HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc nơi tàng trữ CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung mỗi ngày, không chỉ vậy, tác phẩm này còn là một phần quan trọng của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu với các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung online, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics & vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, tiếng Hoa TOCFL. Hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc nơi tàng trữ CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung mỗi ngày, không chỉ vậy, tác phẩm này còn là một phần quan trọng của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu với các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung online, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics & vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, tiếng Hoa TOCFL. Hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính

Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung

Giáo trình kinh tế tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Mục lục giáo trình Hán ngữ kinh tế chuyên đề Cấu trúc hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ

CẤU TRÚC CHI TIẾT CỦA MỘT BẢN HỢP ĐỒNG KINH TẾ
经济合同的完整结构

Một bản hợp đồng kinh tế / hợp đồng thương mại hoàn chỉnh có thể bao gồm toàn bộ các nhóm nội dung dưới đây. Tùy loại giao dịch như mua bán, cung ứng, gia công, dịch vụ, xây dựng, vận chuyển, xuất nhập khẩu, đại lý hoặc hợp tác kinh doanh mà một số điều khoản sẽ được bổ sung, lược bỏ hoặc điều chỉnh.

PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1. Tên hợp đồng

合同名称
Hétóng míngchēng
Tên hợp đồng

Ví dụ:

经济合同
Jīngjì hétóng
Hợp đồng kinh tế

买卖合同
Mǎimài hétóng
Hợp đồng mua bán

采购合同
Cǎigòu hétóng
Hợp đồng mua hàng

销售合同
Xiāoshòu hétóng
Hợp đồng bán hàng

供货合同
Gōnghuò hétóng
Hợp đồng cung ứng hàng hóa

服务合同
Fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ

合作合同
Hézuò hétóng
Hợp đồng hợp tác

加工合同
Jiāgōng hétóng
Hợp đồng gia công

运输合同
Yùnshū hétóng
Hợp đồng vận chuyển

2. Số hợp đồng

合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng

Ví dụ:

合同编号:CM-2026-0088

Số hợp đồng: CM-2026-0088.

3. Ngày lập hợp đồng

合同日期
Hétóng rìqī
Ngày hợp đồng

4. Ngày ký hợp đồng

签订日期
Qiāndìng rìqī
Ngày ký kết

5. Địa điểm ký hợp đồng

签订地点
Qiāndìng dìdiǎn
Địa điểm ký kết

6. Căn cứ ký kết

合同签订依据
Hétóng qiāndìng yījù
Căn cứ ký kết hợp đồng

Có thể bao gồm:

Căn cứ pháp luật.
Căn cứ nhu cầu giao dịch.
Căn cứ khả năng cung cấp của các bên.
Căn cứ kết quả thương lượng.
Căn cứ báo giá.
Căn cứ hồ sơ mời thầu.
Căn cứ kết quả trúng thầu.
Căn cứ biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận trước đó.

Câu thường gặp:

根据有关法律法规……
Gēnjù yǒuguān fǎlǜ fǎguī…
Căn cứ các quy định pháp luật có liên quan…

经双方友好协商……
Jīng shuāngfāng yǒuhǎo xiéshāng…
Sau khi hai bên thương lượng trên tinh thần thiện chí…

PHẦN II. CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG
合同主体

7. Bên A

甲方
Jiǎfāng
Bên A

8. Bên B

乙方
Yǐfāng
Bên B

Nếu có nhiều bên:

丙方
Bǐngfāng
Bên C

丁方
Dīngfāng
Bên D

9. Tên đầy đủ của doanh nghiệp

公司全称
Gōngsī quánchēng
Tên đầy đủ của công ty

10. Tên giao dịch

公司商号 / 企业名称
Gōngsī shānghào / qǐyè míngchēng
Tên giao dịch/tên doanh nghiệp

11. Địa chỉ trụ sở

注册地址
Zhùcè dìzhǐ
Địa chỉ đăng ký

12. Địa chỉ giao dịch

经营地址
Jīngyíng dìzhǐ
Địa chỉ kinh doanh/giao dịch

13. Mã số doanh nghiệp

企业注册号
Qǐyè zhùcè hào
Số đăng ký doanh nghiệp

14. Mã số thuế

税号
Shuìhào
Mã số thuế

15. Người đại diện theo pháp luật

法定代表人
Fǎdìng dàibiǎorén
Người đại diện theo pháp luật

16. Người đại diện được ủy quyền

授权代表
Shòuquán dàibiǎo
Người đại diện được ủy quyền

17. Chức vụ người đại diện

职务
Zhíwù
Chức vụ

18. Giấy ủy quyền

授权委托书
Shòuquán wěituōshū
Giấy ủy quyền

19. Số điện thoại

联系电话
Liánxì diànhuà
Điện thoại liên hệ

20. Email

电子邮箱
Diànzǐ yóuxiāng
Địa chỉ thư điện tử

21. Tài khoản ngân hàng

银行账户
Yínháng zhànghù
Tài khoản ngân hàng

22. Ngân hàng mở tài khoản

开户银行
Kāihù yínháng
Ngân hàng mở tài khoản

23. Mã SWIFT nếu có

SWIFT代码
SWIFT dàimǎ
Mã SWIFT

Đặc biệt thường gặp trong hợp đồng quốc tế.

PHẦN III. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ

24. Định nghĩa

定义
Dìngyì
Định nghĩa

Hợp đồng có thể định nghĩa các khái niệm như:

Hàng hóa.
Sản phẩm.
Ngày làm việc.
Ngày giao hàng.
Ngày nghiệm thu.
Giá hợp đồng.
Tài liệu kỹ thuật.
Thông tin bảo mật.
Sự kiện bất khả kháng.
Bên thứ ba.
25. Nguyên tắc giải thích hợp đồng

合同解释原则
Hétóng jiěshì yuánzé
Nguyên tắc giải thích hợp đồng

Có thể quy định:

Cách hiểu thuật ngữ.
Thứ tự ưu tiên giữa các tài liệu.
Cách xử lý nếu phụ lục và hợp đồng có nội dung khác nhau.
Cách xử lý khác biệt giữa các phiên bản ngôn ngữ.

PHẦN IV. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
合同标的

26. Đối tượng hợp đồng

合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng

Có thể là:

Hàng hóa.
Máy móc.
Thiết bị.
Nguyên vật liệu.
Linh kiện.
Dịch vụ.
Công việc.
Công nghệ.
Phần mềm.
Quyền tài sản.
Quyền sử dụng.
Công trình.
Sản phẩm gia công.
27. Tên hàng hóa

货物名称
Huòwù míngchēng
Tên hàng hóa

28. Tên sản phẩm

产品名称
Chǎnpǐn míngchēng
Tên sản phẩm

29. Mã hàng

产品编号
Chǎnpǐn biānhào
Mã sản phẩm

30. Chủng loại

种类
Zhǒnglèi
Chủng loại

31. Model

型号
Xínghào
Model

32. Quy cách

规格
Guīgé
Quy cách

33. Thương hiệu

品牌
Pǐnpái
Thương hiệu

34. Xuất xứ

原产地
Yuánchǎndì
Xuất xứ

35. Nhà sản xuất

生产厂家
Shēngchǎn chǎngjiā
Nhà sản xuất

PHẦN V. SỐ LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ TÍNH

36. Số lượng

数量
Shùliàng
Số lượng

37. Đơn vị tính

计量单位
Jìliàng dānwèi
Đơn vị tính

Ví dụ:

件 jiàn – chiếc/kiện

台 tái – máy/chiếc

套 tào – bộ

箱 xiāng – thùng

吨 dūn – tấn

公斤 gōngjīn – kilogram

米 mǐ – mét

平方米 píngfāngmǐ – mét vuông

38. Sai số số lượng cho phép

数量允许误差
Shùliàng yǔnxǔ wùchā
Sai số số lượng cho phép

PHẦN VI. CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

39. Yêu cầu chất lượng

质量要求
Zhìliàng yāoqiú
Yêu cầu chất lượng

40. Tiêu chuẩn chất lượng

质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng

41. Tiêu chuẩn kỹ thuật

技术标准
Jìshù biāozhǔn
Tiêu chuẩn kỹ thuật

42. Thông số kỹ thuật

技术参数
Jìshù cānshù
Thông số kỹ thuật

43. Tiêu chuẩn sản xuất

生产标准
Shēngchǎn biāozhǔn
Tiêu chuẩn sản xuất

44. Yêu cầu về mẫu

样品要求
Yàngpǐn yāoqiú
Yêu cầu về mẫu sản phẩm

45. Mẫu được phê duyệt

确认样品
Quèrèn yàngpǐn
Mẫu đã được xác nhận

46. Yêu cầu về màu sắc

颜色要求
Yánsè yāoqiú
Yêu cầu màu sắc

47. Yêu cầu về kích thước

尺寸要求
Chǐcùn yāoqiú
Yêu cầu kích thước

48. Yêu cầu về vật liệu

材料要求
Cáiliào yāoqiú
Yêu cầu nguyên vật liệu

PHẦN VII. GIÁ VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

49. Đơn giá

单价
Dānjià
Đơn giá

50. Giá chưa thuế

不含税价格
Bù hán shuì jiàgé
Giá chưa bao gồm thuế

51. Giá đã bao gồm thuế

含税价格
Hánshuì jiàgé
Giá đã bao gồm thuế

52. Giá trị hợp đồng

合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng

53. Tổng giá trị hợp đồng

合同总金额
Hétóng zǒng jīn’é
Tổng giá trị hợp đồng

54. Giá trị trước thuế

税前金额
Shuìqián jīn’é
Giá trị trước thuế

55. Tiền thuế

税额
Shuì’é
Tiền thuế

56. Giá trị sau thuế

税后金额
Shuìhòu jīn’é
Giá trị sau thuế

57. Thuế giá trị gia tăng

增值税
Zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng

58. Đồng tiền thanh toán

结算货币
Jiésuàn huòbì
Đồng tiền thanh toán

Ví dụ:

人民币 – Nhân dân tệ

美元 – Đô la Mỹ

越南盾 – Đồng Việt Nam

欧元 – Euro

59. Điều chỉnh giá

价格调整
Jiàgé tiáozhěng
Điều chỉnh giá

Cần xác định:

Giá cố định hay giá có thể điều chỉnh.
Trường hợp được điều chỉnh.
Công thức điều chỉnh.
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh.

PHẦN VIII. THANH TOÁN

60. Phương thức thanh toán

付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán

61. Chuyển khoản ngân hàng

银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng

62. Chuyển tiền điện T/T

电汇
Diànhuì
Chuyển tiền điện

63. Thư tín dụng

信用证
Xìnyòngzhèng
Thư tín dụng L/C

64. Thanh toán một lần

一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần

65. Thanh toán theo đợt

分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt

66. Đặt cọc

定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc

67. Thanh toán trước

预付款
Yùfùkuǎn
Tiền trả trước

68. Thanh toán giữa kỳ

进度款
Jìndùkuǎn
Khoản thanh toán theo tiến độ

69. Thanh toán cuối cùng

尾款
Wěikuǎn
Khoản tiền còn lại

70. Tỷ lệ thanh toán

付款比例
Fùkuǎn bǐlì
Tỷ lệ thanh toán

Ví dụ:

30% đặt trước.

40% sau khi giao hàng.

30% sau nghiệm thu.

71. Thời hạn thanh toán

付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán

72. Điều kiện thanh toán

付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán

Ví dụ:

Sau khi ký hợp đồng.
Sau khi nhận hàng.
Sau khi nghiệm thu.
Sau khi nhận hóa đơn.
Sau khi nhận đầy đủ chứng từ.
73. Hồ sơ thanh toán

付款资料
Fùkuǎn zīliào
Hồ sơ thanh toán

Có thể gồm:

Hợp đồng.
Hóa đơn.
Biên bản giao nhận.
Biên bản nghiệm thu.
Phiếu xuất kho.
Chứng từ vận chuyển.
Đề nghị thanh toán.

PHẦN IX. THUẾ VÀ HÓA ĐƠN

74. Nghĩa vụ thuế

税务责任
Shuìwù zérèn
Trách nhiệm thuế

75. Xuất hóa đơn

开具发票
Kāijù fāpiào
Xuất hóa đơn

76. Loại hóa đơn

发票类型
Fāpiào lèixíng
Loại hóa đơn

77. Thời điểm xuất hóa đơn

开票时间
Kāipiào shíjiān
Thời điểm xuất hóa đơn

78. Thông tin xuất hóa đơn

开票信息
Kāipiào xìnxī
Thông tin xuất hóa đơn

PHẦN X. ĐÓNG GÓI

79. Phương thức đóng gói

包装方式
Bāozhuāng fāngshì
Phương thức đóng gói

80. Tiêu chuẩn đóng gói

包装标准
Bāozhuāng biāozhǔn
Tiêu chuẩn đóng gói

81. Vật liệu đóng gói

包装材料
Bāozhuāng cáiliào
Vật liệu đóng gói

82. Chi phí đóng gói

包装费用
Bāozhuāng fèiyòng
Chi phí đóng gói

83. Nhãn hàng hóa

产品标签
Chǎnpǐn biāoqiān
Nhãn sản phẩm

84. Ký mã hiệu

唛头
Màitóu
Shipping mark/ký mã hiệu hàng hóa

PHẦN XI. GIAO HÀNG

85. Thời gian giao hàng

交货时间
Jiāohuò shíjiān
Thời gian giao hàng

86. Thời hạn giao hàng

交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng

87. Địa điểm giao hàng

交货地点
Jiāohuò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng

88. Phương thức giao hàng

交货方式
Jiāohuò fāngshì
Phương thức giao hàng

89. Giao hàng một lần

一次性交货
Yícìxìng jiāohuò
Giao hàng một lần

90. Giao hàng nhiều đợt

分批交货
Fēnpī jiāohuò
Giao hàng theo nhiều đợt

91. Giao hàng trước thời hạn

提前交货
Tíqián jiāohuò
Giao hàng trước hạn

92. Giao hàng chậm

延期交货 / 逾期交货
Yánqī jiāohuò / yúqī jiāohuò
Giao hàng chậm/quá hạn

PHẦN XII. VẬN CHUYỂN

93. Phương thức vận chuyển

运输方式
Yùnshū fāngshì
Phương thức vận chuyển

94. Đơn vị vận chuyển

承运人
Chéngyùnrén
Người/đơn vị vận chuyển

95. Chi phí vận chuyển

运输费用
Yùnshū fèiyòng
Chi phí vận chuyển

96. Bên chịu cước vận chuyển

运费承担方
Yùnfèi chéngdān fāng
Bên chịu chi phí vận chuyển

97. Bảo hiểm hàng hóa

货物保险
Huòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hàng hóa

98. Trách nhiệm trong quá trình vận chuyển

运输责任
Yùnshū zérèn
Trách nhiệm vận chuyển

PHẦN XIII. GIAO NHẬN VÀ NGHIỆM THU

99. Giao nhận hàng hóa

货物交接
Huòwù jiāojiē
Giao nhận hàng hóa

100. Biên bản giao nhận

交接单 / 交货单
Jiāojiēdān / jiāohuòdān
Biên bản/phiếu giao nhận

101. Kiểm tra số lượng

数量检验
Shùliàng jiǎnyàn
Kiểm tra số lượng

102. Kiểm tra chất lượng

质量检验
Zhìliàng jiǎnyàn
Kiểm tra chất lượng

103. Kiểm tra ngoại quan

外观检查
Wàiguān jiǎnchá
Kiểm tra ngoại quan

104. Nghiệm thu

验收
Yànshōu
Nghiệm thu

105. Thời hạn nghiệm thu

验收期限
Yànshōu qīxiàn
Thời hạn nghiệm thu

106. Tiêu chuẩn nghiệm thu

验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu

107. Phương pháp nghiệm thu

验收方法
Yànshōu fāngfǎ
Phương pháp nghiệm thu

108. Nghiệm thu đạt yêu cầu

验收合格
Yànshōu hégé
Nghiệm thu đạt yêu cầu

109. Nghiệm thu không đạt

验收不合格
Yànshōu bù hégé
Nghiệm thu không đạt yêu cầu

110. Xử lý hàng không đạt chất lượng

不合格产品处理
Bù hégé chǎnpǐn chǔlǐ
Xử lý sản phẩm không đạt yêu cầu

Có thể gồm:

Trả hàng.
Đổi hàng.
Sửa chữa.
Giảm giá.
Sản xuất lại.
Bồi thường.

PHẦN XIV. QUYỀN SỞ HỮU VÀ RỦI RO

111. Chuyển quyền sở hữu

所有权转移
Suǒyǒuquán zhuǎnyí
Chuyển quyền sở hữu

112. Thời điểm chuyển quyền sở hữu

所有权转移时间
Suǒyǒuquán zhuǎnyí shíjiān
Thời điểm chuyển quyền sở hữu

113. Chuyển giao rủi ro

风险转移
Fēngxiǎn zhuǎnyí
Chuyển giao rủi ro

114. Thời điểm chuyển giao rủi ro

风险转移时间
Fēngxiǎn zhuǎnyí shíjiān
Thời điểm chuyển giao rủi ro

PHẦN XV. BẢO HÀNH VÀ HẬU MÃI

115. Bảo hành

保修
Bǎoxiū
Bảo hành

116. Thời hạn bảo hành

保修期
Bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành

117. Phạm vi bảo hành

保修范围
Bǎoxiū fànwéi
Phạm vi bảo hành

118. Điều kiện bảo hành

保修条件
Bǎoxiū tiáojiàn
Điều kiện bảo hành

119. Sửa chữa

维修
Wéixiū
Sửa chữa

120. Thay thế

更换
Gēnghuàn
Thay thế

121. Dịch vụ sau bán hàng

售后服务
Shòuhòu fúwù
Dịch vụ hậu mãi

122. Hỗ trợ kỹ thuật

技术支持
Jìshù zhīchí
Hỗ trợ kỹ thuật

PHẦN XVI. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

123. Quyền của Bên A

甲方的权利
Jiǎfāng de quánlì
Quyền của Bên A

Có thể gồm:

Yêu cầu giao hàng đúng thời hạn.
Yêu cầu đúng số lượng.
Yêu cầu đúng chất lượng.
Kiểm tra hàng hóa.
Nghiệm thu hàng hóa.
Từ chối hàng không đạt yêu cầu.
Yêu cầu sửa chữa.
Yêu cầu đổi hàng.
Yêu cầu bồi thường.
Yêu cầu thực hiện đúng hợp đồng.
124. Nghĩa vụ của Bên A

甲方的义务
Jiǎfāng de yìwù
Nghĩa vụ của Bên A

Có thể gồm:

Thanh toán đúng hạn.
Nhận hàng.
Phối hợp giao nhận.
Cung cấp tài liệu.
Cung cấp thông tin.
Tạo điều kiện thực hiện hợp đồng.
Thực hiện nghiệm thu đúng thời hạn.

PHẦN XVII. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

125. Quyền của Bên B

乙方的权利
Yǐfāng de quánlì
Quyền của Bên B

Có thể gồm:

Yêu cầu thanh toán đúng hạn.
Yêu cầu Bên A nhận hàng.
Yêu cầu phối hợp thực hiện.
Yêu cầu cung cấp thông tin.
Yêu cầu bồi thường khi Bên A vi phạm.
126. Nghĩa vụ của Bên B

乙方的义务
Yǐfāng de yìwù
Nghĩa vụ của Bên B

Có thể gồm:

Giao đúng hàng.
Giao đủ số lượng.
Đảm bảo chất lượng.
Đúng thời gian.
Đúng địa điểm.
Cung cấp chứng từ.
Bảo hành.
Hỗ trợ kỹ thuật.
Khắc phục hàng lỗi.
Bồi thường nếu vi phạm.

PHẦN XVIII. NHÂN SỰ VÀ PHỐI HỢP THỰC HIỆN

127. Người phụ trách hợp đồng

合同负责人
Hétóng fùzérén
Người phụ trách hợp đồng

128. Người liên hệ

联系人
Liánxìrén
Người liên hệ

129. Cơ chế phối hợp

协调机制
Xiétiáo jīzhì
Cơ chế phối hợp

130. Thay đổi người liên hệ

联系人变更
Liánxìrén biàngēng
Thay đổi người liên hệ

PHẦN XIX. BẢO MẬT

131. Điều khoản bảo mật

保密条款
Bǎomì tiáokuǎn
Điều khoản bảo mật

132. Thông tin bảo mật

保密信息
Bǎomì xìnxī
Thông tin bảo mật

133. Bí mật thương mại

商业秘密
Shāngyè mìmì
Bí mật thương mại

134. Nghĩa vụ bảo mật

保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật

135. Thời hạn bảo mật

保密期限
Bǎomì qīxiàn
Thời hạn bảo mật

136. Cấm tiết lộ cho bên thứ ba

不得向第三方披露
Bùdé xiàng dì-sānfāng pīlù
Không được tiết lộ cho bên thứ ba

PHẦN XX. SỞ HỮU TRÍ TUỆ

137. Quyền sở hữu trí tuệ

知识产权
Zhīshi chǎnquán
Quyền sở hữu trí tuệ

138. Quyền tác giả

著作权
Zhùzuòquán
Quyền tác giả

139. Nhãn hiệu

商标权
Shāngbiāoquán
Quyền nhãn hiệu

140. Sáng chế

专利权
Zhuānlìquán
Quyền sáng chế

141. Bí quyết kỹ thuật

技术秘密
Jìshù mìmì
Bí mật kỹ thuật

142. Quyền sử dụng

使用权
Shǐyòngquán
Quyền sử dụng

143. Quyền sở hữu đối với sản phẩm tạo ra

成果所有权
Chéngguǒ suǒyǒuquán
Quyền sở hữu đối với kết quả/sản phẩm được tạo ra

PHẦN XXI. CAM KẾT VÀ BẢO ĐẢM

144. Cam kết của các bên

双方承诺
Shuāngfāng chéngnuò
Cam kết của các bên

145. Bảo đảm tư cách pháp lý

主体资格保证
Zhǔtǐ zīgé bǎozhèng
Bảo đảm tư cách chủ thể

146. Bảo đảm quyền ký kết

签约权限保证
Qiānyuē quánxiàn bǎozhèng
Bảo đảm thẩm quyền ký kết

147. Bảo đảm nguồn gốc hàng hóa

货物来源保证
Huòwù láiyuán bǎozhèng
Bảo đảm nguồn gốc hàng hóa

148. Bảo đảm không vi phạm quyền bên thứ ba

不侵犯第三方权利保证
Bù qīnfàn dì-sānfāng quánlì bǎozhèng
Cam kết không xâm phạm quyền của bên thứ ba

PHẦN XXII. BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

149. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

合同履约担保
Hétóng lǚyuē dānbǎo
Bảo đảm thực hiện hợp đồng

150. Tiền bảo đảm

保证金
Bǎozhèngjīn
Tiền bảo đảm

151. Bảo lãnh ngân hàng

银行保函
Yínháng bǎohán
Bảo lãnh ngân hàng

152. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

履约保函
Lǚyuē bǎohán
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

PHẦN XXIII. THAY ĐỔI HỢP ĐỒNG

153. Sửa đổi hợp đồng

合同修改
Hétóng xiūgǎi
Sửa đổi hợp đồng

154. Thay đổi nội dung hợp đồng

合同变更
Hétóng biàngēng
Thay đổi hợp đồng

155. Thỏa thuận bổ sung

补充协议
Bǔchōng xiéyì
Thỏa thuận bổ sung

156. Điều kiện sửa đổi

变更条件
Biàngēng tiáojiàn
Điều kiện sửa đổi

157. Hình thức sửa đổi

变更形式
Biàngēng xíngshì
Hình thức sửa đổi

Thông thường yêu cầu lập thành văn bản.

PHẦN XXIV. CHUYỂN NHƯỢNG

158. Chuyển nhượng hợp đồng

合同转让
Hétóng zhuǎnràng
Chuyển nhượng hợp đồng

159. Chuyển nhượng quyền

权利转让
Quánlì zhuǎnràng
Chuyển nhượng quyền

160. Chuyển giao nghĩa vụ

义务转移
Yìwù zhuǎnyí
Chuyển giao nghĩa vụ

161. Chuyển giao cho bên thứ ba

向第三方转让
Xiàng dì-sānfāng zhuǎnràng
Chuyển nhượng cho bên thứ ba

PHẦN XXV. THẦU PHỤ VÀ BÊN THỨ BA

162. Nhà thầu phụ

分包商
Fēnbāoshāng
Nhà thầu phụ

163. Bên thứ ba

第三方
Dì-sānfāng
Bên thứ ba

164. Trách nhiệm đối với nhà thầu phụ

分包责任
Fēnbāo zérèn
Trách nhiệm liên quan tới nhà thầu phụ

PHẦN XXVI. VI PHẠM HỢP ĐỒNG

165. Vi phạm hợp đồng

违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng

166. Hành vi vi phạm

违约行为
Wéiyuē xíngwéi
Hành vi vi phạm

Có thể gồm:

Không thanh toán.
Thanh toán chậm.
Không giao hàng.
Giao hàng chậm.
Giao thiếu.
Giao sai.
Hàng không đạt chất lượng.
Không bảo hành.
Vi phạm bảo mật.
Tự ý chấm dứt hợp đồng.
Không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết.

PHẦN XXVII. TRÁCH NHIỆM VI PHẠM

167. Trách nhiệm vi phạm

违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

168. Tiền phạt vi phạm

违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm

169. Bồi thường thiệt hại

赔偿损失
Péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại

170. Thiệt hại thực tế

实际损失
Shíjì sǔnshī
Thiệt hại thực tế

171. Chi phí phát sinh

额外费用
Éwài fèiyòng
Chi phí phát sinh

172. Tiếp tục thực hiện hợp đồng

继续履行合同
Jìxù lǚxíng hétóng
Tiếp tục thực hiện hợp đồng

173. Biện pháp khắc phục

补救措施
Bǔjiù cuòshī
Biện pháp khắc phục

PHẦN XXVIII. THANH TOÁN CHẬM

174. Thanh toán quá hạn

逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn

175. Lãi chậm thanh toán

逾期付款利息
Yúqī fùkuǎn lìxī
Lãi chậm thanh toán

176. Tiền phạt chậm thanh toán

滞纳金
Zhìnàjīn
Khoản phạt do chậm thanh toán

PHẦN XXIX. GIAO HÀNG CHẬM

177. Giao hàng quá hạn

逾期交货
Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn

178. Trách nhiệm giao hàng chậm

延期交货责任
Yánqī jiāohuò zérèn
Trách nhiệm do giao hàng chậm

PHẦN XXX. BẤT KHẢ KHÁNG

179. Bất khả kháng

不可抗力
Bùkě kànglì
Sự kiện bất khả kháng

Có thể quy định các sự kiện như:

自然灾害
Zìrán zāihài
Thiên tai

洪水
Hóngshuǐ
Lũ lụt

地震
Dìzhèn
Động đất

火灾
Huǒzāi
Hỏa hoạn

战争
Zhànzhēng
Chiến tranh

政府行为
Zhèngfǔ xíngwéi
Quyết định/hành vi của cơ quan nhà nước

180. Nghĩa vụ thông báo bất khả kháng

不可抗力通知义务
Bùkě kànglì tōngzhī yìwù
Nghĩa vụ thông báo sự kiện bất khả kháng

181. Chứng minh sự kiện bất khả kháng

不可抗力证明
Bùkě kànglì zhèngmíng
Chứng minh sự kiện bất khả kháng

182. Hậu quả của bất khả kháng

不可抗力后果
Bùkě kànglì hòuguǒ
Hậu quả của sự kiện bất khả kháng

PHẦN XXXI. TẠM NGỪNG HỢP ĐỒNG

183. Tạm ngừng thực hiện

暂停履行
Zàntíng lǚxíng
Tạm ngừng thực hiện

184. Điều kiện tạm ngừng

暂停条件
Zàntíng tiáojiàn
Điều kiện tạm ngừng

185. Thời hạn tạm ngừng

暂停期限
Zàntíng qīxiàn
Thời hạn tạm ngừng

PHẦN XXXII. CHẤM DỨT VÀ HỦY BỎ HỢP ĐỒNG

186. Chấm dứt hợp đồng

合同终止
Hétóng zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng

187. Chấm dứt trước thời hạn

提前终止合同
Tíqián zhōngzhǐ hétóng
Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn

188. Hủy bỏ/giải trừ hợp đồng

解除合同
Jiěchú hétóng
Chấm dứt/giải trừ hợp đồng

189. Điều kiện chấm dứt

终止条件
Zhōngzhǐ tiáojiàn
Điều kiện chấm dứt

190. Hậu quả của việc chấm dứt

合同终止后果
Hétóng zhōngzhǐ hòuguǒ
Hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng

191. Thanh quyết toán sau chấm dứt

合同终止后的结算
Hétóng zhōngzhǐ hòu de jiésuàn
Thanh quyết toán sau khi hợp đồng chấm dứt

PHẦN XXXIII. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

192. Thời hạn hợp đồng

合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng

193. Ngày bắt đầu

开始日期
Kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu

194. Ngày kết thúc

终止日期
Zhōngzhǐ rìqī
Ngày kết thúc

195. Thời hạn hiệu lực

有效期
Yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực

196. Gia hạn hợp đồng

合同续签
Hétóng xùqiān
Gia hạn/ký tiếp hợp đồng

197. Tự động gia hạn

自动续期
Zìdòng xùqī
Tự động gia hạn

PHẦN XXXIV. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

198. Hợp đồng có hiệu lực

合同生效
Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực

199. Ngày có hiệu lực

生效日期
Shēngxiào rìqī
Ngày có hiệu lực

200. Điều kiện có hiệu lực

生效条件
Shēngxiào tiáojiàn
Điều kiện có hiệu lực

Ví dụ:

本合同自双方签字盖章之日起生效。

Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.

PHẦN XXXV. THÔNG BÁO GIỮA CÁC BÊN

201. Điều khoản thông báo

通知条款
Tōngzhī tiáokuǎn
Điều khoản thông báo

202. Thông báo bằng văn bản

书面通知
Shūmiàn tōngzhī
Thông báo bằng văn bản

203. Thông báo bằng email

电子邮件通知
Diànzǐ yóujiàn tōngzhī
Thông báo bằng email

204. Địa chỉ nhận thông báo

通知地址
Tōngzhī dìzhǐ
Địa chỉ nhận thông báo

205. Thời điểm được coi là đã nhận

视为送达时间
Shìwéi sòngdá shíjiān
Thời điểm được coi là đã nhận thông báo

PHẦN XXXVI. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

206. Tranh chấp

争议
Zhēngyì
Tranh chấp

207. Thương lượng

协商
Xiéshāng
Thương lượng

208. Hòa giải

调解
Tiáojiě
Hòa giải

209. Trọng tài

仲裁
Zhòngcái
Trọng tài

210. Khởi kiện

诉讼
Sùsòng
Tố tụng/khởi kiện

211. Tòa án có thẩm quyền

有管辖权的法院
Yǒu guǎnxiáquán de fǎyuàn
Tòa án có thẩm quyền

212. Địa điểm giải quyết tranh chấp

争议解决地点
Zhēngyì jiějué dìdiǎn
Địa điểm giải quyết tranh chấp

PHẦN XXXVII. LUẬT ÁP DỤNG

213. Pháp luật áp dụng

适用法律
Shìyòng fǎlǜ
Pháp luật áp dụng

214. Nguyên tắc áp dụng pháp luật

法律适用原则
Fǎlǜ shìyòng yuánzé
Nguyên tắc áp dụng pháp luật

PHẦN XXXVIII. NGÔN NGỮ HỢP ĐỒNG

215. Ngôn ngữ hợp đồng

合同语言
Hétóng yǔyán
Ngôn ngữ hợp đồng

216. Hợp đồng song ngữ

双语合同
Shuāngyǔ hétóng
Hợp đồng song ngữ

217. Phiên bản tiếng Trung

中文版本
Zhōngwén bǎnběn
Bản tiếng Trung

218. Phiên bản tiếng Việt

越南文版本
Yuènánwén bǎnběn
Bản tiếng Việt

219. Ngôn ngữ được ưu tiên

优先适用语言
Yōuxiān shìyòng yǔyán
Ngôn ngữ được ưu tiên áp dụng

PHẦN XXXIX. PHỤ LỤC VÀ TÀI LIỆU KÈM THEO

220. Phụ lục hợp đồng

合同附件
Hétóng fùjiàn
Phụ lục hợp đồng

Có thể gồm:

Báo giá.
Danh sách hàng hóa.
Danh sách đơn giá.
Bản vẽ.
Thông số kỹ thuật.
Mẫu sản phẩm.
Tiến độ giao hàng.
Tiến độ thanh toán.
Tiêu chuẩn nghiệm thu.
Hồ sơ kỹ thuật.
Danh sách nhân sự.
Biên bản thương lượng.
221. Danh mục hàng hóa

货物清单
Huòwù qīngdān
Danh mục hàng hóa

222. Bảng báo giá

报价单
Bàojiàdān
Bảng báo giá

223. Bảng đơn giá

价格表
Jiàgé biǎo
Bảng giá

224. Tài liệu kỹ thuật

技术文件
Jìshù wénjiàn
Tài liệu kỹ thuật

225. Bản vẽ

图纸
Túzhǐ
Bản vẽ

226. Kế hoạch giao hàng

交货计划
Jiāohuò jìhuà
Kế hoạch giao hàng

227. Kế hoạch thanh toán

付款计划
Fùkuǎn jìhuà
Kế hoạch thanh toán

228. Hiệu lực pháp lý của phụ lục

附件法律效力
Fùjiàn fǎlǜ xiàolì
Hiệu lực pháp lý của phụ lục

Câu thường gặp:

附件是本合同不可分割的组成部分,与本合同具有同等法律效力。

Fùjiàn shì běn hétóng bùkě fēngē de zǔchéng bùfen, yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.

Phụ lục là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng này và có giá trị pháp lý tương đương hợp đồng.

PHẦN XL. CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG

229. Toàn bộ thỏa thuận

完整协议条款
Wánzhěng xiéyì tiáokuǎn
Điều khoản về toàn bộ thỏa thuận

230. Tính độc lập của các điều khoản

条款独立性
Tiáokuǎn dúlìxìng
Tính độc lập của các điều khoản

Nếu một điều khoản không thể thực hiện thì các điều khoản còn lại vẫn có thể tiếp tục có hiệu lực theo thỏa thuận và pháp luật áp dụng.

231. Không từ bỏ quyền

不放弃权利
Bù fàngqì quánlì
Không từ bỏ quyền

232. Thứ tự ưu tiên tài liệu

文件优先顺序
Wénjiàn yōuxiān shùnxù
Thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng

233. Những vấn đề chưa được quy định

未尽事宜
Wèijìn shìyí
Những vấn đề chưa được quy định đầy đủ

Câu thường gặp:

未尽事宜,由双方另行协商解决。

Wèijìn shìyí, yóu shuāngfāng lìngxíng xiéshāng jiějué.

Những vấn đề chưa được quy định sẽ do hai bên tiếp tục thương lượng giải quyết.

PHẦN XLI. SỐ BẢN VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ

234. Số bản hợp đồng

合同份数
Hétóng fènshù
Số bản hợp đồng

235. Mỗi bên giữ một bản

双方各执一份
Shuāngfāng gè zhí yí fèn
Mỗi bên giữ một bản

236. Giá trị pháp lý như nhau

具有同等法律效力
Jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì
Có giá trị pháp lý như nhau

Ví dụ:

本合同一式两份,甲乙双方各执一份,具有同等法律效力。

Běn hétóng yí shì liǎng fèn, Jiǎ Yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn, jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.

Hợp đồng này được lập thành hai bản, Bên A và Bên B mỗi bên giữ một bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau.

PHẦN XLII. KÝ TÊN VÀ ĐÓNG DẤU

237. Đại diện Bên A

甲方代表
Jiǎfāng dàibiǎo
Đại diện Bên A

238. Đại diện Bên B

乙方代表
Yǐfāng dàibiǎo
Đại diện Bên B

239. Chữ ký

签字
Qiānzì
Ký tên

240. Đóng dấu

盖章
Gàizhāng
Đóng dấu

241. Họ tên người ký

签字人姓名
Qiānzìrén xìngmíng
Họ tên người ký

242. Chức vụ

职务
Zhíwù
Chức vụ

243. Ngày ký

签字日期
Qiānzì rìqī
Ngày ký

PHẦN XLIII. KHUNG ĐẦY ĐỦ CỦA MỘT BẢN HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Khi nhìn tổng thể, học viên có thể ghi nhớ một bản hợp đồng kinh tế theo trình tự sau:

一、合同名称
Tên hợp đồng

二、合同编号
Số hợp đồng

三、合同签订日期和地点
Ngày và địa điểm ký kết

四、合同签订依据
Căn cứ ký kết

五、甲乙双方基本信息
Thông tin cơ bản Bên A và Bên B

六、定义和解释
Định nghĩa và giải thích

七、合同标的
Đối tượng hợp đồng

八、产品名称、型号和规格
Tên, model và quy cách sản phẩm

九、数量和计量单位
Số lượng và đơn vị tính

十、质量和技术标准
Chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật

十一、合同单价和总金额
Đơn giá và tổng giá trị hợp đồng

十二、税费
Thuế và các khoản phí

十三、付款方式
Phương thức thanh toán

十四、付款期限
Thời hạn thanh toán

十五、包装要求
Yêu cầu đóng gói

十六、交货时间
Thời gian giao hàng

十七、交货地点
Địa điểm giao hàng

十八、运输方式
Phương thức vận chuyển

十九、运输费用
Chi phí vận chuyển

二十、货物保险
Bảo hiểm hàng hóa

二十一、货物交接
Giao nhận hàng hóa

二十二、检验和验收
Kiểm tra và nghiệm thu

二十三、不合格产品处理
Xử lý sản phẩm không đạt yêu cầu

二十四、所有权转移
Chuyển quyền sở hữu

二十五、风险转移
Chuyển giao rủi ro

二十六、保修和售后服务
Bảo hành và hậu mãi

二十七、甲方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên A

二十八、乙方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên B

二十九、保密条款
Điều khoản bảo mật

三十、知识产权
Quyền sở hữu trí tuệ

三十一、合同履约担保
Bảo đảm thực hiện hợp đồng

三十二、合同变更
Thay đổi hợp đồng

三十三、合同转让
Chuyển nhượng hợp đồng

三十四、违约责任
Trách nhiệm vi phạm

三十五、违约金
Phạt vi phạm

三十六、损失赔偿
Bồi thường thiệt hại

三十七、不可抗力
Bất khả kháng

三十八、暂停履行
Tạm ngừng thực hiện

三十九、合同解除
Chấm dứt/giải trừ hợp đồng

四十、合同终止
Chấm dứt hợp đồng

四十一、合同期限
Thời hạn hợp đồng

四十二、合同续签
Gia hạn hợp đồng

四十三、争议解决
Giải quyết tranh chấp

四十四、适用法律
Pháp luật áp dụng

四十五、通知方式
Phương thức thông báo

四十六、合同语言
Ngôn ngữ hợp đồng

四十七、补充协议
Thỏa thuận bổ sung

四十八、合同附件
Phụ lục hợp đồng

四十九、合同份数及法律效力
Số bản và giá trị pháp lý

五十、双方签字盖章
Hai bên ký tên và đóng dấu

6 NỘI DUNG CỐT LÕI HỌC VIÊN BẮT BUỘC PHẢI NHẬN DIỆN

合同主体

Hétóng zhǔtǐ

Chủ thể hợp đồng

→ Ai ký hợp đồng với ai?

合同标的

Hétóng biāodì

Đối tượng hợp đồng

→ Hai bên đang giao dịch hàng hóa, dịch vụ hoặc quyền gì?

合同金额

Hétóng jīn’é

Giá trị hợp đồng

→ Tổng số tiền của giao dịch là bao nhiêu?

付款方式

Fùkuǎn fāngshì

Phương thức thanh toán

→ Thanh toán bằng cách nào, theo mấy đợt và khi nào?

合同期限

Hétóng qīxiàn

Thời hạn hợp đồng

→ Hợp đồng bắt đầu, kết thúc và có hiệu lực trong bao lâu?

违约责任

Wéiyuē zérèn

Trách nhiệm vi phạm

→ Khi một bên không thực hiện đúng cam kết thì phải chịu trách nhiệm gì?

CẤU TRÚC CHI TIẾT CỦA HỢP ĐỒNG (Giáo án bổ sung thêm)
合同的详细结构

Dưới đây là hệ thống các nội dung thường có trong một bản hợp đồng thương mại/doanh nghiệp hoàn chỉnh, được triển khai từ các trọng điểm 合同主体、合同标的、合同金额、付款方式、合同期限、违约责任.

1. Tên hợp đồng

合同名称
Hétóng míngchēng
Tên hợp đồng

Cần xác định rõ loại hợp đồng đang ký kết.

Ví dụ:

买卖合同
Mǎimài hétóng
Hợp đồng mua bán

采购合同
Cǎigòu hétóng
Hợp đồng mua sắm/thu mua

销售合同
Xiāoshòu hétóng
Hợp đồng bán hàng

供货合同
Gōnghuò hétóng
Hợp đồng cung ứng hàng hóa

服务合同
Fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ

劳动合同
Láodòng hétóng
Hợp đồng lao động

租赁合同
Zūlìn hétóng
Hợp đồng thuê

合作协议
Hézuò xiéyì
Thỏa thuận hợp tác

技术服务合同
Jìshù fúwù hétóng
Hợp đồng dịch vụ kỹ thuật

委托合同
Wěituō hétóng
Hợp đồng ủy thác

2. Số hợp đồng

合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng

Thông thường bao gồm:

Mã hợp đồng
Năm ký kết
Mã doanh nghiệp
Mã dự án
Mã khách hàng
Mã loại hợp đồng

Ví dụ:

合同编号:CM-2026-0088

Hétóng biānhào: CM-2026-0088.

Số hợp đồng: CM-2026-0088.

3. Thông tin các bên trong hợp đồng
合同主体

Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng

Đây là một trong những nội dung quan trọng nhất của hợp đồng.

Thông thường gồm:

3.1. Bên A

甲方
Jiǎfāng
Bên A

3.2. Bên B

乙方
Yǐfāng
Bên B

Nếu có nhiều bên:

丙方
Bǐngfāng
Bên C

丁方
Dīngfāng
Bên D

3.3. Các bên trong hợp đồng

合同当事人
Hétóng dāngshìrén
Các bên tham gia hợp đồng

3.4. Tên doanh nghiệp

公司名称
Gōngsī míngchēng
Tên công ty

3.5. Địa chỉ đăng ký

注册地址
Zhùcè dìzhǐ
Địa chỉ đăng ký

3.6. Địa chỉ kinh doanh

经营地址
Jīngyíng dìzhǐ
Địa chỉ kinh doanh

3.7. Người đại diện theo pháp luật

法定代表人
Fǎdìng dàibiǎorén
Người đại diện theo pháp luật

3.8. Người đại diện được ủy quyền

授权代表
Shòuquán dàibiǎo
Người đại diện được ủy quyền

3.9. Mã số thuế

税号
Shuìhào
Mã số thuế

3.10. Số đăng ký doanh nghiệp

企业注册号
Qǐyè zhùcè hào
Số đăng ký doanh nghiệp

3.11. Điện thoại liên hệ

联系电话
Liánxì diànhuà
Số điện thoại liên hệ

3.12. Email

电子邮箱
Diànzǐ yóuxiāng
Địa chỉ thư điện tử

3.13. Tài khoản ngân hàng

银行账户
Yínháng zhànghù
Tài khoản ngân hàng

3.14. Ngân hàng mở tài khoản

开户银行
Kāihù yínháng
Ngân hàng mở tài khoản

4. Căn cứ ký kết hợp đồng
合同签订依据

Hétóng qiāndìng yījù
Căn cứ ký kết hợp đồng

Có thể bao gồm:

根据有关法律法规……

Gēnjù yǒuguān fǎlǜ fǎguī…

Căn cứ theo các quy định pháp luật có liên quan…

经双方友好协商……

Jīng shuāngfāng yǒuhǎo xiéshāng…

Sau khi hai bên thương lượng trên tinh thần thiện chí…

本着平等、自愿、互利的原则……

Běnzhe píngděng, zìyuàn, hùlì de yuánzé…

Trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện và cùng có lợi…

5. Mục đích ký kết hợp đồng
合同目的

Hétóng mùdì
Mục đích hợp đồng

Nêu rõ mục đích mà hai bên muốn đạt được thông qua việc ký kết hợp đồng.

Ví dụ:

双方就产品采购事宜达成如下协议。

Shuāngfāng jiù chǎnpǐn cǎigòu shìyí dáchéng rúxià xiéyì.

Hai bên đạt được thỏa thuận sau đây về việc mua sắm sản phẩm.

6. Đối tượng hợp đồng
合同标的

Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng

Đây là nội dung học viên phải đặc biệt nhận diện được.

Đối tượng hợp đồng có thể là:

Hàng hóa
Sản phẩm
Dịch vụ
Công trình
Quyền tài sản
Quyền sử dụng
Công nghệ
Phần mềm
Thiết bị
Nguyên vật liệu

Các thuật ngữ thường gặp:

产品
Chǎnpǐn
Sản phẩm

货物
Huòwù
Hàng hóa

设备
Shèbèi
Thiết bị

原材料
Yuáncáiliào
Nguyên vật liệu

服务
Fúwù
Dịch vụ

技术
Jìshù
Công nghệ/kỹ thuật

7. Tên hàng hóa hoặc dịch vụ
产品或服务名称

Chǎnpǐn huò fúwù míngchēng
Tên sản phẩm hoặc dịch vụ

Cần ghi rõ:

Tên hàng hóa
Mã hàng
Model
Mã sản phẩm
Chủng loại
Thương hiệu
Nhà sản xuất

Thuật ngữ:

产品名称
Chǎnpǐn míngchēng
Tên sản phẩm

产品型号
Chǎnpǐn xínghào
Model sản phẩm

产品规格
Chǎnpǐn guīgé
Quy cách sản phẩm

品牌
Pǐnpái
Thương hiệu

生产厂家
Shēngchǎn chǎngjiā
Nhà sản xuất

8. Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật
规格及技术标准

Guīgé jí jìshù biāozhǔn
Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật

Bao gồm:

规格
Guīgé
Quy cách

型号
Xínghào
Model

技术参数
Jìshù cānshù
Thông số kỹ thuật

质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng

技术要求
Jìshù yāoqiú
Yêu cầu kỹ thuật

9. Số lượng
数量

Shùliàng
Số lượng

Hợp đồng cần ghi rõ:

Số lượng
Đơn vị tính
Sai số số lượng cho phép nếu có

Ví dụ:

产品数量为一千件。

Chǎnpǐn shùliàng wéi yìqiān jiàn.

Số lượng sản phẩm là 1.000 chiếc.

Các đơn vị thường gặp:

件 jiàn – chiếc/kiện
台 tái – chiếc máy
套 tào – bộ
吨 dūn – tấn
公斤 gōngjīn – kilogram
米 mǐ – mét
平方米 píngfāngmǐ – mét vuông

10. Chất lượng hàng hóa
产品质量

Chǎnpǐn zhìliàng
Chất lượng sản phẩm

Nội dung có thể gồm:

质量要求
Zhìliàng yāoqiú
Yêu cầu chất lượng

质量标准
Zhìliàng biāozhǔn
Tiêu chuẩn chất lượng

验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu

质量保证
Zhìliàng bǎozhèng
Bảo đảm chất lượng

11. Giá hàng hóa
产品价格

Chǎnpǐn jiàgé
Giá sản phẩm

Cần xác định:

单价
Dānjià
Đơn giá

含税单价
Hánshuì dānjià
Đơn giá đã bao gồm thuế

不含税单价
Bù hán shuì dānjià
Đơn giá chưa bao gồm thuế

总价
Zǒngjià
Tổng giá

12. Giá trị hợp đồng
合同金额

Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng

Đây là trọng điểm bắt buộc phải nhận diện.

Có thể bao gồm:

合同总金额
Hétóng zǒng jīn’é
Tổng giá trị hợp đồng

含税金额
Hánshuì jīn’é
Giá trị bao gồm thuế

未税金额
Wèishuì jīn’é
Giá trị chưa bao gồm thuế

税额
Shuì’é
Tiền thuế

增值税
Zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng

Ví dụ:

本合同总金额为人民币五十万元。

Běn hétóng zǒng jīn’é wéi Rénmínbì wǔshí wàn yuán.

Tổng giá trị của hợp đồng này là 500.000 Nhân dân tệ.

13. Đồng tiền thanh toán
结算货币

Jiésuàn huòbì
Đồng tiền thanh toán

Ví dụ:

人民币
Rénmínbì
Nhân dân tệ

美元
Měiyuán
Đô la Mỹ

越南盾
Yuènándùn
Đồng Việt Nam

14. Phương thức thanh toán
付款方式

Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán

Đây là một trong sáu nội dung trọng tâm của hợp đồng.

Có thể gồm:

银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng

现金支付
Xiànjīn zhīfù
Thanh toán bằng tiền mặt

信用证付款
Xìnyòngzhèng fùkuǎn
Thanh toán bằng thư tín dụng L/C

电汇
Diànhuì
Chuyển tiền điện T/T

分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo từng đợt

一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần

15. Tiền đặt cọc
定金

Dìngjīn
Tiền đặt cọc

Cần xác định:

Số tiền đặt cọc
Tỷ lệ đặt cọc
Thời hạn đặt cọc
Điều kiện hoàn trả
Điều kiện xử lý tiền đặt cọc

Ví dụ:

甲方应支付合同总金额的30%作为定金。

Jiǎfāng yīng zhīfù hétóng zǒng jīn’é de bǎifēnzhī sānshí zuòwéi dìngjīn.

Bên A phải thanh toán 30% tổng giá trị hợp đồng làm tiền đặt cọc.

16. Thanh toán trước
预付款

Yùfùkuǎn
Khoản thanh toán trước

Phân biệt với:

定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc

预付款
Yùfùkuǎn
Tiền trả trước

17. Tiến độ thanh toán
付款进度

Fùkuǎn jìndù
Tiến độ thanh toán

Có thể chia:

第一期付款
Dì-yī qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ nhất

第二期付款
Dì-èr qī fùkuǎn
Đợt thanh toán thứ hai

尾款
Wěikuǎn
Khoản thanh toán còn lại

Ví dụ:

30% khi ký hợp đồng
40% khi giao hàng
30% sau nghiệm thu

18. Thời hạn thanh toán
付款期限

Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán

Ví dụ:

甲方应在收到发票后十个工作日内付款。

Jiǎfāng yīng zài shōudào fāpiào hòu shí ge gōngzuòrì nèi fùkuǎn.

Bên A phải thanh toán trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận được hóa đơn.

19. Hóa đơn
发票

Fāpiào
Hóa đơn

Có thể quy định:

增值税专用发票
Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào
Hóa đơn VAT chuyên dụng

普通发票
Pǔtōng fāpiào
Hóa đơn thông thường

开具发票
Kāijù fāpiào
Xuất hóa đơn

20. Thời hạn hợp đồng
合同期限

Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng

Đây là nội dung trọng tâm học viên phải nhận diện.

Cần xác định:

合同开始日期
Hétóng kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu hợp đồng

合同终止日期
Hétóng zhōngzhǐ rìqī
Ngày kết thúc hợp đồng

合同有效期
Hétóng yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực hợp đồng

21. Ngày ký hợp đồng
合同签订日期

Hétóng qiāndìng rìqī
Ngày ký hợp đồng

签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng

Ví dụ:

双方于2026年8月20日签订本合同。

Shuāngfāng yú èr líng èr liù nián bā yuè èrshí rì qiāndìng běn hétóng.

Hai bên ký hợp đồng này vào ngày 20 tháng 8 năm 2026.

22. Địa điểm ký kết hợp đồng
合同签订地点

Hétóng qiāndìng dìdiǎn
Địa điểm ký kết hợp đồng

23. Hiệu lực hợp đồng
合同生效

Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực

Cần xác định:

生效日期
Shēngxiào rìqī
Ngày có hiệu lực

生效条件
Shēngxiào tiáojiàn
Điều kiện có hiệu lực

Ví dụ:

本合同自双方签字盖章之日起生效。

Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.

24. Thực hiện hợp đồng
合同履行

Hétóng lǚxíng
Thực hiện hợp đồng

Đây là quá trình các bên thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận.

Các thuật ngữ:

履行合同
Lǚxíng hétóng
Thực hiện hợp đồng

履行义务
Lǚxíng yìwù
Thực hiện nghĩa vụ

按合同约定履行
Àn hétóng yuēdìng lǚxíng
Thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng

25. Thời gian giao hàng
交货时间

Jiāohuò shíjiān
Thời gian giao hàng

Có thể quy định:

Ngày giao hàng
Thời hạn giao hàng
Giao một lần
Giao nhiều đợt

交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng

分批交货
Fēnpī jiāohuò
Giao hàng theo nhiều đợt

一次性交货
Yícìxìng jiāohuò
Giao hàng một lần

26. Địa điểm giao hàng
交货地点

Jiāohuò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng

27. Phương thức giao hàng
交货方式

Jiāohuò fāngshì
Phương thức giao hàng

Có thể gồm:

Giao tại kho người bán
Giao tại kho người mua
Giao tới địa điểm chỉ định
Giao thông qua đơn vị vận chuyển
28. Chi phí vận chuyển
运输费用

Yùnshū fèiyòng
Chi phí vận chuyển

Cần làm rõ:

运费由甲方承担。

Yùnfèi yóu Jiǎfāng chéngdān.

Chi phí vận chuyển do Bên A chịu.

Hoặc:

运费由乙方承担。

Yùnfèi yóu Yǐfāng chéngdān.

Chi phí vận chuyển do Bên B chịu.

29. Đóng gói hàng hóa
包装

Bāozhuāng
Đóng gói

Các nội dung thường gồm:

包装方式
Bāozhuāng fāngshì
Phương thức đóng gói

包装标准
Bāozhuāng biāozhǔn
Tiêu chuẩn đóng gói

包装费用
Bāozhuāng fèiyòng
Chi phí đóng gói

30. Kiểm tra hàng hóa
检验

Jiǎnyàn
Kiểm tra/kiểm nghiệm

Có thể gồm:

质量检验
Zhìliàng jiǎnyàn
Kiểm tra chất lượng

数量检验
Shùliàng jiǎnyàn
Kiểm tra số lượng

外观检查
Wàiguān jiǎnchá
Kiểm tra ngoại quan

31. Nghiệm thu
验收

Yànshōu
Nghiệm thu

Các nội dung cần xác định:

验收时间
Yànshōu shíjiān
Thời gian nghiệm thu

验收地点
Yànshōu dìdiǎn
Địa điểm nghiệm thu

验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu

验收程序
Yànshōu chéngxù
Quy trình nghiệm thu

验收合格
Yànshōu hégé
Nghiệm thu đạt yêu cầu

验收不合格
Yànshōu bù hégé
Nghiệm thu không đạt yêu cầu

32. Chuyển giao quyền sở hữu
所有权转移

Suǒyǒuquán zhuǎnyí
Chuyển giao quyền sở hữu

Cần xác định thời điểm quyền sở hữu hàng hóa chuyển từ bên bán sang bên mua.

33. Chuyển giao rủi ro
风险转移

Fēngxiǎn zhuǎnyí
Chuyển giao rủi ro

Quy định bên nào chịu trách nhiệm nếu hàng hóa bị:

Mất
Hư hỏng
Cháy
Vỡ
Thiếu hụt

trong quá trình vận chuyển hoặc giao nhận.

34. Bảo hành
保修

Bǎoxiū
Bảo hành

Cần quy định:

保修期
Bǎoxiūqī
Thời hạn bảo hành

保修范围
Bǎoxiū fànwéi
Phạm vi bảo hành

保修服务
Bǎoxiū fúwù
Dịch vụ bảo hành

免费维修
Miǎnfèi wéixiū
Sửa chữa miễn phí

35. Dịch vụ sau bán hàng
售后服务

Shòuhòu fúwù
Dịch vụ hậu mãi

Có thể gồm:

Lắp đặt
Hướng dẫn sử dụng
Bảo trì
Sửa chữa
Thay thế linh kiện
Hỗ trợ kỹ thuật
36. Quyền của Bên A
甲方权利

Jiǎfāng quánlì
Quyền của Bên A

Ví dụ:

Yêu cầu Bên B giao hàng đúng hạn
Kiểm tra chất lượng
Yêu cầu sửa chữa hoặc thay thế
Từ chối hàng không đạt yêu cầu
Yêu cầu bồi thường thiệt hại
37. Nghĩa vụ của Bên A
甲方义务

Jiǎfāng yìwù
Nghĩa vụ của Bên A

Ví dụ:

Thanh toán đúng hạn
Cung cấp thông tin cần thiết
Phối hợp nghiệm thu
Nhận hàng theo thỏa thuận
Thực hiện các nghĩa vụ khác
38. Quyền của Bên B
乙方权利

Yǐfāng quánlì
Quyền của Bên B

Ví dụ:

Yêu cầu Bên A thanh toán đúng hạn
Yêu cầu cung cấp thông tin
Yêu cầu phối hợp thực hiện hợp đồng
Yêu cầu bồi thường nếu Bên A vi phạm
39. Nghĩa vụ của Bên B
乙方义务

Yǐfāng yìwù
Nghĩa vụ của Bên B

Ví dụ:

Cung cấp đúng sản phẩm
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng đúng thời hạn
Cung cấp tài liệu kỹ thuật
Thực hiện bảo hành
Xử lý sản phẩm lỗi
40. Bảo mật thông tin
保密条款

Bǎomì tiáokuǎn
Điều khoản bảo mật

Các thuật ngữ:

保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật

商业秘密
Shāngyè mìmì
Bí mật thương mại

机密信息
Jīmì xìnxī
Thông tin mật

未经对方书面同意,不得向第三方披露。

Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, bùdé xiàng dì-sānfāng pīlù.

Không được tiết lộ cho bên thứ ba nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của bên kia.

41. Quyền sở hữu trí tuệ
知识产权

Zhīshi chǎnquán
Quyền sở hữu trí tuệ

Có thể quy định về:

著作权
Zhùzuòquán
Quyền tác giả

商标权
Shāngbiāoquán
Quyền nhãn hiệu

专利权
Zhuānlìquán
Quyền sáng chế

软件著作权
Ruǎnjiàn zhùzuòquán
Quyền tác giả phần mềm

42. Không được chuyển nhượng hợp đồng
合同转让

Hétóng zhuǎnràng
Chuyển nhượng hợp đồng

Ví dụ:

未经对方书面同意,任何一方不得将本合同项下的权利义务转让给第三方。

Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yìfāng bùdé jiāng běn hétóng xiàngxià de quánlì yìwù zhuǎnràng gěi dì-sānfāng.

Nếu chưa được bên kia đồng ý bằng văn bản, không bên nào được chuyển giao quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng này cho bên thứ ba.

43. Sửa đổi hợp đồng
合同变更

Hétóng biàngēng
Thay đổi/sửa đổi hợp đồng

Các cách diễn đạt:

修改合同
Xiūgǎi hétóng
Sửa đổi hợp đồng

变更合同内容
Biàngēng hétóng nèiróng
Thay đổi nội dung hợp đồng

补充协议
Bǔchōng xiéyì
Phụ lục/thỏa thuận bổ sung

44. Gia hạn hợp đồng
合同续签

Hétóng xùqiān
Gia hạn/ký tiếp hợp đồng

Hoặc:

延长合同期限
Yáncháng hétóng qīxiàn
Kéo dài thời hạn hợp đồng

45. Tạm dừng thực hiện hợp đồng
暂停履行合同

Zàntíng lǚxíng hétóng
Tạm dừng thực hiện hợp đồng

Cần quy định:

Trường hợp được tạm dừng
Thời gian tạm dừng
Nghĩa vụ thông báo
Hậu quả của việc tạm dừng
46. Chấm dứt hợp đồng
合同终止

Hétóng zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng

Cần xác định:

终止条件
Zhōngzhǐ tiáojiàn
Điều kiện chấm dứt

终止日期
Zhōngzhǐ rìqī
Ngày chấm dứt

提前终止
Tíqián zhōngzhǐ
Chấm dứt trước thời hạn

47. Hủy bỏ hợp đồng
解除合同

Jiěchú hétóng
Hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng

Các trường hợp có thể bao gồm:

Vi phạm nghiêm trọng
Không thanh toán
Không giao hàng
Mất khả năng thực hiện nghĩa vụ
Vi phạm nghĩa vụ cơ bản
48. Vi phạm hợp đồng
违约

Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng

违约行为
Wéiyuē xíngwéi
Hành vi vi phạm hợp đồng

Ví dụ:

逾期付款
Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn

逾期交货
Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn

拒绝履行合同
Jùjué lǚxíng hétóng
Từ chối thực hiện hợp đồng

49. Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
违约责任

Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

Đây là một trong những nội dung trọng tâm học viên phải nhận diện.

Bao gồm:

承担违约责任
Chéngdān wéiyuē zérèn
Chịu trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

支付违约金
Zhīfù wéiyuējīn
Thanh toán tiền phạt vi phạm

赔偿损失
Péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại

继续履行合同
Jìxù lǚxíng hétóng
Tiếp tục thực hiện hợp đồng

采取补救措施
Cǎiqǔ bǔjiù cuòshī
Thực hiện biện pháp khắc phục

50. Phạt vi phạm
违约金

Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm

Cần xác định:

Cách tính tiền phạt
Tỷ lệ phạt
Mức tối đa
Thời điểm thanh toán

Ví dụ:

违约方应向守约方支付违约金。

Wéiyuēfāng yīng xiàng shǒuyuēfāng zhīfù wéiyuējīn.

Bên vi phạm phải trả tiền phạt vi phạm cho bên tuân thủ hợp đồng.

51. Bồi thường thiệt hại
损失赔偿

Sǔnshī péicháng
Bồi thường thiệt hại

赔偿实际损失
Péicháng shíjì sǔnshī
Bồi thường thiệt hại thực tế

直接损失
Zhíjiē sǔnshī
Thiệt hại trực tiếp

间接损失
Jiànjiē sǔnshī
Thiệt hại gián tiếp

52. Thanh toán chậm
逾期付款

Yúqī fùkuǎn
Thanh toán quá hạn

Có thể quy định:

逾期付款利息
Yúqī fùkuǎn lìxī
Lãi do thanh toán chậm

滞纳金
Zhìnàjīn
Tiền phạt chậm thanh toán

53. Giao hàng chậm
逾期交货

Yúqī jiāohuò
Giao hàng quá hạn

Có thể quy định:

Phạt theo ngày
Phạt theo tỷ lệ giá trị hàng giao chậm
Bồi thường tổn thất
Quyền hủy hợp đồng
54. Bất khả kháng
不可抗力

Bùkě kànglì
Sự kiện bất khả kháng

Ví dụ có thể gồm:

自然灾害
Zìrán zāihài
Thiên tai

地震
Dìzhèn
Động đất

洪水
Hóngshuǐ
Lũ lụt

火灾
Huǒzāi
Hỏa hoạn

战争
Zhànzhēng
Chiến tranh

政府行为
Zhèngfǔ xíngwéi
Hành vi/quyết định của cơ quan nhà nước

Các bên cần quy định:

Thời hạn thông báo
Nghĩa vụ cung cấp chứng cứ
Cách xử lý nghĩa vụ
Thời gian kéo dài hợp đồng
Điều kiện chấm dứt hợp đồng
55. Thông báo giữa các bên
通知

Tōngzhī
Thông báo

Các phương thức có thể gồm:

书面通知
Shūmiàn tōngzhī
Thông báo bằng văn bản

电子邮件
Diànzǐ yóujiàn
Email

快递
Kuàidì
Chuyển phát nhanh

挂号信
Guàhàoxìn
Thư bảo đảm

56. Thông tin liên hệ
联系方式

Liánxì fāngshì
Phương thức liên hệ

Bao gồm:

Người liên hệ
Điện thoại
Email
Địa chỉ nhận thông báo

联系人
Liánxìrén
Người liên hệ

57. Giải quyết tranh chấp
争议解决

Zhēngyì jiějué
Giải quyết tranh chấp

Thông thường theo trình tự:

Thương lượng

协商解决
Xiéshāng jiějué
Giải quyết bằng thương lượng

Hòa giải

调解
Tiáojiě
Hòa giải

Trọng tài

仲裁
Zhòngcái
Trọng tài

Khởi kiện

提起诉讼
Tíqǐ sùsòng
Khởi kiện

人民法院
Rénmín fǎyuàn
Tòa án nhân dân

Ví dụ:

双方应首先通过友好协商解决争议。

Shuāngfāng yīng shǒuxiān tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué zhēngyì.

Hai bên trước tiên phải giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng thiện chí.

58. Luật áp dụng
适用法律

Shìyòng fǎlǜ
Pháp luật áp dụng

Cần xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để giải thích và thực hiện hợp đồng.

59. Ngôn ngữ hợp đồng
合同语言

Hétóng yǔyán
Ngôn ngữ hợp đồng

Đặc biệt quan trọng đối với hợp đồng song ngữ Việt – Trung.

Có thể quy định:

本合同以中文和越南文两种语言签订。

Běn hétóng yǐ Zhōngwén hé Yuènánwén liǎng zhǒng yǔyán qiāndìng.

Hợp đồng này được ký bằng hai ngôn ngữ tiếng Trung và tiếng Việt.

Ngoài ra cần quy định bản ngôn ngữ nào được ưu tiên nếu có sự khác biệt trong cách hiểu.

60. Phụ lục hợp đồng
合同附件

Hétóng fùjiàn
Phụ lục hợp đồng

Có thể bao gồm:

产品清单
Chǎnpǐn qīngdān
Danh sách sản phẩm

报价单
Bàojiàdān
Bảng báo giá

技术规格书
Jìshù guīgéshū
Tài liệu thông số kỹ thuật

交货计划
Jiāohuò jìhuà
Kế hoạch giao hàng

付款计划
Fùkuǎn jìhuà
Kế hoạch thanh toán

61. Thỏa thuận bổ sung
补充协议

Bǔchōng xiéyì
Thỏa thuận bổ sung/phụ lục bổ sung

Ví dụ:

未尽事宜,双方可另行签订补充协议。

Wèijìn shìyí, shuāngfāng kě lìngxíng qiāndìng bǔchōng xiéyì.

Đối với những vấn đề chưa được quy định đầy đủ, hai bên có thể ký thỏa thuận bổ sung riêng.

62. Giá trị pháp lý của phụ lục
附件的法律效力

Fùjiàn de fǎlǜ xiàolì
Hiệu lực pháp lý của phụ lục

Câu thường gặp:

附件与本合同具有同等法律效力。

Fùjiàn yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.

Phụ lục có giá trị pháp lý tương đương với hợp đồng này.

63. Số bản hợp đồng
合同份数

Hétóng fènshù
Số bản hợp đồng

Ví dụ:

本合同一式两份,甲乙双方各执一份。

Běn hétóng yí shì liǎng fèn, Jiǎ Yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn.

Hợp đồng này được lập thành hai bản, Bên A và Bên B mỗi bên giữ một bản.

64. Giá trị pháp lý của các bản hợp đồng
同等法律效力

Tóngděng fǎlǜ xiàolì
Giá trị pháp lý như nhau

Ví dụ:

两份合同具有同等法律效力。

Liǎng fèn hétóng jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.

Hai bản hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

65. Chữ ký của Bên A
甲方签字

Jiǎfāng qiānzì
Chữ ký Bên A

Thông thường gồm:

甲方代表
Jiǎfāng dàibiǎo
Đại diện Bên A

签字
Qiānzì
Ký tên

盖章
Gàizhāng
Đóng dấu

日期
Rìqī
Ngày tháng

66. Chữ ký của Bên B
乙方签字

Yǐfāng qiānzì
Chữ ký Bên B

Thông thường gồm:

乙方代表
Yǐfāng dàibiǎo
Đại diện Bên B

签字
Qiānzì
Ký tên

盖章
Gàizhāng
Đóng dấu

日期
Rìqī
Ngày tháng

67. Đóng dấu
盖章

Gàizhāng
Đóng dấu

Câu thường gặp:

签字盖章
Qiānzì gàizhāng
Ký tên và đóng dấu

双方签字盖章后生效。

Shuāngfāng qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào.

Có hiệu lực sau khi hai bên ký tên và đóng dấu.

68. Các khái niệm cốt lõi học viên phải nhận diện
1. 合同主体

Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng

Trả lời câu hỏi:

谁跟谁签合同?

Shéi gēn shéi qiān hétóng?

Ai ký hợp đồng với ai?

2. 合同标的

Hétóng biāodì
Đối tượng hợp đồng

Trả lời câu hỏi:

双方交易的是什么?

Shuāngfāng jiāoyì de shì shénme?

Hai bên giao dịch thứ gì?

3. 合同金额

Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng

Trả lời câu hỏi:

合同总金额是多少?

Hétóng zǒng jīn’é shì duōshao?

Tổng giá trị hợp đồng là bao nhiêu?

4. 付款方式

Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán

Trả lời câu hỏi:

货款怎么支付?

Huòkuǎn zěnme zhīfù?

Tiền hàng được thanh toán như thế nào?

5. 合同期限

Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng

Trả lời câu hỏi:

合同的有效期是多久?

Hétóng de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?

Thời hạn hiệu lực của hợp đồng là bao lâu?

6. 违约责任

Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

Trả lời câu hỏi:

如果一方违约,需要承担什么责任?

Rúguǒ yìfāng wéiyuē, xūyào chéngdān shénme zérèn?

Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải chịu trách nhiệm gì?

69. Trình tự đọc một bản hợp đồng tiếng Trung

Khi học viên nhận được một bản hợp đồng, nên đọc và kiểm tra theo trình tự:

第一步:确认合同名称。
Dì-yī bù: quèrèn hétóng míngchēng.
Bước 1: Xác định tên hợp đồng.

第二步:确认甲乙双方。
Dì-èr bù: quèrèn Jiǎ Yǐ shuāngfāng.
Bước 2: Xác định Bên A và Bên B.

第三步:确认合同标的。
Dì-sān bù: quèrèn hétóng biāodì.
Bước 3: Xác định đối tượng hợp đồng.

