điều chỉnh báo cáo hợp nhất — consolidated statement adjustment |
| 22468 | 合并抵销影响 — hébìng dǐxiāo yǐngxiǎng — ảnh hưởng của các khoản loại trừ hợp nhất — consolidation elimination impact |
| 22469 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — lãi lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát — profit attributable to non-controlling interests |
| 22470 | 归母净利润 — guīmǔ jìng lìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to parent shareholders |
| 22471 | 扣非净利润 — kòufēi jìng lìrùn — lợi nhuận ròng sau khi loại khoản phi thường xuyên — net profit excluding non-recurring items |
| 22472 | 扣非前净利润 — kòu fēi qián jìng lìrùn — lợi nhuận ròng trước khi loại khoản phi thường xuyên — net profit before excluding non-recurring items |
| 22473 | 非经常性损益调整 — fēi jīngchángxìng sǔnyì tiáozhěng — điều chỉnh lãi lỗ không thường xuyên — adjustment for non-recurring gains and losses |
| 22474 | 经营性利润调整 — jīngyíngxìng lìrùn tiáozhěng — điều chỉnh lợi nhuận hoạt động — operating profit adjustment |
| 22475 | 正常化盈利 — zhèngchánghuà yínglì — lợi nhuận chuẩn hóa — normalized earnings |
| 22476 | 经常性净利润 — jīngchángxìng jìng lìrùn — lợi nhuận ròng thường xuyên — recurring net profit |
| 22477 | 核心净利润 — héxīn jìng lìrùn — lợi nhuận ròng cốt lõi — core net profit |
| 22478 | 核心营业利润 — héxīn yíngyè lìrùn — lợi nhuận hoạt động cốt lõi — core operating profit |
| 22479 | 调整后 EBITDA 利润 — tiáozhěng hòu EBITDA lìrùn — lợi nhuận EBITDA sau điều chỉnh — adjusted EBITDA profit |
| 22480 | 经常性 EBITDA — jīngchángxìng EBITDA — EBITDA thường xuyên — recurring EBITDA |
| 22481 | 正常化 EBITDA — zhèngchánghuà EBITDA — EBITDA chuẩn hóa — normalized EBITDA |
| 22482 | 财务净利润 — cáiwù jìng lìrùn — lợi nhuận ròng tài chính — financial net profit |
| 22483 | 归属于普通股股东 — guīshǔ yú pǔtōnggǔ gǔdōng — thuộc về cổ đông phổ thông — attributable to common shareholders |
| 22484 | 归母权益 — guīmǔ quányì — vốn chủ sở hữu thuộc công ty mẹ — equity attributable to the parent |
| 22485 | 平均归母权益 — píngjūn guīmǔ quányì — vốn chủ sở hữu bình quân thuộc công ty mẹ — average equity attributable to parent shareholders |
| 22486 | 平均负债 — píngjūn fùzhài — nợ bình quân — average liabilities |
| 22487 | 平均应收账款 — píngjūn yìngshōu zhàngkuǎn — phải thu bình quân — average accounts receivable |
| 22488 | 平均应付账款 — píngjūn yìngfù zhàngkuǎn — phải trả bình quân — average accounts payable |
| 22489 | 平均现金余额 — píngjūn xiànjīn yú’é — số dư tiền mặt bình quân — average cash balance |
| 22490 | 平均借款余额 — píngjūn jièkuǎn yú’é — dư nợ vay bình quân — average borrowing balance |
| 22491 | 平均有息负债 — píngjūn yǒuxī fùzhài — nợ có lãi bình quân — average interest-bearing debt |
| 22492 | 平均债务 — píngjūn zhàiwù — nợ bình quân — average debt |
| 22493 | 平均股本 — píngjūn gǔběn — vốn cổ phần bình quân — average share capital |
| 22494 | 平均股东权益 — píngjūn gǔdōng quányì — vốn chủ sở hữu cổ đông bình quân — average shareholders’ equity |
| 22495 | 期末加权平均 — qīmò jiāquán píngjūn — bình quân gia quyền cuối kỳ — period-end weighted average |
| 22496 | 加权平均资产 — jiāquán píngjūn zīchǎn — tài sản bình quân gia quyền — weighted average assets |
| 22497 | 加权平均权益 — jiāquán píngjūn quányì — vốn chủ sở hữu bình quân gia quyền — weighted average equity |
| 22498 | 加权平均借款 — jiāquán píngjūn jièkuǎn — vay bình quân gia quyền — weighted average borrowings |
| 22499 | 平均资金成本 — píngjūn zījīn chéngběn — chi phí vốn bình quân — average cost of funds |
| 22500 | 平均销售价格 — píngjūn xiāoshòu jiàgé — giá bán bình quân — average selling price |
| 22501 | 平均采购价格 — píngjūn cǎigòu jiàgé — giá mua bình quân — average purchase price |
| 22502 | 平均单位成本 — píngjūn dānwèi chéngběn — chi phí đơn vị bình quân — average unit cost |
| 22503 | 平均毛利率 — píngjūn máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp bình quân — average gross margin |
| 22504 | 平均净利率 — píngjūn jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng bình quân — average net margin |
| 22505 | 平均资产收益率 — píngjūn zīchǎn shōuyìlǜ — ROA bình quân — average return on assets |
| 22506 | 平均净资产收益率 — píngjūn jìng zīchǎn shōuyìlǜ — ROE bình quân — average return on equity |
| 22507 | 财务指标均值 — cáiwù zhǐbiāo jūnzhí — giá trị bình quân chỉ tiêu tài chính — average financial indicator |
| 22508 | 指标中位数 — zhǐbiāo zhōngwèishù — trung vị chỉ tiêu — indicator median |
| 22509 | 指标分位数 — zhǐbiāo fēnwèishù — phân vị chỉ tiêu — indicator percentile |
| 22510 | 波动率 — bōdònglǜ — độ biến động — volatility |
| 22511 | 变异系数 — biànyì xìshù — hệ số biến thiên — coefficient of variation |
| 22512 | 相关性分析 — xiāngxìng fēnxī — phân tích tương quan — correlation analysis |
| 22513 | 趋势回归 — qūshì huíguī — hồi quy xu hướng — trend regression |
| 22514 | 预测偏差 — yùcè piānchā — độ lệch dự báo — forecast bias |
| 22515 | 历史误差 — lìshǐ wùchā — sai số lịch sử — historical error |
| 22516 | 预测区间 — yùcè qūjiān — khoảng dự báo — forecast interval |
| 22517 | 基准预测 — jīzhǔn yùcè — dự báo cơ sở — baseline forecast |
| 22518 | 动态预测 — dòng tài? — dự báo động — dynamic forecast |
| 22519 | 多情景预测 — duō qíngjǐng yùcè — dự báo đa kịch bản — multi-scenario forecast |
| 22520 | 预测假设表 — yùcè jiǎshè biǎo — bảng giả định dự báo — forecast assumptions schedule |
| 22521 | 预测模型输入 — yùcè móxíng shūrù — dữ liệu đầu vào mô hình dự báo — forecast model inputs |
| 22522 | 模型输出 — móxíng shūchū — đầu ra mô hình — model output |
| 22523 | 模型验证 — móxíng yànzhèng — kiểm định mô hình — model validation |
| 22524 | 模型回测 — móxíng huícè — kiểm định ngược mô hình — model backtesting |
| 22525 | 模型误差 — móxíng wùchā — sai số mô hình — model error |
| 22526 | 模型稳定性 — móxíng wěndìngxìng — tính ổn định của mô hình — model stability |
| 22527 | 财务模型验证 — cáiwù móxíng yànzhèng — kiểm định mô hình tài chính — financial model validation |
| 22528 | 财务模型更新 — cáiwù móxíng gēngxīn — cập nhật mô hình tài chính — financial model update |
| 22529 | 预测模型更新 — yùcè móxíng gēngxīn — cập nhật mô hình dự báo — forecast model update |
| 22530 | 预算模型 — yùsuàn móxíng — mô hình ngân sách — budgeting model |
| 22531 | 滚动预算模型 — gǔndòng yùsuàn móxíng — mô hình ngân sách cuốn chiếu — rolling budget model |
| 22532 | 动态预算 — dòng tài? — ngân sách động — dynamic budget |
| 22533 | 弹性预算 — tánxìng yùsuàn — ngân sách linh hoạt — flexible budget |
| 22534 | 零基预算 — língjī yùsuàn — ngân sách từ con số 0 — zero-based budgeting |
| 22535 | 增量预算 — zēngliàng yùsuàn — ngân sách tăng thêm — incremental budgeting |
| 22536 | 预算基准 — yùsuàn jīzhǔn — cơ sở ngân sách — budget baseline |
| 22537 | 预算重编 — yùsuàn chóngbiān — lập lại ngân sách — budget reforecasting |
| 22538 | 预算冻结 — yùsuàn dòngjié — đóng băng ngân sách — budget freeze |
| 22539 | 预算释放 — yùsuàn shìfàng — giải phóng ngân sách — budget release |
| 22540 | 预算考核 — yùsuàn kǎohé — đánh giá thực hiện ngân sách — budget performance assessment |
| 22541 | 预算责任 — yùsuàn zérèn — trách nhiệm ngân sách — budget accountability |
| 22542 | 责任成本 — zérèn chéngběn — chi phí trách nhiệm — responsibility cost |
| 22543 | 责任利润 — zérèn lìrùn — lợi nhuận trách nhiệm — responsibility profit |
| 22544 | 责任收入 — zérèn shōurù — doanh thu trách nhiệm — responsibility revenue |
| 22545 | 责任中心业绩 — zérèn zhōngxīn yèjì — kết quả hoạt động của trung tâm trách nhiệm — responsibility center performance |
| 22546 | 利润中心分析 — lìrùn zhōngxīn fēnxī — phân tích trung tâm lợi nhuận — profit center analysis |
| 22547 | 投资中心分析 — tóuzī zhōngxīn fēnxī — phân tích trung tâm đầu tư — investment center analysis |
| 22548 | 责任中心绩效 — zérèn zhōngxīn jìxiào — hiệu quả trung tâm trách nhiệm — responsibility center performance |
| 22549 | 部门成本 — bùmén chéngběn — chi phí bộ phận — departmental cost |
| 22550 | 部门利润率 — bùmén lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bộ phận — departmental profit margin |
| 22551 | 部门贡献率 — bùmén gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp của bộ phận — departmental contribution ratio |
| 22552 | 部门预算 — bùmén yùsuàn — ngân sách bộ phận — departmental budget |
| 22553 | 部门预算差异 — bùmén yùsuàn chāyì — chênh lệch ngân sách bộ phận — departmental budget variance |
| 22554 | 部门绩效 — bùmén jìxiào — hiệu quả bộ phận — departmental performance |
| 22555 | 部门绩效考核 — bùmén jìxiào kǎohé — đánh giá hiệu quả bộ phận — departmental performance assessment |
| 22556 | 部门经营分析 — bùmén jīngyíng fēnxī — phân tích hoạt động bộ phận — departmental operating analysis |
| 22557 | 业务单元 — yèwù dānyuán — đơn vị kinh doanh — business unit |
| 22558 | 战略业务单元 — zhànlüè yèwù dānyuán — đơn vị kinh doanh chiến lược — strategic business unit |
| 22559 | 业务单元收入 — yèwù dānyuán shōurù — doanh thu đơn vị kinh doanh — business unit revenue |
| 22560 | 业务单元利润 — yèwù dānyuán lìrùn — lợi nhuận đơn vị kinh doanh — business unit profit |
| 22561 | 业务单元 EBITDA — yèwù dānyuán EBITDA — EBITDA đơn vị kinh doanh — business unit EBITDA |
| 22562 | 业务单元现金流 — yèwù dānyuán xiànjīnliú — dòng tiền đơn vị kinh doanh — business unit cash flow |
| 22563 | 业务单元毛利率 — yèwù dānyuán máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp đơn vị kinh doanh — business unit gross margin |
| 22564 | 业务单元净利率 — yèwù dānyuán jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng đơn vị kinh doanh — business unit net margin |
| 22565 | 业务单元增长率 — yèwù dānyuán zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng đơn vị kinh doanh — business unit growth rate |
| 22566 | 业务单元市场份额 — yèwù dānyuán shìchǎng fèn’é — thị phần đơn vị kinh doanh — business unit market share |
| 22567 | 业务组合分析 — yèwù zǔhé fēnxī — phân tích danh mục kinh doanh — business portfolio analysis |
| 22568 | 业务组合优化 — yèwù zǔhé yōuhuà — tối ưu danh mục kinh doanh — business portfolio optimization |
| 22569 | 产品组合分析 — chǎnpǐn zǔhé fēnxī — phân tích danh mục sản phẩm — product portfolio analysis |
| 22570 | 客户组合分析 — kèhù zǔhé fēnxī — phân tích danh mục khách hàng — customer portfolio analysis |
| 22571 | 区域组合分析 — qūyù zǔhé fēnxī — phân tích danh mục khu vực — regional portfolio analysis |
| 22572 | 收入组合分析 — shōurù zǔhé fēnxī — phân tích cơ cấu doanh thu — revenue mix analysis |
| 22573 | 利润组合分析 — lìrùn zǔhé fēnxī — phân tích cơ cấu lợi nhuận — profit mix analysis |
| 22574 | 现金流组合分析 — xiànjīnliú zǔhé fēnxī — phân tích cơ cấu dòng tiền — cash flow mix analysis |
| 22575 | 高利润业务 — gāo lìrùn yèwù — hoạt động kinh doanh lợi nhuận cao — high-profit business |
| 22576 | 低利润业务 — dī lìrùn yèwù — hoạt động kinh doanh lợi nhuận thấp — low-profit business |
| 22577 | 高现金流业务 — gāo xiànjīnliú yèwù — hoạt động kinh doanh tạo dòng tiền cao — high-cash-flow business |
| 22578 | 低现金流业务 — dī xiànjīnliú yèwù — hoạt động kinh doanh tạo dòng tiền thấp — low-cash-flow business |
| 22579 | 现金牛业务 — xiànjīnniú yèwù — hoạt động kinh doanh tạo tiền mạnh — cash-cow business |
| 22580 | 非战略业务 — fēi zhànlüè yèwù — hoạt động kinh doanh không chiến lược — non-strategic business |
| 22581 | 退出业务 — tuìchū yèwù — hoạt động kinh doanh cần thoái — business to exit |
| 22582 | 培育业务 — péiyù yèwù — hoạt động kinh doanh cần phát triển — business under development |
| 22583 | 成熟业务 — chéngshú yèwù — hoạt động kinh doanh trưởng thành — mature business |
| 22584 | 业务生命周期 — yèwù shēngmìng zhōuqī — vòng đời hoạt động kinh doanh — business life cycle |
| 22585 | 盈利生命周期 — yínglì shēngmìng zhōuqī — vòng đời lợi nhuận — profit life cycle |
| 22586 | 现金流生命周期 — xiànjīnliú shēngmìng zhōuqī — vòng đời dòng tiền — cash flow life cycle |
| 22587 | 成长阶段 — chéngzhǎng jiēduàn — giai đoạn tăng trưởng — growth stage |
| 22588 | 成熟阶段 — chéngshú jiēduàn — giai đoạn trưởng thành — maturity stage |
| 22589 | 衰退阶段 — shuāituì jiēduàn — giai đoạn suy giảm — decline stage |
| 22590 | 扩张阶段 — kuòzhāng jiēduàn — giai đoạn mở rộng — expansion stage |
| 22591 | 稳定阶段 — wěndìng jiēduàn — giai đoạn ổn định — stable stage |
| 22592 | 转型阶段 — zhuǎnxíng jiēduàn — giai đoạn chuyển đổi — transformation stage |
| 22593 | 财务生命周期 — cáiwù shēngmìng zhōuqī — vòng đời tài chính — financial life cycle |
| 22594 | 资本生命周期 — zīběn shēngmìng zhōuqī — vòng đời vốn — capital life cycle |
| 22595 | 融资生命周期 — róngzī shēngmìng zhōuqī — vòng đời huy động vốn — financing life cycle |
| 22596 | 企业成长阶段 — qǐyè chéngzhǎng jiēduàn — giai đoạn phát triển doanh nghiệp — corporate growth stage |
| 22597 | 企业成熟度 — qǐyè chéngshúdù — mức độ trưởng thành doanh nghiệp — corporate maturity |
| 22598 | 企业生命周期分析 — qǐyè shēngmìng zhōuqī fēnxī — phân tích vòng đời doanh nghiệp — corporate life cycle analysis |
| 22599 | 财务生命周期分析 — cáiwù shēngmìng zhōuqī fēnxī — phân tích vòng đời tài chính — financial life cycle analysis |
| 22600 | 增长阶段财务特征 — zēngzhǎng jiēduàn cáiwù tèzhēng — đặc điểm tài chính giai đoạn tăng trưởng — financial characteristics of growth stage |
| 22601 | 成熟阶段财务特征 — chéngshú jiēduàn cáiwù tèzhēng — đặc điểm tài chính giai đoạn trưởng thành — financial characteristics of maturity stage |
| 22602 | 衰退阶段财务特征 — shuāituì jiēduàn cáiwù tèzhēng — đặc điểm tài chính giai đoạn suy giảm — financial characteristics of decline stage |
| 22603 | 企业战略财务分析 — qǐyè zhànlüè cáiwù fēnxī — phân tích tài chính chiến lược doanh nghiệp — strategic corporate financial analysis |
| 22604 | 战略投资回报 — zhànlüè tóuzī huíbào — lợi nhuận đầu tư chiến lược — strategic investment return |
| 22605 | 战略资本配置 — zhànlüè zīběn pèizhì — phân bổ vốn chiến lược — strategic capital allocation |
| 22606 | 股利决策 — gǔlì juécè — quyết định cổ tức — dividend decision |
| 22607 | 资本预算决策 — zīběn yùsuàn juécè — quyết định ngân sách vốn — capital budgeting decision |
| 22608 | 营运资本决策 — yíngyùn zīběn juécè — quyết định vốn lưu động — working capital decision |
| 22609 | 现金管理决策 — xiànjīn guǎnlǐ juécè — quyết định quản lý tiền mặt — cash management decision |
| 22610 | 战略目标达成 — zhànlüè mùbiāo dáchéng — đạt mục tiêu chiến lược — strategic objective achievement |
| 22611 | 财务战略落地 — cáiwù zhànlüè luòdì — triển khai chiến lược tài chính — implementation of financial strategy |
| 22612 | 价值管理 — jiàzhí guǎnlǐ — quản trị giá trị — value management |
| 22613 | 价值导向管理 — jiàzhí dǎoxiàng guǎnlǐ — quản lý định hướng giá trị — value-oriented management |
| 22614 | 企业价值管理 — qǐyè jiàzhí guǎnlǐ — quản trị giá trị doanh nghiệp — enterprise value management |
| 22615 | 价值创造指标 — jiàzhí chuàngzào zhǐbiāo — chỉ tiêu tạo giá trị — value creation indicators |
| 22616 | 价值毁损指标 — jiàzhí huǐsǔn zhǐbiāo — chỉ tiêu suy giảm giá trị — value destruction indicators |
| 22617 | 经济增加值率 — jīngjì zēngjiāzhílǜ — tỷ lệ giá trị kinh tế gia tăng — EVA margin |
| 22618 | 资本收益差 — zīběn shōuyì chā — chênh lệch lợi nhuận trên vốn — return spread |
| 22619 | 股东回报率 — gǔdōng huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời cho cổ đông — shareholder return rate |
| 22620 | 资本回报差 — zīběn huíbào chā — chênh lệch lợi nhuận trên vốn — return on capital spread |
| 22621 | 资本收益差额 — zīběn shōuyì chā’é — chênh lệch lợi nhuận vốn — return differential |
| 22622 | 长期价值创造 — chángqī jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị dài hạn — long-term value creation |
| 22623 | 可持续价值创造 — kěchíxù jiàzhí chuàngzào — tạo giá trị bền vững — sustainable value creation |
| 22624 | 经营可持续性 — jīngyíng kěchíxùxìng — tính bền vững kinh doanh — business sustainability |
| 22625 | 增长可持续性分析 — zēngzhǎng kěchíxùxìng fēnxī — phân tích tính bền vững của tăng trưởng — growth sustainability analysis |
| 22626 | 利润可持续性分析 — lìrùn kěchíxùxìng fēnxī — phân tích tính bền vững của lợi nhuận — profit sustainability analysis |
| 22627 | 现金流可持续性分析 — xiànjīnliú kěchíxùxìng fēnxī — phân tích tính bền vững của dòng tiền — cash flow sustainability analysis |
| 22628 | 企业韧性 — qǐyè rènxìng — khả năng chống chịu của doanh nghiệp — business resilience |
| 22629 | 盈利韧性 — yínglì rènxìng — khả năng chống chịu lợi nhuận — earnings resilience |
| 22630 | 收入韧性 — shōurù rènxìng — khả năng chống chịu doanh thu — revenue resilience |
| 22631 | 财务恢复能力 — cáiwù huīfù nénglì — khả năng phục hồi tài chính — financial recovery capability |
| 22632 | 经营恢复能力 — jīngyíng huīfù nénglì — khả năng phục hồi hoạt động — operational recovery capability |
| 22633 | 盈利恢复能力 — yínglì huīfù nénglì — khả năng phục hồi lợi nhuận — earnings recovery capability |
| 22634 | 财务抗风险能力 — cáiwù kàng fēngxiǎn nénglì — khả năng chống chịu rủi ro tài chính — financial risk resilience |
| 22635 | 经营抗风险能力 — jīngyíng kàng fēngxiǎn nénglì — khả năng chống chịu rủi ro kinh doanh — operating resilience |
| 22636 | 现金流抗风险能力 — xiànjīnliú kàng fēngxiǎn nénglì — khả năng chống chịu rủi ro dòng tiền — cash flow resilience |
| 22637 | 资本缓冲能力 — zīběn huǎnchōng nénglì — khả năng tạo bộ đệm vốn — capital buffer capacity |
| 22638 | 流动性缓冲能力 — liúdòngxìng huǎnchōng nénglì — khả năng tạo bộ đệm thanh khoản — liquidity buffer capacity |
| 22639 | 债务缓冲能力 — zhàiwù huǎnchōng nénglì — khả năng tạo bộ đệm nợ — debt buffer capacity |
| 22640 | 现金缓冲能力 — xiànjīn huǎnchōng nénglì — khả năng tạo bộ đệm tiền mặt — cash buffer capacity |
| 22641 | 融资缓冲能力 — róngzī huǎnchōng nénglì — khả năng dự phòng huy động vốn — financing buffer capacity |
| 22642 | 偿债安全边际 — chángzhài ānquán biānjì — biên an toàn khả năng trả nợ — solvency margin of safety |
| 22643 | 盈利安全边际 — yínglì ānquán biānjì — biên an toàn lợi nhuận — profitability margin of safety |
| 22644 | 财务报告 / cáiwù bàogào / báo cáo tài chính / financial report |
| 22645 | 财务报表 / cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính / financial statements |
| 22646 | 资产负债表 / zīchǎn fùzhài biǎo / bảng cân đối kế toán / balance sheet |
| 22647 | 利润表 / lìrùn biǎo / báo cáo kết quả kinh doanh / income statement |
| 22648 | 损益表 / sǔnyì biǎo / báo cáo lãi lỗ / profit and loss statement |
| 22649 | 现金流量表 / xiànjīn liúliàng biǎo / báo cáo lưu chuyển tiền tệ / cash flow statement |
| 22650 | 所有者权益变动表 / suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo / báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu / statement of changes in equity |
| 22651 | 财务报表附注 / cáiwù bàobiǎo fùzhù / thuyết minh báo cáo tài chính / notes to financial statements |
| 22652 | 合并财务报表 / hébìng cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính hợp nhất / consolidated financial statements |
| 22653 | 个别财务报表 / gèbié cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính riêng / separate financial statements |
| 22654 | 年度报告 / niándù bàogào / báo cáo thường niên / annual report |
| 22655 | 季度报告 / jìdù bàogào / báo cáo quý / quarterly report |
| 22656 | 中期报告 / zhōngqī bàogào / báo cáo giữa niên độ / interim report |
| 22657 | 报告期 / bàogàoqī / kỳ báo cáo / reporting period |
| 22658 | 期初余额 / qīchū yú’é / số dư đầu kỳ / opening balance |
| 22659 | 期末余额 / qīmò yú’é / số dư cuối kỳ / ending balance |
| 22660 | 本期发生额 / běnqī fāshēng’é / số phát sinh trong kỳ / current-period amount |
| 22661 | 上期发生额 / shàngqī fāshēng’é / số phát sinh kỳ trước / prior-period amount |
| 22662 | 期初 / qīchū / đầu kỳ / beginning of the period |
| 22663 | 期末 / qīmò / cuối kỳ / end of the period |
| 22664 | 资产 / zīchǎn / tài sản / assets |
| 22665 | 流动资产 / liúdòng zīchǎn / tài sản ngắn hạn / current assets |
| 22666 | 非流动资产 / fēi liúdòng zīchǎn / tài sản dài hạn / non-current assets |
| 22667 | 货币资金 / huòbì zījīn / tiền và các khoản tương đương tiền / cash and cash equivalents |
| 22668 | 现金 / xiànjīn / tiền mặt / cash |
| 22669 | 银行存款 / yínháng cúnkuǎn / tiền gửi ngân hàng / bank deposits |
| 22670 | 应收账款 / yìngshōu zhàngkuǎn / phải thu khách hàng / accounts receivable |
| 22671 | 应收票据 / yìngshōu piàojù / phải thu theo hối phiếu / notes receivable |
| 22672 | 其他应收款 / qítā yìngshōukuǎn / các khoản phải thu khác / other receivables |
| 22673 | 预付账款 / yùfù zhàngkuǎn / trả trước cho người bán / prepayments |
| 22674 | 存货 / cúnhuò / hàng tồn kho / inventory |
| 22675 | 原材料 / yuáncáiliào / nguyên vật liệu / raw materials |
| 22676 | 在产品 / zài chǎnpǐn / sản phẩm dở dang / work in progress |
| 22677 | 库存商品 / kùcún shāngpǐn / hàng hóa tồn kho / merchandise inventory |
| 22678 | 固定资产 / gùdìng zīchǎn / tài sản cố định / fixed assets |
| 22679 | 累计折旧 / lěijì zhéjiù / khấu hao lũy kế / accumulated depreciation |
| 22680 | 固定资产净值 / gùdìng zīchǎn jìngzhí / giá trị thuần tài sản cố định / net fixed assets |
| 22681 | 在建工程 / zàijiàn gōngchéng / xây dựng cơ bản dở dang / construction in progress |
| 22682 | 无形资产 / wúxíng zīchǎn / tài sản vô hình / intangible assets |
| 22683 | 商誉 / shāngyù / lợi thế thương mại / goodwill |
| 22684 | 长期待摊费用 / chángqī dàitānfèiyòng / chi phí trả trước dài hạn / long-term deferred expenses |
| 22685 | 递延所得税资产 / dìyán suǒdéshuì zīchǎn / tài sản thuế thu nhập hoãn lại / deferred tax assets |
| 22686 | 负债 / fùzhài / nợ phải trả / liabilities |
| 22687 | 流动负债 / liúdòng fùzhài / nợ ngắn hạn / current liabilities |
| 22688 | 非流动负债 / fēi liúdòng fùzhài / nợ dài hạn / non-current liabilities |
| 22689 | 短期借款 / duǎnqī jièkuǎn / vay ngắn hạn / short-term borrowings |
| 22690 | 应付账款 / yìngfù zhàngkuǎn / phải trả người bán / accounts payable |
| 22691 | 应付票据 / yìngfù piàojù / phải trả theo hối phiếu / notes payable |
| 22692 | 预收账款 / yùshōu zhàngkuǎn / tiền nhận trước của khách hàng / advances from customers |
| 22693 | 合同负债 / hétóng fùzhài / nợ phải trả theo hợp đồng / contract liabilities |
| 22694 | 应付职工薪酬 / yìngfù zhígōng xīnchóu / phải trả người lao động / employee benefits payable |
| 22695 | 应交税费 / yìngjiāo shuìfèi / thuế và các khoản phải nộp / taxes payable |
| 22696 | 其他应付款 / qítā yìngfùkuǎn / các khoản phải trả khác / other payables |
| 22697 | 长期借款 / chángqī jièkuǎn / vay dài hạn / long-term borrowings |
| 22698 | 应付债券 / yìngfù zhàiquàn / trái phiếu phải trả / bonds payable |
| 22699 | 租赁负债 / zūlìn fùzhài / nợ thuê tài sản / lease liabilities |
| 22700 | 递延所得税负债 / dìyán suǒdéshuì fùzhài / thuế thu nhập hoãn lại phải trả / deferred tax liabilities |
| 22701 | 所有者权益 / suǒyǒuzhě quányì / vốn chủ sở hữu / owners’ equity |
| 22702 | 实收资本 / shíshōu zīběn / vốn góp thực tế / paid-in capital |
| 22703 | 注册资本 / zhùcè zīběn / vốn đăng ký / registered capital |
| 22704 | 资本公积 / zīběn gōngjī / thặng dư vốn / capital reserve |
| 22705 | 盈余公积 / yíngyú gōngjī / quỹ dự trữ / surplus reserve |
| 22706 | 未分配利润 / wèifēnpèi lìrùn / lợi nhuận chưa phân phối / retained earnings |
| 22707 | 股东权益 / gǔdōng quányì / vốn chủ sở hữu của cổ đông / shareholders’ equity |
| 22708 | 少数股东权益 / shǎoshù gǔdōng quányì / lợi ích cổ đông không kiểm soát / non-controlling interests |
| 22709 | 营业收入 / yíngyè shōurù / doanh thu hoạt động / operating revenue |
| 22710 | 主营业务收入 / zhǔyíng yèwù shōurù / doanh thu hoạt động chính / revenue from principal operations |
| 22711 | 其他业务收入 / qítā yèwù shōurù / doanh thu hoạt động khác / other operating revenue |
| 22712 | 营业成本 / yíngyè chéngběn / chi phí hoạt động / operating costs |
| 22713 | 主营业务成本 / zhǔyíng yèwù chéngběn / giá vốn hoạt động chính / cost of principal operations |
| 22714 | 销售费用 / xiāoshòu fèiyòng / chi phí bán hàng / selling expenses |
| 22715 | 管理费用 / guǎnlǐ fèiyòng / chi phí quản lý / administrative expenses |
| 22716 | 研发费用 / yánfā fèiyòng / chi phí nghiên cứu và phát triển / research and development expenses |
| 22717 | 财务费用 / cáiwù fèiyòng / chi phí tài chính / finance expenses |
| 22718 | 营业利润 / yíngyè lìrùn / lợi nhuận hoạt động kinh doanh / operating profit |
| 22719 | 利润总额 / lìrùn zǒng’é / tổng lợi nhuận trước thuế / total profit before tax |
| 22720 | 净利润 / jìnglìrùn / lợi nhuận ròng / net profit |
| 22721 | 净亏损 / jìng kuīsǔn / lỗ ròng / net loss |
| 22722 | 所得税费用 / suǒdéshuì fèiyòng / chi phí thuế thu nhập / income tax expense |
| 22723 | 税前利润 / shuìqián lìrùn / lợi nhuận trước thuế / profit before tax |
| 22724 | 税后利润 / shuìhòu lìrùn / lợi nhuận sau thuế / profit after tax |
| 22725 | 营业外收入 / yíngyèwài shōurù / thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh / non-operating income |
| 22726 | 营业外支出 / yíngyèwài zhīchū / chi phí ngoài hoạt động kinh doanh / non-operating expenses |
| 22727 | 投资收益 / tóuzī shōuyì / thu nhập từ đầu tư / investment income |
| 22728 | 资产减值损失 / zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī / tổn thất giảm giá trị tài sản / asset impairment loss |
| 22729 | 信用减值损失 / xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī / tổn thất suy giảm giá trị tín dụng / credit impairment loss |
| 22730 | 现金流入 / xiànjīn liúrù / dòng tiền vào / cash inflow |
| 22731 | 现金流出 / xiànjīn liúchū / dòng tiền ra / cash outflow |
| 22732 | 经营活动产生的现金流量 / jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng / dòng tiền từ hoạt động kinh doanh / cash flows from operating activities |
| 22733 | 投资活动产生的现金流量 / tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng / dòng tiền từ hoạt động đầu tư / cash flows from investing activities |
| 22734 | 筹资活动产生的现金流量 / chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng / dòng tiền từ hoạt động tài chính / cash flows from financing activities |
| 22735 | 自由现金流 / zìyóu xiànjīnliú / dòng tiền tự do / free cash flow |
| 22736 | 会计政策 / kuàijì zhèngcè / chính sách kế toán / accounting policies |
| 22737 | 会计估计 / kuàijì gūjì / ước tính kế toán / accounting estimates |
| 22738 | 会计准则 / kuàijì zhǔnzé / chuẩn mực kế toán / accounting standards |
| 22739 | 会计期间 / kuàijì qījiān / kỳ kế toán / accounting period |
| 22740 | 权责发生制 / quánzé fāshēngzhì / cơ sở dồn tích / accrual basis |
| 22741 | 持续经营 / chíxù jīngyíng / hoạt động liên tục / going concern |
| 22742 | 关联方 / guānliánfāng / bên liên quan / related party |
| 22743 | 关联交易 / guānlián jiāoyì / giao dịch với bên liên quan / related-party transaction |
| 22744 | 或有负债 / huòyǒu fùzhài / nợ tiềm tàng / contingent liability |
| 22745 | 或有资产 / huòyǒu zīchǎn / tài sản tiềm tàng / contingent asset |
| 22746 | 资产负债率 / zīchǎn fùzhài lǜ / tỷ lệ nợ trên tài sản / debt-to-assets ratio |
| 22747 | 流动比率 / liúdòng bǐlǜ / hệ số thanh toán hiện hành / current ratio |
| 22748 | 速动比率 / sùdòng bǐlǜ / hệ số thanh toán nhanh / quick ratio |
| 22749 | 毛利率 / máolì lǜ / biên lợi nhuận gộp / gross profit margin |
| 22750 | 净利率 / jìnglì lǜ / biên lợi nhuận ròng / net profit margin |
| 22751 | 净资产收益率 / jìng zīchǎn shōuyìlǜ / tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu / return on equity |
| 22752 | 总资产收益率 / zǒng zīchǎn shōuyìlǜ / tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản / return on assets |
| 22753 | 每股收益 / měi gǔ shōuyì / lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu / earnings per share |
| 22754 | 营业收入增长率 / yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng doanh thu / revenue growth rate |
| 22755 | 净利润增长率 / jìnglìrùn zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng / net profit growth rate |
| 22756 | 应收账款周转率 / yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay khoản phải thu / accounts receivable turnover |
| 22757 | 存货周转率 / cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay hàng tồn kho / inventory turnover |
| 22758 | 总资产周转率 / zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay tổng tài sản / total asset turnover |
| 22759 | 偿债能力 / chángzhài nénglì / khả năng thanh toán nợ / solvency |
| 22760 | 盈利能力 / yínglì nénglì / khả năng sinh lời / profitability |
| 22761 | 营运能力 / yíngyùn nénglì / năng lực hoạt động / operating efficiency |
| 22762 | 财务状况 / cáiwù zhuàngkuàng / tình hình tài chính / financial condition |
| 22763 | 经营状况 / jīngyíng zhuàngkuàng / tình hình hoạt động kinh doanh / operating condition |
| 22764 | 财务表现 / cáiwù biǎoxiàn / kết quả hoạt động tài chính / financial performance |
| 22765 | 同比增长 / tóngbǐ zēngzhǎng / tăng trưởng so với cùng kỳ / year-on-year growth |
| 22766 | 同比下降 / tóngbǐ xiàjiàng / giảm so với cùng kỳ / year-on-year decline |
| 22767 | 环比增长 / huánbǐ zēngzhǎng / tăng trưởng so với kỳ trước / period-on-period growth |
| 22768 | 环比下降 / huánbǐ xiàjiàng / giảm so với kỳ trước / period-on-period decline |
| 22769 | 增长幅度 / zēngzhǎng fúdù / mức độ tăng trưởng / growth rate |
| 22770 | 下降幅度 / xiàjiàng fúdù / mức độ suy giảm / decline rate |
| 22771 | 变动幅度 / biàndòng fúdù / mức độ biến động / change range |
| 22772 | 金额 / jīn’é / số tiền / amount |
| 22773 | 账面价值 / zhàngmiàn jiàzhí / giá trị ghi sổ / carrying amount |
| 22774 | 公允价值 / gōngyǔn jiàzhí / giá trị hợp lý / fair value |
| 22775 | 可收回金额 / kě shōuhuí jīn’é / giá trị có thể thu hồi / recoverable amount |
| 22776 | 净现值 / jìng xiànzhí / giá trị hiện tại ròng / net present value |
| 22777 | 折现率 / zhéxiànlǜ / tỷ lệ chiết khấu / discount rate |
| 22778 | 汇率变动 / huìlǜ biàndòng / biến động tỷ giá / exchange-rate movement |
| 22779 | 汇兑损益 / huìduì sǔnyì / lãi lỗ chênh lệch tỷ giá / foreign exchange gains and losses |
| 22780 | 利息收入 / lìxī shōurù / thu nhập lãi / interest income |
| 22781 | 利息费用 / lìxī fèiyòng / chi phí lãi vay / interest expense |
| 22782 | 资本支出 / zīběn zhīchū / chi tiêu vốn / capital expenditure |
| 22783 | 折旧费用 / zhéjiù fèiyòng / chi phí khấu hao / depreciation expense |
| 22784 | 摊销费用 / tānxiāo fèiyòng / chi phí phân bổ/khấu hao / amortization expense |
| 22785 | 减值准备 / jiǎnzhí zhǔnbèi / dự phòng giảm giá trị / impairment provision |
| 22786 | 坏账准备 / huàizhàng zhǔnbèi / dự phòng nợ xấu / allowance for bad debts |
| 22787 | 存货跌价准备 / cúnhuò diējià zhǔnbèi / dự phòng giảm giá hàng tồn kho / inventory write-down provision |
| 22788 | 预计负债 / yùjì fùzhài / nợ phải trả dự kiến / provisions |
| 22789 | 金融资产 / jīnróng zīchǎn / tài sản tài chính / financial assets |
| 22790 | 金融负债 / jīnróng fùzhài / nợ phải trả tài chính / financial liabilities |
| 22791 | 收入确认 / shōurù quèrèn / ghi nhận doanh thu / revenue recognition |
| 22792 | 成本确认 / chéngběn quèrèn / ghi nhận chi phí / cost recognition |
| 22793 | 审计报告 / shěnjì bàogào / báo cáo kiểm toán / audit report |
| 22794 | 审计意见 / shěnjì yìjiàn / ý kiến kiểm toán / audit opinion |
| 22795 | 无保留意见 / wú bǎoliú yìjiàn / ý kiến chấp nhận toàn phần / unmodified opinion |
| 22796 | 保留意见 / bǎoliú yìjiàn / ý kiến ngoại trừ / qualified opinion |
| 22797 | 否定意见 / fǒudìng yìjiàn / ý kiến không chấp nhận / adverse opinion |
| 22798 | 无法表示意见 / wúfǎ biǎoshì yìjiàn / ý kiến từ chối đưa ra / disclaimer of opinion |
| 22799 | 内部控制 / nèibù kòngzhì / kiểm soát nội bộ / internal control |
| 22800 | 内部审计 / nèibù shěnjì / kiểm toán nội bộ / internal audit |
| 22801 | 外部审计 / wàibù shěnjì / kiểm toán bên ngoài / external audit |
| 22802 | 审计调整 / shěnjì tiáozhěng / điều chỉnh kiểm toán / audit adjustment |
| 22803 | 重大错报 / zhòngdà cuòbào / sai sót trọng yếu / material misstatement |
| 22804 | 重要性 / zhòngyàoxìng / tính trọng yếu / materiality |
| 22805 | 财务指标 / cáiwù zhǐbiāo / chỉ tiêu tài chính / financial indicators |
| 22806 | 关键财务指标 / guānjiàn cáiwù zhǐbiāo / chỉ tiêu tài chính chủ yếu / key financial indicators |
| 22807 | 财务数据 / cáiwù shùjù / số liệu tài chính / financial data |
| 22808 | 财务分析 / cáiwù fēnxī / phân tích tài chính / financial analysis |
| 22809 | 趋势分析 / qūshì fēnxī / phân tích xu hướng / trend analysis |
| 22810 | 结构分析 / jiégòu fēnxī / phân tích cơ cấu / structural analysis |
| 22811 | 比率分析 / bǐlǜ fēnxī / phân tích tỷ số / ratio analysis |
| 22812 | 横向分析 / héngxiàng fēnxī / phân tích theo chiều ngang / horizontal analysis |
| 22813 | 纵向分析 / zòngxiàng fēnxī / phân tích theo chiều dọc / vertical analysis |
| 22814 | 财务趋势 / cáiwù qūshì / xu hướng tài chính / financial trend |
| 22815 | 财务风险 / cáiwù fēngxiǎn / rủi ro tài chính / financial risk |
| 22816 | 流动性风险 / liúdòngxìng fēngxiǎn / rủi ro thanh khoản / liquidity risk |
| 22817 | 信用风险 / xìnyòng fēngxiǎn / rủi ro tín dụng / credit risk |
| 22818 | 市场风险 / shìchǎng fēngxiǎn / rủi ro thị trường / market risk |
| 22819 | 偿债压力 / chángzhài yālì / áp lực thanh toán nợ / debt-servicing pressure |
| 22820 | 债务水平 / zhàiwù shuǐpíng / mức nợ / debt level |
| 22821 | 资产规模 / zīchǎn guīmó / quy mô tài sản / asset scale |
| 22822 | 负债规模 / fùzhài guīmó / quy mô nợ / liability scale |
| 22823 | 收入规模 / shōurù guīmó / quy mô doanh thu / revenue scale |
| 22824 | 利润水平 / lìrùn shuǐpíng / mức lợi nhuận / profit level |
| 22825 | 成本控制 / chéngběn kòngzhì / kiểm soát chi phí / cost control |
| 22826 | 费用控制 / fèiyòng kòngzhì / kiểm soát chi phí / expense control |
| 22827 | 资金管理 / zījīn guǎnlǐ / quản lý vốn và dòng tiền / fund management |
| 22828 | 营运资金 / yíngyùn zījīn / vốn lưu động / working capital |
| 22829 | 净营运资金 / jìng yíngyùn zījīn / vốn lưu động ròng / net working capital |
| 22830 | 资本结构 / zīběn jiégòu / cơ cấu vốn / capital structure |
| 22831 | 债务结构 / zhàiwù jiégòu / cơ cấu nợ / debt structure |
| 22832 | 股本 / gǔběn / vốn cổ phần / share capital |
| 22833 | 普通股 / pǔtōnggǔ / cổ phiếu phổ thông / ordinary shares |
| 22834 | 每股净资产 / měi gǔ jìng zīchǎn / giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu / net assets per share |
| 22835 | 现金股利 / xiànjīn gǔlì / cổ tức bằng tiền mặt / cash dividend |
| 22836 | 利润分配 / lìrùn fēnpèi / phân phối lợi nhuận / profit distribution |
| 22837 | 未弥补亏损 / wèi míbǔ kuīsǔn / lỗ lũy kế chưa bù đắp / uncovered accumulated losses |
| 22838 | 期后事项 / qīhòu shìxiàng / các sự kiện sau ngày kết thúc kỳ báo cáo / subsequent events |
| 22839 | 资产负债表日 / zīchǎn fùzhài biǎo rì / ngày lập bảng cân đối kế toán / balance sheet date |
| 22840 | 报告日 / bàogào rì / ngày báo cáo / reporting date |
| 22841 | 披露 / pīlù / công bố, thuyết minh / disclosure |
| 22842 | 信息披露 / xìnxī pīlù / công bố thông tin / information disclosure |
| 22843 | 财务报表项目 / cáiwù bàobiǎo xiàngmù / khoản mục trên báo cáo tài chính / financial statement item |
| 22844 | 财务报表编制 / cáiwù bàobiǎo biānzhì / lập báo cáo tài chính / financial statement preparation |
| 22845 | 财务报表审核 / cáiwù bàobiǎo shěnhé / rà soát báo cáo tài chính / financial statement review |
| 22846 | 财务报表分析 / cáiwù bàobiǎo fēnxī / phân tích báo cáo tài chính / financial statement analysis |
| 22847 | 财务数据分析 / cáiwù shùjù fēnxī / phân tích số liệu tài chính / financial data analysis |
| 22848 | 财务信息 / cáiwù xìnxī / thông tin tài chính / financial information |
| 22849 | 财务资料 / cáiwù zīliào / tài liệu tài chính / financial documents |
| 22850 | 财务记录 / cáiwù jìlù / hồ sơ tài chính / financial records |
| 22851 | 会计记录 / kuàijì jìlù / hồ sơ kế toán / accounting records |
| 22852 | 会计凭证 / kuàijì píngzhèng / chứng từ kế toán / accounting vouchers |
| 22853 | 原始凭证 / yuánshǐ píngzhèng / chứng từ gốc / original vouchers |
| 22854 | 记账凭证 / jìzhàng píngzhèng / chứng từ ghi sổ / accounting voucher |
| 22855 | 总账 / zǒngzhàng / sổ cái tổng hợp / general ledger |
| 22856 | 明细账 / míngxìzhàng / sổ chi tiết / subsidiary ledger |
| 22857 | 试算平衡表 / shìsuàn pínghéng biǎo / bảng cân đối thử / trial balance |
| 22858 | 科目余额表 / kēmù yú’é biǎo / bảng số dư tài khoản / account balance sheet |
| 22859 | 会计科目 / kuàijì kēmù / tài khoản kế toán / accounting account |
| 22860 | 科目代码 / kēmù dàimǎ / mã tài khoản / account code |
| 22861 | 期末结账 / qīmò jiézhàng / khóa sổ cuối kỳ / period-end closing |
| 22862 | 结账 / jiézhàng / khóa sổ / closing the books |
| 22863 | 对账 / duìzhàng / đối chiếu sổ sách / account reconciliation |
| 22864 | 银行对账 / yínháng duìzhàng / đối chiếu ngân hàng / bank reconciliation |
| 22865 | 往来对账 / wǎnglái duìzhàng / đối chiếu công nợ / reconciliation of receivables and payables |
| 22866 | 余额核对 / yú’é héduì / kiểm tra đối chiếu số dư / balance verification |
| 22867 | 数据核对 / shùjù héduì / đối chiếu số liệu / data reconciliation |
| 22868 | 会计调整 / kuàijì tiáozhěng / điều chỉnh kế toán / accounting adjustment |
| 22869 | 期末调整 / qīmò tiáozhěng / điều chỉnh cuối kỳ / period-end adjustment |
| 22870 | 调整分录 / tiáozhěng fēnlù / bút toán điều chỉnh / adjusting entry |
| 22871 | 会计分录 / kuàijì fēnlù / bút toán kế toán / accounting entry |
| 22872 | 借方 / jièfāng / bên Nợ / debit |
| 22873 | 贷方 / dàifāng / bên Có / credit |
| 22874 | 借方余额 / jièfāng yú’é / số dư bên Nợ / debit balance |
| 22875 | 贷方余额 / dàifāng yú’é / số dư bên Có / credit balance |
| 22876 | 借贷平衡 / jièdài pínghéng / cân đối Nợ Có / debit-credit balance |
| 22877 | 试算 / shìsuàn / đối chiếu thử / trial calculation |
| 22878 | 重分类调整 / chóng fēnlèi tiáozhěng / điều chỉnh phân loại lại / reclassification adjustment |
| 22879 | 前期差错 / qiánqī chācuò / sai sót kỳ trước / prior-period error |
| 22880 | 前期调整 / qiánqī tiáozhěng / điều chỉnh kỳ trước / prior-period adjustment |
| 22881 | 会计差错 / kuàijì chācuò / sai sót kế toán / accounting error |
| 22882 | 差错更正 / chācuò gēngzhèng / sửa chữa sai sót / error correction |
| 22883 | 追溯调整 / zhuīsù tiáozhěng / điều chỉnh hồi tố / retrospective adjustment |
| 22884 | 追溯重述 / zhuīsù chóngshù / hồi tố và trình bày lại / retrospective restatement |
| 22885 | 期末盘点 / qīmò pándiǎn / kiểm kê cuối kỳ / period-end inventory count |
| 22886 | 库存盘点 / kùcún pándiǎn / kiểm kê hàng tồn kho / inventory count |
| 22887 | 资产盘点 / zīchǎn pándiǎn / kiểm kê tài sản / asset inventory |
| 22888 | 盘盈 / pányíng / thừa kiểm kê / inventory surplus |
| 22889 | 盘亏 / pánkuī / thiếu kiểm kê / inventory shortage |
| 22890 | 应收款项 / yìngshōu kuǎnxiàng / các khoản phải thu / receivables |
| 22891 | 应付款项 / yìngfù kuǎnxiàng / các khoản phải trả / payables |
| 22892 | 应收款项余额 / yìngshōu kuǎnxiàng yú’é / số dư các khoản phải thu / receivables balance |
| 22893 | 应付款项余额 / yìngfù kuǎnxiàng yú’é / số dư các khoản phải trả / payables balance |
| 22894 | 应收账款账龄 / yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng / tuổi nợ phải thu / accounts receivable aging |
| 22895 | 账龄分析 / zhànglíng fēnxī / phân tích tuổi nợ / aging analysis |
| 22896 | 逾期应收账款 / yúqī yìngshōu zhàngkuǎn / khoản phải thu quá hạn / overdue accounts receivable |
| 22897 | 坏账 / huàizhàng / nợ xấu / bad debt |
| 22898 | 呆账 / dāizhàng / nợ khó đòi / doubtful debt |
| 22899 | 坏账损失 / huàizhàng sǔnshī / tổn thất nợ xấu / bad debt loss |
| 22900 | 坏账核销 / huàizhàng héxiāo / xóa nợ xấu / bad debt write-off |
| 22901 | 应收账款回收 / yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu / thu hồi khoản phải thu / collection of accounts receivable |
| 22902 | 应付账款账龄 / yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng / tuổi nợ phải trả / accounts payable aging |
| 22903 | 应付款到期日 / yìngfù kuǎn dàoqī rì / ngày đến hạn thanh toán / payable due date |
| 22904 | 库存周转天数 / kùcún zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày luân chuyển hàng tồn kho / inventory turnover days |
| 22905 | 应收账款周转天数 / yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày thu tiền bình quân / days sales outstanding |
| 22906 | 应付账款周转天数 / yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày phải trả bình quân / days payable outstanding |
| 22907 | 现金转换周期 / xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī / chu kỳ chuyển đổi tiền mặt / cash conversion cycle |
| 22908 | 营运周期 / yíngyùn zhōuqī / chu kỳ hoạt động / operating cycle |
| 22909 | 存货水平 / cúnhuò shuǐpíng / mức tồn kho / inventory level |
| 22910 | 库存跌价 / kùcún diējià / giảm giá hàng tồn kho / inventory write-down |
| 22911 | 可变现净值 / kě biànxiàn jìngzhí / giá trị thuần có thể thực hiện được / net realizable value |
| 22912 | 存货减值 / cúnhuò jiǎnzhí / suy giảm giá trị hàng tồn kho / inventory impairment |
| 22913 | 长期资产减值 / chángqī zīchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị tài sản dài hạn / long-term asset impairment |
| 22914 | 商誉减值 / shāngyù jiǎnzhí / suy giảm giá trị lợi thế thương mại / goodwill impairment |
| 22915 | 减值测试 / jiǎnzhí cèshì / kiểm tra suy giảm giá trị / impairment test |
| 22916 | 资产减值测试 / zīchǎn jiǎnzhí cèshì / kiểm tra suy giảm tài sản / asset impairment test |
| 22917 | 减值金额 / jiǎnzhí jīn’é / số tiền suy giảm giá trị / impairment amount |
| 22918 | 减值损失 / jiǎnzhí sǔnshī / tổn thất suy giảm giá trị / impairment loss |
| 22919 | 固定资产折旧 / gùdìng zīchǎn zhéjiù / khấu hao tài sản cố định / depreciation of fixed assets |
| 22920 | 折旧方法 / zhéjiù fāngfǎ / phương pháp khấu hao / depreciation method |
| 22921 | 直线法 / zhíxiàn fǎ / phương pháp đường thẳng / straight-line method |
| 22922 | 加速折旧法 / jiāsù zhéjiù fǎ / phương pháp khấu hao nhanh / accelerated depreciation method |
| 22923 | 使用寿命 / shǐyòng shòumìng / thời gian sử dụng hữu ích / useful life |
| 22924 | 预计净残值 / yùjì jìng cánzhí / giá trị thanh lý thuần ước tính / estimated residual value |
| 22925 | 折旧年限 / zhéjiù niánxiàn / thời gian khấu hao / depreciation period |
| 22926 | 累计折旧额 / lěijì zhéjiù é / số khấu hao lũy kế / accumulated depreciation amount |
| 22927 | 无形资产摊销 / wúxíng zīchǎn tānxiāo / khấu hao tài sản vô hình / amortization of intangible assets |
| 22928 | 摊销期限 / tānxiāo qīxiàn / thời gian phân bổ / amortization period |
| 22929 | 资本化 / zīběnhuà / vốn hóa / capitalization |
| 22930 | 费用化 / fèiyònghuà / ghi nhận vào chi phí / expensing |
| 22931 | 资本化支出 / zīběnhuà zhīchū / chi phí được vốn hóa / capitalized expenditure |
| 22932 | 费用化支出 / fèiyònghuà zhīchū / chi phí ghi nhận trong kỳ / expensed expenditure |
| 22933 | 资本性支出 / zīběn xìng zhīchū / chi tiêu vốn / capital expenditure |
| 22934 | 收益性支出 / shōuyìxìng zhīchū / chi tiêu tính vào kết quả kinh doanh / revenue expenditure |
| 22935 | 资产确认 / zīchǎn quèrèn / ghi nhận tài sản / asset recognition |
| 22936 | 负债确认 / fùzhài quèrèn / ghi nhận nợ phải trả / liability recognition |
| 22937 | 收入确认原则 / shōurù quèrèn yuánzé / nguyên tắc ghi nhận doanh thu / revenue recognition principle |
| 22938 | 合同收入 / hétóng shōurù / doanh thu hợp đồng / contract revenue |
| 22939 | 履约义务 / lǚyuē yìwù / nghĩa vụ thực hiện hợp đồng / performance obligation |
| 22940 | 合同资产 / hétóng zīchǎn / tài sản hợp đồng / contract assets |
| 22941 | 合同成本 / hétóng chéngběn / chi phí hợp đồng / contract costs |
| 22942 | 客户合同 / kèhù hétóng / hợp đồng với khách hàng / customer contract |
| 22943 | 收入增长 / shōurù zēngzhǎng / tăng trưởng doanh thu / revenue growth |
| 22944 | 收入下降 / shōurù xiàjiàng / doanh thu giảm / revenue decline |
| 22945 | 销售收入 / xiāoshòu shōurù / doanh thu bán hàng / sales revenue |
| 22946 | 销售成本 / xiāoshòu chéngběn / giá vốn bán hàng / cost of sales |
| 22947 | 毛利 / máolì / lợi nhuận gộp / gross profit |
| 22948 | 毛利额 / máolì é / số lợi nhuận gộp / gross profit amount |
| 22949 | 毛利率变化 / máolìlǜ biànhuà / biến động biên lợi nhuận gộp / change in gross margin |
| 22950 | 营业费用 / yíngyè fèiyòng / chi phí hoạt động / operating expenses |
| 22951 | 管理成本 / guǎnlǐ chéngběn / chi phí quản lý / management costs |
| 22952 | 销售成本率 / xiāoshòu chéngběn lǜ / tỷ lệ giá vốn hàng bán / cost of sales ratio |
| 22953 | 费用率 / fèiyònglǜ / tỷ lệ chi phí / expense ratio |
| 22954 | 期间费用 / qījiān fèiyòng / chi phí thời kỳ / period expenses |
| 22955 | 财务费用率 / cáiwù fèiyòng lǜ / tỷ lệ chi phí tài chính / finance expense ratio |
| 22956 | 销售费用率 / xiāoshòu fèiyòng lǜ / tỷ lệ chi phí bán hàng / selling expense ratio |
| 22957 | 管理费用率 / guǎnlǐ fèiyòng lǜ / tỷ lệ chi phí quản lý / administrative expense ratio |
| 22958 | 研发投入 / yánfā tóurù / đầu tư cho nghiên cứu và phát triển / R&D investment |
| 22959 | 研发投入强度 / yánfā tóurù qiángdù / cường độ đầu tư R&D / R&D intensity |
| 22960 | 营业税金及附加 / yíngyè shuìjīn jí fùjiā / thuế và các khoản phụ thu từ hoạt động kinh doanh / business taxes and surcharges |
| 22961 | 增值税 / zēngzhíshuì / thuế giá trị gia tăng / value-added tax |
| 22962 | 企业所得税 / qǐyè suǒdéshuì / thuế thu nhập doanh nghiệp / corporate income tax |
| 22963 | 所得税税率 / suǒdéshuì shuìlǜ / thuế suất thuế thu nhập / income tax rate |
| 22964 | 递延所得税 / dìyán suǒdéshuì / thuế thu nhập hoãn lại / deferred income tax |
| 22965 | 当期所得税 / dāngqī suǒdéshuì / thuế thu nhập hiện hành / current income tax |
| 22966 | 税务风险 / shuìwù fēngxiǎn / rủi ro thuế / tax risk |
| 22967 | 税收优惠 / shuìshōu yōuhuì / ưu đãi thuế / tax incentives |
| 22968 | 税项调整 / shuìxiàng tiáozhěng / điều chỉnh các khoản thuế / tax adjustment |
| 22969 | 有效税率 / yǒuxiào shuìlǜ / thuế suất thực tế / effective tax rate |
| 22970 | 现金余额 / xiànjīn yú’é / số dư tiền mặt / cash balance |
| 22971 | 现金管理 / xiànjīn guǎnlǐ / quản lý tiền mặt / cash management |
| 22972 | 现金流预测 / xiànjīnliú yùcè / dự báo dòng tiền / cash flow forecast |
| 22973 | 现金流分析 / xiànjīnliú fēnxī / phân tích dòng tiền / cash flow analysis |
| 22974 | 现金流量净额 / xiànjīn liúliàng jìng’é / dòng tiền thuần / net cash flow |
| 22975 | 经营活动现金流 / jīngyíng huódòng xiànjīnliú / dòng tiền từ hoạt động kinh doanh / operating cash flow |
| 22976 | 投资活动现金流 / tóuzī huódòng xiànjīnliú / dòng tiền từ hoạt động đầu tư / investing cash flow |
| 22977 | 筹资活动现金流 / chóuzī huódòng xiànjīnliú / dòng tiền từ hoạt động tài chính / financing cash flow |
| 22978 | 现金流入量 / xiànjīn liúrùliàng / tổng dòng tiền vào / cash inflows |
| 22979 | 现金流出量 / xiànjīn liúchūliàng / tổng dòng tiền ra / cash outflows |
| 22980 | 净现金流量 / jìng xiànjīn liúliàng / dòng tiền thuần / net cash flow |
| 22981 | 现金流缺口 / xiànjīnliú quēkǒu / thiếu hụt dòng tiền / cash flow gap |
| 22982 | 现金流充足 / xiànjīnliú chōngzú / dòng tiền dồi dào / sufficient cash flow |
| 22983 | 流动资金 / liúdòng zījīn / vốn lưu động / working funds |
| 22984 | 短期偿债能力 / duǎnqī chángzhài nénglì / khả năng thanh toán ngắn hạn / short-term solvency |
| 22985 | 长期偿债能力 / chángqī chángzhài nénglì / khả năng thanh toán dài hạn / long-term solvency |
| 22986 | 资产负债结构 / zīchǎn fùzhài jiégòu / cơ cấu tài sản và nợ / asset-liability structure |
| 22987 | 负债权益比 / fùzhài quányì bǐ / tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu / debt-to-equity ratio |
| 22988 | 杠杆率 / gànggǎn lǜ / tỷ lệ đòn bẩy / leverage ratio |
| 22989 | 利息负担 / lìxī fùdān / gánh nặng lãi vay / interest burden |
| 22990 | 债务偿还 / zhàiwù chánghuán / trả nợ / debt repayment |
| 22991 | 债务到期 / zhàiwù dàoqī / khoản nợ đến hạn / debt maturity |
| 22992 | 短期债务 / duǎnqī zhàiwù / nợ ngắn hạn / short-term debt |
| 22993 | 长期债务 / chángqī zhàiwù / nợ dài hạn / long-term debt |
| 22994 | 净债务 / jìng zhàiwù / nợ ròng / net debt |
| 22995 | 有息负债 / yǒuxī fùzhài / nợ có lãi / interest-bearing debt |
| 22996 | 债务融资 / zhàiwù róngzī / tài trợ bằng nợ / debt financing |
| 22997 | 股权融资 / gǔquán róngzī / tài trợ bằng vốn cổ phần / equity financing |
| 22998 | 融资成本 / róngzī chéngběn / chi phí huy động vốn / financing cost |
| 22999 | 融资活动 / róngzī huódòng / hoạt động huy động vốn / financing activities |
| 23000 | 融资结构 / róngzī jiégòu / cơ cấu tài trợ vốn / financing structure |
| 23001 | 资本充足率 / zīběn chōngzú lǜ / tỷ lệ an toàn vốn / capital adequacy ratio |
| 23002 | 股东投入 / gǔdōng tóurù / vốn góp của cổ đông / shareholder contribution |
| 23003 | 股利支付 / gǔlì zhīfù / chi trả cổ tức / dividend payment |
| 23004 | 分红 / fēnhóng / chia cổ tức / dividend distribution |
| 23005 | 股票回购 / gǔpiào huígòu / mua lại cổ phiếu / share repurchase |
| 23006 | 股本增加 / gǔběn zēngjiā / tăng vốn cổ phần / increase in share capital |
| 23007 | 股本减少 / gǔběn jiǎnshǎo / giảm vốn cổ phần / decrease in share capital |
| 23008 | 未分配收益 / wèifēnpèi shōuyì / lợi ích chưa phân phối / undistributed earnings |
| 23009 | 留存收益 / liúcún shōuyì / lợi nhuận giữ lại / retained earnings |
| 23010 | 盈余 / yíngyú / thặng dư / surplus |
| 23011 | 累计盈余 / lěijì yíngyú / thặng dư lũy kế / accumulated surplus |
| 23012 | 累计亏损 / lěijì kuīsǔn / lỗ lũy kế / accumulated losses |
| 23013 | 财务杠杆效应 / cáiwù gànggǎn xiàoyìng / hiệu ứng đòn bẩy tài chính / financial leverage effect |
| 23014 | 股东回报 / gǔdōng huíbào / lợi nhuận dành cho cổ đông / shareholder return |
| 23015 | 投资回报 / tóuzī huíbào / lợi nhuận đầu tư / return on investment |
| 23016 | 资本回报 / zīběn huíbào / lợi nhuận trên vốn / return on capital |
| 23017 | 资产收益 / zīchǎn shōuyì / lợi nhuận từ tài sản / asset return |
| 23018 | 每股账面价值 / měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí / giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu / book value per share |
| 23019 | 市盈率 / shìyínglǜ / hệ số giá trên lợi nhuận / price-to-earnings ratio |
| 23020 | 市净率 / shìjìnglǜ / hệ số giá trên giá trị sổ sách / price-to-book ratio |
| 23021 | 股息率 / gǔxīlǜ / tỷ suất cổ tức / dividend yield |
| 23022 | 每股股息 / měi gǔ gǔxī / cổ tức trên mỗi cổ phiếu / dividend per share |
| 23023 | 资产周转率 / zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay tài sản / asset turnover ratio |
| 23024 | 资本周转率 / zīběn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay vốn / capital turnover ratio |
| 23025 | 净利润率变化 / jìnglìrùn lǜ biànhuà / biến động biên lợi nhuận ròng / change in net profit margin |
| 23026 | 利润增长 / lìrùn zēngzhǎng / tăng trưởng lợi nhuận / profit growth |
| 23027 | 利润下降 / lìrùn xiàjiàng / lợi nhuận giảm / profit decline |
| 23028 | 利润波动 / lìrùn bōdòng / biến động lợi nhuận / profit fluctuation |
| 23029 | 收益波动 / shōuyì bōdòng / biến động lợi nhuận / earnings volatility |
| 23030 | 业绩增长 / yèjì zēngzhǎng / tăng trưởng kết quả kinh doanh / performance growth |
| 23031 | 业绩下降 / yèjì xiàjiàng / kết quả kinh doanh suy giảm / performance decline |
| 23032 | 业绩波动 / yèjì bōdòng / biến động kết quả kinh doanh / performance fluctuation |
| 23033 | 财务业绩 / cáiwù yèjì / kết quả tài chính / financial performance |
| 23034 | 经营业绩 / jīngyíng yèjì / kết quả hoạt động kinh doanh / operating performance |
| 23035 | 核心业务 / héxīn yèwù / hoạt động kinh doanh cốt lõi / core business |
| 23036 | 非核心业务 / fēi héxīn yèwù / hoạt động kinh doanh không cốt lõi / non-core business |
| 23037 | 业务分部 / yèwù fēnbù / bộ phận kinh doanh / business segment |
| 23038 | 分部收入 / fēnbù shōurù / doanh thu theo bộ phận / segment revenue |
| 23039 | 分部利润 / fēnbù lìrùn / lợi nhuận theo bộ phận / segment profit |
| 23040 | 地区分部 / dìqū fēnbù / bộ phận theo khu vực / geographical segment |
| 23041 | 客户集中度 / kèhù jízhōngdù / mức độ tập trung khách hàng / customer concentration |
| 23042 | 供应商集中度 / gōngyìngshāng jízhōngdù / mức độ tập trung nhà cung cấp / supplier concentration |
| 23043 | 主要客户 / zhǔyào kèhù / khách hàng chủ yếu / major customers |
| 23044 | 主要供应商 / zhǔyào gōngyìngshāng / nhà cung cấp chủ yếu / major suppliers |
| 23045 | 客户结构 / kèhù jiégòu / cơ cấu khách hàng / customer structure |
| 23046 | 产品结构 / chǎnpǐn jiégòu / cơ cấu sản phẩm / product mix |
| 23047 | 收入结构 / shōurù jiégòu / cơ cấu doanh thu / revenue structure |
| 23048 | 成本结构 / chéngběn jiégòu / cơ cấu chi phí / cost structure |
| 23049 | 费用结构 / fèiyòng jiégòu / cơ cấu chi phí / expense structure |
| 23050 | 资产结构 / zīchǎn jiégòu / cơ cấu tài sản / asset structure |
| 23051 | 负债结构 / fùzhài jiégòu / cơ cấu nợ / liability structure |
| 23052 | 现金结构 / xiànjīn jiégòu / cơ cấu tiền mặt / cash structure |
| 23053 | 业务结构 / yèwù jiégòu / cơ cấu hoạt động kinh doanh / business structure |
| 23054 | 收入来源 / shōurù láiyuán / nguồn doanh thu / revenue sources |
| 23055 | 利润来源 / lìrùn láiyuán / nguồn lợi nhuận / sources of profit |
| 23056 | 成本来源 / chéngběn láiyuán / nguồn phát sinh chi phí / sources of costs |
| 23057 | 收入构成 / shōurù gòuchéng / cơ cấu thành phần doanh thu / revenue composition |
| 23058 | 利润构成 / lìrùn gòuchéng / cơ cấu lợi nhuận / profit composition |
| 23059 | 资产构成 / zīchǎn gòuchéng / cơ cấu tài sản / asset composition |
| 23060 | 负债构成 / fùzhài gòuchéng / cơ cấu nợ phải trả / liability composition |
| 23061 | 费用构成 / fèiyòng gòuchéng / cơ cấu chi phí / expense composition |
| 23062 | 营收占比 / yíngshōu zhànbǐ / tỷ trọng doanh thu / revenue proportion |
| 23063 | 成本占比 / chéngběn zhànbǐ / tỷ trọng chi phí / cost proportion |
| 23064 | 利润占比 / lìrùn zhànbǐ / tỷ trọng lợi nhuận / profit proportion |
| 23065 | 资产占比 / zīchǎn zhànbǐ / tỷ trọng tài sản / asset proportion |
| 23066 | 负债占比 / fùzhài zhànbǐ / tỷ trọng nợ / liability proportion |
| 23067 | 同比变动 / tóngbǐ biàndòng / biến động so với cùng kỳ / year-on-year change |
| 23068 | 环比变动 / huánbǐ biàndòng / biến động so với kỳ trước / period-on-period change |
| 23069 | 增减变动 / zēngjiǎn biàndòng / biến động tăng giảm / increase or decrease |
| 23070 | 增长率 / zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng / growth rate |
| 23071 | 降幅 / jiàngfú / mức giảm / decline rate |
| 23072 | 增幅 / zēngfú / mức tăng / increase rate |
| 23073 | 波动率 / bōdònglǜ / tỷ lệ biến động / volatility rate |
| 23074 | 变化趋势 / biànhuà qūshì / xu hướng thay đổi / trend of change |
| 23075 | 上升趋势 / shàngshēng qūshì / xu hướng tăng / upward trend |
| 23076 | 下降趋势 / xiàjiàng qūshì / xu hướng giảm / downward trend |
| 23077 | 稳定增长 / wěndìng zēngzhǎng / tăng trưởng ổn định / steady growth |
| 23078 | 快速增长 / kuàisù zēngzhǎng / tăng trưởng nhanh / rapid growth |
| 23079 | 大幅增长 / dàfú zēngzhǎng / tăng trưởng mạnh / substantial growth |
| 23080 | 大幅下降 / dàfú xiàjiàng / giảm mạnh / substantial decline |
| 23081 | 持续增长 / chíxù zēngzhǎng / tăng trưởng liên tục / sustained growth |
| 23082 | 持续下降 / chíxù xiàjiàng / giảm liên tục / continued decline |
| 23083 | 增长放缓 / zēngzhǎng fànghuǎn / tăng trưởng chậm lại / slowing growth |
| 23084 | 增速放缓 / zēngsù fànghuǎn / tốc độ tăng trưởng chậm lại / slower growth rate |
| 23085 | 增速加快 / zēngsù jiākuài / tốc độ tăng trưởng tăng nhanh / accelerating growth rate |
| 23086 | 收入增加 / shōurù zēngjiā / doanh thu tăng / increase in revenue |
| 23087 | 收入减少 / shōurù jiǎnshǎo / doanh thu giảm / decrease in revenue |
| 23088 | 成本上升 / chéngběn shàngshēng / chi phí tăng / rising costs |
| 23089 | 成本下降 / chéngběn xiàjiàng / chi phí giảm / declining costs |
| 23090 | 费用上升 / fèiyòng shàngshēng / chi phí tăng / rising expenses |
| 23091 | 费用下降 / fèiyòng xiàjiàng / chi phí giảm / declining expenses |
| 23092 | 利润增加 / lìrùn zēngjiā / lợi nhuận tăng / increase in profit |
| 23093 | 利润减少 / lìrùn jiǎnshǎo / lợi nhuận giảm / decrease in profit |
| 23094 | 资产增加 / zīchǎn zēngjiā / tài sản tăng / increase in assets |
| 23095 | 资产减少 / zīchǎn jiǎnshǎo / tài sản giảm / decrease in assets |
| 23096 | 负债增加 / fùzhài zēngjiā / nợ tăng / increase in liabilities |
| 23097 | 负债减少 / fùzhài jiǎnshǎo / nợ giảm / decrease in liabilities |
| 23098 | 权益增加 / quányì zēngjiā / vốn chủ sở hữu tăng / increase in equity |
| 23099 | 权益减少 / quányì jiǎnshǎo / vốn chủ sở hữu giảm / decrease in equity |
| 23100 | 资产增长 / zīchǎn zēngzhǎng / tăng trưởng tài sản / asset growth |
| 23101 | 负债增长 / fùzhài zēngzhǎng / tăng trưởng nợ / liability growth |
| 23102 | 权益增长 / quányì zēngzhǎng / tăng trưởng vốn chủ sở hữu / equity growth |
| 23103 | 财务状况改善 / cáiwù zhuàngkuàng gǎishàn / tình hình tài chính được cải thiện / improvement in financial condition |
| 23104 | 财务状况恶化 / cáiwù zhuàngkuàng èhuà / tình hình tài chính xấu đi / deterioration in financial condition |
| 23105 | 盈利能力增强 / yínglì nénglì zēngqiáng / khả năng sinh lời tăng / improved profitability |
| 23106 | 盈利能力下降 / yínglì nénglì xiàjiàng / khả năng sinh lời giảm / declining profitability |
| 23107 | 偿债能力增强 / chángzhài nénglì zēngqiáng / khả năng thanh toán nợ tăng / improved solvency |
| 23108 | 偿债能力下降 / chángzhài nénglì xiàjiàng / khả năng thanh toán nợ giảm / declining solvency |
| 23109 | 流动性改善 / liúdòngxìng gǎishàn / khả năng thanh khoản được cải thiện / improved liquidity |
| 23110 | 流动性恶化 / liúdòngxìng èhuà / khả năng thanh khoản xấu đi / deteriorating liquidity |
| 23111 | 现金流改善 / xiànjīnliú gǎishàn / dòng tiền được cải thiện / improved cash flow |
| 23112 | 现金流恶化 / xiànjīnliú èhuà / dòng tiền xấu đi / deteriorating cash flow |
| 23113 | 经营效率 / jīngyíng xiàolǜ / hiệu quả kinh doanh / operating efficiency |
| 23114 | 经营效率提高 / jīngyíng xiàolǜ tígāo / hiệu quả kinh doanh được nâng cao / improved operating efficiency |
| 23115 | 经营效率下降 / jīngyíng xiàolǜ xiàjiàng / hiệu quả kinh doanh giảm / declining operating efficiency |
| 23116 | 资产利用率 / zīchǎn lìyònglǜ / tỷ lệ sử dụng tài sản / asset utilization rate |
| 23117 | 资产使用效率 / zīchǎn shǐyòng xiàolǜ / hiệu quả sử dụng tài sản / asset utilization efficiency |
| 23118 | 资本使用效率 / zīběn shǐyòng xiàolǜ / hiệu quả sử dụng vốn / capital utilization efficiency |
| 23119 | 资金使用效率 / zījīn shǐyòng xiàolǜ / hiệu quả sử dụng vốn tiền tệ / fund utilization efficiency |
| 23120 | 资金占用 / zījīn zhànyòng / vốn bị chiếm dụng / capital tied up |
| 23121 | 资金回收 / zījīn huíshōu / thu hồi vốn / recovery of funds |
| 23122 | 资金周转 / zījīn zhōuzhuǎn / luân chuyển vốn / fund turnover |
| 23123 | 资金周转率 / zījīn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay vốn / fund turnover ratio |
| 23124 | 应收账款增加 / yìngshōu zhàngkuǎn zēngjiā / khoản phải thu tăng / increase in accounts receivable |
| 23125 | 应收账款减少 / yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnshǎo / khoản phải thu giảm / decrease in accounts receivable |
| 23126 | 应付账款增加 / yìngfù zhàngkuǎn zēngjiā / khoản phải trả tăng / increase in accounts payable |
| 23127 | 应付账款减少 / yìngfù zhàngkuǎn jiǎnshǎo / khoản phải trả giảm / decrease in accounts payable |
| 23128 | 存货增加 / cúnhuò zēngjiā / hàng tồn kho tăng / increase in inventory |
| 23129 | 存货减少 / cúnhuò jiǎnshǎo / hàng tồn kho giảm / decrease in inventory |
| 23130 | 库存积压 / kùcún jīyā / hàng tồn kho ứ đọng / excess inventory |
| 23131 | 库存周转 / kùcún zhōuzhuǎn / luân chuyển hàng tồn kho / inventory turnover |
| 23132 | 应收账款管理 / yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ / quản lý khoản phải thu / accounts receivable management |
| 23133 | 应付账款管理 / yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ / quản lý khoản phải trả / accounts payable management |
| 23134 | 存货管理 / cúnhuò guǎnlǐ / quản lý hàng tồn kho / inventory management |
| 23135 | 信用管理 / xìnyòng guǎnlǐ / quản lý tín dụng / credit management |
| 23136 | 信用政策 / xìnyòng zhèngcè / chính sách tín dụng / credit policy |
| 23137 | 信用期限 / xìnyòng qīxiàn / thời hạn tín dụng / credit period |
| 23138 | 收款周期 / shōukuǎn zhōuqī / chu kỳ thu tiền / collection period |
| 23139 | 付款周期 / fùkuǎn zhōuqī / chu kỳ thanh toán / payment period |
| 23140 | 回款率 / huíkuǎnlǜ / tỷ lệ thu hồi tiền / collection rate |
| 23141 | 回款速度 / huíkuǎn sùdù / tốc độ thu hồi tiền / collection speed |
| 23142 | 资金回笼 / zījīn huílǒng / thu hồi dòng tiền / cash recovery |
| 23143 | 现金回款 / xiànjīn huíkuǎn / thu tiền mặt / cash collection |
| 23144 | 逾期款项 / yúqī kuǎnxiàng / khoản tiền quá hạn / overdue amount |
| 23145 | 到期款项 / dàoqī kuǎnxiàng / khoản tiền đến hạn / amount due |
| 23146 | 欠款余额 / qiànkuǎn yú’é / số dư tiền còn nợ / outstanding balance |
| 23147 | 应收款余额 / yìngshōukuǎn yú’é / số dư khoản phải thu / receivables balance |
| 23148 | 应付款余额 / yìngfùkuǎn yú’é / số dư khoản phải trả / payables balance |
| 23149 | 收款能力 / shōukuǎn nénglì / khả năng thu hồi tiền / collection capability |
| 23150 | 付款能力 / fùkuǎn nénglì / khả năng thanh toán / payment capacity |
| 23151 | 短期偿债 / duǎnqī chángzhài / thanh toán nợ ngắn hạn / short-term debt repayment |
| 23152 | 长期偿债 / chángqī chángzhài / thanh toán nợ dài hạn / long-term debt repayment |
| 23153 | 债务风险 / zhàiwù fēngxiǎn / rủi ro nợ / debt risk |
| 23154 | 财务杠杆率 / cáiwù gànggǎn lǜ / tỷ lệ đòn bẩy tài chính / financial leverage ratio |
| 23155 | 债务杠杆 / zhàiwù gànggǎn / đòn bẩy nợ / debt leverage |
| 23156 | 资本负债率 / zīběn fùzhài lǜ / tỷ lệ nợ trên vốn / capital debt ratio |
| 23157 | 资产权益比 / zīchǎn quányì bǐ / tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu / asset-to-equity ratio |
| 23158 | 权益乘数 / quányì chéngshù / hệ số nhân vốn chủ sở hữu / equity multiplier |
| 23159 | 利息支出 / lìxī zhīchū / chi phí lãi vay / interest expense |
| 23160 | 债务成本 / zhàiwù chéngběn / chi phí nợ / cost of debt |
| 23161 | 资本成本 / zīběn chéngběn / chi phí vốn / cost of capital |
| 23162 | 加权平均资本成本 / jiāquán píngjūn zīběn chéngběn / chi phí vốn bình quân gia quyền / weighted average cost of capital |
| 23163 | 融资利率 / róngzī lìlǜ / lãi suất huy động vốn / financing rate |
| 23164 | 借款利率 / jièkuǎn lìlǜ / lãi suất vay / borrowing rate |
| 23165 | 实际利率 / shíjì lìlǜ / lãi suất thực tế / effective interest rate |
| 23166 | 名义利率 / míngyì lìlǜ / lãi suất danh nghĩa / nominal interest rate |
| 23167 | 利率变动 / lìlǜ biàndòng / biến động lãi suất / interest rate movement |
| 23168 | 汇率风险 / huìlǜ fēngxiǎn / rủi ro tỷ giá / foreign exchange risk |
| 23169 | 汇率变化 / huìlǜ biànhuà / thay đổi tỷ giá / exchange rate change |
| 23170 | 外币资产 / wàibì zīchǎn / tài sản bằng ngoại tệ / foreign-currency assets |
| 23171 | 外币负债 / wàibì fùzhài / nợ bằng ngoại tệ / foreign-currency liabilities |
| 23172 | 汇兑收益 / huìduì shōuyì / lãi chênh lệch tỷ giá / foreign exchange gain |
| 23173 | 汇兑损失 / huìduì sǔnshī / lỗ chênh lệch tỷ giá / foreign exchange loss |
| 23174 | 套期保值 / tàoqī bǎozhí / phòng ngừa rủi ro / hedging |
| 23175 | 金融工具 / jīnróng gōngjù / công cụ tài chính / financial instruments |
| 23176 | 衍生金融工具 / yǎnshēng jīnróng gōngjù / công cụ tài chính phái sinh / derivative financial instruments |
| 23177 | 金融资产减值 / jīnróng zīchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị tài sản tài chính / financial asset impairment |
| 23178 | 金融负债确认 / jīnróng fùzhài quèrèn / ghi nhận nợ phải trả tài chính / financial liability recognition |
| 23179 | 公允价值计量 / gōngyǔn jiàzhí jìliàng / đo lường theo giá trị hợp lý / fair value measurement |
| 23180 | 摊余成本 / tānyú chéngběn / giá trị phân bổ / amortized cost |
| 23181 | 实际利率法 / shíjì lìlǜ fǎ / phương pháp lãi suất thực tế / effective interest method |
| 23182 | 信用损失 / xìnyòng sǔnshī / tổn thất tín dụng / credit loss |
| 23183 | 预期信用损失 / yùqī xìnyòng sǔnshī / tổn thất tín dụng dự kiến / expected credit loss |
| 23184 | 信用减值 / xìnyòng jiǎnzhí / suy giảm tín dụng / credit impairment |
| 23185 | 财务资产质量 / cáiwù zīchǎn zhìliàng / chất lượng tài sản tài chính / financial asset quality |
| 23186 | 资产质量 / zīchǎn zhìliàng / chất lượng tài sản / asset quality |
| 23187 | 负债质量 / fùzhài zhìliàng / chất lượng nợ / liability quality |
| 23188 | 盈利质量 / yínglì zhìliàng / chất lượng lợi nhuận / earnings quality |
| 23189 | 现金流质量 / xiànjīnliú zhìliàng / chất lượng dòng tiền / cash flow quality |
| 23190 | 收入质量 / shōurù zhìliàng / chất lượng doanh thu / revenue quality |
| 23191 | 利润质量 / lìrùn zhìliàng / chất lượng lợi nhuận / profit quality |
| 23192 | 经营现金流净额 / jīngyíng xiànjīnliú jìng’é / dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh / net operating cash flow |
| 23193 | 现金流覆盖率 / xiànjīnliú fùgàilǜ / tỷ lệ bao phủ dòng tiền / cash flow coverage ratio |
| 23194 | 债务覆盖率 / zhàiwù fùgàilǜ / tỷ lệ bao phủ nợ / debt coverage ratio |
| 23195 | 利息覆盖率 / lìxī fùgàilǜ / tỷ lệ bao phủ lãi vay / interest coverage ratio |
| 23196 | 现金利息保障倍数 / xiànjīn lìxī bǎozhàng bèishù / hệ số đảm bảo thanh toán lãi bằng tiền mặt / cash interest coverage ratio |
| 23197 | 资本支出率 / zīběn zhīchū lǜ / tỷ lệ chi tiêu vốn / capital expenditure ratio |
| 23198 | 资本回报率 / zīběn huíbào lǜ / tỷ suất sinh lời trên vốn / return on capital |
| 23199 | 投入资本回报率 / tóurù zīběn huíbào lǜ / tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư / return on invested capital |
| 23200 | 经济增加值 / jīngjì zēngjiāzhí / giá trị kinh tế gia tăng / economic value added |
| 23201 | 经济利润 / jīngjì lìrùn / lợi nhuận kinh tế / economic profit |
| 23202 | 账面利润 / zhàngmiàn lìrùn / lợi nhuận trên sổ sách / book profit |
| 23203 | 调整后利润 / tiáozhěng hòu lìrùn / lợi nhuận sau điều chỉnh / adjusted profit |
| 23204 | 调整后净利润 / tiáozhěng hòu jìnglìrùn / lợi nhuận ròng sau điều chỉnh / adjusted net profit |
| 23205 | 核心利润 / héxīn lìrùn / lợi nhuận cốt lõi / core profit |
| 23206 | 经常性利润 / jīngchángxìng lìrùn / lợi nhuận thường xuyên / recurring profit |
| 23207 | 非经常性损益 / fēi jīngchángxìng sǔnyì / khoản lãi lỗ không thường xuyên / non-recurring gains and losses |
| 23208 | 一次性收益 / yícìxìng shōuyì / khoản thu nhập một lần / one-time gain |
| 23209 | 一次性损失 / yícìxìng sǔnshī / khoản tổn thất một lần / one-time loss |
| 23210 | 资产处置收益 / zīchǎn chǔzhì shōuyì / lợi nhuận từ thanh lý tài sản / gain on disposal of assets |
| 23211 | 资产处置损失 / zīchǎn chǔzhì sǔnshī / lỗ từ thanh lý tài sản / loss on disposal of assets |
| 23212 | 营业外损益 / yíngyèwài sǔnyì / lãi lỗ ngoài hoạt động kinh doanh / non-operating gains and losses |
| 23213 | 政府补助 / zhèngfǔ bǔzhù / trợ cấp của chính phủ / government grants |
| 23214 | 资产处置 / zīchǎn chǔzhì / thanh lý/chuyển nhượng tài sản / disposal of assets |
| 23215 | 投资性房地产 / tóuzīxìng fángdìchǎn / bất động sản đầu tư / investment property |
| 23216 | 使用权资产 / shǐyòngquán zīchǎn / tài sản quyền sử dụng / right-of-use assets |
| 23217 | 租赁资产 / zūlìn zīchǎn / tài sản thuê / leased assets |
| 23218 | 租赁期限 / zūlìn qīxiàn / thời hạn thuê / lease term |
| 23219 | 租赁付款 / zūlìn fùkuǎn / khoản thanh toán tiền thuê / lease payments |
| 23220 | 租赁利息 / zūlìn lìxī / lãi thuê tài sản / lease interest |
| 23221 | 所得税率 / suǒdéshuì lǜ / thuế suất thuế thu nhập / income tax rate |
| 23222 | 税前扣除 / shuìqián kòuchú / khấu trừ trước thuế / pre-tax deduction |
| 23223 | 纳税调整 / nàshuì tiáozhěng / điều chỉnh thuế / tax adjustment |
| 23224 | 应纳税所得额 / yīngnàshuì suǒdé’é / thu nhập chịu thuế / taxable income |
| 23225 | 税基 / shuìjī / cơ sở tính thuế / tax base |
| 23226 | 暂时性差异 / zànshíxìng chāyì / chênh lệch tạm thời / temporary difference |
| 23227 | 永久性差异 / yǒngjiǔxìng chāyì / chênh lệch vĩnh viễn / permanent difference |
| 23228 | 递延所得税费用 / dìyán suǒdéshuì fèiyòng / chi phí thuế thu nhập hoãn lại / deferred income tax expense |
| 23229 | 递延所得税收益 / dìyán suǒdéshuì shōuyì / thu nhập thuế thu nhập hoãn lại / deferred tax income |
| 23230 | 税务负担 / shuìwù fùdān / gánh nặng thuế / tax burden |
| 23231 | 有效税率分析 / yǒuxiào shuìlǜ fēnxī / phân tích thuế suất thực tế / effective tax rate analysis |
| 23232 | 财务预测模型 / cáiwù yùcè móxíng / mô hình dự báo tài chính / financial forecasting model |
| 23233 | 财务预算 / cáiwù yùsuàn / ngân sách tài chính / financial budget |
| 23234 | 经营预算 / jīngyíng yùsuàn / ngân sách hoạt động kinh doanh / operating budget |
| 23235 | 资本预算 / zīběn yùsuàn / ngân sách vốn / capital budget |
| 23236 | 现金预算 / xiànjīn yùsuàn / ngân sách tiền mặt / cash budget |
| 23237 | 预算执行 / yùsuàn zhíxíng / thực hiện ngân sách / budget execution |
| 23238 | 预算差异 / yùsuàn chāyì / chênh lệch ngân sách / budget variance |
| 23239 | 实际与预算差异 / shíjì yǔ yùsuàn chāyì / chênh lệch giữa thực tế và ngân sách / actual-to-budget variance |
| 23240 | 预测收入 / yùcè shōurù / doanh thu dự báo / forecast revenue |
| 23241 | 预测利润 / yùcè lìrùn / lợi nhuận dự báo / forecast profit |
| 23242 | 预测现金流 / yùcè xiànjīnliú / dòng tiền dự báo / forecast cash flow |
| 23243 | 财务前景 / cáiwù qiánjǐng / triển vọng tài chính / financial outlook |
| 23244 | 财务目标 / cáiwù mùbiāo / mục tiêu tài chính / financial objectives |
| 23245 | 财务计划 / cáiwù jìhuà / kế hoạch tài chính / financial plan |
| 23246 | 财务战略 / cáiwù zhànlüè / chiến lược tài chính / financial strategy |
| 23247 | 财务管理 / cáiwù guǎnlǐ / quản lý tài chính / financial management |
| 23248 | 财务控制 / cáiwù kòngzhì / kiểm soát tài chính / financial control |
| 23249 | 财务监督 / cáiwù jiāndū / giám sát tài chính / financial supervision |
| 23250 | 财务决策 / cáiwù juécè / quyết định tài chính / financial decision-making |
| 23251 | 财务分析师 / cáiwù fēnxī shī / chuyên viên phân tích tài chính / financial analyst |
| 23252 | 财务经理 / cáiwù jīnglǐ / quản lý tài chính / finance manager |
| 23253 | 会计师 / kuàijìshī / kế toán viên / accountant |
| 23254 | 注册会计师 / zhùcè kuàijìshī / kế toán viên công chứng / certified public accountant |
| 23255 | 审计师 / shěnjìshī / kiểm toán viên / auditor |
| 23256 | 财务总监 / cáiwù zǒngjiān / giám đốc tài chính / chief financial officer |
| 23257 | 财务部门 / cáiwù bùmén / bộ phận tài chính / finance department |
| 23258 | 会计部门 / kuàijì bùmén / bộ phận kế toán / accounting department |
| 23259 | 审计部门 / shěnjì bùmén / bộ phận kiểm toán / audit department |
| 23260 | 管理层 / guǎnlǐcéng / ban quản lý / management |
| 23261 | 董事会 / dǒngshìhuì / hội đồng quản trị / board of directors |
| 23262 | 股东大会 / gǔdōng dàhuì / đại hội đồng cổ đông / shareholders’ meeting |
| 23263 | 管理层讨论与分析 / guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī / phần thảo luận và phân tích của ban quản lý / management discussion and analysis |
| 23264 | 管理层报告 / guǎnlǐcéng bàogào / báo cáo của ban quản lý / management report |
| 23265 | 董事会报告 / dǒngshìhuì bàogào / báo cáo của hội đồng quản trị / board report |
| 23266 | 独立董事 / dúlì dǒngshì / thành viên hội đồng quản trị độc lập / independent director |
| 23267 | 审计委员会 / shěnjì wěiyuánhuì / ủy ban kiểm toán / audit committee |
| 23268 | 内部审计部门 / nèibù shěnjì bùmén / bộ phận kiểm toán nội bộ / internal audit department |
| 23269 | 外部审计机构 / wàibù shěnjì jīgòu / tổ chức kiểm toán bên ngoài / external audit firm |
| 23270 | 会计事务所 / kuàijì shìwùsuǒ / công ty kế toán / accounting firm |
| 23271 | 会计师事务所 / kuàijìshī shìwùsuǒ / công ty kiểm toán / accounting firm |
| 23272 | 审计程序 / shěnjì chéngxù / thủ tục kiểm toán / audit procedures |
| 23273 | 审计证据 / shěnjì zhèngjù / bằng chứng kiểm toán / audit evidence |
| 23274 | 审计工作底稿 / shěnjì gōngzuò dǐgǎo / giấy tờ làm việc kiểm toán / audit working papers |
| 23275 | 审计范围 / shěnjì fànwéi / phạm vi kiểm toán / audit scope |
| 23276 | 审计风险 / shěnjì fēngxiǎn / rủi ro kiểm toán / audit risk |
| 23277 | 审计结论 / shěnjì jiélùn / kết luận kiểm toán / audit conclusion |
| 23278 | 审计发现 / shěnjì fāxiàn / phát hiện kiểm toán / audit findings |
| 23279 | 审计调整事项 / shěnjì tiáozhěng shìxiàng / các khoản mục điều chỉnh kiểm toán / audit adjustment items |
| 23280 | 重大审计事项 / zhòngdà shěnjì shìxiàng / vấn đề kiểm toán trọng yếu / key audit matters |
| 23281 | 关键审计事项 / guānjiàn shěnjì shìxiàng / vấn đề kiểm toán trọng yếu / key audit matters |
| 23282 | 审计保留事项 / shěnjì bǎoliú shìxiàng / vấn đề thuộc ý kiến ngoại trừ / matters underlying qualified opinion |
| 23283 | 内部控制缺陷 / nèibù kòngzhì quēxiàn / khiếm khuyết kiểm soát nội bộ / internal control deficiency |
| 23284 | 重大缺陷 / zhòngdà quēxiàn / khiếm khuyết trọng yếu / material deficiency |
| 23285 | 一般缺陷 / yībān quēxiàn / khiếm khuyết thông thường / ordinary deficiency |
| 23286 | 控制环境 / kòngzhì huánjìng / môi trường kiểm soát / control environment |
| 23287 | 控制活动 / kòngzhì huódòng / hoạt động kiểm soát / control activities |
| 23288 | 风险评估 / fēngxiǎn pínggū / đánh giá rủi ro / risk assessment |
| 23289 | 信息与沟通 / xìnxī yǔ gōutōng / thông tin và truyền thông / information and communication |
| 23290 | 监督活动 / jiāndū huódòng / hoạt động giám sát / monitoring activities |
| 23291 | 内控有效性 / nèikòng yǒuxiàoxìng / tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ / internal control effectiveness |
| 23292 | 内控测试 / nèikòng cèshì / kiểm tra kiểm soát nội bộ / internal control testing |
| 23293 | 控制测试 / kòngzhì cèshì / kiểm thử kiểm soát / test of controls |
| 23294 | 实质性测试 / shízhìxìng cèshì / kiểm tra cơ bản / substantive testing |
| 23295 | 分析性程序 / fēnxīxìng chéngxù / thủ tục phân tích / analytical procedures |
| 23296 | 细节测试 / xìjié cèshì / kiểm tra chi tiết / test of details |
| 23297 | 盘点程序 / pándiǎn chéngxù / thủ tục kiểm kê / inventory count procedures |
| 23298 | 函证 / hánzhèng / xác nhận kiểm toán / confirmation |
| 23299 | 银行函证 / yínháng hánzhèng / xác nhận ngân hàng / bank confirmation |
| 23300 | 应收账款函证 / yìngshōu zhàngkuǎn hánzhèng / xác nhận khoản phải thu / accounts receivable confirmation |
| 23301 | 应付账款函证 / yìngfù zhàngkuǎn hánzhèng / xác nhận khoản phải trả / accounts payable confirmation |
| 23302 | 审计抽样 / shěnjì chōuyàng / chọn mẫu kiểm toán / audit sampling |
| 23303 | 样本量 / yàngběn liàng / cỡ mẫu / sample size |
| 23304 | 审计调整分录 / shěnjì tiáozhěng fēnlù / bút toán điều chỉnh kiểm toán / audit adjustment entry |
| 23305 | 未调整错报 / wèi tiáozhěng cuòbào / sai sót chưa điều chỉnh / uncorrected misstatement |
| 23306 | 累计错报 / lěijì cuòbào / tổng sai sót lũy kế / accumulated misstatement |
| 23307 | 可接受错报 / kě jiēshòu cuòbào / sai sót có thể chấp nhận / tolerable misstatement |
| 23308 | 重要性水平 / zhòngyàoxìng shuǐpíng / mức trọng yếu / materiality threshold |
| 23309 | 计划重要性 / jìhuà zhòngyàoxìng / mức trọng yếu kế hoạch / planning materiality |
| 23310 | 实际执行的重要性 / shíjì zhíxíng de zhòngyàoxìng / mức trọng yếu thực hiện / performance materiality |
| 23311 | 固有风险 / gùyǒu fēngxiǎn / rủi ro tiềm tàng / inherent risk |
| 23312 | 控制风险 / kòngzhì fēngxiǎn / rủi ro kiểm soát / control risk |
| 23313 | 检查风险 / jiǎnchá fēngxiǎn / rủi ro phát hiện / detection risk |
| 23314 | 重大错报风险 / zhòngdà cuòbào fēngxiǎn / rủi ro sai sót trọng yếu / risk of material misstatement |
| 23315 | 财务舞弊 / cáiwù wǔbì / gian lận tài chính / financial fraud |
| 23316 | 会计舞弊 / kuàijì wǔbì / gian lận kế toán / accounting fraud |
| 23317 | 财务造假 / cáiwù zàojiǎ / làm giả số liệu tài chính / financial statement fraud |
| 23318 | 虚增收入 / xūzēng shōurù / thổi phồng doanh thu / inflate revenue |
| 23319 | 虚增利润 / xūzēng lìrùn / thổi phồng lợi nhuận / inflate profit |
| 23320 | 少计费用 / shǎojì fèiyòng / ghi nhận thiếu chi phí / understate expenses |
| 23321 | 少计负债 / shǎojì fùzhài / ghi nhận thiếu nợ phải trả / understate liabilities |
| 23322 | 多计资产 / duōjì zīchǎn / ghi tăng tài sản quá mức / overstate assets |
| 23323 | 收入提前确认 / shōurù tíqián quèrèn / ghi nhận doanh thu sớm / premature revenue recognition |
| 23324 | 成本资本化 / chéngběn zīběnhuà / vốn hóa chi phí / capitalization of costs |
| 23325 | 资产虚增 / zīchǎn xūzēng / thổi phồng tài sản / overstatement of assets |
| 23326 | 负债隐瞒 / fùzhài yǐnmán / che giấu nợ phải trả / concealment of liabilities |
| 23327 | 关联交易披露 / guānlián jiāoyì pīlù / công bố giao dịch với bên liên quan / related-party transaction disclosure |
| 23328 | 关联交易定价 / guānlián jiāoyì dìngjià / định giá giao dịch liên kết / related-party transaction pricing |
| 23329 | 关联方余额 / guānliánfāng yú’é / số dư với bên liên quan / related-party balance |
| 23330 | 关联方往来 / guānliánfāng wǎnglái / công nợ với bên liên quan / related-party balances |
| 23331 | 对外担保 / duìwài dānbǎo / bảo lãnh đối ngoại / external guarantees |
| 23332 | 担保责任 / dānbǎo zérèn / trách nhiệm bảo lãnh / guarantee obligations |
| 23333 | 承诺事项 / chéngnuò shìxiàng / các cam kết / commitments |
| 23334 | 重大承诺 / zhòngdà chéngnuò / cam kết trọng yếu / significant commitments |
| 23335 | 或有事项 / huòyǒu shìxiàng / các khoản mục/sự kiện tiềm tàng / contingencies |
| 23336 | 诉讼事项 / sùsòng shìxiàng / vụ kiện tụng / litigation matters |
| 23337 | 仲裁事项 / zhòngcái shìxiàng / vụ việc trọng tài / arbitration matters |
| 23338 | 未决诉讼 / wèi jué sùsòng / vụ kiện chưa giải quyết / pending litigation |
| 23339 | 预计损失 / yùjì sǔnshī / tổn thất dự kiến / estimated loss |
| 23340 | 预计负债金额 / yùjì fùzhài jīn’é / số tiền dự phòng phải trả / provision amount |
| 23341 | 资产负债表日后事项 / zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu shìxiàng / sự kiện sau ngày kết thúc kỳ báo cáo / events after the balance sheet date |
| 23342 | 调整事项 / tiáozhěng shìxiàng / sự kiện cần điều chỉnh / adjusting events |
| 23343 | 非调整事项 / fēi tiáozhěng shìxiàng / sự kiện không cần điều chỉnh / non-adjusting events |
| 23344 | 持续经营能力 / chíxù jīngyíng nénglì / khả năng hoạt động liên tục / ability to continue as a going concern |
| 23345 | 持续经营不确定性 / chíxù jīngyíng bùquèdìngxìng / sự không chắc chắn về hoạt động liên tục / going concern uncertainty |
| 23346 | 财务困境 / cáiwù kùnjìng / khó khăn tài chính / financial distress |
| 23347 | 资金紧张 / zījīn jǐnzhāng / căng thẳng vốn / cash shortage |
| 23348 | 债务违约 / zhàiwù wéiyuē / vi phạm nghĩa vụ nợ / debt default |
| 23349 | 违约风险 / wéiyuē fēngxiǎn / rủi ro vỡ nợ / default risk |
| 23350 | 偿债安排 / chángzhài ānpái / phương án trả nợ / debt repayment arrangement |
| 23351 | 债务重组 / zhàiwù chóngzǔ / tái cơ cấu nợ / debt restructuring |
| 23352 | 债务展期 / zhàiwù zhǎnqī / gia hạn nợ / debt extension |
| 23353 | 债务豁免 / zhàiwù huòmiǎn / miễn/giảm nghĩa vụ nợ / debt waiver |
| 23354 | 重组收益 / chóngzǔ shōuyì / thu nhập từ tái cấu trúc / restructuring gain |
| 23355 | 重组损失 / chóngzǔ sǔnshī / tổn thất từ tái cấu trúc / restructuring loss |
| 23356 | 资产重组 / zīchǎn chóngzǔ / tái cơ cấu tài sản / asset restructuring |
| 23357 | 企业重组 / qǐyè chóngzǔ / tái cơ cấu doanh nghiệp / corporate restructuring |
| 23358 | 合并 / hébìng / hợp nhất/sáp nhập / merger |
| 23359 | 收购 / shōugòu / mua lại / acquisition |
| 23360 | 企业合并 / qǐyè hébìng / hợp nhất doanh nghiệp / business combination |
| 23361 | 合并范围 / hébìng fànwéi / phạm vi hợp nhất / consolidation scope |
| 23362 | 控制权 / kòngzhìquán / quyền kiểm soát / controlling power |
| 23363 | 非控制权益 / fēi kòngzhì quányì / lợi ích không kiểm soát / non-controlling interest |
| 23364 | 商誉确认 / shāngyù quèrèn / ghi nhận lợi thế thương mại / goodwill recognition |
| 23365 | 合并价差 / hébìng jiàchā / chênh lệch hợp nhất / consolidation difference |
| 23366 | 合并抵销 / hébìng dǐxiāo / loại trừ khi hợp nhất / consolidation elimination |
| 23367 | 内部交易抵销 / nèibù jiāoyì dǐxiāo / loại trừ giao dịch nội bộ / elimination of intercompany transactions |
| 23368 | 内部往来抵销 / nèibù wǎnglái dǐxiāo / loại trừ công nợ nội bộ / elimination of intercompany balances |
| 23369 | 内部销售 / nèibù xiāoshòu / bán hàng nội bộ / intercompany sales |
| 23370 | 内部采购 / nèibù cǎigòu / mua hàng nội bộ / intercompany purchases |
| 23371 | 内部利润 / nèibù lìrùn / lợi nhuận nội bộ / intercompany profit |
| 23372 | 未实现利润 / wèi shíxiàn lìrùn / lợi nhuận chưa thực hiện / unrealized profit |
| 23373 | 合并利润 / hébìng lìrùn / lợi nhuận hợp nhất / consolidated profit |
| 23374 | 合并收入 / hébìng shōurù / doanh thu hợp nhất / consolidated revenue |
| 23375 | 合并资产 / hébìng zīchǎn / tài sản hợp nhất / consolidated assets |
| 23376 | 合并负债 / hébìng fùzhài / nợ hợp nhất / consolidated liabilities |
| 23377 | 合并现金流 / hébìng xiànjīnliú / dòng tiền hợp nhất / consolidated cash flow |
| 23378 | 母公司 / mǔ gōngsī / công ty mẹ / parent company |
| 23379 | 子公司 / zǐ gōngsī / công ty con / subsidiary |
| 23380 | 联营企业 / liányíng qǐyè / công ty liên kết / associate |
| 23381 | 合营企业 / héyíng qǐyè / công ty liên doanh / joint venture |
| 23382 | 长期股权投资收益 / chángqī gǔquán tóuzī shōuyì / thu nhập từ đầu tư dài hạn vào vốn chủ sở hữu / income from long-term equity investments |
| 23383 | 权益法核算 / quányì fǎ hésuàn / hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu / equity method accounting |
| 23384 | 投资成本 / tóuzī chéngběn / giá vốn đầu tư / investment cost |
| 23385 | 投资账面价值 / tóuzī zhàngmiàn jiàzhí / giá trị ghi sổ của khoản đầu tư / carrying value of investment |
| 23386 | 被投资单位 / bèi tóuzī dānwèi / đơn vị được đầu tư / investee |
| 23387 | 投资损益 / tóuzī sǔnyì / lãi lỗ đầu tư / investment gains and losses |
| 23388 | 股权投资 / gǔquán tóuzī / đầu tư vốn cổ phần / equity investment |
| 23389 | 金融投资 / jīnróng tóuzī / đầu tư tài chính / financial investment |
| 23390 | 投资组合 / tóuzī zǔhé / danh mục đầu tư / investment portfolio |
| 23391 | 投资风险 / tóuzī fēngxiǎn / rủi ro đầu tư / investment risk |
| 23392 | 投资回报率 / tóuzī huíbàolǜ / tỷ suất sinh lời đầu tư / return on investment |
| 23393 | 资本收益 / zīběn shōuyì / lợi nhuận vốn / capital gain |
| 23394 | 资本损失 / zīběn sǔnshī / tổn thất vốn / capital loss |
| 23395 | 公允价值变动 / gōngyǔn jiàzhí biàndòng / biến động giá trị hợp lý / fair value change |
| 23396 | 期末公允价值 / qīmò gōngyǔn jiàzhí / giá trị hợp lý cuối kỳ / period-end fair value |
| 23397 | 公允价值层次 / gōngyǔn jiàzhí céngcì / phân cấp giá trị hợp lý / fair value hierarchy |
| 23398 | 活跃市场 / huóyuè shìchǎng / thị trường hoạt động / active market |
| 23399 | 市场报价 / shìchǎng bàojià / giá niêm yết thị trường / market quotation |
| 23400 | 估值技术 / gūzhí jìshù / kỹ thuật định giá / valuation technique |
| 23401 | 估值模型 / gūzhí móxíng / mô hình định giá / valuation model |
| 23402 | 关键假设 / guānjiàn jiǎshè / giả định chủ yếu / key assumptions |
| 23403 | 敏感性分析 / mǐngǎnxìng fēnxī / phân tích độ nhạy / sensitivity analysis |
| 23404 | 敏感性测试 / mǐngǎnxìng cèshì / kiểm tra độ nhạy / sensitivity testing |
| 23405 | 估值 / gūzhí / định giá / valuation |
| 23406 | 企业价值 / qǐyè jiàzhí / giá trị doanh nghiệp / enterprise value |
| 23407 | 股权价值 / gǔquán jiàzhí / giá trị vốn chủ sở hữu / equity value |
| 23408 | 市值 / shìzhí / giá trị vốn hóa thị trường / market capitalization |
| 23409 | 企业估值 / qǐyè gūzhí / định giá doanh nghiệp / business valuation |
| 23410 | 估值基础 / gūzhí jīchǔ / cơ sở định giá / valuation basis |
| 23411 | 估值方法 / gūzhí fāngfǎ / phương pháp định giá / valuation method |
| 23412 | 现金流折现法 / xiànjīnliú zhéxiàn fǎ / phương pháp chiết khấu dòng tiền / discounted cash flow method |
| 23413 | 市场法 / shìchǎng fǎ / phương pháp thị trường / market approach |
| 23414 | 成本法 / chéngběn fǎ / phương pháp chi phí / cost approach |
| 23415 | 可比公司 / kěbǐ gōngsī / công ty so sánh / comparable companies |
| 23416 | 可比交易 / kěbǐ jiāoyì / giao dịch so sánh / comparable transactions |
| 23417 | 息税前利润 / xīshuìqián lìrùn / lợi nhuận trước lãi vay và thuế / EBIT |
| 23418 | 息税折旧摊销前利润 / xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn / lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ / EBITDA |
| 23419 | 息税折旧摊销前利润率 / xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn lǜ / biên EBITDA / EBITDA margin |
| 23420 | 息税前利润率 / xīshuìqián lìrùn lǜ / biên EBIT / EBIT margin |
| 23421 | 营业利润率 / yíngyè lìrùn lǜ / biên lợi nhuận hoạt động / operating profit margin |
| 23422 | 净利润率 / jìnglìrùn lǜ / biên lợi nhuận ròng / net profit margin |
| 23423 | 毛利率 / máolìlǜ / biên lợi nhuận gộp / gross margin |
| 23424 | EBITDA增长率 / EBITDA zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng EBITDA / EBITDA growth rate |
| 23425 | EBITDA利润 / EBITDA lìrùn / lợi nhuận EBITDA / EBITDA profit |
| 23426 | 经营利润 / jīngyíng lìrùn / lợi nhuận hoạt động / operating earnings |
| 23427 | 营业利润额 / yíngyè lìrùn é / số lợi nhuận hoạt động / operating profit amount |
| 23428 | 税前利润额 / shuìqián lìrùn é / số lợi nhuận trước thuế / profit before tax amount |
| 23429 | 税后利润额 / shuìhòu lìrùn é / số lợi nhuận sau thuế / profit after tax amount |
| 23430 | 净利润额 / jìnglìrùn é / số lợi nhuận ròng / net profit amount |
| 23431 | 营业收入额 / yíngyè shōurù é / số doanh thu hoạt động / operating revenue amount |
| 23432 | 销售额 / xiāoshòu é / doanh số bán hàng / sales amount |
| 23433 | 销售量 / xiāoshòu liàng / sản lượng bán hàng / sales volume |
| 23434 | 单位售价 / dānwèi shòujià / đơn giá bán / unit selling price |
| 23435 | 单位成本 / dānwèi chéngběn / giá thành đơn vị / unit cost |
| 23436 | 单位利润 / dānwèi lìrùn / lợi nhuận trên đơn vị / unit profit |
| 23437 | 盈亏平衡点 / yíngkuī pínghéngdiǎn / điểm hòa vốn / break-even point |
| 23438 | 盈亏平衡分析 / yíngkuī pínghéng fēnxī / phân tích điểm hòa vốn / break-even analysis |
| 23439 | 边际贡献 / biānjì gòngxiàn / số dư đảm phí / contribution margin |
| 23440 | 边际贡献率 / biānjì gòngxiànlǜ / tỷ lệ số dư đảm phí / contribution margin ratio |
| 23441 | 固定成本 / gùdìng chéngběn / chi phí cố định / fixed costs |
| 23442 | 变动成本 / biàndòng chéngběn / chi phí biến đổi / variable costs |
| 23443 | 混合成本 / hùnhé chéngběn / chi phí hỗn hợp / mixed costs |
| 23444 | 成本费用 / chéngběn fèiyòng / chi phí và giá thành / costs and expenses |
| 23445 | 单位变动成本 / dānwèi biàndòng chéngběn / biến phí đơn vị / unit variable cost |
| 23446 | 固定成本率 / gùdìng chéngběn lǜ / tỷ lệ chi phí cố định / fixed cost ratio |
| 23447 | 变动成本率 / biàndòng chéngběn lǜ / tỷ lệ biến phí / variable cost ratio |
| 23448 | 成本利润分析 / chéngběn lìrùn fēnxī / phân tích chi phí và lợi nhuận / cost-profit analysis |
| 23449 | 量本利分析 / liàngběnlì fēnxī / phân tích mối quan hệ chi phí-sản lượng-lợi nhuận / cost-volume-profit analysis |
| 23450 | 销量 / xiāoliàng / sản lượng bán / sales volume |
| 23451 | 销售价格 / xiāoshòu jiàgé / giá bán / selling price |
| 23452 | 销售折扣 / xiāoshòu zhékòu / chiết khấu bán hàng / sales discount |
| 23453 | 销售退回 / xiāoshòu tuìhuí / hàng bán bị trả lại / sales returns |
| 23454 | 销售折让 / xiāoshòu zhé ràng / khoản giảm giá bán hàng / sales allowance |
| 23455 | 应付股利 / yìngfù gǔlì / cổ tức phải trả / dividends payable |
| 23456 | 应付利息 / yìngfù lìxī / lãi phải trả / interest payable |
| 23457 | 应付费用 / yìngfù fèiyòng / chi phí phải trả / accrued expenses payable |
| 23458 | 预提费用 / yùtí fèiyòng / chi phí trích trước / accrued expenses |
| 23459 | 预收收入 / yùshōu shōurù / doanh thu nhận trước / deferred revenue |
| 23460 | 待摊费用 / dàitān fèiyòng / chi phí trả trước / deferred expenses |
| 23461 | 待处理财产损溢 / dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì / tài sản chờ xử lý / pending property gains and losses |
| 23462 | 其他流动资产 / qítā liúdòng zīchǎn / tài sản ngắn hạn khác / other current assets |
| 23463 | 其他非流动资产 / qítā fēi liúdòng zīchǎn / tài sản dài hạn khác / other non-current assets |
| 23464 | 其他流动负债 / qítā liúdòng fùzhài / nợ ngắn hạn khác / other current liabilities |
| 23465 | 其他非流动负债 / qítā fēi liúdòng fùzhài / nợ dài hạn khác / other non-current liabilities |
| 23466 | 其他综合收益 / qítā zōnghé shōuyì / thu nhập toàn diện khác / other comprehensive income |
| 23467 | 综合收益 / zōnghé shōuyì / thu nhập toàn diện / comprehensive income |
| 23468 | 其他权益工具 / qítā quányì gōngjù / công cụ vốn chủ sở hữu khác / other equity instruments |
| 23469 | 永续债 / yǒngxù zhài / trái phiếu vĩnh viễn / perpetual bonds |
| 23470 | 库存股 / kùcúngǔ / cổ phiếu quỹ / treasury shares |
| 23471 | 资本公积增加 / zīběn gōngjī zēngjiā / tăng thặng dư vốn / increase in capital reserve |
| 23472 | 资本公积减少 / zīběn gōngjī jiǎnshǎo / giảm thặng dư vốn / decrease in capital reserve |
| 23473 | 盈余公积增加 / yíngyú gōngjī zēngjiā / tăng quỹ dự trữ / increase in surplus reserve |
| 23474 | 盈余公积减少 / yíngyú gōngjī jiǎnshǎo / giảm quỹ dự trữ / decrease in surplus reserve |
| 23475 | 所有者投入资本 / suǒyǒuzhě tóurù zīběn / vốn do chủ sở hữu góp / capital contributed by owners |
| 23476 | 所有者权益合计 / suǒyǒuzhě quányì héjì / tổng vốn chủ sở hữu / total owners’ equity |
| 23477 | 资产合计 / zīchǎn héjì / tổng tài sản / total assets |
| 23478 | 负债合计 / fùzhài héjì / tổng nợ phải trả / total liabilities |
| 23479 | 负债和所有者权益合计 / fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì héjì / tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu / total liabilities and equity |
| 23480 | 流动资产合计 / liúdòng zīchǎn héjì / tổng tài sản ngắn hạn / total current assets |
| 23481 | 非流动资产合计 / fēi liúdòng zīchǎn héjì / tổng tài sản dài hạn / total non-current assets |
| 23482 | 流动负债合计 / liúdòng fùzhài héjì / tổng nợ ngắn hạn / total current liabilities |
| 23483 | 非流动负债合计 / fēi liúdòng fùzhài héjì / tổng nợ dài hạn / total non-current liabilities |
| 23484 | 资产总额 / zīchǎn zǒng’é / tổng giá trị tài sản / total assets |
| 23485 | 负债总额 / fùzhài zǒng’é / tổng nợ phải trả / total liabilities |
| 23486 | 净资产 / jìng zīchǎn / tài sản ròng / net assets |
| 23487 | 净负债 / jìng fùzhài / nợ ròng / net liabilities |
| 23488 | 账面净值 / zhàngmiàn jìngzhí / giá trị thuần ghi sổ / net book value |
| 23489 | 资产净额 / zīchǎn jìng’é / giá trị tài sản thuần / net asset amount |
| 23490 | 账面余额 / zhàngmiàn yú’é / số dư ghi sổ / book balance |
| 23491 | 账面金额 / zhàngmiàn jīn’é / số tiền ghi sổ / carrying amount |
| 23492 | 初始确认 / chūshǐ quèrèn / ghi nhận ban đầu / initial recognition |
| 23493 | 后续计量 / hòuxù jìliàng / đo lường sau ghi nhận ban đầu / subsequent measurement |
| 23494 | 终止确认 / zhōngzhǐ quèrèn / dừng ghi nhận / derecognition |
| 23495 | 计量基础 / jìliàng jīchǔ / cơ sở đo lường / measurement basis |
| 23496 | 历史成本 / lìshǐ chéngběn / giá gốc / historical cost |
| 23497 | 重置成本 / chóngzhì chéngběn / chi phí thay thế / replacement cost |
| 23498 | 现值 / xiànzhí / giá trị hiện tại / present value |
| 23499 | 可变现价值 / kě biànxiàn jiàzhí / giá trị có thể thực hiện / realizable value |
| 23500 | 清算价值 / qīngsuàn jiàzhí / giá trị thanh lý / liquidation value |
| 23501 | 摊余成本计量 / tānyú chéngběn jìliàng / đo lường theo giá trị phân bổ / amortized cost measurement |
| 23502 | 公允价值计量模式 / gōngyǔn jiàzhí jìliàng móshì / mô hình đo lường theo giá trị hợp lý / fair value measurement model |
| 23503 | 成本计量模式 / chéngběn jìliàng móshì / mô hình đo lường theo giá gốc / cost measurement model |
| 23504 | 资产确认条件 / zīchǎn quèrèn tiáojiàn / điều kiện ghi nhận tài sản / asset recognition criteria |
| 23505 | 负债确认条件 / fùzhài quèrèn tiáojiàn / điều kiện ghi nhận nợ phải trả / liability recognition criteria |
| 23506 | 确认条件 / quèrèn tiáojiàn / điều kiện ghi nhận / recognition criteria |
| 23507 | 计量可靠性 / jìliàng kěkàoxìng / độ tin cậy của đo lường / measurement reliability |
| 23508 | 重大判断 / zhòngdà pànduàn / xét đoán trọng yếu / significant judgments |
| 23509 | 会计判断 / kuàijì pànduàn / xét đoán kế toán / accounting judgment |
| 23510 | 管理层判断 / guǎnlǐcéng pànduàn / xét đoán của ban quản lý / management judgment |
| 23511 | 会计估计变更 / kuàijì gūjì biàngēng / thay đổi ước tính kế toán / change in accounting estimate |
| 23512 | 会计政策变更 / kuàijì zhèngcè biàngēng / thay đổi chính sách kế toán / change in accounting policy |
| 23513 | 前期差错更正 / qiánqī chācuò gēngzhèng / sửa chữa sai sót kỳ trước / correction of prior-period errors |
| 23514 | 追溯应用 / zhuīsù yìngyòng / áp dụng hồi tố / retrospective application |
| 23515 | 未来适用法 / wèilái shìyòng fǎ / phương pháp áp dụng cho kỳ tương lai / prospective application |
| 23516 | 会计期间变更 / kuàijì qījiān biàngēng / thay đổi kỳ kế toán / change in accounting period |
| 23517 | 报告货币 / bàogào huòbì / đồng tiền báo cáo / reporting currency |
| 23518 | 功能货币 / gōngnéng huòbì / đồng tiền chức năng / functional currency |
| 23519 | 记账本位币 / jìzhàng běnwèibì / đồng tiền kế toán / functional currency for bookkeeping |
| 23520 | 外币折算 / wàibì zhé suàn / quy đổi ngoại tệ / foreign currency translation |
| 23521 | 外币报表折算 / wàibì bàobiǎo zhé suàn / quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ / translation of foreign currency statements |
| 23522 | 汇率折算 / huìlǜ zhé suàn / quy đổi theo tỷ giá / exchange rate translation |
| 23523 | 期末汇率 / qīmò huìlǜ / tỷ giá cuối kỳ / closing exchange rate |
| 23524 | 平均汇率 / píngjūn huìlǜ / tỷ giá bình quân / average exchange rate |
| 23525 | 即期汇率 / jíqī huìlǜ / tỷ giá giao ngay / spot exchange rate |
| 23526 | 汇兑差额 / huìduì chā’é / chênh lệch tỷ giá / exchange difference |
| 23527 | 外币交易 / wàibì jiāoyì / giao dịch ngoại tệ / foreign currency transaction |
| 23528 | 外币货币性项目 / wàibì huòbìxìng xiàngmù / khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ / foreign-currency monetary items |
| 23529 | 非货币性项目 / fēi huòbìxìng xiàngmù / khoản mục phi tiền tệ / non-monetary items |
| 23530 | 资产负债表科目 / zīchǎn fùzhài biǎo kēmù / khoản mục trên bảng cân đối kế toán / balance sheet accounts |
| 23531 | 利润表科目 / lìrùn biǎo kēmù / khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh / income statement accounts |
| 23532 | 现金流量表科目 / xiànjīn liúliàng biǎo kēmù / khoản mục trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ / cash flow statement accounts |
| 23533 | 报表附注说明 / bàobiǎo fùzhù shuōmíng / thuyết minh các khoản mục báo cáo / notes to financial statements |
| 23534 | 附注披露 / fùzhù pīlù / thuyết minh trong phần chú thích / notes disclosure |
| 23535 | 会计信息披露 / kuàijì xìnxī pīlù / công bố thông tin kế toán / accounting information disclosure |
| 23536 | 披露要求 / pīlù yāoqiú / yêu cầu công bố thông tin / disclosure requirements |
| 23537 | 披露内容 / pīlù nèiróng / nội dung công bố / disclosure content |
| 23538 | 披露范围 / pīlù fànwéi / phạm vi công bố / disclosure scope |
| 23539 | 披露金额 / pīlù jīn’é / giá trị phải công bố / disclosed amount |
| 23540 | 重要会计信息 / zhòngyào kuàijì xìnxī / thông tin kế toán quan trọng / significant accounting information |
| 23541 | 重大会计事项 / zhòngdà kuàijì shìxiàng / các vấn đề kế toán trọng yếu / significant accounting matters |
| 23542 | 重大交易 / zhòngdà jiāoyì / giao dịch trọng yếu / significant transactions |
| 23543 | 重大投资 / zhòngdà tóuzī / khoản đầu tư trọng yếu / significant investments |
| 23544 | 重大融资 / zhòngdà róngzī / hoạt động huy động vốn trọng yếu / significant financing activities |
| 23545 | 重大资产交易 / zhòngdà zīchǎn jiāoyì / giao dịch tài sản trọng yếu / significant asset transactions |
| 23546 | 重大合同 / zhòngdà hétóng / hợp đồng trọng yếu / significant contracts |
| 23547 | 重大变更 / zhòngdà biàngēng / thay đổi trọng yếu / significant changes |
| 23548 | 重大不确定性 / zhòngdà bùquèdìngxìng / sự không chắc chắn trọng yếu / significant uncertainty |
| 23549 | 风险因素 / fēngxiǎn yīnsù / yếu tố rủi ro / risk factors |
| 23550 | 风险敞口 / fēngxiǎn chǎngkǒu / mức độ phơi nhiễm rủi ro / risk exposure |
| 23551 | 信用风险敞口 / xìnyòng fēngxiǎn chǎngkǒu / mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng / credit risk exposure |
| 23552 | 流动性风险敞口 / liúdòngxìng fēngxiǎn chǎngkǒu / mức độ phơi nhiễm rủi ro thanh khoản / liquidity risk exposure |
| 23553 | 市场风险敞口 / shìchǎng fēngxiǎn chǎngkǒu / mức độ phơi nhiễm rủi ro thị trường / market risk exposure |
| 23554 | 风险管理 / fēngxiǎn guǎnlǐ / quản lý rủi ro / risk management |
| 23555 | 风险管理政策 / fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè / chính sách quản lý rủi ro / risk management policy |
| 23556 | 风险管理目标 / fēngxiǎn guǎnlǐ mùbiāo / mục tiêu quản lý rủi ro / risk management objectives |
| 23557 | 风险控制措施 / fēngxiǎn kòngzhì cuòshī / biện pháp kiểm soát rủi ro / risk control measures |
| 23558 | 风险监控 / fēngxiǎn jiānkòng / giám sát rủi ro / risk monitoring |
| 23559 | 合规风险 / héguī fēngxiǎn / rủi ro tuân thủ / compliance risk |
| 23560 | 法律风险 / fǎlǜ fēngxiǎn / rủi ro pháp lý / legal risk |
| 23561 | 经营风险 / jīngyíng fēngxiǎn / rủi ro kinh doanh / business risk |
| 23562 | 战略风险 / zhànlüè fēngxiǎn / rủi ro chiến lược / strategic risk |
| 23563 | 财务风险管理 / cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ / quản lý rủi ro tài chính / financial risk management |
| 23564 | 内部控制体系 / nèibù kòngzhì tǐxì / hệ thống kiểm soát nội bộ / internal control system |
| 23565 | 内部控制制度 / nèibù kòngzhì zhìdù / chế độ kiểm soát nội bộ / internal control system |
| 23566 | 内控体系有效性 / nèikòng tǐxì yǒuxiàoxìng / tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ / effectiveness of internal control system |
| 23567 | 控制风险评估 / kòngzhì fēngxiǎn pínggū / đánh giá rủi ro kiểm soát / control risk assessment |
| 23568 | 内部控制评价 / nèibù kòngzhì píngjià / đánh giá kiểm soát nội bộ / internal control evaluation |
| 23569 | 内控缺陷整改 / nèikòng quēxiàn zhěnggǎi / khắc phục khiếm khuyết kiểm soát nội bộ / remediation of internal control deficiencies |
| 23570 | 整改措施 / zhěnggǎi cuòshī / biện pháp khắc phục / remediation measures |
| 23571 | 管理建议 / guǎnlǐ jiànyì / kiến nghị quản lý / management recommendations |
| 23572 | 审计建议 / shěnjì jiànyì / kiến nghị kiểm toán / audit recommendations |
| 23573 | 整改进展 / zhěnggǎi jìnzhǎn / tiến độ khắc phục / remediation progress |
| 23574 | 审计整改 / shěnjì zhěnggǎi / khắc phục sau kiểm toán / audit remediation |
| 23575 | 财务报表错报 / cáiwù bàobiǎo cuòbào / sai sót trên báo cáo tài chính / financial statement misstatement |
| 23576 | 漏报 / lòubào / bỏ sót khi trình bày hoặc công bố / omission |
| 23577 | 错报 / cuòbào / sai sót / misstatement |
| 23578 | 重分类错报 / chóng fēnlèi cuòbào / sai sót phân loại / classification misstatement |
| 23579 | 金额错报 / jīn’é cuòbào / sai sót về số tiền / monetary misstatement |
| 23580 | 判断错报 / pànduàn cuòbào / sai sót do xét đoán / judgmental misstatement |
| 23581 | 事实错报 / shìshí cuòbào / sai sót thực tế / factual misstatement |
| 23582 | 未更正错报 / wèi gēngzhèng cuòbào / sai sót chưa được sửa chữa / uncorrected misstatement |
| 23583 | 更正错报 / gēngzhèng cuòbào / sai sót đã được sửa chữa / corrected misstatement |
| 23584 | 审计调整后余额 / shěnjì tiáozhěng hòu yú’é / số dư sau điều chỉnh kiểm toán / balance after audit adjustment |
| 23585 | 审计前余额 / shěnjì qián yú’é / số dư trước kiểm toán / pre-audit balance |
| 23586 | 审计后余额 / shěnjì hòu yú’é / số dư sau kiểm toán / post-audit balance |
| 23587 | 调整前金额 / tiáozhěng qián jīn’é / số tiền trước điều chỉnh / amount before adjustment |
| 23588 | 调整后金额 / tiáozhěng hòu jīn’é / số tiền sau điều chỉnh / amount after adjustment |
| 23589 | 账项调整 / zhàngxiàng tiáozhěng / điều chỉnh khoản mục kế toán / account adjustment |
| 23590 | 结账调整 / jiézhàng tiáozhěng / điều chỉnh khi khóa sổ / closing adjustment |
| 23591 | 年末调整 / niánmò tiáozhěng / điều chỉnh cuối năm / year-end adjustment |
| 23592 | 月末调整 / yuèmò tiáozhěng / điều chỉnh cuối tháng / month-end adjustment |
| 23593 | 季末调整 / jìmò tiáozhěng / điều chỉnh cuối quý / quarter-end adjustment |
| 23594 | 年终结算 / niánzhōng jiésuàn / quyết toán cuối năm / year-end settlement |
| 23595 | 年终结账 / niánzhōng jiézhàng / khóa sổ cuối năm / year-end closing |
| 23596 | 月末结账 / yuèmò jiézhàng / khóa sổ cuối tháng / month-end closing |
| 23597 | 季末结账 / jìmò jiézhàng / khóa sổ cuối quý / quarter-end closing |
| 23598 | 财务关账 / cáiwù guānzhàng / đóng sổ tài chính / financial close |
| 23599 | 关账流程 / guānzhàng liúchéng / quy trình đóng sổ / financial close process |
| 23600 | 结账流程 / jiézhàng liúchéng / quy trình khóa sổ / closing process |
| 23601 | 财务结算 / cáiwù jiésuàn / quyết toán tài chính / financial settlement |
| 23602 | 年度结算 / niándù jiésuàn / quyết toán năm / annual settlement |
| 23603 | 财务结算日 / cáiwù jiésuàn rì / ngày quyết toán tài chính / financial settlement date |
| 23604 | 账期 / zhàngqī / kỳ hạn công nợ / credit term |
| 23605 | 会计年度 / kuàijì niándù / năm tài chính / fiscal year |
| 23606 | 财政年度 / cáizhèng niándù / năm tài khóa / fiscal year |
| 23607 | 报告年度 / bàogào niándù / năm báo cáo / reporting year |
| 23608 | 会计月度 / kuàijì yuèdù / tháng kế toán / accounting month |
| 23609 | 会计季度 / kuàijì jìdù / quý kế toán / accounting quarter |
| 23610 | 月度财务报表 / yuèdù cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính tháng / monthly financial statements |
| 23611 | 季度财务报表 / jìdù cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính quý / quarterly financial statements |
| 23612 | 年度财务报表 / niándù cáiwù bàobiǎo / báo cáo tài chính năm / annual financial statements |
| 23613 | 财务报表截止日 / cáiwù bàobiǎo jiézhǐ rì / ngày chốt số liệu báo cáo tài chính / financial statement cutoff date |
| 23614 | 报表日期 / bàobiǎo rìqī / ngày trên báo cáo / statement date |
| 23615 | 结算日期 / jiésuàn rìqī / ngày quyết toán / settlement date |
| 23616 | 财务数据截止日 / cáiwù shùjù jiézhǐ rì / ngày chốt dữ liệu tài chính / financial data cutoff date |
| 23617 | 截止测试 / jiézhǐ cèshì / kiểm tra cut-off / cutoff testing |
| 23618 | 收入截止性测试 / shōurù jiézhǐxìng cèshì / kiểm tra cut-off doanh thu / revenue cutoff testing |
| 23619 | 费用截止性测试 / fèiyòng jiézhǐxìng cèshì / kiểm tra cut-off chi phí / expense cutoff testing |
| 23620 | 存货截止性测试 / cúnhuò jiézhǐxìng cèshì / kiểm tra cut-off hàng tồn kho / inventory cutoff testing |
| 23621 | 截止日期 / jiézhǐ rìqī / ngày cắt sổ / cutoff date |
| 23622 | 权属证明 / quánshǔ zhèngmíng / chứng từ chứng minh quyền sở hữu / proof of ownership |
| 23623 | 资产所有权 / zīchǎn suǒyǒuquán / quyền sở hữu tài sản / asset ownership |
| 23624 | 资产存在性 / zīchǎn cúnzàixìng / tính hiện hữu của tài sản / existence of assets |
| 23625 | 资产完整性 / zīchǎn wánzhěngxìng / tính đầy đủ của tài sản / completeness of assets |
| 23626 | 负债完整性 / fùzhài wánzhěngxìng / tính đầy đủ của nợ phải trả / completeness of liabilities |
| 23627 | 收入发生性 / shōurù fāshēngxìng / tính phát sinh của doanh thu / occurrence of revenue |
| 23628 | 费用发生性 / fèiyòng fāshēngxìng / tính phát sinh của chi phí / occurrence of expenses |
| 23629 | 交易真实性 / jiāoyì zhēnshíxìng / tính chân thực của giao dịch / authenticity of transactions |
| 23630 | 交易完整性 / jiāoyì wánzhěngxìng / tính đầy đủ của giao dịch / completeness of transactions |
| 23631 | 计价与分摊 / jìjià yǔ fēntān / định giá và phân bổ / valuation and allocation |
| 23632 | 权利与义务 / quánlì yǔ yìwù / quyền và nghĩa vụ / rights and obligations |
| 23633 | 列报与披露 / lièbào yǔ pīlù / trình bày và công bố / presentation and disclosure |
| 23634 | 财务报表认定 / cáiwù bàobiǎo rèndìng / cơ sở dẫn liệu báo cáo tài chính / financial statement assertions |
| 23635 | 管理层认定 / guǎnlǐcéng rèndìng / cơ sở dẫn liệu của ban quản lý / management assertions |
| 23636 | 存在 / cúnzài / hiện hữu / existence |
| 23637 | 完整性 / wánzhěngxìng / tính đầy đủ / completeness |
| 23638 | 准确性 / zhǔnquèxìng / tính chính xác / accuracy |
| 23639 | 截止 / jiézhǐ / cut-off / cutoff |
| 23640 | 分类 / fēnlèi / phân loại / classification |
| 23641 | 可理解性 / kě lǐjiěxìng / tính dễ hiểu / understandability |
| 23642 | 可比性 / kěbǐxìng / tính có thể so sánh / comparability |
| 23643 | 财务报表使用者 / cáiwù bàobiǎo shǐyòngzhě / người sử dụng báo cáo tài chính / users of financial statements |
| 23644 | 投资者 / tóuzīzhě / nhà đầu tư / investors |
| 23645 | 债权人 / zhàiquánrén / chủ nợ / creditors |
| 23646 | 股东 / gǔdōng / cổ đông / shareholders |
| 23647 | 管理者 / guǎnlǐzhě / người quản lý / managers |
| 23648 | 监管机构 / jiānguǎn jīgòu / cơ quan quản lý / regulatory authorities |
| 23649 | 银行 / yínháng / ngân hàng / banks |
| 23650 | 金融机构 / jīnróng jīgòu / tổ chức tài chính / financial institutions |
| 23651 | 潜在投资者 / qiánzài tóuzīzhě / nhà đầu tư tiềm năng / potential investors |
| 23652 | 财务报表使用人 / cáiwù bàobiǎo shǐyòngrén / người sử dụng báo cáo tài chính / financial statement users |
| 23653 | 报表阅读者 / bàobiǎo yuèdúzhě / người đọc báo cáo / report readers |
| 23654 | 信息需求 / xìnxī xūqiú / nhu cầu thông tin / information needs |
| 23655 | 决策有用性 / juécè yǒuyòngxìng / tính hữu ích cho quyết định / decision usefulness |
| 23656 | 决策依据 / juécè yījù / căn cứ ra quyết định / basis for decision-making |
| 23657 | 财务信息质量 / cáiwù xìnxī zhìliàng / chất lượng thông tin tài chính / financial information quality |
| 23658 | 相关性 / xiāngxìng / tính thích hợp / relevance |
| 23659 | 如实反映 / rúshí fǎnyìng / phản ánh trung thực / faithful representation |
| 23660 | 可验证性 / kěyànzhèngxìng / khả năng kiểm chứng / verifiability |
| 23661 | 及时性 / jíshíxìng / tính kịp thời / timeliness |
| 23662 | 可比 / kěbǐ / có thể so sánh / comparable |
| 23663 | 一致性 / yízhìxìng / tính nhất quán / consistency |
| 23664 | 财务信息透明度 / cáiwù xìnxī tòumíngdù / mức độ minh bạch thông tin tài chính / financial information transparency |
| 23665 | 信息透明 / xìnxī tòumíng / minh bạch thông tin / information transparency |
| 23666 | 信息充分 / xìnxī chōngfèn / thông tin đầy đủ / adequate information |
| 23667 | 信息缺失 / xìnxī quēshī / thiếu thông tin / missing information |
| 23668 | 信息误导 / xìnxī wùdǎo / thông tin gây hiểu lầm / misleading information |
| 23669 | 财务披露质量 / cáiwù pīlù zhìliàng / chất lượng công bố tài chính / financial disclosure quality |
| 23670 | 自愿披露 / zìyuàn pīlù / công bố tự nguyện / voluntary disclosure |
| 23671 | 强制披露 / qiángzhì pīlù / công bố bắt buộc / mandatory disclosure |
| 23672 | 定期披露 / dìngqī pīlù / công bố định kỳ / periodic disclosure |
| 23673 | 临时披露 / línshí pīlù / công bố bất thường / ad hoc disclosure |
| 23674 | 财务公告 / cáiwù gōnggào / thông báo tài chính / financial announcement |
| 23675 | 业绩公告 / yèjì gōnggào / công bố kết quả kinh doanh / earnings announcement |
| 23676 | 业绩预告 / yèjì yùgào / dự báo sơ bộ kết quả kinh doanh / earnings forecast announcement |
| 23677 | 业绩快报 / yèjì kuàibào / báo cáo nhanh kết quả kinh doanh / preliminary earnings report |
| 23678 | 盈利预警 / yínglì yùjǐng / cảnh báo lợi nhuận / profit warning |
| 23679 | 财务新闻 / cáiwù xīnwén / tin tức tài chính / financial news |
| 23680 | 财务摘要 / cáiwù zhāiyào / tóm tắt tài chính / financial summary |
| 23681 | 核心数据 / héxīn shùjù / số liệu cốt lõi / key data |
| 23682 | 关键数字 / guānjiàn shùzì / con số chủ chốt / key figures |
| 23683 | 主要指标 / zhǔyào zhǐbiāo / chỉ tiêu chủ yếu / major indicators |
| 23684 | 财务亮点 / cáiwù liàngdiǎn / điểm nổi bật tài chính / financial highlights |
| 23685 | 经营亮点 / jīngyíng liàngdiǎn / điểm nổi bật trong hoạt động kinh doanh / operational highlights |
| 23686 | 经营回顾 / jīngyíng huígù / nhìn lại hoạt động kinh doanh / operating review |
| 23687 | 财务回顾 / cáiwù huígù / nhìn lại tình hình tài chính / financial review |
| 23688 | 管理层回顾 / guǎnlǐcéng huígù / phần đánh giá của ban quản lý / management review |
| 23689 | 业务回顾 / yèwù huígù / đánh giá hoạt động kinh doanh / business review |
| 23690 | 未来展望 / wèilái zhǎnwàng / triển vọng tương lai / future outlook |
| 23691 | 经营展望 / jīngyíng zhǎnwàng / triển vọng hoạt động kinh doanh / business outlook |
| 23692 | 市场展望 / shìchǎng zhǎnwàng / triển vọng thị trường / market outlook |
| 23693 | 行业展望 / hángyè zhǎnwàng / triển vọng ngành / industry outlook |
| 23694 | 发展战略 / fāzhǎn zhànlüè / chiến lược phát triển / development strategy |
| 23695 | 业务战略 / yèwù zhànlüè / chiến lược kinh doanh / business strategy |
| 23696 | 战略规划 / zhànlüè guīhuà / quy hoạch chiến lược / strategic planning |
| 23697 | 经营计划 / jīngyíng jìhuà / kế hoạch kinh doanh / business plan |
| 23698 | 年度经营计划 / niándù jīngyíng jìhuà / kế hoạch kinh doanh năm / annual business plan |
| 23699 | 发展规划 / fāzhǎn guīhuà / kế hoạch phát triển / development plan |
| 23700 | 市场份额 / shìchǎng fèn’é / thị phần / market share |
| 23701 | 市场地位 / shìchǎng dìwèi / vị thế thị trường / market position |
| 23702 | 行业地位 / hángyè dìwèi / vị thế trong ngành / industry position |
| 23703 | 行业平均水平 / hángyè píngjūn shuǐpíng / mức bình quân ngành / industry average |
| 23704 | 同行业比较 / tóng hángyè bǐjiào / so sánh với cùng ngành / industry comparison |
| 23705 | 同业公司 / tóngyè gōngsī / doanh nghiệp cùng ngành / peer companies |
| 23706 | 同业可比公司 / tóngyè kěbǐ gōngsī / doanh nghiệp cùng ngành có thể so sánh / comparable peer companies |
| 23707 | 基准 / jīzhǔn / chuẩn tham chiếu / benchmark |
| 23708 | 基准值 / jīzhǔn zhí / giá trị chuẩn / benchmark value |
| 23709 | 基准水平 / jīzhǔn shuǐpíng / mức chuẩn / benchmark level |
| 23710 | 行业基准 / hángyè jīzhǔn / chuẩn ngành / industry benchmark |
| 23711 | 行业指标 / hángyè zhǐbiāo / chỉ tiêu ngành / industry indicators |
| 23712 | 财务基准 / cáiwù jīzhǔn / chuẩn tài chính / financial benchmark |
| 23713 | 历史数据 / lìshǐ shùjù / dữ liệu lịch sử / historical data |
| 23714 | 历史水平 / lìshǐ shuǐpíng / mức lịch sử / historical level |
| 23715 | 历史平均值 / lìshǐ píngjūn zhí / giá trị trung bình lịch sử / historical average |
| 23716 | 历史趋势 / lìshǐ qūshì / xu hướng lịch sử / historical trend |
| 23717 | 同比数据 / tóngbǐ shùjù / số liệu so với cùng kỳ / year-on-year data |
| 23718 | 环比数据 / huánbǐ shùjù / số liệu so với kỳ trước / period-on-period data |
| 23719 | 比较数据 / bǐjiào shùjù / số liệu so sánh / comparative data |
| 23720 | 可比期间 / kěbǐ qījiān / kỳ có thể so sánh / comparable period |
| 23721 | 可比数据 / kěbǐ shùjù / số liệu có thể so sánh / comparable data |
| 23722 | 重述数据 / chóngshù shùjù / số liệu được trình bày lại / restated data |
| 23723 | 调整后数据 / tiáozhěng hòu shùjù / số liệu sau điều chỉnh / adjusted data |
| 23724 | 未调整数据 / wèi tiáozhěng shùjù / số liệu chưa điều chỉnh / unadjusted data |
| 23725 | 实际数据 / shíjì shùjù / số liệu thực tế / actual data |
| 23726 | 预测数据 / yùcè shùjù / số liệu dự báo / forecast data |
| 23727 | 预估数据 / yùgū shùjù / số liệu ước tính / estimated data |
| 23728 | 估计数 / gūjì shù / số liệu ước tính / estimated amount |
| 23729 | 实际数与预算数 / shíjì shù yǔ yùsuàn shù / số thực tế và số ngân sách / actual versus budget figures |
| 23730 | 数据差异 / shùjù chāyì / chênh lệch số liệu / data variance |
| 23731 | 差异原因 / chāyì yuányīn / nguyên nhân chênh lệch / reasons for variance |
| 23732 | 差异说明 / chāyì shuōmíng / giải thích chênh lệch / variance explanation |
| 23733 | 变动原因 / biàndòng yuányīn / nguyên nhân biến động / reasons for changes |
| 23734 | 影响因素 / yǐngxiǎng yīnsù / yếu tố ảnh hưởng / influencing factors |
| 23735 | 主要影响因素 / zhǔyào yǐngxiǎng yīnsù / yếu tố ảnh hưởng chủ yếu / key influencing factors |
| 23736 | 财务驱动因素 / cáiwù qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy tài chính / financial drivers |
| 23737 | 经营驱动因素 / jīngyíng qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy hoạt động kinh doanh / operating drivers |
| 23738 | 收入驱动因素 / shōurù qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy doanh thu / revenue drivers |
| 23739 | 利润驱动因素 / lìrùn qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy lợi nhuận / profit drivers |
| 23740 | 成本驱动因素 / chéngběn qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy chi phí / cost drivers |
| 23741 | 价格因素 / jiàgé yīnsù / yếu tố giá / pricing factors |
| 23742 | 数量因素 / shùliàng yīnsù / yếu tố sản lượng / volume factors |
| 23743 | 汇率因素 / huìlǜ yīnsù / yếu tố tỷ giá / exchange rate factors |
| 23744 | 利率因素 / lìlǜ yīnsù / yếu tố lãi suất / interest rate factors |
| 23745 | 税率因素 / shuìlǜ yīnsù / yếu tố thuế suất / tax rate factors |
| 23746 | 宏观经济因素 / hóngguān jīngjì yīnsù / yếu tố kinh tế vĩ mô / macroeconomic factors |
| 23747 | 市场因素 / shìchǎng yīnsù / yếu tố thị trường / market factors |
| 23748 | 行业因素 / hángyè yīnsù / yếu tố ngành / industry factors |
| 23749 | 季节性因素 / jìjiéxìng yīnsù / yếu tố mùa vụ / seasonal factors |
| 23750 | 周期性因素 / zhōuqīxìng yīnsù / yếu tố chu kỳ / cyclical factors |
| 23751 | 一次性因素 / yícìxìng yīnsù / yếu tố mang tính một lần / one-off factors |
| 23752 | 非经常性因素 / fēi jīngchángxìng yīnsù / yếu tố không thường xuyên / non-recurring factors |
| 23753 | 外部因素 / wàibù yīnsù / yếu tố bên ngoài / external factors |
| 23754 | 内部因素 / nèibù yīnsù / yếu tố bên trong / internal factors |
| 23755 | 成本压力 / chéngběn yālì / áp lực chi phí / cost pressure |
| 23756 | 毛利压力 / máolì yālì / áp lực biên lợi nhuận gộp / margin pressure |
| 23757 | 利润压力 / lìrùn yālì / áp lực lợi nhuận / profit pressure |
| 23758 | 现金流压力 / xiànjīnliú yālì / áp lực dòng tiền / cash flow pressure |
| 23759 | 经营压力 / jīngyíng yālì / áp lực kinh doanh / operating pressure |
| 23760 | 市场需求 / shìchǎng xūqiú / nhu cầu thị trường / market demand |
| 23761 | 销售需求 / xiāoshòu xūqiú / nhu cầu bán hàng / sales demand |
| 23762 | 需求增长 / xūqiú zēngzhǎng / nhu cầu tăng / demand growth |
| 23763 | 需求下降 / xūqiú xiàjiàng / nhu cầu giảm / demand decline |
| 23764 | 销售增长 / xiāoshòu zēngzhǎng / tăng trưởng doanh số / sales growth |
| 23765 | 销售下降 / xiāoshòu xiàjiàng / doanh số giảm / sales decline |
| 23766 | 销售恢复 / xiāoshòu huīfù / doanh số phục hồi / sales recovery |
| 23767 | 销售放缓 / xiāoshòu fànghuǎn / doanh số chậm lại / slowing sales |
| 23768 | 市场扩张 / shìchǎng kuòzhāng / mở rộng thị trường / market expansion |
| 23769 | 市场收缩 / shìchǎng shōusuō / thu hẹp thị trường / market contraction |
| 23770 | 产能 / chǎnnéng / công suất sản xuất / production capacity |
| 23771 | 产能利用率 / chǎnnéng lìyònglǜ / tỷ lệ sử dụng công suất / capacity utilization rate |
| 23772 | 产量 / chǎnliàng / sản lượng / production volume |
| 23773 | 产量增长 / chǎnliàng zēngzhǎng / sản lượng tăng / production growth |
| 23774 | 产能扩张 / chǎnnéng kuòzhāng / mở rộng công suất / capacity expansion |
| 23775 | 生产成本 / shēngchǎn chéngběn / chi phí sản xuất / production costs |
| 23776 | 制造成本 / zhìzào chéngběn / chi phí sản xuất chế tạo / manufacturing costs |
| 23777 | 单位生产成本 / dānwèi shēngchǎn chéngběn / chi phí sản xuất đơn vị / unit production cost |
| 23778 | 原材料价格 / yuáncáiliào jiàgé / giá nguyên vật liệu / raw material prices |
| 23779 | 原材料成本 / yuáncáiliào chéngběn / chi phí nguyên vật liệu / raw material costs |
| 23780 | 人工成本 / réngōng chéngběn / chi phí nhân công / labor costs |
| 23781 | 能源成本 / néngyuán chéngběn / chi phí năng lượng / energy costs |
| 23782 | 物流成本 / wùliú chéngběn / chi phí logistics / logistics costs |
| 23783 | 运输成本 / yùnshū chéngběn / chi phí vận chuyển / transportation costs |
| 23784 | 采购成本 / cǎigòu chéngběn / chi phí mua hàng / procurement costs |
| 23785 | 成本上涨 / chéngběn shàngzhǎng / chi phí tăng / cost increase |
| 23786 | 成本下降 / chéngběn xiàjiàng / chi phí giảm / cost decrease |
| 23787 | 成本优化 / chéngběn yōuhuà / tối ưu hóa chi phí / cost optimization |
| 23788 | 降本增效 / jiàngběn zēngxiào / giảm chi phí, tăng hiệu quả / cost reduction and efficiency improvement |
| 23789 | 运营成本 / yùnyíng chéngběn / chi phí vận hành / operating costs |
| 23790 | 运营费用 / yùnyíng fèiyòng / chi phí vận hành / operating expenses |
| 23791 | 销售成本占比 / xiāoshòu chéngběn zhànbǐ / tỷ trọng giá vốn bán hàng / cost of sales proportion |
| 23792 | 毛利贡献 / máolì gòngxiàn / đóng góp vào lợi nhuận gộp / gross profit contribution |
| 23793 | 利润贡献 / lìrùn gòngxiàn / đóng góp vào lợi nhuận / profit contribution |
| 23794 | 收入贡献 / shōurù gòngxiàn / đóng góp vào doanh thu / revenue contribution |
| 23795 | 主要收入来源 / zhǔyào shōurù láiyuán / nguồn doanh thu chủ yếu / major revenue sources |
| 23796 | 主要利润来源 / zhǔyào lìrùn láiyuán / nguồn lợi nhuận chủ yếu / major profit sources |
| 23797 | 高毛利产品 / gāo máolì chǎnpǐn / sản phẩm biên lợi nhuận gộp cao / high-margin products |
| 23798 | 低毛利产品 / dī máolì chǎnpǐn / sản phẩm biên lợi nhuận gộp thấp / low-margin products |
| 23799 | 产品盈利能力 / chǎnpǐn yínglì nénglì / khả năng sinh lời của sản phẩm / product profitability |
| 23800 | 产品利润率 / chǎnpǐn lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận sản phẩm / product profit margin |
| 23801 | 产品销售结构 / chǎnpǐn xiāoshòu jiégòu / cơ cấu bán hàng theo sản phẩm / product sales mix |
| 23802 | 产品组合 / chǎnpǐn zǔhé / danh mục sản phẩm / product mix |
| 23803 | 产品升级 / chǎnpǐn shēngjí / nâng cấp sản phẩm / product upgrading |
| 23804 | 新产品收入 / xīn chǎnpǐn shōurù / doanh thu từ sản phẩm mới / new product revenue |
| 23805 | 老产品收入 / lǎo chǎnpǐn shōurù / doanh thu từ sản phẩm hiện hữu / existing product revenue |
| 23806 | 客户收入 / kèhù shōurù / doanh thu theo khách hàng / customer revenue |
| 23807 | 客户利润 / kèhù lìrùn / lợi nhuận theo khách hàng / customer profit |
| 23808 | 大客户 / dà kèhù / khách hàng lớn / major customer |
| 23809 | 核心客户 / héxīn kèhù / khách hàng cốt lõi / core customer |
| 23810 | 新客户 / xīn kèhù / khách hàng mới / new customers |
| 23811 | 客户流失 / kèhù liúshī / mất khách hàng / customer churn |
| 23812 | 客户留存率 / kèhù liúcúnlǜ / tỷ lệ duy trì khách hàng / customer retention rate |
| 23813 | 客户增长率 / kèhù zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng khách hàng / customer growth rate |
| 23814 | 地区收入 / dìqū shōurù / doanh thu theo khu vực / regional revenue |
| 23815 | 海外收入 / hǎiwài shōurù / doanh thu ở nước ngoài / overseas revenue |
| 23816 | 国内收入 / guónèi shōurù / doanh thu trong nước / domestic revenue |
| 23817 | 出口收入 / chūkǒu shōurù / doanh thu xuất khẩu / export revenue |
| 23818 | 国际业务 / guójì yèwù / hoạt động kinh doanh quốc tế / international business |
| 23819 | 国内业务 / guónèi yèwù / hoạt động kinh doanh trong nước / domestic business |
| 23820 | 海外市场 / hǎiwài shìchǎng / thị trường nước ngoài / overseas market |
| 23821 | 国内市场 / guónèi shìchǎng / thị trường trong nước / domestic market |
| 23822 | 区域市场 / qūyù shìchǎng / thị trường khu vực / regional market |
| 23823 | 地区分布 / dìqū fēnbù / phân bố theo khu vực / geographical distribution |
| 23824 | 收入地域结构 / shōurù dìyù jiégòu / cơ cấu doanh thu theo địa lý / geographic revenue mix |
| 23825 | 业务地域结构 / yèwù dìyù jiégòu / cơ cấu kinh doanh theo địa lý / geographic business mix |
| 23826 | 分部报告 / fēnbù bàogào / báo cáo bộ phận / segment reporting |
| 23827 | 分部信息 / fēnbù xìnxī / thông tin bộ phận / segment information |
| 23828 | 分部资产 / fēnbù zīchǎn / tài sản theo bộ phận / segment assets |
| 23829 | 分部负债 / fēnbù fùzhài / nợ theo bộ phận / segment liabilities |
| 23830 | 分部业绩 / fēnbù yèjì / kết quả theo bộ phận / segment performance |
| 23831 | 分部利润率 / fēnbù lìrùn lǜ / biên lợi nhuận theo bộ phận / segment profit margin |
| 23832 | 业务分部利润 / yèwù fēnbù lìrùn / lợi nhuận bộ phận kinh doanh / business segment profit |
| 23833 | 业务分部收入 / yèwù fēnbù shōurù / doanh thu bộ phận kinh doanh / business segment revenue |
| 23834 | 资产分部 / zīchǎn fēnbù / bộ phận tài sản / asset segment |
| 23835 | 报告分部 / bàogào fēnbù / bộ phận báo cáo / reportable segment |
| 23836 | 分部间交易 / fēnbù jiān jiāoyì / giao dịch giữa các bộ phận / intersegment transactions |
| 23837 | 分部间销售 / fēnbù jiān xiāoshòu / bán hàng giữa các bộ phận / intersegment sales |
| 23838 | 分部间往来 / fēnbù jiān wǎnglái / giao dịch công nợ giữa các bộ phận / intersegment balances |
| 23839 | 分部抵销 / fēnbù dǐxiāo / loại trừ giữa các bộ phận / segment eliminations |
| 23840 | 经营分部 / jīngyíng fēnbù / bộ phận kinh doanh / operating segment |
| 23841 | 可报告分部 / kě bàogào fēnbù / bộ phận có thể báo cáo / reportable segment |
| 23842 | 分部合计 / fēnbù héjì / tổng theo bộ phận / segment total |
| 23843 | 主要经营指标 / zhǔyào jīngyíng zhǐbiāo / các chỉ tiêu hoạt động chủ yếu / key operating indicators |
| 23844 | 资产质量分析 / zīchǎn zhìliàng fēnxī / phân tích chất lượng tài sản / asset quality analysis |
| 23845 | 负债质量分析 / fùzhài zhìliàng fēnxī / phân tích chất lượng nợ phải trả / liability quality analysis |
| 23846 | 盈利质量分析 / yínglì zhìliàng fēnxī / phân tích chất lượng lợi nhuận / earnings quality analysis |
| 23847 | 资本结构分析 / zīběn jiégòu fēnxī / phân tích cơ cấu vốn / capital structure analysis |
| 23848 | 偿债能力分析 / chángzhài nénglì fēnxī / phân tích khả năng thanh toán nợ / solvency analysis |
| 23849 | 营运能力分析 / yíngyùn nénglì fēnxī / phân tích năng lực hoạt động / operating efficiency analysis |
| 23850 | 盈利能力分析 / yínglì nénglì fēnxī / phân tích khả năng sinh lời / profitability analysis |
| 23851 | 成长能力分析 / chéngzhǎng nénglì fēnxī / phân tích khả năng tăng trưởng / growth capability analysis |
| 23852 | 财务健康状况 / cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng / tình trạng sức khỏe tài chính / financial health |
| 23853 | 财务实力 / cáiwù shílì / năng lực tài chính / financial strength |
| 23854 | 财务稳定性 / cáiwù wěndìngxìng / tính ổn định tài chính / financial stability |
| 23855 | 财务可持续性 / cáiwù kě chíxùxìng / tính bền vững tài chính / financial sustainability |
| 23856 | 盈利稳定性 / yínglì wěndìngxìng / tính ổn định của lợi nhuận / earnings stability |
| 23857 | 收入稳定性 / shōurù wěndìngxìng / tính ổn định của doanh thu / revenue stability |
| 23858 | 现金流稳定性 / xiànjīnliú wěndìngxìng / tính ổn định của dòng tiền / cash flow stability |
| 23859 | 财务弹性 / cáiwù tánxìng / tính linh hoạt tài chính / financial flexibility |
| 23860 | 融资能力 / róngzī nénglì / năng lực huy động vốn / financing capacity |
| 23861 | 资本实力 / zīběn shílì / tiềm lực vốn / capital strength |
| 23862 | 偿债保障能力 / chángzhài bǎozhàng nénglì / khả năng đảm bảo thanh toán nợ / debt service capacity |
| 23863 | 短期流动性 / duǎnqī liúdòngxìng / thanh khoản ngắn hạn / short-term liquidity |
| 23864 | 债务负担 / zhàiwù fùdān / gánh nặng nợ / debt burden |
| 23865 | 财务负担 / cáiwù fùdān / gánh nặng tài chính / financial burden |
| 23866 | 利息负担率 / lìxī fùdān lǜ / tỷ lệ gánh nặng lãi vay / interest burden ratio |
| 23867 | 债务率 / zhàiwù lǜ / tỷ lệ nợ / debt ratio |
| 23868 | 净负债率 / jìng fùzhài lǜ / tỷ lệ nợ ròng / net debt ratio |
| 23869 | 有息负债率 / yǒuxī fùzhài lǜ / tỷ lệ nợ có lãi / interest-bearing debt ratio |
| 23870 | 短期债务率 / duǎnqī zhàiwù lǜ / tỷ lệ nợ ngắn hạn / short-term debt ratio |
| 23871 | 长期债务率 / chángqī zhàiwù lǜ / tỷ lệ nợ dài hạn / long-term debt ratio |
| 23872 | 债务期限结构 / zhàiwù qīxiàn jiégòu / cơ cấu kỳ hạn nợ / debt maturity structure |
| 23873 | 债务集中度 / zhàiwù jízhōngdù / mức độ tập trung nợ / debt concentration |
| 23874 | 债务期限 / zhàiwù qīxiàn / kỳ hạn nợ / debt maturity |
| 23875 | 债务到期结构 / zhàiwù dàoqī jiégòu / cơ cấu nợ đáo hạn / debt maturity profile |
| 23876 | 到期债务 / dàoqī zhàiwù / nợ đến hạn / maturing debt |
| 23877 | 一年内到期的债务 / yì nián nèi dàoqī de zhàiwù / nợ đáo hạn trong vòng một năm / debt due within one year |
| 23878 | 长期应付款 / chángqī yìngfùkuǎn / khoản phải trả dài hạn / long-term payables |
| 23879 | 应付融资租赁款 / yìngfù róngzī zūlìn kuǎn / khoản phải trả từ thuê tài chính / finance lease payable |
| 23880 | 借款本金 / jièkuǎn běnjīn / tiền gốc vay / loan principal |
| 23881 | 偿还本金 / chánghuán běnjīn / hoàn trả tiền gốc / principal repayment |
| 23882 | 借款余额 / jièkuǎn yú’é / dư nợ vay / loan balance |
| 23883 | 银行借款 / yínháng jièkuǎn / khoản vay ngân hàng / bank borrowings |
| 23884 | 信用借款 / xìnyòng jièkuǎn / khoản vay tín chấp / unsecured borrowing |
| 23885 | 抵押借款 / dǐyā jièkuǎn / khoản vay thế chấp / mortgage loan |
| 23886 | 质押借款 / zhìyā jièkuǎn / khoản vay cầm cố / pledged loan |
| 23887 | 担保借款 / dānbǎo jièkuǎn / khoản vay có bảo lãnh / guaranteed loan |
| 23888 | 借款利息 / jièkuǎn lìxī / lãi vay / borrowing interest |
| 23889 | 应计利息 / yìngjì lìxī / lãi phải trả tích lũy / accrued interest |
| 23890 | 利息资本化 / lìxī zīběnhuà / vốn hóa chi phí lãi vay / capitalization of interest |
| 23891 | 利息支出增长 / lìxī zhīchū zēngzhǎng / chi phí lãi vay tăng / increase in interest expense |
| 23892 | 债务成本率 / zhàiwù chéngběn lǜ / tỷ lệ chi phí nợ / cost of debt ratio |
| 23893 | 加权平均利率 / jiāquán píngjūn lìlǜ / lãi suất bình quân gia quyền / weighted average interest rate |
| 23894 | 借款成本 / jièkuǎn chéngběn / chi phí vay vốn / borrowing cost |
| 23895 | 融资成本上升 / róngzī chéngběn shàngshēng / chi phí huy động vốn tăng / rising financing costs |
| 23896 | 融资成本下降 / róngzī chéngběn xiàjiàng / chi phí huy động vốn giảm / declining financing costs |
| 23897 | 现金流偿债能力 / xiànjīnliú chángzhài nénglì / khả năng trả nợ bằng dòng tiền / cash flow debt service capacity |
| 23898 | 债务偿付能力 / zhàiwù chángfù nénglì / khả năng thanh toán nợ / debt repayment capacity |
| 23899 | 违约概率 / wéiyuē gàilǜ / xác suất vỡ nợ / probability of default |
| 23900 | 信用评级 / xìnyòng píngjí / xếp hạng tín dụng / credit rating |
| 23901 | 信用等级 / xìnyòng děngjí / cấp độ tín nhiệm / credit grade |
| 23902 | 信用评级机构 / xìnyòng píngjí jīgòu / tổ chức xếp hạng tín nhiệm / credit rating agency |
| 23903 | 信用状况 / xìnyòng zhuàngkuàng / tình trạng tín dụng / credit condition |
| 23904 | 信用质量 / xìnyòng zhìliàng / chất lượng tín dụng / credit quality |
| 23905 | 信用损失准备 / xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi / dự phòng tổn thất tín dụng / credit loss allowance |
| 23906 | 预期信用损失模型 / yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng / mô hình tổn thất tín dụng dự kiến / expected credit loss model |
| 23907 | 应收款项减值 / yìngshōu kuǎnxiàng jiǎnzhí / suy giảm giá trị các khoản phải thu / impairment of receivables |
| 23908 | 信用风险管理 / xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ / quản lý rủi ro tín dụng / credit risk management |
| 23909 | 客户信用风险 / kèhù xìnyòng fēngxiǎn / rủi ro tín dụng khách hàng / customer credit risk |
| 23910 | 客户违约 / kèhù wéiyuē / khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán / customer default |
| 23911 | 坏账率 / huàizhàng lǜ / tỷ lệ nợ xấu / bad debt ratio |
| 23912 | 坏账损失率 / huàizhàng sǔnshī lǜ / tỷ lệ tổn thất nợ xấu / bad debt loss ratio |
| 23913 | 应收账款质量 / yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng / chất lượng khoản phải thu / accounts receivable quality |
| 23914 | 应收账款集中度 / yìngshōu zhàngkuǎn jízhōngdù / mức độ tập trung khoản phải thu / accounts receivable concentration |
| 23915 | 前五大客户 / qián wǔ dà kèhù / năm khách hàng lớn nhất / top five customers |
| 23916 | 前五大供应商 / qián wǔ dà gōngyìngshāng / năm nhà cung cấp lớn nhất / top five suppliers |
| 23917 | 供应商集中风险 / gōngyìngshāng jízhōng fēngxiǎn / rủi ro tập trung nhà cung cấp / supplier concentration risk |
| 23918 | 客户集中风险 / kèhù jízhōng fēngxiǎn / rủi ro tập trung khách hàng / customer concentration risk |
| 23919 | 单一客户依赖 / dānyī kèhù yīlài / phụ thuộc vào một khách hàng duy nhất / single-customer dependence |
| 23920 | 单一供应商依赖 / dānyī gōngyìngshāng yīlài / phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất / single-supplier dependence |
| 23921 | 应收账款周转天数 / yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày vòng quay phải thu / days sales outstanding |
| 23922 | 应付账款周转天数 / yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày vòng quay phải trả / days payable outstanding |
| 23923 | 存货周转天数 / cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày vòng quay hàng tồn kho / inventory days |
| 23924 | 现金周转天数 / xiànjīn zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày chu chuyển tiền mặt / cash cycle days |
| 23925 | 营运资本周转率 / yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay vốn lưu động / working capital turnover |
| 23926 | 流动资产周转率 / liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay tài sản ngắn hạn / current asset turnover |
| 23927 | 固定资产周转率 / gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ / vòng quay tài sản cố định / fixed asset turnover |
| 23928 | 应收账款周转天数下降 / yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù xiàjiàng / số ngày thu tiền giảm / decline in days sales outstanding |
| 23929 | 应收账款周转天数上升 / yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù shàngshēng / số ngày thu tiền tăng / increase in days sales outstanding |
| 23930 | 存货周转加快 / cúnhuò zhōuzhuǎn jiākuài / vòng quay hàng tồn kho nhanh hơn / faster inventory turnover |
| 23931 | 存货周转放缓 / cúnhuò zhōuzhuǎn fànghuǎn / vòng quay hàng tồn kho chậm lại / slower inventory turnover |
| 23932 | 资产利用效率 / zīchǎn lìyòng xiàolǜ / hiệu quả sử dụng tài sản / asset utilization efficiency |
| 23933 | 资产闲置 / zīchǎn xiánzhì / tài sản nhàn rỗi / idle assets |
| 23934 | 低效资产 / dīxiào zīchǎn / tài sản kém hiệu quả / underperforming assets |
| 23935 | 无效资产 / wúxiào zīchǎn / tài sản không hiệu quả / non-performing assets |
| 23936 | 资产减值风险 / zīchǎn jiǎnzhí fēngxiǎn / rủi ro suy giảm giá trị tài sản / asset impairment risk |
| 23937 | 固定资产减值 / gùdìng zīchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị tài sản cố định / fixed asset impairment |
| 23938 | 无形资产减值 / wúxíng zīchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị tài sản vô hình / intangible asset impairment |
| 23939 | 长期资产 / chángqī zīchǎn / tài sản dài hạn / long-term assets |
| 23940 | 长期资产占比 / chángqī zīchǎn zhànbǐ / tỷ trọng tài sản dài hạn / long-term asset ratio |
| 23941 | 流动资产占比 / liúdòng zīchǎn zhànbǐ / tỷ trọng tài sản ngắn hạn / current asset ratio |
| 23942 | 固定资产占比 / gùdìng zīchǎn zhànbǐ / tỷ trọng tài sản cố định / fixed asset ratio |
| 23943 | 无形资产占比 / wúxíng zīchǎn zhànbǐ / tỷ trọng tài sản vô hình / intangible asset ratio |
| 23944 | 商誉占比 / shāngyù zhànbǐ / tỷ trọng lợi thế thương mại / goodwill ratio |
| 23945 | 存货占比 / cúnhuò zhànbǐ / tỷ trọng hàng tồn kho / inventory ratio |
| 23946 | 应收账款占比 / yìngshōu zhàngkuǎn zhànbǐ / tỷ trọng khoản phải thu / accounts receivable ratio |
| 23947 | 现金占比 / xiànjīn zhànbǐ / tỷ trọng tiền mặt / cash ratio |
| 23948 | 资产负债率上升 / zīchǎn fùzhài lǜ shàngshēng / tỷ lệ nợ trên tài sản tăng / rising debt-to-assets ratio |
| 23949 | 资产负债率下降 / zīchǎn fùzhài lǜ xiàjiàng / tỷ lệ nợ trên tài sản giảm / declining debt-to-assets ratio |
| 23950 | 流动比率上升 / liúdòng bǐlǜ shàngshēng / hệ số thanh toán hiện hành tăng / rising current ratio |
| 23951 | 流动比率下降 / liúdòng bǐlǜ xiàjiàng / hệ số thanh toán hiện hành giảm / declining current ratio |
| 23952 | 速动比率上升 / sùdòng bǐlǜ shàngshēng / hệ số thanh toán nhanh tăng / rising quick ratio |
| 23953 | 速动比率下降 / sùdòng bǐlǜ xiàjiàng / hệ số thanh toán nhanh giảm / declining quick ratio |
| 23954 | 利润率上升 / lìrùn lǜ shàngshēng / biên lợi nhuận tăng / rising profit margin |
| 23955 | 利润率下降 / lìrùn lǜ xiàjiàng / biên lợi nhuận giảm / declining profit margin |
| 23956 | 毛利率上升 / máolì lǜ shàngshēng / biên lợi nhuận gộp tăng / rising gross margin |
| 23957 | 毛利率下降 / máolì lǜ xiàjiàng / biên lợi nhuận gộp giảm / declining gross margin |
| 23958 | 净利率上升 / jìnglì lǜ shàngshēng / biên lợi nhuận ròng tăng / rising net margin |
| 23959 | 净利率下降 / jìnglì lǜ xiàjiàng / biên lợi nhuận ròng giảm / declining net margin |
| 23960 | 净资产收益率上升 / jìng zīchǎn shōuyìlǜ shàngshēng / tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu tăng / rising ROE |
| 23961 | 净资产收益率下降 / jìng zīchǎn shōuyìlǜ xiàjiàng / tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu giảm / declining ROE |
| 23962 | 总资产收益率上升 / zǒng zīchǎn shōuyìlǜ shàngshēng / tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản tăng / rising ROA |
| 23963 | 总资产收益率下降 / zǒng zīchǎn shōuyìlǜ xiàjiàng / tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản giảm / declining ROA |
| 23964 | 经营利润率 / jīngyíng lìrùn lǜ / biên lợi nhuận hoạt động / operating margin |
| 23965 | 经营利润率上升 / jīngyíng lìrùn lǜ shàngshēng / biên lợi nhuận hoạt động tăng / rising operating margin |
| 23966 | 经营利润率下降 / jīngyíng lìrùn lǜ xiàjiàng / biên lợi nhuận hoạt động giảm / declining operating margin |
| 23967 | 销售利润率 / xiāoshòu lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận bán hàng / return on sales |
| 23968 | 成本利润率 / chéngběn lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận trên chi phí / cost profit ratio |
| 23969 | 资产利润率 / zīchǎn lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận trên tài sản / return on assets |
| 23970 | 资本利润率 / zīběn lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận trên vốn / return on capital |
| 23971 | 净利润贡献率 / jìnglìrùn gòngxiàn lǜ / tỷ lệ đóng góp của lợi nhuận ròng / net profit contribution ratio |
| 23972 | 利润贡献度 / lìrùn gòngxiàn dù / mức đóng góp lợi nhuận / profit contribution |
| 23973 | 收益增长动力 / shōuyì zēngzhǎng dònglì / động lực tăng trưởng lợi nhuận / earnings growth drivers |
| 23974 | 利润增长动力 / lìrùn zēngzhǎng dònglì / động lực tăng trưởng lợi nhuận / profit growth drivers |
| 23975 | 营收增长动力 / yíngshōu zēngzhǎng dònglì / động lực tăng trưởng doanh thu / revenue growth drivers |
| 23976 | 盈利驱动 / yínglì qūdòng / động lực sinh lời / profitability driver |
| 23977 | 利润驱动 / lìrùn qūdòng / động lực lợi nhuận / profit driver |
| 23978 | 收入驱动 / shōurù qūdòng / động lực doanh thu / revenue driver |
| 23979 | 价格上涨 / jiàgé shàngzhǎng / giá tăng / price increase |
| 23980 | 价格下降 / jiàgé xiàjiàng / giá giảm / price decline |
| 23981 | 提价 / tíjià / tăng giá bán / price increase |
| 23982 | 降价 / jiàngjià / giảm giá bán / price reduction |
| 23983 | 销量增长 / xiāoliàng zēngzhǎng / sản lượng bán tăng / sales volume growth |
| 23984 | 销量下降 / xiāoliàng xiàjiàng / sản lượng bán giảm / sales volume decline |
| 23985 | 产品提价 / chǎnpǐn tíjià / tăng giá sản phẩm / product price increase |
| 23986 | 产品降价 / chǎnpǐn jiàngjià / giảm giá sản phẩm / product price reduction |
| 23987 | 销售结构变化 / xiāoshòu jiégòu biànhuà / thay đổi cơ cấu bán hàng / change in sales mix |
| 23988 | 产品结构变化 / chǎnpǐn jiégòu biànhuà / thay đổi cơ cấu sản phẩm / change in product mix |
| 23989 | 客户结构变化 / kèhù jiégòu biànhuà / thay đổi cơ cấu khách hàng / change in customer mix |
| 23990 | 地区结构变化 / dìqū jiégòu biànhuà / thay đổi cơ cấu khu vực / change in geographical mix |
| 23991 | 产品组合变化 / chǎnpǐn zǔhé biànhuà / thay đổi danh mục sản phẩm / change in product mix |
| 23992 | 高增长业务 / gāo zēngzhǎng yèwù / mảng kinh doanh tăng trưởng cao / high-growth business |
| 23993 | 低增长业务 / dī zēngzhǎng yèwù / mảng kinh doanh tăng trưởng thấp / low-growth business |
| 23994 | 高利润业务 / gāo lìrùn yèwù / mảng kinh doanh lợi nhuận cao / high-profit business |
| 23995 | 低利润业务 / dī lìrùn yèwù / mảng kinh doanh lợi nhuận thấp / low-profit business |
| 23996 | 亏损业务 / kuīsǔn yèwù / mảng kinh doanh thua lỗ / loss-making business |
| 23997 | 盈利业务 / yínglì yèwù / mảng kinh doanh có lãi / profitable business |
| 23998 | 业务转型 / yèwù zhuǎnxíng / chuyển đổi hoạt động kinh doanh / business transformation |
| 23999 | 业务优化 / yèwù yōuhuà / tối ưu hóa hoạt động kinh doanh / business optimization |
| 24000 | 业务调整 / yèwù tiáozhěng / điều chỉnh hoạt động kinh doanh / business adjustment |
| 24001 | 业务扩张 / yèwù kuòzhāng / mở rộng hoạt động kinh doanh / business expansion |
| 24002 | 业务收缩 / yèwù shōusuō / thu hẹp hoạt động kinh doanh / business contraction |
| 24003 | 新业务 / xīn yèwù / hoạt động kinh doanh mới / new business |
| 24004 | 核心业务收入 / héxīn yèwù shōurù / doanh thu từ hoạt động kinh doanh cốt lõi / core business revenue |
| 24005 | 核心业务利润 / héxīn yèwù lìrùn / lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi / core business profit |
| 24006 | 核心业务占比 / héxīn yèwù zhànbǐ / tỷ trọng hoạt động kinh doanh cốt lõi / core business proportion |
| 24007 | 非核心收入 / fēi héxīn shōurù / doanh thu không cốt lõi / non-core revenue |
| 24008 | 非核心利润 / fēi héxīn lìrùn / lợi nhuận không cốt lõi / non-core profit |
| 24009 | 非核心资产 / fēi héxīn zīchǎn / tài sản không cốt lõi / non-core assets |
| 24010 | 业务集中度 / yèwù jízhōngdù / mức độ tập trung kinh doanh / business concentration |
| 24011 | 收入集中度 / shōurù jízhōngdù / mức độ tập trung doanh thu / revenue concentration |
| 24012 | 利润集中度 / lìrùn jízhōngdù / mức độ tập trung lợi nhuận / profit concentration |
| 24013 | 地区集中度 / dìqū jízhōngdù / mức độ tập trung theo khu vực / geographic concentration |
| 24014 | 行业集中度 / hángyè jízhōngdù / mức độ tập trung theo ngành / industry concentration |
| 24015 | 市场多元化 / shìchǎng duōyuánhuà / đa dạng hóa thị trường / market diversification |
| 24016 | 客户多元化 / kèhù duōyuánhuà / đa dạng hóa khách hàng / customer diversification |
| 24017 | 产品多元化 / chǎnpǐn duōyuánhuà / đa dạng hóa sản phẩm / product diversification |
| 24018 | 业务多元化 / yèwù duōyuánhuà / đa dạng hóa hoạt động kinh doanh / business diversification |
| 24019 | 收入多元化 / shōurù duōyuánhuà / đa dạng hóa doanh thu / revenue diversification |
| 24020 | 收入质量评估 / shōurù zhìliàng pínggū / đánh giá chất lượng doanh thu / revenue quality assessment |
| 24021 | 收入真实性 / shōurù zhēnshíxìng / tính chân thực của doanh thu / revenue authenticity |
| 24022 | 收入持续性 / shōurù chíxùxìng / tính bền vững của doanh thu / revenue sustainability |
| 24023 | 收入可持续增长 / shōurù kě chíxù zēngzhǎng / tăng trưởng doanh thu bền vững / sustainable revenue growth |
| 24024 | 利润持续性 / lìrùn chíxùxìng / tính bền vững của lợi nhuận / earnings sustainability |
| 24025 | 利润可持续性 / lìrùn kě chíxùxìng / tính bền vững của lợi nhuận / profit sustainability |
| 24026 | 一次性利润 / yícìxìng lìrùn / lợi nhuận một lần / one-off profit |
| 24027 | 经常性收益 / jīngchángxìng shōuyì / thu nhập thường xuyên / recurring earnings |
| 24028 | 经常性收入 / jīngchángxìng shōurù / doanh thu thường xuyên / recurring revenue |
| 24029 | 非经常性收入 / fēi jīngchángxìng shōurù / thu nhập không thường xuyên / non-recurring income |
| 24030 | 非经常性支出 / fēi jīngchángxìng zhīchū / chi phí không thường xuyên / non-recurring expenses |
| 24031 | 营业外收益占比 / yíngyèwài shōuyì zhànbǐ / tỷ trọng thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh / non-operating income ratio |
| 24032 | 投资收益占比 / tóuzī shōuyì zhànbǐ / tỷ trọng thu nhập đầu tư / investment income ratio |
| 24033 | 政府补助收入 / zhèngfǔ bǔzhù shōurù / thu nhập từ trợ cấp chính phủ / government grant income |
| 24034 | 资产处置收益占比 / zīchǎn chǔzhì shōuyì zhànbǐ / tỷ trọng lợi nhuận từ thanh lý tài sản / asset disposal gain ratio |
| 24035 | 核心利润占比 / héxīn lìrùn zhànbǐ / tỷ trọng lợi nhuận cốt lõi / core profit ratio |
| 24036 | 利润含金量 / lìrùn hánjīnliàng / chất lượng thực chất của lợi nhuận / earnings quality |
| 24037 | 经营现金流与净利润比 / jīngyíng xiànjīnliú yǔ jìnglìrùn bǐ / tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng / operating cash flow to net income ratio |
| 24038 | 现金流覆盖利润 / xiànjīnliú fùgài lìrùn / dòng tiền bao phủ lợi nhuận / cash flow coverage of profit |
| 24039 | 利润现金含量 / lìrùn xiànjīn hánliàng / mức độ chuyển đổi lợi nhuận thành tiền mặt / cash content of profit |
| 24040 | 净利润现金含量 / jìnglìrùn xiànjīn hánliàng / mức độ tiền mặt của lợi nhuận ròng / cash content of net profit |
| 24041 | 经营活动净现金流 / jīngyíng huódòng jìng xiànjīnliú / dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh / net cash flow from operating activities |
| 24042 | 经营活动现金流入 / jīngyíng huódòng xiànjīnliúrù / dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh / operating cash inflows |
| 24043 | 经营活动现金流出 / jīngyíng huódòng xiànjīnliúchū / dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh / operating cash outflows |
| 24044 | 投资活动现金流入 / tóuzī huódòng xiànjīnliúrù / dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư / investing cash inflows |
| 24045 | 投资活动现金流出 / tóuzī huódòng xiànjīnliúchū / dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư / investing cash outflows |
| 24046 | 筹资活动现金流入 / chóuzī huódòng xiànjīnliúrù / dòng tiền vào từ hoạt động tài chính / financing cash inflows |
| 24047 | 筹资活动现金流出 / chóuzī huódòng xiànjīnliúchū / dòng tiền ra từ hoạt động tài chính / financing cash outflows |
| 24048 | 经营活动现金流量净额 / jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é / dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh / net cash flow from operating activities |
| 24049 | 投资活动现金流量净额 / tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é / dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư / net cash flow from investing activities |
| 24050 | 筹资活动现金流量净额 / chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é / dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính / net cash flow from financing activities |
| 24051 | 现金净增加额 / xiànjīn jìng zēngjiā é / mức tăng tiền mặt ròng / net increase in cash |
| 24052 | 现金净减少额 / xiànjīn jìng jiǎnshǎo é / mức giảm tiền mặt ròng / net decrease in cash |
| 24053 | 现金及现金等价物净增加额 / xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é / mức tăng ròng tiền và tương đương tiền / net increase in cash and cash equivalents |
| 24054 | 现金及现金等价物净减少额 / xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng jiǎnshǎo é / mức giảm ròng tiền và tương đương tiền / net decrease in cash and cash equivalents |
| 24055 | 期末现金及现金等价物余额 / qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é / số dư tiền và tương đương tiền cuối kỳ / ending cash and cash equivalents |
| 24056 | 期初现金及现金等价物余额 / qīchū xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é / số dư tiền và tương đương tiền đầu kỳ / opening cash and cash equivalents |
| 24057 | 现金流量表附注 / xiànjīn liúliàng biǎo fùzhù / thuyết minh báo cáo lưu chuyển tiền tệ / notes to cash flow statement |
| 24058 | 现金流量表间接法 / xiànjīn liúliàng biǎo jiànjiē fǎ / phương pháp gián tiếp của báo cáo lưu chuyển tiền tệ / indirect method of cash flow statement |
| 24059 | 现金流量表直接法 / xiànjīn liúliàng biǎo zhíjiē fǎ / phương pháp trực tiếp của báo cáo lưu chuyển tiền tệ / direct method of cash flow statement |
| 24060 | 间接法调整 / jiànjiē fǎ tiáozhěng / điều chỉnh theo phương pháp gián tiếp / indirect method adjustments |
| 24061 | 非现金项目 / fēi xiànjīn xiàngmù / khoản mục không dùng tiền mặt / non-cash items |
| 24062 | 非现金交易 / fēi xiànjīn jiāoyì / giao dịch không dùng tiền mặt / non-cash transactions |
| 24063 | 经营活动 / jīngyíng huódòng / hoạt động kinh doanh / operating activities |
| 24064 | 投资活动 / tóuzī huódòng / hoạt động đầu tư / investing activities |
| 24065 | 筹资活动 / chóuzī huódòng / hoạt động tài chính / financing activities |
| 24066 | 购买商品支付的现金 / gòumǎi shāngpǐn zhīfù de xiànjīn / tiền chi mua hàng hóa / cash paid for purchases of goods |
| 24067 | 销售商品收到的现金 / xiāoshòu shāngpǐn shōudào de xiànjīn / tiền thu từ bán hàng hóa / cash received from sales of goods |
| 24068 | 支付给职工的现金 / zhīfù gěi zhígōng de xiànjīn / tiền chi trả cho người lao động / cash paid to employees |
| 24069 | 支付的各项税费 / zhīfù de gèxiàng shuìfèi / tiền nộp các loại thuế phí / cash paid for taxes and fees |
| 24070 | 收到的税费返还 / shōudào de shuìfèi fǎnhuán / tiền thuế phí được hoàn lại / tax refunds received |
| 24071 | 收到其他与经营活动有关的现金 / shōudào qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn / tiền thu khác liên quan đến hoạt động kinh doanh / other cash received from operating activities |
| 24072 | 支付其他与经营活动有关的现金 / zhīfù qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn / tiền chi khác liên quan đến hoạt động kinh doanh / other cash paid for operating activities |
| 24073 | 收回投资收到的现金 / shōuhuí tóuzī shōudào de xiànjīn / tiền thu hồi đầu tư / cash received from recovery of investments |
| 24074 | 取得投资收益收到的现金 / qǔdé tóuzī shōuyì shōudào de xiànjīn / tiền thu từ lợi nhuận đầu tư / cash received from investment income |
| 24075 | 处置固定资产收回的现金 / chǔzhì gùdìng zīchǎn shōuhuí de xiànjīn / tiền thu từ thanh lý tài sản cố định / cash received from disposal of fixed assets |
| 24076 | 购建固定资产支付的现金 / gòujiàn gùdìng zīchǎn zhīfù de xiànjīn / tiền chi mua xây dựng tài sản cố định / cash paid for acquisition of fixed assets |
| 24077 | 投资支付的现金 / tóuzī zhīfù de xiànjīn / tiền chi cho đầu tư / cash paid for investments |
| 24078 | 吸收投资收到的现金 / xīshōu tóuzī shōudào de xiànjīn / tiền thu từ nhận vốn đầu tư / cash received from investors |
| 24079 | 取得借款收到的现金 / qǔdé jièkuǎn shōudào de xiànjīn / tiền thu từ các khoản vay / cash received from borrowings |
| 24080 | 偿还债务支付的现金 / chánghuán zhàiwù zhīfù de xiànjīn / tiền chi trả nợ / cash paid to repay debt |
| 24081 | 分配股利、利润或偿付利息支付的现金 / fēnpèi gǔlì, lìrùn huò chángfù lìxī zhīfù de xiànjīn / tiền chi trả cổ tức, lợi nhuận hoặc lãi vay / cash paid for dividends, profit distributions or interest |
| 24082 | 现金流量结构 / xiànjīn liúliàng jiégòu / cơ cấu dòng tiền / cash flow structure |
| 24083 | 现金流来源 / xiànjīnliú láiyuán / nguồn dòng tiền / sources of cash flow |
| 24084 | 现金流去向 / xiànjīnliú qùxiàng / nơi sử dụng dòng tiền / uses of cash flow |
| 24085 | 现金流入结构 / xiànjīnliúrù jiégòu / cơ cấu dòng tiền vào / cash inflow structure |
| 24086 | 现金流出结构 / xiànjīnliúchū jiégòu / cơ cấu dòng tiền ra / cash outflow structure |
| 24087 | 现金流匹配 / xiànjīnliú pǐpèi / sự phù hợp giữa dòng tiền vào và ra / cash flow matching |
| 24088 | 现金流预测分析 / xiànjīnliú yùcè fēnxī / phân tích dự báo dòng tiền / cash flow forecast analysis |
| 24089 | 未来现金流 / wèilái xiànjīnliú / dòng tiền tương lai / future cash flows |
| 24090 | 预期现金流 / yùqī xiànjīnliú / dòng tiền dự kiến / expected cash flows |
| 24091 | 现金流折现 / xiànjīnliú zhéxiàn / chiết khấu dòng tiền / discounted cash flow |
| 24092 | 折现现金流 / zhéxiàn xiànjīnliú / dòng tiền chiết khấu / discounted cash flow |
| 24093 | 终值 / zhōngzhí / giá trị cuối kỳ / terminal value |
| 24094 | 永续增长率 / yǒngxù zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn / perpetual growth rate |
| 24095 | 预测期 / yùcè qī / kỳ dự báo / forecast period |
| 24096 | 预测年限 / yùcè niánxiàn / số năm dự báo / forecast horizon |
| 24097 | 折现期 / zhéxiàn qī / kỳ chiết khấu / discount period |
| 24098 | 风险溢价 / fēngxiǎn yìjià / phần bù rủi ro / risk premium |
| 24099 | 市场风险溢价 / shìchǎng fēngxiǎn yìjià / phần bù rủi ro thị trường / market risk premium |
| 24100 | 无风险利率 / wú fēngxiǎn lìlǜ / lãi suất phi rủi ro / risk-free rate |
| 24101 | 权益成本 / quányì chéngběn / chi phí vốn chủ sở hữu / cost of equity |
| 24102 | 税后债务成本 / shuìhòu zhàiwù chéngběn / chi phí nợ sau thuế / after-tax cost of debt |
| 24103 | 资本成本率 / zīběn chéngběn lǜ / tỷ lệ chi phí vốn / cost of capital rate |
| 24104 | 资本结构比例 / zīběn jiégòu bǐlì / tỷ lệ cơ cấu vốn / capital structure ratio |
| 24105 | 股权比例 / gǔquán bǐlì / tỷ lệ vốn cổ phần / equity ratio |
| 24106 | 债务比例 / zhàiwù bǐlì / tỷ lệ nợ / debt ratio |
| 24107 | 加权平均资本成本率 / jiāquán píngjūn zīběn chéngběn lǜ / tỷ lệ chi phí vốn bình quân gia quyền / WACC rate |
| 24108 | 自由现金流量 / zìyóu xiànjīn liúliàng / dòng tiền tự do / free cash flow |
| 24109 | 企业自由现金流 / qǐyè zìyóu xiànjīnliú / dòng tiền tự do của doanh nghiệp / free cash flow to firm |
| 24110 | 股权自由现金流 / gǔquán zìyóu xiànjīnliú / dòng tiền tự do cho vốn chủ sở hữu / free cash flow to equity |
| 24111 | 经营性现金流 / jīngyíngxìng xiànjīnliú / dòng tiền hoạt động / operating cash flow |
| 24112 | 投资性现金流 / tóuzīxìng xiànjīnliú / dòng tiền đầu tư / investing cash flow |
| 24113 | 融资性现金流 / róngzīxìng xiànjīnliú / dòng tiền tài trợ vốn / financing cash flow |
| 24114 | 现金流质量分析 / xiànjīnliú zhìliàng fēnxī / phân tích chất lượng dòng tiền / cash flow quality analysis |
| 24115 | 经营现金流比率 / jīngyíng xiànjīnliú bǐlǜ / tỷ lệ dòng tiền kinh doanh / operating cash flow ratio |
| 24116 | 现金流动负债比率 / xiànjīn liúdòng fùzhài bǐlǜ / tỷ lệ dòng tiền trên nợ ngắn hạn / cash flow to current liabilities ratio |
| 24117 | 现金流量债务比 / xiànjīn liúliàng zhàiwù bǐ / tỷ lệ dòng tiền trên tổng nợ / cash flow to debt ratio |
| 24118 | 现金流量利息保障倍数 / xiànjīn liúliàng lìxī bǎozhàng bèishù / hệ số đảm bảo lãi vay bằng dòng tiền / cash flow interest coverage ratio |
| 24119 | 经营现金流比净利润 / jīngyíng xiànjīnliú bǐ jìnglìrùn / tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng / operating cash flow to net income |
| 24120 | 经营现金流对收入比 / jīngyíng xiànjīnliú duì shōurù bǐ / tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên doanh thu / operating cash flow to revenue ratio |
| 24121 | 现金收入比 / xiànjīn shōurù bǐ / tỷ lệ thu nhập bằng tiền mặt / cash revenue ratio |
| 24122 | 现金支出比 / xiànjīn zhīchū bǐ / tỷ lệ chi bằng tiền mặt / cash expenditure ratio |
| 24123 | 资本支出现金流覆盖率 / zīběn zhīchū xiànjīnliú fùgàilǜ / tỷ lệ dòng tiền bao phủ chi tiêu vốn / capital expenditure cash flow coverage ratio |
| 24124 | 经营现金流覆盖率 / jīngyíng xiànjīnliú fùgàilǜ / tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền kinh doanh / operating cash flow coverage ratio |
| 24125 | 自由现金流率 / zìyóu xiànjīnliú lǜ / tỷ lệ dòng tiền tự do / free cash flow margin |
| 24126 | 自由现金流增长 / zìyóu xiànjīnliú zēngzhǎng / tăng trưởng dòng tiền tự do / free cash flow growth |
| 24127 | 自由现金流下降 / zìyóu xiànjīnliú xiàjiàng / dòng tiền tự do giảm / free cash flow decline |
| 24128 | 现金流缺口分析 / xiànjīnliú quēkǒu fēnxī / phân tích thiếu hụt dòng tiền / cash flow gap analysis |
| 24129 | 资金缺口 / zījīn quēkǒu / thiếu hụt vốn / funding gap |
| 24130 | 融资缺口 / róngzī quēkǒu / thiếu hụt nguồn tài trợ / financing gap |
| 24131 | 营运资金缺口 / yíngyùn zījīn quēkǒu / thiếu hụt vốn lưu động / working capital gap |
| 24132 | 现金储备 / xiànjīn chǔbèi / dự trữ tiền mặt / cash reserves |
| 24133 | 现金储备水平 / xiànjīn chǔbèi shuǐpíng / mức dự trữ tiền mặt / cash reserve level |
| 24134 | 流动性储备 / liúdòngxìng chǔbèi / dự trữ thanh khoản / liquidity reserves |
| 24135 | 可用资金 / kěyòng zījīn / nguồn vốn có thể sử dụng / available funds |
| 24136 | 未使用授信额度 / wèi shǐyòng shòuxìn édu / hạn mức tín dụng chưa sử dụng / undrawn credit facilities |
| 24137 | 信贷额度 / xìndài édu / hạn mức tín dụng / credit limit |
| 24138 | 银行授信 / yínháng shòuxìn / hạn mức tín dụng ngân hàng / bank credit facilities |
| 24139 | 授信额度 / shòuxìn édu / hạn mức tín dụng / credit facility limit |
| 24140 | 融资渠道 / róngzī qúdào / kênh huy động vốn / financing channels |
| 24141 | 银行融资 / yínháng róngzī / tài trợ vốn ngân hàng / bank financing |
| 24142 | 债券融资 / zhàiquàn róngzī / huy động vốn bằng trái phiếu / bond financing |
| 24143 | 股权融资 / gǔquán róngzī / huy động vốn cổ phần / equity financing |
| 24144 | 内部融资 / nèibù róngzī / tài trợ vốn nội bộ / internal financing |
| 24145 | 外部融资 / wàibù róngzī / tài trợ vốn bên ngoài / external financing |
| 24146 | 短期融资 / duǎnqī róngzī / huy động vốn ngắn hạn / short-term financing |
| 24147 | 长期融资 / chángqī róngzī / huy động vốn dài hạn / long-term financing |
| 24148 | 融资期限 / róngzī qīxiàn / kỳ hạn huy động vốn / financing term |
| 24149 | 融资规模 / róngzī guīmó / quy mô huy động vốn / financing scale |
| 24150 | 融资余额 / róngzī yú’é / dư nợ huy động vốn / financing balance |
| 24151 | 融资需求 / róngzī xūqiú / nhu cầu huy động vốn / financing needs |
| 24152 | 资金成本 / zījīn chéngběn / chi phí sử dụng vốn / cost of funds |
| 24153 | 资金成本率 / zījīn chéngběn lǜ / tỷ lệ chi phí vốn / cost of funds rate |
| 24154 | 融资利息 / róngzī lìxī / lãi huy động vốn / financing interest |
| 24155 | 债券发行 / zhàiquàn fāxíng / phát hành trái phiếu / bond issuance |
| 24156 | 债券本金 / zhàiquàn běnjīn / tiền gốc trái phiếu / bond principal |
| 24157 | 债券利息 / zhàiquàn lìxī / lãi trái phiếu / bond interest |
| 24158 | 债券到期 / zhàiquàn dàoqī / trái phiếu đáo hạn / bond maturity |
| 24159 | 债券偿还 / zhàiquàn chánghuán / hoàn trả trái phiếu / bond repayment |
| 24160 | 债券余额 / zhàiquàn yú’é / dư nợ trái phiếu / bond balance |
| 24161 | 可转换债券 / kě zhuǎnhuàn zhàiquàn / trái phiếu chuyển đổi / convertible bonds |
| 24162 | 公司债券 / gōngsī zhàiquàn / trái phiếu doanh nghiệp / corporate bonds |
| 24163 | 短期债券 / duǎnqī zhàiquàn / trái phiếu ngắn hạn / short-term bonds |
| 24164 | 长期债券 / chángqī zhàiquàn / trái phiếu dài hạn / long-term bonds |
| 24165 | 债券发行成本 / zhàiquàn fāxíng chéngběn / chi phí phát hành trái phiếu / bond issuance costs |
| 24166 | 债券溢价 / zhàiquàn yìjià / phần phụ trội trái phiếu / bond premium |
| 24167 | 债券折价 / zhàiquàn zhéjià / phần chiết khấu trái phiếu / bond discount |
| 24168 | 应付债券利息 / yìngfù zhàiquàn lìxī / lãi trái phiếu phải trả / interest payable on bonds |
| 24169 | 实际利率摊销 / shíjì lìlǜ tānxiāo / phân bổ theo lãi suất thực tế / effective interest amortization |
| 24170 | 债券信用等级 / zhàiquàn xìnyòng děngjí / xếp hạng tín nhiệm trái phiếu / bond credit rating |
| 24171 | 到期收益率 / dàoqī shōuyìlǜ / lợi suất đáo hạn / yield to maturity |
| 24172 | 债券收益率 / zhàiquàn shōuyìlǜ / lợi suất trái phiếu / bond yield |
| 24173 | 股权结构 / gǔquán jiégòu / cơ cấu sở hữu cổ phần / equity structure |
| 24174 | 股东持股比例 / gǔdōng chígǔ bǐlì / tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông / shareholder ownership ratio |
| 24175 | 控股股东 / kònggǔ gǔdōng / cổ đông kiểm soát / controlling shareholder |
| 24176 | 实际控制人 / shíjì kòngzhìrén / người kiểm soát thực tế / actual controller |
| 24177 | 股权集中度 / gǔquán jízhōngdù / mức độ tập trung sở hữu cổ phần / ownership concentration |
| 24178 | 股权变动 / gǔquán biàndòng / biến động vốn cổ phần / changes in equity ownership |
| 24179 | 股东权益变动 / gǔdōng quányì biàndòng / biến động vốn chủ sở hữu cổ đông / changes in shareholders’ equity |
| 24180 | 股东减资 / gǔdōng jiǎnzī / cổ đông giảm vốn / shareholder capital reduction |
| 24181 | 增资扩股 / zēngzī kuògǔ / tăng vốn và mở rộng cổ phần / capital increase and share expansion |
| 24182 | 配股 / pèigǔ / phát hành quyền mua cổ phiếu / rights issue |
| 24183 | 增发股票 / zēngfā gǔpiào / phát hành thêm cổ phiếu / secondary share offering |
| 24184 | 首次公开发行 / shǒucì gōngkāi fāxíng / phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng / initial public offering |
| 24185 | 股份回购 / gǔfèn huígòu / mua lại cổ phần / share repurchase |
| 24186 | 库存股回购 / kùcúngǔ huígòu / mua lại cổ phiếu quỹ / treasury share repurchase |
| 24187 | 股利政策 / gǔlì zhèngcè / chính sách cổ tức / dividend policy |
| 24188 | 现金分红 / xiànjīn fēnhóng / chia cổ tức bằng tiền mặt / cash dividends |
| 24189 | 股票分红 / gǔpiào fēnhóng / chia cổ tức bằng cổ phiếu / stock dividends |
| 24190 | 股息支付率 / gǔxī zhīfùlǜ / tỷ lệ chi trả cổ tức / dividend payout ratio |
| 24191 | 留存收益率 / liúcún shōuyìlǜ / tỷ lệ lợi nhuận giữ lại / retention ratio |
| 24192 | 股东回报率 / gǔdōng huíbào lǜ / tỷ suất lợi nhuận cho cổ đông / shareholder return rate |
| 24193 | 每股收益增长 / měi gǔ shōuyì zēngzhǎng / tăng trưởng lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu / EPS growth |
| 24194 | 每股收益下降 / měi gǔ shōuyì xiàjiàng / lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu giảm / EPS decline |
| 24195 | 每股现金流 / měi gǔ xiànjīnliú / dòng tiền trên mỗi cổ phiếu / cash flow per share |
| 24196 | 稀释效应 / xīshì xiàoyìng / hiệu ứng pha loãng / dilution effect |
| 24197 | 股份稀释 / gǔfèn xīshì / pha loãng cổ phần / share dilution |
| 24198 | 稀释后每股收益 / xīshì hòu měi gǔ shōuyì / lợi nhuận suy giảm trên mỗi cổ phiếu / diluted EPS |
| 24199 | 基本每股收益 / jīběn měi gǔ shōuyì / lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu / basic EPS |
| 24200 | 加权平均股数 / jiāquán píngjūn gǔshù / số cổ phiếu bình quân gia quyền / weighted average shares |
| 24201 | 期末股数 / qīmò gǔshù / số cổ phiếu cuối kỳ / shares outstanding at period end |
| 24202 | 普通股股东 / pǔtōnggǔ gǔdōng / cổ đông phổ thông / ordinary shareholders |
| 24203 | 优先股 / yōuxiāngǔ / cổ phiếu ưu đãi / preference shares |
| 24204 | 优先股股东 / yōuxiāngǔ gǔdōng / cổ đông ưu đãi / preferred shareholders |
| 24205 | 股本溢价 / gǔběn yìjià / thặng dư vốn cổ phần / share premium |
| 24206 | 股份发行溢价 / gǔfèn fāxíng yìjià / thặng dư khi phát hành cổ phần / share issuance premium |
| 24207 | 实收资本变动 / shíshōu zīběn biàndòng / biến động vốn góp thực tế / changes in paid-in capital |
| 24208 | 资本公积变动 / zīběn gōngjī biàndòng / biến động thặng dư vốn / changes in capital reserve |
| 24209 | 盈余公积变动 / yíngyú gōngjī biàndòng / biến động quỹ dự trữ / changes in surplus reserve |
| 24210 | 未分配利润变动 / wèifēnpèi lìrùn biàndòng / biến động lợi nhuận chưa phân phối / changes in retained earnings |
| 24211 | 综合收益总额 / zōnghé shōuyì zǒng’é / tổng thu nhập toàn diện / total comprehensive income |
| 24212 | 归属于母公司股东的净利润 / guīshǔ yú mǔ gōngsī gǔdōng de jìnglìrùn / lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ / net profit attributable to owners of the parent |
| 24213 | 少数股东损益 / shǎoshù gǔdōng sǔnyì / lãi lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát / profit or loss attributable to non-controlling interests |
| 24214 | 归属于股东的权益 / guīshǔ yú gǔdōng de quányì / vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông / equity attributable to shareholders |
| 24215 | 非控制性权益 / fēi kòngzhìxìng quányì / lợi ích không kiểm soát / non-controlling interests |
| 24216 | 母公司所有者权益 / mǔ gōngsī suǒyǒuzhě quányì / vốn chủ sở hữu của công ty mẹ / equity attributable to owners of the parent |
| 24217 | 少数股东权益比例 / shǎoshù gǔdōng quányì bǐlì / tỷ lệ lợi ích không kiểm soát / non-controlling interest ratio |
| 24218 | 股东权益回报 / gǔdōng quányì huíbào / lợi nhuận trên vốn cổ đông / return on shareholders’ equity |
| 24219 | 股东价值 / gǔdōng jiàzhí / giá trị cổ đông / shareholder value |
| 24220 | 企业价值创造 / qǐyè jiàzhí chuàngzào / tạo ra giá trị doanh nghiệp / enterprise value creation |
| 24221 | 经济增加值率 / jīngjì zēngjiāzhí lǜ / tỷ lệ giá trị kinh tế gia tăng / economic value added margin |
| 24222 | 股东价值创造 / gǔdōng jiàzhí chuàngzào / tạo ra giá trị cho cổ đông / shareholder value creation |
| 24223 | 投资资本 / tóuzī zīběn / vốn đầu tư / invested capital |
| 24224 | 投入资本 / tóurù zīběn / vốn đầu tư đưa vào sử dụng / invested capital |
| 24225 | 平均投入资本 / píngjūn tóurù zīběn / vốn đầu tư bình quân / average invested capital |
| 24226 | 资本周转 / zīběn zhōuzhuǎn / vòng quay vốn / capital turnover |
| 24227 | 投资资本回报率 / tóuzī zīběn huíbào lǜ / tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư / return on invested capital |
| 24228 | 经济利润率 / jīngjì lìrùn lǜ / tỷ suất lợi nhuận kinh tế / economic profit margin |
| 24229 | 超额收益 / chāo’é shōuyì / lợi nhuận vượt trội / excess return |
| 24230 | 超额利润 / chāo’é lìrùn / lợi nhuận vượt mức / excess profit |
| 24231 | 正常化利润 / zhèngchánghuà lìrùn / lợi nhuận chuẩn hóa / normalized profit |
| 24232 | 正常化收入 / zhèngchánghuà shōurù / doanh thu chuẩn hóa / normalized revenue |
| 24233 | 正常化现金流 / zhèngchánghuà xiànjīnliú / dòng tiền chuẩn hóa / normalized cash flow |
| 24234 | 正常化净利润 / zhèngchánghuà jìnglìrùn / lợi nhuận ròng chuẩn hóa / normalized net profit |
| 24235 | 调整项 / tiáozhěng xiàng / khoản điều chỉnh / adjustment items |
| 24236 | 调整项目 / tiáozhěng xiàngmù / hạng mục điều chỉnh / adjustment items |
| 24237 | 非经常性项目 / fēi jīngchángxìng xiàngmù / khoản mục không thường xuyên / non-recurring items |
| 24238 | 一次性项目 / yícìxìng xiàngmù / khoản mục một lần / one-off items |
| 24239 | 特殊项目 / tèshū xiàngmù / khoản mục đặc biệt / special items |
| 24240 | 异常项目 / yìcháng xiàngmù / khoản mục bất thường / unusual items |
| 24241 | 非核心项目 / fēi héxīn xiàngmù / khoản mục không cốt lõi / non-core items |
| 24242 | 核心财务数据 / héxīn cáiwù shùjù / dữ liệu tài chính cốt lõi / core financial data |
| 24243 | 核心经营指标 / héxīn jīngyíng zhǐbiāo / chỉ tiêu hoạt động cốt lõi / core operating indicators |
| 24244 | 核心利润率 / héxīn lìrùn lǜ / biên lợi nhuận cốt lõi / core profit margin |
| 24245 | 核心收入增长 / héxīn shōurù zēngzhǎng / tăng trưởng doanh thu cốt lõi / core revenue growth |
| 24246 | 核心业务增长 / héxīn yèwù zēngzhǎng / tăng trưởng hoạt động kinh doanh cốt lõi / core business growth |
| 24247 | 收入弹性 / shōurù tánxìng / độ co giãn doanh thu / revenue elasticity |
| 24248 | 利润弹性 / lìrùn tánxìng / độ co giãn lợi nhuận / profit elasticity |
| 24249 | 成本弹性 / chéngběn tánxìng / độ co giãn chi phí / cost elasticity |
| 24250 | 经营杠杆 / jīngyíng gànggǎn / đòn bẩy hoạt động / operating leverage |
| 24251 | 财务杠杆程度 / cáiwù gànggǎn chéngdù / mức độ đòn bẩy tài chính / degree of financial leverage |
| 24252 | 总杠杆 / zǒng gànggǎn / tổng đòn bẩy / total leverage |
| 24253 | 经营杠杆效应 / jīngyíng gànggǎn xiàoyìng / hiệu ứng đòn bẩy hoạt động / operating leverage effect |
| 24254 | 固定成本占比 / gùdìng chéngběn zhànbǐ / tỷ trọng chi phí cố định / fixed cost proportion |
| 24255 | 变动成本占比 / biàndòng chéngběn zhànbǐ / tỷ trọng chi phí biến đổi / variable cost proportion |
| 24256 | 盈亏平衡收入 / yíngkuī pínghéng shōurù / doanh thu hòa vốn / break-even revenue |
| 24257 | 安全边际 / ānquán biānjì / biên độ an toàn / margin of safety |
| 24258 | 安全边际率 / ānquán biānjì lǜ / tỷ lệ biên độ an toàn / margin of safety ratio |
| 24259 | 经营风险分析 / jīngyíng fēngxiǎn fēnxī / phân tích rủi ro kinh doanh / business risk analysis |
| 24260 | 财务风险分析 / cáiwù fēngxiǎn fēnxī / phân tích rủi ro tài chính / financial risk analysis |
| 24261 | 盈利预测分析 / yínglì yùcè fēnxī / phân tích dự báo lợi nhuận / earnings forecast analysis |
| 24262 | 收入预测分析 / shōurù yùcè fēnxī / phân tích dự báo doanh thu / revenue forecast analysis |
| 24263 | 成本预测分析 / chéngběn yùcè fēnxī / phân tích dự báo chi phí / cost forecast analysis |
| 24264 | 利润预测模型 / lìrùn yùcè móxíng / mô hình dự báo lợi nhuận / profit forecasting model |
| 24265 | 收入预测模型 / shōurù yùcè móxíng / mô hình dự báo doanh thu / revenue forecasting model |
| 24266 | 成本预测模型 / chéngběn yùcè móxíng / mô hình dự báo chi phí / cost forecasting model |
| 24267 | 财务模型 / cáiwù móxíng / mô hình tài chính / financial model |
| 24268 | 预测模型 / yùcè móxíng / mô hình dự báo / forecasting model |
| 24269 | 情景分析 / qíngjǐng fēnxī / phân tích kịch bản / scenario analysis |
| 24270 | 基准情景 / jīzhǔn qíngjǐng / kịch bản cơ sở / base case scenario |
| 24271 | 乐观情景 / lèguān qíngjǐng / kịch bản lạc quan / optimistic scenario |
| 24272 | 悲观情景 / bēiguān qíngjǐng / kịch bản bi quan / pessimistic scenario |
| 24273 | 压力测试 / yālì cèshì / kiểm tra sức chịu đựng / stress testing |
| 24274 | 敏感度 / mǐngǎndù / độ nhạy / sensitivity |
| 24275 | 敏感因素 / mǐngǎn yīnsù / yếu tố nhạy cảm / sensitive factors |
| 24276 | 关键变量 / guānjiàn biànliàng / biến số chủ chốt / key variables |
| 24277 | 假设条件 / jiǎshè tiáojiàn / điều kiện giả định / assumptions |
| 24278 | 基础假设 / jīchǔ jiǎshè / giả định cơ sở / base assumptions |
| 24279 | 关键假设变动 / guānjiàn jiǎshè biàndòng / biến động của giả định chủ chốt / changes in key assumptions |
| 24280 | 预测准确性 / yùcè zhǔnquèxìng / độ chính xác dự báo / forecast accuracy |
| 24281 | 预算准确性 / yùsuàn zhǔnquèxìng / độ chính xác ngân sách / budget accuracy |
| 24282 | 预算偏差 / yùsuàn piānchā / sai lệch ngân sách / budget deviation |
| 24283 | 预测偏差 / yùcè piānchā / sai lệch dự báo / forecast deviation |
| 24284 | 实际偏差 / shíjì piānchā / sai lệch thực tế / actual deviation |
| 24285 | 价格差异 / jiàgé chāyì / chênh lệch giá / price variance |
| 24286 | 数量差异 / shùliàng chāyì / chênh lệch sản lượng / volume variance |
| 24287 | 采购价格差异 / cǎigòu jiàgé chāyì / chênh lệch giá mua / purchase price variance |
| 24288 | 材料价格差异 / cáiliào jiàgé chāyì / chênh lệch giá nguyên vật liệu / material price variance |
| 24289 | 人工效率差异 / réngōng xiàolǜ chāyì / chênh lệch hiệu suất lao động / labor efficiency variance |
| 24290 | 制造费用差异 / zhìzào fèiyòng chāyì / chênh lệch chi phí sản xuất chung / manufacturing overhead variance |
| 24291 | 销售量差异 / xiāoshòu liàng chāyì / chênh lệch sản lượng bán / sales volume variance |
| 24292 | 销售价格差异 / xiāoshòu jiàgé chāyì / chênh lệch giá bán / sales price variance |
| 24293 | 利润差异 / lìrùn chāyì / chênh lệch lợi nhuận / profit variance |
| 24294 | 毛利差异 / máolì chāyì / chênh lệch lợi nhuận gộp / gross profit variance |
| 24295 | 成本差异 / chéngběn chāyì / chênh lệch chi phí / cost variance |
| 24296 | 费用差异 / fèiyòng chāyì / chênh lệch chi phí / expense variance |
| 24297 | 预算差异分析 / yùsuàn chāyì fēnxī / phân tích chênh lệch ngân sách / budget variance analysis |
| 24298 | 标准成本 / biāozhǔn chéngběn / giá thành tiêu chuẩn / standard cost |
| 24299 | 实际成本 / shíjì chéngběn / giá thành thực tế / actual cost |
| 24300 | 标准价格 / biāozhǔn jiàgé / giá tiêu chuẩn / standard price |
| 24301 | 实际价格 / shíjì jiàgé / giá thực tế / actual price |
| 24302 | 标准用量 / biāozhǔn yòngliàng / định mức sử dụng tiêu chuẩn / standard quantity |
| 24303 | 实际用量 / shíjì yòngliàng / lượng sử dụng thực tế / actual quantity |
| 24304 | 成本标准 / chéngběn biāozhǔn / tiêu chuẩn chi phí / cost standard |
| 24305 | 成本超支 / chéngběn chāozhī / chi phí vượt dự toán / cost overrun |
| 24306 | 成本节约 / chéngběn jiéyuē / tiết kiệm chi phí / cost saving |
| 24307 | 费用超支 / fèiyòng chāozhī / chi phí vượt dự toán / expense overrun |
| 24308 | 费用节约 / fèiyòng jiéyuē / tiết kiệm chi phí / expense saving |
| 24309 | 利润超额 / lìrùn chāo’é / lợi nhuận vượt mức / profit above target |
| 24310 | 利润不足 / lìrùn bùzú / lợi nhuận không đạt / profit shortfall |
| 24311 | 预算完成率 / yùsuàn wánchénglǜ / tỷ lệ hoàn thành ngân sách / budget achievement rate |
| 24312 | 目标完成率 / mùbiāo wánchénglǜ / tỷ lệ hoàn thành mục tiêu / target achievement rate |
| 24313 | 销售目标完成率 / xiāoshòu mùbiāo wánchénglǜ / tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh số / sales target achievement rate |
| 24314 | 利润目标完成率 / lìrùn mùbiāo wánchénglǜ / tỷ lệ hoàn thành mục tiêu lợi nhuận / profit target achievement rate |
| 24315 | 收入目标 / shōurù mùbiāo / mục tiêu doanh thu / revenue target |
| 24316 | 利润目标 / lìrùn mùbiāo / mục tiêu lợi nhuận / profit target |
| 24317 | 成本目标 / chéngběn mùbiāo / mục tiêu chi phí / cost target |
| 24318 | 现金流目标 / xiànjīnliú mùbiāo / mục tiêu dòng tiền / cash flow target |
| 24319 | 预算目标 / yùsuàn mùbiāo / mục tiêu ngân sách / budget target |
| 24320 | 实际完成率 / shíjì wánchénglǜ / tỷ lệ hoàn thành thực tế / actual achievement rate |
| 24321 | 业绩达成率 / yèjì dáchénglǜ / tỷ lệ đạt kết quả kinh doanh / performance achievement rate |
| 24322 | 业绩目标 / yèjì mùbiāo / mục tiêu kết quả kinh doanh / performance target |
| 24323 | 关键绩效指标 / guānjiàn jìxiào zhǐbiāo / chỉ số hiệu suất cốt lõi / key performance indicators |
| 24324 | 财务关键绩效指标 / cáiwù guānjiàn jìxiào zhǐbiāo / chỉ số hiệu suất tài chính chủ yếu / financial KPIs |
| 24325 | 经营关键绩效指标 / jīngyíng guānjiàn jìxiào zhǐbiāo / chỉ số hiệu suất hoạt động chủ yếu / operating KPIs |
| 24326 | 绩效指标 / jìxiào zhǐbiāo / chỉ tiêu hiệu suất / performance indicators |
| 24327 | 绩效评估 / jìxiào pínggū / đánh giá hiệu suất / performance evaluation |
| 24328 | 财务绩效 / cáiwù jìxiào / hiệu quả tài chính / financial performance |
| 24329 | 经营绩效 / jīngyíng jìxiào / hiệu quả hoạt động kinh doanh / operating performance |
| 24330 | 绩效改善 / jìxiào gǎishàn / cải thiện hiệu suất / performance improvement |
| 24331 | 绩效下降 / jìxiào xiàjiàng / hiệu suất giảm / performance decline |
| 24332 | 资产收益率分析 / zīchǎn shōuyìlǜ fēnxī / phân tích tỷ suất sinh lời trên tài sản / ROA analysis |
| 24333 | 净资产收益率分析 / jìng zīchǎn shōuyìlǜ fēnxī / phân tích tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu / ROE analysis |
| 24334 | 杜邦分析 / Dùbāng fēnxī / phân tích Dupont / DuPont analysis |
| 24335 | 杜邦分析法 / Dùbāng fēnxī fǎ / phương pháp phân tích Dupont / DuPont analysis method |
| 24336 | 销售净利率 / xiāoshòu jìnglìlǜ / biên lợi nhuận ròng trên doanh thu / net profit margin |
| 24337 | 盈利能力驱动因素 / yínglì nénglì qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy khả năng sinh lời / profitability drivers |
| 24338 | ROE驱动因素 / ROE qūdòng yīnsù / yếu tố thúc đẩy ROE / ROE drivers |
| 24339 | 资产回报分析 / zīchǎn huíbào fēnxī / phân tích tỷ suất sinh lời tài sản / asset return analysis |
| 24340 | 资本回报分析 / zīběn huíbào fēnxī / phân tích tỷ suất sinh lời trên vốn / return on capital analysis |
| 24341 | 投资回报分析 / tóuzī huíbào fēnxī / phân tích lợi nhuận đầu tư / return on investment analysis |
| 24342 | 利润率分析 / lìrùn lǜ fēnxī / phân tích biên lợi nhuận / profit margin analysis |
| 24343 | 周转率分析 / zhōuzhuǎnlǜ fēnxī / phân tích vòng quay / turnover analysis |
| 24344 | 杠杆分析 / gànggǎn fēnxī / phân tích đòn bẩy / leverage analysis |
| 24345 | 资本效率 / zīběn xiàolǜ / hiệu quả sử dụng vốn / capital efficiency |
| 24346 | 资产效率 / zīchǎn xiàolǜ / hiệu quả sử dụng tài sản / asset efficiency |
| 24347 | 经营效率指标 / jīngyíng xiàolǜ zhǐbiāo / chỉ tiêu hiệu quả hoạt động / operating efficiency indicators |
| 24348 | 资产利用效率分析 / zīchǎn lìyòng xiàolǜ fēnxī / phân tích hiệu quả sử dụng tài sản / asset utilization analysis |
| 24349 | 营运资本管理效率 / yíngyùn zīběn guǎnlǐ xiàolǜ / hiệu quả quản lý vốn lưu động / working capital management efficiency |
| 24350 | 现金管理效率 / xiànjīn guǎnlǐ xiàolǜ / hiệu quả quản lý tiền mặt / cash management efficiency |
| 24351 | 应收账款管理效率 / yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ xiàolǜ / hiệu quả quản lý khoản phải thu / receivables management efficiency |
| 24352 | 存货管理效率 / cúnhuò guǎnlǐ xiàolǜ / hiệu quả quản lý hàng tồn kho / inventory management efficiency |
| 24353 | 应付账款管理效率 / yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ xiàolǜ / hiệu quả quản lý khoản phải trả / payables management efficiency |
| 24354 | 营运资金效率 / yíngyùn zījīn xiàolǜ / hiệu quả vốn lưu động / working capital efficiency |
| 24355 | 营运资本占用 / yíngyùn zīběn zhànyòng / vốn lưu động bị chiếm dụng / working capital tied up |
| 24356 | 营运资本释放 / yíngyùn zīběn shìfàng / giải phóng vốn lưu động / release of working capital |
| 24357 | 营运资本改善 / yíngyùn zīběn gǎishàn / cải thiện vốn lưu động / working capital improvement |
| 24358 | 营运资本恶化 / yíngyùn zīběn èhuà / vốn lưu động xấu đi / working capital deterioration |
| 24359 | 净营运资本变化 / jìng yíngyùn zīběn biànhuà / biến động vốn lưu động ròng / change in net working capital |
| 24360 | 流动资产变化 / liúdòng zīchǎn biànhuà / biến động tài sản ngắn hạn / change in current assets |
| 24361 | 流动负债变化 / liúdòng fùzhài biànhuà / biến động nợ ngắn hạn / change in current liabilities |
| 24362 | 营运资金增加 / yíngyùn zījīn zēngjiā / vốn lưu động tăng / increase in working capital |
| 24363 | 营运资金减少 / yíngyùn zījīn jiǎnshǎo / vốn lưu động giảm / decrease in working capital |
| 24364 | 营运资金占收入比 / yíngyùn zījīn zhàn shōurù bǐ / tỷ lệ vốn lưu động trên doanh thu / working capital to revenue ratio |
| 24365 | 应收款项占比 / yìngshōu kuǎnxiàng zhànbǐ / tỷ trọng các khoản phải thu / receivables ratio |
| 24366 | 应付款项占比 / yìngfù kuǎnxiàng zhànbǐ / tỷ trọng các khoản phải trả / payables ratio |
| 24367 | 存货占用资金 / cúnhuò zhànyòng zījīn / vốn bị hàng tồn kho chiếm dụng / funds tied up in inventory |
| 24368 | 应收款占用资金 / yìngshōukuǎn zhànyòng zījīn / vốn bị các khoản phải thu chiếm dụng / funds tied up in receivables |
| 24369 | 现金占用 / xiànjīn zhànyòng / vốn tiền mặt bị chiếm dụng / cash tied up |
| 24370 | 周转天数 / zhōuzhuǎn tiānshù / số ngày vòng quay / turnover days |
| 24371 | 周转周期 / zhōuzhuǎn zhōuqī / chu kỳ vòng quay / turnover cycle |
| 24372 | 资金周转周期 / zījīn zhōuzhuǎn zhōuqī / chu kỳ luân chuyển vốn / fund turnover cycle |
| 24373 | 现金转换天数 / xiànjīn zhuǎnhuàn tiānshù / số ngày chuyển đổi tiền mặt / cash conversion days |
| 24374 | 采购到付款周期 / cǎigòu dào fùkuǎn zhōuqī / chu kỳ từ mua hàng đến thanh toán / procure-to-pay cycle |
| 24375 | 订单到收款周期 / dìngdān dào shōukuǎn zhōuqī / chu kỳ từ đơn hàng đến thu tiền / order-to-cash cycle |
| 24376 | 订单履行周期 / dìngdān lǚxíng zhōuqī / chu kỳ thực hiện đơn hàng / order fulfillment cycle |
| 24377 | 收款效率 / shōukuǎn xiàolǜ / hiệu quả thu tiền / collection efficiency |
| 24378 | 付款效率 / fùkuǎn xiàolǜ / hiệu quả thanh toán / payment efficiency |
| 24379 | 现金回收效率 / xiànjīn huíshōu xiàolǜ / hiệu quả thu hồi tiền mặt / cash recovery efficiency |
| 24380 | 财务共享 / cáiwù gòngxiǎng / tài chính dùng chung / finance shared services |
| 24381 | 共享服务中心 / gòngxiǎng fúwù zhōngxīn / trung tâm dịch vụ dùng chung / shared service center |
| 24382 | 财务共享中心 / cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn / trung tâm tài chính dùng chung / finance shared service center |
| 24383 | 财务数字化 / cáiwù shùzìhuà / số hóa tài chính / finance digitalization |
| 24384 | 财务自动化 / cáiwù zìdònghuà / tự động hóa tài chính / finance automation |
| 24385 | 财务系统 / cáiwù xìtǒng / hệ thống tài chính / financial system |
| 24386 | 会计系统 / kuàijì xìtǒng / hệ thống kế toán / accounting system |
| 24387 | 企业资源计划 / qǐyè zīyuán jìhuà / hoạch định nguồn lực doanh nghiệp / enterprise resource planning |
| 24388 | 财务系统接口 / cáiwù xìtǒng jiēkǒu / giao diện kết nối hệ thống tài chính / financial system interface |
| 24389 | 数据接口 / shùjù jiēkǒu / giao diện dữ liệu / data interface |
| 24390 | 财务数据平台 / cáiwù shùjù píngtái / nền tảng dữ liệu tài chính / financial data platform |
| 24391 | 财务数据仓库 / cáiwù shùjù cāngkù / kho dữ liệu tài chính / financial data warehouse |
| 24392 | 数据治理 / shùjù zhìlǐ / quản trị dữ liệu / data governance |
| 24393 | 数据质量 / shùjù zhìliàng / chất lượng dữ liệu / data quality |
| 24394 | 数据准确性 / shùjù zhǔnquèxìng / độ chính xác dữ liệu / data accuracy |
| 24395 | 数据完整性 / shùjù wánzhěngxìng / tính đầy đủ của dữ liệu / data completeness |
| 24396 | 数据一致性 / shùjù yízhìxìng / tính nhất quán của dữ liệu / data consistency |
| 24397 | 数据异常 / shùjù yìcháng / dữ liệu bất thường / data anomaly |
| 24398 | 异常波动 / yìcháng bōdòng / biến động bất thường / unusual fluctuation |
| 24399 | 异常交易 / yìcháng jiāoyì / giao dịch bất thường / unusual transaction |
| 24400 | 异常余额 / yìcháng yú’é / số dư bất thường / unusual balance |
| 24401 | 异常项目 / yìcháng xiàngmù / khoản mục bất thường / unusual item |
| 24402 | 财务预警 / cáiwù yùjǐng / cảnh báo tài chính / financial early warning |
| 24403 | 财务预警指标 / cáiwù yùjǐng zhǐbiāo / chỉ tiêu cảnh báo tài chính / financial early warning indicators |
| 24404 | 风险预警 / fēngxiǎn yùjǐng / cảnh báo rủi ro / risk early warning |
| 24405 | 现金流预警 / xiànjīnliú yùjǐng / cảnh báo dòng tiền / cash flow early warning |
| 24406 | 债务风险预警 / zhàiwù fēngxiǎn yùjǐng / cảnh báo rủi ro nợ / debt risk early warning |
| 24407 | 流动性预警 / liúdòngxìng yùjǐng / cảnh báo thanh khoản / liquidity early warning |
| 24408 | 盈利预警指标 / yínglì yùjǐng zhǐbiāo / chỉ tiêu cảnh báo lợi nhuận / profitability warning indicators |
| 24409 | 财务预警模型 / cáiwù yùjǐng móxíng / mô hình cảnh báo tài chính / financial early warning model |
| 24410 | 预警信号 / yùjǐng xìnhào / tín hiệu cảnh báo / warning signal |
| 24411 | 风险信号 / fēngxiǎn xìnhào / tín hiệu rủi ro / risk signal |
| 24412 | 财务异常信号 / cáiwù yìcháng xìnhào / tín hiệu bất thường về tài chính / financial anomaly signal |
| 24413 | 连续亏损 / liánxù kuīsǔn / thua lỗ liên tục / consecutive losses |
| 24414 | 巨额亏损 / jù’é kuīsǔn / khoản lỗ rất lớn / huge loss |
| 24415 | 亏损扩大 / kuīsǔn kuòdà / khoản lỗ gia tăng / widening loss |
| 24416 | 扭亏为盈 / niǔkuī wéi yíng / chuyển từ lỗ sang lãi / turnaround from loss to profit |
| 24417 | 扭亏 / niǔkuī / chuyển lỗ thành lãi / turn losses into profits |
| 24418 | 盈利转亏 / yínglì zhuǎn kuī / từ có lãi chuyển sang lỗ / swing from profit to loss |
| 24419 | 利润转亏 / lìrùn zhuǎn kuī / lợi nhuận chuyển thành lỗ / profit turning into loss |
| 24420 | 连续盈利 / liánxù yínglì / có lãi liên tục / consecutive profitability |
| 24421 | 利润恢复 / lìrùn huīfù / lợi nhuận phục hồi / profit recovery |
| 24422 | 收入恢复 / shōurù huīfù / doanh thu phục hồi / revenue recovery |
| 24423 | 现金流恢复 / xiànjīnliú huīfù / dòng tiền phục hồi / cash flow recovery |
| 24424 | 经营扭转 / jīngyíng niǔzhuǎn / hoạt động kinh doanh chuyển biến / operational turnaround |
| 24425 | 业绩反弹 / yèjì fǎntán / kết quả kinh doanh phục hồi / earnings rebound |
| 24426 | 业绩回升 / yèjì huíshēng / kết quả kinh doanh tăng trở lại / performance recovery |
| 24427 | 业绩下滑 / yèjì xiàhuá / kết quả kinh doanh sụt giảm / performance decline |
| 24428 | 经营亏损 / jīngyíng kuīsǔn / lỗ từ hoạt động kinh doanh / operating loss |
| 24429 | 经营利润增长 / jīngyíng lìrùn zēngzhǎng / tăng trưởng lợi nhuận hoạt động kinh doanh / operating profit growth |
| 24430 | 经营利润下降 / jīngyíng lìrùn xiàjiàng / lợi nhuận hoạt động kinh doanh giảm / operating profit decline |
| 24431 | 经营利润率变化 / jīngyíng lìrùn lǜ biànhuà / biến động biên lợi nhuận hoạt động / change in operating margin |
| 24432 | 营业收入变化 / yíngyè shōurù biànhuà / biến động doanh thu hoạt động / change in operating revenue |
| 24433 | 营业成本变化 / yíngyè chéngběn biànhuà / biến động chi phí hoạt động / change in operating costs |
| 24434 | 销售费用变化 / xiāoshòu fèiyòng biànhuà / biến động chi phí bán hàng / change in selling expenses |
| 24435 | 管理费用变化 / guǎnlǐ fèiyòng biànhuà / biến động chi phí quản lý / change in administrative expenses |
| 24436 | 研发费用变化 / yánfā fèiyòng biànhuà / biến động chi phí nghiên cứu và phát triển / change in R&D expenses |
| 24437 | 财务费用变化 / cáiwù fèiyòng biànhuà / biến động chi phí tài chính / change in finance expenses |
| 24438 | 税前利润变化 / shuìqián lìrùn biànhuà / biến động lợi nhuận trước thuế / change in profit before tax |
| 24439 | 所得税费用变化 / suǒdéshuì fèiyòng biànhuà / biến động chi phí thuế thu nhập / change in income tax expense |
| 24440 | 净利润变化 / jìnglìrùn biànhuà / biến động lợi nhuận ròng / change in net profit |
| 24441 | 毛利润变化 / máo lìrùn biànhuà / biến động lợi nhuận gộp / change in gross profit |
| 24442 | 净利率变化 / jìnglìlǜ biànhuà / biến động biên lợi nhuận ròng / change in net margin |
| 24443 | 营业利润变化 / yíngyè lìrùn biànhuà / biến động lợi nhuận hoạt động / change in operating profit |
| 24444 | 费用增长率 / fèiyòng zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng chi phí / expense growth rate |
| 24445 | 成本增长率 / chéngběn zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng chi phí / cost growth rate |
| 24446 | 收入增长速度 / shōurù zēngzhǎng sùdù / tốc độ tăng trưởng doanh thu / revenue growth rate |
| 24447 | 利润增长速度 / lìrùn zēngzhǎng sùdù / tốc độ tăng trưởng lợi nhuận / profit growth rate |
| 24448 | 盈利增长速度 / yínglì zēngzhǎng sùdù / tốc độ tăng trưởng khả năng sinh lời / earnings growth rate |
| 24449 | 利润增速 / lìrùn zēngsù / tốc độ tăng lợi nhuận / profit growth rate |
| 24450 | 营收增速 / yíngshōu zēngsù / tốc độ tăng doanh thu / revenue growth rate |
| 24451 | 销售增速 / xiāoshòu zēngsù / tốc độ tăng doanh số / sales growth rate |
| 24452 | 成本增速 / chéngběn zēngsù / tốc độ tăng chi phí / cost growth rate |
| 24453 | 费用增速 / fèiyòng zēngsù / tốc độ tăng chi phí / expense growth rate |
| 24454 | 经营利润增速 / jīngyíng lìrùn zēngsù / tốc độ tăng lợi nhuận hoạt động / operating profit growth rate |
| 24455 | 净利润增速 / jìnglìrùn zēngsù / tốc độ tăng lợi nhuận ròng / net profit growth rate |
| 24456 | EBITDA增速 / EBITDA zēngsù / tốc độ tăng EBITDA / EBITDA growth rate |
| 24457 | 现金流增速 / xiànjīnliú zēngsù / tốc độ tăng dòng tiền / cash flow growth rate |
| 24458 | 资产增速 / zīchǎn zēngsù / tốc độ tăng tài sản / asset growth rate |
| 24459 | 负债增速 / fùzhài zēngsù / tốc độ tăng nợ / liability growth rate |
| 24460 | 权益增速 / quányì zēngsù / tốc độ tăng vốn chủ sở hữu / equity growth rate |
| 24461 | 收入贡献率 / shōurù gòngxiànlǜ / tỷ lệ đóng góp doanh thu / revenue contribution rate |
| 24462 | 利润贡献率 / lìrùn gòngxiànlǜ / tỷ lệ đóng góp lợi nhuận / profit contribution rate |
| 24463 | 成本贡献率 / chéngběn gòngxiànlǜ / tỷ lệ đóng góp chi phí / cost contribution rate |
| 24464 | 费用贡献率 / fèiyòng gòngxiànlǜ / tỷ lệ đóng góp chi phí / expense contribution rate |
| 24465 | 增长贡献 / zēngzhǎng gòngxiàn / đóng góp vào tăng trưởng / growth contribution |
| 24466 | 业务贡献 / yèwù gòngxiàn / đóng góp của hoạt động kinh doanh / business contribution |
| 24467 | 地区贡献 / dìqū gòngxiàn / đóng góp theo khu vực / regional contribution |
| 24468 | 产品贡献 / chǎnpǐn gòngxiàn / đóng góp của sản phẩm / product contribution |
| 24469 | 客户贡献 / kèhù gòngxiàn / đóng góp của khách hàng / customer contribution |
| 24470 | 分部贡献 / fēnbù gòngxiàn / đóng góp của bộ phận / segment contribution |
| 24471 | 增长来源 / zēngzhǎng láiyuán / nguồn tăng trưởng / sources of growth |
| 24472 | 利润来源分析 / lìrùn láiyuán fēnxī / phân tích nguồn lợi nhuận / profit source analysis |
| 24473 | 收入来源分析 / shōurù láiyuán fēnxī / phân tích nguồn doanh thu / revenue source analysis |
| 24474 | 成本来源分析 / chéngběn láiyuán fēnxī / phân tích nguồn chi phí / cost source analysis |
| 24475 | 业务增长来源 / yèwù zēngzhǎng láiyuán / nguồn tăng trưởng kinh doanh / sources of business growth |
| 24476 | 利润增长来源 / lìrùn zēngzhǎng láiyuán / nguồn tăng trưởng lợi nhuận / sources of profit growth |
| 24477 | 收入增长来源 / shōurù zēngzhǎng láiyuán / nguồn tăng trưởng doanh thu / sources of revenue growth |
| 24478 | 增量收入 / zēngliàng shōurù / doanh thu tăng thêm / incremental revenue |
| 24479 | 增量利润 / zēngliàng lìrùn / lợi nhuận tăng thêm / incremental profit |
| 24480 | 增量成本 / zēngliàng chéngběn / chi phí tăng thêm / incremental cost |
| 24481 | 增量现金流 / zēngliàng xiànjīnliú / dòng tiền tăng thêm / incremental cash flow |
| 24482 | 增量投资 / zēngliàng tóuzī / đầu tư tăng thêm / incremental investment |
| 24483 | 边际收入 / biānjì shōurù / doanh thu cận biên / marginal revenue |
| 24484 | 边际成本 / biānjì chéngběn / chi phí cận biên / marginal cost |
| 24485 | 边际利润 / biānjì lìrùn / lợi nhuận cận biên / marginal profit |
| 24486 | 边际收益 / biānjì shōuyì / lợi ích cận biên / marginal return |
| 24487 | 规模效应 / guīmó xiàoyìng / hiệu ứng quy mô / economies of scale |
| 24488 | 规模经济 / guīmó jīngjì / kinh tế theo quy mô / economies of scale |
| 24489 | 规模不经济 / guīmó bù jīngjì / phi kinh tế theo quy mô / diseconomies of scale |
| 24490 | 经营规模 / jīngyíng guīmó / quy mô kinh doanh / operating scale |
| 24491 | 销售规模 / xiāoshòu guīmó / quy mô bán hàng / sales scale |
| 24492 | 生产规模 / shēngchǎn guīmó / quy mô sản xuất / production scale |
| 24493 | 资产规模增长 / zīchǎn guīmó zēngzhǎng / tăng trưởng quy mô tài sản / asset scale growth |
| 24494 | 收入规模增长 / shōurù guīmó zēngzhǎng / tăng trưởng quy mô doanh thu / revenue scale growth |
| 24495 | 利润规模增长 / lìrùn guīmó zēngzhǎng / tăng trưởng quy mô lợi nhuận / profit scale growth |
| 24496 | 市占率 / shìzhànlǜ / thị phần / market share |
| 24497 | 市占率提升 / shìzhànlǜ tíshēng / thị phần tăng lên / market share gain |
| 24498 | 市占率下降 / shìzhànlǜ xiàjiàng / thị phần giảm / market share decline |
| 24499 | 定价能力 / dìngjià nénglì / năng lực định giá / pricing power |
| 24500 | 定价权 / dìngjiàquán / quyền định giá / pricing power |
| 24501 | 成本转嫁能力 / chéngběn zhuǎnjià nénglì / khả năng chuyển chi phí sang giá bán / cost pass-through ability |
| 24502 | 成本传导 / chéngběn chuándǎo / truyền dẫn chi phí / cost pass-through |
| 24503 | 提价能力 / tíjià nénglì / khả năng tăng giá / ability to raise prices |
| 24504 | 议价能力 / yìjià nénglì / năng lực thương lượng giá / bargaining power |
| 24505 | 客户议价能力 / kèhù yìjià nénglì / sức mặc cả của khách hàng / customer bargaining power |
| 24506 | 供应商议价能力 / gōngyìngshāng yìjià nénglì / sức mặc cả của nhà cung cấp / supplier bargaining power |
| 24507 | 行业竞争 / hángyè jìngzhēng / cạnh tranh ngành / industry competition |
| 24508 | 市场竞争 / shìchǎng jìngzhēng / cạnh tranh thị trường / market competition |
| 24509 | 竞争压力 / jìngzhēng yālì / áp lực cạnh tranh / competitive pressure |
| 24510 | 竞争格局 / jìngzhēng géjú / cục diện cạnh tranh / competitive landscape |
| 24511 | 市场份额变化 / shìchǎng fèn’é biànhuà / biến động thị phần / change in market share |
| 24512 | 行业平均毛利率 / hángyè píngjūn máolìlǜ / biên lợi nhuận gộp bình quân ngành / industry average gross margin |
| 24513 | 行业平均净利率 / hángyè píngjūn jìnglìlǜ / biên lợi nhuận ròng bình quân ngành / industry average net margin |
| 24514 | 同业毛利率 / tóngyè máolìlǜ / biên lợi nhuận gộp của doanh nghiệp cùng ngành / peer gross margin |
| 24515 | 同业净利率 / tóngyè jìnglìlǜ / biên lợi nhuận ròng của doanh nghiệp cùng ngành / peer net margin |
| 24516 | 同业比较分析 / tóngyè bǐjiào fēnxī / phân tích so sánh cùng ngành / peer comparison analysis |
| 24517 | 横向比较 / héngxiàng bǐjiào / so sánh theo chiều ngang / horizontal comparison |
| 24518 | 纵向比较 / zòngxiàng bǐjiào / so sánh theo chiều dọc / vertical comparison |
| 24519 | 历史比较 / lìshǐ bǐjiào / so sánh theo lịch sử / historical comparison |
| 24520 | 趋势比较 / qūshì bǐjiào / so sánh xu hướng / trend comparison |
| 24521 | 基准比较 / jīzhǔn bǐjiào / so sánh với chuẩn / benchmark comparison |
| 24522 | 环比比较 / huánbǐ bǐjiào / so sánh theo kỳ liên tiếp / sequential comparison |
| 24523 | 同比比较 / tóngbǐ bǐjiào / so sánh cùng kỳ / year-on-year comparison |
| 24524 | 绝对值 / juéduì zhí / giá trị tuyệt đối / absolute value |
| 24525 | 相对值 / xiāngduì zhí / giá trị tương đối / relative value |
| 24526 | 百分比变化 / bǎifēnbǐ biànhuà / biến động theo phần trăm / percentage change |
| 24527 | 百分点变化 / bǎifēndiǎn biànhuà / biến động theo điểm phần trăm / percentage-point change |
| 24528 | 基点变化 / jīdiǎn biànhuà / biến động theo điểm cơ bản / basis-point change |
| 24529 | 平均值 / píngjūn zhí / giá trị bình quân / average |
| 24530 | 中位数 / zhōngwèishù / trung vị / median |
| 24531 | 最大值 / zuìdà zhí / giá trị lớn nhất / maximum value |
| 24532 | 最小值 / zuìxiǎo zhí / giá trị nhỏ nhất / minimum value |
| 24533 | 加权平均值 / jiāquán píngjūn zhí / giá trị bình quân gia quyền / weighted average |
| 24534 | 算术平均数 / suànshù píngjūnshù / số bình quân số học / arithmetic mean |
| 24535 | 复合增长率 / fùhé zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng kép / compound annual growth rate |
| 24536 | 年复合增长率 / nián fùhé zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm / CAGR |
| 24537 | 增长倍数 / zēngzhǎng bèishù / số lần tăng trưởng / growth multiple |
| 24538 | 变化倍数 / biànhuà bèishù / hệ số biến động / change multiple |
| 24539 | 财务倍数 / cáiwù bèishù / hệ số tài chính / financial multiple |
| 24540 | 估值倍数 / gūzhí bèishù / hệ số định giá / valuation multiple |
| 24541 | 市盈率倍数 / shìyínglǜ bèishù / hệ số P/E / P/E multiple |
| 24542 | 市净率倍数 / shìjìnglǜ bèishù / hệ số P/B / P/B multiple |
| 24543 | 企业价值倍数 / qǐyè jiàzhí bèishù / hệ số EV / enterprise value multiple |
| 24544 | EV/EBITDA倍数 / EV/EBITDA bèishù / hệ số EV/EBITDA / EV/EBITDA multiple |
| 24545 | 估值水平 / gūzhí shuǐpíng / mức định giá / valuation level |
| 24546 | 估值区间 / gūzhí qūjiān / khoảng định giá / valuation range |
| 24547 | 市场估值 / shìchǎng gūzhí / định giá thị trường / market valuation |
| 24548 | 相对估值 / xiāngduì gūzhí / định giá tương đối / relative valuation |
| 24549 | 内在价值 / nèizài jiàzhí / giá trị nội tại / intrinsic value |
| 24550 | 股票估值 / gǔpiào gūzhí / định giá cổ phiếu / stock valuation |
| 24551 | 企业基本面 / qǐyè jīběnmiàn / các yếu tố nền tảng doanh nghiệp / company fundamentals |
| 24552 | 基本面分析 / jīběnmiàn fēnxī / phân tích cơ bản / fundamental analysis |
| 24553 | 财务基本面 / cáiwù jīběnmiàn / nền tảng tài chính / financial fundamentals |
| 24554 | 基本财务数据 / jīběn cáiwù shùjù / dữ liệu tài chính cơ bản / basic financial data |
| 24555 | 核心财务指标 / héxīn cáiwù zhǐbiāo / chỉ tiêu tài chính cốt lõi / core financial metrics |
| 24556 | 财务关键指标 / cáiwù guānjiàn zhǐbiāo / chỉ số tài chính chủ chốt / key financial metrics |
| 24557 | 财务比率 / cáiwù bǐlǜ / tỷ số tài chính / financial ratios |
| 24558 | 财务比率分析 / cáiwù bǐlǜ fēnxī / phân tích tỷ số tài chính / financial ratio analysis |
| 24559 | 资产负债表分析 / zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī / phân tích bảng cân đối kế toán / balance sheet analysis |
| 24560 | 利润表分析 / lìrùn biǎo fēnxī / phân tích báo cáo kết quả kinh doanh / income statement analysis |
| 24561 | 现金流量表分析 / xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī / phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ / cash flow statement analysis |
| 24562 | 财务报表综合分析 / cáiwù bàobiǎo zōnghé fēnxī / phân tích tổng hợp báo cáo tài chính / comprehensive financial statement analysis |
| 24563 | 三大财务报表 / sān dà cáiwù bàobiǎo / ba báo cáo tài chính chủ yếu / three main financial statements |
| 24564 | 报表勾稽关系 / bàobiǎo gōujī guānxì / mối liên hệ đối chiếu giữa các báo cáo / linkage among financial statements |
| 24565 | 报表勾稽 / bàobiǎo gōujī / đối chiếu liên kết giữa các báo cáo / financial statement cross-checking |
| 24566 | 报表内在关系 / bàobiǎo nèizài guānxì / mối quan hệ nội tại của báo cáo / internal relationships among statements |
| 24567 | 资产负债表平衡 / zīchǎn fùzhài biǎo pínghéng / cân đối bảng tài sản và nợ / balance sheet balancing |
| 24568 | 资产负债表恒等式 / zīchǎn fùzhài biǎo héngděngshì / đẳng thức kế toán / accounting equation |
| 24569 | 资产等于负债加权益 / zīchǎn děngyú fùzhài jiā quányì / tài sản bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu / assets equal liabilities plus equity |
| 24570 | 净利润转入未分配利润 / jìnglìrùn zhuǎnrù wèifēnpèi lìrùn / chuyển lợi nhuận ròng vào lợi nhuận chưa phân phối / transfer of net profit to retained earnings |
| 24571 | 折旧影响利润 / zhéjiù yǐngxiǎng lìrùn / khấu hao ảnh hưởng đến lợi nhuận / impact of depreciation on profit |
| 24572 | 折旧影响现金流 / zhéjiù yǐngxiǎng xiànjīnliú / khấu hao ảnh hưởng đến dòng tiền / impact of depreciation on cash flow |
| 24573 | 存货影响现金流 / cúnhuò yǐngxiǎng xiànjīnliú / hàng tồn kho ảnh hưởng đến dòng tiền / impact of inventory on cash flow |
| 24574 | 应收账款影响现金流 / yìngshōu zhàngkuǎn yǐngxiǎng xiànjīnliú / khoản phải thu ảnh hưởng đến dòng tiền / impact of receivables on cash flow |
| 24575 | 应付账款影响现金流 / yìngfù zhàngkuǎn yǐngxiǎng xiànjīnliú / khoản phải trả ảnh hưởng đến dòng tiền / impact of payables on cash flow |
| 24576 | 营运资本对现金流的影响 / yíngyùn zīběn duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng / ảnh hưởng của vốn lưu động đến dòng tiền / impact of working capital on cash flow |
| 24577 | 非现金费用 / fēi xiànjīn fèiyòng / chi phí không dùng tiền mặt / non-cash expenses |
| 24578 | 非现金收入 / fēi xiànjīn shōurù / thu nhập không bằng tiền mặt / non-cash income |
| 24579 | 非现金损益 / fēi xiànjīn sǔnyì / lãi lỗ không bằng tiền mặt / non-cash gains and losses |
| 24580 | 现金与利润背离 / xiànjīn yǔ lìrùn bèilí / dòng tiền và lợi nhuận trái chiều / divergence between cash flow and profit |
| 24581 | 现金流与利润匹配 / xiànjīnliú yǔ lìrùn pǐpèi / sự phù hợp giữa dòng tiền và lợi nhuận / cash flow and profit matching |
| 24582 | 现金流与利润背离分析 / xiànjīnliú yǔ lìrùn bèilí fēnxī / phân tích sự lệch pha giữa dòng tiền và lợi nhuận / analysis of cash flow-profit divergence |
| 24583 | 应计收入 / yìngjì shōurù / doanh thu dồn tích / accrued revenue |
| 24584 | 应计费用 / yìngjì fèiyòng / chi phí dồn tích / accrued expenses |
| 24585 | 应计项目 / yìngjì xiàngmù / các khoản mục dồn tích / accrual items |
| 24586 | 应计会计 / yìngjì kuàijì / kế toán dồn tích / accrual accounting |
| 24587 | 盈余管理 / yíngyú guǎnlǐ / quản trị lợi nhuận / earnings management |
| 24588 | 利润平滑 / lìrùn pínghuá / làm phẳng lợi nhuận / income smoothing |
| 24589 | 盈余质量 / yíngyú zhìliàng / chất lượng lợi nhuận / earnings quality |
| 24590 | 盈余持续性 / yíngyú chíxùxìng / tính bền vững của lợi nhuận / earnings persistence |
| 24591 | 会计估计不确定性 / kuàijì gūjì bùquèdìngxìng / sự không chắc chắn của ước tính kế toán / accounting estimate uncertainty |
| 24592 | 管理层估计 / guǎnlǐcéng gūjì / ước tính của ban quản lý / management estimates |
| 24593 | 估计不确定性 / gūjì bùquèdìngxìng / sự không chắc chắn của ước tính / estimation uncertainty |
| 24594 | 关键会计估计 / guānjiàn kuàijì gūjì / ước tính kế toán chủ yếu / critical accounting estimates |
| 24595 | 会计判断不确定性 / kuàijì pànduàn bùquèdìngxìng / sự không chắc chắn trong xét đoán kế toán / accounting judgment uncertainty |
| 24596 | 管理层主观判断 / guǎnlǐcéng zhǔguān pànduàn / xét đoán chủ quan của ban quản lý / management subjective judgment |
| 24597 | 估计变更影响 / gūjì biàngēng yǐngxiǎng / ảnh hưởng của thay đổi ước tính / impact of estimate changes |
| 24598 | 政策变更影响 / zhèngcè biàngēng yǐngxiǎng / ảnh hưởng của thay đổi chính sách / impact of policy changes |
| 24599 | 会计政策选择 / kuàijì zhèngcè xuǎnzé / lựa chọn chính sách kế toán / choice of accounting policy |
| 24600 | 会计处理方法 / kuàijì chǔlǐ fāngfǎ / phương pháp xử lý kế toán / accounting treatment method |
| 24601 | 会计处理差异 / kuàijì chǔlǐ chāyì / khác biệt trong xử lý kế toán / differences in accounting treatment |
| 24602 | 会计准则适用 / kuàijì zhǔnzé shìyòng / áp dụng chuẩn mực kế toán / application of accounting standards |
| 24603 | 准则变更 / zhǔnzé biàngēng / thay đổi chuẩn mực / changes in accounting standards |
| 24604 | 新准则实施 / xīn zhǔnzé shíshī / triển khai chuẩn mực mới / implementation of new standards |
| 24605 | 准则过渡 / zhǔnzé guòdù / chuyển tiếp chuẩn mực / standard transition |
| 24606 | 过渡调整 / guòdù tiáozhěng / điều chỉnh chuyển tiếp / transition adjustment |
| 24607 | 首次执行 / shǒucì zhíxíng / áp dụng lần đầu / first-time adoption |
| 24608 | 首次执行日 / shǒucì zhíxíng rì / ngày áp dụng lần đầu / first adoption date |
| 24609 | 比较报表 / bǐjiào bàobiǎo / báo cáo so sánh / comparative statements |
| 24610 | 比较期间调整 / bǐjiào qījiān tiáozhěng / điều chỉnh kỳ so sánh / comparative-period adjustment |
| 24611 | 重列前期数据 / chóngliè qiánqī shùjù / trình bày lại số liệu kỳ trước / restatement of prior-period data |
| 24612 | 追溯重列 / zhuīsù chóngliè / hồi tố trình bày lại / retrospective restatement |
| 24613 | 期初权益调整 / qīchū quányì tiáozhěng / điều chỉnh vốn chủ sở hữu đầu kỳ / adjustment to opening equity |
| 24614 | 留存收益调整 / liúcún shōuyì tiáozhěng / điều chỉnh lợi nhuận giữ lại / retained earnings adjustment |
| 24615 | 税后影响 / shuìhòu yǐngxiǎng / ảnh hưởng sau thuế / after-tax impact |
| 24616 | 税前影响 / shuìqián yǐngxiǎng / ảnh hưởng trước thuế / pre-tax impact |
| 24617 | 净额影响 / jìng’é yǐngxiǎng / ảnh hưởng thuần / net impact |
| 24618 | 总体影响 / zǒngtǐ yǐngxiǎng / ảnh hưởng tổng thể / overall impact |
| 24619 | 重大影响 / zhòngdà yǐngxiǎng / ảnh hưởng trọng yếu / material impact |
| 24620 | 影响金额 / yǐngxiǎng jīn’é / số tiền ảnh hưởng / impact amount |
| 24621 | 影响程度 / yǐngxiǎng chéngdù / mức độ ảnh hưởng / degree of impact |
| 24622 | 影响分析 / yǐngxiǎng fēnxī / phân tích ảnh hưởng / impact analysis |
| 24623 | 敏感性影响 / mǐngǎnxìng yǐngxiǎng / ảnh hưởng theo độ nhạy / sensitivity impact |
| 24624 | 经营影响 / jīngyíng yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh / operating impact |
| 24625 | 财务影响 / cáiwù yǐngxiǎng / ảnh hưởng tài chính / financial impact |
| 24626 | 对财务报表的影响 / duì cáiwù bàobiǎo de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến báo cáo tài chính / impact on the financial statements |
| 24627 | 对营业收入的影响 / duì yíngyè shōurù de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến doanh thu hoạt động / impact on operating revenue |
| 24628 | 对营业成本的影响 / duì yíngyè chéngběn de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến chi phí hoạt động / impact on operating costs |
| 24629 | 对毛利润的影响 / duì máo lìrùn de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến lợi nhuận gộp / impact on gross profit |
| 24630 | 对营业利润的影响 / duì yíngyè lìrùn de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến lợi nhuận hoạt động / impact on operating profit |
| 24631 | 对净利润的影响 / duì jìnglìrùn de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến lợi nhuận ròng / impact on net profit |
| 24632 | 对资产总额的影响 / duì zīchǎn zǒng’é de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến tổng tài sản / impact on total assets |
| 24633 | 对负债总额的影响 / duì fùzhài zǒng’é de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến tổng nợ phải trả / impact on total liabilities |
| 24634 | 对所有者权益的影响 / duì suǒyǒuzhě quányì de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu / impact on owners’ equity |
| 24635 | 对现金流的影响 / duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng / ảnh hưởng đến dòng tiền / impact on cash flow |
| 24636 | 财务报表项目变动 / cáiwù bàobiǎo xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục báo cáo tài chính / changes in financial statement items |
| 24637 | 资产项目变动 / zīchǎn xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục tài sản / changes in asset items |
| 24638 | 负债项目变动 / fùzhài xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục nợ phải trả / changes in liability items |
| 24639 | 权益项目变动 / quányì xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục vốn chủ sở hữu / changes in equity items |
| 24640 | 收入项目变动 / shōurù xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục doanh thu / changes in revenue items |
| 24641 | 成本项目变动 / chéngběn xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục chi phí / changes in cost items |
| 24642 | 利润项目变动 / lìrùn xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục lợi nhuận / changes in profit items |
| 24643 | 现金项目变动 / xiànjīn xiàngmù biàndòng / biến động các khoản mục tiền / changes in cash items |
| 24644 | 报表项目增减 / bàobiǎo xiàngmù zēngjiǎn / tăng giảm các khoản mục báo cáo / increase or decrease in statement items |
| 24645 | 项目占比 / xiàngmù zhànbǐ / tỷ trọng khoản mục / item proportion |
| 24646 | 项目变动率 / xiàngmù biàndònglǜ / tỷ lệ biến động khoản mục / item change rate |
| 24647 | 项目增长率 / xiàngmù zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng khoản mục / item growth rate |
| 24648 | 项目下降率 / xiàngmù xiàjiànglǜ / tỷ lệ giảm khoản mục / item decline rate |
| 24649 | 项目金额变动 / xiàngmù jīn’é biàndòng / biến động giá trị khoản mục / change in item amount |
| 24650 | 项目余额变动 / xiàngmù yú’é biàndòng / biến động số dư khoản mục / change in item balance |
| 24651 | 结构占比变化 / jiégòu zhànbǐ biànhuà / thay đổi tỷ trọng cơ cấu / change in structural proportion |
| 24652 | 占比提高 / zhànbǐ tígāo / tỷ trọng tăng lên / increase in proportion |
| 24653 | 占比下降 / zhànbǐ xiàjiàng / tỷ trọng giảm xuống / decrease in proportion |
| 24654 | 金额增加 / jīn’é zēngjiā / giá trị tăng / increase in amount |
| 24655 | 金额减少 / jīn’é jiǎnshǎo / giá trị giảm / decrease in amount |
| 24656 | 余额增加 / yú’é zēngjiā / số dư tăng / increase in balance |
| 24657 | 余额减少 / yú’é jiǎnshǎo / số dư giảm / decrease in balance |
| 24658 | 绝对增长额 / juéduì zēngzhǎng é / số tăng tuyệt đối / absolute increase |
| 24659 | 绝对下降额 / juéduì xiàjiàng é / số giảm tuyệt đối / absolute decrease |
| 24660 | 增长金额 / zēngzhǎng jīn’é / giá trị tăng trưởng / increase amount |
| 24661 | 下降金额 / xiàjiàng jīn’é / giá trị giảm / decrease amount |
| 24662 | 变动金额 / biàndòng jīn’é / giá trị biến động / change amount |
| 24663 | 变动百分比 / biàndòng bǎifēnbǐ / tỷ lệ phần trăm biến động / percentage change |
| 24664 | 增长百分比 / zēngzhǎng bǎifēnbǐ / tỷ lệ phần trăm tăng trưởng / percentage increase |
| 24665 | 下降百分比 / xiàjiàng bǎifēnbǐ / tỷ lệ phần trăm giảm / percentage decrease |
| 24666 | 百分比占比 / bǎifēnbǐ zhànbǐ / tỷ trọng phần trăm / percentage proportion |
| 24667 | 期间占比 / qījiān zhànbǐ / tỷ trọng trong kỳ / period proportion |
| 24668 | 平均占比 / píngjūn zhànbǐ / tỷ trọng bình quân / average proportion |
| 24669 | 年度占比 / niándù zhànbǐ / tỷ trọng theo năm / annual proportion |
| 24670 | 季度占比 / jìdù zhànbǐ / tỷ trọng theo quý / quarterly proportion |
| 24671 | 月度占比 / yuèdù zhànbǐ / tỷ trọng theo tháng / monthly proportion |
| 24672 | 滚动数据 / gǔndòng shùjù / dữ liệu lũy kế cuốn chiếu / rolling data |
| 24673 | 滚动十二个月 / gǔndòng shíèr gè yuè / mười hai tháng gần nhất / trailing twelve months |
| 24674 | 最近十二个月 / zuìjìn shíèr gè yuè / mười hai tháng gần nhất / last twelve months |
| 24675 | 年初至今 / niánchū zhìjīn / từ đầu năm đến nay / year to date |
| 24676 | 截至目前 / jiézhì mùqián / tính đến hiện tại / as of now |
| 24677 | 截至期末 / jiézhì qīmò / tính đến cuối kỳ / as of period end |
| 24678 | 截至报告期末 / jiézhì bàogào qī qīmò / tính đến cuối kỳ báo cáo / as of the reporting period end |
| 24679 | 期内 / qī nèi / trong kỳ / during the period |
| 24680 | 期末时点 / qīmò shídiǎn / thời điểm cuối kỳ / period-end point |
| 24681 | 平均余额 / píngjūn yú’é / số dư bình quân / average balance |
| 24682 | 平均资产 / píngjūn zīchǎn / tài sản bình quân / average assets |
| 24683 | 平均负债 / píngjūn fùzhài / nợ phải trả bình quân / average liabilities |
| 24684 | 平均权益 / píngjūn quányì / vốn chủ sở hữu bình quân / average equity |
| 24685 | 平均存货 / píngjūn cúnhuò / hàng tồn kho bình quân / average inventory |
| 24686 | 平均应收账款 / píngjūn yìngshōu zhàngkuǎn / khoản phải thu bình quân / average accounts receivable |
| 24687 | 平均应付账款 / píngjūn yìngfù zhàngkuǎn / khoản phải trả bình quân / average accounts payable |
| 24688 | 平均营运资本 / píngjūn yíngyùn zīběn / vốn lưu động bình quân / average working capital |
| 24689 | 平均股东权益 / píngjūn gǔdōng quányì / vốn chủ sở hữu cổ đông bình quân / average shareholders’ equity |
| 24690 | 期末平均值 / qīmò píngjūn zhí / giá trị bình quân cuối kỳ / period-end average value |
| 24691 | 期初期末平均 / qīchū qīmò píngjūn / bình quân đầu kỳ và cuối kỳ / average of beginning and ending balances |
| 24692 | 同比增幅 / tóngbǐ zēngfú / mức tăng so với cùng kỳ / year-on-year increase |
| 24693 | 同比降幅 / tóngbǐ jiàngfú / mức giảm so với cùng kỳ / year-on-year decrease |
| 24694 | 环比增幅 / huánbǐ zēngfú / mức tăng so với kỳ trước / sequential increase |
| 24695 | 环比降幅 / huánbǐ jiàngfú / mức giảm so với kỳ trước / sequential decrease |
| 24696 | 同比变动额 / tóngbǐ biàndòng é / mức biến động so với cùng kỳ / year-on-year change amount |
| 24697 | 环比变动额 / huánbǐ biàndòng é / mức biến động so với kỳ trước / sequential change amount |
| 24698 | 同比变化率 / tóngbǐ biànhuà lǜ / tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ / year-on-year change rate |
| 24699 | 环比变化率 / huánbǐ biànhuà lǜ / tỷ lệ thay đổi so với kỳ trước / sequential change rate |
| 24700 | 同比增长点 / tóngbǐ zēngzhǎng diǎn / điểm tăng trưởng so với cùng kỳ / year-on-year growth points |
| 24701 | 环比增长点 / huánbǐ zēngzhǎng diǎn / điểm tăng trưởng so với kỳ trước / sequential growth points |
| 24702 | 同比改善 / tóngbǐ gǎishàn / cải thiện so với cùng kỳ / year-on-year improvement |
| 24703 | 同比恶化 / tóngbǐ èhuà / xấu đi so với cùng kỳ / year-on-year deterioration |
| 24704 | 环比改善 / huánbǐ gǎishàn / cải thiện so với kỳ trước / sequential improvement |
| 24705 | 环比恶化 / huánbǐ èhuà / xấu đi so với kỳ trước / sequential deterioration |
| 24706 | 基期 / jīqī / kỳ cơ sở / base period |
| 24707 | 基期数据 / jīqī shùjù / số liệu kỳ cơ sở / base-period data |
| 24708 | 基期金额 / jīqī jīn’é / giá trị kỳ cơ sở / base-period amount |
| 24709 | 比较基准 / bǐjiào jīzhǔn / cơ sở so sánh / comparison benchmark |
| 24710 | 基准期间 / jīzhǔn qījiān / kỳ cơ sở / benchmark period |
| 24711 | 期间比较 / qījiān bǐjiào / so sánh giữa các kỳ / period comparison |
| 24712 | 多期比较 / duō qī bǐjiào / so sánh nhiều kỳ / multi-period comparison |
| 24713 | 五年趋势 / wǔ nián qūshì / xu hướng năm năm / five-year trend |
| 24714 | 三年复合增长率 / sān nián fùhé zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng kép ba năm / three-year CAGR |
| 24715 | 五年复合增长率 / wǔ nián fùhé zēngzhǎnglǜ / tỷ lệ tăng trưởng kép năm năm / five-year CAGR |
| 24716 | 长期趋势 / chángqī qūshì / xu hướng dài hạn / long-term trend |
| 24717 | 短期趋势 / duǎnqī qūshì / xu hướng ngắn hạn / short-term trend |
| 24718 | 中长期趋势 / zhōng chángqī qūshì / xu hướng trung và dài hạn / medium- to long-term trend |
| 24719 | 趋势反转 / qūshì fǎnzhuǎn / đảo chiều xu hướng / trend reversal |
| 24720 | 趋势延续 / qūshì yánxù / tiếp diễn xu hướng / continuation of trend |
| 24721 | 趋势加速 / qūshì jiāsù / xu hướng tăng tốc / acceleration of trend |
| 24722 | 趋势放缓 / qūshì fànghuǎn / xu hướng chậm lại / slowdown in trend |
| 24723 | 趋势稳定 / qūshì wěndìng / xu hướng ổn định / stable trend |
| 24724 | 波动扩大 / bōdòng kuòdà / biến động mở rộng / widening volatility |
| 24725 | 波动收窄 / bōdòng shōuzhǎi / biến động thu hẹp / narrowing volatility |
| 24726 | 波动加剧 / bōdòng jiājù / biến động gia tăng / increased volatility |
| 24727 | 波动减弱 / bōdòng jiǎnruò / biến động giảm / reduced volatility |
| 24728 | 波动范围 / bōdòng fànwéi / phạm vi biến động / volatility range |
| 24729 | 波动水平 / bōdòng shuǐpíng / mức độ biến động / volatility level |
| 24730 | 稳定性分析 / wěndìngxìng fēnxī / phân tích tính ổn định / stability analysis |
| 24731 | 波动性分析 / bōdòngxìng fēnxī / phân tích tính biến động / volatility analysis |
| 24732 | 趋势性分析 / qūshìxìng fēnxī / phân tích xu hướng / trend analysis |
| 24733 | 结构性分析 / jiégòuxìng fēnxī / phân tích cơ cấu / structural analysis |
| 24734 | 关联性分析 / guānliánxìng fēnxī / phân tích mối liên hệ / correlation analysis |
| 24735 | 因果分析 / yīnguǒ fēnxī / phân tích nguyên nhân và kết quả / causal analysis |
| 24736 | 驱动因素分析 / qūdòng yīnsù fēnxī / phân tích các yếu tố thúc đẩy / driver analysis |
| 24737 | 桥接分析 / qiáojiē fēnxī / phân tích cầu nối / bridge analysis |
| 24738 | 利润桥接 / lìrùn qiáojiē / phân tích cầu nối lợi nhuận / profit bridge |
| 24739 | 收入桥接 / shōurù qiáojiē / phân tích cầu nối doanh thu / revenue bridge |
| 24740 | 现金流桥接 / xiànjīnliú qiáojiē / phân tích cầu nối dòng tiền / cash flow bridge |
| 24741 | EBITDA桥接 / EBITDA qiáojiē / phân tích cầu nối EBITDA / EBITDA bridge |
| 24742 | 年初余额 / niánchū yú’é / số dư đầu năm / beginning-of-year balance |
| 24743 | 年末余额 / niánmò yú’é / số dư cuối năm / year-end balance |
| 24744 | 年初至年末变动 / niánchū zhì niánmò biàndòng / biến động từ đầu năm đến cuối năm / beginning-to-end-of-year change |
| 24745 | 期初至期末变动 / qīchū zhì qīmò biàndòng / biến động từ đầu kỳ đến cuối kỳ / beginning-to-end-of-period change |
| 24746 | 余额变动分析 / yú’é biàndòng fēnxī / phân tích biến động số dư / balance movement analysis |
| 24747 | 科目变动分析 / kēmù biàndòng fēnxī / phân tích biến động tài khoản / account movement analysis |
| 24748 | 科目余额分析 / kēmù yú’é fēnxī / phân tích số dư tài khoản / account balance analysis |
| 24749 | 总账分析 / zǒngzhàng fēnxī / phân tích sổ cái / general ledger analysis |
| 24750 | 明细账分析 / míngxìzhàng fēnxī / phân tích sổ chi tiết / subsidiary ledger analysis |
| 24751 | 账务分析 / zhàngwù fēnxī / phân tích nghiệp vụ kế toán / accounting analysis |
| 24752 | 会计数据分析 / kuàijì shùjù fēnxī / phân tích dữ liệu kế toán / accounting data analysis |
| 24753 | 账务异常 / zhàngwù yìcháng / bất thường trong sổ sách / accounting anomaly |
| 24754 | 异常科目 / yìcháng kēmù / tài khoản bất thường / unusual account |
| 24755 | 异常余额分析 / yìcháng yú’é fēnxī / phân tích số dư bất thường / unusual balance analysis |
| 24756 | 异常分录 / yìcháng fēnlù / bút toán bất thường / unusual journal entry |
| 24757 | 大额分录 / dà’é fēnlù / bút toán giá trị lớn / large journal entry |
| 24758 | 大额交易 / dà’é jiāoyì / giao dịch giá trị lớn / large transaction |
| 24759 | 大额余额 / dà’é yú’é / số dư lớn / large balance |
| 24760 | 大额应收款 / dà’é yìngshōukuǎn / khoản phải thu lớn / large receivables |
| 24761 | 大额应付款 / dà’é yìngfùkuǎn / khoản phải trả lớn / large payables |
| 24762 | 大额存货 / dà’é cúnhuò / hàng tồn kho lớn / large inventory balance |
| 24763 | 大额预付款 / dà’é yùfùkuǎn / khoản trả trước lớn / large prepayments |
| 24764 | 大额借款 / dà’é jièkuǎn / khoản vay lớn / large borrowings |
| 24765 | 大额投资 / dà’é tóuzī / khoản đầu tư lớn / large investment |
| 24766 | 重大金额项目 / zhòngdà jīn’é xiàngmù / khoản mục có giá trị trọng yếu / significant monetary items |
| 24767 | 重大账户 / zhòngdà zhànghù / tài khoản trọng yếu / significant accounts |
| 24768 | 重点账户 / zhòngdiǎn zhànghù / tài khoản trọng điểm / key accounts |
| 24769 | 重点项目 / zhòngdiǎn xiàngmù / khoản mục trọng điểm / key items |
| 24770 | 重点科目 / zhòngdiǎn kēmù / tài khoản trọng điểm / key accounts |
| 24771 | 重点关注事项 / zhòngdiǎn guānzhù shìxiàng / vấn đề cần đặc biệt chú ý / key matters of attention |
| 24772 | 重点风险领域 / zhòngdiǎn fēngxiǎn lǐngyù / lĩnh vực rủi ro trọng điểm / key risk areas |
| 24773 | 高风险项目 / gāo fēngxiǎn xiàngmù / khoản mục rủi ro cao / high-risk items |
| 24774 | 低风险项目 / dī fēngxiǎn xiàngmù / khoản mục rủi ro thấp / low-risk items |
| 24775 | 风险较高 / fēngxiǎn jiào gāo / rủi ro tương đối cao / relatively high risk |
| 24776 | 风险较低 / fēngxiǎn jiào dī / rủi ro tương đối thấp / relatively low risk |
| 24777 | 风险暴露 / fēngxiǎn bàolù / mức độ phơi nhiễm rủi ro / risk exposure |
| 24778 | 风险程度 / fēngxiǎn chéngdù / mức độ rủi ro / risk level |
| 24779 | 风险水平 / fēngxiǎn shuǐpíng / mức rủi ro / risk level |
| 24780 | 风险变化 / fēngxiǎn biànhuà / biến động rủi ro / change in risk |
| 24781 | 风险上升 / fēngxiǎn shàngshēng / rủi ro tăng / rising risk |
| 24782 | 风险下降 / fēngxiǎn xiàjiàng / rủi ro giảm / declining risk |
| 24783 | 风险缓释 / fēngxiǎn huǎnshì / giảm thiểu rủi ro / risk mitigation |
| 24784 | 风险对冲 / fēngxiǎn duìchōng / phòng hộ rủi ro / risk hedging |
| 24785 | 风险转移 / fēngxiǎn zhuǎnyí / chuyển giao rủi ro / risk transfer |
| 24786 | 风险承担 / fēngxiǎn chéngdān / chấp nhận rủi ro / risk bearing |
| 24787 | 风险识别 / fēngxiǎn shíbié / nhận diện rủi ro / risk identification |
| 24788 | 风险评估结果 / fēngxiǎn pínggū jiéguǒ / kết quả đánh giá rủi ro / risk assessment results |
| 24789 | 风险应对措施 / fēngxiǎn yìngduì cuòshī / biện pháp ứng phó rủi ro / risk response measures |
| 24790 | 内部控制风险 / nèibù kòngzhì fēngxiǎn / rủi ro kiểm soát nội bộ / internal control risk |
| 24791 | 财务报告风险 / cáiwù bàogào fēngxiǎn / rủi ro báo cáo tài chính / financial reporting risk |
| 24792 | 信息披露风险 / xìnxī pīlù fēngxiǎn / rủi ro công bố thông tin / disclosure risk |
| 24793 | 合规风险管理 / héguī fēngxiǎn guǎnlǐ / quản lý rủi ro tuân thủ / compliance risk management |
| 24794 | 舞弊风险 / wǔbì fēngxiǎn / rủi ro gian lận / fraud risk |
| 24795 | 舞弊风险因素 / wǔbì fēngxiǎn yīnsù / yếu tố rủi ro gian lận / fraud risk factors |
| 24796 | 舞弊风险评估 / wǔbì fēngxiǎn pínggū / đánh giá rủi ro gian lận / fraud risk assessment |
| 24797 | 管理层凌驾控制 / guǎnlǐcéng língjià kòngzhì / ban quản lý vượt qua kiểm soát / management override of controls |
| 24798 | 收入舞弊风险 / shōurù wǔbì fēngxiǎn / rủi ro gian lận doanh thu / revenue fraud risk |
| 24799 | 资产舞弊风险 / zīchǎn wǔbì fēngxiǎn / rủi ro gian lận tài sản / asset fraud risk |
| 24800 | 财务报告舞弊 / cáiwù bàogào wǔbì / gian lận báo cáo tài chính / financial reporting fraud |
| 24801 | 会计操纵 / kuàijì cāozòng / thao túng kế toán / accounting manipulation |
| 24802 | 利润操纵 / lìrùn cāozòng / thao túng lợi nhuận / profit manipulation |
| 24803 | 收入操纵 / shōurù cāozòng / thao túng doanh thu / revenue manipulation |
| 24804 | 资产操纵 / zīchǎn cāozòng / thao túng giá trị tài sản / asset manipulation |
| 24805 | 盈余操纵 / yíngyú cāozòng / thao túng lợi nhuận / earnings manipulation |
| 24806 | 财务造假风险 / cáiwù zàojiǎ fēngxiǎn / rủi ro làm giả báo cáo tài chính / financial statement fraud risk |
| 24807 | 虚假交易 / xūjiǎ jiāoyì / giao dịch giả / fictitious transaction |
| 24808 | 虚假收入 / xūjiǎ shōurù / doanh thu giả / fictitious revenue |
| 24809 | 虚假资产 / xūjiǎ zīchǎn / tài sản giả / fictitious assets |
| 24810 | 虚假利润 / xūjiǎ lìrùn / lợi nhuận giả / fictitious profit |
| 24811 | 关联方隐瞒 / guānliánfāng yǐnmán / che giấu bên liên quan / concealment of related parties |
| 24812 | 关联交易异常 / guānlián jiāoyì yìcháng / giao dịch liên quan bất thường / unusual related-party transaction |
| 24813 | 资金占用 / zījīn zhànyòng / chiếm dụng vốn / fund appropriation |
| 24814 | 关联方资金占用 / guānliánfāng zījīn zhànyòng / bên liên quan chiếm dụng vốn / related-party fund appropriation |
| 24815 | 对外借款 / duìwài jièkuǎn / cho vay ra bên ngoài / external lending |
| 24816 | 对外投资 / duìwài tóuzī / đầu tư ra bên ngoài / external investment |
| 24817 | 资金流向 / zījīn liúxiàng / hướng luân chuyển dòng tiền / direction of funds |
| 24818 | 资金用途 / zījīn yòngtú / mục đích sử dụng vốn / use of funds |
| 24819 | 资金来源 / zījīn láiyuán / nguồn vốn / source of funds |
| 24820 | 现金用途 / xiànjīn yòngtú / mục đích sử dụng tiền mặt / use of cash |
| 24821 | 现金来源 / xiànjīn láiyuán / nguồn tiền mặt / source of cash |
| 24822 | 投资支出 / tóuzī zhīchū / chi tiêu đầu tư / investment expenditure |
| 24823 | 资本性支出 / zīběnxìng zhīchū / chi tiêu vốn / capital expenditure |
| 24824 | 经营性支出 / jīngyíngxìng zhīchū / chi tiêu cho hoạt động kinh doanh / operating expenditure |
| 24825 | 现金支出结构 / xiànjīn zhīchū jiégòu / cơ cấu chi tiền mặt / cash expenditure structure |
| 24826 | 经营性支出增长 / jīngyíngxìng zhīchū zēngzhǎng / tăng chi tiêu cho hoạt động kinh doanh / growth in operating expenditure |
| 24827 | 经营性支出下降 / jīngyíngxìng zhīchū xiàjiàng / giảm chi tiêu cho hoạt động kinh doanh / decline in operating expenditure |
| 24828 | 投资支出增长 / tóuzī zhīchū zēngzhǎng / tăng chi tiêu đầu tư / growth in investment expenditure |
| 24829 | 投资支出下降 / tóuzī zhīchū xiàjiàng / giảm chi tiêu đầu tư / decline in investment expenditure |
| 24830 | 资本性支出增长 / zīběnxìng zhīchū zēngzhǎng / tăng chi tiêu vốn / growth in capital expenditure |
| 24831 | 资本性支出下降 / zīběnxìng zhīchū xiàjiàng / giảm chi tiêu vốn / decline in capital expenditure |
| 24832 | 资本开支 / zīběn kāizhī / chi phí đầu tư vốn / capital expenditure |
| 24833 | 资本开支强度 / zīběn kāizhī qiángdù / cường độ chi tiêu vốn / capital expenditure intensity |
| 24834 | 资本开支占收入比 / zīběn kāizhī zhàn shōurù bǐ / tỷ lệ chi tiêu vốn trên doanh thu / capital expenditure to revenue ratio |
| 24835 | 资本开支占折旧比 / zīběn kāizhī zhàn zhéjiù bǐ / tỷ lệ chi tiêu vốn trên khấu hao / capital expenditure to depreciation ratio |
| 24836 | 维护性资本开支 / wéihùxìng zīběn kāizhī / chi tiêu vốn duy trì / maintenance capital expenditure |
| 24837 | 扩张性资本开支 / kuòzhǎngxìng zīběn kāizhī / chi tiêu vốn mở rộng / expansion capital expenditure |
| 24838 | 设备投资 / shèbèi tóuzī / đầu tư thiết bị / equipment investment |
| 24839 | 厂房投资 / chǎngfáng tóuzī / đầu tư nhà xưởng / plant investment |
| 24840 | 基础设施投资 / jīchǔ shèshī tóuzī / đầu tư cơ sở hạ tầng / infrastructure investment |
| 24841 | 技术改造投资 / jìshù gǎizào tóuzī / đầu tư cải tạo công nghệ / technology upgrade investment |
| 24842 | 研发投资 / yánfā tóuzī / đầu tư nghiên cứu và phát triển / R&D investment |
| 24843 | 无形资产投资 / wúxíng zīchǎn tóuzī / đầu tư tài sản vô hình / intangible asset investment |
| 24844 | 固定资产投资 / gùdìng zīchǎn tóuzī / đầu tư tài sản cố định / fixed asset investment |
| 24845 | 投资回收期 / tóuzī huíshōuqī / thời gian hoàn vốn đầu tư / investment payback period |
| 24846 | 静态投资回收期 / jìngtài tóuzī huíshōuqī / thời gian hoàn vốn đầu tư tĩnh / static payback period |
| 24847 | 动态投资回收期 / dòngtài tóuzī huíshōuqī / thời gian hoàn vốn đầu tư động / discounted payback period |
| 24848 | 内部收益率 / nèibù shōuyìlǜ / tỷ suất hoàn vốn nội bộ / internal rate of return |
| 24849 | 净现值法 / jìng xiànzhí fǎ / phương pháp giá trị hiện tại ròng / net present value method |
| 24850 | 投资回报期 / tóuzī huíbàoqī / thời gian hoàn vốn đầu tư / investment return period |
| 24851 | 投资收益率 / tóuzī shōuyìlǜ / tỷ suất sinh lời đầu tư / investment return rate |
| 24852 | 投资效率 / tóuzī xiàolǜ / hiệu quả đầu tư / investment efficiency |
| 24853 | 投资效益 / tóuzī xiàoyì / hiệu quả kinh tế của đầu tư / investment benefit |
| 24854 | 投资回报分析 / tóuzī huíbào fēnxī / phân tích lợi nhuận đầu tư / investment return analysis |
| 24855 | 项目投资 / xiàngmù tóuzī / đầu tư dự án / project investment |
| 24856 | 投资项目 / tóuzī xiàngmù / dự án đầu tư / investment project |
| 24857 | 投资预算 / tóuzī yùsuàn / ngân sách đầu tư / investment budget |
| 24858 | 投资计划 / tóuzī jìhuà / kế hoạch đầu tư / investment plan |
| 24859 | 资本预算分析 / zīběn yùsuàn fēnxī / phân tích ngân sách vốn / capital budgeting analysis |
| 24860 | 资本配置 / zīběn pèizhì / phân bổ vốn / capital allocation |
| 24861 | 资本效率分析 / zīběn xiàolǜ fēnxī / phân tích hiệu quả sử dụng vốn / capital efficiency analysis |
| 24862 | 资产配置 / zīchǎn pèizhì / phân bổ tài sản / asset allocation |
| 24863 | 资产投资回报 / zīchǎn tóuzī huíbào / lợi nhuận từ đầu tư tài sản / return on asset investment |
| 24864 | 资产处置计划 / zīchǎn chǔzhì jìhuà / kế hoạch thanh lý tài sản / asset disposal plan |
| 24865 | 资产出售 / zīchǎn chūshòu / bán tài sản / asset sale |
| 24866 | 资产出售收益 / zīchǎn chūshòu shōuyì / lợi nhuận từ bán tài sản / gain on asset sale |
| 24867 | 资产出售损失 / zīchǎn chūshòu sǔnshī / lỗ từ bán tài sản / loss on asset sale |
| 24868 | 资产处置净收益 / zīchǎn chǔzhì jìng shōuyì / thu nhập thuần từ thanh lý tài sản / net gain on asset disposal |
| 24869 | 固定资产处置 / gùdìng zīchǎn chǔzhì / thanh lý tài sản cố định / disposal of fixed assets |
| 24870 | 固定资产报废 / gùdìng zīchǎn bàofèi / thanh lý tài sản cố định do hết hạn sử dụng / scrapping of fixed assets |
| 24871 | 资产报废损失 / zīchǎn bàofèi sǔnshī / tổn thất do thanh lý tài sản / loss on asset scrapping |
| 24872 | 资产处置损益 / zīchǎn chǔzhì sǔnyì / lãi lỗ từ thanh lý tài sản / gains and losses on asset disposal |
| 24873 | 处置收益 / chǔzhì shōuyì / thu nhập từ thanh lý tài sản / disposal gain |
| 24874 | 处置损失 / chǔzhì sǔnshī / tổn thất từ thanh lý tài sản / disposal loss |
| 24875 | 资产退出 / zīchǎn tuìchū / loại bỏ tài sản khỏi hoạt động / asset exit |
| 24876 | 资产重置 / zīchǎn chóngzhì / thay thế tài sản / asset replacement |
| 24877 | 资产更新 / zīchǎn gēngxīn / đổi mới tài sản / asset renewal |
| 24878 | 资产升级 / zīchǎn shēngjí / nâng cấp tài sản / asset upgrade |
| 24879 | 资产闲置率 / zīchǎn xiánzhìlǜ / tỷ lệ tài sản nhàn rỗi / idle asset ratio |
| 24880 | 资产老化 / zīchǎn lǎohuà / tài sản xuống cấp / asset aging |
| 24881 | 资产使用年限 / zīchǎn shǐyòng niánxiàn / thời gian sử dụng tài sản / asset useful life |
| 24882 | 资产剩余寿命 / zīchǎn shèngyú shòumìng / thời gian sử dụng còn lại của tài sản / remaining useful life |
| 24883 | 固定资产原值 / gùdìng zīchǎn yuánzhí / nguyên giá tài sản cố định / original cost of fixed assets |
| 24884 | 固定资产净额 / gùdìng zīchǎn jìng’é / giá trị thuần tài sản cố định / net fixed assets |
| 24885 | 固定资产账面价值 / gùdìng zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí / giá trị ghi sổ tài sản cố định / carrying amount of fixed assets |
| 24886 | 累计折旧率 / lěijì zhéjiùlǜ / tỷ lệ khấu hao lũy kế / accumulated depreciation rate |
| 24887 | 折旧率 / zhéjiùlǜ / tỷ lệ khấu hao / depreciation rate |
| 24888 | 折旧基数 / zhéjiù jīshù / cơ sở tính khấu hao / depreciation base |
| 24889 | 折旧政策 / zhéjiù zhèngcè / chính sách khấu hao / depreciation policy |
| 24890 | 折旧方法变更 / zhéjiù fāngfǎ biàngēng / thay đổi phương pháp khấu hao / change in depreciation method |
| 24891 | 加速折旧 / jiāsù zhéjiù / khấu hao nhanh / accelerated depreciation |
| 24892 | 减值后账面价值 / jiǎnzhí hòu zhàngmiàn jiàzhí / giá trị ghi sổ sau giảm giá trị / carrying amount after impairment |
| 24893 | 可收回金额测试 / kě shōuhuí jīn’é cèshì / kiểm tra giá trị có thể thu hồi / recoverable amount test |
| 24894 | 资产组 / zīchǎn zǔ / đơn vị tạo tiền / cash-generating unit |
| 24895 | 现金产生单位 / xiànjīn chǎnshēng dānwèi / đơn vị tạo tiền / cash-generating unit |
| 24896 | 资产组减值 / zīchǎn zǔ jiǎnzhí / suy giảm giá trị đơn vị tạo tiền / cash-generating unit impairment |
| 24897 | 减值迹象 / jiǎnzhí jìxiàng / dấu hiệu suy giảm giá trị / impairment indicators |
| 24898 | 减值转回 / jiǎnzhí zhuǎnhuí / hoàn nhập suy giảm giá trị / reversal of impairment |
| 24899 | 商誉减值测试 / shāngyù jiǎnzhí cèshì / kiểm tra suy giảm giá trị lợi thế thương mại / goodwill impairment test |
| 24900 | 资产减值准备余额 / zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é / số dư dự phòng giảm giá trị tài sản / impairment allowance balance |
| 24901 | 累计减值损失 / lěijì jiǎnzhí sǔnshī / tổn thất suy giảm giá trị lũy kế / accumulated impairment losses |
| 24902 | 资产减值率 / zīchǎn jiǎnzhí lǜ / tỷ lệ suy giảm giá trị tài sản / asset impairment ratio |
| 24903 | 减值损失占比 / jiǎnzhí sǔnshī zhànbǐ / tỷ trọng tổn thất suy giảm giá trị / impairment loss ratio |
| 24904 | 减值风险分析 / jiǎnzhí fēngxiǎn fēnxī / phân tích rủi ro suy giảm giá trị / impairment risk analysis |
| 24905 | 无形资产确认 / wúxíng zīchǎn quèrèn / ghi nhận tài sản vô hình / intangible asset recognition |
| 24906 | 无形资产初始计量 / wúxíng zīchǎn chūshǐ jìliàng / đo lường ban đầu tài sản vô hình / initial measurement of intangible assets |
| 24907 | 无形资产后续计量 / wúxíng zīchǎn hòuxù jìliàng / đo lường sau ghi nhận tài sản vô hình / subsequent measurement of intangible assets |
| 24908 | 研发支出资本化 / yánfā zhīchū zīběnhuà / vốn hóa chi phí nghiên cứu và phát triển / capitalization of R&D expenditure |
| 24909 | 研发支出费用化 / yánfā zhīchū fèiyònghuà / ghi chi phí nghiên cứu và phát triển vào kỳ / expensing of R&D expenditure |
| 24910 | 开发支出 / kāifā zhīchū / chi phí phát triển / development expenditure |
| 24911 | 研究支出 / yánjiū zhīchū / chi phí nghiên cứu / research expenditure |
| 24912 | 专利权 / zhuānlìquán / quyền sáng chế / patent rights |
| 24913 | 商标权 / shāngbiāo quán / quyền nhãn hiệu / trademark rights |
| 24914 | 著作权 / zhùzuòquán / quyền tác giả / copyrights |
| 24915 | 软件使用权 / ruǎnjiàn shǐyòngquán / quyền sử dụng phần mềm / software usage rights |
| 24916 | 特许经营权 / tèxǔ jīngyíngquán / quyền kinh doanh nhượng quyền / franchise rights |
| 24917 | 土地使用权 / tǔdì shǐyòngquán / quyền sử dụng đất / land use rights |
| 24918 | 无形资产摊销额 / wúxíng zīchǎn tānxiāo é / số khấu hao tài sản vô hình / intangible asset amortization amount |
| 24919 | 无形资产使用寿命 / wúxíng zīchǎn shǐyòng shòumìng / thời gian sử dụng hữu ích của tài sản vô hình / useful life of intangible assets |
| 24920 | 无限使用寿命 / wúxiàn shǐyòng shòumìng / thời gian sử dụng không xác định / indefinite useful life |
| 24921 | 有限使用寿命 / yǒuxiàn shǐyòng shòumìng / thời gian sử dụng hữu hạn / finite useful life |
| 24922 | 专利及商标 / zhuānlì jí shāngbiāo / bằng sáng chế và nhãn hiệu / patents and trademarks |
| 24923 | 技术资产 / jìshù zīchǎn / tài sản công nghệ / technology assets |
| 24924 | 数字资产 / shùzì zīchǎn / tài sản số / digital assets |
| 24925 | 软件资产 / ruǎnjiàn zīchǎn / tài sản phần mềm / software assets |
| 24926 | 客户关系 / kèhù guānxì / quan hệ khách hàng / customer relationships |
| 24927 | 客户合同关系 / kèhù hétóng guānxì / quan hệ hợp đồng với khách hàng / customer contract relationships |
| 24928 | 商业秘密 / shāngyè mìmì / bí mật thương mại / trade secrets |
| 24929 | 品牌价值 / pǐnpái jiàzhí / giá trị thương hiệu / brand value |
| 24930 | 商标价值 / shāngbiāo jiàzhí / giá trị nhãn hiệu / trademark value |
| 24931 | 无形资产价值 / wúxíng zīchǎn jiàzhí / giá trị tài sản vô hình / intangible asset value |
| 24932 | 商誉价值 / shāngyù jiàzhí / giá trị lợi thế thương mại / goodwill value |
| 24933 | 商誉余额 / shāngyù yú’é / số dư lợi thế thương mại / goodwill balance |
| 24934 | 投资性房地产价值 / tóuzīxìng fángdìchǎn jiàzhí / giá trị bất động sản đầu tư / investment property value |
| 24935 | 公允价值模式 / gōngyǔn jiàzhí móshì / mô hình giá trị hợp lý / fair value model |
| 24936 | 成本模式 / chéngběn móshì / mô hình giá gốc / cost model |
| 24937 | 房地产投资收益 / fángdìchǎn tóuzī shōuyì / thu nhập từ đầu tư bất động sản / investment property income |
| 24938 | 房地产租金收入 / fángdìchǎn zūjīn shōurù / doanh thu cho thuê bất động sản / rental income from investment property |
| 24939 | 房地产公允价值变动 / fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí biàndòng / biến động giá trị hợp lý bất động sản / fair value change of investment property |
| 24940 | 投资性房地产减值 / tóuzīxìng fángdìchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị bất động sản đầu tư / investment property impairment |
| 24941 | 土地储备 / tǔdì chǔbèi / quỹ đất dự trữ / land bank |
| 24942 | 房地产开发成本 / fángdìchǎn kāifā chéngběn / chi phí phát triển bất động sản / real estate development costs |
| 24943 | 开发产品 / kāifā chǎnpǐn / sản phẩm bất động sản đang phát triển / property development inventory |
| 24944 | 预售收入 / yùshòu shōurù / doanh thu bán trước / advance sales revenue |
| 24945 | 合同负债余额 / hétóng fùzhài yú’é / số dư nợ phải trả theo hợp đồng / contract liability balance |
| 24946 | 合同资产余额 / hétóng zīchǎn yú’é / số dư tài sản hợp đồng / contract asset balance |
| 24947 | 客户预付款 / kèhù yùfùkuǎn / tiền khách hàng trả trước / customer advances |
| 24948 | 预收款项 / yùshōu kuǎnxiàng / khoản tiền nhận trước / advances received |
| 24949 | 履约进度 / lǚyuē jìndù / tiến độ thực hiện hợp đồng / progress toward completion |
| 24950 | 完工百分比 / wángōng bǎifēnbǐ / tỷ lệ hoàn thành / percentage of completion |
| 24951 | 履约成本 / lǚyuē chéngběn / chi phí thực hiện hợp đồng / fulfillment costs |
| 24952 | 合同履约成本 / hétóng lǚyuē chéngběn / chi phí thực hiện hợp đồng / contract fulfillment costs |
| 24953 | 合同取得成本 / hétóng qǔdé chéngběn / chi phí để có được hợp đồng / contract acquisition costs |
| 24954 | 合同变更 / hétóng biàngēng / sửa đổi hợp đồng / contract modification |
| 24955 | 可变对价 / kěbiàn duìjià / khoản đối giá biến đổi / variable consideration |
| 24956 | 交易价格 / jiāoyì jiàgé / giá giao dịch / transaction price |
| 24957 | 单项履约义务 / dānxiàng lǚyuē yìwù / nghĩa vụ thực hiện riêng lẻ / distinct performance obligation |
| 24958 | 履约义务完成 / lǚyuē yìwù wánchéng / hoàn thành nghĩa vụ thực hiện / performance obligation satisfied |
| 24959 | 收入分拆 / shōurù fēnchāi / phân tách doanh thu / disaggregation of revenue |
| 24960 | 收入确认时点 / shōurù quèrèn shídiǎn / thời điểm ghi nhận doanh thu / timing of revenue recognition |
| 24961 | 收入确认金额 / shōurù quèrèn jīn’é / giá trị doanh thu được ghi nhận / recognized revenue amount |
| 24962 | 收入确认方法 / shōurù quèrèn fāngfǎ / phương pháp ghi nhận doanh thu / revenue recognition method |
| 24963 | 客户合同收入 / kèhù hétóng shōurù / doanh thu từ hợp đồng với khách hàng / revenue from contracts with customers |
| 24964 | 合同收入增长 / hétóng shōurù zēngzhǎng / tăng doanh thu hợp đồng / contract revenue growth |
| 24965 | 合同收入下降 / hétóng shōurù xiàjiàng / giảm doanh thu hợp đồng / contract revenue decline |
| 24966 | 递延收入 / dìyán shōurù / doanh thu chưa thực hiện / deferred revenue |
| 24967 | 递延收益 / dìyán shōuyì / thu nhập hoãn lại / deferred income |
| 24968 | 未履约合同 / wèi lǚyuē hétóng / hợp đồng chưa thực hiện / unperformed contract |
| 24969 | 剩余履约义务 / shèngyú lǚyuē yìwù / nghĩa vụ thực hiện còn lại / remaining performance obligations |
| 24970 | 合同负债增加 / hétóng fùzhài zēngjiā / nợ hợp đồng tăng / increase in contract liabilities |
| 24971 | 合同负债减少 / hétóng fùzhài jiǎnshǎo / nợ hợp đồng giảm / decrease in contract liabilities |
| 24972 | 合同资产减值 / hétóng zīchǎn jiǎnzhí / suy giảm giá trị tài sản hợp đồng / contract asset impairment |
| 24973 | 客户合同资产 / kèhù hétóng zīchǎn / tài sản hợp đồng với khách hàng / customer contract assets |
| 24974 | 毛利贡献率 / máolì gòngxiànlǜ / tỷ lệ đóng góp lợi nhuận gộp / gross profit contribution rate |
| 24975 | 毛利改善 / máolì gǎishàn / cải thiện lợi nhuận gộp / gross profit improvement |
| 24976 | 毛利恶化 / máolì èhuà / suy giảm lợi nhuận gộp / gross profit deterioration |
| 24977 | 毛利扩张 / máolì kuòzhāng / mở rộng biên lợi nhuận gộp / gross margin expansion |
| 24978 | 毛利收缩 / máolì shōusuō / thu hẹp biên lợi nhuận gộp / gross margin contraction |
| 24979 | 利润率扩张 / lìrùn lǜ kuòzhāng / mở rộng biên lợi nhuận / margin expansion |
| 24980 | 利润率收缩 / lìrùn lǜ shōusuō / thu hẹp biên lợi nhuận / margin contraction |
| 24981 | 成本率上升 / chéngběn lǜ shàngshēng / tỷ lệ chi phí tăng / increase in cost ratio |
| 24982 | 成本率下降 / chéngběn lǜ xiàjiàng / tỷ lệ chi phí giảm / decrease in cost ratio |
| 24983 | 费用率上升 / fèiyòng lǜ shàngshēng / tỷ lệ chi phí tăng / increase in expense ratio |
| 24984 | 费用率下降 / fèiyòng lǜ xiàjiàng / tỷ lệ chi phí giảm / decrease in expense ratio |
| 24985 | 运营杠杆 / yùnyíng gànggǎn / đòn bẩy vận hành / operating leverage |
| 24986 | 经营杠杆率 / jīngyíng gànggǎn lǜ / tỷ lệ đòn bẩy hoạt động / operating leverage ratio |
| 24987 | 固定成本杠杆 / gùdìng chéngběn gànggǎn / đòn bẩy chi phí cố định / fixed-cost leverage |
| 24988 | 成本刚性 / chéngběn gāngxìng / tính cứng nhắc của chi phí / cost rigidity |
| 24989 | 费用刚性 / fèiyòng gāngxìng / tính cứng nhắc của chi phí / expense rigidity |
| 24990 | 成本粘性 / chéngběn niánxìng / tính dính của chi phí / cost stickiness |
| 24991 | 费用粘性 / fèiyòng niánxìng / tính dính của chi phí / expense stickiness |
| 24992 | 经营利润弹性 / jīngyíng lìrùn tánxìng / độ co giãn lợi nhuận hoạt động / operating profit elasticity |
| 24993 | 销售收入弹性 / xiāoshòu shōurù tánxìng / độ co giãn doanh thu bán hàng / sales revenue elasticity |
| 24994 | 盈利弹性 / yínglì tánxìng / độ co giãn lợi nhuận / earnings elasticity |
| 24995 | 盈利波动 / yínglì bōdòng / biến động lợi nhuận / earnings volatility |
| 24996 | 利润波动率 / lìrùn bōdònglǜ / tỷ lệ biến động lợi nhuận / profit volatility |
| 24997 | 收入波动率 / shōurù bōdònglǜ / tỷ lệ biến động doanh thu / revenue volatility |
| 24998 | 现金流波动率 / xiànjīnliú bōdònglǜ / tỷ lệ biến động dòng tiền / cash flow volatility |
| 24999 | 财务波动性 / cáiwù bōdòngxìng / tính biến động tài chính / financial volatility |
| 25000 | 财务稳定性分析 / cáiwù wěndìngxìng fēnxī / phân tích tính ổn định tài chính / financial stability analysis |
| 25001 | 盈利稳定性分析 / yínglì wěndìngxìng fēnxī / phân tích tính ổn định của lợi nhuận / earnings stability analysis |
| 25002 | 收入稳定性分析 / shōurù wěndìngxìng fēnxī / phân tích tính ổn định của doanh thu / revenue stability analysis |
| 25003 | 现金流稳定性分析 / xiànjīnliú wěndìngxìng fēnxī / phân tích tính ổn định của dòng tiền / cash flow stability analysis |
| 25004 | 盈利可预测性 / yínglì kě yùcèxìng / khả năng dự đoán lợi nhuận / earnings predictability |
| 25005 | 收入可预测性 / shōurù kě yùcèxìng / khả năng dự đoán doanh thu / revenue predictability |
| 25006 | 现金流可预测性 / xiànjīnliú kě yùcèxìng / khả năng dự đoán dòng tiền / cash flow predictability |
| 25007 | 盈利质量指标 / yínglì zhìliàng zhǐbiāo / chỉ tiêu chất lượng lợi nhuận / earnings quality indicators |
| 25008 | 现金流质量指标 / xiànjīnliú zhìliàng zhǐbiāo / chỉ tiêu chất lượng dòng tiền / cash flow quality indicators |
| 25009 | 收入质量指标 / shōurù zhìliàng zhǐbiāo / chỉ tiêu chất lượng doanh thu / revenue quality indicators |
| 25010 | 资产质量指标 / zīchǎn zhìliàng zhǐbiāo / chỉ tiêu chất lượng tài sản / asset quality indicators |
| 25011 | 财务健康指标 / cáiwù jiànkāng zhǐbiāo / chỉ tiêu sức khỏe tài chính / financial health indicators |
| 25012 | 财务风险指标 / cáiwù fēngxiǎn zhǐbiāo / chỉ tiêu rủi ro tài chính / financial risk indicators |
| 25013 | 流动性指标 / liúdòngxìng zhǐbiāo / chỉ tiêu thanh khoản / liquidity indicators |
| 25014 | 偿债指标 / chángzhài zhǐbiāo / chỉ tiêu khả năng thanh toán nợ / solvency indicators |
| 25015 | 盈利指标 / yínglì zhǐbiāo / chỉ tiêu khả năng sinh lời / profitability indicators |
| 25016 | 营运指标 / yíngyùn zhǐbiāo / chỉ tiêu hoạt động / operating indicators |
| 25017 | 成长指标 / chéngzhǎng zhǐbiāo / chỉ tiêu tăng trưởng / growth indicators |
| 25018 | 财务预警指标体系 / cáiwù yùjǐng zhǐbiāo tǐxì / hệ thống chỉ tiêu cảnh báo tài chính / financial early warning indicator system |
| 25019 | 财务风险指标体系 / cáiwù fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì / hệ thống chỉ tiêu rủi ro tài chính / financial risk indicator system |
| 25020 | 财务分析指标体系 / cáiwù fēnxī zhǐbiāo tǐxì / hệ thống chỉ tiêu phân tích tài chính / financial analysis indicator system |
| 25021 | 核心指标体系 / héxīn zhǐbiāo tǐxì / hệ thống chỉ tiêu cốt lõi / core indicator system |
| 25022 | 指标体系 / zhǐbiāo tǐxì / hệ thống chỉ tiêu / indicator system |
| 25023 | 财务分析结论 / cáiwù fēnxī jiélùn / kết luận phân tích tài chính / financial analysis conclusion |
| 25024 | 现金及现金等价物 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù — tiền và tương đương tiền — cash and cash equivalents |
| 25025 | 应收账款 — yìngshōu zhàngkuǎn — các khoản phải thu khách hàng — accounts receivable |
| 25026 | 应收票据 — yìngshōu piàojù — khoản phải thu thương phiếu — notes receivable |
| 25027 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — đầu tư vốn dài hạn — long-term equity investment |
| 25028 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — lợi nhuận trước thuế — total profit |
| 25029 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — chi phí tài chính — finance expenses |
| 25030 | 现金流 — xiànjīnliú — dòng tiền — cash flow |
| 25031 | 经营活动现金流量 — jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 25032 | 投资活动现金流量 — tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động đầu tư — investing cash flow |
| 25033 | 筹资活动现金流量 — chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động tài chính — financing cash flow |
| 25034 | 降幅 — jiàngfú — mức giảm — decrease rate |
| 25035 | 营业利润率 — yíngyè lìrùn lǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 25036 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhài lǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-asset ratio |
| 25037 | 营业额 — yíngyè’é — doanh số — turnover |
| 25038 | 净现金流量 — jìng xiànjīn liúliàng — dòng tiền thuần — net cash flow |
| 25039 | 成本增长 — chéngběn zēngzhǎng — tăng trưởng chi phí — cost growth |
| 25040 | 信用减值损失 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất giảm giá trị tín dụng — credit impairment loss |
| 25041 | 摊销 — tānxiāo — phân bổ — amortization |
| 25042 | 财务状况分析 — cáiwù zhuàngkuàng fēnxī — phân tích tình hình tài chính — financial position analysis |
| 25043 | 营运能力 — yíngyùn nénglì — năng lực hoạt động — operating efficiency |
| 25044 | 发展能力 — fāzhǎn nénglì — năng lực phát triển — growth capacity |
