Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỌC VIÊN
Ebook từ vựng tiếng Trung Ngoại thương Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập

Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập – bộ giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành được đánh giá cao nhất hiện nay tại Việt Nam. Tác phẩm này không chỉ mang lại khối lượng từ vựng đồ sộ chuyên sâu về lĩnh vực ngoại thương mà còn được biên soạn khoa học, thực tiễn, phù hợp với mọi đối tượng học viên đang theo học hoặc làm việc trong môi trường kinh doanh, xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế có sử dụng tiếng Trung.

Được tích hợp trong hệ thống Giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm này hiện đang được sử dụng chính thức trong chương trình đào tạo tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK, có trụ sở tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội. Đây là địa chỉ học tiếng Trung uy tín top 1 Hà Nội, nơi quy tụ hàng nghìn học viên xuất sắc trên cả nước theo học các khóa chuyên ngành tiếng Trung chuyên sâu, bao gồm cả lĩnh vực ngoại thương, thương mại điện tử, đàm phán, logistics, kế toán, hành chính, văn phòng, xuất nhập khẩu và nhiều mảng chuyên môn khác.

Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” được thiết kế với cấu trúc mạch lạc, hệ thống từ vựng được phân chia theo chủ đề chuyên ngành rõ ràng như: hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, điều khoản giao hàng, hải quan, vận tải quốc tế, thương lượng giá cả, báo giá, đặt hàng, ký kết hợp đồng, nghiệp vụ logistics, chuỗi cung ứng toàn cầu v.v… Mỗi bài học đều được trình bày kèm phiên âm, giải thích ngữ nghĩa chi tiết và ví dụ thực tiễn giúp người học nắm bắt kiến thức nhanh chóng và vận dụng linh hoạt trong công việc.

Điểm đặc biệt của bộ giáo trình là khả năng gắn kết kiến thức ngôn ngữ với tình huống thực tế trong giao dịch thương mại Trung – Việt, từ đó giúp người học tăng tốc độ phản xạ ngôn ngữ, rèn luyện kỹ năng dịch thuật chuyên ngành và nâng cao hiệu quả giao tiếp công việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Tác phẩm này chính là lựa chọn không thể thiếu cho những ai đang hướng đến việc chinh phục các chứng chỉ tiếng Trung thương mại cao cấp như HSK cấp 9, HSKK cao cấp, hay đang đảm nhiệm công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, sales quốc tế, tư vấn thương mại, đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc.

Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành bài bản, có tính ứng dụng thực tế cao và được đào tạo bài bản trong môi trường chuyên sâu, hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Thanh Xuân HSK để được học tập theo Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam – biên soạn và trực tiếp giảng dạy.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – Tiếng Anh – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 外贸 – wàimào – foreign trade – ngoại thương |
| 2 | 进出口 – jìn chūkǒu – import and export – xuất nhập khẩu |
| 3 | 出口 – chūkǒu – export – xuất khẩu |
| 4 | 进口 – jìnkǒu – import – nhập khẩu |
| 5 | 外贸公司 – wàimào gōngsī – foreign trade company – công ty ngoại thương |
| 6 | 报关 – bàoguān – customs declaration – khai báo hải quan |
| 7 | 海关 – hǎiguān – customs – hải quan |
| 8 | 关税 – guānshuì – tariff / customs duty – thuế quan |
| 9 | 贸易壁垒 – màoyì bìlěi – trade barrier – rào cản thương mại |
| 10 | 自由贸易 – zìyóu màoyì – free trade – thương mại tự do |
