Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Cuốn sách này tổng hợp hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành với đầy đủ các lĩnh vực kế toán chuyên môn như kế toán tổng hợp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán bán hàng, kế toán công xưởng, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán bán hàng, kế toán doanh thu, kế toán tài chính, kế toán công ty, kế toán văn phòng, kế toán logistics & vận tải, kế toán thực dụng, kế toán thực chiến, và rất nhiều mảng kế toán chuyên ngành khác đều được tích hợp trong cuốn sách tiếng Trung 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng quan trọng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ huấn luyện và đào tạo học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế. Ngoài ra, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng thêm các cuốn sách tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác của tác giả Nguyễn Minh Vũ để tăng cường kiến thức kế toán tiếng Trung cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành bao quát tất cả lĩnh vực kế toán hiện nay, như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung logistics, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách, khóa học kế toán tiếng Trung online vân vân. Tóm lại, tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là hành trang thiết yếu của dân kế toán văn phòng, đặc biệt là bạn nào đang làm kế toán trưởng của công ty hay tập đoàn, thì cuốn sách kế toán tiếng Trung này chính là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời của bạn.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kế toán 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán theo giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计总流程 – huìjì zǒng liúchéng – Quy trình kế toán tổng hợp – General accounting workflow |
| 2 | 综合会计 – zōnghé kuàijì – Kế toán tổng hợp – General accountant |
| 3 | 会计工作 – kuàijì gōngzuò – Công việc kế toán – Accounting work |
| 4 | 会计业务 – kuàijì yèwù – Nghiệp vụ kế toán – Accounting operations |
| 5 | 经济业务 – jīngjì yèwù – Nghiệp vụ kinh tế – Business transaction |
| 6 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting voucher |
| 7 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original document |
| 8 | 接收凭证 – jiēshōu píngzhèng – Tiếp nhận chứng từ – Receive vouchers |
| 9 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – Kiểm tra chứng từ – Review vouchers |
| 10 | 整理凭证 – zhěnglǐ píngzhèng – Sắp xếp chứng từ – Organize vouchers |
| 11 | 分类凭证 – fēnlèi píngzhèng – Phân loại chứng từ – Classify vouchers |
| 12 | 合法性 – héfǎxìng – Tính hợp pháp – Legality |
| 13 | 合规性 – héguīxìng – Tính tuân thủ – Compliance |
| 14 | 完整性 – wánzhěngxìng – Tính đầy đủ – Completeness |
| 15 | 真实性 – zhēnshíxìng – Tính trung thực – Authenticity |
| 16 | 签字 – qiānzì – Chữ ký – Signature |
| 17 | 盖章 – gàizhāng – Đóng dấu – Company seal |
| 18 | 日期 – rìqī – Ngày tháng – Date |
| 19 | 金额 – jīn’é – Số tiền – Amount |
| 20 | 税率 – shuìlǜ – Thuế suất – Tax rate |
| 21 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbiéhào – Mã số thuế – Tax identification number |
| 22 | 企业名称 – qǐyè míngchēng – Tên doanh nghiệp – Company name |
| 23 | 货物名称 – huòwù míngchēng – Tên hàng hóa – Goods description |
| 24 | 数量 – shùliàng – Số lượng – Quantity |
| 25 | 单价 – dānjià – Đơn giá – Unit price |
| 26 | 总金额 – zǒng jīn’é – Thành tiền – Total amount |
| 27 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – Điều kiện thanh toán – Payment terms |
| 28 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – Phương thức thanh toán – Payment method |
| 29 | 合同 – hétóng – Hợp đồng – Contract |
| 30 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Đơn đặt hàng – Purchase order |
| 31 | 入库单 – rùkùdān – Phiếu nhập kho – Goods receipt note |
| 32 | 出库单 – chūkùdān – Phiếu xuất kho – Goods issue note |
| 33 | 收款单 – shōukuǎndān – Phiếu thu – Receipt voucher |
| 34 | 付款单 – fùkuǎndān – Phiếu chi – Payment voucher |
| 35 | 银行付款委托书 – yínháng fùkuǎn wěituōshū – Ủy nhiệm chi – Payment order |
| 36 | 银行贷记通知 – yínháng dàijì tōngzhī – Giấy báo Có – Credit advice |
| 37 | 银行借记通知 – yínháng jièjì tōngzhī – Giấy báo Nợ – Debit advice |
| 38 | 工资表 – gōngzībiǎo – Bảng lương – Payroll |
| 39 | 考勤表 – kǎoqínbiǎo – Bảng chấm công – Attendance sheet |
| 40 | 验收单 – yànshōudān – Biên bản nghiệm thu – Acceptance report |
| 41 | 资产交接单 – zīchǎn jiāojiēdān – Biên bản bàn giao tài sản – Asset handover report |
| 42 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán – Payment request |
| 43 | 预付款申请 – yùfùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị tạm ứng – Advance payment request |
| 44 | 报销单 – bàoxiāodān – Hồ sơ hoàn ứng – Expense reimbursement form |
| 45 | 采购资料 – cǎigòu zīliào – Hồ sơ mua sắm – Procurement documents |
| 46 | 记账 – jìzhàng – Hạch toán – Accounting entry |
| 47 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Journal entry |
| 48 | 现金 – xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 49 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank deposit |
| 50 | 转账 – zhuǎnzhàng – Chuyển khoản – Bank transfer |
| 51 | 现金收入 – xiànjīn shōurù – Thu tiền mặt – Cash receipt |
| 52 | 现金支出 – xiànjīn zhīchū – Chi tiền mặt – Cash payment |
| 53 | 银行收款 – yínháng shōukuǎn – Thu qua ngân hàng – Bank receipt |
| 54 | 银行付款 – yínháng fùkuǎn – Chi qua ngân hàng – Bank payment |
| 55 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng – Bank reconciliation |
| 56 | 库存现金盘点 – kùcún xiànjīn pándiǎn – Đối chiếu quỹ tiền mặt – Cash reconciliation |
| 57 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Công nợ phải thu – Accounts receivable |
| 58 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Công nợ phải trả – Accounts payable |
| 59 | 采购原材料 – cǎigòu yuáncáiliào – Mua nguyên vật liệu – Purchase raw materials |
| 60 | 采购商品 – cǎigòu shāngpǐn – Mua hàng hóa – Purchase goods |
| 61 | 采购工具 – cǎigòu gōngjù – Mua công cụ dụng cụ – Purchase tools and equipment |
| 62 | 采购固定资产 – cǎigòu gùdìng zīchǎn – Mua tài sản cố định – Purchase fixed assets |
| 63 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Chi phí vận chuyển – Transportation expense |
| 64 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Chi phí bốc dỡ – Loading and unloading expense |
| 65 | 进项增值税 – jìnxiàng zēngzhíshuì – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT |
| 66 | 销项增值税 – xiāoxiàng zēngzhíshuì – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT |
| 67 | 供应商付款 – gōngyìngshāng fùkuǎn – Thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment |
| 68 | 客户收款 – kèhù shōukuǎn – Thu tiền khách hàng – Customer collection |
| 69 | 销售收入 – xiāoshòu shōurù – Doanh thu bán hàng – Sales revenue |
| 70 | 服务收入 – fúwù shōurù – Doanh thu dịch vụ – Service revenue |
| 71 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Operating revenue |
| 72 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of goods sold |
| 73 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – Chiết khấu thương mại – Trade discount |
| 74 | 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – Giảm giá hàng bán – Sales allowance |
| 75 | 销售退货 – xiāoshòu tuìhuò – Hàng bán bị trả lại – Sales return |
| 76 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – Hàng tồn kho – Inventory |
| 77 | 商品入库 – shāngpǐn rùkù – Nhập kho hàng hóa – Goods receipt |
| 78 | 商品出库 – shāngpǐn chūkù – Xuất kho hàng hóa – Goods issue |
| 79 | 库存数量 – kùcún shùliàng – Số lượng tồn kho – Inventory quantity |
| 80 | 库存金额 – kùcún jīn’é – Giá trị tồn kho – Inventory value |
| 81 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Kiểm kê kho – Inventory count |
| 82 | 盘盈 – pányíng – Thừa khi kiểm kê – Inventory surplus |
| 83 | 盘亏 – pánkuī – Thiếu khi kiểm kê – Inventory shortage |
| 84 | 库存差异 – kùcún chāyì – Chênh lệch tồn kho – Inventory variance |
| 85 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Quản lý tồn kho – Inventory management |
| 86 | 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – Thủ kho – Warehouse keeper |
| 87 | 库存记录 – kùcún jìlù – Sổ kho – Inventory record |
| 88 | 库存核对 – kùcún héduì – Đối chiếu tồn kho – Inventory reconciliation |
| 89 | 客户往来 – kèhù wǎnglái – Công nợ khách hàng – Customer receivables |
| 90 | 供应商往来 – gōngyìngshāng wǎnglái – Công nợ nhà cung cấp – Supplier payables |
| 91 | 对账单 – duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ – Reconciliation statement |
| 92 | 往来确认函 – wǎnglái quèrènhán – Thư xác nhận công nợ – Balance confirmation letter |
| 93 | 催收账款 – cuīshōu zhàngkuǎn – Thu hồi công nợ – Debt collection |
| 94 | 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – Công nợ quá hạn – Overdue receivable |
| 95 | 坏账 – huàizhàng – Nợ khó đòi – Bad debt |
| 96 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ khó đòi – Allowance for doubtful accounts |
| 97 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed assets |
| 98 | 固定资产增加 – gùdìng zīchǎn zēngjiā – Ghi tăng tài sản cố định – Capitalize fixed assets |
| 99 | 固定资产减少 – gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo – Ghi giảm tài sản cố định – Dispose fixed assets |
| 100 | 资产折旧 – zīchǎn zhéjiù – Khấu hao tài sản – Asset depreciation |
| 101 | 累计折旧 – lèijì zhéjiù – Khấu hao lũy kế – Accumulated depreciation |
| 102 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – Trích khấu hao – Record depreciation |
| 103 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – Chi phí khấu hao – Depreciation expense |
| 104 | 资产调拨 – zīchǎn diàobō – Điều chuyển tài sản – Asset transfer |
| 105 | 资产清理 – zīchǎn qīnglǐ – Thanh lý tài sản – Asset disposal |
| 106 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản – Asset inventory |
| 107 | 资产档案 – zīchǎn dàng’àn – Hồ sơ tài sản – Asset file |
| 108 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – Công cụ dụng cụ – Low-value consumables |
| 109 | 领用工具 – lǐngyòng gōngjù – Xuất công cụ dụng cụ – Issue tools |
| 110 | 工具摊销 – gōngjù tānxiāo – Phân bổ công cụ dụng cụ – Tool amortization |
| 111 | 剩余价值 – shèngyú jiàzhí – Giá trị còn lại – Residual value |
| 112 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – Hạch toán tiền lương – Payroll accounting |
| 113 | 工资计算 – gōngzī jìsuàn – Tính lương – Salary calculation |
| 114 | 津贴 – jīntiē – Phụ cấp – Allowance |
| 115 | 奖金 – jiǎngjīn – Thưởng – Bonus |
| 116 | 加班工资 – jiābān gōngzī – Lương làm thêm giờ – Overtime pay |
| 117 | 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – Bảo hiểm xã hội – Social insurance |
| 118 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – Bảo hiểm y tế – Health insurance |
| 119 | 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – Bảo hiểm thất nghiệp – Unemployment insurance |
| 120 | 工会经费 – gōnghuì jīngfèi – Kinh phí công đoàn – Trade union fund |
| 121 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal income tax |
| 122 | 工资支付 – gōngzī zhīfù – Thanh toán lương – Salary payment |
| 123 | 工资费用 – gōngzī fèiyòng – Chi phí tiền lương – Payroll expense |
| 124 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu – Material cost |
| 125 | 人工成本 – réngōng chéngběn – Chi phí nhân công – Labor cost |
| 126 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead |
| 127 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling expense |
| 128 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý doanh nghiệp – Administrative expense |
| 129 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Finance expense |
| 130 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – Chi phí lãi vay – Interest expense |
| 131 | 办公室租金 – bàngōngshì zūjīn – Chi phí thuê văn phòng – Office rent |
| 132 | 电费 – diànfèi – Chi phí điện – Electricity expense |
| 133 | 水费 – shuǐfèi – Chi phí nước – Water expense |
| 134 | 网络费用 – wǎngluò fèiyòng – Chi phí internet – Internet expense |
| 135 | 电话费 – diànhuàfèi – Chi phí điện thoại – Telephone expense |
| 136 | 燃油费 – rányóufèi – Chi phí xăng xe – Fuel expense |
| 137 | 业务招待费 – yèwù zhāodài fèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment expense |
| 138 | 差旅费 – chāilǚfèi – Chi phí công tác – Travel expense |
| 139 | 广告费 – guǎnggào fèi – Chi phí quảng cáo – Advertising expense |
| 140 | 物流费 – wùliú fèi – Chi phí vận chuyển – Logistics expense |
| 141 | 保修费用 – bǎoxiū fèiyòng – Chi phí bảo hành – Warranty expense |
| 142 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – Chi phí sửa chữa – Repair expense |
| 143 | 其他费用 – qítā fèiyòng – Chi phí khác – Other expense |
| 144 | 财务收入 – cáiwù shōurù – Doanh thu tài chính – Financial income |
| 145 | 其他收入 – qítā shōurù – Thu nhập khác – Other income |
| 146 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue recognition |
| 147 | 收入结转 – shōurù jiézhuǎn – Kết chuyển doanh thu – Revenue transfer |
| 148 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn – Cost transfer |
| 149 | 费用结转 – fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Expense transfer |
| 150 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax |
| 151 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value-added tax |
| 152 | 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế môn bài (thực tế: lệ phí môn bài hiện nay là 开业相关费用; trong tài liệu dùng “thuế môn bài”) – Business license tax |
| 153 | 预扣个人所得税 – yùkòu gèrén suǒdéshuì – Khấu trừ thuế TNCN – Withholding personal income tax |
| 154 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Kê khai thuế – Tax declaration |
| 155 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Khai báo thuế – Tax filing |
| 156 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – Nộp thuế – Tax payment |
| 157 | 税务机关 – shuìwù jīguān – Cơ quan thuế – Tax authority |
| 158 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax inspection |
| 159 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – Nghĩa vụ thuế – Tax obligation |
| 160 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax risk |
| 161 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán – Accounting standards |
| 162 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial regulations |
| 163 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal control |
| 164 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic invoice |
| 165 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Payment voucher |
| 166 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu tiền – Receipt voucher |
| 167 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ chuyển khoản – Transfer voucher |
| 168 | 现金凭证 – xiànjīn píngzhèng – Chứng từ tiền mặt – Cash voucher |
| 169 | 银行凭证 – yínháng píngzhèng – Chứng từ ngân hàng – Bank voucher |
| 170 | 费用报销单 – fèiyòng bàoxiāodān – Phiếu thanh toán chi phí – Expense claim form |
| 171 | 借款申请单 – jièkuǎn shēnqǐngdān – Giấy đề nghị tạm ứng – Advance request form |
| 172 | 还款单 – huánkuǎndān – Giấy hoàn ứng – Advance settlement form |
| 173 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – Giấy đề nghị thanh toán – Payment request form |
| 174 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán – Payment approval |
| 175 | 报销审批 – bàoxiāo shěnpī – Phê duyệt hoàn ứng – Expense approval |
| 176 | 审核签字 – shěnhé qiānzì – Ký duyệt – Approval signature |
| 177 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – Số chứng từ – Voucher number |
| 178 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – Ngày chứng từ – Voucher date |
| 179 | 业务摘要 – yèwù zhāiyào – Diễn giải nghiệp vụ – Transaction description |
| 180 | 附件 – fùjiàn – Chứng từ đính kèm – Attachment |
| 181 | 附件张数 – fùjiàn zhāngshù – Số lượng chứng từ kèm theo – Number of attachments |
| 182 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ – Accounting voucher |
| 183 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – Sổ kế toán – Accounting books |
| 184 | 总分类账 – zǒng fēnlèi zhàng – Sổ Cái – General ledger |
| 185 | 明细分类账 – míngxì fēnlèi zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary ledger |
| 186 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash journal |
| 187 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank journal |
| 188 | 应收账款明细账 – yīngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng – Sổ chi tiết công nợ phải thu – Accounts receivable ledger |
| 189 | 应付账款明细账 – yīngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng – Sổ chi tiết công nợ phải trả – Accounts payable ledger |
| 190 | 库存明细账 – kùcún míngxìzhàng – Sổ chi tiết kho – Inventory ledger |
| 191 | 固定资产明细账 – gùdìng zīchǎn míngxìzhàng – Sổ chi tiết tài sản cố định – Fixed asset ledger |
| 192 | 费用明细账 – fèiyòng míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí – Expense ledger |
| 193 | 收入明细账 – shōurù míngxìzhàng – Sổ chi tiết doanh thu – Revenue ledger |
| 194 | 增值税明细账 – zēngzhíshuì míngxìzhàng – Sổ thuế GTGT – VAT ledger |
| 195 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – Ghi sổ kế toán – Post to ledger |
| 196 | 总账 – zǒngzhàng – Tổng sổ cái – General ledger |
| 197 | 明细账 – míngxìzhàng – Sổ chi tiết – Detailed ledger |
| 198 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Cân đối thử – Trial balance |
| 199 | 核对账目 – héduì zhàngmù – Đối chiếu sổ sách – Reconcile accounts |
| 200 | 核对银行账户 – héduì yínháng zhànghù – Đối chiếu tài khoản ngân hàng – Bank account reconciliation |
| 201 | 核对库存 – héduì kùcún – Đối chiếu tồn kho – Inventory reconciliation |
| 202 | 核对应收账款 – héduì yīngshōu zhàngkuǎn – Đối chiếu phải thu – Reconcile receivables |
| 203 | 核对应付账款 – héduì yīngfù zhàngkuǎn – Đối chiếu phải trả – Reconcile payables |
| 204 | 核对税款 – héduì shuìkuǎn – Đối chiếu thuế – Tax reconciliation |
| 205 | 余额 – yú’é – Số dư – Balance |
| 206 | 账户余额 – zhànghù yú’é – Số dư tài khoản – Account balance |
| 207 | 借方余额 – jièfāng yú’é – Số dư bên Nợ – Debit balance |
| 208 | 贷方余额 – dàifāng yú’é – Số dư bên Có – Credit balance |
| 209 | 账账相符 – zhàng zhàng xiāngfú – Sổ khớp sổ – Ledger consistency |
| 210 | 账实相符 – zhàng shí xiāngfú – Sổ khớp thực tế – Book-to-physical consistency |
| 211 | 账证相符 – zhàng zhèng xiāngfú – Sổ khớp chứng từ – Book-to-voucher consistency |
| 212 | 发现错误 – fāxiàn cuòwù – Phát hiện sai sót – Detect errors |
| 213 | 更正错误 – gēngzhèng cuòwù – Điều chỉnh sai sót – Correct errors |
| 214 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting entry |
| 215 | 月底结账 – yuèdǐ jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end closing |
| 216 | 年终结账 – niánzhōng jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end closing |
| 217 | 计提费用 – jìtí fèiyòng – Trích trước chi phí – Accrue expenses |
| 218 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước – Prepaid expenses |
| 219 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – Phân bổ chi phí – Expense amortization |
| 220 | 利润结转 – lìrùn jiézhuǎn – Kết chuyển lợi nhuận – Profit transfer |
| 221 | 本年利润 – běnnián lìrùn – Lợi nhuận năm nay – Current year profit |
| 222 | 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – Kết chuyển lãi lỗ – Profit and loss closing |
| 223 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial statements |
| 224 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance sheet |
| 225 | 利润表 – lìrùnbiǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income statement |
| 226 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàngbiǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash flow statement |
| 227 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to financial statements |
| 228 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial analysis |
| 229 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Lợi nhuận trước thuế – Profit before tax |
| 230 | 净利润 – jìng lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Net profit |
| 231 | 资产总额 – zīchǎn zǒng’é – Tổng tài sản – Total assets |
| 232 | 负债总额 – fùzhài zǒng’é – Tổng nợ phải trả – Total liabilities |
| 233 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Owner’s equity |
| 234 | 财务报告 – cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính – Financial report |
| 235 | 报表审核 – bàobiǎo shěnhé – Kiểm tra báo cáo – Report review |
| 236 | 报表提交 – bàobiǎo tíjiāo – Trình nộp báo cáo – Report submission |
| 237 | 税务决算 – shuìwù juésuàn – Quyết toán thuế – Tax finalization |
| 238 | 年度汇算清缴 – niándù huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế cuối năm – Annual tax reconciliation |
| 239 | 纳税调整 – nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế – Tax adjustment |
| 240 | 应纳税所得额 – yīng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập chịu thuế – Taxable income |
| 241 | 税务资料 – shuìwù zīliào – Hồ sơ thuế – Tax documents |
| 242 | 税务档案 – shuìwù dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ thuế – Tax records |
| 243 | 税务说明 – shuìwù shuōmíng – Giải trình thuế – Tax explanation |
| 244 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – Thanh tra thuế – Tax audit |
| 245 | 税务检查报告 – shuìwù jiǎnchá bàogào – Báo cáo thanh tra thuế – Tax inspection report |
| 246 | 会计检查 – kuàijì jiǎnchá – Kiểm tra kế toán – Accounting inspection |
| 247 | 外部审计 – wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External audit |
| 248 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal audit |
| 249 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán – Audit report |
| 250 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – Bằng chứng kiểm toán – Audit evidence |
| 251 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán – Audit working papers |
| 252 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – Ý kiến kiểm toán – Audit opinion |
| 253 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – Điều chỉnh sau kiểm toán – Audit adjustment |
| 254 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting records |
| 255 | 档案归档 – dàng’àn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Archive records |
| 256 | 资料保存 – zīliào bǎocún – Lưu giữ tài liệu – Document retention |
| 257 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Voucher filing |
| 258 | 账簿归档 – zhàngbù guīdàng – Lưu trữ sổ kế toán – Ledger filing |
| 259 | 报表归档 – bàobiǎo guīdàng – Lưu trữ báo cáo – Report filing |
| 260 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic archive |
| 261 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting period |
| 262 | 财务年度 – cáiwù niándù – Năm tài chính – Fiscal year |
| 263 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Accounting account |
| 264 | 一级科目 – yījí kēmù – Tài khoản cấp 1 – Primary account |
| 265 | 二级科目 – èrjí kēmù – Tài khoản cấp 2 – Secondary account |
| 266 | 明细科目 – míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết – Detailed account |
| 267 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 268 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit |
| 269 | 借记 – jièjì – Ghi Nợ – Debit entry |
| 270 | 贷记 – dàijì – Ghi Có – Credit entry |
| 271 | 期初余额 – qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ – Opening balance |
| 272 | 期末余额 – qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ – Closing balance |
| 273 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh trong kỳ – Current period transactions |
| 274 | 累计发生额 – lèijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative transactions |
| 275 | 余额方向 – yú’é fāngxiàng – Tính chất số dư – Balance nature |
| 276 | 试算表 – shìsuànbiǎo – Bảng cân đối phát sinh – Trial balance |
| 277 | 总账余额 – zǒngzhàng yú’é – Số dư Sổ Cái – General ledger balance |
| 278 | 明细账余额 – míngxìzhàng yú’é – Số dư sổ chi tiết – Subsidiary ledger balance |
| 279 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging analysis |
| 280 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – Tuổi nợ phải thu – Accounts receivable aging |
| 281 | 应付账龄 – yīngfù zhànglíng – Tuổi nợ phải trả – Accounts payable aging |
| 282 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Vòng quay vốn – Capital turnover |
| 283 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn – Fund management |
| 284 | 现金流 – xiànjīnliú – Dòng tiền – Cash flow |
| 285 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền kinh doanh – Operating cash flow |
| 286 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền đầu tư – Investing cash flow |
| 287 | 融资现金流 – róngzī xiànjīnliú – Dòng tiền tài chính – Financing cash flow |
| 288 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – Số dư tiền mặt – Cash balance |
| 289 | 银行余额 – yínháng yú’é – Số dư ngân hàng – Bank balance |
| 290 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Tài sản ngắn hạn – Current assets |
| 291 | 非流动资产 – fēiliúdòng zīchǎn – Tài sản dài hạn – Non-current assets |
| 292 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn – Current liabilities |
| 293 | 长期负债 – chángqī fùzhài – Nợ dài hạn – Long-term liabilities |
| 294 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Vốn góp – Paid-in capital |
| 295 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Thặng dư vốn – Capital surplus |
| 296 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Quỹ dự phòng – Surplus reserve |
| 297 | 未分配利润 – wèifēnpèi lìrùn – Lợi nhuận chưa phân phối – Retained earnings |
| 298 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Doanh thu hoạt động – Operating revenue |
| 299 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Chi phí hoạt động – Operating cost |
| 300 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – Lợi nhuận hoạt động – Operating profit |
| 301 | 毛利润 – máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross profit |
| 302 | 毛利率 – máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross margin |
| 303 | 净利率 – jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net profit margin |
| 304 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost control |
| 305 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách – Budget management |
| 306 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách – Budget preparation |
| 307 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget execution |
| 308 | 预算分析 – yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách – Budget analysis |
| 309 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment |
| 310 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Ngân sách tài chính – Financial budget |
| 311 | 年度预算 – niándù yùsuàn – Ngân sách năm – Annual budget |
| 312 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – Ngân sách tháng – Monthly budget |
| 313 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget variance |
| 314 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost analysis |
| 315 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profit analysis |
| 316 | 收入分析 – shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu – Revenue analysis |
| 317 | 费用分析 – fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí – Expense analysis |
| 318 | 资产分析 – zīchǎn fēnxī – Phân tích tài sản – Asset analysis |
| 319 | 负债分析 – fùzhài fēnxī – Phân tích nợ phải trả – Liability analysis |
| 320 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial indicators |
| 321 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán – Solvency |
| 322 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Khả năng sinh lời – Profitability |
| 323 | 运营能力 – yùnyíng nénglì – Hiệu quả hoạt động – Operating efficiency |
| 324 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial risk |
| 325 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk control |
| 326 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ – Internal review |
| 327 | 内部监督 – nèibù jiāndū – Giám sát nội bộ – Internal supervision |
| 328 | 内部审批 – nèibù shěnpī – Phê duyệt nội bộ – Internal approval |
| 329 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval workflow |
| 330 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền hạn – Authorization management |
| 331 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Trách nhiệm công việc – Job responsibilities |
| 332 | 职责分工 – zhízé fēnggōng – Phân công nhiệm vụ – Division of responsibilities |
| 333 | 数据审核 – shùjù shěnhé – Kiểm tra dữ liệu – Data review |
| 334 | 数据录入 – shùjù lùrù – Nhập dữ liệu – Data entry |
| 335 | 数据导入 – shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu từ hệ thống – Data import |
| 336 | 数据导出 – shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu – Data export |
| 337 | 数据备份 – shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu – Data backup |
| 338 | 数据恢复 – shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu – Data recovery |
| 339 | 电子账簿 – diànzǐ zhàngbù – Sổ kế toán điện tử – Electronic ledger |
| 340 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting software |
| 341 | 会计系统 – kuàijì xìtǒng – Hệ thống kế toán – Accounting system |
| 342 | 系统维护 – xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống – System maintenance |
| 343 | 系统升级 – xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống – System upgrade |
| 344 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automatic posting |
| 345 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic voucher |
| 346 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử – Electronic signature |
| 347 | 电子印章 – diànzǐ yìnzhāng – Con dấu điện tử – Electronic seal |
| 348 | 数据安全 – shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data security |
| 349 | 信息保密 – xìnxī bǎomì – Bảo mật thông tin – Information confidentiality |
| 350 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ – Records management |
| 351 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ kế toán – Accounting records management |
| 352 | 财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính – Financial management |
| 353 | 经营分析 – jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động kinh doanh – Business analysis |
| 354 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả kinh doanh – Operating results |
| 355 | 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – Tình hình kinh doanh – Business performance |
| 356 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial position |
| 357 | 经营决策 – jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh – Business decision |
| 358 | 管理报告 – guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị – Management report |
| 359 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài chính – Financial analysis report |
| 360 | 经营报告 – jīngyíng bàogào – Báo cáo hoạt động kinh doanh – Business report |
| 361 | 月度报表 – yuèdù bàobiǎo – Báo cáo tháng – Monthly report |
| 362 | 季度报表 – jìdù bàobiǎo – Báo cáo quý – Quarterly report |
| 363 | 年度报表 – niándù bàobiǎo – Báo cáo năm – Annual report |
| 364 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Trưởng bộ phận tài chính – Finance manager |
| 365 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – Kế toán trưởng – Chief accountant |
| 366 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer (CFO) |
| 367 | 审计员 – shěnjìyuán – Kiểm toán viên – Auditor |
| 368 | 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax specialist |
| 369 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Phòng tài chính kế toán – Finance department |
| 370 | 会计部门 – kuàijì bùmén – Phòng kế toán – Accounting department |
| 371 | 出纳员 – chūnàyuán – Thủ quỹ – Cashier |
| 372 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Kế toán chi phí – Cost accountant |
| 373 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax accountant |
| 374 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General ledger accountant |
| 375 | 往来会计 – wǎnglái kuàijì – Kế toán công nợ – Accounts accountant |
| 376 | 固定资产会计 – gùdìng zīchǎn kuàijì – Kế toán tài sản cố định – Fixed asset accountant |
| 377 | 工资会计 – gōngzī kuàijì – Kế toán tiền lương – Payroll accountant |
| 378 | 材料会计 – cáiliào kuàijì – Kế toán vật tư – Materials accountant |
| 379 | 库存会计 – kùcún kuàijì – Kế toán kho – Inventory accountant |
| 380 | 销售会计 – xiāoshòu kuàijì – Kế toán bán hàng – Sales accountant |
| 381 | 采购会计 – cǎigòu kuàijì – Kế toán mua hàng – Purchasing accountant |
| 382 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – Trưởng phòng tài chính – Finance supervisor |
| 383 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Trưởng phòng kế toán – Accounting supervisor |
| 384 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – Giám đốc tài chính – Finance manager |
| 385 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost center |
| 386 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit center |
| 387 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm – Responsibility center |
| 388 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Fund planning |
| 389 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Ngân sách vốn – Fund budget |
| 390 | 资金调拨 – zījīn diàobō – Điều chuyển vốn – Fund transfer |
| 391 | 资金使用 – zījīn shǐyòng – Sử dụng vốn – Fund utilization |
| 392 | 资金回笼 – zījīn huílóng – Thu hồi vốn – Fund recovery |
| 393 | 付款计划 – fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán – Payment schedule |
| 394 | 收款计划 – shōukuǎn jìhuà – Kế hoạch thu tiền – Collection plan |
| 395 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – Thời hạn thanh toán – Payment deadline |
| 396 | 收款期限 – shōukuǎn qīxiàn – Thời hạn thu tiền – Collection deadline |
| 397 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán – Payment notice |
| 398 | 收款通知 – shōukuǎn tōngzhī – Thông báo thu tiền – Collection notice |
| 399 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo giao dịch ngân hàng – Bank receipt |
| 400 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Sao kê ngân hàng – Bank statement |
| 401 | 账户明细 – zhànghù míngxì – Chi tiết tài khoản – Account details |
| 402 | 账户查询 – zhànghù cháxún – Tra cứu tài khoản – Account inquiry |
| 403 | 账户管理 – zhànghù guǎnlǐ – Quản lý tài khoản – Account management |
| 404 | 账户冻结 – zhànghù dòngjié – Phong tỏa tài khoản – Account freeze |
| 405 | 账户解冻 – zhànghù jiědòng – Mở phong tỏa tài khoản – Account unfreeze |
| 406 | 付款审核 – fùkuǎn shěnhé – Kiểm tra thanh toán – Payment review |
| 407 | 付款批准 – fùkuǎn pīzhǔn – Phê duyệt thanh toán – Payment authorization |
| 408 | 付款完成 – fùkuǎn wánchéng – Hoàn thành thanh toán – Payment completed |
| 409 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Receipt confirmation |
| 410 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền vào tài khoản – Deposit notification |
| 411 | 付款失败 – fùkuǎn shībài – Thanh toán thất bại – Payment failed |
| 412 | 付款成功 – fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thành công – Payment successful |
| 413 | 收款成功 – shōukuǎn chénggōng – Thu tiền thành công – Collection successful |
| 414 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí ngân hàng – Bank charges |
| 415 | 转账手续费 – zhuǎnzhàng shǒuxùfèi – Phí chuyển khoản – Transfer fee |
| 416 | 账户余额不足 – zhànghù yú’é bùzú – Số dư tài khoản không đủ – Insufficient account balance |
| 417 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash management |
| 418 | 备用金 – bèiyòngjīn – Tiền tạm ứng – Petty cash |
| 419 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – Tiền mặt tồn quỹ – Cash on hand |
| 420 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê tiền mặt – Cash count |
| 421 | 现金短缺 – xiànjīn duǎnquē – Thiếu quỹ tiền mặt – Cash shortage |
| 422 | 现金溢余 – xiànjīn yìyú – Thừa quỹ tiền mặt – Cash overage |
| 423 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial approval |
| 424 | 费用审批 – fèiyòng shěnpī – Phê duyệt chi phí – Expense approval |
| 425 | 采购审批 – cǎigòu shěnpī – Phê duyệt mua hàng – Purchasing approval |
| 426 | 合同审批 – hétóng shěnpī – Phê duyệt hợp đồng – Contract approval |
| 427 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách – Budget approval |
| 428 | 付款流程 – fùkuǎn liúchéng – Quy trình thanh toán – Payment process |
| 429 | 收款流程 – shōukuǎn liúchéng – Quy trình thu tiền – Collection process |
| 430 | 采购流程 – cǎigòu liúchéng – Quy trình mua hàng – Purchasing process |
| 431 | 销售流程 – xiāoshòu liúchéng – Quy trình bán hàng – Sales process |
| 432 | 库存流程 – kùcún liúchéng – Quy trình quản lý kho – Inventory process |
| 433 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Quy trình tài chính – Financial process |
| 434 | 会计流程 – kuàijì liúchéng – Quy trình kế toán – Accounting process |
| 435 | 业务流程 – yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ – Business process |
| 436 | 内部流程 – nèibù liúchéng – Quy trình nội bộ – Internal process |
| 437 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình – Process optimization |
| 438 | 流程管理 – liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình – Process management |
| 439 | 流程控制 – liúchéng kòngzhì – Kiểm soát quy trình – Process control |
| 440 | 流程标准 – liúchéng biāozhǔn – Tiêu chuẩn quy trình – Process standard |
| 441 | 标准操作程序 – biāozhǔn cāozuò chéngxù – Quy trình thao tác chuẩn – Standard operating procedure (SOP) |
| 442 | 工作清单 – gōngzuò qīngdān – Danh sách công việc – Work checklist |
| 443 | 工作安排 – gōngzuò ānpái – Sắp xếp công việc – Work arrangement |
| 444 | 工作进度 – gōngzuò jìndù – Tiến độ công việc – Work progress |
| 445 | 工作报告 – gōngzuò bàogào – Báo cáo công việc – Work report |
| 446 | 工作总结 – gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công việc – Work summary |
| 447 | 工作计划 – gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc – Work plan |
| 448 | 任务分配 – rènwù fēnpèi – Phân công nhiệm vụ – Task assignment |
| 449 | 任务完成 – rènwù wánchéng – Hoàn thành nhiệm vụ – Task completion |
| 450 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Hiệu quả công việc – Work efficiency |
| 451 | 工作质量 – gōngzuò zhìliàng – Chất lượng công việc – Work quality |
| 452 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả công việc – Performance evaluation |
| 453 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk assessment |
| 454 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro – Risk management |
| 455 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial monitoring |
| 456 | 经营监控 – jīngyíng jiānkòng – Giám sát hoạt động kinh doanh – Business monitoring |
| 457 | 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường – Exception handling |
| 458 | 问题分析 – wèntí fēnxī – Phân tích vấn đề – Problem analysis |
| 459 | 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục – Corrective measures |
| 460 | 持续改进 – chíxù gǎijìn – Cải tiến liên tục – Continuous improvement |
| 461 | 合规管理 – héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ – Compliance management |
| 462 | 制度建设 – zhìdù jiànshè – Xây dựng quy chế – Policy development |
| 463 | 制度执行 – zhìdù zhíxíng – Thực hiện quy chế – Policy implementation |
| 464 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial policy |
| 465 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting system |
| 466 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ – File number |
| 467 | 资料归类 – zīliào guīlèi – Phân loại tài liệu – Document classification |
| 468 | 资料审核 – zīliào shěnhé – Kiểm tra tài liệu – Document review |
| 469 | 资料整理 – zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp tài liệu – Document organization |
| 470 | 资料移交 – zīliào yíjiāo – Bàn giao tài liệu – Document handover |
| 471 | 资料存档 – zīliào cúndàng – Lưu trữ tài liệu – Document archiving |
| 472 | 电子文档 – diànzǐ wéndàng – Tài liệu điện tử – Electronic document |
| 473 | 纸质文件 – zhǐzhì wénjiàn – Hồ sơ giấy – Paper document |
| 474 | 保管期限 – bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu trữ – Retention period |
| 475 | 销毁文件 – xiāohuǐ wénjiàn – Tiêu hủy tài liệu – Destroy documents |
| 476 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost accounting |
| 477 | 收入核算 – shōurù hésuàn – Hạch toán doanh thu – Revenue accounting |
| 478 | 税务核算 – shuìwù hésuàn – Hạch toán thuế – Tax accounting |
| 479 | 资产核算 – zīchǎn hésuàn – Hạch toán tài sản – Asset accounting |
| 480 | 负债核算 – fùzhài hésuàn – Hạch toán nợ phải trả – Liability accounting |
| 481 | 权益核算 – quányì hésuàn – Hạch toán vốn chủ sở hữu – Equity accounting |
| 482 | 现金核算 – xiànjīn hésuàn – Hạch toán tiền mặt – Cash accounting |
| 483 | 银行存款核算 – yínháng cúnkuǎn hésuàn – Hạch toán tiền gửi ngân hàng – Bank deposit accounting |
| 484 | 往来核算 – wǎnglái hésuàn – Hạch toán công nợ – Receivable and payable accounting |
| 485 | 存货核算 – cúnhuò hésuàn – Hạch toán hàng tồn kho – Inventory accounting |
| 486 | 材料核算 – cáiliào hésuàn – Hạch toán nguyên vật liệu – Material accounting |
| 487 | 产品核算 – chǎnpǐn hésuàn – Hạch toán thành phẩm – Finished goods accounting |
| 488 | 生产成本核算 – shēngchǎn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí sản xuất – Production cost accounting |
| 489 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – Chi phí chế tạo – Manufacturing cost |
| 490 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị – Unit cost |
| 491 | 实际成本 – shíjì chéngběn – Giá thành thực tế – Actual cost |
| 492 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Giá thành tiêu chuẩn – Standard cost |
| 493 | 成本差异 – chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí – Cost variance |
| 494 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí – Cost allocation |
| 495 | 费用归集 – fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí – Cost accumulation |
| 496 | 成本归集 – chéngběn guījí – Tập hợp giá thành – Cost accumulation |
| 497 | 成本结算 – chéngběn jiésuàn – Kết toán chi phí – Cost settlement |
| 498 | 月末处理 – yuèmò chǔlǐ – Xử lý cuối tháng – Month-end processing |
| 499 | 期末处理 – qīmò chǔlǐ – Xử lý cuối kỳ – Period-end processing |
| 500 | 年度结算 – niándù jiésuàn – Quyết toán năm – Annual closing |
| 501 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – Quyết toán tài chính – Financial settlement |
| 502 | 税务结算 – shuìwù jiésuàn – Quyết toán thuế – Tax settlement |
| 503 | 会计结账 – kuàijì jiézhàng – Khóa sổ kế toán – Accounting closing |
| 504 | 月结 – yuèjié – Khóa sổ tháng – Monthly closing |
| 505 | 年结 – niánjié – Khóa sổ năm – Year-end closing |
| 506 | 账簿检查 – zhàngbù jiǎnchá – Kiểm tra sổ sách – Ledger inspection |
| 507 | 凭证检查 – píngzhèng jiǎnchá – Kiểm tra chứng từ – Voucher inspection |
| 508 | 单据审核 – dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document verification |
| 509 | 数据核对 – shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu – Data reconciliation |
| 510 | 数据验证 – shùjù yànzhèng – Xác minh dữ liệu – Data verification |
| 511 | 数字准确性 – shùzì zhǔnquèxìng – Độ chính xác số liệu – Data accuracy |
| 512 | 数据一致性 – shùjù yízhìxìng – Tính nhất quán dữ liệu – Data consistency |
| 513 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – Thông tin tài chính – Financial information |
| 514 | 经营数据 – jīngyíng shùjù – Dữ liệu kinh doanh – Business data |
| 515 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh doanh – Business indicators |
| 516 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – Ngân sách kinh doanh – Operating budget |
| 517 | 财务预算管理 – cáiwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tài chính – Financial budget management |
| 518 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách – Budget execution status |
| 519 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget control |
| 520 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách – Budget evaluation |
| 521 | 预算报告 – yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách – Budget report |
| 522 | 资金分析 – zījīn fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash flow analysis |
| 523 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – Rủi ro dòng tiền – Cash flow risk |
| 524 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash flow forecast |
| 525 | 资金需求 – zījīn xūqiú – Nhu cầu vốn – Capital requirement |
| 526 | 资金来源 – zījīn láiyuán – Nguồn vốn – Source of funds |
| 527 | 融资计划 – róngzī jìhuà – Kế hoạch huy động vốn – Financing plan |
| 528 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – Hợp đồng vay – Loan agreement |
| 529 | 贷款利息 – dàikuǎn lìxī – Lãi vay – Loan interest |
| 530 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – Kế hoạch trả nợ – Repayment schedule |
| 531 | 到期付款 – dàoqī fùkuǎn – Thanh toán đến hạn – Due payment |
| 532 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – Thanh toán quá hạn – Overdue payment |
| 533 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng – Credit management |
| 534 | 信用额度 – xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit limit |
| 535 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – Rủi ro tín dụng – Credit risk |
| 536 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – Uy tín khách hàng – Customer credit |
| 537 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Quản lý nhà cung cấp – Supplier management |
| 538 | 客户管理 – kèhù guǎnlǐ – Quản lý khách hàng – Customer management |
| 539 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier records |
| 540 | 客户档案 – kèhù dàng’àn – Hồ sơ khách hàng – Customer records |
| 541 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – Hợp đồng mua hàng – Purchase contract |
| 542 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – Hợp đồng bán hàng – Sales contract |
| 543 | 合同编号 – hétóng biānhào – Mã hợp đồng – Contract number |
| 544 | 合同金额 – hétóng jīn’é – Giá trị hợp đồng – Contract amount |
| 545 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – Thời hạn hợp đồng – Contract period |
| 546 | 合同执行 – hétóng zhíxíng – Thực hiện hợp đồng – Contract execution |
| 547 | 合同变更 – hétóng biàngēng – Điều chỉnh hợp đồng – Contract amendment |
| 548 | 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – Chấm dứt hợp đồng – Contract termination |
| 549 | 采购发票 – cǎigòu fāpiào – Hóa đơn mua hàng – Purchase invoice |
| 550 | 销售发票 – xiāoshòu fāpiào – Hóa đơn bán hàng – Sales invoice |
| 551 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red-letter invoice |
| 552 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue invoice |
| 553 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice verification |
| 554 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Invoice cancellation |
| 555 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Invoice reversal |
| 556 | 开具发票 – kāijù fāpiào – Xuất hóa đơn – Issue invoice |
| 557 | 接收发票 – jiēshōu fāpiào – Nhận hóa đơn – Receive invoice |
| 558 | 保存发票 – bǎocún fāpiào – Lưu hóa đơn – Store invoices |
| 559 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn – Invoice management |
| 560 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – Đăng ký thuế – Tax registration |
| 561 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax return |
| 562 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment certificate |
| 563 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax incentives |
| 564 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Lập kế hoạch thuế – Tax planning |
| 565 | 依法纳税 – yīfǎ nàshuì – Nộp thuế theo quy định – Pay taxes according to law |
| 566 | 税务风险管理 – shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro thuế – Tax risk management |
| 567 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial shared service center |
| 568 | 数字化财务 – shùzìhuà cáiwù – Tài chính số – Digital finance |
| 569 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Intelligent finance |
| 570 | 业财融合 – yècái rónghé – Tích hợp nghiệp vụ và tài chính – Business-finance integration |
| 571 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Digital transformation of finance |
| 572 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán – Accounting processing |
| 573 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Xử lý sổ sách kế toán – Accounting transaction processing |
| 574 | 业务处理 – yèwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ – Business processing |
| 575 | 财务处理 – cáiwù chǔlǐ – Xử lý tài chính – Financial processing |
| 576 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ – Voucher entry |
| 577 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Voucher review |
| 578 | 凭证过账 – píngzhèng guòzhàng – Ghi sổ chứng từ – Voucher posting |
| 579 | 自动过账 – zìdòng guòzhàng – Ghi sổ tự động – Automatic posting |
| 580 | 反过账 – fǎn guòzhàng – Hủy ghi sổ – Reverse posting |
| 581 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – Bút toán đảo – Reversing entry |
| 582 | 调整凭证 – tiáozhěng píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh – Adjustment voucher |
| 583 | 更正凭证 – gēngzhèng píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh sai sót – Correction voucher |
| 584 | 红字凭证 – hóngzì píngzhèng – Chứng từ ghi âm – Red-letter voucher |
| 585 | 蓝字凭证 – lánzì píngzhèng – Chứng từ ghi dương – Blue voucher |
| 586 | 暂估入账 – zàngū rùzhàng – Tạm tính ghi sổ – Estimated booking |
| 587 | 冲暂估 – chōng zàngū – Hoàn nhập tạm tính – Reverse estimated booking |
| 588 | 期初录入 – qīchū lùrù – Nhập số dư đầu kỳ – Opening balance entry |
| 589 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối kỳ – Period-end adjustment |
| 590 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – Chi phí phân bổ nhiều kỳ – Cross-period expense |
| 591 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued expense |
| 592 | 应计收入 – yīngjì shōurù – Doanh thu dồn tích – Accrued revenue |
| 593 | 应计费用 – yīngjì fèiyòng – Chi phí dồn tích – Accrued expense |
| 594 | 待处理财产损益 – dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì – Tài sản chờ xử lý – Pending asset gains/losses |
| 595 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản – Asset impairment |
| 596 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá – Impairment provision |
| 597 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory write-down provision |
| 598 | 坏账准备金 – huàizhàng zhǔnbèijīn – Quỹ dự phòng nợ xấu – Bad debt provision |
| 599 | 固定资产减值 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản cố định – Fixed asset impairment |
| 600 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình – Intangible assets |
| 601 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term prepaid expenses |
| 602 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu phát triển – Research and development expense |
| 603 | 办公费用 – bàngōng fèiyòng – Chi phí văn phòng – Office expense |
| 604 | 福利费用 – fúlì fèiyòng – Chi phí phúc lợi – Welfare expense |
| 605 | 培训费用 – péixùn fèiyòng – Chi phí đào tạo – Training expense |
| 606 | 保险费用 – bǎoxiǎn fèiyòng – Chi phí bảo hiểm – Insurance expense |
| 607 | 租赁费用 – zūlìn fèiyòng – Chi phí thuê – Rental expense |
| 608 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – Chi phí vận chuyển – Transportation cost |
| 609 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Purchasing cost |
| 610 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Chi phí bán hàng – Selling cost |
| 611 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Chi phí kho bãi – Warehousing expense |
| 612 | 物流成本 – wùliú chéngběn – Chi phí logistics – Logistics cost |
| 613 | 包装费用 – bāozhuāng fèiyòng – Chi phí đóng gói – Packaging expense |
| 614 | 质量成本 – zhìliàng chéngběn – Chi phí chất lượng – Quality cost |
| 615 | 生产预算 – shēngchǎn yùsuàn – Ngân sách sản xuất – Production budget |
| 616 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Purchasing budget |
| 617 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – Ngân sách bán hàng – Sales budget |
| 618 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash budget |
| 619 | 利润预算 – lìrùn yùsuàn – Ngân sách lợi nhuận – Profit budget |
| 620 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget execution rate |
| 621 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – Vượt ngân sách – Budget overrun |
| 622 | 预算节约 – yùsuàn jiéyuē – Tiết kiệm ngân sách – Budget savings |
| 623 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – Thiếu hụt vốn – Funding gap |
| 624 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Cash surplus |
| 625 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo tiền mặt – Cash forecast |
| 626 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial forecast |
| 627 | 经营预测 – jīngyíng yùcè – Dự báo kinh doanh – Business forecast |
| 628 | 盈利预测 – yínglì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit forecast |
| 629 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Dự báo doanh số – Sales forecast |
| 630 | 采购预测 – cǎigòu yùcè – Dự báo mua hàng – Purchasing forecast |
| 631 | 库存预测 – kùcún yùcè – Dự báo tồn kho – Inventory forecast |
| 632 | 资金周转率 – zījīn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay vốn – Capital turnover ratio |
| 633 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory turnover ratio |
| 634 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay phải thu – Receivables turnover ratio |
| 635 | 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay phải trả – Payables turnover ratio |
| 636 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Tỷ lệ nợ trên tài sản – Debt ratio |
| 637 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán hiện hành – Current ratio |
| 638 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán nhanh – Quick ratio |
| 639 | 净资产收益率 – jìngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – Return on equity |
| 640 | 总资产收益率 – zǒngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời tài sản – Return on assets |
| 641 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động – Operating profit margin |
| 642 | 成本利润率 – chéngběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận chi phí – Cost profit ratio |
| 643 | 财务分析指标 – cáiwù fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích tài chính – Financial analysis indicators |
| 644 | 数据统计 – shùjù tǒngjì – Thống kê dữ liệu – Data statistics |
| 645 | 数据分析 – shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu – Data analysis |
| 646 | 经营分析会 – jīngyíng fēnxīhuì – Cuộc họp phân tích kinh doanh – Business analysis meeting |
| 647 | 财务会议 – cáiwù huìyì – Cuộc họp tài chính – Finance meeting |
| 648 | 经营汇报 – jīngyíng huìbào – Báo cáo hoạt động – Business reporting |
| 649 | 财务汇报 – cáiwù huìbào – Báo cáo tài chính – Financial reporting |
| 650 | 管理层 – guǎnlǐcéng – Ban quản lý – Management |
| 651 | 董事会 – dǒngshìhuì – Hội đồng quản trị – Board of directors |
| 652 | 监事会 – jiānshìhuì – Ban kiểm soát – Board of supervisors |
| 653 | 总经理 – zǒngjīnglǐ – Tổng giám đốc – General manager |
| 654 | 法人代表 – fǎrén dàibiǎo – Người đại diện pháp luật – Legal representative |
| 655 | 经营许可证 – jīngyíng xǔkězhèng – Giấy phép kinh doanh – Business license |
| 656 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Business registration certificate |
| 657 | 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – Mã số doanh nghiệp – Unified social credit code |
| 658 | 税务编码 – shuìwù biānmǎ – Mã số thuế – Tax code |
| 659 | 开户银行 – kāihù yínháng – Ngân hàng mở tài khoản – Account-opening bank |
| 660 | 银行账号 – yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng – Bank account number |
| 661 | 对公账户 – duìgōng zhànghù – Tài khoản doanh nghiệp – Corporate bank account |
| 662 | 财务印章 – cáiwù yìnzhāng – Con dấu tài chính – Financial seal |
| 663 | 法人印章 – fǎrén yìnzhāng – Con dấu người đại diện pháp luật – Legal representative seal |
| 664 | 合同专用章 – hétóng zhuānyòngzhāng – Dấu hợp đồng – Contract seal |
| 665 | 发票专用章 – fāpiào zhuānyòngzhāng – Dấu hóa đơn – Invoice seal |
| 666 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting policy |
| 667 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting estimate |
| 668 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – Hoạt động liên tục – Going concern |
| 669 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual basis |
| 670 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash basis |
| 671 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence principle |
| 672 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – Nguyên tắc trọng yếu – Materiality principle |
| 673 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency principle |
| 674 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp – Matching principle |
| 675 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – Giá gốc – Historical cost |
| 676 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý – Fair value |
| 677 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ – Book value |
| 678 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi – Recoverable amount |
| 679 | 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện – Net realizable value |
| 680 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – Đánh giá lại tài sản – Asset revaluation |
| 681 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – Xử lý tài sản – Asset disposal |
| 682 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – Bán tài sản – Asset sale |
| 683 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – Thanh lý, loại bỏ tài sản – Asset retirement |
| 684 | 资产维修 – zīchǎn wéixiū – Sửa chữa tài sản – Asset maintenance |
| 685 | 资产保养 – zīchǎn bǎoyǎng – Bảo dưỡng tài sản – Asset maintenance service |
| 686 | 固定资产编号 – gùdìng zīchǎn biānhào – Mã tài sản cố định – Fixed asset code |
| 687 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – Tem tài sản – Asset tag |
| 688 | 资产盘盈 – zīchǎn pányíng – Thừa tài sản – Asset surplus |
| 689 | 资产盘亏 – zīchǎn pánkuī – Thiếu tài sản – Asset shortage |
| 690 | 材料出库 – cáiliào chūkù – Xuất nguyên vật liệu – Material issue |
| 691 | 材料入库 – cáiliào rùkù – Nhập nguyên vật liệu – Material receipt |
| 692 | 领料单 – lǐngliàodān – Phiếu lĩnh vật tư – Material requisition slip |
| 693 | 退料单 – tuìliàodān – Phiếu trả vật tư – Material return slip |
| 694 | 补料单 – bǔliàodān – Phiếu cấp bổ sung vật tư – Material replenishment slip |
| 695 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – Cảnh báo tồn kho – Inventory alert |
| 696 | 安全库存 – ānquán kùcún – Tồn kho an toàn – Safety stock |
| 697 | 最低库存 – zuìdī kùcún – Tồn kho tối thiểu – Minimum inventory |
| 698 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – Tồn kho tối đa – Maximum inventory |
| 699 | 库存积压 – kùcún jīyā – Hàng tồn kho ứ đọng – Overstock |
| 700 | 库存短缺 – kùcún duǎnquē – Thiếu hàng tồn kho – Inventory shortage |
| 701 | 库存调拨 – kùcún diàobō – Điều chuyển hàng tồn kho – Inventory transfer |
| 702 | 库存报废 – kùcún bàofèi – Hàng tồn kho hư hỏng – Inventory write-off |
| 703 | 库存冻结 – kùcún dòngjié – Phong tỏa tồn kho – Inventory freeze |
| 704 | 仓库盘点表 – cāngkù pándiǎnbiǎo – Bảng kiểm kê kho – Warehouse inventory sheet |
| 705 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – Thương phiếu phải thu – Notes receivable |
| 706 | 应付票据 – yīngfù piàojù – Thương phiếu phải trả – Notes payable |
| 707 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Hối phiếu được ngân hàng bảo lãnh – Bank acceptance bill |
| 708 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial acceptance bill |
| 709 | 票据到期 – piàojù dàoqī – Đáo hạn hối phiếu – Bill maturity |
| 710 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – Chiết khấu hối phiếu – Bill discounting |
| 711 | 票据背书 – piàojù bèishū – Ký hậu hối phiếu – Bill endorsement |
| 712 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Bảng sao kê ngân hàng – Bank reconciliation statement |
| 713 | 余额调节表 – yú’é tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh số dư – Bank reconciliation schedule |
| 714 | 银行余额调节 – yínháng yú’é tiáojié – Điều chỉnh số dư ngân hàng – Bank balance adjustment |
| 715 | 会计差错 – kuàijì chācuò – Sai sót kế toán – Accounting error |
| 716 | 差错更正 – chācuò gēngzhèng – Sửa sai kế toán – Error correction |
| 717 | 会计复核 – kuàijì fùhé – Kiểm tra lại kế toán – Accounting review |
| 718 | 内部复核 – nèibù fùhé – Kiểm tra nội bộ – Internal review |
| 719 | 财务复核 – cáiwù fùhé – Kiểm tra tài chính – Financial review |
| 720 | 单据复核 – dānjù fùhé – Kiểm tra chứng từ – Document review |
| 721 | 复核意见 – fùhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra – Review comments |
| 722 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – Ý kiến phê duyệt – Approval comments |
| 723 | 流程审批 – liúchéng shěnpī – Phê duyệt theo quy trình – Workflow approval |
| 724 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử – Electronic approval |
| 725 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt – Approval authority |
| 726 | 授权管理 – shòuquán guǎnlǐ – Quản lý ủy quyền – Authorization management |
| 727 | 岗位权限 – gǎngwèi quánxiàn – Quyền hạn chức vụ – Role permissions |
| 728 | 职责权限 – zhízé quánxiàn – Quyền hạn trách nhiệm – Responsibility authority |
| 729 | 内部控制制度 – nèibù kòngzhì zhìdù – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal control system |
| 730 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk identification |
| 731 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk warning |
| 732 | 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro – Risk response |
| 733 | 财务合规 – cáiwù héguī – Tuân thủ tài chính – Financial compliance |
| 734 | 税务合规 – shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax compliance |
| 735 | 经营合规 – jīngyíng héguī – Tuân thủ hoạt động kinh doanh – Business compliance |
| 736 | 法规要求 – fǎguī yāoqiú – Yêu cầu pháp luật – Regulatory requirements |
| 737 | 内部制度 – nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ – Internal regulations |
| 738 | 制度培训 – zhìdù péixùn – Đào tạo quy chế – Policy training |
| 739 | 岗位培训 – gǎngwèi péixùn – Đào tạo nghiệp vụ – Job training |
| 740 | 业务培训 – yèwù péixùn – Đào tạo nghiệp vụ – Business training |
| 741 | 财务培训 – cáiwù péixùn – Đào tạo tài chính – Financial training |
| 742 | 会计培训 – kuàijì péixùn – Đào tạo kế toán – Accounting training |
| 743 | 继续教育 – jìxù jiàoyù – Đào tạo liên tục – Continuing education |
| 744 | 职业资格 – zhíyè zīgé – Chứng chỉ nghề nghiệp – Professional qualification |
| 745 | 专业能力 – zhuānyè nénglì – Năng lực chuyên môn – Professional competence |
| 746 | 职业道德 – zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp – Professional ethics |
| 747 | 保密协议 – bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật – Confidentiality agreement |
| 748 | 数据权限 – shùjù quánxiàn – Quyền truy cập dữ liệu – Data access permission |
| 749 | 操作日志 – cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác – Operation log |
| 750 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – Nhật ký hệ thống – System log |
| 751 | 异常记录 – yìcháng jìlù – Ghi nhận bất thường – Exception record |
| 752 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – Quyền hệ thống – System permissions |
| 753 | 云财务 – yún cáiwù – Tài chính đám mây – Cloud finance |
| 754 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Financial automation |
| 755 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot (RPA) – Robotic Process Automation |
| 756 | 智能记账 – zhìnéng jìzhàng – Ghi sổ thông minh – Intelligent bookkeeping |
| 757 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial shared platform |
| 758 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data visualization |
| 759 | 经营驾驶舱 – jīngyíng jiàshǐcāng – Bảng điều khiển quản trị – Business dashboard |
| 760 | 经营活动 – jīngyíng huódòng – Hoạt động kinh doanh – Operating activities |
| 761 | 投资活动 – tóuzī huódòng – Hoạt động đầu tư – Investing activities |
| 762 | 筹资活动 – chóuzī huódòng – Hoạt động tài chính – Financing activities |
| 763 | 主营业务 – zhǔyíng yèwù – Hoạt động kinh doanh chính – Core business |
| 764 | 其他业务 – qítā yèwù – Hoạt động kinh doanh khác – Other business activities |
| 765 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – Thu nhập khác – Non-operating income |
| 766 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – Chi phí khác – Non-operating expense |
| 767 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Cost of core operations |
| 768 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – Chi phí trong kỳ – Period expenses |
| 769 | 销售毛利 – xiāoshòu máolì – Lợi nhuận gộp bán hàng – Gross profit |
| 770 | 营业税金及附加 – yíngyè shuìjīn jí fùjiā – Thuế và phụ phí – Taxes and surcharges |
| 771 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit distribution |
| 772 | 利润留存 – lìrùn liúcún – Lợi nhuận giữ lại – Retained profit |
| 773 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Vốn chủ sở hữu – Shareholders’ equity |
| 774 | 股本 – gǔběn – Vốn cổ phần – Share capital |
| 775 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn – Capital structure |
| 776 | 资本投入 – zīběn tóurù – Góp vốn – Capital contribution |
| 777 | 资本回收 – zīběn huíshōu – Thu hồi vốn – Capital recovery |
| 778 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Hoạt động vốn – Capital operation |
| 779 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn – Cost of capital |
| 780 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – Chiếm dụng vốn – Capital occupation |
| 781 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Vốn lưu động – Working capital |
| 782 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Current funds |
| 783 | 资金结余 – zījīn jiéyú – Số vốn còn lại – Remaining funds |
| 784 | 资金缺口分析 – zījīn quēkǒu fēnxī – Phân tích thiếu hụt vốn – Funding gap analysis |
| 785 | 收支平衡 – shōuzhī pínghéng – Cân đối thu chi – Balance of income and expenditure |
| 786 | 现金收支 – xiànjīn shōuzhī – Thu chi tiền mặt – Cash receipts and payments |
| 787 | 银行收支 – yínháng shōuzhī – Thu chi qua ngân hàng – Bank receipts and payments |
| 788 | 资金日报 – zījīn rìbào – Báo cáo dòng tiền hằng ngày – Daily cash report |
| 789 | 资金月报 – zījīn yuèbào – Báo cáo dòng tiền tháng – Monthly cash report |
| 790 | 资金年报 – zījīn niánbào – Báo cáo dòng tiền năm – Annual cash report |
| 791 | 财务日报 – cáiwù rìbào – Báo cáo tài chính hằng ngày – Daily financial report |
| 792 | 财务月报 – cáiwù yuèbào – Báo cáo tài chính tháng – Monthly financial report |
| 793 | 财务年报 – cáiwù niánbào – Báo cáo tài chính năm – Annual financial report |
| 794 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị – Management report |
| 795 | 经营报表 – jīngyíng bàobiǎo – Báo cáo kinh doanh – Business report |
| 796 | 成本报表 – chéngběn bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Cost report |
| 797 | 利润报表 – lìrùn bàobiǎo – Báo cáo lợi nhuận – Profit report |
| 798 | 预算报表 – yùsuàn bàobiǎo – Báo cáo ngân sách – Budget report |
| 799 | 税务报表 – shuìwù bàobiǎo – Báo cáo thuế – Tax report |
| 800 | 统计报表 – tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê – Statistical report |
| 801 | 报表分析 – bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo – Report analysis |
| 802 | 报表编制 – bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo – Report preparation |
| 803 | 报表审批 – bàobiǎo shěnpī – Phê duyệt báo cáo – Report approval |
| 804 | 报表提交 – bàobiǎo tíjiāo – Nộp báo cáo – Report submission |
| 805 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kinh doanh – Business analysis report |
| 806 | 成本分析报告 – chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí – Cost analysis report |
| 807 | 预算执行报告 – yùsuàn zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện ngân sách – Budget execution report |
| 808 | 财务分析模型 – cáiwù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích tài chính – Financial analysis model |
| 809 | 同比分析 – tóngbǐ fēnxī – Phân tích cùng kỳ – Year-on-year analysis |
| 810 | 环比分析 – huánbǐ fēnxī – Phân tích kỳ liền trước – Period-on-period analysis |
| 811 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng – Trend analysis |
| 812 | 比率分析 – bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ số – Ratio analysis |
| 813 | 结构分析 – jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu – Structural analysis |
| 814 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy – Sensitivity analysis |
| 815 | 盈利分析 – yínglì fēnxī – Phân tích khả năng sinh lời – Profitability analysis |
| 816 | 偿债分析 – chángzhài fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency analysis |
| 817 | 运营分析 – yùnyíng fēnxī – Phân tích hoạt động – Operational analysis |
| 818 | 资金分析报告 – zījīn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích dòng tiền – Cash flow analysis report |
| 819 | 内部报告 – nèibù bàogào – Báo cáo nội bộ – Internal report |
| 820 | 外部报告 – wàibù bàogào – Báo cáo bên ngoài – External report |
| 821 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Công bố thông tin tài chính – Financial disclosure |
| 822 | 信息披露 – xìnxī pīlù – Công bố thông tin – Information disclosure |
| 823 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – Tính minh bạch tài chính – Financial transparency |
| 824 | 数据共享 – shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu – Data sharing |
| 825 | 信息系统 – xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin – Information system |
| 826 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 827 | 财务模块 – cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Financial module |
| 828 | 采购模块 – cǎigòu mókuài – Phân hệ mua hàng – Purchasing module |
| 829 | 销售模块 – xiāoshòu mókuài – Phân hệ bán hàng – Sales module |
| 830 | 库存模块 – kùcún mókuài – Phân hệ kho – Inventory module |
| 831 | 生产模块 – shēngchǎn mókuài – Phân hệ sản xuất – Production module |
| 832 | 工资模块 – gōngzī mókuài – Phân hệ tiền lương – Payroll module |
| 833 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – Phân hệ tài sản cố định – Fixed asset module |
| 834 | 系统设置 – xìtǒng shèzhì – Thiết lập hệ thống – System settings |
| 835 | 会计期间设置 – kuàijì qījiān shèzhì – Thiết lập kỳ kế toán – Accounting period settings |
| 836 | 科目设置 – kēmù shèzhì – Thiết lập tài khoản kế toán – Chart of accounts setup |
| 837 | 权限设置 – quánxiàn shèzhì – Thiết lập quyền hạn – Permission settings |
| 838 | 用户管理 – yònghù guǎnlǐ – Quản lý người dùng – User management |
| 839 | 角色管理 – juésè guǎnlǐ – Quản lý vai trò – Role management |
| 840 | 密码管理 – mìmǎ guǎnlǐ – Quản lý mật khẩu – Password management |
| 841 | 登录记录 – dēnglù jìlù – Nhật ký đăng nhập – Login log |
| 842 | 操作记录 – cāozuò jìlù – Nhật ký thao tác – Operation log |
| 843 | 审批记录 – shěnpī jìlù – Lịch sử phê duyệt – Approval history |
| 844 | 修改记录 – xiūgǎi jìlù – Lịch sử chỉnh sửa – Modification history |
| 845 | 数据导入 – shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu – Data import |
| 846 | 批量处理 – pīliàng chǔlǐ – Xử lý hàng loạt – Batch processing |
| 847 | 灾难恢复 – zāinàn huīfù – Khôi phục sau sự cố – Disaster recovery |
| 848 | 系统备份 – xìtǒng bèifèn – Sao lưu hệ thống – System backup |
| 849 | 网络安全 – wǎngluò ānquán – An toàn mạng – Network security |
| 850 | 信息安全 – xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information security |
| 851 | 数据完整性 – shùjù wánzhěngxìng – Tính toàn vẹn dữ liệu – Data integrity |
| 852 | 数据准确性 – shùjù zhǔnquèxìng – Tính chính xác dữ liệu – Data accuracy |
| 853 | 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – Tính liên tục trong hoạt động – Business continuity |
| 854 | 数字化管理 – shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý số hóa – Digital management |
| 855 | 智慧财务 – zhìhuì cáiwù – Tài chính thông minh – Smart finance |
| 856 | 经营计划 – jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh – Business plan |
| 857 | 年度计划 – niándù jìhuà – Kế hoạch năm – Annual plan |
| 858 | 季度计划 – jìdù jìhuà – Kế hoạch quý – Quarterly plan |
| 859 | 月度计划 – yuèdù jìhuà – Kế hoạch tháng – Monthly plan |
| 860 | 资金计划表 – zījīn jìhuàbiǎo – Bảng kế hoạch dòng tiền – Cash plan |
| 861 | 资金调度 – zījīn diàodù – Điều phối vốn – Fund scheduling |
| 862 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – Giám sát dòng tiền – Cash monitoring |
| 863 | 资金支付 – zījīn zhīfù – Chi trả vốn – Fund disbursement |
| 864 | 资金收入 – zījīn shōurù – Thu vốn – Fund receipt |
| 865 | 资金余额 – zījīn yú’é – Số dư vốn – Fund balance |
| 866 | 现金日报表 – xiànjīn rìbàobiǎo – Báo cáo tiền mặt hằng ngày – Daily cash report |
| 867 | 银行日报表 – yínháng rìbàobiǎo – Báo cáo ngân hàng hằng ngày – Daily bank report |
| 868 | 付款申请流程 – fùkuǎn shēnqǐng liúchéng – Quy trình đề nghị thanh toán – Payment request process |
| 869 | 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán – Payment approval process |
| 870 | 费用报销流程 – fèiyòng bàoxiāo liúchéng – Quy trình hoàn ứng – Expense reimbursement process |
| 871 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – Đề nghị mua hàng – Purchase request |
| 872 | 采购审批 – cǎigòu shěnpī – Phê duyệt mua hàng – Purchase approval |
| 873 | 采购执行 – cǎigòu zhíxíng – Thực hiện mua hàng – Purchase execution |
| 874 | 采购验收 – cǎigòu yànshōu – Nghiệm thu mua hàng – Purchase acceptance |
| 875 | 采购付款 – cǎigòu fùkuǎn – Thanh toán mua hàng – Purchase payment |
| 876 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Đơn bán hàng – Sales order |
| 877 | 采购订单管理 – cǎigòu dìngdān guǎnlǐ – Quản lý đơn mua hàng – Purchase order management |
| 878 | 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – Theo dõi đơn hàng – Order tracking |
| 879 | 订单完成 – dìngdān wánchéng – Hoàn thành đơn hàng – Order completion |
| 880 | 订单取消 – dìngdān qǔxiāo – Hủy đơn hàng – Order cancellation |
| 881 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – Xác nhận nhận hàng – Goods receipt confirmation |
| 882 | 发货确认 – fāhuò quèrèn – Xác nhận giao hàng – Shipment confirmation |
| 883 | 库存结存 – kùcún jiécún – Tồn kho cuối kỳ – Ending inventory |
| 884 | 库存余额 – kùcún yú’é – Số dư tồn kho – Inventory balance |
| 885 | 库存成本 – kùcún chéngběn – Giá trị tồn kho – Inventory cost |
| 886 | 移动平均法 – yídòng píngjūnfǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Moving average method |
| 887 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchūfǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO |
| 888 | 个别计价法 – gèbié jìjiàfǎ – Phương pháp đích danh – Specific identification method |
| 889 | 存货计价 – cúnhuò jìjià – Định giá hàng tồn kho – Inventory valuation |
| 890 | 材料消耗 – cáiliào xiāohào – Tiêu hao nguyên vật liệu – Material consumption |
| 891 | 生产领料 – shēngchǎn lǐngliào – Xuất vật tư sản xuất – Production material issue |
| 892 | 生产入库 – shēngchǎn rùkù – Nhập kho thành phẩm – Finished goods receipt |
| 893 | 半成品 – bànchéngpǐn – Bán thành phẩm – Semi-finished goods |
| 894 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – Thành phẩm – Finished goods |
| 895 | 废品损失 – fèipǐn sǔnshī – Tổn thất hàng hỏng – Scrap loss |
| 896 | 生产损耗 – shēngchǎn sǔnhào – Hao hụt sản xuất – Production loss |
| 897 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Đối tượng tập hợp chi phí – Cost object |
| 898 | 成本项目 – chéngběn xiàngmù – Khoản mục chi phí – Cost element |
| 899 | 辅助生产成本 – fǔzhù shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất phụ – Auxiliary production cost |
| 900 | 制造费用分配 – zhìzào fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất chung – Overhead allocation |
| 901 | 工资分配 – gōngzī fēnpèi – Phân bổ tiền lương – Payroll allocation |
| 902 | 折旧分配 – zhéjiù fēnpèi – Phân bổ khấu hao – Depreciation allocation |
| 903 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí – Expense allocation |
| 904 | 结转成本 – jiézhuǎn chéngběn – Kết chuyển giá thành – Cost transfer |
| 905 | 利润核算 – lìrùn hésuàn – Hạch toán lợi nhuận – Profit accounting |
| 906 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit before tax |
| 907 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit after tax |
| 908 | 利润增长 – lìrùn zēngzhǎng – Tăng trưởng lợi nhuận – Profit growth |
| 909 | 利润下降 – lìrùn xiàjiàng – Suy giảm lợi nhuận – Profit decline |
| 910 | 盈利水平 – yínglì shuǐpíng – Mức sinh lời – Profitability level |
| 911 | 成本水平 – chéngběn shuǐpíng – Mức chi phí – Cost level |
| 912 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Expense control |
| 913 | 经营绩效 – jīngyíng jìxiào – Hiệu quả kinh doanh – Business performance |
| 914 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Hiệu quả tài chính – Financial performance |
| 915 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả – Performance indicator |
| 916 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số KPI – Key Performance Indicator |
| 917 | 经营目标 – jīngyíng mùbiāo – Mục tiêu kinh doanh – Business objective |
| 918 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính – Financial objective |
| 919 | 年度目标 – niándù mùbiāo – Mục tiêu năm – Annual objective |
| 920 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – Phân tích kết quả kinh doanh – Business performance analysis |
| 921 | 财务决策 – cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial decision |
| 922 | 投资决策 – tóuzī juécè – Quyết định đầu tư – Investment decision |
| 923 | 融资决策 – róngzī juécè – Quyết định huy động vốn – Financing decision |
| 924 | 成本决策 – chéngběn juécè – Quyết định chi phí – Cost decision |
| 925 | 预算决策 – yùsuàn juécè – Quyết định ngân sách – Budget decision |
| 926 | 风险评审 – fēngxiǎn píngshěn – Đánh giá rủi ro – Risk assessment |
| 927 | 风险监测 – fēngxiǎn jiāncè – Giám sát rủi ro – Risk monitoring |
| 928 | 风险报告 – fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro – Risk report |
| 929 | 风险预防 – fēngxiǎn yùfáng – Phòng ngừa rủi ro – Risk prevention |
| 930 | 内部稽核 – nèibù jīhé – Kiểm tra nội bộ – Internal audit review |
| 931 | 审计计划 – shěnjì jìhuà – Kế hoạch kiểm toán – Audit plan |
| 932 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – Thủ tục kiểm toán – Audit procedures |
| 933 | 审计范围 – shěnjì fànwéi – Phạm vi kiểm toán – Audit scope |
| 934 | 审计发现 – shěnjì fāxiàn – Phát hiện kiểm toán – Audit findings |
| 935 | 审计建议 – shěnjì jiànyì – Kiến nghị kiểm toán – Audit recommendations |
| 936 | 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục – Corrective action report |
| 937 | 整改完成 – zhěnggǎi wánchéng – Hoàn thành khắc phục – Corrective action completed |
| 938 | 持续监督 – chíxù jiāndū – Giám sát liên tục – Continuous monitoring |
| 939 | 内部评价 – nèibù píngjià – Đánh giá nội bộ – Internal evaluation |
| 940 | 外部评价 – wàibù píngjià – Đánh giá bên ngoài – External evaluation |
| 941 | 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý chất lượng – Quality management system |
| 942 | 流程改进 – liúchéng gǎijìn – Cải tiến quy trình – Process improvement |
| 943 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – Hiệu quả hoạt động – Operating efficiency |
| 944 | 财务效率 – cáiwù xiàolǜ – Hiệu quả tài chính – Financial efficiency |
| 945 | 数字财务平台 – shùzì cáiwù píngtái – Nền tảng tài chính số – Digital finance platform |
| 946 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo thông minh – Intelligent reporting |
| 947 | 实时监控 – shíshí jiānkòng – Giám sát thời gian thực – Real-time monitoring |
| 948 | 数据驾驶舱 – shùjù jiàshǐcāng – Bảng điều khiển dữ liệu – Data dashboard |
| 949 | 经营驾驶舱分析 – jīngyíng jiàshǐcāng fēnxī – Phân tích bảng điều khiển kinh doanh – Business dashboard analysis |
| 950 | 财务数字平台 – cáiwù shùzì píngtái – Nền tảng tài chính số – Digital financial platform |
| 951 | 综合会计 – zōnghé kuàijì – Kế toán tổng hợp – General accounting |
| 952 | 总账管理 – zǒngzhàng guǎnlǐ – Quản lý Sổ Cái – General ledger management |
| 953 | 会计核算体系 – kuàijì hésuàn tǐxì – Hệ thống hạch toán kế toán – Accounting system |
| 954 | 财务核算体系 – cáiwù hésuàn tǐxì – Hệ thống hạch toán tài chính – Financial accounting system |
| 955 | 账务管理 – zhàngwù guǎnlǐ – Quản lý sổ sách kế toán – Accounting management |
| 956 | 账务核算 – zhàngwù hésuàn – Hạch toán sổ sách – Accounting calculation |
| 957 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – Điều chỉnh sổ sách – Accounting adjustment |
| 958 | 账务结转 – zhàngwù jiézhuǎn – Kết chuyển sổ sách – Account closing transfer |
| 959 | 账务审核 – zhàngwù shěnhé – Kiểm tra sổ sách – Accounting review |
| 960 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán – Accounting information |
| 961 | 财务信息系统 – cáiwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin tài chính – Financial information system |
| 962 | 会计信息系统 – kuàijì xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin kế toán – Accounting information system |
| 963 | 会计资料 – kuàijì zīliào – Tài liệu kế toán – Accounting documents |
| 964 | 财务资料 – cáiwù zīliào – Tài liệu tài chính – Financial documents |
| 965 | 原始数据 – yuánshǐ shùjù – Dữ liệu gốc – Source data |
| 966 | 财务数据 – cáiwù shùjù – Dữ liệu tài chính – Financial data |
| 967 | 业务数据 – yèwù shùjù – Dữ liệu nghiệp vụ – Business data |
| 968 | 数据核算 – shùjù hésuàn – Hạch toán dữ liệu – Data accounting |
| 969 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu – Data consolidation |
| 970 | 数据整理 – shùjù zhěnglǐ – Sắp xếp dữ liệu – Data organization |
| 971 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – Kiểm tra dữ liệu – Data validation |
| 972 | 数据比对 – shùjù bǐduì – So sánh dữ liệu – Data comparison |
| 973 | 数据追踪 – shùjù zhuīzōng – Theo dõi dữ liệu – Data tracking |
| 974 | 数据汇报 – shùjù huìbào – Báo cáo dữ liệu – Data reporting |
| 975 | 会计分析 – kuàijì fēnxī – Phân tích kế toán – Accounting analysis |
| 976 | 会计报表分析 – kuàijì bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo kế toán – Accounting statement analysis |
| 977 | 财务状况分析 – cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – Phân tích tình hình tài chính – Financial position analysis |
| 978 | 资产结构分析 – zīchǎn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu tài sản – Asset structure analysis |
| 979 | 负债结构分析 – fùzhài jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu nợ – Liability structure analysis |
| 980 | 资本结构分析 – zīběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu vốn – Capital structure analysis |
| 981 | 盈利结构分析 – yínglì jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu lợi nhuận – Profit structure analysis |
| 982 | 收入结构分析 – shōurù jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu doanh thu – Revenue structure analysis |
| 983 | 成本结构分析 – chéngběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost structure analysis |
| 984 | 费用结构分析 – fèiyòng jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Expense structure analysis |
| 985 | 利润结构分析 – lìrùn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu lợi nhuận – Profit structure analysis |
| 986 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash flow analysis |
| 987 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu – Revenue recognition principle |
| 988 | 费用确认原则 – fèiyòng quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận chi phí – Expense recognition principle |
| 989 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí – Cost recognition |
| 990 | 利润确认 – lìrùn quèrèn – Ghi nhận lợi nhuận – Profit recognition |
| 991 | 资产确认 – zīchǎn quèrèn – Ghi nhận tài sản – Asset recognition |
| 992 | 负债确认 – fùzhài quèrèn – Ghi nhận nợ phải trả – Liability recognition |
| 993 | 权益确认 – quányì quèrèn – Ghi nhận vốn chủ sở hữu – Equity recognition |
| 994 | 收入计量 – shōurù jìliáng – Đo lường doanh thu – Revenue measurement |
| 995 | 成本计量 – chéngběn jìliáng – Đo lường chi phí – Cost measurement |
| 996 | 资产计量 – zīchǎn jìliáng – Đo lường tài sản – Asset measurement |
| 997 | 负债计量 – fùzhài jìliáng – Đo lường nợ phải trả – Liability measurement |
| 998 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliáng – Đo lường theo giá trị hợp lý – Fair value measurement |
| 999 | 后续计量 – hòuxù jìliáng – Đo lường sau ghi nhận – Subsequent measurement |
| 1000 | 财务核对 – cáiwù héduì – Đối chiếu tài chính – Financial reconciliation |
| 1001 | 会计核对 – kuàijì héduì – Đối chiếu kế toán – Accounting reconciliation |
| 1002 | 余额核对 – yú’é héduì – Đối chiếu số dư – Balance reconciliation |
| 1003 | 凭证核对 – píngzhèng héduì – Đối chiếu chứng từ – Voucher reconciliation |
| 1004 | 总账核对 – zǒngzhàng héduì – Đối chiếu Sổ Cái – General ledger reconciliation |
| 1005 | 明细账核对 – míngxìzhàng héduì – Đối chiếu sổ chi tiết – Subsidiary ledger reconciliation |
| 1006 | 科目余额 – kēmù yú’é – Số dư tài khoản – Account balance |
| 1007 | 科目发生额 – kēmù fāshēng’é – Số phát sinh tài khoản – Account turnover |
| 1008 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – Cân đối Nợ Có – Debit-credit balance |
| 1009 | 会计循环 – kuàijì xúnhuán – Chu trình kế toán – Accounting cycle |
| 1010 | 会计期末 – kuàijì qīmò – Cuối kỳ kế toán – End of accounting period |
| 1011 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end closing |
| 1012 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end closing |
| 1013 | 年度结账 – niándù jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end closing |
| 1014 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéngbiǎo – Bảng cân đối số phát sinh – Trial balance |
| 1015 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – Các khoản điều chỉnh – Adjusting items |
| 1016 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting journal entry |
| 1017 | 结账分录 – jiézhàng fēnlù – Bút toán khóa sổ – Closing entry |
| 1018 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Transfer entry |
| 1019 | 反结账 – fǎn jiézhàng – Mở lại kỳ kế toán – Reverse closing |
| 1020 | 反审核 – fǎn shěnhé – Hủy kiểm tra chứng từ – Reverse approval |
| 1021 | 反记账 – fǎn jìzhàng – Hủy ghi sổ – Reverse posting |
| 1022 | 期末检查 – qīmò jiǎnchá – Kiểm tra cuối kỳ – Period-end review |
| 1023 | 财务检查 – cáiwù jiǎnchá – Kiểm tra tài chính – Financial inspection |
| 1024 | 会计监督 – kuàijì jiāndū – Giám sát kế toán – Accounting supervision |
| 1025 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – Giám sát tài chính – Financial supervision |
| 1026 | 内部监督机制 – nèibù jiāndū jīzhì – Cơ chế giám sát nội bộ – Internal supervision mechanism |
| 1027 | 内部控制流程 – nèibù kòngzhì liúchéng – Quy trình kiểm soát nội bộ – Internal control process |
| 1028 | 授权审批制度 – shòuquán shěnpī zhìdù – Chế độ phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization and approval system |
| 1029 | 岗位分离 – gǎngwèi fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of duties |
| 1030 | 岗位轮换 – gǎngwèi lúnhuàn – Luân chuyển vị trí – Job rotation |
| 1031 | 风险识别机制 – fēngxiǎn shíbié jīzhì – Cơ chế nhận diện rủi ro – Risk identification mechanism |
| 1032 | 风险控制措施 – fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – Biện pháp kiểm soát rủi ro – Risk control measures |
| 1033 | 风险应急预案 – fēngxiǎn yìngjí yù’àn – Phương án ứng phó rủi ro – Risk contingency plan |
| 1034 | 财务内控 – cáiwù nèikòng – Kiểm soát nội bộ tài chính – Financial internal control |
| 1035 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – Rủi ro kinh doanh – Business risk |
| 1036 | 会计风险 – kuàijì fēngxiǎn – Rủi ro kế toán – Accounting risk |
| 1037 | 审计风险 – shěnjì fēngxiǎn – Rủi ro kiểm toán – Audit risk |
| 1038 | 财务共享服务 – cáiwù gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ tài chính dùng chung – Financial shared services |
| 1039 | 共享服务中心 – gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared service center |
| 1040 | 智能会计 – zhìnéng kuàijì – Kế toán thông minh – Intelligent accounting |
| 1041 | 数字会计 – shùzì kuàijì – Kế toán số – Digital accounting |
| 1042 | 电子账务 – diànzǐ zhàngwù – Sổ sách điện tử – Electronic accounting |
| 1043 | 在线审批 – zàixiàn shěnpī – Phê duyệt trực tuyến – Online approval |
| 1044 | 电子归档 – diànzǐ guīdàng – Lưu trữ điện tử – Electronic archiving |
| 1045 | 自动生成报表 – zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động tạo báo cáo – Automatic report generation |
| 1046 | 财务仪表盘 – cáiwù yíbiǎopán – Bảng điều khiển tài chính – Financial dashboard |
| 1047 | 商业智能分析 – shāngyè zhìnéng fēnxī – Phân tích kinh doanh thông minh – Business intelligence analysis |
| 1048 | 预测分析 – yùcè fēnxī – Phân tích dự báo – Predictive analytics |
| 1049 | 会计账户 – kuàijì zhànghù – Tài khoản kế toán – Accounting account |
| 1050 | 账户编码 – zhànghù biānmǎ – Mã tài khoản – Account code |
| 1051 | 账户名称 – zhànghù míngchēng – Tên tài khoản – Account name |
| 1052 | 总分类账户 – zǒng fēnlèi zhànghù – Tài khoản tổng hợp – General ledger account |
| 1053 | 明细分类账户 – míngxì fēnlèi zhànghù – Tài khoản chi tiết – Subsidiary account |
| 1054 | 资产类账户 – zīchǎnlèi zhànghù – Tài khoản tài sản – Asset account |
| 1055 | 负债类账户 – fùzhàilèi zhànghù – Tài khoản nợ phải trả – Liability account |
| 1056 | 所有者权益类账户 – suǒyǒuzhě quányìlèi zhànghù – Tài khoản vốn chủ sở hữu – Equity account |
| 1057 | 成本类账户 – chéngběnlèi zhànghù – Tài khoản chi phí sản xuất – Cost account |
| 1058 | 损益类账户 – sǔnyìlèi zhànghù – Tài khoản doanh thu chi phí – Profit and loss account |
| 1059 | 收入类账户 – shōurùlèi zhànghù – Tài khoản doanh thu – Revenue account |