| 25045 | 关键财务指标 — guānjiàn cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính chủ chốt — key financial indicators |
| 25046 | 数据变动 — shùjù biàndòng — biến động số liệu — data changes |
| 25047 | 异常变动 — yìcháng biàndòng — biến động bất thường — unusual changes |
| 25048 | 重大变动 — zhòngdà biàndòng — biến động trọng yếu — significant changes |
| 25049 | 阅读报表 — yuèdú bàobiǎo — đọc báo cáo — read financial statements |
| 25050 | 理解报表 — lǐjiě bàobiǎo — hiểu báo cáo — understand financial statements |
| 25051 | 判断经营状况 — pànduàn jīngyíng zhuàngkuàng — đánh giá tình hình kinh doanh — assess operating condition |
| 25052 | 判断盈利水平 — pànduàn yínglì shuǐpíng — đánh giá mức sinh lời — assess profitability level |
| 25053 | 分析偿债能力 — fēnxī chángzhài nénglì — phân tích khả năng thanh toán nợ — analyze solvency |
| 25054 | 分析现金流 — fēnxī xiànjīnliú — phân tích dòng tiền — analyze cash flow |
| 25055 | 核实金额 — héshí jīn’é — kiểm tra số tiền — verify amounts |
| 25056 | 检查勾稽关系 — jiǎnchá gōujī guānxì — kiểm tra mối quan hệ đối ứng số liệu — check accounting linkages |
| 25057 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — mối quan hệ đối ứng giữa các báo cáo — financial statement linkages |
| 25058 | 数字一致性 — shùzì yízhìxìng — tính nhất quán của số liệu — numerical consistency |
| 25059 | 披露 — pīlù — thuyết minh/công bố — disclosure |
| 25060 | 重大事项 — zhòngdà shìxiàng — các vấn đề trọng yếu — significant matters |
| 25061 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — giao dịch với bên liên quan — related-party transactions |
| 25062 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — các khoản mục/sự kiện tiềm tàng — contingencies |
| 25063 | 资产负债表外项目 — zīchǎn fùzhàibiǎo wài xiàngmù — khoản mục ngoại bảng — off-balance-sheet items |
| 25064 | 经营风险 — jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh — operating risk |
| 25065 | 杠杆率 — gànggǎn lǜ — tỷ lệ đòn bẩy — leverage ratio |
| 25066 | 主营收入 — zhǔyíng shōurù — doanh thu chính — main operating revenue |
| 25067 | 主营利润 — zhǔyíng lìrùn — lợi nhuận chính — main operating profit |
| 25068 | 非经常性损益 — fēi jīngchángxìng sǔnyì — lãi/lỗ không thường xuyên — non-recurring gains and losses |
| 25069 | 分析师 — fēnxīshī — chuyên viên phân tích — analyst |
| 25070 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — quản lý tài chính — finance manager |
| 25071 | 会计人员 — kuàijì rényuán — nhân viên kế toán — accounting personnel |
| 25072 | 阅读重点 — yuèdú zhòngdiǎn — trọng điểm khi đọc — reading focus |
| 25073 | 关注事项 — guānzhù shìxiàng — vấn đề cần chú ý — items to monitor |
| 25074 | 经营异常 — jīngyíng yìcháng — bất thường trong hoạt động kinh doanh — operating abnormality |
| 25075 | 盈利下降 — yínglì xiàjiàng — lợi nhuận giảm — profit decline |
| 25076 | 毛利率下降 — máolìlǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận gộp giảm — decline in gross margin |
| 25077 | 净利率下降 — jìnglìlǜ xiàjiàng — tỷ suất lợi nhuận ròng giảm — decline in net margin |
| 25078 | 利润波动 — lìrùn bōdòng — biến động lợi nhuận — profit fluctuation |
| 25079 | 财务报表项目 — cáiwù bàobiǎo xiàngmù — khoản mục báo cáo tài chính — financial statement items |
| 25080 | 报表项目 — bàobiǎo xiàngmù — khoản mục báo cáo — statement items |
| 25081 | 报表金额 — bàobiǎo jīn’é — số tiền trên báo cáo — statement amount |
| 25082 | 重置成本 — chóngzhì chéngběn — giá trị thay thế — replacement cost |
| 25083 | 后续计量 — hòuxù jìliàng — ghi nhận/đo lường sau ban đầu — subsequent measurement |
| 25084 | 重估 — chónggū — đánh giá lại — revaluation |
| 25085 | 资产分类 — zīchǎn fēnlèi — phân loại tài sản — asset classification |
| 25086 | 负债分类 — fùzhài fēnlèi — phân loại nợ phải trả — liability classification |
| 25087 | 权益分类 — quányì fēnlèi — phân loại vốn chủ sở hữu — equity classification |
| 25088 | 长期资产 — chángqī zīchǎn — tài sản dài hạn — long-term assets |
| 25089 | 长期负债 — chángqī fùzhài — nợ dài hạn — long-term liabilities |
| 25090 | 销售毛利率 — xiāoshòu máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu — gross margin |
| 25091 | EBITDA利润率 — EBITDA lìrùn lǜ — biên lợi nhuận EBITDA — EBITDA margin |
| 25092 | 利润贡献 — lìrùn gòngxiàn — mức đóng góp lợi nhuận — profit contribution |
| 25093 | 利润来源 — lìrùn láiyuán — nguồn hình thành lợi nhuận — source of profit |
| 25094 | 盈利质量 — yínglì zhìliàng — chất lượng lợi nhuận — quality of earnings |
| 25095 | 逾期应收款 — yúqī yìngshōu kuǎn — khoản phải thu quá hạn — overdue receivables |
| 25096 | 应付项目 — yìngfù xiàngmù — các khoản phải trả — payables |
| 25097 | 应付账款周转天数 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay phải trả — payable days |
| 25098 | 应收账款周转天数 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay phải thu — receivable days |
| 25099 | 经营周期 — jīngyíng zhōuqī — chu kỳ kinh doanh — operating cycle |
| 25100 | 固定资产减值 — gùdìng zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản cố định — fixed asset impairment |
| 25101 | 资本开支 — zīběn kāizhī — chi phí đầu tư vốn — capital expenditure |
| 25102 | 债权投资 — zhàiquán tóuzī — đầu tư nợ — debt investment |
| 25103 | 其他权益工具投资 — qítā quányì gōngjù tóuzī — đầu tư công cụ vốn khác — investment in other equity instruments |
| 25104 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá — exchange gains and losses |
| 25105 | 汇率变动 — huìlǜ biàndòng — biến động tỷ giá — exchange rate movements |
| 25106 | 利率变动 — lìlǜ biàndòng — biến động lãi suất — interest rate movements |
| 25107 | 利息费用 — lìxī fèiyòng — chi phí lãi vay — interest expense |
| 25108 | 借款成本 — jièkuǎn chéngběn — chi phí đi vay — borrowing cost |
| 25109 | 资金充足 — zījīn chōngzú — nguồn vốn đầy đủ — sufficient funds |
| 25110 | 经营现金流入 — jīngyíng xiànjīn liúrù — tiền vào từ hoạt động kinh doanh — operating cash inflows |
| 25111 | 经营现金流出 — jīngyíng xiànjīn liúchū — tiền ra từ hoạt động kinh doanh — operating cash outflows |
| 25112 | 投资现金流入 — tóuzī xiànjīn liúrù — tiền vào từ hoạt động đầu tư — investing cash inflows |
| 25113 | 投资现金流出 — tóuzī xiànjīn liúchū — tiền ra từ hoạt động đầu tư — investing cash outflows |
| 25114 | 筹资现金流入 — chóuzī xiànjīn liúrù — tiền vào từ hoạt động tài chính — financing cash inflows |
| 25115 | 筹资现金流出 — chóuzī xiànjīn liúchū — tiền ra từ hoạt động tài chính — financing cash outflows |
| 25116 | 现金净增加额 — xiànjīn jìng zēngjiā é — mức tăng tiền thuần — net increase in cash |
| 25117 | 现金净减少额 — xiànjīn jìng jiǎnshǎo é — mức giảm tiền thuần — net decrease in cash |
| 25118 | 期末现金余额 — qīmò xiànjīn yú’é — số dư tiền cuối kỳ — ending cash balance |
| 25119 | 现金流缺口 — xiànjīnliú quēkǒu — thiếu hụt dòng tiền — cash flow gap |
| 25120 | 应付薪酬 — yìngfù xīnchóu — tiền lương phải trả — payroll payable |
| 25121 | 预计负债 — yùjì fùzhài — khoản nợ dự phòng — provisions |
| 25122 | 税负率 — shuìfùlǜ — tỷ lệ gánh nặng thuế — tax burden rate |
| 25123 | 税前利润率 — shuìqián lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit margin |
| 25124 | 股份数量 — gǔfèn shùliàng — số lượng cổ phiếu — number of shares |
| 25125 | 加权平均股数 — jiāquán píngjūn gǔshù — số cổ phiếu bình quân gia quyền — weighted average shares |
| 25126 | 未分配收益 — wèi fēnpèi shōuyì — thu nhập chưa phân phối — undistributed earnings |
| 25127 | 少数股东权益 — shǎoshù gǔdōng quányì — lợi ích cổ đông thiểu số — non-controlling interests |
| 25128 | 归属于母公司股东的净利润 — guīshǔ yú mǔ gōngsī gǔdōng de jìng lìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to parent shareholders |
| 25129 | 归属于股东的权益 — guīshǔ yú gǔdōng de quányì — vốn chủ sở hữu thuộc về cổ đông — equity attributable to shareholders |
| 25130 | 联营企业 — liányíng qǐyè — công ty liên doanh/liên kết — associate |
| 25131 | 并购 — bìnggòu — mua bán và sáp nhập — mergers and acquisitions |
| 25132 | 关联交易金额 — guānlián jiāoyì jīn’é — giá trị giao dịch liên quan — related-party transaction amount |
| 25133 | 地区分部 — dìqū fēnbù — bộ phận theo khu vực — geographical segment |
| 25134 | 核心客户 — héxīn kèhù — khách hàng chủ chốt — key customers |
| 25135 | 地区结构 — dìqū jiégòu — cơ cấu theo khu vực — geographical mix |
| 25136 | 收入占比 — shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu — revenue proportion |
| 25137 | 成本占比 — chéngběn zhànbǐ — tỷ trọng chi phí — cost proportion |
| 25138 | 利润占比 — lìrùn zhànbǐ — tỷ trọng lợi nhuận — profit proportion |
| 25139 | 资产占比 — zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản — asset proportion |
| 25140 | 负债占比 — fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ — liability proportion |
| 25141 | 环比增长 — huánbǐ zēngzhǎng — tăng so với kỳ trước — sequential growth |
| 25142 | 环比下降 — huánbǐ xiàjiàng — giảm so với kỳ trước — sequential decline |
| 25143 | 趋势变化 — qūshì biànhuà — thay đổi xu hướng — trend change |
| 25144 | 波动幅度 — bōdòng fúdù — biên độ biến động — fluctuation range |
| 25145 | 波动原因 — bōdòng yuányīn — nguyên nhân biến động — reasons for fluctuation |
| 25146 | 变动原因 — biàndòng yuányīn — nguyên nhân thay đổi — reasons for change |
| 25147 | 重大变化 — zhòngdà biànhuà — thay đổi trọng yếu — significant changes |
| 25148 | 异常项目 — yìcháng xiàngmù — khoản mục bất thường — unusual items |
| 25149 | 异常金额 — yìcháng jīn’é — số tiền bất thường — unusual amount |
| 25150 | 同比异常 — tóngbǐ yìcháng — bất thường so với cùng kỳ — unusual year-on-year movement |
| 25151 | 持续下降 — chíxù xiàjiàng — giảm liên tục — continuous decline |
| 25152 | 持续增长 — chíxù zēngzhǎng — tăng liên tục — continuous growth |
| 25153 | 业绩拐点 — yèjì guǎidiǎn — điểm ngoặt kết quả kinh doanh — performance inflection point |
| 25154 | 预算执行情况 — yùsuàn zhíxíng qíngkuàng — tình hình thực hiện ngân sách — budget execution status |
| 25155 | 预算数 — yùsuàn shù — số liệu ngân sách — budgeted figure |
| 25156 | 财务异常指标 — cáiwù yìcháng zhǐbiāo — chỉ tiêu bất thường tài chính — abnormal financial indicators |
| 25157 | 红旗指标 — hóngqí zhǐbiāo — chỉ báo cảnh báo — red-flag indicators |
| 25158 | 预警指标 — yùjǐng zhǐbiāo — chỉ tiêu cảnh báo sớm — early-warning indicators |
| 25159 | 风险指标 — fēngxiǎn zhǐbiāo — chỉ tiêu rủi ro — risk indicators |
| 25160 | 偿债指标 — chángzhài zhǐbiāo — chỉ tiêu khả năng trả nợ — solvency indicators |
| 25161 | 盈利指标 — yínglì zhǐbiāo — chỉ tiêu sinh lời — profitability indicators |
| 25162 | 运营指标 — yùnyíng zhǐbiāo — chỉ tiêu vận hành — operating indicators |
| 25163 | 有息负债 — yǒuxī fùzhài — nợ có lãi — interest-bearing liabilities |
| 25164 | 债务融资比例 — zhàiwù róngzī bǐlì — tỷ lệ tài trợ bằng nợ — debt financing ratio |
| 25165 | 债务到期结构 — zhàiwù dàoqī jiégòu — cơ cấu kỳ hạn nợ — debt maturity structure |
| 25166 | 偿债期限 — chángzhài qīxiàn — kỳ hạn trả nợ — debt repayment maturity |
| 25167 | 应付利息费用 — yìngfù lìxī fèiyòng — chi phí lãi phải trả — accrued interest expense |
| 25168 | 债务违约 — zhàiwù wéiyuē — vỡ nợ/vi phạm nghĩa vụ nợ — debt default |
| 25169 | 融资利率 — róngzī lìlǜ — lãi suất huy động vốn — financing rate |
| 25170 | 融资期限 — róngzī qīxiàn — kỳ hạn huy động vốn — financing term |
| 25171 | 融资成本率 — róngzī chéngběn lǜ — tỷ lệ chi phí huy động vốn — financing cost ratio |
| 25172 | 净资本 — jìng zīběn — vốn ròng — net capital |
| 25173 | 资本保值增值率 — zīběn bǎozhí zēngzhí lǜ — tỷ lệ bảo toàn và tăng trưởng vốn — capital preservation and appreciation rate |
| 25174 | 所有者权益比率 — suǒyǒuzhě quányì bǐlǜ — tỷ lệ vốn chủ sở hữu — equity ratio |
| 25175 | 权益乘数 — quányì chéngshù — hệ số vốn chủ sở hữu — equity multiplier |
| 25176 | 有形净值 — yǒuxíng jìngzhí — giá trị tài sản hữu hình ròng — tangible net worth |
| 25177 | 有形净值债务率 — yǒuxíng jìngzhí zhàiwù lǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản hữu hình ròng — tangible net worth debt ratio |
| 25178 | 资金来源 — zījīn láiyuán — nguồn vốn — sources of funds |
| 25179 | 资金运用 — zījīn yùnyòng — sử dụng vốn — use of funds |
| 25180 | 资金占用 — zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng — funds tied up |
| 25181 | 资金效率 — zījīn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — capital efficiency |
| 25182 | 营业收入增长率 — yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng doanh thu — revenue growth rate |
| 25183 | 主营业务增长率 — zhǔyíng yèwù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng hoạt động kinh doanh chính — core business growth rate |
| 25184 | 负债增速 — fùzhài zēngsù — tốc độ tăng nợ — debt growth rate |
| 25185 | 现金增速 — xiànjīn zēngsù — tốc độ tăng tiền mặt — cash growth rate |
| 25186 | 利润预测模型 — lìrùn yùcè móxíng — mô hình dự báo lợi nhuận — earnings forecasting model |
| 25187 | 预期值 — yùqī zhí — giá trị kỳ vọng — expected value |
| 25188 | 估计值 — gūjì zhí — giá trị ước tính — estimated value |
| 25189 | 财务基准 — cáiwù jīzhǔn — chuẩn tài chính — financial benchmark |
| 25190 | 横向比较 — héngxiàng bǐjiào — so sánh theo chiều ngang — horizontal comparison |
| 25191 | 纵向比较 — zòngxiàng bǐjiào — so sánh theo chiều dọc — vertical comparison |
| 25192 | 绝对变动 — juéduì biàndòng — biến động tuyệt đối — absolute change |
| 25193 | 相对变动 — xiāngduì biàndòng — biến động tương đối — relative change |
| 25194 | 百分比变化 — bǎifēnbǐ biànhuà — thay đổi theo phần trăm — percentage change |
| 25195 | 变化百分点 — biànhuà bǎifēndiǎn — thay đổi theo điểm phần trăm — percentage-point change |
| 25196 | 拉动作用 — lādòng zuòyòng — tác động thúc đẩy — driving effect |
| 25197 | 拖累作用 — tuōlěi zuòyòng — tác động kéo giảm — drag effect |
| 25198 | 收入构成 — shōurù gòuchéng — cơ cấu doanh thu — revenue composition |
| 25199 | 成本构成 — chéngběn gòuchéng — cơ cấu chi phí — cost composition |
| 25200 | 费用构成 — fèiyòng gòuchéng — cơ cấu chi phí — expense composition |
| 25201 | 现金构成 — xiànjīn gòuchéng — cơ cấu dòng tiền — cash flow composition |
| 25202 | 资产构成 — zīchǎn gòuchéng — cơ cấu tài sản — asset composition |
| 25203 | 负债构成 — fùzhài gòuchéng — cơ cấu nợ — liability composition |
| 25204 | 项目占比 — xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục — item proportion |
| 25205 | 占营业收入比例 — zhàn yíngyè shōurù bǐlì — tỷ lệ trên doanh thu — percentage of revenue |
| 25206 | 成本管理 — chéngběn guǎnlǐ — quản lý chi phí — cost management |
| 25207 | 费用管理 — fèiyòng guǎnlǐ — quản lý chi phí — expense management |
| 25208 | 利润管理 — lìrùn guǎnlǐ — quản lý lợi nhuận — profit management |
| 25209 | 利润空间 — lìrùn kōngjiān — biên độ lợi nhuận — profit room |
| 25210 | 盈利空间 — yínglì kōngjiān — dư địa sinh lời — profitability headroom |
| 25211 | 核心利润率 — héxīn lìrùn lǜ — tỷ suất lợi nhuận cốt lõi — core profit margin |
| 25212 | 非经常性收入 — fēi jīngchángxìng shōurù — thu nhập không thường xuyên — non-recurring income |
| 25213 | 非经常性费用 — fēi jīngchángxìng fèiyòng — chi phí không thường xuyên — non-recurring expenses |
| 25214 | 一次性支出 — yícìxìng zhīchū — khoản chi một lần — one-time expense |
| 25215 | 一次性损益 — yícìxìng sǔnyì — lãi/lỗ một lần — one-time gain or loss |
| 25216 | 持续性收入 — chíxùxìng shōurù — doanh thu có tính lặp lại — recurring revenue |
| 25217 | 持续性利润 — chíxùxìng lìrùn — lợi nhuận có tính ổn định/lặp lại — recurring profit |
| 25218 | 利润可持续性 — lìrùn kě chíxùxìng — tính bền vững của lợi nhuận — earnings sustainability |
| 25219 | 利润波动率 — lìrùn bōdònglǜ — tỷ lệ biến động lợi nhuận — earnings volatility |
| 25220 | 收入波动率 — shōurù bōdònglǜ — tỷ lệ biến động doanh thu — revenue volatility |
| 25221 | 经营稳定性 — jīngyíng wěndìngxìng — tính ổn định hoạt động kinh doanh — operating stability |
| 25222 | 经营能力 — jīngyíng nénglì — năng lực kinh doanh — operating capability |
| 25223 | 营运能力分析 — yíngyùn nénglì fēnxī — phân tích năng lực vận hành — operating efficiency analysis |
| 25224 | 成长能力分析 — chéngzhǎng nénglì fēnxī — phân tích năng lực tăng trưởng — growth analysis |
| 25225 | 关键比率 — guānjiàn bǐlǜ — tỷ số then chốt — key ratios |
| 25226 | 比率恶化 — bǐlǜ èhuà — tỷ số suy giảm — ratio deterioration |
| 25227 | 指标异常 — zhǐbiāo yìcháng — chỉ tiêu bất thường — abnormal indicator |
| 25228 | 指标恶化 — zhǐbiāo èhuà — chỉ tiêu xấu đi — indicator deterioration |
| 25229 | 指标改善 — zhǐbiāo gǎishàn — chỉ tiêu cải thiện — indicator improvement |
| 25230 | 预警信号 — yùjǐng xìnhào — tín hiệu cảnh báo — warning signal |
| 25231 | 异常信号 — yìcháng xìnhào — tín hiệu bất thường — abnormal signal |
| 25232 | 财务危机 — cáiwù wéijī — khủng hoảng tài chính — financial crisis |
| 25233 | 资金紧张 — zījīn jǐnzhāng — căng thẳng nguồn vốn — funding strain |
| 25234 | 资金压力 — zījīn yālì — áp lực nguồn vốn — funding pressure |
| 25235 | 业绩压力 — yèjì yālì — áp lực kết quả kinh doanh — performance pressure |
| 25236 | 盈利恢复 — yínglì huīfù — phục hồi lợi nhuận — earnings recovery |
| 25237 | 收入恢复 — shōurù huīfù — phục hồi doanh thu — revenue recovery |
| 25238 | 现金流恢复 — xiànjīnliú huīfù — phục hồi dòng tiền — cash flow recovery |
| 25239 | 亏损扩大 — kuīsǔn kuòdà — khoản lỗ mở rộng — widening losses |
| 25240 | 亏损收窄 — kuīsǔn shōuzhǎi — khoản lỗ thu hẹp — narrowing losses |
| 25241 | 利润转正 — lìrùn zhuǎnzhèng — lợi nhuận chuyển sang dương — return to profitability |
| 25242 | 利润转负 — lìrùn zhuǎnfù — lợi nhuận chuyển sang âm — turn to a loss |
| 25243 | 未弥补亏损 — wèi míbǔ kuīsǔn — lỗ chưa bù đắp — unabsorbed losses |
| 25244 | 现金流量表分析 — xiànjīn liúliàngbiǎo fēnxī — phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement analysis |
| 25245 | 财务报表综合分析 — cáiwù bàobiǎo zōnghé fēnxī — phân tích tổng hợp báo cáo tài chính — comprehensive financial statement analysis |
| 25246 | 资产项目 — zīchǎn xiàngmù — khoản mục tài sản — asset items |
| 25247 | 负债项目 — fùzhài xiàngmù — khoản mục nợ phải trả — liability items |
| 25248 | 权益项目 — quányì xiàngmù — khoản mục vốn chủ sở hữu — equity items |
| 25249 | 资产合计 — zīchǎn héjì — tổng cộng tài sản — total assets |
| 25250 | 负债合计 — fùzhài héjì — tổng cộng nợ phải trả — total liabilities |
| 25251 | 所有者权益合计 — suǒyǒuzhě quányì héjì — tổng cộng vốn chủ sở hữu — total equity |
| 25252 | 资产负债表平衡 — zīchǎn fùzhàibiǎo pínghéng — cân đối bảng tài sản và nguồn vốn — balance sheet equilibrium |
| 25253 | 流动资产合计 — liúdòng zīchǎn héjì — tổng tài sản ngắn hạn — total current assets |
| 25254 | 非流动资产合计 — fēi liúdòng zīchǎn héjì — tổng tài sản dài hạn — total non-current assets |
| 25255 | 流动负债合计 — liúdòng fùzhài héjì — tổng nợ ngắn hạn — total current liabilities |
| 25256 | 非流动负债合计 — fēi liúdòng fùzhài héjì — tổng nợ dài hạn — total non-current liabilities |
| 25257 | 应收款项融资 — yìngshōu kuǎnxiàng róngzī — khoản phải thu dùng cho tài trợ — receivables financing |
| 25258 | 应收票据及应收账款 — yìngshōu piàojù jí yìngshōu zhàngkuǎn — phải thu theo hóa đơn/chứng từ và khoản phải thu khách hàng — notes and accounts receivable |
| 25259 | 预付款项分析 — yùfù kuǎnxiàng fēnxī — phân tích khoản trả trước — prepayment analysis |
| 25260 | 一年内到期的非流动资产 — yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng zīchǎn — tài sản dài hạn đến hạn trong một năm — non-current assets due within one year |
| 25261 | 短期应付项目 — duǎnqī yìngfù xiàngmù — các khoản phải trả ngắn hạn — short-term payables |
| 25262 | 递延项目 — dìyán xiàngmù — khoản mục hoãn lại — deferred items |
| 25263 | 长期应付款 — chángqī yìngfù kuǎn — khoản phải trả dài hạn — long-term payables |
| 25264 | 预计负债分析 — yùjì fùzhài fēnxī — phân tích khoản dự phòng — provision analysis |
| 25265 | 递延所得税项目 — dìyán suǒdéshuì xiàngmù — khoản mục thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax items |
| 25266 | 其他应付款 — qítā yìngfù kuǎn — khoản phải trả khác — other payables |
| 25267 | 应付股利分析 — yìngfù gǔlì fēnxī — phân tích cổ tức phải trả — dividends payable analysis |
| 25268 | 应付福利费 — yìngfù fúlì fèi — phúc lợi phải trả — employee welfare payable |
| 25269 | 应付工程款 — yìngfù gōngchéng kuǎn — tiền công trình phải trả — construction payables |
| 25270 | 应付设备款 — yìngfù shèbèi kuǎn — tiền thiết bị phải trả — equipment payables |
| 25271 | 应付款项账龄 — yìngfù kuǎnxiàng zhànglíng — tuổi nợ các khoản phải trả — payable aging |
| 25272 | 应收款项质量 — yìngshōu kuǎnxiàng zhìliàng — chất lượng các khoản phải thu — receivables quality |
| 25273 | 应收账款占比 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànbǐ — tỷ trọng khoản phải thu — accounts receivable proportion |
| 25274 | 存货占比 — cúnhuò zhànbǐ — tỷ trọng hàng tồn kho — inventory proportion |
| 25275 | 现金占比 — xiànjīn zhànbǐ — tỷ trọng tiền mặt — cash proportion |
| 25276 | 固定资产占比 — gùdìng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản cố định — fixed asset proportion |
| 25277 | 有息负债占比 — yǒuxī fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ có lãi — interest-bearing debt proportion |
| 25278 | 短期债务占比 — duǎnqī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngắn hạn — short-term debt proportion |
| 25279 | 长期债务占比 — chángqī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ dài hạn — long-term debt proportion |
| 25280 | 资产负债率变化 — zīchǎn fùzhài lǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ nợ trên tài sản — change in debt-to-asset ratio |
| 25281 | 权益占比 — quányì zhànbǐ — tỷ trọng vốn chủ sở hữu — equity proportion |
| 25282 | 自有资金比例 — zìyǒu zījīn bǐlì — tỷ lệ vốn tự có — proportion of own funds |
| 25283 | 债务水平变化 — zhàiwù shuǐpíng biànhuà — thay đổi mức nợ — change in debt level |
| 25284 | 负债扩张 — fùzhài kuòzhāng — mở rộng nợ — liability expansion |
| 25285 | 负债收缩 — fùzhài shōusuō — thu hẹp nợ — liability reduction |
| 25286 | 权益增长 — quányì zēngzhǎng — tăng vốn chủ sở hữu — equity growth |
| 25287 | 权益下降 — quányì xiàjiàng — giảm vốn chủ sở hữu — equity decline |
| 25288 | 应收账款激增 — yìngshōu zhàngkuǎn jīzēng — khoản phải thu tăng vọt — surge in accounts receivable |
| 25289 | 存货激增 — cúnhuò jīzēng — hàng tồn kho tăng vọt — surge in inventory |
| 25290 | 现金积累 — xiànjīn jīlěi — tích lũy tiền mặt — cash accumulation |
| 25291 | 现金消耗 — xiànjīn xiāohào — tiêu hao tiền mặt — cash burn |
| 25292 | 资产减值迹象 — zīchǎn jiǎnzhí jìxiàng — dấu hiệu suy giảm giá trị tài sản — signs of asset impairment |
| 25293 | 回款能力 — huíkuǎn nénglì — khả năng thu hồi tiền — collection ability |
| 25294 | 客户回款 — kèhù huíkuǎn — khách hàng thanh toán tiền — customer collections |
| 25295 | 应收账款回款率 — yìngshōu zhàngkuǎn huíkuǎn lǜ — tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — accounts receivable collection rate |
| 25296 | 坏账转回 — huàizhàng zhuǎnhuí — hoàn nhập nợ xấu/dự phòng — reversal of bad debt provision |
| 25297 | 坏账准备覆盖率 — huàizhàng zhǔnbèi fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dự phòng nợ xấu — bad debt provision coverage ratio |
| 25298 | 应收账款集中度 — yìngshōu zhàngkuǎn jízhōngdù — mức độ tập trung khoản phải thu — receivables concentration |
| 25299 | 客户信用期 — kèhù xìnyòngqī — thời hạn tín dụng khách hàng — customer credit period |
| 25300 | 现金销售 — xiànjīn xiāoshòu — bán hàng thu tiền ngay — cash sales |
| 25301 | 产成品 — chǎnchéngpǐn — thành phẩm — finished goods |
| 25302 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — hàng hóa tồn kho — merchandise inventory |
| 25303 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — giá vốn hàng bán — cost of sales |
| 25304 | 营业成本率 — yíngyè chéngběn lǜ — tỷ lệ giá vốn/doanh thu — operating cost ratio |
| 25305 | 毛利变动 — máolì biàndòng — biến động lợi nhuận gộp — change in gross profit |
| 25306 | 毛利率变动 — máolìlǜ biàndòng — biến động tỷ suất lợi nhuận gộp — change in gross margin |
| 25307 | 毛利率异常 — máolìlǜ yìcháng — tỷ suất lợi nhuận gộp bất thường — unusual gross margin |
| 25308 | 价格变动 — jiàgé biàndòng — biến động giá — price movement |
| 25309 | 销量变动 — xiāoliàng biàndòng — biến động sản lượng bán — sales volume change |
| 25310 | 销售结构变化 — xiāoshòu jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu bán hàng — change in sales mix |
| 25311 | 产品单价 — chǎnpǐn dānjià — đơn giá sản phẩm — product unit price |
| 25312 | 单位毛利 — dānwèi máolì — lợi nhuận gộp đơn vị — unit gross profit |
| 25313 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — mức đóng góp biên — contribution margin |
| 25314 | 销售金额 — xiāoshòu jīn’é — giá trị bán hàng — sales amount |
| 25315 | 净销售额 — jìng xiāoshòu é — doanh thu thuần — net sales |
| 25316 | 净营业收入 — jìng yíngyè shōurù — doanh thu hoạt động thuần — net operating revenue |
| 25317 | 营业收入构成 — yíngyè shōurù gòuchéng — cơ cấu doanh thu hoạt động — operating revenue composition |
| 25318 | 主营业务收入占比 — zhǔyíng yèwù shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu hoạt động chính — proportion of core business revenue |
| 25319 | 新业务收入 — xīn yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động kinh doanh mới — revenue from new businesses |
| 25320 | 老业务收入 — lǎo yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động kinh doanh hiện hữu — revenue from existing businesses |
| 25321 | 单一客户收入占比 — dānyī kèhù shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu từ một khách hàng — single-customer revenue concentration |
| 25322 | 前五大客户收入占比 — qián wǔ dà kèhù shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu từ năm khách hàng lớn nhất — revenue concentration among top five customers |
| 25323 | 大客户依赖 — dà kèhù yīlài — phụ thuộc khách hàng lớn — reliance on major customers |
| 25324 | 采购金额占比 — cǎigòu jīn’é zhànbǐ — tỷ trọng giá trị mua hàng — procurement amount proportion |
| 25325 | 成本上涨压力 — chéngběn shàngzhǎng yālì — áp lực tăng chi phí — cost inflation pressure |
| 25326 | 成本传导能力 — chéngběn chuándǎo nénglì — khả năng chuyển chi phí sang giá bán — ability to pass on costs |
| 25327 | 价格传导 — jiàgé chuándǎo — chuyển dịch chi phí vào giá — price pass-through |
| 25328 | 费用率异常 — fèiyònglǜ yìcháng — tỷ lệ chi phí bất thường — unusual expense ratio |
| 25329 | 财务费用率变化 — cáiwù fèiyònglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí tài chính — change in finance expense ratio |
| 25330 | 期间费用 — qījiān fèiyòng — chi phí trong kỳ — period expenses |
| 25331 | 期间费用率 — qījiān fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí trong kỳ — period expense ratio |
| 25332 | 费用增幅 — fèiyòng zēngfú — mức tăng chi phí — increase in expenses |
| 25333 | 费用失控 — fèiyòng shīkòng — chi phí mất kiểm soát — expense overruns |
| 25334 | 管理费用异常 — guǎnlǐ fèiyòng yìcháng — chi phí quản lý bất thường — unusual administrative expenses |
| 25335 | 研发投入 — yánfā tóurù — đầu tư cho R&D — R&D investment |
| 25336 | 研发资本化率 — yánfā zīběnhuà lǜ — tỷ lệ vốn hóa chi phí R&D — R&D capitalization rate |
| 25337 | 研发费用化 — yánfā fèiyònghuà — ghi nhận chi phí R&D vào chi phí — expensing of R&D |
| 25338 | 研发成果转化 — yánfā chéngguǒ zhuǎnhuà — chuyển hóa kết quả R&D — commercialization of R&D results |
| 25339 | 折旧摊销压力 — zhéjiù tānxiāo yālì — áp lực khấu hao và phân bổ — depreciation and amortization pressure |
| 25340 | 固定资产原值 — gùdìng zīchǎn yuánzhí — nguyên giá tài sản cố định — gross fixed assets |
| 25341 | 在建工程转固 — zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù — chuyển công trình dở dang thành tài sản cố định — capitalization of construction in progress |
| 25342 | 资本回报分析 — zīběn huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả sử dụng vốn — capital return analysis |
| 25343 | 资本开支占比 — zīběn kāizhī zhànbǐ — tỷ trọng chi tiêu vốn — capital expenditure proportion |
| 25344 | 资本开支回报 — zīběn kāizhī huíbào — hiệu quả chi tiêu vốn — return on capital expenditure |
| 25345 | 经营利润率 — jīngyíng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — operating profit margin |
| 25346 | 税后净利率 — shuìhòu jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng sau thuế — after-tax net margin |
| 25347 | 核心利润率 — héxīn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận cốt lõi — core profit margin |
| 25348 | 净利润率变化 — jìng lìrùnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất lợi nhuận ròng — change in net profit margin |
| 25349 | 利润变动分析 — lìrùn biàndòng fēnxī — phân tích biến động lợi nhuận — profit variance analysis |
| 25350 | 收入利润桥接 — shōurù lìrùn qiáojiē — cầu nối từ doanh thu đến lợi nhuận — revenue-to-profit bridge |
| 25351 | 净利润桥接 — jìng lìrùn qiáojiē — cầu nối lợi nhuận ròng — net profit bridge |
| 25352 | 差异分解 — chāyì fēnjiě — phân rã chênh lệch — variance decomposition |
| 25353 | 数量差异 — shùliàng chāyì — chênh lệch sản lượng — volume variance |
| 25354 | 结构差异 — jiégòu chāyì — chênh lệch cơ cấu — mix variance |
| 25355 | 税率影响 — shuìlǜ yǐngxiǎng — ảnh hưởng thuế suất — tax rate impact |
| 25356 | 利率影响 — lìlǜ yǐngxiǎng — ảnh hưởng lãi suất — interest rate impact |
| 25357 | 非经营因素 — fēi jīngyíng yīnsù — yếu tố ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating factors |
| 25358 | 经营因素 — jīngyíng yīnsù — yếu tố kinh doanh — operating factors |
| 25359 | 竞争因素 — jìngzhēng yīnsù — yếu tố cạnh tranh — competitive factors |
| 25360 | 政策因素 — zhèngcè yīnsù — yếu tố chính sách — policy factors |
| 25361 | 原材料因素 — yuáncáiliào yīnsù — yếu tố nguyên vật liệu — raw material factors |
| 25362 | 人工成本因素 — réngōng chéngběn yīnsù — yếu tố chi phí nhân công — labor cost factors |
| 25363 | 物流成本因素 — wùliú chéngběn yīnsù — yếu tố chi phí logistics — logistics cost factors |
| 25364 | 能源成本因素 — néngyuán chéngběn yīnsù — yếu tố chi phí năng lượng — energy cost factors |
| 25365 | 财务杠杆影响 — cáiwù gànggǎn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính — financial leverage impact |
| 25366 | 经营杠杆影响 — jīngyíng gànggǎn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của đòn bẩy hoạt động — operating leverage impact |
| 25367 | 利润波动原因 — lìrùn bōdòng yuányīn — nguyên nhân biến động lợi nhuận — causes of profit fluctuations |
| 25368 | 收入波动原因 — shōurù bōdòng yuányīn — nguyên nhân biến động doanh thu — causes of revenue fluctuations |
| 25369 | 现金流波动原因 — xiànjīnliú bōdòng yuányīn — nguyên nhân biến động dòng tiền — causes of cash flow fluctuations |
| 25370 | 财务报表勾稽 — cáiwù bàobiǎo gōujī — đối chiếu liên kết giữa các báo cáo tài chính — financial statement cross-checking |
| 25371 | 资产与利润关系 — zīchǎn yǔ lìrùn guānxì — mối quan hệ giữa tài sản và lợi nhuận — relationship between assets and profit |
| 25372 | 利润与现金流关系 — lìrùn yǔ xiànjīnliú guānxì — mối quan hệ giữa lợi nhuận và dòng tiền — relationship between profit and cash flow |
| 25373 | 收入与应收账款关系 — shōurù yǔ yìngshōu zhàngkuǎn guānxì — mối quan hệ giữa doanh thu và phải thu — relationship between revenue and receivables |
| 25374 | 成本与存货关系 — chéngběn yǔ cúnhuò guānxì — mối quan hệ giữa chi phí và hàng tồn kho — relationship between costs and inventory |
| 25375 | 折旧与固定资产关系 — zhéjiù yǔ gùdìng zīchǎn guānxì — mối quan hệ giữa khấu hao và tài sản cố định — relationship between depreciation and fixed assets |
| 25376 | 债务与利息关系 — zhàiwù yǔ lìxī guānxì — mối quan hệ giữa nợ và lãi vay — relationship between debt and interest |
| 25377 | 利润与所得税关系 — lìrùn yǔ suǒdéshuì guānxì — mối quan hệ giữa lợi nhuận và thuế thu nhập — relationship between profit and income tax |
| 25378 | 期末余额核对 — qīmò yú’é héduì — đối chiếu số dư cuối kỳ — closing balance reconciliation |
| 25379 | 报表口径 — bàobiǎo kǒujìng — cơ sở/phạm vi trình bày số liệu — reporting basis |
| 25380 | 统一口径 — tǒngyī kǒujìng — thống nhất cơ sở số liệu — standardize reporting basis |
| 25381 | 可比口径 — kěbǐ kǒujìng — cơ sở số liệu có thể so sánh — comparable basis |
| 25382 | 不可比因素 — bù kěbǐ yīnsù — yếu tố làm mất tính so sánh — non-comparable factors |
| 25383 | 前期差错更正 — qiánqī chācuò gēngzhèng — điều chỉnh sai sót kỳ trước — correction of prior-period errors |
| 25384 | 未来适用法 — wèilái shìyòng fǎ — phương pháp áp dụng cho các kỳ tương lai — prospective application |
| 25385 | 重述财务报表 — chóngshù cáiwù bàobiǎo — trình bày lại báo cáo tài chính — restatement of financial statements |
| 25386 | 比较期间重述 — bǐjiào qījiān chóngshù — trình bày lại kỳ so sánh — restatement of comparative periods |
| 25387 | 报表可比性 — bàobiǎo kěbǐxìng — tính so sánh của báo cáo — comparability of financial statements |
| 25388 | 信息披露质量 — xìnxī pīlù zhìliàng — chất lượng công bố thông tin — quality of disclosure |
| 25389 | 披露充分性 — pīlù chōngfènxìng — mức độ đầy đủ của thuyết minh — adequacy of disclosure |
| 25390 | 披露透明度 — pīlù tòumíngdù — tính minh bạch của công bố — disclosure transparency |
| 25391 | 关键会计估计 — guānjiàn kuàijì gūjì — ước tính kế toán trọng yếu — critical accounting estimates |
| 25392 | 不确定性 — bù quèdìngxìng — tính không chắc chắn — uncertainty |
| 25393 | 估计不确定性 — gūjì bù quèdìngxìng — tính không chắc chắn của ước tính — estimation uncertainty |
| 25394 | 财务报表重大错报风险 — cáiwù bàobiǎo zhòngdà cuòbào fēngxiǎn — rủi ro sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính — risk of material misstatement |
| 25395 | 审计差异 — shěnjì chāyì — chênh lệch kiểm toán — audit differences |
| 25396 | 审计重点事项 — shěnjì zhòngdiǎn shìxiàng — vấn đề trọng yếu trong kiểm toán — key audit matters |
| 25397 | 财务数据真实性 — cáiwù shùjù zhēnshíxìng — tính chân thực của dữ liệu tài chính — reliability of financial data |
| 25398 | 财务数据完整性 — cáiwù shùjù wánzhěngxìng — tính đầy đủ của dữ liệu tài chính — completeness of financial data |
| 25399 | 财务数据准确性 — cáiwù shùjù zhǔnquèxìng — tính chính xác của dữ liệu tài chính — accuracy of financial data |
| 25400 | 报表真实性 — bàobiǎo zhēnshíxìng — tính trung thực của báo cáo — faithful representation of statements |
| 25401 | 财务信息可靠性 — cáiwù xìnxī kěkàoxìng — độ tin cậy của thông tin tài chính — reliability of financial information |
| 25402 | 财务信息相关性 — cáiwù xìnxī xiāngguānxìng — tính thích hợp của thông tin tài chính — relevance of financial information |
| 25403 | 财务信息可比性 — cáiwù xìnxī kěbǐxìng — tính so sánh của thông tin tài chính — comparability of financial information |
| 25404 | 财务信息及时性 — cáiwù xìnxī jíshíxìng — tính kịp thời của thông tin tài chính — timeliness of financial information |
| 25405 | 报表阅读习惯 — bàobiǎo yuèdú xíguàn — thói quen đọc báo cáo — financial statement reading habits |
| 25406 | 报表阅读顺序 — bàobiǎo yuèdú shùnxù — trình tự đọc báo cáo — financial statement reading order |
| 25407 | 最后看附注 — zuìhòu kàn fùzhù — cuối cùng xem thuyết minh — finally review the notes |
| 25408 | 重点科目 — zhòngdiǎn kēmù — khoản mục trọng điểm — key accounts |
| 25409 | 重点指标 — zhòngdiǎn zhǐbiāo — chỉ tiêu trọng điểm — key indicators |
| 25410 | 重点风险 — zhòngdiǎn fēngxiǎn — rủi ro trọng điểm — key risks |
| 25411 | 快速浏览 — kuàisù liúlǎn — xem nhanh tổng quát — quick scan |
| 25412 | 逐项阅读 — zhúxiàng yuèdú — đọc từng khoản mục — review item by item |
| 25413 | 重点核查 — zhòngdiǎn héchá — kiểm tra trọng điểm — focused review |
| 25414 | 交叉验证 — jiāochā yànzhèng — kiểm chứng chéo — cross-validation |
| 25415 | 数据核验 — shùjù héyàn — xác minh số liệu — data verification |
| 25416 | 逻辑检查 — luójí jiǎnchá — kiểm tra logic — logical check |
| 25417 | 合理性分析 — hélǐxìng fēnxī — phân tích tính hợp lý — reasonableness analysis |
| 25418 | 真实性核查 — zhēnshíxìng héchá — kiểm tra tính chân thực — authenticity verification |
| 25419 | 异常识别 — yìcháng shíbié — nhận diện bất thường — anomaly identification |
| 25420 | 异常追踪 — yìcháng zhuīzōng — truy tìm bất thường — anomaly tracking |
| 25421 | 原因追溯 — yuányīn zhuīsù — truy nguyên nguyên nhân — root-cause tracing |
| 25422 | 趋势判断 — qūshì pànduàn — nhận định xu hướng — trend assessment |
| 25423 | 结构判断 — jiégòu pànduàn — nhận định cơ cấu — structural assessment |
| 25424 | 经营判断 — jīngyíng pànduàn — nhận định tình hình kinh doanh — operating assessment |
| 25425 | 财务判断 — cáiwù pànduàn — nhận định tình hình tài chính — financial assessment |
| 25426 | 关键结论 — guānjiàn jiélùn — kết luận then chốt — key conclusion |
| 25427 | 阅读结论 — yuèdú jiélùn — kết luận sau khi đọc báo cáo — reading conclusion |
| 25428 | 关注重点 — guānzhù zhòngdiǎn — trọng điểm cần theo dõi — key focus areas |
| 25429 | 风险重点 — fēngxiǎn zhòngdiǎn — trọng điểm rủi ro — key risk areas |
| 25430 | 财务报表阅读框架 — cáiwù bàobiǎo yuèdú kuāngjià — khung đọc báo cáo tài chính — financial statement reading framework |
| 25431 | 报表分析框架 — bàobiǎo fēnxī kuāngjià — khung phân tích báo cáo — financial statement analysis framework |
| 25432 | 解读财务报表 — jiědú cáiwù bàobiǎo — diễn giải báo cáo tài chính — interpret financial statements |
| 25433 | 理解财务数据 — lǐjiě cáiwù shùjù — hiểu dữ liệu tài chính — understand financial data |
| 25434 | 识别关键数据 — shíbié guānjiàn shùjù — nhận diện số liệu then chốt — identify key data |
| 25435 | 提取关键指标 — tíqǔ guānjiàn zhǐbiāo — trích xuất chỉ tiêu then chốt — extract key indicators |
| 25436 | 关注财务变化 — guānzhù cáiwù biànhuà — theo dõi biến động tài chính — monitor financial changes |
| 25437 | 把握财务趋势 — bǎwò cáiwù qūshì — nắm bắt xu hướng tài chính — identify financial trends |
| 25438 | 资产端变化 — zīchǎn duān biànhuà — biến động phía tài sản — changes on the asset side |
| 25439 | 负债端变化 — fùzhài duān biànhuà — biến động phía nợ — changes on the liability side |
| 25440 | 权益端变化 — quányì duān biànhuà — biến động phía vốn chủ sở hữu — changes on the equity side |
| 25441 | 资产分散 — zīchǎn fēnsàn — phân tán tài sản — asset diversification |
| 25442 | 低流动性资产 — dī liúdòngxìng zīchǎn — tài sản có tính thanh khoản thấp — low-liquidity assets |
| 25443 | 现金类资产 — xiànjīn lèi zīchǎn — tài sản tiền và tương đương tiền — cash-like assets |
| 25444 | 现金覆盖能力 — xiànjīn fùgài nénglì — khả năng bao phủ bằng tiền mặt — cash coverage capacity |
| 25445 | 流动资产结构 — liúdòng zīchǎn jiégòu — cơ cấu tài sản ngắn hạn — current asset structure |
| 25446 | 流动资产周转 — liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn — vòng quay tài sản ngắn hạn — current asset turnover |
| 25447 | 应收账款净额 — yìngshōu zhàngkuǎn jìng’é — giá trị thuần khoản phải thu — net accounts receivable |
| 25448 | 应收账款增幅 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngfú — mức tăng khoản phải thu — increase in accounts receivable |
| 25449 | 应收账款增速 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù — tốc độ tăng khoản phải thu — accounts receivable growth rate |
| 25450 | 应收账款周转 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn — vòng quay khoản phải thu — accounts receivable turnover |
| 25451 | 应收账款回收 — yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu — thu hồi khoản phải thu — receivables collection |
| 25452 | 应收账款逾期率 — yìngshōu zhàngkuǎn yúqī lǜ — tỷ lệ khoản phải thu quá hạn — receivables overdue rate |
| 25453 | 逾期账款 — yúqī zhàngkuǎn — khoản nợ quá hạn — overdue receivables |
| 25454 | 长期逾期 — chángqī yúqī — quá hạn dài ngày — long overdue |
| 25455 | 应收账款异常增长 — yìngshōu zhàngkuǎn yìcháng zēngzhǎng — khoản phải thu tăng bất thường — abnormal growth in receivables |
| 25456 | 应收款项回款 — yìngshōu kuǎnxiàng huíkuǎn — thu hồi các khoản phải thu — collection of receivables |
| 25457 | 回款周期延长 — huíkuǎn zhōuqī yáncháng — chu kỳ thu tiền kéo dài — lengthening collection cycle |
| 25458 | 信用风险暴露 — xìnyòng fēngxiǎn bàolù — mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng — credit risk exposure |
| 25459 | 存货净额 — cúnhuò jìng’é — giá trị thuần hàng tồn kho — net inventory |
| 25460 | 存货增长 — cúnhuò zēngzhǎng — tăng hàng tồn kho — inventory growth |
| 25461 | 存货增幅 — cúnhuò zēngfú — mức tăng hàng tồn kho — inventory increase |
| 25462 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay tồn kho — inventory turnover days |
| 25463 | 存货周转放缓 — cúnhuò zhōuzhuǎn fànghuǎn — vòng quay tồn kho chậm lại — slowing inventory turnover |
| 25464 | 库存消化 — kùcún xiāohuà — tiêu thụ hàng tồn kho — inventory absorption |
| 25465 | 库存去化 — kùcún qùhuà — giảm lượng tồn kho — inventory destocking |
| 25466 | 库存水平过高 — kùcún shuǐpíng guò gāo — mức tồn kho quá cao — excessive inventory level |
| 25467 | 库存水平过低 — kùcún shuǐpíng guò dī — mức tồn kho quá thấp — insufficient inventory level |
| 25468 | 库存结构合理 — kùcún jiégòu hélǐ — cơ cấu tồn kho hợp lý — balanced inventory structure |
| 25469 | 库存结构失衡 — kùcún jiégòu shīhéng — cơ cấu tồn kho mất cân đối — unbalanced inventory structure |
| 25470 | 库存减值压力 — kùcún jiǎnzhí yālì — áp lực giảm giá trị tồn kho — inventory impairment pressure |
| 25471 | 滞销库存 — zhìxiāo kùcún — hàng tồn kho khó bán — slow-moving inventory |
| 25472 | 预付款增长 — yùfù kuǎn zēngzhǎng — tăng khoản trả trước — increase in prepayments |
| 25473 | 预付款异常 — yùfù kuǎn yìcháng — khoản trả trước bất thường — unusual prepayments |
| 25474 | 其他应收款增长 — qítā yìngshōukuǎn zēngzhǎng — tăng các khoản phải thu khác — increase in other receivables |
| 25475 | 其他应收款占比 — qítā yìngshōukuǎn zhànbǐ — tỷ trọng phải thu khác — proportion of other receivables |
| 25476 | 其他应收款质量 — qítā yìngshōukuǎn zhìliàng — chất lượng khoản phải thu khác — quality of other receivables |
| 25477 | 关联方占款 — guānliánfāng zhànkuǎn — vốn bị bên liên quan chiếm dụng — funds occupied by related parties |
| 25478 | 非经营性占款 — fēi jīngyíngxìng zhànkuǎn — vốn bị chiếm dụng ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating fund occupation |
| 25479 | 固定资产规模 — gùdìng zīchǎn guīmó — quy mô tài sản cố định — fixed asset scale |
| 25480 | 固定资产净值 — gùdìng zīchǎn jìngzhí — giá trị ròng tài sản cố định — net fixed asset value |
| 25481 | 固定资产增长率 — gùdìng zīchǎn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng tài sản cố định — fixed asset growth rate |
| 25482 | 固定资产使用效率 — gùdìng zīchǎn shǐyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng tài sản cố định — fixed asset utilization efficiency |
| 25483 | 固定资产成新率 — gùdìng zīchǎn chéng xīn lǜ — tỷ lệ giá trị còn mới của tài sản cố định — fixed asset renewal ratio |
| 25484 | 产能利用 — chǎnnéng lìyòng — sử dụng công suất — capacity utilization |
| 25485 | 资产闲置率 — zīchǎn xiánzhìlǜ — tỷ lệ tài sản nhàn rỗi — asset idleness ratio |
| 25486 | 无形资产规模 — wúxíng zīchǎn guīmó — quy mô tài sản vô hình — intangible asset scale |
| 25487 | 商誉占净资产比重 — shāngyù zhàn jìng zīchǎn bǐzhòng — tỷ trọng lợi thế thương mại trên tài sản ròng — goodwill as a proportion of net assets |
| 25488 | 并购商誉 — bìnggòu shāngyù — lợi thế thương mại từ M&A — acquisition goodwill |
| 25489 | 负债总规模 — fùzhài zǒng guīmó — tổng quy mô nợ — total liabilities size |
| 25490 | 负债增幅 — fùzhài zēngfú — mức tăng nợ — increase in liabilities |
| 25491 | 负债增速 — fùzhài zēngsù — tốc độ tăng nợ — liability growth rate |
| 25492 | 有息负债规模 — yǒuxī fùzhài guīmó — quy mô nợ có lãi — interest-bearing debt size |
| 25493 | 有息债务占比 — yǒuxī zhàiwù zhànbǐ — tỷ trọng nợ có lãi — interest-bearing debt proportion |
| 25494 | 短债比例 — duǎnzhài bǐlì — tỷ lệ nợ ngắn hạn — short-term debt ratio |
| 25495 | 长债比例 — chángzhài bǐlì — tỷ lệ nợ dài hạn — long-term debt ratio |
| 25496 | 净现金头寸 — jìng xiànjīn tóucùn — vị thế tiền mặt ròng — net cash position |
| 25497 | 净债务头寸 — jìng zhàiwù tóucùn — vị thế nợ ròng — net debt position |
| 25498 | 经营现金流偿债比 — jīngyíng xiànjīnliú chángzhài bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh dùng trả nợ — operating cash flow debt coverage ratio |
| 25499 | 债务偿付率 — zhàiwù chángfùlǜ — tỷ lệ thanh toán nợ — debt service ratio |
| 25500 | 偿债保障倍数 — chángzhài bǎozhàng bèishù — hệ số bảo đảm trả nợ — debt service coverage multiple |
| 25501 | 应付账款余额 — yìngfù zhàngkuǎn yú’é — số dư khoản phải trả người bán — accounts payable balance |
| 25502 | 应付账款增长 — yìngfù zhàngkuǎn zēngzhǎng — tăng khoản phải trả — increase in accounts payable |
| 25503 | 应付账款周转 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn — vòng quay khoản phải trả — accounts payable turnover |
| 25504 | 付款能力 — fùkuǎn nénglì — khả năng thanh toán — payment capacity |
| 25505 | 付款压力 — fùkuǎn yālì — áp lực thanh toán — payment pressure |
| 25506 | 拖欠账款 — tuōqiàn zhàngkuǎn — khoản nợ bị chậm thanh toán — overdue payables |
| 25507 | 应付账款集中 — yìngfù zhàngkuǎn jízhōng — tập trung khoản phải trả — concentration of payables |
| 25508 | 预收款项 — yùshōu kuǎnxiàng — khoản tiền nhận trước — advances from customers |
| 25509 | 合同负债增长 — hétóng fùzhài zēngzhǎng — tăng nợ hợp đồng — growth in contract liabilities |
| 25510 | 合同负债占比 — hétóng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ hợp đồng — contract liability proportion |
| 25511 | 客户预付款 — kèhù yùfùkuǎn — tiền khách hàng trả trước — customer prepayments |
| 25512 | 预收收入 — yùshōu shōurù — doanh thu nhận trước — deferred revenue |
| 25513 | 收入确认节奏 — shōurù quèrèn jiézòu — nhịp độ ghi nhận doanh thu — revenue recognition pace |
| 25514 | 应付职工薪酬余额 — yìngfù zhígōng xīnchóu yú’é — số dư phải trả người lao động — employee benefits payable balance |
| 25515 | 应付职工薪酬变化 — yìngfù zhígōng xīnchóu biànhuà — biến động khoản phải trả người lao động — changes in employee benefits payable |
| 25516 | 人工成本 — réngōng chéngběn — chi phí nhân công — labor costs |
| 25517 | 人均成本 — rénjūn chéngběn — chi phí bình quân trên nhân viên — cost per employee |
| 25518 | 人均创收 — rénjūn chuàngshōu — doanh thu bình quân trên nhân viên — revenue per employee |
| 25519 | 人均利润 — rénjūn lìrùn — lợi nhuận bình quân trên nhân viên — profit per employee |
| 25520 | 人工成本率 — réngōng chéngběn lǜ — tỷ lệ chi phí nhân công — labor cost ratio |
| 25521 | 税费负担 — shuìfèi fùdān — gánh nặng thuế phí — tax burden |
| 25522 | 应交税费余额 — yìngjiāo shuìfèi yú’é — số dư thuế phải nộp — taxes payable balance |
| 25523 | 应交税费变化 — yìngjiāo shuìfèi biànhuà — biến động thuế phải nộp — changes in taxes payable |
| 25524 | 税费增长 — shuìfèi zēngzhǎng — tăng thuế phí — growth in taxes and fees |
| 25525 | 税费占比 — shuìfèi zhànbǐ — tỷ trọng thuế phí — tax and fee proportion |
| 25526 | 实际纳税额 — shíjì nàshuì é — số thuế thực nộp — actual taxes paid |
| 25527 | 税款支付 — shuìkuǎn zhīfù — thanh toán thuế — tax payment |
| 25528 | 所得税影响 — suǒdéshuì yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thuế thu nhập — income tax impact |
| 25529 | 所有者权益变动分析 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng fēnxī — phân tích biến động vốn chủ sở hữu — equity movement analysis |
| 25530 | 净资产变动分析 — jìng zīchǎn biàndòng fēnxī — phân tích biến động tài sản ròng — net asset movement analysis |
| 25531 | 资本增加 — zīběn zēngjiā — tăng vốn — increase in capital |
| 25532 | 资本减少 — zīběn jiǎnshǎo — giảm vốn — decrease in capital |
| 25533 | 资本注入 — zīběn zhùrù — góp vốn — capital injection |
| 25534 | 增资 — zēngzī — tăng vốn — capital increase |
| 25535 | 减资 — jiǎnzī — giảm vốn — capital reduction |
| 25536 | 利润留存 — lìrùn liúcún — giữ lại lợi nhuận — retained profits |
| 25537 | 利润留存率 — lìrùn liúcúnlǜ — tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — retention ratio |
| 25538 | 股东分红 — gǔdōng fēnhóng — cổ tức cho cổ đông — shareholder dividends |
| 25539 | 分红比例 — fēnhóng bǐlì — tỷ lệ chia cổ tức — dividend ratio |
| 25540 | 利润表阅读 — lìrùnbiǎo yuèdú — đọc báo cáo kết quả kinh doanh — income statement reading |
| 25541 | 收入端分析 — shōurù duān fēnxī — phân tích phía doanh thu — revenue-side analysis |
| 25542 | 成本端分析 — chéngběn duān fēnxī — phân tích phía chi phí — cost-side analysis |
| 25543 | 利润端分析 — lìrùn duān fēnxī — phân tích phía lợi nhuận — profit-side analysis |
| 25544 | 营业收入规模 — yíngyè shōurù guīmó — quy mô doanh thu — revenue scale |
| 25545 | 收入规模变化 — shōurù guīmó biànhuà — biến động quy mô doanh thu — changes in revenue scale |
| 25546 | 收入增量 — shōurù zēngliàng — phần doanh thu tăng thêm — incremental revenue |
| 25547 | 收入减量 — shōurù jiǎnliàng — phần doanh thu giảm — decrease in revenue |
| 25548 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — doanh thu hoạt động kinh doanh chính — core operating revenue |
| 25549 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — doanh thu từ hoạt động khác — other operating revenue |
| 25550 | 收入确认金额 — shōurù quèrèn jīn’é — giá trị doanh thu được ghi nhận — recognized revenue amount |
| 25551 | 收入确认比例 — shōurù quèrèn bǐlì — tỷ lệ ghi nhận doanh thu — revenue recognition ratio |
| 25552 | 收入实现 — shōurù shíxiàn — hiện thực hóa doanh thu — revenue realization |
| 25553 | 收入兑现 — shōurù duìxiàn — doanh thu được thực hiện/thu hồi — revenue realization |
| 25554 | 租赁收入 — zūlìn shōurù — doanh thu cho thuê — rental income |
| 25555 | 投资收益占比 — tóuzī shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập đầu tư — proportion of investment income |
| 25556 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — lãi do thay đổi giá trị hợp lý — fair value gains |
| 25557 | 公允价值变动损失 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnshī — lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — fair value losses |
| 25558 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — lãi từ thanh lý tài sản — gains on asset disposal |
| 25559 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — lỗ từ thanh lý tài sản — losses on asset disposal |
| 25560 | 营业外收益 — yíngyèwài shōuyì — thu nhập ngoài hoạt động — non-operating gains |
| 25561 | 营业外损失 — yíngyèwài sǔnshī — tổn thất ngoài hoạt động — non-operating losses |
| 25562 | 毛利润额 — máo lìrùn é — giá trị lợi nhuận gộp — gross profit amount |
| 25563 | 毛利润增长 — máo lìrùn zēngzhǎng — tăng lợi nhuận gộp — gross profit growth |
| 25564 | 毛利润贡献 — máo lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận gộp — gross profit contribution |
| 25565 | 毛利变化因素 — máolì biànhuà yīnsù — yếu tố thay đổi lợi nhuận gộp — gross profit change factors |
| 25566 | 毛利率水平 — máolìlǜ shuǐpíng — mức tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin level |
| 25567 | 毛利率趋势 — máolìlǜ qūshì — xu hướng tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin trend |
| 25568 | 毛利率提升 — máolìlǜ tíshēng — cải thiện tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin improvement |
| 25569 | 毛利率下降 — máolìlǜ xiàjiàng — giảm tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin decline |
| 25570 | 毛利率分化 — máolìlǜ fēnhuà — phân hóa tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin divergence |
| 25571 | 毛利率稳定 — máolìlǜ wěndìng — tỷ suất lợi nhuận gộp ổn định — stable gross margin |
| 25572 | 期间费用分析 — qījiān fèiyòng fēnxī — phân tích chi phí trong kỳ — period expense analysis |
| 25573 | 销售费用变动 — xiāoshòu fèiyòng biàndòng — biến động chi phí bán hàng — change in selling expenses |
| 25574 | 管理费用变动 — guǎnlǐ fèiyòng biàndòng — biến động chi phí quản lý — change in administrative expenses |
| 25575 | 研发费用变动 — yánfā fèiyòng biàndòng — biến động chi phí R&D — change in R&D expenses |
| 25576 | 财务费用变动 — cáiwù fèiyòng biàndòng — biến động chi phí tài chính — change in finance expenses |
| 25577 | 费用刚性 — fèiyòng gāngxìng — tính cứng của chi phí — expense rigidity |
| 25578 | 费用弹性 — fèiyòng tánxìng — độ co giãn của chi phí — expense elasticity |
| 25579 | 费用增长快于收入 — fèiyòng zēngzhǎng kuài yú shōurù — chi phí tăng nhanh hơn doanh thu — expenses growing faster than revenue |
| 25580 | 费用增长慢于收入 — fèiyòng zēngzhǎng màn yú shōurù — chi phí tăng chậm hơn doanh thu — expenses growing slower than revenue |
| 25581 | 费用侵蚀利润 — fèiyòng qīnshí lìrùn — chi phí bào mòn lợi nhuận — expenses eroding profit |
| 25582 | 利润率水平 — lìrùnlǜ shuǐpíng — mức tỷ suất lợi nhuận — profit margin level |
| 25583 | 利润率趋势 — lìrùnlǜ qūshì — xu hướng tỷ suất lợi nhuận — profit margin trend |
| 25584 | 利润率下降 — lìrùnlǜ xiàjiàng — giảm tỷ suất lợi nhuận — margin decline |
| 25585 | 利润率扩张 — lìrùnlǜ kuòzhāng — biên lợi nhuận mở rộng — margin expansion |
| 25586 | 利润率承压 — lìrùnlǜ chéngyā — tỷ suất lợi nhuận chịu áp lực — margin pressure |
| 25587 | 利润修复 — lìrùn xiūfù — phục hồi lợi nhuận — profit recovery |
| 25588 | 利润释放 — lìrùn shìfàng — lợi nhuận được giải phóng/tăng mạnh — profit release |
| 25589 | 净利润规模 — jìng lìrùn guīmó — quy mô lợi nhuận ròng — net profit scale |
| 25590 | 净利润增量 — jìng lìrùn zēngliàng — phần lợi nhuận ròng tăng thêm — incremental net profit |
| 25591 | 净利润降幅 — jìng lìrùn jiàngfú — mức giảm lợi nhuận ròng — decline in net profit |
| 25592 | 净利润率水平 — jìng lìrùn lǜ shuǐpíng — mức tỷ suất lợi nhuận ròng — net margin level |
| 25593 | 净利润波动 — jìng lìrùn bōdòng — biến động lợi nhuận ròng — net profit volatility |
| 25594 | 净利润来源 — jìng lìrùn láiyuán — nguồn hình thành lợi nhuận ròng — sources of net profit |
| 25595 | 利润含金量 — lìrùn hánjīnliàng — chất lượng thực của lợi nhuận — cash quality of earnings |
| 25596 | 经营利润现金含量 — jīngyíng lìrùn xiànjīn hánliàng — mức độ tiền mặt của lợi nhuận kinh doanh — cash content of operating profit |
| 25597 | 现金流量表阅读 — xiànjīn liúliàngbiǎo yuèdú — đọc báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement reading |
| 25598 | 现金流匹配 — xiànjīnliú pǐpèi — sự phù hợp dòng tiền — cash flow matching |
| 25599 | 现金流错配 — xiànjīnliú cuòpèi — mất cân đối dòng tiền — cash flow mismatch |
| 25600 | 现金流缺口扩大 — xiànjīnliú quēkǒu kuòdà — thiếu hụt dòng tiền tăng — widening cash flow gap |
| 25601 | 经营现金流增长 — jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng — tăng dòng tiền kinh doanh — growth in operating cash flow |
| 25602 | 经营现金流下降 — jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng — giảm dòng tiền kinh doanh — decline in operating cash flow |
| 25603 | 经营现金流覆盖净利润 — jīngyíng xiànjīnliú fùgài jìng lìrùn — dòng tiền kinh doanh bao phủ lợi nhuận ròng — operating cash flow covers net profit |
| 25604 | 经营现金流与利润背离 — jīngyíng xiànjīnliú yǔ lìrùn bèilí — dòng tiền kinh doanh lệch khỏi lợi nhuận — divergence between operating cash flow and profit |
| 25605 | 利润现金转化率 — lìrùn xiànjīn zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận thành tiền — profit-to-cash conversion ratio |
| 25606 | 经营活动产生的现金流量 — jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh — cash flows from operating activities |
| 25607 | 销售商品收到的现金 — xiāoshòu shāngpǐn shōudào de xiànjīn — tiền thu từ bán hàng hóa — cash received from sales of goods |
| 25608 | 提供劳务收到的现金 — tígōng láowù shōudào de xiànjīn — tiền thu từ cung cấp dịch vụ — cash received from rendering services |
| 25609 | 收到的税费返还 — shōudào de shuìfèi fǎnhuán — tiền thuế được hoàn lại — tax refunds received |
| 25610 | 收到其他与经营活动有关的现金 — shōudào qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn — tiền thu khác liên quan đến hoạt động kinh doanh — other cash received relating to operating activities |
| 25611 | 购买商品支付的现金 — gòumǎi shāngpǐn zhīfù de xiànjīn — tiền chi mua hàng hóa — cash paid for purchases of goods |
| 25612 | 接受劳务支付的现金 — jiēshòu láowù zhīfù de xiànjīn — tiền chi cho dịch vụ nhận được — cash paid for services received |
| 25613 | 支付的各项税费 — zhīfù de gèxiàng shuìfèi — các khoản thuế phí đã nộp — taxes and fees paid |
| 25614 | 支付其他与经营活动有关的现金 — zhīfù qítā yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn — tiền chi khác liên quan đến hoạt động kinh doanh — other cash paid relating to operating activities |
| 25615 | 经营活动现金净流量 — jīngyíng huódòng xiànjīn jìng liúliàng — dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — net cash flow from operating activities |
| 25616 | 投资活动产生的现金流量 — tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền phát sinh từ hoạt động đầu tư — cash flows from investing activities |
| 25617 | 收回投资收到的现金 — shōuhuí tóuzī shōudào de xiànjīn — tiền thu hồi đầu tư — cash received from recovery of investments |
| 25618 | 取得投资收益收到的现金 — qǔdé tóuzī shōuyì shōudào de xiànjīn — tiền thu từ lợi nhuận đầu tư — cash received from investment income |
| 25619 | 处置固定资产收回的现金净额 — chǔzhì gùdìng zīchǎn shōuhuí de xiànjīn jìng’é — tiền thuần từ thanh lý tài sản cố định — net cash received from disposal of fixed assets |
| 25620 | 处置子公司及其他营业单位收到的现金净额 — chǔzhì zǐ gōngsī jí qítā yíngyè dānwèi shōudào de xiànjīn jìng’é — tiền thuần từ thanh lý công ty con và đơn vị kinh doanh khác — net cash received from disposal of subsidiaries and other business units |
| 25621 | 购建固定资产支付的现金 — gòujiàn gùdìng zīchǎn zhīfù de xiànjīn — tiền chi mua sắm xây dựng tài sản cố định — cash paid to acquire or construct fixed assets |
| 25622 | 投资支付的现金 — tóuzī zhīfù de xiànjīn — tiền chi đầu tư — cash paid for investments |
| 25623 | 取得子公司及其他营业单位支付的现金净额 — qǔdé zǐ gōngsī jí qítā yíngyè dānwèi zhīfù de xiànjīn jìng’é — tiền thuần chi để mua công ty con và đơn vị kinh doanh khác — net cash paid for acquisitions |
| 25624 | 投资活动现金净流量 — tóuzī huódòng xiànjīn jìng liúliàng — dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư — net cash flow from investing activities |
| 25625 | 筹资活动产生的现金流量 — chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng — dòng tiền phát sinh từ hoạt động tài chính — cash flows from financing activities |
| 25626 | 吸收投资收到的现金 — xīshōu tóuzī shōudào de xiànjīn — tiền thu từ nhận vốn đầu tư — cash received from investors |
| 25627 | 发行债券收到的现金 — fāxíng zhàiquàn shōudào de xiànjīn — tiền thu từ phát hành trái phiếu — cash received from bond issuance |
| 25628 | 分配股利、利润或偿付利息支付的现金 — fēnpèi gǔlì, lìrùn huò chángfù lìxī zhīfù de xiànjīn — tiền chi trả cổ tức, lợi nhuận hoặc lãi vay — cash paid for dividends, profit distributions or interest |
| 25629 | 支付其他与筹资活动有关的现金 — zhīfù qítā yǔ chóuzī huódòng yǒuguān de xiànjīn — tiền chi khác liên quan đến hoạt động tài chính — other cash paid relating to financing activities |
| 25630 | 筹资活动现金净流量 — chóuzī huódòng xiànjīn jìng liúliàng — dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính — net cash flow from financing activities |
| 25631 | 汇率变动对现金的影响 — huìlǜ biàndòng duì xiànjīn de yǐngxiǎng — ảnh hưởng của biến động tỷ giá đến tiền mặt — effect of exchange rate changes on cash |
| 25632 | 现金及现金等价物净增加额 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é — mức tăng thuần tiền và tương đương tiền — net increase in cash and cash equivalents |
| 25633 | 期末现金及现金等价物余额 — qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yú’é — số dư tiền và tương đương tiền cuối kỳ — ending cash and cash equivalents balance |
| 25634 | 现金流量结构分析 — xiànjīn liúliàng jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu dòng tiền — cash flow structure analysis |
| 25635 | 现金流量趋势分析 — xiànjīn liúliàng qūshì fēnxī — phân tích xu hướng dòng tiền — cash flow trend analysis |
| 25636 | 现金流量稳定性 — xiànjīn liúliàng wěndìngxìng — tính ổn định của dòng tiền — cash flow stability |
| 25637 | 现金流量充足性 — xiànjīn liúliàng chōngzúxìng — mức độ đầy đủ của dòng tiền — cash flow adequacy |
| 25638 | 现金流量保障能力 — xiànjīn liúliàng bǎozhàng nénglì — khả năng đảm bảo dòng tiền — cash flow support capacity |
| 25639 | 现金流与利润匹配 — xiànjīnliú yǔ lìrùn pǐpèi — mức độ phù hợp giữa dòng tiền và lợi nhuận — cash flow and profit matching |
| 25640 | 利润转化为现金 — lìrùn zhuǎnhuà wéi xiànjīn — chuyển lợi nhuận thành tiền mặt — conversion of profit into cash |
| 25641 | 折旧加回 — zhéjiù jiāhuí — cộng lại khấu hao — depreciation add-back |
| 25642 | 摊销加回 — tānxiāo jiāhuí — cộng lại khoản phân bổ — amortization add-back |
| 25643 | 减值损失加回 — jiǎnzhí sǔnshī jiāhuí — cộng lại khoản tổn thất giảm giá trị — impairment loss add-back |
| 25644 | 营运资金变动 — yíngyùn zījīn biàndòng — biến động vốn lưu động — working capital changes |
| 25645 | 经营性应收项目变动 — jīngyíngxìng yìngshōu xiàngmù biàndòng — biến động các khoản phải thu hoạt động — changes in operating receivables |
| 25646 | 经营性应付项目变动 — jīngyíngxìng yìngfù xiàngmù biàndòng — biến động các khoản phải trả hoạt động — changes in operating payables |
| 25647 | 存货变动 — cúnhuò biàndòng — biến động hàng tồn kho — change in inventory |
| 25648 | 预付款项变动 — yùfù kuǎnxiàng biàndòng — biến động khoản trả trước — change in prepayments |
| 25649 | 预收款项变动 — yùshōu kuǎnxiàng biàndòng — biến động khoản nhận trước — change in advances from customers |
| 25650 | 经营性现金流调整 — jīngyíngxìng xiànjīnliú tiáozhěng — điều chỉnh dòng tiền hoạt động — operating cash flow adjustments |
| 25651 | 现金流量表附注 — xiànjīn liúliàngbiǎo fùzhù — thuyết minh báo cáo lưu chuyển tiền tệ — notes to the cash flow statement |
| 25652 | 财务报表附注阅读 — cáiwù bàobiǎo fùzhù yuèdú — đọc thuyết minh báo cáo tài chính — reading the notes to financial statements |
| 25653 | 附注信息 — fùzhù xìnxī — thông tin thuyết minh — note disclosures |
| 25654 | 附注说明 — fùzhù shuōmíng — giải thích trong thuyết minh — notes explanation |
| 25655 | 附注披露 — fùzhù pīlù — thông tin công bố trong thuyết minh — note disclosure |
| 25656 | 重要事项披露 — zhòngyào shìxiàng pīlù — công bố các vấn đề quan trọng — disclosure of significant matters |
| 25657 | 重大事项说明 — zhòngdà shìxiàng shuōmíng — giải thích các vấn đề trọng yếu — explanation of significant matters |
| 25658 | 会计政策说明 — kuàijì zhèngcè shuōmíng — thuyết minh chính sách kế toán — accounting policy description |
| 25659 | 会计估计说明 — kuàijì gūjì shuōmíng — thuyết minh ước tính kế toán — accounting estimate description |
| 25660 | 报表项目说明 — bàobiǎo xiàngmù shuōmíng — thuyết minh các khoản mục báo cáo — statement item explanations |
| 25661 | 科目构成 — kēmù gòuchéng — cơ cấu tài khoản — account composition |
| 25662 | 项目变动表 — xiàngmù biàndòngbiǎo — bảng biến động khoản mục — item movement schedule |
| 25663 | 增减变动 — zēngjiǎn biàndòng — biến động tăng giảm — increase and decrease movements |
| 25664 | 本期期末 — běnqī qīmò — cuối kỳ hiện tại — current period-end |
| 25665 | 上期期末 — shàngqī qīmò — cuối kỳ trước — prior period-end |
| 25666 | 年初数 — niánchū shù — số đầu năm — beginning-of-year figure |
| 25667 | 年末数 — niánmò shù — số cuối năm — year-end figure |
| 25668 | 期内变化 — qī nèi biànhuà — biến động trong kỳ — changes during the period |
| 25669 | 年度变化 — niándù biànhuà — biến động theo năm — annual change |
| 25670 | 季度变化 — jìdù biànhuà — biến động theo quý — quarterly change |
| 25671 | 月度变化 — yuèdù biànhuà — biến động theo tháng — monthly change |
| 25672 | 环比变化 — huánbǐ biànhuà — biến động so với kỳ trước — sequential change |
| 25673 | 财务报表日期 — cáiwù bàobiǎo rìqī — ngày báo cáo tài chính — financial statement date |
| 25674 | 资产负债表日后事项 — zīchǎn fùzhàibiǎo rì hòu shìxiàng — các sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán — events after the reporting period |
| 25675 | 调整事项 — tiáozhěng shìxiàng — sự kiện cần điều chỉnh — adjusting events |
| 25676 | 非调整事项 — fēi tiáozhěng shìxiàng — sự kiện không cần điều chỉnh — non-adjusting events |
| 25677 | 持续经营评估 — chíxù jīngyíng pínggū — đánh giá khả năng hoạt động liên tục — going concern assessment |
| 25678 | 经营不确定性 — jīngyíng bù quèdìngxìng — bất định trong hoạt động kinh doanh — operating uncertainty |
| 25679 | 重大不确定性 — zhòngdà bù quèdìngxìng — bất định trọng yếu — material uncertainty |
| 25680 | 重大不利影响 — zhòngdà bùlì yǐngxiǎng — ảnh hưởng bất lợi trọng yếu — material adverse impact |
| 25681 | 或有事项披露 — huòyǒu shìxiàng pīlù — công bố các vấn đề tiềm tàng — contingencies disclosure |
| 25682 | 或有负债披露 — huòyǒu fùzhài pīlù — công bố nợ tiềm tàng — contingent liabilities disclosure |
| 25683 | 诉讼事项 — sùsòng shìxiàng — vấn đề kiện tụng — litigation matters |
| 25684 | 仲裁事项 — zhòngcái shìxiàng — vấn đề trọng tài — arbitration matters |
| 25685 | 受限资金 — shòuxiàn zījīn — nguồn tiền bị hạn chế — restricted funds |
| 25686 | 冻结资金 — dòng? — tiền bị phong tỏa — frozen funds |
| 25687 | 冻结资产 — dòng? — tài sản bị phong tỏa — frozen assets |
| 25688 | 受限现金 — shòuxiàn xiànjīn — tiền mặt bị hạn chế sử dụng — restricted cash |
| 25689 | 质量保证金 — zhìliàng bǎozhèngjīn — tiền bảo hành chất lượng — quality guarantee deposit |
| 25690 | 关联交易分析 — guānlián jiāoyì fēnxī — phân tích giao dịch với bên liên quan — related-party transaction analysis |
| 25691 | 关联交易类型 — guānlián jiāoyì lèixíng — loại hình giao dịch liên quan — types of related-party transactions |
| 25692 | 关联借款 — guānlián jièkuǎn — khoản vay với bên liên quan — related-party loans |
| 25693 | 关联担保 — guānlián dānbǎo — bảo lãnh với bên liên quan — related-party guarantees |
| 25694 | 关联资金往来 — guānlián zījīn wǎnglái — giao dịch vốn với bên liên quan — related-party fund transfers |
| 25695 | 关联应收款 — guānlián yìngshōu kuǎn — khoản phải thu từ bên liên quan — related-party receivables |
| 25696 | 关联应付款 — guānlián yìngfù kuǎn — khoản phải trả cho bên liên quan — related-party payables |
| 25697 | 关联交易占比 — guānlián jiāoyì zhànbǐ — tỷ trọng giao dịch liên quan — related-party transaction proportion |
| 25698 | 关联交易定价 — guānlián jiāoyì dìngjià — định giá giao dịch liên quan — related-party transaction pricing |
| 25699 | 关联交易公允性 — guānlián jiāoyì gōngyǔnxìng — tính công bằng của giao dịch liên quan — fairness of related-party transactions |
| 25700 | 关联方余额占比 — guānliánfāng yú’é zhànbǐ — tỷ trọng số dư với bên liên quan — related-party balance proportion |
| 25701 | 分部负债 — fēnbù fùzhài — nợ theo bộ phận — segment liabilities |
| 25702 | 分部现金流 — fēnbù xiànjīnliú — dòng tiền theo bộ phận — segment cash flow |
| 25703 | 分部毛利率 — fēnbù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp theo bộ phận — segment gross margin |
| 25704 | 分部利润率 — fēnbù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận theo bộ phận — segment profit margin |
| 25705 | 地区分部收入 — dìqū fēnbù shōurù — doanh thu theo khu vực — geographic segment revenue |
| 25706 | 分部贡献度 — fēnbù gòngxiàndù — mức độ đóng góp của bộ phận — segment contribution |
| 25707 | 高毛利业务 — gāo máolì yèwù — hoạt động kinh doanh có biên lợi nhuận gộp cao — high-margin business |
| 25708 | 低毛利业务 — dī máolì yèwù — hoạt động kinh doanh có biên lợi nhuận gộp thấp — low-margin business |
| 25709 | 亏损分部 — kuīsǔn fēnbù — bộ phận thua lỗ — loss-making segment |
| 25710 | 盈利分部 — yínglì fēnbù — bộ phận có lợi nhuận — profitable segment |
| 25711 | 财务报表异常分析 — cáiwù bàobiǎo yìcháng fēnxī — phân tích bất thường báo cáo tài chính — financial statement anomaly analysis |
| 25712 | 异常占比 — yìcháng zhànbǐ — tỷ trọng bất thường — abnormal proportion |
| 25713 | 异常趋势 — yìcháng qūshì — xu hướng bất thường — abnormal trend |
| 25714 | 异常关系 — yìcháng guānxì — mối quan hệ bất thường — unusual relationship |
| 25715 | 异常确认 — yìcháng quèrèn — ghi nhận bất thường — unusual recognition |
| 25716 | 异常计量 — yìcháng jìliàng — đo lường bất thường — unusual measurement |
| 25717 | 异常披露 — yìcháng pīlù — công bố bất thường — unusual disclosure |
| 25718 | 异常重分类 — yìcháng chóng fēnlèi — phân loại lại bất thường — unusual reclassification |
| 25719 | 异常冲销 — yìcháng chōngxiāo — bù trừ/xóa sổ bất thường — unusual write-off |
| 25720 | 异常调账 — yìcháng tiáozhàng — điều chỉnh sổ sách bất thường — unusual account adjustment |
| 25721 | 异常会计分录 — yìcháng kuàijì fēnlù — bút toán kế toán bất thường — unusual journal entry |
| 25722 | 报表阅读关注点 — bàobiǎo yuèdú guānzhù diǎn — điểm cần chú ý khi đọc báo cáo — financial statement reading focus |
| 25723 | 利润真实性 — lìrùn zhēnshíxìng — tính chân thực của lợi nhuận — profit authenticity |
| 25724 | 现金流真实性 — xiànjīnliú zhēnshíxìng — tính chân thực của dòng tiền — cash flow authenticity |
| 25725 | 利润质量判断 — lìrùn zhìliàng pànduàn — đánh giá chất lượng lợi nhuận — earnings quality assessment |
| 25726 | 收入质量判断 — shōurù zhìliàng pànduàn — đánh giá chất lượng doanh thu — revenue quality assessment |
| 25727 | 资产质量判断 — zīchǎn zhìliàng pànduàn — đánh giá chất lượng tài sản — asset quality assessment |
| 25728 | 负债风险判断 — fùzhài fēngxiǎn pànduàn — đánh giá rủi ro nợ — liability risk assessment |
| 25729 | 现金流风险判断 — xiànjīnliú fēngxiǎn pànduàn — đánh giá rủi ro dòng tiền — cash flow risk assessment |
| 25730 | 经营韧性 — jīngyíng rènxìng — khả năng chống chịu trong kinh doanh — operating resilience |
| 25731 | 资金安全性 — zījīn ānquánxìng — mức độ an toàn nguồn vốn — fund safety |
| 25732 | 现金安全垫 — xiànjīn ānquán diàn — đệm tiền mặt an toàn — cash buffer |
| 25733 | 流动性安全垫 — liúdòngxìng ānquán diàn — đệm thanh khoản — liquidity buffer |
| 25734 | 偿债安全边际 — chángzhài ānquán biānjì — biên an toàn trả nợ — debt repayment margin of safety |
| 25735 | 风险缓冲能力 — fēngxiǎn huǎnchōng nénglì — khả năng hấp thụ rủi ro — risk buffer capacity |
| 25736 | 抗风险能力 — kàng fēngxiǎn nénglì — khả năng chống chịu rủi ro — risk resilience |
| 25737 | 风险暴露程度 — fēngxiǎn bàolù chéngdù — mức độ phơi nhiễm rủi ro — degree of risk exposure |
| 25738 | 财务报表纵向分析 — cáiwù bàobiǎo zòngxiàng fēnxī — phân tích dọc báo cáo tài chính — vertical financial statement analysis |
| 25739 | 财务报表横向分析 — cáiwù bàobiǎo héngxiàng fēnxī — phân tích ngang báo cáo tài chính — horizontal financial statement analysis |
| 25740 | 百分比财务报表 — bǎifēnbǐ cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính theo tỷ lệ phần trăm — common-size financial statements |
| 25741 | 基数 — jīshù — số cơ sở — base amount |
| 25742 | 基数比例 — jīshù bǐlì — tỷ lệ so với cơ sở — base proportion |
| 25743 | 结构百分比 — jiégòu bǎifēnbǐ — tỷ lệ cơ cấu — structural percentage |
| 25744 | 指数化分析 — zhǐshùhuà fēnxī — phân tích theo chỉ số — index analysis |
| 25745 | 定基比率 — dìngjī bǐlǜ — tỷ lệ định gốc — fixed-base ratio |
| 25746 | 环比比率 — huánbǐ bǐlǜ — tỷ lệ liên hoàn — chain-base ratio |
| 25747 | 变动趋势 — biàndòng qūshì — xu hướng biến động — movement trend |
| 25748 | 下降趋势 — xiàjiàng qūshì — xu hướng giảm — declining trend |
| 25749 | 反转趋势 — fǎnzhuǎn qūshì — xu hướng đảo chiều — reversal trend |
| 25750 | 周期趋势 — zhōuqī qūshì — xu hướng theo chu kỳ — cyclical trend |
| 25751 | 趋势拐点 — qūshì guǎidiǎn — điểm đảo chiều xu hướng — trend inflection point |
| 25752 | 收入趋势 — shōurù qūshì — xu hướng doanh thu — revenue trend |
| 25753 | 成本趋势 — chéngběn qūshì — xu hướng chi phí — cost trend |
| 25754 | 费用趋势 — fèiyòng qūshì — xu hướng chi phí — expense trend |
| 25755 | 利润趋势 — lìrùn qūshì — xu hướng lợi nhuận — profit trend |
| 25756 | 负债趋势 — fùzhài qūshì — xu hướng nợ — liability trend |
| 25757 | 现金趋势 — xiànjīn qūshì — xu hướng tiền mặt — cash trend |
| 25758 | 权益趋势 — quányì qūshì — xu hướng vốn chủ sở hữu — equity trend |
| 25759 | 资本趋势 — zīběn qūshì — xu hướng vốn — capital trend |
| 25760 | 收入波动 — shōurù bōdòng — biến động doanh thu — revenue fluctuation |
| 25761 | 成本波动 — chéngběn bōdòng — biến động chi phí — cost fluctuation |
| 25762 | 费用波动 — fèiyòng bōdòng — biến động chi phí — expense fluctuation |
| 25763 | 利润波动性 — lìrùn bōdòngxìng — tính biến động của lợi nhuận — earnings volatility |
| 25764 | 资产波动 — zīchǎn bōdòng — biến động tài sản — asset fluctuation |
| 25765 | 负债波动 — fùzhài bōdòng — biến động nợ — liability fluctuation |
| 25766 | 权益波动 — quányì bōdòng — biến động vốn chủ sở hữu — equity fluctuation |
| 25767 | 周期性波动 — zhōuqīxìng bōdòng — biến động theo chu kỳ — cyclical fluctuation |
| 25768 | 同比变化率 — tóngbǐ biànhuàlǜ — tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ — year-on-year change rate |
| 25769 | 环比增幅 — huánbǐ zēngfú — mức tăng so với kỳ trước — sequential increase |
| 25770 | 环比降幅 — huánbǐ jiàngfú — mức giảm so với kỳ trước — sequential decrease |
| 25771 | 环比变化率 — huánbǐ biànhuàlǜ — tỷ lệ thay đổi so với kỳ trước — sequential change rate |
| 25772 | 增长百分点 — zēngzhǎng bǎifēndiǎn — điểm phần trăm tăng — percentage-point increase |
| 25773 | 下降百分点 — xiàjiàng bǎifēndiǎn — điểm phần trăm giảm — percentage-point decrease |
| 25774 | 增长倍数 — zēngzhǎng bèishù — số lần tăng trưởng — growth multiple |
| 25775 | 变化倍数 — biànhuà bèishù — số lần thay đổi — change multiple |
| 25776 | 流动性比率 — liúdòngxìng bǐlǜ — tỷ số thanh khoản — liquidity ratio |
| 25777 | 偿债比率 — chángzhài bǐlǜ — tỷ số khả năng trả nợ — solvency ratio |
| 25778 | 盈利比率 — yínglì bǐlǜ — tỷ số sinh lời — profitability ratio |
| 25779 | 运营比率 — yùnyíng bǐlǜ — tỷ số hoạt động — operating ratio |
| 25780 | 杠杆比率 — gànggǎn bǐlǜ — tỷ số đòn bẩy — leverage ratio |
| 25781 | 资产负债比率 — zīchǎn fùzhài bǐlǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets ratio |
| 25782 | 长期资本负债率 — chángqī zīběn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn dài hạn — long-term capital debt ratio |
| 25783 | 现金利息保障倍数 — xiànjīn lìxī bǎozhàng bèishù — hệ số thanh toán lãi bằng dòng tiền — cash interest coverage ratio |
| 25784 | 销售净利率分析 — xiāoshòu jìnglìlǜ fēnxī — phân tích tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu — net profit margin analysis |
| 25785 | 销售毛利率分析 — xiāoshòu máolìlǜ fēnxī — phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu — gross margin analysis |
| 25786 | 资产净利率 — zīchǎn jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản — net profit margin on assets |
| 25787 | 权益净利率 — quányì jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu — net return on equity |
| 25788 | 经营资产收益率 — jīngyíng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tài sản kinh doanh — return on operating assets |
| 25789 | 杜邦体系 — Dùbāng tǐxì — hệ thống Dupont — DuPont system |
| 25790 | 销售净利率乘数 — xiāoshòu jìnglìlǜ chéngshù — hệ số tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu — net margin multiplier |
| 25791 | 资产周转率乘数 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ chéngshù — hệ số vòng quay tài sản — asset turnover multiplier |
| 25792 | 权益乘数分析 — quányì chéngshù fēnxī — phân tích hệ số vốn chủ sở hữu — equity multiplier analysis |
| 25793 | 盈利驱动 — yínglì qūdòng — động lực sinh lời — profitability driver |
| 25794 | 周转驱动 — zhōuzhuǎn qūdòng — động lực từ vòng quay — turnover driver |
| 25795 | 杠杆驱动 — gànggǎn qūdòng — động lực từ đòn bẩy — leverage driver |
| 25796 | 应收账款周转天数分析 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù fēnxī — phân tích số ngày vòng quay khoản phải thu — receivables days analysis |
| 25797 | 存货周转天数分析 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù fēnxī — phân tích số ngày vòng quay tồn kho — inventory days analysis |
| 25798 | 应付账款周转天数分析 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù fēnxī — phân tích số ngày vòng quay phải trả — payables days analysis |
| 25799 | 现金周转天数 — xiànjīn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày vòng quay tiền mặt — cash cycle days |
| 25800 | 营运资金周期 — yíngyùn zījīn zhōuqī — chu kỳ vốn lưu động — working capital cycle |
| 25801 | 现金循环周期 — xiànjīn xúnhuán zhōuqī — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle |
| 25802 | 回款周期分析 — huíkuǎn zhōuqī fēnxī — phân tích chu kỳ thu tiền — collection cycle analysis |
| 25803 | 营运资本增加 — yíngyùn zīběn zēngjiā — tăng vốn lưu động — increase in working capital |
| 25804 | 营运资本减少 — yíngyùn zīběn jiǎnshǎo — giảm vốn lưu động — decrease in working capital |
| 25805 | 流动资金占用 — liúdòng zījīn zhànyòng — vốn lưu động bị chiếm dụng — working capital tied up |
| 25806 | 偿债能力指标 — chángzhài nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu khả năng thanh toán — solvency indicators |
| 25807 | 营运能力指标 — yíngyùn nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu năng lực vận hành — operating efficiency indicators |
| 25808 | 现金流能力指标 — xiànjīnliú nénglì zhǐbiāo — chỉ tiêu năng lực dòng tiền — cash flow capability indicators |
| 25809 | 资本结构指标 — zīběn jiégòu zhǐbiāo — chỉ tiêu cơ cấu vốn — capital structure indicators |
| 25810 | 成本效率指标 — chéngběn xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả chi phí — cost efficiency indicators |
| 25811 | 资产效率指标 — zīchǎn xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả tài sản — asset efficiency indicators |
| 25812 | 资金效率指标 — zījīn xiàolǜ zhǐbiāo — chỉ tiêu hiệu quả vốn — capital efficiency indicators |
| 25813 | 杠杆指标 — gànggǎn zhǐbiāo — chỉ tiêu đòn bẩy — leverage indicators |
| 25814 | 现金指标 — xiànjīn zhǐbiāo — chỉ tiêu tiền mặt — cash indicators |
| 25815 | 债务指标 — zhàiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu nợ — debt indicators |
| 25816 | 利润指标 — lìrùn zhǐbiāo — chỉ tiêu lợi nhuận — profit indicators |
| 25817 | 收入指标 — shōurù zhǐbiāo — chỉ tiêu doanh thu — revenue indicators |
| 25818 | 现金流覆盖 — xiànjīnliú fùgài — khả năng dòng tiền bao phủ — cash flow coverage |
| 25819 | 债务覆盖 — zhàiwù fùgài — khả năng bao phủ nợ — debt coverage |
| 25820 | 利息覆盖 — lìxī fùgài — khả năng bao phủ lãi vay — interest coverage |
| 25821 | 固定费用覆盖 — gùdìng fèiyòng fùgài — khả năng bao phủ chi phí cố định — fixed charge coverage |
| 25822 | 现金保障倍数 — xiànjīn bǎozhàng bèishù — hệ số bảo đảm bằng tiền — cash coverage multiple |
| 25823 | 流动负债覆盖率 — liúdòng fùzhài fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ nợ ngắn hạn — current liabilities coverage ratio |
| 25824 | 现金覆盖负债率 — xiànjīn fùgài fùzhàilǜ — tỷ lệ tiền mặt bao phủ nợ — cash coverage of liabilities |
| 25825 | 经营现金流覆盖率 — jīngyíng xiànjīnliú fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh bao phủ — operating cash flow coverage ratio |
| 25826 | 自由现金流覆盖率 — zìyóu xiànjīnliú fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền tự do bao phủ — free cash flow coverage ratio |
| 25827 | 现金流与收入比 — xiànjīnliú yǔ shōurù bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên doanh thu — operating cash flow to revenue ratio |
| 25828 | 现金流与资产比 — xiànjīnliú yǔ zīchǎn bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên tài sản — cash flow to assets ratio |
| 25829 | 现金流与债务比 — xiànjīnliú yǔ zhàiwù bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên nợ — cash flow to debt ratio |
| 25830 | 现金流与资本开支比 — xiànjīnliú yǔ zīběn kāizhī bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên chi tiêu vốn — cash flow to capex ratio |
| 25831 | 资本开支覆盖率 — zīběn kāizhī fùgàilǜ — tỷ lệ dòng tiền bao phủ chi tiêu vốn — capex coverage ratio |
| 25832 | 现金收益率 — xiànjīn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời bằng tiền — cash return rate |
| 25833 | 现金回报率 — xiànjīn huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn bằng tiền — cash return on investment |
| 25834 | 现金转换率 — xiànjīn zhuǎnhuànlǜ — tỷ lệ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion rate |
| 25835 | 收入与现金流背离 — shōurù yǔ xiànjīnliú bèilí — doanh thu và dòng tiền đi ngược chiều — divergence between revenue and cash flow |
| 25836 | 利润与现金流背离 — lìrùn yǔ xiànjīnliú bèilí — lợi nhuận và dòng tiền đi ngược chiều — divergence between profit and cash flow |
| 25837 | 收入增长快于现金流 — shōurù zēngzhǎng kuài yú xiànjīnliú — doanh thu tăng nhanh hơn dòng tiền — revenue growing faster than cash flow |
| 25838 | 利润增长快于现金流 — lìrùn zēngzhǎng kuài yú xiànjīnliú — lợi nhuận tăng nhanh hơn dòng tiền — profit growing faster than cash flow |
| 25839 | 现金流增长快于利润 — xiànjīnliú zēngzhǎng kuài yú lìrùn — dòng tiền tăng nhanh hơn lợi nhuận — cash flow growing faster than profit |
| 25840 | 现金流低于收入增长 — xiànjīnliú dī yú shōurù zēngzhǎng — dòng tiền thấp hơn mức tăng doanh thu — cash flow below revenue growth |
| 25841 | 现金流低于利润增长 — xiànjīnliú dī yú lìrùn zēngzhǎng — dòng tiền thấp hơn mức tăng lợi nhuận — cash flow below profit growth |
| 25842 | 利润质量下降 — lìrùn zhìliàng xiàjiàng — chất lượng lợi nhuận giảm — deterioration in earnings quality |
| 25843 | 利润质量改善 — lìrùn zhìliàng gǎishàn — chất lượng lợi nhuận cải thiện — improvement in earnings quality |
| 25844 | 现金含量提升 — xiànjīn hánliàng tíshēng — hàm lượng tiền mặt tăng — increase in cash content |
| 25845 | 应计利润占比 — yìngjì lìrùn zhànbǐ — tỷ trọng lợi nhuận dồn tích — accrual profit proportion |
| 25846 | 应计项目占比 — yìngjì xiàngmù zhànbǐ — tỷ trọng khoản mục dồn tích — accrual items proportion |
| 25847 | 应计项目增长 — yìngjì xiàngmù zēngzhǎng — tăng các khoản mục dồn tích — growth in accrual items |
| 25848 | 非现金利润 — fēi xiànjīn lìrùn — lợi nhuận phi tiền tệ — non-cash profit |
| 25849 | 非现金损失 — fēi xiànjīn sǔnshī — tổn thất phi tiền tệ — non-cash losses |
| 25850 | 扣非净利润 — kòu fēi jìng lìrùn — lợi nhuận ròng sau khi loại trừ khoản không thường xuyên — net profit excluding non-recurring items |
| 25851 | 非经常性损益调整 — fēi jīngchángxìng sǔnyì tiáozhěng — điều chỉnh lãi/lỗ không thường xuyên — non-recurring gains and losses adjustment |
| 25852 | 标准化盈利 — biāozhǔnhuà yínglì — lợi nhuận chuẩn hóa — normalized earnings |
| 25853 | 持续性盈利 — chíxùxìng yínglì — lợi nhuận có tính bền vững — sustainable earnings |
| 25854 | 核心盈利 — héxīn yínglì — khả năng sinh lời cốt lõi — core earnings |
| 25855 | 盈利恢复速度 — yínglì huīfù sùdù — tốc độ phục hồi lợi nhuận — earnings recovery rate |
| 25856 | 可比数据调整 — kěbǐ shùjù tiáozhěng — điều chỉnh dữ liệu để so sánh — comparable data adjustment |
| 25857 | 口径调整 — kǒujìng tiáozhěng — điều chỉnh cơ sở số liệu — basis adjustment |
| 25858 | 会计口径调整 — kuàijì kǒujìng tiáozhěng — điều chỉnh cơ sở kế toán — accounting basis adjustment |
| 25859 | 一次性项目调整 — yícìxìng xiàngmù tiáozhěng — điều chỉnh khoản mục một lần — one-off item adjustment |
| 25860 | 剔除异常项目 — tīchú yìcháng xiàngmù — loại bỏ khoản mục bất thường — exclude unusual items |
| 25861 | 剔除一次性因素 — tīchú yícìxìng yīnsù — loại bỏ yếu tố một lần — exclude one-off factors |
| 25862 | 重算利润率 — chóngsuàn lìrùnlǜ — tính lại tỷ suất lợi nhuận — recalculate profit margin |
| 25863 | 重算增长率 — chóngsuàn zēngzhǎnglǜ — tính lại tỷ lệ tăng trưởng — recalculate growth rate |
| 25864 | 标准化处理 — biāozhǔnhuà chǔlǐ — xử lý chuẩn hóa — normalization |
| 25865 | 财务预测误差 — cáiwù yùcè wùchā — sai số dự báo tài chính — financial forecast error |
| 25866 | 预测偏差 — yùcè piānchā — độ lệch dự báo — forecast deviation |
| 25867 | 预算偏差分析 — yùsuàn piānchā fēnxī — phân tích sai lệch ngân sách — budget variance analysis |
| 25868 | 收入预算差异 — shōurù yùsuàn chāyì — chênh lệch doanh thu so với ngân sách — revenue budget variance |
| 25869 | 成本预算差异 — chéngběn yùsuàn chāyì — chênh lệch chi phí so với ngân sách — cost budget variance |
| 25870 | 利润预算差异 — lìrùn yùsuàn chāyì — chênh lệch lợi nhuận so với ngân sách — profit budget variance |
| 25871 | 现金流预算差异 — xiànjīnliú yùsuàn chāyì — chênh lệch dòng tiền so với ngân sách — cash flow budget variance |
| 25872 | 超预算 — chāo yùsuàn — vượt ngân sách — over budget |
| 25873 | 低于预算 — dī yú yùsuàn — thấp hơn ngân sách — below budget |
| 25874 | 回报目标 — huíbào mùbiāo — mục tiêu sinh lời — return target |
| 25875 | 资本回报目标 — zīběn huíbào mùbiāo — mục tiêu sinh lời trên vốn — return on capital target |
| 25876 | 财务表现 — cáiwù biǎoxiàn — biểu hiện tài chính — financial performance |
| 25877 | 盈利表现 — yínglì biǎoxiàn — biểu hiện khả năng sinh lời — profitability performance |
| 25878 | 现金流表现 — xiànjīnliú biǎoxiàn — biểu hiện dòng tiền — cash flow performance |
| 25879 | 资产表现 — zīchǎn biǎoxiàn — hiệu quả sử dụng tài sản — asset performance |
| 25880 | 资本回报表现 — zīběn huíbào biǎoxiàn — hiệu quả sinh lời trên vốn — return on capital performance |
| 25881 | 季度业绩 — jìdù yèjì — kết quả kinh doanh quý — quarterly performance |
| 25882 | 年度业绩 — niándù yèjì — kết quả kinh doanh năm — annual performance |
| 25883 | 业绩预告 — yèjì yùgào — dự báo kết quả kinh doanh — earnings preview |
| 25884 | 业绩快报 — yèjì kuàibào — báo cáo nhanh kết quả kinh doanh — preliminary earnings report |
| 25885 | 业绩说明 — yèjì shuōmíng — thuyết minh kết quả kinh doanh — earnings explanation |
| 25886 | 业绩变动说明 — yèjì biàndòng shuōmíng — giải thích biến động kết quả kinh doanh — explanation of performance changes |
| 25887 | 业绩波动说明 — yèjì bōdòng shuōmíng — giải thích biến động kết quả kinh doanh — explanation of earnings volatility |
| 25888 | 业绩增长原因 — yèjì zēngzhǎng yuányīn — nguyên nhân tăng trưởng kết quả kinh doanh — reasons for performance growth |
| 25889 | 业绩下降原因 — yèjì xiàjiàng yuányīn — nguyên nhân giảm kết quả kinh doanh — reasons for performance decline |
| 25890 | 利润增长原因 — lìrùn zēngzhǎng yuányīn — nguyên nhân tăng lợi nhuận — reasons for profit growth |
| 25891 | 利润下降原因 — lìrùn xiàjiàng yuányīn — nguyên nhân giảm lợi nhuận — reasons for profit decline |
| 25892 | 财务指标拆解 — cáiwù zhǐbiāo chāijiě — phân rã chỉ tiêu tài chính — financial indicator decomposition |
| 25893 | 指标驱动因素 — zhǐbiāo qūdòng yīnsù — yếu tố thúc đẩy chỉ tiêu — drivers of indicators |
| 25894 | 盈利驱动因素分析 — yínglì qūdòng yīnsù fēnxī — phân tích yếu tố thúc đẩy khả năng sinh lời — profitability driver analysis |
| 25895 | 收入驱动分析 — shōurù qūdòng fēnxī — phân tích động lực doanh thu — revenue driver analysis |
| 25896 | 成本驱动分析 — chéngběn qūdòng fēnxī — phân tích động lực chi phí — cost driver analysis |
| 25897 | 现金流驱动分析 — xiànjīnliú qūdòng fēnxī — phân tích động lực dòng tiền — cash flow driver analysis |
| 25898 | 资产驱动分析 — zīchǎn qūdòng fēnxī — phân tích động lực tài sản — asset driver analysis |
| 25899 | 债务驱动分析 — zhàiwù qūdòng fēnxī — phân tích động lực nợ — debt driver analysis |
| 25900 | 业绩桥接分析 — yèjì qiáojiē fēnxī — phân tích cầu nối kết quả kinh doanh — performance bridge analysis |
| 25901 | 财务因素 — cáiwù yīnsù — yếu tố tài chính — financial factors |
| 25902 | 经营因素分析 — jīngyíng yīnsù fēnxī — phân tích yếu tố kinh doanh — operating factor analysis |
| 25903 | 销量因素 — xiāoliàng yīnsù — yếu tố sản lượng bán — sales volume factor |
| 25904 | 客户结构因素 — kèhù jiégòu yīnsù — yếu tố cơ cấu khách hàng — customer mix factor |
| 25905 | 地区结构因素 — dìqū jiégòu yīnsù — yếu tố cơ cấu khu vực — geographic mix factor |
| 25906 | 利率因素 — lìlǜ yīnsù — yếu tố lãi suất — interest rate factor |
| 25907 | 原材料涨价 — yuáncáiliào zhǎngjià — giá nguyên vật liệu tăng — raw material price increase |
| 25908 | 人工涨价 — réngōng zhǎngjià — chi phí nhân công tăng — labor cost increase |
| 25909 | 能源涨价 — néngyuán zhǎngjià — giá năng lượng tăng — energy price increase |
| 25910 | 物流涨价 — wùliú zhǎngjià — chi phí logistics tăng — logistics cost increase |
| 25911 | 成本压力传导 — chéngběn yālì chuándǎo — truyền áp lực chi phí sang giá bán — cost pressure pass-through |
| 25912 | 成本压力缓解 — chéngběn yālì huǎnjiě — áp lực chi phí giảm — easing cost pressure |
| 25913 | 利润空间收窄 — lìrùn kōngjiān shōuzhǎi — biên lợi nhuận thu hẹp — narrowing profit space |
| 25914 | 利润空间扩大 — lìrùn kōngjiān kuòdà — biên lợi nhuận mở rộng — widening profit space |
| 25915 | 盈利能力承压 — yínglì nénglì chéngyā — khả năng sinh lời chịu áp lực — profitability under pressure |
| 25916 | 经营效率下降 — jīngyíng xiàolǜ xiàjiàng — hiệu quả kinh doanh giảm — decline in operating efficiency |
| 25917 | 资产利用效率下降 — zīchǎn lìyòng xiàolǜ xiàjiàng — hiệu quả sử dụng tài sản giảm — decline in asset utilization efficiency |
| 25918 | 资产利用效率提升 — zīchǎn lìyòng xiàolǜ tíshēng — hiệu quả sử dụng tài sản tăng — improvement in asset utilization efficiency |
| 25919 | 资金使用效率下降 — zījīn shǐyòng xiàolǜ xiàjiàng — hiệu quả sử dụng vốn giảm — decline in capital utilization efficiency |
| 25920 | 资金使用效率提升 — zījīn shǐyòng xiàolǜ tíshēng — hiệu quả sử dụng vốn tăng — improvement in capital utilization efficiency |
| 25921 | 存货周转加快 — cúnhuò zhōuzhuǎn jiākuài — vòng quay hàng tồn kho nhanh hơn — faster inventory turnover |
| 25922 | 存货周转放慢 — cúnhuò zhōuzhuǎn fàngmàn — vòng quay hàng tồn kho chậm hơn — slower inventory turnover |
| 25923 | 应收账款周转放慢 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn fàngmàn — vòng quay khoản phải thu chậm hơn — slower receivables turnover |
| 25924 | 应付账款周转加快 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn jiākuài — vòng quay khoản phải trả nhanh hơn — faster payables turnover |
| 25925 | 应付账款周转放慢 — yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn fàngmàn — vòng quay khoản phải trả chậm hơn — slower payables turnover |
| 25926 | 现金循环缩短 — xiànjīn xúnhuán suōduǎn — chu kỳ tiền mặt rút ngắn — shorter cash conversion cycle |
| 25927 | 现金循环延长 — xiànjīn xúnhuán yáncháng — chu kỳ tiền mặt kéo dài — longer cash conversion cycle |
| 25928 | 营运周期缩短 — yíngyùn zhōuqī suōduǎn — chu kỳ hoạt động rút ngắn — shorter operating cycle |
| 25929 | 营运周期延长 — yíngyùn zhōuqī yáncháng — chu kỳ hoạt động kéo dài — longer operating cycle |
| 25930 | 回款加快 — huíkuǎn jiākuài — thu tiền nhanh hơn — faster collections |
| 25931 | 回款放缓 — huíkuǎn fànghuǎn — thu tiền chậm lại — slower collections |
| 25932 | 付款加快 — fùkuǎn jiākuài — thanh toán nhanh hơn — faster payments |
| 25933 | 付款延后 — fùkuǎn yánhòu — thanh toán bị trì hoãn — delayed payments |
| 25934 | 经营性净资产 — jīngyíngxìng jìng zīchǎn — tài sản ròng hoạt động — operating net assets |
| 25935 | 经营性现金流 — jīngyíngxìng xiànjīnliú — dòng tiền hoạt động kinh doanh — operating cash flow |
| 25936 | 经营性利润 — jīngyíngxìng lìrùn — lợi nhuận hoạt động — operating profit |
| 25937 | 经营性收入 — jīngyíngxìng shōurù — doanh thu hoạt động — operating revenue |
| 25938 | 经营性成本 — jīngyíngxìng chéngběn — chi phí hoạt động — operating costs |
| 25939 | 经营性费用 — jīngyíngxìng fèiyòng — chi phí hoạt động — operating expenses |
| 25940 | 经营性利润率 — jīngyíngxìng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động — operating profit margin |
| 25941 | 经营性资产收益率 — jīngyíngxìng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tài sản hoạt động — return on operating assets |
| 25942 | 核心经营指标 — héxīn jīngyíng zhǐbiāo — chỉ tiêu kinh doanh cốt lõi — core operating indicators |
| 25943 | 经营关键指标 — jīngyíng guānjiàn zhǐbiāo — chỉ tiêu kinh doanh then chốt — key operating indicators |
| 25944 | 财务核心数据 — cáiwù héxīn shùjù — dữ liệu tài chính cốt lõi — core financial data |
| 25945 | 经营核心数据 — jīngyíng héxīn shùjù — dữ liệu kinh doanh cốt lõi — core operating data |
| 25946 | 核心财务数据变动 — héxīn cáiwù shùjù biàndòng — biến động dữ liệu tài chính cốt lõi — changes in core financial data |
| 25947 | 关键指标变化 — guānjiàn zhǐbiāo biànhuà — biến động chỉ tiêu then chốt — changes in key indicators |
| 25948 | 关键数据同比 — guānjiàn shùjù tóngbǐ — số liệu then chốt so với cùng kỳ — key data year-on-year |
| 25949 | 关键数据环比 — guānjiàn shùjù huánbǐ — số liệu then chốt so với kỳ trước — key data sequentially |
| 25950 | 财务报表摘要 — cáiwù bàobiǎo zhāiyào — tóm tắt báo cáo tài chính — financial statement summary |
| 25951 | 财务数据摘要 — cáiwù shùjù zhāiyào — tóm tắt dữ liệu tài chính — financial data summary |
| 25952 | 关键财务摘要 — guānjiàn cáiwù zhāiyào — tóm tắt tài chính chủ chốt — key financial summary |
| 25953 | 财务概况 — cáiwù gàikuàng — tổng quan tài chính — financial overview |
| 25954 | 经营概况 — jīngyíng gàikuàng — tổng quan hoạt động kinh doanh — business overview |
| 25955 | 财务回顾 — cáiwù huígù — nhìn lại tình hình tài chính — financial review |
| 25956 | 经营回顾 — jīngyíng huígù — nhìn lại hoạt động kinh doanh — operating review |
| 25957 | 年度财务回顾 — niándù cáiwù huígù — đánh giá tài chính năm — annual financial review |
| 25958 | 季度财务回顾 — jìdù cáiwù huígù — đánh giá tài chính quý — quarterly financial review |
| 25959 | 财务摘要数据 — cáiwù zhāiyào shùjù — số liệu tài chính tóm tắt — summarized financial data |
| 25960 | 财务数据概览 — cáiwù shùjù gàilǎn — tổng quan dữ liệu tài chính — financial data overview |
| 25961 | 经营数据概览 — jīngyíng shùjù gàilǎn — tổng quan dữ liệu kinh doanh — operating data overview |
| 25962 | 主要财务数据 — zhǔyào cáiwù shùjù — số liệu tài chính chủ yếu — major financial data |
| 25963 | 主要经营数据 — zhǔyào jīngyíng shùjù — số liệu kinh doanh chủ yếu — major operating data |
| 25964 | 主要会计数据 — zhǔyào kuàijì shùjù — số liệu kế toán chủ yếu — major accounting data |
| 25965 | 核心业绩数据 — héxīn yèjì shùjù — dữ liệu kết quả kinh doanh cốt lõi — core performance data |
| 25966 | 财务数据对比 — cáiwù shùjù duìbǐ — so sánh dữ liệu tài chính — financial data comparison |
| 25967 | 历史同期数据 — lìshǐ tóngqī shùjù — số liệu cùng kỳ lịch sử — historical comparable-period data |
| 25968 | 财务指标变化 — cáiwù zhǐbiāo biànhuà — biến động chỉ tiêu tài chính — changes in financial indicators |
| 25969 | 关键指标趋势 — guānjiàn zhǐbiāo qūshì — xu hướng chỉ tiêu then chốt — key indicator trends |
| 25970 | 指标同比变化 — zhǐbiāo tóngbǐ biànhuà — biến động chỉ tiêu so với cùng kỳ — year-on-year indicator change |
| 25971 | 指标环比变化 — zhǐbiāo huánbǐ biànhuà — biến động chỉ tiêu so với kỳ trước — sequential indicator change |
| 25972 | 指标绝对值 — zhǐbiāo juéduì zhí — giá trị tuyệt đối của chỉ tiêu — absolute indicator value |
| 25973 | 指标相对值 — zhǐbiāo xiāngduì zhí — giá trị tương đối của chỉ tiêu — relative indicator value |
| 25974 | 指标均值 — zhǐbiāo jūnzhí — giá trị bình quân của chỉ tiêu — average indicator value |
| 25975 | 指标中位数 — zhǐbiāo zhōngwèishù — trung vị của chỉ tiêu — indicator median |
| 25976 | 指标最大值 — zhǐbiāo zuìdà zhí — giá trị lớn nhất của chỉ tiêu — maximum indicator value |
| 25977 | 指标最小值 — zhǐbiāo zuìxiǎo zhí — giá trị nhỏ nhất của chỉ tiêu — minimum indicator value |
| 25978 | 财务规模 — cáiwù guīmó — quy mô tài chính — financial scale |
| 25979 | 经营规模 — jīngyíng guīmó — quy mô kinh doanh — operating scale |
| 25980 | 利润规模 — lìrùn guīmó — quy mô lợi nhuận — profit scale |
| 25981 | 负债规模 — fùzhài guīmó — quy mô nợ — liability scale |
| 25982 | 现金规模 — xiànjīn guīmó — quy mô tiền mặt — cash scale |
| 25983 | 业务规模 — yèwù guīmó — quy mô hoạt động kinh doanh — business scale |
| 25984 | 规模增长 — guīmó zēngzhǎng — tăng trưởng quy mô — scale growth |
| 25985 | 规模扩张 — guīmó kuòzhāng — mở rộng quy mô — scale expansion |
| 25986 | 规模收缩 — guīmó shōusuō — thu hẹp quy mô — scale contraction |
| 25987 | 收入扩张速度 — shōurù kuòzhāng sùdù — tốc độ mở rộng doanh thu — revenue expansion rate |
| 25988 | 利润扩张速度 — lìrùn kuòzhāng sùdù — tốc độ mở rộng lợi nhuận — profit expansion rate |
| 25989 | 收入增量贡献 — shōurù zēngliàng gòngxiàn — đóng góp vào phần doanh thu tăng thêm — incremental revenue contribution |
| 25990 | 利润增量贡献 — lìrùn zēngliàng gòngxiàn — đóng góp vào phần lợi nhuận tăng thêm — incremental profit contribution |
| 25991 | 收入增长驱动 — shōurù zēngzhǎng qūdòng — động lực tăng trưởng doanh thu — revenue growth driver |
| 25992 | 利润增长驱动 — lìrùn zēngzhǎng qūdòng — động lực tăng trưởng lợi nhuận — profit growth driver |
| 25993 | 销量增长 — xiāoliàng zēngzhǎng — tăng sản lượng bán — sales volume growth |
| 25994 | 价格增长 — jiàgé zēngzhǎng — tăng giá bán — price increase |
| 25995 | 客户增长 — kèhù zēngzhǎng — tăng số lượng khách hàng — customer growth |
| 25996 | 订单增长 — dìngdān zēngzhǎng — tăng đơn hàng — order growth |
| 25997 | 订单余额 — dìngdān yú’é — giá trị đơn hàng còn lại — order backlog |
| 25998 | 订单覆盖率 — dìngdān fùgàilǜ — tỷ lệ đơn hàng bao phủ — order coverage ratio |
| 25999 | 合同收入 — hétóng shōurù — doanh thu theo hợp đồng — contract revenue |
| 26000 | 合同履约 — hétóng lǚyuē — thực hiện hợp đồng — contract performance |
| 26001 | 履约义务 — lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện hợp đồng — performance obligations |
| 26002 | 未履约义务 — wèi lǚyuē yìwù — nghĩa vụ chưa thực hiện — remaining performance obligations |
| 26003 | 履约时点 — lǚyuē shídiǎn — thời điểm thực hiện nghĩa vụ — performance date |
| 26004 | 履约进度法 — lǚyuē jìndù fǎ — phương pháp theo tiến độ thực hiện — percentage-of-completion method |
| 26005 | 时段确认 — shíduàn quèrèn — ghi nhận theo một khoảng thời gian — over-time recognition |
| 26006 | 可变对价 — kěbiàn duìjià — đối giá biến đổi — variable consideration |
| 26007 | 获取合同成本 — huòqǔ hétóng chéngběn — chi phí để có được hợp đồng — costs to obtain a contract |
| 26008 | 履行合同成本 — lǚxíng hétóng chéngběn — chi phí thực hiện hợp đồng — costs to fulfill a contract |
| 26009 | 预收收入余额 — yùshōu shōurù yú’é — số dư doanh thu nhận trước — deferred revenue balance |
| 26010 | 单位成本变化 — dānwèi chéngběn biànhuà — thay đổi chi phí đơn vị — change in unit cost |
| 26011 | 单位费用 — dānwèi fèiyòng — chi phí trên đơn vị — unit expense |
| 26012 | 单位利润 — dānwèi lìrùn — lợi nhuận trên đơn vị — unit profit |
| 26013 | 费用占收入比 — fèiyòng zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí trên doanh thu — expenses-to-revenue ratio |
| 26014 | 成本收入比 — chéngběn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí trên thu nhập — cost-to-income ratio |
| 26015 | 成本控制率 — chéngběn kòngzhìlǜ — tỷ lệ kiểm soát chi phí — cost control ratio |
| 26016 | 成本下降 — chéngběn xiàjiàng — chi phí giảm — cost decline |
| 26017 | 费用上升 — fèiyòng shàngshēng — chi phí tăng — expense increase |
| 26018 | 成本刚性 — chéngběn gāngxìng — tính cứng của chi phí — cost rigidity |
| 26019 | 费用结构优化 — fèiyòng jiégòu yōuhuà — tối ưu hóa cơ cấu chi phí — expense structure optimization |
| 26020 | 降本增效 — jiàngběn zēngxiào — giảm chi phí và nâng hiệu quả — cost reduction and efficiency improvement |
| 26021 | 毛利额 — máolì é — lợi nhuận gộp — gross profit amount |
| 26022 | 毛利贡献率 — máolì gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp lợi nhuận gộp — gross profit contribution rate |
| 26023 | 毛利变动率 — máolì biàndònglǜ — tỷ lệ biến động lợi nhuận gộp — gross profit change rate |
| 26024 | 营业利润额 — yíngyè lìrùn é — lợi nhuận hoạt động — operating profit amount |
| 26025 | 利润总额增长率 — lìrùn zǒng’é zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng tổng lợi nhuận — total profit growth rate |
| 26026 | 净利润增长率变化 — jìng lìrùn zēngzhǎnglǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng — change in net profit growth rate |
| 26027 | 净利润占收入比 — jìng lìrùn zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ lợi nhuận ròng trên doanh thu — net profit-to-revenue ratio |
| 26028 | 利润转换率 — lìrùn zhuǎnhuànlǜ — tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận — profit conversion rate |
| 26029 | 非经营收益 — fēi jīngyíng shōuyì — thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating income |
| 26030 | 非经营损失 — fēi jīngyíng sǔnshī — tổn thất ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating loss |
| 26031 | 非经营性收益占比 — fēi jīngyíngxìng shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập ngoài hoạt động — non-operating income proportion |
| 26032 | 投资性收益 — tóuzīxìng shōuyì — thu nhập mang tính đầu tư — investment-related income |
| 26033 | 资产处置收益占比 — zīchǎn chǔzhì shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng lãi từ thanh lý tài sản — asset disposal gain proportion |
| 26034 | 公允价值收益占比 — gōngyǔn jiàzhí shōuyì zhànbǐ — tỷ trọng lãi do giá trị hợp lý — fair value gain proportion |
| 26035 | 政府补助占利润比 — zhèngfǔ bǔzhù zhàn lìrùn bǐ — tỷ lệ trợ cấp trên lợi nhuận — government grants to profit ratio |
| 26036 | 补助依赖度 — bǔzhù yīlàidù — mức độ phụ thuộc trợ cấp — reliance on subsidies |
| 26037 | 应收款减值准备 — yìngshōukuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị khoản phải thu — receivables impairment allowance |
| 26038 | 存货跌价准备余额 — cúnhuò diējià zhǔnbèi yú’é — số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down allowance balance |
| 26039 | 长期资产减值准备 — chángqī zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị tài sản dài hạn — long-term asset impairment allowance |
| 26040 | 信用减值 — xìnyòng jiǎnzhí — suy giảm giá trị tín dụng — credit impairment |
| 26041 | 预期信用损失率 — yùqī xìnyòng sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất tín dụng dự kiến — expected credit loss rate |
| 26042 | 信用风险增加 — xìnyòng fēngxiǎn zēngjiā — rủi ro tín dụng tăng — increase in credit risk |
| 26043 | 信用风险下降 — xìnyòng fēngxiǎn xiàjiàng — rủi ro tín dụng giảm — decrease in credit risk |
| 26044 | 客户违约 — kèhù wéiyuē — khách hàng vi phạm nghĩa vụ — customer default |
| 26045 | 损失率 — sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất — loss rate |
| 26046 | 摊余成本 — tān yú chéngběn — giá trị ghi sổ theo phương pháp lãi suất thực — amortized cost |
| 26047 | 以摊余成本计量 — yǐ tānyú chéngběn jìliàng — đo lường theo giá trị phân bổ — measured at amortized cost |
| 26048 | 金融资产公允价值 — jīnróng zīchǎn gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý tài sản tài chính — fair value of financial assets |
| 26049 | 金融负债公允价值 — jīnróng fùzhài gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý nợ tài chính — fair value of financial liabilities |
| 26050 | 公允价值层次第一层次 — gōngyǔn jiàzhí céngcì dì yī céngcì — cấp độ 1 của thứ bậc giá trị hợp lý — Level 1 fair value |
| 26051 | 公允价值层次第二层次 — gōngyǔn jiàzhí céngcì dì èr céngcì — cấp độ 2 của thứ bậc giá trị hợp lý — Level 2 fair value |
| 26052 | 公允价值层次第三层次 — gōngyǔn jiàzhí céngcì dì sān céngcì — cấp độ 3 của thứ bậc giá trị hợp lý — Level 3 fair value |
| 26053 | 不可观察输入值 — bù kě guānchá shūrù zhí — đầu vào không quan sát được — unobservable inputs |
| 26054 | 市场参数 — shìchǎng cānshù — tham số thị trường — market parameters |
| 26055 | 估值变动 — gūzhí biàndòng — biến động định giá — valuation changes |
| 26056 | 估值损益 — gūzhí sǔnyì — lãi/lỗ định giá — valuation gains and losses |
| 26057 | 现金流量套期 — xiànjīnliú liàng tàoqī — phòng ngừa dòng tiền — cash flow hedge |
| 26058 | 公允价值套期 — gōngyǔn jiàzhí tàoqī — phòng ngừa giá trị hợp lý — fair value hedge |
| 26059 | 套期无效部分 — tàoqī wúxiào bùfen — phần không hiệu quả của phòng ngừa — ineffective portion of hedge |
| 26060 | 风险敞口 — fēngxiǎn shàngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 26061 | 利率风险敞口 — lìlǜ fēngxiǎn shàngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro lãi suất — interest rate exposure |
| 26062 | 汇率风险敞口 — huìlǜ fēngxiǎn shàngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro tỷ giá — foreign exchange exposure |
| 26063 | 流动性风险分析 — liúdòngxìng fēngxiǎn fēnxī — phân tích rủi ro thanh khoản — liquidity risk analysis |
| 26064 | 信用风险分析 — xìnyòng fēngxiǎn fēnxī — phân tích rủi ro tín dụng — credit risk analysis |
| 26065 | 市场风险分析 — shìchǎng fēngxiǎn fēnxī — phân tích rủi ro thị trường — market risk analysis |
| 26066 | 风险敞口分析 — fēngxiǎn shàngkǒu fēnxī — phân tích mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure analysis |
| 26067 | 风险集中度 — fēngxiǎn jízhōngdù — mức độ tập trung rủi ro — risk concentration |
| 26068 | 偿债压力测试 — chángzhài yālì cèshì — kiểm tra áp lực trả nợ — debt service stress test |
| 26069 | 债务到期分析 — zhàiwù dàoqī fēnxī — phân tích nợ đến hạn — debt maturity analysis |
| 26070 | 到期日分布 — dàoqīrì fēnbù — phân bố ngày đáo hạn — maturity profile |
| 26071 | 一年以上到期债务 — yì nián yǐshàng dàoqī zhàiwù — nợ đến hạn trên một năm — debt due after one year |
| 26072 | 融资到期 — róngzī dàoqī — khoản tài trợ đến hạn — financing maturity |
| 26073 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng — credit line |
| 26074 | 已用授信额度 — yǐ yòng shòuxìn édù — hạn mức tín dụng đã sử dụng — utilized credit facilities |
| 26075 | 未用授信额度 — wèi yòng shòuxìn édù — hạn mức tín dụng chưa sử dụng — undrawn credit facilities |
| 26076 | 融资额度 — róngzī édù — hạn mức tài trợ — financing limit |
| 26077 | 债券融资 — zhàiquàn róngzī — huy động vốn bằng trái phiếu — bond financing |
| 26078 | 发行债券 — fāxíng zhàiquàn — phát hành trái phiếu — bond issuance |
| 26079 | 债券余额 — zhàiquàn yú’é — số dư trái phiếu — bond balance |
| 26080 | 债券期限 — zhàiquàn qīxiàn — kỳ hạn trái phiếu — bond maturity |
| 26081 | 信用债 — xìnyòng zhài — trái phiếu tín dụng — credit bonds |
| 26082 | 发行股份 — fāxíng gǔfèn — phát hành cổ phần — share issuance |
| 26083 | 股权稀释 — gǔquán xīshì — pha loãng cổ phần — equity dilution |
| 26084 | 股东权益稀释 — gǔdōng quányì xīshì — pha loãng quyền lợi cổ đông — shareholder equity dilution |
| 26085 | 每股收益摊薄 — měi gǔ shōuyì tānbó — pha loãng thu nhập trên mỗi cổ phiếu — EPS dilution |
| 26086 | 股本扩张 — gǔběn kuòzhāng — mở rộng vốn cổ phần — share capital expansion |
| 26087 | 股东权益增长 — gǔdōng quányì zēngzhǎng — tăng vốn cổ đông — growth in shareholders’ equity |
| 26088 | 资本公积变动 — zīběn gōngjī biàndòng — biến động thặng dư vốn — changes in capital reserves |
| 26089 | 库存股变动 — kùcún gǔ biàndòng — biến động cổ phiếu quỹ — changes in treasury shares |
| 26090 | 其他权益工具持有人权益 — qítā quányì gōngjù chíyǒurén quányì — quyền lợi người nắm giữ công cụ vốn khác — equity attributable to holders of other equity instruments |
| 26091 | 少数股东损益 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì — lãi/lỗ của cổ đông thiểu số — non-controlling interests’ profit or loss |
| 26092 | 少数股东现金股利 — shǎoshù gǔdōng xiànjīn gǔlì — cổ tức tiền mặt cho cổ đông thiểu số — cash dividends to non-controlling interests |
| 26093 | 归母净利润 — guī mǔ jìng lìrùn — lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ — net profit attributable to parent shareholders |
| 26094 | 少数股东权益占比 — shǎoshù gǔdōng quányì zhànbǐ — tỷ trọng lợi ích cổ đông thiểu số — non-controlling interest proportion |
| 26095 | 少数股东损益占比 — shǎoshù gǔdōng sǔnyì zhànbǐ — tỷ trọng lãi/lỗ cổ đông thiểu số — non-controlling interests’ profit proportion |
| 26096 | 并表 — bìngbiǎo — hợp nhất vào báo cáo — consolidation into financial statements |
| 26097 | 不并表 — bù bìngbiǎo — không hợp nhất báo cáo — not consolidated |
| 26098 | 纳入合并范围 — nàrù hébìng fànwéi — đưa vào phạm vi hợp nhất — included in consolidation scope |
| 26099 | 退出合并范围 — tuìchū hébìng fànwéi — loại khỏi phạm vi hợp nhất — removed from consolidation scope |
| 26100 | 合并抵销 — hébìng dǐxiāo — loại trừ khi hợp nhất — consolidation eliminations |
| 26101 | 内部销售抵销 — nèibù xiāoshòu dǐxiāo — loại trừ doanh thu bán nội bộ — elimination of intercompany sales |
| 26102 | 商誉确认金额 — shāngyù quèrèn jīn’é — giá trị lợi thế thương mại được ghi nhận — recognized goodwill amount |
| 26103 | 可辨认净资产 — kě biànrèn jìng zīchǎn — tài sản ròng có thể xác định — identifiable net assets |
| 26104 | 控制权取得日 — kòngzhìquán qǔdé rì — ngày đạt được quyền kiểm soát — acquisition date |
| 26105 | 重大资产重组 — zhòngdà zīchǎn chóngzǔ — tái cấu trúc tài sản trọng yếu — major asset restructuring |
| 26106 | 资产剥离 — zīchǎn bōlí — tách/chuyển nhượng tài sản — asset carve-out |
| 26107 | 业务出售 — yèwù chūshòu — bán hoạt động kinh doanh — business disposal |
| 26108 | 处置子公司 — chǔzhì zǐ gōngsī — thanh lý/bán công ty con — disposal of a subsidiary |
| 26109 | 处置联营企业 — chǔzhì liányíng qǐyè — thoái vốn khỏi công ty liên kết — disposal of an associate |
| 26110 | 终止经营损益 — zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì — lãi/lỗ từ hoạt động đã chấm dứt — profit or loss from discontinued operations |
| 26111 | 持有待售资产 — chíyǒu dàishòu zīchǎn — tài sản nắm giữ để bán — assets held for sale |
| 26112 | 持有待售负债 — chíyǒu dàishòu fùzhài — nợ phải trả liên quan tài sản nắm giữ để bán — liabilities associated with assets held for sale |
| 26113 | 持有待售类别 — chíyǒu dàishòu lèibié — nhóm tài sản nắm giữ để bán — held-for-sale classification |
| 26114 | 处置组 — chǔzhì zǔ — nhóm tài sản thanh lý — disposal group |
| 26115 | 处置损失确认 — chǔzhì sǔnshī quèrèn — ghi nhận lỗ thanh lý — recognition of disposal loss |
| 26116 | 资产处置价款 — zīchǎn chǔzhì jiàkuǎn — giá bán/giá trị thanh lý tài sản — asset disposal proceeds |
| 26117 | 处置净收益 — chǔzhì jìng shōuyì — lãi thuần từ thanh lý — net disposal gain |
| 26118 | 处置净损失 — chǔzhì jìng sǔnshī — lỗ thuần từ thanh lý — net disposal loss |
| 26119 | 处置现金流 — chǔzhì xiànjīnliú — dòng tiền từ thanh lý tài sản — disposal cash flow |
| 26120 | 长期股权投资账面价值 — chángqī gǔquán tóuzī zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ đầu tư vốn dài hạn — carrying amount of long-term equity investments |
| 26121 | 投资比例 — tóuzī bǐlì — tỷ lệ đầu tư — investment proportion |
| 26122 | 投资账面价值变动 — tóuzī zhàngmiàn jiàzhí biàndòng — biến động giá trị ghi sổ khoản đầu tư — change in investment carrying amount |
| 26123 | 长期股权投资减值 — chángqī gǔquán tóuzī jiǎnzhí — suy giảm giá trị đầu tư dài hạn — impairment of long-term equity investments |
| 26124 | 投资损益 — tóuzī sǔnyì — lãi/lỗ đầu tư — investment gains and losses |
| 26125 | 投资回报 — tóuzī huíbào — lợi nhuận từ đầu tư — investment return |
| 26126 | 房地产投资 — fángdìchǎn tóuzī — đầu tư bất động sản — real estate investment |
| 26127 | 投资性房地产租金收入 — tóuzīxìng fángdìchǎn zūjīn shōurù — thu nhập cho thuê bất động sản đầu tư — rental income from investment property |
| 26128 | 投资性房地产公允价值变动 — tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí biàndòng — biến động giá trị hợp lý bất động sản đầu tư — fair value change in investment property |
| 26129 | 出租率 — chūzūlǜ — tỷ lệ cho thuê — occupancy rate |
| 26130 | 租金收益率 — zūjīn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời tiền thuê — rental yield |
| 26131 | 房地产出租收入 — fángdìchǎn chūzū shōurù — doanh thu cho thuê bất động sản — rental revenue |
| 26132 | 房地产存货 — fángdìchǎn cúnhuò — hàng tồn kho bất động sản — property inventory |
| 26133 | 无形资产明细 — wúxíng zīchǎn míngxì — chi tiết tài sản vô hình — intangible asset details |
| 26134 | 专利权 — zhuānlìquán — quyền sáng chế — patents |
| 26135 | 商标权 — shāngbiāoquán — quyền nhãn hiệu — trademarks |
| 26136 | 著作权 — zhùzuòquán — bản quyền — copyrights |
| 26137 | 特许经营权 — tèxǔ jīngyíngquán — quyền nhượng quyền kinh doanh — franchise rights |
| 26138 | 无形资产使用寿命 — wúxíng zīchǎn shǐyòng shòumìng — thời gian sử dụng hữu ích tài sản vô hình — useful life of intangible assets |
| 26139 | 有限寿命 — yǒuxiàn shòumìng — thời gian sử dụng hữu hạn — finite useful life |
| 26140 | 无限寿命 — wúxiàn shòumìng — thời gian sử dụng vô hạn — indefinite useful life |
| 26141 | 无形资产摊销年限 — wúxíng zīchǎn tānxiāo niánxiàn — thời gian phân bổ tài sản vô hình — intangible asset amortization period |
| 26142 | 固定资产折旧政策 — gùdìng zīchǎn zhéjiù zhèngcè — chính sách khấu hao tài sản cố định — depreciation policy for fixed assets |
| 26143 | 直线法折旧 — zhíxiàn fǎ zhéjiù — khấu hao theo đường thẳng — straight-line depreciation |
| 26144 | 加速折旧法 — jiāsù zhéjiù fǎ — phương pháp khấu hao nhanh — accelerated depreciation method |
| 26145 | 年数总和法 — niánshù zǒnghé fǎ — phương pháp tổng số các năm — sum-of-the-years’-digits method |
| 26146 | 折旧方法变更 — zhéjiù fāngfǎ biàngēng — thay đổi phương pháp khấu hao — change in depreciation method |
| 26147 | 折旧期限变更 — zhéjiù qīxiàn biàngēng — thay đổi thời gian khấu hao — change in depreciation period |
| 26148 | 残值率 — cánzhí lǜ — tỷ lệ giá trị còn lại — residual value ratio |
| 26149 | 累计折旧占原值比 — lěijì zhéjiù zhàn yuánzhí bǐ — tỷ lệ khấu hao lũy kế trên nguyên giá — accumulated depreciation to gross book value ratio |
| 26150 | 资产折旧程度 — zīchǎn zhéjiù chéngdù — mức độ khấu hao tài sản — degree of asset depreciation |
| 26151 | 租赁会计 — zūlìn kuàijì — kế toán thuê tài sản — lease accounting |
| 26152 | 租赁资产 — zūlìn zīchǎn — tài sản thuê — leased assets |
| 26153 | 租赁利率 — zūlìn lìlǜ — lãi suất thuê — lease interest rate |
| 26154 | 租赁到期分析 — zūlìn dàoqī fēnxī — phân tích thời hạn thuê — lease maturity analysis |
| 26155 | 使用权资产折旧 — shǐyòngquán zīchǎn zhéjiù — khấu hao tài sản quyền sử dụng — depreciation of right-of-use assets |
| 26156 | 租赁利息费用 — zūlìn lìxī fèiyòng — chi phí lãi thuê — lease interest expense |
| 26157 | 短期租赁 — duǎnqī zūlìn — thuê ngắn hạn — short-term leases |
| 26158 | 所得税调节 — suǒdéshuì tiáojié — điều chỉnh thuế thu nhập — income tax reconciliation |
| 26159 | 递延所得税收益 — dìyán suǒdéshuì shōuyì — thu nhập thuế thu nhập hoãn lại — deferred income tax income |
| 26160 | 递延所得税变动 — dìyán suǒdéshuì biàndòng — biến động thuế thu nhập hoãn lại — changes in deferred income tax |
| 26161 | 未确认递延所得税资产 — wèi quèrèn dìyán suǒdéshuì zīchǎn — tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa được ghi nhận — unrecognized deferred tax assets |
| 26162 | 所得税费用率 — suǒdéshuì fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí thuế thu nhập — income tax expense ratio |
| 26163 | 有效税率差异 — yǒuxiào shuìlǜ chāyì — chênh lệch thuế suất hiệu dụng — effective tax rate difference |
| 26164 | 税收优惠影响 — shuìshōu yōuhuì yǐngxiǎng — ảnh hưởng của ưu đãi thuế — impact of tax incentives |
| 26165 | 可抵扣费用 — kě dǐkòu fèiyòng — chi phí được khấu trừ — deductible expenses |
| 26166 | 应纳税所得额 — yīngnàshuì suǒdé é — thu nhập chịu thuế — taxable income |
| 26167 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — điều chỉnh thuế — tax adjustments |
| 26168 | 所得税汇算清缴 — suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — quyết toán thuế thu nhập — annual income tax settlement |
| 26169 | 现金分红政策 — xiànjīn fēnhóng zhèngcè — chính sách cổ tức tiền mặt — cash dividend policy |
| 26170 | 股利分配率 — gǔlì fēnpèi lǜ — tỷ lệ phân phối cổ tức — dividend distribution ratio |
| 26171 | 股利增长率 — gǔlì zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng cổ tức — dividend growth rate |
| 26172 | 股东回报率 — gǔdōng huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn cho cổ đông — shareholder return rate |
| 26173 | 利润留存 — lìrùn liúcún — lợi nhuận giữ lại — profit retention |
| 26174 | 利润再投资 — lìrùn zài tóuzī — tái đầu tư lợi nhuận — reinvestment of profits |
| 26175 | 分红支付能力 — fēnhóng zhīfù nénglì — khả năng chi trả cổ tức — dividend-paying capacity |
| 26176 | 每股现金股利 — měi gǔ xiànjīn gǔlì — cổ tức tiền mặt trên mỗi cổ phiếu — cash dividend per share |
| 26177 | 企业价值与收入比 — qǐyè jiàzhí yǔ shōurù bǐ — tỷ lệ giá trị doanh nghiệp trên doanh thu — enterprise value-to-revenue ratio |
| 26178 | 企业价值与息税折旧摊销前利润比 — qǐyè jiàzhí yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐ — hệ số EV/EBITDA — EV/EBITDA ratio |
| 26179 | 账面价值与市场价值差异 — zhàngmiàn jiàzhí yǔ shìchǎng jiàzhí chāyì — chênh lệch giữa giá trị sổ sách và giá trị thị trường — difference between book value and market value |
| 26180 | 流通股本 — liútōng gǔběn — cổ phần lưu hành — tradable share capital |
| 26181 | 总股本 — zǒng gǔběn — tổng số vốn cổ phần — total share capital |
| 26182 | 流通股比例 — liútōng gǔ bǐlì — tỷ lệ cổ phiếu lưu hành — free-float ratio |
| 26183 | 股价与净资产比 — gǔjià yǔ jìng zīchǎn bǐ — tỷ lệ giá cổ phiếu trên tài sản ròng — price-to-net-assets ratio |
| 26184 | 盈利预测调整 — yínglì yùcè tiáozhěng — điều chỉnh dự báo lợi nhuận — earnings estimate revision |
| 26185 | 实际业绩低于预期 — shíjì yèjì dī yú yùqī — kết quả thực tế thấp hơn dự kiến — actual performance below expectations |
| 26186 | 实际业绩高于预期 — shíjì yèjì gāo yú yùqī — kết quả thực tế cao hơn dự kiến — actual performance above expectations |
| 26187 | 业绩超预期 — yèjì chāo yùqī — kết quả kinh doanh vượt dự kiến — earnings above expectations |
| 26188 | 业绩低于预期 — yèjì dī yú yùqī — kết quả kinh doanh thấp hơn dự kiến — earnings below expectations |
| 26189 | 盈利预测区间 — yínglì yùcè qūjiān — khoảng dự báo lợi nhuận — earnings forecast range |
| 26190 | 预测上限 — yùcè shàngxiàn — cận trên dự báo — upper forecast range |
| 26191 | 预测下限 — yùcè xiàxiàn — cận dưới dự báo — lower forecast range |
| 26192 | 实际结果 — shíjì jiéguǒ — kết quả thực tế — actual result |
| 26193 | 预测误差率 — yùcè wùchālǜ — tỷ lệ sai số dự báo — forecast error rate |
| 26194 | 管理层指引 — guǎnlǐcéng zhǐyǐn — định hướng của ban lãnh đạo — management guidance |
| 26195 | 年度指引 — niándù zhǐyǐn — định hướng cả năm — annual guidance |
| 26196 | 管理层讨论与分析 — guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī — phần thảo luận và phân tích của ban lãnh đạo — management discussion and analysis |
| 26197 | 管理层分析 — guǎnlǐcéng fēnxī — phân tích của ban lãnh đạo — management analysis |
| 26198 | 经营回顾与展望 — jīngyíng huígù yǔ zhǎnwàng — nhìn lại và triển vọng kinh doanh — business review and outlook |
| 26199 | 业务展望 — yèwù zhǎnwàng — triển vọng hoạt động — business outlook |
| 26200 | 扩产计划 — kuòchǎn jìhuà — kế hoạch mở rộng công suất — capacity expansion plan |
| 26201 | 产能规划 — chǎnnéng guīhuà — quy hoạch công suất — capacity planning |
| 26202 | 资本配置计划 — zīběn pèizhì jìhuà — kế hoạch phân bổ vốn — capital allocation plan |
| 26203 | 现金管理计划 — xiànjīn guǎnlǐ jìhuà — kế hoạch quản lý tiền mặt — cash management plan |
| 26204 | 分红计划 — fēnhóng jìhuà — kế hoạch chia cổ tức — dividend plan |
| 26205 | 回购股份 — huígòu gǔfèn — mua lại cổ phần — share buyback |
| 26206 | 股份回购支出 — gǔfèn huígòu zhīchū — chi phí mua lại cổ phần — share repurchase expenditure |
| 26207 | 合同承诺 — hétóng chéngnuò — cam kết theo hợp đồng — contractual commitments |
| 26208 | 对外承诺 — duìwài chéngnuò — cam kết đối ngoại — external commitments |
| 26209 | 承诺事项 — chéngnuò shìxiàng — các vấn đề cam kết — commitments |
| 26210 | 重大承诺 — zhòngdà chéngnuò — cam kết trọng yếu — significant commitments |
| 26211 | 承诺金额 — chéngnuò jīn’é — giá trị cam kết — commitment amount |
| 26212 | 已签订合同 — yǐ qiāndìng hétóng — hợp đồng đã ký — signed contracts |
| 26213 | 未执行合同 — wèi zhíxíng hétóng — hợp đồng chưa thực hiện — unexecuted contracts |
| 26214 | 未来资本支出 — wèilái zīběn zhīchū — chi tiêu vốn trong tương lai — future capital expenditures |
| 26215 | 财务担保合同 — cáiwù dānbǎo hétóng — hợp đồng bảo lãnh tài chính — financial guarantee contracts |
| 26216 | 担保责任 — dānbǎo zérèn — trách nhiệm bảo lãnh — guarantee obligations |
| 26217 | 担保范围 — dānbǎo fànwéi — phạm vi bảo lãnh — guarantee scope |
| 26218 | 担保期限 — dānbǎo qīxiàn — thời hạn bảo lãnh — guarantee term |
| 26219 | 最大风险敞口 — zuìdà fēngxiǎn shàngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro tối đa — maximum risk exposure |
| 26220 | 财务承诺金额 — cáiwù chéngnuò jīn’é — giá trị cam kết tài chính — financial commitment amount |
| 26221 | 或有损失 — huòyǒu sǔnshī — tổn thất tiềm tàng — contingent loss |
| 26222 | 或有收益 — huòyǒu shōuyì — thu nhập tiềm tàng — contingent gain |
| 26223 | 潜在负债 — qiánzài fùzhài — nợ tiềm ẩn — potential liabilities |
| 26224 | 诉讼准备 — sùsòng zhǔnbèi — dự phòng cho kiện tụng — litigation provision |
| 26225 | 预计诉讼损失 — yùjì sùsòng sǔnshī — tổn thất kiện tụng dự kiến — expected litigation loss |
| 26226 | 监管风险 — jiānguǎn fēngxiǎn — rủi ro pháp lý/quản lý — regulatory risk |
| 26227 | 环境责任 — huánjìng zérèn — trách nhiệm môi trường — environmental liabilities |
| 26228 | 环保支出 — huánbǎo zhīchū — chi phí bảo vệ môi trường — environmental expenditure |
| 26229 | 安全生产责任 — ānquán shēngchǎn zérèn — trách nhiệm an toàn sản xuất — production safety obligations |
| 26230 | 税务争议 — shuìwù zhēngyì — tranh chấp thuế — tax disputes |
| 26231 | 审计调整事项 — shěnjì tiáozhěng shìxiàng — các khoản mục điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment items |
| 26232 | 审计保留事项 — shěnjì bǎoliú shìxiàng — vấn đề được nêu trong ý kiến ngoại trừ — qualified audit matters |
| 26233 | 重大审计事项 — zhòngdà shěnjì shìxiàng — vấn đề kiểm toán trọng yếu — significant audit matters |
| 26234 | 持续经营相关事项 — chíxù jīngyíng xiāngguān shìxiàng — vấn đề liên quan hoạt động liên tục — matters related to going concern |
| 26235 | 审计依据 — shěnjì yījù — cơ sở kiểm toán — audit basis |
| 26236 | 签字会计师 — qiānzì kuàijìshī — kiểm toán viên ký báo cáo — signing auditor |
| 26237 | 监事会 — jiānshìhuì — ban kiểm soát — supervisory board |
| 26238 | 管理层薪酬 — guǎnlǐcéng xīnchóu — thù lao ban lãnh đạo — management compensation |
| 26239 | 管理层持股 — guǎnlǐcéng chígǔ — tỷ lệ sở hữu cổ phần của ban lãnh đạo — management shareholding |
| 26240 | 员工持股计划 — yuángōng chígǔ jìhuà — chương trình sở hữu cổ phần nhân viên — employee share ownership plan |
| 26241 | 股权激励费用 — gǔquán jīlì fèiyòng — chi phí khuyến khích bằng cổ phần — share-based compensation expense |
| 26242 | 期权费用 — qīquán fèiyòng — chi phí quyền chọn — option expense |
| 26243 | 股权激励成本 — gǔquán jīlì chéngběn — chi phí khuyến khích bằng cổ phần — equity incentive cost |
| 26244 | 行权价格 — xíngquán jiàgé — giá thực hiện quyền chọn — exercise price |
| 26245 | 行权条件 — xíngquán tiáojiàn — điều kiện thực hiện quyền — vesting/exercise conditions |
| 26246 | 授予日公允价值 — shòuyǔ rì gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý tại ngày cấp — grant-date fair value |
| 26247 | 股份支付摊销 — gǔfèn zhīfù tānxiāo — phân bổ chi phí thanh toán bằng cổ phiếu — amortization of share-based payment |
| 26248 | 员工激励成本 — yuángōng jīlì chéngběn — chi phí khuyến khích nhân viên — employee incentive cost |
| 26249 | 股权激励影响 — gǔquán jīlì yǐngxiǎng — ảnh hưởng của khuyến khích bằng cổ phần — impact of equity incentives |
| 26250 | 每股收益稀释影响 — měi gǔ shōuyì xīshì yǐngxiǎng — ảnh hưởng pha loãng đến EPS — diluted EPS impact |
| 26251 | 股权激励费用率 — gǔquán jīlì fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí khuyến khích bằng cổ phần — equity incentive expense ratio |
| 26252 | 财务报表阅读技巧 — cáiwù bàobiǎo yuèdú jìqiǎo — kỹ năng đọc báo cáo tài chính — financial statement reading skills |
| 26253 | 财务报表阅读方法 — cáiwù bàobiǎo yuèdú fāngfǎ — phương pháp đọc báo cáo tài chính — financial statement reading methods |
| 26254 | 财务报表阅读思路 — cáiwù bàobiǎo yuèdú sīlù — tư duy đọc báo cáo tài chính — financial statement reading approach |
| 26255 | 财务报表分析思路 — cáiwù bàobiǎo fēnxī sīlù — tư duy phân tích báo cáo tài chính — financial statement analysis approach |
| 26256 | 报表分析逻辑 — bàobiǎo fēnxī luójí — logic phân tích báo cáo — statement analysis logic |
| 26257 | 报表分析路径 — bàobiǎo fēnxī lùjìng — quy trình phân tích báo cáo — statement analysis process |
| 26258 | 财务分析步骤 — cáiwù fēnxī bùzhòu — các bước phân tích tài chính — financial analysis steps |
| 26259 | 分析维度 — fēnxī wéidù — chiều phân tích — analytical dimensions |
| 26260 | 分析视角 — fēnxī shìjiǎo — góc nhìn phân tích — analytical perspective |
| 26261 | 分析层次 — fēnxī céngcì — cấp độ phân tích — analytical level |
| 26262 | 利润真实性分析 — lìrùn zhēnshíxìng fēnxī — phân tích tính chân thực của lợi nhuận — profit authenticity analysis |
| 26263 | 利润持续性 — lìrùn chíxùxìng — tính bền vững của lợi nhuận — earnings persistence |
| 26264 | 利润稳定性 — lìrùn wěndìngxìng — tính ổn định của lợi nhuận — earnings stability |
| 26265 | 利润可持续增长 — lìrùn kě chíxù zēngzhǎng — tăng trưởng lợi nhuận bền vững — sustainable profit growth |
| 26266 | 经常性盈利能力 — jīngchángxìng yínglì nénglì — năng lực sinh lời thường xuyên — recurring profitability |
| 26267 | 利润波动来源 — lìrùn bōdòng láiyuán — nguồn biến động lợi nhuận — sources of earnings volatility |
| 26268 | 盈利结构 — yínglì jiégòu — cơ cấu sinh lời — profitability structure |
| 26269 | 销售回款质量 — xiāoshòu huíkuǎn zhìliàng — chất lượng thu tiền bán hàng — sales collection quality |
| 26270 | 收入现金含量 — shōurù xiànjīn hánliàng — hàm lượng tiền mặt của doanh thu — cash content of revenue |
| 26271 | 销售收入现金比 — xiāoshòu shōurù xiànjīn bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên doanh thu bán hàng — sales cash ratio |
| 26272 | 收入内生增长 — shōurù nèishēng zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu nội sinh — organic revenue growth |
| 26273 | 收入外延增长 — shōurù wàiyán zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu do mở rộng bên ngoài — inorganic revenue growth |
| 26274 | 收入增长可持续性 — shōurù zēngzhǎng kě chíxùxìng — tính bền vững của tăng trưởng doanh thu — sustainability of revenue growth |
| 26275 | 客户依赖度 — kèhù yīlàidù — mức độ phụ thuộc khách hàng — customer dependence |
| 26276 | 大客户依赖风险 — dà kèhù yīlài fēngxiǎn — rủi ro phụ thuộc khách hàng lớn — major customer dependence risk |
| 26277 | 新客户数量 — xīn kèhù shùliàng — số lượng khách hàng mới — number of new customers |
| 26278 | 客户结构变化 — kèhù jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu khách hàng — customer mix change |
| 26279 | 客户质量 — kèhù zhìliàng — chất lượng khách hàng — customer quality |
| 26280 | 客户信用质量 — kèhù xìnyòng zhìliàng — chất lượng tín dụng khách hàng — customer credit quality |
| 26281 | 供应商结构 — gōngyìngshāng jiégòu — cơ cấu nhà cung cấp — supplier structure |
| 26282 | 供应商依赖风险 — gōngyìngshāng yīlài fēngxiǎn — rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp — supplier dependence risk |
| 26283 | 采购渠道 — cǎigòu qúdào — kênh mua hàng — procurement channels |
| 26284 | 采购来源 — cǎigòu láiyuán — nguồn mua hàng — procurement sources |
| 26285 | 采购集中 — cǎigòu jízhōng — tập trung mua hàng — procurement concentration |
| 26286 | 供应保障 — gōngyìng bǎozhàng — đảm bảo nguồn cung — supply assurance |
| 26287 | 供应链稳定性 — gōngyìngliàn wěndìngxìng — tính ổn định chuỗi cung ứng — supply chain stability |
| 26288 | 收入地区结构 — shōurù dìqū jiégòu — cơ cấu doanh thu theo khu vực — geographic revenue mix |
| 26289 | 收入产品结构 — shōurù chǎnpǐn jiégòu — cơ cấu doanh thu theo sản phẩm — product revenue mix |
| 26290 | 收入渠道结构 — shōurù qúdào jiégòu — cơ cấu doanh thu theo kênh — channel revenue mix |
| 26291 | 收入业务结构 — shōurù yèwù jiégòu — cơ cấu doanh thu theo hoạt động — business revenue mix |
| 26292 | 新兴业务 — xīnxīng yèwù — hoạt động kinh doanh mới nổi — emerging business |
| 26293 | 非核心业务占比 — fēi héxīn yèwù zhànbǐ — tỷ trọng hoạt động kinh doanh không cốt lõi — non-core business proportion |
| 26294 | 业务增长结构 — yèwù zēngzhǎng jiégòu — cơ cấu tăng trưởng kinh doanh — business growth structure |
| 26295 | 增长来源 — zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng — source of growth |
| 26296 | 增长瓶颈 — zēngzhǎng píngjǐng — điểm nghẽn tăng trưởng — growth bottleneck |
| 26297 | 利润增长质量 — lìrùn zēngzhǎng zhìliàng — chất lượng tăng trưởng lợi nhuận — quality of profit growth |
| 26298 | 利润增长来源 — lìrùn zēngzhǎng láiyuán — nguồn tăng trưởng lợi nhuận — source of profit growth |
| 26299 | 利润增长结构 — lìrùn zēngzhǎng jiégòu — cơ cấu tăng trưởng lợi nhuận — profit growth structure |
| 26300 | 利润增长弹性 — lìrùn zēngzhǎng tánxìng — độ co giãn tăng trưởng lợi nhuận — earnings growth elasticity |
| 26301 | 利润增速差 — lìrùn zēngsù chā — chênh lệch tốc độ tăng lợi nhuận — profit growth rate differential |
| 26302 | 利润增长领先 — lìrùn zēngzhǎng lǐngxiān — tăng trưởng lợi nhuận dẫn trước — profit growth leading |
| 26303 | 利润增长滞后 — lìrùn zēngzhǎng zhìhòu — tăng trưởng lợi nhuận chậm hơn — lagging profit growth |
| 26304 | 利润与收入增速差 — lìrùn yǔ shōurù zēngsù chā — chênh lệch tốc độ tăng lợi nhuận và doanh thu — profit-revenue growth differential |
| 26305 | 收入利润率 — shōurù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu — revenue profit margin |
| 26306 | 营业成本率 — yíngyè chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí hoạt động/doanh thu — operating cost ratio |
| 26307 | 营业费用率 — yíngyè fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí hoạt động — operating expense ratio |
| 26308 | 税前利润率 — shuìqián lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận trước thuế — pre-tax margin |
| 26309 | 税后利润率 — shuìhòu lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận sau thuế — after-tax margin |
| 26310 | 息税前利润率 — xīshuìqián lìrùnlǜ — tỷ suất EBIT — EBIT margin |
| 26311 | 息税折旧摊销前利润率 — xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùnlǜ — tỷ suất EBITDA — EBITDA margin |
| 26312 | 资产回报分析 — zīchǎn huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả sinh lời tài sản — asset return analysis |
| 26313 | 资本回报分析 — zīběn huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả sinh lời vốn — return on capital analysis |
| 26314 | 净资产回报分析 — jìng zīchǎn huíbào fēnxī — phân tích hiệu quả sinh lời tài sản ròng — return on net assets analysis |
| 26315 | 投入资本回报 — tóurù zīběn huíbào — lợi nhuận trên vốn đầu tư — return on invested capital |
| 26316 | 经营资本回报率 — jīngyíng zīběn huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn kinh doanh — return on operating capital |
| 26317 | 资本回报超过资本成本 — zīběn huíbào chāoguò zīběn chéngběn — lợi nhuận vốn cao hơn chi phí vốn — return on capital exceeds cost of capital |
| 26318 | 资本回报低于资本成本 — zīběn huíbào dī yú zīběn chéngběn — lợi nhuận vốn thấp hơn chi phí vốn — return on capital below cost of capital |
| 26319 | 投入资本 — tóurù zīběn — vốn đưa vào đầu tư — capital invested |
| 26320 | 经营资本 — jīngyíng zīběn — vốn kinh doanh — operating capital |
| 26321 | 净经营资产 — jìng jīngyíng zīchǎn — tài sản kinh doanh ròng — net operating assets |
| 26322 | 资本占用 — zīběn zhànyòng — vốn bị sử dụng — capital employed |
| 26323 | 负债成本率 — fùzhài chéngběnlǜ — tỷ lệ chi phí nợ — cost of debt ratio |
| 26324 | 有息负债成本 — yǒuxī fùzhài chéngběn — chi phí nợ có lãi — cost of interest-bearing debt |
| 26325 | 融资成本下降 — róngzī chéngběn xiàjiàng — chi phí huy động vốn giảm — falling financing costs |
| 26326 | 债务成本上升 — zhàiwù chéngběn shàngshēng — chi phí nợ tăng — rising debt cost |
| 26327 | 债务成本下降 — zhàiwù chéngběn xiàjiàng — chi phí nợ giảm — falling debt cost |
| 26328 | 利息负担率 — lìxī fùdān lǜ — tỷ lệ gánh nặng lãi vay — interest burden ratio |
| 26329 | 融资币种结构 — róngzī bìzhǒng jiégòu — cơ cấu đồng tiền huy động vốn — financing currency structure |
| 26330 | 融资渠道结构 — róngzī qúdào jiégòu — cơ cấu kênh huy động vốn — financing channel structure |
| 26331 | 债券融资占比 — zhàiquàn róngzī zhànbǐ — tỷ trọng huy động vốn bằng trái phiếu — bond financing proportion |
| 26332 | 股权融资占比 — gǔquán róngzī zhànbǐ — tỷ trọng huy động vốn cổ phần — equity financing proportion |
| 26333 | 内部融资 — nèibù róngzī — tài trợ vốn nội bộ — internal financing |
| 26334 | 外部融资 — wàibù róngzī — tài trợ vốn bên ngoài — external financing |
| 26335 | 债务期限错配 — zhàiwù qīxiàn cuòpèi — không phù hợp kỳ hạn nợ — debt maturity mismatch |
| 26336 | 短贷长投 — duǎn dài cháng tóu — vay ngắn hạn đầu tư dài hạn — short-term borrowing for long-term investment |
| 26337 | 联合杠杆效应 — liánhé gànggǎn xiàoyìng — hiệu ứng đòn bẩy tổng hợp — combined leverage effect |
| 26338 | 杠杆放大 — gànggǎn fàngdà — khuếch đại đòn bẩy — leverage amplification |
| 26339 | 杠杆下降 — gànggǎn xiàjiàng — giảm đòn bẩy — deleveraging |
| 26340 | 加杠杆 — jiā gànggǎn — tăng đòn bẩy — increase leverage |
| 26341 | 净杠杆率 — jìng gànggǎn lǜ — tỷ lệ đòn bẩy ròng — net leverage ratio |
| 26342 | 权益杠杆 — quányì gànggǎn — đòn bẩy vốn chủ sở hữu — equity leverage |
| 26343 | 流动资产覆盖流动负债 — liúdòng zīchǎn fùgài liúdòng fùzhài — tài sản ngắn hạn bao phủ nợ ngắn hạn — current assets covering current liabilities |
| 26344 | 速动资产 — sùdòng zīchǎn — tài sản nhanh — quick assets |
| 26345 | 速动资产比率 — sùdòng zīchǎn bǐlǜ — tỷ lệ tài sản nhanh — quick assets ratio |
| 26346 | 现金资产覆盖率 — xiànjīn zīchǎn fùgàilǜ — tỷ lệ tài sản tiền mặt bao phủ — cash asset coverage ratio |
| 26347 | 短期支付能力 — duǎnqī zhīfù nénglì — khả năng thanh toán ngắn hạn — short-term payment capacity |
| 26348 | 流动性水平 — liúdòngxìng shuǐpíng — mức độ thanh khoản — liquidity level |
| 26349 | 流动性风险敞口 — liúdòngxìng fēngxiǎn shàngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro thanh khoản — liquidity risk exposure |
| 26350 | 流动性储备率 — liúdòngxìng chǔbèi lǜ — tỷ lệ dự trữ thanh khoản — liquidity reserve ratio |
| 26351 | 现金储备率 — xiànjīn chǔbèi lǜ — tỷ lệ dự trữ tiền mặt — cash reserve ratio |
| 26352 | 现金流入预测 — xiànjīnliúrù yùcè — dự báo dòng tiền vào — cash inflow forecast |
| 26353 | 现金流出预测 — xiànjīnliúchū yùcè — dự báo dòng tiền ra — cash outflow forecast |
| 26354 | 净现金流预测 — jìng xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền thuần — net cash flow forecast |
| 26355 | 滚动现金流预测 — gǔndòng xiànjīnliú yùcè — dự báo dòng tiền cuốn chiếu — rolling cash flow forecast |
| 26356 | 现金流预算执行 — xiànjīnliú yùsuàn zhíxíng — thực hiện ngân sách dòng tiền — cash flow budget execution |
| 26357 | 现金预算差异 — xiànjīn yùsuàn chāyì — chênh lệch ngân sách tiền mặt — cash budget variance |
| 26358 | 资金头寸管理 — zījīn tóucùn guǎnlǐ — quản lý vị thế tiền — cash position management |
| 26359 | 现金集中管理 — xiànjīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý tập trung tiền mặt — centralized cash management |
| 26360 | 资金池 — zījīnchí — quỹ tiền tập trung — cash pool |
| 26361 | 营运资金占收入比 — yíngyùn zījīn zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ vốn lưu động trên doanh thu — working capital-to-revenue ratio |
| 26362 | 营运资金占资产比 — yíngyùn zījīn zhàn zīchǎn bǐ — tỷ lệ vốn lưu động trên tài sản — working capital-to-assets ratio |
| 26363 | 营运资金周转率 — yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn lưu động — working capital turnover ratio |
| 26364 | 净营运资本周转率 — jìng yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn lưu động ròng — net working capital turnover ratio |
| 26365 | 经营资本周转率 — jīngyíng zīběn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay vốn kinh doanh — operating capital turnover ratio |
| 26366 | 现金周期改善 — xiànjīn zhōuqī gǎishàn — cải thiện chu kỳ tiền mặt — cash conversion cycle improvement |
| 26367 | 现金周期恶化 — xiànjīn zhōuqī èhuà — chu kỳ tiền mặt xấu đi — cash conversion cycle deterioration |
| 26368 | 周转效率改善 — zhōuzhuǎn xiàolǜ gǎishàn — hiệu quả vòng quay cải thiện — improved turnover efficiency |
| 26369 | 周转效率下降 — zhōuzhuǎn xiàolǜ xiàjiàng — hiệu quả vòng quay giảm — declining turnover efficiency |
| 26370 | 营运效率改善 — yíngyùn xiàolǜ gǎishàn — hiệu quả vận hành cải thiện — improved operating efficiency |
| 26371 | 现金循环管理 — xiànjīn xúnhuán guǎnlǐ — quản lý chu kỳ tiền mặt — cash conversion cycle management |
| 26372 | 订单到收款周期 — dìngdān dào shōukuǎn zhōuqī — chu kỳ từ đơn hàng đến thu tiền — order-to-cash cycle |
| 26373 | 生产到销售周期 — shēngchǎn dào xiāoshòu zhōuqī — chu kỳ từ sản xuất đến bán hàng — production-to-sales cycle |
| 26374 | 销售到回款周期 — xiāoshòu dào huíkuǎn zhōuqī — chu kỳ từ bán hàng đến thu tiền — sales-to-cash cycle |
| 26375 | 库存到现金周期 — kùcún dào xiànjīn zhōuqī — chu kỳ từ tồn kho đến tiền mặt — inventory-to-cash cycle |
| 26376 | 客户回款周期 — kèhù huíkuǎn zhōuqī — chu kỳ thu tiền khách hàng — customer collection cycle |
| 26377 | 资金周转周期 — zījīn zhōuzhuǎn zhōuqī — chu kỳ quay vòng vốn — capital circulation cycle |
| 26378 | 经营现金循环 — jīngyíng xiànjīn xúnhuán — chu kỳ tiền mặt từ hoạt động kinh doanh — operating cash cycle |
| 26379 | 报表数据勾稽 — bàobiǎo shùjù gōujī — đối chiếu liên kết số liệu báo cáo — statement data linkage checking |
| 26380 | 跨表核对 — kuà biǎo héduì — đối chiếu giữa các báo cáo — cross-statement reconciliation |
| 26381 | 跨期核对 — kuàqī héduì — đối chiếu giữa các kỳ — cross-period reconciliation |
| 26382 | 期初期末勾稽 — qīchū qīmò gōujī — đối chiếu đầu kỳ cuối kỳ — beginning-to-ending reconciliation |
| 26383 | 资产负债表与利润表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ lìrùnbiǎo gōujī — đối chiếu bảng cân đối với báo cáo kết quả kinh doanh — balance sheet-to-income statement linkage |
| 26384 | 利润表与现金流量表勾稽 — lìrùnbiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — đối chiếu báo cáo kết quả kinh doanh với lưu chuyển tiền tệ — income statement-to-cash flow linkage |
| 26385 | 资产负债表与现金流量表勾稽 — zīchǎn fùzhàibiǎo yǔ xiànjīnliúliàngbiǎo gōujī — đối chiếu bảng cân đối với lưu chuyển tiền tệ — balance sheet-to-cash flow linkage |
| 26386 | 净利润与经营现金流勾稽 — jìng lìrùn yǔ jīngyíng xiànjīnliú gōujī — đối chiếu lợi nhuận ròng với dòng tiền kinh doanh — net profit-to-operating cash flow reconciliation |
| 26387 | 固定资产与折旧勾稽 — gùdìng zīchǎn yǔ zhéjiù gōujī — đối chiếu tài sản cố định với khấu hao — fixed assets-to-depreciation linkage |
| 26388 | 债务与利息勾稽 — zhàiwù yǔ lìxī gōujī — đối chiếu nợ với lãi vay — debt-to-interest linkage |
| 26389 | 存货与成本勾稽 — cúnhuò yǔ chéngběn gōujī — đối chiếu hàng tồn kho với chi phí — inventory-to-cost linkage |
| 26390 | 应收账款与收入勾稽 — yìngshōu zhàngkuǎn yǔ shōurù gōujī — đối chiếu phải thu với doanh thu — receivables-to-revenue linkage |
| 26391 | 应付账款与采购勾稽 — yìngfù zhàngkuǎn yǔ cǎigòu gōujī — đối chiếu phải trả với mua hàng — payables-to-procurement linkage |
| 26392 | 税费与现金流勾稽 — shuìfèi yǔ xiànjīnliú gōujī — đối chiếu thuế phí với dòng tiền — tax-to-cash flow linkage |
| 26393 | 股利与未分配利润勾稽 — gǔlì yǔ wèi fēnpèi lìrùn gōujī — đối chiếu cổ tức với lợi nhuận chưa phân phối — dividends-to-retained earnings linkage |
| 26394 | 资本公积与融资勾稽 — zīběn gōngjī yǔ róngzī gōujī — đối chiếu thặng dư vốn với huy động vốn — capital reserve-to-financing linkage |
| 26395 | 现金余额勾稽 — xiànjīn yú’é gōujī — đối chiếu số dư tiền mặt — cash balance reconciliation |
| 26396 | 净资产勾稽 — jìng zīchǎn gōujī — đối chiếu tài sản ròng — net assets reconciliation |
| 26397 | 权益变动勾稽 — quányì biàndòng gōujī — đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu — equity movement reconciliation |
| 26398 | 财务报表勾稽检查 — cáiwù bàobiǎo gōujī jiǎnchá — kiểm tra liên kết giữa các báo cáo — financial statement linkage check |
| 26399 | 财务报表科目 — cáiwù bàobiǎo kēmù — tài khoản trên báo cáo tài chính — financial statement accounts |
| 26400 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — bảng số dư tài khoản — trial balance |
| 26401 | 期末结余 — qīmò jiéyú — số dư cuối kỳ — ending balance |
| 26402 | 期初结余 — qīchū jiéyú — số dư đầu kỳ — opening balance |
| 26403 | 结转分录 — jiézhuǎn fēnlù — bút toán kết chuyển — closing entry |
| 26404 | 结账 — jiézhàng — khóa sổ — closing the books |
| 26405 | 结账后调整 — jiézhàng hòu tiáozhěng — điều chỉnh sau khi khóa sổ — post-close adjustment |
| 26406 | 期后调整 — qīhòu tiáozhěng — điều chỉnh sau kỳ báo cáo — subsequent adjustment |
| 26407 | 账务调整 — zhàngwù tiáozhěng — điều chỉnh sổ sách — accounting adjustment |
| 26408 | 错账更正 — cuòzhàng gēngzhèng — sửa sai sổ kế toán — correction of accounting errors |
| 26409 | 抵销调整 — dǐxiāo tiáozhěng — điều chỉnh loại trừ — elimination adjustment |
| 26410 | 汇率调整 — huìlǜ tiáozhěng — điều chỉnh tỷ giá — foreign exchange adjustment |
| 26411 | 会计政策一致 — kuàijì zhèngcè yízhì — chính sách kế toán nhất quán — accounting policy consistency |
| 26412 | 职业判断 — zhíyè pànduàn — xét đoán nghề nghiệp — professional judgment |
| 26413 | 管理层估计 — guǎnlǐcéng gūjì — ước tính của ban quản lý — management estimate |
| 26414 | 重大会计估计 — zhòngdà kuàijì gūjì — ước tính kế toán trọng yếu — significant accounting estimate |
| 26415 | 估计变更影响 — gūjì biàngēng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thay đổi ước tính — impact of estimate changes |
| 26416 | 折旧估计 — zhéjiù gūjì — ước tính khấu hao — depreciation estimate |
| 26417 | 坏账估计 — huàizhàng gūjì — ước tính nợ xấu — bad debt estimate |
| 26418 | 减值估计 — jiǎnzhí gūjì — ước tính suy giảm giá trị — impairment estimate |
| 26419 | 预计负债估计 — yùjì fùzhài gūjì — ước tính khoản dự phòng — provision estimate |
| 26420 | 保修费用估计 — bǎoxiū fèiyòng gūjì — ước tính chi phí bảo hành — warranty expense estimate |
| 26421 | 退货率估计 — tuìhuòlǜ gūjì — ước tính tỷ lệ hàng trả lại — return-rate estimate |
| 26422 | 存货跌价估计 — cúnhuò diējià gūjì — ước tính giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down estimate |
| 26423 | 公允价值估计 — gōngyǔn jiàzhí gūjì — ước tính giá trị hợp lý — fair value estimate |
| 26424 | 财务报表附注项目 — cáiwù bàobiǎo fùzhù xiàngmù — các khoản mục trong thuyết minh báo cáo — financial statement note items |
| 26425 | 会计政策及会计估计 — kuàijì zhèngcè jí kuàijì gūjì — chính sách và ước tính kế toán — accounting policies and estimates |
| 26426 | 税项说明 — shuìxiàng shuōmíng — thuyết minh các khoản thuế — tax disclosures |
| 26427 | 收入说明 — shōurù shuōmíng — thuyết minh doanh thu — revenue disclosures |
| 26428 | 资产说明 — zīchǎn shuōmíng — thuyết minh tài sản — asset disclosures |
| 26429 | 负债说明 — fùzhài shuōmíng — thuyết minh nợ phải trả — liability disclosures |
| 26430 | 权益说明 — quányì shuōmíng — thuyết minh vốn chủ sở hữu — equity disclosures |
| 26431 | 现金流说明 — xiànjīnliú shuōmíng — thuyết minh dòng tiền — cash flow disclosures |
| 26432 | 融资说明 — róngzī shuōmíng — thuyết minh huy động vốn — financing disclosures |
| 26433 | 投资说明 — tóuzī shuōmíng — thuyết minh đầu tư — investment disclosures |
| 26434 | 关联方披露 — guānliánfāng pīlù — công bố thông tin bên liên quan — related-party disclosures |
| 26435 | 关联方交易 — guānliánfāng jiāoyì — giao dịch bên liên quan — related-party transactions |
| 26436 | 关联方往来 — guānliánfāng wǎnglái — giao dịch công nợ với bên liên quan — related-party balances |
| 26437 | 关联方借款 — guānliánfāng jièkuǎn — khoản vay với bên liên quan — related-party borrowings |
| 26438 | 关联方应收款 — guānliánfāng yìngshōukuǎn — phải thu từ bên liên quan — related-party receivables |
| 26439 | 关联方应付款 — guānliánfāng yìngfùkuǎn — phải trả cho bên liên quan — related-party payables |
| 26440 | 关联方价格 — guānliánfāng jiàgé — giá giao dịch với bên liên quan — related-party pricing |
| 26441 | 关联方资金拆借 — guānliánfāng zījīn chāijiè — cho vay/đi vay vốn giữa các bên liên quan — related-party fund lending |
| 26442 | 关联方占用资金 — guānliánfāng zhànyòng zījīn — vốn bị bên liên quan chiếm dụng — funds occupied by related parties |
| 26443 | 关联交易公允价值 — guānlián jiāoyì gōngyǔn jiàzhí — giá trị hợp lý giao dịch liên quan — fair value of related-party transactions |
| 26444 | 关联交易未结余额 — guānlián jiāoyì wèi jié yú’é — số dư giao dịch liên quan chưa quyết toán — outstanding related-party balances |
| 26445 | 关联方承诺 — guānliánfāng chéngnuò — cam kết với bên liên quan — related-party commitments |
| 26446 | 关联方信用风险 — guānliánfāng xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng với bên liên quan — related-party credit risk |
| 26447 | 关联方依赖 — guānliánfāng yīlài — phụ thuộc bên liên quan — related-party dependence |
| 26448 | 关联方风险 — guānliánfāng fēngxiǎn — rủi ro từ bên liên quan — related-party risk |
| 26449 | 重大交易 — zhòngdà jiāoyì — giao dịch trọng yếu — significant transactions |
| 26450 | 重大合同 — zhòngdà hétóng — hợp đồng trọng yếu — significant contracts |
| 26451 | 重大采购合同 — zhòngdà cǎigòu hétóng — hợp đồng mua hàng trọng yếu — significant procurement contracts |
| 26452 | 重大销售合同 — zhòngdà xiāoshòu hétóng — hợp đồng bán hàng trọng yếu — significant sales contracts |
| 26453 | 重大投资合同 — zhòngdà tóuzī hétóng — hợp đồng đầu tư trọng yếu — significant investment contracts |
| 26454 | 重大融资合同 — zhòngdà róngzī hétóng — hợp đồng tài trợ vốn trọng yếu — significant financing contracts |
| 26455 | 重大资产购买 — zhòngdà zīchǎn gòumǎi — mua tài sản trọng yếu — major asset acquisition |
| 26456 | 重大资产出售 — zhòngdà zīchǎn chūshòu — bán tài sản trọng yếu — major asset disposal |
| 26457 | 重大对外投资 — zhòngdà duìwài tóuzī — đầu tư ra bên ngoài trọng yếu — major external investment |
| 26458 | 重大资本支出 — zhòngdà zīběn zhīchū — chi tiêu vốn trọng yếu — major capital expenditure |
| 26459 | 单一客户风险 — dānyī kèhù fēngxiǎn — rủi ro khách hàng đơn lẻ — single-customer risk |
| 26460 | 单一供应商风险 — dānyī gōngyìngshāng fēngxiǎn — rủi ro nhà cung cấp đơn lẻ — single-supplier risk |
| 26461 | 客户依存度 — kèhù yīcúndù — mức độ phụ thuộc khách hàng — customer dependency |
| 26462 | 供应商依存度 — gōngyìngshāng yīcúndù — mức độ phụ thuộc nhà cung cấp — supplier dependency |
| 26463 | 客户结构优化 — kèhù jiégòu yōuhuà — tối ưu cơ cấu khách hàng — customer mix optimization |
| 26464 | 供应商结构优化 — gōngyìngshāng jiégòu yōuhuà — tối ưu cơ cấu nhà cung cấp — supplier mix optimization |
| 26465 | 应收账款与收入比 — yìngshōu zhàngkuǎn yǔ shōurù bǐ — tỷ lệ phải thu trên doanh thu — receivables-to-revenue ratio |
| 26466 | 应收账款增速高于收入 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù gāo yú shōurù — phải thu tăng nhanh hơn doanh thu — receivables growing faster than revenue |
| 26467 | 应收账款增速低于收入 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngsù dī yú shōurù — phải thu tăng chậm hơn doanh thu — receivables growing slower than revenue |
| 26468 | 存货增速高于收入 — cúnhuò zēngsù gāo yú shōurù — tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu — inventory growing faster than revenue |
| 26469 | 存货增速低于收入 — cúnhuò zēngsù dī yú shōurù — tồn kho tăng chậm hơn doanh thu — inventory growing slower than revenue |
| 26470 | 应付账款增速高于采购 — yìngfù zhàngkuǎn zēngsù gāo yú cǎigòu — phải trả tăng nhanh hơn mua hàng — payables growing faster than purchases |
| 26471 | 应付账款增速低于采购 — yìngfù zhàngkuǎn zēngsù dī yú cǎigòu — phải trả tăng chậm hơn mua hàng — payables growing slower than purchases |
| 26472 | 经营性资产增速 — jīngyíngxìng zīchǎn zēngsù — tốc độ tăng tài sản hoạt động — operating asset growth rate |
| 26473 | 经营性负债增速 — jīngyíngxìng fùzhài zēngsù — tốc độ tăng nợ hoạt động — operating liability growth rate |
| 26474 | 营运资本变化率 — yíngyùn zīběn biànhuàlǜ — tỷ lệ thay đổi vốn lưu động — working capital change rate |
| 26475 | 销售增量 — xiāoshòu zēngliàng — phần doanh số tăng thêm — incremental sales |
| 26476 | 销售降幅 — xiāoshòu jiàngfú — mức giảm doanh số — sales decline |
| 26477 | 销量增速 — xiāoliàng zēngsù — tốc độ tăng sản lượng bán — sales volume growth rate |
| 26478 | 销量降幅 — xiāoliàng jiàngfú — mức giảm sản lượng bán — sales volume decline |
| 26479 | 平均订单金额 — píngjūn dìngdān jīn’é — giá trị đơn hàng bình quân — average order value |
| 26480 | 客单价 — kèdānjià — giá trị bình quân mỗi khách hàng — average customer spending |
| 26481 | 客户数量增长 — kèhù shùliàng zēngzhǎng — tăng số lượng khách hàng — customer count growth |
| 26482 | 客户收入增长 — kèhù shōurù zēngzhǎng — tăng doanh thu trên khách hàng — customer revenue growth |
| 26483 | 市场渗透率 — shìchǎng shèntòulǜ — tỷ lệ thâm nhập thị trường — market penetration rate |
| 26484 | 市场增长率 — shìchǎng zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng thị trường — market growth rate |
| 26485 | 市场占有率 — shìchǎng zhànyǒulǜ — thị phần — market share |
| 26486 | 市场份额变化 — shìchǎng fèn’é biànhuà — thay đổi thị phần — market share change |
| 26487 | 行业景气度 — hángyè jǐngqìdù — mức độ thuận lợi của ngành — industry conditions |
| 26488 | 行业增长 — hángyè zēngzhǎng — tăng trưởng ngành — industry growth |
| 26489 | 行业平均利润率 — hángyè píngjūn lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bình quân ngành — industry average profit margin |
| 26490 | 行业平均资产负债率 — hángyè píngjūn zīchǎn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên tài sản bình quân ngành — industry average debt-to-assets ratio |
| 26491 | 行业平均毛利率 — hángyè píngjūn máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp bình quân ngành — industry average gross margin |
| 26492 | 行业平均净利率 — hángyè píngjūn jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng bình quân ngành — industry average net margin |
| 26493 | 同业平均 — tóngyè píngjūn — bình quân doanh nghiệp cùng ngành — peer average |
| 26494 | 同业水平 — tóngyè shuǐpíng — mức bình quân cùng ngành — peer level |
| 26495 | 财务对标 — cáiwù duìbiāo — đối chuẩn tài chính — financial benchmarking |
| 26496 | 业绩对标 — yèjì duìbiāo — đối chuẩn kết quả kinh doanh — performance benchmarking |
| 26497 | 指标对标 — zhǐbiāo duìbiāo — đối chuẩn chỉ tiêu — indicator benchmarking |
| 26498 | 最佳实践 — zuìjiā shíjiàn — thông lệ tốt nhất — best practices |
| 26499 | 行业基准值 — hángyè jīzhǔn zhí — giá trị chuẩn ngành — industry benchmark value |
| 26500 | 基准企业 — jīzhǔn qǐyè — doanh nghiệp chuẩn để so sánh — benchmark company |
| 26501 | 同规模企业 — tóng guīmó qǐyè — doanh nghiệp cùng quy mô — companies of similar scale |
| 26502 | 同类型企业 — tóng lèixíng qǐyè — doanh nghiệp cùng loại — comparable companies |
| 26503 | 可比公司 — kěbǐ gōngsī — doanh nghiệp có thể so sánh — comparable companies |
| 26504 | 可比样本 — kěbǐ yàngběn — mẫu so sánh — comparable sample |
| 26505 | 利润率趋势图 — lìrùnlǜ qūshì tú — biểu đồ xu hướng tỷ suất lợi nhuận — margin trend chart |
| 26506 | 同比趋势图 — tóngbǐ qūshì tú — biểu đồ xu hướng so với cùng kỳ — year-on-year trend chart |
| 26507 | 现金流瀑布图 — xiànjīnliú pùbù tú — biểu đồ thác nước dòng tiền — cash flow waterfall chart |
| 26508 | 利润瀑布图 — lìrùn pùbù tú — biểu đồ thác nước lợi nhuận — profit waterfall chart |
| 26509 | 财务仪表板 — cáiwù yíbiǎobǎn — bảng điều khiển tài chính — financial dashboard |
| 26510 | 经营看板 — jīngyíng kànbǎn — bảng theo dõi kinh doanh — operating dashboard |
| 26511 | 指标看板 — zhǐbiāo kànbǎn — bảng theo dõi chỉ tiêu — KPI dashboard |
| 26512 | 数据看板 — shùjù kànbǎn — bảng theo dõi dữ liệu — data dashboard |
| 26513 | 核心指标看板 — héxīn zhǐbiāo kànbǎn — bảng chỉ tiêu cốt lõi — core KPI dashboard |
| 26514 | 指标监控 — zhǐbiāo jiānkòng — giám sát chỉ tiêu — indicator monitoring |
| 26515 | 异常监控 — yìcháng jiānkòng — giám sát bất thường — anomaly monitoring |
| 26516 | 实时监控 — shíshí jiānkòng — giám sát thời gian thực — real-time monitoring |
| 26517 | 财务预警系统 — cáiwù yùjǐng xìtǒng — hệ thống cảnh báo tài chính — financial early warning system |
| 26518 | 触发预警 — chùfā yùjǐng — kích hoạt cảnh báo — trigger a warning |
| 26519 | 风险触发条件 — fēngxiǎn chùfā tiáojiàn — điều kiện kích hoạt rủi ro — risk trigger conditions |
| 26520 | 红色预警 — hóngsè yùjǐng — cảnh báo mức đỏ — red alert |
| 26521 | 黄色预警 — huángsè yùjǐng — cảnh báo mức vàng — yellow alert |
| 26522 | 预警信号强度 — yùjǐng xìnhào qiángdù — mức độ mạnh của tín hiệu cảnh báo — warning signal strength |
| 26523 | 风险识别模型 — fēngxiǎn shíbié móxíng — mô hình nhận diện rủi ro — risk identification model |
| 26524 | 财务风险模型 — cáiwù fēngxiǎn móxíng — mô hình rủi ro tài chính — financial risk model |
| 26525 | 违约预测模型 — wéiyuē yùcè móxíng — mô hình dự báo vỡ nợ — default prediction model |
| 26526 | 破产预测模型 — pòchǎn yùcè móxíng — mô hình dự báo phá sản — bankruptcy prediction model |
| 26527 | 偿债能力模型 — chángzhài nénglì móxíng — mô hình khả năng trả nợ — solvency model |
| 26528 | 盈利预测模型 — yínglì yùcè móxíng — mô hình dự báo lợi nhuận — earnings forecasting model |
| 26529 | 风险评分 — fēngxiǎn píngfēn — điểm rủi ro — risk score |
| 26530 | 财务困境指标 — cáiwù kùnjìng zhǐbiāo — chỉ tiêu khó khăn tài chính — financial distress indicators |
| 26531 | 现金流危机指标 — xiànjīnliú wéijī zhǐbiāo — chỉ tiêu khủng hoảng dòng tiền — cash flow crisis indicators |
| 26532 | 债务压力指标 — zhàiwù yālì zhǐbiāo — chỉ tiêu áp lực nợ — debt pressure indicators |
| 26533 | 利息负担指标 — lìxī fùdān zhǐbiāo — chỉ tiêu gánh nặng lãi vay — interest burden indicators |
| 26534 | 经营亏损指标 — jīngyíng kuīsǔn zhǐbiāo — chỉ tiêu lỗ hoạt động — operating loss indicators |
| 26535 | 流动性不足 — liúdòngxìng bùzú — thiếu thanh khoản — insufficient liquidity |
| 26536 | 偿付困难 — chángfù kùnnán — khó khăn thanh toán — payment difficulties |
| 26537 | 资金链紧张 — zījīn liàn jǐnzhāng — căng thẳng chuỗi vốn — tight liquidity chain |
| 26538 | 资金链断裂风险 — zījīn liàn duànliè fēngxiǎn — rủi ro đứt gãy dòng vốn — risk of liquidity chain disruption |
| 26539 | 现金流断裂 — xiànjīnliú duànliè — đứt dòng tiền — cash flow disruption |
| 26540 | 偿债违约 — chángzhài wéiyuē — vi phạm nghĩa vụ trả nợ — debt repayment default |
| 26541 | 欠息 — qiànxī — nợ lãi — interest arrears |
| 26542 | 逾期应付账款 — yúqī yìngfù zhàngkuǎn — khoản phải trả quá hạn — overdue accounts payable |
| 26543 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — thanh toán chậm/gia hạn — delayed payment |
| 26544 | 现金支付压力 — xiànjīn zhīfù yālì — áp lực thanh toán bằng tiền mặt — cash payment pressure |
| 26545 | 财务修复 — cáiwù xiūfù — phục hồi tài chính — financial repair |
| 26546 | 资产负债表修复 — zīchǎn fùzhàibiǎo xiūfù — phục hồi bảng cân đối — balance sheet repair |
| 26547 | 去库存 — qù kùcún — giảm tồn kho — destocking |
| 26548 | 降负债 — jiàng fùzhài — giảm nợ — reduce debt |
| 26549 | 补流动性 — bǔ liúdòngxìng — bổ sung thanh khoản — replenish liquidity |
| 26550 | 改善资本结构 — gǎishàn zīběn jiégòu — cải thiện cơ cấu vốn — improve capital structure |
| 26551 | 改善资产质量 — gǎishàn zīchǎn zhìliàng — cải thiện chất lượng tài sản — improve asset quality |
| 26552 | 财务重整 — cáiwù chóngzhěng — tái cơ cấu tài chính — financial restructuring |
| 26553 | 债务置换 — zhàiwù zhìhuàn — hoán đổi nợ — debt replacement |
| 26554 | 债转股 — zhài zhuǎn gǔ — chuyển nợ thành vốn cổ phần — debt-to-equity swap |
| 26555 | 资产处置回款 — zīchǎn chǔzhì huíkuǎn — tiền thu hồi từ thanh lý tài sản — asset disposal proceeds collected |
| 26556 | 资产盘活 — zīchǎn pánhuó — khai thác/tái sử dụng tài sản — asset revitalization |
| 26557 | 报表透明度 — bàobiǎo tòumíngdù — tính minh bạch của báo cáo — statement transparency |
| 26558 | 报表及时性 — bàobiǎo jíshíxìng — tính kịp thời của báo cáo — statement timeliness |
| 26559 | 报表可理解性 — bàobiǎo kě lǐjiěxìng — tính dễ hiểu của báo cáo — understandability of statements |
| 26560 | 报表可验证性 — bàobiǎo kě yànzhèngxìng — khả năng kiểm chứng báo cáo — verifiability of statements |
| 26561 | 财务信息使用价值 — cáiwù xìnxī shǐyòng jiàzhí — giá trị sử dụng của thông tin tài chính — decision-usefulness of financial information |
| 26562 | 决策有用性 — juécè yǒuyòngxìng — tính hữu ích cho quyết định — decision usefulness |
| 26563 | 预测价值 — yùcè jiàzhí — giá trị dự báo — predictive value |
| 26564 | 确认价值 — quèrèn jiàzhí — giá trị xác nhận — confirmatory value |
| 26565 | 财务报表重要性 — cáiwù bàobiǎo zhòngyàoxìng — tính trọng yếu của báo cáo tài chính — financial statement materiality |
| 26566 | 重大性判断 — zhòngdàxìng pànduàn — đánh giá mức trọng yếu — materiality judgment |
| 26567 | 错报重要性 — cuòbào zhòngyàoxìng — tính trọng yếu của sai sót — misstatement materiality |
| 26568 | 整体重要性 — zhěngtǐ zhòngyàoxìng — mức trọng yếu tổng thể — overall materiality |
| 26569 | 重大错报风险评估 — zhòngdà cuòbào fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu — material misstatement risk assessment |
| 26570 | 财务报表层面风险 — cáiwù bàobiǎo céngmiàn fēngxiǎn — rủi ro ở cấp độ báo cáo tài chính — financial statement-level risk |
| 26571 | 认定层面风险 — rèndìng céngmiàn fēngxiǎn — rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu — assertion-level risk |
| 26572 | 存在认定 — cúnzài rèndìng — cơ sở dẫn liệu về sự tồn tại — existence assertion |
| 26573 | 权利和义务认定 — quánlì hé yìwù rèndìng — cơ sở dẫn liệu về quyền và nghĩa vụ — rights and obligations assertion |
| 26574 | 计价和分摊认定 — jìjià hé fēntān rèndìng — cơ sở dẫn liệu về đánh giá và phân bổ — valuation and allocation assertion |
| 26575 | 截止认定 — jiézhǐ rèndìng — cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ — cutoff assertion |
| 26576 | 财务报表错报 — cáiwù bàobiǎo cuòbào — sai sót báo cáo tài chính — financial statement misstatement |
| 26577 | 虚假财务信息 — xūjiǎ cáiwù xìnxī — thông tin tài chính sai lệch/gian dối — fraudulent financial information |
| 26578 | 利润操纵 — lìrùn cāozòng — thao túng lợi nhuận — profit manipulation |
| 26579 | 收入操纵 — shōurù cāozòng — thao túng doanh thu — revenue manipulation |
| 26580 | 成本递延 — chéngběn dìyán — trì hoãn ghi nhận chi phí — cost deferral |
| 26581 | 提前确认收入 — tíqián quèrèn shōurù — ghi nhận doanh thu sớm — premature revenue recognition |
| 26582 | 虚增收入 — xūzēng shōurù — thổi phồng doanh thu — inflation of revenue |
| 26583 | 虚增利润 — xūzēng lìrùn — thổi phồng lợi nhuận — inflation of profit |
| 26584 | 少计费用 — shǎo jì fèiyòng — ghi nhận thiếu chi phí — understatement of expenses |
| 26585 | 少计负债 — shǎo jì fùzhài — ghi nhận thiếu nợ — understatement of liabilities |
| 26586 | 高估资产 — gāogū zīchǎn — ghi cao tài sản — overstatement of assets |
| 26587 | 低估负债 — dīgū fùzhài — ghi thấp nợ phải trả — understatement of liabilities |
| 26588 | 提前确认收益 — tíqián quèrèn shōuyì — ghi nhận thu nhập sớm — premature recognition of gains |
| 26589 | 递延损失 — dìyán sǔnshī — trì hoãn ghi nhận tổn thất — deferred losses |
| 26590 | 异常会计估计 — yìcháng kuàijì gūjì — ước tính kế toán bất thường — unusual accounting estimates |
| 26591 | 财务粉饰 — cáiwù fěnshì — làm đẹp báo cáo tài chính — financial statement window dressing |
| 26592 | 报表粉饰 — bàobiǎo fěnshì — làm đẹp báo cáo — statement window dressing |
| 26593 | 盈余管理迹象 — yíngyú guǎnlǐ jìxiàng — dấu hiệu quản trị lợi nhuận — signs of earnings management |
| 26594 | 财务舞弊迹象 — cáiwù wǔbì jìxiàng — dấu hiệu gian lận tài chính — signs of financial fraud |
| 26595 | 异常收入确认 — yìcháng shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu bất thường — unusual revenue recognition |
| 26596 | 异常成本确认 — yìcháng chéngběn quèrèn — ghi nhận chi phí bất thường — unusual cost recognition |
| 26597 | 异常费用率 — yìcháng fèiyònglǜ — tỷ lệ chi phí bất thường — unusual expense ratio |
| 26598 | 异常利润率 — yìcháng lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận bất thường — unusual profit margin |
| 26599 | 利润与现金流不匹配 — lìrùn yǔ xiànjīnliú bù pǐpèi — lợi nhuận và dòng tiền không phù hợp — profit and cash flow mismatch |
| 26600 | 收入与应收账款不匹配 — shōurù yǔ yìngshōu zhàngkuǎn bù pǐpèi — doanh thu và phải thu không phù hợp — revenue-receivables mismatch |
| 26601 | 利润与税费不匹配 — lìrùn yǔ shuìfèi bù pǐpèi — lợi nhuận và thuế phí không phù hợp — profit-tax mismatch |
| 26602 | 报表数据异常 — bàobiǎo shùjù yìcháng — số liệu báo cáo bất thường — abnormal statement data |
| 26603 | 指标异常波动 — zhǐbiāo yìcháng bōdòng — chỉ tiêu biến động bất thường — abnormal indicator fluctuation |
| 26604 | 历史异常比较 — lìshǐ yìcháng bǐjiào — so sánh bất thường với lịch sử — abnormal historical comparison |
| 26605 | 同行异常偏离 — tóngháng yìcháng piānlí — lệch bất thường so với doanh nghiệp cùng ngành — abnormal peer deviation |
| 26606 | 异常偏离行业 — yìcháng piānlí hángyè — lệch bất thường so với ngành — abnormal industry deviation |
| 26607 | 财务异常点 — cáiwù yìcháng diǎn — điểm bất thường tài chính — financial anomaly point |
| 26608 | 异常科目 — yìcháng kēmù — tài khoản bất thường — unusual account |
| 26609 | 异常凭证 — yìcháng píngzhèng — chứng từ bất thường — unusual supporting document |
| 26610 | 异常交易对手 — yìcháng jiāoyì duìshǒu — đối tác giao dịch bất thường — unusual transaction counterpart |
| 26611 | 异常交易日期 — yìcháng jiāoyì rìqī — ngày giao dịch bất thường — unusual transaction date |
| 26612 | 异常交易金额 — yìcháng jiāoyì jīn’é — giá trị giao dịch bất thường — unusual transaction amount |
| 26613 | 异常月底交易 — yìcháng yuèdǐ jiāoyì — giao dịch bất thường cuối tháng — unusual month-end transactions |
| 26614 | 异常年末交易 — yìcháng niánmò jiāoyì — giao dịch bất thường cuối năm — unusual year-end transactions |
| 26615 | 期末突击交易 — qīmò tūjī jiāoyì — giao dịch dồn dập cuối kỳ — period-end surge transactions |
| 26616 | 年末冲量 — niánmò chōngliàng — đẩy doanh số cuối năm — year-end sales push |
| 26617 | 期末冲销 — qīmò chōngxiāo — bù trừ/xóa sổ cuối kỳ — period-end write-off |
| 26618 | 报表阅读结论 — bàobiǎo yuèdú jiélùn — kết luận đọc báo cáo — financial statement reading conclusion |
| 26619 | 经营成果评价 — jīngyíng chéngguǒ píngjià — đánh giá kết quả kinh doanh — operating results assessment |
| 26620 | 现金流状况评价 — xiànjīnliú zhuàngkuàng píngjià — đánh giá tình hình dòng tiền — cash flow condition assessment |
| 26621 | 偿债能力评价 — chángzhài nénglì píngjià — đánh giá khả năng thanh toán — solvency assessment |
| 26622 | 营运能力评价 — yíngyùn nénglì píngjià — đánh giá năng lực vận hành — operating efficiency assessment |
| 26623 | 财务风险评价 — cáiwù fēngxiǎn píngjià — đánh giá rủi ro tài chính — financial risk assessment |
| 26624 | 综合财务评价 — zōnghé cáiwù píngjià — đánh giá tổng hợp tài chính — comprehensive financial assessment |
| 26625 | 资产质量评价 — zīchǎn zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng tài sản — asset quality assessment |
| 26626 | 负债质量评价 — fùzhài zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng nợ — liability quality assessment |
| 26627 | 现金流质量评价 — xiànjīnliú zhìliàng píngjià — đánh giá chất lượng dòng tiền — cash flow quality assessment |
| 26628 | 盈利稳定性评价 — yínglì wěndìngxìng píngjià — đánh giá tính ổn định của lợi nhuận — earnings stability assessment |
| 26629 | 现金流稳定性评价 — xiànjīnliú wěndìngxìng píngjià — đánh giá tính ổn định dòng tiền — cash flow stability assessment |
| 26630 | 资本结构评价 — zīběn jiégòu píngjià — đánh giá cơ cấu vốn — capital structure assessment |
| 26631 | 流动性评价 — liúdòngxìng píngjià — đánh giá thanh khoản — liquidity assessment |
| 26632 | 财务安全性评价 — cáiwù ānquánxìng píngjià — đánh giá mức độ an toàn tài chính — financial safety assessment |
| 26633 | 财务报表阅读重点 — cáiwù bàobiǎo yuèdú zhòngdiǎn — trọng điểm đọc báo cáo tài chính — key financial statement reading points |
| 26634 | 财务报表核心信息 — cáiwù bàobiǎo héxīn xìnxī — thông tin cốt lõi của báo cáo tài chính — core financial statement information |
| 26635 | 财务报表核心数据 — cáiwù bàobiǎo héxīn shùjù — dữ liệu cốt lõi của báo cáo tài chính — core financial statement data |
| 26636 | 财务报表核心指标 — cáiwù bàobiǎo héxīn zhǐbiāo — chỉ tiêu cốt lõi của báo cáo tài chính — core financial statement indicators |
| 26637 | 财务报表关键项目 — cáiwù bàobiǎo guānjiàn xiàngmù — khoản mục then chốt của báo cáo tài chính — key financial statement items |
| 26638 | 财务报表关键数字 — cáiwù bàobiǎo guānjiàn shùzì — con số then chốt trên báo cáo tài chính — key financial statement figures |
| 26639 | 财务数据重点 — cáiwù shùjù zhòngdiǎn — trọng điểm dữ liệu tài chính — financial data focus |
| 26640 | 报表阅读重点项目 — bàobiǎo yuèdú zhòngdiǎn xiàngmù — các khoản mục trọng điểm khi đọc báo cáo — key items in statement reading |
| 26641 | 重点财务科目 — zhòngdiǎn cáiwù kēmù — tài khoản tài chính trọng điểm — key financial accounts |
| 26642 | 重点会计科目 — zhòngdiǎn kuàijì kēmù — tài khoản kế toán trọng điểm — key accounting accounts |
| 26643 | 营业收入分析 — yíngyè shōurù fēnxī — phân tích doanh thu hoạt động — operating revenue analysis |
| 26644 | 营业收入确认 — yíngyè shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu hoạt động — operating revenue recognition |
| 26645 | 营业收入增长 — yíngyè shōurù zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu hoạt động — operating revenue growth |
| 26646 | 营业收入下降 — yíngyè shōurù xiàjiàng — giảm doanh thu hoạt động — decline in operating revenue |
| 26647 | 营业收入波动 — yíngyè shōurù bōdòng — biến động doanh thu hoạt động — operating revenue fluctuation |
| 26648 | 营业收入增速 — yíngyè shōurù zēngsù — tốc độ tăng doanh thu hoạt động — operating revenue growth rate |
| 26649 | 营业收入增幅 — yíngyè shōurù zēngfú — mức tăng doanh thu hoạt động — operating revenue increase |
| 26650 | 营业收入降幅 — yíngyè shōurù jiàngfú — mức giảm doanh thu hoạt động — operating revenue decrease |
| 26651 | 营业收入结构 — yíngyè shōurù jiégòu — cơ cấu doanh thu hoạt động — operating revenue structure |
| 26652 | 主营收入增长 — zhǔyíng shōurù zēngzhǎng — tăng doanh thu chính — core revenue growth |
| 26653 | 主营收入下降 — zhǔyíng shōurù xiàjiàng — giảm doanh thu chính — decline in core revenue |
| 26654 | 主营收入占比 — zhǔyíng shōurù zhànbǐ — tỷ trọng doanh thu chính — core revenue proportion |
| 26655 | 主营收入贡献 — zhǔyíng shōurù gòngxiàn — đóng góp của doanh thu chính — core revenue contribution |
| 26656 | 主营业务利润 — zhǔyíng yèwù lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính — core operating profit |
| 26657 | 主营业务利润率 — zhǔyíng yèwù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động chính — core operating profit margin |
| 26658 | 主营业务毛利 — zhǔyíng yèwù máolì — lợi nhuận gộp hoạt động chính — core gross profit |
| 26659 | 主营业务毛利率 — zhǔyíng yèwù máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp hoạt động chính — core gross margin |
| 26660 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — giá vốn hoạt động chính — core operating cost |
| 26661 | 主营业务成本率 — zhǔyíng yèwù chéngběnlǜ — tỷ lệ giá vốn hoạt động chính — core operating cost ratio |
| 26662 | 收入增长与利润增长 — shōurù zēngzhǎng yǔ lìrùn zēngzhǎng — tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận — revenue growth and profit growth |
| 26663 | 收入利润剪刀差 — shōurù lìrùn jiǎndāochā — chênh lệch tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận — revenue-profit scissors gap |
| 26664 | 收入利润同步增长 — shōurù lìrùn tóngbù zēngzhǎng — doanh thu và lợi nhuận cùng tăng — synchronized revenue and profit growth |
| 26665 | 收入增长快于利润 — shōurù zēngzhǎng kuài yú lìrùn — doanh thu tăng nhanh hơn lợi nhuận — revenue growing faster than profit |
| 26666 | 利润增长快于收入 — lìrùn zēngzhǎng kuài yú shōurù — lợi nhuận tăng nhanh hơn doanh thu — profit growing faster than revenue |
| 26667 | 收入增长不增利 — shōurù zēngzhǎng bù zēng lì — doanh thu tăng nhưng lợi nhuận không tăng — revenue growth without profit growth |
| 26668 | 增收不增利 — zēngshōu bù zēnglì — tăng doanh thu nhưng không tăng lợi nhuận — revenue growth without profit growth |
| 26669 | 增收增利 — zēngshōu zēnglì — doanh thu và lợi nhuận cùng tăng — growth in both revenue and profit |
| 26670 | 增收减利 — zēngshōu jiǎn lì — doanh thu tăng nhưng lợi nhuận giảm — revenue growth with profit decline |
| 26671 | 收入利润背离 — shōurù lìrùn bèilí — doanh thu và lợi nhuận biến động trái chiều — divergence between revenue and profit |
| 26672 | 成本收入匹配 — chéngběn shōurù pǐpèi — sự phù hợp giữa chi phí và doanh thu — cost-revenue matching |
| 26673 | 费用收入匹配 — fèiyòng shōurù pǐpèi — sự phù hợp giữa chi phí và doanh thu — expense-revenue matching |
| 26674 | 成本利润匹配 — chéngběn lìrùn pǐpèi — sự phù hợp giữa chi phí và lợi nhuận — cost-profit matching |
| 26675 | 费用利润匹配 — fèiyòng lìrùn pǐpèi — sự phù hợp giữa chi phí và lợi nhuận — expense-profit matching |
| 26676 | 收入成本联动 — shōurù chéngběn liándòng — mối liên hệ giữa doanh thu và chi phí — revenue-cost linkage |
| 26677 | 收入费用联动 — shōurù fèiyòng liándòng — mối liên hệ giữa doanh thu và chi phí — revenue-expense linkage |
| 26678 | 成本刚性增强 — chéngběn gāngxìng zēngqiáng — tính cứng của chi phí tăng — increased cost rigidity |
| 26679 | 成本刚性下降 — chéngběn gāngxìng xiàjiàng — tính cứng của chi phí giảm — decreased cost rigidity |
| 26680 | 费用刚性增强 — fèiyòng gāngxìng zēngqiáng — tính cứng của chi phí tăng — increased expense rigidity |
| 26681 | 费用刚性下降 — fèiyòng gāngxìng xiàjiàng — tính cứng của chi phí giảm — decreased expense rigidity |
| 26682 | 经营利润分析 — jīngyíng lìrùn fēnxī — phân tích lợi nhuận kinh doanh — operating profit analysis |
| 26683 | 经营利润增长 — jīngyíng lìrùn zēngzhǎng — tăng lợi nhuận kinh doanh — operating profit growth |
| 26684 | 经营利润下降 — jīngyíng lìrùn xiàjiàng — giảm lợi nhuận kinh doanh — decline in operating profit |
| 26685 | 经营利润波动 — jīngyíng lìrùn bōdòng — biến động lợi nhuận kinh doanh — operating profit fluctuation |
| 26686 | 经营利润率变化 — jīngyíng lìrùnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — change in operating margin |
| 26687 | 经营利润率提升 — jīngyíng lìrùnlǜ tíshēng — cải thiện tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — operating margin improvement |
| 26688 | 经营利润率下降 — jīngyíng lìrùnlǜ xiàjiàng — giảm tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — operating margin decline |
| 26689 | 经营利润贡献 — jīngyíng lìrùn gòngxiàn — đóng góp lợi nhuận kinh doanh — operating profit contribution |
| 26690 | 经营利润来源 — jīngyíng lìrùn láiyuán — nguồn lợi nhuận kinh doanh — sources of operating profit |
| 26691 | 经营利润质量 — jīngyíng lìrùn zhìliàng — chất lượng lợi nhuận kinh doanh — operating profit quality |
| 26692 | 核心利润来源 — héxīn lìrùn láiyuán — nguồn lợi nhuận cốt lõi — sources of core profit |
| 26693 | 核心利润增长 — héxīn lìrùn zēngzhǎng — tăng lợi nhuận cốt lõi — core profit growth |
| 26694 | 核心利润下降 — héxīn lìrùn xiàjiàng — giảm lợi nhuận cốt lõi — decline in core profit |
| 26695 | 核心利润占比 — héxīn lìrùn zhànbǐ — tỷ trọng lợi nhuận cốt lõi — core profit proportion |
| 26696 | 核心利润贡献率 — héxīn lìrùn gòngxiànlǜ — tỷ lệ đóng góp lợi nhuận cốt lõi — core profit contribution rate |
| 26697 | 核心业务盈利 — héxīn yèwù yínglì — khả năng sinh lời của hoạt động cốt lõi — core business profitability |
| 26698 | 核心业务利润率 — héxīn yèwù lìrùnlǜ — tỷ suất lợi nhuận hoạt động cốt lõi — core business margin |
| 26699 | 核心业务增长率 — héxīn yèwù zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng hoạt động cốt lõi — core business growth rate |
| 26700 | 核心业务现金流 — héxīn yèwù xiànjīnliú — dòng tiền từ hoạt động cốt lõi — core business cash flow |
| 26701 | 核心业务回报 — héxīn yèwù huíbào — hiệu quả sinh lời của hoạt động cốt lõi — core business return |
| 26702 | 非核心业务亏损 — fēi héxīn yèwù kuīsǔn — lỗ từ hoạt động không cốt lõi — non-core business loss |
| 26703 | 非核心收益 — fēi héxīn shōuyì — thu nhập không cốt lõi — non-core gains |
| 26704 | 非核心资产占比 — fēi héxīn zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản không cốt lõi — non-core asset proportion |
| 26705 | 非核心收入占比 — fēi héxīn shōurù zhànbǐ — tỷ trọng thu nhập không cốt lõi — non-core income proportion |
| 26706 | 主营业务依赖度 — zhǔyíng yèwù yīlàidù — mức độ phụ thuộc hoạt động kinh doanh chính — core business dependence |
| 26707 | 主营业务稳定性 — zhǔyíng yèwù wěndìngxìng — tính ổn định của hoạt động kinh doanh chính — core business stability |
| 26708 | 经营现金流净额变化 — jīngyíng xiànjīnliú jìng’é biànhuà — biến động dòng tiền thuần từ kinh doanh — change in net operating cash flow |
| 26709 | 经营现金流同比 — jīngyíng xiànjīnliú tóngbǐ — dòng tiền kinh doanh so với cùng kỳ — year-on-year operating cash flow |
| 26710 | 经营现金流环比 — jīngyíng xiànjīnliú huánbǐ — dòng tiền kinh doanh so với kỳ trước — sequential operating cash flow |
| 26711 | 经营现金流率 — jīngyíng xiànjīnliú lǜ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh — operating cash flow ratio |
| 26712 | 经营现金流占收入比 — jīngyíng xiànjīnliú zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên doanh thu — operating cash flow to revenue |
| 26713 | 经营现金流占利润比 — jīngyíng xiànjīnliú zhàn lìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận — operating cash flow to profit |
| 26714 | 经营现金流净利润比 — jīngyíng xiànjīnliú jìng lìrùn bǐ — tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên lợi nhuận ròng — operating cash flow to net profit ratio |
| 26715 | 现金流利润匹配度 — xiànjīnliú lìrùn pǐpèidù — mức độ phù hợp giữa dòng tiền và lợi nhuận — cash flow-profit matching degree |
| 26716 | 现金流收入匹配度 — xiànjīnliú shōurù pǐpèidù — mức độ phù hợp giữa dòng tiền và doanh thu — cash flow-revenue matching degree |
| 26717 | 现金流质量改善 — xiànjīnliú zhìliàng gǎishàn — cải thiện chất lượng dòng tiền — improvement in cash flow quality |
| 26718 | 投资现金流净额 — tóuzī xiànjīnliú jìng’é — dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư — net investing cash flow |
| 26719 | 投资现金流变化 — tóuzī xiànjīnliú biànhuà — biến động dòng tiền đầu tư — changes in investing cash flow |
| 26720 | 投资现金支出 — tóuzī xiànjīn zhīchū — chi tiền cho đầu tư — cash investment expenditure |
| 26721 | 投资回收现金 — tóuzī huíshōu xiànjīn — tiền thu hồi từ đầu tư — investment cash recovery |
| 26722 | 购建长期资产 — gòujiàn chángqī zīchǎn — mua sắm/xây dựng tài sản dài hạn — acquisition or construction of long-term assets |
| 26723 | 资本性投资支出 — zīběnxìng tóuzī zhīchū — chi đầu tư mang tính vốn — capital investment expenditure |
| 26724 | 扩张性资本开支 — kuòzhāngxìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn mở rộng — expansionary capital expenditure |
| 26725 | 维护性资本开支 — wéihùxìng zīběn kāizhī — chi tiêu vốn duy trì — maintenance capital expenditure |
| 26726 | 资本开支回报率 — zīběn kāizhī huíbàolǜ — tỷ suất sinh lời trên chi tiêu vốn — return on capital expenditure |
| 26727 | 筹资现金流净额 — chóuzī xiànjīnliú jìng’é — dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính — net financing cash flow |
| 26728 | 筹资现金流变化 — chóuzī xiànjīnliú biànhuà — biến động dòng tiền tài chính — changes in financing cash flow |
| 26729 | 融资现金流入 — róngzī xiànjīnliúrù — tiền vào từ huy động vốn — financing cash inflows |
| 26730 | 融资现金流出 — róngzī xiànjīnliúchū — tiền ra từ huy động vốn — financing cash outflows |
| 26731 | 新增借款 — xīnzēng jièkuǎn — khoản vay mới tăng thêm — new borrowings |
| 26732 | 偿还借款 — chánghuán jièkuǎn — trả khoản vay — repayment of borrowings |
| 26733 | 新增债务 — xīnzēng zhàiwù — nợ mới phát sinh — new debt |
| 26734 | 债务偿还现金流 — zhàiwù chánghuán xiànjīnliú — dòng tiền trả nợ — debt repayment cash flow |
| 26735 | 股东投入现金 — gǔdōng tóurù xiànjīn — tiền cổ đông góp vào — cash contributed by shareholders |
| 26736 | 股东分红现金流 — gǔdōng fēnhóng xiànjīnliú — dòng tiền chi cổ tức cho cổ đông — cash flow from shareholder dividends |
| 26737 | 自由现金流分析 — zìyóu xiànjīnliú fēnxī — phân tích dòng tiền tự do — free cash flow analysis |
| 26738 | 自由现金流增长 — zìyóu xiànjīnliú zēngzhǎng — tăng dòng tiền tự do — free cash flow growth |
| 26739 | 自由现金流下降 — zìyóu xiànjīnliú xiàjiàng — giảm dòng tiền tự do — free cash flow decline |
| 26740 | 自由现金流转正 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnzhèng — dòng tiền tự do chuyển sang dương — free cash flow turns positive |
| 26741 | 自由现金流转负 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnfù — dòng tiền tự do chuyển sang âm — free cash flow turns negative |
| 26742 | 自由现金流率变化 — zìyóu xiànjīnliú lǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ dòng tiền tự do — change in free cash flow margin |
| 26743 | 自由现金流产生能力 — zìyóu xiànjīnliú chǎnshēng nénglì — khả năng tạo dòng tiền tự do — free cash flow generation capacity |
| 26744 | 自由现金流质量 — zìyóu xiànjīnliú zhìliàng — chất lượng dòng tiền tự do — free cash flow quality |
| 26745 | 现金创造能力 — xiànjīn chuàngzào nénglì — khả năng tạo tiền — cash generation capability |
| 26746 | 经营造血能力 — jīngyíng zàoxuè nénglì — khả năng tự tạo tiền từ kinh doanh — operating cash-generating ability |
| 26747 | 现金创造能力分析 — xiànjīn chuàngzào nénglì fēnxī — phân tích khả năng tạo tiền — cash generation analysis |
| 26748 | 利润造血能力 — lìrùn zàoxuè nénglì — khả năng tạo tiền từ lợi nhuận — profit cash-generation ability |
| 26749 | 内部现金创造 — nèibù xiànjīn chuàngzào — tạo tiền nội bộ — internal cash generation |
| 26750 | 外部现金融资 — wàibù xiànjīn róngzī — huy động tiền từ bên ngoài — external cash financing |
| 26751 | 现金自给能力 — xiànjīn zìjǐ nénglì — khả năng tự đáp ứng tiền mặt — cash self-sufficiency |
| 26752 | 现金自我循环 — xiànjīn zìwǒ xúnhuán — tự tuần hoàn tiền mặt — self-sustaining cash cycle |
| 26753 | 现金流自给率 — xiànjīnliú zìjǐlǜ — tỷ lệ tự đáp ứng bằng dòng tiền — cash flow self-sufficiency ratio |
| 26754 | 外部融资依赖 — wàibù róngzī yīlài — phụ thuộc tài trợ vốn bên ngoài — dependence on external financing |
| 26755 | 现金余额变化 — xiànjīn yú’é biànhuà — biến động số dư tiền mặt — changes in cash balance |
| 26756 | 现金净增加 — xiànjīn jìng zēngjiā — tăng tiền thuần — net increase in cash |
| 26757 | 现金净减少 — xiànjīn jìng jiǎnshǎo — giảm tiền thuần — net decrease in cash |
| 26758 | 现金余额增长率 — xiànjīn yú’é zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng số dư tiền mặt — cash balance growth rate |
| 26759 | 现金余额下降率 — xiànjīn yú’é xiàjiànglǜ — tỷ lệ giảm số dư tiền mặt — cash balance decline rate |
| 26760 | 期末现金覆盖率 — qīmò xiànjīn fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ bằng tiền cuối kỳ — ending cash coverage ratio |
| 26761 | 现金短债比 — xiànjīn duǎnzhài bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ ngắn hạn — cash-to-short-term-debt ratio |
| 26762 | 现金长期债务比 — xiànjīn chángqī zhàiwù bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ dài hạn — cash-to-long-term-debt ratio |
| 26763 | 现金负债比 — xiànjīn fùzhài bǐ — tỷ lệ tiền mặt trên nợ phải trả — cash-to-liabilities ratio |
| 26764 | 现金资产比率 — xiànjīn zīchǎn bǐlǜ — tỷ lệ tiền mặt trên tổng tài sản — cash-to-assets ratio |
| 26765 | 债务偿还分析 — zhàiwù chánghuán fēnxī — phân tích khả năng trả nợ — debt repayment analysis |
| 26766 | 债务服务能力 — zhàiwù fúwù nénglì — khả năng đáp ứng nghĩa vụ nợ — debt service capacity |
| 26767 | 债务期限集中 — zhàiwù qīxiàn jízhōng — tập trung kỳ hạn nợ — debt maturity concentration |
| 26768 | 债务集中到期 — zhàiwù jízhōng dàoqī — nhiều khoản nợ đáo hạn tập trung — concentrated debt maturities |
| 26769 | 有息债务增长 — yǒuxī zhàiwù zēngzhǎng — tăng nợ có lãi — growth in interest-bearing debt |
| 26770 | 有息债务下降 — yǒuxī zhàiwù xiàjiàng — giảm nợ có lãi — decline in interest-bearing debt |
| 26771 | 有息债务占比变化 — yǒuxī zhàiwù zhànbǐ biànhuà — thay đổi tỷ trọng nợ có lãi — change in interest-bearing debt proportion |
| 26772 | 净债务增长 — jìng zhàiwù zēngzhǎng — tăng nợ ròng — growth in net debt |
| 26773 | 净债务下降 — jìng zhàiwù xiàjiàng — giảm nợ ròng — decline in net debt |
| 26774 | 净负债增长 — jìng fùzhài zēngzhǎng — tăng nợ ròng — growth in net liabilities |
| 26775 | 净负债下降 — jìng fùzhài xiàjiàng — giảm nợ ròng — decline in net liabilities |
| 26776 | 去杠杆进度 — qù gànggǎn jìndù — tiến độ giảm đòn bẩy — deleveraging progress |
| 26777 | 资产负债率水平 — zīchǎn fùzhàilǜ shuǐpíng — mức tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets level |
| 26778 | 资产负债率趋势 — zīchǎn fùzhàilǜ qūshì — xu hướng tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets trend |
| 26779 | 资产负债率变化 — zīchǎn fùzhàilǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ nợ trên tài sản — change in debt-to-assets ratio |
| 26780 | 资产负债率比较 — zīchǎn fùzhàilǜ bǐjiào — so sánh tỷ lệ nợ trên tài sản — debt-to-assets comparison |
| 26781 | 产权比率变化 — chǎnquán bǐlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — change in debt-to-equity ratio |
| 26782 | 权益比率变化 — quányì bǐlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ vốn chủ sở hữu — change in equity ratio |
| 26783 | 资本负债率 — zīběn fùzhàilǜ — tỷ lệ nợ trên vốn — capital debt ratio |
| 26784 | 长期资本结构 — chángqī zīběn jiégòu — cơ cấu vốn dài hạn — long-term capital structure |
| 26785 | 资产负债期限匹配率 — zīchǎn fùzhài qīxiàn pǐpèilǜ — tỷ lệ phù hợp kỳ hạn tài sản và nợ — asset-liability maturity matching ratio |
| 26786 | 短期资产覆盖短期负债 — duǎnqī zīchǎn fùgài duǎnqī fùzhài — tài sản ngắn hạn bao phủ nợ ngắn hạn — short-term assets covering short-term liabilities |
| 26787 | 长期资产覆盖长期资本 — chángqī zīchǎn fùgài chángqī zīběn — tài sản dài hạn được tài trợ bằng vốn dài hạn — long-term assets covered by long-term capital |
| 26788 | 长期资金占用 — chángqī zījīn zhànyòng — vốn dài hạn bị chiếm dụng — long-term funds tied up |
| 26789 | 短期资金占用 — duǎnqī zījīn zhànyòng — vốn ngắn hạn bị chiếm dụng — short-term funds tied up |
| 26790 | 资金占用结构 — zījīn zhànyòng jiégòu — cơ cấu sử dụng vốn — capital deployment structure |
| 26791 | 流动资产质量分析 — liúdòng zīchǎn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng tài sản ngắn hạn — current asset quality analysis |
| 26792 | 应收款质量 — yìngshōukuǎn zhìliàng — chất lượng các khoản phải thu — receivables quality |
| 26793 | 预付款质量 — yùfùkuǎn zhìliàng — chất lượng khoản trả trước — prepayment quality |
| 26794 | 其他应收款质量分析 — qítā yìngshōukuǎn zhìliàng fēnxī — phân tích chất lượng khoản phải thu khác — other receivables quality analysis |
| 26795 | 低质量资产 — dī zhìliàng zīchǎn — tài sản chất lượng thấp — low-quality assets |
| 26796 | 高质量资产 — gāo zhìliàng zīchǎn — tài sản chất lượng cao — high-quality assets |
| 26797 | 可变现资产 — kě biànxiàn zīchǎn — tài sản có thể chuyển thành tiền — realizable assets |
| 26798 | 不可变现资产 — bù kě biànxiàn zīchǎn — tài sản khó chuyển thành tiền — non-realizable assets |
| 26799 | 非经营性资产占比 — fēi jīngyíngxìng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản ngoài hoạt động — non-operating asset proportion |
| 26800 | 非经营性负债占比 — fēi jīngyíngxìng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ ngoài hoạt động — non-operating liability proportion |
| 26801 | 非经营性资金占用 — fēi jīngyíngxìng zījīn zhànyòng — vốn bị chiếm dụng ngoài hoạt động — non-operating fund occupation |
| 26802 | 经营性净资产占比 — jīngyíngxìng jìng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản ròng hoạt động — operating net asset proportion |
| 26803 | 经营性资产占比 — jīngyíngxìng zīchǎn zhànbǐ — tỷ trọng tài sản hoạt động — operating asset proportion |
| 26804 | 经营性负债占比 — jīngyíngxìng fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ hoạt động — operating liability proportion |
| 26805 | 经营性资产回报 — jīngyíngxìng zīchǎn huíbào — lợi nhuận trên tài sản hoạt động — operating asset return |
| 26806 | 利润表科目分析 — lìrùnbiǎo kēmù fēnxī — phân tích các khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh — income statement account analysis |
| 26807 | 利润表项目变动 — lìrùnbiǎo xiàngmù biànhuà — biến động các khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh — income statement line-item changes |
| 26808 | 利润表纵向分析 — lìrùnbiǎo zòngxiàng fēnxī — phân tích dọc báo cáo kết quả kinh doanh — vertical income statement analysis |
| 26809 | 利润表横向分析 — lìrùnbiǎo héngxiàng fēnxī — phân tích ngang báo cáo kết quả kinh doanh — horizontal income statement analysis |
| 26810 | 利润表趋势 — lìrùnbiǎo qūshì — xu hướng báo cáo kết quả kinh doanh — income statement trend |
| 26811 | 成本费用分析 — chéngběn fèiyòng fēnxī — phân tích chi phí và chi phí hoạt động — cost and expense analysis |
| 26812 | 利润结构分析 — lìrùn jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu lợi nhuận — profit structure analysis |
| 26813 | 税前利润变化 — shuìqián lìrùn biànhuà — biến động lợi nhuận trước thuế — pre-tax profit change |
| 26814 | 税后利润变化 — shuìhòu lìrùn biànhuà — biến động lợi nhuận sau thuế — after-tax profit change |
| 26815 | 所得税影响利润 — suǒdéshuì yǐngxiǎng lìrùn — thuế thu nhập ảnh hưởng đến lợi nhuận — impact of income tax on profit |
| 26816 | 税率下降影响 — shuìlǜ xiàjiàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thuế suất giảm — impact of lower tax rate |
| 26817 | 税率上升影响 — shuìlǜ shàngshēng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thuế suất tăng — impact of higher tax rate |
| 26818 | 税收优惠贡献 — shuìshōu yōuhuì gòngxiàn — đóng góp của ưu đãi thuế — contribution from tax incentives |
| 26819 | 所得税率变化 — suǒdéshuìlǜ biànhuà — thay đổi thuế suất thu nhập — change in income tax rate |
| 26820 | 税率敏感度 — shuìlǜ mǐngǎndù — độ nhạy với thuế suất — tax-rate sensitivity |
| 26821 | 利润率敏感性 — lìrùnlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy của tỷ suất lợi nhuận — margin sensitivity |
| 26822 | 收入敏感性 — shōurù mǐngǎnxìng — độ nhạy của doanh thu — revenue sensitivity |
| 26823 | 成本敏感性 — chéngběn mǐngǎnxìng — độ nhạy của chi phí — cost sensitivity |
| 26824 | 费用敏感性 — fèiyòng mǐngǎnxìng — độ nhạy của chi phí hoạt động — expense sensitivity |
| 26825 | 利润对收入敏感度 — lìrùn duì shōurù mǐngǎndù — độ nhạy lợi nhuận đối với doanh thu — profit sensitivity to revenue |
| 26826 | 利润对成本敏感度 — lìrùn duì chéngběn mǐngǎndù — độ nhạy lợi nhuận đối với chi phí — profit sensitivity to costs |
| 26827 | 现金流对收入敏感度 — xiànjīnliú duì shōurù mǐngǎndù — độ nhạy dòng tiền đối với doanh thu — cash flow sensitivity to revenue |
| 26828 | 现金流对资本开支敏感度 — xiànjīnliú duì zīběn kāizhī mǐngǎndù — độ nhạy dòng tiền đối với chi tiêu vốn — cash flow sensitivity to capex |
| 26829 | 财务情景分析 — cáiwù qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản tài chính — financial scenario analysis |
| 26830 | 乐观情景分析 — lèguān qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản lạc quan — optimistic-case analysis |
| 26831 | 悲观情景分析 — bēiguān qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản bi quan — downside-case analysis |
| 26832 | 最佳情景 — zuì jiā qíngjǐng — kịch bản tốt nhất — best-case scenario |
| 26833 | 敏感变量 — mǐngǎn biànliàng — biến số nhạy cảm — sensitive variables |
| 26834 | 变量变化 — biànliàng biànhuà — biến động biến số — variable changes |
| 26835 | 预测假设 — yùcè jiǎshè — giả định dự báo — forecasting assumptions |
| 26836 | 收入预测假设 — shōurù yùcè jiǎshè — giả định dự báo doanh thu — revenue forecast assumptions |
| 26837 | 成本预测假设 — chéngběn yùcè jiǎshè — giả định dự báo chi phí — cost forecast assumptions |
| 26838 | 毛利率假设 — máolìlǜ jiǎshè — giả định tỷ suất lợi nhuận gộp — gross margin assumptions |
| 26839 | 资本开支假设 — zīběn kāizhī jiǎshè — giả định chi tiêu vốn — capex assumptions |
| 26840 | 营运资金假设 — yíngyùn zījīn jiǎshè — giả định vốn lưu động — working capital assumptions |
| 26841 | 增长率假设 — zēngzhǎnglǜ jiǎshè — giả định tỷ lệ tăng trưởng — growth rate assumptions |
| 26842 | 财务预测期 — cáiwù yùcè qī — kỳ dự báo tài chính — financial forecast period |
| 26843 | 预测季度 — yùcè jìdù — quý dự báo — forecast quarter |
| 26844 | 历史期 — lìshǐ qī — kỳ lịch sử — historical period |
| 26845 | 基准季度 — jīzhǔn jìdù — quý cơ sở — base quarter |
| 26846 | 历史期数据 — lìshǐ qī shùjù — dữ liệu kỳ lịch sử — historical-period data |
| 26847 | 预测期数据 — yùcè qī shùjù — dữ liệu kỳ dự báo — forecast-period data |
| 26848 | 数据外推 — shùjù wàituī — ngoại suy dữ liệu — data extrapolation |
| 26849 | 重述前数据 — chóngshù qián shùjù — dữ liệu trước khi trình bày lại — pre-restatement data |
| 26850 | 重述后数据 — chóngshù hòu shùjù — dữ liệu sau khi trình bày lại — restated data |
| 26851 | 前期差错影响 — qiánqī chācuò yǐngxiǎng — ảnh hưởng của sai sót kỳ trước — impact of prior-period errors |
| 26852 | 追溯调整影响 — zhuīsù tiáozhěng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của điều chỉnh hồi tố — impact of retrospective adjustment |
| 26853 | 会计政策变更影响 — kuàijì zhèngcè biàngēng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thay đổi chính sách kế toán — impact of accounting policy changes |
| 26854 | 会计估计变更影响 — kuàijì gūjì biàngēng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của thay đổi ước tính kế toán — impact of accounting estimate changes |
| 26855 | 比较数据重述 — bǐjiào shùjù chóngshù — trình bày lại số liệu so sánh — restatement of comparative data |
| 26856 | 报表口径变化 — bàobiǎo kǒujìng biànhuà — thay đổi cơ sở/phạm vi số liệu — change in reporting basis |
| 26857 | 会计政策影响分析 — kuàijì zhèngcè yǐngxiǎng fēnxī — phân tích ảnh hưởng chính sách kế toán — accounting policy impact analysis |
| 26858 | 会计估计影响分析 — kuàijì gūjì yǐngxiǎng fēnxī — phân tích ảnh hưởng ước tính kế toán — accounting estimate impact analysis |
| 26859 | 会计处理影响 — kuàijì chǔlǐ yǐngxiǎng — ảnh hưởng của xử lý kế toán — impact of accounting treatment |
| 26860 | 报表确认影响 — bàobiǎo quèrèn yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến ghi nhận trên báo cáo — impact on statement recognition |
| 26861 | 报表计量影响 — bàobiǎo jìliàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến đo lường trên báo cáo — impact on statement measurement |
| 26862 | 报表列报影响 — bàobiǎo lièbào yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến trình bày báo cáo — impact on statement presentation |
| 26863 | 报表披露影响 — bàobiǎo pīlù yǐngxiǎng — ảnh hưởng đến công bố thông tin — impact on disclosure |
| 26864 | 会计政策连续性 — kuàijì zhèngcè liánxùxìng — tính liên tục của chính sách kế toán — continuity of accounting policies |
| 26865 | 会计处理一致性 — kuàijì chǔlǐ yízhìxìng — tính nhất quán trong xử lý kế toán — consistency of accounting treatment |
| 26866 | 财务报表可比分析 — cáiwù bàobiǎo kěbǐ fēnxī — phân tích so sánh báo cáo tài chính — comparative financial statement analysis |
| 26867 | 期间可比性 — qījiān kěbǐxìng — tính so sánh giữa các kỳ — period comparability |
| 26868 | 年度可比性 — niándù kěbǐxìng — tính so sánh giữa các năm — annual comparability |
| 26869 | 季度可比性 — jìdù kěbǐxìng — tính so sánh giữa các quý — quarterly comparability |
| 26870 | 口径一致性 — kǒujìng yízhìxìng — tính nhất quán về cơ sở số liệu — consistency of reporting basis |
| 26871 | 数据可比性 — shùjù kěbǐxìng — tính so sánh của dữ liệu — data comparability |
| 26872 | 同口径比较 — tóng kǒujìng bǐjiào — so sánh trên cùng cơ sở số liệu — like-for-like comparison |
| 26873 | 调整后可比数据 — tiáozhěng hòu kěbǐ shùjù — dữ liệu có thể so sánh sau điều chỉnh — adjusted comparable data |
| 26874 | 可比变化率 — kěbǐ biànhuàlǜ — tỷ lệ thay đổi trên cơ sở so sánh được — comparable change rate |
| 26875 | 财务报表释义 — cáiwù bàobiǎo shìyì — giải nghĩa báo cáo tài chính — interpretation of financial statements |
| 26876 | 数据含义 — shùjù hányì — ý nghĩa của số liệu — meaning of the data |
| 26877 | 指标含义 — zhǐbiāo hányì — ý nghĩa của chỉ tiêu — meaning of the indicator |
| 26878 | 项目含义 — xiàngmù hányì — ý nghĩa của khoản mục — meaning of the line item |
| 26879 | 变化含义 — biànhuà hányì — ý nghĩa của biến động — meaning of the change |
| 26880 | 趋势含义 — qūshì hányì — ý nghĩa của xu hướng — meaning of the trend |
| 26881 | 财务信号 — cáiwù xìnhào — tín hiệu tài chính — financial signals |
| 26882 | 经营信号 — jīngyíng xìnhào — tín hiệu kinh doanh — operating signals |
| 26883 | 风险信号识别 — fēngxiǎn xìnhào shíbié — nhận diện tín hiệu rủi ro — risk signal identification |
| 26884 | 财务指标联动 — cáiwù zhǐbiāo liándòng — mối liên kết giữa các chỉ tiêu tài chính — financial indicator linkage |
| 26885 | 指标联动分析 — zhǐbiāo liándòng fēnxī — phân tích sự liên kết giữa các chỉ tiêu — indicator linkage analysis |
| 26886 | 收入指标联动 — shōurù zhǐbiāo liándòng — liên kết các chỉ tiêu doanh thu — revenue indicator linkage |
| 26887 | 利润指标联动 — lìrùn zhǐbiāo liándòng — liên kết các chỉ tiêu lợi nhuận — profit indicator linkage |
| 26888 | 资产指标联动 — zīchǎn zhǐbiāo liándòng — liên kết các chỉ tiêu tài sản — asset indicator linkage |
| 26889 | 负债指标联动 — fùzhài zhǐbiāo liándòng — liên kết các chỉ tiêu nợ — liability indicator linkage |
| 26890 | 现金流指标联动 — xiànjīnliú zhǐbiāo liándòng — liên kết các chỉ tiêu dòng tiền — cash flow indicator linkage |
| 26891 | 增长与盈利联动 — zēngzhǎng yǔ yínglì liándòng — mối liên hệ giữa tăng trưởng và sinh lời — growth-profitability linkage |
| 26892 | 规模与效率联动 — guīmó yǔ xiàolǜ liándòng — mối liên hệ giữa quy mô và hiệu quả — scale-efficiency linkage |
| 26893 | 杠杆与回报联动 — gànggǎn yǔ huíbào liándòng — mối liên hệ giữa đòn bẩy và lợi nhuận — leverage-return linkage |
| 26894 | 财务指标相关性 — cáiwù zhǐbiāo xiāngguānxìng — mối tương quan giữa các chỉ tiêu tài chính — financial indicator correlation |
| 26895 | 指标相关关系 — zhǐbiāo xiāngguān guānxì — mối quan hệ tương quan giữa các chỉ tiêu — correlation between indicators |
| 26896 | 正相关 — zhèng xiāngguān — tương quan dương — positive correlation |
| 26897 | 负相关 — fù xiāngguān — tương quan âm — negative correlation |
| 26898 | 相关性增强 — xiāngguānxìng zēngqiáng — tương quan tăng — stronger correlation |
| 26899 | 相关性减弱 — xiāngguānxìng jiǎnruò — tương quan giảm — weaker correlation |
| 26900 | 相关关系与因果关系 — xiāngguān guānxì yǔ yīnguǒ guānxì — quan hệ tương quan và quan hệ nhân quả — correlation versus causation |
| 26901 | 指标传导 — zhǐbiāo chuándǎo — sự truyền dẫn giữa các chỉ tiêu — indicator transmission |
| 26902 | 财务传导机制 — cáiwù chuándǎo jīzhì — cơ chế truyền dẫn tài chính — financial transmission mechanism |
| 26903 | 财务指标拆分 — cáiwù zhǐbiāo chāifēn — phân tách chỉ tiêu tài chính — financial indicator breakdown |
| 26904 | 现金流拆分 — xiànjīnliú chāifēn — phân tách dòng tiền — cash flow breakdown |
| 26905 | 资产拆分 — zīchǎn chāifēn — phân tách tài sản — asset breakdown |
| 26906 | 负债拆分 — fùzhài chāifēn — phân tách nợ — liability breakdown |
| 26907 | 收入来源拆分 — shōurù láiyuán chāifēn — phân tách nguồn doanh thu — revenue source breakdown |
| 26908 | 利润来源拆分 — lìrùn láiyuán chāifēn — phân tách nguồn lợi nhuận — profit source breakdown |
| 26909 | 现金流来源拆分 — xiànjīnliú láiyuán chāifēn — phân tách nguồn dòng tiền — cash flow source breakdown |
| 26910 | 财务报表综合阅读 — cáiwù bàobiǎo zōnghé yuèdú — đọc tổng hợp báo cáo tài chính — integrated financial statement reading |
| 26911 | 三大报表联读 — sān dà bàobiǎo liándú — đọc liên kết ba báo cáo tài chính — integrated reading of the three statements |
| 26912 | 三大报表联动 — sān dà bàobiǎo liándòng — mối liên động giữa ba báo cáo tài chính — linkage among the three financial statements |
| 26913 | 三表联动分析 — sān biǎo liándòng fēnxī — phân tích liên động ba báo cáo — three-statement linkage analysis |
| 26914 | 资产负债表利润表联动 — zīchǎn fùzhàibiǎo lìrùnbiǎo liándòng — liên kết bảng cân đối và báo cáo kết quả kinh doanh — balance sheet-income statement linkage |
| 26915 | 利润表现金流量表联动 — lìrùnbiǎo xiànjīnliúliàngbiǎo liándòng — liên kết báo cáo kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ — income statement-cash flow linkage |
| 26916 | 资产负债表现金流量表联动 — zīchǎn fùzhàibiǎo xiànjīnliàngbiǎo liándòng — liên kết bảng cân đối và lưu chuyển tiền tệ — balance sheet-cash flow linkage |
| 26917 | 三表交叉验证 — sān biǎo jiāochā yànzhèng — kiểm chứng chéo ba báo cáo — cross-validation among three statements |
| 26918 | 三表一致性 — sān biǎo yízhìxìng — tính nhất quán giữa ba báo cáo — consistency among the three statements |
| 26919 | 三表平衡关系 — sān biǎo pínghéng guānxì — mối quan hệ cân đối giữa ba báo cáo — balance relationships among the three statements |
| 26920 | 三表联动关系 — sān biǎo liándòng guānxì — mối quan hệ liên động giữa ba báo cáo — three-statement linkage |
| 26921 | 三表逻辑关系 — sān biǎo luójí guānxì — mối quan hệ logic giữa ba báo cáo — three-statement logical relationship |
| 26922 | 三表数据关系 — sān biǎo shùjù guānxì — mối quan hệ số liệu giữa ba báo cáo — three-statement data relationship |
| 26923 | 三表核对逻辑 — sān biǎo héduì luójí — logic đối chiếu ba báo cáo — three-statement reconciliation logic |
| 26924 | 三表勾稽模型 — sān biǎo gōujī móxíng — mô hình liên kết ba báo cáo — three-statement linkage model |
| 26925 | 资产负债表期末现金 — zīchǎn fùzhàibiǎo qīmò xiànjīn — tiền cuối kỳ trên bảng cân đối — ending cash on the balance sheet |
| 26926 | 现金流量表期末现金 — xiànjīn liúliàngbiǎo qīmò xiànjīn — tiền cuối kỳ trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ — ending cash on the cash flow statement |
| 26927 | 利润表净利润 — lìrùnbiǎo jìng lìrùn — lợi nhuận ròng trên báo cáo kết quả kinh doanh — net profit on the income statement |
| 26928 | 未分配利润期末余额 — wèi fēnpèi lìrùn qīmò yú’é — số dư lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ — ending retained earnings balance |
| 26929 | 净利润对净资产影响 — jìng lìrùn duì jìng zīchǎn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của lợi nhuận ròng đến tài sản ròng — impact of net profit on net assets |
| 26930 | 折旧对利润影响 — zhéjiù duì lìrùn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của khấu hao đến lợi nhuận — impact of depreciation on profit |
| 26931 | 折旧对现金流影响 — zhéjiù duì xiànjīnliú yǐngxiǎng — ảnh hưởng của khấu hao đến dòng tiền — impact of depreciation on cash flow |
| 26932 | 营运资金对现金流影响 — yíngyùn zījīn duì xiànjīnliú yǐngxiǎng — ảnh hưởng của vốn lưu động đến dòng tiền — impact of working capital on cash flow |
| 26933 | 应收账款增加减少现金 — yìngshōu zhàngkuǎn zēngjiā jiǎnshǎo xiànjīn — khoản phải thu tăng làm giảm tiền — increase in receivables reduces cash |
| 26934 | 存货增加减少现金 — cúnhuò zēngjiā jiǎnshǎo xiànjīn — hàng tồn kho tăng làm giảm tiền — increase in inventory reduces cash |
| 26935 | 应付账款增加增加现金 — yìngfù zhàngkuǎn zēngjiā zēngjiā xiànjīn — khoản phải trả tăng làm tăng tiền — increase in payables increases cash |
| 26936 | 应付账款减少减少现金 — yìngfù zhàngkuǎn jiǎnshǎo jiǎnshǎo xiànjīn — khoản phải trả giảm làm giảm tiền — decrease in payables reduces cash |
| 26937 | 预收款增加增加现金 — yùshōukuǎn zēngjiā zēngjiā xiànjīn — tiền nhận trước tăng làm tăng tiền — increase in advances increases cash |
| 26938 | 预付款增加减少现金 — yùfùkuǎn zēngjiā jiǎnshǎo xiànjīn — khoản trả trước tăng làm giảm tiền — increase in prepayments reduces cash |
| 26939 | 营运资金占用增加 — yíngyùn zījīn zhànyòng zēngjiā — vốn lưu động bị chiếm dụng tăng — increase in working capital tied up |
| 26940 | 营运资金占用减少 — yíngyùn zījīn zhànyòng jiǎnshǎo — vốn lưu động bị chiếm dụng giảm — decrease in working capital tied up |
| 26941 | 现金占用 — xiànjīn zhànyòng — vốn tiền mặt bị sử dụng — cash tied up |
| 26942 | 现金沉淀 — xiànjīn chéndiàn — tiền mặt bị ứ đọng — idle cash accumulation |
| 26943 | 资金沉淀 — zījīn chéndiàn — vốn bị ứ đọng — trapped funds |
| 26944 | 资金回流 — zījīn huíliú — dòng vốn quay trở lại — fund inflow |
| 26945 | 现金回流 — xiànjīn huíliú — dòng tiền quay trở lại — cash return |
| 26946 | 资金占用周期 — zījīn zhànyòng zhōuqī — chu kỳ vốn bị chiếm dụng — fund utilization cycle |
| 26947 | 现金占用周期 — xiànjīn zhànyòng zhōuqī — chu kỳ tiền mặt bị chiếm dụng — cash tied-up cycle |
| 26948 | 流动资金效率 — liúdòng zījīn xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn lưu động — working capital efficiency |
| 26949 | 资金周转效率 — zījīn zhōuzhuǎn xiàolǜ — hiệu quả vòng quay vốn — fund turnover efficiency |
| 26950 | 应收效率 — yìngshōu xiàolǜ — hiệu quả khoản phải thu — receivables efficiency |
| 26951 | 存货效率 — cúnhuò xiàolǜ — hiệu quả tồn kho — inventory efficiency |
| 26952 | 应付效率 — yìngfù xiàolǜ — hiệu quả quản lý khoản phải trả — payables efficiency |
| 26953 | 收款效率 — shōukuǎn xiàolǜ — hiệu quả thu tiền — collection efficiency |
| 26954 | 付款效率 — fùkuǎn xiàolǜ — hiệu quả thanh toán — payment efficiency |
| 26955 | 营运资金管理效率 — yíngyùn zījīn guǎnlǐ xiàolǜ — hiệu quả quản lý vốn lưu động — working capital management efficiency |
| 26956 | 应收账款占用资金 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànyòng zījīn — vốn bị chiếm dụng bởi khoản phải thu — funds tied up in receivables |
| 26957 | 预付款占用资金 — yùfùkuǎn zhànyòng zījīn — vốn bị chiếm dụng ở khoản trả trước — funds tied up in prepayments |
| 26958 | 应付账款融资 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī — tài trợ vốn thông qua khoản phải trả — accounts payable financing |
| 26959 | 供应商融资 — gōngyìngshāng róngzī — tài trợ từ nhà cung cấp — supplier financing |
| 26960 | 客户融资 — kèhù róngzī — tài trợ từ khách hàng — customer financing |
| 26961 | 经营性融资 — jīngyíngxìng róngzī — tài trợ phục vụ hoạt động kinh doanh — operating financing |
| 26962 | 营运资金融资 — yíngyùn zījīn róngzī — tài trợ vốn lưu động — working capital financing |
| 26963 | 短期营运资金贷款 — duǎnqī yíngyùn zījīn dàikuǎn — khoản vay vốn lưu động ngắn hạn — short-term working capital loan |
| 26964 | 资产周转加快 — zīchǎn zhōuzhuǎn jiākuài — vòng quay tài sản nhanh hơn — faster asset turnover |
| 26965 | 资产周转放缓 — zīchǎn zhōuzhuǎn fànghuǎn — vòng quay tài sản chậm lại — slower asset turnover |
| 26966 | 资产周转改善 — zīchǎn zhōuzhuǎn gǎishàn — vòng quay tài sản cải thiện — improved asset turnover |
| 26967 | 资产周转恶化 — zīchǎn zhōuzhuǎn èhuà — vòng quay tài sản xấu đi — deterioration in asset turnover |
| 26968 | 净经营资产周转率 — jìng jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — vòng quay tài sản hoạt động ròng — net operating asset turnover ratio |
| 26969 | 资本周转速度 — zīběn zhōuzhuǎn sùdù — tốc độ quay vòng vốn — capital turnover speed |
| 26970 | 收入资产比 — shōurù zīchǎn bǐ — tỷ lệ doanh thu trên tài sản — revenue-to-assets ratio |
| 26971 | 利润资产比 — lìrùn zīchǎn bǐ — tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản — profit-to-assets ratio |
| 26972 | 现金流资产比 — xiànjīnliú zīchǎn bǐ — tỷ lệ dòng tiền trên tài sản — cash-flow-to-assets ratio |
| 26973 | 销售资产比 — xiāoshòu zīchǎn bǐ — tỷ lệ doanh số trên tài sản — sales-to-assets ratio |
| 26974 | 经营收入资产比 — jīngyíng shōurù zīchǎn bǐ — tỷ lệ doanh thu hoạt động trên tài sản — operating revenue-to-assets ratio |
| 26975 | 资产产出率 — zīchǎn chǎnchūlǜ — tỷ lệ tạo ra đầu ra từ tài sản — asset output rate |
| 26976 | 资本产出率 — zīběn chǎnchūlǜ — tỷ lệ tạo ra đầu ra từ vốn — capital output rate |
| 26977 | 单位资产收入 — dānwèi zīchǎn shōurù — doanh thu trên mỗi đơn vị tài sản — revenue per unit of assets |
| 26978 | 单位资产利润 — dānwèi zīchǎn lìrùn — lợi nhuận trên mỗi đơn vị tài sản — profit per unit of assets |
| 26979 | 单位资本利润 — dānwèi zīběn lìrùn — lợi nhuận trên mỗi đơn vị vốn — profit per unit of capital |
| 26980 | 盈利能力驱动 — yínglì nénglì qūdòng — động lực của khả năng sinh lời — profitability drivers |
| 26981 | 利润率驱动增长 — lìrùnlǜ qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do biên lợi nhuận thúc đẩy — margin-driven growth |
| 26982 | 周转率驱动增长 — zhōuzhuǎnlǜ qūdòng zēngzhǎng — tăng trưởng do vòng quay thúc đẩy — turnover-driven growth |
| 26983 | 杠杆驱动收益 — gànggǎn qūdòng shōuyì — lợi nhuận do đòn bẩy thúc đẩy — leverage-driven returns |
| 26984 | 收入驱动利润 — shōurù qūdòng lìrùn — doanh thu thúc đẩy lợi nhuận — revenue-driven profit |
| 26985 | 成本驱动利润 — chéngběn qūdòng lìrùn — chi phí ảnh hưởng đến lợi nhuận — cost-driven profit |
| 26986 | 周转驱动利润 — zhōuzhuǎn qūdòng lìrùn — vòng quay thúc đẩy lợi nhuận — turnover-driven profit |
| 26987 | 效率驱动盈利 — xiàolǜ qūdòng yínglì — hiệu suất thúc đẩy khả năng sinh lời — efficiency-driven profitability |
| 26988 | 规模驱动盈利 — guīmó qūdòng yínglì — quy mô thúc đẩy khả năng sinh lời — scale-driven profitability |
| 26989 | 结构驱动盈利 — jiégòu qūdòng yínglì — cơ cấu thúc đẩy khả năng sinh lời — mix-driven profitability |
| 26990 | 收入质量恶化 — shōurù zhìliàng èhuà — chất lượng doanh thu xấu đi — deterioration in revenue quality |
| 26991 | 收入质量改善 — shōurù zhìliàng gǎishàn — chất lượng doanh thu cải thiện — improvement in revenue quality |
| 26992 | 销售收现比 — xiāoshòu shōuxiàn bǐ — tỷ lệ tiền thu được trên doanh thu bán hàng — sales cash collection ratio |
| 26993 | 收入收现比 — shōurù shōuxiàn bǐ — tỷ lệ tiền thu trên doanh thu — revenue cash collection ratio |
| 26994 | 销售现金含量 — xiāoshòu xiànjīn hánliàng — hàm lượng tiền mặt của doanh số — cash content of sales |
| 26995 | 收入现金转换 — shōurù xiànjīn zhuǎnhuàn — chuyển đổi doanh thu thành tiền — revenue-to-cash conversion |
| 26996 | 销售回款天数 — xiāoshòu huíkuǎn tiānshù — số ngày thu tiền bán hàng — sales collection days |
| 26997 | 回款及时率 — huíkuǎn jíshílǜ — tỷ lệ thu tiền đúng hạn — timely collection rate |
| 26998 | 应收账款质量变化 — yìngshōu zhàngkuǎn zhìliàng biànhuà — biến động chất lượng khoản phải thu — changes in receivables quality |
| 26999 | 应收账款账龄结构 — yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng jiégòu — cơ cấu tuổi nợ khoản phải thu — receivables aging structure |
| 27000 | 一年以内应收账款 — yì nián yǐnèi yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu trong vòng một năm — receivables within one year |
| 27001 | 一年以上应收账款 — yì nián yǐshàng yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu trên một năm — receivables over one year |
| 27002 | 长期应收账款 — chángqī yìngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu dài hạn — long-term receivables |
| 27003 | 逾期一年以上应收款 — yúqī yì nián yǐshàng yìngshōu kuǎn — khoản phải thu quá hạn trên một năm — receivables overdue more than one year |
| 27004 | 应收账款回收率 — yìngshōu zhàngkuǎn huíshōulǜ — tỷ lệ thu hồi khoản phải thu — receivables recovery rate |
| 27005 | 应收账款坏账率 — yìngshōu zhàngkuǎn huàizhànglǜ — tỷ lệ nợ xấu của khoản phải thu — receivables bad debt rate |
| 27006 | 应收账款减值率 — yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhílǜ — tỷ lệ giảm giá trị khoản phải thu — receivables impairment rate |
| 27007 | 客户信用政策变化 — kèhù xìnyòng zhèngcè biànhuà — thay đổi chính sách tín dụng khách hàng — change in customer credit policy |
| 27008 | 信用期延长 — xìnyòngqī yáncháng — kéo dài thời hạn tín dụng — extension of credit terms |
| 27009 | 信用期缩短 — xìnyòngqī suōduǎn — rút ngắn thời hạn tín dụng — shortening of credit terms |
| 27010 | 放宽信用政策 — fàngkuān xìnyòng zhèngcè — nới lỏng chính sách tín dụng — easing of credit policy |
| 27011 | 收紧信用政策 — shōujǐn xìnyòng zhèngcè — thắt chặt chính sách tín dụng — tightening of credit policy |
| 27012 | 客户付款条件 — kèhù fùkuǎn tiáojiàn — điều kiện thanh toán của khách hàng — customer payment terms |
| 27013 | 信用销售比例 — xìnyòng xiāoshòu bǐlì — tỷ lệ bán chịu — credit sales proportion |
| 27014 | 赊销比例 — shēxiāo bǐlì — tỷ lệ bán chịu — credit sales ratio |
| 27015 | 赊销收入 — shēxiāo shōurù — doanh thu bán chịu — credit sales revenue |
| 27016 | 库存质量变化 — kùcún zhìliàng biànhuà — biến động chất lượng tồn kho — changes in inventory quality |
| 27017 | 库存周转变化 — kùcún zhōuzhuǎn biànhuà — biến động vòng quay tồn kho — changes in inventory turnover |
| 27018 | 库存账龄 — kùcún zhànglíng — tuổi tồn kho — inventory aging |
| 27019 | 库存周转率下降 — kùcún zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng — vòng quay tồn kho giảm — decline in inventory turnover |
| 27020 | 库存周转率提升 — kùcún zhōuzhuǎnlǜ tíshēng — vòng quay tồn kho tăng — improvement in inventory turnover |
| 27021 | 库存积压程度 — kùcún jīyā chéngdù — mức độ tồn kho ứ đọng — degree of inventory buildup |
| 27022 | 库存消化速度 — kùcún xiāohuà sùdù — tốc độ tiêu thụ tồn kho — inventory absorption speed |
| 27023 | 库存去化速度 — kùcún qùhuà sùdù — tốc độ giảm tồn kho — inventory destocking speed |
| 27024 | 库存周转加速 — kùcún zhōuzhuǎn jiāsù — tăng tốc vòng quay tồn kho — acceleration in inventory turnover |
| 27025 | 库存周转减速 — kùcún zhōuzhuǎn jiǎnsù — giảm tốc vòng quay tồn kho — deceleration in inventory turnover |
| 27026 | 原材料占比 — yuáncáiliào zhànbǐ — tỷ trọng nguyên vật liệu — raw material proportion |
| 27027 | 在产品占比 — zài chǎnpǐn zhànbǐ — tỷ trọng sản phẩm dở dang — work-in-progress proportion |
| 27028 | 产成品占比 — chǎnchéngpǐn zhànbǐ — tỷ trọng thành phẩm — finished goods proportion |
| 27029 | 商品库存占比 — shāngpǐn kùcún zhànbǐ — tỷ trọng hàng hóa tồn kho — merchandise inventory proportion |
| 27030 | 库存结构变化 — kùcún jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu tồn kho — inventory mix change |
| 27031 | 原材料库存增长 — yuáncáiliào kùcún zēngzhǎng — tăng tồn kho nguyên vật liệu — raw material inventory growth |
| 27032 | 产成品库存增长 — chǎnchéngpǐn kùcún zēngzhǎng — tăng tồn kho thành phẩm — finished goods inventory growth |
| 27033 | 库存商品增长 — kùcún shāngpǐn zēngzhǎng — tăng hàng hóa tồn kho — merchandise inventory growth |
| 27034 | 库存管理能力 — kùcún guǎnlǐ nénglì — năng lực quản lý tồn kho — inventory management capability |
| 27035 | 供应商信用期 — gōngyìngshāng xìnyòngqī — thời hạn tín dụng nhà cung cấp — supplier credit term |
| 27036 | 付款期限 — fùkuǎn qīxiàn — thời hạn thanh toán — payment period |
| 27037 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — thanh toán chậm/gia hạn — payment deferral |
| 27038 | 采购信用期 — cǎigòu xìnyòngqī — thời hạn tín dụng mua hàng — procurement credit term |
| 27039 | 供应商账期延长 — gōngyìngshāng zhàngqī yáncháng — kéo dài thời hạn thanh toán nhà cung cấp — extension of supplier payment terms |
| 27040 | 供应商账期缩短 — gōngyìngshāng zhàngqī suōduǎn — rút ngắn thời hạn thanh toán nhà cung cấp — shortening of supplier payment terms |
| 27041 | 应付账款融资能力 — yìngfù zhàngkuǎn róngzī nénglì — khả năng tài trợ qua khoản phải trả — accounts payable financing capacity |
| 27042 | 现金流风险 — xiànjīnliú fēngxiǎn — rủi ro dòng tiền — cash flow risk |
| 27043 | 经营现金流紧张 — jīngyíng xiànjīnliú jǐnzhāng — dòng tiền kinh doanh căng thẳng — tight operating cash flow |
| 27044 | 投资现金流压力 — tóuzī xiànjīnliú yālì — áp lực dòng tiền đầu tư — investing cash flow pressure |
| 27045 | 筹资现金流压力 — chóuzī xiànjīnliú yālì — áp lực dòng tiền tài chính — financing cash flow pressure |
| 27046 | 现金流安全水平 — xiànjīnliú ānquán shuǐpíng — mức an toàn dòng tiền — cash flow safety level |
| 27047 | 现金流最低水平 — xiànjīnliú zuìdī shuǐpíng — mức dòng tiền tối thiểu — minimum cash flow level |
| 27048 | 现金流安全库存 — xiànjīnliú ānquán kùcún — mức dự trữ dòng tiền an toàn — cash flow safety buffer |
| 27049 | 现金流监测 — xiànjīnliú jiāncè — giám sát dòng tiền — cash flow monitoring |
| 27050 | 现金流控制 — xiànjīnliú kòngzhì — kiểm soát dòng tiền — cash flow control |
| 27051 | 现金流调度 — xiànjīnliú diàodù — điều phối dòng tiền — cash flow allocation |
| 27052 | 现金流优化 — xiànjīnliú yōuhuà — tối ưu hóa dòng tiền — cash flow optimization |
| 27053 | 现金流缺口预测 — xiànjīnliú quēkǒu yùcè — dự báo thiếu hụt dòng tiền — cash flow gap forecast |
| 27054 | 现金流峰值 — xiànjīnliú fēngzhí — đỉnh dòng tiền — peak cash flow |
| 27055 | 现金流谷值 — xiànjīnliú gǔzhí — đáy dòng tiền — trough cash flow |
| 27056 | 现金流季节性 — xiànjīnliú jìjiéxìng — tính mùa vụ của dòng tiền — cash flow seasonality |
| 27057 | 现金流周期性 — xiànjīnliú zhōuqīxìng — tính chu kỳ của dòng tiền — cash flow cyclicality |
| 27058 | 现金流波峰 — xiànjīnliú bōfēng — đỉnh dao động dòng tiền — cash flow peak |
| 27059 | 现金流波谷 — xiànjīnliú bōgǔ — đáy dao động dòng tiền — cash flow trough |
| 27060 | 现金流净额转负 — xiànjīnliú jìng’é zhuǎn fù — dòng tiền thuần chuyển sang âm — net cash flow turns negative |
| 27061 | 现金流净额转正 — xiànjīnliú jìng’é zhuǎn zhèng — dòng tiền thuần chuyển sang dương — net cash flow turns positive |
| 27062 | 现金流恶化趋势 — xiànjīnliú èhuà qūshì — xu hướng dòng tiền xấu đi — deteriorating cash flow trend |
| 27063 | 现金流改善趋势 — xiànjīnliú gǎishàn qūshì — xu hướng dòng tiền cải thiện — improving cash flow trend |
| 27064 | 现金流拐点判断 — xiànjīnliú guǎidiǎn pànduàn — nhận định điểm ngoặt dòng tiền — cash flow inflection assessment |
| 27065 | 经营性现金流转正 — jīngyíngxìng xiànjīnliú zhuǎnzhèng — dòng tiền kinh doanh chuyển sang dương — operating cash flow turns positive |
| 27066 | 经营性现金流转负 — jīngyíngxìng xiànjīnliú zhuǎnfù — dòng tiền kinh doanh chuyển sang âm — operating cash flow turns negative |
| 27067 | 经营性现金流波动 — jīngyíngxìng xiànjīnliú bōdòng — biến động dòng tiền kinh doanh — operating cash flow fluctuation |
| 27068 | 经营性现金流稳定增长 — jīngyíngxìng xiànjīnliú wěndìng zēngzhǎng — dòng tiền kinh doanh tăng ổn định — stable operating cash flow growth |
| 27069 | 经营性现金流持续为正 — jīngyíngxìng xiànjīnliú chíxù wéi zhèng — dòng tiền kinh doanh liên tục dương — consistently positive operating cash flow |
| 27070 | 经营性现金流持续为负 — jīngyíngxìng xiànjīnliú chíxù wéi fù — dòng tiền kinh doanh liên tục âm — consistently negative operating cash flow |
| 27071 | 经营性现金流覆盖率 — jīngyíngxìng xiànjīnliú fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dòng tiền kinh doanh — operating cash flow coverage ratio |
| 27072 | 经营性现金流偿债能力 — jīngyíngxìng xiànjīnliú chángzhài nénglì — khả năng trả nợ bằng dòng tiền kinh doanh — debt-servicing ability from operating cash flow |
| 27073 | 经营性现金流盈利含量 — jīngyíngxìng xiànjīnliú yínglì hánliàng — hàm lượng tiền mặt trong lợi nhuận kinh doanh — cash content of operating earnings |
| 27074 | 经营现金流质量指标 — jīngyíng xiànjīnliú zhìliàng zhǐbiāo — chỉ tiêu chất lượng dòng tiền kinh doanh — operating cash flow quality indicators |
| 27075 | 投资现金流为正 — tóuzī xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền đầu tư dương — positive investing cash flow |
| 27076 | 资本开支驱动投资现金流 — zīběn kāizhī qūdòng tóuzī xiànjīnliú — chi tiêu vốn thúc đẩy dòng tiền đầu tư — investing cash flow driven by capex |
| 27077 | 资产出售驱动投资现金流 — zīchǎn chūshòu qūdòng tóuzī xiànjīnliú — bán tài sản thúc đẩy dòng tiền đầu tư — investing cash flow driven by asset disposals |
| 27078 | 投资扩张 — tóuzī kuòzhāng — mở rộng đầu tư — investment expansion |
| 27079 | 投资收缩 — tóuzī shōusuō — thu hẹp đầu tư — investment contraction |
| 27080 | 资本投入强度 — zīběn tóurù qiángdù — cường độ đầu tư vốn — capital investment intensity |
| 27081 | 投资现金消耗 — tóuzī xiànjīn xiāohào — lượng tiền tiêu hao cho đầu tư — cash consumption for investments |
| 27082 | 投资现金回收 — tóuzī xiànjīn huíshōu — tiền thu hồi từ đầu tư — cash recovery from investments |
| 27083 | 筹资现金流为正 — chóuzī xiànjīnliú wéi zhèng — dòng tiền tài chính dương — positive financing cash flow |
| 27084 | 筹资现金流为负 — chóuzī xiànjīnliú wéi fù — dòng tiền tài chính âm — negative financing cash flow |
| 27085 | 债务融资现金流 — zhàiwù róngzī xiànjīnliú — dòng tiền huy động nợ — debt financing cash flow |
| 27086 | 股权融资现金流 — gǔquán róngzī xiànjīnliú — dòng tiền huy động vốn cổ phần — equity financing cash flow |
| 27087 | 融资净现金流 — róngzī jìng xiànjīnliú — dòng tiền huy động vốn thuần — net financing cash flow |
| 27088 | 新增融资额 — xīnzēng róngzī é — giá trị huy động vốn mới — new financing amount |
| 27089 | 偿债现金流出 — chángzhài xiànjīnliúchū — dòng tiền ra để trả nợ — debt repayment cash outflow |
| 27090 | 分红现金流出 — fēnhóng xiànjīnliúchū — dòng tiền ra để trả cổ tức — dividend cash outflow |
| 27091 | 股份回购现金流 — gǔfèn huígòu xiànjīnliú — dòng tiền mua lại cổ phần — share buyback cash flow |
| 27092 | 融资依赖现金流 — róngzī yīlài xiànjīnliú — dòng tiền phụ thuộc vào huy động vốn — financing-dependent cash flow |
| 27093 | 经营现金流减资本开支 — jīngyíng xiànjīnliú jiǎn zīběn kāizhī — dòng tiền kinh doanh trừ chi tiêu vốn — operating cash flow less capital expenditure |
| 27094 | 自由现金流生成 — zìyóu xiànjīnliú shēngchéng — tạo ra dòng tiền tự do — free cash flow generation |
| 27095 | 自由现金流缺口 — zìyóu xiànjīnliú quēkǒu — thiếu hụt dòng tiền tự do — free cash flow shortfall |
| 27096 | 自由现金流盈余 — zìyóu xiànjīnliú yíngyú — thặng dư dòng tiền tự do — free cash flow surplus |
| 27097 | 自由现金流转化率 — zìyóu xiànjīnliú zhuǎnhuàlǜ — tỷ lệ chuyển đổi sang dòng tiền tự do — free cash flow conversion rate |
| 27098 | 自由现金流产生率 — zìyóu xiànjīnliú chǎnshēnglǜ — tỷ lệ tạo dòng tiền tự do — free cash flow generation rate |
| 27099 | 自由现金流回报 — zìyóu xiànjīnliú huíbào — lợi nhuận từ dòng tiền tự do — free cash flow return |
| 27100 | 自由现金流覆盖利息 — zìyóu xiànjīnliú fùgài lìxī — dòng tiền tự do bao phủ lãi vay — free cash flow covers interest |
| 27101 | 自由现金流覆盖分红 — zìyóu xiànjīnliú fùgài fēnhóng — dòng tiền tự do bao phủ cổ tức — free cash flow covers dividends |
| 27102 | 自由现金流覆盖回购 — zìyóu xiànjīnliú fùgài huígòu — dòng tiền tự do bao phủ mua lại cổ phần — free cash flow covers buybacks |
| 27103 | 财务杠杆水平变化 — cáiwù gànggǎn shuǐpíng biànhuà — thay đổi mức đòn bẩy tài chính — change in financial leverage level |
| 27104 | 净债务杠杆 — jìng zhàiwù gànggǎn — đòn bẩy nợ ròng — net debt leverage |
| 27105 | 净债务与EBITDA比 — jìng zhàiwù yǔ EBITDA bǐ — tỷ lệ nợ ròng trên EBITDA — net debt-to-EBITDA ratio |
| 27106 | 总债务与EBITDA比 — zǒng zhàiwù yǔ EBITDA bǐ — tỷ lệ tổng nợ trên EBITDA — total debt-to-EBITDA ratio |
| 27107 | 债务与现金流比 — zhàiwù yǔ xiànjīnliú bǐ — tỷ lệ nợ trên dòng tiền — debt-to-cash-flow ratio |
| 27108 | 净债务与现金流比 — jìng zhàiwù yǔ xiànjīnliú bǐ — tỷ lệ nợ ròng trên dòng tiền — net debt-to-cash-flow ratio |
| 27109 | 债务偿付覆盖倍数 — zhàiwù chángfù fùgài bèishù — hệ số bao phủ nghĩa vụ trả nợ — debt service coverage multiple |
| 27110 | 固定费用保障倍数 — gùdìng fèiyòng bǎozhàng bèishù — hệ số bao phủ chi phí cố định — fixed charge coverage multiple |
| 27111 | 债务负担水平 — zhàiwù fùdān shuǐpíng — mức gánh nặng nợ — debt burden level |
| 27112 | 净债务倍数 — jìng zhàiwù bèishù — bội số nợ ròng — net debt multiple |
| 27113 | 债务杠杆倍数 — zhàiwù gànggǎn bèishù — bội số đòn bẩy nợ — debt leverage multiple |
| 27114 | 财务杠杆倍数 — cáiwù gànggǎn bèishù — bội số đòn bẩy tài chính — financial leverage multiple |
| 27115 | 权益杠杆倍数 — quányì gànggǎn bèishù — bội số đòn bẩy vốn chủ sở hữu — equity leverage multiple |
| 27116 | 资产负债倍数 — zīchǎn fùzhài bèishù — bội số tài sản trên nợ — assets-to-liabilities multiple |
| 27117 | 利息覆盖不足 — lìxī fùgài bùzú — không đủ khả năng bao phủ lãi vay — insufficient interest coverage |
| 27118 | 利息覆盖改善 — lìxī fùgài gǎishàn — khả năng bao phủ lãi vay cải thiện — improved interest coverage |
| 27119 | 债务覆盖改善 — zhàiwù fùgài gǎishàn — khả năng bao phủ nợ cải thiện — improved debt coverage |
| 27120 | 债务覆盖恶化 — zhàiwù fùgài èhuà — khả năng bao phủ nợ xấu đi — deteriorating debt coverage |
| 27121 | 融资结构变化 — róngzī jiégòu biànhuà — thay đổi cơ cấu huy động vốn — changes in financing structure |
| 27122 | 债务融资增加 — zhàiwù róngzī zēngjiā — tăng huy động vốn bằng nợ — increase in debt financing |
| 27123 | 债务融资减少 — zhàiwù róngzī jiǎnshǎo — giảm huy động vốn bằng nợ — decrease in debt financing |
| 27124 | 股权融资增加 — gǔquán róngzī zēngjiā — tăng huy động vốn cổ phần — increase in equity financing |
| 27125 | 股权融资减少 — gǔquán róngzī jiǎnshǎo — giảm huy động vốn cổ phần — decrease in equity financing |
| 27126 | 内部融资增加 — nèibù róngzī zēngjiā — tăng tài trợ vốn nội bộ — increase in internal financing |
| 27127 | 外部融资增加 — wàibù róngzī zēngjiā — tăng tài trợ vốn bên ngoài — increase in external financing |
| 27128 | 融资渠道多元化 — róngzī qúdào duōyuánhuà — đa dạng hóa kênh huy động vốn — diversification of financing channels |
| 27129 | 融资渠道单一化 — róngzī qúdào dānyīhuà — phụ thuộc vào một kênh huy động vốn — concentration of financing channels |
| 27130 | 融资来源多元化 — róngzī láiyuán duōyuánhuà — đa dạng hóa nguồn tài trợ — diversification of funding sources |
| 27131 | 银行借款占比 — yínháng jièkuǎn zhànbǐ — tỷ trọng vay ngân hàng — bank borrowing proportion |
| 27132 | 债券占比 — zhàiquàn zhànbǐ — tỷ trọng trái phiếu — bond proportion |
| 27133 | 租赁负债占比 — zūlìn fùzhài zhànbǐ — tỷ trọng nợ thuê — lease liability proportion |
| 27134 | 股东权益融资占比 — gǔdōng quányì róngzī zhànbǐ — tỷ trọng huy động vốn cổ đông — shareholder equity financing proportion |
| 27135 | 内部现金流融资 — nèibù xiànjīnliú róngzī — tài trợ bằng dòng tiền nội bộ — internal cash flow financing |
| 27136 | 融资期限风险 — róngzī qīxiàn fēngxiǎn — rủi ro kỳ hạn huy động vốn — financing maturity risk |
| 27137 | 融资成本风险 — róngzī chéngběn fēngxiǎn — rủi ro chi phí huy động vốn — financing cost risk |
| 27138 | 再融资压力 — zài róngzī yālì — áp lực tái cấp vốn — refinancing pressure |
| 27139 | 资产减值分析 — zīchǎn jiǎnzhí fēnxī — phân tích suy giảm giá trị tài sản — asset impairment analysis |
| 27140 | 减值损失变化 — jiǎnzhí sǔnshī biànhuà — biến động tổn thất giảm giá trị — changes in impairment losses |
| 27141 | 减值损失增加 — jiǎnzhí sǔnshī zēngjiā — tăng tổn thất giảm giá trị — increase in impairment losses |
| 27142 | 减值损失减少 — jiǎnzhí sǔnshī jiǎnshǎo — giảm tổn thất giảm giá trị — decrease in impairment losses |
| 27143 | 减值准备覆盖率 — jiǎnzhí zhǔnbèi fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ dự phòng giảm giá trị — impairment allowance coverage ratio |
| 27144 | 资产减值计提 — zīchǎn jiǎnzhí jìtí — trích lập giảm giá trị tài sản — asset impairment provision |
| 27145 | 资产减值转回 — zīchǎn jiǎnzhí zhuǎnhuí — hoàn nhập giảm giá trị tài sản — reversal of asset impairment |
| 27146 | 资产减值敏感性 — zīchǎn jiǎnzhí mǐngǎnxìng — độ nhạy với suy giảm giá trị tài sản — impairment sensitivity |
| 27147 | 减值测试假设 — jiǎnzhí cèshì jiǎshè — giả định kiểm tra giảm giá trị — impairment testing assumptions |
| 27148 | 减值损失对利润影响 — jiǎnzhí sǔnshī duì lìrùn yǐngxiǎng — ảnh hưởng của tổn thất giảm giá trị đến lợi nhuận — impact of impairment losses on profit |
| 27149 | 商誉减值测试 — shāngyù jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm giá trị lợi thế thương mại — goodwill impairment testing |
| 27150 | 商誉减值计提 — shāngyù jiǎnzhí jìtí — trích lập giảm giá trị lợi thế thương mại — goodwill impairment provision |
| 27151 | 商誉减值金额 — shāngyù jiǎnzhí jīn’é — giá trị suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment amount |
| 27152 | 商誉账面价值 — shāngyù zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ lợi thế thương mại — goodwill carrying amount |
| 27153 | 商誉减值敏感性 — shāngyù jiǎnzhí mǐngǎnxìng — độ nhạy suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment sensitivity |
| 27154 | 现金产生单位商誉 — xiànjīn chǎnshēng dānwèi shāngyù — lợi thế thương mại phân bổ cho đơn vị tạo tiền — goodwill allocated to CGUs |
| 27155 | 未来现金流折现 — wèilái xiànjīnliú zhéxiàn — chiết khấu dòng tiền tương lai — discounted future cash flows |
| 27156 | 终值增长率 — zhōngzhí zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng trưởng giá trị cuối cùng — terminal growth rate |
| 27157 | 减值缓冲 — jiǎnzhí huǎnchōng — biên an toàn trước suy giảm giá trị — impairment headroom |
| 27158 | 资产处置分析 — zīchǎn chǔzhì fēnxī — phân tích thanh lý tài sản — asset disposal analysis |
| 27159 | 固定资产处置 — gùdìng zīchǎn chǔzhì — thanh lý tài sản cố định — fixed asset disposal |
| 27160 | 资产出售收益 — zīchǎn chūshòu shōuyì — lãi bán tài sản — gain on asset sale |
| 27161 | 资产出售损失 — zīchǎn chūshòu sǔnshī — lỗ bán tài sản — loss on asset sale |
| 27162 | 处置收益影响利润 — chǔzhì shōuyì yǐngxiǎng lìrùn — lãi thanh lý ảnh hưởng đến lợi nhuận — impact of disposal gains on profit |
| 27163 | 处置损失影响利润 — chǔzhì sǔnshī yǐngxiǎng lìrùn — lỗ thanh lý ảnh hưởng đến lợi nhuận — impact of disposal losses on profit |
| 27164 | 处置资产账面价值 — chǔzhì zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí — giá trị ghi sổ tài sản thanh lý — carrying amount of disposed assets |
| 27165 | 处置资产现金流入 — chǔzhì zīchǎn xiànjīnliúrù — tiền vào từ thanh lý tài sản — cash inflows from asset disposal |
| 27166 | 资产处置频率 — zīchǎn chǔzhì pínlǜ — tần suất thanh lý tài sản — asset disposal frequency |
| 27167 | 资产处置依赖度 — zīchǎn chǔzhì yīlàidù — mức độ phụ thuộc vào thanh lý tài sản — reliance on asset disposals |
| 27168 | 政府补助依赖 — zhèngfǔ bǔzhù yīlài — phụ thuộc trợ cấp chính phủ — dependence on government grants |
| 27169 | 政府补助占比变化 — zhèngfǔ bǔzhù zhànbǐ biànhuà — thay đổi tỷ trọng trợ cấp chính phủ — change in government grant proportion |
| 27170 | 补助对利润贡献 — bǔzhù duì lìrùn gòngxiàn — đóng góp của trợ cấp vào lợi nhuận — contribution of grants to profit |
| 27171 | 补助对现金流贡献 — bǔzhù duì xiànjīnliú gòngxiàn — đóng góp của trợ cấp vào dòng tiền — contribution of grants to cash flow |
| 27172 | 经常性补助 — jīngchángxìng bǔzhù — trợ cấp thường xuyên — recurring subsidies |
| 27173 | 非经常性补助 — fēi jīngchángxìng bǔzhù — trợ cấp không thường xuyên — non-recurring subsidies |
| 27174 | 政府补助确认 — zhèngfǔ bǔzhù quèrèn — ghi nhận trợ cấp chính phủ — government grant recognition |
| 27175 | 政府补助递延收益 — zhèngfǔ bǔzhù dìyán shōuyì — thu nhập hoãn lại từ trợ cấp — deferred government grant income |
| 27176 | 政府补助现金流 — zhèngfǔ bǔzhù xiànjīnliú — dòng tiền từ trợ cấp chính phủ — government grant cash flow |
| 27177 | 补助可持续性 — bǔzhù kě chíxùxìng — tính bền vững của trợ cấp — subsidy sustainability |
| 27178 | 投资收益质量 — tóuzī shōuyì zhìliàng — chất lượng thu nhập đầu tư — investment income quality |
| 27179 | 投资收益稳定性 — tóuzī shōuyì wěndìngxìng — tính ổn định của thu nhập đầu tư — investment income stability |
| 27180 | 投资收益持续性 — tóuzī shōuyì chíxùxìng — tính bền vững của thu nhập đầu tư — investment income sustainability |
| 27181 | 投资收益占利润比 — tóuzī shōuyì zhàn lìrùn bǐ — tỷ lệ thu nhập đầu tư trên lợi nhuận — investment income-to-profit ratio |
| 27182 | 投资收益占收入比 — tóuzī shōuyì zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ thu nhập đầu tư trên doanh thu — investment income-to-revenue ratio |
| 27183 | 投资损益波动 — tóuzī sǔnyì bōdòng — biến động lãi/lỗ đầu tư — investment gains and losses volatility |
| 27184 | 投资回报稳定性 — tóuzī huíbào wěndìngxìng — tính ổn định của lợi nhuận đầu tư — investment return stability |
| 27185 | 金融资产收益 — jīnróng zīchǎn shōuyì — thu nhập từ tài sản tài chính — financial asset income |
| 27186 | 金融资产损失 — jīnróng zīchǎn sǔnshī — tổn thất tài sản tài chính — financial asset loss |
| 27187 | 投资组合收益 — tóuzī zǔhé shōuyì — thu nhập danh mục đầu tư — portfolio return |
| 27188 | 汇率敏感性 — huìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy với tỷ giá — exchange rate sensitivity |
| 27189 | 外汇敞口 — wàihuì shàngkǒu — mức phơi nhiễm ngoại hối — foreign exchange exposure |
| 27190 | 外币应收款 — wàibì yìngshōu kuǎn — khoản phải thu bằng ngoại tệ — foreign currency receivables |
| 27191 | 外币应付款 — wàibì yìngfù kuǎn — khoản phải trả bằng ngoại tệ — foreign currency payables |
| 27192 | 汇率变动损益 — huìlǜ biàndòng sǔnyì — lãi/lỗ do biến động tỷ giá — foreign exchange gains and losses |
| 27193 | 利率敏感性 — lìlǜ mǐngǎnxìng — độ nhạy với lãi suất — interest rate sensitivity |
| 27194 | 利率风险敞口 — lìlǜ fēngxiǎn shàngkǒu — mức phơi nhiễm rủi ro lãi suất — interest rate risk exposure |
| 27195 | 利率重定价 — lìlǜ chóng dìngjià — định giá lại lãi suất — interest rate repricing |
| 27196 | 利率上升影响 — lìlǜ shàngshēng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của lãi suất tăng — impact of rising interest rates |
| 27197 | 利率下降影响 — lìlǜ xiàjiàng yǐngxiǎng — ảnh hưởng của lãi suất giảm — impact of falling interest rates |
| 27198 | 利息成本变化 — lìxī chéngběn biànhuà — thay đổi chi phí lãi vay — change in interest costs |
| 27199 | 融资利率变化 — róngzī lìlǜ biànhuà — thay đổi lãi suất huy động vốn — change in financing rates |
| 27200 | 利息保障安全边际 — lìxī bǎozhàng ānquán biānjì — biên an toàn bao phủ lãi vay — interest coverage margin of safety |
| 27201 | 租赁负债分析 — zūlìn fùzhài fēnxī — phân tích nợ thuê tài sản — lease liability analysis |
| 27202 | 租赁现金流出 — zūlìn xiànjīnliúchū — dòng tiền ra cho thuê tài sản — lease cash outflows |
| 27203 | 租赁付款承诺 — zūlìn fùkuǎn chéngnuò — cam kết thanh toán tiền thuê — lease payment commitments |
| 27204 | 租赁负债期限 — zūlìn fùzhài qīxiàn — kỳ hạn nợ thuê — lease liability maturity |
| 27205 | 租赁费用 — zūlìn fèiyòng — chi phí thuê tài sản — lease expense |
| 27206 | 租赁利息 — zūlìn lìxī — lãi thuê tài sản — lease interest |
| 27207 | 租赁负债摊还 — zūlìn fùzhài tānhuán — hoàn trả dần nợ thuê — lease liability amortization |
| 27208 | 使用权资产净额 — shǐyòngquán zīchǎn jìng’é — giá trị ròng tài sản quyền sử dụng — net right-of-use assets |
| 27209 | 员工福利分析 — yuángōng fúlì fēnxī — phân tích phúc lợi người lao động — employee benefits analysis |
| 27210 | 职工薪酬总额 — zhígōng xīnchóu zǒng’é — tổng chi phí nhân sự — total employee compensation |
| 27211 | 人力成本占收入比 — rénlì chéngběn zhàn shōurù bǐ — tỷ lệ chi phí nhân lực trên doanh thu — labor cost to revenue ratio |
| 27212 | 员工人数变化 — yuángōng rénshù biànhuà — biến động số lượng nhân viên — changes in employee headcount |
| 27213 | 人均经营利润 — rénjūn jīngyíng lìrùn — lợi nhuận kinh doanh bình quân đầu người — operating profit per employee |
| 27214 | 人均盈利 — rénjūn yínglì — lợi nhuận bình quân đầu người — profit per employee |
| 27215 | 人工效率 — réngōng xiàolǜ — hiệu suất lao động — labor productivity |
| 27216 | 人工成本率变化 — réngōng chéngběnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ chi phí nhân công — change in labor cost ratio |
| 27217 | 员工成本增长率 — yuángōng chéngběn zēngzhǎnglǜ — tỷ lệ tăng chi phí nhân viên — employee cost growth rate |
| 27218 | 股份支付分析 — gǔfèn zhīfù fēnxī — phân tích thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment analysis |
| 27219 | 股份支付规模 — gǔfèn zhīfù guīmó — quy mô thanh toán bằng cổ phiếu — scale of share-based payments |
| 27220 | 股权激励影响利润 — gǔquán jīlì yǐngxiǎng lìrùn — ảnh hưởng khuyến khích cổ phần đến lợi nhuận — impact of equity incentives on profit |
| 27221 | 股权激励影响净利润 — gǔquán jīlì yǐngxiǎng jìng lìrùn — ảnh hưởng khuyến khích cổ phần đến lợi nhuận ròng — impact of equity incentives on net profit |
| 27222 | 股权激励影响EPS — gǔquán jīlì yǐngxiǎng EPS — ảnh hưởng khuyến khích cổ phần đến EPS — impact of equity incentives on EPS |
| 27223 | 股份支付非现金性 — gǔfèn zhīfù fēi xiànjīn xìng — tính phi tiền mặt của thanh toán bằng cổ phiếu — non-cash nature of share-based payments |
| 27224 | 股份支付摊销期 — gǔfèn zhīfù tānxiāo qī — thời gian phân bổ chi phí thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment vesting/amortization period |
| 27225 | 股权激励费用化影响 — gǔquán jīlì fèiyònghuà yǐngxiǎng — ảnh hưởng của việc ghi nhận chi phí khuyến khích cổ phần — impact of expensing equity incentives |
| 27226 | 股权稀释效应 — gǔquán xīshì xiàoyìng — hiệu ứng pha loãng cổ phần — equity dilution effect |
| 27227 | 每股收益变化 — měi gǔ shōuyì biànhuà — biến động EPS — changes in earnings per share |
| 27228 | 每股收益增长 — měi gǔ shōuyì zēngzhǎng — tăng EPS — EPS growth |
| 27229 | 每股收益下降 — měi gǔ shōuyì xiàjiàng — giảm EPS — EPS decline |
| 27230 | 每股收益质量 — měi gǔ shōuyì zhìliàng — chất lượng EPS — EPS quality |
| 27231 | 每股收益来源 — měi gǔ shōuyì láiyuán — nguồn hình thành EPS — sources of EPS |
| 27232 | 每股收益增厚 — měi gǔ shōuyì zēnghòu — làm tăng EPS — EPS accretion |
| 27233 | 加权平均普通股 — jiāquán píngjūn pǔtōng gǔ — cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền — weighted average common shares |
| 27234 | 稀释性潜在普通股 — xīshìxìng qiánzài pǔtōng gǔ — cổ phiếu phổ thông tiềm năng có tính pha loãng — dilutive potential common shares |
| 27235 | 每股净资产变化 — měi gǔ jìng zīchǎn biànhuà — biến động giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — changes in book value per share |
| 27236 | 每股净资产增长 — měi gǔ jìng zīchǎn zēngzhǎng — tăng giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — growth in book value per share |
| 27237 | 每股净资产下降 — měi gǔ jìng zīchǎn xiàjiàng — giảm giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu — decline in book value per share |
| 27238 | 每股现金流变化 — měi gǔ xiànjīnliú biànhuà — biến động dòng tiền trên mỗi cổ phiếu — changes in cash flow per share |
| 27239 | 每股分红 — měi gǔ fēnhóng — cổ tức trên mỗi cổ phiếu — dividend per share |
| 27240 | 每股资产 — měi gǔ zīchǎn — tài sản trên mỗi cổ phiếu — assets per share |
| 27241 | 每股负债 — měi gǔ fùzhài — nợ trên mỗi cổ phiếu — liabilities per share |
| 27242 | 股东回报水平 — gǔdōng huíbào shuǐpíng — mức lợi nhuận cho cổ đông — shareholder return level |
| 27243 | 股东回报稳定性 — gǔdōng huíbào wěndìngxìng — tính ổn định lợi nhuận cho cổ đông — shareholder return stability |
| 27244 | 股东回报增长 — gǔdōng huíbào zēngzhǎng — tăng lợi nhuận cho cổ đông — shareholder return growth |
| 27245 | 股东现金回报 — gǔdōng xiànjīn huíbào — lợi nhuận tiền mặt cho cổ đông — shareholder cash return |
| 27246 | 分红收益率 — fēnhóng shōuyìlǜ — tỷ suất cổ tức — dividend yield |
| 27247 | 分红覆盖率 — fēnhóng fùgàilǜ — tỷ lệ bao phủ cổ tức — dividend coverage ratio |
| 27248 | 股利保障倍数 — gǔlì bǎozhàng bèishù — hệ số đảm bảo cổ tức — dividend coverage multiple |
| 27249 | 股东现金回报率 — gǔdōng xiànjīn huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn tiền mặt cho cổ đông — shareholder cash return rate |
| 27250 | 利润分配影响 — lìrùn fēnpèi yǐngxiǎng — ảnh hưởng của phân phối lợi nhuận — impact of profit distribution |
| 27251 | 分红对现金流影响 — fēnhóng duì xiànjīnliú yǐngxiǎng — ảnh hưởng cổ tức đến dòng tiền — impact of dividends on cash flow |
| 27252 | 分红对净资产影响 — fēnhóng duì jìng zīchǎn yǐngxiǎng — ảnh hưởng cổ tức đến tài sản ròng — impact of dividends on net assets |
| 27253 | 留存利润对净资产影响 — liúcún lìrùn duì jìng zīchǎn yǐngxiǎng — ảnh hưởng lợi nhuận giữ lại đến tài sản ròng — impact of retained profits on net assets |
| 27254 | 留存收益增长 — liúcún shōuyì zēngzhǎng — tăng lợi nhuận giữ lại — growth in retained earnings |
| 27255 | 留存收益减少 — liúcún shōuyì jiǎnshǎo — giảm lợi nhuận giữ lại — decrease in retained earnings |
| 27256 | 利润分配率变化 — lìrùn fēnpèilǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ phân phối lợi nhuận — change in payout ratio |
| 27257 | 利润留存率变化 — lìrùn liúcúnlǜ biànhuà — thay đổi tỷ lệ lợi nhuận giữ lại — change in retention ratio |
| 27258 | 资本保留 — zīběn bǎoliú — duy trì vốn — capital retention |
| 27259 | 内部积累 — nèibù jīlěi — tích lũy nội bộ — internal accumulation |
| 27260 | 财务报表风险识别 — cáiwù bàobiǎo fēngxiǎn shíbié — nhận diện rủi ro qua báo cáo tài chính — financial statement risk identification |
| 27261 | 风险点识别 — fēngxiǎn diǎn shíbié — nhận diện điểm rủi ro — risk point identification |
| 27262 | 风险来源分析 — fēngxiǎn láiyuán fēnxī — phân tích nguồn rủi ro — risk source analysis |
| 27263 | 风险传导 — fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro — risk transmission |
| 27264 | 风险累积 — fēngxiǎn lěijī — tích lũy rủi ro — risk accumulation |
| 27265 | 风险释放 — fēngxiǎn shìfàng — rủi ro được bộc lộ — risk release |
| 27266 | 风险暴露 — fēngxiǎn bàolù — phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 27267 | 财务风险传导机制 — cáiwù fēngxiǎn chuándǎo jīzhì — cơ chế truyền dẫn rủi ro tài chính — financial risk transmission mechanism |
| 27268 | 收入风险传导 — shōurù fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro doanh thu — revenue risk transmission |
| 27269 | 成本风险传导 — chéngběn fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro chi phí — cost risk transmission |
| 27270 | 现金流风险传导 — xiànjīnliú fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro dòng tiền — cash flow risk transmission |
| 27271 | 债务风险传导 — zhàiwù fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro nợ — debt risk transmission |
| 27272 | 汇率风险传导 — huìlǜ fēngxiǎn chuándǎo — truyền dẫn rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk transmission |
| 27273 | 风险覆盖 — fēngxiǎn fùgài — bao phủ rủi ro — risk coverage |
| 27274 | 风险准备 — fēngxiǎn zhǔnbèi — khoản dự phòng rủi ro — risk provision |
| 27275 | 风险应对能力 — fēngxiǎn yìngduì nénglì — khả năng ứng phó rủi ro — risk response capability |
| 27276 | 风险恢复能力 — fēngxiǎn huīfù nénglì — khả năng phục hồi sau rủi ro — risk recovery capability |
| 27277 | 财务抗压能力 — cáiwù kàngyā nénglì — khả năng chống chịu áp lực tài chính — financial resilience under pressure |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đọc báo cáo tài chính toàn diện được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
ĐỌC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
阅读财务报告
阮明武:今天我们一起看一下公司这个季度的财务报告,大家都准备好了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen yìqǐ kàn yíxià gōngsī zhège jìdù de cáiwù bàogào, dàjiā dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta cùng xem báo cáo tài chính quý này của công ty nhé, mọi người chuẩn bị xong chưa?