| 11 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 12 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 13 | 商检 – shāngjiǎn – commodity inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 14 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 15 | 报价单 – bàojià dān – quotation – bảng báo giá |
| 16 | 订购单 – dìnggòu dān – purchase order – đơn đặt hàng |
| 17 | 发票 – fāpiào – invoice – hóa đơn |
| 18 | 装运 – zhuāngyùn – shipment – vận chuyển |
| 19 | 装船期 – zhuāngchuánqī – shipping date – ngày giao hàng |
| 20 | 国际贸易 – guójì màoyì – international trade – thương mại quốc tế |
| 21 | 贸易合同 – màoyì hétóng – trade contract – hợp đồng thương mại |
| 22 | 代理 – dàilǐ – agency – đại lý |
| 23 | 总代理 – zǒng dàilǐ – general agent – tổng đại lý |
| 24 | 经销商 – jīngxiāo shāng – distributor – nhà phân phối |
| 25 | 供货商 – gōnghuò shāng – supplier – nhà cung cấp |
| 26 | 客户 – kèhù – client / customer – khách hàng |
| 27 | 贸易伙伴 – màoyì huǒbàn – trade partner – đối tác thương mại |
| 28 | 出货 – chūhuò – deliver goods – xuất hàng |
| 29 | 退货 – tuìhuò – return goods – trả hàng |
| 30 | 损坏 – sǔnhuài – damage – hư hỏng |
| 31 | 投诉 – tóusù – complaint – khiếu nại |
| 32 | 索赔 – suǒpéi – claim for compensation – yêu cầu bồi thường |
| 33 | 装箱单 – zhuāngxiāng dān – packing list – bảng kê đóng gói |
| 34 | 提单 – tídān – bill of lading – vận đơn |
| 35 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – port of shipment – cảng xếp hàng |
| 36 | 目的港 – mùdì gǎng – port of destination – cảng đến |
| 37 | FOB – F.O.B. (Free On Board) – giao hàng lên tàu |
| 38 | CIF – C.I.F. (Cost, Insurance and Freight) – giá thành, bảo hiểm và cước phí |
| 39 | CNF – C.N.F. (Cost and Freight) – giá thành và cước phí |
| 40 | 装运期 – zhuāngyùnqī – delivery time – thời hạn giao hàng |
| 41 | 支付条款 – zhīfù tiáokuǎn – payment terms – điều khoản thanh toán |
| 42 | 预付款 – yùfù kuǎn – advance payment – tiền đặt cọc |
| 43 | 信用证 – xìnyòngzhèng – letter of credit (L/C) – thư tín dụng |
| 44 | 电汇 – diànhuì – telegraphic transfer (T/T) – chuyển khoản điện tử |
| 45 | 托收 – tuōshōu – collection – nhờ thu |
| 46 | 汇率 – huìlǜ – exchange rate – tỷ giá hối đoái |
| 47 | 外币 – wàibì – foreign currency – ngoại tệ |
| 48 | 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – price terms – điều khoản giá cả |
| 49 | 交货方式 – jiāohuò fāngshì – mode of delivery – phương thức giao hàng |
| 50 | 报盘 – bàopán – offer – chào hàng |
| 51 | 还盘 – huánpán – counter offer – chào lại |
| 52 | 接受 – jiēshòu – accept – chấp nhận |
| 53 | 拒绝 – jùjué – reject – từ chối |
| 54 | 议价 – yìjià – negotiate price – thương lượng giá |
| 55 | 成交 – chéngjiāo – conclude a deal – giao dịch thành công |
| 56 | 贸易展览会 – màoyì zhǎnlǎnhuì – trade fair – hội chợ thương mại |
| 57 | 展位 – zhǎnwèi – booth – gian hàng triển lãm |
| 58 | 宣传册 – xuānchuán cè – brochure – tài liệu quảng cáo |
| 59 | 样品 – yàngpǐn – sample – mẫu hàng |
| 60 | 批发 – pīfā – wholesale – bán sỉ |
| 61 | 零售 – língshòu – retail – bán lẻ |
| 62 | 进货 – jìnhuò – purchase stock – nhập hàng |
| 63 | 成本价 – chéngběn jià – cost price – giá vốn |
| 64 | 出厂价 – chūchǎng jià – ex-factory price – giá xuất xưởng |
| 65 | 市场价 – shìchǎng jià – market price – giá thị trường |
| 66 | 降价 – jiàngjià – lower the price – giảm giá |
| 67 | 涨价 – zhǎngjià – increase the price – tăng giá |
| 68 | 折扣 – zhékòu – discount – chiết khấu |
| 69 | 税收 – shuìshōu – taxation – thuế |