第四步:核对产品名称、规格和数量。
Dì-sì bù: héduì chǎnpǐn míngchēng, guīgé hé shùliàng.
Bước 4: Đối chiếu tên, quy cách và số lượng sản phẩm.

第五步:确认合同金额。
Dì-wǔ bù: quèrèn hétóng jīn’é.
Bước 5: Xác định giá trị hợp đồng.

第六步:确认付款方式和付款期限。
Dì-liù bù: quèrèn fùkuǎn fāngshì hé fùkuǎn qīxiàn.
Bước 6: Xác định phương thức và thời hạn thanh toán.

第七步:确认交货时间和交货地点。
Dì-qī bù: quèrèn jiāohuò shíjiān hé jiāohuò dìdiǎn.
Bước 7: Xác định thời gian và địa điểm giao hàng.

第八步:确认验收标准。
Dì-bā bù: quèrèn yànshōu biāozhǔn.
Bước 8: Xác định tiêu chuẩn nghiệm thu.

第九步:确认双方的权利和义务。
Dì-jiǔ bù: quèrèn shuāngfāng de quánlì hé yìwù.
Bước 9: Xác định quyền và nghĩa vụ của hai bên.

第十步:确认违约责任。
Dì-shí bù: quèrèn wéiyuē zérèn.
Bước 10: Xác định trách nhiệm vi phạm.

第十一步:确认争议解决方式。
Dì-shíyī bù: quèrèn zhēngyì jiějué fāngshì.
Bước 11: Xác định phương thức giải quyết tranh chấp.

第十二步:确认合同期限和生效条件。
Dì-shí’èr bù: quèrèn hétóng qīxiàn hé shēngxiào tiáojiàn.
Bước 12: Xác định thời hạn và điều kiện có hiệu lực của hợp đồng.

第十三步:检查附件。
Dì-shísān bù: jiǎnchá fùjiàn.
Bước 13: Kiểm tra phụ lục.

第十四步:检查签字和盖章。
Dì-shísì bù: jiǎnchá qiānzì hé gàizhāng.
Bước 14: Kiểm tra chữ ký và con dấu.

70. Khung cấu trúc hoàn chỉnh của một hợp đồng

Một hợp đồng thực tế có thể được tổ chức theo cấu trúc:

一、合同名称
Tên hợp đồng

二、合同编号
Số hợp đồng

三、甲乙双方基本信息
Thông tin cơ bản của Bên A và Bên B

四、合同签订依据
Căn cứ ký kết

五、合同标的
Đối tượng hợp đồng

六、产品名称、规格和数量
Tên, quy cách và số lượng sản phẩm

七、质量标准
Tiêu chuẩn chất lượng

八、合同金额
Giá trị hợp đồng

九、付款方式及付款期限
Phương thức và thời hạn thanh toán

十、交货时间
Thời gian giao hàng

十一、交货地点
Địa điểm giao hàng

十二、运输及包装
Vận chuyển và đóng gói

十三、验收标准及验收方式
Tiêu chuẩn và phương thức nghiệm thu

十四、质量保证及售后服务
Bảo đảm chất lượng và dịch vụ hậu mãi

十五、甲方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên A

十六、乙方权利和义务
Quyền và nghĩa vụ của Bên B

十七、保密条款
Điều khoản bảo mật

十八、知识产权
Quyền sở hữu trí tuệ

十九、合同变更和转让
Sửa đổi và chuyển nhượng hợp đồng

二十、违约责任
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

二十一、不可抗力
Bất khả kháng

二十二、合同解除与终止
Hủy bỏ và chấm dứt hợp đồng

二十三、争议解决
Giải quyết tranh chấp

二十四、适用法律
Luật áp dụng

二十五、合同生效及有效期
Hiệu lực và thời hạn hợp đồng

二十六、补充协议及附件
Thỏa thuận bổ sung và phụ lục

二十七、合同份数及法律效力
Số bản hợp đồng và hiệu lực pháp lý

二十八、甲方签字盖章
Bên A ký tên và đóng dấu

二十九、乙方签字盖章
Bên B ký tên và đóng dấu

三十、签订日期及地点
Ngày và địa điểm ký kết

Đây có thể được xem là bộ khung tổng thể để học viên nhận diện, đọc hiểu, kiểm tra và xử lý một bản hợp đồng tiếng Trung thực tế trong môi trường doanh nghiệp.

4500 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng kinh tế và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng kinh tế theo bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ

STT Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng kinh tế, liệt kê từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng kinh tế theo bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com
1 合同 – hétóng – hợp đồng – contract
2 经济合同 – jīngjì hétóng – hợp đồng kinh tế – economic contract
3 商业合同 – shāngyè hétóng – hợp đồng thương mại – commercial contract
4 贸易合同 – màoyì hétóng – hợp đồng thương mại – trade contract
5 商务合同 – shāngwù hétóng – hợp đồng kinh doanh – business contract
6 买卖合同 – mǎimài hétóng – hợp đồng mua bán – sales contract
7 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract
8 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua hàng – procurement contract
9 供货合同 – gōnghuò hétóng – hợp đồng cung ứng hàng hóa – supply contract
10 供应合同 – gōngyìng hétóng – hợp đồng cung cấp – supply contract
11 服务合同 – fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ – service contract
12 代理合同 – dàilǐ hétóng – hợp đồng đại lý – agency contract
13 委托合同 – wěituō hétóng – hợp đồng ủy thác – entrustment contract
14 承包合同 – chéngbāo hétóng – hợp đồng nhận thầu – contracting agreement
15 租赁合同 – zūlìn hétóng – hợp đồng thuê – lease contract
16 运输合同 – yùnshū hétóng – hợp đồng vận chuyển – transportation contract
17 仓储合同 – cāngchǔ hétóng – hợp đồng lưu kho – warehousing contract
18 保险合同 – bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng bảo hiểm – insurance contract
19 技术合同 – jìshù hétóng – hợp đồng công nghệ – technology contract
20 合作合同 – hézuò hétóng – hợp đồng hợp tác – cooperation agreement
21 合作协议 – hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác – cooperation agreement
22 框架合同 – kuàngjià hétóng – hợp đồng khung – framework agreement
23 框架协议 – kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung – framework agreement
24 长期合同 – chángqī hétóng – hợp đồng dài hạn – long-term contract
25 短期合同 – duǎnqī hétóng – hợp đồng ngắn hạn – short-term contract
26 正式合同 – zhèngshì hétóng – hợp đồng chính thức – formal contract
27 书面合同 – shūmiàn hétóng – hợp đồng bằng văn bản – written contract
28 电子合同 – diànzǐ hétóng – hợp đồng điện tử – electronic contract
29 标准合同 – biāozhǔn hétóng – hợp đồng tiêu chuẩn – standard contract
30 合同文本 – hétóng wénběn – văn bản hợp đồng – contract text
31 合同草案 – hétóng cǎo’àn – dự thảo hợp đồng – draft contract
32 合同范本 – hétóng fànběn – mẫu hợp đồng – contract template
33 合同样本 – hétóng yàngběn – mẫu hợp đồng – contract sample
34 合同原件 – hétóng yuánjiàn – bản gốc hợp đồng – original contract
35 合同复印件 – hétóng fùyìnjiàn – bản sao hợp đồng – copy of contract
36 合同副本 – hétóng fùběn – bản sao hợp đồng – duplicate copy of contract
37 合同附件 – hétóng fùjiàn – phụ lục/tài liệu đính kèm hợp đồng – contract attachment
38 补充协议 – bǔchōng xiéyì – thỏa thuận bổ sung – supplementary agreement
39 补充合同 – bǔchōng hétóng – hợp đồng bổ sung – supplementary contract
40 协议 – xiéyì – thỏa thuận – agreement
41 协议书 – xiéyìshū – văn bản thỏa thuận – written agreement
42 备忘录 – bèiwànglù – biên bản ghi nhớ – memorandum
43 谅解备忘录 – liàngjiě bèiwànglù – biên bản ghi nhớ – memorandum of understanding
44 意向书 – yìxiàngshū – thư ý định – letter of intent
45 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number
46 合同名称 – hétóng míngchēng – tên hợp đồng – contract name
47 合同标题 – hétóng biāotí – tiêu đề hợp đồng – contract title
48 合同内容 – hétóng nèiróng – nội dung hợp đồng – contract content
49 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng – contract terms
50 合同条件 – hétóng tiáojiàn – điều kiện hợp đồng – contract conditions
51 合同规定 – hétóng guīdìng – quy định của hợp đồng – contract provisions
52 合同要求 – hétóng yāoqiú – yêu cầu của hợp đồng – contractual requirements
53 合同义务 – hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng – contractual obligations
54 合同权利 – hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng – contractual rights
55 合同责任 – hétóng zérèn – trách nhiệm theo hợp đồng – contractual liability
56 合同关系 – hétóng guānxì – quan hệ hợp đồng – contractual relationship
57 合同当事人 – hétóng dāngshìrén – các bên trong hợp đồng – contracting parties
58 当事人 – dāngshìrén – đương sự/các bên – party / parties
59 合同主体 – hétóng zhǔtǐ – chủ thể hợp đồng – contracting entity
60 甲方 – jiǎfāng – bên A – Party A
61 乙方 – yǐfāng – bên B – Party B
62 丙方 – bǐngfāng – bên C – Party C
63 买方 – mǎifāng – bên mua – buyer
64 卖方 – màifāng – bên bán – seller
65 采购方 – cǎigòufāng – bên mua hàng – purchaser
66 供货方 – gōnghuòfāng – bên cung cấp hàng – supplier
67 供应方 – gōngyìngfāng – bên cung ứng – supplier
68 委托方 – wěituōfāng – bên ủy thác – entrusting party
69 受托方 – shòutuōfāng – bên nhận ủy thác – entrusted party
70 出租方 – chūzūfāng – bên cho thuê – lessor
71 承租方 – chéngzūfāng – bên thuê – lessee
72 发包方 – fābāofāng – bên giao thầu – employer / contracting party
73 承包方 – chéngbāofāng – bên nhận thầu – contractor
74 服务方 – fúwùfāng – bên cung cấp dịch vụ – service provider
75 客户 – kèhù – khách hàng – customer / client
76 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
77 采购商 – cǎigòushāng – nhà mua hàng – purchaser
78 经销商 – jīngxiāoshāng – nhà phân phối – distributor
79 代理商 – dàilǐshāng – đại lý – agent
80 制造商 – zhìzàoshāng – nhà sản xuất – manufacturer
81 生产商 – shēngchǎnshāng – nhà sản xuất – producer / manufacturer
82 法定代表人 – fǎdìng dàibiǎorén – người đại diện theo pháp luật – legal representative
83 授权代表 – shòuquán dàibiǎo – đại diện được ủy quyền – authorized representative
84 联系人 – liánxìrén – người liên hệ – contact person
85 注册地址 – zhùcè dìzhǐ – địa chỉ đăng ký – registered address
86 营业地址 – yíngyè dìzhǐ – địa chỉ kinh doanh – business address
87 营业执照 – yíngyè zhízhào – giấy phép kinh doanh – business license
88 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – mã tín dụng xã hội thống nhất – unified social credit code
89 税号 – shuìhào – mã số thuế – tax identification number
90 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account-holding bank
91 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account
92 账户名称 – zhànghù míngchēng – tên tài khoản – account name
93 账号 – zhànghào – số tài khoản – account number
94 合同标的 – hétóng biāodì – đối tượng hợp đồng – subject matter of contract
95 标的物 – biāodìwù – tài sản/hàng hóa là đối tượng hợp đồng – subject matter
96 商品 – shāngpǐn – hàng hóa – goods
97 货物 – huòwù – hàng hóa – goods
98 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product
99 服务 – fúwù – dịch vụ – service
100 项目 – xiàngmù – dự án/hạng mục – project
101 产品名称 – chǎnpǐn míngchēng – tên sản phẩm – product name
102 产品型号 – chǎnpǐn xínghào – model sản phẩm – product model
103 产品规格 – chǎnpǐn guīgé – quy cách sản phẩm – product specification
104 技术规格 – jìshù guīgé – thông số kỹ thuật – technical specification
105 技术参数 – jìshù cānshù – thông số kỹ thuật – technical parameters
106 产品标准 – chǎnpǐn biāozhǔn – tiêu chuẩn sản phẩm – product standard
107 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
108 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirements
109 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirements
110 数量 – shùliàng – số lượng – quantity
111 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
112 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
113 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
114 单位 – dānwèi – đơn vị – unit
115 计量单位 – jìliàng dānwèi – đơn vị đo lường – unit of measurement
116 规格 – guīgé – quy cách – specification
117 型号 – xínghào – mẫu/model – model
118 尺寸 – chǐcùn – kích thước – dimensions
119 包装 – bāozhuāng – đóng gói/bao bì – packaging
120 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – phương thức đóng gói – packing method
121 包装标准 – bāozhuāng biāozhǔn – tiêu chuẩn đóng gói – packaging standard
122 外包装 – wàibāozhuāng – bao bì bên ngoài – outer packaging
123 内包装 – nèibāozhuāng – bao bì bên trong – inner packaging
124 商标 – shāngbiāo – nhãn hiệu – trademark
125 品牌 – pǐnpái – thương hiệu – brand
126 产地 – chǎndì – nơi sản xuất/xuất xứ – place of origin
127 原产地 – yuánchǎndì – nước/nơi xuất xứ – country/place of origin
128 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract value
129 合同总额 – hétóng zǒng’é – tổng giá trị hợp đồng – total contract value
130 合同价款 – hétóng jiàkuǎn – giá hợp đồng – contract price
131 合同价格 – hétóng jiàgé – giá hợp đồng – contract price
132 总价 – zǒngjià – tổng giá – total price
133 单价 – dānjià – đơn giá – unit price
134 价格 – jiàgé – giá – price
135 报价 – bàojià – báo giá – quotation
136 报价单 – bàojiàdān – bảng báo giá – quotation sheet
137 含税价 – hánshuìjià – giá đã bao gồm thuế – tax-inclusive price
138 不含税价 – bù hánshuì jià – giá chưa bao gồm thuế – tax-exclusive price
139 税率 – shuìlǜ – thuế suất – tax rate
140 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax
141 货币 – huòbì – tiền tệ – currency
142 币种 – bìzhǒng – loại tiền tệ – currency
143 人民币 – rénmínbì – Nhân dân tệ – Renminbi
144 美元 – měiyuán – đô la Mỹ – US dollar
145 越南盾 – Yuènán dùn – đồng Việt Nam – Vietnamese dong
146 汇率 – huìlǜ – tỷ giá – exchange rate
147 价格调整 – jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh giá – price adjustment
148 价格变动 – jiàgé biàndòng – biến động giá – price fluctuation
149 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment
150 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method
151 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán – payment terms
152 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – thời hạn thanh toán – payment deadline
153 付款日期 – fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán – payment date
154 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán – payment account
155 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – proof of payment
156 支付 – zhīfù – chi trả/thanh toán – pay / payment
157 支付方式 – zhīfù fāngshì – phương thức chi trả – payment method
158 现金支付 – xiànjīn zhīfù – thanh toán bằng tiền mặt – cash payment
159 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer
160 电汇 – diànhuì – chuyển tiền điện – telegraphic transfer
161 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit
162 信用证付款 – xìnyòngzhèng fùkuǎn – thanh toán bằng L/C – payment by letter of credit
163 预付款 – yùfùkuǎn – tiền trả trước – advance payment
164 预付货款 – yùfù huòkuǎn – tiền hàng trả trước – advance payment for goods
165 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc – earnest money / deposit
166 订金 – dìngjīn – tiền đặt trước – advance deposit
167 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm – security deposit
168 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance bond
169 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản thanh toán đầu tiên – initial payment
170 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – balance payment
171 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán theo kỳ – installment payment
172 一次性付款 – yícìxìng fùkuǎn – thanh toán một lần – lump-sum payment
173 全额付款 – quán’é fùkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment
174 货到付款 – huòdào fùkuǎn – thanh toán khi nhận hàng – cash on delivery
175 账期 – zhàngqī – kỳ hạn thanh toán – payment term
176 应付款 – yìngfùkuǎn – khoản phải trả – accounts payable
177 应收款 – yīngshōukuǎn – khoản phải thu – accounts receivable
178 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable
179 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice
180 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice
181 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice
182 收据 – shōujù – biên lai – receipt
183 交货 – jiāohuò – giao hàng – delivery
184 交付 – jiāofù – bàn giao/giao – delivery
185 交货日期 – jiāohuò rìqī – ngày giao hàng – delivery date
186 交货时间 – jiāohuò shíjiān – thời gian giao hàng – delivery time
187 交货期限 – jiāohuò qīxiàn – thời hạn giao hàng – delivery period
188 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – địa điểm giao hàng – place of delivery
189 交货方式 – jiāohuò fāngshì – phương thức giao hàng – delivery method
190 交货条件 – jiāohuò tiáojiàn – điều kiện giao hàng – delivery terms
191 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivery quantity
192 分批交货 – fēnpī jiāohuò – giao hàng theo từng đợt – partial delivery
193 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng sớm – early delivery
194 延迟交货 – yánchí jiāohuò – giao hàng chậm – delayed delivery
195 逾期交货 – yúqī jiāohuò – giao hàng quá hạn – late delivery
196 收货 – shōuhuò – nhận hàng – receive goods
197 收货人 – shōuhuòrén – người nhận hàng – consignee
198 收货地点 – shōuhuò dìdiǎn – địa điểm nhận hàng – place of receipt
199 发货 – fāhuò – gửi hàng – dispatch goods
200 发货人 – fāhuòrén – người gửi hàng – consignor
201 发货日期 – fāhuò rìqī – ngày gửi hàng – dispatch date
202 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation
203 运输方式 – yùnshū fāngshì – phương thức vận chuyển – mode of transportation
204 运输费用 – yùnshū fèiyòng – chi phí vận chuyển – transportation cost
205 运费 – yùnfèi – cước vận chuyển – freight
206 物流 – wùliú – logistics – logistics
207 物流费用 – wùliú fèiyòng – chi phí logistics – logistics costs
208 装运 – zhuāngyùn – xếp và vận chuyển hàng – shipment
209 装运港 – zhuāngyùn gǎng – cảng xếp hàng – port of loading
210 目的港 – mùdìgǎng – cảng đến – port of destination
211 到货 – dàohuò – hàng đến – arrival of goods
212 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng đến – arrival date
213 验收 – yànshōu – nghiệm thu/kiểm nhận – acceptance inspection
214 验货 – yànhuò – kiểm tra hàng hóa – goods inspection
215 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm – inspection
216 质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng – quality inspection
217 数量检验 – shùliàng jiǎnyàn – kiểm tra số lượng – quantity inspection
218 验收标准 – yànshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria
219 验收期限 – yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu – acceptance period
220 验收报告 – yànshōu bàogào – báo cáo nghiệm thu – acceptance report
221 验收合格 – yànshōu hégé – nghiệm thu đạt yêu cầu – pass acceptance inspection
222 验收不合格 – yànshōu bù hégé – nghiệm thu không đạt – fail acceptance inspection
223 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified
224 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified
225 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
226 质量缺陷 – zhìliàng quēxiàn – khuyết tật chất lượng – quality defect
227 产品缺陷 – chǎnpǐn quēxiàn – lỗi sản phẩm – product defect
228 次品 – cìpǐn – hàng lỗi/hàng thứ phẩm – defective goods
229 不良品 – bùliángpǐn – sản phẩm lỗi – defective product
230 退货 – tuìhuò – trả hàng – return goods
231 换货 – huànhuò – đổi hàng – replacement of goods
232 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenish goods
233 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
234 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair
235 保修 – bǎoxiū – bảo hành – warranty
236 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period
237 售后服务 – shòuhòu fúwù – dịch vụ hậu mãi – after-sales service
238 签订合同 – qiāndìng hétóng – ký kết hợp đồng – conclude/sign a contract
239 签署合同 – qiānshǔ hétóng – ký hợp đồng – sign a contract
240 签字 – qiānzì – ký tên – sign
241 盖章 – gàizhāng – đóng dấu – affix a seal
242 签字盖章 – qiānzì gàizhāng – ký tên và đóng dấu – sign and seal
243 合同签订日期 – hétóng qiāndìng rìqī – ngày ký hợp đồng – contract signing date
244 合同签订地点 – hétóng qiāndìng dìdiǎn – địa điểm ký hợp đồng – place of contract signing
245 签约 – qiānyuē – ký kết hợp đồng – sign a contract
246 签约双方 – qiānyuē shuāngfāng – hai bên ký hợp đồng – contracting parties
247 签约地点 – qiānyuē dìdiǎn – địa điểm ký kết – place of signing
248 签约日期 – qiānyuē rìqī – ngày ký kết – signing date
249 生效 – shēngxiào – có hiệu lực – take effect
250 合同生效 – hétóng shēngxiào – hợp đồng có hiệu lực – contract takes effect
251 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date
252 生效条件 – shēngxiào tiáojiàn – điều kiện có hiệu lực – conditions for effectiveness
253 有效 – yǒuxiào – có hiệu lực – valid
254 无效 – wúxiào – vô hiệu – invalid
255 合同有效期 – hétóng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hợp đồng – validity period of contract
256 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term
257 有效期限 – yǒuxiào qīxiàn – thời hạn hiệu lực – validity period
258 到期 – dàoqī – hết hạn – expire
259 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng hết hạn – contract expiration
260 到期日 – dàoqīrì – ngày hết hạn – expiration date
261 续约 – xùyuē – gia hạn hợp đồng – renew a contract
262 合同续签 – hétóng xùqiān – ký gia hạn hợp đồng – contract renewal
263 自动续约 – zìdòng xùyuē – tự động gia hạn – automatic renewal
264 履行 – lǚxíng – thực hiện – perform
265 履行合同 – lǚxíng hétóng – thực hiện hợp đồng – perform a contract
266 合同履行 – hétóng lǚxíng – việc thực hiện hợp đồng – contract performance
267 履行义务 – lǚxíng yìwù – thực hiện nghĩa vụ – fulfill obligations
268 履行责任 – lǚxíng zérèn – thực hiện trách nhiệm – fulfill responsibilities
269 履行期限 – lǚxíng qīxiàn – thời hạn thực hiện – performance period
270 履行地点 – lǚxíng dìdiǎn – địa điểm thực hiện – place of performance
271 履行方式 – lǚxíng fāngshì – phương thức thực hiện – method of performance
272 按时履行 – ànshí lǚxíng – thực hiện đúng hạn – perform on time
273 全面履行 – quánmiàn lǚxíng – thực hiện đầy đủ – full performance
274 实际履行 – shíjì lǚxíng – thực hiện trên thực tế – actual performance
275 继续履行 – jìxù lǚxíng – tiếp tục thực hiện – continue performance
276 履约 – lǚyuē – thực hiện hợp đồng – perform contractual obligations
277 履约能力 – lǚyuē nénglì – năng lực thực hiện hợp đồng – ability to perform
278 履约情况 – lǚyuē qíngkuàng – tình hình thực hiện hợp đồng – contract performance status
279 合同执行 – hétóng zhíxíng – thực thi hợp đồng – contract execution
280 执行合同 – zhíxíng hétóng – thực hiện hợp đồng – execute a contract
281 权利 – quánlì – quyền – right
282 义务 – yìwù – nghĩa vụ – obligation
283 双方权利 – shuāngfāng quánlì – quyền của hai bên – rights of both parties
284 双方义务 – shuāngfāng yìwù – nghĩa vụ của hai bên – obligations of both parties
285 权利义务 – quánlì yìwù – quyền và nghĩa vụ – rights and obligations
286 责任 – zérèn – trách nhiệm – responsibility / liability
287 法律责任 – fǎlǜ zérèn – trách nhiệm pháp lý – legal liability
288 经济责任 – jīngjì zérèn – trách nhiệm kinh tế – economic liability
289 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới – joint and several liability
290 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng – breach of contract
291 违约行为 – wéiyuē xíngwéi – hành vi vi phạm hợp đồng – breach of contract
292 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm hợp đồng – liability for breach of contract
293 违约方 – wéiyuēfāng – bên vi phạm – breaching party
294 守约方 – shǒuyuēfāng – bên tuân thủ hợp đồng – non-breaching party
295 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – contractual penalty
296 支付违约金 – zhīfù wéiyuējīn – trả tiền phạt vi phạm – pay a contractual penalty
297 赔偿 – péicháng – bồi thường – compensation
298 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường – liability for compensation
299 赔偿金额 – péicháng jīn’é – số tiền bồi thường – compensation amount
300 损害赔偿 – sǔnhài péicháng – bồi thường thiệt hại – damages
301 损失 – sǔnshī – thiệt hại – loss
302 经济损失 – jīngjì sǔnshī – thiệt hại kinh tế – economic loss
303 实际损失 – shíjì sǔnshī – thiệt hại thực tế – actual loss
304 直接损失 – zhíjiē sǔnshī – thiệt hại trực tiếp – direct loss
305 间接损失 – jiànjiē sǔnshī – thiệt hại gián tiếp – indirect loss
306 承担责任 – chéngdān zérèn – chịu trách nhiệm – bear responsibility
307 承担违约责任 – chéngdān wéiyuē zérèn – chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng – bear liability for breach
308 承担损失 – chéngdān sǔnshī – chịu tổn thất – bear the loss
309 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue
310 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – late payment
311 延迟付款 – yánchí fùkuǎn – chậm thanh toán – delayed payment
312 欠款 – qiànkuǎn – khoản nợ chưa thanh toán – outstanding payment
313 拖欠货款 – tuōqiàn huòkuǎn – nợ tiền hàng – overdue payment for goods
314 逾期利息 – yúqī lìxī – lãi quá hạn – overdue interest
315 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền phạt chậm thanh toán – late payment penalty
316 解除合同 – jiěchú hétóng – chấm dứt/hủy bỏ hợp đồng – terminate a contract
317 合同解除 – hétóng jiěchú – việc chấm dứt hợp đồng – contract termination
318 终止合同 – zhōngzhǐ hétóng – chấm dứt hợp đồng – terminate a contract
319 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng chấm dứt – contract termination
320 提前终止 – tíqián zhōngzhǐ – chấm dứt trước thời hạn – early termination
321 单方面解除合同 – dānfāngmiàn jiěchú hétóng – đơn phương chấm dứt hợp đồng – unilateral termination
322 合同取消 – hétóng qǔxiāo – hủy hợp đồng – contract cancellation
323 撤销合同 – chèxiāo hétóng – hủy bỏ hợp đồng – rescind a contract
324 合同失效 – hétóng shīxiào – hợp đồng mất hiệu lực – contract becomes invalid
325 修改合同 – xiūgǎi hétóng – sửa đổi hợp đồng – amend a contract
326 合同修改 – hétóng xiūgǎi – sửa đổi hợp đồng – contract amendment
327 变更合同 – biàngēng hétóng – thay đổi hợp đồng – modify a contract
328 合同变更 – hétóng biàngēng – thay đổi hợp đồng – contract modification
329 变更条款 – biàngēng tiáokuǎn – thay đổi điều khoản – amend a clause
330 修改条款 – xiūgǎi tiáokuǎn – sửa đổi điều khoản – revise a clause
331 增加条款 – zēngjiā tiáokuǎn – bổ sung điều khoản – add a clause
332 删除条款 – shānchú tiáokuǎn – xóa điều khoản – delete a clause
333 补充条款 – bǔchōng tiáokuǎn – điều khoản bổ sung – supplementary clause
334 附加条款 – fùjiā tiáokuǎn – điều khoản bổ sung – additional clause
335 不可抗力 – bùkěkànglì – bất khả kháng – force majeure
336 不可抗力事件 – bùkěkànglì shìjiàn – sự kiện bất khả kháng – force majeure event
337 自然灾害 – zìrán zāihài – thiên tai – natural disaster
338 战争 – zhànzhēng – chiến tranh – war
339 政府行为 – zhèngfǔ xíngwéi – hành vi/quyết định của chính phủ – government action
340 免责 – miǎnzé – miễn trách nhiệm – exemption from liability
341 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách nhiệm – exemption clause
342 免责事由 – miǎnzé shìyóu – căn cứ miễn trách nhiệm – grounds for exemption from liability
343 保密 – bǎomì – bảo mật – confidentiality
344 保密条款 – bǎomì tiáokuǎn – điều khoản bảo mật – confidentiality clause
345 保密义务 – bǎomì yìwù – nghĩa vụ bảo mật – confidentiality obligation
346 商业秘密 – shāngyè mìmì – bí mật thương mại – trade secret
347 机密信息 – jīmì xìnxī – thông tin mật – confidential information
348 披露 – pīlù – tiết lộ/công bố – disclose
349 未经授权 – wèijīng shòuquán – chưa được ủy quyền – unauthorized
350 知识产权 – zhīshi chǎnquán – quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property rights
351 专利权 – zhuānlìquán – quyền sáng chế – patent right
352 商标权 – shāngbiāoquán – quyền nhãn hiệu – trademark right
353 著作权 – zhùzuòquán – quyền tác giả – copyright
354 争议 – zhēngyì – tranh chấp – dispute
355 合同争议 – hétóng zhēngyì – tranh chấp hợp đồng – contract dispute
356 经济纠纷 – jīngjì jiūfēn – tranh chấp kinh tế – economic dispute
357 合同纠纷 – hétóng jiūfēn – tranh chấp hợp đồng – contractual dispute
358 争议解决 – zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp – dispute resolution
359 争议解决方式 – zhēngyì jiějué fāngshì – phương thức giải quyết tranh chấp – dispute resolution method
360 协商 – xiéshāng – thương lượng – negotiation
361 友好协商 – yǒuhǎo xiéshāng – thương lượng hữu nghị – amicable negotiation
362 和解 – héjiě – hòa giải/dàn xếp – settlement
363 调解 – tiáojiě – hòa giải – mediation
364 仲裁 – zhòngcái – trọng tài – arbitration
365 仲裁机构 – zhòngcái jīgòu – cơ quan trọng tài – arbitration institution
366 仲裁委员会 – zhòngcái wěiyuánhuì – ủy ban trọng tài – arbitration commission
367 仲裁条款 – zhòngcái tiáokuǎn – điều khoản trọng tài – arbitration clause
368 仲裁裁决 – zhòngcái cáijué – phán quyết trọng tài – arbitral award
369 诉讼 – sùsòng – tố tụng/khởi kiện – litigation
370 提起诉讼 – tíqǐ sùsòng – khởi kiện – bring a lawsuit
371 法院 – fǎyuàn – tòa án – court
372 人民法院 – rénmín fǎyuàn – tòa án nhân dân – people’s court
373 管辖法院 – guǎnxiá fǎyuàn – tòa án có thẩm quyền – court of jurisdiction
374 管辖权 – guǎnxiáquán – thẩm quyền tài phán – jurisdiction
375 适用法律 – shìyòng fǎlǜ – pháp luật áp dụng – governing law
376 法律适用 – fǎlǜ shìyòng – áp dụng pháp luật – application of law
377 法律依据 – fǎlǜ yījù – căn cứ pháp lý – legal basis
378 合同谈判 – hétóng tánpàn – đàm phán hợp đồng – contract negotiation
379 商务谈判 – shāngwù tánpàn – đàm phán thương mại – business negotiation
380 谈判 – tánpàn – đàm phán – negotiation
381 协商合同条款 – xiéshāng hétóng tiáokuǎn – thương lượng điều khoản hợp đồng – negotiate contract terms
382 提出条件 – tíchū tiáojiàn – đưa ra điều kiện – propose terms
383 接受条件 – jiēshòu tiáojiàn – chấp nhận điều kiện – accept terms
384 拒绝条件 – jùjué tiáojiàn – từ chối điều kiện – reject terms
385 修改条件 – xiūgǎi tiáojiàn – sửa đổi điều kiện – modify terms
386 达成协议 – dáchéng xiéyì – đạt được thỏa thuận – reach an agreement
387 达成一致 – dáchéng yízhì – đạt được sự nhất trí – reach a consensus
388 双方同意 – shuāngfāng tóngyì – hai bên đồng ý – both parties agree
389 经双方协商 – jīng shuāngfāng xiéshāng – sau khi hai bên thương lượng – through mutual consultation
390 经双方一致同意 – jīng shuāngfāng yízhì tóngyì – sau khi hai bên nhất trí – by mutual agreement
391 另行协商 – lìngxíng xiéshāng – thương lượng riêng – negotiate separately
392 条款 – tiáokuǎn – điều khoản – clause / provision
393 主要条款 – zhǔyào tiáokuǎn – điều khoản chính – main terms
394 一般条款 – yìbān tiáokuǎn – điều khoản chung – general terms
395 特别条款 – tèbié tiáokuǎn – điều khoản đặc biệt – special terms
396 付款条款 – fùkuǎn tiáokuǎn – điều khoản thanh toán – payment clause
397 交货条款 – jiāohuò tiáokuǎn – điều khoản giao hàng – delivery clause
398 质量条款 – zhìliàng tiáokuǎn – điều khoản chất lượng – quality clause
399 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – điều khoản giá – price clause
400 违约条款 – wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm hợp đồng – breach clause
401 终止条款 – zhōngzhǐ tiáokuǎn – điều khoản chấm dứt – termination clause
402 争议解决条款 – zhēngyì jiějué tiáokuǎn – điều khoản giải quyết tranh chấp – dispute resolution clause
403 法律适用条款 – fǎlǜ shìyòng tiáokuǎn – điều khoản luật áp dụng – governing law clause
404 根据本合同 – gēnjù běn hétóng – căn cứ theo hợp đồng này – pursuant to this contract
405 按照本合同 – ànzhào běn hétóng – theo hợp đồng này – in accordance with this contract
406 本合同规定 – běn hétóng guīdìng – quy định của hợp đồng này – provisions of this contract
407 本合同约定 – běn hétóng yuēdìng – thỏa thuận trong hợp đồng này – as stipulated in this contract
408 双方约定 – shuāngfāng yuēdìng – hai bên thỏa thuận – agreed by both parties
409 双方确认 – shuāngfāng quèrèn – hai bên xác nhận – confirmed by both parties
410 双方保证 – shuāngfāng bǎozhèng – hai bên cam kết/bảo đảm – both parties guarantee
411 双方承诺 – shuāngfāng chéngnuò – hai bên cam kết – both parties undertake
412 甲方有权 – jiǎfāng yǒuquán – bên A có quyền – Party A has the right to
413 乙方有权 – yǐfāng yǒuquán – bên B có quyền – Party B has the right to
414 甲方应当 – jiǎfāng yīngdāng – bên A phải – Party A shall
415 乙方应当 – yǐfāng yīngdāng – bên B phải – Party B shall
416 有权要求 – yǒuquán yāoqiú – có quyền yêu cầu – have the right to require
417 有义务 – yǒu yìwù – có nghĩa vụ – have an obligation to
418 不得 – bùdé – không được phép – shall not / must not
419 未经对方同意 – wèijīng duìfāng tóngyì – chưa có sự đồng ý của bên kia – without the other party’s consent
420 书面同意 – shūmiàn tóngyì – sự đồng ý bằng văn bản – written consent
421 书面通知 – shūmiàn tōngzhī – thông báo bằng văn bản – written notice
422 提前通知 – tíqián tōngzhī – thông báo trước – prior notice
423 通知对方 – tōngzhī duìfāng – thông báo cho bên kia – notify the other party
424 及时通知 – jíshí tōngzhī – thông báo kịp thời – give timely notice
425 证明文件 – zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh – supporting document
426 相关文件 – xiāngguān wénjiàn – tài liệu liên quan – relevant documents
427 法律文件 – fǎlǜ wénjiàn – văn bản pháp lý – legal document
428 商业文件 – shāngyè wénjiàn – chứng từ thương mại – commercial document
429 技术文件 – jìshù wénjiàn – tài liệu kỹ thuật – technical document
430 产品说明书 – chǎnpǐn shuōmíngshū – tài liệu hướng dẫn sản phẩm – product manual
431 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list
432 提单 – tídān – vận đơn – bill of lading
433 海运提单 – hǎiyùn tídān – vận đơn đường biển – ocean bill of lading
434 空运单 – kōngyùndān – vận đơn hàng không – air waybill
435 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – giấy chứng nhận xuất xứ – certificate of origin
436 质量证书 – zhìliàng zhèngshū – giấy chứng nhận chất lượng – quality certificate
437 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – chứng thư kiểm định – inspection certificate
438 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng – contract management
439 合同审核 – hétóng shěnhé – xét duyệt/kiểm tra hợp đồng – contract review
440 审核合同 – shěnhé hétóng – xét duyệt hợp đồng – review a contract
441 合同审批 – hétóng shěnpī – phê duyệt hợp đồng – contract approval
442 审批合同 – shěnpī hétóng – phê duyệt hợp đồng – approve a contract
443 合同登记 – hétóng dēngjì – đăng ký hợp đồng – contract registration
444 合同备案 – hétóng bèi’àn – lưu hồ sơ hợp đồng – contract filing
445 合同归档 – hétóng guīdàng – lưu trữ hợp đồng – contract archiving
446 合同档案 – hétóng dàng’àn – hồ sơ hợp đồng – contract file
447 合同管理制度 – hétóng guǎnlǐ zhìdù – chế độ quản lý hợp đồng – contract management system
448 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – rủi ro hợp đồng – contract risk
449 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk
450 商业风险 – shāngyè fēngxiǎn – rủi ro thương mại – commercial risk
451 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk
452 履约风险 – lǚyuē fēngxiǎn – rủi ro thực hiện hợp đồng – performance risk
453 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control
454 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment
455 资信调查 – zīxìn diàochá – điều tra tín dụng/uy tín thương mại – credit investigation
456 履约记录 – lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện hợp đồng – performance record
457 信用记录 – xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng – credit record
458 资质 – zīzhì – tư cách/năng lực – qualification
459 经营资质 – jīngyíng zīzhì – tư cách kinh doanh – business qualification
460 合法经营 – héfǎ jīngyíng – kinh doanh hợp pháp – lawful operation
461 授权 – shòuquán – ủy quyền – authorization
462 授权书 – shòuquánshū – giấy ủy quyền – power of attorney / authorization letter
463 委托书 – wěituōshū – giấy ủy quyền – letter of authorization
464 代理权 – dàilǐquán – quyền đại diện – authority of agency
465 法律效力 – fǎlǜ xiàolì – hiệu lực pháp lý – legal effect
466 具有法律效力 – jùyǒu fǎlǜ xiàolì – có hiệu lực pháp lý – have legal effect
467 具有约束力 – jùyǒu yuēshùlì – có tính ràng buộc – be legally binding
468 约束力 – yuēshùlì – tính ràng buộc – binding force
469 合同约束力 – hétóng yuēshùlì – tính ràng buộc của hợp đồng – binding force of contract
470 依法 – yīfǎ – theo pháp luật – according to law
471 依法履行 – yīfǎ lǚxíng – thực hiện theo pháp luật – perform according to law
472 合法有效 – héfǎ yǒuxiào – hợp pháp và có hiệu lực – lawful and valid
473 真实有效 – zhēnshí yǒuxiào – chân thực và có hiệu lực – authentic and valid
474 平等自愿 – píngděng zìyuàn – bình đẳng và tự nguyện – equality and voluntariness
475 诚实信用 – chéngshí xìnyòng – trung thực và thiện chí – good faith
476 公平原则 – gōngpíng yuánzé – nguyên tắc công bằng – principle of fairness
477 诚信原则 – chéngxìn yuánzé – nguyên tắc thiện chí – principle of good faith
478 合同目的 – hétóng mùdì – mục đích hợp đồng – purpose of the contract
479 合同依据 – hétóng yījù – căn cứ ký kết hợp đồng – basis of the contract
480 合同范围 – hétóng fànwéi – phạm vi hợp đồng – scope of contract
481 业务范围 – yèwù fànwéi – phạm vi nghiệp vụ – business scope
482 合作范围 – hézuò fànwéi – phạm vi hợp tác – scope of cooperation
483 责任范围 – zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm – scope of liability
484 适用范围 – shìyòng fànwéi – phạm vi áp dụng – scope of application
485 未尽事宜 – wèijìn shìyí – các vấn đề chưa được quy định – matters not covered
486 其他约定 – qítā yuēdìng – các thỏa thuận khác – other agreements
487 其他条款 – qítā tiáokuǎn – các điều khoản khác – other provisions
488 本合同一式两份 – běn hétóng yíshì liǎngfèn – hợp đồng này được lập thành hai bản – this contract is made in two copies
489 双方各执一份 – shuāngfāng gè zhí yífèn – mỗi bên giữ một bản – each party holds one copy
490 具有同等法律效力 – jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì – có giá trị pháp lý như nhau – have equal legal effect
491 自签字之日起生效 – zì qiānzì zhī rì qǐ shēngxiào – có hiệu lực kể từ ngày ký – effective from the date of signing
492 自盖章之日起生效 – zì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào – có hiệu lực kể từ ngày đóng dấu – effective from the date of sealing
493 经双方签字盖章后生效 – jīng shuāngfāng qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào – có hiệu lực sau khi hai bên ký tên và đóng dấu – effective upon signature and seal by both parties
494 本合同未尽事宜 – běn hétóng wèijìn shìyí – những vấn đề chưa được quy định trong hợp đồng này – matters not covered by this contract
495 由双方另行协商解决 – yóu shuāngfāng lìngxíng xiéshāng jiějué – do hai bên thương lượng riêng để giải quyết – to be resolved separately through consultation
496 本合同具有法律约束力 – běn hétóng jùyǒu fǎlǜ yuēshùlì – hợp đồng này có tính ràng buộc pháp lý – this contract is legally binding
497 任何一方 – rènhé yìfāng – bất kỳ bên nào – either party / any party
498 另一方 – lìng yìfāng – bên còn lại – the other party
499 合同双方 – hétóng shuāngfāng – hai bên hợp đồng – both contracting parties
500 双方当事人 – shuāngfāng dāngshìrén – hai bên đương sự – both parties
501 第三方 – dìsānfāng – bên thứ ba – third party
502 未经书面同意 – wèijīng shūmiàn tóngyì – chưa có sự đồng ý bằng văn bản – without written consent
503 不得转让 – bùdé zhuǎnràng – không được chuyển nhượng – shall not be transferred
504 合同转让 – hétóng zhuǎnràng – chuyển nhượng hợp đồng – assignment of contract
505 权利转让 – quánlì zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền – assignment of rights
506 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of claims
507 债务转移 – zhàiwù zhuǎnyí – chuyển giao nghĩa vụ nợ – transfer of debt
508 合同解释 – hétóng jiěshì – giải thích hợp đồng – contract interpretation
509 合同语言 – hétóng yǔyán – ngôn ngữ hợp đồng – contract language
510 中文版本 – Zhōngwén bǎnběn – bản tiếng Trung – Chinese version
511 英文版本 – Yīngwén bǎnběn – bản tiếng Anh – English version
512 越文版本 – Yuèwén bǎnběn – bản tiếng Việt – Vietnamese version
513 中英文合同 – Zhōng-Yīngwén hétóng – hợp đồng song ngữ Trung-Anh – Chinese-English bilingual contract
514 中越文合同 – Zhōng-Yuèwén hétóng – hợp đồng song ngữ Trung-Việt – Chinese-Vietnamese bilingual contract
515 语言版本 – yǔyán bǎnběn – phiên bản ngôn ngữ – language version
516 解释权 – jiěshìquán – quyền giải thích – right of interpretation
517 优先适用 – yōuxiān shìyòng – được ưu tiên áp dụng – prevail / apply with priority
518 以中文版本为准 – yǐ Zhōngwén bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản tiếng Trung làm chuẩn – the Chinese version shall prevail
519 以英文版本为准 – yǐ Yīngwén bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản tiếng Anh làm chuẩn – the English version shall prevail
520 以双方签署的版本为准 – yǐ shuāngfāng qiānshǔ de bǎnběn wéi zhǔn – lấy bản do hai bên ký làm chuẩn – the version signed by both parties shall prevail
521 要约 – yāoyuē – đề nghị giao kết hợp đồng – offer
522 要约人 – yāoyuērén – bên đề nghị giao kết hợp đồng – offeror
523 受要约人 – shòuyāoyuērén – bên nhận đề nghị giao kết hợp đồng – offeree
524 要约邀请 – yāoyuē yāoqǐng – lời mời đưa ra đề nghị giao kết – invitation to offer
525 发出要约 – fāchū yāoyuē – đưa ra đề nghị giao kết – make an offer
526 接受要约 – jiēshòu yāoyuē – chấp nhận đề nghị giao kết – accept an offer
527 撤回要约 – chèhuí yāoyuē – rút lại đề nghị giao kết – withdraw an offer
528 撤销要约 – chèxiāo yāoyuē – hủy bỏ đề nghị giao kết – revoke an offer
529 要约失效 – yāoyuē shīxiào – đề nghị giao kết mất hiệu lực – lapse of offer
530 承诺 – chéngnuò – chấp nhận/cam kết – acceptance / undertaking
531 承诺期限 – chéngnuò qīxiàn – thời hạn chấp nhận – acceptance period
532 作出承诺 – zuòchū chéngnuò – đưa ra sự chấp nhận – make an acceptance
533 撤回承诺 – chèhuí chéngnuò – rút lại chấp nhận – withdraw an acceptance
534 承诺生效 – chéngnuò shēngxiào – sự chấp nhận có hiệu lực – acceptance takes effect
535 缔约 – dìyuē – giao kết hợp đồng – conclude a contract
536 缔约双方 – dìyuē shuāngfāng – hai bên giao kết – contracting parties
537 缔约过程 – dìyuē guòchéng – quá trình giao kết hợp đồng – contracting process
538 缔约过失 – dìyuē guòshī – lỗi trong quá trình giao kết – culpa in contrahendo
539 缔约过失责任 – dìyuē guòshī zérèn – trách nhiệm do lỗi khi giao kết – pre-contractual liability
540 合同成立 – hétóng chénglì – hợp đồng được xác lập – formation of contract
541 成立条件 – chénglì tiáojiàn – điều kiện xác lập – conditions for formation
542 合同订立 – hétóng dìnglì – giao kết hợp đồng – conclusion of contract
543 订立合同 – dìnglì hétóng – giao kết hợp đồng – enter into a contract
544 合同订立过程 – hétóng dìnglì guòchéng – quá trình giao kết hợp đồng – contract formation process
545 合同磋商 – hétóng cuōshāng – thương lượng hợp đồng – contract negotiation
546 磋商 – cuōshāng – thương lượng – consultation / negotiation
547 合同洽谈 – hétóng qiàtán – đàm phán hợp đồng – contract discussion
548 商务洽谈 – shāngwù qiàtán – đàm phán thương mại – business negotiation
549 谈判条件 – tánpàn tiáojiàn – điều kiện đàm phán – negotiation terms
550 谈判方案 – tánpàn fāng’àn – phương án đàm phán – negotiation plan
551 谈判底线 – tánpàn dǐxiàn – giới hạn cuối cùng trong đàm phán – negotiation bottom line
552 议价 – yìjià – thương lượng giá – bargain over price
553 还价 – huánjià – trả giá – counteroffer
554 接受报价 – jiēshòu bàojià – chấp nhận báo giá – accept a quotation
555 修改报价 – xiūgǎi bàojià – sửa đổi báo giá – revise a quotation
556 重新报价 – chóngxīn bàojià – báo giá lại – requote
557 最终报价 – zuìzhōng bàojià – báo giá cuối cùng – final quotation
558 有效报价 – yǒuxiào bàojià – báo giá có hiệu lực – valid quotation
559 报价有效期 – bàojià yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của báo giá – quotation validity period
560 合同审查 – hétóng shěnchá – thẩm tra hợp đồng – contract examination
561 合同法律审查 – hétóng fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý hợp đồng – legal contract review
562 合同合规审查 – hétóng hégé shěnchá – kiểm tra tuân thủ hợp đồng – contract compliance review
563 主体资格审查 – zhǔtǐ zīgé shěnchá – thẩm tra tư cách chủ thể – review of legal capacity
564 资质审查 – zīzhì shěnchá – thẩm tra năng lực/tư cách – qualification review
565 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit review
566 履约能力审查 – lǚyuē nénglì shěnchá – đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng – performance capability review
567 合同审批流程 – hétóng shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt hợp đồng – contract approval process
568 内部审批 – nèibù shěnpī – phê duyệt nội bộ – internal approval
569 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – authorized approval
570 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority
571 审批人 – shěnpīrén – người phê duyệt – approver
572 经办人 – jīngbànrén – người phụ trách xử lý – person in charge
573 合同经办人 – hétóng jīngbànrén – người phụ trách hợp đồng – contract handler
574 法务人员 – fǎwù rényuán – nhân viên pháp chế – legal affairs personnel
575 法务部门 – fǎwù bùmén – bộ phận pháp chế – legal department
576 财务部门 – cáiwù bùmén – bộ phận tài chính – finance department
577 采购部门 – cǎigòu bùmén – bộ phận mua hàng – procurement department
578 销售部门 – xiāoshòu bùmén – bộ phận bán hàng – sales department
579 合同专员 – hétóng zhuānyuán – chuyên viên hợp đồng – contract specialist
580 合同管理员 – hétóng guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý hợp đồng – contract administrator
581 合同起草 – hétóng qǐcǎo – soạn thảo hợp đồng – contract drafting
582 起草合同 – qǐcǎo hétóng – soạn hợp đồng – draft a contract
583 合同拟定 – hétóng nǐdìng – dự thảo hợp đồng – contract preparation
584 拟定条款 – nǐdìng tiáokuǎn – soạn điều khoản – draft clauses
585 合同修订 – hétóng xiūdìng – sửa đổi hợp đồng – contract revision
586 修订合同 – xiūdìng hétóng – chỉnh sửa hợp đồng – revise a contract
587 条款修订 – tiáokuǎn xiūdìng – sửa đổi điều khoản – clause revision
588 合同定稿 – hétóng dìnggǎo – chốt bản cuối hợp đồng – finalize a contract
589 最终版本 – zuìzhōng bǎnběn – phiên bản cuối cùng – final version
590 签署版本 – qiānshǔ bǎnběn – phiên bản dùng để ký – execution version
591 清洁版 – qīngjiébǎn – bản sạch sau chỉnh sửa – clean version
592 修订版 – xiūdìngbǎn – bản sửa đổi – revised version
593 红线版本 – hóngxiàn bǎnběn – bản thể hiện nội dung chỉnh sửa – redline version
594 合同草拟 – hétóng cǎonǐ – dự thảo hợp đồng – contract drafting
595 措辞 – cuòcí – cách dùng từ – wording
596 法律措辞 – fǎlǜ cuòcí – cách diễn đạt pháp lý – legal wording
597 合同用语 – hétóng yòngyǔ – thuật ngữ/ngôn ngữ hợp đồng – contract language
598 法律术语 – fǎlǜ shùyǔ – thuật ngữ pháp lý – legal terminology
599 定义条款 – dìngyì tiáokuǎn – điều khoản định nghĩa – definitions clause
600 定义 – dìngyì – định nghĩa – definition
601 解释条款 – jiěshì tiáokuǎn – điều khoản giải thích – interpretation clause
602 前言 – qiányán – lời mở đầu – preamble
603 鉴于条款 – jiànyú tiáokuǎn – điều khoản “xét rằng” – whereas clause
604 合同正文 – hétóng zhèngwén – nội dung chính của hợp đồng – main body of contract
605 附件清单 – fùjiàn qīngdān – danh sách phụ lục – schedule of attachments
606 附表 – fùbiǎo – bảng phụ lục – schedule
607 附录 – fùlù – phụ lục – appendix
608 技术附件 – jìshù fùjiàn – phụ lục kỹ thuật – technical appendix
609 商务附件 – shāngwù fùjiàn – phụ lục thương mại – commercial appendix
610 价格附件 – jiàgé fùjiàn – phụ lục giá – pricing appendix
611 合同清单 – hétóng qīngdān – danh mục hợp đồng – contract list
612 合同目录 – hétóng mùlù – mục lục hợp đồng – contract index
613 页码 – yèmǎ – số trang – page number
614 骑缝章 – qífèngzhāng – dấu giáp lai – cross-page seal
615 公章 – gōngzhāng – con dấu doanh nghiệp – official company seal
616 合同专用章 – hétóng zhuānyòngzhāng – dấu chuyên dùng cho hợp đồng – contract seal
617 法人章 – fǎrénzhāng – dấu người đại diện pháp nhân – legal representative seal
618 合同编号规则 – hétóng biānhào guīzé – quy tắc đánh số hợp đồng – contract numbering rule
619 合同台账 – hétóng táizhàng – sổ theo dõi hợp đồng – contract register
620 合同台账管理 – hétóng táizhàng guǎnlǐ – quản lý sổ hợp đồng – contract register management
621 合同数据库 – hétóng shùjùkù – cơ sở dữ liệu hợp đồng – contract database
622 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử – electronic archive
623 纸质档案 – zhǐzhì dàng’àn – hồ sơ giấy – paper archive
624 合同扫描件 – hétóng sǎomiáojiàn – bản scan hợp đồng – scanned contract copy
625 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký điện tử – electronic signature
626 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – chữ ký/con dấu điện tử – electronic seal
627 数字签名 – shùzì qiānmíng – chữ ký số – digital signature
628 电子认证 – diànzǐ rènzhèng – chứng thực điện tử – electronic authentication
629 身份认证 – shēnfèn rènzhèng – xác thực danh tính – identity authentication
630 履约进度 – lǚyuē jìndù – tiến độ thực hiện hợp đồng – contract performance progress
631 履约计划 – lǚyuē jìhuà – kế hoạch thực hiện hợp đồng – performance plan
632 履约期限 – lǚyuē qīxiàn – thời hạn thực hiện hợp đồng – performance period
633 履约监督 – lǚyuē jiāndū – giám sát thực hiện hợp đồng – performance supervision
634 履约检查 – lǚyuē jiǎnchá – kiểm tra việc thực hiện hợp đồng – performance inspection
635 履约评价 – lǚyuē píngjià – đánh giá việc thực hiện hợp đồng – performance evaluation
636 履约考核 – lǚyuē kǎohé – đánh giá thực hiện hợp đồng – performance assessment
637 合同跟踪 – hétóng gēnzōng – theo dõi hợp đồng – contract tracking
638 合同进度 – hétóng jìndù – tiến độ hợp đồng – contract progress
639 执行进度 – zhíxíng jìndù – tiến độ thực hiện – execution progress
640 按期完成 – ànqī wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on schedule
641 延期开工 – yánqī kāigōng – trì hoãn khởi công – delayed commencement
642 延期履行 – yánqī lǚxíng – trì hoãn thực hiện – delayed performance
643 部分履行 – bùfen lǚxíng – thực hiện một phần – partial performance
644 不完全履行 – bù wánquán lǚxíng – thực hiện không đầy đủ – incomplete performance
645 拒绝履行 – jùjué lǚxíng – từ chối thực hiện – refuse performance
646 不履行合同 – bù lǚxíng hétóng – không thực hiện hợp đồng – non-performance of contract
647 迟延履行 – chíyán lǚxíng – chậm thực hiện nghĩa vụ – delayed performance
648 瑕疵履行 – xiácī lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ có khiếm khuyết – defective performance
649 适当履行 – shìdàng lǚxíng – thực hiện đúng và phù hợp – proper performance
650 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ/quyền yêu cầu – creditor’s right
651 债务 – zhàiwù – nghĩa vụ nợ – debt / obligation
652 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor
653 债务人 – zhàiwùrén – con nợ – debtor
654 主债权 – zhǔ zhàiquán – quyền yêu cầu chính – principal claim
655 主债务 – zhǔ zhàiwù – nghĩa vụ nợ chính – principal debt
656 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – matured debt
657 未到期债务 – wèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ chưa đến hạn – unmatured debt
658 债务履行 – zhàiwù lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ nợ – performance of debt
659 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán nghĩa vụ nợ – debt repayment
660 清偿 – qīngcháng – thanh toán hết nghĩa vụ – discharge / repayment
661 清偿期限 – qīngcháng qīxiàn – thời hạn thanh toán nợ – repayment period
662 清偿能力 – qīngcháng nénglì – khả năng thanh toán – repayment capacity
663 抵销 – dǐxiāo – bù trừ nghĩa vụ – set-off
664 债务抵销 – zhàiwù dǐxiāo – bù trừ công nợ – debt set-off
665 债权债务 – zhàiquán zhàiwù – quyền và nghĩa vụ nợ – claims and debts
666 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ xác nhận quyền đòi nợ – debt claim certificate
667 担保 – dānbǎo – bảo đảm/bảo lãnh – guarantee / security
668 合同担保 – hétóng dānbǎo – bảo đảm hợp đồng – contract security
669 履约担保 – lǚyuē dānbǎo – bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance security
670 付款担保 – fùkuǎn dānbǎo – bảo đảm thanh toán – payment guarantee
671 银行保函 – yínháng bǎohán – thư bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee
672 履约保函 – lǚyuē bǎohán – bảo lãnh thực hiện hợp đồng – performance guarantee
673 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – bảo lãnh tiền ứng trước – advance payment guarantee
674 付款保函 – fùkuǎn bǎohán – bảo lãnh thanh toán – payment guarantee
675 投标保函 – tóubiāo bǎohán – bảo lãnh dự thầu – bid bond
676 质量保函 – zhìliàng bǎohán – bảo lãnh chất lượng – warranty bond
677 担保人 – dānbǎorén – người bảo đảm – guarantor
678 保证人 – bǎozhèngrén – người bảo lãnh – guarantor
679 被保证人 – bèi bǎozhèngrén – bên được bảo lãnh – guaranteed party
680 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability
681 保证期间 – bǎozhèng qījiān – thời hạn bảo lãnh – guarantee period
682 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – general guarantee
683 连带保证 – liándài bǎozhèng – bảo lãnh liên đới – joint and several guarantee
684 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage
685 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – mortgaged property
686 抵押权 – dǐyāquán – quyền thế chấp – mortgage right
687 质押 – zhìyā – cầm cố – pledge
688 质押物 – zhìyāwù – tài sản cầm cố – pledged property
689 质权 – zhìquán – quyền cầm cố – pledge right
690 担保物权 – dānbǎo wùquán – quyền bảo đảm bằng tài sản – security interest
691 结算 – jiésuàn – quyết toán/thanh toán – settlement
692 结算方式 – jiésuàn fāngshì – phương thức thanh toán – settlement method
693 结算周期 – jiésuàn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – settlement cycle
694 结算日期 – jiésuàn rìqī – ngày quyết toán – settlement date
695 结算金额 – jiésuàn jīn’é – số tiền quyết toán – settlement amount
696 最终结算 – zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement
697 阶段结算 – jiēduàn jiésuàn – quyết toán theo giai đoạn – stage settlement
698 月结 – yuèjié – thanh toán theo tháng – monthly settlement
699 现结 – xiànjié – thanh toán ngay – immediate settlement
700 对账 – duìzhàng – đối chiếu công nợ – reconcile accounts
701 对账单 – duìzhàngdān – bảng đối chiếu công nợ – statement of account
702 账目核对 – zhàngmù héduì – đối chiếu sổ sách – account reconciliation
703 余额 – yú’é – số dư – balance
704 未付款项 – wèi fù kuǎnxiàng – khoản chưa thanh toán – unpaid amount
705 已付款项 – yǐ fù kuǎnxiàng – khoản đã thanh toán – paid amount
706 应付余额 – yìngfù yú’é – số dư phải trả – outstanding payable
707 应收余额 – yīngshōu yú’é – số dư phải thu – outstanding receivable
708 款项 – kuǎnxiàng – khoản tiền – payment / funds
709 货款 – huòkuǎn – tiền hàng – payment for goods
710 工程款 – gōngchéngkuǎn – tiền thanh toán công trình – construction payment
711 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee
712 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee
713 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – handling fee
714 佣金 – yòngjīn – hoa hồng – commission
715 代理费 – dàilǐfèi – phí đại lý – agency fee
716 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fee
717 许可费 – xǔkěfèi – phí cấp phép – license fee
718 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – phí bản quyền – royalty
719 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán – payment request
720 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị thanh toán – payment request form
721 收款 – shōukuǎn – thu tiền – receive payment
722 收款方 – shōukuǎnfāng – bên nhận tiền – payee
723 付款方 – fùkuǎnfāng – bên trả tiền – payer
724 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – beneficiary account
725 收款银行 – shōukuǎn yínháng – ngân hàng nhận tiền – beneficiary bank
726 付款银行 – fùkuǎn yínháng – ngân hàng thanh toán – remitting bank
727 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank charges
728 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance
729 汇款人 – huìkuǎnrén – người chuyển tiền – remitter
730 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận tiền – beneficiary
731 汇款凭证 – huìkuǎn píngzhèng – chứng từ chuyển tiền – remittance receipt
732 到账 – dàozhàng – tiền vào tài khoản – credit to account
733 到账日期 – dàozhàng rìqī – ngày tiền vào tài khoản – value date / receipt date
734 到账金额 – dàozhàng jīn’é – số tiền thực nhận – amount received
735 足额付款 – zú’é fùkuǎn – thanh toán đủ số tiền – payment in full
736 足额支付 – zú’é zhīfù – chi trả đầy đủ – pay in full
737 扣款 – kòukuǎn – khấu trừ tiền – deduction
738 扣除费用 – kòuchú fèiyòng – khấu trừ chi phí – deduct expenses
739 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – khấu trừ và nộp thay – withholding and remittance
740 税款 – shuìkuǎn – tiền thuế – tax payment
741 税费 – shuìfèi – thuế và phí – taxes and fees
742 税收 – shuìshōu – thuế – taxation
743 纳税 – nàshuì – nộp thuế – pay tax
744 纳税义务 – nàshuì yìwù – nghĩa vụ nộp thuế – tax obligation
745 纳税人 – nàshuìrén – người nộp thuế – taxpayer
746 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – khấu trừ thuế – tax withholding
747 预提税 – yùtíshuì – thuế khấu lưu – withholding tax
748 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax
749 关税 – guānshuì – thuế quan – customs duty
750 进口税 – jìnkǒushuì – thuế nhập khẩu – import duty
751 出口税 – chūkǒushuì – thuế xuất khẩu – export duty
752 印花税 – yìnhuāshuì – thuế tem/thuế trước bạ đối với chứng từ – stamp duty
753 税务发票 – shuìwù fāpiào – hóa đơn thuế – tax invoice
754 发票抬头 – fāpiào táitóu – tên đơn vị trên hóa đơn – invoice title
755 发票金额 – fāpiào jīn’é – số tiền trên hóa đơn – invoice amount
756 开票信息 – kāipiào xìnxī – thông tin xuất hóa đơn – invoicing information
757 税务登记 – shuìwù dēngjì – đăng ký thuế – tax registration
758 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
759 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn bán hàng – sales order
760 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
761 订单编号 – dìngdān biānhào – mã đơn hàng – order number
762 下订单 – xià dìngdān – đặt hàng – place an order
763 订单确认 – dìngdān quèrèn – xác nhận đơn hàng – order confirmation
764 确认订单 – quèrèn dìngdān – xác nhận đơn hàng – confirm an order
765 取消订单 – qǔxiāo dìngdān – hủy đơn hàng – cancel an order
766 修改订单 – xiūgǎi dìngdān – sửa đơn hàng – amend an order
767 订单数量 – dìngdān shùliàng – số lượng đặt hàng – order quantity
768 订单金额 – dìngdān jīn’é – giá trị đơn hàng – order value
769 最低订购量 – zuìdī dìnggòuliàng – số lượng đặt hàng tối thiểu – minimum order quantity
770 最小起订量 – zuìxiǎo qǐdìngliàng – số lượng đặt hàng tối thiểu – minimum order quantity
771 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time / delivery date
772 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery cycle
773 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
774 备货 – bèihuò – chuẩn bị hàng – prepare goods
775 备货期 – bèihuòqī – thời gian chuẩn bị hàng – preparation lead time
776 库存 – kùcún – tồn kho – inventory
777 现货 – xiànhuò – hàng có sẵn – goods in stock
778 缺货 – quēhuò – hết hàng/thiếu hàng – out of stock
779 出库 – chūkù – xuất kho – outbound delivery
780 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing / inbound
781 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – outbound order
782 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
783 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note
784 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt
785 签收 – qiānshōu – ký nhận – sign for receipt
786 签收单 – qiānshōudān – phiếu ký nhận – delivery receipt
787 收货确认 – shōuhuò quèrèn – xác nhận nhận hàng – receipt confirmation
788 货物验收 – huòwù yànshōu – nghiệm thu hàng hóa – acceptance of goods
789 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
790 全数检验 – quánshù jiǎnyàn – kiểm tra toàn bộ – 100% inspection
791 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – inspection report
792 质量报告 – zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng – quality report
793 合格证 – hégézhèng – giấy chứng nhận đạt chuẩn – certificate of conformity
794 所有权 – suǒyǒuquán – quyền sở hữu – ownership
795 货物所有权 – huòwù suǒyǒuquán – quyền sở hữu hàng hóa – ownership of goods
796 所有权转移 – suǒyǒuquán zhuǎnyí – chuyển quyền sở hữu – transfer of ownership
797 所有权保留 – suǒyǒuquán bǎoliú – bảo lưu quyền sở hữu – retention of title
798 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – transfer of risk
799 风险承担 – fēngxiǎn chéngdān – chịu rủi ro – bearing of risk
800 货物风险 – huòwù fēngxiǎn – rủi ro hàng hóa – risk of goods
801 毁损风险 – huǐsǔn fēngxiǎn – rủi ro hư hỏng – risk of damage
802 灭失风险 – mièshī fēngxiǎn – rủi ro mất mát – risk of loss
803 货损 – huòsǔn – tổn thất hàng hóa – cargo damage
804 货差 – huòchā – thiếu hụt hàng hóa – cargo shortage
805 短装 – duǎnzhuāng – giao thiếu hàng – short shipment
806 溢装 – yìzhuāng – giao thừa hàng – over-shipment
807 索赔 – suǒpéi – khiếu nại đòi bồi thường – claim for compensation
808 提出索赔 – tíchū suǒpéi – đưa ra yêu cầu bồi thường – lodge a claim
809 索赔金额 – suǒpéi jīn’é – số tiền yêu cầu bồi thường – claim amount
810 索赔期限 – suǒpéi qīxiàn – thời hạn khiếu nại – claim period
811 索赔文件 – suǒpéi wénjiàn – hồ sơ khiếu nại – claim documents
812 索赔通知 – suǒpéi tōngzhī – thông báo khiếu nại – notice of claim
813 理赔 – lǐpéi – xử lý bồi thường – claim settlement
814 拒赔 – jùpéi – từ chối bồi thường – reject a claim
815 赔付 – péifù – chi trả bồi thường – indemnity payment
816 赔付金额 – péifù jīn’é – số tiền bồi thường – indemnity amount
817 损害 – sǔnhài – thiệt hại – damage
818 损害后果 – sǔnhài hòuguǒ – hậu quả thiệt hại – consequences of damage
819 可预见损失 – kě yùjiàn sǔnshī – thiệt hại có thể dự liệu – foreseeable loss
820 利润损失 – lìrùn sǔnshī – tổn thất lợi nhuận – loss of profit
821 预期利益 – yùqī lìyì – lợi ích kỳ vọng – expected benefit
822 预期利益损失 – yùqī lìyì sǔnshī – tổn thất lợi ích kỳ vọng – loss of expected profit
823 催款 – cuīkuǎn – thúc giục thanh toán – payment collection
824 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo nhắc thanh toán – payment reminder
825 催款函 – cuīkuǎnhán – thư đòi thanh toán – demand letter
826 付款提醒 – fùkuǎn tíxǐng – nhắc thanh toán – payment reminder
827 逾期通知 – yúqī tōngzhī – thông báo quá hạn – overdue notice
828 违约通知 – wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm – notice of breach
829 整改通知 – zhěnggǎi tōngzhī – thông báo yêu cầu khắc phục – rectification notice
830 限期整改 – xiànqī zhěnggǎi – yêu cầu khắc phục trong thời hạn – rectify within a specified period
831 补救措施 – bǔjiù cuòshī – biện pháp khắc phục – remedial measures
832 采取补救措施 – cǎiqǔ bǔjiù cuòshī – thực hiện biện pháp khắc phục – take remedial measures
833 补偿措施 – bǔcháng cuòshī – biện pháp bồi hoàn – compensatory measures
834 违约补救 – wéiyuē bǔjiù – biện pháp khắc phục vi phạm – remedy for breach
835 合同解除权 – hétóng jiěchúquán – quyền chấm dứt hợp đồng – right of termination
836 法定解除 – fǎdìng jiěchú – chấm dứt theo luật định – statutory termination
837 约定解除 – yuēdìng jiěchú – chấm dứt theo thỏa thuận – contractual termination
838 解除条件 – jiěchú tiáojiàn – điều kiện chấm dứt – termination conditions
839 解除通知 – jiěchú tōngzhī – thông báo chấm dứt – termination notice
840 终止日期 – zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt – termination date
841 终止条件 – zhōngzhǐ tiáojiàn – điều kiện chấm dứt – conditions of termination
842 合同终止日 – hétóng zhōngzhǐrì – ngày hợp đồng chấm dứt – contract termination date
843 解除后果 – jiěchú hòuguǒ – hậu quả của việc chấm dứt – consequences of termination
844 恢复原状 – huīfù yuánzhuàng – khôi phục tình trạng ban đầu – restitution
845 返还财产 – fǎnhuán cáichǎn – hoàn trả tài sản – return property
846 返还货款 – fǎnhuán huòkuǎn – hoàn trả tiền hàng – refund payment for goods
847 退款 – tuìkuǎn – hoàn tiền – refund
848 退款金额 – tuìkuǎn jīn’é – số tiền hoàn lại – refund amount
849 合同变更申请 – hétóng biàngēng shēnqǐng – đề nghị thay đổi hợp đồng – contract change request
850 变更申请 – biàngēng shēnqǐng – yêu cầu thay đổi – change request
851 变更通知 – biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi – change notice
852 合同变更单 – hétóng biàngēngdān – phiếu thay đổi hợp đồng – contract amendment form
853 变更内容 – biàngēng nèiróng – nội dung thay đổi – change details
854 变更原因 – biàngēng yuányīn – lý do thay đổi – reason for change
855 变更日期 – biàngēng rìqī – ngày thay đổi – amendment date
856 合同延期 – hétóng yánqī – gia hạn hợp đồng – contract extension
857 延期协议 – yánqī xiéyì – thỏa thuận gia hạn – extension agreement
858 延期申请 – yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn – extension request
859 价格机制 – jiàgé jīzhì – cơ chế giá – pricing mechanism
860 固定价格 – gùdìng jiàgé – giá cố định – fixed price
861 浮动价格 – fúdòng jiàgé – giá thả nổi – floating price
862 市场价格 – shìchǎng jiàgé – giá thị trường – market price
863 成本价 – chéngběnjià – giá vốn – cost price
864 成交价 – chéngjiāojià – giá giao dịch – transaction price
865 含运费价格 – hán yùnfèi jiàgé – giá bao gồm cước vận chuyển – freight-inclusive price
866 到岸价 – dào’ànjià – giá CIF – CIF price
867 离岸价 – lí’ànjià – giá FOB – FOB price
868 完税价格 – wánshuì jiàgé – trị giá tính thuế – customs value
869 价格差异 – jiàgé chāyì – chênh lệch giá – price difference
870 价格补偿 – jiàgé bǔcháng – bù giá – price compensation
871 调价 – tiáojià – điều chỉnh giá – price adjustment
872 调价机制 – tiáojià jīzhì – cơ chế điều chỉnh giá – price adjustment mechanism
873 招标 – zhāobiāo – mời thầu – tendering
874 投标 – tóubiāo – dự thầu – bidding
875 招标文件 – zhāobiāo wénjiàn – hồ sơ mời thầu – tender documents
876 投标文件 – tóubiāo wénjiàn – hồ sơ dự thầu – bid documents
877 招标人 – zhāobiāorén – bên mời thầu – tenderer
878 投标人 – tóubiāorén – nhà thầu dự thầu – bidder
879 中标 – zhòngbiāo – trúng thầu – win a bid
880 中标人 – zhòngbiāorén – nhà thầu trúng thầu – successful bidder
881 中标通知书 – zhòngbiāo tōngzhīshū – thông báo trúng thầu – letter of award
882 中标价 – zhòngbiāojià – giá trúng thầu – winning bid price
883 投标报价 – tóubiāo bàojià – giá dự thầu – bid price
884 投标保证金 – tóubiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm dự thầu – bid security
885 废标 – fèibiāo – hủy thầu/loại thầu – bid rejection
886 流标 – liúbiāo – đấu thầu không thành công – failed tender
887 评标 – píngbiāo – đánh giá hồ sơ dự thầu – bid evaluation
888 评标委员会 – píngbiāo wěiyuánhuì – hội đồng đánh giá thầu – bid evaluation committee
889 分包 – fēnbāo – thầu phụ – subcontracting
890 分包合同 – fēnbāo hétóng – hợp đồng thầu phụ – subcontract
891 分包商 – fēnbāoshāng – nhà thầu phụ – subcontractor
892 总承包 – zǒngchéngbāo – tổng thầu – general contracting
893 总承包商 – zǒngchéngbāoshāng – tổng thầu – general contractor
894 工程合同 – gōngchéng hétóng – hợp đồng công trình – construction contract
895 施工合同 – shīgōng hétóng – hợp đồng thi công – construction contract
896 工程进度 – gōngchéng jìndù – tiến độ công trình – project progress
897 工程验收 – gōngchéng yànshōu – nghiệm thu công trình – project acceptance
898 竣工验收 – jùngōng yànshōu – nghiệm thu hoàn thành – completion acceptance
899 竣工日期 – jùngōng rìqī – ngày hoàn thành công trình – completion date
900 开工日期 – kāigōng rìqī – ngày khởi công – commencement date
901 工程质量 – gōngchéng zhìliàng – chất lượng công trình – project quality
902 工程造价 – gōngchéng zàojià – giá thành công trình – project cost
903 国际贸易合同 – guójì màoyì hétóng – hợp đồng thương mại quốc tế – international trade contract
904 国际货物买卖合同 – guójì huòwù mǎimài hétóng – hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế – international sale of goods contract
905 进出口合同 – jìnchūkǒu hétóng – hợp đồng xuất nhập khẩu – import-export contract
906 进口合同 – jìnkǒu hétóng – hợp đồng nhập khẩu – import contract
907 出口合同 – chūkǒu hétóng – hợp đồng xuất khẩu – export contract
908 贸易术语 – màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại – trade terms
909 国际贸易术语 – guójì màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại quốc tế – international trade terms
910 交货贸易术语 – jiāohuò màoyì shùyǔ – điều kiện thương mại về giao hàng – delivery trade term
911 报关 – bàoguān – khai báo hải quan – customs declaration
912 报关单 – bàoguāndān – tờ khai hải quan – customs declaration form
913 报关资料 – bàoguān zīliào – hồ sơ khai hải quan – customs documents
914 清关 – qīngguān – thông quan – customs clearance
915 进口清关 – jìnkǒu qīngguān – thông quan nhập khẩu – import customs clearance
916 出口清关 – chūkǒu qīngguān – thông quan xuất khẩu – export customs clearance
917 海关 – hǎiguān – hải quan – customs
918 海关申报 – hǎiguān shēnbào – khai báo hải quan – customs declaration
919 进出口许可证 – jìnchūkǒu xǔkězhèng – giấy phép xuất nhập khẩu – import-export license
920 进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – giấy phép nhập khẩu – import license
921 出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – giấy phép xuất khẩu – export license
922 托运 – tuōyùn – gửi hàng vận chuyển – consign for shipment
923 托运人 – tuōyùnrén – người gửi hàng – consignor
924 承运人 – chéngyùnrén – người vận chuyển – carrier
925 通知方 – tōngzhīfāng – bên được thông báo – notify party
926 承运合同 – chéngyùn hétóng – hợp đồng vận chuyển – carriage contract
927 货运代理 – huòyùn dàilǐ – đại lý vận tải – freight forwarder
928 货代 – huòdài – công ty/người giao nhận vận tải – freight forwarder
929 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – container
930 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container loading
931 拼箱 – pīnxiāng – hàng lẻ ghép container – LCL shipment
932 整箱 – zhěngxiāng – nguyên container – FCL shipment
933 船期 – chuánqī – lịch tàu – sailing schedule
934 航班 – hángbān – chuyến bay – flight
935 预计到达时间 – yùjì dàodá shíjiān – thời gian dự kiến đến – estimated time of arrival
936 预计离港时间 – yùjì lígǎng shíjiān – thời gian dự kiến rời cảng – estimated time of departure
937 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – bảo hiểm vận chuyển – cargo insurance
938 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – bảo hiểm vận tải hàng hóa – cargo transportation insurance
939 保险单 – bǎoxiǎndān – đơn bảo hiểm – insurance policy
940 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance premium
941 保险金额 – bǎoxiǎn jīn’é – số tiền bảo hiểm – insured amount
942 保险责任 – bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm bảo hiểm – insurance liability
943 保险期限 – bǎoxiǎn qīxiàn – thời hạn bảo hiểm – insurance period
944 投保 – tóubǎo – mua bảo hiểm – insure
945 投保人 – tóubǎorén – người mua bảo hiểm – policyholder
946 被保险人 – bèi bǎoxiǎnrén – người được bảo hiểm – insured
947 保险人 – bǎoxiǎnrén – doanh nghiệp bảo hiểm – insurer
948 许可 – xǔkě – cấp phép – license / permission
949 许可合同 – xǔkě hétóng – hợp đồng cấp phép – license agreement
950 技术许可 – jìshù xǔkě – cấp phép công nghệ – technology licensing
951 商标许可 – shāngbiāo xǔkě – cấp phép nhãn hiệu – trademark licensing
952 专利许可 – zhuānlì xǔkě – cấp phép sáng chế – patent licensing
953 使用许可 – shǐyòng xǔkě – quyền sử dụng – license to use
954 许可方 – xǔkěfāng – bên cấp phép – licensor
955 被许可方 – bèi xǔkěfāng – bên được cấp phép – licensee
956 许可期限 – xǔkě qīxiàn – thời hạn cấp phép – license term
957 许可范围 – xǔkě fànwéi – phạm vi cấp phép – scope of license
958 独家许可 – dújiā xǔkě – cấp phép độc quyền – exclusive license
959 非独家许可 – fēi dújiā xǔkě – cấp phép không độc quyền – non-exclusive license
960 竞业限制 – jìngyè xiànzhì – hạn chế cạnh tranh – non-compete restriction
961 竞业禁止 – jìngyè jìnzhǐ – cấm cạnh tranh – non-compete
962 排他条款 – páitā tiáokuǎn – điều khoản độc quyền – exclusivity clause
963 独家条款 – dújiā tiáokuǎn – điều khoản độc quyền – exclusive clause
964 独家代理 – dújiā dàilǐ – đại lý độc quyền – exclusive agency
965 非独家代理 – fēi dújiā dàilǐ – đại lý không độc quyền – non-exclusive agency
966 销售区域 – xiāoshòu qūyù – khu vực bán hàng – sales territory
967 授权区域 – shòuquán qūyù – khu vực được ủy quyền – authorized territory
968 最低销售额 – zuìdī xiāoshòu’é – doanh số tối thiểu – minimum sales volume
969 销售目标 – xiāoshòu mùbiāo – mục tiêu doanh số – sales target
970 合规 – hégé – tuân thủ – compliance
971 合规要求 – hégé yāoqiú – yêu cầu tuân thủ – compliance requirements
972 合规义务 – hégé yìwù – nghĩa vụ tuân thủ – compliance obligations
973 法律法规 – fǎlǜ fǎguī – luật và quy định – laws and regulations
974 适用法规 – shìyòng fǎguī – quy định pháp luật áp dụng – applicable regulations
975 监管规定 – jiānguǎn guīdìng – quy định quản lý/giám sát – regulatory requirements
976 监管机构 – jiānguǎn jīgòu – cơ quan quản lý – regulatory authority
977 反商业贿赂 – fǎn shāngyè huìlù – chống hối lộ thương mại – anti-commercial bribery
978 反腐败 – fǎn fǔbài – chống tham nhũng – anti-corruption
979 反洗钱 – fǎn xǐqián – chống rửa tiền – anti-money laundering
980 制裁 – zhìcái – biện pháp trừng phạt – sanctions
981 贸易制裁 – màoyì zhìcái – trừng phạt thương mại – trade sanctions
982 出口管制 – chūkǒu guǎnzhì – kiểm soát xuất khẩu – export control
983 数据保护 – shùjù bǎohù – bảo vệ dữ liệu – data protection
984 个人信息保护 – gèrén xìnxī bǎohù – bảo vệ thông tin cá nhân – personal information protection
985 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin – information security
986 网络安全 – wǎngluò ānquán – an ninh mạng – cybersecurity
987 审计权 – shěnjìquán – quyền kiểm toán – audit right
988 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit
989 财务审计 – cáiwù shěnjì – kiểm toán tài chính – financial audit
990 合同审计 – hétóng shěnjì – kiểm toán hợp đồng – contract audit
991 查阅权 – cháyuèquán – quyền kiểm tra hồ sơ – right of inspection
992 查阅资料 – cháyuè zīliào – kiểm tra tài liệu – inspect documents
993 保存记录 – bǎocún jìlù – lưu giữ hồ sơ – retain records
994 保存期限 – bǎocún qīxiàn – thời hạn lưu giữ – retention period
995 提供资料 – tígōng zīliào – cung cấp tài liệu – provide documents
996 提供证明 – tígōng zhèngmíng – cung cấp chứng minh – provide evidence
997 通知 – tōngzhī – thông báo – notice
998 通知条款 – tōngzhī tiáokuǎn – điều khoản thông báo – notice clause
999 通知地址 – tōngzhī dìzhǐ – địa chỉ nhận thông báo – notice address
1000 通知方式 – tōngzhī fāngshì – phương thức thông báo – method of notice
1001 电子邮件通知 – diànzǐ yóujiàn tōngzhī – thông báo qua email – notice by email
1002 书面形式 – shūmiàn xíngshì – hình thức văn bản – written form
1003 送达 – sòngdá – tống đạt/gửi đến – service / delivery of notice
1004 送达地址 – sòngdá dìzhǐ – địa chỉ tống đạt – service address
1005 送达日期 – sòngdá rìqī – ngày tống đạt – date of service
1006 视为送达 – shìwéi sòngdá – được coi là đã tống đạt – deemed served
1007 收到通知 – shōudào tōngzhī – nhận được thông báo – receive notice
1008 声明 – shēngmíng – tuyên bố – representation / declaration
1009 保证 – bǎozhèng – bảo đảm – warranty / guarantee
1010 陈述与保证 – chénshù yǔ bǎozhèng – tuyên bố và bảo đảm – representations and warranties
1011 声明与保证 – shēngmíng yǔ bǎozhèng – tuyên bố và bảo đảm – representations and warranties
1012 真实性 – zhēnshíxìng – tính xác thực – authenticity
1013 准确性 – zhǔnquèxìng – tính chính xác – accuracy
1014 完整性 – wánzhěngxìng – tính đầy đủ – completeness
1015 合法性 – héfǎxìng – tính hợp pháp – legality
1016 有效性 – yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực – validity
1017 保证真实有效 – bǎozhèng zhēnshí yǒuxiào – bảo đảm chân thực và có hiệu lực – warrant authenticity and validity
1018 重大违约 – zhòngdà wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – material breach
1019 根本违约 – gēnběn wéiyuē – vi phạm cơ bản – fundamental breach
1020 轻微违约 – qīngwēi wéiyuē – vi phạm nhẹ – minor breach
1021 持续违约 – chíxù wéiyuē – vi phạm kéo dài – continuing breach
1022 重复违约 – chóngfù wéiyuē – vi phạm lặp lại – repeated breach
1023 违约事件 – wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm – event of default
1024 违约情形 – wéiyuē qíngxíng – trường hợp vi phạm – event of breach
1025 补救期限 – bǔjiù qīxiàn – thời hạn khắc phục – cure period
1026 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian gia hạn – grace period
1027 宽限 – kuānxiàn – gia hạn/cho thêm thời gian – grant a grace period
1028 催告 – cuīgào – thông báo yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – demand for performance
1029 催告期限 – cuīgào qīxiàn – thời hạn yêu cầu thực hiện – demand period
1030 免责事由 – miǎnzé shìyóu – căn cứ miễn trách nhiệm – ground for exemption
1031 不可归责于 – bùkě guīzé yú – không thể quy trách nhiệm cho – not attributable to
1032 不可预见 – bùkě yùjiàn – không thể dự đoán – unforeseeable
1033 不可避免 – bùkě bìmiǎn – không thể tránh khỏi – unavoidable
1034 不可克服 – bùkě kèfú – không thể khắc phục – insurmountable
1035 政府禁令 – zhèngfǔ jìnlìng – lệnh cấm của chính phủ – government prohibition
1036 罢工 – bàgōng – đình công – strike
1037 疫情 – yìqíng – dịch bệnh – epidemic
1038 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire
1039 洪水 – hóngshuǐ – lũ lụt – flood
1040 地震 – dìzhèn – động đất – earthquake
1041 台风 – táifēng – bão – typhoon
1042 不可抗力证明 – bùkěkànglì zhèngmíng – giấy chứng nhận bất khả kháng – force majeure certificate
1043 不可抗力通知 – bùkěkànglì tōngzhī – thông báo bất khả kháng – force majeure notice
1044 争议事项 – zhēngyì shìxiàng – vấn đề tranh chấp – disputed matter
1045 争议金额 – zhēngyì jīn’é – giá trị tranh chấp – disputed amount
1046 争议双方 – zhēngyì shuāngfāng – hai bên tranh chấp – disputing parties
1047 协商解决 – xiéshāng jiějué – giải quyết bằng thương lượng – resolve through negotiation
1048 调解解决 – tiáojiě jiějué – giải quyết bằng hòa giải – resolve through mediation
1049 仲裁解决 – zhòngcái jiějué – giải quyết bằng trọng tài – resolve through arbitration
1050 诉讼解决 – sùsòng jiějué – giải quyết bằng tố tụng – resolve through litigation
1051 提交仲裁 – tíjiāo zhòngcái – đưa vụ việc ra trọng tài – submit to arbitration
1052 仲裁申请 – zhòngcái shēnqǐng – đơn yêu cầu trọng tài – arbitration application
1053 仲裁申请人 – zhòngcái shēnqǐngrén – nguyên đơn trong trọng tài – claimant
1054 被申请人 – bèi shēnqǐngrén – bị đơn trong trọng tài – respondent
1055 仲裁庭 – zhòngcái tíng – hội đồng trọng tài – arbitral tribunal
1056 仲裁员 – zhòngcáiyuán – trọng tài viên – arbitrator
1057 仲裁地点 – zhòngcái dìdiǎn – địa điểm trọng tài – seat of arbitration
1058 仲裁语言 – zhòngcái yǔyán – ngôn ngữ trọng tài – language of arbitration
1059 仲裁规则 – zhòngcái guīzé – quy tắc trọng tài – arbitration rules
1060 最终裁决 – zuìzhōng cáijué – phán quyết cuối cùng – final award
1061 终局裁决 – zhōngjú cáijué – phán quyết chung thẩm – final and binding award
1062 执行裁决 – zhíxíng cáijué – thi hành phán quyết – enforce an award
1063 原告 – yuángào – nguyên đơn – plaintiff
1064 被告 – bèigào – bị đơn – defendant
1065 起诉 – qǐsù – khởi kiện – file a lawsuit
1066 起诉状 – qǐsùzhuàng – đơn khởi kiện – statement of claim
1067 答辩 – dábiàn – biện hộ/trả lời yêu cầu kiện – defense
1068 答辩状 – dábiànzhuàng – bản tự bảo vệ – statement of defense
1069 证据 – zhèngjù – chứng cứ – evidence
1070 书面证据 – shūmiàn zhèngjù – chứng cứ bằng văn bản – documentary evidence
1071 举证 – jǔzhèng – đưa ra chứng cứ – produce evidence
1072 举证责任 – jǔzhèng zérèn – nghĩa vụ chứng minh – burden of proof
1073 诉讼请求 – sùsòng qǐngqiú – yêu cầu khởi kiện – claim for relief
1074 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – chi phí tố tụng – litigation costs
1075 律师费 – lǜshīfèi – phí luật sư – attorney’s fees
1076 判决 – pànjué – phán quyết/bản án – judgment
1077 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án – court judgment
1078 生效判决 – shēngxiào pànjué – bản án có hiệu lực – effective judgment
1079 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – compulsory enforcement
1080 准据法 – zhǔnjùfǎ – luật điều chỉnh – governing law
1081 适用法 – shìyòngfǎ – luật áp dụng – applicable law
1082 法律冲突 – fǎlǜ chōngtū – xung đột pháp luật – conflict of laws
1083 管辖条款 – guǎnxiá tiáokuǎn – điều khoản thẩm quyền – jurisdiction clause
1084 专属管辖 – zhuānshǔ guǎnxiá – thẩm quyền riêng biệt – exclusive jurisdiction
1085 非专属管辖 – fēi zhuānshǔ guǎnxiá – thẩm quyền không độc quyền – non-exclusive jurisdiction
1086 合同解释规则 – hétóng jiěshì guīzé – quy tắc giải thích hợp đồng – rules of contract interpretation
1087 合同法律关系 – hétóng fǎlǜ guānxì – quan hệ pháp luật hợp đồng – contractual legal relationship
1088 法律行为 – fǎlǜ xíngwéi – hành vi pháp lý – legal act
1089 民事行为 – mínshì xíngwéi – hành vi dân sự – civil act
1090 民事责任 – mínshì zérèn – trách nhiệm dân sự – civil liability
1091 无效合同 – wúxiào hétóng – hợp đồng vô hiệu – void contract
1092 可撤销合同 – kě chèxiāo hétóng – hợp đồng có thể bị hủy – voidable contract
1093 效力待定合同 – xiàolì dàidìng hétóng – hợp đồng chờ xác định hiệu lực – contract with pending validity
1094 部分无效 – bùfen wúxiào – vô hiệu một phần – partial invalidity
1095 全部无效 – quánbù wúxiào – vô hiệu toàn bộ – total invalidity
1096 无效条款 – wúxiào tiáokuǎn – điều khoản vô hiệu – invalid clause
1097 条款无效 – tiáokuǎn wúxiào – điều khoản không có hiệu lực – invalidity of clause
1098 可分割性 – kě fēngēxìng – tính tách biệt của các điều khoản – severability
1099 可分割条款 – kě fēngē tiáokuǎn – điều khoản tách biệt – severability clause
1100 剩余条款 – shèngyú tiáokuǎn – các điều khoản còn lại – remaining provisions
1101 继续有效 – jìxù yǒuxiào – tiếp tục có hiệu lực – remain in effect
1102 弃权 – qìquán – từ bỏ quyền – waiver
1103 权利放弃 – quánlì fàngqì – từ bỏ quyền – waiver of rights
1104 弃权条款 – qìquán tiáokuǎn – điều khoản từ bỏ quyền – waiver clause
1105 不构成弃权 – bù gòuchéng qìquán – không cấu thành việc từ bỏ quyền – does not constitute a waiver
1106 行使权利 – xíngshǐ quánlì – thực hiện quyền – exercise a right
1107 保留权利 – bǎoliú quánlì – bảo lưu quyền – reserve rights
1108 权利救济 – quánlì jiùjì – biện pháp bảo vệ quyền – legal remedy
1109 救济措施 – jiùjì cuòshī – biện pháp khắc phục pháp lý – remedies
1110 累积救济 – lěijī jiùjì – biện pháp khắc phục cộng dồn – cumulative remedies
1111 完整协议 – wánzhěng xiéyì – thỏa thuận toàn bộ – entire agreement
1112 完整协议条款 – wánzhěng xiéyì tiáokuǎn – điều khoản toàn bộ thỏa thuận – entire agreement clause
1113 此前协议 – cǐqián xiéyì – thỏa thuận trước đó – prior agreement
1114 口头协议 – kǒutóu xiéyì – thỏa thuận bằng lời nói – oral agreement
1115 书面协议 – shūmiàn xiéyì – thỏa thuận bằng văn bản – written agreement
1116 取代此前协议 – qǔdài cǐqián xiéyì – thay thế các thỏa thuận trước – supersede prior agreements
1117 构成本合同不可分割的一部分 – gòuchéng běn hétóng bùkě fēngē de yí bùfen – cấu thành bộ phận không thể tách rời của hợp đồng này – constitute an integral part of this contract
1118 与本合同具有同等效力 – yǔ běn hétóng jùyǒu tóngděng xiàolì – có hiệu lực ngang với hợp đồng này – have equal effect as this contract
1119 如有冲突 – rú yǒu chōngtū – nếu có xung đột – in case of conflict
1120 以本合同为准 – yǐ běn hétóng wéi zhǔn – lấy hợp đồng này làm chuẩn – this contract shall prevail
1121 以补充协议为准 – yǐ bǔchōng xiéyì wéi zhǔn – lấy thỏa thuận bổ sung làm chuẩn – the supplementary agreement shall prevail
1122 书面确认 – shūmiàn quèrèn – xác nhận bằng văn bản – written confirmation
1123 双方书面确认 – shuāngfāng shūmiàn quèrèn – hai bên xác nhận bằng văn bản – written confirmation by both parties
1124 事先书面同意 – shìxiān shūmiàn tóngyì – sự đồng ý trước bằng văn bản – prior written consent
1125 合理期限 – hélǐ qīxiàn – thời hạn hợp lý – reasonable period
1126 合理费用 – hélǐ fèiyòng – chi phí hợp lý – reasonable expenses
1127 合理损失 – hélǐ sǔnshī – tổn thất hợp lý – reasonable loss
1128 合理努力 – hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý – reasonable efforts
1129 商业上合理的努力 – shāngyè shàng hélǐ de nǔlì – nỗ lực hợp lý về mặt thương mại – commercially reasonable efforts
1130 及时履行 – jíshí lǚxíng – thực hiện kịp thời – timely performance
1131 严格履行 – yángé lǚxíng – thực hiện nghiêm ngặt – strict performance
1132 应承担 – yīng chéngdān – phải chịu – shall bear
1133 应负责 – yīng fùzé – phải chịu trách nhiệm – shall be responsible for
1134 应赔偿 – yīng péicháng – phải bồi thường – shall compensate
1135 应支付 – yīng zhīfù – phải thanh toán – shall pay
1136 应提供 – yīng tígōng – phải cung cấp – shall provide
1137 应保证 – yīng bǎozhèng – phải bảo đảm – shall ensure
1138 应遵守 – yīng zūnshǒu – phải tuân thủ – shall comply with
1139 应及时通知 – yīng jíshí tōngzhī – phải thông báo kịp thời – shall promptly notify
1140 有权解除合同 – yǒuquán jiěchú hétóng – có quyền chấm dứt hợp đồng – have the right to terminate the contract
1141 有权要求赔偿 – yǒuquán yāoqiú péicháng – có quyền yêu cầu bồi thường – have the right to claim compensation
1142 有权拒绝 – yǒuquán jùjué – có quyền từ chối – have the right to refuse
1143 有权暂停履行 – yǒuquán zàntíng lǚxíng – có quyền tạm ngừng thực hiện – have the right to suspend performance
1144 暂停履行 – zàntíng lǚxíng – tạm ngừng thực hiện – suspend performance
1145 中止履行 – zhōngzhǐ lǚxíng – đình chỉ thực hiện – suspend performance
1146 恢复履行 – huīfù lǚxíng – khôi phục việc thực hiện – resume performance
1147 暂停付款 – zàntíng fùkuǎn – tạm ngừng thanh toán – suspend payment
1148 停止供货 – tíngzhǐ gōnghuò – ngừng cung cấp hàng – stop supply
1149 暂停交货 – zàntíng jiāohuò – tạm ngừng giao hàng – suspend delivery
1150 拒绝收货 – jùjué shōuhuò – từ chối nhận hàng – refuse delivery
1151 拒绝付款 – jùjué fùkuǎn – từ chối thanh toán – refuse payment
1152 扣留款项 – kòuliú kuǎnxiàng – giữ lại khoản thanh toán – withhold payment
1153 暂扣款项 – zànkòu kuǎnxiàng – tạm giữ khoản thanh toán – temporarily withhold payment
1154 年度合同 – niándù hétóng – hợp đồng năm – annual contract
1155 年度框架协议 – niándù kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung hàng năm – annual framework agreement
1156 采购框架协议 – cǎigòu kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung mua hàng – procurement framework agreement
1157 供应框架协议 – gōngyìng kuàngjià xiéyì – thỏa thuận khung cung ứng – supply framework agreement
1158 战略合作协议 – zhànlüè hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác chiến lược – strategic cooperation agreement
1159 投资协议 – tóuzī xiéyì – thỏa thuận đầu tư – investment agreement
1160 股权转让协议 – gǔquán zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng vốn cổ phần – equity transfer agreement
1161 资产转让协议 – zīchǎn zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng tài sản – asset transfer agreement
1162 合资合同 – hézī hétóng – hợp đồng liên doanh – joint venture contract
1163 合资协议 – hézī xiéyì – thỏa thuận liên doanh – joint venture agreement
1164 融资合同 – róngzī hétóng – hợp đồng tài trợ vốn – financing agreement
1165 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay – loan agreement
1166 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng tín dụng – loan contract
1167 授信协议 – shòuxìn xiéyì – thỏa thuận cấp tín dụng – credit facility agreement
1168 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm – security agreement
1169 保证合同 – bǎozhèng hétóng – hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement
1170 投资方 – tóuzīfāng – bên đầu tư – investor
1171 融资方 – róngzīfāng – bên huy động vốn – financing party
1172 借款人 – jièkuǎnrén – bên vay – borrower
1173 贷款人 – dàikuǎnrén – bên cho vay – lender
1174 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal
1175 利息 – lìxī – lãi – interest
1176 利率 – lìlǜ – lãi suất – interest rate
1177 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate
1178 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate
1179 还款 – huánkuǎn – trả nợ – repayment
1180 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment period
1181 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment schedule
1182 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment
1183 到期还款 – dàoqī huánkuǎn – trả nợ khi đến hạn – repayment at maturity
1184 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – overdue loan
1185 合同成本 – hétóng chéngběn – chi phí hợp đồng – contract cost
1186 履约成本 – lǚyuē chéngběn – chi phí thực hiện hợp đồng – performance cost
1187 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – procurement cost
1188 交易成本 – jiāoyì chéngběn – chi phí giao dịch – transaction cost
1189 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue
1190 合同利润 – hétóng lìrùn – lợi nhuận hợp đồng – contract profit
1191 毛利 – máolì – lợi nhuận gộp – gross profit
1192 毛利率 – máolìlǜ – biên lợi nhuận gộp – gross margin
1193 净利润 – jìnglìrùn – lợi nhuận ròng – net profit
1194 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control
1195 预算 – yùsuàn – ngân sách – budget
1196 合同预算 – hétóng yùsuàn – ngân sách hợp đồng – contract budget
1197 预算金额 – yùsuàn jīn’é – giá trị ngân sách – budget amount
1198 超预算 – chāo yùsuàn – vượt ngân sách – over budget
1199 交易 – jiāoyì – giao dịch – transaction
1200 经济交易 – jīngjì jiāoyì – giao dịch kinh tế – economic transaction
1201 商业交易 – shāngyè jiāoyì – giao dịch thương mại – commercial transaction
1202 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction
1203 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party
1204 交易对手 – jiāoyì duìshǒu – đối tác giao dịch – counterparty
1205 交易条件 – jiāoyì tiáojiàn – điều kiện giao dịch – transaction terms
1206 交易金额 – jiāoyì jīn’é – giá trị giao dịch – transaction amount
1207 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price
1208 交易日期 – jiāoyì rìqī – ngày giao dịch – transaction date
1209 交易文件 – jiāoyì wénjiàn – hồ sơ giao dịch – transaction documents
1210 交易凭证 – jiāoyì píngzhèng – chứng từ giao dịch – transaction voucher
1211 商业凭证 – shāngyè píngzhèng – chứng từ thương mại – commercial document
1212 尽职调查 – jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu – due diligence
1213 法律尽职调查 – fǎlǜ jìnzhí diàochá – thẩm định pháp lý – legal due diligence
1214 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – thẩm định tài chính – financial due diligence
1215 商业尽职调查 – shāngyè jìnzhí diàochá – thẩm định thương mại – commercial due diligence
1216 交易背景 – jiāoyì bèijǐng – bối cảnh giao dịch – transaction background
1217 交易结构 – jiāoyì jiégòu – cấu trúc giao dịch – transaction structure
1218 交易安排 – jiāoyì ānpái – phương án sắp xếp giao dịch – transaction arrangement
1219 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – condition precedent
1220 交割条件 – jiāogē tiáojiàn – điều kiện hoàn tất giao dịch – closing condition
1221 交割 – jiāogē – hoàn tất giao dịch – closing
1222 交割日 – jiāogērì – ngày hoàn tất giao dịch – closing date
1223 交割文件 – jiāogē wénjiàn – hồ sơ hoàn tất giao dịch – closing documents
1224 交易完成 – jiāoyì wánchéng – hoàn tất giao dịch – transaction completion
1225 反悔 – fǎnhuǐ – đổi ý sau khi thỏa thuận – back out
1226 拒签 – jùqiān – từ chối ký – refuse to sign
1227 拒绝签约 – jùjué qiānyuē – từ chối ký hợp đồng – refuse to enter into a contract
1228 擅自变更 – shànzì biàngēng – tự ý thay đổi – unauthorized alteration
1229 擅自解除 – shànzì jiěchú – tự ý chấm dứt – unauthorized termination
1230 擅自转让 – shànzì zhuǎnràng – tự ý chuyển nhượng – unauthorized assignment
1231 擅自停止履行 – shànzì tíngzhǐ lǚxíng – tự ý ngừng thực hiện – unilaterally cease performance
1232 违反约定 – wéifǎn yuēdìng – vi phạm thỏa thuận – violate agreed terms
1233 违反合同 – wéifǎn hétóng – vi phạm hợp đồng – breach the contract
1234 违反规定 – wéifǎn guīdìng – vi phạm quy định – violate provisions
1235 违反义务 – wéifǎn yìwù – vi phạm nghĩa vụ – breach an obligation
1236 合同风险点 – hétóng fēngxiǎn diǎn – điểm rủi ro của hợp đồng – contract risk point
1237 风险提示 – fēngxiǎn tíshì – cảnh báo rủi ro – risk warning
1238 风险防范 – fēngxiǎn fángfàn – phòng ngừa rủi ro – risk prevention
1239 风险规避 – fēngxiǎn guībì – tránh rủi ro – risk avoidance
1240 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – risk transfer
1241 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro – risk sharing
1242 风险承担方 – fēngxiǎn chéngdānfāng – bên chịu rủi ro – risk-bearing party
1243 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure
1244 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating
1245 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit
1246 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit period
1247 付款能力 – fùkuǎn nénglì – khả năng thanh toán – payment capacity
1248 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ – debt-paying capacity
1249 合同复核 – hétóng fùhé – rà soát lại hợp đồng – contract recheck
1250 合同核对 – hétóng héduì – đối chiếu hợp đồng – contract verification
1251 条款核对 – tiáokuǎn héduì – kiểm tra điều khoản – clause verification
1252 数据核对 – shùjù héduì – đối chiếu dữ liệu – data verification
1253 金额核对 – jīn’é héduì – đối chiếu số tiền – amount verification
1254 签署信息 – qiānshǔ xìnxī – thông tin ký kết – execution information
1255 合同状态 – hétóng zhuàngtài – trạng thái hợp đồng – contract status
1256 待审批 – dài shěnpī – chờ phê duyệt – pending approval
1257 待签署 – dài qiānshǔ – chờ ký – pending signature
1258 已签署 – yǐ qiānshǔ – đã ký – signed
1259 已生效 – yǐ shēngxiào – đã có hiệu lực – effective
1260 履行中 – lǚxíng zhōng – đang thực hiện – under performance
1261 已完成 – yǐ wánchéng – đã hoàn thành – completed
1262 已终止 – yǐ zhōngzhǐ – đã chấm dứt – terminated
1263 已解除 – yǐ jiěchú – đã hủy/chấm dứt – terminated
1264 已到期 – yǐ dàoqī – đã hết hạn – expired
1265 已归档 – yǐ guīdàng – đã lưu hồ sơ – archived
1266 合同提醒 – hétóng tíxǐng – nhắc việc liên quan đến hợp đồng – contract reminder
1267 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc hợp đồng sắp hết hạn – expiry reminder
1268 续约提醒 – xùyuē tíxǐng – nhắc gia hạn hợp đồng – renewal reminder
1269 收款提醒 – shōukuǎn tíxǐng – nhắc thu tiền – collection reminder
1270 交货提醒 – jiāohuò tíxǐng – nhắc giao hàng – delivery reminder
1271 履约提醒 – lǚyuē tíxǐng – nhắc thực hiện hợp đồng – performance reminder
1272 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo sớm rủi ro – risk early warning
1273 合同预警 – hétóng yùjǐng – cảnh báo hợp đồng – contract alert
1274 逾期预警 – yúqī yùjǐng – cảnh báo quá hạn – overdue warning
1275 合同关闭 – hétóng guānbì – đóng hợp đồng – contract closure
1276 合同结项 – hétóng jiéxiàng – kết thúc hồ sơ hợp đồng – contract closeout
1277 合同结算 – hétóng jiésuàn – quyết toán hợp đồng – contract settlement
1278 最终付款 – zuìzhōng fùkuǎn – thanh toán cuối cùng – final payment
1279 最终验收 – zuìzhōng yànshōu – nghiệm thu cuối cùng – final acceptance
1280 合同完成 – hétóng wánchéng – hoàn thành hợp đồng – contract completion
1281 履约完成 – lǚyuē wánchéng – hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng – completion of performance
1282 合同总结 – hétóng zǒngjié – tổng kết hợp đồng – contract summary
1283 履约总结 – lǚyuē zǒngjié – tổng kết thực hiện hợp đồng – performance summary
1284 合同后评价 – hétóng hòu píngjià – đánh giá sau hợp đồng – post-contract evaluation
1285 供应商评价 – gōngyìngshāng píngjià – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation
1286 客户评价 – kèhù píngjià – đánh giá khách hàng – customer evaluation
1287 合作评价 – hézuò píngjià – đánh giá hợp tác – cooperation evaluation
1288 继续合作 – jìxù hézuò – tiếp tục hợp tác – continue cooperation
1289 终止合作 – zhōngzhǐ hézuò – chấm dứt hợp tác – terminate cooperation
1290 违约认定 – wéiyuē rèndìng – xác định hành vi vi phạm hợp đồng – determination of breach
1291 违约证据 – wéiyuē zhèngjù – chứng cứ vi phạm hợp đồng – evidence of breach
1292 违约事实 – wéiyuē shìshí – sự việc vi phạm hợp đồng – fact of breach
1293 违约后果 – wéiyuē hòuguǒ – hậu quả vi phạm hợp đồng – consequences of breach
1294 违约处理 – wéiyuē chǔlǐ – xử lý vi phạm hợp đồng – handling of breach
1295 违约处理方式 – wéiyuē chǔlǐ fāngshì – phương thức xử lý vi phạm – method of handling breach
1296 违约责任承担 – wéiyuē zérèn chéngdān – gánh chịu trách nhiệm vi phạm – assumption of liability for breach
1297 共同违约 – gòngtóng wéiyuē – cùng vi phạm hợp đồng – joint breach
1298 预期违约 – yùqī wéiyuē – vi phạm hợp đồng dự kiến – anticipatory breach
1299 实际违约 – shíjì wéiyuē – vi phạm hợp đồng thực tế – actual breach
1300 先期违约 – xiānqī wéiyuē – vi phạm trước thời hạn thực hiện – anticipatory breach
1301 拒绝履约 – jùjué lǚyuē – từ chối thực hiện hợp đồng – refusal to perform
1302 履约瑕疵 – lǚyuē xiácī – khiếm khuyết trong thực hiện hợp đồng – defect in performance
1303 严重违约 – yánzhòng wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – serious breach
1304 违约率 – wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm – default rate
1305 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vi phạm – default risk
1306 违约损失 – wéiyuē sǔnshī – thiệt hại do vi phạm hợp đồng – loss caused by breach
1307 违约赔偿 – wéiyuē péicháng – bồi thường do vi phạm – compensation for breach
1308 违约救济 – wéiyuē jiùjì – biện pháp khắc phục vi phạm – remedies for breach
1309 赔偿请求 – péicháng qǐngqiú – yêu cầu bồi thường – claim for compensation
1310 赔偿请求权 – péicháng qǐngqiúquán – quyền yêu cầu bồi thường – right to claim damages
1311 赔偿范围 – péicháng fànwéi – phạm vi bồi thường – scope of compensation
1312 赔偿标准 – péicháng biāozhǔn – tiêu chuẩn bồi thường – compensation standard
1313 赔偿上限 – péicháng shàngxiàn – mức bồi thường tối đa – compensation cap
1314 赔偿限额 – péicháng xiàn’é – giới hạn bồi thường – limit of liability
1315 赔偿方式 – péicháng fāngshì – phương thức bồi thường – method of compensation
1316 赔偿期限 – péicháng qīxiàn – thời hạn bồi thường – compensation period
1317 全额赔偿 – quán’é péicháng – bồi thường toàn bộ – full compensation
1318 部分赔偿 – bùfen péicháng – bồi thường một phần – partial compensation
1319 损失计算 – sǔnshī jìsuàn – tính toán thiệt hại – calculation of loss
1320 损失金额 – sǔnshī jīn’é – giá trị thiệt hại – amount of loss
1321 损失证明 – sǔnshī zhèngmíng – chứng minh thiệt hại – proof of loss
1322 损失认定 – sǔnshī rèndìng – xác định thiệt hại – determination of loss
1323 损失扩大 – sǔnshī kuòdà – thiệt hại gia tăng – aggravation of loss
1324 防止损失扩大 – fángzhǐ sǔnshī kuòdà – ngăn ngừa thiệt hại gia tăng – mitigate further loss
1325 减轻损失 – jiǎnqīng sǔnshī – giảm thiểu thiệt hại – mitigate loss
1326 合理损失 – hélǐ sǔnshī – thiệt hại hợp lý – reasonable loss
1327 可得利益损失 – kědé lìyì sǔnshī – tổn thất lợi ích có thể thu được – loss of expected profits
1328 经营损失 – jīngyíng sǔnshī – thiệt hại kinh doanh – business loss
1329 停产损失 – tíngchǎn sǔnshī – thiệt hại do ngừng sản xuất – production stoppage loss
1330 停业损失 – tíngyè sǔnshī – thiệt hại do ngừng kinh doanh – business interruption loss
1331 责任限制 – zérèn xiànzhì – giới hạn trách nhiệm – limitation of liability
1332 责任限制条款 – zérèn xiànzhì tiáokuǎn – điều khoản giới hạn trách nhiệm – limitation of liability clause
1333 责任上限 – zérèn shàngxiàn – mức trách nhiệm tối đa – liability cap
1334 责任免除 – zérèn miǎnchú – miễn trách nhiệm – exclusion of liability
1335 责任分配 – zérèn fēnpèi – phân bổ trách nhiệm – allocation of liability
1336 责任承担比例 – zérèn chéngdān bǐlì – tỷ lệ chịu trách nhiệm – proportion of liability
1337 共同责任 – gòngtóng zérèn – trách nhiệm chung – joint liability
1338 按份责任 – ànfèn zérèn – trách nhiệm theo phần – several liability
1339 补充责任 – bǔchōng zérèn – trách nhiệm bổ sung – supplementary liability
1340 过错责任 – guòcuò zérèn – trách nhiệm dựa trên lỗi – fault liability
1341 无过错责任 – wú guòcuò zérèn – trách nhiệm không dựa trên lỗi – strict liability
1342 主要责任 – zhǔyào zérèn – trách nhiệm chính – primary liability
1343 次要责任 – cìyào zérèn – trách nhiệm thứ yếu – secondary liability
1344 全部责任 – quánbù zérèn – toàn bộ trách nhiệm – full liability
1345 部分责任 – bùfen zérèn – trách nhiệm một phần – partial liability
1346 免责范围 – miǎnzé fànwéi – phạm vi miễn trách nhiệm – scope of exemption
1347 免责条件 – miǎnzé tiáojiàn – điều kiện miễn trách nhiệm – conditions for exemption
1348 免责证明 – miǎnzé zhèngmíng – bằng chứng miễn trách nhiệm – proof of exemption
1349 免责通知 – miǎnzé tōngzhī – thông báo miễn trách nhiệm – notice of exemption
1350 免除责任 – miǎnchú zérèn – miễn trừ trách nhiệm – release from liability
1351 责任豁免 – zérèn huòmiǎn – miễn trừ trách nhiệm – liability waiver
1352 责任豁免条款 – zérèn huòmiǎn tiáokuǎn – điều khoản miễn trừ trách nhiệm – liability waiver clause
1353 不可抗力免责 – bùkěkànglì miǎnzé – miễn trách nhiệm do bất khả kháng – force majeure exemption
1354 第三方原因 – dìsānfāng yuányīn – nguyên nhân từ bên thứ ba – third-party cause
1355 非因本方原因 – fēi yīn běnfāng yuányīn – không do nguyên nhân từ bên mình – not attributable to the party
1356 免责期间 – miǎnzé qījiān – thời gian được miễn trách nhiệm – exemption period
1357 履行障碍 – lǚxíng zhàng’ài – trở ngại trong thực hiện hợp đồng – impediment to performance
1358 履行困难 – lǚxíng kùnnan – khó khăn trong thực hiện hợp đồng – difficulty in performance
1359 无法履行 – wúfǎ lǚxíng – không thể thực hiện – unable to perform
1360 不能履行 – bùnéng lǚxíng – không thể thực hiện – impossibility of performance
1361 履行不能 – lǚxíng bùnéng – không có khả năng thực hiện – impossibility of performance
1362 暂时不能履行 – zànshí bùnéng lǚxíng – tạm thời không thể thực hiện – temporary impossibility of performance
1363 永久不能履行 – yǒngjiǔ bùnéng lǚxíng – vĩnh viễn không thể thực hiện – permanent impossibility of performance
1364 部分不能履行 – bùfen bùnéng lǚxíng – không thể thực hiện một phần – partial impossibility of performance
1365 情势变更 – qíngshì biàngēng – thay đổi hoàn cảnh cơ bản – change of circumstances
1366 重大情势变更 – zhòngdà qíngshì biàngēng – thay đổi hoàn cảnh nghiêm trọng – material change of circumstances
1367 商业环境变化 – shāngyè huánjìng biànhuà – thay đổi môi trường kinh doanh – change in business environment
1368 法律变化 – fǎlǜ biànhuà – thay đổi pháp luật – change in law
1369 政策变化 – zhèngcè biànhuà – thay đổi chính sách – policy change
1370 市场变化 – shìchǎng biànhuà – thay đổi thị trường – market change
1371 原材料涨价 – yuáncáiliào zhǎngjià – nguyên liệu tăng giá – rise in raw material prices
1372 成本上涨 – chéngběn shàngzhǎng – chi phí tăng – increase in costs
1373 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – biến động tỷ giá – exchange-rate fluctuation
1374 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – rủi ro tỷ giá – foreign exchange risk
1375 重新协商 – chóngxīn xiéshāng – thương lượng lại – renegotiate
1376 重新谈判 – chóngxīn tánpàn – đàm phán lại – renegotiate
1377 重新确定价格 – chóngxīn quèdìng jiàgé – xác định lại giá – redetermine price
1378 重新确定条款 – chóngxīn quèdìng tiáokuǎn – xác định lại điều khoản – revise terms
1379 调整合同价格 – tiáozhěng hétóng jiàgé – điều chỉnh giá hợp đồng – adjust contract price
1380 调整履约期限 – tiáozhěng lǚyuē qīxiàn – điều chỉnh thời hạn thực hiện – adjust performance period
1381 调整交货时间 – tiáozhěng jiāohuò shíjiān – điều chỉnh thời gian giao hàng – adjust delivery time
1382 调整付款计划 – tiáozhěng fùkuǎn jìhuà – điều chỉnh kế hoạch thanh toán – adjust payment schedule
1383 合同价差 – hétóng jiàchā – chênh lệch giá hợp đồng – contract price difference
1384 价格差额 – jiàgé chā’é – khoản chênh lệch giá – price difference
1385 补差价 – bǔ chājià – bù phần chênh lệch giá – pay price difference
1386 价格优惠 – jiàgé yōuhuì – ưu đãi về giá – price concession
1387 折扣 – zhékòu – chiết khấu – discount
1388 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount
1389 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán tiền mặt – cash discount
1390 数量折扣 – shùliàng zhékòu – chiết khấu số lượng – quantity discount
1391 批量折扣 – pīliàng zhékòu – chiết khấu theo lô – volume discount
1392 年度返利 – niándù fǎnlì – hoàn tiền/chiết khấu cuối năm – annual rebate
1393 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu doanh số – sales rebate
1394 返点 – fǎndiǎn – khoản hoàn theo tỷ lệ – rebate
1395 返佣 – fǎnyòng – hoàn hoa hồng – commission rebate
1396 优惠条件 – yōuhuì tiáojiàn – điều kiện ưu đãi – preferential terms
1397 价格保护 – jiàgé bǎohù – bảo vệ giá – price protection
1398 价格锁定 – jiàgé suǒdìng – khóa giá – price lock
1399 锁价期 – suǒjiàqī – thời gian khóa giá – price-lock period
1400 最低价格 – zuìdī jiàgé – giá thấp nhất – minimum price
1401 最高价格 – zuìgāo jiàgé – giá cao nhất – maximum price
1402 指导价 – zhǐdǎojià – giá hướng dẫn – guide price
1403 参考价 – cānkǎojià – giá tham khảo – reference price
1404 目标价 – mùbiāojià – giá mục tiêu – target price
1405 协议价格 – xiéyì jiàgé – giá thỏa thuận – agreed price
1406 合同单价 – hétóng dānjià – đơn giá hợp đồng – contract unit price
1407 暂定价 – zàndìngjià – giá tạm tính – provisional price
1408 最终价格 – zuìzhōng jiàgé – giá cuối cùng – final price
1409 结算价 – jiésuànjià – giá quyết toán – settlement price
1410 采购价 – cǎigòujià – giá mua – purchase price
1411 销售价 – xiāoshòujià – giá bán – selling price
1412 出厂价 – chūchǎngjià – giá xuất xưởng – ex-factory price
1413 含包装价 – hán bāozhuāng jià – giá bao gồm đóng gói – packing-inclusive price
1414 含保险价 – hán bǎoxiǎn jià – giá bao gồm bảo hiểm – insurance-inclusive price
1415 付款比例 – fùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán – payment percentage
1416 预付款比例 – yùfùkuǎn bǐlì – tỷ lệ trả trước – advance payment percentage
1417 首付款比例 – shǒufùkuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán đợt đầu – initial payment percentage
1418 尾款比例 – wěikuǎn bǐlì – tỷ lệ thanh toán phần còn lại – balance payment percentage
1419 阶段付款 – jiēduàn fùkuǎn – thanh toán theo giai đoạn – milestone payment
1420 进度付款 – jìndù fùkuǎn – thanh toán theo tiến độ – progress payment
1421 里程碑付款 – lǐchéngbēi fùkuǎn – thanh toán theo mốc – milestone payment
1422 验收后付款 – yànshōu hòu fùkuǎn – thanh toán sau nghiệm thu – payment after acceptance
1423 发票后付款 – fāpiào hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nhận hóa đơn – payment after invoice
1424 交货后付款 – jiāohuò hòu fùkuǎn – thanh toán sau giao hàng – payment after delivery
1425 付款节点 – fùkuǎn jiédiǎn – mốc thanh toán – payment milestone
1426 付款进度 – fùkuǎn jìndù – tiến độ thanh toán – payment progress
1427 付款计划表 – fùkuǎn jìhuàbiǎo – bảng kế hoạch thanh toán – payment schedule
1428 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán – payment approval
1429 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt thanh toán – payment approval process
1430 付款指令 – fùkuǎn zhǐlìng – lệnh thanh toán – payment instruction
1431 应付日期 – yìngfù rìqī – ngày phải thanh toán – due date
1432 应收日期 – yīngshōu rìqī – ngày phải thu – receivable due date
1433 到期应付款 – dàoqī yìngfùkuǎn – khoản phải trả đến hạn – payment due
1434 未结款项 – wèi jié kuǎnxiàng – khoản chưa quyết toán – unsettled amount
1435 未结余额 – wèi jié yú’é – số dư chưa quyết toán – unsettled balance
1436 欠付金额 – qiànfù jīn’é – số tiền còn nợ – outstanding amount
1437 已结清 – yǐ jiéqīng – đã thanh toán hết – fully settled
1438 结清 – jiéqīng – thanh toán dứt điểm – settle in full
1439 清账 – qīngzhàng – tất toán công nợ – clear accounts
1440 销账 – xiāozhàng – xóa/đóng khoản công nợ sau thanh toán – clear an account
1441 挂账 – guàzhàng – ghi nhận công nợ chờ thanh toán – book as outstanding
1442 冲账 – chōngzhàng – bù trừ/xóa bút toán – offset an account
1443 核销 – héxiāo – đối soát và tất toán – write off / settle
1444 款项核销 – kuǎnxiàng héxiāo – tất toán khoản tiền – payment reconciliation
1445 履约保留金 – lǚyuē bǎoliújīn – tiền giữ lại bảo đảm thực hiện – performance retention
1446 质量保证金 – zhìliàng bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm chất lượng – quality guarantee deposit
1447 质保金 – zhìbǎojīn – tiền bảo hành – retention money
1448 质保期 – zhìbǎoqī – thời hạn bảo hành – warranty period
1449 保留款 – bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại – retention amount
1450 暂扣款 – zànkòukuǎn – khoản tạm giữ – withheld amount
1451 履约押金 – lǚyuē yājīn – tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng – performance deposit
1452 押金 – yājīn – tiền ký quỹ/tiền đặt cọc – deposit
1453 押金退还 – yājīn tuìhuán – hoàn trả tiền đặt cọc – refund of deposit
1454 保证金退还 – bǎozhèngjīn tuìhuán – hoàn trả tiền bảo đảm – refund of security deposit
1455 保证金扣除 – bǎozhèngjīn kòuchú – khấu trừ tiền bảo đảm – deduction from security deposit
1456 没收保证金 – mòshōu bǎozhèngjīn – tịch thu tiền bảo đảm – forfeit security deposit
1457 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu chấp nhận bởi ngân hàng – bank acceptance bill
1458 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu chấp nhận thương mại – commercial acceptance bill
1459 汇票 – huìpiào – hối phiếu – bill of exchange
1460 支票 – zhīpiào – séc – cheque
1461 本票 – běnpiào – kỳ phiếu – promissory note
1462 承兑 – chéngduì – chấp nhận thanh toán hối phiếu – acceptance
1463 承兑人 – chéngduìrén – người chấp nhận hối phiếu – acceptor
1464 票据 – piàojù – giấy tờ có giá/chứng từ thanh toán – negotiable instrument
1465 票据付款 – piàojù fùkuǎn – thanh toán bằng chứng từ có giá – payment by negotiable instrument
1466 托收 – tuōshōu – nhờ thu – collection
1467 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – giao chứng từ trả tiền – documents against payment
1468 承兑交单 – chéngduì jiāodān – giao chứng từ chấp nhận thanh toán – documents against acceptance
1469 跟单托收 – gēndān tuōshōu – nhờ thu kèm chứng từ – documentary collection
1470 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – nhờ thu trơn – clean collection
1471 信用证开证 – xìnyòngzhèng kāizhèng – mở thư tín dụng – issuance of letter of credit
1472 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – người yêu cầu mở L/C – applicant
1473 开证行 – kāizhèngháng – ngân hàng phát hành L/C – issuing bank
1474 通知行 – tōngzhīháng – ngân hàng thông báo – advising bank
1475 受益人 – shòuyìrén – người thụ hưởng – beneficiary
1476 议付行 – yìfùháng – ngân hàng chiết khấu – negotiating bank
1477 保兑行 – bǎoduìháng – ngân hàng xác nhận – confirming bank
1478 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – thư tín dụng xác nhận – confirmed letter of credit
1479 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả ngay – sight letter of credit
1480 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – thư tín dụng trả chậm – usance letter of credit
1481 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – thư tín dụng không hủy ngang – irrevocable letter of credit
1482 信用证有效期 – xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực L/C – L/C validity period
1483 信用证金额 – xìnyòngzhèng jīn’é – số tiền L/C – L/C amount
1484 信用证条款 – xìnyòngzhèng tiáokuǎn – điều khoản L/C – L/C terms
1485 信用证修改 – xìnyòngzhèng xiūgǎi – sửa đổi L/C – L/C amendment
1486 信用证不符点 – xìnyòngzhèng bùfúdiǎn – điểm bất hợp lệ của chứng từ L/C – L/C discrepancy
1487 交单 – jiāodān – xuất trình chứng từ – presentation of documents
1488 交单期限 – jiāodān qīxiàn – thời hạn xuất trình chứng từ – presentation period
1489 单据 – dānjù – chứng từ – documents
1490 单证 – dānzhèng – bộ chứng từ – shipping documents
1491 全套单据 – quántào dānjù – bộ chứng từ đầy đủ – full set of documents
1492 正本单据 – zhèngběn dānjù – chứng từ gốc – original documents
1493 副本单据 – fùběn dānjù – chứng từ bản sao – copy documents
1494 单据审核 – dānjù shěnhé – kiểm tra chứng từ – document examination
1495 单据不符 – dānjù bùfú – chứng từ không phù hợp – documentary discrepancy
1496 单证一致 – dānzhèng yízhì – chứng từ phù hợp thống nhất – documentary compliance
1497 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice
1498 形式发票 – xíngshì fāpiào – hóa đơn chiếu lệ – pro forma invoice
1499 领事发票 – lǐngshì fāpiào – hóa đơn lãnh sự – consular invoice
1500 海关发票 – hǎiguān fāpiào – hóa đơn hải quan – customs invoice
1501 装运单据 – zhuāngyùn dānjù – chứng từ vận chuyển – shipping documents
1502 运输单据 – yùnshū dānjù – chứng từ vận tải – transport documents
1503 保险凭证 – bǎoxiǎn píngzhèng – chứng từ bảo hiểm – insurance certificate
1504 重量单 – zhòngliàngdān – phiếu trọng lượng – weight list
1505 检疫证书 – jiǎnyì zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm dịch – quarantine certificate
1506 卫生证书 – wèishēng zhèngshū – giấy chứng nhận vệ sinh – sanitary certificate
1507 植物检疫证书 – zhíwù jiǎnyì zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật – phytosanitary certificate
1508 熏蒸证书 – xūnzhēng zhèngshū – giấy chứng nhận hun trùng – fumigation certificate
1509 出口商 – chūkǒushāng – nhà xuất khẩu – exporter
1510 进口商 – jìnkǒushāng – nhà nhập khẩu – importer
1511 出口方 – chūkǒufāng – bên xuất khẩu – exporting party
1512 进口方 – jìnkǒufāng – bên nhập khẩu – importing party
1513 境外供应商 – jìngwài gōngyìngshāng – nhà cung cấp nước ngoài – overseas supplier
1514 境内买方 – jìngnèi mǎifāng – bên mua trong nước – domestic buyer
1515 境外买方 – jìngwài mǎifāng – bên mua nước ngoài – overseas buyer
1516 国际买方 – guójì mǎifāng – người mua quốc tế – international buyer
1517 国际卖方 – guójì màifāng – người bán quốc tế – international seller
1518 最终用户 – zuìzhōng yònghù – người dùng cuối – end user
1519 最终买方 – zuìzhōng mǎifāng – người mua cuối cùng – ultimate buyer
1520 贸易壁垒 – màoyì bìlěi – rào cản thương mại – trade barrier
1521 关税壁垒 – guānshuì bìlěi – rào cản thuế quan – tariff barrier
1522 非关税壁垒 – fēi guānshuì bìlěi – rào cản phi thuế quan – non-tariff barrier
1523 进口配额 – jìnkǒu pèi’é – hạn ngạch nhập khẩu – import quota
1524 出口配额 – chūkǒu pèi’é – hạn ngạch xuất khẩu – export quota
1525 配额限制 – pèi’é xiànzhì – hạn chế hạn ngạch – quota restriction
1526 贸易限制 – màoyì xiànzhì – hạn chế thương mại – trade restriction
1527 禁止进口 – jìnzhǐ jìnkǒu – cấm nhập khẩu – import prohibition
1528 禁止出口 – jìnzhǐ chūkǒu – cấm xuất khẩu – export prohibition
1529 反倾销税 – fǎnqīngxiāoshuì – thuế chống bán phá giá – anti-dumping duty
1530 反补贴税 – fǎn bǔtiēshuì – thuế chống trợ cấp – countervailing duty