丁垂杨:明武哥,我们已经准备好了,我也把需要看的数据整理出来了。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒ yě bǎ xūyào kàn de shùjù zhěnglǐ chūlái le.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, bọn em chuẩn bị xong rồi, em cũng đã tổng hợp những số liệu cần xem rồi.
黎云英:明武哥,我已经把这个季度和上个季度的数据放在一起了,这样比较起来更方便。
Lí Yún Yīng: Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng bǎ zhège jìdù hé shàng ge jìdù de shùjù fàng zài yìqǐ le, zhèyàng bǐjiào qǐlái gèng fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Anh Minh Vũ, em đã đặt số liệu quý này và quý trước cạnh nhau rồi, như vậy sẽ thuận tiện hơn khi so sánh.
水仙:我负责检查收入、成本和利润方面的数据。
Shuǐ Xiān: Wǒ fùzé jiǎnchá shōurù, chéngběn hé lìrùn fāngmiàn de shùjù.
Thủy Tiên: Em phụ trách kiểm tra số liệu về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
芳玲:我主要负责现金、应收账款和应付账款这一部分。
Fāng Líng: Wǒ zhǔyào fùzé xiànjīn, yīngshōu zhàngkuǎn hé yīngfù zhàngkuǎn zhè yí bùfen.
Phương Linh: Em chủ yếu phụ trách phần tiền mặt, các khoản phải thu và các khoản phải trả.
阮明武:很好。看财务报告的时候,我们不能只看一个数字,而是要了解数字为什么发生变化。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Kàn cáiwù bàogào de shíhou, wǒmen bù néng zhǐ kàn yí ge shùzì, érshì yào liǎojiě shùzì wèishénme fāshēng biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi đọc báo cáo tài chính, chúng ta không thể chỉ nhìn vào một con số mà còn phải hiểu vì sao con số đó thay đổi.
丁垂杨:那我们先从哪一部分开始看呢?
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen xiān cóng nǎ yí bùfen kāishǐ kàn ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy chúng ta sẽ bắt đầu xem từ phần nào trước ạ?
阮明武:我们先看利润表,然后再看资产负债表和现金流量表。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiān kàn lìrùn biǎo, ránhòu zài kàn zīchǎn fùzhài biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta xem báo cáo kết quả kinh doanh trước, sau đó xem bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
黎云英:利润表主要可以看公司的收入、成本、费用和利润,对吗?
Lí Yún Yīng: Lìrùn biǎo zhǔyào kěyǐ kàn gōngsī de shōurù, chéngběn, fèiyòng hé lìrùn, duì ma?
Lê Vân Anh: Báo cáo kết quả kinh doanh chủ yếu có thể cho chúng ta xem doanh thu, giá vốn, chi phí và lợi nhuận của công ty, đúng không anh?
阮明武:对。首先我们看营业收入,这个季度的营业收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Shǒuxiān wǒmen kàn yíngyè shōurù, zhège jìdù de yíngyè shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước tiên chúng ta xem doanh thu kinh doanh, doanh thu quý này là bao nhiêu?
水仙:这个季度的营业收入是一千二百万元,比上个季度增加了一百五十万元。
Shuǐ Xiān: Zhège jìdù de yíngyè shōurù shì yìqiān èrbǎi wàn yuán, bǐ shàng ge jìdù zēngjiā le yìbǎi wǔshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Doanh thu kinh doanh quý này là 12 triệu tệ, tăng 1,5 triệu tệ so với quý trước.
阮明武:收入增加是好事,但是我们还需要看看增长的原因。
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù zēngjiā shì hǎoshì, dànshì wǒmen hái xūyào kànkan zēngzhǎng de yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tăng là một điều tốt, nhưng chúng ta vẫn cần xem nguyên nhân tăng trưởng là gì.
水仙:主要有两个原因。第一,新客户增加了;第二,老客户的订单数量也比以前多了。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào yǒu liǎng ge yuányīn. Dì-yī, xīn kèhù zēngjiā le; dì-èr, lǎo kèhù de dìngdān shùliàng yě bǐ yǐqián duō le.
Thủy Tiên: Chủ yếu có hai nguyên nhân. Thứ nhất, số khách hàng mới tăng lên; thứ hai, số lượng đơn hàng của khách hàng cũ cũng nhiều hơn trước.
丁垂杨:我还发现这个季度产品的平均销售价格也提高了一点。
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái fāxiàn zhège jìdù chǎnpǐn de píngjūn xiāoshòu jiàgé yě tígāo le yìdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Em còn phát hiện giá bán bình quân của sản phẩm trong quý này cũng tăng lên một chút.
阮明武:很好。收入增加以后,下一步就要看营业成本有没有同时增加。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shōurù zēngjiā yǐhòu, xià yí bù jiù yào kàn yíngyè chéngběn yǒu méiyǒu tóngshí zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi doanh thu tăng, bước tiếp theo là xem giá vốn kinh doanh có tăng đồng thời hay không.
黎云英:这个季度的营业成本是八百万元,比上个季度增加了一百二十万元。
Lí Yún Yīng: Zhège jìdù de yíngyè chéngběn shì bābǎi wàn yuán, bǐ shàng ge jìdù zēngjiā le yìbǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Giá vốn kinh doanh quý này là 8 triệu tệ, tăng 1,2 triệu tệ so với quý trước.
阮明武:收入增加了一百五十万元,而成本增加了一百二十万元,所以我们还需要继续分析。
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù zēngjiā le yìbǎi wǔshí wàn yuán, ér chéngběn zēngjiā le yìbǎi èrshí wàn yuán, suǒyǐ wǒmen hái xūyào jìxù fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tăng 1,5 triệu tệ, còn giá vốn tăng 1,2 triệu tệ, vì vậy chúng ta vẫn cần tiếp tục phân tích.
水仙:成本增加得比较快,主要是因为原材料价格上涨了。
Shuǐ Xiān: Chéngběn zēngjiā de bǐjiào kuài, zhǔyào shì yīnwèi yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng le.
Thủy Tiên: Giá vốn tăng khá nhanh, chủ yếu là do giá nguyên vật liệu tăng.
芳玲:运输费用也增加了,特别是国际运输这一部分。
Fāng Líng: Yùnshū fèiyòng yě zēngjiā le, tèbié shì guójì yùnshū zhè yí bùfen.
Phương Linh: Chi phí vận chuyển cũng tăng, đặc biệt là phần vận chuyển quốc tế.
阮明武:那我们的毛利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen de máo lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lợi nhuận gộp của chúng ta là bao nhiêu?
水仙:营业收入减去营业成本以后,毛利润是四百万元。
Shuǐ Xiān: Yíngyè shōurù jiǎnqù yíngyè chéngběn yǐhòu, máo lìrùn shì sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Sau khi lấy doanh thu kinh doanh trừ đi giá vốn kinh doanh, lợi nhuận gộp là 4 triệu tệ.
阮明武:除了毛利润以外,我们还要注意各种费用。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle máo lìrùn yǐwài, wǒmen hái yào zhùyì gè zhǒng fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài lợi nhuận gộp ra, chúng ta còn phải chú ý đến các loại chi phí.
黎云英:这个季度的销售费用比上个季度高,主要是因为公司增加了广告和市场推广。
Lí Yún Yīng: Zhège jìdù de xiāoshòu fèiyòng bǐ shàng ge jìdù gāo, zhǔyào shì yīnwèi gōngsī zēngjiā le guǎnggào hé shìchǎng tuīguǎng.
Lê Vân Anh: Chi phí bán hàng quý này cao hơn quý trước, chủ yếu vì công ty tăng quảng cáo và hoạt động tiếp thị thị trường.
丁垂杨:管理费用也增加了一些,因为公司这个季度招聘了几名新员工。
Dīng Chuíyáng: Guǎnlǐ fèiyòng yě zēngjiā le yìxiē, yīnwèi gōngsī zhège jìdù zhāopìn le jǐ míng xīn yuángōng.
Đinh Thùy Dương: Chi phí quản lý cũng tăng một chút vì quý này công ty đã tuyển thêm một số nhân viên mới.
阮明武:这些费用增加以后,对净利润有什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē fèiyòng zēngjiā yǐhòu, duì jìng lìrùn yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi những khoản chi phí này tăng lên thì có ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận ròng?
水仙:虽然营业收入增加了,但是因为成本和费用也增加了,所以净利润只增加了百分之五。
Shuǐ Xiān: Suīrán yíngyè shōurù zēngjiā le, dànshì yīnwèi chéngběn hé fèiyòng yě zēngjiā le, suǒyǐ jìng lìrùn zhǐ zēngjiā le bǎifēnzhī wǔ.
Thủy Tiên: Mặc dù doanh thu kinh doanh tăng nhưng vì giá vốn và chi phí cũng tăng nên lợi nhuận ròng chỉ tăng 5%.
阮明武:这就是为什么我们不能只看收入。收入增长并不一定代表利润增长得很快。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wèishénme wǒmen bù néng zhǐ kàn shōurù. Shōurù zēngzhǎng bìng bù yídìng dàibiǎo lìrùn zēngzhǎng de hěn kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do chúng ta không thể chỉ nhìn vào doanh thu. Doanh thu tăng không nhất thiết có nghĩa là lợi nhuận cũng tăng nhanh.
芳玲:明武哥,那我们是不是还应该看利润率?
Fāng Líng: Míngwǔ gē, nà wǒmen shì bú shì hái yīnggāi kàn lìrùnlǜ?
Phương Linh: Anh Minh Vũ, vậy chúng ta có phải còn nên xem tỷ suất lợi nhuận không ạ?
阮明武:当然。利润率可以帮助我们判断公司赚钱的能力有没有提高。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Lìrùnlǜ kěyǐ bāngzhù wǒmen pànduàn gōngsī zhuànqián de nénglì yǒu méiyǒu tígāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Tỷ suất lợi nhuận có thể giúp chúng ta đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty có được cải thiện hay không.
黎云英:从数据来看,这个季度的利润率比上个季度低了一点。
Lí Yún Yīng: Cóng shùjù lái kàn, zhège jìdù de lìrùnlǜ bǐ shàng ge jìdù dī le yìdiǎn.
Lê Vân Anh: Xét từ số liệu thì tỷ suất lợi nhuận quý này thấp hơn quý trước một chút.
阮明武:这说明我们的收入虽然增加了,但是成本控制还需要继续加强。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng wǒmen de shōurù suīrán zēngjiā le, dànshì chéngběn kòngzhì hái xūyào jìxù jiāqiáng.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy mặc dù doanh thu của chúng ta tăng nhưng việc kiểm soát chi phí vẫn cần tiếp tục được tăng cường.
丁垂杨:接下来我们看资产负债表吗?
Dīng Chuíyáng: Jiēxiàlái wǒmen kàn zīchǎn fùzhài biǎo ma?
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo chúng ta xem bảng cân đối kế toán phải không anh?
阮明武:对。资产负债表主要告诉我们公司有多少资产、多少负债以及多少所有者权益。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zīchǎn fùzhài biǎo zhǔyào gàosu wǒmen gōngsī yǒu duōshao zīchǎn, duōshao fùzhài yǐjí duōshao suǒyǒuzhě quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bảng cân đối kế toán chủ yếu cho chúng ta biết công ty có bao nhiêu tài sản, bao nhiêu nợ phải trả và bao nhiêu vốn chủ sở hữu.
芳玲:公司的总资产比上个季度增加了百分之八。
Fāng Líng: Gōngsī de zǒng zīchǎn bǐ shàng ge jìdù zēngjiā le bǎifēnzhī bā.
Phương Linh: Tổng tài sản của công ty tăng 8% so với quý trước.
阮明武:资产增加以后,我们首先要问一个问题:增加的资产主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn zēngjiā yǐhòu, wǒmen shǒuxiān yào wèn yí ge wèntí: zēngjiā de zīchǎn zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tài sản tăng, trước tiên chúng ta phải đặt một câu hỏi: phần tài sản tăng thêm chủ yếu là gì?
芳玲:主要是应收账款和存货增加了。
Fāng Líng: Zhǔyào shì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngjiā le.
Phương Linh: Chủ yếu là các khoản phải thu và hàng tồn kho tăng lên.
阮明武:应收账款增加得多不多?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā de duō bu duō?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu tăng có nhiều không?
芳玲:增加得比较多,现在已经达到三百万元了。
Fāng Líng: Zēngjiā de bǐjiào duō, xiànzài yǐjīng dádào sānbǎi wàn yuán le.
Phương Linh: Tăng khá nhiều, hiện tại đã đạt 3 triệu tệ rồi.
阮明武:为什么应收账款增加得这么快?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā de zhème kuài?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao các khoản phải thu lại tăng nhanh như vậy?
黎云英:因为最近有几个大客户要求延长付款时间,所以还有一些货款没有收回来。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi zuìjìn yǒu jǐ ge dà kèhù yāoqiú yáncháng fùkuǎn shíjiān, suǒyǐ hái yǒu yìxiē huòkuǎn méiyǒu shōu huílái.
Lê Vân Anh: Vì gần đây có một số khách hàng lớn yêu cầu kéo dài thời hạn thanh toán nên vẫn còn một số tiền hàng chưa thu hồi được.
阮明武:销售增加当然重要,但是如果钱一直收不回来,也会影响公司的现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu zēngjiā dāngrán zhòngyào, dànshì rúguǒ qián yìzhí shōu bu huílái, yě huì yǐngxiǎng gōngsī de xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh số tăng đương nhiên rất quan trọng, nhưng nếu tiền mãi không thu hồi được thì cũng sẽ ảnh hưởng đến dòng tiền của công ty.
丁垂杨:所以我们不能只看销售额,还要看客户什么时候付款。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen bù néng zhǐ kàn xiāoshòu’é, hái yào kàn kèhù shénme shíhou fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy chúng ta không thể chỉ nhìn vào doanh số mà còn phải xem khi nào khách hàng thanh toán.
阮明武:说得对。应收账款太高的时候,公司就应该加强收款管理。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō de duì. Yīngshōu zhàngkuǎn tài gāo de shíhou, gōngsī jiù yīnggāi jiāqiáng shōukuǎn guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói đúng. Khi các khoản phải thu quá cao, công ty cần tăng cường quản lý việc thu hồi tiền.
水仙:存货也增加了不少,现在仓库里的货比三个月以前多了百分之二十。
Shuǐ Xiān: Cúnhuò yě zēngjiā le bù shǎo, xiànzài cāngkù lǐ de huò bǐ sān ge yuè yǐqián duō le bǎifēnzhī èrshí.
Thủy Tiên: Hàng tồn kho cũng tăng khá nhiều, hiện nay lượng hàng trong kho nhiều hơn 20% so với ba tháng trước.
阮明武:存货增加的原因是什么?是为了准备销售,还是因为有些产品卖不出去?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zēngjiā de yuányīn shì shénme? Shì wèile zhǔnbèi xiāoshòu, háishì yīnwèi yǒuxiē chǎnpǐn mài bu chūqu?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân hàng tồn kho tăng là gì? Là để chuẩn bị cho việc bán hàng hay vì có một số sản phẩm không bán được?
水仙:两种情况都有。一部分是为了下个季度的订单提前准备的,另一部分是销售比较慢的产品。
Shuǐ Xiān: Liǎng zhǒng qíngkuàng dōu yǒu. Yí bùfen shì wèile xià ge jìdù de dìngdān tíqián zhǔnbèi de, lìng yí bùfen shì xiāoshòu bǐjiào màn de chǎnpǐn.
Thủy Tiên: Có cả hai trường hợp. Một phần được chuẩn bị trước cho đơn hàng của quý tới, phần còn lại là những sản phẩm có tốc độ bán khá chậm.
阮明武:那我们要把这两类存货分开分析,不能全部放在一起看。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen yào bǎ zhè liǎng lèi cúnhuò fēnkāi fēnxī, bù néng quánbù fàng zài yìqǐ kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta phải phân tích riêng hai loại hàng tồn kho này, không thể gộp tất cả lại để xem.
黎云英:如果产品长期卖不出去,就可能占用公司的资金。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ chǎnpǐn chángqī mài bu chūqu, jiù kěnéng zhànyòng gōngsī de zījīn.
Lê Vân Anh: Nếu sản phẩm trong thời gian dài không bán được thì có thể chiếm dụng vốn của công ty.
阮明武:对,而且有些产品放得时间太长以后,价值还可能下降。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, érqiě yǒuxiē chǎnpǐn fàng de shíjiān tài cháng yǐhòu, jiàzhí hái kěnéng xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa sau khi một số sản phẩm được lưu kho quá lâu thì giá trị còn có thể giảm xuống.
芳玲:负债方面,公司的短期借款比上个季度增加了五十万元。
Fāng Líng: Fùzhài fāngmiàn, gōngsī de duǎnqī jièkuǎn bǐ shàng ge jìdù zēngjiā le wǔshí wàn yuán.
Phương Linh: Về phần nợ phải trả, khoản vay ngắn hạn của công ty tăng 500 nghìn tệ so với quý trước.
阮明武:为什么要增加短期借款?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme yào zēngjiā duǎnqī jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao lại phải tăng khoản vay ngắn hạn?
芳玲:因为公司最近购买了比较多的原材料,同时还有一些客户没有按时付款,所以短期资金比较紧张。
Fāng Líng: Yīnwèi gōngsī zuìjìn gòumǎi le bǐjiào duō de yuáncáiliào, tóngshí hái yǒu yìxiē kèhù méiyǒu ànshí fùkuǎn, suǒyǐ duǎnqī zījīn bǐjiào jǐnzhāng.
Phương Linh: Vì gần đây công ty mua khá nhiều nguyên vật liệu, đồng thời còn có một số khách hàng chưa thanh toán đúng hạn nên nguồn vốn ngắn hạn khá căng thẳng.
阮明武:这样看来,应收账款、存货和短期借款之间是有关系的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng kàn lái, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò hé duǎnqī jièkuǎn zhījiān shì yǒu guānxi de.
Nguyễn Minh Vũ: Xem ra như vậy thì các khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản vay ngắn hạn có mối quan hệ với nhau.
丁垂杨:客户付款慢,公司的现金就少;存货又增加,所以公司才需要借更多的钱。
Dīng Chuíyáng: Kèhù fùkuǎn màn, gōngsī de xiànjīn jiù shǎo; cúnhuò yòu zēngjiā, suǒyǐ gōngsī cái xūyào jiè gèng duō de qián.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng thanh toán chậm thì tiền mặt của công ty ít đi; hàng tồn kho lại tăng nên công ty mới cần vay thêm tiền.
阮明武:分析得很好。这就是阅读财务报告的重点,要把不同的数据联系起来看。
Ruǎn Míngwǔ: Fēnxī de hěn hǎo. Zhè jiù shì yuèdú cáiwù bàogào de zhòngdiǎn, yào bǎ bùtóng de shùjù liánxì qǐlái kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích rất tốt. Đây chính là trọng điểm khi đọc báo cáo tài chính, phải liên hệ các số liệu khác nhau với nhau để xem xét.
水仙:接下来是不是应该看现金流量表了?
Shuǐ Xiān: Jiēxiàlái shì bú shì yīnggāi kàn xiànjīn liúliàng biǎo le?
Thủy Tiên: Tiếp theo có phải chúng ta nên xem báo cáo lưu chuyển tiền tệ rồi không anh?
阮明武:对。利润很重要,但是现金流同样重要。有利润不一定代表公司手里有很多现金。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Lìrùn hěn zhòngyào, dànshì xiànjīnliú tóngyàng zhòngyào. Yǒu lìrùn bù yídìng dàibiǎo gōngsī shǒu lǐ yǒu hěn duō xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Lợi nhuận rất quan trọng nhưng dòng tiền cũng quan trọng như vậy. Có lợi nhuận không nhất thiết có nghĩa là công ty đang có nhiều tiền mặt trong tay.
芳玲:这个季度经营活动产生的现金流比上个季度少了很多。
Fāng Líng: Zhège jìdù jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīnliú bǐ shàng ge jìdù shǎo le hěn duō.
Phương Linh: Dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh quý này ít hơn khá nhiều so với quý trước.
阮明武:这和刚才看到的应收账款增加有很大关系。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè hé gāngcái kàndào de yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā yǒu hěn dà guānxi.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này có liên quan rất lớn đến việc các khoản phải thu tăng mà chúng ta vừa thấy.
黎云英:也就是说,公司已经确认了一部分销售收入,但是还没有真正收到客户的钱。
Lí Yún Yīng: Yě jiù shì shuō, gōngsī yǐjīng quèrèn le yí bùfen xiāoshòu shōurù, dànshì hái méiyǒu zhēnzhèng shōudào kèhù de qián.
Lê Vân Anh: Có nghĩa là công ty đã ghi nhận một phần doanh thu bán hàng nhưng vẫn chưa thực sự nhận được tiền từ khách hàng.
阮明武:完全正确。所以利润和现金不是同一个概念。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Suǒyǐ lìrùn hé xiànjīn bú shì tóng yí ge gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Vì vậy lợi nhuận và tiền mặt không phải là cùng một khái niệm.
丁垂杨:投资活动的现金流呢?这个季度公司好像买了新的设备。
Dīng Chuíyáng: Tóuzī huódòng de xiànjīnliú ne? Zhège jìdù gōngsī hǎoxiàng mǎi le xīn de shèbèi.
Đinh Thùy Dương: Còn dòng tiền từ hoạt động đầu tư thì sao ạ? Hình như quý này công ty đã mua thiết bị mới.
芳玲:是的,公司购买了一套新的生产设备,一共支付了两百万元。
Fāng Líng: Shì de, gōngsī gòumǎi le yí tào xīn de shēngchǎn shèbèi, yígòng zhīfù le liǎngbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Đúng vậy, công ty đã mua một bộ thiết bị sản xuất mới, tổng cộng thanh toán 2 triệu tệ.
阮明武:购买设备会让现在的现金减少,但是如果设备能够提高生产效率,对未来也可能有好处。
Ruǎn Míngwǔ: Gòumǎi shèbèi huì ràng xiànzài de xiànjīn jiǎnshǎo, dànshì rúguǒ shèbèi nénggòu tígāo shēngchǎn xiàolǜ, duì wèilái yě kěnéng yǒu hǎochu.
Nguyễn Minh Vũ: Mua thiết bị sẽ làm lượng tiền mặt hiện tại giảm xuống, nhưng nếu thiết bị có thể nâng cao hiệu quả sản xuất thì cũng có thể mang lại lợi ích trong tương lai.
水仙:所以看到现金减少的时候,也不能马上认为公司的情况不好。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ kàndào xiànjīn jiǎnshǎo de shíhou, yě bù néng mǎshàng rènwéi gōngsī de qíngkuàng bù hǎo.
Thủy Tiên: Vì vậy khi thấy tiền mặt giảm thì cũng không thể lập tức cho rằng tình hình của công ty không tốt.
阮明武:对,我们一定要先了解现金为什么减少。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, wǒmen yídìng yào xiān liǎojiě xiànjīn wèishénme jiǎnshǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, chúng ta nhất định phải tìm hiểu trước vì sao tiền mặt giảm.
黎云英:融资活动方面,公司增加了银行借款,所以这一部分现金流是增加的。
Lí Yún Yīng: Róngzī huódòng fāngmiàn, gōngsī zēngjiā le yínháng jièkuǎn, suǒyǐ zhè yí bùfen xiànjīnliú shì zēngjiā de.
Lê Vân Anh: Về hoạt động huy động vốn, công ty đã tăng khoản vay ngân hàng nên dòng tiền ở phần này tăng lên.
阮明武:银行借款可以解决短期资金问题,但是以后需要还本金和利息。
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng jièkuǎn kěyǐ jiějué duǎnqī zījīn wèntí, dànshì yǐhòu xūyào huán běnjīn hé lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay ngân hàng có thể giải quyết vấn đề vốn ngắn hạn nhưng sau này phải hoàn trả cả tiền gốc và tiền lãi.
芳玲:所以借款增加以后,我们还要关注公司的还款能力。
Fāng Líng: Suǒyǐ jièkuǎn zēngjiā yǐhòu, wǒmen hái yào guānzhù gōngsī de huánkuǎn nénglì.
Phương Linh: Vì vậy sau khi khoản vay tăng lên, chúng ta còn phải quan tâm đến khả năng trả nợ của công ty.
阮明武:没错。我们还要看负债是不是增长得太快,利息费用是不是越来越高。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Wǒmen hái yào kàn fùzhài shì bú shì zēngzhǎng de tài kuài, lìxī fèiyòng shì bú shì yuèláiyuè gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chúng ta còn phải xem nợ phải trả có tăng quá nhanh hay không và chi phí lãi vay có ngày càng cao hay không.
丁垂杨:明武哥,如果要快速判断公司的财务情况,我们最应该看哪些数据?
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, rúguǒ yào kuàisù pànduàn gōngsī de cáiwù qíngkuàng, wǒmen zuì yīnggāi kàn nǎxiē shùjù?
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, nếu muốn nhanh chóng đánh giá tình hình tài chính của công ty thì chúng ta nên xem những số liệu nào nhất?
阮明武:至少要看收入、利润、现金流、应收账款、存货、负债和现金余额。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìshǎo yào kàn shōurù, lìrùn, xiànjīnliú, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, fùzhài hé xiànjīn yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất phải xem doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho, nợ phải trả và số dư tiền mặt.
水仙:这些数据不能单独看,还需要和以前的数据进行比较。
Shuǐ Xiān: Zhèxiē shùjù bù néng dāndú kàn, hái xūyào hé yǐqián de shùjù jìnxíng bǐjiào.
Thủy Tiên: Những số liệu này không thể xem riêng lẻ mà còn cần so sánh với số liệu trước đây.
阮明武:对。我们可以和上个月、上个季度、去年同期以及年度预算进行比较。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wǒmen kěyǐ hé shàng ge yuè, shàng ge jìdù, qùnián tóngqī yǐjí niándù yùsuàn jìnxíng bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chúng ta có thể so sánh với tháng trước, quý trước, cùng kỳ năm ngoái và ngân sách năm.
黎云英:如果实际收入低于预算,我们就需要分析没有完成目标的原因。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shíjì shōurù dīyú yùsuàn, wǒmen jiù xūyào fēnxī méiyǒu wánchéng mùbiāo de yuányīn.
Lê Vân Anh: Nếu doanh thu thực tế thấp hơn ngân sách thì chúng ta cần phân tích nguyên nhân chưa hoàn thành mục tiêu.
阮明武:如果实际费用高于预算,也要找出到底是哪一项费用增加了。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shíjì fèiyòng gāoyú yùsuàn, yě yào zhǎochū dàodǐ shì nǎ yí xiàng fèiyòng zēngjiā le.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chi phí thực tế cao hơn ngân sách thì cũng phải tìm ra chính xác khoản chi phí nào đã tăng.
芳玲:也就是说,我们不但要看结果,还要找到结果背后的原因。
Fāng Líng: Yě jiù shì shuō, wǒmen búdàn yào kàn jiéguǒ, hái yào zhǎodào jiéguǒ bèihòu de yuányīn.
Phương Linh: Có nghĩa là chúng ta không những phải xem kết quả mà còn phải tìm ra nguyên nhân đằng sau kết quả đó.
阮明武:完全正确。财务分析的目的不是只告诉我们赚了多少钱,而是帮助我们发现问题。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Cáiwù fēnxī de mùdì bú shì zhǐ gàosu wǒmen zhuàn le duōshao qián, érshì bāngzhù wǒmen fāxiàn wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Mục đích của phân tích tài chính không phải chỉ để cho chúng ta biết đã kiếm được bao nhiêu tiền mà còn để giúp chúng ta phát hiện vấn đề.
丁垂杨:发现问题以后,还要提出解决办法,对吧?
Dīng Chuíyáng: Fāxiàn wèntí yǐhòu, hái yào tíchū jiějué bànfǎ, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Sau khi phát hiện vấn đề thì còn phải đưa ra phương án giải quyết, đúng không anh?
阮明武:对。比如应收账款太高,就要加强催款;存货太高,就要分析哪些产品卖得慢。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǐrú yīngshōu zhàngkuǎn tài gāo, jiù yào jiāqiáng cuīkuǎn; cúnhuò tài gāo, jiù yào fēnxī nǎxiē chǎnpǐn mài de màn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ví dụ các khoản phải thu quá cao thì phải tăng cường thu hồi công nợ; hàng tồn kho quá cao thì phải phân tích những sản phẩm nào bán chậm.
水仙:如果成本增长得比收入快,就需要重新检查采购价格和生产成本。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ chéngběn zēngzhǎng de bǐ shōurù kuài, jiù xūyào chóngxīn jiǎnchá cǎigòu jiàgé hé shēngchǎn chéngběn.
Thủy Tiên: Nếu giá vốn tăng nhanh hơn doanh thu thì cần kiểm tra lại giá mua hàng và chi phí sản xuất.
黎云英:如果销售费用增加很多,我们也要判断这些费用有没有真正带来更多客户和订单。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiāoshòu fèiyòng zēngjiā hěn duō, wǒmen yě yào pànduàn zhèxiē fèiyòng yǒu méiyǒu zhēnzhèng dàilái gèng duō kèhù hé dìngdān.
Lê Vân Anh: Nếu chi phí bán hàng tăng nhiều thì chúng ta cũng phải đánh giá xem những khoản chi phí đó có thực sự mang lại thêm khách hàng và đơn hàng hay không.
阮明武:很好。花钱本身不是问题,关键是花出去的钱能不能产生价值。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Huā qián běnshēn bú shì wèntí, guānjiàn shì huā chūqu de qián néng bu néng chǎnshēng jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bản thân việc chi tiền không phải là vấn đề, điều quan trọng là số tiền đã chi ra có tạo ra giá trị hay không.
芳玲:我觉得现在看财务报告比以前清楚多了。以前我看到很多数字的时候,不知道应该先看什么。
Fāng Líng: Wǒ juéde xiànzài kàn cáiwù bàogào bǐ yǐqián qīngchu duō le. Yǐqián wǒ kàndào hěn duō shùzì de shíhou, bù zhīdào yīnggāi xiān kàn shénme.
Phương Linh: Em cảm thấy bây giờ đọc báo cáo tài chính rõ ràng hơn trước rất nhiều. Trước đây khi nhìn thấy quá nhiều con số, em không biết nên xem cái gì trước.
阮明武:以后看到财务报告,你们可以先问自己几个问题:收入有没有增长?利润有没有增长?现金有没有增加?
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu kàndào cáiwù bàogào, nǐmen kěyǐ xiān wèn zìjǐ jǐ ge wèntí: shōurù yǒu méiyǒu zēngzhǎng? Lìrùn yǒu méiyǒu zēngzhǎng? Xiànjīn yǒu méiyǒu zēngjiā?
Nguyễn Minh Vũ: Sau này khi nhìn thấy báo cáo tài chính, các em có thể tự hỏi mình trước một vài câu: Doanh thu có tăng không? Lợi nhuận có tăng không? Tiền mặt có tăng không?
丁垂杨:还要问应收账款和存货是不是增加得太快。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò shì bú shì zēngjiā de tài kuài.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi xem các khoản phải thu và hàng tồn kho có tăng quá nhanh hay không.
水仙:也要看公司的负债是不是越来越高。
Shuǐ Xiān: Yě yào kàn gōngsī de fùzhài shì bú shì yuèláiyuè gāo.
Thủy Tiên: Cũng phải xem nợ phải trả của công ty có ngày càng cao hay không.
黎云英:最后再把这些数据联系起来,分析它们变化的原因。
Lí Yún Yīng: Zuìhòu zài bǎ zhèxiē shùjù liánxì qǐlái, fēnxī tāmen biànhuà de yuányīn.
Lê Vân Anh: Cuối cùng lại liên hệ những số liệu này với nhau để phân tích nguyên nhân khiến chúng thay đổi.
阮明武:很好。你们已经掌握基本的方法了。不过我们还要继续看几个比较重要的财务指标。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Nǐmen yǐjīng zhǎngwò jīběn de fāngfǎ le. Búguò wǒmen hái yào jìxù kàn jǐ ge bǐjiào zhòngyào de cáiwù zhǐbiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Các em đã nắm được phương pháp cơ bản rồi. Tuy nhiên chúng ta vẫn phải tiếp tục xem một số chỉ tiêu tài chính tương đối quan trọng.
芳玲:明武哥,第一个应该看什么指标?
Fāng Líng: Míngwǔ gē, dì-yī ge yīnggāi kàn shénme zhǐbiāo?
Phương Linh: Anh Minh Vũ, chỉ tiêu đầu tiên chúng ta nên xem là gì ạ?
阮明武:可以先看毛利率。毛利率能够反映产品销售以后,还剩下多少毛利润。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ xiān kàn máolìlǜ. Máolìlǜ nénggòu fǎnyìng chǎnpǐn xiāoshòu yǐhòu, hái shèngxià duōshao máo lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể xem tỷ suất lợi nhuận gộp trước. Tỷ suất lợi nhuận gộp có thể phản ánh sau khi bán sản phẩm thì còn lại bao nhiêu lợi nhuận gộp.
水仙:如果毛利率一直下降,就说明成本控制可能出现了问题。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ máolìlǜ yìzhí xiàjiàng, jiù shuōmíng chéngběn kòngzhì kěnéng chūxiàn le wèntí.
Thủy Tiên: Nếu tỷ suất lợi nhuận gộp liên tục giảm thì điều đó cho thấy việc kiểm soát giá vốn có thể đã xuất hiện vấn đề.
阮明武:对,也可能是产品价格下降了,所以一定要进一步分析。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yě kěnéng shì chǎnpǐn jiàgé xiàjiàng le, suǒyǐ yídìng yào jìnyíbù fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, cũng có thể là giá sản phẩm đã giảm, vì vậy nhất định phải phân tích thêm.
黎云英:第二个指标可以看净利率吗?
Lí Yún Yīng: Dì-èr ge zhǐbiāo kěyǐ kàn jìnglìlǜ ma?
Lê Vân Anh: Chỉ tiêu thứ hai có thể xem tỷ suất lợi nhuận ròng phải không anh?
阮明武:可以。净利率反映公司每获得一定的收入,最后能够留下多少净利润。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Jìnglìlǜ fǎnyìng gōngsī měi huòdé yídìng de shōurù, zuìhòu nénggòu liúxià duōshao jìng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Tỷ suất lợi nhuận ròng phản ánh khi công ty đạt được một mức doanh thu nhất định thì cuối cùng có thể giữ lại bao nhiêu lợi nhuận ròng.
丁垂杨:如果收入增长得很快,但是净利率一直下降,也需要特别注意。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shōurù zēngzhǎng de hěn kuài, dànshì jìnglìlǜ yìzhí xiàjiàng, yě xūyào tèbié zhùyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu doanh thu tăng rất nhanh nhưng tỷ suất lợi nhuận ròng liên tục giảm thì cũng cần đặc biệt chú ý.
阮明武:完全正确。企业不能只追求规模,还必须关注赚钱的质量。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Qǐyè bù néng zhǐ zhuīqiú guīmó, hái bìxū guānzhù zhuànqián de zhìliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Doanh nghiệp không thể chỉ theo đuổi quy mô mà còn phải quan tâm đến chất lượng tạo ra lợi nhuận.
芳玲:还有一个问题。如果利润很好,但是现金流一直不好,是不是也有风险?
Fāng Líng: Hái yǒu yí ge wèntí. Rúguǒ lìrùn hěn hǎo, dànshì xiànjīnliú yìzhí bù hǎo, shì bú shì yě yǒu fēngxiǎn?
Phương Linh: Em còn một câu hỏi nữa. Nếu lợi nhuận rất tốt nhưng dòng tiền liên tục không tốt thì có phải cũng có rủi ro không anh?
阮明武:当然有。所以经营现金流是我们必须长期关注的数据。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán yǒu. Suǒyǐ jīngyíng xiànjīnliú shì wǒmen bìxū chángqī guānzhù de shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là có. Vì vậy dòng tiền từ hoạt động kinh doanh là số liệu mà chúng ta bắt buộc phải theo dõi lâu dài.
水仙:如果经营现金流长期不足,公司可能连正常的工资、采购和其他费用都很难支付。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jīngyíng xiànjīnliú chángqī bùzú, gōngsī kěnéng lián zhèngcháng de gōngzī, cǎigòu hé qítā fèiyòng dōu hěn nán zhīfù.
Thủy Tiên: Nếu dòng tiền kinh doanh thiếu hụt trong thời gian dài, công ty có thể rất khó thanh toán ngay cả tiền lương, tiền mua hàng và các chi phí thông thường khác.
阮明武:所以真正读懂财务报告以后,我们看到的已经不是一张表,而是公司的经营情况。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhēnzhèng dúdǒng cáiwù bàogào yǐhòu, wǒmen kàndào de yǐjīng bú shì yì zhāng biǎo, érshì gōngsī de jīngyíng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy sau khi thực sự đọc hiểu báo cáo tài chính, thứ chúng ta nhìn thấy không còn chỉ là một bảng số liệu mà chính là tình hình hoạt động kinh doanh của công ty.
黎云英:通过这些数字,我们可以看到公司哪里做得好,哪里还有问题。
Lí Yún Yīng: Tōngguò zhèxiē shùzì, wǒmen kěyǐ kàndào gōngsī nǎli zuò de hǎo, nǎli hái yǒu wèntí.
Lê Vân Anh: Thông qua những con số này, chúng ta có thể thấy công ty đang làm tốt ở đâu và ở đâu vẫn còn vấn đề.
丁垂杨:也可以根据这些问题调整下一步的经营计划。
Dīng Chuíyáng: Yě kěyǐ gēnjù zhèxiē wèntí tiáozhěng xià yí bù de jīngyíng jìhuà.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta cũng có thể căn cứ vào những vấn đề này để điều chỉnh kế hoạch kinh doanh ở bước tiếp theo.
阮明武:对。财务报告不是只给会计看的,管理人员也必须学会看。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Cáiwù bàogào bú shì zhǐ gěi kuàijì kàn de, guǎnlǐ rényuán yě bìxū xuéhuì kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Báo cáo tài chính không phải chỉ dành cho kế toán xem, người làm quản lý cũng bắt buộc phải học cách đọc.
芳玲:销售人员其实也应该了解一些,因为销售政策会直接影响收入和应收账款。
Fāng Líng: Xiāoshòu rényuán qíshí yě yīnggāi liǎojiě yìxiē, yīnwèi xiāoshòu zhèngcè huì zhíjiē yǐngxiǎng shōurù hé yīngshōu zhàngkuǎn.
Phương Linh: Thực ra nhân viên bán hàng cũng nên hiểu một chút vì chính sách bán hàng sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến doanh thu và các khoản phải thu.
阮明武:说得很好。采购、销售、生产、财务这些部门其实都是互相影响的。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō de hěn hǎo. Cǎigòu, xiāoshòu, shēngchǎn, cáiwù zhèxiē bùmén qíshí dōu shì hùxiāng yǐngxiǎng de.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói rất tốt. Các bộ phận mua hàng, bán hàng, sản xuất và tài chính thực ra đều ảnh hưởng lẫn nhau.
水仙:采购价格上涨会影响成本,成本会影响利润,利润又会影响公司的经营计划。
Shuǐ Xiān: Cǎigòu jiàgé shàngzhǎng huì yǐngxiǎng chéngběn, chéngběn huì yǐngxiǎng lìrùn, lìrùn yòu huì yǐngxiǎng gōngsī de jīngyíng jìhuà.
Thủy Tiên: Giá mua hàng tăng sẽ ảnh hưởng đến giá vốn, giá vốn ảnh hưởng đến lợi nhuận, còn lợi nhuận lại ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh của công ty.
黎云英:客户付款慢会影响现金流,现金流不足又可能影响采购和生产。
Lí Yún Yīng: Kèhù fùkuǎn màn huì yǐngxiǎng xiànjīnliú, xiànjīnliú bùzú yòu kěnéng yǐngxiǎng cǎigòu hé shēngchǎn.
Lê Vân Anh: Khách hàng thanh toán chậm sẽ ảnh hưởng đến dòng tiền, còn dòng tiền không đủ lại có thể ảnh hưởng đến việc mua hàng và sản xuất.
阮明武:所以读财务报告的时候,一定要有整体的想法,不能只看其中一个项目。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú cáiwù bàogào de shíhou, yídìng yào yǒu zhěngtǐ de xiǎngfǎ, bù néng zhǐ kàn qízhōng yí ge xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc báo cáo tài chính, nhất định phải có cách nhìn tổng thể, không thể chỉ xem một hạng mục trong đó.
丁垂杨:明武哥,我来总结一下今天学习的方法,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià jīntiān xuéxí de fāngfǎ, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết lại phương pháp mà hôm nay chúng ta học nhé, được không anh?
阮明武:当然可以,你来说吧。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán kěyǐ, nǐ lái shuō ba.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được, em nói đi.
丁垂杨:第一,先看收入和利润有没有增长;第二,看成本和费用为什么变化;第三,看资产和负债的结构。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, xiān kàn shōurù hé lìrùn yǒu méiyǒu zēngzhǎng; dì-èr, kàn chéngběn hé fèiyòng wèishénme biànhuà; dì-sān, kàn zīchǎn hé fùzhài de jiégòu.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, xem trước doanh thu và lợi nhuận có tăng hay không; thứ hai, xem tại sao giá vốn và chi phí thay đổi; thứ ba, xem cơ cấu tài sản và nợ phải trả.
黎云英:第四,重点检查应收账款和存货;第五,检查经营现金流是不是正常。
Lí Yún Yīng: Dì-sì, zhòngdiǎn jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò; dì-wǔ, jiǎnchá jīngyíng xiànjīnliú shì bú shì zhèngcháng.
Lê Vân Anh: Thứ tư, tập trung kiểm tra các khoản phải thu và hàng tồn kho; thứ năm, kiểm tra xem dòng tiền kinh doanh có bình thường hay không.
水仙:第六,把本期数据和以前的数据、预算数据进行比较。
Shuǐ Xiān: Dì-liù, bǎ běnqī shùjù hé yǐqián de shùjù, yùsuàn shùjù jìnxíng bǐjiào.
Thủy Tiên: Thứ sáu, so sánh số liệu kỳ này với số liệu trước đây và số liệu ngân sách.
芳玲:第七,不只是看数字发生了什么变化,还要找到变化的真正原因。
Fāng Líng: Dì-qī, bú zhǐ shì kàn shùzì fāshēng le shénme biànhuà, hái yào zhǎodào biànhuà de zhēnzhèng yuányīn.
Phương Linh: Thứ bảy, không chỉ xem các con số đã thay đổi như thế nào mà còn phải tìm ra nguyên nhân thực sự của sự thay đổi đó.
阮明武:你们总结得非常好。最后还有最重要的一步,就是根据分析结果采取行动。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐmen zǒngjié de fēicháng hǎo. Zuìhòu hái yǒu zuì zhòngyào de yí bù, jiù shì gēnjù fēnxī jiéguǒ cǎiqǔ xíngdòng.
Nguyễn Minh Vũ: Các em tổng kết rất tốt. Cuối cùng còn một bước quan trọng nhất, đó là căn cứ vào kết quả phân tích để thực hiện hành động.
丁垂杨:如果只发现问题,但是一直不解决问题,那分析也没有太大的意义。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ fāxiàn wèntí, dànshì yìzhí bù jiějué wèntí, nà fēnxī yě méiyǒu tài dà de yìyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ phát hiện vấn đề nhưng mãi không giải quyết vấn đề thì việc phân tích cũng không có quá nhiều ý nghĩa.
阮明武:完全正确。财务分析的最终目的是帮助公司做出更好的经营决定。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Cáiwù fēnxī de zuìzhōng mùdì shì bāngzhù gōngsī zuòchū gèng hǎo de jīngyíng juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Mục đích cuối cùng của phân tích tài chính là giúp công ty đưa ra những quyết định kinh doanh tốt hơn.
黎云英:今天学完以后,我觉得财务报告没有以前那么难懂了。
Lí Yún Yīng: Jīntiān xué wán yǐhòu, wǒ juéde cáiwù bàogào méiyǒu yǐqián nàme nándǒng le.
Lê Vân Anh: Sau khi học xong hôm nay, em cảm thấy báo cáo tài chính không còn khó hiểu như trước nữa.
水仙:只要知道应该看什么、怎么比较、怎么分析,就能慢慢看懂。
Shuǐ Xiān: Zhǐyào zhīdào yīnggāi kàn shénme, zěnme bǐjiào, zěnme fēnxī, jiù néng mànmàn kàndǒng.
Thủy Tiên: Chỉ cần biết nên xem cái gì, so sánh như thế nào và phân tích ra sao thì dần dần sẽ có thể đọc hiểu.
芳玲:以后看到一大堆数字,我也不会像以前那么紧张了。
Fāng Líng: Yǐhòu kàndào yí dà duī shùzì, wǒ yě bú huì xiàng yǐqián nàme jǐnzhāng le.
Phương Linh: Sau này khi nhìn thấy một đống số liệu, em cũng sẽ không còn căng thẳng như trước nữa.
阮明武:很好。数字本身并不可怕,重要的是我们要知道这些数字在告诉我们什么。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shùzì běnshēn bìng bù kěpà, zhòngyào de shì wǒmen yào zhīdào zhèxiē shùzì zài gàosu wǒmen shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bản thân những con số không đáng sợ, điều quan trọng là chúng ta phải biết những con số đó đang nói cho chúng ta điều gì.
丁垂杨:明白了,明武哥。以后我们会按照今天的方法继续分析公司的财务数据。
Dīng Chuíyáng: Míngbai le, Míngwǔ gē. Yǐhòu wǒmen huì ànzhào jīntiān de fāngfǎ jìxù fēnxī gōngsī de cáiwù shùjù.
Đinh Thùy Dương: Bọn em hiểu rồi, anh Minh Vũ. Sau này bọn em sẽ tiếp tục phân tích số liệu tài chính của công ty theo phương pháp hôm nay.
阮明武:好。下一次我们再深入学习怎样根据财务报告发现经营风险,并制定改进方案。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Xià yí cì wǒmen zài shēnrù xuéxí zěnyàng gēnjù cáiwù bàogào fāxiàn jīngyíng fēngxiǎn, bìng zhìdìng gǎijìn fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Buổi sau chúng ta sẽ tiếp tục học chuyên sâu cách căn cứ vào báo cáo tài chính để phát hiện rủi ro kinh doanh và xây dựng phương án cải thiện.
ĐỌC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Phần tiếp theo: Phân tích số liệu và giao dịch tài chính cụ thể
阮明武:现在我们不要只看总数,我们把这个季度的重要交易一笔一笔拿出来分析。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen bú yào zhǐ kàn zǒngshù, wǒmen bǎ zhège jìdù de zhòngyào jiāoyì yì bǐ yì bǐ ná chūlái fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta không chỉ xem tổng số nữa, chúng ta sẽ lấy từng giao dịch quan trọng trong quý này ra để phân tích.
丁垂杨:明武哥,我已经把金额超过十万元的交易都整理出来了。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ yǐjīng bǎ jīn’é chāoguò shí wàn yuán de jiāoyì dōu zhěnglǐ chūlái le.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, em đã tổng hợp toàn bộ những giao dịch có giá trị trên 100 nghìn tệ rồi.
阮明武:很好。我们先看销售收入。这个季度最大的一笔销售是哪一笔?
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Wǒmen xiān kàn xiāoshòu shōurù. Zhège jìdù zuì dà de yì bǐ xiāoshòu shì nǎ yì bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta xem doanh thu bán hàng trước. Giao dịch bán hàng lớn nhất quý này là giao dịch nào?
黎云英:最大的一笔是七月十二日卖给华南贸易公司的货,合同金额是一百八十万元。
Lí Yún Yīng: Zuì dà de yì bǐ shì qī yuè shí’èr rì mài gěi Huánán Màoyì Gōngsī de huò, hétóng jīn’é shì yìbǎi bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Giao dịch lớn nhất là lô hàng bán cho Công ty Thương mại Hoa Nam ngày 12 tháng 7, giá trị hợp đồng là 1,8 triệu tệ.
阮明武:这笔合同客户已经付了多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ hétóng kèhù yǐjīng fù le duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã thanh toán bao nhiêu tiền cho hợp đồng này?
黎云英:客户签合同以后先付了百分之三十,也就是五十四万元。
Lí Yún Yīng: Kèhù qiān hétóng yǐhòu xiān fù le bǎifēnzhī sānshí, yě jiù shì wǔshísì wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi ký hợp đồng, khách hàng đã thanh toán trước 30%, tức là 540 nghìn tệ.
黎云英:八月二十五日又支付了七十二万元,现在还有五十四万元没有支付。
Lí Yún Yīng: Bā yuè èrshíwǔ rì yòu zhīfù le qīshí’èr wàn yuán, xiànzài hái yǒu wǔshísì wàn yuán méiyǒu zhīfù.
Lê Vân Anh: Ngày 25 tháng 8 khách hàng thanh toán thêm 720 nghìn tệ, hiện còn 540 nghìn tệ chưa thanh toán.
阮明武:合同规定最后一笔款什么时候到期?
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng guīdìng zuìhòu yì bǐ kuǎn shénme shíhou dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng quy định khoản thanh toán cuối cùng đến hạn khi nào?
黎云英:合同规定九月三十日前付清,但是到现在还没有收到。
Lí Yún Yīng: Hétóng guīdìng jiǔ yuè sānshí rì qián fùqīng, dànshì dào xiànzài hái méiyǒu shōudào.
Lê Vân Anh: Hợp đồng quy định phải thanh toán hết trước ngày 30 tháng 9, nhưng đến nay vẫn chưa nhận được.
阮明武:那这五十四万元现在应该列入应收账款。
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhè wǔshísì wàn yuán xiànzài yīnggāi lièrù yīngshōu zhàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 540 nghìn tệ này hiện phải được ghi vào khoản phải thu.
芳玲:对,这笔应收账款已经在客户明细表里单独列出来了。
Fāng Líng: Duì, zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng zài kèhù míngxì biǎo lǐ dāndú liè chūlái le.
Phương Linh: Đúng vậy, khoản phải thu này đã được liệt kê riêng trong bảng chi tiết khách hàng.
阮明武:除了华南贸易公司,还有哪几个客户欠款比较多?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle Huánán Màoyì Gōngsī, hái yǒu nǎ jǐ ge kèhù qiànkuǎn bǐjiào duō?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài Công ty Thương mại Hoa Nam ra, còn những khách hàng nào đang nợ tương đối nhiều?
芳玲:东海电子公司欠我们四十八万元,北方设备公司欠三十二万元,越星公司欠二十六万元。
Fāng Líng: Dōnghǎi Diànzǐ Gōngsī qiàn wǒmen sìshíbā wàn yuán, Běifāng Shèbèi Gōngsī qiàn sānshí’èr wàn yuán, Yuèxīng Gōngsī qiàn èrshíliù wàn yuán.
Phương Linh: Công ty Điện tử Đông Hải nợ chúng ta 480 nghìn tệ, Công ty Thiết bị Bắc Phương nợ 320 nghìn tệ, Công ty Việt Tinh nợ 260 nghìn tệ.
阮明武:这样算下来,这四个客户一共欠我们多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng suàn xiàlái, zhè sì ge kèhù yígòng qiàn wǒmen duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Tính như vậy thì tổng cộng bốn khách hàng này đang nợ chúng ta bao nhiêu?
丁垂杨:五十四万加四十八万,再加三十二万和二十六万,一共是一百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Wǔshísì wàn jiā sìshíbā wàn, zài jiā sānshí’èr wàn hé èrshíliù wàn, yígòng shì yìbǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 540 nghìn cộng 480 nghìn, cộng thêm 320 nghìn và 260 nghìn, tổng cộng là 1,6 triệu tệ.
阮明武:如果我们的应收账款总额是三百万元,那这四个客户已经占了超过一半。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen de yīngshōu zhàngkuǎn zǒng’é shì sānbǎi wàn yuán, nà zhè sì ge kèhù yǐjīng zhàn le chāoguò yíbàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tổng các khoản phải thu của chúng ta là 3 triệu tệ thì riêng bốn khách hàng này đã chiếm hơn một nửa.
水仙:其中东海电子公司的四十八万元已经超过付款期限二十天了。
Shuǐ Xiān: Qízhōng Dōnghǎi Diànzǐ Gōngsī de sìshíbā wàn yuán yǐjīng chāoguò fùkuǎn qīxiàn èrshí tiān le.
Thủy Tiên: Trong đó khoản 480 nghìn tệ của Công ty Điện tử Đông Hải đã quá hạn thanh toán 20 ngày rồi.
阮明武:这种已经逾期的应收账款必须单独跟踪。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng yǐjīng yúqī de yīngshōu zhàngkuǎn bìxū dāndú gēnzōng.
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản phải thu đã quá hạn như thế này bắt buộc phải được theo dõi riêng.
丁垂杨:我昨天已经给他们的财务负责人打电话了,对方答应九月二十二日先付二十万元。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zuótiān yǐjīng gěi tāmen de cáiwù fùzérén dǎ diànhuà le, duìfāng dāying jiǔ yuè èrshí’èr rì xiān fù èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hôm qua em đã gọi điện cho người phụ trách tài chính của họ, phía bên kia cam kết ngày 22 tháng 9 sẽ thanh toán trước 200 nghìn tệ.
阮明武:剩下的二十八万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià de èrshíbā wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn 280 nghìn tệ còn lại thì sao?
丁垂杨:他们说十月十日前全部付清。
Dīng Chuíyáng: Tāmen shuō shí yuè shí rì qián quánbù fùqīng.
Đinh Thùy Dương: Họ nói sẽ thanh toán toàn bộ trước ngày 10 tháng 10.
阮明武:把这个付款计划写进应收账款跟踪表,每周检查一次。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhège fùkuǎn jìhuà xiě jìn yīngshōu zhàngkuǎn gēnzōng biǎo, měi zhōu jiǎnchá yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi kế hoạch thanh toán này vào bảng theo dõi khoản phải thu và kiểm tra mỗi tuần một lần.
芳玲:明白。接下来我们看采购付款吗?
Fāng Líng: Míngbai. Jiēxiàlái wǒmen kàn cǎigòu fùkuǎn ma?
Phương Linh: Em hiểu rồi. Tiếp theo chúng ta xem các khoản thanh toán mua hàng phải không anh?
阮明武:对。这个季度最大的原材料采购是哪一笔?
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhège jìdù zuì dà de yuáncáiliào cǎigòu shì nǎ yì bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giao dịch mua nguyên vật liệu lớn nhất quý này là giao dịch nào?
水仙:八月三日我们向广州新源材料有限公司采购了一批原材料,总金额是一百二十万元。
Shuǐ Xiān: Bā yuè sān rì wǒmen xiàng Guǎngzhōu Xīnyuán Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī cǎigòu le yì pī yuáncáiliào, zǒng jīn’é shì yìbǎi èrshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Ngày 3 tháng 8 chúng ta mua một lô nguyên vật liệu từ Công ty TNHH Vật liệu Tân Nguyên Quảng Châu, tổng giá trị là 1,2 triệu tệ.
阮明武:付款条件是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn tiáojiàn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện thanh toán là gì?
水仙:合同规定预付百分之四十,货到以后十五天内支付剩下的百分之六十。
Shuǐ Xiān: Hétóng guīdìng yùfù bǎifēnzhī sìshí, huò dào yǐhòu shíwǔ tiān nèi zhīfù shèngxià de bǎifēnzhī liùshí.
Thủy Tiên: Hợp đồng quy định trả trước 40%, sau khi hàng đến thì thanh toán 60% còn lại trong vòng 15 ngày.
黎云英:我们八月三日预付了四十八万元,八月十八日收到全部货物。
Lí Yún Yīng: Wǒmen bā yuè sān rì yùfù le sìshíbā wàn yuán, bā yuè shíbā rì shōudào quánbù huòwù.
Lê Vân Anh: Ngày 3 tháng 8 chúng ta đã trả trước 480 nghìn tệ, ngày 18 tháng 8 nhận đủ toàn bộ hàng hóa.
芳玲:剩下的七十二万元在八月三十日通过银行转账支付了。
Fāng Líng: Shèngxià de qīshí’èr wàn yuán zài bā yuè sānshí rì tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù le.
Phương Linh: Số tiền 720 nghìn tệ còn lại đã được thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng vào ngày 30 tháng 8.
阮明武:这笔交易有没有取得增值税发票?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ jiāoyì yǒu méiyǒu qǔdé zēngzhíshuì fāpiào?
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch này đã nhận được hóa đơn thuế giá trị gia tăng chưa?
芳玲:已经取得了,发票号码是20260818036。
Fāng Líng: Yǐjīng qǔdé le, fāpiào hàomǎ shì èr líng èr liù líng bā yāo bā líng sān liù.
Phương Linh: Đã nhận được rồi, số hóa đơn là 20260818036.
阮明武:数量、单价和合同都核对过了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shùliàng, dānjià hé hétóng dōu héduì guò le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số lượng, đơn giá và hợp đồng đã được đối chiếu hết chưa?
水仙:核对过了。一共采购四百吨,平均每吨三千元,总金额正好是一百二十万元。
Shuǐ Xiān: Héduì guò le. Yígòng cǎigòu sìbǎi dūn, píngjūn měi dūn sānqiān yuán, zǒng jīn’é zhènghǎo shì yìbǎi èrshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Đã đối chiếu rồi. Tổng cộng mua 400 tấn, bình quân 3.000 tệ mỗi tấn, tổng giá trị đúng bằng 1,2 triệu tệ.
阮明武:上个季度同样的材料是多少钱一吨?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng ge jìdù tóngyàng de cáiliào shì duōshao qián yì dūn?
Nguyễn Minh Vũ: Quý trước nguyên liệu cùng loại có giá bao nhiêu một tấn?
水仙:上个季度平均每吨两千七百元。
Shuǐ Xiān: Shàng ge jìdù píngjūn měi dūn liǎngqiān qībǎi yuán.
Thủy Tiên: Quý trước giá bình quân là 2.700 tệ một tấn.
阮明武:也就是说,每吨上涨了三百元,涨幅大约是百分之十一。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi dūn shàngzhǎng le sānbǎi yuán, zhǎngfú dàyuē shì bǎifēnzhī shíyī.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mỗi tấn tăng 300 tệ, mức tăng khoảng 11%.
丁垂杨:如果采购四百吨,因为价格上涨,我们多付了十二万元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ cǎigòu sìbǎi dūn, yīnwèi jiàgé shàngzhǎng, wǒmen duō fù le shí’èr wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Với 400 tấn hàng, do giá tăng nên chúng ta đã phải trả thêm 120 nghìn tệ.
阮明武:这十二万元就是成本增加的重要原因之一。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shí’èr wàn yuán jiù shì chéngběn zēngjiā de zhòngyào yuányīn zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: 120 nghìn tệ này chính là một trong những nguyên nhân quan trọng khiến giá vốn tăng.
黎云英:另外一笔比较大的采购是九月五日向上海宏达公司采购包装材料,金额是六十八万元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài yì bǐ bǐjiào dà de cǎigòu shì jiǔ yuè wǔ rì xiàng Shànghǎi Hóngdá Gōngsī cǎigòu bāozhuāng cáiliào, jīn’é shì liùshíbā wàn yuán.
Lê Vân Anh: Một giao dịch mua hàng khá lớn khác là ngày 5 tháng 9 mua vật liệu đóng gói từ Công ty Hoành Đạt Thượng Hải, trị giá 680 nghìn tệ.
阮明武:这六十八万元已经全部支付了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùshíbā wàn yuán yǐjīng quánbù zhīfù le ma?
Nguyễn Minh Vũ: 680 nghìn tệ này đã được thanh toán toàn bộ chưa?
芳玲:还没有。九月五日支付了二十万元,现在还有四十八万元列在应付账款里。
Fāng Líng: Hái méiyǒu. Jiǔ yuè wǔ rì zhīfù le èrshí wàn yuán, xiànzài hái yǒu sìshíbā wàn yuán liè zài yīngfù zhàngkuǎn lǐ.
Phương Linh: Chưa ạ. Ngày 5 tháng 9 đã thanh toán 200 nghìn tệ, hiện còn 480 nghìn tệ được ghi trong khoản phải trả.
阮明武:什么时候到期?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme shíhou dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Khi nào đến hạn?
芳玲:九月二十八日到期。
Fāng Líng: Jiǔ yuè èrshíbā rì dàoqī.
Phương Linh: Đến hạn vào ngày 28 tháng 9.
阮明武:那我们在现金预算里必须提前准备这四十八万元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen zài xiànjīn yùsuàn lǐ bìxū tíqián zhǔnbèi zhè sìshíbā wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy trong ngân sách tiền mặt chúng ta bắt buộc phải chuẩn bị trước 480 nghìn tệ này.
水仙:明武哥,我们九月底还有一笔银行贷款要还本金。
Shuǐ Xiān: Míngwǔ gē, wǒmen jiǔ yuè dǐ hái yǒu yì bǐ yínháng dàikuǎn yào huán běnjīn.
Thủy Tiên: Anh Minh Vũ, cuối tháng 9 chúng ta còn có một khoản vay ngân hàng phải trả nợ gốc.
阮明武:具体是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là bao nhiêu?
水仙:本金是八十万元,利息是四万两千元,一共需要支付八十四万两千元。
Shuǐ Xiān: Běnjīn shì bāshí wàn yuán, lìxī shì sì wàn liǎngqiān yuán, yígòng xūyào zhīfù bāshísì wàn liǎngqiān yuán.
Thủy Tiên: Nợ gốc là 800 nghìn tệ, tiền lãi là 42 nghìn tệ, tổng cộng cần thanh toán 842 nghìn tệ.
阮明武:到期日是哪一天?
Ruǎn Míngwǔ: Dàoqī rì shì nǎ yì tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày đến hạn là ngày nào?
水仙:九月三十日。
Shuǐ Xiān: Jiǔ yuè sānshí rì.
Thủy Tiên: Ngày 30 tháng 9.
阮明武:那九月底我们至少要准备供应商的四十八万元,加上银行的八十四万两千元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiǔ yuè dǐ wǒmen zhìshǎo yào zhǔnbèi gōngyìngshāng de sìshíbā wàn yuán, jiāshàng yínháng de bāshísì wàn liǎngqiān yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy cuối tháng 9 chúng ta ít nhất phải chuẩn bị 480 nghìn tệ trả nhà cung cấp, cộng thêm 842 nghìn tệ trả ngân hàng.
丁垂杨:两项合计是一百三十二万两千元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng xiàng héjì shì yìbǎi sānshí’èr wàn liǎngqiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Hai khoản cộng lại là 1 triệu 322 nghìn tệ.
阮明武:现在银行账户里有多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài yínháng zhànghù lǐ yǒu duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại tài khoản ngân hàng có bao nhiêu tiền?
芳玲:基本账户余额是九十六万五千元,另外一个一般账户有二十八万元。
Fāng Líng: Jīběn zhànghù yú’é shì jiǔshíliù wàn wǔqiān yuán, lìngwài yí ge yìbān zhànghù yǒu èrshíbā wàn yuán.
Phương Linh: Số dư tài khoản chính là 965 nghìn tệ, một tài khoản thông thường khác có 280 nghìn tệ.
阮明武:两个账户一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng ge zhànghù yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng hai tài khoản có bao nhiêu?
黎云英:一共是一百二十四万五千元。
Lí Yún Yīng: Yígòng shì yìbǎi èrshísì wàn wǔqiān yuán.
Lê Vân Anh: Tổng cộng là 1 triệu 245 nghìn tệ.
阮明武:也就是说,如果没有新的收款,月底支付完这两笔款以后,现金就不够了。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, rúguǒ méiyǒu xīn de shōukuǎn, yuèdǐ zhīfù wán zhè liǎng bǐ kuǎn yǐhòu, xiànjīn jiù bú gòu le.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là nếu không có khoản tiền thu mới thì sau khi thanh toán xong hai khoản cuối tháng, tiền mặt sẽ không đủ.
芳玲:会差七万七千元。
Fāng Líng: Huì chà qī wàn qīqiān yuán.
Phương Linh: Sẽ thiếu 77 nghìn tệ.
阮明武:还没有算工资、房租、水电和日常费用,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Hái méiyǒu suàn gōngzī, fángzū, shuǐdiàn hé rìcháng fèiyòng, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn chưa tính tiền lương, tiền thuê, điện nước và chi phí hàng ngày, đúng không?
芳玲:对。九月份工资预计需要四十五万元,办公室和仓库租金是十二万元,水电费大约六万五千元。
Fāng Líng: Duì. Jiǔ yuèfèn gōngzī yùjì xūyào sìshíwǔ wàn yuán, bàngōngshì hé cāngkù zūjīn shì shí’èr wàn yuán, shuǐdiànfèi dàyuē liù wàn wǔqiān yuán.
Phương Linh: Đúng vậy. Tiền lương tháng 9 dự kiến cần 450 nghìn tệ, tiền thuê văn phòng và kho là 120 nghìn tệ, tiền điện nước khoảng 65 nghìn tệ.
阮明武:那月底真正需要的现金远远不止一百三十二万元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yuèdǐ zhēnzhèng xūyào de xiànjīn yuǎnyuǎn bù zhǐ yìbǎi sānshí’èr wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy số tiền mặt thực sự cần vào cuối tháng còn lớn hơn rất nhiều so với 1,32 triệu tệ.
丁垂杨:把工资、租金和水电费也加进去,一共需要一百九十五万七千元。
Dīng Chuíyáng: Bǎ gōngzī, zūjīn hé shuǐdiànfèi yě jiā jìnqu, yígòng xūyào yìbǎi jiǔshíwǔ wàn qīqiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu cộng cả tiền lương, tiền thuê và điện nước thì tổng cộng cần 1 triệu 957 nghìn tệ.
阮明武:我们现在有一百二十四万五千元,那资金缺口是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài yǒu yìbǎi èrshísì wàn wǔqiān yuán, nà zījīn quēkǒu shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại chúng ta có 1 triệu 245 nghìn tệ, vậy mức thiếu hụt vốn là bao nhiêu?
水仙:资金缺口是七十一万两千元。
Shuǐ Xiān: Zījīn quēkǒu shì qīshíyī wàn liǎngqiān yuán.
Thủy Tiên: Mức thiếu hụt vốn là 712 nghìn tệ.
阮明武:所以我们必须把未来两周的收款计划看清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen bìxū bǎ wèilái liǎng zhōu de shōukuǎn jìhuà kàn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chúng ta bắt buộc phải xem rõ kế hoạch thu tiền trong hai tuần tới.
黎云英:未来两周预计能收到三笔主要货款。
Lí Yún Yīng: Wèilái liǎng zhōu yùjì néng shōudào sān bǐ zhǔyào huòkuǎn.
Lê Vân Anh: Trong hai tuần tới dự kiến có thể thu được ba khoản tiền hàng chính.
阮明武:分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể từng khoản là bao nhiêu?
黎云英:第一笔是东海电子公司九月二十二日支付二十万元。
Lí Yún Yīng: Dì-yī bǐ shì Dōnghǎi Diànzǐ Gōngsī jiǔ yuè èrshí’èr rì zhīfù èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản thứ nhất là Công ty Điện tử Đông Hải thanh toán 200 nghìn tệ vào ngày 22 tháng 9.
黎云英:第二笔是华南贸易公司预计九月二十五日支付三十万元。
Lí Yún Yīng: Dì-èr bǐ shì Huánán Màoyì Gōngsī yùjì jiǔ yuè èrshíwǔ rì zhīfù sānshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản thứ hai là Công ty Thương mại Hoa Nam dự kiến thanh toán 300 nghìn tệ vào ngày 25 tháng 9.
黎云英:第三笔是越星公司预计九月二十七日支付二十六万元。
Lí Yún Yīng: Dì-sān bǐ shì Yuèxīng Gōngsī yùjì jiǔ yuè èrshíqī rì zhīfù èrshíliù wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản thứ ba là Công ty Việt Tinh dự kiến thanh toán 260 nghìn tệ vào ngày 27 tháng 9.
阮明武:这三笔一共可以收到七十六万元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān bǐ yígòng kěyǐ shōudào qīshíliù wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Ba khoản này tổng cộng có thể thu được 760 nghìn tệ.
丁垂杨:如果都能按时收到,就可以覆盖七十一万两千元的资金缺口。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dōu néng ànshí shōudào, jiù kěyǐ fùgài qīshíyī wàn liǎngqiān yuán de zījīn quēkǒu.
Đinh Thùy Dương: Nếu tất cả đều thu đúng hạn thì có thể bù được khoản thiếu hụt vốn 712 nghìn tệ.
阮明武:但是还会剩多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì hái huì shèng duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng lúc đó còn lại bao nhiêu tiền?
丁垂杨:只剩四万八千元。
Dīng Chuíyáng: Zhǐ shèng sì wàn bāqiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Chỉ còn 48 nghìn tệ.
阮明武:四万八千元的安全空间太小了。只要有一个客户晚付款,我们就可能出现现金紧张。
Ruǎn Míngwǔ: Sì wàn bāqiān yuán de ānquán kōngjiān tài xiǎo le. Zhǐyào yǒu yí ge kèhù wǎn fùkuǎn, wǒmen jiù kěnéng chūxiàn xiànjīn jǐnzhāng.
Nguyễn Minh Vũ: Biên an toàn 48 nghìn tệ là quá nhỏ. Chỉ cần một khách hàng thanh toán chậm là chúng ta có thể rơi vào tình trạng căng thẳng tiền mặt.
芳玲:所以现金预算不能只按“应该收到”的金额来做,还要考虑客户可能延期付款。
Fāng Líng: Suǒyǐ xiànjīn yùsuàn bù néng zhǐ àn “yīnggāi shōudào” de jīn’é lái zuò, hái yào kǎolǜ kèhù kěnéng yánqī fùkuǎn.
Phương Linh: Vì vậy ngân sách tiền mặt không thể chỉ lập theo số tiền “đáng lẽ sẽ thu được”, mà còn phải tính đến khả năng khách hàng thanh toán chậm.
阮明武:完全正确。我们要做一个保守的现金流预测。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Wǒmen yào zuò yí ge bǎoshǒu de xiànjīnliú yùcè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Chúng ta phải lập một dự báo dòng tiền theo hướng thận trọng.
水仙:明武哥,我们还需要看固定资产吗?
Shuǐ Xiān: Míngwǔ gē, wǒmen hái xūyào kàn gùdìng zīchǎn ma?
Thủy Tiên: Anh Minh Vũ, chúng ta có cần xem tài sản cố định nữa không?
阮明武:当然。这个季度不是刚买了一套新设备吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Zhège jìdù bú shì gāng mǎi le yí tào xīn shèbèi ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Quý này chẳng phải chúng ta vừa mua một bộ thiết bị mới sao?
芳玲:八月十五日购买了一套自动包装设备,设备价格是一百八十五万元。
Fāng Líng: Bā yuè shíwǔ rì gòumǎi le yí tào zìdòng bāozhuāng shèbèi, shèbèi jiàgé shì yìbǎi bāshíwǔ wàn yuán.
Phương Linh: Ngày 15 tháng 8 chúng ta mua một bộ thiết bị đóng gói tự động, giá thiết bị là 1,85 triệu tệ.
黎云英:另外支付运输费八万元,安装费十二万元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài zhīfù yùnshūfèi bā wàn yuán, ānzhuāngfèi shí’èr wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn thanh toán 80 nghìn tệ phí vận chuyển và 120 nghìn tệ phí lắp đặt.
阮明武:那这套设备的总投入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhè tào shèbèi de zǒng tóurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tổng số tiền đầu tư cho bộ thiết bị này là bao nhiêu?
丁垂杨:一百八十五万加八万,再加十二万,一共是二百零五万元。
Dīng Chuíyáng: Yìbǎi bāshíwǔ wàn jiā bā wàn, zài jiā shí’èr wàn, yígòng shì èrbǎi língwǔ wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 1,85 triệu cộng 80 nghìn, cộng thêm 120 nghìn, tổng cộng là 2,05 triệu tệ.
阮明武:预计使用多少年?
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì shǐyòng duōshao nián?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến sử dụng bao nhiêu năm?
芳玲:预计使用十年,预计残值是五万元。
Fāng Líng: Yùjì shǐyòng shí nián, yùjì cánzhí shì wǔ wàn yuán.
Phương Linh: Dự kiến sử dụng 10 năm, giá trị còn lại dự kiến là 50 nghìn tệ.
阮明武:如果按直线法计提折旧,每年折旧大概是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ àn zhíxiànfǎ jìtí zhéjiù, měi nián zhéjiù dàgài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng thì khấu hao mỗi năm khoảng bao nhiêu?
水仙:二百零五万元减去五万元以后是二百万元,分十年,每年折旧二十万元。
Shuǐ Xiān: Èrbǎi língwǔ wàn yuán jiǎnqù wǔ wàn yuán yǐhòu shì èrbǎi wàn yuán, fēn shí nián, měi nián zhéjiù èrshí wàn yuán.
Thủy Tiên: 2,05 triệu tệ trừ 50 nghìn tệ còn 2 triệu tệ, chia cho 10 năm thì mỗi năm khấu hao 200 nghìn tệ.
阮明武:每个月就是大约一万六千六百六十七元。
Ruǎn Míngwǔ: Měi ge yuè jiù shì dàyuē yí wàn liùqiān liùbǎi liùshíqī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi tháng sẽ khoảng 16.667 tệ.
丁垂杨:设备八月二十日开始使用,所以从八月份或者九月份开始计提折旧,要按照公司的会计政策确认。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi bā yuè èrshí rì kāishǐ shǐyòng, suǒyǐ cóng bā yuèfèn huòzhě jiǔ yuèfèn kāishǐ jìtí zhéjiù, yào ànzhào gōngsī de kuàijì zhèngcè quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Thiết bị bắt đầu sử dụng ngày 20 tháng 8, vì vậy việc bắt đầu trích khấu hao từ tháng 8 hay tháng 9 phải được xác định theo chính sách kế toán của công ty.
阮明武:很好。财务报告里一个数字的背后,经常就是这样一笔一笔具体交易组成的。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Cáiwù bàogào lǐ yí ge shùzì de bèihòu, jīngcháng jiù shì zhèyàng yì bǐ yì bǐ jùtǐ jiāoyì zǔchéng de.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đằng sau một con số trong báo cáo tài chính thường chính là rất nhiều giao dịch cụ thể như thế này hợp thành.
黎云英:比如固定资产增加二百零五万元,其实背后就是设备价款、运输费和安装费三部分。
Lí Yún Yīng: Bǐrú gùdìng zīchǎn zēngjiā èrbǎi língwǔ wàn yuán, qíshí bèihòu jiù shì shèbèi jiàkuǎn, yùnshūfèi hé ānzhuāngfèi sān bùfen.
Lê Vân Anh: Ví dụ tài sản cố định tăng 2,05 triệu tệ, thực tế đằng sau nó là ba phần gồm tiền mua thiết bị, phí vận chuyển và phí lắp đặt.
阮明武:对。现在我们再看银行流水,看看账面余额和银行余额是不是一致。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xiànzài wǒmen zài kàn yínháng liúshuǐ, kànkan zhàngmiàn yú’é hé yínháng yú’é shì bú shì yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bây giờ chúng ta xem tiếp sao kê ngân hàng để kiểm tra số dư sổ sách và số dư ngân hàng có khớp nhau hay không.
芳玲:九月十六日会计账上的银行存款余额是一百零三万两千元,但是银行对账单显示一百零一万七千元。
Fāng Líng: Jiǔ yuè shíliù rì kuàijì zhàng shàng de yínháng cúnkuǎn yú’é shì yìbǎi língsān wàn liǎngqiān yuán, dànshì yínháng duìzhàngdān xiǎnshì yìbǎi língyī wàn qīqiān yuán.
Phương Linh: Ngày 16 tháng 9, số dư tiền gửi ngân hàng trên sổ kế toán là 1 triệu 032 nghìn tệ, nhưng sao kê ngân hàng hiển thị 1 triệu 017 nghìn tệ.
阮明武:差额是一万五千元。找到原因了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chā’é shì yí wàn wǔqiān yuán. Zhǎodào yuányīn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh lệch là 15 nghìn tệ. Đã tìm được nguyên nhân chưa?
芳玲:找到了。九月十六日下午有一笔一万二千元的转账手续费还没有入账。
Fāng Líng: Zhǎodào le. Jiǔ yuè shíliù rì xiàwǔ yǒu yì bǐ yí wàn èrqiān yuán de zhuǎnzhàng shǒuxùfèi hái méiyǒu rùzhàng.
Phương Linh: Tìm được rồi. Chiều ngày 16 tháng 9 có một khoản phí chuyển tiền 12 nghìn tệ vẫn chưa được ghi sổ.
芳玲:另外还有三千元银行账户管理费,会计也还没有记账。
Fāng Líng: Lìngwài hái yǒu sānqiān yuán yínháng zhànghù guǎnlǐfèi, kuàijì yě hái méiyǒu jìzhàng.
Phương Linh: Ngoài ra còn có 3 nghìn tệ phí quản lý tài khoản ngân hàng mà kế toán cũng chưa ghi sổ.
阮明武:一万二千加三千,刚好是一万五千。
Ruǎn Míngwǔ: Yí wàn èrqiān jiā sānqiān, gānghǎo shì yí wàn wǔqiān.
Nguyễn Minh Vũ: 12 nghìn cộng 3 nghìn, vừa đúng bằng 15 nghìn tệ.
丁垂杨:调整以后,账面余额就应该和银行对账单一致了。
Dīng Chuíyáng: Tiáozhěng yǐhòu, zhàngmiàn yú’é jiù yīnggāi hé yínháng duìzhàngdān yízhì le.
Đinh Thùy Dương: Sau khi điều chỉnh thì số dư sổ sách sẽ phải khớp với sao kê ngân hàng.
阮明武:这就是为什么每个月都必须做银行对账。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wèishénme měi ge yuè dōu bìxū zuò yínháng duìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do vì sao mỗi tháng đều phải thực hiện đối chiếu ngân hàng.
水仙:如果不对账,小的错误积累几个月以后就会变成大问题。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ bú duìzhàng, xiǎo de cuòwù jīlěi jǐ ge yuè yǐhòu jiù huì biànchéng dà wèntí.
Thủy Tiên: Nếu không đối chiếu, những sai sót nhỏ tích lũy sau vài tháng có thể trở thành vấn đề lớn.
阮明武:接下来我们看库存。财务报告显示九月底存货金额是二百六十万元。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wǒmen kàn kùcún. Cáiwù bàogào xiǎnshì jiǔ yuèdǐ cúnhuò jīn’é shì èrbǎi liùshí wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xem hàng tồn kho. Báo cáo tài chính cho thấy cuối tháng 9 giá trị hàng tồn kho là 2,6 triệu tệ.
黎云英:其中原材料一百一十万元,在产品六十万元,成品九十万元。
Lí Yún Yīng: Qízhōng yuáncáiliào yìbǎi yīshí wàn yuán, zàichǎnpǐn liùshí wàn yuán, chéngpǐn jiǔshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trong đó nguyên vật liệu là 1,1 triệu tệ, sản phẩm dở dang là 600 nghìn tệ và thành phẩm là 900 nghìn tệ.
阮明武:九十万元的成品里,有多少属于销售慢的产品?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔshí wàn yuán de chéngpǐn lǐ, yǒu duōshao shǔyú xiāoshòu màn de chǎnpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 900 nghìn tệ thành phẩm, có bao nhiêu thuộc nhóm sản phẩm bán chậm?
水仙:大约二十八万元已经超过六个月没有销售了。
Shuǐ Xiān: Dàyuē èrshíbā wàn yuán yǐjīng chāoguò liù ge yuè méiyǒu xiāoshòu le.
Thủy Tiên: Khoảng 280 nghìn tệ hàng hóa đã hơn 6 tháng chưa bán được.
阮明武:这部分库存需要重点检查。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bùfen kùcún xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Phần hàng tồn kho này cần được kiểm tra trọng điểm.
丁垂杨:其中A型号产品有一千二百件,单位成本是一百二十元,库存金额十四万四千元。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng A xínghào chǎnpǐn yǒu yìqiān èrbǎi jiàn, dānwèi chéngběn shì yìbǎi èrshí yuán, kùcún jīn’é shísì wàn sìqiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong đó sản phẩm mẫu A có 1.200 chiếc, giá vốn đơn vị là 120 tệ, tổng giá trị tồn kho là 144 nghìn tệ.
丁垂杨:B型号产品有八百件,单位成本是一百七十元,库存金额十三万六千元。
Dīng Chuíyáng: B xínghào chǎnpǐn yǒu bābǎi jiàn, dānwèi chéngběn shì yìbǎi qīshí yuán, kùcún jīn’é shísān wàn liùqiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Sản phẩm mẫu B có 800 chiếc, giá vốn đơn vị là 170 tệ, tổng giá trị tồn kho là 136 nghìn tệ.
阮明武:两种产品加起来正好二十八万元。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng zhǒng chǎnpǐn jiā qǐlái zhènghǎo èrshíbā wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Hai loại sản phẩm cộng lại vừa đúng 280 nghìn tệ.
黎云英:A型号现在市场售价已经降到一百零五元,比单位成本低十五元。
Lí Yún Yīng: A xínghào xiànzài shìchǎng shòujià yǐjīng jiàng dào yìbǎi língwǔ yuán, bǐ dānwèi chéngběn dī shíwǔ yuán.
Lê Vân Anh: Giá bán trên thị trường hiện tại của mẫu A đã giảm xuống còn 105 tệ, thấp hơn giá vốn đơn vị 15 tệ.
阮明武:那就要考虑这部分存货有没有减值风险。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào kǎolǜ zhè bùfen cúnhuò yǒu méiyǒu jiǎnzhí fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải xem xét phần hàng tồn kho này có rủi ro giảm giá trị hay không.
芳玲:如果一千二百件每件少十五元,差额就是一万八千元。
Fāng Líng: Rúguǒ yìqiān èrbǎi jiàn měi jiàn shǎo shíwǔ yuán, chā’é jiù shì yí wàn bāqiān yuán.
Phương Linh: Nếu 1.200 sản phẩm mỗi chiếc thấp hơn 15 tệ thì chênh lệch là 18 nghìn tệ.
阮明武:这就是为什么库存不能只看数量,还要看市场价格和销售速度。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wèishénme kùcún bù néng zhǐ kàn shùliàng, hái yào kàn shìchǎng jiàgé hé xiāoshòu sùdù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do hàng tồn kho không thể chỉ nhìn vào số lượng mà còn phải xem giá thị trường và tốc độ bán hàng.
水仙:明武哥,我还发现九月有一笔销售退货。
Shuǐ Xiān: Míngwǔ gē, wǒ hái fāxiàn jiǔ yuè yǒu yì bǐ xiāoshòu tuìhuò.
Thủy Tiên: Anh Minh Vũ, em còn phát hiện trong tháng 9 có một giao dịch hàng bán bị trả lại.
阮明武:金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị là bao nhiêu?
水仙:九月八日,客户退回了五百件产品,原销售金额是七万五千元。
Shuǐ Xiān: Jiǔ yuè bā rì, kèhù tuìhuí le wǔbǎi jiàn chǎnpǐn, yuán xiāoshòu jīn’é shì qī wàn wǔqiān yuán.
Thủy Tiên: Ngày 8 tháng 9, khách hàng trả lại 500 sản phẩm, giá trị bán ban đầu là 75 nghìn tệ.
阮明武:退货原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Tuìhuò yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân trả hàng là gì?
水仙:有一部分包装出现问题,客户要求全部退回重新检查。
Shuǐ Xiān: Yǒu yí bùfen bāozhuāng chūxiàn wèntí, kèhù yāoqiú quánbù tuìhuí chóngxīn jiǎnchá.
Thủy Tiên: Một phần bao bì có vấn đề nên khách hàng yêu cầu trả lại toàn bộ để kiểm tra lại.
阮明武:这七万五千元已经从销售收入里冲减了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè qī wàn wǔqiān yuán yǐjīng cóng xiāoshòu shōurù lǐ chōngjiǎn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: 75 nghìn tệ này đã được điều chỉnh giảm khỏi doanh thu bán hàng chưa?
芳玲:已经处理了,九月八日已经做了销售退回的会计记录。
Fāng Líng: Yǐjīng chǔlǐ le, jiǔ yuè bā rì yǐjīng zuò le xiāoshòu tuìhuí de kuàijì jìlù.
Phương Linh: Đã xử lý rồi, ngày 8 tháng 9 đã lập bút toán kế toán cho hàng bán bị trả lại.
阮明武:很好。那产品重新检查以后还能继续销售吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Nà chǎnpǐn chóngxīn jiǎnchá yǐhòu hái néng jìxù xiāoshòu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi kiểm tra lại thì sản phẩm còn có thể tiếp tục bán được không?
水仙:其中四百六十件可以重新包装以后销售,四十件需要报废。
Shuǐ Xiān: Qízhōng sìbǎi liùshí jiàn kěyǐ chóngxīn bāozhuāng yǐhòu xiāoshòu, sìshí jiàn xūyào bàofèi.
Thủy Tiên: Trong đó 460 sản phẩm có thể đóng gói lại rồi bán tiếp, 40 sản phẩm phải loại bỏ.
阮明武:四十件报废产品的成本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sìshí jiàn bàofèi chǎnpǐn de chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn của 40 sản phẩm bị loại bỏ là bao nhiêu?
丁垂杨:单位成本九十元,四十件就是三千六百元。
Dīng Chuíyáng: Dānwèi chéngběn jiǔshí yuán, sìshí jiàn jiù shì sānqiān liùbǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá vốn đơn vị là 90 tệ, 40 sản phẩm tương đương 3.600 tệ.
阮明武:金额虽然不大,但是这种质量问题要单独记录,因为它可能影响以后更多的订单。
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é suīrán bú dà, dànshì zhè zhǒng zhìliàng wèntí yào dāndú jìlù, yīnwèi tā kěnéng yǐngxiǎng yǐhòu gèng duō de dìngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền tuy không lớn nhưng vấn đề chất lượng này phải được ghi nhận riêng vì nó có thể ảnh hưởng đến nhiều đơn hàng hơn trong tương lai.
黎云英:从财务数据里也能发现经营管理的问题。
Lí Yún Yīng: Cóng cáiwù shùjù lǐ yě néng fāxiàn jīngyíng guǎnlǐ de wèntí.
Lê Vân Anh: Từ số liệu tài chính cũng có thể phát hiện ra những vấn đề trong quản lý kinh doanh.
阮明武:没错。现在我们再看费用。九月份销售费用里最大的一项是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Xiànzài wǒmen zài kàn fèiyòng. Jiǔ yuèfèn xiāoshòu fèiyòng lǐ zuì dà de yí xiàng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Bây giờ chúng ta xem tiếp chi phí. Khoản lớn nhất trong chi phí bán hàng tháng 9 là gì?
芳玲:最大的是广告推广费,一共十九万八千元。
Fāng Líng: Zuì dà de shì guǎnggào tuīguǎngfèi, yígòng shíjiǔ wàn bāqiān yuán.
Phương Linh: Lớn nhất là chi phí quảng cáo và tiếp thị, tổng cộng 198 nghìn tệ.
阮明武:具体包括哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ bāokuò nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể bao gồm những khoản nào?
芳玲:网络广告十二万元,展会费用五万八千元,宣传资料印刷费两万元。
Fāng Líng: Wǎngluò guǎnggào shí’èr wàn yuán, zhǎnhuì fèiyòng wǔ wàn bāqiān yuán, xuānchuán zīliào yìnshuāfèi liǎng wàn yuán.
Phương Linh: Quảng cáo trực tuyến 120 nghìn tệ, chi phí hội chợ triển lãm 58 nghìn tệ, chi phí in tài liệu quảng bá 20 nghìn tệ.
阮明武:这十九万八千元带来了多少新订单?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shíjiǔ wàn bāqiān yuán dàilái le duōshao xīn dìngdān?
Nguyễn Minh Vũ: 198 nghìn tệ này đã mang lại bao nhiêu đơn hàng mới?
黎云英:根据销售部门的数据,九月份通过这些推广活动获得了二十七个新客户。
Lí Yún Yīng: Gēnjù xiāoshòu bùmén de shùjù, jiǔ yuèfèn tōngguò zhèxiē tuīguǎng huódòng huòdé le èrshíqī ge xīn kèhù.
Lê Vân Anh: Theo số liệu của bộ phận bán hàng, trong tháng 9 các hoạt động quảng bá này đã mang về 27 khách hàng mới.
黎云英:这二十七个客户已经签订的订单金额一共是八十六万元。
Lí Yún Yīng: Zhè èrshíqī ge kèhù yǐjīng qiāndìng de dìngdān jīn’é yígòng shì bāshíliù wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng giá trị đơn hàng mà 27 khách hàng này đã ký là 860 nghìn tệ.
阮明武:那还要继续分析这些订单的毛利润,不能只看销售额。
Ruǎn Míngwǔ: Nà hái yào jìxù fēnxī zhèxiē dìngdān de máo lìrùn, bù néng zhǐ kàn xiāoshòu’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy còn phải tiếp tục phân tích lợi nhuận gộp của những đơn hàng này, không thể chỉ nhìn vào doanh số.
水仙:这些订单预计毛利率大约是百分之三十二。
Shuǐ Xiān: Zhèxiē dìngdān yùjì máolìlǜ dàyuē shì bǎifēnzhī sānshí’èr.
Thủy Tiên: Tỷ suất lợi nhuận gộp dự kiến của những đơn hàng này khoảng 32%.
阮明武:八十六万元乘以百分之三十二,预计毛利润大约是二十七万五千二百元。
Ruǎn Míngwǔ: Bāshíliù wàn yuán chéngyǐ bǎifēnzhī sānshí’èr, yùjì máo lìrùn dàyuē shì èrshíqī wàn wǔqiān èrbǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 860 nghìn tệ nhân với 32%, lợi nhuận gộp dự kiến khoảng 275.200 tệ.
丁垂杨:如果和十九万八千元的推广费用比较,至少从目前的数据来看还有一定的收益。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hé shíjiǔ wàn bāqiān yuán de tuīguǎng fèiyòng bǐjiào, zhìshǎo cóng mùqián de shùjù lái kàn hái yǒu yídìng de shōuyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu so với 198 nghìn tệ chi phí quảng bá thì ít nhất theo số liệu hiện tại vẫn có một mức lợi ích nhất định.
阮明武:但是还要继续跟踪这些客户以后会不会继续下订单。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì hái yào jìxù gēnzōng zhèxiē kèhù yǐhòu huì bú huì jìxù xià dìngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng vẫn phải tiếp tục theo dõi xem sau này những khách hàng này có tiếp tục đặt hàng hay không.
芳玲:我明白了。费用不能只看“花了多少钱”,还要看“产生了什么结果”。
Fāng Líng: Wǒ míngbai le. Fèiyòng bù néng zhǐ kàn “huā le duōshao qián”, hái yào kàn “chǎnshēng le shénme jiéguǒ”.
Phương Linh: Em hiểu rồi. Chi phí không thể chỉ xem “đã tiêu bao nhiêu tiền” mà còn phải xem “đã tạo ra kết quả gì”.
阮明武:对。下面我们检查工资费用。九月份员工工资总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xiàmiàn wǒmen jiǎnchá gōngzī fèiyòng. Jiǔ yuèfèn yuángōng gōngzī zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tiếp theo chúng ta kiểm tra chi phí tiền lương. Tổng tiền lương nhân viên tháng 9 là bao nhiêu?
芳玲:基本工资三十八万元,加班费三万二千元,奖金三万八千元,一共四十五万元。
Fāng Líng: Jīběn gōngzī sānshíbā wàn yuán, jiābānfèi sān wàn liǎngqiān yuán, jiǎngjīn sān wàn bāqiān yuán, yígòng sìshíwǔ wàn yuán.
Phương Linh: Lương cơ bản 380 nghìn tệ, tiền làm thêm 32 nghìn tệ, tiền thưởng 38 nghìn tệ, tổng cộng 450 nghìn tệ.
阮明武:和八月份相比增加了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Hé bā yuèfèn xiāngbǐ zēngjiā le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: So với tháng 8 thì tăng bao nhiêu?
芳玲:八月份工资总额是四十一万五千元,九月份增加了三万五千元。
Fāng Líng: Bā yuèfèn gōngzī zǒng’é shì sìshíyī wàn wǔqiān yuán, jiǔ yuèfèn zēngjiā le sān wàn wǔqiān yuán.
Phương Linh: Tổng tiền lương tháng 8 là 415 nghìn tệ, tháng 9 tăng 35 nghìn tệ.
丁垂杨:主要是因为新招聘了六名员工,同时生产部门加班时间也增加了。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào shì yīnwèi xīn zhāopìn le liù míng yuángōng, tóngshí shēngchǎn bùmén jiābān shíjiān yě zēngjiā le.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu là vì mới tuyển thêm 6 nhân viên, đồng thời thời gian làm thêm của bộ phận sản xuất cũng tăng.
阮明武:新增员工带来的工资增长可以理解,但是我们还要看生产效率有没有同时提高。
Ruǎn Míngwǔ: Xīnzēng yuángōng dàilái de gōngzī zēngzhǎng kěyǐ lǐjiě, dànshì wǒmen hái yào kàn shēngchǎn xiàolǜ yǒu méiyǒu tóngshí tígāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương tăng do bổ sung nhân viên là có thể hiểu được, nhưng chúng ta còn phải xem hiệu suất sản xuất có đồng thời tăng lên hay không.
水仙:八月份生产了三万八千件产品,九月份生产了四万四千件。
Shuǐ Xiān: Bā yuèfèn shēngchǎn le sān wàn bāqiān jiàn chǎnpǐn, jiǔ yuèfèn shēngchǎn le sì wàn sìqiān jiàn.
Thủy Tiên: Tháng 8 sản xuất 38 nghìn sản phẩm, tháng 9 sản xuất 44 nghìn sản phẩm.
阮明武:产量增加了六千件,大约增长百分之十五点八。
Ruǎn Míngwǔ: Chǎnliàng zēngjiā le liùqiān jiàn, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ diǎn bā.
Nguyễn Minh Vũ: Sản lượng tăng 6 nghìn sản phẩm, tương đương tăng khoảng 15,8%.
黎云英:工资从四十一万五千元增加到四十五万元,增长大约百分之八点四。
Lí Yún Yīng: Gōngzī cóng sìshíyī wàn wǔqiān yuán zēngjiā dào sìshíwǔ wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn sì.
Lê Vân Anh: Tiền lương tăng từ 415 nghìn tệ lên 450 nghìn tệ, tăng khoảng 8,4%.
阮明武:如果产量增长速度高于工资增长速度,至少说明单位人工成本可能有所改善。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chǎnliàng zēngzhǎng sùdù gāoyú gōngzī zēngzhǎng sùdù, zhìshǎo shuōmíng dānwèi réngōng chéngběn kěnéng yǒusuǒ gǎishàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tốc độ tăng sản lượng cao hơn tốc độ tăng tiền lương thì ít nhất điều đó cho thấy chi phí nhân công trên một đơn vị sản phẩm có thể đã được cải thiện.
芳玲:原来看工资费用也不能只看总额。
Fāng Líng: Yuánlái kàn gōngzī fèiyòng yě bù néng zhǐ kàn zǒng’é.
Phương Linh: Hóa ra khi xem chi phí tiền lương cũng không thể chỉ nhìn vào tổng số.
阮明武:对。财务分析最重要的就是比较、联系和找到原因。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Cáiwù fēnxī zuì zhòngyào de jiù shì bǐjiào, liánxì hé zhǎodào yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Điều quan trọng nhất của phân tích tài chính chính là so sánh, liên hệ và tìm ra nguyên nhân.
丁垂杨:明武哥,如果把今天这些具体交易放在一起,我们已经能看出公司的资金为什么比较紧张了。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, rúguǒ bǎ jīntiān zhèxiē jùtǐ jiāoyì fàng zài yìqǐ, wǒmen yǐjīng néng kànchū gōngsī de zījīn wèishénme bǐjiào jǐnzhāng le.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, nếu đặt tất cả những giao dịch cụ thể hôm nay lại với nhau thì chúng ta đã có thể thấy vì sao nguồn vốn của công ty khá căng thẳng.
阮明武:你来总结一下。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ lái zǒngjié yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Em tổng kết thử xem.
丁垂杨:第一,应收账款比较高,很多销售收入还没有真正收到现金。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yīngshōu zhàngkuǎn bǐjiào gāo, hěn duō xiāoshòu shōurù hái méiyǒu zhēnzhèng shōudào xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, các khoản phải thu tương đối cao, rất nhiều doanh thu bán hàng vẫn chưa thực sự thu được tiền mặt.
黎云英:第二,公司最近采购了大量原材料,而且采购价格上涨了。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, gōngsī zuìjìn cǎigòu le dàliàng yuáncáiliào, érqiě cǎigòu jiàgé shàngzhǎng le.
Lê Vân Anh: Thứ hai, gần đây công ty mua số lượng lớn nguyên vật liệu, hơn nữa giá mua hàng đã tăng.
水仙:第三,公司刚刚投入二百零五万元购买和安装新设备。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, gōngsī gānggāng tóurù èrbǎi língwǔ wàn yuán gòumǎi hé ānzhuāng xīn shèbèi.
Thủy Tiên: Thứ ba, công ty vừa đầu tư 2,05 triệu tệ để mua và lắp đặt thiết bị mới.
芳玲:第四,九月底还要支付贷款本金、利息、供应商货款、工资、租金和水电费。
Fāng Líng: Dì-sì, jiǔ yuèdǐ hái yào zhīfù dàikuǎn běnjīn, lìxī, gōngyìngshāng huòkuǎn, gōngzī, zūjīn hé shuǐdiànfèi.
Phương Linh: Thứ tư, cuối tháng 9 còn phải thanh toán nợ gốc khoản vay, tiền lãi, tiền hàng cho nhà cung cấp, tiền lương, tiền thuê và tiền điện nước.
阮明武:总结得很好。那我们的重点任务是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Nà wǒmen de zhòngdiǎn rènwu shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Vậy nhiệm vụ trọng điểm của chúng ta là gì?
黎云英:第一,尽快收回应收账款。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, jǐnkuài shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, nhanh chóng thu hồi các khoản phải thu.
水仙:第二,控制采购和库存,减少资金占用。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, kòngzhì cǎigòu hé kùcún, jiǎnshǎo zījīn zhànyòng.
Thủy Tiên: Thứ hai, kiểm soát mua hàng và tồn kho, giảm lượng vốn bị chiếm dụng.
芳玲:第三,提前安排九月底的所有大额付款。
Fāng Líng: Dì-sān, tíqián ānpái jiǔ yuèdǐ de suǒyǒu dà’é fùkuǎn.
Phương Linh: Thứ ba, chuẩn bị trước tất cả những khoản thanh toán lớn vào cuối tháng 9.
丁垂杨:第四,每天更新现金余额和未来十四天的收支计划。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, měitiān gēngxīn xiànjīn yú’é hé wèilái shísì tiān de shōuzhī jìhuà.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, cập nhật mỗi ngày số dư tiền mặt và kế hoạch thu chi trong 14 ngày tiếp theo.
阮明武:很好。从今天开始,我们不仅要读财务报告,还要把报告里的每一个重要数字追到具体交易。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Cóng jīntiān kāishǐ, wǒmen bùjǐn yào dú cáiwù bàogào, hái yào bǎ bàogào lǐ de měi yí ge zhòngyào shùzì zhuī dào jùtǐ jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Từ hôm nay, chúng ta không chỉ đọc báo cáo tài chính mà còn phải truy ngược từng con số quan trọng trong báo cáo về đến giao dịch cụ thể.
阮明武:只有知道一笔钱从哪里来、为什么来、什么时候收到,又花到哪里去,我们才算真正看懂财务报告。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐyǒu zhīdào yì bǐ qián cóng nǎli lái, wèishénme lái, shénme shíhou shōudào, yòu huā dào nǎli qù, wǒmen cái suàn zhēnzhèng kàndǒng cáiwù bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi biết một khoản tiền đến từ đâu, vì sao phát sinh, khi nào thu được và sau đó được chi vào đâu thì chúng ta mới thực sự được coi là đọc hiểu báo cáo tài chính.
丁垂杨:明白了,明武哥。以后看到一个异常数字,我们就继续往下查到合同、发票、银行流水和具体业务。
Dīng Chuíyáng: Míngbai le, Míngwǔ gē. Yǐhòu kàndào yí ge yìcháng shùzì, wǒmen jiù jìxù wǎng xià chá dào hétóng, fāpiào, yínháng liúshuǐ hé jùtǐ yèwù.
Đinh Thùy Dương: Bọn em hiểu rồi, anh Minh Vũ. Sau này khi thấy một con số bất thường, chúng em sẽ tiếp tục kiểm tra xuống tận hợp đồng, hóa đơn, sao kê ngân hàng và nghiệp vụ cụ thể.
阮明武:对,这才是真正有价值的财务分析。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè cái shì zhēnzhèng yǒu jiàzhí de cáiwù fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đó mới thực sự là phân tích tài chính có giá trị.
I. Tiếp nhận và xác định phạm vi bộ báo cáo tài chính
一、接收并确定财务报告的范围
1. Xác định tên doanh nghiệp
阮明武:在正式看数字以前,我们先确认这套财务报告属于哪一家企业,公司全称是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zài zhèngshì kàn shùzì yǐqián, wǒmen xiān quèrèn zhè tào cáiwù bàogào shǔyú nǎ yì jiā qǐyè, gōngsī quánchēng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi chính thức xem số liệu, chúng ta xác nhận trước bộ báo cáo tài chính này thuộc doanh nghiệp nào, tên đầy đủ của công ty là gì?
丁垂杨:明武哥,报告首页写的是“华越国际贸易股份有限公司”。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, bàogào shǒuyè xiě de shì “Huáyuè Guójì Màoyì Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī”.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, trang đầu báo cáo ghi là “Công ty Cổ phần Thương mại Quốc tế Hoa Việt”.
阮明武:很好。公司名称一定要和营业执照、税务资料以及银行资料进行核对。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Gōngsī míngchēng yídìng yào hé yíngyè zhízhào, shuìwù zīliào yǐjí yínháng zīliào jìnxíng héduì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tên công ty nhất định phải được đối chiếu với giấy phép kinh doanh, hồ sơ thuế và hồ sơ ngân hàng.
黎云英:我已经核对过了,营业执照上的公司名称和财务报告完全一致。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng héduì guò le, yíngyè zhízhào shàng de gōngsī míngchēng hé cáiwù bàogào wánquán yízhì.
Lê Vân Anh: Em đã đối chiếu rồi, tên công ty trên giấy phép kinh doanh hoàn toàn thống nhất với báo cáo tài chính.
2. Xác định loại hình doanh nghiệp
阮明武:第二个问题,这家公司属于什么企业类型?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr ge wèntí, zhè jiā gōngsī shǔyú shénme qǐyè lèixíng?
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi thứ hai, công ty này thuộc loại hình doanh nghiệp nào?
水仙:这是一家股份有限公司,目前注册资本是两亿元。
Shuǐ Xiān: Zhè shì yì jiā gǔfèn yǒuxiàn gōngsī, mùqián zhùcè zīběn shì liǎng yì yuán.
Thủy Tiên: Đây là một công ty cổ phần, vốn điều lệ hiện tại là 200 triệu tệ.
阮明武:股东数量呢?
Ruǎn Míngwǔ: Gǔdōng shùliàng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn số lượng cổ đông thì sao?
水仙:截至报告期末,公司共有二十六名股东,其中三个主要股东合计持有百分之六十八的股份。
Shuǐ Xiān: Jiézhì bàogào qīmò, gōngsī gòngyǒu èrshíliù míng gǔdōng, qízhōng sān ge zhǔyào gǔdōng héjì chíyǒu bǎifēnzhī liùshíbā de gǔfèn.
Thủy Tiên: Tính đến cuối kỳ báo cáo, công ty có tổng cộng 26 cổ đông, trong đó ba cổ đông lớn nắm tổng cộng 68% cổ phần.
3. Xác định ngành nghề kinh doanh chính
阮明武:接下来确认主营业务。公司主要靠什么业务取得收入?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái quèrèn zhǔyíng yèwù. Gōngsī zhǔyào kào shénme yèwù qǔdé shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo xác định hoạt động kinh doanh chính. Công ty chủ yếu tạo doanh thu từ hoạt động nào?
芳玲:公司的主营业务包括电子设备贸易、工业原材料进口和物流服务。
Fāng Líng: Gōngsī de zhǔyíng yèwù bāokuò diànzǐ shèbèi màoyì, gōngyè yuáncáiliào jìnkǒu hé wùliú fúwù.
Phương Linh: Hoạt động kinh doanh chính của công ty gồm thương mại thiết bị điện tử, nhập khẩu nguyên vật liệu công nghiệp và dịch vụ logistics.
芳玲:本年度营业收入是十二亿六千万元,其中电子设备业务占百分之五十五。
Fāng Líng: Běn niándù yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán, qízhōng diànzǐ shèbèi yèwù zhàn bǎifēnzhī wǔshíwǔ.
Phương Linh: Doanh thu năm nay là 1,26 tỷ tệ, trong đó mảng thiết bị điện tử chiếm 55%.
阮明武:也就是说,这一块业务对公司的收入和利润影响最大。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, zhè yí kuài yèwù duì gōngsī de shōurù hé lìrùn yǐngxiǎng zuì dà.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mảng kinh doanh này ảnh hưởng lớn nhất đến doanh thu và lợi nhuận của công ty.
4. Xác định kỳ báo cáo
阮明武:现在看报告期间,这套报告反映的是哪一个期间?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn bàogào qījiān, zhè tào bàogào fǎnyìng de shì nǎ yí ge qījiān?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem kỳ báo cáo, bộ báo cáo này phản ánh khoảng thời gian nào?
黎云英:报告期间是二零二五年一月一日至二零二五年十二月三十一日。
Lí Yún Yīng: Bàogào qījiān shì èr líng èr wǔ nián yī yuè yī rì zhì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì.
Lê Vân Anh: Kỳ báo cáo là từ ngày 1 tháng 1 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
阮明武:所以这是完整的十二个月数据。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhè shì wánzhěng de shí’èr ge yuè shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy đây là số liệu đầy đủ của 12 tháng.
5. Xác định ngày kết thúc kỳ kế toán
阮明武:报告期结束日是哪一天?
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào qī jiéshù rì shì nǎ yì tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày kết thúc kỳ báo cáo là ngày nào?
丁垂杨:是二零二五年十二月三十一日。
Dīng Chuíyáng: Shì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì.
Đinh Thùy Dương: Là ngày 31 tháng 12 năm 2025.
阮明武:资产、负债和所有者权益的期末余额,都应该对应这一天,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn, fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì de qīmò yú’é, dōu yīnggāi duìyìng zhè yì tiān, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số dư cuối kỳ của tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu đều phải tương ứng với ngày này, đúng không?
丁垂杨:对,比如银行存款期末余额三千八百六十万元,就是截至十二月三十一日的余额。
Dīng Chuíyáng: Duì, bǐrú yínháng cúnkuǎn qīmò yú’é sānqiān bābǎi liùshí wàn yuán, jiù shì jiézhì shí’èr yuè sānshíyī rì de yú’é.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, ví dụ số dư tiền gửi ngân hàng cuối kỳ là 38,6 triệu tệ, đó chính là số dư tính đến ngày 31 tháng 12.
6. Xác định báo cáo năm hay báo cáo giữa niên độ
阮明武:这是年度报告还是中期财务报告?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì niándù bàogào háishì zhōngqī cáiwù bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Đây là báo cáo tài chính năm hay báo cáo tài chính giữa niên độ?
水仙:这是年度财务报告,不是季度报告,也不是半年度报告。
Shuǐ Xiān: Zhè shì niándù cáiwù bàogào, bú shì jìdù bàogào, yě bú shì bàn niándù bàogào.
Thủy Tiên: Đây là báo cáo tài chính năm, không phải báo cáo quý và cũng không phải báo cáo bán niên.
阮明武:很好。如果以后看六个月的数据,就必须特别确认它是不是半年度报告。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Rúguǒ yǐhòu kàn liù ge yuè de shùjù, jiù bìxū tèbié quèrèn tā shì bú shì bàn niándù bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nếu sau này xem dữ liệu sáu tháng thì phải đặc biệt xác nhận đó có phải báo cáo bán niên hay không.
7. Xác định báo cáo riêng hay báo cáo hợp nhất
阮明武:现在确认一个非常重要的问题,这是母公司的单独财务报告,还是集团的合并财务报告?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài quèrèn yí ge fēicháng zhòngyào de wèntí, zhè shì mǔgōngsī de dāndú cáiwù bàogào, háishì jítuán de hébìng cáiwù bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xác định một vấn đề rất quan trọng, đây là báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ hay báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn?
芳玲:这套是集团合并财务报告。
Fāng Líng: Zhè tào shì jítuán hébìng cáiwù bàogào.
Phương Linh: Bộ này là báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn.
芳玲:另外,公司还单独编制了一套母公司财务报告。
Fāng Líng: Lìngwài, gōngsī hái dāndú biānzhì le yí tào mǔgōngsī cáiwù bàogào.
Phương Linh: Ngoài ra, công ty còn lập riêng một bộ báo cáo tài chính của công ty mẹ.
阮明武:读报告的时候一定不能把这两套数字混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Dú bàogào de shíhou yídìng bù néng bǎ zhè liǎng tào shùzì hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đọc báo cáo nhất định không được trộn lẫn số liệu của hai bộ này với nhau.
8. Xác định báo cáo đã kiểm toán hay chưa kiểm toán
阮明武:这套年度报告经过审计了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè tào niándù bàogào jīngguò shěnjì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bộ báo cáo năm này đã được kiểm toán chưa?
黎云英:已经审计了,审计报告日期是二零二六年三月二十五日。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng shěnjì le, shěnjì bàogào rìqī shì èr líng èr liù nián sān yuè èrshíwǔ rì.
Lê Vân Anh: Đã được kiểm toán rồi, ngày phát hành báo cáo kiểm toán là 25 tháng 3 năm 2026.
阮明武:审计机构是哪一家?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì jīgòu shì nǎ yì jiā?
Nguyễn Minh Vũ: Đơn vị kiểm toán là đơn vị nào?
黎云英:是东方会计师事务所,审计意见是无保留意见。
Lí Yún Yīng: Shì Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ, shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn.
Lê Vân Anh: Là Công ty Kiểm toán Đông Phương, ý kiến kiểm toán là ý kiến chấp nhận toàn phần.
9. Xác định đơn vị tiền tệ sử dụng
阮明武:报告使用什么货币单位?
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào shǐyòng shénme huòbì dānwèi?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo sử dụng đơn vị tiền tệ nào?
丁垂杨:记账本位币是人民币,财务报告里的金额单位是“人民币万元”。
Dīng Chuíyáng: Jìzhàng běnwèibì shì rénmínbì, cáiwù bàogào lǐ de jīn’é dānwèi shì “rénmínbì wàn yuán”.
Đinh Thùy Dương: Đồng tiền ghi sổ là Nhân dân tệ, đơn vị số tiền trên báo cáo tài chính là “mười nghìn Nhân dân tệ”.
阮明武:所以表里的“3860”并不是三千八百六十元,而是三千八百六十万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ biǎo lǐ de “sānqiān bābǎi liùshí” bìng bú shì sānqiān bābǎi liùshí yuán, érshì sānqiān bābǎi liùshí wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy con số “3860” trong bảng không phải là 3.860 tệ mà là 38,6 triệu tệ.
丁垂杨:对,如果没有先看单位,很容易把金额理解错。
Dīng Chuíyáng: Duì, rúguǒ méiyǒu xiān kàn dānwèi, hěn róngyì bǎ jīn’é lǐjiě cuò.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, nếu không xem đơn vị trước thì rất dễ hiểu sai giá trị số tiền.
10. Xác định chuẩn mực kế toán áp dụng
阮明武:下一项,报告按照什么会计准则编制?
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí xiàng, bàogào ànzhào shénme kuàijì zhǔnzé biānzhì?
Nguyễn Minh Vũ: Mục tiếp theo, báo cáo được lập theo chuẩn mực kế toán nào?
水仙:在财务报告编制基础部分写明,公司按照适用的会计准则编制财务报表。
Shuǐ Xiān: Zài cáiwù bàogào biānzhì jīchǔ bùfen xiěmíng, gōngsī ànzhào shìyòng de kuàijì zhǔnzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Thủy Tiên: Trong phần cơ sở lập báo cáo tài chính có ghi rõ công ty lập báo cáo theo các chuẩn mực kế toán áp dụng.
阮明武:这一点以后分析收入确认、存货计价、固定资产折旧时都非常重要。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn yǐhòu fēnxī shōurù quèrèn, cúnhuò jìjià, gùdìng zīchǎn zhéjiù shí dōu fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này sau này rất quan trọng khi phân tích ghi nhận doanh thu, định giá hàng tồn kho và khấu hao tài sản cố định.
11. Xác định chế độ kế toán áp dụng
阮明武:除了会计准则以外,还要确认什么?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle kuàijì zhǔnzé yǐwài, hái yào quèrèn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài chuẩn mực kế toán ra, còn phải xác định điều gì?
芳玲:还要确认企业实际采用的会计制度和具体会计政策。
Fāng Líng: Hái yào quèrèn qǐyè shíjì cǎiyòng de kuàijì zhìdù hé jùtǐ kuàijì zhèngcè.
Phương Linh: Còn phải xác định chế độ kế toán và các chính sách kế toán cụ thể mà doanh nghiệp thực tế áp dụng.
芳玲:例如公司采用权责发生制,存货采用加权平均法计价,固定资产主要采用直线法计提折旧。
Fāng Líng: Lìrú gōngsī cǎiyòng quánzé fāshēngzhì, cúnhuò cǎiyòng jiāquán píngjūnfǎ jìjià, gùdìng zīchǎn zhǔyào cǎiyòng zhíxiànfǎ jìtí zhéjiù.
Phương Linh: Ví dụ công ty áp dụng cơ sở dồn tích, hàng tồn kho được tính giá theo phương pháp bình quân gia quyền, tài sản cố định chủ yếu khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
12. Xác định phạm vi hợp nhất
阮明武:既然这是合并财务报告,我们就必须确认合并范围。
Ruǎn Míngwǔ: Jìrán zhè shì hébìng cáiwù bàogào, wǒmen jiù bìxū quèrèn hébìng fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì đây là báo cáo tài chính hợp nhất nên chúng ta bắt buộc phải xác định phạm vi hợp nhất.
黎云英:截至十二月三十一日,合并范围包括母公司和四家子公司。
Lí Yún Yīng: Jiézhì shí’èr yuè sānshíyī rì, hébìng fànwéi bāokuò mǔgōngsī hé sì jiā zǐgōngsī.
Lê Vân Anh: Tính đến ngày 31 tháng 12, phạm vi hợp nhất bao gồm công ty mẹ và bốn công ty con.
阮明武:今年合并范围和去年相比有没有变化?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián hébìng fànwéi hé qùnián xiāngbǐ yǒu méiyǒu biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Phạm vi hợp nhất năm nay có thay đổi so với năm trước không?
黎云英:有。公司在七月一日收购了越星物流有限公司百分之八十的股权,所以从七月开始把它纳入合并范围。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Gōngsī zài qī yuè yī rì shōugòu le Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī bǎifēnzhī bāshí de gǔquán, suǒyǐ cóng qī yuè kāishǐ bǎ tā nàrù hébìng fànwéi.
Lê Vân Anh: Có. Ngày 1 tháng 7 công ty đã mua 80% vốn của Công ty TNHH Logistics Việt Tinh nên từ tháng 7 công ty này được đưa vào phạm vi hợp nhất.
13. Xác định công ty mẹ
阮明武:集团的母公司是哪一家?
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán de mǔgōngsī shì nǎ yì jiā?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mẹ của tập đoàn là công ty nào?
丁垂杨:母公司就是华越国际贸易股份有限公司。
Dīng Chuíyáng: Mǔgōngsī jiù shì Huáyuè Guójì Màoyì Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Công ty mẹ chính là Công ty Cổ phần Thương mại Quốc tế Hoa Việt.
阮明武:母公司本身的总资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Mǔgōngsī běnshēn de zǒng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng tài sản riêng của công ty mẹ là bao nhiêu?
丁垂杨:母公司单独财务报表显示,总资产是九亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Mǔgōngsī dāndú cáiwù bàobiǎo xiǎnshì, zǒng zīchǎn shì jiǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ cho thấy tổng tài sản là 980 triệu tệ.
14. Xác định các công ty con
阮明武:把四家子公司分别列出来。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ sì jiā zǐgōngsī fēnbié liè chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy liệt kê riêng bốn công ty con.
水仙:第一家是华越电子有限公司,母公司持股百分之百。
Shuǐ Xiān: Dì-yī jiā shì Huáyuè Diànzǐ Yǒuxiàn Gōngsī, mǔgōngsī chígǔ bǎifēnzhī yìbǎi.
Thủy Tiên: Công ty thứ nhất là Công ty TNHH Điện tử Hoa Việt, công ty mẹ sở hữu 100%.
水仙:第二家是华越材料有限公司,母公司持股百分之九十。
Shuǐ Xiān: Dì-èr jiā shì Huáyuè Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī, mǔgōngsī chígǔ bǎifēnzhī jiǔshí.
Thủy Tiên: Công ty thứ hai là Công ty TNHH Vật liệu Hoa Việt, công ty mẹ sở hữu 90%.
水仙:第三家是华越科技有限公司,母公司持股百分之七十五。
Shuǐ Xiān: Dì-sān jiā shì Huáyuè Kējì Yǒuxiàn Gōngsī, mǔgōngsī chígǔ bǎifēnzhī qīshíwǔ.
Thủy Tiên: Công ty thứ ba là Công ty TNHH Công nghệ Hoa Việt, công ty mẹ sở hữu 75%.
水仙:第四家是越星物流有限公司,母公司持股百分之八十。
Shuǐ Xiān: Dì-sì jiā shì Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī, mǔgōngsī chígǔ bǎifēnzhī bāshí.
Thủy Tiên: Công ty thứ tư là Công ty TNHH Logistics Việt Tinh, công ty mẹ sở hữu 80%.
阮明武:很好。看合并报表的时候,这些子公司的资产、负债、收入和费用都会按照合并规则进入集团报表。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Kàn hébìng bàobiǎo de shíhou, zhèxiē zǐgōngsī de zīchǎn, fùzhài, shōurù hé fèiyòng dōu huì ànzhào hébìng guīzé jìnrù jítuán bàobiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi xem báo cáo hợp nhất, tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí của các công ty con này sẽ được đưa vào báo cáo tập đoàn theo các nguyên tắc hợp nhất.
15. Xác định công ty liên kết
阮明武:集团有没有联营企业?
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán yǒu méiyǒu liányíng qǐyè?
Nguyễn Minh Vũ: Tập đoàn có công ty liên kết không?
芳玲:有一家,叫东盟供应链股份有限公司。
Fāng Líng: Yǒu yì jiā, jiào Dōngméng Gōngyìngliàn Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī.
Phương Linh: Có một công ty, tên là Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng ASEAN.
阮明武:我们持有多少股份?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen chíyǒu duōshao gǔfèn?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta nắm giữ bao nhiêu cổ phần?
芳玲:集团持有百分之三十的股份,投资账面价值是四千二百万元。
Fāng Líng: Jítuán chíyǒu bǎifēnzhī sānshí de gǔfèn, tóuzī zhàngmiàn jiàzhí shì sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tập đoàn nắm giữ 30% cổ phần, giá trị ghi sổ khoản đầu tư là 42 triệu tệ.
阮明武:百分之三十不是控制,所以不能像子公司一样全额合并。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī sānshí bú shì kòngzhì, suǒyǐ bù néng xiàng zǐgōngsī yíyàng quán’é hébìng.
Nguyễn Minh Vũ: 30% không phải là quyền kiểm soát, vì vậy không thể hợp nhất toàn bộ giống như công ty con.
16. Xác định công ty liên doanh
阮明武:有没有合营企业?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu héyíng qǐyè?
Nguyễn Minh Vũ: Có công ty liên doanh không?
黎云英:有。集团和一家国外企业共同投资成立了华东越国际仓储有限公司。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Jítuán hé yì jiā guówài qǐyè gòngtóng tóuzī chénglì le Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ Yǒuxiàn Gōngsī.
Lê Vân Anh: Có. Tập đoàn cùng một doanh nghiệp nước ngoài đầu tư thành lập Công ty TNHH Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt.
阮明武:双方的持股比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuāngfāng de chígǔ bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ lệ sở hữu của hai bên là bao nhiêu?
黎云英:双方各持有百分之五十,重要经营决定必须双方共同同意。
Lí Yún Yīng: Shuāngfāng gè chíyǒu bǎifēnzhī wǔshí, zhòngyào jīngyíng juédìng bìxū shuāngfāng gòngtóng tóngyì.
Lê Vân Anh: Mỗi bên nắm giữ 50%, các quyết định kinh doanh quan trọng phải được cả hai bên cùng đồng ý.
阮明武:这就是我们判断共同控制的重要依据。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wǒmen pànduàn gòngtóng kòngzhì de zhòngyào yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là căn cứ quan trọng để chúng ta xác định quyền đồng kiểm soát.
17. Xác định các đơn vị phụ thuộc
阮明武:除了这些公司以外,母公司有没有分公司或者其他依附单位?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle zhèxiē gōngsī yǐwài, mǔgōngsī yǒu méiyǒu fēngōngsī huòzhě qítā yīfù dānwèi?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài những công ty này ra, công ty mẹ có chi nhánh hoặc đơn vị phụ thuộc nào khác không?
丁垂杨:有三个分公司,分别在河内、胡志明市和岘港。
Dīng Chuíyáng: Yǒu sān ge fēngōngsī, fēnbié zài Hénèi, Húzhìmíng Shì hé Xiàngǎng.
Đinh Thùy Dương: Có ba chi nhánh, lần lượt tại Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
丁垂杨:三个分公司都没有独立法人资格,它们的资产、负债、收入和费用直接计入母公司的账簿。
Dīng Chuíyáng: Sān ge fēngōngsī dōu méiyǒu dúlì fǎrén zīgé, tāmen de zīchǎn, fùzhài, shōurù hé fèiyòng zhíjiē jìrù mǔgōngsī de zhàngbù.
Đinh Thùy Dương: Cả ba chi nhánh đều không có tư cách pháp nhân độc lập, tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí của họ được ghi trực tiếp vào sổ sách của công ty mẹ.
阮明武:这一点要和子公司区分清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn yào hé zǐgōngsī qūfēn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này phải phân biệt rõ với công ty con.
18. Kiểm tra bộ báo cáo có đầy đủ các biểu chính hay không
阮明武:现在我们检查整套财务报告是否完整。主要报表都有吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jiǎnchá zhěng tào cáiwù bàogào shìfǒu wánzhěng. Zhǔyào bàobiǎo dōu yǒu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta kiểm tra toàn bộ bộ báo cáo tài chính có đầy đủ hay không. Các báo cáo chính đều có chứ?
水仙:有资产负债表。
Shuǐ Xiān: Yǒu zīchǎn fùzhài biǎo.
Thủy Tiên: Có bảng cân đối kế toán.
黎云英:有利润表。
Lí Yún Yīng: Yǒu lìrùn biǎo.
Lê Vân Anh: Có báo cáo kết quả kinh doanh.
芳玲:有现金流量表。
Fāng Líng: Yǒu xiànjīn liúliàng biǎo.
Phương Linh: Có báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
丁垂杨:还有所有者权益变动表。
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra còn có báo cáo biến động vốn chủ sở hữu.
阮明武:很好。主要报表齐全以后,我们才能进行系统分析。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhǔyào bàobiǎo qíquán yǐhòu, wǒmen cái néng jìnxíng xìtǒng fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi các báo cáo chính đầy đủ thì chúng ta mới có thể tiến hành phân tích một cách hệ thống.
19. Kiểm tra có thuyết minh báo cáo tài chính hay không
阮明武:有没有财务报表附注?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu cáiwù bàobiǎo fùzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Có thuyết minh báo cáo tài chính không?
芳玲:有,附注一共有八十六页。
Fāng Líng: Yǒu, fùzhù yígòng yǒu bāshíliù yè.
Phương Linh: Có, phần thuyết minh tổng cộng có 86 trang.
阮明武:附注里主要解释了什么?
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhù lǐ zhǔyào jiěshì le shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Phần thuyết minh chủ yếu giải thích những gì?
芳玲:包括会计政策、应收账款、存货、固定资产、银行贷款、营业收入、成本、税费以及关联方交易等详细信息。
Fāng Líng: Bāokuò kuàijì zhèngcè, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, gùdìng zīchǎn, yínháng dàikuǎn, yíngyè shōurù, chéngběn, shuìfèi yǐjí guānliánfāng jiāoyì děng xiángxì xìnxī.
Phương Linh: Bao gồm thông tin chi tiết về chính sách kế toán, các khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản cố định, vay ngân hàng, doanh thu, giá vốn, thuế phí và giao dịch với các bên liên quan.
阮明武:所以只看四张主表是不够的,很多重要信息都藏在附注里。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhǐ kàn sì zhāng zhǔbiǎo shì bú gòu de, hěn duō zhòngyào xìnxī dōu cáng zài fùzhù lǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chỉ xem bốn báo cáo chính là chưa đủ, rất nhiều thông tin quan trọng nằm trong phần thuyết minh.
20. Kiểm tra có báo cáo kiểm toán hay không
阮明武:最后再确认一次,整套资料里有没有正式的审计报告?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zài quèrèn yí cì, zhěng tào zīliào lǐ yǒu méiyǒu zhèngshì de shěnjì bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng xác nhận lại một lần nữa, trong toàn bộ hồ sơ có báo cáo kiểm toán chính thức hay không?
黎云英:有。审计报告一共六页,放在财务报表前面。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Shěnjì bàogào yígòng liù yè, fàng zài cáiwù bàobiǎo qiánmiàn.
Lê Vân Anh: Có. Báo cáo kiểm toán tổng cộng 6 trang, được đặt trước phần báo cáo tài chính.
阮明武:报告有没有强调事项或者其他需要特别关注的内容?
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào yǒu méiyǒu qiángdiào shìxiàng huòzhě qítā xūyào tèbié guānzhù de nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo có vấn đề cần nhấn mạnh hoặc nội dung nào khác cần đặc biệt chú ý không?
黎云英:审计意见是无保留意见,但是审计师特别提醒了一项金额为三千六百万元的未决诉讼。
Lí Yún Yīng: Shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, dànshì shěnjìshī tèbié tíxǐng le yí xiàng jīn’é wéi sānqiān liùbǎi wàn yuán de wèijué sùsòng.
Lê Vân Anh: Ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần, nhưng kiểm toán viên đặc biệt lưu ý một vụ kiện chưa được giải quyết có giá trị 36 triệu tệ.
阮明武:这三千六百万元和公司的净利润相比大不大?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sānqiān liùbǎi wàn yuán hé gōngsī de jìng lìrùn xiāngbǐ dà bu dà?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 36 triệu tệ này so với lợi nhuận ròng của công ty có lớn không?
水仙:公司本年度净利润是九千二百万元,所以诉讼金额相当于净利润的大约百分之三十九。
Shuǐ Xiān: Gōngsī běn niándù jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, suǒyǐ sùsòng jīn’é xiāngdāngyú jìng lìrùn de dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ.
Thủy Tiên: Lợi nhuận ròng năm nay của công ty là 92 triệu tệ, vì vậy giá trị vụ kiện tương đương khoảng 39% lợi nhuận ròng.
阮明武:那就不能忽视。以后读附注的时候,我们要专门找到这项诉讼,看公司有没有确认预计负债。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bù néng hūshì. Yǐhòu dú fùzhù de shíhou, wǒmen yào zhuānmén zhǎodào zhè xiàng sùsòng, kàn gōngsī yǒu méiyǒu quèrèn yùjì fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì không thể bỏ qua. Khi đọc phần thuyết minh, chúng ta phải tìm riêng nội dung vụ kiện này để xem công ty đã ghi nhận khoản nợ phải trả dự kiến hay chưa.
丁垂杨:明武哥,也就是说,在正式分析资产和利润以前,我们 phải先把整套报告的身份和范围弄清楚。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, yě jiù shì shuō, zài zhèngshì fēnxī zīchǎn hé lìrùn yǐqián, wǒmen yào xiān bǎ zhěng tào bàogào de shēnfèn hé fànwéi nòng qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, có nghĩa là trước khi chính thức phân tích tài sản và lợi nhuận, chúng ta phải xác định rõ toàn bộ đặc điểm và phạm vi của bộ báo cáo.
阮明武:完全正确。第一步不是马上计算比率,而是先回答“谁的报告、哪个期间、什么范围、按照什么规则编制”。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Dì-yī bù bú shì mǎshàng jìsuàn bǐlǜ, érshì xiān huídá “shéi de bàogào, nǎge qījiān, shénme fànwéi, ànzhào shénme guīzé biānzhì”.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Bước đầu tiên không phải lập tức tính các tỷ lệ, mà phải trả lời trước bốn câu hỏi: “Báo cáo của ai, thuộc kỳ nào, phạm vi nào và được lập theo những quy tắc nào”.
黎云英:如果连报告是单独报表还是合并报表都没有分清楚,后面的比较就可能全部出错。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ lián bàogào shì dāndú bàobiǎo háishì hébìng bàobiǎo dōu méiyǒu fēn qīngchu, hòumiàn de bǐjiào jiù kěnéng quánbù chūcuò.
Lê Vân Anh: Nếu ngay cả việc báo cáo là báo cáo riêng hay báo cáo hợp nhất cũng chưa phân biệt rõ thì toàn bộ phần so sánh phía sau đều có thể sai.
阮明武:对。假设母公司收入是八亿五千万元,而合并收入是十二亿六千万元,如果把两组数字直接比较,就没有意义。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Jiǎshè mǔgōngsī shōurù shì bā yì wǔqiān wàn yuán, ér hébìng shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán, rúguǒ bǎ liǎng zǔ shùzì zhíjiē bǐjiào, jiù méiyǒu yìyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giả sử doanh thu công ty mẹ là 850 triệu tệ còn doanh thu hợp nhất là 1,26 tỷ tệ, nếu trực tiếp so sánh hai nhóm số liệu này thì sẽ không có ý nghĩa.
芳玲:还有报告单位,如果把“万元”看成“元”,三千八百六十万元就会被误认为只有三千八百六十元。
Fāng Líng: Hái yǒu bàogào dānwèi, rúguǒ bǎ “wàn yuán” kàn chéng “yuán”, sānqiān bābǎi liùshí wàn yuán jiù huì bèi wùrènwéi zhǐyǒu sānqiān bābǎi liùshí yuán.
Phương Linh: Còn về đơn vị báo cáo, nếu nhìn “mười nghìn tệ” thành “tệ” thì 38,6 triệu tệ sẽ bị hiểu nhầm thành chỉ có 3.860 tệ.
阮明武:所以任何一套财务报告拿到手以后,都先做基础信息检查。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ rènhé yí tào cáiwù bàogào ná dào shǒu yǐhòu, dōu xiān zuò jīchǔ xìnxī jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy sau khi nhận bất kỳ một bộ báo cáo tài chính nào, việc đầu tiên đều phải là kiểm tra thông tin cơ bản.
水仙:我来总结一下:第一,确认企业名称和企业类型。
Shuǐ Xiān: Wǒ lái zǒngjié yíxià: dì-yī, quèrèn qǐyè míngchēng hé qǐyè lèixíng.
Thủy Tiên: Để em tổng kết: thứ nhất, xác định tên doanh nghiệp và loại hình doanh nghiệp.
黎云英:第二,确认主营业务、报告期间和会计期末日期。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, quèrèn zhǔyíng yèwù, bàogào qījiān hé kuàijì qīmò rìqī.
Lê Vân Anh: Thứ hai, xác định hoạt động kinh doanh chính, kỳ báo cáo và ngày kết thúc kỳ kế toán.
丁垂杨:第三,确认是年度报告还是中期报告,是单独报表还是合并报表。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān, quèrèn shì niándù bàogào háishì zhōngqī bàogào, shì dāndú bàobiǎo háishì hébìng bàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, xác định đó là báo cáo năm hay báo cáo giữa niên độ, là báo cáo riêng hay báo cáo hợp nhất.
芳玲:第四,确认有没有经过审计、使用什么货币单位,以及采用什么会计准则和会计制度。
Fāng Líng: Dì-sì, quèrèn yǒu méiyǒu jīngguò shěnjì, shǐyòng shénme huòbì dānwèi, yǐjí cǎiyòng shénme kuàijì zhǔnzé hé kuàijì zhìdù.
Phương Linh: Thứ tư, xác định báo cáo đã được kiểm toán hay chưa, sử dụng đơn vị tiền tệ nào và áp dụng chuẩn mực cùng chế độ kế toán nào.
水仙:第五,如果是合并报告,还要确认母公司、子公司、联营企业、合营企业和合并范围。
Shuǐ Xiān: Dì-wǔ, rúguǒ shì hébìng bàogào, hái yào quèrèn mǔgōngsī, zǐgōngsī, liányíng qǐyè, héyíng qǐyè hé hébìng fànwéi.
Thủy Tiên: Thứ năm, nếu là báo cáo hợp nhất thì còn phải xác định công ty mẹ, công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và phạm vi hợp nhất.
黎云英:第六,确认所有分公司和其他依附单位。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, quèrèn suǒyǒu fēngōngsī hé qítā yīfù dānwèi.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, xác định tất cả các chi nhánh và đơn vị phụ thuộc khác.
丁垂杨:第七,检查主要财务报表是不是齐全。
Dīng Chuíyáng: Dì-qī, jiǎnchá zhǔyào cáiwù bàobiǎo shì bú shì qíquán.
Đinh Thùy Dương: Thứ bảy, kiểm tra các báo cáo tài chính chính có đầy đủ hay không.
芳玲:第八,确认有没有财务报表附注和正式审计报告。
Fāng Líng: Dì-bā, quèrèn yǒu méiyǒu cáiwù bàobiǎo fùzhù hé zhèngshì shěnjì bàogào.
Phương Linh: Thứ tám, xác định có thuyết minh báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán chính thức hay không.
阮明武:很好。只有把这些基础信息全部确认清楚,我们才能进入下一步,对资产负债表、利润表和现金流量表进行真正有效的分析。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhǐyǒu bǎ zhèxiē jīchǔ xìnxī quánbù quèrèn qīngchu, wǒmen cái néng jìnrù xià yí bù, duì zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo jìnxíng zhēnzhèng yǒuxiào de fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ sau khi xác định rõ toàn bộ những thông tin cơ bản này, chúng ta mới có thể bước sang giai đoạn tiếp theo và thực hiện phân tích thực sự hiệu quả đối với bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
II. Kiểm tra tính đầy đủ của bộ báo cáo tài chính
二、检查整套财务报告是否完整
21. Kiểm tra Bảng cân đối kế toán
阮明武:现在我们进入第二部分,先检查资产负债表有没有完整提供。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù dì-èr bùfen, xiān jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo yǒu méiyǒu wánzhěng tígōng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước sang phần thứ hai, trước tiên kiểm tra xem Bảng cân đối kế toán có được cung cấp đầy đủ hay không.
丁垂杨:明武哥,有的。合并资产负债表一共有两页,报告日是二零二五年十二月三十一日。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, yǒu de. Hébìng zīchǎn fùzhài biǎo yígòng yǒu liǎng yè, bàogào rì shì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, có ạ. Bảng cân đối kế toán hợp nhất gồm tổng cộng hai trang, ngày báo cáo là 31 tháng 12 năm 2025.
阮明武:资产总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng tài sản là bao nhiêu?
丁垂杨:资产总额是十五亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Zīchǎn zǒng’é shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng tài sản là 1,58 tỷ tệ.
阮明武:负债和所有者权益合计呢?
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì héjì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu thì sao?
丁垂杨:也是十五亿八千万元,左右两边完全相等。
Dīng Chuíyáng: Yě shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, zuǒyòu liǎng biān wánquán xiāngděng.
Đinh Thùy Dương: Cũng là 1,58 tỷ tệ, hai bên hoàn toàn bằng nhau.
阮明武:很好。第一步至少要确认资产等于负债加所有者权益。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dì-yī bù zhìshǎo yào quèrèn zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bước đầu tiên ít nhất phải xác nhận tài sản bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu.
22. Kiểm tra Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
阮明武:接下来检查利润表。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jiǎnchá lìrùn biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo kiểm tra Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
黎云英:利润表也完整提供了,报告期间是二零二五年一月一日至十二月三十一日。
Lí Yún Yīng: Lìrùn biǎo yě wánzhěng tígōng le, bàogào qījiān shì èr líng èr wǔ nián yī yuè yī rì zhì shí’èr yuè sānshíyī rì.
Lê Vân Anh: Báo cáo kết quả kinh doanh cũng đã được cung cấp đầy đủ, kỳ báo cáo từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
阮明武:营业收入、营业成本和净利润分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn hé jìng lìrùn fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu, giá vốn và lợi nhuận ròng lần lượt là bao nhiêu?
黎云英:营业收入是十二亿六千万元,营业成本是八亿四千万元,净利润是九千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán, yíngyè chéngběn shì bā yì sìqiān wàn yuán, jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Doanh thu là 1,26 tỷ tệ, giá vốn là 840 triệu tệ và lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ.
阮明武:这三个数字以后都会和资产负债表、现金流量表以及附注进行交叉核对。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān ge shùzì yǐhòu dōu huì hé zīchǎn fùzhài biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo yǐjí fùzhù jìnxíng jiāochā héduì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này cả ba con số này đều phải được đối chiếu chéo với Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và phần thuyết minh.
23. Kiểm tra Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
阮明武:现金流量表有没有?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn liúliàng biǎo yǒu méiyǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Có Báo cáo lưu chuyển tiền tệ không?
水仙:有,而且分成经营活动、投资活动和筹资活动三个部分。
Shuǐ Xiān: Yǒu, érqiě fēnchéng jīngyíng huódòng, tóuzī huódòng hé chóuzī huódòng sān ge bùfen.
Thủy Tiên: Có, hơn nữa được chia thành ba phần gồm hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.
阮明武:经营活动产生的现金流量净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là bao nhiêu?
水仙:是八千一百万元。
Shuǐ Xiān: Shì bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Là 81 triệu tệ.
阮明武:投资活动呢?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī huódòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn hoạt động đầu tư?
水仙:投资活动现金流量净额是负五千六百万元,主要因为购买设备和建设仓库。
Shuǐ Xiān: Tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhǔyào yīnwèi gòumǎi shèbèi hé jiànshè cāngkù.
Thủy Tiên: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư là âm 56 triệu tệ, chủ yếu do mua thiết bị và xây dựng kho hàng.
阮明武:筹资活动现金流呢?
Ruǎn Míngwǔ: Chóuzī huódòng xiànjīnliú ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dòng tiền từ hoạt động tài chính?
水仙:净流入两千四百万元。
Shuǐ Xiān: Jìng liúrù liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Dòng tiền thuần vào là 24 triệu tệ.
24. Kiểm tra Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu nếu có
阮明武:所有者权益变动表有没有单独提供?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo yǒu méiyǒu dāndú tígōng?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu có được cung cấp riêng không?
芳玲:有,里面分别列出了实收资本、资本公积、盈余公积、未分配利润和少数股东权益。
Fāng Líng: Yǒu, lǐmiàn fēnbié liè chū le shíshōu zīběn, zīběn gōngjī, yíngyú gōngjī, wèifēnpèi lìrùn hé shǎoshù gǔdōng quányì.
Phương Linh: Có, bên trong lần lượt trình bày vốn góp, thặng dư vốn, quỹ dự trữ, lợi nhuận chưa phân phối và lợi ích cổ đông không kiểm soát.
阮明武:年初所有者权益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu đầu năm là bao nhiêu?
芳玲:年初是六亿九千万元,年末增加到七亿六千五百万元。
Fāng Líng: Niánchū shì liù yì jiǔqiān wàn yuán, niánmò zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Đầu năm là 690 triệu tệ, cuối năm tăng lên 765 triệu tệ.
阮明武:增加了七千五百万元,我们以后要进一步分解这七千五百万元是怎么形成的。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā le qīqiān wǔbǎi wàn yuán, wǒmen yǐhòu yào jìnyíbù fēnjiě zhè qīqiān wǔbǎi wàn yuán shì zěnme xíngchéng de.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 75 triệu tệ, sau này chúng ta phải tiếp tục phân tích khoản tăng 75 triệu tệ này được hình thành như thế nào.
25. Kiểm tra Thuyết minh báo cáo tài chính
阮明武:财务报表附注完整吗?
Ruǎn Míngwǔ: Cáiwù bàobiǎo fùzhù wánzhěng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thuyết minh báo cáo tài chính có đầy đủ không?
黎云英:完整,一共有八十六页,分成四十二个主要附注项目。
Lí Yún Yīng: Wánzhěng, yígòng yǒu bāshíliù yè, fēnchéng sìshí’èr ge zhǔyào fùzhù xiàngmù.
Lê Vân Anh: Đầy đủ, tổng cộng có 86 trang, chia thành 42 mục thuyết minh chính.
阮明武:有没有应收账款明细?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yīngshōu zhàngkuǎn míngxì?
Nguyễn Minh Vũ: Có chi tiết các khoản phải thu không?
黎云英:有。应收账款账面余额是两亿一千万元,减去坏账准备一千八百万元以后,账面价值是一亿九千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Yīngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn yú’é shì liǎng yì yìqiān wàn yuán, jiǎnqù huàizhàng zhǔnbèi yìqiān bābǎi wàn yuán yǐhòu, zhàngmiàn jiàzhí shì yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có. Số dư sổ sách khoản phải thu là 210 triệu tệ, sau khi trừ dự phòng nợ xấu 18 triệu tệ thì giá trị ghi sổ còn 192 triệu tệ.
阮明武:很好。这说明主表上的一个数字,往往要靠附注才能真正看懂。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhè shuōmíng zhǔbiǎo shàng de yí ge shùzì, wǎngwǎng yào kào fùzhù cái néng zhēnzhèng kàndǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Điều này cho thấy một con số trên báo cáo chính thường phải dựa vào phần thuyết minh mới có thể thực sự hiểu rõ.
26. Kiểm tra Báo cáo kiểm toán độc lập
阮明武:独立审计报告是不是完整放在报告里?
Ruǎn Míngwǔ: Dúlì shěnjì bàogào shì bú shì wánzhěng fàng zài bàogào lǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo kiểm toán độc lập có được đặt đầy đủ trong bộ báo cáo không?
丁垂杨:是的,一共有六页,包含审计意见、形成审计意见的基础、管理层责任和审计师责任。
Dīng Chuíyáng: Shì de, yígòng yǒu liù yè, bāohán shěnjì yìjiàn, xíngchéng shěnjì yìjiàn de jīchǔ, guǎnlǐcéng zérèn hé shěnjìshī zérèn.
Đinh Thùy Dương: Có ạ, tổng cộng sáu trang, bao gồm ý kiến kiểm toán, cơ sở hình thành ý kiến kiểm toán, trách nhiệm của Ban Giám đốc và trách nhiệm của kiểm toán viên.
阮明武:审计意见还是无保留意见吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì yìjiàn háishì wú bǎoliú yìjiàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ý kiến kiểm toán vẫn là ý kiến chấp nhận toàn phần phải không?
丁垂杨:对,但是有一项未决诉讼需要特别关注,涉及金额三千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Duì, dànshì yǒu yí xiàng wèijué sùsòng xūyào tèbié guānzhù, shèjí jīn’é sānqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, nhưng có một vụ kiện chưa được giải quyết cần đặc biệt lưu ý, liên quan đến số tiền 36 triệu tệ.
27. Kiểm tra báo cáo của Ban Giám đốc
阮明武:有没有管理层或者总经理层的报告?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu guǎnlǐcéng huòzhě zǒngjīnglǐ céng de bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Có báo cáo của Ban Giám đốc hoặc Ban Tổng giám đốc không?
水仙:有一份管理层经营报告,一共二十四页。
Shuǐ Xiān: Yǒu yí fèn guǎnlǐcéng jīngyíng bàogào, yígòng èrshísì yè.
Thủy Tiên: Có một báo cáo hoạt động của Ban Giám đốc, tổng cộng 24 trang.
阮明武:里面有没有解释营业收入为什么增长?
Ruǎn Míngwǔ: Lǐmiàn yǒu méiyǒu jiěshì yíngyè shōurù wèishénme zēngzhǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó có giải thích vì sao doanh thu tăng không?
水仙:有。报告说营业收入从去年的十亿八千万元增加到十二亿六千万元,主要因为电子设备销售增长和新增物流业务。
Shuǐ Xiān: Yǒu. Bàogào shuō yíngyè shōurù cóng qùnián de shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zhǔyào yīnwèi diànzǐ shèbèi xiāoshòu zēngzhǎng hé xīnzēng wùliú yèwù.
Thủy Tiên: Có. Báo cáo cho biết doanh thu tăng từ 1,08 tỷ tệ năm trước lên 1,26 tỷ tệ, chủ yếu do doanh số thiết bị điện tử tăng và có thêm hoạt động logistics.
阮明武:这些解释以后必须和财务报表里的数字互相验证。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē jiěshì yǐhòu bìxū hé cáiwù bàobiǎo lǐ de shùzì hùxiāng yànzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Những giải thích này sau đó phải được kiểm chứng lẫn nhau với số liệu trong báo cáo tài chính.
28. Kiểm tra báo cáo của Hội đồng quản trị nếu có
阮明武:董事会报告有没有?
Ruǎn Míngwǔ: Dǒngshìhuì bàogào yǒu méiyǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Có báo cáo của Hội đồng quản trị không?
芳玲:有,一共十八页。董事会总结了年度经营结果、投资项目和下一年度计划。
Fāng Líng: Yǒu, yígòng shíbā yè. Dǒngshìhuì zǒngjié le niándù jīngyíng jiéguǒ, tóuzī xiàngmù hé xià yí niándù jìhuà.
Phương Linh: Có, tổng cộng 18 trang. Hội đồng quản trị đã tổng kết kết quả kinh doanh năm, các dự án đầu tư và kế hoạch năm tiếp theo.
阮明武:有没有提到重大投资?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu tídào zhòngdà tóuzī?
Nguyễn Minh Vũ: Có đề cập khoản đầu tư lớn nào không?
芳玲:有。董事会批准了一个总投资一亿两千万元的新物流中心项目,本年度已经投入四千五百万元。
Fāng Líng: Yǒu. Dǒngshìhuì pīzhǔn le yí ge zǒng tóuzī yí yì liǎngqiān wàn yuán de xīn wùliú zhōngxīn xiàngmù, běn niándù yǐjīng tóurù sìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Có. Hội đồng quản trị đã phê duyệt dự án trung tâm logistics mới với tổng vốn đầu tư 120 triệu tệ, trong năm nay đã đầu tư 45 triệu tệ.
阮明武:那四千五百万元应该可以在在建工程或者相关资产附注里找到。
Ruǎn Míngwǔ: Nà sìqiān wǔbǎi wàn yuán yīnggāi kěyǐ zài zàijiàn gōngchéng huòzhě xiāngguān zīchǎn fùzhù lǐ zhǎodào.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy khoản 45 triệu tệ đó phải có thể tìm thấy trong phần công trình xây dựng dở dang hoặc thuyết minh tài sản liên quan.
29. Kiểm tra báo cáo thường niên nếu có
阮明武:公司有没有年度报告?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu niándù bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có báo cáo thường niên không?
黎云英:有,年度报告一共有一百六十八页。
Lí Yún Yīng: Yǒu, niándù bàogào yígòng yǒu yìbǎi liùshíbā yè.
Lê Vân Anh: Có, báo cáo thường niên tổng cộng 168 trang.
阮明武:年度报告除了财务数据以外,还有哪些内容?
Ruǎn Míngwǔ: Niándù bàogào chúle cáiwù shùjù yǐwài, hái yǒu nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài số liệu tài chính ra, báo cáo thường niên còn có những nội dung nào?
黎云英:还有公司战略、主要客户、市场情况、风险因素、员工情况、投资计划和公司治理信息。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu gōngsī zhànlüè, zhǔyào kèhù, shìchǎng qíngkuàng, fēngxiǎn yīnsù, yuángōng qíngkuàng, tóuzī jìhuà hé gōngsī zhìlǐ xìnxī.
Lê Vân Anh: Còn có chiến lược công ty, khách hàng chính, tình hình thị trường, các yếu tố rủi ro, tình hình nhân sự, kế hoạch đầu tư và thông tin quản trị doanh nghiệp.
30. Kiểm tra báo cáo quản trị liên quan
阮明武:除了对外公布的报告,公司内部有没有管理报告?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle duìwài gōngbù de bàogào, gōngsī nèibù yǒu méiyǒu guǎnlǐ bàogào?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài các báo cáo công bố ra bên ngoài, nội bộ công ty có báo cáo quản trị không?
丁垂杨:有月度经营报告、销售分析报告、成本分析报告、应收账款账龄报告和现金预测报告。
Dīng Chuíyáng: Yǒu yuèdù jīngyíng bàogào, xiāoshòu fēnxī bàogào, chéngběn fēnxī bàogào, yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng bàogào hé xiànjīn yùcè bàogào.
Đinh Thùy Dương: Có báo cáo hoạt động hàng tháng, báo cáo phân tích bán hàng, báo cáo phân tích chi phí, báo cáo tuổi nợ phải thu và báo cáo dự báo tiền mặt.
阮明武:十二月份的应收账款账龄报告显示什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yuèfèn de yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng bàogào xiǎnshì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo tuổi nợ phải thu tháng 12 cho thấy điều gì?
丁垂杨:超过九十天的应收账款一共有两千七百万元,占应收账款总余额的大约百分之十三。
Dīng Chuíyáng: Chāoguò jiǔshí tiān de yīngshōu zhàngkuǎn yígòng yǒu liǎngqiān qībǎi wàn yuán, zhàn yīngshōu zhàngkuǎn zǒng yú’é de dàyuē bǎifēnzhī shísān.
Đinh Thùy Dương: Các khoản phải thu trên 90 ngày tổng cộng là 27 triệu tệ, chiếm khoảng 13% tổng số dư phải thu.
阮明武:这个信息以后分析坏账风险时非常重要。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège xìnxī yǐhòu fēnxī huàizhàng fēngxiǎn shí fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Thông tin này sau này rất quan trọng khi phân tích rủi ro nợ xấu.
31. Kiểm tra số liệu năm hiện tại
阮明武:现在检查本年度数据是不是全部列示。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá běn niándù shùjù shì bú shì quánbù lièshì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra xem số liệu năm hiện tại có được trình bày đầy đủ hay không.
水仙:资产负债表、利润表、现金流量表和所有者权益变动表都有二零二五年的数据。
Shuǐ Xiān: Zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo hé suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo dōu yǒu èr líng èr wǔ nián de shùjù.
Thủy Tiên: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu đều có số liệu năm 2025.
阮明武:几个核心数字再确认一下。
Ruǎn Míngwǔ: Jǐ ge héxīn shùzì zài quèrèn yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận lại một số con số cốt lõi.
水仙:二零二五年总资产十五亿八千万元,总负债八亿一千五百万元,所有者权益七亿六千五百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr wǔ nián zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm 2025 tổng tài sản là 1,58 tỷ tệ, tổng nợ phải trả 815 triệu tệ và vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ.
32. Kiểm tra số liệu so sánh năm trước
阮明武:有没有同时列出二零二四年的比较数据?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu tóngshí liè chū èr líng èr sì nián de bǐjiào shùjù?
Nguyễn Minh Vũ: Có đồng thời trình bày số liệu so sánh của năm 2024 không?
芳玲:有。比如二零二四年营业收入是十亿八千万元,二零二五年是十二亿六千万元。
Fāng Líng: Yǒu. Bǐrú èr líng èr sì nián yíngyè shōurù shì shí yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Có. Ví dụ doanh thu năm 2024 là 1,08 tỷ tệ, năm 2025 là 1,26 tỷ tệ.
阮明武:增长了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng bao nhiêu?
芳玲:增加了一亿八千万元,增长大约百分之十六点七。
Fāng Líng: Zēngjiā le yí yì bāqiān wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Phương Linh: Tăng 180 triệu tệ, tương đương khoảng 16,7%.
阮明武:净利润呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn lợi nhuận ròng?
芳玲:二零二四年净利润是八千万元,二零二五年是九千二百万元,增长百分之十五。
Fāng Líng: Èr líng èr sì nián jìng lìrùn shì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ.
Phương Linh: Lợi nhuận ròng năm 2024 là 80 triệu tệ, năm 2025 là 92 triệu tệ, tăng 15%.
33. Kiểm tra có số liệu điều chỉnh hồi tố hay không
阮明武:现在检查一个很重要的问题,去年的比较数据有没有被追溯调整?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá yí ge hěn zhòngyào de wèntí, qùnián de bǐjiào shùjù yǒu méiyǒu bèi zhuīsù tiáozhěng?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra một vấn đề rất quan trọng, số liệu so sánh năm trước có được điều chỉnh hồi tố hay không?
黎云英:有。公司在今年检查以前年度合同时发现,二零二四年有一笔一千二百万元的设备维修支出被错误计入固定资产。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Gōngsī zài jīnnián jiǎnchá yǐqián niándù hétóng shí fāxiàn, èr líng èr sì nián yǒu yì bǐ yìqiān èrbǎi wàn yuán de shèbèi wéixiū zhīchū bèi cuòwù jìrù gùdìng zīchǎn.
Lê Vân Anh: Có. Năm nay khi kiểm tra các hợp đồng của kỳ trước, công ty phát hiện một khoản chi sửa chữa thiết bị 12 triệu tệ trong năm 2024 đã bị ghi nhận sai vào tài sản cố định.
阮明武:正确的处理应该是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngquè de chǔlǐ yīnggāi shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cách xử lý đúng phải là gì?
黎云英:其中九百万元应该计入二零二四年的维修费用,只有三百万元符合资本化条件。
Lí Yún Yīng: Qízhōng jiǔbǎi wàn yuán yīnggāi jìrù èr líng èr sì nián de wéixiū fèiyòng, zhǐyǒu sānbǎi wàn yuán fúhé zīběnhuà tiáojiàn.
Lê Vân Anh: Trong đó 9 triệu tệ phải được ghi nhận vào chi phí sửa chữa năm 2024, chỉ có 3 triệu tệ đáp ứng điều kiện vốn hóa.
阮明武:所以公司对以前年度数据进行了追溯调整,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī duì yǐqián niándù shùjù jìnxíng le zhuīsù tiáozhěng, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy công ty đã thực hiện điều chỉnh hồi tố số liệu năm trước, đúng không?
黎云英:对。调整以后,二零二四年固定资产减少九百万元,相关费用增加九百万元。
Lí Yún Yīng: Duì. Tiáozhěng yǐhòu, èr líng èr sì nián gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo jiǔbǎi wàn yuán, xiāngguān fèiyòng zēngjiā jiǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đúng vậy. Sau điều chỉnh, tài sản cố định năm 2024 giảm 9 triệu tệ và chi phí liên quan tăng 9 triệu tệ.
阮明武:那我们以后比较利润时,要使用调整后的数字,不能再使用旧数字。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen yǐhòu bǐjiào lìrùn shí, yào shǐyòng tiáozhěng hòu de shùzì, bù néng zài shǐyòng jiù shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy sau này khi so sánh lợi nhuận, chúng ta phải sử dụng số liệu sau điều chỉnh, không được tiếp tục dùng số liệu cũ.
34. Kiểm tra có thay đổi cách trình bày hay không
阮明武:今年财务报表的列报方式和去年完全一样吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián cáiwù bàobiǎo de lièbào fāngshì hé qùnián wánquán yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Cách trình bày báo cáo tài chính năm nay có hoàn toàn giống năm trước không?
丁垂杨:不完全一样。公司今年把部分科目进行了更详细的拆分。
Dīng Chuíyáng: Bù wánquán yíyàng. Gōngsī jīnnián bǎ bùfen kēmù jìnxíng le gèng xiángxì de chāifēn.
Đinh Thùy Dương: Không hoàn toàn giống. Năm nay công ty đã tách chi tiết hơn một số khoản mục.
阮明武:举一个例子。
Ruǎn Míngwǔ: Jǔ yí ge lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Cho anh một ví dụ.
丁垂杨:去年“销售费用”里包含运输费,今年公司把与销售直接相关的运输费单独列示。
Dīng Chuíyáng: Qùnián “xiāoshòu fèiyòng” lǐ bāohán yùnshūfèi, jīnnián gōngsī bǎ yǔ xiāoshòu zhíjiē xiāngguān de yùnshūfèi dāndú lièshì.
Đinh Thùy Dương: Năm trước “chi phí bán hàng” bao gồm cả chi phí vận chuyển, năm nay công ty trình bày riêng chi phí vận chuyển liên quan trực tiếp đến bán hàng.
阮明武:金额有多大?
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é yǒu duō dà?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị là bao nhiêu?
丁垂杨:二零二四年相关运输费是两千一百万元。为了保证可比性,公司也重新调整了去年的列报。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì nián xiāngguān yùnshūfèi shì liǎngqiān yìbǎi wàn yuán. Wèile bǎozhèng kěbǐxìng, gōngsī yě chóngxīn tiáozhěng le qùnián de lièbào.
Đinh Thùy Dương: Chi phí vận chuyển liên quan năm 2024 là 21 triệu tệ. Để bảo đảm khả năng so sánh, công ty cũng đã điều chỉnh lại cách trình bày số liệu năm trước.
阮明武:很好。改变列报方式不一定改变利润,但是可能改变不同科目之间的结构。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Gǎibiàn lièbào fāngshì bù yídìng gǎibiàn lìrùn, dànshì kěnéng gǎibiàn bùtóng kēmù zhījiān de jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thay đổi cách trình bày không nhất thiết làm thay đổi lợi nhuận, nhưng có thể làm thay đổi cơ cấu giữa các khoản mục.
35. Kiểm tra các khoản mục được phân loại lại
阮明武:最后检查有没有重分类项目。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jiǎnchá yǒu méiyǒu chóngfēnlèi xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng kiểm tra xem có khoản mục nào được phân loại lại hay không.
芳玲:有两项比较重要。
Fāng Líng: Yǒu liǎng xiàng bǐjiào zhòngyào.
Phương Linh: Có hai khoản tương đối quan trọng.
阮明武:第一项是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-yī xiàng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thứ nhất là gì?
芳玲:公司把一笔三千万元的一年内到期长期借款,从长期借款重分类到一年内到期的非流动负债。
Fāng Líng: Gōngsī bǎ yì bǐ sānqiān wàn yuán de yì nián nèi dàoqī chángqī jièkuǎn, cóng chángqī jièkuǎn chóngfēnlèi dào yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài.
Phương Linh: Công ty đã phân loại lại một khoản vay dài hạn 30 triệu tệ đến hạn trong vòng một năm từ khoản vay dài hạn sang nợ dài hạn đến hạn trả trong vòng một năm.
阮明武:这会影响流动负债,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè huì yǐngxiǎng liúdòng fùzhài, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Việc này sẽ ảnh hưởng đến nợ ngắn hạn, đúng không?
芳玲:对。总负债不变,但是流动负债增加三千万元,非流动负债减少三千万元。
Fāng Líng: Duì. Zǒng fùzhài bú biàn, dànshì liúdòng fùzhài zēngjiā sānqiān wàn yuán, fēi liúdòng fùzhài jiǎnshǎo sānqiān wàn yuán.
Phương Linh: Đúng vậy. Tổng nợ phải trả không thay đổi, nhưng nợ ngắn hạn tăng 30 triệu tệ và nợ dài hạn giảm 30 triệu tệ.
阮明武:第二项呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr xiàng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản thứ hai?
芳玲:公司把八百万元预付设备款从预付款项重分类到其他非流动资产。
Fāng Líng: Gōngsī bǎ bābǎi wàn yuán yùfù shèbèi kuǎn cóng yùfù kuǎnxiàng chóngfēnlèi dào qítā fēi liúdòng zīchǎn.
Phương Linh: Công ty đã phân loại lại khoản trả trước mua thiết bị 8 triệu tệ từ khoản trả trước sang tài sản dài hạn khác.
阮明武:为什么?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao?
芳玲:因为这笔款是为了购买长期使用的生产设备,不属于日常采购形成的流动性预付款。
Fāng Líng: Yīnwèi zhè bǐ kuǎn shì wèile gòumǎi chángqī shǐyòng de shēngchǎn shèbèi, bù shǔyú rìcháng cǎigòu xíngchéng de liúdòngxìng yùfùkuǎn.
Phương Linh: Vì khoản tiền này dùng để mua thiết bị sản xuất sử dụng dài hạn, không thuộc khoản trả trước ngắn hạn phát sinh từ hoạt động mua hàng thông thường.
阮明武:很好。重分类虽然不一定改变资产总额或者负债总额,但是可能直接影响流动比率、速动比率和我们的分析结论。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Chóngfēnlèi suīrán bù yídìng gǎibiàn zīchǎn zǒng’é huòzhě fùzhài zǒng’é, dànshì kěnéng zhíjiē yǐngxiǎng liúdòng bǐlǜ, sùdòng bǐlǜ hé wǒmen de fēnxī jiélùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mặc dù việc phân loại lại không nhất thiết làm thay đổi tổng tài sản hoặc tổng nợ phải trả, nhưng có thể trực tiếp ảnh hưởng đến hệ số thanh toán hiện hành, hệ số thanh toán nhanh và kết luận phân tích của chúng ta.
丁垂杨:明武哥,我来总结一下第二部分。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià dì-èr bùfen.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết phần thứ hai nhé.
阮明武:好,你说吧。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, nǐ shuō ba.
Nguyễn Minh Vũ: Được, em nói đi.
丁垂杨:第一,要确认资产负债表、利润表、现金流量表和所有者权益变动表是不是完整。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yào quèrèn zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo hé suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo shì bú shì wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, phải xác nhận Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu có đầy đủ hay không.
黎云英:第二,要确认财务报表附注和独立审计报告是否齐全。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào quèrèn cáiwù bàobiǎo fùzhù hé dúlì shěnjì bàogào shìfǒu qíquán.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải xác nhận thuyết minh báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán độc lập có đầy đủ hay không.
水仙:第三,还要看管理层报告、董事会报告、年度报告和内部管理报告。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, hái yào kàn guǎnlǐcéng bàogào, dǒngshìhuì bàogào, niándù bàogào hé nèibù guǎnlǐ bàogào.
Thủy Tiên: Thứ ba, còn phải xem báo cáo của Ban Giám đốc, báo cáo của Hội đồng quản trị, báo cáo thường niên và các báo cáo quản trị nội bộ.
芳玲:第四,要确认本年度数据和上年度比较数据都已经正确列示。
Fāng Líng: Dì-sì, yào quèrèn běn niándù shùjù hé shàng niándù bǐjiào shùjù dōu yǐjīng zhèngquè lièshì.
Phương Linh: Thứ tư, phải xác nhận số liệu năm hiện tại và số liệu so sánh năm trước đều đã được trình bày chính xác.
黎云英:第五,要检查以前年度数据有没有追溯调整。
Lí Yún Yīng: Dì-wǔ, yào jiǎnchá yǐqián niándù shùjù yǒu méiyǒu zhuīsù tiáozhěng.
Lê Vân Anh: Thứ năm, phải kiểm tra xem số liệu các năm trước có được điều chỉnh hồi tố hay không.
丁垂杨:第六,要检查报表的列报方式有没有变化。
Dīng Chuíyáng: Dì-liù, yào jiǎnchá bàobiǎo de lièbào fāngshì yǒu méiyǒu biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Thứ sáu, phải kiểm tra xem cách trình bày báo cáo có thay đổi hay không.
芳玲:第七,还要找到所有重分类项目,了解它们对不同财务指标的影响。
Fāng Líng: Dì-qī, hái yào zhǎodào suǒyǒu chóngfēnlèi xiàngmù, liǎojiě tāmen duì bùtóng cáiwù zhǐbiāo de yǐngxiǎng.
Phương Linh: Thứ bảy, còn phải tìm ra tất cả các khoản mục được phân loại lại và hiểu ảnh hưởng của chúng đến các chỉ tiêu tài chính khác nhau.
阮明武:总结得很好。检查完整性不是简单地看文件有没有,而是要确认报表、附注、审计报告、比较数据和调整信息能不能形成一个完整的信息体系。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Jiǎnchá wánzhěngxìng bú shì jiǎndān de kàn wénjiàn yǒu méiyǒu, érshì yào quèrèn bàobiǎo, fùzhù, shěnjì bàogào, bǐjiào shùjù hé tiáozhěng xìnxī néng bu néng xíngchéng yí ge wánzhěng de xìnxī tǐxì.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Kiểm tra tính đầy đủ không đơn giản chỉ là xem tài liệu có hay không, mà phải xác nhận các báo cáo, thuyết minh, báo cáo kiểm toán, số liệu so sánh và thông tin điều chỉnh có tạo thành một hệ thống thông tin hoàn chỉnh hay không.
阮明武:如果少了一张主表、少了一项重要附注,或者没有说明以前年度数据为什么被调整,我们后面的财务分析都可能出现偏差。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shǎo le yì zhāng zhǔbiǎo, shǎo le yí xiàng zhòngyào fùzhù, huòzhě méiyǒu shuōmíng yǐqián niándù shùjù wèishénme bèi tiáozhěng, wǒmen hòumiàn de cáiwù fēnxī dōu kěnéng chūxiàn piānchā.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thiếu một báo cáo chính, thiếu một thuyết minh quan trọng hoặc không giải thích vì sao số liệu năm trước bị điều chỉnh thì toàn bộ phần phân tích tài chính phía sau của chúng ta đều có thể bị sai lệch.
丁垂杨:所以在开始计算财务比率以前,我们必须先把整套资料检查完整。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ zài kāishǐ jìsuàn cáiwù bǐlǜ yǐqián, wǒmen bìxū xiān bǎ zhěng tào zīliào jiǎnchá wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy trước khi bắt đầu tính các tỷ số tài chính, chúng ta bắt buộc phải kiểm tra đầy đủ toàn bộ bộ tài liệu.
阮明武:对。只有数据完整、口径一致、比较基础一致,后面的分析才真正有意义。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhǐyǒu shùjù wánzhěng, kǒujìng yízhì, bǐjiào jīchǔ yízhì, hòumiàn de fēnxī cái zhēnzhèng yǒu yìyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ khi dữ liệu đầy đủ, cơ sở ghi nhận thống nhất và nền tảng so sánh nhất quán thì phần phân tích phía sau mới thực sự có ý nghĩa.
III. Đọc Báo cáo kiểm toán trước khi đọc số liệu chi tiết
三、详细分析财务数据以前先阅读审计报告
36. Xác định đơn vị kiểm toán
阮明武:在分析资产、负债、收入和利润以前,我们先仔细阅读独立审计报告。首先,负责本年度审计的是哪一家会计师事务所?
Ruǎn Míngwǔ: Zài fēnxī zīchǎn, fùzhài, shōurù hé lìrùn yǐqián, wǒmen xiān zǐxì yuèdú dúlì shěnjì bàogào. Shǒuxiān, fùzé běn niándù shěnjì de shì nǎ yì jiā kuàijìshī shìwùsuǒ?
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi phân tích tài sản, nợ phải trả, doanh thu và lợi nhuận, chúng ta đọc kỹ Báo cáo kiểm toán độc lập trước. Trước tiên, đơn vị nào phụ trách kiểm toán năm nay?
丁垂杨:明武哥,本年度的审计机构是东方会计师事务所。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù de shěnjì jīgòu shì Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, đơn vị kiểm toán năm nay là Công ty Kiểm toán Đông Phương.
阮明武:审计对象是母公司单独财务报表,还是集团合并财务报表?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì duìxiàng shì mǔgōngsī dāndú cáiwù bàobiǎo, háishì jítuán hébìng cáiwù bàobiǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Đối tượng kiểm toán là báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ hay báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn?
丁垂杨:我们现在看的这份审计报告对应的是集团二零二五年度合并财务报表。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xiànzài kàn de zhè fèn shěnjì bàogào duìyìng de shì jítuán èr líng èr wǔ niándù hébìng cáiwù bàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Báo cáo kiểm toán mà chúng ta đang xem áp dụng cho báo cáo tài chính hợp nhất năm 2025 của tập đoàn.
37. Xác định ngày phát hành báo cáo kiểm toán
阮明武:审计报告是哪一天签发的?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì bàogào shì nǎ yì tiān qiānfā de?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo kiểm toán được phát hành vào ngày nào?
黎云英:审计报告日期是二零二六年三月二十五日。
Lí Yún Yīng: Shěnjì bàogào rìqī shì èr líng èr liù nián sān yuè èrshíwǔ rì.
Lê Vân Anh: Ngày phát hành Báo cáo kiểm toán là 25 tháng 3 năm 2026.
阮明武:财务报告的截止日是二零二五年十二月三十一日,也就是说审计报告是在将近三个月以后签发的。
Ruǎn Míngwǔ: Cáiwù bàogào de jiézhǐ rì shì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì, yě jiù shì shuō shěnjì bàogào shì zài jiāngjìn sān ge yuè yǐhòu qiānfā de.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày kết thúc kỳ báo cáo là 31 tháng 12 năm 2025, tức là Báo cáo kiểm toán được phát hành gần ba tháng sau đó.
水仙:所以从十二月三十一日到三月二十五日之间发生的重要事项,也要检查是不是属于资产负债表日后事项。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ cóng shí’èr yuè sānshíyī rì dào sān yuè èrshíwǔ rì zhījiān fāshēng de zhòngyào shìxiàng, yě yào jiǎnchá shì bú shì shǔyú zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng.
Thủy Tiên: Vì vậy, những sự kiện quan trọng xảy ra từ ngày 31 tháng 12 đến ngày 25 tháng 3 cũng phải được kiểm tra xem có thuộc sự kiện phát sinh sau ngày lập Bảng cân đối kế toán hay không.
38. Xác định loại ý kiến kiểm toán
阮明武:拿到审计报告以后,最先要找的不是公司赚了多少钱,而是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Ná dào shěnjì bàogào yǐhòu, zuì xiān yào zhǎo de bú shì gōngsī zhuàn le duōshao qián, érshì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận Báo cáo kiểm toán, điều đầu tiên cần tìm không phải công ty kiếm được bao nhiêu tiền mà là gì?
芳玲:先看审计意见的类型。
Fāng Líng: Xiān kàn shěnjì yìjiàn de lèixíng.
Phương Linh: Trước tiên phải xem loại ý kiến kiểm toán.
阮明武:常见的审计意见主要有哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Chángjiàn de shěnjì yìjiàn zhǔyào yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Các loại ý kiến kiểm toán thường gặp chủ yếu gồm những loại nào?
芳玲:包括无保留意见、保留意见、否定意见和无法表示意见。
Fāng Líng: Bāokuò wú bǎoliú yìjiàn, bǎoliú yìjiàn, fǒudìng yìjiàn hé wúfǎ biǎoshì yìjiàn.
Phương Linh: Bao gồm ý kiến chấp nhận toàn phần, ý kiến ngoại trừ, ý kiến trái ngược và từ chối đưa ra ý kiến.
39. Xác định ý kiến chấp nhận toàn phần
阮明武:我们这份二零二五年度报告属于哪一种?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zhè fèn èr líng èr wǔ niándù bàogào shǔyú nǎ yì zhǒng?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo năm 2025 của chúng ta thuộc loại nào?
丁垂杨:是无保留意见。
Dīng Chuíyáng: Shì wú bǎoliú yìjiàn.
Đinh Thùy Dương: Là ý kiến chấp nhận toàn phần.
阮明武:无保留意见可以简单理解成什么?
Ruǎn Míngwǔ: Wú bǎoliú yìjiàn kěyǐ jiǎndān lǐjiě chéng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Có thể hiểu một cách đơn giản ý kiến chấp nhận toàn phần là gì?
丁垂杨:可以理解为审计师认为财务报表在重大方面按照适用的财务报告编制基础进行了公允列报。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ lǐjiě wéi shěnjìshī rènwéi cáiwù bàobiǎo zài zhòngdà fāngmiàn ànzhào shìyòng de cáiwù bàogào biānzhì jīchǔ jìnxíng le gōngyǔn lièbào.
Đinh Thùy Dương: Có thể hiểu là kiểm toán viên cho rằng báo cáo tài chính đã được trình bày hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu theo cơ sở lập báo cáo tài chính áp dụng.
阮明武:但是无保留意见是不是代表公司完全没有问题?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì wú bǎoliú yìjiàn shì bú shì dàibiǎo gōngsī wánquán méiyǒu wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng ý kiến chấp nhận toàn phần có phải đồng nghĩa với việc công ty hoàn toàn không có vấn đề gì không?
黎云英:不是。它不代表企业没有经营风险,也不代表财务报表里的每一个数字都绝对没有错误。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Tā bù dàibiǎo qǐyè méiyǒu jīngyíng fēngxiǎn, yě bù dàibiǎo cáiwù bàobiǎo lǐ de měi yí ge shùzì dōu juéduì méiyǒu cuòwù.
Lê Vân Anh: Không. Nó không có nghĩa doanh nghiệp không có rủi ro kinh doanh, cũng không có nghĩa mọi con số trong báo cáo tài chính đều tuyệt đối không có sai sót.
40. Xác định ý kiến ngoại trừ nếu có
阮明武:这份报告有没有保留意见?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè fèn bàogào yǒu méiyǒu bǎoliú yìjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo này có ý kiến ngoại trừ không?
水仙:没有。二零二五年度审计报告不是保留意见。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu. Èr líng èr wǔ niándù shěnjì bàogào bú shì bǎoliú yìjiàn.
Thủy Tiên: Không. Báo cáo kiểm toán năm 2025 không phải là ý kiến ngoại trừ.
阮明武:如果以后看到保留意见,我们应该重点找什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu kàndào bǎoliú yìjiàn, wǒmen yīnggāi zhòngdiǎn zhǎo shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này gặp ý kiến ngoại trừ, chúng ta phải tập trung tìm điều gì?
水仙:要找到形成保留意见的具体事项、涉及的科目、金额以及对财务报表的影响范围。
Shuǐ Xiān: Yào zhǎodào xíngchéng bǎoliú yìjiàn de jùtǐ shìxiàng, shèjí de kēmù, jīn’é yǐjí duì cáiwù bàobiǎo de yǐngxiǎng fànwéi.
Thủy Tiên: Phải tìm ra vấn đề cụ thể làm phát sinh ý kiến ngoại trừ, khoản mục liên quan, số tiền và phạm vi ảnh hưởng đối với báo cáo tài chính.
阮明武:比如,如果一笔两千万元的存货无法取得充分审计证据,就要看它对总资产和利润是不是重大。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú, rúguǒ yì bǐ liǎngqiān wàn yuán de cúnhuò wúfǎ qǔdé chōngfèn shěnjì zhèngjù, jiù yào kàn tā duì zǒng zīchǎn hé lìrùn shì bú shì zhòngdà.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ, nếu không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán đối với 20 triệu tệ hàng tồn kho thì phải xem khoản này có trọng yếu đối với tổng tài sản và lợi nhuận hay không.
41. Xác định ý kiến trái ngược nếu có
阮明武:本年度有没有否定意见?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yǒu méiyǒu fǒudìng yìjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có ý kiến trái ngược không?
芳玲:没有。
Fāng Líng: Méiyǒu.
Phương Linh: Không ạ.
阮明武:什么情况下可能出现否定意见?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme qíngkuàng xià kěnéng chūxiàn fǒudìng yìjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp nào có thể xuất hiện ý kiến trái ngược?
芳玲:如果财务报表存在重大而且广泛的错报,审计师认为整套财务报表不能公允反映企业情况,就可能出具否定意见。
Fāng Líng: Rúguǒ cáiwù bàobiǎo cúnzài zhòngdà érqiě guǎngfàn de cuòbào, shěnjìshī rènwéi zhěng tào cáiwù bàobiǎo bù néng gōngyǔn fǎnyìng qǐyè qíngkuàng, jiù kěnéng chūjù fǒudìng yìjiàn.
Phương Linh: Nếu báo cáo tài chính tồn tại sai sót trọng yếu và lan tỏa, khiến kiểm toán viên cho rằng toàn bộ báo cáo không thể phản ánh hợp lý tình hình doanh nghiệp thì có thể phát hành ý kiến trái ngược.
42. Xác định từ chối đưa ra ý kiến nếu có
阮明武:那无法表示意见是什么意思?
Ruǎn Míngwǔ: Nà wúfǎ biǎoshì yìjiàn shì shénme yìsi?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy từ chối đưa ra ý kiến nghĩa là gì?
黎云英:通常是因为审计师无法取得足够、适当的审计证据,而且可能影响的范围非常广,所以不能对整套财务报表形成审计意见。
Lí Yún Yīng: Tōngcháng shì yīnwèi shěnjìshī wúfǎ qǔdé zúgòu, shìdàng de shěnjì zhèngjù, érqiě kěnéng yǐngxiǎng de fànwéi fēicháng guǎng, suǒyǐ bù néng duì zhěng tào cáiwù bàobiǎo xíngchéng shěnjì yìjiàn.
Lê Vân Anh: Thông thường là do kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp và phạm vi ảnh hưởng có thể rất rộng, nên không thể hình thành ý kiến đối với toàn bộ báo cáo tài chính.
阮明武:我们这份二零二五年度报告有没有这种情况?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zhè fèn èr líng èr wǔ niándù bàogào yǒu méiyǒu zhè zhǒng qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo năm 2025 của chúng ta có tình trạng này không?
黎云英:没有,审计师已经明确出具了无保留意见。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu, shěnjìshī yǐjīng míngquè chūjù le wú bǎoliú yìjiàn.
Lê Vân Anh: Không, kiểm toán viên đã phát hành rõ ràng ý kiến chấp nhận toàn phần.
43. Đọc cơ sở của ý kiến kiểm toán
阮明武:确认意见类型以后,下一段应该读什么?
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn yìjiàn lèixíng yǐhòu, xià yí duàn yīnggāi dú shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định loại ý kiến, đoạn tiếp theo chúng ta phải đọc gì?
丁垂杨:要读“形成审计意见的基础”。
Dīng Chuíyáng: Yào dú “xíngchéng shěnjì yìjiàn de jīchǔ”.
Đinh Thùy Dương: Phải đọc phần “Cơ sở của ý kiến kiểm toán”.
阮明武:这部分告诉我们什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bùfen gàosu wǒmen shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Phần này cho chúng ta biết điều gì?
丁垂杨:审计师说明他们按照适用的审计准则执行了审计,并且认为已经取得足够、适当的审计证据,能够作为发表审计意见的基础。
Dīng Chuíyáng: Shěnjìshī shuōmíng tāmen ànzhào shìyòng de shěnjì zhǔnzé zhíxíng le shěnjì, bìngqiě rènwéi yǐjīng qǔdé zúgòu, shìdàng de shěnjì zhèngjù, nénggòu zuòwéi fābiǎo shěnjì yìjiàn de jīchǔ.
Đinh Thùy Dương: Kiểm toán viên cho biết họ đã thực hiện kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán áp dụng và cho rằng đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở đưa ra ý kiến.
水仙:报告还说明审计师与公司保持独立,并履行了相关职业道德责任。
Shuǐ Xiān: Bàogào hái shuōmíng shěnjìshī yǔ gōngsī bǎochí dúlì, bìng lǚxíng le xiāngguān zhíyè dàodé zérèn.
Thủy Tiên: Báo cáo còn cho biết kiểm toán viên duy trì tính độc lập với công ty và đã thực hiện các trách nhiệm đạo đức nghề nghiệp liên quan.
44. Đọc các vấn đề kiểm toán trọng yếu
阮明武:现在看关键审计事项。本年度一共有几个?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn guānjiàn shěnjì shìxiàng. Běn niándù yígòng yǒu jǐ ge?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem các vấn đề kiểm toán trọng yếu. Năm nay tổng cộng có bao nhiêu vấn đề?
芳玲:一共有三个关键审计事项。
Fāng Líng: Yígòng yǒu sān ge guānjiàn shěnjì shìxiàng.
Phương Linh: Tổng cộng có ba vấn đề kiểm toán trọng yếu.
阮明武:第一个是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-yī ge shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ nhất là gì?
芳玲:第一个是应收账款减值。期末应收账款账面余额是两亿一千万元,坏账准备是一千八百万元。
Fāng Líng: Dì-yī ge shì yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí. Qīmò yīngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn yú’é shì liǎng yì yìqiān wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi shì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Vấn đề thứ nhất là suy giảm giá trị các khoản phải thu. Số dư khoản phải thu cuối kỳ là 210 triệu tệ, dự phòng nợ xấu là 18 triệu tệ.
阮明武:为什么这是关键审计事项?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme zhè shì guānjiàn shěnjì shìxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao đây là vấn đề kiểm toán trọng yếu?
芳玲:因为管理层需要判断客户的还款能力、逾期时间和预计可以收回的金额。
Fāng Líng: Yīnwèi guǎnlǐcéng xūyào pànduàn kèhù de huánkuǎn nénglì, yúqī shíjiān hé yùjì kěyǐ shōuhuí de jīn’é.
Phương Linh: Vì Ban Giám đốc phải đánh giá khả năng thanh toán của khách hàng, thời gian quá hạn và số tiền dự kiến có thể thu hồi.
阮明武:第二个呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr ge ne?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ hai thì sao?
水仙:第二个是存货跌价风险。期末存货账面价值是两亿六千万元,其中销售缓慢的产品大约有两千八百万元。
Shuǐ Xiān: Dì-èr ge shì cúnhuò diējià fēngxiǎn. Qīmò cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí shì liǎng yì liùqiān wàn yuán, qízhōng xiāoshòu huǎnmàn de chǎnpǐn dàyuē yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Vấn đề thứ hai là rủi ro giảm giá hàng tồn kho. Giá trị ghi sổ hàng tồn kho cuối kỳ là 260 triệu tệ, trong đó sản phẩm bán chậm khoảng 28 triệu tệ.
阮明武:第三个关键审计事项是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sān ge guānjiàn shěnjì shìxiàng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề kiểm toán trọng yếu thứ ba là gì?
黎云英:第三个是收购越星物流有限公司以后形成的企业合并会计处理。
Lí Yún Yīng: Dì-sān ge shì shōugòu Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī yǐhòu xíngchéng de qǐyè hébìng kuàijì chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Vấn đề thứ ba là xử lý kế toán đối với giao dịch hợp nhất kinh doanh sau khi mua Công ty TNHH Logistics Việt Tinh.
黎云英:集团在七月一日取得该公司百分之八十的股权,这项收购涉及资产评估、负债确认和合并范围判断。
Lí Yún Yīng: Jítuán zài qī yuè yī rì qǔdé gāi gōngsī bǎifēnzhī bāshí de gǔquán, zhè xiàng shōugòu shèjí zīchǎn pínggū, fùzhài quèrèn hé hébìng fànwéi pànduàn.
Lê Vân Anh: Ngày 1 tháng 7, tập đoàn mua 80% vốn của công ty này; giao dịch mua lại liên quan đến định giá tài sản, ghi nhận nợ phải trả và xác định phạm vi hợp nhất.
45. Đọc đoạn nhấn mạnh
阮明武:除了关键审计事项以外,报告有没有强调事项段?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle guānjiàn shěnjì shìxiàng yǐwài, bàogào yǒu méiyǒu qiángdiào shìxiàng duàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài các vấn đề kiểm toán trọng yếu ra, báo cáo có đoạn nhấn mạnh không?
丁垂杨:有。审计师特别提醒报表使用者关注一项未决诉讼。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Shěnjìshī tèbié tíxǐng bàobiǎo shǐyòngzhě guānzhù yí xiàng wèijué sùsòng.
Đinh Thùy Dương: Có. Kiểm toán viên đặc biệt lưu ý người sử dụng báo cáo về một vụ kiện chưa được giải quyết.
阮明武:涉及金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shèjí jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị liên quan là bao nhiêu?
丁垂杨:诉讼金额是三千六百万元。公司已经在财务报表附注中进行了详细披露。
Dīng Chuíyáng: Sùsòng jīn’é shì sānqiān liùbǎi wàn yuán. Gōngsī yǐjīng zài cáiwù bàobiǎo fùzhù zhōng jìnxíng le xiángxì pīlù.
Đinh Thùy Dương: Giá trị vụ kiện là 36 triệu tệ. Công ty đã thuyết minh chi tiết trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
阮明武:有强调事项段是不是就代表审计意见被修改了?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu qiángdiào shìxiàng duàn shì bú shì jiù dàibiǎo shěnjì yìjiàn bèi xiūgǎi le?
Nguyễn Minh Vũ: Có đoạn nhấn mạnh có đồng nghĩa với việc ý kiến kiểm toán bị sửa đổi không?
丁垂杨:不是。本年度仍然是无保留意见。强调事项只是提醒使用者特别关注已经在财务报表中正确披露的重要事项。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Běn niándù réngrán shì wú bǎoliú yìjiàn. Qiángdiào shìxiàng zhǐshì tíxǐng shǐyòngzhě tèbié guānzhù yǐjīng zài cáiwù bàobiǎo zhōng zhèngquè pīlù de zhòngyào shìxiàng.
Đinh Thùy Dương: Không. Năm nay vẫn là ý kiến chấp nhận toàn phần. Đoạn nhấn mạnh chỉ nhắc người sử dụng đặc biệt chú ý đến một vấn đề quan trọng đã được trình bày phù hợp trong báo cáo tài chính.
46. Đọc vấn đề hoạt động liên tục
阮明武:接下来检查持续经营问题。审计报告有没有说明企业存在重大持续经营不确定性?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jiǎnchá chíxù jīngyíng wèntí. Shěnjì bàogào yǒu méiyǒu shuōmíng qǐyè cúnzài zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo kiểm tra vấn đề hoạt động liên tục. Báo cáo kiểm toán có cho biết doanh nghiệp tồn tại yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan đến hoạt động liên tục không?
水仙:没有单独列出“与持续经营相关的重大不确定性”段落。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu dāndú liè chū “yǔ chíxù jīngyíng xiāngguān de zhòngdà bù quèdìngxìng” duànluò.
Thủy Tiên: Không có đoạn riêng về “yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan đến hoạt động liên tục”.
阮明武:但是我们还应该看哪些数字来判断流动性?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì wǒmen hái yīnggāi kàn nǎxiē shùzì lái pànduàn liúdòngxìng?
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên chúng ta vẫn nên xem những con số nào để đánh giá khả năng thanh khoản?
水仙:年末流动资产是六亿二千万元,流动负债是四亿八千万元。
Shuǐ Xiān: Niánmò liúdòng zīchǎn shì liù yì èrqiān wàn yuán, liúdòng fùzhài shì sì yì bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Cuối năm tài sản ngắn hạn là 620 triệu tệ, nợ ngắn hạn là 480 triệu tệ.
黎云英:经营活动现金流量净额还是正八千一百万元,公司另外还有一亿两千万元尚未使用的银行授信额度。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é háishì zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, gōngsī lìngwài hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán shàngwèi shǐyòng de yínháng shòuxìn édù.
Lê Vân Anh: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh vẫn dương 81 triệu tệ, ngoài ra công ty còn có hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng là 120 triệu tệ.
阮明武:所以目前审计师没有认为存在需要单独披露的重大持续经营不确定性,但是我们仍然要继续关注现金流和到期债务。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián shěnjìshī méiyǒu rènwéi cúnzài xūyào dāndú pīlù de zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng, dànshì wǒmen réngrán yào jìxù guānzhù xiànjīnliú hé dàoqī zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện tại kiểm toán viên không cho rằng tồn tại yếu tố không chắc chắn trọng yếu về hoạt động liên tục cần trình bày riêng, nhưng chúng ta vẫn phải tiếp tục theo dõi dòng tiền và các khoản nợ đến hạn.
47. Kiểm tra các giới hạn phạm vi kiểm toán
阮明武:审计过程中有没有范围受到限制的情况?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì guòchéng zhōng yǒu méiyǒu fànwéi shòudào xiànzhì de qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong quá trình kiểm toán có tình trạng phạm vi kiểm toán bị giới hạn không?
芳玲:从报告来看,没有重大审计范围限制。
Fāng Líng: Cóng bàogào lái kàn, méiyǒu zhòngdà shěnjì fànwéi xiànzhì.
Phương Linh: Xét theo báo cáo thì không có giới hạn trọng yếu về phạm vi kiểm toán.
阮明武:海外子公司的存货怎么检查?审计师有没有去现场?
Ruǎn Míngwǔ: Hǎiwài zǐgōngsī de cúnhuò zěnme jiǎnchá? Shěnjìshī yǒu méiyǒu qù xiànchǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho của công ty con ở nước ngoài được kiểm tra như thế nào? Kiểm toán viên có đến hiện trường không?
芳玲:当地组成部分审计师参加了年末存货盘点,集团审计师又检查了组成部分审计师的工作底稿和重要审计结果。
Fāng Líng: Dāngdì zǔchéng bùfen shěnjìshī cānjiā le niánmò cúnhuò pándiǎn, jítuán shěnjìshī yòu jiǎnchá le zǔchéng bùfen shěnjìshī de gōngzuò dǐgǎo hé zhòngyào shěnjì jiéguǒ.
Phương Linh: Kiểm toán viên bộ phận tại địa phương đã tham gia kiểm kê hàng tồn kho cuối năm, sau đó kiểm toán viên tập đoàn kiểm tra hồ sơ làm việc và các kết quả kiểm toán quan trọng của kiểm toán viên bộ phận.
阮明武:也就是说,虽然集团审计师没有亲自检查所有仓库,但是已经通过集团审计程序取得相关证据。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, suīrán jítuán shěnjìshī méiyǒu qīnzì jiǎnchá suǒyǒu cāngkù, dànshì yǐjīng tōngguò jítuán shěnjì chéngxù qǔdé xiāngguān zhèngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mặc dù kiểm toán viên tập đoàn không trực tiếp kiểm tra tất cả các kho, nhưng đã thu thập bằng chứng liên quan thông qua các thủ tục kiểm toán tập đoàn.
48. Kiểm tra các vấn đề chưa được kiểm toán đầy đủ
阮明武:有没有财务报表里的重要项目没有得到充分审计?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu cáiwù bàobiǎo lǐ de zhòngyào xiàngmù méiyǒu dédào chōngfèn shěnjì?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản mục trọng yếu nào trong báo cáo tài chính chưa được kiểm toán đầy đủ không?
黎云英:根据无保留意见和审计意见基础,审计师认为已经取得足够、适当的审计证据,没有披露重大项目无法充分审计的情况。
Lí Yún Yīng: Gēnjù wú bǎoliú yìjiàn hé shěnjì yìjiàn jīchǔ, shěnjìshī rènwéi yǐjīng qǔdé zúgòu, shìdàng de shěnjì zhèngjù, méiyǒu pīlù zhòngdà xiàngmù wúfǎ chōngfèn shěnjì de qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Căn cứ vào ý kiến chấp nhận toàn phần và cơ sở của ý kiến kiểm toán, kiểm toán viên cho rằng đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp và không nêu trường hợp khoản mục trọng yếu nào không thể được kiểm toán đầy đủ.
阮明武:那是不是年度报告里的所有内容都经过审计?
Ruǎn Míngwǔ: Nà shì bú shì niándù bàogào lǐ de suǒyǒu nèiróng dōu jīngguò shěnjì?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có phải mọi nội dung trong Báo cáo thường niên đều đã được kiểm toán không?
黎云英:不是。比如未来三年的销售目标、市场预测和部分非财务信息,不属于财务报表审计意见直接覆盖的范围。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Bǐrú wèilái sān nián de xiāoshòu mùbiāo, shìchǎng yùcè hé bùfen fēi cáiwù xìnxī, bù shǔyú cáiwù bàobiǎo shěnjì yìjiàn zhíjiē fùgài de fànwéi.
Lê Vân Anh: Không. Ví dụ mục tiêu bán hàng ba năm tới, dự báo thị trường và một số thông tin phi tài chính không thuộc phạm vi được ý kiến kiểm toán báo cáo tài chính trực tiếp bao phủ.
49. Xác định các khoản mục có rủi ro sai sót trọng yếu
阮明武:现在根据审计报告和附注,找出几个重大错报风险比较高的项目。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài gēnjù shěnjì bàogào hé fùzhù, zhǎochū jǐ ge zhòngdà cuòbào fēngxiǎn bǐjiào gāo de xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ căn cứ vào Báo cáo kiểm toán và thuyết minh, hãy tìm ra một số khoản mục có rủi ro sai sót trọng yếu tương đối cao.
丁垂杨:第一个是收入确认。全年营业收入十二亿六千万元,其中十二月最后十天确认的销售收入是九千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī ge shì shōurù quèrèn. Quánnián yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, qízhōng shí’èr yuè zuìhòu shí tiān quèrèn de xiāoshòu shōurù shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất là ghi nhận doanh thu. Doanh thu cả năm là 1,26 tỷ tệ, trong đó doanh thu bán hàng được ghi nhận trong 10 ngày cuối tháng 12 là 96 triệu tệ.
阮明武:为什么年底收入特别值得检查?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme niándǐ shōurù tèbié zhíde jiǎnchá?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao doanh thu cuối năm đặc biệt cần được kiểm tra?
丁垂杨:因为要确认货物是不是真的已经交付、控制权是不是已经转移,还要防止把下一年度的收入提前确认。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi yào quèrèn huòwù shì bú shì zhēnde yǐjīng jiāofù, kòngzhìquán shì bú shì yǐjīng zhuǎnyí, hái yào fángzhǐ bǎ xià yí niándù de shōurù tíqián quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Vì phải xác nhận hàng hóa đã thực sự được giao hay chưa, quyền kiểm soát đã chuyển giao hay chưa, đồng thời phải ngăn ngừa việc ghi nhận trước doanh thu của năm sau.
水仙:第二个是应收账款。余额两亿一千万元,其中超过九十天的应收账款是两千七百万元。
Shuǐ Xiān: Dì-èr ge shì yīngshōu zhàngkuǎn. Yú’é liǎng yì yìqiān wàn yuán, qízhōng chāoguò jiǔshí tiān de yīngshōu zhàngkuǎn shì liǎngqiān qībǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ hai là các khoản phải thu. Số dư là 210 triệu tệ, trong đó các khoản phải thu quá 90 ngày là 27 triệu tệ.
芳玲:第三个是存货。存货账面价值两亿六千万元,其中有两千八百万元属于销售缓慢产品。
Fāng Líng: Dì-sān ge shì cúnhuò. Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí liǎng yì liùqiān wàn yuán, qízhōng yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán shǔyú xiāoshòu huǎnmàn chǎnpǐn.
Phương Linh: Thứ ba là hàng tồn kho. Giá trị ghi sổ là 260 triệu tệ, trong đó 28 triệu tệ là sản phẩm bán chậm.
黎云英:第四个是企业合并,因为七月一日集团刚刚收购了一家新子公司。
Lí Yún Yīng: Dì-sì ge shì qǐyè hébìng, yīnwèi qī yuè yī rì jítuán gānggāng shōugòu le yì jiā xīn zǐgōngsī.
Lê Vân Anh: Thứ tư là hợp nhất kinh doanh, vì ngày 1 tháng 7 tập đoàn vừa mua một công ty con mới.
50. Xác định những vấn đề kiểm toán viên đặc biệt lưu ý
阮明武:综合审计报告来看,审计师特别提醒我们关注哪些问题?
Ruǎn Míngwǔ: Zōnghé shěnjì bàogào lái kàn, shěnjìshī tèbié tíxǐng wǒmen guānzhù nǎxiē wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Xét tổng thể Báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên đặc biệt lưu ý chúng ta những vấn đề nào?
芳玲:第一,应收账款的可收回性。
Fāng Líng: Dì-yī, yīngshōu zhàngkuǎn de kě shōuhuí xìng.
Phương Linh: Thứ nhất, khả năng thu hồi các khoản phải thu.
水仙:第二,存货是否需要进一步计提跌价准备。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, cúnhuò shìfǒu xūyào jìnyíbù jìtí diējià zhǔnbèi.
Thủy Tiên: Thứ hai, hàng tồn kho có cần tiếp tục trích lập dự phòng giảm giá hay không.
黎云英:第三,新收购子公司的资产、负债以及合并处理是否合理。
Lí Yún Yīng: Dì-sān, xīn shōugòu zǐgōngsī de zīchǎn, fùzhài yǐjí hébìng chǔlǐ shìfǒu hélǐ.
Lê Vân Anh: Thứ ba, tài sản, nợ phải trả và cách xử lý hợp nhất của công ty con mới mua có hợp lý hay không.
丁垂杨:第四,金额为三千六百万元的未决诉讼。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, jīn’é wéi sānqiān liùbǎi wàn yuán de wèijué sùsòng.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, vụ kiện chưa được giải quyết có giá trị 36 triệu tệ.
阮明武:以后我们读详细数字时,就要带着这几个问题去看,而不是平均地看每一个科目。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu wǒmen dú xiángxì shùzì shí, jiù yào dàizhe zhè jǐ ge wèntí qù kàn, ér bú shì píngjūn de kàn měi yí ge kēmù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này khi đọc số liệu chi tiết, chúng ta phải mang theo những vấn đề này để phân tích, chứ không xem mọi khoản mục với mức độ chú ý giống hệt nhau.
51. So sánh ý kiến kiểm toán qua nhiều năm
阮明武:现在把最近三年的审计意见放在一起比较。二零二三年是什么意见?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zuìjìn sān nián de shěnjì yìjiàn fàng zài yìqǐ bǐjiào. Èr líng èr sān nián shì shénme yìjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt ý kiến kiểm toán ba năm gần nhất cạnh nhau để so sánh. Năm 2023 là ý kiến gì?
水仙:二零二三年是无保留意见。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sān nián shì wú bǎoliú yìjiàn.
Thủy Tiên: Năm 2023 là ý kiến chấp nhận toàn phần.
阮明武:二零二四年呢?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr sì nián ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn năm 2024?
水仙:二零二四年也是无保留意见。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián yě shì wú bǎoliú yìjiàn.
Thủy Tiên: Năm 2024 cũng là ý kiến chấp nhận toàn phần.
阮明武:二零二五年仍然是无保留意见,但是今年增加了未决诉讼的强调事项,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr wǔ nián réngrán shì wú bǎoliú yìjiàn, dànshì jīnnián zēngjiā le wèijué sùsòng de qiángdiào shìxiàng, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Năm 2025 vẫn là ý kiến chấp nhận toàn phần, nhưng năm nay xuất hiện thêm đoạn nhấn mạnh về vụ kiện chưa giải quyết, đúng không?
水仙:对。所以虽然三年都是无保留意见,但是二零二五年的风险信息和前两年并不完全一样。
Shuǐ Xiān: Duì. Suǒyǐ suīrán sān nián dōu shì wú bǎoliú yìjiàn, dànshì èr líng èr wǔ nián de fēngxiǎn xìnxī hé qián liǎng nián bìng bù wánquán yíyàng.
Thủy Tiên: Đúng vậy. Vì thế mặc dù cả ba năm đều là ý kiến chấp nhận toàn phần, nhưng thông tin rủi ro của năm 2025 không hoàn toàn giống hai năm trước.
阮明武:这就是为什么不能只看“无保留意见”这几个字,还要看后面的关键审计事项和强调事项。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wèishénme bù néng zhǐ kàn “wú bǎoliú yìjiàn” zhè jǐ ge zì, hái yào kàn hòumiàn de guānjiàn shěnjì shìxiàng hé qiángdiào shìxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do không thể chỉ nhìn mấy chữ “ý kiến chấp nhận toàn phần”, mà còn phải đọc các vấn đề kiểm toán trọng yếu và các vấn đề được nhấn mạnh phía sau.
52. Kiểm tra doanh nghiệp có thay đổi đơn vị kiểm toán hay không
阮明武:最后一个问题,公司今年有没有更换会计师事务所?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yí ge wèntí, gōngsī jīnnián yǒu méiyǒu gēnghuàn kuàijìshī shìwùsuǒ?
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi cuối cùng, năm nay công ty có thay đổi đơn vị kiểm toán không?
黎云英:有。二零二四年度的审计机构是安华会计师事务所,二零二五年度换成了东方会计师事务所。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Èr líng èr sì niándù de shěnjì jīgòu shì Ānhuá Kuàijìshī Shìwùsuǒ, èr líng èr wǔ niándù huàn chéng le Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ.
Lê Vân Anh: Có. Đơn vị kiểm toán năm 2024 là Công ty Kiểm toán An Hoa, sang năm 2025 đã chuyển sang Công ty Kiểm toán Đông Phương.
阮明武:为什么更换?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme gēnghuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao thay đổi?
黎云英:董事会报告说明,原审计合同到期以后,公司重新进行了审计服务招标,最后选择了东方会计师事务所。
Lí Yún Yīng: Dǒngshìhuì bàogào shuōmíng, yuán shěnjì hétóng dàoqī yǐhòu, gōngsī chóngxīn jìnxíng le shěnjì fúwù zhāobiāo, zuìhòu xuǎnzé le Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ.
Lê Vân Anh: Báo cáo của Hội đồng quản trị cho biết sau khi hợp đồng kiểm toán cũ hết hạn, công ty tổ chức đấu thầu lại dịch vụ kiểm toán và cuối cùng lựa chọn Công ty Kiểm toán Đông Phương.
阮明武:更换审计机构本身是不是一定代表有问题?
Ruǎn Míngwǔ: Gēnghuàn shěnjì jīgòu běnshēn shì bú shì yídìng dàibiǎo yǒu wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Việc thay đổi đơn vị kiểm toán tự nó có nhất thiết đồng nghĩa với việc có vấn đề không?
芳玲:不一定,但是我们需要了解更换原因,还要比较新旧审计机构的意见有没有明显变化。
Fāng Líng: Bù yídìng, dànshì wǒmen xūyào liǎojiě gēnghuàn yuányīn, hái yào bǐjiào xīn jiù shěnjì jīgòu de yìjiàn yǒu méiyǒu míngxiǎn biànhuà.
Phương Linh: Không nhất thiết, nhưng chúng ta cần tìm hiểu nguyên nhân thay đổi và còn phải so sánh xem ý kiến của đơn vị kiểm toán mới và cũ có thay đổi đáng kể hay không.
阮明武:很好。如果上一家审计机构提出了重大问题,而更换以后这些问题突然完全消失,我们就应该进一步了解原因。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Rúguǒ shàng yì jiā shěnjì jīgòu tíchū le zhòngdà wèntí, ér gēnghuàn yǐhòu zhèxiē wèntí tūrán wánquán xiāoshī, wǒmen jiù yīnggāi jìnyíbù liǎojiě yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nếu đơn vị kiểm toán trước từng nêu ra vấn đề trọng yếu mà sau khi thay kiểm toán thì những vấn đề đó đột nhiên biến mất hoàn toàn, chúng ta nên tiếp tục tìm hiểu nguyên nhân.
Tổng kết phần III qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。拿到一套已经审计的财务报告以后,第一步先确认审计机构和审计报告日期。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Ná dào yí tào yǐjīng shěnjì de cáiwù bàogào yǐhòu, dì-yī bù xiān quèrèn shěnjì jīgòu hé shěnjì bàogào rìqī.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Sau khi nhận một bộ báo cáo tài chính đã được kiểm toán, bước đầu tiên là xác định đơn vị kiểm toán và ngày phát hành Báo cáo kiểm toán.
黎云英:第二步马上确认审计意见到底是无保留意见、保留意见、否定意见还是无法表示意见。
Lí Yún Yīng: Dì-èr bù mǎshàng quèrèn shěnjì yìjiàn dàodǐ shì wú bǎoliú yìjiàn, bǎoliú yìjiàn, fǒudìng yìjiàn háishì wúfǎ biǎoshì yìjiàn.
Lê Vân Anh: Bước thứ hai là lập tức xác định ý kiến kiểm toán thuộc loại chấp nhận toàn phần, ngoại trừ, trái ngược hay từ chối đưa ra ý kiến.
水仙:第三步阅读形成审计意见的基础,确认审计师有没有取得足够、适当的审计证据。
Shuǐ Xiān: Dì-sān bù yuèdú xíngchéng shěnjì yìjiàn de jīchǔ, quèrèn shěnjìshī yǒu méiyǒu qǔdé zúgòu, shìdàng de shěnjì zhèngjù.
Thủy Tiên: Bước thứ ba là đọc cơ sở hình thành ý kiến kiểm toán để xác định kiểm toán viên có thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp hay không.
芳玲:第四步阅读关键审计事项,因为这些通常是本年度审计中最需要关注的领域。
Fāng Líng: Dì-sì bù yuèdú guānjiàn shěnjì shìxiàng, yīnwèi zhèxiē tōngcháng shì běn niándù shěnjì zhōng zuì xūyào guānzhù de lǐngyù.
Phương Linh: Bước thứ tư là đọc các vấn đề kiểm toán trọng yếu, vì đây thường là những lĩnh vực cần được chú ý nhiều nhất trong cuộc kiểm toán năm đó.
丁垂杨:第五步检查有没有强调事项、持续经营问题和审计范围限制。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ bù jiǎnchá yǒu méiyǒu qiángdiào shìxiàng, chíxù jīngyíng wèntí hé shěnjì fànwéi xiànzhì.
Đinh Thùy Dương: Bước thứ năm là kiểm tra xem có vấn đề được nhấn mạnh, vấn đề hoạt động liên tục và giới hạn phạm vi kiểm toán hay không.
黎云英:第六步找出重大错报风险比较高的科目,再去财务报表和附注中重点分析这些科目。
Lí Yún Yīng: Dì-liù bù zhǎochū zhòngdà cuòbào fēngxiǎn bǐjiào gāo de kēmù, zài qù cáiwù bàobiǎo hé fùzhù zhōng zhòngdiǎn fēnxī zhèxiē kēmù.
Lê Vân Anh: Bước thứ sáu là xác định các khoản mục có rủi ro sai sót trọng yếu cao, sau đó tập trung phân tích những khoản mục này trong báo cáo tài chính và thuyết minh.
水仙:第七步比较最近几年的审计意见,看风险信息有没有明显变化。
Shuǐ Xiān: Dì-qī bù bǐjiào zuìjìn jǐ nián de shěnjì yìjiàn, kàn fēngxiǎn xìnxī yǒu méiyǒu míngxiǎn biànhuà.
Thủy Tiên: Bước thứ bảy là so sánh ý kiến kiểm toán của vài năm gần nhất để xem thông tin rủi ro có thay đổi rõ rệt hay không.
芳玲:第八步检查企业有没有更换审计机构,如果更换了,就进一步了解更换原因。
Fāng Líng: Dì-bā bù jiǎnchá qǐyè yǒu méiyǒu gēnghuàn shěnjì jīgòu, rúguǒ gēnghuàn le, jiù jìnyíbù liǎojiě gēnghuàn yuányīn.
Phương Linh: Bước thứ tám là kiểm tra doanh nghiệp có thay đổi đơn vị kiểm toán hay không; nếu có thì tiếp tục tìm hiểu nguyên nhân thay đổi.
阮明武:总结得很好。为什么我一直要求你们“先读审计报告,再读财务数字”?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Wèishénme wǒ yìzhí yāoqiú nǐmen “xiān dú shěnjì bàogào, zài dú cáiwù shùzì”?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Vì sao anh luôn yêu cầu các em “đọc Báo cáo kiểm toán trước, rồi mới đọc số liệu tài chính”?
丁垂杨:因为审计报告可以先告诉我们哪些数字和领域需要特别小心。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi shěnjì bàogào kěyǐ xiān gàosu wǒmen nǎxiē shùzì hé lǐngyù xūyào tèbié xiǎoxīn.
Đinh Thùy Dương: Vì Báo cáo kiểm toán có thể cho chúng ta biết trước những con số và lĩnh vực nào cần đặc biệt thận trọng.
阮明武:对。比如应收账款有两亿一千万元,单独看这个数字,我们只知道金额很大。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǐrú yīngshōu zhàngkuǎn yǒu liǎng yì yìqiān wàn yuán, dāndú kàn zhège shùzì, wǒmen zhǐ zhīdào jīn’é hěn dà.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ví dụ các khoản phải thu là 210 triệu tệ, nếu chỉ nhìn riêng con số này thì chúng ta chỉ biết giá trị của nó rất lớn.
阮明武:但是审计报告告诉我们,应收账款减值是关键审计事项;附注又告诉我们,超过九十天的应收账款有两千七百万元,坏账准备是一千八百万元。这样我们才知道应该从哪里深入分析。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì shěnjì bàogào gàosu wǒmen, yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí shì guānjiàn shěnjì shìxiàng; fùzhù yòu gàosu wǒmen, chāoguò jiǔshí tiān de yīngshōu zhàngkuǎn yǒu liǎngqiān qībǎi wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi shì yìqiān bābǎi wàn yuán. Zhèyàng wǒmen cái zhīdào yīnggāi cóng nǎli shēnrù fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng Báo cáo kiểm toán cho chúng ta biết suy giảm giá trị khoản phải thu là vấn đề kiểm toán trọng yếu; phần thuyết minh lại cho biết khoản phải thu quá 90 ngày là 27 triệu tệ và dự phòng nợ xấu là 18 triệu tệ. Khi đó chúng ta mới biết phải đi sâu phân tích từ đâu.
黎云英:也就是说,审计报告相当于先给我们一张“风险地图”。
Lí Yún Yīng: Yě jiù shì shuō, shěnjì bàogào xiāngdāngyú xiān gěi wǒmen yì zhāng “fēngxiǎn dìtú”.
Lê Vân Anh: Có nghĩa là Báo cáo kiểm toán giống như cung cấp trước cho chúng ta một “bản đồ rủi ro”.
阮明武:说得很好。先看审计意见,再看关键审计事项,再看强调事项和持续经营问题,最后带着这些风险点进入详细财务分析,这样效率会高得多。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō de hěn hǎo. Xiān kàn shěnjì yìjiàn, zài kàn guānjiàn shěnjì shìxiàng, zài kàn qiángdiào shìxiàng hé chíxù jīngyíng wèntí, zuìhòu dàizhe zhèxiē fēngxiǎn diǎn jìnrù xiángxì cáiwù fēnxī, zhèyàng xiàolǜ huì gāo de duō.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói rất tốt. Trước tiên xem ý kiến kiểm toán, tiếp theo xem các vấn đề kiểm toán trọng yếu, sau đó xem vấn đề được nhấn mạnh và hoạt động liên tục, cuối cùng mang theo những điểm rủi ro này để bước vào phân tích tài chính chi tiết; làm như vậy hiệu quả sẽ cao hơn rất nhiều.
IV. Đọc chính sách kế toán
四、阅读会计政策
53. Xác định cơ sở lập báo cáo tài chính
阮明武:现在我们进入第四部分。正式分析具体科目以前,首先要了解财务报表是按照什么基础编制的。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù dì-sì bùfen. Zhèngshì fēnxī jùtǐ kēmù yǐqián, shǒuxiān yào liǎojiě cáiwù bàobiǎo shì ànzhào shénme jīchǔ biānzhì de.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước sang phần IV. Trước khi chính thức phân tích các khoản mục cụ thể, trước tiên phải hiểu báo cáo tài chính được lập trên cơ sở nào.
丁垂杨:明武哥,附注说明财务报表按照持续经营基础和权责发生制编制。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, fùzhù shuōmíng cáiwù bàobiǎo ànzhào chíxù jīngyíng jīchǔ hé quánzé fāshēngzhì biānzhì.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, thuyết minh cho biết báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hoạt động liên tục và cơ sở dồn tích.
阮明武:权责发生制最重要的特点是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Quánzé fāshēngzhì zuì zhòngyào de tèdiǎn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Đặc điểm quan trọng nhất của cơ sở dồn tích là gì?
黎云英:收入和费用主要按照经济业务发生的期间确认,不是只看现金什么时候收到或者支付。
Lí Yún Yīng: Shōurù hé fèiyòng zhǔyào ànzhào jīngjì yèwù fāshēng de qījiān quèrèn, bú shì zhǐ kàn xiànjīn shénme shíhou shōudào huòzhě zhīfù.
Lê Vân Anh: Doanh thu và chi phí chủ yếu được ghi nhận theo kỳ mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứ không chỉ căn cứ vào thời điểm tiền mặt được thu hoặc chi.
阮明武:比如十二月二十八日已经完成一笔一百万元的销售,但是客户一月十五日才付款,这笔收入应该先看什么时候满足收入确认条件,而不是等到收钱以后才分析。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú shí’èr yuè èrshíbā rì yǐjīng wánchéng yì bǐ yìbǎi wàn yuán de xiāoshòu, dànshì kèhù yī yuè shíwǔ rì cái fùkuǎn, zhè bǐ shōurù yīnggāi xiān kàn shénme shíhou mǎnzú shōurù quèrèn tiáojiàn, ér bú shì děng dào shōu qián yǐhòu cái fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ ngày 28 tháng 12 đã hoàn thành một giao dịch bán hàng trị giá 1 triệu tệ nhưng đến ngày 15 tháng 1 khách hàng mới thanh toán, thì trước hết phải xem khi nào giao dịch đáp ứng điều kiện ghi nhận doanh thu, chứ không phải đợi đến lúc thu tiền mới phân tích.
54. Xác định nguyên tắc ghi nhận doanh thu
阮明武:接下来读收入确认政策。集团什么时候确认商品销售收入?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái dú shōurù quèrèn zhèngcè. Jítuán shénme shíhou quèrèn shāngpǐn xiāoshòu shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo đọc chính sách ghi nhận doanh thu. Khi nào tập đoàn ghi nhận doanh thu bán hàng?
水仙:附注说明,公司在满足合同约定的收入确认条件,并且商品控制权按照交易条件转移给客户时确认相关收入。
Shuǐ Xiān: Fùzhù shuōmíng, gōngsī zài mǎnzú hétóng yuēdìng de shōurù quèrèn tiáojiàn, bìngqiě shāngpǐn kòngzhìquán ànzhào jiāoyì tiáojiàn zhuǎnyí gěi kèhù shí quèrèn xiāngguān shōurù.
Thủy Tiên: Thuyết minh cho biết công ty ghi nhận doanh thu khi đáp ứng các điều kiện ghi nhận doanh thu theo hợp đồng và quyền kiểm soát hàng hóa đã được chuyển cho khách hàng theo điều kiện giao dịch.
阮明武:我们十二月二十九日有一笔八百万元的出口订单,货物已经发出,但是合同规定客户在目的港验收以后才取得控制权。年底能不能马上确认收入?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen shí’èr yuè èrshíjiǔ rì yǒu yì bǐ bābǎi wàn yuán de chūkǒu dìngdān, huòwù yǐjīng fāchū, dànshì hétóng guīdìng kèhù zài mùdìgǎng yànshōu yǐhòu cái qǔdé kòngzhìquán. Niándǐ néng bu néng mǎshàng quèrèn shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 29 tháng 12 chúng ta có một đơn hàng xuất khẩu 8 triệu tệ, hàng đã được gửi đi nhưng hợp đồng quy định khách hàng chỉ nhận quyền kiểm soát sau khi nghiệm thu tại cảng đích. Cuối năm có thể ghi nhận doanh thu ngay không?
水仙:不能只因为货物已经发出就确认,还要按照合同判断控制权是否已经转移。
Shuǐ Xiān: Bù néng zhǐ yīnwèi huòwù yǐjīng fāchū jiù quèrèn, hái yào ànzhào hétóng pànduàn kòngzhìquán shìfǒu yǐjīng zhuǎnyí.
Thủy Tiên: Không thể chỉ vì hàng đã gửi đi mà ghi nhận, còn phải căn cứ hợp đồng để xác định quyền kiểm soát đã được chuyển giao hay chưa.
阮明武:所以年底收入的截止性是我们必须重点检查的地方。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ niándǐ shōurù de jiézhǐxìng shì wǒmen bìxū zhòngdiǎn jiǎnchá de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tính đúng kỳ của doanh thu cuối năm là nội dung chúng ta bắt buộc phải kiểm tra trọng điểm.
55. Xác định chính sách ghi nhận chi phí
阮明武:费用又按照什么原则确认?
Ruǎn Míngwǔ: Fèiyòng yòu ànzhào shénme yuánzé quèrèn?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc nào?
芳玲:公司按照权责发生制确认费用,并尽量把与收入直接相关的成本和费用确认在相应期间。
Fāng Líng: Gōngsī ànzhào quánzé fāshēngzhì quèrèn fèiyòng, bìng jǐnliàng bǎ yǔ shōurù zhíjiē xiāngguān de chéngběn hé fèiyòng quèrèn zài xiāngyìng qījiān.
Phương Linh: Công ty ghi nhận chi phí theo cơ sở dồn tích và cố gắng ghi nhận các chi phí trực tiếp liên quan đến doanh thu trong kỳ tương ứng.
阮明武:比如十二月份已经使用了五十万元的物流服务,但是供应商到下一年一月份才开发票,应该怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú shí’èr yuèfèn yǐjīng shǐyòng le wǔshí wàn yuán de wùliú fúwù, dànshì gōngyìngshāng dào xià yì nián yī yuèfèn cái kāi fāpiào, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ trong tháng 12 đã sử dụng 500 nghìn tệ dịch vụ logistics nhưng đến tháng 1 năm sau nhà cung cấp mới xuất hóa đơn thì nên xử lý thế nào?
芳玲:如果服务已经在十二月份发生,而且公司能够可靠估计金额,就应该考虑在十二月份确认相关费用和负债。
Fāng Líng: Rúguǒ fúwù yǐjīng zài shí’èr yuèfèn fāshēng, érqiě gōngsī nénggòu kěkào gūjì jīn’é, jiù yīnggāi kǎolǜ zài shí’èr yuèfèn quèrèn xiāngguān fèiyòng hé fùzhài.
Phương Linh: Nếu dịch vụ đã phát sinh trong tháng 12 và công ty có thể ước tính đáng tin cậy số tiền thì cần xem xét ghi nhận chi phí và khoản nợ liên quan ngay trong tháng 12.
56. Xác định phương pháp tính giá hàng tồn kho
阮明武:现在看存货政策。公司采用什么方法计算发出存货的成本?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn cúnhuò zhèngcè. Gōngsī cǎiyòng shénme fāngfǎ jìsuàn fāchū cúnhuò de chéngběn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem chính sách hàng tồn kho. Công ty áp dụng phương pháp nào để tính giá vốn của hàng xuất kho?
丁垂杨:公司主要采用加权平均法。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī zhǔyào cǎiyòng jiāquán píngjūnfǎ.
Đinh Thùy Dương: Công ty chủ yếu áp dụng phương pháp bình quân gia quyền.
阮明武:举一个具体例子。
Ruǎn Míngwǔ: Jǔ yí ge jùtǐ lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Cho anh một ví dụ cụ thể.
丁垂杨:月初有一千件A产品,单位成本一百元;本月又采购一千件,单位成本一百二十元。两批一共两千件,总成本二十二万元,平均单位成本就是一百一十元。
Dīng Chuíyáng: Yuèchū yǒu yìqiān jiàn A chǎnpǐn, dānwèi chéngběn yìbǎi yuán; běn yuè yòu cǎigòu yìqiān jiàn, dānwèi chéngběn yìbǎi èrshí yuán. Liǎng pī yígòng liǎngqiān jiàn, zǒng chéngběn èrshí’èr wàn yuán, píngjūn dānwèi chéngběn jiù shì yìbǎi yīshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Đầu tháng có 1.000 sản phẩm A với giá vốn đơn vị 100 tệ; trong tháng mua thêm 1.000 sản phẩm với giá vốn đơn vị 120 tệ. Hai lô tổng cộng 2.000 sản phẩm, tổng giá vốn 220 nghìn tệ, vì vậy giá vốn bình quân đơn vị là 110 tệ.
阮明武:如果本月销售一千五百件,按照这个平均成本计算,销售成本就是十六万五千元。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ běn yuè xiāoshòu yìqiān wǔbǎi jiàn, ànzhào zhège píngjūn chéngběn jìsuàn, xiāoshòu chéngběn jiù shì shíliù wàn wǔqiān yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trong tháng bán 1.500 sản phẩm thì theo giá vốn bình quân này, giá vốn hàng bán sẽ là 165 nghìn tệ.
57. Xác định phương pháp khấu hao tài sản cố định
阮明武:固定资产主要采用什么折旧方法?
Ruǎn Míngwǔ: Gùdìng zīchǎn zhǔyào cǎiyòng shénme zhéjiù fāngfǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản cố định chủ yếu sử dụng phương pháp khấu hao nào?
黎云英:主要采用直线法。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào cǎiyòng zhíxiànfǎ.
Lê Vân Anh: Chủ yếu áp dụng phương pháp đường thẳng.
阮明武:我们前面说过的那套自动包装设备,总成本是二百零五万元,预计残值五万元,使用十年。每年折旧是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn shuō guò de nà tào zìdòng bāozhuāng shèbèi, zǒng chéngběn shì èrbǎi língwǔ wàn yuán, yùjì cánzhí wǔ wàn yuán, shǐyòng shí nián. Měi nián zhéjiù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bộ thiết bị đóng gói tự động chúng ta đã nói ở phần trước có tổng nguyên giá 2,05 triệu tệ, giá trị còn lại dự kiến 50 nghìn tệ và thời gian sử dụng 10 năm. Khấu hao mỗi năm là bao nhiêu?
黎云英:折旧基础是二百万元,分十年以后,每年折旧二十万元。
Lí Yún Yīng: Zhéjiù jīchǔ shì èrbǎi wàn yuán, fēn shí nián yǐhòu, měi nián zhéjiù èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cơ sở tính khấu hao là 2 triệu tệ, chia trong 10 năm thì mỗi năm khấu hao 200 nghìn tệ.
58. Xác định thời gian khấu hao
阮明武:不同类型的固定资产,使用年限都一样吗?
Ruǎn Míngwǔ: Bùtóng lèixíng de gùdìng zīchǎn, shǐyòng niánxiàn dōu yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Các loại tài sản cố định khác nhau có cùng thời gian sử dụng hay không?
水仙:不一样。公司的房屋建筑物一般按照二十年至四十年计提折旧。
Shuǐ Xiān: Bù yíyàng. Gōngsī de fángwū jiànzhùwù yìbān ànzhào èrshí nián zhì sìshí nián jìtí zhéjiù.
Thủy Tiên: Không giống nhau. Nhà cửa và công trình của công ty thường được khấu hao trong khoảng 20 đến 40 năm.
水仙:机器设备一般是五年至十年,运输设备一般是四年至八年,办公设备一般是三年至五年。
Shuǐ Xiān: Jīqì shèbèi yìbān shì wǔ nián zhì shí nián, yùnshū shèbèi yìbān shì sì nián zhì bā nián, bàngōng shèbèi yìbān shì sān nián zhì wǔ nián.
Thủy Tiên: Máy móc thiết bị thường từ 5 đến 10 năm, phương tiện vận tải từ 4 đến 8 năm, thiết bị văn phòng từ 3 đến 5 năm.
阮明武:如果同一台设备把使用年限从五年改成十年,会发生什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tóng yì tái shèbèi bǎ shǐyòng niánxiàn cóng wǔ nián gǎi chéng shí nián, huì fāshēng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cùng một thiết bị mà thời gian sử dụng được thay đổi từ 5 năm lên 10 năm thì điều gì xảy ra?
丁垂杨:其他条件不变的情况下,每年的折旧费用会下降,当期利润可能会提高。
Dīng Chuíyáng: Qítā tiáojiàn bú biàn de qíngkuàng xià, měi nián de zhéjiù fèiyòng huì xiàjiàng, dāngqī lìrùn kěnéng huì tígāo.
Đinh Thùy Dương: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chi phí khấu hao hàng năm sẽ giảm và lợi nhuận kỳ hiện tại có thể tăng.
阮明武:所以使用年限也是我们需要长期比较的重要会计估计。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ shǐyòng niánxiàn yě shì wǒmen xūyào chángqī bǐjiào de zhòngyào kuàijì gūjì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy thời gian sử dụng cũng là một ước tính kế toán quan trọng mà chúng ta cần so sánh trong dài hạn.
59. Xác định chính sách ghi nhận tài sản vô hình
阮明武:集团有哪些主要无形资产?
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán yǒu nǎxiē zhǔyào wúxíng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tập đoàn có những tài sản vô hình chủ yếu nào?
芳玲:主要包括软件、专利权、商标使用权和部分土地使用权。
Fāng Líng: Zhǔyào bāokuò ruǎnjiàn, zhuānlìquán, shāngbiāo shǐyòngquán hé bùfen tǔdì shǐyòngquán.
Phương Linh: Chủ yếu gồm phần mềm, quyền sáng chế, quyền sử dụng nhãn hiệu và một số quyền sử dụng đất.
阮明武:是不是所有研发支出都可以直接变成无形资产?
Ruǎn Míngwǔ: Shì bú shì suǒyǒu yánfā zhīchū dōu kěyǐ zhíjiē biànchéng wúxíng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có phải tất cả chi phí nghiên cứu và phát triển đều có thể trực tiếp trở thành tài sản vô hình không?
芳玲:不是。只有满足公司适用会计政策规定的资本化条件以后,相关开发支出才可以确认成无形资产。不能满足条件的部分要计入当期费用。
Fāng Líng: Bú shì. Zhǐyǒu mǎnzú gōngsī shìyòng kuàijì zhèngcè guīdìng de zīběnhuà tiáojiàn yǐhòu, xiāngguān kāifā zhīchū cái kěyǐ quèrèn chéng wúxíng zīchǎn. Bù néng mǎnzú tiáojiàn de bùfen yào jìrù dāngqī fèiyòng.
Phương Linh: Không. Chỉ sau khi đáp ứng các điều kiện vốn hóa theo chính sách kế toán áp dụng thì chi phí phát triển liên quan mới có thể được ghi nhận thành tài sản vô hình. Phần không đáp ứng điều kiện phải ghi nhận vào chi phí trong kỳ.
60. Xác định chính sách ghi nhận bất động sản đầu tư
阮明武:公司有没有投资性房地产?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu tóuzīxìng fángdìchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có bất động sản đầu tư không?
黎云英:有。集团有一栋专门出租给第三方的办公楼,期末账面价值是六千八百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Jítuán yǒu yí dòng zhuānmén chūzū gěi dì-sānfāng de bàngōnglóu, qīmò zhàngmiàn jiàzhí shì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có. Tập đoàn có một tòa nhà văn phòng chuyên cho bên thứ ba thuê, giá trị ghi sổ cuối kỳ là 68 triệu tệ.
阮明武:为什么它不是普通固定资产?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme tā bú shì pǔtōng gùdìng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao nó không phải tài sản cố định thông thường?
黎云英:因为集团持有这栋楼的主要目的是取得租金收入,而不是自己用于生产或者办公。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi jítuán chíyǒu zhè dòng lóu de zhǔyào mùdì shì qǔdé zūjīn shōurù, ér bú shì zìjǐ yòngyú shēngchǎn huòzhě bàngōng.
Lê Vân Anh: Vì mục đích chính khi tập đoàn nắm giữ tòa nhà này là thu tiền thuê, chứ không phải tự sử dụng cho sản xuất hoặc văn phòng.
阮明武:那我们就要继续看附注,确认公司采用什么后续计量政策。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen jiù yào jìxù kàn fùzhù, quèrèn gōngsī cǎiyòng shénme hòuxù jìliàng zhèngcè.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta phải tiếp tục đọc thuyết minh để xác định công ty áp dụng chính sách đo lường sau ghi nhận như thế nào.
61. Xác định chính sách ghi nhận khoản đầu tư
阮明武:现在看长期投资。对不同类型的被投资单位,公司是不是采用同一种方法?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn chángqī tóuzī. Duì bùtóng lèixíng de bèi tóuzī dānwèi, gōngsī shì bú shì cǎiyòng tóng yì zhǒng fāngfǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem các khoản đầu tư dài hạn. Đối với các loại đơn vị nhận đầu tư khác nhau, công ty có áp dụng cùng một phương pháp hay không?
水仙:不是。对子公司的投资、联营企业投资和合营企业投资,需要按照各自适用的会计政策处理。
Shuǐ Xiān: Bú shì. Duì zǐgōngsī de tóuzī, liányíng qǐyè tóuzī hé héyíng qǐyè tóuzī, xūyào ànzhào gèzì shìyòng de kuàijì zhèngcè chǔlǐ.
Thủy Tiên: Không. Đầu tư vào công ty con, công ty liên kết và công ty liên doanh phải được xử lý theo chính sách kế toán áp dụng cho từng loại.
阮明武:我们持有东盟供应链股份有限公司百分之三十的股份,这是一家联营企业。投资账面价值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen chíyǒu Dōngméng Gōngyìngliàn Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī bǎifēnzhī sānshí de gǔfèn, zhè shì yì jiā liányíng qǐyè. Tóuzī zhàngmiàn jiàzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta nắm 30% cổ phần Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng ASEAN, đây là một công ty liên kết. Giá trị ghi sổ khoản đầu tư là bao nhiêu?
水仙:期末是四千二百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò shì sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Cuối kỳ là 42 triệu tệ.
62. Xác định phương pháp hợp nhất
阮明武:我们有四家子公司。合并财务报表是简单把五家公司的数字相加吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen yǒu sì jiā zǐgōngsī. Hébìng cáiwù bàobiǎo shì jiǎndān bǎ wǔ jiā gōngsī de shùzì xiāngjiā ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta có bốn công ty con. Báo cáo tài chính hợp nhất có phải đơn giản cộng số liệu của năm công ty lại với nhau không?
丁垂杨:不是。首先要把母公司和子公司的相关资产、负债、收入和费用按照合并政策纳入,然后还要抵销集团内部交易和内部余额。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Shǒuxiān yào bǎ mǔgōngsī hé zǐgōngsī de xiāngguān zīchǎn, fùzhài, shōurù hé fèiyòng ànzhào hébìng zhèngcè nàrù, ránhòu hái yào dǐxiāo jítuán nèibù jiāoyì hé nèibù yú’é.
Đinh Thùy Dương: Không. Trước tiên phải đưa tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí liên quan của công ty mẹ và công ty con vào theo chính sách hợp nhất, sau đó còn phải loại trừ các giao dịch và số dư nội bộ tập đoàn.
阮明武:比如母公司卖给子公司一批货,销售金额两千万元,年底还有五百万元的货没有对外卖出去,这部分内部利润能不能全部留在合并利润里?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú mǔgōngsī mài gěi zǐgōngsī yì pī huò, xiāoshòu jīn’é liǎngqiān wàn yuán, niándǐ hái yǒu wǔbǎi wàn yuán de huò méiyǒu duìwài mài chūqu, zhè bùfen nèibù lìrùn néng bu néng quánbù liú zài hébìng lìrùn lǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ công ty mẹ bán cho công ty con một lô hàng trị giá 20 triệu tệ, cuối năm vẫn còn 5 triệu tệ hàng chưa bán ra bên ngoài, phần lợi nhuận nội bộ này có thể giữ toàn bộ trong lợi nhuận hợp nhất hay không?
丁垂杨:不能简单保留,要按照合并政策检查并抵销尚未实现的内部利润。
Dīng Chuíyáng: Bù néng jiǎndān bǎoliú, yào ànzhào hébìng zhèngcè jiǎnchá bìng dǐxiāo shàngwèi shíxiàn de nèibù lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Không thể đơn giản giữ lại, phải kiểm tra và loại trừ phần lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện theo chính sách hợp nhất.
63. Xác định phương pháp quy đổi ngoại tệ
阮明武:公司有美元、欧元和越南盾交易。外币交易怎么换算?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu Měiyuán, Ōuyuán hé Yuènándùn jiāoyì. Wàibì jiāoyì zěnme huànsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có các giao dịch bằng USD, EUR và VND. Giao dịch ngoại tệ được quy đổi như thế nào?
芳玲:交易发生时,按照公司会计政策规定的适用汇率,把外币金额折算成记账本位币。
Fāng Líng: Jiāoyì fāshēng shí, ànzhào gōngsī kuàijì zhèngcè guīdìng de shìyòng huìlǜ, bǎ wàibì jīn’é zhésuàn chéng jìzhàng běnwèibì.
Phương Linh: Khi giao dịch phát sinh, số tiền ngoại tệ được quy đổi sang đồng tiền ghi sổ theo tỷ giá áp dụng được quy định trong chính sách kế toán của công ty.
阮明武:年末还有一百万美元应收账款没有收回来,能不能继续按照最初的交易汇率放着不动?
Ruǎn Míngwǔ: Niánmò hái yǒu yìbǎi wàn Měiyuán yīngshōu zhàngkuǎn méiyǒu shōu huílái, néng bu néng jìxù ànzhào zuìchū de jiāoyì huìlǜ fàngzhe bú dòng?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối năm còn 1 triệu USD khoản phải thu chưa thu hồi được, có thể cứ giữ nguyên theo tỷ giá giao dịch ban đầu hay không?
芳玲:不能直接这样处理。货币性外币项目在期末还要按照适用的期末汇率重新折算,并按照会计政策处理汇兑差额。
Fāng Líng: Bù néng zhíjiē zhèyàng chǔlǐ. Huòbìxìng wàibì xiàngmù zài qīmò hái yào ànzhào shìyòng de qīmò huìlǜ chóngxīn zhésuàn, bìng ànzhào kuàijì zhèngcè chǔlǐ huìduì chā’é.
Phương Linh: Không thể xử lý trực tiếp như vậy. Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại cuối kỳ còn phải được quy đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ áp dụng và chênh lệch tỷ giá phải được xử lý theo chính sách kế toán.
64. Xác định cách xác định tỷ giá
阮明武:那我们必须继续看,公司具体采用什么汇率来源。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen bìxū jìxù kàn, gōngsī jùtǐ cǎiyòng shénme huìlǜ láiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta phải đọc tiếp xem cụ thể công ty sử dụng nguồn tỷ giá nào.
黎云英:对。附注会说明交易日汇率、期末折算汇率以及不同外币项目采用的具体原则。
Lí Yún Yīng: Duì. Fùzhù huì shuōmíng jiāoyìrì huìlǜ, qīmò zhésuàn huìlǜ yǐjí bùtóng wàibì xiàngmù cǎiyòng de jùtǐ yuánzé.
Lê Vân Anh: Đúng vậy. Phần thuyết minh sẽ giải thích tỷ giá tại ngày giao dịch, tỷ giá quy đổi cuối kỳ và nguyên tắc cụ thể áp dụng cho các khoản mục ngoại tệ khác nhau.
阮明武:假设一百万美元应收账款最初按照一美元等于七点一元人民币确认,期末按照七点二元重新折算,会产生什么变化?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎshè yìbǎi wàn Měiyuán yīngshōu zhàngkuǎn zuìchū ànzhào yì Měiyuán děngyú qī diǎn yī yuán Rénmínbì quèrèn, qīmò ànzhào qī diǎn èr yuán chóngxīn zhésuàn, huì chǎnshēng shénme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử khoản phải thu 1 triệu USD ban đầu được ghi nhận theo tỷ giá 1 USD bằng 7,1 tệ, cuối kỳ quy đổi lại theo tỷ giá 7,2 tệ thì sẽ phát sinh thay đổi gì?
黎云英:人民币账面金额会从七百一十万元变成七百二十万元,产生十万元的汇兑差额。
Lí Yún Yīng: Rénmínbì zhàngmiàn jīn’é huì cóng qībǎi yīshí wàn yuán biànchéng qībǎi èrshí wàn yuán, chǎnshēng shí wàn yuán de huìduì chā’é.
Lê Vân Anh: Giá trị ghi sổ bằng Nhân dân tệ sẽ tăng từ 7,1 triệu lên 7,2 triệu tệ, phát sinh chênh lệch tỷ giá 100 nghìn tệ.
65. Xác định chính sách trích lập dự phòng
阮明武:接下来读各种准备金政策。公司主要需要关注哪些准备?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái dú gè zhǒng zhǔnbèijīn zhèngcè. Gōngsī zhǔyào xūyào guānzhù nǎxiē zhǔnbèi?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo đọc chính sách trích lập các khoản dự phòng. Công ty chủ yếu cần chú ý những khoản dự phòng nào?
水仙:包括应收账款减值准备、存货跌价准备,以及符合条件时确认的预计负债等。
Shuǐ Xiān: Bāokuò yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi, cúnhuò diējià zhǔnbèi, yǐjí fúhé tiáojiàn shí quèrèn de yùjì fùzhài děng.
Thủy Tiên: Bao gồm dự phòng suy giảm các khoản phải thu, dự phòng giảm giá hàng tồn kho và các khoản nợ phải trả dự kiến được ghi nhận khi đáp ứng điều kiện.
阮明武:存货账面价值是两亿六千万元,其中两千八百万元销售缓慢,所以我们不能只看库存数量,还要看可收回价值。
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí shì liǎng yì liùqiān wàn yuán, qízhōng liǎngqiān bābǎi wàn yuán xiāoshòu huǎnmàn, suǒyǐ wǒmen bù néng zhǐ kàn kùcún shùliàng, hái yào kàn kě shōuhuí jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị ghi sổ hàng tồn kho là 260 triệu tệ, trong đó 28 triệu tệ bán chậm, vì vậy chúng ta không thể chỉ nhìn vào số lượng tồn kho mà còn phải xem giá trị có thể thu hồi.
66. Xác định chính sách ghi nhận nợ phải thu khó đòi
阮明武:应收账款坏账准备具体怎么判断?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi jùtǐ zěnme pànduàn?
Nguyễn Minh Vũ: Dự phòng nợ xấu đối với các khoản phải thu được đánh giá cụ thể như thế nào?
芳玲:公司会考虑客户信用情况、账龄、历史收款经验、逾期情况以及未来预计收回能力。
Fāng Líng: Gōngsī huì kǎolǜ kèhù xìnyòng qíngkuàng, zhànglíng, lìshǐ shōukuǎn jīngyàn, yúqī qíngkuàng yǐjí wèilái yùjì shōuhuí nénglì.
Phương Linh: Công ty sẽ xem xét tình hình tín dụng của khách hàng, tuổi nợ, kinh nghiệm thu hồi trong quá khứ, tình trạng quá hạn và khả năng thu hồi dự kiến trong tương lai.
阮明武:我们现在应收账款余额两亿一千万元,坏账准备一千八百万元,净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài yīngshōu zhàngkuǎn yú’é liǎng yì yìqiān wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi yìqiān bābǎi wàn yuán, jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện số dư khoản phải thu là 210 triệu tệ, dự phòng nợ xấu 18 triệu tệ, vậy giá trị thuần là bao nhiêu?
芳玲:是一亿九千二百万元。
Fāng Líng: Shì yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Là 192 triệu tệ.
阮明武:如果今年把坏账准备从一千八百万元提高到两千五百万元,其他条件不变,当期利润会受到什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jīnnián bǎ huàizhàng zhǔnbèi cóng yìqiān bābǎi wàn yuán tígāo dào liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, qítā tiáojiàn bú biàn, dāngqī lìrùn huì shòudào shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu năm nay tăng dự phòng nợ xấu từ 18 triệu lên 25 triệu tệ, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kỳ hiện tại sẽ bị ảnh hưởng thế nào?
芳玲:准备增加七百万元,相关减值损失也会增加,利润会相应减少。
Fāng Líng: Zhǔnbèi zēngjiā qībǎi wàn yuán, xiāngguān jiǎnzhí sǔnshī yě huì zēngjiā, lìrùn huì xiāngyìng jiǎnshǎo.
Phương Linh: Dự phòng tăng 7 triệu tệ, tổn thất suy giảm liên quan cũng tăng và lợi nhuận sẽ giảm tương ứng.
67. Xác định chính sách ghi nhận chi phí đi vay
阮明武:现在看借款费用。公司本年度支付银行利息多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn jièkuǎn fèiyòng. Gōngsī běn niándù zhīfù yínháng lìxī duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem chi phí đi vay. Năm nay công ty trả bao nhiêu tiền lãi ngân hàng?
丁垂杨:全年发生的借款利息一共三千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Quánnián fāshēng de jièkuǎn lìxī yígòng sānqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng lãi vay phát sinh trong năm là 32 triệu tệ.
阮明武:这三千二百万元是不是全部直接计入财务费用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sānqiān èrbǎi wàn yuán shì bú shì quánbù zhíjiē jìrù cáiwù fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 32 triệu tệ này có được ghi trực tiếp vào chi phí tài chính không?
丁垂杨:不一定。需要先区分哪些借款费用符合资本化条件,哪些应该直接计入当期损益。
Dīng Chuíyáng: Bù yídìng. Xūyào xiān qūfēn nǎxiē jièkuǎn fèiyòng fúhé zīběnhuà tiáojiàn, nǎxiē yīnggāi zhíjiē jìrù dāngqī sǔnyì.
Đinh Thùy Dương: Không nhất thiết. Trước tiên cần phân biệt chi phí đi vay nào đáp ứng điều kiện vốn hóa và chi phí nào phải được ghi nhận trực tiếp vào kết quả kinh doanh trong kỳ.
68. Xác định chính sách vốn hóa lãi vay
阮明武:我们正在建设的新物流中心总投资是一亿两千万元,本年度已经投入四千五百万元。这类项目的借款利息有可能资本化吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zhèngzài jiànshè de xīn wùliú zhōngxīn zǒng tóuzī shì yí yì liǎngqiān wàn yuán, běn niándù yǐjīng tóurù sìqiān wǔbǎi wàn yuán. Zhè lèi xiàngmù de jièkuǎn lìxī yǒu kěnéng zīběnhuà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trung tâm logistics mới đang xây dựng có tổng vốn đầu tư 120 triệu tệ, trong năm đã đầu tư 45 triệu tệ. Lãi vay của loại dự án này có thể được vốn hóa không?
黎云英:如果符合公司会计政策规定的资本化条件,与建造符合条件资产直接相关的借款费用可以按照规定资本化。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fúhé gōngsī kuàijì zhèngcè guīdìng de zīběnhuà tiáojiàn, yǔ jiànzào fúhé tiáojiàn zīchǎn zhíjiē xiāngguān de jièkuǎn fèiyòng kěyǐ ànzhào guīdìng zīběnhuà.
Lê Vân Anh: Nếu đáp ứng các điều kiện vốn hóa trong chính sách kế toán của công ty, chi phí đi vay trực tiếp liên quan đến việc xây dựng tài sản đủ điều kiện có thể được vốn hóa theo quy định.
阮明武:今年三千二百万元借款利息里,有多少被资本化?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián sānqiān èrbǎi wàn yuán jièkuǎn lìxī lǐ, yǒu duōshao bèi zīběnhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 32 triệu tệ lãi vay năm nay, có bao nhiêu được vốn hóa?
黎云英:附注显示有六百万元资本化计入在建工程,其余两千六百万元计入相关期间费用。
Lí Yún Yīng: Fùzhù xiǎnshì yǒu liùbǎi wàn yuán zīběnhuà jìrù zàijiàn gōngchéng, qíyú liǎngqiān liùbǎi wàn yuán jìrù xiāngguān qījiān fèiyòng.
Lê Vân Anh: Thuyết minh cho thấy 6 triệu tệ được vốn hóa vào công trình xây dựng dở dang, 26 triệu tệ còn lại được ghi nhận vào chi phí của kỳ liên quan.
阮明武:所以资本化政策会同时影响资产和当期利润,我们以后必须特别关注。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zīběnhuà zhèngcè huì tóngshí yǐngxiǎng zīchǎn hé dāngqī lìrùn, wǒmen yǐhòu bìxū tèbié guānzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chính sách vốn hóa sẽ đồng thời ảnh hưởng đến tài sản và lợi nhuận trong kỳ, sau này chúng ta bắt buộc phải đặc biệt chú ý.
69. Xác định nguyên tắc ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
阮明武:现在看企业所得税。利润表里的所得税费用是不是简单等于税前利润乘以一个税率?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn qǐyè suǒdéshuì. Lìrùn biǎo lǐ de suǒdéshuì fèiyòng shì bú shì jiǎndān děngyú shuìqián lìrùn chéngyǐ yí ge shuìlǜ?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem thuế thu nhập doanh nghiệp. Chi phí thuế thu nhập trên báo cáo kết quả kinh doanh có đơn giản bằng lợi nhuận trước thuế nhân với một mức thuế suất hay không?
水仙:不能总是这样简单计算。还要考虑税务规定和会计处理之间的差异。
Shuǐ Xiān: Bù néng zǒng shì zhèyàng jiǎndān jìsuàn. Hái yào kǎolǜ shuìwù guīdìng hé kuàijì chǔlǐ zhījiān de chāyì.
Thủy Tiên: Không thể lúc nào cũng tính đơn giản như vậy. Còn phải xem xét chênh lệch giữa quy định thuế và xử lý kế toán.
阮明武:本年度税前利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù shuìqián lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận trước thuế năm nay là bao nhiêu?
水仙:是一亿一千八百万元,所得税费用是两千六百万元,净利润是九千二百万元。
Shuǐ Xiān: Shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Là 118 triệu tệ, chi phí thuế thu nhập là 26 triệu tệ và lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ.
70. Xác định cách ghi nhận thuế hoãn lại
阮明武:为什么还要单独看递延所得税?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme hái yào dāndú kàn dìyán suǒdéshuì?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao còn phải xem riêng thuế thu nhập hoãn lại?
芳玲:因为有些资产和负债的会计账面价值与计税基础不同,这些暂时性差异可能形成递延所得税资产或者递延所得税负债。
Fāng Líng: Yīnwèi yǒuxiē zīchǎn hé fùzhài de kuàijì zhàngmiàn jiàzhí yǔ jìshuì jīchǔ bùtóng, zhèxiē zànshíxìng chāyì kěnéng xíngchéng dìyán suǒdéshuì zīchǎn huòzhě dìyán suǒdéshuì fùzhài.
Phương Linh: Vì giá trị ghi sổ kế toán của một số tài sản và nợ phải trả khác với cơ sở tính thuế, những chênh lệch tạm thời này có thể hình thành tài sản thuế thu nhập hoãn lại hoặc nợ thuế thu nhập hoãn lại.
阮明武:期末递延所得税资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò dìyán suǒdéshuì zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại cuối kỳ là bao nhiêu?
芳玲:是一千一百万元,其中一部分和坏账准备、存货跌价准备有关。
Fāng Líng: Shì yìqiān yìbǎi wàn yuán, qízhōng yí bùfen hé huàizhàng zhǔnbèi, cúnhuò diējià zhǔnbèi yǒuguān.
Phương Linh: Là 11 triệu tệ, trong đó một phần liên quan đến dự phòng nợ xấu và dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
阮明武:递延所得税负债呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dìyán suǒdéshuì fùzhài ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nợ thuế thu nhập hoãn lại?
芳玲:期末是七百万元。
Fāng Líng: Qīmò shì qībǎi wàn yuán.
Phương Linh: Cuối kỳ là 7 triệu tệ.
71. Xác định chính sách ghi nhận thuê tài sản
阮明武:公司租了很多仓库、办公室和车辆。租赁业务怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī zū le hěn duō cāngkù, bàngōngshì hé chēliàng. Zūlìn yèwù zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thuê nhiều kho hàng, văn phòng và phương tiện. Các nghiệp vụ thuê tài sản được xử lý thế nào?
丁垂杨:需要按照公司适用的租赁会计政策,判断租赁合同的性质,并确认相关资产、负债或者租赁费用。
Dīng Chuíyáng: Xūyào ànzhào gōngsī shìyòng de zūlìn kuàijì zhèngcè, pànduàn zūlìn hétóng de xìngzhì, bìng quèrèn xiāngguān zīchǎn, fùzhài huòzhě zūlìn fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Cần căn cứ chính sách kế toán thuê tài sản áp dụng của công ty để xác định bản chất hợp đồng thuê và ghi nhận tài sản, nợ phải trả hoặc chi phí thuê liên quan.
阮明武:集团有一份五年的仓库租赁合同,每年租金一千万元,这种长期合同一定不能只看今年实际支付的一千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán yǒu yí fèn wǔ nián de cāngkù zūlìn hétóng, měi nián zūjīn yìqiān wàn yuán, zhè zhǒng chángqī hétóng yídìng bù néng zhǐ kàn jīnnián shíjì zhīfù de yìqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tập đoàn có một hợp đồng thuê kho 5 năm, tiền thuê mỗi năm 10 triệu tệ; với hợp đồng dài hạn như vậy nhất định không thể chỉ nhìn vào 10 triệu tệ thực tế đã trả trong năm nay.
丁垂杨:对,还要阅读附注,了解剩余租赁义务和相关会计处理。
Dīng Chuíyáng: Duì, hái yào yuèdú fùzhù, liǎojiě shèngyú zūlìn yìwù hé xiāngguān kuàijì chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, còn phải đọc thuyết minh để hiểu nghĩa vụ thuê còn lại và cách xử lý kế toán liên quan.
72. Xác định các thay đổi chính sách kế toán
阮明武:现在比较今年和去年。会计政策有没有变化?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào jīnnián hé qùnián. Kuàijì zhèngcè yǒu méiyǒu biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh năm nay với năm trước. Chính sách kế toán có thay đổi không?
黎云英:大部分主要政策保持一致,但是有一项新的会计规定从本年度开始适用,公司因此调整了一个特定业务的列报和确认方法。
Lí Yún Yīng: Dà bùfen zhǔyào zhèngcè bǎochí yízhì, dànshì yǒu yí xiàng xīn de kuàijì guīdìng cóng běn niándù kāishǐ shìyòng, gōngsī yīncǐ tiáozhěng le yí ge tèdìng yèwù de lièbào hé quèrèn fāngfǎ.
Lê Vân Anh: Phần lớn các chính sách chủ yếu được duy trì nhất quán, nhưng có một quy định kế toán mới bắt đầu áp dụng trong năm nay nên công ty đã điều chỉnh cách trình bày và ghi nhận đối với một nghiệp vụ cụ thể.
阮明武:附注有没有明确说明变化原因?
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhù yǒu méiyǒu míngquè shuōmíng biànhuà yuányīn?
Nguyễn Minh Vũ: Thuyết minh có giải thích rõ nguyên nhân thay đổi không?
黎云英:有。附注分别说明了变化原因、生效时间、处理方法以及受影响的报表项目。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Fùzhù fēnbié shuōmíng le biànhuà yuányīn, shēngxiào shíjiān, chǔlǐ fāngfǎ yǐjí shòu yǐngxiǎng de bàobiǎo xiàngmù.
Lê Vân Anh: Có. Thuyết minh lần lượt giải thích nguyên nhân thay đổi, thời điểm có hiệu lực, phương pháp xử lý và các khoản mục báo cáo bị ảnh hưởng.
阮明武:还要特别区分会计政策变更和会计估计变更。比如改变存货计价原则可能属于政策问题,而重新估计设备剩余使用年限通常属于估计问题。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào tèbié qūfēn kuàijì zhèngcè biàngēng hé kuàijì gūjì biàngēng. Bǐrú gǎibiàn cúnhuò jìjià yuánzé kěnéng shǔyú zhèngcè wèntí, ér chóngxīn gūjì shèbèi shèngyú shǐyòng niánxiàn tōngcháng shǔyú gūjì wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải đặc biệt phân biệt thay đổi chính sách kế toán với thay đổi ước tính kế toán. Ví dụ thay đổi nguyên tắc tính giá hàng tồn kho có thể thuộc vấn đề chính sách, còn ước tính lại thời gian sử dụng còn lại của thiết bị thường thuộc vấn đề ước tính.
73. Đánh giá tác động của thay đổi chính sách kế toán
阮明武:发现政策变化以后,下一步不能只写一句“政策变了”,还必须做什么?
Ruǎn Míngwǔ: Fāxiàn zhèngcè biànhuà yǐhòu, xià yí bù bù néng zhǐ xiě yí jù “zhèngcè biàn le”, hái bìxū zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi phát hiện chính sách thay đổi, bước tiếp theo không thể chỉ ghi một câu “chính sách đã thay đổi”, mà còn phải làm gì?
水仙:必须分析它对资产、负债、收入、费用、利润和所有者权益的影响。
Shuǐ Xiān: Bìxū fēnxī tā duì zīchǎn, fùzhài, shōurù, fèiyòng, lìrùn hé suǒyǒuzhě quányì de yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Phải phân tích ảnh hưởng của nó đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí, lợi nhuận và vốn chủ sở hữu.
阮明武:假设一项新政策导致年初资产增加一千五百万元,负债增加九百万元,未分配利润增加六百万元,这三个数字之间是什么关系?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎshè yí xiàng xīn zhèngcè dǎozhì niánchū zīchǎn zēngjiā yìqiān wǔbǎi wàn yuán, fùzhài zēngjiā jiǔbǎi wàn yuán, wèifēnpèi lìrùn zēngjiā liùbǎi wàn yuán, zhè sān ge shùzì zhījiān shì shénme guānxi?
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử một chính sách mới làm tài sản đầu năm tăng 15 triệu tệ, nợ phải trả tăng 9 triệu tệ và lợi nhuận chưa phân phối tăng 6 triệu tệ, ba con số này có quan hệ thế nào?
丁垂杨:资产增加的一千五百万元,正好等于负债增加九百万元加上所有者权益增加六百万元。
Dīng Chuíyáng: Zīchǎn zēngjiā de yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhènghǎo děngyú fùzhài zēngjiā jiǔbǎi wàn yuán jiāshàng suǒyǒuzhě quányì zēngjiā liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Phần tài sản tăng 15 triệu tệ đúng bằng nợ phải trả tăng 9 triệu tệ cộng với vốn chủ sở hữu tăng 6 triệu tệ.
阮明武:如果不理解这个变化,我们拿今年资产和去年原来公布的数据直接比较,会不会出问题?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ bù lǐjiě zhège biànhuà, wǒmen ná jīnnián zīchǎn hé qùnián yuánlái gōngbù de shùjù zhíjiē bǐjiào, huì bú huì chū wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu không hiểu thay đổi này mà lấy tài sản năm nay trực tiếp so sánh với số liệu năm trước đã công bố ban đầu thì có thể xảy ra vấn đề không?
丁垂杨:会。增长的一部分可能来自会计政策变化,不一定全部来自真实的经营增长。
Dīng Chuíyáng: Huì. Zēngzhǎng de yí bùfen kěnéng láizì kuàijì zhèngcè biànhuà, bù yídìng quánbù láizì zhēnshí de jīngyíng zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Có. Một phần mức tăng có thể đến từ thay đổi chính sách kế toán, không nhất thiết toàn bộ đều đến từ tăng trưởng kinh doanh thực tế.
阮明武:这就是为什么分析财务报表不能只看“增加了多少”,还必须问“为什么增加”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shì wèishénme fēnxī cáiwù bàobiǎo bù néng zhǐ kàn “zēngjiā le duōshao”, hái bìxū wèn “wèishénme zēngjiā”.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là lý do phân tích báo cáo tài chính không thể chỉ nhìn “tăng bao nhiêu” mà còn phải hỏi “vì sao tăng”.
Tổng kết phần IV qua hội thoại
芳玲:明武哥,我来总结一下第四部分。第一,先看财务报表的编制基础和持续经营假设。
Fāng Líng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià dì-sì bùfen. Dì-yī, xiān kàn cáiwù bàobiǎo de biānzhì jīchǔ hé chíxù jīngyíng jiǎshè.
Phương Linh: Anh Minh Vũ, để em tổng kết phần IV. Thứ nhất, xem cơ sở lập báo cáo tài chính và giả định hoạt động liên tục.
黎云英:第二,检查收入和费用在什么条件下确认,特别注意年底交易是不是确认在正确期间。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, jiǎnchá shōurù hé fèiyòng zài shénme tiáojiàn xià quèrèn, tèbié zhùyì niándǐ jiāoyì shì bú shì quèrèn zài zhèngquè qījiān.
Lê Vân Anh: Thứ hai, kiểm tra doanh thu và chi phí được ghi nhận trong điều kiện nào, đặc biệt chú ý các giao dịch cuối năm có được ghi nhận đúng kỳ hay không.
丁垂杨:第三,检查存货计价方法、固定资产折旧方法和各类资产的使用年限。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān, jiǎnchá cúnhuò jìjià fāngfǎ, gùdìng zīchǎn zhéjiù fāngfǎ hé gè lèi zīchǎn de shǐyòng niánxiàn.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, kiểm tra phương pháp tính giá hàng tồn kho, phương pháp khấu hao tài sản cố định và thời gian sử dụng của từng loại tài sản.
水仙:第四,检查无形资产、投资性房地产和长期投资分别按照什么政策确认和计量。
Shuǐ Xiān: Dì-sì, jiǎnchá wúxíng zīchǎn, tóuzīxìng fángdìchǎn hé chángqī tóuzī fēnbié ànzhào shénme zhèngcè quèrèn hé jìliàng.
Thủy Tiên: Thứ tư, kiểm tra tài sản vô hình, bất động sản đầu tư và các khoản đầu tư dài hạn được ghi nhận và đo lường theo chính sách nào.
芳玲:第五,检查集团采用什么合并政策,并确认内部交易、内部余额和未实现内部利润有没有按照规定抵销。
Fāng Líng: Dì-wǔ, jiǎnchá jítuán cǎiyòng shénme hébìng zhèngcè, bìng quèrèn nèibù jiāoyì, nèibù yú’é hé wèishíxiàn nèibù lìrùn yǒu méiyǒu ànzhào guīdìng dǐxiāo.
Phương Linh: Thứ năm, kiểm tra tập đoàn áp dụng chính sách hợp nhất nào và xác định các giao dịch nội bộ, số dư nội bộ cùng lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện có được loại trừ theo quy định hay không.
黎云英:第六,检查外币交易怎么折算、期末采用什么汇率以及汇兑差额怎么处理。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, jiǎnchá wàibì jiāoyì zěnme zhésuàn, qīmò cǎiyòng shénme huìlǜ yǐjí huìduì chā’é zěnme chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, kiểm tra giao dịch ngoại tệ được quy đổi như thế nào, sử dụng tỷ giá nào tại cuối kỳ và xử lý chênh lệch tỷ giá ra sao.
水仙:第七,检查应收账款减值、存货跌价和其他预计负债的确认政策。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí, cúnhuò diējià hé qítā yùjì fùzhài de quèrèn zhèngcè.
Thủy Tiên: Thứ bảy, kiểm tra chính sách ghi nhận suy giảm khoản phải thu, giảm giá hàng tồn kho và các khoản nợ phải trả dự kiến khác.
丁垂杨:第八,检查借款利息哪些计入费用,哪些符合条件以后被资本化。
Dīng Chuíyáng: Dì-bā, jiǎnchá jièkuǎn lìxī nǎxiē jìrù fèiyòng, nǎxiē fúhé tiáojiàn yǐhòu bèi zīběnhuà.
Đinh Thùy Dương: Thứ tám, kiểm tra phần lãi vay nào được ghi vào chi phí và phần nào được vốn hóa sau khi đáp ứng điều kiện.
芳玲:第九,检查当期所得税和递延所得税的确认方法。
Fāng Líng: Dì-jiǔ, jiǎnchá dāngqī suǒdéshuì hé dìyán suǒdéshuì de quèrèn fāngfǎ.
Phương Linh: Thứ chín, kiểm tra phương pháp ghi nhận thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.
黎云英:第十,检查租赁合同按照什么会计政策处理,不能只看当年实际支付的租金。
Lí Yún Yīng: Dì-shí, jiǎnchá zūlìn hétóng ànzhào shénme kuàijì zhèngcè chǔlǐ, bù néng zhǐ kàn dāngnián shíjì zhīfù de zūjīn.
Lê Vân Anh: Thứ mười, kiểm tra hợp đồng thuê được xử lý theo chính sách kế toán nào, không thể chỉ nhìn vào tiền thuê thực tế đã thanh toán trong năm.
水仙:第十一,比较今年和去年有没有会计政策变化,并区分政策变更和会计估计变更。
Shuǐ Xiān: Dì-shíyī, bǐjiào jīnnián hé qùnián yǒu méiyǒu kuàijì zhèngcè biànhuà, bìng qūfēn zhèngcè biàngēng hé kuàijì gūjì biàngēng.
Thủy Tiên: Thứ mười một, so sánh năm nay và năm trước xem có thay đổi chính sách kế toán hay không, đồng thời phân biệt thay đổi chính sách với thay đổi ước tính kế toán.
丁垂杨:第十二,如果政策发生变化,要计算它对资产、负债、利润和所有者权益产生了多大影响。
Dīng Chuíyáng: Dì-shí’èr, rúguǒ zhèngcè fāshēng biànhuà, yào jìsuàn tā duì zīchǎn, fùzhài, lìrùn hé suǒyǒuzhě quányì chǎnshēng le duō dà yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ mười hai, nếu chính sách thay đổi thì phải tính xem nó ảnh hưởng bao nhiêu đến tài sản, nợ phải trả, lợi nhuận và vốn chủ sở hữu.
阮明武:总结得很好。读会计政策的目的,不是为了记住几十页专业文字,而是为了回答一个核心问题:财务报表里的每一个重要数字到底是按照什么规则计算出来的。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngjié de hěn hǎo. Dú kuàijì zhèngcè de mùdì, bú shì wèile jìzhù jǐshí yè zhuānyè wénzì, érshì wèile huídá yí ge héxīn wèntí: cáiwù bàobiǎo lǐ de měi yí ge zhòngyào shùzì dàodǐ shì ànzhào shénme guīzé jìsuàn chūlái de.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Mục đích của việc đọc chính sách kế toán không phải để ghi nhớ hàng chục trang thuật ngữ chuyên môn, mà là để trả lời một câu hỏi cốt lõi: từng con số quan trọng trong báo cáo tài chính rốt cuộc được tính toán theo quy tắc nào.
阮明武:同样是一亿元利润,如果一家企业大量把支出资本化,另一家企业把类似支出直接计入费用,两家公司的利润质量可能完全不同。
Ruǎn Míngwǔ: Tóngyàng shì yí yì yuán lìrùn, rúguǒ yì jiā qǐyè dàliàng bǎ zhīchū zīběnhuà, lìng yì jiā qǐyè bǎ lèisì zhīchū zhíjiē jìrù fèiyòng, liǎng jiā gōngsī de lìrùn zhìliàng kěnéng wánquán bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Cùng là lợi nhuận 100 triệu tệ, nhưng nếu một doanh nghiệp vốn hóa rất nhiều khoản chi còn doanh nghiệp khác ghi nhận các khoản tương tự trực tiếp vào chi phí thì chất lượng lợi nhuận của hai doanh nghiệp có thể hoàn toàn khác nhau.
黎云英:所以以后看到利润增长,我们不能马上认为经营一定变好了,还要检查会计政策和会计估计有没有变化。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ yǐhòu kàndào lìrùn zēngzhǎng, wǒmen bù néng mǎshàng rènwéi jīngyíng yídìng biàn hǎo le, hái yào jiǎnchá kuàijì zhèngcè hé kuàijì gūjì yǒu méiyǒu biànhuà.
Lê Vân Anh: Vì vậy sau này khi thấy lợi nhuận tăng, chúng ta không thể lập tức cho rằng hoạt động kinh doanh chắc chắn đã tốt lên, mà còn phải kiểm tra chính sách và ước tính kế toán có thay đổi hay không.
阮明武:完全正确。读懂会计政策以后,我们才真正具备解释财务数字的基础。下一步再进入具体报表,就会知道哪些数字应该重点追、哪些变化需要进一步问原因。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Dúdǒng kuàijì zhèngcè yǐhòu, wǒmen cái zhēnzhèng jùbèi jiěshì cáiwù shùzì de jīchǔ. Xià yí bù zài jìnrù jùtǐ bàobiǎo, jiù huì zhīdào nǎxiē shùzì yīnggāi zhòngdiǎn zhuī, nǎxiē biànhuà xūyào jìnyíbù wèn yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Sau khi đọc hiểu chính sách kế toán, chúng ta mới thực sự có nền tảng để giải thích các con số tài chính. Khi bước tiếp vào từng báo cáo cụ thể, chúng ta sẽ biết những con số nào cần truy sâu và những biến động nào cần tiếp tục tìm nguyên nhân.
V. Đọc tổng quan Bảng cân đối kế toán
五、总体阅读资产负债表
74. Xác định tổng tài sản
阮明武:现在我们正式开始看资产负债表。第一步先看公司的总资产是多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen zhèngshì kāishǐ kàn zīchǎn fùzhài biǎo. Dì-yī bù xiān kàn gōngsī de zǒng zīchǎn shì duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta chính thức bắt đầu xem Bảng cân đối kế toán. Bước đầu tiên là xem tổng tài sản của công ty là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,截至二零二五年十二月三十一日,集团总资产是十五亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, jiézhì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì, jítuán zǒng zīchǎn shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, tổng tài sản của tập đoàn là 1,58 tỷ tệ.
阮明武:这个十五亿八千万元包括流动资产和非流动资产,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shíwǔ yì bāqiān wàn yuán bāokuò liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 1,58 tỷ tệ này bao gồm tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn, đúng không?
丁垂杨:对,所有资产项目加起来以后就是十五亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Duì, suǒyǒu zīchǎn xiàngmù jiā qǐlái yǐhòu jiù shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, cộng tất cả các khoản mục tài sản lại thì bằng 1,58 tỷ tệ.
75. Xác định tổng nợ phải trả
阮明武:接下来找总负债。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái zhǎo zǒng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tìm tổng nợ phải trả.
黎云英:集团期末总负债是八亿一千五百万元。
Lí Yún Yīng: Jítuán qīmò zǒng fùzhài shì bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng nợ phải trả cuối kỳ của tập đoàn là 815 triệu tệ.
阮明武:也就是说,集团十五亿八千万元资产里面,有八亿一千五百万元是通过负债形成的。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, jítuán shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zīchǎn lǐmiàn, yǒu bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán shì tōngguò fùzhài xíngchéng de.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là trong 1,58 tỷ tệ tài sản của tập đoàn, có 815 triệu tệ được hình thành từ nguồn nợ phải trả.
水仙:总负债里面还要进一步分成流动负债和非流动负债。
Shuǐ Xiān: Zǒng fùzhài lǐmiàn hái yào jìnyíbù fēnchéng liúdòng fùzhài hé fēi liúdòng fùzhài.
Thủy Tiên: Trong tổng nợ phải trả còn phải tiếp tục chia thành nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
76. Xác định tổng vốn chủ sở hữu
阮明武:所有者权益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
芳玲:期末所有者权益合计是七亿六千五百万元。
Fāng Líng: Qīmò suǒyǒuzhě quányì héjì shì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tổng vốn chủ sở hữu cuối kỳ là 765 triệu tệ.
阮明武:里面主要包括哪些项目?
Ruǎn Míngwǔ: Lǐmiàn zhǔyào bāokuò nǎxiē xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Bên trong chủ yếu bao gồm những khoản mục nào?
芳玲:主要包括实收资本、资本公积、盈余公积、未分配利润和少数股东权益。
Fāng Líng: Zhǔyào bāokuò shíshōu zīběn, zīběn gōngjī, yíngyú gōngjī, wèifēnpèi lìrùn hé shǎoshù gǔdōng quányì.
Phương Linh: Chủ yếu bao gồm vốn góp, thặng dư vốn, quỹ dự trữ, lợi nhuận chưa phân phối và lợi ích cổ đông không kiểm soát.
77. Kiểm tra phương trình Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
阮明武:现在检查最基本的会计等式。八亿一千五百万元加七亿六千五百万元等于多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá zuì jīběn de kuàijì děngshì. Bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán jiā qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán děngyú duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra phương trình kế toán cơ bản nhất. 815 triệu tệ cộng 765 triệu tệ bằng bao nhiêu?
丁垂杨:正好等于十五亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Zhènghǎo děngyú shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vừa đúng bằng 1,58 tỷ tệ.
阮明武:所以资产等于负债加所有者权益,资产负债表在总额上是平衡的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì, zīchǎn fùzhài biǎo zài zǒng’é shàng shì pínghéng de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tài sản bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu, Bảng cân đối kế toán cân bằng về mặt tổng số.
黎云英:但是总额平衡并不代表每一个科目都一定没有问题。
Lí Yún Yīng: Dànshì zǒng’é pínghéng bìng bù dàibiǎo měi yí ge kēmù dōu yídìng méiyǒu wèntí.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên tổng số cân bằng không có nghĩa là mọi khoản mục đều chắc chắn không có vấn đề.
阮明武:完全正确。平衡只是最基本的检查,后面还要继续分析每一个重要项目。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Pínghéng zhǐshì zuì jīběn de jiǎnchá, hòumiàn hái yào jìxù fēnxī měi yí ge zhòngyào xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Cân bằng chỉ là bước kiểm tra cơ bản nhất, phía sau còn phải tiếp tục phân tích từng khoản mục quan trọng.
78. So sánh tổng tài sản với năm trước
阮明武:现在和二零二四年比较。去年总资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài hé èr líng èr sì nián bǐjiào. Qùnián zǒng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh với năm 2024. Tổng tài sản năm trước là bao nhiêu?
水仙:二零二四年调整后的总资产是十四亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu de zǒng zīchǎn shì shísì yì liǎngqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng tài sản năm 2024 sau điều chỉnh là 1,42 tỷ tệ.
阮明武:今年十五亿八千万元,比去年增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, bǐ qùnián zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay là 1,58 tỷ tệ, tăng bao nhiêu so với năm trước?
水仙:增加了一亿六千万元,大约增长百分之十一点三。
Shuǐ Xiān: Zēngjiā le yí yì liùqiān wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān.
Thủy Tiên: Tăng 160 triệu tệ, tương đương khoảng 11,3%.
阮明武:我们不能看到资产增长就马上说公司变好了,还要找出增长来自哪里。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen bù néng kàndào zīchǎn zēngzhǎng jiù mǎshàng shuō gōngsī biàn hǎo le, hái yào zhǎochū zēngzhǎng láizì nǎli.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta không thể thấy tài sản tăng là lập tức nói công ty tốt lên, mà còn phải tìm xem mức tăng đến từ đâu.
黎云英:今年增加的资产主要和收购新子公司、建设物流中心、应收账款增加以及存货增加有关。
Lí Yún Yīng: Jīnnián zēngjiā de zīchǎn zhǔyào hé shōugòu xīn zǐgōngsī, jiànshè wùliú zhōngxīn, yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā yǐjí cúnhuò zēngjiā yǒuguān.
Lê Vân Anh: Tài sản tăng năm nay chủ yếu liên quan đến việc mua công ty con mới, xây dựng trung tâm logistics, các khoản phải thu tăng và hàng tồn kho tăng.
79. So sánh tổng nợ với năm trước
阮明武:去年总负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián zǒng fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng nợ phải trả năm trước là bao nhiêu?
芳玲:二零二四年总负债是七亿三千万元。
Fāng Líng: Èr líng èr sì nián zǒng fùzhài shì qī yì sānqiān wàn yuán.
Phương Linh: Tổng nợ phải trả năm 2024 là 730 triệu tệ.
阮明武:今年是八亿一千五百万元,所以增加了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shì bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ zēngjiā le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay là 815 triệu tệ, vậy đã tăng bao nhiêu?
芳玲:增加了八千五百万元,增长大约百分之十一点六。
Fāng Líng: Zēngjiā le bāqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn liù.
Phương Linh: Tăng 85 triệu tệ, tương đương khoảng 11,6%.
阮明武:负债增长速度比总资产增长速度稍微快一点,这一点要记下来。
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhài zēngzhǎng sùdù bǐ zǒng zīchǎn zēngzhǎng sùdù shāowēi kuài yìdiǎn, zhè yìdiǎn yào jì xiàlái.
Nguyễn Minh Vũ: Tốc độ tăng nợ phải trả hơi cao hơn tốc độ tăng tổng tài sản, điểm này cần ghi lại.
80. So sánh vốn chủ sở hữu với năm trước
阮明武:二零二四年所有者权益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr sì nián suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu năm 2024 là bao nhiêu?
丁垂杨:是六亿九千万元。
Dīng Chuíyáng: Shì liù yì jiǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 690 triệu tệ.
阮明武:今年增加到七亿六千五百万元,增加了七千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngjiā le qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay tăng lên 765 triệu tệ, tức tăng 75 triệu tệ.
丁垂杨:增长幅度大约是百分之十点九。
Dīng Chuíyáng: Zēngzhǎng fúdù dàyuē shì bǎifēnzhī shí diǎn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: Mức tăng khoảng 10,9%.
阮明武:公司本年度净利润是九千二百万元,但是所有者权益只增加七千五百万元,为什么两者不完全一样?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī běn niándù jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, dànshì suǒyǒuzhě quányì zhǐ zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, wèishénme liǎngzhě bù wánquán yíyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng năm nay của công ty là 92 triệu tệ nhưng vốn chủ sở hữu chỉ tăng 75 triệu tệ, tại sao hai con số không hoàn toàn giống nhau?
丁垂杨:因为所有者权益除了受到净利润影响以外,还可能受到利润分配、股利、资本变动和少数股东权益变化等因素影响。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi suǒyǒuzhě quányì chúle shòudào jìng lìrùn yǐngxiǎng yǐwài, hái kěnéng shòudào lìrùn fēnpèi, gǔlì, zīběn biàndòng hé shǎoshù gǔdōng quányì biànhuà děng yīnsù yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Vì ngoài lợi nhuận ròng, vốn chủ sở hữu còn có thể chịu ảnh hưởng của việc phân phối lợi nhuận, cổ tức, biến động vốn và thay đổi lợi ích cổ đông không kiểm soát.
81. Xác định tài sản ngắn hạn
阮明武:现在把资产分开看。流动资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zīchǎn fēnkāi kàn. Liúdòng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tách tài sản ra để xem. Tài sản ngắn hạn là bao nhiêu?
黎云英:流动资产合计是六亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zīchǎn héjì shì liù yì èrqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng tài sản ngắn hạn là 620 triệu tệ.
阮明武:主要包括哪些项目?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm những khoản mục nào?
黎云英:包括货币资金、应收账款、存货、预付款项和其他流动资产。
Lí Yún Yīng: Bāokuò huòbì zījīn, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, yùfù kuǎnxiàng hé qítā liúdòng zīchǎn.
Lê Vân Anh: Bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho, khoản trả trước và các tài sản ngắn hạn khác.
水仙:其中应收账款净额是一亿九千二百万元,存货账面价值是两亿六千万元。
Shuǐ Xiān: Qízhōng yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é shì yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí shì liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Trong đó giá trị thuần các khoản phải thu là 192 triệu tệ và giá trị ghi sổ hàng tồn kho là 260 triệu tệ.
阮明武:也就是说,应收账款和存货已经占了流动资产很大一部分。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò yǐjīng zhàn le liúdòng zīchǎn hěn dà yí bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là các khoản phải thu và hàng tồn kho đã chiếm một phần rất lớn trong tài sản ngắn hạn.
82. Xác định tài sản dài hạn
阮明武:非流动资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēi liúdòng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản dài hạn là bao nhiêu?
芳玲:总资产十五亿八千万元减去流动资产六亿两千万元,非流动资产是九亿六千万元。
Fāng Líng: Zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán jiǎnqù liúdòng zīchǎn liù yì èrqiān wàn yuán, fēi liúdòng zīchǎn shì jiǔ yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Tổng tài sản 1,58 tỷ tệ trừ tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ thì tài sản dài hạn là 960 triệu tệ.
阮明武:非流动资产占总资产大约百分之多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēi liúdòng zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản dài hạn chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng tài sản?
芳玲:大约占百分之六十点八。
Fāng Líng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī liùshí diǎn bā.
Phương Linh: Chiếm khoảng 60,8%.
阮明武:说明公司的资产结构里面,长期资产占比较高。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng gōngsī de zīchǎn jiégòu lǐmiàn, chángqī zīchǎn zhànbǐ bǐjiào gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy trong cơ cấu tài sản của công ty, tài sản dài hạn chiếm tỷ trọng khá cao.
83. Xác định nợ ngắn hạn
阮明武:现在看流动负债。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn liúdòng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem nợ ngắn hạn.
水仙:期末流动负债是四亿八千万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò liúdòng fùzhài shì sì yì bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Nợ ngắn hạn cuối kỳ là 480 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm những gì?
水仙:包括短期借款、应付账款、应付职工薪酬、应交税费以及一年内到期的非流动负债。
Shuǐ Xiān: Bāokuò duǎnqī jièkuǎn, yīngfù zhàngkuǎn, yīngfù zhígōng xīnchóu, yīngjiāo shuìfèi yǐjí yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài.
Thủy Tiên: Bao gồm khoản vay ngắn hạn, khoản phải trả, lương và phúc lợi phải trả cho người lao động, thuế phải nộp và nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm.
丁垂杨:我们前面还看到,有三千万元长期借款因为一年内到期,被重分类到了流动负债。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen qiánmiàn hái kàndào, yǒu sānqiān wàn yuán chángqī jièkuǎn yīnwèi yì nián nèi dàoqī, bèi chóngfēnlèi dào le liúdòng fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Ở phần trước chúng ta còn thấy có 30 triệu tệ vay dài hạn do đến hạn trong vòng một năm nên đã được phân loại lại sang nợ ngắn hạn.
84. Xác định nợ dài hạn
阮明武:总负债八亿一千五百万元,流动负债四亿八千万元,那么非流动负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, nàme fēi liúdòng fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng nợ phải trả là 815 triệu tệ, nợ ngắn hạn là 480 triệu tệ, vậy nợ dài hạn là bao nhiêu?
黎云英:是三亿三千五百万元。
Lí Yún Yīng: Shì sān yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Là 335 triệu tệ.
阮明武:主要包括哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản nào?
黎云英:包括长期银行借款、长期租赁负债和其他长期负债。
Lí Yún Yīng: Bāokuò chángqī yínháng jièkuǎn, chángqī zūlìn fùzhài hé qítā chángqī fùzhài.
Lê Vân Anh: Bao gồm vay ngân hàng dài hạn, nợ thuê dài hạn và các khoản nợ dài hạn khác.
85. Đánh giá cơ cấu nguồn vốn
阮明武:现在我们开始看资本结构。总资产十五亿八千万元,负债八亿一千五百万元,权益七亿六千五百万元。负债占资产多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ kàn zīběn jiégòu. Zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán. Fùzhài zhàn zīchǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu xem cơ cấu nguồn vốn. Tổng tài sản là 1,58 tỷ tệ, nợ phải trả 815 triệu tệ, vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ. Nợ chiếm bao nhiêu trong tổng tài sản?
芳玲:大约占百分之五十一点六。
Fāng Líng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù.
Phương Linh: Khoảng 51,6%.
阮明武:所有者权益占总资产呢?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒuzhě quányì zhàn zǒng zīchǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vốn chủ sở hữu chiếm bao nhiêu tổng tài sản?
芳玲:大约是百分之四十八点四。
Fāng Líng: Dàyuē shì bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì.
Phương Linh: Khoảng 48,4%.
阮明武:也就是说,目前公司的资产来源中,负债资金略高于所有者权益资金。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, mùqián gōngsī de zīchǎn láiyuán zhōng, fùzhài zījīn lüè gāoyú suǒyǒuzhě quányì zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là hiện nay trong nguồn hình thành tài sản của công ty, nguồn vốn từ nợ hơi cao hơn nguồn vốn chủ sở hữu.
水仙:但是两者比较接近,并不是绝大部分资产都依靠负债形成。
Shuǐ Xiān: Dànshì liǎngzhě bǐjiào jiējìn, bìng bú shì juédà bùfen zīchǎn dōu yīkào fùzhài xíngchéng.
Thủy Tiên: Tuy nhiên hai nguồn khá gần nhau, không phải phần lớn tuyệt đối tài sản đều được hình thành từ nợ.
86. Đánh giá mức độ sử dụng nợ
阮明武:如果要进一步判断公司使用债务的程度,我们可以看什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yào jìnyíbù pànduàn gōngsī shǐyòng zhàiwù de chéngdù, wǒmen kěyǐ kàn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu muốn đánh giá thêm mức độ doanh nghiệp sử dụng nợ, chúng ta có thể xem gì?
丁垂杨:可以看资产负债率,也可以比较总负债和所有者权益。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ kàn zīchǎn fùzhàilǜ, yě kěyǐ bǐjiào zǒng fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì.
Đinh Thùy Dương: Có thể xem hệ số nợ trên tài sản, đồng thời có thể so sánh tổng nợ với vốn chủ sở hữu.