| 70 | 免税 – miǎnshuì – tax exemption – miễn thuế |
| 71 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 72 | 报关单 – bàoguān dān – customs declaration form – tờ khai hải quan |
| 73 | 报检 – bàojiǎn – inspection declaration – khai báo kiểm dịch |
| 74 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – inspection and quarantine – kiểm tra và kiểm dịch |
| 75 | 合格证 – hégé zhèng – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp chuẩn |
| 76 | 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – inspection certificate – chứng thư kiểm định |
| 77 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – payment method – phương thức thanh toán |
| 78 | 现汇 – xiànhuì – cash remittance – tiền mặt chuyển khoản |
| 79 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – installment payment – trả góp |
| 80 | 保函 – bǎohán – letter of guarantee – thư bảo lãnh |
| 81 | 提货单 – tíhuò dān – delivery order – lệnh giao hàng |
| 82 | 装卸 – zhuāngxiè – loading and unloading – bốc dỡ hàng hóa |
| 83 | 装载 – zhuāngzài – load – chất hàng |
| 84 | 卸货 – xièhuò – unload – dỡ hàng |
| 85 | 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – container |
| 86 | 散货 – sǎnhuò – bulk cargo – hàng rời |
| 87 | 仓库 – cāngkù – warehouse – kho hàng |
| 88 | 储存 – chǔcún – storage – lưu trữ |
| 89 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – transportation insurance – bảo hiểm vận chuyển |
| 90 | 投保 – tóubǎo – insure – mua bảo hiểm |
| 91 | 索赔程序 – suǒpéi chéngxù – claim procedure – thủ tục đòi bồi thường |
| 92 | 延期交货 – yánqī jiāohuò – delayed delivery – giao hàng trễ |
| 93 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – early delivery – giao hàng sớm |
| 94 | 发货人 – fāhuò rén – consignor – người gửi hàng |
| 95 | 收货人 – shōuhuò rén – consignee – người nhận hàng |
| 96 | 中转 – zhōngzhuǎn – transshipment – trung chuyển |
| 97 | 清关 – qīngguān – customs clearance – thông quan |
| 98 | 滞港费 – zhìgǎng fèi – demurrage fee – phí lưu cảng |
| 99 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 100 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – mode of transport – phương thức vận tải |
| 101 | 空运 – kōngyùn – air transport – vận chuyển hàng không |
| 102 | 海运 – hǎiyùn – sea transport – vận chuyển đường biển |
| 103 | 陆运 – lùyùn – land transport – vận chuyển đường bộ |
| 104 | 铁路运输 – tiělù yùnshū – railway transport – vận tải đường sắt |
| 105 | 物流 – wùliú – logistics – hậu cần |
| 106 | 物流公司 – wùliú gōngsī – logistics company – công ty hậu cần |
| 107 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – freight forwarder – đại lý vận tải |
| 108 | 运费 – yùnfèi – freight charge – cước phí vận chuyển |
| 109 | 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – price clause – điều khoản giá cả |
| 110 | 贸易术语 – màoyì shùyǔ – trade terms – thuật ngữ thương mại |
| 111 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – contract clause – điều khoản hợp đồng |
| 112 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – invoice number – số hóa đơn |
| 113 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu |
| 114 | 货物描述 – huòwù miáoshù – goods description – mô tả hàng hóa |
| 115 | 收款人 – shōukuǎn rén – payee – người nhận tiền |
| 116 | 汇票 – huìpiào – draft / bill of exchange – hối phiếu |
| 117 | 远期汇票 – yuǎnqī huìpiào – usance draft – hối phiếu kỳ hạn |
| 118 | 即期汇票 – jíqī huìpiào – sight draft – hối phiếu trả ngay |
| 119 | 商会 – shānghuì – chamber of commerce – phòng thương mại |