1531 保障措施 – bǎozhàng cuòshī – biện pháp tự vệ thương mại – safeguard measure
1532 原产地规则 – yuánchǎndì guīzé – quy tắc xuất xứ – rules of origin
1533 优惠原产地 – yōuhuì yuánchǎndì – xuất xứ ưu đãi – preferential origin
1534 非优惠原产地 – fēi yōuhuì yuánchǎndì – xuất xứ không ưu đãi – non-preferential origin
1535 原产国 – yuánchǎnguó – nước xuất xứ – country of origin
1536 原产地标准 – yuánchǎndì biāozhǔn – tiêu chí xuất xứ – origin criterion
1537 原产地证明 – yuánchǎndì zhèngmíng – chứng nhận xuất xứ – proof of origin
1538 关税优惠 – guānshuì yōuhuì – ưu đãi thuế quan – tariff preference
1539 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – thuế suất ưu đãi – preferential tariff rate
1540 贸易融资 – màoyì róngzī – tài trợ thương mại – trade finance
1541 出口融资 – chūkǒu róngzī – tài trợ xuất khẩu – export financing
1542 进口融资 – jìnkǒu róngzī – tài trợ nhập khẩu – import financing
1543 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ khoản phải thu – accounts receivable financing
1544 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring
1545 国际保理 – guójì bǎolǐ – bao thanh toán quốc tế – international factoring
1546 保理商 – bǎolǐshāng – công ty bao thanh toán – factor
1547 应收账款转让 – yīngshōu zhàngkuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản phải thu – assignment of receivables
1548 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng – credit insurance
1549 出口信用保险 – chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu – export credit insurance
1550 采购需求 – cǎigòu xūqiú – nhu cầu mua hàng – procurement requirement
1551 采购计划 – cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng – procurement plan
1552 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – đề nghị mua hàng – purchase requisition
1553 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – phiếu đề nghị mua hàng – purchase requisition form
1554 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – ngân sách mua hàng – procurement budget
1555 采购金额 – cǎigòu jīn’é – giá trị mua hàng – procurement amount
1556 采购周期 – cǎigòu zhōuqī – chu kỳ mua hàng – procurement cycle
1557 采购流程 – cǎigòu liúchéng – quy trình mua hàng – procurement process
1558 采购审批 – cǎigòu shěnpī – phê duyệt mua hàng – procurement approval
1559 采购策略 – cǎigòu cèlüè – chiến lược mua hàng – procurement strategy
1560 集中采购 – jízhōng cǎigòu – mua sắm tập trung – centralized procurement
1561 分散采购 – fēnsàn cǎigòu – mua sắm phân tán – decentralized procurement
1562 直接采购 – zhíjiē cǎigòu – mua trực tiếp – direct procurement
1563 间接采购 – jiànjiē cǎigòu – mua gián tiếp – indirect procurement
1564 紧急采购 – jǐnjí cǎigòu – mua hàng khẩn cấp – emergency procurement
1565 战略采购 – zhànlüè cǎigòu – mua hàng chiến lược – strategic sourcing
1566 供应商选择 – gōngyìngshāng xuǎnzé – lựa chọn nhà cung cấp – supplier selection
1567 供应商筛选 – gōngyìngshāng shāixuǎn – sàng lọc nhà cung cấp – supplier screening
1568 供应商准入 – gōngyìngshāng zhǔnrù – phê duyệt nhà cung cấp đủ điều kiện – supplier onboarding
1569 供应商资质 – gōngyìngshāng zīzhì – năng lực nhà cung cấp – supplier qualification
1570 供应商审核 – gōngyìngshāng shěnhé – đánh giá nhà cung cấp – supplier audit
1571 供应商考核 – gōngyìngshāng kǎohé – đánh giá hiệu suất nhà cung cấp – supplier assessment
1572 供应商绩效 – gōngyìngshāng jìxiào – hiệu suất nhà cung cấp – supplier performance
1573 供应商评级 – gōngyìngshāng píngjí – xếp hạng nhà cung cấp – supplier rating
1574 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn – qualified supplier
1575 核心供应商 – héxīn gōngyìngshāng – nhà cung cấp cốt lõi – key supplier
1576 备选供应商 – bèixuǎn gōngyìngshāng – nhà cung cấp dự phòng – alternative supplier
1577 独家供应商 – dújiā gōngyìngshāng – nhà cung cấp độc quyền – sole supplier
1578 供应商名录 – gōngyìngshāng mínglù – danh sách nhà cung cấp – supplier list
1579 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – hồ sơ nhà cung cấp – supplier file
1580 询价 – xúnjià – hỏi giá – request for quotation
1581 询价单 – xúnjiàdān – phiếu hỏi giá – request for quotation
1582 询价函 – xúnjiàhán – thư hỏi giá – inquiry letter
1583 比价 – bǐjià – so sánh giá – price comparison
1584 比价表 – bǐjiàbiǎo – bảng so sánh giá – price comparison sheet
1585 议价记录 – yìjià jìlù – biên bản thương lượng giá – price negotiation record
1586 采购报价 – cǎigòu bàojià – báo giá mua hàng – procurement quotation
1587 供应商报价 – gōngyìngshāng bàojià – báo giá của nhà cung cấp – supplier quotation
1588 含税报价 – hánshuì bàojià – báo giá đã gồm thuế – tax-inclusive quotation
1589 未税报价 – wèishuì bàojià – báo giá chưa thuế – tax-exclusive quotation
1590 报价截止日期 – bàojià jiézhǐ rìqī – hạn cuối báo giá – quotation deadline
1591 报价确认 – bàojià quèrèn – xác nhận báo giá – quotation confirmation
1592 订单履行 – dìngdān lǚxíng – thực hiện đơn hàng – order fulfillment
1593 订单执行 – dìngdān zhíxíng – thực thi đơn hàng – order execution
1594 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – theo dõi đơn hàng – order tracking
1595 订单进度 – dìngdān jìndù – tiến độ đơn hàng – order progress
1596 订单交期 – dìngdān jiāoqī – thời hạn giao đơn hàng – order delivery date
1597 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order amendment
1598 追加订单 – zhuījiā dìngdān – đơn hàng bổ sung – additional order
1599 补充订单 – bǔchōng dìngdān – đơn đặt hàng bổ sung – supplementary order
1600 重复订单 – chóngfù dìngdān – đơn hàng trùng lặp – duplicate order
1601 紧急订单 – jǐnjí dìngdān – đơn hàng khẩn cấp – urgent order
1602 长期订单 – chángqī dìngdān – đơn hàng dài hạn – long-term order
1603 批量订单 – pīliàng dìngdān – đơn hàng số lượng lớn – bulk order
1604 试订单 – shì dìngdān – đơn hàng thử – trial order
1605 样品订单 – yàngpǐn dìngdān – đơn hàng mẫu – sample order
1606 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – lệnh sản xuất – production order
1607 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
1608 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
1609 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
1610 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity
1611 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm sản xuất – production delay
1612 生产完成 – shēngchǎn wánchéng – hoàn thành sản xuất – production completion
1613 排产 – páichǎn – lên lịch sản xuất – production scheduling
1614 排产计划 – páichǎn jìhuà – kế hoạch bố trí sản xuất – production schedule
1615 交付能力 – jiāofù nénglì – năng lực giao hàng – delivery capability
1616 准时交付 – zhǔnshí jiāofù – giao hàng đúng thời hạn – on-time delivery
1617 交付率 – jiāofùlǜ – tỷ lệ giao hàng – delivery rate
1618 准时交付率 – zhǔnshí jiāofùlǜ – tỷ lệ giao hàng đúng hạn – on-time delivery rate
1619 超交 – chāojiāo – giao vượt số lượng – over-delivery
1620 欠交 – qiànjiāo – giao thiếu – under-delivery
1621 少交 – shǎojiāo – giao thiếu hàng – short delivery
1622 多交 – duōjiāo – giao thừa hàng – excess delivery
1623 错交 – cuòjiāo – giao sai hàng – incorrect delivery
1624 漏交 – lòujiāo – bỏ sót hàng khi giao – omitted delivery
1625 错发 – cuòfā – gửi sai hàng – wrong shipment
1626 漏发 – lòufā – gửi thiếu hàng – missing shipment
1627 重复发货 – chóngfù fāhuò – gửi hàng trùng – duplicate shipment
1628 提前发货 – tíqián fāhuò – gửi hàng trước hạn – early shipment
1629 延期发货 – yánqī fāhuò – trì hoãn gửi hàng – delayed shipment
1630 分批发货 – fēnpī fāhuò – gửi hàng theo từng đợt – partial shipment
1631 一次性交货 – yícìxìng jiāohuò – giao hàng một lần – one-time delivery
1632 交接 – jiāojiē – bàn giao – handover
1633 货物交接 – huòwù jiāojiē – bàn giao hàng hóa – goods handover
1634 交接手续 – jiāojiē shǒuxù – thủ tục bàn giao – handover procedures
1635 交接单 – jiāojiēdān – biên bản bàn giao – handover form
1636 移交 – yíjiāo – chuyển giao – transfer / handover
1637 移交清单 – yíjiāo qīngdān – danh sách bàn giao – handover list
1638 资产移交 – zīchǎn yíjiāo – bàn giao tài sản – asset handover
1639 设备移交 – shèbèi yíjiāo – bàn giao thiết bị – equipment handover
1640 技术移交 – jìshù yíjiāo – chuyển giao kỹ thuật – technical handover
1641 项目移交 – xiàngmù yíjiāo – bàn giao dự án – project handover
1642 移交日期 – yíjiāo rìqī – ngày bàn giao – handover date
1643 验收条件 – yànshōu tiáojiàn – điều kiện nghiệm thu – acceptance conditions
1644 验收程序 – yànshōu chéngxù – quy trình nghiệm thu – acceptance procedure
1645 验收方法 – yànshōu fāngfǎ – phương pháp nghiệm thu – acceptance method
1646 验收项目 – yànshōu xiàngmù – hạng mục nghiệm thu – acceptance item
1647 验收结果 – yànshōu jiéguǒ – kết quả nghiệm thu – acceptance result
1648 验收记录 – yànshōu jìlù – biên bản nghiệm thu – acceptance record
1649 验收证明 – yànshōu zhèngmíng – chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate
1650 验收确认书 – yànshōu quèrènshū – văn bản xác nhận nghiệm thu – acceptance confirmation
1651 初步验收 – chūbù yànshōu – nghiệm thu sơ bộ – preliminary acceptance
1652 阶段验收 – jiēduàn yànshōu – nghiệm thu theo giai đoạn – stage acceptance
1653 最终验收合格 – zuìzhōng yànshōu hégé – nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu – final acceptance passed
1654 拒绝验收 – jùjué yànshōu – từ chối nghiệm thu – reject acceptance
1655 重新验收 – chóngxīn yànshōu – nghiệm thu lại – reinspection / reacceptance
1656 质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality assurance
1657 质量承诺 – zhìliàng chéngnuò – cam kết chất lượng – quality commitment
1658 质量责任 – zhìliàng zérèn – trách nhiệm chất lượng – quality liability
1659 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
1660 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
1661 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality system
1662 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification
1663 质量异议 – zhìliàng yìyì – khiếu nại về chất lượng – quality objection
1664 质量投诉 – zhìliàng tóusù – khiếu nại chất lượng – quality complaint
1665 质量索赔 – zhìliàng suǒpéi – yêu cầu bồi thường chất lượng – quality claim
1666 质量事故 – zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng – quality incident
1667 质量整改 – zhìliàng zhěnggǎi – khắc phục vấn đề chất lượng – quality rectification
1668 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
1669 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp sửa chữa – corrective action
1670 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
1671 质量追溯 – zhìliàng zhuīsù – truy xuất chất lượng – quality traceability
1672 技术标准 – jìshù biāozhǔn – tiêu chuẩn kỹ thuật – technical standard
1673 国家标准 – guójiā biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc gia – national standard
1674 行业标准 – hángyè biāozhǔn – tiêu chuẩn ngành – industry standard
1675 企业标准 – qǐyè biāozhǔn – tiêu chuẩn doanh nghiệp – enterprise standard
1676 国际标准 – guójì biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc tế – international standard
1677 强制性标准 – qiángzhìxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn bắt buộc – mandatory standard
1678 推荐性标准 – tuījiànxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn khuyến nghị – recommended standard
1679 技术规范 – jìshù guīfàn – quy chuẩn kỹ thuật – technical specification
1680 工艺要求 – gōngyì yāoqiú – yêu cầu công nghệ/quy trình – process requirements
1681 性能指标 – xìngnéng zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu suất – performance indicator
1682 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
1683 测试标准 – cèshì biāozhǔn – tiêu chuẩn thử nghiệm – testing standard
1684 验收指标 – yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu – acceptance indicator
1685 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample
1686 标准样品 – biāozhǔn yàngpǐn – mẫu tiêu chuẩn – standard sample
1687 确认样 – quèrèn yàng – mẫu xác nhận – approved sample
1688 封样 – fēngyàng – niêm phong mẫu chuẩn – sealed reference sample
1689 样品确认 – yàngpǐn quèrèn – xác nhận mẫu – sample approval
1690 样品检验 – yàngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra mẫu – sample inspection
1691 样品标准 – yàngpǐn biāozhǔn – tiêu chuẩn mẫu – sample standard
1692 批量产品 – pīliàng chǎnpǐn – sản phẩm sản xuất hàng loạt – mass-produced goods
1693 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch
1694 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
1695 批号 – pīhào – số lô – batch number
1696 批次检验 – pīcì jiǎnyàn – kiểm tra theo lô – batch inspection
1697 保修责任 – bǎoxiū zérèn – trách nhiệm bảo hành – warranty liability
1698 保修范围 – bǎoxiū fànwéi – phạm vi bảo hành – warranty coverage
1699 保修条件 – bǎoxiū tiáojiàn – điều kiện bảo hành – warranty conditions
1700 保修服务 – bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành – warranty service
1701 免费保修 – miǎnfèi bǎoxiū – bảo hành miễn phí – free warranty
1702 有偿维修 – yǒucháng wéixiū – sửa chữa có tính phí – paid repair
1703 维修费用 – wéixiū fèiyòng – chi phí sửa chữa – repair cost
1704 维修期限 – wéixiū qīxiàn – thời hạn sửa chữa – repair period
1705 更换产品 – gēnghuàn chǎnpǐn – thay thế sản phẩm – replace product
1706 更换零件 – gēnghuàn língjiàn – thay linh kiện – replace parts
1707 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare parts
1708 零配件 – língpèijiàn – linh phụ kiện – spare parts
1709 售后责任 – shòuhòu zérèn – trách nhiệm hậu mãi – after-sales responsibility
1710 服务标准 – fúwù biāozhǔn – tiêu chuẩn dịch vụ – service standard
1711 服务范围 – fúwù fànwéi – phạm vi dịch vụ – scope of services
1712 服务内容 – fúwù nèiróng – nội dung dịch vụ – service content
1713 服务期限 – fúwù qīxiàn – thời hạn dịch vụ – service period
1714 服务地点 – fúwù dìdiǎn – địa điểm cung cấp dịch vụ – service location
1715 服务时间 – fúwù shíjiān – thời gian cung cấp dịch vụ – service hours
1716 服务质量 – fúwù zhìliàng – chất lượng dịch vụ – service quality
1717 服务水平 – fúwù shuǐpíng – mức độ dịch vụ – service level
1718 服务水平协议 – fúwù shuǐpíng xiéyì – thỏa thuận mức dịch vụ – service level agreement
1719 服务指标 – fúwù zhǐbiāo – chỉ tiêu dịch vụ – service metric
1720 响应时间 – xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi – response time
1721 处理时间 – chǔlǐ shíjiān – thời gian xử lý – handling time
1722 故障处理 – gùzhàng chǔlǐ – xử lý sự cố – fault handling
1723 技术支持 – jìshù zhīchí – hỗ trợ kỹ thuật – technical support
1724 现场支持 – xiànchǎng zhīchí – hỗ trợ tại chỗ – on-site support
1725 远程支持 – yuǎnchéng zhīchí – hỗ trợ từ xa – remote support
1726 项目合同 – xiàngmù hétóng – hợp đồng dự án – project contract
1727 项目范围 – xiàngmù fànwéi – phạm vi dự án – project scope
1728 工作范围 – gōngzuò fànwéi – phạm vi công việc – scope of work
1729 工作内容 – gōngzuò nèiróng – nội dung công việc – work content
1730 工作说明书 – gōngzuò shuōmíngshū – bản mô tả công việc – statement of work
1731 项目目标 – xiàngmù mùbiāo – mục tiêu dự án – project objective
1732 项目计划 – xiàngmù jìhuà – kế hoạch dự án – project plan
1733 项目进度 – xiàngmù jìndù – tiến độ dự án – project schedule
1734 项目周期 – xiàngmù zhōuqī – chu kỳ dự án – project duration
1735 项目里程碑 – xiàngmù lǐchéngbēi – mốc dự án – project milestone
1736 里程碑节点 – lǐchéngbēi jiédiǎn – mốc tiến độ – milestone
1737 项目延期 – xiàngmù yánqī – dự án chậm tiến độ – project delay
1738 工期 – gōngqī – thời hạn thi công – construction period
1739 工期延误 – gōngqī yánwù – chậm tiến độ thi công – schedule delay
1740 工期顺延 – gōngqī shùnyán – gia hạn thời gian thi công – extension of time
1741 项目负责人 – xiàngmù fùzérén – người phụ trách dự án – project manager
1742 项目经理 – xiàngmù jīnglǐ – quản lý dự án – project manager
1743 项目团队 – xiàngmù tuánduì – nhóm dự án – project team
1744 项目协调 – xiàngmù xiétiáo – điều phối dự án – project coordination
1745 项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – quản lý dự án – project management
1746 项目监督 – xiàngmù jiāndū – giám sát dự án – project supervision
1747 项目验收 – xiàngmù yànshōu – nghiệm thu dự án – project acceptance
1748 项目交付 – xiàngmù jiāofù – bàn giao dự án – project delivery
1749 项目成果 – xiàngmù chéngguǒ – kết quả dự án – project deliverables
1750 交付成果 – jiāofù chéngguǒ – sản phẩm bàn giao – deliverables
1751 交付物 – jiāofùwù – hạng mục/sản phẩm bàn giao – deliverable
1752 成果文件 – chéngguǒ wénjiàn – hồ sơ kết quả – deliverable documents
1753 变更管理 – biàngēng guǎnlǐ – quản lý thay đổi – change management
1754 变更控制 – biàngēng kòngzhì – kiểm soát thay đổi – change control
1755 变更请求 – biàngēng qǐngqiú – yêu cầu thay đổi – change request
1756 变更审批 – biàngēng shěnpī – phê duyệt thay đổi – change approval
1757 变更评估 – biàngēng pínggū – đánh giá thay đổi – change assessment
1758 变更影响 – biàngēng yǐngxiǎng – ảnh hưởng của thay đổi – change impact
1759 成本影响 – chéngběn yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến chi phí – cost impact
1760 进度影响 – jìndù yǐngxiǎng – ảnh hưởng đến tiến độ – schedule impact
1761 范围变更 – fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi – scope change
1762 需求变更 – xūqiú biàngēng – thay đổi yêu cầu – requirement change
1763 技术变更 – jìshù biàngēng – thay đổi kỹ thuật – technical change
1764 设计变更 – shèjì biàngēng – thay đổi thiết kế – design change
1765 变更费用 – biàngēng fèiyòng – chi phí thay đổi – change cost
1766 变更价款 – biàngēng jiàkuǎn – giá trị phát sinh do thay đổi – variation price
1767 追加费用 – zhuījiā fèiyòng – chi phí phát sinh bổ sung – additional cost
1768 额外费用 – éwài fèiyòng – chi phí bổ sung – extra expense
1769 附加费用 – fùjiā fèiyòng – phụ phí – additional charge
1770 隐藏费用 – yǐncáng fèiyòng – chi phí ẩn – hidden cost
1771 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun
1772 预算超支 – yùsuàn chāozhī – vượt ngân sách – budget overrun
1773 费用承担 – fèiyòng chéngdān – chịu chi phí – bearing of expenses
1774 由甲方承担 – yóu jiǎfāng chéngdān – do bên A chịu – borne by Party A
1775 由乙方承担 – yóu yǐfāng chéngdān – do bên B chịu – borne by Party B
1776 双方共同承担 – shuāngfāng gòngtóng chéngdān – hai bên cùng chịu – jointly borne by both parties
1777 各自承担 – gèzì chéngdān – mỗi bên tự chịu – borne by each party respectively
1778 合同金额调整 – hétóng jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh giá trị hợp đồng – adjustment of contract value
1779 增补金额 – zēngbǔ jīn’é – số tiền bổ sung – additional amount
1780 扣减金额 – kòujiǎn jīn’é – số tiền giảm trừ – deduction amount
1781 暂估金额 – zàngū jīn’é – số tiền tạm tính – provisional amount
1782 最终金额 – zuìzhōng jīn’é – số tiền cuối cùng – final amount
1783 含税总额 – hánshuì zǒng’é – tổng giá trị có thuế – tax-inclusive total
1784 未税总额 – wèishuì zǒng’é – tổng giá trị chưa thuế – tax-exclusive total
1785 价税合计 – jiàshuì héjì – tổng giá và thuế – total price including tax
1786 税额 – shuì’é – số tiền thuế – tax amount
1787 税前金额 – shuìqián jīn’é – giá trị trước thuế – pre-tax amount
1788 税后金额 – shuìhòu jīn’é – giá trị sau thuế – after-tax amount
1789 合同收入确认 – hétóng shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu hợp đồng – contract revenue recognition
1790 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition
1791 收入确认条件 – shōurù quèrèn tiáojiàn – điều kiện ghi nhận doanh thu – revenue recognition criteria
1792 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset
1793 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả hợp đồng – contract liability
1794 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation
1795 单项履约义务 – dānxiàng lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện riêng biệt – distinct performance obligation
1796 交易价格分摊 – jiāoyì jiàgé fēntān – phân bổ giá giao dịch – allocation of transaction price
1797 应计收入 – yìngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue
1798 递延收入 – dìyán shōurù – doanh thu chưa thực hiện – deferred revenue
1799 合同成本核算 – hétóng chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí hợp đồng – contract cost accounting
1800 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí – cost accounting
1801 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost
1802 预计成本 – yùjì chéngběn – chi phí dự kiến – estimated cost
1803 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost
1804 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost
1805 直接成本 – zhíjiē chéngběn – chi phí trực tiếp – direct cost
1806 间接成本 – jiànjiē chéngběn – chi phí gián tiếp – indirect cost
1807 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
1808 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost
1809 物流成本 – wùliú chéngběn – chi phí logistics – logistics cost
1810 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí vốn – financing cost
1811 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân chia lợi nhuận – profit distribution
1812 收益分配 – shōuyì fēnpèi – phân chia lợi ích – distribution of returns
1813 分成比例 – fēnchéng bǐlì – tỷ lệ phân chia doanh thu/lợi nhuận – revenue-sharing ratio
1814 收益比例 – shōuyì bǐlì – tỷ lệ lợi ích – return ratio
1815 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư – investment return
1816 预期收益 – yùqī shōuyì – lợi nhuận kỳ vọng – expected return
1817 收益权 – shōuyìquán – quyền hưởng lợi – right to proceeds
1818 分红 – fēnhóng – chia cổ tức/lợi nhuận – dividend distribution
1819 分红比例 – fēnhóng bǐlì – tỷ lệ chia lợi nhuận – dividend ratio
1820 合作模式 – hézuò móshì – mô hình hợp tác – cooperation model
1821 商业模式 – shāngyè móshì – mô hình kinh doanh – business model
1822 合作方式 – hézuò fāngshì – phương thức hợp tác – mode of cooperation
1823 合作期限 – hézuò qīxiàn – thời hạn hợp tác – cooperation term
1824 合作条件 – hézuò tiáojiàn – điều kiện hợp tác – cooperation conditions
1825 合作内容 – hézuò nèiróng – nội dung hợp tác – cooperation content
1826 合作项目 – hézuò xiàngmù – dự án hợp tác – cooperation project
1827 合作目标 – hézuò mùbiāo – mục tiêu hợp tác – cooperation objective
1828 合作机制 – hézuò jīzhì – cơ chế hợp tác – cooperation mechanism
1829 利益分配 – lìyì fēnpèi – phân chia lợi ích – benefit distribution
1830 成本分摊 – chéngběn fēntān – phân bổ chi phí – cost sharing
1831 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro – joint risk sharing
1832 资源共享 – zīyuán gòngxiǎng – chia sẻ nguồn lực – resource sharing
1833 共同投资 – gòngtóng tóuzī – cùng đầu tư – joint investment
1834 共同经营 – gòngtóng jīngyíng – cùng kinh doanh – joint operation
1835 独资 – dúzī – đầu tư 100% vốn – wholly owned investment
1836 合资 – hézī – liên doanh – joint venture
1837 合作经营 – hézuò jīngyíng – hợp tác kinh doanh – cooperative operation
1838 股东 – gǔdōng – cổ đông – shareholder
1839 股权 – gǔquán – quyền sở hữu cổ phần – equity interest
1840 股权比例 – gǔquán bǐlì – tỷ lệ sở hữu vốn – equity ratio
1841 持股比例 – chígǔ bǐlì – tỷ lệ nắm giữ cổ phần – shareholding ratio
1842 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital
1843 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn đã góp thực tế – paid-in capital
1844 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn đăng ký cam kết góp – subscribed capital
1845 出资 – chūzī – góp vốn – capital contribution
1846 出资额 – chūzī’é – số vốn góp – capital contribution amount
1847 出资比例 – chūzī bǐlì – tỷ lệ góp vốn – contribution ratio
1848 出资方式 – chūzī fāngshì – hình thức góp vốn – method of capital contribution
1849 现金出资 – xiànjīn chūzī – góp vốn bằng tiền – cash contribution
1850 实物出资 – shíwù chūzī – góp vốn bằng tài sản – contribution in kind
1851 知识产权出资 – zhīshi chǎnquán chūzī – góp vốn bằng quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property contribution
1852 出资期限 – chūzī qīxiàn – thời hạn góp vốn – capital contribution deadline
1853 按期出资 – ànqī chūzī – góp vốn đúng hạn – contribute capital on time
1854 逾期出资 – yúqī chūzī – góp vốn quá hạn – late capital contribution
1855 未足额出资 – wèi zú’é chūzī – chưa góp đủ vốn – insufficient capital contribution
1856 追加投资 – zhuījiā tóuzī – đầu tư bổ sung – additional investment
1857 增资 – zēngzī – tăng vốn – capital increase
1858 减资 – jiǎnzī – giảm vốn – capital reduction
1859 股权变更 – gǔquán biàngēng – thay đổi vốn cổ phần – equity change
1860 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần – equity acquisition
1861 股权出售 – gǔquán chūshòu – bán cổ phần – equity sale
1862 股权交割 – gǔquán jiāogē – hoàn tất chuyển nhượng cổ phần – equity closing
1863 资产 – zīchǎn – tài sản – assets
1864 标的资产 – biāodì zīchǎn – tài sản mục tiêu của giao dịch – target assets
1865 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation
1866 资产价值 – zīchǎn jiàzhí – giá trị tài sản – asset value
1867 资产负债 – zīchǎn fùzhài – tài sản và nợ phải trả – assets and liabilities
1868 资产交割 – zīchǎn jiāogē – bàn giao tài sản – asset closing
1869 资产清单 – zīchǎn qīngdān – danh sách tài sản – asset list
1870 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets
1871 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets
1872 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản lưu động – current assets
1873 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory
1874 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable
1875 估值 – gūzhí – định giá – valuation
1876 企业估值 – qǐyè gūzhí – định giá doanh nghiệp – business valuation
1877 交易估值 – jiāoyì gūzhí – định giá giao dịch – transaction valuation
1878 评估价 – pínggūjià – giá trị thẩm định – appraised value
1879 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – giá trị sổ sách – book value
1880 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value
1881 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value
1882 交易价值 – jiāoyì jiàzhí – giá trị giao dịch – transaction value
1883 溢价 – yìjià – khoản chênh giá cao hơn – premium
1884 折价 – zhéjià – khoản chiết giá – discount
1885 溢价率 – yìjiàlǜ – tỷ lệ premium – premium rate
1886 融资 – róngzī – huy động vốn – financing
1887 融资金额 – róngzī jīn’é – số vốn huy động – financing amount
1888 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ – financing term
1889 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ – financing rate
1890 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện tài trợ – financing terms
1891 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí tài trợ – financing cost
1892 债权融资 – zhàiquán róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing
1893 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ bằng vốn chủ sở hữu – equity financing
1894 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – khoản vay ngân hàng – bank loan
1895 商业贷款 – shāngyè dàikuǎn – khoản vay thương mại – commercial loan
1896 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit facility
1897 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – hạn mức tín dụng quay vòng – revolving credit facility
1898 放款 – fàngkuǎn – giải ngân – loan disbursement
1899 放款条件 – fàngkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – disbursement conditions
1900 提款 – tíkuǎn – rút vốn vay – drawdown
1901 提款条件 – tíkuǎn tiáojiàn – điều kiện rút vốn – drawdown conditions
1902 提款期 – tíkuǎnqī – thời hạn rút vốn – drawdown period
1903 还本 – huánběn – trả nợ gốc – repay principal
1904 付息 – fùxī – trả lãi – pay interest
1905 付息日 – fùxīrì – ngày trả lãi – interest payment date
1906 计息 – jìxī – tính lãi – interest accrual
1907 计息期间 – jìxī qījiān – kỳ tính lãi – interest period
1908 罚息 – fáxī – lãi phạt – penalty interest
1909 逾期罚息 – yúqī fáxī – lãi phạt quá hạn – default interest
1910 复利 – fùlì – lãi kép – compound interest
1911 贷款到期日 – dàikuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – loan maturity date
1912 提前到期 – tíqián dàoqī – đến hạn trước thời hạn – acceleration
1913 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – khoản nợ bị tuyên đến hạn ngay – acceleration of debt
1914 提前到期事件 – tíqián dàoqī shìjiàn – sự kiện làm khoản nợ đến hạn trước – acceleration event
1915 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default
1916 交叉违约条款 – jiāochā wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm chéo – cross-default clause
1917 重大不利变化 – zhòngdà bùlì biànhuà – thay đổi bất lợi trọng yếu – material adverse change
1918 重大不利影响 – zhòngdà bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi trọng yếu – material adverse effect
1919 财务承诺 – cáiwù chéngnuò – cam kết tài chính – financial covenant
1920 限制性承诺 – xiànzhìxìng chéngnuò – cam kết hạn chế – restrictive covenant
1921 积极承诺 – jījí chéngnuò – cam kết tích cực – affirmative covenant
1922 消极承诺 – xiāojí chéngnuò – cam kết không thực hiện một số hành vi – negative covenant
1923 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính – financial indicator
1924 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio
1925 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio
1926 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio
1927 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số khả năng thanh toán lãi vay – interest coverage ratio
1928 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow
1929 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động – operating cash flow
1930 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán – solvency
1931 资不抵债 – zī bù dǐ zhài – mất khả năng thanh toán do tài sản nhỏ hơn nợ – insolvency
1932 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – rủi ro thanh khoản – liquidity risk
1933 破产 – pòchǎn – phá sản – bankruptcy
1934 破产申请 – pòchǎn shēnqǐng – đơn yêu cầu phá sản – bankruptcy petition
1935 破产程序 – pòchǎn chéngxù – thủ tục phá sản – bankruptcy proceedings
1936 破产清算 – pòchǎn qīngsuàn – thanh lý phá sản – bankruptcy liquidation
1937 清算 – qīngsuàn – thanh lý/quyết toán – liquidation
1938 清算程序 – qīngsuàn chéngxù – thủ tục thanh lý – liquidation procedure
1939 清算组 – qīngsuànzǔ – tổ thanh lý – liquidation committee
1940 清算资产 – qīngsuàn zīchǎn – tài sản thanh lý – liquidation assets
1941 清算债务 – qīngsuàn zhàiwù – khoản nợ trong thanh lý – liquidation liabilities
1942 清算费用 – qīngsuàn fèiyòng – chi phí thanh lý – liquidation expenses
1943 注销 – zhùxiāo – giải thể/xóa đăng ký – deregistration
1944 公司解散 – gōngsī jiěsàn – giải thể công ty – dissolution of company
1945 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring
1946 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension
1947 贷款展期 – dàikuǎn zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension
1948 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn giảm nợ – debt relief
1949 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – xóa nợ – debt waiver
1950 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement
1951 还款安排 – huánkuǎn ānpái – phương án trả nợ – repayment arrangement
1952 分期偿还 – fēnqī chánghuán – trả nợ từng kỳ – repay in installments
1953 延期偿还 – yánqī chánghuán – hoãn trả nợ – deferred repayment
1954 履行地点变更 – lǚxíng dìdiǎn biàngēng – thay đổi địa điểm thực hiện – change of place of performance
1955 履行方式变更 – lǚxíng fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức thực hiện – change in method of performance
1956 履行主体变更 – lǚxíng zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể thực hiện – change of performing party
1957 合同主体变更 – hétóng zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể hợp đồng – change of contracting party
1958 主体替换 – zhǔtǐ tìhuàn – thay thế chủ thể – substitution of party
1959 合同承继 – hétóng chéngjì – kế thừa hợp đồng – succession to contract
1960 合同权利承继 – hétóng quánlì chéngjì – kế thừa quyền theo hợp đồng – succession to contractual rights
1961 合同义务承继 – hétóng yìwù chéngjì – kế thừa nghĩa vụ hợp đồng – succession to contractual obligations
1962 债权受让人 – zhàiquán shòuràngrén – bên nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignee of claim
1963 债权转让人 – zhàiquán zhuǎnràngrén – bên chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignor of claim
1964 转让方 – zhuǎnràngfāng – bên chuyển nhượng – transferor
1965 受让方 – shòuràngfāng – bên nhận chuyển nhượng – transferee
1966 转让价款 – zhuǎnràng jiàkuǎn – giá chuyển nhượng – transfer consideration
1967 转让条件 – zhuǎnràng tiáojiàn – điều kiện chuyển nhượng – transfer conditions
1968 转让日期 – zhuǎnràng rìqī – ngày chuyển nhượng – transfer date
1969 转让手续 – zhuǎnràng shǒuxù – thủ tục chuyển nhượng – transfer procedures
1970 转让限制 – zhuǎnràng xiànzhì – hạn chế chuyển nhượng – transfer restriction
1971 禁止转让 – jìnzhǐ zhuǎnràng – cấm chuyển nhượng – prohibition on assignment
1972 分包限制 – fēnbāo xiànzhì – hạn chế thầu phụ – subcontracting restriction
1973 转包 – zhuǎnbāo – chuyển toàn bộ gói thầu cho bên khác – re-contracting
1974 禁止转包 – jìnzhǐ zhuǎnbāo – cấm chuyển thầu – prohibition on re-contracting
1975 未经同意不得分包 – wèijīng tóngyì bùdé fēnbāo – không được thầu phụ nếu chưa được đồng ý – no subcontracting without consent
1976 分包范围 – fēnbāo fànwéi – phạm vi thầu phụ – scope of subcontracting
1977 分包责任 – fēnbāo zérèn – trách nhiệm liên quan đến thầu phụ – subcontracting liability
1978 分包费用 – fēnbāo fèiyòng – chi phí thầu phụ – subcontracting cost
1979 分包审批 – fēnbāo shěnpī – phê duyệt thầu phụ – subcontract approval
1980 保密信息 – bǎomì xìnxī – thông tin bảo mật – confidential information
1981 保密范围 – bǎomì fànwéi – phạm vi bảo mật – scope of confidentiality
1982 保密期限 – bǎomì qīxiàn – thời hạn bảo mật – confidentiality period
1983 保密责任 – bǎomì zérèn – trách nhiệm bảo mật – confidentiality liability
1984 保密措施 – bǎomì cuòshī – biện pháp bảo mật – confidentiality measures
1985 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – disclosure of information
1986 允许披露 – yǔnxǔ pīlù – được phép tiết lộ – permitted disclosure
1987 强制披露 – qiángzhì pīlù – công bố bắt buộc – mandatory disclosure
1988 对外披露 – duìwài pīlù – công bố ra bên ngoài – external disclosure
1989 第三方披露 – dìsānfāng pīlù – tiết lộ cho bên thứ ba – disclosure to third party
1990 信息泄露 – xìnxī xièlòu – rò rỉ thông tin – information leakage
1991 泄密 – xièmì – làm lộ bí mật – disclosure of secrets
1992 泄密责任 – xièmì zérèn – trách nhiệm do làm lộ bí mật – liability for breach of confidentiality
1993 保密协议 – bǎomì xiéyì – thỏa thuận bảo mật – confidentiality agreement
1994 保密协议书 – bǎomì xiéyìshū – văn bản thỏa thuận bảo mật – non-disclosure agreement
1995 竞业协议 – jìngyè xiéyì – thỏa thuận không cạnh tranh – non-compete agreement
1996 不披露协议 – bù pīlù xiéyì – thỏa thuận không tiết lộ – non-disclosure agreement
1997 保密资料 – bǎomì zīliào – tài liệu mật – confidential materials
1998 保密文件 – bǎomì wénjiàn – tài liệu bảo mật – confidential documents
1999 保密等级 – bǎomì děngjí – cấp độ bảo mật – confidentiality level
2000 保密义务存续 – bǎomì yìwù cúnxù – nghĩa vụ bảo mật tiếp tục tồn tại – survival of confidentiality obligations
2001 数据 – shùjù – dữ liệu – data
2002 合同数据 – hétóng shùjù – dữ liệu hợp đồng – contract data
2003 商业数据 – shāngyè shùjù – dữ liệu thương mại – business data
2004 客户数据 – kèhù shùjù – dữ liệu khách hàng – customer data
2005 个人数据 – gèrén shùjù – dữ liệu cá nhân – personal data
2006 数据处理 – shùjù chǔlǐ – xử lý dữ liệu – data processing
2007 数据使用 – shùjù shǐyòng – sử dụng dữ liệu – use of data
2008 数据存储 – shùjù cúnchǔ – lưu trữ dữ liệu – data storage
2009 数据传输 – shùjù chuánshū – truyền dữ liệu – data transfer
2010 跨境数据传输 – kuàjìng shùjù chuánshū – truyền dữ liệu xuyên biên giới – cross-border data transfer
2011 数据泄露 – shùjù xièlòu – rò rỉ dữ liệu – data breach
2012 数据安全事件 – shùjù ānquán shìjiàn – sự cố an toàn dữ liệu – data security incident
2013 数据删除 – shùjù shānchú – xóa dữ liệu – data deletion
2014 数据返还 – shùjù fǎnhuán – hoàn trả dữ liệu – return of data
2015 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup
2016 知识产权归属 – zhīshi chǎnquán guīshǔ – quyền sở hữu trí tuệ thuộc về bên nào – ownership of intellectual property
2017 知识产权转让 – zhīshi chǎnquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property assignment
2018 知识产权许可 – zhīshi chǎnquán xǔkě – cấp phép quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property licensing
2019 知识产权侵权 – zhīshi chǎnquán qīnquán – xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property infringement
2020 侵权 – qīnquán – xâm phạm quyền – infringement
2021 侵权责任 – qīnquán zérèn – trách nhiệm do xâm phạm – infringement liability
2022 侵权赔偿 – qīnquán péicháng – bồi thường do xâm phạm – infringement damages
2023 侵权索赔 – qīnquán suǒpéi – yêu cầu bồi thường xâm phạm – infringement claim
2024 第三方知识产权 – dìsānfāng zhīshi chǎnquán – quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba – third-party intellectual property
2025 知识产权保证 – zhīshi chǎnquán bǎozhèng – bảo đảm về quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property warranty
2026 技术成果 – jìshù chéngguǒ – thành quả kỹ thuật – technical成果 / technical results
2027 研发成果 – yánfā chéngguǒ – kết quả nghiên cứu phát triển – R&D results
2028 专有技术 – zhuānyǒu jìshù – bí quyết công nghệ độc quyền – proprietary technology
2029 技术秘密 – jìshù mìmì – bí mật kỹ thuật – technical secret
2030 商业秘密保护 – shāngyè mìmì bǎohù – bảo vệ bí mật thương mại – trade secret protection
2031 技术转让 – jìshù zhuǎnràng – chuyển giao công nghệ – technology transfer
2032 技术转让合同 – jìshù zhuǎnràng hétóng – hợp đồng chuyển giao công nghệ – technology transfer contract
2033 技术服务合同 – jìshù fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ kỹ thuật – technical service contract
2034 技术开发合同 – jìshù kāifā hétóng – hợp đồng phát triển công nghệ – technology development contract
2035 技术咨询合同 – jìshù zīxún hétóng – hợp đồng tư vấn kỹ thuật – technical consulting contract
2036 许可使用费 – xǔkě shǐyòngfèi – phí cấp quyền sử dụng – license fee
2037 技术使用费 – jìshù shǐyòngfèi – phí sử dụng công nghệ – technology royalty
2038 软件许可费 – ruǎnjiàn xǔkěfèi – phí cấp phép phần mềm – software license fee
2039 年度许可费 – niándù xǔkěfèi – phí cấp phép hàng năm – annual license fee
2040 一次性许可费 – yícìxìng xǔkěfèi – phí cấp phép một lần – one-time license fee
2041 许可使用期限 – xǔkě shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng theo giấy phép – license term
2042 许可地域 – xǔkě dìyù – phạm vi lãnh thổ cấp phép – licensed territory
2043 许可用途 – xǔkě yòngtú – mục đích sử dụng được cấp phép – permitted use
2044 再许可 – zài xǔkě – cấp phép lại – sublicense
2045 再许可权 – zài xǔkěquán – quyền cấp phép lại – sublicensing right
2046 禁止再许可 – jìnzhǐ zài xǔkě – cấm cấp phép lại – prohibition on sublicensing
2047 所有权归属 – suǒyǒuquán guīshǔ – xác định quyền sở hữu – ownership allocation
2048 成果归属 – chéngguǒ guīshǔ – quyền sở hữu thành quả – ownership of results
2049 共同所有 – gòngtóng suǒyǒu – sở hữu chung – joint ownership
2050 单独所有 – dāndú suǒyǒu – sở hữu riêng – sole ownership
2051 归甲方所有 – guī jiǎfāng suǒyǒu – thuộc sở hữu bên A – owned by Party A
2052 归乙方所有 – guī yǐfāng suǒyǒu – thuộc sở hữu bên B – owned by Party B
2053 永久使用权 – yǒngjiǔ shǐyòngquán – quyền sử dụng vĩnh viễn – perpetual right of use
2054 有限使用权 – yǒuxiàn shǐyòngquán – quyền sử dụng có giới hạn – limited right of use
2055 品牌授权 – pǐnpái shòuquán – cấp quyền thương hiệu – brand authorization
2056 商标授权 – shāngbiāo shòuquán – cấp quyền nhãn hiệu – trademark authorization
2057 授权期限 – shòuquán qīxiàn – thời hạn ủy quyền/cấp quyền – authorization period
2058 授权范围 – shòuquán fànwéi – phạm vi ủy quyền – scope of authorization
2059 授权使用 – shòuquán shǐyòng – sử dụng theo ủy quyền – authorized use
2060 未经授权使用 – wèijīng shòuquán shǐyòng – sử dụng trái phép – unauthorized use
2061 超范围使用 – chāo fànwéi shǐyòng – sử dụng vượt phạm vi – use beyond authorized scope
2062 停止使用 – tíngzhǐ shǐyòng – ngừng sử dụng – cease use
2063 代理权授予 – dàilǐquán shòuyǔ – trao quyền đại lý – grant of agency authority
2064 代理范围 – dàilǐ fànwéi – phạm vi đại lý – scope of agency
2065 代理期限 – dàilǐ qīxiàn – thời hạn đại lý – agency term
2066 代理区域 – dàilǐ qūyù – khu vực đại lý – agency territory
2067 代理权限 – dàilǐ quánxiàn – quyền hạn đại lý – authority of agent
2068 代理佣金 – dàilǐ yòngjīn – hoa hồng đại lý – agency commission
2069 佣金比例 – yòngjīn bǐlì – tỷ lệ hoa hồng – commission rate
2070 佣金结算 – yòngjīn jiésuàn – quyết toán hoa hồng – commission settlement
2071 独家经销 – dújiā jīngxiāo – phân phối độc quyền – exclusive distribution
2072 经销协议 – jīngxiāo xiéyì – thỏa thuận phân phối – distribution agreement
2073 经销区域 – jīngxiāo qūyù – khu vực phân phối – distribution territory
2074 销售渠道 – xiāoshòu qúdào – kênh bán hàng – sales channel
2075 渠道管理 – qúdào guǎnlǐ – quản lý kênh phân phối – channel management
2076 最低采购量 – zuìdī cǎigòuliàng – lượng mua tối thiểu – minimum purchase quantity
2077 年度采购量 – niándù cǎigòuliàng – lượng mua hàng năm – annual purchase volume
2078 最低销售数量 – zuìdī xiāoshòu shùliàng – số lượng bán tối thiểu – minimum sales quantity
2079 年度销售目标 – niándù xiāoshòu mùbiāo – mục tiêu doanh số hàng năm – annual sales target
2080 最低业绩要求 – zuìdī yèjì yāoqiú – yêu cầu hiệu suất tối thiểu – minimum performance requirement
2081 业绩考核 – yèjì kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance assessment
2082 销售业绩 – xiāoshòu yèjì – thành tích/doanh số bán hàng – sales performance
2083 未完成销售目标 – wèi wánchéng xiāoshòu mùbiāo – không đạt mục tiêu bán hàng – failure to meet sales target
2084 市场推广 – shìchǎng tuīguǎng – xúc tiến thị trường – marketing promotion
2085 宣传推广 – xuānchuán tuīguǎng – quảng bá – promotion
2086 广告费用 – guǎnggào fèiyòng – chi phí quảng cáo – advertising expense
2087 推广费用 – tuīguǎng fèiyòng – chi phí xúc tiến – promotional expense
2088 市场费用 – shìchǎng fèiyòng – chi phí marketing – marketing expense
2089 品牌宣传 – pǐnpái xuānchuán – quảng bá thương hiệu – brand promotion
2090 营销计划 – yíngxiāo jìhuà – kế hoạch tiếp thị – marketing plan
2091 营销活动 – yíngxiāo huódòng – hoạt động marketing – marketing activity
2092 市场支持 – shìchǎng zhīchí – hỗ trợ thị trường – marketing support
2093 销售支持 – xiāoshòu zhīchí – hỗ trợ bán hàng – sales support
2094 客户资源 – kèhù zīyuán – nguồn khách hàng – customer resources
2095 客户信息 – kèhù xìnxī – thông tin khách hàng – customer information
2096 客户名单 – kèhù míngdān – danh sách khách hàng – customer list
2097 客户归属 – kèhù guīshǔ – quyền sở hữu/quản lý khách hàng – customer ownership
2098 客户保护 – kèhù bǎohù – bảo vệ khách hàng – customer protection
2099 禁止抢客户 – jìnzhǐ qiǎng kèhù – cấm tranh giành khách hàng – prohibition on customer poaching
2100 禁止绕过 – jìnzhǐ ràoguò – cấm bỏ qua bên trung gian – non-circumvention
2101 不绕过条款 – bù ràoguò tiáokuǎn – điều khoản không lách qua trung gian – non-circumvention clause
2102 客户开发 – kèhù kāifā – phát triển khách hàng – customer development
2103 客户维护 – kèhù wéihù – duy trì quan hệ khách hàng – customer maintenance
2104 利益冲突 – lìyì chōngtū – xung đột lợi ích – conflict of interest
2105 避免利益冲突 – bìmiǎn lìyì chōngtū – tránh xung đột lợi ích – avoid conflict of interest
2106 关联关系 – guānlián guānxì – quan hệ liên kết – affiliated relationship
2107 关联公司 – guānlián gōngsī – công ty liên kết – affiliated company
2108 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên kết – affiliated enterprise
2109 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company
2110 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary
2111 控股公司 – kònggǔ gōngsī – công ty holding/công ty kiểm soát – holding company
2112 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – actual controller
2113 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – ultimate beneficial owner
2114 反贿赂条款 – fǎn huìlù tiáokuǎn – điều khoản chống hối lộ – anti-bribery clause
2115 反腐败条款 – fǎn fǔbài tiáokuǎn – điều khoản chống tham nhũng – anti-corruption clause
2116 商业贿赂 – shāngyè huìlù – hối lộ thương mại – commercial bribery
2117 行贿 – xínghuì – đưa hối lộ – bribery
2118 受贿 – shòuhuì – nhận hối lộ – accept bribes
2119 回扣 – huíkòu – tiền hoa hồng bất hợp pháp – kickback
2120 不当利益 – bùdàng lìyì – lợi ích không chính đáng – improper benefit
2121 利益输送 – lìyì shūsòng – chuyển lợi ích bất chính – improper transfer of benefits
2122 合规调查 – hégé diàochá – điều tra tuân thủ – compliance investigation
2123 合规检查 – hégé jiǎnchá – kiểm tra tuân thủ – compliance inspection
2124 合规风险 – hégé fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ – compliance risk
2125 合规证明 – hégé zhèngmíng – chứng nhận tuân thủ – compliance certificate
2126 制裁名单 – zhìcái míngdān – danh sách trừng phạt – sanctions list
2127 受制裁主体 – shòu zhìcái zhǔtǐ – chủ thể bị trừng phạt – sanctioned entity
2128 出口管制规定 – chūkǒu guǎnzhì guīdìng – quy định kiểm soát xuất khẩu – export control regulations
2129 受限商品 – shòuxiàn shāngpǐn – hàng hóa bị hạn chế – restricted goods
2130 禁运 – jìnyùn – cấm vận – embargo
2131 禁运地区 – jìnyùn dìqū – khu vực bị cấm vận – embargoed territory
2132 合规筛查 – hégé shāichá – sàng lọc tuân thủ – compliance screening
2133 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm định khách hàng – customer due diligence
2134 了解你的客户 – liǎojiě nǐ de kèhù – hiểu khách hàng của bạn – know your customer
2135 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn tiền – source of funds
2136 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds
2137 反洗钱义务 – fǎn xǐqián yìwù – nghĩa vụ chống rửa tiền – anti-money laundering obligation
2138 可疑交易 – kěyí jiāoyì – giao dịch đáng ngờ – suspicious transaction
2139 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction
2140 大额交易 – dà’é jiāoyì – giao dịch giá trị lớn – large-value transaction
2141 交易监控 – jiāoyì jiānkòng – giám sát giao dịch – transaction monitoring
2142 资金监控 – zījīn jiānkòng – giám sát dòng tiền – fund monitoring
2143 付款来源 – fùkuǎn láiyuán – nguồn thanh toán – source of payment
2144 第三方付款 – dìsānfāng fùkuǎn – thanh toán bởi bên thứ ba – third-party payment
2145 代付 – dàifù – thanh toán thay – payment on behalf of another party
2146 代收 – dàishōu – thu hộ – collection on behalf of another party
2147 通知义务 – tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo – notification obligation
2148 报告义务 – bàogào yìwù – nghĩa vụ báo cáo – reporting obligation
2149 定期报告 – dìngqī bàogào – báo cáo định kỳ – periodic report
2150 月度报告 – yuèdù bàogào – báo cáo tháng – monthly report
2151 季度报告 – jìdù bàogào – báo cáo quý – quarterly report
2152 年度报告 – niándù bàogào – báo cáo năm – annual report
2153 履约报告 – lǚyuē bàogào – báo cáo thực hiện hợp đồng – performance report
2154 进度报告 – jìndù bàogào – báo cáo tiến độ – progress report
2155 异常报告 – yìcháng bàogào – báo cáo bất thường – exception report
2156 事故报告 – shìgù bàogào – báo cáo sự cố – incident report
2157 重大事项通知 – zhòngdà shìxiàng tōngzhī – thông báo sự việc trọng yếu – notice of material event
2158 书面报告 – shūmiàn bàogào – báo cáo bằng văn bản – written report
2159 报告期限 – bàogào qīxiàn – thời hạn báo cáo – reporting deadline
2160 及时报告 – jíshí bàogào – báo cáo kịp thời – report promptly
2161 如实报告 – rúshí bàogào – báo cáo trung thực – report truthfully
2162 提供信息 – tígōng xìnxī – cung cấp thông tin – provide information
2163 补充资料 – bǔchōng zīliào – bổ sung tài liệu – supplementary materials
2164 补充证明 – bǔchōng zhèngmíng – bổ sung bằng chứng – supplementary evidence
2165 资料真实性 – zīliào zhēnshíxìng – tính xác thực của tài liệu – authenticity of documents
2166 资料完整性 – zīliào wánzhěngxìng – tính đầy đủ của tài liệu – completeness of documents
2167 合同证据 – hétóng zhèngjù – chứng cứ hợp đồng – contract evidence
2168 交易记录 – jiāoyì jìlù – lịch sử giao dịch – transaction record
2169 沟通记录 – gōutōng jìlù – lịch sử trao đổi – communication record
2170 邮件记录 – yóujiàn jìlù – lịch sử email – email record
2171 付款记录 – fùkuǎn jìlù – lịch sử thanh toán – payment record
2172 收款记录 – shōukuǎn jìlù – lịch sử thu tiền – receipt record
2173 发货记录 – fāhuò jìlù – lịch sử giao hàng – shipment record
2174 签收记录 – qiānshōu jìlù – lịch sử ký nhận – receipt record
2175 验收记录 – yànshōu jìlù – hồ sơ nghiệm thu – acceptance record
2176 会议纪要 – huìyì jìyào – biên bản cuộc họp – meeting minutes
2177 谈判纪要 – tánpàn jìyào – biên bản đàm phán – negotiation minutes
2178 往来函件 – wǎnglái hánjiàn – thư từ giao dịch giữa hai bên – correspondence
2179 商务函件 – shāngwù hánjiàn – thư thương mại – business correspondence
2180 确认函 – quèrènhán – thư xác nhận – confirmation letter
2181 承诺函 – chéngnuòhán – thư cam kết – commitment letter
2182 保证函 – bǎozhènghán – thư bảo đảm – guarantee letter
2183 催告函 – cuīgàohán – thư yêu cầu thực hiện nghĩa vụ – demand letter
2184 违约函 – wéiyuēhán – thư thông báo vi phạm – breach notice
2185 解除合同通知书 – jiěchú hétóng tōngzhīshū – thông báo chấm dứt hợp đồng – notice of contract termination
2186 终止合同通知书 – zhōngzhǐ hétóng tōngzhīshū – thông báo kết thúc hợp đồng – contract termination notice
2187 律师函 – lǜshīhán – thư luật sư – lawyer’s letter
2188 法律意见书 – fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý – legal opinion
2189 法律审查意见 – fǎlǜ shěnchá yìjiàn – ý kiến thẩm tra pháp lý – legal review opinion
2190 合同签署权限 – hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng – contract signing authority
2191 签字权限 – qiānzì quánxiàn – thẩm quyền ký – signing authority
2192 授权签字人 – shòuquán qiānzìrén – người được ủy quyền ký – authorized signatory
2193 有权签字人 – yǒuquán qiānzìrén – người có quyền ký – authorized signatory
2194 越权签署 – yuèquán qiānshǔ – ký vượt thẩm quyền – unauthorized execution
2195 无权代理 – wúquán dàilǐ – đại diện không có thẩm quyền – unauthorized agency
2196 代理权限 – dàilǐ quánxiàn – phạm vi quyền đại diện – scope of authority
2197 授权有效期 – shòuquán yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực ủy quyền – authorization validity period
2198 授权撤销 – shòuquán chèxiāo – hủy ủy quyền – revocation of authorization
2199 转授权 – zhuǎn shòuquán – ủy quyền lại – sub-authorization
2200 转授权书 – zhuǎn shòuquánshū – giấy ủy quyền lại – sub-authorization letter
2201 合同签署页 – hétóng qiānshǔyè – trang ký hợp đồng – signature page
2202 签字页 – qiānzìyè – trang chữ ký – signature page
2203 签章页 – qiānzhāngyè – trang ký và đóng dấu – signature and seal page
2204 签署日期 – qiānshǔ rìqī – ngày ký – execution date
2205 落款 – luòkuǎn – phần ký tên cuối văn bản – signature block
2206 签约代表 – qiānyuē dàibiǎo – đại diện ký hợp đồng – signing representative
2207 见证人 – jiànzhèngrén – người làm chứng – witness
2208 见证签字 – jiànzhèng qiānzì – chữ ký làm chứng – witness signature
2209 公证 – gōngzhèng – công chứng – notarization
2210 公证书 – gōngzhèngshū – văn bản công chứng – notarial certificate
2211 认证 – rènzhèng – chứng nhận/xác thực – authentication
2212 领事认证 – lǐngshì rènzhèng – chứng nhận lãnh sự – consular legalization
2213 合同公证 – hétóng gōngzhèng – công chứng hợp đồng – contract notarization
2214 合同认证 – hétóng rènzhèng – chứng thực hợp đồng – contract authentication
2215 备案编号 – bèi’àn biānhào – số hồ sơ đăng ký – filing number
2216 备案日期 – bèi’àn rìqī – ngày đăng ký/lưu hồ sơ – filing date
2217 登记机关 – dēngjì jīguān – cơ quan đăng ký – registration authority
2218 批准机关 – pīzhǔn jīguān – cơ quan phê duyệt – approval authority
2219 批准文件 – pīzhǔn wénjiàn – văn bản phê duyệt – approval document
2220 批准日期 – pīzhǔn rìqī – ngày phê duyệt – approval date
2221 行政许可 – xíngzhèng xǔkě – giấy phép hành chính – administrative license
2222 行政审批 – xíngzhèng shěnpī – phê duyệt hành chính – administrative approval
2223 合同条件成就 – hétóng tiáojiàn chéngjiù – điều kiện hợp đồng được đáp ứng – satisfaction of contract condition
2224 生效前提 – shēngxiào qiántí – điều kiện tiên quyết để có hiệu lực – prerequisite for effectiveness
2225 生效要件 – shēngxiào yàojiàn – yếu tố cần thiết để có hiệu lực – requirements for validity
2226 附条件合同 – fù tiáojiàn hétóng – hợp đồng có điều kiện – conditional contract
2227 附期限合同 – fù qīxiàn hétóng – hợp đồng có thời hạn/điều kiện thời gian – contract subject to a time condition
2228 附生效条件 – fù shēngxiào tiáojiàn – có điều kiện phát sinh hiệu lực – subject to a condition precedent
2229 附解除条件 – fù jiěchú tiáojiàn – có điều kiện chấm dứt – subject to a condition subsequent
2230 条件成就 – tiáojiàn chéngjiù – điều kiện được đáp ứng – condition satisfied
2231 条件未成就 – tiáojiàn wèi chéngjiù – điều kiện chưa được đáp ứng – condition not satisfied
2232 先决条件清单 – xiānjué tiáojiàn qīngdān – danh sách điều kiện tiên quyết – conditions precedent checklist
2233 满足先决条件 – mǎnzú xiānjué tiáojiàn – đáp ứng điều kiện tiên quyết – satisfy conditions precedent
2234 豁免先决条件 – huòmiǎn xiānjué tiáojiàn – miễn điều kiện tiên quyết – waive a condition precedent
2235 交割先决条件 – jiāogē xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để hoàn tất giao dịch – closing condition precedent
2236 交割后义务 – jiāogē hòu yìwù – nghĩa vụ sau hoàn tất giao dịch – post-closing obligation
2237 交割前义务 – jiāogē qián yìwù – nghĩa vụ trước khi hoàn tất giao dịch – pre-closing obligation
2238 交割清单 – jiāogē qīngdān – danh sách tài liệu hoàn tất giao dịch – closing checklist
2239 交割确认 – jiāogē quèrèn – xác nhận hoàn tất giao dịch – closing confirmation
2240 履行完毕 – lǚxíng wánbì – hoàn tất thực hiện nghĩa vụ – fully performed
2241 义务履行完毕 – yìwù lǚxíng wánbì – hoàn tất nghĩa vụ – obligations fully performed
2242 债务履行完毕 – zhàiwù lǚxíng wánbì – hoàn tất thanh toán nghĩa vụ nợ – debt fully discharged
2243 合同义务终止 – hétóng yìwù zhōngzhǐ – nghĩa vụ hợp đồng chấm dứt – termination of contractual obligations
2244 后续义务 – hòuxù yìwù – nghĩa vụ tiếp theo – continuing obligations
2245 存续义务 – cúnxù yìwù – nghĩa vụ tiếp tục tồn tại sau khi hợp đồng chấm dứt – surviving obligations
2246 存续条款 – cúnxù tiáokuǎn – điều khoản tiếp tục có hiệu lực – survival clause
2247 终止后继续有效 – zhōngzhǐ hòu jìxù yǒuxiào – tiếp tục có hiệu lực sau khi chấm dứt – survive termination
2248 保密义务继续有效 – bǎomì yìwù jìxù yǒuxiào – nghĩa vụ bảo mật tiếp tục có hiệu lực – confidentiality obligations survive
2249 自动终止 – zìdòng zhōngzhǐ – tự động chấm dứt – automatic termination
2250 到期终止 – dàoqī zhōngzhǐ – chấm dứt khi hết hạn – termination upon expiry
2251 协商终止 – xiéshāng zhōngzhǐ – chấm dứt theo thỏa thuận – termination by mutual agreement
2252 提前解除权 – tíqián jiěchúquán – quyền chấm dứt trước hạn – early termination right
2253 无理由解除 – wú lǐyóu jiěchú – chấm dứt không cần lý do – termination for convenience
2254 有因解除 – yǒuyīn jiěchú – chấm dứt vì có nguyên nhân – termination for cause
2255 解除生效日 – jiěchú shēngxiàorì – ngày chấm dứt có hiệu lực – effective termination date
2256 终止通知期 – zhōngzhǐ tōngzhīqī – thời hạn báo trước khi chấm dứt – termination notice period
2257 提前三十日通知 – tíqián sānshí rì tōngzhī – thông báo trước 30 ngày – thirty days’ prior notice
2258 无条件解除 – wú tiáojiàn jiěchú – chấm dứt vô điều kiện – unconditional termination
2259 附条件解除 – fù tiáojiàn jiěchú – chấm dứt có điều kiện – conditional termination
2260 解除协议 – jiěchú xiéyì – thỏa thuận chấm dứt hợp đồng – termination agreement
2261 终止协议 – zhōngzhǐ xiéyì – thỏa thuận kết thúc – termination agreement
2262 合同解除协议书 – hétóng jiěchú xiéyìshū – văn bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng – contract termination agreement
2263 终止结算 – zhōngzhǐ jiésuàn – quyết toán khi chấm dứt – termination settlement
2264 终止费用 – zhōngzhǐ fèiyòng – chi phí chấm dứt – termination fee
2265 提前终止费 – tíqián zhōngzhǐfèi – phí chấm dứt trước hạn – early termination fee
2266 合同续期 – hétóng xùqī – gia hạn thời gian hợp đồng – contract extension
2267 合同展期 – hétóng zhǎnqī – kéo dài thời hạn hợp đồng – contract extension
2268 续期条件 – xùqī tiáojiàn – điều kiện gia hạn – renewal conditions
2269 续期费用 – xùqī fèiyòng – phí gia hạn – renewal fee
2270 续期通知 – xùqī tōngzhī – thông báo gia hạn – renewal notice
2271 续期申请 – xùqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn – renewal application
2272 不续约 – bù xùyuē – không gia hạn – non-renewal
2273 不续约通知 – bù xùyuē tōngzhī – thông báo không gia hạn – notice of non-renewal
2274 自动续期条款 – zìdòng xùqī tiáokuǎn – điều khoản tự động gia hạn – automatic renewal clause
2275 续约期限 – xùyuē qīxiàn – thời hạn gia hạn – renewal term
2276 优先续约权 – yōuxiān xùyuēquán – quyền ưu tiên gia hạn – preferential renewal right
2277 优先购买权 – yōuxiān gòumǎiquán – quyền ưu tiên mua – right of first refusal
2278 优先认购权 – yōuxiān rèngòuquán – quyền ưu tiên mua cổ phần – pre-emptive right
2279 优先合作权 – yōuxiān hézuòquán – quyền ưu tiên hợp tác – preferential cooperation right
2280 优先供应权 – yōuxiān gōngyìngquán – quyền ưu tiên cung ứng – preferential supply right
2281 优先采购权 – yōuxiān cǎigòuquán – quyền ưu tiên mua hàng – preferential procurement right
2282 独家权利 – dújiā quánlì – quyền độc quyền – exclusive right
2283 非独家权利 – fēi dújiā quánlì – quyền không độc quyền – non-exclusive right
2284 排他性 – páitāxìng – tính độc quyền – exclusivity
2285 排他期限 – páitā qīxiàn – thời hạn độc quyền – exclusivity period
2286 排他区域 – páitā qūyù – khu vực độc quyền – exclusive territory
2287 禁止竞争 – jìnzhǐ jìngzhēng – cấm cạnh tranh – prohibition on competition
2288 竞业限制期限 – jìngyè xiànzhì qīxiàn – thời hạn hạn chế cạnh tranh – non-compete period
2289 竞业限制区域 – jìngyè xiànzhì qūyù – khu vực hạn chế cạnh tranh – non-compete territory
2290 禁止招揽 – jìnzhǐ zhāolǎn – cấm lôi kéo nhân viên/khách hàng – non-solicitation
2291 客户招揽 – kèhù zhāolǎn – lôi kéo khách hàng – customer solicitation
2292 员工招揽 – yuángōng zhāolǎn – lôi kéo nhân viên – employee solicitation
2293 不招揽条款 – bù zhāolǎn tiáokuǎn – điều khoản không lôi kéo – non-solicitation clause
2294 正式通知 – zhèngshì tōngzhī – thông báo chính thức – formal notice
2295 有效通知 – yǒuxiào tōngzhī – thông báo hợp lệ – valid notice
2296 通知生效 – tōngzhī shēngxiào – thông báo có hiệu lực – notice becomes effective
2297 通知期限 – tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo – notice period
2298 通知送达 – tōngzhī sòngdá – giao thông báo đến bên nhận – service of notice
2299 邮寄送达 – yóujì sòngdá – gửi thông báo qua bưu điện – service by post
2300 专人送达 – zhuānrén sòngdá – giao tận tay – personal delivery
2301 快递送达 – kuàidì sòngdá – gửi qua chuyển phát – delivery by courier
2302 电子送达 – diànzǐ sòngdá – gửi thông báo điện tử – electronic service
2303 送达确认 – sòngdá quèrèn – xác nhận đã giao thông báo – proof of service
2304 拒收 – jùshōu – từ chối nhận – refuse receipt
2305 退回邮件 – tuìhuí yóujiàn – thư bị trả lại – returned mail
2306 通讯地址 – tōngxùn dìzhǐ – địa chỉ liên lạc – correspondence address
2307 联系地址 – liánxì dìzhǐ – địa chỉ liên hệ – contact address
2308 电子邮箱 – diànzǐ yóuxiāng – địa chỉ email – email address
2309 联系电话 – liánxì diànhuà – số điện thoại liên hệ – contact phone number
2310 联系人变更 – liánxìrén biàngēng – thay đổi người liên hệ – change of contact person
2311 地址变更 – dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ – change of address
2312 账户变更 – zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản – change of bank account
2313 银行账户变更 – yínháng zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản ngân hàng – bank account change
2314 变更通知义务 – biàngēng tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo thay đổi – obligation to notify changes
2315 印章 – yìnzhāng – con dấu – seal
2316 印章真实性 – yìnzhāng zhēnshíxìng – tính xác thực của con dấu – authenticity of seal
2317 签名真实性 – qiānmíng zhēnshíxìng – tính xác thực của chữ ký – authenticity of signature
2318 伪造签名 – wěizào qiānmíng – giả mạo chữ ký – forged signature
2319 伪造印章 – wěizào yìnzhāng – giả mạo con dấu – forged seal
2320 合同伪造 – hétóng wěizào – làm giả hợp đồng – contract forgery
2321 篡改合同 – cuàngǎi hétóng – sửa đổi trái phép hợp đồng – tampering with a contract
2322 擅自修改合同 – shànzì xiūgǎi hétóng – tự ý sửa hợp đồng – unauthorized contract amendment
2323 合同真实性 – hétóng zhēnshíxìng – tính xác thực của hợp đồng – authenticity of contract
2324 合同完整性 – hétóng wánzhěngxìng – tính toàn vẹn của hợp đồng – integrity of contract
2325 文本一致 – wénběn yízhì – nội dung các bản văn giống nhau – consistency of texts
2326 版本一致 – bǎnběn yízhì – các phiên bản thống nhất – consistency of versions
2327 版本冲突 – bǎnběn chōngtū – xung đột giữa các phiên bản – conflict between versions
2328 语言冲突 – yǔyán chōngtū – xung đột giữa các bản ngôn ngữ – language version conflict
2329 解释顺序 – jiěshì shùnxù – thứ tự ưu tiên giải thích – order of interpretation
2330 文件优先顺序 – wénjiàn yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên của tài liệu – order of precedence
2331 优先顺序 – yōuxiān shùnxù – thứ tự ưu tiên – order of priority
2332 主合同 – zhǔ hétóng – hợp đồng chính – master contract
2333 从合同 – cóng hétóng – hợp đồng phụ thuộc – ancillary contract
2334 配套合同 – pèitào hétóng – hợp đồng đi kèm – supporting contract
2335 关联合同 – guānlián hétóng – hợp đồng liên quan – related contract
2336 主协议 – zhǔ xiéyì – thỏa thuận chính – master agreement
2337 订单协议 – dìngdān xiéyì – thỏa thuận đơn hàng – order agreement
2338 业务协议 – yèwù xiéyì – thỏa thuận kinh doanh – business agreement
2339 服务订单 – fúwù dìngdān – đơn đặt dịch vụ – service order
2340 工作订单 – gōngzuò dìngdān – lệnh công việc – work order
2341 任务书 – rènwùshū – văn bản giao nhiệm vụ – task order
2342 采购框架合同 – cǎigòu kuàngjià hétóng – hợp đồng khung mua hàng – procurement framework contract
2343 供货框架合同 – gōnghuò kuàngjià hétóng – hợp đồng khung cung cấp hàng – supply framework contract
2344 订单优先级 – dìngdān yōuxiānjí – mức ưu tiên của đơn hàng – order priority
2345 合同优先级 – hétóng yōuxiānjí – mức ưu tiên của hợp đồng – contract priority
2346 附件效力 – fùjiàn xiàolì – hiệu lực của phụ lục – legal effect of attachment
2347 补充协议效力 – bǔchōng xiéyì xiàolì – hiệu lực của thỏa thuận bổ sung – effect of supplementary agreement
2348 附件与正文冲突 – fùjiàn yǔ zhèngwén chōngtū – xung đột giữa phụ lục và nội dung chính – conflict between appendix and main text
2349 以最新版本为准 – yǐ zuìxīn bǎnběn wéi zhǔn – lấy phiên bản mới nhất làm chuẩn – latest version shall prevail
2350 以签署日期较晚者为准 – yǐ qiānshǔ rìqī jiào wǎn zhě wéi zhǔn – lấy bản ký sau làm chuẩn – later-signed version shall prevail
2351 合同解释权归 – hétóng jiěshìquán guī – quyền giải thích hợp đồng thuộc về – right of contract interpretation belongs to
2352 按通常含义解释 – àn tōngcháng hányì jiěshì – giải thích theo nghĩa thông thường – interpret according to ordinary meaning
2353 按商业惯例解释 – àn shāngyè guànlì jiěshì – giải thích theo tập quán thương mại – interpret according to commercial practice
2354 交易习惯 – jiāoyì xíguàn – tập quán giao dịch – course of dealing
2355 商业惯例 – shāngyè guànlì – tập quán thương mại – commercial practice
2356 行业惯例 – hángyè guànlì – thông lệ ngành – industry practice
2357 国际惯例 – guójì guànlì – thông lệ quốc tế – international practice
2358 惯例适用 – guànlì shìyòng – áp dụng tập quán – application of custom
2359 善意 – shànyì – thiện chí – good faith
2360 恶意 – èyì – ác ý – bad faith
2361 善意履行 – shànyì lǚxíng – thực hiện với thiện chí – perform in good faith
2362 诚实履约 – chéngshí lǚyuē – thực hiện hợp đồng trung thực – perform faithfully
2363 诚信合作 – chéngxìn hézuò – hợp tác trên tinh thần thiện chí – cooperation in good faith
2364 公平交易 – gōngpíng jiāoyì – giao dịch công bằng – fair dealing
2365 公平合理 – gōngpíng hélǐ – công bằng và hợp lý – fair and reasonable
2366 合理商业判断 – hélǐ shāngyè pànduàn – phán đoán thương mại hợp lý – reasonable business judgment
2367 合同目的无法实现 – hétóng mùdì wúfǎ shíxiàn – mục đích hợp đồng không thể đạt được – frustration of contract purpose
2368 合同目的实现 – hétóng mùdì shíxiàn – đạt được mục đích hợp đồng – fulfillment of contract purpose
2369 经济目的 – jīngjì mùdì – mục đích kinh tế – economic purpose
2370 商业目的 – shāngyè mùdì – mục đích thương mại – commercial purpose
2371 交易目的 – jiāoyì mùdì – mục đích giao dịch – transaction purpose
2372 预期目标 – yùqī mùbiāo – mục tiêu dự kiến – expected objective
2373 合作成果 – hézuò chéngguǒ – kết quả hợp tác – cooperation outcome
2374 依约履行 – yīyuē lǚxíng – thực hiện theo đúng thỏa thuận – perform as agreed
2375 按约履行 – ànyuē lǚxíng – thực hiện theo hợp đồng – perform according to contract
2376 依合同约定 – yī hétóng yuēdìng – căn cứ thỏa thuận hợp đồng – according to the contract
2377 依照约定 – yīzhào yuēdìng – theo thỏa thuận – in accordance with the agreement
2378 严格按照合同 – yángé ànzhào hétóng – nghiêm túc theo hợp đồng – strictly in accordance with the contract
2379 全面履行合同义务 – quánmiàn lǚxíng hétóng yìwù – thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hợp đồng – fully perform contractual obligations
2380 及时履行义务 – jíshí lǚxíng yìwù – kịp thời thực hiện nghĩa vụ – timely perform obligations
2381 正确履行 – zhèngquè lǚxíng – thực hiện đúng – proper performance
2382 按质交货 – ànzhì jiāohuò – giao hàng đúng chất lượng – deliver goods of agreed quality
2383 按量交货 – ànliàng jiāohuò – giao đủ số lượng – deliver agreed quantity
2384 按期交货 – ànqī jiāohuò – giao đúng hạn – deliver on schedule
2385 按约付款 – ànyuē fùkuǎn – thanh toán theo thỏa thuận – make payment as agreed
2386 足额及时付款 – zú’é jíshí fùkuǎn – thanh toán đầy đủ và kịp thời – make full and timely payment
2387 按期付款 – ànqī fùkuǎn – thanh toán đúng hạn – pay on schedule
2388 按进度付款 – àn jìndù fùkuǎn – thanh toán theo tiến độ – pay according to progress
2389 按验收结果付款 – àn yànshōu jiéguǒ fùkuǎn – thanh toán theo kết quả nghiệm thu – pay based on acceptance results
2390 无正当理由 – wú zhèngdàng lǐyóu – không có lý do chính đáng – without justifiable reason
2391 无故拒绝 – wúgù jùjué – từ chối không có lý do – refuse without cause
2392 无故拖延 – wúgù tuōyán – trì hoãn vô cớ – delay without cause
2393 恶意拖欠 – èyì tuōqiàn – cố tình chậm trả – maliciously delay payment
2394 恶意违约 – èyì wéiyuē – cố ý vi phạm hợp đồng – bad-faith breach
2395 擅自停工 – shànzì tínggōng – tự ý ngừng công việc – unauthorized work stoppage
2396 擅自停产 – shànzì tíngchǎn – tự ý ngừng sản xuất – unauthorized production stoppage
2397 擅自涨价 – shànzì zhǎngjià – tự ý tăng giá – unauthorized price increase
2398 合同欺诈 – hétóng qīzhà – gian lận hợp đồng – contract fraud
2399 欺诈行为 – qīzhà xíngwéi – hành vi gian lận – fraudulent conduct
2400 虚假陈述 – xūjiǎ chénshù – trình bày sai sự thật – misrepresentation
2401 重大误解 – zhòngdà wùjiě – nhầm lẫn nghiêm trọng – material mistake
2402 显失公平 – xiǎnshī gōngpíng – bất công rõ ràng – manifest unfairness
2403 胁迫 – xiépò – cưỡng ép – duress
2404 欺诈 – qīzhà – lừa dối – fraud
2405 隐瞒重要事实 – yǐnmán zhòngyào shìshí – che giấu sự thật quan trọng – conceal material facts
2406 虚假信息 – xūjiǎ xìnxī – thông tin giả – false information
2407 误导性陈述 – wùdǎoxìng chénshù – tuyên bố gây hiểu lầm – misleading statement
2408 合同撤销权 – hétóng chèxiāoquán – quyền yêu cầu hủy hợp đồng – right of rescission
2409 撤销权 – chèxiāoquán – quyền hủy bỏ – right of rescission
2410 行使撤销权 – xíngshǐ chèxiāoquán – thực hiện quyền hủy bỏ – exercise right of rescission
2411 撤销期限 – chèxiāo qīxiàn – thời hạn thực hiện quyền hủy – rescission period
2412 撤销通知 – chèxiāo tōngzhī – thông báo hủy bỏ – rescission notice
2413 恢复原状义务 – huīfù yuánzhuàng yìwù – nghĩa vụ hoàn trả về trạng thái ban đầu – restitution obligation
2414 返还所得 – fǎnhuán suǒdé – hoàn trả lợi ích đã nhận – return benefits received
2415 协议无效 – xiéyì wúxiào – thỏa thuận vô hiệu – agreement invalid
2416 合同效力 – hétóng xiàolì – hiệu lực hợp đồng – contract validity
2417 效力确认 – xiàolì quèrèn – xác nhận hiệu lực – confirmation of validity
2418 合同效力争议 – hétóng xiàolì zhēngyì – tranh chấp về hiệu lực hợp đồng – dispute over contract validity
2419 确认合同无效 – quèrèn hétóng wúxiào – xác nhận hợp đồng vô hiệu – declare contract void
2420 确认合同有效 – quèrèn hétóng yǒuxiào – xác nhận hợp đồng có hiệu lực – confirm contract validity
2421 无效法律后果 – wúxiào fǎlǜ hòuguǒ – hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu – legal consequences of invalidity
2422 仲裁协议 – zhòngcái xiéyì – thỏa thuận trọng tài – arbitration agreement
2423 仲裁地 – zhòngcáidì – địa điểm pháp lý của trọng tài – seat of arbitration
2424 仲裁费用 – zhòngcái fèiyòng – phí trọng tài – arbitration costs
2425 仲裁费 – zhòngcáifèi – phí trọng tài – arbitration fee
2426 仲裁程序 – zhòngcái chéngxù – thủ tục trọng tài – arbitration proceedings
2427 仲裁请求 – zhòngcái qǐngqiú – yêu cầu trọng tài – arbitration claim
2428 反请求 – fǎnqǐngqiú – yêu cầu phản tố – counterclaim
2429 仲裁答辩 – zhòngcái dábiàn – bản tự bảo vệ trong trọng tài – arbitration defense
2430 证据材料 – zhèngjù cáiliào – tài liệu chứng cứ – evidentiary materials
2431 开庭 – kāitíng – mở phiên xét xử/trọng tài – hearing
2432 仲裁听证 – zhòngcái tīngzhèng – phiên điều trần trọng tài – arbitration hearing
2433 缺席审理 – quēxí shěnlǐ – xét xử vắng mặt – hearing in absentia
2434 临时措施 – línshí cuòshī – biện pháp tạm thời – interim measure
2435 保全措施 – bǎoquán cuòshī – biện pháp bảo toàn – preservation measure
2436 财产保全 – cáichǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation
2437 证据保全 – zhèngjù bǎoquán – bảo toàn chứng cứ – evidence preservation
2438 行为保全 – xíngwéi bǎoquán – biện pháp ngăn chặn hành vi – conduct preservation
2439 申请保全 – shēnqǐng bǎoquán – yêu cầu áp dụng biện pháp bảo toàn – apply for preservation
2440 冻结账户 – dòngjié zhànghù – phong tỏa tài khoản – freeze account
2441 冻结资产 – dòngjié zīchǎn – phong tỏa tài sản – freeze assets
2442 查封财产 – cháfēng cáichǎn – kê biên tài sản – seize property
2443 扣押财产 – kòuyā cáichǎn – tạm giữ tài sản – detain property
2444 执行申请 – zhíxíng shēnqǐng – đơn yêu cầu thi hành – enforcement application
2445 申请强制执行 – shēnqǐng qiángzhì zhíxíng – yêu cầu cưỡng chế thi hành – apply for compulsory enforcement
2446 执行法院 – zhíxíng fǎyuàn – tòa án thi hành – enforcement court
2447 被执行人 – bèi zhíxíngrén – người phải thi hành án – judgment debtor
2448 申请执行人 – shēnqǐng zhíxíngrén – người yêu cầu thi hành án – enforcement applicant
2449 执行财产 – zhíxíng cáichǎn – tài sản dùng để thi hành – enforceable assets
2450 执行和解 – zhíxíng héjiě – hòa giải trong thi hành án – enforcement settlement
2451 执行费用 – zhíxíng fèiyòng – chi phí thi hành án – enforcement costs
2452 司法管辖 – sīfǎ guǎnxiá – thẩm quyền tư pháp – judicial jurisdiction
2453 协议管辖 – xiéyì guǎnxiá – thẩm quyền theo thỏa thuận – jurisdiction by agreement
2454 地域管辖 – dìyù guǎnxiá – thẩm quyền theo lãnh thổ – territorial jurisdiction
2455 级别管辖 – jíbié guǎnxiá – thẩm quyền theo cấp – hierarchical jurisdiction
2456 管辖异议 – guǎnxiá yìyì – phản đối thẩm quyền – jurisdictional objection
2457 适用中国法律 – shìyòng Zhōngguó fǎlǜ – áp dụng pháp luật Trung Quốc – governed by Chinese law
2458 适用越南法律 – shìyòng Yuènán fǎlǜ – áp dụng pháp luật Việt Nam – governed by Vietnamese law
2459 适用国际公约 – shìyòng guójì gōngyuē – áp dụng công ước quốc tế – application of international convention
2460 合同税务 – hétóng shuìwù – vấn đề thuế của hợp đồng – contract taxation
2461 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế – tax treatment
2462 税务责任 – shuìwù zérèn – trách nhiệm thuế – tax responsibility
2463 税负 – shuìfù – gánh nặng thuế – tax burden
2464 税负承担 – shuìfù chéngdān – chịu thuế – bearing of tax burden
2465 税费承担 – shuìfèi chéngdān – chịu thuế phí – allocation of taxes and fees
2466 各自承担税费 – gèzì chéngdān shuìfèi – mỗi bên tự chịu thuế phí – each party bears its own taxes and fees
2467 依法纳税 – yīfǎ nàshuì – nộp thuế theo pháp luật – pay taxes according to law
2468 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive
2469 免税 – miǎnshuì – miễn thuế – tax exemption
2470 减税 – jiǎnshuì – giảm thuế – tax reduction
2471 退税 – tuìshuì – hoàn thuế – tax refund
2472 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – hoàn thuế xuất khẩu – export tax rebate
2473 开票 – kāipiào – xuất hóa đơn – issue invoice
2474 开票日期 – kāipiào rìqī – ngày xuất hóa đơn – invoice date
2475 开票金额 – kāipiào jīn’é – số tiền xuất hóa đơn – invoiced amount
2476 开票要求 – kāipiào yāoqiú – yêu cầu xuất hóa đơn – invoicing requirements
2477 开票资料 – kāipiào zīliào – thông tin/tài liệu xuất hóa đơn – invoicing details
2478 发票类型 – fāpiào lèixíng – loại hóa đơn – invoice type
2479 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – hóa đơn VAT chuyên dụng – special VAT invoice
2480 普通发票 – pǔtōng fāpiào – hóa đơn thông thường – ordinary invoice
2481 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice
2482 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – void an invoice
2483 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn điều chỉnh âm – red-letter invoice
2484 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – điều chỉnh giảm bằng hóa đơn đỏ – reverse an invoice
2485 补开发票 – bǔkāi fāpiào – xuất bổ sung hóa đơn – issue a supplementary invoice
2486 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – chứng từ tài chính – financial voucher
2487 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting voucher
2488 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document
2489 付款单 – fùkuǎndān – phiếu thanh toán – payment voucher
2490 收款单 – shōukuǎndān – phiếu thu – receipt voucher
2491 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo giao dịch ngân hàng – bank transaction receipt
2492 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction statement
2493 对账凭证 – duìzhàng píngzhèng – chứng từ đối chiếu – reconciliation document
2494 财务结算 – cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính – financial settlement
2495 合同结算单 – hétóng jiésuàndān – bảng quyết toán hợp đồng – contract settlement statement
2496 结算申请 – jiésuàn shēnqǐng – đề nghị quyết toán – settlement request
2497 结算审核 – jiésuàn shěnhé – kiểm tra quyết toán – settlement review
2498 结算确认 – jiésuàn quèrèn – xác nhận quyết toán – settlement confirmation
2499 结算差异 – jiésuàn chāyì – chênh lệch quyết toán – settlement discrepancy
2500 最终结算金额 – zuìzhōng jiésuàn jīn’é – giá trị quyết toán cuối cùng – final settlement amount
2501 结算依据 – jiésuàn yījù – căn cứ quyết toán – basis of settlement
2502 结算资料 – jiésuàn zīliào – hồ sơ quyết toán – settlement documents
2503 工程量 – gōngchéngliàng – khối lượng công việc xây dựng – quantity of work
2504 工程量清单 – gōngchéngliàng qīngdān – bảng khối lượng công việc – bill of quantities
2505 工程变更 – gōngchéng biàngēng – thay đổi công trình – variation order
2506 工程签证 – gōngchéng qiānzhèng – xác nhận khối lượng phát sinh – site instruction / work confirmation
2507 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – quyết toán công trình – project settlement
2508 工程款结算 – gōngchéngkuǎn jiésuàn – quyết toán tiền công trình – construction payment settlement
2509 工程进度款 – gōngchéng jìndùkuǎn – tiền thanh toán theo tiến độ – progress payment
2510 工程预付款 – gōngchéng yùfùkuǎn – tiền ứng trước công trình – construction advance payment
2511 工程尾款 – gōngchéng wěikuǎn – phần tiền còn lại của công trình – final construction payment
2512 工程质保金 – gōngchéng zhìbǎojīn – tiền bảo hành công trình – construction retention
2513 承包范围 – chéngbāo fànwéi – phạm vi nhận thầu – scope of contract work
2514 承包方式 – chéngbāo fāngshì – phương thức nhận thầu – contracting method
2515 包工包料 – bāogōng bāoliào – nhận thầu cả nhân công và vật liệu – labor-and-material contract
2516 包工不包料 – bāogōng bù bāoliào – chỉ nhận thầu nhân công – labor-only contract
2517 固定总价合同 – gùdìng zǒngjià hétóng – hợp đồng trọn gói cố định – fixed-price contract
2518 单价合同 – dānjià hétóng – hợp đồng theo đơn giá – unit-price contract
2519 成本加酬金合同 – chéngběn jiā chóujīn hétóng – hợp đồng chi phí cộng phí – cost-plus contract
2520 总价合同 – zǒngjià hétóng – hợp đồng tổng giá – lump-sum contract
2521 可调价合同 – kě tiáojià hétóng – hợp đồng có thể điều chỉnh giá – adjustable-price contract
2522 承包价 – chéngbāojià – giá nhận thầu – contract price
2523 合同工程价款 – hétóng gōngchéng jiàkuǎn – giá trị công trình theo hợp đồng – contract construction price
2524 暂列金额 – zànliè jīn’é – khoản tiền dự phòng – provisional sum
2525 暂估价 – zàngūjià – giá tạm tính – provisional price
2526 计日工 – jìrìgōng – công việc tính theo ngày – daywork
2527 工程索赔 – gōngchéng suǒpéi – yêu cầu bồi thường công trình – construction claim
2528 工期索赔 – gōngqī suǒpéi – yêu cầu gia hạn do chậm tiến độ – extension-of-time claim
2529 费用索赔 – fèiyòng suǒpéi – yêu cầu bồi thường chi phí – cost claim
2530 索赔依据 – suǒpéi yījù – căn cứ yêu cầu bồi thường – basis of claim
2531 索赔证据 – suǒpéi zhèngjù – chứng cứ yêu cầu bồi thường – claim evidence
2532 合同履约率 – hétóng lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện hợp đồng – contract fulfillment rate
2533 及时履约率 – jíshí lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện đúng hạn – timely performance rate
2534 合同完成率 – hétóng wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành hợp đồng – contract completion rate
2535 合同违约率 – hétóng wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm hợp đồng – contract default rate
2536 合同续约率 – hétóng xùyuēlǜ – tỷ lệ gia hạn hợp đồng – contract renewal rate
2537 合同回款率 – hétóng huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu hồi tiền hợp đồng – contract collection rate
2538 回款 – huíkuǎn – thu hồi tiền bán hàng – collection of receivables
2539 回款计划 – huíkuǎn jìhuà – kế hoạch thu hồi tiền – collection plan
2540 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle
2541 回款进度 – huíkuǎn jìndù – tiến độ thu tiền – collection progress
2542 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền đã thu – collected amount
2543 催收 – cuīshōu – thu hồi công nợ – debt collection
2544 应收账款催收 – yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu – thu hồi khoản phải thu – accounts receivable collection
2545 欠款催收 – qiànkuǎn cuīshōu – thu hồi khoản nợ – debt collection
2546 催收通知 – cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi công nợ – collection notice
2547 催收函 – cuīshōuhán – thư đòi nợ – collection letter
2548 催收记录 – cuīshōu jìlù – hồ sơ đòi nợ – collection record
2549 催收措施 – cuīshōu cuòshī – biện pháp thu hồi công nợ – collection measures
2550 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – công nợ quá hạn – overdue receivable
2551 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt
2552 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – tổn thất nợ xấu – bad debt loss
2553 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts
2554 账龄 – zhànglíng – tuổi nợ – aging of receivables
2555 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis
2556 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – days overdue
2557 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount
2558 回款风险 – huíkuǎn fēngxiǎn – rủi ro thu hồi tiền – collection risk
2559 客户信用 – kèhù xìnyòng – tín dụng khách hàng – customer credit
2560 客户信用评级 – kèhù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng khách hàng – customer credit rating
2561 赊销 – shēxiāo – bán chịu – credit sale
2562 赊销额度 – shēxiāo édù – hạn mức bán chịu – credit sales limit
2563 赊销期限 – shēxiāo qīxiàn – thời hạn bán chịu – credit term
2564 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast
2565 合同现金流 – hétóng xiànjīnliú – dòng tiền hợp đồng – contract cash flow
2566 预计收款 – yùjì shōukuǎn – khoản dự kiến thu – expected receipt
2567 预计付款 – yùjì fùkuǎn – khoản dự kiến chi – expected payment
2568 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – fund plan
2569 资金安排 – zījīn ānpái – bố trí nguồn vốn – funding arrangement
2570 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap
2571 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital tied up
2572 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover
2573 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – recovery of funds
2574 履约监控 – lǚyuē jiānkòng – giám sát thực hiện hợp đồng – contract performance monitoring
2575 合同监控 – hétóng jiānkòng – giám sát hợp đồng – contract monitoring
2576 合同节点 – hétóng jiédiǎn – mốc hợp đồng – contract milestone
2577 关键节点 – guānjiàn jiédiǎn – mốc quan trọng – key milestone
2578 关键日期 – guānjiàn rìqī – ngày quan trọng – key date
2579 截止日期 – jiézhǐ rìqī – ngày hết hạn – deadline
2580 到期事项 – dàoqī shìxiàng – hạng mục đến hạn – due item
2581 逾期事项 – yúqī shìxiàng – hạng mục quá hạn – overdue item
2582 履约异常 – lǚyuē yìcháng – bất thường trong thực hiện hợp đồng – performance exception
2583 合同异常 – hétóng yìcháng – bất thường hợp đồng – contract exception
2584 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – xử lý bất thường – exception handling
2585 合同风险评审 – hétóng fēngxiǎn píngshěn – đánh giá rủi ro hợp đồng – contract risk review
2586 高风险合同 – gāo fēngxiǎn hétóng – hợp đồng rủi ro cao – high-risk contract
2587 低风险合同 – dī fēngxiǎn hétóng – hợp đồng rủi ro thấp – low-risk contract
2588 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – mức độ rủi ro – risk level
2589 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu – material risk
2590 潜在风险 – qiánzài fēngxiǎn – rủi ro tiềm ẩn – potential risk
2591 风险事项 – fēngxiǎn shìxiàng – vấn đề rủi ro – risk item
2592 风险清单 – fēngxiǎn qīngdān – danh sách rủi ro – risk register
2593 风险台账 – fēngxiǎn táizhàng – sổ theo dõi rủi ro – risk register
2594 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – ứng phó rủi ro – risk response
2595 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk treatment
2596 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation
2597 风险接受 – fēngxiǎn jiēshòu – chấp nhận rủi ro – risk acceptance
2598 风险控制措施 – fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro – risk control measures
2599 合同风险防控 – hétóng fēngxiǎn fángkòng – phòng và kiểm soát rủi ro hợp đồng – contract risk prevention and control
2600 法律风险审查 – fǎlǜ fēngxiǎn shěnchá – rà soát rủi ro pháp lý – legal risk review
2601 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk
2602 付款风险 – fùkuǎn fēngxiǎn – rủi ro thanh toán – payment risk
2603 收款风险 – shōukuǎn fēngxiǎn – rủi ro thu tiền – collection risk
2604 供应风险 – gōngyìng fēngxiǎn – rủi ro cung ứng – supply risk
2605 交付风险 – jiāofù fēngxiǎn – rủi ro giao hàng – delivery risk
2606 质量风险 – zhìliàng fēngxiǎn – rủi ro chất lượng – quality risk
2607 合同模板 – hétóng múbǎn – mẫu hợp đồng – contract template
2608 标准条款 – biāozhǔn tiáokuǎn – điều khoản tiêu chuẩn – standard terms
2609 通用条款 – tōngyòng tiáokuǎn – điều khoản chung – general terms
2610 专用条款 – zhuānyòng tiáokuǎn – điều khoản riêng – special conditions
2611 格式条款 – géshì tiáokuǎn – điều khoản mẫu – standard-form clause
2612 格式合同 – géshì hétóng – hợp đồng mẫu – standard-form contract
2613 非标准合同 – fēi biāozhǔn hétóng – hợp đồng không theo mẫu – non-standard contract
2614 非标条款 – fēibiāo tiáokuǎn – điều khoản phi tiêu chuẩn – non-standard clause
2615 特殊约定 – tèshū yuēdìng – thỏa thuận đặc biệt – special agreement
2616 个性化条款 – gèxìnghuà tiáokuǎn – điều khoản tùy chỉnh – customized clause
2617 霸王条款 – bàwáng tiáokuǎn – điều khoản áp đặt/bất công – unfair standard term
2618 不公平条款 – bù gōngpíng tiáokuǎn – điều khoản không công bằng – unfair term
2619 模糊条款 – móhu tiáokuǎn – điều khoản mơ hồ – ambiguous clause
2620 歧义 – qíyì – nghĩa mơ hồ – ambiguity
2621 条款歧义 – tiáokuǎn qíyì – sự mơ hồ của điều khoản – clause ambiguity
2622 措辞不清 – cuòcí bù qīng – diễn đạt không rõ – unclear wording
2623 条款冲突 – tiáokuǎn chōngtū – xung đột điều khoản – conflict of clauses
2624 条款遗漏 – tiáokuǎn yílòu – bỏ sót điều khoản – omission of clause
2625 合同漏洞 – hétóng lòudòng – lỗ hổng hợp đồng – contractual loophole
2626 法律漏洞 – fǎlǜ lòudòng – lỗ hổng pháp lý – legal loophole
2627 审核意见 – shěnhé yìjiàn – ý kiến kiểm tra – review comments
2628 修改意见 – xiūgǎi yìjiàn – ý kiến sửa đổi – revision comments
2629 法律意见 – fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý – legal advice
2630 风险意见 – fēngxiǎn yìjiàn – ý kiến về rủi ro – risk comments
2631 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval comments
2632 会签 – huìqiān – đồng ký/luân chuyển nhiều bộ phận duyệt – countersignature
2633 合同会签 – hétóng huìqiān – quy trình các bộ phận cùng duyệt hợp đồng – contract countersignature
2634 会签流程 – huìqiān liúchéng – quy trình đồng phê duyệt – countersignature workflow
2635 会签部门 – huìqiān bùmén – bộ phận đồng phê duyệt – reviewing department
2636 审批通过 – shěnpī tōngguò – được phê duyệt – approved
2637 审批驳回 – shěnpī bóhuí – bị từ chối phê duyệt – approval rejected
2638 退回修改 – tuìhuí xiūgǎi – trả lại để sửa đổi – returned for revision
2639 重新提交 – chóngxīn tíjiāo – nộp lại – resubmit
2640 提交审批 – tíjiāo shěnpī – trình phê duyệt – submit for approval
2641 提交审核 – tíjiāo shěnhé – trình kiểm tra – submit for review
2642 合同审批表 – hétóng shěnpībiǎo – phiếu phê duyệt hợp đồng – contract approval form
2643 合同审查表 – hétóng shěnchábiǎo – phiếu rà soát hợp đồng – contract review form
2644 审批记录 – shěnpī jìlù – lịch sử phê duyệt – approval record
2645 合同用印 – hétóng yòngyìn – đóng dấu hợp đồng – contract sealing
2646 用印申请 – yòngyìn shēnqǐng – đề nghị sử dụng con dấu – seal-use application
2647 用印审批 – yòngyìn shěnpī – phê duyệt đóng dấu – seal-use approval
2648 盖合同章 – gài hétóngzhāng – đóng dấu hợp đồng – affix contract seal
2649 盖公章 – gài gōngzhāng – đóng dấu công ty – affix company seal
2650 骑缝盖章 – qífèng gàizhāng – đóng dấu giáp lai – affix cross-page seal
2651 加盖印章 – jiāgài yìnzhāng – đóng thêm con dấu – affix a seal
2652 印章管理 – yìnzhāng guǎnlǐ – quản lý con dấu – seal management
2653 合同领取 – hétóng lǐngqǔ – nhận hợp đồng – collection of contract
2654 合同寄送 – hétóng jìsòng – gửi hợp đồng – dispatch of contract
2655 合同邮寄 – hétóng yóujì – gửi hợp đồng qua bưu điện – mailing of contract
2656 合同回签 – hétóng huíqiān – bên kia ký rồi gửi lại – countersigned contract return
2657 回签件 – huíqiānjiàn – bản hợp đồng đã ký gửi lại – countersigned copy
2658 签署完成 – qiānshǔ wánchéng – hoàn thành việc ký – execution completed
2659 双方签署完毕 – shuāngfāng qiānshǔ wánbì – hai bên đã ký hoàn tất – fully executed by both parties
2660 原件返还 – yuánjiàn fǎnhuán – hoàn trả bản gốc – return of original
2661 原件保存 – yuánjiàn bǎocún – lưu giữ bản gốc – retention of original
2662 合同移交 – hétóng yíjiāo – bàn giao hợp đồng – contract handover
2663 合同档案管理 – hétóng dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ hợp đồng – contract records management
2664 合同文件夹 – hétóng wénjiànjiā – hồ sơ/thư mục hợp đồng – contract folder
2665 合同归档日期 – hétóng guīdàng rìqī – ngày lưu trữ hợp đồng – contract archive date
2666 档案编号 – dàng’àn biānhào – số hồ sơ – archive number
2667 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ – records custody
2668 保管期限 – bǎoguǎn qīxiàn – thời hạn bảo quản – retention period
2669 永久保存 – yǒngjiǔ bǎocún – lưu trữ vĩnh viễn – permanent retention
2670 到期销毁 – dàoqī xiāohuǐ – tiêu hủy khi hết thời hạn lưu – destroy upon expiry
2671 销毁记录 – xiāohuǐ jìlù – biên bản tiêu hủy – destruction record
2672 合同查询 – hétóng cháxún – tra cứu hợp đồng – contract search
2673 合同检索 – hétóng jiǎnsuǒ – tìm kiếm hợp đồng – contract retrieval
2674 合同统计 – hétóng tǒngjì – thống kê hợp đồng – contract statistics
2675 合同分析 – hétóng fēnxī – phân tích hợp đồng – contract analysis
2676 合同报表 – hétóng bàobiǎo – báo cáo hợp đồng – contract report
2677 合同汇总 – hétóng huìzǒng – tổng hợp hợp đồng – contract summary
2678 合同数量 – hétóng shùliàng – số lượng hợp đồng – number of contracts
2679 合同总金额 – hétóng zǒng jīn’é – tổng giá trị hợp đồng – total contract amount
2680 新增合同 – xīnzēng hétóng – hợp đồng mới – new contract
2681 存量合同 – cúnliàng hétóng – hợp đồng hiện hữu – existing contracts
2682 历史合同 – lìshǐ hétóng – hợp đồng trước đây – historical contract
2683 合同数字化 – hétóng shùzìhuà – số hóa hợp đồng – contract digitization
2684 电子合同管理 – diànzǐ hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng điện tử – electronic contract management
2685 合同管理系统 – hétóng guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý hợp đồng – contract management system
2686 电子审批 – diànzǐ shěnpī – phê duyệt điện tử – electronic approval
2687 线上签约 – xiànshàng qiānyuē – ký hợp đồng trực tuyến – online contracting
2688 在线签署 – zàixiàn qiānshǔ – ký trực tuyến – online signing
2689 身份核验 – shēnfèn héyàn – xác minh danh tính – identity verification
2690 实名认证 – shímíng rènzhèng – xác thực danh tính thật – real-name authentication
2691 时间戳 – shíjiānchuō – dấu thời gian – timestamp
2692 电子证据 – diànzǐ zhèngjù – chứng cứ điện tử – electronic evidence
2693 电子存证 – diànzǐ cúnzhèng – lưu chứng cứ điện tử – electronic evidence preservation
2694 合同智能审查 – hétóng zhìnéng shěnchá – rà soát hợp đồng thông minh – intelligent contract review
2695 条款识别 – tiáokuǎn shíbié – nhận diện điều khoản – clause recognition
2696 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification
2697 风险标记 – fēngxiǎn biāojì – đánh dấu rủi ro – risk flagging
2698 关键条款提取 – guānjiàn tiáokuǎn tíqǔ – trích xuất điều khoản quan trọng – key clause extraction
2699 合同信息提取 – hétóng xìnxī tíqǔ – trích xuất thông tin hợp đồng – contract data extraction
2700 自动提醒 – zìdòng tíxǐng – nhắc tự động – automatic reminder
2701 到期自动提醒 – dàoqī zìdòng tíxǐng – tự động nhắc khi sắp hết hạn – automatic expiry reminder
2702 合同履约预警 – hétóng lǚyuē yùjǐng – cảnh báo việc thực hiện hợp đồng – performance alert
2703 付款到期预警 – fùkuǎn dàoqī yùjǐng – cảnh báo đến hạn thanh toán – payment due alert
2704 交货到期预警 – jiāohuò dàoqī yùjǐng – cảnh báo đến hạn giao hàng – delivery due alert
2705 保证金到期提醒 – bǎozhèngjīn dàoqī tíxǐng – nhắc đến hạn tiền bảo đảm – security deposit expiry reminder
2706 保函到期提醒 – bǎohán dàoqī tíxǐng – nhắc bảo lãnh sắp hết hạn – guarantee expiry reminder
2707 质保期到期提醒 – zhìbǎoqī dàoqī tíxǐng – nhắc hết thời hạn bảo hành – warranty expiry reminder
2708 续约到期提醒 – xùyuē dàoqī tíxǐng – nhắc thời điểm gia hạn – renewal due reminder
2709 供应中断 – gōngyìng zhōngduàn – gián đoạn nguồn cung – supply disruption
2710 供应不足 – gōngyìng bùzú – cung ứng không đủ – insufficient supply
2711 供应延迟 – gōngyìng yánchí – chậm cung ứng – supply delay
2712 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu năng lực sản xuất – insufficient production capacity
2713 原料短缺 – yuánliào duǎnquē – thiếu nguyên liệu – raw material shortage
2714 交付中断 – jiāofù zhōngduàn – gián đoạn giao hàng – delivery interruption
2715 供应链风险 – gōngyìngliàn fēngxiǎn – rủi ro chuỗi cung ứng – supply chain risk
2716 供应链中断 – gōngyìngliàn zhōngduàn – gián đoạn chuỗi cung ứng – supply chain disruption
2717 替代供应商 – tìdài gōngyìngshāng – nhà cung cấp thay thế – alternative supplier
2718 备用供应商 – bèiyòng gōngyìngshāng – nhà cung cấp dự phòng – backup supplier
2719 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
2720 库存水平 – kùcún shuǐpíng – mức tồn kho – inventory level
2721 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum inventory
2722 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient inventory
2723 库存积压 – kùcún jīyā – tồn kho ứ đọng – excess inventory
2724 库存周转 – kùcún zhōuzhuǎn – vòng quay tồn kho – inventory turnover
2725 库存责任 – kùcún zérèn – trách nhiệm về hàng tồn kho – inventory responsibility
2726 所有权风险 – suǒyǒuquán fēngxiǎn – rủi ro về quyền sở hữu – ownership risk
2727 第三方权利 – dìsānfāng quánlì – quyền của bên thứ ba – third-party rights
2728 权利瑕疵 – quánlì xiácī – khiếm khuyết về quyền sở hữu – defect in title
2729 所有权瑕疵 – suǒyǒuquán xiácī – khiếm khuyết quyền sở hữu – title defect
2730 权属证明 – quánshǔ zhèngmíng – giấy tờ chứng minh quyền sở hữu – proof of title
2731 产权 – chǎnquán – quyền tài sản – property rights
2732 产权证明 – chǎnquán zhèngmíng – chứng nhận quyền tài sản – certificate of title
2733 权属清晰 – quánshǔ qīngxī – quyền sở hữu rõ ràng – clear title
2734 无权利负担 – wú quánlì fùdān – không bị ràng buộc bởi quyền của bên khác – free of encumbrances
2735 权利负担 – quánlì fùdān – quyền/lợi ích của bên thứ ba đè lên tài sản – encumbrance
2736 抵押登记 – dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp – mortgage registration
2737 质押登记 – zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố – pledge registration
2738 担保登记 – dānbǎo dēngjì – đăng ký biện pháp bảo đảm – security registration
2739 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – scope of security
2740 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm – security period
2741 担保金额 – dānbǎo jīn’é – giá trị bảo đảm – secured amount
2742 担保财产 – dānbǎo cáichǎn – tài sản bảo đảm – secured property
2743 担保价值 – dānbǎo jiàzhí – giá trị tài sản bảo đảm – collateral value
2744 处置担保物 – chǔzhì dānbǎowù – xử lý tài sản bảo đảm – dispose of collateral
2745 实现担保权 – shíxiàn dānbǎoquán – thực hiện quyền đối với tài sản bảo đảm – enforce security interest
2746 保函金额 – bǎohán jīn’é – giá trị thư bảo lãnh – guarantee amount
2747 保函有效期 – bǎohán yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực bảo lãnh – guarantee validity period
2748 保函受益人 – bǎohán shòuyìrén – người thụ hưởng bảo lãnh – guarantee beneficiary
2749 保函申请人 – bǎohán shēnqǐngrén – người yêu cầu phát hành bảo lãnh – guarantee applicant
2750 见索即付保函 – jiàn suǒ jí fù bǎohán – bảo lãnh trả tiền theo yêu cầu – demand guarantee
2751 无条件保函 – wú tiáojiàn bǎohán – bảo lãnh vô điều kiện – unconditional guarantee
2752 有条件保函 – yǒu tiáojiàn bǎohán – bảo lãnh có điều kiện – conditional guarantee
2753 保函索赔 – bǎohán suǒpéi – yêu cầu thanh toán bảo lãnh – guarantee claim
2754 保函延期 – bǎohán yánqī – gia hạn thư bảo lãnh – guarantee extension
2755 保函释放 – bǎohán shìfàng – giải tỏa bảo lãnh – release of guarantee
2756 提货 – tíhuò – nhận hàng – take delivery
2757 提货单 – tíhuòdān – lệnh giao/nhận hàng – delivery order
2758 提货地点 – tíhuò dìdiǎn – địa điểm nhận hàng – pickup location
2759 自提 – zìtí – tự đến nhận hàng – self-pickup
2760 送货上门 – sònghuò shàngmén – giao tận nơi – door-to-door delivery
2761 指定地点交货 – zhǐdìng dìdiǎn jiāohuò – giao tại địa điểm chỉ định – delivery at designated place
2762 指定仓库 – zhǐdìng cāngkù – kho chỉ định – designated warehouse
2763 仓库交货 – cāngkù jiāohuò – giao hàng tại kho – warehouse delivery
2764 工厂交货 – gōngchǎng jiāohuò – giao hàng tại nhà máy – factory delivery
2765 现场交货 – xiànchǎng jiāohuò – giao hàng tại hiện trường – on-site delivery
2766 装卸 – zhuāngxiè – bốc xếp – loading and unloading
2767 装货 – zhuānghuò – bốc hàng – loading
2768 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unloading
2769 装卸费 – zhuāngxièfèi – phí bốc xếp – loading and unloading fee
2770 仓储费 – cāngchǔfèi – phí lưu kho – storage fee
2771 滞箱费 – zhìxiāngfèi – phí lưu container – detention fee
2772 滞港费 – zhìgǎngfèi – phí lưu cảng – demurrage
2773 码头费 – mǎtóufèi – phí cảng – terminal charge
2774 报关费 – bàoguānfèi – phí khai hải quan – customs brokerage fee
2775 清关费 – qīngguānfèi – phí thông quan – customs clearance fee
2776 保险费承担 – bǎoxiǎnfèi chéngdān – chịu phí bảo hiểm – bearing of insurance premium
2777 运费承担 – yùnfèi chéngdān – chịu cước vận chuyển – bearing of freight
2778 包装责任 – bāozhuāng zérèn – trách nhiệm đóng gói – packaging responsibility
2779 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packaging requirements
2780 防潮包装 – fángcháo bāozhuāng – đóng gói chống ẩm – moisture-proof packaging
2781 防水包装 – fángshuǐ bāozhuāng – đóng gói chống nước – waterproof packaging
2782 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – đóng gói chống sốc – shockproof packaging
2783 出口包装 – chūkǒu bāozhuāng – bao bì xuất khẩu – export packaging
2784 木箱包装 – mùxiāng bāozhuāng – đóng thùng gỗ – wooden case packing
2785 纸箱包装 – zhǐxiāng bāozhuāng – đóng thùng carton – carton packing
2786 托盘包装 – tuōpán bāozhuāng – đóng hàng trên pallet – palletized packing
2787 包装标识 – bāozhuāng biāozhì – ký hiệu trên bao bì – packaging marks
2788 运输标志 – yùnshū biāozhì – ký mã hiệu vận chuyển – shipping marks
2789 唛头 – màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark
2790 标签 – biāoqiān – nhãn – label
2791 产品标签 – chǎnpǐn biāoqiān – nhãn sản phẩm – product label
2792 警示标识 – jǐngshì biāozhì – nhãn cảnh báo – warning mark
2793 原产地标识 – yuánchǎndì biāozhì – nhãn xuất xứ – country-of-origin marking
2794 批次标识 – pīcì biāozhì – ký hiệu lô – batch identification
2795 序列号 – xùlièhào – số sê-ri – serial number
2796 产品编码 – chǎnpǐn biānmǎ – mã sản phẩm – product code
2797 货号 – huòhào – mã hàng – item number
2798 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
2799 交货误差 – jiāohuò wùchā – sai số giao hàng – delivery tolerance
2800 数量误差 – shùliàng wùchā – sai số số lượng – quantity tolerance
2801 重量误差 – zhòngliàng wùchā – sai số trọng lượng – weight tolerance
2802 允许误差 – yǔnxǔ wùchā – sai số cho phép – permitted tolerance
2803 合理损耗 – hélǐ sǔnhào – hao hụt hợp lý – reasonable loss
2804 自然损耗 – zìrán sǔnhào – hao hụt tự nhiên – natural loss
2805 损耗率 – sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt – loss rate
2806 数量短缺 – shùliàng duǎnquē – thiếu số lượng – quantity shortage
2807 重量短缺 – zhòngliàng duǎnquē – thiếu trọng lượng – weight shortage
2808 货物灭失 – huòwù mièshī – mất hàng – loss of goods
2809 货物毁损 – huòwù huǐsǔn – hàng hóa bị hư hỏng – damage to goods
2810 包装破损 – bāozhuāng pòsǔn – bao bì bị hỏng – damaged packaging
2811 运输损坏 – yùnshū sǔnhuài – hư hỏng trong vận chuyển – transit damage
2812 货物污染 – huòwù wūrǎn – hàng hóa bị nhiễm bẩn – goods contamination
2813 受潮 – shòucháo – bị ẩm – moisture damage
2814 变质 – biànzhì – biến chất – deterioration
2815 过期 – guòqī – hết hạn – expired
2816 保质期 – bǎozhìqī – hạn sử dụng – shelf life
2817 剩余保质期 – shèngyú bǎozhìqī – hạn sử dụng còn lại – remaining shelf life
2818 退换货 – tuìhuànhuò – đổi trả hàng – returns and exchanges
2819 退换货条件 – tuìhuànhuò tiáojiàn – điều kiện đổi trả – return and exchange conditions
2820 退换货期限 – tuìhuànhuò qīxiàn – thời hạn đổi trả – return period
2821 退货运费 – tuìhuò yùnfèi – phí vận chuyển trả hàng – return freight
2822 退货责任 – tuìhuò zérèn – trách nhiệm trả hàng – return responsibility
2823 换货责任 – huànhuò zérèn – trách nhiệm đổi hàng – replacement responsibility
2824 拒收货物 – jùshōu huòwù – từ chối nhận hàng – reject goods
2825 不合格品处理 – bù hégépǐn chǔlǐ – xử lý hàng không đạt tiêu chuẩn – handling of non-conforming goods
2826 报废 – bàofèi – loại bỏ/phế bỏ – scrap
2827 报废处理 – bàofèi chǔlǐ – xử lý hàng phế – scrapping
2828 召回 – zhàohuí – thu hồi sản phẩm – recall
2829 产品召回 – chǎnpǐn zhàohuí – thu hồi sản phẩm – product recall
2830 召回费用 – zhàohuí fèiyòng – chi phí thu hồi – recall cost
2831 召回责任 – zhàohuí zérèn – trách nhiệm thu hồi – recall liability
2832 缺陷产品 – quēxiàn chǎnpǐn – sản phẩm có khuyết tật – defective product
2833 安全缺陷 – ānquán quēxiàn – lỗi an toàn – safety defect
2834 产品责任 – chǎnpǐn zérèn – trách nhiệm sản phẩm – product liability
2835 产品责任险 – chǎnpǐn zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm – product liability insurance
2836 第三方损害 – dìsānfāng sǔnhài – thiệt hại cho bên thứ ba – third-party damage
2837 人身损害 – rénshēn sǔnhài – thiệt hại về người – personal injury
2838 财产损害 – cáichǎn sǔnhài – thiệt hại tài sản – property damage
2839 赔偿第三方损失 – péicháng dìsānfāng sǔnshī – bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba – indemnify third-party losses
2840 第三方索赔 – dìsānfāng suǒpéi – yêu cầu bồi thường của bên thứ ba – third-party claim
2841 第三方诉讼 – dìsānfāng sùsòng – vụ kiện từ bên thứ ba – third-party litigation
2842 第三方投诉 – dìsānfāng tóusù – khiếu nại từ bên thứ ba – third-party complaint
2843 第三方责任 – dìsānfāng zérèn – trách nhiệm đối với bên thứ ba – third-party liability
2844 第三方费用 – dìsānfāng fèiyòng – chi phí cho bên thứ ba – third-party costs
2845 赔偿义务人 – péicháng yìwùrén – bên có nghĩa vụ bồi thường – indemnifying party
2846 被赔偿方 – bèi péichángfāng – bên được bồi thường – indemnified party
2847 赔偿方 – péichángfāng – bên bồi thường – indemnifying party
2848 补偿方 – bǔchángfāng – bên bồi hoàn – compensating party
2849 补偿义务 – bǔcháng yìwù – nghĩa vụ bồi hoàn – indemnification obligation
2850 补偿金额 – bǔcháng jīn’é – số tiền bồi hoàn – indemnity amount
2851 补偿范围 – bǔcháng fànwéi – phạm vi bồi hoàn – scope of indemnity
2852 损害赔偿责任 – sǔnhài péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường thiệt hại – liability for damages
2853 违约损害赔偿 – wéiyuē sǔnhài péicháng – bồi thường thiệt hại do vi phạm – damages for breach
2854 实际履行请求 – shíjì lǚxíng qǐngqiú – yêu cầu tiếp tục thực hiện nghĩa vụ – claim for specific performance
2855 强制履行 – qiángzhì lǚxíng – buộc thực hiện nghĩa vụ – specific performance
2856 替代履行 – tìdài lǚxíng – thực hiện thay thế – substitute performance
2857 代履行 – dài lǚxíng – bên khác thực hiện thay – performance by substitute
2858 减价 – jiǎnjià – giảm giá – price reduction
2859 要求减价 – yāoqiú jiǎnjià – yêu cầu giảm giá – demand price reduction
2860 修理 – xiūlǐ – sửa chữa – repair
2861 重作 – chóngzuò – làm lại – redo
2862 更换 – gēnghuàn – thay thế – replace
2863 退货退款 – tuìhuò tuìkuǎn – trả hàng hoàn tiền – return and refund
2864 继续履约 – jìxù lǚyuē – tiếp tục thực hiện hợp đồng – continue contractual performance
2865 停止履约 – tíngzhǐ lǚyuē – ngừng thực hiện hợp đồng – cease performance
2866 履约补救 – lǚyuē bǔjiù – khắc phục việc thực hiện – performance remedy
2867 付款争议 – fùkuǎn zhēngyì – tranh chấp thanh toán – payment dispute
2868 价格争议 – jiàgé zhēngyì – tranh chấp về giá – price dispute
2869 质量争议 – zhìliàng zhēngyì – tranh chấp chất lượng – quality dispute
2870 交货争议 – jiāohuò zhēngyì – tranh chấp giao hàng – delivery dispute
2871 验收争议 – yànshōu zhēngyì – tranh chấp nghiệm thu – acceptance dispute
2872 发票争议 – fāpiào zhēngyì – tranh chấp hóa đơn – invoice dispute
2873 知识产权争议 – zhīshi chǎnquán zhēngyì – tranh chấp sở hữu trí tuệ – intellectual property dispute
2874 代理争议 – dàilǐ zhēngyì – tranh chấp đại lý – agency dispute
2875 合同解释争议 – hétóng jiěshì zhēngyì – tranh chấp giải thích hợp đồng – contract interpretation dispute
2876 争议协商期 – zhēngyì xiéshāngqī – thời hạn thương lượng tranh chấp – negotiation period
2877 争议通知 – zhēngyì tōngzhī – thông báo tranh chấp – dispute notice
2878 提出异议 – tíchū yìyì – đưa ra ý kiến phản đối – raise an objection
2879 异议期限 – yìyì qīxiàn – thời hạn phản đối – objection period
2880 书面异议 – shūmiàn yìyì – phản đối bằng văn bản – written objection
2881 异议处理 – yìyì chǔlǐ – xử lý phản đối – handling of objection
2882 无异议 – wú yìyì – không có phản đối – no objection
2883 视为接受 – shìwéi jiēshòu – được coi là đã chấp nhận – deemed accepted
2884 视为确认 – shìwéi quèrèn – được coi là đã xác nhận – deemed confirmed
2885 调解协议 – tiáojiě xiéyì – thỏa thuận hòa giải – mediation agreement
2886 和解协议 – héjiě xiéyì – thỏa thuận dàn xếp – settlement agreement
2887 和解金额 – héjiě jīn’é – số tiền dàn xếp – settlement amount
2888 和解条件 – héjiě tiáojiàn – điều kiện dàn xếp – settlement terms
2889 达成和解 – dáchéng héjiě – đạt được thỏa thuận hòa giải – reach a settlement
2890 撤回诉讼 – chèhuí sùsòng – rút đơn kiện – withdraw litigation
2891 撤回仲裁申请 – chèhuí zhòngcái shēnqǐng – rút yêu cầu trọng tài – withdraw arbitration application
2892 放弃索赔 – fàngqì suǒpéi – từ bỏ yêu cầu bồi thường – waive claim
2893 互不追究 – hù bù zhuījiū – hai bên không truy cứu trách nhiệm lẫn nhau – mutual release of liability
2894 最终解决 – zuìzhōng jiějué – giải quyết dứt điểm – final resolution
2895 一次性解决 – yícìxìng jiějué – giải quyết một lần dứt điểm – full and final settlement
2896 最终和解 – zuìzhōng héjiě – dàn xếp cuối cùng – final settlement
2897 权利义务结清 – quánlì yìwù jiéqīng – thanh toán và kết thúc toàn bộ quyền nghĩa vụ – full discharge of rights and obligations
2898 互相免责 – hùxiāng miǎnzé – miễn trách nhiệm cho nhau – mutual release
2899 不再追偿 – bù zài zhuīcháng – không tiếp tục yêu cầu bồi hoàn – no further recourse
2900 不再主张权利 – bù zài zhǔzhāng quánlì – không tiếp tục yêu cầu quyền lợi – no further claims
2901 证据效力 – zhèngjù xiàolì – giá trị chứng cứ – evidentiary effect
2902 证据链 – zhèngjùliàn – chuỗi chứng cứ – chain of evidence
2903 原始证据 – yuánshǐ zhèngjù – chứng cứ gốc – original evidence
2904 电子邮件证据 – diànzǐ yóujiàn zhèngjù – chứng cứ email – email evidence
2905 聊天记录 – liáotiān jìlù – lịch sử tin nhắn – chat records
2906 录音 – lùyīn – ghi âm – audio recording
2907 录像 – lùxiàng – video ghi hình – video recording
2908 签收凭证 – qiānshōu píngzhèng – chứng từ ký nhận – proof of receipt
2909 物流记录 – wùliú jìlù – lịch sử logistics – logistics record
2910 快递记录 – kuàidì jìlù – lịch sử chuyển phát – courier record
2911 合同原始资料 – hétóng yuánshǐ zīliào – hồ sơ gốc của hợp đồng – original contract records
2912 谈判资料 – tánpàn zīliào – tài liệu đàm phán – negotiation materials
2913 报价资料 – bàojià zīliào – hồ sơ báo giá – quotation documents
2914 招投标资料 – zhāotóubiāo zīliào – hồ sơ đấu thầu – tendering documents
2915 订单资料 – dìngdān zīliào – hồ sơ đơn hàng – order documents
2916 履约资料 – lǚyuē zīliào – hồ sơ thực hiện hợp đồng – performance documents
2917 争议资料 – zhēngyì zīliào – hồ sơ tranh chấp – dispute documents
2918 审计资料 – shěnjì zīliào – hồ sơ kiểm toán – audit documents
2919 审计记录 – shěnjì jìlù – hồ sơ kiểm toán – audit record
2920 审计发现 – shěnjì fāxiàn – phát hiện kiểm toán – audit finding
2921 审计意见 – shěnjì yìjiàn – ý kiến kiểm toán – audit opinion
2922 审计整改 – shěnjì zhěnggǎi – khắc phục vấn đề kiểm toán – audit remediation
2923 合同合规检查 – hétóng hégé jiǎnchá – kiểm tra tuân thủ hợp đồng – contract compliance inspection
2924 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control
2925 合同内控 – hétóng nèikòng – kiểm soát nội bộ về hợp đồng – contract internal control
2926 授权控制 – shòuquán kòngzhì – kiểm soát ủy quyền – authorization control
2927 审批控制 – shěnpī kòngzhì – kiểm soát phê duyệt – approval control
2928 职责分离 – zhízé fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties
2929 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý quyền hạn – authority management
2930 合同权限 – hétóng quánxiàn – quyền hạn liên quan hợp đồng – contract authority
2931 签约权限 – qiānyuē quánxiàn – quyền hạn ký kết – signing authority
2932 付款权限 – fùkuǎn quánxiàn – quyền phê duyệt thanh toán – payment authority
2933 审批额度 – shěnpī édù – hạn mức phê duyệt – approval limit
2934 超权限审批 – chāo quánxiàn shěnpī – phê duyệt vượt thẩm quyền – approval beyond authority
2935 越级审批 – yuèjí shěnpī – phê duyệt vượt cấp – bypass approval hierarchy
2936 合同年度计划 – hétóng niándù jìhuà – kế hoạch hợp đồng hàng năm – annual contract plan
2937 年度采购计划 – niándù cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng năm – annual procurement plan
2938 年度供应计划 – niándù gōngyìng jìhuà – kế hoạch cung ứng năm – annual supply plan
2939 年度销售计划 – niándù xiāoshòu jìhuà – kế hoạch bán hàng năm – annual sales plan
2940 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget
2941 合同预算控制 – hétóng yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách hợp đồng – contract budget control
2942 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution
2943 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment
2944 预算余额 – yùsuàn yú’é – ngân sách còn lại – budget balance
2945 采购节省 – cǎigòu jiéshěng – khoản tiết kiệm mua hàng – procurement savings
2946 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost saving
2947 降本 – jiàngběn – giảm chi phí – cost reduction
2948 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – giảm chi phí, tăng hiệu quả – reduce costs and improve efficiency
2949 采购降本 – cǎigòu jiàngběn – giảm chi phí mua hàng – procurement cost reduction
2950 议价空间 – yìjià kōngjiān – dư địa thương lượng giá – room for price negotiation
2951 成本优势 – chéngběn yōushì – lợi thế chi phí – cost advantage
2952 价格竞争力 – jiàgé jìngzhēnglì – sức cạnh tranh về giá – price competitiveness
2953 合同经济效益 – hétóng jīngjì xiàoyì – hiệu quả kinh tế của hợp đồng – economic benefit of contract
2954 项目收益 – xiàngmù shōuyì – lợi nhuận dự án – project return
2955 投资回报 – tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư – return on investment
2956 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – tỷ suất hoàn vốn – return on investment rate
2957 盈亏平衡 – yíngkuī pínghéng – hòa vốn – break-even
2958 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéngdiǎn – điểm hòa vốn – break-even point
2959 合同毛利 – hétóng máolì – lợi nhuận gộp hợp đồng – contract gross profit
2960 合同毛利率 – hétóng máolìlǜ – biên lợi nhuận gộp hợp đồng – contract gross margin
2961 合同净利润 – hétóng jìnglìrùn – lợi nhuận ròng hợp đồng – contract net profit