阮明武:今年资产负债率大约是百分之五十一点六,去年呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zīchǎn fùzhàilǜ dàyuē shì bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù, qùnián ne?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay hệ số nợ trên tài sản khoảng 51,6%, còn năm trước thì sao?
丁垂杨:去年总负债七亿三千万元,总资产十四亿两千万元,资产负债率大约是百分之五十一点四。
Dīng Chuíyáng: Qùnián zǒng fùzhài qī yì sānqiān wàn yuán, zǒng zīchǎn shísì yì liǎngqiān wàn yuán, zīchǎn fùzhàilǜ dàyuē shì bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Năm trước tổng nợ phải trả là 730 triệu tệ, tổng tài sản là 1,42 tỷ tệ, hệ số nợ trên tài sản khoảng 51,4%.
阮明武:也就是说,今年负债比例只比去年略高。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, jīnnián fùzhài bǐlì zhǐ bǐ qùnián lüè gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là tỷ trọng nợ năm nay chỉ cao hơn năm trước một chút.
黎云英:如果用总负债除以所有者权益,今年大约是一点零七倍。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yòng zǒng fùzhài chúyǐ suǒyǒuzhě quányì, jīnnián dàyuē shì yì diǎn líng qī bèi.
Lê Vân Anh: Nếu lấy tổng nợ phải trả chia cho vốn chủ sở hữu thì năm nay khoảng 1,07 lần.
阮明武:也就是说,每一元所有者权益大约对应一点零七元负债。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi yì yuán suǒyǒuzhě quányì dàyuē duìyìng yì diǎn líng qī yuán fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mỗi 1 tệ vốn chủ sở hữu tương ứng với khoảng 1,07 tệ nợ phải trả.
水仙:但是判断债务高不高,还要结合行业、利率、现金流和偿债能力来看。
Shuǐ Xiān: Dànshì pànduàn zhàiwù gāo bu gāo, hái yào jiéhé hángyè, lìlǜ, xiànjīnliú hé chángzhài nénglì lái kàn.
Thủy Tiên: Tuy nhiên để đánh giá mức nợ cao hay thấp còn phải kết hợp với ngành nghề, lãi suất, dòng tiền và khả năng trả nợ.
阮明武:对,不能只看到百分之五十一点六就马上下结论。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bù néng zhǐ kàndào bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù jiù mǎshàng xià jiélùn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, không thể chỉ nhìn thấy con số 51,6% là lập tức đưa ra kết luận.
87. Đánh giá mức độ vốn hóa của doanh nghiệp
阮明武:最后看公司的资本化程度。所有者权益七亿六千五百万元,占总资产百分之四十八点四,这说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu kàn gōngsī de zīběnhuà chéngdù. Suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì, zhè shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng xem mức độ vốn hóa của doanh nghiệp. Vốn chủ sở hữu là 765 triệu tệ, chiếm 48,4% tổng tài sản, điều này cho thấy gì?
芳玲:说明公司接近一半的资产是由所有者权益支持的。
Fāng Líng: Shuōmíng gōngsī jiējìn yíbàn de zīchǎn shì yóu suǒyǒuzhě quányì zhīchí de.
Phương Linh: Điều đó cho thấy gần một nửa tài sản của công ty được tài trợ bằng vốn chủ sở hữu.
阮明武:去年所有者权益六亿九千万元,占十四亿两千万元总资产的比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián suǒyǒuzhě quányì liù yì jiǔqiān wàn yuán, zhàn shísì yì liǎngqiān wàn yuán zǒng zīchǎn de bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước vốn chủ sở hữu là 690 triệu tệ, chiếm tỷ lệ bao nhiêu trên tổng tài sản 1,42 tỷ tệ?
黎云英:大约是百分之四十八点六。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì bǎifēnzhī sìshíbā diǎn liù.
Lê Vân Anh: Khoảng 48,6%.
阮明武:今年是百分之四十八点四,比去年下降了大约零点二个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shì bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì, bǐ qùnián xiàjiàng le dàyuē líng diǎn èr ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay là 48,4%, giảm khoảng 0,2 điểm phần trăm so với năm trước.
丁垂杨:变化不大,但是说明今年资产扩张过程中,负债增长速度稍微快于权益增长速度。
Dīng Chuíyáng: Biànhuà bú dà, dànshì shuōmíng jīnnián zīchǎn kuòzhāng guòchéng zhōng, fùzhài zēngzhǎng sùdù shāowēi kuàiyú quányì zēngzhǎng sùdù.
Đinh Thùy Dương: Mức thay đổi không lớn, nhưng cho thấy trong quá trình mở rộng tài sản năm nay, tốc độ tăng nợ hơi nhanh hơn tốc độ tăng vốn chủ sở hữu.
阮明武:很好。所以看资本化程度时,我们不只看一个年份,还要看这个比例是在提高还是下降。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ kàn zīběnhuà chéngdù shí, wǒmen bù zhǐ kàn yí ge niánfèn, hái yào kàn zhège bǐlì shì zài tígāo háishì xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy khi xem mức độ vốn hóa, chúng ta không chỉ xem một năm mà còn phải xem tỷ lệ này đang tăng hay giảm.
Phân tích tổng hợp cơ cấu Bảng cân đối kế toán
阮明武:现在把几个核心数字放在一起。总资产十五亿八千万元,其中流动资产六亿两千万元,非流动资产九亿六千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ jǐ ge héxīn shùzì fàng zài yìqǐ. Zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, qízhōng liúdòng zīchǎn liù yì èrqiān wàn yuán, fēi liúdòng zīchǎn jiǔ yì liùqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt các con số cốt lõi cạnh nhau. Tổng tài sản là 1,58 tỷ tệ, trong đó tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ và tài sản dài hạn 960 triệu tệ.
丁垂杨:流动资产占总资产大约百分之三十九点二,非流动资产占百分之六十点八。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èr, fēi liúdòng zīchǎn zhàn bǎifēnzhī liùshí diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Tài sản ngắn hạn chiếm khoảng 39,2% tổng tài sản, còn tài sản dài hạn chiếm 60,8%.
阮明武:负债方面呢?
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhài fāngmiàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn về nợ phải trả thì sao?
黎云英:总负债八亿一千五百万元,其中流动负债四亿八千万元,非流动负债三亿三千五百万元。
Lí Yún Yīng: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, qízhōng liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, fēi liúdòng fùzhài sān yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng nợ phải trả là 815 triệu tệ, trong đó nợ ngắn hạn 480 triệu tệ và nợ dài hạn 335 triệu tệ.
阮明武:流动负债占总负债大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng fùzhài zhàn zǒng fùzhài dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ ngắn hạn chiếm khoảng bao nhiêu tổng nợ phải trả?
水仙:大约百分之五十八点九。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī wǔshíbā diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 58,9%.
阮明武:也就是说,在公司的负债里面,短期债务和短期经营负债占的比例比较高。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, zài gōngsī de fùzhài lǐmiàn, duǎnqī zhàiwù hé duǎnqī jīngyíng fùzhài zhàn de bǐlì bǐjiào gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là trong cơ cấu nợ của công ty, nợ vay ngắn hạn và các khoản nợ hoạt động ngắn hạn chiếm tỷ trọng tương đối cao.
芳玲:所以以后还要进一步看四亿八千万元流动负债什么时候到期,公司有没有足够的流动资产和现金流来支付。
Fāng Líng: Suǒyǐ yǐhòu hái yào jìnyíbù kàn sì yì bāqiān wàn yuán liúdòng fùzhài shénme shíhou dàoqī, gōngsī yǒu méiyǒu zúgòu de liúdòng zīchǎn hé xiànjīnliú lái zhīfù.
Phương Linh: Vì vậy sau này còn phải phân tích tiếp xem 480 triệu tệ nợ ngắn hạn đến hạn khi nào và công ty có đủ tài sản ngắn hạn cùng dòng tiền để thanh toán hay không.
So sánh quy mô tăng trưởng tài sản và nguồn vốn
阮明武:今年总资产增加一亿六千万元,这一亿六千万元是由什么资金支持的?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zǒng zīchǎn zēngjiā yí yì liùqiān wàn yuán, zhè yí yì liùqiān wàn yuán shì yóu shénme zījīn zhīchí de?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay tổng tài sản tăng 160 triệu tệ, vậy 160 triệu tệ tài sản tăng thêm này được tài trợ bằng nguồn nào?
丁垂杨:总负债增加八千五百万元,所有者权益增加七千五百万元,两项加起来正好是一亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Zǒng fùzhài zēngjiā bāqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǒuzhě quányì zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, liǎng xiàng jiā qǐlái zhènghǎo shì yí yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng nợ tăng 85 triệu tệ, vốn chủ sở hữu tăng 75 triệu tệ; cộng hai khoản lại vừa đúng 160 triệu tệ.
阮明武:所以今年新增资产里面,有超过一半是由新增负债支持的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jīnnián xīnzēng zīchǎn lǐmiàn, yǒu chāoguò yíbàn shì yóu xīnzēng fùzhài zhīchí de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trong phần tài sản tăng thêm năm nay, hơn một nửa được tài trợ bằng phần nợ tăng thêm.
黎云英:八千五百万元负债增加占一亿六千万元新增资产的大约百分之五十三点一。
Lí Yún Yīng: Bāqiān wǔbǎi wàn yuán fùzhài zēngjiā zhàn yí yì liùqiān wàn yuán xīnzēng zīchǎn de dàyuē bǎifēnzhī wǔshísān diǎn yī.
Lê Vân Anh: Phần nợ tăng 85 triệu tệ chiếm khoảng 53,1% trong tổng tài sản tăng thêm 160 triệu tệ.
水仙:七千五百万元新增权益大约支持了百分之四十六点九的新增资产。
Shuǐ Xiān: Qīqiān wǔbǎi wàn yuán xīnzēng quányì dàyuē zhīchí le bǎifēnzhī sìshíliù diǎn jiǔ de xīnzēng zīchǎn.
Thủy Tiên: 75 triệu tệ vốn chủ sở hữu tăng thêm đã tài trợ khoảng 46,9% phần tài sản tăng thêm.
阮明武:这个分析比单独说“资产增长百分之十一点三”更有意义,因为我们知道了资产增长背后的资金来源。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège fēnxī bǐ dāndú shuō “zīchǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān” gèng yǒu yìyì, yīnwèi wǒmen zhīdào le zīchǎn zēngzhǎng bèihòu de zījīn láiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Cách phân tích này có ý nghĩa hơn việc chỉ nói “tài sản tăng 11,3%”, vì chúng ta đã biết nguồn vốn đứng sau mức tăng tài sản.
Tổng kết phần V qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。看资产负债表的第一步,是先确认总资产、总负债和所有者权益。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Kàn zīchǎn fùzhài biǎo de dì-yī bù, shì xiān quèrèn zǒng zīchǎn, zǒng fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Bước đầu tiên khi đọc Bảng cân đối kế toán là xác định tổng tài sản, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
黎云英:第二,要检查资产是不是等于负债加所有者权益。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào jiǎnchá zīchǎn shì bú shì děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải kiểm tra tài sản có bằng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu hay không.
水仙:第三,把总资产、总负债和所有者权益分别和上一年比较,计算增加额和增长率。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, bǎ zǒng zīchǎn, zǒng fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì fēnbié hé shàng yì nián bǐjiào, jìsuàn zēngjiā’é hé zēngzhǎnglǜ.
Thủy Tiên: Thứ ba, lần lượt so sánh tổng tài sản, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu với năm trước, tính mức tăng tuyệt đối và tốc độ tăng.
芳玲:第四,把资产分成流动资产和非流动资产,看公司的钱主要放在哪一类资产里面。
Fāng Líng: Dì-sì, bǎ zīchǎn fēnchéng liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn, kàn gōngsī de qián zhǔyào fàng zài nǎ yí lèi zīchǎn lǐmiàn.
Phương Linh: Thứ tư, chia tài sản thành tài sản ngắn hạn và dài hạn để xem nguồn lực của công ty chủ yếu đang nằm ở loại tài sản nào.
丁垂杨:第五,把负债分成流动负债和非流动负债,了解短期偿债压力和长期债务规模。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, bǎ fùzhài fēnchéng liúdòng fùzhài hé fēi liúdòng fùzhài, liǎojiě duǎnqī chángzhài yālì hé chángqī zhàiwù guīmó.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, chia nợ phải trả thành nợ ngắn hạn và dài hạn để hiểu áp lực thanh toán ngắn hạn và quy mô nợ dài hạn.
黎云英:第六,计算负债占资产的比例,以及所有者权益占资产的比例。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, jìsuàn fùzhài zhàn zīchǎn de bǐlì, yǐjí suǒyǒuzhě quányì zhàn zīchǎn de bǐlì.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, tính tỷ trọng nợ phải trả trên tài sản và tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tài sản.
水仙:第七,比较负债增长速度和所有者权益增长速度,判断企业扩张主要依靠债务还是自有资本。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, bǐjiào fùzhài zēngzhǎng sùdù hé suǒyǒuzhě quányì zēngzhǎng sùdù, pànduàn qǐyè kuòzhāng zhǔyào yīkào zhàiwù háishì zìyǒu zīběn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, so sánh tốc độ tăng nợ với tốc độ tăng vốn chủ sở hữu để xác định doanh nghiệp mở rộng chủ yếu dựa vào nợ hay vốn tự có.
芳玲:第八,还要看资本化程度是不是稳定,有没有越来越依赖外部负债。
Fāng Líng: Dì-bā, hái yào kàn zīběnhuà chéngdù shì bú shì wěndìng, yǒu méiyǒu yuèláiyuè yīlài wàibù fùzhài.
Phương Linh: Thứ tám, còn phải xem mức độ vốn hóa có ổn định hay không và doanh nghiệp có ngày càng phụ thuộc vào nguồn nợ bên ngoài hay không.
阮明武:很好。按照目前的数据,集团总资产十五亿八千万元,总负债八亿一千五百万元,所有者权益七亿六千五百万元。资产负债率大约百分之五十一点六,权益占资产大约百分之四十八点四。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Ànzhào mùqián de shùjù, jítuán zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán. Zīchǎn fùzhàilǜ dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù, quányì zhàn zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Theo số liệu hiện tại, tổng tài sản của tập đoàn là 1,58 tỷ tệ, tổng nợ phải trả 815 triệu tệ và vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ. Hệ số nợ trên tài sản khoảng 51,6%, còn vốn chủ sở hữu chiếm khoảng 48,4% tổng tài sản.
阮明武:但是这只是总体结构。下一步还必须进入资产内部,看看六亿两千万元流动资产到底由多少现金、多少应收账款、多少存货组成,再判断这些资产的质量。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhè zhǐshì zǒngtǐ jiégòu. Xià yí bù hái bìxū jìnrù zīchǎn nèibù, kànkan liù yì èrqiān wàn yuán liúdòng zīchǎn dàodǐ yóu duōshao xiànjīn, duōshao yīngshōu zhàngkuǎn, duōshao cúnhuò zǔchéng, zài pànduàn zhèxiē zīchǎn de zhìliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng đây mới chỉ là cơ cấu tổng thể. Bước tiếp theo còn phải đi sâu vào bên trong tài sản để xem 620 triệu tệ tài sản ngắn hạn thực sự gồm bao nhiêu tiền mặt, bao nhiêu khoản phải thu, bao nhiêu hàng tồn kho, rồi mới đánh giá chất lượng của những tài sản đó.
丁垂杨:也就是说,先看资产负债表的“骨架”,然后再一层一层往里面分析。
Dīng Chuíyáng: Yě jiù shì shuō, xiān kàn zīchǎn fùzhài biǎo de “gǔjià”, ránhòu zài yì céng yì céng wǎng lǐmiàn fēnxī.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là trước tiên xem “bộ khung” của Bảng cân đối kế toán, sau đó từng lớp từng lớp đi sâu vào phân tích.
阮明武:完全正确。总额告诉我们企业有多大,结构告诉我们企业的钱放在哪里,负债比例告诉我们这些资产是用谁的钱形成的。把这三个问题弄清楚以后,我们才真正开始读懂资产负债表。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Zǒng’é gàosu wǒmen qǐyè yǒu duō dà, jiégòu gàosu wǒmen qǐyè de qián fàng zài nǎli, fùzhài bǐlì gàosu wǒmen zhèxiē zīchǎn shì yòng shéi de qián xíngchéng de. Bǎ zhè sān ge wèntí nòng qīngchu yǐhòu, wǒmen cái zhēnzhèng kāishǐ dúdǒng zīchǎn fùzhài biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Tổng số cho chúng ta biết doanh nghiệp lớn đến đâu, cơ cấu cho biết tiền của doanh nghiệp đang nằm ở đâu, còn tỷ lệ nợ cho biết những tài sản đó được hình thành bằng tiền của ai. Sau khi làm rõ ba vấn đề này, chúng ta mới thực sự bắt đầu đọc hiểu Bảng cân đối kế toán.
VI. Đọc tiền và tương đương tiền
六、阅读货币资金和现金等价物
88. Xác định tiền mặt
阮明武:现在我们开始分析流动资产里的第一个重要项目——货币资金。先看库存现金是多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī liúdòng zīchǎn lǐ de dì-yī ge zhòngyào xiàngmù——huòbì zījīn. Xiān kàn kùcún xiànjīn shì duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích khoản mục quan trọng đầu tiên trong tài sản ngắn hạn là tiền. Trước tiên xem tiền mặt tại quỹ là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,期末库存现金一共是六百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, qīmò kùcún xiànjīn yígòng shì liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tiền mặt tại quỹ cuối kỳ tổng cộng là 6 triệu tệ.
阮明武:这六百万元全部放在集团总部吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùbǎi wàn yuán quánbù fàng zài jítuán zǒngbù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 6 triệu tệ này đều được giữ tại trụ sở tập đoàn sao?
丁垂杨:不是。总部现金是一百八十万元,三家分公司合计一百二十万元,四家子公司合计三百万元。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Zǒngbù xiànjīn shì yìbǎi bāshí wàn yuán, sān jiā fēngōngsī héjì yìbǎi èrshí wàn yuán, sì jiā zǐgōngsī héjì sānbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Không ạ. Tiền mặt tại trụ sở là 1,8 triệu tệ, ba chi nhánh tổng cộng 1,2 triệu tệ và bốn công ty con tổng cộng 3 triệu tệ.
阮明武:六百万元现金和十五亿八千万元总资产相比并不大,但是仍然要检查实际盘点结果和账面余额是不是一致。
Ruǎn Míngwǔ: Liùbǎi wàn yuán xiànjīn hé shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn xiāngbǐ bìng bú dà, dànshì réngrán yào jiǎnchá shíjì pándiǎn jiéguǒ hé zhàngmiàn yú’é shì bú shì yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: 6 triệu tệ tiền mặt không lớn so với tổng tài sản 1,58 tỷ tệ, nhưng vẫn phải kiểm tra xem kết quả kiểm kê thực tế có khớp với số dư sổ sách hay không.
水仙:年末盘点记录显示,实际库存现金和账面余额一致,没有发现重大差异。
Shuǐ Xiān: Niánmò pándiǎn jìlù xiǎnshì, shíjì kùcún xiànjīn hé zhàngmiàn yú’é yízhì, méiyǒu fāxiàn zhòngdà chāyì.
Thủy Tiên: Biên bản kiểm kê cuối năm cho thấy tiền mặt thực tế khớp với số dư sổ sách, không phát hiện chênh lệch trọng yếu.
89. Xác định tiền gửi ngân hàng
阮明武:现金只有六百万元,集团大部分资金应该还是放在银行。银行存款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn zhǐyǒu liùbǎi wàn yuán, jítuán dà bùfen zījīn yīnggāi háishì fàng zài yínháng. Yínháng cúnkuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền mặt chỉ có 6 triệu tệ, phần lớn tiền của tập đoàn chắc vẫn nằm trong ngân hàng. Tiền gửi ngân hàng là bao nhiêu?
芳玲:期末可以自由使用的银行活期存款一共是五千八百万元。
Fāng Líng: Qīmò kěyǐ zìyóu shǐyòng de yínháng huóqī cúnkuǎn yígòng shì wǔqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn có thể tự do sử dụng cuối kỳ tổng cộng là 58 triệu tệ.
阮明武:主要存在哪几家银行?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào cún zài nǎ jǐ jiā yínháng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu được gửi tại những ngân hàng nào?
芳玲:第一家银行有两千四百万元,第二家有一千八百万元,第三家有一千万元,其他银行合计六百万元。
Fāng Líng: Dì-yī jiā yínháng yǒu liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, dì-èr jiā yǒu yìqiān bābǎi wàn yuán, dì-sān jiā yǒu yìqiān wàn yuán, qítā yínháng héjì liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Ngân hàng thứ nhất có 24 triệu tệ, ngân hàng thứ hai có 18 triệu tệ, ngân hàng thứ ba có 10 triệu tệ, các ngân hàng khác tổng cộng 6 triệu tệ.
阮明武:五千八百万元都已经和银行对账单核对了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔqiān bābǎi wàn yuán dōu yǐjīng hé yínháng duìzhàngdān héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 58 triệu tệ đã được đối chiếu với sao kê ngân hàng chưa?
芳玲:已经核对了,每个主要账户都有银行对账单和银行余额调节表。
Fāng Líng: Yǐjīng héduì le, měi ge zhǔyào zhànghù dōu yǒu yínháng duìzhàngdān hé yínháng yú’é tiáojié biǎo.
Phương Linh: Đã đối chiếu rồi, mỗi tài khoản chính đều có sao kê ngân hàng và bảng điều chỉnh số dư ngân hàng.
90. Xác định tiền đang chuyển
阮明武:有没有在途资金?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu zàitú zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Có tiền đang chuyển không?
黎云英:有,期末在途资金是四百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu, qīmò zàitú zījīn shì sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có, tiền đang chuyển cuối kỳ là 4 triệu tệ.
阮明武:这四百万元是什么交易形成的?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sìbǎi wàn yuán shì shénme jiāoyì xíngchéng de?
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu tệ này phát sinh từ giao dịch nào?
黎云英:十二月三十一日下午,一家客户通过银行支付了四百万元货款。客户银行已经扣款,但是集团账户直到一月二日才正式收到。
Lí Yún Yīng: Shí’èr yuè sānshíyī rì xiàwǔ, yì jiā kèhù tōngguò yínháng zhīfù le sìbǎi wàn yuán huòkuǎn. Kèhù yínháng yǐjīng kòukuǎn, dànshì jítuán zhànghù zhídào yī yuè èr rì cái zhèngshì shōudào.
Lê Vân Anh: Chiều ngày 31 tháng 12, một khách hàng thanh toán 4 triệu tệ tiền hàng qua ngân hàng. Ngân hàng của khách hàng đã trừ tiền nhưng đến ngày 2 tháng 1 tài khoản của tập đoàn mới chính thức nhận được.
阮明武:所以必须检查银行凭证和一月初的到账记录,确认这四百万元确实存在。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bìxū jiǎnchá yínháng píngzhèng hé yī yuè chū de dàozhàng jìlù, quèrèn zhè sìbǎi wàn yuán quèshí cúnzài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy phải kiểm tra chứng từ ngân hàng và giao dịch tiền về đầu tháng 1 để xác nhận khoản 4 triệu tệ này thực sự tồn tại.
91. Xác định tương đương tiền
阮明武:现金等价物是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn děngjiàwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản tương đương tiền là bao nhiêu?
水仙:期末现金等价物一共是两千八百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò xiànjīn děngjiàwù yígòng shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tương đương tiền cuối kỳ tổng cộng là 28 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những khoản gì?
水仙:主要是原始期限不超过三个月、流动性很高、可以随时转换成确定金额现金,而且价值变动风险很低的短期存款。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào shì yuánshǐ qīxiàn bù chāoguò sān ge yuè, liúdòngxìng hěn gāo, kěyǐ suíshí zhuǎnhuàn chéng quèdìng jīn’é xiànjīn, érqiě jiàzhí biàndòng fēngxiǎn hěn dī de duǎnqī cúnkuǎn.
Thủy Tiên: Chủ yếu là các khoản tiền gửi ngắn hạn có kỳ hạn gốc không quá ba tháng, tính thanh khoản cao, có thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định và có rủi ro biến động giá trị rất thấp.
阮明武:所以六百万元库存现金、五千八百万元银行存款、四百万元在途资金,再加两千八百万元现金等价物,一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ liùbǎi wàn yuán kùcún xiànjīn, wǔqiān bābǎi wàn yuán yínháng cúnkuǎn, sìbǎi wàn yuán zàitú zījīn, zài jiā liǎngqiān bābǎi wàn yuán xiànjīn děngjiàwù, yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 6 triệu tệ tiền mặt, 58 triệu tệ tiền gửi ngân hàng, 4 triệu tệ tiền đang chuyển cộng với 28 triệu tệ tương đương tiền, tổng cộng là bao nhiêu?
丁垂杨:一共是九千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Yígòng shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng là 96 triệu tệ.
92. Kiểm tra tiền bị hạn chế sử dụng
阮明武:这九千六百万元是不是全部可以自由使用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiǔqiān liùbǎi wàn yuán shì bú shì quánbù kěyǐ zìyóu shǐyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 96 triệu tệ này có thể tự do sử dụng không?
芳玲:属于现金及现金等价物的九千六百万元基本可以用于正常经营,但是公司另外还有一千二百万元受到使用限制的银行存款。
Fāng Líng: Shǔyú xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù de jiǔqiān liùbǎi wàn yuán jīběn kěyǐ yòngyú zhèngcháng jīngyíng, dànshì gōngsī lìngwài hái yǒu yìqiān èrbǎi wàn yuán shòudào shǐyòng xiànzhì de yínháng cúnkuǎn.
Phương Linh: 96 triệu tệ thuộc tiền và tương đương tiền về cơ bản có thể dùng cho hoạt động bình thường, nhưng công ty còn có thêm 12 triệu tệ tiền gửi ngân hàng bị hạn chế sử dụng.
阮明武:这一千二百万元有没有包括在九千六百万元里面?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìqiān èrbǎi wàn yuán yǒu méiyǒu bāokuò zài jiǔqiān liùbǎi wàn yuán lǐmiàn?
Nguyễn Minh Vũ: 12 triệu tệ này có nằm trong 96 triệu tệ hay không?
芳玲:没有,财务报表把它单独列在其他流动资产或者相关受限资金项目里。
Fāng Líng: Méiyǒu, cáiwù bàobiǎo bǎ tā dāndú liè zài qítā liúdòng zīchǎn huòzhě xiāngguān shòuxiàn zījīn xiàngmù lǐ.
Phương Linh: Không, báo cáo tài chính trình bày riêng khoản này trong tài sản ngắn hạn khác hoặc khoản tiền bị hạn chế sử dụng liên quan.
阮明武:这一点非常重要。看现金的时候,不能把“账上有钱”和“可以马上使用的钱”完全当成一回事。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn fēicháng zhòngyào. Kàn xiànjīn de shíhou, bù néng bǎ “zhàng shàng yǒu qián” hé “kěyǐ mǎshàng shǐyòng de qián” wánquán dàng chéng yí huí shì.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng. Khi xem tiền, không thể coi “có tiền trên sổ” và “tiền có thể sử dụng ngay” là hoàn toàn giống nhau.
93. Kiểm tra tiền gửi có kỳ hạn
阮明武:公司还有多少定期存款?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī hái yǒu duōshao dìngqī cúnkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty còn bao nhiêu tiền gửi có kỳ hạn?
水仙:期末定期存款总额是三千五百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò dìngqī cúnkuǎn zǒng’é shì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng tiền gửi có kỳ hạn cuối kỳ là 35 triệu tệ.
阮明武:但是我们刚才只确认两千八百万元属于现金等价物,剩下七百万元怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì wǒmen gāngcái zhǐ quèrèn liǎngqiān bābǎi wàn yuán shǔyú xiànjīn děngjiàwù, shèngxià qībǎi wàn yuán zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng vừa rồi chúng ta chỉ xác định 28 triệu tệ thuộc tương đương tiền, vậy 7 triệu tệ còn lại được xử lý thế nào?
水仙:那七百万元的原始期限超过三个月,不符合公司的现金等价物定义,所以单独列为短期投资或者其他相关资产。
Shuǐ Xiān: Nà qībǎi wàn yuán de yuánshǐ qīxiàn chāoguò sān ge yuè, bù fúhé gōngsī de xiànjīn děngjiàwù dìngyì, suǒyǐ dāndú liè wéi duǎnqī tóuzī huòzhě qítā xiāngguān zīchǎn.
Thủy Tiên: 7 triệu tệ đó có kỳ hạn gốc trên ba tháng, không đáp ứng định nghĩa tương đương tiền của công ty nên được trình bày riêng thành khoản đầu tư ngắn hạn hoặc tài sản liên quan khác.
阮明武:所以不能看到“定期存款”四个字就全部放进现金等价物。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng kàndào “dìngqī cúnkuǎn” sì ge zì jiù quánbù fàng jìn xiànjīn děngjiàwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể cứ thấy chữ “tiền gửi có kỳ hạn” là đưa toàn bộ vào tương đương tiền.
94. Kiểm tra tiền ký quỹ
阮明武:受限资金里有多少是保证金?
Ruǎn Míngwǔ: Shòuxiàn zījīn lǐ yǒu duōshao shì bǎozhèngjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong số tiền bị hạn chế sử dụng, có bao nhiêu là tiền ký quỹ?
黎云英:一千二百万元受限资金里面,有八百万元是银行保证金。
Lí Yún Yīng: Yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn lǐmiàn, yǒu bābǎi wàn yuán shì yínháng bǎozhèngjīn.
Lê Vân Anh: Trong 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng, có 8 triệu tệ là tiền ký quỹ ngân hàng.
阮明武:主要用于什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào yòngyú shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu dùng để làm gì?
黎云英:其中五百万元用于开立银行承兑汇票,两百万元用于进口信用证,一百万元用于合同履约保证。
Lí Yún Yīng: Qízhōng wǔbǎi wàn yuán yòngyú kāilì yínháng chéngduì huìpiào, liǎngbǎi wàn yuán yòngyú jìnkǒu xìnyòngzhèng, yìbǎi wàn yuán yòngyú hétóng lǚyuē bǎozhèng.
Lê Vân Anh: Trong đó 5 triệu tệ dùng để mở hối phiếu chấp nhận thanh toán của ngân hàng, 2 triệu tệ dùng cho thư tín dụng nhập khẩu và 1 triệu tệ dùng bảo đảm thực hiện hợp đồng.
阮明武:所以这八百万元虽然存在银行,但是不能拿来随便支付工资或者供应商货款。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhè bābǎi wàn yuán suīrán cúnzài yínháng, dànshì bù néng ná lái suíbiàn zhīfù gōngzī huòzhě gōngyìngshāng huòkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mặc dù 8 triệu tệ này nằm trong ngân hàng nhưng không thể tùy ý dùng để trả lương hoặc thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp.
95. Kiểm tra tiền phong tỏa
阮明武:剩下四百万元受限资金是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià sìbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng còn lại là gì?
芳玲:是被冻结的银行存款。
Fāng Líng: Shì bèi dòngjié de yínháng cúnkuǎn.
Phương Linh: Là tiền gửi ngân hàng bị phong tỏa.
阮明武:为什么被冻结?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bèi dòngjié?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao bị phong tỏa?
芳玲:和我们前面提到的三千六百万元未决诉讼有关。根据法院要求,其中四百万元暂时被冻结。
Fāng Líng: Hé wǒmen qiánmiàn tídào de sānqiān liùbǎi wàn yuán wèijué sùsòng yǒuguān. Gēnjù fǎyuàn yāoqiú, qízhōng sìbǎi wàn yuán zànshí bèi dòngjié.
Phương Linh: Có liên quan đến vụ kiện chưa được giải quyết trị giá 36 triệu tệ mà chúng ta đã đề cập trước đó. Theo yêu cầu của tòa án, 4 triệu tệ tạm thời bị phong tỏa.
阮明武:这四百万元必须和正常可使用资金分开分析,因为短期内公司不能自由动用。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sìbǎi wàn yuán bìxū hé zhèngcháng kě shǐyòng zījīn fēnkāi fēnxī, yīnwèi duǎnqī nèi gōngsī bù néng zìyóu dòngyòng.
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu tệ này phải được phân tích tách biệt với nguồn tiền có thể sử dụng bình thường vì trong ngắn hạn công ty không thể tự do sử dụng.
96. So sánh số dư tiền với năm trước
阮明武:现在比较今年和去年。二零二四年末现金及现金等价物是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào jīnnián hé qùnián. Èr líng èr sì niánmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh năm nay với năm trước. Cuối năm 2024 tiền và tương đương tiền là bao nhiêu?
丁垂杨:二零二四年末是八千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì niánmò shì bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cuối năm 2024 là 82 triệu tệ.
阮明武:今年是九千六百万元,所以增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay là 96 triệu tệ, vậy tăng bao nhiêu?
丁垂杨:增加了一千四百万元,增长大约百分之十七点一。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā le yìqiān sìbǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Tăng 14 triệu tệ, tương đương khoảng 17,1%.
阮明武:现金增长百分之十七点一,高于总资产百分之十一点三的增长速度。这个变化值得继续分析。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíqī diǎn yī, gāoyú zǒng zīchǎn bǎifēnzhī shíyī diǎn sān de zēngzhǎng sùdù. Zhège biànhuà zhíde jìxù fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền tăng 17,1%, cao hơn tốc độ tăng 11,3% của tổng tài sản. Sự thay đổi này đáng để tiếp tục phân tích.
水仙:但是不能只看年末余额,还要看这笔现金是经营活动产生的,还是来自新增借款。
Shuǐ Xiān: Dànshì bù néng zhǐ kàn niánmò yú’é, hái yào kàn zhè bǐ xiànjīn shì jīngyíng huódòng chǎnshēng de, háishì láizì xīnzēng jièkuǎn.
Thủy Tiên: Nhưng không thể chỉ nhìn số dư cuối năm, còn phải xem lượng tiền này được tạo ra từ hoạt động kinh doanh hay đến từ các khoản vay mới.
97. So sánh tiền với tổng nợ ngắn hạn
阮明武:现在把九千六百万元现金及现金等价物和四亿八千万元流动负债比较。比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù hé sì yì bāqiān wàn yuán liúdòng fùzhài bǐjiào. Bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền với 480 triệu tệ nợ ngắn hạn. Tỷ lệ là bao nhiêu?
黎云英:九千六百万除以四亿八千万,正好是百分之二十。
Lí Yún Yīng: Jiǔqiān liùbǎi wàn chúyǐ sì yì bāqiān wàn, zhènghǎo shì bǎifēnzhī èrshí.
Lê Vân Anh: 96 triệu chia cho 480 triệu, vừa đúng bằng 20%.
阮明武:也就是说,如果只使用期末现金和现金等价物,公司可以立即覆盖大约五分之一的流动负债。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, rúguǒ zhǐ shǐyòng qīmò xiànjīn hé xiànjīn děngjiàwù, gōngsī kěyǐ lìjí fùgài dàyuē wǔ fēn zhī yī de liúdòng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là nếu chỉ sử dụng tiền và tương đương tiền cuối kỳ, công ty có thể lập tức trang trải khoảng một phần năm nợ ngắn hạn.
芳玲:剩下的流动负债还需要依靠应收账款回收、存货销售和未来经营现金流来支付。
Fāng Líng: Shèngxià de liúdòng fùzhài hái xūyào yīkào yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, cúnhuò xiāoshòu hé wèilái jīngyíng xiànjīnliú lái zhīfù.
Phương Linh: Phần nợ ngắn hạn còn lại phải dựa vào việc thu hồi khoản phải thu, bán hàng tồn kho và dòng tiền kinh doanh trong tương lai để thanh toán.
98. Đánh giá khả năng thanh toán ngay
阮明武:如果我们只看真正可以很快动用的资金,应该怎么分析即时支付能力?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen zhǐ kàn zhēnzhèng kěyǐ hěn kuài dòngyòng de zījīn, yīnggāi zěnme fēnxī jíshí zhīfù nénglì?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ xem các nguồn tiền thực sự có thể nhanh chóng sử dụng thì chúng ta nên phân tích khả năng thanh toán ngay như thế nào?
水仙:可以先看现金、可以自由使用的银行存款和现金等价物。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ xiān kàn xiànjīn, kěyǐ zìyóu shǐyòng de yínháng cúnkuǎn hé xiànjīn děngjiàwù.
Thủy Tiên: Có thể trước tiên xem tiền mặt, tiền gửi ngân hàng có thể tự do sử dụng và các khoản tương đương tiền.
阮明武:不考虑四百万元还在途的资金,能够更快直接使用的金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bù kǎolǜ sìbǎi wàn yuán hái zàitú de zījīn, nénggòu gèng kuài zhíjiē shǐyòng de jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chưa tính 4 triệu tệ vẫn đang chuyển thì số tiền có thể sử dụng trực tiếp nhanh hơn là bao nhiêu?
水仙:六百万元现金,加五千八百万元银行存款,再加两千八百万元现金等价物,一共是九千二百万元。
Shuǐ Xiān: Liùbǎi wàn yuán xiànjīn, jiā wǔqiān bābǎi wàn yuán yínháng cúnkuǎn, zài jiā liǎngqiān bābǎi wàn yuán xiànjīn děngjiàwù, yígòng shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 6 triệu tệ tiền mặt cộng 58 triệu tệ tiền gửi ngân hàng và 28 triệu tệ tương đương tiền, tổng cộng là 92 triệu tệ.
阮明武:九千二百万元和四亿八千万元流动负债相比,大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán hé sì yì bāqiān wàn yuán liúdòng fùzhài xiāngbǐ, dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 92 triệu tệ so với 480 triệu tệ nợ ngắn hạn thì khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:大约是百分之十九点二。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì bǎifēnzhī shíjiǔ diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 19,2%.
阮明武:这个比例不能单独判断好坏,还要结合应收账款质量、存货变现能力、经营现金流和债务到期时间。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bǐlì bù néng dāndú pànduàn hǎohuài, hái yào jiéhé yīngshōu zhàngkuǎn zhìliàng, cúnhuò biànxiàn nénglì, jīngyíng xiànjīnliú hé zhàiwù dàoqī shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ dựa vào tỷ lệ này để kết luận tốt hay xấu, còn phải kết hợp chất lượng khoản phải thu, khả năng chuyển đổi hàng tồn kho thành tiền, dòng tiền kinh doanh và thời điểm đáo hạn của các khoản nợ.
黎云英:比如我们有一亿九千二百万元应收账款净额,但是其中有两千七百万元已经超过九十天,所以不能把所有应收账款都当成马上可以收到的现金。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒmen yǒu yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é, dànshì qízhōng yǒu liǎngqiān qībǎi wàn yuán yǐjīng chāoguò jiǔshí tiān, suǒyǐ bù néng bǎ suǒyǒu yīngshōu zhàngkuǎn dōu dàng chéng mǎshàng kěyǐ shōudào de xiànjīn.
Lê Vân Anh: Ví dụ chúng ta có 192 triệu tệ khoản phải thu thuần, nhưng trong đó có 27 triệu tệ đã quá 90 ngày, vì vậy không thể coi toàn bộ khoản phải thu là tiền có thể thu ngay.
阮明武:对。即时偿债能力看的是“现在能拿出多少钱”,不是“账上以后可能变成钱的资产有多少”。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Jíshí chángzhài nénglì kàn de shì “xiànzài néng ná chū duōshao qián”, bú shì “zhàng shàng yǐhòu kěnéng biànchéng qián de zīchǎn yǒu duōshao”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khả năng thanh toán ngay xem xét “hiện tại có thể lấy ra bao nhiêu tiền”, chứ không phải “trên sổ có bao nhiêu tài sản sau này có thể biến thành tiền”.
99. Đối chiếu tiền cuối kỳ với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
阮明武:最后一步,把资产负债表里的现金及现金等价物和现金流量表进行核对。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yí bù, bǎ zīchǎn fùzhài biǎo lǐ de xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù hé xiànjīn liúliàng biǎo jìnxíng héduì.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là đối chiếu tiền và tương đương tiền trên Bảng cân đối kế toán với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
芳玲:二零二四年末现金及现金等价物是八千二百万元。
Fāng Líng: Èr líng èr sì niánmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tiền và tương đương tiền cuối năm 2024 là 82 triệu tệ.
阮明武:本年度经营活动现金流量净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm nay là bao nhiêu?
芳玲:正八千一百万元。
Fāng Líng: Zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Dương 81 triệu tệ.
阮明武:投资活动呢?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī huódòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Hoạt động đầu tư thì sao?
芳玲:投资活动现金流量净额是负五千六百万元。
Fāng Líng: Tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư là âm 56 triệu tệ.
阮明武:筹资活动是正两千四百万元。如果简单相加,现金应该增加四千九百万元,但是实际只从八千二百万元增加到九千六百万元,只增加一千四百万元。差额来自哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Chóuzī huódòng shì zhèng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán. Rúguǒ jiǎndān xiāngjiā, xiànjīn yīnggāi zēngjiā sìqiān jiǔbǎi wàn yuán, dànshì shíjì zhǐ cóng bāqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhǐ zēngjiā yìqiān sìbǎi wàn yuán. Chā’é láizì nǎli?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền từ hoạt động tài chính là dương 24 triệu tệ. Nếu cộng đơn giản thì tiền phải tăng 49 triệu tệ, nhưng thực tế chỉ tăng từ 82 triệu lên 96 triệu tệ, tức tăng 14 triệu tệ. Phần chênh lệch đến từ đâu?
黎云英:说明我们还不能只拿三个净现金流数字直接相加,必须继续检查现金流量表中的汇率变动影响、合并范围变化和其他调节项目。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng wǒmen hái bù néng zhǐ ná sān ge jìng xiànjīnliú shùzì zhíjiē xiāngjiā, bìxū jìxù jiǎnchá xiànjīn liúliàng biǎo zhōng de huìlǜ biàndòng yǐngxiǎng, hébìng fànwéi biànhuà hé qítā tiáojié xiàngmù.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy chúng ta chưa thể chỉ lấy ba con số dòng tiền thuần cộng trực tiếp với nhau, mà phải tiếp tục kiểm tra ảnh hưởng của biến động tỷ giá, thay đổi phạm vi hợp nhất và các khoản điều chỉnh khác trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
水仙:附注显示,本年度由于收购子公司、现金等价物分类变化和汇率变动等项目,合计产生了三千五百万元的净调节影响。
Shuǐ Xiān: Fùzhù xiǎnshì, běn niándù yóuyú shōugòu zǐgōngsī, xiànjīn děngjiàwù fēnlèi biànhuà hé huìlǜ biàndòng děng xiàngmù, héjì chǎnshēng le sānqiān wǔbǎi wàn yuán de jìng tiáojié yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Thuyết minh cho thấy trong năm, do mua công ty con, thay đổi phân loại tương đương tiền, biến động tỷ giá và các khoản mục khác đã phát sinh ảnh hưởng điều chỉnh thuần tổng cộng 35 triệu tệ.
阮明武:这样调整以后,年末现金及现金等价物就回到九千六百万元,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng tiáozhěng yǐhòu, niánmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jiù huídào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi điều chỉnh như vậy thì tiền và tương đương tiền cuối năm quay về 96 triệu tệ, đúng không?
水仙:对,最后可以和资产负债表及附注中的期末余额对上。
Shuǐ Xiān: Duì, zuìhòu kěyǐ hé zīchǎn fùzhài biǎo jí fùzhù zhōng de qīmò yú’é duì shàng.
Thủy Tiên: Đúng vậy, cuối cùng có thể đối chiếu khớp với số dư cuối kỳ trên Bảng cân đối kế toán và phần thuyết minh.
Tổng kết phần VI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,先确认库存现金、银行存款、在途资金和现金等价物。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, xiān quèrèn kùcún xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, zàitú zījīn hé xiànjīn děngjiàwù.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, xác định tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và tương đương tiền.
黎云英:第二,要把可以自由使用的资金和受到限制的资金分开。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào bǎ kěyǐ zìyóu shǐyòng de zījīn hé shòudào xiànzhì de zījīn fēnkāi.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải tách riêng nguồn tiền có thể tự do sử dụng với nguồn tiền bị hạn chế sử dụng.
水仙:第三,要检查定期存款的原始期限,不能把所有定期存款都自动认为是现金等价物。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá dìngqī cúnkuǎn de yuánshǐ qīxiàn, bù néng bǎ suǒyǒu dìngqī cúnkuǎn dōu zìdòng rènwéi shì xiànjīn děngjiàwù.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra kỳ hạn gốc của tiền gửi có kỳ hạn, không thể tự động coi mọi khoản tiền gửi có kỳ hạn đều là tương đương tiền.
芳玲:第四,要检查保证金和被冻结资金,因为这些钱虽然在银行,但是公司不能自由使用。
Fāng Líng: Dì-sì, yào jiǎnchá bǎozhèngjīn hé bèi dòngjié zījīn, yīnwèi zhèxiē qián suīrán zài yínháng, dànshì gōngsī bù néng zìyóu shǐyòng.
Phương Linh: Thứ tư, phải kiểm tra tiền ký quỹ và tiền bị phong tỏa, bởi những khoản tiền này tuy nằm trong ngân hàng nhưng công ty không thể tự do sử dụng.
丁垂杨:第五,把本年现金余额和上年比较,看现金是增加还是减少。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, bǎ běnnián xiànjīn yú’é hé shàngnián bǐjiào, kàn xiànjīn shì zēngjiā háishì jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, so sánh số dư tiền năm nay với năm trước để xem tiền tăng hay giảm.
黎云英:第六,把现金及现金等价物和流动负债比较,初步判断即时偿债能力。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, bǎ xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù hé liúdòng fùzhài bǐjiào, chūbù pànduàn jíshí chángzhài nénglì.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, so sánh tiền và tương đương tiền với nợ ngắn hạn để bước đầu đánh giá khả năng thanh toán ngay.
水仙:第七,最后一定要把资产负债表的期末现金和现金流量表进行核对。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, zuìhòu yídìng yào bǎ zīchǎn fùzhài biǎo de qīmò xiànjīn hé xiànjīn liúliàng biǎo jìnxíng héduì.
Thủy Tiên: Thứ bảy, cuối cùng nhất định phải đối chiếu tiền cuối kỳ trên Bảng cân đối kế toán với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
阮明武:很好。按照目前的数据,集团期末现金及现金等价物是九千六百万元,占四亿八千万元流动负债的百分之二十;另外还有一千二百万元受限资金,不能直接用于日常支付。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Ànzhào mùqián de shùjù, jítuán qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn sì yì bāqiān wàn yuán liúdòng fùzhài de bǎifēnzhī èrshí; lìngwài hái yǒu yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn, bù néng zhíjiē yòngyú rìcháng zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Theo số liệu hiện tại, tiền và tương đương tiền cuối kỳ của tập đoàn là 96 triệu tệ, bằng 20% nợ ngắn hạn 480 triệu tệ; ngoài ra còn có 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng, không thể trực tiếp dùng cho các khoản thanh toán hàng ngày.
阮明武:所以看“钱”不能只问公司有多少钱,还要继续问:钱在哪里、能不能用、什么时候能用、有没有被限制,以及这些钱够不够支付即将到期的债务。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kàn “qián” bù néng zhǐ wèn gōngsī yǒu duōshao qián, hái yào jìxù wèn: qián zài nǎli, néng bu néng yòng, shénme shíhou néng yòng, yǒu méiyǒu bèi xiànzhì, yǐjí zhèxiē qián gòu bu gòu zhīfù jíjiāng dàoqī de zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc “tiền”, không thể chỉ hỏi công ty có bao nhiêu tiền, mà còn phải tiếp tục hỏi: tiền đang ở đâu, có sử dụng được không, khi nào có thể sử dụng, có bị hạn chế hay không và lượng tiền đó có đủ thanh toán các khoản nợ sắp đến hạn hay không.
VII. Đọc các khoản phải thu
七、阅读应收款项
100. Xác định phải thu khách hàng
阮明武:现在我们进入应收款项。先看最重要的应收账款,期末客户欠公司多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù yīngshōu kuǎnxiàng. Xiān kàn zuì zhòngyào de yīngshōu zhàngkuǎn, qīmò kèhù qiàn gōngsī duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phần các khoản phải thu. Trước tiên xem khoản phải thu khách hàng quan trọng nhất, cuối kỳ khách hàng còn nợ công ty bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,应收账款账面余额是两亿一千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, yīngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn yú’é shì liǎng yì yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, số dư gộp các khoản phải thu khách hàng là 210 triệu tệ.
阮明武:坏账准备是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Huàizhàng zhǔnbèi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dự phòng nợ khó đòi là bao nhiêu?
丁垂杨:已经计提一千八百万元,所以应收账款净额是一亿九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng jìtí yìqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é shì yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đã trích lập 18 triệu tệ, vì vậy giá trị thuần các khoản phải thu khách hàng là 192 triệu tệ.
阮明武:这个一亿九千二百万元就是资产负债表上真正列示的净额。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jiù shì zīchǎn fùzhài biǎo shàng zhēnzhèng lièshì de jìng’é.
Nguyễn Minh Vũ: 192 triệu tệ này chính là giá trị thuần thực tế được trình bày trên Bảng cân đối kế toán.
101. Xác định trả trước cho người bán
阮明武:除了客户应收款以外,预付给供应商的钱有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle kèhù yīngshōukuǎn yǐwài, yùfù gěi gōngyìngshāng de qián yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài khoản phải thu khách hàng ra, số tiền trả trước cho nhà cung cấp là bao nhiêu?
黎云英:期末预付款项是四千五百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò yùfù kuǎnxiàng shì sìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản trả trước cho người bán cuối kỳ là 45 triệu tệ.
阮明武:金额最大的预付款是哪一笔?
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é zuì dà de yùfùkuǎn shì nǎ yì bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản trả trước lớn nhất là khoản nào?
黎云英:最大的一笔是一千六百万元,预付给广州新源材料有限公司,用于下一年度第一季度的原材料采购。
Lí Yún Yīng: Zuì dà de yì bǐ shì yìqiān liùbǎi wàn yuán, yùfù gěi Guǎngzhōu Xīnyuán Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī, yòngyú xià yí niándù dì-yī jìdù de yuáncáiliào cǎigòu.
Lê Vân Anh: Khoản lớn nhất là 16 triệu tệ trả trước cho Công ty TNHH Vật liệu Tân Nguyên Quảng Châu để mua nguyên vật liệu cho quý I năm sau.
阮明武:预付款不能和应收客户货款混在一起分析,因为形成原因完全不同。
Ruǎn Míngwǔ: Yùfùkuǎn bù néng hé yīngshōu kèhù huòkuǎn hùn zài yìqǐ fēnxī, yīnwèi xíngchéng yuányīn wánquán bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản trả trước không thể phân tích chung với khoản phải thu tiền hàng từ khách hàng vì nguyên nhân hình thành hoàn toàn khác nhau.
102. Xác định phải thu nội bộ
阮明武:有没有内部应收款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu nèibù yīngshōukuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản phải thu nội bộ không?
水仙:在母公司单独报表里有,期末对子公司的内部应收款一共是一千二百万元。
Shuǐ Xiān: Zài mǔgōngsī dāndú bàobiǎo lǐ yǒu, qīmò duì zǐgōngsī de nèibù yīngshōukuǎn yígòng shì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Trên báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ có, khoản phải thu nội bộ đối với các công ty con cuối kỳ tổng cộng là 12 triệu tệ.
阮明武:那为什么合并资产负债表里没有这十二百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Nà wèishénme hébìng zīchǎn fùzhài biǎo lǐ méiyǒu zhè yìqiān èrbǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tại sao trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất lại không có 12 triệu tệ này?
水仙:因为母公司和子公司之间的内部应收、应付余额在合并时已经抵销。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi mǔgōngsī hé zǐgōngsī zhījiān de nèibù yīngshōu, yīngfù yú’é zài hébìng shí yǐjīng dǐxiāo.
Thủy Tiên: Vì số dư phải thu và phải trả nội bộ giữa công ty mẹ và công ty con đã được loại trừ khi hợp nhất.
阮明武:所以读合并报表时,不能把已经抵销的内部余额再加回来。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú hébìng bàobiǎo shí, bù néng bǎ yǐjīng dǐxiāo de nèibù yú’é zài jiā huílái.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc báo cáo hợp nhất, không được cộng trở lại các số dư nội bộ đã được loại trừ.
103. Xác định phải thu khác
阮明武:其他应收款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā yīngshōukuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu khác là bao nhiêu?
芳玲:期末其他应收款净额是两千二百万元。
Fāng Líng: Qīmò qítā yīngshōukuǎn jìng’é shì liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Giá trị thuần các khoản phải thu khác cuối kỳ là 22 triệu tệ.
阮明武:主要由什么组成?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào yóu shénme zǔchéng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản gì?
芳玲:包括押金和保证金九百万元、员工备用金和借款一百二十万元、应收赔偿款三百八十万元,以及其他暂付款八百万元。
Fāng Líng: Bāokuò yājīn hé bǎozhèngjīn jiǔbǎi wàn yuán, yuángōng bèiyòngjīn hé jièkuǎn yìbǎi èrshí wàn yuán, yīngshōu péichángkuǎn sānbǎi bāshí wàn yuán, yǐjí qítā zànfùkuǎn bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Bao gồm tiền đặt cọc và ký quỹ 9 triệu tệ, tạm ứng và khoản vay cho nhân viên 1,2 triệu tệ, khoản bồi thường phải thu 3,8 triệu tệ và các khoản tạm chi khác 8 triệu tệ.
104. Xác định phải thu bên liên quan
阮明武:关联方应收款有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng yīngshōukuǎn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu bên liên quan là bao nhiêu?
黎云英:合并报表中仍然存在一千八百万元关联方应收款。
Lí Yún Yīng: Hébìng bàobiǎo zhōng réngrán cúnzài yìqiān bābǎi wàn yuán guānliánfāng yīngshōukuǎn.
Lê Vân Anh: Trên báo cáo hợp nhất vẫn còn 18 triệu tệ khoản phải thu từ các bên liên quan.
阮明武:为什么这些没有抵销?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme zhèxiē méiyǒu dǐxiāo?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao những khoản này không bị loại trừ?
黎云英:因为主要是对联营企业和合营企业的应收款,不属于集团内部需要全额抵销的子公司余额。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi zhǔyào shì duì liányíng qǐyè hé héyíng qǐyè de yīngshōukuǎn, bù shǔyú jítuán nèibù xūyào quán’é dǐxiāo de zǐgōngsī yú’é.
Lê Vân Anh: Vì chủ yếu đây là các khoản phải thu đối với công ty liên kết và công ty liên doanh, không phải số dư của công ty con cần loại trừ toàn bộ trong nội bộ tập đoàn.
水仙:其中一千四百万元属于正常贸易应收款,四百万元列在其他应收款里。
Shuǐ Xiān: Qízhōng yìqiān sìbǎi wàn yuán shǔyú zhèngcháng màoyì yīngshōukuǎn, sìbǎi wàn yuán liè zài qítā yīngshōukuǎn lǐ.
Thủy Tiên: Trong đó 14 triệu tệ thuộc khoản phải thu thương mại thông thường và 4 triệu tệ nằm trong khoản phải thu khác.
阮明武:所以这一千八百万元已经包含在相关应收项目里,不能再重复相加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhè yìqiān bābǎi wàn yuán yǐjīng bāohán zài xiāngguān yīngshōu xiàngmù lǐ, bù néng zài chóngfù xiāngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy 18 triệu tệ này đã nằm trong các khoản phải thu liên quan, không được cộng thêm một lần nữa.
105. Xác định phải thu ngắn hạn
阮明武:把合并报表里的短期应收项目加起来,一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ hébìng bàobiǎo lǐ de duǎnqī yīngshōu xiàngmù jiā qǐlái, yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cộng các khoản phải thu ngắn hạn trên báo cáo hợp nhất lại thì tổng cộng là bao nhiêu?
丁垂杨:应收账款净额一亿九千二百万元,加预付款项四千五百万元,再加其他应收款两千二百万元,一共是两亿五千九百万元。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jiā yùfù kuǎnxiàng sìqiān wǔbǎi wàn yuán, zài jiā qítā yīngshōukuǎn liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, yígòng shì liǎng yì wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu khách hàng thuần 192 triệu tệ cộng trả trước cho người bán 45 triệu tệ và khoản phải thu khác 22 triệu tệ, tổng cộng là 259 triệu tệ.
阮明武:这两亿五千九百万元占六亿两千万元流动资产的比例大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎng yì wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán zhàn liù yì èrqiān wàn yuán liúdòng zīchǎn de bǐlì dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 259 triệu tệ này chiếm khoảng bao nhiêu trong tổng tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ?
丁垂杨:大约占百分之四十一点八。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī sìshíyī diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 41,8%.
106. Xác định phải thu dài hạn
阮明武:长期应收款还有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī yīngshōukuǎn hái yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu dài hạn còn bao nhiêu?
芳玲:长期应收项目一共是一千四百万元。
Fāng Líng: Chángqī yīngshōu xiàngmù yígòng shì yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Các khoản phải thu dài hạn tổng cộng là 14 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là gì?
芳玲:主要是长期租赁押金六百万元、长期履约保证金三百万元,以及其他预计一年以后才能收回的款项五百万元。
Fāng Líng: Zhǔyào shì chángqī zūlìn yājīn liùbǎi wàn yuán, chángqī lǚyuē bǎozhèngjīn sānbǎi wàn yuán, yǐjí qítā yùjì yì nián yǐhòu cái néng shōuhuí de kuǎnxiàng wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Chủ yếu là tiền đặt cọc thuê dài hạn 6 triệu tệ, tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng dài hạn 3 triệu tệ và 5 triệu tệ các khoản khác dự kiến phải sau hơn một năm mới thu hồi được.
107. Kiểm tra tuổi nợ
阮明武:现在进入最重要的部分之一——账龄分析。两亿一千万元客户应收账款是怎么分布的?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìnrù zuì zhòngyào de bùfen zhī yī——zhànglíng fēnxī. Liǎng yì yìqiān wàn yuán kèhù yīngshōu zhàngkuǎn shì zěnme fēnbù de?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bước vào một trong những phần quan trọng nhất là phân tích tuổi nợ. 210 triệu tệ khoản phải thu khách hàng được phân bố như thế nào?
水仙:尚未到期的应收账款是一亿一千二百万元。
Shuǐ Xiān: Shàngwèi dàoqī de yīngshōu zhàngkuǎn shì yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản phải thu chưa đến hạn là 112 triệu tệ.
水仙:逾期一至三十天的是三千八百万元,逾期三十一至六十天的是一千八百万元。
Shuǐ Xiān: Yúqī yī zhì sānshí tiān de shì sānqiān bābǎi wàn yuán, yúqī sānshíyī zhì liùshí tiān de shì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản quá hạn từ 1 đến 30 ngày là 38 triệu tệ, quá hạn từ 31 đến 60 ngày là 18 triệu tệ.
水仙:逾期六十一至九十天的是一千五百万元,超过九十天的是两千七百万元。
Shuǐ Xiān: Yúqī liùshíyī zhì jiǔshí tiān de shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, chāoguò jiǔshí tiān de shì liǎngqiān qībǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản quá hạn từ 61 đến 90 ngày là 15 triệu tệ, còn quá hạn trên 90 ngày là 27 triệu tệ.
阮明武:一亿一千二百加三千八百,再加一千八百、一千五百和两千七百,正好是两亿一千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì yìqiān èrbǎi jiā sānqiān bābǎi, zài jiā yìqiān bābǎi, yìqiān wǔbǎi hé liǎngqiān qībǎi, zhènghǎo shì liǎng yì yìqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 112 triệu cộng 38 triệu, cộng thêm 18 triệu, 15 triệu và 27 triệu, vừa đúng bằng 210 triệu tệ.
108. Kiểm tra nợ quá hạn
阮明武:总共有多少应收账款已经逾期?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒnggòng yǒu duōshao yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng yúqī?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng có bao nhiêu khoản phải thu đã quá hạn?
黎云英:两亿一千万元减去一亿一千二百万元未到期款,逾期金额是九千八百万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng yì yìqiān wàn yuán jiǎnqù yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán wèidàoqī kuǎn, yúqī jīn’é shì jiǔqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: 210 triệu tệ trừ 112 triệu tệ chưa đến hạn thì số tiền quá hạn là 98 triệu tệ.
阮明武:九千八百万元占应收账款总额多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān bābǎi wàn yuán zhàn yīngshōu zhàngkuǎn zǒng’é duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 98 triệu tệ chiếm bao nhiêu tổng các khoản phải thu khách hàng?
黎云英:大约占百分之四十六点七。
Lí Yún Yīng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī sìshíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: Khoảng 46,7%.
阮明武:其中超过九十天的两千七百万元最需要重点追踪。
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng chāoguò jiǔshí tiān de liǎngqiān qībǎi wàn yuán zuì xūyào zhòngdiǎn zhuīzōng.
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó 27 triệu tệ quá hạn trên 90 ngày là phần cần được theo dõi trọng điểm nhất.
109. Kiểm tra dự phòng phải thu khó đòi
阮明武:现在把一千八百万元坏账准备和账龄结合起来看。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ yìqiān bābǎi wàn yuán huàizhàng zhǔnbèi hé zhànglíng jiéhé qǐlái kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kết hợp 18 triệu tệ dự phòng nợ xấu với tuổi nợ để phân tích.
芳玲:公司对超过九十天的应收账款计提的减值准备大约是一千二百万元。
Fāng Líng: Gōngsī duì chāoguò jiǔshí tiān de yīngshōu zhàngkuǎn jìtí de jiǎnzhí zhǔnbèi dàyuē shì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Công ty đã trích khoảng 12 triệu tệ dự phòng suy giảm cho các khoản phải thu quá 90 ngày.
芳玲:六十一至九十天计提三百万元,三十一至六十天计提两百万元,其他账龄合计计提一百万元。
Fāng Líng: Liùshíyī zhì jiǔshí tiān jìtí sānbǎi wàn yuán, sānshíyī zhì liùshí tiān jìtí liǎngbǎi wàn yuán, qítā zhànglíng héjì jìtí yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Nhóm quá hạn 61–90 ngày được trích 3 triệu tệ, nhóm 31–60 ngày trích 2 triệu tệ và các nhóm tuổi nợ khác tổng cộng trích 1 triệu tệ.
阮明武:一千二百加三百、两百和一百,正好是一千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yìqiān èrbǎi jiā sānbǎi, liǎngbǎi hé yìbǎi, zhènghǎo shì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 12 triệu cộng 3 triệu, 2 triệu và 1 triệu vừa đúng bằng 18 triệu tệ.
阮明武:但是不能只看计提比例,还要逐个分析大额逾期客户到底能不能收回来。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì bù néng zhǐ kàn jìtí bǐlì, hái yào zhú ge fēnxī dà’é yúqī kèhù dàodǐ néng bu néng shōu huílái.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng không thể chỉ nhìn tỷ lệ trích lập, còn phải phân tích từng khách hàng quá hạn lớn xem rốt cuộc có thể thu hồi được hay không.
110. Đánh giá tốc độ tăng phải thu
阮明武:现在比较应收账款的增长速度。去年应收账款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào yīngshōu zhàngkuǎn de zēngzhǎng sùdù. Qùnián yīngshōu zhàngkuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh tốc độ tăng các khoản phải thu. Số dư phải thu khách hàng năm trước là bao nhiêu?
丁垂杨:二零二四年末应收账款账面余额是一亿六千五百万元,坏账准备是一千五百万元,净额是一亿五千万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì niánmò yīngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn yú’é shì yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, jìng’é shì yí yì wǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cuối năm 2024, số dư gộp phải thu khách hàng là 165 triệu tệ, dự phòng nợ xấu 15 triệu tệ và giá trị thuần 150 triệu tệ.
阮明武:今年余额从一亿六千五百万元增加到两亿一千万元,增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yú’é cóng yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì yìqiān wàn yuán, zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay số dư tăng từ 165 triệu lên 210 triệu tệ, tăng bao nhiêu?
丁垂杨:增加四千五百万元,增长大约百分之二十七点三。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā sìqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Tăng 45 triệu tệ, tương đương khoảng 27,3%.
111. So sánh tăng trưởng phải thu với tăng trưởng doanh thu
阮明武:今年营业收入增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yíngyè shōurù zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu năm nay tăng bao nhiêu?
水仙:营业收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元,增长大约百分之十六点七。
Shuǐ Xiān: Yíngyè shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Thủy Tiên: Doanh thu tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tương đương khoảng 16,7%.
阮明武:应收账款增长百分之二十七点三,比收入增长百分之十六点七快很多。这个现象说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, bǐ shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī kuài hěn duō. Zhège xiànxiàng shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu tăng 27,3%, nhanh hơn nhiều so với mức tăng doanh thu 16,7%. Hiện tượng này cho thấy điều gì?
水仙:至少说明我们需要进一步检查销售增长是不是伴随着信用期限放宽、客户付款变慢或者年底应收账款集中增加。
Shuǐ Xiān: Zhìshǎo shuōmíng wǒmen xūyào jìnyíbù jiǎnchá xiāoshòu zēngzhǎng shì bú shì bànsuízhe xìnyòng qīxiàn fàngkuān, kèhù fùkuǎn biàn màn huòzhě niándǐ yīngshōu zhàngkuǎn jízhōng zēngjiā.
Thủy Tiên: Ít nhất điều đó cho thấy chúng ta cần kiểm tra thêm xem tăng trưởng bán hàng có đi kèm với việc nới lỏng thời hạn tín dụng, khách hàng thanh toán chậm hơn hoặc khoản phải thu tăng tập trung vào cuối năm hay không.
112. Xác định khách hàng chiếm tỷ trọng lớn
阮明武:现在找最大的几个欠款客户。第一名是谁?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhǎo zuì dà de jǐ ge qiànkuǎn kèhù. Dì-yī míng shì shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tìm những khách hàng có dư nợ lớn nhất. Khách hàng đứng đầu là ai?
黎云英:华南贸易公司的期末应收账款是三千八百万元。
Lí Yún Yīng: Huánán Màoyì Gōngsī de qīmò yīngshōu zhàngkuǎn shì sānqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản phải thu cuối kỳ của Công ty Thương mại Hoa Nam là 38 triệu tệ.
黎云英:东海电子公司是三千二百万元,北方设备公司是两千四百万元。
Lí Yún Yīng: Dōnghǎi Diànzǐ Gōngsī shì sānqiān èrbǎi wàn yuán, Běifāng Shèbèi Gōngsī shì liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Công ty Điện tử Đông Hải là 32 triệu tệ, Công ty Thiết bị Bắc Phương là 24 triệu tệ.
黎云英:金海机械公司是一千八百万元,新加坡联盛公司是一千五百万元。
Lí Yún Yīng: Jīnhǎi Jīxiè Gōngsī shì yìqiān bābǎi wàn yuán, Xīnjiāpō Liánshèng Gōngsī shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Công ty Cơ khí Kim Hải là 18 triệu tệ và Công ty Liên Thịnh Singapore là 15 triệu tệ.
阮明武:这五个客户合计欠我们多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè wǔ ge kèhù héjì qiàn wǒmen duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm khách hàng này tổng cộng nợ chúng ta bao nhiêu?
丁垂杨:合计是一亿两千七百万元。
Dīng Chuíyáng: Héjì shì yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng là 127 triệu tệ.
113. Xác định mức độ tập trung công nợ
阮明武:一亿两千七百万元占两亿一千万元总应收账款多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán zhàn liǎng yì yìqiān wàn yuán zǒng yīngshōu zhàngkuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 127 triệu tệ chiếm bao nhiêu trong tổng khoản phải thu 210 triệu tệ?
芳玲:大约占百分之六十点五。
Fāng Líng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī liùshí diǎn wǔ.
Phương Linh: Khoảng 60,5%.
阮明武:也就是说,前五大客户就占了超过六成的应收账款。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, qián wǔ dà kèhù jiù zhàn le chāoguò liù chéng de yīngshōu zhàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là chỉ riêng năm khách hàng lớn nhất đã chiếm hơn 60% tổng các khoản phải thu.
水仙:其中最大的华南贸易公司一个客户就占大约百分之十八点一。
Shuǐ Xiān: Qízhōng zuì dà de Huánán Màoyì Gōngsī yí ge kèhù jiù zhàn dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn yī.
Thủy Tiên: Trong đó riêng khách hàng lớn nhất là Công ty Thương mại Hoa Nam đã chiếm khoảng 18,1%.
阮明武:集中度越高,我们越要关注这些大客户的信用质量和付款能力。
Ruǎn Míngwǔ: Jízhōngdù yuè gāo, wǒmen yuè yào guānzhù zhèxiē dà kèhù de xìnyòng zhìliàng hé fùkuǎn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ tập trung càng cao thì chúng ta càng phải chú ý chất lượng tín dụng và khả năng thanh toán của các khách hàng lớn.
114. Kiểm tra khoản phải thu bất thường
阮明武:有没有金额或者交易性质比较异常的应收款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu jīn’é huòzhě jiāoyì xìngzhì bǐjiào yìcháng de yīngshōukuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản phải thu nào bất thường về số tiền hoặc bản chất giao dịch không?
芳玲:有一笔九百六十万元的年末应收账款需要特别检查。
Fāng Líng: Yǒu yì bǐ jiǔbǎi liùshí wàn yuán de niánmò yīngshōu zhàngkuǎn xūyào tèbié jiǎnchá.
Phương Linh: Có một khoản phải thu cuối năm 9,6 triệu tệ cần được kiểm tra đặc biệt.
阮明武:为什么异常?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme yìcháng?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao bất thường?
芳玲:这笔销售发生在十二月三十日,金额比较大,而且截至审计报告日只收回了两百万元。
Fāng Líng: Zhè bǐ xiāoshòu fāshēng zài shí’èr yuè sānshí rì, jīn’é bǐjiào dà, érqiě jiézhì shěnjì bàogào rì zhǐ shōuhuí le liǎngbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Giao dịch bán hàng này phát sinh ngày 30 tháng 12, số tiền khá lớn và đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán mới chỉ thu hồi được 2 triệu tệ.
阮明武:那就要检查合同、出库单、物流记录、客户验收和期后收款,确认收入和应收账款是不是真实、准确。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào jiǎnchá hétóng, chūkùdān, wùliú jìlù, kèhù yànshōu hé qīhòu shōukuǎn, quèrèn shōurù hé yīngshōu zhàngkuǎn shì bú shì zhēnshí, zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải kiểm tra hợp đồng, phiếu xuất kho, hồ sơ logistics, nghiệm thu của khách hàng và khoản thu sau kỳ để xác nhận doanh thu cùng khoản phải thu có thực và chính xác hay không.
115. Kiểm tra khoản phải thu từ cá nhân
阮明武:其他应收款里面有没有个人欠公司的钱?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā yīngshōukuǎn lǐmiàn yǒu méiyǒu gèrén qiàn gōngsī de qián?
Nguyễn Minh Vũ: Trong khoản phải thu khác có khoản nào cá nhân đang nợ công ty không?
水仙:有,一共一百二十万元。
Shuǐ Xiān: Yǒu, yígòng yìbǎi èrshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Có, tổng cộng 1,2 triệu tệ.
阮明武:具体是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là gì?
水仙:七十万元是员工出差和采购备用金,另外五十万元是以前形成的临时员工借款。
Shuǐ Xiān: Qīshí wàn yuán shì yuángōng chūchāi hé cǎigòu bèiyòngjīn, lìngwài wǔshí wàn yuán shì yǐqián xíngchéng de línshí yuángōng jièkuǎn.
Thủy Tiên: 700 nghìn tệ là tạm ứng cho nhân viên đi công tác và mua hàng, còn 500 nghìn tệ là khoản vay tạm thời cho nhân viên phát sinh từ trước.
阮明武:五十万元员工借款已经存在多久?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔshí wàn yuán yuángōng jièkuǎn yǐjīng cúnzài duō jiǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay nhân viên 500 nghìn tệ đã tồn tại bao lâu?
水仙:其中二十万元已经超过一年,所以需要检查借款审批、还款计划以及是否存在长期未清问题。
Shuǐ Xiān: Qízhōng èrshí wàn yuán yǐjīng chāoguò yì nián, suǒyǐ xūyào jiǎnchá jièkuǎn shěnpī, huánkuǎn jìhuà yǐjí shìfǒu cúnzài chángqī wèiqīng wèntí.
Thủy Tiên: Trong đó 200 nghìn tệ đã tồn tại hơn một năm, vì vậy cần kiểm tra phê duyệt khoản vay, kế hoạch hoàn trả và xem có tình trạng treo lâu không xử lý hay không.
116. Kiểm tra các khoản cho vay nội bộ
阮明武:母公司有没有借钱给子公司?
Ruǎn Míngwǔ: Mǔgōngsī yǒu méiyǒu jiè qián gěi zǐgōngsī?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mẹ có cho công ty con vay tiền không?
丁垂杨:有。母公司年末对子公司的内部借款余额是五千万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Mǔgōngsī niánmò duì zǐgōngsī de nèibù jièkuǎn yú’é shì wǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có. Cuối năm số dư các khoản cho công ty con vay nội bộ của công ty mẹ là 50 triệu tệ.
阮明武:这五千万元在合并报表里还有吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè wǔqiān wàn yuán zài hébìng bàobiǎo lǐ hái yǒu ma?
Nguyễn Minh Vũ: 50 triệu tệ này còn tồn tại trên báo cáo hợp nhất không?
丁垂杨:没有。母公司的内部贷款和子公司的内部借款负债在合并时已经全部抵销。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Mǔgōngsī de nèibù dàikuǎn hé zǐgōngsī de nèibù jièkuǎn fùzhài zài hébìng shí yǐjīng quánbù dǐxiāo.
Đinh Thùy Dương: Không. Khoản cho vay nội bộ của công ty mẹ và nợ vay nội bộ của công ty con đã được loại trừ toàn bộ khi hợp nhất.
阮明武:但是在分析母公司单独报表时,这五千万元仍然要检查利率、期限和子公司的偿还能力。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zài fēnxī mǔgōngsī dāndú bàobiǎo shí, zhè wǔqiān wàn yuán réngrán yào jiǎnchá lìlǜ, qīxiàn hé zǐgōngsī de chánghuán nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khi phân tích báo cáo riêng của công ty mẹ, 50 triệu tệ này vẫn phải được kiểm tra về lãi suất, thời hạn và khả năng hoàn trả của công ty con.
117. Đánh giá khả năng thu hồi công nợ
阮明武:现在综合判断应收账款的可收回性。我们应该看哪些信息?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zōnghé pànduàn yīngshōu zhàngkuǎn de kě shōuhuí xìng. Wǒmen yīnggāi kàn nǎxiē xìnxī?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá tổng hợp khả năng thu hồi các khoản phải thu. Chúng ta cần xem những thông tin nào?
黎云英:要看账龄、客户信用、历史付款记录、期后收款、争议情况、客户经营状况和抵押担保情况。
Lí Yún Yīng: Yào kàn zhànglíng, kèhù xìnyòng, lìshǐ fùkuǎn jìlù, qīhòu shōukuǎn, zhēngyì qíngkuàng, kèhù jīngyíng zhuàngkuàng hé dǐyā dānbǎo qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Phải xem tuổi nợ, tín dụng khách hàng, lịch sử thanh toán, tiền thu sau kỳ, tình trạng tranh chấp, tình hình kinh doanh của khách hàng và các biện pháp bảo đảm.
阮明武:截至三月二十五日,两亿一千万元期末应收账款已经收回多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiézhì sān yuè èrshíwǔ rì, liǎng yì yìqiān wàn yuán qīmò yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng shōuhuí duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tính đến ngày 25 tháng 3, trong 210 triệu tệ khoản phải thu cuối năm đã thu hồi được bao nhiêu?
黎云英:已经收回一亿四千三百万元,大约占期末应收账款的百分之六十八点一。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán, dàyuē zhàn qīmò yīngshōu zhàngkuǎn de bǎifēnzhī liùshíbā diǎn yī.
Lê Vân Anh: Đã thu hồi 143 triệu tệ, tương đương khoảng 68,1% số dư phải thu cuối kỳ.
阮明武:剩下六千七百万元还没收回,其中要特别看逾期时间长、存在争议或者客户财务状况较差的项目。
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià liùqiān qībǎi wàn yuán hái méi shōuhuí, qízhōng yào tèbié kàn yúqī shíjiān cháng, cúnzài zhēngyì huòzhě kèhù cáiwù zhuàngkuàng jiào chà de xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Còn 67 triệu tệ chưa thu hồi, trong đó cần đặc biệt xem các khoản quá hạn lâu, đang có tranh chấp hoặc khách hàng có tình hình tài chính yếu.
118. Tính vòng quay khoản phải thu
阮明武:现在计算应收账款周转率。先确定分子,我们本年度赊销收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ. Xiān quèdìng fēnzǐ, wǒmen běn niándù shēxiāo shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính vòng quay khoản phải thu. Trước tiên xác định tử số, doanh thu bán chịu năm nay là bao nhiêu?
芳玲:十二亿六千万元营业收入里面,大约十二亿元属于赊销收入,另外六千万元属于现金销售和即时结算业务。
Fāng Líng: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán yíngyè shōurù lǐmiàn, dàyuē shí’èr yì yuán shǔyú shēxiāo shōurù, lìngwài liùqiān wàn yuán shǔyú xiànjīn xiāoshòu hé jíshí jiésuàn yèwù.
Phương Linh: Trong 1,26 tỷ tệ doanh thu, khoảng 1,2 tỷ tệ là doanh thu bán chịu, 60 triệu tệ còn lại là bán thu tiền ngay và giao dịch thanh toán tức thời.
阮明武:年初应收账款净额是一亿五千万元,年末是一亿九千二百万元,平均应收账款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é shì yí yì wǔqiān wàn yuán, niánmò shì yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thuần khoản phải thu đầu năm là 150 triệu tệ, cuối năm là 192 triệu tệ, vậy khoản phải thu bình quân là bao nhiêu?
芳玲:两者相加再除以二,平均应收账款是一亿七千一百万元。
Fāng Líng: Liǎngzhě xiāngjiā zài chúyǐ èr, píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn shì yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Cộng hai số rồi chia hai, khoản phải thu bình quân là 171 triệu tệ.
阮明武:十二亿元赊销收入除以一亿七千一百万元,周转率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yì yuán shēxiāo shōurù chúyǐ yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán, zhōuzhuǎnlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 1,2 tỷ tệ doanh thu bán chịu chia cho 171 triệu tệ khoản phải thu bình quân thì vòng quay khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:大约是七点零二次。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì qī diǎn líng èr cì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 7,02 vòng.
阮明武:也就是说,一年内平均把应收账款周转了大约七次。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yì nián nèi píngjūn bǎ yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn le dàyuē qī cì.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là trong một năm, bình quân các khoản phải thu quay vòng khoảng bảy lần.
119. Tính số ngày thu tiền bình quân
阮明武:有了七点零二次周转率以后,平均收款天数怎么算?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu le qī diǎn líng èr cì zhōuzhuǎnlǜ yǐhòu, píngjūn shōukuǎn tiānshù zěnme suàn?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi có vòng quay 7,02 lần thì số ngày thu tiền bình quân được tính thế nào?
水仙:用三百六十五天除以七点零二,大约是五十二天。
Shuǐ Xiān: Yòng sānbǎi liùshíwǔ tiān chúyǐ qī diǎn líng èr, dàyuē shì wǔshí’èr tiān.
Thủy Tiên: Lấy 365 ngày chia cho 7,02 thì khoảng 52 ngày.
阮明武:也就是说,从形成应收账款到平均收回现金,大约需要五十二天。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, cóng xíngchéng yīngshōu zhàngkuǎn dào píngjūn shōuhuí xiànjīn, dàyuē xūyào wǔshí’èr tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là từ khi hình thành khoản phải thu đến khi bình quân thu được tiền mất khoảng 52 ngày.
黎云英:如果公司的正常信用期主要是三十到四十五天,那么五十二天说明实际收款速度比合同信用期稍慢。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gōngsī de zhèngcháng xìnyòngqī zhǔyào shì sānshí dào sìshíwǔ tiān, nàme wǔshí’èr tiān shuōmíng shíjì shōukuǎn sùdù bǐ hétóng xìnyòngqī shāo màn.
Lê Vân Anh: Nếu thời hạn tín dụng thông thường của công ty chủ yếu từ 30 đến 45 ngày thì mức 52 ngày cho thấy tốc độ thu tiền thực tế chậm hơn một chút so với thời hạn tín dụng trong hợp đồng.
阮明武:但是还要结合不同客户、不同市场和不同付款条件分析,不能只靠一个平均数评价全部客户。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì hái yào jiéhé bùtóng kèhù, bùtóng shìchǎng hé bùtóng fùkuǎn tiáojiàn fēnxī, bù néng zhǐ kào yí ge píngjūnshù píngjià quánbù kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng vẫn phải phân tích kết hợp từng khách hàng, từng thị trường và từng điều kiện thanh toán, không thể chỉ dựa vào một số bình quân để đánh giá toàn bộ khách hàng.
Tổng kết phần VII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,先区分应收账款、预付款项、内部应收款和其他应收款。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, xiān qūfēn yīngshōu zhàngkuǎn, yùfù kuǎnxiàng, nèibù yīngshōukuǎn hé qítā yīngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải phân biệt khoản phải thu khách hàng, trả trước cho người bán, phải thu nội bộ và các khoản phải thu khác.
黎云英:第二,要确认关联方应收款是不是已经包含在其他应收项目里,避免重复计算。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào quèrèn guānliánfāng yīngshōukuǎn shì bú shì yǐjīng bāohán zài qítā yīngshōu xiàngmù lǐ, bìmiǎn chóngfù jìsuàn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải xác định khoản phải thu bên liên quan đã nằm trong các khoản phải thu khác hay chưa để tránh tính trùng.
水仙:第三,把短期应收和长期应收分开,了解这些钱大概什么时候能够收回来。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, bǎ duǎnqī yīngshōu hé chángqī yīngshōu fēnkāi, liǎojiě zhèxiē qián dàgài shénme shíhou nénggòu shōu huílái.
Thủy Tiên: Thứ ba, tách phải thu ngắn hạn và dài hạn để biết các khoản tiền đó dự kiến khi nào có thể thu hồi.
芳玲:第四,一定要做账龄分析,特别关注逾期九十天以上的应收账款。
Fāng Líng: Dì-sì, yídìng yào zuò zhànglíng fēnxī, tèbié guānzhù yúqī jiǔshí tiān yǐshàng de yīngshōu zhàngkuǎn.
Phương Linh: Thứ tư, nhất định phải phân tích tuổi nợ, đặc biệt chú ý các khoản phải thu quá hạn trên 90 ngày.
丁垂杨:第五,要检查坏账准备是不是和客户实际信用风险相匹配。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào jiǎnchá huàizhàng zhǔnbèi shì bú shì hé kèhù shíjì xìnyòng fēngxiǎn xiāng pǐpèi.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải kiểm tra dự phòng nợ xấu có phù hợp với rủi ro tín dụng thực tế của khách hàng hay không.
黎云英:第六,比较应收账款增长和营业收入增长。如果应收增长明显更快,就要继续找原因。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, bǐjiào yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng hé yíngyè shōurù zēngzhǎng. Rúguǒ yīngshōu zēngzhǎng míngxiǎn gèng kuài, jiù yào jìxù zhǎo yuányīn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, so sánh tốc độ tăng khoản phải thu với tốc độ tăng doanh thu. Nếu khoản phải thu tăng nhanh hơn rõ rệt thì phải tiếp tục tìm nguyên nhân.
水仙:第七,找出大客户,计算前几大客户占全部应收账款的比例,判断客户集中风险。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, zhǎochū dà kèhù, jìsuàn qián jǐ dà kèhù zhàn quánbù yīngshōu zhàngkuǎn de bǐlì, pànduàn kèhù jízhōng fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, tìm các khách hàng lớn, tính tỷ lệ của các khách hàng lớn nhất trong tổng khoản phải thu để đánh giá rủi ro tập trung khách hàng.
芳玲:第八,检查年底突然增加的大额应收款、个人应收款和长期没有清理的异常项目。
Fāng Líng: Dì-bā, jiǎnchá niándǐ tūrán zēngjiā de dà’é yīngshōukuǎn, gèrén yīngshōukuǎn hé chángqī méiyǒu qīnglǐ de yìcháng xiàngmù.
Phương Linh: Thứ tám, kiểm tra những khoản phải thu lớn tăng đột ngột cuối năm, khoản phải thu từ cá nhân và các khoản bất thường treo lâu chưa xử lý.
丁垂杨:第九,如果是单独报表,还要检查母公司对子公司的内部贷款;如果看合并报表,就要确认这些内部余额已经正确抵销。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, rúguǒ shì dāndú bàobiǎo, hái yào jiǎnchá mǔgōngsī duì zǐgōngsī de nèibù dàikuǎn; rúguǒ kàn hébìng bàobiǎo, jiù yào quèrèn zhèxiē nèibù yú’é yǐjīng zhèngquè dǐxiāo.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, nếu xem báo cáo riêng thì phải kiểm tra các khoản công ty mẹ cho công ty con vay; nếu xem báo cáo hợp nhất thì phải xác nhận các số dư nội bộ này đã được loại trừ đúng.
黎云英:第十,利用期后收款判断应收账款到底能不能真正收回来。
Lí Yún Yīng: Dì-shí, lìyòng qīhòu shōukuǎn pànduàn yīngshōu zhàngkuǎn dàodǐ néng bu néng zhēnzhèng shōu huílái.
Lê Vân Anh: Thứ mười, sử dụng thông tin thu tiền sau kỳ để đánh giá xem các khoản phải thu có thực sự thu hồi được hay không.
水仙:第十一,计算应收账款周转率和平均收款天数,再和合同信用期、历史数据和行业情况比较。
Shuǐ Xiān: Dì-shíyī, jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ hé píngjūn shōukuǎn tiānshù, zài hé hétóng xìnyòngqī, lìshǐ shùjù hé hángyè qíngkuàng bǐjiào.
Thủy Tiên: Thứ mười một, tính vòng quay khoản phải thu và số ngày thu tiền bình quân, sau đó so sánh với thời hạn tín dụng hợp đồng, dữ liệu lịch sử và đặc điểm ngành.
阮明武:很好。目前我们最值得注意的几个数字是:应收账款余额两亿一千万元,坏账准备一千八百万元,净额一亿九千二百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián wǒmen zuì zhíde zhùyì de jǐ ge shùzì shì: yīngshōu zhàngkuǎn yú’é liǎng yì yìqiān wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi yìqiān bābǎi wàn yuán, jìng’é yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện tại những con số đáng chú ý nhất là: số dư phải thu khách hàng 210 triệu tệ, dự phòng nợ xấu 18 triệu tệ và giá trị thuần 192 triệu tệ.
阮明武:其中九千八百万元已经逾期,两千七百万元超过九十天;前五大客户又占全部应收账款的百分之六十点五。
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng jiǔqiān bābǎi wàn yuán yǐjīng yúqī, liǎngqiān qībǎi wàn yuán chāoguò jiǔshí tiān; qián wǔ dà kèhù yòu zhàn quánbù yīngshōu zhàngkuǎn de bǎifēnzhī liùshí diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó 98 triệu tệ đã quá hạn, 27 triệu tệ quá hạn trên 90 ngày; năm khách hàng lớn nhất lại chiếm 60,5% tổng các khoản phải thu.
阮明武:另外,应收账款增长百分之二十七点三,高于营业收入百分之十六点七的增长速度,平均收款天数大约五十二天。这些信息放在一起以后,我们才真正开始看清应收账款的质量。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, gāoyú yíngyè shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù, píngjūn shōukuǎn tiānshù dàyuē wǔshí’èr tiān. Zhèxiē xìnxī fàng zài yìqǐ yǐhòu, wǒmen cái zhēnzhèng kāishǐ kànqīng yīngshōu zhàngkuǎn de zhìliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, khoản phải thu tăng 27,3%, cao hơn tốc độ tăng doanh thu 16,7%, số ngày thu tiền bình quân khoảng 52 ngày. Chỉ khi đặt những thông tin này cạnh nhau, chúng ta mới thực sự bắt đầu nhìn rõ chất lượng các khoản phải thu.
VIII. Đọc hàng tồn kho
八、阅读存货
120. Xác định nguyên vật liệu
阮明武:现在我们进入存货分析。先看原材料,期末原材料是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù cúnhuò fēnxī. Xiān kàn yuáncáiliào, qīmò yuáncáiliào shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phân tích hàng tồn kho. Trước tiên xem nguyên vật liệu, nguyên vật liệu cuối kỳ là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,期末原材料账面余额是八千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, qīmò yuáncáiliào zhàngmiàn yú’é shì bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, số dư nguyên vật liệu cuối kỳ là 82 triệu tệ.
阮明武:主要是什么材料?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme cáiliào?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những loại nguyên vật liệu nào?
丁垂杨:主要包括电子元件三千万元、金属材料两千四百万元、塑料和包装材料一千六百万元,以及其他辅助材料一千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào bāokuò diànzǐ yuánjiàn sānqiān wàn yuán, jīnshǔ cáiliào liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, sùliào hé bāozhuāng cáiliào yìqiān liùbǎi wàn yuán, yǐjí qítā fǔzhù cáiliào yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu gồm linh kiện điện tử 30 triệu tệ, vật liệu kim loại 24 triệu tệ, nhựa và vật liệu đóng gói 16 triệu tệ cùng các vật liệu phụ khác 12 triệu tệ.
121. Xác định công cụ dụng cụ
阮明武:工具和低值易耗品有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngjù hé dīzhí yìhàopǐn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Công cụ dụng cụ và vật tư giá trị thấp có bao nhiêu?
黎云英:期末一共是一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò yígòng shì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cuối kỳ tổng cộng là 12 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm những gì?
黎云英:包括生产工具四百万元、仓库周转用品三百万元、维修工具两百万元和其他低值易耗品三百万元。
Lí Yún Yīng: Bāokuò shēngchǎn gōngjù sìbǎi wàn yuán, cāngkù zhōuzhuǎn yòngpǐn sānbǎi wàn yuán, wéixiū gōngjù liǎngbǎi wàn yuán hé qítā dīzhí yìhàopǐn sānbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm công cụ sản xuất 4 triệu tệ, vật tư luân chuyển kho 3 triệu tệ, dụng cụ sửa chữa 2 triệu tệ và công cụ dụng cụ giá trị thấp khác 3 triệu tệ.
122. Xác định sản phẩm dở dang
阮明武:在产品是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zàichǎnpǐn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sản phẩm dở dang là bao nhiêu?
水仙:期末在产品是四千六百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò zàichǎnpǐn shì sìqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Sản phẩm dở dang cuối kỳ là 46 triệu tệ.
阮明武:为什么年底还有这么多在产品?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme niándǐ hái yǒu zhème duō zàichǎnpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao cuối năm vẫn còn nhiều sản phẩm dở dang như vậy?
水仙:因为十二月份接到了几笔大订单,部分产品已经投入生产,但是到十二月三十一日还没有完成全部生产工序。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi shí’èr yuèfèn jiēdào le jǐ bǐ dà dìngdān, bùfen chǎnpǐn yǐjīng tóurù shēngchǎn, dànshì dào shí’èr yuè sānshíyī rì hái méiyǒu wánchéng quánbù shēngchǎn gōngxù.
Thủy Tiên: Vì trong tháng 12 công ty nhận được một số đơn hàng lớn, một phần sản phẩm đã đưa vào sản xuất nhưng đến ngày 31 tháng 12 vẫn chưa hoàn thành toàn bộ công đoạn.
123. Xác định thành phẩm
阮明武:成品有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chéngpǐn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thành phẩm có bao nhiêu?
芳玲:期末成品账面余额是六千八百万元。
Fāng Líng: Qīmò chéngpǐn zhàngmiàn yú’é shì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Số dư thành phẩm cuối kỳ là 68 triệu tệ.
阮明武:成品里面有没有已经生产完成,但是销售速度比较慢的产品?
Ruǎn Míngwǔ: Chéngpǐn lǐmiàn yǒu méiyǒu yǐjīng shēngchǎn wánchéng, dànshì xiāoshòu sùdù bǐjiào màn de chǎnpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong thành phẩm có sản phẩm nào đã sản xuất xong nhưng tốc độ bán tương đối chậm không?
芳玲:有,后面的库龄分析显示,有一部分成品已经存放超过六个月。
Fāng Líng: Yǒu, hòumiàn de kùlíng fēnxī xiǎnshì, yǒu yí bùfen chéngpǐn yǐjīng cúnfàng chāoguò liù ge yuè.
Phương Linh: Có, phân tích tuổi tồn kho phía sau cho thấy một phần thành phẩm đã được lưu kho trên sáu tháng.
124. Xác định hàng hóa
阮明武:贸易业务的商品库存是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Màoyì yèwù de shāngpǐn kùcún shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng hóa tồn kho của hoạt động thương mại là bao nhiêu?
丁垂杨:期末商品库存是三千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò shāngpǐn kùcún shì sānqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hàng hóa tồn kho cuối kỳ là 38 triệu tệ.
阮明武:这些商品主要用于直接销售,不再经过生产加工,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē shāngpǐn zhǔyào yòngyú zhíjiē xiāoshòu, bú zài jīngguò shēngchǎn jiāgōng, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Những hàng hóa này chủ yếu dùng để bán trực tiếp, không qua sản xuất gia công nữa, đúng không?
丁垂杨:对,主要是进口电子设备和部分工业零配件。
Dīng Chuíyáng: Duì, zhǔyào shì jìnkǒu diànzǐ shèbèi hé bùfen gōngyè língpèijiàn.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, chủ yếu là thiết bị điện tử nhập khẩu và một số linh kiện công nghiệp.
125. Xác định hàng gửi đi bán
阮明武:发出商品有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fāchū shāngpǐn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng gửi đi bán là bao nhiêu?
黎云英:期末发出商品是一千四百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò fāchū shāngpǐn shì yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hàng gửi đi bán cuối kỳ là 14 triệu tệ.
阮明武:为什么货已经发出去,还留在存货里面?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme huò yǐjīng fā chūqu, hái liú zài cúnhuò lǐmiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao hàng đã gửi đi rồi mà vẫn còn nằm trong hàng tồn kho?
黎云英:因为部分合同规定客户验收以后才取得控制权,截至年末还没有满足收入确认条件。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi bùfen hétóng guīdìng kèhù yànshōu yǐhòu cái qǔdé kòngzhìquán, jiézhì niánmò hái méiyǒu mǎnzú shōurù quèrèn tiáojiàn.
Lê Vân Anh: Vì một số hợp đồng quy định khách hàng chỉ nhận quyền kiểm soát sau khi nghiệm thu, đến cuối năm vẫn chưa đáp ứng điều kiện ghi nhận doanh thu.
阮明武:所以这里又和我们前面讲的收入截止性联系起来了。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhèlǐ yòu hé wǒmen qiánmiàn jiǎng de shōurù jiézhǐxìng liánxì qǐlái le.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nội dung này lại liên hệ trực tiếp với vấn đề ghi nhận doanh thu đúng kỳ mà chúng ta đã nói trước đó.
126. Xác định hàng mua đang đi đường
阮明武:在途物资有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zàitú wùzī yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng mua đang đi đường là bao nhiêu?
水仙:期末在途物资是一千五百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò zàitú wùzī shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Hàng mua đang đi đường cuối kỳ là 15 triệu tệ.
阮明武:主要是哪一批货?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì nǎ yì pī huò?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là lô hàng nào?
水仙:主要是一批从海外供应商采购的电子元件,货物已经按照合同条件属于集团,但是十二月三十一日仍然在运输途中。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào shì yì pī cóng hǎiwài gōngyìngshāng cǎigòu de diànzǐ yuánjiàn, huòwù yǐjīng ànzhào hétóng tiáojiàn shǔyú jítuán, dànshì shí’èr yuè sānshíyī rì réngrán zài yùnshū túzhōng.
Thủy Tiên: Chủ yếu là một lô linh kiện điện tử mua từ nhà cung cấp nước ngoài, theo điều kiện hợp đồng hàng đã thuộc về tập đoàn nhưng đến ngày 31 tháng 12 vẫn đang trên đường vận chuyển.
127. Kiểm tra dự phòng giảm giá hàng tồn kho
阮明武:把这些项目加起来,存货原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhèxiē xiàngmù jiā qǐlái, cúnhuò yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cộng các khoản mục này lại thì giá trị gộp hàng tồn kho là bao nhiêu?
芳玲:原材料八千二百万元、工具和低值易耗品一千二百万元、在产品四千六百万元、成品六千八百万元、商品三千八百万元、发出商品一千四百万元、在途物资一千五百万元,合计两亿七千五百万元。
Fāng Líng: Yuáncáiliào bāqiān èrbǎi wàn yuán, gōngjù hé dīzhí yìhàopǐn yìqiān èrbǎi wàn yuán, zàichǎnpǐn sìqiān liùbǎi wàn yuán, chéngpǐn liùqiān bābǎi wàn yuán, shāngpǐn sānqiān bābǎi wàn yuán, fāchū shāngpǐn yìqiān sìbǎi wàn yuán, zàitú wùzī yìqiān wǔbǎi wàn yuán, héjì liǎng yì qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Nguyên vật liệu 82 triệu tệ, công cụ dụng cụ 12 triệu, sản phẩm dở dang 46 triệu, thành phẩm 68 triệu, hàng hóa 38 triệu, hàng gửi đi bán 14 triệu và hàng mua đang đi đường 15 triệu, tổng cộng 275 triệu tệ.
阮明武:但是资产负债表上的存货是两亿六千万元,差额一千五百万元是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zīchǎn fùzhài biǎo shàng de cúnhuò shì liǎng yì liùqiān wàn yuán, chā’é yìqiān wǔbǎi wàn yuán shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng hàng tồn kho trên Bảng cân đối kế toán là 260 triệu tệ, vậy chênh lệch 15 triệu tệ là gì?
芳玲:是一千五百万元存货跌价准备,所以存货净额是两亿六千万元。
Fāng Líng: Shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán cúnhuò diējià zhǔnbèi, suǒyǐ cúnhuò jìng’é shì liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Đó là 15 triệu tệ dự phòng giảm giá hàng tồn kho, vì vậy giá trị thuần hàng tồn kho là 260 triệu tệ.
128. So sánh tồn kho với năm trước
阮明武:去年存货净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián cúnhuò jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho thuần năm trước là bao nhiêu?
丁垂杨:二零二四年末存货净额是两亿元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì niánmò cúnhuò jìng’é shì liǎng yì yuán.
Đinh Thùy Dương: Cuối năm 2024 hàng tồn kho thuần là 200 triệu tệ.
阮明武:今年增加到两亿六千万元,增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay tăng lên 260 triệu tệ, tăng bao nhiêu?
丁垂杨:增加六千万元,增长百分之三十。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā liùqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí.
Đinh Thùy Dương: Tăng 60 triệu tệ, tương đương 30%.
阮明武:这个增长速度明显高于总资产百分之十一点三的增长速度。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zēngzhǎng sùdù míngxiǎn gāoyú zǒng zīchǎn bǎifēnzhī shíyī diǎn sān de zēngzhǎng sùdù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốc độ tăng này cao hơn rõ rệt so với mức tăng 11,3% của tổng tài sản.
129. So sánh tồn kho với doanh thu
阮明武:今年存货两亿六千万元,占十二亿六千万元营业收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián cúnhuò liǎng yì liùqiān wàn yuán, zhàn shí’èr yì liùqiān wàn yuán yíngyè shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho năm nay là 260 triệu tệ, chiếm bao nhiêu so với doanh thu 1,26 tỷ tệ?
黎云英:大约占百分之二十点六。
Lí Yún Yīng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī èrshí diǎn liù.
Lê Vân Anh: Khoảng 20,6%.
阮明武:去年两亿元存货占十亿八千万元营业收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián liǎng yì yuán cúnhuò zhàn shí yì bāqiān wàn yuán yíngyè shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước 200 triệu tệ hàng tồn kho chiếm bao nhiêu trên doanh thu 1,08 tỷ tệ?
黎云英:大约百分之十八点五。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn wǔ.
Lê Vân Anh: Khoảng 18,5%.
阮明武:说明存货占收入的比例从百分之十八点五提高到百分之二十点六。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng cúnhuò zhàn shōurù de bǐlì cóng bǎifēnzhī shíbā diǎn wǔ tígāo dào bǎifēnzhī èrshí diǎn liù.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy tỷ lệ hàng tồn kho trên doanh thu đã tăng từ 18,5% lên 20,6%.
130. Kiểm tra tồn kho tăng nhanh bất thường
阮明武:营业收入只增长百分之十六点七,但是存货增长百分之三十,这是不是需要特别检查?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, dànshì cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, zhè shì bú shì xūyào tèbié jiǎnchá?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu chỉ tăng 16,7% nhưng hàng tồn kho tăng 30%, điều này có cần kiểm tra đặc biệt không?
水仙:需要。首先要分析是不是因为备货增加、原材料价格上涨、新业务扩张或者销售速度下降。
Shuǐ Xiān: Xūyào. Shǒuxiān yào fēnxī shì bú shì yīnwèi bèihuò zēngjiā, yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, xīn yèwù kuòzhāng huòzhě xiāoshòu sùdù xiàjiàng.
Thủy Tiên: Có. Trước tiên phải phân tích xem có phải do tăng dự trữ hàng, giá nguyên vật liệu tăng, mở rộng hoạt động mới hoặc tốc độ bán hàng giảm hay không.
丁垂杨:今年公司为了第一季度的大订单提前采购了大约两千五百万元原材料,这也是库存增加的一个原因。
Dīng Chuíyáng: Jīnnián gōngsī wèile dì-yī jìdù de dà dìngdān tíqián cǎigòu le dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán yuáncáiliào, zhè yě shì kùcún zēngjiā de yí ge yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Năm nay công ty đã mua trước khoảng 25 triệu tệ nguyên vật liệu để chuẩn bị cho các đơn hàng lớn trong quý I, đây cũng là một nguyên nhân làm tồn kho tăng.
131. Kiểm tra tồn kho chậm luân chuyển
阮明武:销售缓慢的存货一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu huǎnmàn de cúnhuò yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho chậm luân chuyển tổng cộng là bao nhiêu?
芳玲:库龄分析显示,超过六个月没有正常周转的存货大约有两千八百万元。
Fāng Líng: Kùlíng fēnxī xiǎnshì, chāoguò liù ge yuè méiyǒu zhèngcháng zhōuzhuǎn de cúnhuò dàyuē yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Phân tích tuổi tồn kho cho thấy khoảng 28 triệu tệ hàng tồn kho đã trên sáu tháng không luân chuyển bình thường.
阮明武:占存货原值两亿七千五百万元多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn cúnhuò yuánzhí liǎng yì qīqiān wǔbǎi wàn yuán duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu trong giá trị gộp hàng tồn kho 275 triệu tệ?
芳玲:大约占百分之十点二。
Fāng Líng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī shí diǎn èr.
Phương Linh: Khoảng 10,2%.
阮明武:这两千八百万元以后要逐项看库龄、销售价格和实际销售记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎngqiān bābǎi wàn yuán yǐhòu yào zhú xiàng kàn kùlíng, xiāoshòu jiàgé hé shíjì xiāoshòu jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: 28 triệu tệ này sau đó phải được kiểm tra từng khoản về tuổi tồn kho, giá bán và lịch sử bán thực tế.
132. Kiểm tra hàng lỗi thời
阮明武:慢周转库存里面有没有已经过时或者接近淘汰的产品?
Ruǎn Míngwǔ: Màn zhōuzhuǎn kùcún lǐmiàn yǒu méiyǒu yǐjīng guòshí huòzhě jiējìn táotài de chǎnpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong hàng tồn kho chậm luân chuyển có sản phẩm nào đã lỗi thời hoặc sắp bị đào thải không?
黎云英:有,大约八百万元属于旧型号电子产品和已经停止推广的零配件。
Lí Yún Yīng: Yǒu, dàyuē bābǎi wàn yuán shǔyú jiù xínghào diànzǐ chǎnpǐn hé yǐjīng tíngzhǐ tuīguǎng de língpèijiàn.
Lê Vân Anh: Có, khoảng 8 triệu tệ thuộc các mẫu thiết bị điện tử cũ và linh kiện đã ngừng quảng bá.
阮明武:这些产品还能按照原来的价格卖出去吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē chǎnpǐn hái néng ànzhào yuánlái de jiàgé mài chūqu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Những sản phẩm này còn có thể bán theo giá cũ không?
黎云英:很难,公司已经计划通过降价和打包销售来处理。
Lí Yún Yīng: Hěn nán, gōngsī yǐjīng jìhuà tōngguò jiàngjià hé dǎbāo xiāoshòu lái chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Rất khó, công ty đã có kế hoạch giảm giá và bán theo gói để xử lý.
133. Kiểm tra hàng hư hỏng
阮明武:有没有损坏的存货?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu sǔnhuài de cúnhuò?
Nguyễn Minh Vũ: Có hàng tồn kho bị hư hỏng không?
水仙:有,大约三百万元,主要是包装破损、受潮和运输过程中发生损坏的产品。
Shuǐ Xiān: Yǒu, dàyuē sānbǎi wàn yuán, zhǔyào shì bāozhuāng pòsǔn, shòucháo hé yùnshū guòchéng zhōng fāshēng sǔnhuài de chǎnpǐn.
Thủy Tiên: Có, khoảng 3 triệu tệ, chủ yếu là sản phẩm bị hỏng bao bì, ẩm và hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
阮明武:这些货还能正常出售吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē huò hái néng zhèngcháng chūshòu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Những hàng này còn có thể bán bình thường không?
水仙:一部分可以重新包装后折价出售,另一部分已经没有正常销售价值。
Shuǐ Xiān: Yí bùfen kěyǐ chóngxīn bāozhuāng hòu zhéjià chūshòu, lìng yí bùfen yǐjīng méiyǒu zhèngcháng xiāoshòu jiàzhí.
Thủy Tiên: Một phần có thể đóng gói lại rồi bán giảm giá, phần còn lại không còn giá trị bán hàng bình thường.
134. Đánh giá khả năng bán tồn kho
阮明武:现在综合判断库存的可销售性。两亿七千五百万元存货原值里面,哪些部分最容易变现?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zōnghé pànduàn kùcún de kě xiāoshòu xìng. Liǎng yì qīqiān wǔbǎi wàn yuán cúnhuò yuánzhí lǐmiàn, nǎxiē bùfen zuì róngyì biànxiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá tổng hợp khả năng bán hàng tồn kho. Trong 275 triệu tệ giá trị gộp hàng tồn kho, những phần nào dễ chuyển thành tiền nhất?
芳玲:标准化程度高、已有客户订单的成品和商品最容易销售,在途物资和原材料还需要先进入生产或者后续销售过程。
Fāng Líng: Biāozhǔnhuà chéngdù gāo, yǐ yǒu kèhù dìngdān de chéngpǐn hé shāngpǐn zuì róngyì xiāoshòu, zàitú wùzī hé yuáncáiliào hái xūyào xiān jìnrù shēngchǎn huòzhě hòuxù xiāoshòu guòchéng.
Phương Linh: Thành phẩm và hàng hóa có tính tiêu chuẩn cao, đã có đơn đặt hàng của khách hàng là dễ bán nhất; còn hàng đi đường và nguyên vật liệu phải tiếp tục đi qua quá trình sản xuất hoặc bán hàng.
阮明武:对于两千八百万元慢周转存货,我们不能简单按照账面成本认为一定可以全部变成现金。
Ruǎn Míngwǔ: Duìyú liǎngqiān bābǎi wàn yuán màn zhōuzhuǎn cúnhuò, wǒmen bù néng jiǎndān ànzhào zhàngmiàn chéngběn rènwéi yídìng kěyǐ quánbù biànchéng xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đối với 28 triệu tệ hàng chậm luân chuyển, chúng ta không thể đơn giản cho rằng toàn bộ giá vốn trên sổ chắc chắn có thể chuyển thành tiền.
黎云英:对,还要看预计售价、销售费用以及处理这些库存需要多长时间。
Lí Yún Yīng: Duì, hái yào kàn yùjì shòujià, xiāoshòu fèiyòng yǐjí chǔlǐ zhèxiē kùcún xūyào duō cháng shíjiān.
Lê Vân Anh: Đúng vậy, còn phải xem giá bán dự kiến, chi phí bán hàng và cần bao lâu để xử lý số tồn kho này.
135. Tính vòng quay hàng tồn kho
阮明武:现在计算存货周转率。本年度营业成本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ. Běn niándù yíngyè chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính vòng quay hàng tồn kho. Giá vốn hàng bán năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:本年度营业成本是八亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù yíngyè chéngběn shì bā yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá vốn hàng bán năm nay là 840 triệu tệ.
阮明武:年初存货净额两亿元,年末两亿六千万元,平均存货是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū cúnhuò jìng’é liǎng yì yuán, niánmò liǎng yì liùqiān wàn yuán, píngjūn cúnhuò shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho thuần đầu năm là 200 triệu tệ, cuối năm 260 triệu tệ, vậy hàng tồn kho bình quân là bao nhiêu?
丁垂杨:两者相加再除以二,平均存货是两亿三千万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎngzhě xiāngjiā zài chúyǐ èr, píngjūn cúnhuò shì liǎng yì sānqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cộng hai số rồi chia hai, hàng tồn kho bình quân là 230 triệu tệ.
阮明武:八亿四千万元营业成本除以两亿三千万元平均存货,是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bā yì sìqiān wàn yuán yíngyè chéngběn chúyǐ liǎng yì sānqiān wàn yuán píngjūn cúnhuò, shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 840 triệu tệ giá vốn chia cho 230 triệu tệ hàng tồn kho bình quân thì bằng bao nhiêu?
丁垂杨:大约是三点六五次。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì sān diǎn liùwǔ cì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 3,65 vòng.
阮明武:也就是说,一年内库存平均周转大约三点六五次。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yì nián nèi kùcún píngjūn zhōuzhuǎn dàyuē sān diǎn liùwǔ cì.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là trong một năm, hàng tồn kho bình quân quay khoảng 3,65 vòng.
136. Tính số ngày tồn kho bình quân
阮明武:有了三点六五次周转率,平均存货天数是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu le sān diǎn liùwǔ cì zhōuzhuǎnlǜ, píngjūn cúnhuò tiānshù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khi đã có vòng quay 3,65 lần thì số ngày tồn kho bình quân là bao nhiêu?
水仙:用三百六十五天除以三点六五,大约是一百天。
Shuǐ Xiān: Yòng sānbǎi liùshíwǔ tiān chúyǐ sān diǎn liùwǔ, dàyuē shì yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Lấy 365 ngày chia cho 3,65 thì khoảng 100 ngày.
阮明武:也就是说,从存货形成到通过销售转出去,平均大约需要一百天。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, cóng cúnhuò xíngchéng dào tōngguò xiāoshòu zhuǎn chūqu, píngjūn dàyuē xūyào yìbǎi tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là từ khi hàng tồn kho hình thành đến khi được bán ra, bình quân cần khoảng 100 ngày.
黎云英:但是原材料、在产品、成品和商品的周转速度不一样,所以还应该进一步分别计算。
Lí Yún Yīng: Dànshì yuáncáiliào, zàichǎnpǐn, chéngpǐn hé shāngpǐn de zhōuzhuǎn sùdù bù yíyàng, suǒyǐ hái yīnggāi jìnyíbù fēnbié jìsuàn.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên tốc độ luân chuyển của nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và hàng hóa không giống nhau, vì vậy còn nên tiếp tục tính riêng từng loại.
137. Kiểm tra ảnh hưởng của tồn kho tới dòng tiền
阮明武:最后看库存对现金流的影响。存货净额从两亿元增加到两亿六千万元,表面上增加了六千万元。这个变化意味着什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu kàn kùcún duì xiànjīnliú de yǐngxiǎng. Cúnhuò jìng’é cóng liǎng yì yuán zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, biǎomiàn shàng zēngjiā le liùqiān wàn yuán. Zhège biànhuà yìwèizhe shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng xem ảnh hưởng của hàng tồn kho đến dòng tiền. Hàng tồn kho thuần tăng từ 200 triệu lên 260 triệu tệ, về bề mặt tăng 60 triệu tệ. Sự thay đổi này có ý nghĩa gì?
芳玲:通常来说,库存增加会占用营运资金,因为公司已经支付或者需要支付采购和生产成本,但是这些存货还没有通过销售转化成现金。
Fāng Líng: Tōngcháng lái shuō, kùcún zēngjiā huì zhànyòng yíngyùn zījīn, yīnwèi gōngsī yǐjīng zhīfù huòzhě xūyào zhīfù cǎigòu hé shēngchǎn chéngběn, dànshì zhèxiē cúnhuò hái méiyǒu tōngguò xiāoshòu zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Phương Linh: Thông thường, hàng tồn kho tăng sẽ chiếm dụng vốn lưu động vì công ty đã thanh toán hoặc phải thanh toán chi phí mua hàng và sản xuất nhưng số hàng đó chưa được chuyển thành tiền thông qua bán hàng.
阮明武:但是今年集团还收购了一家子公司,所以六千万元增加额能不能全部当成经营活动占用现金?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì jīnnián jítuán hái shōugòu le yì jiā zǐgōngsī, suǒyǐ liùqiān wàn yuán zēngjiā’é néng bu néng quánbù dàng chéng jīngyíng huódòng zhànyòng xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng năm nay tập đoàn còn mua một công ty con, vậy toàn bộ 60 triệu tệ tồn kho tăng thêm có thể coi là tiền bị chiếm dụng bởi hoạt động kinh doanh không?
芳玲:不能。收购日纳入合并范围的存货大约有一千八百万元,这部分增加和企业合并有关,不能简单当成日常经营产生的库存增加。
Fāng Líng: Bù néng. Shōugòurì nàrù hébìng fànwéi de cúnhuò dàyuē yǒu yìqiān bābǎi wàn yuán, zhè bùfen zēngjiā hé qǐyè hébìng yǒuguān, bù néng jiǎndān dàng chéng rìcháng jīngyíng chǎnshēng de kùcún zēngjiā.
Phương Linh: Không. Tại ngày mua, khoảng 18 triệu tệ hàng tồn kho được đưa vào phạm vi hợp nhất; phần tăng này liên quan đến giao dịch hợp nhất kinh doanh, không thể đơn giản coi là tồn kho tăng do hoạt động kinh doanh thường xuyên.
阮明武:如果排除这部分,大约还有四千二百万元属于其他经营和采购因素形成的库存增加。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ páichú zhè bùfen, dàyuē hái yǒu sìqiān èrbǎi wàn yuán shǔyú qítā jīngyíng hé cǎigòu yīnsù xíngchéng de kùcún zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu loại trừ phần này thì còn khoảng 42 triệu tệ tồn kho tăng do các yếu tố hoạt động kinh doanh và mua hàng khác.
水仙:这部分就可能对经营现金流形成明显的资金占用,所以要和现金流量表里的营运资金变动进行核对。
Shuǐ Xiān: Zhè bùfen jiù kěnéng duì jīngyíng xiànjīnliú xíngchéng míngxiǎn de zījīn zhànyòng, suǒyǐ yào hé xiànjīn liúliàng biǎo lǐ de yíngyùn zījīn biàndòng jìnxíng héduì.
Thủy Tiên: Phần này có thể tạo ra mức chiếm dụng vốn đáng kể đối với dòng tiền kinh doanh, vì vậy phải đối chiếu với biến động vốn lưu động trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Tổng kết phần VIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要把存货分成原材料、工具和低值易耗品、在产品、成品、商品、发出商品和在途物资。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào bǎ cúnhuò fēnchéng yuáncáiliào, gōngjù hé dīzhí yìhàopǐn, zàichǎnpǐn, chéngpǐn, shāngpǐn, fāchū shāngpǐn hé zàitú wùzī.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải chia hàng tồn kho thành nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm dở dang, thành phẩm, hàng hóa, hàng gửi đi bán và hàng mua đang đi đường.
黎云英:第二,要区分存货原值和扣除跌价准备以后的账面净值。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào qūfēn cúnhuò yuánzhí hé kòuchú diējià zhǔnbèi yǐhòu de zhàngmiàn jìngzhí.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải phân biệt giá trị gộp hàng tồn kho với giá trị ghi sổ thuần sau khi trừ dự phòng giảm giá.
水仙:第三,把本年存货和上年比较,再把存货增长率和营业收入增长率进行比较。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, bǎ běnnián cúnhuò hé shàngnián bǐjiào, zài bǎ cúnhuò zēngzhǎnglǜ hé yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ jìnxíng bǐjiào.
Thủy Tiên: Thứ ba, so sánh hàng tồn kho năm nay với năm trước, sau đó so tốc độ tăng tồn kho với tốc độ tăng doanh thu.
芳玲:第四,如果库存增长明显快于销售增长,就要检查备货、采购价格、新业务扩张和销售速度等原因。
Fāng Líng: Dì-sì, rúguǒ kùcún zēngzhǎng míngxiǎn kuàiyú xiāoshòu zēngzhǎng, jiù yào jiǎnchá bèihuò, cǎigòu jiàgé, xīn yèwù kuòzhāng hé xiāoshòu sùdù děng yuányīn.
Phương Linh: Thứ tư, nếu hàng tồn kho tăng nhanh hơn rõ rệt so với bán hàng thì phải kiểm tra nguyên nhân từ việc dự trữ hàng, giá mua, mở rộng hoạt động mới và tốc độ tiêu thụ.
丁垂杨:第五,要做库龄分析,找出慢周转、过时和损坏的存货。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào zuò kùlíng fēnxī, zhǎochū màn zhōuzhuǎn, guòshí hé sǔnhuài de cúnhuò.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải phân tích tuổi tồn kho để tìm các khoản chậm luân chuyển, lỗi thời và hư hỏng.
黎云英:第六,对这些风险库存要进一步检查预计售价、处理成本和实际销售能力。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, duì zhèxiē fēngxiǎn kùcún yào jìnyíbù jiǎnchá yùjì shòujià, chǔlǐ chéngběn hé shíjì xiāoshòu nénglì.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, đối với các hàng tồn kho có rủi ro phải kiểm tra thêm giá bán dự kiến, chi phí xử lý và khả năng bán thực tế.
水仙:第七,计算存货周转率和平均存货天数,观察库存周转速度是在提高还是下降。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ hé píngjūn cúnhuò tiānshù, guānchá kùcún zhōuzhuǎn sùdù shì zài tígāo háishì xiàjiàng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, tính vòng quay hàng tồn kho và số ngày tồn kho bình quân để quan sát tốc độ luân chuyển đang tăng hay giảm.
芳玲:第八,最后还要把库存变化和经营现金流联系起来,看有多少现金被库存占用了。
Fāng Líng: Dì-bā, zuìhòu hái yào bǎ kùcún biànhuà hé jīngyíng xiànjīnliú liánxì qǐlái, kàn yǒu duōshao xiànjīn bèi kùcún zhànyòng le.
Phương Linh: Thứ tám, cuối cùng phải liên hệ biến động hàng tồn kho với dòng tiền kinh doanh để xem bao nhiêu tiền đang bị hàng tồn kho chiếm dụng.
阮明武:很好。目前集团存货原值是两亿七千五百万元,存货跌价准备一千五百万元,净额是两亿六千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán cúnhuò yuánzhí shì liǎng yì qīqiān wǔbǎi wàn yuán, cúnhuò diējià zhǔnbèi yìqiān wǔbǎi wàn yuán, jìng’é shì liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện tại giá trị gộp hàng tồn kho của tập đoàn là 275 triệu tệ, dự phòng giảm giá 15 triệu tệ và giá trị thuần là 260 triệu tệ.
阮明武:和去年相比,库存增长百分之三十,而营业收入只增长百分之十六点七;另外还有两千八百万元慢周转库存,其中部分产品已经过时或者损坏。
Ruǎn Míngwǔ: Hé qùnián xiāngbǐ, kùcún zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, ér yíngyè shōurù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī; lìngwài hái yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán màn zhōuzhuǎn kùcún, qízhōng bùfen chǎnpǐn yǐjīng guòshí huòzhě sǔnhuài.
Nguyễn Minh Vũ: So với năm trước, hàng tồn kho tăng 30% trong khi doanh thu chỉ tăng 16,7%; ngoài ra còn có 28 triệu tệ hàng chậm luân chuyển, trong đó một phần sản phẩm đã lỗi thời hoặc hư hỏng.
阮明武:存货周转率大约三点六五次,平均存货天数大约一百天。所以以后分析库存,不能只问“仓库里有多少货”,还必须问“这些货放了多久、还能不能卖、能卖多少钱、什么时候才能变成现金”。
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ dàyuē sān diǎn liùwǔ cì, píngjūn cúnhuò tiānshù dàyuē yìbǎi tiān. Suǒyǐ yǐhòu fēnxī kùcún, bù néng zhǐ wèn “cāngkù lǐ yǒu duōshao huò”, hái bìxū wèn “zhèxiē huò fàng le duō jiǔ, hái néng bu néng mài, néng mài duōshao qián, shénme shíhou cái néng biànchéng xiànjīn”.
Nguyễn Minh Vũ: Vòng quay hàng tồn kho khoảng 3,65 lần, số ngày tồn kho bình quân khoảng 100 ngày. Vì vậy sau này khi phân tích tồn kho, không thể chỉ hỏi “trong kho có bao nhiêu hàng”, mà còn phải hỏi “hàng đã nằm bao lâu, còn bán được không, bán được bao nhiêu tiền và khi nào mới chuyển thành tiền mặt”.
IX. Đọc tài sản cố định
九、阅读固定资产
138. Xác định nguyên giá tài sản cố định
阮明武:现在我们进入固定资产分析。先看期末固定资产原值一共有多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù gùdìng zīchǎn fēnxī. Xiān kàn qīmò gùdìng zīchǎn yuánzhí yígòng yǒu duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phân tích tài sản cố định. Trước tiên xem tổng nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,如果把有形固定资产、无形资产和租赁相关长期资产放在一起看,期末原值合计是九亿五千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, rúguǒ bǎ yǒuxíng gùdìng zīchǎn, wúxíng zīchǎn hé zūlìn xiāngguān chángqī zīchǎn fàng zài yìqǐ kàn, qīmò yuánzhí héjì shì jiǔ yì wǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, nếu xem chung tài sản cố định hữu hình, tài sản vô hình và tài sản dài hạn liên quan đến thuê thì tổng nguyên giá cuối kỳ là 950 triệu tệ.
阮明武:其中有形固定资产原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng yǒuxíng gùdìng zīchǎn yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó nguyên giá tài sản cố định hữu hình là bao nhiêu?
丁垂杨:是七亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Shì qī yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 760 triệu tệ.
139. Xác định hao mòn lũy kế
阮明武:累计折旧和累计摊销一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lěijì zhéjiù hé lěijì tānxiāo yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hao mòn lũy kế và khấu hao lũy kế tổng cộng là bao nhiêu?
黎云英:期末累计折旧和累计摊销合计是三亿三千万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò lěijì zhéjiù hé lěijì tānxiāo héjì shì sān yì sānqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cuối kỳ tổng khấu hao và phân bổ lũy kế là 330 triệu tệ.
阮明武:有形固定资产本身累计折旧多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn běnshēn lěijì zhéjiù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Riêng tài sản cố định hữu hình có khấu hao lũy kế bao nhiêu?
黎云英:两亿八千万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng yì bāqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: 280 triệu tệ.
140. Xác định giá trị còn lại
阮明武:九亿五千万元原值减去三亿三千万元累计折旧和摊销,账面净值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔ yì wǔqiān wàn yuán yuánzhí jiǎnqù sān yì sānqiān wàn yuán lěijì zhéjiù hé tānxiāo, zhàngmiàn jìngzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 950 triệu tệ nguyên giá trừ 330 triệu tệ khấu hao và phân bổ lũy kế thì giá trị còn lại là bao nhiêu?
水仙:是六亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Shì liù yì èrqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Là 620 triệu tệ.
阮明武:这六亿两千万元占集团十五亿八千万元总资产多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liù yì èrqiān wàn yuán zhàn jítuán shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 620 triệu tệ này chiếm bao nhiêu trong tổng tài sản 1,58 tỷ tệ của tập đoàn?
水仙:大约占百分之三十九点二。
Shuǐ Xiān: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èr.
Thủy Tiên: Khoảng 39,2%.
141. Xác định tài sản cố định hữu hình
阮明武:把有形固定资产详细拆开。七亿六千万元原值主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ yǒuxíng gùdìng zīchǎn xiángxì chāikāi. Qī yì liùqiān wàn yuán yuánzhí zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hãy tách chi tiết tài sản cố định hữu hình. 760 triệu tệ nguyên giá chủ yếu gồm những gì?
芳玲:房屋和建筑物原值三亿元,机器设备三亿一千万元,运输设备八千万元,办公和其他设备七千万元。
Fāng Líng: Fángwū hé jiànzhùwù yuánzhí sān yì yuán, jīqì shèbèi sān yì yìqiān wàn yuán, yùnshū shèbèi bāqiān wàn yuán, bàngōng hé qítā shèbèi qīqiān wàn yuán.
Phương Linh: Nguyên giá nhà cửa và công trình là 300 triệu tệ, máy móc thiết bị 310 triệu tệ, phương tiện vận tải 80 triệu tệ, thiết bị văn phòng và tài sản khác 70 triệu tệ.
阮明武:扣除累计折旧以后,有形固定资产净值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kòuchú lěijì zhéjiù yǐhòu, yǒuxíng gùdìng zīchǎn jìngzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trừ khấu hao lũy kế, giá trị còn lại tài sản cố định hữu hình là bao nhiêu?
芳玲:是四亿八千万元。
Fāng Líng: Shì sì yì bāqiān wàn yuán.
Phương Linh: Là 480 triệu tệ.
142. Xác định tài sản cố định vô hình
阮明武:无形资产呢?
Ruǎn Míngwǔ: Wúxíng zīchǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tài sản vô hình thì sao?
黎云英:无形资产原值是一亿两千万元,累计摊销三千万元,账面净值九千万元。
Lí Yún Yīng: Wúxíng zīchǎn yuánzhí shì yí yì liǎngqiān wàn yuán, lěijì tānxiāo sānqiān wàn yuán, zhàngmiàn jìngzhí jiǔqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nguyên giá tài sản vô hình là 120 triệu tệ, phân bổ lũy kế 30 triệu tệ và giá trị còn lại 90 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm những gì?
黎云英:包括软件三千万元、专利和技术使用权两千万元、商标和其他权利一千万元,以及土地使用权六千万元。
Lí Yún Yīng: Bāokuò ruǎnjiàn sānqiān wàn yuán, zhuānlì hé jìshù shǐyòngquán liǎngqiān wàn yuán, shāngbiāo hé qítā quánlì yìqiān wàn yuán, yǐjí tǔdì shǐyòngquán liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm phần mềm 30 triệu tệ, quyền sáng chế và quyền sử dụng công nghệ 20 triệu tệ, nhãn hiệu và các quyền khác 10 triệu tệ, cùng quyền sử dụng đất 60 triệu tệ.
143. Xác định tài sản thuê tài chính nếu có
阮明武:有没有租赁形成的长期资产?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu zūlìn xíngchéng de chángqī zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có tài sản dài hạn hình thành từ thuê không?
丁垂杨:有。按照公司适用的租赁会计政策,期末相关租赁资产原值是七千万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Ànzhào gōngsī shìyòng de zūlìn kuàijì zhèngcè, qīmò xiāngguān zūlìn zīchǎn yuánzhí shì qīqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có. Theo chính sách kế toán thuê tài sản áp dụng của công ty, nguyên giá tài sản thuê liên quan cuối kỳ là 70 triệu tệ.
阮明武:累计折旧是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lěijì zhéjiù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khấu hao lũy kế là bao nhiêu?
丁垂杨:两千万元,所以账面净值是五千万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎngqiān wàn yuán, suǒyǐ zhàngmiàn jìngzhí shì wǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 20 triệu tệ, vì vậy giá trị còn lại là 50 triệu tệ.
144. Kiểm tra tài sản tăng trong kỳ
阮明武:今年新增固定资产原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián xīnzēng gùdìng zīchǎn yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá tài sản cố định tăng thêm trong năm là bao nhiêu?
水仙:本年度新增相关长期资产原值一共九千五百万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù xīnzēng xiāngguān chángqī zīchǎn yuánzhí yígòng jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng nguyên giá tài sản dài hạn liên quan tăng thêm trong năm là 95 triệu tệ.
阮明武:主要增加了什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào zēngjiā le shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu tăng những tài sản nào?
水仙:新机器设备增加四千二百万元,仓储和运输设备增加一千八百万元,办公设备增加六百万元,无形资产增加一千万元,租赁相关资产增加七百万元,其他长期生产资产增加一千二百万元。
Shuǐ Xiān: Xīn jīqì shèbèi zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán, cāngchǔ hé yùnshū shèbèi zēngjiā yìqiān bābǎi wàn yuán, bàngōng shèbèi zēngjiā liùbǎi wàn yuán, wúxíng zīchǎn zēngjiā yìqiān wàn yuán, zūlìn xiāngguān zīchǎn zēngjiā qībǎi wàn yuán, qítā chángqī shēngchǎn zīchǎn zēngjiā yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Máy móc mới tăng 42 triệu tệ, thiết bị kho vận và vận chuyển tăng 18 triệu tệ, thiết bị văn phòng tăng 6 triệu tệ, tài sản vô hình tăng 10 triệu tệ, tài sản thuê liên quan tăng 7 triệu tệ và tài sản sản xuất dài hạn khác tăng 12 triệu tệ.
阮明武:我们前面提到的自动包装设备就包含在四千二百万元新增机器设备里面。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn tídào de zìdòng bāozhuāng shèbèi jiù bāohán zài sìqiān èrbǎi wàn yuán xīnzēng jīqì shèbèi lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bộ thiết bị đóng gói tự động đã nói ở phần trước nằm trong 42 triệu tệ máy móc thiết bị tăng thêm này.
145. Kiểm tra tài sản thanh lý
阮明武:今年有没有报废或者清理固定资产?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yǒu méiyǒu bàofèi huòzhě qīnglǐ gùdìng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có tài sản cố định nào bị thanh lý hoặc loại bỏ không?
芳玲:有,报废和清理资产原值一共六百万元。
Fāng Líng: Yǒu, bàofèi hé qīnglǐ zīchǎn yuánzhí yígòng liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Có, nguyên giá tài sản bị thanh lý và loại bỏ tổng cộng là 6 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là tài sản gì?
芳玲:主要是已经严重损坏的生产设备和无法继续使用的旧办公设备。
Fāng Líng: Zhǔyào shì yǐjīng yánzhòng sǔnhuài de shēngchǎn shèbèi hé wúfǎ jìxù shǐyòng de jiù bàngōng shèbèi.
Phương Linh: Chủ yếu là thiết bị sản xuất hư hỏng nặng và thiết bị văn phòng cũ không thể tiếp tục sử dụng.
146. Kiểm tra tài sản nhượng bán
阮明武:除了报废以外,有没有出售固定资产?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle bàofèi yǐwài, yǒu méiyǒu chūshòu gùdìng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài thanh lý, có tài sản cố định nào được nhượng bán không?
黎云英:有,出售资产原值一千二百万元,主要是旧运输车辆和部分旧机器。
Lí Yún Yīng: Yǒu, chūshòu zīchǎn yuánzhí yìqiān èrbǎi wàn yuán, zhǔyào shì jiù yùnshū chēliàng hé bùfen jiù jīqì.
Lê Vân Anh: Có, nguyên giá tài sản nhượng bán là 12 triệu tệ, chủ yếu là phương tiện vận tải cũ và một số máy móc cũ.
阮明武:这些资产出售时的账面净值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē zīchǎn chūshòu shí de zhàngmiàn jìngzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị còn lại của các tài sản này tại thời điểm bán là bao nhiêu?
黎云英:大约五百万元,实际收到价款六百万元,所以形成大约一百万元处置收益。
Lí Yún Yīng: Dàyuē wǔbǎi wàn yuán, shíjì shōudào jiàkuǎn liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ xíngchéng dàyuē yìbǎi wàn yuán chǔzhì shōuyì.
Lê Vân Anh: Khoảng 5 triệu tệ, số tiền thực tế thu được là 6 triệu tệ, vì vậy phát sinh khoảng 1 triệu tệ lãi từ thanh lý tài sản.
147. Kiểm tra khấu hao trong kỳ
阮明武:本年度一共计提多少折旧和摊销?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yígòng jìtí duōshao zhéjiù hé tānxiāo?
Nguyễn Minh Vũ: Trong năm tổng cộng đã trích bao nhiêu khấu hao và phân bổ?
丁垂杨:有形固定资产折旧五千八百万元,无形资产摊销一千万元,租赁相关资产折旧八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn zhéjiù wǔqiān bābǎi wàn yuán, wúxíng zīchǎn tānxiāo yìqiān wàn yuán, zūlìn xiāngguān zīchǎn zhéjiù bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khấu hao tài sản cố định hữu hình là 58 triệu tệ, phân bổ tài sản vô hình 10 triệu tệ và khấu hao tài sản thuê liên quan 8 triệu tệ.
阮明武:合计七千六百万元。这个数字会影响哪些报表?
Ruǎn Míngwǔ: Héjì qīqiān liùbǎi wàn yuán. Zhège shùzì huì yǐngxiǎng nǎxiē bàobiǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng 76 triệu tệ. Con số này ảnh hưởng đến những báo cáo nào?
丁垂杨:会影响利润表里的成本和费用,也会影响资产负债表里的固定资产和相关长期资产净值。
Dīng Chuíyáng: Huì yǐngxiǎng lìrùn biǎo lǐ de chéngběn hé fèiyòng, yě huì yǐngxiǎng zīchǎn fùzhài biǎo lǐ de gùdìng zīchǎn hé xiāngguān chángqī zīchǎn jìngzhí.
Đinh Thùy Dương: Sẽ ảnh hưởng đến giá vốn và chi phí trên Báo cáo kết quả kinh doanh, đồng thời ảnh hưởng đến giá trị còn lại của tài sản cố định và tài sản dài hạn liên quan trên Bảng cân đối kế toán.
148. Kiểm tra phương pháp khấu hao
阮明武:公司主要采用什么折旧方法?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī zhǔyào cǎiyòng shénme zhéjiù fāngfǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty chủ yếu áp dụng phương pháp khấu hao nào?
水仙:主要采用直线法。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào cǎiyòng zhíxiànfǎ.
Thủy Tiên: Chủ yếu áp dụng phương pháp đường thẳng.
阮明武:今年有没有突然改成其他方法?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yǒu méiyǒu tūrán gǎi chéng qítā fāngfǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có đột ngột đổi sang phương pháp khác không?
水仙:没有,主要资产类别的折旧方法和上一年度保持一致。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu, zhǔyào zīchǎn lèibié de zhéjiù fāngfǎ hé shàng yí niándù bǎochí yízhì.
Thủy Tiên: Không, phương pháp khấu hao của các nhóm tài sản chính được duy trì nhất quán với năm trước.
149. Kiểm tra thời gian sử dụng hữu ích
阮明武:再检查使用年限。房屋建筑物一般是多少年?
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiǎnchá shǐyòng niánxiàn. Fángwū jiànzhùwù yìbān shì duōshao nián?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục kiểm tra thời gian sử dụng. Nhà cửa và công trình thường là bao nhiêu năm?
芳玲:一般是二十年至四十年。
Fāng Líng: Yìbān shì èrshí nián zhì sìshí nián.
Phương Linh: Thông thường từ 20 đến 40 năm.
阮明武:机器设备呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīqì shèbèi ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn máy móc thiết bị?
芳玲:一般是五年至十年,运输设备四年至八年,办公设备三年至五年。
Fāng Líng: Yìbān shì wǔ nián zhì shí nián, yùnshū shèbèi sì nián zhì bā nián, bàngōng shèbèi sān nián zhì wǔ nián.
Phương Linh: Máy móc thiết bị thường từ 5 đến 10 năm, phương tiện vận tải từ 4 đến 8 năm và thiết bị văn phòng từ 3 đến 5 năm.
阮明武:如果管理层大幅延长使用年限,会直接影响什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ guǎnlǐcéng dàfú yáncháng shǐyòng niánxiàn, huì zhíjiē yǐngxiǎng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu Ban Giám đốc kéo dài đáng kể thời gian sử dụng thì sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến điều gì?
芳玲:在其他条件不变的情况下,年度折旧费用可能下降,账面净值和当期利润可能提高。
Fāng Líng: Zài qítā tiáojiàn bú biàn de qíngkuàng xià, niándù zhéjiù fèiyòng kěnéng xiàjiàng, zhàngmiàn jìngzhí hé dāngqī lìrùn kěnéng tígāo.
Phương Linh: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chi phí khấu hao hàng năm có thể giảm, còn giá trị còn lại và lợi nhuận kỳ hiện tại có thể tăng.
150. Kiểm tra tài sản dùng làm thế chấp
阮明武:固定资产里面有多少已经抵押给银行?
Ruǎn Míngwǔ: Gùdìng zīchǎn lǐmiàn yǒu duōshao yǐjīng dǐyā gěi yínháng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong tài sản cố định có bao nhiêu đã được thế chấp cho ngân hàng?
黎云英:账面净值大约一亿八千万元的房屋、土地相关权利和机器设备已经用于银行借款担保。
Lí Yún Yīng: Zhàngmiàn jìngzhí dàyuē yí yì bāqiān wàn yuán de fángwū, tǔdì xiāngguān quánlì hé jīqì shèbèi yǐjīng yòngyú yínháng jièkuǎn dānbǎo.
Lê Vân Anh: Nhà cửa, quyền liên quan đến đất và máy móc thiết bị có giá trị còn lại khoảng 180 triệu tệ đã được dùng làm tài sản bảo đảm cho các khoản vay ngân hàng.
阮明武:对应的银行借款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duìyìng de yínháng jièkuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số dư khoản vay ngân hàng tương ứng là bao nhiêu?
黎云英:大约是一亿三千万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì yí yì sānqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 130 triệu tệ.
阮明武:所以分析固定资产时,还要看资产有没有受到抵押限制。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī gùdìng zīchǎn shí, hái yào kàn zīchǎn yǒu méiyǒu shòudào dǐyā xiànzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích tài sản cố định còn phải xem tài sản có đang bị ràng buộc bởi thế chấp hay không.
151. Kiểm tra tài sản chưa sử dụng
阮明武:有没有已经购买或者建成,但是还没有正式投入使用的资产?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yǐjīng gòumǎi huòzhě jiànchéng, dànshì hái méiyǒu zhèngshì tóurù shǐyòng de zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có tài sản nào đã mua hoặc đã hoàn thành nhưng chưa chính thức đưa vào sử dụng không?
水仙:有,大约两千二百万元。
Shuǐ Xiān: Yǒu, dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Có, khoảng 22 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là gì?
水仙:包括一条新生产线一千五百万元和部分仓库自动化设备七百万元,目前还在调试和验收。
Shuǐ Xiān: Bāokuò yì tiáo xīn shēngchǎnxiàn yìqiān wǔbǎi wàn yuán hé bùfen cāngkù zìdònghuà shèbèi qībǎi wàn yuán, mùqián hái zài tiáoshì hé yànshōu.
Thủy Tiên: Bao gồm một dây chuyền sản xuất mới 15 triệu tệ và một số thiết bị tự động hóa kho 7 triệu tệ, hiện vẫn đang chạy thử và nghiệm thu.
阮明武:这类资产长期不投入使用,就要继续查原因和未来使用计划。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè lèi zīchǎn chángqī bù tóurù shǐyòng, jiù yào jìxù chá yuányīn hé wèilái shǐyòng jìhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu loại tài sản này lâu không được đưa vào sử dụng thì phải tiếp tục kiểm tra nguyên nhân và kế hoạch sử dụng trong tương lai.
152. Kiểm tra tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng
阮明武:有没有已经折旧完,但是还在继续使用的固定资产?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yǐjīng zhéjiù wán, dànshì hái zài jìxù shǐyòng de gùdìng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có tài sản cố định nào đã khấu hao hết nhưng vẫn tiếp tục sử dụng không?
丁垂杨:有,这类资产原值大约四千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu, zhè lèi zīchǎn yuánzhí dàyuē sìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có, nguyên giá của nhóm tài sản này khoảng 48 triệu tệ.
阮明武:主要是什么设备?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme shèbèi?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là thiết bị gì?
丁垂杨:主要是部分旧生产设备、叉车和办公设备。虽然账面净值已经很低,但是仍然能够正常使用。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào shì bùfen jiù shēngchǎn shèbèi, chāchē hé bàngōng shèbèi. Suīrán zhàngmiàn jìngzhí yǐjīng hěn dī, dànshì réngrán nénggòu zhèngcháng shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu là một số máy móc sản xuất cũ, xe nâng và thiết bị văn phòng. Mặc dù giá trị còn lại trên sổ đã rất thấp nhưng vẫn có thể sử dụng bình thường.
阮明武:这说明账面价值低并不代表资产没有生产能力。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng zhàngmiàn jiàzhí dī bìng bù dàibiǎo zīchǎn méiyǒu shēngchǎn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy giá trị ghi sổ thấp không đồng nghĩa với việc tài sản không còn năng lực sản xuất.
153. Đánh giá nhu cầu đầu tư mới
阮明武:根据现有资产情况,公司有没有继续投资新设备的需要?
Ruǎn Míngwǔ: Gēnjù xiànyǒu zīchǎn qíngkuàng, gōngsī yǒu méiyǒu jìxù tóuzī xīn shèbèi de xūyào?
Nguyễn Minh Vũ: Căn cứ tình hình tài sản hiện tại, công ty có nhu cầu tiếp tục đầu tư thiết bị mới không?
芳玲:有。第一,一部分设备已经折旧完还在使用;第二,有些机器维修频率越来越高;第三,公司销售规模还在扩大。
Fāng Líng: Yǒu. Dì-yī, yí bùfen shèbèi yǐjīng zhéjiù wán hái zài shǐyòng; dì-èr, yǒuxiē jīqì wéixiū pínlǜ yuèláiyuè gāo; dì-sān, gōngsī xiāoshòu guīmó hái zài kuòdà.
Phương Linh: Có. Thứ nhất, một phần thiết bị đã khấu hao hết nhưng vẫn đang sử dụng; thứ hai, một số máy móc có tần suất sửa chữa ngày càng cao; thứ ba, quy mô bán hàng của công ty vẫn đang mở rộng.
阮明武:明年的固定资产投资预算是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Míngnián de gùdìng zīchǎn tóuzī yùsuàn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân sách đầu tư tài sản cố định năm sau là bao nhiêu?
芳玲:目前计划大约一亿五千万元,其中新物流中心八千万元、生产设备五千万元、信息系统和其他设备两千万元。
Fāng Líng: Mùqián jìhuà dàyuē yí yì wǔqiān wàn yuán, qízhōng xīn wùliú zhōngxīn bāqiān wàn yuán, shēngchǎn shèbèi wǔqiān wàn yuán, xìnxī xìtǒng hé qítā shèbèi liǎngqiān wàn yuán.
Phương Linh: Hiện kế hoạch khoảng 150 triệu tệ, trong đó trung tâm logistics mới 80 triệu tệ, thiết bị sản xuất 50 triệu tệ, hệ thống thông tin và thiết bị khác 20 triệu tệ.
阮明武:那就必须把投资计划和未来现金流、融资能力以及产能需求一起分析。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bìxū bǎ tóuzī jìhuà hé wèilái xiànjīnliú, róngzī nénglì yǐjí chǎnnéng xūqiú yìqǐ fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải phân tích kế hoạch đầu tư cùng với dòng tiền tương lai, khả năng huy động vốn và nhu cầu công suất.
154. Đánh giá mức độ thâm dụng tài sản
阮明武:最后我们判断企业的资产密集程度。六亿两千万元长期生产和经营相关资产净值,占十五亿八千万元总资产大约百分之三十九点二。这个比例说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu wǒmen pànduàn qǐyè de zīchǎn mìjí chéngdù. Liù yì èrqiān wàn yuán chángqī shēngchǎn hé jīngyíng xiāngguān zīchǎn jìngzhí, zhàn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èr. Zhège bǐlì shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta đánh giá mức độ thâm dụng tài sản. 620 triệu tệ giá trị thuần tài sản dài hạn phục vụ sản xuất và kinh doanh chiếm khoảng 39,2% tổng tài sản 1,58 tỷ tệ. Tỷ lệ này cho thấy điều gì?
黎云英:说明集团需要投入比较多的长期资产来支持生产、仓储、物流和销售活动。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng jítuán xūyào tóurù bǐjiào duō de chángqī zīchǎn lái zhīchí shēngchǎn, cāngchǔ, wùliú hé xiāoshòu huódòng.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy tập đoàn cần đầu tư tương đối nhiều tài sản dài hạn để hỗ trợ hoạt động sản xuất, kho vận, logistics và bán hàng.
阮明武:如果进一步看固定资产使用效率,可以用营业收入和平均固定资产净值进行比较。去年固定资产及相关长期资产净值大约五亿五千万元,今年六亿两千万元,平均是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jìnyíbù kàn gùdìng zīchǎn shǐyòng xiàolǜ, kěyǐ yòng yíngyè shōurù hé píngjūn gùdìng zīchǎn jìngzhí jìnxíng bǐjiào. Qùnián gùdìng zīchǎn jí xiāngguān chángqī zīchǎn jìngzhí dàyuē wǔ yì wǔqiān wàn yuán, jīnnián liù yì èrqiān wàn yuán, píngjūn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phân tích thêm hiệu quả sử dụng tài sản cố định, có thể so sánh doanh thu với giá trị thuần tài sản cố định bình quân. Năm trước giá trị thuần tài sản cố định và tài sản dài hạn liên quan khoảng 550 triệu tệ, năm nay 620 triệu tệ, bình quân là bao nhiêu?
黎云英:平均是五亿八千五百万元。
Lí Yún Yīng: Píngjūn shì wǔ yì bāqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bình quân là 585 triệu tệ.
阮明武:十二亿六千万元营业收入除以五亿八千五百万元,固定资产相关周转效率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán yíngyè shōurù chúyǐ wǔ yì bāqiān wǔbǎi wàn yuán, gùdìng zīchǎn xiāngguān zhōuzhuǎn xiàolǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 1,26 tỷ tệ doanh thu chia cho 585 triệu tệ tài sản cố định bình quân thì hiệu suất quay vòng tài sản cố định khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约是二点一五次。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì èr diǎn yīwǔ cì.
Lê Vân Anh: Khoảng 2,15 lần.
阮明武:也就是说,每一元平均固定资产和相关长期资产,大约支持了二点一五元营业收入。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi yì yuán píngjūn gùdìng zīchǎn hé xiāngguān chángqī zīchǎn, dàyuē zhīchí le èr diǎn yīwǔ yuán yíngyè shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mỗi 1 tệ tài sản cố định và tài sản dài hạn liên quan bình quân hỗ trợ tạo ra khoảng 2,15 tệ doanh thu.
Tổng kết phần IX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要先区分固定资产原值、累计折旧和账面净值。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào xiān qūfēn gùdìng zīchǎn yuánzhí, lěijì zhéjiù hé zhàngmiàn jìngzhí.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải phân biệt nguyên giá tài sản cố định, khấu hao lũy kế và giá trị còn lại.
黎云英:第二,要分别看有形固定资产、无形资产和租赁相关资产。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào fēnbié kàn yǒuxíng gùdìng zīchǎn, wúxíng zīchǎn hé zūlìn xiāngguān zīchǎn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải xem riêng tài sản cố định hữu hình, tài sản vô hình và tài sản liên quan đến thuê.
水仙:第三,要检查本年度新增资产、报废资产和出售资产,了解固定资产为什么变化。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá běn niándù xīnzēng zīchǎn, bàofèi zīchǎn hé chūshòu zīchǎn, liǎojiě gùdìng zīchǎn wèishénme biànhuà.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra tài sản tăng mới, tài sản thanh lý và tài sản nhượng bán trong năm để hiểu vì sao tài sản cố định biến động.
芳玲:第四,要检查本期折旧、折旧方法和使用年限有没有异常变化。
Fāng Líng: Dì-sì, yào jiǎnchá běnqī zhéjiù, zhéjiù fāngfǎ hé shǐyòng niánxiàn yǒu méiyǒu yìcháng biànhuà.
Phương Linh: Thứ tư, phải kiểm tra khấu hao trong kỳ, phương pháp khấu hao và thời gian sử dụng có biến động bất thường hay không.
丁垂杨:第五,要确认哪些资产已经抵押,因为这些资产的使用和处置可能受到限制。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào quèrèn nǎxiē zīchǎn yǐjīng dǐyā, yīnwèi zhèxiē zīchǎn de shǐyòng hé chǔzhì kěnéng shòudào xiànzhì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải xác định tài sản nào đã được thế chấp vì việc sử dụng và xử lý những tài sản đó có thể bị hạn chế.
黎云英:第六,要找出尚未投入使用的资产,看是不是存在长期闲置或者投资效率低的问题。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào zhǎochū shàngwèi tóurù shǐyòng de zīchǎn, kàn shì bú shì cúnzài chángqī xiánzhì huòzhě tóuzī xiàolǜ dī de wèntí.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải tìm các tài sản chưa đưa vào sử dụng để xem có tình trạng nhàn rỗi kéo dài hoặc hiệu quả đầu tư thấp hay không.
水仙:第七,要检查已经折旧完但仍然使用的资产,因为这可能说明设备老化,也可能说明部分资产实际使用寿命比原估计更长。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào jiǎnchá yǐjīng zhéjiù wán dàn réngrán shǐyòng de zīchǎn, yīnwèi zhè kěnéng shuōmíng shèbèi lǎohuà, yě kěnéng shuōmíng bùfen zīchǎn shíjì shǐyòng shòumìng bǐ yuán gūjì gèng cháng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải kiểm tra tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng, vì điều này có thể phản ánh thiết bị đã già cỗi hoặc cho thấy thời gian sử dụng thực tế dài hơn ước tính ban đầu.
芳玲:第八,要结合设备年龄、维修费用、产能利用率和未来业务增长判断公司是否需要继续投资。
Fāng Líng: Dì-bā, yào jiéhé shèbèi niánlíng, wéixiū fèiyòng, chǎnnéng lìyònglǜ hé wèilái yèwù zēngzhǎng pànduàn gōngsī shìfǒu xūyào jìxù tóuzī.
Phương Linh: Thứ tám, phải kết hợp tuổi thiết bị, chi phí sửa chữa, mức sử dụng công suất và tăng trưởng kinh doanh tương lai để đánh giá doanh nghiệp có cần tiếp tục đầu tư hay không.
丁垂杨:第九,还要分析固定资产占总资产的比例和固定资产周转效率,判断企业的资产密集程度。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, hái yào fēnxī gùdìng zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn de bǐlì hé gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn xiàolǜ, pànduàn qǐyè de zīchǎn mìjí chéngdù.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, còn phải phân tích tỷ trọng tài sản cố định trong tổng tài sản và hiệu suất quay vòng tài sản cố định để đánh giá mức độ thâm dụng tài sản của doanh nghiệp.
阮明武:很好。目前相关长期资产原值九亿五千万元,累计折旧和摊销三亿三千万元,账面净值六亿两千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián xiāngguān chángqī zīchǎn yuánzhí jiǔ yì wǔqiān wàn yuán, lěijì zhéjiù hé tānxiāo sān yì sānqiān wàn yuán, zhàngmiàn jìngzhí liù yì èrqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện nguyên giá các tài sản dài hạn liên quan là 950 triệu tệ, khấu hao và phân bổ lũy kế 330 triệu tệ, giá trị còn lại 620 triệu tệ.
阮明武:另外,有一亿八千万元账面净值的资产用于银行担保,两千二百万元资产尚未正式投入使用,还有原值四千八百万元的资产虽然已经折旧完,但是仍然在继续使用。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, yǒu yí yì bāqiān wàn yuán zhàngmiàn jìngzhí de zīchǎn yòngyú yínháng dānbǎo, liǎngqiān èrbǎi wàn yuán zīchǎn shàngwèi zhèngshì tóurù shǐyòng, hái yǒu yuánzhí sìqiān bābǎi wàn yuán de zīchǎn suīrán yǐjīng zhéjiù wán, dànshì réngrán zài jìxù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, có 180 triệu tệ giá trị còn lại của tài sản được dùng làm bảo đảm vay ngân hàng, 22 triệu tệ tài sản chưa chính thức đưa vào sử dụng, và có 48 triệu tệ nguyên giá tài sản dù đã khấu hao hết nhưng vẫn tiếp tục sử dụng.
阮明武:所以读固定资产不能只看“公司有多少机器和房子”,还要继续问:这些资产多旧、用了多久、还有多少价值、有没有闲置、有没有抵押、未来还要不要继续投入,以及这些资产到底创造了多少收入。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú gùdìng zīchǎn bù néng zhǐ kàn “gōngsī yǒu duōshao jīqì hé fángzi”, hái yào jìxù wèn: zhèxiē zīchǎn duō jiù, yòng le duō jiǔ, hái yǒu duōshao jiàzhí, yǒu méiyǒu xiánzhì, yǒu méiyǒu dǐyā, wèilái hái yào bu yào jìxù tóurù, yǐjí zhèxiē zīchǎn dàodǐ chuàngzào le duōshao shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đọc tài sản cố định không thể chỉ nhìn “công ty có bao nhiêu máy móc và nhà xưởng”, mà còn phải hỏi: những tài sản này cũ đến mức nào, đã sử dụng bao lâu, còn bao nhiêu giá trị, có bị nhàn rỗi không, có bị thế chấp không, tương lai có cần tiếp tục đầu tư hay không và rốt cuộc chúng tạo ra bao nhiêu doanh thu.
X. Đọc xây dựng cơ bản dở dang và CAPEX
十、阅读在建工程和资本性支出
155. Xác định các dự án đang xây dựng
阮明武:现在我们进入在建工程和资本性支出分析。先确认集团目前有哪些重大项目正在建设。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù zàijiàn gōngchéng hé zīběnxìng zhīchū fēnxī. Xiān quèrèn jítuán mùqián yǒu nǎxiē zhòngdà xiàngmù zhèngzài jiànshè.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phân tích xây dựng cơ bản dở dang và CAPEX. Trước tiên xác định tập đoàn hiện có những dự án lớn nào đang được xây dựng.
丁垂杨:明武哥,目前主要有四个在建项目。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, mùqián zhǔyào yǒu sì ge zàijiàn xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, hiện tại chủ yếu có bốn dự án đang xây dựng.
丁垂杨:第一个是新物流中心,第二个是自动化仓库改造项目,第三个是新生产线扩建项目,第四个是信息系统和数据中心建设项目。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī ge shì xīn wùliú zhōngxīn, dì-èr ge shì zìdònghuà cāngkù gǎizào xiàngmù, dì-sān ge shì xīn shēngchǎnxiàn kuòjiàn xiàngmù, dì-sì ge shì xìnxī xìtǒng hé shùjù zhōngxīn jiànshè xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Dự án thứ nhất là trung tâm logistics mới, thứ hai là cải tạo kho tự động, thứ ba là mở rộng dây chuyền sản xuất mới và thứ tư là xây dựng hệ thống thông tin cùng trung tâm dữ liệu.
156. Xác định chi phí xây dựng dở dang
阮明武:截至十二月三十一日,在建工程账面余额一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiézhì shí’èr yuè sānshíyī rì, zàijiàn gōngchéng zhàngmiàn yú’é yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tính đến ngày 31 tháng 12, số dư công trình xây dựng dở dang tổng cộng là bao nhiêu?
黎云英:期末在建工程账面余额是八千万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò zàijiàn gōngchéng zhàngmiàn yú’é shì bāqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Số dư xây dựng cơ bản dở dang cuối kỳ là 80 triệu tệ.
阮明武:四个项目分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sì ge xiàngmù fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bốn dự án lần lượt là bao nhiêu?
黎云英:物流中心四千五百万元,自动化仓库一千二百万元,新生产线一千五百万元,信息系统和数据中心八百万元。
Lí Yún Yīng: Wùliú zhōngxīn sìqiān wǔbǎi wàn yuán, zìdònghuà cāngkù yìqiān èrbǎi wàn yuán, xīn shēngchǎnxiàn yìqiān wǔbǎi wàn yuán, xìnxī xìtǒng hé shùjù zhōngxīn bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trung tâm logistics 45 triệu tệ, kho tự động 12 triệu tệ, dây chuyền sản xuất mới 15 triệu tệ và hệ thống thông tin cùng trung tâm dữ liệu 8 triệu tệ.
157. Xác định dự án đầu tư lớn
阮明武:哪个项目的投资规模最大?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎ ge xiàngmù de tóuzī guīmó zuì dà?
Nguyễn Minh Vũ: Dự án nào có quy mô đầu tư lớn nhất?
水仙:新物流中心最大,预计总投资是一亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Xīn wùliú zhōngxīn zuì dà, yùjì zǒng tóuzī shì yí yì liǎngqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Trung tâm logistics mới là lớn nhất, tổng vốn đầu tư dự kiến là 120 triệu tệ.
阮明武:现在已经投入四千五百万元,还有多少预计投资没有完成?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài yǐjīng tóurù sìqiān wǔbǎi wàn yuán, hái yǒu duōshao yùjì tóuzī méiyǒu wánchéng?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện đã đầu tư 45 triệu tệ, vậy còn bao nhiêu vốn đầu tư dự kiến chưa thực hiện?
水仙:还有大约七千五百万元。
Shuǐ Xiān: Hái yǒu dàyuē qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Còn khoảng 75 triệu tệ.
158. Xác định tiến độ dự án
阮明武:物流中心目前完成了计划投资的多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wùliú zhōngxīn mùqián wánchéng le jìhuà tóuzī de duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trung tâm logistics hiện đã thực hiện bao nhiêu phần trăm kế hoạch đầu tư?
芳玲:四千五百万元除以一亿两千万元,大约是百分之三十七点五。
Fāng Líng: Sìqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ yí yì liǎngqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī sānshíqī diǎn wǔ.
Phương Linh: 45 triệu chia cho 120 triệu tệ, tương đương khoảng 37,5%.
阮明武:工程实际完成进度呢?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngchéng shíjì wánchéng jìndù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tiến độ hoàn thành thực tế của công trình thì sao?
芳玲:工程部门报告显示,实际工程进度大约是百分之三十五。
Fāng Líng: Gōngchéng bùmén bàogào xiǎnshì, shíjì gōngchéng jìndù dàyuē shì bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Phương Linh: Báo cáo của bộ phận dự án cho thấy tiến độ thực tế khoảng 35%.
阮明武:投资完成百分之三十七点五,工程进度百分之三十五,两者目前比较接近。
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī wánchéng bǎifēnzhī sānshíqī diǎn wǔ, gōngchéng jìndù bǎifēnzhī sānshíwǔ, liǎngzhě mùqián bǐjiào jiējìn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiến độ giải ngân đầu tư là 37,5%, còn tiến độ công trình 35%, hiện hai tỷ lệ tương đối gần nhau.
159. Kiểm tra dự án chậm tiến độ
阮明武:有没有项目已经落后于原计划?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu xiàngmù yǐjīng luòhòu yú yuán jìhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Có dự án nào đã chậm so với kế hoạch ban đầu không?
丁垂杨:自动化仓库项目有一定延误。
Dīng Chuíyáng: Zìdònghuà cāngkù xiàngmù yǒu yídìng yánwù.
Đinh Thùy Dương: Dự án kho tự động đang bị chậm ở một mức độ nhất định.
阮明武:原计划什么时候完成?
Ruǎn Míngwǔ: Yuán jìhuà shénme shíhou wánchéng?
Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch ban đầu là hoàn thành khi nào?
丁垂杨:原计划十二月底完成,但是由于进口设备到货延迟,目前预计要到下一年三月底才能完成。
Dīng Chuíyáng: Yuán jìhuà shí’èr yuèdǐ wánchéng, dànshì yóuyú jìnkǒu shèbèi dàohuò yánchí, mùqián yùjì yào dào xià yì nián sān yuèdǐ cái néng wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch ban đầu là hoàn thành cuối tháng 12, nhưng do thiết bị nhập khẩu về chậm nên hiện dự kiến phải đến cuối tháng 3 năm sau mới hoàn thành.
阮明武:项目延误除了影响投产时间,还可能增加哪些成本?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù yánwù chúle yǐngxiǎng tóuchǎn shíjiān, hái kěnéng zēngjiā nǎxiē chéngběn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ảnh hưởng đến thời điểm đưa vào hoạt động, dự án chậm còn có thể làm tăng những chi phí nào?
丁垂杨:可能增加人工费、设备保管费、工程管理费和借款利息。
Dīng Chuíyáng: Kěnéng zēngjiā réngōngfèi, shèbèi bǎoguǎnfèi, gōngchéng guǎnlǐfèi hé jièkuǎn lìxī.
Đinh Thùy Dương: Có thể làm tăng chi phí nhân công, chi phí bảo quản thiết bị, chi phí quản lý dự án và lãi vay.
160. Kiểm tra chi phí vốn hóa
阮明武:现在检查资本化成本。在建工程里面是不是所有支出都可以资本化?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá zīběnhuà chéngběn. Zàijiàn gōngchéng lǐmiàn shì bú shì suǒyǒu zhīchū dōu kěyǐ zīběnhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra chi phí vốn hóa. Có phải tất cả khoản chi trong công trình dở dang đều có thể vốn hóa không?
黎云英:不是。只有和资产建造直接相关,并且符合公司会计政策资本化条件的支出才能计入资产成本。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Zhǐyǒu hé zīchǎn jiànzào zhíjiē xiāngguān, bìngqiě fúhé gōngsī kuàijì zhèngcè zīběnhuà tiáojiàn de zhīchū cái néng jìrù zīchǎn chéngběn.
Lê Vân Anh: Không. Chỉ những khoản chi trực tiếp liên quan đến việc xây dựng tài sản và đáp ứng điều kiện vốn hóa theo chính sách kế toán mới được tính vào nguyên giá tài sản.
阮明武:物流中心四千五百万元在建工程里面主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Wùliú zhōngxīn sìqiān wǔbǎi wàn yuán zàijiàn gōngchéng lǐmiàn zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 45 triệu tệ công trình dở dang của trung tâm logistics chủ yếu gồm những gì?
黎云英:直接建筑工程支出两千六百万元,设备和安装成本一千三百万元,符合条件的资本化借款利息六百万元。
Lí Yún Yīng: Zhíjiē jiànzhù gōngchéng zhīchū liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, shèbèi hé ānzhuāng chéngběn yìqiān sānbǎi wàn yuán, fúhé tiáojiàn de zīběnhuà jièkuǎn lìxī liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm 26 triệu tệ chi phí xây dựng trực tiếp, 13 triệu tệ chi phí thiết bị và lắp đặt, cùng 6 triệu tệ lãi vay đủ điều kiện vốn hóa.
161. Kiểm tra lãi vay vốn hóa
阮明武:我们前面已经看到全年借款利息是三千二百万元,其中有多少资本化?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn yǐjīng kàndào quánnián jièkuǎn lìxī shì sānqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng yǒu duōshao zīběnhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Trước đó chúng ta đã thấy tổng lãi vay cả năm là 32 triệu tệ, trong đó bao nhiêu được vốn hóa?
水仙:六百万元资本化,另外两千六百万元计入相关期间费用。
Shuǐ Xiān: Liùbǎi wàn yuán zīběnhuà, lìngwài liǎngqiān liùbǎi wàn yuán jìrù xiāngguān qījiān fèiyòng.
Thủy Tiên: 6 triệu tệ được vốn hóa, còn 26 triệu tệ được ghi nhận vào chi phí kỳ liên quan.
阮明武:资本化比例大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zīběnhuà bǐlì dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ lệ vốn hóa khoảng bao nhiêu?
水仙:六百万元除以三千二百万元,大约是百分之十八点八。
Shuǐ Xiān: Liùbǎi wàn yuán chúyǐ sānqiān èrbǎi wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī shíbā diǎn bā.
Thủy Tiên: 6 triệu chia cho 32 triệu tệ, khoảng 18,8%.
阮明武:如果资本化过多,就可能让当期费用下降、利润提高,所以这个比例以后也要持续比较。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zīběnhuà guòduō, jiù kěnéng ràng dāngqī fèiyòng xiàjiàng, lìrùn tígāo, suǒyǐ zhège bǐlì yǐhòu yě yào chíxù bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vốn hóa quá nhiều thì có thể làm chi phí kỳ hiện tại giảm và lợi nhuận tăng, vì vậy tỷ lệ này cũng cần được theo dõi liên tục.
162. Xác định CAPEX trong kỳ
阮明武:现在计算本年度CAPEX,也就是资本性支出。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn běn niándù CAPEX, yě jiù shì zīběnxìng zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính CAPEX trong năm, tức chi tiêu vốn.
丁垂杨:本年度已经达到可使用状态并转入相关长期资产的新增投资大约九千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù yǐjīng dádào kě shǐyòng zhuàngtài bìng zhuǎnrù xiāngguān chángqī zīchǎn de xīnzēng tóuzī dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong năm có khoảng 95 triệu tệ đầu tư mới đã đạt trạng thái sẵn sàng sử dụng và được chuyển sang các tài sản dài hạn liên quan.
丁垂杨:另外,年末仍留在在建工程里的新增投入大约四千五百万元,所以本年度资本性投资规模大约是一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, niánmò réng liú zài zàijiàn gōngchéng lǐ de xīnzēng tóurù dàyuē sìqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ běn niándù zīběnxìng tóuzī guīmó dàyuē shì yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra, khoảng 45 triệu tệ đầu tư mới vẫn nằm trong xây dựng cơ bản dở dang cuối năm, vì vậy quy mô đầu tư vốn trong năm khoảng 140 triệu tệ.
阮明武:这里的一亿四千万元是资本性投资规模,不一定等于现金流量表当年实际支付的全部购建资产现金。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèlǐ de yí yì sìqiān wàn yuán shì zīběnxìng tóuzī guīmó, bù yídìng děngyú xiànjīn liúliàng biǎo dāngnián shíjì zhīfù de quánbù gòujiàn zīchǎn xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: 140 triệu tệ ở đây là quy mô đầu tư vốn, không nhất thiết bằng toàn bộ tiền mặt thực tế chi ra trong năm để mua sắm và xây dựng tài sản trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
163. So sánh CAPEX với khấu hao
阮明武:今年折旧和摊销合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zhéjiù hé tānxiāo héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng khấu hao và phân bổ năm nay là bao nhiêu?
芳玲:一共七千六百万元。
Fāng Líng: Yígòng qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tổng cộng 76 triệu tệ.
阮明武:资本性投资一亿四千万元除以七千六百万元,大约是多少倍?
Ruǎn Míngwǔ: Zīběnxìng tóuzī yí yì sìqiān wàn yuán chúyǐ qīqiān liùbǎi wàn yuán, dàyuē shì duōshao bèi?
Nguyễn Minh Vũ: CAPEX 140 triệu tệ chia cho 76 triệu tệ khấu hao và phân bổ thì khoảng bao nhiêu lần?
芳玲:大约是一点八四倍。
Fāng Líng: Dàyuē shì yì diǎn bā sì bèi.
Phương Linh: Khoảng 1,84 lần.
阮明武:CAPEX明显高于折旧,说明公司现在不只是维持现有资产,还处在比较积极的扩张和更新阶段。
Ruǎn Míngwǔ: CAPEX míngxiǎn gāoyú zhéjiù, shuōmíng gōngsī xiànzài bù zhǐshì wéichí xiànyǒu zīchǎn, hái chǔzài bǐjiào jījí de kuòzhāng hé gēngxīn jiēduàn.
Nguyễn Minh Vũ: CAPEX cao hơn rõ rệt so với khấu hao, cho thấy công ty không chỉ duy trì tài sản hiện có mà còn đang ở giai đoạn mở rộng và đổi mới khá tích cực.
164. Đánh giá nhu cầu vốn tương lai
阮明武:现在看未来还需要多少钱。物流中心还有七千五百万元没有投入,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn wèilái hái xūyào duōshao qián. Wùliú zhōngxīn hái yǒu qīqiān wǔbǎi wàn yuán méiyǒu tóurù, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem tương lai còn cần bao nhiêu vốn. Trung tâm logistics còn 75 triệu tệ chưa đầu tư, đúng không?
黎云英:对。另外,其他三个在建项目预计还需要大约两千五百万元才能全部完成。
Lí Yún Yīng: Duì. Lìngwài, qítā sān ge zàijiàn xiàngmù yùjì hái xūyào dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán cái néng quánbù wánchéng.
Lê Vân Anh: Đúng. Ngoài ra ba dự án dở dang còn lại dự kiến cần khoảng 25 triệu tệ nữa mới hoàn thành toàn bộ.
阮明武:也就是说,已经开工项目未来至少还需要大约一亿元资本投入。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yǐjīng kāigōng xiàngmù wèilái zhìshǎo hái xūyào dàyuē yí yì yuán zīběn tóurù.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là các dự án đã khởi công trong tương lai còn cần ít nhất khoảng 100 triệu tệ vốn đầu tư.
水仙:而公司下一年度整个固定资产和长期项目投资预算是一亿五千万元,所以除了现有项目,还计划新增大约五千万元投资。
Shuǐ Xiān: Ér gōngsī xià yí niándù zhěnggè gùdìng zīchǎn hé chángqī xiàngmù tóuzī yùsuàn shì yí yì wǔqiān wàn yuán, suǒyǐ chúle xiànyǒu xiàngmù, hái jìhuà xīnzēng dàyuē wǔqiān wàn yuán tóuzī.
Thủy Tiên: Trong khi ngân sách đầu tư tài sản cố định và dự án dài hạn của năm sau là 150 triệu tệ, vì vậy ngoài các dự án hiện tại công ty còn dự kiến đầu tư mới khoảng 50 triệu tệ.
阮明武:那未来资金来源必须和经营现金流、银行授信、债务到期计划一起安排。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wèilái zījīn láiyuán bìxū hé jīngyíng xiànjīnliú, yínháng shòuxìn, zhàiwù dàoqī jìhuà yìqǐ ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nguồn vốn tương lai phải được bố trí cùng với dòng tiền kinh doanh, hạn mức tín dụng ngân hàng và kế hoạch đáo hạn nợ.
165. Đánh giá nguy cơ đội vốn dự án
阮明武:最后检查项目超预算风险。物流中心原预算是一亿两千万元,现在有没有出现成本上升迹象?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jiǎnchá xiàngmù chāo yùsuàn fēngxiǎn. Wùliú zhōngxīn yuán yùsuàn shì yí yì liǎngqiān wàn yuán, xiànzài yǒu méiyǒu chūxiàn chéngběn shàngshēng jìxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng kiểm tra rủi ro đội vốn dự án. Ngân sách ban đầu của trung tâm logistics là 120 triệu tệ, hiện có dấu hiệu chi phí tăng không?
芳玲:有一定风险。最新工程预测显示,如果钢材、设备和人工成本继续上涨,最终投资可能达到一亿三千万元左右。
Fāng Líng: Yǒu yídìng fēngxiǎn. Zuìxīn gōngchéng yùcè xiǎnshì, rúguǒ gāngcái, shèbèi hé réngōng chéngběn jìxù shàngzhǎng, zuìzhōng tóuzī kěnéng dádào yí yì sānqiān wàn yuán zuǒyòu.
Phương Linh: Có một mức rủi ro nhất định. Dự báo mới nhất của dự án cho thấy nếu giá thép, thiết bị và nhân công tiếp tục tăng thì tổng vốn đầu tư cuối cùng có thể lên khoảng 130 triệu tệ.
阮明武:也就是说,潜在超预算金额大约是一千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, qiánzài chāo yùsuàn jīn’é dàyuē shì yìqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mức đội vốn tiềm năng khoảng 10 triệu tệ.
丁垂杨:相当于原计划投资额的百分之八点三左右。
Dīng Chuíyáng: Xiāngdāngyú yuán jìhuà tóuzī’é de bǎifēnzhī bā diǎn sān zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Tương đương khoảng 8,3% tổng vốn đầu tư theo kế hoạch ban đầu.
阮明武:那就要继续追踪材料价格、设备采购合同、变更工程、施工延期和借款利息,因为这些都是项目超预算的重要来源。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào jìxù zhuīzōng cáiliào jiàgé, shèbèi cǎigòu hétóng, biàngēng gōngchéng, shīgōng yánqī hé jièkuǎn lìxī, yīnwèi zhèxiē dōu shì xiàngmù chāo yùsuàn de zhòngyào láiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải tiếp tục theo dõi giá vật liệu, hợp đồng mua thiết bị, các hạng mục thay đổi, chậm tiến độ thi công và lãi vay, vì đây đều là những nguồn quan trọng có thể gây đội vốn.
Tổng kết phần X qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要列出所有重大在建项目,并确认每一个项目的账面金额。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào lièchū suǒyǒu zhòngdà zàijiàn xiàngmù, bìng quèrèn měi yí ge xiàngmù de zhàngmiàn jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải liệt kê tất cả các dự án dở dang trọng yếu và xác định giá trị ghi sổ của từng dự án.
黎云英:第二,要比较计划投资、实际投入和工程进度,看资金投入和施工进度是不是基本匹配。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào bǐjiào jìhuà tóuzī, shíjì tóurù hé gōngchéng jìndù, kàn zījīn tóurù hé shīgōng jìndù shì bú shì jīběn pǐpèi.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải so sánh vốn đầu tư kế hoạch, vốn thực tế đã bỏ ra và tiến độ công trình để xem giải ngân và tiến độ thi công có cơ bản phù hợp hay không.
水仙:第三,要找出延期项目,并分析延期会不会增加人工、管理和融资成本。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào zhǎochū yánqī xiàngmù, bìng fēnxī yánqī huì bú huì zēngjiā réngōng, guǎnlǐ hé róngzī chéngběn.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải tìm các dự án chậm tiến độ và phân tích việc chậm có làm tăng chi phí nhân công, quản lý và tài chính hay không.
芳玲:第四,要检查资本化成本是不是确实和项目建设直接相关,不能把普通经营费用随便放进在建工程。
Fāng Líng: Dì-sì, yào jiǎnchá zīběnhuà chéngběn shì bú shì quèshí hé xiàngmù jiànshè zhíjiē xiāngguān, bù néng bǎ pǔtōng jīngyíng fèiyòng suíbiàn fàng jìn zàijiàn gōngchéng.
Phương Linh: Thứ tư, phải kiểm tra chi phí vốn hóa có thực sự liên quan trực tiếp đến xây dựng dự án hay không, không được tùy tiện đưa chi phí kinh doanh thông thường vào công trình dở dang.
丁垂杨:第五,要单独检查资本化利息,因为资本化越多,当期计入费用的利息就越少。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào dāndú jiǎnchá zīběnhuà lìxī, yīnwèi zīběnhuà yuè duō, dāngqī jìrù fèiyòng de lìxī jiù yuè shǎo.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải kiểm tra riêng lãi vay vốn hóa, vì vốn hóa càng nhiều thì lãi vay ghi nhận vào chi phí kỳ hiện tại càng ít.
黎云英:第六,要计算本年度CAPEX,再和折旧、经营现金流以及未来投资预算进行比较。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào jìsuàn běn niándù CAPEX, zài hé zhéjiù, jīngyíng xiànjīnliú yǐjí wèilái tóuzī yùsuàn jìnxíng bǐjiào.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải tính CAPEX trong năm, sau đó so sánh với khấu hao, dòng tiền kinh doanh và ngân sách đầu tư tương lai.
水仙:第七,要计算已经开工项目未来还需要投入多少资金,提前安排资金来源。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào jìsuàn yǐjīng kāigōng xiàngmù wèilái hái xūyào tóurù duōshao zījīn, tíqián ānpái zījīn láiyuán.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải tính xem các dự án đã khởi công trong tương lai còn cần đầu tư bao nhiêu vốn để chủ động bố trí nguồn vốn.
芳玲:第八,要持续比较最新预计总投资和原预算,及时发现项目超预算风险。
Fāng Líng: Dì-bā, yào chíxù bǐjiào zuìxīn yùjì zǒng tóuzī hé yuán yùsuàn, jíshí fāxiàn xiàngmù chāo yùsuàn fēngxiǎn.
Phương Linh: Thứ tám, phải liên tục so sánh tổng vốn đầu tư dự kiến mới nhất với ngân sách ban đầu để kịp thời phát hiện rủi ro đội vốn.
阮明武:很好。目前集团在建工程八千万元,其中物流中心四千五百万元,是最大的在建项目。物流中心总预算一亿两千万元,目前完成投资大约百分之三十七点五。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán zàijiàn gōngchéng bāqiān wàn yuán, qízhōng wùliú zhōngxīn sìqiān wǔbǎi wàn yuán, shì zuì dà de zàijiàn xiàngmù. Wùliú zhōngxīn zǒng yùsuàn yí yì liǎngqiān wàn yuán, mùqián wánchéng tóuzī dàyuē bǎifēnzhī sānshíqī diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện tập đoàn có 80 triệu tệ xây dựng cơ bản dở dang, trong đó trung tâm logistics 45 triệu tệ là dự án lớn nhất. Tổng ngân sách trung tâm logistics là 120 triệu tệ và hiện đã thực hiện khoảng 37,5%.
阮明武:本年度CAPEX大约一亿四千万元,是折旧和摊销七千六百万元的约一点八四倍,说明企业正在进行比较明显的资产扩张。
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù CAPEX dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán, shì zhéjiù hé tānxiāo qīqiān liùbǎi wàn yuán de yuē yì diǎn bā sì bèi, shuōmíng qǐyè zhèngzài jìnxíng bǐjiào míngxiǎn de zīchǎn kuòzhāng.
Nguyễn Minh Vũ: CAPEX năm nay khoảng 140 triệu tệ, bằng khoảng 1,84 lần khấu hao và phân bổ 76 triệu tệ, cho thấy doanh nghiệp đang mở rộng tài sản khá rõ rệt.
阮明武:所以看在建工程和CAPEX不能只问“公司今年花了多少钱”,还要问“钱花在哪个项目、项目做到哪里、什么时候投产、还要花多少钱、有没有超预算,以及这些投资以后能不能真正创造收入和现金流”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kàn zàijiàn gōngchéng hé CAPEX bù néng zhǐ wèn “gōngsī jīnnián huā le duōshao qián”, hái yào wèn “qián huā zài nǎ ge xiàngmù, xiàngmù zuò dào nǎli, shénme shíhou tóuchǎn, hái yào huā duōshao qián, yǒu méiyǒu chāo yùsuàn, yǐjí zhèxiē tóuzī yǐhòu néng bu néng zhēnzhèng chuàngzào shōurù hé xiànjīnliú”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc xây dựng cơ bản dở dang và CAPEX, không thể chỉ hỏi “năm nay công ty đã chi bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi “tiền được đầu tư vào dự án nào, dự án đã làm đến đâu, khi nào đi vào hoạt động, còn phải chi thêm bao nhiêu, có bị đội vốn hay không và những khoản đầu tư đó sau này có thực sự tạo ra doanh thu và dòng tiền hay không”.
XI. Đọc tài sản vô hình và lợi thế thương mại
十一、阅读无形资产和商誉
166. Xác định quyền sử dụng đất
阮明武:现在我们进入无形资产和商誉。先看土地使用权,期末账面原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù wúxíng zīchǎn hé shāngyù. Xiān kàn tǔdì shǐyòngquán, qīmò zhàngmiàn yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phần tài sản vô hình và lợi thế thương mại. Trước tiên xem quyền sử dụng đất, nguyên giá cuối kỳ là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,土地使用权原值是六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, tǔdì shǐyòngquán yuánzhí shì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, nguyên giá quyền sử dụng đất là 60 triệu tệ.
阮明武:主要是哪几块土地?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì nǎ jǐ kuài tǔdì?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những khu đất nào?
丁垂杨:主要包括生产基地、仓储中心和物流项目相关土地的使用权。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào bāokuò shēngchǎn jīdì, cāngchǔ zhōngxīn hé wùliú xiàngmù xiāngguān tǔdì de shǐyòngquán.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu bao gồm quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất, trung tâm kho vận và khu đất liên quan đến dự án logistics.
阮明武:这些土地使用权是不是永久使用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē tǔdì shǐyòngquán shì bú shì yǒngjiǔ shǐyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Những quyền sử dụng đất này có phải sử dụng vĩnh viễn không?
丁垂杨:不是,都有规定的使用期限,所以公司按照剩余使用年限进行摊销。
Dīng Chuíyáng: Bú shì, dōu yǒu guīdìng de shǐyòng qīxiàn, suǒyǐ gōngsī ànzhào shèngyú shǐyòng niánxiàn jìnxíng tānxiāo.
Đinh Thùy Dương: Không, tất cả đều có thời hạn sử dụng quy định nên công ty phân bổ theo thời hạn sử dụng còn lại.
167. Xác định phần mềm
阮明武:软件原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Ruǎnjiàn yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá phần mềm là bao nhiêu?
黎云英:软件原值三千万元。
Lí Yún Yīng: Ruǎnjiàn yuánzhí sānqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nguyên giá phần mềm là 30 triệu tệ.
阮明武:主要是什么系统?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme xìtǒng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những hệ thống nào?
黎云英:包括ERP系统、仓库管理系统、客户管理系统、财务软件和供应链管理软件。
Lí Yún Yīng: Bāokuò ERP xìtǒng, cāngkù guǎnlǐ xìtǒng, kèhù guǎnlǐ xìtǒng, cáiwù ruǎnjiàn hé gōngyìngliàn guǎnlǐ ruǎnjiàn.
Lê Vân Anh: Bao gồm hệ thống ERP, hệ thống quản lý kho, hệ thống quản lý khách hàng, phần mềm tài chính và phần mềm quản lý chuỗi cung ứng.
阮明武:软件的价值不能只看购买价格,还要看实际有没有投入使用。
Ruǎn Míngwǔ: Ruǎnjiàn de jiàzhí bù néng zhǐ kàn gòumǎi jiàgé, hái yào kàn shíjì yǒu méiyǒu tóurù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị của phần mềm không thể chỉ nhìn vào giá mua mà còn phải xem thực tế đã được đưa vào sử dụng hay chưa.
水仙:目前主要系统都已经投入运行,新数据平台还有一部分功能正在开发。
Shuǐ Xiān: Mùqián zhǔyào xìtǒng dōu yǐjīng tóurù yùnxíng, xīn shùjù píngtái hái yǒu yí bùfen gōngnéng zhèngzài kāifā.
Thủy Tiên: Hiện các hệ thống chính đều đã đi vào vận hành, còn nền tảng dữ liệu mới vẫn có một số chức năng đang được phát triển.
168. Xác định giấy phép
阮明武:公司有没有可以单独确认的许可证或者经营权?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu kěyǐ dāndú quèrèn de xǔkězhèng huòzhě jīngyíngquán?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có giấy phép hoặc quyền kinh doanh nào có thể ghi nhận riêng không?
芳玲:有,相关许可证和经营权原值大约四百万元。
Fāng Líng: Yǒu, xiāngguān xǔkězhèng hé jīngyíngquán yuánzhí dàyuē sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Có, nguyên giá các giấy phép và quyền kinh doanh liên quan khoảng 4 triệu tệ.
阮明武:主要和什么业务有关?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào hé shénme yèwù yǒuguān?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu liên quan đến hoạt động nào?
芳玲:主要和物流经营、特定设备经营许可和部分技术授权有关。
Fāng Líng: Zhǔyào hé wùliú jīngyíng, tèdìng shèbèi jīngyíng xǔkě hé bùfen jìshù shòuquán yǒuguān.
Phương Linh: Chủ yếu liên quan đến hoạt động logistics, giấy phép kinh doanh một số thiết bị đặc thù và một số quyền cấp phép công nghệ.
阮明武:如果许可证有明确期限,就要按照适用政策检查摊销期限是不是和许可证有效期一致。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xǔkězhèng yǒu míngquè qīxiàn, jiù yào ànzhào shìyòng zhèngcè jiǎnchá tānxiāo qīxiàn shì bú shì hé xǔkězhèng yǒuxiàoqī yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu giấy phép có thời hạn rõ ràng thì phải kiểm tra theo chính sách áp dụng xem thời gian phân bổ có phù hợp với thời hạn hiệu lực của giấy phép hay không.
169. Xác định thương hiệu được ghi nhận
阮明武:资产负债表里有没有确认品牌或者商标相关无形资产?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn fùzhài biǎo lǐ yǒu méiyǒu quèrèn pǐnpái huòzhě shāngbiāo xiāngguān wúxíng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Trên Bảng cân đối kế toán có ghi nhận tài sản vô hình liên quan đến thương hiệu hoặc nhãn hiệu không?
丁垂杨:有,已经单独确认的品牌和商标相关权利原值是六百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu, yǐjīng dāndú quèrèn de pǐnpái hé shāngbiāo xiāngguān quánlì yuánzhí shì liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có, nguyên giá quyền liên quan đến thương hiệu và nhãn hiệu đã được ghi nhận riêng là 6 triệu tệ.
阮明武:这是公司自己多年经营形成的品牌价值吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì gōngsī zìjǐ duōnián jīngyíng xíngchéng de pǐnpái jiàzhí ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đây có phải giá trị thương hiệu do công ty tự xây dựng qua nhiều năm không?
丁垂杨:不是。公司自己内部形成的品牌价值没有简单按照管理层估值直接入账,这六百万元主要来自以前收购交易中可以单独识别的品牌权利。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Gōngsī zìjǐ nèibù xíngchéng de pǐnpái jiàzhí méiyǒu jiǎndān ànzhào guǎnlǐcéng gūzhí zhíjiē rùzhàng, zhè liùbǎi wàn yuán zhǔyào láizì yǐqián shōugòu jiāoyì zhōng kěyǐ dāndú shíbié de pǐnpái quánlì.
Đinh Thùy Dương: Không. Giá trị thương hiệu tự hình thành trong nội bộ công ty không được đơn giản ghi sổ theo định giá của Ban Giám đốc; 6 triệu tệ này chủ yếu đến từ các quyền thương hiệu có thể xác định riêng trong những thương vụ mua lại trước đây.
阮明武:这一点非常重要。企业有很强的品牌,不代表资产负债表一定会确认同样大的品牌资产。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn fēicháng zhòngyào. Qǐyè yǒu hěn qiáng de pǐnpái, bù dàibiǎo zīchǎn fùzhài biǎo yídìng huì quèrèn tóngyàng dà de pǐnpái zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng. Doanh nghiệp có thương hiệu rất mạnh không có nghĩa Bảng cân đối kế toán nhất định sẽ ghi nhận một tài sản thương hiệu có giá trị tương ứng.
170. Xác định lợi thế thương mại
阮明武:现在看商誉。集团期末商誉是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn shāngyù. Jítuán qīmò shāngyù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem lợi thế thương mại. Lợi thế thương mại cuối kỳ của tập đoàn là bao nhiêu?
黎云英:期末商誉是三千五百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò shāngyù shì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi thế thương mại cuối kỳ là 35 triệu tệ.
阮明武:主要来自哪一笔收购?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào láizì nǎ yì bǐ shōugòu?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu phát sinh từ thương vụ mua lại nào?
黎云英:主要来自七月一日收购越星物流有限公司百分之八十股权的交易。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào láizì qī yuè yī rì shōugòu Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī bǎifēnzhī bāshí gǔquán de jiāoyì.
Lê Vân Anh: Chủ yếu phát sinh từ giao dịch mua 80% vốn của Công ty TNHH Logistics Việt Tinh vào ngày 1 tháng 7.
阮明武:收购对价是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shōugòu duìjià shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá phí mua lại là bao nhiêu?
黎云英:集团支付的收购对价是九千五百万元。
Lí Yún Yīng: Jítuán zhīfù de shōugòu duìjià shì jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Giá phí tập đoàn thanh toán cho thương vụ mua lại là 95 triệu tệ.
阮明武:被收购企业可辨认净资产的公允价值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bèi shōugòu qǐyè kěbiànrèn jìng zīchǎn de gōngyǔn jiàzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định của doanh nghiệp bị mua là bao nhiêu?
黎云英:是七千五百万元,集团取得百分之八十,所以对应份额是六千万元。
Lí Yún Yīng: Shì qīqiān wǔbǎi wàn yuán, jítuán qǔdé bǎifēnzhī bāshí, suǒyǐ duìyìng fèn’é shì liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Là 75 triệu tệ, tập đoàn mua 80% nên phần giá trị tương ứng là 60 triệu tệ.
阮明武:九千五百万元对价减去六千万元对应可辨认净资产,差额三千五百万元,就是这笔交易形成的商誉。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán duìjià jiǎnqù liùqiān wàn yuán duìyìng kěbiànrèn jìng zīchǎn, chā’é sānqiān wǔbǎi wàn yuán, jiù shì zhè bǐ jiāoyì xíngchéng de shāngyù.
Nguyễn Minh Vũ: Giá phí 95 triệu tệ trừ phần tài sản thuần có thể xác định tương ứng 60 triệu tệ, chênh lệch 35 triệu tệ chính là lợi thế thương mại phát sinh từ thương vụ này.
171. Kiểm tra thời gian phân bổ
阮明武:现在检查无形资产的摊销期限。软件一般按照多少年摊销?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá wúxíng zīchǎn de tānxiāo qīxiàn. Ruǎnjiàn yìbān ànzhào duōshao nián tānxiāo?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra thời gian phân bổ của tài sản vô hình. Phần mềm thường được phân bổ trong bao nhiêu năm?
芳玲:公司的主要软件一般按照三年至五年的预计使用期限摊销。
Fāng Líng: Gōngsī de zhǔyào ruǎnjiàn yìbān ànzhào sān nián zhì wǔ nián de yùjì shǐyòng qīxiàn tānxiāo.
Phương Linh: Các phần mềm chính của công ty thường được phân bổ theo thời gian sử dụng dự kiến từ 3 đến 5 năm.
阮明武:土地使用权呢?
Ruǎn Míngwǔ: Tǔdì shǐyòngquán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn quyền sử dụng đất?
芳玲:按照取得时的剩余法定使用期限进行摊销,不同土地的剩余期限不完全一样。
Fāng Líng: Ànzhào qǔdé shí de shèngyú fǎdìng shǐyòng qīxiàn jìnxíng tānxiāo, bùtóng tǔdì de shèngyú qīxiàn bù wánquán yíyàng.
Phương Linh: Được phân bổ theo thời hạn sử dụng pháp lý còn lại tại thời điểm nhận quyền, các khu đất khác nhau có thời hạn còn lại không hoàn toàn giống nhau.
阮明武:许可证和品牌相关权利呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xǔkězhèng hé pǐnpái xiāngguān quánlì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn giấy phép và quyền liên quan đến thương hiệu?
芳玲:有明确使用期限的,按照预计受益期间和合同有效期进行摊销。
Fāng Líng: Yǒu míngquè shǐyòng qīxiàn de, ànzhào yùjì shòuyì qījiān hé hétóng yǒuxiàoqī jìnxíng tānxiāo.
Phương Linh: Những tài sản có thời hạn sử dụng xác định được phân bổ theo thời gian hưởng lợi dự kiến và thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
阮明武:商誉是不是也每年摊销?
Ruǎn Míngwǔ: Shāngyù shì bú shì yě měinián tānxiāo?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi thế thương mại có được phân bổ hàng năm không?
芳玲:按照公司目前适用的会计政策,商誉不按固定年限摊销,而是进行减值测试。
Fāng Líng: Ànzhào gōngsī mùqián shìyòng de kuàijì zhèngcè, shāngyù bù àn gùdìng niánxiàn tānxiāo, érshì jìnxíng jiǎnzhí cèshì.
Phương Linh: Theo chính sách kế toán hiện công ty đang áp dụng, lợi thế thương mại không được phân bổ theo một thời hạn cố định mà được kiểm tra suy giảm giá trị.
172. Kiểm tra suy giảm giá trị
阮明武:今年无形资产和商誉有没有发生减值?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián wúxíng zīchǎn hé shāngyù yǒu méiyǒu fāshēng jiǎnzhí?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay tài sản vô hình và lợi thế thương mại có bị suy giảm giá trị không?
水仙:普通无形资产没有确认重大减值,商誉也进行了年度减值测试。
Shuǐ Xiān: Pǔtōng wúxíng zīchǎn méiyǒu quèrèn zhòngdà jiǎnzhí, shāngyù yě jìnxíng le niándù jiǎnzhí cèshì.
Thủy Tiên: Tài sản vô hình thông thường không ghi nhận khoản suy giảm trọng yếu và lợi thế thương mại cũng đã được kiểm tra suy giảm giá trị hàng năm.
阮明武:商誉减值测试的基本逻辑是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shāngyù jiǎnzhí cèshì de jīběn luójí shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Logic cơ bản của kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại là gì?
水仙:公司把商誉分配到能够从收购协同效应中受益的相关资产组,然后比较相关资产组的账面价值和可收回金额。
Shuǐ Xiān: Gōngsī bǎ shāngyù fēnpèi dào nénggòu cóng shōugòu xiétóng xiàoyìng zhōng shòuyì de xiāngguān zīchǎn zǔ, ránhòu bǐjiào xiāngguān zīchǎn zǔ de zhàngmiàn jiàzhí hé kě shōuhuí jīn’é.
Thủy Tiên: Công ty phân bổ lợi thế thương mại vào nhóm tài sản có thể hưởng lợi từ hiệu ứng cộng hưởng của thương vụ mua lại, sau đó so sánh giá trị ghi sổ của nhóm tài sản với giá trị có thể thu hồi.
173. Kiểm tra tài sản vô hình tăng mới
阮明武:本年度无形资产增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù wúxíng zīchǎn zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản vô hình tăng thêm trong năm là bao nhiêu?
丁垂杨:本年度新增无形资产原值一千万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù xīnzēng wúxíng zīchǎn yuánzhí yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá tài sản vô hình tăng thêm trong năm là 10 triệu tệ.
阮明武:主要增加在哪些项目?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào zēngjiā zài nǎxiē xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu tăng ở những khoản mục nào?
丁垂杨:新软件和系统增加六百万元,新取得的技术和专利相关权利增加四百万元。
Dīng Chuíyáng: Xīn ruǎnjiàn hé xìtǒng zēngjiā liùbǎi wàn yuán, xīn qǔdé de jìshù hé zhuānlì xiāngguān quánlì zēngjiā sìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Phần mềm và hệ thống mới tăng 6 triệu tệ, quyền liên quan đến công nghệ và bằng sáng chế mới tăng 4 triệu tệ.
阮明武:新增软件是不是全部已经达到可使用状态?
Ruǎn Míngwǔ: Xīnzēng ruǎnjiàn shì bú shì quánbù yǐjīng dádào kě shǐyòng zhuàngtài?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ phần mềm mới đã đạt trạng thái sẵn sàng sử dụng chưa?
丁垂杨:大部分已经投入使用,但是还有部分功能处于开发阶段,所以需要区分已经可以使用的部分和仍在开发的部分。
Dīng Chuíyáng: Dà bùfen yǐjīng tóurù shǐyòng, dànshì hái yǒu bùfen gōngnéng chǔyú kāifā jiēduàn, suǒyǐ xūyào qūfēn yǐjīng kěyǐ shǐyòng de bùfen hé réng zài kāifā de bùfen.
Đinh Thùy Dương: Phần lớn đã được đưa vào sử dụng, nhưng vẫn có một số chức năng đang trong giai đoạn phát triển nên cần phân biệt phần đã sẵn sàng sử dụng với phần vẫn đang phát triển.
174. Đánh giá khả năng thu hồi lợi thế thương mại
阮明武:现在重点看三千五百万元商誉到底能不能收回来。越星物流相关资产组的账面价值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhòngdiǎn kàn sānqiān wǔbǎi wàn yuán shāngyù dàodǐ néng bu néng shōu huílái. Yuèxīng Wùliú xiāngguān zīchǎn zǔ de zhàngmiàn jiàzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tập trung xem 35 triệu tệ lợi thế thương mại có thể thu hồi được hay không. Giá trị ghi sổ của nhóm tài sản liên quan đến Logistics Việt Tinh là bao nhiêu?
黎云英:包括商誉在内,相关资产组账面价值大约是一亿一千七百万元。
Lí Yún Yīng: Bāokuò shāngyù zài nèi, xiāngguān zīchǎn zǔ zhàngmiàn jiàzhí dàyuē shì yí yì yìqiān qībǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm cả lợi thế thương mại, giá trị ghi sổ của nhóm tài sản liên quan khoảng 117 triệu tệ.
阮明武:减值测试估计的可收回金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎnzhí cèshì gūjì de kě shōuhuí jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị có thể thu hồi ước tính trong kiểm tra suy giảm là bao nhiêu?
黎云英:大约是一亿二千八百万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì yí yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 128 triệu tệ.
阮明武:比账面价值高一千一百万元,所以目前没有确认商誉减值。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ zhàngmiàn jiàzhí gāo yìqiān yìbǎi wàn yuán, suǒyǐ mùqián méiyǒu quèrèn shāngyù jiǎnzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Cao hơn giá trị ghi sổ 11 triệu tệ, vì vậy hiện tại chưa ghi nhận suy giảm lợi thế thương mại.
水仙:但是一千一百万元的安全空间并不算特别大,所以未来经营表现仍然需要持续跟踪。
Shuǐ Xiān: Dànshì yìqiān yìbǎi wàn yuán de ānquán kōngjiān bìng bú suàn tèbié dà, suǒyǐ wèilái jīngyíng biǎoxiàn réngrán xūyào chíxù gēnzōng.
Thủy Tiên: Tuy nhiên khoảng đệm 11 triệu tệ không phải quá lớn, vì vậy kết quả hoạt động trong tương lai vẫn cần được theo dõi liên tục.
阮明武:今年收购以后,越星物流六个月贡献了多少收入和经营利润?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shōugòu yǐhòu, Yuèxīng Wùliú liù ge yuè gòngxiàn le duōshao shōurù hé jīngyíng lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mua lại trong năm nay, Logistics Việt Tinh đã đóng góp bao nhiêu doanh thu và lợi nhuận hoạt động trong sáu tháng?
水仙:合并期间贡献营业收入六千八百万元,经营利润大约九百万元。
Shuǐ Xiān: Hébìng qījiān gòngxiàn yíngyè shōurù liùqiān bābǎi wàn yuán, jīngyíng lìrùn dàyuē jiǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Trong thời gian được hợp nhất, công ty này đóng góp 68 triệu tệ doanh thu và khoảng 9 triệu tệ lợi nhuận hoạt động.
阮明武:未来如果收入、利润或者现金流明显低于收购时的预测,商誉减值风险就会上升。
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái rúguǒ shōurù, lìrùn huòzhě xiànjīnliú míngxiǎn dīyú shōugòu shí de yùcè, shāngyù jiǎnzhí fēngxiǎn jiù huì shàngshēng.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tương lai nếu doanh thu, lợi nhuận hoặc dòng tiền thấp hơn đáng kể so với dự báo tại thời điểm mua lại thì rủi ro suy giảm lợi thế thương mại sẽ tăng.
175. Kiểm tra các thương vụ mua bán doanh nghiệp liên quan
阮明武:最后,我们把商誉和企业并购放在一起看。本年度最重要的并购是哪一笔?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen bǎ shāngyù hé qǐyè bìnggòu fàng zài yìqǐ kàn. Běn niándù zuì zhòngyào de bìnggòu shì nǎ yì bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta đặt lợi thế thương mại và hoạt động mua bán doanh nghiệp cạnh nhau để phân tích. Thương vụ M&A quan trọng nhất trong năm là thương vụ nào?
芳玲:就是七月一日收购越星物流有限公司百分之八十股权。
Fāng Líng: Jiù shì qī yuè yī rì shōugòu Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī bǎifēnzhī bāshí gǔquán.
Phương Linh: Chính là thương vụ mua 80% vốn Công ty TNHH Logistics Việt Tinh vào ngày 1 tháng 7.
阮明武:分析这类交易至少要检查哪些数字?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnxī zhè lèi jiāoyì zhìshǎo yào jiǎnchá nǎxiē shùzì?
Nguyễn Minh Vũ: Khi phân tích loại giao dịch này, ít nhất phải kiểm tra những con số nào?
芳玲:要看收购比例、收购对价、被收购企业可辨认资产和负债的公允价值、少数股东权益、商誉以及收购后的经营业绩。
Fāng Líng: Yào kàn shōugòu bǐlì, shōugòu duìjià, bèi shōugòu qǐyè kěbiànrèn zīchǎn hé fùzhài de gōngyǔn jiàzhí, shǎoshù gǔdōng quányì, shāngyù yǐjí shōugòu hòu de jīngyíng yèjì.
Phương Linh: Phải xem tỷ lệ mua, giá phí mua lại, giá trị hợp lý của tài sản và nợ phải trả có thể xác định của doanh nghiệp bị mua, lợi ích cổ đông không kiểm soát, lợi thế thương mại và kết quả kinh doanh sau mua.
阮明武:还要检查收购以后有没有实现当初承诺的协同效应。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào jiǎnchá shōugòu yǐhòu yǒu méiyǒu shíxiàn dāngchū chéngnuò de xiétóng xiàoyìng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải kiểm tra sau khi mua lại có thực hiện được hiệu ứng cộng hưởng như dự kiến ban đầu hay không.
丁垂杨:比如物流成本有没有下降、客户数量有没有增加、仓储利用率有没有提高、利润和现金流有没有达到预算。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wùliú chéngběn yǒu méiyǒu xiàjiàng, kèhù shùliàng yǒu méiyǒu zēngjiā, cāngchǔ lìyònglǜ yǒu méiyǒu tígāo, lìrùn hé xiànjīnliú yǒu méiyǒu dádào yùsuàn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ chi phí logistics có giảm không, số lượng khách hàng có tăng không, hiệu suất sử dụng kho có được cải thiện không và lợi nhuận cùng dòng tiền có đạt ngân sách hay không.
阮明武:如果收购价格很高,但是被收购公司的实际盈利能力长期低于预测,就必须特别警惕商誉减值。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shōugòu jiàgé hěn gāo, dànshì bèi shōugòu gōngsī de shíjì yínglì nénglì chángqī dīyú yùcè, jiù bìxū tèbié jǐngtì shāngyù jiǎnzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu giá mua lại rất cao nhưng khả năng sinh lời thực tế của công ty bị mua trong thời gian dài thấp hơn dự báo thì phải đặc biệt cảnh giác với rủi ro suy giảm lợi thế thương mại.
Tổng kết phần XI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要把土地使用权、软件、许可证、技术权利和品牌相关权利分别看清楚。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào bǎ tǔdì shǐyòngquán, ruǎnjiàn, xǔkězhèng, jìshù quánlì hé pǐnpái xiāngguān quánlì fēnbié kàn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải xem rõ riêng từng nhóm quyền sử dụng đất, phần mềm, giấy phép, quyền công nghệ và quyền liên quan đến thương hiệu.
黎云英:第二,要区分企业内部自己形成的品牌价值和通过收购取得、能够单独识别的品牌资产。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào qūfēn qǐyè nèibù zìjǐ xíngchéng de pǐnpái jiàzhí hé tōngguò shōugòu qǔdé, nénggòu dāndú shíbié de pǐnpái zīchǎn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải phân biệt giá trị thương hiệu tự hình thành trong nội bộ với tài sản thương hiệu có thể xác định riêng được mua thông qua giao dịch M&A.
水仙:第三,要检查每一种无形资产的使用期限和摊销期限是不是合理。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá měi yì zhǒng wúxíng zīchǎn de shǐyòng qīxiàn hé tānxiāo qīxiàn shì bú shì hélǐ.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra thời hạn sử dụng và thời gian phân bổ của từng loại tài sản vô hình có hợp lý hay không.
芳玲:第四,要检查本年度有没有新增无形资产,这些资产是不是已经达到确认和使用条件。
Fāng Líng: Dì-sì, yào jiǎnchá běn niándù yǒu méiyǒu xīnzēng wúxíng zīchǎn, zhèxiē zīchǎn shì bú shì yǐjīng dádào quèrèn hé shǐyòng tiáojiàn.
Phương Linh: Thứ tư, phải kiểm tra trong năm có tài sản vô hình tăng mới hay không và các tài sản đó đã đáp ứng điều kiện ghi nhận cũng như sử dụng hay chưa.
丁垂杨:第五,商誉不能只看一个账面金额,还必须追溯到具体收购交易。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, shāngyù bù néng zhǐ kàn yí ge zhàngmiàn jīn’é, hái bìxū zhuīsù dào jùtǐ shōugòu jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, lợi thế thương mại không thể chỉ nhìn vào một con số trên sổ mà phải truy ngược về giao dịch mua lại cụ thể.
黎云英:第六,要把收购对价和可辨认净资产进行比较,了解商誉为什么形成。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào bǎ shōugòu duìjià hé kěbiànrèn jìng zīchǎn jìnxíng bǐjiào, liǎojiě shāngyù wèishénme xíngchéng.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải so sánh giá phí mua lại với tài sản thuần có thể xác định để hiểu vì sao lợi thế thương mại được hình thành.
水仙:第七,要每年检查商誉减值,并特别关注被收购公司的收入、利润和现金流是不是达到原来的预测。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào měinián jiǎnchá shāngyù jiǎnzhí, bìng tèbié guānzhù bèi shōugòu gōngsī de shōurù, lìrùn hé xiànjīnliú shì bú shì dádào yuánlái de yùcè.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại hàng năm và đặc biệt chú ý doanh thu, lợi nhuận cùng dòng tiền của công ty bị mua có đạt dự báo ban đầu hay không.
芳玲:第八,要把商誉减值测试使用的关键假设和实际经营结果持续比较。
Fāng Líng: Dì-bā, yào bǎ shāngyù jiǎnzhí cèshì shǐyòng de guānjiàn jiǎshè hé shíjì jīngyíng jiéguǒ chíxù bǐjiào.
Phương Linh: Thứ tám, phải liên tục so sánh các giả định trọng yếu dùng trong kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại với kết quả kinh doanh thực tế.
阮明武:很好。目前普通无形资产原值是一亿两千万元,累计摊销三千万元,账面净值九千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián pǔtōng wúxíng zīchǎn yuánzhí shì yí yì liǎngqiān wàn yuán, lěijì tānxiāo sānqiān wàn yuán, zhàngmiàn jìngzhí jiǔqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện nguyên giá tài sản vô hình thông thường là 120 triệu tệ, phân bổ lũy kế 30 triệu tệ và giá trị còn lại 90 triệu tệ.
阮明武:另外,集团还有三千五百万元商誉,主要来自收购越星物流。相关资产组账面价值大约一亿一千七百万元,可收回金额估计是一亿二千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, jítuán hái yǒu sānqiān wǔbǎi wàn yuán shāngyù, zhǔyào láizì shōugòu Yuèxīng Wùliú. Xiāngguān zīchǎn zǔ zhàngmiàn jiàzhí dàyuē yí yì yìqiān qībǎi wàn yuán, kě shōuhuí jīn’é gūjì shì yí yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra tập đoàn còn có 35 triệu tệ lợi thế thương mại, chủ yếu phát sinh từ thương vụ mua Logistics Việt Tinh. Giá trị ghi sổ của nhóm tài sản liên quan khoảng 117 triệu tệ và giá trị có thể thu hồi ước tính khoảng 128 triệu tệ.
阮明武:所以读无形资产和商誉,不能只问“账上有多少钱”,还要问这些价值从哪里来、能使用多久、能不能持续产生经济利益,以及收购时付出的溢价以后到底能不能真正赚回来。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú wúxíng zīchǎn hé shāngyù, bù néng zhǐ wèn “zhàng shàng yǒu duōshao qián”, hái yào wèn zhèxiē jiàzhí cóng nǎli lái, néng shǐyòng duō jiǔ, néng bu néng chíxù chǎnshēng jīngjì lìyì, yǐjí shōugòu shí fùchū de yìjià yǐhòu dàodǐ néng bu néng zhēnzhèng zhuàn huílái.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc tài sản vô hình và lợi thế thương mại, không thể chỉ hỏi “trên sổ có bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi những giá trị đó đến từ đâu, có thể sử dụng trong bao lâu, có tiếp tục tạo ra lợi ích kinh tế hay không và phần giá mua cao hơn trong thương vụ M&A sau này rốt cuộc có thực sự kiếm lại được hay không.
XII. Đọc các khoản đầu tư tài chính
十二、阅读金融投资
176. Xác định đầu tư ngắn hạn
阮明武:现在我们进入金融投资。先看合并资产负债表里的短期投资,期末一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù jīnróng tóuzī. Xiān kàn hébìng zīchǎn fùzhài biǎo lǐ de duǎnqī tóuzī, qīmò yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào các khoản đầu tư tài chính. Trước tiên xem đầu tư ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất, cuối kỳ tổng cộng là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,短期金融投资账面原值一共是六千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, duǎnqī jīnróng tóuzī zhàngmiàn yuánzhí yígòng shì liùqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tổng giá trị gộp đầu tư tài chính ngắn hạn là 62 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những gì?
丁垂杨:包括定期存款七百万元、短期债券三千五百万元和上市股票两千万元。
Dīng Chuíyáng: Bāokuò dìngqī cúnkuǎn qībǎi wàn yuán, duǎnqī zhàiquàn sānqiān wǔbǎi wàn yuán hé shàngshì gǔpiào liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm tiền gửi có kỳ hạn 7 triệu tệ, trái phiếu ngắn hạn 35 triệu tệ và cổ phiếu niêm yết 20 triệu tệ.
177. Xác định đầu tư dài hạn
阮明武:长期金融投资呢?
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī jīnróng tóuzī ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn đầu tư tài chính dài hạn thì sao?
黎云英:合并报表里的长期金融投资账面原值是一亿两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Hébìng bàobiǎo lǐ de chángqī jīnróng tóuzī zhàngmiàn yuánzhí shì yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Giá trị gộp đầu tư tài chính dài hạn trên báo cáo hợp nhất là 126 triệu tệ.
阮明武:具体由哪些项目组成?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ yóu nǎxiē xiàngmù zǔchéng?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể gồm những khoản mục nào?
黎云英:联营企业投资四千二百万元,合营企业投资两千八百万元,长期债券两千六百万元,其他长期股权投资三千万元。
Lí Yún Yīng: Liányíng qǐyè tóuzī sìqiān èrbǎi wàn yuán, héyíng qǐyè tóuzī liǎngqiān bābǎi wàn yuán, chángqī zhàiquàn liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, qítā chángqī gǔquán tóuzī sānqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đầu tư vào công ty liên kết 42 triệu tệ, công ty liên doanh 28 triệu tệ, trái phiếu dài hạn 26 triệu tệ và đầu tư vốn dài hạn khác 30 triệu tệ.
178. Xác định tiền gửi có kỳ hạn
阮明武:我们前面在现金分析里已经看到三千五百万元定期存款,为什么这里只有七百万元列为短期投资?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn zài xiànjīn fēnxī lǐ yǐjīng kàndào sānqiān wǔbǎi wàn yuán dìngqī cúnkuǎn, wèishénme zhèlǐ zhǐyǒu qībǎi wàn yuán liè wéi duǎnqī tóuzī?
Nguyễn Minh Vũ: Ở phần phân tích tiền trước đó chúng ta đã thấy 35 triệu tệ tiền gửi có kỳ hạn, tại sao ở đây chỉ có 7 triệu tệ được trình bày là đầu tư ngắn hạn?
水仙:因为其中两千八百万元原始期限不超过三个月,并且符合公司的现金等价物定义,所以已经列入现金及现金等价物。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi qízhōng liǎngqiān bābǎi wàn yuán yuánshǐ qīxiàn bù chāoguò sān ge yuè, bìngqiě fúhé gōngsī de xiànjīn děngjiàwù dìngyì, suǒyǐ yǐjīng lièrù xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù.
Thủy Tiên: Vì trong đó 28 triệu tệ có kỳ hạn gốc không quá ba tháng và đáp ứng định nghĩa tương đương tiền của công ty nên đã được trình bày trong tiền và tương đương tiền.
水仙:剩下七百万元原始期限超过三个月,但是一年内到期,所以列为短期金融投资。
Shuǐ Xiān: Shèngxià qībǎi wàn yuán yuánshǐ qīxiàn chāoguò sān ge yuè, dànshì yì nián nèi dàoqī, suǒyǐ liè wéi duǎnqī jīnróng tóuzī.
Thủy Tiên: 7 triệu tệ còn lại có kỳ hạn gốc trên ba tháng nhưng đáo hạn trong vòng một năm nên được trình bày là đầu tư tài chính ngắn hạn.
阮明武:这样就不会把同一笔定期存款重复计算两次。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng jiù bú huì bǎ tóng yì bǐ dìngqī cúnkuǎn chóngfù jìsuàn liǎng cì.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy sẽ không tính trùng cùng một khoản tiền gửi có kỳ hạn hai lần.
179. Xác định trái phiếu
阮明武:现在看债券投资。短期和长期债券一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn zhàiquàn tóuzī. Duǎnqī hé chángqī zhàiquàn yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem đầu tư trái phiếu. Trái phiếu ngắn hạn và dài hạn tổng cộng là bao nhiêu?
芳玲:短期债券三千五百万元,长期债券两千六百万元,合计六千一百万元。
Fāng Líng: Duǎnqī zhàiquàn sānqiān wǔbǎi wàn yuán, chángqī zhàiquàn liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, héjì liùqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Trái phiếu ngắn hạn 35 triệu tệ, dài hạn 26 triệu tệ, tổng cộng 61 triệu tệ.
阮明武:主要投资什么类型的债券?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào tóuzī shénme lèixíng de zhàiquàn?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu đầu tư vào loại trái phiếu nào?
芳玲:主要是银行发行的债券和信用等级较高的企业债券。
Fāng Líng: Zhǔyào shì yínháng fāxíng de zhàiquàn hé xìnyòng děngjí jiào gāo de qǐyè zhàiquàn.
Phương Linh: Chủ yếu là trái phiếu do ngân hàng phát hành và trái phiếu doanh nghiệp có mức xếp hạng tín dụng tương đối cao.
阮明武:分析债券的时候,要看什么?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnxī zhàiquàn de shíhou, yào kàn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khi phân tích trái phiếu phải xem những gì?
芳玲:要看发行人信用、票面利率、实际收益、到期日、流动性和是否存在违约风险。
Fāng Líng: Yào kàn fāxíngrén xìnyòng, piàomiàn lìlǜ, shíjì shōuyì, dàoqīrì, liúdòngxìng hé shìfǒu cúnzài wéiyuē fēngxiǎn.
Phương Linh: Phải xem tín dụng của tổ chức phát hành, lãi suất danh nghĩa, lợi suất thực tế, ngày đáo hạn, tính thanh khoản và rủi ro vỡ nợ.
180. Xác định cổ phiếu
阮明武:上市股票投资是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàngshì gǔpiào tóuzī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đầu tư cổ phiếu niêm yết là bao nhiêu?
丁垂杨:期末账面原值两千万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò zhàngmiàn yuánzhí liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá trị gộp cuối kỳ là 20 triệu tệ.
阮明武:投资了多少家公司?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī le duōshao jiā gōngsī?
Nguyễn Minh Vũ: Đã đầu tư vào bao nhiêu công ty?
丁垂杨:一共投资了六家上市公司,主要分布在银行、物流、电子设备和工业材料行业。
Dīng Chuíyáng: Yígòng tóuzī le liù jiā shàngshì gōngsī, zhǔyào fēnbù zài yínháng, wùliú, diànzǐ shèbèi hé gōngyè cáiliào hángyè.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng đầu tư vào sáu công ty niêm yết, chủ yếu thuộc các ngành ngân hàng, logistics, thiết bị điện tử và vật liệu công nghiệp.
阮明武:最大的一只股票投资是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì dà de yì zhī gǔpiào tóuzī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản đầu tư cổ phiếu lớn nhất là bao nhiêu?
丁垂杨:账面原值是六百万元,占全部上市股票投资的百分之三十。
Dīng Chuíyáng: Zhàngmiàn yuánzhí shì liùbǎi wàn yuán, zhàn quánbù shàngshì gǔpiào tóuzī de bǎifēnzhī sānshí.
Đinh Thùy Dương: Giá trị gộp là 6 triệu tệ, chiếm 30% toàn bộ danh mục cổ phiếu niêm yết.
181. Xác định đầu tư vào công ty con
阮明武:现在特别注意一个问题。母公司投资四家子公司的金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tèbié zhùyì yí ge wèntí. Mǔgōngsī tóuzī sì jiā zǐgōngsī de jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặc biệt chú ý một vấn đề. Công ty mẹ đầu tư vào bốn công ty con với tổng số tiền bao nhiêu?
黎云英:在母公司单独财务报表里,对四家子公司的投资账面金额合计是两亿八千万元。
Lí Yún Yīng: Zài mǔgōngsī dāndú cáiwù bàobiǎo lǐ, duì sì jiā zǐgōngsī de tóuzī zhàngmiàn jīn’é héjì shì liǎng yì bāqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trên báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ, giá trị ghi sổ đầu tư vào bốn công ty con tổng cộng là 280 triệu tệ.
阮明武:分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lần lượt là bao nhiêu?
黎云英:华越电子有限公司八千万元,华越材料有限公司六千万元,华越科技有限公司四千五百万元,越星物流有限公司九千五百万元。
Lí Yún Yīng: Huáyuè Diànzǐ Yǒuxiàn Gōngsī bāqiān wàn yuán, Huáyuè Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī liùqiān wàn yuán, Huáyuè Kējì Yǒuxiàn Gōngsī sìqiān wǔbǎi wàn yuán, Yuèxīng Wùliú Yǒuxiàn Gōngsī jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Công ty TNHH Điện tử Hoa Việt 80 triệu tệ, Công ty TNHH Vật liệu Hoa Việt 60 triệu tệ, Công ty TNHH Công nghệ Hoa Việt 45 triệu tệ và Công ty TNHH Logistics Việt Tinh 95 triệu tệ.
阮明武:为什么合并资产负债表里没有单独列这两亿八千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme hébìng zīchǎn fùzhài biǎo lǐ méiyǒu dāndú liè zhè liǎng yì bāqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao Bảng cân đối kế toán hợp nhất không trình bày riêng 280 triệu tệ này?
黎云英:因为母公司对子公司的投资在合并时要和子公司相应权益进行抵销,不能再作为集团对外投资重复列示。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi mǔgōngsī duì zǐgōngsī de tóuzī zài hébìng shí yào hé zǐgōngsī xiāngyìng quányì jìnxíng dǐxiāo, bù néng zài zuòwéi jítuán duìwài tóuzī chóngfù lièshì.
Lê Vân Anh: Vì khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con phải được loại trừ với phần vốn tương ứng của công ty con khi hợp nhất, không thể tiếp tục trình bày trùng như một khoản đầu tư ra bên ngoài của tập đoàn.
182. Xác định đầu tư vào công ty liên kết
阮明武:我们持有东盟供应链股份有限公司多少股权?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen chíyǒu Dōngméng Gōngyìngliàn Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī duōshao gǔquán?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta nắm bao nhiêu vốn của Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng ASEAN?
水仙:百分之三十。
Shuǐ Xiān: Bǎifēnzhī sānshí.
Thủy Tiên: 30%.
阮明武:期末投资账面价值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò tóuzī zhàngmiàn jiàzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị ghi sổ khoản đầu tư cuối kỳ là bao nhiêu?
水仙:四千二百万元。
Shuǐ Xiān: Sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 42 triệu tệ.
阮明武:今年这家联营企业经营表现怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zhè jiā liányíng qǐyè jīngyíng biǎoxiàn zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay công ty liên kết này hoạt động thế nào?
水仙:全年实现净利润大约一千八百三十万元,集团按照相关投资政策确认的投资收益大约五百五十万元。
Shuǐ Xiān: Quánnián shíxiàn jìng lìrùn dàyuē yìqiān bābǎi sānshí wàn yuán, jítuán ànzhào xiāngguān tóuzī zhèngcè quèrèn de tóuzī shōuyì dàyuē wǔbǎi wǔshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Cả năm công ty này đạt lợi nhuận ròng khoảng 18,3 triệu tệ và tập đoàn ghi nhận khoảng 5,5 triệu tệ thu nhập đầu tư theo chính sách áp dụng.
183. Xác định đầu tư vào liên doanh
阮明武:合营企业呢?
Ruǎn Míngwǔ: Héyíng qǐyè ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn công ty liên doanh thì sao?
芳玲:集团和合作方各持有华东越国际仓储有限公司百分之五十的权益。
Fāng Líng: Jítuán hé hézuòfāng gè chíyǒu Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ Yǒuxiàn Gōngsī bǎifēnzhī wǔshí de quányì.
Phương Linh: Tập đoàn và đối tác mỗi bên nắm 50% quyền lợi tại Công ty TNHH Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt.
阮明武:期末账面价值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò zhàngmiàn jiàzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị ghi sổ cuối kỳ là bao nhiêu?
芳玲:两千八百万元。
Fāng Líng: Liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: 28 triệu tệ.
阮明武:为什么持股百分之五十还不能简单把它当成子公司?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme chígǔ bǎifēnzhī wǔshí hái bù néng jiǎndān bǎ tā dàng chéng zǐgōngsī?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao nắm 50% vốn vẫn không thể đơn giản coi đó là công ty con?
芳玲:因为重要经营和财务决策需要双方共同同意,集团不能单方面控制这家公司。
Fāng Líng: Yīnwèi zhòngyào jīngyíng hé cáiwù juécè xūyào shuāngfāng gòngtóng tóngyì, jítuán bù néng dānfāngmiàn kòngzhì zhè jiā gōngsī.
Phương Linh: Vì các quyết định kinh doanh và tài chính quan trọng cần được cả hai bên cùng đồng ý, tập đoàn không thể đơn phương kiểm soát công ty này.
184. Kiểm tra dự phòng giảm giá đầu tư
阮明武:现在检查投资减值准备。短期和长期投资一共计提多少减值?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá tóuzī jiǎnzhí zhǔnbèi. Duǎnqī hé chángqī tóuzī yígòng jìtí duōshao jiǎnzhí?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra dự phòng giảm giá đầu tư. Đầu tư ngắn hạn và dài hạn tổng cộng đã trích bao nhiêu suy giảm?
丁垂杨:一共六百万元。
Dīng Chuíyáng: Yígòng liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng 6 triệu tệ.
阮明武:分别是哪一部分?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì nǎ yí bùfen?
Nguyễn Minh Vũ: Lần lượt nằm ở phần nào?
丁垂杨:上市股票计提三百万元,其他长期股权投资计提三百万元。
Dīng Chuíyáng: Shàngshì gǔpiào jìtí sānbǎi wàn yuán, qítā chángqī gǔquán tóuzī jìtí sānbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cổ phiếu niêm yết được trích 3 triệu tệ và các khoản đầu tư vốn dài hạn khác được trích 3 triệu tệ.
阮明武:所以六千二百万元短期投资扣除三百万元以后,净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ liùqiān èrbǎi wàn yuán duǎnqī tóuzī kòuchú sānbǎi wàn yuán yǐhòu, jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 62 triệu tệ đầu tư ngắn hạn sau khi trừ 3 triệu tệ dự phòng còn giá trị thuần bao nhiêu?
丁垂杨:五千九百万元。
Dīng Chuíyáng: Wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 59 triệu tệ.
阮明武:长期投资一亿两千六百万元扣除三百万元以后,净额是一亿两千三百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī tóuzī yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán kòuchú sānbǎi wàn yuán yǐhòu, jìng’é shì yí yì liǎngqiān sānbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đầu tư dài hạn 126 triệu tệ sau khi trừ 3 triệu tệ dự phòng thì giá trị thuần là 123 triệu tệ.
185. Kiểm tra thu nhập từ đầu tư
阮明武:本年度投资相关收益一共有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù tóuzī xiāngguān shōuyì yígòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng thu nhập liên quan đến đầu tư trong năm là bao nhiêu?
黎云英:大约一千五百六十万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 15,6 triệu tệ.
阮明武:具体来源是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ láiyuán shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể đến từ đâu?
黎云英:定期存款利息大约四十万元,债券利息两百八十万元,股票和其他股权投资分红三百四十万元。
Lí Yún Yīng: Dìngqī cúnkuǎn lìxī dàyuē sìshí wàn yuán, zhàiquàn lìxī liǎngbǎi bāshí wàn yuán, gǔpiào hé qítā gǔquán tóuzī fēnhóng sānbǎi sìshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lãi tiền gửi có kỳ hạn khoảng 400 nghìn tệ, lãi trái phiếu 2,8 triệu tệ và cổ tức từ cổ phiếu cùng các khoản đầu tư vốn khác là 3,4 triệu tệ.
黎云英:另外,联营企业投资收益大约五百五十万元,合营企业投资收益大约三百五十万元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài, liányíng qǐyè tóuzī shōuyì dàyuē wǔbǎi wǔshí wàn yuán, héyíng qǐyè tóuzī shōuyì dàyuē sānbǎi wǔshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngoài ra, thu nhập từ đầu tư vào công ty liên kết khoảng 5,5 triệu tệ và thu nhập từ công ty liên doanh khoảng 3,5 triệu tệ.
186. Đánh giá hiệu quả các khoản đầu tư
阮明武:现在粗略评价投资效率。去年期末金融投资净额大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài cūlüè píngjià tóuzī xiàolǜ. Qùnián qīmò jīnróng tóuzī jìng’é dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá sơ bộ hiệu quả đầu tư. Giá trị thuần các khoản đầu tư tài chính cuối năm trước khoảng bao nhiêu?
水仙:大约是一亿六千五百万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē shì yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 165 triệu tệ.
阮明武:今年短期投资净额五千九百万元,加长期投资净额一亿两千三百万元,一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián duǎnqī tóuzī jìng’é wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán, jiā chángqī tóuzī jìng’é yí yì liǎngqiān sānbǎi wàn yuán, yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay đầu tư ngắn hạn thuần 59 triệu tệ cộng đầu tư dài hạn thuần 123 triệu tệ, tổng cộng là bao nhiêu?
水仙:一亿八千二百万元。
Shuǐ Xiān: Yí yì bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 182 triệu tệ.
阮明武:年初一亿六千五百万元,年末一亿八千二百万元,平均投资余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, niánmò yí yì bāqiān èrbǎi wàn yuán, píngjūn tóuzī yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đầu năm 165 triệu tệ, cuối năm 182 triệu tệ, số dư đầu tư bình quân là bao nhiêu?
水仙:大约是一亿七千三百五十万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē shì yí yì qīqiān sānbǎi wǔshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 173,5 triệu tệ.
阮明武:如果用一千五百六十万元投资收益除以一亿七千三百五十万元平均投资余额,粗略收益率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán tóuzī shōuyì chúyǐ yí yì qīqiān sānbǎi wǔshí wàn yuán píngjūn tóuzī yú’é, cūlüè shōuyìlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lấy 15,6 triệu tệ thu nhập đầu tư chia cho số dư đầu tư bình quân 173,5 triệu tệ thì tỷ suất sinh lời sơ bộ khoảng bao nhiêu?
水仙:大约是百分之九。
Shuǐ Xiān: Dàyuē shì bǎifēnzhī jiǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 9%.
阮明武:但是这个百分之九只能作为粗略观察,因为不同投资的风险、期限、估值方法和收益确认方式都不一样。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhège bǎifēnzhī jiǔ zhǐ néng zuòwéi cūlüè guānchá, yīnwèi bùtóng tóuzī de fēngxiǎn, qīxiàn, gūzhí fāngfǎ hé shōuyì quèrèn fāngshì dōu bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng tỷ lệ 9% này chỉ dùng để quan sát sơ bộ vì các khoản đầu tư khác nhau có mức rủi ro, thời hạn, phương pháp định giá và cách ghi nhận thu nhập khác nhau.
187. Kiểm tra đầu tư vào bên liên quan
阮明武:最后检查关联方投资。合并报表里的哪些投资属于关联方投资?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jiǎnchá guānliánfāng tóuzī. Hébìng bàobiǎo lǐ de nǎxiē tóuzī shǔyú guānliánfāng tóuzī?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng kiểm tra các khoản đầu tư vào bên liên quan. Trên báo cáo hợp nhất, những khoản đầu tư nào thuộc đầu tư vào bên liên quan?
芳玲:主要是对联营企业东盟供应链股份有限公司的四千二百万元投资,以及对合营企业华东越国际仓储有限公司的两千八百万元投资。
Fāng Líng: Zhǔyào shì duì liányíng qǐyè Dōngméng Gōngyìngliàn Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī de sìqiān èrbǎi wàn yuán tóuzī, yǐjí duì héyíng qǐyè Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ Yǒuxiàn Gōngsī de liǎngqiān bābǎi wàn yuán tóuzī.
Phương Linh: Chủ yếu là khoản đầu tư 42 triệu tệ vào Công ty Cổ phần Chuỗi Cung ứng ASEAN và 28 triệu tệ vào Công ty TNHH Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt.
阮明武:两项合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng xiàng héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hai khoản tổng cộng là bao nhiêu?
芳玲:七千万元。
Fāng Líng: Qīqiān wàn yuán.
Phương Linh: 70 triệu tệ.
阮明武:除了投资余额,还要检查什么?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle tóuzī yú’é, hái yào jiǎnchá shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài số dư đầu tư còn phải kiểm tra gì?
芳玲:还要检查关联方之间有没有销售、采购、借款、担保、资金往来和异常定价。
Fāng Líng: Hái yào jiǎnchá guānliánfāng zhījiān yǒu méiyǒu xiāoshòu, cǎigòu, jièkuǎn, dānbǎo, zījīn wǎnglái hé yìcháng dìngjià.
Phương Linh: Còn phải kiểm tra giữa các bên liên quan có giao dịch bán hàng, mua hàng, vay vốn, bảo lãnh, luân chuyển tiền và định giá bất thường hay không.
阮明武:我们前面已经看到关联方应收款一千八百万元,所以以后还要把投资、应收款和关联方交易放在一起分析。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn yǐjīng kàndào guānliánfāng yīngshōukuǎn yìqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ yǐhòu hái yào bǎ tóuzī, yīngshōukuǎn hé guānliánfāng jiāoyì fàng zài yìqǐ fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trước đó chúng ta đã thấy 18 triệu tệ khoản phải thu bên liên quan, vì vậy sau này còn phải đặt đầu tư, khoản phải thu và giao dịch bên liên quan cạnh nhau để phân tích.
Tổng kết phần XII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要先把短期投资和长期投资分开。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào xiān bǎ duǎnqī tóuzī hé chángqī tóuzī fēnkāi.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải tách đầu tư ngắn hạn và đầu tư dài hạn.
黎云英:第二,要区分现金等价物里的短期存款和真正列为金融投资的定期存款,避免重复计算。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào qūfēn xiànjīn děngjiàwù lǐ de duǎnqī cúnkuǎn hé zhēnzhèng liè wéi jīnróng tóuzī de dìngqī cúnkuǎn, bìmiǎn chóngfù jìsuàn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải phân biệt tiền gửi ngắn hạn nằm trong tương đương tiền với tiền gửi có kỳ hạn thực sự được trình bày là đầu tư tài chính để tránh tính trùng.
水仙:第三,要分别检查债券、股票和其他股权投资的信用风险、市场风险、期限和流动性。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào fēnbié jiǎnchá zhàiquàn, gǔpiào hé qítā gǔquán tóuzī de xìnyòng fēngxiǎn, shìchǎng fēngxiǎn, qīxiàn hé liúdòngxìng.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra riêng rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường, thời hạn và tính thanh khoản của trái phiếu, cổ phiếu và các khoản đầu tư vốn khác.
芳玲:第四,要特别区分母公司单独报表里的子公司投资和合并报表里的对外投资。
Fāng Líng: Dì-sì, yào tèbié qūfēn mǔgōngsī dāndú bàobiǎo lǐ de zǐgōngsī tóuzī hé hébìng bàobiǎo lǐ de duìwài tóuzī.
Phương Linh: Thứ tư, phải đặc biệt phân biệt đầu tư vào công ty con trên báo cáo riêng của công ty mẹ với đầu tư ra bên ngoài trên báo cáo hợp nhất.
丁垂杨:第五,要检查联营企业和合营企业的账面价值、经营业绩和投资收益。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào jiǎnchá liányíng qǐyè hé héyíng qǐyè de zhàngmiàn jiàzhí, jīngyíng yèjì hé tóuzī shōuyì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải kiểm tra giá trị ghi sổ, kết quả kinh doanh và thu nhập đầu tư của công ty liên kết và công ty liên doanh.
黎云英:第六,要检查投资减值,特别是市场价格持续下降或者被投资企业经营恶化的项目。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào jiǎnchá tóuzī jiǎnzhí, tèbié shì shìchǎng jiàgé chíxù xiàjiàng huòzhě bèi tóuzī qǐyè jīngyíng èhuà de xiàngmù.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải kiểm tra suy giảm giá trị đầu tư, đặc biệt với các khoản có giá thị trường giảm kéo dài hoặc doanh nghiệp nhận đầu tư có tình hình kinh doanh xấu đi.
水仙:第七,要把利息、分红和联营合营企业投资收益全部找出来,再评价投资到底有没有真正创造回报。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào bǎ lìxī, fēnhóng hé liányíng héyíng qǐyè tóuzī shōuyì quánbù zhǎo chūlái, zài píngjià tóuzī dàodǐ yǒu méiyǒu zhēnzhèng chuàngzào huíbào.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải tìm đầy đủ tiền lãi, cổ tức và thu nhập từ công ty liên kết, liên doanh rồi mới đánh giá khoản đầu tư có thực sự tạo ra lợi nhuận hay không.
芳玲:第八,还要把关联方投资和关联方应收款、借款、担保以及其他交易一起检查。
Fāng Líng: Dì-bā, hái yào bǎ guānliánfāng tóuzī hé guānliánfāng yīngshōukuǎn, jièkuǎn, dānbǎo yǐjí qítā jiāoyì yìqǐ jiǎnchá.
Phương Linh: Thứ tám, còn phải kiểm tra khoản đầu tư vào bên liên quan cùng với khoản phải thu, vay vốn, bảo lãnh và các giao dịch bên liên quan khác.
阮明武:很好。目前集团短期金融投资原值六千二百万元,长期金融投资原值一亿两千六百万元,合计原值一亿八千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán duǎnqī jīnróng tóuzī yuánzhí liùqiān èrbǎi wàn yuán, chángqī jīnróng tóuzī yuánzhí yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, héjì yuánzhí yí yì bāqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện giá trị gộp đầu tư tài chính ngắn hạn của tập đoàn là 62 triệu tệ, đầu tư dài hạn 126 triệu tệ, tổng cộng 188 triệu tệ.
阮明武:扣除六百万元减值准备以后,金融投资净额是一亿八千二百万元;本年度投资相关收益大约一千五百六十万元。
Ruǎn Míngwǔ: Kòuchú liùbǎi wàn yuán jiǎnzhí zhǔnbèi yǐhòu, jīnróng tóuzī jìng’é shì yí yì bāqiān èrbǎi wàn yuán; běn niándù tóuzī xiāngguān shōuyì dàyuē yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trừ 6 triệu tệ dự phòng suy giảm, giá trị thuần các khoản đầu tư tài chính là 182 triệu tệ; thu nhập liên quan đến đầu tư trong năm khoảng 15,6 triệu tệ.
阮明武:所以读金融投资不能只问“公司投了多少钱”,还要继续问:投到哪里、多久能收回来、风险有多大、有没有减值、每年产生多少收益,以及这些投资和主营业务到底有没有战略关系。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú jīnróng tóuzī bù néng zhǐ wèn “gōngsī tóu le duōshao qián”, hái yào jìxù wèn: tóu dào nǎli, duō jiǔ néng shōu huílái, fēngxiǎn yǒu duō dà, yǒu méiyǒu jiǎnzhí, měinián chǎnshēng duōshao shōuyì, yǐjí zhèxiē tóuzī hé zhǔyíng yèwù dàodǐ yǒu méiyǒu zhànlüè guānxi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc các khoản đầu tư tài chính, không thể chỉ hỏi “công ty đã đầu tư bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi: đầu tư vào đâu, bao lâu thu hồi được, rủi ro lớn đến mức nào, có suy giảm giá trị không, mỗi năm tạo ra bao nhiêu thu nhập và các khoản đầu tư đó rốt cuộc có quan hệ chiến lược với hoạt động kinh doanh chính hay không.
XIII. Đọc nợ phải trả
十三、阅读负债
188. Xác định tổng nợ phải trả
阮明武:现在我们开始系统分析负债。先确认集团期末总负债是多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ xìtǒng fēnxī fùzhài. Xiān quèrèn jítuán qīmò zǒng fùzhài shì duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích có hệ thống các khoản nợ phải trả. Trước tiên xác định tổng nợ cuối kỳ của tập đoàn là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,截至二零二五年十二月三十一日,集团总负债是八亿一千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, jiézhì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì, jítuán zǒng fùzhài shì bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, tổng nợ phải trả của tập đoàn là 815 triệu tệ.
阮明武:和十五亿八千万元总资产相比,负债占资产多少?
Ruǎn Míngwǔ: Hé shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn xiāngbǐ, fùzhài zhàn zīchǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: So với tổng tài sản 1,58 tỷ tệ thì nợ phải trả chiếm bao nhiêu?
丁垂杨:大约占百分之五十一点六。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 51,6%.
189. Xác định nợ ngắn hạn
阮明武:流动负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ ngắn hạn là bao nhiêu?
黎云英:期末流动负债是四亿八千万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò liúdòng fùzhài shì sì yì bāqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nợ ngắn hạn cuối kỳ là 480 triệu tệ.
阮明武:占总负债多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn zǒng fùzhài duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu tổng nợ phải trả?
黎云英:大约占百分之五十八点九。
Lí Yún Yīng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī wǔshíbā diǎn jiǔ.
Lê Vân Anh: Khoảng 58,9%.
阮明武:所以集团超过一半的负债需要在比较短的期间内偿还或者结算。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jítuán chāoguò yíbàn de fùzhài xūyào zài bǐjiào duǎn de qījiān nèi chánghuán huòzhě jiésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hơn một nửa nợ của tập đoàn cần được thanh toán hoặc tất toán trong thời gian tương đối ngắn.
190. Xác định nợ dài hạn
阮明武:非流动负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēi liúdòng fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ dài hạn là bao nhiêu?
水仙:总负债八亿一千五百万元减去流动负债四亿八千万元,非流动负债是三亿三千五百万元。
Shuǐ Xiān: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán jiǎnqù liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, fēi liúdòng fùzhài shì sān yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng nợ 815 triệu tệ trừ nợ ngắn hạn 480 triệu tệ thì nợ dài hạn là 335 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản nào?
水仙:主要包括长期银行借款、长期租赁负债、递延所得税负债和其他长期负债。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào bāokuò chángqī yínháng jièkuǎn, chángqī zūlìn fùzhài, dìyán suǒdéshuì fùzhài hé qítā chángqī fùzhài.
Thủy Tiên: Chủ yếu bao gồm vay ngân hàng dài hạn, nợ thuê dài hạn, nợ thuế thu nhập hoãn lại và các khoản nợ dài hạn khác.
191. Xác định phải trả người bán
阮明武:现在看应付账款。期末欠供应商多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn yīngfù zhàngkuǎn. Qīmò qiàn gōngyìngshāng duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem khoản phải trả người bán. Cuối kỳ công ty còn nợ nhà cung cấp bao nhiêu?
芳玲:应付账款是一亿六千万元。
Fāng Líng: Yīngfù zhàngkuǎn shì yí yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Khoản phải trả người bán là 160 triệu tệ.
阮明武:最大的几个供应商占多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì dà de jǐ ge gōngyìngshāng zhàn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Một số nhà cung cấp lớn nhất chiếm bao nhiêu?
芳玲:前五大供应商应付余额合计九千六百万元,占全部应付账款的百分之六十。
Fāng Líng: Qián wǔ dà gōngyìngshāng yīngfù yú’é héjì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn quánbù yīngfù zhàngkuǎn de bǎifēnzhī liùshí.
Phương Linh: Số dư phải trả năm nhà cung cấp lớn nhất tổng cộng 96 triệu tệ, chiếm 60% toàn bộ khoản phải trả người bán.
阮明武:供应商集中度高,也会影响企业采购和资金安排。
Ruǎn Míngwǔ: Gōngyìngshāng jízhōngdù gāo, yě huì yǐngxiǎng qǐyè cǎigòu hé zījīn ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ tập trung nhà cung cấp cao cũng sẽ ảnh hưởng đến hoạt động mua hàng và bố trí vốn của doanh nghiệp.
192. Xác định người mua trả tiền trước
阮明武:客户提前支付给公司的钱有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù tíqián zhīfù gěi gōngsī de qián yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền khách hàng trả trước cho công ty là bao nhiêu?
丁垂杨:期末客户预收款和相关合同负债合计五千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò kèhù yùshōukuǎn hé xiāngguān hétóng fùzhài héjì wǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cuối kỳ tiền khách hàng trả trước và nghĩa vụ hợp đồng liên quan tổng cộng 55 triệu tệ.
阮明武:这些钱已经收到,为什么还属于负债?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē qián yǐjīng shōudào, wèishénme hái shǔyú fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản tiền này đã thu được rồi, tại sao vẫn thuộc nợ phải trả?
丁垂杨:因为公司还没有完成相应的交货或者服务义务,所以仍然欠客户一项履约责任。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi gōngsī hái méiyǒu wánchéng xiāngyìng de jiāohuò huòzhě fúwù yìwù, suǒyǐ réngrán qiàn kèhù yí xiàng lǚyuē zérèn.
Đinh Thùy Dương: Vì công ty chưa hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hoặc cung cấp dịch vụ tương ứng nên vẫn còn một nghĩa vụ thực hiện đối với khách hàng.
193. Xác định thuế phải nộp
阮明武:应交税费是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngjiāo shuìfèi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thuế và các khoản phải nộp là bao nhiêu?
黎云英:期末应交税费是三千八百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò yīngjiāo shuìfèi shì sānqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thuế phải nộp cuối kỳ là 38 triệu tệ.
阮明武:主要包括哪些税项?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē shuìxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những loại thuế nào?
黎云英:主要包括企业所得税、增值税以及其他与经营活动相关的应交税费。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào bāokuò qǐyè suǒdéshuì, zēngzhíshuì yǐjí qítā yǔ jīngyíng huódòng xiāngguān de yīngjiāo shuìfèi.
Lê Vân Anh: Chủ yếu gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các khoản thuế khác liên quan đến hoạt động kinh doanh.
阮明武:税款到期时间通常比较明确,所以现金计划里不能漏掉。
Ruǎn Míngwǔ: Shuìkuǎn dàoqī shíjiān tōngcháng bǐjiào míngquè, suǒyǐ xiànjīn jìhuà lǐ bù néng lòudiào.
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn nộp thuế thường khá rõ ràng nên không được bỏ sót trong kế hoạch dòng tiền.
194. Xác định phải trả người lao động
阮明武:应付职工薪酬是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngfù zhígōng xīnchóu shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải trả người lao động là bao nhiêu?
水仙:期末应付职工薪酬三千二百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò yīngfù zhígōng xīnchóu sānqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản phải trả người lao động cuối kỳ là 32 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản gì?
水仙:包括十二月份工资、年终奖金、加班费以及其他员工福利。
Shuǐ Xiān: Bāokuò shí’èr yuèfèn gōngzī, niánzhōng jiǎngjīn, jiābānfèi yǐjí qítā yuángōng fúlì.
Thủy Tiên: Bao gồm tiền lương tháng 12, thưởng cuối năm, tiền làm thêm giờ và các phúc lợi khác của người lao động.
阮明武:工资类负债金额虽然不一定最大,但是通常不能长期拖欠。
Ruǎn Míngwǔ: Gōngzī lèi fùzhài jīn’é suīrán bù yídìng zuì dà, dànshì tōngcháng bù néng chángqī tuōqiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ liên quan đến tiền lương tuy không nhất thiết có giá trị lớn nhất nhưng thông thường không thể kéo dài việc thanh toán.
195. Xác định chi phí phải trả
阮明武:应计费用或者应付费用有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yìngjì fèiyòng huòzhě yīngfù fèiyòng yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí phải trả hoặc chi phí trích trước là bao nhiêu?
芳玲:期末相关应计费用一共四千万元。
Fāng Líng: Qīmò xiāngguān yìngjì fèiyòng yígòng sìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Chi phí phải trả cuối kỳ tổng cộng 40 triệu tệ.
阮明武:主要是什么费用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những loại chi phí nào?
芳玲:包括已经发生但尚未支付的物流费一千一百万元、利息费用九百万元、维修和服务费七百万元、审计和专业服务费三百万元,以及其他应计费用一千万元。
Fāng Líng: Bāokuò yǐjīng fāshēng dàn shàngwèi zhīfù de wùliúfèi yìqiān yìbǎi wàn yuán, lìxī fèiyòng jiǔbǎi wàn yuán, wéixiū hé fúwùfèi qībǎi wàn yuán, shěnjì hé zhuānyè fúwùfèi sānbǎi wàn yuán, yǐjí qítā yìngjì fèiyòng yìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Bao gồm 11 triệu tệ phí logistics đã phát sinh nhưng chưa thanh toán, 9 triệu tệ chi phí lãi vay, 7 triệu tệ chi phí sửa chữa và dịch vụ, 3 triệu tệ phí kiểm toán và dịch vụ chuyên môn cùng 10 triệu tệ chi phí phải trả khác.
196. Xác định phải trả nội bộ
阮明武:母公司单独报表里有没有内部应付款?
Ruǎn Míngwǔ: Mǔgōngsī dāndú bàobiǎo lǐ yǒu méiyǒu nèibù yīngfùkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Trên báo cáo riêng của công ty mẹ có khoản phải trả nội bộ không?
丁垂杨:有,期末内部应付款两千万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu, qīmò nèibù yīngfùkuǎn liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có, cuối kỳ phải trả nội bộ là 20 triệu tệ.
阮明武:为什么合并报表里看不到这两千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme hébìng bàobiǎo lǐ kàn bú dào zhè liǎngqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao trên báo cáo hợp nhất không thấy 20 triệu tệ này?
丁垂杨:因为集团内部应收和应付在合并时已经抵销。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi jítuán nèibù yīngshōu hé yīngfù zài hébìng shí yǐjīng dǐxiāo.
Đinh Thùy Dương: Vì khoản phải thu và phải trả nội bộ tập đoàn đã được loại trừ khi hợp nhất.
阮明武:所以分析集团整体偿债压力时,不能把已经抵销的内部负债再算进去。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī jítuán zhěngtǐ chángzhài yālì shí, bù néng bǎ yǐjīng dǐxiāo de nèibù fùzhài zài suàn jìnqu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích áp lực trả nợ của toàn tập đoàn, không được tính lại khoản nợ nội bộ đã bị loại trừ.
197. Xác định phải trả khác
阮明武:其他应付款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā yīngfùkuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải trả khác là bao nhiêu?
黎云英:流动部分的其他应付款是一千五百万元。
Lí Yún Yīng: Liúdòng bùfen de qítā yīngfùkuǎn shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Phần phải trả khác ngắn hạn là 15 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản gì?
黎云英:包括客户和供应商保证金五百万元、代收代付款三百万元、应付员工报销款两百万元,以及其他临时应付款五百万元。
Lí Yún Yīng: Bāokuò kèhù hé gōngyìngshāng bǎozhèngjīn wǔbǎi wàn yuán, dàishōu dàifù kuǎn sānbǎi wàn yuán, yīngfù yuángōng bàoxiāokuǎn liǎngbǎi wàn yuán, yǐjí qítā línshí yīngfùkuǎn wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm 5 triệu tệ tiền ký quỹ của khách hàng và nhà cung cấp, 3 triệu tệ khoản thu hộ chi hộ, 2 triệu tệ chi phí phải hoàn trả cho nhân viên và 5 triệu tệ các khoản phải trả tạm thời khác.
Phân rã nợ ngắn hạn để kiểm tra tổng số
阮明武:现在把主要流动负债加起来,看看能不能和四亿八千万元对上。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhǔyào liúdòng fùzhài jiā qǐlái, kànkan néng bu néng hé sì yì bāqiān wàn yuán duì shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ cộng các khoản nợ ngắn hạn chính lại xem có khớp với 480 triệu tệ hay không.
水仙:应付账款一亿六千万元,客户预收款和合同负债五千五百万元,应交税费三千八百万元,应付职工薪酬三千二百万元。
Shuǐ Xiān: Yīngfù zhàngkuǎn yí yì liùqiān wàn yuán, kèhù yùshōukuǎn hé hétóng fùzhài wǔqiān wǔbǎi wàn yuán, yīngjiāo shuìfèi sānqiān bābǎi wàn yuán, yīngfù zhígōng xīnchóu sānqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Phải trả người bán 160 triệu tệ, khách hàng trả trước và nghĩa vụ hợp đồng 55 triệu tệ, thuế phải nộp 38 triệu tệ, phải trả người lao động 32 triệu tệ.
芳玲:再加应计费用四千万元、短期银行借款一亿一千万元、一年内到期的非流动负债三千万元和其他应付款一千五百万元。
Fāng Líng: Zài jiā yìngjì fèiyòng sìqiān wàn yuán, duǎnqī yínháng jièkuǎn yí yì yìqiān wàn yuán, yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài sānqiān wàn yuán hé qítā yīngfùkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Cộng thêm chi phí phải trả 40 triệu tệ, vay ngân hàng ngắn hạn 110 triệu tệ, nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm 30 triệu tệ và phải trả khác 15 triệu tệ.
阮明武:这些加起来正好是四亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē jiā qǐlái zhènghǎo shì sì yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Cộng tất cả những khoản này vừa đúng bằng 480 triệu tệ.
198. Kiểm tra nợ đến hạn
阮明武:现在看未来十二个月的到期压力。一个月以内需要支付的主要负债有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn wèilái shí’èr ge yuè de dàoqī yālì. Yí ge yuè yǐnèi xūyào zhīfù de zhǔyào fùzhài yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem áp lực đáo hạn trong 12 tháng tới. Những khoản nợ chủ yếu cần thanh toán trong vòng một tháng là bao nhiêu?
丁垂杨:根据付款计划,一个月内需要支付的大约九千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Gēnjù fùkuǎn jìhuà, yí ge yuè nèi xūyào zhīfù de dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Theo kế hoạch thanh toán, trong vòng một tháng cần chi khoảng 95 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản nào?
丁垂杨:包括供应商到期款三千八百万元、工资和奖金两千万元、税款一千五百万元、利息和其他到期费用一千二百万元,以及部分短期借款一千万元。
Dīng Chuíyáng: Bāokuò gōngyìngshāng dàoqī kuǎn sānqiān bābǎi wàn yuán, gōngzī hé jiǎngjīn liǎngqiān wàn yuán, shuìkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán, lìxī hé qítā dàoqī fèiyòng yìqiān èrbǎi wàn yuán, yǐjí bùfen duǎnqī jièkuǎn yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm 38 triệu tệ khoản phải trả nhà cung cấp đến hạn, 20 triệu tệ lương và thưởng, 15 triệu tệ thuế, 12 triệu tệ lãi vay cùng các chi phí đến hạn khác và 10 triệu tệ một phần vay ngắn hạn.
阮明武:三个月以内累计到期的流动负债呢?
Ruǎn Míngwǔ: Sān ge yuè yǐnèi lěijì dàoqī de liúdòng fùzhài ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nợ ngắn hạn đáo hạn lũy kế trong vòng ba tháng?
丁垂杨:大约两亿一千万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 210 triệu tệ.
199. Kiểm tra nợ quá hạn
阮明武:有没有已经超过合同付款期限的负债?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yǐjīng chāoguò hétóng fùkuǎn qīxiàn de fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản nợ nào đã quá thời hạn thanh toán theo hợp đồng không?
黎云英:有,主要是部分供应商应付款,逾期金额大约两千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu, zhǔyào shì bùfen gōngyìngshāng yīngfùkuǎn, yúqī jīn’é dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có, chủ yếu là một số khoản phải trả nhà cung cấp, tổng số tiền quá hạn khoảng 22 triệu tệ.
阮明武:银行借款有没有逾期?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng jièkuǎn yǒu méiyǒu yúqī?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản vay ngân hàng có bị quá hạn không?
黎云英:没有,银行借款目前都按照合同正常偿付。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu, yínháng jièkuǎn mùqián dōu ànzhào hétóng zhèngcháng chángfù.
Lê Vân Anh: Không, hiện các khoản vay ngân hàng đều đang được thanh toán bình thường theo hợp đồng.
阮明武:两千二百万元供应商逾期款为什么没有支付?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎngqiān èrbǎi wàn yuán gōngyìngshāng yúqī kuǎn wèishénme méiyǒu zhīfù?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao 22 triệu tệ nợ nhà cung cấp quá hạn chưa được thanh toán?
黎云英:其中一千四百万元是因为公司和供应商正在核对质量扣款和退货金额,另外八百万元主要是因为付款时间被延后。
Lí Yún Yīng: Qízhōng yìqiān sìbǎi wàn yuán shì yīnwèi gōngsī hé gōngyìngshāng zhèngzài héduì zhìliàng kòukuǎn hé tuìhuò jīn’é, lìngwài bābǎi wàn yuán zhǔyào shì yīnwèi fùkuǎn shíjiān bèi yánhòu.
Lê Vân Anh: Trong đó 14 triệu tệ là do công ty và nhà cung cấp đang đối chiếu khoản khấu trừ chất lượng và hàng trả lại, còn 8 triệu tệ chủ yếu do thời điểm thanh toán bị lùi lại.
200. Đánh giá áp lực thanh toán
阮明武:现在综合判断短期付款压力。我们有多少现金及现金等价物?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zōnghé pànduàn duǎnqī fùkuǎn yālì. Wǒmen yǒu duōshao xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá tổng hợp áp lực thanh toán ngắn hạn. Chúng ta có bao nhiêu tiền và tương đương tiền?
水仙:九千六百万元。
Shuǐ Xiān: Jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 96 triệu tệ.
阮明武:一个月内主要到期负债大约九千五百万元。从总额看,现金可以覆盖吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge yuè nèi zhǔyào dàoqī fùzhài dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán. Cóng zǒng’é kàn, xiànjīn kěyǐ fùgài ma?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản nợ chủ yếu đến hạn trong một tháng khoảng 95 triệu tệ. Xét về tổng số, tiền hiện có có thể trang trải không?
水仙:从静态总额看基本可以,但是如果把九千六百万元几乎全部用于还债,公司日常经营就没有足够的安全现金余额。
Shuǐ Xiān: Cóng jìngtài zǒng’é kàn jīběn kěyǐ, dànshì rúguǒ bǎ jiǔqiān liùbǎi wàn yuán jīhū quánbù yòngyú huánzhài, gōngsī rìcháng jīngyíng jiù méiyǒu zúgòu de ānquán xiànjīn yú’é.
Thủy Tiên: Xét về tổng số tĩnh thì cơ bản có thể, nhưng nếu dùng gần như toàn bộ 96 triệu tệ để trả nợ thì hoạt động hàng ngày của công ty sẽ không còn đủ số dư tiền an toàn.
阮明武:三个月内累计到期负债大约两亿一千万元,而现金只有九千六百万元,缺口是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān ge yuè nèi lěijì dàoqī fùzhài dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán, ér xiànjīn zhǐyǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, quēkǒu shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ đáo hạn lũy kế trong ba tháng khoảng 210 triệu tệ, trong khi tiền chỉ có 96 triệu tệ, vậy khoảng thiếu là bao nhiêu?
水仙:如果只看现有现金,差额是一亿一千四百万元。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐ kàn xiànyǒu xiànjīn, chā’é shì yí yì yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Nếu chỉ xét tiền hiện có thì chênh lệch thiếu là 114 triệu tệ.
阮明武:但是公司还有一亿九千二百万元应收账款净额,其中截至三月二十五日已经收回一亿四千三百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngsī hái yǒu yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é, qízhōng jiézhì sān yuè èrshíwǔ rì yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng công ty còn có 192 triệu tệ khoản phải thu thuần, trong đó đến ngày 25 tháng 3 đã thu hồi được 143 triệu tệ.
黎云英:另外公司还有一亿两千万元尚未使用的银行授信额度。
Lí Yún Yīng: Lìngwài gōngsī hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán shàngwèi shǐyòng de yínháng shòuxìn édù.
Lê Vân Anh: Ngoài ra công ty còn có hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng 120 triệu tệ.
阮明武:所以短期偿债能力不能只看某一天的现金余额,还要看应收账款能不能按时回收、银行授信能不能使用,以及未来经营现金流是否稳定。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ duǎnqī chángzhài nénglì bù néng zhǐ kàn mǒu yì tiān de xiànjīn yú’é, hái yào kàn yīngshōu zhàngkuǎn néng bu néng ànshí huíshōu, yínháng shòuxìn néng bu néng shǐyòng, yǐjí wèilái jīngyíng xiànjīnliú shìfǒu wěndìng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khả năng thanh toán ngắn hạn không thể chỉ nhìn số dư tiền tại một ngày, mà còn phải xem các khoản phải thu có thu đúng hạn không, hạn mức ngân hàng có sử dụng được không và dòng tiền kinh doanh tương lai có ổn định không.
Tổng kết phần XIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,先确认总负债、流动负债和非流动负债。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, xiān quèrèn zǒng fùzhài, liúdòng fùzhài hé fēi liúdòng fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải xác định tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
黎云英:第二,把应付账款、客户预收款、应交税费、应付职工薪酬和应计费用分别拆开。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, bǎ yīngfù zhàngkuǎn, kèhù yùshōukuǎn, yīngjiāo shuìfèi, yīngfù zhígōng xīnchóu hé yìngjì fèiyòng fēnbié chāikāi.
Lê Vân Anh: Thứ hai, tách riêng khoản phải trả người bán, tiền khách hàng trả trước, thuế phải nộp, phải trả người lao động và chi phí phải trả.
水仙:第三,要区分集团对外负债和内部负债,合并报表里已经抵销的内部余额不能重复计算。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào qūfēn jítuán duìwài fùzhài hé nèibù fùzhài, hébìng bàobiǎo lǐ yǐjīng dǐxiāo de nèibù yú’é bù néng chóngfù jìsuàn.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải phân biệt nợ đối với bên ngoài và nợ nội bộ tập đoàn; số dư nội bộ đã loại trừ trên báo cáo hợp nhất không được tính trùng.
芳玲:第四,要列出未来一个月、三个月、六个月和一年内分别有多少负债到期。
Fāng Líng: Dì-sì, yào lièchū wèilái yí ge yuè, sān ge yuè, liù ge yuè hé yì nián nèi fēnbié yǒu duōshao fùzhài dàoqī.
Phương Linh: Thứ tư, phải liệt kê có bao nhiêu khoản nợ lần lượt đến hạn trong một tháng, ba tháng, sáu tháng và một năm tới.
丁垂杨:第五,要单独找出已经逾期的负债,并了解为什么没有按时支付。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào dāndú zhǎochū yǐjīng yúqī de fùzhài, bìng liǎojiě wèishénme méiyǒu ànshí zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải tách riêng các khoản nợ đã quá hạn và tìm hiểu vì sao chưa thanh toán đúng hạn.
黎云英:第六,要把现金、应收账款回收、经营现金流和银行授信一起放进偿债分析。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào bǎ xiànjīn, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, jīngyíng xiànjīnliú hé yínháng shòuxìn yìqǐ fàng jìn chángzhài fēnxī.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải đưa tiền, khả năng thu hồi khoản phải thu, dòng tiền kinh doanh và hạn mức tín dụng ngân hàng vào cùng một phân tích khả năng trả nợ.
水仙:第七,还要关注供应商集中度和银行贷款到期结构,防止某一段时间出现集中付款压力。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, hái yào guānzhù gōngyìngshāng jízhōngdù hé yínháng dàikuǎn dàoqī jiégòu, fángzhǐ mǒu yí duàn shíjiān chūxiàn jízhōng fùkuǎn yālì.
Thủy Tiên: Thứ bảy, còn phải chú ý mức độ tập trung nhà cung cấp và cơ cấu đáo hạn khoản vay ngân hàng để tránh phát sinh áp lực thanh toán tập trung trong một giai đoạn.
阮明武:很好。目前集团总负债八亿一千五百万元,其中流动负债四亿八千万元,非流动负债三亿三千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, qízhōng liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, fēi liúdòng fùzhài sān yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện tổng nợ phải trả của tập đoàn là 815 triệu tệ, trong đó nợ ngắn hạn 480 triệu tệ và nợ dài hạn 335 triệu tệ.
阮明武:一个月内主要到期负债大约九千五百万元,三个月内累计大约两亿一千万元,同时还有两千二百万元供应商应付款已经逾期。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge yuè nèi zhǔyào dàoqī fùzhài dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán, sān ge yuè nèi lěijì dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán, tóngshí hái yǒu liǎngqiān èrbǎi wàn yuán gōngyìngshāng yīngfùkuǎn yǐjīng yúqī.
Nguyễn Minh Vũ: Trong một tháng tới có khoảng 95 triệu tệ nợ chủ yếu đến hạn, trong ba tháng lũy kế khoảng 210 triệu tệ, đồng thời còn có 22 triệu tệ khoản phải trả nhà cung cấp đã quá hạn.
阮明武:所以读负债不能只问“公司欠多少钱”,还要继续问“欠谁的钱、什么时候必须还、有没有逾期、有没有利息、有没有抵押担保,以及公司到期的时候到底拿什么钱来还”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú fùzhài bù néng zhǐ wèn “gōngsī qiàn duōshao qián”, hái yào jìxù wèn “qiàn shéi de qián, shénme shíhou bìxū huán, yǒu méiyǒu yúqī, yǒu méiyǒu lìxī, yǒu méiyǒu dǐyā dānbǎo, yǐjí gōngsī dàoqī de shíhou dàodǐ ná shénme qián lái huán”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc nợ phải trả không thể chỉ hỏi “công ty đang nợ bao nhiêu”, mà còn phải hỏi “đang nợ ai, khi nào bắt buộc phải trả, có khoản nào quá hạn không, có phải trả lãi không, có tài sản thế chấp bảo đảm không và đến ngày đáo hạn công ty rốt cuộc sẽ lấy nguồn tiền nào để trả”.
XIV. Đọc vay và nợ thuê tài chính
十四、阅读借款和租赁负债
201. Xác định vay ngân hàng
阮明武:现在我们专门分析有息负债。先看银行借款,集团期末一共有多少银行借款?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen zhuānmén fēnxī yǒuxī fùzhài. Xiān kàn yínháng jièkuǎn, jítuán qīmò yígòng yǒu duōshao yínháng jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta chuyên phân tích các khoản nợ có lãi. Trước tiên xem vay ngân hàng, cuối kỳ tập đoàn có tổng cộng bao nhiêu vay ngân hàng?
丁垂杨:明武哥,短期银行借款是一亿一千万元,一年内到期的长期银行借款是两千万元,长期银行借款是一亿九千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, duǎnqī yínháng jièkuǎn shì yí yì yìqiān wàn yuán, yì nián nèi dàoqī de chángqī yínháng jièkuǎn shì liǎngqiān wàn yuán, chángqī yínháng jièkuǎn shì yí yì jiǔqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, vay ngân hàng ngắn hạn là 110 triệu tệ, phần vay ngân hàng dài hạn đến hạn trong một năm là 20 triệu tệ và vay ngân hàng dài hạn là 190 triệu tệ.
阮明武:也就是说,银行借款合计三亿两千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yínháng jièkuǎn héjì sān yì liǎngqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là tổng vay ngân hàng là 320 triệu tệ.
202. Xác định vay tổ chức khác
阮明武:除了银行以外,公司有没有向其他金融机构或者组织借款?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle yínháng yǐwài, gōngsī yǒu méiyǒu xiàng qítā jīnróng jīgòu huòzhě zǔzhī jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ngân hàng, công ty có vay từ tổ chức tài chính hoặc tổ chức khác không?
黎云英:有,长期借款里面还有两千五百万元来自一家融资机构。
Lí Yún Yīng: Yǒu, chángqī jièkuǎn lǐmiàn hái yǒu liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán láizì yì jiā róngzī jīgòu.
Lê Vân Anh: Có, trong nợ dài hạn còn có 25 triệu tệ vay từ một tổ chức tài chính.
阮明武:这笔借款主要用于什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ jièkuǎn zhǔyào yòngyú shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay này chủ yếu dùng cho mục đích gì?
黎云英:主要用于采购自动化仓储设备,剩余期限大约三年。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào yòngyú cǎigòu zìdònghuà cāngchǔ shèbèi, shèngyú qīxiàn dàyuē sān nián.
Lê Vân Anh: Chủ yếu dùng để mua thiết bị kho tự động, thời hạn còn lại khoảng ba năm.
203. Xác định vay bên liên quan
阮明武:有没有来自关联方的借款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu láizì guānliánfāng de jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản vay từ bên liên quan không?
水仙:有,期末关联方借款余额是一千五百万元。
Shuǐ Xiān: Yǒu, qīmò guānliánfāng jièkuǎn yú’é shì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Có, số dư vay từ bên liên quan cuối kỳ là 15 triệu tệ.
阮明武:主要来自谁?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào láizì shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu vay từ ai?
水仙:主要来自合营企业合作方提供的一笔长期资金支持。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào láizì héyíng qǐyè hézuòfāng tígōng de yì bǐ chángqī zījīn zhīchí.
Thủy Tiên: Chủ yếu là một khoản hỗ trợ vốn dài hạn do đối tác trong liên doanh cung cấp.
阮明武:关联方借款要特别检查利率、期限和交易条件是不是合理。
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng jièkuǎn yào tèbié jiǎnchá lìlǜ, qīxiàn hé jiāoyì tiáojiàn shì bú shì hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay bên liên quan phải đặc biệt kiểm tra lãi suất, thời hạn và điều kiện giao dịch có hợp lý hay không.
204. Xác định trái phiếu phát hành
阮明武:集团有没有发行债券融资?
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán yǒu méiyǒu fāxíng zhàiquàn róngzī?
Nguyễn Minh Vũ: Tập đoàn có phát hành trái phiếu để huy động vốn không?
芳玲:有,期末应付债券余额是六千万元。
Fāng Líng: Yǒu, qīmò yīngfù zhàiquàn yú’é shì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Có, số dư trái phiếu phải trả cuối kỳ là 60 triệu tệ.
阮明武:什么时候发行的?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme shíhou fāxíng de?
Nguyễn Minh Vũ: Được phát hành khi nào?
芳玲:两年前发行,原始期限五年,目前剩余期限大约三年。
Fāng Líng: Liǎng nián qián fāxíng, yuánshǐ qīxiàn wǔ nián, mùqián shèngyú qīxiàn dàyuē sān nián.
Phương Linh: Được phát hành cách đây hai năm với kỳ hạn gốc 5 năm, hiện còn khoảng 3 năm.
205. Xác định dư nợ ngắn hạn
阮明武:现在算一年以内需要偿还的有息负债。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài suàn yì nián yǐnèi xūyào chánghuán de yǒuxī fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính các khoản nợ có lãi phải thanh toán trong vòng một năm.
丁垂杨:短期银行借款一亿一千万元,一年内到期的长期银行借款两千万元,一年内到期的租赁负债一千万元。
Dīng Chuíyáng: Duǎnqī yínháng jièkuǎn yí yì yìqiān wàn yuán, yì nián nèi dàoqī de chángqī yínháng jièkuǎn liǎngqiān wàn yuán, yì nián nèi dàoqī de zūlìn fùzhài yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vay ngân hàng ngắn hạn là 110 triệu tệ, vay ngân hàng dài hạn đến hạn trong một năm 20 triệu tệ và nợ thuê đến hạn trong một năm 10 triệu tệ.
阮明武:合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 140 triệu tệ.
206. Xác định dư nợ dài hạn
阮明武:一年以后到期的有息负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián yǐhòu dàoqī de yǒuxī fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ có lãi đáo hạn sau một năm là bao nhiêu?
黎云英:长期银行借款一亿九千万元,其他金融机构借款两千五百万元,关联方借款一千五百万元,应付债券六千万元,长期租赁负债三千八百万元。
Lí Yún Yīng: Chángqī yínháng jièkuǎn yí yì jiǔqiān wàn yuán, qítā jīnróng jīgòu jièkuǎn liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, guānliánfāng jièkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán, yīngfù zhàiquàn liùqiān wàn yuán, chángqī zūlìn fùzhài sānqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Vay ngân hàng dài hạn 190 triệu tệ, vay tổ chức tài chính khác 25 triệu tệ, vay bên liên quan 15 triệu tệ, trái phiếu phải trả 60 triệu tệ và nợ thuê dài hạn 38 triệu tệ.
阮明武:合计三亿二千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Héjì sān yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng 328 triệu tệ.
207. Kiểm tra lãi suất vay
阮明武:现在看利率。银行借款的利率区间是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn lìlǜ. Yínháng jièkuǎn de lìlǜ qūjiān shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem lãi suất. Khoảng lãi suất của vay ngân hàng là bao nhiêu?
水仙:人民币银行借款的年利率大约在百分之三点八到百分之五点二之间。
Shuǐ Xiān: Rénmínbì yínháng jièkuǎn de nián lìlǜ dàyuē zài bǎifēnzhī sān diǎn bā dào bǎifēnzhī wǔ diǎn èr zhījiān.
Thủy Tiên: Lãi suất năm của các khoản vay ngân hàng bằng Nhân dân tệ khoảng từ 3,8% đến 5,2%.
阮明武:其他融资机构呢?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā róngzī jīgòu ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tổ chức tài chính khác?
水仙:那笔两千五百万元融资借款年利率大约是百分之五点八。
Shuǐ Xiān: Nà bǐ liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán róngzī jièkuǎn nián lìlǜ dàyuē shì bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Thủy Tiên: Khoản vay tài chính 25 triệu tệ có lãi suất năm khoảng 5,8%.
阮明武:债券票面利率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàiquàn piàomiàn lìlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu?
水仙:年利率百分之四点九。
Shuǐ Xiān: Nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Lãi suất năm 4,9%.
208. Kiểm tra loại lãi suất cố định hay thả nổi
阮明武:这些借款都是固定利率吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē jièkuǎn dōu shì gùdìng lìlǜ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản vay này đều có lãi suất cố định sao?
芳玲:不是。大约一亿八千万元银行借款采用浮动利率,其余主要借款采用固定利率。
Fāng Líng: Bú shì. Dàyuē yí yì bāqiān wàn yuán yínháng jièkuǎn cǎiyòng fúdòng lìlǜ, qíyú zhǔyào jièkuǎn cǎiyòng gùdìng lìlǜ.
Phương Linh: Không. Khoảng 180 triệu tệ vay ngân hàng áp dụng lãi suất thả nổi, các khoản vay chính còn lại chủ yếu áp dụng lãi suất cố định.
阮明武:浮动利率通常怎么调整?
Ruǎn Míngwǔ: Fúdòng lìlǜ tōngcháng zěnme tiáozhěng?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất thả nổi thường được điều chỉnh thế nào?
芳玲:按照合同约定的基准利率加一定点差,并定期重新定价。
Fāng Líng: Ànzhào hétóng yuēdìng de jīzhǔn lìlǜ jiā yídìng diǎnchā, bìng dìngqī chóngxīn dìngjià.
Phương Linh: Theo lãi suất tham chiếu trong hợp đồng cộng một mức biên nhất định và được định giá lại định kỳ.
209. Kiểm tra thời gian đáo hạn
阮明武:把全部有息负债按照到期时间拆开。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ quánbù yǒuxī fùzhài ànzhào dàoqī shíjiān chāikāi.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy tách toàn bộ nợ có lãi theo thời gian đáo hạn.
丁垂杨:一年以内到期一亿四千万元,一年至三年到期一亿九千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yì nián yǐnèi dàoqī yí yì sìqiān wàn yuán, yì nián zhì sān nián dàoqī yí yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đáo hạn trong vòng một năm là 140 triệu tệ, từ một đến ba năm là 198 triệu tệ.
丁垂杨:三年至五年到期一亿零五百万元,五年以上到期两千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Sān nián zhì wǔ nián dàoqī yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, wǔ nián yǐshàng dàoqī liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đáo hạn từ ba đến năm năm là 105 triệu tệ và trên năm năm là 25 triệu tệ.
阮明武:四部分加起来正好是四亿六千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Sì bùfen jiā qǐlái zhènghǎo shì sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Cộng bốn nhóm lại vừa đúng 468 triệu tệ.
210. Kiểm tra lịch trả nợ
阮明武:到期时间还不够,我们还要看具体还款计划。
Ruǎn Míngwǔ: Dàoqī shíjiān hái bú gòu, wǒmen hái yào kàn jùtǐ huánkuǎn jìhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ biết thời gian đáo hạn vẫn chưa đủ, chúng ta còn phải xem lịch trả nợ cụ thể.
黎云英:下一年度预计偿还本金一亿四千万元,其中第一季度四千万元,第二季度三千万元,第三季度三千万元,第四季度四千万元。
Lí Yún Yīng: Xià yí niándù yùjì chánghuán běnjīn yí yì sìqiān wàn yuán, qízhōng dì-yī jìdù sìqiān wàn yuán, dì-èr jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sān jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sì jìdù sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm tới dự kiến trả 140 triệu tệ tiền gốc, trong đó quý I 40 triệu, quý II 30 triệu, quý III 30 triệu và quý IV 40 triệu tệ.
阮明武:这样就能把还债计划和季度现金流预测直接对接。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng jiù néng bǎ huánzhài jìhuà hé jìdù xiànjīnliú yùcè zhíjiē duìjiē.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có thể trực tiếp kết nối lịch trả nợ với dự báo dòng tiền theo quý.
211. Kiểm tra tài sản bảo đảm
阮明武:哪些借款有资产抵押或者担保?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē jièkuǎn yǒu zīchǎn dǐyā huòzhě dānbǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản vay nào có tài sản thế chấp hoặc bảo đảm?
水仙:大约一亿三千万元银行借款有资产抵押。
Shuǐ Xiān: Dàyuē yí yì sānqiān wàn yuán yínháng jièkuǎn yǒu zīchǎn dǐyā.
Thủy Tiên: Khoảng 130 triệu tệ vay ngân hàng có tài sản thế chấp.
阮明武:对应抵押资产账面净值多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duìyìng dǐyā zīchǎn zhàngmiàn jìngzhí duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị còn lại của tài sản thế chấp tương ứng là bao nhiêu?
水仙:大约一亿八千万元,主要是房屋、土地相关权利和机器设备。
Shuǐ Xiān: Dàyuē yí yì bāqiān wàn yuán, zhǔyào shì fángwū, tǔdì xiāngguān quánlì hé jīqì shèbèi.
Thủy Tiên: Khoảng 180 triệu tệ, chủ yếu là nhà cửa, quyền liên quan đến đất và máy móc thiết bị.
212. Kiểm tra điều khoản tín dụng
阮明武:银行借款合同除了利率和期限以外,还有哪些重要条件?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng jièkuǎn hétóng chúle lìlǜ hé qīxiàn yǐwài, hái yǒu nǎxiē zhòngyào tiáojiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài lãi suất và thời hạn, hợp đồng vay ngân hàng còn có những điều kiện quan trọng nào?
芳玲:包括资金用途限制、提前还款条件、追加担保要求、重大资产出售限制以及定期提供财务报表的要求。
Fāng Líng: Bāokuò zījīn yòngtú xiànzhì, tíqián huánkuǎn tiáojiàn, zhuījiā dānbǎo yāoqiú, zhòngdà zīchǎn chūshòu xiànzhì yǐjí dìngqī tígōng cáiwù bàobiǎo de yāoqiú.
Phương Linh: Bao gồm hạn chế mục đích sử dụng vốn, điều kiện trả nợ trước hạn, yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm, hạn chế bán tài sản trọng yếu và yêu cầu cung cấp báo cáo tài chính định kỳ.
阮明武:所以看贷款不能只看“借了多少钱”,合同里的限制条件同样重要。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kàn dàikuǎn bù néng zhǐ kàn “jiè le duōshao qián”, hétóng lǐ de xiànzhì tiáojiàn tóngyàng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi xem khoản vay không thể chỉ nhìn “đã vay bao nhiêu tiền”, các điều kiện hạn chế trong hợp đồng cũng quan trọng không kém.
213. Kiểm tra covenant
阮明武:合同里有没有财务约束条款,也就是我们常说的covenant?
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng lǐ yǒu méiyǒu cáiwù yuēshù tiáokuǎn, yě jiù shì wǒmen cháng shuō de covenant?
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng có các điều khoản ràng buộc tài chính, tức covenant mà chúng ta thường nói không?
丁垂杨:有。主要有三项财务约束。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Zhǔyào yǒu sān xiàng cáiwù yuēshù.
Đinh Thùy Dương: Có. Chủ yếu có ba điều khoản ràng buộc tài chính.
丁垂杨:第一,资产负债率不能超过百分之六十五。第二,流动比率不能低于一点一。第三,净债务和EBITDA的比率不能超过三倍。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, zīchǎn fùzhàilǜ bù néng chāoguò bǎifēnzhī liùshíwǔ. Dì-èr, liúdòng bǐlǜ bù néng dīyú yì diǎn yī. Dì-sān, jìng zhàiwù hé EBITDA de bǐlǜ bù néng chāoguò sān bèi.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, hệ số nợ trên tài sản không được vượt 65%. Thứ hai, hệ số thanh toán hiện hành không được thấp hơn 1,1 lần. Thứ ba, tỷ lệ nợ vay ròng trên EBITDA không được vượt quá 3 lần.
214. Kiểm tra doanh nghiệp có vi phạm covenant hay không
阮明武:按照年末数据,公司有没有违反这些covenant?
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào niánmò shùjù, gōngsī yǒu méiyǒu wéifǎn zhèxiē covenant?
Nguyễn Minh Vũ: Theo số liệu cuối năm, công ty có vi phạm các covenant này không?
黎云英:资产负债率大约百分之五十一点六,低于百分之六十五的上限。
Lí Yún Yīng: Zīchǎn fùzhàilǜ dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù, dīyú bǎifēnzhī liùshíwǔ de shàngxiàn.
Lê Vân Anh: Hệ số nợ trên tài sản khoảng 51,6%, thấp hơn giới hạn tối đa 65%.
黎云英:流动资产六亿两千万元,流动负债四亿八千万元,流动比率大约一点二九,高于一点一。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zīchǎn liù yì èrqiān wàn yuán, liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, liúdòng bǐlǜ dàyuē yì diǎn èr jiǔ, gāoyú yì diǎn yī.
Lê Vân Anh: Tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ, nợ ngắn hạn 480 triệu tệ, hệ số thanh toán hiện hành khoảng 1,29 lần, cao hơn mức 1,1.
阮明武:净债务和EBITDA我们后面再算。如果也低于三倍,就说明年末没有违反这三项主要财务约束。
Ruǎn Míngwǔ: Jìng zhàiwù hé EBITDA wǒmen hòumiàn zài suàn. Rúguǒ yě dīyú sān bèi, jiù shuōmíng niánmò méiyǒu wéifǎn zhè sān xiàng zhǔyào cáiwù yuēshù.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ vay ròng trên EBITDA chúng ta sẽ tính ở phía sau. Nếu tỷ lệ đó cũng dưới 3 lần thì có thể xác định cuối năm công ty không vi phạm ba covenant tài chính chính này.
215. Kiểm tra khoản vay ngoại tệ
阮明武:有没有外币借款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu wàibì jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản vay ngoại tệ không?
水仙:有,银行借款里面有两千万美元的美元贷款。
Shuǐ Xiān: Yǒu, yínháng jièkuǎn lǐmiàn yǒu liǎngqiān wàn Měiyuán de Měiyuán dàikuǎn.
Thủy Tiên: Có, trong vay ngân hàng có khoản vay 20 triệu USD.
阮明武:按照年末一美元大约七点二元人民币计算,对应人民币金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào niánmò yì Měiyuán dàyuē qī diǎn èr yuán Rénmínbì jìsuàn, duìyìng Rénmínbì jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Theo tỷ giá cuối năm khoảng 1 USD bằng 7,2 tệ thì giá trị tương ứng bằng Nhân dân tệ là bao nhiêu?
水仙:大约是一亿四千四百万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē shì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 144 triệu tệ.
216. Đánh giá rủi ro tỷ giá
阮明武:如果人民币对美元贬值百分之五,这笔美元贷款按人民币计算会增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ Rénmínbì duì Měiyuán biǎnzhí bǎifēnzhī wǔ, zhè bǐ Měiyuán dàikuǎn àn Rénmínbì jìsuàn huì zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu Nhân dân tệ mất giá 5% so với USD thì giá trị khoản vay USD tính bằng Nhân dân tệ sẽ tăng bao nhiêu?
芳玲:一亿四千四百万元乘以百分之五,大约增加七百二十万元。
Fāng Líng: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán chéngyǐ bǎifēnzhī wǔ, dàyuē zēngjiā qībǎi èrshí wàn yuán.
Phương Linh: 144 triệu tệ nhân 5%, tương đương tăng khoảng 7,2 triệu tệ.
阮明武:公司有没有美元收入可以形成自然对冲?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu Měiyuán shōurù kěyǐ xíngchéng zìrán duìchōng?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có doanh thu bằng USD để tạo ra cơ chế phòng ngừa tự nhiên không?
芳玲:有一部分出口销售用美元结算,所以能够抵消部分汇率风险,但是不能完全覆盖美元负债。
Fāng Líng: Yǒu yí bùfen chūkǒu xiāoshòu yòng Měiyuán jiésuàn, suǒyǐ nénggòu dǐxiāo bùfen huìlǜ fēngxiǎn, dànshì bù néng wánquán fùgài Měiyuán fùzhài.
Phương Linh: Có một phần doanh thu xuất khẩu được thanh toán bằng USD nên có thể bù đắp một phần rủi ro tỷ giá, nhưng không thể bao phủ toàn bộ khoản nợ bằng USD.
217. Đánh giá rủi ro lãi suất
阮明武:现在看利率风险。一亿八千万元浮动利率借款,如果市场利率上升一个百分点,一年利息理论上会增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn lìlǜ fēngxiǎn. Yí yì bāqiān wàn yuán fúdòng lìlǜ jièkuǎn, rúguǒ shìchǎng lìlǜ shàngshēng yí ge bǎifēndiǎn, yì nián lìxī lǐlùn shàng huì zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem rủi ro lãi suất. Với 180 triệu tệ khoản vay lãi suất thả nổi, nếu lãi suất thị trường tăng 1 điểm phần trăm thì về lý thuyết chi phí lãi vay một năm sẽ tăng bao nhiêu?
丁垂杨:大约增加一百八十万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē zēngjiā yìbǎi bāshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 1,8 triệu tệ.
阮明武:如果上升两个百分点呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shàngshēng liǎng ge bǎifēndiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tăng 2 điểm phần trăm thì sao?
丁垂杨:在余额保持不变的简单假设下,大约增加三百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Zài yú’é bǎochí bú biàn de jiǎndān jiǎshè xià, dàyuē zēngjiā sānbǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong giả định đơn giản số dư không đổi, chi phí lãi sẽ tăng khoảng 3,6 triệu tệ.
218. Tính tổng nợ vay
阮明武:现在把所有有息负债加起来。短期有息负债一亿四千万元,长期有息负债三亿二千八百万元,一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ suǒyǒu yǒuxī fùzhài jiā qǐlái. Duǎnqī yǒuxī fùzhài yí yì sìqiān wàn yuán, chángqī yǒuxī fùzhài sān yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ cộng toàn bộ nợ có lãi. Nợ có lãi ngắn hạn 140 triệu tệ, nợ có lãi dài hạn 328 triệu tệ, tổng cộng là bao nhiêu?
水仙:总有息负债是四亿六千八百万元。
Shuǐ Xiān: Zǒng yǒuxī fùzhài shì sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng nợ có lãi là 468 triệu tệ.
阮明武:这和八亿一千五百万元总负债不是一个概念。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè hé bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán zǒng fùzhài bú shì yí ge gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Con số này không cùng khái niệm với tổng nợ phải trả 815 triệu tệ.
黎云英:对,总负债还包括应付账款、税费、工资、合同负债和其他没有融资性质的负债。
Lí Yún Yīng: Duì, zǒng fùzhài hái bāokuò yīngfù zhàngkuǎn, shuìfèi, gōngzī, hétóng fùzhài hé qítā méiyǒu róngzī xìngzhì de fùzhài.
Lê Vân Anh: Đúng vậy, tổng nợ phải trả còn bao gồm phải trả người bán, thuế, lương, nghĩa vụ hợp đồng và các khoản nợ khác không mang tính chất tài trợ vốn.
219. Tính nợ vay ròng
阮明武:现在计算净债务。总有息负债四亿六千八百万元,现金及现金等价物九千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn jìng zhàiwù. Zǒng yǒuxī fùzhài sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính nợ vay ròng. Tổng nợ có lãi là 468 triệu tệ, tiền và tương đương tiền là 96 triệu tệ.
芳玲:四亿六千八百万元减去九千六百万元,净债务是三亿七千二百万元。
Fāng Líng: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán jiǎnqù jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, jìng zhàiwù shì sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 468 triệu trừ 96 triệu tệ, nợ vay ròng là 372 triệu tệ.
阮明武:一千二百万元受限资金要不要直接减掉?
Ruǎn Míngwǔ: Yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn yào bu yào zhíjiē jiǎndiào?
Nguyễn Minh Vũ: 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng có được trừ trực tiếp không?
芳玲:如果这部分资金不能自由用于偿债,保守分析时一般不把它当成可以直接抵减债务的现金。
Fāng Líng: Rúguǒ zhè bùfen zījīn bù néng zìyóu yòngyú chángzhài, bǎoshǒu fēnxī shí yìbān bù bǎ tā dàng chéng kěyǐ zhíjiē dǐjiǎn zhàiwù de xiànjīn.
Phương Linh: Nếu phần tiền này không thể tự do sử dụng để trả nợ thì khi phân tích thận trọng thường không coi nó là tiền có thể trực tiếp bù trừ nợ vay.
220. Tính Debt/Equity
阮明武:用四亿六千八百万元有息负债除以七亿六千五百万元所有者权益,Debt/Equity是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yòng sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán yǒuxī fùzhài chúyǐ qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán suǒyǒuzhě quányì, Debt/Equity shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lấy 468 triệu tệ nợ có lãi chia cho 765 triệu tệ vốn chủ sở hữu thì Debt/Equity là bao nhiêu?
丁垂杨:大约是零点六一倍,也就是百分之六十一点二左右。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì líng diǎn liù yī bèi, yě jiù shì bǎifēnzhī liùshíyī diǎn èr zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 0,61 lần, tương đương khoảng 61,2%.
阮明武:如果用总负债除以所有者权益呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng zǒng fùzhài chúyǐ suǒyǒuzhě quányì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lấy tổng nợ phải trả chia cho vốn chủ sở hữu thì sao?
丁垂杨:八亿一千五百万元除以七亿六千五百万元,大约是一点零七倍。
Dīng Chuíyáng: Bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē shì yì diǎn líng qī bèi.
Đinh Thùy Dương: 815 triệu tệ chia cho 765 triệu tệ, khoảng 1,07 lần.
阮明武:所以分析时一定要说明Debt到底指有息债务还是全部负债。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī shí yídìng yào shuōmíng Debt dàodǐ zhǐ yǒuxī zhàiwù háishì quánbù fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích nhất định phải nói rõ Debt là nợ có lãi hay toàn bộ nợ phải trả.
221. Tính Debt/EBITDA nếu cần
阮明武:现在算Debt/EBITDA。按照管理分析口径,本年度调整后的EBITDA大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài suàn Debt/EBITDA. Ànzhào guǎnlǐ fēnxī kǒujìng, běn niándù tiáozhěng hòu de EBITDA dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính Debt/EBITDA. Theo cách tính phục vụ phân tích quản trị, EBITDA điều chỉnh năm nay khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约是两亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì liǎng yì liǎngqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 220 triệu tệ.
阮明武:四亿六千八百万元总有息负债除以两亿两千万元EBITDA,是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán zǒng yǒuxī fùzhài chúyǐ liǎng yì liǎngqiān wàn yuán EBITDA, shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 468 triệu tệ tổng nợ có lãi chia cho EBITDA 220 triệu tệ thì bằng bao nhiêu?
黎云英:大约是二点一三倍。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì èr diǎn yī sān bèi.
Lê Vân Anh: Khoảng 2,13 lần.
阮明武:如果用净债务三亿七千二百万元除以两亿两千万元EBITDA呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng jìng zhàiwù sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ liǎng yì liǎngqiān wàn yuán EBITDA ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lấy nợ vay ròng 372 triệu tệ chia cho EBITDA 220 triệu tệ thì sao?
黎云英:大约是一点六九倍。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì yì diǎn liù jiǔ bèi.
Lê Vân Anh: Khoảng 1,69 lần.
阮明武:低于银行要求的三倍上限,所以年末这一项covenant没有违反。
Ruǎn Míngwǔ: Dīyú yínháng yāoqiú de sān bèi shàngxiàn, suǒyǐ niánmò zhè yí xiàng covenant méiyǒu wéifǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thấp hơn giới hạn 3 lần mà ngân hàng yêu cầu, vì vậy cuối năm covenant này không bị vi phạm.
222. Đánh giá năng lực trả nợ
阮明武:最后综合判断偿债能力。我们不能只看Debt/EBITDA,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zōnghé pànduàn chángzhài nénglì. Wǒmen bù néng zhǐ kàn Debt/EBITDA, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá tổng hợp khả năng trả nợ. Chúng ta không thể chỉ nhìn Debt/EBITDA, đúng không?
芳玲:对,还要看现金、经营现金流、未来本金和利息支付、应收账款回收以及银行授信。
Fāng Líng: Duì, hái yào kàn xiànjīn, jīngyíng xiànjīnliú, wèilái běnjīn hé lìxī zhīfù, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu yǐjí yínháng shòuxìn.
Phương Linh: Đúng vậy, còn phải xem tiền, dòng tiền kinh doanh, khoản gốc và lãi phải trả trong tương lai, khả năng thu hồi khoản phải thu và hạn mức tín dụng ngân hàng.
阮明武:本年度经营活动现金流量净额是八千一百万元,但是下一年度需要偿还本金一亿四千万元。单靠本年度经营现金流够不够?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì bāqiān yìbǎi wàn yuán, dànshì xià yí niándù xūyào chánghuán běnjīn yí yì sìqiān wàn yuán. Dān kào běn niándù jīngyíng xiànjīnliú gòu bu gòu?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm nay là 81 triệu tệ nhưng năm tới phải trả 140 triệu tệ tiền gốc. Chỉ dựa vào mức dòng tiền kinh doanh năm nay thì có đủ không?
芳玲:不够,所以公司还要依靠现有现金、未来经营现金流增长、应收账款回收、债务续借或者其他融资来源。
Fāng Líng: Bú gòu, suǒyǐ gōngsī hái yào yīkào xiànyǒu xiànjīn, wèilái jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, zhàiwù xùjiè huòzhě qítā róngzī láiyuán.
Phương Linh: Không đủ, vì vậy công ty còn phải dựa vào lượng tiền hiện có, tăng trưởng dòng tiền kinh doanh tương lai, thu hồi khoản phải thu, tái cấp vốn hoặc các nguồn tài trợ khác.
水仙:公司目前有九千六百万元现金及现金等价物,还有一亿两千万元尚未使用的银行授信额度。
Shuǐ Xiān: Gōngsī mùqián yǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù, hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán shàngwèi shǐyòng de yínháng shòuxìn édù.
Thủy Tiên: Hiện công ty có 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền, đồng thời còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng.
阮明武:另外,应收账款净额一亿九千二百万元,截至审计报告日已经收回一亿四千三百万元,这也能提供一部分流动性支持。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jiézhì shěnjì bàogào rì yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán, zhè yě néng tígōng yí bùfen liúdòngxìng zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, khoản phải thu thuần là 192 triệu tệ và đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán đã thu hồi 143 triệu tệ, điều này cũng cung cấp một phần hỗ trợ thanh khoản.
黎云英:但是公司未来还有较大的CAPEX,所以不能把全部现金和授信都用于还债。
Lí Yún Yīng: Dànshì gōngsī wèilái hái yǒu jiào dà de CAPEX, suǒyǐ bù néng bǎ quánbù xiànjīn hé shòuxìn dōu yòngyú huánzhài.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên công ty vẫn còn CAPEX lớn trong tương lai nên không thể dùng toàn bộ tiền và hạn mức tín dụng để trả nợ.