| 120 | 外贸术语 – wàimào shùyǔ – foreign trade terms – thuật ngữ ngoại thương |
| 121 | 贸易差额 – màoyì chā’é – trade balance – cán cân thương mại |
| 122 | 贸易顺差 – màoyì shùnchā – trade surplus – thặng dư thương mại |
| 123 | 贸易逆差 – màoyì nìchā – trade deficit – thâm hụt thương mại |
| 124 | 跨国公司 – kuàguó gōngsī – multinational corporation – công ty đa quốc gia |
| 125 | 合资企业 – hézī qǐyè – joint venture – doanh nghiệp liên doanh |
| 126 | 独资企业 – dúzī qǐyè – wholly foreign-owned enterprise – doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài |
| 127 | 出口配额 – chūkǒu pèi’é – export quota – hạn ngạch xuất khẩu |
| 128 | 进口配额 – jìnkǒu pèi’é – import quota – hạn ngạch nhập khẩu |
| 129 | 贸易融资 – màoyì róngzī – trade finance – tài trợ thương mại |
| 130 | 保证金 – bǎozhèngjīn – deposit / margin – tiền đặt cọc |
| 131 | 货币汇率 – huòbì huìlǜ – currency exchange rate – tỷ giá ngoại tệ |
| 132 | 国际结算 – guójì jiésuàn – international settlement – thanh toán quốc tế |
| 133 | 结汇 – jiéhuì – foreign exchange settlement – thanh toán ngoại tệ |
| 134 | 贸易政策 – màoyì zhèngcè – trade policy – chính sách thương mại |
| 135 | 自由贸易区 – zìyóu màoyì qū – free trade zone – khu vực thương mại tự do |
| 136 | 关税同盟 – guānshuì tóngméng – customs union – liên minh thuế quan |
| 137 | 贸易谈判 – màoyì tánpàn – trade negotiation – đàm phán thương mại |
| 138 | 反倾销 – fǎn qīngxiāo – anti-dumping – chống bán phá giá |
| 139 | 补贴 – bǔtiē – subsidy – trợ cấp |
| 140 | 进出口代理 – jìn chūkǒu dàilǐ – import and export agent – đại lý xuất nhập khẩu |
| 141 | 海运费 – hǎiyùn fèi – ocean freight – cước vận tải biển |
| 142 | 货物清单 – huòwù qīngdān – cargo list – danh sách hàng hóa |
| 143 | 国际标准 – guójì biāozhǔn – international standard – tiêu chuẩn quốc tế |
| 144 | 贸易纠纷 – màoyì jiūfēn – trade dispute – tranh chấp thương mại |
| 145 | 保险单 – bǎoxiǎn dān – insurance policy – đơn bảo hiểm |
| 146 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – risk management – quản lý rủi ro |
| 147 | 付款保证 – fùkuǎn bǎozhèng – payment guarantee – bảo đảm thanh toán |
| 148 | 进出口权 – jìn chūkǒu quán – import-export rights – quyền xuất nhập khẩu |
| 149 | 商品检验 – shāngpǐn jiǎnyàn – commodity inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 150 | 交易条款 – jiāoyì tiáokuǎn – transaction terms – điều khoản giao dịch |
| 151 | 货物运输 – huòwù yùnshū – cargo transport – vận chuyển hàng hóa |
| 152 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – payment conditions – điều kiện thanh toán |
| 153 | 贸易仲裁 – màoyì zhòngcái – trade arbitration – trọng tài thương mại |
| 154 | 商检局 – shāngjiǎn jú – commodity inspection bureau – cục kiểm tra hàng hóa |
| 155 | 汇款通知 – huìkuǎn tōngzhī – remittance advice – thông báo chuyển tiền |
| 156 | 托运 – tuōyùn – consignment – gửi hàng |
| 157 | 贸易合同条款 – màoyì hétóng tiáokuǎn – trade contract terms – điều khoản hợp đồng thương mại |
| 158 | 海关申报 – hǎiguān shēnbào – customs declaration – khai báo hải quan |
| 159 | 出口包装 – chūkǒu bāozhuāng – export packaging – đóng gói xuất khẩu |
| 160 | 贸易合同样本 – màoyì hétóng yàngběn – trade contract sample – mẫu hợp đồng thương mại |
| 161 | 运输单据 – yùnshū dānjù – transport documents – chứng từ vận tải |
| 162 | 货物清关 – huòwù qīngguān – goods customs clearance – thông quan hàng hóa |
| 163 | 退税申请 – tuìshuì shēnqǐng – tax rebate application – đơn xin hoàn thuế |
| 164 | 保税区 – bǎoshuì qū – bonded zone – khu vực bảo thuế |