| 1060 | 费用类账户 – fèiyònglèi zhànghù – Tài khoản chi phí – Expense account |
| 1061 | 现金账户 – xiànjīn zhànghù – Tài khoản tiền mặt – Cash account |
| 1062 | 银行存款账户 – yínháng cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi ngân hàng – Bank account |
| 1063 | 库存商品账户 – kùcún shāngpǐn zhànghù – Tài khoản hàng tồn kho – Inventory account |
| 1064 | 原材料账户 – yuáncáiliào zhànghù – Tài khoản nguyên vật liệu – Raw material account |
| 1065 | 固定资产账户 – gùdìng zīchǎn zhànghù – Tài khoản tài sản cố định – Fixed asset account |
| 1066 | 累计折旧账户 – lèijì zhéjiù zhànghù – Tài khoản khấu hao lũy kế – Accumulated depreciation account |
| 1067 | 无形资产账户 – wúxíng zīchǎn zhànghù – Tài khoản tài sản vô hình – Intangible asset account |
| 1068 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Đầu tư dài hạn – Long-term investment |
| 1069 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – Đầu tư ngắn hạn – Short-term investment |
| 1070 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – Khoản phải thu khác – Other receivables |
| 1071 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – Khoản phải trả khác – Other payables |
| 1072 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Doanh thu nhận trước – Advances from customers |
| 1073 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Khoản trả trước – Prepayments |
| 1074 | 应交税费 – yīngjiāo shuìfèi – Thuế và các khoản phải nộp – Taxes payable |
| 1075 | 应付职工薪酬 – yīngfù zhígōng xīnchóu – Lương phải trả – Payroll payable |
| 1076 | 实收资本账户 – shíshōu zīběn zhànghù – Tài khoản vốn góp – Paid-in capital account |
| 1077 | 资本公积账户 – zīběn gōngjī zhànghù – Tài khoản thặng dư vốn – Capital reserve account |
| 1078 | 盈余公积账户 – yíngyú gōngjī zhànghù – Tài khoản quỹ dự phòng – Surplus reserve account |
| 1079 | 本年利润账户 – běnnián lìrùn zhànghù – Tài khoản lợi nhuận năm nay – Current year profit account |
| 1080 | 利润分配账户 – lìrùn fēnpèi zhànghù – Tài khoản phân phối lợi nhuận – Profit distribution account |
| 1081 | 主营业务收入账户 – zhǔyíng yèwù shōurù zhànghù – Tài khoản doanh thu bán hàng – Main operating revenue account |
| 1082 | 其他业务收入账户 – qítā yèwù shōurù zhànghù – Tài khoản doanh thu khác – Other operating revenue account |
| 1083 | 营业外收入账户 – yíngyèwài shōurù zhànghù – Tài khoản thu nhập khác – Non-operating income account |
| 1084 | 主营业务成本账户 – zhǔyíng yèwù chéngběn zhànghù – Tài khoản giá vốn – Cost of sales account |
| 1085 | 销售费用账户 – xiāoshòu fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí bán hàng – Selling expense account |
| 1086 | 管理费用账户 – guǎnlǐ fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí quản lý – Administrative expense account |
| 1087 | 财务费用账户 – cáiwù fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí tài chính – Financial expense account |
| 1088 | 营业外支出账户 – yíngyèwài zhīchū zhànghù – Tài khoản chi phí khác – Non-operating expense account |
| 1089 | 所得税费用账户 – suǒdéshuì fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí thuế TNDN – Income tax expense account |
| 1090 | 会计分录编制 – kuàijì fēnlù biānzhì – Lập bút toán kế toán – Journal entry preparation |
| 1091 | 原始分录 – yuánshǐ fēnlù – Bút toán ban đầu – Original journal entry |
| 1092 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – Bút toán sửa sai – Correcting entry |
| 1093 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Closing transfer entry |
| 1094 | 自动分录 – zìdòng fēnlù – Bút toán tự động – Automatic journal entry |
| 1095 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ trợ – Auxiliary accounting |
| 1096 | 部门核算 – bùmén hésuàn – Hạch toán theo phòng ban – Department accounting |
| 1097 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project accounting |
| 1098 | 客户核算 – kèhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer accounting |
| 1099 | 供应商核算 – gōngyìngshāng hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier accounting |
| 1100 | 员工核算 – yuángōng hésuàn – Hạch toán theo nhân viên – Employee accounting |
| 1101 | 外币核算 – wàibì hésuàn – Hạch toán ngoại tệ – Foreign currency accounting |
| 1102 | 多币种核算 – duō bìzhǒng hésuàn – Hạch toán đa tiền tệ – Multi-currency accounting |
| 1103 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – Exchange gain or loss |
| 1104 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – Tỷ giá cuối kỳ – Closing exchange rate |
| 1105 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – Tỷ giá bình quân – Average exchange rate |
| 1106 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – Đồng tiền hạch toán – Functional currency |
| 1107 | 财务报表合并 – cáiwù bàobiǎo hébìng – Hợp nhất báo cáo tài chính – Financial statement consolidation |
| 1108 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated financial statements |
| 1109 | 合并范围 – hébìng fànwéi – Phạm vi hợp nhất – Scope of consolidation |
| 1110 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ – Intercompany transaction |
| 1111 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – Công nợ nội bộ – Intercompany balances |
| 1112 | 内部抵销 – nèibù dǐxiāo – Loại trừ nội bộ – Intercompany elimination |
| 1113 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – Lợi ích cổ đông không kiểm soát – Non-controlling interest |
| 1114 | 母公司 – mǔgōngsī – Công ty mẹ – Parent company |
| 1115 | 子公司 – zǐgōngsī – Công ty con – Subsidiary |
| 1116 | 联营企业 – liányíng qǐyè – Công ty liên kết – Associate company |
| 1117 | 共同控制企业 – gòngtóng kòngzhì qǐyè – Doanh nghiệp đồng kiểm soát – Joint venture |
| 1118 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – Enterprise accounting standards |
| 1119 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 1120 | 财务会计概念框架 – cáiwù kuàijì gàiniàn kuāngjià – Khung khái niệm kế toán tài chính – Financial accounting conceptual framework |
| 1121 | 会计信息质量 – kuàijì xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin kế toán – Accounting information quality |
| 1122 | 可靠性 – kěkàoxìng – Độ tin cậy – Reliability |
| 1123 | 相关性 – xiāngguānxìng – Tính thích hợp – Relevance |
| 1124 | 可比性 – kěbǐxìng – Tính có thể so sánh – Comparability |
| 1125 | 可理解性 – kělǐjiěxìng – Tính dễ hiểu – Understandability |
| 1126 | 及时性 – jíshíxìng – Tính kịp thời – Timeliness |
| 1127 | 真实性 – zhēnshíxìng – Tính trung thực – Faithful representation |
| 1128 | 完整披露 – wánzhěng pīlù – Công bố đầy đủ – Full disclosure |
| 1129 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – Giả định hoạt động liên tục – Going concern assumption |
| 1130 | 会计主体 – kuàijì zhǔtǐ – Chủ thể kế toán – Accounting entity |
| 1131 | 货币计量 – huòbì jìliáng – Đơn vị tiền tệ kế toán – Monetary measurement |
| 1132 | 接收文件 – jiēshōu wénjiàn – Tiếp nhận hồ sơ – Receive documents |
| 1133 | 接收资料 – jiēshōu zīliào – Tiếp nhận tài liệu – Receive documents |
| 1134 | 接收原始凭证 – jiēshōu yuánshǐ píngzhèng – Tiếp nhận chứng từ gốc – Receive original vouchers |
| 1135 | 收集凭证 – shōují píngzhèng – Thu thập chứng từ – Collect vouchers |
| 1136 | 整理文件 – zhěnglǐ wénjiàn – Sắp xếp hồ sơ – Organize files |
| 1137 | 归类凭证 – guīlèi píngzhèng – Phân loại chứng từ – Classify vouchers |
| 1138 | 归档凭证 – guīdàng píngzhèng – Lưu trữ chứng từ – Archive vouchers |
| 1139 | 建立档案 – jiànlì dàng’àn – Lập hồ sơ lưu trữ – Create archives |
| 1140 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – Đánh số chứng từ – Voucher numbering |
| 1141 | 文件编号 – wénjiàn biānhào – Đánh số hồ sơ – File numbering |
| 1142 | 审核资料 – shěnhé zīliào – Kiểm tra tài liệu – Review documents |
| 1143 | 审核文件 – shěnhé wénjiàn – Kiểm tra hồ sơ – Review files |
| 1144 | 审核原件 – shěnhé yuánjiàn – Kiểm tra bản gốc – Review originals |
| 1145 | 审核复印件 – shěnhé fùyìnjiàn – Kiểm tra bản sao – Review copies |
| 1146 | 检查附件 – jiǎnchá fùjiàn – Kiểm tra chứng từ đính kèm – Check attachments |
| 1147 | 附件齐全 – fùjiàn qíquán – Đầy đủ chứng từ kèm theo – Complete attachments |
| 1148 | 附件缺失 – fùjiàn quēshī – Thiếu chứng từ kèm theo – Missing attachments |
| 1149 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – Bổ sung tài liệu – Supplement documents |
| 1150 | 补充凭证 – bǔchōng píngzhèng – Bổ sung chứng từ – Supplement vouchers |
| 1151 | 退回凭证 – tuìhuí píngzhèng – Trả lại chứng từ – Return vouchers |
| 1152 | 重新提交 – chóngxīn tíjiāo – Nộp lại hồ sơ – Resubmit documents |
| 1153 | 重新审核 – chóngxīn shěnhé – Kiểm tra lại – Recheck |
| 1154 | 重新整理 – chóngxīn zhěnglǐ – Sắp xếp lại – Reorganize |
| 1155 | 签字确认 – qiānzì quèrèn – Ký xác nhận – Signature confirmation |
| 1156 | 盖章确认 – gàizhāng quèrèn – Đóng dấu xác nhận – Seal confirmation |
| 1157 | 负责人签字 – fùzérén qiānzì – Chữ ký người phụ trách – Responsible person’s signature |
| 1158 | 审批签字 – shěnpī qiānzì – Chữ ký phê duyệt – Approval signature |
| 1159 | 财务签字 – cáiwù qiānzì – Chữ ký kế toán – Finance signature |
| 1160 | 法人签字 – fǎrén qiānzì – Chữ ký người đại diện pháp luật – Legal representative signature |
| 1161 | 日期填写 – rìqī tiánxiě – Ghi ngày tháng – Fill in date |
| 1162 | 金额填写 – jīn’é tiánxiě – Ghi số tiền – Fill in amount |
| 1163 | 填写摘要 – tiánxiě zhāiyào – Ghi diễn giải – Fill in description |
| 1164 | 填写用途 – tiánxiě yòngtú – Ghi mục đích – Fill in purpose |
| 1165 | 填写备注 – tiánxiě bèizhù – Ghi chú – Fill in remarks |
| 1166 | 审核金额 – shěnhé jīn’é – Kiểm tra số tiền – Verify amount |
| 1167 | 审核数量 – shěnhé shùliàng – Kiểm tra số lượng – Verify quantity |
| 1168 | 审核单价 – shěnhé dānjià – Kiểm tra đơn giá – Verify unit price |
| 1169 | 审核税率 – shěnhé shuìlǜ – Kiểm tra thuế suất – Verify tax rate |
| 1170 | 审核税额 – shěnhé shuì’é – Kiểm tra tiền thuế – Verify tax amount |
| 1171 | 审核合计金额 – shěnhé héjì jīn’é – Kiểm tra tổng tiền – Verify total amount |
| 1172 | 审核付款信息 – shěnhé fùkuǎn xìnxī – Kiểm tra thông tin thanh toán – Verify payment information |
| 1173 | 审核银行账户 – shěnhé yínháng zhànghù – Kiểm tra tài khoản ngân hàng – Verify bank account |
| 1174 | 审核开户银行 – shěnhé kāihù yínháng – Kiểm tra ngân hàng mở tài khoản – Verify bank |
| 1175 | 审核收款人 – shěnhé shōukuǎnrén – Kiểm tra người nhận tiền – Verify payee |
| 1176 | 审核付款人 – shěnhé fùkuǎnrén – Kiểm tra người thanh toán – Verify payer |
| 1177 | 审核供应商信息 – shěnhé gōngyìngshāng xìnxī – Kiểm tra thông tin nhà cung cấp – Verify supplier information |
| 1178 | 审核客户信息 – shěnhé kèhù xìnxī – Kiểm tra thông tin khách hàng – Verify customer information |
| 1179 | 审核合同编号 – shěnhé hétóng biānhào – Kiểm tra số hợp đồng – Verify contract number |
| 1180 | 审核订单编号 – shěnhé dìngdān biānhào – Kiểm tra số đơn hàng – Verify order number |
| 1181 | 审核发票号码 – shěnhé fāpiào hàomǎ – Kiểm tra số hóa đơn – Verify invoice number |
| 1182 | 审核发票日期 – shěnhé fāpiào rìqī – Kiểm tra ngày hóa đơn – Verify invoice date |
| 1183 | 审核发票真伪 – shěnhé fāpiào zhēnwěi – Kiểm tra hóa đơn thật giả – Verify invoice authenticity |
| 1184 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice verification |
| 1185 | 税号核对 – shuìhào héduì – Đối chiếu mã số thuế – Verify tax identification number |
| 1186 | 企业名称核对 – qǐyè míngchēng héduì – Đối chiếu tên doanh nghiệp – Verify company name |
| 1187 | 商品名称核对 – shāngpǐn míngchēng héduì – Đối chiếu tên hàng hóa – Verify goods description |
| 1188 | 规格型号 – guīgé xínghào – Quy cách, mẫu mã – Specification and model |
| 1189 | 单位名称 – dānwèi míngchēng – Tên đơn vị tính – Unit name |
| 1190 | 计量单位 – jìliàng dānwèi – Đơn vị tính – Unit of measure |
| 1191 | 数量核对 – shùliàng héduì – Đối chiếu số lượng – Quantity verification |
| 1192 | 金额核对 – jīn’é héduì – Đối chiếu số tiền – Amount verification |
| 1193 | 合同核对 – hétóng héduì – Đối chiếu hợp đồng – Contract verification |
| 1194 | 订单核对 – dìngdān héduì – Đối chiếu đơn đặt hàng – Purchase order verification |
| 1195 | 入库单核对 – rùkùdān héduì – Đối chiếu phiếu nhập kho – Goods receipt verification |
| 1196 | 出库单核对 – chūkùdān héduì – Đối chiếu phiếu xuất kho – Goods issue verification |
| 1197 | 送货单核对 – sònghuòdān héduì – Đối chiếu phiếu giao hàng – Delivery note verification |
| 1198 | 验收单核对 – yànshōudān héduì – Đối chiếu biên bản nghiệm thu – Acceptance report verification |
| 1199 | 付款申请核对 – fùkuǎn shēnqǐng héduì – Đối chiếu đề nghị thanh toán – Payment request verification |
| 1200 | 报销单核对 – bàoxiāodān héduì – Đối chiếu phiếu hoàn ứng – Expense claim verification |
| 1201 | 信息一致 – xìnxī yízhì – Thông tin thống nhất – Information consistent |
| 1202 | 数据一致 – shùjù yízhì – Số liệu thống nhất – Data consistent |
| 1203 | 内容一致 – nèiróng yízhì – Nội dung thống nhất – Content consistent |
| 1204 | 发现问题 – fāxiàn wèntí – Phát hiện vấn đề – Identify issues |
| 1205 | 发现错误 – fāxiàn cuòwù – Phát hiện sai sót – Identify errors |
| 1206 | 发现遗漏 – fāxiàn yílòu – Phát hiện thiếu sót – Identify omissions |
| 1207 | 发现重复 – fāxiàn chóngfù – Phát hiện trùng lặp – Identify duplicates |
| 1208 | 修改资料 – xiūgǎi zīliào – Sửa tài liệu – Revise documents |
| 1209 | 修改凭证 – xiūgǎi píngzhèng – Sửa chứng từ – Revise vouchers |
| 1210 | 补签 – bǔqiān – Ký bổ sung – Add missing signature |
| 1211 | 补盖章 – bǔ gàizhāng – Đóng dấu bổ sung – Add missing seal |
| 1212 | 补开发票 – bǔkāi fāpiào – Xuất bổ sung hóa đơn – Reissue invoice |
| 1213 | 重新开票 – chóngxīn kāipiào – Lập lại hóa đơn – Reissue invoice |
| 1214 | 资料移交 – zīliào yíjiāo – Bàn giao hồ sơ – Transfer documents |
| 1215 | 凭证移交 – píngzhèng yíjiāo – Bàn giao chứng từ – Transfer vouchers |
| 1216 | 档案移交 – dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ lưu trữ – Archive transfer |
| 1217 | 凭证保管 – píngzhèng bǎoguǎn – Bảo quản chứng từ – Voucher custody |
| 1218 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ – File custody |
| 1219 | 文件保密 – wénjiàn bǎomì – Bảo mật hồ sơ – Document confidentiality |
| 1220 | 保留原件 – bǎoliú yuánjiàn – Lưu bản gốc – Keep original documents |
| 1221 | 扫描存档 – sǎomiáo cúndàng – Quét lưu hồ sơ – Scan and archive |
| 1222 | 纸质归档 – zhǐzhì guīdàng – Lưu trữ bản giấy – Paper archiving |
| 1223 | 业务受理 – yèwù shòulǐ – Tiếp nhận nghiệp vụ – Business acceptance |
| 1224 | 接收业务资料 – jiēshōu yèwù zīliào – Tiếp nhận hồ sơ nghiệp vụ – Receive business documents |
| 1225 | 整理业务资料 – zhěnglǐ yèwù zīliào – Sắp xếp hồ sơ nghiệp vụ – Organize business documents |
| 1226 | 审核业务资料 – shěnhé yèwù zīliào – Kiểm tra hồ sơ nghiệp vụ – Review business documents |
| 1227 | 业务登记 – yèwù dēngjì – Đăng ký nghiệp vụ – Register transactions |
| 1228 | 业务编号 – yèwù biānhào – Đánh số nghiệp vụ – Transaction numbering |
| 1229 | 业务归档 – yèwù guīdàng – Lưu hồ sơ nghiệp vụ – Archive business documents |
| 1230 | 业务移交 – yèwù yíjiāo – Bàn giao nghiệp vụ – Transfer business documents |
| 1231 | 业务确认 – yèwù quèrèn – Xác nhận nghiệp vụ – Confirm transactions |
| 1232 | 业务审批 – yèwù shěnpī – Phê duyệt nghiệp vụ – Approve transactions |
| 1233 | 经济事项 – jīngjì shìxiàng – Nghiệp vụ kinh tế – Economic event |
| 1234 | 经济内容 – jīngjì nèiróng – Nội dung nghiệp vụ – Transaction content |
| 1235 | 业务发生日期 – yèwù fāshēng rìqī – Ngày phát sinh nghiệp vụ – Transaction date |
| 1236 | 业务类型 – yèwù lèixíng – Loại nghiệp vụ – Transaction type |
| 1237 | 业务来源 – yèwù láiyuán – Nguồn phát sinh nghiệp vụ – Transaction source |
| 1238 | 业务处理流程 – yèwù chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý nghiệp vụ – Transaction processing workflow |
| 1239 | 业务完成 – yèwù wánchéng – Hoàn thành nghiệp vụ – Transaction completed |
| 1240 | 会计审核 – kuàijì shěnhé – Kiểm tra kế toán – Accounting review |
| 1241 | 财务审核 – cáiwù shěnhé – Kiểm tra tài chính – Financial review |
| 1242 | 初审 – chūshěn – Kiểm tra lần đầu – Initial review |
| 1243 | 复审 – fùshěn – Kiểm tra lần hai – Secondary review |
| 1244 | 终审 – zhōngshěn – Kiểm tra cuối cùng – Final review |
| 1245 | 审批完成 – shěnpī wánchéng – Hoàn thành phê duyệt – Approval completed |
| 1246 | 审核通过 – shěnhé tōngguò – Kiểm tra đạt – Approved |
| 1247 | 审核不通过 – shěnhé bù tōngguò – Không đạt kiểm tra – Rejected |
| 1248 | 退回修改 – tuìhuí xiūgǎi – Trả lại để chỉnh sửa – Return for revision |
| 1249 | 重新报送 – chóngxīn bàosòng – Gửi lại hồ sơ – Resubmit |
| 1250 | 资料补充 – zīliào bǔchōng – Bổ sung hồ sơ – Supplement documents |
| 1251 | 资料确认 – zīliào quèrèn – Xác nhận hồ sơ – Confirm documents |
| 1252 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Xác nhận kế toán – Accounting confirmation |
| 1253 | 财务确认 – cáiwù quèrèn – Xác nhận tài chính – Financial confirmation |
| 1254 | 业务凭证 – yèwù píngzhèng – Chứng từ nghiệp vụ – Business voucher |
| 1255 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – Chứng từ gốc – Original document |
| 1256 | 辅助单据 – fǔzhù dānjù – Chứng từ bổ sung – Supporting document |
| 1257 | 证明材料 – zhèngmíng cáiliào – Tài liệu chứng minh – Supporting evidence |
| 1258 | 付款依据 – fùkuǎn yījù – Căn cứ thanh toán – Payment basis |
| 1259 | 入账依据 – rùzhàng yījù – Căn cứ ghi sổ – Posting basis |
| 1260 | 税务依据 – shuìwù yījù – Căn cứ thuế – Tax basis |
| 1261 | 合同依据 – hétóng yījù – Căn cứ hợp đồng – Contract basis |
| 1262 | 验收依据 – yànshōu yījù – Căn cứ nghiệm thu – Acceptance basis |
| 1263 | 审批依据 – shěnpī yījù – Căn cứ phê duyệt – Approval basis |
| 1264 | 业务核实 – yèwù héshí – Xác minh nghiệp vụ – Verify transaction |
| 1265 | 资料核实 – zīliào héshí – Xác minh hồ sơ – Verify documents |
| 1266 | 金额核实 – jīn’é héshí – Xác minh số tiền – Verify amount |
| 1267 | 税额核实 – shuì’é héshí – Xác minh tiền thuế – Verify tax amount |
| 1268 | 账户核实 – zhànghù héshí – Xác minh tài khoản – Verify account |
| 1269 | 客户核实 – kèhù héshí – Xác minh khách hàng – Verify customer |
| 1270 | 供应商核实 – gōngyìngshāng héshí – Xác minh nhà cung cấp – Verify supplier |
| 1271 | 仓库核实 – cāngkù héshí – Xác minh kho – Verify warehouse |
| 1272 | 库存核实 – kùcún héshí – Xác minh tồn kho – Verify inventory |
| 1273 | 资产核实 – zīchǎn héshí – Xác minh tài sản – Verify assets |
| 1274 | 账务登记 – zhàngwù dēngjì – Ghi nhận sổ sách – Record accounting |
| 1275 | 记账处理 – jìzhàng chǔlǐ – Xử lý ghi sổ – Bookkeeping process |
| 1276 | 账务录入 – zhàngwù lùrù – Nhập liệu kế toán – Accounting entry |
| 1277 | 账务更新 – zhàngwù gēngxīn – Cập nhật sổ sách – Update accounts |
| 1278 | 账务查询 – zhàngwù cháxún – Tra cứu sổ sách – Query accounting records |
| 1279 | 账务核查 – zhàngwù héchá – Kiểm tra sổ sách – Inspect accounting records |
| 1280 | 账务汇总 – zhàngwù huìzǒng – Tổng hợp sổ sách – Summarize accounts |
| 1281 | 账务归档 – zhàngwù guīdàng – Lưu trữ sổ sách – Archive accounting records |
| 1282 | 账务备份 – zhàngwù bèifèn – Sao lưu dữ liệu kế toán – Backup accounting records |
| 1283 | 账务恢复 – zhàngwù huīfù – Khôi phục dữ liệu kế toán – Restore accounting records |
| 1284 | 数据录入员 – shùjù lùrùyuán – Nhân viên nhập liệu – Data entry clerk |
| 1285 | 财务数据录入 – cáiwù shùjù lùrù – Nhập dữ liệu tài chính – Financial data entry |
| 1286 | 数据审核员 – shùjù shěnhéyuán – Nhân viên kiểm tra dữ liệu – Data reviewer |
| 1287 | 数据校对 – shùjù jiàoduì – Hiệu đính dữ liệu – Data proofreading |
| 1288 | 数据修正 – shùjù xiūzhèng – Chỉnh sửa dữ liệu – Correct data |
| 1289 | 数据异常 – shùjù yìcháng – Dữ liệu bất thường – Data anomaly |
| 1290 | 异常数据处理 – yìcháng shùjù chǔlǐ – Xử lý dữ liệu bất thường – Handle abnormal data |
| 1291 | 错误更正 – cuòwù gēngzhèng – Sửa lỗi – Error correction |
| 1292 | 重复数据 – chóngfù shùjù – Dữ liệu trùng lặp – Duplicate data |
| 1293 | 遗漏数据 – yílòu shùjù – Dữ liệu bị thiếu – Missing data |
| 1294 | 数据锁定 – shùjù suǒdìng – Khóa dữ liệu – Lock data |
| 1295 | 账套 – zhàngtào – Bộ dữ liệu kế toán – Accounting set |
| 1296 | 账套管理 – zhàngtào guǎnlǐ – Quản lý bộ dữ liệu kế toán – Accounting set management |
| 1297 | 建立账套 – jiànlì zhàngtào – Tạo bộ dữ liệu kế toán – Create accounting set |
| 1298 | 启用账套 – qǐyòng zhàngtào – Kích hoạt bộ dữ liệu – Activate accounting set |
| 1299 | 关闭账套 – guānbì zhàngtào – Đóng bộ dữ liệu – Close accounting set |
| 1300 | 会计年度 – kuàijì niándù – Năm kế toán – Accounting year |
| 1301 | 会计月份 – kuàijì yuèfèn – Tháng kế toán – Accounting month |
| 1302 | 启用期间 – qǐyòng qījiān – Kỳ bắt đầu sử dụng – Activation period |
| 1303 | 会计期间管理 – kuàijì qījiān guǎnlǐ – Quản lý kỳ kế toán – Accounting period management |
| 1304 | 年度处理 – niándù chǔlǐ – Xử lý cuối năm – Year-end processing |
| 1305 | 账簿打印 – zhàngbù dǎyìn – In sổ kế toán – Print accounting books |
| 1306 | 凭证打印 – píngzhèng dǎyìn – In chứng từ – Print vouchers |
| 1307 | 报表打印 – bàobiǎo dǎyìn – In báo cáo – Print reports |
| 1308 | 电子报表 – diànzǐ bàobiǎo – Báo cáo điện tử – Electronic reports |
| 1309 | 电子凭证管理 – diànzǐ píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ điện tử – Electronic voucher management |
| 1310 | 会计资料保存 – kuàijì zīliào bǎocún – Lưu giữ tài liệu kế toán – Preserve accounting records |
| 1311 | 财务资料归档 – cáiwù zīliào guīdàng – Lưu trữ tài liệu tài chính – Archive financial records |
| 1312 | 工作交接 – gōngzuò jiāojiē – Bàn giao công việc – Work handover |
| 1313 | 岗位交接 – gǎngwèi jiāojiē – Bàn giao vị trí công việc – Position handover |
| 1314 | 凭证交接 – píngzhèng jiāojiē – Bàn giao chứng từ – Voucher handover |
| 1315 | 凭证接收登记 – píngzhèng jiēshōu dēngjì – Đăng ký tiếp nhận chứng từ – Voucher receipt registration |
| 1316 | 凭证移交记录 – píngzhèng yíjiāo jìlù – Biên bản bàn giao chứng từ – Voucher transfer record |
| 1317 | 业务登记簿 – yèwù dēngjìbù – Sổ đăng ký nghiệp vụ – Transaction register |
| 1318 | 收文登记 – shōuwén dēngjì – Đăng ký văn bản đến – Incoming document registration |
| 1319 | 发文登记 – fāwén dēngjì – Đăng ký văn bản đi – Outgoing document registration |
| 1320 | 单据流转 – dānjù liúzhuǎn – Luân chuyển chứng từ – Document circulation |
| 1321 | 凭证流转 – píngzhèng liúzhuǎn – Luân chuyển chứng từ kế toán – Voucher circulation |
| 1322 | 业务流转 – yèwù liúzhuǎn – Luân chuyển nghiệp vụ – Business workflow |
| 1323 | 审批流程图 – shěnpī liúchéng tú – Sơ đồ quy trình phê duyệt – Approval workflow chart |
| 1324 | 审核流程 – shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra – Review process |
| 1325 | 归档流程 – guīdàng liúchéng – Quy trình lưu trữ – Archiving process |
| 1326 | 记账流程 – jìzhàng liúchéng – Quy trình ghi sổ – Bookkeeping process |
| 1327 | 结账流程 – jiézhàng liúchéng – Quy trình khóa sổ – Closing process |
| 1328 | 报表流程 – bàobiǎo liúchéng – Quy trình lập báo cáo – Reporting process |
| 1329 | 税务流程 – shuìwù liúchéng – Quy trình thuế – Tax process |
| 1330 | 审计流程 – shěnjì liúchéng – Quy trình kiểm toán – Audit process |
| 1331 | 会计岗位 – kuàijì gǎngwèi – Vị trí kế toán – Accounting position |
| 1332 | 岗位权限 – gǎngwèi quánxiàn – Quyền hạn công việc – Job authority |
| 1333 | 岗位分工 – gǎngwèi fēnggōng – Phân công công việc – Job assignment |
| 1334 | 工作规范 – gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công việc – Work standard |
| 1335 | 工作流程图 – gōngzuò liúchéng tú – Sơ đồ quy trình công việc – Workflow diagram |
| 1336 | 业务规范 – yèwù guīfàn – Quy chuẩn nghiệp vụ – Business standards |
| 1337 | 标准流程 – biāozhǔn liúchéng – Quy trình chuẩn – Standard procedure |
| 1338 | 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – Thao tác chuẩn – Standard operation |
| 1339 | 工作记录 – gōngzuò jìlù – Nhật ký công việc – Work record |
| 1340 | 工作日志 – gōngzuò rìzhì – Nhật ký làm việc – Work log |
| 1341 | 办理业务 – bànlǐ yèwù – Xử lý nghiệp vụ – Handle transactions |
| 1342 | 处理单据 – chǔlǐ dānjù – Xử lý chứng từ – Process documents |
| 1343 | 处理凭证 – chǔlǐ píngzhèng – Xử lý chứng từ kế toán – Process vouchers |
| 1344 | 处理账务 – chǔlǐ zhàngwù – Xử lý sổ sách – Process accounting records |
| 1345 | 业务完成确认 – yèwù wánchéng quèrèn – Xác nhận hoàn thành nghiệp vụ – Transaction completion confirmation |
| 1346 | 财务签收 – cáiwù qiānshōu – Ký nhận hồ sơ tài chính – Finance receipt acknowledgment |
| 1347 | 文件签收 – wénjiàn qiānshōu – Ký nhận hồ sơ – Document acknowledgment |
| 1348 | 资料交回 – zīliào jiāohuí – Hoàn trả hồ sơ – Return documents |
| 1349 | 资料借阅 – zīliào jièyuè – Mượn hồ sơ – Document borrowing |
| 1350 | 档案借阅 – dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ lưu trữ – Archive borrowing |
| 1351 | 档案查询 – dàng’àn cháxún – Tra cứu hồ sơ – Archive inquiry |
| 1352 | 凭证查询 – píngzhèng cháxún – Tra cứu chứng từ – Voucher inquiry |
| 1353 | 账簿查询 – zhàngbù cháxún – Tra cứu sổ sách – Ledger inquiry |
| 1354 | 报表查询 – bàobiǎo cháxún – Tra cứu báo cáo – Report inquiry |
| 1355 | 历史记录 – lìshǐ jìlù – Lịch sử xử lý – History record |
| 1356 | 审核记录 – shěnhé jìlù – Nhật ký kiểm tra – Review log |
| 1357 | 审批记录 – shěnpī jìlù – Nhật ký phê duyệt – Approval log |
| 1358 | 修改记录 – xiūgǎi jìlù – Nhật ký chỉnh sửa – Modification log |
| 1359 | 删除记录 – shānchú jìlù – Nhật ký xóa – Deletion log |
| 1360 | 恢复记录 – huīfù jìlù – Nhật ký khôi phục – Recovery log |
| 1361 | 数据更新 – shùjù gēngxīn – Cập nhật dữ liệu – Data update |
| 1362 | 资料更新 – zīliào gēngxīn – Cập nhật hồ sơ – Document update |
| 1363 | 凭证更新 – píngzhèng gēngxīn – Cập nhật chứng từ – Voucher update |
| 1364 | 账簿更新 – zhàngbù gēngxīn – Cập nhật sổ sách – Ledger update |
| 1365 | 余额更新 – yú’é gēngxīn – Cập nhật số dư – Balance update |
| 1366 | 科目余额查询 – kēmù yú’é cháxún – Tra cứu số dư tài khoản – Account balance inquiry |
| 1367 | 余额核查 – yú’é héchá – Kiểm tra số dư – Balance verification |
| 1368 | 发生额查询 – fāshēng’é cháxún – Tra cứu số phát sinh – Transaction amount inquiry |
| 1369 | 累计发生额 – lèijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative transaction amount |
| 1370 | 期间发生额 – qījiān fāshēng’é – Số phát sinh trong kỳ – Period transaction amount |
| 1371 | 本月发生额 – běnyuè fāshēng’é – Số phát sinh tháng này – Current month transactions |
| 1372 | 本年累计 – běnnián lèijì – Lũy kế từ đầu năm – Year-to-date total |
| 1373 | 账龄统计 – zhànglíng tǒngjì – Thống kê tuổi nợ – Aging statistics |
| 1374 | 往来统计 – wǎnglái tǒngjì – Thống kê công nợ – Receivable/payable statistics |
| 1375 | 库存统计 – kùcún tǒngjì – Thống kê tồn kho – Inventory statistics |
| 1376 | 费用统计 – fèiyòng tǒngjì – Thống kê chi phí – Expense statistics |
| 1377 | 收入统计 – shōurù tǒngjì – Thống kê doanh thu – Revenue statistics |
| 1378 | 税金统计 – shuìjīn tǒngjì – Thống kê thuế – Tax statistics |
| 1379 | 数据汇编 – shùjù huìbiān – Tổng hợp dữ liệu – Data compilation |
| 1380 | 报表汇编 – bàobiǎo huìbiān – Tổng hợp báo cáo – Report compilation |
| 1381 | 资料汇编 – zīliào huìbiān – Tổng hợp hồ sơ – Document compilation |
| 1382 | 月度汇总 – yuèdù huìzǒng – Tổng hợp tháng – Monthly summary |
| 1383 | 季度汇总 – jìdù huìzǒng – Tổng hợp quý – Quarterly summary |
| 1384 | 年度汇总 – niándù huìzǒng – Tổng hợp năm – Annual summary |
| 1385 | 财务汇总 – cáiwù huìzǒng – Tổng hợp tài chính – Financial summary |
| 1386 | 业务汇总 – yèwù huìzǒng – Tổng hợp nghiệp vụ – Business summary |
| 1387 | 会计汇总 – kuàijì huìzǒng – Tổng hợp kế toán – Accounting summary |
| 1388 | 工作汇报 – gōngzuò huìbào – Báo cáo công việc – Work report |
| 1389 | 业务汇报 – yèwù huìbào – Báo cáo nghiệp vụ – Business report |
| 1390 | 财务说明 – cáiwù shuōmíng – Thuyết minh tài chính – Financial explanation |
| 1391 | 账务说明 – zhàngwù shuōmíng – Giải trình sổ sách – Accounting explanation |
| 1392 | 凭证说明 – píngzhèng shuōmíng – Giải trình chứng từ – Voucher explanation |
| 1393 | 异常说明 – yìcháng shuōmíng – Giải trình bất thường – Exception explanation |
| 1394 | 补充说明 – bǔchōng shuōmíng – Giải trình bổ sung – Supplemental explanation |
| 1395 | 情况说明 – qíngkuàng shuōmíng – Bản giải trình – Statement of explanation |
| 1396 | 资料核验 – zīliào héyàn – Xác minh hồ sơ – Document verification |
| 1397 | 凭证核验 – píngzhèng héyàn – Xác minh chứng từ – Voucher verification |
| 1398 | 账务核验 – zhàngwù héyàn – Xác minh sổ sách – Accounting verification |
| 1399 | 数据核验 – shùjù héyàn – Xác minh dữ liệu – Data verification |
| 1400 | 信息核验 – xìnxī héyàn – Xác minh thông tin – Information verification |
| 1401 | 系统核验 – xìtǒng héyàn – Xác minh trên hệ thống – System verification |
| 1402 | 最终确认 – zuìzhōng quèrèn – Xác nhận cuối cùng – Final confirmation |
| 1403 | 正式入账 – zhèngshì rùzhàng – Chính thức ghi sổ – Official posting |
| 1404 | 完成归档 – wánchéng guīdàng – Hoàn tất lưu trữ – Complete archiving |
| 1405 | 流程结束 – liúchéng jiéshù – Kết thúc quy trình – Process completion |
| 1406 | 凭证清单 – píngzhèng qīngdān – Danh mục chứng từ – Voucher list |
| 1407 | 资料清单 – zīliào qīngdān – Danh mục hồ sơ – Document list |
| 1408 | 文件目录 – wénjiàn mùlù – Danh mục tài liệu – File directory |
| 1409 | 资料目录 – zīliào mùlù – Danh mục hồ sơ – Document catalog |
| 1410 | 档案目录 – dàng’àn mùlù – Danh mục lưu trữ – Archive catalog |
| 1411 | 凭证封面 – píngzhèng fēngmiàn – Bìa chứng từ – Voucher cover |
| 1412 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Đóng chứng từ – Voucher binding |
| 1413 | 凭证排序 – píngzhèng páixù – Sắp xếp chứng từ – Voucher sorting |
| 1414 | 凭证分类 – píngzhèng fēnlèi – Phân loại chứng từ – Voucher classification |
| 1415 | 凭证汇总 – píngzhèng huìzǒng – Tổng hợp chứng từ – Voucher summary |
| 1416 | 资料汇总 – zīliào huìzǒng – Tổng hợp hồ sơ – Document summary |
| 1417 | 单据汇总 – dānjù huìzǒng – Tổng hợp chứng từ – Document summary |
| 1418 | 账务汇总表 – zhàngwù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp kế toán – Accounting summary sheet |
| 1419 | 凭证汇总表 – píngzhèng huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp chứng từ – Voucher summary sheet |
| 1420 | 科目汇总表 – kēmù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp tài khoản – Account summary sheet |
| 1421 | 发生额汇总表 – fāshēng’é huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp phát sinh – Transaction summary sheet |
| 1422 | 余额汇总表 – yú’é huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp số dư – Balance summary sheet |
| 1423 | 业务汇总表 – yèwù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp nghiệp vụ – Business summary sheet |
| 1424 | 收款汇总表 – shōukuǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp thu tiền – Receipt summary |
| 1425 | 付款汇总表 – fùkuǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp chi tiền – Payment summary |
| 1426 | 采购汇总表 – cǎigòu huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp mua hàng – Purchase summary |
| 1427 | 销售汇总表 – xiāoshòu huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp bán hàng – Sales summary |
| 1428 | 库存汇总表 – kùcún huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp tồn kho – Inventory summary |
| 1429 | 费用汇总表 – fèiyòng huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp chi phí – Expense summary |
| 1430 | 收入汇总表 – shōurù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp doanh thu – Revenue summary |
| 1431 | 税务汇总表 – shuìwù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp thuế – Tax summary |
| 1432 | 工资汇总表 – gōngzī huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp lương – Payroll summary |
| 1433 | 资产汇总表 – zīchǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp tài sản – Asset summary |
| 1434 | 往来汇总表 – wǎnglái huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp công nợ – Receivable and payable summary |
| 1435 | 财务检查清单 – cáiwù jiǎnchá qīngdān – Danh mục kiểm tra tài chính – Financial checklist |
| 1436 | 会计检查清单 – kuàijì jiǎnchá qīngdān – Danh mục kiểm tra kế toán – Accounting checklist |
| 1437 | 审核项目 – shěnhé xiàngmù – Hạng mục kiểm tra – Review item |
| 1438 | 检查项目 – jiǎnchá xiàngmù – Hạng mục kiểm tra – Inspection item |
| 1439 | 审核重点 – shěnhé zhòngdiǎn – Nội dung kiểm tra trọng điểm – Key review points |
| 1440 | 重点核查 – zhòngdiǎn héchá – Kiểm tra trọng điểm – Key inspection |
| 1441 | 抽样检查 – chōuyàng jiǎnchá – Kiểm tra lấy mẫu – Sample inspection |
| 1442 | 全面检查 – quánmiàn jiǎnchá – Kiểm tra toàn diện – Comprehensive inspection |
| 1443 | 逐项检查 – zhúxiàng jiǎnchá – Kiểm tra từng hạng mục – Item-by-item inspection |
| 1444 | 逐笔核对 – zhúbǐ héduì – Đối chiếu từng nghiệp vụ – Verify each transaction |
| 1445 | 逐笔审核 – zhúbǐ shěnhé – Kiểm tra từng nghiệp vụ – Review each transaction |
| 1446 | 账证核对 – zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ và chứng từ – Ledger-voucher reconciliation |
| 1447 | 账表核对 – zhàngbiǎo héduì – Đối chiếu sổ và báo cáo – Ledger-report reconciliation |
| 1448 | 证证核对 – zhèngzhèng héduì – Đối chiếu chứng từ – Voucher-to-voucher reconciliation |
| 1449 | 单证核对 – dānzhèng héduì – Đối chiếu chứng từ và hồ sơ – Document reconciliation |
| 1450 | 票据核对 – piàojù héduì – Đối chiếu chứng từ thanh toán – Bill reconciliation |
| 1451 | 银行回单核对 – yínháng huídān héduì – Đối chiếu giấy báo ngân hàng – Bank receipt reconciliation |
| 1452 | 流水核对 – liúshuǐ héduì – Đối chiếu sao kê – Bank statement reconciliation |
| 1453 | 现金盘点表 – xiànjīn pándiǎnbiǎo – Biên bản kiểm kê tiền mặt – Cash count sheet |
| 1454 | 库存盘点表 – kùcún pándiǎnbiǎo – Biên bản kiểm kê tồn kho – Inventory count sheet |
| 1455 | 资产盘点表 – zīchǎn pándiǎnbiǎo – Biên bản kiểm kê tài sản – Asset count sheet |
| 1456 | 差异分析表 – chāyì fēnxībiǎo – Bảng phân tích chênh lệch – Variance analysis sheet |
| 1457 | 差异说明 – chāyì shuōmíng – Giải trình chênh lệch – Variance explanation |
| 1458 | 调整说明 – tiáozhěng shuōmíng – Giải trình điều chỉnh – Adjustment explanation |
| 1459 | 更正说明 – gēngzhèng shuōmíng – Giải trình sửa sai – Correction explanation |
| 1460 | 整改意见 – zhěnggǎi yìjiàn – Ý kiến khắc phục – Corrective recommendation |
| 1461 | 整改完成情况 – zhěnggǎi wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành khắc phục – Corrective status |
| 1462 | 期末对账 – qīmò duìzhàng – Đối chiếu cuối kỳ – Period-end reconciliation |
| 1463 | 月底对账 – yuèdǐ duìzhàng – Đối chiếu cuối tháng – Month-end reconciliation |
| 1464 | 年度对账 – niándù duìzhàng – Đối chiếu cuối năm – Year-end reconciliation |
| 1465 | 会计结算 – kuàijì jiésuàn – Quyết toán kế toán – Accounting settlement |
| 1466 | 财务结账 – cáiwù jiézhàng – Khóa sổ tài chính – Financial closing |
| 1467 | 账务结清 – zhàngwù jiéqīng – Hoàn tất sổ sách – Account settlement |
| 1468 | 结账检查 – jiézhàng jiǎnchá – Kiểm tra trước khi khóa sổ – Closing review |
| 1469 | 结账确认 – jiézhàng quèrèn – Xác nhận khóa sổ – Closing confirmation |
| 1470 | 结账审批 – jiézhàng shěnpī – Phê duyệt khóa sổ – Closing approval |
| 1471 | 报表编报 – bàobiǎo biānbào – Lập và nộp báo cáo – Prepare and submit reports |
| 1472 | 报表报送 – bàobiǎo bàosòng – Gửi báo cáo – Report submission |
| 1473 | 报表归档 – bàobiǎo guīdàng – Lưu trữ báo cáo – Report archiving |
| 1474 | 报表签字 – bàobiǎo qiānzì – Ký báo cáo – Report signing |
| 1475 | 报表盖章 – bàobiǎo gàizhāng – Đóng dấu báo cáo – Report sealing |
| 1476 | 财务报送 – cáiwù bàosòng – Nộp hồ sơ tài chính – Financial submission |
| 1477 | 税务报送 – shuìwù bàosòng – Nộp hồ sơ thuế – Tax filing submission |
| 1478 | 电子申报 – diànzǐ shēnbào – Kê khai điện tử – Electronic filing |
| 1479 | 网上申报 – wǎngshàng shēnbào – Kê khai trực tuyến – Online filing |
| 1480 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – Đăng ký với cơ quan thuế – Tax registration filing |
| 1481 | 资料报备 – zīliào bàobèi – Báo cáo hồ sơ – Document filing |
| 1482 | 税务复核 – shuìwù fùhé – Rà soát thuế – Tax review |
| 1483 | 税务自查 – shuìwù zìchá – Tự kiểm tra thuế – Tax self-inspection |
| 1484 | 税务整改 – shuìwù zhěnggǎi – Khắc phục sai sót thuế – Tax rectification |
| 1485 | 审计准备 – shěnjì zhǔnbèi – Chuẩn bị kiểm toán – Audit preparation |
| 1486 | 审计资料 – shěnjì zīliào – Hồ sơ kiểm toán – Audit documents |
| 1487 | 审计清单 – shěnjì qīngdān – Danh mục kiểm toán – Audit checklist |
| 1488 | 审计配合 – shěnjì pèihé – Phối hợp kiểm toán – Audit coordination |
| 1489 | 审计沟通 – shěnjì gōutōng – Trao đổi với kiểm toán – Audit communication |
| 1490 | 审计回复 – shěnjì huífù – Phản hồi kiểm toán – Audit response |
| 1491 | 审计整改 – shěnjì zhěnggǎi – Khắc phục sau kiểm toán – Audit remediation |
| 1492 | 税务检查资料 – shuìwù jiǎnchá zīliào – Hồ sơ phục vụ kiểm tra thuế – Tax inspection documents |
| 1493 | 检查通知书 – jiǎnchá tōngzhīshū – Thông báo kiểm tra – Inspection notice |
| 1494 | 检查意见书 – jiǎnchá yìjiànshū – Biên bản ý kiến kiểm tra – Inspection report |
| 1495 | 工作底稿 – gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc – Working papers |
| 1496 | 资料留存 – zīliào liúcún – Lưu giữ hồ sơ – Document retention |
| 1497 | 永久保存 – yǒngjiǔ bǎocún – Lưu trữ vĩnh viễn – Permanent retention |
| 1498 | 定期归档 – dìngqī guīdàng – Lưu trữ định kỳ – Periodic archiving |
| 1499 | 档案编号管理 – dàng’àn biānhào guǎnlǐ – Quản lý mã hồ sơ – Archive numbering management |
| 1500 | 档案调阅 – dàng’àn diàoyuè – Tra cứu hồ sơ lưu trữ – Archive retrieval |
| 1501 | 工作闭环 – gōngzuò bìhuán – Quy trình khép kín – Closed-loop workflow |
| 1502 | 流程追踪 – liúchéng zhuīzōng – Theo dõi quy trình – Workflow tracking |
| 1503 | 流程节点 – liúchéng jiédiǎn – Điểm kiểm soát trong quy trình – Workflow checkpoint |
| 1504 | 流程完成率 – liúchéng wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành quy trình – Workflow completion rate |
| 1505 | 账务凭证 – zhàngwù píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting voucher |
| 1506 | 业务凭据 – yèwù píngjù – Chứng từ nghiệp vụ – Business document |
| 1507 | 会计单据 – kuàijì dānjù – Chứng từ kế toán – Accounting document |
| 1508 | 凭证审核人 – píngzhèng shěnhérén – Người kiểm tra chứng từ – Voucher reviewer |
| 1509 | 制单人 – zhìdānrén – Người lập chứng từ – Voucher preparer |
| 1510 | 复核人 – fùhérén – Người kiểm tra lại – Reviewer |
| 1511 | 批准人 – pīzhǔnrén – Người phê duyệt – Approver |
| 1512 | 经办人 – jīngbànrén – Người thực hiện nghiệp vụ – Transaction handler |
| 1513 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance manager |
| 1514 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Kế toán trưởng bộ phận – Accounting supervisor |
| 1515 | 业务受理单 – yèwù shòulǐdān – Phiếu tiếp nhận nghiệp vụ – Business acceptance form |
| 1516 | 付款审批单 – fùkuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thanh toán – Payment approval form |
| 1517 | 收款审批单 – shōukuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thu tiền – Receipt approval form |
| 1518 | 费用申请单 – fèiyòng shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị chi phí – Expense request form |
| 1519 | 费用报销单 – fèiyòng bàoxiāodān – Phiếu thanh toán chi phí – Expense reimbursement form |
| 1520 | 借款申请单 – jièkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị vay/tạm ứng – Loan or advance request form |
| 1521 | 付款通知单 – fùkuǎn tōngzhīdān – Phiếu thông báo thanh toán – Payment notice |
| 1522 | 收款通知单 – shōukuǎn tōngzhīdān – Phiếu thông báo thu tiền – Receipt notice |
| 1523 | 银行付款回单 – yínháng fùkuǎn huídān – Giấy báo thanh toán ngân hàng – Bank payment receipt |
| 1524 | 银行收款回单 – yínháng shōukuǎn huídān – Giấy báo thu tiền ngân hàng – Bank receipt |
| 1525 | 银行流水单 – yínháng liúshuǐdān – Sao kê giao dịch ngân hàng – Bank transaction statement |
| 1526 | 费用凭证 – fèiyòng píngzhèng – Chứng từ chi phí – Expense voucher |
| 1527 | 收入凭证 – shōurù píngzhèng – Chứng từ doanh thu – Revenue voucher |
| 1528 | 采购凭证 – cǎigòu píngzhèng – Chứng từ mua hàng – Purchase voucher |
| 1529 | 销售凭证 – xiāoshòu píngzhèng – Chứng từ bán hàng – Sales voucher |
| 1530 | 库存凭证 – kùcún píngzhèng – Chứng từ kho – Inventory voucher |
| 1531 | 工资凭证 – gōngzī píngzhèng – Chứng từ tiền lương – Payroll voucher |
| 1532 | 固定资产凭证 – gùdìng zīchǎn píngzhèng – Chứng từ tài sản cố định – Fixed asset voucher |
| 1533 | 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế – Tax voucher |
| 1534 | 账务凭证录入 – zhàngwù píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ kế toán – Voucher entry |
| 1535 | 凭证保存 – píngzhèng bǎocún – Lưu chứng từ – Preserve vouchers |
| 1536 | 凭证扫描 – píngzhèng sǎomiáo – Quét chứng từ – Scan vouchers |
| 1537 | 凭证上传 – píngzhèng shàngchuán – Tải chứng từ lên hệ thống – Upload vouchers |
| 1538 | 凭证下载 – píngzhèng xiàzài – Tải chứng từ xuống – Download vouchers |
| 1539 | 凭证查询系统 – píngzhèng cháxún xìtǒng – Hệ thống tra cứu chứng từ – Voucher inquiry system |
| 1540 | 凭证状态 – píngzhèng zhuàngtài – Trạng thái chứng từ – Voucher status |
| 1541 | 待审核 – dài shěnhé – Chờ kiểm tra – Pending review |
| 1542 | 待审批 – dài shěnpī – Chờ phê duyệt – Pending approval |
| 1543 | 待入账 – dài rùzhàng – Chờ ghi sổ – Pending posting |
| 1544 | 已入账 – yǐ rùzhàng – Đã ghi sổ – Posted |
| 1545 | 已审核 – yǐ shěnhé – Đã kiểm tra – Reviewed |
| 1546 | 已审批 – yǐ shěnpī – Đã phê duyệt – Approved |
| 1547 | 已归档 – yǐ guīdàng – Đã lưu trữ – Archived |
| 1548 | 作废凭证 – zuòfèi píngzhèng – Chứng từ hủy – Cancelled voucher |
| 1549 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – Chứng từ đảo – Reversal voucher |
| 1550 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – Ghi âm điều chỉnh – Red-letter reversal |
| 1551 | 蓝字更正 – lánzì gēngzhèng – Điều chỉnh ghi dương – Blue-letter correction |
| 1552 | 会计期间关闭 – kuàijì qījiān guānbì – Đóng kỳ kế toán – Close accounting period |
| 1553 | 重新开账 – chóngxīn kāizhàng – Mở lại kỳ kế toán – Reopen accounting period |
| 1554 | 结账审核 – jiézhàng shěnhé – Kiểm tra trước khóa sổ – Closing review |
| 1555 | 结账完成 – jiézhàng wánchéng – Hoàn thành khóa sổ – Closing completed |
| 1556 | 账簿封存 – zhàngbù fēngcún – Niêm phong sổ kế toán – Seal accounting books |
| 1557 | 年度结转 – niándù jiézhuǎn – Kết chuyển cuối năm – Year-end transfer |
| 1558 | 期初余额录入 – qīchū yú’é lùrù – Nhập số dư đầu kỳ – Opening balance entry |
| 1559 | 期末余额确认 – qīmò yú’é quèrèn – Xác nhận số dư cuối kỳ – Closing balance confirmation |
| 1560 | 余额结转 – yú’é jiézhuǎn – Kết chuyển số dư – Balance carry forward |
| 1561 | 账务平衡 – zhàngwù pínghéng – Cân đối sổ sách – Account balancing |
| 1562 | 借贷平衡检查 – jièdài pínghéng jiǎnchá – Kiểm tra cân đối Nợ Có – Debit-credit balance check |
| 1563 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – Bảng số dư tài khoản – Account balance sheet |
| 1564 | 往来余额 – wǎnglái yú’é – Số dư công nợ – Receivable/payable balance |
| 1565 | 固定资产余额 – gùdìng zīchǎn yú’é – Số dư tài sản cố định – Fixed asset balance |
| 1566 | 累计折旧余额 – lèijì zhéjiù yú’é – Số dư khấu hao lũy kế – Accumulated depreciation balance |
| 1567 | 报表生成 – bàobiǎo shēngchéng – Tạo báo cáo – Generate reports |
| 1568 | 报表导出 – bàobiǎo dǎochū – Xuất báo cáo – Export reports |
| 1569 | 报表导入 – bàobiǎo dǎorù – Nhập báo cáo – Import reports |
| 1570 | 报表发送 – bàobiǎo fāsòng – Gửi báo cáo – Send reports |
| 1571 | 报表确认 – bàobiǎo quèrèn – Xác nhận báo cáo – Report confirmation |
| 1572 | 税务分析报告 – shuìwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích thuế – Tax analysis report |
| 1573 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh – Business analysis report |
| 1574 | 会计工作总结 – kuàijì gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công tác kế toán – Accounting work summary |
| 1575 | 财务工作总结 – cáiwù gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công tác tài chính – Financial work summary |
| 1576 | 年度财务总结 – niándù cáiwù zǒngjié – Tổng kết tài chính năm – Annual financial summary |
| 1577 | 税务资料整理 – shuìwù zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ thuế – Organize tax documents |
| 1578 | 税务档案 – shuìwù dàng’àn – Hồ sơ thuế – Tax records |
| 1579 | 审计档案 – shěnjì dàng’àn – Hồ sơ kiểm toán – Audit records |
| 1580 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – Hồ sơ tài chính – Financial records |
| 1581 | 会计档案保存 – kuàijì dàng’àn bǎocún – Lưu giữ hồ sơ kế toán – Preserve accounting archives |
| 1582 | 档案移交记录 – dàng’àn yíjiāo jìlù – Biên bản bàn giao hồ sơ – Archive transfer record |
| 1583 | 电子档案管理 – diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ điện tử – Electronic archive management |
| 1584 | 纸质档案管理 – zhǐzhì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ giấy – Paper archive management |
| 1585 | 档案借阅登记 – dàng’àn jièyuè dēngjì – Đăng ký mượn hồ sơ – Archive borrowing register |
| 1586 | 档案归还 – dàng’àn guīhuán – Trả lại hồ sơ lưu trữ – Return archived files |
| 1587 | 工作完成确认 – gōngzuò wánchéng quèrèn – Xác nhận hoàn thành công việc – Work completion confirmation |
| 1588 | 流程验收 – liúchéng yànshōu – Nghiệm thu quy trình – Process acceptance |
| 1589 | 工作质量检查 – gōngzuò zhìliàng jiǎnchá – Kiểm tra chất lượng công việc – Work quality inspection |
| 1590 | 经济业务 – jīngjì yèwù – Nghiệp vụ kinh tế – Economic transactions |
| 1591 | 业务发生 – yèwù fāshēng – Phát sinh nghiệp vụ – Transaction occurrence |
| 1592 | 业务确认 – yèwù quèrèn – Xác nhận nghiệp vụ – Transaction confirmation |
| 1593 | 业务审核 – yèwù shěnhé – Kiểm tra nghiệp vụ – Transaction review |
| 1594 | 业务处理 – yèwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ – Transaction processing |
| 1595 | 业务录入 – yèwù lùrù – Nhập nghiệp vụ – Transaction entry |
| 1596 | 业务登记 – yèwù dēngjì – Ghi nhận nghiệp vụ – Transaction registration |
| 1597 | 业务跟踪 – yèwù gēnzōng – Theo dõi nghiệp vụ – Transaction tracking |
| 1598 | 业务归档 – yèwù guīdàng – Lưu trữ nghiệp vụ – Transaction archiving |
| 1599 | 业务结案 – yèwù jié’àn – Hoàn tất nghiệp vụ – Transaction completion |
| 1600 | 业务复核 – yèwù fùhé – Kiểm tra lại nghiệp vụ – Transaction recheck |
| 1601 | 业务核对 – yèwù héduì – Đối chiếu nghiệp vụ – Transaction reconciliation |
| 1602 | 业务统计 – yèwù tǒngjì – Thống kê nghiệp vụ – Transaction statistics |
| 1603 | 业务汇总 – yèwù huìzǒng – Tổng hợp nghiệp vụ – Transaction summary |
| 1604 | 业务分析 – yèwù fēnxī – Phân tích nghiệp vụ – Transaction analysis |
| 1605 | 业务说明 – yèwù shuōmíng – Giải trình nghiệp vụ – Transaction explanation |
| 1606 | 业务异常 – yèwù yìcháng – Nghiệp vụ bất thường – Abnormal transaction |
| 1607 | 异常报告 – yìcháng bàogào – Báo cáo bất thường – Exception report |
| 1608 | 业务调整 – yèwù tiáozhěng – Điều chỉnh nghiệp vụ – Transaction adjustment |
| 1609 | 业务更正 – yèwù gēngzhèng – Sửa nghiệp vụ – Transaction correction |
| 1610 | 业务冲销 – yèwù chōngxiāo – Đảo nghiệp vụ – Transaction reversal |
| 1611 | 业务恢复 – yèwù huīfù – Khôi phục nghiệp vụ – Transaction recovery |
| 1612 | 业务关闭 – yèwù guānbì – Kết thúc nghiệp vụ – Close transaction |
| 1613 | 业务执行 – yèwù zhíxíng – Thực hiện nghiệp vụ – Execute transaction |
| 1614 | 业务完成 – yèwù wánchéng – Hoàn thành nghiệp vụ – Complete transaction |
| 1615 | 业务检查 – yèwù jiǎnchá – Kiểm tra nghiệp vụ – Transaction inspection |
| 1616 | 业务审批 – yèwù shěnpī – Phê duyệt nghiệp vụ – Transaction approval |
| 1617 | 业务反馈 – yèwù fǎnkuì – Phản hồi nghiệp vụ – Transaction feedback |
| 1618 | 账务检查 – zhàngwù jiǎnchá – Kiểm tra sổ kế toán – Accounting inspection |
| 1619 | 账务核对 – zhàngwù héduì – Đối chiếu sổ kế toán – Accounting reconciliation |
| 1620 | 账务整理 – zhàngwù zhěnglǐ – Sắp xếp sổ kế toán – Organize accounting records |
| 1621 | 账务归类 – zhàngwù guīlèi – Phân loại sổ kế toán – Classify accounting records |
| 1622 | 账务归档 – zhàngwù guīdàng – Lưu trữ sổ kế toán – Archive accounting records |
| 1623 | 账务更新 – zhàngwù gēngxīn – Cập nhật sổ kế toán – Update accounting records |
| 1624 | 账务维护 – zhàngwù wéihù – Bảo trì dữ liệu kế toán – Maintain accounting records |
| 1625 | 账务查询 – zhàngwù cháxún – Tra cứu sổ kế toán – Accounting inquiry |
| 1626 | 账务分析 – zhàngwù fēnxī – Phân tích sổ kế toán – Accounting analysis |
| 1627 | 账务统计 – zhàngwù tǒngjì – Thống kê sổ kế toán – Accounting statistics |
| 1628 | 账务汇总 – zhàngwù huìzǒng – Tổng hợp sổ kế toán – Accounting summary |
| 1629 | 账务平衡 – zhàngwù pínghéng – Cân đối sổ kế toán – Accounting balance |
| 1630 | 账务差异 – zhàngwù chāyì – Chênh lệch sổ sách – Accounting variance |
| 1631 | 账务异常 – zhàngwù yìcháng – Bất thường sổ sách – Accounting anomaly |
| 1632 | 账务修正 – zhàngwù xiūzhèng – Chỉnh sửa sổ sách – Accounting correction |
| 1633 | 账务恢复 – zhàngwù huīfù – Khôi phục sổ sách – Accounting recovery |
| 1634 | 账务确认 – zhàngwù quèrèn – Xác nhận sổ sách – Accounting confirmation |
| 1635 | 账务审批 – zhàngwù shěnpī – Phê duyệt sổ sách – Accounting approval |
| 1636 | 账务完成 – zhàngwù wánchéng – Hoàn tất hạch toán – Accounting completion |
| 1637 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Account code |
| 1638 | 科目名称 – kēmù míngchēng – Tên tài khoản kế toán – Account title |
| 1639 | 科目方向 – kēmù fāngxiàng – Tính chất Nợ/Có của tài khoản – Account balance direction |
| 1640 | 科目明细 – kēmù míngxì – Chi tiết tài khoản – Account details |
| 1641 | 科目辅助核算 – kēmù fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ trợ theo tài khoản – Auxiliary account accounting |
| 1642 | 会计期间设置 – kuàijì qījiān shèzhì – Thiết lập kỳ kế toán – Accounting period setup |
| 1643 | 启用期间 – qǐyòng qījiān – Kỳ bắt đầu hạch toán – Initial accounting period |
| 1644 | 期间管理 – qījiān guǎnlǐ – Quản lý kỳ kế toán – Period management |
| 1645 | 期间检查 – qījiān jiǎnchá – Kiểm tra kỳ kế toán – Period inspection |
| 1646 | 期间结转 – qījiān jiézhuǎn – Kết chuyển kỳ kế toán – Period transfer |
| 1647 | 期间锁定 – qījiān suǒdìng – Khóa kỳ kế toán – Lock accounting period |
| 1648 | 期间解锁 – qījiān jiěsuǒ – Mở khóa kỳ kế toán – Unlock accounting period |
| 1649 | 凭证录入员 – píngzhèng lùrùyuán – Nhân viên nhập chứng từ – Voucher entry clerk |
| 1650 | 审核会计 – shěnhé kuàijì – Kế toán kiểm tra – Reviewing accountant |
| 1651 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Kế toán giá thành – Cost accountant |
| 1652 | 往来会计 – wǎnglái kuàijì – Kế toán công nợ – Receivables/payables accountant |
| 1653 | 出纳人员 – chūnà rényuán – Nhân viên thủ quỹ – Cashier |
| 1654 | 仓库会计 – cāngkù kuàijì – Kế toán kho – Inventory accountant |
| 1655 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – Trưởng phòng tài chính – Finance manager |
| 1656 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer |
| 1657 | 账套启用 – zhàngtào qǐyòng – Khởi tạo dữ liệu kế toán – Activate accounting set |
| 1658 | 账套备份 – zhàngtào bèifèn – Sao lưu dữ liệu kế toán – Backup accounting set |
| 1659 | 账套恢复 – zhàngtào huīfù – Khôi phục dữ liệu kế toán – Restore accounting set |
| 1660 | 数据迁移 – shùjù qiānyí – Di chuyển dữ liệu – Data migration |
| 1661 | 数据同步 – shùjù tóngbù – Đồng bộ dữ liệu – Data synchronization |
| 1662 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – Xác thực dữ liệu – Data validation |
| 1663 | 数据修复 – shùjù xiūfù – Khôi phục dữ liệu lỗi – Data repair |
| 1664 | 系统配置 – xìtǒng pèizhì – Cấu hình hệ thống – System configuration |
| 1665 | 系统登录 – xìtǒng dēnglù – Đăng nhập hệ thống – System login |
| 1666 | 权限分配 – quánxiàn fēnpèi – Phân quyền người dùng – Permission assignment |
| 1667 | 操作权限 – cāozuò quánxiàn – Quyền thao tác – Operation permission |
| 1668 | 日志管理 – rìzhì guǎnlǐ – Quản lý nhật ký hệ thống – Log management |
| 1669 | 在线对账 – zàixiàn duìzhàng – Đối chiếu trực tuyến – Online reconciliation |
| 1670 | 智能审核 – zhìnéng shěnhé – Kiểm tra tự động – Intelligent review |
| 1671 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automatic bookkeeping |
| 1672 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ – Automatic voucher generation |
| 1673 | 流程监控 – liúchéng jiānkòng – Giám sát quy trình – Workflow monitoring |
| 1674 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình – Workflow optimization |
| 1675 | 记账凭证编号 – jìzhàng píngzhèng biānhào – Số chứng từ ghi sổ – Journal voucher number |
| 1676 | 业务日期 – yèwù rìqī – Ngày phát sinh nghiệp vụ – Transaction date |
| 1677 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – Ngày ghi sổ – Posting date |
| 1678 | 审核日期 – shěnhé rìqī – Ngày kiểm tra – Review date |
| 1679 | 审批日期 – shěnpī rìqī – Ngày phê duyệt – Approval date |
| 1680 | 结账日期 – jiézhàng rìqī – Ngày khóa sổ – Closing date |
| 1681 | 报表日期 – bàobiǎo rìqī – Ngày lập báo cáo – Reporting date |
| 1682 | 税务申报日期 – shuìwù shēnbào rìqī – Ngày kê khai thuế – Tax filing date |
| 1683 | 付款日期 – fùkuǎn rìqī – Ngày thanh toán – Payment date |
| 1684 | 收款日期 – shōukuǎn rìqī – Ngày thu tiền – Receipt date |
| 1685 | 到期日期 – dàoqī rìqī – Ngày đến hạn – Due date |
| 1686 | 审核状态 – shěnhé zhuàngtài – Trạng thái kiểm tra – Review status |
| 1687 | 审批状态 – shěnpī zhuàngtài – Trạng thái phê duyệt – Approval status |
| 1688 | 入账状态 – rùzhàng zhuàngtài – Trạng thái ghi sổ – Posting status |
| 1689 | 付款状态 – fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán – Payment status |
| 1690 | 收款状态 – shōukuǎn zhuàngtài – Trạng thái thu tiền – Receipt status |
| 1691 | 报销状态 – bàoxiāo zhuàngtài – Trạng thái thanh toán chi phí – Reimbursement status |
| 1692 | 归档状态 – guīdàng zhuàngtài – Trạng thái lưu trữ – Archive status |
| 1693 | 完成状态 – wánchéng zhuàngtài – Trạng thái hoàn thành – Completion status |
| 1694 | 审核意见 – shěnhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra – Review comments |
| 1695 | 修改意见 – xiūgǎi yìjiàn – Ý kiến chỉnh sửa – Revision comments |
| 1696 | 整改意见 – zhěnggǎi yìjiàn – Ý kiến khắc phục – Corrective comments |
| 1697 | 补充说明 – bǔchōng shuōmíng – Thuyết minh bổ sung – Supplementary explanation |
| 1698 | 情况说明书 – qíngkuàng shuōmíngshū – Bản giải trình – Written explanation |
| 1699 | 差异原因 – chāyì yuányīn – Nguyên nhân chênh lệch – Cause of variance |
| 1700 | 调整原因 – tiáozhěng yuányīn – Lý do điều chỉnh – Reason for adjustment |
| 1701 | 更正原因 – gēngzhèng yuányīn – Lý do sửa sai – Reason for correction |
| 1702 | 处理结果 – chǔlǐ jiéguǒ – Kết quả xử lý – Processing result |
| 1703 | 原始记录 – yuánshǐ jìlù – Hồ sơ gốc – Original record |
| 1704 | 电子记录 – diànzǐ jìlù – Hồ sơ điện tử – Electronic record |
| 1705 | 纸质记录 – zhǐzhì jìlù – Hồ sơ giấy – Paper record |
| 1706 | 记录编号 – jìlù biānhào – Mã hồ sơ – Record number |
| 1707 | 记录查询 – jìlù cháxún – Tra cứu hồ sơ – Record inquiry |
| 1708 | 记录维护 – jìlù wéihù – Cập nhật hồ sơ – Record maintenance |
| 1709 | 记录归档 – jìlù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Record archiving |
| 1710 | 记录删除 – jìlù shānchú – Xóa hồ sơ – Record deletion |
| 1711 | 记录恢复 – jìlù huīfù – Khôi phục hồ sơ – Record restoration |
| 1712 | 业务台账 – yèwù táizhàng – Sổ theo dõi nghiệp vụ – Business register |
| 1713 | 采购台账 – cǎigòu táizhàng – Sổ theo dõi mua hàng – Purchase register |
| 1714 | 销售台账 – xiāoshòu táizhàng – Sổ theo dõi bán hàng – Sales register |
| 1715 | 库存台账 – kùcún táizhàng – Sổ theo dõi tồn kho – Inventory register |
| 1716 | 固定资产台账 – gùdìng zīchǎn táizhàng – Sổ theo dõi tài sản cố định – Fixed asset register |
| 1717 | 合同台账 – hétóng táizhàng – Sổ theo dõi hợp đồng – Contract register |
| 1718 | 发票台账 – fāpiào táizhàng – Sổ theo dõi hóa đơn – Invoice register |
| 1719 | 税务台账 – shuìwù táizhàng – Sổ theo dõi thuế – Tax register |
| 1720 | 费用台账 – fèiyòng táizhàng – Sổ theo dõi chi phí – Expense register |
| 1721 | 收入台账 – shōurù táizhàng – Sổ theo dõi doanh thu – Revenue register |
| 1722 | 往来台账 – wǎnglái táizhàng – Sổ theo dõi công nợ – Receivable and payable register |
| 1723 | 银行台账 – yínháng táizhàng – Sổ theo dõi ngân hàng – Bank register |
| 1724 | 现金台账 – xiànjīn táizhàng – Sổ theo dõi tiền mặt – Cash register |
| 1725 | 工资台账 – gōngzī táizhàng – Sổ theo dõi tiền lương – Payroll register |
| 1726 | 折旧台账 – zhéjiù táizhàng – Sổ theo dõi khấu hao – Depreciation register |
| 1727 | 核对清单 – héduì qīngdān – Danh mục đối chiếu – Reconciliation checklist |
| 1728 | 审核清单 – shěnhé qīngdān – Danh mục kiểm tra – Review checklist |
| 1729 | 归档清单 – guīdàng qīngdān – Danh mục lưu trữ – Archive checklist |
| 1730 | 报表清单 – bàobiǎo qīngdān – Danh mục báo cáo – Report checklist |
| 1731 | 税务清单 – shuìwù qīngdān – Danh mục hồ sơ thuế – Tax checklist |
| 1732 | 资料完整性 – zīliào wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của hồ sơ – Document completeness |
| 1733 | 资料准确性 – zīliào zhǔnquèxìng – Tính chính xác của hồ sơ – Document accuracy |
| 1734 | 数据一致性 – shùjù yízhìxìng – Tính nhất quán của dữ liệu – Data consistency |
| 1735 | 数据完整性 – shùjù wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của dữ liệu – Data completeness |
| 1736 | 信息准确性 – xìnxī zhǔnquèxìng – Tính chính xác của thông tin – Information accuracy |
| 1737 | 单据完整 – dānjù wánzhěng – Chứng từ đầy đủ – Complete documents |
| 1738 | 单据齐全 – dānjù qíquán – Chứng từ đầy đủ – Complete supporting documents |
| 1739 | 签字齐全 – qiānzì qíquán – Đầy đủ chữ ký – Complete signatures |
| 1740 | 盖章齐全 – gàizhāng qíquán – Đầy đủ con dấu – Complete seals |
| 1741 | 手续齐全 – shǒuxù qíquán – Đầy đủ thủ tục – Complete procedures |
| 1742 | 符合规定 – fúhé guīdìng – Phù hợp quy định – Comply with regulations |
| 1743 | 符合制度 – fúhé zhìdù – Phù hợp quy chế – Comply with policies |
| 1744 | 符合流程 – fúhé liúchéng – Đúng quy trình – Follow workflow |
| 1745 | 符合要求 – fúhé yāoqiú – Đáp ứng yêu cầu – Meet requirements |
| 1746 | 资料缺失 – zīliào quēshī – Thiếu hồ sơ – Missing documents |
| 1747 | 单据缺失 – dānjù quēshī – Thiếu chứng từ – Missing vouchers |
| 1748 | 签字缺失 – qiānzì quēshī – Thiếu chữ ký – Missing signatures |
| 1749 | 盖章缺失 – gàizhāng quēshī – Thiếu con dấu – Missing seals |
| 1750 | 信息错误 – xìnxī cuòwù – Sai thông tin – Incorrect information |
| 1751 | 金额错误 – jīn’é cuòwù – Sai số tiền – Incorrect amount |
| 1752 | 税额错误 – shuì’é cuòwù – Sai tiền thuế – Incorrect tax amount |
| 1753 | 账户错误 – zhànghù cuòwù – Sai tài khoản – Incorrect account |
| 1754 | 科目错误 – kēmù cuòwù – Sai tài khoản kế toán – Incorrect accounting account |
| 1755 | 重复入账 – chóngfù rùzhàng – Ghi sổ trùng – Duplicate posting |
| 1756 | 漏记业务 – lòujì yèwù – Bỏ sót nghiệp vụ – Omitted transaction |
| 1757 | 漏记凭证 – lòujì píngzhèng – Bỏ sót chứng từ – Missing voucher |
| 1758 | 及时处理 – jíshí chǔlǐ – Xử lý kịp thời – Timely processing |
| 1759 | 及时更正 – jíshí gēngzhèng – Sửa kịp thời – Timely correction |
| 1760 | 及时反馈 – jíshí fǎnkuì – Phản hồi kịp thời – Timely feedback |
| 1761 | 及时归档 – jíshí guīdàng – Lưu trữ kịp thời – Timely archiving |
| 1762 | 按时完成 – ànshí wánchéng – Hoàn thành đúng hạn – Complete on schedule |
| 1763 | 按规定办理 – àn guīdìng bànlǐ – Thực hiện theo quy định – Process according to regulations |
| 1764 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Hiệu suất công việc – Work efficiency |
| 1765 | 工作落实 – gōngzuò luòshí – Triển khai công việc – Work implementation |
| 1766 | 工作检查 – gōngzuò jiǎnchá – Kiểm tra công việc – Work inspection |
| 1767 | 工作考核 – gōngzuò kǎohé – Đánh giá công việc – Work evaluation |
| 1768 | 凭证封存 – píngzhèng fēngcún – Niêm phong chứng từ – Voucher sealing |
| 1769 | 凭证保管期限 – píngzhèng bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu giữ chứng từ – Voucher retention period |
| 1770 | 会计档案编号 – kuàijì dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ kế toán – Accounting archive number |
| 1771 | 档案移库 – dàng’àn yíkù – Chuyển hồ sơ vào kho lưu trữ – Archive transfer |
| 1772 | 档案销毁 – dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ – Archive destruction |
| 1773 | 销毁审批 – xiāohuǐ shěnpī – Phê duyệt tiêu hủy – Destruction approval |
| 1774 | 销毁记录 – xiāohuǐ jìlù – Biên bản tiêu hủy – Destruction record |
| 1775 | 档案借出 – dàng’àn jièchū – Cho mượn hồ sơ – Archive checkout |
| 1776 | 档案归还登记 – dàng’àn guīhuán dēngjì – Đăng ký trả hồ sơ – Archive return registration |
| 1777 | 会计交接 – kuàijì jiāojiē – Bàn giao công việc kế toán – Accounting handover |
| 1778 | 交接清册 – jiāojiē qīngcè – Danh mục bàn giao – Handover inventory |
| 1779 | 交接签字 – jiāojiē qiānzì – Ký biên bản bàn giao – Handover signature |
| 1780 | 交接确认 – jiāojiē quèrèn – Xác nhận bàn giao – Handover confirmation |
| 1781 | 未处理事项 – wèichǔlǐ shìxiàng – Công việc chưa xử lý – Pending matters |
| 1782 | 待办事项 – dàibàn shìxiàng – Công việc cần xử lý – To-do items |
| 1783 | 遗留问题 – yíliú wèntí – Vấn đề tồn đọng – Outstanding issues |
| 1784 | 工作移交单 – gōngzuò yíjiāodān – Phiếu bàn giao công việc – Work handover form |
| 1785 | 岗位交接单 – gǎngwèi jiāojiēdān – Phiếu bàn giao vị trí – Position handover form |
| 1786 | 岗位说明书 – gǎngwèi shuōmíngshū – Bản mô tả công việc – Job description |
| 1787 | 职责分工 – zhízé fēnggōng – Phân công trách nhiệm – Responsibility assignment |
| 1788 | 业务分工 – yèwù fēnggōng – Phân công nghiệp vụ – Task assignment |
| 1789 | 审批权限表 – shěnpī quánxiàn biǎo – Bảng phân quyền phê duyệt – Approval authority matrix |
| 1790 | 岗位权限表 – gǎngwèi quánxiàn biǎo – Bảng phân quyền công việc – Role permission table |
| 1791 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính – Financial policy |
| 1792 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting regulations |
| 1793 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Quy trình tài chính – Financial workflow |
| 1794 | 会计流程 – kuàijì liúchéng – Quy trình kế toán – Accounting workflow |
| 1795 | 业务流程 – yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ – Business workflow |
| 1796 | 流程执行 – liúchéng zhíxíng – Thực hiện quy trình – Process execution |
| 1797 | 流程检查 – liúchéng jiǎnchá – Kiểm tra quy trình – Process inspection |
| 1798 | 流程整改 – liúchéng zhěnggǎi – Cải tiến quy trình – Process rectification |
| 1799 | 流程标准化 – liúchéng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quy trình – Process standardization |
| 1800 | 操作规范 – cāozuò guīfàn – Quy chuẩn thao tác – Operating procedures |
| 1801 | 业务规范化 – yèwù guīfànhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ – Business standardization |
| 1802 | 会计操作 – kuàijì cāozuò – Thao tác kế toán – Accounting operation |
| 1803 | 财务操作 – cáiwù cāozuò – Thao tác tài chính – Financial operation |
| 1804 | 系统操作 – xìtǒng cāozuò – Thao tác trên hệ thống – System operation |
| 1805 | 系统录入 – xìtǒng lùrù – Nhập liệu vào hệ thống – System data entry |
| 1806 | 系统审核 – xìtǒng shěnhé – Kiểm tra trên hệ thống – System review |
| 1807 | 系统过账 – xìtǒng guòzhàng – Ghi sổ trên hệ thống – System posting |
| 1808 | 系统结账 – xìtǒng jiézhàng – Khóa sổ trên hệ thống – System closing |
| 1809 | 系统查询 – xìtǒng cháxún – Tra cứu trên hệ thống – System inquiry |
| 1810 | 系统报表 – xìtǒng bàobiǎo – Báo cáo hệ thống – System report |
| 1811 | 系统导出 – xìtǒng dǎochū – Xuất dữ liệu hệ thống – System export |
| 1812 | 系统导入 – xìtǒng dǎorù – Nhập dữ liệu hệ thống – System import |
| 1813 | 系统恢复 – xìtǒng huīfù – Khôi phục hệ thống – System recovery |
| 1814 | 系统权限管理 – xìtǒng quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền hệ thống – System permission management |
| 1815 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – Quyền người dùng – User permissions |
| 1816 | 登录权限 – dēnglù quánxiàn – Quyền đăng nhập – Login permissions |
| 1817 | 修改权限 – xiūgǎi quánxiàn – Quyền chỉnh sửa – Edit permissions |
| 1818 | 查询权限 – cháxún quánxiàn – Quyền tra cứu – Inquiry permissions |
| 1819 | 打印权限 – dǎyìn quánxiàn – Quyền in – Print permissions |
| 1820 | 导出权限 – dǎochū quánxiàn – Quyền xuất dữ liệu – Export permissions |
| 1821 | 数据权限 – shùjù quánxiàn – Quyền truy cập dữ liệu – Data access permissions |
| 1822 | 权限控制 – quánxiàn kòngzhì – Kiểm soát quyền hạn – Permission control |
| 1823 | 岗位职责分离 – gǎngwèi zhízé fēnlí – Phân tách chức năng công việc – Segregation of duties |
| 1824 | 内部管理 – nèibù guǎnlǐ – Quản lý nội bộ – Internal management |
| 1825 | 风险排查 – fēngxiǎn páichá – Rà soát rủi ro – Risk screening |
| 1826 | 问题整改 – wèntí zhěnggǎi – Khắc phục vấn đề – Problem rectification |
| 1827 | 问题跟踪 – wèntí gēnzōng – Theo dõi vấn đề – Issue tracking |
| 1828 | 整改落实 – zhěnggǎi luòshí – Triển khai khắc phục – Implement corrective actions |
| 1829 | 整改复查 – zhěnggǎi fùchá – Kiểm tra sau khắc phục – Follow-up inspection |
| 1830 | 财务巡查 – cáiwù xúnchá – Kiểm tra tài chính định kỳ – Financial inspection |
| 1831 | 专项检查 – zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề – Special inspection |
| 1832 | 日常检查 – rìcháng jiǎnchá – Kiểm tra thường xuyên – Routine inspection |
| 1833 | 月度检查 – yuèdù jiǎnchá – Kiểm tra hàng tháng – Monthly inspection |
| 1834 | 季度检查 – jìdù jiǎnchá – Kiểm tra hàng quý – Quarterly inspection |
| 1835 | 年度检查 – niándù jiǎnchá – Kiểm tra hàng năm – Annual inspection |
| 1836 | 财务复盘 – cáiwù fùpán – Rà soát tổng kết tài chính – Financial review |
| 1837 | 账务复盘 – zhàngwù fùpán – Rà soát sổ sách – Accounting review |
| 1838 | 业务复盘 – yèwù fùpán – Rà soát nghiệp vụ – Business review |
| 1839 | 工作复盘 – gōngzuò fùpán – Tổng kết công việc – Work review |
| 1840 | 经验总结 – jīngyàn zǒngjié – Tổng kết kinh nghiệm – Lessons learned |
| 1841 | 持续优化 – chíxù yōuhuà – Tối ưu hóa liên tục – Continuous optimization |
| 1842 | 规范管理 – guīfàn guǎnlǐ – Quản lý theo quy chuẩn – Standardized management |
| 1843 | 质量复核 – zhìliàng fùhé – Kiểm tra chất lượng – Quality review |
| 1844 | 质量改进 – zhìliàng gǎijìn – Cải tiến chất lượng – Quality improvement |
| 1845 | 财务闭环 – cáiwù bìhuán – Quy trình tài chính khép kín – Closed-loop financial process |
| 1846 | 会计闭环 – kuàijì bìhuán – Quy trình kế toán khép kín – Closed-loop accounting process |
| 1847 | 业务闭环 – yèwù bìhuán – Quy trình nghiệp vụ khép kín – Closed-loop business process |
| 1848 | 全过程管理 – quán guòchéng guǎnlǐ – Quản lý toàn bộ quy trình – End-to-end process management |
| 1849 | 全过程控制 – quán guòchéng kòngzhì – Kiểm soát toàn bộ quy trình – End-to-end process control |
| 1850 | 全过程跟踪 – quán guòchéng gēnzōng – Theo dõi toàn bộ quy trình – End-to-end process tracking |
| 1851 | 全过程记录 – quán guòchéng jìlù – Ghi nhận toàn bộ quy trình – End-to-end process recording |
| 1852 | 全过程审核 – quán guòchéng shěnhé – Kiểm tra toàn bộ quy trình – End-to-end process review |
| 1853 | 全过程归档 – quán guòchéng guīdàng – Lưu trữ toàn bộ quy trình – End-to-end process archiving |
| 1854 | 业务循环 – yèwù xúnhuán – Chu trình nghiệp vụ – Business cycle |
| 1855 | 月结流程 – yuèjié liúchéng – Quy trình khóa sổ tháng – Month-end closing process |
| 1856 | 年结流程 – niánjié liúchéng – Quy trình khóa sổ năm – Year-end closing process |
| 1857 | 凭证传递 – píngzhèng chuándì – Luân chuyển chứng từ – Voucher circulation |
| 1858 | 单据传递 – dānjù chuándì – Luân chuyển chứng từ – Document circulation |
| 1859 | 业务移送 – yèwù yísòng – Chuyển giao nghiệp vụ – Business transfer |
| 1860 | 部门审批 – bùmén shěnpī – Phê duyệt của phòng ban – Department approval |
| 1861 | 财务审批流程 – cáiwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt tài chính – Financial approval process |
| 1862 | 会计审批流程 – kuàijì shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt kế toán – Accounting approval process |
| 1863 | 入库流程 – rùkù liúchéng – Quy trình nhập kho – Receiving process |
| 1864 | 出库流程 – chūkù liúchéng – Quy trình xuất kho – Issuing process |
| 1865 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán chi phí – Expense reimbursement process |
| 1866 | 借款流程 – jièkuǎn liúchéng – Quy trình tạm ứng – Advance payment process |
| 1867 | 报税流程 – bàoshuì liúchéng – Quy trình kê khai thuế – Tax declaration process |
| 1868 | 审计流程管理 – shěnjì liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình kiểm toán – Audit process management |
| 1869 | 凭证录入完成 – píngzhèng lùrù wánchéng – Hoàn thành nhập chứng từ – Voucher entry completed |
| 1870 | 审核完成 – shěnhé wánchéng – Hoàn thành kiểm tra – Review completed |
| 1871 | 记账完成 – jìzhàng wánchéng – Hoàn thành ghi sổ – Posting completed |
| 1872 | 对账完成 – duìzhàng wánchéng – Hoàn thành đối chiếu – Reconciliation completed |
| 1873 | 报表完成 – bàobiǎo wánchéng – Hoàn thành báo cáo – Reporting completed |
| 1874 | 申报完成 – shēnbào wánchéng – Hoàn thành kê khai – Filing completed |
| 1875 | 归档完成 – guīdàng wánchéng – Hoàn thành lưu trữ – Archiving completed |
| 1876 | 资料接收 – zīliào jiēshōu – Tiếp nhận hồ sơ – Document receipt |
| 1877 | 资料审核 – zīliào shěnhé – Kiểm tra hồ sơ – Document review |
| 1878 | 资料录入 – zīliào lùrù – Nhập hồ sơ – Document entry |
| 1879 | 资料整理 – zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ – Document organization |
| 1880 | 资料归类 – zīliào guīlèi – Phân loại hồ sơ – Document classification |
| 1881 | 资料保存 – zīliào bǎocún – Lưu giữ hồ sơ – Document preservation |
| 1882 | 资料归还 – zīliào guīhuán – Hoàn trả hồ sơ – Document return |
| 1883 | 资料调取 – zīliào diàoqǔ – Trích xuất hồ sơ – Retrieve documents |
| 1884 | 资料核查 – zīliào héchá – Kiểm tra hồ sơ – Document verification |
| 1885 | 资料复核 – zīliào fùhé – Rà soát hồ sơ – Document recheck |
| 1886 | 凭证核查 – píngzhèng héchá – Kiểm tra chứng từ – Voucher verification |
| 1887 | 票据审核 – piàojù shěnhé – Kiểm tra chứng từ thanh toán – Bill review |
| 1888 | 单据审核 – dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document audit |
| 1889 | 发票审核 – fāpiào shěnhé – Kiểm tra hóa đơn – Invoice review |
| 1890 | 合同审核 – hétóng shěnhé – Kiểm tra hợp đồng – Contract review |
| 1891 | 收款审核 – shōukuǎn shěnhé – Kiểm tra thu tiền – Collection review |
| 1892 | 库存审核 – kùcún shěnhé – Kiểm tra tồn kho – Inventory review |
| 1893 | 成本审核 – chéngběn shěnhé – Kiểm tra chi phí – Cost review |
| 1894 | 工资审核 – gōngzī shěnhé – Kiểm tra tiền lương – Payroll review |
| 1895 | 税务审核 – shuìwù shěnhé – Kiểm tra thuế – Tax review |
| 1896 | 账簿查询 – zhàngbù cháxún – Tra cứu sổ kế toán – Ledger inquiry |
| 1897 | 余额查询 – yú’é cháxún – Tra cứu số dư – Balance inquiry |
| 1898 | 明细查询 – míngxì cháxún – Tra cứu chi tiết – Detail inquiry |
| 1899 | 流水查询 – liúshuǐ cháxún – Tra cứu giao dịch – Transaction inquiry |
| 1900 | 历史数据查询 – lìshǐ shùjù cháxún – Tra cứu dữ liệu lịch sử – Historical data inquiry |
| 1901 | 科目查询 – kēmù cháxún – Tra cứu tài khoản kế toán – Account inquiry |
| 1902 | 客户查询 – kèhù cháxún – Tra cứu khách hàng – Customer inquiry |
| 1903 | 供应商查询 – gōngyìngshāng cháxún – Tra cứu nhà cung cấp – Supplier inquiry |
| 1904 | 合同查询 – hétóng cháxún – Tra cứu hợp đồng – Contract inquiry |
| 1905 | 发票查询 – fāpiào cháxún – Tra cứu hóa đơn – Invoice inquiry |
| 1906 | 库存查询 – kùcún cháxún – Tra cứu tồn kho – Inventory inquiry |
| 1907 | 资产查询 – zīchǎn cháxún – Tra cứu tài sản – Asset inquiry |
| 1908 | 工资查询 – gōngzī cháxún – Tra cứu tiền lương – Payroll inquiry |
| 1909 | 税务查询 – shuìwù cháxún – Tra cứu thuế – Tax inquiry |
| 1910 | 业务追踪 – yèwù zhuīzōng – Theo dõi nghiệp vụ – Transaction tracking |
| 1911 | 凭证追踪 – píngzhèng zhuīzōng – Theo dõi chứng từ – Voucher tracking |
| 1912 | 付款追踪 – fùkuǎn zhuīzōng – Theo dõi thanh toán – Payment tracking |
| 1913 | 收款追踪 – shōukuǎn zhuīzōng – Theo dõi thu tiền – Collection tracking |
| 1914 | 库存追踪 – kùcún zhuīzōng – Theo dõi tồn kho – Inventory tracking |
| 1915 | 成本追踪 – chéngběn zhuīzōng – Theo dõi chi phí – Cost tracking |
| 1916 | 利润追踪 – lìrùn zhuīzōng – Theo dõi lợi nhuận – Profit tracking |
| 1917 | 税务追踪 – shuìwù zhuīzōng – Theo dõi thuế – Tax tracking |
| 1918 | 报表追踪 – bàobiǎo zhuīzōng – Theo dõi báo cáo – Report tracking |
| 1919 | 审核进度 – shěnhé jìndù – Tiến độ kiểm tra – Review progress |
| 1920 | 审批进度 – shěnpī jìndù – Tiến độ phê duyệt – Approval progress |
| 1921 | 记账进度 – jìzhàng jìndù – Tiến độ ghi sổ – Posting progress |
| 1922 | 结账进度 – jiézhàng jìndù – Tiến độ khóa sổ – Closing progress |
| 1923 | 报表进度 – bàobiǎo jìndù – Tiến độ lập báo cáo – Reporting progress |
| 1924 | 申报进度 – shēnbào jìndù – Tiến độ kê khai thuế – Tax filing progress |
| 1925 | 审计进度 – shěnjì jìndù – Tiến độ kiểm toán – Audit progress |
| 1926 | 整改进度 – zhěnggǎi jìndù – Tiến độ khắc phục – Rectification progress |
| 1927 | 完成情况 – wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành – Completion status |
| 1928 | 执行情况 – zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện – Execution status |
| 1929 | 落实情况 – luòshí qíngkuàng – Tình hình triển khai – Implementation status |
| 1930 | 检查结果 – jiǎnchá jiéguǒ – Kết quả kiểm tra – Inspection results |
| 1931 | 审核结果 – shěnhé jiéguǒ – Kết quả kiểm tra – Review results |
| 1932 | 审批结果 – shěnpī jiéguǒ – Kết quả phê duyệt – Approval results |
| 1933 | 对账结果 – duìzhàng jiéguǒ – Kết quả đối chiếu – Reconciliation results |
| 1934 | 盘点结果 – pándiǎn jiéguǒ – Kết quả kiểm kê – Inventory count results |
| 1935 | 结账结果 – jiézhàng jiéguǒ – Kết quả khóa sổ – Closing results |
| 1936 | 报表结果 – bàobiǎo jiéguǒ – Kết quả báo cáo – Reporting results |
| 1937 | 审计结果 – shěnjì jiéguǒ – Kết quả kiểm toán – Audit results |
| 1938 | 税务检查结果 – shuìwù jiǎnchá jiéguǒ – Kết quả kiểm tra thuế – Tax inspection results |
| 1939 | 工作成果 – gōngzuò chéngguǒ – Kết quả công việc – Work achievements |
| 1940 | 工作反馈 – gōngzuò fǎnkuì – Phản hồi công việc – Work feedback |
| 1941 | 工作协调 – gōngzuò xiétiáo – Phối hợp công việc – Work coordination |
| 1942 | 工作落实情况 – gōngzuò luòshí qíngkuàng – Tình hình triển khai công việc – Work implementation status |
| 1943 | 工作完成情况 – gōngzuò wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành công việc – Work completion status |
| 1944 | 业务受理登记 – yèwù shòulǐ dēngjì – Đăng ký tiếp nhận nghiệp vụ – Business acceptance registration |
| 1945 | 来单登记 – láidān dēngjì – Đăng ký chứng từ đến – Incoming document registration |
| 1946 | 收件登记 – shōujiàn dēngjì – Đăng ký tiếp nhận hồ sơ – Incoming file registration |
| 1947 | 资料签收 – zīliào qiānshōu – Ký nhận tài liệu – Material acknowledgment |
| 1948 | 凭证签收 – píngzhèng qiānshōu – Ký nhận chứng từ – Voucher acknowledgment |
| 1949 | 收件编号 – shōujiàn biānhào – Đánh số hồ sơ đến – Incoming file number |
| 1950 | 文件流转单 – wénjiàn liúzhuǎndān – Phiếu luân chuyển hồ sơ – Document circulation form |
| 1951 | 业务流转单 – yèwù liúzhuǎndān – Phiếu luân chuyển nghiệp vụ – Business circulation form |
| 1952 | 凭证流转单 – píngzhèng liúzhuǎndān – Phiếu luân chuyển chứng từ – Voucher circulation form |
| 1953 | 单据核验 – dānjù héyàn – Xác minh chứng từ – Document verification |
| 1954 | 合同核验 – hétóng héyàn – Xác minh hợp đồng – Contract verification |
| 1955 | 发票核验 – fāpiào héyàn – Xác minh hóa đơn – Invoice verification |
| 1956 | 银行回单核验 – yínháng huídān héyàn – Xác minh giấy báo ngân hàng – Bank receipt verification |
| 1957 | 付款信息核验 – fùkuǎn xìnxī héyàn – Xác minh thông tin thanh toán – Payment information verification |
| 1958 | 收款信息核验 – shōukuǎn xìnxī héyàn – Xác minh thông tin thu tiền – Receipt information verification |
| 1959 | 账户信息核验 – zhànghù xìnxī héyàn – Xác minh thông tin tài khoản – Account information verification |
| 1960 | 税号核验 – shuìhào héyàn – Xác minh mã số thuế – Tax identification verification |
| 1961 | 开户信息核验 – kāihù xìnxī héyàn – Xác minh thông tin mở tài khoản – Bank account verification |
| 1962 | 企业信息核验 – qǐyè xìnxī héyàn – Xác minh thông tin doanh nghiệp – Company information verification |
| 1963 | 业务受理时间 – yèwù shòulǐ shíjiān – Thời gian tiếp nhận nghiệp vụ – Business acceptance time |
| 1964 | 业务办理时间 – yèwù bànlǐ shíjiān – Thời gian xử lý nghiệp vụ – Business processing time |
| 1965 | 审核时限 – shěnhé shíxiàn – Thời hạn kiểm tra – Review deadline |
| 1966 | 审批时限 – shěnpī shíxiàn – Thời hạn phê duyệt – Approval deadline |
| 1967 | 入账时限 – rùzhàng shíxiàn – Thời hạn ghi sổ – Posting deadline |
| 1968 | 结账时限 – jiézhàng shíxiàn – Thời hạn khóa sổ – Closing deadline |
| 1969 | 报表提交时间 – bàobiǎo tíjiāo shíjiān – Thời gian nộp báo cáo – Report submission time |
| 1970 | 申报期限 – shēnbào qīxiàn – Thời hạn kê khai – Filing deadline |
| 1971 | 归档时间 – guīdàng shíjiān – Thời gian lưu trữ – Archiving time |
| 1972 | 资料保管期限 – zīliào bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu hồ sơ – Document retention period |
| 1973 | 业务办理人 – yèwù bànlǐrén – Người xử lý nghiệp vụ – Business processor |
| 1974 | 审核人员 – shěnhé rényuán – Nhân viên kiểm tra – Reviewing staff |
| 1975 | 审批人员 – shěnpī rényuán – Nhân viên phê duyệt – Approval staff |
| 1976 | 记账人员 – jìzhàng rényuán – Nhân viên ghi sổ – Bookkeeper |
| 1977 | 对账人员 – duìzhàng rényuán – Nhân viên đối chiếu – Reconciliation staff |
| 1978 | 报表编制人 – bàobiǎo biānzhìrén – Người lập báo cáo – Report preparer |
| 1979 | 报税人员 – bàoshuì rényuán – Nhân viên kê khai thuế – Tax filing staff |
| 1980 | 档案管理员 – dàng’àn guǎnlǐyuán – Nhân viên quản lý hồ sơ – Archive administrator |
| 1981 | 财务专员 – cáiwù zhuānyuán – Chuyên viên tài chính – Finance specialist |
| 1982 | 会计专员 – kuàijì zhuānyuán – Chuyên viên kế toán – Accounting specialist |
| 1983 | 业务处理单 – yèwù chǔlǐdān – Phiếu xử lý nghiệp vụ – Business processing form |
| 1984 | 业务审批单 – yèwù shěnpīdān – Phiếu phê duyệt nghiệp vụ – Business approval form |
| 1985 | 业务反馈单 – yèwù fǎnkuìdān – Phiếu phản hồi nghiệp vụ – Business feedback form |
| 1986 | 工作联系单 – gōngzuò liánxìdān – Phiếu liên hệ công việc – Work coordination form |
| 1987 | 资料补充单 – zīliào bǔchōngdān – Phiếu bổ sung hồ sơ – Document supplement form |
| 1988 | 凭证更改单 – píngzhèng gēnggǎidān – Phiếu sửa chứng từ – Voucher correction form |
| 1989 | 账务调整单 – zhàngwù tiáozhěngdān – Phiếu điều chỉnh kế toán – Accounting adjustment form |
| 1990 | 错账更正单 – cuòzhàng gēngzhèngdān – Phiếu sửa sổ sai – Error correction form |
| 1991 | 数据修改单 – shùjù xiūgǎidān – Phiếu chỉnh sửa dữ liệu – Data correction form |
| 1992 | 流程审批单 – liúchéng shěnpīdān – Phiếu phê duyệt quy trình – Workflow approval form |
| 1993 | 业务处理记录 – yèwù chǔlǐ jìlù – Nhật ký xử lý nghiệp vụ – Business processing log |
| 1994 | 审核处理记录 – shěnhé chǔlǐ jìlù – Nhật ký kiểm tra – Review log |
| 1995 | 审批处理记录 – shěnpī chǔlǐ jìlù – Nhật ký phê duyệt – Approval log |
| 1996 | 记账处理记录 – jìzhàng chǔlǐ jìlù – Nhật ký ghi sổ – Posting log |
| 1997 | 结账处理记录 – jiézhàng chǔlǐ jìlù – Nhật ký khóa sổ – Closing log |
| 1998 | 报表处理记录 – bàobiǎo chǔlǐ jìlù – Nhật ký lập báo cáo – Reporting log |
| 1999 | 报税处理记录 – bàoshuì chǔlǐ jìlù – Nhật ký kê khai thuế – Tax filing log |
| 2000 | 审计处理记录 – shěnjì chǔlǐ jìlù – Nhật ký kiểm toán – Audit log |
| 2001 | 整改处理记录 – zhěnggǎi chǔlǐ jìlù – Nhật ký khắc phục – Rectification log |
| 2002 | 归档处理记录 – guīdàng chǔlǐ jìlù – Nhật ký lưu trữ – Archive log |
| 2003 | 账务处理完成 – zhàngwù chǔlǐ wánchéng – Hoàn thành xử lý kế toán – Accounting processing completed |
| 2004 | 审核处理完成 – shěnhé chǔlǐ wánchéng – Hoàn thành kiểm tra – Review completed |
| 2005 | 审批处理完成 – shěnpī chǔlǐ wánchéng – Hoàn thành phê duyệt – Approval completed |
| 2006 | 数据处理完成 – shùjù chǔlǐ wánchéng – Hoàn thành xử lý dữ liệu – Data processing completed |
| 2007 | 资料整理完成 – zīliào zhěnglǐ wánchéng – Hoàn thành sắp xếp hồ sơ – Document organization completed |
| 2008 | 凭证整理完成 – píngzhèng zhěnglǐ wánchéng – Hoàn thành sắp xếp chứng từ – Voucher organization completed |
| 2009 | 报表编制完成 – bàobiǎo biānzhì wánchéng – Hoàn thành lập báo cáo – Report preparation completed |
| 2010 | 税务申报完成 – shuìwù shēnbào wánchéng – Hoàn thành kê khai thuế – Tax filing completed |
| 2011 | 审计配合完成 – shěnjì pèihé wánchéng – Hoàn thành phối hợp kiểm toán – Audit coordination completed |
| 2012 | 档案归档完成 – dàng’àn guīdàng wánchéng – Hoàn thành lưu trữ hồ sơ – Archive completed |
| 2013 | 工作节点 – gōngzuò jiédiǎn – Mốc công việc – Work milestone |
| 2014 | 关键节点 – guānjiàn jiédiǎn – Mốc quan trọng – Key milestone |
| 2015 | 流程节点管理 – liúchéng jiédiǎn guǎnlǐ – Quản lý các mốc quy trình – Workflow milestone management |
| 2016 | 业务节点 – yèwù jiédiǎn – Mốc nghiệp vụ – Business milestone |
| 2017 | 审核节点 – shěnhé jiédiǎn – Mốc kiểm tra – Review milestone |
| 2018 | 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – Mốc phê duyệt – Approval milestone |
| 2019 | 记账节点 – jìzhàng jiédiǎn – Mốc ghi sổ – Posting milestone |
| 2020 | 结账节点 – jiézhàng jiédiǎn – Mốc khóa sổ – Closing milestone |
| 2021 | 报表节点 – bàobiǎo jiédiǎn – Mốc lập báo cáo – Reporting milestone |
| 2022 | 税务节点 – shuìwù jiédiǎn – Mốc kê khai thuế – Tax filing milestone |
| 2023 | 审计节点 – shěnjì jiédiǎn – Mốc kiểm toán – Audit milestone |
| 2024 | 完成节点 – wánchéng jiédiǎn – Mốc hoàn thành – Completion milestone |
| 2025 | 工作提醒 – gōngzuò tíxǐng – Nhắc việc – Work reminder |
| 2026 | 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – Nhắc đến hạn – Due date reminder |
| 2027 | 审核提醒 – shěnhé tíxǐng – Nhắc kiểm tra – Review reminder |
| 2028 | 审批提醒 – shěnpī tíxǐng – Nhắc phê duyệt – Approval reminder |
| 2029 | 结账提醒 – jiézhàng tíxǐng – Nhắc khóa sổ – Closing reminder |
| 2030 | 报税提醒 – bàoshuì tíxǐng – Nhắc kê khai thuế – Tax filing reminder |
| 2031 | 报表提醒 – bàobiǎo tíxǐng – Nhắc lập báo cáo – Reporting reminder |
| 2032 | 资料催办 – zīliào cuībàn – Đôn đốc bổ sung hồ sơ – Follow up on documents |
| 2033 | 付款催办 – fùkuǎn cuībàn – Đôn đốc thanh toán – Payment follow-up |
| 2034 | 收款催办 – shōukuǎn cuībàn – Đôn đốc thu tiền – Collection follow-up |
| 2035 | 业务催办 – yèwù cuībàn – Đôn đốc xử lý nghiệp vụ – Business follow-up |
| 2036 | 工作督办 – gōngzuò dūbàn – Giám sát tiến độ công việc – Work supervision |
| 2037 | 进度跟进 – jìndù gēnjìn – Theo dõi tiến độ – Progress follow-up |
| 2038 | 任务完成率 – rènwù wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ – Task completion rate |
| 2039 | 业务完成率 – yèwù wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành nghiệp vụ – Transaction completion rate |
| 2040 | 报表准确率 – bàobiǎo zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác của báo cáo – Report accuracy rate |
| 2041 | 审核准确率 – shěnhé zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác khi kiểm tra – Review accuracy rate |
| 2042 | 月初工作 – yuèchū gōngzuò – Công việc đầu tháng – Beginning-of-month tasks |
| 2043 | 月中工作 – yuèzhōng gōngzuò – Công việc giữa tháng – Mid-month tasks |
| 2044 | 月末工作 – yuèmò gōngzuò – Công việc cuối tháng – End-of-month tasks |
| 2045 | 年度工作计划 – niándù gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc năm – Annual work plan |
| 2046 | 月度工作计划 – yuèdù gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc tháng – Monthly work plan |
| 2047 | 每日工作安排 – měirì gōngzuò ānpái – Kế hoạch công việc hằng ngày – Daily work schedule |
| 2048 | 工作任务 – gōngzuò rènwù – Nhiệm vụ công việc – Work task |
| 2049 | 任务执行 – rènwù zhíxíng – Thực hiện nhiệm vụ – Task execution |
| 2050 | 任务延期 – rènwù yánqī – Gia hạn nhiệm vụ – Task extension |
| 2051 | 任务取消 – rènwù qǔxiāo – Hủy nhiệm vụ – Task cancellation |
| 2052 | 工作清单 – gōngzuò qīngdān – Danh sách công việc – Task list |
| 2053 | 待处理业务 – dàichǔlǐ yèwù – Nghiệp vụ chờ xử lý – Pending transactions |
| 2054 | 待审核凭证 – dài shěnhé píngzhèng – Chứng từ chờ kiểm tra – Pending vouchers |
| 2055 | 待审批单据 – dài shěnpī dānjù – Chứng từ chờ phê duyệt – Pending documents |
| 2056 | 待付款业务 – dài fùkuǎn yèwù – Nghiệp vụ chờ thanh toán – Pending payments |
| 2057 | 待收款业务 – dài shōukuǎn yèwù – Nghiệp vụ chờ thu tiền – Pending collections |
| 2058 | 待开票业务 – dài kāipiào yèwù – Nghiệp vụ chờ xuất hóa đơn – Pending invoicing |
| 2059 | 待入账业务 – dài rùzhàng yèwù – Nghiệp vụ chờ ghi sổ – Pending posting |
| 2060 | 业务完成确认单 – yèwù wánchéng quèrèndān – Phiếu xác nhận hoàn thành nghiệp vụ – Transaction completion confirmation |
| 2061 | 工作完成报告 – gōngzuò wánchéng bàogào – Báo cáo hoàn thành công việc – Work completion report |
| 2062 | 工作统计表 – gōngzuò tǒngjìbiǎo – Bảng thống kê công việc – Work statistics sheet |
| 2063 | 工作完成统计 – gōngzuò wánchéng tǒngjì – Thống kê hoàn thành công việc – Work completion statistics |
| 2064 | 每日工作汇总 – měirì gōngzuò huìzǒng – Tổng hợp công việc hằng ngày – Daily work summary |
| 2065 | 每周工作汇总 – měizhōu gōngzuò huìzǒng – Tổng hợp công việc hằng tuần – Weekly work summary |
| 2066 | 每月工作汇总 – měiyuè gōngzuò huìzǒng – Tổng hợp công việc hằng tháng – Monthly work summary |
| 2067 | 季度工作汇总 – jìdù gōngzuò huìzǒng – Tổng hợp công việc quý – Quarterly work summary |
| 2068 | 年度工作汇总 – niándù gōngzuò huìzǒng – Tổng hợp công việc năm – Annual work summary |
| 2069 | 财务工作日报 – cáiwù gōngzuò rìbào – Báo cáo công việc tài chính hằng ngày – Daily finance report |
| 2070 | 财务工作周报 – cáiwù gōngzuò zhōubào – Báo cáo công việc tài chính hằng tuần – Weekly finance report |
| 2071 | 财务工作月报 – cáiwù gōngzuò yuèbào – Báo cáo công việc tài chính hằng tháng – Monthly finance report |
| 2072 | 会计工作日报 – kuàijì gōngzuò rìbào – Báo cáo công việc kế toán hằng ngày – Daily accounting report |
| 2073 | 会计工作周报 – kuàijì gōngzuò zhōubào – Báo cáo công việc kế toán hằng tuần – Weekly accounting report |
| 2074 | 会计工作月报 – kuàijì gōngzuò yuèbào – Báo cáo công việc kế toán hằng tháng – Monthly accounting report |
| 2075 | 资料收集 – zīliào shōují – Thu thập hồ sơ – Document collection |
| 2076 | 凭证收集 – píngzhèng shōují – Thu thập chứng từ – Voucher collection |
| 2077 | 发票收集 – fāpiào shōují – Thu thập hóa đơn – Invoice collection |
| 2078 | 合同收集 – hétóng shōují – Thu thập hợp đồng – Contract collection |
| 2079 | 银行资料收集 – yínháng zīliào shōují – Thu thập hồ sơ ngân hàng – Bank document collection |
| 2080 | 工资资料收集 – gōngzī zīliào shōují – Thu thập hồ sơ tiền lương – Payroll document collection |
| 2081 | 税务资料收集 – shuìwù zīliào shōují – Thu thập hồ sơ thuế – Tax document collection |
| 2082 | 业务资料收集 – yèwù zīliào shōují – Thu thập hồ sơ nghiệp vụ – Business document collection |
| 2083 | 采购资料 – cǎigòu zīliào – Hồ sơ mua hàng – Purchasing documents |
| 2084 | 销售资料 – xiāoshòu zīliào – Hồ sơ bán hàng – Sales documents |
| 2085 | 库存资料 – kùcún zīliào – Hồ sơ kho – Inventory documents |
| 2086 | 资产资料 – zīchǎn zīliào – Hồ sơ tài sản – Asset documents |
| 2087 | 费用资料 – fèiyòng zīliào – Hồ sơ chi phí – Expense documents |
| 2088 | 收入资料 – shōurù zīliào – Hồ sơ doanh thu – Revenue documents |
| 2089 | 往来资料 – wǎnglái zīliào – Hồ sơ công nợ – Receivable/payable documents |
| 2090 | 银行资料 – yínháng zīliào – Hồ sơ ngân hàng – Bank documents |
| 2091 | 结账资料 – jiézhàng zīliào – Hồ sơ khóa sổ – Closing documents |
| 2092 | 报表资料 – bàobiǎo zīliào – Hồ sơ báo cáo – Reporting documents |
| 2093 | 资料提交 – zīliào tíjiāo – Nộp hồ sơ – Submit documents |
| 2094 | 资料报送 – zīliào bàosòng – Gửi hồ sơ – Deliver documents |
| 2095 | 资料审批 – zīliào shěnpī – Phê duyệt hồ sơ – Document approval |
| 2096 | 资料退回 – zīliào tuìhuí – Trả lại hồ sơ – Return documents |
| 2097 | 资料修改 – zīliào xiūgǎi – Chỉnh sửa hồ sơ – Revise documents |
| 2098 | 资料补正 – zīliào bǔzhèng – Bổ sung, hiệu chỉnh hồ sơ – Supplement and correct documents |
| 2099 | 资料验收 – zīliào yànshōu – Nghiệm thu hồ sơ – Document acceptance |
| 2100 | 业务沟通 – yèwù gōutōng – Trao đổi nghiệp vụ – Business communication |
| 2101 | 财务沟通 – cáiwù gōutōng – Trao đổi tài chính – Financial communication |
| 2102 | 会计沟通 – kuàijì gōutōng – Trao đổi kế toán – Accounting communication |
| 2103 | 部门沟通 – bùmén gōutōng – Trao đổi giữa các phòng ban – Interdepartmental communication |
| 2104 | 内部沟通 – nèibù gōutōng – Trao đổi nội bộ – Internal communication |
| 2105 | 外部沟通 – wàibù gōutōng – Trao đổi bên ngoài – External communication |
| 2106 | 供应商沟通 – gōngyìngshāng gōutōng – Trao đổi với nhà cung cấp – Supplier communication |
| 2107 | 客户沟通 – kèhù gōutōng – Trao đổi với khách hàng – Customer communication |
| 2108 | 银行沟通 – yínháng gōutōng – Trao đổi với ngân hàng – Bank communication |
| 2109 | 税务沟通 – shuìwù gōutōng – Trao đổi với cơ quan thuế – Tax authority communication |
| 2110 | 审计沟通 – shěnjì gōutōng – Trao đổi với kiểm toán – Auditor communication |
| 2111 | 问题反馈 – wèntí fǎnkuì – Phản hồi vấn đề – Issue feedback |
| 2112 | 业务反馈 – yèwù fǎnkuì – Phản hồi nghiệp vụ – Business feedback |
| 2113 | 资料反馈 – zīliào fǎnkuì – Phản hồi hồ sơ – Document feedback |
| 2114 | 审核反馈 – shěnhé fǎnkuì – Phản hồi kiểm tra – Review feedback |
| 2115 | 审批反馈 – shěnpī fǎnkuì – Phản hồi phê duyệt – Approval feedback |
| 2116 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – Tư vấn tài chính – Financial consultation |
| 2117 | 会计咨询 – kuàijì zīxún – Tư vấn kế toán – Accounting consultation |
| 2118 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – Tư vấn thuế – Tax consultation |
| 2119 | 业务咨询 – yèwù zīxún – Tư vấn nghiệp vụ – Business consultation |
| 2120 | 问题处理 – wèntí chǔlǐ – Xử lý vấn đề – Issue handling |
| 2121 | 问题分析 – wèntí fēnxī – Phân tích vấn đề – Issue analysis |
| 2122 | 问题解决 – wèntí jiějué – Giải quyết vấn đề – Problem solving |
| 2123 | 问题汇总 – wèntí huìzǒng – Tổng hợp vấn đề – Issue summary |
| 2124 | 风险分析 – fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro – Risk analysis |
| 2125 | 岗位复核 – gǎngwèi fùhé – Kiểm tra chéo giữa các vị trí – Cross-functional review |
| 2126 | 交叉检查 – jiāochā jiǎnchá – Kiểm tra chéo – Cross-check |
| 2127 | 双重复核 – shuāngchóng fùhé – Kiểm tra hai cấp – Double review |
| 2128 | 最终审核 – zuìzhōng shěnhé – Kiểm tra cuối cùng – Final review |
| 2129 | 最终审批 – zuìzhōng shěnpī – Phê duyệt cuối cùng – Final approval |
| 2130 | 最终归档 – zuìzhōng guīdàng – Lưu trữ cuối cùng – Final archiving |
| 2131 | 最终提交 – zuìzhōng tíjiāo – Nộp cuối cùng – Final submission |
| 2132 | 最终完成 – zuìzhōng wánchéng – Hoàn thành cuối cùng – Final completion |
| 2133 | 会计处理程序 – kuàijì chǔlǐ chéngxù – Quy trình xử lý kế toán – Accounting processing procedure |
| 2134 | 会计工作流程 – kuàijì gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc kế toán – Accounting workflow |
| 2135 | 账务处理流程 – zhàngwù chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý kế toán – Accounting processing workflow |
| 2136 | 业务办理流程 – yèwù bànlǐ liúchéng – Quy trình xử lý nghiệp vụ – Business processing workflow |
| 2137 | 凭证处理流程 – píngzhèng chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý chứng từ – Voucher processing workflow |
| 2138 | 单据处理流程 – dānjù chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý chứng từ – Document processing workflow |
| 2139 | 资料审核流程 – zīliào shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra hồ sơ – Document review process |
| 2140 | 凭证审核流程 – píngzhèng shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra chứng từ – Voucher review process |
| 2141 | 记账流程管理 – jìzhàng liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình ghi sổ – Bookkeeping process management |