阮明武:完全正确。偿债能力真正要看的,是经营活动能不能长期、稳定地创造足够现金,而不是某一天账上正好有多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Wánquán zhèngquè. Chángzhài nénglì zhēnzhèng yào kàn de, shì jīngyíng huódòng néng bu néng chángqī, wěndìng de chuàngzào zúgòu xiànjīn, ér bú shì mǒu yì tiān zhàng shàng zhènghǎo yǒu duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Điều thực sự cần xem khi đánh giá khả năng trả nợ là hoạt động kinh doanh có thể tạo ra đủ tiền một cách ổn định và lâu dài hay không, chứ không phải tại một ngày nào đó trên sổ tình cờ có bao nhiêu tiền.
Tổng kết phần XIV qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要把银行借款、其他机构借款、关联方借款、债券和租赁负债全部找出来。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào bǎ yínháng jièkuǎn, qítā jīgòu jièkuǎn, guānliánfāng jièkuǎn, zhàiquàn hé zūlìn fùzhài quánbù zhǎo chūlái.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải tìm đầy đủ vay ngân hàng, vay tổ chức khác, vay bên liên quan, trái phiếu và nợ thuê.
黎云英:第二,要区分一年以内到期的债务和长期债务,画出未来几年的到期结构。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào qūfēn yì nián yǐnèi dàoqī de zhàiwù hé chángqī zhàiwù, huàchū wèilái jǐ nián de dàoqī jiégòu.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải phân biệt nợ đáo hạn trong một năm và nợ dài hạn, từ đó lập cơ cấu đáo hạn trong những năm tới.
水仙:第三,要检查每一笔重要借款的利率、固定利率还是浮动利率,以及重新定价时间。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá měi yì bǐ zhòngyào jièkuǎn de lìlǜ, gùdìng lìlǜ háishì fúdòng lìlǜ, yǐjí chóngxīn dìngjià shíjiān.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra lãi suất của từng khoản vay trọng yếu, là lãi suất cố định hay thả nổi và thời điểm định giá lại.
芳玲:第四,要检查本金还款计划和利息支付计划,提前安排资金。
Fāng Líng: Dì-sì, yào jiǎnchá běnjīn huánkuǎn jìhuà hé lìxī zhīfù jìhuà, tíqián ānpái zījīn.
Phương Linh: Thứ tư, phải kiểm tra lịch trả gốc và trả lãi để chủ động bố trí nguồn tiền.
丁垂杨:第五,要确认哪些借款有抵押,以及抵押资产价值是多少。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào quèrèn nǎxiē jièkuǎn yǒu dǐyā, yǐjí dǐyā zīchǎn jiàzhí shì duōshao.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải xác định khoản vay nào có thế chấp và giá trị tài sản thế chấp là bao nhiêu.
黎云英:第六,要逐条阅读贷款合同和covenant,不能只看利率。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào zhú tiáo yuèdú dàikuǎn hétóng hé covenant, bù néng zhǐ kàn lìlǜ.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải đọc từng điều khoản hợp đồng vay và covenant, không thể chỉ xem lãi suất.
水仙:第七,要检查企业有没有违反covenant,因为一旦违反,有些长期债务可能面临提前偿还风险。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào jiǎnchá qǐyè yǒu méiyǒu wéifǎn covenant, yīnwèi yídàn wéifǎn, yǒuxiē chángqī zhàiwù kěnéng miànlín tíqián chánghuán fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải kiểm tra doanh nghiệp có vi phạm covenant hay không, vì một khi vi phạm thì một số khoản nợ dài hạn có thể đối mặt với nguy cơ phải trả trước hạn.
芳玲:第八,要识别外币借款,并测算汇率变化会让债务增加还是减少。
Fāng Líng: Dì-bā, yào shíbié wàibì jièkuǎn, bìng cèsuàn huìlǜ biànhuà huì ràng zhàiwù zēngjiā háishì jiǎnshǎo.
Phương Linh: Thứ tám, phải xác định các khoản vay ngoại tệ và tính toán biến động tỷ giá sẽ làm giá trị nợ tăng hay giảm.
丁垂杨:第九,要对浮动利率债务进行利率敏感性分析。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, yào duì fúdòng lìlǜ zhàiwù jìnxíng lìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, phải thực hiện phân tích độ nhạy lãi suất đối với các khoản nợ lãi suất thả nổi.
黎云英:第十,要计算总有息负债、净债务、Debt/Equity和Debt/EBITDA。
Lí Yún Yīng: Dì-shí, yào jìsuàn zǒng yǒuxī fùzhài, jìng zhàiwù, Debt/Equity hé Debt/EBITDA.
Lê Vân Anh: Thứ mười, phải tính tổng nợ có lãi, nợ vay ròng, Debt/Equity và Debt/EBITDA.
水仙:第十一,最后要把这些指标和经营现金流、未来CAPEX、应收账款回收以及银行授信一起分析,才能判断真正的偿债能力。
Shuǐ Xiān: Dì-shíyī, zuìhòu yào bǎ zhèxiē zhǐbiāo hé jīngyíng xiànjīnliú, wèilái CAPEX, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu yǐjí yínháng shòuxìn yìqǐ fēnxī, cái néng pànduàn zhēnzhèng de chángzhài nénglì.
Thủy Tiên: Thứ mười một, cuối cùng phải phân tích các chỉ tiêu này cùng dòng tiền kinh doanh, CAPEX tương lai, khả năng thu hồi khoản phải thu và hạn mức tín dụng ngân hàng thì mới đánh giá được khả năng trả nợ thực sự.
阮明武:很好。目前集团总有息负债是四亿六千八百万元,其中一年以内到期一亿四千万元,一年以上到期三亿二千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán zǒng yǒuxī fùzhài shì sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng yì nián yǐnèi dàoqī yí yì sìqiān wàn yuán, yì nián yǐshàng dàoqī sān yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện tổng nợ có lãi của tập đoàn là 468 triệu tệ, trong đó 140 triệu tệ đáo hạn trong vòng một năm và 328 triệu tệ đáo hạn sau một năm.
阮明武:扣除九千六百万元现金及现金等价物以后,净债务是三亿七千二百万元。有息债务对权益大约零点六一倍,总债务对EBITDA大约二点一三倍,净债务对EBITDA大约一点六九倍。
Ruǎn Míngwǔ: Kòuchú jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yǐhòu, jìng zhàiwù shì sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán. Yǒuxī zhàiwù duì quányì dàyuē líng diǎn liù yī bèi, zǒng zhàiwù duì EBITDA dàyuē èr diǎn yī sān bèi, jìng zhàiwù duì EBITDA dàyuē yì diǎn liù jiǔ bèi.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trừ 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền, nợ vay ròng là 372 triệu tệ. Nợ có lãi trên vốn chủ sở hữu khoảng 0,61 lần, tổng nợ có lãi trên EBITDA khoảng 2,13 lần và nợ vay ròng trên EBITDA khoảng 1,69 lần.
阮明武:所以读借款和租赁负债,不能只问“公司借了多少钱”,还要继续问:利率是多少、什么时候到期、拿什么资产担保、有没有外币风险、有没有浮动利率风险、有没有违反covenant,以及经营活动产生的现金到底够不够长期承担这些债务。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú jièkuǎn hé zūlìn fùzhài, bù néng zhǐ wèn “gōngsī jiè le duōshao qián”, hái yào jìxù wèn: lìlǜ shì duōshao, shénme shíhou dàoqī, ná shénme zīchǎn dānbǎo, yǒu méiyǒu wàibì fēngxiǎn, yǒu méiyǒu fúdòng lìlǜ fēngxiǎn, yǒu méiyǒu wéifǎn covenant, yǐjí jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn dàodǐ gòu bu gòu chángqī chéngdān zhèxiē zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc vay và nợ thuê tài chính, không thể chỉ hỏi “công ty đã vay bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi: lãi suất bao nhiêu, khi nào đáo hạn, dùng tài sản nào để bảo đảm, có rủi ro ngoại tệ không, có rủi ro lãi suất thả nổi không, có vi phạm covenant không và dòng tiền do hoạt động kinh doanh tạo ra rốt cuộc có đủ để gánh các khoản nợ này trong dài hạn hay không.
XV. Đọc vốn chủ sở hữu
十五、阅读所有者权益
223. Xác định vốn điều lệ
阮明武:现在我们开始分析所有者权益。先看公司的注册资本是多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī suǒyǒuzhě quányì. Xiān kàn gōngsī de zhùcè zīběn shì duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích vốn chủ sở hữu. Trước tiên xem vốn điều lệ của công ty là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,母公司的注册资本是两亿元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, mǔgōngsī de zhùcè zīběn shì liǎng yì yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, vốn điều lệ của công ty mẹ là 200 triệu tệ.
阮明武:和我们前面确认的公司基本信息一致。
Ruǎn Míngwǔ: Hé wǒmen qiánmiàn quèrèn de gōngsī jīběn xìnxī yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Con số này nhất quán với thông tin cơ bản về công ty mà chúng ta đã xác nhận trước đó.
丁垂杨:对,而且本年度注册资本没有发生变化。
Dīng Chuíyáng: Duì, érqiě běn niándù zhùcè zīběn méiyǒu fāshēng biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, hơn nữa vốn điều lệ trong năm không có thay đổi.
224. Xác định vốn góp chủ sở hữu
阮明武:注册资本两亿元,那么实收资本或者股本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhùcè zīběn liǎng yì yuán, nàme shíshōu zīběn huòzhě gǔběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn điều lệ là 200 triệu tệ, vậy vốn góp thực tế hay vốn cổ phần là bao nhiêu?
黎云英:期末股本也是两亿元。
Lí Yún Yīng: Qīmò gǔběn yě shì liǎng yì yuán.
Lê Vân Anh: Vốn cổ phần cuối kỳ cũng là 200 triệu tệ.
阮明武:也就是说,目前注册资本已经全部缴足。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, mùqián zhùcè zīběn yǐjīng quánbù jiǎozú.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là hiện vốn điều lệ đã được góp đủ.
黎云英:对,没有发现尚未缴纳的注册资本。
Lí Yún Yīng: Duì, méiyǒu fāxiàn shàngwèi jiǎonà de zhùcè zīběn.
Lê Vân Anh: Đúng vậy, không phát hiện phần vốn điều lệ nào chưa được góp.
225. Xác định thặng dư vốn cổ phần
阮明武:资本公积或者股本溢价是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zīběn gōngjī huòzhě gǔběn yìjià shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thặng dư vốn hay thặng dư vốn cổ phần là bao nhiêu?
水仙:期末资本公积是一亿一千万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò zīběn gōngjī shì yí yì yìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Thặng dư vốn cuối kỳ là 110 triệu tệ.
阮明武:这个数字是不是本年度新增的?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shùzì shì bú shì běn niándù xīnzēng de?
Nguyễn Minh Vũ: Con số này có phải phát sinh mới trong năm không?
水仙:不是,主要是以前年度发行股份时形成的资本溢价,本年度基本没有变化。
Shuǐ Xiān: Bú shì, zhǔyào shì yǐqián niándù fāxíng gǔfèn shí xíngchéng de zīběn yìjià, běn niándù jīběn méiyǒu biànhuà.
Thủy Tiên: Không, chủ yếu là thặng dư vốn hình thành từ các đợt phát hành cổ phần trong những năm trước, năm nay về cơ bản không thay đổi.
226. Xác định cổ phiếu quỹ
阮明武:有没有库存股,也就是我们常说的库藏股?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu kùcúngǔ, yě jiù shì wǒmen cháng shuō de kùcángǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Có cổ phiếu quỹ không, tức cổ phiếu do công ty mua lại?
芳玲:有,期末库存股账面金额是一千万元。
Fāng Líng: Yǒu, qīmò kùcúngǔ zhàngmiàn jīn’é shì yìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Có, giá trị ghi sổ cổ phiếu quỹ cuối kỳ là 10 triệu tệ.
阮明武:在所有者权益里面怎么列示?
Ruǎn Míngwǔ: Zài suǒyǒuzhě quányì lǐmiàn zěnme lièshì?
Nguyễn Minh Vũ: Trên vốn chủ sở hữu khoản này được trình bày thế nào?
芳玲:作为所有者权益的抵减项目,所以计算权益总额时要减去一千万元。
Fāng Líng: Zuòwéi suǒyǒuzhě quányì de dǐjiǎn xiàngmù, suǒyǐ jìsuàn quányì zǒng’é shí yào jiǎnqù yìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Được trình bày là khoản giảm trừ vốn chủ sở hữu, vì vậy khi tính tổng vốn chủ sở hữu phải trừ 10 triệu tệ.
阮明武:这批库存股是什么时候买回来的?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè pī kùcúngǔ shì shénme shíhou mǎi huílái de?
Nguyễn Minh Vũ: Lô cổ phiếu quỹ này được mua lại khi nào?
芳玲:就是本年度分批回购的,累计支付一千万元。
Fāng Líng: Jiù shì běn niándù fēnpī huígòu de, lěijì zhīfù yìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Được mua lại từng đợt trong chính năm nay, tổng số tiền chi ra là 10 triệu tệ.
227. Xác định quỹ đầu tư phát triển
阮明武:投资发展基金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī fāzhǎn jījīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Quỹ đầu tư phát triển là bao nhiêu?
丁垂杨:期末投资发展基金是四千万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò tóuzī fāzhǎn jījīn shì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Quỹ đầu tư phát triển cuối kỳ là 40 triệu tệ.
阮明武:年初是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đầu năm là bao nhiêu?
丁垂杨:年初是三千五百万元,本年度从可分配利润中转入五百万元。
Dīng Chuíyáng: Niánchū shì sānqiān wǔbǎi wàn yuán, běn niándù cóng kě fēnpèi lìrùn zhōng zhuǎnrù wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đầu năm là 35 triệu tệ, trong năm chuyển thêm 5 triệu tệ từ lợi nhuận có thể phân phối.
阮明武:这种内部结转不会改变所有者权益总额,只会改变权益内部结构。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng nèibù jiézhuǎn bú huì gǎibiàn suǒyǒuzhě quányì zǒng’é, zhǐ huì gǎibiàn quányì nèibù jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Việc kết chuyển nội bộ này không làm thay đổi tổng vốn chủ sở hữu mà chỉ thay đổi cơ cấu bên trong vốn chủ sở hữu.
228. Xác định các quỹ khác
阮明武:其他权益储备和基金有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā quányì chǔbèi hé jījīn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các quỹ và khoản dự trữ vốn chủ sở hữu khác là bao nhiêu?
黎云英:期末合计两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò héjì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cuối kỳ tổng cộng là 25 triệu tệ.
阮明武:去年是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước là bao nhiêu?
黎云英:两千二百万元,本年度增加三百万元。
Lí Yún Yīng: Liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, běn niándù zēngjiā sānbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Là 22 triệu tệ, năm nay tăng 3 triệu tệ.
阮明武:主要和其他综合收益以及相关权益变动有关。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào hé qítā zōnghé shōuyì yǐjí xiāngguān quányì biàndòng yǒuguān.
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu liên quan đến thu nhập toàn diện khác và các biến động vốn chủ sở hữu liên quan.
229. Xác định lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
阮明武:最重要的项目之一,未分配利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhòngyào de xiàngmù zhī yī, wèifēnpèi lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Một trong những khoản mục quan trọng nhất, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là bao nhiêu?
水仙:期末未分配利润是三亿两千五百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò wèifēnpèi lìrùn shì sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cuối kỳ là 325 triệu tệ.
阮明武:年初是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đầu năm là bao nhiêu?
水仙:年初是两亿七千三百万元。
Shuǐ Xiān: Niánchū shì liǎng yì qīqiān sānbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Đầu năm là 273 triệu tệ.
阮明武:为什么增加五千二百万元,而集团全年净利润是九千二百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme zēngjiā wǔqiān èrbǎi wàn yuán, ér jítuán quánnián jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao lợi nhuận chưa phân phối chỉ tăng 52 triệu tệ trong khi lợi nhuận ròng cả năm của tập đoàn là 92 triệu tệ?
水仙:因为九千二百万元集团净利润里面,有八千二百万元归属于母公司股东,一千万元归属于少数股东。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jítuán jìng lìrùn lǐmiàn, yǒu bāqiān èrbǎi wàn yuán guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng, yìqiān wàn yuán guīshǔyú shǎoshù gǔdōng.
Thủy Tiên: Vì trong 92 triệu tệ lợi nhuận ròng của tập đoàn, có 82 triệu tệ thuộc cổ đông công ty mẹ và 10 triệu tệ thuộc cổ đông không kiểm soát.
水仙:母公司股东应占利润八千二百万元,再扣除现金股利两千五百万元和转入投资发展基金五百万元以后,未分配利润净增加五千二百万元。
Shuǐ Xiān: Mǔgōngsī gǔdōng yīngzhàn lìrùn bāqiān èrbǎi wàn yuán, zài kòuchú xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán hé zhuǎnrù tóuzī fāzhǎn jījīn wǔbǎi wàn yuán yǐhòu, wèifēnpèi lìrùn jìng zēngjiā wǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ là 82 triệu tệ, sau khi trừ 25 triệu tệ cổ tức tiền mặt và 5 triệu tệ chuyển sang quỹ đầu tư phát triển thì lợi nhuận chưa phân phối tăng thuần 52 triệu tệ.
Kiểm tra tổng vốn chủ sở hữu cuối kỳ
阮明武:现在把主要权益项目加起来,看看能不能和七亿六千五百万元对上。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhǔyào quányì xiàngmù jiā qǐlái, kànkan néng bu néng hé qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán duì shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ cộng các khoản mục vốn chủ sở hữu chính lại xem có khớp với 765 triệu tệ không.
丁垂杨:股本两亿元,资本公积一亿一千万元,减库存股一千万元。
Dīng Chuíyáng: Gǔběn liǎng yì yuán, zīběn gōngjī yí yì yìqiān wàn yuán, jiǎn kùcúngǔ yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vốn cổ phần 200 triệu tệ, thặng dư vốn 110 triệu tệ, trừ cổ phiếu quỹ 10 triệu tệ.
黎云英:再加投资发展基金四千万元、其他权益储备两千五百万元和未分配利润三亿两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Zài jiā tóuzī fāzhǎn jījīn sìqiān wàn yuán, qítā quányì chǔbèi liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán hé wèifēnpèi lìrùn sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cộng thêm quỹ đầu tư phát triển 40 triệu tệ, các khoản dự trữ vốn khác 25 triệu tệ và lợi nhuận chưa phân phối 325 triệu tệ.
水仙:归属于母公司股东的权益合计六亿九千万元,再加少数股东权益七千五百万元,正好是七亿六千五百万元。
Shuǐ Xiān: Guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de quányì héjì liù yì jiǔqiān wàn yuán, zài jiā shǎoshù gǔdōng quányì qīqiān wǔbǎi wàn yuán, zhènghǎo shì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông công ty mẹ tổng cộng 690 triệu tệ, cộng lợi ích cổ đông không kiểm soát 75 triệu tệ thì vừa đúng bằng 765 triệu tệ.
230. Kiểm tra tăng vốn trong kỳ
阮明武:本年度有没有增加注册资本或者股本?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yǒu méiyǒu zēngjiā zhùcè zīběn huòzhě gǔběn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong năm có tăng vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần không?
芳玲:没有,年初和年末股本都是两亿元。
Fāng Líng: Méiyǒu, niánchū hé niánmò gǔběn dōu shì liǎng yì yuán.
Phương Linh: Không, vốn cổ phần đầu năm và cuối năm đều là 200 triệu tệ.
阮明武:但是所有者权益还是从六亿九千万元增加到七亿六千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì suǒyǒuzhě quányì háishì cóng liù yì jiǔqiān wàn yuán zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng vốn chủ sở hữu vẫn tăng từ 690 triệu lên 765 triệu tệ.
芳玲:说明权益增长主要不是依靠股东新增注资,而是来自利润积累和其他权益变动。
Fāng Líng: Shuōmíng quányì zēngzhǎng zhǔyào bú shì yīkào gǔdōng xīnzēng zhùzī, érshì láizì lìrùn jīlěi hé qítā quányì biàndòng.
Phương Linh: Điều đó cho thấy tăng trưởng vốn chủ sở hữu chủ yếu không dựa vào cổ đông góp thêm vốn mà đến từ tích lũy lợi nhuận và các biến động vốn khác.
231. Kiểm tra giảm vốn trong kỳ
阮明武:有没有正式减少注册资本?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu zhèngshì jiǎnshǎo zhùcè zīběn?
Nguyễn Minh Vũ: Có chính thức giảm vốn điều lệ không?
丁垂杨:没有,注册资本和股本都没有减少。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu, zhùcè zīběn hé gǔběn dōu méiyǒu jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Không, vốn điều lệ và vốn cổ phần đều không giảm.
阮明武:那一千万元库存股是不是等于减资?
Ruǎn Míngwǔ: Nà yìqiān wàn yuán kùcúngǔ shì bú shì děngyú jiǎnzī?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 10 triệu tệ cổ phiếu quỹ có đồng nghĩa với giảm vốn không?
丁垂杨:不是正式减少注册资本,但是回购库存股会减少所有者权益总额。
Dīng Chuíyáng: Bú shì zhèngshì jiǎnshǎo zhùcè zīběn, dànshì huígòu kùcúngǔ huì jiǎnshǎo suǒyǒuzhě quányì zǒng’é.
Đinh Thùy Dương: Không phải giảm vốn điều lệ chính thức, nhưng mua lại cổ phiếu quỹ sẽ làm giảm tổng vốn chủ sở hữu.
232. Kiểm tra phát hành cổ phiếu mới
阮明武:今年有没有发行新股?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yǒu méiyǒu fāxíng xīngǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có phát hành cổ phiếu mới không?
黎云英:没有。本年度没有公开发行,也没有向现有股东增发新股。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu. Běn niándù méiyǒu gōngkāi fāxíng, yě méiyǒu xiàng xiànyǒu gǔdōng zēngfā xīngǔ.
Lê Vân Anh: Không. Trong năm không có phát hành công khai và cũng không phát hành thêm cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu.
阮明武:所以股本和资本公积都没有因为新股发行而增加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gǔběn hé zīběn gōngjī dōu méiyǒu yīnwèi xīngǔ fāxíng ér zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy vốn cổ phần và thặng dư vốn đều không tăng do phát hành cổ phiếu mới.
233. Kiểm tra chia cổ tức
阮明武:今年公司有没有分红?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián gōngsī yǒu méiyǒu fēnhóng?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay công ty có chia cổ tức không?
水仙:有,向母公司股东分配的股利总额是两千五百万元。
Shuǐ Xiān: Yǒu, xiàng mǔgōngsī gǔdōng fēnpèi de gǔlì zǒng’é shì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Có, tổng cổ tức phân phối cho cổ đông công ty mẹ là 25 triệu tệ.
阮明武:和归属于母公司股东的八千二百万元利润相比,分红比例大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Hé guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de bāqiān èrbǎi wàn yuán lìrùn xiāngbǐ, fēnhóng bǐlì dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: So với 82 triệu tệ lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ thì tỷ lệ chia cổ tức khoảng bao nhiêu?
水仙:两千五百万元除以八千二百万元,大约是百分之三十点五。
Shuǐ Xiān: Liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ bāqiān èrbǎi wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī sānshí diǎn wǔ.
Thủy Tiên: 25 triệu chia cho 82 triệu tệ, khoảng 30,5%.
234. Kiểm tra cổ tức bằng tiền
阮明武:这两千五百万元股利都是现金股利吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán gǔlì dōu shì xiànjīn gǔlì ma?
Nguyễn Minh Vũ: 25 triệu tệ cổ tức này đều là cổ tức bằng tiền sao?
芳玲:对,本年度分配的都是现金股利。
Fāng Líng: Duì, běn niándù fēnpèi de dōu shì xiànjīn gǔlì.
Phương Linh: Đúng vậy, cổ tức được phân phối trong năm đều là cổ tức bằng tiền.
阮明武:现金股利会同时影响什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn gǔlì huì tóngshí yǐngxiǎng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cổ tức bằng tiền đồng thời ảnh hưởng đến những gì?
芳玲:会减少未分配利润,实际支付时也会减少现金。
Fāng Líng: Huì jiǎnshǎo wèifēnpèi lìrùn, shíjì zhīfù shí yě huì jiǎnshǎo xiànjīn.
Phương Linh: Sẽ làm giảm lợi nhuận chưa phân phối và khi thực tế chi trả cũng làm giảm tiền.
阮明武:所以企业利润很多,不代表这些利润全部留在公司内部。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ qǐyè lìrùn hěn duō, bù dàibiǎo zhèxiē lìrùn quánbù liú zài gōngsī nèibù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy doanh nghiệp có nhiều lợi nhuận không có nghĩa toàn bộ lợi nhuận đó được giữ lại trong công ty.
235. Kiểm tra cổ tức bằng cổ phiếu
阮明武:今年有没有发放股票股利?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián yǒu méiyǒu fāfàng gǔpiào gǔlì?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có chia cổ tức bằng cổ phiếu không?
丁垂杨:没有,本年度没有股票股利。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu, běn niándù méiyǒu gǔpiào gǔlì.
Đinh Thùy Dương: Không, năm nay không có cổ tức bằng cổ phiếu.
阮明武:如果未来发放股票股利,我们要注意什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wèilái fāfàng gǔpiào gǔlì, wǒmen yào zhùyì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này chia cổ tức bằng cổ phiếu thì chúng ta cần chú ý điều gì?
丁垂杨:要看股本、资本公积或者未分配利润内部怎么结转,同时还要看股份数量变化。
Dīng Chuíyáng: Yào kàn gǔběn, zīběn gōngjī huòzhě wèifēnpèi lìrùn nèibù zěnme jiézhuǎn, tóngshí hái yào kàn gǔfèn shùliàng biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Phải xem vốn cổ phần, thặng dư vốn hoặc lợi nhuận chưa phân phối được kết chuyển nội bộ như thế nào, đồng thời xem số lượng cổ phần thay đổi ra sao.
Đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu trong năm
阮明武:现在解释为什么总权益从六亿九千万元增加到七亿六千五百万元。净增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiěshì wèishénme zǒng quányì cóng liù yì jiǔqiān wàn yuán zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán. Jìng zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ giải thích vì sao tổng vốn chủ sở hữu tăng từ 690 triệu lên 765 triệu tệ. Mức tăng thuần là bao nhiêu?
黎云英:增加七千五百万元。
Lí Yún Yīng: Zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tăng 75 triệu tệ.
阮明武:主要变动是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào biàndòng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Các biến động chính là gì?
黎云英:全年净利润增加权益九千二百万元,其他综合收益和其他储备增加三百万元。
Lí Yún Yīng: Quánnián jìng lìrùn zēngjiā quányì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, qítā zōnghé shōuyì hé qítā chǔbèi zēngjiā sānbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng cả năm làm tăng vốn chủ sở hữu 92 triệu tệ, thu nhập toàn diện khác và các khoản dự trữ khác làm tăng 3 triệu tệ.
水仙:收购越星物流时确认的新增少数股东权益增加一千五百万元。
Shuǐ Xiān: Shōugòu Yuèxīng Wùliú shí quèrèn de xīnzēng shǎoshù gǔdōng quányì zēngjiā yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Lợi ích cổ đông không kiểm soát mới được ghi nhận khi mua Logistics Việt Tinh làm tăng vốn chủ sở hữu 15 triệu tệ.
芳玲:现金股利减少两千五百万元,回购库存股减少一千万元。
Fāng Líng: Xiànjīn gǔlì jiǎnshǎo liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, huígòu kùcúngǔ jiǎnshǎo yìqiān wàn yuán.
Phương Linh: Cổ tức bằng tiền làm giảm 25 triệu tệ và mua lại cổ phiếu quỹ làm giảm 10 triệu tệ.
阮明武:九千二百加三百加一千五百,再减两千五百和一千,正好净增加七千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi jiā sānbǎi jiā yìqiān wǔbǎi, zài jiǎn liǎngqiān wǔbǎi hé yìqiān, zhènghǎo jìng zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 92 triệu cộng 3 triệu cộng 15 triệu, sau đó trừ 25 triệu và 10 triệu, vừa đúng tăng thuần 75 triệu tệ.
236. Đánh giá khả năng tự tài trợ
阮明武:现在判断企业的自我融资能力。七亿六千五百万元所有者权益占十五亿八千万元总资产多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài pànduàn qǐyè de zìwǒ róngzī nénglì. Qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán suǒyǒuzhě quányì zhàn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp. 765 triệu tệ vốn chủ sở hữu chiếm bao nhiêu trong tổng tài sản 1,58 tỷ tệ?
丁垂杨:大约是百分之四十八点四。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 48,4%.
阮明武:也就是说,接近一半的资产由权益资金支持。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, jiējìn yíbàn de zīchǎn yóu quányì zījīn zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là gần một nửa tài sản được tài trợ bằng vốn chủ sở hữu.
黎云英:而且本年度没有发行新股,权益仍然增加七千五百万元,说明公司具有一定的内部资本积累能力。
Lí Yún Yīng: Érqiě běn niándù méiyǒu fāxíng xīngǔ, quányì réngrán zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, shuōmíng gōngsī jùyǒu yídìng de nèibù zīběn jīlěi nénglì.
Lê Vân Anh: Hơn nữa trong năm không phát hành cổ phiếu mới nhưng vốn chủ sở hữu vẫn tăng 75 triệu tệ, cho thấy công ty có năng lực tích lũy vốn nội bộ nhất định.
阮明武:但是公司未来还有较大的CAPEX,所以能不能完全依靠自有资金?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngsī wèilái hái yǒu jiào dà de CAPEX, suǒyǐ néng bu néng wánquán yīkào zìyǒu zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng công ty còn CAPEX khá lớn trong tương lai, vậy có thể hoàn toàn dựa vào vốn tự có không?
黎云英:不能简单这样判断,还要结合经营现金流、利润留存、债务偿还和未来投资计划一起分析。
Lí Yún Yīng: Bù néng jiǎndān zhèyàng pànduàn, hái yào jiéhé jīngyíng xiànjīnliú, lìrùn liúcún, zhàiwù chánghuán hé wèilái tóuzī jìhuà yìqǐ fēnxī.
Lê Vân Anh: Không thể kết luận đơn giản như vậy, còn phải kết hợp dòng tiền kinh doanh, lợi nhuận giữ lại, nghĩa vụ trả nợ và kế hoạch đầu tư tương lai.
237. Đánh giá mức độ tích lũy lợi nhuận
阮明武:最后看利润积累程度。三亿两千五百万元未分配利润占七亿六千五百万元总权益多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu kàn lìrùn jīlěi chéngdù. Sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán wèifēnpèi lìrùn zhàn qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zǒng quányì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng xem mức độ tích lũy lợi nhuận. 325 triệu tệ lợi nhuận chưa phân phối chiếm bao nhiêu trong tổng vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ?
水仙:大约占百分之四十二点五。
Shuǐ Xiān: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī sìshí’èr diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 42,5%.
阮明武:如果再把四千万元投资发展基金考虑进去呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zài bǎ sìqiān wàn yuán tóuzī fāzhǎn jījīn kǎolǜ jìnqu ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính thêm 40 triệu tệ quỹ đầu tư phát triển thì sao?
水仙:未分配利润加投资发展基金一共三亿六千五百万元,占总权益大约百分之四十七点七。
Shuǐ Xiān: Wèifēnpèi lìrùn jiā tóuzī fāzhǎn jījīn yígòng sān yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng quányì dàyuē bǎifēnzhī sìshíqī diǎn qī.
Thủy Tiên: Lợi nhuận chưa phân phối cộng quỹ đầu tư phát triển tổng cộng 365 triệu tệ, chiếm khoảng 47,7% tổng vốn chủ sở hữu.
阮明武:今年归属于母公司股东的利润是八千二百万元,分现金股利两千五百万元,所以大约保留多少利润?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de lìrùn shì bāqiān èrbǎi wàn yuán, fēn xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ dàyuē bǎoliú duōshao lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ là 82 triệu tệ, chia cổ tức tiền mặt 25 triệu tệ, vậy khoảng bao nhiêu lợi nhuận được giữ lại?
水仙:大约保留五千七百万元,相当于母公司股东应占利润的百分之六十九点五。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎoliú wǔqiān qībǎi wàn yuán, xiāngdāngyú mǔgōngsī gǔdōng yīngzhàn lìrùn de bǎifēnzhī liùshíjiǔ diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 57 triệu tệ được giữ lại, tương đương khoảng 69,5% lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ.
阮明武:这说明企业把大部分当年利润继续留在公司内部,用于未来经营、投资和增强资本实力。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng qǐyè bǎ dà bùfen dāngnián lìrùn jìxù liú zài gōngsī nèibù, yòngyú wèilái jīngyíng, tóuzī hé zēngqiáng zīběn shílì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy doanh nghiệp giữ lại phần lớn lợi nhuận năm nay trong công ty để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư tương lai và củng cố năng lực vốn.
Tổng kết phần XV qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要确认注册资本和实收资本是不是一致,有没有尚未缴足的资本。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào quèrèn zhùcè zīběn hé shíshōu zīběn shì bú shì yízhì, yǒu méiyǒu shàngwèi jiǎozú de zīběn.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải xác nhận vốn điều lệ và vốn thực góp có nhất quán không, có phần vốn nào chưa góp đủ hay không.
黎云英:第二,要检查资本公积和股本溢价,了解这些资本是在哪些历史融资交易中形成的。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào jiǎnchá zīběn gōngjī hé gǔběn yìjià, liǎojiě zhèxiē zīběn shì zài nǎxiē lìshǐ róngzī jiāoyì zhōng xíngchéng de.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải kiểm tra thặng dư vốn và thặng dư vốn cổ phần để hiểu chúng được hình thành từ những giao dịch huy động vốn nào trong quá khứ.
水仙:第三,要检查库存股,因为回购股票虽然不一定减少注册资本,但是会减少所有者权益。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá kùcúngǔ, yīnwèi huígòu gǔpiào suīrán bù yídìng jiǎnshǎo zhùcè zīběn, dànshì huì jiǎnshǎo suǒyǒuzhě quányì.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra cổ phiếu quỹ, vì mua lại cổ phiếu tuy không nhất thiết làm giảm vốn điều lệ nhưng sẽ làm giảm vốn chủ sở hữu.
芳玲:第四,要看投资发展基金和其他储备的变化,区分权益内部结转和真正增加权益的项目。
Fāng Líng: Dì-sì, yào kàn tóuzī fāzhǎn jījīn hé qítā chǔbèi de biànhuà, qūfēn quányì nèibù jiézhuǎn hé zhēnzhèng zēngjiā quányì de xiàngmù.
Phương Linh: Thứ tư, phải xem biến động quỹ đầu tư phát triển và các quỹ dự trữ khác để phân biệt kết chuyển nội bộ với các khoản thực sự làm tăng vốn chủ sở hữu.
丁垂杨:第五,要重点看未分配利润,因为它能反映企业多年积累下来的利润规模。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào zhòngdiǎn kàn wèifēnpèi lìrùn, yīnwèi tā néng fǎnyìng qǐyè duōnián jīlěi xiàlái de lìrùn guīmó.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải tập trung xem lợi nhuận chưa phân phối vì khoản này phản ánh quy mô lợi nhuận doanh nghiệp đã tích lũy qua nhiều năm.
黎云英:第六,要检查本年度有没有增资、减资或者发行新股。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào jiǎnchá běn niándù yǒu méiyǒu zēngzī, jiǎnzī huòzhě fāxíng xīngǔ.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải kiểm tra trong năm có tăng vốn, giảm vốn hoặc phát hành cổ phiếu mới hay không.
水仙:第七,要分析股利政策,区分现金股利和股票股利,并计算利润分配比例。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào fēnxī gǔlì zhèngcè, qūfēn xiànjīn gǔlì hé gǔpiào gǔlì, bìng jìsuàn lìrùn fēnpèi bǐlì.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải phân tích chính sách cổ tức, phân biệt cổ tức bằng tiền và bằng cổ phiếu, đồng thời tính tỷ lệ phân phối lợi nhuận.
芳玲:第八,要把期初权益、净利润、分红、库存股、其他综合收益和少数股东权益变化全部对起来。
Fāng Líng: Dì-bā, yào bǎ qīchū quányì, jìng lìrùn, fēnhóng, kùcúngǔ, qítā zōnghé shōuyì hé shǎoshù gǔdōng quányì biànhuà quánbù duì qǐlái.
Phương Linh: Thứ tám, phải đối chiếu đầy đủ vốn đầu kỳ, lợi nhuận ròng, cổ tức, cổ phiếu quỹ, thu nhập toàn diện khác và biến động lợi ích cổ đông không kiểm soát.
丁垂杨:第九,要看所有者权益占总资产的比例,判断企业有多少资产是靠自有资本支持的。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, yào kàn suǒyǒuzhě quányì zhàn zǒng zīchǎn de bǐlì, pànduàn qǐyè yǒu duōshao zīchǎn shì kào zìyǒu zīběn zhīchí de.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, phải xem tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản để đánh giá có bao nhiêu tài sản được tài trợ bằng vốn tự có.
黎云英:第十,要分析利润留存率,判断企业是在大量分红,还是把更多利润留在内部继续发展。
Lí Yún Yīng: Dì-shí, yào fēnxī lìrùn liúcúnlǜ, pànduàn qǐyè shì zài dàliàng fēnhóng, háishì bǎ gèng duō lìrùn liú zài nèibù jìxù fāzhǎn.
Lê Vân Anh: Thứ mười, phải phân tích tỷ lệ giữ lại lợi nhuận để xem doanh nghiệp đang phân phối phần lớn lợi nhuận hay giữ lại nhiều hơn để tiếp tục phát triển.
阮明武:很好。目前集团期末所有者权益是七亿六千五百万元,比年初六亿九千万元增加七千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán qīmò suǒyǒuzhě quányì shì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, bǐ niánchū liù yì jiǔqiān wàn yuán zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện vốn chủ sở hữu cuối kỳ của tập đoàn là 765 triệu tệ, tăng 75 triệu tệ so với 690 triệu tệ đầu năm.
阮明武:其中股本两亿元,资本公积一亿一千万元,库存股负一千万元,投资发展基金四千万元,其他权益储备两千五百万元,未分配利润三亿两千五百万元,少数股东权益七千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng gǔběn liǎng yì yuán, zīběn gōngjī yí yì yìqiān wàn yuán, kùcúngǔ fù yìqiān wàn yuán, tóuzī fāzhǎn jījīn sìqiān wàn yuán, qítā quányì chǔbèi liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, wèifēnpèi lìrùn sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, shǎoshù gǔdōng quányì qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó vốn cổ phần 200 triệu tệ, thặng dư vốn 110 triệu tệ, cổ phiếu quỹ âm 10 triệu tệ, quỹ đầu tư phát triển 40 triệu tệ, các khoản dự trữ vốn khác 25 triệu tệ, lợi nhuận chưa phân phối 325 triệu tệ và lợi ích cổ đông không kiểm soát 75 triệu tệ.
阮明武:所以读所有者权益不能只问“股东投入了多少钱”,还要继续问:企业这些年自己赚了多少钱、留下了多少钱、分给股东多少钱、有没有回购股票、有没有增资,以及企业未来的发展到底能在多大程度上依靠自己的资本积累。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú suǒyǒuzhě quányì bù néng zhǐ wèn “gǔdōng tóurù le duōshao qián”, hái yào jìxù wèn: qǐyè zhèxiē nián zìjǐ zhuàn le duōshao qián, liúxià le duōshao qián, fēn gěi gǔdōng duōshao qián, yǒu méiyǒu huígòu gǔpiào, yǒu méiyǒu zēngzī, yǐjí qǐyè wèilái de fāzhǎn dàodǐ néng zài duō dà chéngdù shàng yīkào zìjǐ de zīběn jīlěi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc vốn chủ sở hữu, không thể chỉ hỏi “cổ đông đã góp bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi: doanh nghiệp trong những năm qua tự tạo ra bao nhiêu lợi nhuận, giữ lại bao nhiêu, phân phối cho cổ đông bao nhiêu, có mua lại cổ phiếu không, có tăng vốn không và sự phát triển trong tương lai của doanh nghiệp có thể dựa vào tích lũy vốn của chính mình đến mức nào.
XVI. Đọc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
十六、阅读利润表
238. Xác định doanh thu thuần
阮明武:现在我们开始系统阅读利润表。第一步先找营业收入。本年度营业收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ xìtǒng yuèdú lìrùn biǎo. Dì-yī bù xiān zhǎo yíngyè shōurù. Běn niándù yíngyè shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu đọc có hệ thống Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Bước đầu tiên là xác định doanh thu. Doanh thu năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,本年度营业收入是十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu năm nay là 1,26 tỷ tệ.
阮明武:这是扣除销售折让、退货和其他收入抵减项目以后的净收入吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì kòuchú xiāoshòu zhéràng, tuìhuò hé qítā shōurù dǐjiǎn xiàngmù yǐhòu de jìng shōurù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đây có phải là doanh thu thuần sau khi trừ chiết khấu, hàng bán bị trả lại và các khoản giảm trừ doanh thu khác không?
丁垂杨:对。销售总额大约十二亿七千八百万元,减去一千八百万元销售退回、折让和其他减项以后,净营业收入是十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Duì. Xiāoshòu zǒng’é dàyuē shí’èr yì qīqiān bābǎi wàn yuán, jiǎnqù yìqiān bābǎi wàn yuán xiāoshòu tuìhuí, zhéràng hé qítā jiǎnxiàng yǐhòu, jìng yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Tổng doanh số khoảng 1,278 tỷ tệ, sau khi trừ 18 triệu tệ hàng bán bị trả lại, chiết khấu và các khoản giảm trừ khác thì doanh thu thuần là 1,26 tỷ tệ.
239. Xác định giá vốn hàng bán
阮明武:下一步看营业成本,也就是销售商品和提供服务对应的成本。
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí bù kàn yíngyè chéngběn, yě jiù shì xiāoshòu shāngpǐn hé tígōng fúwù duìyìng de chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo xem giá vốn, tức chi phí tương ứng với hàng hóa đã bán và dịch vụ đã cung cấp.
黎云英:本年度营业成本是八亿四千万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù yíngyè chéngběn shì bā yì sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Giá vốn hàng bán năm nay là 840 triệu tệ.
阮明武:营业成本占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè chéngběn zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn chiếm bao nhiêu doanh thu?
黎云英:八亿四千万元除以十二亿六千万元,大约是百分之六十六点七。
Lí Yún Yīng: Bā yì sìqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī liùshíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: 840 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, tương đương khoảng 66,7%.
240. Xác định lợi nhuận gộp
阮明武:营业收入十二亿六千万元减去营业成本八亿四千万元,毛利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán jiǎnqù yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán, máo lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu 1,26 tỷ tệ trừ giá vốn 840 triệu tệ thì lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
水仙:毛利润是四亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Máo lìrùn shì sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Lợi nhuận gộp là 420 triệu tệ.
阮明武:毛利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Máolìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
水仙:四亿两千万元除以十二亿六千万元,正好大约是百分之三十三点三。
Shuǐ Xiān: Sì yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zhènghǎo dàyuē shì bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Thủy Tiên: 420 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, tương đương khoảng 33,3%.
241. Xác định doanh thu tài chính
阮明武:接下来找财务收益和投资相关收益。合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái zhǎo cáiwù shōuyì hé tóuzī xiāngguān shōuyì. Héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tìm doanh thu tài chính và thu nhập liên quan đến đầu tư. Tổng cộng là bao nhiêu?
芳玲:本年度相关财务收益一共两千八百万元。
Fāng Líng: Běn niándù xiāngguān cáiwù shōuyì yígòng liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tổng doanh thu và thu nhập tài chính liên quan trong năm là 28 triệu tệ.
阮明武:主要来自哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào láizì nǎli?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu đến từ đâu?
芳玲:其中投资相关收益大约一千五百六十万元,银行存款和其他利息收入大约四百四十万元,汇兑收益和其他财务收益大约八百万元。
Fāng Líng: Qízhōng tóuzī xiāngguān shōuyì dàyuē yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, yínháng cúnkuǎn hé qítā lìxī shōurù dàyuē sìbǎi sìshí wàn yuán, huìduì shōuyì hé qítā cáiwù shōuyì dàyuē bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Trong đó thu nhập liên quan đến đầu tư khoảng 15,6 triệu tệ, lãi tiền gửi ngân hàng và thu nhập lãi khác khoảng 4,4 triệu tệ, lãi chênh lệch tỷ giá và thu nhập tài chính khác khoảng 8 triệu tệ.
242. Xác định chi phí tài chính
阮明武:财务费用总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cáiwù fèiyòng zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí tài chính là bao nhiêu?
丁垂杨:本年度计入利润表的财务费用一共四千万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù jìrù lìrùn biǎo de cáiwù fèiyòng yígòng sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng chi phí tài chính ghi nhận trên Báo cáo kết quả kinh doanh là 40 triệu tệ.
阮明武:除了利息,还有什么?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle lìxī, hái yǒu shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài lãi vay còn có gì?
丁垂杨:还有汇兑损失、银行手续费、融资手续费和其他财务成本。
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu huìduì sǔnshī, yínháng shǒuxùfèi, róngzī shǒuxùfèi hé qítā cáiwù chéngběn.
Đinh Thùy Dương: Còn có lỗ chênh lệch tỷ giá, phí ngân hàng, phí huy động vốn và các chi phí tài chính khác.
243. Xác định chi phí lãi vay
阮明武:我们前面已经知道全年发生的借款利息是三千二百万元。是不是三千二百万元全部进入利润表?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn yǐjīng zhīdào quánnián fāshēng de jièkuǎn lìxī shì sānqiān èrbǎi wàn yuán. Shì bú shì sānqiān èrbǎi wàn yuán quánbù jìnrù lìrùn biǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Trước đó chúng ta đã biết tổng lãi vay phát sinh trong năm là 32 triệu tệ. Có phải toàn bộ 32 triệu tệ đều được ghi nhận vào Báo cáo kết quả kinh doanh không?
黎云英:不是,其中六百万元符合资本化条件,计入物流中心在建工程。
Lí Yún Yīng: Bú shì, qízhōng liùbǎi wàn yuán fúhé zīběnhuà tiáojiàn, jìrù wùliú zhōngxīn zàijiàn gōngchéng.
Lê Vân Anh: Không, trong đó 6 triệu tệ đáp ứng điều kiện vốn hóa và được tính vào công trình trung tâm logistics đang xây dựng.
黎云英:所以真正进入本期利润表的利息费用是两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ zhēnzhèng jìnrù běnqī lìrùn biǎo de lìxī fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Vì vậy chi phí lãi vay thực sự được ghi nhận vào Báo cáo kết quả kinh doanh kỳ này là 26 triệu tệ.
阮明武:这一点必须和在建工程里的资本化利息对上,不能重复计入费用。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn bìxū hé zàijiàn gōngchéng lǐ de zīběnhuà lìxī duì shàng, bù néng chóngfù jìrù fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này phải đối chiếu khớp với lãi vay vốn hóa trong xây dựng cơ bản dở dang, không được ghi nhận trùng vào chi phí.
244. Xác định chi phí bán hàng
阮明武:销售费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí bán hàng là bao nhiêu?
水仙:本年度销售费用是一亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù xiāoshòu fèiyòng shì yí yì liǎngqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Chi phí bán hàng trong năm là 120 triệu tệ.
阮明武:主要包括哪些项目?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản mục nào?
水仙:主要包括销售物流和配送费四千二百万元,市场推广和广告费三千八百万元,销售佣金和业务提成两千二百万元,以及售后、保修和其他销售费用一千八百万元。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào bāokuò xiāoshòu wùliú hé pèisòngfèi sìqiān èrbǎi wàn yuán, shìchǎng tuīguǎng hé guǎnggàofèi sānqiān bābǎi wàn yuán, xiāoshòu yòngjīn hé yèwù tíchéng liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, yǐjí shòuhòu, bǎoxiū hé qítā xiāoshòu fèiyòng yìqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Chủ yếu gồm 42 triệu tệ chi phí logistics và giao hàng, 38 triệu tệ quảng cáo và marketing, 22 triệu tệ hoa hồng và thưởng doanh số, cùng 18 triệu tệ chi phí hậu mãi, bảo hành và bán hàng khác.
245. Xác định chi phí quản lý doanh nghiệp
阮明武:管理费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí quản lý doanh nghiệp là bao nhiêu?
芳玲:本年度管理费用是一亿七千六百万元。
Fāng Líng: Běn niándù guǎnlǐ fèiyòng shì yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Chi phí quản lý doanh nghiệp trong năm là 176 triệu tệ.
阮明武:管理费用为什么比较大?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyòng wèishénme bǐjiào dà?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao chi phí quản lý tương đối lớn?
芳玲:因为集团规模扩大,还增加了人员、信息系统、审计和专业服务、办公管理以及收购后整合相关费用。
Fāng Líng: Yīnwèi jítuán guīmó kuòdà, hái zēngjiā le rényuán, xìnxī xìtǒng, shěnjì hé zhuānyè fúwù, bàngōng guǎnlǐ yǐjí shōugòu hòu zhěnghé xiāngguān fèiyòng.
Phương Linh: Vì quy mô tập đoàn mở rộng, đồng thời tăng nhân sự, hệ thống thông tin, kiểm toán và dịch vụ chuyên môn, quản lý văn phòng và chi phí liên quan đến tích hợp sau mua lại.
阮明武:所以管理费用增长时,要区分正常扩张成本和效率下降造成的费用增加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ guǎnlǐ fèiyòng zēngzhǎng shí, yào qūfēn zhèngcháng kuòzhāng chéngběn hé xiàolǜ xiàjiàng zàochéng de fèiyòng zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi chi phí quản lý tăng, phải phân biệt chi phí do mở rộng bình thường với chi phí tăng do hiệu quả quản lý giảm.
246. Xác định lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
阮明武:现在把这些项目放在一起。毛利润四亿两千万元,加财务收益两千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhèxiē xiàngmù fàng zài yìqǐ. Máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán, jiā cáiwù shōuyì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt các khoản mục này cạnh nhau. Lợi nhuận gộp 420 triệu tệ cộng doanh thu tài chính 28 triệu tệ.
丁垂杨:再减财务费用四千万元、销售费用一亿两千万元和管理费用一亿七千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Zài jiǎn cáiwù fèiyòng sìqiān wàn yuán, xiāoshòu fèiyòng yí yì liǎngqiān wàn yuán hé guǎnlǐ fèiyòng yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau đó trừ chi phí tài chính 40 triệu tệ, chi phí bán hàng 120 triệu tệ và chi phí quản lý 176 triệu tệ.
阮明武:最后营业利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yíngyè lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là bao nhiêu?
丁垂杨:是一亿一千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Shì yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 112 triệu tệ.
阮明武:营业利润率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè lìrùnlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận hoạt động khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:一亿一千二百万元除以十二亿六千万元,大约是百分之八点九。
Dīng Chuíyáng: Yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī bā diǎn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: 112 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 8,9%.
247. Xác định thu nhập khác
阮明武:营业利润以后,再看营业外和其他收益。其他收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè lìrùn yǐhòu, zài kàn yíngyèwài hé qítā shōuyì. Qítā shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau lợi nhuận hoạt động, tiếp tục xem các khoản thu nhập khác. Thu nhập khác là bao nhiêu?
黎云英:本年度其他收入一千一百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thu nhập khác trong năm là 11 triệu tệ.
阮明武:主要是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những khoản gì?
黎云英:包括固定资产处置收益大约一百万元、赔偿和补偿收入三百万元,以及其他非经常性收入七百万元。
Lí Yún Yīng: Bāokuò gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì dàyuē yìbǎi wàn yuán, péicháng hé bǔcháng shōurù sānbǎi wàn yuán, yǐjí qítā fēi jīngchángxìng shōurù qībǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bao gồm khoảng 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản cố định, 3 triệu tệ thu nhập bồi thường và 7 triệu tệ các khoản thu nhập không thường xuyên khác.
248. Xác định chi phí khác
阮明武:其他费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí khác là bao nhiêu?
水仙:本年度其他费用是五百万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù qítā fèiyòng shì wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Chi phí khác trong năm là 5 triệu tệ.
阮明武:主要包括哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm những gì?
水仙:主要包括个别资产处置损失、赔偿支出和其他非日常经营支出。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào bāokuò gèbié zīchǎn chǔzhì sǔnshī, péicháng zhīchū hé qítā fēi rìcháng jīngyíng zhīchū.
Thủy Tiên: Chủ yếu bao gồm lỗ từ một số giao dịch xử lý tài sản, chi phí bồi thường và các khoản chi ngoài hoạt động thường xuyên khác.
249. Xác định lợi nhuận khác
阮明武:其他收入一千一百万元减其他费用五百万元,其他利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán, qítā lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thu nhập khác 11 triệu tệ trừ chi phí khác 5 triệu tệ thì lợi nhuận khác là bao nhiêu?
芳玲:是六百万元。
Fāng Líng: Shì liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Là 6 triệu tệ.
阮明武:这个六百万元只占全年利润的一小部分,所以公司的主要利润来源仍然是正常经营活动。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège liùbǎi wàn yuán zhǐ zhàn quánnián lìrùn de yì xiǎo bùfen, suǒyǐ gōngsī de zhǔyào lìrùn láiyuán réngrán shì zhèngcháng jīngyíng huódòng.
Nguyễn Minh Vũ: 6 triệu tệ này chỉ chiếm một phần nhỏ lợi nhuận cả năm, vì vậy nguồn lợi nhuận chính của công ty vẫn đến từ hoạt động kinh doanh thông thường.
250. Xác định lợi nhuận trước thuế
阮明武:营业利润一亿一千二百万元,加其他利润六百万元,利润总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè lìrùn yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán, jiā qítā lìrùn liùbǎi wàn yuán, lìrùn zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận hoạt động 112 triệu tệ cộng lợi nhuận khác 6 triệu tệ thì lợi nhuận trước thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:利润总额,也就是税前利润,是一亿一千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Lìrùn zǒng’é, yě jiù shì shuìqián lìrùn, shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng lợi nhuận, tức lợi nhuận trước thuế, là 118 triệu tệ.
阮明武:税前利润率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuìqián lìrùnlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận trước thuế khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:大约是百分之九点四。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì bǎifēnzhī jiǔ diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 9,4%.
251. Xác định chi phí thuế hiện hành
阮明武:现在看所得税。当期所得税费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn suǒdéshuì. Dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem thuế thu nhập. Chi phí thuế thu nhập hiện hành là bao nhiêu?
黎云英:本年度当期所得税费用是两千八百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí thuế thu nhập hiện hành trong năm là 28 triệu tệ.
阮明武:为什么不能简单用税前利润乘一个税率就直接得到所得税费用?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bù néng jiǎndān yòng shuìqián lìrùn chéng yí ge shuìlǜ jiù zhíjiē dédào suǒdéshuì fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không thể đơn giản lấy lợi nhuận trước thuế nhân với một mức thuế suất để ra ngay chi phí thuế?
黎云英:因为会计利润和计税利润可能存在差异,还要考虑不可抵扣项目、税收调整和暂时性差异。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi kuàijì lìrùn hé jìshuì lìrùn kěnéng cúnzài chāyì, hái yào kǎolǜ bùkě dǐkòu xiàngmù, shuìshōu tiáozhěng hé zànshíxìng chāyì.
Lê Vân Anh: Vì lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế có thể khác nhau, còn phải tính đến các khoản không được khấu trừ, điều chỉnh thuế và chênh lệch tạm thời.
252. Xác định chi phí thuế hoãn lại
阮明武:递延所得税呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dìyán suǒdéshuì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn thuế thu nhập hoãn lại thì sao?
水仙:本年度递延所得税形成了两百万元的税收收益,也就是负两百万元所得税费用。
Shuǐ Xiān: Běn niándù dìyán suǒdéshuì xíngchéng le liǎngbǎi wàn yuán de shuìshōu shōuyì, yě jiù shì fù liǎngbǎi wàn yuán suǒdéshuì fèiyòng.
Thủy Tiên: Năm nay thuế thu nhập hoãn lại tạo ra 2 triệu tệ lợi ích thuế, tức chi phí thuế hoãn lại âm 2 triệu tệ.
阮明武:主要和什么有关?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào hé shénme yǒuguān?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu liên quan đến những gì?
水仙:主要和坏账准备、存货跌价准备、资产折旧税会差异以及其他暂时性差异有关。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào hé huàizhàng zhǔnbèi, cúnhuò diējià zhǔnbèi, zīchǎn zhéjiù shuì-kuài chāyì yǐjí qítā zànshíxìng chāyì yǒuguān.
Thủy Tiên: Chủ yếu liên quan đến dự phòng nợ xấu, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, chênh lệch giữa kế toán và thuế về khấu hao tài sản cùng các chênh lệch tạm thời khác.
阮明武:所以当期所得税两千八百万元减去两百万元递延所得税收益,所得税费用合计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dāngqī suǒdéshuì liǎngqiān bābǎi wàn yuán jiǎnqù liǎngbǎi wàn yuán dìyán suǒdéshuì shōuyì, suǒdéshuì fèiyòng héjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy 28 triệu tệ thuế hiện hành trừ 2 triệu tệ lợi ích thuế hoãn lại thì tổng chi phí thuế thu nhập là bao nhiêu?
水仙:两千六百万元。
Shuǐ Xiān: Liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 26 triệu tệ.
253. Xác định lợi nhuận sau thuế
阮明武:税前利润一亿一千八百万元减所得税费用两千六百万元,净利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán jiǎn suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, jìng lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ trừ chi phí thuế thu nhập 26 triệu tệ thì lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?
芳玲:本年度净利润是九千二百万元。
Fāng Líng: Běn niándù jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Lợi nhuận sau thuế năm nay là 92 triệu tệ.
阮明武:净利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìnglìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận ròng là bao nhiêu?
芳玲:九千二百万元除以十二亿六千万元,大约是百分之七点三。
Fāng Líng: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Phương Linh: 92 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 7,3%.
254. Xác định lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
阮明武:九千二百万元集团净利润里面,有多少归属于母公司股东?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jítuán jìng lìrùn lǐmiàn, yǒu duōshao guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 92 triệu tệ lợi nhuận ròng của tập đoàn, có bao nhiêu thuộc cổ đông công ty mẹ?
丁垂杨:八千二百万元归属于母公司股东。
Dīng Chuíyáng: Bāqiān èrbǎi wàn yuán guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng.
Đinh Thùy Dương: 82 triệu tệ thuộc cổ đông công ty mẹ.
阮明武:占集团净利润多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn jítuán jìng lìrùn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu lợi nhuận ròng của tập đoàn?
丁垂杨:大约占百分之八十九点一。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī bāshíjiǔ diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 89,1%.
255. Xác định lợi ích cổ đông không kiểm soát
阮明武:剩下的利润属于谁?
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià de lìrùn shǔyú shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Phần lợi nhuận còn lại thuộc về ai?
黎云英:一千万元归属于少数股东,也就是非控制性权益持有人。
Lí Yún Yīng: Yìqiān wàn yuán guīshǔyú shǎoshù gǔdōng, yě jiù shì fēi kòngzhìxìng quányì chíyǒurén.
Lê Vân Anh: 10 triệu tệ thuộc cổ đông không kiểm soát, tức những người nắm giữ lợi ích không kiểm soát.
阮明武:为什么集团会有少数股东利润?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme jítuán huì yǒu shǎoshù gǔdōng lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao tập đoàn lại có lợi nhuận thuộc cổ đông không kiểm soát?
黎云英:因为集团并不是百分之百持有所有子公司,比如华越材料持股百分之九十、华越科技百分之七十五、越星物流百分之八十。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi jítuán bìng bú shì bǎifēnzhī yìbǎi chíyǒu suǒyǒu zǐgōngsī, bǐrú Huáyuè Cáiliào chígǔ bǎifēnzhī jiǔshí, Huáyuè Kējì bǎifēnzhī qīshíwǔ, Yuèxīng Wùliú bǎifēnzhī bāshí.
Lê Vân Anh: Vì tập đoàn không sở hữu 100% tất cả các công ty con, ví dụ nắm 90% Vật liệu Hoa Việt, 75% Công nghệ Hoa Việt và 80% Logistics Việt Tinh.
阮明武:所以分析合并利润时,一定要把“集团净利润”和“归属于母公司股东的净利润”区分开。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī hébìng lìrùn shí, yídìng yào bǎ “jítuán jìng lìrùn” hé “guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de jìng lìrùn” qūfēn kāi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích lợi nhuận hợp nhất, nhất định phải phân biệt “lợi nhuận ròng của tập đoàn” với “lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ”.
Đối chiếu toàn bộ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
阮明武:现在我们从收入一路对到净利润。营业收入十二亿六千万元,营业成本八亿四千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen cóng shōurù yílù duì dào jìng lìrùn. Yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đối chiếu từ doanh thu xuống đến lợi nhuận ròng. Doanh thu 1,26 tỷ tệ, giá vốn 840 triệu tệ.
丁垂杨:所以毛利润四亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy lợi nhuận gộp là 420 triệu tệ.
黎云英:加财务收益两千八百万元,再减财务费用四千万元、销售费用一亿两千万元和管理费用一亿七千六百万元。
Lí Yún Yīng: Jiā cáiwù shōuyì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, zài jiǎn cáiwù fèiyòng sìqiān wàn yuán, xiāoshòu fèiyòng yí yì liǎngqiān wàn yuán hé guǎnlǐ fèiyòng yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cộng 28 triệu tệ doanh thu tài chính, sau đó trừ 40 triệu tệ chi phí tài chính, 120 triệu tệ chi phí bán hàng và 176 triệu tệ chi phí quản lý.
水仙:得到营业利润一亿一千二百万元。
Shuǐ Xiān: Dédào yíngyè lìrùn yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Kết quả là lợi nhuận hoạt động 112 triệu tệ.
芳玲:再加其他收入一千一百万元,减其他费用五百万元,得到税前利润一亿一千八百万元。
Fāng Líng: Zài jiā qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎn qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán, dédào shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Sau đó cộng 11 triệu tệ thu nhập khác và trừ 5 triệu tệ chi phí khác, thu được lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ.
丁垂杨:再减两千六百万元所得税费用,最后得到九千二百万元净利润。
Dīng Chuíyáng: Zài jiǎn liǎngqiān liùbǎi wàn yuán suǒdéshuì fèiyòng, zuìhòu dédào jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp tục trừ 26 triệu tệ chi phí thuế thu nhập, cuối cùng thu được 92 triệu tệ lợi nhuận ròng.
黎云英:九千二百万元净利润里面,八千二百万元属于母公司股东,一千万元属于少数股东。
Lí Yún Yīng: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn lǐmiàn, bāqiān èrbǎi wàn yuán shǔyú mǔgōngsī gǔdōng, yìqiān wàn yuán shǔyú shǎoshù gǔdōng.
Lê Vân Anh: Trong 92 triệu tệ lợi nhuận ròng, 82 triệu tệ thuộc cổ đông công ty mẹ và 10 triệu tệ thuộc cổ đông không kiểm soát.
Tổng kết phần XVI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,看利润表必须从营业收入开始,先确认收入规模和收入增长。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, kàn lìrùn biǎo bìxū cóng yíngyè shōurù kāishǐ, xiān quèrèn shōurù guīmó hé shōurù zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, đọc Báo cáo kết quả kinh doanh phải bắt đầu từ doanh thu, trước tiên xác định quy mô và tốc độ tăng doanh thu.
黎云英:第二,用营业收入减营业成本,得到毛利润,再计算毛利率。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yòng yíngyè shōurù jiǎn yíngyè chéngběn, dédào máo lìrùn, zài jìsuàn máolìlǜ.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lấy doanh thu trừ giá vốn để có lợi nhuận gộp, sau đó tính biên lợi nhuận gộp.
水仙:第三,要把财务收益、财务费用和利息费用拆开,特别注意资本化利息不能重复计入费用。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào bǎ cáiwù shōuyì, cáiwù fèiyòng hé lìxī fèiyòng chāikāi, tèbié zhùyì zīběnhuà lìxī bù néng chóngfù jìrù fèiyòng.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải tách doanh thu tài chính, chi phí tài chính và lãi vay, đặc biệt chú ý lãi vay vốn hóa không được ghi nhận trùng vào chi phí.
芳玲:第四,要分析销售费用和管理费用增长是不是和收入增长相匹配。
Fāng Líng: Dì-sì, yào fēnxī xiāoshòu fèiyòng hé guǎnlǐ fèiyòng zēngzhǎng shì bú shì hé shōurù zēngzhǎng xiāng pǐpèi.
Phương Linh: Thứ tư, phải phân tích tốc độ tăng chi phí bán hàng và quản lý có phù hợp với tốc độ tăng doanh thu hay không.
丁垂杨:第五,要计算营业利润和营业利润率,判断主营业务真正留下多少利润。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào jìsuàn yíngyè lìrùn hé yíngyè lìrùnlǜ, pànduàn zhǔyíng yèwù zhēnzhèng liúxià duōshao lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải tính lợi nhuận hoạt động và biên lợi nhuận hoạt động để đánh giá hoạt động kinh doanh chính thực sự giữ lại bao nhiêu lợi nhuận.
黎云英:第六,要把其他收入和其他费用单独看,防止非经常性收益让利润看起来特别高。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào bǎ qítā shōurù hé qítā fèiyòng dāndú kàn, fángzhǐ fēi jīngchángxìng shōuyì ràng lìrùn kàn qǐlái tèbié gāo.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải xem riêng thu nhập khác và chi phí khác để tránh các khoản thu nhập không thường xuyên khiến lợi nhuận trông cao bất thường.
水仙:第七,要从税前利润继续分析当期所得税和递延所得税,最后得到真正的净利润。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào cóng shuìqián lìrùn jìxù fēnxī dāngqī suǒdéshuì hé dìyán suǒdéshuì, zuìhòu dédào zhēnzhèng de jìng lìrùn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, từ lợi nhuận trước thuế phải tiếp tục phân tích thuế hiện hành và thuế hoãn lại để cuối cùng xác định lợi nhuận ròng.
芳玲:第八,合并报表还要把净利润分成归属于母公司股东的利润和归属于少数股东的利润。
Fāng Líng: Dì-bā, hébìng bàobiǎo hái yào bǎ jìng lìrùn fēnchéng guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng de lìrùn hé guīshǔyú shǎoshù gǔdōng de lìrùn.
Phương Linh: Thứ tám, trên báo cáo hợp nhất còn phải chia lợi nhuận ròng thành lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ và lợi nhuận thuộc cổ đông không kiểm soát.
阮明武:很好。目前集团营业收入十二亿六千万元,毛利润四亿两千万元,营业利润一亿一千二百万元,税前利润一亿一千八百万元,净利润九千二百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán, yíngyè lìrùn yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán, shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện doanh thu của tập đoàn là 1,26 tỷ tệ, lợi nhuận gộp 420 triệu tệ, lợi nhuận hoạt động 112 triệu tệ, lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ và lợi nhuận sau thuế 92 triệu tệ.
阮明武:毛利率大约百分之三十三点三,营业利润率大约百分之八点九,税前利润率大约百分之九点四,净利率大约百分之七点三。
Ruǎn Míngwǔ: Máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān, yíngyè lìrùnlǜ dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn jiǔ, shuìqián lìrùnlǜ dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn sì, jìnglìlǜ dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận gộp khoảng 33,3%, biên lợi nhuận hoạt động khoảng 8,9%, biên lợi nhuận trước thuế khoảng 9,4% và biên lợi nhuận ròng khoảng 7,3%.
阮明武:所以读利润表不能只看最后的净利润,而要从收入一层一层往下追:收入是不是真的增长、毛利有没有改善、费用有没有失控、利息压力大不大、其他收益是不是一次性的、税负有没有异常,最后才判断九千二百万元净利润到底是怎么赚出来的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú lìrùn biǎo bù néng zhǐ kàn zuìhòu de jìng lìrùn, ér yào cóng shōurù yì céng yì céng wǎng xià zhuī: shōurù shì bú shì zhēn de zēngzhǎng, máolì yǒu méiyǒu gǎishàn, fèiyòng yǒu méiyǒu shīkòng, lìxī yālì dà bu dà, qítā shōuyì shì bú shì yícìxìng de, shuìfù yǒu méiyǒu yìcháng, zuìhòu cái pànduàn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn dàodǐ shì zěnme zhuàn chūlái de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh không thể chỉ nhìn lợi nhuận ròng cuối cùng, mà phải lần lượt truy từ doanh thu xuống dưới: doanh thu có thực sự tăng không, biên lợi nhuận gộp có cải thiện không, chi phí có mất kiểm soát không, áp lực lãi vay có lớn không, thu nhập khác có phải chỉ phát sinh một lần không, gánh nặng thuế có bất thường không; sau đó mới đánh giá 92 triệu tệ lợi nhuận ròng rốt cuộc được tạo ra như thế nào.
XVII. Phân tích doanh thu
十七、分析营业收入
256. So sánh doanh thu với năm trước
阮明武:现在我们不只看十二亿六千万元这个收入数字,而是开始分析收入质量。先和上一年度比较。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen bù zhǐ kàn shí’èr yì liùqiān wàn yuán zhège shōurù shùzì, érshì kāishǐ fēnxī shōurù zhìliàng. Xiān hé shàng yí niándù bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta không chỉ nhìn con số doanh thu 1,26 tỷ tệ mà bắt đầu phân tích chất lượng doanh thu. Trước tiên so với năm trước.
丁垂杨:明武哥,二零二四年调整后的营业收入是十亿八千万元,二零二五年是十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu de yíngyè shōurù shì shí yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu năm 2024 sau điều chỉnh là 1,08 tỷ tệ, năm 2025 là 1,26 tỷ tệ.
阮明武:绝对金额增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Juéduì jīn’é zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị tuyệt đối tăng bao nhiêu?
丁垂杨:增加一亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tăng 180 triệu tệ.
257. Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu
阮明武:一亿八千万元增加额除以上年的十亿八千万元,收入增长率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā’é chúyǐ shàngnián de shí yì bāqiān wàn yuán, shōurù zēngzhǎnglǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lấy mức tăng 180 triệu tệ chia cho doanh thu năm trước 1,08 tỷ tệ thì tốc độ tăng trưởng doanh thu là bao nhiêu?
黎云英:大约是百分之十六点七。
Lí Yún Yīng: Dàyuē shì bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: Khoảng 16,7%.
阮明武:这个百分之十六点七以后要和应收账款、存货、销售费用和现金流的增长速度一起比较。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bǎifēnzhī shíliù diǎn qī yǐhòu yào hé yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, xiāoshòu fèiyòng hé xiànjīnliú de zēngzhǎng sùdù yìqǐ bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Mức tăng 16,7% này sau đó phải được so sánh với tốc độ tăng khoản phải thu, hàng tồn kho, chi phí bán hàng và dòng tiền.
258. Phân tích doanh thu theo sản phẩm
阮明武:现在把收入按照产品类别拆开。电子设备收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ shōurù ànzhào chǎnpǐn lèibié chāikāi. Diànzǐ shèbèi shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tách doanh thu theo nhóm sản phẩm. Doanh thu thiết bị điện tử là bao nhiêu?
水仙:电子设备收入是六亿九千三百万元,占总营业收入的百分之五十五。
Shuǐ Xiān: Diànzǐ shèbèi shōurù shì liù yì jiǔqiān sānbǎi wàn yuán, zhàn zǒng yíngyè shōurù de bǎifēnzhī wǔshíwǔ.
Thủy Tiên: Doanh thu thiết bị điện tử là 693 triệu tệ, chiếm 55% tổng doanh thu.
阮明武:工业材料和零配件呢?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngyè cáiliào hé língpèijiàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vật liệu công nghiệp và linh kiện thì sao?
水仙:工业材料收入两亿五千二百万元,零配件收入一亿两千六百万元。
Shuǐ Xiān: Gōngyè cáiliào shōurù liǎng yì wǔqiān èrbǎi wàn yuán, língpèijiàn shōurù yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Doanh thu vật liệu công nghiệp là 252 triệu tệ, doanh thu linh kiện là 126 triệu tệ.
阮明武:三个产品类别合计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān ge chǎnpǐn lèibié héjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ba nhóm sản phẩm tổng cộng bao nhiêu?
水仙:合计十亿七千一百万元。
Shuǐ Xiān: Héjì shí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng cộng 1,071 tỷ tệ.
259. Phân tích doanh thu theo dịch vụ
阮明武:除了销售商品以外,服务收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle xiāoshòu shāngpǐn yǐwài, fúwù shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài doanh thu bán hàng, doanh thu dịch vụ là bao nhiêu?
芳玲:物流服务收入一亿两千六百万元,仓储、技术支持和其他服务收入六千三百万元。
Fāng Líng: Wùliú fúwù shōurù yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, cāngchǔ, jìshù zhīchí hé qítā fúwù shōurù liùqiān sānbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Doanh thu dịch vụ logistics là 126 triệu tệ, doanh thu kho vận, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ khác là 63 triệu tệ.
阮明武:服务收入合计一亿八千九百万元,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Fúwù shōurù héjì yí yì bāqiān jiǔbǎi wàn yuán, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng doanh thu dịch vụ là 189 triệu tệ, đúng không?
芳玲:对。产品收入十亿七千一百万元,加服务收入一亿八千九百万元,正好是十二亿六千万元。
Fāng Líng: Duì. Chǎnpǐn shōurù shí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán, jiā fúwù shōurù yí yì bāqiān jiǔbǎi wàn yuán, zhènghǎo shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Đúng vậy. Doanh thu sản phẩm 1,071 tỷ tệ cộng doanh thu dịch vụ 189 triệu tệ vừa đúng bằng 1,26 tỷ tệ.
260. Phân tích doanh thu theo địa lý
阮明武:现在按照市场地区分析收入。中国市场是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài ànzhào shìchǎng dìqū fēnxī shōurù. Zhōngguó shìchǎng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ phân tích doanh thu theo khu vực thị trường. Thị trường Trung Quốc là bao nhiêu?
丁垂杨:中国市场营业收入七亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Zhōngguó shìchǎng yíngyè shōurù qī yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu thị trường Trung Quốc là 720 triệu tệ.
阮明武:越南和其他东盟市场呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yuènán hé qítā Dōngméng shìchǎng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Việt Nam và các thị trường ASEAN khác?
丁垂杨:越南市场两亿五千万元,其他东盟市场一亿七千万元。
Dīng Chuíyáng: Yuènán shìchǎng liǎng yì wǔqiān wàn yuán, qítā Dōngméng shìchǎng yí yì qīqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thị trường Việt Nam 250 triệu tệ, các thị trường ASEAN khác 170 triệu tệ.
阮明武:其他海外市场是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā hǎiwài shìchǎng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các thị trường nước ngoài khác là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿两千万元。四个地区加起来正好十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì liǎngqiān wàn yuán. Sì ge dìqū jiā qǐlái zhènghǎo shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 120 triệu tệ. Cộng bốn khu vực vừa đúng 1,26 tỷ tệ.
261. Phân tích doanh thu theo khách hàng
阮明武:现在看客户集中度。前五大客户贡献多少收入?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn kèhù jízhōngdù. Qián wǔ dà kèhù gòngxiàn duōshao shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem mức độ tập trung khách hàng. Năm khách hàng lớn nhất đóng góp bao nhiêu doanh thu?
黎云英:前五大客户全年销售收入合计四亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Qián wǔ dà kèhù quánnián xiāoshòu shōurù héjì sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng doanh thu bán hàng từ năm khách hàng lớn nhất trong năm là 420 triệu tệ.
阮明武:占总收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn zǒng shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu tổng doanh thu?
黎云英:大约占百分之三十三点三。
Lí Yún Yīng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Lê Vân Anh: Khoảng 33,3%.
阮明武:最大的客户是谁?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì dà de kèhù shì shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng lớn nhất là ai?
黎云英:华南贸易公司,全年收入一亿两千万元,占总收入大约百分之九点五。
Lí Yún Yīng: Huánán Màoyì Gōngsī, quánnián shōurù yí yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn zǒng shōurù dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ.
Lê Vân Anh: Công ty Thương mại Hoa Nam, doanh thu cả năm 120 triệu tệ, chiếm khoảng 9,5% tổng doanh thu.
262. Phân tích doanh thu theo kênh bán hàng
阮明武:再按销售渠道拆分。直接销售收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zài àn xiāoshòu qúdào chāifēn. Zhíjiē xiāoshòu shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục tách theo kênh bán hàng. Doanh thu bán trực tiếp là bao nhiêu?
水仙:直接销售六亿九千万元。
Shuǐ Xiān: Zhíjiē xiāoshòu liù yì jiǔqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Bán trực tiếp đạt 690 triệu tệ.
阮明武:经销商渠道呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngxiāoshāng qúdào ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn kênh nhà phân phối?
水仙:经销商渠道三亿六千万元,线上和电子商务渠道八千四百万元,战略客户和平台合作渠道一亿两千六百万元。
Shuǐ Xiān: Jīngxiāoshāng qúdào sān yì liùqiān wàn yuán, xiànshàng hé diànzǐ shāngwù qúdào bāqiān sìbǎi wàn yuán, zhànlüè kèhù hé píngtái hézuò qúdào yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Kênh nhà phân phối đạt 360 triệu tệ, kênh trực tuyến và thương mại điện tử 84 triệu tệ, kênh khách hàng chiến lược và hợp tác nền tảng 126 triệu tệ.
阮明武:四个渠道合计也要和十二亿六千万元总收入一致。
Ruǎn Míngwǔ: Sì ge qúdào héjì yě yào hé shí’èr yì liùqiān wàn yuán zǒng shōurù yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng bốn kênh cũng phải nhất quán với tổng doanh thu 1,26 tỷ tệ.
263. Xác định doanh thu bất thường
阮明武:现在开始找异常收入。有没有金额大、发生时间特殊或者和正常业务模式不一样的交易?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kāishǐ zhǎo yìcháng shōurù. Yǒu méiyǒu jīn’é dà, fāshēng shíjiān tèshū huòzhě hé zhèngcháng yèwù móshì bù yíyàng de jiāoyì?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bắt đầu tìm doanh thu bất thường. Có giao dịch nào giá trị lớn, phát sinh vào thời điểm đặc biệt hoặc khác với mô hình kinh doanh bình thường không?
芳玲:有几笔年底大额销售需要特别检查,其中一笔十二月三十日确认的收入是九百六十万元。
Fāng Líng: Yǒu jǐ bǐ niándǐ dà’é xiāoshòu xūyào tèbié jiǎnchá, qízhōng yì bǐ shí’èr yuè sānshí rì quèrèn de shōurù shì jiǔbǎi liùshí wàn yuán.
Phương Linh: Có một số giao dịch bán hàng lớn cuối năm cần được kiểm tra đặc biệt, trong đó có một khoản doanh thu 9,6 triệu tệ được ghi nhận ngày 30 tháng 12.
阮明武:截至审计报告日,这九百六十万元收回多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiézhì shěnjì bàogào rì, zhè jiǔbǎi liùshí wàn yuán shōuhuí duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán, trong 9,6 triệu tệ đó đã thu hồi được bao nhiêu?
芳玲:只收回两百万元,所以还要检查合同、物流、验收和期后收款。
Fāng Líng: Zhǐ shōuhuí liǎngbǎi wàn yuán, suǒyǐ hái yào jiǎnchá hétóng, wùliú, yànshōu hé qīhòu shōukuǎn.
Phương Linh: Mới thu hồi 2 triệu tệ, vì vậy còn phải kiểm tra hợp đồng, logistics, nghiệm thu và khoản thu sau kỳ.
264. Kiểm tra doanh thu tăng mạnh cuối kỳ
阮明武:我们前面已经看到十二月最后十天确认的收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen qiánmiàn yǐjīng kàndào shí’èr yuè zuìhòu shí tiān quèrèn de shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trước đó chúng ta đã thấy doanh thu được ghi nhận trong 10 ngày cuối tháng 12 là bao nhiêu?
丁垂杨:九千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 96 triệu tệ.
阮明武:占全年十二亿六千万元收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn quánnián shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu trong tổng doanh thu 1,26 tỷ tệ cả năm?
丁垂杨:大约占百分之七点六。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē zhàn bǎifēnzhī qī diǎn liù.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 7,6%.
阮明武:年底收入集中本身不能直接说明有问题,但是必须重点检查截止性。
Ruǎn Míngwǔ: Niándǐ shōurù jízhōng běnshēn bù néng zhíjiē shuōmíng yǒu wèntí, dànshì bìxū zhòngdiǎn jiǎnchá jiézhǐxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tập trung cuối năm tự nó không trực tiếp chứng minh có vấn đề, nhưng nhất định phải kiểm tra trọng điểm tính đúng kỳ.
265. Kiểm tra doanh thu chưa thu được tiền
阮明武:年底还有多少销售收入没有转化成客户现金?
Ruǎn Míngwǔ: Niándǐ hái yǒu duōshao xiāoshòu shōurù méiyǒu zhuǎnhuà chéng kèhù xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối năm còn bao nhiêu doanh thu bán hàng chưa chuyển thành tiền thu từ khách hàng?
黎云英:期末应收账款账面余额是两亿一千万元。
Lí Yún Yīng: Qīmò yīngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn yú’é shì liǎng yì yìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Số dư gộp khoản phải thu khách hàng cuối kỳ là 210 triệu tệ.
阮明武:两亿一千万元占全年收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng yì yìqiān wàn yuán zhàn quánnián shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 210 triệu tệ chiếm bao nhiêu doanh thu cả năm?
黎云英:正好大约是百分之十六点七。
Lí Yún Yīng: Zhènghǎo dàyuē shì bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: Khoảng 16,7%.
阮明武:但是应收账款余额不是简单等于“今年未收现金的收入”,因为它还受到年初余额、今年回款和不同账期的影响。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yīngshōu zhàngkuǎn yú’é bú shì jiǎndān děngyú “jīnnián wèi shōu xiànjīn de shōurù”, yīnwèi tā hái shòudào niánchū yú’é, jīnnián huíkuǎn hé bùtóng zhàngqī de yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng số dư khoản phải thu không đơn giản bằng “doanh thu năm nay chưa thu tiền”, vì nó còn chịu ảnh hưởng của số dư đầu năm, tiền thu trong năm và các kỳ hạn thanh toán khác nhau.
266. So sánh doanh thu với khoản phải thu
阮明武:现在比较增长速度。收入增长百分之十六点七,应收账款余额增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào zēngzhǎng sùdù. Shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, yīngshōu zhàngkuǎn yú’é zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh tốc độ tăng. Doanh thu tăng 16,7%, còn số dư khoản phải thu tăng bao nhiêu?
水仙:应收账款从一亿六千五百万元增加到两亿一千万元,增长大约百分之二十七点三。
Shuǐ Xiān: Yīngshōu zhàngkuǎn cóng yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì yìqiān wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān.
Thủy Tiên: Khoản phải thu tăng từ 165 triệu lên 210 triệu tệ, tương đương khoảng 27,3%.
阮明武:也就是说,应收增长比收入增长快大约十点六个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yīngshōu zēngzhǎng bǐ shōurù zēngzhǎng kuài dàyuē shí diǎn liù ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu khoảng 10,6 điểm phần trăm.
芳玲:所以需要继续检查信用政策、客户付款速度和年底销售结构有没有变化。
Fāng Líng: Suǒyǐ xūyào jìxù jiǎnchá xìnyòng zhèngcè, kèhù fùkuǎn sùdù hé niándǐ xiāoshòu jiégòu yǒu méiyǒu biànhuà.
Phương Linh: Vì vậy cần tiếp tục kiểm tra chính sách tín dụng, tốc độ thanh toán của khách hàng và cơ cấu bán hàng cuối năm có thay đổi hay không.
267. Kiểm tra chính sách ghi nhận doanh thu
阮明武:现在回到收入确认政策。公司什么时候才能确认商品销售收入?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài huídào shōurù quèrèn zhèngcè. Gōngsī shénme shíhou cái néng quèrèn shāngpǐn xiāoshòu shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ quay lại chính sách ghi nhận doanh thu. Khi nào công ty mới được ghi nhận doanh thu bán hàng?
丁垂杨:要根据合同判断,当相关确认条件满足,并且商品控制权已经按照交易条件转移给客户以后才能确认。
Dīng Chuíyáng: Yào gēnjù hétóng pànduàn, dāng xiāngguān quèrèn tiáojiàn mǎnzú, bìngqiě shāngpǐn kòngzhìquán yǐjīng ànzhào jiāoyì tiáojiàn zhuǎnyí gěi kèhù yǐhòu cái néng quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Phải căn cứ hợp đồng để đánh giá; chỉ khi các điều kiện ghi nhận được đáp ứng và quyền kiểm soát hàng hóa đã chuyển cho khách hàng theo điều kiện giao dịch thì mới được ghi nhận doanh thu.
阮明武:货已经发出去,是不是一定可以确认收入?
Ruǎn Míngwǔ: Huò yǐjīng fā chūqu, shì bú shì yídìng kěyǐ quèrèn shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng đã gửi đi có phải nhất định được ghi nhận doanh thu không?
丁垂杨:不一定。如果合同规定客户验收以后才取得控制权,在客户尚未验收时就不能仅仅因为已经发货而确认收入。
Dīng Chuíyáng: Bù yídìng. Rúguǒ hétóng guīdìng kèhù yànshōu yǐhòu cái qǔdé kòngzhìquán, zài kèhù shàngwèi yànshōu shí jiù bù néng jǐnjǐn yīnwèi yǐjīng fāhuò ér quèrèn shōurù.
Đinh Thùy Dương: Không nhất thiết. Nếu hợp đồng quy định khách hàng chỉ nhận quyền kiểm soát sau khi nghiệm thu thì khi chưa nghiệm thu không thể chỉ vì đã giao hàng mà ghi nhận doanh thu.
268. Đánh giá chất lượng doanh thu
阮明武:现在综合评价收入质量。哪些因素支持收入是真实而且质量较好的?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zōnghé píngjià shōurù zhìliàng. Nǎxiē yīnsù zhīchí shōurù shì zhēnshí érqiě zhìliàng jiào hǎo de?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá tổng hợp chất lượng doanh thu. Những yếu tố nào hỗ trợ việc doanh thu là có thực và có chất lượng tương đối tốt?
黎云英:第一,收入来源分布在产品、物流和其他服务,不是完全依赖单一业务。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, shōurù láiyuán fēnbù zài chǎnpǐn, wùliú hé qítā fúwù, bú shì wánquán yīlài dānyī yèwù.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, nguồn doanh thu phân bổ giữa sản phẩm, logistics và các dịch vụ khác, không hoàn toàn phụ thuộc vào một hoạt động duy nhất.
水仙:第二,前五大客户占收入百分之三十三点三,最大的单一客户占百分之九点五,收入不是全部集中在一个客户。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, qián wǔ dà kèhù zhàn shōurù bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān, zuì dà de dānyī kèhù zhàn bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ, shōurù bú shì quánbù jízhōng zài yí ge kèhù.
Thủy Tiên: Thứ hai, năm khách hàng lớn nhất chiếm 33,3% doanh thu, còn khách hàng đơn lẻ lớn nhất chiếm 9,5%, doanh thu không tập trung toàn bộ vào một khách hàng.
芳玲:第三,截至审计报告日,期末应收账款已经收回一亿四千三百万元,说明相当一部分账面收入已经转化成现金。
Fāng Líng: Dì-sān, jiézhì shěnjì bàogào rì, qīmò yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán, shuōmíng xiāngdāng yí bùfen zhàngmiàn shōurù yǐjīng zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Phương Linh: Thứ ba, đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán đã thu hồi 143 triệu tệ khoản phải thu cuối kỳ, cho thấy một phần đáng kể doanh thu trên sổ đã chuyển thành tiền.
阮明武:但是哪些因素需要继续关注?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì nǎxiē yīnsù xūyào jìxù guānzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng những yếu tố nào vẫn cần tiếp tục chú ý?
芳玲:应收账款增长快于收入、逾期应收比较高、年底十天收入比较集中,以及部分大额年末销售期后回款较慢。
Fāng Líng: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng kuàiyú shōurù, yúqī yīngshōu bǐjiào gāo, niándǐ shí tiān shōurù bǐjiào jízhōng, yǐjí bùfen dà’é niánmò xiāoshòu qīhòu huíkuǎn jiào màn.
Phương Linh: Khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu, nợ quá hạn tương đối lớn, doanh thu tập trung trong 10 ngày cuối năm và một số giao dịch bán hàng lớn cuối năm thu tiền sau kỳ tương đối chậm.
269. Đánh giá tính bền vững của doanh thu
阮明武:最后判断收入的可持续性。什么样的收入更容易长期持续?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu pànduàn shōurù de kě chíxùxìng. Shénmeyàng de shōurù gèng róngyì chángqī chíxù?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá tính bền vững của doanh thu. Loại doanh thu nào dễ duy trì lâu dài hơn?
丁垂杨:来自长期客户、重复采购、稳定物流合同和持续服务合同的收入通常更容易预测。
Dīng Chuíyáng: Láizì chángqī kèhù, chóngfù cǎigòu, wěndìng wùliú hétóng hé chíxù fúwù hétóng de shōurù tōngcháng gèng róngyì yùcè.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu từ khách hàng dài hạn, mua hàng lặp lại, hợp đồng logistics ổn định và hợp đồng dịch vụ liên tục thường dễ dự báo hơn.
阮明武:今年十二亿六千万元收入里面,有多少来自重复客户?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù lǐmiàn, yǒu duōshao láizì chóngfù kèhù?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 1,26 tỷ tệ doanh thu năm nay, bao nhiêu đến từ khách hàng mua lặp lại?
丁垂杨:大约九亿三千万元,约占全年营业收入的百分之七十三点八。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē jiǔ yì sānqiān wàn yuán, yuē zhàn quánnián yíngyè shōurù de bǎifēnzhī qīshísān diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 930 triệu tệ, tương đương khoảng 73,8% doanh thu cả năm.
黎云英:另外,物流和仓储服务收入合计一亿八千九百万元,其中大部分来自年度或者多年服务合同。
Lí Yún Yīng: Lìngwài, wùliú hé cāngchǔ fúwù shōurù héjì yí yì bāqiān jiǔbǎi wàn yuán, qízhōng dà bùfen láizì niándù huòzhě duōnián fúwù hétóng.
Lê Vân Anh: Ngoài ra, doanh thu logistics và kho vận tổng cộng 189 triệu tệ, trong đó phần lớn đến từ hợp đồng dịch vụ theo năm hoặc nhiều năm.
阮明武:但是电子设备占总收入百分之五十五,所以如果电子设备市场需求明显下降,集团收入仍然会受到较大影响。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì diànzǐ shèbèi zhàn zǒng shōurù bǎifēnzhī wǔshíwǔ, suǒyǐ rúguǒ diànzǐ shèbèi shìchǎng xūqiú míngxiǎn xiàjiàng, jítuán shōurù réngrán huì shòudào jiào dà yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên thiết bị điện tử chiếm 55% tổng doanh thu, vì vậy nếu nhu cầu thị trường thiết bị điện tử giảm rõ rệt thì doanh thu tập đoàn vẫn có thể bị ảnh hưởng đáng kể.
Tổng kết phần XVII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,要先比较本年收入和上年收入,计算增长金额和增长率。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yào xiān bǐjiào běnnián shōurù hé shàngnián shōurù, jìsuàn zēngzhǎng jīn’é hé zēngzhǎnglǜ.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, phải so sánh doanh thu năm nay với năm trước, tính mức tăng tuyệt đối và tốc độ tăng trưởng.
黎云英:第二,要按照产品和服务拆分收入,看企业到底靠什么赚钱。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào ànzhào chǎnpǐn hé fúwù chāifēn shōurù, kàn qǐyè dàodǐ kào shénme zhuànqián.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải tách doanh thu theo sản phẩm và dịch vụ để xem doanh nghiệp thực sự kiếm tiền từ đâu.
水仙:第三,要按照地区、客户和销售渠道分析收入集中度。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào ànzhào dìqū, kèhù hé xiāoshòu qúdào fēnxī shōurù jízhōngdù.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải phân tích mức độ tập trung doanh thu theo khu vực, khách hàng và kênh bán hàng.
芳玲:第四,要找出年底突然出现的大额交易和其他异常收入,特别检查合同、发货、验收和回款。
Fāng Líng: Dì-sì, yào zhǎochū niándǐ tūrán chūxiàn de dà’é jiāoyì hé qítā yìcháng shōurù, tèbié jiǎnchá hétóng, fāhuò, yànshōu hé huíkuǎn.
Phương Linh: Thứ tư, phải tìm những giao dịch lớn đột ngột xuất hiện cuối năm và các khoản doanh thu bất thường khác, đặc biệt kiểm tra hợp đồng, giao hàng, nghiệm thu và thu tiền.
丁垂杨:第五,要检查最后几天或者最后几周收入是不是突然明显增加,防止收入跨期确认。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yào jiǎnchá zuìhòu jǐ tiān huòzhě zuìhòu jǐ zhōu shōurù shì bú shì tūrán míngxiǎn zēngjiā, fángzhǐ shōurù kuàqī quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, phải kiểm tra doanh thu trong những ngày hoặc tuần cuối kỳ có tăng đột ngột hay không để phòng ngừa ghi nhận doanh thu sai kỳ.
黎云英:第六,要把收入和应收账款一起看。如果应收账款长期增长得比收入更快,就要继续查信用条件和收款能力。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào bǎ shōurù hé yīngshōu zhàngkuǎn yìqǐ kàn. Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn chángqī zēngzhǎng de bǐ shōurù gèng kuài, jiù yào jìxù chá xìnyòng tiáojiàn hé shōukuǎn nénglì.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải xem doanh thu cùng khoản phải thu. Nếu khoản phải thu trong thời gian dài tăng nhanh hơn doanh thu thì phải tiếp tục kiểm tra điều kiện tín dụng và khả năng thu tiền.
水仙:第七,要重新阅读收入确认政策,确认控制权转移、客户验收和服务完成条件。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào chóngxīn yuèdú shōurù quèrèn zhèngcè, quèrèn kòngzhìquán zhuǎnyí, kèhù yànshōu hé fúwù wánchéng tiáojiàn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải đọc lại chính sách ghi nhận doanh thu để xác định điều kiện chuyển giao quyền kiểm soát, nghiệm thu của khách hàng và hoàn thành dịch vụ.
芳玲:第八,要通过期后回款、客户质量、退货情况和收入集中度来判断收入质量。
Fāng Líng: Dì-bā, yào tōngguò qīhòu huíkuǎn, kèhù zhìliàng, tuìhuò qíngkuàng hé shōurù jízhōngdù lái pànduàn shōurù zhìliàng.
Phương Linh: Thứ tám, phải dựa vào thu tiền sau kỳ, chất lượng khách hàng, tình trạng hàng trả lại và mức độ tập trung doanh thu để đánh giá chất lượng doanh thu.
丁垂杨:第九,要看重复客户、长期合同和持续服务收入的比例,判断收入是不是具有可持续性。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, yào kàn chóngfù kèhù, chángqī hétóng hé chíxù fúwù shōurù de bǐlì, pànduàn shōurù shì bú shì jùyǒu kě chíxùxìng.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, phải xem tỷ trọng khách hàng mua lặp lại, hợp đồng dài hạn và doanh thu dịch vụ liên tục để đánh giá doanh thu có bền vững hay không.
阮明武:很好。目前集团收入从十亿八千万元增长到十二亿六千万元,增长百分之十六点七。其中电子设备收入六亿九千三百万元,占百分之五十五。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngzhǎng dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī. Qízhōng diànzǐ shèbèi shōurù liù yì jiǔqiān sānbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī wǔshíwǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện doanh thu tập đoàn tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tương đương 16,7%. Trong đó doanh thu thiết bị điện tử là 693 triệu tệ, chiếm 55%.
阮明武:前五大客户贡献四亿两千万元收入,占百分之三十三点三;重复客户贡献大约九亿三千万元,占百分之七十三点八。
Ruǎn Míngwǔ: Qián wǔ dà kèhù gòngxiàn sì yì liǎngqiān wàn yuán shōurù, zhàn bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān; chóngfù kèhù gòngxiàn dàyuē jiǔ yì sānqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī qīshísān diǎn bā.
Nguyễn Minh Vũ: Năm khách hàng lớn nhất đóng góp 420 triệu tệ doanh thu, chiếm 33,3%; khách hàng mua lặp lại đóng góp khoảng 930 triệu tệ, chiếm 73,8%.
阮明武:但是期末应收账款增长百分之二十七点三,高于收入增长百分之十六点七,而且最后十天确认了九千六百万元收入。因此分析收入不能只问“增长了多少”,还必须继续问“收入从哪里来、能不能收回现金、是不是在正确期间确认,以及明年还能不能继续发生”。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qīmò yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, gāoyú shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, érqiě zuìhòu shí tiān quèrèn le jiǔqiān liùbǎi wàn yuán shōurù. Yīncǐ fēnxī shōurù bù néng zhǐ wèn “zēngzhǎng le duōshao”, hái bìxū jìxù wèn “shōurù cóng nǎli lái, néng bu néng shōuhuí xiànjīn, shì bú shì zài zhèngquè qījiān quèrèn, yǐjí míngnián hái néng bu néng jìxù fāshēng”.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên khoản phải thu cuối kỳ tăng 27,3%, cao hơn mức tăng doanh thu 16,7%, đồng thời 96 triệu tệ doanh thu được ghi nhận trong 10 ngày cuối năm. Vì vậy phân tích doanh thu không thể chỉ hỏi “đã tăng bao nhiêu”, mà còn phải hỏi “doanh thu đến từ đâu, có thu được tiền không, có được ghi nhận đúng kỳ không và năm sau còn có thể tiếp tục phát sinh hay không”.
XVIII. Phân tích giá vốn và lợi nhuận gộp
十八、分析营业成本和毛利润
270. Tính biên lợi nhuận gộp
阮明武:现在我们专门分析营业成本和毛利润。先重新计算本年度毛利率。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen zhuānmén fēnxī yíngyè chéngběn hé máo lìrùn. Xiān chóngxīn jìsuàn běn niándù máolìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta chuyên phân tích giá vốn và lợi nhuận gộp. Trước tiên tính lại biên lợi nhuận gộp năm nay.
丁垂杨:明武哥,本年度营业收入是十二亿六千万元,营业成本是八亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán, yíngyè chéngběn shì bā yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu năm nay là 1,26 tỷ tệ và giá vốn là 840 triệu tệ.
阮明武:所以毛利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ máo lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
丁垂杨:十二亿六千万元减八亿四千万元,毛利润是四亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán jiǎn bā yì sìqiān wàn yuán, máo lìrùn shì sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 1,26 tỷ trừ 840 triệu tệ, lợi nhuận gộp là 420 triệu tệ.
阮明武:四亿两千万元除以十二亿六千万元,毛利率大约百分之三十三点三。
Ruǎn Míngwǔ: Sì yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Nguyễn Minh Vũ: 420 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, biên lợi nhuận gộp khoảng 33,3%.
271. So sánh biên lợi nhuận gộp qua các năm
阮明武:上一年度的毛利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù de máolìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận gộp của năm trước là bao nhiêu?
黎云英:二零二四年调整后的营业收入是十亿八千万元,营业成本是七亿三千五百万元。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu de yíngyè shōurù shì shí yì bāqiān wàn yuán, yíngyè chéngběn shì qī yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Doanh thu năm 2024 sau điều chỉnh là 1,08 tỷ tệ và giá vốn là 735 triệu tệ.
阮明武:那去年毛利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà qùnián máo lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lợi nhuận gộp năm trước là bao nhiêu?
黎云英:是三亿四千五百万元,毛利率大约百分之三十一点九。
Lí Yún Yīng: Shì sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔ.
Lê Vân Anh: Là 345 triệu tệ, biên lợi nhuận gộp khoảng 31,9%.
阮明武:所以毛利率从百分之三十一点九提高到百分之三十三点三,大约提高一点四个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ máolìlǜ cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔ tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān, dàyuē tígāo yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy biên lợi nhuận gộp tăng từ khoảng 31,9% lên 33,3%, tương đương tăng khoảng 1,4 điểm phần trăm.
272. Xác định nguyên nhân biên gộp tăng
阮明武:毛利率提高一点四个百分点,主要原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Máolìlǜ tígāo yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn, zhǔyào yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận gộp tăng 1,4 điểm phần trăm, nguyên nhân chính là gì?
水仙:管理分析显示,第一是部分产品提高了销售价格,对毛利率产生了正面影响。
Shuǐ Xiān: Guǎnlǐ fēnxī xiǎnshì, dì-yī shì bùfen chǎnpǐn tígāo le xiāoshòu jiàgé, duì máolìlǜ chǎnshēng le zhèngmiàn yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Phân tích quản trị cho thấy thứ nhất, một số sản phẩm đã tăng giá bán, tạo tác động tích cực đến biên lợi nhuận gộp.
水仙:第二,高毛利的物流和持续服务收入占比提高,也改善了整体产品结构。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, gāo máolì de wùliú hé chíxù fúwù shōurù zhànbǐ tígāo, yě gǎishàn le zhěngtǐ chǎnpǐn jiégòu.
Thủy Tiên: Thứ hai, tỷ trọng doanh thu logistics và dịch vụ liên tục có biên lợi nhuận cao tăng lên, giúp cải thiện cơ cấu tổng thể.
水仙:第三,部分采购集中化和生产效率改善,抵消了一部分原材料和人工成本上涨。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, bùfen cǎigòu jízhōnghuà hé shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn, dǐxiāo le yí bùfen yuáncáiliào hé réngōng chéngběn shàngzhǎng.
Thủy Tiên: Thứ ba, việc tập trung mua hàng và cải thiện hiệu suất sản xuất đã bù đắp một phần mức tăng của nguyên vật liệu và nhân công.
阮明武:按照内部毛利桥分析,价格因素大约增加一点二个百分点,产品和服务结构改善大约增加零点八个百分点,效率改善大约增加零点六个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào nèibù máolì qiáo fēnxī, jiàgé yīnsù dàyuē zēngjiā yì diǎn èr ge bǎifēndiǎn, chǎnpǐn hé fúwù jiégòu gǎishàn dàyuē zēngjiā líng diǎn bā ge bǎifēndiǎn, xiàolǜ gǎishàn dàyuē zēngjiā líng diǎn liù ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo phân tích cầu nối lợi nhuận gộp nội bộ, yếu tố giá làm biên gộp tăng khoảng 1,2 điểm phần trăm, cải thiện cơ cấu sản phẩm và dịch vụ tăng khoảng 0,8 điểm và cải thiện hiệu suất tăng khoảng 0,6 điểm.
273. Xác định nguyên nhân biên gộp giảm
阮明武:既然有正面因素,也一定有负面因素。哪些因素压低了毛利率?
Ruǎn Míngwǔ: Jìrán yǒu zhèngmiàn yīnsù, yě yídìng yǒu fùmiàn yīnsù. Nǎxiē yīnsù yādī le máolìlǜ?
Nguyễn Minh Vũ: Khi có các yếu tố tích cực thì cũng sẽ có yếu tố tiêu cực. Những yếu tố nào làm giảm biên lợi nhuận gộp?
芳玲:原材料和进口商品采购价格上涨,大约拉低毛利率零点七个百分点。
Fāng Líng: Yuáncáiliào hé jìnkǒu shāngpǐn cǎigòu jiàgé shàngzhǎng, dàyuē lādī máolìlǜ líng diǎn qī ge bǎifēndiǎn.
Phương Linh: Giá mua nguyên vật liệu và hàng nhập khẩu tăng làm giảm biên lợi nhuận gộp khoảng 0,7 điểm phần trăm.
芳玲:人工、能源、设备折旧和仓储相关成本上升,合计大约拉低零点五个百分点。
Fāng Líng: Réngōng, néngyuán, shèbèi zhéjiù hé cāngchǔ xiāngguān chéngběn shàngshēng, héjì dàyuē lādī líng diǎn wǔ ge bǎifēndiǎn.
Phương Linh: Chi phí nhân công, năng lượng, khấu hao thiết bị và kho vận tăng tổng cộng làm giảm biên gộp khoảng 0,5 điểm phần trăm.
阮明武:一点二加零点八加零点六,再减零点七和零点五,净改善正好大约一点四个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Yì diǎn èr jiā líng diǎn bā jiā líng diǎn liù, zài jiǎn líng diǎn qī hé líng diǎn wǔ, jìng gǎishàn zhènghǎo dàyuē yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: 1,2 cộng 0,8 cộng 0,6 rồi trừ 0,7 và 0,5 thì mức cải thiện thuần vừa khoảng 1,4 điểm phần trăm.
274. Phân tích biến động nguyên vật liệu
阮明武:现在具体拆营业成本。按照内部成本分析口径,今年原材料、商品采购和其他直接材料成本大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jùtǐ chāi yíngyè chéngběn. Ànzhào nèibù chéngběn fēnxī kǒujìng, jīnnián yuáncáiliào, shāngpǐn cǎigòu hé qítā zhíjiē cáiliào chéngběn dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tách cụ thể giá vốn. Theo cách phân tích chi phí nội bộ, năm nay chi phí nguyên vật liệu, hàng mua và vật liệu trực tiếp khác khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:大约是五亿一千万元,去年大约是四亿五千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shì wǔ yì yìqiān wàn yuán, qùnián dàyuē shì sì yì wǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 510 triệu tệ, năm trước khoảng 455 triệu tệ.
阮明武:增加五千五百万元,大约增长百分之十二点一。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā wǔqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shí’èr diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 55 triệu tệ, tương đương khoảng 12,1%.
丁垂杨:内部分析估计,其中大约三千万元来自采购价格上涨,其余主要来自销量增加和产品结构变化。
Dīng Chuíyáng: Nèibù fēnxī gūjì, qízhōng dàyuē sānqiān wàn yuán láizì cǎigòu jiàgé shàngzhǎng, qíyú zhǔyào láizì xiāoliàng zēngjiā hé chǎnpǐn jiégòu biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Phân tích nội bộ ước tính khoảng 30 triệu tệ mức tăng đến từ giá mua tăng, phần còn lại chủ yếu do sản lượng bán tăng và thay đổi cơ cấu sản phẩm.
275. Phân tích biến động nhân công
阮明武:直接人工成本呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zhíjiē réngōng chéngběn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chi phí nhân công trực tiếp?
黎云英:本年度直接人工和直接服务人工成本大约一亿三千五百万元,去年大约一亿两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù zhíjiē réngōng hé zhíjiē fúwù réngōng chéngběn dàyuē yí yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán, qùnián dàyuē yí yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí nhân công trực tiếp và nhân công dịch vụ trực tiếp năm nay khoảng 135 triệu tệ, năm trước khoảng 125 triệu tệ.
阮明武:增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng bao nhiêu?
黎云英:增加一千万元,大约增长百分之八。
Lí Yún Yīng: Zēngjiā yìqiān wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī bā.
Lê Vân Anh: Tăng 10 triệu tệ, tương đương khoảng 8%.
阮明武:人工成本增长低于收入百分之十六点七的增长速度,说明生产效率改善抵消了部分工资和新增人员压力。
Ruǎn Míngwǔ: Réngōng chéngběn zēngzhǎng dīyú shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù, shuōmíng shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn dǐxiāo le bùfen gōngzī hé xīnzēng rényuán yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí nhân công tăng thấp hơn mức tăng doanh thu 16,7%, cho thấy cải thiện năng suất đã bù đắp một phần áp lực tăng lương và tuyển thêm nhân sự.
276. Phân tích biến động chi phí sản xuất chung
阮明武:其他制造、仓储、物流和直接间接成本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā zhìzào, cāngchǔ, wùliú hé zhíjiē jiànjiē chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các chi phí sản xuất chung, kho vận, logistics và chi phí trực tiếp gián tiếp khác là bao nhiêu?
水仙:按照管理分析口径,本年度大约一亿九千五百万元,去年大约一亿五千五百万元。
Shuǐ Xiān: Ànzhào guǎnlǐ fēnxī kǒujìng, běn niándù dàyuē yí yì jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán, qùnián dàyuē yí yì wǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Theo cách phân tích quản trị, năm nay khoảng 195 triệu tệ, năm trước khoảng 155 triệu tệ.
阮明武:增加四千万元,为什么增长这么快?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā sìqiān wàn yuán, wèishénme zēngzhǎng zhème kuài?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 40 triệu tệ, vì sao tăng nhanh như vậy?
水仙:主要因为新设备投入、折旧增加、仓储面积扩大、能源价格上涨,以及物流业务纳入合并范围。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào yīnwèi xīn shèbèi tóurù, zhéjiù zēngjiā, cāngchǔ miànjī kuòdà, néngyuán jiàgé shàngzhǎng, yǐjí wùliú yèwù nàrù hébìng fànwéi.
Thủy Tiên: Chủ yếu do đưa thiết bị mới vào sử dụng, khấu hao tăng, diện tích kho mở rộng, giá năng lượng tăng và hoạt động logistics mới được đưa vào phạm vi hợp nhất.
Đối chiếu cơ cấu giá vốn
阮明武:五亿一千万元材料和采购成本,加一亿三千五百万元人工,再加一亿九千五百万元其他直接和制造成本,合计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ yì yìqiān wàn yuán cáiliào hé cǎigòu chéngběn, jiā yí yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán réngōng, zài jiā yí yì jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán qítā zhíjiē hé zhìzào chéngběn, héjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 510 triệu tệ chi phí vật liệu và mua hàng cộng 135 triệu nhân công, cộng thêm 195 triệu chi phí sản xuất và trực tiếp khác thì tổng cộng bao nhiêu?
芳玲:正好是八亿四千万元营业成本。
Fāng Líng: Zhènghǎo shì bā yì sìqiān wàn yuán yíngyè chéngběn.
Phương Linh: Vừa đúng bằng 840 triệu tệ giá vốn.
277. Phân tích biến động giá bán
阮明武:现在看售价。今年同类产品平均销售价格变化多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn shòujià. Jīnnián tónglèi chǎnpǐn píngjūn xiāoshòu jiàgé biànhuà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem giá bán. Giá bán bình quân của các sản phẩm tương đương năm nay thay đổi bao nhiêu?
丁垂杨:按照可比产品口径,平均销售价格大约提高百分之四点二。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào kěbǐ chǎnpǐn kǒujìng, píngjūn xiāoshòu jiàgé dàyuē tígāo bǎifēnzhī sì diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Theo nhóm sản phẩm có thể so sánh, giá bán bình quân tăng khoảng 4,2%.
阮明武:为什么能提价?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme néng tíjià?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao công ty có thể tăng giá?
丁垂杨:一方面是采购和运输成本上升,另一方面是部分高规格产品需求较强,公司调整了报价。
Dīng Chuíyáng: Yì fāngmiàn shì cǎigòu hé yùnshū chéngběn shàngshēng, lìng yì fāngmiàn shì bùfen gāo guīgé chǎnpǐn xūqiú jiào qiáng, gōngsī tiáozhěng le bàojià.
Đinh Thùy Dương: Một mặt do chi phí mua hàng và vận chuyển tăng, mặt khác nhu cầu đối với một số sản phẩm quy cách cao khá mạnh nên công ty đã điều chỉnh báo giá.
阮明武:因此分析毛利时,要把“卖得更多”和“卖得更贵”分开。
Ruǎn Míngwǔ: Yīncǐ fēnxī máolì shí, yào bǎ “mài de gèng duō” hé “mài de gèng guì” fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích lợi nhuận gộp phải tách riêng “bán được nhiều hơn” và “bán được giá cao hơn”.
278. Phân tích cơ cấu sản phẩm
阮明武:现在看不同业务的毛利率。电子设备收入六亿九千三百万元,毛利率大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn bùtóng yèwù de máolìlǜ. Diànzǐ shèbèi shōurù liù yì jiǔqiān sānbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem biên lợi nhuận gộp của từng hoạt động. Doanh thu thiết bị điện tử 693 triệu tệ, biên gộp khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约百分之三十五,对应毛利润约两亿四千二百五十五万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī sānshíwǔ, duìyìng máo lìrùn yuē liǎng yì sìqiān èrbǎi wǔshíwǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 35%, tương ứng lợi nhuận gộp khoảng 242,55 triệu tệ.
阮明武:工业材料呢?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngyè cáiliào ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vật liệu công nghiệp?
黎云英:收入两亿五千二百万元,毛利率大约百分之二十五,毛利润六千三百万元。
Lí Yún Yīng: Shōurù liǎng yì wǔqiān èrbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī èrshíwǔ, máo lìrùn liùqiān sānbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Doanh thu 252 triệu tệ, biên lợi nhuận gộp khoảng 25%, lợi nhuận gộp 63 triệu tệ.
水仙:零配件收入一亿两千六百万元,毛利率大约百分之三十,毛利润三千七百八十万元。
Shuǐ Xiān: Língpèijiàn shōurù yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshí, máo lìrùn sānqiān qībǎi bāshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Doanh thu linh kiện 126 triệu tệ, biên gộp khoảng 30%, lợi nhuận gộp 37,8 triệu tệ.
芳玲:物流服务收入一亿两千六百万元,毛利率大约百分之四十,毛利润五千零四十万元。
Fāng Líng: Wùliú fúwù shōurù yí yì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sìshí, máo lìrùn wǔqiān líng sìshí wàn yuán.
Phương Linh: Doanh thu logistics 126 triệu tệ, biên gộp khoảng 40%, lợi nhuận gộp 50,4 triệu tệ.
丁垂杨:其他服务收入六千三百万元,毛利率大约百分之四十一点七,毛利润约两千六百二十五万元。
Dīng Chuíyáng: Qítā fúwù shōurù liùqiān sānbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sìshíyī diǎn qī, máo lìrùn yuē liǎngqiān liùbǎi èrshíwǔ wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu dịch vụ khác 63 triệu tệ, biên gộp khoảng 41,7%, lợi nhuận gộp khoảng 26,25 triệu tệ.
阮明武:五类业务毛利润合计正好四亿两千万元。高毛利服务收入占比提高,会直接改善集团整体毛利率。
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ lèi yèwù máo lìrùn héjì zhènghǎo sì yì liǎngqiān wàn yuán. Gāo máolì fúwù shōurù zhànbǐ tígāo, huì zhíjiē gǎishàn jítuán zhěngtǐ máolìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp của năm nhóm hoạt động cộng lại vừa đúng 420 triệu tệ. Tỷ trọng doanh thu dịch vụ biên cao tăng sẽ trực tiếp cải thiện biên lợi nhuận gộp chung của tập đoàn.
279. Phân tích ảnh hưởng tỷ giá
阮明武:集团有进口采购,也有海外销售,所以汇率会不会影响毛利润?
Ruǎn Míngwǔ: Jítuán yǒu jìnkǒu cǎigòu, yě yǒu hǎiwài xiāoshòu, suǒyǐ huìlǜ huì bú huì yǐngxiǎng máo lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Tập đoàn có mua hàng nhập khẩu và cũng có bán hàng ra nước ngoài, vậy tỷ giá có ảnh hưởng đến lợi nhuận gộp không?
芳玲:会。如果采购合同以美元结算,人民币贬值会提高进口商品和原材料的人民币成本。
Fāng Líng: Huì. Rúguǒ cǎigòu hétóng yǐ Měiyuán jiésuàn, Rénmínbì biǎnzhí huì tígāo jìnkǒu shāngpǐn hé yuáncáiliào de Rénmínbì chéngběn.
Phương Linh: Có. Nếu hợp đồng mua hàng thanh toán bằng USD thì Nhân dân tệ mất giá sẽ làm tăng chi phí hàng nhập khẩu và nguyên vật liệu tính bằng Nhân dân tệ.
阮明武:今年内部估计汇率对采购成本的影响大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián nèibù gūjì huìlǜ duì cǎigòu chéngběn de yǐngxiǎng dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay nội bộ ước tính tỷ giá ảnh hưởng đến chi phí mua hàng khoảng bao nhiêu?
芳玲:进口采购端大约增加一千二百万元成本,但是美元销售和调整售价大约抵消五百万元,所以对毛利润的净负面影响大约七百万元。
Fāng Líng: Jìnkǒu cǎigòu duān dàyuē zēngjiā yìqiān èrbǎi wàn yuán chéngběn, dànshì Měiyuán xiāoshòu hé tiáozhěng shòujià dàyuē dǐxiāo wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ duì máo lìrùn de jìng fùmiàn yǐngxiǎng dàyuē qībǎi wàn yuán.
Phương Linh: Phía mua hàng nhập khẩu làm chi phí tăng khoảng 12 triệu tệ, nhưng doanh thu USD và điều chỉnh giá bán bù đắp khoảng 5 triệu tệ, vì vậy tác động âm ròng đến lợi nhuận gộp khoảng 7 triệu tệ.
阮明武:采购形成的汇率影响如果进入存货成本,最终会通过销售成本影响毛利,不能全部简单归到财务费用。
Ruǎn Míngwǔ: Cǎigòu xíngchéng de huìlǜ yǐngxiǎng rúguǒ jìnrù cúnhuò chéngběn, zuìzhōng huì tōngguò xiāoshòu chéngběn yǐngxiǎng máolì, bù néng quánbù jiǎndān guī dào cáiwù fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ảnh hưởng tỷ giá từ hoạt động mua hàng được đưa vào giá trị tồn kho thì cuối cùng nó sẽ tác động đến lợi nhuận gộp thông qua giá vốn, không thể đơn giản đưa toàn bộ vào chi phí tài chính.
280. Kiểm tra dấu hiệu ghi nhận thiếu giá vốn
阮明武:最后也是非常重要的一步,检查公司有没有少计营业成本。首先看什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yě shì fēicháng zhòngyào de yí bù, jiǎnchá gōngsī yǒu méiyǒu shǎo jì yíngyè chéngběn. Shǒuxiān kàn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng cũng là một bước rất quan trọng, kiểm tra công ty có ghi nhận thiếu giá vốn hay không. Trước tiên phải xem gì?
黎云英:第一,要把收入确认和存货出库一一对应,确认已经确认收入的商品是不是同时结转了成本。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, yào bǎ shōurù quèrèn hé cúnhuò chūkù yīyī duìyìng, quèrèn yǐjīng quèrèn shōurù de shāngpǐn shì bú shì tóngshí jiézhuǎn le chéngběn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, phải đối chiếu từng khoản ghi nhận doanh thu với xuất kho, xác nhận hàng đã ghi nhận doanh thu có đồng thời được kết chuyển giá vốn hay chưa.
阮明武:年底最后十天确认了九千六百万元收入,这部分尤其要检查。
Ruǎn Míngwǔ: Niándǐ zuìhòu shí tiān quèrèn le jiǔqiān liùbǎi wàn yuán shōurù, zhè bùfen yóuqí yào jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Trong 10 ngày cuối năm đã ghi nhận 96 triệu tệ doanh thu, phần này đặc biệt phải kiểm tra.
水仙:如果简单按照全年百分之六十六点七的成本率估算,相应成本大约六千四百万元左右,但是最终必须按照具体产品实际成本逐笔核对。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ jiǎndān ànzhào quánnián bǎifēnzhī liùshíliù diǎn qī de chéngběnlǜ gūsuàn, xiāngyìng chéngběn dàyuē liùqiān sìbǎi wàn yuán zuǒyòu, dànshì zuìzhōng bìxū ànzhào jùtǐ chǎnpǐn shíjì chéngběn zhú bǐ héduì.
Thủy Tiên: Nếu ước tính đơn giản theo tỷ lệ giá vốn cả năm 66,7% thì phần giá vốn tương ứng khoảng 64 triệu tệ, nhưng cuối cùng phải đối chiếu từng giao dịch theo giá thành thực tế của từng sản phẩm.
芳玲:第二,要检查年底有没有已经发货并确认收入,但是库存账上还没有做出库的情况。
Fāng Líng: Dì-èr, yào jiǎnchá niándǐ yǒu méiyǒu yǐjīng fāhuò bìng quèrèn shōurù, dànshì kùcún zhàng shàng hái méiyǒu zuò chūkù de qíngkuàng.
Phương Linh: Thứ hai, phải kiểm tra cuối năm có trường hợp đã giao hàng và ghi nhận doanh thu nhưng sổ tồn kho vẫn chưa ghi xuất kho hay không.
丁垂杨:第三,要检查负库存、异常高毛利订单、手工调整成本和年底大额成本冲回。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān, yào jiǎnchá fù kùcún, yìcháng gāo máolì dìngdān, shǒugōng tiáozhěng chéngběn hé niándǐ dà’é chéngběn chōnghuí.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, phải kiểm tra tồn kho âm, đơn hàng có biên lợi nhuận cao bất thường, điều chỉnh giá vốn thủ công và các khoản hoàn nhập giá vốn lớn cuối năm.
阮明武:第四,还要检查销售退回。如果客户退货,收入和成本是不是都按照实际情况正确冲回。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sì, hái yào jiǎnchá xiāoshòu tuìhuí. Rúguǒ kèhù tuìhuò, shōurù hé chéngběn shì bú shì dōu ànzhào shíjì qíngkuàng zhèngquè chōnghuí.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ tư, còn phải kiểm tra hàng bán bị trả lại. Nếu khách hàng trả hàng thì doanh thu và giá vốn có được hoàn nhập đúng theo tình hình thực tế hay không.
Tổng kết phần XVIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,先用营业收入减营业成本得到毛利润,再计算毛利率。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, xiān yòng yíngyè shōurù jiǎn yíngyè chéngběn dédào máo lìrùn, zài jìsuàn máolìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, lấy doanh thu trừ giá vốn để có lợi nhuận gộp, sau đó tính biên lợi nhuận gộp.
黎云英:第二,要把本年毛利率和上年比较,不能只看毛利润金额有没有增加。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào bǎ běnnián máolìlǜ hé shàngnián bǐjiào, bù néng zhǐ kàn máo lìrùn jīn’é yǒu méiyǒu zēngjiā.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải so sánh biên lợi nhuận gộp năm nay với năm trước, không thể chỉ nhìn giá trị lợi nhuận gộp có tăng hay không.
水仙:第三,要把毛利率变化拆成售价、原材料、人工、制造费用、产品结构和效率因素。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào bǎ máolìlǜ biànhuà chāi chéng shòujià, yuáncáiliào, réngōng, zhìzào fèiyòng, chǎnpǐn jiégòu hé xiàolǜ yīnsù.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải tách biến động biên gộp thành các yếu tố giá bán, nguyên vật liệu, nhân công, chi phí sản xuất chung, cơ cấu sản phẩm và hiệu suất.
芳玲:第四,要分别计算不同产品和服务的毛利率,因为收入结构变化本身就能明显改变集团整体毛利率。
Fāng Líng: Dì-sì, yào fēnbié jìsuàn bùtóng chǎnpǐn hé fúwù de máolìlǜ, yīnwèi shōurù jiégòu biànhuà běnshēn jiù néng míngxiǎn gǎibiàn jítuán zhěngtǐ máolìlǜ.
Phương Linh: Thứ tư, phải tính riêng biên lợi nhuận gộp của từng sản phẩm và dịch vụ vì chỉ riêng thay đổi cơ cấu doanh thu cũng có thể làm thay đổi đáng kể biên gộp chung của tập đoàn.
丁垂杨:第五,进口采购比较多的企业还要分析汇率变化对材料成本和商品成本的影响。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, jìnkǒu cǎigòu bǐjiào duō de qǐyè hái yào fēnxī huìlǜ biànhuà duì cáiliào chéngběn hé shāngpǐn chéngběn de yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, doanh nghiệp có nhiều hoạt động nhập khẩu còn phải phân tích ảnh hưởng của tỷ giá đến chi phí nguyên vật liệu và hàng hóa.
黎云英:第六,年底一定要检查收入和成本是不是同步确认,特别是最后几天的大额销售。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, niándǐ yídìng yào jiǎnchá shōurù hé chéngběn shì bú shì tóngbù quèrèn, tèbié shì zuìhòu jǐ tiān de dà’é xiāoshòu.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, cuối năm nhất định phải kiểm tra doanh thu và giá vốn có được ghi nhận đồng thời hay không, đặc biệt đối với các giao dịch bán hàng lớn trong những ngày cuối kỳ.
水仙:第七,要关注异常高毛利、负库存、手工成本调整和大额成本冲回,这些都可能是成本记录异常的信号。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào guānzhù yìcháng gāo máolì, fù kùcún, shǒugōng chéngběn tiáozhěng hé dà’é chéngběn chōnghuí, zhèxiē dōu kěnéng shì chéngběn jìlù yìcháng de xìnhào.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải chú ý biên lợi nhuận cao bất thường, tồn kho âm, điều chỉnh giá vốn thủ công và hoàn nhập giá vốn lớn vì đây đều có thể là tín hiệu ghi nhận chi phí bất thường.
阮明武:很好。二零二四年毛利润三亿四千五百万元,毛利率大约百分之三十一点九;二零二五年毛利润四亿两千万元,毛利率百分之三十三点三。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Èr líng èr sì nián máo lìrùn sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔ; èr líng èr wǔ nián máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán, máolìlǜ bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Năm 2024 lợi nhuận gộp là 345 triệu tệ, biên lợi nhuận gộp khoảng 31,9%; năm 2025 lợi nhuận gộp là 420 triệu tệ, biên lợi nhuận gộp 33,3%.
阮明武:也就是说,收入增加一亿八千万元的同时,营业成本只增加一亿零五百万元,因此毛利润增加七千五百万元,整体毛利率提高大约一点四个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, shōurù zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán de tóngshí, yíngyè chéngběn zhǐ zēngjiā yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, yīncǐ máo lìrùn zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, zhěngtǐ máolìlǜ tígāo dàyuē yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là trong khi doanh thu tăng 180 triệu tệ thì giá vốn chỉ tăng 105 triệu tệ, vì vậy lợi nhuận gộp tăng 75 triệu tệ và biên lợi nhuận gộp chung tăng khoảng 1,4 điểm phần trăm.
阮明武:所以分析毛利润不能只问“今年赚得更多了吗”,还要继续问:是因为卖得更多、卖得更贵、产品结构更好,还是成本控制真正改善了;同时还要检查有没有少计成本,确保这个毛利润是真实的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī máo lìrùn bù néng zhǐ wèn “jīnnián zhuàn de gèng duō le ma”, hái yào jìxù wèn: shì yīnwèi mài de gèng duō, mài de gèng guì, chǎnpǐn jiégòu gèng hǎo, háishì chéngběn kòngzhì zhēnzhèng gǎishàn le; tóngshí hái yào jiǎnchá yǒu méiyǒu shǎo jì chéngběn, quèbǎo zhège máo lìrùn shì zhēnshí de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy phân tích lợi nhuận gộp không thể chỉ hỏi “năm nay kiếm được nhiều hơn không”, mà còn phải hỏi: do bán được nhiều hơn, bán được giá cao hơn, cơ cấu sản phẩm tốt hơn hay do kiểm soát chi phí thực sự được cải thiện; đồng thời phải kiểm tra có ghi nhận thiếu giá vốn hay không để đảm bảo lợi nhuận gộp này là thực chất.
XIX. Phân tích chi phí hoạt động
十九、分析期间费用
281. Phân tích chi phí bán hàng
阮明武:现在我们专门分析期间费用。先看销售费用,本年度是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen zhuānmén fēnxī qījiān fèiyòng. Xiān kàn xiāoshòu fèiyòng, běn niándù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta chuyên phân tích chi phí hoạt động. Trước tiên xem chi phí bán hàng năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,本年度销售费用是一亿两千万元,上一年度大约是一亿零五百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù xiāoshòu fèiyòng shì yí yì liǎngqiān wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē shì yí yì líng wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, chi phí bán hàng năm nay là 120 triệu tệ, năm trước khoảng 105 triệu tệ.
阮明武:增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng bao nhiêu?
丁垂杨:增加一千五百万元,大约增长百分之十四点三。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā yìqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shísì diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Tăng 15 triệu tệ, tương đương khoảng 14,3%.
阮明武:低于收入百分之十六点七的增长速度,所以要继续看销售费用效率是不是有所改善。
Ruǎn Míngwǔ: Dīyú shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù, suǒyǐ yào jìxù kàn xiāoshòu fèiyòng xiàolǜ shì bú shì yǒusuǒ gǎishàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mức tăng này thấp hơn tốc độ tăng doanh thu 16,7%, vì vậy cần tiếp tục xem hiệu quả chi phí bán hàng có được cải thiện hay không.
282. Phân tích chi phí marketing
阮明武:销售费用里面,市场推广和广告费是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu fèiyòng lǐmiàn, shìchǎng tuīguǎng hé guǎnggàofèi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong chi phí bán hàng, chi phí marketing và quảng cáo là bao nhiêu?
黎云英:本年度是三千八百万元,上一年度大约三千万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù shì sānqiān bābǎi wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē sānqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm nay là 38 triệu tệ, năm trước khoảng 30 triệu tệ.
阮明武:增长八百万元,大约百分之二十六点七。为什么增长这么快?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng bābǎi wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī èrshíliù diǎn qī. Wèishénme zēngzhǎng zhème kuài?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 8 triệu tệ, khoảng 26,7%. Vì sao tăng nhanh như vậy?
黎云英:主要因为集团扩大电子设备推广、新增线上广告、参加行业展会,还对越南和东盟市场进行了品牌推广。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào yīnwèi jítuán kuòdà diànzǐ shèbèi tuīguǎng, xīnzēng xiànshàng guǎnggào, cānjiā hángyè zhǎnhuì, hái duì Yuènán hé Dōngméng shìchǎng jìnxíng le pǐnpái tuīguǎng.
Lê Vân Anh: Chủ yếu do tập đoàn mở rộng quảng bá thiết bị điện tử, tăng quảng cáo trực tuyến, tham gia triển lãm ngành và đẩy mạnh thương hiệu tại Việt Nam cùng thị trường ASEAN.
阮明武:所以营销费用增长不能只看金额,还要看新增客户、订单和毛利润能不能覆盖这些投入。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yíngxiāo fèiyòng zēngzhǎng bù néng zhǐ kàn jīn’é, hái yào kàn xīnzēng kèhù, dìngdān hé máo lìrùn néng bu néng fùgài zhèxiē tóurù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chi phí marketing tăng không thể chỉ nhìn số tiền, mà còn phải xem khách hàng mới, đơn hàng và lợi nhuận gộp tạo ra có đủ bù đắp khoản đầu tư đó không.
283. Phân tích chi phí vận chuyển
阮明武:销售物流和配送费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu wùliú hé pèisòng fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí vận chuyển và giao hàng bán hàng là bao nhiêu?
水仙:本年度是四千二百万元,上一年度大约三千九百万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù shì sìqiān èrbǎi wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē sānqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm nay là 42 triệu tệ, năm trước khoảng 39 triệu tệ.
阮明武:只增长大约百分之七点七,明显低于收入增长。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐ zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn qī, míngxiǎn dīyú shōurù zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ tăng khoảng 7,7%, thấp hơn rõ rệt so với tốc độ tăng doanh thu.
水仙:今年公司提高了运输装载率,也整合了部分物流路线,所以单位收入对应的配送成本有所下降。
Shuǐ Xiān: Jīnnián gōngsī tígāo le yùnshū zhuāngzàilǜ, yě zhěnghé le bùfen wùliú lùxiàn, suǒyǐ dānwèi shōurù duìyìng de pèisòng chéngběn yǒusuǒ xiàjiàng.
Thủy Tiên: Năm nay công ty đã nâng tỷ lệ chất tải vận chuyển và tối ưu một số tuyến logistics, vì vậy chi phí giao hàng trên mỗi đơn vị doanh thu đã giảm.
284. Phân tích chi phí nhân viên bán hàng
阮明武:销售人员工资、佣金和业务提成是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu rényuán gōngzī, yòngjīn hé yèwù tíchéng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương, hoa hồng và thưởng doanh số của nhân viên bán hàng là bao nhiêu?
芳玲:本年度相关费用是两千二百万元,上一年度大约一千九百万元。
Fāng Líng: Běn niándù xiāngguān fèiyòng shì liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē yìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Chi phí liên quan năm nay là 22 triệu tệ, năm trước khoảng 19 triệu tệ.
阮明武:增加三百万元,主要是因为销售团队扩大吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā sānbǎi wàn yuán, zhǔyào shì yīnwèi xiāoshòu tuánduì kuòdà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 3 triệu tệ, chủ yếu do mở rộng đội ngũ bán hàng phải không?
芳玲:一部分是新增销售人员,另一部分是因为销售额增加以后,业务提成也相应增加。
Fāng Líng: Yí bùfen shì xīnzēng xiāoshòu rényuán, lìng yí bùfen shì yīnwèi xiāoshòu’é zēngjiā yǐhòu, yèwù tíchéng yě xiāngyìng zēngjiā.
Phương Linh: Một phần do tăng nhân viên bán hàng, phần khác do doanh số tăng nên tiền thưởng và hoa hồng cũng tăng tương ứng.
285. Phân tích chi phí quản lý
阮明武:现在看管理费用。本年度是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn guǎnlǐ fèiyòng. Běn niándù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem chi phí quản lý. Năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿七千六百万元,上一年度是一亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, shàng yí niándù shì yí yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 176 triệu tệ, năm trước là 160 triệu tệ.
阮明武:增加一千六百万元,大约增长百分之十。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā yìqiān liùbǎi wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shí.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 16 triệu tệ, tương đương khoảng 10%.
阮明武:也低于收入百分之十六点七的增长速度。
Ruǎn Míngwǔ: Yě dīyú shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù.
Nguyễn Minh Vũ: Mức tăng này cũng thấp hơn tốc độ tăng doanh thu 16,7%.
286. Phân tích chi phí nhân sự
阮明武:管理人员工资和福利是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ rényuán gōngzī hé fúlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương và phúc lợi của nhân sự quản lý là bao nhiêu?
黎云英:本年度大约七千二百万元,上一年度六千六百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù dàyuē qīqiān èrbǎi wàn yuán, shàng yí niándù liùqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm nay khoảng 72 triệu tệ, năm trước 66 triệu tệ.
阮明武:增加六百万元,大约增长百分之九点一。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā liùbǎi wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī jiǔ diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 6 triệu tệ, khoảng 9,1%.
黎云英:主要来自集团规模扩大、新增管理人员和越星物流并表后的人员成本。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào láizì jítuán guīmó kuòdà, xīnzēng guǎnlǐ rényuán hé Yuèxīng Wùliú bìngbiǎo hòu de rényuán chéngběn.
Lê Vân Anh: Chủ yếu do quy mô tập đoàn mở rộng, tăng nhân sự quản lý và chi phí nhân sự phát sinh sau khi hợp nhất Logistics Việt Tinh.
阮明武:这七千二百万元只是管理职能人员,不等于集团全年全部工资薪酬。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè qīqiān èrbǎi wàn yuán zhǐshì guǎnlǐ zhínéng rényuán, bù děngyú jítuán quánnián quánbù gōngzī xīnchóu.
Nguyễn Minh Vũ: 72 triệu tệ này chỉ là chi phí nhân sự thuộc chức năng quản lý, không phải toàn bộ tiền lương của cả tập đoàn.
287. Phân tích chi phí thuê văn phòng
阮明武:办公室、行政场地和相关租赁费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bàngōngshì, xíngzhèng chǎngdì hé xiāngguān zūlìn fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí văn phòng, mặt bằng hành chính và thuê liên quan là bao nhiêu?
水仙:本年度大约两千四百万元,上一年度大约两千二百万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù dàyuē liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm nay khoảng 24 triệu tệ, năm trước khoảng 22 triệu tệ.
阮明武:增长不到百分之十,主要来自新增办公面积和部分租金调整。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng bú dào bǎifēnzhī shí, zhǔyào láizì xīnzēng bàngōng miànjī hé bùfen zūjīn tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng chưa đến 10%, chủ yếu do tăng diện tích văn phòng và điều chỉnh một phần giá thuê.
288. Phân tích chi phí dịch vụ mua ngoài
阮明武:外部专业服务费用是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wàibù zhuānyè fúwù fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí dịch vụ mua ngoài và dịch vụ chuyên môn là bao nhiêu?
芳玲:本年度大约两千八百万元,上一年度大约一千七百万元。
Fāng Líng: Běn niándù dàyuē liǎngqiān bābǎi wàn yuán, shàng yí niándù dàyuē yìqiān qībǎi wàn yuán.
Phương Linh: Năm nay khoảng 28 triệu tệ, năm trước khoảng 17 triệu tệ.
阮明武:增长一千一百万元,超过百分之六十,是不是比较异常?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng yìqiān yìbǎi wàn yuán, chāoguò bǎifēnzhī liùshí, shì bú shì bǐjiào yìcháng?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 11 triệu tệ, hơn 60%, có phải khá bất thường không?
芳玲:需要特别分析。主要增加项目包括收购越星物流后的整合顾问费、法律服务费、信息系统实施费和审计专业服务费。
Fāng Líng: Xūyào tèbié fēnxī. Zhǔyào zēngjiā xiàngmù bāokuò shōugòu Yuèxīng Wùliú hòu de zhěnghé gùwènfèi, fǎlǜ fúwùfèi, xìnxī xìtǒng shíshīfèi hé shěnjì zhuānyè fúwùfèi.
Phương Linh: Cần phân tích riêng. Các khoản tăng chính gồm phí tư vấn tích hợp sau khi mua Logistics Việt Tinh, phí pháp lý, phí triển khai hệ thống thông tin và phí dịch vụ kiểm toán chuyên môn.
289. Phân tích chi phí khấu hao
阮明武:计入销售费用和管理费用的折旧、摊销是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìrù xiāoshòu fèiyòng hé guǎnlǐ fèiyòng de zhéjiù, tānxiāo shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khấu hao và phân bổ được ghi nhận trong chi phí bán hàng và quản lý là bao nhiêu?
丁垂杨:合计大约一千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Héjì dàyuē yìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng khoảng 18 triệu tệ.
阮明武:而全年折旧和摊销总额是七千六百万元,所以剩下的部分主要去了哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Ér quánnián zhéjiù hé tānxiāo zǒng’é shì qīqiān liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ shèngxià de bùfen zhǔyào qù le nǎli?
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi tổng khấu hao và phân bổ cả năm là 76 triệu tệ, vậy phần còn lại chủ yếu được ghi nhận ở đâu?
丁垂杨:主要计入生产、仓储、物流和其他直接成本,最终进入营业成本。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào jìrù shēngchǎn, cāngchǔ, wùliú hé qítā zhíjiē chéngběn, zuìzhōng jìnrù yíngyè chéngběn.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu được tính vào chi phí sản xuất, kho vận, logistics và các chi phí trực tiếp khác, cuối cùng đi vào giá vốn.
Đối chiếu cơ cấu chi phí quản lý
阮明武:管理费用一亿七千六百万元,我们现在能不能把它完整对起来?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyòng yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, wǒmen xiànzài néng bu néng bǎ tā wánzhěng duì qǐlái?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí quản lý 176 triệu tệ, bây giờ chúng ta có thể đối chiếu đầy đủ không?
黎云英:管理人员工资和福利七千二百万元,办公室和场地相关费用两千四百万元,外部服务两千八百万元。
Lí Yún Yīng: Guǎnlǐ rényuán gōngzī hé fúlì qīqiān èrbǎi wàn yuán, bàngōngshì hé chǎngdì xiāngguān fèiyòng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, wàibù fúwù liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lương và phúc lợi nhân sự quản lý 72 triệu tệ, chi phí văn phòng và mặt bằng 24 triệu tệ, dịch vụ mua ngoài 28 triệu tệ.
水仙:再加管理部门折旧和摊销一千二百万元,以及信息技术、差旅、办公和其他管理费用四千万元。
Shuǐ Xiān: Zài jiā guǎnlǐ bùmén zhéjiù hé tānxiāo yìqiān èrbǎi wàn yuán, yǐjí xìnxī jìshù, chāilǚ, bàngōng hé qítā guǎnlǐ fèiyòng sìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Cộng thêm khấu hao và phân bổ của bộ phận quản lý 12 triệu tệ, cùng 40 triệu tệ chi phí công nghệ thông tin, công tác, văn phòng và quản lý khác.
阮明武:七千二百加两千四百加两千八百加一千二百加四千,正好一亿七千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Qīqiān èrbǎi jiā liǎngqiān sìbǎi jiā liǎngqiān bābǎi jiā yìqiān èrbǎi jiā sìqiān, zhènghǎo yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 72 triệu cộng 24 triệu cộng 28 triệu cộng 12 triệu cộng 40 triệu, vừa đúng 176 triệu tệ.
290. So sánh chi phí với doanh thu
阮明武:现在把期间费用和收入比较。本年度销售费用加管理费用一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ qījiān fèiyòng hé shōurù bǐjiào. Běn niándù xiāoshòu fèiyòng jiā guǎnlǐ fèiyòng yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh chi phí hoạt động với doanh thu. Chi phí bán hàng cộng chi phí quản lý năm nay tổng cộng là bao nhiêu?
芳玲:一亿两千万元加一亿七千六百万元,合计两亿九千六百万元。
Fāng Líng: Yí yì liǎngqiān wàn yuán jiā yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, héjì liǎng yì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 120 triệu cộng 176 triệu tệ, tổng cộng 296 triệu tệ.
阮明武:占十二亿六千万元收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu trên doanh thu 1,26 tỷ tệ?
芳玲:大约百分之二十三点五。
Fāng Líng: Dàyuē bǎifēnzhī èrshísān diǎn wǔ.
Phương Linh: Khoảng 23,5%.
阮明武:去年销售费用一亿零五百万元,加管理费用一亿六千万元,合计两亿六千五百万元,占十亿八千万元收入大约百分之二十四点五。
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián xiāoshòu fèiyòng yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, jiā guǎnlǐ fèiyòng yí yì liùqiān wàn yuán, héjì liǎng yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn shí yì bāqiān wàn yuán shōurù dàyuē bǎifēnzhī èrshísì diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước chi phí bán hàng 105 triệu cộng chi phí quản lý 160 triệu tệ, tổng cộng 265 triệu, chiếm khoảng 24,5% doanh thu 1,08 tỷ tệ.
阮明武:说明期间费用率总体下降了大约一个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng qījiān fèiyònglǜ zǒngtǐ xiàjiàng le dàyuē yí ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy tỷ lệ chi phí hoạt động nhìn chung đã giảm khoảng 1 điểm phần trăm.
291. Tính tỷ lệ chi phí bán hàng/doanh thu
阮明武:单独算销售费用率。
Ruǎn Míngwǔ: Dāndú suàn xiāoshòu fèiyònglǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Tính riêng tỷ lệ chi phí bán hàng trên doanh thu.
丁垂杨:一亿两千万元除以十二亿六千万元,大约是百分之九点五二。
Dīng Chuíyáng: Yí yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ’èr.
Đinh Thùy Dương: 120 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 9,52%.
阮明武:去年呢?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn năm trước?
丁垂杨:一亿零五百万元除以十亿八千万元,大约百分之九点七二。
Dīng Chuíyáng: Yí yì líng wǔbǎi wàn yuán chúyǐ shí yì bāqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn qī’èr.
Đinh Thùy Dương: 105 triệu chia cho 1,08 tỷ tệ, khoảng 9,72%.
阮明武:所以销售费用率下降大约零点二个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ xiāoshòu fèiyònglǜ xiàjiàng dàyuē líng diǎn èr ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tỷ lệ chi phí bán hàng giảm khoảng 0,2 điểm phần trăm.
292. Tính tỷ lệ chi phí quản lý/doanh thu
阮明武:管理费用率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyònglǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tỷ lệ chi phí quản lý trên doanh thu?
黎云英:一亿七千六百万元除以十二亿六千万元,大约是百分之十三点九七。
Lí Yún Yīng: Yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī shísān diǎn jiǔqī.
Lê Vân Anh: 176 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 13,97%.
阮明武:去年一亿六千万元除以十亿八千万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Qùnián yí yì liùqiān wàn yuán chúyǐ shí yì bāqiān wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước 160 triệu chia cho 1,08 tỷ tệ thì sao?
黎云英:大约百分之十四点八一。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn bāyī.
Lê Vân Anh: Khoảng 14,81%.
阮明武:管理费用率下降大约零点八四个百分点,比销售费用率改善更明显。
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyònglǜ xiàjiàng dàyuē líng diǎn bā sì ge bǎifēndiǎn, bǐ xiāoshòu fèiyònglǜ gǎishàn gèng míngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ lệ chi phí quản lý giảm khoảng 0,84 điểm phần trăm, mức cải thiện rõ hơn so với chi phí bán hàng.
293. Xác định chi phí tăng bất thường
阮明武:现在找异常增长项目。哪个费用增长最值得关注?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhǎo yìcháng zēngzhǎng xiàngmù. Nǎ ge fèiyòng zēngzhǎng zuì zhíde guānzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tìm các khoản tăng bất thường. Khoản nào đáng chú ý nhất?
水仙:外部专业服务费用从一千七百万元增加到两千八百万元,增长大约百分之六十四点七。
Shuǐ Xiān: Wàibù zhuānyè fúwù fèiyòng cóng yìqiān qībǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎngqiān bābǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī liùshísì diǎn qī.
Thủy Tiên: Chi phí dịch vụ chuyên môn mua ngoài tăng từ 17 triệu lên 28 triệu tệ, tương đương khoảng 64,7%.
阮明武:营销费用也增长百分之二十六点七,但是收入只增长百分之十六点七。
Ruǎn Míngwǔ: Yíngxiāo fèiyòng yě zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíliù diǎn qī, dànshì shōurù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí marketing cũng tăng 26,7%, trong khi doanh thu chỉ tăng 16,7%.
芳玲:所以这两个项目都要继续做投入产出分析,特别区分一次性费用和未来会持续发生的费用。
Fāng Líng: Suǒyǐ zhè liǎng ge xiàngmù dōu yào jìxù zuò tóurù-chǎnchū fēnxī, tèbié qūfēn yícìxìng fèiyòng hé wèilái huì chíxù fāshēng de fèiyòng.
Phương Linh: Vì vậy cả hai khoản đều phải tiếp tục phân tích đầu vào – đầu ra, đặc biệt phân biệt chi phí một lần với chi phí sẽ tiếp tục phát sinh trong tương lai.
阮明武:如果收购整合费用明年消失,不能简单把今年的高增长趋势直接外推到以后。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shōugòu zhěnghé fèiyòng míngnián xiāoshī, bù néng jiǎndān bǎ jīnnián de gāo zēngzhǎng qūshì zhíjiē wàituī dào yǐhòu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chi phí tích hợp M&A biến mất vào năm sau thì không thể đơn giản kéo dài xu hướng tăng cao của năm nay cho các năm tiếp theo.
294. Phân biệt chi phí cố định và biến đổi
阮明武:最后,把期间费用按照固定成本、变动成本和混合成本来理解。哪些费用比较接近固定成本?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, bǎ qījiān fèiyòng ànzhào gùdìng chéngběn, biàndòng chéngběn hé hùnhé chéngběn lái lǐjiě. Nǎxiē fèiyòng bǐjiào jiējìn gùdìng chéngběn?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, hãy hiểu chi phí hoạt động theo chi phí cố định, biến đổi và hỗn hợp. Những chi phí nào gần với chi phí cố định?
丁垂杨:办公室租金、固定工资、部分折旧、审计费和一些基础信息系统费用比较接近固定成本。
Dīng Chuíyáng: Bàngōngshì zūjīn, gùdìng gōngzī, bùfen zhéjiù, shěnjìfèi hé yìxiē jīchǔ xìnxī xìtǒng fèiyòng bǐjiào jiējìn gùdìng chéngběn.
Đinh Thùy Dương: Tiền thuê văn phòng, lương cố định, một phần khấu hao, phí kiểm toán và một số chi phí hệ thống thông tin cơ bản tương đối gần với chi phí cố định.
阮明武:哪些比较接近变动成本?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē bǐjiào jiējìn biàndòng chéngběn?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản nào gần với chi phí biến đổi?
黎云英:销售佣金、部分配送费、按销售额计算的平台费用和促销费用通常会随着业务量变化。
Lí Yún Yīng: Xiāoshòu yòngjīn, bùfen pèisòngfèi, àn xiāoshòu’é jìsuàn de píngtái fèiyòng hé cùxiāo fèiyòng tōngcháng huì suízhe yèwùliàng biànhuà.
Lê Vân Anh: Hoa hồng bán hàng, một phần chi phí giao hàng, phí nền tảng tính theo doanh số và chi phí khuyến mại thường thay đổi theo quy mô hoạt động.
阮明武:还有一些属于混合成本,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yìxiē shǔyú hùnhé chéngběn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Còn một số khoản thuộc chi phí hỗn hợp, đúng không?
水仙:对,比如销售人员薪酬可能包括固定工资加提成,物流合同可能有固定月费加按业务量收费,信息系统费用也可能同时包括固定许可费和使用量费用。
Shuǐ Xiān: Duì, bǐrú xiāoshòu rényuán xīnchóu kěnéng bāokuò gùdìng gōngzī jiā tíchéng, wùliú hétóng kěnéng yǒu gùdìng yuèfèi jiā àn yèwùliàng shōufèi, xìnxī xìtǒng fèiyòng yě kěnéng tóngshí bāokuò gùdìng xǔkěfèi hé shǐyòngliàng fèiyòng.
Thủy Tiên: Đúng, ví dụ thu nhập nhân viên bán hàng có thể gồm lương cố định cộng hoa hồng, hợp đồng logistics có thể có phí tháng cố định cộng phí theo sản lượng, chi phí hệ thống thông tin cũng có thể gồm phí giấy phép cố định và phí theo mức sử dụng.
阮明武:分清固定和变动成本以后,我们才能进一步做盈亏平衡、经营杠杆和利润敏感性分析。
Ruǎn Míngwǔ: Fēnqīng gùdìng hé biàndòng chéngběn yǐhòu, wǒmen cái néng jìnyíbù zuò yíngkuī pínghéng, jīngyíng gànggǎn hé lìrùn mǐngǎnxìng fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi phân biệt rõ chi phí cố định và biến đổi, chúng ta mới có thể tiếp tục phân tích điểm hòa vốn, đòn bẩy hoạt động và độ nhạy lợi nhuận.
Tổng kết phần XIX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,销售费用从一亿零五百万元增加到一亿两千万元,增长百分之十四点三。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, xiāoshòu fèiyòng cóng yí yì líng wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào yí yì liǎngqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shísì diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, chi phí bán hàng tăng từ 105 triệu lên 120 triệu tệ, tương đương 14,3%.
黎云英:第二,管理费用从一亿六千万元增加到一亿七千六百万元,增长百分之十。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, guǎnlǐ fèiyòng cóng yí yì liùqiān wàn yuán zēngjiā dào yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Thứ hai, chi phí quản lý tăng từ 160 triệu lên 176 triệu tệ, tương đương 10%.
水仙:第三,两个费用的增长速度都低于收入百分之十六点七的增长速度,所以整体费用率有所改善。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, liǎng ge fèiyòng de zēngzhǎng sùdù dōu dīyú shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù, suǒyǐ zhěngtǐ fèiyònglǜ yǒusuǒ gǎishàn.
Thủy Tiên: Thứ ba, tốc độ tăng của cả hai nhóm chi phí đều thấp hơn mức tăng doanh thu 16,7%, vì vậy tỷ lệ chi phí tổng thể đã được cải thiện.
芳玲:第四,销售费用率从大约百分之九点七二下降到百分之九点五二。
Fāng Líng: Dì-sì, xiāoshòu fèiyònglǜ cóng dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn qī’èr xiàjiàng dào bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ’èr.
Phương Linh: Thứ tư, tỷ lệ chi phí bán hàng giảm từ khoảng 9,72% xuống 9,52%.
丁垂杨:第五,管理费用率从大约百分之十四点八一下降到百分之十三点九七。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, guǎnlǐ fèiyònglǜ cóng dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn bāyī xiàjiàng dào bǎifēnzhī shísān diǎn jiǔqī.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, tỷ lệ chi phí quản lý giảm từ khoảng 14,81% xuống 13,97%.
黎云英:第六,要特别关注增长异常的项目,目前最明显的是外部专业服务费用和市场推广费用。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, yào tèbié guānzhù zēngzhǎng yìcháng de xiàngmù, mùqián zuì míngxiǎn de shì wàibù zhuānyè fúwù fèiyòng hé shìchǎng tuīguǎng fèiyòng.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phải đặc biệt chú ý những khoản tăng bất thường, hiện rõ nhất là chi phí dịch vụ chuyên môn mua ngoài và chi phí marketing.
水仙:第七,要判断这些增长是一次性的,还是以后每年都会继续发生。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yào pànduàn zhèxiē zēngzhǎng shì yícìxìng de, háishì yǐhòu měinián dōu huì jìxù fāshēng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, phải đánh giá các khoản tăng đó là một lần hay sẽ tiếp tục phát sinh hàng năm.
芳玲:第八,要把费用分成固定成本、变动成本和混合成本,为下一步利润敏感性分析做好准备。
Fāng Líng: Dì-bā, yào bǎ fèiyòng fēnchéng gùdìng chéngběn, biàndòng chéngběn hé hùnhé chéngběn, wèi xià yí bù lìrùn mǐngǎnxìng fēnxī zuò hǎo zhǔnbèi.
Phương Linh: Thứ tám, phải chia chi phí thành cố định, biến đổi và hỗn hợp để chuẩn bị cho bước phân tích độ nhạy lợi nhuận tiếp theo.
阮明武:很好。本年度销售费用和管理费用合计两亿九千六百万元,占营业收入大约百分之二十三点五;上一年度合计两亿六千五百万元,占收入大约百分之二十四点五。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Běn niándù xiāoshòu fèiyòng hé guǎnlǐ fèiyòng héjì liǎng yì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn yíngyè shōurù dàyuē bǎifēnzhī èrshísān diǎn wǔ; shàng yí niándù héjì liǎng yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī èrshísì diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Năm nay chi phí bán hàng và quản lý tổng cộng 296 triệu tệ, chiếm khoảng 23,5% doanh thu; năm trước tổng cộng 265 triệu tệ, chiếm khoảng 24,5% doanh thu.
阮明武:所以分析费用不能只问“今年花了多少钱”,还要继续问:费用为什么增加、增长速度有没有超过收入、哪些费用真正创造了新增收入、哪些只是一次性支出、哪些会长期存在,以及收入下降以后哪些成本仍然必须继续承担。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī fèiyòng bù néng zhǐ wèn “jīnnián huā le duōshao qián”, hái yào jìxù wèn: fèiyòng wèishénme zēngjiā, zēngzhǎng sùdù yǒu méiyǒu chāoguò shōurù, nǎxiē fèiyòng zhēnzhèng chuàngzào le xīnzēng shōurù, nǎxiē zhǐshì yícìxìng zhīchū, nǎxiē huì chángqī cúnzài, yǐjí shōurù xiàjiàng yǐhòu nǎxiē chéngběn réngrán bìxū jìxù chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy phân tích chi phí không thể chỉ hỏi “năm nay đã chi bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi: vì sao chi phí tăng, tốc độ tăng có vượt doanh thu không, khoản nào thực sự tạo ra doanh thu mới, khoản nào chỉ phát sinh một lần, khoản nào sẽ tồn tại lâu dài và nếu doanh thu giảm thì những chi phí nào doanh nghiệp vẫn bắt buộc phải tiếp tục gánh.
XX. Phân tích lợi nhuận
二十、分析利润
295. Tính lợi nhuận gộp
阮明武:现在我们把前面的收入、成本和费用数据集中起来,系统分析利润。先从毛利润开始。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen bǎ qiánmiàn de shōurù, chéngběn hé fèiyòng shùjù jízhōng qǐlái, xìtǒng fēnxī lìrùn. Xiān cóng máo lìrùn kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta tập hợp toàn bộ dữ liệu doanh thu, chi phí và giá vốn phía trước để phân tích lợi nhuận một cách hệ thống. Trước tiên bắt đầu từ lợi nhuận gộp.
丁垂杨:明武哥,本年度营业收入十二亿六千万元,营业成本八亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu năm nay là 1,26 tỷ tệ và giá vốn là 840 triệu tệ.
阮明武:所以毛利润是十二亿六千万元减八亿四千万元,等于四亿两千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ máo lìrùn shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán jiǎn bā yì sìqiān wàn yuán, děngyú sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy lợi nhuận gộp bằng 1,26 tỷ trừ 840 triệu tệ, tức 420 triệu tệ.
296. Tính EBIT
阮明武:现在计算EBIT,也就是息税前利润。我们已经知道税前利润是一亿一千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn EBIT, yě jiù shì xīshuìqián lìrùn. Wǒmen yǐjīng zhīdào shuìqián lìrùn shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính EBIT, tức lợi nhuận trước lãi vay và thuế. Chúng ta đã biết lợi nhuận trước thuế là 118 triệu tệ.
黎云英:本年度真正计入利润表的利息费用是两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù zhēnzhèng jìrù lìrùn biǎo de lìxī fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí lãi vay thực sự được ghi nhận vào Báo cáo kết quả kinh doanh năm nay là 26 triệu tệ.
阮明武:一亿一千八百万元加两千六百万元,EBIT就是一亿四千四百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán jiā liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, EBIT jiù shì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 118 triệu cộng 26 triệu tệ, EBIT là 144 triệu tệ.
297. Tính EBITDA nếu cần
阮明武:接着算EBITDA。全年折旧和摊销是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēzhe suàn EBITDA. Quánnián zhéjiù hé tānxiāo shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính EBITDA. Tổng khấu hao và phân bổ cả năm là bao nhiêu?
水仙:一共七千六百万元。
Shuǐ Xiān: Yígòng qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng cộng 76 triệu tệ.
阮明武:EBIT一亿四千四百万元,加折旧和摊销七千六百万元,EBITDA是多少?
Ruǎn Míngwǔ: EBIT yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, jiā zhéjiù hé tānxiāo qīqiān liùbǎi wàn yuán, EBITDA shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: EBIT 144 triệu tệ cộng khấu hao và phân bổ 76 triệu tệ thì EBITDA là bao nhiêu?
水仙:两亿两千万元。
Shuǐ Xiān: Liǎng yì liǎngqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: 220 triệu tệ.
阮明武:这和我们前面计算Debt/EBITDA时使用的管理分析口径是一致的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè hé wǒmen qiánmiàn jìsuàn Debt/EBITDA shí shǐyòng de guǎnlǐ fēnxī kǒujìng shì yízhì de.
Nguyễn Minh Vũ: Con số này nhất quán với cách tính phục vụ phân tích quản trị mà chúng ta đã sử dụng khi tính Debt/EBITDA trước đó.
298. Tính lợi nhuận trước thuế
阮明武:税前利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuìqián lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận trước thuế là bao nhiêu?
芳玲:本年度利润总额,也就是税前利润,是一亿一千八百万元。
Fāng Líng: Běn niándù lìrùn zǒng’é, yě jiù shì shuìqián lìrùn, shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tổng lợi nhuận năm nay, tức lợi nhuận trước thuế, là 118 triệu tệ.
阮明武:从EBIT一亿四千四百万元到税前利润一亿一千八百万元,最主要的差额就是两千六百万元利息费用。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng EBIT yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán dào shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, zuì zhǔyào de chā’é jiù shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán lìxī fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Từ EBIT 144 triệu xuống lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ, chênh lệch chính là 26 triệu tệ chi phí lãi vay.
299. Tính lợi nhuận sau thuế
阮明武:所得税费用合计两千六百万元,所以净利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒdéshuì fèiyòng héjì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ jìng lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí thuế thu nhập là 26 triệu tệ, vậy lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿一千八百万元减两千六百万元,净利润是九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán jiǎn liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 118 triệu trừ 26 triệu tệ, lợi nhuận sau thuế là 92 triệu tệ.
300. Tính biên lợi nhuận gộp
阮明武:现在统一计算各种利润率。先算毛利率。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tǒngyī jìsuàn gè zhǒng lìrùnlǜ. Xiān suàn máolìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính thống nhất các loại biên lợi nhuận. Trước tiên tính biên lợi nhuận gộp.
黎云英:四亿两千万元毛利润除以十二亿六千万元收入,大约是百分之三十三点三三。
Lí Yún Yīng: Sì yì liǎngqiān wàn yuán máo lìrùn chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù, dàyuē shì bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Lê Vân Anh: 420 triệu tệ lợi nhuận gộp chia cho 1,26 tỷ tệ doanh thu, khoảng 33,33%.
301. Tính biên EBIT
阮明武:EBIT利润率呢?
Ruǎn Míngwǔ: EBIT lìrùnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn biên EBIT?
水仙:一亿四千四百万元除以十二亿六千万元,大约是百分之十一点四三。
Shuǐ Xiān: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Thủy Tiên: 144 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 11,43%.
302. Tính biên EBITDA
阮明武:EBITDA利润率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: EBITDA lìrùnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên EBITDA là bao nhiêu?
芳玲:两亿两千万元除以十二亿六千万元,大约是百分之十七点四六。
Fāng Líng: Liǎng yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù.
Phương Linh: 220 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 17,46%.
阮明武:EBITDA比EBIT高,主要就是因为加回了折旧和摊销。
Ruǎn Míngwǔ: EBITDA bǐ EBIT gāo, zhǔyào jiù shì yīnwèi jiā huí le zhéjiù hé tānxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: EBITDA cao hơn EBIT chủ yếu vì đã cộng trở lại khấu hao và phân bổ.
303. Tính biên lợi nhuận ròng
阮明武:净利率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jìnglìlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn biên lợi nhuận ròng?
丁垂杨:九千二百万元净利润除以十二亿六千万元收入,大约是百分之七点三零。
Dīng Chuíyáng: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù, dàyuē shì bǎifēnzhī qī diǎn sānlíng.
Đinh Thùy Dương: 92 triệu tệ lợi nhuận ròng chia cho 1,26 tỷ tệ doanh thu, khoảng 7,30%.
304. So sánh biên lợi nhuận qua nhiều năm
阮明武:我们不要只看一年。把二零二三年、二零二四年和二零二五年放在一起比较。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen bú yào zhǐ kàn yì nián. Bǎ èr líng èr sān nián, èr líng èr sì nián hé èr líng èr wǔ nián fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta không chỉ xem một năm. Hãy đặt các năm 2023, 2024 và 2025 cạnh nhau để so sánh.
黎云英:二零二三年营业收入九亿六千万元,毛利润两亿九千八百万元,毛利率大约百分之三十一点零四。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián yíngyè shōurù jiǔ yì liùqiān wàn yuán, máo lìrùn liǎng yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn língsì.
Lê Vân Anh: Năm 2023 doanh thu 960 triệu tệ, lợi nhuận gộp 298 triệu tệ, biên gộp khoảng 31,04%.
水仙:二零二四年营业收入十亿八千万元,毛利润三亿四千五百万元,毛利率大约百分之三十一点九四。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián yíngyè shōurù shí yì bāqiān wàn yuán, máo lìrùn sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán, máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì.
Thủy Tiên: Năm 2024 doanh thu 1,08 tỷ tệ, lợi nhuận gộp 345 triệu tệ, biên gộp khoảng 31,94%.
芳玲:二零二五年毛利率进一步提高到百分之三十三点三三。
Fāng Líng: Èr líng èr wǔ nián máolìlǜ jìnyíbù tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Phương Linh: Năm 2025 biên lợi nhuận gộp tiếp tục tăng lên 33,33%.
阮明武:EBIT率三年分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: EBIT lǜ sān nián fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên EBIT của ba năm lần lượt là bao nhiêu?
丁垂杨:二零二三年EBIT大约一亿一千万元,EBIT率百分之十一点四六;二零二四年EBIT一亿两千七百万元,EBIT率百分之十一点七六;二零二五年EBIT率百分之十一点四三。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sān nián EBIT dàyuē yí yì yìqiān wàn yuán, EBIT lǜ bǎifēnzhī shíyī diǎn sìliù; èr líng èr sì nián EBIT yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán, EBIT lǜ bǎifēnzhī shíyī diǎn qīliù; èr líng èr wǔ nián EBIT lǜ bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Đinh Thùy Dương: Năm 2023 EBIT khoảng 110 triệu tệ, biên EBIT 11,46%; năm 2024 EBIT 127 triệu tệ, biên EBIT 11,76%; năm 2025 biên EBIT 11,43%.
阮明武:EBITDA率呢?
Ruǎn Míngwǔ: EBITDA lǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn biên EBITDA?
黎云英:二零二三年大约百分之十七点五,二零二四年百分之十七点七八,二零二五年百分之十七点四六。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn wǔ, èr líng èr sì nián bǎifēnzhī shíqī diǎn qībā, èr líng èr wǔ nián bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù.
Lê Vân Anh: Năm 2023 khoảng 17,5%, năm 2024 là 17,78% và năm 2025 là 17,46%.
水仙:净利率则从二零二三年的大约百分之七点零八,提高到二零二四年的百分之七点四一,然后二零二五年是百分之七点三零。
Shuǐ Xiān: Jìnglìlǜ zé cóng èr líng èr sān nián de dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn língbā, tígāo dào èr líng èr sì nián de bǎifēnzhī qī diǎn sìyī, ránhòu èr líng èr wǔ nián shì bǎifēnzhī qī diǎn sānlíng.
Thủy Tiên: Biên lợi nhuận ròng tăng từ khoảng 7,08% năm 2023 lên 7,41% năm 2024, sau đó năm 2025 là 7,30%.
阮明武:所以毛利率持续改善,但是EBIT率和净利率基本稳定,说明增加的毛利润有一部分被经营费用、融资成本和其他支出吸收了。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ máolìlǜ chíxù gǎishàn, dànshì EBIT lǜ hé jìnglìlǜ jīběn wěndìng, shuōmíng zēngjiā de máo lìrùn yǒu yí bùfen bèi jīngyíng fèiyòng, róngzī chéngběn hé qítā zhīchū xīshōu le.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy biên lợi nhuận gộp liên tục được cải thiện nhưng biên EBIT và biên lợi nhuận ròng nhìn chung ổn định, cho thấy một phần lợi nhuận gộp tăng thêm đã bị chi phí hoạt động, chi phí tài trợ và các khoản chi khác hấp thụ.
305. Đánh giá chất lượng lợi nhuận
阮明武:现在开始看利润质量。第一个重要比较是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kāishǐ kàn lìrùn zhìliàng. Dì-yī ge zhòngyào bǐjiào shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bắt đầu xem chất lượng lợi nhuận. So sánh quan trọng đầu tiên là gì?
芳玲:要把净利润和经营活动现金流放在一起看。
Fāng Líng: Yào bǎ jìng lìrùn hé jīngyíng huódòng xiànjīnliú fàng zài yìqǐ kàn.
Phương Linh: Phải đặt lợi nhuận ròng và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh cạnh nhau.
阮明武:净利润九千二百万元,经营活动现金流净额八千一百万元,现金转换比例大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jīngyíng huódòng xiànjīnliú jìng’é bāqiān yìbǎi wàn yuán, xiànjīn zhuǎnhuàn bǐlì dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, dòng tiền kinh doanh thuần 81 triệu tệ, tỷ lệ chuyển đổi thành tiền khoảng bao nhiêu?
芳玲:八千一百万元除以九千二百万元,大约是百分之八十八。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán chúyǐ jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī bāshíbā.
Phương Linh: 81 triệu chia cho 92 triệu tệ, khoảng 88%.
阮明武:说明利润有较大部分转化成了经营现金,但是仍然没有达到百分之百。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng lìrùn yǒu jiào dà bùfen zhuǎnhuà chéng le jīngyíng xiànjīn, dànshì réngrán méiyǒu dádào bǎifēnzhī yìbǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy phần lớn lợi nhuận đã chuyển thành tiền từ hoạt động kinh doanh, nhưng vẫn chưa đạt 100%.
水仙:主要压力来自应收账款和存货增加,应收账款增长百分之二十七点三,存货净额增长百分之三十。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào yālì láizì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngjiā, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, cúnhuò jìng’é zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí.
Thủy Tiên: Áp lực chính đến từ khoản phải thu và hàng tồn kho tăng; khoản phải thu tăng 27,3% và hàng tồn kho thuần tăng 30%.
306. Tách lợi nhuận từ hoạt động cốt lõi
阮明武:现在把核心利润和非核心利润分开。我们先从一亿一千八百万元税前利润出发。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ héxīn lìrùn hé fēi héxīn lìrùn fēnkāi. Wǒmen xiān cóng yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán shuìqián lìrùn chūfā.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tách lợi nhuận cốt lõi và không cốt lõi. Chúng ta bắt đầu từ 118 triệu tệ lợi nhuận trước thuế.
丁垂杨:投资相关收益是一千五百六十万元,其他利润六百万元,净汇兑收益大约两百万元。
Dīng Chuíyáng: Tóuzī xiāngguān shōuyì shì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, qítā lìrùn liùbǎi wàn yuán, jìng huìduì shōuyì dàyuē liǎngbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thu nhập liên quan đến đầu tư là 15,6 triệu tệ, lợi nhuận khác 6 triệu tệ và lãi chênh lệch tỷ giá ròng khoảng 2 triệu tệ.
阮明武:如果为了内部分析,把这三类相对非核心或者波动较大的收益剔除,调整后的核心税前利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wèile nèibù fēnxī, bǎ zhè sān lèi xiāngduì fēi héxīn huòzhě bōdòng jiào dà de shōuyì tīchú, tiáozhěng hòu de héxīn shuìqián lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phục vụ phân tích nội bộ, loại bỏ ba nhóm thu nhập tương đối không cốt lõi hoặc biến động mạnh này thì lợi nhuận trước thuế cốt lõi điều chỉnh là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿一千八百万元减一千五百六十万元、六百万元和两百万元,大约是九千四百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán jiǎn yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, liùbǎi wàn yuán hé liǎngbǎi wàn yuán, dàyuē shì jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 118 triệu trừ 15,6 triệu, 6 triệu và 2 triệu tệ, còn khoảng 94,4 triệu tệ.
阮明武:这个数字不是法定报表项目,而是内部分析口径,用来观察企业主要经营活动本身能够支持多少利润。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shùzì bú shì fǎdìng bàobiǎo xiàngmù, érshì nèibù fēnxī kǒujìng, yònglái guānchá qǐyè zhǔyào jīngyíng huódòng běnshēn nénggòu zhīchí duōshao lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Con số này không phải khoản mục chính thức trên báo cáo tài chính mà là cách tính phân tích nội bộ, dùng để quan sát hoạt động kinh doanh chính tự thân có thể hỗ trợ bao nhiêu lợi nhuận.
307. Tách lợi nhuận bất thường
阮明武:哪些利润比较接近非经常性或者异常利润?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē lìrùn bǐjiào jiējìn fēi jīngchángxìng huòzhě yìcháng lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản lợi nhuận nào gần với lợi nhuận không thường xuyên hoặc bất thường?
黎云英:其他收入一千一百万元减其他费用五百万元以后,其他利润净额是六百万元。
Lí Yún Yīng: Qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán yǐhòu, qítā lìrùn jìng’é shì liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thu nhập khác 11 triệu trừ chi phí khác 5 triệu tệ thì lợi nhuận khác thuần là 6 triệu tệ.
阮明武:六百万元占一亿一千八百万元税前利润大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liùbǎi wàn yuán zhàn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán shuìqián lìrùn dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 6 triệu tệ chiếm khoảng bao nhiêu trong 118 triệu tệ lợi nhuận trước thuế?
黎云英:大约百分之五点一。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Lê Vân Anh: Khoảng 5,1%.
阮明武:比例不算特别高,所以今年利润并不是主要依靠异常收益形成的。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐlì bú suàn tèbié gāo, suǒyǐ jīnnián lìrùn bìng bú shì zhǔyào yīkào yìcháng shōuyì xíngchéng de.
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ trọng này không quá cao, vì vậy lợi nhuận năm nay không chủ yếu dựa vào các khoản thu nhập bất thường.
308. Tách lợi nhuận từ thanh lý tài sản
阮明武:固定资产处置贡献多少利润?
Ruǎn Míngwǔ: Gùdìng zīchǎn chǔzhì gòngxiàn duōshao lìrùn?
Nguyễn Minh Vũ: Thanh lý tài sản cố định đóng góp bao nhiêu lợi nhuận?
水仙:前面我们已经确认,出售部分旧车辆和设备的账面价值是五百万元,收到六百万元,所以处置净收益是一百万元。
Shuǐ Xiān: Qiánmiàn wǒmen yǐjīng quèrèn, chūshòu bùfen jiù chēliàng hé shèbèi de zhàngmiàn jiàzhí shì wǔbǎi wàn yuán, shōudào liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ chǔzhì jìng shōuyì shì yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Trước đó chúng ta đã xác nhận giá trị ghi sổ của một số phương tiện và thiết bị cũ được bán là 5 triệu tệ, thu về 6 triệu tệ nên lãi thanh lý thuần là 1 triệu tệ.
阮明武:一百万元只占税前利润不到百分之一,所以对全年利润影响很小。
Ruǎn Míngwǔ: Yìbǎi wàn yuán zhǐ zhàn shuìqián lìrùn bú dào bǎifēnzhī yī, suǒyǐ duì quánnián lìrùn yǐngxiǎng hěn xiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: 1 triệu tệ chỉ chiếm chưa đến 1% lợi nhuận trước thuế nên ảnh hưởng đến lợi nhuận cả năm rất nhỏ.
309. Tách lợi nhuận từ đầu tư tài chính
阮明武:投资相关收益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī xiāngguān shōuyì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thu nhập liên quan đến đầu tư tài chính là bao nhiêu?
芳玲:大约一千五百六十万元。
Fāng Líng: Dàyuē yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 15,6 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những khoản nào?
芳玲:包括定期存款利息四十万元、债券利息两百八十万元、股票和其他股权投资分红三百四十万元、联营企业投资收益五百五十万元和合营企业投资收益三百五十万元。
Fāng Líng: Bāokuò dìngqī cúnkuǎn lìxī sìshí wàn yuán, zhàiquàn lìxī liǎngbǎi bāshí wàn yuán, gǔpiào hé qítā gǔquán tóuzī fēnhóng sānbǎi sìshí wàn yuán, liányíng qǐyè tóuzī shōuyì wǔbǎi wǔshí wàn yuán hé héyíng qǐyè tóuzī shōuyì sānbǎi wǔshí wàn yuán.
Phương Linh: Bao gồm 400 nghìn tệ lãi tiền gửi có kỳ hạn, 2,8 triệu tệ lãi trái phiếu, 3,4 triệu tệ cổ tức từ cổ phiếu và đầu tư vốn khác, 5,5 triệu tệ thu nhập từ công ty liên kết và 3,5 triệu tệ từ công ty liên doanh.
阮明武:一千五百六十万元占税前利润大约百分之十三点二,所以投资收益不是可以忽略的小数字。
Ruǎn Míngwǔ: Yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán zhàn shuìqián lìrùn dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn èr, suǒyǐ tóuzī shōuyì bú shì kěyǐ hūlüè de xiǎo shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: 15,6 triệu tệ chiếm khoảng 13,2% lợi nhuận trước thuế nên thu nhập đầu tư không phải là con số có thể bỏ qua.
310. Tách lợi nhuận do chênh lệch tỷ giá
阮明武:汇率对利润的净影响是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Huìlǜ duì lìrùn de jìng yǐngxiǎng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ảnh hưởng ròng của tỷ giá đến lợi nhuận là bao nhiêu?
丁垂杨:本年度确认汇兑收益大约五百万元,汇兑损失大约三百万元,所以净汇兑收益大约两百万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù quèrèn huìduì shōuyì dàyuē wǔbǎi wàn yuán, huìduì sǔnshī dàyuē sānbǎi wàn yuán, suǒyǐ jìng huìduì shōuyì dàyuē liǎngbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Năm nay ghi nhận khoảng 5 triệu tệ lãi chênh lệch tỷ giá và khoảng 3 triệu tệ lỗ tỷ giá, vì vậy lãi tỷ giá ròng khoảng 2 triệu tệ.
阮明武:金额不大,但是公司有两千万美元贷款和较多进口采购,所以汇率风险本身仍然不能忽视。
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é bú dà, dànshì gōngsī yǒu liǎngqiān wàn Měiyuán dàikuǎn hé jiào duō jìnkǒu cǎigòu, suǒyǐ huìlǜ fēngxiǎn běnshēn réngrán bù néng hūshì.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị hiện tại không lớn, nhưng công ty có khoản vay 20 triệu USD và nhiều hoạt động nhập khẩu nên bản thân rủi ro tỷ giá vẫn không thể xem nhẹ.
311. Đánh giá lợi nhuận có bền vững hay không
阮明武:最后判断九千二百万元净利润能不能持续。先看支持利润可持续的因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu pànduàn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn néng bu néng chíxù. Xiān kàn zhīchí lìrùn kě chíxù de yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá 92 triệu tệ lợi nhuận ròng có thể duy trì hay không. Trước tiên xem những yếu tố hỗ trợ tính bền vững.
黎云英:收入连续增长,二零二三年九亿六千万元,二零二四年十亿八千万元,二零二五年十二亿六千万元。
Lí Yún Yīng: Shōurù liánxù zēngzhǎng, èr líng èr sān nián jiǔ yì liùqiān wàn yuán, èr líng èr sì nián shí yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Doanh thu tăng liên tục, từ 960 triệu tệ năm 2023 lên 1,08 tỷ năm 2024 và 1,26 tỷ tệ năm 2025.
水仙:毛利率也连续提高,从百分之三十一点零四提高到百分之三十一点九四,再提高到百分之三十三点三三。
Shuǐ Xiān: Máolìlǜ yě liánxù tígāo, cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn língsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì, zài tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Thủy Tiên: Biên lợi nhuận gộp cũng liên tục tăng, từ 31,04% lên 31,94% rồi lên 33,33%.
芳玲:重复客户收入大约占百分之七十三点八,物流和持续服务收入也在增加,这些都有利于收入和利润稳定。
Fāng Líng: Chóngfù kèhù shōurù dàyuē zhàn bǎifēnzhī qīshísān diǎn bā, wùliú hé chíxù fúwù shōurù yě zài zēngjiā, zhèxiē dōu yǒulìyú shōurù hé lìrùn wěndìng.
Phương Linh: Doanh thu từ khách hàng mua lặp lại chiếm khoảng 73,8%, doanh thu logistics và dịch vụ liên tục cũng đang tăng, đây đều là những yếu tố hỗ trợ sự ổn định của doanh thu và lợi nhuận.
阮明武:那么风险因素呢?
Ruǎn Míngwǔ: Nàme fēngxiǎn yīnsù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn các yếu tố rủi ro thì sao?
丁垂杨:应收账款增长快于收入,存货增长百分之三十,而且最后十天收入九千六百万元,需要继续关注回款和收入截止。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng kuàiyú shōurù, cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, érqiě zuìhòu shí tiān shōurù jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, xūyào jìxù guānzhù huíkuǎn hé shōurù jiézhǐ.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu, hàng tồn kho tăng 30%, đồng thời 96 triệu tệ doanh thu được ghi nhận trong 10 ngày cuối năm nên cần tiếp tục chú ý thu tiền và tính đúng kỳ của doanh thu.
黎云英:电子设备仍然占收入百分之五十五,如果主要市场需求下降,利润会受到影响。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ shèbèi réngrán zhàn shōurù bǎifēnzhī wǔshíwǔ, rúguǒ zhǔyào shìchǎng xūqiú xiàjiàng, lìrùn huì shòudào yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Thiết bị điện tử vẫn chiếm 55% doanh thu, nếu nhu cầu thị trường chính giảm thì lợi nhuận sẽ bị ảnh hưởng.
水仙:公司还有较大的CAPEX、有息负债和浮动利率借款,未来折旧和融资成本也可能继续影响利润。
Shuǐ Xiān: Gōngsī hái yǒu jiào dà de CAPEX, yǒuxī fùzhài hé fúdòng lìlǜ jièkuǎn, wèilái zhéjiù hé róngzī chéngběn yě kěnéng jìxù yǐngxiǎng lìrùn.
Thủy Tiên: Công ty còn có CAPEX lớn, nợ có lãi và khoản vay lãi suất thả nổi, vì vậy khấu hao và chi phí tài trợ trong tương lai cũng có thể tiếp tục ảnh hưởng lợi nhuận.
阮明武:所以利润具有一定经营基础,但是能不能持续,还要看收入增长能否转化成现金、毛利率能否维持、费用能否控制,以及新投资能不能产生预期回报。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lìrùn jùyǒu yídìng jīngyíng jīchǔ, dànshì néng bu néng chíxù, hái yào kàn shōurù zēngzhǎng néngfǒu zhuǎnhuà chéng xiànjīn, máolìlǜ néngfǒu wéichí, fèiyòng néngfǒu kòngzhì, yǐjí xīn tóuzī néng bu néng chǎnshēng yùqī huíbào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy lợi nhuận có nền tảng kinh doanh nhất định, nhưng có bền vững hay không còn phụ thuộc vào việc tăng trưởng doanh thu có chuyển thành tiền được không, biên lợi nhuận gộp có được duy trì không, chi phí có được kiểm soát không và các khoản đầu tư mới có tạo ra lợi nhuận như kỳ vọng hay không.
Tổng kết phần XX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,本年度毛利润是四亿两千万元,毛利率百分之三十三点三三。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, běn niándù máo lìrùn shì sì yì liǎngqiān wàn yuán, máolìlǜ bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, lợi nhuận gộp năm nay là 420 triệu tệ, biên lợi nhuận gộp 33,33%.
黎云英:第二,EBIT是一亿四千四百万元,EBIT率大约百分之十一点四三。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, EBIT shì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, EBIT lǜ dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Lê Vân Anh: Thứ hai, EBIT là 144 triệu tệ, biên EBIT khoảng 11,43%.
水仙:第三,EBITDA是两亿两千万元,EBITDA率大约百分之十七点四六。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, EBITDA shì liǎng yì liǎngqiān wàn yuán, EBITDA lǜ dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù.
Thủy Tiên: Thứ ba, EBITDA là 220 triệu tệ, biên EBITDA khoảng 17,46%.
芳玲:第四,税前利润是一亿一千八百万元,净利润九千二百万元,净利率大约百分之七点三。
Fāng Líng: Dì-sì, shuìqián lìrùn shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jìnglìlǜ dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Phương Linh: Thứ tư, lợi nhuận trước thuế là 118 triệu tệ, lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, biên lợi nhuận ròng khoảng 7,3%.
丁垂杨:第五,经营现金流八千一百万元相当于净利润的大约百分之八十八,利润现金转换总体较好,但是仍然受到应收和存货增长的影响。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán xiāngdāngyú jìng lìrùn de dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā, lìrùn xiànjīn zhuǎnhuàn zǒngtǐ jiào hǎo, dànshì réngrán shòudào yīngshōu hé cúnhuò zēngzhǎng de yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, dòng tiền kinh doanh 81 triệu tệ tương đương khoảng 88% lợi nhuận ròng, khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền nhìn chung khá tốt nhưng vẫn chịu ảnh hưởng từ khoản phải thu và hàng tồn kho tăng.
黎云英:第六,其他利润只有六百万元,固定资产处置收益只有一百万元,所以企业并没有主要依靠处置资产或者异常收益来制造利润。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, qítā lìrùn zhǐyǒu liùbǎi wàn yuán, gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán, suǒyǐ qǐyè bìng méiyǒu zhǔyào yīkào chǔzhì zīchǎn huòzhě yìcháng shōuyì lái zhìzào lìrùn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, lợi nhuận khác chỉ 6 triệu tệ và lãi thanh lý tài sản cố định chỉ 1 triệu tệ, vì vậy doanh nghiệp không chủ yếu dựa vào bán tài sản hoặc thu nhập bất thường để tạo lợi nhuận.
水仙:第七,投资相关收益一千五百六十万元,占税前利润大约百分之十三点二,需要和主营业务利润分开观察。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, zhàn shuìqián lìrùn dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn èr, xūyào hé zhǔyíng yèwù lìrùn fēnkāi guānchá.
Thủy Tiên: Thứ bảy, thu nhập đầu tư 15,6 triệu tệ chiếm khoảng 13,2% lợi nhuận trước thuế nên cần được quan sát riêng với lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính.
芳玲:第八,净汇兑收益大约两百万元,目前影响不大,但是未来外币借款和进口业务仍然会带来汇率波动风险。
Fāng Líng: Dì-bā, jìng huìduì shōuyì dàyuē liǎngbǎi wàn yuán, mùqián yǐngxiǎng bú dà, dànshì wèilái wàibì jièkuǎn hé jìnkǒu yèwù réngrán huì dàilái huìlǜ bōdòng fēngxiǎn.
Phương Linh: Thứ tám, lãi tỷ giá ròng khoảng 2 triệu tệ, hiện tác động chưa lớn nhưng vay ngoại tệ và hoạt động nhập khẩu trong tương lai vẫn tạo ra rủi ro biến động tỷ giá.
阮明武:很好。利润分析真正要回答的不是“公司今年赚了九千二百万元”这么简单,而是要回答这九千二百万元到底从哪里来、有多少来自主营业务、有多少来自投资和一次性项目、有多少真正转化成现金,以及明年这些利润还能不能继续赚到。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Lìrùn fēnxī zhēnzhèng yào huídá de bú shì “gōngsī jīnnián zhuàn le jiǔqiān èrbǎi wàn yuán” zhème jiǎndān, érshì yào huídá zhè jiǔqiān èrbǎi wàn yuán dàodǐ cóng nǎli lái, yǒu duōshao láizì zhǔyíng yèwù, yǒu duōshao láizì tóuzī hé yícìxìng xiàngmù, yǒu duōshao zhēnzhèng zhuǎnhuà chéng xiànjīn, yǐjí míngnián zhèxiē lìrùn hái néng bu néng jìxù zhuàn dào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phân tích lợi nhuận thực sự không chỉ đơn giản trả lời “năm nay công ty kiếm được 92 triệu tệ”, mà phải trả lời 92 triệu tệ đó đến từ đâu, bao nhiêu đến từ hoạt động kinh doanh chính, bao nhiêu đến từ đầu tư và các khoản một lần, bao nhiêu thực sự chuyển thành tiền và năm sau doanh nghiệp còn có thể tiếp tục tạo ra những khoản lợi nhuận đó hay không.
XXI. Đọc Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
二十一、阅读现金流量表
312. Xác định dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
阮明武:现在我们进入第三张核心财务报表——现金流量表。先看经营活动产生的现金流量净额。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù dì-sān zhāng héxīn cáiwù bàobiǎo——xiànjīn liúliàng biǎo. Xiān kàn jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào báo cáo tài chính cốt lõi thứ ba – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Trước tiên xem dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
丁垂杨:明武哥,本年度经营活动产生的现金流量净额是八千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é shì bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm nay là 81 triệu tệ.
阮明武:净利润是九千二百万元,而经营现金流是八千一百万元,两者相差多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, ér jīngyíng xiànjīnliú shì bāqiān yìbǎi wàn yuán, liǎngzhě xiāngchà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ, còn dòng tiền kinh doanh là 81 triệu tệ, hai con số chênh nhau bao nhiêu?
丁垂杨:相差一千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Xiāngchà yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Chênh lệch 11 triệu tệ.
阮明武:所以利润总体能够转化成现金,但是应收账款和存货增加仍然占用了部分经营资金。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lìrùn zǒngtǐ nénggòu zhuǎnhuà chéng xiànjīn, dànshì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngjiā réngrán zhànyòng le bùfen jīngyíng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy nhìn chung lợi nhuận có thể chuyển thành tiền, nhưng khoản phải thu và hàng tồn kho tăng vẫn chiếm dụng một phần vốn kinh doanh.
313. Xác định dòng tiền từ hoạt động đầu tư
阮明武:投资活动产生的现金流量净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư là bao nhiêu?
黎云英:本年度投资活动现金流量净额是负五千六百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư năm nay âm 56 triệu tệ.
阮明武:说明投资活动总体是净现金流出。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng tóuzī huódòng zǒngtǐ shì jìng xiànjīn liúchū.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy hoạt động đầu tư nhìn chung tạo ra dòng tiền ra thuần.
黎云英:主要和购建长期资产、新增金融投资以及企业并购有关。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào hé gòujiàn chángqī zīchǎn, xīnzēng jīnróng tóuzī yǐjí qǐyè bìnggòu yǒuguān.
Lê Vân Anh: Chủ yếu liên quan đến mua sắm và xây dựng tài sản dài hạn, đầu tư tài chính mới và hoạt động M&A.
314. Xác định dòng tiền từ hoạt động tài chính
阮明武:筹资活动现金流呢?
Ruǎn Míngwǔ: Chóuzī huódòng xiànjīnliú ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dòng tiền từ hoạt động tài chính?
水仙:本年度筹资活动产生的现金流量净额是正两千四百万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é shì zhèng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính năm nay dương 24 triệu tệ.
阮明武:也就是说,今年新增融资流入大于偿还借款、支付股利和其他筹资现金流出。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, jīnnián xīnzēng róngzī liúrù dàyú chánghuán jièkuǎn, zhīfù gǔlì hé qítā chóuzī xiànjīn liúchū.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là năm nay dòng tiền huy động vốn mới lớn hơn dòng tiền trả nợ, trả cổ tức và các dòng tiền tài chính khác.
315. Xác định lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
阮明武:现在把三类现金流加起来。经营活动正八千一百万元,投资活动负五千六百万元,筹资活动正两千四百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ sān lèi xiànjīnliú jiā qǐlái. Jīngyíng huódòng zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, tóuzī huódòng fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán, chóuzī huódòng zhèng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ cộng ba nhóm dòng tiền. Hoạt động kinh doanh dương 81 triệu tệ, đầu tư âm 56 triệu và tài chính dương 24 triệu tệ.
芳玲:八千一百减五千六百再加两千四百,等于四千九百万元。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi jiǎn wǔqiān liùbǎi zài jiā liǎngqiān sìbǎi, děngyú sìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 81 triệu trừ 56 triệu rồi cộng 24 triệu, bằng 49 triệu tệ.
阮明武:所以三大活动本身带来的现金净增加额是四千九百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ sān dà huódòng běnshēn dàilái de xiànjīn jìng zēngjiā’é shì sìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy ba nhóm hoạt động chính tạo ra mức tăng tiền thuần 49 triệu tệ.
316. Đối chiếu tiền đầu kỳ
阮明武:上一年度末现金及现金等价物是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù mò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền và tương đương tiền cuối năm trước là bao nhiêu?
丁垂杨:八千二百万元,也就是本年度期初现金及现金等价物。
Dīng Chuíyáng: Bāqiān èrbǎi wàn yuán, yě jiù shì běn niándù qīchū xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù.
Đinh Thùy Dương: 82 triệu tệ, đồng thời chính là tiền và tương đương tiền đầu năm nay.
阮明武:所以现金流量表的期初数必须和上一年度现金流量表的期末数对上。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ xiànjīn liúliàng biǎo de qīchū shù bìxū hé shàng yí niándù xiànjīn liúliàng biǎo de qīmò shù duì shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy số đầu kỳ trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phải khớp với số cuối kỳ của năm trước.
317. Đối chiếu tiền cuối kỳ
阮明武:期初八千二百万元,加三大活动现金净增加四千九百万元,理论上是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīchū bāqiān èrbǎi wàn yuán, jiā sān dà huódòng xiànjīn jìng zēngjiā sìqiān jiǔbǎi wàn yuán, lǐlùn shàng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đầu kỳ 82 triệu tệ cộng mức tăng tiền thuần 49 triệu từ ba nhóm hoạt động thì về lý thuyết là bao nhiêu?
黎云英:是一亿三千一百万元。
Lí Yún Yīng: Shì yí yì sānqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Là 131 triệu tệ.
阮明武:但是期末现金及现金等价物只有九千六百万元,中间还有什么调整?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù zhǐyǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhōngjiān hái yǒu shénme tiáozhěng?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng tiền và tương đương tiền cuối kỳ chỉ có 96 triệu tệ, vậy ở giữa còn điều chỉnh gì?
黎云英:汇率变动以及其他现金等价物口径调整合计产生负三千五百万元影响。
Lí Yún Yīng: Huìlǜ biàndòng yǐjí qítā xiànjīn děngjiàwù kǒujìng tiáozhěng héjì chǎnshēng fù sānqiān wǔbǎi wàn yuán yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Biến động tỷ giá và các điều chỉnh khác liên quan đến phạm vi tiền tương đương tiền tạo ra tác động âm tổng cộng 35 triệu tệ.
阮明武:一亿三千一百万元减三千五百万元,最后正好是九千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì sānqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn sānqiān wǔbǎi wàn yuán, zuìhòu zhènghǎo shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 131 triệu trừ 35 triệu tệ, cuối cùng vừa đúng 96 triệu tệ.
318. Kiểm tra phương pháp trực tiếp hay gián tiếp
阮明武:公司的经营现金流主要用直接法还是间接法列示?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī de jīngyíng xiànjīnliú zhǔyào yòng zhíjiēfǎ háishì jiànjiēfǎ lièshì?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền kinh doanh của công ty chủ yếu được trình bày theo phương pháp trực tiếp hay gián tiếp?
水仙:主表采用直接法,直接列示收到客户的现金、支付供应商的现金、支付员工的现金和支付税费等项目。
Shuǐ Xiān: Zhǔbiǎo cǎiyòng zhíjiēfǎ, zhíjiē lièshì shōudào kèhù de xiànjīn, zhīfù gōngyìngshāng de xiànjīn, zhīfù yuángōng de xiànjīn hé zhīfù shuìfèi děng xiàngmù.
Thủy Tiên: Báo cáo chính sử dụng phương pháp trực tiếp, trình bày trực tiếp tiền thu từ khách hàng, tiền trả nhà cung cấp, tiền trả người lao động và tiền nộp thuế.
阮明武:附注有没有用间接法把净利润调节到经营现金流?
Ruǎn Míngwǔ: Fùzhù yǒu méiyǒu yòng jiànjiēfǎ bǎ jìng lìrùn tiáojié dào jīngyíng xiànjīnliú?
Nguyễn Minh Vũ: Thuyết minh có sử dụng phương pháp gián tiếp để điều chỉnh từ lợi nhuận ròng sang dòng tiền kinh doanh không?
水仙:有。会把折旧、摊销、资产减值、应收账款、存货、应付账款等非现金项目和营运资本变化进行调整。
Shuǐ Xiān: Yǒu. Huì bǎ zhéjiù, tānxiāo, zīchǎn jiǎnzhí, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, yīngfù zhàngkuǎn děng fēi xiànjīn xiàngmù hé yíngyùn zīběn biànhuà jìnxíng tiáozhěng.
Thủy Tiên: Có. Thuyết minh điều chỉnh các khoản phi tiền mặt và biến động vốn lưu động như khấu hao, phân bổ, suy giảm tài sản, khoản phải thu, tồn kho và khoản phải trả.
319. Phân tích dòng tiền thu từ khách hàng
阮明武:现在开始拆经营现金流。全年从客户收到多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kāishǐ chāi jīngyíng xiànjīnliú. Quánnián cóng kèhù shōudào duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bắt đầu tách dòng tiền kinh doanh. Cả năm thu được bao nhiêu tiền từ khách hàng?
芳玲:大约十二亿两千万元。
Fāng Líng: Dàyuē shí’èr yì liǎngqiān wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 1,22 tỷ tệ.
阮明武:营业收入是十二亿六千万元,为什么客户现金流入不是完全一样?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán, wèishénme kèhù xiànjīn liúrù bú shì wánquán yíyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu là 1,26 tỷ tệ, tại sao tiền thu từ khách hàng không hoàn toàn bằng doanh thu?
芳玲:因为收入按照权责发生制确认,而收款时间受到应收账款、客户预付款和信用期限影响。
Fāng Líng: Yīnwèi shōurù ànzhào quánzé fāshēngzhì quèrèn, ér shōukuǎn shíjiān shòudào yīngshōu zhàngkuǎn, kèhù yùfùkuǎn hé xìnyòng qīxiàn yǐngxiǎng.
Phương Linh: Vì doanh thu được ghi nhận theo cơ sở dồn tích, còn thời điểm thu tiền chịu ảnh hưởng của khoản phải thu, khách hàng trả trước và thời hạn tín dụng.
阮明武:所以利润表回答“赚了多少”,现金流量表回答“真正收到多少现金”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lìrùn biǎo huídá “zhuàn le duōshao”, xiànjīn liúliàng biǎo huídá “zhēnzhèng shōudào duōshao xiànjīn”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy Báo cáo kết quả kinh doanh trả lời “đã tạo ra bao nhiêu doanh thu”, còn Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trả lời “thực sự đã thu được bao nhiêu tiền”.
320. Phân tích tiền trả nhà cung cấp
阮明武:全年支付给供应商和采购相关单位的现金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Quánnián zhīfù gěi gōngyìngshāng hé cǎigòu xiāngguān dānwèi de xiànjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cả năm đã trả bao nhiêu tiền cho nhà cung cấp và các đơn vị liên quan đến mua hàng?
丁垂杨:大约八亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bā yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 820 triệu tệ.
阮明武:这个数字为什么不能直接和八亿四千万元营业成本画等号?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shùzì wèishénme bù néng zhíjiē hé bā yì sìqiān wàn yuán yíngyè chéngběn huà děnghào?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao con số này không thể trực tiếp coi là bằng 840 triệu tệ giá vốn?
丁垂杨:因为还受到存货采购、应付账款变化、预付款和非现金成本等因素影响。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi hái shòudào cúnhuò cǎigòu, yīngfù zhàngkuǎn biànhuà, yùfùkuǎn hé fēi xiànjīn chéngběn děng yīnsù yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Vì còn chịu ảnh hưởng của mua hàng tồn kho, biến động khoản phải trả, trả trước và các chi phí phi tiền mặt.
321. Phân tích tiền trả nhân viên
阮明武:支付给员工以及为员工支付的现金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhīfù gěi yuángōng yǐjí wèi yuángōng zhīfù de xiànjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền trả cho người lao động và chi hộ cho người lao động là bao nhiêu?
黎云英:全年大约一亿七千万元。
Lí Yún Yīng: Quánnián dàyuē yí yì qīqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cả năm khoảng 170 triệu tệ.
阮明武:这包括生产、销售、管理和物流等不同部门实际支付的工资、奖金和福利。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bāokuò shēngchǎn, xiāoshòu, guǎnlǐ hé wùliú děng bùtóng bùmén shíjì zhīfù de gōngzī, jiǎngjīn hé fúlì.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản này bao gồm lương, thưởng và phúc lợi thực tế chi trả cho các bộ phận sản xuất, bán hàng, quản lý và logistics.
322. Phân tích tiền nộp thuế
阮明武:本年度实际支付的各项税费是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù shíjì zhīfù de gè xiàng shuìfèi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản thuế thực tế đã nộp trong năm là bao nhiêu?
水仙:大约两千五百万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 25 triệu tệ.
阮明武:利润表里的当期所得税费用是两千八百万元,所以税费现金支付和税费费用也可能不完全一致。
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn biǎo lǐ de dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ shuìfèi xiànjīn zhīfù hé shuìfèi fèiyòng yě kěnéng bù wánquán yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí thuế hiện hành trên Báo cáo kết quả kinh doanh là 28 triệu tệ, vì vậy tiền thuế thực trả và chi phí thuế cũng có thể không hoàn toàn giống nhau.
323. Phân tích tiền lãi đã trả
阮明武:本年度实际支付了多少利息?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù shíjì zhīfù le duōshao lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Trong năm thực tế đã trả bao nhiêu tiền lãi?
芳玲:大约两千四百万元。
Fāng Líng: Dàyuē liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 24 triệu tệ.
阮明武:而利润表计入费用的利息是两千六百万元,全年发生利息总额是三千二百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Ér lìrùn biǎo jìrù fèiyòng de lìxī shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, quánnián fāshēng lìxī zǒng’é shì sānqiān èrbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi chi phí lãi vay ghi nhận trên Báo cáo kết quả kinh doanh là 26 triệu tệ và tổng lãi vay phát sinh cả năm là 32 triệu tệ.
芳玲:其中六百万元资本化,另外实际支付时间和费用确认时间也存在差异。
Fāng Líng: Qízhōng liùbǎi wàn yuán zīběnhuà, lìngwài shíjì zhīfù shíjiān hé fèiyòng quèrèn shíjiān yě cúnzài chāyì.
Phương Linh: Trong đó 6 triệu tệ được vốn hóa, ngoài ra thời điểm thực trả tiền và thời điểm ghi nhận chi phí cũng có chênh lệch.
阮明武:按照公司本年度采用的现金流分类口径,利息支付列入经营活动现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào gōngsī běn niándù cǎiyòng de xiànjīnliú fēnlèi kǒujìng, lìxī zhīfù lièrù jīngyíng huódòng xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Theo cách phân loại dòng tiền công ty áp dụng trong năm nay, tiền lãi đã trả được trình bày trong dòng tiền hoạt động kinh doanh.
Đối chiếu dòng tiền kinh doanh
阮明武:客户现金流入十二亿两千万元,再加其他经营现金流入大约两千一百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù xiànjīn liúrù shí’èr yì liǎngqiān wàn yuán, zài jiā qítā jīngyíng xiànjīn liúrù dàyuē liǎngqiān yìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền thu từ khách hàng 1,22 tỷ tệ, cộng thêm khoảng 21 triệu tệ các khoản thu tiền kinh doanh khác.
丁垂杨:总经营现金流入大约十二亿四千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Zǒng jīngyíng xiànjīn liúrù dàyuē shí’èr yì sìqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh khoảng 1,241 tỷ tệ.
黎云英:减支付供应商八亿两千万元、员工一亿七千万元、税费两千五百万元、利息两千四百万元和其他经营现金支出一亿两千一百万元。
Lí Yún Yīng: Jiǎn zhīfù gōngyìngshāng bā yì liǎngqiān wàn yuán, yuángōng yí yì qīqiān wàn yuán, shuìfèi liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, lìxī liǎngqiān sìbǎi wàn yuán hé qítā jīngyíng xiànjīn zhīchū yí yì liǎngqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trừ 820 triệu tệ trả nhà cung cấp, 170 triệu trả người lao động, 25 triệu nộp thuế, 24 triệu trả lãi và 121 triệu tệ các khoản chi tiền kinh doanh khác.
水仙:最后正好得到八千一百万元经营活动现金流量净额。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu zhènghǎo dédào bāqiān yìbǎi wàn yuán jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é.
Thủy Tiên: Cuối cùng vừa đúng 81 triệu tệ dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
324. Phân tích tiền mua tài sản cố định
阮明武:现在进入投资现金流。购建固定资产、无形资产和其他长期资产实际支付多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìnrù tóuzī xiànjīnliú. Gòujiàn gùdìng zīchǎn, wúxíng zīchǎn hé qítā chángqī zīchǎn shíjì zhīfù duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bước vào dòng tiền đầu tư. Tiền thực tế chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác là bao nhiêu?
丁垂杨:本年度大约支付八千万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù dàyuē zhīfù bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong năm thực tế chi khoảng 80 triệu tệ.
阮明武:但是前面我们计算的资本性投资规模大约是一亿四千万元,为什么现金支付只有八千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qiánmiàn wǒmen jìsuàn de zīběnxìng tóuzī guīmó dàyuē shì yí yì sìqiān wàn yuán, wèishénme xiànjīn zhīfù zhǐyǒu bāqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng trước đó chúng ta tính quy mô đầu tư vốn khoảng 140 triệu tệ, tại sao tiền mặt thực trả chỉ có 80 triệu tệ?
丁垂杨:因为CAPEX按照资产投资形成口径统计,而现金流只记录本期实际支付现金,两者还会受到应付款、融资租赁、以前年度预付款和资本化利息等因素影响。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi CAPEX ànzhào zīchǎn tóuzī xíngchéng kǒujìng tǒngjì, ér xiànjīnliú zhǐ jìlù běnqī shíjì zhīfù xiànjīn, liǎngzhě hái huì shòudào yīngfùkuǎn, róngzī zūlìn, yǐqián niándù yùfùkuǎn hé zīběnhuà lìxī děng yīnsù yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Vì CAPEX được thống kê theo giá trị đầu tư hình thành tài sản, còn dòng tiền chỉ ghi nhận tiền thực trả trong kỳ; hai con số còn chịu ảnh hưởng của khoản phải trả, thuê tài chính, tiền trả trước từ năm trước và lãi vay vốn hóa.
325. Phân tích tiền bán tài sản cố định
阮明武:处置固定资产收到多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Chǔzhì gùdìng zīchǎn shōudào duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Thanh lý và bán tài sản cố định thu được bao nhiêu tiền?
黎云英:六百万元。
Lí Yún Yīng: Liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: 6 triệu tệ.
阮明武:对应出售资产的账面价值是五百万元,所以利润表确认一百万元处置收益。
Ruǎn Míngwǔ: Duìyìng chūshòu zīchǎn de zhàngmiàn jiàzhí shì wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ lìrùn biǎo quèrèn yìbǎi wàn yuán chǔzhì shōuyì.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị ghi sổ của tài sản bán là 5 triệu tệ nên Báo cáo kết quả kinh doanh ghi nhận 1 triệu tệ lãi thanh lý.
326. Phân tích tiền đầu tư
阮明武:本年度用于金融投资和企业投资的现金流出是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yòngyú jīnróng tóuzī hé qǐyè tóuzī de xiànjīn liúchū shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền ra dùng cho đầu tư tài chính và đầu tư doanh nghiệp trong năm là bao nhiêu?
水仙:大约六千万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē liùqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 60 triệu tệ.
阮明武:主要包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những gì?
水仙:包括新增债券、股票和其他金融资产投资,以及收购越星物流交易中扣除被收购企业现金以后形成的净现金流出。
Shuǐ Xiān: Bāokuò xīnzēng zhàiquàn, gǔpiào hé qítā jīnróng zīchǎn tóuzī, yǐjí shōugòu Yuèxīng Wùliú jiāoyì zhōng kòuchú bèi shōugòu qǐyè xiànjīn yǐhòu xíngchéng de jìng xiànjīn liúchū.
Thủy Tiên: Bao gồm đầu tư mới vào trái phiếu, cổ phiếu và các tài sản tài chính khác, cùng dòng tiền ra thuần của thương vụ mua Logistics Việt Tinh sau khi trừ lượng tiền có sẵn của doanh nghiệp bị mua.
阮明武:所以并购对价和现金流量表里的并购净现金流出也不能简单画等号。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bìnggòu duìjià hé xiànjīn liúliàng biǎo lǐ de bìnggòu jìng xiànjīn liúchū yě bù néng jiǎndān huà děnghào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy giá phí M&A và dòng tiền ra thuần do M&A trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cũng không thể đơn giản coi là cùng một con số.
327. Phân tích tiền thu hồi đầu tư
阮明武:收回投资和到期金融资产收到多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Shōuhuí tóuzī hé dàoqī jīnróng zīchǎn shōudào duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Thu hồi đầu tư và tài sản tài chính đáo hạn thu được bao nhiêu tiền?
芳玲:大约七千万元。
Fāng Líng: Dàyuē qīqiān wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 70 triệu tệ.
阮明武:另外,本年度收到的投资相关利息和股利现金大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, běn niándù shōudào de tóuzī xiāngguān lìxī hé gǔlì xiànjīn dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, tiền lãi và cổ tức liên quan đến đầu tư thực thu trong năm khoảng bao nhiêu?
芳玲:大约六百万元。
Fāng Líng: Dàyuē liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 6 triệu tệ.
阮明武:投资收益账面确认一千五百六十万元,但是现金收到只有一部分,这也是权责发生制和现金制之间的差异。
Ruǎn Míngwǔ: Tóuzī shōuyì zhàngmiàn quèrèn yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, dànshì xiànjīn shōudào zhǐyǒu yí bùfen, zhè yě shì quánzé fāshēngzhì hé xiànjīnzhì zhījiān de chāyì.
Nguyễn Minh Vũ: Thu nhập đầu tư ghi nhận trên sổ là 15,6 triệu tệ nhưng tiền thực thu mới chỉ là một phần, đây cũng là khác biệt giữa cơ sở dồn tích và dòng tiền thực tế.
Đối chiếu dòng tiền đầu tư
阮明武:现在把主要投资现金流对起来。购建长期资产流出八千万元,投资流出六千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhǔyào tóuzī xiànjīnliú duì qǐlái. Gòujiàn chángqī zīchǎn liúchū bāqiān wàn yuán, tóuzī liúchū liùqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu các dòng tiền đầu tư chính. Chi mua tài sản dài hạn 80 triệu tệ, chi đầu tư 60 triệu tệ.
黎云英:再加出售固定资产收到六百万元、收回投资七千万元和投资相关现金收入六百万元。
Lí Yún Yīng: Zài jiā chūshòu gùdìng zīchǎn shōudào liùbǎi wàn yuán, shōuhuí tóuzī qīqiān wàn yuán hé tóuzī xiāngguān xiànjīn shōurù liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cộng dòng tiền vào 6 triệu tệ từ bán tài sản cố định, 70 triệu tệ thu hồi đầu tư và 6 triệu tệ tiền thu liên quan đến đầu tư.
水仙:负八千减六千加六百加七千加六百,最后正好是负五千六百万元。
Shuǐ Xiān: Fù bāqiān jiǎn liùqiān jiā liùbǎi jiā qīqiān jiā liùbǎi, zuìhòu zhènghǎo shì fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Âm 80 triệu, trừ thêm 60 triệu, cộng 6 triệu, 70 triệu và 6 triệu tệ, cuối cùng vừa đúng âm 56 triệu tệ.
328. Phân tích tiền đi vay
阮明武:现在看筹资活动。本年度新取得借款和其他债务融资收到多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn chóuzī huódòng. Běn niándù xīn qǔdé jièkuǎn hé qítā zhàiwù róngzī shōudào duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem hoạt động tài chính. Trong năm nhận được bao nhiêu tiền từ vay mới và các hình thức tài trợ nợ khác?
丁垂杨:大约两亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē liǎng yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 240 triệu tệ.
阮明武:主要来自银行借款、其他金融机构融资和其他债务融资,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào láizì yínháng jièkuǎn, qítā jīnróng jīgòu róngzī hé qítā zhàiwù róngzī, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu đến từ vay ngân hàng, tổ chức tài chính khác và các hình thức tài trợ nợ khác, đúng không?
丁垂杨:对。
Dīng Chuíyáng: Duì.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy.
329. Phân tích tiền trả nợ vay
阮明武:本年度偿还借款本金支付多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù chánghuán jièkuǎn běnjīn zhīfù duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong năm đã chi bao nhiêu tiền để trả nợ gốc?
黎云英:大约一亿七千万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē yí yì qīqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 170 triệu tệ.
阮明武:还要注意,这是一年内实际偿还的本金,不等于期末资产负债表上的债务余额。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào zhùyì, zhè shì yì nián nèi shíjì chánghuán de běnjīn, bù děngyú qīmò zīchǎn fùzhài biǎo shàng de zhàiwù yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Cần chú ý đây là tiền gốc thực tế đã trả trong năm, không bằng số dư nợ trên Bảng cân đối kế toán cuối kỳ.
水仙:另外,本年度偿还租赁负债本金大约一千一百万元。
Shuǐ Xiān: Lìngwài, běn niándù chánghuán zūlìn fùzhài běnjīn dàyuē yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Ngoài ra trong năm đã trả khoảng 11 triệu tệ nợ gốc thuê.
330. Phân tích tiền trả cổ tức
阮明武:支付给股东的现金股利是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhīfù gěi gǔdōng de xiànjīn gǔlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cổ tức bằng tiền đã trả cho cổ đông là bao nhiêu?
芳玲:两千五百万元。
Fāng Líng: Liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 25 triệu tệ.
阮明武:这和我们所有者权益分析里的现金股利金额一致。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè hé wǒmen suǒyǒuzhě quányì fēnxī lǐ de xiànjīn gǔlì jīn’é yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Con số này nhất quán với khoản cổ tức bằng tiền trong phần phân tích vốn chủ sở hữu.
丁垂杨:另外,公司本年度还支付一千万元回购库存股。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, gōngsī běn niándù hái zhīfù yìqiān wàn yuán huígòu kùcúngǔ.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra trong năm công ty còn chi 10 triệu tệ để mua lại cổ phiếu quỹ.
Đối chiếu dòng tiền tài chính
阮明武:筹资现金流入两亿四千万元,偿还借款本金一亿七千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Chóuzī xiànjīn liúrù liǎng yì sìqiān wàn yuán, chánghuán jièkuǎn běnjīn yí yì qīqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền tài chính vào là 240 triệu tệ, trả nợ gốc vay là 170 triệu tệ.
黎云英:再减租赁负债本金一千一百万元、现金股利两千五百万元和回购库存股一千万元。
Lí Yún Yīng: Zài jiǎn zūlìn fùzhài běnjīn yìqiān yìbǎi wàn yuán, xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán hé huígòu kùcúngǔ yìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tiếp tục trừ 11 triệu tệ nợ gốc thuê, 25 triệu tệ cổ tức tiền mặt và 10 triệu tệ mua lại cổ phiếu quỹ.
水仙:两亿四千万元减一亿七千万元、减一千一百万元、减两千五百万元、再减一千万元,正好得到两千四百万元筹资活动现金流量净额。
Shuǐ Xiān: Liǎng yì sìqiān wàn yuán jiǎn yí yì qīqiān wàn yuán, jiǎn yìqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎn liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, zài jiǎn yìqiān wàn yuán, zhènghǎo dédào liǎngqiān sìbǎi wàn yuán chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é.
Thủy Tiên: 240 triệu trừ 170 triệu, 11 triệu, 25 triệu và 10 triệu tệ, vừa đúng 24 triệu tệ dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính.
Tổng kết phần XXI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,经营活动现金流量净额是八千一百万元,是企业自身经营创造现金的核心指标。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì bāqiān yìbǎi wàn yuán, shì qǐyè zìshēn jīngyíng chuàngzào xiànjīn de héxīn zhǐbiāo.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là 81 triệu tệ, đây là chỉ tiêu cốt lõi phản ánh khả năng tự tạo tiền từ hoạt động kinh doanh.
黎云英:第二,投资活动现金流量净额是负五千六百万元,说明企业仍然处在比较明显的投资和扩张阶段。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán, shuōmíng qǐyè réngrán chǔzài bǐjiào míngxiǎn de tóuzī hé kuòzhāng jiēduàn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, dòng tiền đầu tư thuần âm 56 triệu tệ cho thấy doanh nghiệp vẫn đang trong giai đoạn đầu tư và mở rộng tương đối rõ.
水仙:第三,筹资活动现金流量净额是正两千四百万元,说明本年度外部融资仍然为公司提供了净现金支持。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é shì zhèng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, shuōmíng běn niándù wàibù róngzī réngrán wèi gōngsī tígōng le jìng xiànjīn zhīchí.
Thủy Tiên: Thứ ba, dòng tiền tài chính thuần dương 24 triệu tệ cho thấy nguồn tài trợ bên ngoài vẫn cung cấp hỗ trợ tiền mặt thuần cho công ty trong năm.
芳玲:第四,三大活动合计增加现金四千九百万元,但是经过汇率和其他现金等价物调整以后,现金及现金等价物只从八千二百万元增加到九千六百万元。
Fāng Líng: Dì-sì, sān dà huódòng héjì zēngjiā xiànjīn sìqiān jiǔbǎi wàn yuán, dànshì jīngguò huìlǜ hé qítā xiànjīn děngjiàwù tiáozhěng yǐhòu, xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù zhǐ cóng bāqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, ba nhóm hoạt động làm tiền tăng tổng cộng 49 triệu tệ, nhưng sau các điều chỉnh tỷ giá và tương đương tiền khác, tiền và tương đương tiền chỉ tăng từ 82 triệu lên 96 triệu tệ.
丁垂杨:第五,现金流量表必须和利润表、资产负债表一起看,尤其要把收入和客户回款、成本和供应商付款、利润和经营现金流进行交叉检查。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, xiànjīn liúliàng biǎo bìxū hé lìrùn biǎo, zīchǎn fùzhài biǎo yìqǐ kàn, yóuqí yào bǎ shōurù hé kèhù huíkuǎn, chéngběn hé gōngyìngshāng fùkuǎn, lìrùn hé jīngyíng xiànjīnliú jìnxíng jiāochā jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phải được đọc cùng Báo cáo kết quả kinh doanh và Bảng cân đối kế toán, đặc biệt phải kiểm tra chéo doanh thu với tiền thu khách hàng, chi phí với tiền trả nhà cung cấp và lợi nhuận với dòng tiền kinh doanh.
黎云英:第六,CAPEX、企业并购和金融投资的账面金额不一定等于当期实际现金流出,所以要分别看资产变动和现金支付。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, CAPEX, qǐyè bìnggòu hé jīnróng tóuzī de zhàngmiàn jīn’é bù yídìng děngyú dāngqī shíjì xiànjīn liúchū, suǒyǐ yào fēnbié kàn zīchǎn biàndòng hé xiànjīn zhīfù.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, giá trị ghi sổ của CAPEX, M&A và đầu tư tài chính không nhất thiết bằng dòng tiền thực chi trong kỳ, vì vậy phải xem riêng biến động tài sản và tiền thực trả.
水仙:第七,借款余额也不等于当年收到的借款现金,因为企业可以在一年内同时借新债和偿还旧债。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, jièkuǎn yú’é yě bù děngyú dāngnián shōudào de jièkuǎn xiànjīn, yīnwèi qǐyè kěyǐ zài yì nián nèi tóngshí jiè xīn zhài hé chánghuán jiù zhài.
Thủy Tiên: Thứ bảy, số dư nợ vay cũng không bằng số tiền vay nhận được trong năm vì doanh nghiệp có thể đồng thời vay mới và trả nợ cũ trong cùng một năm.
芳玲:第八,判断企业现金流好不好,最重要的不是某一项现金流越大越好,而是经营现金流能不能长期支持偿债、分红和必要投资。
Fāng Líng: Dì-bā, pànduàn qǐyè xiànjīnliú hǎo bu hǎo, zuì zhòngyào de bú shì mǒu yí xiàng xiànjīnliú yuè dà yuè hǎo, érshì jīngyíng xiànjīnliú néng bu néng chángqī zhīchí chángzhài, fēnhóng hé bìyào tóuzī.
Phương Linh: Thứ tám, đánh giá dòng tiền doanh nghiệp tốt hay không không phải cứ một loại dòng tiền càng lớn càng tốt, mà quan trọng là dòng tiền kinh doanh có thể lâu dài hỗ trợ trả nợ, chia cổ tức và đầu tư cần thiết hay không.
阮明武:很好。目前集团经营现金流正八千一百万元,投资现金流负五千六百万元,筹资现金流正两千四百万元,三大活动合计净增加现金四千九百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián jítuán jīngyíng xiànjīnliú zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, tóuzī xiànjīnliú fù wǔqiān liùbǎi wàn yuán, chóuzī xiànjīnliú zhèng liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, sān dà huódòng héjì jìng zēngjiā xiànjīn sìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện dòng tiền kinh doanh của tập đoàn dương 81 triệu tệ, dòng tiền đầu tư âm 56 triệu tệ, dòng tiền tài chính dương 24 triệu tệ; ba hoạt động làm tiền tăng thuần tổng cộng 49 triệu tệ.
阮明武:所以读现金流量表不能只问“公司年底还有多少钱”,而要继续问:这些钱是经营自己赚出来的,还是借来的;拿去投资了多少;还了多少债;给股东分了多少;最后剩下的钱能不能继续支持下一年的经营、CAPEX和到期债务。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dú xiànjīn liúliàng biǎo bù néng zhǐ wèn “gōngsī niándǐ hái yǒu duōshao qián”, ér yào jìxù wèn: zhèxiē qián shì jīngyíng zìjǐ zhuàn chūlái de, háishì jiè lái de; ná qù tóuzī le duōshao; huán le duōshao zhài; gěi gǔdōng fēn le duōshao; zuìhòu shèngxià de qián néng bu néng jìxù zhīchí xià yì nián de jīngyíng, CAPEX hé dàoqī zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, không thể chỉ hỏi “cuối năm công ty còn bao nhiêu tiền”, mà phải tiếp tục hỏi: số tiền đó do hoạt động kinh doanh tự tạo ra hay do đi vay; đã dùng bao nhiêu để đầu tư; trả bao nhiêu nợ; phân phối cho cổ đông bao nhiêu; và số tiền cuối cùng còn lại có đủ tiếp tục hỗ trợ hoạt động kinh doanh, CAPEX và các khoản nợ đến hạn của năm sau hay không.
XXII. So sánh lợi nhuận với dòng tiền
二十二、比较利润和现金流
331. So sánh lợi nhuận sau thuế với CFO
阮明武:现在我们把利润表和现金流量表放在一起看。本年度净利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen bǎ lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo fàng zài yìqǐ kàn. Běn niándù jìng lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta đặt Báo cáo kết quả kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cạnh nhau. Lợi nhuận sau thuế năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,本年度净利润是九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, lợi nhuận sau thuế năm nay là 92 triệu tệ.
阮明武:经营活动现金流量净额呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh?
丁垂杨:八千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 81 triệu tệ.
阮明武:所以CFO比净利润少一千一百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ CFO bǐ jìng lìrùn shǎo yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy CFO thấp hơn lợi nhuận ròng 11 triệu tệ.
332. Kiểm tra doanh nghiệp có lãi nhưng dòng tiền âm hay không
阮明武:公司今年有利润,经营现金流是不是负数?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī jīnnián yǒu lìrùn, jīngyíng xiànjīnliú shì bú shì fùshù?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay công ty có lợi nhuận, vậy dòng tiền kinh doanh có âm không?
黎云英:不是。净利润九千二百万元,经营现金流也为正八千一百万元。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīnliú yě wéi zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Không. Lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ và dòng tiền kinh doanh cũng dương 81 triệu tệ.
阮明武:如果一家企业长期有利润但是经营现金流持续为负,需要重点检查什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yì jiā qǐyè chángqī yǒu lìrùn dànshì jīngyíng xiànjīnliú chíxù wéi fù, xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu một doanh nghiệp liên tục có lợi nhuận nhưng dòng tiền kinh doanh kéo dài ở mức âm thì phải kiểm tra trọng điểm những gì?
黎云英:要检查应收账款是不是快速增长、存货是不是大量积压、收入是不是提前确认,以及客户到底有没有真正付款。
Lí Yún Yīng: Yào jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn shì bú shì kuàisù zēngzhǎng, cúnhuò shì bú shì dàliàng jīyā, shōurù shì bú shì tíqián quèrèn, yǐjí kèhù dàodǐ yǒu méiyǒu zhēnzhèng fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Phải kiểm tra khoản phải thu có tăng nhanh không, hàng tồn kho có bị tích tụ lớn không, doanh thu có được ghi nhận sớm không và khách hàng thực sự đã thanh toán hay chưa.
333. Kiểm tra doanh nghiệp lỗ nhưng dòng tiền dương hay không
阮明武:反过来,企业有没有可能亏损,但是经营现金流仍然为正?
Ruǎn Míngwǔ: Fǎnguòlái, qǐyè yǒu méiyǒu kěnéng kuīsǔn, dànshì jīngyíng xiànjīnliú réngrán wéi zhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Ngược lại, doanh nghiệp có thể bị lỗ nhưng dòng tiền kinh doanh vẫn dương không?
水仙:完全有可能。
Shuǐ Xiān: Wánquán yǒu kěnéng.
Thủy Tiên: Hoàn toàn có thể.
阮明武:什么情况下会出现这种情况?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme qíngkuàng xià huì chūxiàn zhè zhǒng qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp nào có thể xuất hiện tình trạng này?
水仙:比如企业有大量折旧、摊销或者减值费用,这些费用降低了利润,但是当期并没有真正支付现金。
Shuǐ Xiān: Bǐrú qǐyè yǒu dàliàng zhéjiù, tānxiāo huòzhě jiǎnzhí fèiyòng, zhèxiē fèiyòng jiàngdī le lìrùn, dànshì dāngqī bìng méiyǒu zhēnzhèng zhīfù xiànjīn.
Thủy Tiên: Ví dụ doanh nghiệp có nhiều khấu hao, phân bổ hoặc chi phí suy giảm giá trị; những khoản này làm giảm lợi nhuận nhưng trong kỳ không thực sự chi tiền.
芳玲:另外,如果企业大量收回应收账款、减少存货或者延长供应商付款期限,也可能在亏损的情况下产生正经营现金流。
Fāng Líng: Lìngwài, rúguǒ qǐyè dàliàng shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn, jiǎnshǎo cúnhuò huòzhě yáncháng gōngyìngshāng fùkuǎn qīxiàn, yě kěnéng zài kuīsǔn de qíngkuàng xià chǎnshēng zhèng jīngyíng xiànjīnliú.
Phương Linh: Ngoài ra, nếu doanh nghiệp thu hồi mạnh khoản phải thu, giảm tồn kho hoặc kéo dài thời hạn thanh toán cho nhà cung cấp thì ngay cả khi bị lỗ vẫn có thể tạo ra dòng tiền kinh doanh dương.
334. Phân tích nguyên nhân chênh lệch
阮明武:现在解释为什么九千二百万元净利润最后变成八千一百万元经营现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiěshì wèishénme jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn zuìhòu biànchéng bāqiān yìbǎi wàn yuán jīngyíng xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ giải thích vì sao 92 triệu tệ lợi nhuận ròng cuối cùng trở thành 81 triệu tệ dòng tiền kinh doanh.
丁垂杨:第一类原因是非现金费用,比如折旧、摊销和减值准备,需要在间接法下加回来。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī lèi yuányīn shì fēi xiànjīn fèiyòng, bǐrú zhéjiù, tānxiāo hé jiǎnzhí zhǔnbèi, xūyào zài jiànjiēfǎ xià jiā huílái.
Đinh Thùy Dương: Nhóm nguyên nhân thứ nhất là chi phí phi tiền mặt như khấu hao, phân bổ và dự phòng suy giảm, cần được cộng trở lại theo phương pháp gián tiếp.
黎云英:第二类是营运资本变化,包括应收账款、存货、应付账款、预付款和其他经营性资产负债。
Lí Yún Yīng: Dì-èr lèi shì yíngyùn zīběn biànhuà, bāokuò yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, yīngfù zhàngkuǎn, yùfùkuǎn hé qítā jīngyíngxìng zīchǎn fùzhài.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ hai là biến động vốn lưu động, gồm khoản phải thu, hàng tồn kho, khoản phải trả, trả trước và các tài sản, nợ hoạt động khác.
水仙:第三类是投资收益和资产处置收益,这些会影响利润,但是相关现金通常不属于经营活动现金流。
Shuǐ Xiān: Dì-sān lèi shì tóuzī shōuyì hé zīchǎn chǔzhì shōuyì, zhèxiē huì yǐngxiǎng lìrùn, dànshì xiāngguān xiànjīn tōngcháng bù shǔyú jīngyíng huódòng xiànjīnliú.
Thủy Tiên: Nhóm thứ ba là thu nhập đầu tư và lãi thanh lý tài sản; chúng ảnh hưởng lợi nhuận nhưng dòng tiền liên quan thường không thuộc dòng tiền kinh doanh.
Đối chiếu giản lược từ lợi nhuận sang CFO
阮明武:我们做一个简化的间接法对照。先从九千二百万元净利润开始。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zuò yí ge jiǎnhuà de jiànjiēfǎ duìzhào. Xiān cóng jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta thực hiện một đối chiếu giản lược theo phương pháp gián tiếp. Bắt đầu từ 92 triệu tệ lợi nhuận ròng.
芳玲:加回折旧和摊销七千六百万元,再加回本年度增加的坏账和存货减值准备大约八百万元。
Fāng Líng: Jiā huí zhéjiù hé tānxiāo qīqiān liùbǎi wàn yuán, zài jiā huí běn niándù zēngjiā de huàizhàng hé cúnhuò jiǎnzhí zhǔnbèi dàyuē bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Cộng trở lại 76 triệu tệ khấu hao và phân bổ, đồng thời cộng khoảng 8 triệu tệ dự phòng nợ xấu và giảm giá tồn kho tăng thêm trong năm.
丁垂杨:然后减去投资相关收益一千五百六十万元和固定资产处置收益一百万元。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu jiǎnqù tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán hé gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau đó trừ 15,6 triệu tệ thu nhập liên quan đến đầu tư và 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản cố định.
黎云英:再考虑应收、存货、应付和其他营运资本变化,最终调整到八千一百万元经营现金流。
Lí Yún Yīng: Zài kǎolǜ yīngshōu, cúnhuò, yīngfù hé qítā yíngyùn zīběn biànhuà, zuìzhōng tiáozhěng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán jīngyíng xiànjīnliú.
Lê Vân Anh: Sau đó tiếp tục tính đến biến động khoản phải thu, hàng tồn kho, khoản phải trả và các khoản vốn lưu động khác để cuối cùng điều chỉnh về 81 triệu tệ dòng tiền kinh doanh.
335. Kiểm tra phải thu tăng
阮明武:现在单独看应收账款。去年应收账款净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài dāndú kàn yīngshōu zhàngkuǎn. Qùnián yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem riêng khoản phải thu. Khoản phải thu thuần năm trước là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿五千万元,今年增加到一亿九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì wǔqiān wàn yuán, jīnnián zēngjiā dào yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Là 150 triệu tệ, năm nay tăng lên 192 triệu tệ.
阮明武:净增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng thuần bao nhiêu?
丁垂杨:增加四千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tăng 42 triệu tệ.
阮明武:应收增加对现金流是什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zēngjiā duì xiànjīnliú shì shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu tăng tác động thế nào đến dòng tiền?
丁垂杨:利润表已经确认了部分收入,但是现金还没有收到,所以对经营现金流是负面影响。
Dīng Chuíyáng: Lìrùn biǎo yǐjīng quèrèn le bùfen shōurù, dànshì xiànjīn hái méiyǒu shōudào, suǒyǐ duì jīngyíng xiànjīnliú shì fùmiàn yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Báo cáo kết quả kinh doanh đã ghi nhận một phần doanh thu nhưng tiền vẫn chưa thu được, nên tác động đến dòng tiền kinh doanh là tiêu cực.
336. Kiểm tra tồn kho tăng
阮明武:存货呢?去年净存货两亿元,今年两亿六千万元,表面增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò ne? Qùnián jìng cúnhuò liǎng yì yuán, jīnnián liǎng yì liùqiān wàn yuán, biǎomiàn zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tồn kho? Năm trước tồn kho thuần 200 triệu tệ, năm nay 260 triệu, xét trên bề mặt tăng bao nhiêu?
黎云英:增加六千万元。
Lí Yún Yīng: Zēngjiā liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tăng 60 triệu tệ.
阮明武:是不是六千万元全部属于经营现金流占用?
Ruǎn Míngwǔ: Shì bú shì liùqiān wàn yuán quánbù shǔyú jīngyíng xiànjīnliú zhànyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Có phải toàn bộ 60 triệu tệ đều là vốn bị chiếm dụng trong dòng tiền kinh doanh không?
黎云英:不是。其中大约一千八百万元存货是收购越星物流时并入集团的,不属于日常经营采购造成的现金流变化。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Qízhōng dàyuē yìqiān bābǎi wàn yuán cúnhuò shì shōugòu Yuèxīng Wùliú shí bìngrù jítuán de, bù shǔyú rìcháng jīngyíng cǎigòu zàochéng de xiànjīnliú biànhuà.
Lê Vân Anh: Không. Trong đó khoảng 18 triệu tệ tồn kho được đưa vào tập đoàn khi mua Logistics Việt Tinh, không phải biến động dòng tiền do mua hàng trong hoạt động kinh doanh hàng ngày.
阮明武:所以用于分析经营营运资本的存货增加大约是四千二百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yòngyú fēnxī jīngyíng yíngyùn zīběn de cúnhuò zēngjiā dàyuē shì sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy phần tăng tồn kho dùng để phân tích vốn lưu động hoạt động khoảng 42 triệu tệ.
337. Kiểm tra phải trả tăng
阮明武:应付账款有没有增加?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngfù zhàngkuǎn yǒu méiyǒu zēngjiā?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải trả người bán có tăng không?
水仙:有。上一年度应付账款大约一亿三千八百万元,本年度是一亿六千万元。
Shuǐ Xiān: Yǒu. Shàng yí niándù yīngfù zhàngkuǎn dàyuē yí yì sānqiān bābǎi wàn yuán, běn niándù shì yí yì liùqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Có. Năm trước khoản phải trả người bán khoảng 138 triệu tệ, năm nay là 160 triệu tệ.
阮明武:增加两千二百万元,对经营现金流是什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, duì jīngyíng xiànjīnliú shì shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 22 triệu tệ, tác động đến dòng tiền kinh doanh thế nào?
水仙:意味着一部分采购成本或者费用已经确认,但是现金还没有支付,因此短期内对经营现金流是正面影响。
Shuǐ Xiān: Yìwèizhe yí bùfen cǎigòu chéngběn huòzhě fèiyòng yǐjīng quèrèn, dànshì xiànjīn hái méiyǒu zhīfù, yīncǐ duǎnqī nèi duì jīngyíng xiànjīnliú shì zhèngmiàn yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Điều đó có nghĩa một phần chi phí mua hàng hoặc chi phí đã được ghi nhận nhưng tiền chưa trả, vì vậy trong ngắn hạn tác động tích cực đến dòng tiền kinh doanh.
阮明武:但是应付增加不能永远当成现金来源,因为以后还是要付给供应商。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yīngfù zēngjiā bù néng yǒngyuǎn dàng chéng xiànjīn láiyuán, yīnwèi yǐhòu háishì yào fù gěi gōngyìngshāng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khoản phải trả tăng không thể vĩnh viễn được coi là nguồn tiền, vì sau này doanh nghiệp vẫn phải thanh toán cho nhà cung cấp.
338. Kiểm tra các khoản không dùng tiền
阮明武:哪些项目会影响利润,但是本期不需要支付现金?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē xiàngmù huì yǐngxiǎng lìrùn, dànshì běnqī bù xūyào zhīfù xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản mục nào ảnh hưởng lợi nhuận nhưng trong kỳ không cần chi tiền?
芳玲:折旧、无形资产摊销、使用权资产折旧、坏账准备和存货跌价准备都是典型的非现金项目。
Fāng Líng: Zhéjiù, wúxíng zīchǎn tānxiāo, shǐyòngquán zīchǎn zhéjiù, huàizhàng zhǔnbèi hé cúnhuò diējià zhǔnbèi dōu shì diǎnxíng de fēi xiànjīn xiàngmù.
Phương Linh: Khấu hao, phân bổ tài sản vô hình, khấu hao tài sản quyền sử dụng, dự phòng nợ xấu và dự phòng giảm giá hàng tồn kho đều là các khoản phi tiền mặt điển hình.
阮明武:所以不能看到利润下降就直接认为现金一定减少同样金额。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng kàndào lìrùn xiàjiàng jiù zhíjiē rènwéi xiànjīn yídìng jiǎnshǎo tóngyàng jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể thấy lợi nhuận giảm rồi cho rằng tiền chắc chắn cũng giảm đúng bằng số tiền đó.
339. Kiểm tra khấu hao
阮明武:全年折旧和摊销到底是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Quánnián zhéjiù hé tānxiāo dàodǐ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng khấu hao và phân bổ cả năm chính xác là bao nhiêu?
丁垂杨:有形固定资产折旧五千八百万元,无形资产摊销一千万元,租赁相关资产折旧八百万元,合计七千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn zhéjiù wǔqiān bābǎi wàn yuán, wúxíng zīchǎn tānxiāo yìqiān wàn yuán, zūlìn xiāngguān zīchǎn zhéjiù bābǎi wàn yuán, héjì qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khấu hao tài sản cố định hữu hình 58 triệu tệ, phân bổ tài sản vô hình 10 triệu tệ và khấu hao tài sản thuê 8 triệu tệ, tổng cộng 76 triệu tệ.
阮明武:这七千六百万元降低了会计利润,但是并不代表今年实际支付了七千六百万元现金。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè qīqiān liùbǎi wàn yuán jiàngdī le kuàijì lìrùn, dànshì bìng bù dàibiǎo jīnnián shíjì zhīfù le qīqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: 76 triệu tệ này làm giảm lợi nhuận kế toán nhưng không có nghĩa năm nay doanh nghiệp thực tế đã chi 76 triệu tệ tiền mặt.
340. Kiểm tra dự phòng
阮明武:再看减值和准备。今年哪些准备增加比较明显?
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn jiǎnzhí hé zhǔnbèi. Jīnnián nǎxiē zhǔnbèi zēngjiā bǐjiào míngxiǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem suy giảm và dự phòng. Năm nay những khoản dự phòng nào tăng đáng kể?
黎云英:应收账款坏账准备从一千五百万元增加到一千八百万元,增加三百万元。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi cóng yìqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào yìqiān bābǎi wàn yuán, zēngjiā sānbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dự phòng nợ xấu khoản phải thu tăng từ 15 triệu lên 18 triệu tệ, tức tăng 3 triệu tệ.
水仙:存货跌价准备从上年的大约一千万元增加到一千五百万元,增加五百万元。
Shuǐ Xiān: Cúnhuò diējià zhǔnbèi cóng shàngnián de dàyuē yìqiān wàn yuán zēngjiā dào yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngjiā wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho tăng từ khoảng 10 triệu tệ năm trước lên 15 triệu tệ, tức tăng 5 triệu tệ.
阮明武:两项合计增加八百万元,这些会降低利润,但是计提时通常不会产生同额现金流出。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng xiàng héjì zēngjiā bābǎi wàn yuán, zhèxiē huì jiàngdī lìrùn, dànshì jìtí shí tōngcháng bú huì chǎnshēng tóng’é xiànjīn liúchū.
Nguyễn Minh Vũ: Hai khoản tổng cộng tăng 8 triệu tệ, chúng làm giảm lợi nhuận nhưng khi trích lập thông thường không tạo ra dòng tiền ra tương ứng.
341. Đánh giá khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền
阮明武:现在计算利润现金转换率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn lìrùn xiànjīn zhuǎnhuànlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận thành tiền. Công thức là gì?
芳玲:可以用经营活动现金流量净额除以净利润。
Fāng Líng: Kěyǐ yòng jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é chúyǐ jìng lìrùn.
Phương Linh: Có thể lấy dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho lợi nhuận ròng.
阮明武:八千一百万元除以九千二百万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bāqiān yìbǎi wàn yuán chúyǐ jiǔqiān èrbǎi wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 81 triệu chia cho 92 triệu tệ bằng bao nhiêu?
芳玲:大约百分之八十八。
Fāng Líng: Dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā.
Phương Linh: Khoảng 88%.
阮明武:如果长期接近或者高于百分之一百,通常说明利润现金转换比较强;如果长期明显低于利润,就要继续查营运资本和收入质量。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chángqī jiējìn huòzhě gāoyú bǎifēnzhī yìbǎi, tōngcháng shuōmíng lìrùn xiànjīn zhuǎnhuàn bǐjiào qiáng; rúguǒ chángqī míngxiǎn dīyú lìrùn, jiù yào jìxù chá yíngyùn zīběn hé shōurù zhìliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trong dài hạn tỷ lệ gần hoặc trên 100% thì thường cho thấy khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền khá mạnh; nếu dòng tiền thường xuyên thấp hơn đáng kể so với lợi nhuận thì phải tiếp tục kiểm tra vốn lưu động và chất lượng doanh thu.
342. Đánh giá chất lượng lợi nhuận
阮明武:最后综合评价今年利润质量。有哪些积极因素?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zōnghé píngjià jīnnián lìrùn zhìliàng. Yǒu nǎxiē jījí yīnsù?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá tổng hợp chất lượng lợi nhuận năm nay. Có những yếu tố tích cực nào?
丁垂杨:第一,净利润九千二百万元,同时经营现金流也是正八千一百万元,没有出现“高利润、负经营现金流”的情况。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, tóngshí jīngyíng xiànjīnliú yě shì zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, méiyǒu chūxiàn “gāo lìrùn, fù jīngyíng xiànjīnliú” de qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ và dòng tiền kinh doanh cũng dương 81 triệu tệ, không xuất hiện tình trạng “lợi nhuận cao nhưng dòng tiền kinh doanh âm”.
黎云英:第二,资产处置收益和其他异常利润占税前利润比例不高,企业并不是主要依靠一次性收益获得利润。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, zīchǎn chǔzhì shōuyì hé qítā yìcháng lìrùn zhàn shuìqián lìrùn bǐlì bù gāo, qǐyè bìng bú shì zhǔyào yīkào yícìxìng shōuyì huòdé lìrùn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lãi thanh lý tài sản và các khoản lợi nhuận bất thường khác không chiếm tỷ trọng lớn trong lợi nhuận trước thuế, doanh nghiệp không chủ yếu dựa vào thu nhập một lần để tạo lợi nhuận.
水仙:第三,截止审计报告日,期末应收账款已经收回一亿四千三百万元,也为收入和利润真实性提供了一定支持。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, jiézhì shěnjì bàogào rì, qīmò yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán, yě wèi shōurù hé lìrùn zhēnshíxìng tígōng le yídìng zhīchí.
Thủy Tiên: Thứ ba, đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán đã thu hồi 143 triệu tệ khoản phải thu cuối kỳ, điều này cũng hỗ trợ nhất định cho tính thực chất của doanh thu và lợi nhuận.
阮明武:有哪些需要警惕的地方?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu nǎxiē xūyào jǐngtì de dìfang?
Nguyễn Minh Vũ: Có những điểm nào cần cảnh giác?
芳玲:应收账款增长百分之二十七点三,高于收入百分之十六点七的增长速度。
Fāng Líng: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, gāoyú shōurù bǎifēnzhī shíliù diǎn qī de zēngzhǎng sùdù.
Phương Linh: Khoản phải thu tăng 27,3%, cao hơn tốc độ tăng doanh thu 16,7%.
丁垂杨:存货净额增长百分之三十,而且经营性存货增加仍然占用了大约四千二百万元资金。
Dīng Chuíyáng: Cúnhuò jìng’é zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, érqiě jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā réngrán zhànyòng le dàyuē sìqiān èrbǎi wàn yuán zījīn.
Đinh Thùy Dương: Hàng tồn kho thuần tăng 30% và phần tồn kho tăng do hoạt động kinh doanh vẫn chiếm dụng khoảng 42 triệu tệ vốn.
黎云英:另外,经营现金流八千一百万元仍然低于净利润九千二百万元,所以未来还要继续提高回款和库存周转效率。
Lí Yún Yīng: Lìngwài, jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán réngrán dīyú jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, suǒyǐ wèilái hái yào jìxù tígāo huíkuǎn hé kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ.
Lê Vân Anh: Ngoài ra, dòng tiền kinh doanh 81 triệu tệ vẫn thấp hơn lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, vì vậy trong tương lai cần tiếp tục cải thiện hiệu quả thu hồi công nợ và vòng quay tồn kho.
Tổng kết phần XXII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,净利润是九千二百万元,经营现金流是八千一百万元,两者相差一千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, jìng lìrùn shì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīnliú shì bāqiān yìbǎi wàn yuán, liǎngzhě xiāngchà yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ, dòng tiền kinh doanh là 81 triệu tệ, chênh lệch 11 triệu tệ.
黎云英:第二,公司没有出现盈利但经营现金流为负的情况,目前利润和现金流方向是一致的。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, gōngsī méiyǒu chūxiàn yínglì dàn jīngyíng xiànjīnliú wéi fù de qíngkuàng, mùqián lìrùn hé xiànjīnliú fāngxiàng shì yízhì de.
Lê Vân Anh: Thứ hai, công ty không rơi vào tình trạng có lãi nhưng dòng tiền kinh doanh âm; hiện hướng biến động của lợi nhuận và dòng tiền là nhất quán.
水仙:第三,应收账款净额增加四千二百万元,对现金转换产生负面影响。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán, duì xiànjīn zhuǎnhuàn chǎnshēng fùmiàn yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Thứ ba, khoản phải thu thuần tăng 42 triệu tệ, tạo tác động tiêu cực đến khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền.
芳玲:第四,存货账面净增加六千万元,但是扣除并购带入的一千八百万元以后,经营性增加大约四千二百万元。
Fāng Líng: Dì-sì, cúnhuò zhàngmiàn jìng zēngjiā liùqiān wàn yuán, dànshì kòuchú bìnggòu dàirù de yìqiān bābǎi wàn yuán yǐhòu, jīngyíngxìng zēngjiā dàyuē sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, hàng tồn kho thuần trên sổ tăng 60 triệu tệ, nhưng sau khi loại 18 triệu tệ tồn kho đưa vào từ M&A thì phần tăng do hoạt động kinh doanh khoảng 42 triệu tệ.
丁垂杨:第五,应付账款增加两千二百万元,短期内部分抵消了应收和存货对现金的占用。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, duǎnqī nèi bùfen dǐxiāo le yīngshōu hé cúnhuò duì xiànjīn de zhànyòng.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, khoản phải trả tăng 22 triệu tệ, trong ngắn hạn bù đắp một phần lượng tiền bị chiếm dụng bởi khoản phải thu và tồn kho.
黎云英:第六,折旧和摊销七千六百万元、坏账和存货减值准备增加八百万元,都是利润和现金流出现差异的重要非现金因素。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, zhéjiù hé tānxiāo qīqiān liùbǎi wàn yuán, huàizhàng hé cúnhuò jiǎnzhí zhǔnbèi zēngjiā bābǎi wàn yuán, dōu shì lìrùn hé xiànjīnliú chūxiàn chāyì de zhòngyào fēi xiànjīn yīnsù.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, 76 triệu tệ khấu hao và phân bổ cùng 8 triệu tệ dự phòng nợ xấu và giảm giá tồn kho tăng thêm đều là những yếu tố phi tiền mặt quan trọng tạo ra chênh lệch giữa lợi nhuận và dòng tiền.
水仙:第七,经营现金流除以净利润大约百分之八十八,说明本年度利润大部分已经转化成经营现金。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, jīngyíng xiànjīnliú chúyǐ jìng lìrùn dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā, shuōmíng běn niándù lìrùn dà bùfen yǐjīng zhuǎnhuà chéng jīngyíng xiànjīn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, dòng tiền kinh doanh chia cho lợi nhuận ròng khoảng 88%, cho thấy phần lớn lợi nhuận năm nay đã chuyển thành tiền kinh doanh.
阮明武:很好。所以比较利润和现金流的核心问题不是“两个数字为什么不一样”,而是要找出差异到底来自哪里:是应收没有收回来、库存占用了资金、供应商帮我们暂时垫了资金,还是因为折旧、摊销和减值这些根本不需要当期支付现金的会计费用。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ bǐjiào lìrùn hé xiànjīnliú de héxīn wèntí bú shì “liǎng ge shùzì wèishénme bù yíyàng”, érshì yào zhǎochū chāyì dàodǐ láizì nǎli: shì yīngshōu méiyǒu shōu huílái, kùcún zhànyòng le zījīn, gōngyìngshāng bāng wǒmen zànshí diàn le zījīn, háishì yīnwèi zhéjiù, tānxiāo hé jiǎnzhí zhèxiē gēnběn bù xūyào dāngqī zhīfù xiànjīn de kuàijì fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy vấn đề cốt lõi khi so sánh lợi nhuận với dòng tiền không phải là “vì sao hai con số khác nhau”, mà phải tìm ra chênh lệch đến từ đâu: do khoản phải thu chưa thu về, hàng tồn kho chiếm dụng vốn, nhà cung cấp đang tạm thời tài trợ vốn cho chúng ta hay do những chi phí kế toán như khấu hao, phân bổ và suy giảm vốn dĩ không cần chi tiền trong kỳ.
阮明武:真正高质量的利润,不但要在利润表上存在,还要能够经过一段时间以后转化成真实、稳定、可重复的经营现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng gāo zhìliàng de lìrùn, búdàn yào zài lìrùn biǎo shàng cúnzài, hái yào nénggòu jīngguò yí duàn shíjiān yǐhòu zhuǎnhuà chéng zhēnshí, wěndìng, kě chóngfù de jīngyíng xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận thực sự có chất lượng không chỉ phải tồn tại trên Báo cáo kết quả kinh doanh mà sau một thời gian còn phải có khả năng chuyển thành dòng tiền kinh doanh thực, ổn định và có thể lặp lại.
XXIII. Tính dòng tiền tự do
二十三、计算自由现金流
343. Xác định dòng tiền hoạt động
阮明武:现在我们继续分析自由现金流。计算自由现金流以前,第一步要先确认什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìxù fēnxī zìyóu xiànjīnliú. Jìsuàn zìyóu xiànjīnliú yǐqián, dì-yī bù yào xiān quèrèn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta tiếp tục phân tích dòng tiền tự do. Trước khi tính dòng tiền tự do, bước đầu tiên phải xác định gì?
丁垂杨:明武哥,要先确认经营活动产生的现金流量净额,也就是CFO。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, yào xiān quèrèn jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é, yě jiù shì CFO.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, trước tiên phải xác định dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh, tức CFO.
阮明武:我们本年度的CFO是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen běn niándù de CFO shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: CFO năm nay của chúng ta là bao nhiêu?
丁垂杨:八千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 81 triệu tệ.
阮明武:这个八千一百万元代表什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bāqiān yìbǎi wàn yuán dàibiǎo shénme?
Nguyễn Minh Vũ: 81 triệu tệ này đại diện cho điều gì?
丁垂杨:代表企业在本年度日常经营活动中实际创造出来的净现金。
Dīng Chuíyáng: Dàibiǎo qǐyè zài běn niándù rìcháng jīngyíng huódòng zhōng shíjì chuàngzào chūlái de jìng xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Đại diện cho lượng tiền thuần mà doanh nghiệp thực tế tạo ra từ hoạt động kinh doanh hàng ngày trong năm.
阮明武:所以计算自由现金流时,我们不是从九千二百万元净利润直接开始,而是从八千一百万元经营现金流开始。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jìsuàn zìyóu xiànjīnliú shí, wǒmen bú shì cóng jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn zhíjiē kāishǐ, érshì cóng bāqiān yìbǎi wàn yuán jīngyíng xiànjīnliú kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi tính dòng tiền tự do, chúng ta không bắt đầu trực tiếp từ 92 triệu tệ lợi nhuận ròng mà bắt đầu từ 81 triệu tệ dòng tiền kinh doanh.
344. Xác định CAPEX
阮明武:第二步是确认CAPEX。我们前面已经看到两个不同的资本性投资数字,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr bù shì quèrèn CAPEX. Wǒmen qiánmiàn yǐjīng kàndào liǎng ge bùtóng de zīběnxìng tóuzī shùzì, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ hai là xác định CAPEX. Trước đó chúng ta đã thấy hai con số đầu tư vốn khác nhau, đúng không?
黎云英:对。按照资产形成和投资项目口径,本年度资本性投资规模大约是一亿四千万元。
Lí Yún Yīng: Duì. Ànzhào zīchǎn xíngchéng hé tóuzī xiàngmù kǒujìng, běn niándù zīběnxìng tóuzī guīmó dàyuē shì yí yì sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đúng. Theo cách nhìn giá trị hình thành tài sản và dự án đầu tư, quy mô CAPEX trong năm khoảng 140 triệu tệ.
阮明武:但是现金流量表里面实际支付的购建长期资产现金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì xiànjīn liúliàng biǎo lǐmiàn shíjì zhīfù de gòujiàn chángqī zīchǎn xiànjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, số tiền thực tế chi để mua sắm và xây dựng tài sản dài hạn là bao nhiêu?
黎云英:八千万元。
Lí Yún Yīng: Bāqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: 80 triệu tệ.
阮明武:为什么计算本年度自由现金流时通常使用八千万元,而不是直接使用一亿四千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme jìsuàn běn niándù zìyóu xiànjīnliú shí tōngcháng shǐyòng bāqiān wàn yuán, ér bú shì zhíjiē shǐyòng yí yì sìqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao khi tính dòng tiền tự do của năm nay thông thường sử dụng 80 triệu tệ chứ không trực tiếp dùng 140 triệu tệ?
水仙:因为自由现金流关注的是实际现金流,而八千万元是本年度真正支付出去的资本性现金支出。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi zìyóu xiànjīnliú guānzhù de shì shíjì xiànjīnliú, ér bāqiān wàn yuán shì běn niándù zhēnzhèng zhīfù chūqù de zīběnxìng xiànjīn zhīchū.
Thủy Tiên: Vì dòng tiền tự do tập trung vào dòng tiền thực tế, còn 80 triệu tệ là khoản chi tiền vốn thực sự đã được thanh toán trong năm.
水仙:一亿四千万元投资规模里面还可能包括尚未支付的工程款、租赁形成的资产、资本化利息和其他非当期现金项目。
Shuǐ Xiān: Yí yì sìqiān wàn yuán tóuzī guīmó lǐmiàn hái kěnéng bāokuò shàngwèi zhīfù de gōngchéngkuǎn, zūlìn xíngchéng de zīchǎn, zīběnhuà lìxī hé qítā fēi dāngqī xiànjīn xiàngmù.
Thủy Tiên: Trong quy mô đầu tư 140 triệu tệ còn có thể gồm tiền công trình chưa thanh toán, tài sản hình thành từ thuê, lãi vay vốn hóa và các khoản không dùng tiền trong kỳ khác.
阮明武:所以如果我们分析“现金自由流量”,必须保证CFO和CAPEX都是现金口径。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ rúguǒ wǒmen fēnxī “xiànjīn zìyóu liúliàng”, bìxū bǎozhèng CFO hé CAPEX dōu shì xiànjīn kǒujìng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nếu phân tích “dòng tiền tự do”, phải bảo đảm cả CFO và CAPEX đều được sử dụng theo cơ sở tiền thực tế.
345. Tính: FCF = CFO − CAPEX
阮明武:现在写出最常用的简化公式。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài xiěchū zuì chángyòng de jiǎnhuà gōngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ hãy viết công thức giản lược thường dùng nhất.
芳玲:自由现金流等于经营活动现金流量净额减资本性支出。
Fāng Líng: Zìyóu xiànjīnliú děngyú jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é jiǎn zīběnxìng zhīchū.
Phương Linh: Dòng tiền tự do bằng dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trừ chi tiêu vốn.
芳玲:也就是FCF等于CFO减CAPEX。
Fāng Líng: Yě jiù shì FCF děngyú CFO jiǎn CAPEX.
Phương Linh: Tức FCF bằng CFO trừ CAPEX.
阮明武:代入我们的数字。CFO八千一百万元,现金口径CAPEX八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Dàirù wǒmen de shùzì. CFO bāqiān yìbǎi wàn yuán, xiànjīn kǒujìng CAPEX bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Thay số của chúng ta vào. CFO là 81 triệu tệ, CAPEX theo cơ sở tiền là 80 triệu tệ.
芳玲:八千一百万元减八千万元,自由现金流是一百万元。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn bāqiān wàn yuán, zìyóu xiànjīnliú shì yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 81 triệu trừ 80 triệu tệ, dòng tiền tự do là 1 triệu tệ.
阮明武:也就是说,企业经营活动产生的现金在支付本年度资本性现金支出以后,只剩下一百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, qǐyè jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn zài zhīfù běn niándù zīběnxìng xiànjīn zhīchū yǐhòu, zhǐ shèngxià yìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là sau khi dùng tiền do hoạt động kinh doanh tạo ra để thanh toán chi tiêu vốn trong năm, doanh nghiệp chỉ còn lại 1 triệu tệ dòng tiền tự do.
Phân biệt FCF với lợi nhuận
阮明武:净利润有九千二百万元,但是自由现金流只有一百万元,这个差别大不大?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn yǒu jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, dànshì zìyóu xiànjīnliú zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán, zhège chābié dà bu dà?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ nhưng dòng tiền tự do chỉ có 1 triệu tệ, chênh lệch này có lớn không?
丁垂杨:非常大。
Dīng Chuíyáng: Fēicháng dà.
Đinh Thùy Dương: Rất lớn.
阮明武:是不是说明公司的经营很差?
Ruǎn Míngwǔ: Shì bú shì shuōmíng gōngsī de jīngyíng hěn chà?
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó có phải cho thấy hoạt động kinh doanh của công ty rất kém không?
丁垂杨:不能直接这样判断,因为今年公司处于明显的投资扩张阶段,资本性现金支出很高。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhíjiē zhèyàng pànduàn, yīnwèi jīnnián gōngsī chǔyú míngxiǎn de tóuzī kuòzhāng jiēduàn, zīběnxìng xiànjīn zhīchū hěn gāo.
Đinh Thùy Dương: Không thể kết luận trực tiếp như vậy vì năm nay công ty đang trong giai đoạn đầu tư mở rộng rõ rệt, chi tiền vốn rất cao.
Phân biệt CAPEX duy trì và CAPEX tăng trưởng
阮明武:进一步分析自由现金流时,还可以把CAPEX分成哪两类?
Ruǎn Míngwǔ: Jìnyíbù fēnxī zìyóu xiànjīnliú shí, hái kěyǐ bǎ CAPEX fēnchéng nǎ liǎng lèi?
Nguyễn Minh Vũ: Khi phân tích sâu hơn dòng tiền tự do, còn có thể chia CAPEX thành hai loại nào?
黎云英:可以分成维持性资本支出和增长性资本支出。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ fēnchéng wéichíxìng zīběn zhīchū hé zēngzhǎngxìng zīběn zhīchū.
Lê Vân Anh: Có thể chia thành CAPEX duy trì và CAPEX tăng trưởng.
阮明武:假设八千万元现金CAPEX里面,有三千万元属于维持现有经营能力必须发生的支出,另外五千万元属于扩张性投资。
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎshè bāqiān wàn yuán xiànjīn CAPEX lǐmiàn, yǒu sānqiān wàn yuán shǔyú wéichí xiànyǒu jīngyíng nénglì bìxū fāshēng de zhīchū, lìngwài wǔqiān wàn yuán shǔyú kuòzhāngxìng tóuzī.
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử trong 80 triệu tệ CAPEX bằng tiền, có 30 triệu tệ là chi tiêu bắt buộc để duy trì năng lực kinh doanh hiện tại và 50 triệu tệ là đầu tư mở rộng.
水仙:如果只扣除维持性CAPEX,那么经营基础上的自由现金流就是八千一百万元减三千万元,等于五千一百万元。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐ kòuchú wéichíxìng CAPEX, nàme jīngyíng jīchǔ shàng de zìyóu xiànjīnliú jiù shì bāqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn sānqiān wàn yuán, děngyú wǔqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Nếu chỉ trừ CAPEX duy trì thì dòng tiền tự do trên nền tảng hoạt động kinh doanh là 81 triệu trừ 30 triệu tệ, bằng 51 triệu tệ.
阮明武:这就说明自由现金流很低的一个重要原因,是公司主动把大量现金重新投入未来增长。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shuōmíng zìyóu xiànjīnliú hěn dī de yí ge zhòngyào yuányīn, shì gōngsī zhǔdòng bǎ dàliàng xiànjīn chóngxīn tóurù wèilái zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy một nguyên nhân quan trọng khiến dòng tiền tự do rất thấp là công ty chủ động tái đầu tư một lượng tiền lớn cho tăng trưởng tương lai.
Kiểm tra khả năng tự tài trợ CAPEX
阮明武:我们再计算一个指标。CFO八千一百万元除以现金CAPEX八千万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zài jìsuàn yí ge zhǐbiāo. CFO bāqiān yìbǎi wàn yuán chúyǐ xiànjīn CAPEX bāqiān wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta tính thêm một chỉ tiêu. CFO 81 triệu chia cho CAPEX bằng tiền 80 triệu tệ là bao nhiêu?
芳玲:大约是一点零一倍。
Fāng Líng: Dàyuē shì yì diǎn líng yī bèi.
Phương Linh: Khoảng 1,01 lần.
阮明武:也就是说,本年度经营现金流基本能够覆盖实际资本性现金支出,但是覆盖以后几乎没有多少剩余。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, běn niándù jīngyíng xiànjīnliú jīběn nénggòu fùgài shíjì zīběnxìng xiànjīn zhīchū, dànshì fùgài yǐhòu jīhū méiyǒu duōshao shèngyú.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là dòng tiền kinh doanh năm nay về cơ bản đủ bao phủ chi tiêu vốn bằng tiền, nhưng sau khi bao phủ gần như không còn nhiều tiền dư.
So sánh FCF với nghĩa vụ trả nợ
阮明武:如果自由现金流只有一百万元,而下一年度计划偿还本金一亿四千万元,能不能只靠自由现金流还债?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zìyóu xiànjīnliú zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán, ér xià yí niándù jìhuà chánghuán běnjīn yí yì sìqiān wàn yuán, néng bu néng zhǐ kào zìyóu xiànjīnliú huánzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dòng tiền tự do chỉ có 1 triệu tệ, trong khi năm sau dự kiến trả 140 triệu tệ tiền gốc, có thể chỉ dựa vào dòng tiền tự do để trả nợ không?
丁垂杨:当然不能。
Dīng Chuíyáng: Dāngrán bù néng.
Đinh Thùy Dương: Tất nhiên là không.
丁垂杨:还需要现有现金、未来经营现金流、应收账款回收、银行授信和可能的债务续借。
Dīng Chuíyáng: Hái xūyào xiànyǒu xiànjīn, wèilái jīngyíng xiànjīnliú, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, yínháng shòuxìn hé kěnéng de zhàiwù xùjiè.
Đinh Thùy Dương: Còn cần lượng tiền hiện có, dòng tiền kinh doanh tương lai, thu hồi khoản phải thu, hạn mức tín dụng ngân hàng và khả năng tái cấp vốn.
So sánh FCF với cổ tức
阮明武:今年支付现金股利两千五百万元,但是自由现金流只有一百万元,这说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián zhīfù xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, dànshì zìyóu xiànjīnliú zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán, zhè shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay trả 25 triệu tệ cổ tức bằng tiền nhưng dòng tiền tự do chỉ có 1 triệu tệ, điều đó cho thấy gì?
黎云英:说明本年度现金分红并不是完全由扣除全部CAPEX后的当期自由现金流覆盖。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng běn niándù xiànjīn fēnhóng bìng bú shì wánquán yóu kòuchú quánbù CAPEX hòu de dāngqī zìyóu xiànjīnliú fùgài.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy cổ tức tiền mặt năm nay không được bao phủ hoàn toàn bởi dòng tiền tự do trong kỳ sau khi trừ toàn bộ CAPEX.
黎云英:企业还使用了期初现金和筹资现金流来支持投资、分红以及其他资金需求。
Lí Yún Yīng: Qǐyè hái shǐyòng le qīchū xiànjīn hé chóuzī xiànjīnliú lái zhīchí tóuzī, fēnhóng yǐjí qítā zījīn xūqiú.
Lê Vân Anh: Doanh nghiệp còn sử dụng tiền đầu kỳ và dòng tiền tài chính để hỗ trợ đầu tư, chia cổ tức và các nhu cầu vốn khác.
Không nhầm FCF với số dư tiền cuối kỳ
阮明武:自由现金流一百万元,是不是说明年底公司只有一百万元现金?
Ruǎn Míngwǔ: Zìyóu xiànjīnliú yìbǎi wàn yuán, shì bú shì shuōmíng niándǐ gōngsī zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền tự do 1 triệu tệ có phải nghĩa là cuối năm công ty chỉ có 1 triệu tệ tiền không?
水仙:不是。期末现金及现金等价物仍然是九千六百万元。
Shuǐ Xiān: Bú shì. Qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù réngrán shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Không. Tiền và tương đương tiền cuối kỳ vẫn là 96 triệu tệ.
阮明武:自由现金流是一个期间流量指标,而九千六百万元是某一个时点的现金余额,两者完全不同。
Ruǎn Míngwǔ: Zìyóu xiànjīnliú shì yí ge qījiān liúliàng zhǐbiāo, ér jiǔqiān liùbǎi wàn yuán shì mǒu yí ge shídiǎn de xiànjīn yú’é, liǎngzhě wánquán bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền tự do là chỉ tiêu dòng tiền trong một kỳ, còn 96 triệu tệ là số dư tiền tại một thời điểm; hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.
Tổng kết phần XXIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,计算简化自由现金流以前,要先找到经营活动现金流量净额。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, jìsuàn jiǎnhuà zìyóu xiànjīnliú yǐqián, yào xiān zhǎodào jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, trước khi tính dòng tiền tự do giản lược phải xác định dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
黎云英:第二,本年度CFO是八千一百万元。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, běn niándù CFO shì bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ hai, CFO năm nay là 81 triệu tệ.
水仙:第三,计算现金口径自由现金流时,本年度实际资本性现金支出使用八千万元。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, jìsuàn xiànjīn kǒujìng zìyóu xiànjīnliú shí, běn niándù shíjì zīběnxìng xiànjīn zhīchū shǐyòng bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ ba, khi tính dòng tiền tự do theo cơ sở tiền, chi tiêu vốn bằng tiền thực tế năm nay sử dụng con số 80 triệu tệ.
芳玲:第四,FCF等于CFO减CAPEX,所以八千一百万元减八千万元等于一百万元。
Fāng Líng: Dì-sì, FCF děngyú CFO jiǎn CAPEX, suǒyǐ bāqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn bāqiān wàn yuán děngyú yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, FCF bằng CFO trừ CAPEX, vì vậy 81 triệu trừ 80 triệu tệ bằng 1 triệu tệ.
丁垂杨:第五,净利润九千二百万元不等于自由现金流,因为利润和经营现金流不同,而且企业还需要持续投入CAPEX。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán bù děngyú zìyóu xiànjīnliú, yīnwèi lìrùn hé jīngyíng xiànjīnliú bùtóng, érqiě qǐyè hái xūyào chíxù tóurù CAPEX.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, lợi nhuận ròng 92 triệu tệ không bằng dòng tiền tự do vì lợi nhuận và dòng tiền kinh doanh khác nhau, đồng thời doanh nghiệp còn phải tiếp tục đầu tư CAPEX.
黎云英:第六,如果把CAPEX分成维持性和增长性,可以进一步判断企业基础业务真正能产生多少可自由支配现金。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, rúguǒ bǎ CAPEX fēnchéng wéichíxìng hé zēngzhǎngxìng, kěyǐ jìnyíbù pànduàn qǐyè jīchǔ yèwù zhēnzhèng néng chǎnshēng duōshao kě zìyóu zhīpèi xiànjīn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, nếu chia CAPEX thành CAPEX duy trì và tăng trưởng thì có thể đánh giá sâu hơn hoạt động kinh doanh nền tảng thực sự tạo ra bao nhiêu tiền có thể tự do sử dụng.
水仙:第七,本年度CFO对现金CAPEX的覆盖倍数大约一点零一倍,说明经营现金基本能够覆盖资本性现金支出,但是安全余量很小。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, běn niándù CFO duì xiànjīn CAPEX de fùgài bèishù dàyuē yì diǎn líng yī bèi, shuōmíng jīngyíng xiànjīn jīběn nénggòu fùgài zīběnxìng xiànjīn zhīchū, dànshì ānquán yúliàng hěn xiǎo.
Thủy Tiên: Thứ bảy, hệ số CFO bao phủ CAPEX bằng tiền khoảng 1,01 lần, cho thấy dòng tiền kinh doanh về cơ bản đủ bao phủ chi tiêu vốn nhưng biên an toàn rất nhỏ.
芳玲:第八,自由现金流很低并不一定代表企业经营失败,也可能是因为企业处于高速投资和扩张阶段。
Fāng Líng: Dì-bā, zìyóu xiànjīnliú hěn dī bìng bù yídìng dàibiǎo qǐyè jīngyíng shībài, yě kěnéng shì yīnwèi qǐyè chǔyú gāosù tóuzī hé kuòzhāng jiēduàn.
Phương Linh: Thứ tám, dòng tiền tự do rất thấp không nhất thiết có nghĩa doanh nghiệp kinh doanh thất bại, mà cũng có thể do doanh nghiệp đang trong giai đoạn đầu tư và mở rộng mạnh.
阮明武:很好。目前最简化的计算结果是:经营现金流八千一百万元,减去实际资本性现金支出八千万元,本年度自由现金流约为一百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Mùqián zuì jiǎnhuà de jìsuàn jiéguǒ shì: jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎnqù shíjì zīběnxìng xiànjīn zhīchū bāqiān wàn yuán, běn niándù zìyóu xiànjīnliú yuē wéi yìbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kết quả tính giản lược hiện tại là: dòng tiền kinh doanh 81 triệu tệ trừ chi tiêu vốn bằng tiền thực tế 80 triệu tệ, dòng tiền tự do năm nay khoảng 1 triệu tệ.
阮明武:所以分析自由现金流真正要问的是:企业经营赚到的现金,在维持和扩大业务以后还剩多少,这些剩余现金够不够还债、分红、回购股票,或者继续投入新的增长机会。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī zìyóu xiànjīnliú zhēnzhèng yào wèn de shì: qǐyè jīngyíng zhuàn dào de xiànjīn, zài wéichí hé kuòdà yèwù yǐhòu hái shèng duōshao, zhèxiē shèngyú xiànjīn gòu bu gòu huánzhài, fēnhóng, huígòu gǔpiào, huòzhě jìxù tóurù xīn de zēngzhǎng jīhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy câu hỏi thực sự khi phân tích dòng tiền tự do là: sau khi dùng tiền do hoạt động kinh doanh tạo ra để duy trì và mở rộng doanh nghiệp thì còn lại bao nhiêu, và số tiền còn lại đó có đủ để trả nợ, chia cổ tức, mua lại cổ phiếu hoặc tiếp tục đầu tư vào các cơ hội tăng trưởng mới hay không.
XXIII. Tính dòng tiền tự do – Tiếp theo
FCF = CFO – CAPEX
346. Theo dõi FCF nhiều năm
阮明武:自由现金流不能只看一年。现在把最近三年的CFO、CAPEX和FCF放在一起比较。
Ruǎn Míngwǔ: Zìyóu xiànjīnliú bù néng zhǐ kàn yì nián. Xiànzài bǎ zuìjìn sān nián de CFO, CAPEX hé FCF fàng zài yìqǐ bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền tự do không thể chỉ xem một năm. Bây giờ hãy đặt CFO, CAPEX và FCF của ba năm gần nhất cạnh nhau để so sánh.
丁垂杨:明武哥,二零二三年经营现金流大约七千二百万元,现金CAPEX大约四千四百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, èr líng èr sān nián jīngyíng xiànjīnliú dàyuē qīqiān èrbǎi wàn yuán, xiànjīn CAPEX dàyuē sìqiān sìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, năm 2023 dòng tiền kinh doanh khoảng 72 triệu tệ, CAPEX bằng tiền khoảng 44 triệu tệ.
阮明武:所以二零二三年FCF是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ èr líng èr sān nián FCF shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy FCF năm 2023 là bao nhiêu?
丁垂杨:七千二百万元减四千四百万元,等于两千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Qīqiān èrbǎi wàn yuán jiǎn sìqiān sìbǎi wàn yuán, děngyú liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 72 triệu trừ 44 triệu tệ, bằng 28 triệu tệ.
黎云英:二零二四年经营现金流大约八千六百万元,现金CAPEX六千万元,所以FCF是两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián jīngyíng xiànjīnliú dàyuē bāqiān liùbǎi wàn yuán, xiànjīn CAPEX liùqiān wàn yuán, suǒyǐ FCF shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm 2024 dòng tiền kinh doanh khoảng 86 triệu tệ, CAPEX bằng tiền 60 triệu tệ, vì vậy FCF là 26 triệu tệ.
水仙:二零二五年经营现金流八千一百万元,现金CAPEX八千万元,所以FCF只有一百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr wǔ nián jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán, xiànjīn CAPEX bāqiān wàn yuán, suǒyǐ FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm 2025 dòng tiền kinh doanh 81 triệu tệ, CAPEX bằng tiền 80 triệu tệ, vì vậy FCF chỉ còn 1 triệu tệ.
阮明武:从两千八百万元、两千六百万元下降到一百万元,表面看FCF明显下降。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng liǎngqiān bābǎi wàn yuán, liǎngqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào yìbǎi wàn yuán, biǎomiàn kàn FCF míngxiǎn xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 28 triệu, 26 triệu xuống còn 1 triệu tệ, xét bề mặt FCF đã giảm rất mạnh.
芳玲:但是主要原因不是经营现金流崩溃,而是现金CAPEX从四千四百万元增加到六千万元,再增加到八千万元。
Fāng Líng: Dànshì zhǔyào yuányīn bú shì jīngyíng xiànjīnliú bēngkuì, érshì xiànjīn CAPEX cóng sìqiān sìbǎi wàn yuán zēngjiā dào liùqiān wàn yuán, zài zēngjiā dào bāqiān wàn yuán.
Phương Linh: Nhưng nguyên nhân chính không phải dòng tiền kinh doanh sụp giảm mà là CAPEX bằng tiền tăng từ 44 triệu lên 60 triệu rồi lên 80 triệu tệ.
阮明武:所以分析FCF趋势时,一定要分清是经营恶化,还是企业主动扩大投资。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī FCF qūshì shí, yídìng yào fēnqīng shì jīngyíng èhuà, háishì qǐyè zhǔdòng kuòdà tóuzī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích xu hướng FCF, nhất định phải phân biệt rõ FCF giảm do hoạt động kinh doanh xấu đi hay do doanh nghiệp chủ động tăng đầu tư.
347. Đánh giá khả năng tự tài trợ đầu tư
阮明武:现在评估企业能不能依靠经营现金流自己承担投资。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài pínggū qǐyè néng bu néng yīkào jīngyíng xiànjīnliú zìjǐ chéngdān tóuzī.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá doanh nghiệp có thể dựa vào dòng tiền kinh doanh để tự tài trợ đầu tư hay không.
黎云英:本年度CFO八千一百万元,现金CAPEX八千万元,CFO对CAPEX的覆盖倍数大约一点零一倍。
Lí Yún Yīng: Běn niándù CFO bāqiān yìbǎi wàn yuán, xiànjīn CAPEX bāqiān wàn yuán, CFO duì CAPEX de fùgài bèishù dàyuē yì diǎn líng yī bèi.
Lê Vân Anh: Năm nay CFO là 81 triệu tệ, CAPEX bằng tiền 80 triệu tệ, hệ số CFO bao phủ CAPEX khoảng 1,01 lần.
阮明武:所以今年的实际现金投资基本可以由经营现金流自己承担。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jīnnián de shíjì xiànjīn tóuzī jīběn kěyǐ yóu jīngyíng xiànjīnliú zìjǐ chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đầu tư bằng tiền thực tế năm nay về cơ bản có thể được tự tài trợ bằng dòng tiền kinh doanh.
水仙:但是明年的长期投资预算是一亿五千万元,如果经营现金流仍然只有八千一百万元,就会出现明显资金缺口。
Shuǐ Xiān: Dànshì míngnián de chángqī tóuzī yùsuàn shì yí yì wǔqiān wàn yuán, rúguǒ jīngyíng xiànjīnliú réngrán zhǐyǒu bāqiān yìbǎi wàn yuán, jiù huì chūxiàn míngxiǎn zījīn quēkǒu.
Thủy Tiên: Nhưng ngân sách đầu tư dài hạn năm sau là 150 triệu tệ; nếu dòng tiền kinh doanh vẫn chỉ ở mức 81 triệu tệ thì sẽ xuất hiện thiếu hụt vốn rõ rệt.
阮明武:如果简单假设一亿五千万元预算全部需要现金支付,投资资金缺口大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jiǎndān jiǎshè yí yì wǔqiān wàn yuán yùsuàn quánbù xūyào xiànjīn zhīfù, tóuzī zījīn quēkǒu dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu giả định đơn giản toàn bộ ngân sách 150 triệu tệ đều cần thanh toán bằng tiền thì khoảng thiếu vốn đầu tư là bao nhiêu?
水仙:一亿五千万元减八千一百万元,大约缺六千九百万元。
Shuǐ Xiān: Yí yì wǔqiān wàn yuán jiǎn bāqiān yìbǎi wàn yuán, dàyuē quē liùqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 150 triệu trừ 81 triệu tệ, thiếu khoảng 69 triệu tệ.
348. Đánh giá khả năng trả nợ
阮明武:现在看自由现金流能不能支持偿债。下一年度计划偿还本金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn zìyóu xiànjīnliú néng bu néng zhīchí chángzhài. Xià yí niándù jìhuà chánghuán běnjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem dòng tiền tự do có thể hỗ trợ trả nợ hay không. Năm tới dự kiến trả bao nhiêu tiền gốc?
丁垂杨:一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 140 triệu tệ.
阮明武:如果用本年度一百万元FCF去覆盖一亿四千万元本金,覆盖比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng běn niándù yìbǎi wàn yuán FCF qù fùgài yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn, fùgài bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dùng FCF năm nay là 1 triệu tệ để bao phủ 140 triệu tệ nợ gốc thì tỷ lệ bao phủ là bao nhiêu?
丁垂杨:只有大约百分之零点七。
Dīng Chuíyáng: Zhǐyǒu dàyuē bǎifēnzhī líng diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Chỉ khoảng 0,7%.
阮明武:所以单靠扣除全部CAPEX后的FCF明显不够。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dān kào kòuchú quánbù CAPEX hòu de FCF míngxiǎn bú gòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chỉ dựa vào FCF sau khi trừ toàn bộ CAPEX rõ ràng là không đủ.
黎云英:公司还需要依靠九千六百万元期末现金、未来经营现金流、应收账款回收以及一亿两千万元未使用银行授信。
Lí Yún Yīng: Gōngsī hái xūyào yīkào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán qīmò xiànjīn, wèilái jīngyíng xiànjīnliú, yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu yǐjí yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn.
Lê Vân Anh: Công ty còn phải dựa vào 96 triệu tệ tiền cuối kỳ, dòng tiền kinh doanh tương lai, thu hồi khoản phải thu và 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng.
349. Đánh giá khả năng trả cổ tức
阮明武:今年现金股利是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián xiànjīn gǔlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cổ tức bằng tiền năm nay là bao nhiêu?
水仙:两千五百万元。
Shuǐ Xiān: Liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 25 triệu tệ.
阮明武:如果只用一百万元FCF来覆盖现金股利,覆盖率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐ yòng yìbǎi wàn yuán FCF lái fùgài xiànjīn gǔlì, fùgàilǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ dùng FCF 1 triệu tệ để bao phủ cổ tức tiền mặt thì tỷ lệ bao phủ là bao nhiêu?
水仙:百分之四。
Shuǐ Xiān: Bǎifēnzhī sì.
Thủy Tiên: 4%.
阮明武:这说明本年度分红不是由扣除全部投资后的自由现金流单独支持的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng běn niándù fēnhóng bú shì yóu kòuchú quánbù tóuzī hòu de zìyóu xiànjīnliú dāndú zhīchí de.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy cổ tức năm nay không được hỗ trợ riêng bằng dòng tiền tự do sau khi trừ toàn bộ đầu tư.
芳玲:但是如果只扣除三千万元维持性CAPEX,经营基础自由现金流大约五千一百万元,就能够覆盖两千五百万元现金股利。
Fāng Líng: Dànshì rúguǒ zhǐ kòuchú sānqiān wàn yuán wéichíxìng CAPEX, jīngyíng jīchǔ zìyóu xiànjīnliú dàyuē wǔqiān yìbǎi wàn yuán, jiù nénggòu fùgài liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán xiànjīn gǔlì.
Phương Linh: Nhưng nếu chỉ trừ 30 triệu tệ CAPEX duy trì thì dòng tiền tự do trên nền tảng kinh doanh khoảng 51 triệu tệ, đủ bao phủ cổ tức tiền mặt 25 triệu tệ.
阮明武:所以分红能力还要结合增长性投资强度一起判断。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnhóng nénglì hái yào jiéhé zēngzhǎngxìng tóuzī qiángdù yìqǐ pànduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khả năng trả cổ tức còn phải được đánh giá cùng với cường độ đầu tư tăng trưởng.
350. Đánh giá khả năng mua lại cổ phiếu
阮明武:今年公司还支付了一千万元回购库存股。
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián gōngsī hái zhīfù le yìqiān wàn yuán huígòu kùcúngǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay công ty còn chi 10 triệu tệ để mua lại cổ phiếu quỹ.
丁垂杨:如果只和一百万元FCF比较,回购金额是FCF的十倍。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ hé yìbǎi wàn yuán FCF bǐjiào, huígòu jīn’é shì FCF de shí bèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ so với FCF 1 triệu tệ thì số tiền mua lại cổ phiếu cao gấp 10 lần FCF.
阮明武:说明在高CAPEX年度,公司同时分红和回购股票,会不会增加资金压力?
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng zài gāo CAPEX niándù, gōngsī tóngshí fēnhóng hé huígòu gǔpiào, huì bú huì zēngjiā zījīn yālì?
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy trong năm CAPEX cao, nếu công ty vừa chia cổ tức vừa mua lại cổ phiếu thì có làm tăng áp lực vốn không?
丁垂杨:会。因为两项合计现金流出三千五百万元,而完整FCF只有一百万元。
Dīng Chuíyáng: Huì. Yīnwèi liǎng xiàng héjì xiànjīn liúchū sānqiān wǔbǎi wàn yuán, ér wánzhěng FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Có. Vì hai khoản cộng lại làm dòng tiền ra 35 triệu tệ trong khi FCF đầy đủ chỉ có 1 triệu tệ.
黎云英:因此如果未来CAPEX继续很高,公司就需要在投资、分红和股票回购之间重新安排优先顺序。
Lí Yún Yīng: Yīncǐ rúguǒ wèilái CAPEX jìxù hěn gāo, gōngsī jiù xūyào zài tóuzī, fēnhóng hé gǔpiào huígòu zhījiān chóngxīn ānpái yōuxiān shùnxù.
Lê Vân Anh: Vì vậy nếu CAPEX tương lai tiếp tục ở mức cao, công ty cần sắp xếp lại thứ tự ưu tiên giữa đầu tư, chia cổ tức và mua lại cổ phiếu.
351. Đánh giá nhu cầu huy động vốn mới
阮明武:最后评估企业有没有新的融资需求。先做一个简单压力测试。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu pínggū qǐyè yǒu méiyǒu xīn de róngzī xūqiú. Xiān zuò yí ge jiǎndān yālì cèshì.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá doanh nghiệp có nhu cầu huy động vốn mới hay không. Trước tiên thực hiện một phép thử áp lực đơn giản.
芳玲:假设下一年度经营现金流仍然是八千一百万元,CAPEX现金支出是一亿五千万元。
Fāng Líng: Jiǎshè xià yí niándù jīngyíng xiànjīnliú réngrán shì bāqiān yìbǎi wàn yuán, CAPEX xiànjīn zhīchū shì yí yì wǔqiān wàn yuán.
Phương Linh: Giả sử năm sau dòng tiền kinh doanh vẫn là 81 triệu tệ và CAPEX bằng tiền là 150 triệu tệ.
阮明武:那么投资以后FCF是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nàme tóuzī yǐhòu FCF shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy sau đầu tư FCF là bao nhiêu?
芳玲:八千一百万元减一亿五千万元,等于负六千九百万元。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán jiǎn yí yì wǔqiān wàn yuán, děngyú fù liùqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 81 triệu trừ 150 triệu tệ, bằng âm 69 triệu tệ.
阮明武:如果再考虑一亿四千万元到期本金,资金压力会进一步扩大。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zài kǎolǜ yí yì sìqiān wàn yuán dàoqī běnjīn, zījīn yālì huì jìnyíbù kuòdà.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tiếp tục tính thêm 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn thì áp lực vốn sẽ còn lớn hơn.
水仙:如果公司仍然维持两千五百万元现金股利,那么CAPEX、还本和分红三项合计现金需求是三亿一千五百万元。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ gōngsī réngrán wéichí liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán xiànjīn gǔlì, nàme CAPEX, huánběn hé fēnhóng sān xiàng héjì xiànjīn xūqiú shì sān yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Nếu công ty vẫn duy trì cổ tức tiền mặt 25 triệu tệ thì tổng nhu cầu tiền cho CAPEX, trả gốc và cổ tức là 315 triệu tệ.
阮明武:经营现金流只有八千一百万元,差额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng xiànjīnliú zhǐyǒu bāqiān yìbǎi wàn yuán, chā’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền kinh doanh chỉ có 81 triệu tệ, vậy chênh lệch là bao nhiêu?
水仙:简单计算,资金缺口是两亿三千四百万元。
Shuǐ Xiān: Jiǎndān jìsuàn, zījīn quēkǒu shì liǎng yì sānqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tính đơn giản, khoảng thiếu vốn là 234 triệu tệ.
阮明武:但是公司还有九千六百万元期末现金和一亿两千万元未使用授信。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngsī hái yǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán qīmò xiànjīn hé yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng shòuxìn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng công ty còn 96 triệu tệ tiền cuối kỳ và 120 triệu tệ hạn mức tín dụng chưa sử dụng.
黎云英:两项合计两亿一千六百万元,如果理论上全部可以使用,仍然比两亿三千四百万元缺口少一千八百万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng xiàng héjì liǎng yì yìqiān liùbǎi wàn yuán, rúguǒ lǐlùn shàng quánbù kěyǐ shǐyòng, réngrán bǐ liǎng yì sānqiān sìbǎi wàn yuán quēkǒu shǎo yìqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hai nguồn cộng lại là 216 triệu tệ; nếu về lý thuyết có thể sử dụng toàn bộ thì vẫn thấp hơn khoảng thiếu 234 triệu tệ khoảng 18 triệu tệ.
阮明武:而且实际上不能把全部现金都用光,公司还必须保留经营安全余额。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě shíjì shàng bù néng bǎ quánbù xiànjīn dōu yòng guāng, gōngsī hái bìxū bǎoliú jīngyíng ānquán yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa trên thực tế không thể dùng hết toàn bộ tiền, công ty còn phải giữ lại một mức tiền an toàn cho hoạt động kinh doanh.
芳玲:所以如果明年投资计划全部实施,同时还要按期还债和维持分红,公司很可能需要新增融资、债务续借,或者调整CAPEX和股东回报计划。
Fāng Líng: Suǒyǐ rúguǒ míngnián tóuzī jìhuà quánbù shíshī, tóngshí hái yào ànqī huánzhài hé wéichí fēnhóng, gōngsī hěn kěnéng xūyào xīnzēng róngzī, zhàiwù xùjiè, huòzhě tiáozhěng CAPEX hé gǔdōng huíbào jìhuà.
Phương Linh: Vì vậy nếu năm sau toàn bộ kế hoạch đầu tư được triển khai, đồng thời vẫn phải trả nợ đúng hạn và duy trì cổ tức, công ty rất có thể cần huy động vốn mới, tái cấp vốn hoặc điều chỉnh CAPEX và kế hoạch hoàn vốn cho cổ đông.
Tổng kết phần FCF từ 346 đến 351
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,FCF连续三年分别大约是两千八百万元、两千六百万元和一百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, FCF liánxù sān nián fēnbié dàyuē shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, liǎngqiān liùbǎi wàn yuán hé yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, FCF ba năm liên tiếp lần lượt khoảng 28 triệu, 26 triệu và 1 triệu tệ.
黎云英:第二,FCF下降的主要原因是CAPEX不断增加,而不是经营现金流突然消失。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, FCF xiàjiàng de zhǔyào yuányīn shì CAPEX bùduàn zēngjiā, ér bú shì jīngyíng xiànjīnliú tūrán xiāoshī.
Lê Vân Anh: Thứ hai, nguyên nhân chính khiến FCF giảm là CAPEX liên tục tăng chứ không phải dòng tiền kinh doanh đột ngột biến mất.
水仙:第三,本年度经营现金流基本可以覆盖实际CAPEX,但是剩余自由现金非常少。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, běn niándù jīngyíng xiànjīnliú jīběn kěyǐ fùgài shíjì CAPEX, dànshì shèngyú zìyóu xiànjīn fēicháng shǎo.
Thủy Tiên: Thứ ba, dòng tiền kinh doanh năm nay về cơ bản có thể bao phủ CAPEX thực tế nhưng lượng tiền tự do còn lại rất ít.
芳玲:第四,完整FCF不足以单独覆盖下一年度一亿四千万元本金、两千五百万元股利和可能的股票回购。
Fāng Líng: Dì-sì, wánzhěng FCF bùzúyǐ dāndú fùgài xià yí niándù yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn, liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán gǔlì hé kěnéng de gǔpiào huígòu.
Phương Linh: Thứ tư, FCF đầy đủ không đủ để tự bao phủ 140 triệu tệ nợ gốc năm sau, 25 triệu tệ cổ tức và khả năng mua lại cổ phiếu.
丁垂杨:第五,如果只看维持性CAPEX,经营基础自由现金流大约五千一百万元,说明企业核心经营本身仍然具备一定现金创造能力。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, rúguǒ zhǐ kàn wéichíxìng CAPEX, jīngyíng jīchǔ zìyóu xiànjīnliú dàyuē wǔqiān yìbǎi wàn yuán, shuōmíng qǐyè héxīn jīngyíng běnshēn réngrán jùbèi yídìng xiànjīn chuàngzào nénglì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, nếu chỉ xét CAPEX duy trì thì dòng tiền tự do trên nền tảng kinh doanh khoảng 51 triệu tệ, cho thấy hoạt động cốt lõi vẫn có năng lực tạo tiền nhất định.
黎云英:第六,如果明年一亿五千万元CAPEX计划全部实施,同时还要偿还本金和维持分红,企业很可能存在新增融资需求。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, rúguǒ míngnián yí yì wǔqiān wàn yuán CAPEX jìhuà quánbù shíshī, tóngshí hái yào chánghuán běnjīn hé wéichí fēnhóng, qǐyè hěn kěnéng cúnzài xīnzēng róngzī xūqiú.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, nếu toàn bộ kế hoạch CAPEX 150 triệu tệ năm sau được triển khai, đồng thời vẫn phải trả gốc và duy trì cổ tức thì doanh nghiệp rất có khả năng phát sinh nhu cầu huy động vốn mới.
阮明武:很好。所以FCF真正把利润、经营现金流、资本开支、偿债、分红和融资全部连接到了一起。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ FCF zhēnzhèng bǎ lìrùn, jīngyíng xiànjīnliú, zīběn kāizhī, chángzhài, fēnhóng hé róngzī quánbù liánjiē dào le yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy FCF thực sự kết nối lợi nhuận, dòng tiền kinh doanh, chi tiêu vốn, trả nợ, cổ tức và huy động vốn thành một hệ thống thống nhất.
阮明武:读自由现金流的时候,不能只问“FCF是正还是负”,还要继续问:为什么变动、CAPEX里面有多少是维持性投资、有多少是增长性投资、剩余现金够不够还债和分红,以及企业未来是否必须继续依赖外部融资。
Ruǎn Míngwǔ: Dú zìyóu xiànjīnliú de shíhou, bù néng zhǐ wèn “FCF shì zhèng háishì fù”, hái yào jìxù wèn: wèishénme biàndòng, CAPEX lǐmiàn yǒu duōshao shì wéichíxìng tóuzī, yǒu duōshao shì zēngzhǎngxìng tóuzī, shèngyú xiànjīn gòu bu gòu huánzhài hé fēnhóng, yǐjí qǐyè wèilái shìfǒu bìxū jìxù yīlài wàibù róngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đọc dòng tiền tự do, không thể chỉ hỏi “FCF dương hay âm”, mà còn phải hỏi: vì sao FCF thay đổi, trong CAPEX có bao nhiêu là đầu tư duy trì và bao nhiêu là đầu tư tăng trưởng, lượng tiền còn lại có đủ trả nợ và chia cổ tức không, và doanh nghiệp trong tương lai có buộc phải tiếp tục phụ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài hay không.
XXIV. Phân tích vốn lưu động
二十四、分析营运资本
352. Tính vốn lưu động
阮明武:现在我们开始分析营运资本。先看企业为了维持日常经营,需要占用哪些流动资产。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī yíngyùn zīběn. Xiān kàn qǐyè wèile wéichí rìcháng jīngyíng, xūyào zhànyòng nǎxiē liúdòng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích vốn lưu động. Trước tiên xem doanh nghiệp cần sử dụng những tài sản ngắn hạn nào để duy trì hoạt động hàng ngày.
丁垂杨:明武哥,期末流动资产总额是六亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, qīmò liúdòng zīchǎn zǒng’é shì liù yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tổng tài sản ngắn hạn cuối kỳ là 620 triệu tệ.
阮明武:所以如果从广义角度理解,企业目前有六亿两千万元流动资产投入短期经营循环。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ rúguǒ cóng guǎngyì jiǎodù lǐjiě, qǐyè mùqián yǒu liù yì liǎngqiān wàn yuán liúdòng zīchǎn tóurù duǎnqī jīngyíng xúnhuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nếu hiểu theo nghĩa rộng, doanh nghiệp hiện có 620 triệu tệ tài sản ngắn hạn được đưa vào chu kỳ kinh doanh ngắn hạn.
353. Tính vốn lưu động ròng
阮明武:真正分析偿债和流动性时,我们通常进一步计算净营运资本。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng fēnxī chángzhài hé liúdòngxìng shí, wǒmen tōngcháng jìnyíbù jìsuàn jìng yíngyùn zīběn. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khi thực sự phân tích khả năng thanh toán và thanh khoản, chúng ta thường tính tiếp vốn lưu động ròng. Công thức là gì?
黎云英:净营运资本等于流动资产减流动负债。
Lí Yún Yīng: Jìng yíngyùn zīběn děngyú liúdòng zīchǎn jiǎn liúdòng fùzhài.
Lê Vân Anh: Vốn lưu động ròng bằng tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn.