| 165 | 贸易术语解释 – màoyì shùyǔ jiěshì – trade term explanation – giải thích thuật ngữ thương mại |
| 166 | 装运单 – zhuāngyùn dān – shipping order – lệnh giao hàng |
| 167 | 货物损失 – huòwù sǔnshī – goods loss – mất mát hàng hóa |
| 168 | 贸易伙伴关系 – màoyì huǒbàn guānxì – trade partnership – quan hệ đối tác thương mại |
| 169 | 货物交接 – huòwù jiāojiē – goods handover – bàn giao hàng hóa |
| 170 | 贸易融资工具 – màoyì róngzī gōngjù – trade finance instruments – công cụ tài trợ thương mại |
| 171 | 国际市场 – guójì shìchǎng – international market – thị trường quốc tế |
| 172 | 贸易服务 – màoyì fúwù – trade services – dịch vụ thương mại |
| 173 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – purchase order – đơn đặt hàng mua |
| 174 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – sales contract – hợp đồng bán hàng |
| 175 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – delivery place – địa điểm giao hàng |
| 176 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – payment notice – thông báo thanh toán |
| 177 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – liability for breach of contract – trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 178 | 贸易政策调整 – màoyì zhèngcè tiáozhěng – trade policy adjustment – điều chỉnh chính sách thương mại |
| 179 | 贸易限制 – màoyì xiànzhì – trade restriction – hạn chế thương mại |
| 180 | 贸易便利化 – màoyì biànlì huà – trade facilitation – tạo thuận lợi thương mại |
| 181 | 货物验收 – huòwù yànshōu – goods inspection and acceptance – kiểm tra và nghiệm thu hàng hóa |
| 182 | 贸易争端 – màoyì zhēngduān – trade dispute – tranh chấp thương mại |
| 183 | 贸易协议 – màoyì xiéyì – trade agreement – hiệp định thương mại |
| 184 | 贸易代表 – màoyì dàibiǎo – trade representative – đại diện thương mại |
| 185 | 贸易推广 – màoyì tuīguǎng – trade promotion – xúc tiến thương mại |
| 186 | 报关行 – bàoguān háng – customs broker – đại lý hải quan |
| 187 | 贸易法律 – màoyì fǎlǜ – trade law – luật thương mại |
| 188 | 商务谈判 – shāngwù tánpàn – business negotiation – đàm phán thương mại |
| 189 | 进口税 – jìnkǒu shuì – import tax – thuế nhập khẩu |
| 190 | 出口税 – chūkǒu shuì – export tax – thuế xuất khẩu |
| 191 | 产品认证 – chǎnpǐn rènzhèng – product certification – chứng nhận sản phẩm |
| 192 | 货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 193 | 货物存储 – huòwù cúnchǔ – goods storage – lưu kho hàng hóa |
| 194 | 贸易信用 – màoyì xìnyòng – trade credit – tín dụng thương mại |
| 195 | 贸易活动 – màoyì huódòng – trade activity – hoạt động thương mại |
| 196 | 合同执行 – hétóng zhíxíng – contract execution – thực hiện hợp đồng |
| 197 | 进口商 – jìnkǒu shāng – importer – nhà nhập khẩu |
| 198 | 出口商 – chūkǒu shāng – exporter – nhà xuất khẩu |
| 199 | 贸易自由化 – màoyì zìyóu huà – trade liberalization – tự do hóa thương mại |
| 200 | 贸易保护 – màoyì bǎohù – trade protection – bảo hộ thương mại |
| 201 | 贸易禁运 – màoyì jìnyùn – trade embargo – cấm vận thương mại |
| 202 | 货物报关 – huòwù bàoguān – goods customs declaration – khai báo hải quan hàng hóa |
| 203 | 贸易仲裁庭 – màoyì zhòngcái tíng – trade arbitration tribunal – tòa trọng tài thương mại |
| 204 | 进出口权证 – jìn chūkǒu quánzhèng – import-export permit – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 205 | 贸易融资服务 – màoyì róngzī fúwù – trade finance service – dịch vụ tài trợ thương mại |
| 206 | 货物包装 – huòwù bāozhuāng – goods packaging – đóng gói hàng hóa |
| 207 | 进口许可证申请 – jìnkǒu xǔkězhèng shēnqǐng – import license application – đơn xin giấy phép nhập khẩu |