| 2142 | 结账流程管理 – jiézhàng liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình khóa sổ – Closing process management |
| 2143 | 月末检查 – yuèmò jiǎnchá – Kiểm tra cuối tháng – Month-end review |
| 2144 | 季度检查 – jìdù jiǎnchá – Kiểm tra cuối quý – Quarter-end review |
| 2145 | 年度检查 – niándù jiǎnchá – Kiểm tra cuối năm – Year-end review |
| 2146 | 月末汇总 – yuèmò huìzǒng – Tổng hợp cuối tháng – Month-end summary |
| 2147 | 季度汇总 – jìdù huìzǒng – Tổng hợp cuối quý – Quarter-end summary |
| 2148 | 年度汇总 – niándù huìzǒng – Tổng hợp cuối năm – Year-end summary |
| 2149 | 账务汇报 – zhàngwù huìbào – Báo cáo tình hình kế toán – Accounting report |
| 2150 | 财务汇报 – cáiwù huìbào – Báo cáo tài chính nội bộ – Financial reporting |
| 2151 | 会计汇报 – kuàijì huìbào – Báo cáo kế toán – Accounting briefing |
| 2152 | 业务汇报 – yèwù huìbào – Báo cáo nghiệp vụ – Business reporting |
| 2153 | 领导审批 – lǐngdǎo shěnpī – Lãnh đạo phê duyệt – Management approval |
| 2154 | 主管审批 – zhǔguǎn shěnpī – Trưởng bộ phận phê duyệt – Supervisor approval |
| 2155 | 经理审批 – jīnglǐ shěnpī – Giám đốc phê duyệt – Manager approval |
| 2156 | 总经理审批 – zǒngjīnglǐ shěnpī – Tổng giám đốc phê duyệt – General manager approval |
| 2157 | 财务审批权限 – cáiwù shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt tài chính – Financial approval authority |
| 2158 | 审批层级 – shěnpī céngjí – Cấp phê duyệt – Approval level |
| 2159 | 一级审批 – yījí shěnpī – Phê duyệt cấp một – First-level approval |
| 2160 | 二级审批 – èrjí shěnpī – Phê duyệt cấp hai – Second-level approval |
| 2161 | 三级审批 – sānjí shěnpī – Phê duyệt cấp ba – Third-level approval |
| 2162 | 业务复审 – yèwù fùshěn – Kiểm tra lại nghiệp vụ – Secondary business review |
| 2163 | 账务复审 – zhàngwù fùshěn – Kiểm tra lại sổ sách – Secondary accounting review |
| 2164 | 凭证复审 – píngzhèng fùshěn – Kiểm tra lại chứng từ – Secondary voucher review |
| 2165 | 报表复审 – bàobiǎo fùshěn – Kiểm tra lại báo cáo – Secondary report review |
| 2166 | 税务复审 – shuìwù fùshěn – Kiểm tra lại hồ sơ thuế – Secondary tax review |
| 2167 | 会计核算流程 – kuàijì hésuàn liúchéng – Quy trình hạch toán kế toán – Accounting procedure |
| 2168 | 成本核算流程 – chéngběn hésuàn liúchéng – Quy trình hạch toán chi phí – Cost accounting process |
| 2169 | 费用核算 – fèiyòng hésuàn – Hạch toán chi phí – Expense accounting |
| 2170 | 税费核算 – shuìfèi hésuàn – Hạch toán thuế phí – Tax accounting |
| 2171 | 账务分析报告 – zhàngwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kế toán – Accounting analysis report |
| 2172 | 收入分析报告 – shōurù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích doanh thu – Revenue analysis report |
| 2173 | 利润分析报告 – lìrùn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích lợi nhuận – Profit analysis report |
| 2174 | 费用执行情况 – fèiyòng zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện chi phí – Expense execution status |
| 2175 | 收入完成情况 – shōurù wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành doanh thu – Revenue completion status |
| 2176 | 利润完成情况 – lìrùn wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành lợi nhuận – Profit completion status |
| 2177 | 账务明细 – zhàngwù míngxì – Chi tiết sổ sách – Accounting details |
| 2178 | 业务明细 – yèwù míngxì – Chi tiết nghiệp vụ – Business details |
| 2179 | 费用明细 – fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí – Expense details |
| 2180 | 收入明细 – shōurù míngxì – Chi tiết doanh thu – Revenue details |
| 2181 | 成本明细 – chéngběn míngxì – Chi tiết chi phí sản xuất – Cost details |
| 2182 | 库存明细 – kùcún míngxì – Chi tiết tồn kho – Inventory details |
| 2183 | 资产明细 – zīchǎn míngxì – Chi tiết tài sản – Asset details |
| 2184 | 往来明细 – wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ – Receivable/payable details |
| 2185 | 税务明细 – shuìwù míngxì – Chi tiết thuế – Tax details |
| 2186 | 工资明细 – gōngzī míngxì – Chi tiết tiền lương – Payroll details |
| 2187 | 账务检查表 – zhàngwù jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra sổ sách – Accounting checklist |
| 2188 | 凭证检查表 – píngzhèng jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra chứng từ – Voucher checklist |
| 2189 | 费用检查表 – fèiyòng jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra chi phí – Expense checklist |
| 2190 | 收入检查表 – shōurù jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra doanh thu – Revenue checklist |
| 2191 | 库存检查表 – kùcún jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra tồn kho – Inventory checklist |
| 2192 | 税务检查表 – shuìwù jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra thuế – Tax checklist |
| 2193 | 报表检查表 – bàobiǎo jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra báo cáo – Report checklist |
| 2194 | 工作检查表 – gōngzuò jiǎnchábiǎo – Bảng kiểm tra công việc – Work checklist |
| 2195 | 内部审核 – nèibù shěnhé – Kiểm tra nội bộ – Internal review |
| 2196 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Rà soát nội bộ – Internal inspection |
| 2197 | 内部核查 – nèibù héchá – Xác minh nội bộ – Internal verification |
| 2198 | 内部对账 – nèibù duìzhàng – Đối chiếu nội bộ – Internal reconciliation |
| 2199 | 内部整改 – nèibù zhěnggǎi – Khắc phục nội bộ – Internal rectification |
| 2200 | 资料一致性检查 – zīliào yízhìxìng jiǎnchá – Kiểm tra tính nhất quán của hồ sơ – Document consistency check |
| 2201 | 数据准确性检查 – shùjù zhǔnquèxìng jiǎnchá – Kiểm tra tính chính xác của dữ liệu – Data accuracy check |
| 2202 | 凭证完整性检查 – píngzhèng wánzhěngxìng jiǎnchá – Kiểm tra tính đầy đủ của chứng từ – Voucher completeness check |
| 2203 | 账簿完整性检查 – zhàngbù wánzhěngxìng jiǎnchá – Kiểm tra tính đầy đủ của sổ sách – Ledger completeness check |
| 2204 | 报表一致性检查 – bàobiǎo yízhìxìng jiǎnchá – Kiểm tra tính nhất quán của báo cáo – Report consistency check |
| 2205 | 税务风险检查 – shuìwù fēngxiǎn jiǎnchá – Kiểm tra rủi ro thuế – Tax risk review |
| 2206 | 财务风险检查 – cáiwù fēngxiǎn jiǎnchá – Kiểm tra rủi ro tài chính – Financial risk review |
| 2207 | 业务风险检查 – yèwù fēngxiǎn jiǎnchá – Kiểm tra rủi ro nghiệp vụ – Business risk review |
| 2208 | 异常业务 – yìcháng yèwù – Nghiệp vụ bất thường – Abnormal transaction |
| 2209 | 异常凭证 – yìcháng píngzhèng – Chứng từ bất thường – Abnormal voucher |
| 2210 | 异常账务 – yìcháng zhàngwù – Sổ sách bất thường – Abnormal accounting records |
| 2211 | 异常报表 – yìcháng bàobiǎo – Báo cáo bất thường – Abnormal report |
| 2212 | 异常数据 – yìcháng shùjù – Dữ liệu bất thường – Abnormal data |
| 2213 | 异常原因分析 – yìcháng yuányīn fēnxī – Phân tích nguyên nhân bất thường – Exception cause analysis |
| 2214 | 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục – Rectification report |
| 2215 | 整改计划 – zhěnggǎi jìhuà – Kế hoạch khắc phục – Rectification plan |
| 2216 | 整改效果 – zhěnggǎi xiàoguǒ – Hiệu quả khắc phục – Rectification effectiveness |
| 2217 | 工作质量评估 – gōngzuò zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng công việc – Work quality assessment |
| 2218 | 业务质量评估 – yèwù zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng nghiệp vụ – Business quality assessment |
| 2219 | 财务质量评估 – cáiwù zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng tài chính – Financial quality assessment |
| 2220 | 会计质量评估 – kuàijì zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng kế toán – Accounting quality assessment |
| 2221 | 财务交接 – cáiwù jiāojiē – Bàn giao công việc tài chính – Financial handover |
| 2222 | 会计交接记录 – kuàijì jiāojiē jìlù – Biên bản bàn giao kế toán – Accounting handover record |
| 2223 | 交接资料 – jiāojiē zīliào – Hồ sơ bàn giao – Handover documents |
| 2224 | 交接凭证 – jiāojiē píngzhèng – Chứng từ bàn giao – Handover vouchers |
| 2225 | 交接账簿 – jiāojiē zhàngbù – Sổ sách bàn giao – Handover ledgers |
| 2226 | 交接报表 – jiāojiē bàobiǎo – Báo cáo bàn giao – Handover reports |
| 2227 | 交接清单 – jiāojiē qīngdān – Danh mục bàn giao – Handover checklist |
| 2228 | 交接完成 – jiāojiē wánchéng – Hoàn thành bàn giao – Handover completed |
| 2229 | 交接核对 – jiāojiē héduì – Đối chiếu khi bàn giao – Handover reconciliation |
| 2230 | 交接确认书 – jiāojiē quèrènshū – Giấy xác nhận bàn giao – Handover confirmation |
| 2231 | 会计档案整理 – kuàijì dàng’àn zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ kế toán – Accounting archive organization |
| 2232 | 档案分类管理 – dàng’àn fēnlèi guǎnlǐ – Quản lý phân loại hồ sơ – Archive classification management |
| 2233 | 档案装订 – dàng’àn zhuāngdìng – Đóng quyển hồ sơ – Archive binding |
| 2234 | 档案封面 – dàng’àn fēngmiàn – Bìa hồ sơ – Archive cover |
| 2235 | 档案标签 – dàng’àn biāoqiān – Nhãn hồ sơ – Archive label |
| 2236 | 档案编号规则 – dàng’àn biānhào guīzé – Quy tắc đánh số hồ sơ – Archive numbering rules |
| 2237 | 档案存放 – dàng’àn cúnfàng – Lưu giữ hồ sơ – Archive storage |
| 2238 | 档案室 – dàng’àn shì – Phòng lưu trữ hồ sơ – Archive room |
| 2239 | 电子档案库 – diànzǐ dàng’àn kù – Kho lưu trữ điện tử – Electronic archive repository |
| 2240 | 档案检索 – dàng’àn jiǎnsuǒ – Tra cứu hồ sơ – Archive retrieval |
| 2241 | 会计资料移交 – kuàijì zīliào yíjiāo – Bàn giao tài liệu kế toán – Accounting document transfer |
| 2242 | 财务文件 – cáiwù wénjiàn – Tài liệu tài chính – Financial documents |
| 2243 | 业务文件 – yèwù wénjiàn – Tài liệu nghiệp vụ – Business documents |
| 2244 | 审批文件 – shěnpī wénjiàn – Hồ sơ phê duyệt – Approval documents |
| 2245 | 制度文件 – zhìdù wénjiàn – Văn bản quy định – Policy documents |
| 2246 | 工作文件 – gōngzuò wénjiàn – Tài liệu công việc – Working documents |
| 2247 | 扫描文件 – sǎomiáo wénjiàn – Tài liệu đã quét – Scanned document |
| 2248 | 文件备份 – wénjiàn bèifèn – Sao lưu tài liệu – Document backup |
| 2249 | 文件恢复 – wénjiàn huīfù – Khôi phục tài liệu – Document recovery |
| 2250 | 月度结算 – yuèdù jiésuàn – Quyết toán tháng – Monthly settlement |
| 2251 | 季度结算 – jìdù jiésuàn – Quyết toán quý – Quarterly settlement |
| 2252 | 年度结算 – niándù jiésuàn – Quyết toán năm – Annual settlement |
| 2253 | 结算审核 – jiésuàn shěnhé – Kiểm tra quyết toán – Settlement review |
| 2254 | 结算确认 – jiésuàn quèrèn – Xác nhận quyết toán – Settlement confirmation |
| 2255 | 结算报告 – jiésuàn bàogào – Báo cáo quyết toán – Settlement report |
| 2256 | 结算资料 – jiésuàn zīliào – Hồ sơ quyết toán – Settlement documents |
| 2257 | 结算清单 – jiésuàn qīngdān – Danh mục quyết toán – Settlement checklist |
| 2258 | 结算明细 – jiésuàn míngxì – Chi tiết quyết toán – Settlement details |
| 2259 | 结算结果 – jiésuàn jiéguǒ – Kết quả quyết toán – Settlement results |
| 2260 | 报送资料 – bàosòng zīliào – Hồ sơ gửi đi – Submitted documents |
| 2261 | 报送记录 – bàosòng jìlù – Nhật ký nộp hồ sơ – Submission record |
| 2262 | 报送成功 – bàosòng chénggōng – Nộp thành công – Submission successful |
| 2263 | 报送失败 – bàosòng shībài – Nộp không thành công – Submission failed |
| 2264 | 重新报送 – chóngxīn bàosòng – Nộp lại hồ sơ – Resubmit documents |
| 2265 | 资料补报 – zīliào bǔbào – Bổ sung hồ sơ – Supplementary submission |
| 2266 | 资料退补 – zīliào tuìbǔ – Trả hồ sơ để bổ sung – Return for supplementation |
| 2267 | 报送期限 – bàosòng qīxiàn – Thời hạn nộp – Submission deadline |
| 2268 | 按期报送 – ànqī bàosòng – Nộp đúng hạn – Submit on time |
| 2269 | 工作协同 – gōngzuò xiétóng – Phối hợp công việc – Work collaboration |
| 2270 | 部门协同 – bùmén xiétóng – Phối hợp giữa các phòng ban – Interdepartmental collaboration |
| 2271 | 财务协调 – cáiwù xiétiáo – Điều phối tài chính – Financial coordination |
| 2272 | 业务协调 – yèwù xiétiáo – Điều phối nghiệp vụ – Business coordination |
| 2273 | 信息共享 – xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin – Information sharing |
| 2274 | 资料共享 – zīliào gòngxiǎng – Chia sẻ tài liệu – Document sharing |
| 2275 | 部门配合 – bùmén pèihé – Phối hợp giữa các bộ phận – Department coordination |
| 2276 | 业务配合 – yèwù pèihé – Phối hợp nghiệp vụ – Business coordination |
| 2277 | 财务支持 – cáiwù zhīchí – Hỗ trợ tài chính – Financial support |
| 2278 | 系统通知 – xìtǒng tōngzhī – Thông báo hệ thống – System notification |
| 2279 | 业务通知 – yèwù tōngzhī – Thông báo nghiệp vụ – Business notification |
| 2280 | 审核通知 – shěnhé tōngzhī – Thông báo kiểm tra – Review notification |
| 2281 | 审批通知 – shěnpī tōngzhī – Thông báo phê duyệt – Approval notification |
| 2282 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán – Payment notification |
| 2283 | 收款通知 – shōukuǎn tōngzhī – Thông báo thu tiền – Collection notification |
| 2284 | 到期通知 – dàoqī tōngzhī – Thông báo đến hạn – Due date notification |
| 2285 | 催办通知 – cuībàn tōngzhī – Thông báo đôn đốc – Follow-up notification |
| 2286 | 整改通知 – zhěnggǎi tōngzhī – Thông báo khắc phục – Rectification notice |
| 2287 | 归档通知 – guīdàng tōngzhī – Thông báo lưu trữ – Archive notification |
| 2288 | 业务时效 – yèwù shíxiào – Thời gian xử lý nghiệp vụ – Business processing timeliness |
| 2289 | 审核时效 – shěnhé shíxiào – Thời gian kiểm tra – Review timeliness |
| 2290 | 审批时效 – shěnpī shíxiào – Thời gian phê duyệt – Approval timeliness |
| 2291 | 记账时效 – jìzhàng shíxiào – Thời gian ghi sổ – Posting timeliness |
| 2292 | 报表时效 – bàobiǎo shíxiào – Thời gian lập báo cáo – Reporting timeliness |
| 2293 | 处理效率 – chǔlǐ xiàolǜ – Hiệu quả xử lý – Processing efficiency |
| 2294 | 审核效率 – shěnhé xiàolǜ – Hiệu quả kiểm tra – Review efficiency |
| 2295 | 审批效率 – shěnpī xiàolǜ – Hiệu quả phê duyệt – Approval efficiency |
| 2296 | 记账效率 – jìzhàng xiàolǜ – Hiệu quả ghi sổ – Bookkeeping efficiency |
| 2297 | 工作绩效 – gōngzuò jìxiào – Hiệu quả công việc – Work performance |
| 2298 | 业务指标 – yèwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu nghiệp vụ – Business indicators |
| 2299 | 考核指标 – kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá – Assessment indicators |
| 2300 | 工作标准 – gōngzuò biāozhǔn – Tiêu chuẩn công việc – Work standards |
| 2301 | 服务标准 – fúwù biāozhǔn – Tiêu chuẩn phục vụ – Service standards |
| 2302 | 管理标准 – guǎnlǐ biāozhǔn – Tiêu chuẩn quản lý – Management standards |
| 2303 | 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chất lượng – Quality standards |
| 2304 | 流程标准 – liúchéng biāozhǔn – Tiêu chuẩn quy trình – Process standards |
| 2305 | 标准化管理 – biāozhǔnhuà guǎnlǐ – Quản lý theo tiêu chuẩn – Standardized management |
| 2306 | 持续监督 – chíxù jiāndū – Giám sát liên tục – Continuous supervision |
| 2307 | 持续检查 – chíxù jiǎnchá – Kiểm tra liên tục – Continuous inspection |
| 2308 | 持续改进机制 – chíxù gǎijìn jīzhì – Cơ chế cải tiến liên tục – Continuous improvement mechanism |
| 2309 | 工作规范化 – gōngzuò guīfànhuà – Chuẩn hóa công việc – Work standardization |
| 2310 | 业务规范化管理 – yèwù guīfànhuà guǎnlǐ – Quản lý chuẩn hóa nghiệp vụ – Standardized business management |
| 2311 | 财务规范化管理 – cáiwù guīfànhuà guǎnlǐ – Quản lý chuẩn hóa tài chính – Standardized financial management |
| 2312 | 会计规范化管理 – kuàijì guīfànhuà guǎnlǐ – Quản lý chuẩn hóa kế toán – Standardized accounting management |
| 2313 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General accountant |
| 2314 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Phòng tài chính – Finance department |
| 2315 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Source document |
| 2316 | 录入凭证 – lùrù píngzhèng – Nhập chứng từ – Enter vouchers |
| 2317 | 编制凭证 – biānzhì píngzhèng – Lập chứng từ – Prepare vouchers |
| 2318 | 审核单据 – shěnhé dānjù – Kiểm tra chứng từ – Verify documents |
| 2319 | 报销单 – bàoxiāo dān – Phiếu thanh toán – Reimbursement form |
| 2320 | 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 2321 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 2322 | 收据 – shōujù – Biên lai – Receipt |
| 2323 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo ngân hàng – Bank receipt |
| 2324 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Sao kê ngân hàng – Bank statement |
| 2325 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank deposit journal |
| 2326 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – Ghi sổ kế toán – Record accounting books |
| 2327 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Cân đối số liệu – Trial balance |
| 2328 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Reconcile receivables and payables |
| 2329 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – Khóa sổ quý – Quarter-end closing |
| 2330 | 年度结账 – niándù jiézhàng – Khóa sổ năm – Year-end closing |
| 2331 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Tính giá thành – Cost accounting |
| 2332 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – Trích khấu hao – Depreciation accrual |
| 2333 | 计提工资 – jìtí gōngzī – Trích lương – Payroll accrual |
| 2334 | 计提税费 – jìtí shuìfèi – Trích thuế phải nộp – Tax accrual |
| 2335 | 结转损益 – jiézhuǎn sǔnyì – Kết chuyển lãi lỗ – Close profit and loss |
| 2336 | 编制报表 – biānzhì bàobiǎo – Lập báo cáo – Prepare financial reports |
| 2337 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance sheet |
| 2338 | 利润表 – lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income statement |
| 2339 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash flow statement |
| 2340 | 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – Kê khai thuế VAT – VAT filing |
| 2341 | 档案归档 – dàng’àn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Archive documents |
| 2342 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – Kiểm toán tài chính – Financial audit |
| 2343 | 年度决算 – niándù juésuàn – Quyết toán năm – Annual financial settlement |
| 2344 | 财务总结 – cáiwù zǒngjié – Tổng kết tài chính – Financial summary |
| 2345 | ERP系统 – ERP xìtǒng – Hệ thống ERP – ERP system |
| 2346 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu tài chính – Financial data analysis |
| 2347 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Các khoản phải thu – Accounts receivable |
| 2348 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Các khoản phải trả – Accounts payable |
| 2349 | 其他应收款 – qítā yìngshōu kuǎn – Phải thu khác – Other receivables |
| 2350 | 其他应付款 – qítā yìngfù kuǎn – Phải trả khác – Other payables |
| 2351 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Tiền nhận trước của khách hàng – Advances from customers |
| 2352 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Tiền trả trước cho nhà cung cấp – Prepaid accounts |
| 2353 | 应付职工薪酬 – yìngfù zhígōng xīnchóu – Phải trả người lao động – Employee compensation payable |
| 2354 | 库存现金 – kùncún xiànjīn – Tiền mặt tồn quỹ – Cash on hand |
| 2355 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank deposits |
| 2356 | 其他货币资金 – qítā huòbì zījīn – Tiền tệ khác – Other monetary funds |
| 2357 | 累计折旧 – lèijì zhéjiù – Hao mòn lũy kế – Accumulated depreciation |
| 2358 | 存货 – cúnhuò – Hàng tồn kho – Inventory |
| 2359 | 原材料 – yuáncáiliào – Nguyên vật liệu – Raw materials |
| 2360 | 在产品 – zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang – Work in progress |
| 2361 | 库存商品 – kùncún shāngpǐn – Thành phẩm tồn kho – Finished goods inventory |
| 2362 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu bán hàng – Operating revenue |
| 2363 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – Doanh thu khác – Other operating income |
| 2364 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Doanh thu hoạt động – Operating income |
| 2365 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of sales |
| 2366 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling expenses |
| 2367 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý doanh nghiệp – Administrative expenses |
| 2368 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial expenses |
| 2369 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu phát triển – Research and development expenses |
| 2370 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận – Total profit |
| 2371 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – Chi phí khác – Non-operating expenses |
| 2372 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập – Income tax expense |
| 2373 | 应交税费 – yìngjiāo shuìfèi – Thuế và các khoản phải nộp – Taxes payable |
| 2374 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term loans |
| 2375 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term loans |
| 2376 | 应付债券 – yìngfù zhàiquàn – Trái phiếu phải trả – Bonds payable |
| 2377 | 应收票据 – yìngshōu piàojù – Hối phiếu phải thu – Notes receivable |
| 2378 | 应付票据 – yìngfù piàojù – Hối phiếu phải trả – Notes payable |
| 2379 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial bill |
| 2380 | 银行汇票 – yínháng huìpiào – Hối phiếu ngân hàng – Bank draft |
| 2381 | 支票 – zhīpiào – Séc – Check |
| 2382 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – Séc chuyển khoản – Transfer check |
| 2383 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – Séc tiền mặt – Cash check |
| 2384 | 电汇 – diànhuì – Chuyển khoản điện tử – Telegraphic transfer |
| 2385 | 汇款 – huìkuǎn – Chuyển tiền – Remittance |
| 2386 | 付款 – fùkuǎn – Thanh toán – Payment |
| 2387 | 收款 – shōukuǎn – Thu tiền – Collection |
| 2388 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chi tiền – Payment voucher |
| 2389 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Phát sinh kỳ này – Current period amount |
| 2390 | 累计发生额 – lèijì fāshēng’é – Phát sinh lũy kế – Cumulative amount |
| 2391 | 明细账 – míngxì zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary ledger |
| 2392 | 总账 – zǒngzhàng – Sổ cái – General ledger |
| 2393 | 辅助账 – fǔzhù zhàng – Sổ phụ – Auxiliary ledger |
| 2394 | 日记账 – rìjìzhàng – Nhật ký kế toán – Journal |
| 2395 | 账簿 – zhàngbù – Sổ kế toán – Ledger |
| 2396 | 账页 – zhàngyè – Trang sổ kế toán – Ledger page |
| 2397 | 记账 – jìzhàng – Ghi sổ – Bookkeeping |
| 2398 | 过账 – guòzhàng – Chuyển sổ – Posting |
| 2399 | 冲账 – chōngzhàng – Điều chỉnh bút toán – Reverse entry |
| 2400 | 调账 – tiáozhàng – Điều chỉnh sổ sách – Adjust accounts |
| 2401 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – Ghi âm điều chỉnh – Red reversal |
| 2402 | 蓝字更正 – lánzì gēngzhèng – Ghi dương điều chỉnh – Blue correction |
| 2403 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Xử lý kế toán – Accounting processing |
| 2404 | 账务系统 – zhàngwù xìtǒng – Hệ thống kế toán – Accounting system |
| 2405 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of accounts |
| 2406 | 三级科目 – sānjí kēmù – Tài khoản cấp 3 – Tertiary account |
| 2407 | 固定资产管理 – gùdìng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản cố định – Fixed asset management |
| 2408 | 资产清查 – zīchǎn qīngchá – Kiểm kê tài sản – Asset inventory |
| 2409 | 盘盈 – pányíng – Thừa tài sản – Inventory gain |
| 2410 | 盘亏 – pánkuī – Thiếu tài sản – Inventory shortage |
| 2411 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Giảm giá trị tài sản – Asset impairment |
| 2412 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Allowance for doubtful accounts |
| 2413 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad debt loss |
| 2414 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating cash flow |
| 2415 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing cash flow |
| 2416 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động tài chính – Financing cash flow |
| 2417 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào – Cash inflow |
| 2418 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra – Cash outflow |
| 2419 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Owners’ equity |
| 2420 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Tài sản dài hạn – Non-current assets |
| 2421 | 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – Nợ dài hạn – Non-current liabilities |
| 2422 | 交易性金融资产 – jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính kinh doanh – Trading financial assets |
| 2423 | 其他权益工具投资 – qítā quányì gōngjù tóuzī – Đầu tư công cụ vốn khác – Other equity investments |
| 2424 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – Đầu tư trái phiếu – Debt investment |
| 2425 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư góp vốn dài hạn – Long-term equity investment |
| 2426 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế hoãn lại – Deferred tax assets |
| 2427 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế hoãn lại – Deferred tax liabilities |
| 2428 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued expenses |
| 2429 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Nợ phải trả dự kiến – Estimated liabilities |
| 2430 | 长期应付款 – chángqī yìngfùkuǎn – Phải trả dài hạn – Long-term payables |
| 2431 | 合同负债 – hétóng fùzhài – Nợ phải trả theo hợp đồng – Contract liabilities |
| 2432 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – Tài sản hợp đồng – Contract assets |
| 2433 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư – Investment income |
| 2434 | 公允价值变动损益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì – Lãi lỗ do thay đổi giá trị hợp lý – Fair value gain or loss |
| 2435 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Main business cost |
| 2436 | 其他业务成本 – qítā yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động khác – Other business cost |
| 2437 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – Chi phí thời kỳ – Period expenses |
| 2438 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất – Production cost |
| 2439 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Procurement cost |
| 2440 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Chi phí lưu kho – Warehousing expense |
| 2441 | 差旅费用 – chāilǚ fèiyòng – Chi phí công tác – Travel expense |
| 2442 | 通讯费用 – tōngxùn fèiyòng – Chi phí viễn thông – Communication expense |
| 2443 | 水电费用 – shuǐdiàn fèiyòng – Chi phí điện nước – Utilities expense |
| 2444 | 咨询费用 – zīxún fèiyòng – Chi phí tư vấn – Consulting expense |
| 2445 | 广告费用 – guǎnggào fèiyòng – Chi phí quảng cáo – Advertising expense |
| 2446 | 业务招待费 – yèwù zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment expense |
| 2447 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm xã hội – Social insurance expense |
| 2448 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing fund |
| 2449 | 奖金 – jiǎngjīn – Tiền thưởng – Bonus |
| 2450 | 工资总额 – gōngzī zǒng’é – Tổng tiền lương – Total payroll |
| 2451 | 工资发放 – gōngzī fāfàng – Chi trả lương – Payroll payment |
| 2452 | 薪资核算 – xīnzī hésuàn – Hạch toán tiền lương – Payroll accounting |
| 2453 | 个税代扣 – gèshuì dàikòu – Khấu trừ thuế TNCN – Withholding personal income tax |
| 2454 | 社保缴纳 – shèbǎo jiǎonà – Nộp bảo hiểm xã hội – Social insurance contribution |
| 2455 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Xuất hóa đơn – Issue invoice |
| 2456 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Void invoice |
| 2457 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue-letter invoice |
| 2458 | 纸质发票 – zhǐzhì fāpiào – Hóa đơn giấy – Paper invoice |
| 2459 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – Thuế đầu ra – Output VAT |
| 2460 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào – Input VAT |
| 2461 | 进项税抵扣 – jìnxiàng shuì dǐkòu – Khấu trừ thuế đầu vào – Input VAT deduction |
| 2462 | 留抵税额 – liúdǐ shuì’é – Thuế còn được khấu trừ – VAT credit balance |
| 2463 | 税负率 – shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế – Tax burden ratio |
| 2464 | 毛利率 – máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross profit margin |
| 2465 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – Hệ số tiền mặt – Cash ratio |
| 2466 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory turnover |
| 2467 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Accounts receivable turnover |
| 2468 | 总资产周转率 – zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tổng tài sản – Total asset turnover |
| 2469 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – Return on equity |
| 2470 | 资产报酬率 – zīchǎn bàochóulǜ – Tỷ suất sinh lời tài sản – Return on assets |
| 2471 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Lập dự toán – Budget preparation |
| 2472 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash budget |
| 2473 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí – Cost budget |
| 2474 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – Dự toán bán hàng – Sales budget |
| 2475 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Dự toán mua hàng – Purchasing budget |
| 2476 | 利润预算 – lìrùn yùsuàn – Dự toán lợi nhuận – Profit budget |
| 2477 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Dự toán tài chính – Financial budget |
| 2478 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial forecasting |
| 2479 | 财务决策 – cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial decision-making |
| 2480 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Quản lý nguồn vốn – Fund management |
| 2481 | 财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính – Financial management |
| 2482 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – International Financial Reporting Standards |
| 2483 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting policies |
| 2484 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting estimates |
| 2485 | 会计年度 – kuàijì niándù – Năm tài chính – Fiscal year |
| 2486 | 真实性原则 – zhēnshíxìng yuánzé – Nguyên tắc trung thực – Reliability principle |
| 2487 | 及时性原则 – jíshíxìng yuánzé – Nguyên tắc kịp thời – Timeliness principle |
| 2488 | 可比性原则 – kěbǐxìng yuánzé – Nguyên tắc so sánh – Comparability principle |
| 2489 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – Ý kiến chấp nhận toàn phần – Unqualified opinion |
| 2490 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – Ý kiến ngoại trừ – Qualified opinion |
| 2491 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – Ý kiến không chấp nhận – Adverse opinion |
| 2492 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Từ chối đưa ra ý kiến – Disclaimer of opinion |
| 2493 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro – Risk management |
| 2494 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial risk |
| 2495 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – Rủi ro thanh khoản – Liquidity risk |
| 2496 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro tỷ giá – Exchange rate risk |
| 2497 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro lãi suất – Interest rate risk |
| 2498 | 预算管理制度 – yùsuàn guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý ngân sách – Budget management system |
| 2499 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán nợ – Solvency |
| 2500 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – Hiệu quả hoạt động – Operating efficiency |
| 2501 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Funding plan |
| 2502 | 资金调度 – zījīn diàodù – Điều phối vốn – Fund allocation |
| 2503 | 资金结算 – zījīn jiésuàn – Quyết toán vốn – Fund settlement |
| 2504 | 银行账户 – yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng – Bank account |
| 2505 | 基本账户 – jīběn zhànghù – Tài khoản cơ bản – Basic account |
| 2506 | 一般账户 – yìbān zhànghù – Tài khoản thông thường – General account |
| 2507 | 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – Tài khoản chuyên dùng – Special account |
| 2508 | 临时账户 – línshí zhànghù – Tài khoản tạm thời – Temporary account |
| 2509 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojiébiǎo – Bảng đối chiếu ngân hàng – Bank reconciliation statement |
| 2510 | 库存盘点 – kùncún pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory count |
| 2511 | 固定资产盘点 – gùdìng zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản cố định – Fixed asset count |
| 2512 | 账实相符 – zhàngshí xiāngfú – Sổ sách khớp thực tế – Book-to-physical consistency |
| 2513 | 账账相符 – zhàngzhàng xiāngfú – Sổ đối sổ khớp nhau – Ledger consistency |
| 2514 | 账证相符 – zhàngzhèng xiāngfú – Sổ khớp chứng từ – Ledger-to-voucher consistency |
| 2515 | 证证相符 – zhèngzhèng xiāngfú – Chứng từ khớp nhau – Voucher consistency |
| 2516 | 会计电算化 – kuàijì diànsuànhuà – Tin học hóa kế toán – Computerized accounting |
| 2517 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu – Data interface |
| 2518 | 自动生成报表 – zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động lập báo cáo – Automatic report generation |
| 2519 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập – Access control |
| 2520 | 数据加密 – shùjù jiāmì – Mã hóa dữ liệu – Data encryption |
| 2521 | 财务云平台 – cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Financial cloud platform |
| 2522 | 共享服务 – gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ dùng chung – Shared services |
| 2523 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot kế toán – Financial robot |
| 2524 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation |
| 2525 | 人工智能会计 – réngōng zhìnéng kuàijì – Kế toán trí tuệ nhân tạo – AI accounting |
| 2526 | 大数据分析 – dà shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu lớn – Big data analytics |
| 2527 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ kinh doanh – Business intelligence |
| 2528 | 财务驾驶舱 – cáiwù jiàshǐcāng – Bảng điều khiển tài chính – Financial dashboard |
| 2529 | 经营报表 – jīngyíng bàobiǎo – Báo cáo hoạt động kinh doanh – Operational report |
| 2530 | 合并抵销 – hébìng dǐxiāo – Bút toán loại trừ hợp nhất – Consolidation elimination |
| 2531 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – Giao dịch liên kết – Related party transaction |
| 2532 | 关联方 – guānliánfāng – Bên liên quan – Related party |
| 2533 | 持续披露 – chíxù pīlù – Công bố thông tin định kỳ – Continuous disclosure |
| 2534 | 年度报告 – niándù bàogào – Báo cáo thường niên – Annual report |
| 2535 | 半年度报告 – bànniándù bàogào – Báo cáo bán niên – Semiannual report |
| 2536 | 季度报告 – jìdù bàogào – Báo cáo quý – Quarterly report |
| 2537 | 月度报告 – yuèdù bàogào – Báo cáo tháng – Monthly report |
| 2538 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – Ngân sách hoạt động – Operating budget |
| 2539 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial plan |
| 2540 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính – Financial objectives |
| 2541 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Kế toán tổng hợp phụ trách – Accounting Supervisor |
| 2542 | 应收会计 – yìngshōu kuàijì – Kế toán công nợ phải thu – Accounts Receivable Accountant |
| 2543 | 应付会计 – yìngfù kuàijì – Kế toán công nợ phải trả – Accounts Payable Accountant |
| 2544 | 财务助理 – cáiwù zhùlǐ – Trợ lý tài chính – Finance Assistant |
| 2545 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tài chính – Financial Analyst |
| 2546 | 内部审计员 – nèibù shěnjìyuán – Kiểm toán viên nội bộ – Internal Auditor |
| 2547 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên công chứng – Certified Public Accountant |
| 2548 | 会计实习生 – kuàijì shíxíshēng – Thực tập sinh kế toán – Accounting Intern |
| 2549 | 财务专员 – cáiwù zhuānyuán – Chuyên viên tài chính – Finance Officer |
| 2550 | 财务顾问 – cáiwù gùwèn – Cố vấn tài chính – Financial Consultant |
| 2551 | 资金专员 – zījīn zhuānyuán – Chuyên viên quản lý vốn – Treasury Officer |
| 2552 | 预算专员 – yùsuàn zhuānyuán – Chuyên viên ngân sách – Budget Officer |
| 2553 | 财务共享专员 – cáiwù gòngxiǎng zhuānyuán – Chuyên viên tài chính dùng chung – Shared Service Accountant |
| 2554 | 账龄表 – zhànglíng biǎo – Bảng tuổi nợ – Aging report |
| 2555 | 坏账率 – huàizhànglǜ – Tỷ lệ nợ xấu – Bad debt ratio |
| 2556 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – Xóa sổ nợ xấu – Bad debt write-off |
| 2557 | 应收账款管理 – yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải thu – Accounts receivable management |
| 2558 | 应付账款管理 – yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải trả – Accounts payable management |
| 2559 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit term |
| 2560 | 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – Công nợ quá hạn – Overdue receivables |
| 2561 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – Thông báo nhắc nợ – Collection notice |
| 2562 | 对账确认函 – duìzhàng quèrènhán – Thư xác nhận công nợ – Balance confirmation letter |
| 2563 | 余额确认 – yú’é quèrèn – Xác nhận số dư – Balance confirmation |
| 2564 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – Đối tác giao dịch – Business partner |
| 2565 | 客户编码 – kèhù biānmǎ – Mã khách hàng – Customer code |
| 2566 | 供应商编码 – gōngyìngshāng biānmǎ – Mã nhà cung cấp – Supplier code |
| 2567 | 物料编码 – wùliào biānmǎ – Mã vật tư – Material code |
| 2568 | 产品编码 – chǎnpǐn biānmǎ – Mã sản phẩm – Product code |
| 2569 | 项目编码 – xiàngmù biānmǎ – Mã dự án – Project code |
| 2570 | 部门编码 – bùmén biānmǎ – Mã phòng ban – Department code |
| 2571 | 会计编码 – kuàijì biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Account code |
| 2572 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice number |
| 2573 | 单据编号 – dānjù biānhào – Mã chứng từ – Document number |
| 2574 | 流水号 – liúshuǐhào – Số giao dịch – Transaction number |
| 2575 | 业务编号 – yèwù biānhào – Mã nghiệp vụ – Business reference number |
| 2576 | 凭证附件 – píngzhèng fùjiàn – Chứng từ đính kèm – Voucher attachment |
| 2577 | 附件张数 – fùjiàn zhāngshù – Số lượng chứng từ đính kèm – Number of attachments |
| 2578 | 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – Bước phê duyệt – Approval stage |
| 2579 | 驳回 – bóhuí – Trả lại hồ sơ – Reject |
| 2580 | 通过审批 – tōngguò shěnpī – Được phê duyệt – Approval granted |
| 2581 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình – Process optimization |
| 2582 | 标准作业程序 – biāozhǔn zuòyè chéngxù – Quy trình thao tác chuẩn – Standard Operating Procedure (SOP) |
| 2583 | 绩效管理 – jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu suất – Performance management |
| 2584 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – Thưởng hiệu suất – Performance bonus |
| 2585 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment center |
| 2586 | 事业部 – shìyèbù – Khối kinh doanh – Business unit |
| 2587 | 法人单位 – fǎrén dānwèi – Pháp nhân – Legal entity |
| 2588 | 集团公司 – jítuán gōngsī – Tập đoàn – Group company |
| 2589 | 分公司 – fēngōngsī – Chi nhánh – Branch office |
| 2590 | 关联企业 – guānlián qǐyè – Doanh nghiệp liên kết – Associated enterprise |
| 2591 | 合资企业 – hézī qǐyè – Doanh nghiệp liên doanh – Joint venture |
| 2592 | 独资企业 – dúzī qǐyè – Doanh nghiệp 100% vốn – Wholly owned enterprise |
| 2593 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Finance shared platform |
| 2594 | 电子报税 – diànzǐ bàoshuì – Khai thuế điện tử – Electronic tax filing |
| 2595 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Ngân hàng trực tuyến – Online banking |
| 2596 | 银企直连 – yínqǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng và doanh nghiệp – Bank-enterprise direct connection |
| 2597 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automatic reconciliation |
| 2598 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – Khóa sổ tự động – Automatic closing |
| 2599 | 自动审核 – zìdòng shěnhé – Kiểm tra tự động – Automatic review |
| 2600 | 财务报销系统 – cáiwù bàoxiāo xìtǒng – Hệ thống hoàn ứng – Expense reimbursement system |
| 2601 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense reimbursement |
| 2602 | 差旅报销 – chāilǚ bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Travel reimbursement |
| 2603 | 销售收款 – xiāoshòu shōukuǎn – Thu tiền bán hàng – Sales collection |
| 2604 | 资金收付 – zījīn shōufù – Thu chi tiền – Cash receipts and payments |
| 2605 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash forecasting |
| 2606 | 资金余额 – zījīn yú’é – Số dư tiền – Cash balance |
| 2607 | 借款合同 – jièkuǎn hétóng – Hợp đồng vay vốn – Loan agreement |
| 2608 | 还本付息 – huánběn fùxī – Trả gốc và lãi – Repayment of principal and interest |
| 2609 | 债务管理 – zhàiwù guǎnlǐ – Quản lý nợ vay – Debt management |
| 2610 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – Hạch toán tài chính – Financial accounting |
| 2611 | 经济业务 – jīngjì yèwù – Nghiệp vụ kinh tế – Economic transaction |
| 2612 | 经济事项 – jīngjì shìxiàng – Sự kiện kinh tế – Economic event |
| 2613 | 账务凭证 – zhàngwù píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting document |
| 2614 | 凭证打印 – píngzhèng dǎyìn – In chứng từ – Voucher printing |
| 2615 | 凭证修改 – píngzhèng xiūgǎi – Sửa chứng từ – Voucher modification |
| 2616 | 凭证删除 – píngzhèng shānchú – Xóa chứng từ – Voucher deletion |
| 2617 | 凭证作废 – píngzhèng zuòfèi – Hủy chứng từ – Void voucher |
| 2618 | 反记账 – fǎn jìzhàng – Hủy ghi sổ – Unpost entry |
| 2619 | 反过账 – fǎn guòzhàng – Đảo bút toán ghi sổ – Reverse posting |
| 2620 | 反审核 – fǎn shěnhé – Hủy kiểm tra – Cancel review |
| 2621 | 重新审核 – chóngxīn shěnhé – Kiểm tra lại – Re-review |
| 2622 | 重新记账 – chóngxīn jìzhàng – Ghi sổ lại – Repost |
| 2623 | 重新结账 – chóngxīn jiézhàng – Khóa sổ lại – Reclose accounts |
| 2624 | 会计期间调整 – kuàijì qījiān tiáozhěng – Điều chỉnh kỳ kế toán – Accounting period adjustment |
| 2625 | 跨期调整 – kuàqī tiáozhěng – Điều chỉnh giữa các kỳ – Interperiod adjustment |
| 2626 | 以前年度损益调整 – yǐqián niándù sǔnyì tiáozhěng – Điều chỉnh lãi lỗ năm trước – Prior year adjustment |
| 2627 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – Điều chỉnh nghiệp vụ kế toán – Accounting adjustment |
| 2628 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – Sửa sổ sai – Ledger correction |
| 2629 | 余额调整 – yú’é tiáozhěng – Điều chỉnh số dư – Balance adjustment |
| 2630 | 科目调整 – kēmù tiáozhěng – Điều chỉnh tài khoản – Account adjustment |
| 2631 | 账务核对 – zhàngwù héduì – Đối chiếu kế toán – Accounting reconciliation |
| 2632 | 报表核对 – bàobiǎo héduì – Đối chiếu báo cáo – Report reconciliation |
| 2633 | 总账查询 – zǒngzhàng cháxún – Tra cứu sổ cái – General ledger inquiry |
| 2634 | 明细账查询 – míngxìzhàng cháxún – Tra cứu sổ chi tiết – Subsidiary ledger inquiry |
| 2635 | 科目汇总 – kēmù huìzǒng – Tổng hợp tài khoản – Account summary |
| 2636 | 日报 – rìbào – Báo cáo ngày – Daily report |
| 2637 | 周报 – zhōubào – Báo cáo tuần – Weekly report |
| 2638 | 月报 – yuèbào – Báo cáo tháng – Monthly report |
| 2639 | 季报 – jìbào – Báo cáo quý – Quarterly report |
| 2640 | 年报 – niánbào – Báo cáo năm – Annual report |
| 2641 | 财务月结 – cáiwù yuèjié – Khóa sổ tháng – Monthly closing |
| 2642 | 财务季结 – cáiwù jìjié – Khóa sổ quý – Quarterly closing |
| 2643 | 财务年结 – cáiwù niánjié – Khóa sổ năm – Year-end closing |
| 2644 | 试算表 – shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử – Trial balance sheet |
| 2645 | 余额表 – yú’é biǎo – Bảng số dư – Balance report |
| 2646 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – Bảng cân đối tài khoản – Account balance report |
| 2647 | 总分类账表 – zǒng fēnlèi zhàng biǎo – Báo cáo sổ cái – General ledger report |
| 2648 | 明细分类账表 – míngxì fēnlèi zhàng biǎo – Báo cáo sổ chi tiết – Subsidiary ledger report |
| 2649 | 发生额 – fāshēng’é – Số phát sinh – Transaction amount |
| 2650 | 借方发生额 – jièfāng fāshēng’é – Phát sinh bên Nợ – Debit turnover |
| 2651 | 贷方发生额 – dàifāng fāshēng’é – Phát sinh bên Có – Credit turnover |
| 2652 | 累计余额 – lèijì yú’é – Số dư lũy kế – Cumulative balance |
| 2653 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – Giá trị còn lại trên sổ – Carrying amount |
| 2654 | 账面成本 – zhàngmiàn chéngběn – Giá gốc ghi sổ – Book cost |
| 2655 | 账务分析 – zhàngwù fēnxī – Phân tích kế toán – Accounting analysis |
| 2656 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả hoạt động – Operating results |
| 2657 | 经营收入 – jīngyíng shōurù – Doanh thu hoạt động – Operating revenue |
| 2658 | 经营成本 – jīngyíng chéngběn – Chi phí hoạt động – Operating cost |
| 2659 | 经营利润 – jīngyíng lìrùn – Lợi nhuận hoạt động – Operating profit |
| 2660 | 权益分析 – quányì fēnxī – Phân tích vốn chủ sở hữu – Equity analysis |
| 2661 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ số tài chính – Financial ratio analysis |
| 2662 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều ngang – Horizontal analysis |
| 2663 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều dọc – Vertical analysis |
| 2664 | 比较分析 – bǐjiào fēnxī – Phân tích so sánh – Comparative analysis |
| 2665 | 因素分析 – yīnsù fēnxī – Phân tích nhân tố – Factor analysis |
| 2666 | 财务诊断 – cáiwù zhěnduàn – Chẩn đoán tài chính – Financial diagnosis |
| 2667 | 收入预测 – shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue forecast |
| 2668 | 成本预测 – chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost forecast |
| 2669 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash flow forecast |
| 2670 | 资金需求 – zījīn xūqiú – Nhu cầu vốn – Funding requirement |
| 2671 | 融资需求 – róngzī xūqiú – Nhu cầu huy động vốn – Financing requirement |
| 2672 | 资金用途 – zījīn yòngtú – Mục đích sử dụng vốn – Use of funds |
| 2673 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Chi phí vốn – Capital cost |
| 2674 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Capital budgeting |
| 2675 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn – Return on investment |
| 2676 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net present value |
| 2677 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal rate of return |
| 2678 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – Rủi ro đầu tư – Investment risk |
| 2679 | 项目收益 – xiàngmù shōuyì – Lợi nhuận dự án – Project return |
| 2680 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – Hiệu quả kinh tế – Economic benefit |
| 2681 | 财务效益 – cáiwù xiàoyì – Hiệu quả tài chính – Financial benefit |
| 2682 | 经营效益 – jīngyíng xiàoyì – Hiệu quả kinh doanh – Business performance |
| 2683 | 综合分析 – zōnghé fēnxī – Phân tích tổng hợp – Comprehensive analysis |
| 2684 | 财务共享服务中心 – cáiwù gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 2685 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Planning |
| 2686 | 总账系统 – zǒngzhàng xìtǒng – Hệ thống sổ cái – General Ledger System |
| 2687 | 应收管理系统 – yìngshōu guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý phải thu – Accounts Receivable System |
| 2688 | 应付管理系统 – yìngfù guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý phải trả – Accounts Payable System |
| 2689 | 固定资产系统 – gùdìng zīchǎn xìtǒng – Hệ thống tài sản cố định – Fixed Asset System |
| 2690 | 成本管理系统 – chéngběn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Cost Management System |
| 2691 | 预算管理系统 – yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý ngân sách – Budget Management System |
| 2692 | 资金管理系统 – zījīn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý vốn – Treasury Management System |
| 2693 | 报表管理系统 – bàobiǎo guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý báo cáo – Reporting Management System |
| 2694 | 数据仓库 – shùjù cāngkù – Kho dữ liệu – Data Warehouse |
| 2695 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 2696 | 主数据 – zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ – Master Data |
| 2697 | 基础数据 – jīchǔ shùjù – Dữ liệu cơ sở – Basic Data |
| 2698 | 数据维护 – shùjù wéihù – Bảo trì dữ liệu – Data Maintenance |
| 2699 | 数据清洗 – shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu – Data Cleansing |
| 2700 | 数据整合 – shùjù zhěnghé – Tích hợp dữ liệu – Data Integration |
| 2701 | 系统集成 – xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống – System Integration |
| 2702 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Finance Automation |
| 2703 | 自动化流程 – zìdònghuà liúchéng – Quy trình tự động hóa – Automated Workflow |
| 2704 | 智能审核 – zhìnéng shěnhé – Kiểm tra thông minh – Intelligent Review |
| 2705 | 自动分录 – zìdòng fēnlù – Định khoản tự động – Automatic Journal Entry |
| 2706 | 自动匹配 – zìdòng pǐpèi – Tự động đối chiếu – Automatic Matching |
| 2707 | 自动核销 – zìdòng héxiāo – Tự động bù trừ – Automatic Clearing |
| 2708 | 移动审批 – yídòng shěnpī – Phê duyệt trên thiết bị di động – Mobile Approval |
| 2709 | 工作流 – gōngzuòliú – Luồng công việc – Workflow |
| 2710 | 流程引擎 – liúchéng yǐnqíng – Công cụ xử lý quy trình – Workflow Engine |
| 2711 | 业务规则 – yèwù guīzé – Quy tắc nghiệp vụ – Business Rules |
| 2712 | 规则引擎 – guīzé yǐnqíng – Công cụ xử lý quy tắc – Rules Engine |
| 2713 | 接口程序 – jiēkǒu chéngxù – Chương trình giao tiếp – Interface Program |
| 2714 | 实时数据 – shíshí shùjù – Dữ liệu thời gian thực – Real-time Data |
| 2715 | 在线处理 – zàixiàn chǔlǐ – Xử lý trực tuyến – Online Processing |
| 2716 | 参数设置 – cānshù shèzhì – Thiết lập tham số – Parameter Settings |
| 2717 | 币种 – bìzhǒng – Loại tiền tệ – Currency |
| 2718 | 本位币 – běnwèibì – Đồng tiền hạch toán – Functional Currency |
| 2719 | 外币 – wàibì – Ngoại tệ – Foreign Currency |
| 2720 | 汇率 – huìlǜ – Tỷ giá hối đoái – Exchange Rate |
| 2721 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Gain or Loss |
| 2722 | 期末调汇 – qīmò tiáohuì – Đánh giá lại ngoại tệ cuối kỳ – Period-end Revaluation |
| 2723 | 集团核算 – jítuán hésuàn – Hạch toán tập đoàn – Group Accounting |
| 2724 | 合并范围 – hébìng fànwéi – Phạm vi hợp nhất – Consolidation Scope |
| 2725 | 内部结算 – nèibù jiésuàn – Thanh toán nội bộ – Intercompany Settlement |
| 2726 | 母公司报表 – mǔgōngsī bàobiǎo – Báo cáo công ty mẹ – Parent Company Financial Statements |
| 2727 | 子公司报表 – zǐgōngsī bàobiǎo – Báo cáo công ty con – Subsidiary Financial Statements |
| 2728 | 会计报表分析 – kuàijì bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 2729 | 股利分配 – gǔlì fēnpèi – Phân chia cổ tức – Dividend Distribution |
| 2730 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – Cổ tức bằng tiền – Cash Dividend |
| 2731 | 股票股利 – gǔpiào gǔlì – Cổ tức bằng cổ phiếu – Stock Dividend |
| 2732 | 留存收益 – liúcún shōuyì – Lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings |
| 2733 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – Quản trị lợi nhuận – Earnings Management |
| 2734 | 财务诚信 – cáiwù chéngxìn – Tính trung thực tài chính – Financial Integrity |
| 2735 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – Gian lận tài chính – Financial Fraud |
| 2736 | 舞弊风险 – wǔbì fēngxiǎn – Rủi ro gian lận – Fraud Risk |
| 2737 | 反舞弊 – fǎn wǔbì – Chống gian lận – Anti-fraud |
| 2738 | 内部举报 – nèibù jǔbào – Tố cáo nội bộ – Internal Whistleblowing |
| 2739 | 法规遵循 – fǎguī zūnxún – Tuân thủ pháp luật – Regulatory Compliance |
| 2740 | 内部制度 – nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ – Internal Policies |
| 2741 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization Approval |
| 2742 | 授权管理 – shòuquán guǎnlǐ – Quản lý phân quyền – Authorization Management |
| 2743 | 印章管理 – yìnzhāng guǎnlǐ – Quản lý con dấu – Seal Management |
| 2744 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng – Contract Management |
| 2745 | 收款申请 – shōukuǎn shēnqǐng – Đề nghị thu tiền – Collection Request |
| 2746 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – Đề nghị vay tiền – Loan Application |
| 2747 | 费用申请 – fèiyòng shēnqǐng – Đề nghị chi phí – Expense Request |
| 2748 | 预算申请 – yùsuàn shēnqǐng – Đề nghị ngân sách – Budget Request |
| 2749 | 收款核销 – shōukuǎn héxiāo – Bù trừ khoản thu – Receipt Clearing |
| 2750 | 付款核销 – fùkuǎn héxiāo – Bù trừ khoản chi – Payment Clearing |
| 2751 | 财务归档 – cáiwù guīdàng – Lưu trữ tài liệu tài chính – Financial Archiving |
| 2752 | 电子档案管理 – diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ điện tử – Electronic Records Management |
| 2753 | 档案保管期限 – dàng’àn bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu trữ hồ sơ – Record Retention Period |
| 2754 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – Đạo đức nghề kế toán – Professional Accounting Ethics |
| 2755 | 职业判断 – zhíyè pànduàn – Phán đoán nghề nghiệp – Professional Judgment |
| 2756 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Statement of Cash Flows |
| 2757 | 所有者权益变动表 – suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – Statement of Changes in Equity |
| 2758 | 比较报表 – bǐjiào bàobiǎo – Báo cáo so sánh – Comparative Financial Statements |
| 2759 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéng biǎo – Bảng cân đối thử – Trial Balance |
| 2760 | 资产清单 – zīchǎn qīngdān – Danh mục tài sản – Asset Register |
| 2761 | 负债清单 – fùzhài qīngdān – Danh mục nợ phải trả – Liability Register |
| 2762 | 应收账款明细表 – yìngshōu zhàngkuǎn míngxì biǎo – Bảng chi tiết phải thu – Accounts Receivable Detail Report |
| 2763 | 应付账款明细表 – yìngfù zhàngkuǎn míngxì biǎo – Bảng chi tiết phải trả – Accounts Payable Detail Report |
| 2764 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 2765 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền mặt – Cash Journal |
| 2766 | 科目汇总表 – kēmù huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp tài khoản – Account Summary Report |
| 2767 | 总分类账 – zǒng fēnlèi zhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 2768 | 余额调节表 – yú’é tiáojié biǎo – Bảng điều chỉnh số dư – Reconciliation Statement |
| 2769 | 对账单 – duìzhàngdān – Bảng đối chiếu – Reconciliation Statement |
| 2770 | 财务结账 – cáiwù jiézhàng – Khóa sổ kế toán – Financial Closing |
| 2771 | 年末结账 – niánmò jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 2772 | 会计结转 – kuàijì jiézhuǎn – Kết chuyển kế toán – Accounting Closing Entry |
| 2773 | 收入结转 – shōurù jiézhuǎn – Kết chuyển doanh thu – Revenue Closing |
| 2774 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Cost Closing |
| 2775 | 年终调整 – niánzhōng tiáozhěng – Điều chỉnh cuối năm – Year-end Adjustment |
| 2776 | 期末计提 – qīmò jìtí – Trích lập cuối kỳ – Period-end Accrual |
| 2777 | 期末摊销 – qīmò tānxiāo – Phân bổ cuối kỳ – Period-end Amortization |
| 2778 | 期末折旧 – qīmò zhéjiù – Khấu hao cuối kỳ – Period-end Depreciation |
| 2779 | 资产盘点表 – zīchǎn pándiǎn biǎo – Biên bản kiểm kê tài sản – Asset Inventory Report |
| 2780 | 存货盘点表 – cúnhuò pándiǎn biǎo – Biên bản kiểm kê hàng tồn kho – Inventory Count Report |
| 2781 | 现金盘点表 – xiànjīn pándiǎn biǎo – Biên bản kiểm kê tiền mặt – Cash Count Report |
| 2782 | 盘点差异 – pándiǎn chāyì – Chênh lệch kiểm kê – Inventory Difference |
| 2783 | 盘盈处理 – pányíng chǔlǐ – Xử lý thừa tài sản – Inventory Gain Adjustment |
| 2784 | 盘亏处理 – pánkuī chǔlǐ – Xử lý thiếu tài sản – Inventory Loss Adjustment |
| 2785 | 档案归档 – dàng’àn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Records Archiving |
| 2786 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ – Record Number |
| 2787 | 档案查询 – dàng’àn cháxún – Tra cứu hồ sơ – Record Inquiry |
| 2788 | 档案借阅 – dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ – Record Borrowing |
| 2789 | 档案销毁 – dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ – Record Destruction |
| 2790 | 法人章 – fǎrén zhāng – Dấu pháp nhân – Corporate Seal |
| 2791 | 财务专用章 – cáiwù zhuānyòng zhāng – Dấu tài chính – Finance Seal |
| 2792 | 发票专用章 – fāpiào zhuānyòng zhāng – Dấu hóa đơn – Invoice Seal |
| 2793 | 银行预留印鉴 – yínháng yùliú yìnjiàn – Mẫu dấu đăng ký ngân hàng – Bank Signature Specimen |
| 2794 | 印鉴卡 – yìnjiàn kǎ – Thẻ mẫu dấu – Signature Card |
| 2795 | 网银盾 – wǎngyín dùn – USB bảo mật ngân hàng – Online Banking Security Token |
| 2796 | 电子银行 – diànzǐ yínháng – Ngân hàng điện tử – Electronic Banking |
| 2797 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có/báo nợ ngân hàng – Bank Advice Slip |
| 2798 | 电子回单 – diànzǐ huídān – Giấy báo điện tử – Electronic Bank Advice |
| 2799 | 付款回单 – fùkuǎn huídān – Giấy xác nhận thanh toán – Payment Confirmation |
| 2800 | 收款回单 – shōukuǎn huídān – Giấy xác nhận thu tiền – Receipt Confirmation |
| 2801 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền vào tài khoản – Credit Notification |
| 2802 | 付款成功 – fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thành công – Successful Payment |
| 2803 | 收款成功 – shōukuǎn chénggōng – Thu tiền thành công – Successful Collection |
| 2804 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí dịch vụ ngân hàng – Bank Service Charge |
| 2805 | 账户解冻 – zhànghù jiědòng – Giải tỏa tài khoản – Account Unfreeze |
| 2806 | 资金划拨 – zījīn huàbō – Điều chuyển vốn – Fund Transfer |
| 2807 | 内部转账 – nèibù zhuǎnzhàng – Chuyển khoản nội bộ – Internal Transfer |
| 2808 | 跨行转账 – kuàháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản liên ngân hàng – Interbank Transfer |
| 2809 | 实时到账 – shíshí dàozhàng – Ghi có ngay – Real-time Transfer |
| 2810 | 预约付款 – yùyuē fùkuǎn – Thanh toán theo lịch – Scheduled Payment |
| 2811 | 批量付款 – pīliàng fùkuǎn – Thanh toán hàng loạt – Batch Payment |
| 2812 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – Đối chiếu công nợ khách hàng – Customer Reconciliation |
| 2813 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu công nợ nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 2814 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account Reconciliation |
| 2815 | 余额确认函 – yú’é quèrènhán – Thư xác nhận số dư – Balance Confirmation Letter |
| 2816 | 函证 – hánzhèng – Thư xác nhận kiểm toán – Audit Confirmation |
| 2817 | 询证函 – xúnzhènghán – Thư xác nhận công nợ – Confirmation Letter |
| 2818 | 管理建议书 – guǎnlǐ jiànyìshū – Thư khuyến nghị quản lý – Management Letter |
| 2819 | 内部检查 – nèibù jiǎnchá – Kiểm tra nội bộ – Internal Inspection |
| 2820 | 外部检查 – wàibù jiǎnchá – Kiểm tra bên ngoài – External Inspection |
| 2821 | 问题清单 – wèntí qīngdān – Danh sách vấn đề – Issue List |
| 2822 | 风险清单 – fēngxiǎn qīngdān – Danh mục rủi ro – Risk Register |
| 2823 | 内控缺陷 – nèikòng quēxiàn – Khiếm khuyết kiểm soát nội bộ – Internal Control Deficiency |
| 2824 | 控制活动 – kòngzhì huódòng – Hoạt động kiểm soát – Control Activities |
| 2825 | 控制测试 – kòngzhì cèshì – Kiểm tra kiểm soát – Control Testing |
| 2826 | 控制环境 – kòngzhì huánjìng – Môi trường kiểm soát – Control Environment |
| 2827 | 持续监控 – chíxù jiānkòng – Giám sát liên tục – Continuous Monitoring |
| 2828 | 财务合并 – cáiwù hébìng – Hợp nhất tài chính – Financial Consolidation |
| 2829 | 财务共享模式 – cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Financial Shared Services Model |
| 2830 | 单据接收 – dānjù jiēshōu – Tiếp nhận chứng từ – Document receipt |
| 2831 | 单据审核 – dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document review |
| 2832 | 单据整理 – dānjù zhěnglǐ – Sắp xếp chứng từ – Document organization |
| 2833 | 单据归档 – dānjù guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Document archiving |
| 2834 | 原始凭证审核 – yuánshǐ píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ gốc – Original document verification |
| 2835 | 会计凭证编制 – kuàijì píngzhèng biānzhì – Lập chứng từ kế toán – Accounting voucher preparation |
| 2836 | 会计凭证审核 – kuàijì píngzhèng shěnhé – Duyệt chứng từ kế toán – Accounting voucher approval |
| 2837 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Phiếu ghi sổ – Journal voucher |
| 2838 | 收据 – shōujù – Biên lai thu tiền – Receipt |
| 2839 | 报销单 – bàoxiāodān – Phiếu thanh toán chi phí – Expense claim form |
| 2840 | 借款单 – jièkuǎndān – Phiếu đề nghị tạm ứng – Cash advance form |
| 2841 | 费用单 – fèiyòngdān – Phiếu chi phí – Expense form |
| 2842 | 调拨单 – diàobōdān – Phiếu điều chuyển – Transfer order |
| 2843 | 退货单 – tuìhuòdān – Phiếu trả hàng – Return note |
| 2844 | 盘点单 – pándiǎndān – Phiếu kiểm kê – Stock count sheet |
| 2845 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT chuyên dụng – VAT special invoice |
| 2846 | 增值税普通发票 – zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào – Hóa đơn VAT thông thường – VAT ordinary invoice |
| 2847 | 电子专票 – diànzǐ zhuānpiào – Hóa đơn điện tử chuyên dụng – Electronic VAT special invoice |
| 2848 | 电子普票 – diànzǐ pǔpiào – Hóa đơn điện tử thông thường – Electronic ordinary invoice |
| 2849 | 发票勾选 – fāpiào gōuxuǎn – Chọn hóa đơn khấu trừ – Invoice selection |
| 2850 | 发票认证平台 – fāpiào rènzhèng píngtái – Hệ thống xác thực hóa đơn – Invoice verification platform |
| 2851 | 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế – Tax control system |
| 2852 | 金税系统 – jīnshuì xìtǒng – Hệ thống Thuế Vàng – Golden Tax System |
| 2853 | 税号 – shuìhào – Mã số thuế – Tax identification number |
| 2854 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbiéhào – Mã số người nộp thuế – Taxpayer Identification Number |
| 2855 | 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – Người nộp thuế thông thường – General VAT taxpayer |
| 2856 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – Người nộp thuế quy mô nhỏ – Small-scale taxpayer |
| 2857 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – Nộp tiền thuế – Tax payment |
| 2858 | 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – Hoàn thuế – Tax refund |
| 2859 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax registration filing |
| 2860 | 税务注销 – shuìwù zhùxiāo – Chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration |
| 2861 | 工商登记 – gōngshāng dēngjì – Đăng ký kinh doanh – Business registration |
| 2862 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – Giấy phép kinh doanh – Business license |
| 2863 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Vốn đăng ký – Registered capital |
| 2864 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – Vốn đã góp – Paid-up capital |
| 2865 | 资本公积金 – zīběn gōngjījīn – Quỹ thặng dư vốn – Capital reserve |
| 2866 | 盈余公积金 – yíngyú gōngjījīn – Quỹ dự trữ – Surplus reserve |
| 2867 | 利润留存 – lìrùn liúcún – Giữ lại lợi nhuận – Profit retention |
| 2868 | 利润分配方案 – lìrùn fēnpèi fāng’àn – Phương án phân phối lợi nhuận – Profit distribution plan |
| 2869 | 股东大会 – gǔdōng dàhuì – Đại hội cổ đông – Shareholders’ meeting |
| 2870 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính – Financial strategy |
| 2871 | 资金战略 – zījīn zhànlüè – Chiến lược vốn – Capital strategy |
| 2872 | 投资计划 – tóuzī jìhuà – Kế hoạch đầu tư – Investment plan |
| 2873 | 融资方案 – róngzī fāng’àn – Phương án huy động vốn – Financing plan |
| 2874 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – Kế hoạch trả nợ – Debt repayment plan |
| 2875 | 资本运营 – zīběn yùnyíng – Quản lý vốn – Capital management |
| 2876 | 现金预算管理 – xiànjīn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tiền mặt – Cash budget management |
| 2877 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized treasury management |
| 2878 | 现金池 – xiànjīn chí – Bể tiền mặt – Cash pool |
| 2879 | 内部资金市场 – nèibù zījīn shìchǎng – Thị trường vốn nội bộ – Internal capital market |
| 2880 | 财务共享平台建设 – cáiwù gòngxiǎng píngtái jiànshè – Xây dựng nền tảng tài chính dùng chung – Financial shared platform implementation |
| 2881 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số – Digital transformation |
| 2882 | 智能决策 – zhìnéng juécè – Ra quyết định thông minh – Intelligent decision-making |
| 2883 | 经营驾驶舱 – jīngyíng jiàshǐcāng – Bảng điều khiển kinh doanh – Business dashboard |
| 2884 | 财务驾驶舱系统 – cáiwù jiàshǐcāng xìtǒng – Hệ thống bảng điều khiển tài chính – Financial dashboard system |
| 2885 | 异常预警 – yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường – Exception alert |
| 2886 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk alert |
| 2887 | 经营预警 – jīngyíng yùjǐng – Cảnh báo kinh doanh – Business alert |
| 2888 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost saving |
| 2889 | 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – Giảm chi phí, tăng hiệu quả – Cost reduction and efficiency improvement |
| 2890 | 财务价值创造 – cáiwù jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị tài chính – Financial value creation |
| 2891 | 经营价值 – jīngyíng jiàzhí – Giá trị kinh doanh – Business value |
| 2892 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise value |
| 2893 | 持续盈利能力 – chíxù yínglì nénglì – Khả năng sinh lời bền vững – Sustainable profitability |
| 2894 | 财务竞争力 – cáiwù jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh tài chính – Financial competitiveness |
| 2895 | 企业绩效 – qǐyè jìxiào – Hiệu quả hoạt động doanh nghiệp – Enterprise performance |
| 2896 | 可靠性 – kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy – Reliability |
| 2897 | 相关性 – xiāngguānxìng – Tính liên quan – Relevance |
| 2898 | 可验证性 – kě yànzhèngxìng – Tính có thể kiểm chứng – Verifiability |
| 2899 | 公允反映 – gōngyǔn fǎnyìng – Phản ánh trung thực và hợp lý – Fair presentation |
| 2900 | 实质重于形式 – shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over form |
| 2901 | 重要错报 – zhòngyào cuòbào – Sai sót trọng yếu – Material misstatement |
| 2902 | 财务重述 – cáiwù chóngshù – Trình bày lại báo cáo tài chính – Financial restatement |
| 2903 | 追溯调整 – zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố – Retrospective adjustment |
| 2904 | 前期差错 – qiánqī chācuò – Sai sót kỳ trước – Prior period error |
| 2905 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – Thanh lý tài sản – Asset disposal |
| 2906 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – Loại bỏ tài sản – Asset retirement |
| 2907 | 资产转让 – zīchǎn zhuǎnràng – Chuyển nhượng tài sản – Asset transfer |
| 2908 | 资产购置 – zīchǎn gòuzhì – Mua sắm tài sản – Asset acquisition |
| 2909 | 资产验收 – zīchǎn yànshōu – Nghiệm thu tài sản – Asset acceptance |
| 2910 | 资产编码 – zīchǎn biānmǎ – Mã tài sản – Asset code |
| 2911 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – Nhãn tài sản – Asset label |
| 2912 | 折旧方法 – zhéjiù fāngfǎ – Phương pháp khấu hao – Depreciation method |
| 2913 | 平均年限法 – píngjūn niánxiàn fǎ – Phương pháp đường thẳng – Straight-line method |
| 2914 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ – Phương pháp số dư giảm dần kép – Double-declining balance method |
| 2915 | 年数总和法 – niánshù zǒnghé fǎ – Phương pháp tổng số năm – Sum-of-the-years-digits method |
| 2916 | 工作量法 – gōngzuòliàng fǎ – Phương pháp theo sản lượng – Units of production method |
| 2917 | 摊销方法 – tānxiāo fāngfǎ – Phương pháp phân bổ – Amortization method |
| 2918 | 残值率 – cánzhílǜ – Tỷ lệ giá trị còn lại – Residual value rate |
| 2919 | 预计使用年限 – yùjì shǐyòng niánxiàn – Thời gian sử dụng dự kiến – Estimated useful life |
| 2920 | 资产减值测试 – zīchǎn jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra giảm giá trị tài sản – Asset impairment test |
| 2921 | 现金产生单位 – xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Đơn vị tạo tiền – Cash-generating unit |
| 2922 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình – Intangible asset amortization |
| 2923 | 商誉 – shāngyù – Lợi thế thương mại – Goodwill |
| 2924 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – Giảm giá trị lợi thế thương mại – Goodwill impairment |
| 2925 | 研发支出 – yánfā zhīchū – Chi phí nghiên cứu phát triển – Research and development expenditure |
| 2926 | 资本化支出 – zīběnhuà zhīchū – Chi phí được vốn hóa – Capitalized expenditure |
| 2927 | 费用化支出 – fèiyònghuà zhīchū – Chi phí ghi nhận ngay – Expensed expenditure |
| 2928 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Chi đầu tư – Capital expenditure |
| 2929 | 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Chi phí hoạt động – Revenue expenditure |
| 2930 | 投资性房地产 – tóuzīxìng fángdìchǎn – Bất động sản đầu tư – Investment property |
| 2931 | 公允价值模式 – gōngyǔn jiàzhí móshì – Mô hình giá trị hợp lý – Fair value model |
| 2932 | 成本模式 – chéngběn móshì – Mô hình giá gốc – Cost model |
| 2933 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Thuê tài chính – Finance lease |
| 2934 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – Thuê hoạt động – Operating lease |
| 2935 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – Tài sản quyền sử dụng – Right-of-use asset |
| 2936 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – Nợ thuê tài chính – Lease liability |
| 2937 | 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – Khoản thanh toán thuê – Lease payment |
| 2938 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – Thời hạn thuê – Lease term |
| 2939 | 租赁合同 – zūlìn hétóng – Hợp đồng thuê – Lease agreement |
| 2940 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – Performance obligation |
| 2941 | 履约成本 – lǚyuē chéngběn – Chi phí thực hiện hợp đồng – Contract fulfillment cost |
| 2942 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – Giá giao dịch – Transaction price |
| 2943 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận doanh thu – Revenue recognition point |
| 2944 | 合同变更 – hétóng biàngēng – Thay đổi hợp đồng – Contract modification |
| 2945 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – Tiến độ thực hiện hợp đồng – Performance progress |
| 2946 | 完工百分比法 – wángōng bǎifēnbǐ fǎ – Phương pháp tỷ lệ hoàn thành – Percentage of completion method |
| 2947 | 预计信用损失 – yùjì xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến – Expected credit loss |
| 2948 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất giảm giá tín dụng – Credit impairment loss |
| 2949 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính – Financial instrument |
| 2950 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính – Financial asset |
| 2951 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ tài chính – Financial liability |
| 2952 | 衍生金融工具 – yǎnshēng jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính phái sinh – Derivative financial instrument |
| 2953 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro – Hedging |
| 2954 | 公允价值套期 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī – Phòng ngừa giá trị hợp lý – Fair value hedge |
| 2955 | 现金流量套期 – xiànjīn liúliàng tàoqī – Phòng ngừa dòng tiền – Cash flow hedge |
| 2956 | 外币报表折算 – wàibì bàobiǎo zhésuàn – Chuyển đổi báo cáo ngoại tệ – Foreign currency translation |
| 2957 | 汇兑差额 – huìduì chā’é – Chênh lệch tỷ giá – Exchange difference |
| 2958 | 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – Chứng khoán hóa tài sản – Asset securitization |
| 2959 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu nợ – Debt restructuring |
| 2960 | 债权人 – zhàiquánrén – Chủ nợ – Creditor |
| 2961 | 债务人 – zhàiwùrén – Con nợ – Debtor |
| 2962 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – Tài sản tiềm tàng – Contingent asset |
| 2963 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – Nợ tiềm tàng – Contingent liability |
| 2964 | 预计事项 – yùjì shìxiàng – Khoản dự phòng – Provisions |
| 2965 | 资产负债日后事项 – zīchǎn fùzhài rì hòu shìxiàng – Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán – Events after the reporting period |
| 2966 | 终止经营 – zhōngzhǐ jīngyíng – Hoạt động chấm dứt – Discontinued operations |
| 2967 | 会计变更 – kuàijì biàngēng – Thay đổi kế toán – Accounting changes |
| 2968 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – Thay đổi chính sách kế toán – Change in accounting policy |
| 2969 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – Thay đổi ước tính kế toán – Change in accounting estimate |
| 2970 | 杜邦分析法 – Dùbāng fēnxīfǎ – Phân tích Dupont – DuPont Analysis |
| 2971 | 平衡计分卡 – pínghéng jìfēnkǎ – Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard |
| 2972 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiā zhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 2973 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow |
| 2974 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 2975 | 净营运资本 – jìng yíngyùn zīběn – Vốn lưu động ròng – Net Working Capital |
| 2976 | 现金转换周期 – xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 2977 | 应计项目 – yìngjì xiàngmù – Khoản dồn tích – Accrual item |
| 2978 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Doanh thu dồn tích – Accrued revenue |
| 2979 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí dồn tích – Accrued expense |
| 2980 | 递延收入 – dìyán shōurù – Doanh thu nhận trước – Deferred revenue |
| 2981 | 递延费用 – dìyán fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Deferred expense |
| 2982 | 预收收入 – yùshōu shōurù – Doanh thu nhận trước – Unearned revenue |
| 2983 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued liabilities |
| 2984 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí chờ phân bổ – Deferred charges |
| 2985 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term deferred expenses |
| 2986 | 费用资本化 – fèiyòng zīběnhuà – Vốn hóa chi phí – Expense capitalization |
| 2987 | 收入递延 – shōurù dìyán – Hoãn ghi nhận doanh thu – Revenue deferral |
| 2988 | 收益递延 – shōuyì dìyán – Hoãn ghi nhận lợi nhuận – Income deferral |
| 2989 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense recognition |
| 2990 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Ghi nhận giá vốn – Cost recognition |
| 2991 | 历史成本原则 – lìshǐ chéngběn yuánzé – Nguyên tắc giá gốc – Historical cost principle |
| 2992 | 客观性原则 – kèguānxìng yuánzé – Nguyên tắc khách quan – Objectivity principle |
| 2993 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Ghi nhận kế toán – Accounting recognition |
| 2994 | 会计计量 – kuàijì jìliáng – Đo lường kế toán – Accounting measurement |
| 2995 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Ghi chép kế toán – Accounting recording |
| 2996 | 会计报告 – kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán – Accounting reporting |
| 2997 | 中期报告 – zhōngqī bàogào – Báo cáo giữa kỳ – Interim report |
| 2998 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích hoạt động – Business analysis report |
| 2999 | 预算分析报告 – yùsuàn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích ngân sách – Budget analysis report |
| 3000 | 资金分析报告 – zījīn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích dòng tiền – Treasury analysis report |
| 3001 | 财务预测报告 – cáiwù yùcè bàogào – Báo cáo dự báo tài chính – Financial forecast report |
| 3002 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản – Scenario analysis |
| 3003 | 盈亏平衡分析 – yíngkuī pínghéng fēnxī – Phân tích điểm hòa vốn – Break-even analysis |
| 3004 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Lợi nhuận góp – Contribution margin |
| 3005 | 贡献毛益率 – gòngxiàn máoyìlǜ – Tỷ lệ lợi nhuận góp – Contribution margin ratio |
| 3006 | 安全边际 – ānquán biānjì – Biên độ an toàn – Margin of safety |
| 3007 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – Đòn bẩy hoạt động – Operating leverage |
| 3008 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Đòn bẩy tài chính – Financial leverage |
| 3009 | 综合杠杆 – zōnghé gànggǎn – Đòn bẩy tổng hợp – Combined leverage |
| 3010 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời vốn – Return on capital |
| 3011 | 资产回报率 – zīchǎn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời tài sản – Return on assets |
| 3012 | 销售利润率 – xiāoshòu lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu – Profit margin |
| 3013 | 毛利率分析 – máolìlǜ fēnxī – Phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross margin analysis |
| 3014 | 成本费用利润率 – chéngběn fèiyòng lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost profit ratio |
| 3015 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset turnover |
| 3016 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay phải thu – Receivables turnover |
| 3017 | 应付账款周转率 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay phải trả – Payables turnover |
| 3018 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – Debt-to-equity ratio |
| 3019 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – Hệ số đảm bảo lãi vay – Interest coverage ratio |
| 3020 | 现金流量比率 – xiànjīn liúliàng bǐlǜ – Tỷ lệ dòng tiền – Cash flow ratio |
| 3021 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – Năng lực hoạt động – Operating capability |
| 3022 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – Phân tích khả năng sinh lời – Profitability analysis |
| 3023 | 成长能力分析 – chéngzhǎng nénglì fēnxī – Phân tích khả năng tăng trưởng – Growth analysis |
| 3024 | 资本保值增值率 – zīběn bǎozhí zēngzhílǜ – Tỷ lệ bảo toàn và phát triển vốn – Capital preservation and appreciation ratio |
| 3025 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách – Budget variance |
| 3026 | 成本偏差 – chéngběn piānchā – Sai lệch chi phí – Cost variance |
| 3027 | 价格差异 – jiàgé chāyì – Chênh lệch giá – Price variance |
| 3028 | 数量差异 – shùliàng chāyì – Chênh lệch số lượng – Quantity variance |
| 3029 | 效率差异 – xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất – Efficiency variance |
| 3030 | 材料成本差异 – cáiliào chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí nguyên vật liệu – Material cost variance |
| 3031 | 人工成本差异 – réngōng chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí nhân công – Labor cost variance |
| 3032 | 制造费用差异 – zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead variance |
| 3033 | 成本控制体系 – chéngběn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát chi phí – Cost control system |
| 3034 | 责任成本 – zérèn chéngběn – Chi phí trách nhiệm – Responsibility cost |
| 3035 | 标准收入 – biāozhǔn shōurù – Doanh thu tiêu chuẩn – Standard revenue |
| 3036 | 标准利润 – biāozhǔn lìrùn – Lợi nhuận tiêu chuẩn – Standard profit |
| 3037 | 绩效评价 – jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả – Performance evaluation |
| 3038 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial indicator |
| 3039 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh doanh – Business indicator |
| 3040 | 预算指标 – yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách – Budget indicator |
| 3041 | 成本指标 – chéngběn zhǐbiāo – Chỉ tiêu chi phí – Cost indicator |
| 3042 | 利润指标 – lìrùn zhǐbiāo – Chỉ tiêu lợi nhuận – Profit indicator |
| 3043 | 现金流指标 – xiànjīnliú zhǐbiāo – Chỉ tiêu dòng tiền – Cash flow indicator |
| 3044 | 综合财务分析 – zōnghé cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính tổng hợp – Comprehensive financial analysis |
| 3045 | 财务管理体系 – cáiwù guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý tài chính – Financial management system |
| 3046 | 会计管理体系 – kuàijì guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý kế toán – Accounting management system |
| 3047 | 标准成本法 – biāozhǔn chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn – Standard costing |
| 3048 | 实际成本法 – shíjì chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí thực tế – Actual costing |
| 3049 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá theo hoạt động – Activity-Based Costing (ABC) |
| 3050 | 变动成本法 – biàndòng chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí biến đổi – Variable costing |
| 3051 | 完全成本法 – wánquán chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí toàn bộ – Absorption costing |
| 3052 | 目标成本法 – mùbiāo chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí mục tiêu – Target costing |
| 3053 | 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – Giờ công tiêu chuẩn – Standard labor hours |
| 3054 | 标准材料成本 – biāozhǔn cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu tiêu chuẩn – Standard material cost |
| 3055 | 标准人工成本 – biāozhǔn réngōng chéngběn – Chi phí nhân công tiêu chuẩn – Standard labor cost |
| 3056 | 标准制造费用 – biāozhǔn zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung tiêu chuẩn – Standard manufacturing overhead |
| 3057 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – Chi phí dự toán – Budgeted cost |
| 3058 | 预计成本 – yùjì chéngběn – Chi phí ước tính – Estimated cost |
| 3059 | 实际成本 – shíjì chéngběn – Chi phí thực tế – Actual cost |
| 3060 | 平均成本 – píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân – Average cost |
| 3061 | 边际成本 – biānjì chéngběn – Chi phí cận biên – Marginal cost |
| 3062 | 机会成本 – jīhuì chéngběn – Chi phí cơ hội – Opportunity cost |
| 3063 | 沉没成本 – chénmò chéngběn – Chi phí chìm – Sunk cost |
| 3064 | 可控成本 – kěkòng chéngběn – Chi phí kiểm soát được – Controllable cost |
| 3065 | 不可控成本 – bùkěkòng chéngběn – Chi phí không kiểm soát được – Uncontrollable cost |
| 3066 | 直接成本 – zhíjiē chéngběn – Chi phí trực tiếp – Direct cost |
| 3067 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – Chi phí gián tiếp – Indirect cost |
| 3068 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Chi phí cố định – Fixed cost |
| 3069 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi – Variable cost |
| 3070 | 混合成本 – hùnhé chéngběn – Chi phí hỗn hợp – Mixed cost |
| 3071 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – Chi phí sản xuất – Manufacturing cost |
| 3072 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of goods sold |
| 3073 | 管理成本 – guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý – Administrative cost |
| 3074 | 仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – Chi phí lưu kho – Warehousing cost |
| 3075 | 维修成本 – wéixiū chéngběn – Chi phí sửa chữa – Maintenance cost |
| 3076 | 人工费用 – réngōng fèiyòng – Chi phí nhân công – Labor expense |
| 3077 | 工资成本 – gōngzī chéngběn – Chi phí tiền lương – Payroll cost |
| 3078 | 福利费用 – fúlì fèiyòng – Chi phí phúc lợi – Employee benefits expense |
| 3079 | 业务招待费 – yèwù zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Business entertainment expense |
| 3080 | 通信费用 – tōngxìn fèiyòng – Chi phí viễn thông – Communication expense |
| 3081 | 市场推广费用 – shìchǎng tuīguǎng fèiyòng – Chi phí marketing – Marketing expense |
| 3082 | 审计费用 – shěnjì fèiyòng – Chi phí kiểm toán – Audit fee |
| 3083 | 法律费用 – fǎlǜ fèiyòng – Chi phí pháp lý – Legal expense |
| 3084 | 银行费用 – yínháng fèiyòng – Chi phí ngân hàng – Banking expense |
| 3085 | 融资费用 – róngzī fèiyòng – Chi phí huy động vốn – Financing cost |
| 3086 | 税金及附加 – shuìjīn jí fùjiā – Thuế và phụ phí – Taxes and surcharges |
| 3087 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – Thuế thu nhập hoãn lại – Deferred income tax |
| 3088 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế hoãn lại – Deferred tax asset |
| 3089 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế hoãn lại – Deferred tax liability |
| 3090 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – Chênh lệch vĩnh viễn – Permanent difference |
| 3091 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời – Temporary difference |
| 3092 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh – Operating profit |
| 3093 | 净利润率 – jìng lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net profit margin |
| 3094 | 毛利润 – máolìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross profit |
| 3095 | 营业毛利 – yíngyè máolì – Lợi nhuận gộp kinh doanh – Gross operating profit |
| 3096 | 营业净利 – yíngyè jìnglì – Lợi nhuận thuần kinh doanh – Net operating profit |
| 3097 | 投资收益率 – tóuzī shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư – Return on investment |
| 3098 | 资本收益率 – zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận vốn – Return on capital |
| 3099 | 销售增长率 – xiāoshòu zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng doanh thu – Sales growth rate |
| 3100 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – Profit growth rate |
| 3101 | 资产增长率 – zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng tài sản – Asset growth rate |
| 3102 | 权益增长率 – quányì zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng vốn chủ sở hữu – Equity growth rate |
| 3103 | 资产利用率 – zīchǎn lìyònglǜ – Hiệu suất sử dụng tài sản – Asset utilization ratio |
| 3104 | 资金利用率 – zījīn lìyònglǜ – Hiệu suất sử dụng vốn – Capital utilization ratio |
| 3105 | 库存周转天数 – kùcún zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày quay vòng tồn kho – Inventory days |
| 3106 | 应收账款周转天数 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Days sales outstanding |
| 3107 | 应付账款周转天数 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thanh toán bình quân – Days payable outstanding |
| 3108 | 营运周期 – yíngyùn zhōuqī – Chu kỳ hoạt động – Operating cycle |
| 3109 | 采购周期 – cǎigòu zhōuqī – Chu kỳ mua hàng – Procurement cycle |
| 3110 | 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – Chu kỳ sản xuất – Production cycle |
| 3111 | 销售周期 – xiāoshòu zhōuqī – Chu kỳ bán hàng – Sales cycle |
| 3112 | 收款周期 – shōukuǎn zhōuqī – Chu kỳ thu tiền – Collection cycle |
| 3113 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán – Payment cycle |
| 3114 | 现金循环周期 – xiànjīn xúnhuán zhōuqī – Chu kỳ luân chuyển tiền mặt – Cash conversion cycle |
| 3115 | 资金周转率 – zījīn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay vốn – Capital turnover |
| 3116 | 资本效率 – zīběn xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital efficiency |
| 3117 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – Hiệu quả kinh doanh – Operating efficiency |
| 3118 | 资源配置 – zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực – Resource allocation |
| 3119 | 资源优化 – zīyuán yōuhuà – Tối ưu hóa nguồn lực – Resource optimization |
| 3120 | 内部控制手册 – nèibù kòngzhì shǒucè – Sổ tay kiểm soát nội bộ – Internal control manual |
| 3121 | 控制目标 – kòngzhì mùbiāo – Mục tiêu kiểm soát – Control objective |
| 3122 | 控制程序 – kòngzhì chéngxù – Thủ tục kiểm soát – Control procedure |
| 3123 | 控制措施 – kòngzhì cuòshī – Biện pháp kiểm soát – Control measure |
| 3124 | 关键控制点 – guānjiàn kòngzhì diǎn – Điểm kiểm soát trọng yếu – Key control point |
| 3125 | 授权制度 – shòuquán zhìdù – Cơ chế phân quyền – Authorization system |
| 3126 | 审批权限矩阵 – shěnpī quánxiàn jǔzhèn – Ma trận phân quyền phê duyệt – Approval authority matrix |
| 3127 | 职责分工 – zhízé fēngōng – Phân công nhiệm vụ – Duty assignment |
| 3128 | 不相容岗位 – bùxiāngróng gǎngwèi – Vị trí không kiêm nhiệm – Incompatible duties |
| 3129 | 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro – Risk level |
| 3130 | 风险矩阵 – fēngxiǎn jǔzhèn – Ma trận rủi ro – Risk matrix |
| 3131 | 风险事件 – fēngxiǎn shìjiàn – Sự kiện rủi ro – Risk event |
| 3132 | 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – Mức độ phơi nhiễm rủi ro – Risk exposure |
| 3133 | 风险容忍度 – fēngxiǎn róngrěndù – Mức chấp nhận rủi ro – Risk tolerance |
| 3134 | 合规风险 – héguī fēngxiǎn – Rủi ro tuân thủ – Compliance risk |
| 3135 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – Rủi ro thị trường – Market risk |
| 3136 | 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – Rủi ro vận hành – Operational risk |
| 3137 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – Rủi ro pháp lý – Legal risk |
| 3138 | 舞弊行为 – wǔbì xíngwéi – Hành vi gian lận – Fraudulent behavior |
| 3139 | 财务造假 – cáiwù zàojiǎ – Làm giả báo cáo tài chính – Financial statement fraud |
| 3140 | 虚假发票 – xūjiǎ fāpiào – Hóa đơn giả – Fake invoice |
| 3141 | 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – Thanh toán trùng – Duplicate payment |
| 3142 | 重复报销 – chóngfù bàoxiāo – Thanh toán chi phí trùng – Duplicate reimbursement |
| 3143 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – Giao dịch bất thường – Abnormal transaction |
| 3144 | 审计跟踪 – shěnjì gēnzōng – Theo dõi kiểm toán – Audit trail |
| 3145 | 日志管理 – rìzhì guǎnlǐ – Quản lý nhật ký – Log management |
| 3146 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập – Access management |
| 3147 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – Quyền người dùng – User access rights |
| 3148 | 角色权限 – juésè quánxiàn – Quyền theo vai trò – Role-based access |
| 3149 | 身份认证 – shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính – Identity authentication |
| 3150 | 双重认证 – shuāngchóng rènzhèng – Xác thực hai lớp – Two-factor authentication |
| 3151 | 灾难恢复 – zāinàn huīfù – Khôi phục sau thảm họa – Disaster recovery |
| 3152 | 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – Tính liên tục của hoạt động – Business continuity |
| 3153 | 恢复计划 – huīfù jìhuà – Kế hoạch khôi phục – Recovery plan |
| 3154 | 数据库 – shùjùkù – Cơ sở dữ liệu – Database |
| 3155 | 数据库管理员 – shùjùkù guǎnlǐyuán – Quản trị cơ sở dữ liệu – Database administrator |
| 3156 | 接口测试 – jiēkǒu cèshì – Kiểm thử giao diện – Interface testing |
| 3157 | 版本管理 – bǎnběn guǎnlǐ – Quản lý phiên bản – Version management |
| 3158 | 软件维护 – ruǎnjiàn wéihù – Bảo trì phần mềm – Software maintenance |
| 3159 | 服务器 – fúwùqì – Máy chủ – Server |
| 3160 | 云平台 – yún píngtái – Nền tảng đám mây – Cloud platform |
| 3161 | 云财务 – yún cáiwù – Tài chính trên nền tảng đám mây – Cloud finance |
| 3162 | 电子合同 – diànzǐ hétóng – Hợp đồng điện tử – Electronic contract |
| 3163 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – Con dấu điện tử – Electronic seal |
| 3164 | 电子印章 – diànzǐ yìnzhāng – Dấu điện tử – Digital seal |
| 3165 | 电子发票平台 – diànzǐ fāpiào píngtái – Hệ thống hóa đơn điện tử – Electronic invoice platform |
| 3166 | 税务平台 – shuìwù píngtái – Cổng thông tin thuế – Tax platform |
| 3167 | 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cơ quan thuế điện tử – Electronic Tax Bureau |
| 3168 | 企业网银 – qǐyè wǎngyín – Ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp – Corporate online banking |
| 3169 | 资金支付平台 – zījīn zhīfù píngtái – Nền tảng thanh toán vốn – Payment platform |
| 3170 | 银企对接 – yínqǐ duìjiē – Kết nối ngân hàng với doanh nghiệp – Bank-enterprise integration |
| 3171 | 自动付款 – zìdòng fùkuǎn – Thanh toán tự động – Automatic payment |
| 3172 | 自动收款 – zìdòng shōukuǎn – Thu tiền tự động – Automatic collection |
| 3173 | 电子对账 – diànzǐ duìzhàng – Đối chiếu điện tử – Electronic reconciliation |
| 3174 | 自动结算 – zìdòng jiésuàn – Thanh toán tự động – Automatic settlement |