阮明武:六亿两千万元减四亿八千万元等于多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liù yì liǎngqiān wàn yuán jiǎn sì yì bāqiān wàn yuán děngyú duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 620 triệu trừ 480 triệu tệ bằng bao nhiêu?
黎云英:一亿四千万元。
Lí Yún Yīng: Yí yì sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: 140 triệu tệ.
阮明武:所以期末净营运资本为正一亿四千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ qīmò jìng yíngyùn zīběn wéi zhèng yí yì sìqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy vốn lưu động ròng cuối kỳ dương 140 triệu tệ.
354. Phân tích khoản phải thu
阮明武:营运资本里面,一个非常重要的项目就是应收账款。期末余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyùn zīběn lǐmiàn, yí ge fēicháng zhòngyào de xiàngmù jiù shì yīngshōu zhàngkuǎn. Qīmò yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong vốn lưu động, một khoản rất quan trọng là khoản phải thu. Số dư cuối kỳ là bao nhiêu?
水仙:应收账款原值两亿一千万元,坏账准备一千八百万元,净额一亿九千二百万元。
Shuǐ Xiān: Yīngshōu zhàngkuǎn yuánzhí liǎng yì yìqiān wàn yuán, huàizhàng zhǔnbèi yìqiān bābǎi wàn yuán, jìng’é yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản phải thu gộp là 210 triệu tệ, dự phòng nợ xấu 18 triệu tệ, giá trị thuần 192 triệu tệ.
阮明武:上一年度净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thuần năm trước là bao nhiêu?
水仙:一亿五千万元,所以本年度净增加四千二百万元。
Shuǐ Xiān: Yí yì wǔqiān wàn yuán, suǒyǐ běn niándù jìng zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 150 triệu tệ, vì vậy năm nay tăng thuần 42 triệu tệ.
阮明武:而收入只增长百分之十六点七,应收余额增长更快,所以收款效率必须重点关注。
Ruǎn Míngwǔ: Ér shōurù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, yīngshōu yú’é zēngzhǎng gèng kuài, suǒyǐ shōukuǎn xiàolǜ bìxū zhòngdiǎn guānzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi doanh thu chỉ tăng 16,7%, khoản phải thu tăng nhanh hơn nên hiệu quả thu hồi công nợ phải được đặc biệt chú ý.
355. Phân tích tồn kho
阮明武:再看存货。期末存货是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn cúnhuò. Qīmò cúnhuò shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem hàng tồn kho. Tồn kho cuối kỳ là bao nhiêu?
丁垂杨:存货原值两亿七千五百万元,跌价准备一千五百万元,净额两亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Cúnhuò yuánzhí liǎng yì qīqiān wǔbǎi wàn yuán, diējià zhǔnbèi yìqiān wǔbǎi wàn yuán, jìng’é liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tồn kho gộp là 275 triệu tệ, dự phòng giảm giá 15 triệu tệ, giá trị thuần 260 triệu tệ.
阮明武:上一年度净存货是两亿元,所以账面增加六千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù jìng cúnhuò shì liǎng yì yuán, suǒyǐ zhàngmiàn zēngjiā liùqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tồn kho thuần năm trước là 200 triệu tệ, vì vậy trên sổ tăng 60 triệu tệ.
黎云英:但是其中一千八百万元是收购越星物流时带入集团的存货,所以经营性增加大约四千二百万元。
Lí Yún Yīng: Dànshì qízhōng yìqiān bābǎi wàn yuán shì shōugòu Yuèxīng Wùliú shí dàirù jítuán de cúnhuò, suǒyǐ jīngyíngxìng zēngjiā dàyuē sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nhưng trong đó 18 triệu tệ là tồn kho được đưa vào khi mua Logistics Việt Tinh, nên phần tăng do hoạt động kinh doanh khoảng 42 triệu tệ.
阮明武:另外还有两千八百万元存货超过六个月没有快速周转,所以要继续观察滞销风险。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài hái yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán cúnhuò chāoguò liù ge yuè méiyǒu kuàisù zhōuzhuǎn, suǒyǐ yào jìxù guānchá zhìxiāo fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra còn 28 triệu tệ tồn kho đã trên sáu tháng chưa quay vòng nhanh, vì vậy cần tiếp tục theo dõi rủi ro chậm luân chuyển.
356. Phân tích khoản phải trả
阮明武:再看应付账款。期末是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn yīngfù zhàngkuǎn. Qīmò shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem khoản phải trả. Cuối kỳ là bao nhiêu?
芳玲:一亿六千万元。
Fāng Líng: Yí yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: 160 triệu tệ.
阮明武:上一年度大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước khoảng bao nhiêu?
芳玲:一亿三千八百万元,所以增加两千二百万元。
Fāng Líng: Yí yì sānqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ zēngjiā liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 138 triệu tệ, vì vậy tăng 22 triệu tệ.
阮明武:应付增加说明供应商提供了更多短期商业信用,但是也要注意其中有两千二百万元已经逾期。
Ruǎn Míngwǔ: Yīngfù zēngjiā shuōmíng gōngyìngshāng tígōng le gèng duō duǎnqī shāngyè xìnyòng, dànshì yě yào zhùyì qízhōng yǒu liǎngqiān èrbǎi wàn yuán yǐjīng yúqī.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải trả tăng cho thấy nhà cung cấp cung cấp thêm tín dụng thương mại ngắn hạn, nhưng cũng phải chú ý trong đó có 22 triệu tệ đã quá hạn.
357. Tính vòng quay phải thu
阮明武:现在计算应收账款周转率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính vòng quay khoản phải thu. Công thức là gì?
丁垂杨:通常用赊销收入除以平均应收账款。
Dīng Chuíyáng: Tōngcháng yòng shēxiāo shōurù chúyǐ píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thông thường lấy doanh thu bán chịu chia cho khoản phải thu bình quân.
阮明武:本年度赊销收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù shēxiāo shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán chịu năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:十二亿元,另外六千万元主要是现金或者即时结算销售。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr yì yuán, lìngwài liùqiān wàn yuán zhǔyào shì xiànjīn huòzhě jíshí jiésuàn xiāoshòu.
Đinh Thùy Dương: 1,2 tỷ tệ, còn 60 triệu tệ chủ yếu là bán hàng thu tiền ngay hoặc thanh toán tức thời.
阮明武:平均应收账款大约用年初一亿五千万元和年末一亿九千二百万元计算,是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn dàyuē yòng niánchū yí yì wǔqiān wàn yuán hé niánmò yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìsuàn, shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu bình quân dùng số đầu năm 150 triệu và cuối năm 192 triệu tệ thì là bao nhiêu?
丁垂杨:大约一亿七千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 171 triệu tệ.
丁垂杨:十二亿元除以一亿七千一百万元,应收账款周转率大约七点零二次。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr yì yuán chúyǐ yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn líng èr cì.
Đinh Thùy Dương: 1,2 tỷ chia cho 171 triệu tệ, vòng quay khoản phải thu khoảng 7,02 lần.
358. Tính DSO
阮明武:接着计算DSO,也就是平均收款天数。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēzhe jìsuàn DSO, yě jiù shì píngjūn shōukuǎn tiānshù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính DSO, tức số ngày thu tiền bình quân.
黎云英:可以用三百六十五天除以应收账款周转率。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ yòng sānbǎi liùshíwǔ tiān chúyǐ yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ.
Lê Vân Anh: Có thể lấy 365 ngày chia cho vòng quay khoản phải thu.
阮明武:三百六十五除以七点零二是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sānbǎi liùshíwǔ chúyǐ qī diǎn líng èr shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 365 chia cho 7,02 bằng bao nhiêu?
黎云英:大约五十二天。
Lí Yún Yīng: Dàyuē wǔshí’èr tiān.
Lê Vân Anh: Khoảng 52 ngày.
阮明武:也就是说,从赊销形成应收账款到平均收回现金,大约需要五十二天。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, cóng shēxiāo xíngchéng yīngshōu zhàngkuǎn dào píngjūn shōuhuí xiànjīn, dàyuē xūyào wǔshí’èr tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là từ lúc bán chịu hình thành khoản phải thu đến khi bình quân thu được tiền mất khoảng 52 ngày.
359. Tính vòng quay tồn kho
阮明武:现在计算存货周转率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính vòng quay hàng tồn kho. Công thức là gì?
水仙:营业成本除以平均存货。
Shuǐ Xiān: Yíngyè chéngběn chúyǐ píngjūn cúnhuò.
Thủy Tiên: Giá vốn hàng bán chia cho tồn kho bình quân.
阮明武:本年度营业成本八亿四千万元,平均存货两亿三千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán, píngjūn cúnhuò liǎng yì sānqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn năm nay 840 triệu tệ, tồn kho bình quân 230 triệu tệ.
水仙:八亿四千万元除以两亿三千万元,大约三点六五次。
Shuǐ Xiān: Bā yì sìqiān wàn yuán chúyǐ liǎng yì sānqiān wàn yuán, dàyuē sān diǎn liùwǔ cì.
Thủy Tiên: 840 triệu chia cho 230 triệu tệ, khoảng 3,65 vòng.
360. Tính DIO
阮明武:DIO,也就是平均存货周转天数是多少?
Ruǎn Míngwǔ: DIO, yě jiù shì píngjūn cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: DIO, tức số ngày tồn kho bình quân là bao nhiêu?
芳玲:三百六十五天除以三点六五,大约是一百天。
Fāng Líng: Sānbǎi liùshíwǔ tiān chúyǐ sān diǎn liùwǔ, dàyuē shì yìbǎi tiān.
Phương Linh: 365 ngày chia cho 3,65, khoảng 100 ngày.
阮明武:也就是说,一批资金进入存货以后,平均要占用大约一百天才通过销售转出去。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, yì pī zījīn jìnrù cúnhuò yǐhòu, píngjūn yào zhànyòng dàyuē yìbǎi tiān cái tōngguò xiāoshòu zhuǎn chūqu.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là sau khi một khoản vốn đi vào hàng tồn kho, bình quân phải bị chiếm dụng khoảng 100 ngày trước khi được chuyển ra thông qua bán hàng.
361. Tính vòng quay phải trả
阮明武:接下来计算应付账款周转率。最好用什么作为分子?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jìsuàn yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ. Zuì hǎo yòng shénme zuòwéi fēnzǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính vòng quay khoản phải trả. Tốt nhất nên dùng gì làm tử số?
丁垂杨:最好使用年度赊购金额或者经营性采购额。如果无法取得采购数据,有时也会用营业成本近似。
Dīng Chuíyáng: Zuì hǎo shǐyòng niándù shēgòu jīn’é huòzhě jīngyíngxìng cǎigòu’é. Rúguǒ wúfǎ qǔdé cǎigòu shùjù, yǒushí yě huì yòng yíngyè chéngběn jìnsì.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất dùng giá trị mua chịu trong năm hoặc giá trị mua hàng phục vụ kinh doanh. Nếu không có dữ liệu mua hàng thì đôi khi có thể dùng giá vốn để xấp xỉ.
阮明武:我们的内部分析可以估算经营性采购额。怎么计算?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen de nèibù fēnxī kěyǐ gūsuàn jīngyíngxìng cǎigòu’é. Zěnme jìsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích nội bộ của chúng ta có thể ước tính giá trị mua hàng hoạt động. Tính như thế nào?
丁垂杨:营业成本八亿四千万元,加经营性存货增加四千二百万元,简化估计采购额大约八亿八千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán, jiā jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán, jiǎnhuà gūjì cǎigòu’é dàyuē bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá vốn 840 triệu cộng phần tồn kho hoạt động tăng 42 triệu tệ, ước tính giản lược giá trị mua hàng khoảng 882 triệu tệ.
阮明武:平均应付账款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Píngjūn yīngfù zhàngkuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải trả bình quân là bao nhiêu?
丁垂杨:年初一亿三千八百万元,年末一亿六千万元,平均大约一亿四千九百万元。
Dīng Chuíyáng: Niánchū yí yì sānqiān bābǎi wàn yuán, niánmò yí yì liùqiān wàn yuán, píngjūn dàyuē yí yì sìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đầu năm 138 triệu tệ, cuối năm 160 triệu tệ, bình quân khoảng 149 triệu tệ.
丁垂杨:八亿八千二百万元除以一亿四千九百万元,应付账款周转率大约五点九二次。
Dīng Chuíyáng: Bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ yí yì sìqiān jiǔbǎi wàn yuán, yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē wǔ diǎn jiǔ’èr cì.
Đinh Thùy Dương: 882 triệu chia cho 149 triệu tệ, vòng quay khoản phải trả khoảng 5,92 lần.
362. Tính DPO
阮明武:那么DPO,也就是平均付款天数是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nàme DPO, yě jiù shì píngjūn fùkuǎn tiānshù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy DPO, tức số ngày thanh toán bình quân là bao nhiêu?
黎云英:三百六十五天除以五点九二,大约六十二天。
Lí Yún Yīng: Sānbǎi liùshíwǔ tiān chúyǐ wǔ diǎn jiǔ’èr, dàyuē liùshí’èr tiān.
Lê Vân Anh: 365 ngày chia cho 5,92, khoảng 62 ngày.
阮明武:所以公司平均大约六十二天以后向供应商付款。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī píngjūn dàyuē liùshí’èr tiān yǐhòu xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy bình quân công ty thanh toán cho nhà cung cấp sau khoảng 62 ngày.
363. Tính chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
阮明武:现在把三个核心周转天数连起来。现金转换周期,也就是CCC,公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ sān ge héxīn zhōuzhuǎn tiānshù lián qǐlái. Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī, yě jiù shì CCC, gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kết nối ba chỉ tiêu số ngày quay vòng cốt lõi. Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt, tức CCC, có công thức là gì?
水仙:CCC等于DSO加DIO再减DPO。
Shuǐ Xiān: CCC děngyú DSO jiā DIO zài jiǎn DPO.
Thủy Tiên: CCC bằng DSO cộng DIO rồi trừ DPO.
阮明武:代入数字。DSO五十二天,DIO一百天,DPO大约六十二天。
Ruǎn Míngwǔ: Dàirù shùzì. DSO wǔshí’èr tiān, DIO yìbǎi tiān, DPO dàyuē liùshí’èr tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Thay số vào. DSO 52 ngày, DIO 100 ngày, DPO khoảng 62 ngày.
水仙:五十二加一百再减六十二,大约等于九十天。
Shuǐ Xiān: Wǔshí’èr jiā yìbǎi zài jiǎn liùshí’èr, dàyuē děngyú jiǔshí tiān.
Thủy Tiên: 52 cộng 100 rồi trừ 62, xấp xỉ 90 ngày.
阮明武:也就是说,从企业支付采购资金开始,到最后从客户手里收回现金,平均大约需要九十天。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, cóng qǐyè zhīfù cǎigòu zījīn kāishǐ, dào zuìhòu cóng kèhù shǒulǐ shōuhuí xiànjīn, píngjūn dàyuē xūyào jiǔshí tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là từ lúc doanh nghiệp bỏ tiền mua hàng đến khi cuối cùng thu lại tiền từ khách hàng, bình quân mất khoảng 90 ngày.
364. So sánh CCC qua các năm
阮明武:一个年度的CCC还不能说明全部问题,我们把最近三年放在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge niándù de CCC hái bù néng shuōmíng quánbù wèntí, wǒmen bǎ zuìjìn sān nián fàng zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: CCC của một năm chưa thể nói lên toàn bộ vấn đề, chúng ta hãy đặt ba năm gần nhất cạnh nhau.
芳玲:按照相同管理分析口径,二零二三年DSO大约四十五天,DIO八十八天,DPO五十五天。
Fāng Líng: Ànzhào xiāngtóng guǎnlǐ fēnxī kǒujìng, èr líng èr sān nián DSO dàyuē sìshíwǔ tiān, DIO bāshíbā tiān, DPO wǔshíwǔ tiān.
Phương Linh: Theo cùng một cách phân tích quản trị, năm 2023 DSO khoảng 45 ngày, DIO 88 ngày và DPO 55 ngày.
阮明武:所以二零二三年CCC是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ èr líng èr sān nián CCC shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy CCC năm 2023 là bao nhiêu?
芳玲:四十五加八十八减五十五,等于七十八天。
Fāng Líng: Sìshíwǔ jiā bāshíbā jiǎn wǔshíwǔ, děngyú qīshíbā tiān.
Phương Linh: 45 cộng 88 trừ 55, bằng 78 ngày.
黎云英:二零二四年DSO大约四十八天,DIO九十二天,DPO五十八天,所以CCC大约八十二天。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián DSO dàyuē sìshíbā tiān, DIO jiǔshí’èr tiān, DPO wǔshíbā tiān, suǒyǐ CCC dàyuē bāshí’èr tiān.
Lê Vân Anh: Năm 2024 DSO khoảng 48 ngày, DIO 92 ngày, DPO 58 ngày, vì vậy CCC khoảng 82 ngày.
水仙:二零二五年进一步增加到大约九十天。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr wǔ nián jìnyíbù zēngjiā dào dàyuē jiǔshí tiān.
Thủy Tiên: Năm 2025 tiếp tục tăng lên khoảng 90 ngày.
阮明武:所以CCC从七十八天增加到八十二天,再增加到九十天,说明资金在经营循环里面被占用的时间越来越长。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ CCC cóng qīshíbā tiān zēngjiā dào bāshí’èr tiān, zài zēngjiā dào jiǔshí tiān, shuōmíng zījīn zài jīngyíng xúnhuán lǐmiàn bèi zhànyòng de shíjiān yuèláiyuè cháng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy CCC tăng từ 78 ngày lên 82 ngày rồi 90 ngày, cho thấy thời gian vốn bị chiếm dụng trong chu kỳ kinh doanh ngày càng dài.
365. Đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động
阮明武:最后综合评价营运资本管理。先说积极因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zōnghé píngjià yíngyùn zīběn guǎnlǐ. Xiān shuō jījí yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá tổng hợp hiệu quả quản trị vốn lưu động. Trước tiên nói về các yếu tố tích cực.
丁垂杨:第一,净营运资本是一亿四千万元,为正数,说明流动资产仍然高于流动负债。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, jìng yíngyùn zīběn shì yí yì sìqiān wàn yuán, wéi zhèngshù, shuōmíng liúdòng zīchǎn réngrán gāoyú liúdòng fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, vốn lưu động ròng là 140 triệu tệ và dương, cho thấy tài sản ngắn hạn vẫn lớn hơn nợ ngắn hạn.
黎云英:第二,供应商平均提供大约六十二天付款期,在一定程度上缓解了资金占用。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, gōngyìngshāng píngjūn tígōng dàyuē liùshí’èr tiān fùkuǎnqī, zài yídìng chéngdù shàng huǎnjiě le zījīn zhànyòng.
Lê Vân Anh: Thứ hai, nhà cung cấp bình quân cho khoảng 62 ngày thanh toán, giúp giảm bớt phần nào lượng vốn bị chiếm dụng.
水仙:第三,截至审计报告日,期末应收账款已经收回一亿四千三百万元,说明相当一部分应收款具有实际回收能力。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, jiézhì shěnjì bàogào rì, qīmò yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán, shuōmíng xiāngdāng yí bùfen yīngshōukuǎn jùyǒu shíjì huíshōu nénglì.
Thủy Tiên: Thứ ba, đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán đã thu được 143 triệu tệ khoản phải thu cuối kỳ, cho thấy một phần đáng kể công nợ có khả năng thu hồi thực tế.
阮明武:现在说需要改善的地方。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài shuō xūyào gǎishàn de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ nói đến những điểm cần cải thiện.
芳玲:第一,DSO从大约四十五天逐步增加到五十二天,客户回款速度变慢。
Fāng Líng: Dì-yī, DSO cóng dàyuē sìshíwǔ tiān zhúbù zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, kèhù huíkuǎn sùdù biàn màn.
Phương Linh: Thứ nhất, DSO tăng dần từ khoảng 45 ngày lên 52 ngày, cho thấy tốc độ thu tiền khách hàng chậm lại.
丁垂杨:第二,DIO从八十八天增加到一百天,说明库存占用资金的时间也在延长。
Dīng Chuíyáng: Dì-èr, DIO cóng bāshíbā tiān zēngjiā dào yìbǎi tiān, shuōmíng kùcún zhànyòng zījīn de shíjiān yě zài yáncháng.
Đinh Thùy Dương: Thứ hai, DIO tăng từ 88 lên 100 ngày, cho thấy thời gian tồn kho chiếm dụng vốn cũng dài hơn.
黎云英:第三,虽然DPO延长到大约六十二天,但是不能为了改善现金流而无限延迟支付供应商。
Lí Yún Yīng: Dì-sān, suīrán DPO yáncháng dào dàyuē liùshí’èr tiān, dànshì bù néng wèile gǎishàn xiànjīnliú ér wúxiàn yánchí zhīfù gōngyìngshāng.
Lê Vân Anh: Thứ ba, mặc dù DPO đã kéo dài lên khoảng 62 ngày nhưng không thể vì muốn cải thiện dòng tiền mà trì hoãn thanh toán nhà cung cấp vô hạn.
水仙:目前已经有两千二百万元供应商应付款逾期,所以延长DPO也存在供应链关系风险。
Shuǐ Xiān: Mùqián yǐjīng yǒu liǎngqiān èrbǎi wàn yuán gōngyìngshāng yīngfùkuǎn yúqī, suǒyǐ yáncháng DPO yě cúnzài gōngyìngliàn guānxì fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Hiện đã có 22 triệu tệ khoản phải trả nhà cung cấp quá hạn, vì vậy kéo dài DPO cũng tạo ra rủi ro đối với quan hệ chuỗi cung ứng.
阮明武:最关键的问题还是CCC从七十八天增加到九十天。每增加一天,都意味着更多资金被锁在经营循环里面。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì guānjiàn de wèntí háishì CCC cóng qīshíbā tiān zēngjiā dào jiǔshí tiān. Měi zēngjiā yì tiān, dōu yìwèizhe gèng duō zījīn bèi suǒ zài jīngyíng xúnhuán lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề quan trọng nhất vẫn là CCC tăng từ 78 ngày lên 90 ngày. Mỗi ngày tăng thêm đều đồng nghĩa có nhiều vốn hơn bị khóa trong chu kỳ kinh doanh.
Tổng kết phần XXIV qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,期末流动资产六亿两千万元,流动负债四亿八千万元,净营运资本是一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, qīmò liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, jìng yíngyùn zīběn shì yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, tài sản ngắn hạn cuối kỳ là 620 triệu tệ, nợ ngắn hạn 480 triệu tệ và vốn lưu động ròng là 140 triệu tệ.
黎云英:第二,应收账款周转率大约七点零二次,DSO大约五十二天。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn líng èr cì, DSO dàyuē wǔshí’èr tiān.
Lê Vân Anh: Thứ hai, vòng quay khoản phải thu khoảng 7,02 lần và DSO khoảng 52 ngày.
水仙:第三,存货周转率大约三点六五次,DIO大约一百天。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ dàyuē sān diǎn liùwǔ cì, DIO dàyuē yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Thứ ba, vòng quay tồn kho khoảng 3,65 lần và DIO khoảng 100 ngày.
芳玲:第四,应付账款周转率大约五点九二次,DPO大约六十二天。
Fāng Líng: Dì-sì, yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē wǔ diǎn jiǔ’èr cì, DPO dàyuē liùshí’èr tiān.
Phương Linh: Thứ tư, vòng quay khoản phải trả khoảng 5,92 lần và DPO khoảng 62 ngày.
丁垂杨:第五,CCC等于DSO加DIO减DPO,所以本年度现金转换周期大约九十天。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, CCC děngyú DSO jiā DIO jiǎn DPO, suǒyǐ běn niándù xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī dàyuē jiǔshí tiān.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, CCC bằng DSO cộng DIO trừ DPO, vì vậy chu kỳ chuyển đổi tiền mặt năm nay khoảng 90 ngày.
黎云英:第六,CCC从二零二三年的七十八天增加到二零二四年的八十二天,再增加到二零二五年的九十天。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, CCC cóng èr líng èr sān nián de qīshíbā tiān zēngjiā dào èr líng èr sì nián de bāshí’èr tiān, zài zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de jiǔshí tiān.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, CCC tăng từ 78 ngày năm 2023 lên 82 ngày năm 2024 rồi 90 ngày năm 2025.
水仙:第七,主要压力来自应收回款变慢和库存周转时间延长,而供应商信用只能部分抵消这些资金占用。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, zhǔyào yālì láizì yīngshōu huíkuǎn biàn màn hé kùcún zhōuzhuǎn shíjiān yáncháng, ér gōngyìngshāng xìnyòng zhǐ néng bùfen dǐxiāo zhèxiē zījīn zhànyòng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, áp lực chính đến từ thu hồi công nợ chậm lại và thời gian luân chuyển tồn kho dài hơn, trong khi tín dụng nhà cung cấp chỉ có thể bù đắp một phần lượng vốn bị chiếm dụng.
阮明武:很好。管理营运资本的目标不是简单把应收、库存和应付都压到最低,而是在销售增长、客户关系、库存安全、供应链稳定和现金效率之间找到平衡。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Guǎnlǐ yíngyùn zīběn de mùbiāo bú shì jiǎndān bǎ yīngshōu, kùcún hé yīngfù dōu yā dào zuìdī, érshì zài xiāoshòu zēngzhǎng, kèhù guānxì, kùcún ānquán, gōngyìngliàn wěndìng hé xiànjīn xiàolǜ zhījiān zhǎodào pínghéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mục tiêu của quản trị vốn lưu động không phải đơn giản ép khoản phải thu, tồn kho và khoản phải trả xuống mức thấp nhất, mà là tìm được sự cân bằng giữa tăng trưởng bán hàng, quan hệ khách hàng, an toàn tồn kho, ổn định chuỗi cung ứng và hiệu quả tiền mặt.
阮明武:真正优秀的营运资本管理,就是尽量缩短DSO和DIO,同时合理利用而不是滥用DPO,从而压缩CCC,让同样一块钱在一年里面能够转得更快、产生更多收入和现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng yōuxiù de yíngyùn zīběn guǎnlǐ, jiù shì jǐnliàng suōduǎn DSO hé DIO, tóngshí hélǐ lìyòng ér bú shì lànyòng DPO, cóng’ér yāsuō CCC, ràng tóngyàng yí kuài qián zài yì nián lǐmiàn nénggòu zhuǎn de gèng kuài, chǎnshēng gèng duō shōurù hé xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Quản trị vốn lưu động thực sự tốt là cố gắng rút ngắn DSO và DIO, đồng thời sử dụng hợp lý chứ không lạm dụng DPO, từ đó rút ngắn CCC để cùng một đồng vốn có thể quay nhanh hơn trong một năm và tạo ra nhiều doanh thu cũng như dòng tiền hơn.
XXV. Phân tích khả năng thanh khoản
二十五、分析流动性和短期偿债能力
366. Tính Current Ratio
阮明武:现在我们开始分析企业的流动性。第一个最基本的指标就是流动比率,也就是Current Ratio。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī qǐyè de liúdòngxìng. Dì-yī ge zuì jīběn de zhǐbiāo jiù shì liúdòng bǐlǜ, yě jiù shì Current Ratio.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích khả năng thanh khoản của doanh nghiệp. Chỉ tiêu cơ bản đầu tiên là hệ số thanh toán hiện hành, tức Current Ratio.
丁垂杨:明武哥,流动比率等于流动资产除以流动负债。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, liúdòng bǐlǜ děngyú liúdòng zīchǎn chúyǐ liúdòng fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, Current Ratio bằng tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn.
阮明武:期末流动资产六亿两千万元,流动负债四亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản ngắn hạn cuối kỳ là 620 triệu tệ, nợ ngắn hạn là 480 triệu tệ.
丁垂杨:六亿两千万元除以四亿八千万元,大约是一点二九倍。
Dīng Chuíyáng: Liù yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ sì yì bāqiān wàn yuán, dàyuē shì yì diǎn èrjiǔ bèi.
Đinh Thùy Dương: 620 triệu chia cho 480 triệu tệ, khoảng 1,29 lần.
阮明武:也就是说,每一元流动负债大约有一点二九元流动资产作为账面支持。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi yì yuán liúdòng fùzhài dàyuē yǒu yì diǎn èrjiǔ yuán liúdòng zīchǎn zuòwéi zhàngmiàn zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là cứ mỗi 1 tệ nợ ngắn hạn thì có khoảng 1,29 tệ tài sản ngắn hạn hỗ trợ trên sổ sách.
阮明武:而且贷款协议要求流动比率不能低于一点一,目前一点二九仍然高于约定水平。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě dàikuǎn xiéyì yāoqiú liúdòng bǐlǜ bù néng dīyú yì diǎn yī, mùqián yì diǎn èrjiǔ réngrán gāoyú yuēdìng shuǐpíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa hợp đồng vay yêu cầu Current Ratio không thấp hơn 1,1; mức hiện tại 1,29 vẫn cao hơn ngưỡng cam kết.
367. Tính Quick Ratio
阮明武:但是Current Ratio里面包含大量存货。为了更严格地看短期偿债能力,我们还要计算Quick Ratio。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì Current Ratio lǐmiàn bāohán dàliàng cúnhuò. Wèile gèng yángé de kàn duǎnqī chángzhài nénglì, wǒmen hái yào jìsuàn Quick Ratio.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng Current Ratio bao gồm một lượng lớn hàng tồn kho. Để đánh giá nghiêm ngặt hơn khả năng thanh toán ngắn hạn, chúng ta còn phải tính Quick Ratio.
黎云英:快速比率可以用流动资产减存货和预付款以后,再除以流动负债。
Lí Yún Yīng: Kuàisù bǐlǜ kěyǐ yòng liúdòng zīchǎn jiǎn cúnhuò hé yùfùkuǎn yǐhòu, zài chúyǐ liúdòng fùzhài.
Lê Vân Anh: Quick Ratio có thể lấy tài sản ngắn hạn trừ hàng tồn kho và các khoản trả trước, sau đó chia cho nợ ngắn hạn.
阮明武:流动资产六亿两千万元,减存货两亿六千万元,再减预付款四千五百万元,还剩多少速动资产?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, jiǎn cúnhuò liǎng yì liùqiān wàn yuán, zài jiǎn yùfùkuǎn sìqiān wǔbǎi wàn yuán, hái shèng duōshao sùdòng zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ, trừ 260 triệu tồn kho rồi trừ 45 triệu trả trước thì còn bao nhiêu tài sản nhanh?
黎云英:还剩三亿一千五百万元。
Lí Yún Yīng: Hái shèng sān yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Còn 315 triệu tệ.
阮明武:三亿一千五百万元除以四亿八千万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ sì yì bāqiān wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 315 triệu chia cho 480 triệu tệ bằng bao nhiêu?
黎云英:大约零点六六倍。
Lí Yún Yīng: Dàyuē líng diǎn liùliù bèi.
Lê Vân Anh: Khoảng 0,66 lần.
阮明武:这说明如果不依赖出售存货和收回预付款,速动资产目前还不能完全覆盖全部流动负债。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng rúguǒ bù yīlài chūshòu cúnhuò hé shōuhuí yùfùkuǎn, sùdòng zīchǎn mùqián hái bù néng wánquán fùgài quánbù liúdòng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy nếu không dựa vào bán hàng tồn kho và thu hồi các khoản trả trước thì tài sản nhanh hiện vẫn chưa đủ bao phủ toàn bộ nợ ngắn hạn.
368. Tính Cash Ratio
阮明武:再进一步,只看现金和现金等价物,计算Cash Ratio。
Ruǎn Míngwǔ: Zài jìnyíbù, zhǐ kàn xiànjīn hé xiànjīn děngjiàwù, jìsuàn Cash Ratio.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục nghiêm ngặt hơn, chỉ xét tiền và tương đương tiền để tính Cash Ratio.
水仙:期末现金及现金等价物是九千六百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tiền và tương đương tiền cuối kỳ là 96 triệu tệ.
阮明武:九千六百万元除以四亿八千万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ sì yì bāqiān wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 96 triệu chia cho 480 triệu tệ bằng bao nhiêu?
水仙:正好大约零点二倍,也就是百分之二十。
Shuǐ Xiān: Zhènghǎo dàyuē líng diǎn èr bèi, yě jiù shì bǎifēnzhī èrshí.
Thủy Tiên: Khoảng 0,20 lần, tức 20%.
阮明武:也就是说,如果假设所有流动负债现在同时要求支付,仅靠现金及现金等价物只能覆盖大约百分之二十。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, rúguǒ jiǎshè suǒyǒu liúdòng fùzhài xiànzài tóngshí yāoqiú zhīfù, jǐn kào xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù zhǐ néng fùgài dàyuē bǎifēnzhī èrshí.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là nếu giả định toàn bộ nợ ngắn hạn đồng thời phải thanh toán ngay thì chỉ riêng tiền và tương đương tiền chỉ bao phủ được khoảng 20%.
369. So sánh tài sản ngắn hạn với nợ ngắn hạn
阮明武:现在直接比较流动资产和流动负债。两者差额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhíjiē bǐjiào liúdòng zīchǎn hé liúdòng fùzhài. Liǎngzhě chā’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh trực tiếp tài sản ngắn hạn với nợ ngắn hạn. Chênh lệch là bao nhiêu?
芳玲:六亿两千万元减四亿八千万元,正一亿四千万元。
Fāng Líng: Liù yì liǎngqiān wàn yuán jiǎn sì yì bāqiān wàn yuán, zhèng yí yì sìqiān wàn yuán.
Phương Linh: 620 triệu trừ 480 triệu tệ, dương 140 triệu tệ.
阮明武:账面上看,流动资产总额能够覆盖流动负债。
Ruǎn Míngwǔ: Zhàngmiàn shàng kàn, liúdòng zīchǎn zǒng’é nénggòu fùgài liúdòng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Xét trên sổ sách, tổng tài sản ngắn hạn có khả năng bao phủ nợ ngắn hạn.
芳玲:但是流动资产里面有两亿六千万元存货,而且DSO五十二天、DIO一百天,所以并不是所有流动资产都可以马上变成现金。
Fāng Líng: Dànshì liúdòng zīchǎn lǐmiàn yǒu liǎng yì liùqiān wàn yuán cúnhuò, érqiě DSO wǔshí’èr tiān, DIO yìbǎi tiān, suǒyǐ bìng bú shì suǒyǒu liúdòng zīchǎn dōu kěyǐ mǎshàng biànchéng xiànjīn.
Phương Linh: Nhưng trong tài sản ngắn hạn có 260 triệu tệ hàng tồn kho, đồng thời DSO là 52 ngày và DIO là 100 ngày, vì vậy không phải tất cả tài sản ngắn hạn đều có thể lập tức chuyển thành tiền.
阮明武:所以Current Ratio一点二九不能单独作为“现金绝对安全”的结论。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ Current Ratio yì diǎn èrjiǔ bù néng dāndú zuòwéi “xiànjīn juéduì ānquán” de jiélùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy Current Ratio 1,29 không thể một mình được dùng để kết luận rằng thanh khoản tiền mặt là hoàn toàn an toàn.
370. Kiểm tra khoản vay sắp đáo hạn
阮明武:现在看未来一年即将到期的有息债务本金。总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn wèilái yì nián jíjiāng dàoqī de yǒuxī zhàiwù běnjīn. Zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem nợ có lãi sắp đáo hạn trong một năm tới. Tổng tiền gốc là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 140 triệu tệ.
阮明武:具体包括哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ bāokuò nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể gồm những khoản nào?
丁垂杨:短期银行借款一亿一千万元、长期银行借款一年内到期部分两千万元,以及租赁负债一年内到期部分一千万元。
Dīng Chuíyáng: Duǎnqī yínháng jièkuǎn yí yì yìqiān wàn yuán, chángqī yínháng jièkuǎn yì nián nèi dàoqī bùfen liǎngqiān wàn yuán, yǐjí zūlìn fùzhài yì nián nèi dàoqī bùfen yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Gồm 110 triệu tệ vay ngân hàng ngắn hạn, 20 triệu tệ phần vay dài hạn ngân hàng đến hạn trong một năm và 10 triệu tệ nợ thuê đến hạn trong một năm.
阮明武:下一年度四个季度的还本计划是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí niándù sì ge jìdù de huánběn jìhuà shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch trả gốc theo bốn quý của năm sau là như thế nào?
丁垂杨:第一季度四千万元,第二季度三千万元,第三季度三千万元,第四季度四千万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī jìdù sìqiān wàn yuán, dì-èr jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sān jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sì jìdù sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Quý I 40 triệu tệ, quý II 30 triệu, quý III 30 triệu và quý IV 40 triệu tệ.
阮明武:所以偿债压力不是集中在某一天,但全年都需要持续安排现金。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ chángzhài yālì bú shì jízhōng zài mǒu yì tiān, dàn quánnián dōu xūyào chíxù ānpái xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy áp lực trả nợ không tập trung vào một ngày duy nhất, nhưng doanh nghiệp cần liên tục bố trí tiền trong suốt cả năm.
371. Kiểm tra tiền mặt sẵn có
阮明武:现在看真正可以动用的现金。报表里的现金及现金等价物是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn zhēnzhèng kěyǐ dòngyòng de xiànjīn. Bàobiǎo lǐ de xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem lượng tiền thực sự có thể sử dụng. Tiền và tương đương tiền trên báo cáo là bao nhiêu?
黎云英:九千六百万元。
Lí Yún Yīng: Jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: 96 triệu tệ.
阮明武:这里面还有多少在途资金?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèlǐmiàn hái yǒu duōshao zàitú zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó còn bao nhiêu là tiền đang chuyển?
黎云英:四百万元。
Lí Yún Yīng: Sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: 4 triệu tệ.
阮明武:如果暂时不把在途资金当成已经可以直接付款的现金,立即可以动用的大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zànshí bù bǎ zàitú zījīn dàngchéng yǐjīng kěyǐ zhíjiē fùkuǎn de xiànjīn, lìjí kěyǐ dòngyòng de dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tạm thời không coi tiền đang chuyển là tiền có thể trực tiếp thanh toán ngay thì lượng tiền có thể sử dụng tức thời khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约九千二百万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 92 triệu tệ.
阮明武:另外还有一千二百万元受限资金,但是它们不包括在九千六百万元现金及现金等价物里面,也不能假设可以自由用于偿债。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài hái yǒu yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn, dànshì tāmen bù bāokuò zài jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù lǐmiàn, yě bù néng jiǎshè kěyǐ zìyóu yòngyú chángzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra còn 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng, nhưng khoản này không nằm trong 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền và cũng không thể giả định có thể tự do dùng để trả nợ.
372. Kiểm tra hạn mức tín dụng chưa sử dụng
阮明武:如果现金暂时不够,公司还有没有备用流动性?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xiànjīn zànshí bú gòu, gōngsī hái yǒu méiyǒu bèiyòng liúdòngxìng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tiền tạm thời không đủ, công ty còn nguồn thanh khoản dự phòng nào không?
水仙:有。公司还有一亿两千万元尚未使用的银行授信额度。
Shuǐ Xiān: Yǒu. Gōngsī hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán shàngwèi shǐyòng de yínháng shòuxìn édù.
Thủy Tiên: Có. Công ty còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng.
阮明武:如果简单把九千六百万元现金和一亿两千万元未使用授信放在一起,潜在流动性资源是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jiǎndān bǎ jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn hé yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng shòuxìn fàng zài yìqǐ, qiánzài liúdòngxìng zīyuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cộng đơn giản 96 triệu tệ tiền với 120 triệu tệ hạn mức tín dụng chưa sử dụng thì nguồn thanh khoản tiềm năng là bao nhiêu?
水仙:大约两亿一千六百万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē liǎng yì yìqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 216 triệu tệ.
阮明武:但是授信额度不是已经躺在银行账户里的现金,真正使用时还要看提款条件、银行审批和贷款协议。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì shòuxìn édù bú shì yǐjīng tǎng zài yínháng zhànghù lǐ de xiànjīn, zhēnzhèng shǐyòng shí hái yào kàn tíkuǎn tiáojiàn, yínháng shěnpī hé dàikuǎn xiéyì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng hạn mức tín dụng không phải là tiền đã nằm sẵn trong tài khoản ngân hàng; khi thực sự sử dụng còn phải xem điều kiện rút vốn, phê duyệt của ngân hàng và hợp đồng vay.
373. Đánh giá rủi ro thiếu thanh khoản
阮明武:现在综合判断有没有流动性缺口。一个月内主要到期负债大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zōnghé pànduàn yǒu méiyǒu liúdòngxìng quēkǒu. Yí ge yuè nèi zhǔyào dàoqī fùzhài dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá tổng hợp có khoảng thiếu thanh khoản hay không. Các khoản nợ chính đến hạn trong một tháng khoảng bao nhiêu?
芳玲:大约九千五百万元。
Fāng Líng: Dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 95 triệu tệ.
阮明武:现金及现金等价物九千六百万元,看起来刚好可以覆盖。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, kàn qǐlái gānghǎo kěyǐ fùgài.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền và tương đương tiền là 96 triệu tệ, nhìn qua dường như vừa đủ bao phủ.
芳玲:但是如果只看能够立即直接使用的九千二百万元,就已经比一个月内九千五百万元到期金额少三百万元。
Fāng Líng: Dànshì rúguǒ zhǐ kàn nénggòu lìjí zhíjiē shǐyòng de jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jiù yǐjīng bǐ yí ge yuè nèi jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán dàoqī jīn’é shǎo sānbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Nhưng nếu chỉ xét 92 triệu tệ có thể trực tiếp sử dụng ngay thì đã thấp hơn 95 triệu tệ đến hạn trong một tháng khoảng 3 triệu tệ.
阮明武:而且企业不能把全部现金都拿去偿债,因为还要支付工资、采购、税费和其他日常经营支出。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě qǐyè bù néng bǎ quánbù xiànjīn dōu ná qù chángzhài, yīnwèi hái yào zhīfù gōngzī, cǎigòu, shuìfèi hé qítā rìcháng jīngyíng zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa doanh nghiệp không thể dùng toàn bộ tiền để trả nợ vì còn phải trả lương, mua hàng, nộp thuế và chi các khoản hoạt động thường xuyên khác.
丁垂杨:三个月内累计到期负债大约两亿一千万元,而期末现金只有九千六百万元,静态缺口大约一亿一千四百万元。
Dīng Chuíyáng: Sān ge yuè nèi lěijì dàoqī fùzhài dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán, ér qīmò xiànjīn zhǐyǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, jìngtài quēkǒu dàyuē yí yì yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong ba tháng, tổng nợ đến hạn khoảng 210 triệu tệ, trong khi tiền cuối kỳ chỉ có 96 triệu tệ, khoảng thiếu tĩnh vào khoảng 114 triệu tệ.
阮明武:所以真正的流动性管理必须依靠持续回款、经营现金流和备用授信,而不能只依赖期末现金余额。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhēnzhèng de liúdòngxìng guǎnlǐ bìxū yīkào chíxù huíkuǎn, jīngyíng xiànjīnliú hé bèiyòng shòuxìn, ér bù néng zhǐ yīlài qīmò xiànjīn yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy quản trị thanh khoản thực sự phải dựa vào thu tiền liên tục, dòng tiền kinh doanh và hạn mức tín dụng dự phòng, chứ không thể chỉ phụ thuộc vào số dư tiền cuối kỳ.
374. Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn
阮明武:最后综合评价短期偿债能力。先看支持因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zōnghé píngjià duǎnqī chángzhài nénglì. Xiān kàn zhīchí yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng đánh giá tổng hợp khả năng thanh toán ngắn hạn. Trước tiên xem các yếu tố hỗ trợ.
黎云英:第一,流动资产六亿两千万元高于流动负债四亿八千万元,净营运资本为正一亿四千万元。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán gāoyú liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, jìng yíngyùn zīběn wéi zhèng yí yì sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ cao hơn nợ ngắn hạn 480 triệu tệ, vốn lưu động ròng dương 140 triệu tệ.
水仙:第二,Current Ratio是一点二九,高于贷款协议要求的一点一。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, Current Ratio shì yì diǎn èrjiǔ, gāoyú dàikuǎn xiéyì yāoqiú de yì diǎn yī.
Thủy Tiên: Thứ hai, Current Ratio là 1,29, cao hơn mức 1,1 theo yêu cầu hợp đồng vay.
芳玲:第三,经营活动现金流量净额为正八千一百万元,说明主营经营能够持续产生现金。
Fāng Líng: Dì-sān, jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é wéi zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, shuōmíng zhǔyíng jīngyíng nénggòu chíxù chǎnshēng xiànjīn.
Phương Linh: Thứ ba, dòng tiền kinh doanh thuần dương 81 triệu tệ, cho thấy hoạt động chính có khả năng tạo tiền.
丁垂杨:第四,截至审计报告日,两亿一千万元应收账款里面已经收回一亿四千三百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, jiézhì shěnjì bàogào rì, liǎng yì yìqiān wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn lǐmiàn yǐjīng shōuhuí yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, đến ngày phát hành Báo cáo kiểm toán đã thu hồi 143 triệu tệ trong tổng 210 triệu tệ khoản phải thu.
黎云英:第五,还有一亿两千万元未使用银行授信,可以提供备用流动性。
Lí Yún Yīng: Dì-wǔ, hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn, kěyǐ tígōng bèiyòng liúdòngxìng.
Lê Vân Anh: Thứ năm, còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng có thể cung cấp thanh khoản dự phòng.
阮明武:现在看压力因素。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn yālì yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem các yếu tố gây áp lực.
水仙:第一,Quick Ratio只有大约零点六六,说明流动性比较依赖存货周转和持续回款。
Shuǐ Xiān: Dì-yī, Quick Ratio zhǐyǒu dàyuē líng diǎn liùliù, shuōmíng liúdòngxìng bǐjiào yīlài cúnhuò zhōuzhuǎn hé chíxù huíkuǎn.
Thủy Tiên: Thứ nhất, Quick Ratio chỉ khoảng 0,66, cho thấy thanh khoản phụ thuộc khá nhiều vào luân chuyển tồn kho và thu hồi công nợ liên tục.
芳玲:第二,Cash Ratio只有零点二,企业不能单靠现有现金覆盖全部流动负债。
Fāng Líng: Dì-èr, Cash Ratio zhǐyǒu líng diǎn èr, qǐyè bù néng dān kào xiànyǒu xiànjīn fùgài quánbù liúdòng fùzhài.
Phương Linh: Thứ hai, Cash Ratio chỉ 0,20, doanh nghiệp không thể chỉ dựa vào tiền hiện có để bao phủ toàn bộ nợ ngắn hạn.
丁垂杨:第三,未来一年有一亿四千万元有息债务本金到期,而且下一年度还有一亿五千万元CAPEX计划。
Dīng Chuíyáng: Dì-sān, wèilái yì nián yǒu yí yì sìqiān wàn yuán yǒuxī zhàiwù běnjīn dàoqī, érqiě xià yí niándù hái yǒu yí yì wǔqiān wàn yuán CAPEX jìhuà.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, trong một năm tới có 140 triệu tệ nợ có lãi đáo hạn, đồng thời năm sau còn có kế hoạch CAPEX 150 triệu tệ.
黎云英:第四,CCC已经增加到大约九十天,说明资金被应收和存货占用的时间变长。
Lí Yún Yīng: Dì-sì, CCC yǐjīng zēngjiā dào dàyuē jiǔshí tiān, shuōmíng zījīn bèi yīngshōu hé cúnhuò zhànyòng de shíjiān biàn cháng.
Lê Vân Anh: Thứ tư, CCC đã tăng lên khoảng 90 ngày, cho thấy thời gian vốn bị khoản phải thu và tồn kho chiếm dụng đã dài hơn.
水仙:第五,还有两千二百万元供应商应付款已经逾期,不能单纯依靠继续延长付款期限来改善流动性。
Shuǐ Xiān: Dì-wǔ, hái yǒu liǎngqiān èrbǎi wàn yuán gōngyìngshāng yīngfùkuǎn yǐjīng yúqī, bù néng dānchún yīkào jìxù yáncháng fùkuǎn qīxiàn lái gǎishàn liúdòngxìng.
Thủy Tiên: Thứ năm, còn 22 triệu tệ khoản phải trả nhà cung cấp đã quá hạn, vì vậy không thể đơn giản tiếp tục kéo dài thời hạn thanh toán để cải thiện thanh khoản.
Tổng kết phần XXV qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,Current Ratio是一点二九倍。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, Current Ratio shì yì diǎn èrjiǔ bèi.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, Current Ratio là 1,29 lần.
黎云英:第二,扣除存货和预付款以后,Quick Ratio大约零点六六倍。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, kòuchú cúnhuò hé yùfùkuǎn yǐhòu, Quick Ratio dàyuē líng diǎn liùliù bèi.
Lê Vân Anh: Thứ hai, sau khi loại hàng tồn kho và các khoản trả trước, Quick Ratio khoảng 0,66 lần.
水仙:第三,只看九千六百万元现金及现金等价物,Cash Ratio大约零点二倍。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, zhǐ kàn jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù, Cash Ratio dàyuē líng diǎn èr bèi.
Thủy Tiên: Thứ ba, chỉ xét 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền thì Cash Ratio khoảng 0,20 lần.
芳玲:第四,流动资产比流动负债多一亿四千万元,但是其中相当一部分资金被存货和应收账款占用。
Fāng Líng: Dì-sì, liúdòng zīchǎn bǐ liúdòng fùzhài duō yí yì sìqiān wàn yuán, dànshì qízhōng xiāngdāng yí bùfen zījīn bèi cúnhuò hé yīngshōu zhàngkuǎn zhànyòng.
Phương Linh: Thứ tư, tài sản ngắn hạn cao hơn nợ ngắn hạn 140 triệu tệ nhưng một phần đáng kể vốn đang bị hàng tồn kho và khoản phải thu chiếm dụng.
丁垂杨:第五,未来一年有一亿四千万元有息债务本金需要偿还。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, wèilái yì nián yǒu yí yì sìqiān wàn yuán yǒuxī zhàiwù běnjīn xūyào chánghuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, trong một năm tới có 140 triệu tệ nợ gốc có lãi cần thanh toán.
黎云英:第六,报表现金九千六百万元,其中如果不考虑四百万元在途资金,能够立即直接动用的大约九千二百万元。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, bàobiǎo xiànjīn jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, qízhōng rúguǒ bù kǎolǜ sìbǎi wàn yuán zàitú zījīn, nénggòu lìjí zhíjiē dòngyòng de dàyuē jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, tiền trên báo cáo là 96 triệu tệ; nếu chưa tính 4 triệu tệ tiền đang chuyển thì lượng có thể trực tiếp sử dụng ngay khoảng 92 triệu tệ.
水仙:第七,公司还有一亿两千万元未使用银行授信,为短期流动性提供了重要缓冲。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, gōngsī hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn, wèi duǎnqī liúdòngxìng tígōng le zhòngyào huǎnchōng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, công ty còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng, tạo bộ đệm quan trọng cho thanh khoản ngắn hạn.
芳玲:第八,一个月内主要到期负债大约九千五百万元,三个月内累计大约两亿一千万元,所以现金安排必须持续滚动管理。
Fāng Líng: Dì-bā, yí ge yuè nèi zhǔyào dàoqī fùzhài dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán, sān ge yuè nèi lěijì dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán, suǒyǐ xiànjīn ānpái bìxū chíxù gǔndòng guǎnlǐ.
Phương Linh: Thứ tám, các khoản nợ chính đến hạn trong một tháng khoảng 95 triệu tệ và trong ba tháng khoảng 210 triệu tệ, vì vậy kế hoạch tiền mặt phải được quản lý cuốn chiếu liên tục.
阮明武:很好。所以分析流动性不能只看一个Current Ratio。Current Ratio告诉我们账面覆盖能力,Quick Ratio告诉我们不依赖库存以后还有多少保障,Cash Ratio告诉我们真正立即拿得出的现金有多少。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ fēnxī liúdòngxìng bù néng zhǐ kàn yí ge Current Ratio. Current Ratio gàosu wǒmen zhàngmiàn fùgài nénglì, Quick Ratio gàosu wǒmen bù yīlài kùcún yǐhòu hái yǒu duōshao bǎozhàng, Cash Ratio gàosu wǒmen zhēnzhèng lìjí ná de chū de xiànjīn yǒu duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy phân tích thanh khoản không thể chỉ nhìn một Current Ratio. Current Ratio cho biết khả năng bao phủ trên sổ sách, Quick Ratio cho biết nếu không dựa vào tồn kho thì còn bao nhiêu bảo đảm, còn Cash Ratio cho biết lượng tiền thực sự có thể huy động ngay là bao nhiêu.
阮明武:真正的短期偿债能力,还必须继续看未来每个月的到期负债、客户回款、库存变现速度、经营现金流、银行授信以及企业必须保留的最低现金安全余额。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng de duǎnqī chángzhài nénglì, hái bìxū jìxù kàn wèilái měi ge yuè de dàoqī fùzhài, kèhù huíkuǎn, kùcún biànxiàn sùdù, jīngyíng xiànjīnliú, yínháng shòuxìn yǐjí qǐyè bìxū bǎoliú de zuìdī xiànjīn ānquán yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Khả năng thanh toán ngắn hạn thực sự còn phải tiếp tục xem các khoản nợ đến hạn từng tháng trong tương lai, tiền thu từ khách hàng, tốc độ chuyển tồn kho thành tiền, dòng tiền kinh doanh, hạn mức tín dụng ngân hàng và mức tiền mặt an toàn tối thiểu mà doanh nghiệp bắt buộc phải duy trì.
XXVI. Phân tích đòn bẩy tài chính
二十六、分析财务杠杆
375. Tính Debt/Equity
阮明武:现在我们开始分析财务杠杆。第一个指标是Debt/Equity,也就是债务权益比。计算以前先要统一“Debt”的口径。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī cáiwù gànggǎn. Dì-yī ge zhǐbiāo shì Debt/Equity, yě jiù shì zhàiwù quányì bǐ. Jìsuàn yǐqián xiān yào tǒngyī “Debt” de kǒujìng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích đòn bẩy tài chính. Chỉ tiêu đầu tiên là Debt/Equity, tức tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu. Trước khi tính phải thống nhất phạm vi của “Debt”.
丁垂杨:明武哥,如果按照有息债务口径,本年度期末有息债务总额是四亿六千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, rúguǒ ànzhào yǒuxī zhàiwù kǒujìng, běn niándù qīmò yǒuxī zhàiwù zǒng’é shì sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, nếu tính theo nợ có lãi thì tổng nợ có lãi cuối năm là 468 triệu tệ.
阮明武:所有者权益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
丁垂杨:七亿六千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 765 triệu tệ.
阮明武:四亿六千八百万元除以七亿六千五百万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán chúyǐ qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 468 triệu chia cho 765 triệu tệ bằng bao nhiêu?
丁垂杨:大约零点六一倍,也就是百分之六十一点二。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē líng diǎn liùyī bèi, yě jiù shì bǎifēnzhī liùshíyī diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 0,61 lần, tức 61,2%.
阮明武:如果有人把全部负债都当成Debt呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǒurén bǎ quánbù fùzhài dōu dàngchéng Debt ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu có người dùng toàn bộ nợ phải trả làm Debt thì sao?
黎云英:总负债八亿一千五百万元除以权益七亿六千五百万元,大约是一点零七倍。
Lí Yún Yīng: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē shì yì diǎn língqī bèi.
Lê Vân Anh: Tổng nợ phải trả 815 triệu chia cho vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ, khoảng 1,07 lần.
阮明武:所以看到Debt/Equity时,一定先问Debt到底是有息债务,还是全部负债。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kàndào Debt/Equity shí, yídìng xiān wèn Debt dàodǐ shì yǒuxī zhàiwù, háishì quánbù fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi thấy Debt/Equity, nhất định phải hỏi Debt ở đây là nợ có lãi hay toàn bộ nợ phải trả.
376. Tính Debt/Assets
阮明武:接下来计算Debt/Assets。按照有息债务口径是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jìsuàn Debt/Assets. Ànzhào yǒuxī zhàiwù kǒujìng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính Debt/Assets. Theo phạm vi nợ có lãi thì bằng bao nhiêu?
水仙:有息债务四亿六千八百万元除以总资产十五亿八千万元,大约是百分之二十九点六。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán chúyǐ zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù.
Thủy Tiên: Nợ có lãi 468 triệu chia cho tổng tài sản 1,58 tỷ tệ, khoảng 29,6%.
阮明武:如果看全部负债占资产呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kàn quánbù fùzhài zhàn zīchǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu xem toàn bộ nợ phải trả trên tài sản thì sao?
水仙:八亿一千五百万元除以十五亿八千万元,大约百分之五十一点六。
Shuǐ Xiān: Bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán chúyǐ shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù.
Thủy Tiên: 815 triệu chia cho 1,58 tỷ tệ, khoảng 51,6%.
阮明武:贷款协议要求总负债资产比不能超过百分之六十五,目前百分之五十一点六还在约定范围内。
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn xiéyì yāoqiú zǒng fùzhài zīchǎn bǐ bù néng chāoguò bǎifēnzhī liùshíwǔ, mùqián bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù hái zài yuēdìng fànwéi nèi.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng vay yêu cầu tỷ lệ tổng nợ phải trả trên tài sản không vượt 65%; mức hiện tại 51,6% vẫn nằm trong giới hạn cam kết.
377. Tính Net Debt
阮明武:现在计算净债务,也就是Net Debt。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn jìng zhàiwù, yě jiù shì Net Debt.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính nợ ròng, tức Net Debt.
芳玲:净债务可以用有息债务减现金及现金等价物。
Fāng Líng: Jìng zhàiwù kěyǐ yòng yǒuxī zhàiwù jiǎn xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù.
Phương Linh: Nợ ròng có thể lấy nợ có lãi trừ tiền và tương đương tiền.
阮明武:四亿六千八百万元减九千六百万元等于多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán jiǎn jiǔqiān liùbǎi wàn yuán děngyú duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 468 triệu trừ 96 triệu tệ bằng bao nhiêu?
芳玲:三亿七千二百万元。
Fāng Líng: Sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 372 triệu tệ.
阮明武:受限资金一千二百万元并不包含在九千六百万元里面,所以这里不能再重复扣除。
Ruǎn Míngwǔ: Shòuxiàn zījīn yìqiān èrbǎi wàn yuán bìng bù bāokuò zài jiǔqiān liùbǎi wàn yuán lǐmiàn, suǒyǐ zhèlǐ bù néng zài chóngfù kòuchú.
Nguyễn Minh Vũ: 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng không nằm trong 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền, vì vậy ở đây không được trừ lặp lại.
378. Tính Net Debt/EBITDA
阮明武:管理分析口径的EBITDA是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fēnxī kǒujìng de EBITDA shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: EBITDA theo cách phân tích quản trị là bao nhiêu?
丁垂杨:两亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 220 triệu tệ.
阮明武:三亿七千二百万元净债务除以两亿两千万元EBITDA是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán jìng zhàiwù chúyǐ liǎng yì liǎngqiān wàn yuán EBITDA shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ ròng 372 triệu chia cho EBITDA 220 triệu tệ bằng bao nhiêu?
丁垂杨:大约一点六九倍。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yì diǎn liùjiǔ bèi.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 1,69 lần.
阮明武:贷款协议上限是三倍,所以目前没有触发这项财务约束。
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn xiéyì shàngxiàn shì sān bèi, suǒyǐ mùqián méiyǒu chùfā zhè xiàng cáiwù yuēshù.
Nguyễn Minh Vũ: Giới hạn theo hợp đồng vay là 3 lần, vì vậy hiện tại chưa vi phạm cam kết tài chính này.
379. Tính Interest Coverage
阮明武:接下来计算利息保障倍数,也就是Interest Coverage。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jìsuàn lìxī bǎozhàng bèishù, yě jiù shì Interest Coverage.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính hệ số khả năng thanh toán lãi vay, tức Interest Coverage.
黎云英:最常见的一个口径是EBIT除以利息费用。
Lí Yún Yīng: Zuì chángjiàn de yí ge kǒujìng shì EBIT chúyǐ lìxī fèiyòng.
Lê Vân Anh: Một cách tính phổ biến là lấy EBIT chia cho chi phí lãi vay.
阮明武:EBIT一亿四千四百万元,利润表利息费用两千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: EBIT yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, lìrùn biǎo lìxī fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: EBIT là 144 triệu tệ, chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh là 26 triệu tệ.
黎云英:一亿四千四百万元除以两千六百万元,大约五点五四倍。
Lí Yún Yīng: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán chúyǐ liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, dàyuē wǔ diǎn wǔsì bèi.
Lê Vân Anh: 144 triệu chia cho 26 triệu tệ, khoảng 5,54 lần.
阮明武:也就是说,目前EBIT大约可以覆盖利润表利息费用五点五四次。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, mùqián EBIT dàyuē kěyǐ fùgài lìrùn biǎo lìxī fèiyòng wǔ diǎn wǔsì cì.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là hiện EBIT có thể bao phủ chi phí lãi vay trên báo cáo khoảng 5,54 lần.
380. So sánh chi phí lãi vay với EBIT
阮明武:反过来看,利息费用占EBIT多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fǎnguòlái kàn, lìxī fèiyòng zhàn EBIT duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngược lại, chi phí lãi vay chiếm bao nhiêu EBIT?
水仙:两千六百万元除以一亿四千四百万元,大约是百分之十八点一。
Shuǐ Xiān: Liǎngqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, dàyuē shì bǎifēnzhī shíbā diǎn yī.
Thủy Tiên: 26 triệu chia cho 144 triệu tệ, khoảng 18,1%.
阮明武:所以每创造一百元EBIT,大约有十八元需要用于承担利润表中的利息费用。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ měi chuàngzào yìbǎi yuán EBIT, dàyuē yǒu shíbā yuán xūyào yòngyú chéngdān lìrùn biǎo zhōng de lìxī fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy cứ tạo ra 100 tệ EBIT thì khoảng 18 tệ phải dùng để gánh chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh.
芳玲:全年实际发生的借款利息总额是三千二百万元,其中六百万元资本化,所以不能把三千二百万元全部和EBIT直接比较。
Fāng Líng: Quánnián shíjì fāshēng de jièkuǎn lìxī zǒng’é shì sānqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng liùbǎi wàn yuán zīběnhuà, suǒyǐ bù néng bǎ sānqiān èrbǎi wàn yuán quánbù hé EBIT zhíjiē bǐjiào.
Phương Linh: Tổng lãi vay phát sinh trong năm là 32 triệu tệ, trong đó 6 triệu được vốn hóa, vì vậy không thể lấy toàn bộ 32 triệu tệ so trực tiếp với EBIT.
381. Đánh giá mức độ phụ thuộc vốn vay
阮明武:现在评价企业对债务融资的依赖程度。有哪些指标值得一起看?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài píngjià qǐyè duì zhàiwù róngzī de yīlài chéngdù. Yǒu nǎxiē zhǐbiāo zhíde yìqǐ kàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay. Những chỉ tiêu nào nên xem cùng nhau?
丁垂杨:有息债务四亿六千八百万元,相当于权益的百分之六十一点二,也相当于总资产的百分之二十九点六。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, xiāngdāngyú quányì de bǎifēnzhī liùshíyī diǎn èr, yě xiāngdāngyú zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù.
Đinh Thùy Dương: Nợ có lãi 468 triệu tệ tương đương 61,2% vốn chủ sở hữu và 29,6% tổng tài sản.
黎云英:总负债占总资产百分之五十一点六,而权益占总资产大约百分之四十八点四。
Lí Yún Yīng: Zǒng fùzhài zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù, ér quányì zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì.
Lê Vân Anh: Tổng nợ phải trả chiếm 51,6% tổng tài sản, trong khi vốn chủ sở hữu chiếm khoảng 48,4%.
水仙:净债务对EBITDA是一点六九倍,利息保障倍数五点五四倍,目前债务负担仍然有一定利润支撑。
Shuǐ Xiān: Jìng zhàiwù duì EBITDA shì yì diǎn liùjiǔ bèi, lìxī bǎozhàng bèishù wǔ diǎn wǔsì bèi, mùqián zhàiwù fùdān réngrán yǒu yídìng lìrùn zhīchēng.
Thủy Tiên: Nợ ròng/EBITDA là 1,69 lần và hệ số bao phủ lãi vay 5,54 lần, cho thấy gánh nặng nợ hiện vẫn được lợi nhuận hỗ trợ ở một mức nhất định.
阮明武:但是公司未来还有较大的CAPEX,所以不能因为当前比率没有超标,就认为可以无限增加借款。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngsī wèilái hái yǒu jiào dà de CAPEX, suǒyǐ bù néng yīnwèi dāngqián bǐlǜ méiyǒu chāobiāo, jiù rènwéi kěyǐ wúxiàn zēngjiā jièkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng công ty còn có CAPEX lớn trong tương lai, vì vậy không thể chỉ vì các tỷ lệ hiện tại chưa vượt ngưỡng mà cho rằng có thể tăng vay không giới hạn.
382. Đánh giá nguy cơ tái cấp vốn
阮明武:现在看再融资风险。为什么企业即使盈利,也可能面临再融资压力?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn zài róngzī fēngxiǎn. Wèishénme qǐyè jíshǐ yínglì, yě kěnéng miànlín zài róngzī yālì?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem rủi ro tái cấp vốn. Vì sao doanh nghiệp dù có lợi nhuận vẫn có thể chịu áp lực tái cấp vốn?
芳玲:因为下一年度有一亿四千万元有息债务本金到期,而本年度完整FCF只有一百万元。
Fāng Líng: Yīnwèi xià yí niándù yǒu yí yì sìqiān wàn yuán yǒuxī zhàiwù běnjīn dàoqī, ér běn niándù wánzhěng FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Vì năm sau có 140 triệu tệ nợ gốc có lãi đáo hạn, trong khi FCF đầy đủ năm nay chỉ có 1 triệu tệ.
阮明武:期末现金九千六百万元,也低于下一年度一亿四千万元本金。
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò xiànjīn jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, yě dīyú xià yí niándù yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền cuối kỳ 96 triệu tệ cũng thấp hơn 140 triệu tệ tiền gốc đáo hạn năm sau.
芳玲:不过公司还有一亿两千万元未使用银行授信、未来经营现金流和应收账款回收,所以不能只看期末现金就判断无法偿债。
Fāng Líng: Búguò gōngsī hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn, wèilái jīngyíng xiànjīnliú hé yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, suǒyǐ bù néng zhǐ kàn qīmò xiànjīn jiù pànduàn wúfǎ chángzhài.
Phương Linh: Tuy nhiên công ty còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng chưa sử dụng, dòng tiền kinh doanh tương lai và tiền thu hồi khoản phải thu, nên không thể chỉ nhìn tiền cuối kỳ rồi kết luận doanh nghiệp không thể trả nợ.
阮明武:真正的再融资风险在于,如果银行不愿续贷、授信条件收紧或者市场利率明显上升,公司能不能用自身现金流顺利完成债务滚动。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng de zài róngzī fēngxiǎn zàiyú, rúguǒ yínháng bù yuàn xùdài, shòuxìn tiáojiàn shōujǐn huòzhě shìchǎng lìlǜ míngxiǎn shàngshēng, gōngsī néng bu néng yòng zìshēn xiànjīnliú shùnlì wánchéng zhàiwù gǔndòng.
Nguyễn Minh Vũ: Rủi ro tái cấp vốn thực sự nằm ở chỗ nếu ngân hàng không muốn gia hạn khoản vay, điều kiện tín dụng bị siết hoặc lãi suất thị trường tăng mạnh thì công ty có thể dùng dòng tiền tự thân để xoay vòng nợ thuận lợi hay không.
383. Đánh giá lịch đáo hạn nợ
阮明武:现在重新看整个有息债务的期限结构。总额四亿六千八百万元怎么分?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài chóngxīn kàn zhěnggè yǒuxī zhàiwù de qīxiàn jiégòu. Zǒng’é sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán zěnme fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem lại toàn bộ cơ cấu kỳ hạn của 468 triệu tệ nợ có lãi. Phân bổ như thế nào?
丁垂杨:一年以内一亿四千万元,一年以上到三年以内一亿九千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yì nián yǐnèi yí yì sìqiān wàn yuán, yì nián yǐshàng dào sān nián yǐnèi yí yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong một năm là 140 triệu tệ, trên một đến ba năm là 198 triệu tệ.
黎云英:三年以上到五年以内一亿零五百万元,五年以上两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Sān nián yǐshàng dào wǔ nián yǐnèi yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, wǔ nián yǐshàng liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trên ba đến năm năm là 105 triệu tệ, trên năm năm là 25 triệu tệ.
阮明武:一年以内到期的占总有息债务多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián yǐnèi dàoqī de zhàn zǒng yǒuxī zhàiwù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phần đến hạn trong một năm chiếm bao nhiêu tổng nợ có lãi?
丁垂杨:一亿四千万元除以四亿六千八百万元,大约百分之二十九点九。
Dīng Chuíyáng: Yí yì sìqiān wàn yuán chúyǐ sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: 140 triệu chia cho 468 triệu tệ, khoảng 29,9%.
阮明武:一年到三年以内还有一亿九千八百万元,所以未来三年是主要偿债集中期。
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián dào sān nián yǐnèi hái yǒu yí yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ wèilái sān nián shì zhǔyào chángzhài jízhōngqī.
Nguyễn Minh Vũ: Trong giai đoạn trên một đến ba năm còn 198 triệu tệ, vì vậy ba năm tới là giai đoạn trả nợ tập trung chính.
384. Đánh giá sức chịu đựng khi lãi suất tăng
阮明武:最后分析利率上升压力。公司大约有多少浮动利率债务?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu fēnxī lìlǜ shàngshēng yālì. Gōngsī dàyuē yǒu duōshao fúdòng lìlǜ zhàiwù?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng phân tích áp lực khi lãi suất tăng. Công ty có khoảng bao nhiêu nợ lãi suất thả nổi?
水仙:大约一亿八千万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē yí yì bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 180 triệu tệ.
阮明武:如果市场利率上升一个百分点,年度利息费用大约增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shìchǎng lìlǜ shàngshēng yí ge bǎifēndiǎn, niándù lìxī fèiyòng dàyuē zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lãi suất thị trường tăng 1 điểm phần trăm thì chi phí lãi vay hàng năm tăng khoảng bao nhiêu?
水仙:一亿八千万元乘百分之一,大约增加一百八十万元。
Shuǐ Xiān: Yí yì bāqiān wàn yuán chéng bǎifēnzhī yī, dàyuē zēngjiā yìbǎi bāshí wàn yuán.
Thủy Tiên: 180 triệu tệ nhân 1%, tăng khoảng 1,8 triệu tệ.
阮明武:如果其他条件不变,利息费用从两千六百万元增加到大约两千七百八十万元,Interest Coverage会降到多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ qítā tiáojiàn bù biàn, lìxī fèiyòng cóng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán zēngjiā dào dàyuē liǎngqiān qībǎi bāshí wàn yuán, Interest Coverage huì jiàng dào duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu các điều kiện khác không đổi, chi phí lãi vay tăng từ 26 triệu lên khoảng 27,8 triệu tệ thì Interest Coverage giảm xuống bao nhiêu?
水仙:一亿四千四百万元除以两千七百八十万元,大约五点一八倍。
Shuǐ Xiān: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán chúyǐ liǎngqiān qībǎi bāshí wàn yuán, dàyuē wǔ diǎn yībā bèi.
Thủy Tiên: 144 triệu chia cho 27,8 triệu tệ, khoảng 5,18 lần.
阮明武:如果利率上升两个百分点呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ lìlǜ shàngshēng liǎng ge bǎifēndiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lãi suất tăng 2 điểm phần trăm thì sao?
芳玲:年度利息增加大约三百六十万元,利息费用会增加到大约两千九百六十万元。
Fāng Líng: Niándù lìxī zēngjiā dàyuē sānbǎi liùshí wàn yuán, lìxī fèiyòng huì zēngjiā dào dàyuē liǎngqiān jiǔbǎi liùshí wàn yuán.
Phương Linh: Chi phí lãi vay hàng năm tăng khoảng 3,6 triệu tệ, làm tổng chi phí lãi vay tăng lên khoảng 29,6 triệu tệ.
芳玲:一亿四千四百万元EBIT除以两千九百六十万元利息,大约是四点八六倍。
Fāng Líng: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán EBIT chúyǐ liǎngqiān jiǔbǎi liùshí wàn yuán lìxī, dàyuē shì sì diǎn bāliù bèi.
Phương Linh: EBIT 144 triệu chia cho chi phí lãi vay 29,6 triệu tệ, khoảng 4,86 lần.
阮明武:说明单独从利息保障倍数看,一到两个百分点的利率上升暂时还没有让保障倍数降到很低,但是利润和现金流的安全空间会被持续压缩。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng dāndú cóng lìxī bǎozhàng bèishù kàn, yí dào liǎng ge bǎifēndiǎn de lìlǜ shàngshēng zànshí hái méiyǒu ràng bǎozhàng bèishù jiàng dào hěn dī, dànshì lìrùn hé xiànjīnliú de ānquán kōngjiān huì bèi chíxù yāsuō.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy xét riêng hệ số bao phủ lãi vay, việc lãi suất tăng 1–2 điểm phần trăm tạm thời chưa làm hệ số giảm xuống mức quá thấp, nhưng biên an toàn của lợi nhuận và dòng tiền sẽ tiếp tục bị thu hẹp.
Tổng kết phần XXVI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,按照有息债务口径,Debt/Equity大约零点六一倍。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, ànzhào yǒuxī zhàiwù kǒujìng, Debt/Equity dàyuē líng diǎn liùyī bèi.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, theo nợ có lãi, Debt/Equity khoảng 0,61 lần.
黎云英:第二,有息债务占总资产大约百分之二十九点六;如果看全部负债,总负债资产比大约百分之五十一点六。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yǒuxī zhàiwù zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù; rúguǒ kàn quánbù fùzhài, zǒng fùzhài zīchǎn bǐ dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù.
Lê Vân Anh: Thứ hai, nợ có lãi chiếm khoảng 29,6% tổng tài sản; nếu xét toàn bộ nợ phải trả thì tỷ lệ nợ phải trả trên tài sản khoảng 51,6%.
水仙:第三,净债务是三亿七千二百万元,Net Debt/EBITDA大约一点六九倍。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, jìng zhàiwù shì sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán, Net Debt/EBITDA dàyuē yì diǎn liùjiǔ bèi.
Thủy Tiên: Thứ ba, nợ ròng là 372 triệu tệ, Net Debt/EBITDA khoảng 1,69 lần.
芳玲:第四,用EBIT除以利润表利息费用计算的Interest Coverage大约五点五四倍。
Fāng Líng: Dì-sì, yòng EBIT chúyǐ lìrùn biǎo lìxī fèiyòng jìsuàn de Interest Coverage dàyuē wǔ diǎn wǔsì bèi.
Phương Linh: Thứ tư, Interest Coverage tính bằng EBIT chia cho chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh khoảng 5,54 lần.
丁垂杨:第五,利息费用大约占EBIT的百分之十八点一,目前利润对利息仍然有一定覆盖能力。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, lìxī fèiyòng dàyuē zhàn EBIT de bǎifēnzhī shíbā diǎn yī, mùqián lìrùn duì lìxī réngrán yǒu yídìng fùgài nénglì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, chi phí lãi vay chiếm khoảng 18,1% EBIT, hiện lợi nhuận vẫn có khả năng bao phủ lãi vay ở một mức nhất định.
黎云英:第六,未来一年有一亿四千万元本金到期,一到三年还有一亿九千八百万元,因此未来三年的再融资和偿债安排非常重要。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, wèilái yì nián yǒu yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn dàoqī, yí dào sān nián hái yǒu yí yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, yīncǐ wèilái sān nián de zài róngzī hé chángzhài ānpái fēicháng zhòngyào.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, trong một năm tới có 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn và trong giai đoạn một đến ba năm còn 198 triệu tệ, vì vậy kế hoạch tái cấp vốn và trả nợ trong ba năm tới rất quan trọng.
水仙:第七,一亿八千万元浮动利率债务使公司暴露于利率上升风险。利率每提高一个百分点,年度利息大约增加一百八十万元。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yí yì bāqiān wàn yuán fúdòng lìlǜ zhàiwù shǐ gōngsī bàolù yú lìlǜ shàngshēng fēngxiǎn. Lìlǜ měi tígāo yí ge bǎifēndiǎn, niándù lìxī dàyuē zēngjiā yìbǎi bāshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ bảy, 180 triệu tệ nợ lãi suất thả nổi khiến công ty chịu rủi ro lãi suất tăng. Mỗi khi lãi suất tăng 1 điểm phần trăm, chi phí lãi vay hàng năm tăng khoảng 1,8 triệu tệ.
阮明武:很好。所以分析财务杠杆不能只看“公司欠了多少钱”,而要同时看债务相对于权益和资产有多大、扣除现金以后还剩多少净债务、利润能不能覆盖利息、未来什么时候到期,以及到期以后能不能用自己的现金流偿还或者顺利完成再融资。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ fēnxī cáiwù gànggǎn bù néng zhǐ kàn “gōngsī qiàn le duōshao qián”, ér yào tóngshí kàn zhàiwù xiāngduìyú quányì hé zīchǎn yǒu duō dà, kòuchú xiànjīn yǐhòu hái shèng duōshao jìng zhàiwù, lìrùn néng bu néng fùgài lìxī, wèilái shénme shíhou dàoqī, yǐjí dàoqī yǐhòu néng bu néng yòng zìjǐ de xiànjīnliú chánghuán huòzhě shùnlì wánchéng zài róngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy phân tích đòn bẩy tài chính không thể chỉ nhìn “công ty đang nợ bao nhiêu”, mà phải đồng thời xem nợ lớn đến mức nào so với vốn chủ sở hữu và tài sản, sau khi trừ tiền còn bao nhiêu nợ ròng, lợi nhuận có bao phủ được lãi vay không, nợ đáo hạn vào thời điểm nào và khi đáo hạn doanh nghiệp có thể dùng dòng tiền của mình để trả hay tái cấp vốn thuận lợi hay không.
阮明武:真正危险的不是单独一个高债务数字,而是高债务、低现金流、短期集中到期、利率上升和再融资困难同时出现。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng wēixiǎn de bú shì dāndú yí ge gāo zhàiwù shùzì, érshì gāo zhàiwù, dī xiànjīnliú, duǎnqī jízhōng dàoqī, lìlǜ shàngshēng hé zài róngzī kùnnan tóngshí chūxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều thực sự nguy hiểm không phải chỉ là một con số nợ cao, mà là khi nợ cao, dòng tiền yếu, nợ tập trung đáo hạn ngắn hạn, lãi suất tăng và khó tái cấp vốn cùng xuất hiện.
XXVII. Phân tích hiệu quả hoạt động
二十七、分析经营效率
385. Tính vòng quay tổng tài sản
阮明武:现在我们开始分析企业的经营效率。第一个指标是总资产周转率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī qǐyè de jīngyíng xiàolǜ. Dì-yī ge zhǐbiāo shì zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Chỉ tiêu đầu tiên là vòng quay tổng tài sản. Công thức là gì?
丁垂杨:明武哥,总资产周转率通常等于营业收入除以平均总资产。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ tōngcháng děngyú yíngyè shōurù chúyǐ píngjūn zǒng zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, vòng quay tổng tài sản thường bằng doanh thu chia cho tổng tài sản bình quân.
阮明武:二零二四年调整后的总资产是十四亿两千万元,二零二五年是十五亿八千万元。平均总资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu de zǒng zīchǎn shì shísì yì liǎngqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán. Píngjūn zǒng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng tài sản năm 2024 sau điều chỉnh là 1,42 tỷ tệ, năm 2025 là 1,58 tỷ tệ. Tổng tài sản bình quân là bao nhiêu?
丁垂杨:十四亿两千万元加十五亿八千万元,再除以二,正好是十五亿元。
Dīng Chuíyáng: Shísì yì liǎngqiān wàn yuán jiā shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, zài chúyǐ èr, zhènghǎo shì shíwǔ yì yuán.
Đinh Thùy Dương: 1,42 tỷ cộng 1,58 tỷ rồi chia hai, vừa đúng 1,50 tỷ tệ.
阮明武:营业收入十二亿六千万元除以平均总资产十五亿元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán chúyǐ píngjūn zǒng zīchǎn shíwǔ yì yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu 1,26 tỷ chia cho tổng tài sản bình quân 1,50 tỷ tệ bằng bao nhiêu?
丁垂杨:大约零点八四次。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē líng diǎn bāsì cì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 0,84 vòng.
阮明武:也就是说,每投入一元平均资产,本年度大约创造零点八四元营业收入。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi tóurù yì yuán píngjūn zīchǎn, běn niándù dàyuē chuàngzào líng diǎn bāsì yuán yíngyè shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là cứ mỗi 1 tệ tài sản bình quân thì năm nay tạo ra khoảng 0,84 tệ doanh thu.
386. Tính vòng quay tài sản cố định
阮明武:接着看固定资产周转率。不过这里我们采用什么口径?
Ruǎn Míngwǔ: Jiēzhe kàn gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ. Búguò zhèlǐ wǒmen cǎiyòng shénme kǒujìng?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo xem vòng quay tài sản cố định. Tuy nhiên ở đây chúng ta sử dụng phạm vi nào?
黎云英:为了分析整体经营能力,我们使用固定资产以及相关长期经营资产的广义口径。
Lí Yún Yīng: Wèile fēnxī zhěngtǐ jīngyíng nénglì, wǒmen shǐyòng gùdìng zīchǎn yǐjí xiāngguān chángqī jīngyíng zīchǎn de guǎngyì kǒujìng.
Lê Vân Anh: Để phân tích năng lực hoạt động tổng thể, chúng ta dùng phạm vi rộng gồm tài sản cố định và các tài sản hoạt động dài hạn liên quan.
阮明武:上一年度广义长期经营资产净额五亿五千万元,本年度六亿两千万元,平均是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shàng yí niándù guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn jìng’é wǔ yì wǔqiān wàn yuán, běn niándù liù yì liǎngqiān wàn yuán, píngjūn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản hoạt động dài hạn theo phạm vi rộng năm trước là 550 triệu tệ, năm nay 620 triệu tệ, bình quân là bao nhiêu?
黎云英:平均五亿八千五百万元。
Lí Yún Yīng: Píngjūn wǔ yì bāqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bình quân 585 triệu tệ.
阮明武:十二亿六千万元收入除以五亿八千五百万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù chúyǐ wǔ yì bāqiān wǔbǎi wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu 1,26 tỷ chia cho 585 triệu tệ bằng bao nhiêu?
黎云英:大约二点一五次。
Lí Yún Yīng: Dàyuē èr diǎn yīwǔ cì.
Lê Vân Anh: Khoảng 2,15 vòng.
阮明武:说明每一元平均长期经营资产大约支持二点一五元收入。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng měi yì yuán píngjūn chángqī jīngyíng zīchǎn dàyuē zhīchí èr diǎn yīwǔ yuán shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy cứ mỗi 1 tệ tài sản hoạt động dài hạn bình quân hỗ trợ khoảng 2,15 tệ doanh thu.
387. Tính vòng quay tồn kho
阮明武:存货周转率我们前面已经计算过,再复习一次。
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ wǒmen qiánmiàn yǐjīng jìsuàn guo, zài fùxí yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Vòng quay hàng tồn kho chúng ta đã tính trước đó, bây giờ ôn lại một lần.
水仙:营业成本八亿四千万元,平均存货两亿三千万元。
Shuǐ Xiān: Yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán, píngjūn cúnhuò liǎng yì sānqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Giá vốn 840 triệu tệ, tồn kho bình quân 230 triệu tệ.
阮明武:所以存货周转率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy vòng quay tồn kho là bao nhiêu?
水仙:大约三点六五次,对应DIO大约一百天。
Shuǐ Xiān: Dàyuē sān diǎn liùwǔ cì, duìyìng DIO dàyuē yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Khoảng 3,65 vòng, tương ứng DIO khoảng 100 ngày.
阮明武:如果存货周转率下降,通常意味着什么?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng, tōngcháng yìwèizhe shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vòng quay tồn kho giảm thì thông thường có nghĩa là gì?
水仙:可能意味着库存增长快于销售、备货过多、商品滞销或者产品结构发生变化。
Shuǐ Xiān: Kěnéng yìwèizhe kùcún zēngzhǎng kuàiyú xiāoshòu, bèihuò guòduō, shāngpǐn zhìxiāo huòzhě chǎnpǐn jiégòu fāshēng biànhuà.
Thủy Tiên: Có thể có nghĩa tồn kho tăng nhanh hơn bán hàng, dự trữ quá nhiều, hàng chậm bán hoặc cơ cấu sản phẩm thay đổi.
388. Tính vòng quay khoản phải thu
阮明武:应收账款周转率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vòng quay khoản phải thu là bao nhiêu?
芳玲:赊销收入十二亿元,平均应收账款大约一亿七千一百万元。
Fāng Líng: Shēxiāo shōurù shí’èr yì yuán, píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn dàyuē yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Doanh thu bán chịu 1,2 tỷ tệ, khoản phải thu bình quân khoảng 171 triệu tệ.
芳玲:十二亿元除以一亿七千一百万元,应收账款周转率大约七点零二次。
Fāng Líng: Shí’èr yì yuán chúyǐ yí yì qīqiān yìbǎi wàn yuán, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn líng’èr cì.
Phương Linh: 1,2 tỷ chia cho 171 triệu tệ, vòng quay khoản phải thu khoảng 7,02 vòng.
阮明武:对应平均收款期大约五十二天。
Ruǎn Míngwǔ: Duìyìng píngjūn shōukuǎnqī dàyuē wǔshí’èr tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Tương ứng thời gian thu tiền bình quân khoảng 52 ngày.
389. Tính vòng quay vốn lưu động
阮明武:现在计算净营运资本周转率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn jìng yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính vòng quay vốn lưu động ròng. Công thức là gì?
丁垂杨:营业收入除以平均净营运资本。
Dīng Chuíyáng: Yíngyè shōurù chúyǐ píngjūn jìng yíngyùn zīběn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu chia cho vốn lưu động ròng bình quân.
阮明武:本年度期末净营运资本是一亿四千万元。为了内部趋势分析,我们确认上一年度期末净营运资本大约一亿三千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù qīmò jìng yíngyùn zīběn shì yí yì sìqiān wàn yuán. Wèile nèibù qūshì fēnxī, wǒmen quèrèn shàng yí niándù qīmò jìng yíngyùn zīběn dàyuē yí yì sānqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vốn lưu động ròng cuối năm nay là 140 triệu tệ. Để phục vụ phân tích xu hướng nội bộ, chúng ta xác định vốn lưu động ròng cuối năm trước khoảng 130 triệu tệ.
丁垂杨:那么平均净营运资本大约是一亿三千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Nàme píngjūn jìng yíngyùn zīběn dàyuē shì yí yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Như vậy vốn lưu động ròng bình quân khoảng 135 triệu tệ.
阮明武:十二亿六千万元收入除以一亿三千五百万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù chúyǐ yí yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu 1,26 tỷ chia cho 135 triệu tệ bằng bao nhiêu?
丁垂杨:大约九点三三次。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē jiǔ diǎn sānsān cì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 9,33 vòng.
阮明武:也就是说,每一元平均净营运资本大约支持九点三三元收入。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi yì yuán píngjūn jìng yíngyùn zīběn dàyuē zhīchí jiǔ diǎn sānsān yuán shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mỗi 1 tệ vốn lưu động ròng bình quân hỗ trợ khoảng 9,33 tệ doanh thu.
390. So sánh hiệu suất qua các năm
阮明武:一个年度的效率指标意义有限,我们现在比较二零二三年、二零二四年和二零二五年。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge niándù de xiàolǜ zhǐbiāo yìyì yǒuxiàn, wǒmen xiànzài bǐjiào èr líng èr sān nián, èr líng èr sì nián hé èr líng èr wǔ nián.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ tiêu hiệu suất của một năm có ý nghĩa hạn chế, bây giờ chúng ta so sánh các năm 2023, 2024 và 2025.
黎云英:按照统一管理分析口径,总资产周转率大约从二零二三年的零点七八次,提高到二零二四年的零点七九次,再提高到二零二五年的零点八四次。
Lí Yún Yīng: Ànzhào tǒngyī guǎnlǐ fēnxī kǒujìng, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē cóng èr líng èr sān nián de líng diǎn qībā cì, tígāo dào èr líng èr sì nián de líng diǎn qījiǔ cì, zài tígāo dào èr líng èr wǔ nián de líng diǎn bāsì cì.
Lê Vân Anh: Theo cùng một cách phân tích quản trị, vòng quay tổng tài sản tăng từ khoảng 0,78 vòng năm 2023 lên 0,79 vòng năm 2024 và 0,84 vòng năm 2025.
水仙:广义固定资产及相关长期经营资产周转率也从大约一点九五次提高到二点零五次,再提高到二点一五次。
Shuǐ Xiān: Guǎngyì gùdìng zīchǎn jí xiāngguān chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ yě cóng dàyuē yì diǎn jiǔwǔ cì tígāo dào èr diǎn língwǔ cì, zài tígāo dào èr diǎn yīwǔ cì.
Thủy Tiên: Vòng quay tài sản cố định và tài sản hoạt động dài hạn theo phạm vi rộng cũng tăng từ khoảng 1,95 vòng lên 2,05 vòng rồi 2,15 vòng.
芳玲:但是存货周转率从大约四点一五次下降到三点九七次,再下降到三点六五次。
Fāng Líng: Dànshì cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ cóng dàyuē sì diǎn yīwǔ cì xiàjiàng dào sān diǎn jiǔqī cì, zài xiàjiàng dào sān diǎn liùwǔ cì.
Phương Linh: Tuy nhiên vòng quay tồn kho giảm từ khoảng 4,15 vòng xuống 3,97 vòng rồi 3,65 vòng.
丁垂杨:应收账款周转率也从大约八点一一次下降到七点六次,再下降到七点零二次。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ yě cóng dàyuē bā diǎn yīyī cì xiàjiàng dào qī diǎn liù cì, zài xiàjiàng dào qī diǎn líng’èr cì.
Đinh Thùy Dương: Vòng quay khoản phải thu cũng giảm từ khoảng 8,11 vòng xuống 7,6 vòng rồi 7,02 vòng.
阮明武:这说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy gì?
黎云英:说明公司整体资产创造收入的效率在提高,但是应收账款和存货的周转效率反而在变弱。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng gōngsī zhěngtǐ zīchǎn chuàngzào shōurù de xiàolǜ zài tígāo, dànshì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò de zhōuzhuǎn xiàolǜ fǎn’ér zài biàn ruò.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy hiệu quả tạo doanh thu từ tổng tài sản của công ty đang tăng nhưng hiệu quả quay vòng khoản phải thu và tồn kho lại suy yếu.
阮明武:所以不能只因为总资产周转率提高,就认为所有经营环节都更有效率。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ yīnwèi zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ tígāo, jiù rènwéi suǒyǒu jīngyíng huánjié dōu gèng yǒu xiàolǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể chỉ vì vòng quay tổng tài sản tăng mà kết luận tất cả các khâu hoạt động đều hiệu quả hơn.
391. So sánh hiệu suất với doanh nghiệp cùng ngành
阮明武:最后,我们把这些效率指标和同类企业做一个教学用的对标分析。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen bǎ zhèxiē xiàolǜ zhǐbiāo hé tónglèi qǐyè zuò yí ge jiàoxué yòng de duìbiāo fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta so sánh các chỉ tiêu hiệu suất này với doanh nghiệp cùng loại theo một bộ số liệu tham chiếu phục vụ giảng dạy.
丁垂杨:我们这里使用的不是公开市场真实行业统计,而是内部课程设定的可比企业样本。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zhèlǐ shǐyòng de bú shì gōngkāi shìchǎng zhēnshí hángyè tǒngjì, érshì nèibù kèchéng shèdìng de kěbǐ qǐyè yàngběn.
Đinh Thùy Dương: Dữ liệu chúng ta dùng ở đây không phải thống kê ngành thực tế trên thị trường công khai mà là mẫu doanh nghiệp so sánh được thiết lập nội bộ cho bài giảng.
阮明武:可比企业样本的总资产周转率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kěbǐ qǐyè yàngběn de zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vòng quay tổng tài sản của mẫu doanh nghiệp tham chiếu khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:大约零点八零次,而我们是零点八四次。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē líng diǎn bālíng cì, ér wǒmen shì líng diǎn bāsì cì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 0,80 vòng, trong khi công ty chúng ta là 0,84 vòng.
阮明武:长期经营资产周转率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vòng quay tài sản hoạt động dài hạn?
黎云英:可比样本大约二点零次,我们是二点一五次。
Lí Yún Yīng: Kěbǐ yàngběn dàyuē èr diǎn líng cì, wǒmen shì èr diǎn yīwǔ cì.
Lê Vân Anh: Mẫu tham chiếu khoảng 2,0 vòng, công ty chúng ta là 2,15 vòng.
阮明武:存货周转率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vòng quay tồn kho?
水仙:可比样本大约四点二次,我们只有三点六五次。
Shuǐ Xiān: Kěbǐ yàngběn dàyuē sì diǎn èr cì, wǒmen zhǐyǒu sān diǎn liùwǔ cì.
Thủy Tiên: Mẫu tham chiếu khoảng 4,2 vòng, trong khi chúng ta chỉ đạt 3,65 vòng.
阮明武:应收账款周转率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vòng quay khoản phải thu?
芳玲:可比样本大约七点五次,公司目前是七点零二次。
Fāng Líng: Kěbǐ yàngběn dàyuē qī diǎn wǔ cì, gōngsī mùqián shì qī diǎn líng’èr cì.
Phương Linh: Mẫu tham chiếu khoảng 7,5 vòng, công ty hiện đạt 7,02 vòng.
阮明武:净营运资本周转率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vòng quay vốn lưu động ròng?
丁垂杨:可比样本大约十次,公司是九点三三次。
Dīng Chuíyáng: Kěbǐ yàngběn dàyuē shí cì, gōngsī shì jiǔ diǎn sānsān cì.
Đinh Thùy Dương: Mẫu tham chiếu khoảng 10 vòng, công ty là 9,33 vòng.
阮明武:所以从这个教学对标看,公司在哪些方面表现比较好?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cóng zhège jiàoxué duìbiāo kàn, gōngsī zài nǎxiē fāngmiàn biǎoxiàn bǐjiào hǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy theo bộ so sánh phục vụ giảng dạy này, công ty hoạt động tương đối tốt ở những mặt nào?
黎云英:总资产周转和长期经营资产周转相对较高,说明整体资产和长期生产经营资产创造收入的能力比较好。
Lí Yún Yīng: Zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn hé chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎn xiāngduì jiào gāo, shuōmíng zhěngtǐ zīchǎn hé chángqī shēngchǎn jīngyíng zīchǎn chuàngzào shōurù de nénglì bǐjiào hǎo.
Lê Vân Anh: Vòng quay tổng tài sản và tài sản hoạt động dài hạn tương đối cao, cho thấy năng lực tạo doanh thu từ tổng tài sản và tài sản sản xuất kinh doanh dài hạn khá tốt.
阮明武:哪些方面需要改善?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē fāngmiàn xūyào gǎishàn?
Nguyễn Minh Vũ: Những mặt nào cần cải thiện?
水仙:存货周转明显低于可比样本,应收账款周转也略低,所以库存和客户回款仍然是主要效率短板。
Shuǐ Xiān: Cúnhuò zhōuzhuǎn míngxiǎn dīyú kěbǐ yàngběn, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn yě lüè dī, suǒyǐ kùcún hé kèhù huíkuǎn réngrán shì zhǔyào xiàolǜ duǎnbǎn.
Thủy Tiên: Vòng quay tồn kho thấp rõ rệt so với mẫu tham chiếu, vòng quay khoản phải thu cũng thấp hơn một chút, vì vậy tồn kho và thu hồi tiền khách hàng vẫn là những điểm yếu hiệu suất chính.
Tổng kết phần XXVII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,总资产周转率大约零点八四次。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē líng diǎn bāsì cì.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, vòng quay tổng tài sản khoảng 0,84 vòng.
黎云英:第二,广义固定资产及相关长期经营资产周转率大约二点一五次。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, guǎngyì gùdìng zīchǎn jí xiāngguān chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē èr diǎn yīwǔ cì.
Lê Vân Anh: Thứ hai, vòng quay tài sản cố định và tài sản hoạt động dài hạn theo phạm vi rộng khoảng 2,15 vòng.
水仙:第三,存货周转率三点六五次,对应库存周转天数大约一百天。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ sān diǎn liùwǔ cì, duìyìng kùcún zhōuzhuǎn tiānshù dàyuē yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Thứ ba, vòng quay tồn kho 3,65 vòng, tương ứng khoảng 100 ngày tồn kho.
芳玲:第四,应收账款周转率大约七点零二次,对应DSO大约五十二天。
Fāng Líng: Dì-sì, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn líng’èr cì, duìyìng DSO dàyuē wǔshí’èr tiān.
Phương Linh: Thứ tư, vòng quay khoản phải thu khoảng 7,02 vòng, tương ứng DSO khoảng 52 ngày.
丁垂杨:第五,净营运资本周转率大约九点三三次。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, jìng yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē jiǔ diǎn sānsān cì.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, vòng quay vốn lưu động ròng khoảng 9,33 vòng.
黎云英:第六,过去三年总资产和长期经营资产的收入创造效率总体提高。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, guòqù sān nián zǒng zīchǎn hé chángqī jīngyíng zīchǎn de shōurù chuàngzào xiàolǜ zǒngtǐ tígāo.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, trong ba năm qua hiệu quả tạo doanh thu của tổng tài sản và tài sản hoạt động dài hạn nhìn chung được cải thiện.
水仙:第七,应收账款和存货周转效率却有所下降,这和DSO、DIO以及CCC持续增加的趋势是一致的。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zhōuzhuǎn xiàolǜ què yǒusuǒ xiàjiàng, zhè hé DSO, DIO yǐjí CCC chíxù zēngjiā de qūshì shì yízhì de.
Thủy Tiên: Thứ bảy, hiệu quả quay vòng khoản phải thu và tồn kho lại giảm, nhất quán với xu hướng DSO, DIO và CCC liên tục tăng.
芳玲:第八,教学用可比企业对标显示,公司总资产效率较好,但是库存、回款和净营运资本效率仍有改善空间。
Fāng Líng: Dì-bā, jiàoxué yòng kěbǐ qǐyè duìbiāo xiǎnshì, gōngsī zǒng zīchǎn xiàolǜ jiào hǎo, dànshì kùcún, huíkuǎn hé jìng yíngyùn zīběn xiàolǜ réng yǒu gǎishàn kōngjiān.
Phương Linh: Thứ tám, so sánh với mẫu doanh nghiệp tham chiếu phục vụ giảng dạy cho thấy hiệu quả tổng tài sản của công ty khá tốt, nhưng hiệu quả tồn kho, thu hồi công nợ và vốn lưu động ròng vẫn còn dư địa cải thiện.
阮明武:很好。所以经营效率分析不能只看收入增长。收入增长以后,我们还要问:为了创造这些收入,公司到底用了多少资产、占用了多少库存、给客户提供了多少信用,以及多少资金被锁在营运资本里面。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ jīngyíng xiàolǜ fēnxī bù néng zhǐ kàn shōurù zēngzhǎng. Shōurù zēngzhǎng yǐhòu, wǒmen hái yào wèn: wèile chuàngzào zhèxiē shōurù, gōngsī dàodǐ yòng le duōshao zīchǎn, zhànyòng le duōshao kùcún, gěi kèhù tígōng le duōshao xìnyòng, yǐjí duōshao zījīn bèi suǒ zài yíngyùn zīběn lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy phân tích hiệu quả hoạt động không thể chỉ nhìn tăng trưởng doanh thu. Sau khi doanh thu tăng, chúng ta còn phải hỏi: để tạo ra doanh thu đó, công ty đã sử dụng bao nhiêu tài sản, chiếm dụng bao nhiêu hàng tồn kho, cấp bao nhiêu tín dụng cho khách hàng và có bao nhiêu vốn bị khóa trong vốn lưu động.
阮明武:真正高效率的增长,不是单纯把收入做大,而是在收入增长的同时,让资产、库存、应收账款和营运资本转得更快,让同样一元资本创造更多收入、利润和现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng gāo xiàolǜ de zēngzhǎng, bú shì dānchún bǎ shōurù zuò dà, érshì zài shōurù zēngzhǎng de tóngshí, ràng zīchǎn, kùcún, yīngshōu zhàngkuǎn hé yíngyùn zīběn zhuǎn de gèng kuài, ràng tóngyàng yì yuán zīběn chuàngzào gèng duō shōurù, lìrùn hé xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Tăng trưởng thực sự hiệu quả không phải chỉ đơn giản làm doanh thu lớn hơn, mà là trong khi doanh thu tăng, tài sản, tồn kho, khoản phải thu và vốn lưu động cũng phải quay nhanh hơn để cùng một đồng vốn tạo ra nhiều doanh thu, lợi nhuận và dòng tiền hơn.
XXVIII. Phân tích khả năng sinh lời
二十八、分析盈利能力
392. Tính ROA
阮明武:现在我们开始分析盈利能力。第一个指标是ROA,也就是总资产收益率。公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī yínglì nénglì. Dì-yī ge zhǐbiāo shì ROA, yě jiù shì zǒng zīchǎn shōuyìlǜ. Gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích khả năng sinh lời. Chỉ tiêu đầu tiên là ROA, tức tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản. Công thức là gì?
丁垂杨:明武哥,ROA通常可以用净利润除以平均总资产。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, ROA tōngcháng kěyǐ yòng jìng lìrùn chúyǐ píngjūn zǒng zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, ROA thông thường có thể lấy lợi nhuận ròng chia cho tổng tài sản bình quân.
阮明武:本年度净利润九千二百万元,平均总资产十五亿元。
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, píngjūn zǒng zīchǎn shíwǔ yì yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng năm nay là 92 triệu tệ, tổng tài sản bình quân là 1,50 tỷ tệ.
丁垂杨:九千二百万元除以十五亿元,ROA大约是百分之六点一三。
Dīng Chuíyáng: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ shíwǔ yì yuán, ROA dàyuē shì bǎifēnzhī liù diǎn yīsān.
Đinh Thùy Dương: 92 triệu chia cho 1,50 tỷ tệ, ROA khoảng 6,13%.
阮明武:也就是说,每投入一百元平均资产,本年度大约创造六点一三元净利润。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi tóurù yìbǎi yuán píngjūn zīchǎn, běn niándù dàyuē chuàngzào liù diǎn yīsān yuán jìng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là cứ 100 tệ tài sản bình quân thì năm nay tạo ra khoảng 6,13 tệ lợi nhuận ròng.
393. Tính ROE
阮明武:接下来计算ROE,也就是净资产收益率。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jìsuàn ROE, yě jiù shì jìng zīchǎn shōuyìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tính ROE, tức tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu.
黎云英:ROE可以用净利润除以平均所有者权益。
Lí Yún Yīng: ROE kěyǐ yòng jìng lìrùn chúyǐ píngjūn suǒyǒuzhě quányì.
Lê Vân Anh: ROE có thể lấy lợi nhuận ròng chia cho vốn chủ sở hữu bình quân.
阮明武:期初权益六亿九千万元,期末权益七亿六千五百万元,平均权益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīchū quányì liù yì jiǔqiān wàn yuán, qīmò quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, píngjūn quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu đầu kỳ là 690 triệu tệ, cuối kỳ 765 triệu tệ, vốn chủ sở hữu bình quân là bao nhiêu?
黎云英:大约七亿两千七百五十万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē qī yì liǎngqiān qībǎi wǔshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 727,5 triệu tệ.
阮明武:九千二百万元除以七亿两千七百五十万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ qī yì liǎngqiān qībǎi wǔshí wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 92 triệu chia cho 727,5 triệu tệ bằng bao nhiêu?
黎云英:ROE大约是百分之十二点六五。
Lí Yún Yīng: ROE dàyuē shì bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ.
Lê Vân Anh: ROE khoảng 12,65%.
阮明武:所以股东平均投入一百元权益,本年度大约创造十二点六五元集团净利润。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gǔdōng píngjūn tóurù yìbǎi yuán quányì, běn niándù dàyuē chuàngzào shí’èr diǎn liùwǔ yuán jítuán jìng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy cứ bình quân 100 tệ vốn chủ sở hữu thì năm nay tạo ra khoảng 12,65 tệ lợi nhuận ròng của tập đoàn.
394. Tính ROIC nếu cần
阮明武:如果我们想进一步分析投入资本的回报,可以计算ROIC。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen xiǎng jìnyíbù fēnxī tóurù zīběn de huíbào, kěyǐ jìsuàn ROIC.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu muốn phân tích sâu hơn lợi nhuận trên vốn đầu tư, chúng ta có thể tính ROIC.
水仙:ROIC通常使用税后经营利润除以投入资本。
Shuǐ Xiān: ROIC tōngcháng shǐyòng shuìhòu jīngyíng lìrùn chúyǐ tóurù zīběn.
Thủy Tiên: ROIC thường sử dụng lợi nhuận hoạt động sau thuế chia cho vốn đầu tư.
阮明武:本年度EBIT是一亿四千四百万元,实际综合所得税率大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù EBIT shì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, shíjì zōnghé suǒdéshuìlǜ dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: EBIT năm nay là 144 triệu tệ, thuế suất thu nhập thực tế tổng hợp khoảng bao nhiêu?
水仙:所得税费用两千六百万元除以税前利润一亿一千八百万元,大约百分之二十二。
Shuǐ Xiān: Suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī èrshí’èr.
Thủy Tiên: Chi phí thuế 26 triệu chia cho lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ, khoảng 22%.
阮明武:那么税后经营利润NOPAT大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nàme shuìhòu jīngyíng lìrùn NOPAT dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lợi nhuận hoạt động sau thuế NOPAT khoảng bao nhiêu?
水仙:一亿四千四百万元乘大约百分之七十八,得到大约一亿一千两百万元。
Shuǐ Xiān: Yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán chéng dàyuē bǎifēnzhī qīshíbā, dédào dàyuē yí yì yìqiān liǎngbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 144 triệu tệ nhân khoảng 78%, được xấp xỉ 112 triệu tệ.
阮明武:为了教学简化,如果用期末净债务三亿七千二百万元加权益七亿六千五百万元作为投入资本,是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèile jiàoxué jiǎnhuà, rúguǒ yòng qīmò jìng zhàiwù sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán jiā quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zuòwéi tóurù zīběn, shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Để đơn giản hóa trong bài giảng, nếu lấy nợ ròng cuối kỳ 372 triệu cộng vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ làm vốn đầu tư thì là bao nhiêu?
水仙:十一亿三千七百万元。
Shuǐ Xiān: Shíyī yì sānqiān qībǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 1,137 tỷ tệ.
阮明武:一亿一千两百万元左右的NOPAT除以十一亿三千七百万元,ROIC大约接近百分之九点九。
Ruǎn Míngwǔ: Yí yì yìqiān liǎngbǎi wàn yuán zuǒyòu de NOPAT chúyǐ shíyī yì sānqiān qībǎi wàn yuán, ROIC dàyuē jiējìn bǎifēnzhī jiǔ diǎn jiǔ.
Nguyễn Minh Vũ: NOPAT khoảng 112 triệu chia cho 1,137 tỷ tệ vốn đầu tư thì ROIC xấp xỉ 9,9%.
阮明武:这个ROIC是教学用简化估算,因为严格计算最好使用平均投入资本,而不是只用期末投入资本。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège ROIC shì jiàoxué yòng jiǎnhuà gūsuàn, yīnwèi yángé jìsuàn zuì hǎo shǐyòng píngjūn tóurù zīběn, ér bú shì zhǐ yòng qīmò tóurù zīběn.
Nguyễn Minh Vũ: ROIC này là phép ước tính giản lược phục vụ giảng dạy, vì tính chặt chẽ hơn nên dùng vốn đầu tư bình quân chứ không chỉ dùng số cuối kỳ.
395. Tính ROS
阮明武:现在计算ROS,也就是销售净利率。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn ROS, yě jiù shì xiāoshòu jìnglìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính ROS, tức tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu.
芳玲:按照我们本课的口径,ROS等于净利润除以营业收入。
Fāng Líng: Ànzhào wǒmen běn kè de kǒujìng, ROS děngyú jìng lìrùn chúyǐ yíngyè shōurù.
Phương Linh: Theo cách tính trong bài học này, ROS bằng lợi nhuận ròng chia cho doanh thu.
阮明武:九千二百万元除以十二亿六千万元是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 92 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ bằng bao nhiêu?
芳玲:大约百分之七点三。
Fāng Líng: Dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Phương Linh: Khoảng 7,3%.
阮明武:也就是说,每实现一百元收入,最终大约留下七点三元净利润。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi shíxiàn yìbǎi yuán shōurù, zuìzhōng dàyuē liúxià qī diǎn sān yuán jìng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là cứ tạo ra 100 tệ doanh thu thì cuối cùng giữ lại khoảng 7,3 tệ lợi nhuận ròng.
396. Tính Gross Margin
阮明武:Gross Margin是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Gross Margin shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Gross Margin là bao nhiêu?
丁垂杨:毛利润四亿两千万元除以收入十二亿六千万元,等于百分之三十三点三三。
Dīng Chuíyáng: Máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán chúyǐ shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, děngyú bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp 420 triệu chia cho doanh thu 1,26 tỷ tệ, bằng 33,33%.
阮明武:而上一年度毛利率大约百分之三十一点九四,所以提高了大约一点四个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Ér shàng yí niándù máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì, suǒyǐ tígāo le dàyuē yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi biên lợi nhuận gộp năm trước khoảng 31,94%, vì vậy năm nay tăng khoảng 1,4 điểm phần trăm.
397. Tính Operating Margin
阮明武:Operating Margin呢?
Ruǎn Míngwǔ: Operating Margin ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Operating Margin?
黎云英:按照前面利润表的简化分析口径,营业利润是一亿一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Ànzhào qiánmiàn lìrùn biǎo de jiǎnhuà fēnxī kǒujìng, yíngyè lìrùn shì yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Theo cách phân tích giản lược của Báo cáo kết quả kinh doanh phía trước, lợi nhuận hoạt động là 112 triệu tệ.
黎云英:一亿一千二百万元除以十二亿六千万元,Operating Margin大约百分之八点八九。
Lí Yún Yīng: Yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, Operating Margin dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn bājiǔ.
Lê Vân Anh: 112 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, Operating Margin khoảng 8,89%.
阮明武:所以从百分之三十三点三三的毛利率到百分之八点八九的营业利润率,中间主要被销售费用、管理费用和财务相关费用吸收。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cóng bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān de máolìlǜ dào bǎifēnzhī bā diǎn bājiǔ de yíngyè lìrùnlǜ, zhōngjiān zhǔyào bèi xiāoshòu fèiyòng, guǎnlǐ fèiyòng hé cáiwù xiāngguān fèiyòng xīshōu.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy từ biên lợi nhuận gộp 33,33% xuống biên lợi nhuận hoạt động 8,89%, phần chênh lệch chủ yếu bị hấp thụ bởi chi phí bán hàng, chi phí quản lý và các chi phí tài chính liên quan.
398. Tính Net Margin
阮明武:Net Margin是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Net Margin shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Net Margin là bao nhiêu?
水仙:净利润九千二百万元除以营业收入十二亿六千万元,大约百分之七点三。
Shuǐ Xiān: Jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán chúyǐ yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Thủy Tiên: Lợi nhuận ròng 92 triệu chia cho doanh thu 1,26 tỷ tệ, khoảng 7,3%.
阮明武:所以在我们本课采用的口径下,ROS和Net Margin是同一个比例。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zài wǒmen běn kè cǎiyòng de kǒujìng xià, ROS hé Net Margin shì tóng yí ge bǐlì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy theo cách tính của bài học này, ROS và Net Margin là cùng một tỷ lệ.
399. Phân tích DuPont
阮明武:现在进入最重要的DuPont分析。三因素DuPont公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìnrù zuì zhòngyào de DuPont fēnxī. Sān yīnsù DuPont gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bước vào phân tích DuPont quan trọng nhất. Công thức DuPont ba nhân tố là gì?
芳玲:ROE等于净利率乘总资产周转率,再乘权益乘数。
Fāng Líng: ROE děngyú jìnglìlǜ chéng zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ, zài chéng quányì chéngshù.
Phương Linh: ROE bằng biên lợi nhuận ròng nhân vòng quay tổng tài sản rồi nhân hệ số đòn bẩy vốn chủ sở hữu.
阮明武:净利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìnglìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận ròng là bao nhiêu?
芳玲:百分之七点三。
Fāng Líng: Bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Phương Linh: 7,3%.
阮明武:总资产周转率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vòng quay tổng tài sản?
芳玲:零点八四次。
Fāng Líng: Líng diǎn bāsì cì.
Phương Linh: 0,84 vòng.
阮明武:权益乘数怎么算?
Ruǎn Míngwǔ: Quányì chéngshù zěnme suàn?
Nguyễn Minh Vũ: Hệ số nhân vốn chủ sở hữu tính thế nào?
丁垂杨:平均总资产十五亿元除以平均权益七亿两千七百五十万元,大约是二点零六倍。
Dīng Chuíyáng: Píngjūn zǒng zīchǎn shíwǔ yì yuán chúyǐ píngjūn quányì qī yì liǎngqiān qībǎi wǔshí wàn yuán, dàyuē shì èr diǎn língliù bèi.
Đinh Thùy Dương: Tổng tài sản bình quân 1,50 tỷ chia cho vốn chủ sở hữu bình quân 727,5 triệu tệ, khoảng 2,06 lần.
阮明武:百分之七点三乘零点八四,再乘二点零六,大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī qī diǎn sān chéng líng diǎn bāsì, zài chéng èr diǎn língliù, dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 7,3% nhân 0,84 rồi nhân 2,06, xấp xỉ bao nhiêu?
丁垂杨:大约百分之十二点六五,正好和直接计算的ROE基本一致。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ, zhènghǎo hé zhíjiē jìsuàn de ROE jīběn yízhì.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 12,65%, gần như khớp với ROE tính trực tiếp.
阮明武:所以ROE不是一个孤立指标,而是由利润率、资产效率和财务杠杆共同决定的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ ROE bú shì yí ge gūlì zhǐbiāo, érshì yóu lìrùnlǜ, zīchǎn xiàolǜ hé cáiwù gànggǎn gòngtóng juédìng de.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy ROE không phải chỉ tiêu đứng riêng lẻ mà được quyết định đồng thời bởi biên lợi nhuận, hiệu quả sử dụng tài sản và đòn bẩy tài chính.
400. Xác định yếu tố làm ROE tăng
阮明武:现在判断哪些因素对ROE形成正面推动。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài pànduàn nǎxiē yīnsù duì ROE xíngchéng zhèngmiàn tuīdòng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xác định những yếu tố nào tạo tác động tích cực lên ROE.
黎云英:第一,毛利率从上一年度大约百分之三十一点九四提高到百分之三十三点三三。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, máolìlǜ cóng shàng yí niándù dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, biên lợi nhuận gộp tăng từ khoảng 31,94% năm trước lên 33,33%.
水仙:第二,总资产周转率从大约零点七九次提高到零点八四次,说明资产创造收入的效率提高。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ cóng dàyuē líng diǎn qījiǔ cì tígāo dào líng diǎn bāsì cì, shuōmíng zīchǎn chuàngzào shōurù de xiàolǜ tígāo.
Thủy Tiên: Thứ hai, vòng quay tổng tài sản tăng từ khoảng 0,79 vòng lên 0,84 vòng, cho thấy hiệu quả tạo doanh thu của tài sản được cải thiện.
芳玲:第三,销售费用率和管理费用率总体下降,说明收入增长快于这两类费用增长。
Fāng Líng: Dì-sān, xiāoshòu fèiyònglǜ hé guǎnlǐ fèiyònglǜ zǒngtǐ xiàjiàng, shuōmíng shōurù zēngzhǎng kuàiyú zhè liǎng lèi fèiyòng zēngzhǎng.
Phương Linh: Thứ ba, tỷ lệ chi phí bán hàng và chi phí quản lý nhìn chung giảm, cho thấy doanh thu tăng nhanh hơn hai nhóm chi phí này.
丁垂杨:第四,权益乘数大约二点零六倍,适度的财务杠杆会把资产回报进一步放大为股东权益回报。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, quányì chéngshù dàyuē èr diǎn língliù bèi, shìdù de cáiwù gànggǎn huì bǎ zīchǎn huíbào jìnyíbù fàngdà wéi gǔdōng quányì huíbào.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, hệ số nhân vốn chủ sở hữu khoảng 2,06 lần; đòn bẩy tài chính ở mức nhất định sẽ khuếch đại lợi nhuận trên tài sản thành lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
401. Xác định yếu tố làm ROE giảm
阮明武:哪些因素又在压低ROE?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē yīnsù yòu zài yādī ROE?
Nguyễn Minh Vũ: Những yếu tố nào lại đang kéo ROE xuống?
黎云英:第一,净利率从上一年度大约百分之七点四一小幅下降到百分之七点三。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, jìnglìlǜ cóng shàng yí niándù dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sìyī xiǎofú xiàjiàng dào bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, biên lợi nhuận ròng giảm nhẹ từ khoảng 7,41% năm trước xuống 7,3%.
水仙:第二,应收账款周转率下降到七点零二次,DSO增加到五十二天,更多资金被客户占用。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng dào qī diǎn líng’èr cì, DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, gèng duō zījīn bèi kèhù zhànyòng.
Thủy Tiên: Thứ hai, vòng quay khoản phải thu giảm xuống 7,02 vòng, DSO tăng lên 52 ngày, khiến nhiều vốn hơn bị khách hàng chiếm dụng.
芳玲:第三,存货周转率下降到三点六五次,DIO增加到一百天,库存效率下降。
Fāng Líng: Dì-sān, cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng dào sān diǎn liùwǔ cì, DIO zēngjiā dào yìbǎi tiān, kùcún xiàolǜ xiàjiàng.
Phương Linh: Thứ ba, vòng quay tồn kho giảm xuống 3,65 vòng, DIO tăng lên 100 ngày, hiệu quả tồn kho suy giảm.
丁垂杨:第四,利息费用两千六百万元占EBIT大约百分之十八点一,融资成本会压低税前利润和净利润。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, lìxī fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán zhàn EBIT dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn yī, róngzī chéngběn huì yādī shuìqián lìrùn hé jìng lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, chi phí lãi vay 26 triệu tệ chiếm khoảng 18,1% EBIT; chi phí tài trợ làm giảm lợi nhuận trước thuế và lợi nhuận ròng.
黎云英:第五,未来CAPEX较大,如果新增资产不能及时产生收入和利润,资产周转率和ROA可能受到压力。
Lí Yún Yīng: Dì-wǔ, wèilái CAPEX jiào dà, rúguǒ xīnzēng zīchǎn bù néng jíshí chǎnshēng shōurù hé lìrùn, zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ hé ROA kěnéng shòudào yālì.
Lê Vân Anh: Thứ năm, CAPEX tương lai khá lớn; nếu tài sản mới không kịp tạo ra doanh thu và lợi nhuận thì vòng quay tài sản và ROA có thể chịu áp lực.
Tổng kết phần XXVIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,ROA大约百分之六点一三。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, ROA dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn yīsān.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, ROA khoảng 6,13%.
黎云英:第二,ROE大约百分之十二点六五。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, ROE dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ.
Lê Vân Anh: Thứ hai, ROE khoảng 12,65%.
水仙:第三,按照简化教学口径估算,ROIC大约接近百分之九点九。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, ànzhào jiǎnhuà jiàoxué kǒujìng gūsuàn, ROIC dàyuē jiējìn bǎifēnzhī jiǔ diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Thứ ba, theo cách ước tính giản lược phục vụ giảng dạy, ROIC xấp xỉ 9,9%.
芳玲:第四,ROS和Net Margin按照本课口径都是大约百分之七点三。
Fāng Líng: Dì-sì, ROS hé Net Margin ànzhào běn kè kǒujìng dōu shì dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Phương Linh: Thứ tư, ROS và Net Margin theo cách tính của bài học này đều khoảng 7,3%.
丁垂杨:第五,Gross Margin是百分之三十三点三三,Operating Margin大约百分之八点八九。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, Gross Margin shì bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, Operating Margin dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn bājiǔ.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, Gross Margin là 33,33%, Operating Margin khoảng 8,89%.
黎云英:第六,DuPont分析显示,百分之七点三的净利率、零点八四次总资产周转率和二点零六倍权益乘数共同形成大约百分之十二点六五的ROE。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, DuPont fēnxī xiǎnshì, bǎifēnzhī qī diǎn sān de jìnglìlǜ, líng diǎn bāsì cì zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ hé èr diǎn língliù bèi quányì chéngshù gòngtóng xíngchéng dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ de ROE.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, phân tích DuPont cho thấy biên lợi nhuận ròng 7,3%, vòng quay tổng tài sản 0,84 vòng và hệ số nhân vốn chủ sở hữu 2,06 lần cùng tạo nên ROE khoảng 12,65%.
水仙:第七,毛利率提高、资产周转率提高以及费用率下降,是支持股东回报的重要因素。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, máolìlǜ tígāo, zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ tígāo yǐjí fèiyònglǜ xiàjiàng, shì zhīchí gǔdōng huíbào de zhòngyào yīnsù.
Thủy Tiên: Thứ bảy, biên lợi nhuận gộp tăng, vòng quay tài sản tăng và tỷ lệ chi phí giảm là những yếu tố quan trọng hỗ trợ lợi nhuận cho cổ đông.
芳玲:第八,净利率小幅下降、应收和存货周转变慢、利息负担以及未来高CAPEX,都可能限制ROE继续提高。
Fāng Líng: Dì-bā, jìnglìlǜ xiǎofú xiàjiàng, yīngshōu hé cúnhuò zhōuzhuǎn biàn màn, lìxī fùdān yǐjí wèilái gāo CAPEX, dōu kěnéng xiànzhì ROE jìxù tígāo.
Phương Linh: Thứ tám, biên lợi nhuận ròng giảm nhẹ, vòng quay phải thu và tồn kho chậm lại, gánh nặng lãi vay và CAPEX cao trong tương lai đều có thể hạn chế khả năng ROE tiếp tục tăng.
阮明武:很好。所以分析盈利能力不能只问“利润是多少”,而要继续问:企业用了多少资产、用了多少股东资本、承担了多少债务,最后这些资源分别创造了多少回报。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ fēnxī yínglì nénglì bù néng zhǐ wèn “lìrùn shì duōshao”, ér yào jìxù wèn: qǐyè yòng le duōshao zīchǎn, yòng le duōshao gǔdōng zīběn, chéngdān le duōshao zhàiwù, zuìhòu zhèxiē zīyuán fēnbié chuàngzào le duōshao huíbào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy phân tích khả năng sinh lời không thể chỉ hỏi “lợi nhuận là bao nhiêu”, mà phải tiếp tục hỏi doanh nghiệp đã sử dụng bao nhiêu tài sản, bao nhiêu vốn cổ đông, gánh bao nhiêu nợ và cuối cùng mỗi loại nguồn lực đó tạo ra bao nhiêu lợi nhuận.
阮明武:DuPont分析最重要的价值,就是把ROE拆开来看:到底是利润率高、资产转得快,还是因为用了更多财务杠杆。只有这样,我们才能判断股东回报的真正来源和可持续性。
Ruǎn Míngwǔ: DuPont fēnxī zuì zhòngyào de jiàzhí, jiù shì bǎ ROE chāikāi lái kàn: dàodǐ shì lìrùnlǜ gāo, zīchǎn zhuǎn de kuài, háishì yīnwèi yòng le gèng duō cáiwù gànggǎn. Zhǐyǒu zhèyàng, wǒmen cái néng pànduàn gǔdōng huíbào de zhēnzhèng láiyuán hé kě chíxùxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị quan trọng nhất của phân tích DuPont là tách ROE ra để xem lợi nhuận cho cổ đông thực sự đến từ biên lợi nhuận cao, tài sản quay nhanh hay do sử dụng nhiều đòn bẩy tài chính hơn. Chỉ như vậy chúng ta mới đánh giá được nguồn gốc thực sự và tính bền vững của lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
XXIX. Phân tích tăng trưởng
二十九、分析增长情况
402. Tính tăng trưởng doanh thu
阮明武:现在我们进入增长分析。先从最重要的营业收入开始。二零二四年调整后的营业收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù zēngzhǎng fēnxī. Xiān cóng zuì zhòngyào de yíngyè shōurù kāishǐ. Èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu de yíngyè shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phân tích tăng trưởng. Trước tiên bắt đầu từ doanh thu. Doanh thu năm 2024 sau điều chỉnh là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,二零二四年是十亿八千万元,二零二五年是十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, èr líng èr sì nián shì shí yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, năm 2024 là 1,08 tỷ tệ, năm 2025 là 1,26 tỷ tệ.
阮明武:绝对增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Juéduì zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng tuyệt đối bao nhiêu?
丁垂杨:增加一亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tăng 180 triệu tệ.
阮明武:增长率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎnglǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tốc độ tăng trưởng?
丁垂杨:一亿八千万元除以十亿八千万元,大约增长百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Yí yì bāqiān wàn yuán chúyǐ shí yì bāqiān wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: 180 triệu chia cho 1,08 tỷ tệ, tăng khoảng 16,7%.
403. Tính tăng trưởng lợi nhuận gộp
阮明武:毛利润增长怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Máo lìrùn zēngzhǎng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp tăng trưởng thế nào?
黎云英:二零二四年毛利润三亿四千五百万元,二零二五年四亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián máo lìrùn sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm 2024 lợi nhuận gộp là 345 triệu tệ, năm 2025 là 420 triệu tệ.
阮明武:增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng bao nhiêu?
黎云英:增加七千五百万元,同比增长大约百分之二十一点七。
Lí Yún Yīng: Zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, tóngbǐ zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī.
Lê Vân Anh: Tăng 75 triệu tệ, tương đương khoảng 21,7% so với cùng kỳ.
阮明武:毛利润增长百分之二十一点七,高于收入增长百分之十六点七,说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Máo lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī, gāoyú shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp tăng 21,7%, cao hơn mức tăng doanh thu 16,7%, điều đó cho thấy gì?
黎云英:说明收入增长的同时,毛利率也从百分之三十一点九四提高到百分之三十三点三三,所以毛利润增长更快。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng shōurù zēngzhǎng de tóngshí, máolìlǜ yě cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, suǒyǐ máo lìrùn zēngzhǎng gèng kuài.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy trong khi doanh thu tăng, biên lợi nhuận gộp cũng tăng từ 31,94% lên 33,33%, vì vậy lợi nhuận gộp tăng nhanh hơn.
404. Tính tăng trưởng EBIT
阮明武:EBIT呢?
Ruǎn Míngwǔ: EBIT ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn EBIT?
水仙:二零二四年EBIT大约一亿两千七百万元,二零二五年是一亿四千四百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián EBIT dàyuē yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: EBIT năm 2024 khoảng 127 triệu tệ, năm 2025 là 144 triệu tệ.
阮明武:增加一千七百万元,增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā yìqiān qībǎi wàn yuán, zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 17 triệu tệ, tương đương bao nhiêu phần trăm?
水仙:大约百分之十三点四。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn sì.
Thủy Tiên: Khoảng 13,4%.
阮明武:这个增长速度低于收入增长百分之十六点七,所以虽然毛利改善,但是从毛利润到EBIT之间仍然有费用压力。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zēngzhǎng sùdù dīyú shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, suǒyǐ suīrán máolì gǎishàn, dànshì cóng máo lìrùn dào EBIT zhījiān réngrán yǒu fèiyòng yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Tốc độ này thấp hơn mức tăng doanh thu 16,7%, vì vậy mặc dù lợi nhuận gộp được cải thiện nhưng từ lợi nhuận gộp xuống EBIT vẫn tồn tại áp lực chi phí.
405. Tính tăng trưởng EBITDA
阮明武:EBITDA增长呢?
Ruǎn Míngwǔ: EBITDA zēngzhǎng ne?
Nguyễn Minh Vũ: EBITDA tăng trưởng thế nào?
芳玲:二零二四年EBITDA大约一亿九千二百万元,二零二五年两亿两千万元。
Fāng Líng: Èr líng èr sì nián EBITDA dàyuē yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián liǎng yì liǎngqiān wàn yuán.
Phương Linh: EBITDA năm 2024 khoảng 192 triệu tệ, năm 2025 là 220 triệu tệ.
阮明武:增加两千八百万元,增长率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā liǎngqiān bābǎi wàn yuán, zēngzhǎnglǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 28 triệu tệ, tốc độ tăng là bao nhiêu?
芳玲:大约百分之十四点六。
Fāng Líng: Dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù.
Phương Linh: Khoảng 14,6%.
阮明武:EBITDA增长仍然低于收入增长,但是明显保持两位数增长。
Ruǎn Míngwǔ: EBITDA zēngzhǎng réngrán dīyú shōurù zēngzhǎng, dànshì míngxiǎn bǎochí liǎng wèishù zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: EBITDA vẫn tăng chậm hơn doanh thu nhưng rõ ràng tiếp tục duy trì mức tăng hai chữ số.
406. Tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế
阮明武:净利润从多少增加到多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn cóng duōshao zēngjiā dào duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận sau thuế tăng từ bao nhiêu lên bao nhiêu?
丁垂杨:从二零二四年的八千万元增加到二零二五年的九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Cóng èr líng èr sì nián de bāqiān wàn yuán zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Từ 80 triệu tệ năm 2024 lên 92 triệu tệ năm 2025.
阮明武:增加一千二百万元,也就是增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā yìqiān èrbǎi wàn yuán, yě jiù shì zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng 12 triệu tệ, tương đương tăng bao nhiêu?
丁垂杨:百分之十五。
Dīng Chuíyáng: Bǎifēnzhī shíwǔ.
Đinh Thùy Dương: 15%.
阮明武:净利润增长低于收入增长一点七个百分点,所以净利率从大约百分之七点四一下降到百分之七点三。
Ruǎn Míngwǔ: Jìng lìrùn zēngzhǎng dīyú shōurù zēngzhǎng yì diǎn qī ge bǎifēndiǎn, suǒyǐ jìnglìlǜ cóng dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn sìyī xiàjiàng dào bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận ròng tăng thấp hơn doanh thu khoảng 1,7 điểm phần trăm, vì vậy biên lợi nhuận ròng giảm nhẹ từ khoảng 7,41% xuống 7,3%.
407. Tính tăng trưởng tổng tài sản
阮明武:现在看资产扩张速度。二零二四年调整后总资产十四亿两千万元,二零二五年十五亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn zīchǎn kuòzhāng sùdù. Èr líng èr sì nián tiáozhěng hòu zǒng zīchǎn shísì yì liǎngqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem tốc độ mở rộng tài sản. Tổng tài sản năm 2024 sau điều chỉnh là 1,42 tỷ tệ, năm 2025 là 1,58 tỷ tệ.
黎云英:增加一亿六千万元,同比增长大约百分之十一点三。
Lí Yún Yīng: Zēngjiā yí yì liùqiān wàn yuán, tóngbǐ zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn sān.
Lê Vân Anh: Tăng 160 triệu tệ, tương đương khoảng 11,3%.
阮明武:收入增长百分之十六点七,高于资产增长百分之十一点三,这和总资产周转率提高是相互印证的。
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, gāoyú zīchǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān, zhè hé zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ tígāo shì xiānghù yìnzhèng de.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tăng 16,7%, cao hơn mức tăng tài sản 11,3%, điều này phù hợp với việc vòng quay tổng tài sản được cải thiện.
408. Tính tăng trưởng vốn chủ sở hữu
阮明武:权益增长呢?
Ruǎn Míngwǔ: Quányì zēngzhǎng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vốn chủ sở hữu tăng trưởng thế nào?
水仙:二零二四年末权益六亿九千万元,二零二五年末七亿六千五百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián mò quányì liù yì jiǔqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián mò qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Vốn chủ sở hữu cuối năm 2024 là 690 triệu tệ, cuối năm 2025 là 765 triệu tệ.
阮明武:增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng bao nhiêu?
水仙:增加七千五百万元,大约增长百分之十点九。
Shuǐ Xiān: Zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shí diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Tăng 75 triệu tệ, khoảng 10,9%.
阮明武:权益增加主要来自本年度利润留存、其他综合权益变化和收购带来的少数股东权益,同时被分红和库存股回购部分抵消。
Ruǎn Míngwǔ: Quányì zēngjiā zhǔyào láizì běn niándù lìrùn liúcún, qítā zōnghé quányì biànhuà hé shōugòu dàilái de shǎoshù gǔdōng quányì, tóngshí bèi fēnhóng hé kùcúngǔ huígòu bùfen dǐxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu tăng chủ yếu nhờ lợi nhuận giữ lại, biến động vốn chủ sở hữu khác và lợi ích cổ đông không kiểm soát phát sinh từ thương vụ mua lại, đồng thời bị bù trừ một phần bởi cổ tức và mua lại cổ phiếu quỹ.
409. Tính tăng trưởng dòng tiền
阮明武:增长分析不能只看利润,还要看经营现金流。二零二四年CFO是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng fēnxī bù néng zhǐ kàn lìrùn, hái yào kàn jīngyíng xiànjīnliú. Èr líng èr sì nián CFO shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích tăng trưởng không thể chỉ nhìn lợi nhuận mà còn phải xem dòng tiền kinh doanh. CFO năm 2024 là bao nhiêu?
芳玲:大约八千六百万元,二零二五年是八千一百万元。
Fāng Líng: Dàyuē bāqiān liùbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 86 triệu tệ, năm 2025 là 81 triệu tệ.
阮明武:也就是说经营现金流没有增长,反而减少五百万元。下降比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō jīngyíng xiànjīnliú méiyǒu zēngzhǎng, fǎn’ér jiǎnshǎo wǔbǎi wàn yuán. Xiàjiàng bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là dòng tiền kinh doanh không tăng mà còn giảm 5 triệu tệ. Tỷ lệ giảm là bao nhiêu?
芳玲:大约下降百分之五点八。
Fāng Líng: Dàyuē xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Phương Linh: Giảm khoảng 5,8%.
阮明武:收入增长百分之十六点七、净利润增长百分之十五,但是CFO下降百分之五点八,这是增长质量分析中的一个重要警示。
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, jìng lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ, dànshì CFO xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ diǎn bā, zhè shì zēngzhǎng zhìliàng fēnxī zhōng de yí ge zhòngyào jǐngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tăng 16,7%, lợi nhuận ròng tăng 15% nhưng CFO giảm 5,8%; đây là một tín hiệu cảnh báo quan trọng khi phân tích chất lượng tăng trưởng.
So sánh thêm FCF trong quá trình tăng trưởng
阮明武:自由现金流的趋势怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zìyóu xiànjīnliú de qūshì zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Xu hướng dòng tiền tự do thế nào?
丁垂杨:二零二三年大约两千八百万元,二零二四年两千六百万元,二零二五年只有一百万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sān nián dàyuē liǎngqiān bābǎi wàn yuán, èr líng èr sì nián liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Năm 2023 khoảng 28 triệu tệ, năm 2024 là 26 triệu và năm 2025 chỉ còn 1 triệu tệ.
阮明武:主要原因是现金CAPEX从四千四百万元增加到六千万元,再增加到八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào yuányīn shì xiànjīn CAPEX cóng sìqiān sìbǎi wàn yuán zēngjiā dào liùqiān wàn yuán, zài zēngjiā dào bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân chính là CAPEX bằng tiền tăng từ 44 triệu lên 60 triệu rồi lên 80 triệu tệ.
410. Tính CAGR nhiều năm
阮明武:现在计算复合年增长率,也就是CAGR。我们使用二零二三年至二零二五年两年的复合增长。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn fùhé nián zēngzhǎnglǜ, yě jiù shì CAGR. Wǒmen shǐyòng èr líng èr sān nián zhì èr líng èr wǔ nián liǎng nián de fùhé zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính tốc độ tăng trưởng kép hàng năm, tức CAGR. Chúng ta sử dụng giai đoạn hai năm từ 2023 đến 2025.
黎云英:二零二三年收入九亿六千万元,二零二五年十二亿六千万元,收入CAGR大约百分之十四点六。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián shōurù jiǔ yì liùqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shí’èr yì liùqiān wàn yuán, shōurù CAGR dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù.
Lê Vân Anh: Doanh thu năm 2023 là 960 triệu tệ, năm 2025 là 1,26 tỷ tệ, CAGR doanh thu khoảng 14,6%.
水仙:毛利润从二亿九千八百万元增加到四亿两千万元,CAGR大约百分之十八点七。
Shuǐ Xiān: Máo lìrùn cóng liǎng yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán zēngjiā dào sì yì liǎngqiān wàn yuán, CAGR dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn qī.
Thủy Tiên: Lợi nhuận gộp tăng từ 298 triệu lên 420 triệu tệ, CAGR khoảng 18,7%.
芳玲:EBIT从一亿一千万元增加到一亿四千四百万元,CAGR大约百分之十四点四。
Fāng Líng: EBIT cóng yí yì yìqiān wàn yuán zēngjiā dào yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, CAGR dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn sì.
Phương Linh: EBIT tăng từ 110 triệu lên 144 triệu tệ, CAGR khoảng 14,4%.
丁垂杨:EBITDA从一亿六千八百万元增加到两亿两千万元,CAGR也大约百分之十四点四。
Dīng Chuíyáng: EBITDA cóng yí yì liùqiān bābǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì liǎngqiān wàn yuán, CAGR yě dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: EBITDA tăng từ 168 triệu lên 220 triệu tệ, CAGR cũng khoảng 14,4%.
黎云英:净利润从六千八百万元增加到九千二百万元,CAGR大约百分之十六点三。
Lí Yún Yīng: Jìng lìrùn cóng liùqiān bābǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, CAGR dàyuē bǎifēnzhī shíliù diǎn sān.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng tăng từ 68 triệu lên 92 triệu tệ, CAGR khoảng 16,3%.
阮明武:为了连续趋势分析,我们确认二零二三年末总资产大约十三亿一千万元。到二零二五年十五亿八千万元,资产CAGR是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèile liánxù qūshì fēnxī, wǒmen quèrèn èr líng èr sān nián mò zǒng zīchǎn dàyuē shísān yì yìqiān wàn yuán. Dào èr líng èr wǔ nián shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, zīchǎn CAGR shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Để phân tích xu hướng liên tục, chúng ta xác định tổng tài sản cuối năm 2023 khoảng 1,31 tỷ tệ. Đến năm 2025 là 1,58 tỷ tệ, CAGR tài sản là bao nhiêu?
水仙:大约百分之九点八。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn bā.
Thủy Tiên: Khoảng 9,8%.
阮明武:二零二三年末权益我们按照教学趋势口径设定为六亿三千万元,二零二五年七亿六千五百万元,权益CAGR呢?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr sān nián mò quányì wǒmen ànzhào jiàoxué qūshì kǒujìng shèdìng wéi liù yì sānqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, quányì CAGR ne?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu cuối năm 2023 theo dữ liệu xu hướng phục vụ bài giảng được xác định là 630 triệu tệ, năm 2025 là 765 triệu tệ, vậy CAGR vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
水仙:大约百分之十点二。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn èr.
Thủy Tiên: Khoảng 10,2%.
芳玲:经营现金流从二零二三年的七千二百万元增加到二零二五年的八千一百万元,两年CAGR只有大约百分之六点一。
Fāng Líng: Jīngyíng xiànjīnliú cóng èr líng èr sān nián de qīqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de bāqiān yìbǎi wàn yuán, liǎng nián CAGR zhǐyǒu dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn yī.
Phương Linh: Dòng tiền kinh doanh tăng từ 72 triệu tệ năm 2023 lên 81 triệu tệ năm 2025, CAGR hai năm chỉ khoảng 6,1%.
阮明武:这就出现了一个很重要的差异:收入CAGR百分之十四点六,净利润CAGR百分之十六点三,但是CFO CAGR只有百分之六点一。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù chūxiàn le yí ge hěn zhòngyào de chāyì: shōurù CAGR bǎifēnzhī shísì diǎn liù, jìng lìrùn CAGR bǎifēnzhī shíliù diǎn sān, dànshì CFO CAGR zhǐyǒu bǎifēnzhī liù diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: Ở đây xuất hiện một chênh lệch rất quan trọng: CAGR doanh thu 14,6%, CAGR lợi nhuận ròng 16,3% nhưng CAGR CFO chỉ khoảng 6,1%.
411. Đánh giá chất lượng tăng trưởng
阮明武:最后我们不只问“增长快不快”,而要判断增长质量好不好。先看积极因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu wǒmen bù zhǐ wèn “zēngzhǎng kuài bu kuài”, ér yào pànduàn zēngzhǎng zhìliàng hǎo bu hǎo. Xiān kàn jījí yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta không chỉ hỏi “tăng trưởng có nhanh không” mà phải đánh giá chất lượng tăng trưởng có tốt không. Trước tiên xem các yếu tố tích cực.
丁垂杨:第一,收入增长百分之十六点七,而且最近两年收入CAGR大约百分之十四点六,增长具有连续性。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, érqiě zuìjìn liǎng nián shōurù CAGR dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù, zēngzhǎng jùyǒu liánxùxìng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, doanh thu tăng 16,7% và CAGR hai năm gần đây khoảng 14,6%, cho thấy tăng trưởng có tính liên tục.
黎云英:第二,毛利润增长百分之二十一点七,快于收入,而且毛利率提高到百分之三十三点三三。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, máo lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī, kuàiyú shōurù, érqiě máolìlǜ tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi nhuận gộp tăng 21,7%, nhanh hơn doanh thu và biên lợi nhuận gộp tăng lên 33,33%.
水仙:第三,收入增长百分之十六点七,高于总资产增长百分之十一点三,所以总资产周转效率有所提高。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, gāoyú zǒng zīchǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān, suǒyǐ zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn xiàolǜ yǒusuǒ tígāo.
Thủy Tiên: Thứ ba, doanh thu tăng 16,7%, cao hơn mức tăng tổng tài sản 11,3%, vì vậy hiệu quả quay vòng tổng tài sản được cải thiện.
芳玲:第四,净利润增长百分之十五,仍然保持较快增长,而且异常利润和资产处置收益占整体利润比例不高。
Fāng Líng: Dì-sì, jìng lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ, réngrán bǎochí jiào kuài zēngzhǎng, érqiě yìcháng lìrùn hé zīchǎn chǔzhì shōuyì zhàn zhěngtǐ lìrùn bǐlì bù gāo.
Phương Linh: Thứ tư, lợi nhuận ròng tăng 15%, vẫn duy trì tốc độ tương đối cao và lợi nhuận bất thường cùng lãi thanh lý tài sản không chiếm tỷ trọng lớn trong tổng lợi nhuận.
阮明武:现在看需要警惕的地方。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn xūyào jǐngtì de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem những điểm cần cảnh giác.
丁垂杨:第一,应收账款原值从一亿六千五百万元增加到两亿一千万元,增长百分之二十七点三,明显快于收入增长。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yīngshōu zhàngkuǎn yuánzhí cóng yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì yìqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, míngxiǎn kuàiyú shōurù zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, khoản phải thu gộp tăng từ 165 triệu lên 210 triệu tệ, tức 27,3%, nhanh hơn đáng kể so với doanh thu.
黎云英:第二,存货净额从两亿元增加到两亿六千万元,增长百分之三十,也明显高于收入增长。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, cúnhuò jìng’é cóng liǎng yì yuán zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, yě míngxiǎn gāoyú shōurù zēngzhǎng.
Lê Vân Anh: Thứ hai, tồn kho thuần tăng từ 200 triệu lên 260 triệu tệ, tức 30%, cũng cao hơn rõ rệt tốc độ tăng doanh thu.
水仙:第三,CCC从二零二三年的七十八天增加到二零二四年的八十二天,再增加到二零二五年的九十天。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, CCC cóng èr líng èr sān nián de qīshíbā tiān zēngjiā dào èr líng èr sì nián de bāshí’èr tiān, zài zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de jiǔshí tiān.
Thủy Tiên: Thứ ba, CCC tăng từ 78 ngày năm 2023 lên 82 ngày năm 2024 rồi 90 ngày năm 2025.
芳玲:第四,二零二五年经营现金流下降百分之五点八,利润增长没有同步转化成更高的经营现金流。
Fāng Líng: Dì-sì, èr líng èr wǔ nián jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ diǎn bā, lìrùn zēngzhǎng méiyǒu tóngbù zhuǎnhuà chéng gèng gāo de jīngyíng xiànjīnliú.
Phương Linh: Thứ tư, CFO năm 2025 giảm 5,8%, lợi nhuận tăng nhưng chưa chuyển hóa đồng thời thành dòng tiền kinh doanh cao hơn.
丁垂杨:第五,自由现金流从两千八百万元、两千六百万元下降到一百万元,说明增长需要越来越多资本投入。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, zìyóu xiànjīnliú cóng liǎngqiān bābǎi wàn yuán, liǎngqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào yìbǎi wàn yuán, shuōmíng zēngzhǎng xūyào yuèláiyuè duō zīběn tóurù.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, FCF giảm từ 28 triệu, 26 triệu xuống còn 1 triệu tệ, cho thấy tăng trưởng đang đòi hỏi ngày càng nhiều vốn đầu tư.
Tách ảnh hưởng của tăng trưởng hữu cơ và M&A
阮明武:今年收入增加一亿八千万元,其中越星物流收购以后六个月贡献收入六千八百万元。这个信息说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián shōurù zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán, qízhōng Yuèxīng Wùliú shōugòu yǐhòu liù ge yuè gòngxiàn shōurù liùqiān bābǎi wàn yuán. Zhège xìnxī shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay doanh thu tăng 180 triệu tệ, trong đó Logistics Việt Tinh đóng góp 68 triệu tệ doanh thu trong sáu tháng sau mua lại. Thông tin này cho thấy gì?
黎云英:说明本年度增长既有原有业务增长,也有并购带来的外部增长。
Lí Yún Yīng: Shuōmíng běn niándù zēngzhǎng jì yǒu yuányǒu yèwù zēngzhǎng, yě yǒu bìnggòu dàilái de wàibù zēngzhǎng.
Lê Vân Anh: Điều đó cho thấy tăng trưởng năm nay vừa đến từ hoạt động hiện hữu vừa đến từ tăng trưởng bên ngoài thông qua M&A.
阮明武:六千八百万元相当于一亿八千万元收入增量的大约百分之三十七点八,但是不能简单把剩下的全部定义为严格意义上的有机增长。
Ruǎn Míngwǔ: Liùqiān bābǎi wàn yuán xiāngdāngyú yí yì bāqiān wàn yuán shōurù zēngliàng de dàyuē bǎifēnzhī sānshíqī diǎn bā, dànshì bù néng jiǎndān bǎ shèngxià de quánbù dìngyì wéi yángé yìyì shàng de yǒujī zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: 68 triệu tệ tương đương khoảng 37,8% phần doanh thu tăng thêm 180 triệu tệ, nhưng không thể đơn giản coi toàn bộ phần còn lại là tăng trưởng hữu cơ theo nghĩa chặt chẽ.
水仙:因为还需要考虑并表时间、内部交易抵销、客户转移和业务协同等因素。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi hái xūyào kǎolǜ bìngbiǎo shíjiān, nèibù jiāoyì dǐxiāo, kèhù zhuǎnyí hé yèwù xiétóng děng yīnsù.
Thủy Tiên: Vì còn phải xem xét thời điểm hợp nhất, loại trừ giao dịch nội bộ, chuyển dịch khách hàng và hiệu ứng hiệp lực kinh doanh.
Tổng kết phần XXIX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,本年度营业收入增长百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, běn niándù yíngyè shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, doanh thu năm nay tăng 16,7%.
黎云英:第二,毛利润增长大约百分之二十一点七,快于收入增长。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, máo lìrùn zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī, kuàiyú shōurù zēngzhǎng.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi nhuận gộp tăng khoảng 21,7%, nhanh hơn doanh thu.
水仙:第三,EBIT增长大约百分之十三点四,EBITDA增长大约百分之十四点六。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, EBIT zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn sì, EBITDA zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù.
Thủy Tiên: Thứ ba, EBIT tăng khoảng 13,4%, EBITDA tăng khoảng 14,6%.
芳玲:第四,净利润增长百分之十五。
Fāng Líng: Dì-sì, jìng lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ.
Phương Linh: Thứ tư, lợi nhuận ròng tăng 15%.
丁垂杨:第五,总资产增长大约百分之十一点三,权益增长大约百分之十点九。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, zǒng zīchǎn zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn sān, quányì zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, tổng tài sản tăng khoảng 11,3%, vốn chủ sở hữu tăng khoảng 10,9%.
黎云英:第六,经营现金流反而下降大约百分之五点八,这是目前增长质量最需要关注的问题之一。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, jīngyíng xiànjīnliú fǎn’ér xiàjiàng dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn bā, zhè shì mùqián zēngzhǎng zhìliàng zuì xūyào guānzhù de wèntí zhī yī.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, dòng tiền kinh doanh lại giảm khoảng 5,8%, đây là một trong những vấn đề chất lượng tăng trưởng cần chú ý nhất hiện nay.
水仙:第七,二零二三年至二零二五年收入CAGR大约百分之十四点六,净利润CAGR百分之十六点三,但是CFO CAGR只有百分之六点一。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, èr líng èr sān nián zhì èr líng èr wǔ nián shōurù CAGR dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù, jìng lìrùn CAGR bǎifēnzhī shíliù diǎn sān, dànshì CFO CAGR zhǐyǒu bǎifēnzhī liù diǎn yī.
Thủy Tiên: Thứ bảy, từ 2023 đến 2025 CAGR doanh thu khoảng 14,6%, CAGR lợi nhuận ròng 16,3% nhưng CAGR CFO chỉ 6,1%.
芳玲:第八,增长的一部分来自越星物流并购,因此分析未来增长时还要继续区分有机增长和并购增长。
Fāng Líng: Dì-bā, zēngzhǎng de yí bùfen láizì Yuèxīng Wùliú bìnggòu, yīncǐ fēnxī wèilái zēngzhǎng shí hái yào jìxù qūfēn yǒujī zēngzhǎng hé bìnggòu zēngzhǎng.
Phương Linh: Thứ tám, một phần tăng trưởng đến từ thương vụ mua Logistics Việt Tinh, vì vậy khi phân tích tăng trưởng tương lai vẫn phải tiếp tục phân biệt tăng trưởng hữu cơ và tăng trưởng do M&A.
阮明武:很好。真正高质量的增长应该同时满足几个条件:收入增长、利润增长、现金流增长,而且应收和存货不能长期比收入增长得更快。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhēnzhèng gāo zhìliàng de zēngzhǎng yīnggāi tóngshí mǎnzú jǐ ge tiáojiàn: shōurù zēngzhǎng, lìrùn zēngzhǎng, xiànjīnliú zēngzhǎng, érqiě yīngshōu hé cúnhuò bù néng chángqī bǐ shōurù zēngzhǎng de gèng kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tăng trưởng thực sự có chất lượng phải đồng thời đáp ứng một số điều kiện: doanh thu tăng, lợi nhuận tăng, dòng tiền tăng và khoản phải thu cùng hàng tồn kho không được kéo dài tình trạng tăng nhanh hơn doanh thu.
阮明武:如果收入和利润不断增长,但是现金流越来越弱、CCC越来越长、FCF越来越低,那么企业虽然“长得快”,却可能需要越来越多外部资金才能继续增长。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shōurù hé lìrùn bùduàn zēngzhǎng, dànshì xiànjīnliú yuèláiyuè ruò, CCC yuèláiyuè cháng, FCF yuèláiyuè dī, nàme qǐyè suīrán “zhǎng de kuài”, què kěnéng xūyào yuèláiyuè duō wàibù zījīn cái néng jìxù zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu doanh thu và lợi nhuận liên tục tăng nhưng dòng tiền ngày càng yếu, CCC ngày càng dài và FCF ngày càng thấp thì mặc dù doanh nghiệp “tăng trưởng nhanh”, doanh nghiệp có thể phải cần ngày càng nhiều nguồn vốn bên ngoài mới duy trì được tăng trưởng.
阮明武:所以增长分析最后一定要回答三个问题:增长从哪里来,增长有没有转化成现金,以及这种增长还需要投入多少新的资本才能继续维持。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zēngzhǎng fēnxī zuìhòu yídìng yào huídá sān ge wèntí: zēngzhǎng cóng nǎli lái, zēngzhǎng yǒu méiyǒu zhuǎnhuà chéng xiànjīn, yǐjí zhè zhǒng zēngzhǎng hái xūyào tóurù duōshao xīn de zīběn cái néng jìxù wéichí.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cuối cùng phân tích tăng trưởng nhất định phải trả lời ba câu hỏi: tăng trưởng đến từ đâu, tăng trưởng có chuyển thành tiền hay không và để tiếp tục duy trì tăng trưởng đó doanh nghiệp còn phải đầu tư thêm bao nhiêu vốn mới.
XXX. Đọc thuế
三十、阅读和分析税务项目
412. Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
阮明武:现在我们开始阅读税务项目。先看本年度当期所得税费用是多少。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ yuèdú shuìwù xiàngmù. Xiān kàn běn niándù dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu đọc các khoản mục thuế. Trước tiên xem chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành năm nay là bao nhiêu.
丁垂杨:明武哥,本年度当期所得税费用是两千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, běn niándù dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay là 28 triệu tệ.
阮明武:这个两千八百万元是不是等于本年度实际支付的所得税现金?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège liǎngqiān bābǎi wàn yuán shì bú shì děngyú běn niándù shíjì zhīfù de suǒdéshuì xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: 28 triệu tệ này có bằng đúng số tiền thuế thu nhập thực tế đã nộp trong năm không?
丁垂杨:不一定,因为税费确认、预缴税款、期末应交税款和实际支付时间可能不同。
Dīng Chuíyáng: Bù yídìng, yīnwèi shuìfèi quèrèn, yùjiǎo shuìkuǎn, qīmò yīngjiāo shuìkuǎn hé shíjì zhīfù shíjiān kěnéng bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Không nhất thiết, vì thời điểm ghi nhận chi phí thuế, tạm nộp thuế, số thuế phải nộp cuối kỳ và thời điểm thực trả có thể khác nhau.
413. Xác định thuế hoãn lại
阮明武:再看递延所得税。本年度递延所得税对利润表产生什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn dìyán suǒdéshuì. Běn niándù dìyán suǒdéshuì duì lìrùn biǎo chǎnshēng shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem thuế thu nhập hoãn lại. Năm nay thuế hoãn lại tác động thế nào đến Báo cáo kết quả kinh doanh?
黎云英:本年度确认递延所得税收益两百万元。
Lí Yún Yīng: Běn niándù quèrèn dìyán suǒdéshuì shōuyì liǎngbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm nay ghi nhận lợi ích thuế thu nhập hoãn lại 2 triệu tệ.
阮明武:所以净所得税费用怎么计算?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jìng suǒdéshuì fèiyòng zěnme jìsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chi phí thuế thu nhập ròng được tính thế nào?
黎云英:当期所得税费用两千八百万元减递延所得税收益两百万元,等于两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Dāngqī suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān bābǎi wàn yuán jiǎn dìyán suǒdéshuì shōuyì liǎngbǎi wàn yuán, děngyú liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí thuế hiện hành 28 triệu trừ lợi ích thuế hoãn lại 2 triệu tệ, bằng chi phí thuế thu nhập ròng 26 triệu tệ.
414. Xác định tài sản thuế hoãn lại
阮明武:资产负债表上的递延所得税资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn fùzhài biǎo shàng de dìyán suǒdéshuì zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại trên Bảng cân đối kế toán là bao nhiêu?
水仙:一千一百万元。
Shuǐ Xiān: Yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 11 triệu tệ.
阮明武:主要可能来自哪些暂时性差异?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào kěnéng láizì nǎxiē zànshíxìng chāyì?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu có thể phát sinh từ những chênh lệch tạm thời nào?
水仙:包括坏账准备、存货跌价准备、部分应计费用以及会计和税务确认时间不同形成的可抵扣暂时性差异。
Shuǐ Xiān: Bāokuò huàizhàng zhǔnbèi, cúnhuò diējià zhǔnbèi, bùfen yìngjì fèiyòng yǐjí kuàijì hé shuìwù quèrèn shíjiān bùtóng xíngchéng de kě dǐkòu zànshíxìng chāyì.
Thủy Tiên: Bao gồm dự phòng nợ xấu, dự phòng giảm giá tồn kho, một số chi phí dồn tích và các chênh lệch tạm thời được khấu trừ do thời điểm ghi nhận kế toán và thuế khác nhau.
阮明武:递延所得税资产为什么不是现金?
Ruǎn Míngwǔ: Dìyán suǒdéshuì zīchǎn wèishénme bú shì xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao tài sản thuế hoãn lại không phải là tiền mặt?
水仙:因为它代表未来可能抵减所得税的税务利益,并不是企业现在已经收到的现金。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi tā dàibiǎo wèilái kěnéng dǐjiǎn suǒdéshuì de shuìwù lìyì, bìng bú shì qǐyè xiànzài yǐjīng shōudào de xiànjīn.
Thủy Tiên: Vì nó đại diện cho lợi ích thuế có thể làm giảm thuế phải nộp trong tương lai, chứ không phải tiền doanh nghiệp đã nhận được hiện tại.
415. Xác định nợ thuế hoãn lại
阮明武:递延所得税负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dìyán suǒdéshuì fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ thuế thu nhập hoãn lại là bao nhiêu?
芳玲:七百万元。
Fāng Líng: Qībǎi wàn yuán.
Phương Linh: 7 triệu tệ.
阮明武:主要可能来自什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào kěnéng láizì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu có thể phát sinh từ đâu?
芳玲:主要包括部分资产会计账面价值和计税基础不同,以及并购中确认的部分公允价值调整。
Fāng Líng: Zhǔyào bāokuò bùfen zīchǎn kuàijì zhàngmiàn jiàzhí hé jìshuì jīchǔ bùtóng, yǐjí bìnggòu zhōng quèrèn de bùfen gōngyǔn jiàzhí tiáozhěng.
Phương Linh: Chủ yếu gồm chênh lệch giữa giá trị ghi sổ kế toán và cơ sở tính thuế của một số tài sản, cùng một số điều chỉnh giá trị hợp lý phát sinh trong M&A.
阮明武:如果只是为了内部分析,把一千一百万元递延所得税资产和七百万元递延所得税负债相减,净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐshì wèile nèibù fēnxī, bǎ yìqiān yìbǎi wàn yuán dìyán suǒdéshuì zīchǎn hé qībǎi wàn yuán dìyán suǒdéshuì fùzhài xiāngjiǎn, jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ phục vụ phân tích nội bộ, lấy 11 triệu tệ tài sản thuế hoãn lại trừ 7 triệu tệ nợ thuế hoãn lại thì giá trị thuần là bao nhiêu?
芳玲:净递延所得税资产四百万元。
Fāng Líng: Jìng dìyán suǒdéshuì zīchǎn sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tài sản thuế hoãn lại thuần 4 triệu tệ.
阮明武:但是正式报表能不能抵销列示,还要按照公司适用的会计政策和抵销条件判断。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhèngshì bàobiǎo néng bu néng dǐxiāo lièshì, hái yào ànzhào gōngsī shìyòng de kuàijì zhèngcè hé dǐxiāo tiáojiàn pànduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên trên báo cáo chính thức có được bù trừ để trình bày hay không còn phải căn cứ vào chính sách kế toán áp dụng và điều kiện bù trừ.
416. Kiểm tra thuế phải nộp
阮明武:现在检查资产负债表中的应交税费。期末总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo zhōng de yīngjiāo shuìfèi. Qīmò zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra khoản thuế phải nộp trên Bảng cân đối kế toán. Tổng số cuối kỳ là bao nhiêu?
丁垂杨:期末应交税费总额三千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò yīngjiāo shuìfèi zǒng’é sānqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng thuế và các khoản phải nộp cuối kỳ là 38 triệu tệ.
阮明武:这里面企业所得税应付款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèlǐmiàn qǐyè suǒdéshuì yīngfùkuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là bao nhiêu?
丁垂杨:大约一千四百万元,其余两千四百万元主要是其他经营相关税费。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yìqiān sìbǎi wàn yuán, qíyú liǎngqiān sìbǎi wàn yuán zhǔyào shì qítā jīngyíng xiāngguān shuìfèi.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 14 triệu tệ, 24 triệu tệ còn lại chủ yếu là các loại thuế và khoản phải nộp liên quan đến hoạt động kinh doanh khác.
阮明武:当期所得税费用两千八百万元,为什么期末应付所得税只有一千四百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Dāngqī suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān bābǎi wàn yuán, wèishénme qīmò yīngfù suǒdéshuì zhǐyǒu yìqiān sìbǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí thuế hiện hành là 28 triệu tệ, tại sao thuế thu nhập phải nộp cuối kỳ chỉ còn 14 triệu tệ?
丁垂杨:因为企业在年度内已经预缴和实际支付了一部分税款,所以期末只剩尚未支付部分。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi qǐyè zài niándù nèi yǐjīng yùjiǎo hé shíjì zhīfù le yí bùfen shuìkuǎn, suǒyǐ qīmò zhǐ shèng shàngwèi zhīfù bùfen.
Đinh Thùy Dương: Vì trong năm doanh nghiệp đã tạm nộp và thực tế thanh toán một phần thuế nên cuối kỳ chỉ còn phần chưa thanh toán.
417. Kiểm tra thuế đang tranh chấp
阮明武:有没有正在和税务机关沟通或者存在争议的税务事项?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu zhèngzài hé shuìwù jīguān gōutōng huòzhě cúnzài zhēngyì de shuìwù shìxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Có vấn đề thuế nào đang trao đổi với cơ quan thuế hoặc đang có tranh chấp không?
黎云英:有一项与以前年度进口采购相关费用税前扣除有关的税务争议,涉及金额大约六百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu yí xiàng yǔ yǐqián niándù jìnkǒu cǎigòu xiāngguān fèiyòng shuìqián kòuchú yǒuguān de shuìwù zhēngyì, shèjí jīn’é dàyuē liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có một vấn đề tranh chấp thuế liên quan đến khả năng khấu trừ trước thuế của một số chi phí mua hàng nhập khẩu từ các năm trước, giá trị liên quan khoảng 6 triệu tệ.
阮明武:公司有没有把六百万元全部确认为负债?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu bǎ liùbǎi wàn yuán quánbù quèrèn wéi fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có ghi nhận toàn bộ 6 triệu tệ thành nợ phải trả không?
黎云英:没有。管理层根据目前资料只确认了两百万元相关税务准备,另外四百万元作为可能的额外风险继续在附注中关注。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu. Guǎnlǐcéng gēnjù mùqián zīliào zhǐ quèrèn le liǎngbǎi wàn yuán xiāngguān shuìwù zhǔnbèi, lìngwài sìbǎi wàn yuán zuòwéi kěnéng de éwài fēngxiǎn jìxù zài fùzhù zhōng guānzhù.
Lê Vân Anh: Không. Dựa trên tài liệu hiện có, ban quản lý chỉ ghi nhận 2 triệu tệ dự phòng thuế liên quan, còn 4 triệu tệ được tiếp tục theo dõi trong thuyết minh như một rủi ro bổ sung có thể phát sinh.
418. Kiểm tra nghĩa vụ thuế tiềm tàng
阮明武:除了已经确认的应交税费和税务准备,还要检查什么?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle yǐjīng quèrèn de yīngjiāo shuìfèi hé shuìwù zhǔnbèi, hái yào jiǎnchá shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài các khoản thuế phải nộp và dự phòng thuế đã ghi nhận, còn phải kiểm tra gì?
水仙:还要检查潜在税务义务,也就是未来可能因为税务检查、转让定价、费用扣除资格或者并购税务处理而产生的额外税款。
Shuǐ Xiān: Hái yào jiǎnchá qiánzài shuìwù yìwù, yě jiù shì wèilái kěnéng yīnwèi shuìwù jiǎnchá, zhuǎnràng dìngjià, fèiyòng kòuchú zīgé huòzhě bìnggòu shuìwù chǔlǐ ér chǎnshēng de éwài shuìkuǎn.
Thủy Tiên: Còn phải kiểm tra nghĩa vụ thuế tiềm tàng, tức các khoản thuế bổ sung có thể phát sinh trong tương lai do thanh tra thuế, giá chuyển nhượng, điều kiện khấu trừ chi phí hoặc xử lý thuế trong M&A.
阮明武:目前除了刚才四百万元尚未确认的争议风险以外,有没有发现其他重大未确认税务义务?
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián chúle gāngcái sìbǎi wàn yuán shàngwèi quèrèn de zhēngyì fēngxiǎn yǐwài, yǒu méiyǒu fāxiàn qítā zhòngdà wèi quèrèn shuìwù yìwù?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện ngoài 4 triệu tệ rủi ro tranh chấp chưa ghi nhận vừa nói, có phát hiện nghĩa vụ thuế tiềm tàng trọng yếu nào khác chưa ghi nhận không?
水仙:目前没有发现其他重大项目,但是跨境采购、关联方交易和收购越星物流仍然需要持续保留完整税务资料。
Shuǐ Xiān: Mùqián méiyǒu fāxiàn qítā zhòngdà xiàngmù, dànshì kuàjìng cǎigòu, guānliánfāng jiāoyì hé shōugòu Yuèxīng Wùliú réngrán xūyào chíxù bǎoliú wánzhěng shuìwù zīliào.
Thủy Tiên: Hiện chưa phát hiện khoản trọng yếu nào khác, nhưng mua hàng xuyên biên giới, giao dịch bên liên quan và thương vụ mua Logistics Việt Tinh vẫn cần tiếp tục lưu giữ hồ sơ thuế đầy đủ.
419. So sánh thuế suất thực tế với thuế suất danh nghĩa
阮明武:现在计算实际所得税率。税前利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìsuàn shíjì suǒdéshuìlǜ. Shuìqián lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tính thuế suất thu nhập thực tế. Lợi nhuận trước thuế là bao nhiêu?
芳玲:一亿一千八百万元。
Fāng Líng: Yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: 118 triệu tệ.
阮明武:净所得税费用是两千六百万元,所以实际税率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, suǒyǐ shíjì shuìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí thuế thu nhập ròng là 26 triệu tệ, vậy thuế suất thực tế là bao nhiêu?
芳玲:两千六百万元除以一亿一千八百万元,大约百分之二十二点零三。
Fāng Líng: Liǎngqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī èrshí’èr diǎn língsān.
Phương Linh: 26 triệu chia cho 118 triệu tệ, khoảng 22,03%.
阮明武:为了本课分析,我们采用百分之二十作为集团加权名义税率基准。实际税率比基准高多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèile běn kè fēnxī, wǒmen cǎiyòng bǎifēnzhī èrshí zuòwéi jítuán jiāquán míngyì shuìlǜ jīzhǔn. Shíjì shuìlǜ bǐ jīzhǔn gāo duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Để phục vụ bài học này, chúng ta sử dụng 20% làm mức thuế suất danh nghĩa bình quân tham chiếu của tập đoàn. Thuế suất thực tế cao hơn bao nhiêu?
芳玲:大约高两个百分点。
Fāng Líng: Dàyuē gāo liǎng ge bǎifēndiǎn.
Phương Linh: Cao hơn khoảng 2 điểm phần trăm.
420. Phân tích nguyên nhân chênh lệch
阮明武:现在把百分之二十名义税率和百分之二十二点零三实际税率之间的差异拆开。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ bǎifēnzhī èrshí míngyì shuìlǜ hé bǎifēnzhī èrshí’èr diǎn língsān shíjì shuìlǜ zhījiān de chāyì chāikāi.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tách chênh lệch giữa thuế suất danh nghĩa 20% và thuế suất thực tế 22,03%.
丁垂杨:如果税前利润一亿一千八百万元全部按照百分之二十计算,理论所得税费用是两千三百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán quánbù ànzhào bǎifēnzhī èrshí jìsuàn, lǐlùn suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān sānbǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu toàn bộ 118 triệu tệ lợi nhuận trước thuế được tính theo mức 20% thì chi phí thuế lý thuyết là 23,6 triệu tệ.
阮明武:而实际是两千六百万元,相差两百四十万元。主要是什么造成的?
Ruǎn Míngwǔ: Ér shíjì shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, xiāngchà liǎngbǎi sìshí wàn yuán. Zhǔyào shì shénme zàochéng de?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng thực tế là 26 triệu tệ, chênh 2,4 triệu tệ. Chủ yếu do những yếu tố nào?
黎云英:第一,部分不得税前扣除的费用增加所得税费用大约一百八十万元。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, bùfen bùdé shuìqián kòuchú de fèiyòng zēngjiā suǒdéshuì fèiyòng dàyuē yìbǎi bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, một số chi phí không được khấu trừ trước thuế làm tăng chi phí thuế khoảng 1,8 triệu tệ.
水仙:第二,不同子公司和经营地区适用税率不同,综合增加税费影响大约一百一十万元。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, bùtóng zǐgōngsī hé jīngyíng dìqū shìyòng shuìlǜ bùtóng, zōnghé zēngjiā shuìfèi yǐngxiǎng dàyuē yìbǎi yīshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ hai, các công ty con và khu vực hoạt động áp dụng mức thuế khác nhau, làm tăng tác động thuế tổng hợp khoảng 1,1 triệu tệ.
芳玲:第三,部分税收优惠和可抵扣项目减少所得税费用大约九十万元。
Fāng Líng: Dì-sān, bùfen shuìshōu yōuhuì hé kě dǐkòu xiàngmù jiǎnshǎo suǒdéshuì fèiyòng dàyuē jiǔshí wàn yuán.
Phương Linh: Thứ ba, một số ưu đãi thuế và khoản được khấu trừ làm giảm chi phí thuế khoảng 900 nghìn tệ.
丁垂杨:第四,以前年度税务调整增加本年度所得税费用大约四十万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, yǐqián niándù shuìwù tiáozhěng zēngjiā běn niándù suǒdéshuì fèiyòng dàyuē sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, điều chỉnh thuế của các năm trước làm tăng chi phí thuế năm nay khoảng 400 nghìn tệ.
阮明武:一百八十加一百一十减九十再加四十,正好增加两百四十万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yìbǎi bāshí jiā yìbǎi yīshí jiǎn jiǔshí zài jiā sìshí, zhènghǎo zēngjiā liǎngbǎi sìshí wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 1,8 triệu cộng 1,1 triệu, trừ 0,9 triệu rồi cộng 0,4 triệu tệ, vừa đúng tăng thêm 2,4 triệu tệ.
阮明武:所以理论税费两千三百六十万元,加两百四十万元差异,最后就是实际所得税费用两千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lǐlùn shuìfèi liǎngqiān sānbǎi liùshí wàn yuán, jiā liǎngbǎi sìshí wàn yuán chāyì, zuìhòu jiù shì shíjì suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chi phí thuế lý thuyết 23,6 triệu cộng 2,4 triệu tệ chênh lệch sẽ bằng đúng chi phí thuế thực tế 26 triệu tệ.
Đối chiếu thuế với dòng tiền
阮明武:税务分析还要和现金流量表交叉检查。本年度现金流量表中支付的各项税费大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuìwù fēnxī hái yào hé xiànjīn liúliàng biǎo jiāochā jiǎnchá. Běn niándù xiànjīn liúliàng biǎo zhōng zhīfù de gè xiàng shuìfèi dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích thuế còn phải kiểm tra chéo với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Các khoản thuế thực trả trong năm khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 25 triệu tệ.
阮明武:这个两千五百万元是各种经营相关税费的现金支付,不能直接和两千六百万元所得税费用画等号。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán shì gè zhǒng jīngyíng xiāngguān shuìfèi de xiànjīn zhīfù, bù néng zhíjiē hé liǎngqiān liùbǎi wàn yuán suǒdéshuì fèiyòng huà děnghào.
Nguyễn Minh Vũ: 25 triệu tệ này là dòng tiền thực trả cho nhiều loại thuế liên quan đến hoạt động kinh doanh, không thể trực tiếp coi bằng chi phí thuế thu nhập 26 triệu tệ.
Tổng kết phần XXX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,本年度当期所得税费用是两千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, běn niándù dāngqī suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay là 28 triệu tệ.
黎云英:第二,递延所得税收益两百万元,所以净所得税费用是两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, dìyán suǒdéshuì shōuyì liǎngbǎi wàn yuán, suǒyǐ jìng suǒdéshuì fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi ích thuế hoãn lại là 2 triệu tệ nên chi phí thuế thu nhập ròng là 26 triệu tệ.
水仙:第三,递延所得税资产一千一百万元,递延所得税负债七百万元。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, dìyán suǒdéshuì zīchǎn yìqiān yìbǎi wàn yuán, dìyán suǒdéshuì fùzhài qībǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ ba, tài sản thuế hoãn lại là 11 triệu tệ, nợ thuế hoãn lại là 7 triệu tệ.
芳玲:第四,期末应交税费三千八百万元,其中企业所得税应付款大约一千四百万元。
Fāng Líng: Dì-sì, qīmò yīngjiāo shuìfèi sānqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng qǐyè suǒdéshuì yīngfùkuǎn dàyuē yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, tổng thuế phải nộp cuối kỳ là 38 triệu tệ, trong đó thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp khoảng 14 triệu tệ.
丁垂杨:第五,目前有一项大约六百万元的税务争议,其中两百万元已经确认相关准备,另外四百万元继续作为潜在风险关注。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, mùqián yǒu yí xiàng dàyuē liùbǎi wàn yuán de shuìwù zhēngyì, qízhōng liǎngbǎi wàn yuán yǐjīng quèrèn xiāngguān zhǔnbèi, lìngwài sìbǎi wàn yuán jìxù zuòwéi qiánzài fēngxiǎn guānzhù.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, hiện có một tranh chấp thuế khoảng 6 triệu tệ, trong đó 2 triệu đã được ghi nhận dự phòng liên quan và 4 triệu tệ còn lại tiếp tục được theo dõi như rủi ro tiềm tàng.
黎云英:第六,实际所得税率大约百分之二十二点零三,高于本课使用的百分之二十名义税率基准。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, shíjì suǒdéshuìlǜ dàyuē bǎifēnzhī èrshí’èr diǎn língsān, gāoyú běn kè shǐyòng de bǎifēnzhī èrshí míngyì shuìlǜ jīzhǔn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, thuế suất thu nhập thực tế khoảng 22,03%, cao hơn mức thuế suất danh nghĩa tham chiếu 20% được dùng trong bài học.
水仙:第七,实际税率和名义税率的差异主要来自不可税前扣除费用、不同地区税率、税收优惠以及以前年度税务调整。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, shíjì shuìlǜ hé míngyì shuìlǜ de chāyì zhǔyào láizì bùkě shuìqián kòuchú fèiyòng, bùtóng dìqū shuìlǜ, shuìshōu yōuhuì yǐjí yǐqián niándù shuìwù tiáozhěng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, chênh lệch giữa thuế suất thực tế và danh nghĩa chủ yếu đến từ chi phí không được khấu trừ trước thuế, mức thuế khác nhau giữa các khu vực, ưu đãi thuế và điều chỉnh thuế của các năm trước.
阮明武:很好。所以读税不能只看利润表上的一个“所得税费用”数字,而要同时看当期税、递延税、应交税费、实际现金纳税、税务争议和潜在税务风险。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ dú shuì bù néng zhǐ kàn lìrùn biǎo shàng de yí ge “suǒdéshuì fèiyòng” shùzì, ér yào tóngshí kàn dāngqī shuì, dìyán shuì, yīngjiāo shuìfèi, shíjì xiànjīn nàshuì, shuìwù zhēngyì hé qiánzài shuìwù fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy khi đọc thuế không thể chỉ nhìn một con số “chi phí thuế thu nhập” trên Báo cáo kết quả kinh doanh, mà phải đồng thời xem thuế hiện hành, thuế hoãn lại, thuế phải nộp, tiền thuế thực trả, tranh chấp thuế và rủi ro thuế tiềm tàng.
阮明武:真正重要的问题是:利润对应的税负是否合理、税费有没有真正支付、递延税未来能不能实现,以及有没有尚未进入利润表和资产负债表的重大税务风险。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng zhòngyào de wèntí shì: lìrùn duìyìng de shuìfù shìfǒu hélǐ, shuìfèi yǒu méiyǒu zhēnzhèng zhīfù, dìyán shuì wèilái néng bu néng shíxiàn, yǐjí yǒu méiyǒu shàngwèi jìnrù lìrùn biǎo hé zīchǎn fùzhài biǎo de zhòngdà shuìwù fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi thực sự quan trọng là: gánh nặng thuế tương ứng với lợi nhuận có hợp lý không, thuế đã thực sự được thanh toán chưa, thuế hoãn lại trong tương lai có thể thực hiện được không và có tồn tại rủi ro thuế trọng yếu nào chưa đi vào Báo cáo kết quả kinh doanh và Bảng cân đối kế toán hay không.
XXXI. Đọc giao dịch với bên liên quan
三十一、阅读关联方交易
421. Xác định danh sách bên liên quan
阮明武:现在我们开始分析关联方交易。第一步不是看金额,而是先确认谁属于关联方。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī guānliánfāng jiāoyì. Dì-yī bù bú shì kàn jīn’é, érshì xiān quèrèn shuí shǔyú guānliánfāng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích giao dịch với bên liên quan. Bước đầu tiên không phải xem số tiền mà là xác định ai thuộc bên liên quan.
丁垂杨:明武哥,集团首先有四家子公司:华越电子、华越材料、华越科技和越星物流。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, jítuán shǒuxiān yǒu sì jiā zǐgōngsī: Huáyuè Diànzǐ, Huáyuè Cáiliào, Huáyuè Kējì hé Yuèxīng Wùliú.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, trước hết tập đoàn có bốn công ty con: Hoa Việt Điện tử, Hoa Việt Vật liệu, Hoa Việt Công nghệ và Logistics Việt Tinh.
黎云英:另外还有持股百分之三十的联营企业东盟供应链股份有限公司。
Lí Yún Yīng: Lìngwài hái yǒu chígǔ bǎifēnzhī sānshí de liányíng qǐyè Dōngméng Gōngyìngliàn Gǔfèn Yǒuxiàn Gōngsī.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn có Công ty Cổ phần Chuỗi cung ứng ASEAN là công ty liên kết do tập đoàn sở hữu 30%.
水仙:还有持股百分之五十的合营企业华东越国际仓储有限公司。
Shuǐ Xiān: Hái yǒu chígǔ bǎifēnzhī wǔshí de héyíng qǐyè Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ Yǒuxiàn Gōngsī.
Thủy Tiên: Còn có Công ty Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt là liên doanh mà tập đoàn sở hữu 50%.
芳玲:主要股东、董事、高级管理人员以及他们控制或者具有重大影响的企业,也需要纳入关联方识别范围。
Fāng Líng: Zhǔyào gǔdōng, dǒngshì, gāojí guǎnlǐ rényuán yǐjí tāmen kòngzhì huòzhě jùyǒu zhòngdà yǐngxiǎng de qǐyè, yě xūyào nàrù guānliánfāng shíbié fànwéi.
Phương Linh: Các cổ đông lớn, thành viên hội đồng quản trị, lãnh đạo cấp cao và những doanh nghiệp do họ kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể cũng phải được đưa vào phạm vi xác định bên liên quan.
阮明武:要特别注意,四家子公司之间的交易在母公司单体报表里面可以存在,但是合并报表里面要抵销。
Ruǎn Míngwǔ: Yào tèbié zhùyì, sì jiā zǐgōngsī zhījiān de jiāoyì zài mǔgōngsī dāntǐ bàobiǎo lǐmiàn kěyǐ cúnzài, dànshì hébìng bàobiǎo lǐmiàn yào dǐxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Phải đặc biệt chú ý rằng giao dịch giữa công ty mẹ và bốn công ty con có thể tồn tại trên báo cáo riêng, nhưng phải được loại trừ trên báo cáo hợp nhất.
422. Kiểm tra doanh thu với bên liên quan
阮明武:现在检查合并层面仍然存在的关联方销售和服务收入。全年是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá hébìng céngmiàn réngrán cúnzài de guānliánfāng xiāoshòu hé fúwù shōurù. Quánnián shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra doanh thu bán hàng và dịch vụ với bên liên quan vẫn còn tồn tại ở cấp hợp nhất. Cả năm là bao nhiêu?
丁垂杨:全年对联营企业和合营企业确认的关联方收入大约四千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Quánnián duì liányíng qǐyè hé héyíng qǐyè quèrèn de guānliánfāng shōurù dàyuē sìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cả năm doanh thu ghi nhận với công ty liên kết và liên doanh khoảng 48 triệu tệ.
阮明武:分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể từng bên là bao nhiêu?
丁垂杨:对东盟供应链大约三千万元,对华东越国际仓储大约一千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Duì Dōngméng Gōngyìngliàn dàyuē sānqiān wàn yuán, duì Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ dàyuē yìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 30 triệu tệ với Chuỗi cung ứng ASEAN và 18 triệu tệ với Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt.
阮明武:四千八百万元占全年十二亿六千万元收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sìqiān bābǎi wàn yuán zhàn quánnián shí’èr yì liùqiān wàn yuán shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 48 triệu tệ chiếm bao nhiêu trong tổng doanh thu 1,26 tỷ tệ?
丁垂杨:大约百分之三点八。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bǎifēnzhī sān diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 3,8%.
阮明武:这个比例不算很高,但是仍然要检查交易价格、信用期和年末交易集中情况。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bǐlì bú suàn hěn gāo, dànshì réngrán yào jiǎnchá jiāoyì jiàgé, xìnyòngqī hé niánmò jiāoyì jízhōng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ trọng này không quá cao nhưng vẫn phải kiểm tra giá giao dịch, thời hạn tín dụng và mức độ tập trung giao dịch cuối năm.
423. Kiểm tra mua hàng từ bên liên quan
阮明武:关联方采购是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng cǎigòu shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị mua hàng từ bên liên quan là bao nhiêu?
黎云英:全年向联营企业和合营企业采购商品、仓储和物流服务大约三千六百万元。
Lí Yún Yīng: Quánnián xiàng liányíng qǐyè hé héyíng qǐyè cǎigòu shāngpǐn, cāngchǔ hé wùliú fúwù dàyuē sānqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cả năm mua hàng hóa, dịch vụ kho bãi và logistics từ công ty liên kết và liên doanh khoảng 36 triệu tệ.
阮明武:其中东盟供应链和华东越国际仓储分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng Dōngméng Gōngyìngliàn hé Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó Chuỗi cung ứng ASEAN và Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt lần lượt là bao nhiêu?
黎云英:大约两千二百万元和一千四百万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán hé yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 22 triệu và 14 triệu tệ.
阮明武:如果用前面估算的八亿八千二百万元经营性采购额作为参考,关联方采购占比大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng qiánmiàn gūsuàn de bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán jīngyíngxìng cǎigòu’é zuòwéi cānkǎo, guānliánfāng cǎigòu zhànbǐ dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lấy 882 triệu tệ giá trị mua hàng hoạt động ước tính trước đó làm tham chiếu thì mua hàng từ bên liên quan chiếm khoảng bao nhiêu?
黎云英:大约百分之四点一。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī sì diǎn yī.
Lê Vân Anh: Khoảng 4,1%.
424. Kiểm tra khoản phải thu bên liên quan
阮明武:期末关联方应收款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò guānliánfāng yīngshōukuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu bên liên quan cuối kỳ là bao nhiêu?
水仙:合计一千八百万元。
Shuǐ Xiān: Héjì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng cộng 18 triệu tệ.
阮明武:组成是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zǔchéng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu gồm những gì?
水仙:关联方贸易应收账款一千四百万元,其他应收款四百万元。
Shuǐ Xiān: Guānliánfāng màoyì yīngshōu zhàngkuǎn yìqiān sìbǎi wàn yuán, qítā yīngshōukuǎn sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoản phải thu thương mại với bên liên quan 14 triệu tệ và phải thu khác 4 triệu tệ.
阮明武:这是不是要加在两亿一千万元应收账款之外?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì bú shì yào jiā zài liǎng yì yìqiān wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn zhīwài?
Nguyễn Minh Vũ: Có phải cộng thêm khoản này ngoài 210 triệu tệ khoản phải thu không?
水仙:不是。一千四百万元贸易应收已经包含在应收账款余额里面,四百万元其他应收也包含在相应的其他应收项目里面。
Shuǐ Xiān: Bú shì. Yìqiān sìbǎi wàn yuán màoyì yīngshōu yǐjīng bāohán zài yīngshōu zhàngkuǎn yú’é lǐmiàn, sìbǎi wàn yuán qítā yīngshōu yě bāohán zài xiāngyìng de qítā yīngshōu xiàngmù lǐmiàn.
Thủy Tiên: Không. 14 triệu tệ phải thu thương mại đã nằm trong số dư khoản phải thu, còn 4 triệu tệ phải thu khác cũng đã nằm trong khoản mục phải thu khác tương ứng.
425. Kiểm tra khoản phải trả bên liên quan
阮明武:关联方应付款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng yīngfùkuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản phải trả bên liên quan?
芳玲:合并报表层面期末关联方经营性应付款大约一千二百万元。
Fāng Líng: Hébìng bàobiǎo céngmiàn qīmò guānliánfāng jīngyíngxìng yīngfùkuǎn dàyuē yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Ở cấp báo cáo hợp nhất, khoản phải trả hoạt động với bên liên quan cuối kỳ khoảng 12 triệu tệ.
阮明武:怎么组成?
Ruǎn Míngwǔ: Zěnme zǔchéng?
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu như thế nào?
芳玲:其中贸易应付款九百万元,其他应付款三百万元。
Fāng Líng: Qízhōng màoyì yīngfùkuǎn jiǔbǎi wàn yuán, qítā yīngfùkuǎn sānbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Trong đó phải trả thương mại 9 triệu tệ và phải trả khác 3 triệu tệ.
阮明武:母公司单体报表里面还有两千万元内部应付款,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Mǔgōngsī dāntǐ bàobiǎo lǐmiàn hái yǒu liǎngqiān wàn yuán nèibù yīngfùkuǎn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trên báo cáo riêng của công ty mẹ còn có 20 triệu tệ phải trả nội bộ, đúng không?
芳玲:对,但是那部分在编制合并报表时已经抵销,不能再加到合并负债里面。
Fāng Líng: Duì, dànshì nà bùfen zài biānzhì hébìng bàobiǎo shí yǐjīng dǐxiāo, bù néng zài jiā dào hébìng fùzhài lǐmiàn.
Phương Linh: Đúng, nhưng khoản đó đã được loại trừ khi lập báo cáo hợp nhất nên không được cộng thêm vào nợ hợp nhất.
426. Kiểm tra khoản vay bên liên quan
阮明武:现在检查关联方融资。合并报表里面有没有关联方借款?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá guānliánfāng róngzī. Hébìng bàobiǎo lǐmiàn yǒu méiyǒu guānliánfāng jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra tài trợ từ bên liên quan. Trên báo cáo hợp nhất có khoản vay bên liên quan không?
丁垂杨:有一千五百万元长期关联方借款。
Dīng Chuíyáng: Yǒu yìqiān wǔbǎi wàn yuán chángqī guānliánfāng jièkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Có 15 triệu tệ khoản vay dài hạn từ bên liên quan.
阮明武:利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất là bao nhiêu?
丁垂杨:年利率大约百分之四点六,处于集团人民币银行借款百分之三点八到百分之五点二的区间内。
Dīng Chuíyáng: Nián lìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sì diǎn liù, chǔyú jítuán rénmínbì yínháng jièkuǎn bǎifēnzhī sān diǎn bā dào bǎifēnzhī wǔ diǎn èr de qūjiān nèi.
Đinh Thùy Dương: Lãi suất năm khoảng 4,6%, nằm trong khoảng 3,8%–5,2% của các khoản vay ngân hàng bằng Nhân dân tệ của tập đoàn.
阮明武:母公司还有五千万元内部贷款给子公司,但是合并以后怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Mǔgōngsī hái yǒu wǔqiān wàn yuán nèibù dàikuǎn gěi zǐgōngsī, dànshì hébìng yǐhòu zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mẹ còn cho công ty con vay nội bộ 50 triệu tệ, nhưng sau hợp nhất thì xử lý thế nào?
丁垂杨:全部抵销,所以不能把它当成集团对外债务或者集团资产。
Dīng Chuíyáng: Quánbù dǐxiāo, suǒyǐ bù néng bǎ tā dàngchéng jítuán duìwài zhàiwù huòzhě jítuán zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Được loại trừ toàn bộ, nên không thể coi đó là nợ đối ngoại hoặc tài sản của tập đoàn.
427. Kiểm tra bảo lãnh
阮明武:关联方担保是分析中非常容易漏掉的项目。公司有哪些主要关联方担保?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng dānbǎo shì fēnxī zhōng fēicháng róngyì lòudiào de xiàngmù. Gōngsī yǒu nǎxiē zhǔyào guānliánfāng dānbǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Bảo lãnh cho bên liên quan là khoản mục rất dễ bị bỏ sót khi phân tích. Công ty có những bảo lãnh bên liên quan chính nào?
黎云英:母公司为集团内子公司的部分银行授信提供最高四千万元担保。
Lí Yún Yīng: Mǔgōngsī wèi jítuán nèi zǐgōngsī de bùfen yínháng shòuxìn tígōng zuìgāo sìqiān wàn yuán dānbǎo.
Lê Vân Anh: Công ty mẹ cung cấp bảo lãnh tối đa 40 triệu tệ cho một số hạn mức ngân hàng của công ty con.
阮明武:这四千万元是不是集团之外额外增加的四千万元债务?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sìqiān wàn yuán shì bú shì jítuán zhīwài éwài zēngjiā de sìqiān wàn yuán zhàiwù?
Nguyễn Minh Vũ: 40 triệu tệ này có phải khoản nợ bổ sung ngoài nợ của tập đoàn không?
黎云英:不是。子公司的实际银行借款本身已经包含在集团有息债务里面,担保不能再重复计算一次。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Zǐgōngsī de shíjì yínháng jièkuǎn běnshēn yǐjīng bāohán zài jítuán yǒuxī zhàiwù lǐmiàn, dānbǎo bù néng zài chóngfù jìsuàn yí cì.
Lê Vân Anh: Không. Khoản vay ngân hàng thực tế của công ty con đã nằm trong nợ có lãi của tập đoàn, nên không thể tính lại bảo lãnh thêm một lần nữa.
水仙:另外,公司还为合营企业的一项融资安排提供最高两千万元关联方担保,目前作为表外或有风险持续披露和监控。
Shuǐ Xiān: Lìngwài, gōngsī hái wèi héyíng qǐyè de yí xiàng róngzī ānpái tígōng zuìgāo liǎngqiān wàn yuán guānliánfāng dānbǎo, mùqián zuòwéi biǎowài huòyǒu fēngxiǎn chíxù pīlù hé jiānkòng.
Thủy Tiên: Ngoài ra công ty còn cung cấp bảo lãnh tối đa 20 triệu tệ cho một khoản tài trợ của liên doanh, hiện được tiếp tục thuyết minh và giám sát như rủi ro tiềm tàng ngoài bảng cân đối.
428. Kiểm tra chuyển nhượng tài sản
阮明武:关联方之间有没有资产转让?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng zhījiān yǒu méiyǒu zīchǎn zhuǎnràng?
Nguyễn Minh Vũ: Giữa các bên liên quan có chuyển nhượng tài sản không?
芳玲:有一项母公司向华越科技转让设备的内部交易,设备账面价值一千二百万元,内部转让价格一千三百万元。
Fāng Líng: Yǒu yí xiàng mǔgōngsī xiàng Huáyuè Kējì zhuǎnràng shèbèi de nèibù jiāoyì, shèbèi zhàngmiàn jiàzhí yìqiān èrbǎi wàn yuán, nèibù zhuǎnràng jiàgé yìqiān sānbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Có một giao dịch nội bộ trong đó công ty mẹ chuyển nhượng thiết bị cho Hoa Việt Công nghệ; giá trị ghi sổ thiết bị là 12 triệu tệ, giá chuyển nhượng nội bộ là 13 triệu tệ.
阮明武:产生的一百万元内部利润在合并报表里面怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Chǎnshēng de yìbǎi wàn yuán nèibù lìrùn zài hébìng bàobiǎo lǐmiàn zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: 1 triệu tệ lợi nhuận nội bộ phát sinh được xử lý thế nào trên báo cáo hợp nhất?
芳玲:需要抵销,同时调整相关资产的合并账面价值和后续折旧。
Fāng Líng: Xūyào dǐxiāo, tóngshí tiáozhěng xiāngguān zīchǎn de hébìng zhàngmiàn jiàzhí hé hòuxù zhéjiù.
Phương Linh: Phải loại trừ, đồng thời điều chỉnh giá trị ghi sổ hợp nhất của tài sản và khấu hao sau đó.
阮明武:所以内部资产转让不能用来人为制造集团利润。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ nèibù zīchǎn zhuǎnràng bù néng yònglái rénwéi zhìzào jítuán lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chuyển nhượng tài sản nội bộ không thể được dùng để tạo lợi nhuận tập đoàn một cách nhân tạo.
429. Kiểm tra giá giao dịch
阮明武:现在检查关联方交易价格。对关联方销售的毛利率和整体毛利率相比怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá guānliánfāng jiāoyì jiàgé. Duì guānliánfāng xiāoshòu de máolìlǜ hé zhěngtǐ máolìlǜ xiāngbǐ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra giá giao dịch với bên liên quan. Biên lợi nhuận gộp của bán hàng cho bên liên quan so với toàn công ty thế nào?
丁垂杨:关联方销售综合毛利率大约百分之三十一点五,集团整体毛利率百分之三十三点三三。
Dīng Chuíyáng: Guānliánfāng xiāoshòu zōnghé máolìlǜ dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn wǔ, jítuán zhěngtǐ máolìlǜ bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Đinh Thùy Dương: Biên lợi nhuận gộp tổng hợp của giao dịch bán với bên liên quan khoảng 31,5%, trong khi toàn tập đoàn là 33,33%.
阮明武:差异是不是一定说明价格不公允?
Ruǎn Míngwǔ: Chāyì shì bú shì yídìng shuōmíng jiàgé bù gōngyǔn?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh lệch đó có nhất thiết chứng minh giá không hợp lý không?
丁垂杨:不一定,还要看产品结构、销售数量、物流条件、信用期和合同责任是否不同。
Dīng Chuíyáng: Bù yídìng, hái yào kàn chǎnpǐn jiégòu, xiāoshòu shùliàng, wùliú tiáojiàn, xìnyòngqī hé hétóng zérèn shìfǒu bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Không nhất thiết, còn phải xem cơ cấu sản phẩm, sản lượng, điều kiện logistics, thời hạn tín dụng và trách nhiệm hợp đồng có khác nhau hay không.
黎云英:采购方面,调整数量、付款条件和运输条件以后,关联方采购单价与可比第三方价格差异大部分控制在正负百分之二以内。
Lí Yún Yīng: Cǎigòu fāngmiàn, tiáozhěng shùliàng, fùkuǎn tiáojiàn hé yùnshū tiáojiàn yǐhòu, guānliánfāng cǎigòu dānjià yǔ kěbǐ dì-sānfāng jiàgé chāyì dà bùfen kòngzhì zài zhèngfù bǎifēnzhī èr yǐnèi.
Lê Vân Anh: Về mua hàng, sau khi điều chỉnh sản lượng, điều kiện thanh toán và vận chuyển thì chênh lệch đơn giá giữa bên liên quan và bên thứ ba có thể so sánh phần lớn nằm trong khoảng cộng trừ 2%.
430. Đánh giá giao dịch có theo điều kiện thị trường hay không
阮明武:综合这些信息,目前能不能认为大部分关联方交易符合市场化原则?
Ruǎn Míngwǔ: Zōnghé zhèxiē xìnxī, mùqián néng bu néng rènwéi dà bùfen guānliánfāng jiāoyì fúhé shìchǎnghuà yuánzé?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng hợp các thông tin này, hiện có thể coi phần lớn giao dịch bên liên quan tuân theo nguyên tắc thị trường không?
水仙:从目前合同、可比价格、毛利率、信用条件和借款利率看,没有发现明显偏离市场条件的大额交易。
Shuǐ Xiān: Cóng mùqián hétóng, kěbǐ jiàgé, máolìlǜ, xìnyòng tiáojiàn hé jièkuǎn lìlǜ kàn, méiyǒu fāxiàn míngxiǎn piānlí shìchǎng tiáojiàn de dà’é jiāoyì.
Thủy Tiên: Xét theo hợp đồng, giá so sánh, biên lợi nhuận, điều kiện tín dụng và lãi suất vay hiện có, chưa phát hiện giao dịch giá trị lớn nào lệch rõ rệt khỏi điều kiện thị trường.
阮明武:但是“没有发现明显异常”是不是等于“绝对没有风险”?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì “méiyǒu fāxiàn míngxiǎn yìcháng” shì bú shì děngyú “juéduì méiyǒu fēngxiǎn”?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng “chưa phát hiện bất thường rõ rệt” có đồng nghĩa với “hoàn toàn không có rủi ro” không?
水仙:当然不是。还要持续检查转让定价资料、年末交易、信用条件变化以及没有书面合同的安排。
Shuǐ Xiān: Dāngrán bú shì. Hái yào chíxù jiǎnchá zhuǎnràng dìngjià zīliào, niánmò jiāoyì, xìnyòng tiáojiàn biànhuà yǐjí méiyǒu shūmiàn hétóng de ānpái.
Thủy Tiên: Tất nhiên không. Vẫn phải liên tục kiểm tra hồ sơ giá chuyển nhượng, giao dịch cuối năm, thay đổi điều kiện tín dụng và các thỏa thuận không có hợp đồng bằng văn bản.
431. Phát hiện khả năng chuyển lợi nhuận
阮明武:现在讨论关联方交易最敏感的问题之一:利润转移。哪些迹象值得警惕?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài tǎolùn guānliánfāng jiāoyì zuì mǐngǎn de wèntí zhī yī: lìrùn zhuǎnyí. Nǎxiē jìxiàng zhíde jǐngtì?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bàn đến một trong những vấn đề nhạy cảm nhất của giao dịch bên liên quan: chuyển lợi nhuận. Những dấu hiệu nào cần cảnh giác?
芳玲:第一,向关联方长期以明显低于市场价格销售,可能把利润从本企业转出去。
Fāng Líng: Dì-yī, xiàng guānliánfāng chángqī yǐ míngxiǎn dīyú shìchǎng jiàgé xiāoshòu, kěnéng bǎ lìrùn cóng běn qǐyè zhuǎn chūqu.
Phương Linh: Thứ nhất, bán hàng lâu dài cho bên liên quan với giá thấp rõ rệt so với thị trường có thể chuyển lợi nhuận ra khỏi doanh nghiệp.
丁垂杨:第二,如果关联采购价格明显高于第三方价格,也可能通过提高成本把利润转移给关联方。
Dīng Chuíyáng: Dì-èr, rúguǒ guānlián cǎigòu jiàgé míngxiǎn gāoyú dì-sānfāng jiàgé, yě kěnéng tōngguò tígāo chéngběn bǎ lìrùn zhuǎnyí gěi guānliánfāng.
Đinh Thùy Dương: Thứ hai, nếu giá mua từ bên liên quan cao rõ rệt hơn bên thứ ba thì cũng có thể chuyển lợi nhuận sang bên liên quan thông qua việc đẩy chi phí lên cao.
黎云英:第三,要检查管理费、技术服务费、商标使用费和利息等项目有没有真实服务和合理计价依据。
Lí Yún Yīng: Dì-sān, yào jiǎnchá guǎnlǐfèi, jìshù fúwùfèi, shāngbiāo shǐyòngfèi hé lìxī děng xiàngmù yǒu méiyǒu zhēnshí fúwù hé hélǐ jìjià yījù.
Lê Vân Anh: Thứ ba, phải kiểm tra phí quản lý, phí dịch vụ kỹ thuật, phí sử dụng nhãn hiệu và lãi vay có dịch vụ thực tế và cơ sở định giá hợp lý hay không.
水仙:第四,要特别关注十二月底突然增加的大额关联销售、长期不收款的关联应收和反复展期的关联贷款。
Shuǐ Xiān: Dì-sì, yào tèbié guānzhù shí’èr yuèdǐ tūrán zēngjiā de dà’é guānlián xiāoshòu, chángqī bù shōukuǎn de guānlián yīngshōu hé fǎnfù zhǎnqī de guānlián dàikuǎn.
Thủy Tiên: Thứ tư, phải đặc biệt chú ý giao dịch bán bên liên quan giá trị lớn tăng đột ngột cuối tháng 12, khoản phải thu bên liên quan lâu không thu và các khoản vay bên liên quan liên tục gia hạn.
阮明武:目前四千八百万元关联销售只占收入百分之三点八,而且定价差异暂时没有明显异常,所以现在不能直接判断存在利润转移。
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián sìqiān bābǎi wàn yuán guānlián xiāoshòu zhǐ zhàn shōurù bǎifēnzhī sān diǎn bā, érqiě dìngjià chāyì zànshí méiyǒu míngxiǎn yìcháng, suǒyǐ xiànzài bù néng zhíjiē pànduàn cúnzài lìrùn zhuǎnyí.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện 48 triệu tệ doanh thu với bên liên quan chỉ chiếm 3,8% doanh thu và chênh lệch định giá tạm thời chưa có dấu hiệu bất thường rõ rệt, nên hiện chưa thể trực tiếp kết luận có chuyển lợi nhuận.
432. Phát hiện khả năng che giấu nghĩa vụ tài chính
阮明武:最后检查关联方交易有没有可能隐藏集团真实的财务义务。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jiǎnchá guānliánfāng jiāoyì yǒu méiyǒu kěnéng yǐncáng jítuán zhēnshí de cáiwù yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng kiểm tra giao dịch với bên liên quan có khả năng che giấu nghĩa vụ tài chính thực sự của tập đoàn hay không.
丁垂杨:第一,要检查有没有没有入账或者没有充分披露的担保、回购承诺、保底收益承诺和差额补足安排。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yào jiǎnchá yǒu méiyǒu méiyǒu rùzhàng huòzhě méiyǒu chōngfèn pīlù de dānbǎo, huígòu chéngnuò, bǎodǐ shōuyì chéngnuò hé chā’é bǔzú ānpái.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, phải kiểm tra có bảo lãnh, cam kết mua lại, cam kết lợi nhuận tối thiểu hoặc thỏa thuận bù chênh lệch nào chưa ghi nhận hoặc chưa thuyết minh đầy đủ hay không.
黎云英:第二,要检查关联方是不是替公司借款,然后通过其他应付款或者复杂交易把融资隐藏起来。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, yào jiǎnchá guānliánfāng shì bú shì tì gōngsī jièkuǎn, ránhòu tōngguò qítā yīngfùkuǎn huòzhě fùzá jiāoyì bǎ róngzī yǐncáng qǐlái.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải kiểm tra bên liên quan có vay thay cho công ty rồi che giấu khoản tài trợ thông qua phải trả khác hoặc giao dịch phức tạp hay không.
水仙:第三,要检查有没有通过关联方出售资产以后又承诺未来回购,从而形式上降低资产和负债,但是经济实质上仍然承担融资义务。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào jiǎnchá yǒu méiyǒu tōngguò guānliánfāng chūshòu zīchǎn yǐhòu yòu chéngnuò wèilái huígòu, cóng’ér xíngshì shàng jiàngdī zīchǎn hé fùzhài, dànshì jīngjì shízhì shàng réngrán chéngdān róngzī yìwù.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải kiểm tra có trường hợp bán tài sản cho bên liên quan rồi cam kết mua lại trong tương lai, làm giảm tài sản và nợ về hình thức nhưng về bản chất kinh tế vẫn chịu nghĩa vụ tài chính hay không.
芳玲:第四,要把董事会决议、银行询证函、合同、法律函件和关联方往来明细互相核对,寻找没有进入总账的承诺。
Fāng Líng: Dì-sì, yào bǎ dǒngshìhuì juéyì, yínháng xúnzhènghán, hétóng, fǎlǜ hánjiàn hé guānliánfāng wǎnglái míngxì hùxiāng héduì, xúnzhǎo méiyǒu jìnrù zǒngzhàng de chéngnuò.
Phương Linh: Thứ tư, phải đối chiếu nghị quyết hội đồng quản trị, thư xác nhận ngân hàng, hợp đồng, thư pháp lý và sổ chi tiết giao dịch bên liên quan để tìm các cam kết chưa đi vào sổ cái.
阮明武:目前最需要持续关注的是对合营企业最高两千万元的担保,因为它不属于普通贸易应付款,也不能只看资产负债表就发现。
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián zuì xūyào chíxù guānzhù de shì duì héyíng qǐyè zuìgāo liǎngqiān wàn yuán de dānbǎo, yīnwèi tā bù shǔyú pǔtōng màoyì yīngfùkuǎn, yě bù néng zhǐ kàn zīchǎn fùzhài biǎo jiù fāxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện khoản cần tiếp tục theo dõi nhất là bảo lãnh tối đa 20 triệu tệ cho liên doanh, vì đây không phải khoản phải trả thương mại thông thường và không thể chỉ nhìn Bảng cân đối kế toán là phát hiện được.
Tổng kết phần XXXI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,关联方包括子公司、联营企业、合营企业、主要股东、高级管理人员以及他们控制或者重大影响的实体。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, guānliánfāng bāokuò zǐgōngsī, liányíng qǐyè, héyíng qǐyè, zhǔyào gǔdōng, gāojí guǎnlǐ rényuán yǐjí tāmen kòngzhì huòzhě zhòngdà yǐngxiǎng de shítǐ.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, bên liên quan gồm công ty con, công ty liên kết, liên doanh, cổ đông lớn, lãnh đạo cấp cao và các đơn vị do họ kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể.
黎云英:第二,合并层面关联方收入大约四千八百万元,占集团收入百分之三点八。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, hébìng céngmiàn guānliánfāng shōurù dàyuē sìqiān bābǎi wàn yuán, zhàn jítuán shōurù bǎifēnzhī sān diǎn bā.
Lê Vân Anh: Thứ hai, doanh thu bên liên quan ở cấp hợp nhất khoảng 48 triệu tệ, chiếm 3,8% doanh thu tập đoàn.
水仙:第三,关联方采购大约三千六百万元。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, guānliánfāng cǎigòu dàyuē sānqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ ba, mua hàng và dịch vụ từ bên liên quan khoảng 36 triệu tệ.
芳玲:第四,关联方应收合计一千八百万元,其中贸易应收一千四百万元、其他应收四百万元。
Fāng Líng: Dì-sì, guānliánfāng yīngshōu héjì yìqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng màoyì yīngshōu yìqiān sìbǎi wàn yuán, qítā yīngshōu sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, tổng phải thu bên liên quan là 18 triệu tệ, gồm 14 triệu phải thu thương mại và 4 triệu phải thu khác.
丁垂杨:第五,合并层面关联方经营性应付款大约一千二百万元,另外还有一千五百万元长期关联方借款。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, hébìng céngmiàn guānliánfāng jīngyíngxìng yīngfùkuǎn dàyuē yìqiān èrbǎi wàn yuán, lìngwài hái yǒu yìqiān wǔbǎi wàn yuán chángqī guānliánfāng jièkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, khoản phải trả hoạt động với bên liên quan ở cấp hợp nhất khoảng 12 triệu tệ, ngoài ra có 15 triệu tệ vay dài hạn từ bên liên quan.
黎云英:第六,集团内部五千万元贷款、两千万元内部应付款和内部资产转让在合并报表中都需要抵销,不能重复计入集团资产、负债或者利润。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, jítuán nèibù wǔqiān wàn yuán dàikuǎn, liǎngqiān wàn yuán nèibù yīngfùkuǎn hé nèibù zīchǎn zhuǎnràng zài hébìng bàobiǎo zhōng dōu xūyào dǐxiāo, bù néng chóngfù jìrù jítuán zīchǎn, fùzhài huòzhě lìrùn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, 50 triệu tệ cho vay nội bộ, 20 triệu tệ phải trả nội bộ và giao dịch chuyển nhượng tài sản nội bộ đều phải được loại trừ trên báo cáo hợp nhất, không được tính lặp vào tài sản, nợ hoặc lợi nhuận tập đoàn.
水仙:第七,目前交易价格和贷款利率没有发现明显偏离市场条件的重大异常,但是仍然需要持续进行转让定价和年末交易检查。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, mùqián jiāoyì jiàgé hé dàikuǎn lìlǜ méiyǒu fāxiàn míngxiǎn piānlí shìchǎng tiáojiàn de zhòngdà yìcháng, dànshì réngrán xūyào chíxù jìnxíng zhuǎnràng dìngjià hé niánmò jiāoyì jiǎnchá.
Thủy Tiên: Thứ bảy, hiện chưa phát hiện bất thường trọng yếu nào về giá giao dịch hoặc lãi suất vay lệch rõ rệt khỏi điều kiện thị trường, nhưng vẫn cần tiếp tục kiểm tra giá chuyển nhượng và giao dịch cuối năm.
芳玲:第八,关联方担保、回购承诺、资金代借和其他表外安排是发现隐藏财务义务的重点。
Fāng Líng: Dì-bā, guānliánfāng dānbǎo, huígòu chéngnuò, zījīn dàijiè hé qítā biǎowài ānpái shì fāxiàn yǐncáng cáiwù yìwù de zhòngdiǎn.
Phương Linh: Thứ tám, bảo lãnh bên liên quan, cam kết mua lại, vay vốn hộ và các thỏa thuận ngoài bảng cân đối là trọng điểm để phát hiện nghĩa vụ tài chính bị che giấu.
阮明武:很好。所以阅读关联方交易不能只问“有没有关联方”,而要继续问:交易金额有多大、价格是否合理、款项有没有长期不结算、有没有内部利润没有抵销,以及有没有担保和承诺没有出现在资产负债表里面。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ yuèdú guānliánfāng jiāoyì bù néng zhǐ wèn “yǒu méiyǒu guānliánfāng”, ér yào jìxù wèn: jiāoyì jīn’é yǒu duō dà, jiàgé shìfǒu hélǐ, kuǎnxiàng yǒu méiyǒu chángqī bù jiésuàn, yǒu méiyǒu nèibù lìrùn méiyǒu dǐxiāo, yǐjí yǒu méiyǒu dānbǎo hé chéngnuò méiyǒu chūxiàn zài zīchǎn fùzhài biǎo lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy khi đọc giao dịch bên liên quan không thể chỉ hỏi “có bên liên quan hay không”, mà phải tiếp tục hỏi giá trị giao dịch lớn đến đâu, giá có hợp lý không, có khoản nào lâu không thanh toán, có lợi nhuận nội bộ nào chưa được loại trừ và có bảo lãnh hay cam kết nào chưa xuất hiện trên Bảng cân đối kế toán hay không.
阮明武:关联方交易本身并不等于有问题。真正需要警惕的是交易缺乏商业实质、价格明显异常、资金长期占用、披露不完整,或者利用复杂关联关系转移利润和隐藏债务。
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng jiāoyì běnshēn bìng bù děngyú yǒu wèntí. Zhēnzhèng xūyào jǐngtì de shì jiāoyì quēfá shāngyè shízhì, jiàgé míngxiǎn yìcháng, zījīn chángqī zhànyòng, pīlù bù wánzhěng, huòzhě lìyòng fùzá guānlián guānxì zhuǎnyí lìrùn hé yǐncáng zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Bản thân giao dịch với bên liên quan không đồng nghĩa là có vấn đề. Điều thực sự cần cảnh giác là giao dịch thiếu bản chất thương mại, giá bất thường rõ rệt, vốn bị chiếm dụng kéo dài, thuyết minh không đầy đủ hoặc lợi dụng quan hệ liên quan phức tạp để chuyển lợi nhuận và che giấu nợ.
XXXII. Đọc cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng
三十二、阅读承诺事项和或有义务
433. Kiểm tra cam kết mua tài sản
阮明武:现在我们开始分析承诺事项和或有义务。首先检查已经签订合同但是还没有完全支付的资产采购承诺。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī chéngnuò shìxiàng hé huòyǒu yìwù. Shǒuxiān jiǎnchá yǐjīng qiāndìng hétóng dànshì hái méiyǒu wánquán zhīfù de zīchǎn cǎigòu chéngnuò.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích các cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng. Trước tiên kiểm tra các cam kết mua tài sản đã ký hợp đồng nhưng chưa thanh toán đầy đủ.
丁垂杨:明武哥,期末已经签订但是尚未支付的长期资产采购和工程合同金额大约六千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, qīmò yǐjīng qiāndìng dànshì shàngwèi zhīfù de chángqī zīchǎn cǎigòu hé gōngchéng hétóng jīn’é dàyuē liùqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, cuối kỳ các hợp đồng mua tài sản dài hạn và xây dựng đã ký nhưng chưa thanh toán khoảng 68 triệu tệ.
阮明武:主要和哪些项目有关?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào hé nǎxiē xiàngmù yǒuguān?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu liên quan đến những dự án nào?
丁垂杨:主要包括物流中心建设、自动化仓库改造、新生产线设备以及信息系统建设。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào bāokuò wùliú zhōngxīn jiànshè, zìdònghuà cāngkù gǎizào, xīn shēngchǎnxiàn shèbèi yǐjí xìnxī xìtǒng jiànshè.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu gồm xây dựng trung tâm logistics, cải tạo kho tự động, thiết bị dây chuyền sản xuất mới và xây dựng hệ thống thông tin.
阮明武:这六千八百万元是不是已经全部计入资产负债表负债?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùqiān bābǎi wàn yuán shì bú shì yǐjīng quánbù jìrù zīchǎn fùzhài biǎo fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: 68 triệu tệ này đã được ghi nhận toàn bộ thành nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán chưa?
丁垂杨:不是。只有已经取得商品、设备或者工程服务并形成现时付款义务的部分才进入负债,未来尚未履约的合同部分属于资本承诺。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Zhǐyǒu yǐjīng qǔdé shāngpǐn, shèbèi huòzhě gōngchéng fúwù bìng xíngchéng xiànshí fùkuǎn yìwù de bùfen cái jìnrù fùzhài, wèilái shàngwèi lǚyuē de hétóng bùfen shǔyú zīběn chéngnuò.
Đinh Thùy Dương: Không. Chỉ phần hàng hóa, thiết bị hoặc dịch vụ xây dựng đã nhận và đã hình thành nghĩa vụ thanh toán hiện tại mới được ghi nhận vào nợ; phần hợp đồng chưa thực hiện trong tương lai là cam kết vốn.
434. Kiểm tra cam kết đầu tư
阮明武:再看投资承诺。我们前面已经知道现有在建项目未来至少还需要多少资金?
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn tóuzī chéngnuò. Wǒmen qiánmiàn yǐjīng zhīdào xiànyǒu zàijiàn xiàngmù wèilái zhìshǎo hái xūyào duōshao zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem cam kết đầu tư. Trước đó chúng ta đã biết các dự án đang triển khai còn cần ít nhất bao nhiêu vốn?
黎云英:至少一亿元,其中物流中心大约还需要七千五百万元,其他三个项目合计大约两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Zhìshǎo yí yì yuán, qízhōng wùliú zhōngxīn dàyuē hái xūyào qīqiān wǔbǎi wàn yuán, qítā sān ge xiàngmù héjì dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ít nhất 100 triệu tệ, trong đó trung tâm logistics còn cần khoảng 75 triệu và ba dự án còn lại tổng cộng khoảng 25 triệu tệ.
阮明武:这一亿元和刚才六千八百万元已签合同承诺是什么关系?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yí yì yuán hé gāngcái liùqiān bābǎi wàn yuán yǐ qiān hétóng chéngnuò shì shénme guānxì?
Nguyễn Minh Vũ: 100 triệu tệ này có quan hệ thế nào với 68 triệu tệ cam kết hợp đồng vừa nói?
黎云英:六千八百万元属于这一亿元未来资金需求中的已签约部分,另外大约三千二百万元目前已经纳入项目计划,但是还没有全部签订具有约束力的采购或者施工合同。
Lí Yún Yīng: Liùqiān bābǎi wàn yuán shǔyú zhè yí yì yuán wèilái zījīn xūqiú zhōng de yǐ qiānyuē bùfen, lìngwài dàyuē sānqiān èrbǎi wàn yuán mùqián yǐjīng nàrù xiàngmù jìhuà, dànshì hái méiyǒu quánbù qiāndìng jùyǒu yuēshùlì de cǎigòu huòzhě shīgōng hétóng.
Lê Vân Anh: 68 triệu tệ là phần đã ký hợp đồng trong tổng nhu cầu vốn tương lai 100 triệu tệ; khoảng 32 triệu tệ còn lại đã nằm trong kế hoạch dự án nhưng chưa hoàn toàn được ký thành hợp đồng mua sắm hoặc thi công có tính ràng buộc.
阮明武:下一年度资本开支预算是一亿五千万元,所以另外大约五千万元属于新项目或者其他投资预算。
Ruǎn Míngwǔ: Xià yí niándù zīběn kāizhī yùsuàn shì yí yì wǔqiān wàn yuán, suǒyǐ lìngwài dàyuē wǔqiān wàn yuán shǔyú xīn xiàngmù huòzhě qítā tóuzī yùsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngân sách CAPEX năm sau là 150 triệu tệ, vì vậy khoảng 50 triệu tệ còn lại thuộc các dự án mới hoặc ngân sách đầu tư khác.
阮明武:预算是不是等于法律上的付款义务?
Ruǎn Míngwǔ: Yùsuàn shì bú shì děngyú fǎlǜ shàng de fùkuǎn yìwù?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân sách có đồng nghĩa với nghĩa vụ thanh toán pháp lý hay không?
黎云英:不等于。预算代表管理计划,只有签订不可撤销合同或者已经接受履约以后,才可能形成更强的现金支付义务。
Lí Yún Yīng: Bù děngyú. Yùsuàn dàibiǎo guǎnlǐ jìhuà, zhǐyǒu qiāndìng bùkě chèxiāo hétóng huòzhě yǐjīng jiēshòu lǚyuē yǐhòu, cái kěnéng xíngchéng gèng qiáng de xiànjīn zhīfù yìwù.
Lê Vân Anh: Không. Ngân sách đại diện cho kế hoạch quản trị; chỉ khi ký hợp đồng không thể hủy ngang hoặc đã nhận phần thực hiện hợp đồng thì mới có thể hình thành nghĩa vụ chi tiền mạnh hơn.
435. Kiểm tra hợp đồng thuê dài hạn
阮明武:现在检查长期租赁。资产负债表上的租赁负债是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá chángqī zūlìn. Zīchǎn fùzhài biǎo shàng de zūlìn fùzhài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra hợp đồng thuê dài hạn. Nợ thuê trên Bảng cân đối kế toán là bao nhiêu?
水仙:一年内到期一千万元,长期部分三千八百万元,合计四千八百万元。
Shuǐ Xiān: Yì nián nèi dàoqī yìqiān wàn yuán, chángqī bùfen sānqiān bābǎi wàn yuán, héjì sìqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Phần đến hạn trong một năm là 10 triệu tệ, phần dài hạn 38 triệu tệ, tổng cộng 48 triệu tệ.
阮明武:合同未来未折现租赁付款总额大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Hétóng wèilái wèi zhéxiàn zūlìn fùkuǎn zǒng’é dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng tiền thuê theo hợp đồng chưa chiết khấu trong tương lai khoảng bao nhiêu?
水仙:大约五千四百万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē wǔqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 54 triệu tệ.
阮明武:为什么未折现付款五千四百万元,而账面租赁负债只有四千八百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme wèi zhéxiàn fùkuǎn wǔqiān sìbǎi wàn yuán, ér zhàngmiàn zūlìn fùzhài zhǐyǒu sìqiān bābǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản thanh toán chưa chiết khấu là 54 triệu tệ nhưng nợ thuê trên sổ chỉ 48 triệu tệ?
水仙:主要因为租赁负债按照未来租赁付款的现值确认,差额主要反映未来融资利息。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào yīnwèi zūlìn fùzhài ànzhào wèilái zūlìn fùkuǎn de xiànzhí quèrèn, chā’é zhǔyào fǎnyìng wèilái róngzī lìxī.
Thủy Tiên: Chủ yếu vì nợ thuê được ghi nhận theo giá trị hiện tại của các khoản thanh toán thuê trong tương lai, phần chênh lệch chủ yếu phản ánh lãi tài chính trong tương lai.
阮明武:所以五千四百万元不能再全部作为表外义务加在四千八百万元负债上。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǔqiān sìbǎi wàn yuán bù néng zài quánbù zuòwéi biǎowài yìwù jiā zài sìqiān bābǎi wàn yuán fùzhài shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không được cộng toàn bộ 54 triệu tệ như nghĩa vụ ngoài bảng cân đối lên trên 48 triệu tệ nợ thuê đã ghi nhận.
436. Kiểm tra bảo lãnh
阮明武:再检查担保。我们上一部分已经确认了哪些担保?
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiǎnchá dānbǎo. Wǒmen shàng yí bùfen yǐjīng quèrèn le nǎxiē dānbǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục kiểm tra bảo lãnh. Ở phần trước chúng ta đã xác định những bảo lãnh nào?
芳玲:母公司为集团内子公司的部分银行授信提供最高四千万元担保。
Fāng Líng: Mǔgōngsī wèi jítuán nèi zǐgōngsī de bùfen yínháng shòuxìn tígōng zuìgāo sìqiān wàn yuán dānbǎo.
Phương Linh: Công ty mẹ bảo lãnh tối đa 40 triệu tệ cho một số hạn mức ngân hàng của các công ty con trong tập đoàn.
阮明武:这四千万元为什么不能简单看成额外负债?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sìqiān wàn yuán wèishénme bù néng jiǎndān kànchéng éwài fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao 40 triệu tệ này không thể đơn giản coi là nợ bổ sung?
芳玲:因为子公司的实际银行债务已经包含在合并资产负债表里面,集团内部担保不能再重复计算。
Fāng Líng: Yīnwèi zǐgōngsī de shíjì yínháng zhàiwù yǐjīng bāohán zài hébìng zīchǎn fùzhài biǎo lǐmiàn, jítuán nèibù dānbǎo bù néng zài chóngfù jìsuàn.
Phương Linh: Vì nợ ngân hàng thực tế của công ty con đã nằm trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất, nên bảo lãnh nội bộ tập đoàn không được tính lặp lại.
丁垂杨:另外,公司为合营企业华东越国际仓储的一项融资提供最高两千万元担保。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, gōngsī wèi héyíng qǐyè Huádōngyuè Guójì Cāngchǔ de yí xiàng róngzī tígōng zuìgāo liǎngqiān wàn yuán dānbǎo.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra công ty bảo lãnh tối đa 20 triệu tệ cho một khoản tài trợ của liên doanh Kho vận Quốc tế Hoa Đông Việt.
阮明武:这两千万元才是我们需要重点关注的集团外部或有风险。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎngqiān wàn yuán cái shì wǒmen xūyào zhòngdiǎn guānzhù de jítuán wàibù huòyǒu fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: 20 triệu tệ này mới là rủi ro tiềm tàng bên ngoài tập đoàn mà chúng ta cần đặc biệt theo dõi.
437. Kiểm tra thư tín dụng
阮明武:现在检查进口业务经常使用的信用证。期末还有多少未结清信用证?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá jìnkǒu yèwù jīngcháng shǐyòng de xìnyòngzhèng. Qīmò hái yǒu duōshao wèi jiéqīng xìnyòngzhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra thư tín dụng thường được sử dụng trong hoạt động nhập khẩu. Cuối kỳ còn bao nhiêu L/C chưa tất toán?
黎云英:未结清信用证额度大约五千二百万元。
Lí Yún Yīng: Wèi jiéqīng xìnyòngzhèng édù dàyuē wǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hạn mức thư tín dụng chưa tất toán khoảng 52 triệu tệ.
阮明武:主要对应什么采购?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào duìyìng shénme cǎigòu?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu tương ứng với những khoản mua nào?
黎云英:大约三千四百万元对应原材料和商品进口,一千八百万元对应设备采购。
Lí Yún Yīng: Dàyuē sānqiān sìbǎi wàn yuán duìyìng yuáncáiliào hé shāngpǐn jìnkǒu, yìqiān bābǎi wàn yuán duìyìng shèbèi cǎigòu.
Lê Vân Anh: Khoảng 34 triệu tệ tương ứng với nhập nguyên vật liệu và hàng hóa, 18 triệu tệ tương ứng với mua thiết bị.
阮明武:设备采购的一千八百万元是不是已经包含在前面六千八百万元资产采购承诺里面?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi cǎigòu de yìqiān bābǎi wàn yuán shì bú shì yǐjīng bāohán zài qiánmiàn liùqiān bābǎi wàn yuán zīchǎn cǎigòu chéngnuò lǐmiàn?
Nguyễn Minh Vũ: 18 triệu tệ mua thiết bị có phải đã nằm trong 68 triệu tệ cam kết mua tài sản phía trước không?
黎云英:是,所以不能再重复相加。
Lí Yún Yīng: Shì, suǒyǐ bù néng zài chóngfù xiāngjiā.
Lê Vân Anh: Đúng, vì vậy không được cộng lặp lại.
水仙:信用证相关保证金八百万元已经包含在一千二百万元受限资金里面。
Shuǐ Xiān: Xìnyòngzhèng xiāngguān bǎozhèngjīn bābǎi wàn yuán yǐjīng bāohán zài yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn lǐmiàn.
Thủy Tiên: 8 triệu tệ tiền ký quỹ liên quan đến thư tín dụng đã nằm trong 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng.
438. Kiểm tra kiện tụng
阮明武:现在检查诉讼。审计报告强调事项里面提到的诉讼涉及金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá sùsòng. Shěnjì bàogào qiángdiào shìxiàng lǐmiàn tídào de sùsòng shèjí jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra kiện tụng. Vụ kiện được nêu trong đoạn nhấn mạnh của Báo cáo kiểm toán có giá trị bao nhiêu?
丁垂杨:对方主张金额大约三千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Duìfāng zhǔzhāng jīn’é dàyuē sānqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Số tiền phía đối phương yêu cầu khoảng 36 triệu tệ.
阮明武:公司有没有把三千六百万元全部确认为负债?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu méiyǒu bǎ sānqiān liùbǎi wàn yuán quánbù quèrèn wéi fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có ghi nhận toàn bộ 36 triệu tệ thành nợ phải trả không?
丁垂杨:没有。根据年末能够取得的法律意见和证据,结果仍然存在较大不确定性,因此没有把对方全部索赔金额直接确认为负债,而是在附注中重点披露。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Gēnjù niánmò nénggòu qǔdé de fǎlǜ yìjiàn hé zhèngjù, jiéguǒ réngrán cúnzài jiào dà bù quèdìngxìng, yīncǐ méiyǒu bǎ duìfāng quánbù suǒpéi jīn’é zhíjiē quèrèn wéi fùzhài, érshì zài fùzhù zhōng zhòngdiǎn pīlù.
Đinh Thùy Dương: Không. Căn cứ ý kiến pháp lý và bằng chứng có được cuối năm, kết quả vẫn còn bất định đáng kể, vì vậy công ty không trực tiếp ghi nhận toàn bộ số tiền yêu cầu của đối phương thành nợ mà thuyết minh trọng yếu trong phần ghi chú.
阮明武:所以三千六百万元代表的是最大索赔风险之一,不等于已经确定一定要支付三千六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ sānqiān liùbǎi wàn yuán dàibiǎo de shì zuìdà suǒpéi fēngxiǎn zhī yī, bù děngyú yǐjīng quèdìng yídìng yào zhīfù sānqiān liùbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy 36 triệu tệ đại diện cho một trong những mức rủi ro yêu cầu bồi thường tối đa, không có nghĩa đã chắc chắn phải trả 36 triệu tệ.
439. Kiểm tra tranh chấp thuế
阮明武:税务争议我们上一部分已经分析过。总涉及金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shuìwù zhēngyì wǒmen shàng yí bùfen yǐjīng fēnxī guo. Zǒng shèjí jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tranh chấp thuế chúng ta đã phân tích ở phần trước. Tổng giá trị liên quan là bao nhiêu?
芳玲:大约六百万元。
Fāng Líng: Dàyuē liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoảng 6 triệu tệ.
阮明武:其中已经确认多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng yǐjīng quèrèn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó đã ghi nhận bao nhiêu?
芳玲:两百万元已经确认相关税务准备,另外四百万元仍然作为潜在额外税务风险披露。
Fāng Líng: Liǎngbǎi wàn yuán yǐjīng quèrèn xiāngguān shuìwù zhǔnbèi, lìngwài sìbǎi wàn yuán réngrán zuòwéi qiánzài éwài shuìwù fēngxiǎn pīlù.
Phương Linh: 2 triệu tệ đã được ghi nhận dự phòng thuế liên quan, 4 triệu tệ còn lại vẫn được thuyết minh như rủi ro thuế bổ sung tiềm tàng.
阮明武:所以分析未来现金流出时,不能把全部六百万元都当成未记录的新增义务。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ fēnxī wèilái xiànjīn liúchū shí, bù néng bǎ quánbù liùbǎi wàn yuán dōu dàngchéng wèi jìlù de xīnzēng yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi phân tích dòng tiền ra tương lai, không được coi toàn bộ 6 triệu tệ là nghĩa vụ mới chưa ghi nhận.
440. Kiểm tra nghĩa vụ môi trường
阮明武:现在检查环境义务。公司有没有重大环境处罚或者已经确定的大额环境修复负债?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá huánjìng yìwù. Gōngsī yǒu méiyǒu zhòngdà huánjìng chǔfá huòzhě yǐjīng quèdìng de dà’é huánjìng xiūfù fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra nghĩa vụ môi trường. Công ty có khoản phạt môi trường trọng yếu hoặc nghĩa vụ phục hồi môi trường lớn đã được xác định không?
水仙:目前没有发现需要单独确认重大负债的环境处罚或者修复义务。
Shuǐ Xiān: Mùqián méiyǒu fāxiàn xūyào dāndú quèrèn zhòngdà fùzhài de huánjìng chǔfá huòzhě xiūfù yìwù.
Thủy Tiên: Hiện chưa phát hiện khoản phạt môi trường hoặc nghĩa vụ phục hồi nào cần ghi nhận riêng thành khoản nợ trọng yếu.
阮明武:但是下一年度有没有环境相关投入?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì xià yí niándù yǒu méiyǒu huánjìng xiāngguān tóurù?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng năm sau có đầu tư liên quan đến môi trường không?
水仙:有大约六百万元用于仓储节能、废弃物处理和环境合规改造,已经包含在一亿五千万元CAPEX预算里面。
Shuǐ Xiān: Yǒu dàyuē liùbǎi wàn yuán yòngyú cāngchǔ jiénéng, fèiqìwù chǔlǐ hé huánjìng héguī gǎizào, yǐjīng bāohán zài yí yì wǔqiān wàn yuán CAPEX yùsuàn lǐmiàn.
Thủy Tiên: Có khoảng 6 triệu tệ dành cho tiết kiệm năng lượng kho bãi, xử lý chất thải và cải tạo tuân thủ môi trường, đã nằm trong ngân sách CAPEX 150 triệu tệ.
阮明武:这六百万元主要是未来合规投资计划,不等于现在已经存在六百万元环境负债。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùbǎi wàn yuán zhǔyào shì wèilái héguī tóuzī jìhuà, bù děngyú xiànzài yǐjīng cúnzài liùbǎi wàn yuán huánjìng fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: 6 triệu tệ này chủ yếu là kế hoạch đầu tư tuân thủ trong tương lai, không có nghĩa hiện đã tồn tại 6 triệu tệ nợ môi trường.
441. Kiểm tra nghĩa vụ bồi thường
阮明武:现在检查赔偿义务。除了三千六百万元诉讼以外,还有没有客户或者供应商提出的赔偿要求?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá péicháng yìwù. Chúle sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng yǐwài, hái yǒu méiyǒu kèhù huòzhě gōngyìngshāng tíchū de péicháng yāoqiú?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra nghĩa vụ bồi thường. Ngoài vụ kiện 36 triệu tệ còn có yêu cầu bồi thường nào từ khách hàng hoặc nhà cung cấp không?
黎云英:有几项质量、延迟交付和物流损失索赔,涉及金额合计大约五百万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu jǐ xiàng zhìliàng, yánchí jiāofù hé wùliú sǔnshī suǒpéi, shèjí jīn’é héjì dàyuē wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có một số yêu cầu bồi thường liên quan đến chất lượng, giao hàng chậm và tổn thất logistics, tổng giá trị khoảng 5 triệu tệ.
阮明武:已经确认多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yǐjīng quèrèn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đã ghi nhận bao nhiêu?
黎云英:管理层已经确认大约两百万元预计赔偿相关应计负债,这部分包含在其他应计费用里面。
Lí Yún Yīng: Guǎnlǐcéng yǐjīng quèrèn dàyuē liǎngbǎi wàn yuán yùjì péicháng xiāngguān yìngjì fùzhài, zhè bùfen bāohán zài qítā yìngjì fèiyòng lǐmiàn.
Lê Vân Anh: Ban quản lý đã ghi nhận khoảng 2 triệu tệ nợ phải trả dồn tích liên quan đến bồi thường dự kiến; khoản này nằm trong chi phí dồn tích khác.
阮明武:所以剩余大约三百万元属于尚未最终确定的额外赔偿风险。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ shèngyú dàyuē sānbǎi wàn yuán shǔyú shàngwèi zuìzhōng quèdìng de éwài péicháng fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khoảng 3 triệu tệ còn lại thuộc rủi ro bồi thường bổ sung chưa được xác định cuối cùng.
442. Kiểm tra nghĩa vụ ngoài bảng cân đối
阮明武:现在把真正需要关注的表外项目列出来。第一类是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhēnzhèng xūyào guānzhù de biǎowài xiàngmù liè chūlái. Dì-yī lèi shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ liệt kê các khoản ngoài bảng cân đối thực sự cần chú ý. Nhóm đầu tiên là gì?
丁垂杨:第一类是已经签订但是尚未履约和确认负债的资本采购承诺。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī lèi shì yǐjīng qiāndìng dànshì shàngwèi lǚyuē hé quèrèn fùzhài de zīběn cǎigòu chéngnuò.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ nhất là các cam kết mua sắm vốn đã ký nhưng chưa thực hiện và chưa được ghi nhận thành nợ.
黎云英:第二类是对合营企业最高两千万元的外部担保风险。
Lí Yún Yīng: Dì-èr lèi shì duì héyíng qǐyè zuìgāo liǎngqiān wàn yuán de wàibù dānbǎo fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ hai là rủi ro bảo lãnh bên ngoài tối đa 20 triệu tệ cho liên doanh.
水仙:第三类是三千六百万元诉讼索赔以及四百万元尚未确认的额外税务争议风险。
Shuǐ Xiān: Dì-sān lèi shì sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng suǒpéi yǐjí sìbǎi wàn yuán shàngwèi quèrèn de éwài shuìwù zhēngyì fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Nhóm thứ ba là yêu cầu kiện tụng 36 triệu tệ và 4 triệu tệ rủi ro tranh chấp thuế bổ sung chưa ghi nhận.
芳玲:第四类是尚未最终确认的三百万元额外赔偿风险以及部分信用证采购承诺。
Fāng Líng: Dì-sì lèi shì shàngwèi zuìzhōng quèrèn de sānbǎi wàn yuán éwài péicháng fēngxiǎn yǐjí bùfen xìnyòngzhèng cǎigòu chéngnuò.
Phương Linh: Nhóm thứ tư là khoảng 3 triệu tệ rủi ro bồi thường bổ sung chưa xác định cuối cùng và một phần cam kết mua hàng theo thư tín dụng.
阮明武:为什么不能把这些数字全部直接相加以后说“这就是表外负债”?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bù néng bǎ zhèxiē shùzì quánbù zhíjiē xiāngjiā yǐhòu shuō “zhè jiù shì biǎowài fùzhài”?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không thể cộng trực tiếp tất cả các số này rồi nói “đó là nợ ngoài bảng cân đối”?
芳玲:因为有些项目互相重叠,有些只是预算,有些已经部分计入负债,还有些只有在未来特定条件发生以后才需要支付。
Fāng Líng: Yīnwèi yǒuxiē xiàngmù hùxiāng chóngdié, yǒuxiē zhǐshì yùsuàn, yǒuxiē yǐjīng bùfen jìrù fùzhài, hái yǒuxiē zhǐyǒu zài wèilái tèdìng tiáojiàn fāshēng yǐhòu cái xūyào zhīfù.
Phương Linh: Vì có khoản chồng lặp nhau, có khoản chỉ là ngân sách, có khoản đã được ghi nhận một phần vào nợ và có khoản chỉ phải thanh toán nếu một điều kiện nhất định xảy ra trong tương lai.
443. Đánh giá khả năng phát sinh dòng tiền ra trong tương lai
阮明武:最后,我们把未来现金流出风险按照确定程度分类。最确定的一类是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen bǎ wèilái xiànjīn liúchū fēngxiǎn ànzhào quèdìng chéngdù fēnlèi. Zuì quèdìng de yí lèi shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta phân loại rủi ro dòng tiền ra trong tương lai theo mức độ chắc chắn. Nhóm chắc chắn nhất là gì?
丁垂杨:第一类是已经签订合同并且预计正常履约的资产采购、工程建设、租赁和进口采购付款。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī lèi shì yǐjīng qiāndìng hétóng bìngqiě yùjì zhèngcháng lǚyuē de zīchǎn cǎigòu, gōngchéng jiànshè, zūlìn hé jìnkǒu cǎigòu fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ nhất là các khoản thanh toán mua tài sản, xây dựng, thuê và mua hàng nhập khẩu đã ký hợp đồng và dự kiến thực hiện bình thường.
阮明武:其中资产采购承诺六千八百万元是非常重要的确定性资金需求。
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng zīchǎn cǎigòu chéngnuò liùqiān bābǎi wàn yuán shì fēicháng zhòngyào de quèdìngxìng zījīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó 68 triệu tệ cam kết mua tài sản là nhu cầu vốn có mức độ chắc chắn rất đáng chú ý.
黎云英:信用证五千二百万元里面,一千八百万元设备采购已经和六千八百万元资本承诺重叠,所以只能把未重叠部分继续分析。
Lí Yún Yīng: Xìnyòngzhèng wǔqiān èrbǎi wàn yuán lǐmiàn, yìqiān bābǎi wàn yuán shèbèi cǎigòu yǐjīng hé liùqiān bābǎi wàn yuán zīběn chéngnuò chóngdié, suǒyǐ zhǐ néng bǎ wèi chóngdié bùfen jìxù fēnxī.
Lê Vân Anh: Trong 52 triệu tệ thư tín dụng, 18 triệu tệ mua thiết bị đã chồng lặp với 68 triệu tệ cam kết vốn, nên chỉ phần chưa chồng lặp mới được tiếp tục xem xét riêng.
阮明武:第二类是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr lèi shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nhóm thứ hai là gì?
水仙:第二类是有可能发生但是取决于未来事件的或有现金流出,比如两千万元合营企业担保、四百万元未确认税务风险和三百万元额外赔偿风险。
Shuǐ Xiān: Dì-èr lèi shì yǒu kěnéng fāshēng dànshì qǔjuéyú wèilái shìjiàn de huòyǒu xiànjīn liúchū, bǐrú liǎngqiān wàn yuán héyíng qǐyè dānbǎo, sìbǎi wàn yuán wèi quèrèn shuìwù fēngxiǎn hé sānbǎi wàn yuán éwài péicháng fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Nhóm thứ hai là các dòng tiền ra tiềm tàng có thể phát sinh nhưng phụ thuộc vào sự kiện tương lai, ví dụ bảo lãnh liên doanh 20 triệu tệ, rủi ro thuế chưa ghi nhận 4 triệu tệ và rủi ro bồi thường bổ sung 3 triệu tệ.
阮明武:第三类呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sān lèi ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nhóm thứ ba?
芳玲:第三类是不确定性最高的项目,比如三千六百万元诉讼索赔。最终现金流出可能低于索赔额,也可能因为案件结果不同而出现完全不同的金额。
Fāng Líng: Dì-sān lèi shì bù quèdìngxìng zuì gāo de xiàngmù, bǐrú sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng suǒpéi. Zuìzhōng xiànjīn liúchū kěnéng dīyú suǒpéi’é, yě kěnéng yīnwèi ànjiàn jiéguǒ bùtóng ér chūxiàn wánquán bùtóng de jīn’é.
Phương Linh: Nhóm thứ ba là các khoản có mức độ bất định cao nhất, ví dụ yêu cầu kiện tụng 36 triệu tệ. Dòng tiền ra cuối cùng có thể thấp hơn số yêu cầu hoặc có thể rất khác tùy kết quả vụ kiện.
阮明武:所以做流动性压力测试时,我们应该怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zuò liúdòngxìng yālì cèshì shí, wǒmen yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi thực hiện kiểm tra áp lực thanh khoản, chúng ta nên xử lý thế nào?
丁垂杨:应该设计基础情景、压力情景和极端情景,而不是假设所有或有义务百分之百同时发生。
Dīng Chuíyáng: Yīnggāi shèjì jīchǔ qíngjǐng, yālì qíngjǐng hé jíduān qíngjǐng, ér bú shì jiǎshè suǒyǒu huòyǒu yìwù bǎifēnzhī yìbǎi tóngshí fāshēng.
Đinh Thùy Dương: Nên xây dựng kịch bản cơ sở, kịch bản áp lực và kịch bản cực đoan, thay vì giả định tất cả nghĩa vụ tiềm tàng cùng xảy ra 100%.
Tổng kết phần XXXII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,已经签订但是尚未完全支付的长期资产采购和工程合同大约六千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, yǐjīng qiāndìng dànshì shàngwèi wánquán zhīfù de chángqī zīchǎn cǎigòu hé gōngchéng hétóng dàyuē liùqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, các hợp đồng mua tài sản dài hạn và xây dựng đã ký nhưng chưa thanh toán đầy đủ khoảng 68 triệu tệ.
黎云英:第二,现有项目未来资金需求至少一亿元,其中六千八百万元已经签约,大约三千二百万元仍属于已计划但是尚未全部签约的部分。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, xiànyǒu xiàngmù wèilái zījīn xūqiú zhìshǎo yí yì yuán, qízhōng liùqiān bābǎi wàn yuán yǐjīng qiānyuē, dàyuē sānqiān èrbǎi wàn yuán réng shǔyú yǐ jìhuà dànshì shàngwèi quánbù qiānyuē de bùfen.
Lê Vân Anh: Thứ hai, các dự án hiện tại còn cần ít nhất 100 triệu tệ vốn, trong đó 68 triệu đã ký hợp đồng và khoảng 32 triệu tệ vẫn là phần đã lập kế hoạch nhưng chưa ký hết hợp đồng.
水仙:第三,租赁负债账面金额四千八百万元,未来未折现租赁付款大约五千四百万元,不能重复计算。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, zūlìn fùzhài zhàngmiàn jīn’é sìqiān bābǎi wàn yuán, wèilái wèi zhéxiàn zūlìn fùkuǎn dàyuē wǔqiān sìbǎi wàn yuán, bù néng chóngfù jìsuàn.
Thủy Tiên: Thứ ba, nợ thuê trên sổ là 48 triệu tệ, tổng tiền thuê chưa chiết khấu tương lai khoảng 54 triệu tệ và không được tính lặp.
芳玲:第四,集团外需要重点关注的关联方担保最高两千万元。
Fāng Líng: Dì-sì, jítuán wài xūyào zhòngdiǎn guānzhù de guānliánfāng dānbǎo zuìgāo liǎngqiān wàn yuán.
Phương Linh: Thứ tư, bảo lãnh bên liên quan ngoài tập đoàn cần đặc biệt theo dõi có mức tối đa 20 triệu tệ.
丁垂杨:第五,未结清信用证大约五千二百万元,其中一千八百万元设备采购已经包含在资本承诺里面。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, wèi jiéqīng xìnyòngzhèng dàyuē wǔqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng yìqiān bābǎi wàn yuán shèbèi cǎigòu yǐjīng bāohán zài zīběn chéngnuò lǐmiàn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, thư tín dụng chưa tất toán khoảng 52 triệu tệ, trong đó 18 triệu tệ mua thiết bị đã nằm trong cam kết vốn.
黎云英:第六,诉讼索赔金额大约三千六百万元,但是目前不能简单等同于已经确定的三千六百万元负债。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, sùsòng suǒpéi jīn’é dàyuē sānqiān liùbǎi wàn yuán, dànshì mùqián bù néng jiǎndān děngtóng yú yǐjīng quèdìng de sānqiān liùbǎi wàn yuán fùzhài.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, yêu cầu kiện tụng khoảng 36 triệu tệ nhưng hiện không thể đơn giản coi bằng 36 triệu tệ nợ đã chắc chắn phát sinh.
水仙:第七,税务争议六百万元里面两百万元已经确认,另外四百万元仍然属于潜在风险。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, shuìwù zhēngyì liùbǎi wàn yuán lǐmiàn liǎngbǎi wàn yuán yǐjīng quèrèn, lìngwài sìbǎi wàn yuán réngrán shǔyú qiánzài fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, trong 6 triệu tệ tranh chấp thuế thì 2 triệu đã được ghi nhận, 4 triệu tệ còn lại vẫn là rủi ro tiềm tàng.
芳玲:第八,客户和供应商索赔大约五百万元,其中两百万元已经确认,剩余三百万元属于额外或有风险。
Fāng Líng: Dì-bā, kèhù hé gōngyìngshāng suǒpéi dàyuē wǔbǎi wàn yuán, qízhōng liǎngbǎi wàn yuán yǐjīng quèrèn, shèngyú sānbǎi wàn yuán shǔyú éwài huòyǒu fēngxiǎn.
Phương Linh: Thứ tám, yêu cầu bồi thường từ khách hàng và nhà cung cấp khoảng 5 triệu tệ, trong đó 2 triệu đã ghi nhận và 3 triệu tệ còn lại là rủi ro tiềm tàng bổ sung.
阮明武:很好。阅读承诺和或有义务最重要的原则,就是先区分“已经入账的负债”“已签约但尚未确认的承诺”“只有特定事件发生才需要支付的或有义务”和“只是管理预算的未来计划”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Yuèdú chéngnuò hé huòyǒu yìwù zuì zhòngyào de yuánzé, jiù shì xiān qūfēn “yǐjīng rùzhàng de fùzhài”, “yǐ qiānyuē dàn shàngwèi quèrèn de chéngnuò”, “zhǐyǒu tèdìng shìjiàn fāshēng cái xūyào zhīfù de huòyǒu yìwù” hé “zhǐshì guǎnlǐ yùsuàn de wèilái jìhuà”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nguyên tắc quan trọng nhất khi đọc cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng là phải phân biệt “nợ đã ghi nhận”, “cam kết đã ký nhưng chưa được ghi nhận”, “nghĩa vụ tiềm tàng chỉ phải thanh toán nếu sự kiện nhất định xảy ra” và “kế hoạch tương lai chỉ mới là ngân sách quản trị”.
阮明武:真正专业的分析不是把所有数字全部相加制造一个很大的风险数字,而是识别哪些会真正形成现金流出、什么时候可能发生、发生概率多大,以及哪些数字之间存在重叠。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng zhuānyè de fēnxī bú shì bǎ suǒyǒu shùzì quánbù xiāngjiā zhìzào yí ge hěn dà de fēngxiǎn shùzì, érshì shíbié nǎxiē huì zhēnzhèng xíngchéng xiànjīn liúchū, shénme shíhou kěnéng fāshēng, fāshēng gàilǜ duō dà, yǐjí nǎxiē shùzì zhījiān cúnzài chóngdié.
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích chuyên nghiệp thực sự không phải cộng tất cả các con số để tạo ra một con số rủi ro thật lớn, mà là xác định khoản nào thực sự có thể tạo dòng tiền ra, khi nào có thể phát sinh, xác suất bao nhiêu và những con số nào đang chồng lặp nhau.
XXXIII. Đọc sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán
三十三、阅读资产负债表日后事项
444. Kiểm tra mua bán doanh nghiệp sau kỳ
阮明武:现在我们开始检查资产负债表日后事项。本课重点检查二零二五年十二月三十一日以后到二零二六年三月二十五日审计报告日之间发生的重要事项。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng. Běn kè zhòngdiǎn jiǎnchá èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì yǐhòu dào èr líng èr liù nián sān yuè èrshíwǔ rì shěnjì bàogào rì zhījiān fāshēng de zhòngyào shìxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu kiểm tra các sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán. Trong bài này, chúng ta tập trung kiểm tra những sự kiện quan trọng phát sinh từ sau ngày 31/12/2025 đến ngày Báo cáo kiểm toán 25/03/2026.
丁垂杨:明武哥,二零二六年三月十日,公司签署了一项新的企业收购协议。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, èr líng èr liù nián sān yuè shí rì, gōngsī qiānshǔ le yí xiàng xīn de qǐyè shōugòu xiéyì.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, ngày 10/03/2026 công ty đã ký một thỏa thuận mua lại doanh nghiệp mới.
阮明武:收购什么公司?
Ruǎn Míngwǔ: Shōugòu shénme gōngsī?
Nguyễn Minh Vũ: Mua lại công ty nào?
丁垂杨:计划收购一家供应链数字化服务企业百分之六十的股权,预计交易对价大约四千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Jìhuà shōugòu yì jiā gōngyìngliàn shùzìhuà fúwù qǐyè bǎifēnzhī liùshí de gǔquán, yùjì jiāoyì duìjià dàyuē sìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Công ty dự kiến mua 60% cổ phần của một doanh nghiệp dịch vụ số hóa chuỗi cung ứng, với giá trị giao dịch dự kiến khoảng 48 triệu tệ.
阮明武:这个收购在二零二五年十二月三十一日已经存在吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shōugòu zài èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì yǐjīng cúnzài ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thương vụ này đã tồn tại vào ngày 31/12/2025 chưa?
丁垂杨:没有,当时还没有形成具有约束力的收购协议,所以不能调整二零二五年的资产、负债或者商誉。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu, dāngshí hái méiyǒu xíngchéng jùyǒu yuēshùlì de shōugòu xiéyì, suǒyǐ bù néng tiáozhěng èr líng èr wǔ nián de zīchǎn, fùzhài huòzhě shāngyù.
Đinh Thùy Dương: Chưa. Khi đó chưa hình thành thỏa thuận mua lại có tính ràng buộc, vì vậy không được điều chỉnh tài sản, nợ phải trả hoặc lợi thế thương mại của năm 2025.
445. Kiểm tra phát hành cổ phiếu
阮明武:日后期间有没有发行新股?
Ruǎn Míngwǔ: Rìhòu qījiān yǒu méiyǒu fāxíng xīngǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Trong giai đoạn sau kỳ có phát hành cổ phiếu mới không?
黎云英:有。二零二六年三月,公司完成了一次定向增发,募集资金大约六千万元。
Lí Yún Yīng: Yǒu. Èr líng èr liù nián sān yuè, gōngsī wánchéng le yí cì dìngxiàng zēngfā, mùjí zījīn dàyuē liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Có. Trong tháng 3/2026, công ty hoàn tất một đợt phát hành riêng lẻ, huy động khoảng 60 triệu tệ.
阮明武:这六千万元能不能计入二零二五年末七亿六千五百万元权益?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùqiān wàn yuán néng bu néng jìrù èr líng èr wǔ nián mò qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán quányì?
Nguyễn Minh Vũ: 60 triệu tệ này có được cộng vào 765 triệu tệ vốn chủ sở hữu cuối năm 2025 không?
黎云英:不能,因为股票是在报告期以后发行的。
Lí Yún Yīng: Bù néng, yīnwèi gǔpiào shì zài bàogào qī yǐhòu fāxíng de.
Lê Vân Anh: Không, vì cổ phiếu được phát hành sau kỳ báo cáo.
阮明武:但是如果金额重大,就需要在日后事项附注中披露融资目的和对资本结构的影响。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ jīn’é zhòngdà, jiù xūyào zài rìhòu shìxiàng fùzhù zhōng pīlù róngzī mùdì hé duì zīběn jiégòu de yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu giá trị trọng yếu thì cần thuyết minh mục đích huy động vốn và ảnh hưởng đến cơ cấu vốn trong phần sự kiện sau kỳ.
446. Kiểm tra vay mới
阮明武:日后期间公司有没有新增借款?
Ruǎn Míngwǔ: Rìhòu qījiān gōngsī yǒu méiyǒu xīnzēng jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong giai đoạn sau kỳ công ty có vay mới không?
水仙:二零二六年二月十日,公司签订了一笔八千万元三年期银行贷款合同。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr liù nián èr yuè shí rì, gōngsī qiāndìng le yì bǐ bāqiān wàn yuán sān nián qī yínháng dàikuǎn hétóng.
Thủy Tiên: Ngày 10/02/2026, công ty ký một hợp đồng vay ngân hàng ba năm trị giá 80 triệu tệ.
阮明武:到三月二十五日实际提款多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dào sān yuè èrshíwǔ rì shíjì tíkuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đến ngày 25/03 đã thực tế rút bao nhiêu?
水仙:已经提款五千万元,主要用于物流中心建设和补充营运资金。
Shuǐ Xiān: Yǐjīng tíkuǎn wǔqiān wàn yuán, zhǔyào yòngyú wùliú zhōngxīn jiànshè hé bǔchōng yíngyùn zījīn.
Thủy Tiên: Đã rút 50 triệu tệ, chủ yếu dùng cho xây dựng trung tâm logistics và bổ sung vốn lưu động.
阮明武:这也是二零二六年的融资事项,不能回到二零二五年增加有息债务四亿六千八百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yě shì èr líng èr liù nián de róngzī shìxiàng, bù néng huídào èr líng èr wǔ nián zēngjiā yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đây cũng là giao dịch tài trợ của năm 2026, không được quay lại cộng vào 468 triệu tệ nợ có lãi của năm 2025.
447. Kiểm tra trả nợ lớn
阮明武:有没有大额偿债?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu dà’é chángzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản trả nợ lớn nào không?
芳玲:有。按照原来的还本计划,公司在二零二六年第一季度偿还了四千万元有息债务本金。
Fāng Líng: Yǒu. Ànzhào yuánlái de huánběn jìhuà, gōngsī zài èr líng èr liù nián dì-yī jìdù chánghuán le sìqiān wàn yuán yǒuxī zhàiwù běnjīn.
Phương Linh: Có. Theo kế hoạch trả gốc ban đầu, trong quý I/2026 công ty đã trả 40 triệu tệ nợ gốc có lãi.
阮明武:这个付款是否证明二零二五年末一年内到期债务的分类是合理的?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège fùkuǎn shìfǒu zhèngmíng èr líng èr wǔ nián mò yì nián nèi dàoqī zhàiwù de fēnlèi shì hélǐ de?
Nguyễn Minh Vũ: Việc thanh toán này có hỗ trợ cho việc phân loại nợ đến hạn trong một năm tại cuối năm 2025 là hợp lý không?
芳玲:是,它可以作为后续偿债能力和债务安排执行情况的重要证据。
Fāng Líng: Shì, tā kěyǐ zuòwéi hòuxù chángzhài nénglì hé zhàiwù ānpái zhíxíng qíngkuàng de zhòngyào zhèngjù.
Phương Linh: Có, nó có thể được dùng làm bằng chứng quan trọng về khả năng trả nợ sau kỳ và việc thực hiện kế hoạch nợ.
448. Kiểm tra cháy nổ hoặc thiên tai
阮明武:有没有火灾、洪水或者其他重大灾害?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu huǒzāi, hóngshuǐ huòzhě qítā zhòngdà zāihài?
Nguyễn Minh Vũ: Có xảy ra cháy, lũ lụt hoặc thiên tai trọng yếu nào không?
丁垂杨:二零二六年一月二十八日,岘港仓库发生了一次局部火灾。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr liù nián yī yuè èrshíbā rì, Xiàngǎng cāngkù fāshēng le yí cì júbù huǒzāi.
Đinh Thùy Dương: Ngày 28/01/2026, kho Đà Nẵng xảy ra một vụ cháy cục bộ.
阮明武:初步损失是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chūbù sǔnshī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thiệt hại sơ bộ là bao nhiêu?
丁垂杨:受损存货和设备账面金额合计大约一千二百万元,预计保险可以赔付大约七百万元。
Dīng Chuíyáng: Shòusǔn cúnhuò hé shèbèi zhàngmiàn jīn’é héjì dàyuē yìqiān èrbǎi wàn yuán, yùjì bǎoxiǎn kěyǐ péifù dàyuē qībǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho và thiết bị bị thiệt hại khoảng 12 triệu tệ, dự kiến bảo hiểm có thể bồi thường khoảng 7 triệu tệ.
阮明武:火灾是在年末以后发生的,因此不是二零二五年十二月三十一日已经存在的资产减值条件。
Ruǎn Míngwǔ: Huǒzāi shì zài niánmò yǐhòu fāshēng de, yīncǐ bú shì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì yǐjīng cúnzài de zīchǎn jiǎnzhí tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vụ cháy xảy ra sau cuối năm, vì vậy không phải điều kiện giảm giá trị tài sản đã tồn tại tại ngày 31/12/2025.
449. Kiểm tra kiện tụng mới
阮明武:除了原来三千六百万元的重大诉讼以外,日后期间有没有新的诉讼?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle yuánlái sānqiān liùbǎi wàn yuán de zhòngdà sùsòng yǐwài, rìhòu qījiān yǒu méiyǒu xīn de sùsòng?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài vụ kiện trọng yếu 36 triệu tệ trước đó, trong giai đoạn sau kỳ có vụ kiện mới nào không?
黎云英:有一个客户在二零二六年二月十五日正式提出九百万元索赔。
Lí Yún Yīng: Yǒu yí ge kèhù zài èr líng èr liù nián èr yuè shíwǔ rì zhèngshì tíchū jiǔbǎi wàn yuán suǒpéi.
Lê Vân Anh: Có một khách hàng chính thức đưa ra yêu cầu bồi thường 9 triệu tệ vào ngày 15/02/2026.
阮明武:索赔原因发生在什么时候?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒpéi yuányīn fāshēng zài shénme shíhou?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân của yêu cầu bồi thường phát sinh vào thời điểm nào?
黎云英:原因是二零二五年十二月交付的一批设备存在质量和验收争议。
Lí Yún Yīng: Yuányīn shì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè jiāofù de yì pī shèbèi cúnzài zhìliàng hé yànshōu zhēngyì.
Lê Vân Anh: Nguyên nhân là một lô thiết bị được giao trong tháng 12/2025 có tranh chấp về chất lượng và nghiệm thu.
阮明武:这就很重要,因为诉讼虽然在二零二六年才正式提出,但是导致索赔的条件在二零二五年末已经存在。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù hěn zhòngyào, yīnwèi sùsòng suīrán zài èr líng èr liù nián cái zhèngshì tíchū, dànshì dǎozhì suǒpéi de tiáojiàn zài èr líng èr wǔ nián mò yǐjīng cúnzài.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là điểm rất quan trọng, vì mặc dù vụ kiện chỉ được chính thức đưa ra trong năm 2026 nhưng điều kiện dẫn đến yêu cầu bồi thường đã tồn tại vào cuối năm 2025.
水仙:根据后续法律意见,公司估计最可能损失大约三百万元。
Shuǐ Xiān: Gēnjù hòuxù fǎlǜ yìjiàn, gōngsī gūjì zuì kěnéng sǔnshī dàyuē sānbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Theo ý kiến pháp lý sau kỳ, công ty ước tính khoản tổn thất có khả năng nhất khoảng 3 triệu tệ.
阮明武:所以这个事项可能属于需要调整二零二五年报表的日后事项。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhège shìxiàng kěnéng shǔyú xūyào tiáozhěng èr líng èr wǔ nián bàobiǎo de rìhòu shìxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy sự kiện này có thể thuộc loại sự kiện sau kỳ cần điều chỉnh báo cáo năm 2025.
450. Kiểm tra mất khách hàng lớn
阮明武:有没有主要客户在年后终止合作?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu zhǔyào kèhù zài niánhòu zhōngzhǐ hézuò?
Nguyễn Minh Vũ: Có khách hàng lớn nào chấm dứt hợp tác sau cuối năm không?
芳玲:二零二六年三月八日,华南贸易公司通知集团,现有年度经销协议到期以后暂时不再续签。
Fāng Líng: Èr líng èr liù nián sān yuè bā rì, Huánán Màoyì Gōngsī tōngzhī jítuán, xiànyǒu niándù jīngxiāo xiéyì dàoqī yǐhòu zànshí bú zài xùqiān.
Phương Linh: Ngày 08/03/2026, Công ty Thương mại Hoa Nam thông báo cho tập đoàn rằng sau khi hợp đồng phân phối hiện tại hết hạn, họ tạm thời không tiếp tục gia hạn.
阮明武:这个客户二零二五年贡献收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège kèhù èr líng èr wǔ nián gòngxiàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng này đóng góp bao nhiêu doanh thu trong năm 2025?
芳玲:大约一亿两千万元,占集团全年收入大约百分之九点五。
Fāng Líng: Dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn jítuán quánnián shōurù dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ.
Phương Linh: Khoảng 120 triệu tệ, chiếm khoảng 9,5% doanh thu cả năm của tập đoàn.
阮明武:客户在二零二六年三月才作出不续约决定,所以通常不会调整二零二五年收入,但是对二零二六年经营预测非常重要。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù zài èr líng èr liù nián sān yuè cái zuòchū bù xùyuē juédìng, suǒyǐ tōngcháng bú huì tiáozhěng èr líng èr wǔ nián shōurù, dànshì duì èr líng èr liù nián jīngyíng yùcè fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng chỉ quyết định không gia hạn vào tháng 3/2026, vì vậy thông thường không điều chỉnh doanh thu năm 2025 nhưng rất quan trọng đối với dự báo hoạt động năm 2026.
451. Kiểm tra thay đổi lãnh đạo
阮明武:管理层有没有重大变化?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐcéng yǒu méiyǒu zhòngdà biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Ban lãnh đạo có thay đổi trọng yếu nào không?
丁垂杨:二零二六年二月二十八日,原财务总监因个人原因辞职,公司随后任命了新的财务负责人。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr liù nián èr yuè èrshíbā rì, yuán cáiwù zǒngjiān yīn gèrén yuányīn cízhí, gōngsī suíhòu rènmìng le xīn de cáiwù fùzérén.
Đinh Thùy Dương: Ngày 28/02/2026, Giám đốc tài chính cũ từ chức vì lý do cá nhân và công ty sau đó bổ nhiệm người phụ trách tài chính mới.
阮明武:这个变化会不会改变二零二五年已经发生的收入、费用或者资产负债?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège biànhuà huì bú huì gǎibiàn èr líng èr wǔ nián yǐjīng fāshēng de shōurù, fèiyòng huòzhě zīchǎn fùzhài?
Nguyễn Minh Vũ: Thay đổi này có làm thay đổi doanh thu, chi phí hoặc tài sản và nợ đã phát sinh trong năm 2025 không?
丁垂杨:不会,它主要影响未来治理、内控和财务管理。
Dīng Chuíyáng: Bú huì, tā zhǔyào yǐngxiǎng wèilái zhìlǐ, nèikòng hé cáiwù guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Không, nó chủ yếu ảnh hưởng đến quản trị, kiểm soát nội bộ và quản lý tài chính trong tương lai.
452. Kiểm tra thay đổi chính sách
阮明武:日后期间公司有没有调整重要经营政策?
Ruǎn Míngwǔ: Rìhòu qījiān gōngsī yǒu méiyǒu tiáozhěng zhòngyào jīngyíng zhèngcè?
Nguyễn Minh Vũ: Trong giai đoạn sau kỳ công ty có điều chỉnh chính sách hoạt động quan trọng nào không?
黎云英:从二零二六年一月开始,公司收紧了客户信用政策。
Lí Yún Yīng: Cóng èr líng èr liù nián yī yuè kāishǐ, gōngsī shōujǐn le kèhù xìnyòng zhèngcè.
Lê Vân Anh: Từ tháng 1/2026, công ty đã siết chặt chính sách tín dụng khách hàng.
阮明武:具体怎么调整?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ zěnme tiáozhěng?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể điều chỉnh thế nào?
黎云英:对信用风险较高的新客户要求部分预付款,并把部分客户的标准信用期从六十天缩短到四十五天。
Lí Yún Yīng: Duì xìnyòng fēngxiǎn jiào gāo de xīn kèhù yāoqiú bùfen yùfùkuǎn, bìng bǎ bùfen kèhù de biāozhǔn xìnyòngqī cóng liùshí tiān suōduǎn dào sìshíwǔ tiān.
Lê Vân Anh: Đối với khách hàng mới có rủi ro tín dụng cao, công ty yêu cầu trả trước một phần và rút ngắn kỳ tín dụng chuẩn của một số khách hàng từ 60 ngày xuống 45 ngày.
水仙:公司同时提高了重大CAPEX项目审批门槛,加强现金流和项目回报审查。
Shuǐ Xiān: Gōngsī tóngshí tígāo le zhòngdà CAPEX xiàngmù shěnpī ménkǎn, jiāqiáng xiànjīnliú hé xiàngmù huíbào shěnchá.
Thủy Tiên: Công ty đồng thời nâng ngưỡng phê duyệt các dự án CAPEX trọng yếu và tăng cường xem xét dòng tiền cùng hiệu quả đầu tư.
阮明武:这些都是二零二六年的管理政策变化,不能反向修改二零二五年的交易条件。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē dōu shì èr líng èr liù nián de guǎnlǐ zhèngcè biànhuà, bù néng fǎnxiàng xiūgǎi èr líng èr wǔ nián de jiāoyì tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây đều là thay đổi chính sách quản trị của năm 2026, không được dùng để sửa ngược lại điều kiện giao dịch của năm 2025.
453. Đánh giá sự kiện có cần điều chỉnh báo cáo hay không
阮明武:现在进入日后事项最重要的判断。什么叫调整事项?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jìnrù rìhòu shìxiàng zuì zhòngyào de pànduàn. Shénme jiào tiáozhěng shìxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đến phần quan trọng nhất của sự kiện sau kỳ. Thế nào là sự kiện cần điều chỉnh?
芳玲:如果日后取得的新信息进一步证明资产负债表日已经存在某种情况,就可能需要调整报告期数字。
Fāng Líng: Rúguǒ rìhòu qǔdé de xīn xìnxī jìnyíbù zhèngmíng zīchǎn fùzhài biǎo rì yǐjīng cúnzài mǒu zhǒng qíngkuàng, jiù kěnéng xūyào tiáozhěng bàogào qī shùzì.
Phương Linh: Nếu thông tin mới có được sau kỳ cung cấp thêm bằng chứng về một điều kiện đã tồn tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán thì có thể phải điều chỉnh số liệu của kỳ báo cáo.
阮明武:刚才九百万元客户索赔属于哪一种?
Ruǎn Míngwǔ: Gāngcái jiǔbǎi wàn yuán kèhù suǒpéi shǔyú nǎ yì zhǒng?
Nguyễn Minh Vũ: Yêu cầu bồi thường 9 triệu tệ vừa rồi thuộc loại nào?
芳玲:虽然二零二六年才正式提出,但是争议来自二零二五年十二月已经交付的设备,因此后续法律意见可能为年末已经存在的义务提供进一步证据。
Fāng Líng: Suīrán èr líng èr liù nián cái zhèngshì tíchū, dànshì zhēngyì láizì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè yǐjīng jiāofù de shèbèi, yīncǐ hòuxù fǎlǜ yìjiàn kěnéng wèi niánmò yǐjīng cúnzài de yìwù tígōng jìnyíbù zhèngjù.
Phương Linh: Mặc dù đến năm 2026 khách hàng mới chính thức yêu cầu bồi thường, tranh chấp phát sinh từ thiết bị đã giao tháng 12/2025 nên ý kiến pháp lý sau kỳ có thể cung cấp thêm bằng chứng về nghĩa vụ đã tồn tại cuối năm.
阮明武:所以如果满足确认条件,就应当根据最可靠估计调整二零二五年相关准备或者负债。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ rúguǒ mǎnzú quèrèn tiáojiàn, jiù yīngdāng gēnjù zuì kěkào gūjì tiáozhěng èr líng èr wǔ nián xiāngguān zhǔnbèi huòzhě fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nếu đáp ứng điều kiện ghi nhận thì phải căn cứ ước tính đáng tin cậy nhất để điều chỉnh dự phòng hoặc nợ liên quan của năm 2025.
丁垂杨:而三月签订的新收购协议、三月发行股票和二月新增借款都是年末以后产生的新情况,所以属于非调整事项。
Dīng Chuíyáng: Ér sān yuè qiāndìng de xīn shōugòu xiéyì, sān yuè fāxíng gǔpiào hé èr yuè xīnzēng jièkuǎn dōu shì niánmò yǐhòu chǎnshēng de xīn qíngkuàng, suǒyǐ shǔyú fēi tiáozhěng shìxiàng.
Đinh Thùy Dương: Còn thỏa thuận mua lại mới ký tháng 3, phát hành cổ phiếu tháng 3 và khoản vay mới tháng 2 đều là điều kiện mới phát sinh sau cuối năm, nên thuộc sự kiện không điều chỉnh.
水仙:一月发生的火灾也是非调整事项,因为火灾本身在二零二五年十二月三十一日还没有发生。
Shuǐ Xiān: Yī yuè fāshēng de huǒzāi yě shì fēi tiáozhěng shìxiàng, yīnwèi huǒzāi běnshēn zài èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì hái méiyǒu fāshēng.
Thủy Tiên: Vụ cháy xảy ra tháng 1 cũng là sự kiện không điều chỉnh vì bản thân vụ cháy chưa xảy ra tại ngày 31/12/2025.
黎云英:主要客户三月决定不续约、财务负责人更换以及新的信用政策,也主要影响二零二六年以后,不调整二零二五年数字。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào kèhù sān yuè juédìng bù xùyuē, cáiwù fùzérén gēnghuàn yǐjí xīn de xìnyòng zhèngcè, yě zhǔyào yǐngxiǎng èr líng èr liù nián yǐhòu, bù tiáozhěng èr líng èr wǔ nián shùzì.
Lê Vân Anh: Việc khách hàng lớn quyết định không gia hạn vào tháng 3, thay đổi người phụ trách tài chính và chính sách tín dụng mới cũng chủ yếu ảnh hưởng từ năm 2026 trở đi, không điều chỉnh số liệu 2025.
阮明武:但是非调整事项如果重大,是不是就可以完全不管?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì fēi tiáozhěng shìxiàng rúguǒ zhòngdà, shì bú shì jiù kěyǐ wánquán bù guǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu sự kiện không điều chỉnh có tính trọng yếu thì có thể hoàn toàn bỏ qua không?
黎云英:不能。如果不披露会影响报表使用者判断,就需要披露事项性质以及能够合理估计的财务影响。
Lí Yún Yīng: Bù néng. Rúguǒ bù pīlù huì yǐngxiǎng bàobiǎo shǐyòngzhě pànduàn, jiù xūyào pīlù shìxiàng xìngzhì yǐjí nénggòu hélǐ gūjì de cáiwù yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Không. Nếu việc không thuyết minh có thể ảnh hưởng đến đánh giá của người sử dụng báo cáo thì phải thuyết minh bản chất sự kiện và ảnh hưởng tài chính có thể ước tính hợp lý.
Kiểm tra thu tiền sau kỳ
阮明武:应收账款期后回款一亿四千三百万元又怎么理解?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn qīhòu huíkuǎn yí yì sìqiān sānbǎi wàn yuán yòu zěnme lǐjiě?
Nguyễn Minh Vũ: Còn việc thu hồi 143 triệu tệ khoản phải thu sau kỳ thì hiểu thế nào?
丁垂杨:现金是在二零二六年收到的,所以不能把现金收入倒记到二零二五年。
Dīng Chuíyáng: Xiànjīn shì zài èr líng èr liù nián shōudào de, suǒyǐ bù néng bǎ xiànjīn shōurù dàojì dào èr líng èr wǔ nián.
Đinh Thùy Dương: Tiền được thu trong năm 2026 nên không thể ghi ngược khoản thu tiền vào năm 2025.
阮明武:但是期后回款能够给我们提供什么信息?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qīhòu huíkuǎn nénggòu gěi wǒmen tígōng shénme xìnxī?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng việc thu tiền sau kỳ cung cấp cho chúng ta thông tin gì?
丁垂杨:它可以作为判断年末应收账款可收回性和坏账准备合理性的重要后续证据。
Dīng Chuíyáng: Tā kěyǐ zuòwéi pànduàn niánmò yīngshōu zhàngkuǎn kě shōuhuíxìng hé huàizhàng zhǔnbèi hélǐxìng de zhòngyào hòuxù zhèngjù.
Đinh Thùy Dương: Nó có thể là bằng chứng sau kỳ quan trọng để đánh giá khả năng thu hồi khoản phải thu và tính hợp lý của dự phòng nợ xấu cuối năm.
Tổng kết phần XXXIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,三月十日签订了一项预计四千八百万元的新企业收购协议,属于非调整事项。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, sān yuè shí rì qiāndìng le yí xiàng yùjì sìqiān bābǎi wàn yuán de xīn qǐyè shōugòu xiéyì, shǔyú fēi tiáozhěng shìxiàng.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, ngày 10/03 ký một thỏa thuận mua doanh nghiệp mới dự kiến 48 triệu tệ, thuộc sự kiện không điều chỉnh.
黎云英:第二,三月完成大约六千万元股票融资,也是非调整事项,但是可能需要重大事项披露。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, sān yuè wánchéng dàyuē liùqiān wàn yuán gǔpiào róngzī, yě shì fēi tiáozhěng shìxiàng, dànshì kěnéng xūyào zhòngdà shìxiàng pīlù.
Lê Vân Anh: Thứ hai, tháng 3 hoàn tất huy động khoảng 60 triệu tệ bằng cổ phiếu, cũng là sự kiện không điều chỉnh nhưng có thể cần thuyết minh trọng yếu.
水仙:第三,二月签订八千万元新贷款,其中截至三月二十五日已经提款五千万元。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, èr yuè qiāndìng bāqiān wàn yuán xīn dàikuǎn, qízhōng jiézhì sān yuè èrshíwǔ rì yǐjīng tíkuǎn wǔqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ ba, tháng 2 ký khoản vay mới 80 triệu tệ, trong đó đến ngày 25/03 đã rút 50 triệu tệ.
芳玲:第四,第一季度已经偿还四千万元有息债务本金,与原来的偿债计划一致。
Fāng Líng: Dì-sì, dì-yī jìdù yǐjīng chánghuán sìqiān wàn yuán yǒuxī zhàiwù běnjīn, yǔ yuánlái de chángzhài jìhuà yízhì.
Phương Linh: Thứ tư, quý I đã trả 40 triệu tệ nợ gốc có lãi, phù hợp với kế hoạch trả nợ trước đó.
丁垂杨:第五,一月仓库火灾造成大约一千二百万元资产损失,预计保险赔偿约七百万元,属于非调整事项。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, yī yuè cāngkù huǒzāi zàochéng dàyuē yìqiān èrbǎi wàn yuán zīchǎn sǔnshī, yùjì bǎoxiǎn péicháng yuē qībǎi wàn yuán, shǔyú fēi tiáozhěng shìxiàng.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, vụ cháy kho tháng 1 gây thiệt hại tài sản khoảng 12 triệu tệ, dự kiến bảo hiểm bồi thường khoảng 7 triệu tệ, thuộc sự kiện không điều chỉnh.
黎云英:第六,新客户诉讼虽然二月才正式提出,但是起因来自二零二五年十二月,所以可能属于调整事项。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, xīn kèhù sùsòng suīrán èr yuè cái zhèngshì tíchū, dànshì qǐyīn láizì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè, suǒyǐ kěnéng shǔyú tiáozhěng shìxiàng.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, vụ kiện mới của khách hàng dù đến tháng 2 mới chính thức được đưa ra nhưng nguyên nhân phát sinh từ tháng 12/2025, vì vậy có thể thuộc sự kiện cần điều chỉnh.
水仙:第七,最大客户之一决定未来不续约,不调整二零二五年收入,但是对未来收入预测具有重大影响。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, zuìdà kèhù zhī yī juédìng wèilái bù xùyuē, bù tiáozhěng èr líng èr wǔ nián shōurù, dànshì duì wèilái shōurù yùcè jùyǒu zhòngdà yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Thứ bảy, một trong những khách hàng lớn nhất quyết định không gia hạn trong tương lai; sự kiện này không điều chỉnh doanh thu 2025 nhưng có ảnh hưởng trọng yếu đến dự báo doanh thu tương lai.
芳玲:第八,管理层变化和新的信用政策主要影响二零二六年以后,不调整二零二五年数字。
Fāng Líng: Dì-bā, guǎnlǐcéng biànhuà hé xīn de xìnyòng zhèngcè zhǔyào yǐngxiǎng èr líng èr liù nián yǐhòu, bù tiáozhěng èr líng èr wǔ nián shùzì.
Phương Linh: Thứ tám, thay đổi lãnh đạo và chính sách tín dụng mới chủ yếu ảnh hưởng từ năm 2026 trở đi, không điều chỉnh số liệu năm 2025.
阮明武:很好。所以判断日后事项的关键问题不是“事情发生在什么时候被发现”,而是“导致这个结果的条件在资产负债表日是否已经存在”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ pànduàn rìhòu shìxiàng de guānjiàn wèntí bú shì “shìqing fāshēng zài shénme shíhou bèi fāxiàn”, érshì “dǎozhì zhège jiéguǒ de tiáojiàn zài zīchǎn fùzhài biǎo rì shìfǒu yǐjīng cúnzài”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy câu hỏi then chốt khi đánh giá sự kiện sau kỳ không phải là “sự việc được phát hiện lúc nào”, mà là “điều kiện dẫn đến kết quả đó đã tồn tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán hay chưa”.
阮明武:如果条件在年末已经存在,后续信息只是提供更多证据,就可能需要调整;如果条件是在年末以后才新发生,通常不调整,但是重大事项仍然需要充分披露。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tiáojiàn zài niánmò yǐjīng cúnzài, hòuxù xìnxī zhǐshì tígōng gèng duō zhèngjù, jiù kěnéng xūyào tiáozhěng; rúguǒ tiáojiàn shì zài niánmò yǐhòu cái xīn fāshēng, tōngcháng bù tiáozhěng, dànshì zhòngdà shìxiàng réngrán xūyào chōngfèn pīlù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu điều kiện đã tồn tại vào cuối năm và thông tin sau kỳ chỉ cung cấp thêm bằng chứng thì có thể phải điều chỉnh; nếu điều kiện chỉ mới phát sinh sau cuối năm thì thông thường không điều chỉnh, nhưng sự kiện trọng yếu vẫn phải được thuyết minh đầy đủ.
XXXIV. Phân tích các dấu hiệu cảnh báo
三十四、分析财务预警信号
454. Doanh thu tăng mạnh nhưng dòng tiền hoạt động giảm
阮明武:现在我们开始分析财务预警信号。第一个信号是收入增长很快,但是经营现金流反而下降。我们公司有没有这个现象?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī cáiwù yùjǐng xìnhào. Dì-yī ge xìnhào shì shōurù zēngzhǎng hěn kuài, dànshì jīngyíng xiànjīnliú fǎn’ér xiàjiàng. Wǒmen gōngsī yǒu méiyǒu zhège xiànxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích các dấu hiệu cảnh báo tài chính. Dấu hiệu đầu tiên là doanh thu tăng nhanh nhưng dòng tiền kinh doanh lại giảm. Công ty chúng ta có hiện tượng này không?
丁垂杨:有。营业收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元,同比增长百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Yíngyè shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, tóngbǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Có. Doanh thu tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tương đương 16,7%.
黎云英:但是经营现金流从八千六百万元下降到八千一百万元,大约下降百分之五点八。
Lí Yún Yīng: Dànshì jīngyíng xiànjīnliú cóng bāqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán, dàyuē xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Lê Vân Anh: Nhưng CFO giảm từ 86 triệu xuống 81 triệu tệ, tương đương giảm khoảng 5,8%.
阮明武:这是一个真实存在的预警信号,需要结合应收账款、存货和营运资本继续追查。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì yí ge zhēnshí cúnzài de yùjǐng xìnhào, xūyào jiéhé yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò hé yíngyùn zīběn jìxù zhuīchá.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một dấu hiệu cảnh báo thực sự tồn tại và cần tiếp tục truy tìm nguyên nhân qua khoản phải thu, tồn kho và vốn lưu động.
455. Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu
阮明武:应收账款有没有增长得比收入更快?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn yǒu méiyǒu zēngzhǎng de bǐ shōurù gèng kuài?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu có tăng nhanh hơn doanh thu không?
水仙:有。应收账款原值从一亿六千五百万元增加到两亿一千万元,增长百分之二十七点三。
Shuǐ Xiān: Yǒu. Yīngshōu zhàngkuǎn yuánzhí cóng yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì yìqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān.
Thủy Tiên: Có. Khoản phải thu gộp tăng từ 165 triệu lên 210 triệu tệ, tức 27,3%.
阮明武:比收入增长百分之十六点七高了大约十点六个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī gāo le dàyuē shí diǎn liù ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Cao hơn tốc độ tăng doanh thu 16,7% khoảng 10,6 điểm phần trăm.
水仙:而且DSO已经增加到五十二天,所以这是第二个需要重点关注的预警信号。
Shuǐ Xiān: Érqiě DSO yǐjīng zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, suǒyǐ zhè shì dì-èr ge xūyào zhòngdiǎn guānzhù de yùjǐng xìnhào.
Thủy Tiên: Hơn nữa DSO đã tăng lên 52 ngày, vì vậy đây là dấu hiệu cảnh báo thứ hai cần đặc biệt chú ý.
456. Tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu
阮明武:存货呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tồn kho thì sao?
芳玲:净存货从两亿元增加到两亿六千万元,账面增长百分之三十。
Fāng Líng: Jìng cúnhuò cóng liǎng yì yuán zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, zhàngmiàn zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí.
Phương Linh: Tồn kho thuần tăng từ 200 triệu lên 260 triệu tệ, tức tăng 30% trên sổ sách.
阮明武:其中一千八百万元是收购越星物流带入的,所以不能把全部六千万元增加都理解为原有业务主动备货。
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng yìqiān bābǎi wàn yuán shì shōugòu Yuèxīng Wùliú dàirù de, suǒyǐ bù néng bǎ quánbù liùqiān wàn yuán zēngjiā dōu lǐjiě wéi yuányǒu yèwù zhǔdòng bèihuò.
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó 18 triệu tệ đến từ tồn kho được đưa vào khi mua Logistics Việt Tinh, nên không thể coi toàn bộ 60 triệu tệ tăng thêm là do hoạt động cũ chủ động tích hàng.
芳玲:但是即使扣除并购带入部分,经营性存货增加大约四千二百万元,库存效率仍然需要关注。
Fāng Líng: Dànshì jíshǐ kòuchú bìnggòu dàirù bùfen, jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā dàyuē sìqiān èrbǎi wàn yuán, kùcún xiàolǜ réngrán xūyào guānzhù.
Phương Linh: Nhưng ngay cả sau khi loại phần tồn kho do M&A mang vào, tồn kho hoạt động vẫn tăng khoảng 42 triệu tệ nên hiệu quả tồn kho vẫn cần được chú ý.
457. Lợi nhuận tăng nhưng tiền mặt giảm
阮明武:利润增长但是现金余额下降,这个信号在我们公司有没有出现?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn zēngzhǎng dànshì xiànjīn yú’é xiàjiàng, zhège xìnhào zài wǒmen gōngsī yǒu méiyǒu chūxiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Dấu hiệu lợi nhuận tăng nhưng số dư tiền giảm có xuất hiện ở công ty chúng ta không?
丁垂杨:没有。净利润从八千万元增加到九千二百万元,期末现金及现金等价物也从八千二百万元增加到九千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Jìng lìrùn cóng bāqiān wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yě cóng bāqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Không. Lợi nhuận ròng tăng từ 80 triệu lên 92 triệu tệ và tiền cùng tương đương tiền cuối kỳ cũng tăng từ 82 triệu lên 96 triệu tệ.
阮明武:所以这一项目前不是实际预警信号,但是经营现金流下降仍然需要单独关注。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhè yí xiàng mùqián bú shì shíjì yùjǐng xìnhào, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng réngrán xūyào dāndú guānzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mục này hiện chưa phải dấu hiệu cảnh báo thực tế, nhưng CFO giảm vẫn cần được theo dõi riêng.
458. Biên lợi nhuận biến động bất thường
阮明武:利润率有没有出现异常大幅波动?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùnlǜ yǒu méiyǒu chūxiàn yìcháng dàfú bōdòng?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận có biến động bất thường với biên độ lớn không?
黎云英:毛利率从百分之三十一点九四提高到百分之三十三点三三,上升大约一点四个百分点。
Lí Yún Yīng: Máolìlǜ cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, shàngshēng dàyuē yì diǎn sì ge bǎifēndiǎn.
Lê Vân Anh: Biên lợi nhuận gộp tăng từ 31,94% lên 33,33%, tức khoảng 1,4 điểm phần trăm.
水仙:净利率反而只是从百分之七点四一小幅下降到百分之七点三。
Shuǐ Xiān: Jìnglìlǜ fǎn’ér zhǐshì cóng bǎifēnzhī qī diǎn sìyī xiǎofú xiàjiàng dào bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Thủy Tiên: Trong khi biên lợi nhuận ròng chỉ giảm nhẹ từ 7,41% xuống 7,3%.
阮明武:目前看不属于异常剧烈波动,但是毛利率改善的原因仍然要通过售价、产品组合和成本结构验证。
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián kàn bù shǔyú yìcháng jùliè bōdòng, dànshì máolìlǜ gǎishàn de yuányīn réngrán yào tōngguò shòujià, chǎnpǐn zǔhé hé chéngběn jiégòu yànzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện chưa phải biến động bất thường mạnh, nhưng nguyên nhân cải thiện biên gộp vẫn phải được kiểm chứng bằng giá bán, cơ cấu sản phẩm và cấu trúc chi phí.
459. Nợ vay tăng nhanh
阮明武:看到二零二五年新增借款现金流入两亿四千万元,能不能直接说债务增长了两亿四千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Kàndào èr líng èr wǔ nián xīnzēng jièkuǎn xiànjīn liúrù liǎng yì sìqiān wàn yuán, néng bu néng zhíjiē shuō zhàiwù zēngzhǎng le liǎng yì sìqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Thấy dòng tiền vay mới năm 2025 là 240 triệu tệ thì có thể trực tiếp nói nợ đã tăng 240 triệu tệ không?
芳玲:不能,因为本年度同时偿还了一亿七千万元债务本金和一千一百万元租赁负债本金。
Fāng Líng: Bù néng, yīnwèi běn niándù tóngshí chánghuán le yí yì qīqiān wàn yuán zhàiwù běnjīn hé yìqiān yìbǎi wàn yuán zūlìn fùzhài běnjīn.
Phương Linh: Không, vì trong năm đồng thời đã trả 170 triệu tệ nợ gốc và 11 triệu tệ nợ gốc thuê tài chính.
阮明武:所以借款现金流入是融资流量,不等于期末债务余额增长。当前更应该关注四亿六千八百万元有息债务和未来到期结构。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jièkuǎn xiànjīn liúrù shì róngzī liúliàng, bù děngyú qīmò zhàiwù yú’é zēngzhǎng. Dāngqián gèng yīnggāi guānzhù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán yǒuxī zhàiwù hé wèilái dàoqī jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy dòng tiền vay mới là một dòng tài trợ chứ không bằng mức tăng số dư nợ cuối kỳ. Hiện nên chú ý hơn tới 468 triệu tệ nợ có lãi và cơ cấu đáo hạn tương lai.
460. Chi phí lãi vay tăng mạnh
阮明武:利息费用是不是已经高到构成重大预警?
Ruǎn Míngwǔ: Lìxī fèiyòng shì bú shì yǐjīng gāo dào gòuchéng zhòngdà yùjǐng?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí lãi vay đã cao đến mức tạo cảnh báo trọng yếu chưa?
丁垂杨:本年度利润表利息费用是两千六百万元,占EBIT大约百分之十八点一。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù lìrùn biǎo lìxī fèiyòng shì liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn EBIT dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh năm nay là 26 triệu tệ, chiếm khoảng 18,1% EBIT.
黎云英:Interest Coverage大约五点五四倍,所以目前利润对利息仍然有一定覆盖空间。
Lí Yún Yīng: Interest Coverage dàyuē wǔ diǎn wǔsì bèi, suǒyǐ mùqián lìrùn duì lìxī réngrán yǒu yídìng fùgài kōngjiān.
Lê Vân Anh: Interest Coverage khoảng 5,54 lần, nên hiện lợi nhuận vẫn có một khoảng đệm nhất định để bao phủ lãi vay.
阮明武:因此目前不能仅凭两千六百万元就判断利息费用异常暴增,但一亿八千万元浮动利率债务使未来利率风险值得持续监控。
Ruǎn Míngwǔ: Yīncǐ mùqián bù néng jǐn píng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán jiù pànduàn lìxī fèiyòng yìcháng bàozēng, dàn yí yì bāqiān wàn yuán fúdòng lìlǜ zhàiwù shǐ wèilái lìlǜ fēngxiǎn zhíde chíxù jiānkòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện chưa thể chỉ dựa vào 26 triệu tệ để kết luận chi phí lãi vay tăng bất thường, nhưng 180 triệu tệ nợ lãi suất thả nổi khiến rủi ro lãi suất tương lai cần được theo dõi.
461. Khoản phải thu bên liên quan lớn
阮明武:关联方应收款是不是已经大到构成严重风险?
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng yīngshōukuǎn shì bú shì yǐjīng dà dào gòuchéng yánzhòng fēngxiǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu bên liên quan đã lớn đến mức tạo rủi ro nghiêm trọng chưa?
水仙:期末关联方应收合计一千八百万元,其中贸易应收一千四百万元,其他应收四百万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò guānliánfāng yīngshōu héjì yìqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng màoyì yīngshōu yìqiān sìbǎi wàn yuán, qítā yīngshōu sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng phải thu bên liên quan cuối kỳ là 18 triệu tệ, gồm 14 triệu phải thu thương mại và 4 triệu phải thu khác.
阮明武:相对于两亿一千万元贸易应收原值,这个规模目前不算特别大,但必须继续检查账龄、回款和交易实质。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāngduìyú liǎng yì yìqiān wàn yuán màoyì yīngshōu yuánzhí, zhège guīmó mùqián bú suàn tèbié dà, dàn bìxū jìxù jiǎnchá zhànglíng, huíkuǎn hé jiāoyì shízhì.
Nguyễn Minh Vũ: So với 210 triệu tệ khoản phải thu thương mại gộp thì quy mô này hiện chưa quá lớn, nhưng vẫn phải kiểm tra tuổi nợ, thu hồi tiền và bản chất giao dịch.
462. Khoản phải thu khác bất thường
阮明武:其他应收款有没有异常项目?
Ruǎn Míngwǔ: Qítā yīngshōukuǎn yǒu méiyǒu yìcháng xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu khác có khoản nào bất thường không?
芳玲:其他应收款合计两千二百万元,其中押金保证金九百万元、员工款一百二十万元、赔偿款三百八十万元、临时往来八百万元。
Fāng Líng: Qítā yīngshōukuǎn héjì liǎngqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng yājīn bǎozhèngjīn jiǔbǎi wàn yuán, yuángōng kuǎn yìbǎi èrshí wàn yuán, péicháng kuǎn sānbǎi bāshí wàn yuán, línshí wǎnglái bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: Phải thu khác tổng cộng 22 triệu tệ, gồm 9 triệu tiền đặt cọc và bảo đảm, 1,2 triệu khoản nhân viên, 3,8 triệu tiền bồi thường và 8 triệu tệ các khoản tạm thời.
阮明武:最值得检查的是八百万元临时往来,因为“临时”项目如果长期不清理,就可能隐藏资金占用或者非经营性交易。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhíde jiǎnchá de shì bābǎi wàn yuán línshí wǎnglái, yīnwèi “línshí” xiàngmù rúguǒ chángqī bù qīnglǐ, jiù kěnéng yǐncáng zījīn zhànyòng huòzhě fēi jīngyíngxìng jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản đáng kiểm tra nhất là 8 triệu tệ giao dịch tạm thời, vì nếu một khoản “tạm thời” không được tất toán trong thời gian dài thì có thể che giấu việc chiếm dụng vốn hoặc giao dịch phi hoạt động.
463. Tạm ứng lớn kéo dài
阮明武:预付款方面有没有长期挂账风险?
Ruǎn Míngwǔ: Yùfùkuǎn fāngmiàn yǒu méiyǒu chángqī guàzhàng fēngxiǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Về các khoản trả trước có rủi ro treo lâu không?