2962 亏损合同 – kuīsǔn hétóng – hợp đồng bị lỗ – loss-making contract
2963 亏损项目 – kuīsǔn xiàngmù – dự án bị lỗ – loss-making project
2964 预期亏损 – yùqī kuīsǔn – khoản lỗ dự kiến – expected loss
2965 合同亏损 – hétóng kuīsǔn – lỗ từ hợp đồng – contract loss
2966 成本倒挂 – chéngběn dàoguà – chi phí cao hơn giá bán – cost-price inversion
2967 毛利下降 – máolì xiàjiàng – lợi nhuận gộp giảm – decline in gross profit
2968 利润压缩 – lìrùn yāsuō – biên lợi nhuận bị thu hẹp – margin compression
2969 重新议价 – chóngxīn yìjià – thương lượng lại giá – renegotiate price
2970 供应协议 – gōngyìng xiéyì – thỏa thuận cung ứng – supply agreement
2971 采购协议 – cǎigòu xiéyì – thỏa thuận mua hàng – procurement agreement
2972 销售协议 – xiāoshòu xiéyì – thỏa thuận bán hàng – sales agreement
2973 经销合同 – jīngxiāo hétóng – hợp đồng phân phối – distribution contract
2974 分销协议 – fēnxiāo xiéyì – thỏa thuận phân phối – distribution agreement
2975 特许经营合同 – tèxǔ jīngyíng hétóng – hợp đồng nhượng quyền thương mại – franchise agreement
2976 加盟合同 – jiāméng hétóng – hợp đồng nhượng quyền/gia nhập hệ thống – franchise agreement
2977 品牌合作协议 – pǐnpái hézuò xiéyì – thỏa thuận hợp tác thương hiệu – brand cooperation agreement
2978 联合营销协议 – liánhé yíngxiāo xiéyì – thỏa thuận tiếp thị chung – co-marketing agreement
2979 联合推广协议 – liánhé tuīguǎng xiéyì – thỏa thuận quảng bá chung – joint promotion agreement
2980 委托加工合同 – wěituō jiāgōng hétóng – hợp đồng gia công ủy thác – contract manufacturing agreement
2981 加工合同 – jiāgōng hétóng – hợp đồng gia công – processing contract
2982 来料加工 – láiliào jiāgōng – gia công nguyên liệu do khách cung cấp – processing with supplied materials
2983 来样加工 – láiyàng jiāgōng – gia công theo mẫu – processing according to sample
2984 定牌加工 – dìngpái jiāgōng – gia công theo thương hiệu chỉ định – OEM manufacturing
2985 贴牌生产 – tiēpái shēngchǎn – sản xuất OEM – private-label manufacturing
2986 原始设备制造 – yuánshǐ shèbèi zhìzào – sản xuất OEM – original equipment manufacturing
2987 委托生产 – wěituō shēngchǎn – sản xuất theo ủy thác – contract manufacturing
2988 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee
2989 加工数量 – jiāgōng shùliàng – số lượng gia công – processing quantity
2990 加工周期 – jiāgōng zhōuqī – thời gian gia công – processing cycle
2991 加工质量 – jiāgōng zhìliàng – chất lượng gia công – processing quality
2992 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials
2993 辅助材料 – fǔzhù cáiliào – vật liệu phụ – auxiliary materials
2994 甲供材料 – jiǎgōng cáiliào – vật liệu do bên A cung cấp – materials supplied by Party A
2995 乙供材料 – yǐgōng cáiliào – vật liệu do bên B cung cấp – materials supplied by Party B
2996 材料供应 – cáiliào gōngyìng – cung cấp vật liệu – material supply
2997 材料验收 – cáiliào yànshōu – nghiệm thu vật liệu – material acceptance
2998 材料损耗 – cáiliào sǔnhào – hao hụt vật liệu – material loss
2999 材料退还 – cáiliào tuìhuán – hoàn trả vật liệu – return of materials
3000 剩余材料 – shèngyú cáiliào – vật liệu còn thừa – remaining materials
3001 边角料 – biānjiǎoliào – phế liệu đầu mẩu – scrap material
3002 模具 – mújù – khuôn – mold
3003 模具费 – mújùfèi – phí khuôn – tooling fee
3004 模具所有权 – mújù suǒyǒuquán – quyền sở hữu khuôn – ownership of tooling
3005 模具保管 – mújù bǎoguǎn – bảo quản khuôn – tooling custody
3006 模具维修 – mújù wéixiū – sửa chữa khuôn – tooling maintenance
3007 模具返还 – mújù fǎnhuán – hoàn trả khuôn – return of tooling
3008 专用设备 – zhuānyòng shèbèi – thiết bị chuyên dụng – dedicated equipment
3009 工装 – gōngzhuāng – đồ gá/dụng cụ công nghệ – tooling
3010 治具 – zhìjù – đồ gá – fixture / jig
3011 设备采购合同 – shèbèi cǎigòu hétóng – hợp đồng mua thiết bị – equipment purchase contract
3012 设备供应合同 – shèbèi gōngyìng hétóng – hợp đồng cung cấp thiết bị – equipment supply contract
3013 设备安装 – shèbèi ānzhuāng – lắp đặt thiết bị – equipment installation
3014 设备调试 – shèbèi tiáoshì – chạy thử thiết bị – equipment commissioning
3015 安装调试 – ānzhuāng tiáoshì – lắp đặt và chạy thử – installation and commissioning
3016 设备验收 – shèbèi yànshōu – nghiệm thu thiết bị – equipment acceptance
3017 设备保修 – shèbèi bǎoxiū – bảo hành thiết bị – equipment warranty
3018 设备维护 – shèbèi wéihù – bảo trì thiết bị – equipment maintenance
3019 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair
3020 备品备件 – bèipǐn bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare parts
3021 试运行 – shìyùnxíng – vận hành thử – trial operation
3022 试生产 – shìshēngchǎn – sản xuất thử – trial production
3023 性能测试 – xìngnéng cèshì – kiểm tra tính năng – performance testing
3024 性能验收 – xìngnéng yànshōu – nghiệm thu tính năng – performance acceptance
3025 技术培训 – jìshù péixùn – đào tạo kỹ thuật – technical training
3026 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training
3027 维护培训 – wéihù péixùn – đào tạo bảo trì – maintenance training
3028 培训费用 – péixùn fèiyòng – chi phí đào tạo – training fee
3029 培训资料 – péixùn zīliào – tài liệu đào tạo – training materials
3030 咨询合同 – zīxún hétóng – hợp đồng tư vấn – consulting agreement
3031 咨询服务 – zīxún fúwù – dịch vụ tư vấn – consulting service
3032 咨询范围 – zīxún fànwéi – phạm vi tư vấn – scope of consulting
3033 咨询成果 – zīxún chéngguǒ – kết quả tư vấn – consulting deliverables
3034 咨询报告 – zīxún bàogào – báo cáo tư vấn – consulting report
3035 顾问费 – gùwènfèi – phí cố vấn – advisory fee
3036 咨询顾问 – zīxún gùwèn – cố vấn tư vấn – consultant
3037 专业意见 – zhuānyè yìjiàn – ý kiến chuyên môn – professional opinion
3038 独立顾问 – dúlì gùwèn – cố vấn độc lập – independent consultant
3039 劳务合同 – láowù hétóng – hợp đồng cung cấp lao vụ – service/labor contract
3040 劳务费 – láowùfèi – phí lao vụ – service fee
3041 外包合同 – wàibāo hétóng – hợp đồng thuê ngoài – outsourcing agreement
3042 业务外包 – yèwù wàibāo – thuê ngoài nghiệp vụ – business outsourcing
3043 服务外包 – fúwù wàibāo – thuê ngoài dịch vụ – service outsourcing
3044 外包服务商 – wàibāo fúwùshāng – nhà cung cấp dịch vụ thuê ngoài – outsourcing service provider
3045 外包费用 – wàibāo fèiyòng – chi phí thuê ngoài – outsourcing cost
3046 外包范围 – wàibāo fànwéi – phạm vi thuê ngoài – outsourcing scope
3047 外包人员 – wàibāo rényuán – nhân sự thuê ngoài – outsourced personnel
3048 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân sự – staffing
3049 租金 – zūjīn – tiền thuê – rent
3050 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê – lease term
3051 租赁物 – zūlìnwù – tài sản thuê – leased property
3052 出租物 – chūzūwù – tài sản cho thuê – leased asset
3053 租赁费 – zūlìnfèi – phí thuê – rental fee
3054 租金支付 – zūjīn zhīfù – thanh toán tiền thuê – rent payment
3055 押一付三 – yā yī fù sān – đặt cọc một tháng, trả ba tháng – one-month deposit and three-month rent payment
3056 租金调整 – zūjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền thuê – rent adjustment
3057 租金上涨 – zūjīn shàngzhǎng – tăng tiền thuê – rent increase
3058 租金减免 – zūjīn jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền thuê – rent reduction
3059 免租期 – miǎnzūqī – thời gian miễn tiền thuê – rent-free period
3060 租赁保证金 – zūlìn bǎozhèngjīn – tiền đặt cọc thuê – lease security deposit
3061 租赁押金 – zūlìn yājīn – tiền đặt cọc thuê – rental deposit
3062 租赁用途 – zūlìn yòngtú – mục đích thuê – permitted use
3063 转租 – zhuǎnzū – cho thuê lại – sublease
3064 转租权 – zhuǎnzūquán – quyền cho thuê lại – right to sublease
3065 禁止转租 – jìnzhǐ zhuǎnzū – cấm cho thuê lại – prohibition on subletting
3066 租赁物返还 – zūlìnwù fǎnhuán – hoàn trả tài sản thuê – return of leased property
3067 租赁物维修 – zūlìnwù wéixiū – sửa chữa tài sản thuê – maintenance of leased property
3068 租赁物损坏 – zūlìnwù sǔnhuài – tài sản thuê bị hư hỏng – damage to leased property
3069 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease
3070 融资租赁合同 – róngzī zūlìn hétóng – hợp đồng thuê tài chính – finance lease agreement
3071 承租人 – chéngzūrén – người thuê – lessee
3072 出租人 – chūzūrén – người cho thuê – lessor
3073 租赁资产 – zūlìn zīchǎn – tài sản thuê – leased asset
3074 租赁付款 – zūlìn fùkuǎn – khoản thanh toán thuê – lease payment
3075 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê tài sản – lease liability
3076 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – tài sản quyền sử dụng – right-of-use asset
3077 租赁期满 – zūlìn qīmǎn – hết hạn thuê – expiry of lease term
3078 购买选择权 – gòumǎi xuǎnzéquán – quyền chọn mua – purchase option
3079 保险责任范围 – bǎoxiǎn zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm bảo hiểm – scope of insurance coverage
3080 保险事故 – bǎoxiǎn shìgù – sự kiện bảo hiểm – insured event
3081 保险赔偿 – bǎoxiǎn péicháng – bồi thường bảo hiểm – insurance indemnity
3082 保险索赔 – bǎoxiǎn suǒpéi – yêu cầu bồi thường bảo hiểm – insurance claim
3083 免赔额 – miǎnpéi’é – mức miễn thường – deductible
3084 保险限额 – bǎoxiǎn xiàn’é – giới hạn bảo hiểm – insurance limit
3085 保险凭单 – bǎoxiǎn píngdān – chứng nhận bảo hiểm – insurance certificate
3086 续保 – xùbǎo – gia hạn bảo hiểm – renew insurance
3087 保险到期 – bǎoxiǎn dàoqī – bảo hiểm hết hạn – insurance expiry
3088 合同相关保险 – hétóng xiāngguān bǎoxiǎn – bảo hiểm liên quan hợp đồng – contract-related insurance
3089 雇主责任险 – gùzhǔ zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động – employer’s liability insurance
3090 公众责任险 – gōngzhòng zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm công cộng – public liability insurance
3091 职业责任险 – zhíyè zérènxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp – professional indemnity insurance
3092 工程一切险 – gōngchéng yíqièxiǎn – bảo hiểm mọi rủi ro công trình – construction all risks insurance
3093 货运险 – huòyùnxiǎn – bảo hiểm hàng hóa vận chuyển – cargo insurance
3094 合同谈判代表 – hétóng tánpàn dàibiǎo – đại diện đàm phán hợp đồng – contract negotiator
3095 首席谈判代表 – shǒuxí tánpàn dàibiǎo – trưởng đoàn đàm phán – chief negotiator
3096 谈判团队 – tánpàn tuánduì – nhóm đàm phán – negotiation team
3097 谈判议题 – tánpàn yìtí – nội dung đàm phán – negotiation issue
3098 谈判重点 – tánpàn zhòngdiǎn – trọng điểm đàm phán – negotiation focus
3099 谈判筹码 – tánpàn chóumǎ – lợi thế/con bài đàm phán – bargaining chip
3100 让步 – ràngbù – nhượng bộ – concession
3101 作出让步 – zuòchū ràngbù – đưa ra nhượng bộ – make a concession
3102 互相让步 – hùxiāng ràngbù – hai bên cùng nhượng bộ – mutual concessions
3103 谈判破裂 – tánpàn pòliè – đàm phán đổ vỡ – breakdown of negotiations
3104 谈判结果 – tánpàn jiéguǒ – kết quả đàm phán – negotiation outcome
3105 谈判记录 – tánpàn jìlù – ghi chép đàm phán – negotiation record
3106 初步协议 – chūbù xiéyì – thỏa thuận sơ bộ – preliminary agreement
3107 原则性协议 – yuánzéxìng xiéyì – thỏa thuận về nguyên tắc – agreement in principle
3108 主要商业条款 – zhǔyào shāngyè tiáokuǎn – các điều khoản thương mại chính – key commercial terms
3109 条款清单 – tiáokuǎn qīngdān – danh sách điều khoản – term sheet
3110 商业条款清单 – shāngyè tiáokuǎn qīngdān – bản điều khoản thương mại – commercial term sheet
3111 交易条款清单 – jiāoyì tiáokuǎn qīngdān – bảng điều khoản giao dịch – transaction term sheet
3112 意向协议 – yìxiàng xiéyì – thỏa thuận ý định – letter of intent agreement
3113 合作意向书 – hézuò yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định hợp tác – cooperation letter of intent
3114 采购意向书 – cǎigòu yìxiàngshū – thư ý định mua hàng – purchase letter of intent
3115 投资意向书 – tóuzī yìxiàngshū – thư ý định đầu tư – investment letter of intent
3116 不具约束力 – bù jù yuēshùlì – không có tính ràng buộc – non-binding
3117 具有约束力 – jùyǒu yuēshùlì – có tính ràng buộc – binding
3118 约束性条款 – yuēshùxìng tiáokuǎn – điều khoản có tính ràng buộc – binding provision
3119 非约束性条款 – fēi yuēshùxìng tiáokuǎn – điều khoản không ràng buộc – non-binding provision
3120 独占谈判期 – dúzhàn tánpànqī – thời hạn đàm phán độc quyền – exclusivity period
3121 排他谈判 – páitā tánpàn – đàm phán độc quyền – exclusive negotiation
3122 诚意金 – chéngyìjīn – tiền thiện chí – good-faith deposit
3123 意向金 – yìxiàngjīn – tiền đặt cọc ý định – expression-of-interest deposit
3124 交易保证金 – jiāoyì bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm giao dịch – transaction deposit
3125 尽调期 – jìndiàoqī – thời gian thẩm định – due diligence period
3126 尽调资料 – jìnzhí diàochá zīliào – hồ sơ thẩm định – due diligence materials
3127 资料室 – zīliàoshì – phòng dữ liệu – data room
3128 虚拟资料室 – xūnǐ zīliàoshì – phòng dữ liệu ảo – virtual data room
3129 签约前提 – qiānyuē qiántí – điều kiện tiền đề để ký kết – signing prerequisite
3130 签约条件 – qiānyuē tiáojiàn – điều kiện ký kết – signing conditions
3131 审批前置条件 – shěnpī qiánzhì tiáojiàn – điều kiện phê duyệt trước – prior approval condition
3132 内部授权 – nèibù shòuquán – ủy quyền nội bộ – internal authorization
3133 董事会批准 – dǒngshìhuì pīzhǔn – hội đồng quản trị phê duyệt – board approval
3134 股东会批准 – gǔdōnghuì pīzhǔn – đại hội cổ đông phê duyệt – shareholders’ approval
3135 监管批准 – jiānguǎn pīzhǔn – phê duyệt của cơ quan quản lý – regulatory approval
3136 政府批准 – zhèngfǔ pīzhǔn – phê duyệt của chính phủ – government approval
3137 陈述不实 – chénshù bùshí – tuyên bố không đúng sự thật – inaccurate representation
3138 保证违反 – bǎozhèng wéifǎn – vi phạm cam kết bảo đảm – breach of warranty
3139 陈述保证违反 – chénshù bǎozhèng wéifǎn – vi phạm tuyên bố và bảo đảm – breach of representations and warranties
3140 重大遗漏 – zhòngdà yílòu – bỏ sót thông tin trọng yếu – material omission
3141 重大事实 – zhòngdà shìshí – sự thật trọng yếu – material fact
3142 充分披露 – chōngfèn pīlù – công bố đầy đủ – full disclosure
3143 披露函 – pīlùhán – thư công bố thông tin – disclosure letter
3144 披露事项 – pīlù shìxiàng – vấn đề được công bố – disclosed matter
3145 披露清单 – pīlù qīngdān – danh sách công bố – disclosure schedule
3146 合同保证 – hétóng bǎozhèng – bảo đảm trong hợp đồng – contractual warranty
3147 品质保证 – pǐnzhì bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality warranty
3148 权利保证 – quánlì bǎozhèng – bảo đảm về quyền sở hữu – title warranty
3149 合法经营保证 – héfǎ jīngyíng bǎozhèng – cam kết kinh doanh hợp pháp – warranty of lawful operation
3150 授权保证 – shòuquán bǎozhèng – bảo đảm có đủ thẩm quyền – warranty of authority
3151 履约保证 – lǚyuē bǎozhèng – bảo đảm thực hiện – performance assurance
3152 真实性保证 – zhēnshíxìng bǎozhèng – bảo đảm tính xác thực – warranty of authenticity
3153 完整性保证 – wánzhěngxìng bǎozhèng – bảo đảm tính đầy đủ – warranty of completeness
3154 持续陈述 – chíxù chénshù – tuyên bố liên tục – continuing representation
3155 重复陈述 – chóngfù chénshù – tuyên bố lặp lại – repeated representation
3156 陈述日期 – chénshù rìqī – ngày tuyên bố – representation date
3157 保证期限 – bǎozhèng qīxiàn – thời hạn bảo đảm – warranty period
3158 保证失效 – bǎozhèng shīxiào – bảo đảm hết hiệu lực – warranty expiration
3159 保证索赔 – bǎozhèng suǒpéi – yêu cầu bồi thường theo bảo đảm – warranty claim
3160 承诺事项 – chéngnuò shìxiàng – nội dung cam kết – covenant matter
3161 履行承诺 – lǚxíng chéngnuò – thực hiện cam kết – fulfill a covenant
3162 违反承诺 – wéifǎn chéngnuò – vi phạm cam kết – breach of covenant
3163 长期承诺 – chángqī chéngnuò – cam kết dài hạn – long-term covenant
3164 持续义务 – chíxù yìwù – nghĩa vụ liên tục – continuing obligation
3165 持续合规 – chíxù hégé – tiếp tục tuân thủ – ongoing compliance
3166 持续经营 – chíxù jīngyíng – hoạt động liên tục – going concern
3167 持续履约能力 – chíxù lǚyuē nénglì – khả năng tiếp tục thực hiện hợp đồng – continuing ability to perform
3168 尽最大努力 – jìn zuìdà nǔlì – nỗ lực tối đa – use best efforts
3169 尽合理努力 – jìn hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý – use reasonable efforts
3170 尽商业合理努力 – jìn shāngyè hélǐ nǔlì – nỗ lực hợp lý về thương mại – use commercially reasonable efforts
3171 尽快 – jǐnkuài – càng sớm càng tốt – as soon as possible
3172 及时 – jíshí – kịp thời – promptly
3173 立即 – lìjí – ngay lập tức – immediately
3174 合理时间内 – hélǐ shíjiān nèi – trong thời gian hợp lý – within a reasonable time
3175 规定期限内 – guīdìng qīxiàn nèi – trong thời hạn quy định – within the prescribed period
3176 约定期限内 – yuēdìng qīxiàn nèi – trong thời hạn thỏa thuận – within the agreed period
3177 自然日 – zìránrì – ngày theo lịch – calendar day
3178 工作日 – gōngzuòrì – ngày làm việc – business day
3179 营业日 – yíngyèrì – ngày làm việc của ngân hàng/doanh nghiệp – business day
3180 法定节假日 – fǎdìng jiéjiàrì – ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holiday
3181 工作小时 – gōngzuò xiǎoshí – giờ làm việc – business hours
3182 期限起算 – qīxiàn qǐsuàn – bắt đầu tính thời hạn – commencement of period
3183 期限届满 – qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn – expiry of period
3184 期限顺延 – qīxiàn shùnyán – thời hạn được kéo dài – extension of period
3185 顺延至下一个工作日 – shùnyán zhì xià yí gè gōngzuòrì – kéo dài đến ngày làm việc kế tiếp – extended to the next business day
3186 截止时间 – jiézhǐ shíjiān – thời điểm hết hạn – cut-off time
3187 生效时间 – shēngxiào shíjiān – thời điểm có hiệu lực – effective time
3188 终止时间 – zhōngzhǐ shíjiān – thời điểm chấm dứt – termination time
3189 交付时间 – jiāofù shíjiān – thời gian bàn giao – delivery time
3190 完成时间 – wánchéng shíjiān – thời gian hoàn thành – completion time
3191 预计完成日期 – yùjì wánchéng rìqī – ngày dự kiến hoàn thành – expected completion date
3192 实际完成日期 – shíjì wánchéng rìqī – ngày hoàn thành thực tế – actual completion date
3193 期限计算 – qīxiàn jìsuàn – cách tính thời hạn – calculation of time period
3194 从……之日起 – cóng…zhī rì qǐ – kể từ ngày… – from the date of
3195 截至…… – jiézhì… – tính đến… – up to / until
3196 不迟于 – bù chí yú – không muộn hơn – no later than
3197 不得晚于 – bùdé wǎn yú – không được muộn hơn – shall not be later than
3198 提前不少于 – tíqián bù shǎo yú – trước ít nhất – at least … in advance
3199 届满前 – jièmǎn qián – trước khi hết hạn – before expiry
3200 期满后 – qīmǎn hòu – sau khi hết hạn – after expiration
3201 采购合同价款 – cǎigòu hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng mua hàng – procurement contract price
3202 销售合同价款 – xiāoshòu hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng bán hàng – sales contract price
3203 服务合同价款 – fúwù hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng dịch vụ – service contract price
3204 工程合同价款 – gōngchéng hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng công trình – construction contract price
3205 含税合同价 – hánshuì hétóngjià – giá hợp đồng gồm thuế – tax-inclusive contract price
3206 不含税合同价 – bù hánshuì hétóngjià – giá hợp đồng chưa thuế – tax-exclusive contract price
3207 固定合同价 – gùdìng hétóngjià – giá hợp đồng cố định – fixed contract price
3208 可调合同价 – kětiáo hétóngjià – giá hợp đồng có thể điều chỉnh – adjustable contract price
3209 合同价值 – hétóng jiàzhí – giá trị hợp đồng – contract value
3210 预计合同价值 – yùjì hétóng jiàzhí – giá trị hợp đồng dự kiến – estimated contract value
3211 累计合同金额 – lěijì hétóng jīn’é – tổng giá trị hợp đồng lũy kế – cumulative contract amount
3212 已执行金额 – yǐ zhíxíng jīn’é – giá trị đã thực hiện – executed amount
3213 未执行金额 – wèi zhíxíng jīn’é – giá trị chưa thực hiện – unexecuted amount
3214 已结算金额 – yǐ jiésuàn jīn’é – giá trị đã quyết toán – settled amount
3215 未结算金额 – wèi jiésuàn jīn’é – giá trị chưa quyết toán – unsettled amount
3216 已开票金额 – yǐ kāipiào jīn’é – số tiền đã xuất hóa đơn – invoiced amount
3217 未开票金额 – wèi kāipiào jīn’é – số tiền chưa xuất hóa đơn – uninvoiced amount
3218 合同余额 – hétóng yú’é – giá trị hợp đồng còn lại – contract balance
3219 剩余合同金额 – shèngyú hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng còn lại – remaining contract amount
3220 可用合同额度 – kěyòng hétóng édù – hạn mức hợp đồng còn khả dụng – available contract amount
3221 合同额度 – hétóng édù – hạn mức hợp đồng – contract limit
3222 年度合同额度 – niándù hétóng édù – hạn mức hợp đồng năm – annual contract limit
3223 超合同金额 – chāo hétóng jīn’é – giá trị vượt hợp đồng – amount exceeding contract value
3224 超合同执行 – chāo hétóng zhíxíng – thực hiện vượt giá trị hợp đồng – performance beyond contract value
3225 追加合同 – zhuījiā hétóng – hợp đồng bổ sung – additional contract
3226 追加协议 – zhuījiā xiéyì – thỏa thuận bổ sung – additional agreement
3227 增补合同 – zēngbǔ hétóng – hợp đồng bổ sung – supplemental contract
3228 合同增补 – hétóng zēngbǔ – bổ sung hợp đồng – contract supplementation
3229 补充订单 – bǔchōng dìngdān – đơn hàng bổ sung – supplementary purchase order
3230 追加采购 – zhuījiā cǎigòu – mua bổ sung – additional procurement
3231 追加服务 – zhuījiā fúwù – dịch vụ bổ sung – additional services
3232 追加工作 – zhuījiā gōngzuò – công việc phát sinh – additional work
3233 删减范围 – shānjiǎn fànwéi – cắt giảm phạm vi – reduction in scope
3234 取消部分工作 – qǔxiāo bùfen gōngzuò – hủy một phần công việc – cancel part of work
3235 减少数量 – jiǎnshǎo shùliàng – giảm số lượng – reduce quantity
3236 增加数量 – zēngjiā shùliàng – tăng số lượng – increase quantity
3237 调整数量 – tiáozhěng shùliàng – điều chỉnh số lượng – adjust quantity
3238 数量变更 – shùliàng biàngēng – thay đổi số lượng – quantity variation
3239 价格变更 – jiàgé biàngēng – thay đổi giá – price variation
3240 工期变更 – gōngqī biàngēng – thay đổi thời hạn thi công – schedule variation
3241 服务范围变更 – fúwù fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi dịch vụ – change in service scope
3242 合同谈判阶段 – hétóng tánpàn jiēduàn – giai đoạn đàm phán hợp đồng – contract negotiation stage
3243 合同起草阶段 – hétóng qǐcǎo jiēduàn – giai đoạn soạn thảo hợp đồng – contract drafting stage
3244 合同审核阶段 – hétóng shěnhé jiēduàn – giai đoạn rà soát hợp đồng – contract review stage
3245 合同审批阶段 – hétóng shěnpī jiēduàn – giai đoạn phê duyệt hợp đồng – contract approval stage
3246 合同签署阶段 – hétóng qiānshǔ jiēduàn – giai đoạn ký hợp đồng – contract execution stage
3247 合同履行阶段 – hétóng lǚxíng jiēduàn – giai đoạn thực hiện hợp đồng – contract performance stage
3248 合同结算阶段 – hétóng jiésuàn jiēduàn – giai đoạn quyết toán – contract settlement stage
3249 合同终止阶段 – hétóng zhōngzhǐ jiēduàn – giai đoạn kết thúc hợp đồng – contract termination stage
3250 合同归档阶段 – hétóng guīdàng jiēduàn – giai đoạn lưu trữ hợp đồng – contract archiving stage
3251 合同全生命周期 – hétóng quán shēngmìng zhōuqī – toàn bộ vòng đời hợp đồng – contract lifecycle
3252 合同生命周期管理 – hétóng shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý vòng đời hợp đồng – contract lifecycle management
3253 合同前管理 – hétóng qián guǎnlǐ – quản lý trước khi ký hợp đồng – pre-contract management
3254 合同中管理 – hétóng zhōng guǎnlǐ – quản lý trong khi thực hiện hợp đồng – contract performance management
3255 合同后管理 – hétóng hòu guǎnlǐ – quản lý sau khi kết thúc hợp đồng – post-contract management
3256 合同闭环管理 – hétóng bìhuán guǎnlǐ – quản lý hợp đồng theo chu trình khép kín – closed-loop contract management
3257 商务条件 – shāngwù tiáojiàn – điều kiện thương mại – commercial terms
3258 商务条款 – shāngwù tiáokuǎn – điều khoản thương mại – commercial terms
3259 技术条款 – jìshù tiáokuǎn – điều khoản kỹ thuật – technical terms
3260 财务条款 – cáiwù tiáokuǎn – điều khoản tài chính – financial terms
3261 税务条款 – shuìwù tiáokuǎn – điều khoản thuế – tax provisions
3262 保险条款 – bǎoxiǎn tiáokuǎn – điều khoản bảo hiểm – insurance clause
3263 担保条款 – dānbǎo tiáokuǎn – điều khoản bảo đảm – security clause
3264 索赔条款 – suǒpéi tiáokuǎn – điều khoản khiếu nại bồi thường – claims clause
3265 验收条款 – yànshōu tiáokuǎn – điều khoản nghiệm thu – acceptance clause
3266 保修条款 – bǎoxiū tiáokuǎn – điều khoản bảo hành – warranty clause
3267 知识产权条款 – zhīshi chǎnquán tiáokuǎn – điều khoản sở hữu trí tuệ – intellectual property clause
3268 数据保护条款 – shùjù bǎohù tiáokuǎn – điều khoản bảo vệ dữ liệu – data protection clause
3269 合规条款 – hégé tiáokuǎn – điều khoản tuân thủ – compliance clause
3270 审计条款 – shěnjì tiáokuǎn – điều khoản kiểm toán – audit clause
3271 转让条款 – zhuǎnràng tiáokuǎn – điều khoản chuyển nhượng – assignment clause
3272 续约条款 – xùyuē tiáokuǎn – điều khoản gia hạn – renewal clause
3273 可分割性条款 – kě fēngēxìng tiáokuǎn – điều khoản tách biệt hiệu lực – severability clause
3274 不可抗力条款 – bùkěkànglì tiáokuǎn – điều khoản bất khả kháng – force majeure clause
3275 赔偿条款 – péicháng tiáokuǎn – điều khoản bồi thường – indemnification clause
3276 终止后效力条款 – zhōngzhǐ hòu xiàolì tiáokuǎn – điều khoản tiếp tục hiệu lực sau chấm dứt – survival clause
3277 合同中的定义 – hétóng zhōng de dìngyì – định nghĩa trong hợp đồng – definitions in contract
3278 除非另有约定 – chúfēi lìng yǒu yuēdìng – trừ khi có thỏa thuận khác – unless otherwise agreed
3279 除非另有规定 – chúfēi lìng yǒu guīdìng – trừ khi có quy định khác – unless otherwise provided
3280 在不影响……的情况下 – zài bù yǐngxiǎng…de qíngkuàng xià – trong trường hợp không ảnh hưởng đến… – without prejudice to
3281 在法律允许的范围内 – zài fǎlǜ yǔnxǔ de fànwéi nèi – trong phạm vi pháp luật cho phép – to the extent permitted by law
3282 在合理范围内 – zài hélǐ fànwéi nèi – trong phạm vi hợp lý – within a reasonable scope
3283 根据实际情况 – gēnjù shíjì qíngkuàng – căn cứ tình hình thực tế – according to actual circumstances
3284 根据双方约定 – gēnjù shuāngfāng yuēdìng – căn cứ thỏa thuận hai bên – as agreed by both parties
3285 经双方书面同意 – jīng shuāngfāng shūmiàn tóngyì – với sự đồng ý bằng văn bản của hai bên – with written consent of both parties
3286 未经另一方书面同意 – wèijīng lìng yìfāng shūmiàn tóngyì – nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của bên kia – without the other party’s written consent
3287 任何情况下 – rènhé qíngkuàng xià – trong bất kỳ trường hợp nào – under any circumstances
3288 在任何情况下 – zài rènhé qíngkuàng xià – trong mọi trường hợp – in any event
3289 在下列情况下 – zài xiàliè qíngkuàng xià – trong các trường hợp sau – under the following circumstances
3290 出现下列情形之一 – chūxiàn xiàliè qíngxíng zhī yī – xảy ra một trong các trường hợp sau – upon occurrence of any of the following events
3291 包括但不限于 – bāokuò dàn bù xiànyú – bao gồm nhưng không giới hạn ở – including but not limited to
3292 但不限于 – dàn bù xiànyú – nhưng không giới hạn ở – but not limited to
3293 视具体情况而定 – shì jùtǐ qíngkuàng ér dìng – tùy tình hình cụ thể – depending on the circumstances
3294 在必要时 – zài bìyào shí – khi cần thiết – when necessary
3295 应事先通知 – yīng shìxiān tōngzhī – phải thông báo trước – shall give prior notice
3296 应立即通知 – yīng lìjí tōngzhī – phải thông báo ngay – shall immediately notify
3297 应书面通知 – yīng shūmiàn tōngzhī – phải thông báo bằng văn bản – shall notify in writing
3298 应提供书面证明 – yīng tígōng shūmiàn zhèngmíng – phải cung cấp bằng chứng bằng văn bản – shall provide written evidence
3299 应及时采取措施 – yīng jíshí cǎiqǔ cuòshī – phải kịp thời thực hiện biện pháp – shall take timely measures
3300 应积极配合 – yīng jījí pèihé – phải tích cực phối hợp – shall actively cooperate
3301 应予以配合 – yīng yǔyǐ pèihé – phải phối hợp – shall cooperate
3302 应承担相应责任 – yīng chéngdān xiāngyìng zérèn – phải chịu trách nhiệm tương ứng – shall bear corresponding liability
3303 不得擅自 – bùdé shànzì – không được tự ý – shall not without authorization
3304 不得无故 – bùdé wúgù – không được vô cớ – shall not without cause
3305 不得拒绝 – bùdé jùjué – không được từ chối – shall not refuse
3306 不得拖延 – bùdé tuōyán – không được trì hoãn – shall not delay
3307 不得泄露 – bùdé xièlòu – không được tiết lộ – shall not disclose
3308 不得转售 – bùdé zhuǎnshòu – không được bán lại – shall not resell
3309 不得转租 – bùdé zhuǎnzū – không được cho thuê lại – shall not sublease
3310 不得转授权 – bùdé zhuǎn shòuquán – không được ủy quyền lại – shall not sub-authorize
3311 不得用于其他目的 – bùdé yòng yú qítā mùdì – không được dùng cho mục đích khác – shall not be used for other purposes
3312 有权暂停付款 – yǒuquán zàntíng fùkuǎn – có quyền tạm dừng thanh toán – entitled to suspend payment
3313 有权停止供货 – yǒuquán tíngzhǐ gōnghuò – có quyền ngừng cung cấp hàng – entitled to stop supply
3314 有权拒绝验收 – yǒuquán jùjué yànshōu – có quyền từ chối nghiệm thu – entitled to reject acceptance
3315 有权要求返工 – yǒuquán yāoqiú fǎngōng – có quyền yêu cầu làm lại – entitled to require rework
3316 有权要求换货 – yǒuquán yāoqiú huànhuò – có quyền yêu cầu đổi hàng – entitled to require replacement
3317 有权要求退款 – yǒuquán yāoqiú tuìkuǎn – có quyền yêu cầu hoàn tiền – entitled to request a refund
3318 有权追究责任 – yǒuquán zhuījiū zérèn – có quyền truy cứu trách nhiệm – entitled to pursue liability
3319 有权采取法律措施 – yǒuquán cǎiqǔ fǎlǜ cuòshī – có quyền thực hiện biện pháp pháp lý – entitled to take legal action
3320 追究违约责任 – zhuījiū wéiyuē zérèn – truy cứu trách nhiệm vi phạm – pursue liability for breach
3321 追究法律责任 – zhuījiū fǎlǜ zérèn – truy cứu trách nhiệm pháp lý – pursue legal liability
3322 保留追责权利 – bǎoliú zhuīzé quánlì – bảo lưu quyền truy cứu trách nhiệm – reserve the right to pursue liability
3323 保留索赔权 – bǎoliú suǒpéi quán – bảo lưu quyền yêu cầu bồi thường – reserve the right to claim damages
3324 保留解除合同的权利 – bǎoliú jiěchú hétóng de quánlì – bảo lưu quyền chấm dứt hợp đồng – reserve the right to terminate the contract
3325 不影响其他权利 – bù yǐngxiǎng qítā quánlì – không ảnh hưởng đến các quyền khác – without prejudice to other rights
3326 双方本着平等互利原则 – shuāngfāng běnzhe píngděng hùlì yuánzé – hai bên trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi – both parties on the principle of equality and mutual benefit
3327 本着诚实信用原则 – běnzhe chéngshí xìnyòng yuánzé – dựa trên nguyên tắc trung thực thiện chí – on the principle of good faith
3328 经友好协商 – jīng yǒuhǎo xiéshāng – sau khi thương lượng hữu nghị – through amicable consultation
3329 达成如下协议 – dáchéng rúxià xiéyì – đạt được thỏa thuận như sau – hereby agree as follows
3330 共同遵守 – gòngtóng zūnshǒu – cùng tuân thủ – jointly observe
3331 共同执行 – gòngtóng zhíxíng – cùng thực hiện – jointly implement
3332 共同确认 – gòngtóng quèrèn – cùng xác nhận – jointly confirm
3333 甲乙双方 – jiǎ yǐ shuāngfāng – hai bên A và B – Parties A and B
3334 双方一致确认 – shuāngfāng yízhì quèrèn – hai bên nhất trí xác nhận – both parties unanimously confirm
3335 双方一致同意 – shuāngfāng yízhì tóngyì – hai bên nhất trí đồng ý – both parties mutually agree
3336 经协商一致 – jīng xiéshāng yízhì – sau khi thương lượng thống nhất – upon mutual consultation
3337 另有约定的除外 – lìng yǒu yuēdìng de chúwài – ngoại trừ trường hợp có thỏa thuận khác – except as otherwise agreed
3338 法律另有规定的除外 – fǎlǜ lìng yǒu guīdìng de chúwài – ngoại trừ trường hợp pháp luật có quy định khác – unless otherwise provided by law
3339 本条所称 – běn tiáo suǒ chēng – thuật ngữ được đề cập trong điều này – for purposes of this clause
3340 本款所称 – běn kuǎn suǒ chēng – thuật ngữ được đề cập trong khoản này – for purposes of this paragraph
3341 本协议所称 – běn xiéyì suǒ chēng – thuật ngữ trong thỏa thuận này – for purposes of this agreement
3342 以下简称 – yǐxià jiǎnchēng – sau đây gọi tắt là – hereinafter referred to as
3343 统称为 – tǒngchēng wéi – gọi chung là – collectively referred to as
3344 分别称为 – fēnbié chēng wéi – lần lượt gọi là – individually referred to as
3345 一方 – yìfāng – một bên – a party
3346 双方 – shuāngfāng – hai bên – both parties
3347 前述 – qiánshù – nêu trên – aforesaid
3348 上述 – shàngshù – nêu trên – above-mentioned
3349 下述 – xiàshù – nêu dưới đây – below-mentioned
3350 相关 – xiāngguān – có liên quan – relevant
3351 相应 – xiāngyìng – tương ứng – corresponding
3352 全部 – quánbù – toàn bộ – all
3353 任何 – rènhé – bất kỳ – any
3354 各自 – gèzì – mỗi bên – respective
3355 分别 – fēnbié – lần lượt – respectively
3356 共同 – gòngtóng – cùng nhau – jointly
3357 原则上 – yuánzé shàng – về nguyên tắc – in principle
3358 原则同意 – yuánzé tóngyì – đồng ý về nguyên tắc – agree in principle
3359 书面形式确认 – shūmiàn xíngshì quèrèn – xác nhận bằng văn bản – confirm in writing
3360 口头约定 – kǒutóu yuēdìng – thỏa thuận bằng miệng – oral agreement
3361 未经书面确认无效 – wèijīng shūmiàn quèrèn wúxiào – không có hiệu lực nếu chưa xác nhận bằng văn bản – invalid unless confirmed in writing
3362 任何修改均须书面作出 – rènhé xiūgǎi jūn xū shūmiàn zuòchū – mọi sửa đổi phải được lập bằng văn bản – any amendment must be made in writing
3363 单方修改 – dānfāng xiūgǎi – đơn phương sửa đổi – unilateral amendment
3364 单方变更 – dānfāng biàngēng – đơn phương thay đổi – unilateral modification
3365 单方终止 – dānfāng zhōngzhǐ – đơn phương chấm dứt – unilateral termination
3366 单方解除 – dānfāng jiěchú – đơn phương hủy/chấm dứt – unilateral termination
3367 单方违约 – dānfāng wéiyuē – vi phạm từ một bên – unilateral breach
3368 双方违约 – shuāngfāng wéiyuē – hai bên cùng vi phạm – breach by both parties
3369 第三方原因导致违约 – dìsānfāng yuányīn dǎozhì wéiyuē – vi phạm do nguyên nhân bên thứ ba – breach caused by third party
3370 协助义务 – xiézhù yìwù – nghĩa vụ hỗ trợ – duty to assist
3371 配合义务 – pèihé yìwù – nghĩa vụ phối hợp – duty to cooperate
3372 告知义务 – gàozhī yìwù – nghĩa vụ thông báo – duty to inform
3373 说明义务 – shuōmíng yìwù – nghĩa vụ giải thích – duty to explain
3374 保护义务 – bǎohù yìwù – nghĩa vụ bảo vệ – duty to protect
3375 保管义务 – bǎoguǎn yìwù – nghĩa vụ bảo quản – duty of custody
3376 返还义务 – fǎnhuán yìwù – nghĩa vụ hoàn trả – duty to return
3377 付款义务 – fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán – payment obligation
3378 交付义务 – jiāofù yìwù – nghĩa vụ bàn giao – delivery obligation
3379 验收义务 – yànshōu yìwù – nghĩa vụ nghiệm thu – acceptance obligation
3380 审慎义务 – shěnshèn yìwù – nghĩa vụ thận trọng – duty of care
3381 注意义务 – zhùyì yìwù – nghĩa vụ cẩn trọng – duty of care
3382 忠实义务 – zhōngshí yìwù – nghĩa vụ trung thành – duty of loyalty
3383 诚信义务 – chéngxìn yìwù – nghĩa vụ thiện chí – duty of good faith
3384 合理注意 – hélǐ zhùyì – sự cẩn trọng hợp lý – reasonable care
3385 专业谨慎 – zhuānyè jǐnshèn – sự thận trọng nghề nghiệp – professional care
3386 行业标准注意义务 – hángyè biāozhǔn zhùyì yìwù – nghĩa vụ cẩn trọng theo chuẩn ngành – industry-standard duty of care
3387 合同债权 – hétóng zhàiquán – quyền yêu cầu phát sinh từ hợp đồng – contractual claim
3388 合同债务 – hétóng zhàiwù – nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng – contractual debt
3389 到期债权 – dàoqī zhàiquán – quyền đòi nợ đến hạn – matured claim
3390 未到期债权 – wèi dàoqī zhàiquán – quyền đòi nợ chưa đến hạn – unmatured claim
3391 债权到期 – zhàiquán dàoqī – khoản phải thu đến hạn – claim becomes due
3392 债权实现 – zhàiquán shíxiàn – thực hiện quyền đòi nợ – realization of claim
3393 债权保全 – zhàiquán bǎoquán – bảo toàn quyền đòi nợ – preservation of claim
3394 追偿权 – zhuīchángquán – quyền truy đòi – right of recourse
3395 追偿 – zhuīcháng – truy đòi – recourse
3396 代位权 – dàiwèiquán – quyền thế vị – right of subrogation
3397 撤销权 – chèxiāoquán – quyền hủy bỏ – right of revocation
3398 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – khoản nợ có bảo đảm – secured claim
3399 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – khoản nợ không có bảo đảm – unsecured claim
3400 优先债权 – yōuxiān zhàiquán – khoản nợ ưu tiên – preferential claim
3401 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – khoản nợ thông thường – ordinary claim
3402 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – claim confirmation
3403 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ xác nhận khoản phải thu – claim certificate
3404 应收票据 – yīngshōu piàojù – giấy tờ có giá phải thu – notes receivable
3405 应付票据 – yìngfù piàojù – giấy tờ có giá phải trả – notes payable
3406 预收款 – yùshōukuǎn – tiền nhận trước – advance receipt
3407 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – khoản trả trước – prepayments
3408 其他应收款 – qítā yīngshōukuǎn – khoản phải thu khác – other receivables
3409 其他应付款 – qítā yìngfùkuǎn – khoản phải trả khác – other payables
3410 合同应收款 – hétóng yīngshōukuǎn – khoản phải thu theo hợp đồng – contract receivable
3411 合同应付款 – hétóng yìngfùkuǎn – khoản phải trả theo hợp đồng – contract payable
3412 付款凭证齐全 – fùkuǎn píngzhèng qíquán – chứng từ thanh toán đầy đủ – complete payment documentation
3413 付款资料齐全 – fùkuǎn zīliào qíquán – hồ sơ thanh toán đầy đủ – complete payment documents
3414 付款条件满足 – fùkuǎn tiáojiàn mǎnzú – đáp ứng điều kiện thanh toán – payment conditions satisfied
3415 付款条件未满足 – fùkuǎn tiáojiàn wèi mǎnzú – chưa đáp ứng điều kiện thanh toán – payment conditions not satisfied
3416 暂停付款权 – zàntíng fùkuǎnquán – quyền tạm dừng thanh toán – right to suspend payment
3417 扣款权 – kòukuǎnquán – quyền khấu trừ tiền – right of deduction
3418 抵扣 – dǐkòu – khấu trừ/bù trừ – deduction / offset
3419 从应付款中扣除 – cóng yìngfùkuǎn zhōng kòuchú – khấu trừ từ khoản phải trả – deduct from amounts payable
3420 发票合规 – fāpiào hégé – hóa đơn hợp lệ – invoice compliance
3421 有效发票 – yǒuxiào fāpiào – hóa đơn hợp lệ – valid invoice
3422 合法发票 – héfǎ fāpiào – hóa đơn hợp pháp – lawful invoice
3423 发票不合格 – fāpiào bù hégé – hóa đơn không hợp lệ – invalid invoice
3424 发票信息错误 – fāpiào xìnxī cuòwù – thông tin hóa đơn sai – incorrect invoice information
3425 重新开票 – chóngxīn kāipiào – xuất lại hóa đơn – reissue invoice
3426 发票退回 – fāpiào tuìhuí – trả lại hóa đơn – return invoice
3427 开票主体 – kāipiào zhǔtǐ – đơn vị xuất hóa đơn – invoicing entity
3428 收票方 – shōupiàofāng – bên nhận hóa đơn – invoice recipient
3429 账单 – zhàngdān – hóa đơn/bảng kê thanh toán – bill
3430 账单日期 – zhàngdān rìqī – ngày lập bảng kê – billing date
3431 账单金额 – zhàngdān jīn’é – số tiền trên bảng kê – billed amount
3432 付款账单 – fùkuǎn zhàngdān – bảng kê thanh toán – payment bill
3433 服务账单 – fúwù zhàngdān – hóa đơn dịch vụ – service bill
3434 对账周期 – duìzhàng zhōuqī – chu kỳ đối chiếu – reconciliation cycle
3435 月度对账 – yuèdù duìzhàng – đối chiếu hàng tháng – monthly reconciliation
3436 季度对账 – jìdù duìzhàng – đối chiếu hàng quý – quarterly reconciliation
3437 对账确认 – duìzhàng quèrèn – xác nhận đối chiếu – reconciliation confirmation
3438 对账差异 – duìzhàng chāyì – chênh lệch đối chiếu – reconciliation discrepancy
3439 差异调整 – chāyì tiáozhěng – điều chỉnh chênh lệch – discrepancy adjustment
3440 差额结算 – chā’é jiésuàn – quyết toán phần chênh lệch – settlement of difference
3441 多付 – duōfù – trả thừa – overpayment
3442 少付 – shǎofù – trả thiếu – underpayment
3443 多收 – duōshōu – thu thừa – overcollection
3444 少收 – shǎoshōu – thu thiếu – undercollection
3445 多付款项 – duōfù kuǎnxiàng – khoản thanh toán thừa – overpaid amount
3446 退还多付款 – tuìhuán duōfùkuǎn – hoàn trả khoản thanh toán thừa – refund overpayment
3447 补付 – bǔfù – thanh toán bổ sung – make up a shortfall
3448 补付款 – bǔfùkuǎn – khoản thanh toán bổ sung – additional payment
3449 付款币种 – fùkuǎn bìzhǒng – loại tiền thanh toán – payment currency
3450 结算币种 – jiésuàn bìzhǒng – loại tiền quyết toán – settlement currency
3451 合同币种 – hétóng bìzhǒng – loại tiền ghi trong hợp đồng – contract currency
3452 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền hạch toán – functional currency
3453 外币付款 – wàibì fùkuǎn – thanh toán ngoại tệ – foreign currency payment
3454 外汇 – wàihuì – ngoại hối – foreign exchange
3455 外汇支付 – wàihuì zhīfù – thanh toán ngoại hối – foreign exchange payment
3456 外汇管制 – wàihuì guǎnzhì – kiểm soát ngoại hối – foreign exchange control
3457 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss
3458 汇率基准 – huìlǜ jīzhǔn – tỷ giá tham chiếu – exchange rate benchmark
3459 结算汇率 – jiésuàn huìlǜ – tỷ giá quyết toán – settlement exchange rate
3460 付款日汇率 – fùkuǎnrì huìlǜ – tỷ giá ngày thanh toán – payment-date exchange rate
3461 开票日汇率 – kāipiàorì huìlǜ – tỷ giá ngày xuất hóa đơn – invoice-date exchange rate
3462 固定汇率 – gùdìng huìlǜ – tỷ giá cố định – fixed exchange rate
3463 浮动汇率 – fúdòng huìlǜ – tỷ giá thả nổi – floating exchange rate
3464 汇率调整机制 – huìlǜ tiáozhěng jīzhì – cơ chế điều chỉnh tỷ giá – exchange-rate adjustment mechanism
3465 汇兑风险承担 – huìduì fēngxiǎn chéngdān – chịu rủi ro tỷ giá – allocation of FX risk
3466 价格指数 – jiàgé zhǐshù – chỉ số giá – price index
3467 物价指数 – wùjià zhǐshù – chỉ số giá cả – price index
3468 消费者价格指数 – xiāofèizhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá tiêu dùng – consumer price index
3469 生产者价格指数 – shēngchǎnzhě jiàgé zhǐshù – chỉ số giá sản xuất – producer price index
3470 指数调价 – zhǐshù tiáojià – điều chỉnh giá theo chỉ số – index-linked price adjustment
3471 价格联动 – jiàgé liándòng – cơ chế giá liên động – price linkage
3472 原材料价格联动 – yuáncáiliào jiàgé liándòng – điều chỉnh giá theo nguyên liệu – raw-material price linkage
3473 燃料价格调整 – ránliào jiàgé tiáozhěng – điều chỉnh theo giá nhiên liệu – fuel price adjustment
3474 合同采购量 – hétóng cǎigòuliàng – lượng mua theo hợp đồng – contracted purchase quantity
3475 合同供应量 – hétóng gōngyìngliàng – lượng cung ứng theo hợp đồng – contracted supply quantity
3476 最低承诺采购量 – zuìdī chéngnuò cǎigòuliàng – sản lượng mua tối thiểu cam kết – minimum committed purchase quantity
3477 最低承诺供应量 – zuìdī chéngnuò gōngyìngliàng – lượng cung cấp tối thiểu cam kết – minimum committed supply quantity
3478 预计采购量 – yùjì cǎigòuliàng – lượng mua dự kiến – estimated purchase volume
3479 预测需求 – yùcè xūqiú – nhu cầu dự báo – forecast demand
3480 采购预测 – cǎigòu yùcè – dự báo mua hàng – procurement forecast
3481 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast
3482 锁定订单 – suǒdìng dìngdān – đơn hàng cố định – firm order
3483 预测订单 – yùcè dìngdān – đơn hàng dự báo – forecast order
3484 不可取消订单 – bùkě qǔxiāo dìngdān – đơn hàng không thể hủy – non-cancellable order
3485 可取消订单 – kě qǔxiāo dìngdān – đơn hàng có thể hủy – cancellable order
3486 取消费用 – qǔxiāo fèiyòng – phí hủy – cancellation fee
3487 取消费 – qǔxiāofèi – phí hủy – cancellation charge
3488 订单取消费 – dìngdān qǔxiāofèi – phí hủy đơn hàng – order cancellation fee
3489 订单变更费 – dìngdān biàngēngfèi – phí thay đổi đơn hàng – order change fee
3490 最低购买承诺 – zuìdī gòumǎi chéngnuò – cam kết mua tối thiểu – minimum purchase commitment
3491 采购承诺 – cǎigòu chéngnuò – cam kết mua hàng – purchase commitment
3492 销售承诺 – xiāoshòu chéngnuò – cam kết bán hàng – sales commitment
3493 供货承诺 – gōnghuò chéngnuò – cam kết cung cấp hàng – supply commitment
3494 交期承诺 – jiāoqī chéngnuò – cam kết thời hạn giao – delivery commitment
3495 质量承诺书 – zhìliàng chéngnuòshū – văn bản cam kết chất lượng – quality commitment letter
3496 履约承诺书 – lǚyuē chéngnuòshū – thư cam kết thực hiện hợp đồng – performance undertaking
3497 供应保障 – gōngyìng bǎozhàng – bảo đảm nguồn cung – supply assurance
3498 供货保障 – gōnghuò bǎozhàng – bảo đảm giao hàng – supply guarantee
3499 产能保障 – chǎnnéng bǎozhàng – bảo đảm năng lực sản xuất – capacity assurance
3500 交期保障 – jiāoqī bǎozhàng – bảo đảm thời hạn giao hàng – delivery assurance
3501 质量保障 – zhìliàng bǎozhàng – bảo đảm chất lượng – quality assurance
3502 服务保障 – fúwù bǎozhàng – bảo đảm dịch vụ – service assurance
3503 备货保障 – bèihuò bǎozhàng – bảo đảm chuẩn bị hàng – inventory assurance
3504 应急供应 – yìngjí gōngyìng – cung ứng khẩn cấp – emergency supply
3505 应急供货 – yìngjí gōnghuò – giao hàng khẩn cấp – emergency delivery
3506 替代产品 – tìdài chǎnpǐn – sản phẩm thay thế – substitute product
3507 替代材料 – tìdài cáiliào – vật liệu thay thế – substitute material
3508 替代方案 – tìdài fāng’àn – phương án thay thế – alternative solution
3509 替代履约方案 – tìdài lǚyuē fāng’àn – phương án thực hiện thay thế – alternative performance plan
3510 备用方案 – bèiyòng fāng’àn – phương án dự phòng – contingency plan
3511 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp – contingency plan
3512 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục kinh doanh – business continuity
3513 业务连续性计划 – yèwù liánxùxìng jìhuà – kế hoạch duy trì hoạt động kinh doanh – business continuity plan
3514 灾难恢复 – zāinàn huīfù – phục hồi sau thảm họa – disaster recovery
3515 灾难恢复计划 – zāinàn huīfù jìhuà – kế hoạch phục hồi thảm họa – disaster recovery plan
3516 应急响应 – yìngjí xiǎngyìng – ứng phó khẩn cấp – emergency response
3517 应急响应时间 – yìngjí xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản ứng khẩn cấp – emergency response time
3518 重大事故 – zhòngdà shìgù – sự cố nghiêm trọng – major incident
3519 业务中断 – yèwù zhōngduàn – gián đoạn kinh doanh – business interruption
3520 系统中断 – xìtǒng zhōngduàn – gián đoạn hệ thống – system outage
3521 服务中断 – fúwù zhōngduàn – gián đoạn dịch vụ – service interruption
3522 数据恢复 – shùjù huīfù – khôi phục dữ liệu – data recovery
3523 恢复时间目标 – huīfù shíjiān mùbiāo – mục tiêu thời gian khôi phục – recovery time objective
3524 恢复点目标 – huīfù diǎn mùbiāo – mục tiêu điểm khôi phục – recovery point objective
3525 系统可用性 – xìtǒng kěyòngxìng – tính sẵn sàng hệ thống – system availability
3526 可用率 – kěyònglǜ – tỷ lệ sẵn sàng – availability rate
3527 服务可用率 – fúwù kěyònglǜ – tỷ lệ sẵn sàng dịch vụ – service availability
3528 服务中断时间 – fúwù zhōngduàn shíjiān – thời gian gián đoạn dịch vụ – service downtime
3529 服务等级 – fúwù děngjí – cấp độ dịch vụ – service level
3530 服务等级指标 – fúwù děngjí zhǐbiāo – chỉ số cấp độ dịch vụ – service level metric
3531 服务等级违约 – fúwù děngjí wéiyuē – vi phạm SLA – service level breach
3532 服务补偿 – fúwù bǔcháng – bồi hoàn dịch vụ – service credit
3533 服务抵扣 – fúwù dǐkòu – khấu trừ phí dịch vụ – service credit
3534 服务费减免 – fúwùfèi jiǎnmiǎn – giảm phí dịch vụ – service fee reduction
3535 故障等级 – gùzhàng děngjí – cấp độ sự cố – incident severity
3536 重大故障 – zhòngdà gùzhàng – sự cố nghiêm trọng – major outage
3537 问题响应 – wèntí xiǎngyìng – phản hồi sự cố – issue response
3538 问题解决 – wèntí jiějué – giải quyết vấn đề – issue resolution
3539 故障响应时间 – gùzhàng xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi sự cố – incident response time
3540 故障解决时间 – gùzhàng jiějué shíjiān – thời gian xử lý sự cố – incident resolution time
3541 升级机制 – shēngjí jīzhì – cơ chế escalations – escalation mechanism
3542 问题升级 – wèntí shēngjí – nâng cấp xử lý vấn đề – issue escalation
3543 紧急升级 – jǐnjí shēngjí – nâng mức xử lý khẩn cấp – urgent escalation
3544 联系人升级 – liánxìrén shēngjí – chuyển vấn đề lên người phụ trách cấp cao hơn – contact escalation
3545 关键人员 – guānjiàn rényuán – nhân sự chủ chốt – key personnel
3546 指定人员 – zhǐdìng rényuán – nhân sự chỉ định – designated personnel
3547 人员更换 – rényuán gēnghuàn – thay đổi nhân sự – personnel replacement
3548 关键人员更换 – guānjiàn rényuán gēnghuàn – thay nhân sự chủ chốt – replacement of key personnel
3549 人员资质 – rényuán zīzhì – năng lực/chứng chỉ nhân sự – personnel qualifications
3550 专业资格 – zhuānyè zīgé – trình độ chuyên môn – professional qualification
3551 人员培训 – rényuán péixùn – đào tạo nhân sự – personnel training
3552 人员稳定性 – rényuán wěndìngxìng – tính ổn định nhân sự – personnel stability
3553 分工 – fēngōng – phân công – division of responsibilities
3554 职责 – zhízé – chức trách – responsibilities
3555 职责范围 – zhízé fànwéi – phạm vi trách nhiệm – scope of duties
3556 工作职责 – gōngzuò zhízé – trách nhiệm công việc – job responsibilities
3557 责任边界 – zérèn biānjiè – ranh giới trách nhiệm – boundary of responsibility
3558 接口人 – jiēkǒurén – đầu mối liên hệ – liaison person
3559 业务接口 – yèwù jiēkǒu – đầu mối nghiệp vụ – business interface
3560 沟通机制 – gōutōng jīzhì – cơ chế trao đổi – communication mechanism
3561 协调机制 – xiétiáo jīzhì – cơ chế phối hợp – coordination mechanism
3562 例会 – lìhuì – cuộc họp định kỳ – regular meeting
3563 项目例会 – xiàngmù lìhuì – họp dự án định kỳ – regular project meeting
3564 月度会议 – yuèdù huìyì – cuộc họp hàng tháng – monthly meeting
3565 季度会议 – jìdù huìyì – cuộc họp hàng quý – quarterly meeting
3566 联席会议 – liánxí huìyì – cuộc họp liên tịch – joint meeting
3567 会议通知 – huìyì tōngzhī – thông báo họp – meeting notice
3568 会议记录 – huìyì jìlù – biên bản cuộc họp – meeting record
3569 行动事项 – xíngdòng shìxiàng – hạng mục hành động – action item
3570 整改跟踪 – zhěnggǎi gēnzōng – theo dõi khắc phục – corrective action tracking
3571 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất – performance indicator
3572 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số hiệu suất chính – key performance indicator
3573 合同绩效 – hétóng jìxiào – hiệu suất hợp đồng – contract performance
3574 供应商绩效指标 – gōngyìngshāng jìxiào zhǐbiāo – KPI nhà cung cấp – supplier performance indicator
3575 交货准时率 – jiāohuò zhǔnshílǜ – tỷ lệ giao đúng hạn – on-time delivery rate
3576 产品合格率 – chǎnpǐn hégélǜ – tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn – product pass rate
3577 退货率 – tuìhuòlǜ – tỷ lệ trả hàng – return rate
3578 投诉率 – tóusùlǜ – tỷ lệ khiếu nại – complaint rate
3579 服务达标率 – fúwù dábiāolǜ – tỷ lệ đạt chuẩn dịch vụ – service compliance rate
3580 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance evaluation
3581 绩效评价 – jìxiào píngjià – đánh giá hiệu quả – performance assessment
3582 考核周期 – kǎohé zhōuqī – chu kỳ đánh giá – assessment period
3583 考核标准 – kǎohé biāozhǔn – tiêu chuẩn đánh giá – assessment criteria
3584 考核结果 – kǎohé jiéguǒ – kết quả đánh giá – assessment result
3585 不达标 – bù dábiāo – không đạt chỉ tiêu – fail to meet standard
3586 达标 – dábiāo – đạt chỉ tiêu – meet standard
3587 超额完成 – chāo’é wánchéng – vượt chỉ tiêu – exceed target
3588 绩效扣款 – jìxiào kòukuǎn – khấu trừ do không đạt KPI – performance deduction
3589 绩效奖励 – jìxiào jiǎnglì – thưởng hiệu suất – performance incentive
3590 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus
3591 奖励 – jiǎnglì – khen thưởng – incentive
3592 激励 – jīlì – khuyến khích – incentive
3593 激励机制 – jīlì jīzhì – cơ chế khuyến khích – incentive mechanism
3594 超额奖励 – chāo’é jiǎnglì – thưởng vượt chỉ tiêu – overperformance bonus
3595 销售奖励 – xiāoshòu jiǎnglì – thưởng bán hàng – sales incentive
3596 采购奖励 – cǎigòu jiǎnglì – thưởng mua hàng – procurement incentive
3597 业绩奖金 – yèjì jiǎngjīn – thưởng thành tích – performance bonus
3598 罚款 – fákuǎn – tiền phạt – fine
3599 处罚 – chǔfá – xử phạt – penalty
3600 合同处罚 – hétóng chǔfá – xử phạt theo hợp đồng – contractual penalty
3601 罚则 – fázé – điều khoản xử phạt – penalty provisions
3602 扣罚 – kòufá – khấu trừ phạt – penalty deduction
3603 质量罚款 – zhìliàng fákuǎn – phạt chất lượng – quality penalty
3604 延期罚款 – yánqī fákuǎn – phạt chậm tiến độ – delay penalty
3605 交期罚款 – jiāoqī fákuǎn – phạt giao hàng chậm – late delivery penalty
3606 每日违约金 – měirì wéiyuējīn – phạt vi phạm tính theo ngày – daily liquidated damages
3607 累计违约金 – lěijì wéiyuējīn – tổng tiền phạt vi phạm lũy kế – cumulative liquidated damages
3608 违约金比例 – wéiyuējīn bǐlì – tỷ lệ phạt vi phạm – liquidated damages rate
3609 违约金上限 – wéiyuējīn shàngxiàn – mức phạt vi phạm tối đa – cap on liquidated damages
3610 按日计算 – ànrì jìsuàn – tính theo ngày – calculated per day
3611 按合同金额计算 – àn hétóng jīn’é jìsuàn – tính theo giá trị hợp đồng – calculated based on contract value
3612 按未履行金额计算 – àn wèi lǚxíng jīn’é jìsuàn – tính theo phần giá trị chưa thực hiện – calculated on unperformed amount
3613 不足以弥补损失 – bùzú yǐ míbǔ sǔnshī – không đủ bù đắp thiệt hại – insufficient to cover losses
3614 另行赔偿 – lìngxíng péicháng – bồi thường thêm – additional compensation
3615 罚款通知 – fákuǎn tōngzhī – thông báo phạt – penalty notice
3616 扣款通知 – kòukuǎn tōngzhī – thông báo khấu trừ – deduction notice
3617 违约金通知 – wéiyuējīn tōngzhī – thông báo tiền phạt vi phạm – liquidated damages notice
3618 赔偿通知 – péicháng tōngzhī – thông báo yêu cầu bồi thường – compensation notice
3619 索赔通知期限 – suǒpéi tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo khiếu nại – claim notification period
3620 逾期索赔 – yúqī suǒpéi – yêu cầu bồi thường quá hạn – late claim
3621 放弃索赔权 – fàngqì suǒpéi quán – từ bỏ quyền khiếu nại bồi thường – waive the right to claim
3622 合同调整 – hétóng tiáozhěng – điều chỉnh hợp đồng – contract adjustment
3623 合同重谈 – hétóng chóngtán – đàm phán lại hợp đồng – contract renegotiation
3624 合同重签 – hétóng chóngqiān – ký lại hợp đồng – re-execute contract
3625 重新签署 – chóngxīn qiānshǔ – ký lại – re-sign
3626 替换合同 – tìhuàn hétóng – hợp đồng thay thế – replacement contract
3627 新合同 – xīn hétóng – hợp đồng mới – new contract
3628 旧合同 – jiù hétóng – hợp đồng cũ – old contract
3629 原合同 – yuán hétóng – hợp đồng ban đầu – original contract
3630 原协议 – yuán xiéyì – thỏa thuận ban đầu – original agreement
3631 现有合同 – xiànyǒu hétóng – hợp đồng hiện tại – existing contract
3632 继承原合同 – jìchéng yuán hétóng – kế thừa hợp đồng gốc – succeed to original contract
3633 取代原合同 – qǔdài yuán hétóng – thay thế hợp đồng gốc – supersede original contract
3634 终止原合同 – zhōngzhǐ yuán hétóng – chấm dứt hợp đồng gốc – terminate original contract
3635 原合同继续有效 – yuán hétóng jìxù yǒuxiào – hợp đồng gốc tiếp tục có hiệu lực – original contract remains effective
3636 除修改部分外 – chú xiūgǎi bùfen wài – ngoài phần được sửa đổi – except for the amended parts
3637 其余条款不变 – qíyú tiáokuǎn bù biàn – các điều khoản khác không thay đổi – all other terms remain unchanged
3638 其余条款继续有效 – qíyú tiáokuǎn jìxù yǒuxiào – các điều khoản còn lại tiếp tục có hiệu lực – remaining provisions remain effective
3639 补充协议与原合同 – bǔchōng xiéyì yǔ yuán hétóng – thỏa thuận bổ sung và hợp đồng gốc – supplementary agreement and original contract
3640 构成不可分割的整体 – gòuchéng bùkě fēngē de zhěngtǐ – tạo thành một chỉnh thể không thể tách rời – constitute an inseparable whole
3641 具有同等法律效力 – jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì – có hiệu lực pháp lý ngang nhau – have equal legal effect
3642 如有不一致 – rú yǒu bù yízhì – nếu có điểm không nhất quán – in case of inconsistency
3643 以补充协议约定为准 – yǐ bǔchōng xiéyì yuēdìng wéi zhǔn – lấy thỏa thuận bổ sung làm chuẩn – supplementary agreement shall prevail
3644 未修改部分 – wèi xiūgǎi bùfen – phần chưa được sửa đổi – unamended portion
3645 仍然有效 – réngrán yǒuxiào – vẫn có hiệu lực – remain valid
3646 相互补充 – xiānghù bǔchōng – bổ sung cho nhau – supplement each other
3647 共同构成合同文件 – gòngtóng gòuchéng hétóng wénjiàn – cùng cấu thành hồ sơ hợp đồng – collectively constitute the contract documents
3648 合同语言版本冲突 – hétóng yǔyán bǎnběn chōngtū – xung đột giữa các bản ngôn ngữ – conflict between language versions
3649 中文文本 – Zhōngwén wénběn – văn bản tiếng Trung – Chinese text
3650 英文文本 – Yīngwén wénběn – văn bản tiếng Anh – English text
3651 越南文文本 – Yuènánwén wénběn – văn bản tiếng Việt – Vietnamese text
3652 中文译本 – Zhōngwén yìběn – bản dịch tiếng Trung – Chinese translation
3653 英文译本 – Yīngwén yìběn – bản dịch tiếng Anh – English translation
3654 越南文译本 – Yuènánwén yìběn – bản dịch tiếng Việt – Vietnamese translation
3655 译文 – yìwén – bản dịch – translated text
3656 原文 – yuánwén – nguyên văn – original text
3657 翻译错误 – fānyì cuòwù – lỗi dịch thuật – translation error
3658 翻译差异 – fānyì chāyì – khác biệt trong bản dịch – translation discrepancy
3659 合同附件优先 – hétóng fùjiàn yōuxiān – ưu tiên áp dụng phụ lục hợp đồng – contract appendix prevails
3660 正文优先 – zhèngwén yōuxiān – nội dung chính được ưu tiên – main text prevails
3661 专用条款优先 – zhuānyòng tiáokuǎn yōuxiān – điều khoản riêng được ưu tiên – special terms prevail
3662 后签文件优先 – hòuqiān wénjiàn yōuxiān – văn bản ký sau được ưu tiên – later-signed document prevails
3663 最新文件优先 – zuìxīn wénjiàn yōuxiān – văn bản mới nhất được ưu tiên – latest document prevails
3664 合同依赖 – hétóng yīlài – sự phụ thuộc giữa các hợp đồng – contract dependency
3665 关联协议 – guānlián xiéyì – thỏa thuận liên quan – related agreement
3666 附属协议 – fùshǔ xiéyì – thỏa thuận phụ – ancillary agreement
3667 附属合同 – fùshǔ hétóng – hợp đồng phụ – ancillary contract
3668 配套协议 – pèitào xiéyì – thỏa thuận kèm theo – supporting agreement
3669 交叉终止 – jiāochā zhōngzhǐ – chấm dứt chéo giữa các hợp đồng – cross-termination
3670 交叉生效 – jiāochā shēngxiào – hiệu lực phụ thuộc chéo – cross-effectiveness
3671 主合同终止 – zhǔ hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng chính chấm dứt – termination of master contract
3672 从合同终止 – cóng hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng phụ chấm dứt – termination of ancillary contract
3673 随主合同终止 – suí zhǔ hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt theo hợp đồng chính – terminate together with master contract
3674 独立有效 – dúlì yǒuxiào – có hiệu lực độc lập – independently valid
3675 独立条款 – dúlì tiáokuǎn – điều khoản độc lập – independent clause
3676 独立义务 – dúlì yìwù – nghĩa vụ độc lập – independent obligation
3677 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – hoàn trả chi phí – expense reimbursement
3678 报销费用 – bàoxiāo fèiyòng – chi phí được hoàn – reimbursable expenses
3679 实报实销 – shíbào shíxiāo – thanh toán theo chi phí thực tế – reimbursement at actual cost
3680 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses
3681 住宿费 – zhùsùfèi – chi phí lưu trú – accommodation expenses
3682 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expenses
3683 餐费 – cānfèi – chi phí ăn uống – meal expenses
3684 合理开支 – hélǐ kāizhī – chi phí hợp lý – reasonable expenses
3685 经事先批准的费用 – jīng shìxiān pīzhǔn de fèiyòng – chi phí được phê duyệt trước – pre-approved expenses
3686 费用凭证 – fèiyòng píngzhèng – chứng từ chi phí – expense receipt
3687 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – ngân sách chi phí – expense budget
3688 费用上限 – fèiyòng shàngxiàn – trần chi phí – expense cap
3689 超出预算 – chāochū yùsuàn – vượt ngân sách – exceed budget
3690 未经批准不得超支 – wèijīng pīzhǔn bùdé chāozhī – không được vượt chi nếu chưa phê duyệt – no overspending without approval
3691 超支部分 – chāozhī bùfen – phần vượt chi – excess expenditure
3692 自行承担 – zìxíng chéngdān – tự chịu – bear at own cost
3693 由责任方承担 – yóu zérènfāng chéngdān – do bên có trách nhiệm chịu – borne by the responsible party
3694 净额结算 – jìng’é jiésuàn – quyết toán ròng – net settlement
3695 总额结算 – zǒng’é jiésuàn – quyết toán tổng – gross settlement
3696 抵扣后付款 – dǐkòu hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi khấu trừ – payment after set-off
3697 税后支付 – shuìhòu zhīfù – thanh toán sau thuế – net-of-tax payment
3698 税前支付 – shuìqián zhīfù – thanh toán trước thuế – gross payment
3699 代扣代缴税款 – dàikòu dàijiǎo shuìkuǎn – khấu trừ và nộp thuế thay – withhold and remit taxes
3700 扣缴义务人 – kòujiǎo yìwùrén – bên có nghĩa vụ khấu trừ thuế – withholding agent
3701 合同币值 – hétóng bìzhí – giá trị tiền tệ hợp đồng – contract currency value
3702 币值波动 – bìzhí bōdòng – biến động giá trị tiền tệ – currency fluctuation
3703 通货膨胀 – tōnghuò péngzhàng – lạm phát – inflation
3704 通货紧缩 – tōnghuò jǐnsuō – giảm phát – deflation
3705 通胀调整 – tōngzhàng tiáozhěng – điều chỉnh theo lạm phát – inflation adjustment
3706 价格指数调整 – jiàgé zhǐshù tiáozhěng – điều chỉnh theo chỉ số giá – price index adjustment
3707 货币贬值 – huòbì biǎnzhí – mất giá tiền tệ – currency depreciation
3708 货币升值 – huòbì shēngzhí – tăng giá tiền tệ – currency appreciation
3709 外汇损失 – wàihuì sǔnshī – tổn thất ngoại hối – foreign exchange loss
3710 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain
3711 汇率差额 – huìlǜ chā’é – chênh lệch tỷ giá – exchange-rate difference
3712 外汇风险分担 – wàihuì fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro ngoại hối – sharing of foreign exchange risk
3713 汇率锁定 – huìlǜ suǒdìng – khóa tỷ giá – exchange-rate lock
3714 远期汇率 – yuǎnqī huìlǜ – tỷ giá kỳ hạn – forward exchange rate
3715 汇率对冲 – huìlǜ duìchōng – phòng ngừa rủi ro tỷ giá – FX hedging
3716 套期保值 – tàoqī bǎozhí – phòng hộ rủi ro – hedging
3717 销售区域限制 – xiāoshòu qūyù xiànzhì – hạn chế khu vực bán hàng – sales territory restriction
3718 跨区域销售 – kuà qūyù xiāoshòu – bán hàng vượt khu vực – cross-territory sales
3719 窜货 – cuànhuò – bán hàng lấn vùng – gray-market cross-region selling
3720 最低转售价 – zuìdī zhuǎnshòujià – giá bán lại tối thiểu – minimum resale price
3721 建议零售价 – jiànyì língshòujià – giá bán lẻ đề xuất – suggested retail price
3722 零售价 – língshòujià – giá bán lẻ – retail price
3723 批发价 – pīfājià – giá bán buôn – wholesale price
3724 渠道价格 – qúdào jiàgé – giá theo kênh – channel price
3725 价格体系 – jiàgé tǐxì – hệ thống giá – pricing structure
3726 区域保护 – qūyù bǎohù – bảo vệ khu vực kinh doanh – territory protection
3727 独家区域 – dújiā qūyù – khu vực độc quyền – exclusive territory
3728 授权渠道 – shòuquán qúdào – kênh được ủy quyền – authorized channel
3729 未经授权渠道 – wèijīng shòuquán qúdào – kênh không được ủy quyền – unauthorized channel
3730 线上渠道 – xiànshàng qúdào – kênh trực tuyến – online channel
3731 线下渠道 – xiànxià qúdào – kênh ngoại tuyến – offline channel
3732 电商平台 – diànshāng píngtái – nền tảng thương mại điện tử – e-commerce platform
3733 渠道冲突 – qúdào chōngtū – xung đột kênh phân phối – channel conflict
3734 销售政策 – xiāoshòu zhèngcè – chính sách bán hàng – sales policy
3735 价格政策 – jiàgé zhèngcè – chính sách giá – pricing policy
3736 返利政策 – fǎnlì zhèngcè – chính sách chiết khấu/hoàn tiền – rebate policy
3737 促销政策 – cùxiāo zhèngcè – chính sách khuyến mại – promotion policy
3738 促销费用 – cùxiāo fèiyòng – chi phí khuyến mại – promotion expense
3739 市场补贴 – shìchǎng bǔtiē – trợ cấp thị trường – marketing subsidy
3740 渠道补贴 – qúdào bǔtiē – trợ cấp cho kênh phân phối – channel subsidy
3741 销售补贴 – xiāoshòu bǔtiē – trợ cấp bán hàng – sales subsidy
3742 经销保证金 – jīngxiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm phân phối – distributor security deposit
3743 代理保证金 – dàilǐ bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm đại lý – agency security deposit
3744 加盟费 – jiāméngfèi – phí nhượng quyền – franchise fee
3745 特许权使用费 – tèxǔquán shǐyòngfèi – phí nhượng quyền – royalty fee
3746 品牌使用费 – pǐnpái shǐyòngfèi – phí sử dụng thương hiệu – brand usage fee
3747 管理服务费 – guǎnlǐ fúwùfèi – phí dịch vụ quản lý – management service fee
3748 平台服务费 – píngtái fúwùfèi – phí nền tảng – platform service fee
3749 交易服务费 – jiāoyì fúwùfèi – phí dịch vụ giao dịch – transaction service fee
3750 平台协议 – píngtái xiéyì – thỏa thuận nền tảng – platform agreement
3751 平台规则 – píngtái guīzé – quy tắc nền tảng – platform rules
3752 商户协议 – shānghù xiéyì – thỏa thuận với người bán – merchant agreement
3753 入驻协议 – rùzhù xiéyì – thỏa thuận tham gia nền tảng – platform onboarding agreement
3754 入驻费 – rùzhùfèi – phí gia nhập nền tảng – onboarding fee
3755 平台佣金 – píngtái yòngjīn – hoa hồng nền tảng – platform commission
3756 佣金结算周期 – yòngjīn jiésuàn zhōuqī – chu kỳ quyết toán hoa hồng – commission settlement cycle
3757 平台扣款 – píngtái kòukuǎn – khoản khấu trừ của nền tảng – platform deduction
3758 交易手续费 – jiāoyì shǒuxùfèi – phí giao dịch – transaction fee
3759 支付手续费 – zhīfù shǒuxùfèi – phí thanh toán – payment processing fee
3760 支付通道 – zhīfù tōngdào – kênh thanh toán – payment channel
3761 支付平台 – zhīfù píngtái – nền tảng thanh toán – payment platform
3762 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – thanh toán bên thứ ba – third-party payment
3763 支付结算 – zhīfù jiésuàn – thanh toán và quyết toán – payment settlement
3764 支付失败 – zhīfù shībài – thanh toán thất bại – payment failure
3765 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – thanh toán trùng – duplicate payment
3766 付款撤回 – fùkuǎn chèhuí – rút lại khoản thanh toán – payment recall
3767 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – đề nghị hoàn tiền – refund request
3768 退款审核 – tuìkuǎn shěnhé – kiểm tra hoàn tiền – refund review
3769 退款审批 – tuìkuǎn shěnpī – phê duyệt hoàn tiền – refund approval
3770 退款到账 – tuìkuǎn dàozhàng – tiền hoàn về tài khoản – refund received
3771 部分退款 – bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền một phần – partial refund
3772 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – hoàn tiền toàn bộ – full refund
3773 拒绝退款 – jùjué tuìkuǎn – từ chối hoàn tiền – refuse refund
3774 合同现金管理 – hétóng xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt theo hợp đồng – contract cash management
3775 资金监管 – zījīn jiānguǎn – giám sát nguồn tiền – fund supervision
3776 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát – supervised account
3777 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – tài khoản chuyên dụng – dedicated account
3778 托管账户 – tuōguǎn zhànghù – tài khoản ký quỹ/ủy thác – escrow account
3779 资金托管 – zījīn tuōguǎn – ký quỹ/ủy thác quản lý tiền – escrow arrangement
3780 托管协议 – tuōguǎn xiéyì – thỏa thuận ký quỹ – escrow agreement
3781 托管方 – tuōguǎnfāng – bên quản lý tài khoản ký quỹ – escrow agent
3782 资金释放 – zījīn shìfàng – giải ngân tiền từ tài khoản ký quỹ – release of funds
3783 释放条件 – shìfàng tiáojiàn – điều kiện giải ngân – release conditions
3784 监管资金 – jiānguǎn zījīn – nguồn tiền được giám sát – supervised funds
3785 专款专用 – zhuānkuǎn zhuānyòng – sử dụng tiền đúng mục đích – earmarked use of funds
3786 挪用资金 – nuóyòng zījīn – sử dụng sai mục đích nguồn tiền – misappropriation of funds
3787 资金挪用 – zījīn nuóyòng – chiếm dụng/sử dụng sai mục đích vốn – misuse of funds
3788 违规使用资金 – wéiguī shǐyòng zījīn – sử dụng vốn trái quy định – improper use of funds
3789 资金用途限制 – zījīn yòngtú xiànzhì – hạn chế mục đích sử dụng vốn – restriction on use of funds
3790 采购合同审批权限 – cǎigòu hétóng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt hợp đồng mua hàng – procurement contract approval authority
3791 销售合同审批权限 – xiāoshòu hétóng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt hợp đồng bán hàng – sales contract approval authority
3792 重大合同 – zhòngdà hétóng – hợp đồng trọng yếu – material contract
3793 重大合同审批 – zhòngdà hétóng shěnpī – phê duyệt hợp đồng trọng yếu – material contract approval
3794 大额合同 – dà’é hétóng – hợp đồng giá trị lớn – high-value contract
3795 关联交易合同 – guānlián jiāoyì hétóng – hợp đồng giao dịch với bên liên quan – related-party transaction contract
3796 异常合同 – yìcháng hétóng – hợp đồng bất thường – exceptional contract
3797 高风险条款 – gāo fēngxiǎn tiáokuǎn – điều khoản rủi ro cao – high-risk clause
3798 合同红线 – hétóng hóngxiàn – giới hạn không được nhượng bộ trong hợp đồng – contract red line
3799 谈判红线 – tánpàn hóngxiàn – giới hạn không được vượt qua trong đàm phán – negotiation red line
3800 不可接受条款 – bùkě jiēshòu tiáokuǎn – điều khoản không thể chấp nhận – unacceptable clause
3801 可接受条款 – kě jiēshòu tiáokuǎn – điều khoản có thể chấp nhận – acceptable clause
3802 例外审批 – lìwài shěnpī – phê duyệt ngoại lệ – exception approval
3803 例外条款 – lìwài tiáokuǎn – điều khoản ngoại lệ – exception clause
3804 特殊审批 – tèshū shěnpī – phê duyệt đặc biệt – special approval
3805 商业可行性 – shāngyè kěxíngxìng – tính khả thi thương mại – commercial viability
3806 法律可行性 – fǎlǜ kěxíngxìng – tính khả thi pháp lý – legal feasibility
3807 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – tính khả thi tài chính – financial feasibility
3808 技术可行性 – jìshù kěxíngxìng – tính khả thi kỹ thuật – technical feasibility
3809 项目可行性 – xiàngmù kěxíngxìng – tính khả thi dự án – project feasibility
3810 可行性分析 – kěxíngxìng fēnxī – phân tích tính khả thi – feasibility analysis
3811 可行性报告 – kěxíngxìng bàogào – báo cáo khả thi – feasibility report
3812 商务风险 – shāngwù fēngxiǎn – rủi ro thương mại – commercial risk
3813 交易对手风险 – jiāoyì duìshǒu fēngxiǎn – rủi ro đối tác giao dịch – counterparty risk
3814 履约对手风险 – lǚyuē duìshǒu fēngxiǎn – rủi ro từ bên thực hiện đối ứng – counterparty performance risk
3815 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk
3816 单一供应商风险 – dānyī gōngyìngshāng fēngxiǎn – rủi ro phụ thuộc một nhà cung cấp – single-supplier risk
3817 单一客户风险 – dānyī kèhù fēngxiǎn – rủi ro phụ thuộc một khách hàng – single-customer risk
3818 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường – market risk
3819 价格风险 – jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá – price risk
3820 原材料价格风险 – yuáncáiliào jiàgé fēngxiǎn – rủi ro giá nguyên liệu – raw material price risk
3821 信用期限管理 – xìnyòng qīxiàn guǎnlǐ – quản lý thời hạn tín dụng – credit-term management
3822 信用额度管理 – xìnyòng édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit-limit management
3823 授信审批 – shòuxìn shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval
3824 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit period
3825 授信条件 – shòuxìn tiáojiàn – điều kiện cấp tín dụng – credit conditions
3826 超授信额度 – chāo shòuxìn édù – vượt hạn mức tín dụng – exceed credit limit
3827 冻结授信 – dòngjié shòuxìn – đóng băng hạn mức tín dụng – freeze credit facility
3828 取消授信 – qǔxiāo shòuxìn – hủy hạn mức tín dụng – cancel credit facility
3829 客户风险 – kèhù fēngxiǎn – rủi ro khách hàng – customer risk
3830 供应商风险 – gōngyìngshāng fēngxiǎn – rủi ro nhà cung cấp – supplier risk
3831 客户资信 – kèhù zīxìn – mức độ tín nhiệm khách hàng – customer creditworthiness
3832 供应商资信 – gōngyìngshāng zīxìn – mức độ tín nhiệm nhà cung cấp – supplier creditworthiness
3833 资信证明 – zīxìn zhèngmíng – chứng nhận tín dụng – creditworthiness certificate
3834 银行资信证明 – yínháng zīxìn zhèngmíng – xác nhận tín dụng của ngân hàng – bank reference letter
3835 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial condition
3836 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình hoạt động kinh doanh – operating condition
3837 履约历史 – lǚyuē lìshǐ – lịch sử thực hiện hợp đồng – performance history
3838 违约历史 – wéiyuē lìshǐ – lịch sử vi phạm – default history
3839 诉讼记录 – sùsòng jìlù – lịch sử kiện tụng – litigation record
3840 仲裁记录 – zhòngcái jìlù – lịch sử trọng tài – arbitration record
3841 行政处罚记录 – xíngzhèng chǔfá jìlù – lịch sử xử phạt hành chính – administrative penalty record
3842 失信记录 – shīxìn jìlù – lịch sử mất tín nhiệm – dishonesty record
3843 信用异常 – xìnyòng yìcháng – tín dụng bất thường – credit irregularity
3844 经营异常 – jīngyíng yìcháng – hoạt động kinh doanh bất thường – abnormal business status
3845 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người/doanh nghiệp bị liệt kê mất tín nhiệm trong thi hành án – judgment defaulter
3846 重大诉讼 – zhòngdà sùsòng – vụ kiện trọng yếu – material litigation
3847 重大仲裁 – zhòngdà zhòngcái – vụ trọng tài trọng yếu – material arbitration
3848 潜在诉讼 – qiánzài sùsòng – kiện tụng tiềm ẩn – potential litigation
3849 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liability
3850 潜在债务 – qiánzài zhàiwù – nghĩa vụ nợ tiềm ẩn – potential liability
3851 合同尽调 – hétóng jìndiào – thẩm định hợp đồng – contract due diligence
3852 重大合同审查 – zhòngdà hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng trọng yếu – material contract review
3853 合同清单审查 – hétóng qīngdān shěnchá – rà soát danh sách hợp đồng – contract schedule review
3854 合同变更历史 – hétóng biàngēng lìshǐ – lịch sử thay đổi hợp đồng – contract amendment history
3855 合同争议历史 – hétóng zhēngyì lìshǐ – lịch sử tranh chấp hợp đồng – contract dispute history
3856 未履行义务 – wèi lǚxíng yìwù – nghĩa vụ chưa thực hiện – outstanding obligation
3857 未决争议 – wèijué zhēngyì – tranh chấp chưa giải quyết – pending dispute
3858 未决诉讼 – wèijué sùsòng – vụ kiện chưa xử lý xong – pending litigation
3859 未决仲裁 – wèijué zhòngcái – vụ trọng tài chưa giải quyết – pending arbitration
3860 合同负担 – hétóng fùdān – nghĩa vụ/ràng buộc hợp đồng – contractual burden
3861 长期合同负担 – chángqī hétóng fùdān – nghĩa vụ dài hạn theo hợp đồng – long-term contractual commitment
3862 最低采购义务 – zuìdī cǎigòu yìwù – nghĩa vụ mua tối thiểu – minimum purchase obligation
3863 最低付款义务 – zuìdī fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán tối thiểu – minimum payment obligation
3864 不可取消义务 – bùkě qǔxiāo yìwù – nghĩa vụ không thể hủy – non-cancellable obligation
3865 合同承诺金额 – hétóng chéngnuò jīn’é – số tiền cam kết theo hợp đồng – contractual commitment amount
3866 长期承诺事项 – chángqī chéngnuò shìxiàng – nghĩa vụ cam kết dài hạn – long-term commitments
3867 采购承诺金额 – cǎigòu chéngnuò jīn’é – giá trị cam kết mua – purchase commitment amount
3868 资本性承诺 – zīběnxìng chéngnuò – cam kết đầu tư vốn – capital commitment
3869 投资承诺 – tóuzī chéngnuò – cam kết đầu tư – investment commitment
3870 资金承诺 – zījīn chéngnuò – cam kết tài chính – funding commitment
3871 出资承诺 – chūzī chéngnuò – cam kết góp vốn – capital contribution commitment
3872 合同审批制度 – hétóng shěnpī zhìdù – chế độ phê duyệt hợp đồng – contract approval policy
3873 合同签署制度 – hétóng qiānshǔ zhìdù – quy định ký hợp đồng – contract signing policy
3874 合同用印制度 – hétóng yòngyìn zhìdù – quy định sử dụng con dấu hợp đồng – contract sealing policy
3875 合同归档制度 – hétóng guīdàng zhìdù – quy định lưu trữ hợp đồng – contract archiving policy
3876 合同履约管理制度 – hétóng lǚyuē guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý thực hiện hợp đồng – contract performance management policy
3877 合同风险管理制度 – hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý rủi ro hợp đồng – contract risk management policy
3878 合同责任人 – hétóng zérènrén – người chịu trách nhiệm hợp đồng – contract owner
3879 合同负责人 – hétóng fùzérén – người phụ trách hợp đồng – contract manager
3880 业务负责人 – yèwù fùzérén – người phụ trách nghiệp vụ – business owner
3881 合同发起人 – hétóng fāqǐrén – người khởi tạo hợp đồng – contract initiator
3882 合同申请人 – hétóng shēnqǐngrén – người đề nghị ký hợp đồng – contract requester
3883 合同审核人 – hétóng shěnhérén – người rà soát hợp đồng – contract reviewer
3884 合同审批人 – hétóng shěnpīrén – người phê duyệt hợp đồng – contract approver
3885 合同签署人 – hétóng qiānshǔrén – người ký hợp đồng – contract signatory
3886 合同管理员权限 – hétóng guǎnlǐyuán quánxiàn – quyền của quản trị viên hợp đồng – contract administrator permissions
3887 合同归口部门 – hétóng guīkǒu bùmén – bộ phận đầu mối quản lý hợp đồng – contract administration department
3888 归口管理 – guīkǒu guǎnlǐ – quản lý tập trung theo đầu mối – centralized functional management
3889 业务部门 – yèwù bùmén – bộ phận nghiệp vụ – business department
3890 审计部门 – shěnjì bùmén – bộ phận kiểm toán – audit department
3891 风控部门 – fēngkòng bùmén – bộ phận quản trị rủi ro – risk control department
3892 合规部门 – hégé bùmén – bộ phận tuân thủ – compliance department
3893 合同印章 – hétóng yìnzhāng – dấu hợp đồng – contract seal
3894 授权印章 – shòuquán yìnzhāng – con dấu được ủy quyền – authorized seal
3895 电子印章 – diànzǐ yìnzhāng – con dấu điện tử – electronic seal
3896 签章有效性 – qiānzhāng yǒuxiàoxìng – hiệu lực của chữ ký và con dấu – validity of signature and seal
3897 签章认证 – qiānzhāng rènzhèng – chứng thực chữ ký và con dấu – signature and seal authentication
3898 签署证书 – qiānshǔ zhèngshū – chứng thư ký điện tử – signing certificate
3899 数字证书 – shùzì zhèngshū – chứng thư số – digital certificate
3900 电子认证服务 – diànzǐ rènzhèng fúwù – dịch vụ chứng thực điện tử – electronic certification service
3901 电子合同平台 – diànzǐ hétóng píngtái – nền tảng hợp đồng điện tử – electronic contract platform
3902 线上审批流程 – xiànshàng shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt trực tuyến – online approval workflow
3903 合同工作流 – hétóng gōngzuòliú – luồng xử lý hợp đồng – contract workflow
3904 自动流转 – zìdòng liúzhuǎn – tự động chuyển quy trình – automated workflow routing
3905 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – bước phê duyệt – approval step
3906 审批状态 – shěnpī zhuàngtài – trạng thái phê duyệt – approval status
3907 待审核 – dài shěnhé – chờ rà soát – pending review
3908 审核中 – shěnhé zhōng – đang rà soát – under review
3909 已审核 – yǐ shěnhé – đã rà soát – reviewed
3910 审批中 – shěnpī zhōng – đang phê duyệt – under approval
3911 已驳回 – yǐ bóhuí – đã bị từ chối – rejected
3912 已撤回 – yǐ chèhuí – đã rút lại – withdrawn
3913 已作废 – yǐ zuòfèi – đã hủy bỏ – voided
3914 已取消 – yǐ qǔxiāo – đã hủy – cancelled
3915 草稿状态 – cǎogǎo zhuàngtài – trạng thái bản nháp – draft status
3916 正式版本 – zhèngshì bǎnběn – phiên bản chính thức – final version
3917 归档版本 – guīdàng bǎnběn – phiên bản lưu trữ – archived version
3918 历史版本 – lìshǐ bǎnběn – phiên bản lịch sử – historical version
3919 版本号 – bǎnběnhào – số phiên bản – version number
3920 版本管理 – bǎnběn guǎnlǐ – quản lý phiên bản – version control
3921 修改记录 – xiūgǎi jìlù – lịch sử chỉnh sửa – revision history
3922 版本记录 – bǎnběn jìlù – lịch sử phiên bản – version history
3923 变更记录 – biàngēng jìlù – lịch sử thay đổi – change log
3924 操作记录 – cāozuò jìlù – lịch sử thao tác – operation log
3925 审批轨迹 – shěnpī guǐjì – lịch sử luồng phê duyệt – approval trail
3926 审计轨迹 – shěnjì guǐjì – dấu vết kiểm toán – audit trail
3927 操作日志 – cāozuò rìzhì – nhật ký thao tác – operation log
3928 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log
3929 合同编号生成 – hétóng biānhào shēngchéng – tạo số hợp đồng – contract number generation
3930 自动编号 – zìdòng biānhào – đánh số tự động – automatic numbering
3931 合同分类 – hétóng fēnlèi – phân loại hợp đồng – contract classification
3932 合同类别 – hétóng lèibié – loại hợp đồng – contract category
3933 合同类型 – hétóng lèixíng – kiểu hợp đồng – contract type
3934 业务类型 – yèwù lèixíng – loại nghiệp vụ – business type
3935 合同标签 – hétóng biāoqiān – nhãn hợp đồng – contract tag
3936 合同关键词 – hétóng guānjiàncí – từ khóa hợp đồng – contract keyword
3937 合同搜索 – hétóng sōusuǒ – tìm kiếm hợp đồng – contract search
3938 全文检索 – quánwén jiǎnsuǒ – tìm kiếm toàn văn – full-text search
3939 高级检索 – gāojí jiǎnsuǒ – tìm kiếm nâng cao – advanced search
3940 按合同编号查询 – àn hétóng biānhào cháxún – tra cứu theo số hợp đồng – search by contract number
3941 按供应商查询 – àn gōngyìngshāng cháxún – tra cứu theo nhà cung cấp – search by supplier
3942 按客户查询 – àn kèhù cháxún – tra cứu theo khách hàng – search by customer
3943 按到期日查询 – àn dàoqīrì cháxún – tra cứu theo ngày hết hạn – search by expiry date
3944 合同看板 – hétóng kànbǎn – bảng theo dõi hợp đồng – contract dashboard
3945 合同仪表盘 – hétóng yíbiǎopán – bảng điều khiển hợp đồng – contract dashboard
3946 合同统计分析 – hétóng tǒngjì fēnxī – phân tích thống kê hợp đồng – contract analytics
3947 合同金额统计 – hétóng jīn’é tǒngjì – thống kê giá trị hợp đồng – contract value statistics
3948 合同到期统计 – hétóng dàoqī tǒngjì – thống kê hợp đồng sắp hết hạn – contract expiry statistics
3949 履约情况统计 – lǚyuē qíngkuàng tǒngjì – thống kê tình hình thực hiện – performance statistics
3950 合同风险统计 – hétóng fēngxiǎn tǒngjì – thống kê rủi ro hợp đồng – contract risk statistics
3951 合同审计报告 – hétóng shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán hợp đồng – contract audit report
3952 合同管理报告 – hétóng guǎnlǐ bàogào – báo cáo quản lý hợp đồng – contract management report
3953 合同履约报告 – hétóng lǚyuē bàogào – báo cáo thực hiện hợp đồng – contract performance report
3954 合同风险报告 – hétóng fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro hợp đồng – contract risk report
3955 合同到期报告 – hétóng dàoqī bàogào – báo cáo hợp đồng sắp hết hạn – contract expiry report
3956 合同异常报告 – hétóng yìcháng bàogào – báo cáo bất thường hợp đồng – contract exception report
3957 年度合同分析 – niándù hétóng fēnxī – phân tích hợp đồng hàng năm – annual contract analysis
3958 合同趋势 – hétóng qūshì – xu hướng hợp đồng – contract trend
3959 合同金额趋势 – hétóng jīn’é qūshì – xu hướng giá trị hợp đồng – contract value trend
3960 供应商集中度 – gōngyìngshāng jízhōngdù – mức độ tập trung nhà cung cấp – supplier concentration
3961 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration
3962 年度签约金额 – niándù qiānyuē jīn’é – giá trị ký hợp đồng trong năm – annual contracted amount
3963 年度履约金额 – niándù lǚyuē jīn’é – giá trị thực hiện trong năm – annual performance amount
3964 合同覆盖率 – hétóng fùgàilǜ – tỷ lệ giao dịch được bao phủ bằng hợp đồng – contract coverage rate
3965 无合同交易 – wú hétóng jiāoyì – giao dịch không có hợp đồng – transaction without contract
3966 先履行后签约 – xiān lǚxíng hòu qiānyuē – thực hiện trước rồi mới ký – performance before contract execution
3967 倒签合同 – dàoqiān hétóng – ký hợp đồng lùi ngày – backdated contract
3968 补签合同 – bǔqiān hétóng – ký bổ sung sau khi đã thực hiện – contract signed retrospectively
3969 合同倒签 – hétóng dàoqiān – ký lùi ngày hợp đồng – backdating a contract
3970 合同补签 – hétóng bǔqiān – ký bổ sung hợp đồng – retrospective execution
3971 超期签约 – chāoqī qiānyuē – ký hợp đồng chậm thời hạn – delayed contracting
3972 无合同付款 – wú hétóng fùkuǎn – thanh toán không có hợp đồng – payment without contract
3973 超合同付款 – chāo hétóng fùkuǎn – thanh toán vượt giá trị hợp đồng – payment exceeding contract value
3974 提前付款 – tíqián fùkuǎn – thanh toán trước hạn – early payment
3975 无依据付款 – wú yījù fùkuǎn – thanh toán không có căn cứ – unsupported payment
3976 重复结算 – chóngfù jiésuàn – quyết toán trùng – duplicate settlement
3977 重复报销 – chóngfù bàoxiāo – hoàn chi phí trùng – duplicate reimbursement
3978 虚假合同 – xūjiǎ hétóng – hợp đồng giả – false contract
3979 阴阳合同 – yīnyáng hétóng – hợp đồng hai giá/hai bản nhằm che giấu giao dịch thực tế – dual contract
3980 合同真实性审核 – hétóng zhēnshíxìng shěnhé – kiểm tra tính xác thực hợp đồng – contract authenticity review
3981 交易真实性 – jiāoyì zhēnshíxìng – tính xác thực của giao dịch – transaction authenticity
3982 业务真实性 – yèwù zhēnshíxìng – tính xác thực của nghiệp vụ – authenticity of business transaction
3983 交易背景真实性 – jiāoyì bèijǐng zhēnshíxìng – tính xác thực bối cảnh giao dịch – authenticity of transaction background
3984 合同价格合理性 – hétóng jiàgé hélǐxìng – tính hợp lý của giá hợp đồng – reasonableness of contract price
3985 付款合理性 – fùkuǎn hélǐxìng – tính hợp lý của thanh toán – reasonableness of payment
3986 合同合规性 – hétóng hégéxìng – tính tuân thủ của hợp đồng – contract compliance
3987 合同合法性 – hétóng héfǎxìng – tính hợp pháp của hợp đồng – legality of contract
3988 合同有效性 – hétóng yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của hợp đồng – validity of contract
3989 主体合法性 – zhǔtǐ héfǎxìng – tính hợp pháp của chủ thể – legality of contracting party
3990 授权有效性 – shòuquán yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của ủy quyền – validity of authorization
3991 交易合法性 – jiāoyì héfǎxìng – tính hợp pháp của giao dịch – legality of transaction
3992 审批合规性 – shěnpī hégéxìng – tính tuân thủ của phê duyệt – approval compliance
3993 经营范围 – jīngyíng fànwéi – phạm vi kinh doanh – business scope
3994 超经营范围 – chāo jīngyíng fànwéi – vượt phạm vi kinh doanh – beyond business scope
3995 营业期限 – yíngyè qīxiàn – thời hạn hoạt động kinh doanh – business operation term
3996 公司存续 – gōngsī cúnxù – tình trạng công ty đang tồn tại – company in good standing
3997 合法存续 – héfǎ cúnxù – tồn tại hợp pháp – legally existing
3998 公司登记状态 – gōngsī dēngjì zhuàngtài – tình trạng đăng ký doanh nghiệp – company registration status
3999 企业信用信息 – qǐyè xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng doanh nghiệp – enterprise credit information
4000 法定代表人身份证明 – fǎdìng dàibiǎorén shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ xác nhận người đại diện pháp luật – legal representative identification
4001 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney
4002 授权范围证明 – shòuquán fànwéi zhèngmíng – chứng minh phạm vi ủy quyền – proof of authority
4003 公司章程 – gōngsī zhāngchéng – điều lệ công ty – articles of association
4004 董事会决议 – dǒngshìhuì juéyì – nghị quyết hội đồng quản trị – board resolution
4005 股东会决议 – gǔdōnghuì juéyì – nghị quyết đại hội cổ đông – shareholders’ resolution
4006 内部决议 – nèibù juéyì – nghị quyết nội bộ – internal resolution
4007 签约资格 – qiānyuē zīgé – tư cách ký hợp đồng – capacity to contract
4008 履约资格 – lǚyuē zīgé – tư cách/năng lực thực hiện hợp đồng – qualification to perform
4009 行业许可 – hángyè xǔkě – giấy phép ngành nghề – industry license
4010 经营许可证 – jīngyíng xǔkězhèng – giấy phép kinh doanh chuyên ngành – operating license
4011 生产许可证 – shēngchǎn xǔkězhèng – giấy phép sản xuất – production license
4012 资质证书 – zīzhì zhèngshū – chứng chỉ năng lực – qualification certificate
4013 认证证书 – rènzhèng zhèngshū – chứng nhận – certification certificate
4014 许可证有效期 – xǔkězhèng yǒuxiàoqī – thời hạn giấy phép – license validity period
4015 合同履行证明 – hétóng lǚxíng zhèngmíng – chứng nhận thực hiện hợp đồng – proof of contract performance
4016 完工证明 – wángōng zhèngmíng – giấy xác nhận hoàn thành – completion certificate
4017 交付证明 – jiāofù zhèngmíng – chứng nhận bàn giao – proof of delivery
4018 收货证明 – shōuhuò zhèngmíng – chứng nhận nhận hàng – proof of receipt
4019 付款证明 – fùkuǎn zhèngmíng – chứng minh thanh toán – proof of payment
4020 收款证明 – shōukuǎn zhèngmíng – chứng minh đã nhận tiền – proof of receipt of funds
4021 质量证明 – zhìliàng zhèngmíng – chứng nhận chất lượng – quality certification
4022 履约证明文件 – lǚyuē zhèngmíng wénjiàn – tài liệu chứng minh thực hiện – performance evidence
4023 合同结案 – hétóng jié’àn – kết thúc hồ sơ hợp đồng – contract closeout
4024 结案报告 – jié’àn bàogào – báo cáo kết thúc hồ sơ – closeout report
4025 合同关闭条件 – hétóng guānbì tiáojiàn – điều kiện đóng hợp đồng – contract closure conditions
4026 合同关闭流程 – hétóng guānbì liúchéng – quy trình đóng hợp đồng – contract closure process
4027 未结事项 – wèi jié shìxiàng – vấn đề chưa hoàn tất – outstanding matter
4028 遗留问题 – yíliú wèntí – vấn đề tồn đọng – outstanding issue
4029 尾项 – wěixiàng – hạng mục còn lại cuối cùng – punch-list item
4030 尾项处理 – wěixiàng chǔlǐ – xử lý hạng mục tồn đọng – punch-list handling
4031 最终关闭 – zuìzhōng guānbì – đóng hoàn toàn hợp đồng – final closure
4032 合同后续管理 – hétóng hòuxù guǎnlǐ – quản lý sau hợp đồng – post-contract management
4033 质保期管理 – zhìbǎoqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn bảo hành – warranty period management
4034 保密期管理 – bǎomìqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn bảo mật – confidentiality period management
4035 索赔期管理 – suǒpéiqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn khiếu nại – claim period management
4036 档案保管期 – dàng’àn bǎoguǎnqī – thời hạn lưu hồ sơ – record retention period
4037 合同后义务 – hétóng hòu yìwù – nghĩa vụ sau hợp đồng – post-contract obligations
4038 售后义务 – shòuhòu yìwù – nghĩa vụ hậu mãi – after-sales obligations
4039 持续保密义务 – chíxù bǎomì yìwù – nghĩa vụ bảo mật tiếp diễn – continuing confidentiality obligation
4040 商业关系 – shāngyè guānxì – quan hệ thương mại – business relationship
4041 长期合作关系 – chángqī hézuò guānxì – quan hệ hợp tác dài hạn – long-term cooperation relationship
4042 战略合作伙伴 – zhànlüè hézuò huǒbàn – đối tác chiến lược – strategic partner
4043 商业伙伴 – shāngyè huǒbàn – đối tác kinh doanh – business partner
4044 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – đối tác hợp tác – partner
4045 业务伙伴 – yèwù huǒbàn – đối tác nghiệp vụ – business partner
4046 合同伙伴 – hétóng huǒbàn – đối tác hợp đồng – contractual partner
4047 交易对方 – jiāoyì duìfāng – bên đối tác giao dịch – transaction counterparty
4048 合作终止 – hézuò zhōngzhǐ – chấm dứt hợp tác – termination of cooperation
4049 合作暂停 – hézuò zàntíng – tạm ngừng hợp tác – suspension of cooperation
4050 合作恢复 – hézuò huīfù – khôi phục hợp tác – resumption of cooperation
4051 扩大合作 – kuòdà hézuò – mở rộng hợp tác – expand cooperation
4052 深化合作 – shēnhuà hézuò – tăng cường hợp tác – deepen cooperation
4053 合作升级 – hézuò shēngjí – nâng cấp quan hệ hợp tác – upgrade cooperation
4054 合作续期 – hézuò xùqī – gia hạn hợp tác – cooperation renewal
4055 重新合作 – chóngxīn hézuò – hợp tác trở lại – resume cooperation
4056 商业信誉 – shāngyè xìnyù – uy tín thương mại – business reputation
4057 企业信誉 – qǐyè xìnyù – uy tín doanh nghiệp – corporate reputation
4058 合同信誉 – hétóng xìnyù – uy tín thực hiện hợp đồng – contractual reputation
4059 履约信誉 – lǚyuē xìnyù – uy tín thực hiện nghĩa vụ – performance reputation
4060 信用良好 – xìnyòng liánghǎo – tín dụng tốt – good credit standing
4061 资信良好 – zīxìn liánghǎo – tình hình tín dụng tốt – good creditworthiness
4062 信誉受损 – xìnyù shòusǔn – uy tín bị tổn hại – reputational damage
4063 商业声誉 – shāngyè shēngyù – danh tiếng thương mại – business reputation
4064 声誉损失 – shēngyù sǔnshī – thiệt hại danh tiếng – reputational loss
4065 商誉 – shāngyù – lợi thế thương mại/uy tín doanh nghiệp – goodwill
4066 品牌声誉 – pǐnpái shēngyù – danh tiếng thương hiệu – brand reputation
4067 声誉风险 – shēngyù fēngxiǎn – rủi ro danh tiếng – reputational risk
4068 负面影响 – fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực – adverse impact
4069 重大负面影响 – zhòngdà fùmiàn yǐngxiǎng – ảnh hưởng tiêu cực nghiêm trọng – material adverse impact
4070 损害商业信誉 – sǔnhài shāngyè xìnyù – làm tổn hại uy tín thương mại – damage business reputation
4071 合同谈判权 – hétóng tánpànquán – quyền đàm phán hợp đồng – right to negotiate
4072 定价权 – dìngjiàquán – quyền định giá – pricing power
4073 采购决定权 – cǎigòu juédìngquán – quyền quyết định mua hàng – procurement decision right
4074 最终决定权 – zuìzhōng juédìngquán – quyền quyết định cuối cùng – final decision-making authority
4075 否决权 – fǒujuéquán – quyền phủ quyết – veto right
4076 表决权 – biǎojuéquán – quyền biểu quyết – voting right
4077 决策权 – juécèquán – quyền quyết định – decision-making authority
4078 管理权 – guǎnlǐquán – quyền quản lý – management right
4079 控制权 – kòngzhìquán – quyền kiểm soát – control
4080 控制权变更 – kòngzhìquán biàngēng – thay đổi quyền kiểm soát – change of control
4081 控制权变更条款 – kòngzhìquán biàngēng tiáokuǎn – điều khoản thay đổi quyền kiểm soát – change-of-control clause
4082 股东变更 – gǔdōng biàngēng – thay đổi cổ đông – change of shareholders
4083 实际控制人变更 – shíjì kòngzhìrén biàngēng – thay đổi người kiểm soát thực tế – change of actual controller
4084 公司合并 – gōngsī hébìng – sáp nhập doanh nghiệp – company merger
4085 公司分立 – gōngsī fēnlì – chia tách doanh nghiệp – corporate demerger
4086 兼并 – jiānbìng – sáp nhập – merger
4087 收购 – shōugòu – mua lại – acquisition
4088 控制权发生变化 – kòngzhìquán fāshēng biànhuà – quyền kiểm soát thay đổi – change of control occurs
4089 提前通知义务 – tíqián tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo trước – prior notification obligation
4090 触发解除权 – chùfā jiěchúquán – kích hoạt quyền chấm dứt – trigger termination right
4091 触发付款义务 – chùfā fùkuǎn yìwù – phát sinh nghĩa vụ thanh toán – trigger payment obligation
4092 触发违约 – chùfā wéiyuē – kích hoạt sự kiện vi phạm – trigger default
4093 触发事件 – chùfā shìjiàn – sự kiện kích hoạt – trigger event
4094 保险要求 – bǎoxiǎn yāoqiú – yêu cầu bảo hiểm – insurance requirement
4095 最低保险金额 – zuìdī bǎoxiǎn jīn’é – mức bảo hiểm tối thiểu – minimum insurance amount
4096 保险证明 – bǎoxiǎn zhèngmíng – bằng chứng bảo hiểm – proof of insurance
4097 保险证书 – bǎoxiǎn zhèngshū – giấy chứng nhận bảo hiểm – insurance certificate
4098 保持保险有效 – bǎochí bǎoxiǎn yǒuxiào – duy trì bảo hiểm có hiệu lực – maintain insurance coverage
4099 持续投保 – chíxù tóubǎo – tiếp tục duy trì bảo hiểm – maintain continuous insurance
4100 未投保 – wèi tóubǎo – chưa mua bảo hiểm – uninsured
4101 保险不足 – bǎoxiǎn bùzú – bảo hiểm không đủ mức – underinsured
4102 环境责任 – huánjìng zérèn – trách nhiệm môi trường – environmental liability
4103 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection
4104 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu bảo vệ môi trường – environmental requirements
4105 环保合规 – huánbǎo hégé – tuân thủ môi trường – environmental compliance
4106 污染责任 – wūrǎn zérèn – trách nhiệm ô nhiễm – pollution liability
4107 污染赔偿 – wūrǎn péicháng – bồi thường ô nhiễm – pollution compensation
4108 废弃物处理 – fèiqìwù chǔlǐ – xử lý chất thải – waste disposal
4109 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
4110 环境事故 – huánjìng shìgù – sự cố môi trường – environmental incident
4111 安全生产 – ānquán shēngchǎn – an toàn sản xuất – production safety
4112 安全责任 – ānquán zérèn – trách nhiệm an toàn – safety responsibility
4113 安全要求 – ānquán yāoqiú – yêu cầu an toàn – safety requirements
4114 安全标准 – ānquán biāozhǔn – tiêu chuẩn an toàn – safety standard
4115 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn – safety incident
4116 事故责任 – shìgù zérèn – trách nhiệm do tai nạn – accident liability
4117 事故赔偿 – shìgù péicháng – bồi thường tai nạn – accident compensation
4118 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
4119 安全措施 – ānquán cuòshī – biện pháp an toàn – safety measures
4120 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – occupational protection
4121 劳动安全 – láodòng ānquán – an toàn lao động – occupational safety
4122 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health
4123 人员伤亡 – rényuán shāngwáng – thương vong nhân sự – casualties
4124 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
4125 工伤责任 – gōngshāng zérèn – trách nhiệm tai nạn lao động – occupational injury liability
4126 安全管理 – ānquán guǎnlǐ – quản lý an toàn – safety management
4127 社会责任 – shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội – social responsibility
4128 企业社会责任 – qǐyè shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội doanh nghiệp – corporate social responsibility
4129 劳工标准 – láogōng biāozhǔn – tiêu chuẩn lao động – labor standards
4130 禁止童工 – jìnzhǐ tónggōng – cấm lao động trẻ em – prohibition of child labor
4131 禁止强迫劳动 – jìnzhǐ qiǎngpò láodòng – cấm lao động cưỡng bức – prohibition of forced labor
4132 平等就业 – píngděng jiùyè – việc làm bình đẳng – equal employment
4133 反歧视 – fǎn qíshì – chống phân biệt đối xử – anti-discrimination
4134 供应商社会责任 – gōngyìngshāng shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội nhà cung cấp – supplier social responsibility
4135 道德规范 – dàodé guīfàn – quy tắc đạo đức – code of ethics
4136 商业道德 – shāngyè dàodé – đạo đức kinh doanh – business ethics
4137 行为准则 – xíngwéi zhǔnzé – quy tắc ứng xử – code of conduct
4138 供应商行为准则 – gōngyìngshāng xíngwéi zhǔnzé – bộ quy tắc ứng xử nhà cung cấp – supplier code of conduct
4139 遵守法律 – zūnshǒu fǎlǜ – tuân thủ pháp luật – comply with law
4140 遵守法规 – zūnshǒu fǎguī – tuân thủ quy định – comply with regulations
4141 遵守行业规范 – zūnshǒu hángyè guīfàn – tuân thủ quy chuẩn ngành – comply with industry standards
4142 反垄断 – fǎn lǒngduàn – chống độc quyền – antitrust
4143 反不正当竞争 – fǎn bù zhèngdàng jìngzhēng – chống cạnh tranh không lành mạnh – anti-unfair competition
4144 垄断协议 – lǒngduàn xiéyì – thỏa thuận độc quyền hạn chế cạnh tranh – anti-competitive agreement
4145 价格垄断 – jiàgé lǒngduàn – độc quyền giá – price fixing
4146 串通投标 – chuàntōng tóubiāo – thông đồng đấu thầu – bid rigging
4147 商业串通 – shāngyè chuàntōng – thông đồng thương mại – commercial collusion
4148 限制竞争 – xiànzhì jìngzhēng – hạn chế cạnh tranh – restriction of competition
4149 公平竞争 – gōngpíng jìngzhēng – cạnh tranh công bằng – fair competition
4150 招标控制价 – zhāobiāo kòngzhìjià – giá trần mời thầu – tender ceiling price
4151 标底 – biāodǐ – giá dự toán làm cơ sở đấu thầu – tender estimate
4152 投标截止日期 – tóubiāo jiézhǐ rìqī – hạn cuối nộp hồ sơ dự thầu – bid submission deadline
4153 开标 – kāibiāo – mở thầu – bid opening
4154 开标日期 – kāibiāo rìqī – ngày mở thầu – bid opening date
4155 资格预审 – zīgé yùshěn – sơ tuyển năng lực – prequalification
4156 资格审查 – zīgé shěnchá – thẩm tra tư cách dự thầu – qualification review
4157 技术标 – jìshùbiāo – hồ sơ kỹ thuật – technical bid
4158 商务标 – shāngwùbiāo – hồ sơ thương mại – commercial bid
4159 价格标 – jiàgébiāo – hồ sơ giá – price bid
4160 投标有效期 – tóubiāo yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hồ sơ dự thầu – bid validity period
4161 投标保证 – tóubiāo bǎozhèng – bảo đảm dự thầu – bid security
4162 投标撤回 – tóubiāo chèhuí – rút hồ sơ dự thầu – bid withdrawal
4163 投标澄清 – tóubiāo chéngqīng – làm rõ hồ sơ dự thầu – bid clarification
4164 澄清函 – chéngqīnghán – thư làm rõ – clarification letter
4165 评标标准 – píngbiāo biāozhǔn – tiêu chí đánh giá thầu – bid evaluation criteria
4166 综合评分 – zōnghé píngfēn – chấm điểm tổng hợp – comprehensive scoring
4167 最低评标价 – zuìdī píngbiāojià – giá đánh giá thấp nhất – lowest evaluated price
4168 授标 – shòubiāo – trao thầu – contract award
4169 授标通知 – shòubiāo tōngzhī – thông báo trao thầu – notice of award
4170 合同授予 – hétóng shòuyǔ – trao hợp đồng – contract award
4171 中标合同 – zhòngbiāo hétóng – hợp đồng sau khi trúng thầu – awarded contract
4172 合同谈判后授标 – hétóng tánpàn hòu shòubiāo – trao thầu sau đàm phán – award after negotiation
4173 签订正式合同 – qiāndìng zhèngshì hétóng – ký hợp đồng chính thức – execute formal contract
4174 履约保证提交 – lǚyuē bǎozhèng tíjiāo – nộp bảo đảm thực hiện – submission of performance security
4175 投标人资格 – tóubiāorén zīgé – tư cách nhà thầu – bidder qualification
4176 投标报价有效性 – tóubiāo bàojià yǒuxiàoxìng – hiệu lực của giá dự thầu – validity of bid price
4177 废标条件 – fèibiāo tiáojiàn – điều kiện loại/hủy hồ sơ dự thầu – bid rejection conditions
4178 无效投标 – wúxiào tóubiāo – hồ sơ dự thầu không hợp lệ – invalid bid
4179 投标违规 – tóubiāo wéiguī – vi phạm quy định đấu thầu – bidding violation
4180 投标弄虚作假 – tóubiāo nòngxūzuòjiǎ – gian lận hồ sơ dự thầu – fraudulent bidding
4181 围标 – wéibiāo – thông đồng vây thầu – collusive bidding
4182 陪标 – péibiāo – dự thầu làm quân xanh – cover bidding
4183 合同采购方式 – hétóng cǎigòu fāngshì – phương thức mua sắm theo hợp đồng – procurement method
4184 公开招标 – gōngkāi zhāobiāo – đấu thầu rộng rãi – open tendering
4185 邀请招标 – yāoqǐng zhāobiāo – đấu thầu hạn chế – invited tendering
4186 竞争性谈判 – jìngzhēngxìng tánpàn – đàm phán cạnh tranh – competitive negotiation
4187 询价采购 – xúnjià cǎigòu – mua sắm qua chào giá – request-for-quotation procurement
4188 单一来源采购 – dānyī láiyuán cǎigòu – mua từ một nguồn duy nhất – single-source procurement
4189 框架采购 – kuàngjià cǎigòu – mua sắm theo thỏa thuận khung – framework procurement
4190 采购评审 – cǎigòu píngshěn – đánh giá mua hàng – procurement evaluation
4191 供应商报价评审 – gōngyìngshāng bàojià píngshěn – đánh giá báo giá nhà cung cấp – supplier quotation evaluation
4192 技术评审 – jìshù píngshěn – đánh giá kỹ thuật – technical evaluation
4193 商务评审 – shāngwù píngshěn – đánh giá thương mại – commercial evaluation
4194 价格评审 – jiàgé píngshěn – đánh giá giá – price evaluation
4195 综合评审 – zōnghé píngshěn – đánh giá tổng hợp – comprehensive evaluation
4196 评审结果 – píngshěn jiéguǒ – kết quả đánh giá – evaluation result
4197 推荐供应商 – tuījiàn gōngyìngshāng – nhà cung cấp được đề xuất – recommended supplier
4198 合同价税分离 – hétóng jiàshuì fēnlí – tách giá và thuế trong hợp đồng – separation of price and tax
4199 税率调整 – shuìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh thuế suất – tax rate adjustment
4200 税法变化 – shuìfǎ biànhuà – thay đổi luật thuế – change in tax law
4201 新增税费 – xīnzēng shuìfèi – thuế phí mới phát sinh – newly imposed tax or fee
4202 税收政策变化 – shuìshōu zhèngcè biànhuà – thay đổi chính sách thuế – change in tax policy
4203 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk
4204 税务合规 – shuìwù hégé – tuân thủ thuế – tax compliance
4205 税务审计 – shuìwù shěnjì – kiểm tra/kiểm toán thuế – tax audit
4206 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – thanh tra thuế – tax inspection
4207 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – nộp bổ sung thuế – additional tax payment
4208 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền chậm nộp – late payment surcharge
4209 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – phạt thuế – tax penalty
4210 税务争议 – shuìwù zhēngyì – tranh chấp thuế – tax dispute
4211 税收协定 – shuìshōu xiédìng – hiệp định thuế – tax treaty
4212 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – hiệp định tránh đánh thuế hai lần – double taxation agreement
4213 常设机构 – chángshè jīgòu – cơ sở thường trú – permanent establishment
4214 税收居民 – shuìshōu jūmín – đối tượng cư trú thuế – tax resident
4215 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – thuế thu nhập khấu lưu – withholding income tax
4216 代扣所得税 – dàikòu suǒdéshuì – khấu trừ thuế thu nhập – withholding income tax
4217 税收居民证明 – shuìshōu jūmín zhèngmíng – giấy chứng nhận cư trú thuế – certificate of tax residence
4218 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – giấy chứng nhận đã nộp thuế – tax payment certificate
4219 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – chứng từ nộp thuế – proof of tax payment
4220 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – chứng từ thuế – tax document
4221 合同成本分摊 – hétóng chéngběn fēntān – phân bổ chi phí hợp đồng – contract cost allocation
4222 共同费用 – gòngtóng fèiyòng – chi phí chung – shared expenses
4223 共同成本 – gòngtóng chéngběn – chi phí chung – shared costs
4224 分摊比例 – fēntān bǐlì – tỷ lệ phân bổ – allocation ratio
4225 按比例分摊 – àn bǐlì fēntān – phân bổ theo tỷ lệ – allocate proportionally
4226 平均分摊 – píngjūn fēntān – chia đều chi phí – allocate equally
4227 实际发生额 – shíjì fāshēng’é – số tiền thực tế phát sinh – actual amount incurred
4228 费用结算 – fèiyòng jiésuàn – quyết toán chi phí – expense settlement
4229 管理成本 – guǎnlǐ chéngběn – chi phí quản lý – management cost
4230 运营成本 – yùnyíng chéngběn – chi phí vận hành – operating cost
4231 维护成本 – wéihù chéngběn – chi phí bảo trì – maintenance cost
4232 人力成本 – rénlì chéngběn – chi phí nhân sự – labor cost
4233 采购成本控制 – cǎigòu chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí mua hàng – procurement cost control
4234 合同成本控制 – hétóng chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí hợp đồng – contract cost control
4235 成本超预算 – chéngběn chāo yùsuàn – chi phí vượt ngân sách – cost over budget
4236 成本节约目标 – chéngběn jiéyuē mùbiāo – mục tiêu tiết kiệm chi phí – cost-saving target
4237 价格审核 – jiàgé shěnhé – rà soát giá – price review
4238 价格审批 – jiàgé shěnpī – phê duyệt giá – price approval
4239 价格核算 – jiàgé hésuàn – tính toán giá – price calculation
4240 价格测算 – jiàgé cèsuàn – ước tính giá – price estimation
4241 成本测算 – chéngběn cèsuàn – ước tính chi phí – cost estimation
4242 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost
4243 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost
4244 预算价格 – yùsuàn jiàgé – giá ngân sách – budgeted price
4245 市场询价 – shìchǎng xúnjià – khảo giá thị trường – market price inquiry
4246 市场比价 – shìchǎng bǐjià – so sánh giá thị trường – market price comparison
4247 市场调研 – shìchǎng diàoyán – nghiên cứu thị trường – market research
4248 价格调研 – jiàgé diàoyán – khảo sát giá – price research
4249 历史价格 – lìshǐ jiàgé – giá lịch sử – historical price
4250 历史采购价 – lìshǐ cǎigòujià – giá mua trước đây – historical purchase price
4251 同期价格 – tóngqī jiàgé – giá cùng kỳ – comparable-period price
4252 平均价格 – píngjūn jiàgé – giá trung bình – average price
4253 合同谈判价格 – hétóng tánpàn jiàgé – giá sau đàm phán hợp đồng – negotiated contract price
4254 谈判降价 – tánpàn jiàngjià – giảm giá qua đàm phán – negotiated price reduction
4255 议价结果 – yìjià jiéguǒ – kết quả thương lượng giá – price negotiation result
4256 最终成交价格 – zuìzhōng chéngjiāo jiàgé – giá giao dịch cuối cùng – final transaction price
4257 价格确认单 – jiàgé quèrèndān – phiếu xác nhận giá – price confirmation form
4258 价格协议 – jiàgé xiéyì – thỏa thuận giá – pricing agreement
4259 年度价格协议 – niándù jiàgé xiéyì – thỏa thuận giá hàng năm – annual pricing agreement
4260 价格有效期 – jiàgé yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của giá – price validity period
4261 年度价格 – niándù jiàgé – giá áp dụng trong năm – annual price
4262 季度价格 – jìdù jiàgé – giá theo quý – quarterly price
4263 临时价格 – línshí jiàgé – giá tạm thời – temporary price
4264 试用价格 – shìyòng jiàgé – giá thử nghiệm – trial price
4265 促销价格 – cùxiāo jiàgé – giá khuyến mại – promotional price
4266 特价 – tèjià – giá đặc biệt – special price
4267 批量价格 – pīliàng jiàgé – giá theo số lượng lớn – volume price
4268 合同付款审批 – hétóng fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán hợp đồng – contract payment approval
4269 合同付款申请 – hétóng fùkuǎn shēnqǐng – đề nghị thanh toán hợp đồng – contract payment request
4270 付款条件审核 – fùkuǎn tiáojiàn shěnhé – kiểm tra điều kiện thanh toán – payment condition review
4271 付款资料审核 – fùkuǎn zīliào shěnhé – kiểm tra hồ sơ thanh toán – payment document review
4272 付款金额审核 – fùkuǎn jīn’é shěnhé – kiểm tra số tiền thanh toán – payment amount review
4273 付款进度审核 – fùkuǎn jìndù shěnhé – kiểm tra tiến độ thanh toán – payment progress review
4274 预付款审批 – yùfùkuǎn shěnpī – phê duyệt ứng trước – advance payment approval
4275 尾款审批 – wěikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản thanh toán cuối – final payment approval
4276 收款计划 – shōukuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan
4277 应收计划 – yīngshōu jìhuà – kế hoạch phải thu – receivables plan
4278 回款目标 – huíkuǎn mùbiāo – mục tiêu thu hồi công nợ – collection target
4279 回款完成率 – huíkuǎn wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành thu tiền – collection completion rate
4280 回款逾期 – huíkuǎn yúqī – chậm thu tiền – overdue collection
4281 回款催办 – huíkuǎn cuībàn – đôn đốc thu tiền – collection follow-up
4282 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận thu tiền – receipt confirmation
4283 收款核销 – shōukuǎn héxiāo – đối soát khoản đã thu – receipt reconciliation
4284 付款核销 – fùkuǎn héxiāo – đối soát khoản đã trả – payment reconciliation
4285 预付款核销 – yùfùkuǎn héxiāo – tất toán khoản trả trước – prepayment clearing
4286 保证金核销 – bǎozhèngjīn héxiāo – tất toán tiền bảo đảm – security deposit clearing
4287 押金核销 – yājīn héxiāo – tất toán tiền đặt cọc – deposit clearing
4288 往来款 – wǎngláikuǎn – khoản phải thu phải trả nội bộ/đối tác – intercompany/current account
4289 往来款核对 – wǎngláikuǎn héduì – đối chiếu công nợ – current account reconciliation
4290 往来余额 – wǎnglái yú’é – số dư công nợ – current account balance
4291 合同结算周期 – hétóng jiésuàn zhōuqī – chu kỳ quyết toán hợp đồng – contract settlement cycle
4292 结算节点 – jiésuàn jiédiǎn – mốc quyết toán – settlement milestone
4293 结算条件 – jiésuàn tiáojiàn – điều kiện quyết toán – settlement conditions
4294 暂结 – zànjié – quyết toán tạm thời – provisional settlement
4295 预结算 – yùjiésuàn – quyết toán sơ bộ – preliminary settlement
4296 终结算 – zhōngjiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement
4297 清算金额 – qīngsuàn jīn’é – giá trị thanh lý/quyết toán – liquidation amount
4298 清算报告 – qīngsuàn bàogào – báo cáo thanh lý – liquidation report
4299 合同清算 – hétóng qīngsuàn – thanh lý tài chính hợp đồng – contract liquidation
4300 合同清算协议 – hétóng qīngsuàn xiéyì – thỏa thuận thanh lý hợp đồng – contract liquidation agreement
4301 合同清算金额 – hétóng qīngsuàn jīn’é – giá trị thanh lý hợp đồng – contract liquidation amount
4302 清算完成 – qīngsuàn wánchéng – hoàn thành thanh lý – liquidation completed
4303 账务结清 – zhàngwù jiéqīng – tất toán sổ sách – accounts settled
4304 款项结清 – kuǎnxiàng jiéqīng – thanh toán toàn bộ các khoản – payments fully settled
4305 双方无其他债权债务 – shuāngfāng wú qítā zhàiquán zhàiwù – hai bên không còn khoản phải thu phải trả nào khác – no further claims or debts between the parties
4306 合同终结 – hétóng zhōngjié – kết thúc hoàn toàn hợp đồng – final conclusion of contract
4307 合同关系终止 – hétóng guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ hợp đồng – termination of contractual relationship
4308 债权债务结清 – zhàiquán zhàiwù jiéqīng – thanh toán dứt điểm quyền và nghĩa vụ nợ – full settlement of claims and debts
4309 互不拖欠 – hù bù tuōqiàn – không bên nào còn nợ bên kia – neither party owes the other
4310 无未决事项 – wú wèijué shìxiàng – không còn vấn đề chưa giải quyết – no outstanding matters
4311 无未决索赔 – wú wèijué suǒpéi – không còn yêu cầu bồi thường chưa giải quyết – no outstanding claims
4312 无未决争议 – wú wèijué zhēngyì – không còn tranh chấp chưa giải quyết – no outstanding disputes
4313 终止确认书 – zhōngzhǐ quèrènshū – văn bản xác nhận chấm dứt – termination confirmation
4314 合同关闭确认 – hétóng guānbì quèrèn – xác nhận đóng hợp đồng – contract closure confirmation
4315 项目结项确认 – xiàngmù jiéxiàng quèrèn – xác nhận kết thúc dự án – project closeout confirmation
4316 最终付款确认 – zuìzhōng fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán cuối – final payment confirmation
4317 最终验收证书 – zuìzhōng yànshōu zhèngshū – chứng nhận nghiệm thu cuối cùng – final acceptance certificate
4318 质保期结束 – zhìbǎoqī jiéshù – hết thời hạn bảo hành – end of warranty period
4319 合同正式关闭 – hétóng zhèngshì guānbì – hợp đồng chính thức được đóng – formal contract closure

Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh tế chuyên đề Cấu trúc hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính nền tảng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây không chỉ đơn thuần là một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là một công trình học thuật được xây dựng công phu, có giá trị lâu dài trong việc đào tạo và nghiên cứu tiếng Trung kinh tế.

Tác phẩm này tập trung vào việc phân tích và trình bày cấu trúc của hợp đồng trong ngôn ngữ Hán, một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác, chặt chẽ và tính chuyên môn cao. Người học không chỉ tiếp cận với hệ thống thuật ngữ pháp lý – thương mại bằng tiếng Trung, mà còn được rèn luyện kỹ năng sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế của môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là điểm khác biệt quan trọng, bởi nó giúp học viên không chỉ học tiếng Trung như một ngôn ngữ giao tiếp, mà còn làm chủ tiếng Trung như một công cụ chuyên ngành.

Giáo trình được lưu trữ và bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi tập hợp và lưu giữ toàn bộ chất xám độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Việc lưu trữ này không chỉ mang ý nghĩa bảo tồn tri thức, mà còn khẳng định tính độc quyền và giá trị học thuật của hệ thống giáo trình. Mỗi ngày, nội dung của giáo trình được cập nhật và bổ sung kiến thức mới, đảm bảo rằng người học luôn tiếp cận với nguồn tài liệu hiện đại, phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng của nền kinh tế toàn cầu.