| 3175 | 共享中心 – gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared service center |
| 3176 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Finance robot |
| 3177 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation (RPA) |
| 3178 | 人工智能会计 – réngōng zhìnéng kuàijì – Kế toán ứng dụng AI – AI Accounting |
| 3179 | 机器学习模型 – jīqì xuéxí móxíng – Mô hình học máy – Machine learning model |
| 3180 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ kinh doanh – Business Intelligence (BI) |
| 3181 | 决策支持系统 – juécè zhīchí xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ ra quyết định – Decision Support System |
| 3182 | 数字财务 – shùzì cáiwù – Tài chính số – Digital finance |
| 3183 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Số hóa tài chính – Finance digitalization |
| 3184 | 智能风控 – zhìnéng fēngkòng – Quản trị rủi ro thông minh – Intelligent risk management |
| 3185 | 经营分析平台 – jīngyíng fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích kinh doanh – Business analytics platform |
| 3186 | 价值管理 – jiàzhí guǎnlǐ – Quản trị giá trị – Value management |
| 3187 | 价值链分析 – jiàzhíliàn fēnxī – Phân tích chuỗi giá trị – Value chain analysis |
| 3188 | 战略管理会计 – zhànlüè guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị chiến lược – Strategic Management Accounting |
| 3189 | 管理会计报告 – guǎnlǐ kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán quản trị – Management Accounting Report |
| 3190 | 人工预算 – réngōng yùsuàn – Ngân sách nhân công – Labor Budget |
| 3191 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Budget |
| 3192 | 资本预算编制 – zīběn yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách vốn – Capital Budget Preparation |
| 3193 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget Performance Analysis |
| 3194 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Revision |
| 3195 | 预算滚动 – yùsuàn gǔndòng – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget |
| 3196 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – Dự báo cuốn chiếu – Rolling Forecast |
| 3197 | 零基预算 – língjī yùsuàn – Ngân sách từ số không – Zero-Based Budgeting |
| 3198 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – Ngân sách linh hoạt – Flexible Budget |
| 3199 | 固定预算 – gùdìng yùsuàn – Ngân sách cố định – Fixed Budget |
| 3200 | 预算审批流程 – yùsuàn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt ngân sách – Budget Approval Workflow |
| 3201 | 预算控制流程 – yùsuàn kòngzhì liúchéng – Quy trình kiểm soát ngân sách – Budget Control Process |
| 3202 | 预算责任中心 – yùsuàn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm ngân sách – Budget Responsibility Center |
| 3203 | 融资决策 – róngzī juécè – Quyết định tài trợ – Financing Decision |
| 3204 | 价格决策 – jiàgé juécè – Quyết định giá bán – Pricing Decision |
| 3205 | 采购决策 – cǎigòu juécè – Quyết định mua hàng – Purchasing Decision |
| 3206 | 库存决策 – kùcún juécè – Quyết định tồn kho – Inventory Decision |
| 3207 | 产品盈利分析 – chǎnpǐn yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận sản phẩm – Product Profitability Analysis |
| 3208 | 客户盈利分析 – kèhù yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận khách hàng – Customer Profitability Analysis |
| 3209 | 部门绩效分析 – bùmén jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả phòng ban – Department Performance Analysis |
| 3210 | 项目成本管理 – xiàngmù chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí dự án – Project Cost Management |
| 3211 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project Budget |
| 3212 | 项目收入 – xiàngmù shōurù – Doanh thu dự án – Project Revenue |
| 3213 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – Lợi nhuận dự án – Project Profit |
| 3214 | 项目现金流 – xiàngmù xiànjīnliú – Dòng tiền dự án – Project Cash Flow |
| 3215 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – Hạch toán dự án – Project Accounting |
| 3216 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project Settlement |
| 3217 | 合同预算 – hétóng yùsuàn – Ngân sách hợp đồng – Contract Budget |
| 3218 | 合同收入 – hétóng shōurù – Doanh thu hợp đồng – Contract Revenue |
| 3219 | 合同成本 – hétóng chéngběn – Chi phí hợp đồng – Contract Cost |
| 3220 | 合同利润 – hétóng lìrùn – Lợi nhuận hợp đồng – Contract Profit |
| 3221 | 合同结算 – hétóng jiésuàn – Quyết toán hợp đồng – Contract Settlement |
| 3222 | 合同履约 – hétóng lǚyuē – Thực hiện hợp đồng – Contract Performance |
| 3223 | 合同收款 – hétóng shōukuǎn – Thu tiền hợp đồng – Contract Collection |
| 3224 | 合同付款 – hétóng fùkuǎn – Thanh toán hợp đồng – Contract Payment |
| 3225 | 资金预算执行 – zījīn yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách vốn – Capital Budget Execution |
| 3226 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo vốn – Cash Forecast |
| 3227 | 资金调拨申请 – zījīn diàobō shēnqǐng – Đề nghị điều chuyển vốn – Fund Transfer Request |
| 3228 | 资金支付审批 – zījīn zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán vốn – Fund Payment Approval |
| 3229 | 资金风险管理 – zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro vốn – Treasury Risk Management |
| 3230 | 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital Utilization Efficiency |
| 3231 | 现金管理制度 – xiànjīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tiền mặt – Cash Management Policy |
| 3232 | 银行账户管理 – yínháng zhànghù guǎnlǐ – Quản lý tài khoản ngân hàng – Bank Account Management |
| 3233 | 账户授权 – zhànghù shòuquán – Phân quyền tài khoản – Account Authorization |
| 3234 | 账户余额管理 – zhànghù yú’é guǎnlǐ – Quản lý số dư tài khoản – Account Balance Management |
| 3235 | 资金日报 – zījīn rìbào – Báo cáo vốn hằng ngày – Daily Treasury Report |
| 3236 | 资金月报 – zījīn yuèbào – Báo cáo vốn hằng tháng – Monthly Treasury Report |
| 3237 | 现金流日报 – xiànjīnliú rìbào – Báo cáo dòng tiền hằng ngày – Daily Cash Flow Report |
| 3238 | 现金流月报 – xiànjīnliú yuèbào – Báo cáo dòng tiền hằng tháng – Monthly Cash Flow Report |
| 3239 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 3240 | 营运资金管理 – yíngyùn zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn lưu động – Working Capital Management |
| 3241 | 现金头寸 – xiànjīn tóucùn – Vị thế tiền mặt – Cash Position |
| 3242 | 资金平衡 – zījīn pínghéng – Cân đối vốn – Fund Balancing |
| 3243 | 收支平衡 – shōuzhī pínghéng – Cân đối thu chi – Revenue and Expenditure Balance |
| 3244 | 预算平衡 – yùsuàn pínghéng – Cân đối ngân sách – Budget Balance |
| 3245 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 3246 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing Cash Flow |
| 3247 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ – Financing Cash Flow |
| 3248 | 现金净流量 – xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần – Net Cash Flow |
| 3249 | 经营活动净现金流 – jīngyíng huódòng jìng xiànjīnliú – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Cash from Operating Activities |
| 3250 | 自由资金 – zìyóu zījīn – Nguồn vốn tự do – Free Funds |
| 3251 | 受限资金 – shòuxiàn zījīn – Nguồn vốn bị hạn chế – Restricted Funds |
| 3252 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Kênh huy động vốn – Financing Channel |
| 3253 | 融资成本分析 – róngzī chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí vốn – Financing Cost Analysis |
| 3254 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – Huy động vốn bằng nợ – Debt Financing |
| 3255 | 权益融资 – quányì róngzī – Huy động vốn chủ sở hữu – Equity Financing |
| 3256 | 资本投入 – zīběn tóurù – Đầu tư vốn – Capital Investment |
| 3257 | 资本支出预算 – zīběn zhīchū yùsuàn – Ngân sách chi đầu tư – Capital Expenditure Budget |
| 3258 | 资本投资分析 – zīběn tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư vốn – Capital Investment Analysis |
| 3259 | 经营现金预算 – jīngyíng xiànjīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt hoạt động – Operating Cash Budget |
| 3260 | 财务预算体系 – cáiwù yùsuàn tǐxì – Hệ thống ngân sách tài chính – Financial Budget System |
| 3261 | 预算绩效管理 – yùsuàn jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả ngân sách – Budget Performance Management |
| 3262 | 全面预算管理 – quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách toàn diện – Comprehensive Budget Management |
| 3263 | 战略预算 – zhànlüè yùsuàn – Ngân sách chiến lược – Strategic Budget |
| 3264 | 经营目标 – jīngyíng mùbiāo – Mục tiêu kinh doanh – Business Objectives |
| 3265 | 绩效目标 – jìxiào mùbiāo – Mục tiêu hiệu quả – Performance Objectives |
| 3266 | 档案目录 – dàng’àn mùlù – Danh mục hồ sơ – Records catalog |
| 3267 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – Mã số hồ sơ – Record number |
| 3268 | 档案分类 – dàng’àn fēnlèi – Phân loại hồ sơ – Records classification |
| 3269 | 档案移交 – dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ – Records handover |
| 3270 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ – Records custody |
| 3271 | 档案借阅 – dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ – Records borrowing |
| 3272 | 档案销毁 – dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ – Records destruction |
| 3273 | 定期保存 – dìngqī bǎocún – Lưu trữ có thời hạn – Temporary retention |
| 3274 | 纸质档案 – zhǐzhì dàng’àn – Hồ sơ giấy – Paper records |
| 3275 | 原始记录 – yuánshǐ jìlù – Ghi chép ban đầu – Original record |
| 3276 | 业务记录 – yèwù jìlù – Ghi chép nghiệp vụ – Business record |
| 3277 | 会计记录簿 – kuàijì jìlùbù – Sổ ghi chép kế toán – Accounting record book |
| 3278 | 账簿管理 – zhàngbù guǎnlǐ – Quản lý sổ kế toán – Ledger management |
| 3279 | 明细账管理 – míngxìzhàng guǎnlǐ – Quản lý sổ chi tiết – Subsidiary ledger management |
| 3280 | 辅助核算项目 – fǔzhù hésuàn xiàngmù – Đối tượng hạch toán phụ – Auxiliary accounting item |
| 3281 | 核算维度 – hésuàn wéidù – Chiều hạch toán – Accounting dimension |
| 3282 | 成本中心核算 – chéngběn zhōngxīn hésuàn – Hạch toán trung tâm chi phí – Cost center accounting |
| 3283 | 利润中心核算 – lìrùn zhōngxīn hésuàn – Hạch toán trung tâm lợi nhuận – Profit center accounting |
| 3284 | 责任中心核算 – zérèn zhōngxīn hésuàn – Hạch toán trung tâm trách nhiệm – Responsibility center accounting |
| 3285 | 项目辅助核算 – xiàngmù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project accounting |
| 3286 | 客户辅助核算 – kèhù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer accounting |
| 3287 | 供应商辅助核算 – gōngyìngshāng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier accounting |
| 3288 | 部门辅助核算 – bùmén fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo phòng ban – Department accounting |
| 3289 | 员工辅助核算 – yuángōng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhân viên – Employee accounting |
| 3290 | 数量金额核算 – shùliàng jīn’é hésuàn – Hạch toán số lượng và giá trị – Quantity and amount accounting |
| 3291 | 多币种管理 – duō bìzhǒng guǎnlǐ – Quản lý đa tiền tệ – Multi-currency management |
| 3292 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – Đồng tiền ghi sổ – Bookkeeping currency |
| 3293 | 报告货币 – bàogào huòbì – Đồng tiền báo cáo – Reporting currency |
| 3294 | 汇率调整 – huìlǜ tiáozhěng – Điều chỉnh tỷ giá – Exchange rate adjustment |
| 3295 | 月末汇率 – yuèmò huìlǜ – Tỷ giá cuối tháng – Month-end exchange rate |
| 3296 | 年末汇率 – niánmò huìlǜ – Tỷ giá cuối năm – Year-end exchange rate |
| 3297 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – Tỷ giá giao ngay – Spot exchange rate |
| 3298 | 远期汇率 – yuǎnqī huìlǜ – Tỷ giá kỳ hạn – Forward exchange rate |
| 3299 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – Lãi chênh lệch tỷ giá – Foreign exchange gain |
| 3300 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – Lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign exchange loss |
| 3301 | 批量审核 – pīliàng shěnhé – Duyệt hàng loạt – Batch approval |
| 3302 | 批量记账 – pīliàng jìzhàng – Ghi sổ hàng loạt – Batch posting |
| 3303 | 批量结账 – pīliàng jiézhàng – Khóa sổ hàng loạt – Batch closing |
| 3304 | 批量打印 – pīliàng dǎyìn – In hàng loạt – Batch printing |
| 3305 | 模板导入 – móbǎn dǎorù – Nhập theo mẫu – Template import |
| 3306 | 数据准确性 – shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu – Data accuracy |
| 3307 | 基础资料 – jīchǔ zīliào – Dữ liệu cơ sở – Master data |
| 3308 | 基础信息维护 – jīchǔ xìnxī wéihù – Quản lý dữ liệu cơ bản – Master data maintenance |
| 3309 | 会计科目维护 – kuàijì kēmù wéihù – Quản lý tài khoản kế toán – Chart of accounts maintenance |
| 3310 | 客户资料 – kèhù zīliào – Hồ sơ khách hàng – Customer master data |
| 3311 | 供应商资料 – gōngyìngshāng zīliào – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier master data |
| 3312 | 物料资料 – wùliào zīliào – Hồ sơ vật tư – Material master data |
| 3313 | 固定资产资料 – gùdìng zīchǎn zīliào – Hồ sơ tài sản cố định – Fixed asset master data |
| 3314 | 银行资料 – yínháng zīliào – Hồ sơ ngân hàng – Bank master data |
| 3315 | 税率设置 – shuìlǜ shèzhì – Thiết lập thuế suất – Tax rate settings |
| 3316 | 凭证模板 – píngzhèng móbǎn – Mẫu chứng từ – Voucher template |
| 3317 | 余额方向 – yú’é fāngxiàng – Hướng số dư – Balance direction |
| 3318 | 余额调节 – yú’é tiáojié – Điều chỉnh số dư – Balance adjustment |
| 3319 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – Đối chiếu sổ với sổ – Ledger-to-ledger reconciliation |
| 3320 | 账实核对 – zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ với thực tế – Book-to-physical reconciliation |
| 3321 | 账证核对 – zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ với chứng từ – Book-to-voucher reconciliation |
| 3322 | 账表核对 – zhàngbiǎo héduì – Đối chiếu sổ với báo cáo – Book-to-report reconciliation |
| 3323 | 共享会计 – gòngxiǎng kuàijì – Kế toán dùng chung – Shared Accounting |
| 3324 | 共享平台管理 – gòngxiǎng píngtái guǎnlǐ – Quản lý nền tảng dùng chung – Shared Platform Management |
| 3325 | 流程再造 – liúchéng zàizào – Tái thiết kế quy trình – Business Process Reengineering |
| 3326 | 财务运营 – cáiwù yùnyíng – Vận hành tài chính – Financial Operations |
| 3327 | 运营分析 – yùnyíng fēnxī – Phân tích vận hành – Operational Analysis |
| 3328 | 财务运营中心 – cáiwù yùnyíng zhōngxīn – Trung tâm vận hành tài chính – Financial Operations Center |
| 3329 | 会计经理 – kuàijì jīnglǐ – Trưởng phòng kế toán – Accounting Manager |
| 3330 | 审计专员 – shěnjì zhuānyuán – Chuyên viên kiểm toán – Audit Officer |
| 3331 | 内控专员 – nèikòng zhuānyuán – Chuyên viên kiểm soát nội bộ – Internal Control Officer |
| 3332 | 会计助理 – kuàijì zhùlǐ – Trợ lý kế toán – Accounting Assistant |
| 3333 | 共享中心会计 – gòngxiǎng zhōngxīn kuàijì – Kế toán trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared Service Accountant |
| 3334 | 应收会计 – yìngshōu kuàijì – Kế toán phải thu – Accounts Receivable Accountant |
| 3335 | 应付会计 – yìngfù kuàijì – Kế toán phải trả – Accounts Payable Accountant |
| 3336 | 月结工作 – yuèjié gōngzuò – Công việc khóa sổ tháng – Month-end Closing |
| 3337 | 季结工作 – jìjié gōngzuò – Công việc khóa sổ quý – Quarter-end Closing |
| 3338 | 年结工作 – niánjié gōngzuò – Công việc khóa sổ năm – Year-end Closing |
| 3339 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Close |
| 3340 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end Close |
| 3341 | 年度结账 – niándù jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Close |
| 3342 | 期初建账 – qīchū jiànzhàng – Mở sổ đầu kỳ – Opening Balance Setup |
| 3343 | 期末结转 – qīmò jiézhuǎn – Kết chuyển cuối kỳ – Period-end Transfer |
| 3344 | 财务季报 – cáiwù jìbào – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Report |
| 3345 | 经营月报 – jīngyíng yuèbào – Báo cáo hoạt động tháng – Monthly Business Report |
| 3346 | 经营季报 – jīngyíng jìbào – Báo cáo hoạt động quý – Quarterly Business Report |
| 3347 | 经营年报 – jīngyíng niánbào – Báo cáo hoạt động năm – Annual Business Report |
| 3348 | 管理驾驶舱 – guǎnlǐ jiàshǐcāng – Bảng điều khiển quản trị – Management Dashboard |
| 3349 | 经营分析会 – jīngyíng fēnxī huì – Cuộc họp phân tích kinh doanh – Business Analysis Meeting |
| 3350 | 财务例会 – cáiwù lìhuì – Họp tài chính định kỳ – Regular Finance Meeting |
| 3351 | 经营计划执行 – jīngyíng jìhuà zhíxíng – Thực hiện kế hoạch kinh doanh – Business Plan Execution |
| 3352 | 预算完成率 – yùsuàn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách – Budget Achievement Rate |
| 3353 | 利润完成率 – lìrùn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành lợi nhuận – Profit Achievement Rate |
| 3354 | 销售完成率 – xiāoshòu wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành doanh thu – Sales Achievement Rate |
| 3355 | 成本达成率 – chéngběn dáchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu chi phí – Cost Achievement Rate |
| 3356 | 费用达成率 – fèiyòng dáchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu chi phí – Expense Achievement Rate |
| 3357 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách – Budget Assessment |
| 3358 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu suất – Performance Evaluation |
| 3359 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số KPI – Key Performance Indicator (KPI) |
| 3360 | 财务指标体系 – cáiwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator System |
| 3361 | 经营指标体系 – jīngyíng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kinh doanh – Business Indicator System |
| 3362 | 费用预测 – fèiyòng yùcè – Dự báo chi phí hoạt động – Expense Forecast |
| 3363 | 资金预测模型 – zījīn yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash Forecast Model |
| 3364 | 利润预测模型 – lìrùn yùcè móxíng – Mô hình dự báo lợi nhuận – Profit Forecast Model |
| 3365 | 经营预测 – jīngyíng yùcè – Dự báo hoạt động kinh doanh – Business Forecast |
| 3366 | 资金计划执行 – zījīn jìhuà zhíxíng – Thực hiện kế hoạch vốn – Treasury Plan Execution |
| 3367 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn – Cost of Capital |
| 3368 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 3369 | 投资回收期 – tóuzī huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 3370 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net Present Value (NPV) |
| 3371 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 3372 | 盈利指数 – yínglì zhǐshù – Chỉ số sinh lời – Profitability Index |
| 3373 | 投资方案 – tóuzī fāng’àn – Phương án đầu tư – Investment Proposal |
| 3374 | 投资评估 – tóuzī pínggū – Đánh giá đầu tư – Investment Evaluation |
| 3375 | 项目可行性分析 – xiàngmù kěxíngxìng fēnxī – Phân tích tính khả thi dự án – Project Feasibility Analysis |
| 3376 | 经济效益分析 – jīngjì xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả kinh tế – Economic Benefit Analysis |
| 3377 | 财务可行性分析 – cáiwù kěxíngxìng fēnxī – Phân tích khả thi tài chính – Financial Feasibility Analysis |
| 3378 | 投资风险分析 – tóuzī fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro đầu tư – Investment Risk Analysis |
| 3379 | 经营风险分析 – jīngyíng fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro kinh doanh – Business Risk Analysis |
| 3380 | 现金流预测模型 – xiànjīnliú yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Model |
| 3381 | 利润中心管理 – lìrùn zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm lợi nhuận – Profit Center Management |
| 3382 | 成本中心管理 – chéngběn zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm chi phí – Cost Center Management |
| 3383 | 责任中心管理 – zérèn zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm trách nhiệm – Responsibility Center Management |
| 3384 | 财务转型 – cáiwù zhuǎnxíng – Chuyển đổi tài chính – Finance Transformation |
| 3385 | 数字化会计 – shùzìhuà kuàijì – Kế toán số – Digital Accounting |
| 3386 | 智能会计系统 – zhìnéng kuàijì xìtǒng – Hệ thống kế toán thông minh – Intelligent Accounting System |
| 3387 | 业财融合 – yè cái rónghé – Tích hợp nghiệp vụ và tài chính – Business-Finance Integration |
| 3388 | 财务赋能 – cáiwù fùnéng – Tài chính tạo giá trị cho doanh nghiệp – Finance Empowerment |
| 3389 | 价值创造型财务 – jiàzhí chuàngzào xíng cáiwù – Tài chính tạo giá trị – Value-Creating Finance |
| 3390 | 世界一流财务管理 – shìjiè yìliú cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính đẳng cấp thế giới – World-Class Financial Management |
| 3391 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực Kế toán Quốc tế – International Accounting Standards (IAS) |
| 3392 | 中国会计准则 – Zhōngguó kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc – Chinese Accounting Standards (CAS) |
| 3393 | 越南会计准则 – Yuènán kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán Việt Nam – Vietnamese Accounting Standards (VAS) |
| 3394 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính – Financial Regulations |
| 3395 | 内部财务制度 – nèibù cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính nội bộ – Internal Financial Policy |
| 3396 | 财务管理办法 – cáiwù guǎnlǐ bànfǎ – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Procedures |
| 3397 | 会计职业判断 – kuàijì zhíyè pànduàn – Xét đoán nghề nghiệp kế toán – Professional Judgment |
| 3398 | 重要性水平 – zhòngyàoxìng shuǐpíng – Mức trọng yếu – Materiality Level |
| 3399 | 重要性判断 – zhòngyàoxìng pànduàn – Đánh giá tính trọng yếu – Materiality Assessment |
| 3400 | 权责发生制 – quánzé fāshēng zhì – Cơ sở dồn tích – Accrual Basis |
| 3401 | 收付实现制 – shōufù shíxiàn zhì – Cơ sở tiền – Cash Basis |
| 3402 | 财务年度 – cáiwù niándù – Năm tài chính – Financial Year |
| 3403 | 会计月 – kuàijì yuè – Tháng kế toán – Accounting Month |
| 3404 | 会计季度 – kuàijì jìdù – Quý kế toán – Accounting Quarter |
| 3405 | 报告期间 – bàogào qījiān – Kỳ báo cáo – Reporting Period |
| 3406 | 费用计量 – fèiyòng jìliáng – Đo lường chi phí – Expense Measurement |
| 3407 | 初始计量 – chūshǐ jìliáng – Đo lường ban đầu – Initial Measurement |
| 3408 | 历史成本计量 – lìshǐ chéngběn jìliáng – Đo lường theo giá gốc – Historical Cost Measurement |
| 3409 | 现值计量 – xiànzhí jìliáng – Đo lường theo giá trị hiện tại – Present Value Measurement |
| 3410 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – Chi phí thay thế – Replacement Cost |
| 3411 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – Giá trị thị trường – Market Value |
| 3412 | 可收回价值 – kě shōuhuí jiàzhí – Giá trị có thể thu hồi – Recoverable Value |
| 3413 | 现值计算 – xiànzhí jìsuàn – Tính giá trị hiện tại – Present Value Calculation |
| 3414 | 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – Dòng tiền tương lai – Future Cash Flow |
| 3415 | 现金流折现 – xiànjīnliú zhéxiàn – Chiết khấu dòng tiền – Discounted Cash Flow |
| 3416 | 折现率 – zhéxiànlǜ – Tỷ lệ chiết khấu – Discount Rate |
| 3417 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá tài sản – Asset Impairment Provision |
| 3418 | 坏账准备计提 – huàizhàng zhǔnbèi jìtí – Trích lập dự phòng nợ xấu – Bad Debt Provision Recognition |
| 3419 | 预计负债确认 – yùjì fùzhài quèrèn – Ghi nhận dự phòng phải trả – Provision Recognition |
| 3420 | 金融资产分类 – jīnróng zīchǎn fēnlèi – Phân loại tài sản tài chính – Financial Asset Classification |
| 3421 | 金融负债分类 – jīnróng fùzhài fēnlèi – Phân loại nợ tài chính – Financial Liability Classification |
| 3422 | 权益工具 – quányì gōngjù – Công cụ vốn chủ sở hữu – Equity Instrument |
| 3423 | 债务工具 – zhàiwù gōngjù – Công cụ nợ – Debt Instrument |
| 3424 | 金融投资 – jīnróng tóuzī – Đầu tư tài chính – Financial Investment |
| 3425 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư dài hạn vào vốn chủ sở hữu – Long-term Equity Investment |
| 3426 | 债券投资 – zhàiquàn tóuzī – Đầu tư trái phiếu – Bond Investment |
| 3427 | 股票投资 – gǔpiào tóuzī – Đầu tư cổ phiếu – Stock Investment |
| 3428 | 基金投资 – jījīn tóuzī – Đầu tư quỹ – Fund Investment |
| 3429 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – Danh mục đầu tư – Investment Portfolio |
| 3430 | 资产组合 – zīchǎn zǔhé – Danh mục tài sản – Asset Portfolio |
| 3431 | 投资组合管理 – tóuzī zǔhé guǎnlǐ – Quản lý danh mục đầu tư – Portfolio Management |
| 3432 | 风险收益 – fēngxiǎn shōuyì – Lợi nhuận và rủi ro – Risk and Return |
| 3433 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – Gia tăng giá trị vốn – Capital Appreciation |
| 3434 | 股利收入 – gǔlì shōurù – Thu nhập cổ tức – Dividend Income |
| 3435 | 利息收入 – lìxī shōurù – Thu nhập lãi – Interest Income |
| 3436 | 投资收益确认 – tóuzī shōuyì quèrèn – Ghi nhận thu nhập đầu tư – Investment Income Recognition |
| 3437 | 投资收益分配 – tóuzī shōuyì fēnpèi – Phân phối lợi nhuận đầu tư – Investment Income Distribution |
| 3438 | 利润留存政策 – lìrùn liúcún zhèngcè – Chính sách giữ lại lợi nhuận – Earnings Retention Policy |
| 3439 | 盈余分配 – yíngyú fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Earnings Distribution |
| 3440 | 资本公积转增资本 – zīběn gōngjījīn zhuǎnzēng zīběn – Chuyển thặng dư vốn thành vốn điều lệ – Capital Reserve Capitalization |
| 3441 | 财务决算 – cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Final Accounts |
| 3442 | 年度决算 – niándù juésuàn – Quyết toán năm – Annual Final Accounts |
| 3443 | 决算报告 – juésuàn bàogào – Báo cáo quyết toán – Final Accounts Report |
| 3444 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – Phân tích kết quả kinh doanh – Operating Results Analysis |
| 3445 | 综合财务评价 – zōnghé cáiwù píngjià – Đánh giá tài chính tổng hợp – Comprehensive Financial Evaluation |
| 3446 | 企业经营评价 – qǐyè jīngyíng píngjià – Đánh giá hoạt động doanh nghiệp – Enterprise Performance Evaluation |
| 3447 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – Tình hình sức khỏe tài chính – Financial Health |
| 3448 | 价值评估 – jiàzhí pínggū – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 3449 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Định giá doanh nghiệp – Enterprise Valuation |
| 3450 | 股东权益价值 – gǔdōng quányì jiàzhí – Giá trị vốn chủ sở hữu – Equity Value |
| 3451 | 企业持续发展 – qǐyè chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững doanh nghiệp – Sustainable Enterprise Development |
| 3452 | 会计凭证审核 – kuàijì píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ kế toán – Review accounting vouchers |
| 3453 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ – Enter vouchers |
| 3454 | 凭证修改 – píngzhèng xiūgǎi – Sửa chứng từ – Modify vouchers |
| 3455 | 凭证删除 – píngzhèng shānchú – Xóa chứng từ – Delete vouchers |
| 3456 | 凭证冲销 – píngzhèng chōngxiāo – Đảo chứng từ – Reverse vouchers |
| 3457 | 凭证作废 – píngzhèng zuòfèi – Hủy chứng từ – Void vouchers |
| 3458 | 凭证过账 – píngzhèng guòzhàng – Ghi sổ chứng từ – Post vouchers |
| 3459 | 凭证复核 – píngzhèng fùhé – Kiểm tra lại chứng từ – Recheck vouchers |
| 3460 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Archive vouchers |
| 3461 | 总账登记 – zǒngzhàng dēngjì – Ghi sổ cái – Post to general ledger |
| 3462 | 明细账登记 – míngxìzhàng dēngjì – Ghi sổ chi tiết – Post subsidiary ledger |
| 3463 | 辅助账登记 – fǔzhùzhàng dēngjì – Ghi sổ phụ – Post auxiliary ledger |
| 3464 | 登记会计账簿 – dēngjì kuàijì zhàngbù – Ghi sổ kế toán – Record accounting books |
| 3465 | 核对账簿 – héduì zhàngbù – Đối chiếu sổ kế toán – Reconcile accounting books |
| 3466 | 整理会计资料 – zhěnglǐ kuàijì zīliào – Sắp xếp hồ sơ kế toán – Organize accounting records |
| 3467 | 整理原始凭证 – zhěnglǐ yuánshǐ píngzhèng – Sắp xếp chứng từ gốc – Organize source documents |
| 3468 | 装订凭证 – zhuāngdìng píngzhèng – Đóng quyển chứng từ – Bind vouchers |
| 3469 | 扫描凭证 – sǎomiáo píngzhèng – Quét chứng từ – Scan vouchers |
| 3470 | 上传凭证 – shàngchuán píngzhèng – Tải chứng từ lên hệ thống – Upload vouchers |
| 3471 | 核对银行流水 – héduì yínháng liúshuǐ – Đối chiếu sao kê ngân hàng – Reconcile bank statements |
| 3472 | 核对现金余额 – héduì xiànjīn yú’é – Đối chiếu số dư tiền mặt – Reconcile cash balance |
| 3473 | 核对银行余额 – héduì yínháng yú’é – Đối chiếu số dư ngân hàng – Reconcile bank balance |
| 3474 | 核对应收账款 – héduì yìngshōu zhàngkuǎn – Đối chiếu công nợ phải thu – Reconcile accounts receivable |
| 3475 | 核对应付账款 – héduì yìngfù zhàngkuǎn – Đối chiếu công nợ phải trả – Reconcile accounts payable |
| 3476 | 核对内部往来 – héduì nèibù wǎnglái – Đối chiếu công nợ nội bộ – Reconcile intercompany balances |
| 3477 | 核对总账与明细账 – héduì zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng – Đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết – Reconcile GL and sub-ledgers |
| 3478 | 核对账实 – héduì zhàngshí – Đối chiếu sổ với thực tế – Reconcile books with physical records |
| 3479 | 核对账证 – héduì zhàngzhèng – Đối chiếu sổ với chứng từ – Reconcile books with vouchers |
| 3480 | 核对账表 – héduì zhàngbiǎo – Đối chiếu sổ với báo cáo – Reconcile books with reports |
| 3481 | 计提工资 – jìtí gōngzī – Trích lương – Accrue payroll |
| 3482 | 计提社保 – jìtí shèbǎo – Trích bảo hiểm xã hội – Accrue social insurance |
| 3483 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – Trích khấu hao – Accrue depreciation |
| 3484 | 计提摊销 – jìtí tānxiāo – Trích phân bổ – Accrue amortization |
| 3485 | 计提利息 – jìtí lìxī – Trích lãi vay – Accrue interest |
| 3486 | 计提税费 – jìtí shuìfèi – Trích thuế phí – Accrue taxes |
| 3487 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Trích trước chi phí – Prepaid expense accrual |
| 3488 | 结转成本 – jiézhuǎn chéngběn – Kết chuyển chi phí – Transfer costs |
| 3489 | 结转收入 – jiézhuǎn shōurù – Kết chuyển doanh thu – Transfer revenue |
| 3490 | 结转费用 – jiézhuǎn fèiyòng – Kết chuyển chi phí – Transfer expenses |
| 3491 | 结转税金 – jiézhuǎn shuìjīn – Kết chuyển thuế – Transfer taxes |
| 3492 | 结转利润 – jiézhuǎn lìrùn – Kết chuyển lợi nhuận – Transfer profit |
| 3493 | 结转本年利润 – jiézhuǎn běnnián lìrùn – Kết chuyển lợi nhuận năm – Close current year profit |
| 3494 | 编制结账分录 – biānzhì jiézhàng fēnlù – Lập bút toán khóa sổ – Prepare closing entries |
| 3495 | 生成总账 – shēngchéng zǒngzhàng – Tạo sổ cái – Generate general ledger |
| 3496 | 生成明细账 – shēngchéng míngxìzhàng – Tạo sổ chi tiết – Generate subsidiary ledger |
| 3497 | 检查异常分录 – jiǎnchá yìcháng fēnlù – Kiểm tra bút toán bất thường – Check abnormal journal entries |
| 3498 | 检查借贷平衡 – jiǎnchá jièdài pínghéng – Kiểm tra cân đối Nợ Có – Check debit-credit balance |
| 3499 | 检查科目余额 – jiǎnchá kēmù yú’é – Kiểm tra số dư tài khoản – Review account balances |
| 3500 | 分析异常余额 – fēnxī yìcháng yú’é – Phân tích số dư bất thường – Analyze abnormal balances |
| 3501 | 调整会计分录 – tiáozhěng kuàijì fēnlù – Điều chỉnh bút toán – Adjust journal entries |
| 3502 | 调整科目余额 – tiáozhěng kēmù yú’é – Điều chỉnh số dư tài khoản – Adjust account balances |
| 3503 | 调整期初余额 – tiáozhěng qīchū yú’é – Điều chỉnh số dư đầu kỳ – Adjust opening balances |
| 3504 | 调整以前年度损益 – tiáozhěng yǐqián niándù sǔnyì – Điều chỉnh lãi lỗ các năm trước – Prior period adjustment |
| 3505 | 编制资产负债表 – biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo – Lập bảng cân đối kế toán – Prepare balance sheet |
| 3506 | 编制利润表 – biānzhì lìrùn biǎo – Lập báo cáo kết quả kinh doanh – Prepare income statement |
| 3507 | 编制现金流量表 – biānzhì xiànjīn liúliàng biǎo – Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Prepare cash flow statement |
| 3508 | 编制所有者权益变动表 – biānzhì suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Lập báo cáo biến động vốn chủ sở hữu – Prepare statement of changes in equity |
| 3509 | 编制财务报表附注 – biānzhì cáiwù bàobiǎo fùzhù – Lập thuyết minh báo cáo tài chính – Prepare notes to financial statements |
| 3510 | 编制管理报表 – biānzhì guǎnlǐ bàobiǎo – Lập báo cáo quản trị – Prepare management reports |
| 3511 | 编制资金报表 – biānzhì zījīn bàobiǎo – Lập báo cáo dòng tiền – Prepare treasury reports |
| 3512 | 编制经营分析报告 – biānzhì jīngyíng fēnxī bàogào – Lập báo cáo phân tích kinh doanh – Prepare business analysis report |
| 3513 | 编制财务分析报告 – biānzhì cáiwù fēnxī bàogào – Lập báo cáo phân tích tài chính – Prepare financial analysis report |
| 3514 | 报送财务报表 – bàosòng cáiwù bàobiǎo – Nộp báo cáo tài chính – Submit financial statements |
| 3515 | 报送税务资料 – bàosòng shuìwù zīliào – Nộp hồ sơ thuế – Submit tax documents |
| 3516 | 提供审计资料 – tígōng shěnjì zīliào – Cung cấp hồ sơ kiểm toán – Provide audit documents |
| 3517 | 配合审计工作 – pèihé shěnjì gōngzuò – Phối hợp kiểm toán – Cooperate with auditors |
| 3518 | 回复审计问题 – huífù shěnjì wèntí – Trả lời câu hỏi kiểm toán – Respond to audit inquiries |
| 3519 | 解释财务数据 – jiěshì cáiwù shùjù – Giải trình số liệu tài chính – Explain financial data |
| 3520 | 分析财务差异 – fēnxī cáiwù chāyì – Phân tích chênh lệch tài chính – Analyze financial variances |
| 3521 | 跟踪整改事项 – gēnzōng zhěnggǎi shìxiàng – Theo dõi các nội dung khắc phục – Follow corrective actions |
| 3522 | 维护会计科目 – wéihù kuàijì kēmù – Quản lý danh mục tài khoản – Maintain chart of accounts |
| 3523 | 维护基础数据 – wéihù jīchǔ shùjù – Quản lý dữ liệu cơ sở – Maintain master data |
| 3524 | 维护客户资料 – wéihù kèhù zīliào – Cập nhật thông tin khách hàng – Maintain customer master |
| 3525 | 维护供应商资料 – wéihù gōngyìngshāng zīliào – Cập nhật thông tin nhà cung cấp – Maintain vendor master |
| 3526 | 维护固定资产卡片 – wéihù gùdìng zīchǎn kǎpiàn – Quản lý thẻ tài sản cố định – Maintain fixed asset cards |
| 3527 | 维护会计系统 – wéihù kuàijì xìtǒng – Quản lý hệ thống kế toán – Maintain accounting system |
| 3528 | 检查系统数据 – jiǎnchá xìtǒng shùjù – Kiểm tra dữ liệu hệ thống – Verify system data |
| 3529 | 导入银行对账单 – dǎorù yínháng duìzhàngdān – Nhập sao kê ngân hàng – Import bank statements |
| 3530 | 导出财务数据 – dǎochū cáiwù shùjù – Xuất dữ liệu tài chính – Export financial data |
| 3531 | 备份财务数据 – bèifèn cáiwù shùjù – Sao lưu dữ liệu tài chính – Back up financial data |
| 3532 | 恢复财务数据 – huīfù cáiwù shùjù – Khôi phục dữ liệu tài chính – Restore financial data |
| 3533 | 月末关账 – yuèmò guānzhàng – Đóng kỳ cuối tháng – Month-end close |
| 3534 | 季度关账 – jìdù guānzhàng – Đóng kỳ cuối quý – Quarter-end close |
| 3535 | 年度关账 – niándù guānzhàng – Đóng kỳ cuối năm – Year-end close |
| 3536 | 年度决算编制 – niándù juésuàn biānzhì – Lập quyết toán năm – Prepare annual final accounts |
| 3537 | 税务自查 – shuìwù zìchá – Tự kiểm tra thuế – Internal tax review |
| 3538 | 账务自查 – zhàngwù zìchá – Tự kiểm tra sổ sách – Self-review of accounting records |
| 3539 | 财务自查 – cáiwù zìchá – Tự kiểm tra tài chính – Internal financial review |
| 3540 | 整改账务 – zhěnggǎi zhàngwù – Khắc phục sai sót sổ sách – Rectify accounting records |
| 3541 | 规范账务处理 – guīfàn zhàngwù chǔlǐ – Chuẩn hóa hạch toán – Standardize accounting treatment |
| 3542 | 优化财务流程 – yōuhuà cáiwù liúchéng – Tối ưu quy trình tài chính – Optimize financial processes |
| 3543 | 提高核算效率 – tígāo hésuàn xiàolǜ – Nâng cao hiệu quả hạch toán – Improve accounting efficiency |
| 3544 | 支持经营决策 – zhīchí jīngyíng juécè – Hỗ trợ quyết định kinh doanh – Support business decision-making |
| 3545 | 会计业务 – kuàijì yèwù – Nghiệp vụ kế toán – Accounting transactions |
| 3546 | 财务工作 – cáiwù gōngzuò – Công việc tài chính – Financial work |
| 3547 | 审核原始凭证 – shěnhé yuánshǐ píngzhèng – Kiểm tra chứng từ gốc – Review original vouchers |
| 3548 | 收集原始凭证 – shōují yuánshǐ píngzhèng – Thu thập chứng từ gốc – Collect original vouchers |
| 3549 | 整理单据 – zhěnglǐ dānjù – Sắp xếp chứng từ – Organize documents |
| 3550 | 编制记账凭证 – biānzhì jìzhàng píngzhèng – Lập chứng từ ghi sổ – Prepare accounting vouchers |
| 3551 | 填制凭证 – tiánzhì píngzhèng – Lập chứng từ – Fill in accounting vouchers |
| 3552 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – Kiểm tra chứng từ – Verify vouchers |
| 3553 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Accounting entry |
| 3554 | 登记总账 – dēngjì zǒngzhàng – Ghi sổ cái – Post to general ledger |
| 3555 | 登记明细账 – dēngjì míngxìzhàng – Ghi sổ chi tiết – Post to subsidiary ledger |
| 3556 | 登记日记账 – dēngjì rìjìzhàng – Ghi sổ nhật ký – Record journal |
| 3557 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Reconciliation |
| 3558 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – Đối chiếu sổ với sổ – Ledger reconciliation |
| 3559 | 账证核对 – zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ với chứng từ – Ledger-voucher reconciliation |
| 3560 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory count |
| 3561 | 固定资产盘点 – gùdìng zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản cố định – Fixed asset inventory |
| 3562 | 结账 – jiézhàng – Khóa sổ – Closing accounts |
| 3563 | 计提工资 – jìtí gōngzī – Trích lương – Accrue salaries |
| 3564 | 结转成本 – jiézhuǎn chéngběn – Kết chuyển giá vốn – Transfer cost of goods sold |
| 3565 | 计算利润 – jìsuàn lìrùn – Tính lợi nhuận – Calculate profit |
| 3566 | 编制财务报表 – biānzhì cáiwù bàobiǎo – Lập báo cáo tài chính – Prepare financial statements |
| 3567 | 所有者权益变动表 – suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu – Statement of changes in equity |
| 3568 | 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – Kê khai thuế giá trị gia tăng – VAT declaration |
| 3569 | 企业所得税申报 – qǐyè suǒdéshuì shēnbào – Kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax filing |
| 3570 | 个人所得税申报 – gèrén suǒdéshuì shēnbào – Kê khai thuế thu nhập cá nhân – Personal income tax filing |
| 3571 | 编制纳税报表 – biānzhì nàshuì bàobiǎo – Lập báo cáo thuế – Prepare tax reports |
| 3572 | 财务归档 – cáiwù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ tài chính – Financial archiving |
| 3573 | 整理会计档案 – zhěnglǐ kuàijì dàng’àn – Sắp xếp hồ sơ kế toán – Organize accounting archives |
| 3574 | 装订凭证 – zhuāngdìng píngzhèng – Đóng chứng từ – Bind accounting vouchers |
| 3575 | 保管账簿 – bǎoguǎn zhàngbù – Lưu giữ sổ sách – Maintain accounting books |
| 3576 | 保管财务资料 – bǎoguǎn cáiwù zīliào – Lưu trữ tài liệu tài chính – Maintain financial records |
| 3577 | 配合审计 – pèihé shěnjì – Phối hợp kiểm toán – Assist auditors |
| 3578 | 报销审核 – bàoxiāo shěnhé – Kiểm tra thanh toán chi phí – Expense reimbursement review |
| 3579 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán – Payment confirmation |
| 3580 | 年度决算 – niándù juésuàn – Quyết toán năm – Annual closing |
| 3581 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị – Management reports |
| 3582 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Lập ngân sách tài chính – Financial budgeting |
| 3583 | 应收账款 – yìng shōu zhàngkuǎn – Các khoản phải thu – Accounts receivable |
| 3584 | 应付账款 – yìng fù zhàngkuǎn – Các khoản phải trả – Accounts payable |
| 3585 | 其他应收款 – qítā yìng shōu kuǎn – Phải thu khác – Other receivables |
| 3586 | 其他应付款 – qítā yìng fù kuǎn – Phải trả khác – Other payables |
| 3587 | 预收账款 – yù shōu zhàngkuǎn – Doanh thu nhận trước – Advance receipts |
| 3588 | 预付账款 – yù fù zhàngkuǎn – Trả trước cho người bán – Advance payments |
| 3589 | 应收票据 – yìng shōu piàojù – Hối phiếu phải thu – Notes receivable |
| 3590 | 应付票据 – yìng fù piàojù – Hối phiếu phải trả – Notes payable |
| 3591 | 长期应收款 – chángqī yìng shōu kuǎn – Phải thu dài hạn – Long-term receivables |
| 3592 | 长期应付款 – chángqī yìng fù kuǎn – Phải trả dài hạn – Long-term payables |
| 3593 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – Hàng hóa tồn kho – Merchandise inventory |
| 3594 | 原材料 – yuán cáiliào – Nguyên vật liệu – Raw materials |
| 3595 | 辅助材料 – fǔzhù cáiliào – Vật liệu phụ – Auxiliary materials |
| 3596 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Vật liệu bao bì – Packaging materials |
| 3597 | 低值易耗品 – dīzhí yì hàopǐn – Công cụ dụng cụ – Low-value consumables |
| 3598 | 在产品 – zài chǎnpǐn – Sản phẩm dở dang – Work in progress |
| 3599 | 委托加工物资 – wěituō jiāgōng wùzī – Vật tư gia công thuê ngoài – Consigned processing materials |
| 3600 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư dài hạn – Long-term equity investment |
| 3601 | 累计摊销 – lèijì tānxiāo – Khấu hao lũy kế tài sản vô hình – Accumulated amortization |
| 3602 | 应付职工薪酬 – yìng fù zhígōng xīnchóu – Phải trả người lao động – Employee compensation payable |
| 3603 | 应交税费 – yìng jiāo shuìfèi – Thuế phải nộp – Taxes payable |
| 3604 | 应付股利 – yìng fù gǔlì – Cổ tức phải trả – Dividends payable |
| 3605 | 应付利息 – yìng fù lìxī – Lãi vay phải trả – Interest payable |
| 3606 | 递延收益 – dìyán shōuyì – Doanh thu hoãn lại – Deferred income |
| 3607 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ – Surplus reserve |
| 3608 | 未分配利润 – wèi fēnpèi lìrùn – Lợi nhuận chưa phân phối – Retained earnings |
| 3609 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu bán hàng – Main operating revenue |
| 3610 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – Doanh thu khác – Other operating revenue |
| 3611 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of sales |
| 3612 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative expenses |
| 3613 | 现金流 – xiànjīn liú – Dòng tiền – Cash flow |
| 3614 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating cash flow |
| 3615 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing cash flow |
| 3616 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ – Financing cash flow |
| 3617 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – Tương đương tiền – Cash equivalents |
| 3618 | 权益乘数 – quányì chéngshù – Hệ số đòn bẩy tài chính – Equity multiplier |
| 3619 | 资产负债结构 – zīchǎn fùzhài jiégòu – Cơ cấu tài sản và nguồn vốn – Asset and liability structure |
| 3620 | 冲销 – chōngxiāo – Hoàn nhập/Bù trừ – Write-off |
| 3621 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – Ghi âm điều chỉnh – Red reversal entry |
| 3622 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting entry |
| 3623 | 调账 – tiáozhàng – Điều chỉnh sổ sách – Account adjustment |
| 3624 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current period amount |
| 3625 | 累计发生额 – lèijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative amount |
| 3626 | 内部稽核 – nèibù jīhé – Kiểm tra nội bộ – Internal inspection |
| 3627 | 部门核算 – bùmén hésuàn – Hạch toán theo bộ phận – Department accounting |
| 3628 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – Đơn vị giao dịch – Business partner |
| 3629 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting archives |
| 3630 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT special invoice |
| 3631 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Ordinary invoice |
| 3632 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT |
| 3633 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT |
| 3634 | 税额抵扣 – shuì’é dǐkòu – Khấu trừ thuế – Tax deduction |
| 3635 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – Thanh tra thuế – Tax inspection |
| 3636 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Hoạch định thuế – Tax planning |
| 3637 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – Nguyên vật liệu trực tiếp – Direct materials |
| 3638 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – Nhân công trực tiếp – Direct labor |
| 3639 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – Chi phí gián tiếp – Indirect expenses |
| 3640 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn – Standard cost |
| 3641 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – Chi phí mục tiêu – Target cost |
| 3642 | 现金收入 – xiànjīn shōurù – Thu tiền mặt – Cash receipts |
| 3643 | 现金支出 – xiànjīn zhīchū – Chi tiền mặt – Cash payments |
| 3644 | 银行收款 – yínháng shōukuǎn – Thu qua ngân hàng – Bank receipts |
| 3645 | 银行付款 – yínháng fùkuǎn – Chi qua ngân hàng – Bank payments |
| 3646 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – Phiếu thu – Receipt voucher |
| 3647 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Phiếu chi – Payment voucher |
| 3648 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – Phiếu kế toán – Transfer voucher |
| 3649 | 收款日期 – shōukuǎn rìqī – Ngày thu tiền – Collection date |
| 3650 | 到期日 – dàoqīrì – Ngày đến hạn – Due date |
| 3651 | 逾期款项 – yúqī kuǎnxiàng – Khoản quá hạn – Overdue payment |
| 3652 | 催款 – cuīkuǎn – Nhắc nợ – Debt collection |
| 3653 | 回款 – huíkuǎn – Thu hồi công nợ – Collection of receivables |
| 3654 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit period |
| 3655 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – Chiết khấu thanh toán – Cash discount |
| 3656 | 销售退回 – xiāoshòu tuìhuí – Hàng bán bị trả lại – Sales returns |
| 3657 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – Trả lại hàng mua – Purchase returns |
| 3658 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Đơn đặt hàng mua – Purchase order |
| 3659 | 领料单 – lǐngliàodān – Phiếu xuất vật tư – Material requisition form |
| 3660 | 退料单 – tuìliàodān – Phiếu trả vật tư – Material return form |
| 3661 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – Quản lý hàng tồn kho – Inventory management |
| 3662 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – Quản lý kho – Warehouse management |
| 3663 | 最低库存 – zuìdī kùcún – Mức tồn kho tối thiểu – Minimum inventory |
| 3664 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – Mức tồn kho tối đa – Maximum inventory |
| 3665 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – Luân chuyển tồn kho – Inventory turnover |
| 3666 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Product code |
| 3667 | 会计数据 – kuàijì shùjù – Dữ liệu kế toán – Accounting data |
| 3668 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial statement analysis |
| 3669 | 现金偿债能力 – xiànjīn chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán bằng tiền – Cash solvency |
| 3670 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tài sản – Return on assets |
| 3671 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – Return on equity |
| 3672 | 营业毛利率 – yíngyè máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross margin |
| 3673 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn – Return on capital |
| 3674 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư – Return on investment |
| 3675 | 资产利用率 – zīchǎn lìyònglǜ – Hiệu suất sử dụng tài sản – Asset utilization |
| 3676 | 固定资产周转率 – gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản cố định – Fixed asset turnover |
| 3677 | 流动资产周转率 – liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản ngắn hạn – Current asset turnover |
| 3678 | 资金运用 – zījīn yùnyòng – Sử dụng vốn – Use of funds |
| 3679 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Capital turnover |
| 3680 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Dự toán vốn – Cash budget |
| 3681 | 资金结算 – zījīn jiésuàn – Thanh toán vốn – Fund settlement |
| 3682 | 资金支付 – zījīn zhīfù – Chi trả vốn – Fund payment |
| 3683 | 资金收入 – zījīn shōurù – Thu vốn – Fund receipts |
| 3684 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có/báo nợ – Bank receipt |
| 3685 | 电子回单 – diànzǐ huídān – Giấy báo điện tử – Electronic bank receipt |
| 3686 | 汇款 – huìkuǎn – Chuyển khoản – Remittance |
| 3687 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – Tài khoản nhận tiền – Receiving account |
| 3688 | 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán – Payment account |
| 3689 | 开户银行 – kāihù yínháng – Ngân hàng mở tài khoản – Account bank |
| 3690 | 银行户名 – yínháng hùmíng – Tên chủ tài khoản – Account holder |
| 3691 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Sao kê đối chiếu ngân hàng – Bank reconciliation statement |
| 3692 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa đối chiếu – Outstanding items |
| 3693 | 收支明细 – shōuzhī míngxì – Chi tiết thu chi – Income and expenditure details |
| 3694 | 银行收支 – yínháng shōuzhī – Thu chi qua ngân hàng – Bank transactions |
| 3695 | 经营现金流量 – jīngyíng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền kinh doanh – Operating cash flow |
| 3696 | 投资现金流量 – tóuzī xiànjīn liúliàng – Dòng tiền đầu tư – Investing cash flow |
| 3697 | 筹资现金流量 – chóuzī xiànjīn liúliàng – Dòng tiền tài trợ – Financing cash flow |
| 3698 | 预算指标 – yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách – Budget indicators |
| 3699 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách – Budget implementation |
| 3700 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí – Expense budget |
| 3701 | 收入预算 – shōurù yùsuàn – Ngân sách doanh thu – Revenue budget |
| 3702 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách vốn – Capital budget |
| 3703 | 季度预算 – jìdù yùsuàn – Ngân sách quý – Quarterly budget |
| 3704 | 预算调整方案 – yùsuàn tiáozhěng fāng’àn – Phương án điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment plan |
| 3705 | 会计核算制度 – kuàijì hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán kế toán – Accounting regulations |
| 3706 | 财务制度建设 – cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ tài chính – Financial system development |
| 3707 | 财务检查报告 – cáiwù jiǎnchá bàogào – Báo cáo kiểm tra tài chính – Financial inspection report |
| 3708 | 风险防控 – fēngxiǎn fángkòng – Phòng ngừa rủi ro – Risk prevention |
| 3709 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt – Approval authority |
| 3710 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo ủy quyền – Authorized approval |
| 3711 | 会计责任 – kuàijì zérèn – Trách nhiệm kế toán – Accounting responsibility |
| 3712 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Trưởng phòng tài chính – Finance manager |
| 3713 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – Trưởng bộ phận tài chính – Finance supervisor |
| 3714 | 往来会计 – wǎnglái kuàijì – Kế toán công nợ – Accounts receivable/payable accountant |
| 3715 | 年终处理 – niánzhōng chǔlǐ – Xử lý cuối năm – Year-end processing |
| 3716 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả hoạt động kinh doanh – Operating results |
| 3717 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – Báo biểu kế toán – Accounting reports |
| 3718 | 财务评价 – cáiwù píngjià – Đánh giá tài chính – Financial evaluation |
| 3719 | 经济事项 – jīngjì shìxiàng – Nghiệp vụ kinh tế phát sinh – Economic event |
| 3720 | 交易事项 – jiāoyì shìxiàng – Giao dịch kinh tế – Business transaction |
| 3721 | 现值 – xiànzhí – Giá trị hiện tại – Present value |
| 3722 | 未来现金流 – wèilái xiànjīn liú – Dòng tiền tương lai – Future cash flow |
| 3723 | 真实性原则 – zhēnshíxìng yuánzé – Nguyên tắc trung thực – Faithful representation |
| 3724 | 可比性 – kěbǐxìng – Tính so sánh – Comparability |
| 3725 | 实质重于形式 – shízhì zhòng yú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over form |
| 3726 | 会计估值 – kuàijì gūzhí – Định giá kế toán – Accounting valuation |
| 3727 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Định giá tài sản – Asset valuation |
| 3728 | 资产分类 – zīchǎn fēnlèi – Phân loại tài sản – Asset classification |
| 3729 | 负债分类 – fùzhài fēnlèi – Phân loại nợ phải trả – Liability classification |
| 3730 | 权益分类 – quányì fēnlèi – Phân loại vốn chủ sở hữu – Equity classification |
| 3731 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Vốn hoạt động – Operating capital |
| 3732 | 资本金 – zīběnjīn – Vốn điều lệ – Registered capital |
| 3733 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – Vốn cam kết góp – Subscribed capital |
| 3734 | 资本撤回 – zīběn chèhuí – Rút vốn – Capital withdrawal |
| 3735 | 利润分红 – lìrùn fēnhóng – Chia lợi nhuận – Profit distribution |
| 3736 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Quyền lợi cổ đông – Shareholders’ equity |
| 3737 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – Tăng giá trị vốn – Capital appreciation |
| 3738 | 资本减少 – zīběn jiǎnshǎo – Giảm vốn – Capital reduction |
| 3739 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả – Performance evaluation |
| 3740 | 费用预测 – fèiyòng yùcè – Dự báo chi phí – Expense forecast |
| 3741 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Dự báo bán hàng – Sales forecast |
| 3742 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo nguồn vốn – Fund forecasting |
| 3743 | 现金预算表 – xiànjīn yùsuàn biǎo – Bảng dự toán tiền mặt – Cash budget schedule |
| 3744 | 利润预测表 – lìrùn yùcè biǎo – Bảng dự báo lợi nhuận – Profit forecast statement |
| 3745 | 成本计划 – chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí – Cost plan |
| 3746 | 利润计划 – lìrùn jìhuà – Kế hoạch lợi nhuận – Profit plan |
| 3747 | 资金计划表 – zījīn jìhuà biǎo – Bảng kế hoạch vốn – Fund plan |
| 3748 | 银行管理 – yínháng guǎnlǐ – Quản lý ngân hàng – Bank management |
| 3749 | 票据管理 – piàojù guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thanh toán – Bill management |
| 3750 | 合同编号 – hétóng biānhào – Số hợp đồng – Contract number |
| 3751 | 结算方式 – jiésuàn fāngshì – Phương thức quyết toán – Settlement method |
| 3752 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial draft |
| 3753 | 银行本票 – yínháng běnpiào – Lệnh phiếu ngân hàng – Bank promissory note |
| 3754 | 支票 – zhīpiào – Séc – Cheque |
| 3755 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – Séc tiền mặt – Cash cheque |
| 3756 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – Séc chuyển khoản – Transfer cheque |
| 3757 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – Hối phiếu được chấp nhận – Accepted bill |
| 3758 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – Thanh toán điện tử – Electronic payment |
| 3759 | 移动支付 – yídòng zhīfù – Thanh toán di động – Mobile payment |
| 3760 | 资金审批 – zījīn shěnpī – Phê duyệt nguồn vốn – Fund approval |
| 3761 | 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán – Payment approval workflow |
| 3762 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – Đơn xin tạm ứng/vay – Loan application |
| 3763 | 借款核销 – jièkuǎn héxiāo – Quyết toán tạm ứng – Loan clearance |
| 3764 | 费用报销单 – fèiyòng bàoxiāodān – Phiếu đề nghị thanh toán – Expense claim form |
| 3765 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh toán – Payment request form |
| 3766 | 收款确认书 – shōukuǎn quèrènshū – Giấy xác nhận thu tiền – Receipt confirmation |
| 3767 | 财务台账 – cáiwù táizhàng – Sổ theo dõi tài chính – Financial register |
| 3768 | 辅助账簿 – fǔzhù zhàngbù – Sổ kế toán phụ – Subsidiary ledger |
| 3769 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán – Accounting processing |
| 3770 | 会计处理程序 – kuàijì chǔlǐ chéngxù – Quy trình xử lý kế toán – Accounting procedures |
| 3771 | 资产管理 – zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản – Asset management |
| 3772 | 流动资产管理 – liúdòng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản lưu động – Current asset management |
| 3773 | 无形资产管理 – wúxíng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản vô hình – Intangible asset management |
| 3774 | 资产登记 – zīchǎn dēngjì – Đăng ký tài sản – Asset registration |
| 3775 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – Tem nhãn tài sản – Asset label |
| 3776 | 资产采购 – zīchǎn cǎigòu – Mua sắm tài sản – Asset procurement |
| 3777 | 资产入账 – zīchǎn rùzhàng – Ghi tăng tài sản – Asset capitalization |
| 3778 | 资产转移 – zīchǎn zhuǎnyí – Chuyển giao tài sản – Asset transfer |
| 3779 | 资产保养 – zīchǎn bǎoyǎng – Bảo dưỡng tài sản – Asset servicing |
| 3780 | 资产改良 – zīchǎn gǎiliáng – Cải tạo tài sản – Asset improvement |
| 3781 | 资产更新 – zīchǎn gēngxīn – Nâng cấp tài sản – Asset upgrade |
| 3782 | 资产出租 – zīchǎn chūzū – Cho thuê tài sản – Asset leasing |
| 3783 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – Bán tài sản – Asset disposal |
| 3784 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – Thanh lý tài sản – Asset scrapping |
| 3785 | 资产清理 – zīchǎn qīnglǐ – Xử lý tài sản – Asset disposal process |
| 3786 | 减值损失 – jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất giảm giá trị – Impairment loss |
| 3787 | 累计减值 – lèijì jiǎnzhí – Giảm giá trị lũy kế – Accumulated impairment |
| 3788 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – Số dư ghi sổ – Book balance |
| 3789 | 残值 – cánzhí – Giá trị còn lại – Residual value |
| 3790 | 净残值 – jìng cánzhí – Giá trị thu hồi ước tính – Net residual value |
| 3791 | 直线法 – zhíxiànfǎ – Phương pháp đường thẳng – Straight-line method |
| 3792 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎnfǎ – Phương pháp số dư giảm dần kép – Double-declining balance method |
| 3793 | 年数总和法 – niánshù zǒnghéfǎ – Phương pháp tổng số năm – Sum-of-the-years’-digits method |
| 3794 | 工作量法 – gōngzuòliàngfǎ – Phương pháp theo sản lượng – Units-of-production method |
| 3795 | 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – Nguyên giá tài sản cố định – Original cost of fixed assets |
| 3796 | 固定资产净值 – gùdìng zīchǎn jìngzhí – Giá trị còn lại của tài sản cố định – Net book value |
| 3797 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiù – Khấu hao tài sản cố định – Fixed asset depreciation |
| 3798 | 资产使用寿命 – zīchǎn shǐyòng shòumìng – Thời gian sử dụng tài sản – Useful life |
| 3799 | 财产清查 – cáichǎn qīngchá – Kiểm kê tài sản – Property inspection |
| 3800 | 存货管理制度 – cúnhuò guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý hàng tồn kho – Inventory management system |
| 3801 | 后进先出法 – hòujìn xiānchūfǎ – Phương pháp nhập sau xuất trước – LIFO |
| 3802 | 加权平均法 – jiāquán píngjūnfǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Weighted average method |
| 3803 | 材料成本差异 – cáiliào chéngběn chāyì – Chênh lệch giá vật liệu – Material cost variance |
| 3804 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Purchase cost |
| 3805 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Chi phí vận chuyển – Freight expense |
| 3806 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Chi phí bốc xếp – Loading and unloading expense |
| 3807 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Chi phí lưu kho – Storage expense |
| 3808 | 采购费用 – cǎigòu fèiyòng – Chi phí thu mua – Procurement expense |
| 3809 | 采购入库 – cǎigòu rùkù – Nhập kho mua hàng – Purchase receipt |
| 3810 | 销售出库 – xiāoshòu chūkù – Xuất kho bán hàng – Sales issue |
| 3811 | 库存分析 – kùcún fēnxī – Phân tích tồn kho – Inventory analysis |
| 3812 | 库存金额分析 – kùcún jīn’é fēnxī – Phân tích giá trị tồn kho – Inventory value analysis |
| 3813 | 库存积压 – kùcún jīyā – Hàng tồn kho ứ đọng – Excess inventory |
| 3814 | 呆滞库存 – dāizhì kùcún – Hàng tồn kho chậm luân chuyển – Slow-moving inventory |
| 3815 | 安全库存量 – ānquán kùcún liàng – Mức tồn kho an toàn – Safety stock level |
| 3816 | 经济订货量 – jīngjì dìnghuòliàng – Lượng đặt hàng kinh tế – Economic order quantity |
| 3817 | 库存周转天数 – kùcún zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày quay vòng tồn kho – Inventory turnover days |
| 3818 | 存货成本 – cúnhuò chéngběn – Giá vốn tồn kho – Inventory cost |
| 3819 | 成本核算对象 – chéngběn hésuàn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Cost object |
| 3820 | 成本归集 – chéngběn guījí – Tập hợp chi phí – Cost accumulation |
| 3821 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí – Cost apportionment |
| 3822 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Cost transfer |
| 3823 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – Giá thành sản xuất – Manufacturing cost |
| 3824 | 完全成本法 – wánquán chéngběnfǎ – Phương pháp toàn bộ chi phí – Absorption costing |
| 3825 | 变动成本法 – biàndòng chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí biến đổi – Variable costing |
| 3826 | 标准成本法 – biāozhǔn chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn – Standard costing |
| 3827 | 实际成本法 – shíjì chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí thực tế – Actual costing |
| 3828 | 成本计算 – chéngběn jìsuàn – Tính giá thành – Cost calculation |
| 3829 | 产品成本 – chǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm – Product cost |
| 3830 | 单位产品成本 – dānwèi chǎnpǐn chéngběn – Giá thành đơn vị – Unit product cost |
| 3831 | 成本明细表 – chéngběn míngxìbiǎo – Bảng chi tiết chi phí – Cost detail report |
| 3832 | 成本降低 – chéngběn jiàngdī – Giảm chi phí – Cost reduction |
| 3833 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – Tối ưu hóa chi phí – Cost optimization |
| 3834 | 费用控制制度 – fèiyòng kòngzhì zhìdù – Hệ thống kiểm soát chi phí – Expense control system |
| 3835 | 费用归集 – fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí – Expense accumulation |
| 3836 | 费用分配率 – fèiyòng fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Expense allocation rate |
| 3837 | 成本责任 – chéngběn zérèn – Trách nhiệm chi phí – Cost responsibility |
| 3838 | 成本考核 – chéngběn kǎohé – Đánh giá chi phí – Cost assessment |
| 3839 | 目标利润 – mùbiāo lìrùn – Lợi nhuận mục tiêu – Target profit |
| 3840 | 保本点 – bǎoběndiǎn – Điểm hòa vốn – Break-even point |
| 3841 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí – Contribution margin |
| 3842 | 贡献毛益 – gòngxiàn máoyì – Lợi nhuận đóng góp – Contribution profit |
| 3843 | 盈亏平衡分析 – yíngkuī pínghéng fēnxī – Phân tích hòa vốn – Break-even analysis |
| 3844 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – Đòn bẩy kinh doanh – Operating leverage |
| 3845 | 成本动因 – chéngběn dòngyīn – Nhân tố tạo chi phí – Cost driver |
| 3846 | 作业成本法 – zuòyè chéngběnfǎ – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động – Activity-Based Costing (ABC) |
| 3847 | 作业中心 – zuòyè zhōngxīn – Trung tâm hoạt động – Activity center |
| 3848 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Đối tượng chi phí – Cost object |
| 3849 | 成本池 – chéngběn chí – Nhóm chi phí – Cost pool |
| 3850 | 增量成本 – zēngliàng chéngběn – Chi phí gia tăng – Incremental cost |
| 3851 | 差别成本 – chābié chéngběn – Chi phí chênh lệch – Differential cost |
| 3852 | 替代成本 – tìdài chéngběn – Chi phí thay thế – Replacement cost |
| 3853 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – Chi phí thay mới – Replacement cost |
| 3854 | 预计成本 – yùjì chéngběn – Chi phí dự toán – Estimated cost |
| 3855 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – Chi phí ngân sách – Budgeted cost |
| 3856 | 产品定价 – chǎnpǐn dìngjià – Định giá sản phẩm – Product pricing |
| 3857 | 销售价格 – xiāoshòu jiàgé – Giá bán – Selling price |
| 3858 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – Giá mua – Purchase price |
| 3859 | 成本价格 – chéngběn jiàgé – Giá thành – Cost price |
| 3860 | 市场价格 – shìchǎng jiàgé – Giá thị trường – Market price |
| 3861 | 报价单 – bàojiàdān – Bảng báo giá – Quotation |
| 3862 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – Đề nghị mua hàng – Purchase requisition |
| 3863 | 采购计划 – cǎigòu jìhuà – Kế hoạch mua hàng – Procurement plan |
| 3864 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Procurement budget |
| 3865 | 供应计划 – gōngyìng jìhuà – Kế hoạch cung ứng – Supply plan |
| 3866 | 供应管理 – gōngyìng guǎnlǐ – Quản lý cung ứng – Supply management |
| 3867 | 供应链 – gōngyìngliàn – Chuỗi cung ứng – Supply chain |
| 3868 | 供应链管理 – gōngyìngliàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi cung ứng – Supply chain management |
| 3869 | 采购分析 – cǎigòu fēnxī – Phân tích mua hàng – Procurement analysis |
| 3870 | 采购成本分析 – cǎigòu chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí mua hàng – Procurement cost analysis |
| 3871 | 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – Đánh giá nhà cung cấp – Supplier evaluation |
| 3872 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – Tín dụng khách hàng – Customer credit |
| 3873 | 客户余额 – kèhù yú’é – Số dư khách hàng – Customer balance |
| 3874 | 供应商余额 – gōngyìngshāng yú’é – Số dư nhà cung cấp – Supplier balance |
| 3875 | 应收管理 – yìngshōu guǎnlǐ – Quản lý phải thu – Receivables management |
| 3876 | 应付管理 – yìngfù guǎnlǐ – Quản lý phải trả – Payables management |
| 3877 | 账龄报告 – zhànglíng bàogào – Báo cáo tuổi nợ – Aging report |
| 3878 | 逾期应收款 – yúqī yìngshōu kuǎn – Khoản phải thu quá hạn – Overdue receivables |
| 3879 | 逾期应付款 – yúqī yìngfù kuǎn – Khoản phải trả quá hạn – Overdue payables |
| 3880 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – Xóa nợ xấu – Bad debt write-off |
| 3881 | 坏账回收 – huàizhàng huíshōu – Thu hồi nợ xấu – Bad debt recovery |
| 3882 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – Chính sách tín dụng – Credit policy |
| 3883 | 授信额度 – shòuxìn édù – Hạn mức cấp tín dụng – Credit limit |
| 3884 | 信用审批 – xìnyòng shěnpī – Phê duyệt tín dụng – Credit approval |
| 3885 | 信用调查 – xìnyòng diàochá – Điều tra tín dụng – Credit investigation |
| 3886 | 现金折让 – xiànjīn zhéràng – Giảm giá thanh toán – Cash allowance |
| 3887 | 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – Giảm giá bán hàng – Sales allowance |
| 3888 | 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – Chiết khấu bán hàng – Sales discount |
| 3889 | 采购折扣 – cǎigòu zhékòu – Chiết khấu mua hàng – Purchase discount |
| 3890 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – Chiết khấu doanh số – Sales rebate |
| 3891 | 采购返利 – cǎigòu fǎnlì – Hoàn chiết khấu mua hàng – Purchase rebate |
| 3892 | 销售佣金 – xiāoshòu yōngjīn – Hoa hồng bán hàng – Sales commission |
| 3893 | 采购佣金 – cǎigòu yōngjīn – Hoa hồng mua hàng – Purchasing commission |
| 3894 | 佣金费用 – yōngjīn fèiyòng – Chi phí hoa hồng – Commission expense |
| 3895 | 配送费用 – pèisòng fèiyòng – Chi phí giao hàng – Delivery expense |
| 3896 | 装卸成本 – zhuāngxiè chéngběn – Chi phí bốc xếp – Handling cost |
| 3897 | 验收费 – yànshōufèi – Chi phí nghiệm thu – Inspection fee |
| 3898 | 检验费用 – jiǎnyàn fèiyòng – Chi phí kiểm định – Inspection expense |
| 3899 | 返工成本 – fǎngōng chéngběn – Chi phí làm lại – Rework cost |
| 3900 | 废品损失 – fèipǐn sǔnshī – Tổn thất phế phẩm – Scrap loss |
| 3901 | 停工损失 – tínggōng sǔnshī – Tổn thất ngừng sản xuất – Idle time loss |
| 3902 | 制造成本分析 – zhìzào chéngběn fēnxī – Phân tích giá thành sản xuất – Manufacturing cost analysis |
| 3903 | 产品利润分析 – chǎnpǐn lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận sản phẩm – Product profitability analysis |
| 3904 | 销售分析 – xiāoshòu fēnxī – Phân tích bán hàng – Sales analysis |
| 3905 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị – Management accounting |
| 3906 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – Kế toán tài chính – Financial accounting |
| 3907 | 成本会计制度 – chéngběn kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán chi phí – Cost accounting system |
| 3908 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp kế toán – Professional accounting ethics |
| 3909 | 会计职业资格 – kuàijì zhíyè zīgé – Chứng chỉ hành nghề kế toán – Accounting professional qualification |
| 3910 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 3911 | 管理会计师 – guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Certified Management Accountant (CMA) |
| 3912 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – Giám đốc tài chính/Bộ phận tài chính – Finance Manager |
| 3913 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Trưởng bộ phận kế toán – Accounting Supervisor |
| 3914 | 会计人员 – kuàijì rényuán – Nhân viên kế toán – Accounting staff |
| 3915 | 财务人员 – cáiwù rényuán – Nhân viên tài chính – Finance staff |
| 3916 | 审计人员 – shěnjì rényuán – Nhân viên kiểm toán – Audit staff |
| 3917 | 税务人员 – shuìwù rényuán – Nhân viên thuế – Tax officer |
| 3918 | 成本管理员 – chéngběn guǎnlǐyuán – Chuyên viên quản lý chi phí – Cost controller |
| 3919 | 预算专员 – yùsuàn zhuānyuán – Chuyên viên ngân sách – Budget specialist |
| 3920 | 资金专员 – zījīn zhuānyuán – Chuyên viên quản lý vốn – Treasury specialist |
| 3921 | 收入会计 – shōurù kuàijì – Kế toán doanh thu – Revenue accountant |
| 3922 | 费用会计 – fèiyòng kuàijì – Kế toán chi phí – Expense accountant |
| 3923 | 总账主管 – zǒngzhàng zhǔguǎn – Trưởng bộ phận sổ cái – General ledger supervisor |
| 3924 | 共享财务 – gòngxiǎng cáiwù – Tài chính dùng chung – Shared finance |
| 3925 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial robot |
| 3926 | 人工智能财务 – réngōng zhìnéng cáiwù – Tài chính trí tuệ nhân tạo – AI Finance |
| 3927 | 智能报账 – zhìnéng bàozhàng – Báo chi thông minh – Intelligent expense reimbursement |
| 3928 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ – Archive management |
| 3929 | 网上审批 – wǎngshàng shěnpī – Phê duyệt trực tuyến – Online approval |
| 3930 | 制度流程 – zhìdù liúchéng – Quy trình theo quy chế – Institutional process |
| 3931 | 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – Giám sát rủi ro – Risk monitoring |
| 3932 | 内部评价 – nèibù píngjià – Đánh giá nội bộ – Internal assessment |
| 3933 | 内部合规 – nèibù héguī – Tuân thủ nội bộ – Internal compliance |
| 3934 | 法律合规 – fǎlǜ héguī – Tuân thủ pháp luật – Legal compliance |
| 3935 | 合规检查 – héguī jiǎnchá – Kiểm tra tuân thủ – Compliance inspection |
| 3936 | 内部舞弊 – nèibù wǔbì – Gian lận nội bộ – Internal fraud |
| 3937 | 反舞弊 – fǎn wǔbì – Phòng chống gian lận – Anti-fraud |
| 3938 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – Cảnh báo tài chính – Financial early warning |
| 3939 | 经营预警 – jīngyíng yùjǐng – Cảnh báo kinh doanh – Business early warning |
| 3940 | 预警指标 – yùjǐng zhǐbiāo – Chỉ tiêu cảnh báo – Early warning indicator |
| 3941 | 现金风险 – xiànjīn fēngxiǎn – Rủi ro tiền mặt – Cash risk |
| 3942 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – Rủi ro nguồn vốn – Funding risk |
| 3943 | 融资决策 – róngzī juécè – Quyết định tài trợ vốn – Financing decision |
| 3944 | 经营预算管理 – jīngyíng yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách kinh doanh – Operating budget management |
| 3945 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling budget |
| 3946 | 预算责任 – yùsuàn zérèn – Trách nhiệm ngân sách – Budget responsibility |
| 3947 | 预算绩效 – yùsuàn jìxiào – Hiệu quả ngân sách – Budget performance |
| 3948 | 预算控制体系 – yùsuàn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát ngân sách – Budget control system |
| 3949 | 经营成本 – jīngyíng chéngběn – Chi phí hoạt động kinh doanh – Operating cost |
| 3950 | 经营费用 – jīngyíng fèiyòng – Chi phí kinh doanh – Business expenses |
| 3951 | 经营收入 – jīngyíng shōurù – Doanh thu kinh doanh – Operating income |
| 3952 | 经营利润率 – jīngyíng lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh – Operating profit margin |
| 3953 | 资产收益分析 – zīchǎn shōuyì fēnxī – Phân tích hiệu quả tài sản – Asset return analysis |
| 3954 | 现金流分析 – xiànjīn liú fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash flow analysis |
| 3955 | 利润质量 – lìrùn zhìliàng – Chất lượng lợi nhuận – Earnings quality |
| 3956 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – Mức độ minh bạch tài chính – Financial transparency |
| 3957 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – Tạo ra giá trị – Value creation |
| 3958 | 股东价值 – gǔdōng jiàzhí – Giá trị cổ đông – Shareholder value |
| 3959 | 可持续发展 – kě chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững – Sustainable development |
| 3960 | 共享核算 – gòngxiǎng hésuàn – Hạch toán tập trung – Shared accounting operations |
| 3961 | 共享报销 – gòngxiǎng bàoxiāo – Thanh toán chi phí tập trung – Shared expense reimbursement |
| 3962 | 共享付款 – gòngxiǎng fùkuǎn – Thanh toán tập trung – Shared payment |
| 3963 | 共享收款 – gòngxiǎng shōukuǎn – Thu tiền tập trung – Shared collection |
| 3964 | 共享结账 – gòngxiǎng jiézhàng – Khóa sổ tập trung – Shared closing |
| 3965 | 共享档案 – gòngxiǎng dàng’àn – Hồ sơ dùng chung – Shared archive |
| 3966 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Financial digital transformation |
| 3967 | 数字凭证 – shùzì píngzhèng – Chứng từ số – Digital voucher |
| 3968 | 数字发票 – shùzì fāpiào – Hóa đơn số – Digital invoice |
| 3969 | 数字档案 – shùzì dàng’àn – Hồ sơ số – Digital archive |
| 3970 | 数字审批 – shùzì shěnpī – Phê duyệt số – Digital approval |
| 3971 | 数字报表 – shùzì bàobiǎo – Báo cáo số – Digital reporting |
| 3972 | 数字审计 – shùzì shěnjì – Kiểm toán số – Digital audit |
| 3973 | 数据质量 – shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu – Data quality |
| 3974 | 数据标准 – shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu – Data standards |
| 3975 | 数据建模 – shùjù jiànmó – Mô hình hóa dữ liệu – Data modeling |
| 3976 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ doanh nghiệp – Business Intelligence (BI) |
| 3977 | 财务仪表板 – cáiwù yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển tài chính – Financial dashboard |
| 3978 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất chính – Key Performance Indicator (KPI) |
| 3979 | 经营分析系统 – jīngyíng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích kinh doanh – Business analytics system |
| 3980 | 财务分析系统 – cáiwù fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích tài chính – Financial analytics system |
| 3981 | 费用管理系统 – fèiyòng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Expense management system |
| 3982 | 报销管理系统 – bàoxiāo guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý thanh toán – Expense reimbursement system |
| 3983 | 合同管理系统 – hétóng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hợp đồng – Contract management system |
| 3984 | 资产管理系统 – zīchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài sản – Asset management system |
| 3985 | 税务管理系统 – shuìwù guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế – Tax management system |
| 3986 | 供应链金融 – gōngyìngliàn jīnróng – Tài chính chuỗi cung ứng – Supply chain finance |
| 3987 | 应收账款融资 – yìngshōu zhàngkuǎn róngzī – Tài trợ khoản phải thu – Accounts receivable financing |
| 3988 | 保理业务 – bǎolǐ yèwù – Nghiệp vụ bao thanh toán – Factoring |
| 3989 | 信用证 – xìnyòngzhèng – Thư tín dụng – Letter of Credit (L/C) |
| 3990 | 银行保函 – yínháng bǎohán – Thư bảo lãnh ngân hàng – Bank guarantee |
| 3991 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Cho thuê tài chính – Finance lease |
| 3992 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – Nợ thuê tài sản – Lease liability |
| 3993 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Chi phí tài trợ vốn – Financing cost |
| 3994 | 融资现金流 – róngzī xiànjīnliú – Dòng tiền tài trợ – Financing cash flow |
| 3995 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Chi đầu tư vốn – Capital expenditure (CAPEX) |
| 3996 | 经营支出 – jīngyíng zhīchū – Chi phí hoạt động – Operating expenditure (OPEX) |
| 3997 | 投资预算管理 – tóuzī yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách đầu tư – Capital budgeting |
| 3998 | 投资收益率 – tóuzī shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 3999 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại ròng – Net Present Value (NPV) |
| 4000 | 资本预算分析 – zīběn yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách đầu tư – Capital budgeting analysis |
| 4001 | 现金流预测模型 – xiànjīnliú yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash flow forecasting model |
| 4002 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial model |
| 4003 | 盈利模型 – yínglì móxíng – Mô hình lợi nhuận – Profit model |
| 4004 | 成本模型 – chéngběn móxíng – Mô hình chi phí – Cost model |
| 4005 | 收入模型 – shōurù móxíng – Mô hình doanh thu – Revenue model |
| 4006 | 预算模型 – yùsuàn móxíng – Mô hình ngân sách – Budget model |
| 4007 | 预测模型 – yùcè móxíng – Mô hình dự báo – Forecasting model |
| 4008 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính – Financial planning |
| 4009 | 长期财务规划 – chángqī cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính dài hạn – Long-term financial planning |
| 4010 | 短期财务规划 – duǎnqī cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính ngắn hạn – Short-term financial planning |
| 4011 | 资本规划 – zīběn guīhuà – Hoạch định vốn – Capital planning |
| 4012 | 资金规划 – zījīn guīhuà – Hoạch định dòng tiền – Cash planning |
| 4013 | 税务规划 – shuìwù guīhuà – Hoạch định thuế – Tax planning |
| 4014 | 利润规划 – lìrùn guīhuà – Hoạch định lợi nhuận – Profit planning |
| 4015 | 经营规划 – jīngyíng guīhuà – Hoạch định kinh doanh – Business planning |
| 4016 | 年度经营计划 – niándù jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh năm – Annual business plan |
| 4017 | 年度财务计划 – niándù cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính năm – Annual financial plan |
| 4018 | 资金调度 – zījīn diàodù – Điều phối vốn – Cash scheduling |
| 4019 | 现金集中管理 – xiànjīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt tập trung – Centralized cash management |
| 4020 | 资金归集 – zījīn guījí – Tập trung dòng tiền – Cash pooling |
| 4021 | 跨公司结算 – kuà gōngsī jiésuàn – Thanh toán liên công ty – Intercompany settlement |
| 4022 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – Công nợ nội bộ – Intercompany accounts |
| 4023 | 内部结算 – nèibù jiésuàn – Thanh toán nội bộ – Internal settlement |
| 4024 | 合并资产负债表 – hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán hợp nhất – Consolidated balance sheet |
| 4025 | 合并利润表 – hébìng lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất – Consolidated income statement |
| 4026 | 合并现金流量表 – hébìng xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất – Consolidated cash flow statement |
| 4027 | 合营企业 – héyíng qǐyè – Công ty liên doanh – Joint venture |
| 4028 | 权益法 – quányìfǎ – Phương pháp vốn chủ sở hữu – Equity method |
| 4029 | 成本法 – chéngběnfǎ – Phương pháp giá gốc – Cost method |
| 4030 | 合并调整分录 – hébìng tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh hợp nhất – Consolidation adjustment entry |
| 4031 | 抵销分录 – dǐxiāo fēnlù – Bút toán loại trừ – Elimination entry |
| 4032 | 内部利润抵销 – nèibù lìrùn dǐxiāo – Loại trừ lợi nhuận nội bộ – Elimination of unrealized profit |
| 4033 | 长期股权投资成本法 – chángqī gǔquán tóuzī chéngběnfǎ – Phương pháp giá gốc đối với đầu tư dài hạn – Cost method for long-term equity investment |
| 4034 | 长期股权投资权益法 – chángqī gǔquán tóuzī quányìfǎ – Phương pháp vốn chủ sở hữu đối với đầu tư dài hạn – Equity method for long-term equity investment |
| 4035 | 投资成本 – tóuzī chéngběn – Chi phí đầu tư – Investment cost |
| 4036 | 投资损失 – tóuzī sǔnshī – Lỗ đầu tư – Investment loss |
| 4037 | 证券投资 – zhèngquàn tóuzī – Đầu tư chứng khoán – Securities investment |
| 4038 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính – Financial assets |
| 4039 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial liabilities |
| 4040 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính – Financial instruments |
| 4041 | 金融风险 – jīnróng fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial risk |
| 4042 | 金融衍生工具 – jīnróng yǎnshēng gōngjù – Công cụ tài chính phái sinh – Financial derivatives |
| 4043 | 远期合同 – yuǎnqī hétóng – Hợp đồng kỳ hạn – Forward contract |
| 4044 | 期货合同 – qīhuò hétóng – Hợp đồng tương lai – Futures contract |
| 4045 | 期权合同 – qīquán hétóng – Hợp đồng quyền chọn – Option contract |
| 4046 | 掉期合同 – diàoqī hétóng – Hợp đồng hoán đổi – Swap contract |
| 4047 | 公允价值变动 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng – Biến động giá trị hợp lý – Fair value change |
| 4048 | 金融资产重分类 – jīnróng zīchǎn chóngfēnlèi – Phân loại lại tài sản tài chính – Financial asset reclassification |
| 4049 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến – Expected credit loss |
| 4050 | 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – Giảm giá trị tín dụng – Credit impairment |
| 4051 | 资产终止确认 – zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận tài sản – Derecognition of assets |
| 4052 | 负债终止确认 – fùzhài zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận nợ phải trả – Derecognition of liabilities |
| 4053 | 现金流量套期 – xiànjīn liúliàng tàoqī – Phòng ngừa rủi ro dòng tiền – Cash flow hedge |
| 4054 | 公允价值套期 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī – Phòng ngừa rủi ro giá trị hợp lý – Fair value hedge |
| 4055 | 境外经营 – jìngwài jīngyíng – Hoạt động ở nước ngoài – Foreign operation |
| 4056 | 外币业务 – wàibì yèwù – Nghiệp vụ ngoại tệ – Foreign currency transactions |
| 4057 | 外币折算 – wàibì zhésuàn – Quy đổi ngoại tệ – Foreign currency translation |
| 4058 | 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – Biến động tỷ giá – Exchange rate fluctuation |
| 4059 | 历史汇率 – lìshǐ huìlǜ – Tỷ giá lịch sử – Historical exchange rate |
| 4060 | 外汇账户 – wàihuì zhànghù – Tài khoản ngoại tệ – Foreign currency account |
| 4061 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – Thanh toán ngoại tệ – Foreign exchange settlement |
| 4062 | 外汇收入 – wàihuì shōurù – Thu ngoại tệ – Foreign currency income |
| 4063 | 外汇支出 – wàihuì zhīchū – Chi ngoại tệ – Foreign currency expenditure |
| 4064 | 国际结算 – guójì jiésuàn – Thanh toán quốc tế – International settlement |
| 4065 | 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border payment |
| 4066 | 跨境贸易 – kuàjìng màoyì – Thương mại xuyên biên giới – Cross-border trade |
| 4067 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – Hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund |
| 4068 | 进口关税 – jìnkǒu guānshuì – Thuế nhập khẩu – Import duty |
| 4069 | 消费税 – xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt – Excise tax |
| 4070 | 资源税 – zīyuánshuì – Thuế tài nguyên – Resource tax |
| 4071 | 土地增值税 – tǔdì zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng đất – Land value increment tax |
| 4072 | 房产税 – fángchǎnshuì – Thuế bất động sản – Property tax |
| 4073 | 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty |
| 4074 | 城市维护建设税 – chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng đô thị – Urban maintenance and construction tax |
| 4075 | 教育费附加 – jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge |
| 4076 | 地方教育附加 – dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge |
| 4077 | 环境保护税 – huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental protection tax |
| 4078 | 车船税 – chēchuánshuì – Thuế phương tiện – Vehicle and vessel tax |
| 4079 | 耕地占用税 – gēngdì zhànyòngshuì – Thuế sử dụng đất nông nghiệp – Farmland occupation tax |
| 4080 | 契税 – qìshuì – Thuế trước bạ – Deed tax |
| 4081 | 税务登记证 – shuìwù dēngjìzhèng – Giấy chứng nhận đăng ký thuế – Tax registration certificate |
| 4082 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbiéhào – Mã số thuế – Taxpayer Identification Number (TIN) |
| 4083 | 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – Người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – General taxpayer |
| 4084 | 税收征管 – shuìshōu zhēngguǎn – Quản lý thu thuế – Tax administration |
| 4085 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax examination |
| 4086 | 税务稽核 – shuìwù jīhé – Kiểm tra thuế – Tax audit |
| 4087 | 税务申诉 – shuìwù shēnsù – Khiếu nại thuế – Tax appeal |
| 4088 | 税务处罚 – shuìwù chǔfá – Xử phạt thuế – Tax penalty |
| 4089 | 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thuế – Tax risk assessment |
| 4090 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – Tư vấn thuế – Tax consulting |
| 4091 | 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax agency |
| 4092 | 涉税事项 – shèshuì shìxiàng – Các vấn đề liên quan đến thuế – Tax-related matters |
| 4093 | 税收成本 – shuìshōu chéngběn – Chi phí thuế – Tax cost |
| 4094 | 综合税负 – zōnghé shuìfù – Tổng gánh nặng thuế – Overall tax burden |
| 4095 | 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án hoạch định thuế – Tax planning strategy |
| 4096 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax asset |
| 4097 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax liability |
| 4098 | 应纳税所得额 – yìng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập tính thuế – Taxable income |
| 4099 | 税前扣除 – shuìqián kòuchú – Khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction |
| 4100 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – After-tax profit |
| 4101 | 企业所得税汇算清缴 – qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax final settlement |
| 4102 | 增值税留抵税额 – zēngzhíshuì liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT còn được khấu trừ – VAT credit balance |
| 4103 | 销项税额转出 – xiāoxiàng shuì’é zhuǎnchū – Điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu ra – Output VAT transfer out |
| 4104 | 进项税额转出 – jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū – Điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào – Input VAT transfer out |
| 4105 | 进项税额认证 – jìnxiàng shuì’é rènzhèng – Xác thực thuế GTGT đầu vào – Input VAT certification |
| 4106 | 税务发票认证 – shuìwù fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn thuế – Tax invoice verification |
| 4107 | 税务申报系统 – shuìwù shēnbào xìtǒng – Hệ thống khai thuế – Tax filing system |
| 4108 | 纳税信用等级 – nàshuì xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating |
| 4109 | 税收优惠政策 – shuìshōu yōuhuì zhèngcè – Chính sách ưu đãi thuế – Tax incentive policy |
| 4110 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax reduction and exemption |
| 4111 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – Đăng ký với cơ quan thuế – Tax filing registration |
| 4112 | 税务变更 – shuìwù biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax registration change |
| 4113 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – Nghĩa vụ nộp thuế – Tax obligation |
| 4114 | 扣缴义务人 – kòujiǎo yìwùrén – Đơn vị khấu trừ thuế – Withholding agent |
| 4115 | 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – Khấu trừ và nộp thay – Withholding and remittance |
| 4116 | 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – Hoàn trả tiền thuế – Tax refund |
| 4117 | 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – Truy nộp thuế – Additional tax payment |
| 4118 | 税款滞纳金 – shuìkuǎn zhìnàjīn – Tiền chậm nộp thuế – Tax late payment surcharge |
| 4119 | 税务审查 – shuìwù shěnchá – Thẩm tra thuế – Tax examination |
| 4120 | 会计信息系统 – kuàijì xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin kế toán – Accounting Information System (AIS) |
| 4121 | 企业资源计划系统 – qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng – Hệ thống ERP – Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 4122 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting software |
| 4123 | 财务模块 – cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Finance module |
| 4124 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – Phân hệ sổ cái – General ledger module |
| 4125 | 应收模块 – yìngshōu mókuài – Phân hệ phải thu – Accounts receivable module |
| 4126 | 应付模块 – yìngfù mókuài – Phân hệ phải trả – Accounts payable module |
| 4127 | 成本模块 – chéngběn mókuài – Phân hệ chi phí – Cost module |
| 4128 | 库存模块 – kùcún mókuài – Phân hệ tồn kho – Inventory module |
| 4129 | 预算模块 – yùsuàn mókuài – Phân hệ ngân sách – Budget module |
| 4130 | 报表模块 – bàobiǎo mókuài – Phân hệ báo cáo – Reporting module |
| 4131 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – Quyền truy cập hệ thống – System access rights |
| 4132 | 数据权限 – shùjù quánxiàn – Quyền dữ liệu – Data permissions |
| 4133 | 角色权限 – juésè quánxiàn – Quyền theo vai trò – Role-based permissions |
| 4134 | 云会计 – yún kuàijì – Kế toán đám mây – Cloud accounting |
| 4135 | 云数据库 – yún shùjùkù – Cơ sở dữ liệu đám mây – Cloud database |
| 4136 | 网络安全 – wǎngluò ānquán – An ninh mạng – Cybersecurity |
| 4137 | 权限控制 – quánxiàn kòngzhì – Kiểm soát quyền truy cập – Access control |
| 4138 | 系统审计 – xìtǒng shěnjì – Kiểm toán hệ thống – System audit |
| 4139 | 关联交易披露 – guānlián jiāoyì pīlù – Công bố giao dịch liên kết – Related-party transaction disclosure |
| 4140 | 临时公告 – línshí gōnggào – Công bố thông tin bất thường – Interim announcement |
| 4141 | 管理层讨论与分析 – guǎnlǐcéng tǎolùn yǔ fēnxī – Phân tích và thảo luận của Ban lãnh đạo – Management Discussion and Analysis (MD&A) |
| 4142 | 持续经营能力 – chíxù jīngyíng nénglì – Khả năng hoạt động liên tục – Going concern capability |
| 4143 | 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót kỳ trước – Prior period error correction |
| 4144 | 资产负债表日后事项 – zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng – Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán – Events after the reporting period |
| 4145 | 坏账准备余额 – huàizhàng zhǔnbèi yú’é – Số dư dự phòng nợ xấu – Allowance for doubtful accounts balance |
| 4146 | 信用风险管理 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro tín dụng – Credit risk management |
| 4147 | 资本结构优化 – zīběn jiégòu yōuhuà – Tối ưu cơ cấu vốn – Capital structure optimization |
| 4148 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 4149 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn – Return on Capital |
| 4150 | 资产回报率 – zīchǎn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên tài sản – Return on Assets (ROA) |
| 4151 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – Return on Equity (ROE) |
| 4152 | 流动资产周转率 – liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản lưu động – Current Asset Turnover |
| 4153 | 应付账款周转率 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 4154 | 现金周转率 – xiànjīn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tiền mặt – Cash Turnover |
| 4155 | 营运资本周转率 – yíngyùn zīběn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay vốn lưu động – Working Capital Turnover |
| 4156 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – Hệ số thanh toán bằng tiền – Cash Ratio |
| 4157 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Hệ số nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 4158 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu – Debt-to-Equity Ratio |
| 4159 | 销售毛利率 – xiāoshòu máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Profit Margin |
| 4160 | 销售净利率 – xiāoshòu jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 4161 | 成本利润率 – chéngběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost Profit Ratio |
| 4162 | 资本收益率 – zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn – Capital Return Rate |
| 4163 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiàzhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 4164 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow (FCF) |
| 4165 | 经营现金净流量 – jīngyíng xiànjīn jìngliúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Operating Cash Flow |