丁垂杨:流动预付款合计四千五百万元,其中最大一笔是一千六百万元原材料采购预付款。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng yùfùkuǎn héjì sìqiān wǔbǎi wàn yuán, qízhōng zuìdà yì bǐ shì yìqiān liùbǎi wàn yuán yuáncáiliào cǎigòu yùfùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Tổng trả trước ngắn hạn là 45 triệu tệ, trong đó khoản lớn nhất là 16 triệu tệ trả trước mua nguyên vật liệu.
阮明武:目前没有证据表明这一千六百万元已经多年无法结算,所以暂时不能把它定性为长期异常预付款。
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián méiyǒu zhèngjù biǎomíng zhè yìqiān liùbǎi wàn yuán yǐjīng duō nián wúfǎ jiésuàn, suǒyǐ zànshí bù néng bǎ tā dìngxìng wéi chángqī yìcháng yùfùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện chưa có bằng chứng cho thấy 16 triệu tệ này đã nhiều năm không thể tất toán, nên tạm thời chưa thể coi là khoản trả trước bất thường kéo dài.
464. Chi phí xây dựng dở dang lớn lâu năm
阮明武:在建工程期末八千万元,这是不是自动等于严重问题?
Ruǎn Míngwǔ: Zàijiàn gōngchéng qīmò bāqiān wàn yuán, zhè shì bú shì zìdòng děngyú yánzhòng wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí xây dựng dở dang cuối kỳ 80 triệu tệ có tự động đồng nghĩa với vấn đề nghiêm trọng không?
黎云英:不是。八千万元分布在物流中心、自动化仓库、新生产线和信息系统四个项目。
Lí Yún Yīng: Bú shì. Bāqiān wàn yuán fēnbù zài wùliú zhōngxīn, zìdònghuà cāngkù, xīn shēngchǎnxiàn hé xìnxī xìtǒng sì ge xiàngmù.
Lê Vân Anh: Không. 80 triệu tệ được phân bổ cho bốn dự án gồm trung tâm logistics, kho tự động, dây chuyền sản xuất mới và hệ thống thông tin.
水仙:其中自动化仓库项目有所延期,但是目前只是延到下一年三月底,没有证据表明已经多年停工。
Shuǐ Xiān: Qízhōng zìdònghuà cāngkù xiàngmù yǒusuǒ yánqī, dànshì mùqián zhǐshì yán dào xià yì nián sān yuèdǐ, méiyǒu zhèngjù biǎomíng yǐjīng duō nián tínggōng.
Thủy Tiên: Trong đó dự án kho tự động có chậm tiến độ nhưng hiện chỉ bị lùi sang cuối tháng 3 năm sau, chưa có bằng chứng cho thấy đã đình trệ nhiều năm.
阮明武:所以需要监控,但目前不能直接判断为长期挂账的异常在建工程。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ xūyào jiānkòng, dàn mùqián bù néng zhíjiē pànduàn wéi chángqī guàzhàng de yìcháng zàijiàn gōngchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cần giám sát nhưng hiện chưa thể kết luận đây là xây dựng dở dang bất thường bị treo lâu năm.
465. Lợi thế thương mại lớn
阮明武:商誉三千五百万元是不是很大?
Ruǎn Míngwǔ: Shāngyù sānqiān wǔbǎi wàn yuán shì bú shì hěn dà?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi thế thương mại 35 triệu tệ có lớn không?
芳玲:相对于十五亿八千万元总资产,大约只占百分之二点二。
Fāng Líng: Xiāngduìyú shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zǒng zīchǎn, dàyuē zhǐ zhàn bǎifēnzhī èr diǎn èr.
Phương Linh: So với tổng tài sản 1,58 tỷ tệ thì chỉ chiếm khoảng 2,2%.
芳玲:相关资产组账面价值包括商誉大约一亿一千七百万元,可收回金额大约一亿两千八百万元,还有一千一百万元安全空间。
Fāng Líng: Xiāngguān zīchǎn zǔ zhàngmiàn jiàzhí bāokuò shāngyù dàyuē yí yì yìqiān qībǎi wàn yuán, kě shōuhuí jīn’é dàyuē yí yì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, hái yǒu yìqiān yìbǎi wàn yuán ānquán kōngjiān.
Phương Linh: Nhóm tài sản liên quan có giá trị ghi sổ gồm cả goodwill khoảng 117 triệu tệ, giá trị có thể thu hồi khoảng 128 triệu tệ, còn dư địa an toàn khoảng 11 triệu tệ.
阮明武:所以目前商誉不是规模特别大的红旗,但未来如果越星物流业绩恶化,减值风险会迅速上升。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián shāngyù bú shì guīmó tèbié dà de hóngqí, dàn wèilái rúguǒ Yuèxīng Wùliú yèjì èhuà, jiǎnzhí fēngxiǎn huì xùnsù shàngshēng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện goodwill chưa phải một “cờ đỏ” quá lớn về quy mô, nhưng nếu kết quả kinh doanh của Logistics Việt Tinh xấu đi thì rủi ro suy giảm giá trị sẽ tăng nhanh.
466. Doanh thu hoặc lợi nhuận bất thường cuối năm
阮明武:年末收入有没有异常集中?
Ruǎn Míngwǔ: Niánmò shōurù yǒu méiyǒu yìcháng jízhōng?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu cuối năm có tập trung bất thường không?
水仙:十二月最后十天收入大约九千六百万元,占全年收入大约百分之七点六。
Shuǐ Xiān: Shí’èr yuè zuìhòu shí tiān shōurù dàyuē jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn quánnián shōurù dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn liù.
Thủy Tiên: Doanh thu 10 ngày cuối tháng 12 khoảng 96 triệu tệ, chiếm khoảng 7,6% doanh thu cả năm.
黎云英:其中十二月三十日有一笔九百六十万元交易,到三月二十五日只收回两百万元。
Lí Yún Yīng: Qízhōng shí’èr yuè sānshí rì yǒu yì bǐ jiǔbǎi liùshí wàn yuán jiāoyì, dào sān yuè èrshíwǔ rì zhǐ shōuhuí liǎngbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trong đó có một giao dịch 9,6 triệu tệ ngày 30/12 và đến 25/03 mới chỉ thu được 2 triệu tệ.
阮明武:这是一个明显需要进行截止测试、合同检查、物流检查和验收检查的预警事项,但不能仅凭这一点认定收入虚假。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì yí ge míngxiǎn xūyào jìnxíng jiézhǐ cèshì, hétóng jiǎnchá, wùliú jiǎnchá hé yànshōu jiǎnchá de yùjǐng shìxiàng, dàn bù néng jǐn píng zhè yìdiǎn rèndìng shōurù xūjiǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một cảnh báo rõ ràng cần kiểm tra cutoff, hợp đồng, logistics và nghiệm thu, nhưng không thể chỉ dựa vào điểm này để kết luận doanh thu giả.
467. Lợi nhuận chủ yếu từ hoạt động khác
阮明武:公司利润是不是主要靠其他收益或者一次性项目?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī lìrùn shì bú shì zhǔyào kào qítā shōuyì huòzhě yícìxìng xiàngmù?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận công ty có chủ yếu dựa vào thu nhập khác hoặc khoản một lần không?
丁垂杨:不是。其他收入一千一百万元,其他费用五百万元,其他净收益只有六百万元。
Dīng Chuíyáng: Bú shì. Qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán, qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán, qítā jìng shōuyì zhǐyǒu liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Không. Thu nhập khác 11 triệu tệ, chi phí khác 5 triệu tệ, lợi nhuận khác thuần chỉ 6 triệu tệ.
阮明武:六百万元只相当于一亿一千八百万元税前利润的大约百分之五点一。
Ruǎn Míngwǔ: Liùbǎi wàn yuán zhǐ xiāngdāngyú yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán shuìqián lìrùn de dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: 6 triệu tệ chỉ tương đương khoảng 5,1% lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ.
黎云英:投资相关收益一千五百六十万元虽然也需要区分,但是核心调整后税前利润仍然大约九千四百四十万元。
Lí Yún Yīng: Tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán suīrán yě xūyào qūfēn, dànshì héxīn tiáozhěng hòu shuìqián lìrùn réngrán dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thu nhập liên quan đến đầu tư 15,6 triệu tệ cũng cần tách riêng, nhưng lợi nhuận trước thuế cốt lõi sau điều chỉnh vẫn khoảng 94,4 triệu tệ.
468. Dòng tiền hoạt động âm nhiều năm
阮明武:经营现金流有没有连续多年为负?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng xiànjīnliú yǒu méiyǒu liánxù duō nián wéi fù?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền kinh doanh có âm nhiều năm liên tục không?
芳玲:没有。二零二三年大约七千二百万元,二零二四年八千六百万元,二零二五年八千一百万元,连续三年都是正数。
Fāng Líng: Méiyǒu. Èr líng èr sān nián dàyuē qīqiān èrbǎi wàn yuán, èr líng èr sì nián bāqiān liùbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián bāqiān yìbǎi wàn yuán, liánxù sān nián dōu shì zhèngshù.
Phương Linh: Không. Năm 2023 khoảng 72 triệu tệ, năm 2024 là 86 triệu và năm 2025 là 81 triệu tệ, ba năm liên tục đều dương.
阮明武:所以“连续多年经营现金流为负”这项红旗目前不存在。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “liánxù duō nián jīngyíng xiànjīnliú wéi fù” zhè xiàng hóngqí mùqián bù cúnzài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “CFO âm nhiều năm liên tục” hiện không phải một cờ đỏ của công ty.
469. Liên tục vay mới để trả nợ cũ
阮明武:公司是不是已经进入不断借新还旧的状态?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī shì bú shì yǐjīng jìnrù bùduàn jiè xīn huán jiù de zhuàngtài?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có đang rơi vào trạng thái liên tục vay mới để trả nợ cũ không?
水仙:本年度新借款现金流入两亿四千万元,同时偿还债务本金一亿七千万元。
Shuǐ Xiān: Běn niándù xīn jièkuǎn xiànjīn liúrù liǎng yì sìqiān wàn yuán, tóngshí chánghuán zhàiwù běnjīn yí yì qīqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm nay dòng tiền vay mới là 240 triệu tệ, đồng thời trả 170 triệu tệ nợ gốc.
黎云英:日后期间又签订了八千万元新贷款,并已经提款五千万元。
Lí Yún Yīng: Rìhòu qījiān yòu qiāndìng le bāqiān wàn yuán xīn dàikuǎn, bìng yǐjīng tíkuǎn wǔqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sau kỳ công ty lại ký khoản vay mới 80 triệu tệ và đã rút 50 triệu tệ.
阮明武:这说明公司确实使用再融资管理债务和投资需求,但是目前还不能仅凭这些流量判断已经陷入恶性借新还旧。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng gōngsī quèshí shǐyòng zài róngzī guǎnlǐ zhàiwù hé tóuzī xūqiú, dàn mùqián hái bù néng jǐn píng zhèxiē liúliàng pànduàn yǐjīng xiànrù èxìng jiè xīn huán jiù.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy công ty thực sự sử dụng tái cấp vốn để quản lý nợ và nhu cầu đầu tư, nhưng hiện chưa thể chỉ từ các dòng tiền đó mà kết luận công ty đã rơi vào vòng xoáy vay mới trả nợ cũ mang tính xấu.
470. Cổ tức cao trong khi dòng tiền yếu
阮明武:分红方面有没有预警?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnhóng fāngmiàn yǒu méiyǒu yùjǐng?
Nguyễn Minh Vũ: Về cổ tức có dấu hiệu cảnh báo không?
丁垂杨:本年度现金股利两千五百万元,而扣除全部现金CAPEX以后,简化FCF只有一百万元。
Dīng Chuíyáng: Běn niándù xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, ér kòuchú quánbù xiànjīn CAPEX yǐhòu, jiǎnhuà FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cổ tức tiền mặt năm nay là 25 triệu tệ, trong khi sau khi trừ toàn bộ CAPEX bằng tiền, FCF giản lược chỉ còn 1 triệu tệ.
黎云英:另外公司还支付了一千万元回购库存股,股东现金回报合计三千五百万元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài gōngsī hái zhīfù le yìqiān wàn yuán huígòu kùcúngǔ, gǔdōng xiànjīn huíbào héjì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngoài ra công ty còn chi 10 triệu tệ mua lại cổ phiếu quỹ, tổng tiền trả cho cổ đông là 35 triệu tệ.
阮明武:所以在高CAPEX阶段继续分红和回购,确实是一个需要关注的资金配置预警。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zài gāo CAPEX jiēduàn jìxù fēnhóng hé huígòu, quèshí shì yí ge xūyào guānzhù de zījīn pèizhì yùjǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trong giai đoạn CAPEX cao mà vẫn tiếp tục chia cổ tức và mua lại cổ phiếu thực sự là một dấu hiệu cảnh báo về phân bổ vốn cần theo dõi.
471. Thay đổi kiểm toán viên thường xuyên
阮明武:审计师有没有频繁更换?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjìshī yǒu méiyǒu pínfán gēnghuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên có bị thay đổi thường xuyên không?
芳玲:二零二四年审计师是安华会计师事务所,二零二五年更换为东方会计师事务所。
Fāng Líng: Èr líng èr sì nián shěnjìshī shì Ānhuá Kuàijìshī Shìwùsuǒ, èr líng èr wǔ nián gēnghuàn wéi Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ.
Phương Linh: Kiểm toán viên năm 2024 là Công ty kiểm toán An Hoa, năm 2025 đổi sang Công ty kiểm toán Đông Phương.
阮明武:更换原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Gēnghuàn yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Lý do thay đổi là gì?
芳玲:公司解释为重新招标选择审计机构,目前只有一次更换,没有形成连续频繁更换。
Fāng Líng: Gōngsī jiěshì wéi chóngxīn zhāobiāo xuǎnzé shěnjì jīgòu, mùqián zhǐyǒu yí cì gēnghuàn, méiyǒu xíngchéng liánxù pínfán gēnghuàn.
Phương Linh: Công ty giải thích là tổ chức đấu thầu lại để chọn đơn vị kiểm toán; hiện chỉ có một lần thay đổi, chưa phải thay kiểm toán viên liên tục.
472. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
阮明武:二零二五年有没有保留意见或者其他非无保留意见?
Ruǎn Míngwǔ: Èr líng èr wǔ nián yǒu méiyǒu bǎoliú yìjiàn huòzhě qítā fēi wú bǎoliú yìjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Năm 2025 có ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc ý kiến nào khác ngoài chấp nhận toàn phần không?
水仙:没有。审计意见是无保留意见。
Shuǐ Xiān: Méiyǒu. Shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn.
Thủy Tiên: Không. Ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần.
阮明武:但是审计报告对三千六百万元诉讼事项设置了强调事项段。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì shěnjì bàogào duì sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng shìxiàng shèzhì le qiángdiào shìxiàng duàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên Báo cáo kiểm toán có đoạn nhấn mạnh liên quan đến vụ kiện 36 triệu tệ.
黎云英:强调事项不等于保留意见,它提醒使用者关注重大不确定事项,但是没有改变无保留审计意见。
Lí Yún Yīng: Qiángdiào shìxiàng bù děngyú bǎoliú yìjiàn, tā tíxǐng shǐyòngzhě guānzhù zhòngdà bù quèdìng shìxiàng, dànshì méiyǒu gǎibiàn wú bǎoliú shěnjì yìjiàn.
Lê Vân Anh: Đoạn nhấn mạnh không đồng nghĩa với ý kiến ngoại trừ; nó nhắc người sử dụng chú ý đến vấn đề bất định trọng yếu nhưng không thay đổi ý kiến chấp nhận toàn phần.
473. Có nghi ngờ về khả năng hoạt động liên tục
阮明武:最后看最严重的预警之一:有没有重大持续经营不确定性?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu kàn zuì yánzhòng de yùjǐng zhī yī: yǒu méiyǒu zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng xem một trong những cảnh báo nghiêm trọng nhất: có bất định trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục không?
丁垂杨:审计报告没有单独提出持续经营重大不确定性。
Dīng Chuíyáng: Shěnjì bàogào méiyǒu dāndú tíchū chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng.
Đinh Thùy Dương: Báo cáo kiểm toán không nêu riêng bất định trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục.
黎云英:公司期末流动资产六亿两千万元,高于流动负债四亿八千万元,Current Ratio是一点二九。
Lí Yún Yīng: Gōngsī qīmò liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, gāoyú liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán, Current Ratio shì yì diǎn èrjiǔ.
Lê Vân Anh: Tài sản ngắn hạn cuối kỳ của công ty là 620 triệu tệ, cao hơn nợ ngắn hạn 480 triệu tệ, Current Ratio là 1,29.
水仙:经营现金流仍然为正八千一百万元,而且还有一亿两千万元未使用银行授信。
Shuǐ Xiān: Jīngyíng xiànjīnliú réngrán wéi zhèng bāqiān yìbǎi wàn yuán, érqiě hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn.
Thủy Tiên: CFO vẫn dương 81 triệu tệ và công ty còn 120 triệu tệ hạn mức tín dụng ngân hàng chưa sử dụng.
阮明武:所以目前不能判断存在重大持续经营不确定性,但是未来一亿四千万元到期本金、高CAPEX和营运资本压力仍然需要持续监控。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián bù néng pànduàn cúnzài zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng, dànshì wèilái yí yì sìqiān wàn yuán dàoqī běnjīn, gāo CAPEX hé yíngyùn zīběn yālì réngrán xūyào chíxù jiānkòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện chưa thể kết luận có bất định trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục, nhưng 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn, CAPEX cao và áp lực vốn lưu động vẫn phải được giám sát liên tục.
Tổng kết phần XXXIV qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,目前最明显的预警是收入增长百分之十六点七,但是经营现金流下降百分之五点八。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, mùqián zuì míngxiǎn de yùjǐng shì shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, cảnh báo rõ nhất hiện nay là doanh thu tăng 16,7% nhưng CFO giảm 5,8%.
黎云英:第二个明显信号是应收账款增长百分之二十七点三,比收入增长快很多。
Lí Yún Yīng: Dì-èr ge míngxiǎn xìnhào shì yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, bǐ shōurù zēngzhǎng kuài hěn duō.
Lê Vân Anh: Dấu hiệu rõ thứ hai là khoản phải thu tăng 27,3%, nhanh hơn rất nhiều so với doanh thu.
水仙:第三是存货增长和库存周转变慢,DIO已经增加到大约一百天。
Shuǐ Xiān: Dì-sān shì cúnhuò zēngzhǎng hé kùcún zhōuzhuǎn biàn màn, DIO yǐjīng zēngjiā dào dàyuē yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Thứ ba là tồn kho tăng và quay vòng chậm hơn, DIO đã lên khoảng 100 ngày.
芳玲:第四是年末收入集中和十二月三十日九百六十万元交易,需要重点检查收入截止和回款。
Fāng Líng: Dì-sì shì niánmò shōurù jízhōng hé shí’èr yuè sānshí rì jiǔbǎi liùshí wàn yuán jiāoyì, xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá shōurù jiézhǐ hé huíkuǎn.
Phương Linh: Thứ tư là doanh thu cuối năm tập trung và giao dịch 9,6 triệu tệ ngày 30/12, cần đặc biệt kiểm tra cutoff doanh thu và thu hồi tiền.
丁垂杨:第五是自由现金流只有一百万元,但是现金股利和股票回购合计三千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ shì zìyóu xiànjīnliú zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán, dànshì xiànjīn gǔlì hé gǔpiào huígòu héjì sānqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm là FCF chỉ 1 triệu tệ nhưng cổ tức tiền mặt và mua lại cổ phiếu cộng lại 35 triệu tệ.
黎云英:第六,其他应收款里面八百万元临时往来需要继续核查,防止长期挂账。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, qítā yīngshōukuǎn lǐmiàn bābǎi wàn yuán línshí wǎnglái xūyào jìxù héchá, fángzhǐ chángqī guàzhàng.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, 8 triệu tệ giao dịch tạm thời trong khoản phải thu khác cần tiếp tục được xác minh để tránh treo lâu.
水仙:但是目前不存在现金余额下降、经营现金流连续多年为负、审计保留意见或者持续经营重大不确定性这些更严重的红旗。
Shuǐ Xiān: Dànshì mùqián bù cúnzài xiànjīn yú’é xiàjiàng, jīngyíng xiànjīnliú liánxù duō nián wéi fù, shěnjì bǎoliú yìjiàn huòzhě chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng zhèxiē gèng yánzhòng de hóngqí.
Thủy Tiên: Tuy nhiên hiện chưa xuất hiện các cờ đỏ nghiêm trọng hơn như số dư tiền giảm, CFO âm nhiều năm liên tục, ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc bất định trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục.
阮明武:很好。财务预警分析最容易犯的错误,就是看到一个异常比例以后立刻下结论。真正专业的做法是把利润表、资产负债表、现金流量表、附注、审计报告和期后事项全部交叉验证。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Cáiwù yùjǐng fēnxī zuì róngyì fàn de cuòwù, jiù shì kàndào yí ge yìcháng bǐlì yǐhòu lìkè xià jiélùn. Zhēnzhèng zhuānyè de zuòfǎ shì bǎ lìrùn biǎo, zīchǎn fùzhài biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, fùzhù, shěnjì bàogào hé qīhòu shìxiàng quánbù jiāochā yànzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sai lầm dễ mắc nhất khi phân tích dấu hiệu cảnh báo tài chính là thấy một tỷ lệ bất thường rồi lập tức kết luận. Cách làm chuyên nghiệp thực sự là phải kiểm tra chéo Báo cáo kết quả kinh doanh, Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh, Báo cáo kiểm toán và các sự kiện sau kỳ.
阮明武:预警信号不是结论,它只是告诉我们“这里需要继续查”。多个相互关联的信号同时出现,才会让风险判断明显升级。
Ruǎn Míngwǔ: Yùjǐng xìnhào bú shì jiélùn, tā zhǐshì gàosu wǒmen “zhèlǐ xūyào jìxù chá”. Duō ge xiānghù guānlián de xìnhào tóngshí chūxiàn, cái huì ràng fēngxiǎn pànduàn míngxiǎn shēngjí.
Nguyễn Minh Vũ: Dấu hiệu cảnh báo không phải là kết luận; nó chỉ nói với chúng ta rằng “chỗ này cần kiểm tra tiếp”. Chỉ khi nhiều dấu hiệu có liên hệ với nhau cùng xuất hiện thì mức đánh giá rủi ro mới tăng lên rõ rệt.
XXXV. Đối chiếu chéo giữa các báo cáo
三十五、财务报表之间的交叉核对
474. Đối chiếu tiền trên Bảng cân đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
阮明武:现在我们开始进行财务报表之间的交叉核对。第一步先检查资产负债表的现金和现金流量表期末现金是否一致。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ jìnxíng cáiwù bàobiǎo zhījiān de jiāochā héduì. Dì-yī bù xiān jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo de xiànjīn hé xiànjīn liúliàng biǎo qīmò xiànjīn shìfǒu yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu đối chiếu chéo giữa các báo cáo tài chính. Bước đầu tiên là kiểm tra tiền trên Bảng cân đối kế toán có khớp với tiền cuối kỳ trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hay không.
丁垂杨:明武哥,资产负债表上的现金及现金等价物是九千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, zīchǎn fùzhài biǎo shàng de xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, tiền và tương đương tiền trên Bảng cân đối kế toán là 96 triệu tệ.
阮明武:现金流量表呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn liúliàng biǎo ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
丁垂杨:期末现金及现金等价物也是九千六百万元,两张报表一致。
Dīng Chuíyáng: Qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yě shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, liǎng zhāng bàobiǎo yízhì.
Đinh Thùy Dương: Tiền và tương đương tiền cuối kỳ cũng là 96 triệu tệ, hai báo cáo khớp nhau.
阮明武:再把现金流量表完整推一遍。年初现金多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zài bǎ xiànjīn liúliàng biǎo wánzhěng tuī yí biàn. Niánchū xiànjīn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hãy đối chiếu toàn bộ cầu nối tiền thêm một lần nữa. Tiền đầu năm là bao nhiêu?
黎云英:年初八千二百万元,加经营现金流八千一百万元,减投资现金流五千六百万元,再加融资现金流两千四百万元。
Lí Yún Yīng: Niánchū bāqiān èrbǎi wàn yuán, jiā jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎn tóuzī xiànjīnliú wǔqiān liùbǎi wàn yuán, zài jiā róngzī xiànjīnliú liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đầu năm 82 triệu tệ, cộng CFO 81 triệu, trừ CFI 56 triệu rồi cộng CFF 24 triệu tệ.
黎云英:这三类现金流合计增加四千九百万元,再考虑汇率和其他调节项目净减少三千五百万元,最后得到九千六百万元。
Lí Yún Yīng: Zhè sān lèi xiànjīnliú héjì zēngjiā sìqiān jiǔbǎi wàn yuán, zài kǎolǜ huìlǜ hé qítā tiáojié xiàngmù jìng jiǎnshǎo sānqiān wǔbǎi wàn yuán, zuìhòu dédào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ba nhóm dòng tiền này làm tăng tổng cộng 49 triệu tệ; sau khi tính khoản điều chỉnh tỷ giá và các khoản khác giảm thuần 35 triệu tệ thì cuối cùng còn 96 triệu tệ.
阮明武:一千二百万元受限资金不包括在这九千六百万元里面,所以不能再从九千六百万元重复扣除。
Ruǎn Míngwǔ: Yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn bù bāokuò zài zhè jiǔqiān liùbǎi wàn yuán lǐmiàn, suǒyǐ bù néng zài cóng jiǔqiān liùbǎi wàn yuán chóngfù kòuchú.
Nguyễn Minh Vũ: 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng không nằm trong 96 triệu tệ này, vì vậy không được tiếp tục trừ lặp khỏi 96 triệu tệ.
475. Đối chiếu lợi nhuận sau thuế với phần vốn chủ sở hữu
阮明武:现在把净利润和所有者权益变动对起来。本年度集团净利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ jìng lìrùn hé suǒyǒuzhě quányì biàndòng duì qǐlái. Běn niándù jítuán jìng lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu lợi nhuận ròng với biến động vốn chủ sở hữu. Lợi nhuận ròng của tập đoàn năm nay là bao nhiêu?
水仙:九千二百万元,其中归属于母公司股东八千二百万元,少数股东损益一千万元。
Shuǐ Xiān: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng bāqiān èrbǎi wàn yuán, shǎoshù gǔdōng sǔnyì yìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: 92 triệu tệ, trong đó 82 triệu thuộc cổ đông công ty mẹ và 10 triệu tệ thuộc cổ đông không kiểm soát.
阮明武:期初总权益六亿九千万元,期末七亿六千五百万元,为什么权益只增加七千五百万元,而不是增加九千二百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Qīchū zǒng quányì liù yì jiǔqiān wàn yuán, qīmò qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, wèishénme quányì zhǐ zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, ér bú shì zēngjiā jiǔqiān èrbǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu đầu kỳ 690 triệu và cuối kỳ 765 triệu tệ, tại sao vốn chủ chỉ tăng 75 triệu chứ không tăng đúng 92 triệu tệ lợi nhuận?
水仙:因为除了净利润以外,还有其他综合权益增加三百万元、收购越星物流新增少数股东权益一千五百万元,同时支付股利两千五百万元并回购库存股一千万元。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi chúle jìng lìrùn yǐwài, hái yǒu qítā zōnghé quányì zēngjiā sānbǎi wàn yuán, shōugòu Yuèxīng Wùliú xīnzēng shǎoshù gǔdōng quányì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, tóngshí zhīfù gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán bìng huígòu kùcúngǔ yìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Vì ngoài lợi nhuận ròng còn có 3 triệu tệ tăng từ các khoản vốn chủ sở hữu khác, 15 triệu tệ lợi ích cổ đông không kiểm soát mới từ thương vụ mua Logistics Việt Tinh, đồng thời trả cổ tức 25 triệu và mua lại cổ phiếu quỹ 10 triệu tệ.
阮明武:所以六亿九千万加九千二百万加三百万加一千五百万,减两千五百万再减一千万,正好等于七亿六千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ liù yì jiǔqiān wàn jiā jiǔqiān èrbǎi wàn jiā sānbǎi wàn jiā yìqiān wǔbǎi wàn, jiǎn liǎngqiān wǔbǎi wàn zài jiǎn yìqiān wàn, zhènghǎo děngyú qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy 690 triệu cộng 92 triệu, cộng 3 triệu, cộng 15 triệu, trừ 25 triệu rồi trừ 10 triệu tệ, vừa đúng 765 triệu tệ.
Đối chiếu lợi nhuận thuộc công ty mẹ với lợi nhuận giữ lại
阮明武:再检查归属于母公司的八千二百万元利润有没有进入权益。
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiǎnchá guīshǔyú mǔgōngsī de bāqiān èrbǎi wàn yuán lìrùn yǒu méiyǒu jìnrù quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm tra tiếp xem 82 triệu tệ lợi nhuận thuộc công ty mẹ đã đi vào vốn chủ như thế nào.
芳玲:年初未分配利润两亿七千三百万元,加归母净利润八千二百万元,减现金股利两千五百万元,再转入发展基金五百万元。
Fāng Líng: Niánchū wèifēnpèi lìrùn liǎng yì qīqiān sānbǎi wàn yuán, jiā guīmǔ jìng lìrùn bāqiān èrbǎi wàn yuán, jiǎn xiànjīn gǔlì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, zài zhuǎnrù fāzhǎn jījīn wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 273 triệu tệ, cộng lợi nhuận ròng thuộc công ty mẹ 82 triệu, trừ cổ tức tiền mặt 25 triệu và chuyển 5 triệu tệ sang quỹ phát triển.
芳玲:所以期末未分配利润是三亿两千五百万元,与权益附注一致。
Fāng Líng: Suǒyǐ qīmò wèifēnpèi lìrùn shì sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, yǔ quányì fùzhù yízhì.
Phương Linh: Vì vậy lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là 325 triệu tệ, khớp với thuyết minh vốn chủ sở hữu.
476. Đối chiếu khấu hao với lưu chuyển tiền tệ
阮明武:现在检查折旧和摊销。本年度总折旧摊销是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá zhéjiù hé tānxiāo. Běn niándù zǒng zhéjiù tānxiāo shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra khấu hao và phân bổ. Tổng khấu hao và phân bổ năm nay là bao nhiêu?
丁垂杨:七千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Qīqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 76 triệu tệ.
阮明武:按资产类别怎么分?
Ruǎn Míngwǔ: Àn zīchǎn lèibié zěnme fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Chia theo loại tài sản như thế nào?
丁垂杨:有形固定资产折旧五千八百万元,无形资产摊销一千万元,租赁相关资产折旧八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn zhéjiù wǔqiān bābǎi wàn yuán, wúxíng zīchǎn tānxiāo yìqiān wàn yuán, zūlìn xiāngguān zīchǎn zhéjiù bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khấu hao tài sản hữu hình 58 triệu, phân bổ tài sản vô hình 10 triệu và khấu hao tài sản liên quan đến thuê 8 triệu tệ.
阮明武:在间接法经营现金流调节里面,这七千六百万元怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiānjiēfǎ jīngyíng xiànjīnliú tiáojié lǐmiàn, zhè qīqiān liùbǎi wàn yuán zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Trong phần điều chỉnh CFO theo phương pháp gián tiếp, 76 triệu tệ này được xử lý thế nào?
黎云英:因为折旧和摊销减少会计利润但本期不直接产生现金流出,所以在从净利润调节到经营现金流时需要加回。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi zhéjiù hé tānxiāo jiǎnshǎo kuàijì lìrùn dàn běnqī bù zhíjiē chǎnshēng xiànjīn liúchū, suǒyǐ zài cóng jìng lìrùn tiáojié dào jīngyíng xiànjīnliú shí xūyào jiāhuí.
Lê Vân Anh: Vì khấu hao và phân bổ làm giảm lợi nhuận kế toán nhưng không trực tiếp tạo dòng tiền ra trong kỳ, nên khi điều chỉnh từ lợi nhuận ròng sang CFO phải cộng lại.
水仙:从费用功能看,其中大约五千八百万元进入营业成本,另外一千八百万元进入销售和管理等期间费用。
Shuǐ Xiān: Cóng fèiyòng gōngnéng kàn, qízhōng dàyuē wǔqiān bābǎi wàn yuán jìnrù yíngyè chéngběn, lìngwài yìqiān bābǎi wàn yuán jìnrù xiāoshòu hé guǎnlǐ děng qījiān fèiyòng.
Thủy Tiên: Xét theo chức năng chi phí, khoảng 58 triệu tệ đi vào giá vốn và 18 triệu tệ còn lại đi vào chi phí bán hàng, quản lý cùng các chi phí kỳ khác.
477. Đối chiếu nợ vay với chi phí lãi vay
阮明武:现在把债务余额、利息费用和现金利息支付三个数字对起来。期末有息债务是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhàiwù yú’é, lìxī fèiyòng hé xiànjīn lìxī zhīfù sān ge shùzì duì qǐlái. Qīmò yǒuxī zhàiwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu ba con số: số dư nợ, chi phí lãi vay và tiền lãi thực trả. Nợ có lãi cuối kỳ là bao nhiêu?
芳玲:四亿六千八百万元。
Fāng Líng: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Phương Linh: 468 triệu tệ.
阮明武:全年发生的借款利息总额呢?
Ruǎn Míngwǔ: Quánnián fāshēng de jièkuǎn lìxī zǒng’é ne?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng lãi vay phát sinh trong năm thì sao?
芳玲:三千二百万元,其中六百万元资本化,两千六百万元进入利润表。
Fāng Líng: Sānqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng liùbǎi wàn yuán zīběnhuà, liǎngqiān liùbǎi wàn yuán jìnrù lìrùn biǎo.
Phương Linh: 32 triệu tệ, trong đó 6 triệu được vốn hóa và 26 triệu tệ đi vào Báo cáo kết quả kinh doanh.
阮明武:现金流量表实际支付的利息是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn liúliàng biǎo shíjì zhīfù de lìxī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi thực trả trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là bao nhiêu?
芳玲:两千四百万元,并按照本课公司的现金流分类政策列在经营活动现金流里面。
Fāng Líng: Liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, bìng ànzhào běn kè gōngsī de xiànjīnliú fēnlèi zhèngcè liè zài jīngyíng huódòng xiànjīnliú lǐmiàn.
Phương Linh: 24 triệu tệ và theo chính sách phân loại dòng tiền của công ty trong bài học này, khoản đó được trình bày trong CFO.
阮明武:所以三千二百万、两千六百万和两千四百万分别代表发生额、利润表费用和现金支付,三者不能互相替代。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ sānqiān èrbǎi wàn, liǎngqiān liùbǎi wàn hé liǎngqiān sìbǎi wàn fēnbié dàibiǎo fāshēng’é, lìrùn biǎo fèiyòng hé xiànjīn zhīfù, sānzhě bù néng hùxiāng tìdài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy 32 triệu, 26 triệu và 24 triệu tệ lần lượt đại diện cho tổng lãi phát sinh, chi phí lãi trên Báo cáo kết quả kinh doanh và tiền lãi thực trả; ba con số không thể thay thế cho nhau.
478. Đối chiếu doanh thu với khoản phải thu
阮明武:现在对收入和应收账款。全年收入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài duì shōurù hé yīngshōu zhàngkuǎn. Quánnián shōurù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu doanh thu với khoản phải thu. Doanh thu cả năm là bao nhiêu?
丁垂杨:十二亿六千万元,其中赊销收入十二亿元,现金或者即时结算销售六千万元。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr yì liùqiān wàn yuán, qízhōng shēxiāo shōurù shí’èr yì yuán, xiànjīn huòzhě jíshí jiésuàn xiāoshòu liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 1,26 tỷ tệ, trong đó doanh thu bán chịu 1,2 tỷ và bán thu tiền ngay hoặc thanh toán tức thời 60 triệu tệ.
阮明武:期末应收账款原值是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qīmò yīngshōu zhàngkuǎn yuánzhí shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu gộp cuối kỳ là bao nhiêu?
丁垂杨:两亿一千万元,比上年一亿六千五百万元增加四千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng yì yìqiān wàn yuán, bǐ shàngnián yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā sìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 210 triệu tệ, tăng 45 triệu so với 165 triệu tệ năm trước.
阮明武:为什么不能用十二亿元赊销收入减两亿一千万元期末应收,直接说剩下的就是本年收款?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bù néng yòng shí’èr yì yuán shēxiāo shōurù jiǎn liǎng yì yìqiān wàn yuán qīmò yīngshōu, zhíjiē shuō shèngxià de jiù shì běnnián shōukuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không thể lấy 1,2 tỷ tệ doanh thu bán chịu trừ 210 triệu tệ phải thu cuối kỳ rồi nói phần còn lại chính là tiền thu trong năm?
丁垂杨:因为本年度收款还包括收回年初应收账款,而期末应收里面也可能包含本年不同时间形成的信用销售,所以必须用应收滚动表进行核对。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi běn niándù shōukuǎn hái bāokuò shōuhuí niánchū yīngshōu zhàngkuǎn, ér qīmò yīngshōu lǐmiàn yě kěnéng bāohán běnnián bùtóng shíjiān xíngchéng de xìnyòng xiāoshòu, suǒyǐ bìxū yòng yīngshōu gǔndòng biǎo jìnxíng héduì.
Đinh Thùy Dương: Vì tiền thu trong năm còn bao gồm thu hồi khoản phải thu đầu năm, còn khoản phải thu cuối kỳ chứa các khoản bán chịu hình thành ở nhiều thời điểm khác nhau trong năm, nên phải dùng bảng vận động phải thu để đối chiếu.
水仙:应收账款增长百分之二十七点三,高于收入增长百分之十六点七,而且DSO增加到五十二天,所以两张报表交叉看以后,回款压力非常清楚。
Shuǐ Xiān: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, gāoyú shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, érqiě DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, suǒyǐ liǎng zhāng bàobiǎo jiāochā kàn yǐhòu, huíkuǎn yālì fēicháng qīngchu.
Thủy Tiên: Khoản phải thu tăng 27,3%, cao hơn doanh thu tăng 16,7% và DSO tăng lên 52 ngày, vì vậy khi đối chiếu hai báo cáo thì áp lực thu tiền trở nên rất rõ.
479. Đối chiếu giá vốn với tồn kho
阮明武:现在把营业成本和存货对起来。营业成本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ yíngyè chéngběn hé cúnhuò duì qǐlái. Yíngyè chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu giá vốn với hàng tồn kho. Giá vốn là bao nhiêu?
黎云英:八亿四千万元。
Lí Yún Yīng: Bā yì sìqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: 840 triệu tệ.
阮明武:平均存货呢?
Ruǎn Míngwǔ: Píngjūn cúnhuò ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tồn kho bình quân?
黎云英:大约两亿三千万元,所以存货周转率大约三点六五次,DIO大约一百天。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎng yì sānqiān wàn yuán, suǒyǐ cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ dàyuē sān diǎn liùwǔ cì, DIO dàyuē yìbǎi tiān.
Lê Vân Anh: Khoảng 230 triệu tệ, vì vậy vòng quay tồn kho khoảng 3,65 vòng và DIO khoảng 100 ngày.
阮明武:净存货从两亿元增加到两亿六千万元,但是其中多少来自并购?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng cúnhuò cóng liǎng yì yuán zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, dànshì qízhōng duōshao láizì bìnggòu?
Nguyễn Minh Vũ: Tồn kho thuần tăng từ 200 triệu lên 260 triệu tệ, nhưng bao nhiêu trong đó đến từ M&A?
黎云英:一千八百万元,所以为了简化经营分析,我们把经营性存货增加估算为大约四千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yìqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ wèile jiǎnhuà jīngyíng fēnxī, wǒmen bǎ jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā gūsuàn wéi dàyuē sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: 18 triệu tệ, vì vậy để đơn giản hóa phân tích hoạt động, chúng ta ước tính phần tồn kho hoạt động tăng khoảng 42 triệu tệ.
阮明武:因此用营业成本八亿四千万元加经营性存货增加四千二百万元,可以得到大约八亿八千二百万元的简化经营性采购估计。
Ruǎn Míngwǔ: Yīncǐ yòng yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán jiā jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán, kěyǐ dédào dàyuē bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán de jiǎnhuà jīngyíngxìng cǎigòu gūjì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy lấy giá vốn 840 triệu cộng phần tồn kho hoạt động tăng 42 triệu tệ sẽ cho ước tính giản lược về mua hàng hoạt động khoảng 882 triệu tệ.
480. Đối chiếu CAPEX với tăng tài sản cố định
阮明武:CAPEX最容易和资产负债表的固定资产增加混在一起。我们本年度广义CAPEX是多少?
Ruǎn Míngwǔ: CAPEX zuì róngyì hé zīchǎn fùzhài biǎo de gùdìng zīchǎn zēngjiā hùn zài yìqǐ. Wǒmen běn niándù guǎngyì CAPEX shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: CAPEX rất dễ bị nhầm với phần tăng tài sản cố định trên Bảng cân đối kế toán. CAPEX theo nghĩa rộng năm nay là bao nhiêu?
水仙:大约一亿四千万元,其中大约九千五百万元已经转入长期资产使用,另外大约四千五百万元仍然留在在建工程。
Shuǐ Xiān: Dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán, qízhōng dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán yǐjīng zhuǎnrù chángqī zīchǎn shǐyòng, lìngwài dàyuē sìqiān wǔbǎi wàn yuán réngrán liú zài zàijiàn gōngchéng.
Thủy Tiên: Khoảng 140 triệu tệ, trong đó khoảng 95 triệu đã được đưa vào các tài sản dài hạn đang sử dụng và khoảng 45 triệu tệ vẫn nằm trong xây dựng dở dang.
阮明武:但是现金流量表购买和建造长期资产实际支付多少现金?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì xiànjīn liúliàng biǎo gòumǎi hé jiànzào chángqī zīchǎn shíjì zhīfù duōshao xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ghi nhận bao nhiêu tiền thực trả để mua và xây dựng tài sản dài hạn?
水仙:八千万元。
Shuǐ Xiān: Bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: 80 triệu tệ.
阮明武:所以一亿四千万CAPEX和八千万现金CAPEX不是同一个概念。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yí yì sìqiān wàn CAPEX hé bāqiān wàn xiànjīn CAPEX bú shì tóng yí ge gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy CAPEX 140 triệu tệ và CAPEX bằng tiền 80 triệu tệ không phải cùng một khái niệm.
芳玲:广义长期经营资产净额从五亿五千万元增加到六亿两千万元,只净增加七千万元,也不能直接和一亿四千万元CAPEX画等号。
Fāng Líng: Guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn jìng’é cóng wǔ yì wǔqiān wàn yuán zēngjiā dào liù yì liǎngqiān wàn yuán, zhǐ jìng zēngjiā qīqiān wàn yuán, yě bù néng zhíjiē hé yí yì sìqiān wàn yuán CAPEX huà děnghào.
Phương Linh: Tài sản hoạt động dài hạn thuần theo phạm vi rộng tăng từ 550 triệu lên 620 triệu tệ, tức chỉ tăng ròng 70 triệu, cũng không thể coi bằng CAPEX 140 triệu tệ.
阮明武:因为资产余额还受到七千六百万元折旧摊销、五百万元资产处置账面价值以及并购范围变化、重分类和其他变动影响。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi zīchǎn yú’é hái shòudào qīqiān liùbǎi wàn yuán zhéjiù tānxiāo, wǔbǎi wàn yuán zīchǎn chǔzhì zhàngmiàn jiàzhí yǐjí bìnggòu fànwéi biànhuà, chóngfēnlèi hé qítā biàndòng yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì số dư tài sản còn chịu ảnh hưởng của 76 triệu tệ khấu hao và phân bổ, 5 triệu tệ giá trị ghi sổ tài sản thanh lý, thay đổi phạm vi hợp nhất, tái phân loại và các biến động khác.
481. Đối chiếu cổ tức với dòng tiền tài chính
阮明武:现在对股利。权益变动表显示本年度分红多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài duì gǔlì. Quányì biàndòng biǎo xiǎnshì běn niándù fēnhóng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu cổ tức. Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu cho thấy năm nay chia bao nhiêu cổ tức?
丁垂杨:两千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 25 triệu tệ.
阮明武:现金流量表融资活动里面呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn liúliàng biǎo róngzī huódòng lǐmiàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn trong dòng tiền tài chính?
丁垂杨:现金股利流出也是两千五百万元,所以两张报表一致。
Dīng Chuíyáng: Xiànjīn gǔlì liúchū yě shì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ liǎng zhāng bàobiǎo yízhì.
Đinh Thùy Dương: Dòng tiền cổ tức cũng là 25 triệu tệ, vì vậy hai báo cáo khớp nhau.
黎云英:另外还有一千万元库存股回购现金流出,对应所有者权益里面负一千万元库存股。
Lí Yún Yīng: Lìngwài hái yǒu yìqiān wàn yuán kùcúngǔ huígòu xiànjīn liúchū, duìyìng suǒyǒuzhě quányì lǐmiàn fù yìqiān wàn yuán kùcúngǔ.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn 10 triệu tệ dòng tiền mua lại cổ phiếu quỹ, tương ứng với khoản cổ phiếu quỹ âm 10 triệu tệ trong vốn chủ sở hữu.
482. Đối chiếu số thuế với thuyết minh
阮明武:现在把利润表、资产负债表、现金流量表和税务附注四个地方的税务数字放在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ lìrùn biǎo, zīchǎn fùzhài biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo hé shuìwù fùzhù sì ge dìfang de shuìwù shùzì fàng zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt các số liệu thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh, Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh thuế cạnh nhau.
水仙:当期所得税费用两千八百万元,递延所得税收益两百万元,所以利润表净所得税费用两千六百万元。
Shuǐ Xiān: Dāngqī suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān bābǎi wàn yuán, dìyán suǒdéshuì shōuyì liǎngbǎi wàn yuán, suǒyǐ lìrùn biǎo jìng suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Chi phí thuế hiện hành là 28 triệu tệ, lợi ích thuế hoãn lại 2 triệu tệ, nên chi phí thuế thu nhập ròng trên Báo cáo kết quả kinh doanh là 26 triệu tệ.
芳玲:资产负债表应交税费总额三千八百万元,其中企业所得税应付款大约一千四百万元。
Fāng Líng: Zīchǎn fùzhài biǎo yīngjiāo shuìfèi zǒng’é sānqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng qǐyè suǒdéshuì yīngfùkuǎn dàyuē yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Tổng thuế phải nộp trên Bảng cân đối kế toán là 38 triệu tệ, trong đó thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp khoảng 14 triệu tệ.
水仙:递延所得税资产一千一百万元,递延所得税负债七百万元。
Shuǐ Xiān: Dìyán suǒdéshuì zīchǎn yìqiān yìbǎi wàn yuán, dìyán suǒdéshuì fùzhài qībǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tài sản thuế hoãn lại 11 triệu tệ và nợ thuế hoãn lại 7 triệu tệ.
芳玲:现金流量表支付各项税费大约两千五百万元,但是这个数字包括多种经营税费,不能直接等于两千八百万元当期所得税费用。
Fāng Líng: Xiànjīn liúliàng biǎo zhīfù gè xiàng shuìfèi dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, dànshì zhège shùzì bāokuò duō zhǒng jīngyíng shuìfèi, bù néng zhíjiē děngyú liǎngqiān bābǎi wàn yuán dāngqī suǒdéshuì fèiyòng.
Phương Linh: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy khoảng 25 triệu tệ thuế đã trả, nhưng con số này gồm nhiều loại thuế hoạt động và không thể trực tiếp coi bằng 28 triệu tệ chi phí thuế thu nhập hiện hành.
阮明武:这样四个地方虽然数字不同,但是经济含义能够互相解释。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng sì ge dìfang suīrán shùzì bùtóng, dànshì jīngjì hányì nénggòu hùxiāng jiěshì.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mặc dù số liệu tại bốn nơi khác nhau nhưng ý nghĩa kinh tế của chúng có thể giải thích và đối chiếu lẫn nhau.
483. Đối chiếu giao dịch bên liên quan giữa các phần
阮明武:现在全面核对关联方数据。合并报表关联方应收是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài quánmiàn héduì guānliánfāng shùjù. Hébìng bàobiǎo guānliánfāng yīngshōu shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đối chiếu toàn bộ số liệu bên liên quan. Phải thu bên liên quan trên báo cáo hợp nhất là bao nhiêu?
丁垂杨:合计一千八百万元,其中贸易应收一千四百万元、其他应收四百万元。
Dīng Chuíyáng: Héjì yìqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng màoyì yīngshōu yìqiān sìbǎi wàn yuán, qítā yīngshōu sìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng 18 triệu tệ, gồm 14 triệu phải thu thương mại và 4 triệu phải thu khác.
阮明武:这一千四百万已经包含在两亿一千万元应收账款原值里面,不能再加一次。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìqiān sìbǎi wàn yǐjīng bāohán zài liǎng yì yìqiān wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn yuánzhí lǐmiàn, bù néng zài jiā yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: 14 triệu tệ này đã nằm trong 210 triệu tệ khoản phải thu gộp, không được cộng thêm một lần nữa.
黎云英:关联方经营性应付款大约一千二百万元,长期关联方借款一千五百万元。
Lí Yún Yīng: Guānliánfāng jīngyíngxìng yīngfùkuǎn dàyuē yìqiān èrbǎi wàn yuán, chángqī guānliánfāng jièkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản phải trả hoạt động với bên liên quan khoảng 12 triệu tệ và vay dài hạn bên liên quan 15 triệu tệ.
水仙:联营企业投资四千二百万元,合营企业投资两千八百万元,合计七千万元,已经包含在长期金融投资里面。
Shuǐ Xiān: Liányíng qǐyè tóuzī sìqiān èrbǎi wàn yuán, héyíng qǐyè tóuzī liǎngqiān bābǎi wàn yuán, héjì qīqiān wàn yuán, yǐjīng bāohán zài chángqī jīnróng tóuzī lǐmiàn.
Thủy Tiên: Đầu tư vào công ty liên kết là 42 triệu tệ, liên doanh 28 triệu, tổng 70 triệu tệ, đã nằm trong đầu tư tài chính dài hạn.
芳玲:母公司对子公司的两亿八千万元投资、五千万元内部贷款和两千万元内部应付款都在合并时抵销。
Fāng Líng: Mǔgōngsī duì zǐgōngsī de liǎng yì bāqiān wàn yuán tóuzī, wǔqiān wàn yuán nèibù dàikuǎn hé liǎngqiān wàn yuán nèibù yīngfùkuǎn dōu zài hébìng shí dǐxiāo.
Phương Linh: 280 triệu tệ đầu tư của công ty mẹ vào công ty con, 50 triệu tệ cho vay nội bộ và 20 triệu tệ phải trả nội bộ đều được loại trừ khi hợp nhất.
阮明武:关联方收入四千八百万元、关联方采购三千六百万元则是与联营和合营企业等集团外关联方的交易,因此在合并层面仍然存在。
Ruǎn Míngwǔ: Guānliánfāng shōurù sìqiān bābǎi wàn yuán, guānliánfāng cǎigòu sānqiān liùbǎi wàn yuán zé shì yǔ liányíng hé héyíng qǐyè děng jítuán wài guānliánfāng de jiāoyì, yīncǐ zài hébìng céngmiàn réngrán cúnzài.
Nguyễn Minh Vũ: Còn 48 triệu tệ doanh thu và 36 triệu tệ mua hàng với bên liên quan là giao dịch với công ty liên kết, liên doanh và các bên liên quan ngoài tập đoàn nên vẫn tồn tại ở cấp hợp nhất.
484. Kiểm tra tính nhất quán của toàn bộ số liệu
阮明武:最后,我们做一次全套报表的总检查。先检查资产负债表基本等式。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen zuò yí cì quántào bàobiǎo de zǒng jiǎnchá. Xiān jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo jīběn děngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta kiểm tra tổng thể toàn bộ bộ báo cáo. Trước tiên kiểm tra phương trình cơ bản của Bảng cân đối kế toán.
丁垂杨:总资产十五亿八千万元,等于总负债八亿一千五百万元加所有者权益七亿六千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, děngyú zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán jiā suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng tài sản 1,58 tỷ tệ bằng tổng nợ phải trả 815 triệu cộng vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ.
阮明武:利润表呢?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn biǎo ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Báo cáo kết quả kinh doanh?
黎云英:收入十二亿六千万元减营业成本八亿四千万元,得到毛利润四亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán jiǎn yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán, dédào máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Doanh thu 1,26 tỷ trừ giá vốn 840 triệu tệ bằng lợi nhuận gộp 420 triệu tệ.
黎云英:四亿两千万元加财务和投资相关收入两千八百万元,减财务费用四千万元、销售费用一亿两千万元和管理费用一亿七千六百万元,得到营业利润一亿一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Sì yì liǎngqiān wàn yuán jiā cáiwù hé tóuzī xiāngguān shōurù liǎngqiān bābǎi wàn yuán, jiǎn cáiwù fèiyòng sìqiān wàn yuán, xiāoshòu fèiyòng yí yì liǎngqiān wàn yuán hé guǎnlǐ fèiyòng yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, dédào yíngyè lìrùn yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận gộp 420 triệu cộng 28 triệu thu nhập tài chính và đầu tư, trừ 40 triệu chi phí tài chính, 120 triệu chi phí bán hàng và 176 triệu chi phí quản lý, bằng lợi nhuận hoạt động 112 triệu tệ.
水仙:再加其他收入一千一百万元,减其他费用五百万元,得到税前利润一亿一千八百万元;再减净所得税费用两千六百万元,得到净利润九千二百万元。
Shuǐ Xiān: Zài jiā qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎn qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán, dédào shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán; zài jiǎn jìng suǒdéshuì fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, dédào jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Cộng tiếp 11 triệu thu nhập khác, trừ 5 triệu chi phí khác, bằng lợi nhuận trước thuế 118 triệu; trừ chi phí thuế thu nhập ròng 26 triệu tệ thì bằng lợi nhuận ròng 92 triệu tệ.
阮明武:现金流量表也已经核对到九千六百万元期末现金。所有者权益变动表也已经核对到七亿六千五百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn liúliàng biǎo yě yǐjīng héduì dào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán qīmò xiànjīn. Suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo yě yǐjīng héduì dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cũng đã đối chiếu ra đúng 96 triệu tệ tiền cuối kỳ. Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu cũng đối chiếu ra đúng 765 triệu tệ.
芳玲:流动负债四亿八千万元也可以逐项对上:应付账款一亿六千万元、合同负债五千五百万元、税费三千八百万元、职工薪酬三千二百万元、应计费用四千万元、短期银行借款一亿一千万元、一年内到期部分三千万元和其他应付款一千五百万元。
Fāng Líng: Liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán yě kěyǐ zhúxiàng duì shàng: yīngfù zhàngkuǎn yí yì liùqiān wàn yuán, hétóng fùzhài wǔqiān wǔbǎi wàn yuán, shuìfèi sānqiān bābǎi wàn yuán, zhígōng xīnchóu sānqiān èrbǎi wàn yuán, yìngjì fèiyòng sìqiān wàn yuán, duǎnqī yínháng jièkuǎn yí yì yìqiān wàn yuán, yì nián nèi dàoqī bùfen sānqiān wàn yuán hé qítā yīngfùkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Nợ ngắn hạn 480 triệu tệ cũng đối chiếu được từng khoản: phải trả 160 triệu, nợ hợp đồng 55 triệu, thuế phải nộp 38 triệu, phải trả người lao động 32 triệu, chi phí dồn tích 40 triệu, vay ngân hàng ngắn hạn 110 triệu, phần đến hạn trong một năm 30 triệu và phải trả khác 15 triệu tệ.
阮明武:有息债务四亿六千八百万元的期限结构也必须等于总额。
Ruǎn Míngwǔ: Yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán de qīxiàn jiégòu yě bìxū děngyú zǒng’é.
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu kỳ hạn của 468 triệu tệ nợ có lãi cũng phải cộng đúng về tổng số.
丁垂杨:一年以内一亿四千万元,一到三年一亿九千八百万元,三到五年一亿零五百万元,五年以上两千五百万元,合计正好四亿六千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Yì nián yǐnèi yí yì sìqiān wàn yuán, yí dào sān nián yí yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, sān dào wǔ nián yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, wǔ nián yǐshàng liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, héjì zhènghǎo sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong một năm 140 triệu, từ một đến ba năm 198 triệu, ba đến năm năm 105 triệu và trên năm năm 25 triệu tệ, tổng cộng vừa đúng 468 triệu tệ.
Tổng kết phần XXXV qua hội thoại
阮明武:通过交叉核对以后,我们最重要的结论是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Tōngguò jiāochā héduì yǐhòu, wǒmen zuì zhòngyào de jiélùn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đối chiếu chéo, kết luận quan trọng nhất của chúng ta là gì?
丁垂杨:第一,同一个经济事项在不同报表里面可能使用不同数字,但是必须能够解释为什么不同。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, tóng yí ge jīngjì shìxiàng zài bùtóng bàobiǎo lǐmiàn kěnéng shǐyòng bùtóng shùzì, dànshì bìxū nénggòu jiěshì wèishénme bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, cùng một sự kiện kinh tế có thể xuất hiện với các con số khác nhau trên các báo cáo khác nhau, nhưng phải giải thích được vì sao chúng khác nhau.
黎云英:第二,利润不等于现金,收入不等于收款,费用不等于现金支付,CAPEX也不等于当期现金购买资产。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, lìrùn bù děngyú xiànjīn, shōurù bù děngyú shōukuǎn, fèiyòng bù děngyú xiànjīn zhīfù, CAPEX yě bù děngyú dāngqī xiànjīn gòumǎi zīchǎn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi nhuận không bằng tiền, doanh thu không bằng tiền thu, chi phí không bằng tiền đã trả và CAPEX cũng không bằng tiền mua tài sản thực trả trong kỳ.
水仙:第三,关联方项目、受限资金、并购带入资产和内部交易都必须防止重复计算。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, guānliánfāng xiàngmù, shòuxiàn zījīn, bìnggòu dàirù zīchǎn hé nèibù jiāoyì dōu bìxū fángzhǐ chóngfù jìsuàn.
Thủy Tiên: Thứ ba, các khoản bên liên quan, tiền bị hạn chế, tài sản đưa vào từ M&A và giao dịch nội bộ đều phải tránh tính trùng.
芳玲:第四,正式报表数字和管理分析估算要明确区分,例如八亿八千二百万元经营性采购和部分多年趋势数据属于分析口径,不应该假装成法定报表原始科目。
Fāng Líng: Dì-sì, zhèngshì bàobiǎo shùzì hé guǎnlǐ fēnxī gūsuàn yào míngquè qūfēn, lìrú bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán jīngyíngxìng cǎigòu hé bùfen duōnián qūshì shùjù shǔyú fēnxī kǒujìng, bù yīnggāi jiǎzhuāng chéng fǎdìng bàobiǎo yuánshǐ kēmù.
Phương Linh: Thứ tư, phải phân biệt rõ số liệu báo cáo chính thức với số ước tính phân tích quản trị; chẳng hạn 882 triệu tệ mua hàng hoạt động và một số dữ liệu xu hướng nhiều năm thuộc phạm vi phân tích, không nên coi như khoản mục gốc của báo cáo pháp định.
阮明武:很好。真正读懂财务报表,不是分别把四张报表看完就结束,而是要让资产负债表、利润表、现金流量表、所有者权益变动表和附注互相“说得通”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhēnzhèng dúdǒng cáiwù bàobiǎo, bú shì fēnbié bǎ sì zhāng bàobiǎo kàn wán jiù jiéshù, érshì yào ràng zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo hé fùzhù hùxiāng “shuō de tōng”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thực sự đọc hiểu báo cáo tài chính không phải là xem xong từng báo cáo riêng lẻ rồi kết thúc, mà phải làm cho Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu và thuyết minh có thể giải thích lẫn nhau.
阮明武:如果一个数字在一张报表上看起来很漂亮,但是到了另一张报表或者附注里面无法解释,那么那里就是我们下一步必须继续调查的地方。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yí ge shùzì zài yì zhāng bàobiǎo shàng kàn qǐlái hěn piàoliang, dànshì dào le lìng yì zhāng bàobiǎo huòzhě fùzhù lǐmiàn wúfǎ jiěshì, nàme nàli jiù shì wǒmen xià yí bù bìxū jìxù diàochá de dìfang.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu một con số trông rất đẹp trên một báo cáo nhưng sang báo cáo khác hoặc phần thuyết minh lại không thể giải thích được, thì chính nơi đó là điểm chúng ta bắt buộc phải tiếp tục điều tra.
XXXVI. Phân tích xu hướng nhiều năm
三十六、分析多年财务趋势
485. Thu thập số liệu 3 năm
阮明武:现在我们开始做多年趋势分析。第一步先建立最近三年的连续数据,也就是二零二三年、二零二四年和二零二五年。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ zuò duōnián qūshì fēnxī. Dì-yī bù xiān jiànlì zuìjìn sān nián de liánxù shùjù, yě jiù shì èr líng èr sān nián, èr líng èr sì nián hé èr líng èr wǔ nián.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích xu hướng nhiều năm. Bước đầu tiên là xây dựng chuỗi dữ liệu liên tục ba năm gần nhất, tức 2023, 2024 và 2025.
丁垂杨:明武哥,最近三年营业收入分别是九亿六千万元、十亿八千万元和十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, zuìjìn sān nián yíngyè shōurù fēnbié shì jiǔ yì liùqiān wàn yuán, shí yì bāqiān wàn yuán hé shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu ba năm gần nhất lần lượt là 960 triệu, 1,08 tỷ và 1,26 tỷ tệ.
黎云英:净利润分别是六千八百万元、八千万元和九千二百万元。
Lí Yún Yīng: Jìng lìrùn fēnbié shì liùqiān bābǎi wàn yuán, bāqiān wàn yuán hé jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng lần lượt là 68 triệu, 80 triệu và 92 triệu tệ.
水仙:经营现金流分别是七千二百万元、八千六百万元和八千一百万元。
Shuǐ Xiān: Jīngyíng xiànjīnliú fēnbié shì qīqiān èrbǎi wàn yuán, bāqiān liùbǎi wàn yuán hé bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: CFO lần lượt là 72 triệu, 86 triệu và 81 triệu tệ.
阮明武:只看这三个数字已经可以发现一个重要现象:收入和利润连续增长,但是二零二五年经营现金流没有同步增长。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐ kàn zhè sān ge shùzì yǐjīng kěyǐ fāxiàn yí ge zhòngyào xiànxiàng: shōurù hé lìrùn liánxù zēngzhǎng, dànshì èr líng èr wǔ nián jīngyíng xiànjīnliú méiyǒu tóngbù zēngzhǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ nhìn ba chuỗi số này đã thấy một hiện tượng quan trọng: doanh thu và lợi nhuận tăng liên tục nhưng CFO năm 2025 không tăng tương ứng.
486. Thu thập số liệu 5 năm
阮明武:如果只有三年,我们容易把短期波动误认为长期趋势,所以现在扩展到五年。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐyǒu sān nián, wǒmen róngyì bǎ duǎnqī bōdòng wùrèn wéi chángqī qūshì, suǒyǐ xiànzài kuòzhǎn dào wǔ nián.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ có ba năm thì rất dễ nhầm biến động ngắn hạn thành xu hướng dài hạn, vì vậy bây giờ chúng ta mở rộng ra năm năm.
芳玲:按照历史管理资料,二零二一年到二零二五年的营业收入分别是七亿六千万元、八亿五千万元、九亿六千万元、十亿八千万元和十二亿六千万元。
Fāng Líng: Ànzhào lìshǐ guǎnlǐ zīliào, èr líng èr yī nián dào èr líng èr wǔ nián de yíngyè shōurù fēnbié shì qī yì liùqiān wàn yuán, bā yì wǔqiān wàn yuán, jiǔ yì liùqiān wàn yuán, shí yì bāqiān wàn yuán hé shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Theo dữ liệu quản trị lịch sử, doanh thu từ 2021 đến 2025 lần lượt là 760 triệu, 850 triệu, 960 triệu, 1,08 tỷ và 1,26 tỷ tệ.
丁垂杨:净利润分别是五千二百万元、五千九百万元、六千八百万元、八千万元和九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Jìng lìrùn fēnbié shì wǔqiān èrbǎi wàn yuán, wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán, liùqiān bābǎi wàn yuán, bāqiān wàn yuán hé jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận ròng lần lượt là 52 triệu, 59 triệu, 68 triệu, 80 triệu và 92 triệu tệ.
黎云英:经营现金流分别是六千万元、六千六百万元、七千二百万元、八千六百万元和八千一百万元。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng xiànjīnliú fēnbié shì liùqiān wàn yuán, liùqiān liùbǎi wàn yuán, qīqiān èrbǎi wàn yuán, bāqiān liùbǎi wàn yuán hé bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: CFO lần lượt là 60 triệu, 66 triệu, 72 triệu, 86 triệu và 81 triệu tệ.
阮明武:这样看就更清楚了。二零二五年不是收入或者利润下降,而是现金转换效率出现了阶段性弱化。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng kàn jiù gèng qīngchu le. Èr líng èr wǔ nián bú shì shōurù huòzhě lìrùn xiàjiàng, érshì xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ chūxiàn le jiēduànxìng ruòhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Nhìn theo cách này rõ hơn nhiều. Năm 2025 không phải doanh thu hay lợi nhuận suy giảm mà là hiệu quả chuyển đổi lợi nhuận thành tiền suy yếu theo giai đoạn.
487. Thu thập số liệu dài hơn nếu có
阮明武:如果企业还有更早的数据,要不要继续向前延伸?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ qǐyè hái yǒu gèng zǎo de shùjù, yào bú yào jìxù xiàng qián yánshēn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu doanh nghiệp còn dữ liệu cũ hơn nữa thì có nên tiếp tục kéo dài chuỗi không?
水仙:要,但是首先要检查不同年度的会计口径、业务范围和合并范围是否可比。
Shuǐ Xiān: Yào, dànshì shǒuxiān yào jiǎnchá bùtóng niándù de kuàijì kǒujìng, yèwù fànwéi hé hébìng fànwéi shìfǒu kěbǐ.
Thủy Tiên: Có, nhưng trước hết phải kiểm tra phạm vi kế toán, phạm vi kinh doanh và phạm vi hợp nhất giữa các năm có thể so sánh hay không.
水仙:公司的历史档案还有二零二零年的简化管理数据:收入大约六亿九千万元、净利润四千五百万元、经营现金流五千四百万元。
Shuǐ Xiān: Gōngsī de lìshǐ dàng’àn hái yǒu èr líng èr líng nián de jiǎnhuà guǎnlǐ shùjù: shōurù dàyuē liù yì jiǔqiān wàn yuán, jìng lìrùn sìqiān wǔbǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīnliú wǔqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Hồ sơ lịch sử của công ty còn có dữ liệu quản trị giản lược năm 2020: doanh thu khoảng 690 triệu tệ, lợi nhuận ròng 45 triệu và CFO 54 triệu tệ.
阮明武:但是二零二零年的科目分类和目前系统不完全一致,所以可以用于长期方向判断,不适合所有细项逐项精确比较。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì èr líng èr líng nián de kēmù fēnlèi hé mùqián xìtǒng bù wánquán yízhì, suǒyǐ kěyǐ yòngyú chángqī fāngxiàng pànduàn, bù shìhé suǒyǒu xìxiàng zhúxiàng jīngquè bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng cách phân loại tài khoản năm 2020 không hoàn toàn giống hệ thống hiện tại, vì vậy có thể dùng để đánh giá hướng dài hạn chứ không phù hợp để so sánh chính xác từng khoản mục.
488. Lập chuỗi doanh thu
阮明武:现在单独建立五年收入序列。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài dāndú jiànlì wǔ nián shōurù xùliè.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ lập riêng chuỗi doanh thu năm năm.
丁垂杨:二零二一年七亿六千万元,二零二二年八亿五千万元,二零二三年九亿六千万元,二零二四年十亿八千万元,二零二五年十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr yī nián qī yì liùqiān wàn yuán, èr líng èr èr nián bā yì wǔqiān wàn yuán, èr líng èr sān nián jiǔ yì liùqiān wàn yuán, èr líng èr sì nián shí yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Năm 2021 là 760 triệu, 2022 là 850 triệu, 2023 là 960 triệu, 2024 là 1,08 tỷ và 2025 là 1,26 tỷ tệ.
阮明武:这五年有没有出现收入下降?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè wǔ nián yǒu méiyǒu chūxiàn shōurù xiàjiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong năm năm này có năm nào doanh thu giảm không?
丁垂杨:没有,收入连续五年增长,而且最近一年增长速度达到百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu, shōurù liánxù wǔ nián zēngzhǎng, érqiě zuìjìn yì nián zēngzhǎng sùdù dádào bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Không, doanh thu tăng liên tục năm năm và năm gần nhất tăng tới 16,7%.
黎云英:从二零二一年七亿六千万元增长到二零二五年十二亿六千万元,四年复合增长率大约百分之十三点五。
Lí Yún Yīng: Cóng èr líng èr yī nián qī yì liùqiān wàn yuán zēngzhǎng dào èr líng èr wǔ nián shí’èr yì liùqiān wàn yuán, sì nián fùhé zēngzhǎnglǜ dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn wǔ.
Lê Vân Anh: Từ 760 triệu tệ năm 2021 lên 1,26 tỷ tệ năm 2025, CAGR bốn năm khoảng 13,5%.
489. Lập chuỗi lợi nhuận
阮明武:再建立利润序列,先看毛利润。
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiànlì lìrùn xùliè, xiān kàn máo lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục lập chuỗi lợi nhuận, trước hết xem lợi nhuận gộp.
黎云英:五年毛利润大约是两亿两千四百万元、两亿五千七百万元、两亿九千八百万元、三亿四千五百万元和四亿两千万元。
Lí Yún Yīng: Wǔ nián máo lìrùn dàyuē shì liǎng yì liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, liǎng yì wǔqiān qībǎi wàn yuán, liǎng yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán hé sì yì liǎngqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận gộp năm năm lần lượt khoảng 224 triệu, 257 triệu, 298 triệu, 345 triệu và 420 triệu tệ.
水仙:EBIT大约是八千二百万元、九千四百万元、一亿一千万元、一亿两千七百万元和一亿四千四百万元。
Shuǐ Xiān: EBIT dàyuē shì bāqiān èrbǎi wàn yuán, jiǔqiān sìbǎi wàn yuán, yí yì yìqiān wàn yuán, yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán hé yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: EBIT lần lượt khoảng 82 triệu, 94 triệu, 110 triệu, 127 triệu và 144 triệu tệ.
芳玲:EBITDA大约是一亿两千五百万元、一亿四千四百万元、一亿六千八百万元、一亿九千二百万元和两亿两千万元。
Fāng Líng: EBITDA dàyuē shì yí yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, yí yì liùqiān bābǎi wàn yuán, yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán hé liǎng yì liǎngqiān wàn yuán.
Phương Linh: EBITDA lần lượt khoảng 125 triệu, 144 triệu, 168 triệu, 192 triệu và 220 triệu tệ.
丁垂杨:净利润则是五千二百万元、五千九百万元、六千八百万元、八千万元和九千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Jìng lìrùn zé shì wǔqiān èrbǎi wàn yuán, wǔqiān jiǔbǎi wàn yuán, liùqiān bābǎi wàn yuán, bāqiān wàn yuán hé jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Còn lợi nhuận ròng lần lượt là 52 triệu, 59 triệu, 68 triệu, 80 triệu và 92 triệu tệ.
阮明武:所以利润序列的特点是连续上升,没有出现某一年突然大幅亏损或者利润断层。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lìrùn xùliè de tèdiǎn shì liánxù shàngshēng, méiyǒu chūxiàn mǒu yì nián tūrán dàfú kuīsǔn huòzhě lìrùn duàncéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đặc điểm của chuỗi lợi nhuận là tăng liên tục, không có năm nào đột ngột lỗ lớn hoặc đứt gãy lợi nhuận.
490. Lập chuỗi dòng tiền
阮明武:利润连续增长以后,一定要建立现金流序列。
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn liánxù zēngzhǎng yǐhòu, yídìng yào jiànlì xiànjīnliú xùliè.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thấy lợi nhuận tăng liên tục, nhất định phải lập chuỗi dòng tiền.
水仙:经营现金流从二零二一年的六千万元增加到二零二二年的六千六百万元,再增加到二零二三年的七千二百万元。
Shuǐ Xiān: Jīngyíng xiànjīnliú cóng èr líng èr yī nián de liùqiān wàn yuán zēngjiā dào èr líng èr èr nián de liùqiān liùbǎi wàn yuán, zài zēngjiā dào èr líng èr sān nián de qīqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: CFO tăng từ 60 triệu tệ năm 2021 lên 66 triệu năm 2022 rồi 72 triệu năm 2023.
水仙:二零二四年进一步增加到八千六百万元,但是二零二五年下降到八千一百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián jìnyíbù zēngjiā dào bāqiān liùbǎi wàn yuán, dànshì èr líng èr wǔ nián xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm 2024 tiếp tục tăng lên 86 triệu tệ nhưng năm 2025 giảm xuống 81 triệu tệ.
阮明武:从五年整体看CFO仍然提高,但是增长速度远低于收入和利润。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng wǔ nián zhěngtǐ kàn CFO réngrán tígāo, dànshì zēngzhǎng sùdù yuǎn dīyú shōurù hé lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Xét toàn bộ năm năm thì CFO vẫn tăng, nhưng tốc độ tăng thấp hơn nhiều so với doanh thu và lợi nhuận.
黎云英:二零二一年到二零二五年CFO复合增长率大约只有百分之七点八。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr yī nián dào èr líng èr wǔ nián CFO fùhé zēngzhǎnglǜ dàyuē zhǐyǒu bǎifēnzhī qī diǎn bā.
Lê Vân Anh: CAGR CFO từ 2021 đến 2025 chỉ khoảng 7,8%.
491. Lập chuỗi nợ vay
阮明武:现在看有息债务五年序列。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn yǒuxī zhàiwù wǔ nián xùliè.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem chuỗi nợ có lãi trong năm năm.
丁垂杨:按照历史管理口径,二零二一年大约三亿四千万元,二零二二年三亿六千五百万元,二零二三年三亿九千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào lìshǐ guǎnlǐ kǒujìng, èr líng èr yī nián dàyuē sān yì sìqiān wàn yuán, èr líng èr èr nián sān yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, èr líng èr sān nián sān yì jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Theo dữ liệu quản trị lịch sử, nợ có lãi năm 2021 khoảng 340 triệu tệ, năm 2022 là 365 triệu và năm 2023 là 395 triệu tệ.
丁垂杨:二零二四年大约四亿三千万元,二零二五年进一步增加到四亿六千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì nián dàyuē sì yì sānqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián jìnyíbù zēngjiā dào sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Năm 2024 khoảng 430 triệu tệ và năm 2025 tăng tiếp lên 468 triệu tệ.
阮明武:所以债务绝对额连续增加。但是只看绝对额还不够,还要和权益、EBITDA和现金流一起比较。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhàiwù juéduì’é liánxù zēngjiā. Dànshì zhǐ kàn juéduì’é hái bú gòu, hái yào hé quányì, EBITDA hé xiànjīnliú yìqǐ bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy giá trị tuyệt đối của nợ tăng liên tục. Nhưng chỉ nhìn giá trị tuyệt đối là chưa đủ, còn phải so với vốn chủ sở hữu, EBITDA và dòng tiền.
492. Lập chuỗi vốn chủ sở hữu
阮明武:权益五年趋势怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Quányì wǔ nián qūshì zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Xu hướng vốn chủ sở hữu năm năm như thế nào?
芳玲:二零二一年末五亿四千万元,二零二二年末五亿八千万元,二零二三年末六亿三千万元。
Fāng Líng: Èr líng èr yī nián mò wǔ yì sìqiān wàn yuán, èr líng èr èr nián mò wǔ yì bāqiān wàn yuán, èr líng èr sān nián mò liù yì sānqiān wàn yuán.
Phương Linh: Cuối năm 2021 là 540 triệu tệ, cuối năm 2022 là 580 triệu và cuối năm 2023 là 630 triệu tệ.
芳玲:二零二四年末六亿九千万元,二零二五年末七亿六千五百万元。
Fāng Líng: Èr líng èr sì nián mò liù yì jiǔqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián mò qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Cuối năm 2024 là 690 triệu tệ và cuối năm 2025 là 765 triệu tệ.
阮明武:从五亿四千万增加到七亿六千五百万,四年复合增长率大约百分之九点一。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng wǔ yì sìqiān wàn zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn, sì nián fùhé zēngzhǎnglǜ dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 540 triệu lên 765 triệu tệ, CAGR bốn năm của vốn chủ sở hữu khoảng 9,1%.
水仙:有息债务五年CAGR大约百分之八点三,略低于权益增长速度,所以虽然债务增加,资本结构并没有明显恶化。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù wǔ nián CAGR dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn sān, lüè dīyú quányì zēngzhǎng sùdù, suǒyǐ suīrán zhàiwù zēngjiā, zīběn jiégòu bìng méiyǒu míngxiǎn èhuà.
Thủy Tiên: CAGR nợ có lãi khoảng 8,3%, thấp hơn một chút so với tốc độ tăng vốn chủ sở hữu, vì vậy dù nợ tăng nhưng cơ cấu vốn chưa xấu đi rõ rệt.
493. Lập chuỗi ROE
阮明武:现在建立ROE序列。为了计算二零二一年ROE,我们还需要二零二零年末权益。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiànlì ROE xùliè. Wèile jìsuàn èr líng èr yī nián ROE, wǒmen hái xūyào èr líng èr líng nián mò quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ lập chuỗi ROE. Để tính ROE năm 2021, chúng ta còn cần vốn chủ cuối năm 2020.
丁垂杨:历史管理数据是五亿一千万元。
Dīng Chuíyáng: Lìshǐ guǎnlǐ shùjù shì wǔ yì yìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Dữ liệu quản trị lịch sử là 510 triệu tệ.
阮明武:那么五年ROE大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nàme wǔ nián ROE dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy ROE năm năm khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:二零二一年大约百分之九点九,二零二二年百分之十点五,二零二三年百分之十一点二。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr yī nián dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn jiǔ, èr líng èr èr nián bǎifēnzhī shí diǎn wǔ, èr líng èr sān nián bǎifēnzhī shíyī diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Năm 2021 khoảng 9,9%, năm 2022 khoảng 10,5% và năm 2023 khoảng 11,2%.
黎云英:二零二四年大约百分之十二点一,二零二五年进一步提高到大约百分之十二点六五。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn yī, èr líng èr wǔ nián jìnyíbù tígāo dào dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ.
Lê Vân Anh: Năm 2024 khoảng 12,1% và năm 2025 tăng tiếp lên khoảng 12,65%.
阮明武:ROE连续改善,是五年趋势中比较明确的正面变化。
Ruǎn Míngwǔ: ROE liánxù gǎishàn, shì wǔ nián qūshì zhōng bǐjiào míngquè de zhèngmiàn biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: ROE được cải thiện liên tục là một xu hướng tích cực khá rõ trong năm năm.
494. Lập chuỗi biên lợi nhuận
阮明武:现在比较利润率,而不是只看利润绝对额。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào lìrùnlǜ, ér bú shì zhǐ kàn lìrùn juéduì’é.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh các biên lợi nhuận chứ không chỉ nhìn giá trị lợi nhuận tuyệt đối.
水仙:毛利率从二零二一年的大约百分之二十九点五,提高到二零二二年的百分之三十点二。
Shuǐ Xiān: Máolìlǜ cóng èr líng èr yī nián de dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn wǔ, tígāo dào èr líng èr èr nián de bǎifēnzhī sānshí diǎn èr.
Thủy Tiên: Biên lợi nhuận gộp tăng từ khoảng 29,5% năm 2021 lên 30,2% năm 2022.
水仙:然后是百分之三十一点零四、百分之三十一点九四和百分之三十三点三三。
Shuǐ Xiān: Ránhòu shì bǎifēnzhī sānshíyī diǎn língsì, bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì hé bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Thủy Tiên: Sau đó lần lượt là 31,04%, 31,94% và 33,33%.
芳玲:EBIT利润率大约从百分之十点八、百分之十一点一,提高到百分之十一点四六和百分之十一点七六,然后二零二五年小幅回落到百分之十一点四三。
Fāng Líng: EBIT lìrùnlǜ dàyuē cóng bǎifēnzhī shí diǎn bā, bǎifēnzhī shíyī diǎn yī, tígāo dào bǎifēnzhī shíyī diǎn sìliù hé bǎifēnzhī shíyī diǎn qīliù, ránhòu èr líng èr wǔ nián xiǎofú huíluò dào bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Phương Linh: Biên EBIT lần lượt khoảng 10,8%, 11,1%, tăng lên 11,46% và 11,76%, sau đó năm 2025 giảm nhẹ về 11,43%.
黎云英:净利率则大约是百分之六点八四、百分之六点九四、百分之七点零八、百分之七点四一和百分之七点三。
Lí Yún Yīng: Jìnglìlǜ zé dàyuē shì bǎifēnzhī liù diǎn bāsì, bǎifēnzhī liù diǎn jiǔsì, bǎifēnzhī qī diǎn língbā, bǎifēnzhī qī diǎn sìyī hé bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Lê Vân Anh: Biên lợi nhuận ròng lần lượt khoảng 6,84%, 6,94%, 7,08%, 7,41% và 7,3%.
阮明武:所以长期看毛利率持续改善,但是二零二五年从毛利到EBIT和净利润之间的费用压力有所增加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ chángqī kàn máolìlǜ chíxù gǎishàn, dànshì èr líng èr wǔ nián cóng máolì dào EBIT hé jìng lìrùn zhījiān de fèiyòng yālì yǒusuǒ zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nhìn dài hạn thì biên gộp cải thiện liên tục, nhưng năm 2025 áp lực chi phí từ lợi nhuận gộp xuống EBIT và lợi nhuận ròng đã tăng lên.
495. Lập chuỗi tồn kho
阮明武:现在看存货五年序列。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn cúnhuò wǔ nián xùliè.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem chuỗi tồn kho năm năm.
丁垂杨:净存货大约从二零二一年的一亿三千五百万元增加到二零二二年的一亿四千九百万元。
Dīng Chuíyáng: Jìng cúnhuò dàyuē cóng èr líng èr yī nián de yí yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào èr líng èr èr nián de yí yì sìqiān jiǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tồn kho thuần tăng từ khoảng 135 triệu tệ năm 2021 lên 149 triệu năm 2022.
丁垂杨:二零二三年一亿七千万元,二零二四年两亿元,二零二五年进一步增加到两亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sān nián yí yì qīqiān wàn yuán, èr líng èr sì nián liǎng yì yuán, èr líng èr wǔ nián jìnyíbù zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Năm 2023 là 170 triệu tệ, năm 2024 là 200 triệu và năm 2025 tăng tiếp lên 260 triệu tệ.
阮明武:从一亿三千五百万增加到两亿六千万,四年复合增长率接近百分之十七点八,明显高于收入CAGR百分之十三点五。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng yí yì sānqiān wǔbǎi wàn zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn, sì nián fùhé zēngzhǎnglǜ jiējìn bǎifēnzhī shíqī diǎn bā, míngxiǎn gāoyú shōurù CAGR bǎifēnzhī shísān diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 135 triệu lên 260 triệu tệ, CAGR bốn năm gần 17,8%, cao rõ rệt so với CAGR doanh thu 13,5%.
黎云英:尤其二零二五年净存货增长百分之三十,即使考虑并购带入的一千八百万元,也需要继续关注库存积压和资金占用。
Lí Yún Yīng: Yóuqí èr líng èr wǔ nián jìng cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, jíshǐ kǎolǜ bìnggòu dàirù de yìqiān bābǎi wàn yuán, yě xūyào jìxù guānzhù kùcún jīyā hé zījīn zhànyòng.
Lê Vân Anh: Đặc biệt năm 2025 tồn kho thuần tăng 30%; ngay cả khi xét 18 triệu tệ tồn kho do M&A đưa vào thì vẫn phải tiếp tục theo dõi tích hàng và chiếm dụng vốn.
496. Lập chuỗi phải thu
阮明武:应收款五年序列怎么样?为了保证可比,我们这里使用净贸易应收账款。
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōukuǎn wǔ nián xùliè zěnmeyàng? Wèile bǎozhèng kěbǐ, wǒmen zhèlǐ shǐyòng jìng màoyì yīngshōu zhàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chuỗi khoản phải thu năm năm thế nào? Để bảo đảm tính so sánh, ở đây chúng ta sử dụng khoản phải thu thương mại thuần.
水仙:二零二一年大约九千六百万元,二零二二年一亿一千万元,二零二三年一亿两千四百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr yī nián dàyuē jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, èr líng èr èr nián yí yì yìqiān wàn yuán, èr líng èr sān nián yí yì liǎngqiān sìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm 2021 khoảng 96 triệu tệ, năm 2022 là 110 triệu và năm 2023 là 124 triệu tệ.
水仙:二零二四年增加到一亿五千万元,二零二五年进一步增加到一亿九千二百万元。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr sì nián zēngjiā dào yí yì wǔqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián jìnyíbù zēngjiā dào yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Năm 2024 tăng lên 150 triệu tệ và năm 2025 tăng tiếp lên 192 triệu tệ.
阮明武:从九千六百万到一亿九千二百万,四年刚好翻一倍,复合增长率大约百分之十八点九。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng jiǔqiān liùbǎi wàn dào yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn, sì nián gānghǎo fān yí bèi, fùhé zēngzhǎnglǜ dàyuē bǎifēnzhī shíbā diǎn jiǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 96 triệu lên 192 triệu tệ, sau bốn năm vừa đúng tăng gấp đôi, CAGR khoảng 18,9%.
芳玲:应收增长速度长期高于收入增长,是多年趋势里比单一年度更值得关注的问题。
Fāng Líng: Yīngshōu zēngzhǎng sùdù chángqī gāoyú shōurù zēngzhǎng, shì duōnián qūshì lǐ bǐ dānyī niándù gèng zhíde guānzhù de wèntí.
Phương Linh: Tốc độ tăng khoản phải thu trong dài hạn cao hơn tăng trưởng doanh thu là vấn đề đáng chú ý hơn nhiều so với chỉ nhìn một năm riêng lẻ.
497. Phát hiện xu hướng cải thiện
阮明武:现在把所有数据放在一起,哪些趋势正在改善?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ suǒyǒu shùjù fàng zài yìqǐ, nǎxiē qūshì zhèngzài gǎishàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt tất cả dữ liệu cạnh nhau, những xu hướng nào đang được cải thiện?
丁垂杨:第一,营业收入连续增长,从七亿六千万元增加到十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yíngyè shōurù liánxù zēngzhǎng, cóng qī yì liùqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, doanh thu tăng liên tục từ 760 triệu lên 1,26 tỷ tệ.
黎云英:第二,毛利润和净利润连续增长,而且净利润五年复合增长率大约百分之十五点三,高于收入增长速度。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, máo lìrùn hé jìng lìrùn liánxù zēngzhǎng, érqiě jìng lìrùn wǔ nián fùhé zēngzhǎnglǜ dàyuē bǎifēnzhī shíwǔ diǎn sān, gāoyú shōurù zēngzhǎng sùdù.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròng tăng liên tục; CAGR lợi nhuận ròng khoảng 15,3%, cao hơn tốc độ tăng doanh thu.
水仙:第三,毛利率从百分之二十九点五逐步提高到百分之三十三点三三。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, máolìlǜ cóng bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn wǔ zhúbù tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Thủy Tiên: Thứ ba, biên lợi nhuận gộp tăng dần từ 29,5% lên 33,33%.
芳玲:第四,ROE从大约百分之九点九提高到百分之十二点六五,股东资本回报持续改善。
Fāng Líng: Dì-sì, ROE cóng dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn jiǔ tígāo dào bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ, gǔdōng zīběn huíbào chíxù gǎishàn.
Phương Linh: Thứ tư, ROE tăng từ khoảng 9,9% lên 12,65%, lợi nhuận trên vốn cổ đông liên tục được cải thiện.
丁垂杨:第五,权益增长速度略快于有息债务,说明债务增加的同时,企业自身资本基础也在扩大。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, quányì zēngzhǎng sùdù lüè kuàiyú yǒuxī zhàiwù, shuōmíng zhàiwù zēngjiā de tóngshí, qǐyè zìshēn zīběn jīchǔ yě zài kuòdà.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, vốn chủ sở hữu tăng nhanh hơn một chút so với nợ có lãi, cho thấy trong khi nợ tăng thì nền vốn tự có của doanh nghiệp cũng đang mở rộng.
498. Phát hiện xu hướng suy giảm
阮明武:哪些趋势正在变差?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē qūshì zhèngzài biàn chà?
Nguyễn Minh Vũ: Những xu hướng nào đang xấu đi?
黎云英:第一,应收账款增长长期快于收入,说明越来越多收入被沉淀在客户信用里面。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng chángqī kuàiyú shōurù, shuōmíng yuèláiyuè duō shōurù bèi chéndiàn zài kèhù xìnyòng lǐmiàn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu trong thời gian dài, cho thấy ngày càng nhiều doanh thu bị giữ lại trong tín dụng cấp cho khách hàng.
水仙:第二,存货增长速度也高于收入,二零二五年DIO已经增加到大约一百天。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, cúnhuò zēngzhǎng sùdù yě gāoyú shōurù, èr líng èr wǔ nián DIO yǐjīng zēngjiā dào dàyuē yìbǎi tiān.
Thủy Tiên: Thứ hai, tồn kho cũng tăng nhanh hơn doanh thu và đến năm 2025 DIO đã lên khoảng 100 ngày.
芳玲:第三,CCC从二零二三年的七十八天增加到二零二四年的八十二天,再增加到二零二五年的九十天。
Fāng Líng: Dì-sān, CCC cóng èr líng èr sān nián de qīshíbā tiān zēngjiā dào èr líng èr sì nián de bāshí’èr tiān, zài zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de jiǔshí tiān.
Phương Linh: Thứ ba, CCC tăng từ 78 ngày năm 2023 lên 82 ngày năm 2024 rồi 90 ngày năm 2025.
丁垂杨:第四,经营现金流虽然五年总体增长,但是二零二五年出现下降,而且增长速度明显低于利润。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, jīngyíng xiànjīnliú suīrán wǔ nián zǒngtǐ zēngzhǎng, dànshì èr líng èr wǔ nián chūxiàn xiàjiàng, érqiě zēngzhǎng sùdù míngxiǎn dīyú lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, CFO dù tăng xét cả năm năm nhưng giảm trong năm 2025 và tốc độ tăng thấp hơn rõ rệt so với lợi nhuận.
黎云英:第五,按全部现金CAPEX计算的简化FCF从二零二三年的两千八百万元、二零二四年的两千六百万元下降到二零二五年的一百万元。
Lí Yún Yīng: Dì-wǔ, àn quánbù xiànjīn CAPEX jìsuàn de jiǎnhuà FCF cóng èr líng èr sān nián de liǎngqiān bābǎi wàn yuán, èr líng èr sì nián de liǎngqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào èr líng èr wǔ nián de yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ năm, FCF giản lược tính theo toàn bộ CAPEX bằng tiền giảm từ 28 triệu tệ năm 2023 và 26 triệu năm 2024 xuống chỉ còn 1 triệu tệ năm 2025.
阮明武:所以企业目前最明显的长期矛盾是利润增长速度高于现金增长速度。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ qǐyè mùqián zuì míngxiǎn de chángqī máodùn shì lìrùn zēngzhǎng sùdù gāoyú xiànjīn zēngzhǎng sùdù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mâu thuẫn dài hạn rõ nhất hiện nay là tốc độ tăng lợi nhuận cao hơn tốc độ tăng dòng tiền.
499. Phát hiện năm bất thường
阮明武:最后,要从多年序列里面找异常年份。哪一年最值得关注?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, yào cóng duōnián xùliè lǐmiàn zhǎo yìcháng niánfèn. Nǎ yì nián zuì zhíde guānzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng phải tìm năm bất thường trong chuỗi nhiều năm. Năm nào đáng chú ý nhất?
丁垂杨:从经营现金流看,二零二四年比较突出,因为CFO从七千二百万元快速增加到八千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Cóng jīngyíng xiànjīnliú kàn, èr líng èr sì nián bǐjiào tūchū, yīnwèi CFO cóng qīqiān èrbǎi wàn yuán kuàisù zēngjiā dào bāqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Xét về CFO, năm 2024 khá nổi bật vì CFO tăng nhanh từ 72 triệu lên 86 triệu tệ.
黎云英:但是从整个财务结构变化看,二零二五年更值得重点分析。
Lí Yún Yīng: Dànshì cóng zhěnggè cáiwù jiégòu biànhuà kàn, èr líng èr wǔ nián gèng zhíde zhòngdiǎn fēnxī.
Lê Vân Anh: Nhưng xét toàn bộ thay đổi trong cấu trúc tài chính thì năm 2025 đáng phân tích hơn.
阮明武:为什么?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao?
黎云英:第一,收入增长加快到百分之十六点七,而且完成了越星物流并购,业务范围发生变化。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, shōurù zēngzhǎng jiākuài dào bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, érqiě wánchéng le Yuèxīng Wùliú bìnggòu, yèwù fànwéi fāshēng biànhuà.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, doanh thu tăng nhanh lên 16,7% và công ty hoàn tất M&A Logistics Việt Tinh, làm phạm vi kinh doanh thay đổi.
水仙:第二,应收账款和存货同时明显增加,CCC延长到九十天。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò tóngshí míngxiǎn zēngjiā, CCC yáncháng dào jiǔshí tiān.
Thủy Tiên: Thứ hai, khoản phải thu và tồn kho đồng thời tăng mạnh, CCC kéo dài lên 90 ngày.
芳玲:第三,利润继续增长,但是CFO从八千六百万元下降到八千一百万元。
Fāng Líng: Dì-sān, lìrùn jìxù zēngzhǎng, dànshì CFO cóng bāqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Thứ ba, lợi nhuận tiếp tục tăng nhưng CFO giảm từ 86 triệu xuống 81 triệu tệ.
丁垂杨:第四,现金CAPEX增加到八千万元,使按全部现金CAPEX计算的简化FCF下降到只有一百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, xiànjīn CAPEX zēngjiā dào bāqiān wàn yuán, shǐ àn quánbù xiànjīn CAPEX jìsuàn de jiǎnhuà FCF xiàjiàng dào zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, CAPEX bằng tiền tăng lên 80 triệu tệ khiến FCF giản lược tính theo toàn bộ CAPEX bằng tiền giảm xuống chỉ còn 1 triệu tệ.
阮明武:所以二零二五年可以看作一个“扩张和转型年份”,而不能简单定义成一个坏年份。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ èr líng èr wǔ nián kěyǐ kànzuò yí ge “kuòzhāng hé zhuǎnxíng niánfèn”, ér bù néng jiǎndān dìngyì chéng yí ge huài niánfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy có thể coi 2025 là một “năm mở rộng và chuyển đổi”, chứ không thể đơn giản định nghĩa là một năm xấu.
Tổng kết phần XXXVI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。五年收入从七亿六千万元增加到十二亿六千万元,长期增长趋势非常明确。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Wǔ nián shōurù cóng qī yì liùqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, chángqī zēngzhǎng qūshì fēicháng míngquè.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Doanh thu năm năm tăng từ 760 triệu lên 1,26 tỷ tệ, xu hướng tăng trưởng dài hạn rất rõ.
黎云英:净利润从五千二百万元增加到九千二百万元,增长速度总体高于收入。
Lí Yún Yīng: Jìng lìrùn cóng wǔqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zēngzhǎng sùdù zǒngtǐ gāoyú shōurù.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng tăng từ 52 triệu lên 92 triệu tệ, tốc độ tăng nhìn chung cao hơn doanh thu.
水仙:毛利率和ROE连续改善,是最明显的正面趋势。
Shuǐ Xiān: Máolìlǜ hé ROE liánxù gǎishàn, shì zuì míngxiǎn de zhèngmiàn qūshì.
Thủy Tiên: Biên lợi nhuận gộp và ROE được cải thiện liên tục là những xu hướng tích cực rõ nhất.
芳玲:但是应收账款和存货增长速度长期高于收入,是最明显的负面趋势。
Fāng Líng: Dànshì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngzhǎng sùdù chángqī gāoyú shōurù, shì zuì míngxiǎn de fùmiàn qūshì.
Phương Linh: Nhưng tốc độ tăng khoản phải thu và tồn kho dài hạn cao hơn doanh thu là xu hướng tiêu cực rõ nhất.
丁垂杨:经营现金流五年总体增长,但是增速明显低于利润,而且二零二五年开始出现回落。
Dīng Chuíyáng: Jīngyíng xiànjīnliú wǔ nián zǒngtǐ zēngzhǎng, dànshì zēngsù míngxiǎn dīyú lìrùn, érqiě èr líng èr wǔ nián kāishǐ chūxiàn huíluò.
Đinh Thùy Dương: CFO nhìn chung tăng trong năm năm nhưng tốc độ tăng thấp hơn rõ rệt so với lợi nhuận và bắt đầu giảm trong năm 2025.
黎云英:债务持续增加,但是权益增长也比较稳定,目前还没有出现杠杆快速失控的多年趋势。
Lí Yún Yīng: Zhàiwù chíxù zēngjiā, dànshì quányì zēngzhǎng yě bǐjiào wěndìng, mùqián hái méiyǒu chūxiàn gànggǎn kuàisù shīkòng de duōnián qūshì.
Lê Vân Anh: Nợ tăng liên tục nhưng vốn chủ sở hữu cũng tăng khá ổn định, hiện chưa xuất hiện xu hướng đòn bẩy mất kiểm soát nhanh trong nhiều năm.
水仙:二零二五年是最需要重点解释的年份,因为并购、营运资本增加、高CAPEX和现金转换变弱同时出现。
Shuǐ Xiān: Èr líng èr wǔ nián shì zuì xūyào zhòngdiǎn jiěshì de niánfèn, yīnwèi bìnggòu, yíngyùn zīběn zēngjiā, gāo CAPEX hé xiànjīn zhuǎnhuàn biàn ruò tóngshí chūxiàn.
Thủy Tiên: Năm 2025 là năm cần được giải thích kỹ nhất vì M&A, vốn lưu động tăng, CAPEX cao và khả năng chuyển đổi thành tiền suy yếu xuất hiện đồng thời.
阮明武:很好。多年趋势分析最大的价值,就是避免我们被一个年度的数字误导。一个指标一年变差,可能只是短期波动;如果连续三年、五年都在同一个方向恶化,那才更值得警惕。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Duōnián qūshì fēnxī zuì dà de jiàzhí, jiù shì bìmiǎn wǒmen bèi yí ge niándù de shùzì wùdǎo. Yí ge zhǐbiāo yì nián biàn chà, kěnéng zhǐshì duǎnqī bōdòng; rúguǒ liánxù sān nián, wǔ nián dōu zài tóng yí ge fāngxiàng èhuà, nà cái gèng zhíde jǐngtì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Giá trị lớn nhất của phân tích xu hướng nhiều năm là tránh để một con số của riêng một năm đánh lừa chúng ta. Một chỉ tiêu xấu đi trong một năm có thể chỉ là dao động ngắn hạn; nếu ba năm, năm năm liên tiếp đều xấu đi theo cùng một hướng thì mới thực sự đáng cảnh giác.
阮明武:所以阅读财务报表不能只问“今年是多少”,还必须继续问“过去几年是多少”“变化方向是什么”“变化速度有没有加快”以及“这种趋势能不能持续”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yuèdú cáiwù bàobiǎo bù néng zhǐ wèn “jīnnián shì duōshao”, hái bìxū jìxù wèn “guòqù jǐ nián shì duōshao”, “biànhuà fāngxiàng shì shénme”, “biànhuà sùdù yǒu méiyǒu jiākuài” yǐjí “zhè zhǒng qūshì néng bu néng chíxù”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đọc báo cáo tài chính không thể chỉ hỏi “năm nay là bao nhiêu”, mà còn phải hỏi “những năm trước là bao nhiêu”, “hướng thay đổi là gì”, “tốc độ thay đổi có đang tăng nhanh không” và “xu hướng đó có thể duy trì được hay không”.
XXXVII. Phân tích theo chiều dọc
三十七、纵向分析与共同比报表分析
500. Tính từng tài sản trên tổng tài sản
阮明武:现在我们开始做纵向分析,也叫共同比分析。分析资产负债表时,通常把什么作为百分之百?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ zuò zòngxiàng fēnxī, yě jiào gòngtóngbǐ fēnxī. Fēnxī zīchǎn fùzhài biǎo shí, tōngcháng bǎ shénme zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích theo chiều dọc, còn gọi là phân tích common-size. Khi phân tích Bảng cân đối kế toán, thông thường lấy gì làm 100%?
丁垂杨:明武哥,把总资产作为百分之百。公司期末总资产是十五亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, bǎ zǒng zīchǎn zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi. Gōngsī qīmò zǒng zīchǎn shì shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, lấy tổng tài sản làm 100%. Tổng tài sản cuối kỳ của công ty là 1,58 tỷ tệ.
阮明武:先看流动资产和非流动资产。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.
丁垂杨:流动资产六亿两千万元,占总资产大约百分之三十九点二四。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èrsì.
Đinh Thùy Dương: Tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ, chiếm khoảng 39,24% tổng tài sản.
黎云英:非流动资产九亿六千万元,占总资产大约百分之六十点七六。
Lí Yún Yīng: Fēi liúdòng zīchǎn jiǔ yì liùqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī liùshí diǎn qīliù.
Lê Vân Anh: Tài sản dài hạn 960 triệu tệ, chiếm khoảng 60,76% tổng tài sản.
阮明武:再看几个主要资产项目各自占总资产多少。但是要注意,下面有些项目来自不同分析附表,存在包含关系,所以这些比例不能全部机械相加。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn jǐ ge zhǔyào zīchǎn xiàngmù gèzì zhàn zǒng zīchǎn duōshao. Dànshì yào zhùyì, xiàmiàn yǒuxiē xiàngmù láizì bùtóng fēnxī fùbiǎo, cúnzài bāohán guānxì, suǒyǐ zhèxiē bǐlì bù néng quánbù jīxiè xiāngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo xem một số khoản mục tài sản chính chiếm bao nhiêu tổng tài sản. Nhưng cần lưu ý một số khoản bên dưới lấy từ các lịch phân tích khác nhau và có quan hệ bao hàm, vì vậy không được cộng cơ học tất cả các tỷ lệ này.
水仙:现金及现金等价物九千六百万元,占总资产大约百分之六点零八。
Shuǐ Xiān: Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn língbā.
Thủy Tiên: Tiền và tương đương tiền 96 triệu tệ, chiếm khoảng 6,08% tổng tài sản.
芳玲:应收账款净额一亿九千二百万元,占总资产大约百分之十二点一五。
Fāng Líng: Yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn yīwǔ.
Phương Linh: Khoản phải thu thuần 192 triệu tệ, chiếm khoảng 12,15% tổng tài sản.
丁垂杨:净存货两亿六千万元,占总资产大约百分之十六点四六。
Dīng Chuíyáng: Jìng cúnhuò liǎng yì liùqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī shíliù diǎn sìliù.
Đinh Thùy Dương: Tồn kho thuần 260 triệu tệ, chiếm khoảng 16,46% tổng tài sản.
黎云英:流动预付款四千五百万元,占总资产大约百分之二点八五。
Lí Yún Yīng: Liúdòng yùfùkuǎn sìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī èr diǎn bāwǔ.
Lê Vân Anh: Các khoản trả trước ngắn hạn 45 triệu tệ, chiếm khoảng 2,85% tổng tài sản.
水仙:有形固定资产净额四亿八千万元,占总资产大约百分之三十点三八。
Shuǐ Xiān: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn jìng’é sì yì bāqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshí diǎn sānbā.
Thủy Tiên: Tài sản cố định hữu hình thuần 480 triệu tệ, chiếm khoảng 30,38% tổng tài sản.
芳玲:如果使用广义长期经营资产口径,净额六亿两千万元,占总资产大约百分之三十九点二四。
Fāng Líng: Rúguǒ shǐyòng guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn kǒujìng, jìng’é liù yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èrsì.
Phương Linh: Nếu dùng phạm vi rộng của tài sản hoạt động dài hạn, giá trị thuần 620 triệu tệ, chiếm khoảng 39,24% tổng tài sản.
阮明武:注意,这六亿两千万元广义长期经营资产已经包含若干固定资产、无形资产和租赁相关资产,不能再和这些细项重复相加。
Ruǎn Míngwǔ: Zhùyì, zhè liù yì liǎngqiān wàn yuán guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn yǐjīng bāohán ruògān gùdìng zīchǎn, wúxíng zīchǎn hé zūlìn xiāngguān zīchǎn, bù néng zài hé zhèxiē xìxiàng chóngfù xiāngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Lưu ý, 620 triệu tệ tài sản hoạt động dài hạn theo nghĩa rộng đã bao gồm một số tài sản cố định, tài sản vô hình và tài sản thuê liên quan, nên không được cộng trùng với các khoản chi tiết này.
丁垂杨:金融投资净额一亿八千二百万元,占总资产大约百分之十一点五二。
Dīng Chuíyáng: Jīnróng tóuzī jìng’é yí yì bāqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn wǔ’èr.
Đinh Thùy Dương: Đầu tư tài chính thuần 182 triệu tệ, chiếm khoảng 11,52% tổng tài sản.
黎云英:商誉三千五百万元,占总资产大约百分之二点二二。
Lí Yún Yīng: Shāngyù sānqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī èr diǎn èr’èr.
Lê Vân Anh: Lợi thế thương mại 35 triệu tệ, chiếm khoảng 2,22% tổng tài sản.
阮明武:纵向分析的意义,就是马上看出资本主要压在哪里。目前库存、应收账款和长期经营资产都是重要资金占用项目。
Ruǎn Míngwǔ: Zòngxiàng fēnxī de yìyì, jiù shì mǎshàng kànchū zīběn zhǔyào yā zài nǎli. Mùqián kùcún, yīngshōu zhàngkuǎn hé chángqī jīngyíng zīchǎn dōu shì zhòngyào zījīn zhànyòng xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Ý nghĩa của phân tích chiều dọc là nhìn ngay được vốn đang tập trung chủ yếu ở đâu. Hiện tồn kho, khoản phải thu và tài sản hoạt động dài hạn đều là những khoản chiếm dụng vốn quan trọng.
501. Tính từng khoản nợ trên tổng nguồn vốn
阮明武:现在分析负债。总资产也是总资金来源,所以我们继续以十五亿八千万元作为百分之百。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài fēnxī fùzhài. Zǒng zīchǎn yě shì zǒng zījīn láiyuán, suǒyǐ wǒmen jìxù yǐ shíwǔ yì bāqiān wàn yuán zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ phân tích nợ phải trả. Tổng tài sản cũng chính là tổng nguồn vốn, vì vậy chúng ta tiếp tục dùng 1,58 tỷ tệ làm 100%.
丁垂杨:总负债八亿一千五百万元,占总资金来源百分之五十一点五八。
Dīng Chuíyáng: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zījīn láiyuán bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn wǔbā.
Đinh Thùy Dương: Tổng nợ phải trả 815 triệu tệ, chiếm 51,58% tổng nguồn vốn.
黎云英:所有者权益七亿六千五百万元,占百分之四十八点四二。
Lí Yún Yīng: Suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì’èr.
Lê Vân Anh: Vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ, chiếm 48,42%.
阮明武:流动负债四亿八千万元占多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán zhàn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nợ ngắn hạn 480 triệu tệ chiếm bao nhiêu?
水仙:大约百分之三十点三八。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī sānshí diǎn sānbā.
Thủy Tiên: Khoảng 30,38%.
芳玲:非流动负债三亿三千五百万元,占大约百分之二十一点二零。
Fāng Líng: Fēi liúdòng fùzhài sān yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn dàyuē bǎifēnzhī èrshíyī diǎn èrlíng.
Phương Linh: Nợ dài hạn 335 triệu tệ, chiếm khoảng 21,20%.
阮明武:现在把主要负债逐项除以十五亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ zhǔyào fùzhài zhúxiàng chúyǐ shíwǔ yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ lấy từng khoản nợ chính chia cho 1,58 tỷ tệ.
丁垂杨:应付账款一亿六千万元,占百分之十点一三。
Dīng Chuíyáng: Yīngfù zhàngkuǎn yí yì liùqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī shí diǎn yīsān.
Đinh Thùy Dương: Phải trả người bán 160 triệu tệ, chiếm 10,13%.
黎云英:合同负债五千五百万元,占百分之三点四八。
Lí Yún Yīng: Hétóng fùzhài wǔqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sān diǎn sìbā.
Lê Vân Anh: Nợ hợp đồng 55 triệu tệ, chiếm 3,48%.
水仙:应交税费三千八百万元,占百分之二点四一。
Shuǐ Xiān: Yīngjiāo shuìfèi sānqiān bābǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī èr diǎn sìyī.
Thủy Tiên: Thuế và các khoản phải nộp 38 triệu tệ, chiếm 2,41%.
芳玲:职工薪酬三千二百万元,占百分之二点零三。
Fāng Líng: Zhígōng xīnchóu sānqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī èr diǎn língsān.
Phương Linh: Phải trả người lao động 32 triệu tệ, chiếm 2,03%.
丁垂杨:应计费用四千万元,占百分之二点五三。
Dīng Chuíyáng: Yìngjì fèiyòng sìqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī èr diǎn wǔsān.
Đinh Thùy Dương: Chi phí dồn tích 40 triệu tệ, chiếm 2,53%.
黎云英:短期银行借款一亿一千万元,占百分之六点九六。
Lí Yún Yīng: Duǎnqī yínháng jièkuǎn yí yì yìqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī liù diǎn jiǔliù.
Lê Vân Anh: Vay ngân hàng ngắn hạn 110 triệu tệ, chiếm 6,96%.
水仙:一年内到期的长期负债三千万元,占百分之一点九零。
Shuǐ Xiān: Yì nián nèi dàoqī de chángqī fùzhài sānqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī yī diǎn jiǔlíng.
Thủy Tiên: Phần nợ dài hạn đến hạn trong một năm 30 triệu tệ, chiếm 1,90%.
芳玲:其他流动应付款一千五百万元,占百分之零点九五。
Fāng Líng: Qítā liúdòng yīngfùkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī líng diǎn jiǔwǔ.
Phương Linh: Phải trả ngắn hạn khác 15 triệu tệ, chiếm 0,95%.
阮明武:再看长期部分。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn chángqī bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem phần dài hạn.
丁垂杨:长期银行借款一亿九千万元,占总资金来源大约百分之十二点零三。
Dīng Chuíyáng: Chángqī yínháng jièkuǎn yí yì jiǔqiān wàn yuán, zhàn zǒng zījīn láiyuán dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn língsān.
Đinh Thùy Dương: Vay ngân hàng dài hạn 190 triệu tệ, chiếm khoảng 12,03% tổng nguồn vốn.
黎云英:其他金融机构长期借款两千五百万元,占百分之一点五八。
Lí Yún Yīng: Qítā jīnróng jīgòu chángqī jièkuǎn liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī yī diǎn wǔbā.
Lê Vân Anh: Vay dài hạn từ tổ chức tài chính khác 25 triệu tệ, chiếm 1,58%.
水仙:长期关联方借款一千五百万元,占百分之零点九五。
Shuǐ Xiān: Chángqī guānliánfāng jièkuǎn yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī líng diǎn jiǔwǔ.
Thủy Tiên: Vay dài hạn bên liên quan 15 triệu tệ, chiếm 0,95%.
芳玲:债券六千万元,占百分之三点八零。
Fāng Líng: Zhàiquàn liùqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sān diǎn bālíng.
Phương Linh: Trái phiếu 60 triệu tệ, chiếm 3,80%.
丁垂杨:长期租赁负债三千八百万元,占百分之二点四一。
Dīng Chuíyáng: Chángqī zūlìn fùzhài sānqiān bābǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī èr diǎn sìyī.
Đinh Thùy Dương: Nợ thuê dài hạn 38 triệu tệ, chiếm 2,41%.
黎云英:递延所得税负债七百万元,占总资金来源大约百分之零点四四。
Lí Yún Yīng: Dìyán suǒdéshuì fùzhài qībǎi wàn yuán, zhàn zǒng zījīn láiyuán dàyuē bǎifēnzhī líng diǎn sìsì.
Lê Vân Anh: Nợ thuế hoãn lại 7 triệu tệ, chiếm khoảng 0,44% tổng nguồn vốn.
阮明武:如果只看有息债务四亿六千八百万元,占总资产大约百分之二十九点六二。这和全部负债百分之五十一点五八是两个不同概念。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐ kàn yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù’èr. Zhè hé quánbù fùzhài bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn wǔbā shì liǎng ge bùtóng gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ xét nợ có lãi 468 triệu tệ thì chiếm khoảng 29,62% tổng tài sản. Đây là khái niệm khác với tổng nợ phải trả chiếm 51,58%.
502. Tính giá vốn trên doanh thu
阮明武:现在转到利润表。纵向分析利润表时,把什么作为百分之百?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhuǎn dào lìrùn biǎo. Zòngxiàng fēnxī lìrùn biǎo shí, bǎ shénme zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chuyển sang Báo cáo kết quả kinh doanh. Khi phân tích theo chiều dọc Báo cáo kết quả kinh doanh thì lấy gì làm 100%?
丁垂杨:把营业收入十二亿六千万元作为百分之百。
Dīng Chuíyáng: Bǎ yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi.
Đinh Thùy Dương: Lấy doanh thu 1,26 tỷ tệ làm 100%.
阮明武:营业成本八亿四千万元占多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè chéngběn bā yì sìqiān wàn yuán zhàn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn 840 triệu tệ chiếm bao nhiêu?
丁垂杨:八亿四千万元除以十二亿六千万元,正好是百分之六十六点六七。
Dīng Chuíyáng: Bā yì sìqiān wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zhènghǎo shì bǎifēnzhī liùshíliù diǎn liùqī.
Đinh Thùy Dương: 840 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, bằng đúng 66,67%.
阮明武:所以每一百元收入,大约六十六点六七元被营业成本吸收,剩下三十三点三三元形成毛利润。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ měi yìbǎi yuán shōurù, dàyuē liùshíliù diǎn liùqī yuán bèi yíngyè chéngběn xīshōu, shèngxià sānshísān diǎn sānsān yuán xíngchéng máo lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cứ 100 tệ doanh thu thì khoảng 66,67 tệ bị giá vốn hấp thụ và còn 33,33 tệ hình thành lợi nhuận gộp.
503. Tính chi phí bán hàng trên doanh thu
阮明武:销售费用一亿两千万元占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu fèiyòng yí yì liǎngqiān wàn yuán zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí bán hàng 120 triệu tệ chiếm bao nhiêu doanh thu?
黎云英:大约百分之九点五二。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ’èr.
Lê Vân Anh: Khoảng 9,52%.
阮明武:也就是说,每一百元收入大约需要九点五二元销售费用。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, měi yìbǎi yuán shōurù dàyuē xūyào jiǔ diǎn wǔ’èr yuán xiāoshòu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa cứ 100 tệ doanh thu cần khoảng 9,52 tệ chi phí bán hàng.
504. Tính chi phí quản lý trên doanh thu
阮明武:管理费用呢?
Ruǎn Míngwǔ: Guǎnlǐ fèiyòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chi phí quản lý?
水仙:管理费用一亿七千六百万元除以十二亿六千万元,大约百分之十三点九七。
Shuǐ Xiān: Guǎnlǐ fèiyòng yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn jiǔqī.
Thủy Tiên: Chi phí quản lý 176 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 13,97%.
阮明武:销售费用加管理费用一共两亿九千六百万元,占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāoshòu fèiyòng jiā guǎnlǐ fèiyòng yígòng liǎng yì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí bán hàng cộng chi phí quản lý tổng cộng 296 triệu tệ, chiếm bao nhiêu doanh thu?
水仙:大约百分之二十三点四九。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī èrshísān diǎn sìjiǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 23,49%.
505. Tính chi phí lãi vay trên doanh thu
阮明武:现在只取利润表中的利息费用两千六百万元,占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zhǐ qǔ lìrùn biǎo zhōng de lìxī fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chỉ lấy chi phí lãi vay 26 triệu tệ trên Báo cáo kết quả kinh doanh, chiếm bao nhiêu doanh thu?
芳玲:两千六百万元除以十二亿六千万元,大约百分之二点零六。
Fāng Líng: Liǎngqiān liùbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī èr diǎn língliù.
Phương Linh: 26 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 2,06%.
阮明武:所以每一百元收入,大约有两点零六元利润被利润表利息费用消耗。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ měi yìbǎi yuán shōurù, dàyuē yǒu liǎng diǎn língliù yuán lìrùn bèi lìrùn biǎo lìxī fèiyòng xiāohào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy cứ 100 tệ doanh thu thì khoảng 2,06 tệ lợi nhuận bị chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh hấp thụ.
丁垂杨:全年利息发生额三千二百万元里面还有六百万元被资本化,所以不能把三千二百万元全部当成本期利润表费用率。
Dīng Chuíyáng: Quánnián lìxī fāshēng’é sānqiān èrbǎi wàn yuán lǐmiàn hái yǒu liùbǎi wàn yuán bèi zīběnhuà, suǒyǐ bù néng bǎ sānqiān èrbǎi wàn yuán quánbù dàngchéng běnqī lìrùn biǎo fèiyònglǜ.
Đinh Thùy Dương: Trong tổng 32 triệu tệ lãi phát sinh có 6 triệu được vốn hóa, nên không thể lấy toàn bộ 32 triệu làm tỷ lệ chi phí trên Báo cáo kết quả kinh doanh kỳ này.
506. Tính lợi nhuận trên doanh thu
阮明武:现在把不同层次的利润全部换成收入百分比。毛利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ bùtóng céngcì de lìrùn quánbù huàn chéng shōurù bǎifēnbǐ. Máolìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chuyển các tầng lợi nhuận thành tỷ lệ trên doanh thu. Biên lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
丁垂杨:毛利润四亿两千万元,占收入百分之三十三点三三。
Dīng Chuíyáng: Máo lìrùn sì yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn shōurù bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp 420 triệu tệ, chiếm 33,33% doanh thu.
黎云英:营业利润一亿一千二百万元,占收入大约百分之八点八九。
Lí Yún Yīng: Yíngyè lìrùn yí yì yìqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn bājiǔ.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận hoạt động 112 triệu tệ, chiếm khoảng 8,89% doanh thu.
水仙:EBIT一亿四千四百万元,占收入大约百分之十一点四三。
Shuǐ Xiān: EBIT yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Thủy Tiên: EBIT 144 triệu tệ, chiếm khoảng 11,43% doanh thu.
芳玲:EBITDA两亿两千万元,占收入大约百分之十七点四六。
Fāng Líng: EBITDA liǎng yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù.
Phương Linh: EBITDA 220 triệu tệ, chiếm khoảng 17,46% doanh thu.
丁垂杨:税前利润一亿一千八百万元,占收入大约百分之九点三七。
Dīng Chuíyáng: Shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn sānqī.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế 118 triệu tệ, chiếm khoảng 9,37% doanh thu.
黎云英:净利润九千二百万元,占收入百分之七点三零。
Lí Yún Yīng: Jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn shōurù bǎifēnzhī qī diǎn sānlíng.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, chiếm 7,30% doanh thu.
阮明武:所以从一百元收入开始,经过成本、费用、融资和税以后,最终大约留下七点三元净利润。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cóng yìbǎi yuán shōurù kāishǐ, jīngguò chéngběn, fèiyòng, róngzī hé shuì yǐhòu, zuìzhōng dàyuē liúxià qī diǎn sān yuán jìng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy bắt đầu từ 100 tệ doanh thu, sau giá vốn, chi phí, tài trợ và thuế thì cuối cùng còn khoảng 7,3 tệ lợi nhuận ròng.
507. So sánh cơ cấu nhiều năm
阮明武:纵向分析真正有价值的地方,是把每年的百分比放在一起比较。先看成本结构。
Ruǎn Míngwǔ: Zòngxiàng fēnxī zhēnzhèng yǒu jiàzhí de dìfang, shì bǎ měi nián de bǎifēnbǐ fàng zài yìqǐ bǐjiào. Xiān kàn chéngběn jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thực sự của phân tích chiều dọc là đặt tỷ lệ của nhiều năm cạnh nhau. Trước tiên xem cơ cấu giá vốn.
丁垂杨:二零二三年毛利率百分之三十一点零四,所以营业成本占收入大约百分之六十八点九六。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sān nián máolìlǜ bǎifēnzhī sānshíyī diǎn língsì, suǒyǐ yíngyè chéngběn zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī liùshíbā diǎn jiǔliù.
Đinh Thùy Dương: Năm 2023 biên lợi nhuận gộp 31,04%, nên giá vốn chiếm khoảng 68,96% doanh thu.
丁垂杨:二零二四年营业成本占比大约百分之六十八点零六,二零二五年进一步下降到百分之六十六点六七。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr sì nián yíngyè chéngběn zhànbǐ dàyuē bǎifēnzhī liùshíbā diǎn língliù, èr líng èr wǔ nián jìnyíbù xiàjiàng dào bǎifēnzhī liùshíliù diǎn liùqī.
Đinh Thùy Dương: Năm 2024 tỷ lệ giá vốn khoảng 68,06%, năm 2025 giảm tiếp xuống 66,67%.
阮明武:这是一个比较明显的改善趋势。再看EBIT利润率。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì yí ge bǐjiào míngxiǎn de gǎishàn qūshì. Zài kàn EBIT lìrùnlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một xu hướng cải thiện khá rõ. Tiếp tục xem biên EBIT.
黎云英:二零二三年大约百分之十一点四六,二零二四年百分之十一点七六,二零二五年回落到百分之十一点四三。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn sìliù, èr líng èr sì nián bǎifēnzhī shíyī diǎn qīliù, èr líng èr wǔ nián huíluò dào bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān.
Lê Vân Anh: Năm 2023 khoảng 11,46%, năm 2024 là 11,76% và năm 2025 giảm về 11,43%.
水仙:EBITDA利润率分别大约百分之十七点五、百分之十七点七八和百分之十七点四六,整体比较稳定。
Shuǐ Xiān: EBITDA lìrùnlǜ fēnbié dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn wǔ, bǎifēnzhī shíqī diǎn qībā hé bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù, zhěngtǐ bǐjiào wěndìng.
Thủy Tiên: Biên EBITDA lần lượt khoảng 17,5%, 17,78% và 17,46%, nhìn chung khá ổn định.
芳玲:净利率分别大约百分之七点零八、百分之七点四一和百分之七点三零。
Fāng Líng: Jìnglìlǜ fēnbié dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn língbā, bǎifēnzhī qī diǎn sìyī hé bǎifēnzhī qī diǎn sānlíng.
Phương Linh: Biên lợi nhuận ròng lần lượt khoảng 7,08%, 7,41% và 7,30%.
阮明武:所以二零二五年毛利结构改善,但是这种改善没有全部传递到EBIT和净利润层面。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ èr líng èr wǔ nián máolì jiégòu gǎishàn, dànshì zhè zhǒng gǎishàn méiyǒu quánbù chuándì dào EBIT hé jìng lìrùn céngmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy năm 2025 cơ cấu lợi nhuận gộp được cải thiện, nhưng sự cải thiện đó không được truyền toàn bộ xuống EBIT và lợi nhuận ròng.
丁垂杨:销售费用和管理费用合计占收入比例从二零二四年的大约百分之二十四点五四下降到二零二五年的百分之二十三点四九。
Dīng Chuíyáng: Xiāoshòu fèiyòng hé guǎnlǐ fèiyòng héjì zhàn shōurù bǐlì cóng èr líng èr sì nián de dàyuē bǎifēnzhī èrshísì diǎn wǔsì xiàjiàng dào èr líng èr wǔ nián de bǎifēnzhī èrshísān diǎn sìjiǔ.
Đinh Thùy Dương: Tỷ lệ tổng chi phí bán hàng và quản lý trên doanh thu giảm từ khoảng 24,54% năm 2024 xuống 23,49% năm 2025.
阮明武:再比较资产负债结构。二零二三年总资产十三亿一千万元、权益六亿三千万元,所以负债大约六亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Zài bǐjiào zīchǎn fùzhài jiégòu. Èr líng èr sān nián zǒng zīchǎn shísān yì yìqiān wàn yuán, quányì liù yì sānqiān wàn yuán, suǒyǐ fùzhài dàyuē liù yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục so sánh cơ cấu nguồn vốn. Năm 2023 tổng tài sản 1,31 tỷ và vốn chủ 630 triệu tệ, nên nợ phải trả khoảng 680 triệu tệ.
黎云英:二零二三年负债占资产大约百分之五十一点九,二零二四年大约百分之五十一点四,二零二五年大约百分之五十一点六。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián fùzhài zhàn zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn jiǔ, èr líng èr sì nián dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn sì, èr líng èr wǔ nián dàyuē bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn liù.
Lê Vân Anh: Nợ phải trả chiếm khoảng 51,9% tài sản năm 2023, 51,4% năm 2024 và 51,6% năm 2025.
水仙:相应的权益比例大约是百分之四十八点一、百分之四十八点六和百分之四十八点四。
Shuǐ Xiān: Xiāngyìng de quányì bǐlì dàyuē shì bǎifēnzhī sìshíbā diǎn yī, bǎifēnzhī sìshíbā diǎn liù hé bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì.
Thủy Tiên: Tương ứng tỷ trọng vốn chủ sở hữu khoảng 48,1%, 48,6% và 48,4%.
芳玲:有息债务占总资产也比较稳定,二零二三年大约百分之三十点二,二零二四年百分之三十点三,二零二五年下降到大约百分之二十九点六。
Fāng Líng: Yǒuxī zhàiwù zhàn zǒng zīchǎn yě bǐjiào wěndìng, èr líng èr sān nián dàyuē bǎifēnzhī sānshí diǎn èr, èr líng èr sì nián bǎifēnzhī sānshí diǎn sān, èr líng èr wǔ nián xiàjiàng dào dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù.
Phương Linh: Nợ có lãi trên tổng tài sản cũng khá ổn định: khoảng 30,2% năm 2023, 30,3% năm 2024 và giảm xuống khoảng 29,6% năm 2025.
阮明武:这说明虽然债务绝对金额增加,但是总资产和权益也在同步扩大,所以债务在资本结构中的比例没有明显恶化。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shuōmíng suīrán zhàiwù juéduì jīn’é zēngjiā, dànshì zǒng zīchǎn hé quányì yě zài tóngbù kuòdà, suǒyǐ zhàiwù zài zīběn jiégòu zhōng de bǐlì méiyǒu míngxiǎn èhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy mặc dù giá trị tuyệt đối của nợ tăng, tổng tài sản và vốn chủ sở hữu cũng mở rộng tương ứng nên tỷ trọng nợ trong cơ cấu vốn chưa xấu đi rõ rệt.
Tổng kết phần XXXVII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,流动资产占总资产大约百分之三十九点二四,非流动资产占百分之六十点七六。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, liúdòng zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èrsì, fēi liúdòng zīchǎn zhàn bǎifēnzhī liùshí diǎn qīliù.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, tài sản ngắn hạn chiếm khoảng 39,24% và tài sản dài hạn chiếm 60,76% tổng tài sản.
黎云英:第二,总负债占总资金来源百分之五十一点五八,权益占百分之四十八点四二。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, zǒng fùzhài zhàn zǒng zījīn láiyuán bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn wǔbā, quányì zhàn bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì’èr.
Lê Vân Anh: Thứ hai, tổng nợ phải trả chiếm 51,58% tổng nguồn vốn và vốn chủ sở hữu chiếm 48,42%.
水仙:第三,营业成本占收入百分之六十六点六七,所以毛利率是百分之三十三点三三。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yíngyè chéngběn zhàn shōurù bǎifēnzhī liùshíliù diǎn liùqī, suǒyǐ máolìlǜ shì bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Thủy Tiên: Thứ ba, giá vốn chiếm 66,67% doanh thu nên biên lợi nhuận gộp là 33,33%.
芳玲:第四,销售费用占收入百分之九点五二,管理费用占百分之十三点九七,两项合计百分之二十三点四九。
Fāng Líng: Dì-sì, xiāoshòu fèiyòng zhàn shōurù bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ’èr, guǎnlǐ fèiyòng zhàn bǎifēnzhī shísān diǎn jiǔqī, liǎng xiàng héjì bǎifēnzhī èrshísān diǎn sìjiǔ.
Phương Linh: Thứ tư, chi phí bán hàng chiếm 9,52%, chi phí quản lý chiếm 13,97%, tổng hai khoản là 23,49% doanh thu.
丁垂杨:第五,利润表利息费用占收入大约百分之二点零六。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, lìrùn biǎo lìxī fèiyòng zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī èr diǎn língliù.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh chiếm khoảng 2,06% doanh thu.
黎云英:第六,EBIT利润率百分之十一点四三,EBITDA利润率百分之十七点四六,税前利润率百分之九点三七,净利率百分之七点三。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, EBIT lìrùnlǜ bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān, EBITDA lìrùnlǜ bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù, shuìqián lìrùnlǜ bǎifēnzhī jiǔ diǎn sānqī, jìnglìlǜ bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, biên EBIT là 11,43%, biên EBITDA 17,46%, biên lợi nhuận trước thuế 9,37% và biên lợi nhuận ròng 7,3%.
水仙:第七,多年比较显示营业成本占收入的比例正在下降,毛利率持续改善,但是二零二五年EBIT和净利率没有同步扩大。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, duōnián bǐjiào xiǎnshì yíngyè chéngběn zhàn shōurù de bǐlì zhèngzài xiàjiàng, máolìlǜ chíxù gǎishàn, dànshì èr líng èr wǔ nián EBIT hé jìnglìlǜ méiyǒu tóngbù kuòdà.
Thủy Tiên: Thứ bảy, so sánh nhiều năm cho thấy tỷ trọng giá vốn trên doanh thu đang giảm và biên gộp liên tục cải thiện, nhưng năm 2025 biên EBIT và biên lợi nhuận ròng không tăng tương ứng.
芳玲:第八,负债和权益在总资金来源中的比例三年内比较稳定,有息债务占资产比例甚至小幅下降。
Fāng Líng: Dì-bā, fùzhài hé quányì zài zǒng zījīn láiyuán zhōng de bǐlì sān nián nèi bǐjiào wěndìng, yǒuxī zhàiwù zhàn zīchǎn bǐlì shènzhì xiǎofú xiàjiàng.
Phương Linh: Thứ tám, tỷ trọng nợ và vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn khá ổn định trong ba năm, thậm chí tỷ trọng nợ có lãi trên tài sản còn giảm nhẹ.
阮明武:很好。横向分析告诉我们一个项目“增长了多少”,而纵向分析告诉我们这个项目“在整个企业里面占多大”。两个方法一定要结合起来。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Héngxiàng fēnxī gàosu wǒmen yí ge xiàngmù “zēngzhǎng le duōshao”, ér zòngxiàng fēnxī gàosu wǒmen zhège xiàngmù “zài zhěnggè qǐyè lǐmiàn zhàn duō dà”. Liǎng ge fāngfǎ yídìng yào jiéhé qǐlái.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phân tích theo chiều ngang cho chúng ta biết một khoản mục “tăng bao nhiêu”, còn phân tích theo chiều dọc cho biết khoản mục đó “chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong toàn doanh nghiệp”. Hai phương pháp nhất định phải kết hợp với nhau.
阮明武:一个项目即使增长百分之五十,如果只占总资产百分之一,影响可能仍然有限;相反,一个项目只增长百分之十,但是已经占总资产百分之三十,就可能对整个企业非常重要。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge xiàngmù jíshǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī wǔshí, rúguǒ zhǐ zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī yī, yǐngxiǎng kěnéng réngrán yǒuxiàn; xiāngfǎn, yí ge xiàngmù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shí, dànshì yǐjīng zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī sānshí, jiù kěnéng duì zhěnggè qǐyè fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Một khoản mục dù tăng 50% nhưng chỉ chiếm 1% tổng tài sản thì ảnh hưởng vẫn có thể hạn chế; ngược lại, một khoản chỉ tăng 10% nhưng đã chiếm 30% tổng tài sản thì có thể cực kỳ quan trọng đối với toàn doanh nghiệp.
XXXVIII. Phân tích theo chiều ngang
三十八、横向分析
508. Tính mức tăng giảm tuyệt đối từng khoản mục
阮明武:现在我们开始做横向分析。横向分析第一步是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ zuò héngxiàng fēnxī. Héngxiàng fēnxī dì-yī bù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích theo chiều ngang. Bước đầu tiên của phân tích chiều ngang là gì?
丁垂杨:明武哥,先计算本期金额减上期金额,得到每个项目的绝对增减额。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, xiān jìsuàn běnqī jīn’é jiǎn shàngqī jīn’é, dédào měi ge xiàngmù de juéduì zēngjiǎn’é.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, trước tiên lấy số kỳ này trừ số kỳ trước để xác định mức tăng giảm tuyệt đối của từng khoản mục.
阮明武:先从资产负债表开始。总资产从多少增加到多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiān cóng zīchǎn fùzhài biǎo kāishǐ. Zǒng zīchǎn cóng duōshao zēngjiā dào duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên bắt đầu từ Bảng cân đối kế toán. Tổng tài sản tăng từ bao nhiêu lên bao nhiêu?
黎云英:从十四亿两千万元增加到十五亿八千万元,绝对增加一亿六千万元。
Lí Yún Yīng: Cóng shísì yì liǎngqiān wàn yuán zēngjiā dào shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, juéduì zēngjiā yí yì liùqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tăng từ 1,42 tỷ lên 1,58 tỷ tệ, tức tăng tuyệt đối 160 triệu tệ.
水仙:总负债从七亿三千万元增加到八亿一千五百万元,增加八千五百万元。
Shuǐ Xiān: Zǒng fùzhài cóng qī yì sānqiān wàn yuán zēngjiā dào bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngjiā bāqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Tổng nợ phải trả tăng từ 730 triệu lên 815 triệu tệ, tức tăng 85 triệu tệ.
芳玲:所有者权益从六亿九千万元增加到七亿六千五百万元,增加七千五百万元。
Fāng Líng: Suǒyǒuzhě quányì cóng liù yì jiǔqiān wàn yuán zēngjiā dào qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Vốn chủ sở hữu tăng từ 690 triệu lên 765 triệu tệ, tức tăng 75 triệu tệ.
阮明武:主要流动资产里面,现金怎么变化?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào liúdòng zīchǎn lǐmiàn, xiànjīn zěnme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Trong các tài sản ngắn hạn chính, tiền thay đổi thế nào?
丁垂杨:现金及现金等价物从八千二百万元增加到九千六百万元,增加一千四百万元。
Dīng Chuíyáng: Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù cóng bāqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān liùbǎi wàn yuán, zēngjiā yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tiền và tương đương tiền tăng từ 82 triệu lên 96 triệu tệ, tức tăng 14 triệu tệ.
黎云英:应收账款净额从一亿五千万元增加到一亿九千二百万元,增加四千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é cóng yí yì wǔqiān wàn yuán zēngjiā dào yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản phải thu thuần tăng từ 150 triệu lên 192 triệu tệ, tức tăng 42 triệu tệ.
水仙:净存货从两亿元增加到两亿六千万元,增加六千万元。
Shuǐ Xiān: Jìng cúnhuò cóng liǎng yì yuán zēngjiā dào liǎng yì liùqiān wàn yuán, zēngjiā liùqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Tồn kho thuần tăng từ 200 triệu lên 260 triệu tệ, tức tăng 60 triệu tệ.
芳玲:应付账款从大约一亿三千八百万元增加到一亿六千万元,增加大约两千二百万元。
Fāng Líng: Yīngfù zhàngkuǎn cóng dàyuē yí yì sānqiān bābǎi wàn yuán zēngjiā dào yí yì liùqiān wàn yuán, zēngjiā dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Khoản phải trả người bán tăng từ khoảng 138 triệu lên 160 triệu tệ, tức tăng khoảng 22 triệu tệ.
阮明武:再看长期资产和融资项目。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn chángqī zīchǎn hé róngzī xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem tài sản dài hạn và các khoản tài trợ.
丁垂杨:广义长期经营资产净额从五亿五千万元增加到六亿两千万元,增加七千万元。
Dīng Chuíyáng: Guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn jìng’é cóng wǔ yì wǔqiān wàn yuán zēngjiā dào liù yì liǎngqiān wàn yuán, zēngjiā qīqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tài sản hoạt động dài hạn thuần theo nghĩa rộng tăng từ 550 triệu lên 620 triệu tệ, tức tăng 70 triệu tệ.
黎云英:金融投资净额从一亿六千五百万元增加到一亿八千二百万元,增加一千七百万元。
Lí Yún Yīng: Jīnróng tóuzī jìng’é cóng yí yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào yí yì bāqiān èrbǎi wàn yuán, zēngjiā yìqiān qībǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đầu tư tài chính thuần tăng từ 165 triệu lên 182 triệu tệ, tức tăng 17 triệu tệ.
水仙:有息债务按照管理分析口径从大约四亿三千万元增加到四亿六千八百万元,增加三千八百万元。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù ànzhào guǎnlǐ fēnxī kǒujìng cóng dàyuē sì yì sānqiān wàn yuán zēngjiā dào sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, zēngjiā sānqiān bābǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Theo phạm vi phân tích quản trị, nợ có lãi tăng từ khoảng 430 triệu lên 468 triệu tệ, tức tăng 38 triệu tệ.
芳玲:商誉则因为收购越星物流新增三千五百万元。上年度基数接近零,所以不适合计算普通增长率。
Fāng Líng: Shāngyù zé yīnwèi shōugòu Yuèxīng Wùliú xīnzēng sānqiān wǔbǎi wàn yuán. Shàng niándù jīshù jiējìn líng, suǒyǐ bù shìhé jìsuàn pǔtōng zēngzhǎnglǜ.
Phương Linh: Goodwill tăng mới 35 triệu tệ do mua Logistics Việt Tinh. Vì cơ sở năm trước gần bằng 0 nên không phù hợp tính tỷ lệ tăng trưởng thông thường.
509. Tính tỷ lệ tăng giảm từng khoản mục
阮明武:有了绝对变动以后,第二步就是计算百分比变化。总资产增长率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu le juéduì biàndòng yǐhòu, dì-èr bù jiù shì jìsuàn bǎifēnbǐ biànhuà. Zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi có mức biến động tuyệt đối, bước thứ hai là tính tỷ lệ phần trăm thay đổi. Tổng tài sản tăng bao nhiêu phần trăm?
丁垂杨:一亿六千万元除以十四亿两千万元,大约增长百分之十一点三。
Dīng Chuíyáng: Yí yì liùqiān wàn yuán chúyǐ shísì yì liǎngqiān wàn yuán, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: 160 triệu chia cho 1,42 tỷ tệ, tăng khoảng 11,3%.
黎云英:总负债增长大约百分之十一点六。
Lí Yún Yīng: Zǒng fùzhài zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn liù.
Lê Vân Anh: Tổng nợ phải trả tăng khoảng 11,6%.
水仙:所有者权益增长大约百分之十点九。
Shuǐ Xiān: Suǒyǒuzhě quányì zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Vốn chủ sở hữu tăng khoảng 10,9%.
芳玲:现金及现金等价物增长大约百分之十七点一。
Fāng Líng: Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn yī.
Phương Linh: Tiền và tương đương tiền tăng khoảng 17,1%.
丁垂杨:应收账款净额增长百分之二十八。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíbā.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu thuần tăng 28%.
黎云英:净存货增长百分之三十。
Lí Yún Yīng: Jìng cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí.
Lê Vân Anh: Tồn kho thuần tăng 30%.
水仙:应付账款按照一亿三千八百万元的上年估计基数计算,大约增长百分之十五点九。
Shuǐ Xiān: Yīngfù zhàngkuǎn ànzhào yí yì sānqiān bābǎi wàn yuán de shàngnián gūjì jīshù jìsuàn, dàyuē zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ diǎn jiǔ.
Thủy Tiên: Nếu dùng số ước tính 138 triệu tệ năm trước làm cơ sở thì khoản phải trả tăng khoảng 15,9%.
芳玲:广义长期经营资产增长大约百分之十二点七,金融投资净额增长大约百分之十点三。
Fāng Líng: Guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn qī, jīnróng tóuzī jìng’é zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn sān.
Phương Linh: Tài sản hoạt động dài hạn theo nghĩa rộng tăng khoảng 12,7%, còn đầu tư tài chính thuần tăng khoảng 10,3%.
丁垂杨:有息债务按照管理分析口径增长大约百分之八点八。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxī zhàiwù ànzhào guǎnlǐ fēnxī kǒujìng zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Nợ có lãi theo phạm vi phân tích quản trị tăng khoảng 8,8%.
510. So sánh năm hiện tại với năm trước
阮明武:现在把利润表也做二零二五年对二零二四年的横向比较。营业收入怎么变化?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ lìrùn biǎo yě zuò èr líng èr wǔ nián duì èr líng èr sì nián de héngxiàng bǐjiào. Yíngyè shōurù zěnme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ cũng thực hiện so sánh ngang Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2025 với 2024. Doanh thu thay đổi thế nào?
黎云英:营业收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元,增加一亿八千万元,增长百分之十六点七。
Lí Yún Yīng: Yíngyè shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: Doanh thu tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tức tăng 180 triệu tệ hay 16,7%.
水仙:营业成本从七亿三千五百万元增加到八亿四千万元,增加一亿零五百万元,增长大约百分之十四点三。
Shuǐ Xiān: Yíngyè chéngběn cóng qī yì sānqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào bā yì sìqiān wàn yuán, zēngjiā yí yì líng wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn sān.
Thủy Tiên: Giá vốn tăng từ 735 triệu lên 840 triệu tệ, tức tăng 105 triệu hay khoảng 14,3%.
芳玲:毛利润从三亿四千五百万元增加到四亿两千万元,增加七千五百万元,增长大约百分之二十一点七。
Fāng Líng: Máo lìrùn cóng sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào sì yì liǎngqiān wàn yuán, zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī.
Phương Linh: Lợi nhuận gộp tăng từ 345 triệu lên 420 triệu tệ, tức tăng 75 triệu hay khoảng 21,7%.
丁垂杨:销售费用从一亿零五百万元增加到一亿两千万元,增加一千五百万元,增长百分之十四点三。
Dīng Chuíyáng: Xiāoshòu fèiyòng cóng yí yì líng wǔbǎi wàn yuán zēngjiā dào yí yì liǎngqiān wàn yuán, zēngjiā yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shísì diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Chi phí bán hàng tăng từ 105 triệu lên 120 triệu tệ, tăng 15 triệu hay 14,3%.
黎云英:管理费用从一亿六千万元增加到一亿七千六百万元,增加一千六百万元,增长百分之十。
Lí Yún Yīng: Guǎnlǐ fèiyòng cóng yí yì liùqiān wàn yuán zēngjiā dào yí yì qīqiān liùbǎi wàn yuán, zēngjiā yìqiān liùbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Chi phí quản lý tăng từ 160 triệu lên 176 triệu tệ, tăng 16 triệu hay 10%.
水仙:EBIT从一亿两千七百万元增加到一亿四千四百万元,增加一千七百万元,增长大约百分之十三点四。
Shuǐ Xiān: EBIT cóng yí yì liǎngqiān qībǎi wàn yuán zēngjiā dào yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, zēngjiā yìqiān qībǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn sì.
Thủy Tiên: EBIT tăng từ 127 triệu lên 144 triệu tệ, tăng 17 triệu hay khoảng 13,4%.
芳玲:EBITDA从一亿九千二百万元增加到两亿两千万元,增加两千八百万元,增长大约百分之十四点六。
Fāng Líng: EBITDA cóng yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán zēngjiā dào liǎng yì liǎngqiān wàn yuán, zēngjiā liǎngqiān bābǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn liù.
Phương Linh: EBITDA tăng từ 192 triệu lên 220 triệu tệ, tăng 28 triệu hay khoảng 14,6%.
丁垂杨:净利润从八千万元增加到九千二百万元,增加一千二百万元,增长百分之十五。
Dīng Chuíyáng: Jìng lìrùn cóng bāqiān wàn yuán zēngjiā dào jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zēngjiā yìqiān èrbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận ròng tăng từ 80 triệu lên 92 triệu tệ, tăng 12 triệu hay 15%.
阮明武:现金流方面呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīnliú fāngmiàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dòng tiền thì sao?
黎云英:经营现金流从八千六百万元下降到八千一百万元,减少五百万元,下降大约百分之五点八。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng xiànjīnliú cóng bāqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán, jiǎnshǎo wǔbǎi wàn yuán, xiàjiàng dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Lê Vân Anh: CFO giảm từ 86 triệu xuống 81 triệu tệ, giảm 5 triệu hay khoảng 5,8%.
水仙:现金CAPEX从六千万元增加到八千万元,增加两千万元,增长百分之三十三点三。
Shuǐ Xiān: Xiànjīn CAPEX cóng liùqiān wàn yuán zēngjiā dào bāqiān wàn yuán, zēngjiā liǎngqiān wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Thủy Tiên: CAPEX bằng tiền tăng từ 60 triệu lên 80 triệu tệ, tăng 20 triệu hay 33,3%.
芳玲:所以简化FCF从两千六百万元下降到一百万元,减少两千五百万元,下降大约百分之九十六点二。
Fāng Líng: Suǒyǐ jiǎnhuà FCF cóng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào yìbǎi wàn yuán, jiǎnshǎo liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, xiàjiàng dàyuē bǎifēnzhī jiǔshíliù diǎn èr.
Phương Linh: Vì vậy FCF giản lược giảm từ 26 triệu xuống 1 triệu tệ, giảm 25 triệu hay khoảng 96,2%.
511. So sánh nhiều năm liên tiếp
阮明武:横向分析不能只比较一年。现在把二零二三年、二零二四年和二零二五年连续放在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Héngxiàng fēnxī bù néng zhǐ bǐjiào yì nián. Xiànzài bǎ èr líng èr sān nián, èr líng èr sì nián hé èr líng èr wǔ nián liánxù fàng zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích chiều ngang không thể chỉ so một năm. Bây giờ đặt liên tiếp 2023, 2024 và 2025 cạnh nhau.
丁垂杨:收入是九亿六千万元、十亿八千万元、十二亿六千万元,连续增长。
Dīng Chuíyáng: Shōurù shì jiǔ yì liùqiān wàn yuán, shí yì bāqiān wàn yuán, shí’èr yì liùqiān wàn yuán, liánxù zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu lần lượt là 960 triệu, 1,08 tỷ và 1,26 tỷ tệ, tăng liên tục.
黎云英:毛利润是两亿九千八百万元、三亿四千五百万元和四亿两千万元,也连续增长,而且增速快于收入。
Lí Yún Yīng: Máo lìrùn shì liǎng yì jiǔqiān bābǎi wàn yuán, sān yì sìqiān wǔbǎi wàn yuán hé sì yì liǎngqiān wàn yuán, yě liánxù zēngzhǎng, érqiě zēngsù kuàiyú shōurù.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận gộp lần lượt là 298 triệu, 345 triệu và 420 triệu tệ, cũng tăng liên tục và nhanh hơn doanh thu.
水仙:净利润是六千八百万元、八千万元和九千二百万元,同样连续上升。
Shuǐ Xiān: Jìng lìrùn shì liùqiān bābǎi wàn yuán, bāqiān wàn yuán hé jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, tóngyàng liánxù shàngshēng.
Thủy Tiên: Lợi nhuận ròng lần lượt là 68 triệu, 80 triệu và 92 triệu tệ, cũng tăng liên tục.
芳玲:但是经营现金流是七千二百万元、八千六百万元和八千一百万元,二零二五年出现反向变化。
Fāng Líng: Dànshì jīngyíng xiànjīnliú shì qīqiān èrbǎi wàn yuán, bāqiān liùbǎi wàn yuán hé bāqiān yìbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián chūxiàn fǎnxiàng biànhuà.
Phương Linh: Nhưng CFO lần lượt là 72 triệu, 86 triệu và 81 triệu tệ; đến năm 2025 xuất hiện biến động ngược chiều.
丁垂杨:净应收账款大约是一亿两千四百万元、一亿五千万元和一亿九千二百万元,增长速度明显加快。
Dīng Chuíyáng: Jìng yīngshōu zhàngkuǎn dàyuē shì yí yì liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, yí yì wǔqiān wàn yuán hé yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zēngzhǎng sùdù míngxiǎn jiākuài.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu thuần lần lượt khoảng 124 triệu, 150 triệu và 192 triệu tệ, tốc độ tăng rõ ràng đang nhanh lên.
黎云英:净存货是一亿七千万元、两亿元和两亿六千万元,二零二五年的增加也明显扩大。
Lí Yún Yīng: Jìng cúnhuò shì yí yì qīqiān wàn yuán, liǎng yì yuán hé liǎng yì liùqiān wàn yuán, èr líng èr wǔ nián de zēngjiā yě míngxiǎn kuòdà.
Lê Vân Anh: Tồn kho thuần lần lượt là 170 triệu, 200 triệu và 260 triệu tệ; mức tăng năm 2025 cũng lớn lên rõ rệt.
水仙:有息债务按照管理分析口径是三亿九千五百万元、四亿三千万元和四亿六千八百万元,持续增加。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù ànzhào guǎnlǐ fēnxī kǒujìng shì sān yì jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán, sì yì sānqiān wàn yuán hé sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, chíxù zēngjiā.
Thủy Tiên: Nợ có lãi theo dữ liệu quản trị lần lượt là 395 triệu, 430 triệu và 468 triệu tệ, tăng liên tục.
芳玲:权益则是六亿三千万元、六亿九千万元和七亿六千五百万元,也持续增长。
Fāng Líng: Quányì zé shì liù yì sānqiān wàn yuán, liù yì jiǔqiān wàn yuán hé qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, yě chíxù zēngzhǎng.
Phương Linh: Vốn chủ sở hữu lần lượt là 630 triệu, 690 triệu và 765 triệu tệ, cũng tăng liên tục.
512. Phát hiện khoản mục biến động lớn
阮明武:现在寻找变化最大的项目。不能只看金额,也要看百分比。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài xúnzhǎo biànhuà zuì dà de xiàngmù. Bù néng zhǐ kàn jīn’é, yě yào kàn bǎifēnbǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tìm những khoản mục biến động lớn nhất. Không thể chỉ nhìn số tiền mà còn phải xem tỷ lệ phần trăm.
丁垂杨:从资产绝对金额看,总资产增加一亿六千万元,属于最大的整体变化。
Dīng Chuíyáng: Cóng zīchǎn juéduì jīn’é kàn, zǒng zīchǎn zēngjiā yí yì liùqiān wàn yuán, shǔyú zuì dà de zhěngtǐ biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Xét về giá trị tuyệt đối của tài sản, tổng tài sản tăng 160 triệu tệ là một trong những biến động tổng thể lớn nhất.
黎云英:具体资产中,广义长期经营资产增加七千万元,存货增加六千万元,应收账款净额增加四千二百万元。
Lí Yún Yīng: Jùtǐ zīchǎn zhōng, guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn zēngjiā qīqiān wàn yuán, cúnhuò zēngjiā liùqiān wàn yuán, yīngshōu zhàngkuǎn jìng’é zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trong các tài sản cụ thể, tài sản hoạt động dài hạn theo nghĩa rộng tăng 70 triệu, tồn kho tăng 60 triệu và khoản phải thu thuần tăng 42 triệu tệ.
水仙:从增长率看,存货增长百分之三十,应收净额增长百分之二十八,都明显高于总资产增长百分之十一点三。
Shuǐ Xiān: Cóng zēngzhǎnglǜ kàn, cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, yīngshōu jìng’é zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíbā, dōu míngxiǎn gāoyú zǒng zīchǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíyī diǎn sān.
Thủy Tiên: Xét theo tỷ lệ, tồn kho tăng 30%, khoản phải thu thuần tăng 28%, đều cao rõ rệt so với tổng tài sản tăng 11,3%.
芳玲:利润表里面,毛利润增加七千五百万元、增长百分之二十一点七,是非常明显的正向变化。
Fāng Líng: Lìrùn biǎo lǐmiàn, máo lìrùn zēngjiā qīqiān wǔbǎi wàn yuán, zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī, shì fēicháng míngxiǎn de zhèngxiàng biànhuà.
Phương Linh: Trên Báo cáo kết quả kinh doanh, lợi nhuận gộp tăng 75 triệu tệ, tương đương 21,7%, là một biến động tích cực rất rõ.
丁垂杨:但是现金CAPEX增加百分之三十三点三,FCF下降百分之九十六点二,是现金流部分最剧烈的变化。
Dīng Chuíyáng: Dànshì xiànjīn CAPEX zēngjiā bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān, FCF xiàjiàng bǎifēnzhī jiǔshíliù diǎn èr, shì xiànjīnliú bùfen zuì jùliè de biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Nhưng CAPEX bằng tiền tăng 33,3% và FCF giảm 96,2%, đây là những biến động mạnh nhất ở phần dòng tiền.
阮明武:商誉从接近零增加三千五百万元,也属于结构性大变化,只是不能用普通增长百分比表示。
Ruǎn Míngwǔ: Shāngyù cóng jiējìn líng zēngjiā sānqiān wǔbǎi wàn yuán, yě shǔyú jiégòuxìng dà biànhuà, zhǐshì bù néng yòng pǔtōng zēngzhǎng bǎifēnbǐ biǎoshì.
Nguyễn Minh Vũ: Goodwill tăng từ gần 0 lên 35 triệu tệ cũng là một thay đổi lớn về cấu trúc, chỉ là không thể biểu diễn bằng tỷ lệ tăng trưởng thông thường.
513. Tìm nguyên nhân biến động
阮明武:发现大变化以后,下一步不是立刻评价好坏,而是先问为什么。先解释收入增加一亿八千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Fāxiàn dà biànhuà yǐhòu, xià yí bù bú shì lìkè píngjià hǎohuài, érshì xiān wèn wèishénme. Xiān jiěshì shōurù zēngjiā yí yì bāqiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi phát hiện biến động lớn, bước tiếp theo không phải lập tức đánh giá tốt xấu mà phải hỏi tại sao. Trước tiên giải thích doanh thu tăng 180 triệu tệ.
黎云英:一方面原有电子设备、工业材料和服务业务继续增长,另一方面收购越星物流以后六个月贡献收入六千八百万元。
Lí Yún Yīng: Yì fāngmiàn yuányǒu diànzǐ shèbèi, gōngyè cáiliào hé fúwù yèwù jìxù zēngzhǎng, lìng yì fāngmiàn shōugòu Yuèxīng Wùliú yǐhòu liù ge yuè gòngxiàn shōurù liùqiān bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Một mặt các mảng thiết bị điện tử, vật liệu công nghiệp và dịch vụ hiện hữu tiếp tục tăng; mặt khác Logistics Việt Tinh đóng góp 68 triệu tệ doanh thu trong sáu tháng sau M&A.
阮明武:为什么毛利润增长比收入更快?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme máo lìrùn zēngzhǎng bǐ shōurù gèng kuài?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao lợi nhuận gộp tăng nhanh hơn doanh thu?
水仙:因为可比产品价格大约提高百分之四点二,同时产品组合和运营效率改善,毛利率从百分之三十一点九四提高到百分之三十三点三三。
Shuǐ Xiān: Yīnwèi kěbǐ chǎnpǐn jiàgé dàyuē tígāo bǎifēnzhī sì diǎn èr, tóngshí chǎnpǐn zǔhé hé yùnyíng xiàolǜ gǎishàn, máolìlǜ cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Thủy Tiên: Vì giá các sản phẩm có thể so sánh tăng khoảng 4,2%, đồng thời cơ cấu sản phẩm và hiệu quả vận hành được cải thiện, khiến biên gộp tăng từ 31,94% lên 33,33%.
阮明武:为什么应收账款增加四千二百万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā sìqiān èrbǎi wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản phải thu tăng 42 triệu tệ?
芳玲:赊销规模扩大到十二亿元,同时DSO增加到五十二天,说明销售增长和回款速度变慢两个因素同时推动应收增加。
Fāng Líng: Shēxiāo guīmó kuòdà dào shí’èr yì yuán, tóngshí DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, shuōmíng xiāoshòu zēngzhǎng hé huíkuǎn sùdù biàn màn liǎng ge yīnsù tóngshí tuīdòng yīngshōu zēngjiā.
Phương Linh: Quy mô bán chịu tăng lên 1,2 tỷ tệ, đồng thời DSO tăng lên 52 ngày, cho thấy cả tăng trưởng bán hàng và tốc độ thu tiền chậm lại cùng làm khoản phải thu tăng.
阮明武:存货增加六千万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zēngjiā liùqiān wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tồn kho tăng 60 triệu tệ?
丁垂杨:其中一千八百万元来自收购越星物流,另外还有年末提前采购大约两千五百万元以及业务扩张带来的库存需求。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng yìqiān bābǎi wàn yuán láizì shōugòu Yuèxīng Wùliú, lìngwài hái yǒu niánmò tíqián cǎigòu dàyuē liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán yǐjí yèwù kuòzhāng dàilái de kùcún xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Trong đó 18 triệu tệ đến từ M&A Logistics Việt Tinh, ngoài ra còn khoảng 25 triệu tệ mua trước cuối năm và nhu cầu tồn kho phát sinh do mở rộng kinh doanh.
阮明武:为什么长期经营资产增加七千万元?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme chángqī jīngyíng zīchǎn zēngjiā qīqiān wàn yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao tài sản hoạt động dài hạn tăng 70 triệu tệ?
黎云英:因为本年度广义CAPEX大约一亿四千万元,同时又有七千六百万元折旧摊销、资产处置以及并购和重分类等影响。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi běn niándù guǎngyì CAPEX dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán, tóngshí yòu yǒu qīqiān liùbǎi wàn yuán zhéjiù tānxiāo, zīchǎn chǔzhì yǐjí bìnggòu hé chóngfēnlèi děng yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Vì CAPEX theo nghĩa rộng năm nay khoảng 140 triệu tệ, đồng thời có 76 triệu tệ khấu hao và phân bổ, thanh lý tài sản, M&A và tái phân loại tác động.
阮明武:为什么CFO下降而利润上升?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme CFO xiàjiàng ér lìrùn shàngshēng?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao CFO giảm trong khi lợi nhuận tăng?
水仙:主要因为应收和经营性存货占用更多资金,营运资本变化抵消了部分利润和折旧摊销带来的现金支持。
Shuǐ Xiān: Zhǔyào yīnwèi yīngshōu hé jīngyíngxìng cúnhuò zhànyòng gèng duō zījīn, yíngyùn zīběn biànhuà dǐxiāo le bùfen lìrùn hé zhéjiù tānxiāo dàilái de xiànjīn zhīchí.
Thủy Tiên: Chủ yếu vì khoản phải thu và tồn kho hoạt động chiếm dụng nhiều vốn hơn, biến động vốn lưu động đã bù trừ một phần hỗ trợ tiền mặt từ lợi nhuận và khấu hao.
514. Đánh giá biến động tích cực hay tiêu cực trong bối cảnh doanh nghiệp
阮明武:最后一步才是评价变化。收入增加百分之十六点七是积极还是消极?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yí bù cái shì píngjià biànhuà. Shōurù zēngjiā bǎifēnzhī shíliù diǎn qī shì jījí háishì xiāojí?
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ đến bước cuối cùng mới đánh giá biến động. Doanh thu tăng 16,7% là tích cực hay tiêu cực?
丁垂杨:从市场扩张和业务规模看是积极的,但是其中包含并购贡献,所以还要区分有机增长和并购增长。
Dīng Chuíyáng: Cóng shìchǎng kuòzhāng hé yèwù guīmó kàn shì jījí de, dànshì qízhōng bāohán bìnggòu gòngxiàn, suǒyǐ hái yào qūfēn yǒujī zēngzhǎng hé bìnggòu zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Xét về mở rộng thị trường và quy mô kinh doanh thì tích cực, nhưng trong đó có đóng góp từ M&A nên vẫn phải phân biệt tăng trưởng hữu cơ và tăng trưởng do mua lại.
阮明武:毛利润增长百分之二十一点七呢?
Ruǎn Míngwǔ: Máo lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn lợi nhuận gộp tăng 21,7%?
黎云英:这是比较积极的变化,因为增长速度高于收入,而且毛利率同步提高。
Lí Yún Yīng: Zhè shì bǐjiào jījí de biànhuà, yīnwèi zēngzhǎng sùdù gāoyú shōurù, érqiě máolìlǜ tóngbù tígāo.
Lê Vân Anh: Đây là biến động khá tích cực vì tốc độ tăng cao hơn doanh thu và biên lợi nhuận gộp cũng tăng.
阮明武:应收增加百分之二十八呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zēngjiā bǎifēnzhī èrshíbā ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản phải thu tăng 28%?
水仙:偏负面,因为明显快于收入增长,而且DSO延长,说明资金回收效率下降。
Shuǐ Xiān: Piān fùmiàn, yīnwèi míngxiǎn kuàiyú shōurù zēngzhǎng, érqiě DSO yáncháng, shuōmíng zījīn huíshōu xiàolǜ xiàjiàng.
Thủy Tiên: Nghiêng về tiêu cực vì tăng nhanh hơn rõ rệt so với doanh thu và DSO kéo dài, cho thấy hiệu quả thu hồi vốn giảm.
阮明武:存货增加百分之三十呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò zēngjiā bǎifēnzhī sānshí ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tồn kho tăng 30%?
芳玲:要分两面看。业务扩张和并购需要更多库存有合理性,但是DIO增加到一百天、慢动存货超过六个月的有两千八百万元,所以整体需要保持警惕。
Fāng Líng: Yào fēn liǎng miàn kàn. Yèwù kuòzhāng hé bìnggòu xūyào gèng duō kùcún yǒu hélǐxìng, dànshì DIO zēngjiā dào yìbǎi tiān, màndòng cúnhuò chāoguò liù ge yuè de yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán, suǒyǐ zhěngtǐ xūyào bǎochí jǐngtì.
Phương Linh: Phải nhìn hai mặt. Mở rộng kinh doanh và M&A cần nhiều tồn kho hơn là hợp lý, nhưng DIO tăng lên 100 ngày và tồn kho chậm luân chuyển trên sáu tháng là 28 triệu tệ, nên nhìn chung vẫn phải cảnh giác.
阮明武:有息债务增长百分之八点八呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒuxī zhàiwù zēngzhǎng bǎifēnzhī bā diǎn bā ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nợ có lãi tăng 8,8%?
丁垂杨:单独看不是特别快,因为低于资产和权益增长速度,但是考虑未来CAPEX和一亿四千万元下一年度到期本金,仍然需要管理再融资风险。
Dīng Chuíyáng: Dāndú kàn bú shì tèbié kuài, yīnwèi dīyú zīchǎn hé quányì zēngzhǎng sùdù, dànshì kǎolǜ wèilái CAPEX hé yí yì sìqiān wàn yuán xià yí niándù dàoqī běnjīn, réngrán xūyào guǎnlǐ zài róngzī fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Xét riêng thì không tăng quá nhanh vì thấp hơn tốc độ tăng tài sản và vốn chủ, nhưng xét CAPEX tương lai và 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn năm sau thì vẫn cần quản lý rủi ro tái cấp vốn.
阮明武:现金增加百分之十七点一是不是完全积极?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn zēngjiā bǎifēnzhī shíqī diǎn yī shì bú shì wánquán jījí?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền tăng 17,1% có hoàn toàn tích cực không?
黎云英:现金余额增加当然有利于流动性,但是本年度融资现金流净流入两千四百万元,所以现金增加不能完全解释成经营活动自己创造的结果。
Lí Yún Yīng: Xiànjīn yú’é zēngjiā dāngrán yǒulìyú liúdòngxìng, dànshì běn niándù róngzī xiànjīnliú jìng liúrù liǎngqiān sìbǎi wàn yuán, suǒyǐ xiànjīn zēngjiā bù néng wánquán jiěshì chéng jīngyíng huódòng zìjǐ chuàngzào de jiéguǒ.
Lê Vân Anh: Số dư tiền tăng tất nhiên hỗ trợ thanh khoản, nhưng năm nay dòng tiền tài chính vào ròng 24 triệu tệ, nên không thể coi toàn bộ mức tăng tiền là kết quả do hoạt động kinh doanh tự tạo ra.
阮明武:FCF下降到一百万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: FCF xiàjiàng dào yìbǎi wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn FCF giảm xuống 1 triệu tệ?
水仙:从短期现金余量看是明显压力,但是主要原因之一是企业处于高CAPEX扩张阶段,所以还要看这些投资未来能不能产生足够收入、利润和现金流。
Shuǐ Xiān: Cóng duǎnqī xiànjīn yúliàng kàn shì míngxiǎn yālì, dànshì zhǔyào yuányīn zhī yī shì qǐyè chǔyú gāo CAPEX kuòzhāng jiēduàn, suǒyǐ hái yào kàn zhèxiē tóuzī wèilái néng bu néng chǎnshēng zúgòu shōurù, lìrùn hé xiànjīnliú.
Thủy Tiên: Xét lượng tiền dư ngắn hạn thì đây là áp lực rõ rệt, nhưng một nguyên nhân chính là doanh nghiệp đang ở giai đoạn mở rộng CAPEX cao, nên còn phải xem các khoản đầu tư này có tạo đủ doanh thu, lợi nhuận và dòng tiền trong tương lai hay không.
Tổng kết phần XXXVIII qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。横向分析第一步是计算绝对变化,本期减上期。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Héngxiàng fēnxī dì-yī bù shì jìsuàn juéduì biànhuà, běnqī jiǎn shàngqī.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Bước đầu của phân tích chiều ngang là tính biến động tuyệt đối bằng kỳ này trừ kỳ trước.
黎云英:第二步是用绝对变化除以上期金额,计算增长率或者下降率。
Lí Yún Yīng: Dì-èr bù shì yòng juéduì biànhuà chúyǐ shàngqī jīn’é, jìsuàn zēngzhǎnglǜ huòzhě xiàjiànglǜ.
Lê Vân Anh: Bước thứ hai là lấy mức biến động tuyệt đối chia cho số kỳ trước để tính tỷ lệ tăng hoặc giảm.
水仙:第三,要把资产、负债、收入、利润和现金流放在一起比较,不能只看一个报表。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, yào bǎ zīchǎn, fùzhài, shōurù, lìrùn hé xiànjīnliú fàng zài yìqǐ bǐjiào, bù néng zhǐ kàn yí ge bàobiǎo.
Thủy Tiên: Thứ ba, phải đặt tài sản, nợ, doanh thu, lợi nhuận và dòng tiền cạnh nhau, không thể chỉ nhìn một báo cáo.
芳玲:第四,本年度最明显的正向变化是收入和毛利润增长,最明显的压力是应收、存货和现金CAPEX快速增加。
Fāng Líng: Dì-sì, běn niándù zuì míngxiǎn de zhèngxiàng biànhuà shì shōurù hé máo lìrùn zēngzhǎng, zuì míngxiǎn de yālì shì yīngshōu, cúnhuò hé xiànjīn CAPEX kuàisù zēngjiā.
Phương Linh: Thứ tư, biến động tích cực rõ nhất năm nay là doanh thu và lợi nhuận gộp tăng; áp lực rõ nhất là khoản phải thu, tồn kho và CAPEX bằng tiền tăng nhanh.
丁垂杨:第五,经营现金流下降和FCF大幅减少说明利润增长还没有完全转化成现金增长。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng hé FCF dàfú jiǎnshǎo shuōmíng lìrùn zēngzhǎng hái méiyǒu wánquán zhuǎnhuà chéng xiànjīn zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, CFO giảm và FCF giảm mạnh cho thấy tăng trưởng lợi nhuận vẫn chưa chuyển hóa hoàn toàn thành tăng trưởng tiền mặt.
黎云英:第六,债务虽然增加,但是增速低于资产和权益,目前更应该关注到期结构和未来融资需求,而不是只看债务绝对额。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, zhàiwù suīrán zēngjiā, dànshì zēngsù dīyú zīchǎn hé quányì, mùqián gèng yīnggāi guānzhù dàoqī jiégòu hé wèilái róngzī xūqiú, ér bú shì zhǐ kàn zhàiwù juéduì’é.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, nợ dù tăng nhưng tốc độ thấp hơn tài sản và vốn chủ sở hữu; hiện nên chú ý cơ cấu đáo hạn và nhu cầu tài trợ tương lai hơn là chỉ nhìn giá trị tuyệt đối của nợ.
阮明武:很好。纵向分析回答的是“这个项目占多大比例”,横向分析回答的是“这个项目变化了多少、变化得有多快”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zòngxiàng fēnxī huídá de shì “zhège xiàngmù zhàn duō dà bǐlì”, héngxiàng fēnxī huídá de shì “zhège xiàngmù biànhuà le duōshao, biànhuà de yǒu duō kuài”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phân tích chiều dọc trả lời câu hỏi “khoản mục này chiếm tỷ trọng bao nhiêu”, còn phân tích chiều ngang trả lời “khoản mục này đã thay đổi bao nhiêu và thay đổi nhanh đến mức nào”.
阮明武:真正有价值的判断,是把横向变化、纵向结构、现金流变化和业务背景结合起来。数字本身没有好坏,只有放进企业经营背景以后,我们才能判断这种变化代表增长、投资、效率下降,还是风险积累。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng yǒu jiàzhí de pànduàn, shì bǎ héngxiàng biànhuà, zòngxiàng jiégòu, xiànjīnliú biànhuà hé yèwù bèijǐng jiéhé qǐlái. Shùzì běnshēn méiyǒu hǎohuài, zhǐyǒu fàng jìn qǐyè jīngyíng bèijǐng yǐhòu, wǒmen cái néng pànduàn zhè zhǒng biànhuà dàibiǎo zēngzhǎng, tóuzī, xiàolǜ xiàjiàng, háishì fēngxiǎn jīlěi.
Nguyễn Minh Vũ: Một đánh giá thực sự có giá trị phải kết hợp biến động chiều ngang, cơ cấu chiều dọc, thay đổi dòng tiền và bối cảnh kinh doanh. Bản thân con số không tốt hay xấu; chỉ khi đặt nó vào bối cảnh hoạt động của doanh nghiệp, chúng ta mới xác định được biến động đó phản ánh tăng trưởng, đầu tư, suy giảm hiệu quả hay tích tụ rủi ro.
XXXIX. So sánh với doanh nghiệp cùng ngành
三十九、与同行企业进行比较分析
515. So sánh tốc độ tăng doanh thu
阮明武:现在我们进入同行比较分析。首先比较收入增长速度。公司的二零二五年收入增长率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen jìnrù tóngháng bǐjiào fēnxī. Shǒuxiān bǐjiào shōurù zēngzhǎng sùdù. Gōngsī de èr líng èr wǔ nián shōurù zēngzhǎnglǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bước vào phân tích so sánh với doanh nghiệp cùng ngành. Trước tiên so sánh tốc độ tăng doanh thu. Tăng trưởng doanh thu năm 2025 của công ty là bao nhiêu?
丁垂杨:明武哥,公司营业收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元,同比增长百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, gōngsī yíngyè shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, tóngbǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, doanh thu công ty tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tương đương 16,7%.
阮明武:我们教学用的同行样本收入增长率假设是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen jiàoxué yòng de tóngháng yàngběn shōurù zēngzhǎnglǜ jiǎshè shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Mức tăng trưởng doanh thu giả định của mẫu doanh nghiệp cùng ngành dùng cho bài giảng là bao nhiêu?
丁垂杨:大约百分之十二。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bǎifēnzhī shí’èr.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 12%.
阮明武:所以公司的收入增速比教学同行样本高大约四点七个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī de shōurù zēngsù bǐ jiàoxué tóngháng yàngběn gāo dàyuē sì diǎn qī ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tốc độ tăng doanh thu của công ty cao hơn mẫu cùng ngành dùng cho giảng dạy khoảng 4,7 điểm phần trăm.
黎云英:但是公司本年度增长里面包括越星物流并购贡献,所以不能把百分之十六点七全部理解为纯有机增长。
Lí Yún Yīng: Dànshì gōngsī běn niándù zēngzhǎng lǐmiàn bāokuò Yuèxīng Wùliú bìnggòu gòngxiàn, suǒyǐ bù néng bǎ bǎifēnzhī shíliù diǎn qī quánbù lǐjiě wéi chún yǒujī zēngzhǎng.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên trong tăng trưởng năm nay có phần đóng góp từ thương vụ mua Logistics Việt Tinh, nên không thể coi toàn bộ 16,7% là tăng trưởng hữu cơ thuần túy.
516. So sánh biên lợi nhuận
阮明武:现在比较利润率。先看Gross Margin。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào lìrùnlǜ. Xiān kàn Gross Margin.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh biên lợi nhuận. Trước tiên xem Gross Margin.
水仙:公司的毛利率是百分之三十三点三三,教学同行样本大约百分之三十一。
Shuǐ Xiān: Gōngsī de máolìlǜ shì bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī.
Thủy Tiên: Biên lợi nhuận gộp của công ty là 33,33%, còn mẫu cùng ngành dùng cho giảng dạy khoảng 31%.
阮明武:差多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh bao nhiêu?
水仙:大约高二点三三个百分点。
Shuǐ Xiān: Dàyuē gāo èr diǎn sānsān ge bǎifēndiǎn.
Thủy Tiên: Cao hơn khoảng 2,33 điểm phần trăm.
芳玲:公司的EBIT Margin是百分之十一点四三,同行样本大约百分之十点五。
Fāng Líng: Gōngsī de EBIT Margin shì bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān, tóngháng yàngběn dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn wǔ.
Phương Linh: Biên EBIT của công ty là 11,43%, còn mẫu cùng ngành khoảng 10,5%.
丁垂杨:公司的Net Margin是百分之七点三,同行样本大约百分之六点八。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī de Net Margin shì bǎifēnzhī qī diǎn sān, tóngháng yàngběn dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn bā.
Đinh Thùy Dương: Biên lợi nhuận ròng của công ty là 7,3%, còn mẫu cùng ngành khoảng 6,8%.
阮明武:所以从毛利率、EBIT Margin到Net Margin,公司都略高于这个教学同行样本,但是差距并不是所有层级都一样大。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cóng máolìlǜ, EBIT Margin dào Net Margin, gōngsī dōu lüè gāoyú zhège jiàoxué tóngháng yàngběn, dànshì chājù bìng bú shì suǒyǒu céngjí dōu yíyàng dà.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy từ biên gộp, biên EBIT đến biên lợi nhuận ròng, công ty đều cao hơn một chút so với mẫu cùng ngành giả định, nhưng mức chênh lệch không giống nhau ở mọi tầng lợi nhuận.
517. So sánh ROE
阮明武:公司的ROE是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī de ROE shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: ROE của công ty là bao nhiêu?
黎云英:大约百分之十二点六五。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ.
Lê Vân Anh: Khoảng 12,65%.
阮明武:教学同行样本呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jiàoxué tóngháng yàngběn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn mẫu cùng ngành giả định?
黎云英:大约百分之十一点八。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn bā.
Lê Vân Anh: Khoảng 11,8%.
阮明武:所以公司ROE高大约零点八五个百分点。我们能不能只根据这个数字说公司一定更好?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī ROE gāo dàyuē líng diǎn bāwǔ ge bǎifēndiǎn. Wǒmen néng bu néng zhǐ gēnjù zhège shùzì shuō gōngsī yídìng gèng hǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy ROE của công ty cao hơn khoảng 0,85 điểm phần trăm. Chúng ta có thể chỉ dựa vào con số này rồi nói công ty chắc chắn tốt hơn không?
黎云英:不能,还要拆解利润率、资产周转率和权益乘数,判断ROE来自经营效率还是更高杠杆。
Lí Yún Yīng: Bù néng, hái yào chāijiě lìrùnlǜ, zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ hé quányì chéngshù, pànduàn ROE láizì jīngyíng xiàolǜ háishì gèng gāo gànggǎn.
Lê Vân Anh: Không, còn phải tách biên lợi nhuận, vòng quay tài sản và hệ số nhân vốn chủ để xem ROE đến từ hiệu quả hoạt động hay đòn bẩy cao hơn.
518. So sánh ROA
阮明武:ROA怎么比较?
Ruǎn Míngwǔ: ROA zěnme bǐjiào?
Nguyễn Minh Vũ: ROA so sánh thế nào?
水仙:公司ROA大约百分之六点一三,教学同行样本大约百分之五点八。
Shuǐ Xiān: Gōngsī ROA dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn yīsān, jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Thủy Tiên: ROA của công ty khoảng 6,13%, còn mẫu cùng ngành khoảng 5,8%.
阮明武:差距大约零点三三个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Chājù dàyuē líng diǎn sānsān ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chênh khoảng 0,33 điểm phần trăm.
芳玲:这和公司净利率略高、总资产周转率也略高是相互一致的。
Fāng Líng: Zhè hé gōngsī jìnglìlǜ lüè gāo, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ yě lüè gāo shì xiānghù yízhì de.
Phương Linh: Điều này phù hợp với việc công ty vừa có biên lợi nhuận ròng cao hơn một chút vừa có vòng quay tổng tài sản cao hơn một chút.
519. So sánh vòng quay tài sản
阮明武:总资产周转率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vòng quay tổng tài sản là bao nhiêu?
丁垂杨:公司是零点八四次,教学同行样本大约零点八零次。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī shì líng diǎn bāsì cì, jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē líng diǎn bālíng cì.
Đinh Thùy Dương: Công ty là 0,84 vòng, mẫu cùng ngành giả định khoảng 0,80 vòng.
阮明武:也就是说,公司每一元平均总资产大约创造零点八四元收入,而同行样本大约创造零点八元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiù shì shuō, gōngsī měi yì yuán píngjūn zǒng zīchǎn dàyuē chuàngzào líng diǎn bāsì yuán shōurù, ér tóngháng yàngběn dàyuē chuàngzào líng diǎn bā yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Có nghĩa là mỗi 1 tệ tài sản bình quân của công ty tạo khoảng 0,84 tệ doanh thu, còn mẫu cùng ngành tạo khoảng 0,80 tệ.
黎云英:如果看广义长期经营资产周转率,公司大约二点一五次,教学同行样本大约二点零次。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kàn guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ, gōngsī dàyuē èr diǎn yīwǔ cì, jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē èr diǎn líng cì.
Lê Vân Anh: Nếu nhìn vòng quay tài sản hoạt động dài hạn theo phạm vi rộng, công ty khoảng 2,15 vòng, mẫu cùng ngành khoảng 2,0 vòng.
520. So sánh vòng quay tồn kho
阮明武:现在看公司目前比较弱的项目。存货周转率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài kàn gōngsī mùqián bǐjiào ruò de xiàngmù. Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem khoản mục hiện tương đối yếu của công ty. Vòng quay tồn kho là bao nhiêu?
水仙:公司是三点六五次,教学同行样本大约四点二次。
Shuǐ Xiān: Gōngsī shì sān diǎn liùwǔ cì, jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē sì diǎn èr cì.
Thủy Tiên: Công ty là 3,65 vòng, còn mẫu cùng ngành khoảng 4,2 vòng.
阮明武:换成库存天数呢?
Ruǎn Míngwǔ: Huàn chéng kùcún tiānshù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đổi sang số ngày tồn kho thì sao?
水仙:公司DIO大约一百天,而四点二次周转对应的同行样本DIO大约八十七天。
Shuǐ Xiān: Gōngsī DIO dàyuē yìbǎi tiān, ér sì diǎn èr cì zhōuzhuǎn duìyìng de tóngháng yàngběn DIO dàyuē bāshíqī tiān.
Thủy Tiên: DIO của công ty khoảng 100 ngày, còn mức vòng quay 4,2 lần của mẫu cùng ngành tương ứng DIO khoảng 87 ngày.
阮明武:所以公司库存平均占用资金的时间大约比教学同行样本长十三天。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī kùcún píngjūn zhànyòng zījīn de shíjiān dàyuē bǐ jiàoxué tóngháng yàngběn cháng shísān tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tồn kho của công ty chiếm dụng vốn bình quân dài hơn mẫu cùng ngành giả định khoảng 13 ngày.
521. So sánh DSO
阮明武:应收账款回款效率呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn huíkuǎn xiàolǜ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn hiệu quả thu khoản phải thu?
芳玲:公司应收账款周转率大约七点零二次,对应DSO大约五十二天。
Fāng Líng: Gōngsī yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn líng’èr cì, duìyìng DSO dàyuē wǔshí’èr tiān.
Phương Linh: Vòng quay khoản phải thu của công ty khoảng 7,02 vòng, tương ứng DSO khoảng 52 ngày.
丁垂杨:教学同行样本应收周转率大约七点五次,对应DSO大约四十九天。
Dīng Chuíyáng: Jiàoxué tóngháng yàngběn yīngshōu zhōuzhuǎnlǜ dàyuē qī diǎn wǔ cì, duìyìng DSO dàyuē sìshíjiǔ tiān.
Đinh Thùy Dương: Mẫu cùng ngành có vòng quay khoản phải thu khoảng 7,5 vòng, tương ứng DSO khoảng 49 ngày.
阮明武:所以公司平均比样本晚三天左右收回销售款。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī píngjūn bǐ yàngběn wǎn sān tiān zuǒyòu shōuhuí xiāoshòukuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy bình quân công ty thu tiền bán hàng chậm hơn mẫu khoảng 3 ngày.
黎云英:差距不算特别大,但是公司DSO从四十五天、四十八天增加到五十二天,趋势本身也需要关注。
Lí Yún Yīng: Chājù bú suàn tèbié dà, dànshì gōngsī DSO cóng sìshíwǔ tiān, sìshíbā tiān zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, qūshì běnshēn yě xūyào guānzhù.
Lê Vân Anh: Mức chênh không quá lớn, nhưng DSO của công ty đã tăng từ 45 lên 48 rồi 52 ngày, nên bản thân xu hướng cũng cần được chú ý.
522. So sánh Debt/Equity
阮明武:现在比较财务杠杆。我们这里的Debt/Equity采用什么定义?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào cáiwù gànggǎn. Wǒmen zhèlǐ de Debt/Equity cǎiyòng shénme dìngyì?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh đòn bẩy tài chính. Debt/Equity ở đây dùng định nghĩa nào?
水仙:采用有息债务除以所有者权益,而不是总负债除以权益。
Shuǐ Xiān: Cǎiyòng yǒuxī zhàiwù chúyǐ suǒyǒuzhě quányì, ér bú shì zǒng fùzhài chúyǐ quányì.
Thủy Tiên: Dùng nợ có lãi chia cho vốn chủ sở hữu, chứ không dùng tổng nợ phải trả chia cho vốn chủ.
阮明武:公司是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty là bao nhiêu?
水仙:四亿六千八百万元除以七亿六千五百万元,大约零点六一倍。
Shuǐ Xiān: Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán chúyǐ qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē líng diǎn liùyī bèi.
Thủy Tiên: 468 triệu chia cho 765 triệu tệ, khoảng 0,61 lần.
芳玲:教学同行样本假设大约零点七零倍。
Fāng Líng: Jiàoxué tóngháng yàngběn jiǎshè dàyuē líng diǎn qīlíng bèi.
Phương Linh: Mẫu cùng ngành giả định khoảng 0,70 lần.
阮明武:所以公司使用的有息债务相对于权益略低于这个同行样本。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī shǐyòng de yǒuxī zhàiwù xiāngduìyú quányì lüè dīyú zhège tóngháng yàngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mức nợ có lãi so với vốn chủ sở hữu của công ty thấp hơn một chút so với mẫu cùng ngành này.
523. So sánh Net Debt/EBITDA
阮明武:Net Debt/EBITDA呢?
Ruǎn Míngwǔ: Net Debt/EBITDA ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Net Debt/EBITDA?
丁垂杨:公司净债务三亿七千二百万元,EBITDA两亿两千万元,所以Net Debt/EBITDA大约一点六九倍。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī jìng zhàiwù sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán, EBITDA liǎng yì liǎngqiān wàn yuán, suǒyǐ Net Debt/EBITDA dàyuē yì diǎn liùjiǔ bèi.
Đinh Thùy Dương: Nợ ròng của công ty là 372 triệu tệ, EBITDA 220 triệu, nên Net Debt/EBITDA khoảng 1,69 lần.
黎云英:教学同行样本大约一点九倍。
Lí Yún Yīng: Jiàoxué tóngháng yàngběn dàyuē yì diǎn jiǔ bèi.
Lê Vân Anh: Mẫu cùng ngành khoảng 1,9 lần.
阮明武:公司也低于贷款合同三倍的上限。
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yě dīyú dàikuǎn hétóng sān bèi de shàngxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty cũng thấp hơn giới hạn 3 lần trong điều khoản vay.
水仙:所以从这个指标看,当前净债务相对于EBITDA的压力并不突出,但是未来资本开支和再融资需求仍然不能忽视。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ cóng zhège zhǐbiāo kàn, dāngqián jìng zhàiwù xiāngduìyú EBITDA de yālì bìng bù tūchū, dànshì wèilái zīběn kāizhī hé zài róngzī xūqiú réngrán bù néng hūshì.
Thủy Tiên: Vì vậy xét theo chỉ tiêu này, áp lực nợ ròng so với EBITDA hiện chưa nổi bật, nhưng nhu cầu CAPEX và tái cấp vốn tương lai vẫn không thể bỏ qua.
524. So sánh dòng tiền hoạt động
阮明武:现在比较经营现金流质量。公司CFO是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào jīngyíng xiànjīnliú zhìliàng. Gōngsī CFO shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh chất lượng dòng tiền kinh doanh. CFO của công ty là bao nhiêu?
芳玲:八千一百万元。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 81 triệu tệ.
阮明武:占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu doanh thu?
芳玲:八千一百万元除以十二亿六千万元,大约百分之六点四三。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán chúyǐ shí’èr yì liùqiān wàn yuán, dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn sìsān.
Phương Linh: 81 triệu chia cho 1,26 tỷ tệ, khoảng 6,43%.
丁垂杨:教学同行样本的CFO Margin假设大约百分之七点二。
Dīng Chuíyáng: Jiàoxué tóngháng yàngběn de CFO Margin jiǎshè dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Biên CFO giả định của mẫu cùng ngành khoảng 7,2%.
阮明武:再看CFO对净利润的转换率。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn CFO duì jìng lìrùn de zhuǎnhuànlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem tỷ lệ chuyển đổi từ lợi nhuận ròng sang CFO.
水仙:公司八千一百万元CFO除以九千二百万元净利润,大约百分之八十八。
Shuǐ Xiān: Gōngsī bāqiān yìbǎi wàn yuán CFO chúyǐ jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn, dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā.
Thủy Tiên: CFO 81 triệu chia cho lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, khoảng 88%.
黎云英:教学同行样本假设大约百分之九十五。
Lí Yún Yīng: Jiàoxué tóngháng yàngběn jiǎshè dàyuē bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Lê Vân Anh: Mẫu cùng ngành giả định khoảng 95%.
阮明武:所以公司的利润现金化程度略低于样本,这和应收及存货占用资金较多是一致的。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī de lìrùn xiànjīnhuà chéngdù lüè dīyú yàngběn, zhè hé yīngshōu jí cúnhuò zhànyòng zījīn jiào duō shì yízhì de.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mức độ chuyển lợi nhuận thành tiền của công ty thấp hơn một chút so với mẫu, phù hợp với việc khoản phải thu và tồn kho đang chiếm dụng nhiều vốn hơn.
525. So sánh CAPEX
阮明武:现在比较资本开支。公司的广义CAPEX是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǐjiào zīběn kāizhī. Gōngsī de guǎngyì CAPEX shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh CAPEX. CAPEX theo nghĩa rộng của công ty là bao nhiêu?
丁垂杨:大约一亿四千万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 140 triệu tệ.
阮明武:占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu doanh thu?
丁垂杨:大约百分之十一点一一。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bǎifēnzhī shíyī diǎn yīyī.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 11,11%.
黎云英:教学同行样本的广义CAPEX占收入比例假设大约百分之八。
Lí Yún Yīng: Jiàoxué tóngháng yàngběn de guǎngyì CAPEX zhàn shōurù bǐlì jiǎshè dàyuē bǎifēnzhī bā.
Lê Vân Anh: Tỷ lệ CAPEX theo nghĩa rộng trên doanh thu của mẫu cùng ngành giả định khoảng 8%.
阮明武:公司的现金CAPEX是八千万元,占收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī de xiànjīn CAPEX shì bāqiān wàn yuán, zhàn shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: CAPEX bằng tiền của công ty là 80 triệu tệ, chiếm bao nhiêu doanh thu?
水仙:大约百分之六点三五。教学同行样本现金CAPEX占收入比例假设大约百分之五点五。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn sānwǔ. Jiàoxué tóngháng yàngběn xiànjīn CAPEX zhàn shōurù bǐlì jiǎshè dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 6,35%. Mẫu cùng ngành giả định CAPEX bằng tiền chiếm khoảng 5,5% doanh thu.
阮明武:所以公司目前的资本投入强度高于样本,这和物流中心、仓库自动化、新生产线和信息系统建设有关。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī mùqián de zīběn tóurù qiángdù gāoyú yàngběn, zhè hé wùliú zhōngxīn, cāngkù zìdònghuà, xīn shēngchǎnxiàn hé xìnxī xìtǒng jiànshè yǒuguān.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy cường độ đầu tư vốn của công ty hiện cao hơn mẫu, liên quan đến trung tâm logistics, tự động hóa kho, dây chuyền sản xuất mới và hệ thống thông tin.
526. Phân tích vị thế tương đối của doanh nghiệp
阮明武:现在把所有指标放在一起。公司的相对优势首先体现在哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ suǒyǒu zhǐbiāo fàng zài yìqǐ. Gōngsī de xiāngduì yōushì shǒuxiān tǐxiàn zài nǎli?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đặt tất cả chỉ tiêu cạnh nhau. Điểm mạnh tương đối của công ty trước hết thể hiện ở đâu?
丁垂杨:第一,收入增长百分之十六点七,高于教学同行样本百分之十二。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, gāoyú jiàoxué tóngháng yàngběn bǎifēnzhī shí’èr.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, doanh thu tăng 16,7%, cao hơn mức 12% của mẫu cùng ngành giả định.
黎云英:第二,Gross Margin、EBIT Margin和Net Margin都略高于同行教学样本。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, Gross Margin, EBIT Margin hé Net Margin dōu lüè gāoyú tóngháng jiàoxué yàngběn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, Gross Margin, EBIT Margin và Net Margin đều cao hơn một chút so với mẫu cùng ngành dùng cho giảng dạy.
水仙:第三,ROA和ROE也略高,说明资产和股东资本目前创造利润的能力相对较强。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, ROA hé ROE yě lüè gāo, shuōmíng zīchǎn hé gǔdōng zīběn mùqián chuàngzào lìrùn de nénglì xiāngduì jiào qiáng.
Thủy Tiên: Thứ ba, ROA và ROE cũng cao hơn một chút, cho thấy khả năng tạo lợi nhuận từ tài sản và vốn cổ đông hiện tương đối tốt.
芳玲:第四,总资产周转率和广义长期经营资产周转率都高于教学样本。
Fāng Líng: Dì-sì, zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ hé guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dōu gāoyú jiàoxué yàngběn.
Phương Linh: Thứ tư, vòng quay tổng tài sản và vòng quay tài sản hoạt động dài hạn theo nghĩa rộng đều cao hơn mẫu giả định.
丁垂杨:第五,Debt/Equity和Net Debt/EBITDA都低于教学同行样本,说明当前使用的财务杠杆并不是推动ROE的唯一原因。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, Debt/Equity hé Net Debt/EBITDA dōu dīyú jiàoxué tóngháng yàngběn, shuōmíng dāngqián shǐyòng de cáiwù gànggǎn bìng bú shì tuīdòng ROE de wéiyī yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, Debt/Equity và Net Debt/EBITDA đều thấp hơn mẫu cùng ngành giả định, cho thấy đòn bẩy tài chính hiện không phải nguyên nhân duy nhất làm ROE cao hơn.
阮明武:那主要弱点呢?
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhǔyào ruòdiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn các điểm yếu chính?
黎云英:第一,存货周转率三点六五次,低于同行样本四点二次,是比较明显的效率短板。
Lí Yún Yīng: Dì-yī, cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ sān diǎn liùwǔ cì, dīyú tóngháng yàngběn sì diǎn èr cì, shì bǐjiào míngxiǎn de xiàolǜ duǎnbǎn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, vòng quay tồn kho 3,65 vòng thấp hơn mức 4,2 vòng của mẫu cùng ngành, là điểm yếu hiệu quả khá rõ.
水仙:第二,DSO五十二天,高于样本大约四十九天,而且公司自己的DSO还在连续上升。
Shuǐ Xiān: Dì-èr, DSO wǔshí’èr tiān, gāoyú yàngběn dàyuē sìshíjiǔ tiān, érqiě gōngsī zìjǐ de DSO hái zài liánxù shàngshēng.
Thủy Tiên: Thứ hai, DSO 52 ngày cao hơn khoảng 49 ngày của mẫu, và DSO của chính công ty còn đang tăng liên tục.
芳玲:第三,CFO Margin和CFO对净利润转换率都低于样本,说明利润现金化还有改善空间。
Fāng Líng: Dì-sān, CFO Margin hé CFO duì jìng lìrùn zhuǎnhuànlǜ dōu dīyú yàngběn, shuōmíng lìrùn xiànjīnhuà hái yǒu gǎishàn kōngjiān.
Phương Linh: Thứ ba, biên CFO và tỷ lệ chuyển đổi lợi nhuận ròng thành CFO đều thấp hơn mẫu, cho thấy khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền còn dư địa cải thiện.
丁垂杨:第四,CAPEX强度高于同行样本,使自由现金流受到明显压力。
Dīng Chuíyáng: Dì-sì, CAPEX qiángdù gāoyú tóngháng yàngběn, shǐ zìyóu xiànjīnliú shòudào míngxiǎn yālì.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, cường độ CAPEX cao hơn mẫu cùng ngành, khiến dòng tiền tự do chịu áp lực rõ rệt.
阮明武:所以我们应该怎样描述公司的相对位置?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen yīnggāi zěnyàng miáoshù gōngsī de xiāngduì wèizhì?
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nên mô tả vị thế tương đối của công ty như thế nào?
黎云英:可以说,公司目前表现为“增长较快、盈利能力较强、整体资产利用效率较好,但是营运资本效率和现金转换相对偏弱,同时资本投入强度较高”。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ shuō, gōngsī mùqián biǎoxiàn wéi “zēngzhǎng jiào kuài, yínglì nénglì jiào qiáng, zhěngtǐ zīchǎn lìyòng xiàolǜ jiào hǎo, dànshì yíngyùn zīběn xiàolǜ hé xiànjīn zhuǎnhuàn xiāngduì piān ruò, tóngshí zīběn tóurù qiángdù jiào gāo”.
Lê Vân Anh: Có thể mô tả rằng công ty hiện có “tăng trưởng tương đối nhanh, khả năng sinh lời tương đối tốt, hiệu quả sử dụng tổng tài sản khá tốt, nhưng hiệu quả vốn lưu động và khả năng chuyển đổi thành tiền còn tương đối yếu, đồng thời cường độ đầu tư vốn khá cao”.
阮明武:非常好。但是一定要再次说明,这里的同行数据只是教学假设样本,不是真实市场行业平均值。
Ruǎn Míngwǔ: Fēicháng hǎo. Dànshì yídìng yào zàicì shuōmíng, zhèlǐ de tóngháng shùjù zhǐshì jiàoxué jiǎshè yàngběn, bú shì zhēnshí shìchǎng hángyè píngjūnzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nhưng nhất định phải nhắc lại rằng dữ liệu cùng ngành ở đây chỉ là mẫu giả định phục vụ giảng dạy, không phải mức bình quân ngành thực tế trên thị trường.
Tổng kết phần XXXIX qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。公司的收入增长率百分之十六点七,高于教学同行样本百分之十二。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Gōngsī de shōurù zēngzhǎnglǜ bǎifēnzhī shíliù diǎn qī, gāoyú jiàoxué tóngháng yàngběn bǎifēnzhī shí’èr.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Tăng trưởng doanh thu của công ty là 16,7%, cao hơn mức 12% của mẫu cùng ngành giả định.
黎云英:Gross Margin百分之三十三点三三,高于样本百分之三十一;Net Margin百分之七点三,也略高于样本百分之六点八。
Lí Yún Yīng: Gross Margin bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, gāoyú yàngběn bǎifēnzhī sānshíyī; Net Margin bǎifēnzhī qī diǎn sān, yě lüè gāoyú yàngběn bǎifēnzhī liù diǎn bā.
Lê Vân Anh: Gross Margin 33,33%, cao hơn mức 31% của mẫu; Net Margin 7,3% cũng cao hơn một chút so với mức 6,8%.
水仙:ROE百分之十二点六五,高于样本百分之十一点八;ROA百分之六点一三,高于样本百分之五点八。
Shuǐ Xiān: ROE bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ, gāoyú yàngběn bǎifēnzhī shíyī diǎn bā; ROA bǎifēnzhī liù diǎn yīsān, gāoyú yàngběn bǎifēnzhī wǔ diǎn bā.
Thủy Tiên: ROE 12,65%, cao hơn mức 11,8%; ROA 6,13%, cao hơn mức 5,8% của mẫu.
芳玲:总资产周转率零点八四次,高于样本零点八零次,但是存货周转率三点六五次低于样本四点二次。
Fāng Líng: Zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ líng diǎn bāsì cì, gāoyú yàngběn líng diǎn bālíng cì, dànshì cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ sān diǎn liùwǔ cì dīyú yàngběn sì diǎn èr cì.
Phương Linh: Vòng quay tổng tài sản 0,84 vòng cao hơn 0,80 vòng của mẫu, nhưng vòng quay tồn kho 3,65 vòng thấp hơn 4,2 vòng.
丁垂杨:DSO五十二天,比样本大约四十九天长三天。
Dīng Chuíyáng: DSO wǔshí’èr tiān, bǐ yàngběn dàyuē sìshíjiǔ tiān cháng sān tiān.
Đinh Thùy Dương: DSO 52 ngày, dài hơn khoảng 3 ngày so với mức 49 ngày của mẫu.
黎云英:Debt/Equity零点六一倍,低于样本零点七倍;Net Debt/EBITDA一点六九倍,也低于样本一点九倍。
Lí Yún Yīng: Debt/Equity líng diǎn liùyī bèi, dīyú yàngběn líng diǎn qī bèi; Net Debt/EBITDA yì diǎn liùjiǔ bèi, yě dīyú yàngběn yì diǎn jiǔ bèi.
Lê Vân Anh: Debt/Equity 0,61 lần, thấp hơn mức 0,70 lần của mẫu; Net Debt/EBITDA 1,69 lần cũng thấp hơn mức 1,9 lần.
水仙:CFO Margin百分之六点四三,低于样本百分之七点二;CFO对净利润转换率百分之八十八,也低于样本百分之九十五。
Shuǐ Xiān: CFO Margin bǎifēnzhī liù diǎn sìsān, dīyú yàngběn bǎifēnzhī qī diǎn èr; CFO duì jìng lìrùn zhuǎnhuànlǜ bǎifēnzhī bāshíbā, yě dīyú yàngběn bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Thủy Tiên: CFO Margin 6,43%, thấp hơn mức 7,2% của mẫu; tỷ lệ chuyển lợi nhuận ròng thành CFO 88% cũng thấp hơn mức 95%.
芳玲:公司的广义CAPEX占收入百分之十一点一一,高于教学样本大约百分之八,所以目前处在资本投入强度较高的扩张阶段。
Fāng Líng: Gōngsī de guǎngyì CAPEX zhàn shōurù bǎifēnzhī shíyī diǎn yīyī, gāoyú jiàoxué yàngběn dàyuē bǎifēnzhī bā, suǒyǐ mùqián chǔzài zīběn tóurù qiángdù jiào gāo de kuòzhāng jiēduàn.
Phương Linh: CAPEX theo nghĩa rộng của công ty chiếm 11,11% doanh thu, cao hơn mức khoảng 8% của mẫu giả định, cho thấy công ty đang ở giai đoạn mở rộng với cường độ đầu tư vốn khá cao.
阮明武:很好。所以同行比较不能只寻找“谁的指标更高”,而要理解高或者低背后的经济原因。库存周转低可能意味着低效率,也可能和战略备货有关;CAPEX高可能压低当前现金流,也可能为未来增长建立产能。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ tóngháng bǐjiào bù néng zhǐ xúnzhǎo “shuí de zhǐbiāo gèng gāo”, ér yào lǐjiě gāo huòzhě dī bèihòu de jīngjì yuányīn. Kùcún zhōuzhuǎn dī kěnéng yìwèizhe dī xiàolǜ, yě kěnéng hé zhànlüè bèihuò yǒuguān; CAPEX gāo kěnéng yādī dāngqián xiànjīnliú, yě kěnéng wèi wèilái zēngzhǎng jiànlì chǎnnéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy so sánh cùng ngành không thể chỉ đi tìm “ai có chỉ tiêu cao hơn”, mà phải hiểu nguyên nhân kinh tế đằng sau mức cao hoặc thấp. Vòng quay tồn kho thấp có thể phản ánh hiệu quả thấp nhưng cũng có thể liên quan đến dự trữ chiến lược; CAPEX cao có thể làm giảm dòng tiền hiện tại nhưng cũng có thể xây dựng năng lực cho tăng trưởng tương lai.
阮明武:真正有价值的同行分析,是把增长、利润率、资产效率、营运资本、杠杆、现金流和资本开支同时放在一起,最后形成一个完整的相对位置判断,而不是依靠单一指标下结论。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng yǒu jiàzhí de tóngháng fēnxī, shì bǎ zēngzhǎng, lìrùnlǜ, zīchǎn xiàolǜ, yíngyùn zīběn, gànggǎn, xiànjīnliú hé zīběn kāizhī tóngshí fàng zài yìqǐ, zuìhòu xíngchéng yí ge wánzhěng de xiāngduì wèizhì pànduàn, ér bú shì yīkào dānyī zhǐbiāo xià jiélùn.
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích cùng ngành thực sự có giá trị là phải đặt tăng trưởng, biên lợi nhuận, hiệu quả tài sản, vốn lưu động, đòn bẩy, dòng tiền và CAPEX cạnh nhau để hình thành một đánh giá tương đối toàn diện, chứ không dựa vào một chỉ tiêu đơn lẻ để kết luận.
XL. Đánh giá chất lượng lợi nhuận
四十、评估利润质量
527. Xác định lợi nhuận từ hoạt động cốt lõi
阮明武:现在我们开始分析利润质量。第一步不是看净利润有多少,而是先判断有多少利润来自企业可以持续经营的核心业务。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ fēnxī lìrùn zhìliàng. Dì-yī bù bú shì kàn jìng lìrùn yǒu duōshao, érshì xiān pànduàn yǒu duōshao lìrùn láizì qǐyè kěyǐ chíxù jīngyíng de héxīn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích chất lượng lợi nhuận. Bước đầu tiên không phải xem lợi nhuận ròng bao nhiêu, mà phải xác định bao nhiêu lợi nhuận đến từ hoạt động cốt lõi có khả năng duy trì.
丁垂杨:明武哥,公司本年度税前利润是一亿一千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, gōngsī běn niándù shuìqián lìrùn shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, lợi nhuận trước thuế năm nay của công ty là 118 triệu tệ.
阮明武:如果为了管理分析,把投资相关收益、其他净收益和净汇兑收益暂时从税前利润里面剔除,结果是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wèile guǎnlǐ fēnxī, bǎ tóuzī xiāngguān shōuyì, qítā jìng shōuyì hé jìng huìduì shōuyì zànshí cóng shuìqián lìrùn lǐmiàn tīchú, jiéguǒ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phục vụ phân tích quản trị, tạm loại thu nhập liên quan đến đầu tư, lợi nhuận khác thuần và lãi tỷ giá thuần khỏi lợi nhuận trước thuế thì còn bao nhiêu?
丁垂杨:投资相关收益一千五百六十万元,其他净收益六百万元,净汇兑收益两百万元,合计两千三百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, qítā jìng shōuyì liùbǎi wàn yuán, jìng huìduì shōuyì liǎngbǎi wàn yuán, héjì liǎngqiān sānbǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thu nhập liên quan đến đầu tư là 15,6 triệu, lợi nhuận khác thuần 6 triệu và lãi tỷ giá thuần 2 triệu tệ, tổng cộng 23,6 triệu tệ.
黎云英:一亿一千八百万元减两千三百六十万元,得到大约九千四百四十万元核心分析税前利润。
Lí Yún Yīng: Yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán jiǎn liǎngqiān sānbǎi liùshí wàn yuán, dédào dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán héxīn fēnxī shuìqián lìrùn.
Lê Vân Anh: 118 triệu trừ 23,6 triệu tệ thì còn khoảng 94,4 triệu tệ lợi nhuận trước thuế cốt lõi theo phạm vi phân tích.
阮明武:注意,这个九千四百四十万元是管理分析指标,不是法定利润表上的正式利润科目。
Ruǎn Míngwǔ: Zhùyì, zhège jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán shì guǎnlǐ fēnxī zhǐbiāo, bú shì fǎdìng lìrùn biǎo shàng de zhèngshì lìrùn kēmù.
Nguyễn Minh Vũ: Lưu ý, 94,4 triệu tệ này là chỉ tiêu phân tích quản trị, không phải khoản mục lợi nhuận chính thức trên Báo cáo kết quả kinh doanh pháp định.
阮明武:它占一亿一千八百万元报告税前利润多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tā zhàn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán bàogào shuìqián lìrùn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nó chiếm bao nhiêu trong 118 triệu tệ lợi nhuận trước thuế báo cáo?
黎云英:大约百分之八十。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī bāshí.
Lê Vân Anh: Khoảng 80%.
528. Xác định lợi nhuận bất thường
阮明武:第二步要寻找非核心或者异常利润。哪些项目需要单独检查?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr bù yào xúnzhǎo fēi héxīn huòzhě yìcháng lìrùn. Nǎxiē xiàngmù xūyào dāndú jiǎnchá?
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ hai là tìm lợi nhuận không cốt lõi hoặc bất thường. Những khoản nào cần kiểm tra riêng?
水仙:首先是其他收入一千一百万元和其他费用五百万元,形成其他净收益六百万元。
Shuǐ Xiān: Shǒuxiān shì qítā shōurù yìqiān yìbǎi wàn yuán hé qítā fèiyòng wǔbǎi wàn yuán, xíngchéng qítā jìng shōuyì liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Trước hết là 11 triệu tệ thu nhập khác và 5 triệu tệ chi phí khác, tạo thành lợi nhuận khác thuần 6 triệu tệ.
芳玲:其他收入里面包括一百万元资产处置收益、三百万元赔偿和补助相关收入,以及七百万元其他项目。
Fāng Líng: Qítā shōurù lǐmiàn bāokuò yìbǎi wàn yuán zīchǎn chǔzhì shōuyì, sānbǎi wàn yuán péicháng hé bǔzhù xiāngguān shōurù, yǐjí qībǎi wàn yuán qítā xiàngmù.
Phương Linh: Trong thu nhập khác có 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản, 3 triệu tệ thu nhập liên quan đến bồi thường và trợ cấp, cùng 7 triệu tệ các khoản khác.
阮明武:所以资产处置收益和部分赔偿、补助收入更具有非经常性特征。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zīchǎn chǔzhì shōuyì hé bùfen péicháng, bǔzhù shōurù gèng jùyǒu fēi jīngchángxìng tèzhēng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy lãi thanh lý tài sản và một số khoản bồi thường, trợ cấp mang tính phi thường xuyên rõ hơn.
阮明武:但是七百万元其他收入不能因为名字叫“其他”就全部认定为异常利润。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qībǎi wàn yuán qítā shōurù bù néng yīnwèi míngzi jiào “qítā” jiù quánbù rèndìng wéi yìcháng lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng không thể chỉ vì 7 triệu tệ được gọi là “thu nhập khác” mà tự động coi toàn bộ là lợi nhuận bất thường.
529. Loại bỏ thu nhập một lần
阮明武:现在识别最明确的一次性收入。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài shíbié zuì míngquè de yícìxìng shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xác định các khoản thu nhập một lần rõ ràng nhất.
丁垂杨:目前比较明确的是一百万元资产处置收益,以及大约三百万元赔偿和补助相关收入。
Dīng Chuíyáng: Mùqián bǐjiào míngquè de shì yìbǎi wàn yuán zīchǎn chǔzhì shōuyì, yǐjí dàyuē sānbǎi wàn yuán péicháng hé bǔzhù xiāngguān shōurù.
Đinh Thùy Dương: Hiện những khoản khá rõ là 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản và khoảng 3 triệu tệ thu nhập liên quan đến bồi thường, trợ cấp.
阮明武:如果做Normalized Earnings分析,这四百万元可以优先作为一次性收入调整项目。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zuò Normalized Earnings fēnxī, zhè sìbǎi wàn yuán kěyǐ yōuxiān zuòwéi yícìxìng shōurù tiáozhěng xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phân tích Normalized Earnings thì 4 triệu tệ này có thể được ưu tiên coi là khoản điều chỉnh thu nhập một lần.
黎云英:但是投资收益一千五百六十万元不能全部叫作一次性收入,因为其中包括联营企业和合营企业按权益法确认的收益。
Lí Yún Yīng: Dànshì tóuzī shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán bù néng quánbù jiàozuò yícìxìng shōurù, yīnwèi qízhōng bāokuò liányíng qǐyè hé héyíng qǐyè àn quányìfǎ quèrèn de shōuyì.
Lê Vân Anh: Nhưng không thể gọi toàn bộ 15,6 triệu tệ thu nhập đầu tư là thu nhập một lần, vì trong đó có lợi nhuận từ công ty liên kết và liên doanh được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
530. Loại bỏ lợi nhuận thanh lý tài sản
阮明武:资产处置对利润有什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn chǔzhì duì lìrùn yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Thanh lý tài sản ảnh hưởng đến lợi nhuận thế nào?
水仙:公司出售资产收到现金六百万元,被处置资产账面价值五百万元,所以确认处置收益一百万元。
Shuǐ Xiān: Gōngsī chūshòu zīchǎn shōudào xiànjīn liùbǎi wàn yuán, bèi chǔzhì zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí wǔbǎi wàn yuán, suǒyǐ quèrèn chǔzhì shōuyì yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Công ty bán tài sản thu về 6 triệu tệ, giá trị ghi sổ của tài sản thanh lý là 5 triệu tệ, nên ghi nhận lãi thanh lý 1 triệu tệ.
阮明武:分析持续经营利润时应该怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnxī chíxù jīngyíng lìrùn shí yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Khi phân tích lợi nhuận hoạt động bền vững thì xử lý thế nào?
水仙:通常把这一百万元从正常化利润里面剔除,因为企业不能依靠每年出售资产持续创造同样利润。
Shuǐ Xiān: Tōngcháng bǎ zhè yìbǎi wàn yuán cóng zhèngchánghuà lìrùn lǐmiàn tīchú, yīnwèi qǐyè bù néng yīkào měinián chūshòu zīchǎn chíxù chuàngzào tóngyàng lìrùn.
Thủy Tiên: Thông thường loại 1 triệu tệ này khỏi lợi nhuận chuẩn hóa, vì doanh nghiệp không thể dựa vào bán tài sản mỗi năm để liên tục tạo ra mức lợi nhuận tương tự.
531. Loại bỏ đánh giá lại tài sản nếu cần
阮明武:本年度有没有通过资产重新估值确认重大收益?
Ruǎn Míngwǔ: Běn niándù yǒu méiyǒu tōngguò zīchǎn chóngxīn gūzhí quèrèn zhòngdà shōuyì?
Nguyễn Minh Vũ: Năm nay có ghi nhận khoản lợi nhuận trọng yếu nào từ đánh giá lại tài sản không?
芳玲:目前没有发现对利润产生重大影响的资产重估收益。
Fāng Líng: Mùqián méiyǒu fāxiàn duì lìrùn chǎnshēng zhòngdà yǐngxiǎng de zīchǎn chónggū shōuyì.
Phương Linh: Hiện chưa phát hiện khoản lãi đánh giá lại tài sản nào có ảnh hưởng trọng yếu đến lợi nhuận.
阮明武:所以本年度不需要因为重大资产重估收益而调整正常化利润。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ běn niándù bù xūyào yīnwèi zhòngdà zīchǎn chónggū shōuyì ér tiáozhěng zhèngchánghuà lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy năm nay không cần điều chỉnh lợi nhuận chuẩn hóa do lãi đánh giá lại tài sản trọng yếu.
黎云英:如果未来某一年出现大额公允价值重估收益,就应该单独判断它是否属于可持续利润来源。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wèilái mǒu yì nián chūxiàn dà’é gōngyǔn jiàzhí chónggū shōuyì, jiù yīnggāi dāndú pànduàn tā shìfǒu shǔyú kě chíxù lìrùn láiyuán.
Lê Vân Anh: Nếu trong tương lai có năm xuất hiện khoản lãi đánh giá lại giá trị hợp lý lớn thì phải đánh giá riêng xem đó có phải nguồn lợi nhuận bền vững hay không.
532. Kiểm tra mức độ phụ thuộc vào thu nhập tài chính
阮明武:现在检查公司利润对金融和投资收益的依赖程度。投资相关收益是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá gōngsī lìrùn duì jīnróng hé tóuzī shōuyì de yīlài chéngdù. Tóuzī xiāngguān shōuyì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra mức độ phụ thuộc của lợi nhuận vào thu nhập tài chính và đầu tư. Thu nhập liên quan đến đầu tư là bao nhiêu?
丁垂杨:一千五百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 15,6 triệu tệ.
阮明武:相当于税前利润多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāngdāngyú shuìqián lìrùn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tương đương bao nhiêu lợi nhuận trước thuế?
丁垂杨:大约百分之十三点二。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 13,2%.
黎云英:如果看更宽口径的财务和投资相关收入,总额是两千八百万元,相当于税前利润大约百分之二十三点七。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kàn gèng kuān kǒujìng de cáiwù hé tóuzī xiāngguān shōurù, zǒng’é shì liǎngqiān bābǎi wàn yuán, xiāngdāngyú shuìqián lìrùn dàyuē bǎifēnzhī èrshísān diǎn qī.
Lê Vân Anh: Nếu nhìn theo phạm vi rộng hơn của thu nhập tài chính và đầu tư, tổng cộng là 28 triệu tệ, tương đương khoảng 23,7% lợi nhuận trước thuế.
阮明武:但是同时还有四千万元财务费用,所以不能只看两千八百万元收入就说公司主要依赖金融收益赚钱。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì tóngshí hái yǒu sìqiān wàn yuán cáiwù fèiyòng, suǒyǐ bù néng zhǐ kàn liǎngqiān bābǎi wàn yuán shōurù jiù shuō gōngsī zhǔyào yīlài jīnróng shōuyì zhuànqián.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng đồng thời công ty còn có 40 triệu tệ chi phí tài chính, nên không thể chỉ nhìn 28 triệu tệ thu nhập rồi kết luận công ty chủ yếu kiếm lợi nhuận nhờ hoạt động tài chính.
水仙:从整体结构看,主营业务仍然是利润的主要基础,金融和投资收益属于重要补充,但不是唯一利润来源。
Shuǐ Xiān: Cóng zhěngtǐ jiégòu kàn, zhǔyíng yèwù réngrán shì lìrùn de zhǔyào jīchǔ, jīnróng hé tóuzī shōuyì shǔyú zhòngyào bǔchōng, dàn bú shì wéiyī lìrùn láiyuán.
Thủy Tiên: Xét tổng thể, hoạt động kinh doanh chính vẫn là nền tảng lợi nhuận chủ yếu; thu nhập tài chính và đầu tư là phần bổ sung quan trọng nhưng không phải nguồn lợi nhuận duy nhất.
533. So sánh lợi nhuận với CFO
阮明武:现在把净利润和经营现金流直接比较。净利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ jìng lìrùn hé jīngyíng xiànjīnliú zhíjiē bǐjiào. Jìng lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ so sánh trực tiếp lợi nhuận ròng với CFO. Lợi nhuận ròng là bao nhiêu?
芳玲:九千二百万元。
Fāng Líng: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 92 triệu tệ.
阮明武:经营现金流呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng xiànjīnliú ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn CFO?
芳玲:八千一百万元,比净利润少一千一百万元。
Fāng Líng: Bāqiān yìbǎi wàn yuán, bǐ jìng lìrùn shǎo yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Phương Linh: 81 triệu tệ, thấp hơn lợi nhuận ròng 11 triệu tệ.
丁垂杨:CFO除以净利润大约百分之八十八。
Dīng Chuíyáng: CFO chúyǐ jìng lìrùn dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā.
Đinh Thùy Dương: CFO chia cho lợi nhuận ròng khoảng 88%.
阮明武:百分之八十八说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī bāshíbā shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: 88% cho thấy điều gì?
丁垂杨:说明大部分会计利润已经得到经营现金流支持,但是还没有达到百分之百现金转换。
Dīng Chuíyáng: Shuōmíng dà bùfen kuàijì lìrùn yǐjīng dédào jīngyíng xiànjīnliú zhīchí, dànshì hái méiyǒu dádào bǎifēnzhī yìbǎi xiànjīn zhuǎnhuàn.
Đinh Thùy Dương: Điều đó cho thấy phần lớn lợi nhuận kế toán đã được CFO hỗ trợ, nhưng chưa đạt mức chuyển đổi thành tiền 100%.
黎云英:而且二零二四年经营现金流是八千六百万元,高于八千万元净利润,二零二五年则反过来低于净利润。
Lí Yún Yīng: Érqiě èr líng èr sì nián jīngyíng xiànjīnliú shì bāqiān liùbǎi wàn yuán, gāoyú bāqiān wàn yuán jìng lìrùn, èr líng èr wǔ nián zé fǎnguòlái dīyú jìng lìrùn.
Lê Vân Anh: Hơn nữa năm 2024 CFO 86 triệu tệ cao hơn lợi nhuận ròng 80 triệu, nhưng năm 2025 tình hình đảo ngược khi CFO thấp hơn lợi nhuận ròng.
534. Kiểm tra accruals
阮明武:现在检查Accruals,也就是应计利润成分。最简单的总体估算方法是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá Accruals, yě jiù shì yìngjì lìrùn chéngfèn. Zuì jiǎndān de zǒngtǐ gūsuàn fāngfǎ shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra Accruals, tức thành phần lợi nhuận dồn tích. Cách ước tính tổng thể đơn giản nhất là gì?
水仙:可以先用净利润减经营现金流。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ xiān yòng jìng lìrùn jiǎn jīngyíng xiànjīnliú.
Thủy Tiên: Có thể bắt đầu bằng lợi nhuận ròng trừ CFO.
阮明武:九千二百万元减八千一百万元等于多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jiǎn bāqiān yìbǎi wàn yuán děngyú duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 92 triệu trừ 81 triệu tệ bằng bao nhiêu?
水仙:一千一百万元。
Shuǐ Xiān: Yìqiān yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 11 triệu tệ.
阮明武:如果除以平均总资产十五亿元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chúyǐ píngjūn zǒng zīchǎn shíwǔ yì yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chia cho tổng tài sản bình quân 1,5 tỷ tệ thì sao?
水仙:简单Accrual Ratio大约百分之零点七三。
Shuǐ Xiān: Jiǎndān Accrual Ratio dàyuē bǎifēnzhī líng diǎn qīsān.
Thủy Tiên: Accrual Ratio giản lược khoảng 0,73%.
阮明武:这个比例本身不算特别大,但是还要看构成。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bǐlì běnshēn bú suàn tèbié dà, dànshì hái yào kàn gòuchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Bản thân tỷ lệ này không quá lớn, nhưng còn phải xem cấu thành.
黎云英:从间接调节思路看,净利润九千二百万元,加折旧摊销七千六百万元,再加坏账和存货准备增加八百万元。
Lí Yún Yīng: Cóng jiānjiē tiáojié sīlù kàn, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, jiā zhéjiù tānxiāo qīqiān liùbǎi wàn yuán, zài jiā huàizhàng hé cúnhuò zhǔnbèi zēngjiā bābǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Theo logic điều chỉnh gián tiếp, bắt đầu từ lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, cộng khấu hao và phân bổ 76 triệu, rồi cộng 8 triệu tệ tăng dự phòng phải thu và tồn kho.
芳玲:再减投资相关收益一千五百六十万元和资产处置收益一百万元,营运资本调整以前大约是一亿五千九百四十万元。
Fāng Líng: Zài jiǎn tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán hé zīchǎn chǔzhì shōuyì yìbǎi wàn yuán, yíngyùn zīběn tiáozhěng yǐqián dàyuē shì yí yì wǔqiān jiǔbǎi sìshí wàn yuán.
Phương Linh: Sau đó trừ 15,6 triệu tệ thu nhập đầu tư và 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản, trước điều chỉnh vốn lưu động còn khoảng 159,4 triệu tệ.
丁垂杨:已知应收增加影响现金大约负四千二百万元,经营性存货增加影响大约负四千二百万元,应付账款增加提供大约两千二百万元现金支持。
Dīng Chuíyáng: Yǐzhī yīngshōu zēngjiā yǐngxiǎng xiànjīn dàyuē fù sìqiān èrbǎi wàn yuán, jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā yǐngxiǎng dàyuē fù sìqiān èrbǎi wàn yuán, yīngfù zhàngkuǎn zēngjiā tígōng dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán xiànjīn zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Phần tăng khoản phải thu làm giảm tiền khoảng 42 triệu tệ, tăng tồn kho hoạt động làm giảm khoảng 42 triệu, còn tăng phải trả người bán hỗ trợ khoảng 22 triệu tệ tiền mặt.
阮明武:所以本年度利润和现金之间的主要差异,不是单纯来自会计估计,而是营运资本占用明显增加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ běn niándù lìrùn hé xiànjīn zhījiān de zhǔyào chāyì, bú shì dānchún láizì kuàijì gūjì, érshì yíngyùn zīběn zhànyòng míngxiǎn zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chênh lệch chính giữa lợi nhuận và tiền năm nay không đơn thuần do ước tính kế toán, mà chủ yếu do vốn lưu động bị chiếm dụng tăng rõ rệt.
535. Kiểm tra khả năng duy trì lợi nhuận
阮明武:现在判断利润能不能持续。先看有利因素。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài pànduàn lìrùn néng bu néng chíxù. Xiān kàn yǒulì yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đánh giá lợi nhuận có thể duy trì hay không. Trước tiên xem các yếu tố thuận lợi.
丁垂杨:营业收入连续多年增长,二零二五年增长百分之十六点七。
Dīng Chuíyáng: Yíngyè shōurù liánxù duō nián zēngzhǎng, èr líng èr wǔ nián zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu tăng liên tục nhiều năm và năm 2025 tăng 16,7%.
黎云英:毛利率从百分之三十一点九四提高到百分之三十三点三三,说明主营业务单位收入创造的毛利润有所改善。
Lí Yún Yīng: Máolìlǜ cóng bǎifēnzhī sānshíyī diǎn jiǔsì tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, shuōmíng zhǔyíng yèwù dānwèi shōurù chuàngzào de máo lìrùn yǒusuǒ gǎishàn.
Lê Vân Anh: Biên gộp tăng từ 31,94% lên 33,33%, cho thấy lợi nhuận gộp tạo ra trên mỗi đơn vị doanh thu của hoạt động chính đã được cải thiện.
水仙:核心分析税前利润仍然大约九千四百四十万元,占报告税前利润约百分之八十。
Shuǐ Xiān: Héxīn fēnxī shuìqián lìrùn réngrán dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán, zhàn bàogào shuìqián lìrùn yuē bǎifēnzhī bāshí.
Thủy Tiên: Lợi nhuận trước thuế cốt lõi theo phân tích vẫn khoảng 94,4 triệu tệ, chiếm khoảng 80% lợi nhuận trước thuế báo cáo.
芳玲:经营现金流连续多年保持正数,也说明企业不是长期依靠纯会计利润维持盈利。
Fāng Líng: Jīngyíng xiànjīnliú liánxù duō nián bǎochí zhèngshù, yě shuōmíng qǐyè bú shì chángqī yīkào chún kuàijì lìrùn wéichí yínglì.
Phương Linh: CFO dương liên tục nhiều năm cũng cho thấy doanh nghiệp không duy trì lợi nhuận chỉ nhờ lợi nhuận kế toán thuần túy.
阮明武:再看不利因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zài kàn bùlì yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục xem các yếu tố bất lợi.
丁垂杨:应收账款和存货增长都快于收入,DSO增加到五十二天,DIO增加到一百天。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngzhǎng dōu kuàiyú shōurù, DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, DIO zēngjiā dào yìbǎi tiān.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu và tồn kho đều tăng nhanh hơn doanh thu, DSO tăng lên 52 ngày và DIO lên 100 ngày.
黎云英:二零二五年净利润继续增长,但是经营现金流下降,利润现金转换开始变弱。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr wǔ nián jìng lìrùn jìxù zēngzhǎng, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng, lìrùn xiànjīn zhuǎnhuàn kāishǐ biàn ruò.
Lê Vân Anh: Năm 2025 lợi nhuận ròng tiếp tục tăng nhưng CFO giảm, cho thấy khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền bắt đầu suy yếu.
水仙:下一年度还有较高资本开支需求,而且一个年收入大约一亿两千万元的重要客户已经决定到期后暂时不再续约。
Shuǐ Xiān: Xià yí niándù hái yǒu jiào gāo zīběn kāizhī xūqiú, érqiě yí ge nián shōurù dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán de zhòngyào kèhù yǐjīng juédìng dàoqī hòu zànshí bú zài xùyuē.
Thủy Tiên: Năm sau còn có nhu cầu CAPEX cao, đồng thời một khách hàng quan trọng từng đóng góp khoảng 120 triệu tệ doanh thu năm đã quyết định tạm thời không gia hạn hợp đồng khi hết hạn.
阮明武:所以未来利润能否维持,还要看新产能能不能产生回报,以及公司能不能补回这个客户可能减少的收入。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wèilái lìrùn néngfǒu wéichí, hái yào kàn xīn chǎnnéng néng bu néng chǎnshēng huíbào, yǐjí gōngsī néng bu néng bǔhuí zhège kèhù kěnéng jiǎnshǎo de shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khả năng duy trì lợi nhuận trong tương lai còn phụ thuộc vào việc công suất mới có tạo ra hiệu quả hay không và công ty có bù được phần doanh thu có thể mất từ khách hàng này hay không.
536. Đánh giá lợi nhuận có thực chất hay không
阮明武:最后,我们综合判断二零二五年九千二百万元净利润有没有实质性支持。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen zōnghé pànduàn èr líng èr wǔ nián jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn yǒu méiyǒu shízhìxìng zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta đánh giá tổng hợp xem 92 triệu tệ lợi nhuận ròng năm 2025 có được hỗ trợ bởi nền tảng thực chất hay không.
芳玲:第一,核心分析税前利润大约九千四百四十万元,占报告税前利润大约百分之八十,说明利润主体仍然来自经营基础。
Fāng Líng: Dì-yī, héxīn fēnxī shuìqián lìrùn dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán, zhàn bàogào shuìqián lìrùn dàyuē bǎifēnzhī bāshí, shuōmíng lìrùn zhǔtǐ réngrán láizì jīngyíng jīchǔ.
Phương Linh: Thứ nhất, lợi nhuận trước thuế cốt lõi theo phân tích khoảng 94,4 triệu tệ, chiếm khoảng 80% lợi nhuận trước thuế báo cáo, cho thấy phần chính của lợi nhuận vẫn đến từ nền tảng hoạt động.
丁垂杨:第二,经营现金流八千一百万元,相当于净利润百分之八十八,绝大部分利润仍然有经营现金流支持。
Dīng Chuíyáng: Dì-èr, jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán, xiāngdāngyú jìng lìrùn bǎifēnzhī bāshíbā, juédà bùfen lìrùn réngrán yǒu jīngyíng xiànjīnliú zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Thứ hai, CFO 81 triệu tệ tương đương 88% lợi nhuận ròng, nghĩa là phần lớn lợi nhuận vẫn được hỗ trợ bởi dòng tiền hoạt động.
黎云英:第三,明确的一次性资产处置和赔偿补助类收入规模相对于总利润并不大。
Lí Yún Yīng: Dì-sān, míngquè de yícìxìng zīchǎn chǔzhì hé péicháng bǔzhù lèi shōurù guīmó xiāngduìyú zǒng lìrùn bìng bú dà.
Lê Vân Anh: Thứ ba, quy mô các khoản một lần rõ ràng như thanh lý tài sản, bồi thường và trợ cấp không lớn so với tổng lợi nhuận.
水仙:第四,没有发现依靠重大资产重估收益人为抬高利润的情况。
Shuǐ Xiān: Dì-sì, méiyǒu fāxiàn yīkào zhòngdà zīchǎn chónggū shōuyì rénwéi táigāo lìrùn de qíngkuàng.
Thủy Tiên: Thứ tư, chưa phát hiện trường hợp lợi nhuận được đẩy lên nhờ khoản đánh giá lại tài sản trọng yếu.
芳玲:但是应收和存货占用资金增加,使利润和现金之间出现了一千一百万元缺口,这部分需要继续监控。
Fāng Líng: Dànshì yīngshōu hé cúnhuò zhànyòng zījīn zēngjiā, shǐ lìrùn hé xiànjīn zhījiān chūxiàn le yìqiān yìbǎi wàn yuán quēkǒu, zhè bùfen xūyào jìxù jiānkòng.
Phương Linh: Tuy nhiên khoản phải thu và tồn kho chiếm dụng vốn tăng đã làm xuất hiện khoảng cách 11 triệu tệ giữa lợi nhuận và CFO, phần này cần tiếp tục giám sát.
阮明武:所以我们的结论应该是:利润具有比较明确的经营基础和现金支持,但是利润质量并不是没有风险。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen de jiélùn yīnggāi shì: lìrùn jùyǒu bǐjiào míngquè de jīngyíng jīchǔ hé xiànjīn zhīchí, dànshì lìrùn zhìliàng bìng bú shì méiyǒu fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy kết luận nên là: lợi nhuận có nền tảng hoạt động và hỗ trợ tiền mặt tương đối rõ, nhưng chất lượng lợi nhuận không phải hoàn toàn không có rủi ro.
阮明武:真正需要继续观察的是应收账款、库存、现金转换、客户流失风险以及高资本开支以后新资产能不能产生足够回报。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng xūyào jìxù guānchá de shì yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún, xiànjīn zhuǎnhuàn, kèhù liúshī fēngxiǎn yǐjí gāo zīběn kāizhī yǐhòu xīn zīchǎn néng bu néng chǎnshēng zúgòu huíbào.
Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề thực sự cần tiếp tục theo dõi là khoản phải thu, tồn kho, khả năng chuyển đổi thành tiền, rủi ro mất khách hàng và việc tài sản mới sau giai đoạn CAPEX cao có tạo đủ lợi nhuận hay không.
Tổng kết phần XL qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。报告税前利润是一亿一千八百万元,核心分析税前利润大约九千四百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Bàogào shuìqián lìrùn shì yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, héxīn fēnxī shuìqián lìrùn dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Lợi nhuận trước thuế báo cáo là 118 triệu tệ, còn lợi nhuận trước thuế cốt lõi theo phân tích khoảng 94,4 triệu tệ.
黎云英:核心分析利润大约占报告税前利润百分之八十,所以利润主体并不是来自一次性项目。
Lí Yún Yīng: Héxīn fēnxī lìrùn dàyuē zhàn bàogào shuìqián lìrùn bǎifēnzhī bāshí, suǒyǐ lìrùn zhǔtǐ bìng bú shì láizì yícìxìng xiàngmù.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận cốt lõi theo phân tích chiếm khoảng 80% lợi nhuận trước thuế báo cáo, nên phần chính của lợi nhuận không đến từ các khoản một lần.
水仙:明确需要从正常化利润中重点考虑剔除的一次性收入,大约包括一百万元资产处置收益和三百万元赔偿、补助类收入。
Shuǐ Xiān: Míngquè xūyào cóng zhèngchánghuà lìrùn zhōng zhòngdiǎn kǎolǜ tīchú de yícìxìng shōurù, dàyuē bāokuò yìbǎi wàn yuán zīchǎn chǔzhì shōuyì hé sānbǎi wàn yuán péicháng, bǔzhù lèi shōurù.
Thủy Tiên: Các khoản một lần rõ ràng cần ưu tiên xem xét loại khỏi lợi nhuận chuẩn hóa gồm khoảng 1 triệu tệ lãi thanh lý tài sản và 3 triệu tệ thu nhập bồi thường, trợ cấp.
芳玲:没有发现重大资产重估收益,所以本年度利润没有明显依赖资产重估。
Fāng Líng: Méiyǒu fāxiàn zhòngdà zīchǎn chónggū shōuyì, suǒyǐ běn niándù lìrùn méiyǒu míngxiǎn yīlài zīchǎn chónggū.
Phương Linh: Không phát hiện lãi đánh giá lại tài sản trọng yếu, nên lợi nhuận năm nay không phụ thuộc rõ rệt vào đánh giá lại tài sản.
丁垂杨:投资相关收益一千五百六十万元,相当于税前利润百分之十三点二,是重要补充,但不能全部视为一次性收益。
Dīng Chuíyáng: Tóuzī xiāngguān shōuyì yìqiān wǔbǎi liùshí wàn yuán, xiāngdāngyú shuìqián lìrùn bǎifēnzhī shísān diǎn èr, shì zhòngyào bǔchōng, dàn bù néng quánbù shìwéi yícìxìng shōuyì.
Đinh Thùy Dương: Thu nhập liên quan đến đầu tư 15,6 triệu tệ tương đương 13,2% lợi nhuận trước thuế, là nguồn bổ sung đáng kể nhưng không thể coi toàn bộ là thu nhập một lần.
黎云英:经营现金流八千一百万元,净利润九千二百万元,现金转换率大约百分之八十八。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng xiànjīnliú bāqiān yìbǎi wàn yuán, jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, xiànjīn zhuǎnhuànlǜ dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā.
Lê Vân Anh: CFO 81 triệu tệ, lợi nhuận ròng 92 triệu tệ, tỷ lệ chuyển đổi thành tiền khoảng 88%.
水仙:简单Accruals大约一千一百万元,占平均总资产大约百分之零点七三,主要压力来自应收和存货对营运资金的占用。
Shuǐ Xiān: Jiǎndān Accruals dàyuē yìqiān yìbǎi wàn yuán, zhàn píngjūn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī líng diǎn qīsān, zhǔyào yālì láizì yīngshōu hé cúnhuò duì yíngyùn zījīn de zhànyòng.
Thủy Tiên: Accruals giản lược khoảng 11 triệu tệ, bằng khoảng 0,73% tổng tài sản bình quân; áp lực chủ yếu đến từ khoản phải thu và tồn kho chiếm dụng vốn lưu động.
芳玲:所以二零二五年的利润具有实质性经营基础,但是持续性还要接受未来现金流和客户结构的检验。
Fāng Líng: Suǒyǐ èr líng èr wǔ nián de lìrùn jùyǒu shízhìxìng jīngyíng jīchǔ, dànshì chíxùxìng hái yào jiēshòu wèilái xiànjīnliú hé kèhù jiégòu de jiǎnyàn.
Phương Linh: Vì vậy lợi nhuận năm 2025 có nền tảng hoạt động thực chất, nhưng tính bền vững vẫn phải được kiểm chứng bằng dòng tiền và cơ cấu khách hàng trong tương lai.
阮明武:很好。判断利润质量不能只问“利润高不高”,而要继续问“利润从哪里来”“有没有一次性项目”“有没有真实现金流”“有没有大量应计项目”以及“这种利润明年还能不能继续出现”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Pànduàn lìrùn zhìliàng bù néng zhǐ wèn “lìrùn gāo bù gāo”, ér yào jìxù wèn “lìrùn cóng nǎli lái”, “yǒu méiyǒu yícìxìng xiàngmù”, “yǒu méiyǒu zhēnshí xiànjīnliú”, “yǒu méiyǒu dàliàng yìngjì xiàngmù” yǐjí “zhè zhǒng lìrùn míngnián hái néng bu néng jìxù chūxiàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đánh giá chất lượng lợi nhuận không thể chỉ hỏi “lợi nhuận có cao không”, mà phải tiếp tục hỏi “lợi nhuận đến từ đâu”, “có khoản một lần không”, “có dòng tiền thực không”, “có quá nhiều khoản dồn tích không” và “loại lợi nhuận này năm sau còn có thể tiếp tục xuất hiện hay không”.
XLI. Đánh giá khả năng hoạt động liên tục
四十一、评估持续经营能力
537. Kiểm tra dòng tiền
阮明武:现在我们开始评估持续经营能力。第一步先看现金流。企业有没有持续产生经营现金流?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen kāishǐ pínggū chíxù jīngyíng nénglì. Dì-yī bù xiān kàn xiànjīnliú. Qǐyè yǒu méiyǒu chíxù chǎnshēng jīngyíng xiànjīnliú?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu đánh giá khả năng hoạt động liên tục. Bước đầu tiên là xem dòng tiền. Doanh nghiệp có liên tục tạo ra dòng tiền hoạt động hay không?
丁垂杨:明武哥,有。二零二三年经营现金流七千二百万元,二零二四年八千六百万元,二零二五年八千一百万元,连续三年都是正数。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, yǒu. Èr líng èr sān nián jīngyíng xiànjīnliú qīqiān èrbǎi wàn yuán, èr líng èr sì nián bāqiān liùbǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián bāqiān yìbǎi wàn yuán, liánxù sān nián dōu shì zhèngshù.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, có. CFO năm 2023 là 72 triệu tệ, năm 2024 là 86 triệu và năm 2025 là 81 triệu tệ, ba năm liên tục đều dương.
阮明武:但是二零二五年有什么需要警惕?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì èr líng èr wǔ nián yǒu shénme xūyào jǐngtì?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng năm 2025 có điểm nào cần cảnh giác?
丁垂杨:收入和利润都增长,但是经营现金流从八千六百万元下降到八千一百万元,主要受到应收和存货增加的影响。
Dīng Chuíyáng: Shōurù hé lìrùn dōu zēngzhǎng, dànshì jīngyíng xiànjīnliú cóng bāqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán, zhǔyào shòudào yīngshōu hé cúnhuò zēngjiā de yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu và lợi nhuận đều tăng nhưng CFO giảm từ 86 triệu xuống 81 triệu tệ, chủ yếu do khoản phải thu và tồn kho tăng.
黎云英:另外,现金CAPEX达到八千万元,所以简化自由现金流只有一百万元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài, xiànjīn CAPEX dádào bāqiān wàn yuán, suǒyǐ jiǎnhuà zìyóu xiànjīnliú zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngoài ra CAPEX bằng tiền đạt 80 triệu tệ nên dòng tiền tự do giản lược chỉ còn 1 triệu tệ.
阮明武:所以经营现金流本身仍然为正,但是高CAPEX以后剩余现金空间已经明显变小。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jīngyíng xiànjīnliú běnshēn réngrán wéi zhèng, dànshì gāo CAPEX yǐhòu shèngyú xiànjīn kōngjiān yǐjīng míngxiǎn biàn xiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy bản thân CFO vẫn dương nhưng sau giai đoạn CAPEX cao thì khoảng đệm tiền mặt còn lại đã thu hẹp rõ rệt.
538. Kiểm tra vốn lưu động âm
阮明武:第二个重点是检查营运资本是不是负数。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr ge zhòngdiǎn shì jiǎnchá yíngyùn zīběn shì bú shì fùshù.
Nguyễn Minh Vũ: Trọng điểm thứ hai là kiểm tra vốn lưu động có âm hay không.
水仙:期末流动资产六亿两千万元,流动负债四亿八千万元。
Shuǐ Xiān: Qīmò liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, liúdòng fùzhài sì yì bāqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Tài sản ngắn hạn cuối kỳ là 620 triệu tệ và nợ ngắn hạn là 480 triệu tệ.
阮明武:净营运资本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jìng yíngyùn zīběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn lưu động ròng là bao nhiêu?
水仙:六亿两千万元减四亿八千万元,等于一亿四千万元,是正数。
Shuǐ Xiān: Liù yì liǎngqiān wàn yuán jiǎn sì yì bāqiān wàn yuán, děngyú yí yì sìqiān wàn yuán, shì zhèngshù.
Thủy Tiên: 620 triệu trừ 480 triệu tệ bằng 140 triệu tệ, là số dương.
芳玲:Current Ratio是一点二九,也高于贷款协议要求的一点一。
Fāng Líng: Current Ratio shì yì diǎn èrjiǔ, yě gāoyú dàikuǎn xiéyì yāoqiú de yì diǎn yī.
Phương Linh: Current Ratio là 1,29, cũng cao hơn mức 1,1 theo điều khoản vay.
阮明武:但是Quick Ratio只有大约零点六六,所以不能只看到正营运资本就认为短期流动性完全没有压力。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì Quick Ratio zhǐyǒu dàyuē líng diǎn liùliù, suǒyǐ bù néng zhǐ kàndào zhèng yíngyùn zīběn jiù rènwéi duǎnqī liúdòngxìng wánquán méiyǒu yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng Quick Ratio chỉ khoảng 0,66, nên không thể chỉ thấy vốn lưu động dương rồi cho rằng thanh khoản ngắn hạn hoàn toàn không có áp lực.
539. Kiểm tra lỗ lũy kế
阮明武:企业有没有累计亏损?
Ruǎn Míngwǔ: Qǐyè yǒu méiyǒu lěijì kuīsǔn?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp có lỗ lũy kế không?
黎云英:没有。期末未分配利润是三亿两千五百万元。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu. Qīmò wèifēnpèi lìrùn shì sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Không. Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ là 325 triệu tệ.
阮明武:而且本年度仍然实现九千二百万元净利润,所以目前不存在持续经营分析中常见的累计巨额亏损信号。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě běn niándù réngrán shíxiàn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán jìng lìrùn, suǒyǐ mùqián bù cúnzài chíxù jīngyíng fēnxī zhōng chángjiàn de lěijì jù’é kuīsǔn xìnhào.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa năm nay công ty vẫn đạt 92 triệu tệ lợi nhuận ròng, vì vậy hiện chưa có tín hiệu lỗ lũy kế lớn thường gặp trong phân tích hoạt động liên tục.
540. Kiểm tra vốn chủ sở hữu âm
阮明武:所有者权益有没有变成负数?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒuzhě quányì yǒu méiyǒu biànchéng fùshù?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu có bị âm không?
丁垂杨:没有。期末总权益七亿六千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Qīmò zǒng quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Không. Tổng vốn chủ sở hữu cuối kỳ là 765 triệu tệ.
丁垂杨:而且从二零二三年的六亿三千万元增加到二零二四年的六亿九千万元,再增加到二零二五年的七亿六千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Érqiě cóng èr líng èr sān nián de liù yì sānqiān wàn yuán zēngjiā dào èr líng èr sì nián de liù yì jiǔqiān wàn yuán, zài zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa vốn chủ tăng từ 630 triệu tệ năm 2023 lên 690 triệu năm 2024 rồi 765 triệu tệ năm 2025.
阮明武:所以目前没有资本被亏损侵蚀到负数的情况。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián méiyǒu zīběn bèi kuīsǔn qīnshí dào fùshù de qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện không có tình trạng vốn bị thua lỗ bào mòn đến mức âm.
541. Kiểm tra nợ quá hạn
阮明武:现在检查逾期债务。银行借款有没有发生逾期?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá yúqī zhàiwù. Yínháng jièkuǎn yǒu méiyǒu fāshēng yúqī?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra nợ quá hạn. Các khoản vay ngân hàng có bị quá hạn không?
芳玲:没有发现逾期银行贷款,也没有发现债券本金或者利息违约。
Fāng Líng: Méiyǒu fāxiàn yúqī yínháng dàikuǎn, yě méiyǒu fāxiàn zhàiquàn běnjīn huòzhě lìxī wéiyuē.
Phương Linh: Chưa phát hiện khoản vay ngân hàng quá hạn và cũng chưa phát hiện vi phạm thanh toán gốc hoặc lãi trái phiếu.
阮明武:应付账款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngfù zhàngkuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản phải trả người bán?
芳玲:有大约两千二百万元已经超过正常付款期限,需要关注供应商结算压力。
Fāng Líng: Yǒu dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán yǐjīng chāoguò zhèngcháng fùkuǎn qīxiàn, xūyào guānzhù gōngyìngshāng jiésuàn yālì.
Phương Linh: Có khoảng 22 triệu tệ đã vượt thời hạn thanh toán thông thường, cần chú ý áp lực thanh toán với nhà cung cấp.
阮明武:但是供应商应付款逾期和金融债务违约是两个不同严重程度的问题,不能混为一谈。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngyìngshāng yīngfùkuǎn yúqī hé jīnróng zhàiwù wéiyuē shì liǎng ge bùtóng yánzhòng chéngdù de wèntí, bù néng hùnwéi yìtán.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng phải trả nhà cung cấp quá hạn và vi phạm nợ tài chính là hai vấn đề có mức độ nghiêm trọng khác nhau, không được đánh đồng.
542. Kiểm tra khoản vay sắp đáo hạn
阮明武:未来十二个月有多少有息债务本金到期?
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái shí’èr ge yuè yǒu duōshao yǒuxī zhàiwù běnjīn dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 12 tháng tới có bao nhiêu nợ gốc có lãi đáo hạn?
水仙:大约一亿四千万元。
Shuǐ Xiān: Dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Khoảng 140 triệu tệ.
阮明武:季度分布怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jìdù fēnbù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Phân bổ theo quý thế nào?
水仙:第一季度四千万元,第二季度三千万元,第三季度三千万元,第四季度四千万元。
Shuǐ Xiān: Dì-yī jìdù sìqiān wàn yuán, dì-èr jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sān jìdù sānqiān wàn yuán, dì-sì jìdù sìqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Quý I 40 triệu, quý II 30 triệu, quý III 30 triệu và quý IV 40 triệu tệ.
阮明武:相对于九千六百万元现金,一亿四千万元到期本金显然不能完全依靠期末现金一次性覆盖。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāngduìyú jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn, yí yì sìqiān wàn yuán dàoqī běnjīn xiǎnrán bù néng wánquán yīkào qīmò xiànjīn yícìxìng fùgài.
Nguyễn Minh Vũ: So với 96 triệu tệ tiền mặt, rõ ràng 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn không thể được bao phủ hoàn toàn chỉ bằng tiền cuối kỳ trong một lần.
黎云英:所以公司必须依靠经营现金流、现有现金、银行授信以及必要的再融资共同完成偿债。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ gōngsī bìxū yīkào jīngyíng xiànjīnliú, xiànyǒu xiànjīn, yínháng shòuxìn yǐjí bìyào de zài róngzī gòngtóng wánchéng chángzhài.
Lê Vân Anh: Vì vậy công ty phải kết hợp CFO, tiền hiện có, hạn mức ngân hàng và tái cấp vốn khi cần để hoàn thành nghĩa vụ trả nợ.
543. Kiểm tra khả năng tái cấp vốn
阮明武:公司有多少尚未使用的银行授信?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī yǒu duōshao shàngwèi shǐyòng de yínháng shòuxìn?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty còn bao nhiêu hạn mức ngân hàng chưa sử dụng?
丁垂杨:期末大约一亿两千万元。
Dīng Chuíyáng: Qīmò dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Cuối kỳ khoảng 120 triệu tệ.
阮明武:把九千六百万元现金和一亿两千万元授信简单相加是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn hé yí yì liǎngqiān wàn yuán shòuxìn jiǎndān xiāngjiā shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cộng giản lược 96 triệu tệ tiền mặt với 120 triệu tệ hạn mức thì được bao nhiêu?
丁垂杨:两亿一千六百万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng yì yìqiān liùbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 216 triệu tệ.
阮明武:但是未使用授信是不是等于现金?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì wèi shǐyòng shòuxìn shì bú shì děngyú xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng hạn mức chưa sử dụng có bằng tiền mặt không?
丁垂杨:不等于,还要满足银行提款条件,而且银行授信也可能受到合同、财务指标和市场环境影响。
Dīng Chuíyáng: Bù děngyú, hái yào mǎnzú yínháng tíkuǎn tiáojiàn, érqiě yínháng shòuxìn yě kěnéng shòudào hétóng, cáiwù zhǐbiāo hé shìchǎng huánjìng yǐngxiǎng.
Đinh Thùy Dương: Không bằng, còn phải đáp ứng điều kiện rút vốn của ngân hàng và hạn mức cũng có thể chịu ảnh hưởng bởi hợp đồng, chỉ tiêu tài chính và môi trường thị trường.
黎云英:但是期后公司又签订了一笔八千万元三年期贷款,到三月二十五日已经实际提款五千万元。
Lí Yún Yīng: Dànshì qīhòu gōngsī yòu qiāndìng le yì bǐ bāqiān wàn yuán sān nián qī dàikuǎn, dào sān yuè èrshíwǔ rì yǐjīng shíjì tíkuǎn wǔqiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên sau kỳ công ty còn ký thêm khoản vay ba năm 80 triệu tệ và đến 25/03 đã thực tế rút 50 triệu tệ.
阮明武:这不能回到二零二五年资产负债表里面,但是可以作为评估融资渠道仍然可用的重要后续证据。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bù néng huídào èr líng èr wǔ nián zīchǎn fùzhài biǎo lǐmiàn, dànshì kěyǐ zuòwéi pínggū róngzī qúdào réngrán kěyòng de zhòngyào hòuxù zhèngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản này không được ghi ngược vào Bảng cân đối năm 2025, nhưng có thể là bằng chứng sau kỳ quan trọng cho thấy kênh tái cấp vốn vẫn đang khả dụng.
544. Kiểm tra khả năng huy động vốn
阮明武:除了银行贷款,公司有没有股权融资能力?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle yínháng dàikuǎn, gōngsī yǒu méiyǒu gǔquán róngzī nénglì?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài vay ngân hàng, công ty có khả năng huy động vốn chủ sở hữu không?
芳玲:有。二零二六年三月公司完成定向增发,募集资金大约六千万元。
Fāng Líng: Yǒu. Èr líng èr liù nián sān yuè gōngsī wánchéng dìngxiàng zēngfā, mùjí zījīn dàyuē liùqiān wàn yuán.
Phương Linh: Có. Tháng 3/2026 công ty hoàn tất phát hành riêng lẻ và huy động khoảng 60 triệu tệ.
阮明武:这个事件说明什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shìjiàn shuōmíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sự kiện này cho thấy điều gì?
芳玲:说明公司除了债务融资以外,还能够通过股东资本市场补充资金来源。
Fāng Líng: Shuōmíng gōngsī chúle zhàiwù róngzī yǐwài, hái nénggòu tōngguò gǔdōng zīběn shìchǎng bǔchōng zījīn láiyuán.
Phương Linh: Cho thấy ngoài tài trợ bằng nợ, công ty còn có thể bổ sung nguồn vốn thông qua huy động vốn cổ đông.
水仙:同时公司期末权益七亿六千五百万元,资本基础本身也不是非常薄弱。
Shuǐ Xiān: Tóngshí gōngsī qīmò quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zīběn jīchǔ běnshēn yě bú shì fēicháng bóruò.
Thủy Tiên: Đồng thời vốn chủ cuối kỳ là 765 triệu tệ nên nền tảng vốn tự có cũng không quá mỏng.
545. Kiểm tra phụ thuộc khách hàng lớn
阮明武:现在检查客户集中度。最大客户贡献多少收入?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎnchá kèhù jízhōngdù. Zuìdà kèhù gòngxiàn duōshao shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm tra mức độ tập trung khách hàng. Khách hàng lớn nhất đóng góp bao nhiêu doanh thu?
丁垂杨:大约一亿两千万元,占全年收入大约百分之九点五。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn quánnián shōurù dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 120 triệu tệ, chiếm khoảng 9,5% doanh thu cả năm.
阮明武:前五大客户呢?
Ruǎn Míngwǔ: Qián wǔ dà kèhù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn năm khách hàng lớn nhất?
丁垂杨:合计大约四亿两千万元,占收入百分之三十三点三。
Dīng Chuíyáng: Héjì dàyuē sì yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn shōurù bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng khoảng 420 triệu tệ, chiếm 33,3% doanh thu.
黎云英:而且最大客户之一已经在二零二六年三月通知公司,到现有年度协议到期以后暂时不再续约。
Lí Yún Yīng: Érqiě zuìdà kèhù zhī yī yǐjīng zài èr líng èr liù nián sān yuè tōngzhī gōngsī, dào xiànyǒu niándù xiéyì dàoqī yǐhòu zànshí bú zài xùyuē.
Lê Vân Anh: Hơn nữa một trong những khách hàng lớn nhất đã thông báo vào tháng 3/2026 rằng sau khi hợp đồng năm hiện tại hết hạn thì tạm thời không gia hạn.
阮明武:所以客户集中度本身还没有达到单一客户绝对依赖的程度,但是失去一个贡献接近百分之十收入的客户,对未来预算仍然具有重大影响。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kèhù jízhōngdù běnshēn hái méiyǒu dádào dānyī kèhù juéduì yīlài de chéngdù, dànshì shīqù yí ge gòngxiàn jiējìn bǎifēnzhī shí shōurù de kèhù, duì wèilái yùsuàn réngrán jùyǒu zhòngdà yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mức độ tập trung chưa đến mức phụ thuộc tuyệt đối vào một khách hàng, nhưng mất một khách hàng đóng góp gần 10% doanh thu vẫn có ảnh hưởng trọng yếu đến ngân sách tương lai.
546. Kiểm tra phụ thuộc nhà cung cấp lớn
阮明武:除了客户,还要检查供应商集中度。公司有没有过度依赖单一供应商?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle kèhù, hái yào jiǎnchá gōngyìngshāng jízhōngdù. Gōngsī yǒu méiyǒu guòdù yīlài dānyī gōngyìngshāng?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài khách hàng còn phải kiểm tra mức độ tập trung nhà cung cấp. Công ty có phụ thuộc quá mức vào một nhà cung cấp không?
水仙:根据教学用管理采购资料,前五大供应商采购额大约两亿六千万元。
Shuǐ Xiān: Gēnjù jiàoxué yòng guǎnlǐ cǎigòu zīliào, qián wǔ dà gōngyìngshāng cǎigòu’é dàyuē liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Theo dữ liệu mua hàng quản trị dùng cho bài giảng, giá trị mua từ năm nhà cung cấp lớn nhất khoảng 260 triệu tệ.
阮明武:如果用前面估算的八亿八千二百万元经营性采购作为参考,占多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yòng qiánmiàn gūsuàn de bā yì bāqiān èrbǎi wàn yuán jīngyíngxìng cǎigòu zuòwéi cānkǎo, zhàn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dùng 882 triệu tệ mua hàng hoạt động ước tính trước đó làm tham chiếu thì chiếm bao nhiêu?
水仙:大约百分之二十九点五。
Shuǐ Xiān: Dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Khoảng 29,5%.
芳玲:其中最大单一供应商采购额大约七千四百万元,相当于经营性采购大约百分之八点四。
Fāng Líng: Qízhōng zuìdà dānyī gōngyìngshāng cǎigòu’é dàyuē qīqiān sìbǎi wàn yuán, xiāngdāngyú jīngyíngxìng cǎigòu dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn sì.
Phương Linh: Trong đó nhà cung cấp lớn nhất khoảng 74 triệu tệ, tương đương khoảng 8,4% tổng mua hàng hoạt động.
阮明武:所以目前没有单一供应商占采购绝对主导地位,但是关键原材料还要检查有没有替代供应商。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián méiyǒu dānyī gōngyìngshāng zhàn cǎigòu juéduì zhǔdǎo dìwèi, dànshì guānjiàn yuáncáiliào hái yào jiǎnchá yǒu méiyǒu tìdài gōngyìngshāng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện chưa có một nhà cung cấp đơn lẻ chi phối tuyệt đối hoạt động mua hàng, nhưng với nguyên vật liệu trọng yếu vẫn phải kiểm tra có nhà cung cấp thay thế hay không.
丁垂杨:还要结合进口信用证、交货周期和供应链中断风险一起评估,不能只看采购比例。
Dīng Chuíyáng: Hái yào jiéhé jìnkǒu xìnyòngzhèng, jiāohuò zhōuqī hé gōngyìngliàn zhōngduàn fēngxiǎn yìqǐ pínggū, bù néng zhǐ kàn cǎigòu bǐlì.
Đinh Thùy Dương: Còn phải kết hợp L/C nhập khẩu, thời gian giao hàng và rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng để đánh giá, không thể chỉ nhìn tỷ trọng mua hàng.
547. Đọc ý kiến kiểm toán về hoạt động liên tục
阮明武:最后一定要回到审计报告。二零二五年的审计意见是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yídìng yào huídào shěnjì bàogào. Èr líng èr wǔ nián de shěnjì yìjiàn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng nhất định phải quay lại Báo cáo kiểm toán. Ý kiến kiểm toán năm 2025 là gì?
黎云英:无保留意见。
Lí Yún Yīng: Wú bǎoliú yìjiàn.
Lê Vân Anh: Ý kiến chấp nhận toàn phần.
阮明武:审计报告有没有单独设置“持续经营重大不确定性”相关段落?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì bàogào yǒu méiyǒu dāndú shèzhì “chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng” xiāngguān duànluò?
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo kiểm toán có đoạn riêng về “bất định trọng yếu liên quan đến khả năng hoạt động liên tục” không?
黎云英:没有。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu.
Lê Vân Anh: Không.
水仙:审计报告有强调事项,但是强调的是三千六百万元诉讼不确定性,不是持续经营重大不确定性。
Shuǐ Xiān: Shěnjì bàogào yǒu qiángdiào shìxiàng, dànshì qiángdiào de shì sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng bù quèdìngxìng, bú shì chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng.
Thủy Tiên: Báo cáo kiểm toán có đoạn nhấn mạnh nhưng nội dung nhấn mạnh là bất định liên quan đến vụ kiện 36 triệu tệ, không phải bất định trọng yếu về hoạt động liên tục.
阮明武:所以我们能不能说“因为是无保留意见,所以公司未来绝对不会有流动性问题”?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen néng bu néng shuō “yīnwèi shì wú bǎoliú yìjiàn, suǒyǐ gōngsī wèilái juéduì bú huì yǒu liúdòngxìng wèntí”?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta có thể nói “vì là ý kiến chấp nhận toàn phần nên công ty chắc chắn sẽ không có vấn đề thanh khoản trong tương lai” không?
黎云英:不能。审计意见是基于审计报告日能够取得的证据作出的判断,并不保证未来经营结果。
Lí Yún Yīng: Bù néng. Shěnjì yìjiàn shì jīyú shěnjì bàogào rì nénggòu qǔdé de zhèngjù zuòchū de pànduàn, bìng bù bǎozhèng wèilái jīngyíng jiéguǒ.
Lê Vân Anh: Không. Ý kiến kiểm toán là đánh giá dựa trên bằng chứng có thể thu thập được tại ngày Báo cáo kiểm toán, không bảo đảm kết quả kinh doanh trong tương lai.
Tổng kết phần XLI qua hội thoại
丁垂杨:明武哥,我来总结一下。第一,经营现金流连续多年为正,二零二五年仍有八千一百万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, wǒ lái zǒngjié yíxià. Dì-yī, jīngyíng xiànjīnliú liánxù duō nián wéi zhèng, èr líng èr wǔ nián réng yǒu bāqiān yìbǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, để em tổng kết. Thứ nhất, CFO dương liên tục nhiều năm và năm 2025 vẫn đạt 81 triệu tệ.
黎云英:第二,净营运资本为正一亿四千万元,没有出现负营运资本。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, jìng yíngyùn zīběn wéi zhèng yí yì sìqiān wàn yuán, méiyǒu chūxiàn fù yíngyùn zīběn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, vốn lưu động ròng dương 140 triệu tệ, không xuất hiện vốn lưu động âm.
水仙:第三,公司没有累计亏损,未分配利润三亿两千五百万元,而且总权益为正七亿六千五百万元。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, gōngsī méiyǒu lěijì kuīsǔn, wèifēnpèi lìrùn sān yì liǎngqiān wǔbǎi wàn yuán, érqiě zǒng quányì wéi zhèng qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ ba, công ty không có lỗ lũy kế, lợi nhuận giữ lại là 325 triệu tệ và tổng vốn chủ sở hữu dương 765 triệu tệ.
芳玲:第四,没有发现银行贷款和债券违约,但是大约两千二百万元应付账款超过正常付款期限,需要关注。
Fāng Líng: Dì-sì, méiyǒu fāxiàn yínháng dàikuǎn hé zhàiquàn wéiyuē, dànshì dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán yīngfù zhàngkuǎn chāoguò zhèngcháng fùkuǎn qīxiàn, xūyào guānzhù.
Phương Linh: Thứ tư, chưa phát hiện vi phạm khoản vay ngân hàng hoặc trái phiếu, nhưng khoảng 22 triệu tệ phải trả nhà cung cấp đã vượt thời hạn thanh toán thông thường và cần theo dõi.
丁垂杨:第五,未来十二个月有息债务本金到期大约一亿四千万元,是最重要的流动性压力之一。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, wèilái shí’èr ge yuè yǒuxī zhàiwù běnjīn dàoqī dàyuē yí yì sìqiān wàn yuán, shì zuì zhòngyào de liúdòngxìng yālì zhī yī.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, khoảng 140 triệu tệ nợ gốc có lãi đáo hạn trong 12 tháng tới là một trong những áp lực thanh khoản quan trọng nhất.
黎云英:第六,期末还有一亿两千万元未使用银行授信,期后又取得八千万元新贷款,其中已经提款五千万元,说明再融资渠道目前仍然存在。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, qīmò hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng yínháng shòuxìn, qīhòu yòu qǔdé bāqiān wàn yuán xīn dàikuǎn, qízhōng yǐjīng tíkuǎn wǔqiān wàn yuán, shuōmíng zài róngzī qúdào mùqián réngrán cúnzài.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, cuối kỳ còn 120 triệu tệ hạn mức ngân hàng chưa sử dụng và sau kỳ công ty có thêm khoản vay mới 80 triệu tệ, trong đó đã rút 50 triệu, cho thấy kênh tái cấp vốn hiện vẫn tồn tại.
水仙:第七,期后成功募集大约六千万元股权资金,也为资本需求提供了额外来源。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, qīhòu chénggōng mùjí dàyuē liùqiān wàn yuán gǔquán zījīn, yě wèi zīběn xūqiú tígōng le éwài láiyuán.
Thủy Tiên: Thứ bảy, sau kỳ công ty huy động thành công khoảng 60 triệu tệ vốn cổ phần, tạo thêm một nguồn đáp ứng nhu cầu vốn.
芳玲:第八,最大客户占收入大约百分之九点五,前五大客户占百分之三十三点三,客户集中度需要监控,尤其是一个重要客户已经决定未来不续约。
Fāng Líng: Dì-bā, zuìdà kèhù zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ, qián wǔ dà kèhù zhàn bǎifēnzhī sānshísān diǎn sān, kèhù jízhōngdù xūyào jiānkòng, yóuqí shì yí ge zhòngyào kèhù yǐjīng juédìng wèilái bù xùyuē.
Phương Linh: Thứ tám, khách hàng lớn nhất chiếm khoảng 9,5% doanh thu và năm khách hàng lớn nhất chiếm 33,3%; mức tập trung khách hàng cần được theo dõi, đặc biệt khi một khách hàng quan trọng đã quyết định không gia hạn trong tương lai.
丁垂杨:第九,根据教学管理资料,最大供应商大约占经营性采购百分之八点四,目前没有发现单一供应商形成绝对依赖。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, gēnjù jiàoxué guǎnlǐ zīliào, zuìdà gōngyìngshāng dàyuē zhàn jīngyíngxìng cǎigòu bǎifēnzhī bā diǎn sì, mùqián méiyǒu fāxiàn dānyī gōngyìngshāng xíngchéng juéduì yīlài.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, theo dữ liệu quản trị dùng cho bài giảng, nhà cung cấp lớn nhất chiếm khoảng 8,4% giá trị mua hàng hoạt động và hiện chưa thấy sự phụ thuộc tuyệt đối vào một nhà cung cấp duy nhất.
黎云英:第十,审计意见是无保留意见,也没有单独披露持续经营重大不确定性。
Lí Yún Yīng: Dì-shí, shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, yě méiyǒu dāndú pīlù chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng.
Lê Vân Anh: Thứ mười, ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần và không có đoạn riêng về bất định trọng yếu liên quan đến hoạt động liên tục.
阮明武:很好。所以从目前资料看,没有形成明显的持续经营重大不确定性证据,但是也不能说完全没有风险。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Suǒyǐ cóng mùqián zīliào kàn, méiyǒu xíngchéng míngxiǎn de chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng zhèngjù, dànshì yě bù néng shuō wánquán méiyǒu fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vì vậy xét theo dữ liệu hiện tại, chưa hình thành bằng chứng rõ ràng về bất định trọng yếu đối với khả năng hoạt động liên tục, nhưng cũng không thể nói hoàn toàn không có rủi ro.
阮明武:真正需要持续监控的是未来债务到期、高资本开支、营运资本占用、重要客户流失以及再融资条件是否发生变化。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng xūyào chíxù jiānkòng de shì wèilái zhàiwù dàoqī, gāo zīběn kāizhī, yíngyùn zīběn zhànyòng, zhòngyào kèhù liúshī yǐjí zài róngzī tiáojiàn shìfǒu fāshēng biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề thực sự cần tiếp tục giám sát là nợ đáo hạn tương lai, CAPEX cao, vốn lưu động bị chiếm dụng, mất khách hàng quan trọng và điều kiện tái cấp vốn có thay đổi hay không.
阮明武:持续经营分析的核心,不是判断企业“今天有没有钱”,而是判断企业在未来一段合理期间内,能不能持续支付工资、供应商、税费、利息和到期本金,同时维持正常业务。
Ruǎn Míngwǔ: Chíxù jīngyíng fēnxī de héxīn, bú shì pànduàn qǐyè “jīntiān yǒu méiyǒu qián”, érshì pànduàn qǐyè zài wèilái yí duàn hélǐ qījiān nèi, néng bu néng chíxù zhīfù gōngzī, gōngyìngshāng, shuìfèi, lìxī hé dàoqī běnjīn, tóngshí wéichí zhèngcháng yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Cốt lõi của phân tích khả năng hoạt động liên tục không phải là xem doanh nghiệp “hôm nay có tiền hay không”, mà là đánh giá trong một khoảng thời gian hợp lý của tương lai, doanh nghiệp có thể tiếp tục trả lương, thanh toán nhà cung cấp, thuế, lãi vay và nợ gốc đáo hạn, đồng thời duy trì hoạt động bình thường hay không.
XLII. Lập kết luận sau khi đọc báo cáo tài chính
四十二、阅读财务报表后的综合结论
548. Kết luận về quy mô doanh nghiệp
阮明武:我们已经把财务报表从头到尾分析完了。现在不能再看单个指标,而要开始形成综合结论。先判断企业规模。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen yǐjīng bǎ cáiwù bàobiǎo cóngtóu dàowěi fēnxī wán le. Xiànzài bù néng zài kàn dān ge zhǐbiāo, ér yào kāishǐ xíngchéng zōnghé jiélùn. Xiān pànduàn qǐyè guīmó.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta đã phân tích toàn bộ báo cáo tài chính từ đầu đến cuối. Bây giờ không thể tiếp tục nhìn từng chỉ tiêu riêng lẻ mà phải hình thành kết luận tổng hợp. Trước tiên đánh giá quy mô doanh nghiệp.
丁垂杨:明武哥,公司二零二五年末总资产十五亿八千万元,所有者权益七亿六千五百万元,全年营业收入十二亿六千万元。
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ gē, gōngsī èr líng èr wǔ nián mò zǒng zīchǎn shíwǔ yì bāqiān wàn yuán, suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, quánnián yíngyè shōurù shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Minh Vũ, cuối năm 2025 công ty có tổng tài sản 1,58 tỷ tệ, vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ và doanh thu cả năm 1,26 tỷ tệ.
黎云英:所以从财务分析角度看,公司已经具有比较明显的业务规模和资产基础,不属于小规模经营主体。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ cóng cáiwù fēnxī jiǎodù kàn, gōngsī yǐjīng jùyǒu bǐjiào míngxiǎn de yèwù guīmó hé zīchǎn jīchǔ, bù shǔyú xiǎo guīmó jīngyíng zhǔtǐ.
Lê Vân Anh: Vì vậy xét trên góc độ phân tích tài chính, công ty đã có quy mô hoạt động và nền tài sản tương đối đáng kể, không còn là một chủ thể kinh doanh quy mô nhỏ.
阮明武:但是这里是财务分析结论,不是在按照某个国家的法律标准给企业划分“大型、中型或者小型企业”。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhèlǐ shì cáiwù fēnxī jiélùn, bú shì zài ànzhào mǒu ge guójiā de fǎlǜ biāozhǔn gěi qǐyè huàfēn “dàxíng, zhōngxíng huòzhě xiǎoxíng qǐyè”.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng đây là kết luận phân tích tài chính, không phải phân loại pháp lý doanh nghiệp thành “lớn, vừa hay nhỏ” theo tiêu chuẩn của một quốc gia cụ thể.
549. Kết luận về tốc độ tăng trưởng
阮明武:现在总结增长。收入增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zǒngjié zēngzhǎng. Shōurù zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tổng kết tăng trưởng. Doanh thu tăng bao nhiêu?
水仙:收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元,同比增长百分之十六点七。
Shuǐ Xiān: Shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán, tóngbǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Thủy Tiên: Doanh thu tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ, tương đương 16,7%.
芳玲:毛利润增长百分之二十一点七,EBIT增长百分之十三点四,EBITDA增长百分之十四点六,净利润增长百分之十五。
Fāng Líng: Máo lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíyī diǎn qī, EBIT zēngzhǎng bǎifēnzhī shísān diǎn sì, EBITDA zēngzhǎng bǎifēnzhī shísì diǎn liù, jìng lìrùn zēngzhǎng bǎifēnzhī shíwǔ.
Phương Linh: Lợi nhuận gộp tăng 21,7%, EBIT tăng 13,4%, EBITDA tăng 14,6% và lợi nhuận ròng tăng 15%.
丁垂杨:但是经营现金流反而下降大约百分之五点八,所以增长速度比较快,但是增长的现金质量没有同步改善。
Dīng Chuíyáng: Dànshì jīngyíng xiànjīnliú fǎn’ér xiàjiàng dàyuē bǎifēnzhī wǔ diǎn bā, suǒyǐ zēngzhǎng sùdù bǐjiào kuài, dànshì zēngzhǎng de xiànjīn zhìliàng méiyǒu tóngbù gǎishàn.
Đinh Thùy Dương: Nhưng CFO lại giảm khoảng 5,8%, vì vậy tốc độ tăng trưởng khá nhanh nhưng chất lượng tiền mặt của tăng trưởng chưa cải thiện tương ứng.
阮明武:收购越星物流六个月贡献收入六千八百万元,相当于本年度一亿八千万元收入增量的大约百分之三十七点八。
Ruǎn Míngwǔ: Shōugòu Yuèxīng Wùliú liù ge yuè gòngxiàn shōurù liùqiān bābǎi wàn yuán, xiāngdāngyú běn niándù yí yì bāqiān wàn yuán shōurù zēngliàng de dàyuē bǎifēnzhī sānshíqī diǎn bā.
Nguyễn Minh Vũ: Logistics Việt Tinh đóng góp 68 triệu tệ doanh thu trong sáu tháng, tương đương khoảng 37,8% mức tăng doanh thu 180 triệu tệ của năm nay.
黎云英:但是剩余部分不能简单全部定义为有机增长,因为还可能受到合并范围、内部抵销、客户转移和协同效应影响。
Lí Yún Yīng: Dànshì shèngyú bùfen bù néng jiǎndān quánbù dìngyì wéi yǒujī zēngzhǎng, yīnwèi hái kěnéng shòudào hébìng fànwéi, nèibù dǐxiāo, kèhù zhuǎnyí hé xiétóng xiàoyìng yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Nhưng phần còn lại không thể đơn giản coi hoàn toàn là tăng trưởng hữu cơ vì còn có thể chịu tác động của phạm vi hợp nhất, loại trừ nội bộ, chuyển dịch khách hàng và hiệu ứng hiệp lực.
550. Kết luận về cơ cấu tài sản
阮明武:现在总结资产结构。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zǒngjié zīchǎn jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tổng kết cơ cấu tài sản.
水仙:流动资产六亿两千万元,占总资产百分之三十九点二四;非流动资产九亿六千万元,占百分之六十点七六。
Shuǐ Xiān: Liúdòng zīchǎn liù yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èrsì; fēi liúdòng zīchǎn jiǔ yì liùqiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī liùshí diǎn qīliù.
Thủy Tiên: Tài sản ngắn hạn 620 triệu tệ, chiếm 39,24% tổng tài sản; tài sản dài hạn 960 triệu tệ, chiếm 60,76%.
芳玲:净存货两亿六千万元,占总资产百分之十六点四六;净应收账款一亿九千二百万元,占百分之十二点一五。
Fāng Líng: Jìng cúnhuò liǎng yì liùqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī shíliù diǎn sìliù; jìng yīngshōu zhàngkuǎn yí yì jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī shí’èr diǎn yīwǔ.
Phương Linh: Tồn kho thuần 260 triệu tệ, chiếm 16,46% tổng tài sản; khoản phải thu thuần 192 triệu tệ, chiếm 12,15%.
丁垂杨:有形固定资产净额四亿八千万元,占总资产大约百分之三十点三八。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxíng gùdìng zīchǎn jìng’é sì yì bāqiān wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī sānshí diǎn sānbā.
Đinh Thùy Dương: Tài sản cố định hữu hình thuần 480 triệu tệ, chiếm khoảng 30,38% tổng tài sản.
黎云英:所以公司资产结构具有比较明显的资本密集和营运资本占用特征,长期经营资产、存货和应收账款都是主要资金占用项目。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ gōngsī zīchǎn jiégòu jùyǒu bǐjiào míngxiǎn de zīběn mìjí hé yíngyùn zīběn zhànyòng tèzhēng, chángqī jīngyíng zīchǎn, cúnhuò hé yīngshōu zhàngkuǎn dōu shì zhǔyào zījīn zhànyòng xiàngmù.
Lê Vân Anh: Vì vậy cơ cấu tài sản của công ty có đặc điểm khá rõ về cường độ vốn và chiếm dụng vốn lưu động; tài sản hoạt động dài hạn, tồn kho và khoản phải thu đều là những khu vực sử dụng vốn lớn.
551. Kết luận về cơ cấu nguồn vốn
阮明武:资金来源结构怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zījīn láiyuán jiégòu zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu nguồn vốn như thế nào?
芳玲:总负债八亿一千五百万元,占总资产百分之五十一点五八;所有者权益七亿六千五百万元,占百分之四十八点四二。
Fāng Líng: Zǒng fùzhài bā yì yìqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn wǔbā; suǒyǒuzhě quányì qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sìshíbā diǎn sì’èr.
Phương Linh: Tổng nợ phải trả 815 triệu tệ, chiếm 51,58% tổng tài sản; vốn chủ sở hữu 765 triệu tệ, chiếm 48,42%.
水仙:有息债务四亿六千八百万元,占总资产大约百分之二十九点六二。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, zhàn zǒng zīchǎn dàyuē bǎifēnzhī èrshíjiǔ diǎn liù’èr.
Thủy Tiên: Nợ có lãi 468 triệu tệ, chiếm khoảng 29,62% tổng tài sản.
阮明武:所以公司的资金来源并不是完全依赖债务,权益仍然接近总资本的一半。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī de zījīn láiyuán bìng bú shì wánquán yīlài zhàiwù, quányì réngrán jiējìn zǒng zīběn de yíbàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nguồn vốn của công ty không hoàn toàn phụ thuộc vào nợ; vốn chủ vẫn chiếm gần một nửa tổng nguồn vốn.
552. Kết luận về khả năng thanh khoản
阮明武:现在总结流动性。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zǒngjié liúdòngxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tổng kết khả năng thanh khoản.
丁垂杨:净营运资本一亿四千万元,Current Ratio一点二九。
Dīng Chuíyáng: Jìng yíngyùn zīběn yí yì sìqiān wàn yuán, Current Ratio yì diǎn èrjiǔ.
Đinh Thùy Dương: Vốn lưu động ròng 140 triệu tệ, Current Ratio 1,29.
黎云英:但是Quick Ratio只有零点六六,Cash Ratio大约零点二零。
Lí Yún Yīng: Dànshì Quick Ratio zhǐyǒu líng diǎn liùliù, Cash Ratio dàyuē líng diǎn èrlíng.
Lê Vân Anh: Nhưng Quick Ratio chỉ 0,66 và Cash Ratio khoảng 0,20.
水仙:一个月以内需要支付的短期义务大约九千五百万元,而期末现金及现金等价物是九千六百万元。
Shuǐ Xiān: Yí ge yuè yǐnèi xūyào zhīfù de duǎnqī yìwù dàyuē jiǔqiān wǔbǎi wàn yuán, ér qīmò xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù shì jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Nghĩa vụ ngắn hạn cần thanh toán trong một tháng khoảng 95 triệu tệ, trong khi tiền và tương đương tiền cuối kỳ là 96 triệu tệ.
芳玲:三个月以内需要支付的金额大约两亿一千万元,明显高于期末现金,所以企业仍然依赖持续回款和银行授信维持短期流动性。
Fāng Líng: Sān ge yuè yǐnèi xūyào zhīfù de jīn’é dàyuē liǎng yì yìqiān wàn yuán, míngxiǎn gāoyú qīmò xiànjīn, suǒyǐ qǐyè réngrán yīlài chíxù huíkuǎn hé yínháng shòuxìn wéichí duǎnqī liúdòngxìng.
Phương Linh: Nghĩa vụ trong ba tháng khoảng 210 triệu tệ, cao rõ rệt so với tiền cuối kỳ, nên doanh nghiệp vẫn phụ thuộc vào dòng tiền thu về liên tục và hạn mức ngân hàng để duy trì thanh khoản ngắn hạn.
阮明武:所以我们的结论应该是“目前具有一定流动性缓冲,但短期现金管理不能放松”,而不是简单说“安全”或者“不安全”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen de jiélùn yīnggāi shì “mùqián jùyǒu yídìng liúdòngxìng huǎnchōng, dàn duǎnqī xiànjīn guǎnlǐ bù néng fàngsōng”, ér bú shì jiǎndān shuō “ānquán” huòzhě “bù ānquán”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy kết luận nên là “hiện có một mức đệm thanh khoản nhất định nhưng quản lý tiền ngắn hạn không được lơi lỏng”, thay vì đơn giản nói “an toàn” hay “không an toàn”.
553. Kết luận về mức độ vay nợ
阮明武:公司的债务水平怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī de zhàiwù shuǐpíng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ vay nợ của công ty thế nào?
水仙:有息债务四亿六千八百万元,Debt/Equity大约零点六一倍。
Shuǐ Xiān: Yǒuxī zhàiwù sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán, Debt/Equity dàyuē líng diǎn liùyī bèi.
Thủy Tiên: Nợ có lãi 468 triệu tệ, Debt/Equity khoảng 0,61 lần.
芳玲:净债务三亿七千二百万元,Net Debt/EBITDA大约一点六九倍。
Fāng Líng: Jìng zhàiwù sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán, Net Debt/EBITDA dàyuē yì diǎn liùjiǔ bèi.
Phương Linh: Nợ ròng 372 triệu tệ, Net Debt/EBITDA khoảng 1,69 lần.
阮明武:所以当前债务水平还没有触及贷款协议设置的主要财务约束,但是未来高CAPEX和债务到期可能提高融资需求。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dāngqián zhàiwù shuǐpíng hái méiyǒu chùjí dàikuǎn xiéyì shèzhì de zhǔyào cáiwù yuēshù, dànshì wèilái gāo CAPEX hé zhàiwù dàoqī kěnéng tígāo róngzī xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy mức nợ hiện tại chưa chạm các giới hạn tài chính chính trong hợp đồng vay, nhưng CAPEX cao và nợ đáo hạn tương lai có thể làm nhu cầu tài trợ tăng lên.
554. Kết luận về khả năng trả nợ
阮明武:偿债能力怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Chángzhài nénglì zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Khả năng trả nợ thế nào?
丁垂杨:EBIT一亿四千四百万元,利润表利息费用两千六百万元,Interest Coverage大约五点五四倍。
Dīng Chuíyáng: EBIT yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán, lìrùn biǎo lìxī fèiyòng liǎngqiān liùbǎi wàn yuán, Interest Coverage dàyuē wǔ diǎn wǔsì bèi.
Đinh Thùy Dương: EBIT 144 triệu tệ, chi phí lãi vay trên Báo cáo kết quả kinh doanh 26 triệu tệ, Interest Coverage khoảng 5,54 lần.
黎云英:但是未来十二个月有一亿四千万元本金到期,而期末现金只有九千六百万元。
Lí Yún Yīng: Dànshì wèilái shí’èr ge yuè yǒu yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn dàoqī, ér qīmò xiànjīn zhǐyǒu jiǔqiān liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nhưng trong 12 tháng tới có 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn, trong khi tiền cuối kỳ chỉ 96 triệu tệ.
水仙:公司还有一亿两千万元未使用授信,而且期后已经取得新的八千万元贷款,其中提款五千万元。
Shuǐ Xiān: Gōngsī hái yǒu yí yì liǎngqiān wàn yuán wèi shǐyòng shòuxìn, érqiě qīhòu yǐjīng qǔdé xīn de bāqiān wàn yuán dàikuǎn, qízhōng tíkuǎn wǔqiān wàn yuán.
Thủy Tiên: Công ty còn 120 triệu tệ hạn mức chưa sử dụng và sau kỳ đã có khoản vay mới 80 triệu tệ, trong đó đã rút 50 triệu tệ.
芳玲:第一季度四千万元到期本金也已经按照计划偿还。
Fāng Líng: Dì-yī jìdù sìqiān wàn yuán dàoqī běnjīn yě yǐjīng ànzhào jìhuà chánghuán.
Phương Linh: Khoản nợ gốc 40 triệu tệ đáo hạn trong quý I cũng đã được thanh toán theo kế hoạch.
阮明武:所以公司目前具有一定偿债能力和融资渠道,但未来偿债仍然依赖经营现金流、授信和再融资共同支持。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gōngsī mùqián jùyǒu yídìng chángzhài nénglì hé róngzī qúdào, dàn wèilái chángzhài réngrán yīlài jīngyíng xiànjīnliú, shòuxìn hé zài róngzī gòngtóng zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiện công ty có khả năng trả nợ và các kênh tài trợ nhất định, nhưng việc trả nợ tương lai vẫn phụ thuộc vào sự kết hợp giữa CFO, hạn mức tín dụng và tái cấp vốn.
555. Kết luận về hiệu quả hoạt động
阮明武:现在总结运营效率。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zǒngjié yùnyíng xiàolǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tổng kết hiệu quả hoạt động.
黎云英:总资产周转率大约零点八四次,比前几年有所改善。
Lí Yún Yīng: Zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē líng diǎn bāsì cì, bǐ qián jǐ nián yǒusuǒ gǎishàn.
Lê Vân Anh: Vòng quay tổng tài sản khoảng 0,84 lần, đã cải thiện so với các năm trước.
水仙:广义长期经营资产周转率大约二点一五次,也保持改善趋势。
Shuǐ Xiān: Guǎngyì chángqī jīngyíng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ dàyuē èr diǎn yīwǔ cì, yě bǎochí gǎishàn qūshì.
Thủy Tiên: Vòng quay tài sản hoạt động dài hạn theo nghĩa rộng khoảng 2,15 lần, cũng duy trì xu hướng cải thiện.
芳玲:但是存货周转率下降到三点六五次,DIO增加到一百天。
Fāng Líng: Dànshì cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng dào sān diǎn liùwǔ cì, DIO zēngjiā dào yìbǎi tiān.
Phương Linh: Nhưng vòng quay tồn kho giảm xuống 3,65 vòng và DIO tăng lên 100 ngày.
丁垂杨:应收账款周转率下降到七点零二次,DSO增加到五十二天。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng dào qī diǎn líng’èr cì, DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān.
Đinh Thùy Dương: Vòng quay khoản phải thu giảm xuống 7,02 vòng và DSO tăng lên 52 ngày.
阮明武:所以长期资产利用效率有所改善,但是营运资本效率出现弱化。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ chángqī zīchǎn lìyòng xiàolǜ yǒusuǒ gǎishàn, dànshì yíngyùn zīběn xiàolǜ chūxiàn ruòhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn được cải thiện nhưng hiệu quả quản trị vốn lưu động lại suy yếu.
556. Kết luận về khả năng sinh lời
阮明武:盈利能力怎么总结?
Ruǎn Míngwǔ: Yínglì nénglì zěnme zǒngjié?
Nguyễn Minh Vũ: Khả năng sinh lời nên tổng kết thế nào?
水仙:毛利率百分之三十三点三三,EBIT Margin百分之十一点四三,EBITDA Margin百分之十七点四六,Net Margin百分之七点三。
Shuǐ Xiān: Máolìlǜ bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān, EBIT Margin bǎifēnzhī shíyī diǎn sìsān, EBITDA Margin bǎifēnzhī shíqī diǎn sìliù, Net Margin bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Thủy Tiên: Biên gộp 33,33%, EBIT Margin 11,43%, EBITDA Margin 17,46% và Net Margin 7,3%.
芳玲:ROA大约百分之六点一三,ROE大约百分之十二点六五。
Fāng Líng: ROA dàyuē bǎifēnzhī liù diǎn yīsān, ROE dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn liùwǔ.
Phương Linh: ROA khoảng 6,13% và ROE khoảng 12,65%.
丁垂杨:毛利率和ROE长期趋势改善,但是净利率从上年的百分之七点四一小幅下降到百分之七点三。
Dīng Chuíyáng: Máolìlǜ hé ROE chángqī qūshì gǎishàn, dànshì jìnglìlǜ cóng shàngnián de bǎifēnzhī qī diǎn sìyī xiǎofú xiàjiàng dào bǎifēnzhī qī diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Biên gộp và ROE có xu hướng dài hạn cải thiện, nhưng biên lợi nhuận ròng giảm nhẹ từ 7,41% năm trước xuống 7,3%.
阮明武:所以盈利能力整体具有一定基础,但不能因为净利润增长就忽略费用、融资成本和现金转换问题。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yínglì nénglì zhěngtǐ jùyǒu yídìng jīchǔ, dàn bù néng yīnwèi jìng lìrùn zēngzhǎng jiù hūlüè fèiyòng, róngzī chéngběn hé xiànjīn zhuǎnhuàn wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khả năng sinh lời nhìn chung có nền tảng nhất định, nhưng không thể vì lợi nhuận ròng tăng mà bỏ qua chi phí, chi phí tài trợ và vấn đề chuyển đổi thành tiền.
557. Kết luận về chất lượng lợi nhuận
阮明武:利润质量的最终结论是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn zhìliàng de zuìzhōng jiélùn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Kết luận cuối cùng về chất lượng lợi nhuận là gì?
黎云英:报告税前利润一亿一千八百万元,其中核心分析税前利润大约九千四百四十万元,占大约百分之八十。
Lí Yún Yīng: Bàogào shuìqián lìrùn yí yì yìqiān bābǎi wàn yuán, qízhōng héxīn fēnxī shuìqián lìrùn dàyuē jiǔqiān sìbǎi sìshí wàn yuán, zhàn dàyuē bǎifēnzhī bāshí.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận trước thuế báo cáo là 118 triệu tệ, trong đó lợi nhuận trước thuế cốt lõi theo phân tích khoảng 94,4 triệu tệ, chiếm khoảng 80%.
水仙:明确的一次性资产处置和赔偿、补助类收入规模不大,而且没有重大资产重估收益。
Shuǐ Xiān: Míngquè de yícìxìng zīchǎn chǔzhì hé péicháng, bǔzhù lèi shōurù guīmó bú dà, érqiě méiyǒu zhòngdà zīchǎn chónggū shōuyì.
Thủy Tiên: Các khoản một lần rõ ràng như thanh lý tài sản, bồi thường và trợ cấp không lớn, đồng thời không có khoản lãi đánh giá lại tài sản trọng yếu.
芳玲:CFO相当于净利润大约百分之八十八,所以大部分利润仍然有现金流支持。
Fāng Líng: CFO xiāngdāngyú jìng lìrùn dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā, suǒyǐ dà bùfen lìrùn réngrán yǒu xiànjīnliú zhīchí.
Phương Linh: CFO tương đương khoảng 88% lợi nhuận ròng, vì vậy phần lớn lợi nhuận vẫn được dòng tiền hỗ trợ.
阮明武:但是应收和存货增长快于收入,使利润质量出现需要继续观察的营运资本压力。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yīngshōu hé cúnhuò zēngzhǎng kuàiyú shōurù, shǐ lìrùn zhìliàng chūxiàn xūyào jìxù guānchá de yíngyùn zīběn yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khoản phải thu và tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu khiến chất lượng lợi nhuận xuất hiện áp lực vốn lưu động cần tiếp tục theo dõi.
558. Kết luận về chất lượng dòng tiền
阮明武:现金流质量呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīnliú zhìliàng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chất lượng dòng tiền?
丁垂杨:经营现金流连续多年为正,这是积极基础。
Dīng Chuíyáng: Jīngyíng xiànjīnliú liánxù duō nián wéi zhèng, zhè shì jījí jīchǔ.
Đinh Thùy Dương: CFO dương liên tục nhiều năm, đây là nền tảng tích cực.
黎云英:但是二零二五年CFO从八千六百万元下降到八千一百万元,而收入和利润都继续增长。
Lí Yún Yīng: Dànshì èr líng èr wǔ nián CFO cóng bāqiān liùbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāqiān yìbǎi wàn yuán, ér shōurù hé lìrùn dōu jìxù zēngzhǎng.
Lê Vân Anh: Nhưng năm 2025 CFO giảm từ 86 triệu xuống 81 triệu tệ trong khi doanh thu và lợi nhuận vẫn tiếp tục tăng.
水仙:现金CAPEX八千万元以后,简化FCF只有一百万元。
Shuǐ Xiān: Xiànjīn CAPEX bāqiān wàn yuán yǐhòu, jiǎnhuà FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: Sau CAPEX bằng tiền 80 triệu tệ, FCF giản lược chỉ còn 1 triệu tệ.
芳玲:而二零二三年和二零二四年的简化FCF分别还有两千八百万元和两千六百万元。
Fāng Líng: Ér èr líng èr sān nián hé èr líng èr sì nián de jiǎnhuà FCF fēnbié hái yǒu liǎngqiān bābǎi wàn yuán hé liǎngqiān liùbǎi wàn yuán.
Phương Linh: Trong khi FCF giản lược năm 2023 và 2024 lần lượt còn 28 triệu và 26 triệu tệ.
阮明武:所以经营现金流本身仍有质量,但是高营运资本占用和高资本开支正在压缩可自由使用的现金。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jīngyíng xiànjīnliú běnshēn réng yǒu zhìliàng, dànshì gāo yíngyùn zīběn zhànyòng hé gāo zīběn kāizhī zhèngzài yāsuō kě zìyóu shǐyòng de xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy bản thân CFO vẫn có chất lượng nhất định, nhưng vốn lưu động bị chiếm dụng cao và CAPEX cao đang thu hẹp lượng tiền có thể sử dụng tự do.
559. Kết luận về quản trị vốn lưu động
阮明武:营运资本管理怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyùn zīběn guǎnlǐ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Quản trị vốn lưu động thế nào?
水仙:净营运资本虽然为正一亿四千万元,但是现金转换周期已经从二零二三年的七十八天增加到二零二四年的八十二天,再增加到二零二五年的九十天。
Shuǐ Xiān: Jìng yíngyùn zīběn suīrán wéi zhèng yí yì sìqiān wàn yuán, dànshì xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī yǐjīng cóng èr líng èr sān nián de qīshíbā tiān zēngjiā dào èr líng èr sì nián de bāshí’èr tiān, zài zēngjiā dào èr líng èr wǔ nián de jiǔshí tiān.
Thủy Tiên: Vốn lưu động ròng dù dương 140 triệu tệ, nhưng chu kỳ chuyển đổi tiền đã tăng từ 78 ngày năm 2023 lên 82 ngày năm 2024 rồi 90 ngày năm 2025.
丁垂杨:DSO增加到五十二天,DIO增加到一百天,虽然DPO也延长到六十二天,但是没有完全抵消应收和存货压力。
Dīng Chuíyáng: DSO zēngjiā dào wǔshí’èr tiān, DIO zēngjiā dào yìbǎi tiān, suīrán DPO yě yáncháng dào liùshí’èr tiān, dànshì méiyǒu wánquán dǐxiāo yīngshōu hé cúnhuò yālì.
Đinh Thùy Dương: DSO tăng lên 52 ngày, DIO lên 100 ngày; mặc dù DPO cũng kéo dài lên 62 ngày nhưng chưa bù hoàn toàn áp lực từ khoản phải thu và tồn kho.
芳玲:另外还有大约两千二百万元应付账款超过正常付款期限。
Fāng Líng: Lìngwài hái yǒu dàyuē liǎngqiān èrbǎi wàn yuán yīngfù zhàngkuǎn chāoguò zhèngcháng fùkuǎn qīxiàn.