| 208 | 出口许可证申请 – chūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng – export license application – đơn xin giấy phép xuất khẩu |
| 209 | 海关税则 – hǎiguān shuìzé – customs tariff – biểu thuế hải quan |
| 210 | 贸易货币 – màoyì huòbì – trade currency – tiền tệ thương mại |
| 211 | 贸易合同范本 – màoyì hétóng fànběn – trade contract template – mẫu hợp đồng thương mại |
| 212 | 进口关税 – jìnkǒu guānshuì – import duty – thuế nhập khẩu |
| 213 | 出口关税 – chūkǒu guānshuì – export duty – thuế xuất khẩu |
| 214 | 贸易便利 – màoyì biànlì – trade convenience – thuận lợi thương mại |
| 215 | 进口检验 – jìnkǒu jiǎnyàn – import inspection – kiểm tra nhập khẩu |
| 216 | 出口检验 – chūkǒu jiǎnyàn – export inspection – kiểm tra xuất khẩu |
| 217 | 贸易争议解决 – màoyì zhēngyì jiějué – trade dispute resolution – giải quyết tranh chấp thương mại |
| 218 | 贸易法规 – màoyì fǎguī – trade regulations – quy định thương mại |
| 219 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎo tuán – trade delegation – đoàn đại biểu thương mại |
| 220 | 贸易谈判代表 – màoyì tánpàn dàibiǎo – trade negotiator – đại diện đàm phán thương mại |
| 221 | 跨境贸易 – kuàjìng màoyì – cross-border trade – thương mại xuyên biên giới |
| 222 | 电子商务 – diànzǐ shāngwù – e-commerce – thương mại điện tử |
| 223 | 贸易合同履行 – màoyì hétóng lǚxíng – contract performance – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 224 | 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – cargo transport insurance – bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 225 | 国际贸易术语 – guójì màoyì shùyǔ – international trade terms – thuật ngữ thương mại quốc tế |
| 226 | 贸易信用保险 – màoyì xìnyòng bǎoxiǎn – trade credit insurance – bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 227 | 进口许可 – jìnkǒu xǔkě – import permit – giấy phép nhập khẩu |
| 228 | 出口许可 – chūkǒu xǔkě – export permit – giấy phép xuất khẩu |
| 229 | 国际贸易法 – guójì màoyì fǎ – international trade law – luật thương mại quốc tế |
| 230 | 贸易便利化措施 – màoyì biànlì huà cuòshī – trade facilitation measures – các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 231 | 贸易壁垒削减 – màoyì bìlěi xuējiǎn – trade barrier reduction – giảm rào cản thương mại |
| 232 | 国际贸易组织 – guójì màoyì zǔzhī – World Trade Organization (WTO) – tổ chức thương mại thế giới |
| 233 | 自由贸易协定 – zìyóu màoyì xiédìng – free trade agreement – hiệp định thương mại tự do |
| 234 | 贸易仲裁规则 – màoyì zhòngcái guīzé – trade arbitration rules – quy tắc trọng tài thương mại |
| 235 | 货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – cargo transport contract – hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 236 | 贸易逆差调整 – màoyì nìchā tiáozhěng – trade deficit adjustment – điều chỉnh thâm hụt thương mại |
| 237 | 贸易顺差调整 – màoyì shùnchā tiáozhěng – trade surplus adjustment – điều chỉnh thặng dư thương mại |
| 238 | 国际贸易结算 – guójì màoyì jiésuàn – international trade settlement – thanh toán thương mại quốc tế |
| 239 | 进出口业务 – jìn chūkǒu yèwù – import and export business – nghiệp vụ xuất nhập khẩu |
| 240 | 贸易合同解除 – màoyì hétóng jiěchú – contract termination – chấm dứt hợp đồng thương mại |
| 241 | 贸易合作 – màoyì hézuò – trade cooperation – hợp tác thương mại |
| 242 | 贸易活动管理 – màoyì huódòng guǎnlǐ – trade activity management – quản lý hoạt động thương mại |
| 243 | 进出口许可 – jìn chūkǒu xǔkě – import and export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 244 | 贸易货物 – màoyì huòwù – trade goods – hàng hóa thương mại |