| 4166 | 投资现金净流量 – tóuzī xiànjīn jìngliúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư – Net Investing Cash Flow |
| 4167 | 筹资现金净流量 – chóuzī xiànjīn jìngliúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ – Net Financing Cash Flow |
| 4168 | 现金流量预测 – xiànjīn liúliàng yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 4169 | 现金流量预算 – xiànjīn liúliàng yùsuàn – Ngân sách dòng tiền – Cash Flow Budget |
| 4170 | 现金流缺口 – xiànjīnliú quēkǒu – Thiếu hụt dòng tiền – Cash Flow Gap |
| 4171 | 资金归口管理 – zījīn guīkǒu guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized Fund Management |
| 4172 | 资金使用计划 – zījīn shǐyòng jìhuà – Kế hoạch sử dụng vốn – Fund Utilization Plan |
| 4173 | 借款计划 – jièkuǎn jìhuà – Kế hoạch vay vốn – Borrowing Plan |
| 4174 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – Kế hoạch trả nợ – Repayment Plan |
| 4175 | 资本市场 – zīběn shìchǎng – Thị trường vốn – Capital Market |
| 4176 | 股票市场 – gǔpiào shìchǎng – Thị trường chứng khoán – Stock Market |
| 4177 | 债券市场 – zhàiquàn shìchǎng – Thị trường trái phiếu – Bond Market |
| 4178 | 公开发行 – gōngkāi fāxíng – Phát hành công khai – Public Offering |
| 4179 | 首次公开募股 – shǒucì gōngkāi mùgǔ – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng – Initial Public Offering (IPO) |
| 4180 | 增发股票 – zēngfā gǔpiào – Phát hành thêm cổ phiếu – Secondary Offering |
| 4181 | 股票回购 – gǔpiào huígòu – Mua lại cổ phiếu – Share Buyback |
| 4182 | 股利分配 – gǔlì fēnpèi – Phân phối cổ tức – Dividend Distribution |
| 4183 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Thặng dư vốn cổ phần – Capital Reserve |
| 4184 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ bắt buộc – Statutory Reserve |
| 4185 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Reserve |
| 4186 | 财务预算编制 – cáiwù yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách tài chính – Financial Budget Preparation |
| 4187 | 预算审批流程 – yùsuàn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt ngân sách – Budget Approval Process |
| 4188 | 预算差异分析 – yùsuàn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch ngân sách – Budget Variance Analysis |
| 4189 | 预算监控 – yùsuàn jiānkòng – Giám sát ngân sách – Budget Monitoring |
| 4190 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách – Budget Performance Evaluation |
| 4191 | 收入中心 – shōurù zhōngxīn – Trung tâm doanh thu – Revenue Center |
| 4192 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất – Performance Indicator |
| 4193 | 财务绩效评价 – cáiwù jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả tài chính – Financial Performance Evaluation |
| 4194 | 经营绩效评价 – jīngyíng jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả kinh doanh – Business Performance Evaluation |
| 4195 | 平衡计分卡 – pínghéng jìfēnkǎ – Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard (BSC) |
| 4196 | 生命周期成本 – shēngmìng zhōuqī chéngběn – Chi phí vòng đời – Life Cycle Cost |
| 4197 | 目标成本法 – mùbiāo chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí mục tiêu – Target Costing |
| 4198 | 精益管理 – jīngyì guǎnlǐ – Quản lý tinh gọn – Lean Management |
| 4199 | 智慧财务平台 – zhìhuì cáiwù píngtái – Nền tảng tài chính thông minh – Smart Finance Platform |
| 4200 | 财务数字生态 – cáiwù shùzì shēngtài – Hệ sinh thái tài chính số – Digital Finance Ecosystem |
| 4201 | 财务会计准则 – cáiwù kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán tài chính – Financial Accounting Standards |
| 4202 | 会计处理方法 – kuàijì chǔlǐ fāngfǎ – Phương pháp xử lý kế toán – Accounting treatment |
| 4203 | 货币计量假设 – huòbì jìliáng jiǎshè – Giả định đơn vị tiền tệ – Monetary unit assumption |
| 4204 | 会计分期假设 – kuàijì fēnqī jiǎshè – Giả định kỳ kế toán – Periodicity assumption |
| 4205 | 会计信息质量要求 – kuàijì xìnxī zhìliàng yāoqiú – Yêu cầu chất lượng thông tin kế toán – Qualitative characteristics of accounting information |
| 4206 | 可验证性 – kě yànzhèngxìng – Khả năng kiểm chứng – Verifiability |
| 4207 | 中立性 – zhōnglìxìng – Tính trung lập – Neutrality |
| 4208 | 真实性 – zhēnshíxìng – Tính trung thực – Faithfulness |
| 4209 | 经济实质 – jīngjì shízhì – Bản chất kinh tế – Economic substance |
| 4210 | 法律形式 – fǎlǜ xíngshì – Hình thức pháp lý – Legal form |
| 4211 | 职业判断 – zhíyè pànduàn – Xét đoán nghề nghiệp – Professional judgment |
| 4212 | 审慎原则 – shěnshèn yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence principle |
| 4213 | 所有者权益确认 – suǒyǒuzhě quányì quèrèn – Ghi nhận vốn chủ sở hữu – Equity recognition |
| 4214 | 摊余成本 – tānyú chéngběn – Giá trị phân bổ – Amortized cost |
| 4215 | 可变现净值计量 – kě biànxiàn jìngzhí jìliáng – Đo lường theo giá trị thuần có thể thực hiện – Net realizable value measurement |
| 4216 | 重估价值 – chónggū jiàzhí – Giá trị đánh giá lại – Revalued amount |
| 4217 | 减值测试 – jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra giảm giá trị – Impairment test |
| 4218 | 重估增值 – chónggū zēngzhí – Chênh lệch tăng do đánh giá lại – Revaluation surplus |
| 4219 | 重估减值 – chónggū jiǎnzhí – Chênh lệch giảm do đánh giá lại – Revaluation decrease |
| 4220 | 账面金额 – zhàngmiàn jīn’é – Giá trị ghi sổ – Carrying amount |
| 4221 | 未来经济利益 – wèilái jīngjì lìyì – Lợi ích kinh tế trong tương lai – Future economic benefits |
| 4222 | 资源控制 – zīyuán kòngzhì – Quyền kiểm soát nguồn lực – Resource control |
| 4223 | 经济资源 – jīngjì zīyuán – Nguồn lực kinh tế – Economic resources |
| 4224 | 合同负债 – hétóng fùzhài – Nợ phải trả theo hợp đồng – Contract liability |
| 4225 | 取得合同成本 – qǔdé hétóng chéngběn – Chi phí để có được hợp đồng – Cost to obtain a contract |
| 4226 | 履行合同成本 – lǚxíng hétóng chéngběn – Chi phí thực hiện hợp đồng – Cost to fulfill a contract |
| 4227 | 收入分摊 – shōurù fēntān – Phân bổ doanh thu – Revenue allocation |
| 4228 | 单独售价 – dāndú shòujià – Giá bán độc lập – Standalone selling price |
| 4229 | 可变对价 – kěbiàn duìjià – Khoản đối giá biến đổi – Variable consideration |
| 4230 | 重大融资成分 – zhòngdà róngzī chéngfèn – Thành phần tài trợ đáng kể – Significant financing component |
| 4231 | 客户合同 – kèhù hétóng – Hợp đồng với khách hàng – Customer contract |
| 4232 | 收入模型 – shōurù móxíng – Mô hình ghi nhận doanh thu – Revenue model |
| 4233 | 五步法 – wǔbùfǎ – Mô hình năm bước – Five-step model |
| 4234 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – Tiến độ thực hiện nghĩa vụ – Progress toward completion |
| 4235 | 时点确认收入 – shídiǎn quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu tại một thời điểm – Point-in-time revenue recognition |
| 4236 | 期间确认收入 – qījiān quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu theo thời gian – Over-time revenue recognition |
| 4237 | 会计职业规范 – kuàijì zhíyè guīfàn – Chuẩn mực nghề nghiệp kế toán – Accounting professional standards |
| 4238 | 职业操守 – zhíyè cāoshǒu – Đạo đức nghề nghiệp – Professional ethics |
| 4239 | 独立性 – dúlìxìng – Tính độc lập – Independence |
| 4240 | 保密原则 – bǎomì yuánzé – Nguyên tắc bảo mật – Confidentiality principle |
| 4241 | 诚信原则 – chéngxìn yuánzé – Nguyên tắc trung thực – Integrity principle |
| 4242 | 客观原则 – kèguān yuánzé – Nguyên tắc khách quan – Objectivity principle |
| 4243 | 专业胜任能力 – zhuānyè shèngrèn nénglì – Năng lực chuyên môn – Professional competence |
| 4244 | 持续专业发展 – chíxù zhuānyè fāzhǎn – Phát triển chuyên môn liên tục – Continuing Professional Development (CPD) |
| 4245 | 职业责任 – zhíyè zérèn – Trách nhiệm nghề nghiệp – Professional responsibility |
| 4246 | 职业风险 – zhíyè fēngxiǎn – Rủi ro nghề nghiệp – Professional risk |
| 4247 | 内部责任制度 – nèibù zérèn zhìdù – Chế độ trách nhiệm nội bộ – Internal accountability system |
| 4248 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý tài chính – Financial management system |
| 4249 | 会计核算制度 – kuàijì hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán kế toán – Accounting system |
| 4250 | 内部财务制度 – nèibù cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính nội bộ – Internal financial regulations |
| 4251 | 资金管理制度 – zījīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý vốn – Treasury management policy |
| 4252 | 银行账户管理制度 – yínháng zhànghù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài khoản ngân hàng – Bank account management policy |
| 4253 | 票据管理制度 – piàojù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chứng từ thanh toán – Bill management policy |
| 4254 | 发票管理制度 – fāpiào guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hóa đơn – Invoice management policy |
| 4255 | 印章管理制度 – yìnzhāng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý con dấu – Seal management policy |
| 4256 | 合同管理制度 – hétóng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hợp đồng – Contract management policy |
| 4257 | 档案管理制度 – dàng’àn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ – Archive management policy |
| 4258 | 预算管理制度 – yùsuàn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý ngân sách – Budget management policy |
| 4259 | 成本管理制度 – chéngběn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chi phí – Cost management policy |
| 4260 | 费用报销制度 – fèiyòng bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán chi phí – Expense reimbursement policy |
| 4261 | 采购管理制度 – cǎigòu guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý mua hàng – Procurement management policy |
| 4262 | 销售管理制度 – xiāoshòu guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý bán hàng – Sales management policy |
| 4263 | 库存管理制度 – kùcún guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hàng tồn kho – Inventory management policy |
| 4264 | 固定资产管理制度 – gùdìng zīchǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài sản cố định – Fixed asset management policy |
| 4265 | 存货管理制度 – cúnhuò guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hàng tồn kho – Inventory control policy |
| 4266 | 往来账管理制度 – wǎnglái zhàng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý công nợ – Accounts management policy |
| 4267 | 应收账款管理制度 – yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý khoản phải thu – Accounts receivable policy |
| 4268 | 应付账款管理制度 – yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý khoản phải trả – Accounts payable policy |
| 4269 | 信用管理制度 – xìnyòng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tín dụng – Credit management policy |
| 4270 | 税务管理制度 – shuìwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý thuế – Tax management policy |
| 4271 | 风险管理制度 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý rủi ro – Risk management policy |
| 4272 | 内部控制制度 – nèibù kòngzhì zhìdù – Quy chế kiểm soát nội bộ – Internal control policy |
| 4273 | 授权审批制度 – shòuquán shěnpī zhìdù – Quy chế phân quyền phê duyệt – Authorization and approval policy |
| 4274 | 岗位责任制度 – gǎngwèi zérèn zhìdù – Quy chế trách nhiệm công việc – Job responsibility system |
| 4275 | 职责分离制度 – zhízé fēnlí zhìdù – Quy chế phân tách nhiệm vụ – Segregation of duties policy |
| 4276 | 轮岗制度 – lúngǎng zhìdù – Chế độ luân chuyển vị trí – Job rotation policy |
| 4277 | 财务审批权限 – cáiwù shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt tài chính – Financial approval authority |
| 4278 | 付款审批权限 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt thanh toán – Payment approval authority |
| 4279 | 报销审批权限 – bàoxiāo shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt hoàn ứng – Expense approval authority |
| 4280 | 采购审批权限 – cǎigòu shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt mua hàng – Procurement approval authority |
| 4281 | 合同审批权限 – hétóng shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt hợp đồng – Contract approval authority |
| 4282 | 预算审批权限 – yùsuàn shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt ngân sách – Budget approval authority |
| 4283 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – Đề nghị tạm ứng/vay – Loan advance request |
| 4284 | 还款申请 – huánkuǎn shēnqǐng – Đề nghị hoàn trả – Repayment request |
| 4285 | 预算追加 – yùsuàn zhuījiā – Bổ sung ngân sách – Budget supplement |
| 4286 | 预算冻结 – yùsuàn dòngjié – Đóng băng ngân sách – Budget freeze |
| 4287 | 预算解冻 – yùsuàn jiědòng – Mở đóng băng ngân sách – Budget release |
| 4288 | 收款通知单 – shōukuǎn tōngzhīdān – Phiếu thông báo thu tiền – Collection notice |
| 4289 | 银行付款通知 – yínháng fùkuǎn tōngzhī – Thông báo chuyển tiền ngân hàng – Bank payment advice |
| 4290 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền vào tài khoản – Receipt advice |
| 4291 | 付款凭据 – fùkuǎn píngjù – Chứng từ thanh toán – Payment document |
| 4292 | 收款凭据 – shōukuǎn píngjù – Chứng từ thu tiền – Collection document |
| 4293 | 收款状态 – shōukuǎn zhuàngtài – Trạng thái thu tiền – Collection status |
| 4294 | 付款完成 – fùkuǎn wánchéng – Hoàn tất thanh toán – Payment completed |
| 4295 | 收款完成 – shōukuǎn wánchéng – Hoàn tất thu tiền – Collection completed |
| 4296 | 收款失败 – shōukuǎn shībài – Thu tiền thất bại – Collection failed |
| 4297 | 银行流水号 – yínháng liúshuǐhào – Mã giao dịch ngân hàng – Bank transaction number |
| 4298 | 交易流水 – jiāoyì liúshuǐ – Nhật ký giao dịch – Transaction record |
| 4299 | 银行对账流水 – yínháng duìzhàng liúshuǐ – Sao kê đối chiếu ngân hàng – Bank reconciliation statement |
| 4300 | 手工匹配 – shǒugōng pǐpèi – Đối chiếu thủ công – Manual matching |
| 4301 | 未达账项调整 – wèidá zhàngxiàng tiáozhěng – Điều chỉnh khoản chưa khớp – Outstanding item adjustment |
| 4302 | 余额核对 – yú’é héduì – Kiểm tra số dư – Balance verification |
| 4303 | 账龄结构 – zhànglíng jiégòu – Cơ cấu tuổi nợ – Aging structure |
| 4304 | 账龄分析报告 – zhànglíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tuổi nợ – Aging analysis report |
| 4305 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – Thời hạn thanh toán – Payment term |
| 4306 | 收款期限 – shōukuǎn qīxiàn – Thời hạn thu tiền – Collection term |
| 4307 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – Số ngày quá hạn – Days overdue |
| 4308 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – Thông báo nhắc nợ – Payment reminder |
| 4309 | 催款函 – cuīkuǎn hán – Thư nhắc thanh toán – Collection letter |
| 4310 | 对账确认函 – duìzhàng quèrèn hán – Thư xác nhận đối chiếu công nợ – Balance confirmation letter |
| 4311 | 询证函 – xúnzhèng hán – Thư xác nhận số dư – Confirmation letter |
| 4312 | 客户信用额度 – kèhù xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng khách hàng – Customer credit limit |
| 4313 | 供应商信用额度 – gōngyìngshāng xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng nhà cung cấp – Supplier credit limit |
| 4314 | 信用风险评估 – xìnyòng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro tín dụng – Credit risk assessment |
| 4315 | 坏账风险 – huàizhàng fēngxiǎn – Rủi ro nợ xấu – Bad debt risk |
| 4316 | 呆账处理 – dāizhàng chǔlǐ – Xử lý nợ khó đòi – Doubtful debt treatment |
| 4317 | 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – Xóa sổ nợ xấu – Bad debt write-off |
| 4318 | 坏账回收 – huàizhàng huíshōu – Thu hồi nợ đã xóa – Recovery of bad debts |
| 4319 | 信用调查 – xìnyòng diàochá – Thẩm định tín dụng – Credit investigation |
| 4320 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – Xếp hạng tín dụng – Credit rating |
| 4321 | 信用评分 – xìnyòng píngfēn – Điểm tín dụng – Credit score |
| 4322 | 信用分析 – xìnyòng fēnxī – Phân tích tín dụng – Credit analysis |
| 4323 | 信用控制 – xìnyòng kòngzhì – Kiểm soát tín dụng – Credit control |
| 4324 | 信用监控 – xìnyòng jiānkòng – Giám sát tín dụng – Credit monitoring |
| 4325 | 授信审批 – shòuxìn shěnpī – Phê duyệt cấp tín dụng – Credit approval process |
| 4326 | 授信管理 – shòuxìn guǎnlǐ – Quản lý cấp tín dụng – Credit management |
| 4327 | 客户档案 – kèhù dàng’àn – Hồ sơ khách hàng – Customer file |
| 4328 | 客户信息 – kèhù xìnxī – Thông tin khách hàng – Customer information |
| 4329 | 客户分类 – kèhù fēnlèi – Phân loại khách hàng – Customer classification |
| 4330 | 客户维护 – kèhù wéihù – Quản lý khách hàng – Customer maintenance |
| 4331 | 客户往来 – kèhù wǎnglái – Công nợ khách hàng – Customer accounts |
| 4332 | 客户结算 – kèhù jiésuàn – Quyết toán khách hàng – Customer settlement |
| 4333 | 客户付款记录 – kèhù fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán của khách hàng – Customer payment history |
| 4334 | 客户信用记录 – kèhù xìnyòng jìlù – Lịch sử tín dụng khách hàng – Customer credit history |
| 4335 | 客户风险等级 – kèhù fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro khách hàng – Customer risk rating |
| 4336 | 重点客户 – zhòngdiǎn kèhù – Khách hàng trọng điểm – Key customer |
| 4337 | 普通客户 – pǔtōng kèhù – Khách hàng thông thường – Regular customer |
| 4338 | 战略客户 – zhànlüè kèhù – Khách hàng chiến lược – Strategic customer |
| 4339 | 长期客户 – chángqī kèhù – Khách hàng lâu năm – Long-term customer |
| 4340 | 新客户 – xīn kèhù – Khách hàng mới – New customer |
| 4341 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier file |
| 4342 | 供应商信息 – gōngyìngshāng xìnxī – Thông tin nhà cung cấp – Supplier information |
| 4343 | 供应商分类 – gōngyìngshāng fēnlèi – Phân loại nhà cung cấp – Supplier classification |
| 4344 | 供应商维护 – gōngyìngshāng wéihù – Quản lý nhà cung cấp – Supplier maintenance |
| 4345 | 供应商往来 – gōngyìngshāng wǎnglái – Công nợ nhà cung cấp – Supplier accounts |
| 4346 | 供应商结算 – gōngyìngshāng jiésuàn – Quyết toán với nhà cung cấp – Supplier settlement |
| 4347 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Đơn đặt mua – Purchase order |
| 4348 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị mua hàng – Purchase requisition |
| 4349 | 采购审批单 – cǎigòu shěnpīdān – Phiếu phê duyệt mua hàng – Purchase approval form |
| 4350 | 采购入库单 – cǎigòu rùkùdān – Phiếu nhập kho mua hàng – Purchase receiving note |
| 4351 | 采购退货单 – cǎigòu tuìhuòdān – Phiếu trả hàng mua – Purchase return note |
| 4352 | 销售出库单 – xiāoshòu chūkùdān – Phiếu xuất kho bán hàng – Sales delivery note |
| 4353 | 销售退货单 – xiāoshòu tuìhuòdān – Phiếu trả hàng bán – Sales return note |
| 4354 | 发货通知单 – fāhuò tōngzhīdān – Phiếu thông báo giao hàng – Shipping notice |
| 4355 | 收货通知单 – shōuhuò tōngzhīdān – Phiếu thông báo nhận hàng – Receiving notice |
| 4356 | 物流费用 – wùliú fèiyòng – Chi phí logistics – Logistics cost |
| 4357 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Chi phí vận chuyển – Transportation cost |
| 4358 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Chi phí kho bãi – Warehousing cost |
| 4359 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Chi phí bốc xếp – Loading and unloading cost |
| 4360 | 报关费用 – bàoguān fèiyòng – Chi phí khai hải quan – Customs clearance expense |
| 4361 | 进口成本 – jìnkǒu chéngběn – Chi phí nhập khẩu – Import cost |
| 4362 | 出口成本 – chūkǒu chéngběn – Chi phí xuất khẩu – Export cost |
| 4363 | 价格折让 – jiàgé zhéràng – Giảm giá hàng bán – Price allowance |
| 4364 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – Hoàn chiết khấu bán hàng – Sales rebate |
| 4365 | 订单金额 – dìngdān jīn’é – Giá trị đơn hàng – Order amount |
| 4366 | 订单数量 – dìngdān shùliàng – Số lượng đơn hàng – Order quantity |
| 4367 | 交货日期 – jiāohuò rìqī – Ngày giao hàng – Delivery date |
| 4368 | 收货日期 – shōuhuò rìqī – Ngày nhận hàng – Receiving date |
| 4369 | 结算条件 – jiésuàn tiáojiàn – Điều kiện quyết toán – Settlement terms |
| 4370 | 贸易条款 – màoyì tiáokuǎn – Điều khoản thương mại – Trade terms |
| 4371 | 报价单 – bàojiàdān – Báo giá – Quotation |
| 4372 | 询价单 – xúnjiàdān – Phiếu yêu cầu báo giá – Request for quotation |
| 4373 | 比价单 – bǐjiàdān – Bảng so sánh báo giá – Price comparison sheet |
| 4374 | 中标通知书 – zhòngbiāo tōngzhīshū – Thông báo trúng thầu – Award notice |
| 4375 | 招标文件 – zhāobiāo wénjiàn – Hồ sơ mời thầu – Tender documents |
| 4376 | 投标文件 – tóubiāo wénjiàn – Hồ sơ dự thầu – Bid documents |
| 4377 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng – Performance bond |
| 4378 | 投标保证金 – tóubiāo bǎozhèngjīn – Tiền bảo đảm dự thầu – Bid bond |
| 4379 | 质量保证金 – zhìliàng bǎozhèngjīn – Tiền bảo đảm chất lượng – Quality guarantee deposit |
| 4380 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – Thời hạn hợp đồng – Contract term |
| 4381 | 合同变更 – hétóng biàngēng – Thay đổi hợp đồng – Contract amendment |
| 4382 | 合同履行 – hétóng lǚxíng – Thực hiện hợp đồng – Contract performance |
| 4383 | 合同验收 – hétóng yànshōu – Nghiệm thu hợp đồng – Contract acceptance |
| 4384 | 验收报告 – yànshōu bàogào – Báo cáo nghiệm thu – Acceptance report |
| 4385 | 质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – Kiểm tra chất lượng – Quality inspection |
| 4386 | 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chất lượng – Quality standard |
| 4387 | 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng – Quality control |
| 4388 | 质量成本 – zhìliàng chéngběn – Chi phí chất lượng – Cost of quality |
| 4389 | 不合格品 – bù hégé pǐn – Hàng không đạt chất lượng – Nonconforming product |
| 4390 | 报废成本 – bàofèi chéngběn – Chi phí phế phẩm – Scrap cost |
| 4391 | 盘点制度 – pándiǎn zhìdù – Quy chế kiểm kê – Inventory counting policy |
| 4392 | 永续盘存制 – yǒngxù páncún zhì – Phương pháp kiểm kê thường xuyên – Perpetual inventory system |
| 4393 | 定期盘存制 – dìngqī páncún zhì – Phương pháp kiểm kê định kỳ – Periodic inventory system |
| 4394 | 盘盈处理 – pányíng chǔlǐ – Xử lý thừa kiểm kê – Inventory surplus treatment |
| 4395 | 盘亏处理 – pánkuī chǔlǐ – Xử lý thiếu kiểm kê – Inventory shortage treatment |
| 4396 | 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory count |
| 4397 | 银行存款盘点 – yínháng cúnkuǎn pándiǎn – Đối chiếu tiền gửi ngân hàng – Bank deposit verification |
| 4398 | 库存盘点表 – kùcún pándiǎn biǎo – Bảng kiểm kê tồn kho – Inventory count sheet |
| 4399 | 盘点清单 – pándiǎn qīngdān – Danh sách kiểm kê – Inventory checklist |
| 4400 | 盘点结果 – pándiǎn jiéguǒ – Kết quả kiểm kê – Inventory count result |
| 4401 | 盘点报告 – pándiǎn bàogào – Báo cáo kiểm kê – Inventory report |
| 4402 | 盘点差异 – pándiǎn chāyì – Chênh lệch kiểm kê – Inventory variance |
| 4403 | 库存调整 – kùcún tiáozhěng – Điều chỉnh tồn kho – Inventory adjustment |
| 4404 | 库存损耗 – kùcún sǔnhào – Hao hụt tồn kho – Inventory loss |
| 4405 | 正常损耗 – zhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bình thường – Normal loss |
| 4406 | 非正常损耗 – fēizhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bất thường – Abnormal loss |
| 4407 | 自然损耗 – zìrán sǔnhào – Hao hụt tự nhiên – Natural loss |
| 4408 | 仓位管理 – cāngwèi guǎnlǐ – Quản lý vị trí kho – Storage location management |
| 4409 | 批次管理 – pīcì guǎnlǐ – Quản lý theo lô – Batch management |
| 4410 | 批号 – pīhào – Số lô – Batch number |
| 4411 | 生产批次 – shēngchǎn pīcì – Lô sản xuất – Production batch |
| 4412 | 保质期 – bǎozhìqī – Hạn sử dụng – Shelf life |
| 4413 | 有效期 – yǒuxiàoqī – Thời hạn hiệu lực – Validity period |
| 4414 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO |
| 4415 | 后进先出法 – hòujìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập sau xuất trước – LIFO |
| 4416 | 移动平均法 – yídòng píngjūn fǎ – Phương pháp bình quân di động – Moving average method |
| 4417 | 加权平均法 – jiāquán píngjūn fǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Weighted average method |
| 4418 | 标准成本差异 – biāozhǔn chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí tiêu chuẩn – Standard cost variance |
| 4419 | 产品成本计算 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn – Tính giá thành sản phẩm – Product costing |
| 4420 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Giá thành đơn vị – Unit cost |
| 4421 | 总成本 – zǒng chéngběn – Tổng chi phí – Total cost |
| 4422 | 毛利润分析 – máolìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận gộp – Gross profit analysis |
| 4423 | 净利润分析 – jìnglìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận ròng – Net profit analysis |
| 4424 | 亏损分析 – kuīsǔn fēnxī – Phân tích thua lỗ – Loss analysis |
| 4425 | 敏感性测试 – mǐngǎnxìng cèshì – Kiểm tra độ nhạy – Sensitivity testing |
| 4426 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Dự báo doanh số – Sales forecasting |
| 4427 | 收入预测 – shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue forecasting |
| 4428 | 成本预测 – chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost forecasting |
| 4429 | 利润预测 – lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit forecasting |
| 4430 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo tiền mặt – Cash forecasting |
| 4431 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo nguồn vốn – Funding forecast |
| 4432 | 经营预测 – jīngyíng yùcè – Dự báo hoạt động kinh doanh – Business forecasting |
| 4433 | 市场预测 – shìchǎng yùcè – Dự báo thị trường – Market forecasting |
| 4434 | 需求预测 – xūqiú yùcè – Dự báo nhu cầu – Demand forecasting |
| 4435 | 采购预测 – cǎigòu yùcè – Dự báo mua hàng – Procurement forecasting |
| 4436 | 库存预测 – kùcún yùcè – Dự báo tồn kho – Inventory forecasting |
| 4437 | 销售计划 – xiāoshòu jìhuà – Kế hoạch bán hàng – Sales plan |
| 4438 | 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – Kế hoạch sản xuất – Production plan |
| 4439 | 库存计划 – kùcún jìhuà – Kế hoạch tồn kho – Inventory plan |
| 4440 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch nguồn vốn – Funding plan |
| 4441 | 融资计划书 – róngzī jìhuàshū – Kế hoạch huy động vốn – Financing proposal |
| 4442 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget execution analysis |
| 4443 | 预算完成率 – yùsuàn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách – Budget completion rate |
| 4444 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách – Budget deviation |
| 4445 | 预算考评 – yùsuàn kǎopíng – Đánh giá ngân sách – Budget evaluation |
| 4446 | 预算预警 – yùsuàn yùjǐng – Cảnh báo ngân sách – Budget early warning |
| 4447 | 预算约束 – yùsuàn yuēshù – Ràng buộc ngân sách – Budget constraint |
| 4448 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách – Budget implementation status |
| 4449 | 凭证整理 – píngzhèng zhěnglǐ – Sắp xếp chứng từ – Voucher organization |
| 4450 | 凭证归类 – píngzhèng guīlèi – Phân loại chứng từ – Voucher classification |
| 4451 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Đóng quyển chứng từ – Voucher binding |
| 4452 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Voucher archiving |
| 4453 | 修改凭证 – xiūgǎi píngzhèng – Sửa chứng từ – Edit vouchers |
| 4454 | 删除凭证 – shānchú píngzhèng – Xóa chứng từ – Delete vouchers |
| 4455 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – Hủy bút toán – Reverse voucher |
| 4456 | 红字凭证 – hóngzì píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh âm – Red-letter voucher |
| 4457 | 蓝字凭证 – lánzì píngzhèng – Chứng từ ghi tăng – Blue-letter voucher |
| 4458 | 审核分录 – shěnhé fēnlù – Kiểm tra bút toán – Review journal entries |
| 4459 | 录入分录 – lùrù fēnlù – Nhập bút toán – Enter journal entries |
| 4460 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Điều chỉnh bút toán – Adjust journal entries |
| 4461 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – Sửa bút toán – Correct journal entries |
| 4462 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Closing journal entry |
| 4463 | 计提分录 – jìtí fēnlù – Bút toán trích trước – Accrual journal entry |
| 4464 | 摊销分录 – tānxiāo fēnlù – Bút toán phân bổ – Amortization entry |
| 4465 | 折旧分录 – zhéjiù fēnlù – Bút toán khấu hao – Depreciation entry |
| 4466 | 对账分录 – duìzhàng fēnlù – Bút toán đối chiếu – Reconciliation entry |
| 4467 | 审核账簿 – shěnhé zhàngbù – Kiểm tra sổ kế toán – Review accounting books |
| 4468 | 打印账簿 – dǎyìn zhàngbù – In sổ kế toán – Print accounting books |
| 4469 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – Ghi sổ kế toán – Post to accounting books |
| 4470 | 更新账簿 – gēngxīn zhàngbù – Cập nhật sổ kế toán – Update accounting books |
| 4471 | 检查账簿 – jiǎnchá zhàngbù – Kiểm tra sổ sách – Inspect accounting books |
| 4472 | 整理账簿 – zhěnglǐ zhàngbù – Sắp xếp sổ sách – Organize accounting books |
| 4473 | 核对账簿 – héduì zhàngbù – Đối chiếu sổ sách – Reconcile accounting books |
| 4474 | 锁定账簿 – suǒdìng zhàngbù – Khóa sổ kế toán – Lock accounting books |
| 4475 | 启用账簿 – qǐyòng zhàngbù – Mở sổ kế toán – Activate accounting books |
| 4476 | 备份账簿 – bèifèn zhàngbù – Sao lưu sổ kế toán – Back up accounting books |
| 4477 | 核对余额 – héduì yúé – Đối chiếu số dư – Verify balances |
| 4478 | 核对发生额 – héduì fāshēng’é – Đối chiếu số phát sinh – Verify transaction amounts |
| 4479 | 检查余额 – jiǎnchá yúé – Kiểm tra số dư – Check balances |
| 4480 | 分析余额 – fēnxī yúé – Phân tích số dư – Analyze balances |
| 4481 | 清理余额 – qīnglǐ yúé – Xử lý số dư – Clear balances |
| 4482 | 确认余额 – quèrèn yúé – Xác nhận số dư – Confirm balances |
| 4483 | 余额调节 – yúé tiáojié – Điều chỉnh số dư – Balance adjustment |
| 4484 | 余额转结 – yúé zhuǎnjié – Kết chuyển số dư – Carry forward balances |
| 4485 | 余额复核 – yúé fùhé – Rà soát số dư – Recheck balances |
| 4486 | 余额查询 – yúé cháxún – Tra cứu số dư – Balance inquiry |
| 4487 | 审核明细账 – shěnhé míngxìzhàng – Kiểm tra sổ chi tiết – Review subsidiary ledger |
| 4488 | 审核总账 – shěnhé zǒngzhàng – Kiểm tra sổ cái – Review general ledger |
| 4489 | 总账与明细账核对 – zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng héduì – Đối chiếu sổ cái với sổ chi tiết – GL to subledger reconciliation |
| 4490 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – Đối chiếu giữa các sổ – Book-to-book reconciliation |
| 4491 | 账款核对 – zhàngkuǎn héduì – Đối chiếu công nợ – Account reconciliation |
| 4492 | 季末结账 – jìmò jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end closing |
| 4493 | 月末调整 – yuèmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối tháng – Month-end adjustment |
| 4494 | 月末结转 – yuèmò jiézhuǎn – Kết chuyển cuối tháng – Month-end transfer |
| 4495 | 年终结转 – niánzhōng jiézhuǎn – Kết chuyển cuối năm – Year-end transfer |
| 4496 | 年终盘点 – niánzhōng pándiǎn – Kiểm kê cuối năm – Year-end inventory count |
| 4497 | 年终审核 – niánzhōng shěnhé – Kiểm tra cuối năm – Year-end review |
| 4498 | 编制试算平衡表 – biānzhì shìsuàn pínghéngbiǎo – Lập bảng cân đối thử – Prepare trial balance |
| 4499 | 检查试算平衡 – jiǎnchá shìsuàn pínghéng – Kiểm tra cân đối thử – Review trial balance |
| 4500 | 生成科目余额表 – shēngchéng kēmù yúébiǎo – Tạo bảng cân đối tài khoản – Generate account balance report |
| 4501 | 导出账簿 – dǎochū zhàngbù – Xuất sổ kế toán – Export accounting books |
| 4502 | 导出报表 – dǎochū bàobiǎo – Xuất báo cáo – Export reports |
| 4503 | 打印报表 – dǎyìn bàobiǎo – In báo cáo – Print reports |
| 4504 | 审核报表 – shěnhé bàobiǎo – Kiểm tra báo cáo – Review reports |
| 4505 | 报送报表 – bàosòng bàobiǎo – Nộp báo cáo – Submit reports |
| 4506 | 财务复核 – cáiwù fùhé – Rà soát tài chính – Financial review |
| 4507 | 数据复核 – shùjù fùhé – Rà soát dữ liệu – Data review |
| 4508 | 数字核对 – shùzì héduì – Đối chiếu số liệu – Verify figures |
| 4509 | 异常检查 – yìcháng jiǎnchá – Kiểm tra bất thường – Exception review |
| 4510 | 异常分析 – yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường – Exception analysis |
| 4511 | 数据更正 – shùjù gēngzhèng – Điều chỉnh dữ liệu – Data correction |
| 4512 | 账务更正 – zhàngwù gēngzhèng – Điều chỉnh nghiệp vụ kế toán – Accounting correction |
| 4513 | 科目调整 – kēmù tiáozhěng – Điều chỉnh tài khoản kế toán – Account adjustment |
| 4514 | 收入归集 – shōurù guījí – Tập hợp doanh thu – Revenue accumulation |
| 4515 | 成本归集 – chéngběn guījí – Tập hợp chi phí sản xuất – Cost collection |
| 4516 | 期初录入 – qīchū lùrù – Nhập số dư đầu kỳ – Beginning balance entry |
| 4517 | 期初余额 – qīchū yúé – Số dư đầu kỳ – Beginning balance |
| 4518 | 期末余额 – qīmò yúé – Số dư cuối kỳ – Ending balance |
| 4519 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current period activity |
| 4520 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative transaction amount |
| 4521 | 本月发生额 – běnyuè fāshēng’é – Số phát sinh trong tháng – Monthly transaction amount |
| 4522 | 本年累计 – běnnián lěijì – Lũy kế từ đầu năm – Year-to-date (YTD) |
| 4523 | 跨期调整 – kuàqī tiáozhěng – Điều chỉnh liên kỳ – Interperiod adjustment |
| 4524 | 账务处理流程 – zhàngwù chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý kế toán – Accounting workflow |
| 4525 | 日常账务处理 – rìcháng zhàngwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán hằng ngày – Daily accounting processing |
| 4526 | 财务月结 – cáiwù yuèjié – Chốt sổ tài chính cuối tháng – Monthly financial closing |
| 4527 | 会计月结 – kuàijì yuèjié – Chốt sổ kế toán cuối tháng – Monthly accounting closing |
| 4528 | 会计 – kuàijì – Kế toán – Accountant / Accounting |
| 4529 | 总账 – zǒngzhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 4530 | 明细账 – míngxìzhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 4531 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original Voucher |
| 4532 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – Kiểm tra chứng từ – Review Voucher |
| 4533 | 编制凭证 – biānzhì píngzhèng – Lập chứng từ – Prepare Voucher |
| 4534 | 录入凭证 – lùrù píngzhèng – Nhập chứng từ – Enter Voucher |
| 4535 | 装订凭证 – zhuāngdìng píngzhèng – Đóng chứng từ – Bind Vouchers |
| 4536 | 做账 – zuòzhàng – Làm sổ kế toán – Do Bookkeeping |
| 4537 | 记账 – jìzhàng – Ghi sổ kế toán – Post Accounts |
| 4538 | 过账 – guòzhàng – Kết chuyển ghi sổ – Post to Ledger |
| 4539 | 登账 – dēngzhàng – Vào sổ – Record in Ledger |
| 4540 | 结账 – jiézhàng – Khóa sổ – Close Accounts |
| 4541 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Reconcile Accounts |
| 4542 | 冲账 – chōngzhàng – Hạch toán đảo – Reverse Entry |
| 4543 | 转账 – zhuǎnzhàng – Hạch toán kết chuyển – Transfer Entry |
| 4544 | 结转 – jiézhuǎn – Kết chuyển – Carry Forward |
| 4545 | 编制报表 – biānzhì bàobiǎo – Lập báo cáo – Prepare Reports |
| 4546 | 报税 – bàoshuì – Kê khai thuế – Tax Declaration |
| 4547 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Khai thuế – Tax Filing |
| 4548 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax (VAT) |
| 4549 | 盘盈 – pányíng – Thừa hàng tồn kho – Inventory Surplus |
| 4550 | 盘亏 – pánkuī – Thiếu hàng tồn kho – Inventory Shortage |
| 4551 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê quỹ tiền mặt – Cash Count |
| 4552 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Các khoản phải thu – Accounts Receivable |
| 4553 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Các khoản phải trả – Accounts Payable |
| 4554 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – Phải thu khác – Other Receivables |
| 4555 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – Phải trả khác – Other Payables |
| 4556 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Doanh thu nhận trước – Advance Receipts |
| 4557 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Trả trước cho người bán – Advance Payments |
| 4558 | 往来账 – wǎnglái zhàng – Công nợ – Current Accounts |
| 4559 | 核对账目 – héduì zhàngmù – Đối chiếu sổ sách – Verify Accounts |
| 4560 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – Hạch toán kế toán – Accounting Calculation |
| 4561 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán – Accounting Treatment |
| 4562 | 编制预算 – biānzhì yùsuàn – Lập ngân sách – Budget Preparation |
| 4563 | 财务决算 – cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 4564 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí – Cost Management |
| 4565 | 利润管理 – lìrùn guǎnlǐ – Quản lý lợi nhuận – Profit Management |
| 4566 | 认证发票 – rènzhèng fāpiào – Xác thực hóa đơn – Invoice Verification |
| 4567 | 工资表 – gōngzī biǎo – Bảng lương – Payroll Sheet |
| 4568 | 社保核算 – shèbǎo hésuàn – Hạch toán bảo hiểm xã hội – Social Insurance Accounting |
| 4569 | 公积金核算 – gōngjījīn hésuàn – Hạch toán quỹ nhà ở – Housing Fund Accounting |
| 4570 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Kế toán chi phí – Cost Accounting |
| 4571 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax Accounting |
| 4572 | 出纳 – chūnà – Thủ quỹ – Cashier |
| 4573 | 出纳员 – chūnàyuán – Nhân viên thủ quỹ – Cashier |
| 4574 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính cấp cao – Finance Director |
| 4575 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính (CFO) – Chief Financial Officer |
| 4576 | 会计师 – kuàijìshī – Kế toán viên – Accountant |
| 4577 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kế toán viên công chứng – Certified Public Accountant |
| 4578 | 审计师 – shěnjìshī – Kiểm toán viên – Auditor |
| 4579 | 资金流 – zījīn liú – Dòng tiền – Cash Flow |
| 4580 | 现金流 – xiànjīn liú – Dòng tiền mặt – Cash Flow |
| 4581 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīn liú – Dòng tiền đầu tư – Investing Cash Flow |
| 4582 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīn liú – Dòng tiền tài trợ – Financing Cash Flow |
| 4583 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 4584 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Thặng dư vốn – Capital Reserve |
| 4585 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Doanh thu bán hàng – Operating Revenue |
| 4586 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Main Business Revenue |
| 4587 | 净利润 – jìnglìrùn – Lợi nhuận ròng – Net Profit |
| 4588 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Bad Debt Provision |
| 4589 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Giảm giá tài sản – Asset Impairment |
| 4590 | 股权投资 – gǔquán tóuzī – Đầu tư cổ phần – Equity Investment |
| 4591 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – Hối phiếu phải thu – Notes Receivable |
| 4592 | 应付票据 – yīngfù piàojù – Hối phiếu phải trả – Notes Payable |
| 4593 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Hối phiếu ngân hàng chấp nhận – Bank Acceptance Bill |
| 4594 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – Hối phiếu thương mại chấp nhận – Commercial Acceptance Bill |
| 4595 | 应收利息 – yīngshōu lìxī – Lãi phải thu – Interest Receivable |
| 4596 | 应付利息 – yīngfù lìxī – Lãi phải trả – Interest Payable |
| 4597 | 应收股利 – yīngshōu gǔlì – Cổ tức phải thu – Dividend Receivable |
| 4598 | 应付股利 – yīngfù gǔlì – Cổ tức phải trả – Dividend Payable |
| 4599 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Nợ phải trả dự kiến – Estimated Liability |
| 4600 | 预计费用 – yùjì fèiyòng – Chi phí dự kiến – Estimated Expense |
| 4601 | 存货成本 – cúnhuò chéngběn – Giá vốn hàng tồn kho – Inventory Cost |
| 4602 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO Method |
| 4603 | 个别计价法 – gèbié jìjià fǎ – Phương pháp đích danh – Specific Identification Method |
| 4604 | 完工产品 – wángōng chǎnpǐn – Thành phẩm hoàn thành – Finished Goods |
| 4605 | 在产品 – zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang – Work in Process |
| 4606 | 废品损失 – fèipǐn sǔnshī – Tổn thất hàng hỏng – Defective Goods Loss |
| 4607 | 会计报表附注 – kuàijì bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to Financial Statements |
| 4608 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – IFRS |
| 4609 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – Số dư sổ sách – Book Balance |
| 4610 | 账面净值 – zhàngmiàn jìngzhí – Giá trị còn lại – Net Book Value |
| 4611 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Khấu hao lũy kế – Accumulated Depreciation |
| 4612 | 累计摊销 – lěijì tānxiāo – Phân bổ lũy kế – Accumulated Amortization |
| 4613 | 累计减值 – lěijì jiǎnzhí – Giảm giá lũy kế – Accumulated Impairment |
| 4614 | 土地使用权 – tǔdì shǐyòngquán – Quyền sử dụng đất – Land Use Rights |
| 4615 | 专利权 – zhuānlìquán – Quyền sáng chế – Patent Rights |
| 4616 | 商标权 – shāngbiāoquán – Quyền nhãn hiệu – Trademark Rights |
| 4617 | 著作权 – zhùzuòquán – Quyền tác giả – Copyright |
| 4618 | 软件资产 – ruǎnjiàn zīchǎn – Tài sản phần mềm – Software Assets |
| 4619 | 研发支出 – yánfā zhīchū – Chi phí nghiên cứu phát triển – R&D Expenditure |
| 4620 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư vốn dài hạn – Long-term Equity Investment |
| 4621 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ tài chính – Financial Liabilities |
| 4622 | 货币资金 – huòbì zījīn – Tiền và tương đương tiền – Cash and Cash Equivalents |
| 4623 | 其他货币资金 – qítā huòbì zījīn – Tiền khác – Other Monetary Funds |
| 4624 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – Công cụ dụng cụ giá trị thấp – Low-value Consumables |
| 4625 | 周转材料 – zhōuzhuǎn cáiliào – Vật liệu luân chuyển – Turnover Materials |
| 4626 | 固定资产清理 – gùdìng zīchǎn qīnglǐ – Thanh lý tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 4627 | 资产处置收益 – zīchǎn chǔzhì shōuyì – Thu nhập thanh lý tài sản – Gain on Disposal |
| 4628 | 资产处置损失 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ thanh lý tài sản – Loss on Disposal |
| 4629 | 待处理财产损溢 – dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì – Tài sản chờ xử lý – Pending Asset Gain/Loss |
| 4630 | 清查盘点 – qīngchá pándiǎn – Kiểm kê tài sản – Physical Inventory Check |
| 4631 | 采购费用 – cǎigòu fèiyòng – Chi phí thu mua – Purchasing Expenses |
| 4632 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Đơn đặt hàng bán – Sales Order |
| 4633 | 收款单 – shōukuǎn dān – Phiếu thu – Receipt Voucher |
| 4634 | 付款单 – fùkuǎn dān – Phiếu chi – Payment Voucher |
| 4635 | 现金收据 – xiànjīn shōujù – Biên lai thu tiền – Cash Receipt |
| 4636 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có/ngân hàng – Bank Advice |
| 4637 | 银行调节表 – yínháng tiáojié biǎo – Bảng đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 4638 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash Book |
| 4639 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank Book |
| 4640 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – Bảng cân đối tài khoản – Trial Balance Sheet |
| 4641 | 往来明细账 – wǎnglái míngxì zhàng – Sổ chi tiết công nợ – Accounts Detail Ledger |
| 4642 | 固定资产卡片 – gùdìng zīchǎn kǎpiàn – Thẻ tài sản cố định – Fixed Asset Card |
| 4643 | 折旧明细表 – zhéjiù míngxì biǎo – Bảng chi tiết khấu hao – Depreciation Schedule |
| 4644 | 费用明细表 – fèiyòng míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Expense Schedule |
| 4645 | 收入明细表 – shōurù míngxì biǎo – Bảng chi tiết doanh thu – Revenue Schedule |
| 4646 | 利润分析表 – lìrùn fēnxī biǎo – Bảng phân tích lợi nhuận – Profit Analysis |
| 4647 | 成本分析表 – chéngběn fēnxī biǎo – Bảng phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 4648 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách – Budget Execution |
| 4649 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover Ratio |
| 4650 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Tỷ số thanh toán hiện hành – Current Ratio |
| 4651 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Tỷ số thanh toán nhanh – Quick Ratio |
| 4652 | 净资产收益率 – jìngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu – Return on Equity |
| 4653 | 总资产收益率 – zǒngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản – Return on Assets |
| 4654 | 每股收益 – měigǔ shōuyì – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu – Earnings Per Share |
| 4655 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Dự toán vốn – Capital Budget |
| 4656 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Dự toán tiền mặt – Cash Budget |
| 4657 | 全面预算 – quánmiàn yùsuàn – Ngân sách tổng thể – Master Budget |
| 4658 | 纳税人 – nàshuìrén – Người nộp thuế – Taxpayer |
| 4659 | 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – Doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương pháp khấu trừ – General VAT Taxpayer |
| 4660 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – Doanh nghiệp nộp thuế quy mô nhỏ – Small-scale Taxpayer |
| 4661 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax Deadline |
| 4662 | 计税依据 – jìshuì yījù – Căn cứ tính thuế – Tax Base |
| 4663 | 应纳税额 – yīngnà shuì’é – Số thuế phải nộp – Tax Payable |
| 4664 | 已纳税额 – yǐnà shuì’é – Số thuế đã nộp – Tax Paid |
| 4665 | 税款 – shuìkuǎn – Tiền thuế – Tax Payment |
| 4666 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax Audit |
| 4667 | 税务申报表 – shuìwù shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax Return |
| 4668 | 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế – Tax Treatment |
| 4669 | 税务优惠 – shuìwù yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax Incentive |
| 4670 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax Exemption |
| 4671 | 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án lập kế hoạch thuế – Tax Planning Scheme |
| 4672 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red Invoice |
| 4673 | 发票代码 – fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn – Invoice Code |
| 4674 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Cancel Invoice |
| 4675 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Red Invoice Adjustment |
| 4676 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice Authentication |
| 4677 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Phát hành hóa đơn – Invoice Issuance |
| 4678 | 电子申报 – diànzǐ shēnbào – Khai thuế điện tử – Electronic Tax Filing |
| 4679 | 网上报税 – wǎngshàng bàoshuì – Khai thuế trực tuyến – Online Tax Filing |
| 4680 | 税控设备 – shuìkòng shèbèi – Thiết bị quản lý hóa đơn – Tax Control Device |
| 4681 | 税控盘 – shuìkòngpán – Thiết bị ký số hóa đơn – Tax Control Disk |
| 4682 | 金税系统 – jīnshuì xìtǒng – Hệ thống thuế điện tử Trung Quốc – Golden Tax System |
| 4683 | 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu vào – Purchase Invoice |
| 4684 | 销项发票 – xiāoxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu ra – Sales Invoice |
| 4685 | 进项税抵扣 – jìnxiàng shuì dǐkòu – Khấu trừ thuế đầu vào – Input VAT Credit |
| 4686 | 应交增值税 – yīngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT Payable |
| 4687 | 退税申请 – tuìshuì shēnqǐng – Hồ sơ hoàn thuế – Tax Refund Application |
| 4688 | 退税金额 – tuìshuì jīn’é – Số tiền hoàn thuế – Tax Refund Amount |
| 4689 | 税务发票管理 – shuìwù fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn thuế – Tax Invoice Management |
| 4690 | 摘要 – zhāiyào – Diễn giải nghiệp vụ – Transaction Description |
| 4691 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit Side |
| 4692 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit Side |
| 4693 | 借方金额 – jièfāng jīn’é – Số tiền bên Nợ – Debit Amount |
| 4694 | 贷方金额 – dàifāng jīn’é – Số tiền bên Có – Credit Amount |
| 4695 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current Period Transactions |
| 4696 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Accumulated Transactions |
| 4697 | 试算表 – shìsuàn biǎo – Bảng cân đối thử – Trial Balance |
| 4698 | 总分类科目 – zǒngfēnlèi kēmù – Tài khoản tổng hợp – General Ledger Account |
| 4699 | 明细科目 – míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết – Subsidiary Account |
| 4700 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – Lãi lỗ tỷ giá – Exchange Gain or Loss |
| 4701 | 银行承兑 – yínháng chéngduì – Chấp nhận thanh toán của ngân hàng – Bank Acceptance |
| 4702 | 商业承兑 – shāngyè chéngduì – Chấp nhận thanh toán thương mại – Commercial Acceptance |
| 4703 | 借款合同 – jièkuǎn hétóng – Hợp đồng vay – Loan Agreement |
| 4704 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa kế toán – Finance Automation |
| 4705 | 会计电算化 – kuàijì diànsuànhuà – Kế toán tin học hóa – Computerized Accounting |
| 4706 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digitalization |
| 4707 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả chính – Key Performance Indicator (KPI) |
| 4708 | 账簿登记 – zhàngbù dēngjì – Ghi sổ kế toán – Ledger Entry |
| 4709 | 账务审核 – zhàngwù shěnhé – Kiểm tra nghiệp vụ kế toán – Accounting Review |
| 4710 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Voucher Verification |
| 4711 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – Đối chiếu giữa các sổ – Ledger-to-Ledger Reconciliation |
| 4712 | 账实核对 – zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ với thực tế – Ledger-to-Physical Reconciliation |
| 4713 | 账表核对 – zhàngbiǎo héduì – Đối chiếu sổ và báo cáo – Ledger-to-Report Reconciliation |
| 4714 | 资金核对 – zījīn héduì – Đối chiếu nguồn vốn – Fund Reconciliation |
| 4715 | 往来核销 – wǎnglái héxiāo – Đối trừ công nợ – Receivable/Payable Settlement |
| 4716 | 应收核销 – yīngshōu héxiāo – Xóa công nợ phải thu – Accounts Receivable Write-off |
| 4717 | 应付核销 – yīngfù héxiāo – Xóa công nợ phải trả – Accounts Payable Write-off |
| 4718 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh – Reversing Voucher |
| 4719 | 更正凭证 – gēngzhèng píngzhèng – Chứng từ sửa sai – Correcting Voucher |
| 4720 | 蓝字凭证 – lánzì píngzhèng – Chứng từ ghi dương – Blue-letter Voucher |
| 4721 | 复式记账 – fùshì jìzhàng – Ghi sổ kép – Double-entry Bookkeeping |
| 4722 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép – Double-entry Accounting Method |
| 4723 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – Mã tài khoản – Account Code |
| 4724 | 辅助项目 – fǔzhù xiàngmù – Danh mục phụ trợ – Auxiliary Item |
| 4725 | 辅助科目 – fǔzhù kēmù – Tài khoản phụ trợ – Auxiliary Account |
| 4726 | 凭证模板 – píngzhèng múbǎn – Mẫu chứng từ – Voucher Template |
| 4727 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ – Auto-generated Voucher |
| 4728 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Chia sẻ tài chính – Financial Shared Services |
| 4729 | 档案归档 – dàng’àn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Archive Filing |
| 4730 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ – Archive Preservation |
| 4731 | 档案查询 – dàng’àn cháxún – Tra cứu hồ sơ – Archive Search |
| 4732 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – Chứng thư số – Digital Certificate |
| 4733 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – Quyền hệ thống – System Permission |
| 4734 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – Quyền người dùng – User Permission |
| 4735 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial System |
| 4736 | 应收系统 – yīngshōu xìtǒng – Hệ thống phải thu – Accounts Receivable System |
| 4737 | 应付系统 – yīngfù xìtǒng – Hệ thống phải trả – Accounts Payable System |
| 4738 | 成本系统 – chéngběn xìtǒng – Hệ thống giá thành – Cost Accounting System |
| 4739 | 预算系统 – yùsuàn xìtǒng – Hệ thống ngân sách – Budget System |
| 4740 | 报表系统 – bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo – Reporting System |
| 4741 | 税务系统 – shuìwù xìtǒng – Hệ thống thuế – Tax System |
| 4742 | 财务软件升级 – cáiwù ruǎnjiàn shēngjí – Nâng cấp phần mềm kế toán – Accounting Software Upgrade |
| 4743 | 系统接口 – xìtǒng jiēkǒu – Giao diện hệ thống – System Interface |
| 4744 | 批量导入 – pīliàng dǎorù – Nhập dữ liệu hàng loạt – Batch Import |
| 4745 | 经营数据分析 – jīngyíng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu kinh doanh – Business Data Analysis |
| 4746 | 利润预测 – lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 4747 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Forecast |
| 4748 | 财务预算编制 – cáiwù yùsuàn biānzhì – Lập dự toán tài chính – Financial Budget Preparation |
| 4749 | 营业费用 – yíngyè fèiyòng – Chi phí kinh doanh – Operating Expenses |
| 4750 | 管理成本 – guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý – Management Cost |
| 4751 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Chi phí vốn – Cost of Capital |
| 4752 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn – Financing Cost |
| 4753 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéngdiǎn – Điểm hòa vốn – Break-even Point |
| 4754 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Lợi nhuận cận biên – Contribution Margin |
| 4755 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 4756 | 经营现金流量 – jīngyíng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 4757 | 现金结余 – xiànjīn jiéyú – Số dư tiền mặt – Cash Balance |
| 4758 | 库存现金限额 – kùcún xiànjīn xiàn’é – Hạn mức tồn quỹ – Cash-on-hand Limit |
| 4759 | 现金盘亏 – xiànjīn pánkuī – Thiếu quỹ tiền mặt – Cash Shortage |
| 4760 | 现金盘盈 – xiànjīn pányíng – Thừa quỹ tiền mặt – Cash Surplus |
| 4761 | 库存现金管理 – kùcún xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 4762 | 现金支付凭证 – xiànjīn zhīfù píngzhèng – Phiếu chi tiền mặt – Cash Payment Voucher |
| 4763 | 现金收入凭证 – xiànjīn shōurù píngzhèng – Phiếu thu tiền mặt – Cash Receipt Voucher |
| 4764 | 银行付款 – yínháng fùkuǎn – Thanh toán qua ngân hàng – Bank Payment |
| 4765 | 银行收款 – yínháng shōukuǎn – Thu tiền qua ngân hàng – Bank Collection |
| 4766 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản ngân hàng – Bank Transfer |
| 4767 | 收款记录 – shōukuǎn jìlù – Ghi nhận thu tiền – Receipt Record |
| 4768 | 付款记录 – fùkuǎn jìlù – Ghi nhận thanh toán – Payment Record |
| 4769 | 收付款管理 – shōufùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thu chi – Cash Collection and Payment Management |
| 4770 | 冻结资金 – dòngjié zījīn – Tiền bị phong tỏa – Frozen Funds |
| 4771 | 可用余额 – kěyòng yú’é – Số dư khả dụng – Available Balance |
| 4772 | 未达款项 – wèidá kuǎnxiàng – Khoản tiền chưa đối chiếu – Outstanding Payment |
| 4773 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền về tài khoản – Credit Advice |
| 4774 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – Thanh toán bằng tiền mặt – Cash Payment |
| 4775 | 银行汇款 – yínháng huìkuǎn – Chuyển tiền ngân hàng – Bank Remittance |
| 4776 | 电汇 – diànhuì – Chuyển tiền điện – Telegraphic Transfer (T/T) |
| 4777 | 托收 – tuōshōu – Nhờ thu – Collection |
| 4778 | 承兑 – chéngduì – Chấp nhận thanh toán – Acceptance |
| 4779 | 提前付款 – tíqián fùkuǎn – Thanh toán trước hạn – Early Payment |
| 4780 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – Thanh toán chậm – Deferred Payment |
| 4781 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – Thanh toán trả góp – Installment Payment |
| 4782 | 应收余额 – yīngshōu yú’é – Số dư phải thu – Accounts Receivable Balance |
| 4783 | 应付余额 – yīngfù yú’é – Số dư phải trả – Accounts Payable Balance |
| 4784 | 客户对账单 – kèhù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu khách hàng – Customer Statement |
| 4785 | 供应商对账单 – gōngyìngshāng duìzhàngdān – Bảng đối chiếu nhà cung cấp – Supplier Statement |
| 4786 | 供应商信用 – gōngyìngshāng xìnyòng – Tín dụng nhà cung cấp – Supplier Credit |
| 4787 | 坏账准备金 – huàizhàng zhǔnbèijīn – Quỹ dự phòng nợ xấu – Bad Debt Reserve |
| 4788 | 呆账 – dāizhàng – Nợ khó đòi – Doubtful Debt |
| 4789 | 账龄 – zhànglíng – Tuổi nợ – Aging Period |
| 4790 | 应收周转率 – yīngshōu zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Accounts Receivable Turnover |
| 4791 | 应付周转率 – yīngfù zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 4792 | 库存周转率 – kùcún zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 4793 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày luân chuyển tồn kho – Inventory Days |
| 4794 | 应收账款周转天数 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Days Sales Outstanding (DSO) |
| 4795 | 应付账款周转天数 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thanh toán bình quân – Days Payable Outstanding (DPO) |
| 4796 | 现金循环周期 – xiànjīn xúnhuán zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 4797 | 净营运资金 – jìng yíngyùn zījīn – Vốn lưu động ròng – Net Working Capital |
| 4798 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term Loan |
| 4799 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term Loan |
| 4800 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Khoản vay ngân hàng – Bank Loan |
| 4801 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – Hợp đồng tín dụng – Loan Contract |
| 4802 | 贷款本金 – dàikuǎn běnjīn – Gốc khoản vay – Loan Principal |
| 4803 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – Dư nợ vay – Loan Balance |
| 4804 | 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – Thời hạn vay – Loan Term |
| 4805 | 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – Lãi suất vay – Loan Interest Rate |
| 4806 | 还本 – huánběn – Trả gốc – Principal Repayment |
| 4807 | 付息 – fùxī – Trả lãi – Interest Payment |
| 4808 | 本息合计 – běnxī héjì – Tổng gốc và lãi – Principal and Interest |
| 4809 | 权益资本 – quányì zīběn – Vốn chủ sở hữu – Equity Capital |
| 4810 | 债务资本 – zhàiwù zīběn – Vốn vay – Debt Capital |
| 4811 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách đầu tư vốn – Capital Budget |
| 4812 | 投资预算 – tóuzī yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Investment Budget |
| 4813 | 现金流预测 – xiànjīn liú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 4814 | 资金调度 – zījīn diàodù – Điều phối nguồn vốn – Fund Scheduling |
| 4815 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – Giám sát nguồn vốn – Fund Monitoring |
| 4816 | 财务中心 – cáiwù zhōngxīn – Trung tâm tài chính – Finance Center |
| 4817 | 预算中心 – yùsuàn zhōngxīn – Trung tâm ngân sách – Budget Center |
| 4818 | 资金中心 – zījīn zhōngxīn – Trung tâm vốn – Treasury Center |
| 4819 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval Process |
| 4820 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – Quy trình hoàn ứng – Reimbursement Process |
| 4821 | 采购流程 – cǎigòu liúchéng – Quy trình mua hàng – Procurement Process |
| 4822 | 库存管理流程 – kùcún guǎnlǐ liúchéng – Quy trình quản lý tồn kho – Inventory Management Process |
| 4823 | 固定资产管理流程 – gùdìng zīchǎn guǎnlǐ liúchéng – Quy trình quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Management Process |
| 4824 | 凭证冲销 – píngzhèng chōngxiāo – Đảo chứng từ – Voucher Reversal |
| 4825 | 自动过账 – zìdòng guòzhàng – Tự động ghi sổ – Automatic Posting |
| 4826 | 年末处理 – niánmò chǔlǐ – Xử lý cuối năm – Year-end Processing |
| 4827 | 账套 – zhàngtào – Bộ dữ liệu kế toán – Accounting Database |
| 4828 | 账套管理 – zhàngtào guǎnlǐ – Quản lý bộ dữ liệu kế toán – Accounting Database Management |
| 4829 | 结账处理 – jiézhàng chǔlǐ – Xử lý khóa sổ – Closing Process |
| 4830 | 反结账 – fǎn jiézhàng – Mở khóa sổ – Reopen Accounts |
| 4831 | 反过账 – fǎn guòzhàng – Hủy ghi sổ – Unpost Transactions |
| 4832 | 初始化 – chūshǐhuà – Khởi tạo dữ liệu – System Initialization |
| 4833 | 期初数据 – qīchū shùjù – Dữ liệu đầu kỳ – Opening Data |
| 4834 | 期末数据 – qīmò shùjù – Dữ liệu cuối kỳ – Closing Data |
| 4835 | 自动结转 – zìdòng jiézhuǎn – Tự động kết chuyển – Automatic Carry Forward |
| 4836 | 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – Kết chuyển lãi lỗ – Profit and Loss Transfer |
| 4837 | 年度结转 – niándù jiézhuǎn – Kết chuyển cuối năm – Annual Carry Forward |
| 4838 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời tài sản – Return on Assets |
| 4839 | 销售利润率 – xiāoshòu lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận doanh thu – Sales Profit Margin |
| 4840 | 成本费用率 – chéngběn fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí – Cost Expense Ratio |
| 4841 | 费用率 – fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí – Expense Ratio |
| 4842 | 资产增长率 – zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng tài sản – Asset Growth Rate |
| 4843 | 收入增长率 – shōurù zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Rate |
| 4844 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận – Profit Growth Rate |
| 4845 | 资本收益率 – zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn – Return on Capital |
| 4846 | 资本周转率 – zīběn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay vốn – Capital Turnover Ratio |
| 4847 | 资金回笼 – zījīn huílóng – Thu hồi vốn – Capital Recovery |
| 4848 | 资金回收率 – zījīn huíshōulǜ – Tỷ lệ thu hồi vốn – Capital Recovery Rate |
| 4849 | 经营收入 – jīngyíng shōurù – Doanh thu kinh doanh – Operating Revenue |
| 4850 | 主营利润 – zhǔyíng lìrùn – Lợi nhuận từ hoạt động chính – Operating Profit |
| 4851 | 营业总收入 – yíngyè zǒng shōurù – Tổng doanh thu – Total Revenue |
| 4852 | 营业总成本 – yíngyè zǒng chéngběn – Tổng chi phí – Total Cost |
| 4853 | 营业税费 – yíngyè shuìfèi – Thuế kinh doanh – Business Taxes |
| 4854 | 所有者权益总额 – suǒyǒuzhě quányì zǒng’é – Tổng vốn chủ sở hữu – Total Equity |
| 4855 | 长期资产 – chángqī zīchǎn – Tài sản dài hạn – Long-term Assets |
| 4856 | 短期资产 – duǎnqī zīchǎn – Tài sản ngắn hạn – Short-term Assets |
| 4857 | 长期应收款 – chángqī yīngshōu kuǎn – Khoản phải thu dài hạn – Long-term Receivables |
| 4858 | 长期应付款 – chángqī yīngfù kuǎn – Khoản phải trả dài hạn – Long-term Payables |
| 4859 | 其他流动资产 – qítā liúdòng zīchǎn – Tài sản lưu động khác – Other Current Assets |
| 4860 | 其他流动负债 – qítā liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn khác – Other Current Liabilities |
| 4861 | 其他综合收益 – qítā zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện khác – Other Comprehensive Income |
| 4862 | 资本公积金 – zīběn gōngjījīn – Quỹ thặng dư vốn – Capital Surplus |
| 4863 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ theo luật định – Statutory Surplus Reserve |
| 4864 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Surplus Reserve |
| 4865 | 利润分配表 – lìrùn fēnpèi biǎo – Báo cáo phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Statement |
| 4866 | 股东分红 – gǔdōng fēnhóng – Cổ tức cho cổ đông – Shareholder Dividend |
| 4867 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – Cổ tức tiền mặt – Cash Dividend |
| 4868 | 利润留存率 – lìrùn liúcúnlǜ – Tỷ lệ giữ lại lợi nhuận – Retention Ratio |
| 4869 | 财务预算执行 – cáiwù yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách tài chính – Financial Budget Execution |
| 4870 | 预算修订 – yùsuàn xiūdìng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Revision |
| 4871 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model |
| 4872 | 月度财务报告 – yuèdù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính tháng – Monthly Financial Report |
| 4873 | 季度财务报告 – jìdù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Report |
| 4874 | 年度财务报告 – niándù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Report |
| 4875 | 财务决策 – cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial Decision Making |
| 4876 | 经营决策 – jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh – Business Decision Making |
| 4877 | 经营现金净流量 – jīngyíng xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Operating Cash Flow |
| 4878 | 投资现金净流量 – tóuzī xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư – Net Investing Cash Flow |
| 4879 | 筹资现金净流量 – chóuzī xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ – Net Financing Cash Flow |
| 4880 | 净现金流量 – jìng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền thuần – Net Cash Flow |
| 4881 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīn liú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow |
| 4882 | 经营活动收入 – jīngyíng huódòng shōurù – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh – Operating Income |
| 4883 | 经营活动支出 – jīngyíng huódòng zhīchū – Chi phí hoạt động kinh doanh – Operating Expenses |
| 4884 | 投资收益率 – tóuzī shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời đầu tư – Return on Investment |
| 4885 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Chi tiêu vốn – Capital Expenditure (CAPEX) |
| 4886 | 经营支出 – jīngyíng zhīchū – Chi tiêu hoạt động – Operating Expenditure (OPEX) |
| 4887 | 预算金额 – yùsuàn jīn’é – Số tiền dự toán – Budget Amount |
| 4888 | 实际金额 – shíjì jīn’é – Số tiền thực tế – Actual Amount |
| 4889 | 预算余额 – yùsuàn yú’é – Số dư ngân sách – Budget Balance |
| 4890 | 预算节余 – yùsuàn jiéyú – Tiết kiệm ngân sách – Budget Savings |
| 4891 | 预算编报 – yùsuàn biānbào – Lập và báo cáo ngân sách – Budget Preparation |
| 4892 | 预算汇总 – yùsuàn huìzǒng – Tổng hợp ngân sách – Budget Consolidation |
| 4893 | 预算下达 – yùsuàn xiàdá – Giao ngân sách – Budget Allocation |
| 4894 | 预算执行情况分析 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget Performance Analysis |
| 4895 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí – Cost Allocation |
| 4896 | 费用分配 – fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí – Expense Allocation |
| 4897 | 成本核定 – chéngběn hédìng – Xác định chi phí – Cost Determination |
| 4898 | 成本计算对象 – chéngběn jìsuàn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Cost Object |
| 4899 | 成本要素 – chéngběn yàosù – Yếu tố chi phí – Cost Component |
| 4900 | 计划成本 – jìhuà chéngběn – Chi phí kế hoạch – Planned Cost |
| 4901 | 单位变动成本 – dānwèi biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi đơn vị – Unit Variable Cost |
| 4902 | 单位固定成本 – dānwèi gùdìng chéngběn – Chi phí cố định đơn vị – Unit Fixed Cost |
| 4903 | 作业动因 – zuòyè dòngyīn – Nhân tố hoạt động – Activity Driver |
| 4904 | 成本核算制度 – chéngběn hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán chi phí – Cost Accounting System |
| 4905 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – Dự toán chi phí – Expense Budget |
| 4906 | 费用分解 – fèiyòng fēnjiě – Phân tích cơ cấu chi phí – Expense Breakdown |
| 4907 | 费用节约 – fèiyòng jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost Saving |
| 4908 | 费用超支 – fèiyòng chāozhī – Vượt chi phí – Cost Overrun |
| 4909 | 费用报表 – fèiyòng bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Expense Report |
| 4910 | 费用审核 – fèiyòng shěnhé – Kiểm tra chi phí – Expense Audit |
| 4911 | 费用归口管理 – fèiyòng guīkǒu guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo đầu mối – Centralized Expense Management |
| 4912 | 预算责任人 – yùsuàn zérènrén – Người chịu trách nhiệm ngân sách – Budget Owner |
| 4913 | 成本责任中心 – chéngběn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm chi phí – Cost Responsibility Center |
| 4914 | 费用责任中心 – fèiyòng zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm chi phí – Expense Responsibility Center |
| 4915 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả – Performance Indicator |
| 4916 | 财务绩效指标 – cáiwù jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả tài chính – Financial KPI |
| 4917 | 经营绩效指标 – jīngyíng jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh – Business KPI |
| 4918 | 收入计量 – shōurù jìliàng – Đo lường doanh thu – Revenue Measurement |
| 4919 | 费用计量 – fèiyòng jìliàng – Đo lường chi phí – Expense Measurement |
| 4920 | 资产计量 – zīchǎn jìliàng – Đo lường tài sản – Asset Measurement |
| 4921 | 负债计量 – fùzhài jìliàng – Đo lường nợ phải trả – Liability Measurement |
| 4922 | 初始计量 – chūshǐ jìliàng – Đo lường ban đầu – Initial Measurement |
| 4923 | 后续计量 – hòuxù jìliàng – Đo lường sau ghi nhận – Subsequent Measurement |
| 4924 | 账面成本 – zhàngmiàn chéngběn – Giá trị ghi sổ theo giá gốc – Carrying Amount |
| 4925 | 可收回金额 – kěshōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi – Recoverable Amount |
| 4926 | 可变现净值 – kěbiànxiàn jìngzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện – Net Realizable Value |
| 4927 | 终值 – zhōngzhí – Giá trị tương lai – Future Value |
| 4928 | 财务估值 – cáiwù gūzhí – Định giá tài chính – Financial Valuation |
| 4929 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 4930 | 价值评估 – jiàzhí pínggū – Đánh giá giá trị – Value Assessment |
| 4931 | 预算编制方法 – yùsuàn biānzhì fāngfǎ – Phương pháp lập ngân sách – Budget Preparation Method |
| 4932 | 零基预算 – língjī yùsuàn – Ngân sách từ số 0 – Zero-Based Budgeting |
| 4933 | 增量预算 – zēngliàng yùsuàn – Ngân sách gia tăng – Incremental Budgeting |
| 4934 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – Dự toán doanh thu bán hàng – Sales Budget |
| 4935 | 生产预算 – shēngchǎn yùsuàn – Dự toán sản xuất – Production Budget |
| 4936 | 人工预算 – réngōng yùsuàn – Dự toán nhân công – Labor Budget |
| 4937 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Dự toán chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Budget |
| 4938 | 资本性支出预算 – zīběnxìng zhīchū yùsuàn – Dự toán chi đầu tư – Capital Expenditure Budget |
| 4939 | 财务预算报告 – cáiwù yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách tài chính – Financial Budget Report |
| 4940 | 预算跟踪 – yùsuàn gēnzōng – Theo dõi ngân sách – Budget Tracking |
| 4941 | 预算预警 – yùsuàn yùjǐng – Cảnh báo ngân sách – Budget Warning |
| 4942 | 预算目标 – yùsuàn mùbiāo – Mục tiêu ngân sách – Budget Target |
| 4943 | 预算分配 – yùsuàn fēnpèi – Phân bổ ngân sách – Budget Allocation |
| 4944 | 预算调整申请 – yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng – Đề nghị điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment Request |
| 4945 | 预算审核 – yùsuàn shěnhé – Kiểm tra ngân sách – Budget Review |
| 4946 | 预算批准 – yùsuàn pīzhǔn – Phê duyệt ngân sách – Budget Approval |
| 4947 | 预算完成情况 – yùsuàn wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành ngân sách – Budget Completion Status |
| 4948 | 预算绩效评价 – yùsuàn jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả ngân sách – Budget Performance Evaluation |
| 4949 | 成本报表分析 – chéngběn bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo chi phí – Cost Report Analysis |
| 4950 | 收入报表 – shōurù bàobiǎo – Báo cáo doanh thu – Revenue Report |
| 4951 | 费用报表分析 – fèiyòng bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo chi phí – Expense Report Analysis |
| 4952 | 资金报表 – zījīn bàobiǎo – Báo cáo nguồn vốn – Fund Report |
| 4953 | 资金日报 – zījīn rìbào – Báo cáo vốn hằng ngày – Daily Cash Report |
| 4954 | 资金周报 – zījīn zhōubào – Báo cáo vốn hằng tuần – Weekly Cash Report |
| 4955 | 资金月报 – zījīn yuèbào – Báo cáo vốn hằng tháng – Monthly Cash Report |
| 4956 | 财务周报 – cáiwù zhōubào – Báo cáo tài chính hằng tuần – Weekly Financial Report |
| 4957 | 财务月报 – cáiwù yuèbào – Báo cáo tài chính hằng tháng – Monthly Financial Report |
| 4958 | 经营月报 – jīngyíng yuèbào – Báo cáo kinh doanh tháng – Monthly Business Report |
| 4959 | 经营季报 – jīngyíng jìbào – Báo cáo kinh doanh quý – Quarterly Business Report |
| 4960 | 经营年报 – jīngyíng niánbào – Báo cáo kinh doanh năm – Annual Business Report |
| 4961 | 经营数据报表 – jīngyíng shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu kinh doanh – Business Data Report |
| 4962 | 管理驾驶舱报表 – guǎnlǐ jiàshǐcāng bàobiǎo – Báo cáo Dashboard quản trị – Management Dashboard Report |
| 4963 | 财务共享平台系统 – cáiwù gòngxiǎng píngtái xìtǒng – Hệ thống tài chính dùng chung – Financial Shared Platform System |
| 4964 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot kế toán – Financial Robot (RPA) |
| 4965 | 智能报账 – zhìnéng bàozhàng – Báo cáo chi phí thông minh – Intelligent Expense Reporting |
| 4966 | 智能审核 – zhìnéng shěnhé – Kiểm tra tự động – Intelligent Audit |
| 4967 | 财务大数据 – cáiwù dà shùjù – Dữ liệu lớn tài chính – Financial Big Data |
| 4968 | 电子会计档案 – diànzǐ kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán điện tử – Electronic Accounting Archives |
| 4969 | 电子报表 – diànzǐ bàobiǎo – Báo cáo điện tử – Electronic Report |
| 4970 | 移动办公 – yídòng bàngōng – Làm việc di động – Mobile Office |
| 4971 | 移动报销 – yídòng bàoxiāo – Hoàn ứng trên điện thoại – Mobile Reimbursement |
| 4972 | 在线报销 – zàixiàn bàoxiāo – Hoàn ứng trực tuyến – Online Reimbursement |
| 4973 | 在线记账 – zàixiàn jìzhàng – Ghi sổ trực tuyến – Online Bookkeeping |
| 4974 | 在线财务 – zàixiàn cáiwù – Tài chính trực tuyến – Online Finance |
| 4975 | 企业数字化 – qǐyè shùzìhuà – Số hóa doanh nghiệp – Enterprise Digitalization |
| 4976 | 财务数字平台 – cáiwù shùzì píngtái – Nền tảng tài chính số – Digital Finance Platform |
| 4977 | 经营分析系统 – jīngyíng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích kinh doanh – Business Analysis System |
| 4978 | 经营仪表盘 – jīngyíng yíbiǎopán – Bảng điều khiển kinh doanh – Business Dashboard |
| 4979 | 关键财务指标 – guānjiàn cáiwù zhǐbiāo – Chỉ số tài chính trọng yếu – Key Financial Indicators |
| 4980 | 实时分析 – shíshí fēnxī – Phân tích thời gian thực – Real-time Analysis |
| 4981 | 经营洞察 – jīngyíng dòngchá – Phân tích chuyên sâu kinh doanh – Business Insight |
| 4982 | 主数据管理 – zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ – Master Data Management |
| 4983 | 数据标准 – shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu – Data Standard |
| 4984 | 数据集成 – shùjù jíchéng – Tích hợp dữ liệu – Data Integration |
| 4985 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk Early Warning |
| 4986 | 风险控制体系 – fēngxiǎn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát rủi ro – Risk Control System |
| 4987 | 出纳会计 – chūnà kuàijì – Kế toán thủ quỹ – Cashier Accountant |
| 4988 | 审计助理 – shěnjì zhùlǐ – Trợ lý kiểm toán – Audit Assistant |
| 4989 | 成本分析师 – chéngběn fēnxīshī – Chuyên viên phân tích chi phí – Cost Analyst |
| 4990 | 外部审计员 – wàibù shěnjìyuán – Kiểm toán viên độc lập – External Auditor |
| 4991 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kế toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 4992 | 管理会计师 – guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 4993 | 税务顾问 – shuìwù gùwèn – Cố vấn thuế – Tax Consultant |
| 4994 | 审计部门 – shěnjì bùmén – Phòng kiểm toán – Audit Department |
| 4995 | 预算部门 – yùsuàn bùmén – Phòng ngân sách – Budget Department |
| 4996 | 资金部门 – zījīn bùmén – Phòng quản lý vốn – Treasury Department |
| 4997 | 共享财务中心 – gòngxiǎng cáiwù zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Shared Finance Center |
| 4998 | 财务政策 – cáiwù zhèngcè – Chính sách tài chính – Financial Policy |
| 4999 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán quốc tế – IAS |
| 5000 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management System |
| 5001 | 报销制度 – bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán công tác phí – Expense Reimbursement Policy |
| 5002 | 费用管理制度 – fèiyòng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chi phí – Expense Management Policy |
| 5003 | 资产管理制度 – zīchǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài sản – Asset Management Policy |
| 5004 | 库存管理制度 – kùcún guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tồn kho – Inventory Management Policy |
| 5005 | 采购管理制度 – cǎigòu guǎnlǐ zhìdù – Quy chế mua hàng – Procurement Policy |
| 5006 | 销售管理制度 – xiāoshòu guǎnlǐ zhìdù – Quy chế bán hàng – Sales Management Policy |
| 5007 | 审批权限管理 – shěnpī quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền phê duyệt – Approval Authority Management |
| 5008 | 合同印章 – hétóng yìnzhāng – Con dấu hợp đồng – Contract Seal |
| 5009 | 银行印鉴 – yínháng yìnjiàn – Mẫu dấu ngân hàng – Bank Seal Specimen |
| 5010 | 支票管理 – zhīpiào guǎnlǐ – Quản lý séc – Cheque Management |
| 5011 | 空白支票 – kōngbái zhīpiào – Séc trắng – Blank Cheque |
| 5012 | 作废支票 – zuòfèi zhīpiào – Séc hủy – Cancelled Cheque |
| 5013 | 银行预留印鉴 – yínháng yùliú yìnjiàn – Mẫu dấu lưu tại ngân hàng – Bank Signature Specimen |
| 5014 | 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – Giấy ủy quyền – Letter of Authorization |
| 5015 | 财务授权 – cáiwù shòuquán – Ủy quyền tài chính – Financial Authorization |
| 5016 | 制度修订 – zhìdù xiūdìng – Sửa đổi quy chế – Policy Revision |
| 5017 | 制度完善 – zhìdù wánshàn – Hoàn thiện quy chế – Policy Improvement |
| 5018 | 税务培训 – shuìwù péixùn – Đào tạo thuế – Tax Training |
| 5019 | 业务培训 – yèwù péixùn – Đào tạo nghiệp vụ – Professional Training |
| 5020 | 财务知识 – cáiwù zhīshi – Kiến thức tài chính – Financial Knowledge |
| 5021 | 会计知识 – kuàijì zhīshi – Kiến thức kế toán – Accounting Knowledge |
| 5022 | 税务知识 – shuìwù zhīshi – Kiến thức thuế – Tax Knowledge |
| 5023 | 财务技能 – cáiwù jìnéng – Kỹ năng tài chính – Financial Skills |
| 5024 | 会计技能 – kuàijì jìnéng – Kỹ năng kế toán – Accounting Skills |
| 5025 | 职业操守 – zhíyè cāoshǒu – Chuẩn mực nghề nghiệp – Professional Conduct |
| 5026 | 保密制度 – bǎomì zhìdù – Quy chế bảo mật – Confidentiality Policy |
| 5027 | 商业秘密 – shāngyè mìmì – Bí mật kinh doanh – Trade Secret |
| 5028 | 档案保密 – dàng’àn bǎomì – Bảo mật hồ sơ – Archive Confidentiality |
| 5029 | 数据保密 – shùjù bǎomì – Bảo mật dữ liệu – Data Confidentiality |
| 5030 | 持续审计 – chíxù shěnjì – Kiểm toán liên tục – Continuous Auditing |
| 5031 | 企业治理 – qǐyè zhìlǐ – Quản trị doanh nghiệp – Corporate Governance |
| 5032 | 财务治理 – cáiwù zhìlǐ – Quản trị tài chính – Financial Governance |
| 5033 | 内部治理 – nèibù zhìlǐ – Quản trị nội bộ – Internal Governance |
| 5034 | 治理结构 – zhìlǐ jiégòu – Cơ cấu quản trị – Governance Structure |
| 5035 | 财务文化 – cáiwù wénhuà – Văn hóa tài chính – Financial Culture |
| 5036 | 合规文化 – héguī wénhuà – Văn hóa tuân thủ – Compliance Culture |
| 5037 | 银行本票 – yínháng běnpiào – Kỳ phiếu ngân hàng – Bank Promissory Note |
| 5038 | 支票存根 – zhīpiào cúngēn – Cuống séc – Cheque Stub |
| 5039 | 票据承兑 – piàojù chéngduì – Chấp nhận hối phiếu – Bill Acceptance |
| 5040 | 票据到期 – piàojù dàoqī – Đến hạn hối phiếu – Bill Maturity |
| 5041 | 票据兑付 – piàojù duìfù – Thanh toán hối phiếu – Bill Payment |
| 5042 | 票据管理 – piàojù guǎnlǐ – Quản lý hối phiếu – Bill Management |
| 5043 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Khoản trả trước cho người bán – Advances to Suppliers |
| 5044 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Khoản khách hàng trả trước – Customer Advances |
| 5045 | 备用金 – bèiyòngjīn – Tiền tạm ứng – Petty Cash Fund |
| 5046 | 员工借款 – yuángōng jièkuǎn – Nhân viên tạm ứng – Employee Advance |
| 5047 | 差旅借款 – chālǚ jièkuǎn – Tạm ứng công tác phí – Travel Advance |
| 5048 | 借款单 – jièkuǎndān – Phiếu tạm ứng – Advance Request Form |
| 5049 | 费用单据 – fèiyòng dānjù – Chứng từ chi phí – Expense Document |
| 5050 | 原始发票 – yuánshǐ fāpiào – Hóa đơn gốc – Original Invoice |
| 5051 | 发票联 – fāpiào lián – Liên hóa đơn – Invoice Copy |
| 5052 | 收据联 – shōujù lián – Liên biên lai – Receipt Copy |
| 5053 | 记账联 – jìzhàng lián – Liên kế toán – Accounting Copy |
| 5054 | 抵扣联 – dǐkòu lián – Liên khấu trừ – Deduction Copy |
| 5055 | 销货清单 – xiāohuò qīngdān – Bảng kê hàng bán – Sales List |
| 5056 | 购货清单 – gòuhuò qīngdān – Bảng kê hàng mua – Purchase List |
| 5057 | 送货单 – sònghuòdān – Phiếu giao hàng – Delivery Note |
| 5058 | 收货单 – shōuhuòdān – Phiếu nhận hàng – Goods Receipt Note |
| 5059 | 入库单 – rùkùdān – Phiếu nhập kho – Goods Receipt Voucher |
| 5060 | 出库单 – chūkùdān – Phiếu xuất kho – Goods Issue Voucher |
| 5061 | 领料单 – lǐngliàodān – Phiếu lĩnh vật tư – Material Requisition Form |
| 5062 | 盘点表 – pándiǎnbiǎo – Bảng kiểm kê – Inventory Count Sheet |
| 5063 | 盘盈处理 – pányíng chǔlǐ – Xử lý thừa kho – Inventory Surplus Processing |
| 5064 | 盘亏处理 – pánkuī chǔlǐ – Xử lý thiếu kho – Inventory Shortage Processing |
| 5065 | 积压库存 – jīyā kùcún – Hàng tồn kho ứ đọng – Overstock Inventory |
| 5066 | 库存跌价准备 – kùcún diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Reserve |
| 5067 | 合同归档 – hétóng guīdàng – Lưu trữ hợp đồng – Contract Archiving |
| 5068 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – Trả lại hàng mua – Purchase Return |
| 5069 | 销售收入确认 – xiāoshòu shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu bán hàng – Sales Revenue Recognition |
| 5070 | 销售成本结转 – xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn – Cost of Sales Transfer |
| 5071 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Cost of Main Operations |
| 5072 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động khác – Other Operating Revenue |
| 5073 | 其他业务成本 – qítā yèwù chéngběn – Chi phí hoạt động khác – Other Operating Costs |
| 5074 | 资产处置收益 – zīchǎn chǔzhì shōuyì – Lãi thanh lý tài sản – Gain on Asset Disposal |
| 5075 | 资产处置损失 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ thanh lý tài sản – Loss on Asset Disposal |
| 5076 | 罚款收入 – fákuǎn shōurù – Thu từ tiền phạt – Penalty Income |
| 5077 | 罚款支出 – fákuǎn zhīchū – Chi tiền phạt – Penalty Expense |
| 5078 | 赔偿收入 – péicháng shōurù – Thu bồi thường – Compensation Income |
| 5079 | 赔偿支出 – péicháng zhīchū – Chi bồi thường – Compensation Expense |
| 5080 | 捐赠收入 – juānzèng shōurù – Thu nhập từ tài trợ – Donation Income |
| 5081 | 捐赠支出 – juānzèng zhīchū – Chi tài trợ – Donation Expense |
| 5082 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – Thanh lý tài sản hỏng – Asset Scrapping |
| 5083 | 固定资产出售 – gùdìng zīchǎn chūshòu – Bán tài sản cố định – Disposal of Fixed Assets |
| 5084 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – Tái cơ cấu tài sản – Asset Restructuring |
| 5085 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Sáp nhập doanh nghiệp – Business Combination |
| 5086 | 企业分立 – qǐyè fēnlì – Chia tách doanh nghiệp – Business Demerger |
| 5087 | 清算报告 – qīngsuàn bàogào – Báo cáo thanh lý – Liquidation Report |
| 5088 | 企业清算 – qǐyè qīngsuàn – Thanh lý doanh nghiệp – Business Liquidation |
| 5089 | 清算损益 – qīngsuàn sǔnyì – Lãi lỗ thanh lý – Liquidation Gain or Loss |
| 5090 | 清算组 – qīngsuànzǔ – Ban thanh lý – Liquidation Committee |
| 5091 | 清算资产 – qīngsuàn zīchǎn – Tài sản thanh lý – Liquidation Assets |
| 5092 | 清算负债 – qīngsuàn fùzhài – Nợ phải trả khi thanh lý – Liquidation Liabilities |
| 5093 | 清算费用 – qīngsuàn fèiyòng – Chi phí thanh lý – Liquidation Expenses |
| 5094 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Planning |
| 5095 | 现金计划 – xiànjīn jìhuà – Kế hoạch tiền mặt – Cash Plan |
| 5096 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Capital Plan |
| 5097 | 融资计划书 – róngzī jìhuàshū – Kế hoạch huy động vốn – Financing Plan |
| 5098 | 投资计划书 – tóuzī jìhuàshū – Kế hoạch đầu tư – Investment Plan |
| 5099 | 费用计划 – fèiyòng jìhuà – Kế hoạch chi phí – Expense Plan |
| 5100 | 战略规划 – zhànlüè guīhuà – Hoạch định chiến lược – Strategic Planning |
| 5101 | 财务战略规划 – cáiwù zhànlüè guīhuà – Hoạch định chiến lược tài chính – Financial Strategic Planning |
| 5102 | 经营战略 – jīngyíng zhànlüè – Chiến lược kinh doanh – Business Strategy |
| 5103 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Vận hành vốn – Capital Operation |
| 5104 | 资本运营 – zīběn yíngyùn – Quản lý vốn – Capital Management |
| 5105 | 资本投资 – zīběn tóuzī – Đầu tư vốn – Capital Investment |
| 5106 | 利润最大化 – lìrùn zuìdàhuà – Tối đa hóa lợi nhuận – Profit Maximization |
| 5107 | 价值最大化 – jiàzhí zuìdàhuà – Tối đa hóa giá trị – Value Maximization |
| 5108 | 企业价值最大化 – qǐyè jiàzhí zuìdàhuà – Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Maximization |
| 5109 | 财务风险管理 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro tài chính – Financial Risk Management |
| 5110 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – Đánh giá tín dụng – Credit Assessment |
| 5111 | 客户评级 – kèhù píngjí – Xếp hạng khách hàng – Customer Rating |
| 5112 | 供应商评级 – gōngyìngshāng píngjí – Xếp hạng nhà cung cấp – Supplier Rating |
| 5113 | 账款催收 – zhàngkuǎn cuīshōu – Thu hồi công nợ – Debt Collection |
| 5114 | 收款政策 – shōukuǎn zhèngcè – Chính sách thu tiền – Collection Policy |
| 5115 | 付款政策 – fùkuǎn zhèngcè – Chính sách thanh toán – Payment Policy |
| 5116 | 付款审批制度 – fùkuǎn shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thanh toán – Payment Approval Policy |
| 5117 | 银行融资 – yínháng róngzī – Huy động vốn ngân hàng – Bank Financing |
| 5118 | 融资租赁合同 – róngzī zūlìn hétóng – Hợp đồng thuê tài chính – Finance Lease Contract |
| 5119 | 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – Phê duyệt khoản vay – Loan Approval |
| 5120 | 贷款发放 – dàikuǎn fāfàng – Giải ngân khoản vay – Loan Disbursement |
| 5121 | 贷款偿还 – dàikuǎn chánghuán – Hoàn trả khoản vay – Loan Repayment |
| 5122 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – Trả nợ trước hạn – Early Repayment |
| 5123 | 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – Khoản vay quá hạn – Overdue Loan |
| 5124 | 贷款展期 – dàikuǎn zhǎnqī – Gia hạn khoản vay – Loan Extension |
| 5125 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – Khoản vay có bảo đảm – Secured Loan |
| 5126 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – Khoản vay tín chấp – Unsecured Loan |
| 5127 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – Khoản vay thế chấp – Mortgage Loan |
| 5128 | 质押贷款 – zhìyā dàikuǎn – Khoản vay cầm cố – Pledge Loan |
| 5129 | 担保人 – dānbǎorén – Người bảo lãnh – Guarantor |
| 5130 | 担保合同 – dānbǎo hétóng – Hợp đồng bảo lãnh – Guarantee Agreement |
| 5131 | 融资担保 – róngzī dānbǎo – Bảo lãnh tài chính – Financial Guarantee |
| 5132 | 资产抵押 – zīchǎn dǐyā – Thế chấp tài sản – Asset Mortgage |
| 5133 | 资产质押 – zīchǎn zhìyā – Cầm cố tài sản – Asset Pledge |
| 5134 | 抵押物 – dǐyāwù – Tài sản thế chấp – Collateral |
| 5135 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – Trách nhiệm bảo lãnh – Guarantee Liability |
| 5136 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Dự phòng phải trả – Provision |
| 5137 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – Lỗ suy giảm tín dụng – Credit Impairment Loss |
| 5138 | 资产减值损失 – zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – Lỗ suy giảm tài sản – Asset Impairment Loss |
| 5139 | 资产恢复价值 – zīchǎn huīfù jiàzhí – Giá trị phục hồi tài sản – Recoverable Asset Value |
| 5140 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Đo lường giá trị hợp lý – Fair Value Measurement |
| 5141 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – Giá gốc lịch sử – Historical Cost |
| 5142 | 现行成本 – xiànxíng chéngběn – Chi phí hiện hành – Current Cost |
| 5143 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – Giao dịch với bên liên quan – Related Party Transaction |
| 5144 | 会计分期 – kuàijì fēnqī – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 5145 | 货币计量 – huòbì jìliàng – Đo lường bằng tiền – Monetary Measurement |
| 5146 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – Cơ sở dồn tích – Accrual Basis |
| 5147 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Cơ sở tiền mặt – Cash Basis |
| 5148 | 会计计量 – kuàijì jìliàng – Đo lường kế toán – Accounting Measurement |
| 5149 | 重要性 – zhòngyàoxìng – Tính trọng yếu – Materiality |
| 5150 | 准确性 – zhǔnquèxìng – Tính chính xác – Accuracy |
| 5151 | 规范性 – guīfànxìng – Tính chuẩn mực – Standardization |
| 5152 | 透明度 – tòumíngdù – Mức độ minh bạch – Transparency |
| 5153 | 披露要求 – pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố thông tin – Disclosure Requirements |
| 5154 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Công bố tài chính – Financial Disclosure |
| 5155 | 年度审计 – niándù shěnjì – Kiểm toán năm – Annual Audit |
| 5156 | 专项审计 – zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề – Special Audit |
| 5157 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Rà soát nội bộ – Internal Review |
| 5158 | 内部稽核 – nèibù jīhé – Kiểm soát nội bộ – Internal Verification |
| 5159 | 预算监督 – yùsuàn jiāndū – Giám sát ngân sách – Budget Supervision |
| 5160 | 资金监督 – zījīn jiāndū – Giám sát nguồn vốn – Fund Supervision |
| 5161 | 经营监督 – jīngyíng jiāndū – Giám sát kinh doanh – Business Supervision |
| 5162 | 经营评价 – jīngyíng píngjià – Đánh giá kinh doanh – Business Evaluation |
| 5163 | 社会效益 – shèhuì xiàoyì – Hiệu quả xã hội – Social Benefit |
| 5164 | 经济指标 – jīngjì zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh tế – Economic Indicator |
| 5165 | 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán ngắn hạn – Short-term Solvency |
| 5166 | 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán dài hạn – Long-term Solvency |
| 5167 | 发展能力 – fāzhǎn nénglì – Khả năng phát triển – Growth Capability |
| 5168 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Tỷ lệ nợ trên tài sản – Debt-to-Asset Ratio |
| 5169 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – Hệ số vốn chủ sở hữu – Debt-to-Equity Ratio |
| 5170 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – Return on Equity (ROE) |
| 5171 | 每股收益 – měigǔ shōuyì – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu – Earnings Per Share (EPS) |
| 5172 | 每股净资产 – měigǔ jìng zīchǎn – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – Book Value per Share |
| 5173 | 市盈率 – shìyínglǜ – Hệ số P/E – Price-to-Earnings Ratio (P/E) |
| 5174 | 市净率 – shìjìnglǜ – Hệ số P/B – Price-to-Book Ratio (P/B) |
| 5175 | 股利支付率 – gǔlì zhīfùlǜ – Tỷ lệ chi trả cổ tức – Dividend Payout Ratio |
| 5176 | 现金股利率 – xiànjīn gǔlìlǜ – Tỷ suất cổ tức tiền mặt – Cash Dividend Yield |
| 5177 | 资本收益 – zīběn shōuyì – Lợi nhuận vốn – Capital Gain |
| 5178 | 投资收益分析 – tóuzī shōuyì fēnxī – Phân tích hiệu quả đầu tư – Investment Return Analysis |
| 5179 | 现金质量 – xiànjīn zhìliàng – Chất lượng dòng tiền – Cash Flow Quality |
| 5180 | 经营质量 – jīngyíng zhìliàng – Chất lượng hoạt động kinh doanh – Business Quality |
| 5181 | 财务弹性 – cáiwù tánxìng – Tính linh hoạt tài chính – Financial Flexibility |
| 5182 | 资本实力 – zīběn shílì – Năng lực vốn – Capital Strength |
| 5183 | 融资能力 – róngzī nénglì – Khả năng huy động vốn – Financing Capability |
| 5184 | 投资能力 – tóuzī nénglì – Năng lực đầu tư – Investment Capability |
| 5185 | 财务成果 – cáiwù chéngguǒ – Kết quả tài chính – Financial Results |
| 5186 | 综合收益总额 – zōnghé shōuyì zǒng’é – Tổng thu nhập toàn diện – Total Comprehensive Income |
| 5187 | 综合收益 – zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện – Comprehensive Income |
| 5188 | 未实现收益 – wèishíxiàn shōuyì – Lợi nhuận chưa thực hiện – Unrealized Gain |
| 5189 | 未实现损失 – wèishíxiàn sǔnshī – Lỗ chưa thực hiện – Unrealized Loss |
| 5190 | 已实现收益 – yǐshíxiàn shōuyì – Lợi nhuận đã thực hiện – Realized Gain |
| 5191 | 已实现损失 – yǐshíxiàn sǔnshī – Lỗ đã thực hiện – Realized Loss |
| 5192 | 资本公积转增资本 – zīběn gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển thặng dư vốn thành vốn điều lệ – Capitalization of Capital Reserve |
| 5193 | 盈余公积转增资本 – yíngyú gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển quỹ dự trữ thành vốn – Capitalization of Surplus Reserve |
| 5194 | 利润转增资本 – lìrùn zhuǎnzēng zīběn – Chuyển lợi nhuận thành vốn – Profit Capitalization |
| 5195 | 资本保值 – zīběn bǎozhí – Bảo toàn vốn – Capital Preservation |