Điều đáng chú ý là tác phẩm này nằm trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – một dự án khổng lồ và đầy tham vọng của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được thiết kế nhằm xây dựng một hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện, bao phủ mọi lĩnh vực từ kinh tế, thương mại, logistics, dầu khí, công xưởng cho đến giao tiếp, học thuật và nghiên cứu. Chính vì vậy, Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng không chỉ là một giáo trình đơn lẻ, mà còn là một mắt xích quan trọng trong toàn bộ hệ thống đào tạo.

Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU được biết đến như một nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Các khóa học tại đây đa dạng, từ tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, đến các khóa luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, và tiếng Hoa TOCFL. Tất cả đều được xây dựng dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của Nguyễn Minh Vũ, tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với các chương trình đào tạo khác.

Có thể khẳng định rằng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là một tác phẩm mang tính chiến lược trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Nó không chỉ giúp người học nắm vững kiến thức ngôn ngữ, mà còn mở ra cơ hội ứng dụng thực tiễn trong môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc và tầm nhìn dài hạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái Hán ngữ toàn diện, hiện đại và độc quyền.

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ CẤU TRÚC CỦA HỢP ĐỒNG – TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Đây là một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc chuyên ngành kinh tế – thương mại được xây dựng nhằm giúp học viên từng bước hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là trong các nghiệp vụ liên quan đến hợp đồng, thỏa thuận thương mại, giao dịch kinh tế, mua bán hàng hóa, thanh toán, giao nhận và trách nhiệm pháp lý giữa các bên.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education, nơi tập hợp hệ thống tài liệu, bài giảng và giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển phục vụ hoạt động đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.

Giáo trình được định hướng cập nhật thường xuyên các nội dung kiến thức tiếng Trung thực dụng, đồng thời là một bộ phận trong hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Mục tiêu xuyên suốt của giáo trình không dừng lại ở việc giúp người học ghi nhớ từ vựng đơn lẻ mà hướng tới khả năng đọc hiểu, phân tích, giải thích và vận dụng tiếng Trung trong một bản hợp đồng thực tế.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng học những gì?

Trong hoạt động kinh doanh và thương mại quốc tế, hợp đồng là một trong những loại văn bản quan trọng nhất. Người làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc thường xuyên gặp các thuật ngữ như:

合同
Hétóng
Hợp đồng

协议
Xiéyì
Thỏa thuận

甲方
Jiǎfāng
Bên A

乙方
Yǐfāng
Bên B

当事人
Dāngshìrén
Các bên đương sự, các bên tham gia hợp đồng

合同编号
Hétóng biānhào
Số hợp đồng

合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng

合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng

签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng

合同生效
Hétóng shēngxiào
Hợp đồng có hiệu lực

履行合同
Lǚxíng hétóng
Thực hiện hợp đồng

Đây mới chỉ là lớp kiến thức cơ bản đầu tiên. Khi đi sâu vào một bản hợp đồng tiếng Trung, người học còn phải nhận diện và hiểu được nhiều thành phần quan trọng hơn như chủ thể hợp đồng, đối tượng hợp đồng, số lượng, chất lượng, đơn giá, tổng giá trị, phương thức thanh toán, thời gian thực hiện, giao hàng, nghiệm thu, bảo hành, bảo mật, trách nhiệm vi phạm, bồi thường thiệt hại, trường hợp bất khả kháng, giải quyết tranh chấp và điều kiện chấm dứt hợp đồng.

合同的基本结构 – Cấu trúc cơ bản của hợp đồng

Một trong những trọng tâm của giáo trình là giúp học viên hình thành tư duy đọc hợp đồng theo cấu trúc thay vì đọc từng chữ một cách rời rạc.

Khi tiếp nhận một bản hợp đồng bằng tiếng Trung, học viên cần từng bước xác định được:

合同主体
Hétóng zhǔtǐ
Chủ thể hợp đồng

Đây là phần xác định những cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức tham gia ký kết hợp đồng. Trong nhiều hợp đồng thương mại Trung Quốc thường xuất hiện cách gọi 甲方 và 乙方, tương ứng với Bên A và Bên B.

合同标的
Hétóng biāodì
Đối tượng của hợp đồng

Đối tượng hợp đồng có thể là hàng hóa, dịch vụ, công trình, quyền sử dụng, quyền sở hữu trí tuệ hoặc một nghĩa vụ cụ thể mà các bên cam kết thực hiện.

合同金额
Hétóng jīn’é
Giá trị hợp đồng

Phần này quy định tổng số tiền mà các bên thống nhất cho giao dịch. Người học phải chú ý đơn vị tiền tệ, thuế, phí và các điều kiện liên quan đến việc điều chỉnh giá.

付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán

Đây là một nội dung đặc biệt quan trọng đối với tiếng Trung kinh tế. Hợp đồng có thể quy định thanh toán một lần, thanh toán theo từng đợt, thanh toán trước, thanh toán sau khi giao hàng hoặc thanh toán sau nghiệm thu.

合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng

Học viên cần xác định ngày bắt đầu, ngày kết thúc, thời gian thực hiện nghĩa vụ và các điều kiện gia hạn hợp đồng.

违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

Đây là phần quy định hậu quả khi một bên không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết, bao gồm phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại hoặc những trách nhiệm khác theo thỏa thuận.

Từ học từ vựng đến đọc được một bản hợp đồng tiếng Trung

Một trong những định hướng quan trọng của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là chuyển quá trình học từ trạng thái “biết nghĩa của từ” sang trạng thái “hiểu được chức năng của từ trong văn bản hợp đồng”.

Ví dụ, người học không chỉ cần biết:

签订
Qiāndìng
Ký kết

mà còn phải biết những tổ hợp thường dùng như:

签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng

双方签订本合同。
Shuāngfāng qiāndìng běn hétóng.
Hai bên ký kết hợp đồng này.

本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.

Tương tự, học viên không chỉ học từ:

履行
Lǚxíng
Thực hiện, thi hành

mà còn cần sử dụng được:

履行合同义务
Lǚxíng hétóng yìwù
Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

双方应按照合同约定履行各自的义务。
Shuāngfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng lǚxíng gèzì de yìwù.
Hai bên phải thực hiện nghĩa vụ của mình theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.

Đây chính là điểm khác biệt giữa việc học tiếng Trung thông thường và học Hán ngữ kinh tế chuyên nghiệp.

Học cách nhận diện chủ thể của hợp đồng

Trong văn bản hợp đồng Trung Quốc, cách gọi các bên thường được quy ước ngay từ đầu.

Ví dụ:

甲方:北京华信贸易有限公司
Jiǎfāng: Běijīng Huáxìn Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī
Bên A: Công ty TNHH Thương mại Huaxin Bắc Kinh

乙方:越南明发进出口有限公司
Yǐfāng: Yuènán Míngfā Jìnchūkǒu Yǒuxiàn Gōngsī
Bên B: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Minh Phát Việt Nam

Sau khi xác định cách gọi này, toàn bộ nội dung phía sau của hợp đồng có thể chỉ sử dụng 甲方 và 乙方.

Người học vì vậy cần hình thành phản xạ:

甲方负责什么?
Jiǎfāng fùzé shénme?
Bên A chịu trách nhiệm về việc gì?

乙方需要履行哪些义务?
Yǐfāng xūyào lǚxíng nǎxiē yìwù?
Bên B cần thực hiện những nghĩa vụ nào?

双方的权利和义务是什么?
Shuāngfāng de quánlì hé yìwù shì shénme?
Quyền và nghĩa vụ của hai bên là gì?

Khả năng đặt những câu hỏi như trên giúp học viên nhanh chóng xác định thông tin trọng điểm khi đọc một hợp đồng dài.

Học cách đọc giá trị hợp đồng

Phần giá trị hợp đồng có thể xuất hiện dưới nhiều hình thức:

合同总金额为人民币五十万元。
Hétóng zǒng jīn’é wéi Rénmínbì wǔshí wàn yuán.
Tổng giá trị hợp đồng là 500.000 Nhân dân tệ.

上述价格已包含增值税。
Shàngshù jiàgé yǐ bāohán zēngzhíshuì.
Mức giá nói trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

实际结算金额以最终交货数量为准。
Shíjì jiésuàn jīn’é yǐ zuìzhōng jiāohuò shùliàng wéi zhǔn.
Giá trị thanh toán thực tế được xác định căn cứ vào số lượng giao hàng cuối cùng.

Thông qua những mẫu câu như vậy, học viên được tiếp xúc với cách biểu đạt thường gặp trong văn bản thương mại thay vì chỉ ghi nhớ các từ 金额, 价格, 税费, 结算 một cách độc lập.

付款方式 – Phương thức thanh toán

Thanh toán là phần không thể thiếu trong phần lớn hợp đồng kinh tế.

Một số thuật ngữ quan trọng gồm:

付款
Fùkuǎn
Thanh toán

预付款
Yùfùkuǎn
Tiền thanh toán trước

定金
Dìngjīn
Tiền đặt cọc

余额
Yú’é
Số tiền còn lại

银行转账
Yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản ngân hàng

付款期限
Fùkuǎn qīxiàn
Thời hạn thanh toán

Ví dụ:

甲方应在合同签订后三个工作日内支付30%的预付款。
Jiǎfāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu sān gè gōngzuòrì nèi zhīfù bǎifēnzhī sānshí de yùfùkuǎn.
Bên A phải thanh toán 30% tiền trả trước trong vòng ba ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.

Sau khi học cấu trúc này, học viên có thể dễ dàng thay đổi tỷ lệ, thời hạn và chủ thể để sử dụng trong những tình huống thực tế khác.

合同期限 – Thời hạn hợp đồng

Hợp đồng thường quy định rõ khoảng thời gian có hiệu lực:

本合同有效期为一年。
Běn hétóng yǒuxiàoqī wéi yì nián.
Hợp đồng này có thời hạn hiệu lực một năm.

合同期限自2026年8月1日起至2027年7月31日止。
Hétóng qīxiàn zì èr líng èr liù nián bā yuè yī rì qǐ zhì èr líng èr qī nián qī yuè sānshíyī rì zhǐ.
Thời hạn hợp đồng bắt đầu từ ngày 1 tháng 8 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2027.

Từ đó, học viên được làm quen với cấu trúc văn viết:

自……起至……止

Zì… qǐ zhì… zhǐ

Từ… cho đến…

Đây là một cấu trúc rất thường gặp trong hợp đồng, thông báo, quy định và các văn bản hành chính – thương mại.

违约责任 – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

Một bản hợp đồng hoàn chỉnh phải quy định trách nhiệm khi một bên không thực hiện đúng nghĩa vụ.

Ví dụ:

任何一方违反本合同约定,均应承担相应的违约责任。
Rènhé yì fāng wéifǎn běn hétóng yuēdìng, jūn yīng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
Bất kỳ bên nào vi phạm thỏa thuận của hợp đồng này đều phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.

因违约给对方造成损失的,违约方应承担赔偿责任。
Yīn wéiyuē gěi duìfāng zàochéng sǔnshī de, wéiyuēfāng yīng chéngdān péicháng zérèn.
Nếu hành vi vi phạm gây thiệt hại cho bên còn lại thì bên vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.

Qua những câu như trên, học viên đồng thời tiếp xúc với nhiều từ vựng chuyên ngành quan trọng:

违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng
损失 – sǔnshī – thiệt hại
赔偿 – péicháng – bồi thường
责任 – zérèn – trách nhiệm
承担责任 – chéngdān zérèn – chịu trách nhiệm

Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong hợp đồng

Hán ngữ hợp đồng có những đặc điểm ngữ pháp khác tương đối rõ so với tiếng Trung giao tiếp đời thường. Văn phong thường yêu cầu tính chính xác, khách quan, trang trọng và hạn chế tối đa khả năng hiểu theo nhiều nghĩa.

Các cấu trúc người học thường xuyên gặp bao gồm:

应 + Động từ
Nên/phải/có nghĩa vụ thực hiện hành động.

甲方应按时付款。
Jiǎfāng yīng ànshí fùkuǎn.
Bên A phải thanh toán đúng hạn.

不得 + Động từ
Không được phép thực hiện hành động.

未经对方书面同意,任何一方不得擅自变更合同内容。
Wèijīng duìfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yì fāng bùdé shànzì biàngēng hétóng nèiróng.
Nếu chưa được bên còn lại đồng ý bằng văn bản, bất kỳ bên nào cũng không được tự ý thay đổi nội dung hợp đồng.

按照 + Danh từ + Động từ

Theo/căn cứ vào…

双方应按照合同约定执行。
Shuāngfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng zhíxíng.
Hai bên phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng.

如……,则……

Nếu… thì…

如一方逾期付款,则应承担违约责任。
Rú yì fāng yúqī fùkuǎn, zé yīng chéngdān wéiyuē zérèn.
Nếu một bên thanh toán quá hạn thì phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.

除非……否则……

Trừ khi… nếu không thì…

除非双方另有书面约定,否则本合同条款不得变更。
Chúfēi shuāngfāng lìng yǒu shūmiàn yuēdìng, fǒuzé běn hétóng tiáokuǎn bùdé biàngēng.
Trừ khi hai bên có thỏa thuận khác bằng văn bản, nếu không các điều khoản của hợp đồng này không được thay đổi.

Những cấu trúc như vậy là nội dung cực kỳ quan trọng đối với người học tiếng Trung kinh tế, bởi chỉ cần hiểu sai một từ như 应, 可, 不得, 须, 有权, 无权 cũng có thể dẫn đến việc hiểu sai quyền và nghĩa vụ của một bên trong hợp đồng.

Kỹ năng đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung

Giáo trình hướng học viên đến một quy trình đọc hợp đồng có hệ thống.

Trước hết phải xác định:

这是什么合同?
Zhè shì shénme hétóng?
Đây là hợp đồng gì?

Sau đó xác định:

合同双方是谁?
Hétóng shuāngfāng shì shéi?
Hai bên của hợp đồng là ai?

Tiếp tục xác định:

合同标的是什么?
Hétóng biāodì shì shénme?
Đối tượng của hợp đồng là gì?

合同总金额是多少?
Hétóng zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng giá trị hợp đồng là bao nhiêu?

付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Phương thức thanh toán là gì?

什么时候交货?
Shénme shíhou jiāohuò?
Khi nào giao hàng?

合同什么时候生效?
Hétóng shénme shíhou shēngxiào?
Khi nào hợp đồng có hiệu lực?

如果违约,需要承担什么责任?
Rúguǒ wéiyuē, xūyào chéngdān shénme zérèn?
Nếu vi phạm hợp đồng thì phải chịu trách nhiệm gì?

Khi học viên có thể trả lời được toàn bộ những câu hỏi trên bằng tiếng Trung, khả năng đọc hiểu hợp đồng sẽ được nâng lên đáng kể.

Học tiếng Trung kinh tế gắn liền với nghiệp vụ thực tế

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ không tách biệt kiến thức ngôn ngữ khỏi môi trường công việc.

Người học được định hướng sử dụng tiếng Trung trong những tình huống như:

Trao đổi nội dung hợp đồng với đối tác Trung Quốc.

Kiểm tra thông tin của Bên A và Bên B.

Xác nhận giá trị hợp đồng.

Thương lượng điều khoản thanh toán.

Trao đổi thời hạn giao hàng.

Xác nhận điều kiện nghiệm thu.

Trao đổi trách nhiệm bảo hành.

Yêu cầu sửa đổi điều khoản hợp đồng.

Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng.

Thông báo vi phạm hợp đồng.

Yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Trao đổi về phương án giải quyết tranh chấp.

Xác nhận việc chấm dứt hoặc thanh lý hợp đồng.

Nhờ đó, từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung được đặt vào đúng bối cảnh nghiệp vụ để người học có thể chuyển hóa kiến thức thành năng lực làm việc.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU phát triển chương trình đào tạo tiếng Trung theo nhiều nhóm nhu cầu khác nhau, từ tiếng Trung phổ thông cho đến tiếng Trung chuyên ngành.

Trong hệ thống này, người học có thể tiếp cận các chương trình như:

Tiếng Trung chuyên ngành

Tiếng Trung kinh tế

Tiếng Trung thương mại

Tiếng Trung công xưởng

Tiếng Trung logistics và vận tải

Tiếng Trung xuất nhập khẩu

Tiếng Trung kế toán

Tiếng Trung tài chính – ngân hàng

Tiếng Trung dầu khí

Tiếng Trung giao tiếp

Tiếng Trung online

Tiếng Trung order Taobao 1688

Tiếng Trung HSK theo hệ thống 9 cấp

Luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp

Tiếng Hoa TOCFL

Các nội dung đào tạo được tổ chức theo hướng kết hợp giữa từ vựng – ngữ pháp – hội thoại – đọc hiểu – dịch thuật – tình huống nghiệp vụ – ứng dụng thực tế trong công việc.

Giá trị của việc học tiếng Trung hợp đồng đối với người đi làm

Trong môi trường doanh nghiệp, khả năng giao tiếp tiếng Trung chỉ là một phần. Đối với những vị trí làm việc liên quan tới kinh doanh, xuất nhập khẩu, logistics, kế toán, tài chính, mua hàng hoặc quản lý dự án, khả năng đọc hiểu văn bản mới là một năng lực đặc biệt quan trọng.

Một nhân viên có thể giao tiếp tốt nhưng không hiểu:

付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán

交货期限
Jiāohuò qīxiàn
Thời hạn giao hàng

验收标准
Yànshōu biāozhǔn
Tiêu chuẩn nghiệm thu

质量保证
Zhìliàng bǎozhèng
Bảo đảm chất lượng

保密义务
Bǎomì yìwù
Nghĩa vụ bảo mật

违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm

争议解决
Zhēngyì jiějué
Giải quyết tranh chấp

thì vẫn gặp nhiều khó khăn khi xử lý nghiệp vụ thực tế.

Bởi vậy, đào tạo Hán ngữ kinh tế cần tiến xa hơn giao tiếp hàng ngày và hướng tới khả năng xử lý văn bản thương mại chuyên nghiệp.

Từ cấu trúc hợp đồng đến năng lực đàm phán bằng tiếng Trung

Khi đã hiểu cấu trúc của một bản hợp đồng, người học có thể tiến thêm một bước là trao đổi và thương lượng các điều khoản.

Ví dụ:

关于付款方式,我们建议分三次支付。
Guānyú fùkuǎn fāngshì, wǒmen jiànyì fēn sān cì zhīfù.
Về phương thức thanh toán, chúng tôi đề nghị chia thành ba lần thanh toán.

这个付款期限能不能延长十五天?
Zhège fùkuǎn qīxiàn néng bu néng yáncháng shíwǔ tiān?
Thời hạn thanh toán này có thể kéo dài thêm 15 ngày không?

我们希望修改违约责任这一条款。
Wǒmen xīwàng xiūgǎi wéiyuē zérèn zhè yì tiáokuǎn.
Chúng tôi muốn sửa điều khoản về trách nhiệm vi phạm hợp đồng.

如果没有问题,我们可以正式签订合同。
Rúguǒ méiyǒu wèntí, wǒmen kěyǐ zhèngshì qiāndìng hétóng.
Nếu không có vấn đề gì, chúng ta có thể chính thức ký hợp đồng.

Đây chính là quá trình chuyển đổi từ đọc hiểu hợp đồng sang sử dụng tiếng Trung để xử lý hợp đồng.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế dành cho người học định hướng nghề nghiệp

Giáo trình đặc biệt phù hợp với học viên đang hoặc dự định làm việc trong những lĩnh vực thường xuyên giao dịch với doanh nghiệp Trung Quốc như:

Kinh doanh quốc tế.

Xuất nhập khẩu.

Logistics.

Mua hàng.

Supply Chain.

Kế toán.

Tài chính.

Ngân hàng.

Thương mại điện tử.

Sản xuất.

Quản lý nhà máy.

Phiên dịch thương mại.

Biên dịch hợp đồng.

Trợ lý giám đốc.

Thư ký doanh nghiệp.

Nhân sự.

Pháp chế doanh nghiệp.

Quản lý dự án.

Kinh doanh B2B.

Mỗi lĩnh vực có hệ thống thuật ngữ riêng, nhưng hợp đồng gần như là điểm giao nhau của toàn bộ quá trình giao dịch kinh tế.

Học hợp đồng phải học cả từ vựng, ngữ pháp và tư duy văn bản

Một trong những sai lầm phổ biến của người học tiếng Trung chuyên ngành là chỉ ghi nhớ danh sách thuật ngữ. Cách học này có thể giúp nhận diện từ, nhưng chưa đủ để đọc hiểu một hợp đồng hoàn chỉnh.

Người học cần đồng thời nắm ba tầng kiến thức.

Tầng thứ nhất là từ vựng chuyên ngành.

Ví dụ:

合同 – hợp đồng
条款 – điều khoản
金额 – số tiền
付款 – thanh toán
交货 – giao hàng
验收 – nghiệm thu
违约 – vi phạm hợp đồng
赔偿 – bồi thường
争议 – tranh chấp

Tầng thứ hai là cấu trúc ngữ pháp và văn phong hợp đồng.

Ví dụ:

应当……
不得……
有权……
负责……
按照……
根据……
如……则……
因……造成……
未经……不得……

Tầng thứ ba là logic của hợp đồng.

Ai có nghĩa vụ?

Ai có quyền?

Nghĩa vụ phải hoàn thành khi nào?

Nếu không hoàn thành thì hậu quả gì?

Thanh toán bao nhiêu?

Thanh toán bằng cách nào?

Giao hàng ở đâu?

Ai chịu chi phí?

Tranh chấp được giải quyết như thế nào?

Khi ba tầng kiến thức này được kết hợp, người học mới thực sự hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ hợp đồng.

Xây dựng nền tảng Hán ngữ kinh tế chuyên sâu

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được xem là một mắt xích trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kinh tế chuyên sâu của ChineMaster EDU.

Từ chủ đề cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục mở rộng sang:

Hợp đồng mua bán hàng hóa.

Hợp đồng thương mại quốc tế.

Hợp đồng dịch vụ.

Hợp đồng vận chuyển.

Hợp đồng logistics.

Hợp đồng đại lý.

Hợp đồng phân phối.

Hợp đồng gia công.

Hợp đồng thuê kho.

Hợp đồng lao động.

Hợp đồng đầu tư.

Hợp đồng vay vốn.

Hợp đồng tín dụng.

Hợp đồng bảo lãnh.

Biên bản ghi nhớ.

Thỏa thuận bảo mật.

Thỏa thuận hợp tác.

Phụ lục hợp đồng.

Biên bản nghiệm thu.

Biên bản thanh lý hợp đồng.

Thông báo vi phạm hợp đồng.

Công văn yêu cầu thanh toán.

Văn bản yêu cầu bồi thường.

Qua từng nhóm chủ đề, năng lực tiếng Trung của học viên được mở rộng từ ngôn ngữ giao tiếp thông thường sang Hán ngữ chuyên môn phục vụ trực tiếp công việc.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống giáo trình chuyên ngành

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education là nơi tổ chức và lưu trữ hệ thống nội dung đào tạo được sử dụng trong hệ sinh thái ChineMaster EDU.

Trong hệ thống đó, các giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ được phát triển theo nhiều mảng từ Hán ngữ cơ sở, HSK, HSKK cho đến Hán ngữ kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, công xưởng và các chuyên ngành nghề nghiệp khác.

Mỗi chủ đề không chỉ được triển khai ở cấp độ từ vựng mà còn có thể tiếp tục mở rộng thành:

Bài hội thoại chuyên ngành.

Bài khóa đọc hiểu.

Ngữ pháp thực dụng.

Mẫu câu nghiệp vụ.

Từ vựng chuyên môn.

Bài tập dịch Trung – Việt.

Bài tập dịch Việt – Trung.

Tình huống đàm phán.

Mẫu văn bản doanh nghiệp.

Luyện phản xạ giao tiếp.

Bài tập xử lý tình huống thực tế.

Qua đó hình thành hệ thống kiến thức liên kết thay vì những bài học riêng lẻ.

SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ đồng thời là một nội dung trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển.

Hệ thống giáo trình được định hướng chia nhỏ kiến thức thành từng chủ đề cụ thể, giúp người học có thể lựa chọn đúng nội dung cần thiết cho ngành nghề và mục tiêu của mình.

Thay vì chỉ học một bộ giáo trình tổng quát, học viên có thể tiếp cận những chủ đề chuyên sâu như:

Đọc hợp đồng.

Soạn hợp đồng.

Đàm phán giá.

Thanh toán quốc tế.

Xuất nhập khẩu.

Đọc báo cáo tài chính.

Kế toán doanh nghiệp.

Giao nhận hàng hóa.

Quản lý kho.

Quản lý chất lượng.

Quản lý sản xuất.

Mua nguyên vật liệu.

Giao tiếp với nhà cung cấp.

Xử lý khiếu nại.

Tuyển dụng nhân sự.

Đàm phán lương.

Thương mại điện tử.

Order hàng hóa Trung Quốc.

Mỗi chủ đề trở thành một mắt xích giúp người học từng bước xây dựng hệ thống Hán ngữ nghề nghiệp hoàn chỉnh.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với định hướng đưa tiếng Trung đến gần hơn với môi trường kinh doanh thực tế.

Thông qua việc học các khái niệm cốt lõi như 合同、协议、甲方、乙方、合同主体、合同标的、合同金额、付款方式、合同期限、违约责任, học viên từng bước hiểu được cách tổ chức thông tin trong một văn bản hợp đồng bằng tiếng Trung.

Từ nền tảng đó, người học tiếp tục rèn luyện khả năng đọc hiểu điều khoản, phân tích quyền và nghĩa vụ của các bên, xác định điều kiện thanh toán, thời gian giao hàng, trách nhiệm vi phạm và những nội dung quan trọng khác.

Mục tiêu cuối cùng không phải chỉ là biết tiếng Trung, mà là có thể dùng tiếng Trung để xử lý công việc thực tế.

Đó cũng là định hướng đào tạo xuyên suốt của Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi các chương trình Hán ngữ kinh tế, Hán ngữ thương mại, Hán ngữ công xưởng, Hán ngữ logistics, Hán ngữ xuất nhập khẩu, Hán ngữ tài chính – kế toán, luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp và TOCFL được xây dựng thành những lộ trình học tập chuyên sâu theo từng mục tiêu nghề nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy không đơn thuần là một bài học về từ vựng hợp đồng, mà còn là nền tảng để người học tiến tới khả năng đọc – hiểu – phân tích – trao đổi – đàm phán và xử lý hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung Quốc trong môi trường doanh nghiệp thực tế.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế “Cấu trúc của hợp đồng” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Dấu ấn mới trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education

Trong hành trình xây dựng hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ đồ sộ bậc nhất dành cho người Việt học tiếng Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm chuyên sâu mang tên Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng. Đây không phải là một cuốn sách đơn lẻ mang tính thời vụ, mà là một mắt xích quan trọng, được đặt đúng vị trí trong dòng chảy liên tục của hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính tác giả biên soạn, giảng dạy và phát triển trong suốt nhiều năm gắn bó với sự nghiệp đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên ngành tại Việt Nam.

Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng được xác định là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Điều này có nghĩa là tác phẩm không tồn tại tách biệt, mà được đặt trong một mạng lưới kiến thức liên kết chặt chẽ với các mảng nội dung khác mà tác giả đã và đang xây dựng, từ tiếng Trung kế toán chuyên ngành, tiếng Trung công xưởng, cho đến các bộ giáo trình HSK theo chuẩn chín cấp và hệ thống HSKK các trình độ. Việc lựa chọn chủ đề “cấu trúc của hợp đồng” cho thấy định hướng rất rõ ràng của tác giả: đi sâu vào những mảng ngôn ngữ mang tính ứng dụng cao trong môi trường kinh doanh, thương mại và pháp lý, nơi mà người học tiếng Trung Quốc kinh tế thực sự cần đến những kiến thức cụ thể, chính xác và có khả năng áp dụng ngay vào công việc thực tế.

Tiếng Trung kinh tế nói chung, và mảng kiến thức về hợp đồng nói riêng, vốn là một trong những lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác thuật ngữ cực kỳ cao. Một bản hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc không chỉ đơn thuần là văn bản giao tiếp, mà còn là căn cứ pháp lý ràng buộc giữa các bên tham gia giao dịch thương mại. Chính vì vậy, việc nắm vững cấu trúc ngôn ngữ, cách diễn đạt các điều khoản, các cụm từ mang tính quy phạm trong văn bản hợp đồng tiếng Trung là yêu cầu bắt buộc đối với bất kỳ ai làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, từ nhân viên xuất nhập khẩu, nhân viên kinh doanh, cho đến các vị trí quản lý cấp trung và cấp cao.

Nội dung chuyên sâu về cấu trúc hợp đồng trong tiếng Trung kinh tế

Chủ đề cấu trúc của hợp đồng trong tiếng Trung Quốc bao trùm nhiều tầng kiến thức khác nhau. Trước hết là hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan trực tiếp đến các thành phần cấu thành nên một bản hợp đồng hoàn chỉnh, bao gồm các khái niệm về chủ thể hợp đồng, đối tượng hợp đồng, điều khoản quyền lợi và nghĩa vụ, điều khoản thanh toán, điều khoản vi phạm và bồi thường, điều khoản giải quyết tranh chấp, cũng như các quy định về hiệu lực và chấm dứt hợp đồng. Mỗi thành phần này trong tiếng Trung Quốc đều có những cách diễn đạt mang tính quy phạm riêng, đòi hỏi người học phải ghi nhớ chính xác cả về mặt từ vựng lẫn cách sắp xếp cấu trúc câu.