Phương Linh: Ngoài ra còn khoảng 22 triệu tệ khoản phải trả vượt thời hạn thanh toán thông thường.
阮明武:所以营运资本管理是目前最需要改善的领域之一。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yíngyùn zīběn guǎnlǐ shì mùqián zuì xūyào gǎishàn de lǐngyù zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy quản trị vốn lưu động là một trong những lĩnh vực cần được cải thiện nhất hiện nay.
560. Kết luận về rủi ro tài chính
阮明武:主要财务风险有哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào cáiwù fēngxiǎn yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Những rủi ro tài chính chính là gì?
黎云英:第一是未来十二个月一亿四千万元本金到期带来的再融资和流动性风险。
Lí Yún Yīng: Dì-yī shì wèilái shí’èr ge yuè yí yì sìqiān wàn yuán běnjīn dàoqī dàilái de zài róngzī hé liúdòngxìng fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất là rủi ro tái cấp vốn và thanh khoản từ 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn trong 12 tháng tới.
水仙:第二是一亿八千万元浮动利率债务的利率风险。如果市场利率上升一百个基点,年度利息负担大约增加一百八十万元。
Shuǐ Xiān: Dì-èr shì yí yì bāqiān wàn yuán fúdòng lìlǜ zhàiwù de lìlǜ fēngxiǎn. Rúguǒ shìchǎng lìlǜ shàngshēng yìbǎi ge jīdiǎn, niándù lìxī fùdān dàyuē zēngjiā yìbǎi bāshí wàn yuán.
Thủy Tiên: Thứ hai là rủi ro lãi suất của 180 triệu tệ nợ lãi suất thả nổi. Nếu lãi suất thị trường tăng 100 điểm cơ bản, chi phí lãi năm có thể tăng khoảng 1,8 triệu tệ.
芳玲:第三是一笔折合人民币一亿四千四百万元的美元贷款带来的汇率风险。
Fāng Líng: Dì-sān shì yì bǐ zhéhé rénmínbì yí yì sìqiān sìbǎi wàn yuán de měiyuán dàikuǎn dàilái de huìlǜ fēngxiǎn.
Phương Linh: Thứ ba là rủi ro tỷ giá từ khoản vay USD quy đổi khoảng 144 triệu tệ.
丁垂杨:如果相关汇率向不利方向变动百分之五,在其他条件不变的简化分析下,债务折算影响大约七百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiāngguān huìlǜ xiàng bùlì fāngxiàng biàndòng bǎifēnzhī wǔ, zài qítā tiáojiàn bù biàn de jiǎnhuà fēnxī xià, zhàiwù zhésuàn yǐngxiǎng dàyuē qībǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu tỷ giá biến động bất lợi 5%, trong phân tích giản lược khi các điều kiện khác không đổi, ảnh hưởng quy đổi nợ khoảng 7,2 triệu tệ.
黎云英:另外还有对合营企业最高两千万元担保、诉讼和税务争议等或有财务风险。
Lí Yún Yīng: Lìngwài hái yǒu duì héyíng qǐyè zuìgāo liǎngqiān wàn yuán dānbǎo, sùsòng hé shuìwù zhēngyì děng huòyǒu cáiwù fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn có bảo lãnh tối đa 20 triệu tệ cho liên doanh, kiện tụng, tranh chấp thuế và các rủi ro tài chính tiềm tàng khác.
561. Kết luận về rủi ro hoạt động
阮明武:运营风险呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yùnyíng fēngxiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn rủi ro hoạt động?
水仙:一个重要客户二零二五年贡献收入大约一亿两千万元,占总收入百分之九点五,但是已经通知未来暂时不再续约。
Shuǐ Xiān: Yí ge zhòngyào kèhù èr líng èr wǔ nián gòngxiàn shōurù dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán, zhàn zǒng shōurù bǎifēnzhī jiǔ diǎn wǔ, dànshì yǐjīng tōngzhī wèilái zànshí bú zài xùyuē.
Thủy Tiên: Một khách hàng quan trọng đóng góp khoảng 120 triệu tệ doanh thu năm 2025, chiếm 9,5% tổng doanh thu, nhưng đã thông báo tạm thời không gia hạn trong tương lai.
芳玲:库存增加和慢动库存也会带来跌价、过时和资金占用风险。
Fāng Líng: Kùcún zēngjiā hé màndòng kùcún yě huì dàilái diējià, guòshí hé zījīn zhànyòng fēngxiǎn.
Phương Linh: Tồn kho tăng và tồn kho chậm luân chuyển cũng tạo rủi ro giảm giá, lỗi thời và chiếm dụng vốn.
丁垂杨:自动化仓库项目已经延期,物流中心未来还需要大约七千五百万元投入,所以项目进度和成本控制也是运营风险。
Dīng Chuíyáng: Zìdònghuà cāngkù xiàngmù yǐjīng yánqī, wùliú zhōngxīn wèilái hái xūyào dàyuē qīqiān wǔbǎi wàn yuán tóurù, suǒyǐ xiàngmù jìndù hé chéngběn kòngzhì yě shì yùnyíng fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Dự án kho tự động đã bị chậm và trung tâm logistics còn cần khoảng 75 triệu tệ đầu tư, nên tiến độ và kiểm soát chi phí dự án cũng là rủi ro hoạt động.
黎云英:越星物流并购以后还要持续观察整合效果、收入贡献、利润贡献和商誉减值风险。
Lí Yún Yīng: Yuèxīng Wùliú bìnggòu yǐhòu hái yào chíxù guānchá zhěnghé xiàoguǒ, shōurù gòngxiàn, lìrùn gòngxiàn hé shāngyù jiǎnzhí fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Sau M&A Logistics Việt Tinh còn phải tiếp tục quan sát hiệu quả tích hợp, đóng góp doanh thu, đóng góp lợi nhuận và rủi ro suy giảm goodwill.
562. Kết luận về các khoản bất thường
阮明武:现在把异常和需要特别关注的项目集中列出来。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ yìcháng hé xūyào tèbié guānzhù de xiàngmù jízhōng liè chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ tập hợp những khoản bất thường và cần đặc biệt chú ý.
丁垂杨:十二月三十日有一笔九百六十万元销售,到三月二十五日只收回两百万元,需要继续检查合同、发货、验收和期后回款。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr yuè sānshí rì yǒu yì bǐ jiǔbǎi liùshí wàn yuán xiāoshòu, dào sān yuè èrshíwǔ rì zhǐ shōuhuí liǎngbǎi wàn yuán, xūyào jìxù jiǎnchá hétóng, fāhuò, yànshōu hé qīhòu huíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Có một giao dịch bán hàng 9,6 triệu tệ ngày 30/12 nhưng đến 25/03 mới thu được 2 triệu tệ, cần tiếp tục kiểm tra hợp đồng, giao hàng, nghiệm thu và thu tiền sau kỳ.
黎云英:其他应收款里面有八百万元临时往来,需要确认交易对象、形成原因和回收时间。
Lí Yún Yīng: Qítā yīngshōukuǎn lǐmiàn yǒu bābǎi wàn yuán línshí wǎnglái, xūyào quèrèn jiāoyì duìxiàng, xíngchéng yuányīn hé huíshōu shíjiān.
Lê Vân Anh: Trong phải thu khác có 8 triệu tệ giao dịch tạm thời, cần xác minh đối tượng giao dịch, nguyên nhân phát sinh và thời gian thu hồi.
水仙:还有三千六百万元重大诉讼索赔、六百万元税务争议以及部分客户和供应商赔偿事项。
Shuǐ Xiān: Hái yǒu sānqiān liùbǎi wàn yuán zhòngdà sùsòng suǒpéi, liùbǎi wàn yuán shuìwù zhēngyì yǐjí bùfen kèhù hé gōngyìngshāng péicháng shìxiàng.
Thủy Tiên: Còn có yêu cầu kiện tụng trọng yếu 36 triệu tệ, tranh chấp thuế 6 triệu tệ và một số vấn đề bồi thường của khách hàng, nhà cung cấp.
芳玲:受限资金一千二百万元也要和九千六百万元现金及现金等价物严格区分。
Fāng Líng: Shòuxiàn zījīn yìqiān èrbǎi wàn yuán yě yào hé jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù yángé qūfēn.
Phương Linh: 12 triệu tệ tiền bị hạn chế sử dụng cũng phải được phân biệt nghiêm ngặt với 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền.
阮明武:还有二零二六年二月新提出的九百万元客户索赔,因为原因来自二零二五年十二月交付的设备,也要确认二零二五年财务报表是否已经按照后续证据作出必要调整。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu èr líng èr liù nián èr yuè xīn tíchū de jiǔbǎi wàn yuán kèhù suǒpéi, yīnwèi yuányīn láizì èr líng èr wǔ nián shí’èr yuè jiāofù de shèbèi, yě yào quèrèn èr líng èr wǔ nián cáiwù bàobiǎo shìfǒu yǐjīng ànzhào hòuxù zhèngjù zuòchū bìyào tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn yêu cầu bồi thường mới 9 triệu tệ của khách hàng được đưa ra tháng 2/2026, do nguyên nhân liên quan đến thiết bị giao tháng 12/2025, nên cần xác minh Báo cáo tài chính 2025 đã được điều chỉnh cần thiết theo bằng chứng sau kỳ hay chưa.
563. Kết luận về các vấn đề kiểm toán
阮明武:审计方面的最终结论是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shěnjì fāngmiàn de zuìzhōng jiélùn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Kết luận cuối cùng về vấn đề kiểm toán là gì?
芳玲:东方会计师事务所对二零二五年财务报表出具无保留意见。
Fāng Líng: Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ duì èr líng èr wǔ nián cáiwù bàobiǎo chūjù wú bǎoliú yìjiàn.
Phương Linh: Công ty kiểm toán Đông Phương phát hành ý kiến chấp nhận toàn phần đối với Báo cáo tài chính năm 2025.
水仙:审计报告对三千六百万元诉讼事项设置了强调事项,但是没有因此修改审计意见。
Shuǐ Xiān: Shěnjì bàogào duì sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng shìxiàng shèzhì le qiángdiào shìxiàng, dànshì méiyǒu yīncǐ xiūgǎi shěnjì yìjiàn.
Thủy Tiên: Báo cáo kiểm toán có đoạn nhấn mạnh về vụ kiện 36 triệu tệ nhưng không vì vậy mà sửa đổi ý kiến kiểm toán.
丁垂杨:也没有单独披露持续经营重大不确定性。
Dīng Chuíyáng: Yě méiyǒu dāndú pīlù chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời không có đoạn riêng về bất định trọng yếu liên quan đến khả năng hoạt động liên tục.
黎云英:审计机构在二零二五年更换过一次,但是目前没有形成频繁更换审计师的模式。
Lí Yún Yīng: Shěnjì jīgòu zài èr líng èr wǔ nián gēnghuàn guo yí cì, dànshì mùqián méiyǒu xíngchéng pínfán gēnghuàn shěnjìshī de móshì.
Lê Vân Anh: Đơn vị kiểm toán đã thay đổi một lần trong năm 2025 nhưng hiện chưa hình thành mô hình thay đổi kiểm toán viên thường xuyên.
阮明武:所以无保留意见是重要信息,但不能代替我们自己阅读附注、诉讼、税务和期后事项。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wú bǎoliú yìjiàn shì zhòngyào xìnxī, dàn bù néng dàitì wǒmen zìjǐ yuèdú fùzhù, sùsòng, shuìwù hé qīhòu shìxiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy ý kiến chấp nhận toàn phần là thông tin quan trọng nhưng không thể thay thế việc tự đọc thuyết minh, kiện tụng, thuế và các sự kiện sau kỳ.
564. Xác định các nội dung cần hỏi thêm doanh nghiệp
阮明武:如果我们 được gặp management,公司管理层最需要回答哪些问题?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen nénggòu jiàn dào management, gōngsī guǎnlǐcéng zuì xūyào huídá nǎxiē wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta được gặp ban quản lý thì những câu hỏi nào họ cần trả lời nhất?
丁垂杨:第一个问题,为什么应收账款增长百分之二十七点三,而收入只增长百分之十六点七?
Dīng Chuíyáng: Dì-yī ge wèntí, wèishénme yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, ér shōurù zhǐ zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī?
Đinh Thùy Dương: Câu hỏi thứ nhất, tại sao khoản phải thu gộp tăng 27,3% trong khi doanh thu chỉ tăng 16,7%?
黎云英:第二,为什么净存货增长百分之三十,未来几个季度能不能消化这些库存?
Lí Yún Yīng: Dì-èr, wèishénme jìng cúnhuò zēngzhǎng bǎifēnzhī sānshí, wèilái jǐ ge jìdù néng bu néng xiāohuà zhèxiē kùcún?
Lê Vân Anh: Thứ hai, tại sao tồn kho thuần tăng 30% và liệu những quý tới có tiêu thụ được lượng tồn kho này không?
水仙:第三,为什么二零二五年利润增长,但是经营现金流下降?管理层计划怎样把CCC从九十天降下来?
Shuǐ Xiān: Dì-sān, wèishénme èr líng èr wǔ nián lìrùn zēngzhǎng, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng? Guǎnlǐcéng jìhuà zěnyàng bǎ CCC cóng jiǔshí tiān jiàng xiàlái?
Thủy Tiên: Thứ ba, tại sao lợi nhuận năm 2025 tăng nhưng CFO giảm? Ban quản lý có kế hoạch thế nào để giảm CCC từ 90 ngày?
芳玲:第四,失去年收入大约一亿两千万元的重要客户以后,公司准备怎样补充收入缺口?
Fāng Líng: Dì-sì, shīqù nián shōurù dàyuē yí yì liǎngqiān wàn yuán de zhòngyào kèhù yǐhòu, gōngsī zhǔnbèi zěnyàng bǔchōng shōurù quēkǒu?
Phương Linh: Thứ tư, sau khi mất khách hàng từng đóng góp khoảng 120 triệu tệ doanh thu năm, công ty định bù phần thiếu doanh thu như thế nào?
丁垂杨:第五,物流中心项目计划成本一亿两千万元,如果未来成本上升到一亿三千万元,公司准备怎样控制超支?
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, wùliú zhōngxīn xiàngmù jìhuà chéngběn yí yì liǎngqiān wàn yuán, rúguǒ wèilái chéngběn shàngshēng dào yí yì sānqiān wàn yuán, gōngsī zhǔnbèi zěnyàng kòngzhì chāozhī?
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, dự án trung tâm logistics có ngân sách 120 triệu tệ; nếu chi phí tăng lên 130 triệu thì công ty sẽ kiểm soát vượt chi như thế nào?
黎云英:第六,下一年度一亿五千万元CAPEX预算里面,哪些项目已经签订合同,哪些项目可以延期?
Lí Yún Yīng: Dì-liù, xià yí niándù yí yì wǔqiān wàn yuán CAPEX yùsuàn lǐmiàn, nǎxiē xiàngmù yǐjīng qiāndìng hétóng, nǎxiē xiàngmù kěyǐ yánqī?
Lê Vân Anh: Thứ sáu, trong ngân sách CAPEX 150 triệu tệ năm sau, những dự án nào đã ký hợp đồng và những dự án nào có thể trì hoãn?
水仙:第七,一亿四千万元到期本金具体准备通过经营现金流、现有现金、授信和再融资各承担多少?
Shuǐ Xiān: Dì-qī, yí yì sìqiān wàn yuán dàoqī běnjīn jùtǐ zhǔnbèi tōngguò jīngyíng xiànjīnliú, xiànyǒu xiànjīn, shòuxìn hé zài róngzī gè chéngdān duōshao?
Thủy Tiên: Thứ bảy, 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn dự kiến sẽ được thanh toán bao nhiêu từ CFO, tiền hiện có, hạn mức và tái cấp vốn?
芳玲:第八,三千六百万元诉讼、六百万元税务争议和新的九百万元客户索赔目前最新进展是什么?
Fāng Líng: Dì-bā, sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng, liùbǎi wàn yuán shuìwù zhēngyì hé xīn de jiǔbǎi wàn yuán kèhù suǒpéi mùqián zuìxīn jìnzhǎn shì shénme?
Phương Linh: Thứ tám, tiến triển mới nhất của vụ kiện 36 triệu tệ, tranh chấp thuế 6 triệu tệ và yêu cầu bồi thường mới 9 triệu tệ là gì?
丁垂杨:第九,八百万元临时往来到底是什么性质,什么时候能够回收?
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, bābǎi wàn yuán línshí wǎnglái dàodǐ shì shénme xìngzhì, shénme shíhou nénggòu huíshōu?
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, 8 triệu tệ giao dịch tạm thời thực chất là gì và khi nào có thể thu hồi?
黎云英:第十,越星物流未来十二个月的收入、利润和现金流目标是什么,商誉测试的关键假设有没有变化?
Lí Yún Yīng: Dì-shí, Yuèxīng Wùliú wèilái shí’èr ge yuè de shōurù, lìrùn hé xiànjīnliú mùbiāo shì shénme, shāngyù cèshì de guānjiàn jiǎshè yǒu méiyǒu biànhuà?
Lê Vân Anh: Thứ mười, mục tiêu doanh thu, lợi nhuận và dòng tiền 12 tháng tới của Logistics Việt Tinh là gì, và các giả định quan trọng trong kiểm tra goodwill có thay đổi không?
565. Xác định các số liệu cần xác minh
阮明武:除了问管理层,我们还需要自己验证哪些数据?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle wèn guǎnlǐcéng, wǒmen hái xūyào zìjǐ yànzhèng nǎxiē shùjù?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc hỏi ban quản lý, chúng ta còn phải tự xác minh những số liệu nào?
水仙:首先验证银行对账单和银行函证,确认九千六百万元现金及现金等价物和一千二百万元受限资金。
Shuǐ Xiān: Shǒuxiān yànzhèng yínháng duìzhàngdān hé yínháng hánzhèng, quèrèn jiǔqiān liùbǎi wàn yuán xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù hé yìqiān èrbǎi wàn yuán shòuxiàn zījīn.
Thủy Tiên: Trước hết xác minh sao kê và thư xác nhận ngân hàng để xác nhận 96 triệu tệ tiền và tương đương tiền cùng 12 triệu tệ tiền bị hạn chế.
芳玲:然后核对应收账款函证、账龄和期后回款,特别是十二月三十日九百六十万元交易。
Fāng Líng: Ránhòu héduì yīngshōu zhàngkuǎn hánzhèng, zhànglíng hé qīhòu huíkuǎn, tèbié shì shí’èr yuè sānshí rì jiǔbǎi liùshí wàn yuán jiāoyì.
Phương Linh: Sau đó đối chiếu thư xác nhận khoản phải thu, tuổi nợ và thu tiền sau kỳ, đặc biệt giao dịch 9,6 triệu tệ ngày 30/12.
丁垂杨:存货方面要验证实物盘点、库龄、慢动库存、报废库存以及一千五百万元跌价准备是否充分。
Dīng Chuíyáng: Cúnhuò fāngmiàn yào yànzhèng shíwù pándiǎn, kùlíng, màndòng kùcún, bàofèi kùcún yǐjí yìqiān wǔbǎi wàn yuán diējià zhǔnbèi shìfǒu chōngfèn.
Đinh Thùy Dương: Với tồn kho phải xác minh kiểm kê thực tế, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, hàng lỗi thời và dự phòng giảm giá 15 triệu tệ có đầy đủ hay không.
黎云英:在建工程要核对施工合同、设备合同、工程进度、付款记录和资本化利息六百万元。
Lí Yún Yīng: Zàijiàn gōngchéng yào héduì shīgōng hétóng, shèbèi hétóng, gōngchéng jìndù, fùkuǎn jìlù hé zīběnhuà lìxī liùbǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Với xây dựng dở dang phải đối chiếu hợp đồng thi công, hợp đồng thiết bị, tiến độ, hồ sơ thanh toán và 6 triệu tệ lãi vay vốn hóa.
水仙:债务方面要核对贷款合同、还款计划、利率、抵押物、财务约束和一亿四千万元未来十二个月到期本金。
Shuǐ Xiān: Zhàiwù fāngmiàn yào héduì dàikuǎn hétóng, huánkuǎn jìhuà, lìlǜ, dǐyāwù, cáiwù yuēshù hé yí yì sìqiān wàn yuán wèilái shí’èr ge yuè dàoqī běnjīn.
Thủy Tiên: Về nợ phải đối chiếu hợp đồng vay, lịch trả nợ, lãi suất, tài sản thế chấp, covenant và 140 triệu tệ nợ gốc đáo hạn trong 12 tháng tới.
芳玲:税务方面要核对两千八百万元当期所得税费用、一千四百万元企业所得税应付款、递延所得税资产一千一百万元、递延所得税负债七百万元以及税务争议资料。
Fāng Líng: Shuìwù fāngmiàn yào héduì liǎngqiān bābǎi wàn yuán dāngqī suǒdéshuì fèiyòng, yìqiān sìbǎi wàn yuán qǐyè suǒdéshuì yīngfùkuǎn, dìyán suǒdéshuì zīchǎn yìqiān yìbǎi wàn yuán, dìyán suǒdéshuì fùzhài qībǎi wàn yuán yǐjí shuìwù zhēngyì zīliào.
Phương Linh: Về thuế phải đối chiếu 28 triệu tệ chi phí thuế hiện hành, 14 triệu tệ thuế TNDN phải nộp, tài sản thuế hoãn lại 11 triệu, nợ thuế hoãn lại 7 triệu và hồ sơ tranh chấp thuế.
丁垂杨:关联方方面要验证交易合同、定价依据、应收应付款余额、长期借款和对合营企业两千万元担保。
Dīng Chuíyáng: Guānliánfāng fāngmiàn yào yànzhèng jiāoyì hétóng, dìngjià yījù, yīngshōu yīngfùkuǎn yú’é, chángqī jièkuǎn hé duì héyíng qǐyè liǎngqiān wàn yuán dānbǎo.
Đinh Thùy Dương: Về bên liên quan cần xác minh hợp đồng giao dịch, căn cứ định giá, số dư phải thu phải trả, vay dài hạn và bảo lãnh 20 triệu tệ cho liên doanh.
黎云英:诉讼和赔偿要取得律师函、案件文件和管理层最新评估,确认确认负债和或有负债的处理是否合理。
Lí Yún Yīng: Sùsòng hé péicháng yào qǔdé lǜshīhán, ànjiàn wénjiàn hé guǎnlǐcéng zuìxīn pínggū, quèrèn quèrèn fùzhài hé huòyǒu fùzhài de chǔlǐ shìfǒu hélǐ.
Lê Vân Anh: Với kiện tụng và bồi thường cần lấy thư luật sư, hồ sơ vụ việc và đánh giá mới nhất của ban quản lý để xác minh việc ghi nhận nợ và nghĩa vụ tiềm tàng có hợp lý hay không.
566. Xác định các rủi ro cần theo dõi tiếp
阮明武:最后,把未来必须持续跟踪的风险明确下来。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, bǎ wèilái bìxū chíxù gēnzōng de fēngxiǎn míngquè xiàlái.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, hãy xác định rõ các rủi ro bắt buộc phải tiếp tục theo dõi trong tương lai.
丁垂杨:第一,应收账款增长过快和DSO继续延长的风险。
Dīng Chuíyáng: Dì-yī, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng guò kuài hé DSO jìxù yáncháng de fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, rủi ro khoản phải thu tăng quá nhanh và DSO tiếp tục kéo dài.
黎云英:第二,库存继续增加、DIO继续上升以及慢动库存减值风险。
Lí Yún Yīng: Dì-èr, kùcún jìxù zēngjiā, DIO jìxù shàngshēng yǐjí màndòng kùcún jiǎnzhí fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Thứ hai, rủi ro tồn kho tiếp tục tăng, DIO tiếp tục kéo dài và suy giảm giá trị hàng chậm luân chuyển.
水仙:第三,经营现金流不能跟上利润增长、自由现金流持续偏低的风险。
Shuǐ Xiān: Dì-sān, jīngyíng xiànjīnliú bù néng gēnshàng lìrùn zēngzhǎng, zìyóu xiànjīnliú chíxù piān dī de fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Thứ ba, rủi ro CFO không theo kịp tăng trưởng lợi nhuận và FCF tiếp tục ở mức thấp.
芳玲:第四,未来债务到期和再融资条件变化的风险。
Fāng Líng: Dì-sì, wèilái zhàiwù dàoqī hé zài róngzī tiáojiàn biànhuà de fēngxiǎn.
Phương Linh: Thứ tư, rủi ro nợ đáo hạn và điều kiện tái cấp vốn thay đổi.
丁垂杨:第五,高CAPEX项目延期、超预算或者投资回报低于预期的风险。
Dīng Chuíyáng: Dì-wǔ, gāo CAPEX xiàngmù yánqī, chāo yùsuàn huòzhě tóuzī huíbào dīyú yùqī de fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ năm, rủi ro các dự án CAPEX cao bị chậm, vượt ngân sách hoặc lợi tức đầu tư thấp hơn kỳ vọng.
黎云英:第六,重要客户流失以及收入集中度变化的风险。
Lí Yún Yīng: Dì-liù, zhòngyào kèhù liúshī yǐjí shōurù jízhōngdù biànhuà de fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Thứ sáu, rủi ro mất khách hàng quan trọng và thay đổi mức độ tập trung doanh thu.
水仙:第七,越星物流并购整合和三千五百万元商誉未来减值风险。
Shuǐ Xiān: Dì-qī, Yuèxīng Wùliú bìnggòu zhěnghé hé sānqiān wǔbǎi wàn yuán shāngyù wèilái jiǎnzhí fēngxiǎn.
Thủy Tiên: Thứ bảy, rủi ro tích hợp sau M&A Logistics Việt Tinh và suy giảm 35 triệu tệ goodwill trong tương lai.
芳玲:第八,三千六百万元诉讼、税务争议、新客户索赔和其他或有义务的变化。
Fāng Líng: Dì-bā, sānqiān liùbǎi wàn yuán sùsòng, shuìwù zhēngyì, xīn kèhù suǒpéi hé qítā huòyǒu yìwù de biànhuà.
Phương Linh: Thứ tám, diễn biến của vụ kiện 36 triệu tệ, tranh chấp thuế, yêu cầu bồi thường mới và các nghĩa vụ tiềm tàng khác.
丁垂杨:第九,浮动利率、外币贷款和供应链中断带来的市场风险。
Dīng Chuíyáng: Dì-jiǔ, fúdòng lìlǜ, wàibì dàikuǎn hé gōngyìngliàn zhōngduàn dàilái de shìchǎng fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ chín, rủi ro thị trường từ lãi suất thả nổi, khoản vay ngoại tệ và gián đoạn chuỗi cung ứng.
阮明武:很好。这样我们才真正完成了从“读数字”到“形成财务判断”的全过程。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhèyàng wǒmen cái zhēnzhèng wánchéng le cóng “dú shùzì” dào “xíngchéng cáiwù pànduàn” de quánguòchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Như vậy chúng ta mới thực sự hoàn thành toàn bộ quá trình từ “đọc con số” đến “hình thành đánh giá tài chính”.
XLIII. Quy trình đọc báo cáo tài chính thực chiến nên ghi nhớ
四十三、实战阅读财务报表必须记住的流程
阮明武:最后,我们把前面四十二个部分压缩成一个真正能够用于实战的阅读流程。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu, wǒmen bǎ qiánmiàn sìshí’èr ge bùfen yāsuō chéng yí ge zhēnzhèng nénggòu yòngyú shízhàn de yuèdú liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta cô đọng 42 phần phía trước thành một quy trình thực sự có thể áp dụng khi đọc báo cáo tài chính trong thực tế.
丁垂杨:完整流程可以记成:审计报告 → 会计政策 → 资产负债表 → 利润表 → 现金流量表 → 财务报表附注。
Dīng Chuíyáng: Wánzhěng liúchéng kěyǐ jì chéng: shěnjì bàogào → kuàijì zhèngcè → zīchǎn fùzhài biǎo → lìrùn biǎo → xiànjīn liúliàng biǎo → cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Đinh Thùy Dương: Quy trình đầy đủ có thể ghi nhớ là: Báo cáo kiểm toán → Chính sách kế toán → Bảng cân đối kế toán → Báo cáo kết quả kinh doanh → Báo cáo lưu chuyển tiền tệ → Thuyết minh báo cáo tài chính.
黎云英:然后继续:交叉核对 → 财务比率 → 多年趋势 → 利润质量 → 现金流质量。
Lí Yún Yīng: Ránhòu jìxù: jiāochā héduì → cáiwù bǐlǜ → duōnián qūshì → lìrùn zhìliàng → xiànjīnliú zhìliàng.
Lê Vân Anh: Sau đó tiếp tục: Đối chiếu chéo → Tỷ số tài chính → Xu hướng nhiều năm → Chất lượng lợi nhuận → Chất lượng dòng tiền.
水仙:最后再看:债务和流动性 → 风险 → 综合结论。
Shuǐ Xiān: Zuìhòu zài kàn: zhàiwù hé liúdòngxìng → fēngxiǎn → zōnghé jiélùn.
Thủy Tiên: Cuối cùng xem: Nợ và thanh khoản → Rủi ro → Kết luận tổng hợp.
阮明武:为什么不能一上来只看利润表?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bù néng yí shànglái zhǐ kàn lìrùn biǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không thể vừa mở báo cáo ra đã chỉ xem Báo cáo kết quả kinh doanh?
芳玲:因为“企业赚了多少钱”和“企业真正收到了多少钱”不是同一个问题。
Fāng Líng: Yīnwèi “qǐyè zhuàn le duōshao qián” hé “qǐyè zhēnzhèng shōudào le duōshao qián” bú shì tóng yí ge wèntí.
Phương Linh: Vì “doanh nghiệp kiếm được bao nhiêu lợi nhuận” và “doanh nghiệp thực sự thu được bao nhiêu tiền” không phải cùng một câu hỏi.
阮明武:所以实战阅读财务报表时,至少必须同时回答六个核心问题。第一个是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ shízhàn yuèdú cáiwù bàobiǎo shí, zhìshǎo bìxū tóngshí huídá liù ge héxīn wèntí. Dì-yī ge shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi đọc báo cáo tài chính thực chiến, ít nhất phải đồng thời trả lời sáu vấn đề cốt lõi. Vấn đề thứ nhất là gì?
丁垂杨:第一个问题:收入是不是真实的,而且这种收入能不能持续?
Dīng Chuíyáng: Dì-yī ge wèntí: shōurù shì bú shì zhēnshí de, érqiě zhè zhǒng shōurù néng bu néng chíxù?
Đinh Thùy Dương: Vấn đề thứ nhất: Doanh thu có thực sự tồn tại và có bền vững hay không?
阮明武:具体怎么检查?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ zěnme jiǎnchá?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể kiểm tra thế nào?
丁垂杨:看合同、发货、验收、截止测试、客户集中度、应收账款增长和期后回款。
Dīng Chuíyáng: Kàn hétóng, fāhuò, yànshōu, jiézhǐ cèshì, kèhù jízhōngdù, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng hé qīhòu huíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Xem hợp đồng, giao hàng, nghiệm thu, kiểm tra cutoff, mức tập trung khách hàng, tăng trưởng phải thu và thu tiền sau kỳ.
阮明武:第二个核心问题呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-èr ge héxīn wèntí ne?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề cốt lõi thứ hai?
黎云英:利润有没有真正转化成现金?
Lí Yún Yīng: Lìrùn yǒu méiyǒu zhēnzhèng zhuǎnhuà chéng xiànjīn?
Lê Vân Anh: Lợi nhuận có thực sự chuyển thành tiền hay không?
黎云英:所以要比较净利润和CFO,再检查应收账款、存货、应付账款、Accruals和自由现金流。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ yào bǐjiào jìng lìrùn hé CFO, zài jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, yīngfù zhàngkuǎn, Accruals hé zìyóu xiànjīnliú.
Lê Vân Anh: Vì vậy phải so sánh lợi nhuận ròng với CFO rồi kiểm tra khoản phải thu, tồn kho, phải trả, Accruals và dòng tiền tự do.
阮明武:第三个问题?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sān ge wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ ba?
水仙:企业到底欠了多少钱,而且有没有能力偿还?
Shuǐ Xiān: Qǐyè dàodǐ qiàn le duōshao qián, érqiě yǒu méiyǒu nénglì chánghuán?
Thủy Tiên: Doanh nghiệp thực sự đang nợ bao nhiêu và có khả năng trả được hay không?
水仙:所以要看总负债、有息债务、净债务、Debt/Equity、Net Debt/EBITDA、利息保障倍数和债务到期表。
Shuǐ Xiān: Suǒyǐ yào kàn zǒng fùzhài, yǒuxī zhàiwù, jìng zhàiwù, Debt/Equity, Net Debt/EBITDA, lìxī bǎozhàng bèishù hé zhàiwù dàoqī biǎo.
Thủy Tiên: Vì vậy phải xem tổng nợ phải trả, nợ có lãi, nợ ròng, Debt/Equity, Net Debt/EBITDA, hệ số bao phủ lãi và lịch đáo hạn nợ.
阮明武:第四个问题?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-sì ge wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ tư?
芳玲:资产是不是真正有质量。
Fāng Líng: Zīchǎn shì bú shì zhēnzhèng yǒu zhìliàng.
Phương Linh: Tài sản có thực sự có chất lượng hay không?
芳玲:现金要看能不能自由使用,应收要看能不能收回,存货要看能不能卖掉,固定资产要看能不能产生收入,在建工程要看能不能按计划完工,商誉要看有没有减值。
Fāng Líng: Xiànjīn yào kàn néng bu néng zìyóu shǐyòng, yīngshōu yào kàn néng bu néng shōuhuí, cúnhuò yào kàn néng bu néng màidiào, gùdìng zīchǎn yào kàn néng bu néng chǎnshēng shōurù, zàijiàn gōngchéng yào kàn néng bu néng àn jìhuà wángōng, shāngyù yào kàn yǒu méiyǒu jiǎnzhí.
Phương Linh: Tiền phải xem có được sử dụng tự do không, phải thu phải xem có thu hồi được không, tồn kho phải xem có bán được không, tài sản cố định phải xem có tạo doanh thu không, xây dựng dở dang phải xem có hoàn thành đúng kế hoạch không và goodwill phải xem có suy giảm giá trị không.
阮明武:第五个问题?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-wǔ ge wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ năm?
丁垂杨:企业自己的现金流能不能养活日常经营,并支持投资、还债和分红。
Dīng Chuíyáng: Qǐyè zìjǐ de xiànjīnliú néng bu néng yǎnghuó rìcháng jīngyíng, bìng zhīchí tóuzī, huánzhài hé fēnhóng.
Đinh Thùy Dương: Dòng tiền do doanh nghiệp tự tạo có đủ nuôi hoạt động thường ngày, đồng thời hỗ trợ đầu tư, trả nợ và chia cổ tức hay không.
阮明武:所以只看“现金流为正”还不够。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhǐ kàn “xiànjīnliú wéi zhèng” hái bú gòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chỉ thấy “dòng tiền dương” vẫn chưa đủ.
丁垂杨:对,还要看经营现金流减去必要资本开支以后,到底还剩多少真正可以自由使用的现金。
Dīng Chuíyáng: Duì, hái yào kàn jīngyíng xiànjīnliú jiǎnqù bìyào zīběn kāizhī yǐhòu, dàodǐ hái shèng duōshao zhēnzhèng kěyǐ zìyóu shǐyòng de xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Đúng, còn phải xem sau khi lấy CFO trừ CAPEX cần thiết thì thực sự còn bao nhiêu tiền có thể sử dụng tự do.
阮明武:第六个也是最容易被忽略的问题是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì-liù ge yě shì zuì róngyì bèi hūlüè de wèntí shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thứ sáu và cũng là vấn đề dễ bị bỏ qua nhất là gì?
黎云英:附注里面有没有被利润表和资产负债表表面数字遮住的重要交易、承诺、关联方关系、诉讼、税务争议或者其他风险。
Lí Yún Yīng: Fùzhù lǐmiàn yǒu méiyǒu bèi lìrùn biǎo hé zīchǎn fùzhài biǎo biǎomiàn shùzì zhēzhù de zhòngyào jiāoyì, chéngnuò, guānliánfāng guānxì, sùsòng, shuìwù zhēngyì huòzhě qítā fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Trong thuyết minh có giao dịch, cam kết, quan hệ bên liên quan, kiện tụng, tranh chấp thuế hoặc rủi ro quan trọng nào bị các con số bề mặt của Báo cáo kết quả kinh doanh và Bảng cân đối che khuất hay không.
阮明武:很好。这六个问题一定要形成条件反射。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhè liù ge wèntí yídìng yào xíngchéng tiáojiàn fǎnshè.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sáu vấn đề này phải trở thành phản xạ khi đọc báo cáo tài chính.
水仙:也就是说,我们不能只问“公司今年赚了多少”。
Shuǐ Xiān: Yě jiù shì shuō, wǒmen bù néng zhǐ wèn “gōngsī jīnnián zhuàn le duōshao”.
Thủy Tiên: Có nghĩa là chúng ta không thể chỉ hỏi “năm nay công ty kiếm được bao nhiêu lợi nhuận”.
芳玲:还必须继续问“收入是真的吗”“利润能变成现金吗”“债务还得起吗”“资产值不值这个数字”“现金够不够用”“附注里面还藏着什么风险”。
Fāng Líng: Hái bìxū jìxù wèn “shōurù shì zhēn de ma”, “lìrùn néng biànchéng xiànjīn ma”, “zhàiwù huán de qǐ ma”, “zīchǎn zhí bu zhí zhège shùzì”, “xiànjīn gòu bu gòu yòng”, “fùzhù lǐmiàn hái cángzhe shénme fēngxiǎn”.
Phương Linh: Còn phải tiếp tục hỏi “doanh thu có thật không”, “lợi nhuận có biến thành tiền không”, “nợ có trả nổi không”, “tài sản có thực sự đáng giá như con số ghi sổ không”, “tiền có đủ dùng không” và “trong thuyết minh còn ẩn rủi ro gì”.
阮明武:这才是完整的财务报表阅读,而不是只看营业收入、净利润和总资产三个数字。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè cái shì wánzhěng de cáiwù bàobiǎo yuèdú, ér bú shì zhǐ kàn yíngyè shōurù, jìng lìrùn hé zǒng zīchǎn sān ge shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Đây mới là cách đọc báo cáo tài chính toàn diện, chứ không phải chỉ nhìn ba con số doanh thu, lợi nhuận ròng và tổng tài sản.
阮明武:真正专业的阅读顺序,是先确认报表可信度,再理解会计口径,然后读资产、负债、利润和现金,接着进入附注、交叉验证、比率分析、趋势分析和风险分析,最后才下结论。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng zhuānyè de yuèdú shùnxù, shì xiān quèrèn bàobiǎo kěxìndù, zài lǐjiě kuàijì kǒujìng, ránhòu dú zīchǎn, fùzhài, lìrùn hé xiànjīn, jiēzhe jìnrù fùzhù, jiāochā yànzhèng, bǐlǜ fēnxī, qūshì fēnxī hé fēngxiǎn fēnxī, zuìhòu cái xià jiélùn.
Nguyễn Minh Vũ: Trình tự đọc chuyên nghiệp thực sự là trước hết xác nhận mức độ đáng tin cậy của báo cáo, sau đó hiểu chính sách và phạm vi kế toán, rồi đọc tài sản, nợ, lợi nhuận và tiền; tiếp tục đi vào thuyết minh, đối chiếu chéo, tỷ số, xu hướng và rủi ro; cuối cùng mới đưa ra kết luận.
阮明武:记住,报表上的每一个漂亮数字都应该接受三个问题的检验:它是真的吗?它能持续吗?它能变成现金吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jìzhù, bàobiǎo shàng de měi yí ge piàoliang shùzì dōu yīnggāi jiēshòu sān ge wèntí de jiǎnyàn: tā shì zhēn de ma? Tā néng chíxù ma? Tā néng biànchéng xiànjīn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi nhớ, mỗi con số đẹp trên báo cáo đều phải vượt qua ba câu hỏi kiểm chứng: Nó có thật không? Nó có bền vững không? Nó có chuyển thành tiền được không?
阮明武:做到这一点,我们才不是“看过财务报表”,而是真正“读懂财务报表”。
Ruǎn Míngwǔ: Zuòdào zhè yìdiǎn, wǒmen cái bú shì “kàn guo cáiwù bàobiǎo”, érshì zhēnzhèng “dúdǒng cáiwù bàobiǎo”.
Nguyễn Minh Vũ: Làm được điều này thì chúng ta không chỉ “đã xem báo cáo tài chính”, mà thực sự “đã đọc hiểu báo cáo tài chính”.
125 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung trong các bài hội thoại Đọc báo cáo tài chính
1. 从……增加到…… / 从……下降到……
Cấu trúc:
从 + mốc ban đầu + 增加到 / 上升到 / 提高到 + mốc mới
从 + mốc ban đầu + 下降到 / 减少到 / 降低到 + mốc mới
Cách dùng:
Cấu trúc này dùng để mô tả sự thay đổi của một chỉ tiêu từ mức ban đầu sang mức mới. Đây là một trong những cấu trúc quan trọng nhất trong văn phong báo cáo tài chính.
增加到 nhấn mạnh số lượng, quy mô tăng lên.
上升到 thường dùng với tỷ lệ, giá cả, chỉ số.
提高到 thường dùng với hiệu quả, tỷ suất, năng lực.
下降到 dùng khi chỉ tiêu giảm xuống một mức mới.
Giữa 从 và 到 phải thể hiện hai mốc có quan hệ so sánh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
营业收入从十亿八千万元增加到十二亿六千万元。
Yíngyè shōurù cóng shí yì bāqiān wàn yuán zēngjiā dào shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Doanh thu tăng từ 1,08 tỷ lên 1,26 tỷ tệ.
Ví dụ 2
公司的净利润从五千万元增加到七千万元。
Gōngsī de jìng lìrùn cóng wǔqiān wàn yuán zēngjiā dào qīqiān wàn yuán.
Lợi nhuận ròng của công ty tăng từ 50 triệu lên 70 triệu tệ.
Ví dụ 3
存货周转率从四点二次下降到三点八次。
Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ cóng sì diǎn èr cì xiàjiàng dào sān diǎn bā cì.
Vòng quay tồn kho giảm từ 4,2 vòng xuống 3,8 vòng.
Ví dụ 4
毛利率从百分之二十八提高到百分之三十二。
Máolìlǜ cóng bǎifēnzhī èrshíbā tígāo dào bǎifēnzhī sānshí’èr.
Biên lợi nhuận gộp tăng từ 28% lên 32%.
Ví dụ 5
应收账款从一亿元上升到一亿五千万元。
Yīngshōu zhàngkuǎn cóng yí yì yuán shàngshēng dào yí yì wǔqiān wàn yuán.
Khoản phải thu tăng từ 100 triệu lên 150 triệu tệ.
2. A 比 B + tính từ / động từ chỉ mức độ
Cấu trúc:
A + 比 + B + Adj
A + 比 + B + V + 得 + Adj
A + 比 + B + 多 / 少 / 高 / 低 / 快 / 慢 + số lượng
Cách dùng:
比 là cấu trúc so sánh cơ bản, đặc biệt quan trọng khi phân tích biến động giữa hai năm, hai công ty hoặc hai chỉ tiêu.
Sau 比 không dùng 很 để biểu thị mức độ thông thường.
Có thể bổ sung số lượng chênh lệch phía sau tính từ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
应收账款增长得比收入更快。
Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng de bǐ shōurù gèng kuài.
Khoản phải thu tăng nhanh hơn doanh thu.
Ví dụ 2
今年的利润比去年高。
Jīnnián de lìrùn bǐ qùnián gāo.
Lợi nhuận năm nay cao hơn năm ngoái.
Ví dụ 3
公司的负债增长速度比资产增长速度慢。
Gōngsī de fùzhài zēngzhǎng sùdù bǐ zīchǎn zēngzhǎng sùdù màn.
Tốc độ tăng nợ của công ty chậm hơn tốc độ tăng tài sản.
Ví dụ 4
今年的经营现金流比去年少五百万元。
Jīnnián de jīngyíng xiànjīnliú bǐ qùnián shǎo wǔbǎi wàn yuán.
CFO năm nay thấp hơn năm ngoái 5 triệu tệ.
Ví dụ 5
这个项目的实际成本比预算高一千万元。
Zhège xiàngmù de shíjì chéngběn bǐ yùsuàn gāo yìqiān wàn yuán.
Chi phí thực tế của dự án này cao hơn ngân sách 10 triệu tệ.
3. 高于 / 低于 / 快于 / 慢于
Cấu trúc:
A + 高于 + B
A + 低于 + B
A + 快于 + B
A + 慢于 + B
Cách dùng:
于 trong các cấu trúc này mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn cấu trúc 比.
高于 và 低于 đặc biệt phổ biến trong báo cáo tài chính, báo cáo phân tích, văn bản ngân hàng và kiểm toán.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
应收账款增长百分之二十七点三,高于收入增长百分之十六点七。
Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bǎifēnzhī èrshíqī diǎn sān, gāoyú shōurù zēngzhǎng bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Khoản phải thu tăng 27,3%, cao hơn mức tăng doanh thu 16,7%.
Ví dụ 2
实际销售额高于预算。
Shíjì xiāoshòu’é gāoyú yùsuàn.
Doanh số thực tế cao hơn ngân sách.
Ví dụ 3
公司的流动比率低于行业平均水平。
Gōngsī de liúdòng bǐlǜ dīyú hángyè píngjūn shuǐpíng.
Hệ số thanh toán hiện hành của công ty thấp hơn mức bình quân ngành.
Ví dụ 4
存货增长速度快于销售增长速度。
Cúnhuò zēngzhǎng sùdù kuàiyú xiāoshòu zēngzhǎng sùdù.
Tốc độ tăng tồn kho nhanh hơn tốc độ tăng bán hàng.
Ví dụ 5
现金回收速度慢于去年。
Xiànjīn huíshōu sùdù mànyú qùnián.
Tốc độ thu hồi tiền chậm hơn năm ngoái.
4. A 占 B + 百分之……
Cấu trúc:
A + 占 + B + 的 + 百分之……
A + 占 + 百分之……
Cách dùng:
占 có nghĩa là “chiếm”.
Đây là cấu trúc cốt lõi của phân tích theo chiều dọc.
Mẫu câu này dùng để biểu thị tỷ trọng của một khoản mục trong tổng thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
总负债占总资产百分之五十一点五八。
Zǒng fùzhài zhàn zǒng zīchǎn bǎifēnzhī wǔshíyī diǎn wǔbā.
Tổng nợ phải trả chiếm 51,58% tổng tài sản.
Ví dụ 2
存货占流动资产的百分之三十五。
Cúnhuò zhàn liúdòng zīchǎn de bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Tồn kho chiếm 35% tài sản ngắn hạn.
Ví dụ 3
销售费用占营业收入的百分之八。
Xiāoshòu fèiyòng zhàn yíngyè shōurù de bǎifēnzhī bā.
Chi phí bán hàng chiếm 8% doanh thu.
Ví dụ 4
前五大客户占全年收入的百分之四十。
Qián wǔ dà kèhù zhàn quánnián shōurù de bǎifēnzhī sìshí.
Năm khách hàng lớn nhất chiếm 40% doanh thu cả năm.
Ví dụ 5
有息债务占总资产的百分之三十。
Yǒuxī zhàiwù zhàn zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī sānshí.
Nợ có lãi chiếm 30% tổng tài sản.
5. A 相当于 B
Cấu trúc:
A + 相当于 + B
A + 相当于 + B + 的 + 百分之……
Cách dùng:
相当于 có nghĩa là “tương đương với”.
Dùng khi quy đổi một chỉ tiêu thành giá trị tương đương hoặc tỷ lệ so với một chỉ tiêu khác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
经营现金流相当于净利润大约百分之八十八。
Jīngyíng xiànjīnliú xiāngdāngyú jìng lìrùn dàyuē bǎifēnzhī bāshíbā.
CFO tương đương khoảng 88% lợi nhuận ròng.
Ví dụ 2
这笔投资相当于公司总资产的百分之十。
Zhè bǐ tóuzī xiāngdāngyú gōngsī zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī shí.
Khoản đầu tư này tương đương 10% tổng tài sản của công ty.
Ví dụ 3
这笔贷款相当于公司一年净利润的两倍。
Zhè bǐ dàikuǎn xiāngdāngyú gōngsī yì nián jìng lìrùn de liǎng bèi.
Khoản vay này tương đương hai lần lợi nhuận ròng một năm của công ty.
Ví dụ 4
库存增加额相当于一个季度的销售成本。
Kùcún zēngjiā’é xiāngdāngyú yí ge jìdù de xiāoshòu chéngběn.
Mức tăng tồn kho tương đương giá vốn của một quý.
Ví dụ 5
这笔现金支出相当于全年资本开支的百分之二十。
Zhè bǐ xiànjīn zhīchū xiāngdāngyú quánnián zīběn kāizhī de bǎifēnzhī èrshí.
Khoản chi tiền này tương đương 20% CAPEX cả năm.
6. 包括…… / 其中……
Cấu trúc:
A + 包括 + B、C、D……
A + 中 / 里面 + 包括……
其中 + B……
Cách dùng:
包括 dùng để liệt kê các bộ phận cấu thành một tổng thể.
其中 dùng để tách một hoặc một số thành phần ra khỏi tổng thể vừa đề cập.
Hai cấu trúc này xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong thuyết minh tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
净利润九千二百万元,其中归属于母公司股东八千二百万元。
Jìng lìrùn jiǔqiān èrbǎi wàn yuán, qízhōng guīshǔyú mǔgōngsī gǔdōng bāqiān èrbǎi wàn yuán.
Lợi nhuận ròng là 92 triệu tệ, trong đó 82 triệu thuộc cổ đông công ty mẹ.
Ví dụ 2
流动资产包括现金、应收账款和存货。
Liúdòng zīchǎn bāokuò xiànjīn, yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò.
Tài sản ngắn hạn bao gồm tiền, khoản phải thu và tồn kho.
Ví dụ 3
公司的负债包括银行贷款、应付账款和债券。
Gōngsī de fùzhài bāokuò yínháng dàikuǎn, yīngfù zhàngkuǎn hé zhàiquàn.
Nợ của công ty bao gồm vay ngân hàng, phải trả người bán và trái phiếu.
Ví dụ 4
总投资一亿元,其中设备投资六千万元。
Zǒng tóuzī yí yì yuán, qízhōng shèbèi tóuzī liùqiān wàn yuán.
Tổng đầu tư là 100 triệu tệ, trong đó đầu tư thiết bị là 60 triệu.
Ví dụ 5
销售收入包括国内收入和海外收入,其中海外收入增长最快。
Xiāoshòu shōurù bāokuò guónèi shōurù hé hǎiwài shōurù, qízhōng hǎiwài shōurù zēngzhǎng zuì kuài.
Doanh thu bán hàng bao gồm doanh thu trong nước và nước ngoài, trong đó doanh thu nước ngoài tăng nhanh nhất.
7. 把 A 作为 B
Cấu trúc:
S + 把 + A + 作为 + B
S + 把 + A + 当作 + B
Cách dùng:
把……作为…… nghĩa là “lấy A làm B”, “coi A là B”.
Trong phân tích tài chính, thường dùng khi lựa chọn mẫu số, cơ sở so sánh, tiêu chuẩn hoặc benchmark.
作为 mang sắc thái trang trọng hơn 当作.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
把总资产作为百分之百。
Bǎ zǒng zīchǎn zuòwéi bǎifēnzhī yìbǎi.
Lấy tổng tài sản làm 100%.
Ví dụ 2
我们把营业收入作为分析基础。
Wǒmen bǎ yíngyè shōurù zuòwéi fēnxī jīchǔ.
Chúng ta lấy doanh thu làm cơ sở phân tích.
Ví dụ 3
银行把现金流作为重要的贷款审批依据。
Yínháng bǎ xiànjīnliú zuòwéi zhòngyào de dàikuǎn shěnpī yījù.
Ngân hàng lấy dòng tiền làm căn cứ quan trọng để phê duyệt khoản vay.
Ví dụ 4
分析师把去年数据作为比较基准。
Fēnxīshī bǎ qùnián shùjù zuòwéi bǐjiào jīzhǔn.
Nhà phân tích lấy số liệu năm ngoái làm cơ sở so sánh.
Ví dụ 5
公司把现金流管理作为今年的重点工作。
Gōngsī bǎ xiànjīnliú guǎnlǐ zuòwéi jīnnián de zhòngdiǎn gōngzuò.
Công ty coi quản lý dòng tiền là công việc trọng điểm năm nay.
8. 用 A 除以 B / A 除以 B
Cấu trúc:
用 + A + 除以 + B
A + 除以 + B + 等于 / 得到 + C
Cách dùng:
除以 nghĩa là “chia cho”.
Đây là mẫu câu cực kỳ quan trọng khi trình bày công thức tính tỷ số tài chính bằng tiếng Trung.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
四亿六千八百万元除以七亿六千五百万元,大约零点六一倍。
Sì yì liùqiān bābǎi wàn yuán chúyǐ qī yì liùqiān wǔbǎi wàn yuán, dàyuē líng diǎn liùyī bèi.
468 triệu chia cho 765 triệu tệ bằng khoảng 0,61 lần.
Ví dụ 2
用净利润除以平均所有者权益,可以计算ROE。
Yòng jìng lìrùn chúyǐ píngjūn suǒyǒuzhě quányì, kěyǐ jìsuàn ROE.
Lấy lợi nhuận ròng chia cho vốn chủ sở hữu bình quân có thể tính ROE.
Ví dụ 3
营业成本除以平均存货等于存货周转率。
Yíngyè chéngběn chúyǐ píngjūn cúnhuò děngyú cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ.
Giá vốn chia cho tồn kho bình quân bằng vòng quay tồn kho.
Ví dụ 4
净利润除以营业收入可以得到净利率。
Jìng lìrùn chúyǐ yíngyè shōurù kěyǐ dédào jìnglìlǜ.
Lợi nhuận ròng chia cho doanh thu có thể tính được biên lợi nhuận ròng.
Ví dụ 5
流动资产除以流动负债可以计算流动比率。
Liúdòng zīchǎn chúyǐ liúdòng fùzhài kěyǐ jìsuàn liúdòng bǐlǜ.
Tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn có thể tính Current Ratio.
9. A 减 B 等于 C
Cấu trúc:
A + 减 + B + 等于 + C
A + 减去 + B + 得到 + C
Cách dùng:
减 nghĩa là “trừ”.
减去 nhấn mạnh thao tác trừ một khoản ra khỏi một tổng số.
Rất thường dùng khi giải thích vốn lưu động, nợ ròng, lợi nhuận gộp, FCF.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
六亿两千万元减四亿八千万元,等于一亿四千万元。
Liù yì liǎngqiān wàn yuán jiǎn sì yì bāqiān wàn yuán, děngyú yí yì sìqiān wàn yuán.
620 triệu trừ 480 triệu bằng 140 triệu tệ.
Ví dụ 2
营业收入减营业成本等于毛利润。
Yíngyè shōurù jiǎn yíngyè chéngběn děngyú máo lìrùn.
Doanh thu trừ giá vốn bằng lợi nhuận gộp.
Ví dụ 3
有息债务减现金及现金等价物可以得到净债务。
Yǒuxī zhàiwù jiǎn xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù kěyǐ dédào jìng zhàiwù.
Nợ có lãi trừ tiền và tương đương tiền sẽ ra nợ ròng.
Ví dụ 4
经营现金流减去资本开支可以得到简化自由现金流。
Jīngyíng xiànjīnliú jiǎnqù zīběn kāizhī kěyǐ dédào jiǎnhuà zìyóu xiànjīnliú.
CFO trừ CAPEX có thể tính FCF giản lược.
Ví dụ 5
总资产减总负债等于所有者权益。
Zǒng zīchǎn jiǎn zǒng fùzhài děngyú suǒyǒuzhě quányì.
Tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả bằng vốn chủ sở hữu.
10. 根据…… / 按照……
Cấu trúc:
根据 + căn cứ / tài liệu / dữ liệu + V
按照 + quy định / phương pháp / tiêu chuẩn + V
Cách dùng:
根据 nhấn mạnh “căn cứ vào thông tin hoặc bằng chứng”.
按照 nhấn mạnh “làm theo một quy tắc, tiêu chuẩn, trình tự hoặc phương pháp”.
Trong văn phong tài chính hai từ này rất phổ biến nhưng không hoàn toàn thay thế nhau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
根据教学用管理采购资料,前五大供应商采购额大约两亿六千万元。
Gēnjù jiàoxué yòng guǎnlǐ cǎigòu zīliào, qián wǔ dà gōngyìngshāng cǎigòu’é dàyuē liǎng yì liùqiān wàn yuán.
Căn cứ dữ liệu mua hàng quản trị dùng cho bài giảng, giá trị mua từ năm nhà cung cấp lớn nhất khoảng 260 triệu tệ.
Ví dụ 2
根据审计报告,公司没有被出具保留意见。
Gēnjù shěnjì bàogào, gōngsī méiyǒu bèi chūjù bǎoliú yìjiàn.
Căn cứ Báo cáo kiểm toán, công ty không bị đưa ra ý kiến ngoại trừ.
Ví dụ 3
根据合同,公司必须在月底以前支付货款。
Gēnjù hétóng, gōngsī bìxū zài yuèdǐ yǐqián zhīfù huòkuǎn.
Theo hợp đồng, công ty phải thanh toán tiền hàng trước cuối tháng.
Ví dụ 4
按照公司的会计政策,这笔费用应该资本化。
Ànzhào gōngsī de kuàijì zhèngcè, zhè bǐ fèiyòng yīnggāi zīběnhuà.
Theo chính sách kế toán của công ty, khoản chi phí này nên được vốn hóa.
Ví dụ 5
我们按照年度数据计算增长率。
Wǒmen ànzhào niándù shùjù jìsuàn zēngzhǎnglǜ.
Chúng ta tính tốc độ tăng trưởng dựa theo dữ liệu năm.
11. 通过……来……
Cấu trúc:
S + 通过 + phương thức / công cụ + 来 + V
S + 通过 + phương thức + V
Cách dùng:
通过 biểu thị phương tiện hoặc con đường để đạt được mục đích.
Trong văn phong phân tích tài chính có thể dịch là “thông qua”, “bằng cách”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
公司还能够通过股东资本市场补充资金来源。
Gōngsī hái nénggòu tōngguò gǔdōng zīběn shìchǎng bǔchōng zījīn láiyuán.
Công ty còn có thể bổ sung nguồn vốn thông qua thị trường vốn cổ đông.
Ví dụ 2
企业可以通过提高回款效率改善现金流。
Qǐyè kěyǐ tōngguò tígāo huíkuǎn xiàolǜ gǎishàn xiànjīnliú.
Doanh nghiệp có thể cải thiện dòng tiền bằng cách nâng cao hiệu quả thu tiền.
Ví dụ 3
银行通过分析现金流判断企业的偿债能力。
Yínháng tōngguò fēnxī xiànjīnliú pànduàn qǐyè de chángzhài nénglì.
Ngân hàng đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp thông qua phân tích dòng tiền.
Ví dụ 4
公司计划通过发行股票筹集资金。
Gōngsī jìhuà tōngguò fāxíng gǔpiào chóují zījīn.
Công ty dự kiến huy động vốn thông qua phát hành cổ phiếu.
Ví dụ 5
我们可以通过交叉核对发现异常数据。
Wǒmen kěyǐ tōngguò jiāochā héduì fāxiàn yìcháng shùjù.
Chúng ta có thể phát hiện số liệu bất thường thông qua đối chiếu chéo.
12. 对……进行……
Cấu trúc:
S + 对 + đối tượng + 进行 + danh từ động tác
Cách dùng:
进行 thường kết hợp với danh từ mang tính hành động như:
分析 fēnxī – phân tích
检查 jiǎnchá – kiểm tra
评估 pínggū – đánh giá
调整 tiáozhěng – điều chỉnh
审核 shěnhé – thẩm tra
测试 cèshì – kiểm tra, test
Đây là cấu trúc văn viết rất phổ biến.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这是一个明显需要进行截止测试的预警事项。
Zhè shì yí ge míngxiǎn xūyào jìnxíng jiézhǐ cèshì de yùjǐng shìxiàng.
Đây là một vấn đề cảnh báo rõ ràng cần tiến hành kiểm tra cutoff.
Ví dụ 2
我们需要对应收账款进行账龄分析。
Wǒmen xūyào duì yīngshōu zhàngkuǎn jìnxíng zhànglíng fēnxī.
Chúng ta cần phân tích tuổi nợ đối với khoản phải thu.
Ví dụ 3
审计师对存货进行了盘点检查。
Shěnjìshī duì cúnhuò jìnxíng le pándiǎn jiǎnchá.
Kiểm toán viên đã tiến hành kiểm kê tồn kho.
Ví dụ 4
银行正在对公司的偿债能力进行评估。
Yínháng zhèngzài duì gōngsī de chángzhài nénglì jìnxíng pínggū.
Ngân hàng đang đánh giá khả năng trả nợ của công ty.
Ví dụ 5
管理层应该对预算进行重新调整。
Guǎnlǐcéng yīnggāi duì yùsuàn jìnxíng chóngxīn tiáozhěng.
Ban quản lý nên điều chỉnh lại ngân sách.
13. 因为……所以……
Cấu trúc:
因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả
S + 因为 + nguyên nhân + 而 + kết quả
Cách dùng:
因为……所以…… là cấu trúc nhân quả cơ bản.
Trong văn viết trang trọng, có thể bỏ 因为 hoặc 所以 nếu quan hệ nguyên nhân đã rõ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因为折旧和摊销减少会计利润但本期不直接产生现金流出,所以需要加回。
Yīnwèi zhéjiù hé tānxiāo jiǎnshǎo kuàijì lìrùn dàn běnqī bù zhíjiē chǎnshēng xiànjīn liúchū, suǒyǐ xūyào jiāhuí.
Vì khấu hao và phân bổ làm giảm lợi nhuận kế toán nhưng không trực tiếp tạo dòng tiền ra trong kỳ nên cần cộng lại.
Ví dụ 2
因为客户延迟付款,所以应收账款增加了。
Yīnwèi kèhù yánchí fùkuǎn, suǒyǐ yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā le.
Vì khách hàng thanh toán chậm nên khoản phải thu tăng.
Ví dụ 3
因为市场需求下降,所以公司的销售收入减少了。
Yīnwèi shìchǎng xūqiú xiàjiàng, suǒyǐ gōngsī de xiāoshòu shōurù jiǎnshǎo le.
Vì nhu cầu thị trường giảm nên doanh thu bán hàng của công ty giảm.
Ví dụ 4
因为公司增加了库存,所以经营现金流受到压力。
Yīnwèi gōngsī zēngjiā le kùcún, suǒyǐ jīngyíng xiànjīnliú shòudào yālì.
Vì công ty tăng tồn kho nên CFO chịu áp lực.
Ví dụ 5
因为利率上升,所以公司的融资成本提高了。
Yīnwèi lìlǜ shàngshēng, suǒyǐ gōngsī de róngzī chéngběn tígāo le.
Vì lãi suất tăng nên chi phí tài trợ của công ty tăng.
14. 虽然……但是……
Cấu trúc:
虽然 + A,但是 / 但 / 可是 + B
Cách dùng:
Biểu thị quan hệ nhượng bộ: “mặc dù A nhưng B”.
Trong phân tích tài chính, cấu trúc này rất quan trọng vì nhiều hiện tượng phải được đánh giá hai mặt.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
虽然债务绝对金额增加,但是总资产和权益也在同步扩大。
Suīrán zhàiwù juéduì jīn’é zēngjiā, dànshì zǒng zīchǎn hé quányì yě zài tóngbù kuòdà.
Mặc dù giá trị tuyệt đối của nợ tăng nhưng tổng tài sản và vốn chủ sở hữu cũng đồng thời mở rộng.
Ví dụ 2
虽然收入增长了,但是经营现金流下降了。
Suīrán shōurù zēngzhǎng le, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng le.
Mặc dù doanh thu tăng nhưng CFO lại giảm.
Ví dụ 3
虽然公司的利润很高,但是现金余额并不充足。
Suīrán gōngsī de lìrùn hěn gāo, dànshì xiànjīn yú’é bìng bù chōngzú.
Mặc dù lợi nhuận công ty cao nhưng số dư tiền mặt không dồi dào.
Ví dụ 4
虽然存货增加有一定合理性,但是库存周转速度变慢了。
Suīrán cúnhuò zēngjiā yǒu yídìng hélǐxìng, dànshì kùcún zhōuzhuǎn sùdù biàn màn le.
Mặc dù việc tăng tồn kho có một mức hợp lý nhất định nhưng tốc độ quay vòng đã chậm lại.
Ví dụ 5
虽然公司还有银行授信,但是这些授信并不等于现金。
Suīrán gōngsī hái yǒu yínháng shòuxìn, dànshì zhèxiē shòuxìn bìng bù děngyú xiànjīn.
Mặc dù công ty còn hạn mức ngân hàng nhưng các hạn mức này không đồng nghĩa với tiền mặt.
15. 不是……而是……
Cấu trúc:
不是 + A,而是 + B
Cách dùng:
Dùng để phủ định cách hiểu A và xác lập cách hiểu B.
Đây là cấu trúc rất quan trọng trong giải thích chuyên môn, đặc biệt khi sửa một cách hiểu sai về số liệu tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
二零二五年不是收入或者利润下降,而是现金转换效率出现了阶段性弱化。
Èr líng èr wǔ nián bú shì shōurù huòzhě lìrùn xiàjiàng, érshì xiànjīn zhuǎnhuàn xiàolǜ chūxiàn le jiēduànxìng ruòhuà.
Năm 2025 không phải doanh thu hay lợi nhuận suy giảm mà là hiệu quả chuyển đổi thành tiền suy yếu theo giai đoạn.
Ví dụ 2
问题不是公司没有利润,而是利润没有完全转化成现金。
Wèntí bú shì gōngsī méiyǒu lìrùn, érshì lìrùn méiyǒu wánquán zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Vấn đề không phải công ty không có lợi nhuận mà là lợi nhuận chưa chuyển hoàn toàn thành tiền.
Ví dụ 3
这不是收入下降,而是客户付款速度变慢。
Zhè bú shì shōurù xiàjiàng, érshì kèhù fùkuǎn sùdù biàn màn.
Đây không phải doanh thu giảm mà là tốc độ thanh toán của khách hàng chậm lại.
Ví dụ 4
我们关注的不是债务绝对额,而是企业的偿债能力。
Wǒmen guānzhù de bú shì zhàiwù juéduì’é, érshì qǐyè de chángzhài nénglì.
Điều chúng ta quan tâm không phải giá trị tuyệt đối của nợ mà là khả năng trả nợ của doanh nghiệp.
Ví dụ 5
审计意见不是对未来业绩的保证,而是对财务报表的审计结论。
Shěnjì yìjiàn bú shì duì wèilái yèjì de bǎozhèng, érshì duì cáiwù bàobiǎo de shěnjì jiélùn.
Ý kiến kiểm toán không phải sự bảo đảm về kết quả tương lai mà là kết luận kiểm toán đối với báo cáo tài chính.
16. 不能只……而要……
Cấu trúc:
不能只 + V1, 而要 + V2
不能只看 A,还要看 B
Cách dùng:
Dùng để nhấn mạnh không được đánh giá một vấn đề chỉ từ một chiều.
Đây là cấu trúc rất đặc trưng trong văn phong phân tích.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能只看绝对额,也要看百分比。
Bù néng zhǐ kàn juéduì’é, yě yào kàn bǎifēnbǐ.
Không thể chỉ nhìn số tuyệt đối mà còn phải xem tỷ lệ phần trăm.
Ví dụ 2
不能只看利润,还要看现金流。
Bù néng zhǐ kàn lìrùn, hái yào kàn xiànjīnliú.
Không thể chỉ nhìn lợi nhuận mà còn phải xem dòng tiền.
Ví dụ 3
不能只比较收入,还要比较收入质量。
Bù néng zhǐ bǐjiào shōurù, hái yào bǐjiào shōurù zhìliàng.
Không thể chỉ so sánh doanh thu mà còn phải so sánh chất lượng doanh thu.
Ví dụ 4
不能只看负债规模,而要分析债务到期结构。
Bù néng zhǐ kàn fùzhài guīmó, ér yào fēnxī zhàiwù dàoqī jiégòu.
Không thể chỉ nhìn quy mô nợ mà phải phân tích cơ cấu đáo hạn.
Ví dụ 5
不能只看审计意见,还要认真阅读财务报表附注。
Bù néng zhǐ kàn shěnjì yìjiàn, hái yào rènzhēn yuèdú cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Không thể chỉ xem ý kiến kiểm toán mà còn phải đọc kỹ thuyết minh báo cáo tài chính.
17. 如果……就……
Cấu trúc:
如果 + điều kiện, 就 + kết quả
如果 + A, 那么 + B
Cách dùng:
Biểu thị quan hệ điều kiện – kết quả.
Được sử dụng rất nhiều trong phân tích kịch bản và stress test tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果市场利率上升一百个基点,年度利息负担大约增加一百八十万元。
Rúguǒ shìchǎng lìlǜ shàngshēng yìbǎi ge jīdiǎn, niándù lìxī fùdān dàyuē zēngjiā yìbǎi bāshí wàn yuán.
Nếu lãi suất thị trường tăng 100 điểm cơ bản thì chi phí lãi năm sẽ tăng khoảng 1,8 triệu tệ.
Ví dụ 2
如果客户不能按时付款,公司就会面临现金流压力。
Rúguǒ kèhù bù néng ànshí fùkuǎn, gōngsī jiù huì miànlín xiànjīnliú yālì.
Nếu khách hàng không thanh toán đúng hạn, công ty sẽ gặp áp lực dòng tiền.
Ví dụ 3
如果库存继续增加,仓储成本就会提高。
Rúguǒ kùcún jìxù zēngjiā, cāngchǔ chéngběn jiù huì tígāo.
Nếu tồn kho tiếp tục tăng thì chi phí kho bãi sẽ tăng.
Ví dụ 4
如果公司提前偿还贷款,就可以减少利息支出。
Rúguǒ gōngsī tíqián chánghuán dàikuǎn, jiù kěyǐ jiǎnshǎo lìxī zhīchū.
Nếu công ty trả nợ trước hạn thì có thể giảm chi phí lãi.
Ví dụ 5
如果项目不能按时完工,那么明年的收入可能会受到影响。
Rúguǒ xiàngmù bù néng ànshí wángōng, nàme míngnián de shōurù kěnéng huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu dự án không hoàn thành đúng hạn thì doanh thu năm sau có thể bị ảnh hưởng.
18. 即使……也……
Cấu trúc:
即使 + điều kiện bất lợi / giả định, 也 + kết quả không đổi
Cách dùng:
Biểu thị nhượng bộ giả định: “cho dù… thì vẫn…”.
Mức độ nhượng bộ mạnh hơn 虽然……但是……
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
即使考虑并购带入的一千八百万元,也需要继续关注库存积压。
Jíshǐ kǎolǜ bìnggòu dàirù de yìqiān bābǎi wàn yuán, yě xūyào jìxù guānzhù kùcún jīyā.
Ngay cả khi tính đến 18 triệu tệ tồn kho do M&A đưa vào thì vẫn cần theo dõi tình trạng tích hàng.
Ví dụ 2
即使公司有利润,也可能出现现金短缺。
Jíshǐ gōngsī yǒu lìrùn, yě kěnéng chūxiàn xiànjīn duǎnquē.
Ngay cả khi công ty có lợi nhuận thì vẫn có thể thiếu tiền mặt.
Ví dụ 3
即使收入增长很快,也不能忽视应收账款风险。
Jíshǐ shōurù zēngzhǎng hěn kuài, yě bù néng hūshì yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn.
Ngay cả khi doanh thu tăng nhanh cũng không thể bỏ qua rủi ro phải thu.
Ví dụ 4
即使银行提供新的贷款,公司也应该控制债务规模。
Jíshǐ yínháng tígōng xīn de dàikuǎn, gōngsī yě yīnggāi kòngzhì zhàiwù guīmó.
Cho dù ngân hàng cung cấp khoản vay mới thì công ty vẫn nên kiểm soát quy mô nợ.
Ví dụ 5
即使审计意见是无保留意见,也要继续检查重大风险。
Jíshǐ shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, yě yào jìxù jiǎnchá zhòngdà fēngxiǎn.
Ngay cả khi ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần thì vẫn phải tiếp tục kiểm tra các rủi ro trọng yếu.
19. 一方面……另一方面……
Cấu trúc:
一方面 + A,另一方面 + B
Cách dùng:
Dùng để phân tích một sự việc từ hai phương diện song song.
Hai vế có thể cùng chiều hoặc đối lập.
Đây là cấu trúc rất phù hợp với văn phong phân tích tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
一方面原有业务继续增长,另一方面收购越星物流以后六个月贡献收入六千八百万元。
Yì fāngmiàn yuányǒu yèwù jìxù zēngzhǎng, lìng yì fāngmiàn shōugòu Yuèxīng Wùliú yǐhòu liù ge yuè gòngxiàn shōurù liùqiān bābǎi wàn yuán.
Một mặt hoạt động hiện hữu tiếp tục tăng trưởng, mặt khác Logistics Việt Tinh đóng góp 68 triệu tệ doanh thu trong sáu tháng sau M&A.
Ví dụ 2
一方面公司需要扩大投资,另一方面也要控制债务。
Yì fāngmiàn gōngsī xūyào kuòdà tóuzī, lìng yì fāngmiàn yě yào kòngzhì zhàiwù.
Một mặt công ty cần mở rộng đầu tư, mặt khác cũng phải kiểm soát nợ.
Ví dụ 3
一方面销售增长很快,另一方面应收账款也明显增加。
Yì fāngmiàn xiāoshòu zēngzhǎng hěn kuài, lìng yì fāngmiàn yīngshōu zhàngkuǎn yě míngxiǎn zēngjiā.
Một mặt doanh số tăng nhanh, mặt khác khoản phải thu cũng tăng rõ rệt.
Ví dụ 4
一方面毛利率提高了,另一方面财务费用也增加了。
Yì fāngmiàn máolìlǜ tígāo le, lìng yì fāngmiàn cáiwù fèiyòng yě zēngjiā le.
Một mặt biên lợi nhuận gộp tăng, mặt khác chi phí tài chính cũng tăng.
Ví dụ 5
一方面公司拥有现金,另一方面未来还有大量债务到期。
Yì fāngmiàn gōngsī yōngyǒu xiànjīn, lìng yì fāngmiàn wèilái hái yǒu dàliàng zhàiwù dàoqī.
Một mặt công ty có tiền mặt, mặt khác tương lai còn nhiều khoản nợ đáo hạn.
20. 除了……以外,还……
Cấu trúc:
除了 + A + 以外,还 + B
除了 + A + 之外,也 + B
Cách dùng:
Biểu thị ngoài A còn có B.
Được dùng rất nhiều khi bổ sung các yếu tố ảnh hưởng hoặc nguồn tài trợ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
除了银行贷款,公司有没有股权融资能力?
Chúle yínháng dàikuǎn, gōngsī yǒu méiyǒu gǔquán róngzī nénglì?
Ngoài vay ngân hàng, công ty có khả năng huy động vốn chủ sở hữu không?
Ví dụ 2
除了经营现金流以外,公司还有银行授信。
Chúle jīngyíng xiànjīnliú yǐwài, gōngsī hái yǒu yínháng shòuxìn.
Ngoài CFO, công ty còn có hạn mức ngân hàng.
Ví dụ 3
除了存货风险以外,还要关注应收账款风险。
Chúle cúnhuò fēngxiǎn yǐwài, hái yào guānzhù yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn.
Ngoài rủi ro tồn kho còn phải chú ý rủi ro khoản phải thu.
Ví dụ 4
除了收入增长以外,公司的毛利率也提高了。
Chúle shōurù zēngzhǎng yǐwài, gōngsī de máolìlǜ yě tígāo le.
Ngoài doanh thu tăng, biên lợi nhuận gộp của công ty cũng tăng.
Ví dụ 5
除了利息费用之外,公司还要支付贷款本金。
Chúle lìxī fèiyòng zhīwài, gōngsī hái yào zhīfù dàikuǎn běnjīn.
Ngoài chi phí lãi vay, công ty còn phải trả nợ gốc.
21. 不仅……而且……
Cấu trúc:
不仅 + A,而且 + B
不但 + A,而且 / 还 + B
Cách dùng:
Biểu thị quan hệ tăng tiến: “không những… mà còn…”.
Vế B thường quan trọng hoặc mạnh hơn vế A.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
应收账款不仅增加了,而且增长速度还高于收入。
Yīngshōu zhàngkuǎn bùjǐn zēngjiā le, érqiě zēngzhǎng sùdù hái gāoyú shōurù.
Khoản phải thu không những tăng mà tốc độ tăng còn cao hơn doanh thu.
Ví dụ 2
公司不仅需要偿还本金,而且还要支付利息。
Gōngsī bùjǐn xūyào chánghuán běnjīn, érqiě hái yào zhīfù lìxī.
Công ty không những phải trả nợ gốc mà còn phải trả lãi.
Ví dụ 3
这个项目不仅投资金额大,而且建设周期也很长。
Zhège xiàngmù bùjǐn tóuzī jīn’é dà, érqiě jiànshè zhōuqī yě hěn cháng.
Dự án này không những có vốn đầu tư lớn mà thời gian xây dựng cũng dài.
Ví dụ 4
利润不仅要增长,而且要能够转化成现金。
Lìrùn bùjǐn yào zēngzhǎng, érqiě yào nénggòu zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Lợi nhuận không những phải tăng mà còn phải có khả năng chuyển thành tiền.
Ví dụ 5
分析师不仅要看利润表,而且还要看现金流量表。
Fēnxīshī bùjǐn yào kàn lìrùn biǎo, érqiě hái yào kàn xiànjīn liúliàng biǎo.
Nhà phân tích không những phải xem Báo cáo kết quả kinh doanh mà còn phải xem Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
22. 先……再……最后……
Cấu trúc:
先 + V1,再 + V2,最后 + V3
Cách dùng:
Biểu thị trình tự thực hiện công việc.
Đây là cấu trúc rất quan trọng khi mô tả quy trình phân tích, kiểm toán hoặc xử lý tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先确认报表可信度,再理解会计口径,最后才下结论。
Xiān quèrèn bàobiǎo kěxìndù, zài lǐjiě kuàijì kǒujìng, zuìhòu cái xià jiélùn.
Trước tiên xác nhận độ tin cậy của báo cáo, sau đó hiểu phạm vi kế toán, cuối cùng mới đưa ra kết luận.
Ví dụ 2
先检查现金,再分析负债,最后判断偿债能力。
Xiān jiǎnchá xiànjīn, zài fēnxī fùzhài, zuìhòu pànduàn chángzhài nénglì.
Trước tiên kiểm tra tiền, sau đó phân tích nợ, cuối cùng đánh giá khả năng trả nợ.
Ví dụ 3
先计算毛利润,再计算营业利润。
Xiān jìsuàn máo lìrùn, zài jìsuàn yíngyè lìrùn.
Trước tiên tính lợi nhuận gộp, sau đó tính lợi nhuận hoạt động.
Ví dụ 4
先核对银行余额,再检查受限资金。
Xiān héduì yínháng yú’é, zài jiǎnchá shòuxiàn zījīn.
Trước tiên đối chiếu số dư ngân hàng, sau đó kiểm tra tiền bị hạn chế.
Ví dụ 5
先了解业务模式,再分析财务数据,最后评估风险。
Xiān liǎojiě yèwù móshì, zài fēnxī cáiwù shùjù, zuìhòu pínggū fēngxiǎn.
Trước tiên tìm hiểu mô hình kinh doanh, sau đó phân tích dữ liệu tài chính, cuối cùng đánh giá rủi ro.
23. 需要 / 必须 / 应该
Cấu trúc:
S + 需要 + V / N
S + 必须 + V
S + 应该 + V
Cách dùng:
需要: cần, có nhu cầu.
必须: bắt buộc phải, mức độ mạnh nhất.
应该: nên, mang tính khuyến nghị hoặc nghĩa vụ hợp lý.
Trong ngôn ngữ chuyên môn, phân biệt mức độ này rất quan trọng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
应收账款和存货都需要继续监控。
Yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò dōu xūyào jìxù jiānkòng.
Khoản phải thu và tồn kho đều cần tiếp tục được giám sát.
Ví dụ 2
公司必须按时偿还银行贷款。
Gōngsī bìxū ànshí chánghuán yínháng dàikuǎn.
Công ty bắt buộc phải trả khoản vay ngân hàng đúng hạn.
Ví dụ 3
我们需要核对应收账款余额。
Wǒmen xūyào héduì yīngshōu zhàngkuǎn yú’é.
Chúng ta cần đối chiếu số dư khoản phải thu.
Ví dụ 4
管理层应该改善库存管理。
Guǎnlǐcéng yīnggāi gǎishàn kùcún guǎnlǐ.
Ban quản lý nên cải thiện quản lý tồn kho.
Ví dụ 5
审计师必须取得充分的审计证据。
Shěnjìshī bìxū qǔdé chōngfèn de shěnjì zhèngjù.
Kiểm toán viên phải thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán.
24. 有没有……? / 是否……
Cấu trúc:
S + 有没有 + N / V?
S + 是否 + V / Adj
Cách dùng:
有没有 thường dùng trong khẩu ngữ và hội thoại.
是否 trang trọng hơn, phổ biến trong báo cáo, biên bản, kiểm toán.
是否 có thể hiểu là “có hay không”, “liệu có”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
企业有没有累计亏损?
Qǐyè yǒu méiyǒu lěijì kuīsǔn?
Doanh nghiệp có lỗ lũy kế không?
Ví dụ 2
公司有没有逾期贷款?
Gōngsī yǒu méiyǒu yúqī dàikuǎn?
Công ty có khoản vay quá hạn không?
Ví dụ 3
我们需要确认这笔收入是否真实。
Wǒmen xūyào quèrèn zhè bǐ shōurù shìfǒu zhēnshí.
Chúng ta cần xác nhận khoản doanh thu này có thực hay không.
Ví dụ 4
请检查合同是否已经签署。
Qǐng jiǎnchá hétóng shìfǒu yǐjīng qiānshǔ.
Hãy kiểm tra hợp đồng đã được ký hay chưa.
Ví dụ 5
审计师需要判断公司是否存在重大持续经营不确定性。
Shěnjìshī xūyào pànduàn gōngsī shìfǒu cúnzài zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng.
Kiểm toán viên cần đánh giá liệu công ty có tồn tại bất định trọng yếu về hoạt động liên tục hay không.
25. 不能仅凭……就……
Cấu trúc:
不能仅凭 + A + 就 + kết luận / hành động
不能只凭 + A + 就 + V
Cách dùng:
Nghĩa là “không thể chỉ dựa vào A mà lập tức…”.
Đây là cấu trúc rất quan trọng trong tư duy phân tích và kiểm toán, giúp tránh kết luận vội vàng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能仅凭这一点认定收入虚假。
Bù néng jǐn píng zhè yìdiǎn rèndìng shōurù xūjiǎ.
Không thể chỉ dựa vào điểm này mà kết luận doanh thu là giả.
Ví dụ 2
不能仅凭利润增长就判断企业经营状况很好。
Bù néng jǐn píng lìrùn zēngzhǎng jiù pànduàn qǐyè jīngyíng zhuàngkuàng hěn hǎo.
Không thể chỉ dựa vào lợi nhuận tăng mà kết luận tình hình kinh doanh rất tốt.
Ví dụ 3
不能仅凭现金余额判断企业有没有流动性风险。
Bù néng jǐn píng xiànjīn yú’é pànduàn qǐyè yǒu méiyǒu liúdòngxìng fēngxiǎn.
Không thể chỉ dựa vào số dư tiền để đánh giá doanh nghiệp có rủi ro thanh khoản hay không.
Ví dụ 4
不能仅凭审计意见判断所有财务数据都没有问题。
Bù néng jǐn píng shěnjì yìjiàn pànduàn suǒyǒu cáiwù shùjù dōu méiyǒu wèntí.
Không thể chỉ dựa vào ý kiến kiểm toán mà cho rằng mọi số liệu tài chính đều không có vấn đề.
Ví dụ 5
不能仅凭债务增加就认为企业的财务风险已经失控。
Bù néng jǐn píng zhàiwù zēngjiā jiù rènwéi qǐyè de cáiwù fēngxiǎn yǐjīng shīkòng.
Không thể chỉ vì nợ tăng mà cho rằng rủi ro tài chính của doanh nghiệp đã mất kiểm soát.
26. 把字句:把 + đối tượng + động từ xử lý
Cấu trúc:
S + 把 + O + V + thành phần bổ sung
S + 把 + O + V + 好 / 完 / 清楚 / 到……
Cách dùng:
把 nhấn mạnh cách chủ thể xử lý, tác động hoặc làm thay đổi một đối tượng xác định.
Trong các bài phân tích tài chính, 把 thường được dùng với:
把数据放在一起
把项目列出来
把利润换成比例
把风险明确下来
把……剔除
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
现在把所有指标放在一起。
Xiànzài bǎ suǒyǒu zhǐbiāo fàng zài yìqǐ.
Bây giờ đặt tất cả các chỉ tiêu cạnh nhau.
Ví dụ 2
我们把异常项目单独列出来。
Wǒmen bǎ yìcháng xiàngmù dāndú liè chūlái.
Chúng ta liệt kê riêng các khoản mục bất thường.
Ví dụ 3
请把这笔应收账款查清楚。
Qǐng bǎ zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn chá qīngchu.
Hãy kiểm tra rõ khoản phải thu này.
Ví dụ 4
分析师把一次性收益从利润中剔除了。
Fēnxīshī bǎ yícìxìng shōuyì cóng lìrùn zhōng tīchú le.
Nhà phân tích đã loại thu nhập một lần ra khỏi lợi nhuận.
Ví dụ 5
我们需要把未来的债务到期情况整理好。
Wǒmen xūyào bǎ wèilái de zhàiwù dàoqī qíngkuàng zhěnglǐ hǎo.
Chúng ta cần tổng hợp đầy đủ tình hình nợ đáo hạn trong tương lai.
27. 被字句:A 被 B + V
Cấu trúc:
A + 被 + B + V
A + 被 + V
Cách dùng:
被 là câu bị động.
Trong tài chính thường dùng với:
被审计 – được kiểm toán
被列入 – bị/được đưa vào
被资本化 – được vốn hóa
被抵销 – bị loại trừ
被确认 – được ghi nhận
被限制 – bị hạn chế
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
六百万元利息被资本化。
Liùbǎi wàn yuán lìxī bèi zīběnhuà.
6 triệu tệ chi phí lãi được vốn hóa.
Ví dụ 2
这笔内部交易在合并报表中被抵销了。
Zhè bǐ nèibù jiāoyì zài hébìng bàobiǎo zhōng bèi dǐxiāo le.
Giao dịch nội bộ này đã bị loại trừ trên báo cáo hợp nhất.
Ví dụ 3
这项收入已经被确认。
Zhè xiàng shōurù yǐjīng bèi quèrèn.
Khoản doanh thu này đã được ghi nhận.
Ví dụ 4
部分银行存款被限制使用。
Bùfen yínháng cúnkuǎn bèi xiànzhì shǐyòng.
Một phần tiền gửi ngân hàng bị hạn chế sử dụng.
Ví dụ 5
这个风险已经被审计师重点关注。
Zhège fēngxiǎn yǐjīng bèi shěnjìshī zhòngdiǎn guānzhù.
Rủi ro này đã được kiểm toán viên đặc biệt chú ý.
28. 已经……了 / 还没有…… / 仍然……
Cấu trúc:
已经 + V + 了
还没有 + V
仍然 + V / Adj
Cách dùng:
已经……了: sự việc đã xảy ra hoặc trạng thái đã hình thành.
还没有: vẫn chưa xảy ra.
仍然: vẫn, vẫn còn, nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn mặc dù có điều kiện thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
CCC已经增加到九十天。
CCC yǐjīng zēngjiā dào jiǔshí tiān.
CCC đã tăng lên 90 ngày.
Ví dụ 2
公司已经偿还了第一季度到期的贷款。
Gōngsī yǐjīng chánghuán le dì-yī jìdù dàoqī de dàikuǎn.
Công ty đã trả khoản vay đáo hạn quý I.
Ví dụ 3
这笔应收账款还没有收回来。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn hái méiyǒu shōu huílái.
Khoản phải thu này vẫn chưa thu hồi được.
Ví dụ 4
公司的经营现金流仍然为正。
Gōngsī de jīngyíng xiànjīnliú réngrán wéi zhèng.
CFO của công ty vẫn dương.
Ví dụ 5
目前还没有发现重大债务违约。
Mùqián hái méiyǒu fāxiàn zhòngdà zhàiwù wéiyuē.
Hiện vẫn chưa phát hiện vi phạm nợ trọng yếu.
29. 在……以后 / ……以后
Cấu trúc:
在 + sự kiện + 以后,S + V
V / sự kiện + 以后,S + V
Cách dùng:
以后 biểu thị thời gian “sau khi”.
Có thể đặt sau động từ, cụm động từ hoặc danh từ thời gian.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
高CAPEX以后剩余现金空间已经明显变小。
Gāo CAPEX yǐhòu shèngyú xiànjīn kōngjiān yǐjīng míngxiǎn biàn xiǎo.
Sau giai đoạn CAPEX cao, khoảng đệm tiền còn lại đã thu hẹp rõ rệt.
Ví dụ 2
收购完成以后,公司开始整合业务。
Shōugòu wánchéng yǐhòu, gōngsī kāishǐ zhěnghé yèwù.
Sau khi hoàn tất M&A, công ty bắt đầu tích hợp hoạt động.
Ví dụ 3
合同到期以后,客户没有继续续约。
Hétóng dàoqī yǐhòu, kèhù méiyǒu jìxù xùyuē.
Sau khi hợp đồng hết hạn, khách hàng không tiếp tục gia hạn.
Ví dụ 4
贷款发放以后,银行还会进行贷后检查。
Dàikuǎn fāfàng yǐhòu, yínháng hái huì jìnxíng dàihòu jiǎnchá.
Sau khi giải ngân, ngân hàng còn tiến hành kiểm tra sau vay.
Ví dụ 5
项目完工以后,公司才能开始确认相关收入。
Xiàngmù wángōng yǐhòu, gōngsī cái néng kāishǐ quèrèn xiāngguān shōurù.
Sau khi dự án hoàn thành, công ty mới có thể bắt đầu ghi nhận doanh thu liên quan.
30. 只有……才……
Cấu trúc:
只有 + điều kiện,才 + kết quả
Cách dùng:
Biểu thị điều kiện cần: “chỉ khi… thì mới…”.
Khác với 只要……就…… là điều kiện đủ.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
只有把利润表和现金流量表结合起来,才能真正判断利润质量。
Zhǐyǒu bǎ lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo jiéhé qǐlái, cái néng zhēnzhèng pànduàn lìrùn zhìliàng.
Chỉ khi kết hợp Báo cáo kết quả kinh doanh với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ thì mới có thể đánh giá đúng chất lượng lợi nhuận.
Ví dụ 2
只有客户付款以后,公司才能真正收到现金。
Zhǐyǒu kèhù fùkuǎn yǐhòu, gōngsī cái néng zhēnzhèng shōudào xiànjīn.
Chỉ sau khi khách hàng thanh toán, công ty mới thực sự nhận được tiền.
Ví dụ 3
只有完成审计程序,审计师才能出具审计意见。
Zhǐyǒu wánchéng shěnjì chéngxù, shěnjìshī cái néng chūjù shěnjì yìjiàn.
Chỉ khi hoàn thành thủ tục kiểm toán, kiểm toán viên mới có thể phát hành ý kiến kiểm toán.
Ví dụ 4
只有降低库存水平,企业才能释放更多营运资金。
Zhǐyǒu jiàngdī kùcún shuǐpíng, qǐyè cái néng shìfàng gèng duō yíngyùn zījīn.
Chỉ khi giảm mức tồn kho, doanh nghiệp mới có thể giải phóng thêm vốn lưu động.
Ví dụ 5
只有了解业务背景,才能正确解释财务数据。
Zhǐyǒu liǎojiě yèwù bèijǐng, cái néng zhèngquè jiěshì cáiwù shùjù.
Chỉ khi hiểu bối cảnh kinh doanh mới có thể giải thích chính xác dữ liệu tài chính.
31. 越来越 + Adj / V
Cấu trúc:
S + 越来越 + Adj
S + 越来越 + V
Cách dùng:
Diễn tả một trạng thái thay đổi ngày càng mạnh theo thời gian.
Trong tài chính thường dùng để mô tả áp lực, rủi ro, chi phí, nợ, tồn kho, phụ thuộc hoặc hiệu quả.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
越来越多的资金被应收账款占用。
Yuèláiyuè duō de zījīn bèi yīngshōu zhàngkuǎn zhànyòng.
Ngày càng nhiều vốn bị khoản phải thu chiếm dụng.
Ví dụ 2
公司的融资成本越来越高。
Gōngsī de róngzī chéngběn yuèláiyuè gāo.
Chi phí tài trợ của công ty ngày càng cao.
Ví dụ 3
客户付款越来越慢。
Kèhù fùkuǎn yuèláiyuè màn.
Khách hàng thanh toán ngày càng chậm.
Ví dụ 4
公司的现金流管理越来越重要。
Gōngsī de xiànjīnliú guǎnlǐ yuèláiyuè zhòngyào.
Quản lý dòng tiền của công ty ngày càng quan trọng.
Ví dụ 5
随着业务扩大,公司对营运资金的需求越来越大。
Suízhe yèwù kuòdà, gōngsī duì yíngyùn zījīn de xūqiú yuèláiyuè dà.
Cùng với việc hoạt động mở rộng, nhu cầu vốn lưu động của công ty ngày càng lớn.
32. 随着……
Cấu trúc:
随着 + N / cụm động từ,S + V
Cách dùng:
随着 có nghĩa là “cùng với”, “theo sự thay đổi của”.
Thường dùng để mô tả hai hiện tượng biến đổi liên quan theo thời gian.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
随着销售规模扩大,应收账款也不断增加。
Suízhe xiāoshòu guīmó kuòdà, yīngshōu zhàngkuǎn yě bùduàn zēngjiā.
Cùng với quy mô bán hàng mở rộng, khoản phải thu cũng liên tục tăng.
Ví dụ 2
随着利率上升,公司的利息费用不断增加。
Suízhe lìlǜ shàngshēng, gōngsī de lìxī fèiyòng bùduàn zēngjiā.
Cùng với lãi suất tăng, chi phí lãi vay của công ty liên tục tăng.
Ví dụ 3
随着企业规模扩大,对资金的需求也越来越大。
Suízhe qǐyè guīmó kuòdà, duì zījīn de xūqiú yě yuèláiyuè dà.
Cùng với quy mô doanh nghiệp mở rộng, nhu cầu vốn cũng ngày càng lớn.
Ví dụ 4
随着项目进入建设阶段,资本开支明显增加。
Suízhe xiàngmù jìnrù jiànshè jiēduàn, zīběn kāizhī míngxiǎn zēngjiā.
Khi dự án bước vào giai đoạn xây dựng, CAPEX tăng rõ rệt.
Ví dụ 5
随着客户数量增加,信用风险管理变得更加重要。
Suízhe kèhù shùliàng zēngjiā, xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ biànde gèngjiā zhòngyào.
Cùng với số lượng khách hàng tăng, quản trị rủi ro tín dụng trở nên quan trọng hơn.
33. 说明…… / 表明……
Cấu trúc:
A + 说明 + B
A + 表明 + B
这说明……
这表明……
Cách dùng:
说明: cho thấy, giải thích rằng.
表明: cho thấy, chứng tỏ; văn viết hơn và thiên về bằng chứng.
Rất phổ biến trong phần kết luận phân tích.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这说明公司确实使用再融资管理债务和投资需求。
Zhè shuōmíng gōngsī quèshí shǐyòng zài róngzī guǎnlǐ zhàiwù hé tóuzī xūqiú.
Điều này cho thấy công ty thực sự sử dụng tái cấp vốn để quản lý nợ và nhu cầu đầu tư.
Ví dụ 2
应收账款增长过快说明回款效率可能下降。
Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng guò kuài shuōmíng huíkuǎn xiàolǜ kěnéng xiàjiàng.
Khoản phải thu tăng quá nhanh cho thấy hiệu quả thu tiền có thể giảm.
Ví dụ 3
现金流持续为正表明企业具有一定的现金创造能力。
Xiànjīnliú chíxù wéi zhèng biǎomíng qǐyè jùyǒu yídìng de xiànjīn chuàngzào nénglì.
Dòng tiền liên tục dương cho thấy doanh nghiệp có khả năng tạo tiền nhất định.
Ví dụ 4
库存周转率下降说明库存管理效率变弱。
Kùcún zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng shuōmíng kùcún guǎnlǐ xiàolǜ biàn ruò.
Vòng quay tồn kho giảm cho thấy hiệu quả quản lý tồn kho suy yếu.
Ví dụ 5
新贷款成功提款表明公司的融资渠道仍然可用。
Xīn dàikuǎn chénggōng tíkuǎn biǎomíng gōngsī de róngzī qúdào réngrán kěyòng.
Việc rút thành công khoản vay mới cho thấy kênh tài trợ của công ty vẫn khả dụng.
34. 对……来说 / 对……而言
Cấu trúc:
对 + đối tượng + 来说,……
对 + đối tượng + 而言,……
Cách dùng:
Dùng để xác định phạm vi hoặc góc nhìn đánh giá.
而言 trang trọng hơn 来说.
Ví dụ 1
对企业来说,现金流比账面利润更重要。
Duì qǐyè láishuō, xiànjīnliú bǐ zhàngmiàn lìrùn gèng zhòngyào.
Đối với doanh nghiệp, dòng tiền quan trọng hơn lợi nhuận trên sổ sách.
Ví dụ 2
对银行来说,偿债能力是非常重要的指标。
Duì yínháng láishuō, chángzhài nénglì shì fēicháng zhòngyào de zhǐbiāo.
Đối với ngân hàng, khả năng trả nợ là một chỉ tiêu rất quan trọng.
Ví dụ 3
对投资者而言,利润的持续性非常重要。
Duì tóuzīzhě ér yán, lìrùn de chíxùxìng fēicháng zhòngyào.
Đối với nhà đầu tư, tính bền vững của lợi nhuận rất quan trọng.
Ví dụ 4
对审计师来说,充分的证据是形成审计意见的基础。
Duì shěnjìshī láishuō, chōngfèn de zhèngjù shì xíngchéng shěnjì yìjiàn de jīchǔ.
Đối với kiểm toán viên, bằng chứng đầy đủ là cơ sở hình thành ý kiến kiểm toán.
Ví dụ 5
对公司而言,控制应收账款增长已经成为重要任务。
Duì gōngsī ér yán, kòngzhì yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng yǐjīng chéngwéi zhòngyào rènwù.
Đối với công ty, kiểm soát tăng trưởng khoản phải thu đã trở thành một nhiệm vụ quan trọng.
35. 而 / 而且 / 同时
Cấu trúc:
A,而 B
A,而且 B
A,同时 B
Cách dùng:
而 thường nối hai ý có quan hệ đối lập hoặc chuyển ý.
而且 biểu thị tăng tiến.
同时 biểu thị hai hiện tượng xảy ra đồng thời.
Ba liên từ này xuất hiện liên tục trong văn phong tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
净利润继续增长,而经营现金流下降。
Jìng lìrùn jìxù zēngzhǎng, ér jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng.
Lợi nhuận ròng tiếp tục tăng, trong khi CFO giảm.
Ví dụ 2
公司收入增长了,而且毛利率也提高了。
Gōngsī shōurù zēngzhǎng le, érqiě máolìlǜ yě tígāo le.
Doanh thu công ty tăng, hơn nữa biên lợi nhuận gộp cũng tăng.
Ví dụ 3
公司扩大投资,同时增加了银行借款。
Gōngsī kuòdà tóuzī, tóngshí zēngjiā le yínháng jièkuǎn.
Công ty mở rộng đầu tư, đồng thời tăng vay ngân hàng.
Ví dụ 4
销售增加了,而现金回收速度变慢了。
Xiāoshòu zēngjiā le, ér xiànjīn huíshōu sùdù biàn màn le.
Doanh số tăng, trong khi tốc độ thu hồi tiền lại chậm đi.
Ví dụ 5
公司不仅提高了收入,而且改善了毛利率。
Gōngsī bùjǐn tígāo le shōurù, érqiě gǎishàn le máolìlǜ.
Công ty không chỉ tăng doanh thu mà còn cải thiện biên lợi nhuận gộp.
Kết luận ngữ pháp
Các bài hội thoại “Đọc báo cáo tài chính” sử dụng rất nhiều cấu trúc ngữ pháp mang tính văn viết, logic và phân tích. Những nhóm cấu trúc quan trọng nhất có thể quy về các chức năng sau:
So sánh và biến động: 从……到……、比、高于、低于、越来越、随着……
Tỷ trọng và công thức: 占、相当于、除以、减、等于、把……作为……
Liệt kê và phân loại: 包括、其中、除了……以外……
Nhân quả và điều kiện: 因为……所以……、如果……就……、即使……也……
Đối lập và phân tích hai mặt: 虽然……但是……、不是……而是……、一方面……另一方面……
Quy trình và phương pháp: 先……再……最后……、通过……、根据……、按照……、对……进行……
Đánh giá chuyên môn: 说明、表明、需要、必须、应该、是否、不能仅凭……
Ngữ pháp tài chính thực chiến không chỉ nhằm tạo câu đúng ngữ pháp mà còn phải giúp người học trình bày được một chuỗi logic hoàn chỉnh:
数据发生变化 → 比较变化 → 解释原因 → 判断影响 → 识别风险 → 得出结论
Shùjù fāshēng biànhuà → bǐjiào biànhuà → jiěshì yuányīn → pànduàn yǐngxiǎng → shíbié fēngxiǎn → déchū jiélùn
Số liệu thay đổi → so sánh biến động → giải thích nguyên nhân → đánh giá ảnh hưởng → nhận diện rủi ro → đưa ra kết luận.
Đây chính là hệ thống ngữ pháp trọng tâm để học viên có thể chuyển từ trình độ “đọc hiểu từ vựng tài chính” sang trình độ thực sự có khả năng dùng tiếng Trung để phân tích Báo cáo tài chính, trao đổi với kế toán, ngân hàng, kiểm toán viên, ban quản lý và nhà đầu tư.
36. 由于…… / 由于……而……
Cấu trúc:
由于 + nguyên nhân,S + V
S + 由于 + nguyên nhân + 而 + V
由于 + N / cụm động từ + 的原因,……
Cách dùng:
由于 có nghĩa là “do, bởi vì”.
So với 因为, 由于 mang sắc thái văn viết, trang trọng và thường xuất hiện trong báo cáo tài chính, báo cáo phân tích, văn bản hành chính, kiểm toán.
由于 thường giới thiệu nguyên nhân khách quan.
Trong văn viết có thể kết hợp với 因此、所以、从而.
Công thức thường gặp:
由于 + nguyên nhân,因此 + kết quả
由于 + nguyên nhân,从而 + kết quả
由于 + nguyên nhân,而导致 + kết quả
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
由于应收和存货增加,经营现金流受到明显压力。
Yóuyú yīngshōu hé cúnhuò zēngjiā, jīngyíng xiànjīnliú shòudào míngxiǎn yālì.
Do khoản phải thu và tồn kho tăng nên dòng tiền hoạt động chịu áp lực rõ rệt.
Ví dụ 2
由于客户延迟付款,公司需要增加短期融资。
Yóuyú kèhù yánchí fùkuǎn, gōngsī xūyào zēngjiā duǎnqī róngzī.
Do khách hàng thanh toán chậm, công ty cần tăng tài trợ ngắn hạn.
Ví dụ 3
由于原材料价格上涨,产品成本明显增加。
Yóuyú yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, chǎnpǐn chéngběn míngxiǎn zēngjiā.
Do giá nguyên vật liệu tăng, chi phí sản phẩm tăng rõ rệt.
Ví dụ 4
由于利率上升,公司融资成本有所提高。
Yóuyú lìlǜ shàngshēng, gōngsī róngzī chéngběn yǒusuǒ tígāo.
Do lãi suất tăng, chi phí tài trợ của công ty đã tăng lên phần nào.
Ví dụ 5
由于项目延期,公司没有按原计划确认相关收入。
Yóuyú xiàngmù yánqī, gōngsī méiyǒu àn yuán jìhuà quèrèn xiāngguān shōurù.
Do dự án bị chậm, công ty không ghi nhận doanh thu liên quan theo kế hoạch ban đầu.
37. 因此 / 因而 / 从而
Cấu trúc:
Nguyên nhân, 因此 + kết quả
Nguyên nhân, 因而 + kết quả
A,从而 + B
Cách dùng:
因此 = vì vậy, do đó.
因而 = do đó, vì thế; văn viết hơn.
从而 = từ đó, qua đó, dẫn tới; nhấn mạnh kết quả phát sinh từ quá trình hoặc hành động phía trước.
Trong báo cáo tài chính, 从而 đặc biệt hữu ích khi mô tả chuỗi nguyên nhân – hệ quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
公司资本投入强度较高,因此自由现金流受到明显压力。
Gōngsī zīběn tóurù qiángdù jiào gāo, yīncǐ zìyóu xiànjīnliú shòudào míngxiǎn yālì.
Cường độ đầu tư vốn của công ty khá cao, vì vậy dòng tiền tự do chịu áp lực rõ rệt.
Ví dụ 2
库存增加过快,因此公司需要加强存货管理。
Kùcún zēngjiā guò kuài, yīncǐ gōngsī xūyào jiāqiáng cúnhuò guǎnlǐ.
Tồn kho tăng quá nhanh, vì vậy công ty cần tăng cường quản lý tồn kho.
Ví dụ 3
客户付款速度下降,因而应收账款余额持续增加。
Kèhù fùkuǎn sùdù xiàjiàng, yīn’ér yīngshōu zhàngkuǎn yú’é chíxù zēngjiā.
Tốc độ thanh toán của khách hàng giảm, do đó số dư phải thu liên tục tăng.
Ví dụ 4
公司缩短了收款周期,从而改善了经营现金流。
Gōngsī suōduǎn le shōukuǎn zhōuqī, cóng’ér gǎishàn le jīngyíng xiànjīnliú.
Công ty rút ngắn chu kỳ thu tiền, qua đó cải thiện dòng tiền hoạt động.
Ví dụ 5
银行提高了贷款利率,从而增加了企业的财务费用。
Yínháng tígāo le dàikuǎn lìlǜ, cóng’ér zēngjiā le qǐyè de cáiwù fèiyòng.
Ngân hàng tăng lãi suất cho vay, từ đó làm tăng chi phí tài chính của doanh nghiệp.
38. 导致 / 造成 / 引起
Cấu trúc:
A + 导致 + B
A + 造成 + B
A + 引起 + B
Cách dùng:
导致 = dẫn đến, thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc mang tính khách quan.
造成 = gây ra, thường nhấn mạnh hậu quả.
引起 = gây nên, dẫn tới sự chú ý, biến động, vấn đề.
Các động từ này rất phổ biến trong phân tích nguyên nhân rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
高营运资本占用导致自由现金流明显下降。
Gāo yíngyùn zīběn zhànyòng dǎozhì zìyóu xiànjīnliú míngxiǎn xiàjiàng.
Việc chiếm dụng vốn lưu động cao dẫn đến dòng tiền tự do giảm rõ rệt.
Ví dụ 2
客户延迟付款导致应收账款增加。
Kèhù yánchí fùkuǎn dǎozhì yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā.
Khách hàng thanh toán chậm dẫn đến khoản phải thu tăng.
Ví dụ 3
项目延期造成了额外成本。
Xiàngmù yánqī zàochéng le éwài chéngběn.
Dự án chậm tiến độ gây ra chi phí bổ sung.
Ví dụ 4
汇率波动可能引起财务费用变化。
Huìlǜ bōdòng kěnéng yǐnqǐ cáiwù fèiyòng biànhuà.
Biến động tỷ giá có thể gây ra thay đổi chi phí tài chính.
Ví dụ 5
库存长期积压可能导致资产减值。
Kùcún chángqī jīyā kěnéng dǎozhì zīchǎn jiǎnzhí.
Tồn kho bị ứ đọng lâu dài có thể dẫn đến suy giảm giá trị tài sản.
39. 使 / 使得 + đối tượng + V / Adj
Cấu trúc:
A + 使 + B + V / Adj
A + 使得 + B + V / Adj
Cách dùng:
使 / 使得 = khiến, làm cho.
使得 mang sắc thái văn viết và thường dùng trong báo cáo phân tích.
Khác với 让, 使得 trang trọng hơn và ít mang sắc thái khẩu ngữ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
现金CAPEX增加使自由现金流下降到只有一百万元。
Xiànjīn CAPEX zēngjiā shǐ zìyóu xiànjīnliú xiàjiàng dào zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
CAPEX bằng tiền tăng khiến FCF giảm xuống chỉ còn 1 triệu tệ.
Ví dụ 2
销售增长使公司的收入规模进一步扩大。
Xiāoshòu zēngzhǎng shǐ gōngsī de shōurù guīmó jìnyíbù kuòdà.
Tăng trưởng bán hàng khiến quy mô doanh thu của công ty tiếp tục mở rộng.
Ví dụ 3
库存增加使大量资金被占用。
Kùcún zēngjiā shǐ dàliàng zījīn bèi zhànyòng.
Tồn kho tăng khiến một lượng lớn vốn bị chiếm dụng.
Ví dụ 4
利率上升使得公司的融资成本明显提高。
Lìlǜ shàngshēng shǐde gōngsī de róngzī chéngběn míngxiǎn tígāo.
Lãi suất tăng khiến chi phí tài trợ của công ty tăng rõ rệt.
Ví dụ 5
客户流失可能使未来收入受到影响。
Kèhù liúshī kěnéng shǐ wèilái shōurù shòudào yǐngxiǎng.
Việc mất khách hàng có thể khiến doanh thu tương lai bị ảnh hưởng.
40. 受到……影响 / 对……产生影响
Cấu trúc:
A + 受到 + B + 的影响
B + 对 + A + 产生影响
B + 对 + A + 有影响
Cách dùng:
受到……影响 = chịu ảnh hưởng của…
对……产生影响 = gây ảnh hưởng đến…
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong phân tích tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
经营现金流主要受到应收和存货增加的影响。
Jīngyíng xiànjīnliú zhǔyào shòudào yīngshōu hé cúnhuò zēngjiā de yǐngxiǎng.
CFO chủ yếu chịu ảnh hưởng của việc khoản phải thu và tồn kho tăng.
Ví dụ 2
公司的利润受到原材料价格上涨的影响。
Gōngsī de lìrùn shòudào yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng de yǐngxiǎng.
Lợi nhuận của công ty chịu ảnh hưởng của việc giá nguyên liệu tăng.
Ví dụ 3
汇率变化对公司的外币债务产生了影响。
Huìlǜ biànhuà duì gōngsī de wàibì zhàiwù chǎnshēng le yǐngxiǎng.
Biến động tỷ giá đã ảnh hưởng đến khoản nợ ngoại tệ của công ty.
Ví dụ 4
客户流失可能对明年的收入产生重大影响。
Kèhù liúshī kěnéng duì míngnián de shōurù chǎnshēng zhòngdà yǐngxiǎng.
Việc mất khách hàng có thể ảnh hưởng trọng yếu đến doanh thu năm sau.
Ví dụ 5
新的会计政策会对利润确认产生一定影响。
Xīn de kuàijì zhèngcè huì duì lìrùn quèrèn chǎnshēng yídìng yǐngxiǎng.
Chính sách kế toán mới sẽ tạo ra ảnh hưởng nhất định đối với việc ghi nhận lợi nhuận.
41. 主要来自…… / 来源于……
Cấu trúc:
A + 主要来自 + B
A + 来源于 + B
A + 主要来源于 + B
Cách dùng:
来自 = đến từ.
来源于 = bắt nguồn từ, có nguồn từ; văn viết hơn.
Dùng để giải thích nguồn hình thành doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền, rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
本年度利润的主体仍然来自经营基础。
Běn niándù lìrùn de zhǔtǐ réngrán láizì jīngyíng jīchǔ.
Phần chính của lợi nhuận năm nay vẫn đến từ nền tảng hoạt động kinh doanh.
Ví dụ 2
公司的收入主要来自电子设备销售。
Gōngsī de shōurù zhǔyào láizì diànzǐ shèbèi xiāoshòu.
Doanh thu của công ty chủ yếu đến từ bán thiết bị điện tử.
Ví dụ 3
现金流压力主要来源于应收账款增加。
Xiànjīnliú yālì zhǔyào láiyuányú yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā.
Áp lực dòng tiền chủ yếu bắt nguồn từ việc khoản phải thu tăng.
Ví dụ 4
利润增长主要来自销售规模扩大和毛利率提高。
Lìrùn zēngzhǎng zhǔyào láizì xiāoshòu guīmó kuòdà hé máolìlǜ tígāo.
Tăng trưởng lợi nhuận chủ yếu đến từ mở rộng quy mô bán hàng và cải thiện biên gộp.
Ví dụ 5
公司的融资资金一部分来源于银行贷款。
Gōngsī de róngzī zījīn yí bùfen láiyuányú yínháng dàikuǎn.
Một phần vốn tài trợ của công ty đến từ khoản vay ngân hàng.
42. 由……组成 / 由……构成
Cấu trúc:
A + 由 + B、C、D + 组成
A + 由 + B、C、D + 构成
Cách dùng:
由……组成 / 构成 = được cấu thành bởi.
组成 thiên về các thành phần cụ thể.
构成 mang sắc thái phân tích, cấu trúc hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ số liệu hội thoại
公司的流动负债由应付账款、合同负债、税费、短期借款等项目组成。
Gōngsī de liúdòng fùzhài yóu yīngfù zhàngkuǎn, hétóng fùzhài, shuìfèi, duǎnqī jièkuǎn děng xiàngmù zǔchéng.
Nợ ngắn hạn của công ty được cấu thành từ phải trả người bán, nợ hợp đồng, thuế, vay ngắn hạn và các khoản khác.
Ví dụ 2
企业的融资结构由债务融资和权益融资构成。
Qǐyè de róngzī jiégòu yóu zhàiwù róngzī hé quányì róngzī gòuchéng.
Cơ cấu tài trợ của doanh nghiệp được cấu thành từ tài trợ bằng nợ và tài trợ bằng vốn chủ sở hữu.
Ví dụ 3
总收入由产品销售收入和服务收入组成。
Zǒng shōurù yóu chǎnpǐn xiāoshòu shōurù hé fúwù shōurù zǔchéng.
Tổng doanh thu được cấu thành từ doanh thu bán sản phẩm và doanh thu dịch vụ.
Ví dụ 4
资本开支主要由设备投资和工程建设支出构成。
Zīběn kāizhī zhǔyào yóu shèbèi tóuzī hé gōngchéng jiànshè zhīchū gòuchéng.
CAPEX chủ yếu được cấu thành từ đầu tư thiết bị và chi phí xây dựng công trình.
Ví dụ 5
公司的资产由流动资产和非流动资产组成。
Gōngsī de zīchǎn yóu liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn zǔchéng.
Tài sản của công ty được cấu thành từ tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.
43. 由 + chủ thể thực hiện + động từ
Cấu trúc:
O + 由 + người / bộ phận + V
Sự việc + 由 + chủ thể + 负责
Cách dùng:
由 còn dùng để giới thiệu chủ thể thực hiện hành động trong văn phong trang trọng.
Có thể dịch là “do… thực hiện”.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung kiểm toán
年度财务报表由东方会计师事务所审计。
Niándù cáiwù bàobiǎo yóu Dōngfāng Kuàijìshī Shìwùsuǒ shěnjì.
Báo cáo tài chính năm do Công ty kiểm toán Đông Phương kiểm toán.
Ví dụ 2
这个项目由财务部门负责。
Zhège xiàngmù yóu cáiwù bùmén fùzé.
Dự án này do bộ phận tài chính phụ trách.
Ví dụ 3
贷款审批由银行信贷委员会决定。
Dàikuǎn shěnpī yóu yínháng xìndài wěiyuánhuì juédìng.
Việc phê duyệt khoản vay do ủy ban tín dụng ngân hàng quyết định.
Ví dụ 4
存货盘点由仓库和财务部门共同完成。
Cúnhuò pándiǎn yóu cāngkù hé cáiwù bùmén gòngtóng wánchéng.
Kiểm kê tồn kho do bộ phận kho và tài chính cùng thực hiện.
Ví dụ 5
最终报告由审计项目负责人审核。
Zuìzhōng bàogào yóu shěnjì xiàngmù fùzérén shěnhé.
Báo cáo cuối cùng do người phụ trách dự án kiểm toán rà soát.
44. 将 + tân ngữ + động từ
Cấu trúc:
S + 将 + O + V + thành phần bổ sung
Cách dùng:
将 tương đương 把 nhưng mang tính văn viết, trang trọng và phổ biến trong báo cáo chuyên môn.
Thường gặp:
将……计入……
将……列入……
将……调整为……
将……分为……
将……转入……
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ hội thoại
公司将六百万元利息资本化。
Gōngsī jiāng liùbǎi wàn yuán lìxī zīběnhuà.
Công ty vốn hóa 6 triệu tệ chi phí lãi vay.
Ví dụ 2
公司将部分长期借款列入一年内到期负债。
Gōngsī jiāng bùfen chángqī jièkuǎn lièrù yì nián nèi dàoqī fùzhài.
Công ty phân loại một phần vay dài hạn vào nợ đến hạn trong một năm.
Ví dụ 3
分析师将一次性收益从核心利润中剔除。
Fēnxīshī jiāng yícìxìng shōuyì cóng héxīn lìrùn zhōng tīchú.
Nhà phân tích loại thu nhập một lần khỏi lợi nhuận cốt lõi.
Ví dụ 4
公司将利润的一部分转入发展基金。
Gōngsī jiāng lìrùn de yí bùfen zhuǎnrù fāzhǎn jījīn.
Công ty chuyển một phần lợi nhuận vào quỹ phát triển.
Ví dụ 5
我们将全部债务按照到期时间分为四类。
Wǒmen jiāng quánbù zhàiwù ànzhào dàoqī shíjiān fēnwéi sì lèi.
Chúng ta chia toàn bộ nợ thành bốn nhóm theo thời gian đáo hạn.
45. 按……计算 / 以……计算
Cấu trúc:
按 + tiêu chuẩn / phương pháp + 计算
按照 + tiêu chuẩn + 计算
以 + cơ sở + 计算
Cách dùng:
Biểu thị cơ sở hoặc phương pháp dùng để tính toán.
Rất phổ biến trong báo cáo tài chính và phân tích tỷ số.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
按全部现金CAPEX计算的简化FCF只有一百万元。
Àn quánbù xiànjīn CAPEX jìsuàn de jiǎnhuà FCF zhǐyǒu yìbǎi wàn yuán.
FCF giản lược tính theo toàn bộ CAPEX bằng tiền chỉ còn 1 triệu tệ.
Ví dụ 2
按照平均资产计算,公司的ROA大约为百分之六。
Ànzhào píngjūn zīchǎn jìsuàn, gōngsī de ROA dàyuē wéi bǎifēnzhī liù.
Tính theo tài sản bình quân, ROA của công ty khoảng 6%.
Ví dụ 3
按年末余额计算,Debt/Equity约为零点六倍。
Àn niánmò yú’é jìsuàn, Debt/Equity yuē wéi líng diǎn liù bèi.
Tính theo số dư cuối năm, Debt/Equity khoảng 0,6 lần.
Ví dụ 4
以三百六十五天计算,DSO大约为五十天。
Yǐ sānbǎi liùshíwǔ tiān jìsuàn, DSO dàyuē wéi wǔshí tiān.
Tính trên cơ sở 365 ngày, DSO khoảng 50 ngày.
Ví dụ 5
按照当前利率计算,全年利息费用大约为两千万元。
Ànzhào dāngqián lìlǜ jìsuàn, quánnián lìxī fèiyòng dàyuē wéi liǎngqiān wàn yuán.
Tính theo lãi suất hiện tại, chi phí lãi cả năm khoảng 20 triệu tệ.
46. 从……来看 / 从……角度看
Cấu trúc:
从 + phương diện + 来看,……
从 + góc độ + 看,……
从……角度来看,……
Cách dùng:
Dùng để xác lập góc nhìn phân tích.
Rất phổ biến trong văn phong bình luận tài chính.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
从五年整体看,经营现金流仍然提高。
Cóng wǔ nián zhěngtǐ kàn, jīngyíng xiànjīnliú réngrán tígāo.
Xét tổng thể năm năm, CFO vẫn tăng.
Ví dụ 2
从盈利能力来看,公司的表现比较稳定。
Cóng yínglì nénglì láikàn, gōngsī de biǎoxiàn bǐjiào wěndìng.
Xét về khả năng sinh lời, kết quả của công ty khá ổn định.
Ví dụ 3
从现金流角度看,这个项目的风险比较高。
Cóng xiànjīnliú jiǎodù kàn, zhège xiàngmù de fēngxiǎn bǐjiào gāo.
Xét từ góc độ dòng tiền, rủi ro của dự án này khá cao.
Ví dụ 4
从债务结构来看,公司短期偿债压力较大。
Cóng zhàiwù jiégòu láikàn, gōngsī duǎnqī chángzhài yālì jiào dà.
Xét về cơ cấu nợ, áp lực trả nợ ngắn hạn của công ty khá lớn.
Ví dụ 5
从长期趋势来看,应收账款增长速度过快。
Cóng chángqī qūshì láikàn, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng sùdù guò kuài.
Xét về xu hướng dài hạn, khoản phải thu tăng quá nhanh.
47. 就……而言 / 就……来看
Cấu trúc:
就 + vấn đề + 而言,……
就 + vấn đề + 来看,……
Cách dùng:
Tương tự 从……来看 nhưng mang sắc thái “xét riêng về vấn đề…”.
而言 mang tính văn viết cao.
Ví dụ 1
就流动性而言,公司目前还有一定缓冲空间。
Jiù liúdòngxìng ér yán, gōngsī mùqián hái yǒu yídìng huǎnchōng kōngjiān.
Xét về thanh khoản, hiện công ty vẫn còn một khoảng đệm nhất định.
Ví dụ 2
就盈利能力而言,公司今年有所改善。
Jiù yínglì nénglì ér yán, gōngsī jīnnián yǒusuǒ gǎishàn.
Xét về khả năng sinh lời, năm nay công ty có cải thiện.
Ví dụ 3
就现金流来看,二零二五年的压力明显增加。
Jiù xiànjīnliú láikàn, èr líng èr wǔ nián de yālì míngxiǎn zēngjiā.
Xét về dòng tiền, áp lực năm 2025 tăng rõ rệt.
Ví dụ 4
就库存管理而言,公司还有较大的改善空间。
Jiù kùcún guǎnlǐ ér yán, gōngsī hái yǒu jiào dà de gǎishàn kōngjiān.
Xét về quản lý tồn kho, công ty vẫn còn dư địa cải thiện khá lớn.
Ví dụ 5
就债务风险而言,目前最需要关注的是到期结构。
Jiù zhàiwù fēngxiǎn ér yán, mùqián zuì xūyào guānzhù de shì dàoqī jiégòu.
Xét về rủi ro nợ, điều cần chú ý nhất hiện nay là cơ cấu đáo hạn.
48. 与……相比 / 相比之下
Cấu trúc:
A + 与 + B + 相比,……
与 B 相比,A……
相比之下,……
Cách dùng:
与……相比 là cấu trúc so sánh mang tính văn viết.
相比之下 dùng để chuyển sang đối tượng hoặc hiện tượng tương phản.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ chuỗi hội thoại
与二零二四年相比,二零二五年的营业收入增长了百分之十六点七。
Yǔ èr líng èr sì nián xiāngbǐ, èr líng èr wǔ nián de yíngyè shōurù zēngzhǎng le bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
So với năm 2024, doanh thu năm 2025 tăng 16,7%.
Ví dụ 2
与同行企业相比,公司的存货周转率较低。
Yǔ tóngháng qǐyè xiāngbǐ, gōngsī de cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ jiào dī.
So với doanh nghiệp cùng ngành, vòng quay tồn kho của công ty thấp hơn.
Ví dụ 3
与去年相比,今年的现金流压力更大。
Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de xiànjīnliú yālì gèng dà.
So với năm ngoái, áp lực dòng tiền năm nay lớn hơn.
Ví dụ 4
公司的收入增长较快。相比之下,经营现金流增长较慢。
Gōngsī de shōurù zēngzhǎng jiào kuài. Xiāngbǐ zhīxià, jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng jiào màn.
Doanh thu của công ty tăng khá nhanh. Trong khi đó, CFO tăng chậm hơn.
Ví dụ 5
与预算相比,实际资本开支高出一千万元。
Yǔ yùsuàn xiāngbǐ, shíjì zīběn kāizhī gāochū yìqiān wàn yuán.
So với ngân sách, CAPEX thực tế cao hơn 10 triệu tệ.
49. 有所 + động từ / tính từ
Cấu trúc:
有所 + 提高
有所 + 增加
有所 + 下降
有所 + 改善
有所 + 减弱
Cách dùng:
有所 biểu thị “có phần, có mức độ”.
Mang sắc thái thận trọng, rất phổ biến trong văn phong tài chính, vì tránh khẳng định quá mạnh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
长期资产利用效率有所改善。
Chángqī zīchǎn lìyòng xiàolǜ yǒusuǒ gǎishàn.
Hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn có phần cải thiện.
Ví dụ 2
公司的毛利率有所提高。
Gōngsī de máolìlǜ yǒusuǒ tígāo.
Biên lợi nhuận gộp của công ty có cải thiện.
Ví dụ 3
今年的融资成本有所增加。
Jīnnián de róngzī chéngběn yǒusuǒ zēngjiā.
Chi phí tài trợ năm nay có tăng lên.
Ví dụ 4
公司的现金转换能力有所减弱。
Gōngsī de xiànjīn zhuǎnhuàn nénglì yǒusuǒ jiǎnruò.
Khả năng chuyển đổi thành tiền của công ty có phần suy yếu.
Ví dụ 5
客户集中度有所下降。
Kèhù jízhōngdù yǒusuǒ xiàjiàng.
Mức độ tập trung khách hàng đã giảm phần nào.
50. 仍然 / 依然 / 仍
Cấu trúc:
S + 仍然 + V / Adj
S + 依然 + V / Adj
S + 仍 + V / Adj
Cách dùng:
仍然 = vẫn, vẫn còn.
依然 = vẫn như trước, sắc thái nhấn mạnh trạng thái không thay đổi.
仍 thường dùng trong văn viết cô đọng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
经营现金流本身仍然为正。
Jīngyíng xiànjīnliú běnshēn réngrán wéi zhèng.
Bản thân CFO vẫn dương.
Ví dụ 2
虽然收入增长很快,但是库存压力仍然存在。
Suīrán shōurù zēngzhǎng hěn kuài, dànshì kùcún yālì réngrán cúnzài.
Mặc dù doanh thu tăng nhanh nhưng áp lực tồn kho vẫn tồn tại.
Ví dụ 3
公司的融资渠道依然畅通。
Gōngsī de róngzī qúdào yīrán chàngtōng.
Kênh tài trợ của công ty vẫn thông suốt.
Ví dụ 4
该项目仍需要追加投资。
Gāi xiàngmù réng xūyào zhuījiā tóuzī.
Dự án này vẫn cần đầu tư bổ sung.
Ví dụ 5
尽管利润增加,现金流风险仍不能忽视。
Jǐnguǎn lìrùn zēngjiā, xiànjīnliú fēngxiǎn réng bù néng hūshì.
Mặc dù lợi nhuận tăng, rủi ro dòng tiền vẫn không thể bị bỏ qua.
51. 尽管……但是 / 仍然……
Cấu trúc:
尽管 + A,但是 + B
尽管 + A,仍然 + B
Cách dùng:
尽管 = mặc dù, dù rằng.
Trang trọng hơn 虽然.
Rất phù hợp với văn phong báo cáo.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
尽管经营现金流为正,但是自由现金流已经明显下降。
Jǐnguǎn jīngyíng xiànjīnliú wéi zhèng, dànshì zìyóu xiànjīnliú yǐjīng míngxiǎn xiàjiàng.
Mặc dù CFO dương nhưng dòng tiền tự do đã giảm rõ rệt.
Ví dụ 2
尽管收入增长较快,仍然需要关注应收账款风险。
Jǐnguǎn shōurù zēngzhǎng jiào kuài, réngrán xūyào guānzhù yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn.
Mặc dù doanh thu tăng khá nhanh, vẫn cần chú ý rủi ro khoản phải thu.
Ví dụ 3
尽管公司有足够的资产,但是短期现金仍然比较紧张。
Jǐnguǎn gōngsī yǒu zúgòu de zīchǎn, dànshì duǎnqī xiànjīn réngrán bǐjiào jǐnzhāng.
Mặc dù công ty có đủ tài sản nhưng tiền mặt ngắn hạn vẫn khá căng.
Ví dụ 4
尽管债务增加了,公司的Debt/Equity仍然比较稳定。
Jǐnguǎn zhàiwù zēngjiā le, gōngsī de Debt/Equity réngrán bǐjiào wěndìng.
Mặc dù nợ tăng nhưng Debt/Equity của công ty vẫn khá ổn định.
Ví dụ 5
尽管审计意见是无保留意见,我们仍然需要阅读所有附注。
Jǐnguǎn shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, wǒmen réngrán xūyào yuèdú suǒyǒu fùzhù.
Mặc dù ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần, chúng ta vẫn cần đọc toàn bộ thuyết minh.
52. 无论……都……
Cấu trúc:
无论 + A 还是 B, 都……
无论 + nghi vấn từ, 都……
Cách dùng:
Biểu thị “bất kể…, đều…”.
Dùng để nêu nguyên tắc phân tích mang tính khái quát.
Ví dụ 1
无论利润多高,都要检查经营现金流。
Wúlùn lìrùn duō gāo, dōu yào jiǎnchá jīngyíng xiànjīnliú.
Bất kể lợi nhuận cao đến đâu, đều phải kiểm tra CFO.
Ví dụ 2
无论是银行贷款还是债券,都要关注到期时间。
Wúlùn shì yínháng dàikuǎn háishì zhàiquàn, dōu yào guānzhù dàoqī shíjiān.
Bất kể là vay ngân hàng hay trái phiếu, đều phải chú ý thời gian đáo hạn.
Ví dụ 3
无论收入来自哪个市场,都应该确认收入真实性。
Wúlùn shōurù láizì nǎ ge shìchǎng, dōu yīnggāi quèrèn shōurù zhēnshíxìng.
Bất kể doanh thu đến từ thị trường nào, đều nên xác nhận tính xác thực của doanh thu.
Ví dụ 4
无论企业规模多大,都需要管理现金流风险。
Wúlùn qǐyè guīmó duō dà, dōu xūyào guǎnlǐ xiànjīnliú fēngxiǎn.
Bất kể quy mô doanh nghiệp lớn đến đâu, đều cần quản lý rủi ro dòng tiền.
Ví dụ 5
无论财务指标看起来多好,都不能忽视报表附注。
Wúlùn cáiwù zhǐbiāo kàn qǐlái duō hǎo, dōu bù néng hūshì bàobiǎo fùzhù.
Bất kể các chỉ tiêu tài chính trông tốt đến đâu, đều không thể bỏ qua thuyết minh báo cáo.
53. 一旦……就……
Cấu trúc:
一旦 + điều kiện xảy ra, 就 + kết quả
Cách dùng:
一旦 nhấn mạnh “một khi”.
Thường dùng khi nói về rủi ro hoặc hậu quả có tính kích hoạt.
Ví dụ 1
一旦客户大规模延迟付款,公司就会面临流动性压力。
Yídàn kèhù dà guīmó yánchí fùkuǎn, gōngsī jiù huì miànlín liúdòngxìng yālì.
Một khi khách hàng chậm thanh toán trên diện rộng, công ty sẽ đối mặt áp lực thanh khoản.
Ví dụ 2
一旦违反贷款协议,银行就可能要求提前还款。
Yídàn wéifǎn dàikuǎn xiéyì, yínháng jiù kěnéng yāoqiú tíqián huánkuǎn.
Một khi vi phạm hợp đồng vay, ngân hàng có thể yêu cầu trả nợ trước hạn.
Ví dụ 3
一旦库存发生减值,公司的利润就会受到影响。
Yídàn kùcún fāshēng jiǎnzhí, gōngsī de lìrùn jiù huì shòudào yǐngxiǎng.
Một khi tồn kho bị suy giảm giá trị, lợi nhuận công ty sẽ bị ảnh hưởng.
Ví dụ 4
一旦主要客户停止合作,公司就需要寻找新的收入来源。
Yídàn zhǔyào kèhù tíngzhǐ hézuò, gōngsī jiù xūyào xúnzhǎo xīn de shōurù láiyuán.
Một khi khách hàng chính ngừng hợp tác, công ty sẽ cần tìm nguồn doanh thu mới.
Ví dụ 5
一旦项目成本超过预算,就要重新评估投资回报。
Yídàn xiàngmù chéngběn chāoguò yùsuàn, jiù yào chóngxīn pínggū tóuzī huíbào.
Một khi chi phí dự án vượt ngân sách thì phải đánh giá lại lợi tức đầu tư.
54. 越……越……
Cấu trúc:
越 + V / Adj,越 + V / Adj
S + 越来越……
Cách dùng:
越……越…… biểu thị hai biến số thay đổi tương quan.
Rất hữu ích khi diễn đạt quan hệ tài chính.
Ví dụ 1
应收账款越高,资金占用越大。
Yīngshōu zhàngkuǎn yuè gāo, zījīn zhànyòng yuè dà.
Khoản phải thu càng cao thì vốn bị chiếm dụng càng lớn.
Ví dụ 2
库存周转越快,资金使用效率越高。
Kùcún zhōuzhuǎn yuè kuài, zījīn shǐyòng xiàolǜ yuè gāo.
Tồn kho quay vòng càng nhanh thì hiệu quả sử dụng vốn càng cao.
Ví dụ 3
债务越多,利息负担通常越大。
Zhàiwù yuè duō, lìxī fùdān tōngcháng yuè dà.
Nợ càng nhiều thì gánh nặng lãi vay thường càng lớn.
Ví dụ 4
客户付款越慢,公司的现金流压力越大。
Kèhù fùkuǎn yuè màn, gōngsī de xiànjīnliú yālì yuè dà.
Khách hàng trả tiền càng chậm thì áp lực dòng tiền của công ty càng lớn.
Ví dụ 5
财务报表分析得越深入,越容易发现潜在风险。
Cáiwù bàobiǎo fēnxī de yuè shēnrù, yuè róngyì fāxiàn qiánzài fēngxiǎn.
Phân tích báo cáo tài chính càng sâu thì càng dễ phát hiện rủi ro tiềm ẩn.
55. 并不 / 并没有 / 并非
Cấu trúc:
并不 + Adj / V
并没有 + V
并非 + N / mệnh đề
Cách dùng:
并 dùng để tăng cường phủ định, thường mang nghĩa “thực ra không”, “không hẳn”.
并非 mang tính văn viết cao.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
公司目前的债务压力并不突出。
Gōngsī mùqián de zhàiwù yālì bìng bù tūchū.
Áp lực nợ hiện tại của công ty không quá nổi bật.
Ví dụ 2
利润增长并不意味着现金流一定改善。
Lìrùn zēngzhǎng bìng bù yìwèizhe xiànjīnliú yídìng gǎishàn.
Lợi nhuận tăng không có nghĩa dòng tiền nhất định được cải thiện.
Ví dụ 3
公司并没有出现银行贷款违约。
Gōngsī bìng méiyǒu chūxiàn yínháng dàikuǎn wéiyuē.
Công ty thực tế không xuất hiện vi phạm khoản vay ngân hàng.
Ví dụ 4
高CAPEX并非一定是坏事。
Gāo CAPEX bìngfēi yídìng shì huài shì.
CAPEX cao không nhất thiết là điều xấu.
Ví dụ 5
收入增长并非全部来自有机增长。
Shōurù zēngzhǎng bìngfēi quánbù láizì yǒujī zēngzhǎng.
Tăng trưởng doanh thu không hoàn toàn đến từ tăng trưởng hữu cơ.
56. 并不意味着……
Cấu trúc:
A + 并不意味着 + B
A + 不等于 + B
Cách dùng:
Dùng để bác bỏ suy luận máy móc giữa hai hiện tượng.
Đặc biệt quan trọng trong phân tích tài chính.
Ví dụ 1
利润增长并不意味着现金流一定增长。
Lìrùn zēngzhǎng bìng bù yìwèizhe xiànjīnliú yídìng zēngzhǎng.
Lợi nhuận tăng không có nghĩa dòng tiền nhất định tăng.
Ví dụ 2
现金增加并不意味着经营活动产生了更多现金。
Xiànjīn zēngjiā bìng bù yìwèizhe jīngyíng huódòng chǎnshēng le gèng duō xiànjīn.
Tiền tăng không có nghĩa hoạt động kinh doanh đã tạo ra nhiều tiền hơn.
Ví dụ 3
负债增加并不意味着公司的财务风险一定失控。
Fùzhài zēngjiā bìng bù yìwèizhe gōngsī de cáiwù fēngxiǎn yídìng shīkòng.
Nợ tăng không có nghĩa rủi ro tài chính của công ty nhất định mất kiểm soát.
Ví dụ 4
审计意见是无保留意见并不意味着企业不存在任何风险。
Shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn bìng bù yìwèizhe qǐyè bù cúnzài rènhé fēngxiǎn.
Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần không có nghĩa doanh nghiệp không tồn tại bất kỳ rủi ro nào.
Ví dụ 5
收入增长并不意味着所有客户都提高了采购量。
Shōurù zēngzhǎng bìng bù yìwèizhe suǒyǒu kèhù dōu tígāo le cǎigòu liàng.
Doanh thu tăng không có nghĩa tất cả khách hàng đều tăng lượng mua.
57. 意味着……
Cấu trúc:
A + 意味着 + B
这意味着……
Cách dùng:
意味着 = có nghĩa là, hàm ý rằng.
Mang tính phân tích, thường dùng để chuyển từ số liệu sang ý nghĩa kinh tế.
Ví dụ 1
DSO增加意味着客户回款速度变慢。
DSO zēngjiā yìwèizhe kèhù huíkuǎn sùdù biàn màn.
DSO tăng có nghĩa tốc độ thu tiền khách hàng chậm lại.
Ví dụ 2
库存周转率下降意味着库存占用资金的时间变长。
Kùcún zhōuzhuǎnlǜ xiàjiàng yìwèizhe kùcún zhànyòng zījīn de shíjiān biàn cháng.
Vòng quay tồn kho giảm có nghĩa thời gian tồn kho chiếm dụng vốn dài hơn.
Ví dụ 3
自由现金流下降意味着企业可自由使用的现金减少。
Zìyóu xiànjīnliú xiàjiàng yìwèizhe qǐyè kě zìyóu shǐyòng de xiànjīn jiǎnshǎo.
FCF giảm có nghĩa lượng tiền doanh nghiệp có thể sử dụng tự do giảm.
Ví dụ 4
利息保障倍数提高意味着偿付利息的能力增强。
Lìxī bǎozhàng bèishù tígāo yìwèizhe chángfù lìxī de nénglì zēngqiáng.
Hệ số bao phủ lãi tăng có nghĩa khả năng trả lãi được cải thiện.
Ví dụ 5
客户集中度过高意味着企业可能面临更大的客户流失风险。
Kèhù jízhōngdù guò gāo yìwèizhe qǐyè kěnéng miànlín gèng dà de kèhù liúshī fēngxiǎn.
Mức độ tập trung khách hàng quá cao có nghĩa doanh nghiệp có thể đối mặt rủi ro mất khách hàng lớn hơn.
58. 存在……
Cấu trúc:
存在 + N
S + 存在 + vấn đề / rủi ro / chênh lệch
Cách dùng:
存在 = tồn tại.
Đây là động từ văn viết cực kỳ phổ biến trong kiểm toán, tài chính và pháp lý.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
目前没有发现存在重大持续经营不确定性的证据。
Mùqián méiyǒu fāxiàn cúnzài zhòngdà chíxù jīngyíng bù quèdìngxìng de zhèngjù.
Hiện chưa phát hiện bằng chứng cho thấy tồn tại bất định trọng yếu về hoạt động liên tục.
Ví dụ 2
公司存在一定的流动性风险。
Gōngsī cúnzài yídìng de liúdòngxìng fēngxiǎn.
Công ty tồn tại một mức rủi ro thanh khoản nhất định.
Ví dụ 3
应收账款中存在部分逾期款项。
Yīngshōu zhàngkuǎn zhōng cúnzài bùfen yúqī kuǎnxiàng.
Trong khoản phải thu tồn tại một số khoản quá hạn.
Ví dụ 4
报表之间存在一定差异,需要进一步核对。
Bàobiǎo zhījiān cúnzài yídìng chāyì, xūyào jìnyíbù héduì.
Giữa các báo cáo tồn tại một số chênh lệch, cần đối chiếu thêm.
Ví dụ 5
该项目仍然存在成本超支风险。
Gāi xiàngmù réngrán cúnzài chéngběn chāozhī fēngxiǎn.
Dự án này vẫn tồn tại rủi ro vượt chi phí.
59. 有没有可能…… / 可能……
Cấu trúc:
S + 有没有可能 + V?
S + 可能 + V
S + 很可能 + V
S + 有可能 + V
Cách dùng:
Dùng để diễn đạt khả năng, giả định, rủi ro.
Trong phân tích tài chính cần dùng 可能 thay vì khẳng định khi bằng chứng chưa đủ.
Ví dụ 1
这笔应收账款有没有可能无法全部收回?
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn yǒu méiyǒu kěnéng wúfǎ quánbù shōuhuí?
Khoản phải thu này có khả năng không thu hồi được toàn bộ hay không?
Ví dụ 2
利率继续上升可能增加公司的财务费用。
Lìlǜ jìxù shàngshēng kěnéng zēngjiā gōngsī de cáiwù fèiyòng.
Lãi suất tiếp tục tăng có thể làm tăng chi phí tài chính của công ty.
Ví dụ 3
库存积压可能导致减值。
Kùcún jīyā kěnéng dǎozhì jiǎnzhí.
Tồn kho ứ đọng có thể dẫn đến suy giảm giá trị.
Ví dụ 4
这个客户有可能明年减少采购。
Zhège kèhù yǒu kěnéng míngnián jiǎnshǎo cǎigòu.
Khách hàng này có khả năng giảm mua hàng vào năm sau.
Ví dụ 5
如果融资环境恶化,公司很可能需要降低资本开支。
Rúguǒ róngzī huánjìng èhuà, gōngsī hěn kěnéng xūyào jiàngdī zīběn kāizhī.
Nếu môi trường tài trợ xấu đi, công ty rất có thể phải giảm CAPEX.
60. 能否 / 是否能够……
Cấu trúc:
S + 能否 + V
S + 是否能够 + V
Cách dùng:
能否 = có thể hay không.
Mang tính văn viết, cô đọng hơn 能不能.
Rất phổ biến trong báo cáo đánh giá khả năng thanh toán, hoạt động liên tục, đầu tư.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
未来利润能否维持,还要看新产能能不能产生足够回报。
Wèilái lìrùn néngfǒu wéichí, hái yào kàn xīn chǎnnéng néng bu néng chǎnshēng zúgòu huíbào.
Lợi nhuận tương lai có duy trì được hay không còn phải xem công suất mới có tạo đủ lợi tức hay không.
Ví dụ 2
公司能否按时偿还贷款取决于未来现金流。
Gōngsī néngfǒu ànshí chánghuán dàikuǎn qǔjuéyú wèilái xiànjīnliú.
Công ty có thể trả nợ đúng hạn hay không phụ thuộc vào dòng tiền tương lai.
Ví dụ 3
我们需要判断库存能否在未来六个月内销售出去。
Wǒmen xūyào pànduàn kùcún néngfǒu zài wèilái liù ge yuè nèi xiāoshòu chūqù.
Chúng ta cần đánh giá liệu tồn kho có thể bán hết trong sáu tháng tới hay không.
Ví dụ 4
银行正在评估企业是否能够持续满足贷款条件。
Yínháng zhèngzài pínggū qǐyè shìfǒu nénggòu chíxù mǎnzú dàikuǎn tiáojiàn.
Ngân hàng đang đánh giá liệu doanh nghiệp có thể tiếp tục đáp ứng điều kiện vay hay không.
Ví dụ 5
这个项目能否产生预期回报还需要时间验证。
Zhège xiàngmù néngfǒu chǎnshēng yùqī huíbào hái xūyào shíjiān yànzhèng.
Dự án này có tạo ra lợi tức kỳ vọng hay không vẫn cần thời gian kiểm chứng.
61. 取决于……
Cấu trúc:
A + 取决于 + B
A + 是否……取决于 + B
Cách dùng:
取决于 = phụ thuộc vào.
Rất hữu ích khi phân tích khả năng duy trì lợi nhuận, trả nợ và hoạt động liên tục.
Ví dụ 1
公司未来的偿债能力取决于经营现金流和再融资能力。
Gōngsī wèilái de chángzhài nénglì qǔjuéyú jīngyíng xiànjīnliú hé zài róngzī nénglì.
Khả năng trả nợ tương lai của công ty phụ thuộc vào CFO và khả năng tái cấp vốn.
Ví dụ 2
利润能否持续取决于主营业务的竞争力。
Lìrùn néngfǒu chíxù qǔjuéyú zhǔyíng yèwù de jìngzhēnglì.
Lợi nhuận có bền vững hay không phụ thuộc vào năng lực cạnh tranh của hoạt động kinh doanh chính.
Ví dụ 3
项目能否按时完工取决于施工进度和资金安排。
Xiàngmù néngfǒu ànshí wángōng qǔjuéyú shīgōng jìndù hé zījīn ānpái.
Dự án có hoàn thành đúng hạn hay không phụ thuộc vào tiến độ thi công và bố trí vốn.
Ví dụ 4
企业的现金流质量取决于利润转化成现金的能力。
Qǐyè de xiànjīnliú zhìliàng qǔjuéyú lìrùn zhuǎnhuà chéng xiànjīn de nénglì.
Chất lượng dòng tiền doanh nghiệp phụ thuộc vào khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền.
Ví dụ 5
库存风险大小取决于产品能否及时销售。
Kùcún fēngxiǎn dàxiǎo qǔjuéyú chǎnpǐn néngfǒu jíshí xiāoshòu.
Mức độ rủi ro tồn kho phụ thuộc vào việc sản phẩm có thể được bán kịp thời hay không.
62. 只要……就……
Cấu trúc:
只要 + điều kiện, 就 + kết quả
Cách dùng:
Biểu thị điều kiện đủ: “chỉ cần… thì…”.
Khác với 只有……才…… là điều kiện cần.
Ví dụ 1
只要客户按时付款,公司就能改善经营现金流。
Zhǐyào kèhù ànshí fùkuǎn, gōngsī jiù néng gǎishàn jīngyíng xiànjīnliú.
Chỉ cần khách hàng thanh toán đúng hạn, công ty có thể cải thiện CFO.
Ví dụ 2
只要库存下降,营运资金压力就会减轻。
Zhǐyào kùcún xiàjiàng, yíngyùn zījīn yālì jiù huì jiǎnqīng.
Chỉ cần tồn kho giảm, áp lực vốn lưu động sẽ giảm.
Ví dụ 3
只要公司不违反贷款协议,现有授信通常仍可以使用。
Zhǐyào gōngsī bù wéifǎn dàikuǎn xiéyì, xiànyǒu shòuxìn tōngcháng réng kěyǐ shǐyòng.
Chỉ cần công ty không vi phạm hợp đồng vay, hạn mức hiện tại thông thường vẫn có thể sử dụng.
Ví dụ 4
只要现金流稳定,短期偿债压力就比较容易管理。
Zhǐyào xiànjīnliú wěndìng, duǎnqī chángzhài yālì jiù bǐjiào róngyì guǎnlǐ.
Chỉ cần dòng tiền ổn định, áp lực trả nợ ngắn hạn sẽ tương đối dễ quản lý.
Ví dụ 5
只要数据完整,我们就可以继续做趋势分析。
Zhǐyào shùjù wánzhěng, wǒmen jiù kěyǐ jìxù zuò qūshì fēnxī.
Chỉ cần dữ liệu đầy đủ, chúng ta có thể tiếp tục phân tích xu hướng.
63. 不管……都……
Cấu trúc:
不管 + A 还是 B, 都……
不管 + nghi vấn từ, 都……
Cách dùng:
Tương tự 无论……都…… nhưng khẩu ngữ hơn.
Ví dụ 1
不管利润有多高,都要看现金流。
Bùguǎn lìrùn yǒu duō gāo, dōu yào kàn xiànjīnliú.
Dù lợi nhuận cao đến đâu cũng phải xem dòng tiền.
Ví dụ 2
不管是短期借款还是长期借款,都要检查利率。
Bùguǎn shì duǎnqī jièkuǎn háishì chángqī jièkuǎn, dōu yào jiǎnchá lìlǜ.
Dù là vay ngắn hạn hay dài hạn đều phải kiểm tra lãi suất.
Ví dụ 3
不管客户是谁,都要按照信用政策管理应收账款。
Bùguǎn kèhù shì shéi, dōu yào ànzhào xìnyòng zhèngcè guǎnlǐ yīngshōu zhàngkuǎn.
Bất kể khách hàng là ai đều phải quản lý khoản phải thu theo chính sách tín dụng.
Ví dụ 4
不管公司规模多大,都不能忽视流动性风险。
Bùguǎn gōngsī guīmó duō dà, dōu bù néng hūshì liúdòngxìng fēngxiǎn.
Bất kể quy mô công ty lớn đến đâu cũng không thể bỏ qua rủi ro thanh khoản.
Ví dụ 5
不管报表数字看起来多好,都要进行交叉核对。
Bùguǎn bàobiǎo shùzì kàn qǐlái duō hǎo, dōu yào jìnxíng jiāochā héduì.
Bất kể số liệu báo cáo trông đẹp đến đâu cũng phải tiến hành đối chiếu chéo.
64. 既……又……
Cấu trúc:
既 + A,又 + B
既不 + A,也不 + B
Cách dùng:
Diễn tả hai đặc điểm cùng tồn tại.
Rất hữu ích trong mô tả trạng thái tài chính tổng hợp.
Ví dụ 1
公司既有增长机会,又面临现金流压力。
Gōngsī jì yǒu zēngzhǎng jīhuì, yòu miànlín xiànjīnliú yālì.
Công ty vừa có cơ hội tăng trưởng vừa đối mặt áp lực dòng tiền.
Ví dụ 2
这个项目既需要大量资金,又需要较长建设周期。
Zhège xiàngmù jì xūyào dàliàng zījīn, yòu xūyào jiào cháng jiànshè zhōuqī.
Dự án này vừa cần nhiều vốn vừa cần thời gian xây dựng dài.
Ví dụ 3
公司的资产结构既包括大量固定资产,又包括较高存货。
Gōngsī de zīchǎn jiégòu jì bāokuò dàliàng gùdìng zīchǎn, yòu bāokuò jiào gāo cúnhuò.
Cơ cấu tài sản của công ty vừa gồm nhiều tài sản cố định vừa có mức tồn kho khá cao.
Ví dụ 4
利润既受到销售增长影响,又受到成本变化影响。
Lìrùn jì shòudào xiāoshòu zēngzhǎng yǐngxiǎng, yòu shòudào chéngběn biànhuà yǐngxiǎng.
Lợi nhuận vừa chịu ảnh hưởng của tăng trưởng bán hàng vừa chịu ảnh hưởng của biến động chi phí.
Ví dụ 5
公司的融资方式既有银行贷款,又有股权融资。
Gōngsī de róngzī fāngshì jì yǒu yínháng dàikuǎn, yòu yǒu gǔquán róngzī.
Phương thức tài trợ của công ty vừa có vay ngân hàng vừa có tài trợ vốn chủ sở hữu.
65. 同时……
Cấu trúc:
A,同时 + B
S + 同时 + V1 + V2
Cách dùng:
同时 = đồng thời.
Dùng khi hai hành động, trạng thái hoặc biến động cùng xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
应收账款和存货同时明显增加。
Yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò tóngshí míngxiǎn zēngjiā.
Khoản phải thu và tồn kho đồng thời tăng rõ rệt.
Ví dụ 2
公司扩大销售,同时增加了库存。
Gōngsī kuòdà xiāoshòu, tóngshí zēngjiā le kùcún.
Công ty mở rộng bán hàng, đồng thời tăng tồn kho.
Ví dụ 3
银行提高利率,同时收紧贷款条件。
Yínháng tígāo lìlǜ, tóngshí shōujǐn dàikuǎn tiáojiàn.
Ngân hàng tăng lãi suất, đồng thời siết điều kiện cho vay.
Ví dụ 4
企业需要控制成本,同时保证产品质量。
Qǐyè xūyào kòngzhì chéngběn, tóngshí bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Doanh nghiệp cần kiểm soát chi phí, đồng thời bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Ví dụ 5
公司偿还旧贷款的同时,又取得了新的银行融资。
Gōngsī chánghuán jiù dàikuǎn de tóngshí, yòu qǔdé le xīn de yínháng róngzī.
Trong khi trả khoản vay cũ, công ty đồng thời nhận được nguồn tài trợ ngân hàng mới.
66. 一边……一边……
Cấu trúc:
S + 一边 + V1,一边 + V2
Cách dùng:
Dùng cho hai hành động diễn ra đồng thời, mang tính khẩu ngữ hơn 同时.
Có thể dùng trong hội thoại doanh nghiệp.
Ví dụ 1
公司一边扩大业务,一边加强现金流管理。
Gōngsī yìbiān kuòdà yèwù, yìbiān jiāqiáng xiànjīnliú guǎnlǐ.
Công ty vừa mở rộng kinh doanh vừa tăng cường quản lý dòng tiền.
Ví dụ 2
财务人员一边核对报表,一边检查附注。
Cáiwù rényuán yìbiān héduì bàobiǎo, yìbiān jiǎnchá fùzhù.
Nhân viên tài chính vừa đối chiếu báo cáo vừa kiểm tra thuyết minh.
Ví dụ 3
企业一边偿还贷款,一边申请新的授信。
Qǐyè yìbiān chánghuán dàikuǎn, yìbiān shēnqǐng xīn de shòuxìn.
Doanh nghiệp vừa trả nợ vừa xin hạn mức tín dụng mới.
Ví dụ 4
审计师一边检查合同,一边核对发票。
Shěnjìshī yìbiān jiǎnchá hétóng, yìbiān héduì fāpiào.
Kiểm toán viên vừa kiểm tra hợp đồng vừa đối chiếu hóa đơn.
Ví dụ 5
公司一边降低库存,一边提高交货效率。
Gōngsī yìbiān jiàngdī kùcún, yìbiān tígāo jiāohuò xiàolǜ.
Công ty vừa giảm tồn kho vừa nâng cao hiệu quả giao hàng.
67. 为了…… / 为了……而……
Cấu trúc:
为了 + mục đích,S + V
S + 为了 + mục đích + 而 + V
Cách dùng:
为了 = để, nhằm.
Biểu thị mục đích của hành động.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
为了简化经营分析,我们把经营性存货增加估算为四千二百万元。
Wèile jiǎnhuà jīngyíng fēnxī, wǒmen bǎ jīngyíngxìng cúnhuò zēngjiā gūsuàn wéi sìqiān èrbǎi wàn yuán.
Để đơn giản hóa phân tích hoạt động, chúng ta ước tính mức tăng tồn kho hoạt động là 42 triệu tệ.
Ví dụ 2
为了改善现金流,公司缩短了客户信用期。
Wèile gǎishàn xiànjīnliú, gōngsī suōduǎn le kèhù xìnyòngqī.
Để cải thiện dòng tiền, công ty rút ngắn thời hạn tín dụng khách hàng.
Ví dụ 3
为了控制风险,银行提高了贷款审批标准。
Wèile kòngzhì fēngxiǎn, yínháng tígāo le dàikuǎn shěnpī biāozhǔn.
Để kiểm soát rủi ro, ngân hàng nâng tiêu chuẩn phê duyệt khoản vay.
Ví dụ 4
为了扩大产能,公司计划增加资本开支。
Wèile kuòdà chǎnnéng, gōngsī jìhuà zēngjiā zīběn kāizhī.
Để mở rộng công suất, công ty dự kiến tăng CAPEX.
Ví dụ 5
企业为了降低融资成本而提前偿还部分贷款。
Qǐyè wèile jiàngdī róngzī chéngběn ér tíqián chánghuán bùfen dàikuǎn.
Doanh nghiệp trả trước một phần khoản vay nhằm giảm chi phí tài trợ.
68. 以便 / 从而便于……
Cấu trúc:
S + V,以便 + mục đích
S + V,从而便于 + V
Cách dùng:
以便 = để tiện, nhằm giúp.
Mang tính văn viết.
Ví dụ 1
我们把三年的数据放在一起,以便观察趋势。
Wǒmen bǎ sān nián de shùjù fàng zài yìqǐ, yǐbiàn guānchá qūshì.
Chúng ta đặt dữ liệu ba năm cạnh nhau để tiện quan sát xu hướng.
Ví dụ 2
公司需要完善客户档案,以便加强信用管理。
Gōngsī xūyào wánshàn kèhù dàng’àn, yǐbiàn jiāqiáng xìnyòng guǎnlǐ.
Công ty cần hoàn thiện hồ sơ khách hàng để tăng cường quản lý tín dụng.
Ví dụ 3
财务部门建立了现金流预测模型,以便提前安排资金。
Cáiwù bùmén jiànlì le xiànjīnliú yùcè móxíng, yǐbiàn tíqián ānpái zījīn.
Bộ phận tài chính xây dựng mô hình dự báo dòng tiền để bố trí vốn trước.
Ví dụ 4
我们对债务进行分类,以便分析到期压力。
Wǒmen duì zhàiwù jìnxíng fēnlèi, yǐbiàn fēnxī dàoqī yālì.
Chúng ta phân loại nợ để tiện phân tích áp lực đáo hạn.
Ví dụ 5
公司统一了会计口径,从而便于进行多年比较。
Gōngsī tǒngyī le kuàijì kǒujìng, cóng’ér biànyú jìnxíng duōnián bǐjiào.
Công ty thống nhất phạm vi kế toán, từ đó thuận tiện cho việc so sánh nhiều năm.
69. 以……为基础 / 以……为依据
Cấu trúc:
以 + A + 为基础
以 + A + 为依据
以 + A + 为标准
Cách dùng:
Mang nghĩa lấy A làm cơ sở/căn cứ/tiêu chuẩn.
Đây là cấu trúc văn viết chuyên môn rất quan trọng.
Ví dụ 1
我们以审计后的财务数据为基础进行分析。
Wǒmen yǐ shěnjì hòu de cáiwù shùjù wéi jīchǔ jìnxíng fēnxī.
Chúng ta lấy dữ liệu tài chính đã kiểm toán làm cơ sở phân tích.
Ví dụ 2
银行以企业现金流为重要审批依据。
Yínháng yǐ qǐyè xiànjīnliú wéi zhòngyào shěnpī yījù.
Ngân hàng lấy dòng tiền doanh nghiệp làm căn cứ quan trọng để phê duyệt.
Ví dụ 3
我们以营业收入为基础计算各项费用率。
Wǒmen yǐ yíngyè shōurù wéi jīchǔ jìsuàn gè xiàng fèiyònglǜ.
Chúng ta lấy doanh thu làm cơ sở tính các tỷ lệ chi phí.
Ví dụ 4
公司以年度预算为依据控制资本开支。
Gōngsī yǐ niándù yùsuàn wéi yījù kòngzhì zīběn kāizhī.
Công ty lấy ngân sách năm làm căn cứ kiểm soát CAPEX.
Ví dụ 5
审计师以取得的审计证据为依据形成审计意见。
Shěnjìshī yǐ qǔdé de shěnjì zhèngjù wéi yījù xíngchéng shěnjì yìjiàn.
Kiểm toán viên lấy bằng chứng kiểm toán thu thập được làm căn cứ hình thành ý kiến kiểm toán.
70. 被认为 / 被视为 / 视为
Cấu trúc:
A + 被认为是 + B
A + 被视为 + B
将 A + 视为 + B
Cách dùng:
被认为 = được cho là.
被视为 = được xem là.
视为 = coi như.
Được dùng nhiều trong phân loại và đánh giá chuyên môn.
Ví dụ 1
这笔收入不能被视为完全可持续的核心收入。
Zhè bǐ shōurù bù néng bèi shìwéi wánquán kě chíxù de héxīn shōurù.
Khoản doanh thu này không thể được coi là doanh thu cốt lõi hoàn toàn bền vững.
Ví dụ 2
资产处置收益通常被认为是非经常性收益。
Zīchǎn chǔzhì shōuyì tōngcháng bèi rènwéi shì fēi jīngchángxìng shōuyì.
Lãi thanh lý tài sản thường được coi là thu nhập phi thường xuyên.
Ví dụ 3
这项担保被视为或有风险。
Zhè xiàng dānbǎo bèi shìwéi huòyǒu fēngxiǎn.
Khoản bảo lãnh này được xem là rủi ro tiềm tàng.
Ví dụ 4
我们不能把所有投资收益都视为一次性收入。
Wǒmen bù néng bǎ suǒyǒu tóuzī shōuyì dōu shìwéi yícìxìng shōurù.
Chúng ta không thể coi toàn bộ thu nhập đầu tư là thu nhập một lần.
Ví dụ 5
这类交易通常被视为关联方交易。
Zhè lèi jiāoyì tōngcháng bèi shìwéi guānliánfāng jiāoyì.
Loại giao dịch này thường được coi là giao dịch bên liên quan.
71. 值得 + V
Cấu trúc:
值得 + V
值得 + N + V
最值得 + V
Cách dùng:
值得 = đáng để.
Rất hữu ích trong kết luận phân tích.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
二零二五年是最值得重点分析的年份。
Èr líng èr wǔ nián shì zuì zhíde zhòngdiǎn fēnxī de niánfèn.
Năm 2025 là năm đáng được phân tích trọng điểm nhất.
Ví dụ 2
这笔应收账款值得继续关注。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn zhíde jìxù guānzhù.
Khoản phải thu này đáng được tiếp tục chú ý.
Ví dụ 3
公司的现金流变化值得深入分析。
Gōngsī de xiànjīnliú biànhuà zhíde shēnrù fēnxī.
Biến động dòng tiền của công ty đáng được phân tích sâu.
Ví dụ 4
这个异常交易值得进一步核实。
Zhège yìcháng jiāoyì zhíde jìnyíbù héshí.
Giao dịch bất thường này đáng được xác minh thêm.
Ví dụ 5
存货长期增长的问题值得管理层重视。
Cúnhuò chángqī zēngzhǎng de wèntí zhíde guǎnlǐcéng zhòngshì.
Vấn đề tồn kho tăng dài hạn đáng được ban quản lý coi trọng.
72. 需要进一步……
Cấu trúc:
需要进一步 + V
还需要进一步 + V
有必要进一步 + V
Cách dùng:
进一步 = thêm một bước, sâu hơn, tiếp tục.
Cực kỳ phổ biến trong ngôn ngữ kiểm toán và phân tích khi chưa đủ bằng chứng để kết luận.
Ví dụ 1
这笔交易需要进一步核实。
Zhè bǐ jiāoyì xūyào jìnyíbù héshí.
Giao dịch này cần được xác minh thêm.
Ví dụ 2
公司需要进一步改善营运资本管理。
Gōngsī xūyào jìnyíbù gǎishàn yíngyùn zīběn guǎnlǐ.
Công ty cần tiếp tục cải thiện quản trị vốn lưu động.
Ví dụ 3
我们还需要进一步分析客户流失的影响。
Wǒmen hái xūyào jìnyíbù fēnxī kèhù liúshī de yǐngxiǎng.
Chúng ta còn cần phân tích sâu hơn ảnh hưởng của việc mất khách hàng.
Ví dụ 4
税务争议有必要进一步取得律师意见。
Shuìwù zhēngyì yǒu bìyào jìnyíbù qǔdé lǜshī yìjiàn.
Tranh chấp thuế cần thiết phải lấy thêm ý kiến luật sư.
Ví dụ 5
库存减值准备是否充分还需要进一步验证。
Kùcún jiǎnzhí zhǔnbèi shìfǒu chōngfèn hái xūyào jìnyíbù yànzhèng.
Dự phòng giảm giá tồn kho có đầy đủ hay không vẫn cần được xác minh thêm.
73. 趋向于 / 呈现……趋势
Cấu trúc:
A + 呈现 + Adj + 趋势
A + 呈现出 + N + 趋势
A + 趋向于 + V
Cách dùng:
Dùng để mô tả xu hướng dài hạn, trang trọng hơn 越来越.
Ví dụ 1
公司的应收账款呈现持续上升趋势。
Gōngsī de yīngshōu zhàngkuǎn chéngxiàn chíxù shàngshēng qūshì.
Khoản phải thu của công ty thể hiện xu hướng tăng liên tục.
Ví dụ 2
毛利率呈现逐年改善趋势。
Máolìlǜ chéngxiàn zhúnián gǎishàn qūshì.
Biên lợi nhuận gộp thể hiện xu hướng cải thiện qua từng năm.
Ví dụ 3
现金转换周期呈现延长趋势。
Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī chéngxiàn yáncháng qūshì.
Chu kỳ chuyển đổi tiền thể hiện xu hướng kéo dài.
Ví dụ 4
公司的资本结构趋向于稳定。
Gōngsī de zīběn jiégòu qūxiàngyú wěndìng.
Cơ cấu vốn của công ty có xu hướng ổn định.
Ví dụ 5
未来融资成本可能趋向于上升。
Wèilái róngzī chéngběn kěnéng qūxiàngyú shàngshēng.
Chi phí tài trợ trong tương lai có thể có xu hướng tăng.
74. 逐年 / 逐步 / 不断
Cấu trúc:
逐年 + V
逐步 + V
不断 + V
Cách dùng:
逐年 = qua từng năm.
逐步 = từng bước.
不断 = liên tục, không ngừng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
毛利率逐步提高到百分之三十三点三三。
Máolìlǜ zhúbù tígāo dào bǎifēnzhī sānshísān diǎn sānsān.
Biên lợi nhuận gộp từng bước tăng lên 33,33%.
Ví dụ 2
公司的收入逐年增长。
Gōngsī de shōurù zhúnián zēngzhǎng.
Doanh thu công ty tăng qua từng năm.
Ví dụ 3
企业正在逐步降低库存水平。
Qǐyè zhèngzài zhúbù jiàngdī kùcún shuǐpíng.
Doanh nghiệp đang từng bước giảm mức tồn kho.
Ví dụ 4
融资成本不断上升。
Róngzī chéngběn bùduàn shàngshēng.
Chi phí tài trợ liên tục tăng.
Ví dụ 5
公司不断寻找新的客户。
Gōngsī bùduàn xúnzhǎo xīn de kèhù.
Công ty liên tục tìm kiếm khách hàng mới.
75. 分别……
Cấu trúc:
A、B、C + 分别 + là / V + X、Y、Z
分别为……
分别是……
Cách dùng:
分别 = lần lượt.
Dùng cực kỳ nhiều khi trình bày dữ liệu nhiều năm hoặc nhiều hạng mục.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
二零二三年、二零二四年和二零二五年的经营现金流分别是七千二百万元、八千六百万元和八千一百万元。
Èr líng èr sān nián, èr líng èr sì nián hé èr líng èr wǔ nián de jīngyíng xiànjīnliú fēnbié shì qīqiān èrbǎi wàn yuán, bāqiān liùbǎi wàn yuán hé bāqiān yìbǎi wàn yuán.
CFO năm 2023, 2024 và 2025 lần lượt là 72 triệu, 86 triệu và 81 triệu tệ.
Ví dụ 2
三家子公司的持股比例分别为百分之百、百分之九十和百分之七十五。
Sān jiā zǐgōngsī de chígǔ bǐlì fēnbié wéi bǎifēnzhī yìbǎi, bǎifēnzhī jiǔshí hé bǎifēnzhī qīshíwǔ.
Tỷ lệ sở hữu của ba công ty con lần lượt là 100%, 90% và 75%.
Ví dụ 3
第一季度和第二季度的收入分别增长了百分之十和百分之十二。
Dì-yī jìdù hé dì-èr jìdù de shōurù fēnbié zēngzhǎng le bǎifēnzhī shí hé bǎifēnzhī shí’èr.
Doanh thu quý I và quý II lần lượt tăng 10% và 12%.
Ví dụ 4
流动资产和非流动资产分别占总资产的百分之四十和百分之六十。
Liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn fēnbié zhàn zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī sìshí hé bǎifēnzhī liùshí.
Tài sản ngắn hạn và dài hạn lần lượt chiếm 40% và 60% tổng tài sản.
Ví dụ 5
两个项目的预算分别为五千万元和八千万元。
Liǎng ge xiàngmù de yùsuàn fēnbié wéi wǔqiān wàn yuán hé bāqiān wàn yuán.
Ngân sách của hai dự án lần lượt là 50 triệu và 80 triệu tệ.
76. 大约 / 约 / 左右
Cấu trúc:
大约 + số lượng
约 + số lượng
số lượng + 左右
Cách dùng:
Đều biểu thị “khoảng”.
大约 thông dụng.
约 cô đọng, văn viết.
左右 đứng sau số lượng.
Không nên dùng 大约……左右 trong văn phong chuẩn nếu muốn tránh trùng nghĩa.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
净债务大约三亿七千二百万元。
Jìng zhàiwù dàyuē sān yì qīqiān èrbǎi wàn yuán.
Nợ ròng khoảng 372 triệu tệ.
Ví dụ 2
公司的毛利率约为百分之三十三。
Gōngsī de máolìlǜ yuē wéi bǎifēnzhī sānshísān.
Biên lợi nhuận gộp của công ty khoảng 33%.
Ví dụ 3
项目还需要五千万元左右的投资。
Xiàngmù hái xūyào wǔqiān wàn yuán zuǒyòu de tóuzī.
Dự án còn cần khoảng 50 triệu tệ đầu tư.
Ví dụ 4
应收账款平均回收期大约五十天。
Yīngshōu zhàngkuǎn píngjūn huíshōuqī dàyuē wǔshí tiān.
Thời gian thu hồi khoản phải thu bình quân khoảng 50 ngày.
Ví dụ 5
公司的员工人数约为一千人。
Gōngsī de yuángōng rénshù yuē wéi yìqiān rén.
Số nhân viên của công ty khoảng 1.000 người.
77. 约为 / 达到 / 接近
Cấu trúc:
A + 约为 + số
A + 达到 + số
A + 接近 + số
Cách dùng:
约为 = khoảng là.
达到 = đạt tới, nhấn mạnh đã chạm một mức.
接近 = gần tới.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
Net Debt/EBITDA约为一点六九倍。
Net Debt/EBITDA yuē wéi yì diǎn liùjiǔ bèi.
Net Debt/EBITDA khoảng 1,69 lần.
Ví dụ 2
今年营业收入达到十二亿六千万元。
Jīnnián yíngyè shōurù dádào shí’èr yì liùqiān wàn yuán.
Doanh thu năm nay đạt 1,26 tỷ tệ.
Ví dụ 3
公司的负债率接近百分之五十二。
Gōngsī de fùzhàilǜ jiējìn bǎifēnzhī wǔshí’èr.
Tỷ lệ nợ của công ty gần 52%.
Ví dụ 4
资本开支达到八千万元。
Zīběn kāizhī dádào bāqiān wàn yuán.
CAPEX đạt 80 triệu tệ.
Ví dụ 5
客户集中度已经接近百分之四十。
Kèhù jízhōngdù yǐjīng jiējìn bǎifēnzhī sìshí.
Mức độ tập trung khách hàng đã gần 40%.
78. 从……到……,累计……
Cấu trúc:
从 + năm / mốc A + 到 + năm / mốc B,累计 + V + số lượng
Cách dùng:
Dùng để mô tả tổng mức thay đổi trong cả một giai đoạn.
Ví dụ 1
从二零二一年到二零二五年,收入累计增加五亿元。
Cóng èr líng èr yī nián dào èr líng èr wǔ nián, shōurù lěijì zēngjiā wǔ yì yuán.
Từ 2021 đến 2025, doanh thu tăng cộng dồn 500 triệu tệ.
Ví dụ 2
从年初到年末,现金累计增加一千四百万元。
Cóng niánchū dào niánmò, xiànjīn lěijì zēngjiā yìqiān sìbǎi wàn yuán.
Từ đầu năm đến cuối năm, tiền tăng cộng dồn 14 triệu tệ.
Ví dụ 3
从第一季度到第四季度,公司累计偿还贷款一亿元。
Cóng dì-yī jìdù dào dì-sì jìdù, gōngsī lěijì chánghuán dàikuǎn yí yì yuán.
Từ quý I đến quý IV, công ty trả cộng dồn 100 triệu tệ nợ vay.
Ví dụ 4
从项目开始到目前,公司累计投入四千五百万元。
Cóng xiàngmù kāishǐ dào mùqián, gōngsī lěijì tóurù sìqiān wǔbǎi wàn yuán.
Từ khi dự án bắt đầu đến nay, công ty đã đầu tư cộng dồn 45 triệu tệ.
Ví dụ 5
从去年到今年,应收账款累计增加四千多万元。
Cóng qùnián dào jīnnián, yīngshōu zhàngkuǎn lěijì zēngjiā sìqiān duō wàn yuán.
Từ năm ngoái đến năm nay, khoản phải thu tăng cộng dồn hơn 40 triệu tệ.
79. 分为……
Cấu trúc:
A + 分为 + B、C、D
将 A + 分为 + B、C、D
Cách dùng:
分为 = chia thành, phân thành.
Dùng nhiều trong phân loại tài sản, nợ, dòng tiền, khách hàng.
Ví dụ 1
现金流量分为经营活动、投资活动和融资活动三类。
Xiànjīn liúliàng fēnwéi jīngyíng huódòng, tóuzī huódòng hé róngzī huódòng sān lèi.
Dòng tiền được chia thành ba nhóm: hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài trợ.
Ví dụ 2
负债可以分为流动负债和非流动负债。
Fùzhài kěyǐ fēnwéi liúdòng fùzhài hé fēi liúdòng fùzhài.
Nợ phải trả có thể chia thành nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
Ví dụ 3
我们把客户分为三类。
Wǒmen bǎ kèhù fēnwéi sān lèi.
Chúng ta chia khách hàng thành ba nhóm.
Ví dụ 4
债务按照到期时间分为四个期限档次。
Zhàiwù ànzhào dàoqī shíjiān fēnwéi sì ge qīxiàn dàngcì.
Nợ được chia thành bốn nhóm kỳ hạn theo thời gian đáo hạn.
Ví dụ 5
公司的收入可以分为产品收入和服务收入。
Gōngsī de shōurù kěyǐ fēnwéi chǎnpǐn shōurù hé fúwù shōurù.
Doanh thu công ty có thể chia thành doanh thu sản phẩm và doanh thu dịch vụ.
80. 分别占……
Cấu trúc:
A、B + 分别占 + tổng thể + tỷ lệ A、tỷ lệ B
Cách dùng:
Kết hợp 分别 và 占, rất hữu ích trong mô tả cơ cấu.
Ví dụ 1
流动资产和非流动资产分别占总资产的百分之三十九点二四和百分之六十点七六。
Liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn fēnbié zhàn zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī sānshíjiǔ diǎn èrsì hé bǎifēnzhī liùshí diǎn qīliù.
Tài sản ngắn hạn và dài hạn lần lượt chiếm 39,24% và 60,76% tổng tài sản.
Ví dụ 2
产品收入和服务收入分别占总收入的百分之八十五和百分之十五。
Chǎnpǐn shōurù hé fúwù shōurù fēnbié zhàn zǒng shōurù de bǎifēnzhī bāshíwǔ hé bǎifēnzhī shíwǔ.
Doanh thu sản phẩm và dịch vụ lần lượt chiếm 85% và 15% tổng doanh thu.
Ví dụ 3
短期债务和长期债务分别占总债务的百分之三十和百分之七十。
Duǎnqī zhàiwù hé chángqī zhàiwù fēnbié zhàn zǒng zhàiwù de bǎifēnzhī sānshí hé bǎifēnzhī qīshí.
Nợ ngắn hạn và dài hạn lần lượt chiếm 30% và 70% tổng nợ.
Ví dụ 4
国内市场和海外市场分别占销售额的百分之六十和百分之四十。
Guónèi shìchǎng hé hǎiwài shìchǎng fēnbié zhàn xiāoshòu’é de bǎifēnzhī liùshí hé bǎifēnzhī sìshí.
Thị trường trong nước và nước ngoài lần lượt chiếm 60% và 40% doanh số.
Ví dụ 5
前两大客户分别占全年收入的百分之十和百分之八。
Qián liǎng dà kèhù fēnbié zhàn quánnián shōurù de bǎifēnzhī shí hé bǎifēnzhī bā.
Hai khách hàng lớn nhất lần lượt chiếm 10% và 8% doanh thu cả năm.
Kết nối các cấu trúc từ 36 đến 80
Trong văn phong phân tích báo cáo tài chính, các cấu trúc trên thường được kết nối thành chuỗi logic như sau:
由于客户回款速度变慢,应收账款不断增加,从而导致经营现金流受到压力。
Yóuyú kèhù huíkuǎn sùdù biàn màn, yīngshōu zhàngkuǎn bùduàn zēngjiā, cóng’ér dǎozhì jīngyíng xiànjīnliú shòudào yālì.
Do tốc độ thu tiền khách hàng chậm lại, khoản phải thu liên tục tăng, từ đó khiến CFO chịu áp lực.
尽管营业收入持续增长,但是经营现金流并没有同步增加,这意味着利润的现金转换能力有所减弱。
Jǐnguǎn yíngyè shōurù chíxù zēngzhǎng, dànshì jīngyíng xiànjīnliú bìng méiyǒu tóngbù zēngjiā, zhè yìwèizhe lìrùn de xiànjīn zhuǎnhuàn nénglì yǒusuǒ jiǎnruò.
Mặc dù doanh thu liên tục tăng nhưng CFO không tăng tương ứng, điều này có nghĩa khả năng chuyển lợi nhuận thành tiền đã suy yếu phần nào.
从长期趋势来看,公司收入和利润呈现增长趋势,而应收账款和存货增长速度更快,因此营运资本管理仍然值得重点关注。
Cóng chángqī qūshì láikàn, gōngsī shōurù hé lìrùn chéngxiàn zēngzhǎng qūshì, ér yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngzhǎng sùdù gèng kuài, yīncǐ yíngyùn zīběn guǎnlǐ réngrán zhíde zhòngdiǎn guānzhù.
Xét xu hướng dài hạn, doanh thu và lợi nhuận của công ty có xu hướng tăng, nhưng khoản phải thu và tồn kho tăng nhanh hơn, vì vậy quản trị vốn lưu động vẫn đáng được đặc biệt chú ý.
81. 截至……
Cấu trúc:
截至 + thời điểm,S + V
截至 + ngày/tháng/năm + 为止,……
Cách dùng:
截至 nghĩa là “tính đến”, “đến thời điểm”.
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, ngân hàng và kiểm toán.
截至 nhấn mạnh số liệu lũy kế hoặc trạng thái tại một thời điểm cụ thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
截至三月二十五日,公司已经实际提款五千万元。
Jiézhì sān yuè èrshíwǔ rì, gōngsī yǐjīng shíjì tíkuǎn wǔqiān wàn yuán.
Tính đến ngày 25 tháng 3, công ty đã thực tế rút 50 triệu tệ.
Ví dụ 2
截至年底,公司现金余额为八千万元。
Jiézhì niándǐ, gōngsī xiànjīn yú’é wéi bāqiān wàn yuán.
Tính đến cuối năm, số dư tiền của công ty là 80 triệu tệ.
Ví dụ 3
截至六月三十日,应收账款余额已经达到一亿元。
Jiézhì liù yuè sānshí rì, yīngshōu zhàngkuǎn yú’é yǐjīng dádào yí yì yuán.
Tính đến ngày 30 tháng 6, số dư khoản phải thu đã đạt 100 triệu tệ.
Ví dụ 4
截至目前,公司没有发生重大债务违约。
Jiézhì mùqián, gōngsī méiyǒu fāshēng zhòngdà zhàiwù wéiyuē.
Tính đến hiện tại, công ty chưa phát sinh vi phạm nợ trọng yếu.
Ví dụ 5
截至报告日,该诉讼尚未作出最终判决。
Jiézhì bàogào rì, gāi sùsòng shàngwèi zuòchū zuìzhōng pànjué.
Tính đến ngày báo cáo, vụ kiện này vẫn chưa có phán quyết cuối cùng.
82. 尚未……
Cấu trúc:
S + 尚未 + V
Cách dùng:
尚未 = vẫn chưa.
Mang tính văn viết và trang trọng hơn 还没有.
Rất thường gặp trong thuyết minh tài chính, pháp lý, kiểm toán.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
部分银行授信尚未使用。
Bùfen yínháng shòuxìn shàngwèi shǐyòng.
Một phần hạn mức ngân hàng vẫn chưa được sử dụng.
Ví dụ 2
该项目尚未完工。
Gāi xiàngmù shàngwèi wángōng.
Dự án này vẫn chưa hoàn thành.
Ví dụ 3
这笔应收账款尚未全部收回。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn shàngwèi quánbù shōuhuí.
Khoản phải thu này vẫn chưa được thu hồi toàn bộ.
Ví dụ 4
税务机关尚未作出最终决定。
Shuìwù jīguān shàngwèi zuòchū zuìzhōng juédìng.
Cơ quan thuế vẫn chưa đưa ra quyết định cuối cùng.
Ví dụ 5
公司尚未确定下一年度的最终资本开支计划。
Gōngsī shàngwèi quèdìng xià yí niándù de zuìzhōng zīběn kāizhī jìhuà.
Công ty vẫn chưa xác định kế hoạch CAPEX cuối cùng cho năm sau.
83. 尚 / 仍 / 仍需
Cấu trúc:
尚 + Adj / V
仍 + V
仍需 + V
Cách dùng:
尚 thường dùng trong văn viết với nghĩa “vẫn còn”.
仍 = vẫn.
仍需 = vẫn cần.
Ví dụ 1
公司的流动性尚可,但是仍需关注短期债务。
Gōngsī de liúdòngxìng shàng kě, dànshì réng xū guānzhù duǎnqī zhàiwù.
Thanh khoản của công ty vẫn tạm ổn, nhưng vẫn cần chú ý nợ ngắn hạn.
Ví dụ 2
该项目尚有七千五百万元投资需求。
Gāi xiàngmù shàng yǒu qīqiān wǔbǎi wàn yuán tóuzī xūqiú.
Dự án này vẫn còn nhu cầu đầu tư 75 triệu tệ.
Ví dụ 3
公司的盈利能力仍较稳定。
Gōngsī de yínglì nénglì réng jiào wěndìng.
Khả năng sinh lời của công ty vẫn khá ổn định.
Ví dụ 4
这笔交易仍需进一步核实。
Zhè bǐ jiāoyì réng xū jìnyíbù héshí.
Giao dịch này vẫn cần được xác minh thêm.
Ví dụ 5
未来的现金流表现尚存在不确定性。
Wèilái de xiànjīnliú biǎoxiàn shàng cúnzài bù quèdìngxìng.
Dòng tiền tương lai vẫn còn tồn tại tính không chắc chắn.
84. 预计 / 预期 / 估计
Cấu trúc:
预计 + mệnh đề
预期 + N / mệnh đề
估计 + mệnh đề
Cách dùng:
预计 = dự kiến, thiên về dự báo có cơ sở.
预期 = kỳ vọng, dự tính.
估计 = ước tính, có thể mang tính sơ bộ hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
公司预计下一年度资本开支约为一亿五千万元。
Gōngsī yùjì xià yí niándù zīběn kāizhī yuē wéi yí yì wǔqiān wàn yuán.
Công ty dự kiến CAPEX năm sau khoảng 150 triệu tệ.
Ví dụ 2
管理层预期新项目明年开始产生收入。
Guǎnlǐcéng yùqī xīn xiàngmù míngnián kāishǐ chǎnshēng shōurù.
Ban quản lý kỳ vọng dự án mới bắt đầu tạo doanh thu vào năm sau.
Ví dụ 3
我们估计三个月内需要支付大约两亿元。
Wǒmen gūjì sān ge yuè nèi xūyào zhīfù dàyuē liǎng yì yuán.
Chúng ta ước tính trong ba tháng cần thanh toán khoảng 200 triệu tệ.
Ví dụ 4
预计利率每上升一个百分点,利息费用都会增加。
Yùjì lìlǜ měi shàngshēng yí ge bǎifēndiǎn, lìxī fèiyòng dōu huì zēngjiā.
Dự kiến cứ lãi suất tăng một điểm phần trăm thì chi phí lãi sẽ tăng.
Ví dụ 5
市场预期明年的融资环境可能更加严格。
Shìchǎng yùqī míngnián de róngzī huánjìng kěnéng gèngjiā yángé.
Thị trường kỳ vọng môi trường tài trợ năm sau có thể nghiêm ngặt hơn.
85. 预计将…… / 预计会……
Cấu trúc:
S + 预计将 + V
预计 + S + 会 + V
Cách dùng:
预计将 mang sắc thái báo cáo, dự báo chính thức.
预计会 mang tính trung tính hơn.
Ví dụ 1
公司预计将继续扩大物流业务。
Gōngsī yùjì jiāng jìxù kuòdà wùliú yèwù.
Công ty dự kiến sẽ tiếp tục mở rộng mảng logistics.
Ví dụ 2
管理层预计将减少短期借款。
Guǎnlǐcéng yùjì jiāng jiǎnshǎo duǎnqī jièkuǎn.
Ban quản lý dự kiến sẽ giảm vay ngắn hạn.
Ví dụ 3
预计明年的折旧费用会增加。
Yùjì míngnián de zhéjiù fèiyòng huì zēngjiā.
Dự kiến chi phí khấu hao năm sau sẽ tăng.
Ví dụ 4
预计该项目将于明年三月底完工。
Yùjì gāi xiàngmù jiāng yú míngnián sān yuè dǐ wángōng.
Dự kiến dự án này sẽ hoàn thành vào cuối tháng 3 năm sau.
Ví dụ 5
预计新的贷款将降低短期再融资压力。
Yùjì xīn de dàikuǎn jiāng jiàngdī duǎnqī zài róngzī yālì.
Dự kiến khoản vay mới sẽ giảm áp lực tái cấp vốn ngắn hạn.
86. 可能会…… / 或将……
Cấu trúc:
S + 可能会 + V
S + 或将 + V
Cách dùng:
可能会 = có thể sẽ.
或将 = có thể sẽ, văn phong báo cáo và tin tức chuyên nghiệp hơn.
Ví dụ 1
重要客户流失可能会影响明年的营业收入。
Zhòngyào kèhù liúshī kěnéng huì yǐngxiǎng míngnián de yíngyè shōurù.
Việc mất khách hàng quan trọng có thể ảnh hưởng doanh thu năm sau.
Ví dụ 2
利率继续上升可能会增加融资成本。
Lìlǜ jìxù shàngshēng kěnéng huì zēngjiā róngzī chéngběn.
Lãi suất tiếp tục tăng có thể làm tăng chi phí tài trợ.
Ví dụ 3
项目延期或将影响未来现金流。
Xiàngmù yánqī huò jiāng yǐngxiǎng wèilái xiànjīnliú.
Việc dự án chậm tiến độ có thể ảnh hưởng dòng tiền tương lai.
Ví dụ 4
库存继续积压或将导致进一步减值。
Kùcún jìxù jīyā huò jiāng dǎozhì jìnyíbù jiǎnzhí.
Tồn kho tiếp tục ứ đọng có thể dẫn tới suy giảm giá trị thêm.
Ví dụ 5
新的税务规定或将提高企业成本。
Xīn de shuìwù guīdìng huò jiāng tígāo qǐyè chéngběn.
Quy định thuế mới có thể làm tăng chi phí doanh nghiệp.
87. 有望……
Cấu trúc:
S + 有望 + V
Cách dùng:
有望 = có triển vọng, có khả năng tích cực sẽ xảy ra.
Thường dùng khi có cơ sở cho một kỳ vọng tích cực nhưng chưa chắc chắn.
Ví dụ 1
随着新产能投产,公司收入有望进一步增长。
Suízhe xīn chǎnnéng tóuchǎn, gōngsī shōurù yǒuwàng jìnyíbù zēngzhǎng.
Cùng với công suất mới đi vào hoạt động, doanh thu công ty có triển vọng tăng thêm.
Ví dụ 2
应收账款回收以后,经营现金流有望改善。
Yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu yǐhòu, jīngyíng xiànjīnliú yǒuwàng gǎishàn.
Sau khi thu hồi khoản phải thu, CFO có triển vọng được cải thiện.
Ví dụ 3
如果库存逐步下降,DIO有望回落。
Rúguǒ kùcún zhúbù xiàjiàng, DIO yǒuwàng huíluò.
Nếu tồn kho giảm dần, DIO có khả năng giảm xuống.
Ví dụ 4
新贷款到位以后,公司短期流动性有望增强。
Xīn dàikuǎn dàowèi yǐhòu, gōngsī duǎnqī liúdòngxìng yǒuwàng zēngqiáng.
Sau khi khoản vay mới được giải ngân, thanh khoản ngắn hạn có triển vọng cải thiện.
Ví dụ 5
通过优化产品结构,毛利率有望继续提高。
Tōngguò yōuhuà chǎnpǐn jiégòu, máolìlǜ yǒuwàng jìxù tígāo.
Thông qua tối ưu cơ cấu sản phẩm, biên gộp có triển vọng tiếp tục tăng.
88. 恐怕 / 可能难以……
Cấu trúc:
S + 恐怕 + khó khăn / kết quả bất lợi
S + 可能难以 + V
Cách dùng:
恐怕 biểu thị dự đoán thận trọng về kết quả bất lợi.
Trong văn phong chính thức có thể ưu tiên 可能难以.
Ví dụ 1
如果经营现金流继续下降,公司恐怕需要增加融资。
Rúguǒ jīngyíng xiànjīnliú jìxù xiàjiàng, gōngsī kǒngpà xūyào zēngjiā róngzī.
Nếu CFO tiếp tục giảm, e rằng công ty sẽ cần tăng tài trợ.
Ví dụ 2
仅靠期末现金,公司可能难以覆盖全部到期本金。
Jǐn kào qīmò xiànjīn, gōngsī kěnéng nányǐ fùgài quánbù dàoqī běnjīn.
Chỉ dựa vào tiền cuối kỳ, công ty có thể khó bao phủ toàn bộ nợ gốc đáo hạn.
Ví dụ 3
如果主要客户停止采购,公司恐怕需要重新调整销售计划。
Rúguǒ zhǔyào kèhù tíngzhǐ cǎigòu, gōngsī kǒngpà xūyào chóngxīn tiáozhěng xiāoshòu jìhuà.
Nếu khách hàng chính ngừng mua, e rằng công ty sẽ phải điều chỉnh lại kế hoạch bán hàng.
Ví dụ 4
在短期内,公司可能难以完全降低库存。
Zài duǎnqī nèi, gōngsī kěnéng nányǐ wánquán jiàngdī kùcún.
Trong ngắn hạn, công ty có thể khó giảm hoàn toàn tồn kho.
Ví dụ 5
如果项目继续延期,投资回报恐怕会低于预期。
Rúguǒ xiàngmù jìxù yánqī, tóuzī huíbào kǒngpà huì dīyú yùqī.
Nếu dự án tiếp tục chậm, e rằng lợi tức đầu tư sẽ thấp hơn kỳ vọng.
89. 不足以……
Cấu trúc:
A + 不足以 + V / chứng minh điều gì
Cách dùng:
不足以 = không đủ để.
Đây là cấu trúc rất quan trọng khi giới hạn kết luận phân tích.
Ví dụ 1
单一异常交易不足以证明公司存在收入造假。
Dānyī yìcháng jiāoyì bùzúyǐ zhèngmíng gōngsī cúnzài shōurù zàojiǎ.
Một giao dịch bất thường đơn lẻ không đủ để chứng minh công ty có gian lận doanh thu.
Ví dụ 2
现金余额不足以覆盖未来十二个月全部到期本金。
Xiànjīn yú’é bùzúyǐ fùgài wèilái shí’èr ge yuè quánbù dàoqī běnjīn.
Số dư tiền không đủ để bao phủ toàn bộ nợ gốc đáo hạn trong 12 tháng tới.
Ví dụ 3
利润增长不足以证明企业现金流质量改善。
Lìrùn zēngzhǎng bùzúyǐ zhèngmíng qǐyè xiànjīnliú zhìliàng gǎishàn.
Lợi nhuận tăng không đủ để chứng minh chất lượng dòng tiền doanh nghiệp được cải thiện.
Ví dụ 4
一次回款不足以说明所有应收账款都没有风险。
Yícì huíkuǎn bùzúyǐ shuōmíng suǒyǒu yīngshōu zhàngkuǎn dōu méiyǒu fēngxiǎn.
Một lần thu tiền không đủ để chứng minh toàn bộ khoản phải thu không có rủi ro.
Ví dụ 5
无保留意见不足以保证企业未来不会出现财务困难。
Wú bǎoliú yìjiàn bùzúyǐ bǎozhèng qǐyè wèilái bú huì chūxiàn cáiwù kùnnán.
Ý kiến chấp nhận toàn phần không đủ để bảo đảm doanh nghiệp tương lai sẽ không gặp khó khăn tài chính.
90. 足以……
Cấu trúc:
A + 足以 + V
Cách dùng:
足以 = đủ để.
Mang sắc thái văn viết.
Ví dụ 1
现有资料足以支持初步判断。
Xiànyǒu zīliào zúyǐ zhīchí chūbù pànduàn.
Dữ liệu hiện có đủ để hỗ trợ nhận định sơ bộ.
Ví dụ 2
目前的现金和授信是否足以覆盖短期债务,还需要进一步测算。
Mùqián de xiànjīn hé shòuxìn shìfǒu zúyǐ fùgài duǎnqī zhàiwù, hái xūyào jìnyíbù cèsuàn.
Tiền và hạn mức hiện tại có đủ bao phủ nợ ngắn hạn hay không vẫn cần tính toán thêm.
Ví dụ 3
这些证据足以说明库存管理存在压力。
Zhèxiē zhèngjù zúyǐ shuōmíng kùcún guǎnlǐ cúnzài yālì.
Những bằng chứng này đủ cho thấy quản lý tồn kho đang chịu áp lực.
Ví dụ 4
公司的盈利能力足以覆盖当前利息费用。
Gōngsī de yínglì nénglì zúyǐ fùgài dāngqián lìxī fèiyòng.
Khả năng sinh lời của công ty đủ để trang trải chi phí lãi hiện tại.
Ví dụ 5
一个季度的数据不足以判断长期趋势,至少需要三年数据才足以进行初步比较。
Yí ge jìdù de shùjù bùzúyǐ pànduàn chángqī qūshì, zhìshǎo xūyào sān nián shùjù cái zúyǐ jìnxíng chūbù bǐjiào.
Dữ liệu một quý không đủ để đánh giá xu hướng dài hạn; ít nhất cần dữ liệu ba năm mới đủ để so sánh sơ bộ.
91. 有助于……
Cấu trúc:
A + 有助于 + V / N
Cách dùng:
有助于 = có lợi cho, giúp cho.
Ví dụ 1
改善应收账款管理有助于提高经营现金流。
Gǎishàn yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ yǒuzhùyú tígāo jīngyíng xiànjīnliú.
Cải thiện quản lý khoản phải thu giúp nâng cao CFO.
Ví dụ 2
降低库存有助于释放营运资金。
Jiàngdī kùcún yǒuzhùyú shìfàng yíngyùn zījīn.
Giảm tồn kho giúp giải phóng vốn lưu động.
Ví dụ 3
长期数据有助于识别异常年份。
Chángqī shùjù yǒuzhùyú shíbié yìcháng niánfèn.
Dữ liệu dài hạn giúp nhận diện năm bất thường.
Ví dụ 4
交叉核对有助于发现报表之间的不一致。
Jiāochā héduì yǒuzhùyú fāxiàn bàobiǎo zhījiān de bù yízhì.
Đối chiếu chéo giúp phát hiện sự không nhất quán giữa các báo cáo.
Ví dụ 5
降低债务有助于减少利息费用。
Jiàngdī zhàiwù yǒuzhùyú jiǎnshǎo lìxī fèiyòng.
Giảm nợ giúp giảm chi phí lãi vay.
92. 有利于 / 不利于
Cấu trúc:
A + 有利于 + B
A + 不利于 + B
Cách dùng:
有利于 = có lợi cho.
不利于 = bất lợi cho.
Mang tính văn viết cao.
Ví dụ 1
经营现金流稳定有利于提高偿债能力。
Jīngyíng xiànjīnliú wěndìng yǒulìyú tígāo chángzhài nénglì.
CFO ổn định có lợi cho việc nâng cao khả năng trả nợ.
Ví dụ 2
较低的债务水平有利于控制财务风险。
Jiào dī de zhàiwù shuǐpíng yǒulìyú kòngzhì cáiwù fēngxiǎn.
Mức nợ thấp có lợi cho việc kiểm soát rủi ro tài chính.
Ví dụ 3
库存长期积压不利于提高资金使用效率。
Kùcún chángqī jīyā bùlìyú tígāo zījīn shǐyòng xiàolǜ.
Tồn kho ứ đọng lâu dài bất lợi cho việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
Ví dụ 4
客户过度集中不利于收入稳定。
Kèhù guòdù jízhōng bùlìyú shōurù wěndìng.
Khách hàng tập trung quá mức bất lợi cho sự ổn định doanh thu.
Ví dụ 5
提高毛利率有利于增强整体盈利能力。
Tígāo máolìlǜ yǒulìyú zēngqiáng zhěngtǐ yínglì nénglì.
Nâng biên lợi nhuận gộp có lợi cho việc tăng khả năng sinh lời tổng thể.
93. 面临……
Cấu trúc:
S + 面临 + vấn đề / rủi ro / áp lực / thách thức
Cách dùng:
面临 = đối mặt với.
Đây là động từ cực kỳ phổ biến trong phân tích rủi ro.
Ví dụ 1
公司面临一定的再融资压力。
Gōngsī miànlín yídìng de zài róngzī yālì.
Công ty đối mặt một mức áp lực tái cấp vốn nhất định.
Ví dụ 2
企业面临原材料价格上涨风险。
Qǐyè miànlín yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng fēngxiǎn.
Doanh nghiệp đối mặt rủi ro giá nguyên liệu tăng.
Ví dụ 3
公司未来可能面临较大的资本开支压力。
Gōngsī wèilái kěnéng miànlín jiào dà de zīběn kāizhī yālì.
Công ty tương lai có thể đối mặt áp lực CAPEX khá lớn.
Ví dụ 4
失去重要客户以后,公司面临收入缺口。
Shīqù zhòngyào kèhù yǐhòu, gōngsī miànlín shōurù quēkǒu.
Sau khi mất khách hàng quan trọng, công ty đối mặt khoảng hụt doanh thu.
Ví dụ 5
高利率环境下,企业面临更高的融资成本。
Gāo lìlǜ huánjìng xià, qǐyè miànlín gèng gāo de róngzī chéngběn.
Trong môi trường lãi suất cao, doanh nghiệp đối mặt chi phí tài trợ cao hơn.
94. 存在……风险 / 有……风险
Cấu trúc:
S + 存在 + N + 风险
S + 有 + N + 风险
Cách dùng:
存在……风险 trang trọng hơn 有……风险.
Ví dụ 1
公司存在一定的流动性风险。
Gōngsī cúnzài yídìng de liúdòngxìng fēngxiǎn.
Công ty tồn tại một mức rủi ro thanh khoản nhất định.
Ví dụ 2
部分库存存在减值风险。
Bùfen kùcún cúnzài jiǎnzhí fēngxiǎn.
Một phần tồn kho tồn tại rủi ro suy giảm giá trị.
Ví dụ 3
外币贷款存在汇率风险。
Wàibì dàikuǎn cúnzài huìlǜ fēngxiǎn.
Khoản vay ngoại tệ có rủi ro tỷ giá.
Ví dụ 4
项目延期有成本超支风险。
Xiàngmù yánqī yǒu chéngběn chāozhī fēngxiǎn.
Dự án chậm tiến độ có rủi ro vượt chi phí.
Ví dụ 5
客户集中度较高存在收入波动风险。
Kèhù jízhōngdù jiào gāo cúnzài shōurù bōdòng fēngxiǎn.
Mức độ tập trung khách hàng khá cao làm tồn tại rủi ro biến động doanh thu.
95. 有必要……
Cấu trúc:
S + 有必要 + V
有必要对 + O + 进行 + V
Cách dùng:
有必要 = cần thiết.
Mức độ nhẹ hơn 必须, nhưng mạnh hơn 应该.
Ví dụ 1
公司有必要加强应收账款管理。
Gōngsī yǒu bìyào jiāqiáng yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ.
Công ty cần thiết phải tăng cường quản lý khoản phải thu.
Ví dụ 2
有必要对大额年末销售进行进一步检查。
Yǒu bìyào duì dà’é niánmò xiāoshòu jìnxíng jìnyíbù jiǎnchá.
Cần thiết phải kiểm tra thêm các giao dịch bán hàng lớn cuối năm.
Ví dụ 3
管理层有必要重新评估资本开支计划。
Guǎnlǐcéng yǒu bìyào chóngxīn pínggū zīběn kāizhī jìhuà.
Ban quản lý cần đánh giá lại kế hoạch CAPEX.
Ví dụ 4
对于长期逾期应收款,有必要重新评估坏账准备。
Duìyú chángqī yúqī yīngshōukuǎn, yǒu bìyào chóngxīn pínggū huàizhàng zhǔnbèi.
Đối với khoản phải thu quá hạn lâu, cần đánh giá lại dự phòng nợ xấu.
Ví dụ 5
公司有必要建立更加严格的现金流预测制度。
Gōngsī yǒu bìyào jiànlì gèngjiā yángé de xiànjīnliú yùcè zhìdù.
Công ty cần thiết lập hệ thống dự báo dòng tiền chặt chẽ hơn.
96. 值得注意的是……
Cấu trúc:
值得注意的是 + mệnh đề
需要注意的是 + mệnh đề
Cách dùng:
Dùng để đưa ra điểm cần đặc biệt chú ý.
Rất phổ biến trong văn phong báo cáo.
Ví dụ 1
值得注意的是,应收账款增长速度明显高于收入。
Zhíde zhùyì de shì, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng sùdù míngxiǎn gāoyú shōurù.
Điều đáng chú ý là tốc độ tăng khoản phải thu cao rõ rệt hơn doanh thu.
Ví dụ 2
需要注意的是,部分现金受到使用限制。
Xūyào zhùyì de shì, bùfen xiànjīn shòudào shǐyòng xiànzhì.
Điều cần lưu ý là một phần tiền bị hạn chế sử dụng.
Ví dụ 3
值得注意的是,公司的自由现金流已经明显下降。
Zhíde zhùyì de shì, gōngsī de zìyóu xiànjīnliú yǐjīng míngxiǎn xiàjiàng.
Điều đáng chú ý là FCF của công ty đã giảm rõ rệt.
Ví dụ 4
需要注意的是,新贷款不能直接计入上年度资产负债表。
Xūyào zhùyì de shì, xīn dàikuǎn bù néng zhíjiē jìrù shàng niándù zīchǎn fùzhài biǎo.
Cần lưu ý rằng khoản vay mới không thể trực tiếp ghi vào Bảng cân đối của năm trước.
Ví dụ 5
值得注意的是,主要客户已经决定不再续约。
Zhíde zhùyì de shì, zhǔyào kèhù yǐjīng juédìng bú zài xùyuē.
Điều đáng chú ý là khách hàng chính đã quyết định không gia hạn.
97. 关键在于……
Cấu trúc:
关键在于 + N / mệnh đề
问题在于 + mệnh đề
重点在于 + mệnh đề
Cách dùng:
在于 dùng để nêu bản chất hoặc trọng điểm.
Ví dụ 1
判断利润质量的关键在于利润能不能转化成现金。
Pànduàn lìrùn zhìliàng de guānjiàn zàiyú lìrùn néng bu néng zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Điểm then chốt khi đánh giá chất lượng lợi nhuận nằm ở việc lợi nhuận có thể chuyển thành tiền hay không.
Ví dụ 2
问题不在于债务增加,而在于企业有没有偿债能力。
Wèntí bú zàiyú zhàiwù zēngjiā, ér zàiyú qǐyè yǒu méiyǒu chángzhài nénglì.
Vấn đề không nằm ở việc nợ tăng mà ở chỗ doanh nghiệp có khả năng trả nợ hay không.
Ví dụ 3
分析库存的重点在于库存能否及时销售。
Fēnxī kùcún de zhòngdiǎn zàiyú kùcún néngfǒu jíshí xiāoshòu.
Trọng điểm phân tích tồn kho nằm ở việc hàng có thể được bán kịp thời hay không.
Ví dụ 4
持续经营分析的关键在于未来现金流。
Chíxù jīngyíng fēnxī de guānjiàn zàiyú wèilái xiànjīnliú.
Điểm then chốt của phân tích hoạt động liên tục nằm ở dòng tiền tương lai.
Ví dụ 5
同行比较的重点不在于谁的指标更高,而在于理解差异背后的原因。
Tóngháng bǐjiào de zhòngdiǎn bú zàiyú shéi de zhǐbiāo gèng gāo, ér zàiyú lǐjiě chāyì bèihòu de yuányīn.
Trọng điểm của so sánh cùng ngành không nằm ở việc chỉ tiêu của ai cao hơn mà nằm ở việc hiểu nguyên nhân phía sau chênh lệch.
98. 一般来说 / 通常来说 / 原则上
Cấu trúc:
一般来说,……
通常来说,……
原则上,……
Cách dùng:
Dùng để nêu quy luật chung, tránh khẳng định tuyệt đối.
Ví dụ 1
一般来说,应收账款增长不应该长期明显快于收入。
Yìbān láishuō, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng bù yīnggāi chángqī míngxiǎn kuàiyú shōurù.
Thông thường, khoản phải thu không nên tăng nhanh hơn rõ rệt so với doanh thu trong thời gian dài.
Ví dụ 2
通常来说,经营现金流越稳定,偿债能力越强。
Tōngcháng láishuō, jīngyíng xiànjīnliú yuè wěndìng, chángzhài nénglì yuè qiáng.
Thông thường, CFO càng ổn định thì khả năng trả nợ càng mạnh.
Ví dụ 3
原则上,内部交易在合并报表中应当抵销。
Yuánzé shàng, nèibù jiāoyì zài hébìng bàobiǎo zhōng yīngdāng dǐxiāo.
Về nguyên tắc, giao dịch nội bộ phải được loại trừ trên báo cáo hợp nhất.
Ví dụ 4
一般来说,资产处置收益不属于主营业务利润。
Yìbān láishuō, zīchǎn chǔzhì shōuyì bù shǔyú zhǔyíng yèwù lìrùn.
Thông thường, lãi thanh lý tài sản không thuộc lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính.
Ví dụ 5
原则上,不能把受限资金完全视为可自由使用现金。
Yuánzé shàng, bù néng bǎ shòuxiàn zījīn wánquán shìwéi kě zìyóu shǐyòng xiànjīn.
Về nguyên tắc, không thể coi tiền bị hạn chế sử dụng hoàn toàn như tiền có thể tự do sử dụng.
99. 相对而言……
Cấu trúc:
相对而言,……
A + 相对 + Adj
Cách dùng:
相对而言 = xét tương đối.
Giúp nhận định bớt tuyệt đối.
Ví dụ 1
相对而言,公司的财务杠杆并不高。
Xiāngduì ér yán, gōngsī de cáiwù gànggǎn bìng bù gāo.
Xét tương đối, đòn bẩy tài chính của công ty không cao.
Ví dụ 2
公司的毛利率相对稳定。
Gōngsī de máolìlǜ xiāngduì wěndìng.
Biên lợi nhuận gộp của công ty tương đối ổn định.
Ví dụ 3
相对而言,库存管理是比较明显的短板。
Xiāngduì ér yán, kùcún guǎnlǐ shì bǐjiào míngxiǎn de duǎnbǎn.
Xét tương đối, quản lý tồn kho là điểm yếu khá rõ.
Ví dụ 4
公司的客户集中度相对较低。
Gōngsī de kèhù jízhōngdù xiāngduì jiào dī.
Mức độ tập trung khách hàng của công ty tương đối thấp.
Ví dụ 5
相对而言,长期偿债压力小于短期流动性压力。
Xiāngduì ér yán, chángqī chángzhài yālì xiǎoyú duǎnqī liúdòngxìng yālì.
Xét tương đối, áp lực trả nợ dài hạn nhỏ hơn áp lực thanh khoản ngắn hạn.
100. 与其……不如……
Cấu trúc:
与其 + A,不如 + B
Cách dùng:
“Thay vì A thì nên B hơn”.
Dùng khi đề xuất phương pháp phân tích tốt hơn.
Ví dụ 1
与其只看净利润,不如同时分析经营现金流。
Yǔqí zhǐ kàn jìng lìrùn, bùrú tóngshí fēnxī jīngyíng xiànjīnliú.
Thay vì chỉ nhìn lợi nhuận ròng, tốt hơn nên đồng thời phân tích CFO.
Ví dụ 2
与其只比较债务金额,不如分析债务到期结构。
Yǔqí zhǐ bǐjiào zhàiwù jīn’é, bùrú fēnxī zhàiwù dàoqī jiégòu.
Thay vì chỉ so số nợ, tốt hơn nên phân tích cơ cấu đáo hạn.
Ví dụ 3
与其只看收入增长,不如检查增长是否转化成现金。
Yǔqí zhǐ kàn shōurù zēngzhǎng, bùrú jiǎnchá zēngzhǎng shìfǒu zhuǎnhuà chéng xiànjīn.
Thay vì chỉ nhìn doanh thu tăng, tốt hơn nên kiểm tra tăng trưởng có chuyển thành tiền hay không.
Ví dụ 4
与其依赖单一指标,不如建立完整的指标体系。
Yǔqí yīlài dānyī zhǐbiāo, bùrú jiànlì wánzhěng de zhǐbiāo tǐxì.
Thay vì phụ thuộc một chỉ tiêu, tốt hơn nên xây dựng hệ thống chỉ tiêu hoàn chỉnh.
Ví dụ 5
与其直接下结论,不如先核实异常数据。
Yǔqí zhíjiē xià jiélùn, bùrú xiān héshí yìcháng shùjù.
Thay vì kết luận ngay, tốt hơn nên xác minh dữ liệu bất thường trước.
101. 与……有关 / 和……有关
Cấu trúc:
A + 与 + B + 有关
A + 和 + B + 有关
Cách dùng:
与……有关 trang trọng hơn 和……有关.
Dùng để diễn đạt mối liên hệ mà chưa khẳng định quan hệ nhân quả tuyệt đối.
Ví dụ 1
资本开支增加与物流中心建设有关。
Zīběn kāizhī zēngjiā yǔ wùliú zhōngxīn jiànshè yǒuguān.
CAPEX tăng có liên quan đến việc xây dựng trung tâm logistics.
Ví dụ 2
库存增加与提前采购有关。
Kùcún zēngjiā yǔ tíqián cǎigòu yǒuguān.
Tồn kho tăng có liên quan đến mua hàng trước.
Ví dụ 3
现金流下降和应收账款增加有关。
Xiànjīnliú xiàjiàng hé yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā yǒuguān.
Dòng tiền giảm có liên quan đến việc khoản phải thu tăng.
Ví dụ 4
财务费用变化与利率和汇率都有关系。
Cáiwù fèiyòng biànhuà yǔ lìlǜ hé huìlǜ dōu yǒu guānxì.
Biến động chi phí tài chính có liên quan đến cả lãi suất và tỷ giá.
Ví dụ 5
毛利率提高与产品组合改善有关。
Máolìlǜ tígāo yǔ chǎnpǐn zǔhé gǎishàn yǒuguān.
Biên lợi nhuận gộp tăng có liên quan đến cải thiện cơ cấu sản phẩm.
102. 并不能说明……
Cấu trúc:
A + 并不能说明 + B
Cách dùng:
Dùng để giới hạn suy luận.
Rất quan trọng trong phân tích rủi ro.
Ví dụ 1
销售增长并不能说明所有收入都已经收现。
Xiāoshòu zēngzhǎng bìng bù néng shuōmíng suǒyǒu shōurù dōu yǐjīng shōuxiàn.
Doanh số tăng không thể cho thấy toàn bộ doanh thu đã thu được tiền.
Ví dụ 2
现金增加并不能说明企业经营现金流改善。
Xiànjīn zēngjiā bìng bù néng shuōmíng qǐyè jīngyíng xiànjīnliú gǎishàn.
Tiền tăng không thể cho thấy CFO của doanh nghiệp đã được cải thiện.
Ví dụ 3
利润率提高并不能说明公司没有风险。
Lìrùnlǜ tígāo bìng bù néng shuōmíng gōngsī méiyǒu fēngxiǎn.
Biên lợi nhuận tăng không thể cho thấy công ty không có rủi ro.
Ví dụ 4
有银行授信并不能说明企业一定能够提款。
Yǒu yínháng shòuxìn bìng bù néng shuōmíng qǐyè yídìng nénggòu tíkuǎn.
Có hạn mức ngân hàng không thể cho thấy doanh nghiệp chắc chắn có thể rút vốn.
Ví dụ 5
审计意见良好并不能说明未来经营结果一定良好。
Shěnjì yìjiàn liánghǎo bìng bù néng shuōmíng wèilái jīngyíng jiéguǒ yídìng liánghǎo.
Ý kiến kiểm toán tốt không thể cho thấy kết quả kinh doanh tương lai nhất định tốt.
103. 不能排除……
Cấu trúc:
不能排除 + khả năng / rủi ro
Cách dùng:
不能排除 = không thể loại trừ.
Là cấu trúc rất quan trọng trong kiểm toán, pháp lý, tài chính khi chưa đủ bằng chứng để khẳng định.
Ví dụ 1
目前不能排除部分应收账款发生减值的可能性。
Mùqián bù néng páichú bùfen yīngshōu zhàngkuǎn fāshēng jiǎnzhí de kěnéngxìng.
Hiện không thể loại trừ khả năng một phần khoản phải thu bị suy giảm giá trị.
Ví dụ 2
不能排除未来融资成本继续上升的风险。
Bù néng páichú wèilái róngzī chéngběn jìxù shàngshēng de fēngxiǎn.
Không thể loại trừ rủi ro chi phí tài trợ tiếp tục tăng trong tương lai.
Ví dụ 3
该诉讼尚未结束,不能排除公司最终需要支付赔偿的可能性。
Gāi sùsòng shàngwèi jiéshù, bù néng páichú gōngsī zuìzhōng xūyào zhīfù péicháng de kěnéngxìng.
Vụ kiện chưa kết thúc, không thể loại trừ khả năng công ty cuối cùng phải bồi thường.
Ví dụ 4
不能排除库存继续减值的可能。
Bù néng páichú kùcún jìxù jiǎnzhí de kěnéng.
Không thể loại trừ khả năng tồn kho tiếp tục suy giảm giá trị.
Ví dụ 5
目前不能排除重要客户进一步减少采购的风险。
Mùqián bù néng páichú zhòngyào kèhù jìnyíbù jiǎnshǎo cǎigòu de fēngxiǎn.
Hiện không thể loại trừ rủi ro khách hàng quan trọng tiếp tục giảm mua hàng.
104. 未必……
Cấu trúc:
A + 未必 + B
未必 + V / Adj
Cách dùng:
未必 = chưa chắc.
Văn viết hơn 不一定.
Ví dụ 1
利润增长未必意味着企业价值一定提高。
Lìrùn zēngzhǎng wèibì yìwèizhe qǐyè jiàzhí yídìng tígāo.
Lợi nhuận tăng chưa chắc có nghĩa giá trị doanh nghiệp nhất định tăng.
Ví dụ 2
库存增加未必完全是坏事。
Kùcún zēngjiā wèibì wánquán shì huài shì.
Tồn kho tăng chưa chắc hoàn toàn là điều xấu.
Ví dụ 3
债务减少未必意味着现金流改善。
Zhàiwù jiǎnshǎo wèibì yìwèizhe xiànjīnliú gǎishàn.
Nợ giảm chưa chắc có nghĩa dòng tiền được cải thiện.
Ví dụ 4
高ROE未必完全来自经营效率提高。
Gāo ROE wèibì wánquán láizì jīngyíng xiàolǜ tígāo.
ROE cao chưa chắc hoàn toàn đến từ hiệu quả hoạt động tăng.
Ví dụ 5
资本开支下降未必有利于长期增长。
Zīběn kāizhī xiàjiàng wèibì yǒulìyú chángqī zēngzhǎng.
CAPEX giảm chưa chắc có lợi cho tăng trưởng dài hạn.
105. 不一定……
Cấu trúc:
S + 不一定 + V / Adj
Cách dùng:
不一定 = không nhất thiết.
Khẩu ngữ hơn 未必 nhưng rất phổ biến.
Ví dụ 1
收入高不一定现金流就好。
Shōurù gāo bù yídìng xiànjīnliú jiù hǎo.
Doanh thu cao không nhất thiết dòng tiền sẽ tốt.
Ví dụ 2
负债增加不一定代表风险失控。
Fùzhài zēngjiā bù yídìng dàibiǎo fēngxiǎn shīkòng.
Nợ tăng không nhất thiết có nghĩa rủi ro mất kiểm soát.
Ví dụ 3
流动比率高不一定说明所有流动资产都容易变现。
Liúdòng bǐlǜ gāo bù yídìng shuōmíng suǒyǒu liúdòng zīchǎn dōu róngyì biànxiàn.
Current Ratio cao không nhất thiết cho thấy mọi tài sản ngắn hạn đều dễ chuyển thành tiền.
Ví dụ 4
毛利率提高不一定能完全转化成净利率提高。
Máolìlǜ tígāo bù yídìng néng wánquán zhuǎnhuà chéng jìnglìlǜ tígāo.
Biên gộp tăng không nhất thiết chuyển hoàn toàn thành biên lợi nhuận ròng tăng.
Ví dụ 5
企业规模大不一定意味着财务风险低。
Qǐyè guīmó dà bù yídìng yìwèizhe cáiwù fēngxiǎn dī.
Quy mô doanh nghiệp lớn không nhất thiết có nghĩa rủi ro tài chính thấp.
106. 相对于……
Cấu trúc:
A + 相对于 + B + Adj / V
相对于 + B,A……
Cách dùng:
相对于 = so với, xét tương quan với.
Văn viết hơn 比.
Ví dụ 1
当前净债务相对于EBITDA的压力并不突出。
Dāngqián jìng zhàiwù xiāngduìyú EBITDA de yālì bìng bù tūchū.
Áp lực nợ ròng hiện tại so với EBITDA không quá nổi bật.
Ví dụ 2
相对于收入增长,应收账款增长得更快。
Xiāngduìyú shōurù zēngzhǎng, yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng de gèng kuài.
So với tăng trưởng doanh thu, khoản phải thu tăng nhanh hơn.
Ví dụ 3
公司的现金相对于短期债务仍然有限。
Gōngsī de xiànjīn xiāngduìyú duǎnqī zhàiwù réngrán yǒuxiàn.
Tiền của công ty so với nợ ngắn hạn vẫn còn hạn chế.
Ví dụ 4
相对于同行,公司资本开支强度较高。
Xiāngduìyú tóngháng, gōngsī zīběn kāizhī qiángdù jiào gāo.
So với doanh nghiệp cùng ngành, cường độ CAPEX của công ty cao hơn.
Ví dụ 5
投资收益相对于税前利润的占比并不低。
Tóuzī shōuyì xiāngduìyú shuìqián lìrùn de zhànbǐ bìng bù dī.
Tỷ trọng thu nhập đầu tư so với lợi nhuận trước thuế không thấp.
107. 就……来说
Cấu trúc:
就 + phương diện + 来说,……
Cách dùng:
Gần nghĩa với 对……来说 và 就……而言.
Dùng để giới hạn phạm vi nhận định.
Ví dụ 1
就流动性来说,公司目前还有一定安全垫。
Jiù liúdòngxìng láishuō, gōngsī mùqián hái yǒu yídìng ānquándiàn.
Xét về thanh khoản, công ty hiện vẫn còn một khoảng đệm nhất định.
Ví dụ 2
就利润质量来说,经营现金流仍然提供了较强支持。
Jiù lìrùn zhìliàng láishuō, jīngyíng xiànjīnliú réngrán tígōng le jiào qiáng zhīchí.
Xét về chất lượng lợi nhuận, CFO vẫn cung cấp hỗ trợ khá mạnh.
Ví dụ 3
就资产结构来说,公司长期资产占比较高。
Jiù zīchǎn jiégòu láishuō, gōngsī chángqī zīchǎn zhànbǐ jiào gāo.
Xét về cơ cấu tài sản, tỷ trọng tài sản dài hạn của công ty khá cao.
Ví dụ 4
就客户风险来说,最大客户仍值得重点关注。
Jiù kèhù fēngxiǎn láishuō, zuìdà kèhù réng zhíde zhòngdiǎn guānzhù.
Xét về rủi ro khách hàng, khách hàng lớn nhất vẫn đáng được chú ý đặc biệt.
Ví dụ 5
就债务结构来说,未来十二个月的到期压力更重要。
Jiù zhàiwù jiégòu láishuō, wèilái shí’èr ge yuè de dàoqī yālì gèng zhòngyào.
Xét về cơ cấu nợ, áp lực đáo hạn trong 12 tháng tới quan trọng hơn.
108. 以……来看 / 按……来看
Cấu trúc:
以 + tiêu chí + 来看,……
按 + tiêu chí + 来看,……
Cách dùng:
Dùng để chỉ tiêu chí phân tích.
Ví dụ 1
以现金流来看,公司二零二五年的增长质量有所减弱。
Yǐ xiànjīnliú láikàn, gōngsī èr líng èr wǔ nián de zēngzhǎng zhìliàng yǒusuǒ jiǎnruò.
Xét theo dòng tiền, chất lượng tăng trưởng năm 2025 của công ty có phần suy yếu.
Ví dụ 2
按资产规模来看,公司已经具有较大的经营基础。
Àn zīchǎn guīmó láikàn, gōngsī yǐjīng jùyǒu jiào dà de jīngyíng jīchǔ.
Xét theo quy mô tài sản, công ty đã có nền tảng hoạt động khá lớn.
Ví dụ 3
以盈利能力来看,公司整体表现稳定。
Yǐ yínglì nénglì láikàn, gōngsī zhěngtǐ biǎoxiàn wěndìng.
Xét theo khả năng sinh lời, công ty nhìn chung ổn định.
Ví dụ 4
按增长率来看,存货是变化最大的项目之一。
Àn zēngzhǎnglǜ láikàn, cúnhuò shì biànhuà zuì dà de xiàngmù zhī yī.
Xét theo tỷ lệ tăng trưởng, tồn kho là một trong những khoản biến động lớn nhất.
Ví dụ 5
以负债期限来看,短期再融资风险更值得关注。
Yǐ fùzhài qīxiàn láikàn, duǎnqī zài róngzī fēngxiǎn gèng zhíde guānzhù.
Xét theo kỳ hạn nợ, rủi ro tái cấp vốn ngắn hạn đáng chú ý hơn.
109. 之所以……是因为……
Cấu trúc:
之所以 + kết quả, 是因为 + nguyên nhân
Cách dùng:
Dùng để nhấn mạnh nguyên nhân của một kết quả.
Ngược thứ tự với 因为……所以……
Ví dụ 1
经营现金流之所以下降,是因为应收和存货占用了更多资金。
Jīngyíng xiànjīnliú zhīsuǒyǐ xiàjiàng, shì yīnwèi yīngshōu hé cúnhuò zhànyòng le gèng duō zījīn.
CFO giảm là vì khoản phải thu và tồn kho chiếm dụng nhiều vốn hơn.
Ví dụ 2
毛利率之所以提高,是因为产品价格和产品结构都有所改善。
Máolìlǜ zhīsuǒyǐ tígāo, shì yīnwèi chǎnpǐn jiàgé hé chǎnpǐn jiégòu dōu yǒusuǒ gǎishàn.
Biên gộp tăng là vì giá sản phẩm và cơ cấu sản phẩm đều được cải thiện.
Ví dụ 3
自由现金流之所以明显下降,是因为资本开支大幅增加。
Zìyóu xiànjīnliú zhīsuǒyǐ míngxiǎn xiàjiàng, shì yīnwèi zīběn kāizhī dàfú zēngjiā.
FCF giảm rõ rệt là vì CAPEX tăng mạnh.
Ví dụ 4
公司之所以增加借款,是因为需要支持新的投资项目。
Gōngsī zhīsuǒyǐ zēngjiā jièkuǎn, shì yīnwèi xūyào zhīchí xīn de tóuzī xiàngmù.
Công ty tăng vay là vì cần hỗ trợ các dự án đầu tư mới.
Ví dụ 5
DSO之所以延长,是因为部分客户付款速度变慢。
DSO zhīsuǒyǐ yáncháng, shì yīnwèi bùfen kèhù fùkuǎn sùdù biàn màn.
DSO kéo dài là vì một số khách hàng thanh toán chậm hơn.
110. 与……一致 / 与……不一致
Cấu trúc:
A + 与 + B + 一致
A + 与 + B + 不一致
A + 和 + B + 相符 / 不符
Cách dùng:
Dùng để đối chiếu tính nhất quán giữa các số liệu, báo cáo và hiện tượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这和应收及存货占用资金较多是一致的。
Zhè hé yīngshōu jí cúnhuò zhànyòng zījīn jiào duō shì yízhì de.
Điều này phù hợp với việc khoản phải thu và tồn kho đang chiếm dụng nhiều vốn.
Ví dụ 2
现金流量表中的期末现金应该与资产负债表相关余额一致。
Xiànjīn liúliàng biǎo zhōng de qīmò xiànjīn yīnggāi yǔ zīchǎn fùzhài biǎo xiāngguān yú’é yízhì.
Tiền cuối kỳ trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phải nhất quán với số dư liên quan trên Bảng cân đối.
Ví dụ 3
财务报表中的收入数据与管理报表基本一致。
Cáiwù bàobiǎo zhōng de shōurù shùjù yǔ guǎnlǐ bàobiǎo jīběn yízhì.
Dữ liệu doanh thu trong báo cáo tài chính về cơ bản nhất quán với báo cáo quản trị.
Ví dụ 4
这两个附注中的关联方余额不一致,需要进一步核对。
Zhè liǎng ge fùzhù zhōng de guānliánfāng yú’é bù yízhì, xūyào jìnyíbù héduì.
Số dư bên liên quan trong hai thuyết minh này không nhất quán, cần đối chiếu thêm.
Ví dụ 5
合同金额和实际付款金额不符。
Hétóng jīn’é hé shíjì fùkuǎn jīn’é bù fú.
Giá trị hợp đồng không khớp với số tiền thực tế đã thanh toán.
111. 与……相匹配 / 匹配
Cấu trúc:
A + 与 + B + 相匹配
A + 和 + B + 匹配
Cách dùng:
匹配 = tương xứng, phù hợp.
Dùng khi so sánh quy mô đầu tư, doanh thu, dòng tiền, tài sản.
Ví dụ 1
债务规模应该与企业的现金创造能力相匹配。
Zhàiwù guīmó yīnggāi yǔ qǐyè de xiànjīn chuàngzào nénglì xiāng pǐpèi.
Quy mô nợ nên tương xứng với khả năng tạo tiền của doanh nghiệp.
Ví dụ 2
资本开支需要与未来增长计划相匹配。
Zīběn kāizhī xūyào yǔ wèilái zēngzhǎng jìhuà xiāng pǐpèi.
CAPEX cần phù hợp với kế hoạch tăng trưởng tương lai.
Ví dụ 3
公司的资产规模和收入规模基本匹配。
Gōngsī de zīchǎn guīmó hé shōurù guīmó jīběn pǐpèi.
Quy mô tài sản và doanh thu công ty về cơ bản tương xứng.
Ví dụ 4
长期融资应该与长期资产投资相匹配。
Chángqī róngzī yīnggāi yǔ chángqī zīchǎn tóuzī xiāng pǐpèi.
Nguồn tài trợ dài hạn nên phù hợp với đầu tư tài sản dài hạn.
Ví dụ 5
利润增长需要与经营现金流增长相匹配。
Lìrùn zēngzhǎng xūyào yǔ jīngyíng xiànjīnliú zēngzhǎng xiāng pǐpèi.
Tăng trưởng lợi nhuận cần tương xứng với tăng trưởng CFO.
112. 而非……
Cấu trúc:
A,而非 B
是 A,而非 B
Cách dùng:
而非 = chứ không phải.
Trang trọng hơn 而不是.
Ví dụ 1
我们应该关注现金创造能力,而非只关注账面利润。
Wǒmen yīnggāi guānzhù xiànjīn chuàngzào nénglì, ér fēi zhǐ guānzhù zhàngmiàn lìrùn.
Chúng ta nên chú ý khả năng tạo tiền, chứ không chỉ chú ý lợi nhuận sổ sách.
Ví dụ 2
这个指标反映的是流动性,而非盈利能力。
Zhège zhǐbiāo fǎnyìng de shì liúdòngxìng, ér fēi yínglì nénglì.
Chỉ tiêu này phản ánh thanh khoản chứ không phải khả năng sinh lời.
Ví dụ 3
重点应该是分析债务结构,而非单纯计算债务总额。
Zhòngdiǎn yīnggāi shì fēnxī zhàiwù jiégòu, ér fēi dānchún jìsuàn zhàiwù zǒng’é.
Trọng điểm nên là phân tích cơ cấu nợ chứ không đơn thuần tính tổng nợ.
Ví dụ 4
我们需要判断收入是否可持续,而非只判断收入是否增长。
Wǒmen xūyào pànduàn shōurù shìfǒu kě chíxù, ér fēi zhǐ pànduàn shōurù shìfǒu zēngzhǎng.
Chúng ta cần đánh giá doanh thu có bền vững hay không, chứ không chỉ đánh giá doanh thu có tăng hay không.
Ví dụ 5
审计意见是对财务报表的意见,而非对公司未来经营成果的保证。
Shěnjì yìjiàn shì duì cáiwù bàobiǎo de yìjiàn, ér fēi duì gōngsī wèilái jīngyíng chéngguǒ de bǎozhèng.
Ý kiến kiểm toán là ý kiến đối với báo cáo tài chính, chứ không phải bảo đảm cho kết quả kinh doanh tương lai.
113. 除非……否则……
Cấu trúc:
除非 + điều kiện, 否则 + kết quả
Cách dùng:
“Trừ khi… nếu không thì…”.
Dùng để nêu điều kiện cần mạnh.
Ví dụ 1
除非经营现金流明显改善,否则公司可能需要继续融资。
Chúfēi jīngyíng xiànjīnliú míngxiǎn gǎishàn, fǒuzé gōngsī kěnéng xūyào jìxù róngzī.
Trừ khi CFO cải thiện rõ rệt, nếu không công ty có thể vẫn cần tiếp tục huy động vốn.
Ví dụ 2
除非客户按期付款,否则应收账款余额很难下降。
Chúfēi kèhù ànqī fùkuǎn, fǒuzé yīngshōu zhàngkuǎn yú’é hěn nán xiàjiàng.
Trừ khi khách hàng thanh toán đúng hạn, nếu không số dư phải thu rất khó giảm.
Ví dụ 3
除非库存得到有效消化,否则DIO很难明显下降。
Chúfēi kùcún dédào yǒuxiào xiāohuà, fǒuzé DIO hěn nán míngxiǎn xiàjiàng.
Trừ khi tồn kho được tiêu thụ hiệu quả, nếu không DIO khó giảm rõ rệt.
Ví dụ 4
除非公司取得新的融资,否则部分项目可能需要延期。
Chúfēi gōngsī qǔdé xīn de róngzī, fǒuzé bùfen xiàngmù kěnéng xūyào yánqī.
Trừ khi công ty có nguồn tài trợ mới, nếu không một số dự án có thể phải trì hoãn.
Ví dụ 5
除非取得更多证据,否则不能直接认定存在舞弊。
Chúfēi qǔdé gèng duō zhèngjù, fǒuzé bù néng zhíjiē rèndìng cúnzài wǔbì.
Trừ khi có thêm bằng chứng, nếu không không thể trực tiếp kết luận tồn tại gian lận.
114. 只不过……
Cấu trúc:
A,只不过 + B
Cách dùng:
“Chỉ có điều là…”, dùng để bổ sung hạn chế cho nhận định trước.
Ví dụ 1
公司的盈利能力不错,只不过现金转换速度有所减慢。
Gōngsī de yínglì nénglì búcuò, zhǐbuguò xiànjīn zhuǎnhuàn sùdù yǒusuǒ jiǎnmàn.
Khả năng sinh lời của công ty khá tốt, chỉ có điều tốc độ chuyển đổi thành tiền đã chậm lại.
Ví dụ 2
公司目前没有重大债务违约,只不过短期到期压力比较大。
Gōngsī mùqián méiyǒu zhòngdà zhàiwù wéiyuē, zhǐbuguò duǎnqī dàoqī yālì bǐjiào dà.
Hiện công ty không có vi phạm nợ trọng yếu, chỉ có điều áp lực đáo hạn ngắn hạn khá lớn.
Ví dụ 3
收入增长较快,只不过其中包含并购贡献。
Shōurù zēngzhǎng jiào kuài, zhǐbuguò qízhōng bāohán bìnggòu gòngxiàn.
Doanh thu tăng khá nhanh, chỉ có điều trong đó có đóng góp từ M&A.
Ví dụ 4
公司的流动比率高于一点,只不过Quick Ratio仍然偏低。
Gōngsī de liúdòng bǐlǜ gāoyú yì diǎn, zhǐbuguò Quick Ratio réngrán piān dī.
Current Ratio của công ty cao hơn 1, chỉ có điều Quick Ratio vẫn tương đối thấp.
Ví dụ 5
审计意见是无保留意见,只不过报告中有强调事项。
Shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, zhǐbuguò bàogào zhōng yǒu qiángdiào shìxiàng.
Ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần, chỉ có điều báo cáo có vấn đề nhấn mạnh.
115. 既然……就……
Cấu trúc:
既然 + sự thật đã xác lập, 就 + kết luận / hành động
Cách dùng:
“Đã… thì…”.
Ví dụ 1
既然应收账款增长明显快于收入,就应该进一步检查回款情况。
Jìrán yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng míngxiǎn kuàiyú shōurù, jiù yīnggāi jìnyíbù jiǎnchá huíkuǎn qíngkuàng.
Đã thấy khoản phải thu tăng nhanh hơn rõ rệt so với doanh thu thì nên kiểm tra thêm tình hình thu tiền.
Ví dụ 2
既然库存周转变慢,就需要分析库龄。
Jìrán kùcún zhōuzhuǎn biàn màn, jiù xūyào fēnxī kùlíng.
Đã thấy vòng quay tồn kho chậm lại thì cần phân tích tuổi tồn kho.
Ví dụ 3
既然未来有大量债务到期,就应该提前安排融资。
Jìrán wèilái yǒu dàliàng zhàiwù dàoqī, jiù yīnggāi tíqián ānpái róngzī.
Đã có nhiều khoản nợ đáo hạn trong tương lai thì nên bố trí tài trợ trước.
Ví dụ 4
既然客户已经决定不续约,公司就应该寻找新的客户。
Jìrán kèhù yǐjīng juédìng bù xùyuē, gōngsī jiù yīnggāi xúnzhǎo xīn de kèhù.
Đã biết khách hàng quyết định không gia hạn thì công ty nên tìm khách hàng mới.
Ví dụ 5
既然现金流出现压力,就不能继续忽视营运资本管理。
Jìrán xiànjīnliú chūxiàn yālì, jiù bù néng jìxù hūshì yíngyùn zīběn guǎnlǐ.
Đã xuất hiện áp lực dòng tiền thì không thể tiếp tục bỏ qua quản trị vốn lưu động.
116. 一方面……另一方面……同时……
Cấu trúc mở rộng:
一方面 + A,另一方面 + B,同时 + C
Cách dùng:
Dùng khi cần phân tích ba chiều cùng lúc.
Ví dụ 1
一方面收入增长较快,另一方面应收账款增长更快,同时经营现金流有所下降。
Yì fāngmiàn shōurù zēngzhǎng jiào kuài, lìng yì fāngmiàn yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng gèng kuài, tóngshí jīngyíng xiànjīnliú yǒusuǒ xiàjiàng.
Một mặt doanh thu tăng khá nhanh, mặt khác khoản phải thu tăng nhanh hơn, đồng thời CFO có phần giảm.
Ví dụ 2
一方面公司需要扩大投资,另一方面要偿还债务,同时还要维持日常经营。
Yì fāngmiàn gōngsī xūyào kuòdà tóuzī, lìng yì fāngmiàn yào chánghuán zhàiwù, tóngshí hái yào wéichí rìcháng jīngyíng.
Một mặt công ty cần mở rộng đầu tư, mặt khác phải trả nợ, đồng thời còn phải duy trì hoạt động thường ngày.
Ví dụ 3
一方面毛利率提高,另一方面财务费用增加,同时税费也有所变化。
Yì fāngmiàn máolìlǜ tígāo, lìng yì fāngmiàn cáiwù fèiyòng zēngjiā, tóngshí shuìfèi yě yǒusuǒ biànhuà.
Một mặt biên gộp tăng, mặt khác chi phí tài chính tăng, đồng thời thuế phí cũng thay đổi.
Ví dụ 4
一方面公司拥有现金,另一方面未来有大量本金到期,同时还有较高CAPEX需求。
Yì fāngmiàn gōngsī yōngyǒu xiànjīn, lìng yì fāngmiàn wèilái yǒu dàliàng běnjīn dàoqī, tóngshí hái yǒu jiào gāo CAPEX xūqiú.
Một mặt công ty có tiền, mặt khác tương lai có nhiều nợ gốc đáo hạn, đồng thời còn có nhu cầu CAPEX cao.
Ví dụ 5
一方面并购扩大了收入规模,另一方面也形成了商誉,同时增加了整合风险。
Yì fāngmiàn bìnggòu kuòdà le shōurù guīmó, lìng yì fāngmiàn yě xíngchéng le shāngyù, tóngshí zēngjiā le zhěnghé fēngxiǎn.
Một mặt M&A mở rộng quy mô doanh thu, mặt khác tạo goodwill, đồng thời làm tăng rủi ro tích hợp.
117. 与此同时……
Cấu trúc:
A。与此同时,B。
Cách dùng:
与此同时 = đồng thời với đó.
Trang trọng hơn 同时 và thường dùng để nối hai câu lớn.
Ví dụ 1
公司收入快速增长。与此同时,应收账款余额也明显增加。
Gōngsī shōurù kuàisù zēngzhǎng. Yǔcǐ tóngshí, yīngshōu zhàngkuǎn yú’é yě míngxiǎn zēngjiā.
Doanh thu công ty tăng nhanh. Đồng thời với đó, số dư khoản phải thu cũng tăng rõ rệt.
Ví dụ 2
公司扩大了资本开支。与此同时,自由现金流明显下降。
Gōngsī kuòdà le zīběn kāizhī. Yǔcǐ tóngshí, zìyóu xiànjīnliú míngxiǎn xiàjiàng.
Công ty tăng CAPEX. Đồng thời với đó, FCF giảm rõ rệt.
Ví dụ 3
公司偿还了部分旧贷款。与此同时,又获得了新的银行融资。
Gōngsī chánghuán le bùfen jiù dàikuǎn. Yǔcǐ tóngshí, yòu huòdé le xīn de yínháng róngzī.
Công ty đã trả một phần nợ cũ. Đồng thời với đó, lại có thêm nguồn tài trợ ngân hàng mới.
Ví dụ 4
市场利率上升。与此同时,企业融资条件也趋于严格。
Shìchǎng lìlǜ shàngshēng. Yǔcǐ tóngshí, qǐyè róngzī tiáojiàn yě qūyú yángé.
Lãi suất thị trường tăng. Đồng thời với đó, điều kiện tài trợ doanh nghiệp cũng trở nên nghiêm ngặt hơn.
Ví dụ 5
公司正在扩大海外市场。与此同时,也需要加强汇率风险管理。
Gōngsī zhèngzài kuòdà hǎiwài shìchǎng. Yǔcǐ tóngshí, yě xūyào jiāqiáng huìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ.
Công ty đang mở rộng thị trường nước ngoài. Đồng thời với đó cũng cần tăng cường quản lý rủi ro tỷ giá.
118. 因……而……
Cấu trúc:
S + 因 + nguyên nhân + 而 + V
Cách dùng:
Mang tính văn viết rất cao, cô đọng hơn 因为……所以……
Ví dụ 1
公司因客户付款延迟而增加了短期融资。
Gōngsī yīn kèhù fùkuǎn yánchí ér zēngjiā le duǎnqī róngzī.
Công ty tăng tài trợ ngắn hạn do khách hàng thanh toán chậm.
Ví dụ 2
经营现金流因库存增加而受到压力。
Jīngyíng xiànjīnliú yīn kùcún zēngjiā ér shòudào yālì.
CFO chịu áp lực do tồn kho tăng.
Ví dụ 3
项目因施工进度缓慢而延期。
Xiàngmù yīn shīgōng jìndù huǎnmàn ér yánqī.
Dự án bị chậm do tiến độ thi công chậm.
Ví dụ 4
利润因原材料价格上涨而受到影响。
Lìrùn yīn yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng ér shòudào yǐngxiǎng.
Lợi nhuận bị ảnh hưởng do giá nguyên liệu tăng.
Ví dụ 5
部分应收账款因客户经营困难而逾期。
Bùfen yīngshōu zhàngkuǎn yīn kèhù jīngyíng kùnnán ér yúqī.
Một phần khoản phải thu bị quá hạn do khách hàng gặp khó khăn trong kinh doanh.
119. 伴随着……
Cấu trúc:
伴随着 + N / quá trình,S + V
Cách dùng:
伴随着 = đi kèm với.
Trang trọng hơn 随着 và thường nhấn mạnh hiện tượng phụ đi kèm.
Ví dụ 1
伴随着收入增长,应收账款也明显增加。
Bànsuízhe shōurù zēngzhǎng, yīngshōu zhàngkuǎn yě míngxiǎn zēngjiā.
Đi kèm với tăng trưởng doanh thu, khoản phải thu cũng tăng rõ rệt.
Ví dụ 2
伴随着业务扩张,公司对资金的需求不断增加。
Bànsuízhe yèwù kuòzhāng, gōngsī duì zījīn de xūqiú bùduàn zēngjiā.
Đi kèm với mở rộng kinh doanh, nhu cầu vốn của công ty liên tục tăng.
Ví dụ 3
伴随着资本开支增加,自由现金流明显下降。
Bànsuízhe zīběn kāizhī zēngjiā, zìyóu xiànjīnliú míngxiǎn xiàjiàng.
Đi kèm với CAPEX tăng, FCF giảm rõ rệt.
Ví dụ 4
伴随着并购,公司形成了新的商誉。
Bànsuízhe bìnggòu, gōngsī xíngchéng le xīn de shāngyù.
Đi kèm với M&A, công ty hình thành goodwill mới.
Ví dụ 5
伴随着利率上升,企业的融资压力有所加大。
Bànsuízhe lìlǜ shàngshēng, qǐyè de róngzī yālì yǒusuǒ jiādà.
Đi kèm với lãi suất tăng, áp lực tài trợ của doanh nghiệp tăng lên phần nào.
120. 未发现…… / 暂未发现……
Cấu trúc:
未发现 + N / mệnh đề
暂未发现 + N / mệnh đề
Cách dùng:
Đây là cấu trúc rất quan trọng trong kiểm toán và phân tích thận trọng.
未发现 không đồng nghĩa với “chắc chắn không tồn tại”.
暂未发现 nhấn mạnh “tạm thời chưa phát hiện”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
目前未发现重大资产重估收益。
Mùqián wèi fāxiàn zhòngdà zīchǎn chónggū shōuyì.
Hiện chưa phát hiện khoản lãi đánh giá lại tài sản trọng yếu.
Ví dụ 2
暂未发现银行贷款违约。
Zàn wèi fāxiàn yínháng dàikuǎn wéiyuē.
Tạm thời chưa phát hiện vi phạm khoản vay ngân hàng.
Ví dụ 3
审计过程中未发现重大舞弊证据。
Shěnjì guòchéng zhōng wèi fāxiàn zhòngdà wǔbì zhèngjù.
Trong quá trình kiểm toán chưa phát hiện bằng chứng gian lận trọng yếu.
Ví dụ 4
目前未发现重大未披露关联交易。
Mùqián wèi fāxiàn zhòngdà wèi pīlù guānlián jiāoyì.
Hiện chưa phát hiện giao dịch bên liên quan trọng yếu chưa công bố.
Ví dụ 5
暂未发现影响持续经营的重大事项。
Zàn wèi fāxiàn yǐngxiǎng chíxù jīngyíng de zhòngdà shìxiàng.
Tạm thời chưa phát hiện vấn đề trọng yếu ảnh hưởng đến hoạt động liên tục.
121. 不能据此……
Cấu trúc:
不能据此 + V
Cách dùng:
据此 = căn cứ vào đó.
不能据此 = không thể dựa vào đó mà…
Cực kỳ quan trọng trong lập luận chuyên nghiệp.
Ví dụ 1
不能据此认定公司存在收入造假。
Bù néng jùcǐ rèndìng gōngsī cúnzài shōurù zàojiǎ.
Không thể dựa vào đó mà kết luận công ty gian lận doanh thu.
Ví dụ 2
不能据此判断企业未来一定没有流动性风险。
Bù néng jùcǐ pànduàn qǐyè wèilái yídìng méiyǒu liúdòngxìng fēngxiǎn.
Không thể dựa vào đó mà đánh giá doanh nghiệp tương lai chắc chắn không có rủi ro thanh khoản.
Ví dụ 3
单一年度利润增长,不能据此判断长期趋势。
Dānyī niándù lìrùn zēngzhǎng, bù néng jùcǐ pànduàn chángqī qūshì.
Lợi nhuận tăng trong một năm không thể là căn cứ duy nhất để đánh giá xu hướng dài hạn.
Ví dụ 4
现金余额增加,不能据此说明经营现金流质量改善。
Xiànjīn yú’é zēngjiā, bù néng jùcǐ shuōmíng jīngyíng xiànjīnliú zhìliàng gǎishàn.
Số dư tiền tăng không thể là căn cứ để nói chất lượng CFO đã cải thiện.
Ví dụ 5
审计意见是无保留意见,也不能据此忽视财务报表附注。
Shěnjì yìjiàn shì wú bǎoliú yìjiàn, yě bù néng jùcǐ hūshì cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Dù ý kiến kiểm toán là chấp nhận toàn phần cũng không thể dựa vào đó mà bỏ qua thuyết minh báo cáo.
122. 由此可见……
Cấu trúc:
由此可见 + kết luận
Cách dùng:
由此可见 = từ đó có thể thấy.
Dùng để tổng kết một chuỗi phân tích.
Ví dụ 1
由此可见,公司目前的主要压力来自营运资本和资本开支。
Yóucǐ kějiàn, gōngsī mùqián de zhǔyào yālì láizì yíngyùn zīběn hé zīběn kāizhī.
Từ đó có thể thấy áp lực chính hiện nay của công ty đến từ vốn lưu động và CAPEX.
Ví dụ 2
由此可见,收入增长并没有完全转化成现金流增长。
Yóucǐ kějiàn, shōurù zēngzhǎng bìng méiyǒu wánquán zhuǎnhuà chéng xiànjīnliú zēngzhǎng.
Từ đó có thể thấy tăng trưởng doanh thu chưa chuyển hoàn toàn thành tăng trưởng dòng tiền.
Ví dụ 3
由此可见,公司的盈利能力仍然具有一定基础。
Yóucǐ kějiàn, gōngsī de yínglì nénglì réngrán jùyǒu yídìng jīchǔ.
Từ đó có thể thấy khả năng sinh lời của công ty vẫn có nền tảng nhất định.
Ví dụ 4
由此可见,短期债务结构比债务总额更值得关注。
Yóucǐ kějiàn, duǎnqī zhàiwù jiégòu bǐ zhàiwù zǒng’é gèng zhíde guānzhù.
Từ đó có thể thấy cơ cấu nợ ngắn hạn đáng chú ý hơn tổng số nợ.
Ví dụ 5
由此可见,财务分析必须把利润和现金流结合起来。
Yóucǐ kějiàn, cáiwù fēnxī bìxū bǎ lìrùn hé xiànjīnliú jiéhé qǐlái.
Từ đó có thể thấy phân tích tài chính phải kết hợp lợi nhuận với dòng tiền.
123. 综上所述……
Cấu trúc:
综上所述,+ kết luận tổng hợp
Cách dùng:
综上所述 = tổng hợp những điều trên, nói chung lại.
Mang tính văn viết rất cao, phù hợp với phần kết luận báo cáo.
Ví dụ 1
综上所述,公司目前具有一定的盈利能力和偿债能力,但是营运资本管理仍需改善。
Zōngshàng suǒshù, gōngsī mùqián jùyǒu yídìng de yínglì nénglì hé chángzhài nénglì, dànshì yíngyùn zīběn guǎnlǐ réng xū gǎishàn.
Tổng hợp những điều trên, công ty hiện có khả năng sinh lời và trả nợ nhất định, nhưng quản trị vốn lưu động vẫn cần cải thiện.
Ví dụ 2
综上所述,二零二五年的利润具有一定实质性,但是现金转换有所减弱。
Zōngshàng suǒshù, èr líng èr wǔ nián de lìrùn jùyǒu yídìng shízhìxìng, dànshì xiànjīn zhuǎnhuàn yǒusuǒ jiǎnruò.
Tóm lại, lợi nhuận năm 2025 có tính thực chất nhất định nhưng khả năng chuyển đổi thành tiền đã suy yếu.
Ví dụ 3
综上所述,公司不存在明显的持续经营重大不确定性证据。
Zōngshàng suǒshù, gōngsī bù cúnzài míngxiǎn de chíxù jīngyíng zhòngdà bù quèdìngxìng zhèngjù.
Tổng hợp lại, chưa có bằng chứng rõ ràng về bất định trọng yếu liên quan đến hoạt động liên tục.
Ví dụ 4
综上所述,未来需要重点监控债务到期和资本开支。
Zōngshàng suǒshù, wèilái xūyào zhòngdiǎn jiānkòng zhàiwù dàoqī hé zīběn kāizhī.
Tóm lại, tương lai cần đặc biệt theo dõi nợ đáo hạn và CAPEX.
Ví dụ 5
综上所述,单独看利润不能全面判断企业财务状况。
Zōngshàng suǒshù, dāndú kàn lìrùn bù néng quánmiàn pànduàn qǐyè cáiwù zhuàngkuàng.
Tóm lại, chỉ nhìn riêng lợi nhuận không thể đánh giá toàn diện tình hình tài chính doanh nghiệp.
124. 总体来看 / 整体来看
Cấu trúc:
总体来看,……
整体来看,……
Cách dùng:
Dùng để đưa ra kết luận tổng thể nhưng vẫn giữ sắc thái thận trọng.
Ví dụ 1
总体来看,公司的资本结构比较稳定。
Zǒngtǐ láikàn, gōngsī de zīběn jiégòu bǐjiào wěndìng.
Nhìn chung, cơ cấu vốn của công ty khá ổn định.
Ví dụ 2
整体来看,盈利能力有所改善。
Zhěngtǐ láikàn, yínglì nénglì yǒusuǒ gǎishàn.
Xét tổng thể, khả năng sinh lời có cải thiện.
Ví dụ 3
总体来看,现金流质量仍有一定基础。
Zǒngtǐ láikàn, xiànjīnliú zhìliàng réng yǒu yídìng jīchǔ.
Nhìn chung, chất lượng dòng tiền vẫn có nền tảng nhất định.
Ví dụ 4
整体来看,公司目前的债务水平尚可控制。
Zhěngtǐ láikàn, gōngsī mùqián de zhàiwù shuǐpíng shàng kě kòngzhì.
Xét tổng thể, mức nợ hiện tại của công ty vẫn có thể kiểm soát.
Ví dụ 5
总体来看,风险主要集中在营运资本和未来资本开支。
Zǒngtǐ láikàn, fēngxiǎn zhǔyào jízhōng zài yíngyùn zīběn hé wèilái zīběn kāizhī.
Nhìn chung, rủi ro chủ yếu tập trung ở vốn lưu động và CAPEX tương lai.
125. 归根结底……
Cấu trúc:
归根结底,……
Cách dùng:
归根结底 = suy cho cùng, xét đến cùng.
Dùng trong phần tổng kết mang tính bản chất.
Ví dụ 1
归根结底,企业能不能持续经营取决于未来现金流。
Guīgēn jiédǐ, qǐyè néng bu néng chíxù jīngyíng qǔjuéyú wèilái xiànjīnliú.
Suy cho cùng, doanh nghiệp có thể hoạt động liên tục hay không phụ thuộc vào dòng tiền tương lai.
Ví dụ 2
归根结底,利润质量要看利润能不能变成现金。
Guīgēn jiédǐ, lìrùn zhìliàng yào kàn lìrùn néng bu néng biànchéng xiànjīn.
Xét đến cùng, chất lượng lợi nhuận phải xem lợi nhuận có chuyển thành tiền hay không.
Ví dụ 3
归根结底,债务风险取决于企业有没有偿债能力。
Guīgēn jiédǐ, zhàiwù fēngxiǎn qǔjuéyú qǐyè yǒu méiyǒu chángzhài nénglì.
Suy cho cùng, rủi ro nợ phụ thuộc vào việc doanh nghiệp có khả năng trả nợ hay không.
Ví dụ 4
归根结底,资产质量取决于资产能不能创造价值。
Guīgēn jiédǐ, zīchǎn zhìliàng qǔjuéyú zīchǎn néng bu néng chuàngzào jiàzhí.
Xét đến cùng, chất lượng tài sản phụ thuộc vào việc tài sản có tạo ra giá trị hay không.
Ví dụ 5
归根结底,财务分析不能脱离企业实际经营情况。
Guīgēn jiédǐ, cáiwù fēnxī bù néng tuōlí qǐyè shíjì jīngyíng qíngkuàng.
Suy cho cùng, phân tích tài chính không thể tách rời tình hình kinh doanh thực tế của doanh nghiệp.
Tổng kết nhóm cấu trúc 81–125
Nhóm cấu trúc này đặc biệt quan trọng đối với trình độ HSK 5 đến HSK 9 và tiếng Trung chuyên ngành vì chúng giúp người học chuyển từ việc chỉ mô tả số liệu sang lập luận tài chính chuyên nghiệp.
Nhóm diễn đạt thời điểm và trạng thái:
截至……
尚未……
仍然……
暂未发现……
Nhóm dự báo và bất định:
预计……
预期……
可能会……
或将……
有望……
未必……
不一定……
Nhóm giới hạn kết luận:
不足以……
不能据此……
并不能说明……
不能排除……
Nhóm rủi ro:
面临……
存在……风险
有必要……
值得注意的是……
Nhóm phân tích bản chất:
关键在于……
之所以……是因为……
归根结底……
Nhóm tổng hợp kết luận:
由此可见……
综上所述……
总体来看……
整体来看……
Khi kết hợp các cấu trúc này, người học có thể tạo ra những đoạn phân tích rất gần với văn phong chuyên nghiệp:
截至报告日,公司尚未发生重大债务违约,但是未来十二个月仍有较大金额的债务到期。总体来看,公司目前具有一定的偿债能力,不过仅靠期末现金不足以覆盖全部到期本金,因此仍需依靠经营现金流、银行授信以及必要的再融资。
Jiézhì bàogào rì, gōngsī shàngwèi fāshēng zhòngdà zhàiwù wéiyuē, dànshì wèilái shí’èr ge yuè réng yǒu jiào dà jīn’é de zhàiwù dàoqī. Zǒngtǐ láikàn, gōngsī mùqián jùyǒu yídìng de chángzhài nénglì, búguò jǐn kào qīmò xiànjīn bùzúyǐ fùgài quánbù dàoqī běnjīn, yīncǐ réng xū yīkào jīngyíng xiànjīnliú, yínháng shòuxìn yǐjí bìyào de zài róngzī.
Tính đến ngày báo cáo, công ty chưa phát sinh vi phạm nợ trọng yếu, nhưng trong 12 tháng tới vẫn có một lượng nợ đáng kể đáo hạn. Nhìn chung, công ty hiện có khả năng trả nợ nhất định, tuy nhiên chỉ dựa vào tiền cuối kỳ thì không đủ bao phủ toàn bộ nợ gốc đáo hạn, vì vậy vẫn cần dựa vào CFO, hạn mức ngân hàng và tái cấp vốn khi cần.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính toàn diện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế – tài chính – kế toán – ngân hàng được xây dựng trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU.
Đây là tài liệu chuyên sâu hướng tới việc giúp người học không chỉ biết tiếng Trung giao tiếp thông thường mà còn từng bước hình thành năng lực đọc hiểu, phân tích, trao đổi và xử lý các nội dung liên quan đến báo cáo tài chính bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa tiếng Trung chuyên ngành và nghiệp vụ thực tế, từ đó đưa người học tiếp cận trực tiếp với hệ thống thuật ngữ, mẫu câu, cấu trúc ngữ pháp, tình huống giao tiếp và phương pháp đọc báo cáo tài chính thường gặp trong hoạt động kinh doanh, kế toán, kiểm toán, đầu tư, tín dụng, ngân hàng và quản trị doanh nghiệp.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính nằm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và sử dụng trong hệ sinh thái đào tạo ChineMaster EDU.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU
ChineMaster EDU là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc theo định hướng ứng dụng thực tế, trong đó chương trình đào tạo được phát triển xoay quanh hệ thống giáo trình riêng của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với phương pháp giảng dạy và đào tạo tiếng Trung chuyên sâu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng.
Một trong những định hướng quan trọng của ChineMaster EDU là không giới hạn việc học tiếng Trung ở phạm vi từ vựng và giao tiếp cơ bản.
Người học được định hướng phát triển đồng thời 6 kỹ năng:
Nghe tiếng Trung.
Nói tiếng Trung.
Đọc tiếng Trung.
Viết tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung.
Dịch tiếng Trung.
Trong đó, đối với những học viên đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp, tài chính, kế toán, ngân hàng, kiểm toán, thương mại và đầu tư, việc đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung đóng vai trò đặc biệt quan trọng.
Đó cũng chính là lý do Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng thành một tài liệu chuyên biệt.
Học tiếng Trung để có thể đọc được báo cáo tài chính thực tế
Một người học có thể biết hàng nghìn từ vựng tiếng Trung nhưng vẫn gặp rất nhiều khó khăn khi lần đầu tiên tiếp xúc với một bản báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Nguyên nhân nằm ở chỗ ngôn ngữ tài chính có một hệ thống thuật ngữ và cách diễn đạt rất riêng.
Ví dụ, người học cần hiểu chính xác các khái niệm như:
资产 – zīchǎn – tài sản.
负债 – fùzhài – nợ phải trả.
所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu.
营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh.
营业成本 – yíngyè chéngběn – giá vốn hoặc chi phí hoạt động kinh doanh.
净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận ròng.
经营活动现金流量 – jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh.
应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – các khoản phải thu.
应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – các khoản phải trả.
存货 – cúnhuò – hàng tồn kho.
短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – khoản vay ngắn hạn.
长期借款 – chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn.
资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – tỷ lệ nợ trên tổng tài sản.
毛利率 – máolìlǜ – tỷ suất lợi nhuận gộp.
净利率 – jìnglìlǜ – tỷ suất lợi nhuận ròng.
Nhưng biết nghĩa của từng thuật ngữ riêng lẻ vẫn chưa đủ.
Người học còn phải biết cách đọc mối quan hệ giữa các số liệu, nhận biết xu hướng tăng giảm, phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn, đánh giá khả năng thanh khoản, khả năng trả nợ, mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính, khả năng sinh lời và chất lượng dòng tiền của doanh nghiệp.
Vì vậy, mục tiêu của giáo trình không chỉ là dạy từ vựng.
Mục tiêu cao hơn là giúp học viên từng bước hình thành tư duy đọc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Giáo trình kết hợp tiếng Trung với kiến thức kinh tế – tài chính thực tế
Điểm trọng tâm của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính là đưa ngôn ngữ vào đúng bối cảnh nghiệp vụ.
Học viên không học các từ như 收入, 利润, 资产, 负债 hoặc 现金流 một cách rời rạc.
Các thuật ngữ này được đặt trong những tình huống phân tích cụ thể.
Ví dụ:
为什么公司的营业收入增加了,但是净利润反而下降了?
Wèishénme gōngsī de yíngyè shōurù zēngjiā le, dànshì jìng lìrùn fǎn’ér xiàjiàng le?
Tại sao doanh thu của công ty tăng nhưng lợi nhuận ròng ngược lại lại giảm?
公司的应收账款增长速度明显高于营业收入增长速度。
Gōngsī de yìngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng sùdù míngxiǎn gāoyú yíngyè shōurù zēngzhǎng sùdù.
Tốc độ tăng các khoản phải thu của công ty cao hơn rõ rệt so với tốc độ tăng doanh thu.
经营活动产生的现金流量净额连续两年为负数。
Jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng’é liánxù liǎng nián wéi fùshù.
Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh đã âm trong hai năm liên tiếp.
公司目前的短期偿债压力比较大。
Gōngsī mùqián de duǎnqī chángzhài yālì bǐjiào dà.
Áp lực thanh toán các khoản nợ ngắn hạn hiện tại của công ty tương đối lớn.
Thông qua những mẫu câu như vậy, người học đồng thời tiếp nhận tiếng Trung và tư duy nghiệp vụ.
Học cách đọc Bảng cân đối kế toán bằng tiếng Trung
Một trong những nội dung quan trọng của giáo trình là đọc và phân tích Bảng cân đối kế toán.
资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán.
Học viên được tiếp cận lần lượt với cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn và các khoản mục quan trọng trên báo cáo.
Nội dung có thể bao gồm:
Tiền và các khoản tương đương tiền.
Các khoản phải thu.
Hàng tồn kho.
Tài sản ngắn hạn.
Tài sản cố định.
Tài sản dài hạn.
Các khoản đầu tư.
Nợ ngắn hạn.
Nợ dài hạn.
Các khoản vay.
Các khoản phải trả nhà cung cấp.
Vốn góp của chủ sở hữu.
Lợi nhuận chưa phân phối.
Tổng tài sản.
Tổng nguồn vốn.
Sau khi nhận diện từng khoản mục, học viên tiếp tục học cách so sánh số liệu giữa các kỳ và phân tích sự thay đổi trong cơ cấu tài chính của doanh nghiệp.
Học cách đọc Báo cáo kết quả kinh doanh
利润表 – lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh.
Đây là báo cáo đặc biệt quan trọng khi cần đánh giá khả năng tạo doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp.
Người học được tiếp cận với những nội dung như:
营业收入 – doanh thu.
营业成本 – giá vốn hoặc chi phí kinh doanh.
毛利润 – lợi nhuận gộp.
销售费用 – chi phí bán hàng.
管理费用 – chi phí quản lý.
财务费用 – chi phí tài chính.
营业利润 – lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh.
利润总额 – tổng lợi nhuận.
所得税费用 – chi phí thuế thu nhập.
净利润 – lợi nhuận ròng.
Không dừng ở việc dịch thuật ngữ, học viên cần biết đặt câu hỏi phân tích.
Doanh thu tăng bao nhiêu phần trăm?
Chi phí tăng nhanh hơn hay chậm hơn doanh thu?
Biên lợi nhuận gộp đang tăng hay giảm?
Chi phí tài chính có bất thường hay không?
Lợi nhuận ròng tăng lên do hoạt động kinh doanh cốt lõi hay do một khoản thu nhập bất thường?
Đây mới chính là tư duy cần thiết khi đọc một báo cáo tài chính thực tế.
Học cách đọc Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Một doanh nghiệp có thể có lợi nhuận kế toán nhưng vẫn gặp khó khăn về tiền mặt.
Bởi vậy, giáo trình chú trọng phân biệt giữa:
利润 – lợi nhuận.
现金 – tiền mặt.
现金流 – dòng tiền.
Học viên được tiếp cận với ba nhóm dòng tiền cơ bản:
经营活动现金流量 – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh.
投资活动现金流量 – dòng tiền từ hoạt động đầu tư.
筹资活动现金流量 – dòng tiền từ hoạt động tài chính.
Từ đó, người học có thể thực hành những câu phân tích như:
虽然公司今年实现了盈利,但是经营活动现金流量并不理想。
Suīrán gōngsī jīnnián shíxiàn le yínglì, dànshì jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng bìng bù lǐxiǎng.
Mặc dù năm nay công ty có lợi nhuận nhưng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh không thực sự khả quan.
这种情况需要进一步分析。
Zhè zhǒng qíngkuàng xūyào jìnyíbù fēnxī.
Tình trạng này cần được phân tích thêm.
Phân tích quy mô và tốc độ tăng trưởng doanh nghiệp
Đọc báo cáo tài chính không thể chỉ nhìn vào một con số tại một thời điểm.
Người đọc cần so sánh dữ liệu giữa các kỳ.
Giáo trình hướng học viên thực hành các cấu trúc thường xuyên xuất hiện trong phân tích tài chính như:
同比增长 – tăng so với cùng kỳ.
同比下降 – giảm so với cùng kỳ.
环比增长 – tăng so với kỳ trước.
增长率 – tỷ lệ tăng trưởng.
下降幅度 – mức giảm.
明显增加 – tăng rõ rệt.
略有下降 – giảm nhẹ.
基本保持稳定 – cơ bản duy trì ổn định.
连续增长 – tăng liên tục.
连续下降 – giảm liên tục.
Học viên từ đó có thể mô tả tương đối hoàn chỉnh quá trình biến động của một chỉ tiêu tài chính.
Phân tích cơ cấu tài sản
Không phải doanh nghiệp có tổng tài sản lớn đều có chất lượng tài sản tốt.
Điều quan trọng là phải xem tài sản nằm ở đâu.
Tiền mặt nhiều hay ít?
Khoản phải thu có quá lớn hay không?
Hàng tồn kho có tăng bất thường không?
Tài sản cố định chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
Doanh nghiệp đang đầu tư vào những tài sản nào?
Chất lượng của các khoản phải thu ra sao?
Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền như thế nào?
Những vấn đề này đều cần được thể hiện bằng ngôn ngữ tài chính tiếng Trung chính xác.
Phân tích cơ cấu nguồn vốn và mức độ vay nợ
Một doanh nghiệp có thể sử dụng vốn chủ sở hữu hoặc nguồn vốn vay để tài trợ cho hoạt động kinh doanh.
Do đó, người đọc báo cáo tài chính cần xem xét:
负债 – nợ phải trả.
所有者权益 – vốn chủ sở hữu.
短期负债 – nợ ngắn hạn.
长期负债 – nợ dài hạn.
银行借款 – khoản vay ngân hàng.
融资 – huy động vốn.
财务杠杆 – đòn bẩy tài chính.
偿债能力 – khả năng trả nợ.
Khi tỷ trọng nợ tăng nhanh, người đọc cần tiếp tục đánh giá liệu dòng tiền của doanh nghiệp có đủ khả năng đáp ứng nghĩa vụ thanh toán hay không.
Phân tích khả năng thanh khoản
Khả năng thanh khoản phản ánh khả năng doanh nghiệp đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn.
Trong giáo trình, người học có thể tiếp cận và thực hành những nội dung liên quan đến:
流动资产 – tài sản ngắn hạn.
流动负债 – nợ ngắn hạn.
流动比率 – hệ số thanh toán hiện hành.
速动比率 – hệ số thanh toán nhanh.
现金比率 – hệ số thanh toán bằng tiền.
短期偿债能力 – khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
流动性风险 – rủi ro thanh khoản.
Đây là nhóm kiến thức đặc biệt hữu ích cho người làm tín dụng, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và phân tích tài chính.
Phân tích các khoản phải thu
应收账款 là một trong những khoản mục rất đáng chú ý.
Doanh thu tăng mạnh nhưng khoản phải thu cũng tăng mạnh có thể cho thấy doanh nghiệp đang bán chịu nhiều hơn.
Người phân tích cần tiếp tục xem xét:
Tuổi nợ.
Tốc độ thu hồi công nợ.
Tỷ lệ nợ quá hạn.
Khách hàng lớn.
Mức độ tập trung công nợ.
Dự phòng phải thu khó đòi.
Chính sách tín dụng dành cho khách hàng.
Từ đó mới có thể đánh giá chất lượng thực sự của doanh thu.
Phân tích hàng tồn kho
存货 – hàng tồn kho – cũng là một trong những chỉ tiêu quan trọng.
Người đọc cần xem xét:
Hàng tồn kho tăng hay giảm.
Tốc độ tăng tồn kho có cao hơn tốc độ tăng doanh thu không.
Hàng có bị chậm luân chuyển không.
Có tồn kho lỗi thời hay không.
Doanh nghiệp đã lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đầy đủ chưa.
Vòng quay hàng tồn kho đang cải thiện hay suy giảm.
Những câu hỏi này giúp người học chuyển từ việc “đọc số” sang “đọc bản chất kinh tế phía sau con số”.
Phân tích khả năng sinh lời
盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời.
Đây là một nội dung trọng tâm khác trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính.
Người học từng bước tiếp cận với:
毛利率 – tỷ suất lợi nhuận gộp.
营业利润率 – tỷ suất lợi nhuận hoạt động.
净利率 – tỷ suất lợi nhuận ròng.
资产收益率 – tỷ suất sinh lời trên tài sản.
净资产收益率 – tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu.
Thông qua đó, học viên có thể thực hành cách nhận xét khả năng tạo lợi nhuận của doanh nghiệp bằng tiếng Trung chuyên ngành.
Phân tích chất lượng lợi nhuận
Một doanh nghiệp báo lãi chưa chắc đồng nghĩa với việc chất lượng lợi nhuận tốt.
Người phân tích phải tiếp tục hỏi:
Lợi nhuận đến từ hoạt động kinh doanh chính hay hoạt động bất thường?
Doanh thu đã thu được tiền chưa?
Khoản phải thu có tăng quá nhanh không?
Dòng tiền kinh doanh có tương xứng với lợi nhuận không?
Có khoản hoàn nhập dự phòng hoặc thu nhập một lần nào làm lợi nhuận tăng bất thường không?
Đây chính là cấp độ đọc báo cáo tài chính sâu hơn mà giáo trình hướng tới.
Phân tích chất lượng dòng tiền
现金流质量 – chất lượng dòng tiền – có ý nghĩa rất lớn trong việc đánh giá sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.
Người học được định hướng so sánh:
Lợi nhuận với dòng tiền.
Doanh thu với tiền thu được từ khách hàng.
Các khoản phải trả với tiền thực tế đã chi.
Chi tiêu đầu tư với dòng tiền đầu tư.
Khoản vay mới với nghĩa vụ trả nợ.
Một doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhưng dòng tiền liên tục âm sẽ đặt ra những vấn đề hoàn toàn khác so với một doanh nghiệp tăng trưởng vừa phải nhưng duy trì dòng tiền ổn định.
Phân tích vốn lưu động
营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn lưu động.
Đây là một trong những nội dung đặc biệt quan trọng đối với hoạt động kinh doanh hàng ngày.
Người học cần hiểu mối quan hệ giữa:
Tiền.
Các khoản phải thu.
Hàng tồn kho.
Các khoản phải trả.
Chu kỳ kinh doanh.
Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt.
Tốc độ thu hồi công nợ.
Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho.
Thời gian thanh toán cho nhà cung cấp.
Qua đó, người học có thể đánh giá hiệu quả quản trị vốn lưu động của doanh nghiệp.
Phân tích khả năng trả nợ
偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ.
Đây là nội dung rất quan trọng đối với nhân viên ngân hàng, tín dụng và các bộ phận tài chính doanh nghiệp.
Người phân tích phải đánh giá đồng thời:
Quy mô khoản vay.
Thời hạn vay.
Lãi suất.
Chi phí lãi vay.
Nguồn trả nợ.
Dòng tiền hoạt động.
Khả năng thanh toán gốc.
Khả năng thanh toán lãi.
Các khoản vay sắp đáo hạn.
Tài sản bảo đảm.
Rủi ro tái cấp vốn.
Phân tích rủi ro tài chính
Giáo trình cũng định hướng học viên nhận biết các dấu hiệu có thể cần được phân tích sâu hơn, chẳng hạn:
Nợ vay tăng mạnh.
Tiền mặt giảm nhanh.
Khoản phải thu tăng bất thường.
Hàng tồn kho tăng nhanh.
Dòng tiền kinh doanh âm.
Chi phí lãi vay tăng mạnh.
Tỷ lệ nợ cao.
Lợi nhuận tăng nhưng dòng tiền giảm.
Doanh thu tăng nhưng biên lợi nhuận giảm.
Khoản mục bất thường xuất hiện với giá trị lớn.
Đây không nhất thiết là kết luận tiêu cực ngay lập tức, nhưng là các dấu hiệu cần đặt thêm câu hỏi và xác minh.
Đọc Thuyết minh báo cáo tài chính
财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính.
Người học tài chính không nên chỉ xem ba báo cáo tài chính chính mà bỏ qua phần thuyết minh.
Rất nhiều thông tin quan trọng nằm trong phần này như:
Chính sách kế toán.
Phương pháp ghi nhận doanh thu.
Chi tiết các khoản phải thu.
Chi tiết hàng tồn kho.
Các khoản vay.
Tài sản thế chấp.
Các bên liên quan.
Cam kết tài chính.
Các vụ kiện.
Các khoản dự phòng.
Giao dịch bất thường.
Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán.
Do đó, giáo trình hướng tới việc giúp học viên đọc được cả phần diễn giải bằng tiếng Trung thay vì chỉ nhìn các bảng số liệu.
Đọc báo cáo kiểm toán bằng tiếng Trung
审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán.
Một báo cáo tài chính không nên được đọc tách rời khỏi ý kiến của kiểm toán viên khi doanh nghiệp có báo cáo kiểm toán.
Người học có thể tiếp cận các thuật ngữ như:
审计意见 – ý kiến kiểm toán.
无保留意见 – ý kiến chấp nhận toàn phần.
保留意见 – ý kiến ngoại trừ.
无法表示意见 – từ chối đưa ra ý kiến.
否定意见 – ý kiến trái ngược.
持续经营 – hoạt động liên tục.
重大不确定性 – yếu tố không chắc chắn trọng yếu.
重大错报 – sai sót trọng yếu.
Qua đó, học viên hiểu rằng một con số trên báo cáo cần được xem xét cùng với chất lượng của thông tin tài chính và ý kiến kiểm toán liên quan.
Học cách đặt câu hỏi sau khi đọc báo cáo tài chính
Một người biết đọc báo cáo tài chính không chỉ đưa ra nhận xét.
Họ còn phải biết đặt câu hỏi.
Ví dụ:
为什么应收账款增长这么快?
Wèishénme yìngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng zhème kuài?
Tại sao khoản phải thu lại tăng nhanh như vậy?
存货增加的主要原因是什么?
Cúnhuò zēngjiā de zhǔyào yuányīn shì shénme?
Nguyên nhân chủ yếu khiến hàng tồn kho tăng là gì?
今年经营活动现金流量为什么出现负数?
Jīnnián jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng wèishénme chūxiàn fùshù?
Tại sao dòng tiền từ hoạt động kinh doanh năm nay lại âm?
这些短期借款什么时候到期?
Zhèxiē duǎnqī jièkuǎn shénme shíhou dàoqī?
Các khoản vay ngắn hạn này khi nào đáo hạn?
公司明年的主要还款来源是什么?
Gōngsī míngnián de zhǔyào huánkuǎn láiyuán shì shénme?
Nguồn trả nợ chủ yếu của công ty trong năm tới là gì?
Đây là những câu hỏi rất thực tế trong môi trường tài chính và tín dụng.
Học cách lập kết luận sau khi đọc báo cáo tài chính
Sau khi hoàn thành quá trình đọc và phân tích, người học cần có khả năng tổng hợp thông tin thành một kết luận có hệ thống.
Giáo trình hướng tới việc rèn luyện khả năng kết luận về:
Quy mô doanh nghiệp.
Tốc độ tăng trưởng.
Cơ cấu tài sản.
Cơ cấu nguồn vốn.
Khả năng thanh khoản.
Mức độ vay nợ.
Khả năng trả nợ.
Hiệu quả hoạt động.
Khả năng sinh lời.
Chất lượng lợi nhuận.
Chất lượng dòng tiền.
Quản trị vốn lưu động.
Rủi ro tài chính.
Rủi ro hoạt động.
Các khoản mục bất thường.
Các vấn đề liên quan đến kiểm toán.
Những nội dung cần hỏi thêm doanh nghiệp.
Những số liệu cần tiếp tục xác minh.
Những tài liệu bổ sung cần yêu cầu cung cấp.
Đây chính là bước biến toàn bộ dữ liệu tài chính thành thông tin phục vụ quyết định.
Giáo trình dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.
Sinh viên ngành tiếng Trung.
Sinh viên kinh tế.
Sinh viên kế toán.
Sinh viên kiểm toán.
Sinh viên tài chính.
Sinh viên ngân hàng.
Nhân viên kế toán.
Nhân viên kiểm toán.
Nhân viên tài chính.
Nhân viên tín dụng.
Nhân viên ngân hàng.
Nhân viên đầu tư.
Nhân viên quản trị doanh nghiệp.
Nhân viên mua hàng.
Nhân viên kinh doanh.
Nhân viên xuất nhập khẩu.
Nhân viên làm việc trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Nhân viên làm việc với khách hàng hoặc đối tác Trung Quốc.
Người đang học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kinh tế chuyên sâu.
Không học tiếng Trung chuyên ngành theo phương pháp học thuộc từ đơn lẻ
Một nguyên tắc quan trọng trong phương pháp đào tạo của hệ thống ChineMaster EDU là đưa từ vựng vào cấu trúc và tình huống thực tế.
Ví dụ, thay vì chỉ học:
增长 – tăng trưởng.
Học viên cần biết cách nói:
营业收入同比增长了百分之十五。
Yíngyè shōurù tóngbǐ zēngzhǎng le bǎifēnzhī shíwǔ.
Doanh thu tăng 15% so với cùng kỳ.
Thay vì chỉ học:
下降 – giảm.
Học viên cần sử dụng được:
公司的毛利率从百分之三十二下降到了百分之二十七。
Gōngsī de máolìlǜ cóng bǎifēnzhī sānshí’èr xiàjiàng dào le bǎifēnzhī èrshíqī.
Biên lợi nhuận gộp của công ty giảm từ 32% xuống 27%.
Thay vì chỉ học:
偿债能力 – khả năng trả nợ.
Người học cần biết diễn đạt:
从目前的现金流情况来看,公司的短期偿债能力仍然比较稳定。
Cóng mùqián de xiànjīnliú qíngkuàng lái kàn, gōngsī de duǎnqī chángzhài nénglì réngrán bǐjiào wěndìng.
Xét từ tình hình dòng tiền hiện tại, khả năng trả nợ ngắn hạn của công ty vẫn tương đối ổn định.
Đó là cách chuyển từ “biết từ” sang “sử dụng được tiếng Trung”.
Hệ thống từ vựng tiếng Trung Báo cáo tài chính chuyên sâu
Bên cạnh hội thoại và phân tích nghiệp vụ, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính còn phát triển một hệ thống từ vựng chuyên sâu liên quan đến nhiều lĩnh vực.
Từ vựng kế toán.
Từ vựng tài chính.
Từ vựng ngân hàng.
Từ vựng tín dụng.
Từ vựng kiểm toán.
Từ vựng báo cáo tài chính.
Từ vựng phân tích tài chính.
Từ vựng quản trị doanh nghiệp.
Từ vựng đầu tư.
Từ vựng quản trị dòng tiền.
Từ vựng công nợ.
Từ vựng tài sản và nguồn vốn.
Từ vựng doanh thu và chi phí.
Từ vựng lợi nhuận.
Từ vựng thuế.
Từ vựng quản trị rủi ro.
Việc xây dựng từ vựng theo từng nhóm chủ đề giúp học viên hình thành một mạng lưới kiến thức thay vì ghi nhớ những từ riêng lẻ không có mối liên hệ.
Hệ thống ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng trong phân tích tài chính
Báo cáo tài chính cũng là môi trường rất phù hợp để luyện những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng.
例如:
从……来看……
Xét từ…
与……相比……
So với…
比……增长……
Tăng so với…
从……增加到……
Tăng từ… lên…
从……下降到……
Giảm từ… xuống…
由于……因此……
Do… nên…
虽然……但是……
Mặc dù… nhưng…
不仅……而且……
Không những… mà còn…
如果……那么……
Nếu… thì…
随着……
Cùng với…
主要是因为……
Chủ yếu là bởi vì…
说明……
Cho thấy rằng…
反映出……
Phản ánh rằng…
值得注意的是……
Điều đáng chú ý là…
需要进一步分析……
Cần phân tích thêm…
不能只看……还要看……
Không thể chỉ nhìn… mà còn cần xem…
Các cấu trúc này được kết hợp trực tiếp với ngôn ngữ kinh tế, giúp người học vừa củng cố ngữ pháp vừa tăng khả năng trình bày và phân tích.
Rèn luyện năng lực dịch báo cáo tài chính Trung – Việt và Việt – Trung
Một mục tiêu quan trọng khác là phát triển khả năng dịch chuyên ngành.
Người học cần từng bước làm quen với việc dịch:
Tên các báo cáo.
Tên các khoản mục tài chính.
Thuyết minh báo cáo tài chính.
Nhận xét tài chính.
Báo cáo phân tích.
Báo cáo tín dụng.
Báo cáo kiểm toán.
Trao đổi giữa ngân hàng và doanh nghiệp.
Trao đổi giữa kế toán và kiểm toán.
Trao đổi giữa doanh nghiệp và nhà đầu tư.
Trao đổi giữa công ty mẹ và công ty con.
Tài liệu phục vụ họp tài chính.
Biên bản và báo cáo quản trị.
Khả năng dịch chính xác những nội dung này có giá trị thực tế rất cao trong môi trường làm việc Việt – Trung.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nằm trong hệ thống tài liệu giảng dạy và kho nội dung chuyên môn của ChineMaster EDU.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được xây dựng như một kho lưu trữ tập trung các nội dung giảng dạy, bài học, hệ thống từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, giáo trình và tài liệu chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng trong quá trình đào tạo.
Đây cũng là một bộ phận quan trọng trong cơ sở hạ tầng nội dung của toàn bộ hệ sinh thái ChineMaster EDU.
Hệ thống được phát triển theo định hướng liên tục cập nhật và mở rộng nội dung để học viên có thể tiếp cận các tài liệu mới phục vụ quá trình học tập lâu dài.
Kho tri thức và chất xám được phát triển liên tục
Điểm đặc biệt của hệ thống giáo trình ChineMaster EDU nằm ở tính liên tục.
Một giáo trình không nhất thiết phải dừng lại tại thời điểm hoàn thành phiên bản đầu tiên.
Từ vựng mới có thể tiếp tục được bổ sung.
Tình huống mới có thể tiếp tục được phát triển.
Hội thoại có thể được mở rộng.
Cấu trúc ngữ pháp có thể được hệ thống hóa sâu hơn.
Bài tập có thể được tăng thêm.
Nghiệp vụ thực tế có thể tiếp tục được chi tiết hóa.
Các chuyên đề liên quan có thể được kết nối với nhau để tạo thành một hệ thống kiến thức rộng hơn.
Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính được định hướng như một hệ thống nội dung có khả năng tiếp tục phát triển theo quá trình đào tạo thực tế.
Từ một cuốn giáo trình đến một hệ thống tiếng Trung kinh tế chuyên ngành
Đọc báo cáo tài chính không phải là một kỹ năng tồn tại độc lập.
Nó có quan hệ trực tiếp với hàng loạt lĩnh vực khác như:
Kế toán.
Kiểm toán.
Tài chính.
Ngân hàng.
Tín dụng.
Khoản vay.
Lãi suất.
Trả nợ.
Thanh toán.
Chuyển khoản.
Thuế.
Đầu tư.
Quản trị doanh nghiệp.
Quản trị dòng tiền.
Phân tích kinh doanh.
Quản trị rủi ro.
Do đó, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính có thể được học kết hợp với những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành khác trong hệ thống ChineMaster EDU để hình thành một lộ trình tiếng Trung kinh tế toàn diện.
Từ tiếng Trung giao tiếp đến tiếng Trung làm việc thực tế
Một trong những khoảng cách lớn nhất đối với người học ngoại ngữ là khoảng cách giữa “học được” và “làm được”.
Biết hỏi đường bằng tiếng Trung là một kỹ năng.
Biết giao tiếp hàng ngày là một kỹ năng.
Nhưng đọc một bảng cân đối kế toán, phát hiện khoản phải thu tăng bất thường, đặt câu hỏi về dòng tiền và trình bày nhận định bằng tiếng Trung lại là một cấp độ hoàn toàn khác.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính được phát triển nhằm thu hẹp khoảng cách đó.
Người học không chỉ học để thi.
Không chỉ học để nhớ từ.
Không chỉ học để nói được những câu giao tiếp đơn giản.
Mục tiêu xa hơn là sử dụng tiếng Trung như một công cụ làm việc.
Đọc con số nhưng phải hiểu câu chuyện phía sau con số
Báo cáo tài chính là hệ thống số liệu.
Nhưng phía sau mỗi con số luôn có một câu chuyện kinh doanh.
Doanh thu tăng có thể là tín hiệu tích cực.
Nhưng nếu khoản phải thu tăng nhanh hơn nhiều so với doanh thu thì cần phân tích thêm.
Lợi nhuận tăng có thể là tín hiệu tích cực.
Nhưng nếu dòng tiền hoạt động liên tục âm thì cần tiếp tục tìm nguyên nhân.
Tổng tài sản tăng có thể phản ánh doanh nghiệp đang mở rộng quy mô.
Nhưng nếu phần lớn mức tăng đến từ hàng tồn kho khó tiêu thụ thì ý nghĩa lại khác.
Nợ vay tăng có thể phục vụ mở rộng hoạt động.
Nhưng nếu khả năng tạo dòng tiền không tăng tương ứng thì áp lực trả nợ cũng có thể tăng.
Do đó, người đọc báo cáo tài chính phải biết liên kết các chỉ tiêu với nhau.
Đây chính là tư duy phân tích mà giáo trình hướng tới.
Giá trị của tiếng Trung chuyên ngành đối với người làm kinh tế
Trong môi trường kinh doanh Việt – Trung, người có khả năng đồng thời hiểu nghiệp vụ và sử dụng được tiếng Trung chuyên ngành có thể đảm nhận nhiều công việc mà người chỉ có một trong hai nhóm năng lực sẽ gặp khó khăn.
Một người chỉ biết tiếng Trung nhưng không hiểu báo cáo tài chính có thể dịch đúng từng từ nhưng chưa chắc hiểu bản chất nghiệp vụ.
Một người hiểu tài chính nhưng không biết tiếng Trung sẽ phụ thuộc vào bản dịch khi xử lý tài liệu Trung Quốc.
Khi hai năng lực được kết hợp, người học có thể trực tiếp:
Đọc tài liệu.
Trao đổi với đối tác.
Đặt câu hỏi.
Phân tích số liệu.
Dịch báo cáo.
Tham gia họp.
Viết nhận xét.
Kiểm tra chứng từ.
Xác minh thông tin.
Làm việc với kế toán.
Làm việc với kiểm toán.
Làm việc với ngân hàng.
Làm việc với nhà đầu tư.
Đây chính là giá trị thực tế của tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Trong hệ thống ChineMaster EDU, việc đào tạo tiếng Trung được phát triển theo nhiều tầng kiến thức, từ nền tảng đến chuyên ngành.
Người học có thể bắt đầu từ phát âm, từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp cơ bản, sau đó tiến dần tới tiếng Trung học thuật, tiếng Trung thương mại và tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính thuộc nhóm nội dung chuyên ngành có tính ứng dụng cao, đặc biệt dành cho những người muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.
Nội dung của giáo trình được kết nối với hệ thống đào tạo tiếng Trung kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, tín dụng, thương mại và doanh nghiệp của ChineMaster EDU.
Hệ thống giáo trình chuyên biệt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Một đặc điểm trong định hướng phát triển nội dung của ChineMaster EDU là chia kiến thức tiếng Trung thành những lĩnh vực chuyên sâu thay vì gom toàn bộ nội dung vào một giáo trình tổng hợp.
Theo hướng đó, từng lĩnh vực công việc có thể được phát triển thành một hệ thống giáo trình riêng.
Tiếng Trung kinh tế.
Tiếng Trung tài chính.
Tiếng Trung ngân hàng.
Tiếng Trung kế toán.
Tiếng Trung kiểm toán.
Tiếng Trung tín dụng.
Tiếng Trung khoản vay.
Tiếng Trung thanh toán.
Tiếng Trung chuyển khoản.
Tiếng Trung đọc báo cáo tài chính.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung bán hàng.
Tiếng Trung mua hàng.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung bất động sản.
Tiếng Trung doanh nghiệp.
Cách xây dựng này giúp người học lựa chọn chính xác nhóm kiến thức phù hợp với công việc của mình.
Giáo trình được phát triển để sử dụng trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng phục vụ hệ thống đào tạo và kho học liệu của ChineMaster EDU.
Việc tập trung tài liệu trong cùng một hệ sinh thái giúp thống nhất giáo trình, phương pháp giảng dạy, lộ trình học, hệ thống thuật ngữ và phương pháp ứng dụng.
Người học nhờ đó có thể tiếp tục mở rộng từ một chuyên đề sang nhiều chuyên đề liên quan mà vẫn duy trì được tính liên tục của hệ thống kiến thức.
ChineMaster EDU và mục tiêu đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU hướng tới khả năng sử dụng tiếng Trung toàn diện thông qua 6 kỹ năng:
Nghe để hiểu thông tin.
Nói để giao tiếp.
Đọc để tiếp nhận tài liệu.
Viết để trình bày nội dung.
Gõ để làm việc trên máy tính và môi trường số.
Dịch để xử lý thông tin song ngữ Trung – Việt và Việt – Trung.
Trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính, cả sáu kỹ năng này đều có thể được triển khai xoay quanh một chủ đề nghiệp vụ thống nhất.
Người học nghe trao đổi về báo cáo tài chính.
Người học nói và trình bày kết quả phân tích.
Người học đọc báo cáo.
Người học viết nhận xét.
Người học gõ thuật ngữ và nội dung báo cáo bằng tiếng Trung.
Người học dịch tài liệu Trung – Việt và Việt – Trung.
Đây là cách biến tiếng Trung từ một môn học thành công cụ sử dụng thực tế trong công việc.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính – Học tiếng Trung để đọc được doanh nghiệp
Giá trị cốt lõi của một giáo trình đọc báo cáo tài chính không nằm ở số lượng thuật ngữ mà người học thuộc được.
Điều quan trọng là sau quá trình học, người học có thể nhìn vào một bộ báo cáo tài chính tiếng Trung và biết mình phải bắt đầu từ đâu.
Doanh nghiệp có quy mô bao nhiêu?
Doanh thu đang tăng hay giảm?
Lợi nhuận có bền vững không?
Dòng tiền có tốt không?
Khoản phải thu có bất thường không?
Hàng tồn kho có tăng quá nhanh không?
Nợ vay có lớn không?
Doanh nghiệp có đủ khả năng trả nợ không?
Tỷ suất sinh lời đang thay đổi như thế nào?
Có vấn đề gì trong báo cáo kiểm toán?
Có khoản mục nào cần xác minh?
Có nội dung nào cần hỏi lại ban lãnh đạo doanh nghiệp?
Khi người học có khả năng tự đặt ra và trả lời những câu hỏi này bằng tiếng Trung, tiếng Trung đã thực sự trở thành một công cụ nghề nghiệp.
Giáo trình chuyên sâu dành cho người muốn tiến xa hơn với tiếng Trung
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản có thể giúp người học bắt đầu một cuộc trò chuyện.
Nhưng tiếng Trung chuyên ngành mới là một trong những công cụ giúp người học tiến sâu vào môi trường nghề nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng đó.
Không chỉ học chữ Hán.
Không chỉ học Pinyin.
Không chỉ học từ vựng.
Không chỉ học ngữ pháp.
Mà quan trọng hơn là học cách sử dụng toàn bộ những kiến thức đó để xử lý một vấn đề thực tế.
Đọc một báo cáo tài chính.
Hiểu một doanh nghiệp.
Phát hiện một vấn đề.
Đặt một câu hỏi.
Phân tích một số liệu.
Đưa ra một nhận xét.
Xác minh một nghi vấn.
Trao đổi với một đối tác.
Và thực hiện toàn bộ quá trình đó bằng tiếng Trung.
Đó chính là hướng phát triển của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Đọc báo cáo tài chính trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