| 5196 | 资本增值率 – zīběn zēngzhílǜ – Tỷ lệ tăng trưởng vốn – Capital Growth Rate |
| 5197 | 净资产增长率 – jìng zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng tài sản ròng – Net Asset Growth Rate |
| 5198 | 营业收入增长率 – yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Rate |
| 5199 | 净利润增长率 – jìng lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận – Net Profit Growth Rate |
| 5200 | 总资产增长率 – zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản – Total Asset Growth Rate |
| 5201 | 销售增长率 – xiāoshòu zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng bán hàng – Sales Growth Rate |
| 5202 | 经营现金流增长率 – jīngyíng xiànjīn liú zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng dòng tiền kinh doanh – Operating Cash Flow Growth Rate |
| 5203 | 营业收入分析 – yíngyè shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu – Revenue Analysis |
| 5204 | 营业成本分析 – yíngyè chéngběn fēnxī – Phân tích giá vốn – Cost Analysis |
| 5205 | 净利润分析 – jìng lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận ròng – Net Profit Analysis |
| 5206 | 费用分析报告 – fèiyòng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí – Expense Analysis Report |
| 5207 | 负债结构分析 – fùzhài jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu nợ phải trả – Liability Structure Analysis |
| 5208 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency Analysis |
| 5209 | 营运能力分析 – yíngyùn nénglì fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating Capability Analysis |
| 5210 | 同比分析 – tóngbǐ fēnxī – Phân tích so với cùng kỳ – Year-on-Year Analysis |
| 5211 | 环比分析 – huánbǐ fēnxī – Phân tích so với kỳ trước – Period-on-Period Analysis |
| 5212 | 差异分析 – chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch – Variance Analysis |
| 5213 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – Phân tích tình huống – Scenario Analysis |
| 5214 | 本量利分析 – běn liàng lì fēnxī – Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận – Cost-Volume-Profit Analysis |
| 5215 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Dự báo doanh thu – Sales Forecast |
| 5216 | 资金需求预测 – zījīn xūqiú yùcè – Dự báo nhu cầu vốn – Funding Requirement Forecast |
| 5217 | 财务预算控制 – cáiwù yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách tài chính – Financial Budget Control |
| 5218 | 预算达成率 – yùsuàn dáchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách – Budget Achievement Rate |
| 5219 | 预算节约率 – yùsuàn jiéyuēlǜ – Tỷ lệ tiết kiệm ngân sách – Budget Saving Rate |
| 5220 | 预算超支率 – yùsuàn chāozhīlǜ – Tỷ lệ vượt ngân sách – Budget Overrun Rate |
| 5221 | 预算责任制 – yùsuàn zérènzhì – Chế độ trách nhiệm ngân sách – Budget Responsibility System |
| 5222 | 经营预算控制 – jīngyíng yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách kinh doanh – Business Budget Control |
| 5223 | 资金预算控制 – zījīn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách vốn – Cash Budget Control |
| 5224 | 成本预算控制 – chéngběn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách chi phí – Cost Budget Control |
| 5225 | 费用预算控制 – fèiyòng yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách chi phí – Expense Budget Control |
| 5226 | 收入预算控制 – shōurù yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách doanh thu – Revenue Budget Control |
| 5227 | 利润预算控制 – lìrùn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách lợi nhuận – Profit Budget Control |
| 5228 | 预算滚动管理 – yùsuàn gǔndòng guǎnlǐ – Quản lý ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget Management |
| 5229 | 资本预算决策 – zīběn yùsuàn juécè – Quyết định ngân sách vốn – Capital Budgeting Decision |
| 5230 | 决策支持系统 – juécè zhīchí xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định – Decision Support System |
| 5231 | 综合分析报告 – zōnghé fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tổng hợp – Comprehensive Analysis Report |
| 5232 | 经营管理报告 – jīngyíng guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị kinh doanh – Business Management Report |
| 5233 | 财务管理报告 – cáiwù guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị tài chính – Financial Management Report |
| 5234 | 企业经营分析 – qǐyè jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động doanh nghiệp – Enterprise Business Analysis |
| 5235 | 企业财务分析 – qǐyè cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Analysis |
| 5236 | 综合财务管理 – zōnghé cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính tổng hợp – Integrated Financial Management |
| 5237 | 企业价值管理 – qǐyè jiàzhí guǎnlǐ – Quản trị giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Management |
| 5238 | 财务流程优化 – cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 5239 | 流程自动化 – liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình – Process Automation |
| 5240 | 财务数字化管理 – cáiwù shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý tài chính số – Digital Financial Management |
| 5241 | 企业资源计划系统 – qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng – Hệ thống ERP – Enterprise Resource Planning System |
| 5242 | 财务管理系统 – cáiwù guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài chính – Financial Management System |
| 5243 | 审计管理系统 – shěnjì guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý kiểm toán – Audit Management System |
| 5244 | 预算执行系统 – yùsuàn zhíxíng xìtǒng – Hệ thống thực hiện ngân sách – Budget Execution System |
| 5245 | 资金监控系统 – zījīn jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát dòng tiền – Cash Monitoring System |
| 5246 | 费用控制系统 – fèiyòng kòngzhì xìtǒng – Hệ thống kiểm soát chi phí – Expense Control System |
| 5247 | 采购管理系统 – cǎigòu guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý mua hàng – Procurement Management System |
| 5248 | 销售管理系统 – xiāoshòu guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý bán hàng – Sales Management System |
| 5249 | 库存管理系统 – kùcún guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tồn kho – Inventory Management System |
| 5250 | 生产管理系统 – shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý sản xuất – Production Management System |
| 5251 | 银行接口 – yínháng jiēkǒu – Kết nối ngân hàng – Bank Interface |
| 5252 | 银企直连 – yín qǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng – doanh nghiệp – Bank-Enterprise Direct Connection |
| 5253 | 批量收款 – pīliàng shōukuǎn – Thu tiền hàng loạt – Batch Collection |
| 5254 | 支付审批 – zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán – Payment Approval |
| 5255 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Collection Confirmation |
| 5256 | 集团资金管理 – jítuán zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn tập đoàn – Group Treasury Management |
| 5257 | 内部结算中心 – nèibù jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán nội bộ – Internal Settlement Center |
| 5258 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized Cash Management |
| 5259 | 财务集中管理 – cáiwù jízhōng guǎnlǐ – Quản lý tài chính tập trung – Centralized Financial Management |
| 5260 | 资金配置 – zījīn pèizhì – Phân bổ vốn – Capital Allocation |
| 5261 | 资金头寸 – zījīn tóucùn – Trạng thái nguồn vốn – Cash Position |
| 5262 | 现金头寸 – xiànjīn tóucùn – Trạng thái tiền mặt – Cash Position |
| 5263 | 每日余额 – měirì yú’é – Số dư cuối ngày – Daily Balance |
| 5264 | 冻结金额 – dòngjié jīn’é – Số tiền bị phong tỏa – Frozen Amount |
| 5265 | 未达账项调整 – wèidá zhàngxiàng tiáozhěng – Điều chỉnh khoản chưa đối chiếu – Outstanding Item Adjustment |
| 5266 | 银行调节表 – yínháng tiáojiébiǎo – Bảng đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 5267 | 现金流日报 – xiànjīn liú rìbào – Báo cáo dòng tiền hằng ngày – Daily Cash Flow Report |
| 5268 | 资金预测报告 – zījīn yùcè bàogào – Báo cáo dự báo dòng tiền – Cash Forecast Report |
| 5269 | 资金成本率 – zījīn chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí vốn – Cost of Capital |
| 5270 | 平均资本成本 – píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí vốn bình quân – Average Cost of Capital |
| 5271 | 市场增加值 – shìchǎng zēngjiàzhí – Giá trị thị trường gia tăng – Market Value Added (MVA) |
| 5272 | 资本配置 – zīběn pèizhì – Phân bổ vốn – Capital Allocation |
| 5273 | 杠杆效应 – gànggǎn xiàoyìng – Hiệu ứng đòn bẩy – Leverage Effect |
| 5274 | 资本成本分析 – zīběn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí vốn – Cost of Capital Analysis |
| 5275 | 收益风险 – shōuyì fēngxiǎn – Rủi ro lợi nhuận – Return Risk |
| 5276 | 风险收益 – fēngxiǎn shōuyì – Lợi nhuận theo rủi ro – Risk Return |
| 5277 | 风险报酬率 – fēngxiǎn bàochóulǜ – Tỷ suất bù đắp rủi ro – Risk Premium |
| 5278 | 货币市场 – huòbì shìchǎng – Thị trường tiền tệ – Money Market |
| 5279 | 证券市场 – zhèngquàn shìchǎng – Thị trường chứng khoán – Securities Market |
| 5280 | 股票市场 – gǔpiào shìchǎng – Thị trường cổ phiếu – Stock Market |
| 5281 | 金融市场 – jīnróng shìchǎng – Thị trường tài chính – Financial Market |
| 5282 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial Liability |
| 5283 | 公允价值套期保值 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro giá trị hợp lý – Fair Value Hedge |
| 5284 | 现金流量套期保值 – xiànjīn liúliàng tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro dòng tiền – Cash Flow Hedge |
| 5285 | 外汇风险 – wàihuì fēngxiǎn – Rủi ro ngoại hối – Foreign Exchange Risk |
| 5286 | 外币账户 – wàibì zhànghù – Tài khoản ngoại tệ – Foreign Currency Account |
| 5287 | 外币结算 – wàibì jiésuàn – Thanh toán ngoại tệ – Foreign Currency Settlement |
| 5288 | 本位币 – běnwèibì – Đồng tiền kế toán – Functional Currency |
| 5289 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – Đồng tiền ghi sổ – Reporting Currency |
| 5290 | 汇率折算 – huìlǜ zhésuàn – Quy đổi tỷ giá – Exchange Translation |
| 5291 | 银行买入价 – yínháng mǎirùjià – Tỷ giá mua vào – Bank Buying Rate |
| 5292 | 银行卖出价 – yínháng màichūjià – Tỷ giá bán ra – Bank Selling Rate |
| 5293 | 中间汇率 – zhōngjiān huìlǜ – Tỷ giá trung tâm – Central Exchange Rate |
| 5294 | 信用证结算 – xìnyòngzhèng jiésuàn – Thanh toán bằng thư tín dụng – Letter of Credit Settlement |
| 5295 | 托收结算 – tuōshōu jiésuàn – Thanh toán nhờ thu – Collection Settlement |
| 5296 | 电汇结算 – diànhuì jiésuàn – Thanh toán chuyển tiền điện – Telegraphic Transfer Settlement |
| 5297 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – Thư tín dụng chứng từ – Documentary Letter of Credit |
| 5298 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – Thư tín dụng không hủy ngang – Irrevocable Letter of Credit |
| 5299 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – Thư tín dụng có xác nhận – Confirmed Letter of Credit |
| 5300 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – Hối phiếu chấp nhận – Accepted Bill of Exchange |
| 5301 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – Giao chứng từ nhận tiền – Documents Against Payment (D/P) |
| 5302 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – Giao chứng từ chấp nhận – Documents Against Acceptance (D/A) |
| 5303 | 国际贸易结算 – guójì màoyì jiésuàn – Thanh toán thương mại quốc tế – International Trade Settlement |
| 5304 | 出口关税 – chūkǒu guānshuì – Thuế xuất khẩu – Export Duty |
| 5305 | 海关完税价格 – hǎiguān wánshuì jiàgé – Giá tính thuế hải quan – Customs Value |
| 5306 | 报关单 – bàoguāndān – Tờ khai hải quan – Customs Declaration |
| 5307 | 报关费用 – bàoguān fèiyòng – Chi phí thông quan – Customs Clearance Cost |
| 5308 | 清关费用 – qīngguān fèiyòng – Chi phí thông quan – Customs Clearance Expense |
| 5309 | 保险费用 – bǎoxiǎn fèiyòng – Chi phí bảo hiểm – Insurance Cost |
| 5310 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Chi phí bốc dỡ – Loading and Unloading Cost |
| 5311 | 代理费用 – dàilǐ fèiyòng – Phí đại lý – Agency Fee |
| 5312 | 手续费收入 – shǒuxùfèi shōurù – Thu nhập phí dịch vụ – Service Fee Income |
| 5313 | 手续费支出 – shǒuxùfèi zhīchū – Chi phí phí dịch vụ – Service Fee Expense |
| 5314 | 佣金收入 – yòngjīn shōurù – Thu nhập hoa hồng – Commission Income |
| 5315 | 佣金支出 – yòngjīn zhīchū – Chi phí hoa hồng – Commission Expense |
| 5316 | 咨询费 – zīxúnfèi – Phí tư vấn – Consulting Fee |
| 5317 | 审计费 – shěnjìfèi – Phí kiểm toán – Audit Fee |
| 5318 | 评估费 – pínggūfèi – Phí thẩm định – Valuation Fee |
| 5319 | 律师费 – lǜshīfèi – Phí luật sư – Legal Fee |
| 5320 | 服务费 – fúwùfèi – Phí dịch vụ – Service Charge |
| 5321 | 管理费 – guǎnlǐfèi – Phí quản lý – Management Fee |
| 5322 | 会员费 – huìyuánfèi – Phí hội viên – Membership Fee |
| 5323 | 维护费 – wéihùfèi – Phí bảo trì – Maintenance Fee |
| 5324 | 软件许可费 – ruǎnjiàn xǔkěfèi – Phí bản quyền phần mềm – Software License Fee |
| 5325 | 系统维护费 – xìtǒng wéihùfèi – Phí bảo trì hệ thống – System Maintenance Fee |
| 5326 | 技术服务费 – jìshù fúwùfèi – Phí dịch vụ kỹ thuật – Technical Service Fee |
| 5327 | 培训费 – péixùnfèi – Chi phí đào tạo – Training Expense |
| 5328 | 会议费 – huìyìfèi – Chi phí hội nghị – Conference Expense |
| 5329 | 办公费 – bàngōngfèi – Chi phí văn phòng – Office Expense |
| 5330 | 通信费 – tōngxìnfèi – Chi phí viễn thông – Communication Expense |
| 5331 | 邮寄费 – yóujìfèi – Chi phí bưu điện – Postage Expense |
| 5332 | 网络费 – wǎngluòfèi – Chi phí Internet – Internet Expense |
| 5333 | 水费 – shuǐfèi – Tiền nước – Water Expense |
| 5334 | 电费 – diànfèi – Tiền điện – Electricity Expense |
| 5335 | 燃气费 – ránqìfèi – Tiền gas – Gas Expense |
| 5336 | 物业管理费 – wùyè guǎnlǐfèi – Phí quản lý tòa nhà – Property Management Fee |
| 5337 | 保洁费 – bǎojiéfèi – Chi phí vệ sinh – Cleaning Expense |
| 5338 | 绿化费 – lǜhuàfèi – Chi phí cây xanh – Landscaping Expense |
| 5339 | 维修费 – wéixiūfèi – Chi phí sửa chữa – Repair Expense |
| 5340 | 保养费 – bǎoyǎngfèi – Chi phí bảo dưỡng – Maintenance Expense |
| 5341 | 差旅费报销 – chālǚfèi bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Travel Expense Reimbursement |
| 5342 | 车辆费用 – chēliàng fèiyòng – Chi phí xe cộ – Vehicle Expense |
| 5343 | 燃油费 – rányóufèi – Chi phí nhiên liệu – Fuel Expense |
| 5344 | 停车费 – tíngchēfèi – Phí đỗ xe – Parking Fee |
| 5345 | 高速公路费 – gāosù gōnglùfèi – Phí đường cao tốc – Highway Toll |
| 5346 | 出租车费 – chūzūchēfèi – Tiền taxi – Taxi Fare |
| 5347 | 机票费 – jīpiàofèi – Tiền vé máy bay – Airfare |
| 5348 | 火车票费 – huǒchēpiàofèi – Tiền vé tàu hỏa – Train Fare |
| 5349 | 住宿费 – zhùsùfèi – Chi phí lưu trú – Accommodation Expense |
| 5350 | 餐饮费 – cānyǐnfèi – Chi phí ăn uống – Meal Expense |
| 5351 | 审核原始凭证 – shěnhé yuánshǐ píngzhèng – Kiểm tra chứng từ gốc – Review source documents |
| 5352 | 整理会计凭证 – zhěnglǐ kuàijì píngzhèng – Sắp xếp chứng từ kế toán – Organize accounting vouchers |
| 5353 | 录入会计凭证 – lùrù kuàijì píngzhèng – Nhập chứng từ kế toán – Enter accounting vouchers |
| 5354 | 审核记账凭证 – shěnhé jìzhàng píngzhèng – Kiểm tra chứng từ ghi sổ – Review accounting vouchers |
| 5355 | 修改会计凭证 – xiūgǎi kuàijì píngzhèng – Sửa chứng từ kế toán – Revise accounting vouchers |
| 5356 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – Hạch toán đảo – Reverse accounting voucher |
| 5357 | 作废凭证 – zuòfèi píngzhèng – Hủy chứng từ – Void accounting voucher |
| 5358 | 保存会计凭证 – bǎocún kuàijì píngzhèng – Lưu chứng từ kế toán – Archive accounting vouchers |
| 5359 | 装订凭证 – zhuāngdìng píngzhèng – Đóng quyển chứng từ – Bind accounting vouchers |
| 5360 | 登记日记账 – dēngjì rìjìzhàng – Ghi sổ nhật ký – Record journal entries |
| 5361 | 登记现金日记账 – dēngjì xiànjīn rìjìzhàng – Ghi sổ quỹ tiền mặt – Record cash journal |
| 5362 | 登记银行日记账 – dēngjì yínháng rìjìzhàng – Ghi sổ tiền gửi ngân hàng – Record bank journal |
| 5363 | 核对凭证 – héduì píngzhèng – Đối chiếu chứng từ – Reconcile vouchers |
| 5364 | 核对发票 – héduì fāpiào – Đối chiếu hóa đơn – Reconcile invoices |
| 5365 | 核对余额 – héduì yú’é – Đối chiếu số dư – Reconcile balances |
| 5366 | 核对往来 – héduì wǎnglái – Đối chiếu công nợ – Reconcile receivables and payables |
| 5367 | 核对库存 – héduì kùcún – Đối chiếu tồn kho – Reconcile inventory |
| 5368 | 核对固定资产 – héduì gùdìng zīchǎn – Đối chiếu tài sản cố định – Reconcile fixed assets |
| 5369 | 核对现金余额 – héduì xiànjīn yú’é – Đối chiếu tồn quỹ tiền mặt – Reconcile cash balance |
| 5370 | 编制科目余额表 – biānzhì kēmù yú’é biǎo – Lập bảng cân đối số phát sinh – Prepare trial balance |
| 5371 | 编制总分类账 – biānzhì zǒng fēnlèizhàng – Lập sổ cái – Prepare general ledger |
| 5372 | 编制明细分类账 – biānzhì míngxì fēnlèizhàng – Lập sổ chi tiết – Prepare subsidiary ledger |
| 5373 | 编制统计报表 – biānzhì tǒngjì bàobiǎo – Lập báo cáo thống kê – Prepare statistical reports |
| 5374 | 编制预算报表 – biānzhì yùsuàn bàobiǎo – Lập báo cáo ngân sách – Prepare budget reports |
| 5375 | 编制分析报告 – biānzhì fēnxī bàogào – Lập báo cáo phân tích – Prepare analytical reports |
| 5376 | 分析收入 – fēnxī shōurù – Phân tích doanh thu – Analyze revenue |
| 5377 | 分析成本 – fēnxī chéngběn – Phân tích chi phí sản xuất – Analyze costs |
| 5378 | 分析费用 – fēnxī fèiyòng – Phân tích chi phí – Analyze expenses |
| 5379 | 分析利润 – fēnxī lìrùn – Phân tích lợi nhuận – Analyze profit |
| 5380 | 分析现金流 – fēnxī xiànjīnliú – Phân tích dòng tiền – Analyze cash flow |
| 5381 | 分析财务数据 – fēnxī cáiwù shùjù – Phân tích dữ liệu tài chính – Analyze financial data |
| 5382 | 分析经营状况 – fēnxī jīngyíng zhuàngkuàng – Phân tích tình hình kinh doanh – Analyze business performance |
| 5383 | 结转成本 – jiézhuǎn chéngběn – Kết chuyển giá vốn – Transfer cost of sales |
| 5384 | 分配成本 – fēnpèi chéngběn – Phân bổ chi phí – Allocate costs |
| 5385 | 分配费用 – fēnpèi fèiyòng – Phân bổ chi phí – Allocate expenses |
| 5386 | 分配制造费用 – fēnpèi zhìzào fèiyòng – Phân bổ chi phí sản xuất chung – Allocate manufacturing overhead |
| 5387 | 分摊费用 – fēntān fèiyòng – Phân chia chi phí – Apportion expenses |
| 5388 | 计算成本 – jìsuàn chéngběn – Tính giá thành – Calculate cost |
| 5389 | 计算税额 – jìsuàn shuì’é – Tính số thuế – Calculate tax amount |
| 5390 | 计算折旧 – jìsuàn zhéjiù – Tính khấu hao – Calculate depreciation |
| 5391 | 计算摊销 – jìsuàn tānxiāo – Tính phân bổ – Calculate amortization |
| 5392 | 计算应收款 – jìsuàn yīngshōukuǎn – Tính khoản phải thu – Calculate receivables |
| 5393 | 计算应付款 – jìsuàn yīngfùkuǎn – Tính khoản phải trả – Calculate payables |
| 5394 | 审核报销 – shěnhé bàoxiāo – Kiểm tra hồ sơ thanh toán – Review reimbursement |
| 5395 | 审核付款申请 – shěnhé fùkuǎn shēnqǐng – Kiểm tra đề nghị thanh toán – Review payment requests |
| 5396 | 审核收款记录 – shěnhé shōukuǎn jìlù – Kiểm tra ghi nhận thu tiền – Review collection records |
| 5397 | 跟踪应收账款 – gēnzōng yīngshōu zhàngkuǎn – Theo dõi công nợ phải thu – Monitor accounts receivable |
| 5398 | 跟踪应付账款 – gēnzōng yīngfù zhàngkuǎn – Theo dõi công nợ phải trả – Monitor accounts payable |
| 5399 | 催收货款 – cuīshōu huòkuǎn – Thu hồi công nợ khách hàng – Collect customer payments |
| 5400 | 安排付款 – ānpái fùkuǎn – Sắp xếp thanh toán – Arrange payments |
| 5401 | 登记收款 – dēngjì shōukuǎn – Ghi nhận thu tiền – Record collections |
| 5402 | 登记付款 – dēngjì fùkuǎn – Ghi nhận chi tiền – Record payments |
| 5403 | 办理报销 – bànlǐ bàoxiāo – Xử lý hồ sơ thanh toán – Process reimbursements |
| 5404 | 办理结算 – bànlǐ jiésuàn – Thực hiện quyết toán – Process settlements |
| 5405 | 办理对账 – bànlǐ duìzhàng – Thực hiện đối chiếu – Perform reconciliation |
| 5406 | 管理会计档案 – guǎnlǐ kuàijì dàng’àn – Quản lý hồ sơ kế toán – Manage accounting archives |
| 5407 | 归档会计资料 – guīdàng kuàijì zīliào – Lưu trữ tài liệu kế toán – Archive accounting records |
| 5408 | 保管会计档案 – bǎoguǎn kuàijì dàng’àn – Bảo quản hồ sơ kế toán – Maintain accounting archives |
| 5409 | 配合税务检查 – pèihé shuìwù jiǎnchá – Phối hợp thanh tra thuế – Assist tax inspections |
| 5410 | 提供财务资料 – tígōng cáiwù zīliào – Cung cấp hồ sơ tài chính – Provide financial documents |
| 5411 | 发现账务错误 – fāxiàn zhàngwù cuòwù – Phát hiện sai sót sổ sách – Identify accounting errors |
| 5412 | 更正账务错误 – gēngzhèng zhàngwù cuòwù – Điều chỉnh sai sót kế toán – Correct accounting errors |
| 5413 | 复核账务 – fùhé zhàngwù – Rà soát nghiệp vụ kế toán – Review accounting records |
| 5414 | 监督财务流程 – jiāndū cáiwù liúchéng – Giám sát quy trình tài chính – Supervise financial processes |
| 5415 | 优化会计流程 – yōuhuà kuàijì liúchéng – Tối ưu quy trình kế toán – Optimize accounting processes |
| 5416 | 编制工作底稿 – biānzhì gōngzuò dǐgǎo – Lập hồ sơ làm việc – Prepare working papers |
| 5417 | 完成月结工作 – wánchéng yuèjié gōngzuò – Hoàn thành công việc khóa sổ tháng – Complete month-end closing |
| 5418 | 完成年结工作 – wánchéng niánjié gōngzuò – Hoàn thành công việc khóa sổ năm – Complete year-end closing |
| 5419 | 审核财务报表 – shěnhé cáiwù bàobiǎo – Kiểm tra báo cáo tài chính – Review financial statements |
| 5420 | 上报财务报表 – shàngbào cáiwù bàobiǎo – Nộp báo cáo tài chính – Submit financial statements |
| 5421 | 财务数据汇总 – cáiwù shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu tài chính – Consolidate financial data |
| 5422 | 会计数据整理 – kuàijì shùjù zhěnglǐ – Chuẩn hóa dữ liệu kế toán – Organize accounting data |
| 5423 | 财务数据核实 – cáiwù shùjù héshí – Xác minh dữ liệu tài chính – Verify financial data |
| 5424 | 编制财务分析资料 – biānzhì cáiwù fēnxī zīliào – Soạn tài liệu phân tích tài chính – Prepare financial analysis documents |
| 5425 | 会计 – kuàijì – Kế toán – Accountant |
| 5426 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – Kế toán tài chính – Financial Accountant |
| 5427 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 5428 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính cấp cao – Chief Financial Officer (CFO) |
| 5429 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Trưởng phòng kế toán – Chief Accountant |
| 5430 | 账簿 – zhàngbù – Sổ kế toán – Accounting Book |
| 5431 | 账本 – zhàngběn – Sổ sách kế toán – Ledger Book |
| 5432 | 银行日记账 – yínháng rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 5433 | 分类账 – fēnlèizhàng – Sổ phân loại – Ledger |
| 5434 | 流水账 – liúshuǐzhàng – Sổ ghi chép giao dịch – Transaction Record |
| 5435 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ – Journal Voucher |
| 5436 | 收据 – shōujù – Phiếu thu – Receipt |
| 5437 | 收款单 – shōukuǎndān – Phiếu thu tiền – Receipt Voucher |
| 5438 | 报销单 – bàoxiāodān – Phiếu thanh toán – Reimbursement Form |
| 5439 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Reconciliation |
| 5440 | 记账 – jìzhàng – Ghi sổ kế toán – Bookkeeping |
| 5441 | 做账 – zuòzhàng – Làm sổ kế toán – Do Accounting |
| 5442 | 审核 – shěnhé – Kiểm tra, xét duyệt – Audit/Review |
| 5443 | 复核 – fùhé – Kiểm tra lại – Double Check |
| 5444 | 核算 – hésuàn – Hạch toán – Accounting Calculation |
| 5445 | 收入 – shōurù – Doanh thu – Revenue |
| 5446 | 利润 – lìrùn – Lợi nhuận – Profit |
| 5447 | 净利润 – jìng lìrùn – Lợi nhuận ròng – Net Profit |
| 5448 | 成本 – chéngběn – Chi phí – Cost |
| 5449 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of Goods Sold |
| 5450 | 费用 – fèiyòng – Chi phí – Expense |
| 5451 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative Expense |
| 5452 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expense |
| 5453 | 折旧 – zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 5454 | 资产 – zīchǎn – Tài sản – Asset |
| 5455 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed Asset |
| 5456 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Tài sản lưu động – Current Asset |
| 5457 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình – Intangible Asset |
| 5458 | 负债 – fùzhài – Nợ phải trả – Liability |
| 5459 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn – Current Liability |
| 5460 | 长期负债 – chángqī fùzhài – Nợ dài hạn – Long-term Liability |
| 5461 | 资本 – zīběn – Vốn – Capital |
| 5462 | 库存 – kùcún – Hàng tồn kho – Inventory |
| 5463 | 盘点 – pándiǎn – Kiểm kê – Stocktaking |
| 5464 | 存货 – cúnhuò – Hàng tồn kho – Stock |
| 5465 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Khoản phải thu – Accounts Receivable |
| 5466 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Khoản phải trả – Accounts Payable |
| 5467 | 预收款 – yùshōukuǎn – Tiền nhận trước – Advance Receipt |
| 5468 | 预付款 – yùfùkuǎn – Tiền trả trước – Advance Payment |
| 5469 | 纳税 – nàshuì – Nộp thuế – Pay Taxes |
| 5470 | 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp Tax |
| 5471 | 报表 – bàobiǎo – Báo cáo – Report |
| 5472 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial Statement |
| 5473 | 审计 – shěnjì – Kiểm toán – Audit |
| 5474 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Accumulated Amount |
| 5475 | 余额方向 – yú’é fāngxiàng – Tính chất số dư – Balance Direction |
| 5476 | 全面预算 – quánmiàn yùsuàn – Ngân sách tổng thể – Comprehensive Budget |
| 5477 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Current Capital |
| 5478 | 财务核查 – cáiwù héchá – Kiểm tra đối chiếu tài chính – Financial Verification |
| 5479 | 财务报销 – cáiwù bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense Reimbursement |
| 5480 | 差旅报销 – chālǚ bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Travel Reimbursement |
| 5481 | 差旅费 – chālǚ fèi – Chi phí công tác – Travel Expense |
| 5482 | 招待费 – zhāodài fèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment Expense |
| 5483 | 水电费 – shuǐdiàn fèi – Tiền điện nước – Utilities Expense |
| 5484 | 房租费 – fángzū fèi – Tiền thuê nhà – Rent Expense |
| 5485 | 电话费 – diànhuà fèi – Cước điện thoại – Telephone Expense |
| 5486 | 网络费 – wǎngluò fèi – Chi phí Internet – Internet Expense |
| 5487 | 运费 – yùnfèi – Phí vận chuyển – Freight Expense |
| 5488 | 邮费 – yóufèi – Phí bưu điện – Postage |
| 5489 | 维修费 – wéixiū fèi – Chi phí sửa chữa – Repair Expense |
| 5490 | 培训费 – péixùn fèi – Chi phí đào tạo – Training Expense |
| 5491 | 宣传费 – xuānchuán fèi – Chi phí tuyên truyền – Promotion Expense |
| 5492 | 福利费 – fúlì fèi – Chi phí phúc lợi – Welfare Expense |
| 5493 | 工资 – gōngzī – Tiền lương – Salary |
| 5494 | 薪金 – xīnjīn – Tiền công – Wages |
| 5495 | 加班费 – jiābān fèi – Tiền làm thêm giờ – Overtime Pay |
| 5496 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – Bảo hiểm y tế – Medical Insurance |
| 5497 | 工伤保险 – gōngshāng bǎoxiǎn – Bảo hiểm tai nạn lao động – Work Injury Insurance |
| 5498 | 生育保险 – shēngyù bǎoxiǎn – Bảo hiểm thai sản – Maternity Insurance |
| 5499 | 公积金 – gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing Fund |
| 5500 | 应付工资 – yīngfù gōngzī – Lương phải trả – Salaries Payable |
| 5501 | 应付福利费 – yīngfù fúlìfèi – Phúc lợi phải trả – Welfare Payable |
| 5502 | 应交税费 – yīngjiāo shuìfèi – Thuế phải nộp – Taxes Payable |
| 5503 | 应交增值税 – yīngjiāo zēngzhíshuì – Thuế VAT phải nộp – VAT Payable |
| 5504 | 应交所得税 – yīngjiāo suǒdéshuì – Thuế thu nhập phải nộp – Income Tax Payable |
| 5505 | 财务报销制度 – cáiwù bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán chi phí – Expense Reimbursement Policy |
| 5506 | 财务审批制度 – cáiwù shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt tài chính – Financial Approval Policy |
| 5507 | 会计调整 – kuàijì tiáozhěng – Điều chỉnh kế toán – Accounting Adjustment |
| 5508 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh sai sót – Correcting Entry |
| 5509 | 手工记账 – shǒugōng jìzhàng – Ghi sổ thủ công – Manual Bookkeeping |
| 5510 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – Chứng từ tài chính – Financial Voucher |
| 5511 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – Hủy hóa đơn – Void Invoice |
| 5512 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice Validation |
| 5513 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Khai báo thuế – Tax Filing |
| 5514 | 税务局 – shuìwùjú – Cục Thuế – Tax Bureau |
| 5515 | 税额 – shuì’é – Số thuế – Tax Amount |
| 5516 | 税基 – shuìjī – Căn cứ tính thuế – Tax Base |
| 5517 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax Incentive |
| 5518 | 滞纳金 – zhìnàjīn – Tiền phạt chậm nộp – Late Payment Penalty |
| 5519 | 财务审计报告 – cáiwù shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán tài chính – Financial Audit Report |
| 5520 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Từ chối đưa ý kiến – Disclaimer of Opinion |
| 5521 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Receivables Turnover |
| 5522 | 净资产收益率 – jìngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – Return on Equity |
| 5523 | 总资产收益率 – zǒngzīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản – Return on Assets |
| 5524 | 财务比率 – cáiwù bǐlǜ – Tỷ số tài chính – Financial Ratio |
| 5525 | 备用金 – bèiyòngjīn – Quỹ tạm ứng – Petty Cash |
| 5526 | 银行账户余额 – yínháng zhànghù yú’é – Số dư tài khoản ngân hàng – Bank Account Balance |
| 5527 | 银行利息 – yínháng lìxī – Lãi ngân hàng – Bank Interest |
| 5528 | 利息支出 – lìxī zhīchū – Chi phí lãi vay – Interest Expense |
| 5529 | 贷款 – dàikuǎn – Khoản vay – Loan |
| 5530 | 偿还贷款 – chánghuán dàikuǎn – Trả nợ vay – Repay Loan |
| 5531 | 本金 – běnjīn – Tiền gốc – Principal |
| 5532 | 本息 – běnxī – Gốc và lãi – Principal and Interest |
| 5533 | 应收股利 – yīngshōu gǔlì – Cổ tức phải thu – Dividends Receivable |
| 5534 | 应付股利 – yīngfù gǔlì – Cổ tức phải trả – Dividends Payable |
| 5535 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm giá trị tài sản – Asset Impairment |
| 5536 | 应收坏账 – yīngshōu huàizhàng – Nợ phải thu khó đòi – Doubtful Receivable |
| 5537 | 尾款 – wěikuǎn – Khoản thanh toán cuối – Final Payment |
| 5538 | 定金 – dìngjīn – Tiền đặt cọc – Deposit |
| 5539 | 保证金 – bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security Deposit |
| 5540 | 押金 – yājīn – Tiền đặt cọc – Deposit |
| 5541 | 退款 – tuìkuǎn – Hoàn tiền – Refund |
| 5542 | 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – Đơn yêu cầu hoàn tiền – Refund Request |
| 5543 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Payment Confirmation |
| 5544 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – Xác nhận chi tiền – Payment Confirmation |
| 5545 | 对账确认 – duìzhàng quèrèn – Xác nhận đối chiếu – Reconciliation Confirmation |
| 5546 | 年终决算 – niánzhōng juésuàn – Quyết toán cuối năm – Year-end Settlement |
| 5547 | 往来账 – wǎnglái zhàng – Sổ công nợ – Current Account |
| 5548 | 供应商往来 – gōngyìngshāng wǎnglái – Công nợ nhà cung cấp – Supplier Account |
| 5549 | 客户对账单 – kèhù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ khách hàng – Customer Statement |
| 5550 | 供应商对账单 – gōngyìngshāng duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp – Supplier Statement |
| 5551 | 对账函 – duìzhàng hán – Thư xác nhận công nợ – Balance Confirmation Letter |
| 5552 | 询证函 – xúnzhèng hán – Thư xác nhận kiểm toán – Confirmation Letter |
| 5553 | 应收管理 – yīngshōu guǎnlǐ – Quản lý khoản phải thu – Receivables Management |
| 5554 | 应付管理 – yīngfù guǎnlǐ – Quản lý khoản phải trả – Payables Management |
| 5555 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Shared Service Center |
| 5556 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot kế toán – Accounting Robot |
| 5557 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Chia sẻ dịch vụ tài chính – Financial Shared Services |
| 5558 | 工作流程 – gōngzuò liúchéng – Quy trình làm việc – Workflow |
| 5559 | 流程审批 – liúchéng shěnpī – Phê duyệt quy trình – Workflow Approval |
| 5560 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – Phân tích ngang – Horizontal Analysis |
| 5561 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – Phân tích dọc – Vertical Analysis |
| 5562 | 盈亏平衡 – yíngkuī pínghéng – Điểm hòa vốn – Break-even Point |
| 5563 | 盈亏分析 – yíngkuī fēnxī – Phân tích lãi lỗ – Profit and Loss Analysis |
| 5564 | 支出分析 – zhīchū fēnxī – Phân tích chi phí chi ra – Expenditure Analysis |
| 5565 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – Tối ưu chi phí – Cost Optimization |
| 5566 | 降低成本 – jiàngdī chéngběn – Giảm chi phí – Reduce Cost |
| 5567 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Chi phí vốn – Cost of Capital |
| 5568 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí phải trả – Accrued Expenses |
| 5569 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Doanh thu phải thu – Accrued Revenue |
| 5570 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước – Deferred Expense |
| 5571 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expense |
| 5572 | 递延收益 – dìyán shōuyì – Doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue |
| 5573 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Dự phòng phải trả – Provision Liability |
| 5574 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp – Mergers and Acquisitions |
| 5575 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Hợp nhất doanh nghiệp – Business Combination |
| 5576 | 合并所有者权益变动表 – hébìng suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất – Consolidated Statement of Changes in Equity |
| 5577 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – Công ty holding – Holding Company |
| 5578 | 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – Cổ đông kiểm soát – Controlling Shareholder |
| 5579 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Vốn góp thực tế – Paid-in Capital |
| 5580 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – Vốn đã góp – Contributed Capital |
| 5581 | 盈余公积金 – yíngyú gōngjījīn – Quỹ dự trữ lợi nhuận – Surplus Reserve Fund |
| 5582 | 监事会 – jiānshìhuì – Ban kiểm soát – Supervisory Board |
| 5583 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Financial Controller |
| 5584 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer |
| 5585 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kế toán công chứng – Certified Public Accountant |
| 5586 | 会计师事务所 – kuàijìshī shìwùsuǒ – Công ty kiểm toán – Accounting Firm |
| 5587 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – Tư vấn tài chính – Financial Consulting |
| 5588 | 财务顾问 – cáiwù gùwèn – Cố vấn tài chính – Financial Advisor |
| 5589 | 财务调查 – cáiwù diàochá – Điều tra tài chính – Financial Investigation |
| 5590 | 内部稽核 – nèibù jīhé – Kiểm tra nội bộ – Internal Audit Inspection |
| 5591 | 财务违规 – cáiwù wéiguī – Vi phạm tài chính – Financial Violation |
| 5592 | 虚开发票 – xūkāi fāpiào – Xuất hóa đơn khống – False Invoice Issuance |
| 5593 | 偷税 – tōushuì – Trốn thuế – Tax Evasion |
| 5594 | 漏税 – lòushuì – Khai thiếu thuế – Tax Underpayment |
| 5595 | 补税 – bǔshuì – Truy thu thuế – Additional Tax Payment |
| 5596 | 逃税 – táoshuì – Trốn thuế – Tax Avoidance (Illegal Context) |
| 5597 | 财务处罚 – cáiwù chǔfá – Xử phạt tài chính – Financial Penalty |
| 5598 | 财务报销流程 – cáiwù bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán – Expense Reimbursement Process |
| 5599 | 报账 – bàozhàng – Quyết toán chi phí – Expense Claim |
| 5600 | 请款 – qǐngkuǎn – Đề nghị thanh toán – Payment Request |
| 5601 | 请款单 – qǐngkuǎndān – Phiếu đề nghị thanh toán – Payment Request Form |
| 5602 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – Đơn xin tạm ứng – Loan Application |
| 5603 | 还款 – huánkuǎn – Hoàn trả tiền – Repayment |
| 5604 | 还款单 – huánkuǎndān – Phiếu hoàn ứng – Repayment Voucher |
| 5605 | 冲账 – chōngzhàng – Cấn trừ công nợ – Offset Entry |
| 5606 | 销账 – xiāozhàng – Thanh toán hết công nợ – Account Settlement |
| 5607 | 挂账 – guàzhàng – Treo công nợ – Suspense Account |
| 5608 | 清账 – qīngzhàng – Thanh lý công nợ – Clear Accounts |
| 5609 | 余额调节表 – yú’é tiáojié biǎo – Bảng điều chỉnh số dư – Bank Reconciliation Statement |
| 5610 | 银行存款余额调节表 – yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo – Bảng đối chiếu tiền gửi ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 5611 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – Khoản chênh lệch chưa đối chiếu – Outstanding Item |
| 5612 | 银行未达账 – yínháng wèidá zhàng – Chênh lệch ngân hàng – Bank Outstanding Item |
| 5613 | 企业未达账 – qǐyè wèidá zhàng – Chênh lệch sổ doanh nghiệp – Book Outstanding Item |
| 5614 | 财务结算中心 – cáiwù jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán – Financial Settlement Center |
| 5615 | 集团财务 – jítuán cáiwù – Tài chính tập đoàn – Group Finance |
| 5616 | 集团资金 – jítuán zījīn – Nguồn vốn tập đoàn – Group Funds |
| 5617 | 集中管理 – jízhōng guǎnlǐ – Quản lý tập trung – Centralized Management |
| 5618 | 集中支付 – jízhōng zhīfù – Thanh toán tập trung – Centralized Payment |
| 5619 | 集中收款 – jízhōng shōukuǎn – Thu tiền tập trung – Centralized Collection |
| 5620 | 预算审核 – yùsuàn shěnhé – Thẩm định ngân sách – Budget Review |
| 5621 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí sản xuất – Manufacturing Overhead Budget |
| 5622 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách vốn đầu tư – Capital Budget |
| 5623 | 融资预算 – róngzī yùsuàn – Ngân sách huy động vốn – Financing Budget |
| 5624 | 现金收支预算 – xiànjīn shōuzhī yùsuàn – Ngân sách thu chi tiền mặt – Cash Budget |
| 5625 | 财务成本管理 – cáiwù chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí tài chính – Financial Cost Management |
| 5626 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Cost Object |
| 5627 | 成本核算方法 – chéngběn hésuàn fāngfǎ – Phương pháp hạch toán chi phí – Cost Accounting Method |
| 5628 | 非制造成本 – fēi zhìzào chéngběn – Chi phí ngoài sản xuất – Non-manufacturing Cost |
| 5629 | 辅助生产费用 – fǔzhù shēngchǎn fèiyòng – Chi phí sản xuất phụ – Auxiliary Production Cost |
| 5630 | 半成品 – bànchéngpǐn – Bán thành phẩm – Semi-finished Product |
| 5631 | 成品 – chéngpǐn – Thành phẩm – Finished Product |
| 5632 | 废品 – fèipǐn – Phế phẩm – Defective Product |
| 5633 | 次品 – cìpǐn – Hàng loại hai – Substandard Product |
| 5634 | 废料 – fèiliào – Phế liệu – Scrap Material |
| 5635 | 材料耗用 – cáiliào hàoyòng – Tiêu hao nguyên vật liệu – Material Consumption |
| 5636 | 材料领用 – cáiliào lǐngyòng – Xuất nguyên vật liệu – Material Issue |
| 5637 | 材料入库 – cáiliào rùkù – Nhập kho nguyên vật liệu – Material Receipt |
| 5638 | 材料出库 – cáiliào chūkù – Xuất kho nguyên vật liệu – Material Issue from Warehouse |
| 5639 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Vật liệu đóng gói – Packaging Materials |
| 5640 | 办公用品 – bàngōng yòngpǐn – Văn phòng phẩm – Office Supplies |
| 5641 | 仓库 – cāngkù – Kho hàng – Warehouse |
| 5642 | 调拨单 – diàobōdān – Phiếu điều chuyển – Transfer Note |
| 5643 | 盘盈 – pányíng – Thừa khi kiểm kê – Inventory Gain |
| 5644 | 盘亏 – pánkuī – Thiếu khi kiểm kê – Inventory Loss |
| 5645 | 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – Vòng quay tồn kho – Inventory Turnover |
| 5646 | 库龄 – kùlíng – Tuổi tồn kho – Inventory Aging |
| 5647 | 固定资产编号 – gùdìng zīchǎn biānhào – Mã tài sản cố định – Fixed Asset Number |
| 5648 | 固定资产登记 – gùdìng zīchǎn dēngjì – Đăng ký tài sản cố định – Fixed Asset Registration |
| 5649 | 固定资产增加 – gùdìng zīchǎn zēngjiā – Tăng tài sản cố định – Fixed Asset Addition |
| 5650 | 固定资产减少 – gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo – Giảm tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 5651 | 固定资产处置 – gùdìng zīchǎn chǔzhì – Thanh lý tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 5652 | 固定资产出售 – gùdìng zīchǎn chūshòu – Bán tài sản cố định – Sale of Fixed Assets |
| 5653 | 固定资产报废 – gùdìng zīchǎn bàofèi – Loại bỏ tài sản cố định – Asset Retirement |
| 5654 | 固定资产维修 – gùdìng zīchǎn wéixiū – Sửa chữa tài sản cố định – Fixed Asset Repair |
| 5655 | 固定资产改良 – gùdìng zīchǎn gǎiliáng – Cải tạo tài sản cố định – Asset Improvement |
| 5656 | 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – Thời gian sử dụng – Useful Life |
| 5657 | 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – Thời gian khấu hao – Depreciation Period |
| 5658 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ – Phương pháp số dư giảm dần kép – Double Declining Balance Method |
| 5659 | 年数总和法 – niánshù zǒnghé fǎ – Phương pháp tổng số năm – Sum-of-the-Years’-Digits Method |
| 5660 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình – Amortization of Intangible Assets |
| 5661 | 专利权 – zhuānlìquán – Quyền sáng chế – Patent |
| 5662 | 商标权 – shāngbiāoquán – Quyền nhãn hiệu – Trademark Right |
| 5663 | 软件 – ruǎnjiàn – Phần mềm – Software |
| 5664 | 软件资产 – ruǎnjiàn zīchǎn – Tài sản phần mềm – Software Asset |
| 5665 | 技术转让费 – jìshù zhuǎnràng fèi – Phí chuyển giao công nghệ – Technology Transfer Fee |
| 5666 | 特许经营权 – tèxǔ jīngyíngquán – Quyền nhượng quyền – Franchise Right |
| 5667 | 长期待摊资产 – chángqī dàitān zīchǎn – Tài sản phân bổ dài hạn – Long-term Deferred Assets |
| 5668 | 财务数据库 – cáiwù shùjùkù – Cơ sở dữ liệu tài chính – Financial Database |
| 5669 | 数据导出文件 – shùjù dǎochū wénjiàn – Tệp xuất dữ liệu – Export File |
| 5670 | 数据导入文件 – shùjù dǎorù wénjiàn – Tệp nhập dữ liệu – Import File |
| 5671 | 数据中心 – shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu – Data Center |
| 5672 | 管理信息系统 – guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin quản lý – Management Information System |
| 5673 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – Phân hệ công nợ phải thu – Accounts Receivable Module |
| 5674 | 应付模块 – yīngfù mókuài – Phân hệ công nợ phải trả – Accounts Payable Module |
| 5675 | 成本模块 – chéngběn mókuài – Phân hệ giá thành – Cost Module |
| 5676 | 税务模块 – shuìwù mókuài – Phân hệ thuế – Tax Module |
| 5677 | 现金流状况 – xiànjīn liú zhuàngkuàng – Tình hình dòng tiền – Cash Flow Position |
| 5678 | 财务健康 – cáiwù jiànkāng – Sức khỏe tài chính – Financial Health |
| 5679 | 财务公告 – cáiwù gōnggào – Thông báo tài chính – Financial Announcement |
| 5680 | 离任审计 – lírèn shěnjì – Kiểm toán khi thôi chức – Exit Audit |
| 5681 | 经济责任审计 – jīngjì zérèn shěnjì – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế – Economic Responsibility Audit |
| 5682 | 审计抽样 – shěnjì chōuyàng – Lấy mẫu kiểm toán – Audit Sampling |
| 5683 | 实质性测试 – shízhìxìng cèshì – Kiểm tra cơ bản – Substantive Testing |
| 5684 | 控制测试 – kòngzhì cèshì – Thử nghiệm kiểm soát – Test of Controls |
| 5685 | 职责分离 – zhízé fēnlí – Phân chia nhiệm vụ – Segregation of Duties |
| 5686 | 岗位分工 – gǎngwèi fēngōng – Phân công công việc – Job Assignment |
| 5687 | 财务岗位 – cáiwù gǎngwèi – Vị trí tài chính – Finance Position |
| 5688 | 财务流程优化 – cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 5689 | 成本降低 – chéngběn jiàngdī – Cắt giảm chi phí – Cost Reduction |
| 5690 | 费用节约 – fèiyòng jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Expense Saving |
| 5691 | 财务考核 – cáiwù kǎohé – Đánh giá tài chính – Financial Assessment |
| 5692 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá – Performance Indicators |
| 5693 | 企业战略 – qǐyè zhànlüè – Chiến lược doanh nghiệp – Corporate Strategy |
| 5694 | 战略投资 – zhànlüè tóuzī – Đầu tư chiến lược – Strategic Investment |
| 5695 | 战略成本管理 – zhànlüè chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí chiến lược – Strategic Cost Management |
| 5696 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Quy hoạch tài chính – Financial Planning |
| 5697 | 长期规划 – chángqī guīhuà – Kế hoạch dài hạn – Long-term Planning |
| 5698 | 短期规划 – duǎnqī guīhuà – Kế hoạch ngắn hạn – Short-term Planning |
| 5699 | 财务测算 – cáiwù cèsuàn – Tính toán tài chính – Financial Calculation |
| 5700 | 收益预测 – shōuyì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 5701 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 5702 | 盈利预测 – yínglì yùcè – Dự báo khả năng sinh lời – Profitability Forecast |
| 5703 | 财务预算表 – cáiwù yùsuàn biǎo – Bảng dự toán tài chính – Financial Budget Sheet |
| 5704 | 收入预算表 – shōurù yùsuàn biǎo – Bảng dự toán doanh thu – Revenue Budget Sheet |
| 5705 | 成本预算表 – chéngběn yùsuàn biǎo – Bảng dự toán chi phí – Cost Budget Sheet |
| 5706 | 费用预算表 – fèiyòng yùsuàn biǎo – Bảng dự toán chi phí – Expense Budget Sheet |
| 5707 | 现金预算表 – xiànjīn yùsuàn biǎo – Bảng dự toán tiền mặt – Cash Budget Sheet |
| 5708 | 投资预算表 – tóuzī yùsuàn biǎo – Bảng dự toán đầu tư – Investment Budget Sheet |
| 5709 | 融资预算表 – róngzī yùsuàn biǎo – Bảng dự toán huy động vốn – Financing Budget Sheet |
| 5710 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo tài chính – Financial Statement Preparation |
| 5711 | 财务报表审核 – cáiwù bàobiǎo shěnhé – Kiểm tra báo cáo tài chính – Financial Statement Review |
| 5712 | 财务报表报送 – cáiwù bàobiǎo bàosòng – Nộp báo cáo tài chính – Financial Statement Submission |
| 5713 | 财务档案管理 – cáiwù dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ tài chính – Financial Records Management |
| 5714 | 会计凭证装订 – kuàijì píngzhèng zhuāngdìng – Đóng chứng từ kế toán – Voucher Binding |
| 5715 | 财务归档 – cáiwù guīdàng – Lưu trữ tài liệu tài chính – Financial Filing |
| 5716 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ – Record Preservation |
| 5717 | 档案调阅 – dàng’àn diàoyuè – Tra cứu hồ sơ – Record Retrieval |
| 5718 | 档案销毁 – dàng’àn xiāohuǐ – Hủy hồ sơ – Record Destruction |
| 5719 | 财务保密 – cáiwù bǎomì – Bảo mật tài chính – Financial Confidentiality |
| 5720 | 财务保密协议 – cáiwù bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật tài chính – Financial Confidentiality Agreement |
| 5721 | 保密条款 – bǎomì tiáokuǎn – Điều khoản bảo mật – Confidentiality Clause |
| 5722 | 授权书 – shòuquánshū – Giấy ủy quyền – Letter of Authorization |
| 5723 | 授权范围 – shòuquán fànwéi – Phạm vi ủy quyền – Scope of Authorization |
| 5724 | 财务权限 – cáiwù quánxiàn – Quyền hạn tài chính – Financial Authority |
| 5725 | 登录账户 – dēnglù zhànghù – Tài khoản đăng nhập – Login Account |
| 5726 | 用户名 – yònghùmíng – Tên đăng nhập – Username |
| 5727 | 登录密码 – dēnglù mìmǎ – Mật khẩu đăng nhập – Login Password |
| 5728 | 权限设置 – quánxiàn shèzhì – Thiết lập quyền – Permission Settings |
| 5729 | 系统管理员 – xìtǒng guǎnlǐyuán – Quản trị hệ thống – System Administrator |
| 5730 | 财务管理员 – cáiwù guǎnlǐyuán – Quản trị tài chính – Finance Administrator |
| 5731 | 数据恢复计划 – shùjù huīfù jìhuà – Kế hoạch khôi phục dữ liệu – Data Recovery Plan |
| 5732 | 软件升级 – ruǎnjiàn shēngjí – Nâng cấp phần mềm – Software Upgrade |
| 5733 | 系统更新 – xìtǒng gēngxīn – Cập nhật hệ thống – System Update |
| 5734 | 软件许可证 – ruǎnjiàn xǔkězhèng – Giấy phép phần mềm – Software License |
| 5735 | 软件供应商 – ruǎnjiàn gōngyìngshāng – Nhà cung cấp phần mềm – Software Vendor |
| 5736 | 软件实施 – ruǎnjiàn shíshī – Triển khai phần mềm – Software Implementation |
| 5737 | 财务培训 – cáiwù péixùn – Đào tạo tài chính – Finance Training |
| 5738 | 员工培训 – yuángōng péixùn – Đào tạo nhân viên – Employee Training |
| 5739 | 财务分析能力 – cáiwù fēnxī nénglì – Năng lực phân tích tài chính – Financial Analysis Ability |
| 5740 | 财务管理能力 – cáiwù guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý tài chính – Financial Management Ability |
| 5741 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – Đạo đức nghề kế toán – Accounting Ethics |
| 5742 | 会计准则解释 – kuàijì zhǔnzé jiěshì – Giải thích chuẩn mực kế toán – Interpretation of Accounting Standards |
| 5743 | 财务法规 – cáiwù fǎguī – Quy định pháp luật về tài chính – Financial Regulations |
| 5744 | 会计法规 – kuàijì fǎguī – Quy định pháp luật về kế toán – Accounting Regulations |
| 5745 | 财税政策 – cáishuì zhèngcè – Chính sách tài chính thuế – Fiscal Policy |
| 5746 | 财政政策 – cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa – Fiscal Policy |
| 5747 | 金融政策 – jīnróng zhèngcè – Chính sách tài chính tiền tệ – Financial Policy |
| 5748 | 企业所得 – qǐyè suǒdé – Thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income |
| 5749 | 应税收入 – yìngshuì shōurù – Thu nhập chịu thuế – Taxable Income |
| 5750 | 免税收入 – miǎnshuì shōurù – Thu nhập miễn thuế – Tax-exempt Income |
| 5751 | 纳税筹划 – nàshuì chóuhuà – Lập kế hoạch thuế – Tax Planning |
| 5752 | 税务复议 – shuìwù fùyì – Xem xét lại quyết định thuế – Tax Reconsideration |
| 5753 | 税务争议 – shuìwù zhēngyì – Tranh chấp thuế – Tax Dispute |
| 5754 | 在线报销 – zàixiàn bàoxiāo – Thanh toán trực tuyến – Online Reimbursement |
| 5755 | 在线支付 – zàixiàn zhīfù – Thanh toán trực tuyến – Online Payment |
| 5756 | 多因素认证 – duō yīnsù rènzhèng – Xác thực đa yếu tố – Multi-factor Authentication |
| 5757 | 财务审批系统 – cáiwù shěnpī xìtǒng – Hệ thống phê duyệt tài chính – Financial Approval System |
| 5758 | 真实性 – zhēnshíxìng – Tính trung thực – Reliability |
| 5759 | 一致性 – yízhìxìng – Tính nhất quán – Consistency |
| 5760 | 谨慎性 – jǐnshènxìng – Nguyên tắc thận trọng – Prudence |
| 5761 | 货币计量 – huòbì jìliàng – Đơn vị tiền tệ kế toán – Monetary Measurement |
| 5762 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị hợp lý – Fair Value Measurement |
| 5763 | 成本计量 – chéngběn jìliàng – Đo lường chi phí – Cost Measurement |
| 5764 | 财务报告目标 – cáiwù bàogào mùbiāo – Mục tiêu báo cáo tài chính – Financial Reporting Objective |
| 5765 | 财务报告使用者 – cáiwù bàogào shǐyòngzhě – Người sử dụng báo cáo tài chính – Financial Statement Users |
| 5766 | 投资者 – tóuzīzhě – Nhà đầu tư – Investor |
| 5767 | 利益相关者 – lìyì xiāngguānzhě – Các bên liên quan – Stakeholders |
| 5768 | 企业管理层 – qǐyè guǎnlǐcéng – Ban quản lý doanh nghiệp – Corporate Management |
| 5769 | 财务总账系统 – cáiwù zǒngzhàng xìtǒng – Hệ thống sổ cái tài chính – Financial General Ledger System |
| 5770 | 总分类账 – zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 5771 | 明细分类账 – míngxì fēnlèizhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 5772 | 会计账套 – kuàijì zhàngtào – Bộ sổ kế toán – Accounting Book Set |
| 5773 | 会计编码 – kuàijì biānmǎ – Mã kế toán – Accounting Code |
| 5774 | 财务编码 – cáiwù biānmǎ – Mã tài chính – Financial Code |
| 5775 | 审核人 – shěnhérén – Người kiểm tra chứng từ – Voucher Reviewer |
| 5776 | 记账人 – jìzhàngrén – Người ghi sổ – Bookkeeper |
| 5777 | 制单日期 – zhìdān rìqī – Ngày lập chứng từ – Preparation Date |
| 5778 | 摘要 – zhāiyào – Diễn giải nghiệp vụ – Description |
| 5779 | 会计摘要 – kuàijì zhāiyào – Diễn giải kế toán – Accounting Description |
| 5780 | 本币金额 – běnbì jīn’é – Số tiền nội tệ – Local Currency Amount |
| 5781 | 外币金额 – wàibì jīn’é – Số tiền ngoại tệ – Foreign Currency Amount |
| 5782 | 外汇 – wàihuì – Ngoại hối – Foreign Exchange |
| 5783 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – Lãi chênh lệch tỷ giá – Exchange Gain |
| 5784 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – Lỗ chênh lệch tỷ giá – Exchange Loss |
| 5785 | 银行结算账户 – yínháng jiésuàn zhànghù – Tài khoản thanh toán ngân hàng – Bank Settlement Account |
| 5786 | 基本存款账户 – jīběn cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán cơ bản – Basic Deposit Account |
| 5787 | 一般存款账户 – yìbān cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi thông thường – General Deposit Account |
| 5788 | 专用存款账户 – zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản chuyên dùng – Special Deposit Account |
| 5789 | 临时存款账户 – línshí cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tạm thời – Temporary Deposit Account |
| 5790 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Lịch sử giao dịch ngân hàng – Bank Transaction History |
| 5791 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo của ngân hàng – Bank Receipt |
| 5792 | 银行通知单 – yínháng tōngzhīdān – Giấy báo ngân hàng – Bank Advice |
| 5793 | 电汇 – diànhuì – Chuyển tiền điện tử – Telegraphic Transfer |
| 5794 | 信汇 – xìnhuì – Chuyển tiền bằng thư – Mail Transfer |
| 5795 | 票汇 – piàohuì – Chuyển tiền bằng hối phiếu – Demand Draft |
| 5796 | 收款人 – shōukuǎnrén – Người nhận tiền – Payee |
| 5797 | 付款人 – fùkuǎnrén – Người thanh toán – Payer |
| 5798 | 开户名 – kāihùmíng – Tên chủ tài khoản – Account Name |
| 5799 | 开户行 – kāihùháng – Ngân hàng mở tài khoản – Account Bank |
| 5800 | 银行代码 – yínháng dàimǎ – Mã ngân hàng – Bank Code |
| 5801 | 国际银行账号 – guójì yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng quốc tế – IBAN |
| 5802 | 环球银行金融电信协会 – Huánqiú Yínháng Jīnróng Diànxìn Xiéhuì – Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu – SWIFT |
| 5803 | SWIFT代码 – SWIFT dàimǎ – Mã SWIFT – SWIFT Code |
| 5804 | 银行手续费发票 – yínháng shǒuxùfèi fāpiào – Hóa đơn phí ngân hàng – Bank Charge Invoice |
| 5805 | 应收款管理 – yīngshōukuǎn guǎnlǐ – Quản lý khoản phải thu – Accounts Receivable Management |
| 5806 | 应付款管理 – yīngfùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý khoản phải trả – Accounts Payable Management |
| 5807 | 信用等级 – xìnyòng děngjí – Mức tín nhiệm – Credit Rating |
| 5808 | 信用评价 – xìnyòng píngjià – Đánh giá tín dụng – Credit Evaluation |
| 5809 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – Đối chiếu khách hàng – Customer Reconciliation |
| 5810 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 5811 | 催款 – cuīkuǎn – Thu hồi công nợ – Debt Collection |
| 5812 | 合同付款条件 – hétóng fùkuǎn tiáojiàn – Điều khoản thanh toán – Payment Terms |
| 5813 | 合同归档 – hétóng guīdàng – Lưu trữ hợp đồng – Contract Filing |
| 5814 | 订单编号 – dìngdān biānhào – Mã đơn hàng – Order Number |
| 5815 | 发货单 – fāhuòdān – Phiếu xuất hàng – Delivery Note |
| 5816 | 收货单 – shōuhuòdān – Phiếu nhận hàng – Goods Receipt |
| 5817 | 入库验收 – rùkù yànshōu – Nghiệm thu nhập kho – Warehouse Acceptance |
| 5818 | 出库审核 – chūkù shěnhé – Kiểm tra xuất kho – Goods Issue Review |
| 5819 | 装卸费 – zhuāngxiè fèi – Chi phí bốc dỡ – Loading and Unloading Cost |
| 5820 | 仓储费 – cāngchǔ fèi – Chi phí lưu kho – Warehousing Cost |
| 5821 | 包装费 – bāozhuāng fèi – Chi phí đóng gói – Packaging Cost |
| 5822 | 保险费 – bǎoxiǎn fèi – Phí bảo hiểm – Insurance Premium |
| 5823 | 代理费 – dàilǐ fèi – Phí đại lý – Agency Fee |
| 5824 | 服务费 – fúwù fèi – Phí dịch vụ – Service Fee |
| 5825 | 咨询费 – zīxún fèi – Phí tư vấn – Consulting Fee |
| 5826 | 检验费 – jiǎnyàn fèi – Phí kiểm định – Inspection Fee |
| 5827 | 检测费 – jiǎncè fèi – Phí kiểm tra – Testing Fee |
| 5828 | 公证费 – gōngzhèng fèi – Phí công chứng – Notarization Fee |
| 5829 | 手续费收入 – shǒuxùfèi shōurù – Thu nhập từ phí dịch vụ – Service Fee Income |
| 5830 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí dịch vụ ngân hàng – Bank Charges |
| 5831 | 汇款手续费 – huìkuǎn shǒuxùfèi – Phí chuyển tiền – Remittance Fee |
| 5832 | 结算手续费 – jiésuàn shǒuxùfèi – Phí thanh toán – Settlement Fee |
| 5833 | 信用证手续费 – xìnyòngzhèng shǒuxùfèi – Phí thư tín dụng – Letter of Credit Fee |
| 5834 | 担保费 – dānbǎo fèi – Phí bảo lãnh – Guarantee Fee |
| 5835 | 保函费 – bǎohán fèi – Phí thư bảo lãnh – Bank Guarantee Fee |
| 5836 | 财务费用率 – cáiwù fèiyòng lǜ – Tỷ lệ chi phí tài chính – Financial Expense Ratio |
| 5837 | 成本费用率 – chéngběn fèiyòng lǜ – Tỷ lệ chi phí – Cost Expense Ratio |
| 5838 | 销售利润率 – xiāoshòu lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận bán hàng – Sales Profit Margin |
| 5839 | 成本利润率 – chéngběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost Profit Margin |
| 5840 | 投资收益率 – tóuzī shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời đầu tư – Investment Yield |
| 5841 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Accounts Receivable Turnover |
| 5842 | 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 5843 | 现金循环 – xiànjīn xúnhuán – Chu kỳ tiền mặt – Cash Cycle |
| 5844 | 营业周期 – yíngyè zhōuqī – Chu kỳ kinh doanh – Operating Cycle |
| 5845 | 保本分析 – bǎoběn fēnxī – Phân tích hòa vốn – Break-even Analysis |
| 5846 | 投资分析 – tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư – Investment Analysis |
| 5847 | 项目分析 – xiàngmù fēnxī – Phân tích dự án – Project Analysis |
| 5848 | 可行性分析 – kěxíngxìng fēnxī – Phân tích tính khả thi – Feasibility Analysis |
| 5849 | 成本效益分析 – chéngběn xiàoyì fēnxī – Phân tích chi phí – lợi ích – Cost-benefit Analysis |
| 5850 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Lợi nhuận đầu tư – Investment Return |
| 5851 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital |
| 5852 | 股权融资 – gǔquán róngzī – Huy động vốn cổ phần – Equity Financing |
| 5853 | 长期融资 – chángqī róngzī – Huy động vốn dài hạn – Long-term Financing |
| 5854 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – Huy động vốn ngắn hạn – Short-term Financing |
| 5855 | 信贷额度 – xìndài édù – Hạn mức tín dụng – Credit Limit |
| 5856 | 授信额度 – shòuxìn édù – Hạn mức cấp tín dụng – Credit Facility |
| 5857 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – Khoản vay tuần hoàn – Revolving Loan |
| 5858 | 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – Khoản vay hợp vốn – Syndicated Loan |
| 5859 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – Vay tín chấp – Unsecured Loan |
| 5860 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – Vay thế chấp – Mortgage Loan |
| 5861 | 质押贷款 – zhìyā dàikuǎn – Vay cầm cố – Pledge Loan |
| 5862 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – Vay có bảo lãnh – Guaranteed Loan |
| 5863 | 租赁资产 – zūlìn zīchǎn – Tài sản thuê – Leased Asset |
| 5864 | 租赁合同 – zūlìn hétóng – Hợp đồng thuê – Lease Contract |
| 5865 | 租金收入 – zūjīn shōurù – Doanh thu cho thuê – Rental Income |
| 5866 | 租金支出 – zūjīn zhīchū – Chi phí tiền thuê – Rental Expense |
| 5867 | 保证金收入 – bǎozhèngjīn shōurù – Thu tiền ký quỹ – Deposit Income |
| 5868 | 保证金支出 – bǎozhèngjīn zhīchū – Chi tiền ký quỹ – Deposit Expense |
| 5869 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – Performance Bond |
| 5870 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng – Performance Guarantee |
| 5871 | 投标保函 – tóubiāo bǎohán – Thư bảo lãnh dự thầu – Bid Guarantee |
| 5872 | 付款保函 – fùkuǎn bǎohán – Thư bảo lãnh thanh toán – Payment Guarantee |
| 5873 | 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – Thư bảo lãnh tiền ứng trước – Advance Payment Guarantee |
| 5874 | 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – Bảo hiểm tín dụng – Credit Insurance |
| 5875 | 财产保险 – cáichǎn bǎoxiǎn – Bảo hiểm tài sản – Property Insurance |
| 5876 | 责任保险 – zérèn bǎoxiǎn – Bảo hiểm trách nhiệm – Liability Insurance |
| 5877 | 风险准备金 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn – Quỹ dự phòng rủi ro – Risk Reserve |
| 5878 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Nợ phải trả dự kiến – Provision Liability |
| 5879 | 资产减值损失 – zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – Lỗ do suy giảm tài sản – Asset Impairment Loss |
| 5880 | 风险评估报告 – fēngxiǎn pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá rủi ro – Risk Assessment Report |
| 5881 | 内部风险 – nèibù fēngxiǎn – Rủi ro nội bộ – Internal Risk |
| 5882 | 外部风险 – wàibù fēngxiǎn – Rủi ro bên ngoài – External Risk |
| 5883 | 战略风险 – zhànlüè fēngxiǎn – Rủi ro chiến lược – Strategic Risk |
| 5884 | 欺诈风险 – qīzhà fēngxiǎn – Rủi ro gian lận – Fraud Risk |
| 5885 | 财务造假 – cáiwù zàojiǎ – Gian lận báo cáo tài chính – Financial Statement Fraud |
| 5886 | 虚增收入 – xūzēng shōurù – Ghi khống doanh thu – Revenue Overstatement |
| 5887 | 虚减费用 – xūjiǎn fèiyòng – Ghi giảm khống chi phí – Expense Understatement |
| 5888 | 虚增资产 – xūzēng zīchǎn – Ghi khống tài sản – Asset Overstatement |
| 5889 | 隐瞒负债 – yǐnmán fùzhài – Che giấu nợ phải trả – Concealed Liabilities |
| 5890 | 财务异常 – cáiwù yìcháng – Bất thường tài chính – Financial Irregularity |
| 5891 | 财务调查报告 – cáiwù diàochá bàogào – Báo cáo điều tra tài chính – Financial Investigation Report |
| 5892 | 财务监察 – cáiwù jiānchá – Thanh tra tài chính – Financial Inspection |
| 5893 | 财务整改 – cáiwù zhěnggǎi – Khắc phục tài chính – Financial Rectification |
| 5894 | 财务整改报告 – cáiwù zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục tài chính – Rectification Report |
| 5895 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial System |
| 5896 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Policy |
| 5897 | 会计管理制度 – kuàijì guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý kế toán – Accounting Management Policy |
| 5898 | 报销制度 – bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán – Reimbursement Policy |
| 5899 | 差旅制度 – chāilǚ zhìdù – Quy chế công tác – Business Travel Policy |
| 5900 | 采购制度 – cǎigòu zhìdù – Quy chế mua sắm – Procurement Policy |
| 5901 | 库存制度 – kùcún zhìdù – Quy chế quản lý kho – Inventory Policy |
| 5902 | 固定资产制度 – gùdìng zīchǎn zhìdù – Quy chế tài sản cố định – Fixed Asset Policy |
| 5903 | 资金管理制度 – zījīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý vốn – Fund Management Policy |
| 5904 | 档案管理制度 – dàng’àn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ – Records Management Policy |
| 5905 | 财务审批流程图 – cáiwù shěnpī liúchéng tú – Sơ đồ quy trình phê duyệt – Financial Approval Flowchart |
| 5906 | 工作指引 – gōngzuò zhǐyǐn – Hướng dẫn công việc – Work Instruction |
| 5907 | 操作规范 – cāozuò guīfàn – Quy chuẩn thao tác – Operating Procedure |
| 5908 | 财务规范 – cáiwù guīfàn – Quy chuẩn tài chính – Financial Standards |
| 5909 | 会计规范 – kuàijì guīfàn – Quy chuẩn kế toán – Accounting Standards |
| 5910 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – Thay đổi chính sách kế toán – Accounting Policy Change |
| 5911 | 财务重组 – cáiwù chóngzǔ – Tái cấu trúc tài chính – Financial Restructuring |
| 5912 | 企业重组 – qǐyè chóngzǔ – Tái cơ cấu doanh nghiệp – Corporate Restructuring |
| 5913 | 企业分立 – qǐyè fēnlì – Chia tách doanh nghiệp – Corporate Demerger |
| 5914 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Mua bán và sáp nhập – Mergers and Acquisitions |
| 5915 | 股权转让 – gǔquán zhuǎnràng – Chuyển nhượng cổ phần – Equity Transfer |
| 5916 | 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – Chuyển nhượng quyền đòi nợ – Assignment of Receivables |
| 5917 | 债务转移 – zhàiwù zhuǎnyí – Chuyển giao nghĩa vụ nợ – Debt Transfer |
| 5918 | 清算 – qīngsuàn – Thanh lý doanh nghiệp – Liquidation |
| 5919 | 清算收益 – qīngsuàn shōuyì – Thu nhập thanh lý – Liquidation Gain |
| 5920 | 清算损失 – qīngsuàn sǔnshī – Lỗ thanh lý – Liquidation Loss |
| 5921 | 破产程序 – pòchǎn chéngxù – Thủ tục phá sản – Bankruptcy Procedure |
| 5922 | 破产清算 – pòchǎn qīngsuàn – Thanh lý phá sản – Bankruptcy Liquidation |
| 5923 | 重整计划 – chóngzhěng jìhuà – Kế hoạch tái cơ cấu – Reorganization Plan |
| 5924 | 债权申报 – zhàiquán shēnbào – Khai báo chủ nợ – Creditor Claim Filing |
| 5925 | 债权确认 – zhàiquán quèrèn – Xác nhận khoản nợ – Claim Verification |
| 5926 | 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – Thanh toán nợ – Debt Settlement |
| 5927 | 清偿能力 – qīngcháng nénglì – Khả năng thanh toán nợ – Solvency |
| 5928 | 现金流管理 – xiànjīnliú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền – Cash Flow Management |
| 5929 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Fund Plan |
| 5930 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – Giám sát dòng tiền – Fund Monitoring |
| 5931 | 资金分析 – zījīn fēnxī – Phân tích dòng tiền – Fund Analysis |
| 5932 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Chi phí vốn – Funding Cost |
| 5933 | 资金收益 – zījīn shōuyì – Lợi nhuận từ vốn – Fund Return |
| 5934 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Fund Surplus |
| 5935 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 5936 | 会计机器人 – kuàijì jīqìrén – Robot kế toán – Accounting Robot |
| 5937 | 会计自动化 – kuàijì zìdònghuà – Tự động hóa kế toán – Accounting Automation |
| 5938 | 自动报销 – zìdòng bàoxiāo – Thanh toán tự động – Automatic Reimbursement |
| 5939 | 自动开票 – zìdòng kāipiào – Xuất hóa đơn tự động – Automatic Invoice Issuance |
| 5940 | 自动审批 – zìdòng shěnpī – Phê duyệt tự động – Automatic Approval |
| 5941 | 电子会计档案 – diànzǐ kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán điện tử – Electronic Accounting Records |
| 5942 | 智能报销 – zhìnéng bàoxiāo – Thanh toán thông minh – Intelligent Reimbursement |
| 5943 | 智能风控 – zhìnéng fēngkòng – Kiểm soát rủi ro thông minh – Intelligent Risk Control |
| 5944 | 智能预算 – zhìnéng yùsuàn – Ngân sách thông minh – Intelligent Budgeting |
| 5945 | 智能分析 – zhìnéng fēnxī – Phân tích thông minh – Intelligent Analytics |
| 5946 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ doanh nghiệp – Business Intelligence |
| 5947 | 财务智能分析 – cáiwù zhìnéng fēnxī – Phân tích tài chính thông minh – Intelligent Financial Analysis |
| 5948 | 数据挖掘 – shùjù wājué – Khai phá dữ liệu – Data Mining |
| 5949 | 财务主数据 – cáiwù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ tài chính – Financial Master Data |
| 5950 | 客户主数据 – kèhù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ khách hàng – Customer Master Data |
| 5951 | 供应商主数据 – gōngyìngshāng zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ nhà cung cấp – Vendor Master Data |
| 5952 | 科目主数据 – kēmù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ tài khoản – Chart of Accounts Master Data |
| 5953 | 编码规则 – biānmǎ guīzé – Quy tắc mã hóa – Coding Rules |
| 5954 | 财务标准化 – cáiwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa tài chính – Financial Standardization |
| 5955 | 会计标准化 – kuàijì biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa kế toán – Accounting Standardization |
| 5956 | 财务集中化 – cáiwù jízhōnghuà – Tập trung hóa tài chính – Financial Centralization |
| 5957 | 财务一体化 – cáiwù yītǐhuà – Tích hợp tài chính – Financial Integration |
| 5958 | 业财一体化 – yècái yītǐhuà – Tích hợp nghiệp vụ và tài chính – Business-Finance Integration |
| 5959 | 财务管理平台 – cáiwù guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý tài chính – Financial Management Platform |
| 5960 | 会计管理平台 – kuàijì guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý kế toán – Accounting Management Platform |
| 5961 | 财务共享系统 – cáiwù gòngxiǎng xìtǒng – Hệ thống tài chính dùng chung – Financial Shared System |
| 5962 | 企业网银 – qǐyè wǎngyín – Ngân hàng điện tử doanh nghiệp – Corporate Online Banking |
| 5963 | 银企直联 – yínqǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng và doanh nghiệp – Bank-Enterprise Direct Connection |
| 5964 | 自动匹配 – zìdòng pǐpèi – Đối chiếu tự động – Automatic Matching |
| 5965 | 银行对账自动化 – yínháng duìzhàng zìdònghuà – Tự động đối chiếu ngân hàng – Automated Bank Reconciliation |
| 5966 | OCR识别 – OCR shíbié – Nhận dạng ký tự quang học – Optical Character Recognition |
| 5967 | 发票识别 – fāpiào shíbié – Nhận dạng hóa đơn – Invoice Recognition |
| 5968 | 单据识别 – dānjù shíbié – Nhận dạng chứng từ – Document Recognition |
| 5969 | 智能填单 – zhìnéng tiándān – Điền biểu mẫu thông minh – Intelligent Form Filling |
| 5970 | 财务审批流 – cáiwù shěnpī liú – Luồng phê duyệt tài chính – Financial Approval Workflow |
| 5971 | 工作流引擎 – gōngzuòliú yǐnqíng – Công cụ quy trình công việc – Workflow Engine |
| 5972 | 无纸化办公 – wúzhǐhuà bàngōng – Văn phòng không giấy – Paperless Office |
| 5973 | 无纸化报销 – wúzhǐhuà bàoxiāo – Thanh toán không giấy – Paperless Reimbursement |
| 5974 | 财务电子签批 – cáiwù diànzǐ qiānpī – Phê duyệt điện tử – Electronic Approval |
| 5975 | 财务电子化 – cáiwù diànzǐhuà – Điện tử hóa tài chính – Financial Digitalization |
| 5976 | 财务云服务 – cáiwù yún fúwù – Dịch vụ tài chính đám mây – Financial Cloud Service |
| 5977 | 云存储 – yún cúnchǔ – Lưu trữ đám mây – Cloud Storage |
| 5978 | 云备份 – yún bèifèn – Sao lưu đám mây – Cloud Backup |
| 5979 | 财务云计算 – cáiwù yún jìsuàn – Điện toán đám mây tài chính – Financial Cloud Computing |
| 5980 | 人工智能 – réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo – Artificial Intelligence |
| 5981 | 机器学习 – jīqì xuéxí – Học máy – Machine Learning |
| 5982 | 深度学习 – shēndù xuéxí – Học sâu – Deep Learning |
| 5983 | 区块链 – qūkuàiliàn – Chuỗi khối – Blockchain |
| 5984 | 智能合约 – zhìnéng hétóng – Hợp đồng thông minh – Smart Contract |
| 5985 | 数字货币 – shùzì huòbì – Tiền kỹ thuật số – Digital Currency |
| 5986 | 数字人民币 – shùzì rénmínbì – Nhân dân tệ kỹ thuật số – Digital Yuan |
| 5987 | 财务科技 – cáiwù kējì – Công nghệ tài chính – Financial Technology |
| 5988 | 金融科技 – jīnróng kējì – Công nghệ tài chính – FinTech |
| 5989 | 智能税务 – zhìnéng shuìwù – Thuế thông minh – Intelligent Taxation |
| 5990 | 税务数字化 – shuìwù shùzìhuà – Chuyển đổi số thuế – Tax Digitalization |
| 5991 | 智能开票 – zhìnéng kāipiào – Xuất hóa đơn thông minh – Intelligent Invoicing |
| 5992 | 税务自动申报 – shuìwù zìdòng shēnbào – Kê khai thuế tự động – Automated Tax Filing |
| 5993 | 财税一体化 – cáishuì yītǐhuà – Tích hợp tài chính và thuế – Finance-Tax Integration |
| 5994 | 网上申报 – wǎngshàng shēnbào – Kê khai trực tuyến – Online Tax Filing |
| 5995 | 网上缴税 – wǎngshàng jiǎoshuì – Nộp thuế trực tuyến – Online Tax Payment |
| 5996 | 税务数据 – shuìwù shùjù – Dữ liệu thuế – Tax Data |
| 5997 | 税务分析 – shuìwù fēnxī – Phân tích thuế – Tax Analysis |
| 5998 | 税务监控 – shuìwù jiānkòng – Giám sát thuế – Tax Monitoring |
| 5999 | 税务预警 – shuìwù yùjǐng – Cảnh báo thuế – Tax Early Warning |
| 6000 | 发票管理系统 – fāpiào guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hóa đơn – Invoice Management System |
| 6001 | 财务管理软件 – cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý tài chính – Financial Management Software |
| 6002 | 会计软件系统 – kuàijì ruǎnjiàn xìtǒng – Hệ thống phần mềm kế toán – Accounting Software System |
| 6003 | 企业数字化 – qǐyè shùzìhuà – Chuyển đổi số doanh nghiệp – Enterprise Digitalization |
| 6004 | 财务决策支持 – cáiwù juécè zhīchí – Hỗ trợ quyết định tài chính – Financial Decision Support |
| 6005 | 企业价值管理 – qǐyè jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Management |
| 6006 | 收集原始单据 – shōují yuánshǐ dānjù – Thu thập chứng từ gốc – Collect source documents |
| 6007 | 核对原始凭证 – héduì yuánshǐ píngzhèng – Kiểm tra chứng từ gốc – Verify source documents |
| 6008 | 审核原始单据 – shěnhé yuánshǐ dānjù – Kiểm tra chứng từ ban đầu – Review original documents |
| 6009 | 粘贴凭证 – zhāntiē píngzhèng – Dán chứng từ – Attach vouchers |
| 6010 | 整理凭证 – zhěnglǐ píngzhèng – Sắp xếp chứng từ – Organize accounting vouchers |
| 6011 | 修改凭证 – xiūgǎi píngzhèng – Sửa chứng từ – Amend vouchers |
| 6012 | 作废凭证 – zuòfèi píngzhèng – Hủy chứng từ – Void vouchers |
| 6013 | 补录凭证 – bǔlù píngzhèng – Bổ sung chứng từ – Supplement vouchers |
| 6014 | 调整凭证 – tiáozhěng píngzhèng – Điều chỉnh chứng từ – Adjustment voucher |
| 6015 | 检查会计分录 – jiǎnchá kuàijì fēnlù – Kiểm tra bút toán – Check journal entries |
| 6016 | 编制会计分录 – biānzhì kuàijì fēnlù – Lập bút toán kế toán – Prepare journal entries |
| 6017 | 自动生成分录 – zìdòng shēngchéng fēnlù – Tự động sinh bút toán – Auto-generate journal entries |
| 6018 | 核对总账 – héduì zǒngzhàng – Đối chiếu sổ cái – Reconcile general ledger |
| 6019 | 核对明细账 – héduì míngxìzhàng – Đối chiếu sổ chi tiết – Reconcile subsidiary ledger |
| 6020 | 核对科目余额 – héduì kēmù yú’é – Đối chiếu số dư tài khoản – Reconcile account balances |
| 6021 | 核对往来账 – héduì wǎnglái zhàng – Đối chiếu công nợ – Reconcile receivables and payables |
| 6022 | 核对现金 – héduì xiànjīn – Đối chiếu tiền mặt – Reconcile cash |
| 6023 | 核对银行存款 – héduì yínháng cúnkuǎn – Đối chiếu tiền gửi ngân hàng – Reconcile bank deposits |
| 6024 | 编制银行存款余额调节表 – biānzhì yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojiébiǎo – Lập bảng đối chiếu số dư ngân hàng – Prepare bank reconciliation statement |
| 6025 | 清理往来账 – qīnglǐ wǎnglái zhàng – Làm sạch công nợ – Clear receivable/payable balances |
| 6026 | 清理暂估 – qīnglǐ zànggū – Xử lý khoản tạm tính – Clear temporary accruals |
| 6027 | 清理暂挂 – qīnglǐ zàngguà – Xử lý khoản treo – Clear suspense items |
| 6028 | 清理长期挂账 – qīnglǐ chángqī guàzhàng – Xử lý khoản treo lâu năm – Clear long outstanding balances |
| 6029 | 月结工作 – yuèjié gōngzuò – Công việc khóa sổ tháng – Month-end closing tasks |
| 6030 | 年结工作 – niánjié gōngzuò – Công việc khóa sổ năm – Year-end closing tasks |
| 6031 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí chờ phân bổ – Deferred expenses |
| 6032 | 分摊费用 – fēntān fèiyòng – Phân bổ chi phí – Allocate expenses |
| 6033 | 分配成本 – fēnpèi chéngběn – Phân bổ chi phí sản xuất – Allocate costs |
| 6034 | 编制成本报表 – biānzhì chéngběn bàobiǎo – Lập báo cáo chi phí – Prepare cost report |
| 6035 | 分析成本差异 – fēnxī chéngběn chāyì – Phân tích chênh lệch chi phí – Analyze cost variance |
| 6036 | 控制成本 – kòngzhì chéngběn – Kiểm soát chi phí – Control costs |
| 6037 | 编制资产负债表 – biānzhì zīchǎn fùzhàibiǎo – Lập bảng cân đối kế toán – Prepare balance sheet |
| 6038 | 编制利润表 – biānzhì lìrùnbiǎo – Lập báo cáo kết quả kinh doanh – Prepare income statement |
| 6039 | 编制现金流量表 – biānzhì xiànjīn liúliàngbiǎo – Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Prepare cash flow statement |
| 6040 | 编制所有者权益变动表 – biānzhì suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo – Lập báo cáo biến động vốn chủ sở hữu – Prepare statement of changes in equity |
| 6041 | 编写财务报表附注 – biānxiě cáiwù bàobiǎo fùzhù – Lập thuyết minh báo cáo tài chính – Prepare notes to financial statements |
| 6042 | 编制经营分析报告 – biānzhì jīngyíng fēnxī bàogào – Lập báo cáo phân tích hoạt động – Prepare business analysis report |
| 6043 | 提交财务报表 – tíjiāo cáiwù bàobiǎo – Nộp báo cáo tài chính – Submit financial statements |
| 6044 | 整理会计档案 – zhěnglǐ kuàijì dàng’àn – Sắp xếp hồ sơ kế toán – Organize accounting records |
| 6045 | 归档会计资料 – guīdàng kuàijì zīliào – Lưu trữ tài liệu kế toán – Archive accounting documents |
| 6046 | 保管财务资料 – bǎoguǎn cáiwù zīliào – Bảo quản hồ sơ tài chính – Keep financial records |
| 6047 | 查询会计资料 – cháxún kuàijì zīliào – Tra cứu hồ sơ kế toán – Retrieve accounting records |
| 6048 | 配合审计 – pèihé shěnjì – Phối hợp kiểm toán – Cooperate with auditors |
| 6049 | 配合税务检查 – pèihé shuìwù jiǎnchá – Phối hợp thanh tra thuế – Cooperate with tax inspection |
| 6050 | 回复税务问题 – huífù shuìwù wèntí – Trả lời câu hỏi của cơ quan thuế – Respond to tax authority inquiries |
| 6051 | 准备审计资料 – zhǔnbèi shěnjì zīliào – Chuẩn bị hồ sơ kiểm toán – Prepare audit documents |
| 6052 | 准备税务资料 – zhǔnbèi shuìwù zīliào – Chuẩn bị hồ sơ thuế – Prepare tax documents |
| 6053 | 核实账务 – héshí zhàngwù – Xác minh số liệu kế toán – Verify accounting records |
| 6054 | 核实余额 – héshí yú’é – Xác minh số dư – Verify balances |
| 6055 | 核实交易 – héshí jiāoyì – Xác minh giao dịch – Verify transactions |
| 6056 | 更正账务 – gēngzhèng zhàngwù – Điều chỉnh sổ sách – Correct accounting records |
| 6057 | 更正错误 – gēngzhèng cuòwù – Sửa sai sót – Correct errors |
| 6058 | 调整账目 – tiáozhěng zhàngmù – Điều chỉnh tài khoản – Adjust accounts |
| 6059 | 检查异常数据 – jiǎnchá yìcháng shùjù – Kiểm tra dữ liệu bất thường – Check abnormal data |
| 6060 | 汇总会计数据 – huìzǒng kuàijì shùjù – Tổng hợp dữ liệu kế toán – Consolidate accounting data |
| 6061 | 编制工作底稿 – biānzhì gōngzuò dǐgǎo – Lập giấy tờ làm việc – Prepare working papers |
| 6062 | 会计工作交接 – kuàijì gōngzuò jiāojiē – Bàn giao công việc kế toán – Accounting work handover |
| 6063 | 财务工作计划 – cáiwù gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc tài chính – Financial work plan |
| 6064 | 财务工作总结 – cáiwù gōngzuò zǒngjié – Báo cáo tổng kết công việc tài chính – Financial work summary |
| 6065 | 每月财务结算 – měiyuè cáiwù jiésuàn – Quyết toán tài chính hàng tháng – Monthly financial settlement |
| 6066 | 日常账务处理 – rìcháng zhàngwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán hằng ngày – Daily accounting operations |
| 6067 | 总账会计 — zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General Accountant / General Ledger Accountant |
| 6068 | 会计 — kuàijì — Kế toán — Accountant / Accounting |
| 6069 | 财务 — cáiwù — Tài chính — Finance |
| 6070 | 财务部门 — cáiwù bùmén — Phòng tài chính — Finance Department |
| 6071 | 会计部门 — kuàijì bùmén — Phòng kế toán — Accounting Department |
| 6072 | 会计人员 — kuàijì rényuán — Nhân viên kế toán — Accounting Staff |
| 6073 | 财务主管 — cáiwù zhǔguǎn — Trưởng phòng tài chính — Finance Manager |
| 6074 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — Giám đốc tài chính — Finance Director / Finance Manager |
| 6075 | 首席财务官 — shǒuxí cáiwù guān — Giám đốc tài chính cấp cao (CFO) — Chief Financial Officer |
| 6076 | 会计准则 — kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán — Accounting Standards |
| 6077 | 会计制度 — kuàijì zhìdù — Chế độ kế toán — Accounting System |
| 6078 | 会计政策 — kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán — Accounting Policy |
| 6079 | 会计核算 — kuàijì hésuàn — Hạch toán kế toán — Accounting Calculation / Accounting Recognition |
| 6080 | 会计处理 — kuàijì chǔlǐ — Xử lý kế toán — Accounting Treatment |
| 6081 | 会计流程 — kuàijì liúchéng — Quy trình kế toán — Accounting Process |
| 6082 | 会计凭证 — kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán — Accounting Voucher |
| 6083 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc — Original Document |
| 6084 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — Phiếu kế toán — Accounting Entry Voucher |
| 6085 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — Bút toán kế toán — Accounting Entry |
| 6086 | 借方 — jièfāng — Bên Nợ — Debit |
| 6087 | 贷方 — dàifāng — Bên Có — Credit |
| 6088 | 借贷记账法 — jièdài jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry Bookkeeping |
| 6089 | 登记账簿 — dēngjì zhàngbù — Ghi chép sổ sách kế toán — Record Accounting Books |
| 6090 | 会计账簿 — kuàijì zhàngbù — Sổ sách kế toán — Accounting Books |
| 6091 | 总账 — zǒngzhàng — Sổ cái — General Ledger |
| 6092 | 明细账 — míngxìzhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 6093 | 日记账 — rìjìzhàng — Sổ nhật ký — Journal Ledger |
| 6094 | 现金日记账 — xiànjīn rìjìzhàng — Sổ quỹ tiền mặt — Cash Journal |
| 6095 | 银行存款日记账 — yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — Sổ tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit Journal |
| 6096 | 账簿登记 — zhàngbù dēngjì — Ghi sổ kế toán — Bookkeeping |
| 6097 | 对账 — duìzhàng — Đối chiếu sổ sách — Account Reconciliation |
| 6098 | 银行对账 — yínháng duìzhàng — Đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation |
| 6099 | 账目核对 — zhàngmù héduì — Kiểm tra đối chiếu tài khoản — Account Checking |
| 6100 | 余额 — yú’é — Số dư — Balance |
| 6101 | 期初余额 — qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Opening Balance |
| 6102 | 期末余额 — qīmò yú’é — Số dư cuối kỳ — Closing Balance |
| 6103 | 发生额 — fāshēng’é — Số phát sinh — Transaction Amount |
| 6104 | 借方余额 — jièfāng yú’é — Số dư bên Nợ — Debit Balance |
| 6105 | 贷方余额 — dàifāng yú’é — Số dư bên Có — Credit Balance |
| 6106 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — Bảng cân đối số phát sinh tài khoản — Trial Balance |
| 6107 | 会计科目 — kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Accounting Account |
| 6108 | 一级科目 — yījí kēmù — Tài khoản cấp 1 — First-level Account |
| 6109 | 二级科目 — èrjí kēmù — Tài khoản cấp 2 — Second-level Account |
| 6110 | 资产类科目 — zīchǎn lèi kēmù — Tài khoản tài sản — Asset Accounts |
| 6111 | 负债类科目 — fùzhài lèi kēmù — Tài khoản nợ phải trả — Liability Accounts |
| 6112 | 所有者权益 — suǒyǒuzhě quányì — Vốn chủ sở hữu — Owner’s Equity |
| 6113 | 收入 — shōurù — Doanh thu, thu nhập — Revenue / Income |
| 6114 | 成本 — chéngběn — Chi phí giá vốn — Cost |
| 6115 | 费用 — fèiyòng — Chi phí — Expense |
| 6116 | 利润 — lìrùn — Lợi nhuận — Profit |
| 6117 | 营业收入 — yíngyè shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh — Operating Revenue |
| 6118 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of Goods Sold |
| 6119 | 营业费用 — yíngyè fèiyòng — Chi phí kinh doanh — Operating Expenses |
| 6120 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý — Administrative Expenses |
| 6121 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — Chi phí bán hàng — Selling Expenses |
| 6122 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Financial Expenses |
| 6123 | 固定资产 — gùdìng zīchǎn — Tài sản cố định — Fixed Assets |
| 6124 | 无形资产 — wúxíng zīchǎn — Tài sản vô hình — Intangible Assets |
| 6125 | 流动资产 — liúdòng zīchǎn — Tài sản lưu động — Current Assets |
| 6126 | 应收账款 — yīngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu — Accounts Receivable |
| 6127 | 应付账款 — yīngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả — Accounts Payable |
| 6128 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — Doanh thu nhận trước — Advance Receipts |
| 6129 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — Chi phí trả trước / khoản trả trước — Prepayments |
| 6130 | 存货 — cúnhuò — Hàng tồn kho — Inventory |
| 6131 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — Hàng hóa tồn kho — Finished Goods Inventory |
| 6132 | 原材料 — yuáncáiliào — Nguyên vật liệu — Raw Materials |
| 6133 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng — Purchase Cost |
| 6134 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất — Production Cost |
| 6135 | 成本核算 — chéngběn hésuàn — Tính giá thành — Cost Accounting |
| 6136 | 成本控制 — chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Cost Control |
| 6137 | 计提折旧 — jìtí zhéjiù — Trích khấu hao — Depreciation Provision |
| 6138 | 累计折旧 — lěijì zhéjiù — Khấu hao lũy kế — Accumulated Depreciation |
| 6139 | 摊销 — tānxiāo — Phân bổ chi phí — Amortization |
| 6140 | 结转 — jiézhuǎn — Kết chuyển — Carry Forward |
| 6141 | 月末结转 — yuèmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối tháng — Month-end Closing |
| 6142 | 年末结账 — niánmò jiézhàng — Khóa sổ cuối năm — Year-end Closing |
| 6143 | 财务结算 — cáiwù jiésuàn — Quyết toán tài chính — Financial Settlement |
| 6144 | 月度结账 — yuèdù jiézhàng — Khóa sổ hàng tháng — Monthly Closing |
| 6145 | 季度报表 — jìdù bàobiǎo — Báo cáo quý — Quarterly Report |
| 6146 | 年度报表 — niándù bàobiǎo — Báo cáo năm — Annual Report |
| 6147 | 财务报表 — cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial Statements |
| 6148 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 6149 | 利润表 — lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement |
| 6150 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement |
| 6151 | 财务分析 — cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính — Financial Analysis |
| 6152 | 财务数据 — cáiwù shùjù — Số liệu tài chính — Financial Data |
| 6153 | 财务审核 — cáiwù shěnhé — Kiểm tra tài chính — Financial Review |
| 6154 | 审计 — shěnjì — Kiểm toán — Audit |
| 6155 | 内部审计 — nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal Audit |
| 6156 | 税务申报 — shuìwù shēnbào — Kê khai thuế — Tax Filing |
| 6157 | 增值税 — zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng — Value Added Tax (VAT) |
| 6158 | 企业所得税 — qǐyè suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate Income Tax |
| 6159 | 发票 — fāpiào — Hóa đơn — Invoice |
| 6160 | 增值税发票 — zēngzhíshuì fāpiào — Hóa đơn VAT — VAT Invoice |
| 6161 | 开具发票 — kāijù fāpiào — Xuất hóa đơn — Issue Invoice |
| 6162 | 收取发票 — shōuqǔ fāpiào — Nhận hóa đơn — Receive Invoice |
| 6163 | 发票审核 — fāpiào shěnhé — Kiểm tra hóa đơn — Invoice Verification |
| 6164 | 财务软件 — cáiwù ruǎnjiàn — Phần mềm tài chính kế toán — Financial Software |
| 6165 | 会计系统 — kuàijì xìtǒng — Hệ thống kế toán — Accounting System |
| 6166 | 用友软件 — Yòngyǒu ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán Yonyou — Yonyou Accounting Software |
| 6167 | 总分类账 — zǒng fēnlèi zhàng — Sổ cái tổng hợp — General Ledger |
| 6168 | 分类账 — fēnlèi zhàng — Sổ phân loại — Ledger |
| 6169 | 账户 — zhànghù — Tài khoản — Account |
| 6170 | 会计账户 — kuàijì zhànghù — Tài khoản kế toán — Accounting Account |
| 6171 | 账户余额 — zhànghù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 6172 | 账户分析 — zhànghù fēnxī — Phân tích tài khoản — Account Analysis |
| 6173 | 账户调整 — zhànghù tiáozhěng — Điều chỉnh tài khoản — Account Adjustment |
| 6174 | 调整分录 — tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh — Adjusting Entry |
| 6175 | 更正分录 — gēngzhèng fēnlù — Bút toán sửa sai — Correcting Entry |
| 6176 | 红字冲销 — hóngzì chōngxiāo — Ghi âm điều chỉnh, hủy bút toán — Red Letter Reversal |
| 6177 | 冲销凭证 — chōngxiāo píngzhèng — Chứng từ hủy bút toán — Reversal Voucher |
| 6178 | 记账 — jìzhàng — Ghi sổ kế toán — Bookkeeping |
| 6179 | 过账 — guòzhàng — Chuyển sổ — Posting |
| 6180 | 入账 — rùzhàng — Ghi nhận vào sổ — Record into Account |
| 6181 | 账务处理 — zhàngwù chǔlǐ — Xử lý nghiệp vụ kế toán — Accounting Processing |
| 6182 | 账务核算 — zhàngwù hésuàn — Hạch toán nghiệp vụ — Accounting Calculation |
| 6183 | 账务系统 — zhàngwù xìtǒng — Hệ thống kế toán — Accounting System |
| 6184 | 账务管理 — zhàngwù guǎnlǐ — Quản lý kế toán — Accounting Management |
| 6185 | 会计循环 — kuàijì xúnhuán — Chu trình kế toán — Accounting Cycle |
| 6186 | 会计期间 — kuàijì qījiān — Kỳ kế toán — Accounting Period |
| 6187 | 会计年度 — kuàijì niándù — Năm tài chính — Fiscal Year |
| 6188 | 会计月份 — kuàijì yuèfèn — Tháng kế toán — Accounting Month |
| 6189 | 记账日期 — jìzhàng rìqī — Ngày ghi sổ — Posting Date |
| 6190 | 凭证日期 — píngzhèng rìqī — Ngày chứng từ — Voucher Date |
| 6191 | 经济业务 — jīngjì yèwù — Nghiệp vụ kinh tế — Economic Transaction |
| 6192 | 业务发生 — yèwù fāshēng — Phát sinh nghiệp vụ — Business Occurrence |
| 6193 | 业务单据 — yèwù dānjù — Chứng từ nghiệp vụ — Business Document |
| 6194 | 单据审核 — dānjù shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Document Review |
| 6195 | 凭证审核 — píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ kế toán — Voucher Review |
| 6196 | 凭证录入 — píngzhèng lùrù — Nhập chứng từ — Voucher Entry |
| 6197 | 凭证编号 — píngzhèng biānhào — Số chứng từ — Voucher Number |
| 6198 | 凭证打印 — píngzhèng dǎyìn — In chứng từ — Print Voucher |
| 6199 | 凭证装订 — píngzhèng zhuāngdìng — Đóng chứng từ — Voucher Binding |
| 6200 | 凭证归档 — píngzhèng guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Voucher Filing |
| 6201 | 档案管理 — dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ — Document Management |
| 6202 | 会计档案 — kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting Archives |
| 6203 | 账龄分析 — zhànglíng fēnxī — Phân tích tuổi nợ — Aging Analysis |
| 6204 | 应收账龄 — yīngshōu zhànglíng — Tuổi nợ phải thu — Accounts Receivable Aging |
| 6205 | 应付账龄 — yīngfù zhànglíng — Tuổi nợ phải trả — Accounts Payable Aging |
| 6206 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ xấu — Bad Debt Provision |
| 6207 | 坏账损失 — huàizhàng sǔnshī — Tổn thất nợ xấu — Bad Debt Loss |
| 6208 | 资产减值 — zīchǎn jiǎnzhí — Suy giảm tài sản — Asset Impairment |
| 6209 | 减值准备 — jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá trị — Impairment Provision |
| 6210 | 预计负债 — yùjì fùzhài — Nợ phải trả dự kiến — Estimated Liability |
| 6211 | 长期负债 — chángqī fùzhài — Nợ dài hạn — Long-term Liabilities |
| 6212 | 短期负债 — duǎnqī fùzhài — Nợ ngắn hạn — Short-term Liabilities |
| 6213 | 流动负债 — liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn — Current Liabilities |
| 6214 | 长期借款 — chángqī jièkuǎn — Khoản vay dài hạn — Long-term Loan |
| 6215 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — Khoản vay ngắn hạn — Short-term Loan |
| 6216 | 借款利息 — jièkuǎn lìxī — Lãi vay — Loan Interest |
| 6217 | 利息费用 — lìxī fèiyòng — Chi phí lãi vay — Interest Expense |
| 6218 | 应付利息 — yīngfù lìxī — Lãi phải trả — Interest Payable |
| 6219 | 应付工资 — yīngfù gōngzī — Tiền lương phải trả — Salaries Payable |
| 6220 | 工资核算 — gōngzī hésuàn — Tính lương — Payroll Accounting |
| 6221 | 薪资管理 — xīnzī guǎnlǐ — Quản lý tiền lương — Payroll Management |
| 6222 | 社会保险 — shèhuì bǎoxiǎn — Bảo hiểm xã hội — Social Insurance |
| 6223 | 住房公积金 — zhùfáng gōngjījīn — Quỹ nhà ở bắt buộc — Housing Provident Fund |
| 6224 | 员工福利 — yuángōng fúlì — Phúc lợi nhân viên — Employee Benefits |
| 6225 | 费用报销 — fèiyòng bàoxiāo — Thanh toán hoàn ứng chi phí — Expense Reimbursement |
| 6226 | 报销单 — bàoxiāo dān — Phiếu thanh toán chi phí — Reimbursement Form |
| 6227 | 差旅费 — chāilǚfèi — Chi phí công tác — Travel Expenses |
| 6228 | 办公费用 — bàngōng fèiyòng — Chi phí văn phòng — Office Expenses |
| 6229 | 招待费 — zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách — Entertainment Expenses |
| 6230 | 运输费用 — yùnshū fèiyòng — Chi phí vận chuyển — Transportation Expenses |
| 6231 | 仓储费用 — cāngchǔ fèiyòng — Chi phí kho bãi — Storage Expenses |
| 6232 | 维修费用 — wéixiū fèiyòng — Chi phí sửa chữa — Repair Expenses |
| 6233 | 水电费 — shuǐdiànfèi — Chi phí điện nước — Utilities Expenses |
| 6234 | 租赁费用 — zūlìn fèiyòng — Chi phí thuê — Rental Expenses |
| 6235 | 保险费用 — bǎoxiǎn fèiyòng — Chi phí bảo hiểm — Insurance Expenses |
| 6236 | 折旧费用 — zhéjiù fèiyòng — Chi phí khấu hao — Depreciation Expense |
| 6237 | 资本化 — zīběnhuà — Vốn hóa chi phí — Capitalization |
| 6238 | 费用化 — fèiyònghuà — Ghi nhận vào chi phí — Expense Recognition |
| 6239 | 资产确认 — zīchǎn quèrèn — Ghi nhận tài sản — Asset Recognition |
| 6240 | 负债确认 — fùzhài quèrèn — Ghi nhận nợ phải trả — Liability Recognition |
| 6241 | 收入确认 — shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition |
| 6242 | 权责发生制 — quánzé fāshēngzhì — Nguyên tắc dồn tích — Accrual Basis |
| 6243 | 收付实现制 — shōufù shíxiànzhì — Nguyên tắc tiền mặt — Cash Basis |
| 6244 | 配比原则 — pèibǐ yuánzé — Nguyên tắc phù hợp — Matching Principle |
| 6245 | 谨慎性原则 — jǐnshènxìng yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence Principle |
| 6246 | 重要性原则 — zhòngyàoxìng yuánzé — Nguyên tắc trọng yếu — Materiality Principle |
| 6247 | 会计估计 — kuàijì gūjì — Ước tính kế toán — Accounting Estimate |
| 6248 | 会计判断 — kuàijì pànduàn — Phán đoán kế toán — Accounting Judgment |
| 6249 | 财务控制 — cáiwù kòngzhì — Kiểm soát tài chính — Financial Control |
| 6250 | 内部控制 — nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal Control |
| 6251 | 风险控制 — fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro — Risk Control |
| 6252 | 预算管理 — yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách — Budget Management |
| 6253 | 财务预算 — cáiwù yùsuàn — Ngân sách tài chính — Financial Budget |
| 6254 | 预算执行 — yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget Execution |
| 6255 | 预算分析 — yùsuàn fēnxī — Phân tích ngân sách — Budget Analysis |
| 6256 | 预算差异 — yùsuàn chāyì — Chênh lệch ngân sách — Budget Variance |