Bên cạnh mảng từ vựng, giáo trình còn hướng người học vào việc phân tích cách hành văn đặc trưng của văn bản pháp lý – thương mại tiếng Trung Quốc, vốn khác biệt đáng kể so với tiếng Trung giao tiếp thông thường. Văn phong trong hợp đồng thường mang tính trang trọng, súc tích, sử dụng nhiều cụm từ cố định và cấu trúc câu phức mang tính quy chuẩn. Người học không chỉ cần hiểu nghĩa của từng từ, từng cụm từ, mà còn phải nắm được logic tổ chức văn bản, biết cách một bản hợp đồng tiếng Trung thường được triển khai theo trình tự nào, từ phần mở đầu giới thiệu các bên, đến phần nội dung chính, và cuối cùng là phần ký kết xác nhận.

Đặc điểm này khiến Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng trở thành tài liệu học tập có tính ứng dụng thực tiễn rất cao, phù hợp với những người đang làm việc hoặc chuẩn bị làm việc trong các doanh nghiệp có giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc, cần soạn thảo, rà soát hoặc đàm phán các điều khoản hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc.

Sự kế thừa phương pháp giảng dạy sáu kỹ năng của ChineMaster EDU

Cũng như các tác phẩm khác trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình này tiếp tục vận hành theo triết lý đào tạo toàn diện sáu kỹ năng đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Đối với một chủ đề mang tính chuyên ngành như cấu trúc hợp đồng, việc rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng này mang ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Người học không chỉ cần đọc hiểu và dịch chính xác nội dung hợp đồng, mà còn cần có khả năng nghe hiểu khi trao đổi, đàm phán trực tiếp với đối tác, khả năng diễn đạt bằng lời nói khi thảo luận các điều khoản, khả năng viết để soạn thảo văn bản, và khả năng gõ văn bản tiếng Trung Quốc thành thạo để phục vụ công việc văn phòng hằng ngày.

Vị trí trong bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng còn là một phần quan trọng của bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn. Đây là một dự án học thuật có quy mô rất lớn, thể hiện tham vọng xây dựng một hệ thống tài liệu tiếng Trung Quốc toàn diện, bao phủ mọi lĩnh vực chuyên ngành mà người học tiếng Trung tại Việt Nam có thể cần đến, từ kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, dầu khí, y dược, cho đến thương mại điện tử và order hàng Taobao 1688. Việc mỗi giáo trình chuyên đề, trong đó có tác phẩm về cấu trúc hợp đồng này, đều được đặt trong khuôn khổ của bộ sưu tập 10000 quyển cho thấy tính hệ thống và sự liên kết chặt chẽ giữa các đầu sách, thay vì là những tài liệu rời rạc, thiếu tính kế thừa.

Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Toàn bộ hồ sơ của tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi được mô tả là chốn tàng trữ chất xám độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây chính là kho tài liệu trung tâm, nơi tập hợp toàn bộ các công trình biên soạn của tác giả qua nhiều năm, đóng vai trò như một ngân hàng kiến thức tiếng Trung Quốc chuyên ngành có tính hệ thống và liên tục được mở rộng. Nội dung kiến thức của giáo trình cũng được cập nhật mỗi ngày, phản ánh tinh thần làm việc bền bỉ và cầu thị của tác giả trong việc không ngừng hoàn thiện và làm mới tài liệu giảng dạy, nhằm đảm bảo người học luôn tiếp cận được những kiến thức tiếng Trung kinh tế sát với thực tế sử dụng nhất.

Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện của ChineMaster EDU

Là một phần trong hệ sinh thái đào tạo lớn hơn, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng gắn liền với nền tảng Hán ngữ ChineMaster EDU, đơn vị chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Hệ thống khóa học tại đây trải rộng trên nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau, bao gồm tiếng Trung chuyên ngành, tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung online, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics và vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cùng các chương trình luyện thi tiếng Trung HSK theo chuẩn chín cấp, luyện thi HSKK từ trình độ sơ cấp đến trung cấp và cao cấp, cũng như chương trình tiếng Hoa TOCFL dành cho những người học theo định hướng thi lấy chứng chỉ tiếng Hoa phồn thể.

Một điểm đáng chú ý và cũng là yếu tố tạo nên giá trị cốt lõi của hệ thống này chính là tính độc quyền. Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ mang tên Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, không được chia sẻ hay xuất bản song song ở bất kỳ nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc nào khác. Điều này khẳng định tính nguyên bản và giá trị chất xám riêng biệt mà tác giả đã dày công xây dựng, đồng thời tạo nên một dấu ấn thương hiệu học thuật gắn liền chặt chẽ với tên tuổi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên ngành tại Việt Nam.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế “Cấu trúc của hợp đồng” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Kiệt tác kinh điển trong kho tàng tri thức Hán ngữ ChineMaster

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa hợp tác và phát triển. Đặc biệt, trong lĩnh vực kinh tế – thương mại, việc thấu hiểu cấu trúc pháp lý và ngôn ngữ của hợp đồng là yêu cầu sống còn đối với bất kỳ doanh nghiệp hay cá nhân nào làm việc với đối tác Trung Quốc. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, đã cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế: Cấu trúc của hợp đồng, được xem là một trong những giáo trình kinh điển và trọng điểm nhất của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.

1. Giá trị cốt lõi của tác phẩm trong hệ sinh thái ChineMaster

Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách dạy từ vựng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng là công trình nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ học ứng dụng trong lĩnh vực kinh tế. Tác phẩm được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng với triết lý “Học đi đôi với hành”, giúp người học không chỉ nắm vững thuật ngữ mà còn hiểu rõ bản chất ngữ pháp, logic và hàm ý pháp lý trong từng điều khoản của hợp đồng kinh tế.

Đây là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống, được thiết kế bài bản để phục vụ cho các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung kinh tế và tiếng Trung thương mại. Nhờ có tác phẩm này, học viên của ChineMaster không chỉ tự tin soạn thảo mà còn có khả năng đàm phán, phản biện các điều khoản trong hợp đồng bằng tiếng Trung ở cấp độ chuyên nghiệp.

2. Nơi lưu trữ tri thức – Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Một trong những điểm làm nên giá trị đặc biệt của tác phẩm là nó được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, kho lưu trữ “CHẤT XÁM” độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Không giống những giáo trình đại trà trên thị trường, các tài liệu tại đây đều là những phân tích, bình giảng và hệ thống hóa tri thức sâu sắc mà chỉ có tại hệ sinh thái giáo dục ChineMaster.

Việc lưu trữ hồ sơ tại thư viện này khẳng định tính pháp lý, sự nghiêm túc trong nghiên cứu và cam kết về chất lượng tri thức mà tác giả dành cho học viên. Đây thực sự là một kho báu dành riêng cho những ai muốn tiếp cận tiếng Trung ở tầm vóc học thuật và thực tiễn đỉnh cao.

3. Sự cập nhật liên tục và vị thế trong bộ SIÊU giáo trình 10000 quyển

Điểm đặc biệt của Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng nằm ở tính cập nhật. Khác với những cuốn sách in một lần và lỗi thời, tác phẩm này được cập nhật nội dung kiến thức tiếng Trung mỗi ngày. Điều này có nghĩa là người học luôn được tiếp cận với những biến đổi của ngôn từ, các mẫu câu mới và xu hướng sử dụng thuật ngữ pháp lý – kinh tế hiện hành trên thị trường Trung Quốc và quốc tế.

Hơn thế nữa, cuốn giáo trình này là một phần quan trọng không thể tách rời trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Dự án đồ sộ này nhằm tham vọng bao phủ toàn bộ các lĩnh vực chuyên ngành, từ kinh tế, dầu khí, logistics, công xưởng cho đến giao tiếp đời thường, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và nghiên cứu của đông đảo học viên.

4. ChineMaster EDU – Nền tảng đào tạo Hán ngữ hàng đầu

Tác phẩm nói trên được vận hành và giảng dạy độc quyền trên nền tảng Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – một hệ thống chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Hệ thống này nổi tiếng với các khóa đào tạo chuyên ngành đa dạng như:

Tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế, Dầu khí.

Tiếng Trung giao tiếp, Tiếng Trung thương mại.

Tiếng Trung Logistics & Vận tải, Tiếng Trung Order Taobao 1688.

Các khóa luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp.

Tiếng Hoa TOCFL dành cho những ai có nhu cầu học tập và làm việc tại khu vực Đài Loan.

Tất cả các giáo trình được sử dụng tại đây, bao gồm cuốn sách về cấu trúc hợp đồng, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Sự độc quyền này đảm bảo tính bản quyền và chất lượng đào tạo, đồng thời tạo nên lợi thế cạnh tranh vượt trội cho học viên của hệ thống.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn tài liệu dạy tiếng Trung thông thường, mà còn là một công trình trí tuệ, là “chất xám” kết tinh từ nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu thực tiễn của một chuyên gia hàng đầu. Với sự cập nhật liên tục, nội dung chuyên sâu và vị thế đặc biệt trong bộ SIÊU giáo trình 10000 quyển, đây xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi sự nghiệp trong môi trường kinh tế quốc tế nói tiếng Trung.

Hãy đến với ChineMaster EDU để khám phá kho tàng tri thức này và chinh phục đỉnh cao Hán ngữ dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Tài liệu giảng dạy trọng điểm trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo thuộc hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm, mang tính chất nền tảng và định hình tư duy thương mại cho học viên trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm hiện được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU — nơi tàng trữ nguồn chất xám độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nội dung kiến thức tiếng Trung trong giáo trình liên tục được cập nhật mỗi ngày nhằm đáp ứng sự phát triển không ngừng của nền kinh tế hiện đại. Tác phẩm này cũng đóng vai trò là một phần không thể tách rời thuộc bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10,000 quyển quy mô lớn của tác giả.

Nền tảng đào tạo chuyên sâu và đa dạng khóa học

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU khẳng định vị thế là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Nơi đây sở hữu chương trình giảng dạy toàn diện, bao phủ nhiều mảng kiến thức chuyên ngành cũng như chứng chỉ quốc tế:

Tiếng Trung chuyên ngành và thương mại: Chương trình bao gồm các khóa đào tạo tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung logistics và vận tải, cùng khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh, thương mại điện tử.

Tiếng Trung ứng dụng và linh hoạt: Cung cấp giải pháp học tập đa dạng qua các khóa tiếng Trung giao tiếp thực tế và các chương trình tiếng Trung online thiết kế riêng cho người bận rộn.

Chương trình luyện thi chứng chỉ: Đào tạo bài bản theo các chuẩn mực quốc tế như hệ thống tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK trình độ sơ cấp, trung cấp, cao cấp và chương trình tiếng Hoa TOCFL.

Giá trị độc quyền của hệ thống giáo trình

Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Việc tích hợp đồng bộ giữa giáo trình chất lượng cao và phương pháp giảng dạy độc quyền giúp học viên làm chủ kiến thức tiếng Trung thương mại một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng

Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education. Đây không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường, mà là tài liệu chuyên sâu, được biên soạn bài bản, hệ thống và mang tính ứng dụng cao, dành riêng cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, thương mại và pháp lý hợp đồng.

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là quan hệ thương mại Việt – Trung đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết. Việc nắm vững cấu trúc ngôn ngữ trong hợp đồng kinh tế không còn là lợi thế phụ trợ mà đã trở thành kỹ năng then chốt giúp người học tự tin đọc hiểu, phân tích, đàm phán và soạn thảo các văn bản pháp lý – thương mại bằng tiếng Trung. Giáo trình này ra đời nhằm đáp ứng chính nhu cầu đó.

Vị trí quan trọng trong hệ thống giáo trình ChineMaster EDU

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng được xác định là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Toàn bộ nội dung được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – thư viện tiếng Trung Quốc nơi tàng trữ “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Đặc biệt, giáo trình không phải là sản phẩm tĩnh. Nội dung kiến thức tiếng Trung được cập nhật thường xuyên, theo sát những thay đổi trong thực tiễn kinh doanh, pháp lý và ngôn ngữ chuyên ngành. Điều này giúp người học luôn tiếp cận với những cách diễn đạt mới nhất, chính xác nhất và phù hợp nhất với môi trường làm việc thực tế.

Hơn nữa, đây còn là một phần quan trọng trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn – một hệ thống tài liệu đồ sộ, chuyên sâu và có tính hệ thống cao, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Sự độc quyền này đảm bảo tính nhất quán về phương pháp giảng dạy, chất lượng nội dung và định hướng phát triển lâu dài cho người học.

Giá trị chuyên môn và định hướng nội dung

Giáo trình tập trung sâu vào cấu trúc ngôn ngữ của hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung. Người học sẽ được tiếp cận hệ thống từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu pháp lý – thương mại chuẩn mực, cách tổ chức logic của từng điều khoản, cũng như những lưu ý quan trọng khi diễn đạt để tránh hiểu nhầm hoặc rủi ro pháp lý.

Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ, giáo trình còn giúp người học:

Xây dựng tư duy đọc hiểu hợp đồng một cách logic và chính xác.

Nhận diện cấu trúc điển hình của các loại hợp đồng kinh tế phổ biến.

Nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường đàm phán, ký kết và thực thi hợp đồng.

Kết nối kiến thức ngôn ngữ với thực tiễn kinh doanh Việt – Trung.

Phong cách biên soạn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng sự cân bằng giữa tính học thuật và tính thực tiễn. Mỗi phần nội dung đều được thiết kế để người học có thể áp dụng ngay vào công việc, thay vì chỉ dừng lại ở lý thuyết suông.

Hệ sinh thái đào tạo ChineMaster EDU – Nền tảng uy tín và chuyên sâu

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Với định hướng chuyên sâu và đa dạng ngành nghề, hệ thống cung cấp nhiều chương trình đào tạo đáp ứng nhu cầu thực tế của người học:

Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung online linh hoạt
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao / 1688
Tiếng Trung HSK 9 cấp
Tiếng Trung HSKK sơ – trung – cao cấp
Tiếng Hoa TOCFL

Tất cả hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái này. Điều đó tạo nên sự đồng bộ về phương pháp, chất lượng và lộ trình học tập, giúp người học không bị phân tán bởi quá nhiều nguồn tài liệu không thống nhất.

Ý nghĩa lâu dài đối với người học

Việc học Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng không chỉ giúp người học vượt qua rào cản ngôn ngữ trong các văn bản pháp lý – thương mại, mà còn góp phần xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong môi trường hợp tác kinh tế với Trung Quốc. Đây là tài liệu dành cho những ai muốn đi sâu, muốn làm chủ chuyên môn, chứ không chỉ dừng lại ở mức giao tiếp thông thường.

Với sự tâm huyết và tầm nhìn dài hạn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này trở thành một mắt xích quan trọng trong hành trình nâng tầm chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Nó không chỉ là sách giáo khoa, mà còn là công cụ hỗ trợ thiết thực, đồng hành cùng người học trên con đường chinh phục ngôn ngữ và hội nhập kinh tế quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng xứng đáng là lựa chọn ưu tiên cho những ai đang tìm kiếm một tài liệu chuyên sâu, uy tín và có tính ứng dụng cao trong lĩnh vực tiếng Trung kinh tế – thương mại.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, được xây dựng theo định hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, thương mại, doanh nghiệp và nghiệp vụ hợp đồng.

Trong hoạt động kinh doanh quốc tế, hợp đồng là một loại văn bản nghiệp vụ có vai trò đặc biệt quan trọng. Người học tiếng Trung kinh tế không chỉ cần nắm vững từ vựng giao tiếp thông thường mà còn phải có khả năng đọc hiểu, phân tích và sử dụng chính xác các thuật ngữ liên quan đến 合同(hétóng)– hợp đồng, 合同条款(hétóng tiáokuǎn)– điều khoản hợp đồng, 合同当事人(hétóng dāngshìrén)– các bên của hợp đồng, 合同标的(hétóng biāodì)– đối tượng hợp đồng, 合同金额(hétóng jīn’é)– giá trị hợp đồng, 付款方式(fùkuǎn fāngshì)– phương thức thanh toán, 交货期限(jiāohuò qīxiàn)– thời hạn giao hàng, 违约责任(wéiyuē zérèn)– trách nhiệm vi phạm hợp đồng và 争议解决(zhēngyì jiějué)– giải quyết tranh chấp.

Chính vì vậy, chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng được xây dựng như một nội dung quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

1. Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung thường có cấu trúc tương đối chặt chẽ. Việc hiểu được cấu trúc tổng thể của hợp đồng giúp người học nhanh chóng xác định vị trí và chức năng của từng nội dung, đồng thời nâng cao khả năng đọc hiểu văn bản thương mại tiếng Trung.

Trong giáo trình Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng, người học có thể tiếp cận hệ thống nội dung theo hướng từ tổng quát đến chuyên sâu, bao gồm:

合同名称(hétóng míngchēng) – tên hợp đồng
合同编号(hétóng biānhào) – số hợp đồng
合同签订日期(hétóng qiāndìng rìqī) – ngày ký hợp đồng
合同签订地点(hétóng qiāndìng dìdiǎn) – địa điểm ký hợp đồng
甲方(jiǎfāng) – bên A
乙方(yǐfāng) – bên B
合同标的(hétóng biāodì) – đối tượng hợp đồng
数量(shùliàng) – số lượng
规格(guīgé) – quy cách
质量标准(zhìliàng biāozhǔn) – tiêu chuẩn chất lượng
价格条款(jiàgé tiáokuǎn) – điều khoản giá
付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn) – điều khoản thanh toán
交货条款(jiāohuò tiáokuǎn) – điều khoản giao hàng
包装条款(bāozhuāng tiáokuǎn) – điều khoản đóng gói
运输条款(yùnshū tiáokuǎn) – điều khoản vận chuyển
验收条款(yànshōu tiáokuǎn) – điều khoản nghiệm thu
违约责任(wéiyuē zérèn) – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
不可抗力(bùkě kànglì) – bất khả kháng
保密条款(bǎomì tiáokuǎn) – điều khoản bảo mật
争议解决条款(zhēngyì jiějué tiáokuǎn) – điều khoản giải quyết tranh chấp
合同生效(hétóng shēngxiào) – hợp đồng có hiệu lực
合同终止(hétóng zhōngzhǐ) – chấm dứt hợp đồng
签字盖章(qiānzì gàizhāng) – ký tên đóng dấu

Hệ thống thuật ngữ này tạo thành nền tảng quan trọng để người học từng bước xây dựng năng lực đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung(中文合同阅读能力) và soạn thảo văn bản thương mại tiếng Trung(中文商务文件写作能力).

2. Học tiếng Trung qua cấu trúc hợp đồng

Điểm đặc biệt của chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng là người học không học từ vựng một cách rời rạc mà tiếp cận tiếng Trung thông qua một loại văn bản nghiệp vụ cụ thể.

Ví dụ:

甲乙双方经友好协商,就有关产品销售事宜达成如下协议。
Jiǎ yǐ shuāngfāng jīng yǒuhǎo xiéshāng, jiù yǒuguān chǎnpǐn xiāoshòu shìyí dáchéng rúxià xiéyì.
Hai bên A và B sau khi thương lượng hữu nghị đã đạt được thỏa thuận sau đây về việc bán sản phẩm.

Trong câu trên, người học đồng thời tiếp cận nhiều thuật ngữ kinh tế quan trọng:

双方(shuāngfāng) – hai bên
友好协商(yǒuhǎo xiéshāng) – thương lượng hữu nghị
有关(yǒuguān) – liên quan đến
产品销售(chǎnpǐn xiāoshòu) – tiêu thụ sản phẩm
事宜(shìyí) – công việc, vấn đề
达成协议(dáchéng xiéyì) – đạt được thỏa thuận

Đây chính là phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành theo ngữ cảnh nghiệp vụ, giúp người học hiểu đồng thời từ vựng – cấu trúc câu – văn phong – nghiệp vụ – ngữ nghĩa thương mại.

3. Ngôn ngữ đặc thù trong hợp đồng tiếng Trung

Ngôn ngữ hợp đồng tiếng Trung có tính chất trang trọng, chính xác và có tính ràng buộc cao. Vì vậy, cách sử dụng từ ngữ trong hợp đồng khác đáng kể so với khẩu ngữ giao tiếp hàng ngày.

Một số từ và cấu trúc thường xuyên xuất hiện gồm:

双方同意……
Shuāngfāng tóngyì……
Hai bên đồng ý rằng……

甲方应当……
Jiǎfāng yīngdāng……
Bên A phải……

乙方负责……
Yǐfāng fùzé……
Bên B chịu trách nhiệm……

自合同生效之日起……
Zì hétóng shēngxiào zhī rì qǐ……
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực……

如一方违反本合同……
Rú yì fāng wéifǎn běn hétóng……
Nếu một bên vi phạm hợp đồng này……

双方应通过友好协商解决。
Shuāngfāng yīng tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué.
Hai bên phải giải quyết thông qua thương lượng hữu nghị.

Những cấu trúc này có giá trị thực tiễn cao đối với người làm việc trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế, logistics, kế toán, tài chính, mua bán hàng hóa, sản xuất và quản lý doanh nghiệp.

4. Từ vựng tiếng Trung kinh tế trọng điểm

Giáo trình tập trung xây dựng hệ thống từ vựng theo từng nhóm nghiệp vụ để người học dễ dàng mở rộng vốn từ.

Nhóm từ vựng về hợp đồng

合同(hétóng) – hợp đồng
协议(xiéyì) – thỏa thuận
条款(tiáokuǎn) – điều khoản
签订(qiāndìng) – ký kết
履行(lǚxíng) – thực hiện
修改(xiūgǎi) – sửa đổi
补充(bǔchōng) – bổ sung
解除(jiěchú) – hủy bỏ, chấm dứt
终止(zhōngzhǐ) – chấm dứt
生效(shēngxiào) – có hiệu lực

Nhóm từ vựng về nghĩa vụ và trách nhiệm

义务(yìwù) – nghĩa vụ
责任(zérèn) – trách nhiệm
权利(quánlì) – quyền lợi
违约(wéiyuē) – vi phạm hợp đồng
违约责任(wéiyuē zérèn) – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
赔偿(péicháng) – bồi thường
损失(sǔnshī) – tổn thất
承担(chéngdān) – chịu, đảm nhận
履约(lǚyuē) – thực hiện hợp đồng
守约(shǒuyuē) – tuân thủ hợp đồng

Nhóm từ vựng về thanh toán

付款(fùkuǎn) – thanh toán
预付款(yùfùkuǎn) – tiền trả trước
定金(dìngjīn) – tiền đặt cọc
尾款(wěikuǎn) – khoản thanh toán còn lại
货款(huòkuǎn) – tiền hàng
结算(jiésuàn) – quyết toán, thanh toán
银行转账(yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng
信用证(xìnyòngzhèng) – thư tín dụng
付款期限(fùkuǎn qīxiàn) – thời hạn thanh toán
付款方式(fùkuǎn fāngshì) – phương thức thanh toán

5. Cấu trúc của hợp đồng và tiếng Trung thương mại

Trong thực tế doanh nghiệp, một hợp đồng không tồn tại độc lập mà thường liên quan đến hàng loạt quy trình nghiệp vụ như 询价(xúnjià)– hỏi giá, 报价(bàojià)– báo giá, 谈判(tánpàn)– đàm phán, 签约(qiānyuē)– ký hợp đồng, 付款(fùkuǎn)– thanh toán, 发货(fāhuò)– giao hàng, 验收(yànshōu)– nghiệm thu, 结算(jiésuàn)– quyết toán và 售后服务(shòuhòu fúwù)– dịch vụ sau bán hàng.

Do đó, học Cấu trúc của hợp đồng cũng đồng thời mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.

Người học có thể từng bước xây dựng năng lực:

中文商务沟通能力(Zhōngwén shāngwù gōutōng nénglì) – năng lực giao tiếp thương mại bằng tiếng Trung.

中文合同阅读能力(Zhōngwén hétóng yuèdú nénglì) – năng lực đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung.

中文商务谈判能力(Zhōngwén shāngwù tánpàn nénglì) – năng lực đàm phán thương mại bằng tiếng Trung.

中文商务写作能力(Zhōngwén shāngwù xiězuò nénglì) – năng lực viết văn bản thương mại bằng tiếng Trung.

6. Giáo trình Hán ngữ kinh tế trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung Quốc trọng điểm thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.

Tác phẩm được định hướng trở thành một bộ phận của hệ thống tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, trong đó tiếng Trung được triển khai theo từng lĩnh vực nghề nghiệp và từng tình huống thực tế.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU hướng tới đào tạo nhiều lĩnh vực như:

Tiếng Trung chuyên ngành

Tiếng Trung kinh tế

Tiếng Trung thương mại

Tiếng Trung dầu khí

Tiếng Trung công xưởng

Tiếng Trung logistics và vận tải

Tiếng Trung giao tiếp

Tiếng Trung online

Tiếng Trung order Taobao, 1688

Tiếng Trung HSK 9 cấp

Tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp

Tiếng Hoa TOCFL

Qua đó, người học có thể xây dựng lộ trình từ tiếng Trung phổ thông đến tiếng Trung chuyên ngành và tiếng Trung nghiệp vụ.

7. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tập hợp hệ thống tài liệu, giáo trình, chuyên đề, bài giảng và nguồn tư liệu phục vụ quá trình nghiên cứu và đào tạo tiếng Trung.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được định hướng như một kho tri thức chuyên sâu về Hán ngữ, trong đó các nội dung tiếng Trung được phát triển theo nhiều chủ đề từ cơ bản đến chuyên ngành.

Đặc biệt, nội dung của giáo trình Cấu trúc của hợp đồng được cập nhật và mở rộng thường xuyên nhằm bổ sung thêm hệ thống thuật ngữ, mẫu câu, văn bản và tình huống nghiệp vụ tiếng Trung kinh tế.

8. Một bộ phận của SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển

Trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là một chuyên đề chuyên sâu thuộc mảng tiếng Trung kinh tế và thương mại.

Mục tiêu của hệ thống này là phát triển kho giáo trình Hán ngữ theo chiều rộng của chủ đề và chiều sâu của chuyên ngành, từ tiếng Trung giao tiếp, ngữ pháp, từ vựng, HSK cho đến tiếng Trung kinh tế, thương mại, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, sản xuất và nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác.

Với định hướng đó, Cấu trúc của hợp đồng không chỉ là một bài học về hợp đồng mà còn là một chuyên đề kết nối nhiều mảng kiến thức:

Hán ngữ + Kinh tế + Thương mại + Hợp đồng + Doanh nghiệp + Xuất nhập khẩu + Logistics + Đàm phán thương mại.

9. Đối tượng sử dụng giáo trình

Giáo trình phù hợp với nhiều nhóm người học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là:

Sinh viên ngành tiếng Trung thương mại, kinh tế và ngoại thương.

Nhân viên kinh doanh làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.

Nhân viên xuất nhập khẩu thường xuyên xử lý chứng từ và hợp đồng.

Nhân viên logistics và vận tải quốc tế.

Nhân viên mua hàng, bán hàng và quản lý chuỗi cung ứng.

Nhân viên văn phòng trong doanh nghiệp Trung Quốc.

Người làm công tác phiên dịch và biên dịch tiếng Trung thương mại.

Người đang học tiếng Trung để phục vụ công việc kinh tế và doanh nghiệp.

Người học HSK muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

10. Giá trị thực tiễn của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giá trị quan trọng của giáo trình nằm ở việc đưa tiếng Trung ra khỏi phạm vi hội thoại thông thường và tiến vào môi trường nghiệp vụ thực tế.

Khi đã nắm được cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục nghiên cứu sâu hơn các chuyên đề như:

国际贸易合同(guójì màoyì hétóng) – hợp đồng thương mại quốc tế

销售合同(xiāoshòu hétóng) – hợp đồng mua bán

采购合同(cǎigòu hétóng) – hợp đồng mua sắm

服务合同(fúwù hétóng) – hợp đồng dịch vụ

运输合同(yùnshū hétóng) – hợp đồng vận chuyển

劳动合同(láodòng hétóng) – hợp đồng lao động

加工合同(jiāgōng hétóng) – hợp đồng gia công

合作协议(hézuò xiéyì) – thỏa thuận hợp tác

保密协议(bǎomì xiéyì) – thỏa thuận bảo mật

框架协议(kuāngjià xiéyì) – thỏa thuận khung

Từ đó, người học có thể hình thành hệ thống tiếng Trung chuyên ngành có tính liên kết và ứng dụng cao.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm chuyên đề trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là một phần trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển.

Thông qua chuyên đề Cấu trúc của hợp đồng, người học không chỉ học các từ vựng như 合同、条款、签订、履行、付款、交货、违约责任、争议解决 mà còn từng bước tiếp cận văn phong hợp đồng, cấu trúc văn bản thương mại và hệ thống ngôn ngữ nghiệp vụ được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.

Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình này góp phần mở rộng hệ thống đào tạo tiếng Trung từ HSK, HSKK và giao tiếp đến tiếng Trung kinh tế, thương mại và chuyên ngành nghề nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy được định hướng như một tài liệu chuyên sâu dành cho người học muốn sử dụng tiếng Trung một cách thực tế trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, hợp đồng và hoạt động doanh nghiệp Trung Quốc – Việt Nam.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Phần tiếp theo: Hệ thống kiến thức chuyên sâu
12. Cấu trúc tổng thể của một hợp đồng tiếng Trung

Để đọc hiểu một hợp đồng tiếng Trung một cách có hệ thống, người học cần hình thành tư duy phân tích văn bản theo từng bộ phận. Một hợp đồng hoàn chỉnh thường không chỉ bao gồm thông tin về hàng hóa và giá cả mà còn bao hàm quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm, thời hạn, phương thức thực hiện và cơ chế xử lý các tình huống phát sinh.

Một cấu trúc hợp đồng có thể được triển khai theo trình tự:

第一部分:合同名称
Dì yī bùfen: hétóng míngchēng
Phần thứ nhất: Tên hợp đồng.

第二部分:合同当事人
Dì èr bùfen: hétóng dāngshìrén
Phần thứ hai: Các bên tham gia hợp đồng.

第三部分:合同标的
Dì sān bùfen: hétóng biāodì
Phần thứ ba: Đối tượng của hợp đồng.

第四部分:数量和质量
Dì sì bùfen: shùliàng hé zhìliàng
Phần thứ tư: Số lượng và chất lượng.

第五部分:价格及付款方式
Dì wǔ bùfen: jiàgé jí fùkuǎn fāngshì
Phần thứ năm: Giá cả và phương thức thanh toán.

第六部分:交货方式及期限
Dì liù bùfen: jiāohuò fāngshì jí qīxiàn
Phần thứ sáu: Phương thức và thời hạn giao hàng.

第七部分:验收标准
Dì qī bùfen: yànshōu biāozhǔn
Phần thứ bảy: Tiêu chuẩn nghiệm thu.

第八部分:双方的权利和义务
Dì bā bùfen: shuāngfāng de quánlì hé yìwù
Phần thứ tám: Quyền và nghĩa vụ của hai bên.

第九部分:违约责任
Dì jiǔ bùfen: wéiyuē zérèn
Phần thứ chín: Trách nhiệm vi phạm hợp đồng.

第十部分:争议解决
Dì shí bùfen: zhēngyì jiějué
Phần thứ mười: Giải quyết tranh chấp.

第十一部分:合同的变更、解除和终止
Dì shíyī bùfen: hétóng de biàngēng, jiěchú hé zhōngzhǐ
Phần thứ mười một: Sửa đổi, hủy bỏ và chấm dứt hợp đồng.

第十二部分:其他约定
Dì shí’èr bùfen: qítā yuēdìng
Phần thứ mười hai: Các thỏa thuận khác.

第十三部分:签字盖章
Dì shísān bùfen: qiānzì gàizhāng
Phần thứ mười ba: Ký tên và đóng dấu.

Cách phân chia này giúp người học hình thành khả năng nhận diện nhanh nội dung của hợp đồng ngay cả khi chưa hiểu toàn bộ từng câu.

13. Hợp đồng và hệ thống chủ thể tham gia

Một trong những nội dung đầu tiên cần xác định khi đọc hợp đồng tiếng Trung là 合同当事人(hétóng dāngshìrén), tức các chủ thể tham gia ký kết và thực hiện hợp đồng.

Trong văn bản thương mại Trung Quốc, hai bên thường được gọi là:

甲方(jiǎfāng) – Bên A

乙方(yǐfāng) – Bên B

Nếu có nhiều bên, có thể xuất hiện:

丙方(bǐngfāng) – Bên C

丁方(dīngfāng) – Bên D

Ví dụ:

甲方是一家从事进出口贸易的公司。
Jiǎfāng shì yì jiā cóngshì jìnchūkǒu màoyì de gōngsī.
Bên A là một công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

乙方负责向甲方提供相关产品。
Yǐfāng fùzé xiàng jiǎfāng tígōng xiāngguān chǎnpǐn.
Bên B chịu trách nhiệm cung cấp các sản phẩm liên quan cho Bên A.

甲乙双方应严格履行本合同约定的义务。
Jiǎ yǐ shuāngfāng yīng yángé lǚxíng běn hétóng yuēdìng de yìwù.
Hai bên A và B phải nghiêm túc thực hiện các nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng này.

Qua những mẫu câu trên, người học đồng thời học được cấu trúc:

S + 负责 + V + O

S + 应 + V + O

S + 履行 + O

Đây là những cấu trúc xuất hiện với tần suất cao trong tiếng Trung thương mại.

14. Hợp đồng phải xác định rõ đối tượng

Một hợp đồng kinh tế không thể thiếu 合同标的(hétóng biāodì), tức đối tượng mà các bên thỏa thuận thực hiện.

Đối tượng có thể là:

商品(shāngpǐn) – hàng hóa

产品(chǎnpǐn) – sản phẩm

设备(shèbèi) – thiết bị

原材料(yuáncáiliào) – nguyên vật liệu

服务(fúwù) – dịch vụ

技术(jìshù) – công nghệ

工程(gōngchéng) – công trình

项目(xiàngmù) – dự án

Ví dụ:

本合同的标的是一批工业设备。
Běn hétóng de biāodì shì yì pī gōngyè shèbèi.
Đối tượng của hợp đồng này là một lô thiết bị công nghiệp.

乙方应按照合同约定提供符合质量标准的产品。
Yǐfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng tígōng fúhé zhìliàng biāozhǔn de chǎnpǐn.
Bên B phải cung cấp sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

Trong đó:

按照(ànzhào) – theo, căn cứ theo

约定(yuēdìng) – thỏa thuận, quy định theo thỏa thuận

符合(fúhé) – phù hợp với

标准(biāozhǔn) – tiêu chuẩn

Đây đều là những từ vựng nền tảng trong văn bản kinh tế.

15. Số lượng, quy cách và chất lượng

Trong hợp đồng mua bán hàng hóa, ba yếu tố số lượng – quy cách – chất lượng có quan hệ rất chặt chẽ.

数量(shùliàng) – số lượng

规格(guīgé) – quy cách

型号(xínghào) – model, mã sản phẩm

质量(zhìliàng) – chất lượng

质量标准(zhìliàng biāozhǔn) – tiêu chuẩn chất lượng

技术参数(jìshù cānshù) – thông số kỹ thuật

Ví dụ:

产品的数量、规格和质量标准以双方确认的订单为准。
Chǎnpǐn de shùliàng, guīgé hé zhìliàng biāozhǔn yǐ shuāngfāng quèrèn de dìngdān wéi zhǔn.
Số lượng, quy cách và tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm được căn cứ theo đơn đặt hàng do hai bên xác nhận.

Cấu trúc:

以 + A + 为准

yǐ + A + wéi zhǔn

có nghĩa là lấy A làm căn cứ/tiêu chuẩn xác định.

Đây là một cấu trúc rất đáng chú ý trong tiếng Trung thương mại và văn bản hợp đồng.

16. Điều khoản giá cả

价格条款(jiàgé tiáokuǎn) là một bộ phận quan trọng trong hợp đồng kinh tế.

Người học cần phân biệt:

单价(dānjià) – đơn giá

总价(zǒngjià) – tổng giá

含税价(hánshuì jià) – giá đã bao gồm thuế

不含税价(bù hánshuì jià) – giá chưa bao gồm thuế

人民币(rénmínbì) – Nhân dân tệ

美元(měiyuán) – đô la Mỹ

汇率(huìlǜ) – tỷ giá hối đoái

价格调整(jiàgé tiáozhěng) – điều chỉnh giá

Ví dụ:

合同总金额为人民币一百万元。
Hétóng zǒng jīn’é wéi rénmínbì yì bǎi wàn yuán.
Tổng giá trị hợp đồng là một triệu Nhân dân tệ.

合同价格包括产品包装费和运输费。
Hétóng jiàgé bāokuò chǎnpǐn bāozhuāng fèi hé yùnshū fèi.
Giá hợp đồng bao gồm phí đóng gói sản phẩm và phí vận chuyển.

双方同意按照合同约定的价格进行结算。
Shuāngfāng tóngyì ànzhào hétóng yuēdìng de jiàgé jìnxíng jiésuàn.
Hai bên đồng ý tiến hành quyết toán theo mức giá được thỏa thuận trong hợp đồng.

17. Điều khoản thanh toán

Trong hoạt động thương mại, 付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn) thường được xem là một trong những điều khoản trọng yếu nhất.

Các thuật ngữ cần nắm gồm:

付款方式(fùkuǎn fāngshì) – phương thức thanh toán

付款期限(fùkuǎn qīxiàn) – thời hạn thanh toán

付款条件(fùkuǎn tiáojiàn) – điều kiện thanh toán

银行账户(yínháng zhànghù) – tài khoản ngân hàng

银行转账(yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng

预付款(yùfùkuǎn) – khoản tiền trả trước

余款(yúkuǎn) – số tiền còn lại

结算方式(jiésuàn fāngshì) – phương thức quyết toán

Ví dụ:

甲方应在合同签订后十个工作日内支付预付款。
Jiǎfāng yīng zài hétóng qiāndìng hòu shí gè gōngzuòrì nèi zhīfù yùfùkuǎn.
Bên A phải thanh toán tiền trả trước trong vòng mười ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.

乙方收到款项后安排生产。
Yǐfāng shōudào kuǎnxiàng hòu ānpái shēngchǎn.
Sau khi nhận được khoản tiền, Bên B sẽ sắp xếp sản xuất.

Cấu trúc:

S + 在 + thời gian + 内 + V

và:

S + V1 + O1 + 后 + V2

là hai cấu trúc rất thường gặp trong hợp đồng.

18. Điều khoản giao hàng

Trong hợp đồng thương mại, 交货(jiāohuò) là một nội dung quan trọng vì liên quan trực tiếp đến tiến độ thực hiện nghĩa vụ của bên bán.

Các thuật ngữ trọng điểm:

交货日期(jiāohuò rìqī) – ngày giao hàng

交货期限(jiāohuò qīxiàn) – thời hạn giao hàng

交货地点(jiāohuò dìdiǎn) – địa điểm giao hàng

交货方式(jiāohuò fāngshì) – phương thức giao hàng

分批交货(fēnpī jiāohuò) – giao hàng từng đợt

按时交货(ànshí jiāohuò) – giao hàng đúng hạn

Ví dụ:

乙方应按照合同规定的时间和地点交货。
Yǐfāng yīng ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān hé dìdiǎn jiāohuò.
Bên B phải giao hàng theo thời gian và địa điểm quy định trong hợp đồng.

如因乙方原因导致延期交货,乙方应承担相应责任。
Rú yīn yǐfāng yuányīn dǎozhì yánqī jiāohuò, yǐfāng yīng chéngdān xiāngyìng zérèn.
Nếu việc giao hàng chậm trễ xảy ra do nguyên nhân từ Bên B, Bên B phải chịu trách nhiệm tương ứng.

19. Điều khoản nghiệm thu

Sau khi giao hàng, bên mua thường phải tiến hành 验收(yànshōu), tức kiểm tra và nghiệm thu hàng hóa.

Các thuật ngữ quan trọng:

验收标准(yànshōu biāozhǔn) – tiêu chuẩn nghiệm thu

验收程序(yànshōu chéngxù) – quy trình nghiệm thu

验收报告(yànshōu bàogào) – báo cáo nghiệm thu

检验(jiǎnyàn) – kiểm nghiệm

检查(jiǎnchá) – kiểm tra

合格(hégé) – đạt tiêu chuẩn

不合格(bù hégé) – không đạt tiêu chuẩn

Ví dụ:

甲方应在收到货物后七日内完成验收。
Jiǎfāng yīng zài shōudào huòwù hòu qī rì nèi wánchéng yànshōu.
Bên A phải hoàn thành việc nghiệm thu trong vòng bảy ngày sau khi nhận hàng.

如发现产品不符合合同约定,甲方应及时通知乙方。
Rú fāxiàn chǎnpǐn bù fúhé hétóng yuēdìng, jiǎfāng yīng jíshí tōngzhī yǐfāng.
Nếu phát hiện sản phẩm không phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng, Bên A phải kịp thời thông báo cho Bên B.

20. Quyền và nghĩa vụ của các bên

Một hợp đồng không chỉ quy định bên nào phải làm gì mà còn xác định quyền của mỗi bên.

权利(quánlì) – quyền

义务(yìwù) – nghĩa vụ

责任(zérèn) – trách nhiệm

授权(shòuquán) – ủy quyền

履行义务(lǚxíng yìwù) – thực hiện nghĩa vụ

享有权利(xiǎngyǒu quánlì) – được hưởng quyền

Ví dụ:

甲方有权要求乙方按照合同约定提供产品。
Jiǎfāng yǒu quán yāoqiú yǐfāng ànzhào hétóng yuēdìng tígōng chǎnpǐn.
Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp sản phẩm theo thỏa thuận trong hợp đồng.

乙方有义务保证产品质量符合合同要求。
Yǐfāng yǒu yìwù bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng fúhé hétóng yāoqiú.
Bên B có nghĩa vụ bảo đảm chất lượng sản phẩm phù hợp với yêu cầu của hợp đồng.

Cặp cấu trúc:

有权 + V

yǒu quán + V

và:

有义务 + V

yǒu yìwù + V

là những mẫu câu quan trọng cần ghi nhớ khi học tiếng Trung hợp đồng.

21. Vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường

违约责任(wéiyuē zérèn) là một nội dung đặc biệt quan trọng trong hợp đồng.

Một số thuật ngữ:

违约(wéiyuē) – vi phạm hợp đồng

违约方(wéiyuēfāng) – bên vi phạm

守约方(shǒuyuēfāng) – bên tuân thủ hợp đồng

赔偿责任(péicháng zérèn) – trách nhiệm bồi thường

违约金(wéiyuējīn) – tiền phạt vi phạm hợp đồng

经济损失(jīngjì sǔnshī) – tổn thất kinh tế

承担责任(chéngdān zérèn) – chịu trách nhiệm

Ví dụ:

任何一方违反本合同约定,应承担相应的违约责任。
Rènhé yì fāng wéifǎn běn hétóng yuēdìng, yīng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
Bất kỳ bên nào vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng này đều phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.

因违约造成对方损失的,应依法承担赔偿责任。
Yīn wéiyuē zàochéng duìfāng sǔnshī de, yīng yīfǎ chéngdān péicháng zérèn.
Nếu việc vi phạm hợp đồng gây tổn thất cho bên kia thì phải chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định pháp luật.

Đây là nhóm ngôn ngữ đặc biệt cần thiết đối với người làm việc trong lĩnh vực pháp chế doanh nghiệp, kinh doanh và thương mại quốc tế.

22. Điều khoản bất khả kháng

不可抗力(bùkě kànglì) là thuật ngữ xuất hiện phổ biến trong nhiều hợp đồng.

Ví dụ:

因不可抗力导致合同无法履行的,双方应及时协商解决。
Yīn bùkě kànglì dǎozhì hétóng wúfǎ lǚxíng de, shuāngfāng yīng jíshí xiéshāng jiějué.
Nếu do sự kiện bất khả kháng khiến hợp đồng không thể thực hiện, hai bên phải kịp thời thương lượng giải quyết.

Các từ quan trọng:

自然灾害(zìrán zāihài) – thiên tai

战争(zhànzhēng) – chiến tranh

疫情(yìqíng) – dịch bệnh

政府行为(zhèngfǔ xíngwéi) – hành vi của cơ quan chính phủ

无法预见(wúfǎ yùjiàn) – không thể dự liệu

无法避免(wúfǎ bìmiǎn) – không thể tránh khỏi

无法克服(wúfǎ kèfú) – không thể khắc phục

Nhóm từ vựng này mở rộng khả năng đọc hiểu các điều khoản pháp lý và thương mại phức tạp.

23. Điều khoản giải quyết tranh chấp

争议解决(zhēngyì jiějué) là nội dung không thể thiếu trong nhiều hợp đồng kinh tế.

Các phương thức thường được đề cập:

友好协商(yǒuhǎo xiéshāng) – thương lượng hữu nghị

调解(tiáojiě) – hòa giải

仲裁(zhòngcái) – trọng tài

诉讼(sùsòng) – tố tụng, khởi kiện

仲裁机构(zhòngcái jīgòu) – cơ quan trọng tài

管辖法院(guǎnxiá fǎyuàn) – tòa án có thẩm quyền

Ví dụ:

双方应首先通过友好协商解决合同履行过程中产生的争议。
Shuāngfāng yīng shǒuxiān tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué hétóng lǚxíng guòchéng zhōng chǎnshēng de zhēngyì.
Hai bên trước tiên phải giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng thông qua thương lượng hữu nghị.

Câu này chứa nhiều cấu trúc và từ vựng có giá trị cao đối với tiếng Trung thương mại.

24. Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng

Người học cần phân biệt rõ:

合同期限(hétóng qīxiàn) – thời hạn hợp đồng

有效期(yǒuxiàoqī) – thời hạn có hiệu lực

生效日期(shēngxiào rìqī) – ngày có hiệu lực

到期(dàoqī) – hết hạn

续签(xùqiān) – gia hạn, ký tiếp

延期(yánqī) – gia hạn thời gian

Ví dụ:

本合同自双方签字盖章之日起生效。
Běn hétóng zì shuāngfāng qiānzì gàizhāng zhī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.

Đây là một cấu trúc văn bản rất điển hình:

自 + thời điểm + 之日起 + V

zì + shíjiān + zhī rì qǐ + V

nghĩa là kể từ ngày/thời điểm…

25. Ký tên và đóng dấu

Phần cuối của hợp đồng thường có thông tin xác nhận của các bên.

签字(qiānzì) – ký tên

盖章(gàizhāng) – đóng dấu

签字盖章(qiānzì gàizhāng) – ký tên và đóng dấu

法定代表人(fǎdìng dàibiǎorén) – người đại diện theo pháp luật

授权代表(shòuquán dàibiǎo) – đại diện được ủy quyền

公司盖章(gōngsī gàizhāng) – công ty đóng dấu

Ví dụ:

本合同一式两份,甲乙双方各执一份,签字盖章后生效。
Běn hétóng yí shì liǎng fèn, jiǎ yǐ shuāngfāng gè zhí yí fèn, qiānzì gàizhāng hòu shēngxiào.
Hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên A và B giữ một bản, có hiệu lực sau khi ký tên và đóng dấu.

Câu này là một mẫu câu có giá trị thực tiễn rất cao khi nghiên cứu văn bản hợp đồng tiếng Trung.

26. Học từ vựng hợp đồng theo cụm từ

Một phương pháp quan trọng trong Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng là không chỉ học từ đơn mà còn học theo cụm từ cố định và tổ hợp từ chuyên ngành.

Ví dụ:

签订合同(qiāndìng hétóng) – ký kết hợp đồng

履行合同(lǚxíng hétóng) – thực hiện hợp đồng

违反合同(wéifǎn hétóng) – vi phạm hợp đồng

解除合同(jiěchú hétóng) – hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng

终止合同(zhōngzhǐ hétóng) – chấm dứt hợp đồng

修改合同(xiūgǎi hétóng) – sửa đổi hợp đồng

补充合同(bǔchōng hétóng) – bổ sung hợp đồng

续签合同(xùqiān hétóng) – ký tiếp/gia hạn hợp đồng

执行合同(zhíxíng hétóng) – thực hiện hợp đồng

审查合同(shěnchá hétóng) – rà soát hợp đồng

审核合同(shěnhé hétóng) – thẩm tra hợp đồng

起草合同(qǐcǎo hétóng) – soạn thảo hợp đồng

签署协议(qiānshǔ xiéyì) – ký thỏa thuận

达成协议(dáchéng xiéyì) – đạt được thỏa thuận

履行义务(lǚxíng yìwù) – thực hiện nghĩa vụ

承担责任(chéngdān zérèn) – chịu trách nhiệm

支付货款(zhīfù huòkuǎn) – thanh toán tiền hàng

按时交货(ànshí jiāohuò) – giao hàng đúng hạn

完成验收(wánchéng yànshōu) – hoàn thành nghiệm thu

解决争议(jiějué zhēngyì) – giải quyết tranh chấp

Cách học này giúp người học nhanh chóng chuyển từ khả năng nhận biết từ vựng sang khả năng sử dụng tiếng Trung trong câu và văn bản thực tế.

27. Học hợp đồng để nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành

Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo trình là giúp người học vượt qua giới hạn của việc học tiếng Trung theo từng từ riêng lẻ.

Ví dụ, nếu chỉ học:

合同(hétóng) – hợp đồng

thì người học mới chỉ biết nghĩa cơ bản của một danh từ.

Nhưng khi mở rộng thành:

签订合同
qiāndìng hétóng
ký hợp đồng

履行合同
lǚxíng hétóng
thực hiện hợp đồng

违反合同
wéifǎn hétóng
vi phạm hợp đồng

解除合同
jiěchú hétóng
chấm dứt hợp đồng

合同生效
hétóng shēngxiào
hợp đồng có hiệu lực

合同到期
hétóng dàoqī
hợp đồng hết hạn

thì người học đã bắt đầu xây dựng được hệ thống từ vựng nghiệp vụ.

Đây là phương pháp đặc biệt quan trọng đối với tiếng Trung kinh tế, bởi khả năng giao tiếp trong doanh nghiệp phụ thuộc rất lớn vào việc sử dụng chính xác các tổ hợp từ chuyên ngành.

28. Kết nối với tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics

Cấu trúc hợp đồng có quan hệ mật thiết với nghiệp vụ xuất nhập khẩu và logistics.

Một quy trình giao dịch có thể được biểu đạt bằng tiếng Trung như sau:

询价 → 报价 → 谈判 → 签订合同 → 付款 → 备货 → 包装 → 发货 → 运输 → 清关 → 验收 → 结算

Xúnjià → bàojià → tánpàn → qiāndìng hétóng → fùkuǎn → bèihuò → bāozhuāng → fāhuò → yùnshū → qīngguān → yànshōu → jiésuàn

Hỏi giá → báo giá → đàm phán → ký hợp đồng → thanh toán → chuẩn bị hàng → đóng gói → giao hàng → vận chuyển → thông quan → nghiệm thu → quyết toán.

Như vậy, học Cấu trúc của hợp đồng có thể trở thành điểm kết nối giữa tiếng Trung kinh tế và các lĩnh vực:

国际贸易(guójì màoyì) – thương mại quốc tế

进出口贸易(jìnchūkǒu màoyì) – thương mại xuất nhập khẩu

物流运输(wùliú yùnshū) – logistics và vận tải

供应链管理(gōngyìngliàn guǎnlǐ) – quản lý chuỗi cung ứng

采购管理(cǎigòu guǎnlǐ) – quản lý mua hàng

商务谈判(shāngwù tánpàn) – đàm phán thương mại

29. Giá trị đào tạo của tác phẩm trong hệ thống ChineMaster EDU

Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được sử dụng như một chuyên đề đào tạo chuyên sâu dành cho người học đã có nền tảng tiếng Trung nhất định và muốn chuyển sang sử dụng tiếng Trung trong môi trường nghề nghiệp.

Từ cấu trúc hợp đồng, người học có thể tiếp tục mở rộng sang các chuyên đề:

Tiếng Trung hợp đồng mua bán

Tiếng Trung hợp đồng xuất nhập khẩu

Tiếng Trung hợp đồng logistics

Tiếng Trung hợp đồng gia công

Tiếng Trung hợp đồng dịch vụ

Tiếng Trung đàm phán thương mại

Tiếng Trung báo giá và đơn hàng

Tiếng Trung thanh toán quốc tế

Tiếng Trung chứng từ xuất nhập khẩu

Tiếng Trung pháp chế doanh nghiệp

Như vậy, một chuyên đề về hợp đồng có thể trở thành nền tảng để xây dựng một hệ thống tiếng Trung nghiệp vụ doanh nghiệp có tính liên thông.

30. Tầm nhìn xây dựng kho giáo trình Hán ngữ chuyên ngành

Điểm nổi bật trong định hướng phát triển của SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển là xây dựng nội dung Hán ngữ theo chiều sâu chuyên môn.

Thay vì chỉ giới hạn ở những chủ đề giao tiếp phổ thông, hệ thống có thể mở rộng đến hàng nghìn chủ đề cụ thể trong đời sống và công việc.

Trong mảng kinh tế, có thể hình thành các chuyên đề:

Hán ngữ kinh tế học

Hán ngữ tài chính

Hán ngữ kế toán

Hán ngữ ngân hàng

Hán ngữ chứng khoán

Hán ngữ bảo hiểm

Hán ngữ thương mại quốc tế

Hán ngữ xuất nhập khẩu

Hán ngữ logistics

Hán ngữ quản trị doanh nghiệp

Hán ngữ marketing

Hán ngữ bán hàng

Hán ngữ mua hàng

Hán ngữ hợp đồng

Hán ngữ đàm phán thương mại

Trong hệ thống đó, Cấu trúc của hợp đồng là một mắt xích quan trọng giúp hoàn thiện mảng Hán ngữ hợp đồng và Hán ngữ thương mại.

31. Học tiếng Trung kinh tế theo tư duy hệ thống

Học tiếng Trung chuyên ngành không nên dừng lại ở việc ghi nhớ hàng loạt thuật ngữ. Người học cần xây dựng mối quan hệ giữa:

Từ vựng → Cụm từ → Câu → Đoạn văn → Văn bản → Tình huống nghiệp vụ → Quy trình công việc.

Ví dụ:

付款(fùkuǎn)
thanh toán

支付货款(zhīfù huòkuǎn)
thanh toán tiền hàng

甲方支付货款。
Jiǎfāng zhīfù huòkuǎn.
Bên A thanh toán tiền hàng.

甲方应按照合同约定的付款方式支付货款。
Jiǎfāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng de fùkuǎn fāngshì zhīfù huòkuǎn.
Bên A phải thanh toán tiền hàng theo phương thức thanh toán được thỏa thuận trong hợp đồng.

Từ đó tiến tới đọc hiểu toàn bộ 付款条款.

Đây là tư duy học Hán ngữ chuyên ngành theo hệ thống mà Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng hướng tới.

32. Kết nối tiếng Trung với năng lực nghề nghiệp

Đối với người học tiếng Trung để phục vụ công việc, giá trị của một giáo trình chuyên ngành không chỉ nằm ở số lượng từ vựng mà còn nằm ở khả năng chuyển hóa kiến thức thành năng lực thực tế.

Sau khi học chuyên đề hợp đồng, người học có thể hướng tới các năng lực:

阅读合同
Yuèdú hétóng
Đọc hiểu hợp đồng.

分析合同条款
Fēnxī hétóng tiáokuǎn
Phân tích điều khoản hợp đồng.

理解商务文件
Lǐjiě shāngwù wénjiàn
Hiểu văn bản thương mại.

参与商务谈判
Cānyù shāngwù tánpàn
Tham gia đàm phán thương mại.

进行商务翻译
Jìnxíng shāngwù fānyì
Thực hiện biên phiên dịch thương mại.

处理合同相关业务
Chǔlǐ hétóng xiāngguān yèwù
Xử lý nghiệp vụ liên quan đến hợp đồng.

Đây chính là hướng phát triển từ học tiếng Trung sang sử dụng tiếng Trung để làm việc.

33. Vai trò của Cấu trúc của hợp đồng trong hệ thống Hán ngữ kinh tế

Có thể xem Cấu trúc của hợp đồng là một chuyên đề giao thoa giữa nhiều lĩnh vực Hán ngữ chuyên ngành.

Một mặt, giáo trình cung cấp kiến thức ngôn ngữ:

词汇(cíhuì) – từ vựng

语法(yǔfǎ) – ngữ pháp

句型(jùxíng) – mẫu câu

篇章(piānzhāng) – văn bản

Mặt khác, giáo trình đưa người học tiếp cận kiến thức nghiệp vụ:

合同管理(hétóng guǎnlǐ) – quản lý hợp đồng

商务谈判(shāngwù tánpàn) – đàm phán thương mại

采购业务(cǎigòu yèwù) – nghiệp vụ mua hàng

销售业务(xiāoshòu yèwù) – nghiệp vụ bán hàng

国际贸易(guójì màoyì) – thương mại quốc tế

企业管理(qǐyè guǎnlǐ) – quản trị doanh nghiệp

Sự kết hợp giữa ngôn ngữ và nghiệp vụ tạo nên giá trị cốt lõi của giáo trình Hán ngữ kinh tế.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng như một chuyên đề đào tạo tiếng Trung chuyên ngành có tính thực tiễn cao, tập trung vào một trong những loại văn bản quan trọng nhất trong hoạt động kinh tế và thương mại.

Từ việc tìm hiểu 合同名称(hétóng míngchēng), 合同当事人(hétóng dāngshìrén), 合同标的(hétóng biāodì), 价格条款(jiàgé tiáokuǎn), 付款条款(fùkuǎn tiáokuǎn), 交货条款(jiāohuò tiáokuǎn), 验收条款(yànshōu tiáokuǎn), 违约责任(wéiyuē zérèn), 不可抗力(bùkě kànglì) đến 争议解决(zhēngyì jiějué), người học từng bước xây dựng một hệ thống tiếng Trung kinh tế có tính chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tế.

Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm này góp phần mở rộng kho giáo trình từ tiếng Trung phổ thông sang tiếng Trung nghề nghiệp, đồng thời trở thành một chuyên đề quan trọng trong định hướng xây dựng SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Với định hướng cập nhật và phát triển nội dung thường xuyên, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng có thể tiếp tục được mở rộng thành nhiều chuyên đề chuyên sâu hơn về hợp đồng mua bán, hợp đồng xuất nhập khẩu, hợp đồng logistics, hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, điều khoản thanh toán, điều khoản giao hàng, điều khoản bảo hành, điều khoản bảo mật, trách nhiệm vi phạm hợp đồng và giải quyết tranh chấp thương mại.

Đây chính là hướng phát triển từ một bài học tiếng Trung thành một hệ thống tri thức Hán ngữ kinh tế – Hán ngữ thương mại – Hán ngữ hợp đồng – Hán ngữ doanh nghiệp, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và sử dụng tiếng Trung trong môi trường kinh tế hiện đại.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo, khẳng định giá trị tri thức bền vững trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education. Đây là bộ tài liệu giảng dạy trọng điểm, đóng vai trò nòng cốt trong chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại và pháp lý của toàn hệ thống ChineMaster EDU.

Toàn bộ tài liệu được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tàng trữ nguồn chất xám độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu và xây dựng. Điểm đặc biệt của công trình này nằm ở tính cập nhật liên tục: nội dung kiến thức tiếng Trung kinh tế được bổ sung mỗi ngày nhằm phản ánh chính xác sự chuyển động của thị trường, các quy định thương mại và thực tiễn giao thương quốc tế. Tác phẩm đồng thời là một phần không thể tách rời thuộc bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – công trình biên soạn quy mô lớn của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Nội dung cuốn sách tập trung phân tích chi tiết cấu trúc tiêu chuẩn của một hợp đồng thương mại quốc tế, từ các điều khoản chung, nghĩa vụ thanh toán, giao nhận hàng hóa đến các quy định về bồi thường và giải quyết tranh chấp. Bằng cách kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ pháp lý và các tình huống thực tế, giáo trình giúp người học làm chủ từ vựng chuyên ngành, nắm vững cấu trúc ngữ pháp đặc thù trong văn bản kinh tế, đồng thời nâng cao tư duy soạn thảo và rà soát hợp đồng bằng tiếng Trung Quốc.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Hệ thống cung cấp chuỗi chương trình giảng dạy đa dạng, bao gồm tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung logistics và vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cùng các khóa luyện thi chứng chỉ như HSK 9 cấp, HSKK sơ trung cao cấp và tiếng Hoa TOCFL.

Tất cả các bộ giáo trình Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng, chỉ xuất hiện duy nhất và được giảng dạy độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, mang lại giá trị học thuật khác biệt và chuyên sâu cho người học.

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ “CẤU TRÚC CỦA HỢP ĐỒNG” – DẤU ẤN KINH ĐIỂN TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế sâu rộng, tiếng Trung Quốc không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa hợp tác thương mại quốc tế. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, đã cho ra đời tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” – một giáo trình kinh điển, đánh dấu bước tiến vượt bậc trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education.

Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” được xem là “bộ bách khoa toàn thư” thu nhỏ dành cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực tiếng Trung thương mại. Là một trong những giáo trình giảng dạy trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm được xây dựng công phu, bám sát thực tế, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn hiểu sâu sắc về kết cấu pháp lý và ngôn ngữ trong các điều khoản hợp đồng. Đây chính là cầu nối vững chắc giúp các nhà quản trị, doanh nhân và sinh viên tự tin đàm phán, ký kết các thương vụ với đối tác Trung Quốc.

Điểm đặc biệt tạo nên giá trị cốt lõi của tác phẩm chính là kho tàng “CHẤT XÁM” độc quyền được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu, tích lũy và lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây không chỉ là nơi tàng trữ tri thức quý báu mà còn là “cái nôi” nuôi dưỡng những tài năng Hán ngữ. Nội dung giáo trình được cập nhật kiến thức mỗi ngày, đảm bảo tính thời sự và sát sườn với biến động của nền kinh tế thị trường, một yếu tố then chốt mà ít giáo trình truyền thống có thể đáp ứng được.

Hơn thế nữa, tác phẩm này còn là một mảnh ghép quan trọng không thể thiếu trong bộ “SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển” đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Việc sở hữu cuốn giáo trình này đồng nghĩa với việc bạn đang tiếp cận một phần tinh hoa trong hệ thống tri thức khổng lồ, được hệ thống hóa bài bản từ cơ bản đến chuyên sâu, từ giao tiếp đời thường đến thuật ngữ kinh tế phức tạp.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU từ lâu đã khẳng định vị thế là nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu. Không dừng lại ở lĩnh vực hợp đồng hay kinh tế, hệ sinh thái này còn bao phủ đa dạng chuyên ngành mũi nhọn như: tiếng Trung dầu khí, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung logistics & vận tải, tiếng Trung order Taobao 1688, cũng như các chứng chỉ quốc tế HSK 9 cấp, HSKK sơ trung cao cấp và TOCFL. Tất cả các giáo trình Hán ngữ trong hệ thống đều mang thương hiệu độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

“Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng” không chỉ là một cuốn sách để học; đó là một tài sản tri thức, là người bạn đồng hành tin cậy cho bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và nền tảng ChineMaster EDU vững mạnh, người học hoàn toàn có thể an tâm làm chủ ngôn ngữ, làm chủ sự nghiệp và vươn tới thành công trên thị trường Trung Quốc rộng lớn.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng

Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là lĩnh vực kinh tế – thương mại, việc nắm vững cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung là kỹ năng then chốt giúp người học tự tin đàm phán, soạn thảo và xử lý các văn bản pháp lý – thương mại. Chính vì vậy, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã trở thành một trong những tài liệu trọng điểm của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.

Vị trí trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Tác phẩm này là phần tiếp nối quan trọng trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kinh điển của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Nó không chỉ là một cuốn sách dạy tiếng Trung thông thường, mà là tài liệu chuyên sâu được thiết kế dành riêng cho người học có nhu cầu làm việc trong môi trường kinh tế, thương mại và pháp lý liên quan đến Trung Quốc.

Giáo trình được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi tàng trữ “chất xám” độc quyền của tác giả. Đây cũng là một mắt xích quan trọng trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ xây dựng, hệ thống tài liệu chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU.

Nội dung và giá trị thực tiễn

Giáo trình tập trung phân tích cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung một cách hệ thống, giúp người học:

Hiểu rõ bố cục và các điều khoản cốt lõi của hợp đồng kinh tế.
Nắm vững từ vựng, mẫu câu và cách diễn đạt chuyên ngành.
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu, soạn thảo và chỉnh sửa hợp đồng thực tế.
Tiếp cận kiến thức được cập nhật liên tục, phù hợp với thực tiễn thương mại hiện nay.

Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, tài liệu còn gắn liền với định hướng đào tạo thực chiến của ChineMaster EDU – nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu với các khóa học:

Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung dầu khí
Tiếng Trung công xưởng
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao – 1688
Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung online
Hệ thống HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp và TOCFL

Vì sao nên học với giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ?

Hệ thống giáo trình của tác giả được xây dựng theo hướng chuyên sâu, thực tiễn và cập nhật thường xuyên. Người học không chỉ tiếp cận kiến thức ngôn ngữ, mà còn được trang bị tư duy và kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường kinh tế – thương mại quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng chính là công cụ thiết thực giúp người học chuyển từ việc “biết tiếng Trung” sang “dùng được tiếng Trung trong công việc chuyên môn”. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung kinh tế một cách bài bản và hiệu quả trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

Cấu trúc và nội dung chuyên sâu của giáo trình

Giáo trình Hán ngữ kinh tế – Cấu trúc của hợp đồng được xây dựng theo hướng thực tiễn cao, tập trung vào các phần cốt lõi mà người làm việc trong lĩnh vực kinh tế – thương mại với đối tác Trung Quốc thường xuyên gặp phải. Nội dung chính bao gồm:

Phân tích cấu trúc tổng thể của một hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung (phần mở đầu, điều khoản chính, điều khoản phụ, phần kết).

Hệ thống từ vựng chuyên ngành về hợp đồng mua bán, hợp đồng gia công, hợp đồng ủy thác, hợp đồng vận tải, hợp đồng thanh toán…

Các mẫu câu và cách diễn đạt chuẩn trong từng điều khoản: điều khoản về giá cả, chất lượng, thời gian giao hàng, thanh toán, bảo hành, bồi thường, giải quyết tranh chấp…

Cách đọc hiểu và phân tích các điều khoản dễ gây hiểu nhầm hoặc rủi ro pháp lý.

Bài tập thực hành soạn thảo, chỉnh sửa và dịch thuật hợp đồng theo tình huống thực tế.

Cập nhật liên tục các mẫu câu và thuật ngữ mới theo xu hướng thương mại hiện nay.

Mỗi bài học đều được thiết kế theo lộ trình từ dễ đến khó, kết hợp giải thích ngữ pháp chuyên ngành với ví dụ thực tế, giúp người học không chỉ “nhớ” mà còn “dùng được” ngay trong công việc.

Đối tượng phù hợp với giáo trình

Tài liệu này đặc biệt phù hợp với:

Nhân viên xuất nhập khẩu, kinh doanh, pháp chế làm việc với đối tác Trung Quốc.

Chủ doanh nghiệp, quản lý muốn tự mình kiểm soát nội dung hợp đồng.

Sinh viên ngành Kinh tế, Thương mại quốc tế, Luật, Ngoại thương đang học tiếng Trung chuyên ngành.

Người đang theo học các khóa tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics tại ChineMaster EDU.

Học viên muốn nâng cao kỹ năng đọc – viết văn bản chuyên môn để phục vụ công việc hoặc thi các chứng chỉ tiếng Trung chuyên ngành.

Lợi ích vượt trội khi học theo hệ thống của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Khác với các tài liệu tiếng Trung kinh tế thông thường chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, giáo trình này đi sâu vào tư duy cấu trúc và cách vận dụng thực tế. Người học sẽ:

Tự tin đọc hiểu hợp đồng gốc tiếng Trung mà không bị phụ thuộc hoàn toàn vào bản dịch.

Biết cách phát hiện các điểm bất lợi trong điều khoản.

Có khả năng soạn thảo hoặc góp ý chỉnh sửa hợp đồng bằng tiếng Trung.

Xây dựng nền tảng vững chắc để học tiếp các giáo trình chuyên sâu khác trong bộ SIÊU giáo trình 10.000 quyển của tác giả.

Đặc biệt, toàn bộ hệ thống giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Điều này đảm bảo tính độc quyền, chất lượng và sự cập nhật liên tục của nội dung kiến thức.

Kết nối với hệ thống đào tạo ChineMaster EDU

Giáo trình Cấu trúc của hợp đồng không đứng độc lập mà là một mắt xích quan trọng trong lộ trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện của ChineMaster EDU. Học viên có thể kết hợp học song song với các khóa:

Tiếng Trung kinh tế
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung logistics & vận tải
Tiếng Trung order Taobao – 1688
Tiếng Trung công xưởng
Hệ thống HSK 9 cấp và HSKK

Nhờ đó, kiến thức về cấu trúc hợp đồng sẽ được củng cố và ứng dụng ngay trong môi trường học tập thực chiến.

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách dạy tiếng Trung, mà là công cụ giúp người học chuyển hóa ngôn ngữ thành năng lực chuyên môn thực thụ. Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng sâu rộng, việc nắm vững cấu trúc hợp đồng bằng tiếng Trung chính là lợi thế cạnh tranh quan trọng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu bài bản, chuyên sâu và được cập nhật liên tục về tiếng Trung kinh tế, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu giữ và phát triển “chất xám” độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển. Bộ tác phẩm SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nguồn tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU - Thư viện Hán ngữ ChineMaster education nơi tàng trữ và cất giấu hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ vậy, toàn bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các đầu sách giáo trình tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, hay nói cách khác thì trên thị trường sách giáo trình đào tạo tiếng Trung Quốc tại Việt Nam không hề có những tác phẩm giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bởi vì CHẤT XÁM và TRI THỨC của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là độc quyền và độc nhất, bởi vì CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là VÔ GIÁ. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là kênh chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín chất lượng hàng đầu và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy từ lớp sơ cấp trung cấp cho đến các lớp Hán ngữ cao cấp. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được hình thành từ 4 trụ cột vững chắc, đó là hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Trong đó, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU là trung tâm đầu não nơi sản xuất CHẤT XÁM nghiên cứu CHẤT XÁM, ứng dụng CHẤT XÁM và phát triển CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.