| 6257 | 成本中心 — chéngběn zhōngxīn — Trung tâm chi phí — Cost Center |
| 6258 | 利润中心 — lìrùn zhōngxīn — Trung tâm lợi nhuận — Profit Center |
| 6259 | 责任中心 — zérèn zhōngxīn — Trung tâm trách nhiệm — Responsibility Center |
| 6260 | 绩效考核 — jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu quả công việc — Performance Evaluation |
| 6261 | 财务指标 — cáiwù zhǐbiāo — Chỉ tiêu tài chính — Financial Indicators |
| 6262 | 盈利能力 — yínglì nénglì — Khả năng sinh lời — Profitability |
| 6263 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán — Solvency |
| 6264 | 现金管理 — xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt — Cash Management |
| 6265 | 资金管理 — zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn — Capital Management |
| 6266 | 财务管理 — cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính — Financial Management |
| 6267 | 合并报表 — hébìng bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated Financial Statements |
| 6268 | 合并财务报表 — hébìng cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated Financial Reports |
| 6269 | 合并范围 — hébìng fànwéi — Phạm vi hợp nhất — Consolidation Scope |
| 6270 | 母公司 — mǔ gōngsī — Công ty mẹ — Parent Company |
| 6271 | 子公司 — zǐ gōngsī — Công ty con — Subsidiary Company |
| 6272 | 分公司 — fēngōngsī — Chi nhánh — Branch Company |
| 6273 | 控股公司 — kònggǔ gōngsī — Công ty cổ phần chi phối — Holding Company |
| 6274 | 关联公司 — guānlián gōngsī — Công ty liên kết — Affiliated Company |
| 6275 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — Giao dịch liên kết — Related-party Transaction |
| 6276 | 关联方 — guānliánfāng — Bên liên quan — Related Party |
| 6277 | 股权投资 — gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn cổ phần — Equity Investment |
| 6278 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư dài hạn vào cổ phần — Long-term Equity Investment |
| 6279 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — Thu nhập đầu tư — Investment Income |
| 6280 | 公允价值 — gōngyùn jiàzhí — Giá trị hợp lý — Fair Value |
| 6281 | 公允价值变动损益 — gōngyùn jiàzhí biàndòng sǔnyì — Lãi/lỗ thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Change Gain or Loss |
| 6282 | 金融资产 — jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính — Financial Assets |
| 6283 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — Nợ tài chính — Financial Liabilities |
| 6284 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính kinh doanh — Trading Financial Assets |
| 6285 | 可供出售金融资产 — kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính sẵn sàng để bán — Available-for-sale Financial Assets |
| 6286 | 金融工具 — jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính — Financial Instruments |
| 6287 | 应付票据 — yīngfù piàojù — Hối phiếu phải trả — Notes Payable |
| 6288 | 应收票据 — yīngshōu piàojù — Hối phiếu phải thu — Notes Receivable |
| 6289 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial Acceptance Draft |
| 6290 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu ngân hàng — Bank Acceptance Draft |
| 6291 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — Chiết khấu giấy tờ có giá — Bill Discounting |
| 6292 | 现金等价物 — xiànjīn děngjiàwù — Tương đương tiền — Cash Equivalents |
| 6293 | 货币资金 — huòbì zījīn — Tiền và các khoản tương đương tiền — Monetary Funds |
| 6294 | 银行存款 — yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit |
| 6295 | 库存现金 — kùcún xiànjīn — Tiền mặt tồn quỹ — Cash on Hand |
| 6296 | 备用金 — bèiyòngjīn — Tiền tạm ứng — Petty Cash |
| 6297 | 资金流入 — zījīn liúrù — Dòng tiền vào — Cash Inflow |
| 6298 | 资金流出 — zījīn liúchū — Dòng tiền ra — Cash Outflow |
| 6299 | 现金流预测 — xiànjīn liú yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast |
| 6300 | 现金流管理 — xiànjīn liú guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Cash Flow Management |
| 6301 | 融资 — róngzī — Huy động vốn — Financing |
| 6302 | 融资成本 — róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing Cost |
| 6303 | 资本金 — zīběnjīn — Vốn điều lệ — Registered Capital |
| 6304 | 实收资本 — shíshōu zīběn — Vốn góp thực tế — Paid-in Capital |
| 6305 | 资本公积 — zīběn gōngjī — Thặng dư vốn cổ phần — Capital Reserve |
| 6306 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ — Surplus Reserve |
| 6307 | 未分配利润 — wèi fēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Retained Earnings |
| 6308 | 股东权益 — gǔdōng quányì — Vốn chủ sở hữu cổ đông — Shareholders’ Equity |
| 6309 | 利润分配 — lìrùn fēnpèi — Phân phối lợi nhuận — Profit Distribution |
| 6310 | 股利 — gǔlì — Cổ tức — Dividend |
| 6311 | 股息 — gǔxī — Lãi cổ phần — Stock Dividend |
| 6312 | 财务费用化 — cáiwù fèiyònghuà — Ghi nhận chi phí tài chính — Financial Expense Recognition |
| 6313 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — Lãi/lỗ tỷ giá — Exchange Gain or Loss |
| 6314 | 外币业务 — wàibì yèwù — Nghiệp vụ ngoại tệ — Foreign Currency Transaction |
| 6315 | 外币核算 — wàibì hésuàn — Hạch toán ngoại tệ — Foreign Currency Accounting |
| 6316 | 汇率 — huìlǜ — Tỷ giá hối đoái — Exchange Rate |
| 6317 | 即期汇率 — jíqī huìlǜ — Tỷ giá giao ngay — Spot Exchange Rate |
| 6318 | 期末汇率 — qīmò huìlǜ — Tỷ giá cuối kỳ — Closing Exchange Rate |
| 6319 | 汇兑差额 — huìduì chā’é — Chênh lệch tỷ giá — Exchange Difference |
| 6320 | 进口业务 — jìnkǒu yèwù — Nghiệp vụ nhập khẩu — Import Business |
| 6321 | 出口业务 — chūkǒu yèwù — Nghiệp vụ xuất khẩu — Export Business |
| 6322 | 关税 — guānshuì — Thuế hải quan — Customs Duty |
| 6323 | 海关费用 — hǎiguān fèiyòng — Chi phí hải quan — Customs Expenses |
| 6324 | 进项税额 — jìnxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 6325 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 6326 | 应交税费 — yīngjiāo shuìfèi — Thuế phải nộp — Taxes Payable |
| 6327 | 应交增值税 — yīngjiāo zēngzhíshuì — Thuế GTGT phải nộp — VAT Payable |
| 6328 | 税金及附加 — shuìjīn jí fùjiā — Thuế và các khoản phải nộp — Taxes and Surcharges |
| 6329 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — Khai báo thuế — Tax Declaration |
| 6330 | 税务登记 — shuìwù dēngjì — Đăng ký thuế — Tax Registration |
| 6331 | 税务检查 — shuìwù jiǎnchá — Kiểm tra thuế — Tax Inspection |
| 6332 | 税务风险 — shuìwù fēngxiǎn — Rủi ro thuế — Tax Risk |
| 6333 | 税务筹划 — shuìwù chóuhuà — Hoạch định thuế — Tax Planning |
| 6334 | 税收优惠 — shuìshōu yōuhuì — Ưu đãi thuế — Tax Incentives |
| 6335 | 税率 — shuìlǜ — Thuế suất — Tax Rate |
| 6336 | 税前利润 — shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Profit Before Tax |
| 6337 | 所得税费用 — suǒdéshuì fèiyòng — Chi phí thuế thu nhập — Income Tax Expense |
| 6338 | 递延所得税资产 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Asset |
| 6339 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Liability |
| 6340 | 税会差异 — shuìhuì chāyì — Chênh lệch giữa kế toán và thuế — Book-tax Difference |
| 6341 | ERP系统 — ERP xìtǒng — Hệ thống ERP — ERP System |
| 6342 | 企业资源计划 — qǐyè zīyuán jìhuá — Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp — Enterprise Resource Planning |
| 6343 | SAP系统 — SAP xìtǒng — Hệ thống SAP — SAP System |
| 6344 | 用友ERP — Yòngyǒu ERP — Phần mềm ERP Yonyou — Yonyou ERP |
| 6345 | 金蝶软件 — Jīndié ruǎnjiàn — Phần mềm Kingdee — Kingdee Software |
| 6346 | 财务模块 — cáiwù mókuài — Phân hệ tài chính — Finance Module |
| 6347 | 总账模块 — zǒngzhàng mókuài — Phân hệ sổ cái — General Ledger Module |
| 6348 | 应收模块 — yīngshōu mókuài — Phân hệ công nợ phải thu — Accounts Receivable Module |
| 6349 | 应付模块 — yīngfù mókuài — Phân hệ công nợ phải trả — Accounts Payable Module |
| 6350 | 固定资产模块 — gùdìng zīchǎn mókuài — Phân hệ tài sản cố định — Fixed Assets Module |
| 6351 | 成本模块 — chéngběn mókuài — Phân hệ giá thành — Cost Module |
| 6352 | 数据录入 — shùjù lùrù — Nhập dữ liệu — Data Entry |
| 6353 | 数据维护 — shùjù wéihù — Bảo trì dữ liệu — Data Maintenance |
| 6354 | 数据核对 — shùjù héduì — Đối chiếu dữ liệu — Data Verification |
| 6355 | 数据分析 — shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu — Data Analysis |
| 6356 | 自动化记账 — zìdònghuà jìzhàng — Tự động hóa ghi sổ — Automated Bookkeeping |
| 6357 | 财务自动化 — cáiwù zìdònghuà — Tự động hóa tài chính — Financial Automation |
| 6358 | 月末关账 — yuèmò guānzhàng — Đóng sổ cuối tháng — Month-end Closing |
| 6359 | 年终关账 — niánzhōng guānzhàng — Đóng sổ cuối năm — Year-end Closing |
| 6360 | 结账检查 — jiézhàng jiǎnchá — Kiểm tra trước khi khóa sổ — Closing Check |
| 6361 | 期末调整 — qīmò tiáozhěng — Điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjustment |
| 6362 | 财务复核 — cáiwù fùhé — Kiểm tra lại tài chính — Financial Review |
| 6363 | 财务报告 — cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính — Financial Report |
| 6364 | 管理报表 — guǎnlǐ bàobiǎo — Báo cáo quản trị — Management Report |
| 6365 | 财务指标分析 — cáiwù zhǐbiāo fēnxī — Phân tích chỉ tiêu tài chính — Financial Ratio Analysis |
| 6366 | 财务决策 — cáiwù juécè — Quyết định tài chính — Financial Decision-making |
| 6367 | 财务共享中心 — cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm chia sẻ dịch vụ tài chính — Financial Shared Service Center |
| 6368 | 财务共享服务 — cáiwù gòngxiǎng fúwù — Dịch vụ chia sẻ tài chính — Financial Shared Services |
| 6369 | 集团财务 — jítuán cáiwù — Tài chính tập đoàn — Group Finance |
| 6370 | 集团会计 — jítuán kuàijì — Kế toán tập đoàn — Group Accounting |
| 6371 | 分支机构会计 — fēnzhī jīgòu kuàijì — Kế toán chi nhánh — Branch Accounting |
| 6372 | 跨国公司会计 — kuàguó gōngsī kuàijì — Kế toán công ty đa quốc gia — Multinational Company Accounting |
| 6373 | 外资企业会计 — wàizī qǐyè kuàijì — Kế toán doanh nghiệp nước ngoài — Foreign-funded Enterprise Accounting |
| 6374 | 企业会计 — qǐyè kuàijì — Kế toán doanh nghiệp — Corporate Accounting |
| 6375 | 商业会计 — shāngyè kuàijì — Kế toán thương mại — Commercial Accounting |
| 6376 | 工业会计 — gōngyè kuàijì — Kế toán công nghiệp — Industrial Accounting |
| 6377 | 制造业会计 — zhìzàoyè kuàijì — Kế toán sản xuất — Manufacturing Accounting |
| 6378 | 成本会计 — chéngběn kuàijì — Kế toán chi phí — Cost Accountant |
| 6379 | 管理会计 — guǎnlǐ kuàijì — Kế toán quản trị — Management Accounting |
| 6380 | 财务会计 — cáiwù kuàijì — Kế toán tài chính — Financial Accounting |
| 6381 | 税务会计 — shuìwù kuàijì — Kế toán thuế — Tax Accounting |
| 6382 | 出纳 — chūnà — Thủ quỹ — Cashier |
| 6383 | 出纳工作 — chūnà gōngzuò — Công việc thủ quỹ — Cashier Work |
| 6384 | 资金日报 — zījīn rìbào — Báo cáo tiền hàng ngày — Daily Cash Report |
| 6385 | 资金周报 — zījīn zhōubào — Báo cáo tiền hàng tuần — Weekly Cash Report |
| 6386 | 资金月报 — zījīn yuèbào — Báo cáo tiền hàng tháng — Monthly Cash Report |
| 6387 | 财务日报 — cáiwù rìbào — Báo cáo tài chính hàng ngày — Daily Financial Report |
| 6388 | 财务月报 — cáiwù yuèbào — Báo cáo tài chính tháng — Monthly Financial Report |
| 6389 | 财务年报 — cáiwù niánbào — Báo cáo tài chính năm — Annual Financial Report |
| 6390 | 管理层报告 — guǎnlǐcéng bàogào — Báo cáo ban quản lý — Management Report |
| 6391 | 经营分析报告 — jīngyíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh — Business Analysis Report |
| 6392 | 财务预测 — cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial Forecast |
| 6393 | 盈亏预测 — yíngkuī yùcè — Dự báo lãi lỗ — Profit and Loss Forecast |
| 6394 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéngdiǎn — Điểm hòa vốn — Break-even Point |
| 6395 | 盈利预测 — yínglì yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit Forecast |
| 6396 | 销售预测 — xiāoshòu yùcè — Dự báo doanh số — Sales Forecast |
| 6397 | 成本预测 — chéngběn yùcè — Dự báo chi phí — Cost Forecast |
| 6398 | 费用预算 — fèiyòng yùsuàn — Ngân sách chi phí — Expense Budget |
| 6399 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — Ngân sách vốn — Capital Budget |
| 6400 | 滚动预算 — gǔndòng yùsuàn — Ngân sách cuốn chiếu — Rolling Budget |
| 6401 | 零基预算 — língjī yùsuàn — Ngân sách từ số 0 — Zero-based Budgeting |
| 6402 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — Chi phí tiêu chuẩn — Standard Cost |
| 6403 | 实际成本 — shíjì chéngběn — Chi phí thực tế — Actual Cost |
| 6404 | 成本差异 — chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí — Cost Variance |
| 6405 | 材料成本 — cáiliào chéngběn — Chi phí nguyên vật liệu — Material Cost |
| 6406 | 人工成本 — réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor Cost |
| 6407 | 制造费用 — zhìzào fèiyòng — Chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead |
| 6408 | 直接材料 — zhíjiē cáiliào — Nguyên vật liệu trực tiếp — Direct Material |
| 6409 | 直接人工 — zhíjiē réngōng — Nhân công trực tiếp — Direct Labor |
| 6410 | 间接费用 — jiànjiē fèiyòng — Chi phí gián tiếp — Indirect Expenses |
| 6411 | 生产订单 — shēngchǎn dìngdān — Đơn sản xuất — Production Order |
| 6412 | 工单成本 — gōngdān chéngběn — Chi phí lệnh sản xuất — Work Order Cost |
| 6413 | 产品成本 — chǎnpǐn chéngběn — Giá thành sản phẩm — Product Cost |
| 6414 | 单位成本 — dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit Cost |
| 6415 | 完工产品 — wángōng chǎnpǐn — Sản phẩm hoàn thành — Finished Product |
| 6416 | 在产品 — zài chǎnpǐn — Sản phẩm dở dang — Work in Process |
| 6417 | 半成品 — bànchéngpǐn — Bán thành phẩm — Semi-finished Product |
| 6418 | 生产损耗 — shēngchǎn sǔnhào — Hao hụt sản xuất — Production Loss |
| 6419 | 废品损失 — fèipǐn sǔnshī — Tổn thất phế phẩm — Scrap Loss |
| 6420 | 材料领用 — cáiliào lǐngyòng — Xuất dùng nguyên vật liệu — Material Issue |
| 6421 | 材料入库 — cáiliào rùkù — Nhập kho nguyên vật liệu — Material Receipt |
| 6422 | 产品入库 — chǎnpǐn rùkù — Nhập kho thành phẩm — Finished Goods Receipt |
| 6423 | 产品出库 — chǎnpǐn chūkù — Xuất kho thành phẩm — Finished Goods Issue |
| 6424 | 库存盘点 — kùcún pándiǎn — Kiểm kê tồn kho — Inventory Count |
| 6425 | 盘盈 — pányíng — Thừa khi kiểm kê — Inventory Surplus |
| 6426 | 盘亏 — pánkuī — Thiếu khi kiểm kê — Inventory Shortage |
| 6427 | 存货跌价准备 — cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho — Inventory Write-down Provision |
| 6428 | 库存管理 — kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho — Inventory Management |
| 6429 | 仓库账 — cāngkù zhàng — Sổ kho — Warehouse Ledger |
| 6430 | 物料编码 — wùliào biānmǎ — Mã vật tư — Material Code |
| 6431 | 物料清单 — wùliào qīngdān — Danh mục nguyên vật liệu (BOM) — Bill of Materials |
| 6432 | 采购订单 — cǎigòu dìngdān — Đơn mua hàng — Purchase Order |
| 6433 | 销售订单 — xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales Order |
| 6434 | 采购入库 — cǎigòu rùkù — Nhập kho mua hàng — Purchase Receipt |
| 6435 | 销售出库 — xiāoshòu chūkù — Xuất kho bán hàng — Sales Delivery |
| 6436 | 供应商 — gōngyìngshāng — Nhà cung cấp — Supplier |
| 6437 | 客户 — kèhù — Khách hàng — Customer |
| 6438 | 客户对账 — kèhù duìzhàng — Đối chiếu công nợ khách hàng — Customer Reconciliation |
| 6439 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — Đối chiếu công nợ nhà cung cấp — Supplier Reconciliation |
| 6440 | 信用额度 — xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng — Credit Limit |
| 6441 | 信用管理 — xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng — Credit Management |
| 6442 | 应收管理 — yīngshōu guǎnlǐ — Quản lý khoản phải thu — Accounts Receivable Management |
| 6443 | 应付管理 — yīngfù guǎnlǐ — Quản lý khoản phải trả — Accounts Payable Management |
| 6444 | 收款 — shōukuǎn — Thu tiền — Collection |
| 6445 | 付款 — fùkuǎn — Thanh toán — Payment |
| 6446 | 付款申请 — fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán — Payment Request |
| 6447 | 收款确认 — shōukuǎn quèrèn — Xác nhận thu tiền — Receipt Confirmation |
| 6448 | 付款审批 — fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment Approval |
| 6449 | 审批流程 — shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval Process |
| 6450 | 财务审批 — cáiwù shěnpī — Phê duyệt tài chính — Financial Approval |
| 6451 | 授权审批 — shòuquán shěnpī — Phê duyệt ủy quyền — Authorization Approval |
| 6452 | 费用控制 — fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Expense Control |
| 6453 | 超预算 — chāo yùsuàn — Vượt ngân sách — Over Budget |
| 6454 | 预算内 — yùsuàn nèi — Trong ngân sách — Within Budget |
| 6455 | 预算外 — yùsuàn wài — Ngoài ngân sách — Outside Budget |
| 6456 | 财务制度 — cáiwù zhìdù — Quy chế tài chính — Financial Regulations |
| 6457 | 财务流程 — cáiwù liúchéng — Quy trình tài chính — Financial Process |
| 6458 | 操作规范 — cāozuò guīfàn — Quy trình thao tác chuẩn — Operating Standard |
| 6459 | 工作底稿 — gōngzuò dǐgǎo — Giấy tờ làm việc — Working Paper |
| 6460 | 审计底稿 — shěnjì dǐgǎo — Hồ sơ kiểm toán — Audit Working Paper |
| 6461 | 审计证据 — shěnjì zhèngjù — Bằng chứng kiểm toán — Audit Evidence |
| 6462 | 审计报告 — shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán — Audit Report |
| 6463 | 审计意见 — shěnjì yìjiàn — Ý kiến kiểm toán — Audit Opinion |
| 6464 | 无保留意见 — wú bǎoliú yìjiàn — Ý kiến chấp nhận toàn phần — Unqualified Opinion |
| 6465 | 保留意见 — bǎoliú yìjiàn — Ý kiến ngoại trừ — Qualified Opinion |
| 6466 | 财务合规 — cáiwù hégé — Tuân thủ tài chính — Financial Compliance |
| 6467 | 财务合规管理 — cáiwù hégé guǎnlǐ — Quản lý tuân thủ tài chính — Financial Compliance Management |
| 6468 | 合规检查 — hégé jiǎnchá — Kiểm tra tuân thủ — Compliance Inspection |
| 6469 | 合规风险 — hégé fēngxiǎn — Rủi ro tuân thủ — Compliance Risk |
| 6470 | 财务风险管理 — cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tài chính — Financial Risk Management |
| 6471 | 风险评估 — fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 6472 | 风险控制措施 — fēngxiǎn kòngzhì cuòshī — Biện pháp kiểm soát rủi ro — Risk Control Measures |
| 6473 | 内部审计制度 — nèibù shěnjì zhìdù — Quy chế kiểm toán nội bộ — Internal Audit System |
| 6474 | 内部审计报告 — nèibù shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán nội bộ — Internal Audit Report |
| 6475 | 内控体系 — nèikòng tǐxì — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control System |
| 6476 | 内控流程 — nèikòng liúchéng — Quy trình kiểm soát nội bộ — Internal Control Process |
| 6477 | 财务监督 — cáiwù jiāndū — Giám sát tài chính — Financial Supervision |
| 6478 | 财务检查 — cáiwù jiǎnchá — Kiểm tra tài chính — Financial Inspection |
| 6479 | 财务审查 — cáiwù shěnchá — Thẩm tra tài chính — Financial Examination |
| 6480 | 账务审查 — zhàngwù shěnchá — Kiểm tra nghiệp vụ kế toán — Accounting Review |
| 6481 | 会计监督 — kuàijì jiāndū — Giám sát kế toán — Accounting Supervision |
| 6482 | 会计责任 — kuàijì zérèn — Trách nhiệm kế toán — Accounting Responsibility |
| 6483 | 会计主管 — kuàijì zhǔguǎn — Kế toán trưởng — Chief Accountant |
| 6484 | 财务负责人 — cáiwù fùzérén — Người phụ trách tài chính — Finance Officer |
| 6485 | 会计经理 — kuàijì jīnglǐ — Quản lý kế toán — Accounting Manager |
| 6486 | 财务专员 — cáiwù zhuānyuán — Chuyên viên tài chính — Finance Specialist |
| 6487 | 成本主管 — chéngběn zhǔguǎn — Trưởng bộ phận giá thành — Cost Supervisor |
| 6488 | 税务专员 — shuìwù zhuānyuán — Chuyên viên thuế — Tax Specialist |
| 6489 | 审计专员 — shěnjì zhuānyuán — Chuyên viên kiểm toán — Audit Specialist |
| 6490 | 会计助理 — kuàijì zhùlǐ — Trợ lý kế toán — Accounting Assistant |
| 6491 | 财务文员 — cáiwù wényuán — Nhân viên văn phòng tài chính — Finance Clerk |
| 6492 | 财务人员 — cáiwù rényuán — Nhân viên tài chính — Finance Personnel |
| 6493 | 会计岗位 — kuàijì gǎngwèi — Vị trí kế toán — Accounting Position |
| 6494 | 岗位职责 — gǎngwèi zhízé — Trách nhiệm công việc — Job Responsibilities |
| 6495 | 工作职责 — gōngzuò zhízé — Nhiệm vụ công việc — Work Responsibilities |
| 6496 | 工作流程图 — gōngzuò liúchéngtú — Sơ đồ quy trình công việc — Workflow Diagram |
| 6497 | 月度工作计划 — yuèdù gōngzuò jìhuá — Kế hoạch công việc tháng — Monthly Work Plan |
| 6498 | 工作总结 — gōngzuò zǒngjié — Tổng kết công việc — Work Summary |
| 6499 | 财务分析报告 — cáiwù fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 6500 | 财务数据统计 — cáiwù shùjù tǒngjì — Thống kê dữ liệu tài chính — Financial Data Statistics |
| 6501 | 数据报表 — shùjù bàobiǎo — Báo cáo dữ liệu — Data Report |
| 6502 | 报表编制 — bàobiǎo biānzhì — Lập báo cáo — Report Preparation |
| 6503 | 报表审核 — bàobiǎo shěnhé — Kiểm tra báo cáo — Report Review |
| 6504 | 报表提交 — bàobiǎo tíjiāo — Nộp báo cáo — Report Submission |
| 6505 | 财务报表编制 — cáiwù bàobiǎo biānzhì — Lập báo cáo tài chính — Financial Statement Preparation |
| 6506 | 财务报表审核 — cáiwù bàobiǎo shěnhé — Kiểm tra báo cáo tài chính — Financial Statement Review |
| 6507 | 会计报表 — kuàijì bàobiǎo — Báo cáo kế toán — Accounting Statements |
| 6508 | 资产负债表项目 — zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù — Khoản mục bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Items |
| 6509 | 利润表项目 — lìrùn biǎo xiàngmù — Khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement Items |
| 6510 | 现金流量表项目 — xiànjīn liúliàng biǎo xiàngmù — Khoản mục báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement Items |
| 6511 | 资产总额 — zīchǎn zǒng’é — Tổng tài sản — Total Assets |
| 6512 | 负债总额 — fùzhài zǒng’é — Tổng nợ phải trả — Total Liabilities |
| 6513 | 所有者权益总额 — suǒyǒuzhě quányì zǒng’é — Tổng vốn chủ sở hữu — Total Equity |
| 6514 | 营业总收入 — yíngyè zǒng shōurù — Tổng doanh thu — Total Revenue |
| 6515 | 营业利润 — yíngyè lìrùn — Lợi nhuận hoạt động — Operating Profit |
| 6516 | 净利润 — jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng — Net Profit |
| 6517 | 毛利润 — máo lìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross Profit |
| 6518 | 毛利率 — máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross Profit Margin |
| 6519 | 净利率 — jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 6520 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-Asset Ratio |
| 6521 | 流动比率 — liúdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán hiện hành — Current Ratio |
| 6522 | 速动比率 — sùdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán nhanh — Quick Ratio |
| 6523 | 现金比率 — xiànjīn bǐlǜ — Hệ số tiền mặt — Cash Ratio |
| 6524 | 应收周转率 — yīngshōu zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Receivable Turnover Ratio |
| 6525 | 存货周转率 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover Ratio |
| 6526 | 资产周转率 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset Turnover Ratio |
| 6527 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on Investment (ROI) |
| 6528 | 净资产收益率 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — Return on Equity (ROE) |
| 6529 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn — Return on Capital |
| 6530 | 经营现金流 — jīngyíng xiànjīnliú — Dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 6531 | 自由现金流 — zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do — Free Cash Flow |
| 6532 | 现金流量分析 — xiànjīn liúliàng fēnxī — Phân tích dòng tiền — Cash Flow Analysis |
| 6533 | 盈利分析 — yínglì fēnxī — Phân tích lợi nhuận — Profitability Analysis |
| 6534 | 成本分析 — chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí — Cost Analysis |
| 6535 | 费用分析 — fèiyòng fēnxī — Phân tích chi phí — Expense Analysis |
| 6536 | 差异分析 — chāyì fēnxī — Phân tích chênh lệch — Variance Analysis |
| 6537 | 同比分析 — tóngbǐ fēnxī — Phân tích cùng kỳ — Year-on-Year Analysis |
| 6538 | 环比分析 — huánbǐ fēnxī — Phân tích so với kỳ trước — Month-on-Month Analysis |
| 6539 | 趋势分析 — qūshì fēnxī — Phân tích xu hướng — Trend Analysis |
| 6540 | 财务模型 — cáiwù móxíng — Mô hình tài chính — Financial Model |
| 6541 | 数据模型 — shùjù móxíng — Mô hình dữ liệu — Data Model |
| 6542 | 财务指标体系 — cáiwù zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu tài chính — Financial Indicator System |
| 6543 | 经营指标 — jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu kinh doanh — Business Indicators |
| 6544 | 财务绩效 — cáiwù jìxiào — Hiệu quả tài chính — Financial Performance |
| 6545 | 绩效指标 — jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số đánh giá hiệu quả — Performance Indicators |
| 6546 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số KPI — Key Performance Indicators (KPI) |
| 6547 | 财务目标 — cáiwù mùbiāo — Mục tiêu tài chính — Financial Objectives |
| 6548 | 企业目标 — qǐyè mùbiāo — Mục tiêu doanh nghiệp — Business Objectives |
| 6549 | 战略规划 — zhànlüè guīhuà — Hoạch định chiến lược — Strategic Planning |
| 6550 | 财务战略 — cáiwù zhànlüè — Chiến lược tài chính — Financial Strategy |
| 6551 | 经营战略 — jīngyíng zhànlüè — Chiến lược kinh doanh — Business Strategy |
| 6552 | 投资计划 — tóuzī jìhuá — Kế hoạch đầu tư — Investment Plan |
| 6553 | 融资计划 — róngzī jìhuá — Kế hoạch huy động vốn — Financing Plan |
| 6554 | 资金计划 — zījīn jìhuá — Kế hoạch vốn — Cash Planning |
| 6555 | 现金预算 — xiànjīn yùsuàn — Ngân sách tiền mặt — Cash Budget |
| 6556 | 财务计划 — cáiwù jìhuá — Kế hoạch tài chính — Financial Plan |
| 6557 | 财务控制系统 — cáiwù kòngzhì xìtǒng — Hệ thống kiểm soát tài chính — Financial Control System |
| 6558 | 财务管理体系 — cáiwù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản trị tài chính — Financial Management System |
| 6559 | 企业财务管理 — qǐyè cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính doanh nghiệp — Corporate Financial Management |
| 6560 | 财务信息化 — cáiwù xìnxīhuà — Số hóa tài chính — Financial Digitalization |
| 6561 | 财务数字化 — cáiwù shùzìhuà — Chuyển đổi số tài chính — Financial Digital Transformation |
| 6562 | 智能财务 — zhìnéng cáiwù — Tài chính thông minh — Intelligent Finance |
| 6563 | 自动化报账 — zìdònghuà bàozhàng — Tự động hóa thanh toán — Automated Expense Reporting |
| 6564 | 电子发票 — diànzǐ fāpiào — Hóa đơn điện tử — Electronic Invoice |
| 6565 | 电子凭证 — diànzǐ píngzhèng — Chứng từ điện tử — Electronic Voucher |
| 6566 | 财务系统集成 — cáiwù xìtǒng jíchéng — Tích hợp hệ thống tài chính — Financial System Integration |
| 6567 | 财务软件系统 — cáiwù ruǎnjiàn xìtǒng — Hệ thống phần mềm kế toán tài chính — Financial Software System |
| 6568 | 会计信息系统 — kuàijì xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin kế toán — Accounting Information System |
| 6569 | 财务信息系统 — cáiwù xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin tài chính — Financial Information System |
| 6570 | 企业管理系统 — qǐyè guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý doanh nghiệp — Enterprise Management System |
| 6571 | ERP实施 — ERP shíshī — Triển khai ERP — ERP Implementation |
| 6572 | ERP维护 — ERP wéihù — Bảo trì ERP — ERP Maintenance |
| 6573 | 系统配置 — xìtǒng pèizhì — Cấu hình hệ thống — System Configuration |
| 6574 | 用户权限 — yònghù quánxiàn — Quyền người dùng — User Permission |
| 6575 | 权限管理 — quánxiàn guǎnlǐ — Quản lý quyền hạn — Permission Management |
| 6576 | 数据权限 — shùjù quánxiàn — Quyền truy cập dữ liệu — Data Permission |
| 6577 | 系统日志 — xìtǒng rìzhì — Nhật ký hệ thống — System Log |
| 6578 | 操作记录 — cāozuò jìlù — Lịch sử thao tác — Operation Record |
| 6579 | 数据备份 — shùjù bèifèn — Sao lưu dữ liệu — Data Backup |
| 6580 | 数据恢复 — shùjù huīfù — Khôi phục dữ liệu — Data Recovery |
| 6581 | 数据安全 — shùjù ānquán — An toàn dữ liệu — Data Security |
| 6582 | 信息安全 — xìnxī ānquán — An toàn thông tin — Information Security |
| 6583 | 主数据管理 — zhǔ shùjù guǎnlǐ — Quản lý dữ liệu chủ — Master Data Management |
| 6584 | 基础数据 — jīchǔ shùjù — Dữ liệu cơ bản — Basic Data |
| 6585 | 会计科目表 — kuàijì kēmù biǎo — Danh mục tài khoản kế toán — Chart of Accounts |
| 6586 | 科目设置 — kēmù shèzhì — Thiết lập tài khoản kế toán — Account Setup |
| 6587 | 辅助核算 — fǔzhù hésuàn — Hạch toán phụ trợ — Auxiliary Accounting |
| 6588 | 辅助账 — fǔzhù zhàng — Sổ phụ — Auxiliary Ledger |
| 6589 | 部门核算 — bùmén hésuàn — Hạch toán theo phòng ban — Department Accounting |
| 6590 | 项目核算 — xiàngmù hésuàn — Hạch toán theo dự án — Project Accounting |
| 6591 | 客户核算 — kèhù hésuàn — Hạch toán theo khách hàng — Customer Accounting |
| 6592 | 供应商核算 — gōngyìngshāng hésuàn — Hạch toán theo nhà cung cấp — Supplier Accounting |
| 6593 | 往来核算 — wǎnglái hésuàn — Hạch toán công nợ — Current Account Accounting |
| 6594 | 往来账 — wǎnglái zhàng — Sổ công nợ — Current Account Ledger |
| 6595 | 往来余额 — wǎnglái yú’é — Số dư công nợ — Current Account Balance |
| 6596 | 往来对账 — wǎnglái duìzhàng — Đối chiếu công nợ — Current Account Reconciliation |
| 6597 | 应收账款管理 — yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải thu — Accounts Receivable Management |
| 6598 | 应付账款管理 — yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải trả — Accounts Payable Management |
| 6599 | 信用政策 — xìnyòng zhèngcè — Chính sách tín dụng — Credit Policy |
| 6600 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — Thời hạn tín dụng — Credit Period |
| 6601 | 账期 — zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán — Payment Term |
| 6602 | 逾期账款 — yúqī zhàngkuǎn — Khoản nợ quá hạn — Overdue Receivables |
| 6603 | 催收 — cuīshōu — Thu hồi công nợ — Debt Collection |
| 6604 | 催款通知 — cuīkuǎn tōngzhī — Thông báo nhắc nợ — Collection Notice |
| 6605 | 坏账核销 — huàizhàng héxiāo — Xóa nợ xấu — Bad Debt Write-off |
| 6606 | 坏账处理 — huàizhàng chǔlǐ — Xử lý nợ xấu — Bad Debt Treatment |
| 6607 | 资产清查 — zīchǎn qīngchá — Kiểm kê tài sản — Asset Verification |
| 6608 | 资产登记 — zīchǎn dēngjì — Đăng ký tài sản — Asset Registration |
| 6609 | 固定资产卡片 — gùdìng zīchǎn kǎpiàn — Thẻ tài sản cố định — Fixed Asset Card |
| 6610 | 资产编号 — zīchǎn biānhào — Mã tài sản — Asset Number |
| 6611 | 资产管理 — zīchǎn guǎnlǐ — Quản lý tài sản — Asset Management |
| 6612 | 资产折旧 — zīchǎn zhéjiù — Khấu hao tài sản — Asset Depreciation |
| 6613 | 折旧方法 — zhéjiù fāngfǎ — Phương pháp khấu hao — Depreciation Method |
| 6614 | 直线折旧法 — zhíxiàn zhéjiù fǎ — Phương pháp khấu hao đường thẳng — Straight-line Depreciation Method |
| 6615 | 加速折旧法 — jiāsù zhéjiù fǎ — Phương pháp khấu hao nhanh — Accelerated Depreciation Method |
| 6616 | 使用年限 — shǐyòng niánxiàn — Thời gian sử dụng — Useful Life |
| 6617 | 残值率 — cánzhílǜ — Tỷ lệ giá trị còn lại — Residual Value Rate |
| 6618 | 资产处置 — zīchǎn chǔzhì — Thanh lý tài sản — Asset Disposal |
| 6619 | 资产出售 — zīchǎn chūshòu — Bán tài sản — Asset Sale |
| 6620 | 资产报废 — zīchǎn bàofèi — Loại bỏ tài sản — Asset Disposal / Scrapping |
| 6621 | 资产盘点 — zīchǎn pándiǎn — Kiểm kê tài sản — Asset Inventory |
| 6622 | 无形资产摊销 — wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Intangible Asset Amortization |
| 6623 | 专利权 — zhuānlì quán — Quyền sáng chế — Patent Right |
| 6624 | 商标权 — shāngbiāo quán — Quyền thương hiệu — Trademark Right |
| 6625 | 软件使用权 — ruǎnjiàn shǐyòng quán — Quyền sử dụng phần mềm — Software License |
| 6626 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — Chi phí nghiên cứu phát triển — Research and Development Expenses |
| 6627 | 研发支出 — yánfā zhīchū — Chi phí đầu tư nghiên cứu — R&D Expenditure |
| 6628 | 研发资本化 — yánfā zīběnhuà — Vốn hóa chi phí nghiên cứu — R&D Capitalization |
| 6629 | 研发费用化 — yánfā fèiyònghuà — Đưa chi phí nghiên cứu vào chi phí — R&D Expensing |
| 6630 | 项目成本 — xiàngmù chéngběn — Chi phí dự án — Project Cost |
| 6631 | 项目预算 — xiàngmù yùsuàn — Ngân sách dự án — Project Budget |
| 6632 | 项目结算 — xiàngmù jiésuàn — Quyết toán dự án — Project Settlement |
| 6633 | 合同收入 — hétóng shōurù — Doanh thu hợp đồng — Contract Revenue |
| 6634 | 合同成本 — hétóng chéngběn — Chi phí hợp đồng — Contract Cost |
| 6635 | 合同负债 — hétóng fùzhài — Nợ hợp đồng — Contract Liability |
| 6636 | 合同资产 — hétóng zīchǎn — Tài sản hợp đồng — Contract Asset |
| 6637 | 订单管理 — dìngdān guǎnlǐ — Quản lý đơn hàng — Order Management |
| 6638 | 订单金额 — dìngdān jīn’é — Giá trị đơn hàng — Order Amount |
| 6639 | 销售收入确认 — xiāoshòu shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu bán hàng — Sales Revenue Recognition |
| 6640 | 销售成本结转 — xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn bán hàng — Cost of Sales Carry Forward |
| 6641 | 毛利分析 — máolì fēnxī — Phân tích lợi nhuận gộp — Gross Profit Analysis |
| 6642 | 产品利润分析 — chǎnpǐn lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận sản phẩm — Product Profit Analysis |
| 6643 | 客户利润分析 — kèhù lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận khách hàng — Customer Profit Analysis |
| 6644 | 销售费用分析 — xiāoshòu fèiyòng fēnxī — Phân tích chi phí bán hàng — Sales Expense Analysis |
| 6645 | 市场费用 — shìchǎng fèiyòng — Chi phí marketing — Marketing Expenses |
| 6646 | 推广费用 — tuīguǎng fèiyòng — Chi phí quảng bá — Promotion Expenses |
| 6647 | 佣金 — yòngjīn — Hoa hồng — Commission |
| 6648 | 销售佣金 — xiāoshòu yòngjīn — Hoa hồng bán hàng — Sales Commission |
| 6649 | 代理费用 — dàilǐ fèiyòng — Chi phí đại lý — Agency Fees |
| 6650 | 服务费用 — fúwù fèiyòng — Chi phí dịch vụ — Service Fees |
| 6651 | 技术服务费 — jìshù fúwùfèi — Phí dịch vụ kỹ thuật — Technical Service Fee |
| 6652 | 咨询费用 — zīxún fèiyòng — Chi phí tư vấn — Consulting Fee |
| 6653 | 外包费用 — wàibāo fèiyòng — Chi phí thuê ngoài — Outsourcing Cost |
| 6654 | 维修保养费 — wéixiū bǎoyǎngfèi — Chi phí bảo trì bảo dưỡng — Maintenance Cost |
| 6655 | 劳务费 — láowùfèi — Chi phí nhân công thuê ngoài — Labor Service Fee |
| 6656 | 运输成本 — yùnshū chéngběn — Chi phí vận tải — Transportation Cost |
| 6657 | 物流费用 — wùliú fèiyòng — Chi phí logistics — Logistics Expenses |
| 6658 | 包装费用 — bāozhuāng fèiyòng — Chi phí đóng gói — Packaging Cost |
| 6659 | 装卸费用 — zhuāngxiè fèiyòng — Chi phí bốc xếp — Loading and Unloading Cost |
| 6660 | 仓储成本 — cāngchǔ chéngběn — Chi phí lưu kho — Warehousing Cost |
| 6661 | 采购成本核算 — cǎigòu chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí mua hàng — Purchase Cost Accounting |
| 6662 | 供应链财务 — gōngyìngliàn cáiwù — Tài chính chuỗi cung ứng — Supply Chain Finance |
| 6663 | 供应链成本 — gōngyìngliàn chéngběn — Chi phí chuỗi cung ứng — Supply Chain Cost |
| 6664 | 经营成本 — jīngyíng chéngběn — Chi phí vận hành — Operating Cost |
| 6665 | 财务运营管理 — cáiwù yùnyíng guǎnlǐ — Quản lý vận hành tài chính — Financial Operations Management |
| 6666 | 生产成本核算 — shēngchǎn chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí sản xuất — Production Cost Accounting |
| 6667 | 生产费用 — shēngchǎn fèiyòng — Chi phí sản xuất — Production Expenses |
| 6668 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — Giá thành sản xuất — Production Cost |
| 6669 | 制造成本 — zhìzào chéngběn — Chi phí chế tạo — Manufacturing Cost |
| 6670 | 产品核算 — chǎnpǐn hésuàn — Hạch toán sản phẩm — Product Accounting |
| 6671 | 产品成本核算 — chǎnpǐn chéngběn hésuàn — Hạch toán giá thành sản phẩm — Product Cost Accounting |
| 6672 | 成本归集 — chéngběn guījí — Tập hợp chi phí — Cost Collection |
| 6673 | 成本分配 — chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí — Cost Allocation |
| 6674 | 成本结转 — chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí — Cost Carry Forward |
| 6675 | 成本核算方法 — chéngběn hésuàn fāngfǎ — Phương pháp tính giá thành — Cost Accounting Method |
| 6676 | 品种法 — pǐnzhǒng fǎ — Phương pháp tính giá thành theo sản phẩm — Product Costing Method |
| 6677 | 分批法 — fēnpī fǎ — Phương pháp tính giá thành theo đơn hàng — Job Order Costing |
| 6678 | 分步法 — fēnbù fǎ — Phương pháp tính giá thành theo công đoạn — Process Costing |
| 6679 | 标准成本法 — biāozhǔn chéngběn fǎ — Phương pháp giá thành tiêu chuẩn — Standard Cost Method |
| 6680 | 实际成本法 — shíjì chéngběn fǎ — Phương pháp giá thành thực tế — Actual Cost Method |
| 6681 | 完工成本 — wángōng chéngběn — Chi phí sản phẩm hoàn thành — Finished Product Cost |
| 6682 | 约当产量 — yuēdāng chǎnliàng — Sản lượng tương đương — Equivalent Units |
| 6683 | 成本对象 — chéngběn duìxiàng — Đối tượng tập hợp chi phí — Cost Object |
| 6684 | 成本中心管理 — chéngběn zhōngxīn guǎnlǐ — Quản lý trung tâm chi phí — Cost Center Management |
| 6685 | 成本降低 — chéngběn jiàngdī — Giảm chi phí — Cost Reduction |
| 6686 | 降本增效 — jiàngběn zēngxiào — Giảm chi phí tăng hiệu quả — Cost Reduction and Efficiency Improvement |
| 6687 | 成本优化 — chéngběn yōuhuà — Tối ưu chi phí — Cost Optimization |
| 6688 | 成本结构 — chéngběn jiégòu — Cơ cấu chi phí — Cost Structure |
| 6689 | 成本比例 — chéngběn bǐlì — Tỷ lệ chi phí — Cost Ratio |
| 6690 | 成本分析表 — chéngběn fēnxī biǎo — Bảng phân tích chi phí — Cost Analysis Sheet |
| 6691 | 成本报告 — chéngběn bàogào — Báo cáo chi phí — Cost Report |
| 6692 | 费用明细 — fèiyòng míngxì — Chi tiết chi phí — Expense Details |
| 6693 | 费用归集 — fèiyòng guījí — Tập hợp chi phí — Expense Collection |
| 6694 | 费用分摊 — fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí — Expense Allocation |
| 6695 | 费用控制标准 — fèiyòng kòngzhì biāozhǔn — Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí — Expense Control Standard |
| 6696 | 费用审批单 — fèiyòng shěnpī dān — Phiếu phê duyệt chi phí — Expense Approval Form |
| 6697 | 费用申请 — fèiyòng shēnqǐng — Đề nghị chi phí — Expense Application |
| 6698 | 费用报销流程 — fèiyòng bàoxiāo liúchéng — Quy trình hoàn ứng chi phí — Expense Reimbursement Process |
| 6699 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — Phiếu ghi sổ kế toán — Accounting Entry Voucher |
| 6700 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — Phiếu thu — Receipt Voucher |
| 6701 | 付款凭证 — fùkuǎn píngzhèng — Phiếu chi — Payment Voucher |
| 6702 | 转账凭证 — zhuǎnzhàng píngzhèng — Phiếu chuyển khoản — Transfer Voucher |
| 6703 | 原始记录 — yuánshǐ jìlù — Ghi chép ban đầu — Original Record |
| 6704 | 凭证附件 — píngzhèng fùjiàn — Tài liệu đính kèm chứng từ — Voucher Attachment |
| 6705 | 凭证检查 — píngzhèng jiǎnchá — Kiểm tra chứng từ — Voucher Inspection |
| 6706 | 凭证编号规则 — píngzhèng biānhào guīzé — Quy tắc đánh số chứng từ — Voucher Numbering Rules |
| 6707 | 账簿登记 — zhàngbù dēngjì — Ghi chép sổ sách — Ledger Registration |
| 6708 | 日记账 — rìjìzhàng — Sổ nhật ký — Journal |
| 6709 | 银行日记账 — yínháng rìjìzhàng — Sổ tiền gửi ngân hàng — Bank Journal |
| 6710 | 总账余额 — zǒngzhàng yú’é — Số dư sổ cái — General Ledger Balance |
| 6711 | 账账核对 — zhàngzhàng héduì — Đối chiếu giữa các sổ — Ledger Reconciliation |
| 6712 | 账证核对 — zhàngzhèng héduì — Đối chiếu sổ và chứng từ — Ledger-Voucher Reconciliation |
| 6713 | 账实核对 — zhàngshí héduì — Đối chiếu sổ và thực tế — Book-to-Physical Reconciliation |
| 6714 | 银企对账 — yínháng qǐyè duìzhàng — Đối chiếu ngân hàng doanh nghiệp — Bank Reconciliation |
| 6715 | 银行余额调节表 — yínháng yú’é tiáojié biǎo — Bảng cân đối tiền gửi ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 6716 | 未达账项 — wèidá zhàngxiàng — Khoản chưa ghi nhận — Outstanding Items |
| 6717 | 银行手续费 — yínháng shǒuxùfèi — Phí ngân hàng — Bank Charges |
| 6718 | 银行利息收入 — yínháng lìxī shōurù — Thu nhập lãi ngân hàng — Bank Interest Income |
| 6719 | 资金流水 — zījīn liúshuǐ — Dòng tiền giao dịch — Cash Flow Records |
| 6720 | 资金明细 — zījīn míngxì — Chi tiết dòng tiền — Cash Details |
| 6721 | 资金日报表 — zījīn rìbàobiǎo — Báo cáo dòng tiền ngày — Daily Cash Report |
| 6722 | 资金预测表 — zījīn yùcè biǎo — Bảng dự báo vốn — Cash Forecast Sheet |
| 6723 | 融资管理 — róngzī guǎnlǐ — Quản lý huy động vốn — Financing Management |
| 6724 | 借款合同 — jièkuǎn hétóng — Hợp đồng vay vốn — Loan Agreement |
| 6725 | 借款本金 — jièkuǎn běnjīn — Tiền gốc khoản vay — Loan Principal |
| 6726 | 还本付息 — huánběn fùxī — Trả gốc và lãi — Repayment of Principal and Interest |
| 6727 | 利息计提 — lìxī jìtí — Trích trước lãi vay — Interest Accrual |
| 6728 | 融资费用 — róngzī fèiyòng — Chi phí tài chính huy động vốn — Financing Expenses |
| 6729 | 财务杠杆 — cáiwù gànggǎn — Đòn bẩy tài chính — Financial Leverage |
| 6730 | 资本结构 — zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn — Capital Structure |
| 6731 | 权益融资 — quányì róngzī — Huy động vốn cổ phần — Equity Financing |
| 6732 | 债务融资 — zhàiwù róngzī — Huy động vốn nợ — Debt Financing |
| 6733 | 投资回收期 — tóuzī huíshōuqī — Thời gian hoàn vốn đầu tư — Payback Period |
| 6734 | 投资收益率 — tóuzī shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư — Investment Return Rate |
| 6735 | 项目投资分析 — xiàngmù tóuzī fēnxī — Phân tích đầu tư dự án — Project Investment Analysis |
| 6736 | 可行性分析 — kěxíngxìng fēnxī — Phân tích tính khả thi — Feasibility Analysis |
| 6737 | 投资决策 — tóuzī juécè — Quyết định đầu tư — Investment Decision |
| 6738 | 预算执行情况 — yùsuàn zhíxíng qíngkuàng — Tình hình thực hiện ngân sách — Budget Execution Status |
| 6739 | 预算偏差 — yùsuàn piānchā — Sai lệch ngân sách — Budget Deviation |
| 6740 | 预算调整 — yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget Adjustment |
| 6741 | 年度预算 — niándù yùsuàn — Ngân sách năm — Annual Budget |
| 6742 | 月度预算 — yuèdù yùsuàn — Ngân sách tháng — Monthly Budget |
| 6743 | 季度预算 — jìdù yùsuàn — Ngân sách quý — Quarterly Budget |
| 6744 | 预算编制 — yùsuàn biānzhì — Lập ngân sách — Budget Preparation |
| 6745 | 预算审核 — yùsuàn shěnhé — Kiểm tra ngân sách — Budget Review |
| 6746 | 预算控制 — yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget Control |
| 6747 | 财务计划编制 — cáiwù jìhuá biānzhì — Lập kế hoạch tài chính — Financial Planning |
| 6748 | 财务目标管理 — cáiwù mùbiāo guǎnlǐ — Quản lý mục tiêu tài chính — Financial Goal Management |
| 6749 | 财务战略规划 — cáiwù zhànlüè guīhuà — Hoạch định chiến lược tài chính — Financial Strategic Planning |
| 6750 | 企业价值 — qǐyè jiàzhí — Giá trị doanh nghiệp — Enterprise Value |
| 6751 | 企业估值 — qǐyè gūzhí — Định giá doanh nghiệp — Business Valuation |
| 6752 | 资产评估 — zīchǎn pínggū — Đánh giá tài sản — Asset Valuation |
| 6753 | 财务尽职调查 — cáiwù jìnzhí diàochá — Thẩm tra tài chính — Financial Due Diligence |
| 6754 | 并购 — bìnggòu — Sáp nhập và mua lại — Merger and Acquisition |
| 6755 | 企业重组 — qǐyè chóngzǔ — Tái cơ cấu doanh nghiệp — Corporate Restructuring |
| 6756 | 清算会计 — qīngsuàn kuàijì — Kế toán thanh lý — Liquidation Accounting |
| 6757 | 破产清算 — pòchǎn qīngsuàn — Thanh lý phá sản — Bankruptcy Liquidation |
| 6758 | 重组收益 — chóngzǔ shōuyì — Thu nhập tái cơ cấu — Restructuring Income |
| 6759 | 持续经营 — chíxù jīngyíng — Hoạt động liên tục — Going Concern |
| 6760 | 财务管理能力 — cáiwù guǎnlǐ nénglì — Năng lực quản trị tài chính — Financial Management Capability |
| 6761 | 财务共享 — cáiwù gòngxiǎng — Chia sẻ dịch vụ tài chính — Financial Sharing |
| 6762 | 财务中心 — cáiwù zhōngxīn — Trung tâm tài chính — Finance Center |
| 6763 | 财务组织 — cáiwù zǔzhī — Tổ chức tài chính — Finance Organization |
| 6764 | 会计组织 — kuàijì zǔzhī — Tổ chức kế toán — Accounting Organization |
| 6765 | 财务岗位 — cáiwù gǎngwèi — Vị trí tài chính — Finance Position |
| 6766 | 会计岗位职责 — kuàijì gǎngwèi zhízé — Trách nhiệm vị trí kế toán — Accounting Job Responsibilities |
| 6767 | 财务流程管理 — cáiwù liúchéng guǎnlǐ — Quản lý quy trình tài chính — Financial Process Management |
| 6768 | 会计流程优化 — kuàijì liúchéng yōuhuà — Tối ưu quy trình kế toán — Accounting Process Optimization |
| 6769 | 财务制度建设 — cáiwù zhìdù jiànshè — Xây dựng quy chế tài chính — Financial Policy Development |
| 6770 | 企业会计准则 — qǐyè kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp — Enterprise Accounting Standards |
| 6771 | 国际财务报告准则 — guójì cáiwù bàogào zhǔnzé — Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế — International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 6772 | 中国会计准则 — Zhōngguó kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán Trung Quốc — Chinese Accounting Standards |
| 6773 | 会计估值 — kuàijì gūzhí — Định giá kế toán — Accounting Valuation |
| 6774 | 会计确认 — kuàijì quèrèn — Ghi nhận kế toán — Accounting Recognition |
| 6775 | 会计计量 — kuàijì jìliáng — Đo lường kế toán — Accounting Measurement |
| 6776 | 会计核算体系 — kuàijì hésuàn tǐxì — Hệ thống hạch toán kế toán — Accounting System |
| 6777 | 核算规则 — hésuàn guīzé — Quy tắc hạch toán — Accounting Rules |
| 6778 | 核算流程 — hésuàn liúchéng — Quy trình hạch toán — Accounting Process |
| 6779 | 核算标准 — hésuàn biāozhǔn — Tiêu chuẩn hạch toán — Accounting Criteria |
| 6780 | 借贷平衡 — jièdài pínghéng — Cân đối Nợ Có — Debit-credit Balance |
| 6781 | 会计恒等式 — kuàijì héngděngshì — Phương trình kế toán — Accounting Equation |
| 6782 | 资产 = 负债 + 所有者权益 — zīchǎn = fùzhài + suǒyǒuzhě quányì — Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu — Assets = Liabilities + Equity |
| 6783 | 会计科目编码 — kuàijì kēmù biānmǎ — Mã tài khoản kế toán — Account Code |
| 6784 | 一级科目 — yījí kēmù — Tài khoản cấp 1 — Level-one Account |
| 6785 | 二级科目 — èrjí kēmù — Tài khoản cấp 2 — Level-two Account |
| 6786 | 三级科目 — sānjí kēmù — Tài khoản cấp 3 — Level-three Account |
| 6787 | 明细科目 — míngxì kēmù — Tài khoản chi tiết — Detailed Account |
| 6788 | 会计期间结转 — kuàijì qījiān jiézhuǎn — Kết chuyển kỳ kế toán — Accounting Period Carry Forward |
| 6789 | 本期发生额 — běnqī fāshēng’é — Số phát sinh trong kỳ — Current Period Amount |
| 6790 | 累计发生额 — lěijì fāshēng’é — Số phát sinh lũy kế — Cumulative Amount |
| 6791 | 余额调节 — yú’é tiáojié — Điều chỉnh số dư — Balance Adjustment |
| 6792 | 结转损益 — jiézhuǎn sǔnyì — Kết chuyển lãi lỗ — Transfer Profit and Loss |
| 6793 | 损益类科目 — sǔnyì lèi kēmù — Tài khoản doanh thu chi phí — Profit and Loss Accounts |
| 6794 | 权益类科目 — quányì lèi kēmù — Tài khoản vốn chủ sở hữu — Equity Accounts |
| 6795 | 成本类科目 — chéngběn lèi kēmù — Tài khoản chi phí — Cost Accounts |
| 6796 | 收入类科目 — shōurù lèi kēmù — Tài khoản doanh thu — Revenue Accounts |
| 6797 | 费用类科目 — fèiyòng lèi kēmù — Tài khoản chi phí — Expense Accounts |
| 6798 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động chính — Main Business Revenue |
| 6799 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — Thu nhập hoạt động khác — Other Business Revenue |
| 6800 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — Thu nhập ngoài hoạt động — Non-operating Income |
| 6801 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of Main Business |
| 6802 | 其他业务成本 — qítā yèwù chéngběn — Chi phí hoạt động khác — Other Business Cost |
| 6803 | 营业外支出 — yíngyèwài zhīchū — Chi phí ngoài hoạt động — Non-operating Expenses |
| 6804 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative Expenses |
| 6805 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Finance Expenses |
| 6806 | 本年利润 — běnnián lìrùn — Lợi nhuận năm nay — Current Year Profit |
| 6807 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 6808 | 利润分配表 — lìrùn fēnpèi biǎo — Bảng phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Statement |
| 6809 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — Tổn thất giảm giá tài sản — Asset Impairment Loss |
| 6810 | 信用减值损失 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī — Tổn thất giảm giá trị tín dụng — Credit Impairment Loss |
| 6811 | 其他收益 — qítā shōuyì — Thu nhập khác — Other Income |
| 6812 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — Thu nhập thanh lý tài sản — Asset Disposal Gain |
| 6813 | 营业收入 — yíngyè shōurù — Doanh thu hoạt động — Operating Revenue |
| 6814 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — Chi phí hoạt động — Operating Cost |
| 6815 | 营业税金及附加 — yíngyè shuìjīn jí fùjiā — Thuế và phụ phí kinh doanh — Business Taxes and Surcharges |
| 6816 | 期间费用 — qījiān fèiyòng — Chi phí thời kỳ — Period Expenses |
| 6817 | 经营费用 — jīngyíng fèiyòng — Chi phí vận hành — Operating Expenses |
| 6818 | 管理成本 — guǎnlǐ chéngběn — Chi phí quản lý — Management Cost |
| 6819 | 人力成本 — rénlì chéngběn — Chi phí nhân lực — Human Resource Cost |
| 6820 | 人工费用 — réngōng fèiyòng — Chi phí lao động — Labor Expenses |
| 6821 | 员工薪酬 — yuángōng xīnchóu — Thù lao nhân viên — Employee Compensation |
| 6822 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — Lương phải trả nhân viên — Employee Benefits Payable |
| 6823 | 工资表 — gōngzī biǎo — Bảng lương — Payroll Sheet |
| 6824 | 工资核算表 — gōngzī hésuàn biǎo — Bảng tính lương — Payroll Calculation Sheet |
| 6825 | 奖金 — jiǎngjīn — Tiền thưởng — Bonus |
| 6826 | 津贴 — jīntiē — Phụ cấp — Allowance |
| 6827 | 补贴 — bǔtiē — Trợ cấp — Subsidy |
| 6828 | 福利费 — fúlìfèi — Chi phí phúc lợi — Welfare Expenses |
| 6829 | 社保费用 — shèbǎo fèiyòng — Chi phí bảo hiểm xã hội — Social Insurance Expenses |
| 6830 | 公积金费用 — gōngjījīn fèiyòng — Chi phí quỹ nhà ở — Housing Fund Expenses |
| 6831 | 个人所得税 — gèrén suǒdéshuì — Thuế thu nhập cá nhân — Individual Income Tax |
| 6832 | 代扣代缴 — dàikòu dàijiǎo — Khấu trừ và nộp thay — Withholding and Payment |
| 6833 | 薪酬管理 — xīnchóu guǎnlǐ — Quản lý tiền lương — Compensation Management |
| 6834 | 薪资系统 — xīnzī xìtǒng — Hệ thống tiền lương — Payroll System |
| 6835 | 员工档案 — yuángōng dàng’àn — Hồ sơ nhân viên — Employee Records |
| 6836 | 劳动合同 — láodòng hétóng — Hợp đồng lao động — Labor Contract |
| 6837 | 用工成本 — yònggōng chéngběn — Chi phí sử dụng lao động — Employment Cost |
| 6838 | 人员成本分析 — rényuán chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí nhân sự — Personnel Cost Analysis |
| 6839 | 财务共享平台 — cáiwù gòngxiǎng píngtái — Nền tảng chia sẻ tài chính — Financial Sharing Platform |
| 6840 | 在线报销 — zàixiàn bàoxiāo — Hoàn ứng trực tuyến — Online Reimbursement |
| 6841 | 电子审批 — diànzǐ shěnpī — Phê duyệt điện tử — Electronic Approval |
| 6842 | 移动财务 — yídòng cáiwù — Tài chính di động — Mobile Finance |
| 6843 | 智能会计 — zhìnéng kuàijì — Kế toán thông minh — Intelligent Accounting |
| 6844 | 财务转型 — cáiwù zhuǎnxíng — Chuyển đổi tài chính — Financial Transformation |
| 6845 | 总账会计 — zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General Ledger Accountant |
| 6846 | 总账岗位 — zǒngzhàng gǎngwèi — Vị trí kế toán tổng hợp — General Ledger Position |
| 6847 | 总账核算 — zǒngzhàng hésuàn — Hạch toán tổng hợp — General Ledger Accounting |
| 6848 | 总账处理 — zǒngzhàng chǔlǐ — Xử lý sổ cái tổng hợp — General Ledger Processing |
| 6849 | 总账维护 — zǒngzhàng wéihù — Duy trì sổ cái tổng hợp — General Ledger Maintenance |
| 6850 | 总账登记 — zǒngzhàng dēngjì — Ghi sổ cái tổng hợp — General Ledger Recording |
| 6851 | 总账检查 — zǒngzhàng jiǎnchá — Kiểm tra sổ cái tổng hợp — General Ledger Checking |
| 6852 | 总账核对 — zǒngzhàng héduì — Đối chiếu sổ cái tổng hợp — General Ledger Reconciliation |
| 6853 | 总账结账 — zǒngzhàng jiézhàng — Khóa sổ tổng hợp — General Ledger Closing |
| 6854 | 总账报表 — zǒngzhàng bàobiǎo — Báo cáo sổ cái tổng hợp — General Ledger Report |
| 6855 | 月末结账 — yuèmò jiézhàng — Khóa sổ cuối tháng — Month-end Closing |
| 6856 | 月末账务处理 — yuèmò zhàngwù chǔlǐ — Xử lý kế toán cuối tháng — Month-end Accounting Processing |
| 6857 | 月末结转 — yuèmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối tháng — Month-end Carry Forward |
| 6858 | 月末调整 — yuèmò tiáozhěng — Điều chỉnh cuối tháng — Month-end Adjustment |
| 6859 | 月末对账 — yuèmò duìzhàng — Đối chiếu cuối tháng — Month-end Reconciliation |
| 6860 | 月末审核 — yuèmò shěnhé — Kiểm tra cuối tháng — Month-end Review |
| 6861 | 月末关账流程 — yuèmò guānzhàng liúchéng — Quy trình đóng sổ cuối tháng — Month-end Closing Process |
| 6862 | 年终决算 — niánzhōng juésuàn — Quyết toán cuối năm — Year-end Settlement |
| 6863 | 年度财务结算 — niándù cáiwù jiésuàn — Quyết toán tài chính năm — Annual Financial Settlement |
| 6864 | 期初建账 — qīchū jiànzhàng — Lập sổ đầu kỳ — Opening Ledger Setup |
| 6865 | 期末结转 — qīmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối kỳ — Period-end Carry Forward |
| 6866 | 期末调账 — qīmò tiáozhàng — Điều chỉnh sổ cuối kỳ — Period-end Adjustment |
| 6867 | 期末审核 — qīmò shěnhé — Kiểm tra cuối kỳ — Period-end Review |
| 6868 | 结账凭证 — jiézhàng píngzhèng — Chứng từ khóa sổ — Closing Voucher |
| 6869 | 调账凭证 — tiáozhàng píngzhèng — Chứng từ điều chỉnh — Adjustment Voucher |
| 6870 | 会计调整 — kuàijì tiáozhěng — Điều chỉnh kế toán — Accounting Adjustment |
| 6871 | 会计更正 — kuàijì gēngzhèng — Sửa chữa kế toán — Accounting Correction |
| 6872 | 错账更正 — cuòzhàng gēngzhèng — Sửa sai sổ sách — Error Correction |
| 6873 | 账务调整 — zhàngwù tiáozhěng — Điều chỉnh nghiệp vụ kế toán — Accounting Adjustment |
| 6874 | 账务检查 — zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra nghiệp vụ kế toán — Accounting Inspection |
| 6875 | 账务复核 — zhàngwù fùhé — Rà soát nghiệp vụ kế toán — Accounting Review |
| 6876 | 账务审核 — zhàngwù shěnhé — Kiểm duyệt nghiệp vụ kế toán — Accounting Approval |
| 6877 | 账务确认 — zhàngwù quèrèn — Xác nhận nghiệp vụ kế toán — Accounting Confirmation |
| 6878 | 账务记录 — zhàngwù jìlù — Ghi chép kế toán — Accounting Record |
| 6879 | 账务档案 — zhàngwù dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting Files |
| 6880 | 账务资料 — zhàngwù zīliào — Tài liệu kế toán — Accounting Documents |
| 6881 | 会计资料整理 — kuàijì zīliào zhěnglǐ — Sắp xếp tài liệu kế toán — Accounting Document Organization |
| 6882 | 会计资料归档 — kuàijì zīliào guīdàng — Lưu trữ tài liệu kế toán — Accounting Document Filing |
| 6883 | 会计档案保管 — kuàijì dàng’àn bǎoguǎn — Bảo quản hồ sơ kế toán — Accounting Archive Preservation |
| 6884 | 凭证录入员 — píngzhèng lùrù yuán — Nhân viên nhập chứng từ — Voucher Entry Clerk |
| 6885 | 凭证录入 — píngzhèng lùrù — Nhập chứng từ kế toán — Voucher Entry |
| 6886 | 凭证审核员 — píngzhèng shěnhé yuán — Nhân viên kiểm tra chứng từ — Voucher Reviewer |
| 6887 | 凭证审批 — píngzhèng shěnpī — Phê duyệt chứng từ — Voucher Approval |
| 6888 | 凭证流转 — píngzhèng liúzhuǎn — Luân chuyển chứng từ — Voucher Circulation |
| 6889 | 凭证状态 — píngzhèng zhuàngtài — Trạng thái chứng từ — Voucher Status |
| 6890 | 凭证查询 — píngzhèng cháxún — Tra cứu chứng từ — Voucher Query |
| 6891 | 凭证打印 — píngzhèng dǎyìn — In chứng từ — Voucher Printing |
| 6892 | 凭证装订 — píngzhèng zhuāngdìng — Đóng quyển chứng từ — Voucher Binding |
| 6893 | 凭证归档管理 — píngzhèng guīdàng guǎnlǐ — Quản lý lưu trữ chứng từ — Voucher Filing Management |
| 6894 | 会计科目余额表 — kuàijì kēmù yú’é biǎo — Bảng số dư tài khoản kế toán — Account Balance Sheet |
| 6895 | 科目余额查询 — kēmù yú’é cháxún — Tra cứu số dư tài khoản — Account Balance Inquiry |
| 6896 | 科目明细账 — kēmù míngxìzhàng — Sổ chi tiết tài khoản — Account Detail Ledger |
| 6897 | 科目发生额 — kēmù fāshēng’é — Số phát sinh tài khoản — Account Transaction Amount |
| 6898 | 科目分析 — kēmù fēnxī — Phân tích tài khoản — Account Analysis |
| 6899 | 科目检查 — kēmù jiǎnchá — Kiểm tra tài khoản — Account Checking |
| 6900 | 科目调整 — kēmù tiáozhěng — Điều chỉnh tài khoản — Account Adjustment |
| 6901 | 科目重分类 — kēmù chóng fēnlèi — Phân loại lại tài khoản — Account Reclassification |
| 6902 | 余额重分类 — yú’é chóng fēnlèi — Phân loại lại số dư — Balance Reclassification |
| 6903 | 账龄重分类 — zhànglíng chóng fēnlèi — Phân loại lại tuổi nợ — Aging Reclassification |
| 6904 | 应收账款核算 — yīngshōu zhàngkuǎn hésuàn — Hạch toán công nợ phải thu — Accounts Receivable Accounting |
| 6905 | 应付账款核算 — yīngfù zhàngkuǎn hésuàn — Hạch toán công nợ phải trả — Accounts Payable Accounting |
| 6906 | 其他应收款 — qítā yīngshōukuǎn — Các khoản phải thu khác — Other Receivables |
| 6907 | 其他应付款 — qítā yīngfùkuǎn — Các khoản phải trả khác — Other Payables |
| 6908 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — Người mua trả tiền trước — Advances from Customers |
| 6909 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — Trả trước cho người bán — Advances to Suppliers |
| 6910 | 应收票据核算 — yīngshōu piàojù hésuàn — Hạch toán hối phiếu phải thu — Notes Receivable Accounting |
| 6911 | 应付票据核算 — yīngfù piàojù hésuàn — Hạch toán hối phiếu phải trả — Notes Payable Accounting |
| 6912 | 费用计提 — fèiyòng jìtí — Trích trước chi phí — Expense Accrual |
| 6913 | 收入计提 — shōurù jìtí — Ghi nhận doanh thu dồn tích — Revenue Accrual |
| 6914 | 预提费用 — yùtí fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued Expenses |
| 6915 | 待摊费用 — dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước phân bổ — Prepaid Expenses |
| 6916 | 长期待摊费用 — chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Prepaid Expenses |
| 6917 | 费用摊销 — fèiyòng tānxiāo — Phân bổ chi phí — Expense Amortization |
| 6918 | 收入递延 — shōurù dìyán — Doanh thu hoãn lại — Deferred Revenue |
| 6919 | 递延收益 — dìyán shōuyì — Thu nhập chưa thực hiện — Deferred Income |
| 6920 | 预收收入 — yùshōu shōurù — Doanh thu nhận trước — Unearned Revenue |
| 6921 | 待处理财产损益 — dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì — Chênh lệch tài sản chờ xử lý — Pending Property Gain or Loss |
| 6922 | 营业外收支 — yíngyèwài shōuzhī — Thu chi ngoài hoạt động — Non-operating Income and Expenses |
| 6923 | 资产盘盈处理 — zīchǎn pányíng chǔlǐ — Xử lý thừa tài sản — Asset Surplus Treatment |
| 6924 | 资产盘亏处理 — zīchǎn pánkuī chǔlǐ — Xử lý thiếu tài sản — Asset Shortage Treatment |
| 6925 | 会计月报 — kuàijì yuèbào — Báo cáo kế toán tháng — Monthly Accounting Report |
| 6926 | 财务月结 — cáiwù yuèjié — Kết sổ tài chính tháng — Monthly Financial Closing |
| 6927 | 月结检查表 — yuèjié jiǎnchá biǎo — Bảng kiểm tra cuối tháng — Month-end Checklist |
| 6928 | 结账清单 — jiézhàng qīngdān — Danh sách khóa sổ — Closing Checklist |
| 6929 | 财务关闭 — cáiwù guānbì — Đóng kỳ tài chính — Financial Close |
| 6930 | 财务核算 — cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính — Financial Accounting |
| 6931 | 财务核算员 — cáiwù hésuàn yuán — Nhân viên hạch toán tài chính — Financial Accountant |
| 6932 | 总账主管 — zǒngzhàng zhǔguǎn — Trưởng nhóm kế toán tổng hợp — General Ledger Supervisor |
| 6933 | 总账经理 — zǒngzhàng jīnglǐ — Quản lý kế toán tổng hợp — General Ledger Manager |
| 6934 | 财务主管 — cáiwù zhǔguǎn — Trưởng phòng tài chính — Finance Supervisor |
| 6935 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — Quản lý tài chính — Finance Manager |
| 6936 | 财务总监 — cáiwù zǒngjiān — Giám đốc tài chính — Chief Financial Officer |
| 6937 | 财务负责人 — cáiwù fùzérén — Người phụ trách tài chính — Finance Responsible Person |
| 6938 | 会计工作经验 — kuàijì gōngzuò jīngyàn — Kinh nghiệm công việc kế toán — Accounting Work Experience |
| 6939 | 会计工作流程 — kuàijì gōngzuò liúchéng — Quy trình công việc kế toán — Accounting Workflow |
| 6940 | 会计工作规范 — kuàijì gōngzuò guīfàn — Quy chuẩn công việc kế toán — Accounting Work Standards |
| 6941 | 会计工作职责 — kuàijì gōngzuò zhízé — Nhiệm vụ công việc kế toán — Accounting Duties |
| 6942 | 综合会计能力 — zōnghé kuàijì nénglì — Năng lực kế toán tổng hợp — Comprehensive Accounting Capability |
| 6943 | 编制会计凭证 — biānzhì kuàijì píngzhèng — Lập chứng từ kế toán — Prepare Accounting Vouchers |
| 6944 | 审核会计凭证 — shěnhé kuàijì píngzhèng — Kiểm tra chứng từ kế toán — Review Accounting Vouchers |
| 6945 | 登记会计账簿 — dēngjì kuàijì zhàngbù — Ghi sổ kế toán — Record Accounting Books |
| 6946 | 登记总分类账 — dēngjì zǒng fēnlèi zhàng — Ghi sổ cái tổng hợp — Record General Ledger |
| 6947 | 登记明细分类账 — dēngjì míngxì fēnlèi zhàng — Ghi sổ chi tiết — Record Subsidiary Ledger |
| 6948 | 编制记账凭证 — biānzhì jìzhàng píngzhèng — Lập phiếu kế toán — Prepare Journal Vouchers |
| 6949 | 审核原始凭证 — shěnhé yuánshǐ píngzhèng — Kiểm tra chứng từ gốc — Review Original Documents |
| 6950 | 整理原始单据 — zhěnglǐ yuánshǐ dānjù — Sắp xếp chứng từ gốc — Organize Original Documents |
| 6951 | 粘贴报销单据 — zhāntiē bàoxiāo dānjù — Dán chứng từ hoàn ứng — Attach Reimbursement Documents |
| 6952 | 填制付款申请单 — tiánzhì fùkuǎn shēnqǐng dān — Lập đề nghị thanh toán — Prepare Payment Application |
| 6953 | 填制收款申请单 — tiánzhì shōukuǎn shēnqǐng dān — Lập đề nghị thu tiền — Prepare Collection Application |
| 6954 | 审批付款流程 — shěnpī fùkuǎn liúchéng — Phê duyệt quy trình thanh toán — Approve Payment Process |
| 6955 | 审批报销流程 — shěnpī bàoxiāo liúchéng — Phê duyệt quy trình hoàn ứng — Approve Reimbursement Process |
| 6956 | 付款审核 — fùkuǎn shěnhé — Kiểm tra thanh toán — Payment Review |
| 6957 | 收款审核 — shōukuǎn shěnhé — Kiểm tra thu tiền — Receipt Review |
| 6958 | 银行付款 — yínháng fùkuǎn — Thanh toán qua ngân hàng — Bank Payment |
| 6959 | 银行收款 — yínháng shōukuǎn — Thu tiền qua ngân hàng — Bank Receipt |
| 6960 | 银行转账 — yínháng zhuǎnzhàng — Chuyển khoản ngân hàng — Bank Transfer |
| 6961 | 现金支付 — xiànjīn zhīfù — Thanh toán tiền mặt — Cash Payment |
| 6962 | 现金收款 — xiànjīn shōukuǎn — Thu tiền mặt — Cash Receipt |
| 6963 | 备用金管理 — bèiyòngjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền tạm ứng — Petty Cash Management |
| 6964 | 员工备用金 — yuángōng bèiyòngjīn — Tiền tạm ứng nhân viên — Employee Petty Cash |
| 6965 | 借款申请 — jièkuǎn shēnqǐng — Đề nghị tạm ứng/vay — Loan Application |
| 6966 | 借款核销 — jièkuǎn héxiāo — Quyết toán khoản tạm ứng — Loan Settlement |
| 6967 | 员工借款 — yuángōng jièkuǎn — Nhân viên vay/tạm ứng — Employee Advance |
| 6968 | 退款处理 — tuìkuǎn chǔlǐ — Xử lý hoàn tiền — Refund Processing |
| 6969 | 收付款记录 — shōufùkuǎn jìlù — Ghi nhận thu chi — Receipt and Payment Records |
| 6970 | 资金周报 — zījīn zhōubào — Báo cáo dòng tiền tuần — Weekly Cash Report |
| 6971 | 资金月报 — zījīn yuèbào — Báo cáo dòng tiền tháng — Monthly Cash Report |
| 6972 | 现金流管理 — xiànjīnliú guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Cash Flow Management |
| 6973 | 资金使用情况 — zījīn shǐyòng qíngkuàng — Tình hình sử dụng vốn — Fund Utilization Status |
| 6974 | 资金余额 — zījīn yú’é — Số dư vốn — Fund Balance |
| 6975 | 资金调拨 — zījīn diàobō — Điều chuyển vốn — Fund Transfer |
| 6976 | 资金计划执行 — zījīn jìhuá zhíxíng — Thực hiện kế hoạch vốn — Fund Plan Execution |
| 6977 | 应收账款跟踪 — yīngshōu zhàngkuǎn gēnzōng — Theo dõi công nợ phải thu — Accounts Receivable Tracking |
| 6978 | 应收账款催收 — yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu — Thu hồi công nợ phải thu — Receivable Collection |
| 6979 | 客户信用管理 — kèhù xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng khách hàng — Customer Credit Management |
| 6980 | 客户余额确认 — kèhù yú’é quèrèn — Xác nhận số dư khách hàng — Customer Balance Confirmation |
| 6981 | 应付账款跟踪 — yīngfù zhàngkuǎn gēnzōng — Theo dõi công nợ phải trả — Accounts Payable Tracking |
| 6982 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — Đối chiếu nhà cung cấp — Supplier Reconciliation |
| 6983 | 供应商余额确认 — gōngyìngshāng yú’é quèrèn — Xác nhận số dư nhà cung cấp — Supplier Balance Confirmation |
| 6984 | 发票登记 — fāpiào dēngjì — Đăng ký hóa đơn — Invoice Registration |
| 6985 | 发票审核 — fāpiào shěnhé — Kiểm tra hóa đơn — Invoice Review |
| 6986 | 发票认证 — fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn — Invoice Verification |
| 6987 | 发票开具 — fāpiào kāijù — Xuất hóa đơn — Invoice Issuing |
| 6988 | 发票管理 — fāpiào guǎnlǐ — Quản lý hóa đơn — Invoice Management |
| 6989 | 增值税发票 — zēngzhíshuì fāpiào — Hóa đơn VAT — Value-added Tax Invoice |
| 6990 | 普通发票 — pǔtōng fāpiào — Hóa đơn thông thường — Ordinary Invoice |
| 6991 | 专用发票 — zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn chuyên dụng — Special Invoice |
| 6992 | 进项发票 — jìnxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu vào — Input Invoice |
| 6993 | 销项发票 — xiāoxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu ra — Output Invoice |
| 6994 | 发票抵扣 — fāpiào dǐkòu — Khấu trừ hóa đơn — Invoice Deduction |
| 6995 | 税额计算 — shuì’é jìsuàn — Tính số thuế — Tax Amount Calculation |
| 6996 | 税务缴纳 — shuìwù jiǎonà — Nộp thuế — Tax Payment |
| 6997 | 纳税申报表 — nàshuì shēnbào biǎo — Tờ khai thuế — Tax Return Form |
| 6998 | 税务资料整理 — shuìwù zīliào zhěnglǐ — Sắp xếp hồ sơ thuế — Tax Document Organization |
| 6999 | 税务风险控制 — shuìwù fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro thuế — Tax Risk Control |
| 7000 | 税务稽查 — shuìwù jīchá — Thanh tra thuế — Tax Audit |
| 7001 | 税负分析 — shuìfù fēnxī — Phân tích gánh nặng thuế — Tax Burden Analysis |
| 7002 | 资产负债表编制 — zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì — Lập bảng cân đối kế toán — Prepare Balance Sheet |
| 7003 | 利润表编制 — lìrùn biǎo biānzhì — Lập báo cáo kết quả kinh doanh — Prepare Income Statement |
| 7004 | 现金流量表编制 — xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì — Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Prepare Cash Flow Statement |
| 7005 | 财务报表附注 — cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to Financial Statements |
| 7006 | 财务报表分析 — cáiwù bàobiǎo fēnxī — Phân tích báo cáo tài chính — Financial Statement Analysis |
| 7007 | 财务数据核对 — cáiwù shùjù héduì — Đối chiếu dữ liệu tài chính — Financial Data Reconciliation |
| 7008 | 财务数据检查 — cáiwù shùjù jiǎnchá — Kiểm tra dữ liệu tài chính — Financial Data Checking |
| 7009 | 财务数据录入 — cáiwù shùjù lùrù — Nhập dữ liệu tài chính — Financial Data Entry |
| 7010 | 财务数据维护 — cáiwù shùjù wéihù — Duy trì dữ liệu tài chính — Financial Data Maintenance |
| 7011 | 财务数据汇总 — cáiwù shùjù huìzǒng — Tổng hợp dữ liệu tài chính — Financial Data Summary |
| 7012 | 财务数据分析 — cáiwù shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu tài chính — Financial Data Analysis |
| 7013 | 月度财务分析 — yuèdù cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính tháng — Monthly Financial Analysis |
| 7014 | 季度财务分析 — jìdù cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính quý — Quarterly Financial Analysis |
| 7015 | 年度财务分析 — niándù cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính năm — Annual Financial Analysis |
| 7016 | 财务指标分析 — cáiwù zhǐbiāo fēnxī — Phân tích chỉ tiêu tài chính — Financial Indicator Analysis |
| 7017 | 财务异常分析 — cáiwù yìcháng fēnxī — Phân tích bất thường tài chính — Financial Exception Analysis |
| 7018 | 财务问题整改 — cáiwù wèntí zhěnggǎi — Khắc phục vấn đề tài chính — Financial Rectification |
| 7019 | 财务检查整改 — cáiwù jiǎnchá zhěnggǎi — Khắc phục sau kiểm tra tài chính — Financial Audit Rectification |
| 7020 | 会计差错处理 — kuàijì chācuò chǔlǐ — Xử lý sai sót kế toán — Accounting Error Handling |
| 7021 | 会计档案管理 — kuàijì dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ kế toán — Accounting Archive Management |
| 7022 | 会计资料保管 — kuàijì zīliào bǎoguǎn — Bảo quản tài liệu kế toán — Accounting Document Preservation |
| 7023 | 财务交接 — cáiwù jiāojiē — Bàn giao tài chính kế toán — Financial Handover |
| 7024 | 会计交接 — kuàijì jiāojiē — Bàn giao công việc kế toán — Accounting Handover |
| 7025 | 财务培训 — cáiwù péixùn — Đào tạo tài chính — Financial Training |
| 7026 | 会计培训 — kuàijì péixùn — Đào tạo kế toán — Accounting Training |
| 7027 | 会计经验 — kuàijì jīngyàn — Kinh nghiệm kế toán — Accounting Experience |
| 7028 | 会计技能 — kuàijì jìnéng — Kỹ năng kế toán — Accounting Skills |
| 7029 | 财务技能 — cáiwù jìnéng — Kỹ năng tài chính — Finance Skills |
| 7030 | 会计专业知识 — kuàijì zhuānyè zhīshi — Kiến thức chuyên môn kế toán — Accounting Professional Knowledge |
| 7031 | 财务专业能力 — cáiwù zhuānyè nénglì — Năng lực chuyên môn tài chính — Finance Professional Ability |
| 7032 | 综合账务处理 — zōnghé zhàngwù chǔlǐ — Xử lý nghiệp vụ kế toán tổng hợp — Comprehensive Accounting Processing |
| 7033 | 综合财务管理 — zōnghé cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính tổng hợp — Comprehensive Financial Management |
| 7034 | 企业会计核算 — qǐyè kuàijì hésuàn — Hạch toán kế toán doanh nghiệp — Enterprise Accounting |
| 7035 | 企业财务核算 — qǐyè cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính doanh nghiệp — Enterprise Financial Accounting |
| 7036 | 总账会计实务 — zǒngzhàng kuàijì shíwù — Nghiệp vụ kế toán tổng hợp thực tế — General Ledger Accounting Practice |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình nghiên cứu và sáng tác giáo trình tiếng Trung chuyên ngành, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã để lại nhiều dấu ấn quan trọng. Một trong những tác phẩm nổi bật nhất chính là cuốn “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”, được xem như một giáo trình kinh điển tiếp nối chuỗi công trình Hán ngữ kế toán trong hệ sinh thái CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần về từ vựng, mà còn là nền tảng đào tạo toàn diện cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – một ngành nghề đòi hỏi sự chính xác, chuyên sâu và khả năng ứng dụng thực tiễn cao.
Tác phẩm này được biên soạn công phu, hệ thống hóa hơn 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành, bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán hiện nay. Người học sẽ tìm thấy từ vựng liên quan đến kế toán tổng hợp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán bán hàng, kế toán công xưởng, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán doanh thu, kế toán tài chính, kế toán công ty, kế toán văn phòng, kế toán logistics và vận tải, kế toán thực dụng, kế toán thực chiến, cùng nhiều mảng chuyên ngành khác. Việc tích hợp toàn diện này giúp học viên không chỉ học từ vựng rời rạc, mà còn có thể vận dụng ngay trong từng tình huống thực tế của công việc kế toán.
Điểm đặc biệt của giáo trình là tính định hướng đào tạo. Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, mà còn xây dựng giáo trình như một công cụ huấn luyện để học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch. Đây là những kỹ năng thiết yếu để người học có thể sử dụng tiếng Trung kế toán một cách linh hoạt trong môi trường làm việc quốc tế, từ việc giao tiếp với đối tác, soạn thảo báo cáo, cho đến dịch thuật tài liệu chuyên ngành.
Trong hệ sinh thái ChineMaster education, cuốn sách này được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính cho nhiều khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Các khóa học bao gồm kế toán tổng hợp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hợp đồng, kế toán thương mại, kế toán logistics, kế toán dầu khí, kế toán tài chính, kế toán công xưởng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán xây dựng, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, và cả các khóa học kế toán tiếng Trung trực tuyến. Sự đa dạng này cho thấy hệ thống đào tạo của ChineMaster bao quát toàn bộ các lĩnh vực kế toán hiện nay, giúp học viên có thể lựa chọn khóa học phù hợp với nhu cầu nghề nghiệp và định hướng phát triển cá nhân.
Ý nghĩa thực tiễn của cuốn sách là vô cùng lớn. Đối với những kế toán viên văn phòng, đây là hành trang thiết yếu để xử lý công việc liên quan đến đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng. Đối với các kế toán trưởng công ty hay tập đoàn, cuốn sách là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc quản lý, kiểm soát và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, giúp nâng cao hiệu quả công việc và mở rộng cơ hội hợp tác quốc tế. Đối với học viên chuyên ngành kế toán, đây là tài liệu học tập giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp, tạo lợi thế cạnh tranh trong môi trường đa quốc gia.
Có thể nói, tác phẩm “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giáo trình ngôn ngữ, mà còn là một cầu nối tri thức giữa kế toán Việt Nam và kế toán Trung Quốc. Với sự bao quát toàn diện, tính ứng dụng cao và định hướng đào tạo rõ ràng, cuốn sách xứng đáng trở thành người bạn đồng hành tuyệt vời của dân kế toán trong thời kỳ hội nhập quốc tế. Đây là một công trình mang tính nền tảng, mở ra cánh cửa tri thức cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đồng thời khẳng định vị thế của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiêu biểu tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho những người học tiếng Trung phục vụ công việc kế toán, tài chính, kiểm toán và quản trị doanh nghiệp. Đây là thành quả của quá trình nghiên cứu, giảng dạy và tổng hợp kiến thức thực tiễn trong nhiều năm, đồng thời là một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành thuộc CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Khác với các tài liệu học từ vựng thông thường chỉ giới thiệu những thuật ngữ kế toán cơ bản, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành được xây dựng theo định hướng chuyên sâu, bao quát toàn bộ hệ thống thuật ngữ kế toán đang được sử dụng trong doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia, công ty sản xuất, công ty thương mại, doanh nghiệp xuất nhập khẩu cũng như các tổ chức tài chính trong môi trường làm việc thực tế.
Cuốn sách tổng hợp hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, được phân loại khoa học theo từng nhóm nghiệp vụ, giúp người học dễ dàng tra cứu, ghi nhớ và áp dụng ngay vào công việc hằng ngày. Toàn bộ nội dung được biên soạn theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học từng bước xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc trước khi tiếp cận các tình huống xử lý nghiệp vụ thực tế.
Một trong những điểm nổi bật của tác phẩm là phạm vi kiến thức vô cùng rộng, bao phủ hầu hết các lĩnh vực kế toán hiện nay, bao gồm:
Kế toán tổng hợp.
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán thương mại.
Kế toán logistics và vận tải.
Kế toán kho.
Kế toán kiểm kê hàng tồn kho.
Kế toán công xưởng.
Kế toán sản xuất.
Kế toán giá thành.
Kế toán chi phí.
Kế toán doanh thu.
Kế toán thanh toán.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán công nợ.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán công cụ dụng cụ.
Kế toán tiền lương.
Kế toán bảo hiểm.
Kế toán thuế.
Kế toán thuế giá trị gia tăng.
Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
Kế toán thuế thu nhập cá nhân.
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán hợp đồng.
Kế toán đầu tư.
Kế toán xây dựng.
Kế toán dầu khí.
Kế toán ngân sách.
Kế toán hành chính và sự nghiệp.
Kế toán kiểm toán.
Kế toán chứng khoán.
Kế toán văn phòng.
Kế toán thực dụng.
Kế toán thực chiến.
Và rất nhiều lĩnh vực kế toán chuyên ngành khác.
Mỗi nhóm từ vựng đều được lựa chọn từ thực tế công việc của kế toán viên, kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, kiểm toán viên và chuyên viên tài chính, giúp người học không chỉ ghi nhớ thuật ngữ mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh nghiệp vụ.
Không dừng lại ở việc cung cấp danh mục thuật ngữ, giáo trình còn hướng đến mục tiêu giúp học viên hình thành tư duy sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Người học sẽ được tiếp cận hệ thống thuật ngữ theo từng quy trình xử lý nghiệp vụ như tiếp nhận chứng từ, kiểm tra hóa đơn, hạch toán kế toán, ghi sổ Nhật ký chung, ghi Sổ Cái, ghi sổ chi tiết, đối chiếu công nợ, kiểm kê hàng tồn kho, tính giá thành, lập bảng lương, kê khai thuế, quyết toán thuế, lập báo cáo tài chính, giải trình số liệu với kiểm toán và lưu trữ hồ sơ kế toán.
Đây chính là ưu điểm giúp cuốn sách trở thành tài liệu tham khảo có giá trị cao đối với những người đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung, đặc biệt là doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc các tập đoàn đa quốc gia.
Tác phẩm 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành hiện được sử dụng làm giáo trình chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng theo định hướng ứng dụng thực tế, kết hợp giữa ngôn ngữ và nghiệp vụ, giúp học viên rút ngắn khoảng cách từ việc học tiếng Trung đến khả năng sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc.
Trong chương trình đào tạo của CHINEMASTER EDU, cuốn sách này được tích hợp với hệ thống bài giảng trực tuyến, video hướng dẫn, hội thoại thực tế, bài tập chuyên ngành và các tình huống mô phỏng công việc kế toán. Nhờ đó, học viên không chỉ học thuộc từ vựng mà còn biết cách vận dụng linh hoạt trong giao tiếp với đồng nghiệp, trao đổi với khách hàng, làm việc với đối tác, lập chứng từ, đọc báo cáo tài chính, xử lý hợp đồng và giải quyết các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Một trong những mục tiêu quan trọng nhất của giáo trình là hỗ trợ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đào tạo học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung trong công việc văn phòng.
Dịch tài liệu kế toán, tài chính và kiểm toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại.
Sự kết hợp đồng bộ giữa hệ thống từ vựng, mẫu câu, thuật ngữ nghiệp vụ và tình huống thực tế giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc với tốc độ nhanh hơn, đồng thời tạo nền tảng vững chắc để phát triển nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Ngoài giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng nhiều bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành khác do chính tác giả biên soạn. Toàn bộ các giáo trình đều được thiết kế theo một hệ thống thống nhất, bổ trợ lẫn nhau và cập nhật theo yêu cầu thực tế của doanh nghiệp, giúp người học tiếp cận kiến thức một cách toàn diện từ trình độ cơ bản đến chuyên sâu.
Thông qua hệ thống giáo trình độc quyền này, CHINEMASTER education hiện đang triển khai đào tạo nhiều khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành như:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung logistics.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Cùng nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu khác dành cho từng lĩnh vực nghề nghiệp.
Với quy mô hơn 9999 thuật ngữ kế toán chuyên ngành, hệ thống phân loại khoa học, nội dung mang tính ứng dụng cao và sự gắn kết chặt chẽ với chương trình đào tạo thực tế của CHINEMASTER EDU, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành không chỉ là một cuốn từ điển chuyên ngành mà còn là một bộ giáo trình toàn diện giúp người học xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc để phục vụ học tập và công việc.
Đối với sinh viên chuyên ngành kế toán, nhân viên kế toán văn phòng, kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán trưởng, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính hay những người đang làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn đa quốc gia, cuốn sách chính là một hành trang chuyên môn có giá trị lâu dài. Đây không chỉ là người bạn đồng hành trong quá trình học tập mà còn là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích giúp nâng cao năng lực tiếng Trung kế toán, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và tự tin làm việc trong môi trường quốc tế.
Bên cạnh giá trị về mặt học thuật, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành còn được biên soạn theo định hướng lấy người học làm trung tâm. Thay vì chỉ sắp xếp từ vựng theo thứ tự bảng chữ cái hoặc theo chủ đề đơn lẻ, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng toàn bộ hệ thống thuật ngữ theo quy trình làm việc thực tế của một kế toán viên trong doanh nghiệp. Nhờ đó, người học có thể học từ vựng theo đúng trình tự phát sinh nghiệp vụ, từ khi tiếp nhận chứng từ cho đến khi hoàn thành báo cáo tài chính và quyết toán thuế cuối năm.
Ngay từ những chương đầu tiên, người học được làm quen với toàn bộ hệ thống thuật ngữ liên quan đến chứng từ kế toán như hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, phiếu kế toán, giấy báo Có, giấy báo Nợ, ủy nhiệm chi, séc ngân hàng, bảng chấm công, bảng lương, hợp đồng kinh tế, biên bản đối chiếu công nợ, biên bản kiểm kê, biên bản nghiệm thu, bảng phân bổ chi phí, bảng khấu hao tài sản cố định và hàng trăm loại chứng từ kế toán khác đang được sử dụng phổ biến trong doanh nghiệp.
Tiếp theo đó là hệ thống thuật ngữ về hạch toán kế toán. Người học sẽ được tiếp cận đầy đủ các từ vựng chuyên ngành liên quan đến ghi nhận doanh thu, ghi nhận chi phí, hạch toán giá vốn, hạch toán thuế, hạch toán tài sản cố định, hạch toán công cụ dụng cụ, hạch toán chi phí trả trước, hạch toán khấu hao, hạch toán tiền lương, hạch toán bảo hiểm xã hội, hạch toán công nợ phải thu, công nợ phải trả, hạch toán tiền gửi ngân hàng, tiền mặt, ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá, dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho và rất nhiều nghiệp vụ kế toán khác.
Một điểm nổi bật khác của giáo trình là hệ thống từ vựng về kế toán thuế được trình bày vô cùng chi tiết. Người học sẽ được trang bị đầy đủ thuật ngữ tiếng Trung phục vụ công việc kê khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, lệ phí môn bài, thuế bảo vệ môi trường cũng như các thuật ngữ liên quan đến quyết toán thuế, thanh tra thuế, kiểm tra thuế và giải trình số liệu với cơ quan thuế.
Không chỉ dừng lại ở lĩnh vực kế toán thuế, cuốn sách còn dành dung lượng lớn cho hệ thống thuật ngữ kiểm toán. Người học sẽ được tiếp cận các thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến bằng chứng kiểm toán, trọng yếu, đánh giá rủi ro, thủ tục kiểm toán, kiểm soát nội bộ, xác nhận công nợ, đối chiếu ngân hàng, thử nghiệm kiểm soát, thử nghiệm cơ bản, kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập và các chuẩn mực kiểm toán quốc tế thường gặp trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đối với lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, tác phẩm tổng hợp hàng nghìn thuật ngữ liên quan đến hợp đồng ngoại thương, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, vận đơn đường biển, vận đơn hàng không, chứng nhận xuất xứ hàng hóa, khai báo hải quan, mã HS, thuế nhập khẩu, thuế chống bán phá giá, chi phí logistics, phí lưu container, phí lưu bãi, bảo hiểm hàng hóa, thanh toán quốc tế, thư tín dụng L/C, chuyển tiền T/T, nhờ thu D/P, nhờ thu D/A cùng rất nhiều thuật ngữ khác phục vụ trực tiếp cho công việc của kế toán xuất nhập khẩu.
Trong lĩnh vực kế toán logistics và vận tải, người học sẽ được tiếp cận hệ thống thuật ngữ liên quan đến chuỗi cung ứng, kho vận, quản lý tồn kho, vận tải đường bộ, vận tải đường biển, vận tải đường hàng không, vận tải đường sắt, chi phí vận chuyển, chi phí bốc xếp, chi phí lưu kho, phí giao nhận, phí hải quan, phí cảng biển, chi phí bảo hiểm hàng hóa và toàn bộ quy trình thanh toán chi phí logistics trong doanh nghiệp.
Đặc biệt, giáo trình còn xây dựng hệ thống từ vựng chuyên sâu dành riêng cho kế toán sản xuất và kế toán công xưởng. Đây là một trong những mảng kiến thức rất khó đối với người học tiếng Trung chuyên ngành vì liên quan trực tiếp đến quy trình sản xuất và quản trị chi phí. Cuốn sách giúp người học nắm vững các thuật ngữ về nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, bán thành phẩm, thành phẩm, định mức tiêu hao nguyên vật liệu, định mức lao động, phân bổ chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm, kiểm kê sản phẩm dở dang, phân tích biến động chi phí và xác định giá vốn sản xuất.
Không chỉ chú trọng đến thuật ngữ chuyên môn, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn đặc biệt quan tâm đến khả năng giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp. Vì vậy, hệ thống từ vựng trong giáo trình được lựa chọn dựa trên những cuộc trao đổi thực tế giữa kế toán với giám đốc, trưởng phòng tài chính, trưởng phòng mua hàng, trưởng phòng kinh doanh, nhân viên kho, ngân hàng, khách hàng, nhà cung cấp, kiểm toán viên và cơ quan thuế. Điều này giúp người học dễ dàng ứng dụng ngay sau khi hoàn thành từng phần của giáo trình.
Một ưu điểm nổi bật khác là tính cập nhật của nội dung. Hệ thống thuật ngữ trong 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành luôn được tác giả rà soát, bổ sung và hoàn thiện nhằm đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh hiện đại. Các thuật ngữ mới liên quan đến chuyển đổi số, hóa đơn điện tử, chữ ký số, phần mềm kế toán, trí tuệ nhân tạo trong kế toán, quản trị dữ liệu tài chính, báo cáo tài chính điện tử, quản trị rủi ro doanh nghiệp và hệ thống ERP cũng được tích hợp trong giáo trình, giúp người học tiếp cận với xu hướng phát triển của ngành kế toán trong thời đại số.
Có thể khẳng định rằng, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành không đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà là một kho dữ liệu chuyên ngành được hệ thống hóa một cách khoa học, phục vụ cho cả quá trình học tập, nghiên cứu và làm việc lâu dài. Giáo trình giúp người học tiết kiệm đáng kể thời gian tra cứu thuật ngữ, nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên môn, đồng thời tăng cường sự tự tin khi làm việc trong các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Chính nhờ giá trị thực tiễn cao, nội dung phong phú và định hướng ứng dụng rõ ràng, tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một trong những tài liệu quan trọng trong chương trình đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), góp phần xây dựng một thế hệ kế toán viên thành thạo cả chuyên môn kế toán lẫn tiếng Trung chuyên ngành, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong nước và quốc tế.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Kiệt Tác Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER Education
Trong hành trình sáng tác giáo trình tiếng Trung dành cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã liên tục cho ra đời hàng loạt tác phẩm giáo trình chuyên sâu về tiếng Trung kế toán, và một trong những công trình đồ sộ nhất, mang tính chất tổng hợp toàn diện nhất chính là cuốn sách 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành. Đây không đơn thuần là một cuốn từ điển chuyên ngành thông thường, mà là kết tinh của nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu và biên soạn tài liệu tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng nhằm phục vụ trực tiếp cho công tác đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.
Vị Trí Của Cuốn Sách Trong Sự Nghiệp Sáng Tác Giáo Trình Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Nhìn lại chặng đường biên soạn giáo trình tiếng Trung kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, có thể thấy rõ một mạch phát triển logic và có chủ đích: từ những cuốn sách chuyên biệt theo từng mảng nhỏ như kế toán thuế, kế toán tài chính, kế toán chi phí, kế toán thực dụng với 65 khoản mục chi phí thực tế, cho đến những cuốn giáo trình mang tính hệ thống hóa cao hơn. Cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành chính là đỉnh cao của quá trình hệ thống hóa đó, đóng vai trò như một cuốn “bách khoa toàn thư” thu nhỏ về từ vựng kế toán tiếng Trung, gói gọn tất cả những tinh hoa mà tác giả đã tích lũy được qua nhiều tác phẩm trước đó, đồng thời bổ sung thêm rất nhiều từ vựng mới, chuyên sâu hơn, bao quát hơn.
Sự ra đời của cuốn sách này không phải là một sản phẩm đơn lẻ, mà là một mắt xích quan trọng, gắn kết chặt chẽ với toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang xây dựng cho CHINEMASTER Education. Nó vừa có thể được sử dụng độc lập như một cuốn cẩm nang tra cứu từ vựng, vừa có thể được kết hợp cùng các giáo trình chuyên đề khác để tạo thành một lộ trình học tập toàn diện, từ tổng quan đến chuyên sâu, từ lý thuyết đến ứng dụng thực tế trong công việc kế toán văn phòng.
Nội Dung Bao Quát Toàn Diện Các Lĩnh Vực Kế Toán Chuyên Môn
Điểm đặc biệt nổi bật của cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành chính là tính bao quát tuyệt đối của nó. Với số lượng lên đến hơn 9999 từ vựng chuyên ngành, cuốn sách không chỉ dừng lại ở những từ vựng kế toán cơ bản mà bất kỳ ai học tiếng Trung thương mại cũng có thể tiếp cận, mà còn đi sâu vào từng ngóc ngách chuyên môn của nghề kế toán, bao gồm:
Kế toán tổng hợp với hệ thống từ vựng nền tảng bao trùm toàn bộ quy trình hạch toán, kế toán xuất nhập khẩu phục vụ cho các doanh nghiệp có hoạt động thương mại quốc tế với Trung Quốc, kế toán doanh nghiệp áp dụng cho các loại hình công ty khác nhau, kế toán chi phí giúp người học nắm vững cách phân loại và hạch toán các khoản chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán thanh toán liên quan đến các nghiệp vụ thu chi, công nợ, kế toán bán hàng phục vụ cho bộ phận kinh doanh thương mại, kế toán công xưởng dành riêng cho lĩnh vực sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp có vốn đầu tư hoặc đối tác Trung Quốc.
Bên cạnh đó, cuốn sách còn tích hợp từ vựng chuyên sâu về kế toán thuế với các thuật ngữ liên quan đến các loại thuế, kê khai thuế, quyết toán thuế; kế toán kiểm toán phục vụ công tác rà soát, đối chiếu số liệu tài chính; kế toán hành chính và sự nghiệp dành cho khối cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; kế toán kiểm kê kho hàng liên quan đến quản lý hàng tồn kho, nhập xuất tồn; kế toán doanh thu tập trung vào các nghiệp vụ ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; kế toán tài chính với hệ thống từ vựng về báo cáo tài chính, phân tích tài chính doanh nghiệp; kế toán công ty áp dụng chung cho môi trường doanh nghiệp; kế toán văn phòng phục vụ công việc kế toán hành chính tại văn phòng; kế toán logistics và vận tải chuyên biệt cho ngành vận chuyển, giao nhận hàng hóa; cùng với kế toán thực dụng và kế toán thực chiến, hai mảng từ vựng gắn liền trực tiếp với những tình huống công việc thực tế mà một kế toán viên gặp phải hằng ngày.
Chính nhờ sự tích hợp đầy đủ và toàn diện như vậy, cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành trở thành một công cụ tra cứu và học tập không thể thiếu, đáp ứng được nhu cầu của rất nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ người mới bắt đầu tìm hiểu tiếng Trung kế toán cho đến những kế toán viên đã có kinh nghiệm lâu năm muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành của mình.
Nền Tảng Cho Phương Pháp Đào Tạo 6 Kỹ Năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch
Một trong những giá trị cốt lõi mà cuốn sách này mang lại chính là vai trò nền tảng của nó trong phương pháp giảng dạy đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Khác với nhiều phương pháp học tiếng Trung kế toán chỉ tập trung vào việc ghi nhớ từ vựng một cách thụ động, tác giả Nguyễn Minh Vũ luôn nhấn mạnh việc phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành, nhằm đảm bảo học viên không chỉ hiểu từ vựng mà còn có thể ứng dụng được vào công việc thực tế.
Với kỹ năng Nghe, học viên được luyện tập khả năng nghe hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành được phát âm chuẩn xác trong các tình huống giao tiếp công việc thực tế, chẳng hạn như khi trao đổi với đối tác Trung Quốc về báo cáo tài chính hay các nghiệp vụ kế toán cụ thể. Kỹ năng Nói giúp học viên tự tin diễn đạt các khái niệm và số liệu kế toán bằng tiếng Trung trong các cuộc họp, buổi làm việc hoặc đàm phán với đối tác. Kỹ năng Đọc trang bị cho học viên khả năng đọc hiểu các văn bản, báo cáo, hợp đồng, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung một cách chính xác và nhanh chóng.
Kỹ năng Viết được rèn luyện thông qua việc soạn thảo các loại văn bản kế toán, báo cáo tài chính, email công việc bằng tiếng Trung sao cho đúng chuẩn mực chuyên ngành. Kỹ năng Gõ, một kỹ năng thường bị xem nhẹ nhưng lại vô cùng quan trọng trong thời đại số hóa, giúp học viên có thể gõ nhanh và chính xác các văn bản, báo cáo, bảng biểu kế toán bằng tiếng Trung trên máy tính, phục vụ trực tiếp cho công việc văn phòng hằng ngày. Cuối cùng, kỹ năng Dịch giúp học viên có khả năng chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách linh hoạt, chính xác, đặc biệt là trong các tài liệu, báo cáo mang tính chuyên môn cao.
Cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành chính là nguồn tài liệu gốc, là “vốn liếng” từ vựng khổng lồ để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có thể thiết kế các bài tập, tình huống thực hành nhằm phát triển đồng bộ cả 6 kỹ năng này cho học viên, giúp việc học không còn dừng lại ở lý thuyết suông mà thực sự chuyển hóa thành năng lực làm việc thực tế.
Kết Hợp Với Các Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Khác Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở việc sử dụng riêng lẻ cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành mà còn khéo léo kết hợp cuốn sách này với nhiều tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác cũng do chính tác giả biên soạn, nhằm tạo ra một hệ thống học liệu đa chiều, bổ trợ lẫn nhau. Việc kết hợp này giúp học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU có thể tiếp cận kiến thức kế toán tiếng Trung từ nhiều góc độ khác nhau: vừa có cái nhìn tổng quan, bao quát từ cuốn từ vựng tổng hợp, vừa có sự đào sâu chuyên biệt từ các giáo trình chuyên đề như sách kế toán thuế, kế toán tài chính, kế toán chi phí hay sách thực hành với các khoản mục chi phí thực tế.
Cách tiếp cận đa tầng, đa lớp này phản ánh triết lý giáo dục nhất quán của tác giả Nguyễn Minh Vũ: kiến thức chuyên ngành cần được xây dựng theo hình tháp, với nền tảng từ vựng rộng lớn ở phía dưới làm bệ đỡ, và các kiến thức chuyên sâu, chuyên biệt được xây dựng dần lên phía trên. Nhờ vậy, học viên tại CHINEMASTER Education không bị “ngợp” trước khối lượng kiến thức khổng lồ của ngành kế toán tiếng Trung, mà có thể học tập theo lộ trình rõ ràng, từ dễ đến khó, từ tổng quát đến chuyên sâu.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Đa Dạng Tại ChineMaster Education
Không chỉ dừng lại ở việc biên soạn giáo trình, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education, dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, còn xây dựng một hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng đa dạng và phong phú, bao quát gần như toàn bộ các lĩnh vực kế toán hiện có trong thực tế công việc. Có thể kể đến khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp dành cho những ai muốn có cái nhìn bao quát về toàn bộ nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu chuyên phục vụ cho các doanh nghiệp thương mại quốc tế, khóa học kế toán tiếng Trung thuế đi sâu vào các quy định, thủ tục thuế vụ, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán dành cho công tác rà soát, kiểm tra tài chính.
Bên cạnh đó là khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng liên quan đến các loại văn bản pháp lý trong kinh doanh, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại phục vụ hoạt động mua bán, giao dịch, khóa học kế toán tiếng Trung logistics dành cho ngành vận tải, giao nhận, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí phục vụ một lĩnh vực đặc thù và có tính chuyên môn cao, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính tập trung vào phân tích và báo cáo tài chính doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng dành cho môi trường sản xuất tại nhà máy, xí nghiệp.
Hệ thống khóa học còn mở rộng sang khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương liên quan đến các nghiệp vụ tính lương, bảo hiểm, phúc lợi cho người lao động, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp dành cho khối cơ quan nhà nước, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng phục vụ công tác quản lý tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán liên quan đến các nghiệp vụ thu chi, công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí chuyên sâu về phân loại và hạch toán chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng dành cho ngành xây dựng, bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán phục vụ lĩnh vực đầu tư tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách liên quan đến công tác lập và quản lý ngân sách, cùng với khóa học kế toán tiếng Trung online, tạo điều kiện thuận lợi cho học viên ở mọi nơi có thể tiếp cận được nguồn tri thức quý báu này mà không bị giới hạn bởi khoảng cách địa lý.
Có thể nói, chính nhờ nền tảng từ vựng khổng lồ và toàn diện từ cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành mà toàn bộ hệ thống khóa học đa dạng này của ChineMaster education mới có thể được xây dựng và vận hành một cách bài bản, nhất quán, đảm bảo chất lượng đào tạo đồng đều trên tất cả các chuyên ngành kế toán khác nhau.
Cuốn Sách Đồng Hành Thiết Yếu Của Dân Kế Toán Văn Phòng Và Kế Toán Trưởng
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà thực sự là một hành trang tri thức thiết yếu, một người bạn đồng hành đáng tin cậy đối với bất kỳ ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán văn phòng, đặc biệt là những người đang đảm nhiệm vị trí kế toán trưởng tại các công ty, tập đoàn có liên quan đến đối tác, nhà đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh với Trung Quốc.
Với khối lượng từ vựng đồ sộ, bao quát gần như toàn bộ các lĩnh vực chuyên môn của ngành kế toán, cuốn sách này giúp người đọc tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức trong việc tra cứu, học tập và tự trau dồi vốn từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành của mình. Kết hợp cùng phương pháp giảng dạy 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, cùng với hệ thống các khóa học chuyên sâu đa dạng tại Hán ngữ CHINEMASTER education, cuốn sách 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành thực sự xứng đáng là một trong những tác phẩm giáo trình kinh điển nhất, có giá trị ứng dụng lâu dài nhất trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ dành tặng cho cộng đồng học viên và những người làm nghề kế toán trên khắp cả nước.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Mới Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với các đối tác Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực kế toán biết tiếng Trung chuyên ngành đang tăng mạnh. Hiểu rõ điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – tác giả nổi tiếng với hệ thống giáo trình Hán ngữ thực tiễn – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm quan trọng tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung cho hệ sinh thái CHINEMASTER Education (MASTEREDU):
“9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”.
Một giáo trình tổng hợp toàn diện chưa từng có
Cuốn sách được thiết kế như một từ điển chuyên ngành kế toán tiếng Trung quy mô lớn, tập hợp hơn 9999 từ vựng và cụm từ thuộc nhiều lĩnh vực kế toán chuyên sâu, bao gồm:
Kế toán tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi phí
Kế toán thanh toán
Kế toán bán hàng & doanh thu
Kế toán công xưởng
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán tài chính
Kế toán logistics & vận tải
Kế toán thực dụng, kế toán thực chiến
Và hàng loạt mảng kế toán chuyên ngành khác
Mỗi từ vựng đều được trình bày khoa học, kèm theo giải thích ý nghĩa, cách dùng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học không chỉ thuộc từ mà còn biết vận dụng ngay vào công việc.
Nền tảng phát triển 6 kỹ năng Hán ngữ kế toán
“9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” không chỉ là cuốn từ điển mà còn là giáo trình cốt lõi được sử dụng trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER Education. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sử dụng sách này làm nền tảng để huấn luyện học viên phát triển đồng đều 6 kỹ năng:
Nghe – Hiểu nhanh thuật ngữ kế toán trong hội thoại, cuộc họp, báo cáo
Nói – Giao tiếp chuyên môn trôi chảy với đối tác, nhà cung cấp Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu hợp đồng, báo cáo tài chính, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Viết – Soạn thảo email, biên bản, báo cáo kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ nhanh văn bản Hán ngữ trên máy tính (pinyin & chữ Hán)
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán song ngữ Việt-Trung
Bên cạnh đó, tác giả còn kết hợp sử dụng thêm các giáo trình chuyên sâu khác của mình để xây dựng lộ trình học toàn diện, giúp học viên tiến bộ nhanh chóng và áp dụng được ngay vào môi trường làm việc thực tế.
Hệ sinh thái đào tạo kế toán tiếng Trung lớn nhất hiện nay
CHINEMASTER Education hiện là nền tảng hàng đầu chuyên đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành với hàng loạt khóa học thực chiến:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán thuế, kiểm toán
Kế toán logistics, dầu khí, xây dựng
Kế toán tài chính, chứng khoán, ngân sách
Kế toán công xưởng, tiền lương, thanh toán, chi phí…
Mỗi khóa học đều được xây dựng theo hướng thực tiễn – thực chiến, giúp học viên sau khi học có thể tự tin làm việc với đối tác Trung Quốc mà không gặp rào cản ngôn ngữ.
Đối tượng phù hợp
Cuốn sách là hành trang thiết yếu dành cho:
Kế toán viên, kế toán tổng hợp đang làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc
Kế toán trưởng, Chief Accountant của các công ty, tập đoàn
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn nâng cao lợi thế cạnh tranh
Doanh nhân, chủ doanh nghiệp làm ăn với thị trường Trung Quốc
Những ai muốn chuyển việc sang môi trường công ty có vốn đầu tư Trung Quốc
Đặc biệt, nếu bạn đang giữ vị trí kế toán trưởng, đây chính là người bạn đồng hành không thể thiếu, giúp bạn xử lý công việc nhanh hơn, chính xác hơn và chuyên nghiệp hơn trong môi trường song ngữ.
Với “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ một lần nữa khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ thực tiễn. Đây không chỉ là một cuốn sách từ vựng, mà là công cụ mạnh mẽ giúp người học kế toán tiếng Trung chinh phục thử thách nghề nghiệp trong thời đại hội nhập.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu kế toán tiếng Trung chuyên sâu, toàn diện và thực chiến – 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay trong hệ sinh thái CHINEMASTER Education.
Giáo Trình Kinh Điển “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” – Bộ Bách Khoa Toàn Thư Cho Dân Kế Toán Thời Đại Mới
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại song phương giữa Việt Nam và Trung Quốc đang ở đỉnh cao, nhu cầu về nguồn nhân lực vừa giỏi chuyên môn kế toán, vừa thông thạo tiếng Trung chưa bao giờ trở nên cấp thiết hơn. Trước thực tế đó, sự xuất hiện của tác phẩm “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xem là cú hích lớn, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, đây được giới chuyên môn đánh giá là “bộ bách khoa toàn thư” sống động, là kim chỉ nam cho bất kỳ ai đang theo đuổi hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia.
1. Sự Tích Hợp Toàn Diện – Không Bỏ Sót Bất Kỳ Lĩnh Vực Chuyên Môn Nào
Điều làm nên giá trị cốt lõi của cuốn giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề này chính là sự bao phủ khổng lồ với hơn 9999 từ vựng, trải dài trên mọi lĩnh vực ngách của ngành kế toán. Không dừng lại ở những thuật ngữ cơ bản, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tỉ mỉ hệ thống hóa và tích hợp đầy đủ:
Khối kế toán tổng hợp và tài chính: Cung cấp nền tảng vững chắc về báo cáo tài chính, nguyên lý kế toán kép.
Khối vận hành doanh nghiệp: Chuyên sâu vào kế toán xuất nhập khẩu, kế toán bán hàng, kế toán doanh thu, kế toán công xưởng và logistics – vận tải, giúp người học nắm bắt dòng chảy tài chính từ sản xuất đến tiêu thụ.
Khối quản lý và pháp lý: Cập nhật đầy đủ thuật ngữ về kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán thanh toán và kế toán hành chính sự nghiệp.
Nghiệp vụ thực tế: Đặc biệt nhấn mạnh vào kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán chi phí và đặc biệt là các tình huống kế toán thực dụng – thực chiến, giúp học viên không chỉ hiểu lý thuyết khô khan mà còn có thể áp dụng ngay vào xử lý nghiệp vụ phát sinh hàng ngày.
Sự đa dạng và toàn diện này biến cuốn sách thành một công cụ tra cứu đắc lực, giúp người đọc bớt bỡ ngỡ khi đối diện với khối lượng thuật ngữ chuyên ngành đồ sộ, vốn là rào cản lớn nhất đối với người học tiếng Trung kế toán.
2. Giá Trị Cốt Lõi Trong Sự Nghiệp Đào Tạo Hệ Thống Hán Ngữ CHINEMASTER
Trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, cuốn sách này không chỉ là một tài liệu tham khảo thông thường. Nó chính là nền tảng xương sống được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sử dụng để huấn luyện và đào tạo học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch trong môi trường kế toán ứng dụng thực tế.
Điểm đặc biệt trong phương pháp giảng dạy của CHINEMASTER EDU chính là sự kết hợp đan xen giữa cuốn sách giáo trình 9999 từ vựng này với các chuyên đề khác cùng thuộc bộ sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cách tiếp cận đa chiều này giúp học viên không bị “học vẹt” từ vựng mà biết cách kết nối các thuật ngữ thành những câu chữ hoàn chỉnh, mạch lạc, từ đó tự tin làm chủ các tình huống giao dịch và soạn thảo văn bản phức tạp trong công việc.
3. Hành Trang Thiết Yếu Cho Dân Kế Toán Văn Phòng
Lời kết của cuốn sách có một câu nói ấn tượng: “Cuốn sách này là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời của bạn”. Và quả thực, với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các bạn đang đảm nhiệm vị trí Kế toán trưởng tại các công ty, tập đoàn, cuốn sách đóng vai trò như một trợ thủ đắc lực.
Trong guồng quay hối hả của công việc, việc tra cứu nhanh một thuật ngữ về Hợp đồng thương mại, Thuế xuất nhập khẩu, hay Chứng khoán ngân sách là vô cùng cần thiết. Sở hữu cuốn giáo trình này, các nhà quản lý tài chính có thể đọc hiểu tài liệu nội bộ bằng tiếng Trung một cách trơn tru, giảm thiểu rủi ro sai sót do hiểu sai nghĩa của từ, đặc biệt là trong các báo cáo kiểm toán và quyết toán tài chính cuối năm.
4. Hệ Sinh Thái Khóa Học Đào Tạo Bao Quát
Thành công của cuốn sách nằm ở chỗ nó là linh hồn của chuỗi các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà CHINEMASTER EDU đang cung cấp. Từ các lớp học trực tuyến (online) đến các chuyên đề đặc thù như:
Khóa học Kế toán tiếng Trung trong ngành Dầu khí.
Khóa học Kế toán tiếng Trung Xây dựng và Chứng khoán.
Khóa học Kế toán tiếng Trung Logistics và Thương mại quốc tế.
Tất cả đều lấy chất liệu từ bộ từ vựng phong phú này để xây dựng giáo án, chứng tỏ sức nặng và tính ứng dụng thực tiễn cao của tác phẩm.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách để đọc, mà là một công cụ chiến lược để hành nghề. Nó là kết tinh của kinh nghiệm thực tiễn, sự am hiểu sâu sắc ngôn ngữ và tâm huyết với sự nghiệp đào tạo thế hệ kế toán viên mới.
Đối với những ai đang và sẽ bước chân vào lĩnh vực tài chính – kế toán với vốn tiếng Trung, đây xứng đáng là cuốn giáo trình đặt trên bàn làm việc, không chỉ để học mà còn để tra cứu mỗi ngày. CHINEMASTER EDU một lần nữa khẳng định vị thế tiên phong trong việc xây dựng kho tàng tri thức chuyên ngành thiết thực, giúp học viên sẵn sàng chinh phục mọi thử thách trên thị trường lao động.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Tuyệt Tác Giáo Trình Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống Hán Ngữ ChineMaster Education
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa và làn sóng đầu tư mạnh mẽ từ các quốc gia nói tiếng Trung vào thị trường Việt Nam ngày càng tăng cao, nhu cầu về nhân sự chất lượng cao vừa giỏi chuyên môn vừa tinh thông ngoại ngữ trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Đối với cộng đồng nhân sự ngành kế toán, kiểm toán và tài chính, việc làm chủ được hệ thống thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung không chỉ là một lợi thế cạnh tranh lớn mà còn là chìa khóa vàng để mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc trong các tập đoàn đa quốc gia. Nhằm giải quyết triệt để những rào cản ngôn ngữ và mang lại một giải pháp học tập toàn diện cho người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tâm huyết biên soạn và cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo mang tên “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”. Đây được xem là một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung ứng dụng của tác giả, đóng vai trò là tài liệu giảng dạy cốt lõi và độc quyền trong toàn bộ hệ sinh thái của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được thiết kế với cấu trúc vô cùng khoa học, tỉ mỉ và có chiều sâu. Cuốn sách này không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng theo cách truyền thống, mà là một công trình tổng hợp đồ sộ bao gồm hơn 9999 thuật ngữ, khái niệm, cấu trúc câu và các mẫu biểu mẫu liên quan chặt chẽ đến tất cả các lĩnh vực kế toán chuyên môn hiện nay. Sự xuất hiện của cuốn sách đã lấp đầy khoảng trống lớn về tài liệu tham khảo chính thống và thực chiến cho người Việt học tiếng Trung ngành kế toán.
Điểm đặc biệt và giá trị nhất của cuốn giáo trình này chính là sự tích hợp toàn diện và sâu sắc tất cả các mảng miếng lớn nhỏ trong bức tranh toàn cảnh của ngành kế toán doanh nghiệp và tổ chức. Người học có thể dễ dàng tìm thấy hệ thống từ vựng chuyên sâu của mảng kế toán tổng hợp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán bán hàng, kế toán công xưởng, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hành chính và sự nghiệp. Không dừng lại ở đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn mở rộng nội dung sang các lĩnh vực ngách và mang tính thực tế cao như kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán doanh thu, kế toán tài chính, kế toán công ty, kế toán văn phòng, kế toán logistics và vận tải, kế toán thực dụng cho đến kế toán thực chiến. Tất cả những mảng chuyên ngành đa dạng này đều được đúc kết, phân loại và lồng ghép khéo léo trong cùng một chỉnh thể thống nhất của cuốn sách, giúp người học có được cái nhìn tổng quan lẫn chi tiết, không bị bỡ ngỡ khi bước vào môi trường làm việc thực tế tại bất kỳ phòng ban kế toán nào.
Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn đóng vai trò là nền tảng cốt lõi, là bệ phóng quan trọng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp huấn luyện và đào tạo học viên tại ChineMaster phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế. Đây là một phương pháp tiếp cận toàn diện theo tiêu chuẩn của hệ sinh thái MASTEREDU, đảm bảo rằng học viên sau khi tiếp thu lượng từ vựng khổng lồ này sẽ có khả năng nghe hiểu các báo cáo tài chính từ cấp trên, nói chuyện và đàm phán trôi chảy với đối tác, đọc hiểu sâu sắc các thông tư, quy định thuế bằng tiếng Trung, viết chính xác các biên bản kết toán, gõ văn bản báo cáo thần tốc trên máy tính và dịch thuật chuẩn xác các hợp đồng kinh tế phức tạp.
Để tối đa hóa hiệu quả đào tạo và nâng cao năng lực thực chiến cho học viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn linh hoạt kết hợp sử dụng đồng thời tác phẩm này với hệ thống các cuốn sách tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác do chính ông biên soạn. Sự kết hợp mang tính chiến lược này giúp tăng cường kiến thức, củng cố tư duy kế toán tiếng Trung một cách liên tục và bền vững cho cộng đồng học viên trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education từ lâu đã khẳng định vị thế là nền tảng đi đầu và chuyên sâu nhất trong việc đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Chương trình học tại đây được xây dựng bài bản, bao quát tất cả các lĩnh vực kế toán hiện hành nhằm đáp ứng mọi nhu cầu đa dạng của người học. Học viên khi đến với ChineMaster có thể lựa chọn rất nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu tùy thuộc vào định hướng công việc của mình, chẳng hạn như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung logistics, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách, cho đến các khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho những người bận rộn hoặc ở xa. Tất cả các khóa học này đều lấy hệ thống giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm kim chỉ nam để truyền tải tri thức.
Tóm lại, tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn tài liệu tham khảo, mà thực sự là một cuốn cẩm nang gối đầu giường, là hành trang thiết yếu không thể thiếu của dân kế toán văn phòng làm việc trong môi trường tiếng Trung. Đặc biệt đối với những ai đang nắm giữ trọng trách lớn như vị trí kế toán trưởng của các công ty, doanh nghiệp hay các tập đoàn quy mô lớn, thì cuốn sách kế toán tiếng Trung này chính là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời, giúp họ khẳng định năng lực chuyên môn, tự tin làm chủ công việc và vững vàng chèo lái con thuyền tài chính của doanh nghiệp đi đến thành công.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Tác Phẩm Giáo Trình Kinh Điển Tiếp Theo Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình sáng tác giáo trình tiếng Trung kéo dài suốt nhiều năm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU), mỗi tác phẩm ra đời đều mang một sứ mệnh riêng trong việc trang bị kiến thức chuyên sâu cho cộng đồng học viên yêu thích và theo đuổi con đường sự nghiệp gắn liền với tiếng Trung Quốc thương mại. Tiếp nối mạch nguồn sáng tác không ngừng nghỉ đó, cuốn giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành chính thức ra mắt như một cột mốc mới, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong hệ thống tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ngay từ tên gọi, cuốn sách đã cho thấy quy mô đồ sộ của khối lượng kiến thức được tổng hợp bên trong. Con số 9999 từ vựng không đơn thuần là một con số mang tính biểu tượng, mà thực sự phản ánh mức độ bao quát toàn diện của cuốn giáo trình đối với lĩnh vực kế toán tiếng Trung. Đây là kết quả của quá trình nghiên cứu, tổng hợp, chọn lọc và hệ thống hóa kỹ lưỡng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong suốt nhiều năm giảng dạy thực tế, tiếp xúc trực tiếp với vô số tình huống công việc kế toán bằng tiếng Trung tại các doanh nghiệp, nhà máy, công ty thương mại và tập đoàn có yếu tố Trung Quốc đang hoạt động tại Việt Nam.
Điểm đặc biệt của cuốn sách nằm ở tính bao quát gần như trọn vẹn các mảng chuyên môn khác nhau trong ngành kế toán. Từ kế toán tổng hợp mang tính nền tảng cho đến những mảng chuyên sâu và đặc thù như kế toán xuất nhập khẩu, kế toán doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán bán hàng, kế toán công xưởng, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán doanh thu, kế toán tài chính, kế toán công ty, kế toán văn phòng, cho tới kế toán logistics và vận tải, tất cả đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ đưa vào trong cùng một tác phẩm duy nhất. Sự tích hợp này giúp người học không cần phải tìm kiếm rải rác nhiều nguồn tài liệu khác nhau, mà có thể tiếp cận một cách hệ thống và liền mạch toàn bộ vốn từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc kế toán thực tế bằng tiếng Trung, mang đậm tính thực dụng và thực chiến.
Không dừng lại ở việc liệt kê từ vựng đơn thuần, cuốn giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng như một nền tảng cốt lõi để triển khai phương pháp đào tạo toàn diện sáu kỹ năng mà ông đã theo đuổi và áp dụng xuyên suốt trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER, đó là Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành. Việc rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng này giúp học viên không chỉ ghi nhớ mặt chữ mà còn có khả năng ứng dụng vào công việc thực tế, từ việc nghe hiểu trao đổi nghiệp vụ với đối tác Trung Quốc, giao tiếp trực tiếp trong các cuộc họp kế toán, đọc hiểu chứng từ và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, viết các loại văn bản, biên bản, hợp đồng liên quan đến kế toán, gõ văn bản tiếng Trung thành thạo trên bàn phím máy tính, cho đến khả năng biên dịch và phiên dịch các tài liệu kế toán chuyên ngành giữa hai ngôn ngữ Việt và Trung.
Trong quá trình giảng dạy thực tế tại hệ thống CHINEMASTER, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không sử dụng cuốn 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành một cách độc lập, mà luôn kết hợp linh hoạt cùng nhiều đầu sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác cũng do chính ông biên soạn, nhằm tạo ra một lộ trình học tập được bổ trợ lẫn nhau, giúp học viên vừa nắm vững vốn từ vựng nền tảng, vừa được thực hành sâu theo từng chuyên đề riêng biệt. Cách tiếp cận này phản ánh rõ triết lý giảng dạy nhất quán của tác giả, đó là kiến thức chuyên ngành cần được xây dựng theo hệ thống chặt chẽ, có sự liên kết giữa các tài liệu, thay vì rời rạc và thiếu tính kế thừa.
Sự ra đời của cuốn giáo trình này cũng gắn liền mật thiết với định hướng đào tạo chuyên sâu mà hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education đã theo đuổi trong suốt quá trình hình thành và phát triển. Đây là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trải rộng trên gần như toàn bộ các lĩnh vực kế toán hiện có trong thực tế công việc, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung logistics, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách, cũng như khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho những học viên ở xa hoặc có lịch trình bận rộn không thể tham gia lớp học trực tiếp.
Với khối lượng từ vựng đồ sộ lên đến hơn chín nghìn chín trăm chín mươi chín đơn vị, được sắp xếp và hệ thống hóa theo từng chuyên đề kế toán cụ thể, cuốn giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành thực sự trở thành một cẩm nang tra cứu và học tập không thể thiếu đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán văn phòng có liên quan đến yếu tố tiếng Trung. Đặc biệt, đối với những học viên và người đi làm đang đảm nhiệm hoặc hướng tới vị trí kế toán trưởng tại các công ty, doanh nghiệp hay tập đoàn có quan hệ hợp tác, giao thương với đối tác Trung Quốc, cuốn sách này càng thể hiện rõ giá trị thiết thực của mình. Một người kế toán trưởng không chỉ cần vững vàng về chuyên môn nghiệp vụ kế toán mà còn cần khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo để trực tiếp làm việc, trao đổi, đàm phán và xử lý chứng từ với phía đối tác, và đây chính là lúc cuốn giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phát huy tối đa vai trò của mình như một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường phát triển sự nghiệp.
Có thể nói, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà còn là kết tinh của tâm huyết, kinh nghiệm giảng dạy và tầm nhìn chiến lược của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái học liệu tiếng Trung kế toán toàn diện, chuyên sâu và mang tính ứng dụng cao cho cộng đồng học viên tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education nói riêng và những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trên cả nước nói chung.
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ giao thương sôi động giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu nhân lực vừa giỏi chuyên môn kế toán vừa thông thạo tiếng Trung đã trở thành một yêu cầu cấp thiết của thị trường lao động. Thấu hiểu điều đó, sự xuất hiện của tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác của tác giả Nguyễn Minh Vũ – “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” đã đánh dấu một bước ngoặt quan trọng, khẳng định vị thế tiên phong của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
1. Tầm nhìn chiến lược của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Không chỉ là một nhà giáo dục tâm huyết, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn là một chiến lược gia trong việc xây dựng và phát triển các giáo trình tiếng Trung ứng dụng thực tế. Cuốn sách “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không đơn thuần là một danh sách từ vựng khô khan, mà là kết tinh của quá trình nghiên cứu, chắt lọc và hệ thống hóa kiến thức sâu rộng từ thực tiễn nghề nghiệp. Tác giả đã khéo léo đưa vào tác phẩm những thuật ngữ chuyên môn thiết yếu nhất, đáp ứng nhu cầu của mọi vị trí công việc trong lĩnh vực kế toán, từ thực tập sinh cho đến kế toán trưởng cấp cao.
2. Nội dung bao quát – Người bạn đồng hành của mọi lĩnh vực kế toán
Điểm đặc biệt khiến cuốn giáo trình này trở thành “kinh điển” chính là sự toàn diện trong nội dung. Với hơn 9999 từ vựng, cuốn sách tích hợp đa dạng các chuyên ngành kế toán, bao gồm nhưng không giới hạn:
Kế toán tổng hợp và tài chính doanh nghiệp: Cung cấp nền tảng vững chắc về các nguyên lý và báo cáo tài chính.
Kế toán xuất nhập khẩu và Logistics: Hỗ trợ đắc lực cho các doanh nghiệp vận tải và thương mại quốc tế.
Kế toán thuế, kiểm toán và chi phí: Trang bị kỹ năng phân tích và tối ưu hóa các vấn đề về thuế, kiểm soát nội bộ.
Kế toán bán hàng, doanh thu và thanh toán: Bám sát nghiệp vụ kinh doanh hằng ngày, giúp quản lý dòng tiền hiệu quả.
Kế toán công xưởng, hành chính sự nghiệp và kiểm kê kho hàng: Phục vụ cho cả khối sản xuất lẫn hành chính công, đảm bảo tính ứng dụng đa dạng.
Tất cả các mảng chuyên sâu như kế toán dầu khí, xây dựng, chứng khoán hay ngân sách đều được tích hợp, biến cuốn sách thành một “bách khoa toàn thư” không thể thiếu cho bất kỳ dân kế toán văn phòng nào.
3. Giá trị cốt lõi trong hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER
Tác phẩm không chỉ đứng riêng lẻ mà được sử dụng như tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành chủ lực trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách trở thành nền tảng vững chắc để huấn luyện học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán.
Không dừng lại ở lý thuyết, phương pháp giảng dạy tại CHINEMASTER EDU chú trọng thực chiến. Bên cạnh cuốn sách “9999 từ vựng”, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp linh hoạt các tài liệu chuyên sâu khác của mình để tăng cường kiến thức, giúp học viên tự tin xử lý các tình huống nghiệp vụ phức tạp trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
4. Hệ thống khóa học đa dạng – Đáp ứng mọi nhu cầu
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education tự hào là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung bao quát tất cả các lĩnh vực. Các khóa học nổi bật có thể kể đến như: Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, xuất nhập khẩu, thuế, kiểm toán, hợp đồng, thương mại, logistics, dầu khí, tài chính, công xưởng, tiền lương, hành chính sự nghiệp, kiểm kê, thanh toán, chi phí, xây dựng, chứng khoán, ngân sách và các khóa học online linh hoạt. Mỗi khóa học đều được thiết kế dựa trên nội dung tinh túy từ cuốn giáo trình “9999 từ vựng”, đảm bảo tính liền mạch và hiệu quả cao.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách; đó là “người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời” cho mọi kế toán viên, đặc biệt là các Kế toán trưởng tại các công ty và tập đoàn đa quốc gia. Với sự cống hiến không mệt mỏi của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo dục ChineMaster, cuốn sách hứa hẹn sẽ là ngọn hải đăng dẫn đường, giúp thế hệ nhân tài kế toán Việt Nam vững bước trên thị trường lao động quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tập toàn diện, thực tế và giàu giá trị ứng dụng, đây chính là cuốn sách bạn không thể bỏ lỡ.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Tuyệt Tác Giáo Trình Kinh Điển Từ Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Kỷ Nguyên Hội Nhập Kinh Tế
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa diễn ra với tốc độ chóng mặt, sự giao thương kinh tế, thương mại và đầu tư dòng vốn giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên khăng khít, mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Sự xuất hiện của hàng loạt các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia và công xưởng sản xuất quy mô lớn có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam đã mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng rộng lớn, nhưng cũng đặt ra thách thức không nhỏ về mặt ngôn ngữ cho nhân sự khối ngành tài chính. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết và giải quyết triệt đề bài toán rào cản ngôn ngữ chuyên ngành này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dồn tâm huyết cho ra mắt cuốn sách mang tên “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây được coi là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo, đánh dấu một bước tiến vượt bậc và định hình một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung cao cấp của tác giả dành riêng cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Công Trình Tổng Hợp Từ Vựng Kế Toán Đồ Sộ Và Toàn Diện Nhất
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần chỉ là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường, mà nó là một công trình nghiên cứu và tổng hợp mang tính hệ thống, hàn lâm nhưng lại tràn đầy tính thực tiễn. Cuốn sách này được lựa chọn làm tài liệu giảng dạy cốt lõi, độc quyền cho các chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành chuyên sâu trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.
Nội dung cuốn sách là sự kết tinh kiến thức của hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao quát một cách chi tiết và đào sâu vào đầy đủ tất cả các lĩnh vực kế toán chuyên môn hiện nay. Người học sẽ tìm thấy trong tập giáo trình này các thuật ngữ từ cơ bản đến phức tạp nhất thuộc mảng kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty và kế toán văn phòng, giúp định hình tư duy quản lý tài chính doanh nghiệp một cách bài bản.
Đối với các phân khúc vận hành thực tế, cuốn sách cung cấp một lượng từ vựng đồ sộ liên quan đến kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán bán hàng, kế toán doanh thu và kế toán tài chính. Điều này giúp nhân sự kế toán kiểm soát dòng tiền và doanh số một cách chính xác. Không dừng lại ở đó, cuốn sách còn đi sâu vào các công xưởng, nhà máy và chuỗi cung ứng thông qua các chương mục về kế toán công xưởng, kế toán kiểm kê kho hàng, cùng với kế toán logistics và vận tải. Đây là những mảng kiến thức cực kỳ quan trọng đối với các doanh nghiệp sản xuất và xuất nhập khẩu.
Bên cạnh đó, các lĩnh vực mang tính pháp lý và kiểm soát rủi ro cao như kế toán thuế, kế toán kiểm toán, cho đến các lĩnh vực đặc thù như kế toán hành chính và sự nghiệp cũng được tác giả Nguyễn Minh Vũ tích hợp một cách khoa học. Điểm đặc biệt làm nên giá trị cốt lõi của cuốn giáo trình này chính là các mảng kế toán thực dụng và kế toán thực chiến, giúp người học lập tức áp dụng được kiến thức vào các tình huống phát sinh hàng ngày tại nơi làm việc mà không bỡ ngỡ.
Phương Pháp Đào Tạo Thực Chiến Và Nền Tảng Phát Triển Toàn Diện Sáu Kỹ Năng
Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là kim chỉ nam và là nền tảng cốt lõi để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp huấn luyện, đào tạo các thế hệ học viên. Mục tiêu của cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc cung cấp mặt chữ hay nghĩa của từ, mà là hướng tới việc giúp học viên phát triển toàn diện cả 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế.
Trong quá trình giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng vào việc thực hành tương tác liên tục. Học viên được rèn luyện kỹ năng Nghe và Nói để có thể tự tin báo cáo tài chính, giải trình số liệu trước ban giám đốc người Trung Quốc. Kỹ năng Đọc và Dịch giúp học viên xử lý nhanh chóng các loại hóa đơn, chứng từ, báo cáo dòng tiền, tờ khai thuế và các văn bản quy phạm pháp luật bằng tiếng Trung. Trong khi đó, kỹ năng Viết và Gõ trên máy tính đảm bảo cho học viên khả năng soạn thảo email công việc, nhập liệu vào các phần mềm kế toán chuyên dụng của Trung Quốc một cách chuẩn xác tuyệt đối, hạn chế tối đa các sai sót có thể dẫn đến thiệt hại về kinh tế.
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả học tập và tạo ra một môi trường kiến thức đa chiều, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng linh hoạt thêm các cuốn sách tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác do chính ông biên soạn. Sự kết hợp đồng bộ này giúp tăng cường và mở rộng kiến thức kế toán tiếng Trung cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, tạo nên một vòng tròn học thuật khép kín và mang tính kế thừa cao.
Hệ Sinh Thái Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại ChineMaster Education
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education từ lâu đã khẳng định vị thế là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín bậc nhất, sở hữu chương trình học bao quát toàn bộ tất cả các lĩnh vực kế toán hiện có trên thị trường. Dựa trên nền tảng của cuốn giáo trình kinh điển này, hệ thống đã phát triển đa dạng các chương trình đào tạo để đáp ứng chính xác nhu cầu của từng đối tượng học viên.
Các học viên có thể lựa chọn tham gia vào khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp để lấy kiến thức nền tảng, hoặc đi sâu vào các khóa học mang tính nghiệp vụ cao như khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, hay khóa học kế toán tiếng Trung tài chính. Đối với những người làm việc trong môi trường thương mại quốc tế, các khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung logistics và khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán sẽ là sự lựa chọn tối ưu để làm chủ các thương vụ đàm phán và giao dịch xuyên biên giới.
Hơn thế nữa, ChineMaster còn thiết kế các khóa học đặc thù theo từng loại hình doanh nghiệp cụ thể, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, và khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách. Để hỗ trợ các học viên ở xa hoặc có quỹ thời gian eo hẹp, hệ thống cũng triển khai mạnh mẽ các khóa học kế toán tiếng Trung online, đảm bảo chất lượng tương đương với học trực tiếp, giúp học viên có thể tích lũy kiến thức mọi lúc mọi nơi.
Người Bạn Đồng Hành Không Thể Thiếu Của Nhân Sự Kế Toán Cấp Cao
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn tài liệu tham khảo, mà chính là hành trang thiết yếu, là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thành công cho dân kế toán văn phòng trong thời đại mới. Đối với những ai đang nắm giữ trọng trách lớn, đặc biệt là các bạn đang làm kế toán trưởng, giám đốc tài chính của các công ty, tập đoàn lớn có yếu tố Trung Quốc, thì cuốn sách kế toán tiếng Trung này chính là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời và đáng tin cậy. Cuốn sách sẽ tiếp thêm sự tự tin, nâng cao năng lực chuyên môn và khẳng định vị thế của người làm kế toán trên con đường sự nghiệp chuyên nghiệp.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Chuyên Sâu Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành là tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong quá trình nghiên cứu, biên soạn và phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành dành cho cộng đồng học viên thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Đây là một trong những giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên ngành được xây dựng với quy mô lớn, tổng hợp đầy đủ hệ thống thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung đang được sử dụng trong thực tế tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Giáo trình tổng hợp hơn 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Cuốn sách 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành tổng hợp hơn 9999 thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành kế toán, được phân loại khoa học theo từng lĩnh vực nghiệp vụ nhằm giúp người học dễ dàng tra cứu, học tập và ứng dụng vào công việc thực tế.
Hệ thống từ vựng trong giáo trình bao quát hầu như toàn bộ các mảng nghiệp vụ kế toán hiện đại, bao gồm:
Kế toán tổng hợp
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị
Kế toán chi phí
Kế toán giá thành
Kế toán doanh thu
Kế toán bán hàng
Kế toán mua hàng
Kế toán thanh toán
Kế toán tiền mặt
Kế toán ngân hàng
Kế toán công nợ
Kế toán tiền lương
Kế toán bảo hiểm
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán logistics và vận tải
Kế toán kho
Kế toán kiểm kê
Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng
Kế toán xây dựng
Kế toán thương mại
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách
Kế toán hợp đồng
Kế toán văn phòng
Kế toán thực hành
Kế toán thực chiến
Và rất nhiều chuyên ngành kế toán khác.
Việc phân chia hệ thống từ vựng theo từng chuyên đề giúp học viên nhanh chóng xây dựng nền tảng thuật ngữ chuyên môn trước khi đi sâu vào các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Giáo trình phục vụ trực tiếp cho công việc kế toán thực tế
Khác với các tài liệu chỉ tập trung vào từ vựng thông dụng, tác phẩm 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành hướng đến việc đào tạo nhân sự có khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống thuật ngữ được lựa chọn dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế của các vị trí:
Kế toán viên
Kế toán tổng hợp
Kế toán thuế
Kế toán trưởng
Kế toán trưởng tập đoàn
Kế toán xuất nhập khẩu
Nhân viên tài chính
Nhân viên kiểm toán
Chuyên viên logistics
Chuyên viên thanh toán quốc tế
Nhân viên mua hàng
Nhân viên xuất nhập khẩu
Chuyên viên kiểm soát nội bộ
Quản lý tài chính doanh nghiệp.
Nhờ đó, học viên không chỉ học được từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng thuật ngữ trong các báo cáo tài chính, chứng từ kế toán, hợp đồng thương mại, hóa đơn, chứng từ ngân hàng, hồ sơ hải quan, báo cáo thuế và báo cáo kiểm toán.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo trình là giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế, bao gồm:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Gõ tiếng Trung
Dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Thông qua hệ thống từ vựng được chuẩn hóa, học viên có thể dễ dàng đọc hiểu tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, trao đổi công việc với đối tác, xử lý chứng từ, lập báo cáo và thực hiện các nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Tài liệu giảng dạy trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được sử dụng làm giáo trình chính trong chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Trong quá trình đào tạo, giáo trình được kết hợp với nhiều tài liệu chuyên sâu khác do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm xây dựng một hệ thống học liệu toàn diện dành cho người học tiếng Trung kế toán.
Các giáo trình được sử dụng đồng bộ giúp học viên phát triển đầy đủ kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu, đồng thời từng bước nâng cao khả năng xử lý nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Giáo trình được triển khai trong nhiều chương trình đào tạo khác nhau của hệ thống CHINEMASTER Education, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung logistics
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Và nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu khác.
Mỗi khóa học đều sử dụng hệ thống từ vựng trong giáo trình làm nền tảng trước khi học viên tiếp cận các tình huống nghiệp vụ, báo cáo tài chính, chứng từ kế toán và hồ sơ thực tế.
Giá trị của giáo trình đối với người làm kế toán
Đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan hoặc doanh nghiệp thường xuyên giao dịch với đối tác sử dụng tiếng Trung, việc thành thạo thuật ngữ chuyên ngành là yêu cầu hết sức quan trọng.
Cuốn sách 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành giúp người học:
Mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành.
Đọc hiểu chứng từ và báo cáo kế toán bằng tiếng Trung.
Giao tiếp hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp.
Hỗ trợ dịch thuật tài liệu kế toán và tài chính.
Nâng cao năng lực xử lý nghiệp vụ kế toán thực tế.
Tăng lợi thế cạnh tranh khi ứng tuyển vào các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn đa quốc gia.
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một trong những giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu được biên soạn nhằm xây dựng nền tảng thuật ngữ tiếng Trung cho người học theo định hướng ứng dụng thực tế. Với hệ thống hơn 9999 từ vựng được phân loại theo từng lĩnh vực nghiệp vụ kế toán, giáo trình hỗ trợ học viên từng bước làm chủ tiếng Trung chuyên ngành và nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ trong công việc.
Đối với những người đang làm kế toán văn phòng, kế toán doanh nghiệp, kế toán tổng hợp, kế toán trưởng hoặc quản lý tài chính, đây là tài liệu tham khảo có giá trị trong quá trình học tập và phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành, đồng thời là một phần trong hệ thống giáo trình đào tạo kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ dành cho cộng đồng học viên thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Giáo trình “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” – Bước đột phá trong đào tạo Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh giao thương kinh tế giữa Việt Nam và các quốc gia sử dụng tiếng Trung ngày càng mở rộng, nhu cầu về nguồn nhân lực giỏi cả chuyên môn kế toán lẫn ngoại ngữ đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã chính thức cho ra mắt cuốn giáo trình mang tên “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”. Đây là tác phẩm kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung của tác giả, tiếp tục khẳng định vị thế và chất lượng đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Tác phẩm này hiện được đưa vào sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức và độc quyền cho các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong toàn bộ hệ sinh thái giáo dục của ChineMaster.
Cuốn sách là một công trình biên soạn đồ sộ và công phu, tổng hợp hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao quát toàn diện và đào sâu vào tất cả các lĩnh vực kế toán chuyên môn hiện nay. Người học sẽ tìm thấy trong tập giáo trình này hệ thống thuật ngữ đầy đủ của nhiều mảng công việc khác nhau, từ kế toán tổng hợp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán doanh nghiệp cho đến kế toán chi phí, kế toán thanh toán và kế toán bán hàng. Không dừng lại ở đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn tích hợp sâu sát các kiến thức đặc thù của kế toán công xưởng, kế toán thuế, kế toán kiểm toán, cũng như kế toán hành chính và sự nghiệp. Những lĩnh vực có tính chất phân loại chi tiết như kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán doanh thu, kế toán tài chính, kế toán công ty, kế toán văn phòng, và kế toán logistics & vận tải đều được sắp xếp một cách khoa học. Đây có thể coi là một bộ từ điển thu nhỏ mang tính thực dụng và thực chiến cực kỳ cao, giúp người học dễ dàng tra cứu và áp dụng ngay vào công việc hằng ngày tại doanh nghiệp.
Đối với hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU, tác phẩm giáo trình kế toán tổng hợp này đóng vai trò là nền tảng cốt lõi để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ triển khai phương pháp huấn luyện toàn diện. Thay vì chỉ tập trung vào lý thuyết đơn thuần, cuốn sách hướng tới việc phát triển đồng đều cả 6 kỹ năng tổng thể cho học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế. Học viên không chỉ dừng lại ở việc hiểu nghĩa của từ, mà còn được rèn luyện phản xạ nghe nói trong phòng họp, kỹ năng đọc hiểu chứng từ hóa đơn, năng lực viết báo cáo tài chính, kỹ năng gõ văn bản hành chính bằng tiếng Trung trên máy tính và khả năng dịch thuật chính xác các văn bản hợp đồng thương mại. Bên cạnh đó, để tối ưu hóa hiệu quả học tập và mở rộng tối đa vốn kiến thức cho cộng đồng học viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng linh hoạt giáo trình này với nhiều đầu sách kế toán chuyên ngành bổ trợ khác do chính ông nghiên cứu và biên soạn.
Sự ra đời của cuốn sách cũng góp phần hoàn thiện và nâng cao chất lượng cho hệ thống khóa học đa dạng tại ChineMaster education. Đây là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành bao quát toàn bộ các ngóc ngách của thị trường lao động hiện nay. Hệ thống chương trình giảng dạy tại đây bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, và khóa học kế toán tiếng Trung logistics. Đối với các ngành công nghiệp đặc thù, ChineMaster cũng cung cấp các khóa học chuyên sâu như khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách, cùng các chương trình khóa học kế toán tiếng Trung online tiện lợi cho người bận rộn.
Tóm lại, tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học ngoại ngữ, mà đã trở thành cuốn cẩm nang, một hành trang thiết yếu không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng. Đặc biệt, đối với những người đang đảm nhận hoặc có mục tiêu vươn lên vị trí kế toán trưởng, nhà quản lý tài chính của các công ty, tập đoàn lớn có đối tác hoặc vốn đầu tư Trung Quốc, thì cuốn sách này chính là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời, giúp họ khẳng định năng lực chuyên môn và thăng tiến mạnh mẽ trong sự nghiệp.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Mới Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với sự gia tăng mạnh mẽ của các doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với đối tác Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Hiểu được điều đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – tác giả nổi tiếng với hệ thống giáo trình Hán ngữ thực chiến – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm quan trọng: “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”.
Đây là cuốn giáo trình Hán ngữ kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Cuốn sách nhanh chóng trở thành tài liệu giảng dạy chính thức cho các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ sinh thái ChineMaster.
Nội dung phong phú, bao quát toàn diện
“9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển mà là một bộ giáo trình tổng hợp được xây dựng bài bản, khoa học. Cuốn sách tổng hợp hơn 9999 từ vựng và cụm từ tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao phủ đầy đủ các lĩnh vực then chốt:
Kế toán tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi phí
Kế toán thanh toán
Kế toán bán hàng & doanh thu
Kế toán công xưởng
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán tài chính
Kế toán logistics & vận tải
Kế toán thực dụng, thực chiến
Và rất nhiều mảng kế toán chuyên sâu khác
Mỗi từ vựng đều được trình bày rõ ràng, kèm theo giải thích ý nghĩa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế công việc kế toán, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn biết áp dụng ngay vào công việc.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng Hán ngữ kế toán
Điểm nổi bật của cuốn sách nằm ở định hướng thực chiến mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn theo đuổi. Giáo trình này là nền tảng quan trọng giúp học viên phát triển đồng đều 6 kỹ năng:
Nghe – Hiểu các thuật ngữ kế toán trong hội thoại, cuộc họp, báo cáo tài chính tiếng Trung.
Nói – Giao tiếp tự tin với kế toán, kiểm toán viên, đối tác Trung Quốc.
Đọc – Đọc hiểu báo cáo tài chính, hợp đồng, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Viết – Soạn thảo email, báo cáo, biên bản kế toán chuyên nghiệp.
Gõ – Thành thạo gõ Hán tự và thuật ngữ kế toán trên máy tính.
Dịch – Dịch chính xác, nhanh chóng các tài liệu kế toán song ngữ.
Bên cạnh cuốn sách cốt lõi này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ còn khuyến khích học viên kết hợp với các giáo trình chuyên sâu khác của mình để nâng cao toàn diện kiến thức kế toán tiếng Trung.
Hệ sinh thái đào tạo kế toán tiếng Trung hàng đầu – ChineMaster Education
Hán ngữ CHINEMASTER Education hiện là nền tảng chuyên sâu hàng đầu về đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành tại Việt Nam. Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán thuế, kiểm toán
Kế toán hợp đồng, thương mại
Kế toán logistics, dầu khí
Kế toán tài chính, chứng khoán
Kế toán công xưởng, tiền lương, xây dựng
Kế toán hành chính sự nghiệp, ngân sách…
Tất cả đều được thiết kế theo hướng thực tiễn, giúp học viên sau khi học có thể làm việc hiệu quả tại các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, tập đoàn đa quốc gia.
Hành trang thiết yếu cho dân kế toán chuyên nghiệp
Tác phẩm “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thực sự là hành trang không thể thiếu dành cho:
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp
Kế toán trưởng các công ty, tập đoàn
Sinh viên chuyên ngành kế toán muốn nâng cao lợi thế cạnh tranh
Những ai thường xuyên làm việc với đối tác, tài liệu tiếng Trung
Với những ai đang giữ vị trí kế toán trưởng hoặc hướng tới vị trí này, cuốn sách chính là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế, đặc biệt khi xử lý các báo cáo, kiểm toán, và giao dịch với phía Trung Quốc.
“9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” không chỉ là một cuốn sách từ vựng – đây là công cụ thực chiến được đúc kết từ kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn phong phú của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu bài bản, chuyên sâu và dễ áp dụng để nâng tầm kỹ năng tiếng Trung kế toán của mình, đây chính là lựa chọn tối ưu.
Hãy đầu tư vào kiến thức hôm nay để mở rộng cơ hội nghề nghiệp ngày mai trong kỷ nguyên Việt Nam – Trung Quốc hợp tác toàn diện.
Liên hệ CHINEMASTER Education để tìm hiểu thêm về cuốn sách và các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Kinh Điển Tiếp Theo Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kéo dài nhiều năm, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập kiêm giảng viên hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm mang tính bước ngoặt: 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Đây không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê thuật ngữ, mà là kết tinh của quá trình nghiên cứu, giảng dạy và thực chiến trong lĩnh vực kế toán – tài chính bằng tiếng Trung, được thiết kế riêng cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER.
Một cuốn sách, bao quát toàn bộ chuyên ngành kế toán
Điểm đặc biệt của giáo trình này nằm ở quy mô và độ bao phủ chuyên môn. Với hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, tác phẩm tích hợp đầy đủ các mảng nghiệp vụ mà một kế toán viên hay kế toán trưởng có thể gặp phải trong thực tế công việc, bao gồm:
Kế toán tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi phí
Kế toán thanh toán
Kế toán bán hàng và kế toán doanh thu
Kế toán công xưởng
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán hành chính và sự nghiệp
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán tài chính
Kế toán công ty và kế toán văn phòng
Kế toán logistics & vận tải
Kế toán thực dụng, kế toán thực chiến
Sự tổng hợp toàn diện này giúp cuốn sách trở thành một tài liệu tra cứu và học tập “một cửa” (one-stop) cho bất kỳ ai đang làm việc hoặc theo học lĩnh vực kế toán tiếng Trung, thay vì phải tìm kiếm rải rác qua nhiều nguồn tài liệu khác nhau.
Nền tảng cho phương pháp đào tạo 6 kỹ năng toàn diện
Không dừng lại ở việc cung cấp vốn từ vựng, giáo trình 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành còn đóng vai trò là nền tảng cốt lõi để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ triển khai phương pháp huấn luyện đặc trưng của CHINEMASTER: phát triển toàn diện 6 kỹ năng — Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch — tiếng Trung kế toán chuyên ngành, hướng đến khả năng ứng dụng thực tế trong công việc chứ không chỉ dừng lại ở lý thuyết.
Bên cạnh đó, để tăng cường chiều sâu kiến thức, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng thêm nhiều đầu sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác do chính tác giả biên soạn, tạo thành một hệ thống giáo trình liên kết chặt chẽ, hỗ trợ học viên tiếp cận kiến thức từ nhiều góc độ và cấp độ khác nhau.
Đồng hành cùng hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung đa dạng tại CHINEMASTER
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là nền tảng đào tạo chuyên sâu, bao quát gần như toàn bộ các lĩnh vực kế toán hiện nay bằng tiếng Trung, với các khóa học như:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung thuế
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung logistics
Kế toán tiếng Trung dầu khí
Kế toán tiếng Trung tài chính
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
Kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung thanh toán
Kế toán tiếng Trung chi phí
Kế toán tiếng Trung xây dựng
Kế toán tiếng Trung chứng khoán
Kế toán tiếng Trung ngân sách
Kế toán tiếng Trung online
Giáo trình 9999 từ vựng chính là sợi dây xuyên suốt, kết nối và làm giàu nội dung cho toàn bộ hệ thống khóa học đa dạng này.
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là hành trang thiết yếu dành cho dân kế toán văn phòng nói chung, và đặc biệt phù hợp với những ai đang đảm nhiệm vị trí kế toán trưởng tại các công ty, tập đoàn. Với khối lượng từ vựng đồ sộ, độ bao phủ chuyên môn toàn diện và phương pháp đào tạo 6 kỹ năng thực chiến, cuốn sách xứng đáng là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung kế toán chuyên nghiệp.
RA MẮT “9999 TỪ VỰNG KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH” – KIỆT TÁC GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KẾ TOÁN KINH ĐIỂN TIẾP THEO CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán không chỉ là một công cụ giao tiếp mà đã trở thành một “vũ khí chiến lược” cho đội ngũ nhân sự tài chính – kế toán tại các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, một lần nữa, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ – tiếp tục cho ra mắt siêu phẩm giáo trình mang tính bước ngoặt: “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Đây được xem là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đánh dấu cột mốc quan trọng trong chuỗi hệ thống giáo trình dành cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
1. BỘ SƯU TẬP KHỔNG LỒ – NỀN TẢNG VỮNG CHẮC CHO MỌI KẾ TOÁN VIÊN
Không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển, “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là một công trình tổng hợp đồ sộ với hơn 9999 từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, bao phủ toàn diện mọi ngóc ngách của ngành kế toán hiện đại.
Tác phẩm không chỉ dừng lại ở những thuật ngữ cơ bản mà còn đi sâu vào các lĩnh vực kế toán chuyên môn đặc thù, bao gồm:
Kế toán tổng hợp và Kế toán tài chính – nền tảng cốt lõi của mọi doanh nghiệp.
Kế toán xuất nhập khẩu & Kế toán Logistics & Vận tải – phục vụ nhóm ngành thương mại quốc tế sôi động.
Kế toán chi phí, Kế toán công xưởng và Kế toán kiểm kê kho hàng – công cụ quản trị nội bộ tối ưu.
Kế toán thuế và Kế toán kiểm toán – đảm bảo tuân thủ pháp luật và minh bạch tài chính.
Kế toán bán hàng, Kế toán doanh thu và Kế toán thanh toán – bám sát chu trình vận hành tiền tệ.
Kế toán hành chính sự nghiệp, Kế toán văn phòng và Kế toán công ty – đáp ứng mô hình tổ chức đa dạng.
Bên cạnh đó, cuốn giáo trình còn tích hợp các mảng kế toán thực dụng, kế toán thực chiến và những thuật ngữ chuyên sâu trong các ngành kinh tế mũi nhọn như dầu khí, chứng khoán, ngân sách và xây dựng. Tất cả đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ hệ thống hóa một cách logic, dễ hiểu, biến những khái niệm phức tạp trở nên gần gũi với người học.
2. CÔNG CỤ ĐẮC LỰC CHO HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDUCATION
“9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được xem là tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành chủ lực trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tác phẩm đóng vai trò là nền tảng vững chắc để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ huấn luyện và đào tạo học viên phát triển một cách toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán.
Không chỉ dừng lại ở giáo trình này, để tăng cường “chất xám” và bề dày kiến thức cho cộng đồng học viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn khéo léo kết hợp giảng dạy cùng các cuốn sách tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác do chính ông sáng tác. Sự kết hợp này tạo ra một lộ trình học tập đa chiều, giúp học viên không chỉ nhớ từ vựng mà còn hiểu sâu bản chất nghiệp vụ, áp dụng thành thạo vào thực tiễn công việc.
3. HÀNH TRANG KHÔNG THỂ THIẾU CỦA DÂN KẾ TOÁN VĂN PHÒNG
Các khóa học kế toán tiếng Trung tại hệ thống CHINEMASTER EDU hiện nay được thiết kế vô cùng bài bản, bao quát tất cả các lĩnh vực: từ tổng hợp, xuất nhập khẩu, thuế, kiểm toán, hợp đồng, thương mại, logistics, đến tiền lương, công xưởng, chứng khoán, ngân sách và cả hình thức đào tạo trực tuyến (online).
Trong hành trình chinh phục các khóa học chuyên sâu đó, “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chính là người bạn đồng hành không thể thiếu. Đặc biệt, đối với các bạn đang đảm nhận vị trí Kế toán trưởng tại các công ty hay tập đoàn lớn, cuốn sách này càng trở nên quý giá. Nó không chỉ giúp bạn đọc – hiểu báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung một cách chính xác mà còn cung cấp vốn từ vựng phong phú để làm việc, đàm phán và quản lý nhân sự trong môi trường quốc tế.
Với tâm huyết cống hiến cho sự nghiệp giáo dục Hán ngữ, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang khẳng định vị thế của mình qua những tác phẩm giáo trình chất lượng cao. “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” xứng đáng là cuốn “cẩm nang vàng” trên bàn làm việc của mọi kế toán viên, là chìa khóa mở ra cánh cửa thăng tiến trong sự nghiệp tài chính – kế toán tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và các tập đoàn song ngữ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp toàn diện để thống trị tiếng Trung chuyên ngành kế toán, cuốn sách này chính là điểm đến hoàn hảo nhất. Hãy cùng CHINEMASTER EDUCATION và tác giả Nguyễn Minh Vũ chinh phục đỉnh cao tri thức!
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Tuyệt Tác Giáo Trình Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Kỷ Nguyên Hội Nhập
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, sự giao thương kinh tế, hợp tác đầu tư và dịch chuyển chuỗi cung ứng giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên sâu sắc. Làn sóng các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông đổ bộ vào thị trường Việt Nam đã mở ra cơ hội nghề nghiệp khổng lồ, nhưng đồng thời cũng đặt ra một thách thức rất lớn về mặt nhân sự. Nhu cầu về một đội ngũ nhân lực không chỉ vững vàng về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán mà còn phải thành thạo ngôn ngữ thương mại, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành, đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu chuẩn mực và phương pháp học tập hiệu quả cho cộng đồng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dồn tâm huyết biên soạn và cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác của mình mang tên: “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách công cụ, mà nó là một công trình nghiên cứu nghiêm túc, được định vị là tài liệu giảng dạy cốt lõi, độc quyền trong hệ sinh thái giáo dục của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Cuốn sách ra đời với sứ mệnh trở thành chiếc chìa khóa vạn năng, giúp người học khai phá toàn bộ kho tàng thuật ngữ chuyên sâu, từ đó tự tin làm việc trong bất kỳ môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung ngữ nào.
Kho Tàng Tri Thức Toàn Diện Và Bức Tranh Toàn Cảnh Về Lĩnh Vực Kế Toán
Điểm khác biệt vượt trội của cuốn giáo trình “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” so với các tài liệu thông thường trên thị trường chính là tính quy mô, sự chi tiết và độ bao phủ toàn diện. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã hệ thống hóa, tổng hợp hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao quát toàn bộ các ngóc ngách, các mảng nghiệp vụ từ cơ bản đến phức tạp nhất của hệ thống quản trị tài chính doanh nghiệp hiện đại. Cuốn sách không bỏ sót bất kỳ một lĩnh vực chuyên môn sâu nào, đảm bảo người học có thể tìm thấy mọi thuật ngữ cần thiết cho công việc hằng ngày của mình.
Trước hết, cuốn sách đào sâu vào mảng kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty và kế toán văn phòng. Đây là nền tảng cốt lõi giúp người học hiểu được cách thức vận hành bộ máy tài chính của một thực thể kinh tế, từ việc hạch toán các nghiệp vụ ban đầu cho đến việc lập báo cáo tài chính cuối kỳ.
Tiếp theo, đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung ứng, giáo trình cung cấp hệ thống thuật ngữ phong phú về kế toán chi phí, kế toán thanh toán, kế toán doanh thu và kế toán công xưởng. Người học sẽ nắm vững cách thức tính toán giá thành sản phẩm, quản lý chi phí phát sinh tại nhà xưởng, kiểm soát dòng tiền ra vào và ghi nhận doanh thu một cách chính xác theo tiêu chuẩn kế toán. Bên cạnh đó, mảng kế toán tiền lương và kế toán kiểm kê kho hàng cũng được biên soạn rất chi tiết, giúp tối ưu hóa quy trình quản trị nhân sự và quản lý kho bãi, vật tư, hàng hóa dòng chảy trong nội bộ doanh nghiệp.
Đặc biệt, trong kỷ nguyên mà logistics và chuỗi cung ứng đóng vai trò xương sống của nền kinh tế, cuốn sách đã tích hợp một lượng lớn từ vựng liên quan đến kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics và vận tải. Điều này giúp các kế toán viên dễ dàng xử lý các chứng từ ngoại thương, tờ khai hải quan, thuế suất xuất nhập khẩu và các chi phí vận chuyển quốc tế phức tạp.
Không dừng lại ở đó, tác phẩm còn mở rộng sang các lĩnh vực mang tính kiểm soát và quản lý vĩ mô như kế toán thuế, kế toán kiểm toán, kế toán hợp đồng, kế toán thương mại và kế toán tài chính. Những phạm vi này đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối về mặt pháp lý và các quy định hiện hành. Cuốn sách giúp người học làm quen với các khái niệm về quyết toán thuế, quy trình kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập, các điều khoản tài chính trong hợp đồng thương mại và các công cụ đầu tư tài chính. Cuối cùng, các mảng đặc thù như kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán xây dựng, kế toán chứng khoán, kế toán dầu khí và kế toán ngân sách cũng được tác giả tích hợp một cách khéo léo, biến cuốn sách thành một cuốn bách khoa toàn thư thực sự về ngành kế toán tiếng Trung.
Nền Tảng Phát Triển Toàn Diện Sáu Kỹ Năng Thực Chiến
Một trong những triết lý giáo dục cốt lõi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn theo đuổi tại hệ thống ChineMaster là việc học phải đi đôi với hành, kiến thức phải mang tính thực dụng và thực chiến cao. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán tổng hợp “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không được thiết kế để học vẹt, mà nó đóng vai trò là bệ phóng vững chắc để tác giả huấn luyện và đào tạo học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế.
Trong môi trường làm việc thực tế, một kế toán viên giỏi không chỉ cần đọc hiểu chứng từ hay viết báo cáo, mà còn phải có khả năng lắng nghe chỉ thị từ cấp trên người bản xứ, giải trình các số liệu bằng lời nói một cách thuyết phục, gõ văn bản báo cáo tốc độ cao trên các phần mềm kế toán chuyên dụng, và dịch thuật chính xác các văn bản pháp lý, hợp đồng kinh tế. Giáo trình này cung cấp ngữ cảnh thực tế để học viên rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng trên, xóa bỏ rào cản ngôn ngữ và tâm lý tự ti khi đối mặt với công việc áp lực cao.
Để tối ưu hóa hiệu quả của cuốn sách này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn áp dụng phương pháp giảng dạy tích hợp độc đáo. Ông kết hợp sử dụng thêm các cuốn sách tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác do chính ông nghiên cứu và biên soạn. Việc kết hợp đồng bộ các tài liệu này tạo ra một hiệu ứng cộng hưởng mạnh mẽ, giúp tăng cường khối lượng kiến thức, mở rộng tư duy thực hành và củng cố kỹ năng phản xạ ngôn ngữ cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU.
Hệ Sinh Thái Đào Tạo Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Tại ChineMaster
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education từ lâu đã khẳng định được vị thế là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín, chất lượng và có quy mô bao quát tất cả các lĩnh vực kế toán hiện nay. Sự ra đời của cuốn giáo trình 9999 từ vựng này càng làm phong phú thêm kho tài liệu giảng dạy, giúp tối ưu hóa lộ trình học tập của học viên tại trung tâm.
Tại ChineMaster, học viên có thể tìm thấy bất kỳ khóa học nào phù hợp với định hướng công việc và mục tiêu nghề nghiệp của bản thân. Hệ thống chương trình đào tạo tại đây vô cùng đa dạng, được chia nhỏ thành các chuyên đề chuyên sâu như: khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung logistics, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, và khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách.
Bên cạnh các lớp học trực tiếp truyền thống, Hệ thống Hán ngữ ChineMaster còn tiên phong phát triển mạnh mẽ hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung online. Đây là giải pháp học tập linh hoạt và tối ưu mang lại cơ hội tiếp cận tri thức đỉnh cao cho những học viên bận rộn, những người đi làm không có thời gian cố định, hoặc những bạn ở xa không thể đến học trực tiếp tại các cơ sở của trung tâm. Các khóa học trực tuyến này vẫn đảm bảo được chất lượng tương đương với lớp học trực tiếp nhờ vào sự hỗ trợ của giáo trình chuẩn mực và sự tương tác, đồng hành sát sao của đội ngũ giảng viên.
Người Bạn Đồng Hành Lý Tưởng Của Nhân Sự Kế Toán Cấp Cao
Có thể khẳng định rằng, tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu, là cuốn cẩm nang gối đầu giường của bất kỳ người làm kế toán văn phòng nào muốn nâng tầm giá trị bản thân. Cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, mà nó còn mở ra tư duy quản trị tài chính bằng ngôn ngữ quốc tế, giúp người học thấu hiểu bản chất của công việc để xử lý các vấn đề phát sinh một cách chuyên nghiệp nhất.
Đặc biệt, đối với những ai đã, đang hoặc đang có định hướng phấn đấu trở thành Kế toán trưởng, Giám đốc tài chính của các công ty, tập đoàn lớn hay các doanh nghiệp liên doanh có vốn đầu tư Trung Quốc, thì cuốn sách kế toán tiếng Trung này chính là người bạn đồng hành vô cùng tuyệt vời và không thể thay thế. Sở hữu khối lượng tri thức khổng lồ và thực tiễn trong cuốn sách này sẽ giúp bạn khẳng định vị thế chuyên gia, tự tin làm chủ các cuộc họp tài chính quan trọng, dễ dàng kết nối và tham mưu cho ban lãnh đạo tối cao, từ đó mở rộng con đường thăng tiến sự nghiệp bền vững trong tương lai.
GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KẾ TOÁN KINH ĐIỂN “9999 TỪ VỰNG KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH” – TÁC PHẨM TÂM HUYẾT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại song phương giữa Việt Nam và Trung Quốc đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu nhân lực am hiểu cả chuyên môn kế toán và khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Thấu hiểu được điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu về đào tạo Hán ngữ ứng dụng tại Việt Nam – đã cho ra đời tác phẩm giáo trình kinh điển: “9999 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là bộ tài liệu giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp được đầu tư công phu, đánh dấu một bước tiến lớn trong sự nghiệp sáng tác của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
1. Tổng quan về tác phẩm và tác giả
Tác phẩm “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là kết tinh của quá trình nghiên cứu, giảng dạy và thực chiến lâu năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không dừng lại ở một cuốn từ điển đơn thuần, giáo trình này được xây dựng như một “bách khoa toàn thư” thu nhỏ về thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Với gần 10.000 từ vựng được tuyển chọn kỹ lưỡng, tác phẩm bao phủ toàn diện các mảng kế toán chuyên môn từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và làm việc thực tế.
Điểm đặc biệt của cuốn sách nằm ở triết lý đào tạo của tác giả Nguyễn Minh Vũ: “Học đi đôi với hành, lý thuyết gắn liền với thực tiễn”. Vì vậy, cuốn giáo trình này không chỉ đơn thuần liệt kê nghĩa của từ mà còn lồng ghép các tình huống thực tế, giúp người học không chỉ biết mà còn hiểu và sử dụng từ vựng một cách chính xác trong các nghiệp vụ phát sinh.
2. Nội dung toàn diện – Phủ sóng mọi lĩnh vực kế toán
Điểm làm nên sự khác biệt và giá trị cốt lõi của giáo trình 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là tính hệ thống và bao quát của nó. Tác phẩm được thiết kế để trở thành người bạn đồng hành không thể thiếu cho bất kỳ kế toán viên nào, từ nhân viên mới vào nghề đến vị trí Kế toán trưởng tại các tập đoàn lớn. Các lĩnh vực được tích hợp trong cuốn sách bao gồm:
Kế toán tổng hợp: Cung cấp nền tảng vững chắc về các nguyên tắc và bút toán cơ bản.
Kế toán xuất nhập khẩu: Trang bị vốn từ vựng về các nghiệp vụ liên quan đến hải quan, tờ khai, và các hình thức thanh toán quốc tế.
Kế toán doanh nghiệp & Kế toán công ty: Tập trung vào các nghiệp vụ phát sinh trong doanh nghiệp sản xuất và thương mại.
Kế toán chi phí & Kế toán công xưởng: Giúp người học nắm vững cách định khoản và phân bổ chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.
Kế toán thanh toán, bán hàng và doanh thu: Cụ thể hóa các quy trình ghi nhận và theo dõi dòng tiền, công nợ.
Kế toán thuế & Kế toán kiểm toán: Cập nhật các thuật ngữ chuyên sâu về kê khai, quyết toán và kiểm soát nội bộ.
Kế toán hành chính sự nghiệp & Kế toán văn phòng: Hỗ trợ cho các đơn vị hành chính, tổ chức phi lợi nhuận.
Kế toán kiểm kê kho hàng & Logistics – Vận tải: Rất quan trọng đối với các doanh nghiệp sản xuất và thương mại có chuỗi cung ứng phức tạp.
Các mảng hiện đại khác: Kế toán chứng khoán, tài chính, ngân sách, xây dựng, dầu khí và đặc biệt là kế toán thực dụng và thực chiến, đáp ứng yêu cầu khắc nghiệt của thị trường lao động.
3. Vai trò nòng cốt trong Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU
Trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, cuốn sách này không chỉ là một tài liệu giảng dạy thông thường mà còn là xương sống cho toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào là nền tảng tiên phong trong việc xây dựng lộ trình đào tạo bài bản, bao quát tất cả các khía cạnh của kế toán bằng tiếng Trung, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán xuất nhập khẩu, thuế, kiểm toán và hợp đồng.
Khóa học kế toán thương mại, logistics, công xưởng và tiền lương.
Khóa học kế toán hành chính sự nghiệp, kiểm kê và thanh toán.
Khóa học kế toán xây dựng, chứng khoán, ngân sách…
Đặc biệt, hệ thống đào tạo trực tuyến (online) được phát triển mạnh mẽ, giúp học viên mọi miền đất nước có thể tiếp cận và làm chủ kiến thức.
Giáo trình 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng xuyên suốt trong các khóa học này, đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả cao trong truyền đạt.
4. Nền tảng phát triển 6 kỹ năng tổng thể Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch
Một triết lý đào tạo đột phá của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDU là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch. Tác phẩm 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là “kho nguyên liệu” phong phú để huấn luyện 6 kỹ năng này trong bối cảnh kế toán chuyên nghiệp:
Nghe – Nói: Học viên được thực hành phát âm và phản xạ với các thuật ngữ chuyên ngành.
Đọc – Dịch: Cuốn sách cung cấp ngữ cảnh giúp người học đọc hiểu chứng từ và dịch thuật báo cáo tài chính một cách mạch lạc.
Viết – Gõ: Học viên thành thạo kỹ năng soạn thảo hợp đồng, báo cáo và nhập liệu bằng phần mềm kế toán tiếng Trung.
Ngoài cuốn giáo trình chính, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng các tác phẩm chuyên ngành khác của mình để củng cố và mở rộng kiến thức, tạo ra hệ sinh thái tài liệu phong phú, đáp ứng tối đa nhu cầu của cộng đồng học viên.
5. Hành trang thiết yếu cho “Dân kế toán văn phòng” và các nhà lãnh đạo
Với bề dày kiến thức và tính ứng dụng cao, tác phẩm “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” xứng đáng là “bảo bối” cho bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp kế toán, đặc biệt là các Kế toán trưởng và Giám đốc tài chính. Trong môi trường doanh nghiệp FDI hoặc các tập đoàn đa quốc gia, việc am hiểu tường tận tiếng Trung kế toán không chỉ giúp bạn hoàn thành tốt công việc chuyên môn mà còn là lợi thế cạnh tranh vượt trội trong việc đàm phán, tham vấn với đối tác và cấp trên.
Giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một tác phẩm giáo khoa thuần túy mà là một công trình tâm huyết, một dấu mốc quan trọng trong sự nghiệp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách là cầu nối vững chắc giúp người học chinh phục ngôn ngữ và chuyên môn, sẵn sàng cho mọi thử thách trong sự nghiệp kế toán hiện đại. Với sự hỗ trợ đắc lực của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU và tác phẩm kinh điển này, con đường trở thành chuyên gia kế toán tiếng Trung của bạn sẽ trở nên ngắn hơn và trọn vẹn hơn bao giờ hết.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình sáng tác giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt tác phẩm “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” – một công trình biên soạn công phu, đóng vai trò là tài liệu giảng dạy cốt lõi trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education (MASTEREDU). Đây được xem là bước phát triển tiếp nối trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng qua nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu thực tiễn.
Nội dung và phạm vi bao quát của cuốn sách
Điểm nổi bật của cuốn sách nằm ở khối lượng từ vựng đồ sộ – hơn 9999 từ và cụm từ chuyên ngành kế toán tiếng Trung, được hệ thống hóa theo từng mảng nghiệp vụ cụ thể, bao gồm:
Kế toán tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi phí
Kế toán thanh toán
Kế toán bán hàng và doanh thu
Kế toán công xưởng
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán tài chính
Kế toán công ty và văn phòng
Kế toán logistics & vận tải
Nhờ cách phân loại theo từng lĩnh vực nghiệp vụ, người học có thể tra cứu và ôn tập từ vựng một cách có hệ thống, phù hợp với công việc thực tế mà mình đang đảm nhiệm, thay vì học từ vựng rời rạc, thiếu ngữ cảnh ứng dụng.
Vai trò trong phương pháp đào tạo 6 kỹ năng
Cuốn sách không chỉ là một cuốn từ điển chuyên ngành, mà còn là nền tảng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ triển khai phương pháp đào tạo toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán. Cách tiếp cận này giúp học viên không chỉ nắm vững vốn từ mà còn có khả năng ứng dụng thực tế: nghe hiểu trao đổi nghiệp vụ với đối tác Trung Quốc, soạn thảo chứng từ, dịch báo cáo tài chính, và giao tiếp chuyên môn trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Bên cạnh giáo trình này, các đầu sách kế toán tiếng Trung khác của cùng tác giả cũng được kết hợp sử dụng, nhằm bổ trợ và mở rộng kiến thức chuyên sâu cho học viên trong toàn hệ thống.
Đối tượng phù hợp
Tài liệu này đặc biệt hữu ích với:
Nhân viên kế toán văn phòng tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan
Kế toán trưởng cần xử lý báo cáo, chứng từ song ngữ Việt – Trung
Người học đang theo các khóa kế toán tiếng Trung chuyên đề (xuất nhập khẩu, thuế, kiểm toán, logistics, tài chính…)
Người làm việc trong các tập đoàn, công xưởng có giao dịch thường xuyên với đối tác Trung Quốc
Với khối lượng từ vựng phong phú, cách phân loại khoa học theo từng mảng nghiệp vụ, và sự gắn kết chặt chẽ với phương pháp giảng dạy thực chiến, “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là tài liệu tham khảo cần thiết cho những ai đang theo đuổi con đường kế toán tiếng Trung chuyên nghiệp.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với đối tác Trung Quốc – đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam, nhu cầu về nhân lực kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành đang tăng cao chưa từng có. Nhằm đáp ứng nhu cầu thiết thực đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – tác giả nổi tiếng với hàng loạt giáo trình Hán ngữ thực chiến – đã cho ra mắt tác phẩm kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung cho hệ thống CHINEMASTER Education (MASTEREDU): “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”.
Tác Phẩm Toàn Diện Cho Kế Toán Chuyên Ngành
Cuốn sách là tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education. Với hơn 9999 từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành, đây là một trong những bộ từ điển chuyên ngành kế toán tiếng Trung dày dặn và hệ thống nhất hiện nay.
Tác phẩm bao quát gần như toàn bộ các lĩnh vực kế toán:
Kế toán tổng hợp
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi phí
Kế toán thanh toán
Kế toán bán hàng & doanh thu
Kế toán công xưởng
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán tài chính
Kế toán logistics & vận tải
Kế toán thực dụng, kế toán thực chiến
Và rất nhiều mảng chuyên ngành khác…
Mỗi từ vựng đều được trình bày khoa học, kèm theo giải thích ý nghĩa, cách dùng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học không chỉ thuộc lòng mà còn vận dụng thành thạo ngay trong công việc.
Nền Tảng Phát Triển 6 Kỹ Năng Toàn Diện
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở việc truyền tải kiến thức từ vựng mà còn thiết kế cuốn sách trở thành nền tảng vững chắc để huấn luyện học viên phát triển đồng thời 6 kỹ năng:
Nghe – Hiểu thuật ngữ kế toán trong hội thoại, cuộc họp, đào tạo
Nói – Giao tiếp chuyên môn với đối tác, nhà cung cấp Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu báo cáo, hợp đồng, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Viết – Soạn thảo email, báo cáo, biên bản kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ nhanh và chính xác Hán tự trên máy tính
Dịch – Dịch thuật hai chiều tài liệu kế toán chính xác, chuyên sâu
Bên cạnh “9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành”, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ còn khuyến khích học viên kết hợp sử dụng thêm các giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác do chính ông biên soạn, tạo nên một hệ thống kiến thức liền mạch và sâu sắc.
Hệ Sinh Thái Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu – ChineMaster Education
CHINEMASTER Education hiện là nền tảng hàng đầu tại Việt Nam chuyên đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành. Hệ thống cung cấp hàng loạt khóa học thực chiến:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung thuế, kiểm toán
Kế toán tiếng Trung logistics, dầu khí
Kế toán tiếng Trung tài chính, chứng khoán
Kế toán tiếng Trung công xưởng, xây dựng
Kế toán tiếng Trung hợp đồng, thương mại
Và nhiều khóa học chuyên sâu khác (online & offline)
Với phương pháp giảng dạy thực tiễn, tập trung vào tình huống công việc thực tế, học viên sau khi hoàn thành các khóa học tại ChineMaster có thể tự tin làm việc tại các doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, công ty liên doanh, hoặc đảm nhận vị trí kế toán trưởng đòi hỏi giao tiếp tiếng Trung thành thạo.
Hành Trang Thiết Yếu Của Dân Kế Toán
“9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” không chỉ là một cuốn sách, mà còn là người bạn đồng hành không thể thiếu của:
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc
Kế toán trưởng, Chief Accountant muốn nâng cao năng lực chuyên môn
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Doanh nhân, chủ doanh nghiệp muốn tự kiểm soát tài chính với đối tác Trung Quốc
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu vừa toàn diện, vừa thực chiến, có hệ thống và dễ áp dụng ngay vào công việc, thì đây chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU)
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Hãy trang bị ngay cho mình hành trang tiếng Trung kế toán chuyên ngành để tự tin hội nhập và phát triển sự nghiệp trong thời kỳ mới!
9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành – Bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ
9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thuộc CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Đây là một trong những bộ giáo trình trọng điểm được biên soạn dành riêng cho học viên đang học tiếng Trung kế toán, nhân viên kế toán, kế toán trưởng, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính, nhân viên xuất nhập khẩu, logistics và những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Cuốn sách được xây dựng với mục tiêu hình thành nền tảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên sâu, giúp người học có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc kế toán thực tế, đọc hiểu chứng từ, hóa đơn, báo cáo tài chính, hợp đồng thương mại, quy trình hạch toán, báo cáo thuế và toàn bộ hệ thống nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp.
Bộ giáo trình tổng hợp hơn 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Điểm nổi bật nhất của tác phẩm là hệ thống hóa hơn 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành, được phân loại khoa học theo từng lĩnh vực nghiệp vụ để học viên dễ dàng tra cứu, ghi nhớ và vận dụng vào thực tế công việc.
Hệ thống từ vựng bao quát hầu như toàn bộ các chuyên ngành kế toán hiện nay, bao gồm:
Kế toán tổng hợp
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán logistics và vận tải
Kế toán thương mại
Kế toán bán hàng
Kế toán doanh thu
Kế toán thanh toán
Kế toán chi phí
Kế toán tiền lương
Kế toán công nợ
Kế toán kho
Kế toán kiểm kê kho hàng
Kế toán công xưởng
Kế toán sản xuất
Kế toán xây dựng
Kế toán đầu tư
Kế toán ngân hàng
Kế toán chứng khoán
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán văn phòng
Kế toán công ty đa quốc gia
Kế toán tập đoàn
Kế toán thực dụng
Kế toán thực chiến
Kế toán ứng dụng trong doanh nghiệp Trung Quốc
Ngoài ra, cuốn sách còn tích hợp rất nhiều thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến luật kế toán, chuẩn mực kế toán, tài chính doanh nghiệp, quản trị chi phí, kiểm soát nội bộ, quản lý ngân sách, phân tích tài chính, kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng ứng dụng thực tế
Không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ kế toán tiếng Trung, 9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành còn được thiết kế theo định hướng đào tạo thực hành, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.
Toàn bộ hệ thống từ vựng đều được lựa chọn từ những tình huống thực tế phát sinh trong doanh nghiệp như:
Hạch toán kế toán
Ghi sổ kế toán
Lập chứng từ kế toán
Kiểm tra chứng từ
Đối chiếu công nợ
Quản lý hóa đơn
Kê khai thuế
Quyết toán thuế
Lập báo cáo tài chính
Lập báo cáo quản trị
Kiểm kê tài sản
Kiểm kê hàng tồn kho
Kiểm toán nội bộ
Thanh toán quốc tế
Mở thư tín dụng (L/C)
Thanh toán T/T
Theo dõi công nợ khách hàng
Quản lý công nợ nhà cung cấp
Hạch toán giá vốn
Hạch toán chi phí sản xuất
Hạch toán doanh thu
Phân tích lợi nhuận
Quản trị ngân sách
Quản lý dòng tiền
Nhờ đó, người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu được cách sử dụng thuật ngữ trong từng nghiệp vụ kế toán cụ thể.
Nền tảng đào tạo toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Theo định hướng đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách 9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành đóng vai trò là nền tảng quan trọng trong chương trình phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung trong công việc văn phòng
Dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Thông qua hệ thống bài học được xây dựng khoa học, học viên từng bước hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tập đoàn đa quốc gia.
Kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong chương trình đào tạo tại CHINEMASTER Education (MASTEREDU), cuốn sách 9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành được sử dụng đồng bộ với nhiều giáo trình khác do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm tạo thành hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung hoàn chỉnh.
Các bộ giáo trình được kết hợp giảng dạy bao gồm:
Giáo trình Thực hành Kế toán Tổng hợp
Giáo trình Thực hành Hạch toán
Giáo trình Kế toán Thuế Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Tài chính Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Chi phí Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Xuất nhập khẩu Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Logistics Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Thanh toán Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Kho Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Công xưởng Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Kiểm toán Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Hành chính sự nghiệp Tiếng Trung
Giáo trình Kế toán Thực chiến
Giáo trình Kế toán Văn phòng Tiếng Trung
Sự kết hợp giữa các giáo trình giúp học viên xây dựng nền tảng kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu, đồng thời đáp ứng yêu cầu công việc trong nhiều lĩnh vực kế toán khác nhau.
Chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung toàn diện của CHINEMASTER Education
Hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER Education (MASTEREDU) phát triển hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành với nội dung bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán hiện nay, bao gồm:
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Tổng hợp
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Doanh nghiệp
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Thuế
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Kiểm toán
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Logistics
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Thương mại
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Hợp đồng
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Dầu khí
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Tài chính
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Công xưởng
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Tiền lương
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Chi phí
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Thanh toán
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Kiểm kê kho hàng
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Hành chính sự nghiệp
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Xây dựng
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Chứng khoán
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Ngân sách
Khóa học Kế toán Tiếng Trung Online
Các chương trình đào tạo đều được thiết kế theo phương pháp lấy thực hành làm trung tâm, chú trọng khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Giá trị của cuốn sách đối với người làm kế toán
Đối với những người đang công tác trong lĩnh vực kế toán, tài chính và kiểm toán, đặc biệt là kế toán trưởng, trưởng phòng tài chính, giám đốc tài chính, nhân viên kế toán doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu, nhân viên logistics và chuyên viên kiểm toán, 9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành là tài liệu tham khảo có giá trị lâu dài.
Cuốn sách không chỉ giúp mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành mà còn hỗ trợ nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Trung, giao tiếp với đối tác Trung Quốc, xử lý chứng từ kế toán, lập báo cáo tài chính và giải quyết các tình huống nghiệp vụ phát sinh trong doanh nghiệp.
9999 Từ vựng Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình Hán ngữ kế toán có quy mô lớn, nội dung toàn diện và tính ứng dụng cao trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Với hệ thống hơn 9999 thuật ngữ được phân loại khoa học, bao phủ đầy đủ các lĩnh vực kế toán hiện đại và gắn liền với thực tiễn doanh nghiệp, cuốn sách trở thành hành trang quan trọng cho học viên, nhân viên kế toán, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính cũng như các nhà quản lý mong muốn sử dụng thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.
Đây không chỉ là một cuốn giáo trình học từ vựng mà còn là tài liệu chuyên môn hỗ trợ người học phát triển năng lực tiếng Trung kế toán toàn diện, góp phần nâng cao hiệu quả làm việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hợp tác kinh tế ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – Tác Phẩm Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Dành Cho Hệ Sinh Thái Hán Ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU)
Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính, kiểm toán, thuế, xuất nhập khẩu và logistics ngày càng phát triển mạnh mẽ. Hàng nghìn doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các tập đoàn đa quốc gia đang đầu tư vào Việt Nam đã tạo ra nhu cầu rất lớn về nguồn nhân lực kế toán thành thạo tiếng Trung chuyên ngành.
Để đáp ứng nhu cầu đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu, tổng hợp và xây dựng nên tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên đề mang tên 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành. Đây được xem là một trong những công trình biên soạn quy mô lớn, chuyên sâu và toàn diện nhất về tiếng Trung kế toán, đồng thời là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ dành riêng cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành còn là một hệ thống kiến thức kế toán tiếng Trung được xây dựng khoa học, logic và có tính ứng dụng thực tế rất cao. Cuốn sách được sử dụng làm giáo trình chính thức trong các chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành của hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, góp phần đào tạo hàng nghìn học viên có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường doanh nghiệp.
Công trình biên soạn đồ sộ với hơn 9999 từ vựng kế toán chuyên ngành
Điểm nổi bật đầu tiên của tác phẩm chính là quy mô biên soạn vô cùng lớn. Hơn 9999 thuật ngữ và từ vựng kế toán tiếng Trung được tổng hợp từ nhiều nguồn tài liệu chuyên môn, tiêu chuẩn kế toán doanh nghiệp, chứng từ thực tế, hợp đồng thương mại, báo cáo tài chính, quy định thuế và các văn bản nghiệp vụ kế toán.
Toàn bộ hệ thống từ vựng được lựa chọn theo tiêu chí:
Đúng chuyên ngành.
Đúng ngữ cảnh sử dụng.
Được doanh nghiệp sử dụng phổ biến.
Có tính ứng dụng cao.
Phù hợp với người đi làm.
Phù hợp với sinh viên chuyên ngành kế toán.
Phù hợp với cán bộ tài chính.
Phù hợp với kế toán trưởng.
Phù hợp với doanh nghiệp Trung Quốc.
Phù hợp với doanh nghiệp FDI.
Mỗi nhóm từ vựng đều hướng tới việc giúp người học không chỉ nhớ nghĩa của từ mà còn biết cách vận dụng trong công việc kế toán thực tế.
Bao quát toàn bộ các lĩnh vực kế toán hiện đại
Một ưu điểm rất lớn của giáo trình là nội dung bao phủ gần như toàn bộ hệ thống kế toán doanh nghiệp hiện nay.
Trong cuốn sách, người học sẽ được tiếp cận đầy đủ từ vựng thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Kế toán tổng hợp.
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán chi phí.
Kế toán giá thành.
Kế toán doanh thu.
Kế toán bán hàng.
Kế toán mua hàng.
Kế toán công nợ.
Kế toán thanh toán.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán tiền gửi.
Kế toán tiền lương.
Kế toán bảo hiểm.
Kế toán thuế.
Kế toán kiểm toán.
Kế toán kiểm kê.
Kế toán kho.
Kế toán vật tư.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán xây dựng.
Kế toán sản xuất.
Kế toán công xưởng.
Kế toán logistics.
Kế toán vận tải.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán ngoại thương.
Kế toán hợp đồng.
Kế toán hành chính sự nghiệp.
Kế toán ngân sách.
Kế toán đầu tư.
Kế toán chứng khoán.
Kế toán tài chính doanh nghiệp.
Kế toán văn phòng.
Kế toán thương mại.
Kế toán thực hành.
Kế toán thực chiến.
Ngoài ra còn rất nhiều chuyên đề kế toán chuyên sâu khác được tích hợp đầy đủ trong giáo trình.
Nhờ đó, người học chỉ cần sử dụng một bộ giáo trình vẫn có thể tiếp cận gần như toàn bộ vốn từ vựng phục vụ công việc kế toán tiếng Trung.
Giáo trình được sử dụng trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành không chỉ là một cuốn sách tham khảo mà còn được lựa chọn làm tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Toàn bộ chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành đều được xây dựng dựa trên hệ thống kiến thức của cuốn sách.
Trong quá trình học, học viên được hướng dẫn cách sử dụng từ vựng vào các tình huống thực tế như:
Đọc chứng từ kế toán.
Lập báo cáo tài chính.
Đọc hóa đơn.
Đọc hợp đồng.
Đọc phiếu thu.
Đọc phiếu chi.
Đọc bảng lương.
Đọc bảng cân đối kế toán.
Đọc báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Đọc báo cáo kết quả kinh doanh.
Đọc chứng từ xuất nhập khẩu.
Đọc tờ khai hải quan.
Đọc hồ sơ thuế.
Đọc hợp đồng logistics.
Đọc chứng từ ngân hàng.
Đọc chứng từ thanh toán quốc tế.
Nhờ đó, học viên vừa học từ vựng vừa luyện khả năng xử lý công việc đúng với môi trường doanh nghiệp.
Nền tảng quan trọng để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Một trong những định hướng đào tạo nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là phát triển đồng bộ sáu kỹ năng tổng thể gồm:
Nghe.
Nói.
Đọc.
Viết.
Gõ.
Dịch.
Giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành đóng vai trò là nền tảng trung tâm để học viên phát triển toàn diện cả sáu kỹ năng này.
Người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn luyện phát âm, phản xạ giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc, đọc hiểu chứng từ kế toán, soạn thảo văn bản bằng tiếng Trung, nhập liệu trên máy tính bằng tiếng Trung và dịch thuật các tài liệu chuyên ngành kế toán.
Đây là phương pháp đào tạo mang tính ứng dụng rất cao, phù hợp với nhu cầu tuyển dụng hiện nay của các doanh nghiệp.
Kết hợp với hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung khác của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Để xây dựng một chương trình đào tạo hoàn chỉnh, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn kết hợp sử dụng nhiều bộ giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác do chính tác giả biên soạn.
Các giáo trình này bổ sung kiến thức chuyên sâu theo từng lĩnh vực riêng biệt, giúp học viên mở rộng vốn từ, nâng cao kỹ năng đọc hiểu tài liệu chuyên môn và xử lý các nghiệp vụ kế toán phức tạp.
Việc kết hợp nhiều bộ giáo trình giúp chương trình đào tạo có chiều sâu hơn, đồng thời tạo thành một hệ thống học liệu thống nhất phục vụ cho nhiều cấp độ từ cơ bản đến nâng cao.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
Song song với bộ giáo trình, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education còn phát triển nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu như:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung logistics.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Các khóa học được thiết kế theo định hướng thực hành, chú trọng giải quyết các tình huống thực tế phát sinh trong doanh nghiệp, giúp học viên có thể nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc.
Người bạn đồng hành của dân kế toán văn phòng và kế toán trưởng
Đối tượng sử dụng cuốn sách rất đa dạng.
Đó có thể là sinh viên chuyên ngành kế toán đang chuẩn bị hành trang nghề nghiệp.
Đó có thể là nhân viên kế toán mới đi làm cần bổ sung vốn từ tiếng Trung.
Đó cũng có thể là kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán trưởng hoặc giám đốc tài chính thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc.
Đối với các doanh nghiệp FDI, việc sở hữu đội ngũ kế toán có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung sẽ góp phần nâng cao hiệu quả trao đổi công việc, giảm sai sót trong quá trình xử lý chứng từ và tăng khả năng phối hợp giữa các bộ phận.
Chính vì vậy, 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành được xem là một người bạn đồng hành hữu ích đối với những ai mong muốn phát triển sự nghiệp kế toán trong môi trường quốc tế.
9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình biên soạn quy mô lớn, được xây dựng với mục tiêu phục vụ đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành theo định hướng ứng dụng thực tế. Với hệ thống hơn 9999 thuật ngữ chuyên môn bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán hiện đại, giáo trình mang đến nguồn học liệu phong phú cho người học ở nhiều trình độ khác nhau.
Là tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU), cuốn sách góp phần xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc để học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Đồng thời, khi được kết hợp với các giáo trình chuyên đề khác của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm tạo nên một hệ thống học liệu đồng bộ, hỗ trợ hiệu quả cho việc đào tạo kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu.
Đối với sinh viên, nhân viên kế toán, kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán trưởng và những người làm việc trong các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung, giáo trình 9999 Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành là nguồn tài liệu tham khảo có giá trị, góp phần nâng cao năng lực chuyên môn, mở rộng vốn thuật ngữ và tăng khả năng ứng dụng tiếng Trung vào công việc kế toán trong môi trường hội nhập quốc tế.
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái CHINEMASTER Education (MASTEREDU)
Trong hành trình xây dựng và phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành có giá trị đặc biệt dành cho cộng đồng học viên yêu thích tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp: “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Đây là một công trình giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Cuốn sách được xây dựng như một hệ thống từ điển chuyên ngành kế toán tiếng Trung khổng lồ, giúp người học từng bước làm chủ kho từ vựng kế toán chuyên môn, phục vụ trực tiếp cho công việc tại doanh nghiệp, công ty có vốn đầu tư Trung Quốc, tập đoàn đa quốc gia, nhà máy sản xuất, công ty xuất nhập khẩu, doanh nghiệp thương mại và các tổ chức tài chính.
Tác phẩm “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là một trong những giáo trình Hán ngữ kế toán quan trọng được tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành của CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Cuốn sách được sử dụng làm tài liệu đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, hỗ trợ học viên phát triển năng lực ngôn ngữ gắn liền với nghiệp vụ kế toán thực tế.
Giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện với hơn 9999 từ vựng chuyên môn
Điểm nổi bật nhất của cuốn sách 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là hệ thống hóa một lượng lớn từ vựng kế toán chuyên môn, bao phủ gần như toàn bộ các lĩnh vực nghiệp vụ kế toán hiện đại.
Không chỉ tập trung vào các thuật ngữ kế toán cơ bản, cuốn sách còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực chuyên sâu như:
Kế toán tổng hợp tiếng Trung
Kế toán doanh nghiệp tiếng Trung
Kế toán tài chính tiếng Trung
Kế toán chi phí tiếng Trung
Kế toán thanh toán tiếng Trung
Kế toán doanh thu tiếng Trung
Kế toán bán hàng tiếng Trung
Kế toán mua hàng tiếng Trung
Kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung
Kế toán thương mại tiếng Trung
Kế toán logistics và vận tải tiếng Trung
Kế toán công xưởng tiếng Trung
Kế toán sản xuất tiếng Trung
Kế toán kho hàng và kiểm kê tiếng Trung
Kế toán thuế tiếng Trung
Kế toán kiểm toán tiếng Trung
Kế toán hành chính sự nghiệp tiếng Trung
Kế toán văn phòng tiếng Trung
Kế toán hợp đồng tiếng Trung
Kế toán tiền lương tiếng Trung
Kế toán ngân sách tiếng Trung
Kế toán xây dựng tiếng Trung
Kế toán chứng khoán tiếng Trung
Kế toán tài chính doanh nghiệp tiếng Trung
Kế toán thực dụng và kế toán thực chiến
Tất cả những lĩnh vực quan trọng trong ngành kế toán đều được tích hợp trong hệ thống kiến thức của cuốn giáo trình, giúp người học không chỉ hiểu nghĩa từ vựng mà còn có khả năng vận dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc thực tế.
Nền tảng đào tạo 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch
Giá trị đặc biệt của giáo trình 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ nằm ở số lượng từ vựng phong phú mà còn nằm ở phương pháp đào tạo ứng dụng toàn diện.
Thông qua hệ thống từ vựng chuyên ngành được biên soạn bài bản, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sử dụng cuốn sách này làm nền tảng để đào tạo học viên phát triển đồng thời 6 kỹ năng quan trọng:
Nghe tiếng Trung kế toán trong môi trường doanh nghiệp
Nói tiếng Trung kế toán trong giao tiếp công việc
Đọc hiểu chứng từ, báo cáo và tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết email, báo cáo và văn bản nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung nhanh phục vụ công việc văn phòng
Dịch thuật tài liệu kế toán Trung – Việt và Việt – Trung
Đây chính là những năng lực thực tế mà một nhân viên kế toán, kế toán trưởng, chuyên viên tài chính hoặc quản lý doanh nghiệp cần có khi làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ kế toán phục vụ đào tạo chuyên sâu tại CHINEMASTER Education
Trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER Education, tiếng Trung chuyên ngành kế toán được xây dựng theo hướng ứng dụng thực chiến. Người học không chỉ học ngôn ngữ mà còn được tiếp cận với hệ thống thuật ngữ nghiệp vụ gắn liền với công việc hàng ngày.
Bên cạnh cuốn sách 9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn xây dựng thêm nhiều tài liệu tiếng Trung kế toán chuyên ngành khác nhằm bổ trợ kiến thức chuyên sâu cho cộng đồng học viên.
Các tài liệu này được kết hợp nhằm giúp học viên nâng cao khả năng xử lý công việc thực tế như:
Đọc hiểu hóa đơn chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Trao đổi nghiệp vụ với kế toán Trung Quốc
Làm việc với phòng tài chính của doanh nghiệp Trung Quốc
Xử lý báo cáo tài chính song ngữ
Giao tiếp trong môi trường nhà máy, công ty sản xuất
Thực hiện nghiệp vụ kế toán xuất nhập khẩu
Làm việc với hợp đồng thương mại và thanh toán quốc tế
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education phát triển nhiều chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của từng nhóm học viên.
Các khóa học tiêu biểu bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung logistics
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính và sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân sách
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Các chương trình đào tạo này hướng tới mục tiêu giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung như một công cụ nghề nghiệp, hỗ trợ trực tiếp cho công việc kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Hành trang quan trọng cho dân kế toán hiện đại
Trong bối cảnh ngày càng nhiều doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư và mở rộng hoạt động tại Việt Nam, nhu cầu nhân sự kế toán có khả năng sử dụng tiếng Trung ngày càng tăng cao.
Một kế toán viên không chỉ cần nắm vững nghiệp vụ kế toán mà còn cần khả năng giao tiếp, đọc hiểu và xử lý tài liệu bằng tiếng Trung. Đặc biệt đối với các vị trí như kế toán trưởng, trưởng phòng tài chính, quản lý doanh nghiệp hoặc nhân sự phụ trách làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc, năng lực tiếng Trung chuyên ngành trở thành một lợi thế cạnh tranh rất lớn.
Vì vậy, cuốn sách “9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một tài liệu quan trọng, đóng vai trò như người bạn đồng hành lâu dài của cộng đồng kế toán, tài chính và doanh nghiệp.
Với hệ thống từ vựng chuyên sâu, phương pháp đào tạo thực tế và định hướng ứng dụng nghề nghiệp, tác phẩm này trở thành nền tảng quan trọng giúp người học từng bước xây dựng năng lực tiếng Trung kế toán toàn diện, phục vụ hiệu quả cho công việc trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.
9999 từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là hệ thống kiến thức tiếng Trung kế toán thực chiến dành cho thế hệ kế toán chuyên nghiệp trong thời đại hội nhập quốc tế.