| 245 | 贸易风险 – màoyì fēngxiǎn – trade risk – rủi ro thương mại |
| 246 | 出口订单 – chūkǒu dìngdān – export order – đơn hàng xuất khẩu |
| 247 | 进口订单 – jìnkǒu dìngdān – import order – đơn hàng nhập khẩu |
| 248 | 货物运输单 – huòwù yùnshū dān – goods waybill – vận đơn hàng hóa |
| 249 | 贸易合同违约 – màoyì hétóng wéiyuē – breach of trade contract – vi phạm hợp đồng thương mại |
| 250 | 货物保险 – huòwù bǎoxiǎn – goods insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 251 | 贸易出口额 – màoyì chūkǒu é – export volume – kim ngạch xuất khẩu |
| 252 | 贸易进口额 – màoyì jìnkǒu é – import volume – kim ngạch nhập khẩu |
| 253 | 贸易促进 – màoyì cùjìn – trade promotion – thúc đẩy thương mại |
| 254 | 贸易便利政策 – màoyì biànlì zhèngcè – trade facilitation policy – chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 255 | 贸易合同条款 – màoyì hétóng tiáokuǎn – trade contract clauses – điều khoản hợp đồng thương mại |
| 256 | 贸易条款 – màoyì tiáokuǎn – trade terms – điều khoản thương mại |
| 257 | 进出口许可证 – jìn chūkǒu xǔkězhèng – import and export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 258 | 贸易协议签署 – màoyì xiéyì qiānshǔ – trade agreement signing – ký kết hiệp định thương mại |
| 259 | 贸易谈判技巧 – màoyì tánpàn jìqiǎo – trade negotiation skills – kỹ năng đàm phán thương mại |
| 260 | 贸易合作协议 – màoyì hézuò xiéyì – trade cooperation agreement – hiệp định hợp tác thương mại |
| 261 | 进出口报关 – jìn chūkǒu bàoguān – import and export customs declaration – khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 262 | 贸易合同履行情况 – màoyì hétóng lǚxíng qíngkuàng – trade contract performance status – tình hình thực hiện hợp đồng thương mại |
| 263 | 贸易信用证 – màoyì xìnyòng zhèng – letter of credit for trade – thư tín dụng thương mại |
| 264 | 贸易金融 – màoyì jīnróng – trade finance – tài chính thương mại |
| 265 | 国际贸易关系 – guójì màoyì guānxì – international trade relations – quan hệ thương mại quốc tế |
| 266 | 贸易顺差扩大 – màoyì shùnchā kuòdà – trade surplus expansion – mở rộng thặng dư thương mại |
| 267 | 贸易逆差缩小 – màoyì nìchā suōxiǎo – trade deficit reduction – thu hẹp thâm hụt thương mại |
| 268 | 贸易合同签订 – màoyì hétóng qiāndìng – trade contract signing – ký hợp đồng thương mại |
| 269 | 贸易服务出口 – màoyì fúwù chūkǒu – export of trade services – xuất khẩu dịch vụ thương mại |
| 270 | 贸易服务进口 – màoyì fúwù jìnkǒu – import of trade services – nhập khẩu dịch vụ thương mại |
| 271 | 贸易成本 – màoyì chéngběn – trade cost – chi phí thương mại |
| 272 | 贸易障碍 – màoyì zhàng’ài – trade barrier – rào cản thương mại |
| 273 | 贸易便利化措施 – màoyì biànlì huà cuòshī – trade facilitation measures – biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 274 | 贸易争端调解 – màoyì zhēngduān tiáojiě – trade dispute mediation – hòa giải tranh chấp thương mại |
| 275 | 贸易信用评级 – màoyì xìnyòng píngjí – trade credit rating – đánh giá tín dụng thương mại |
| 276 | 贸易谈判策略 – màoyì tánpàn cèlüè – trade negotiation strategy – chiến lược đàm phán thương mại |
| 277 | 贸易合同条文 – màoyì hétóng tiáowén – trade contract provisions – điều khoản hợp đồng thương mại |
| 278 | 贸易结算方式 – màoyì jiésuàn fāngshì – trade settlement methods – phương thức thanh toán thương mại |
| 279 | 贸易货物运输 – màoyì huòwù yùnshū – trade goods transportation – vận chuyển hàng hóa thương mại |
| 280 | 贸易市场分析 – màoyì shìchǎng fēnxī – trade market analysis – phân tích thị trường thương mại |
| 281 | 贸易服务合同 – màoyì fúwù hétóng – trade service contract – hợp đồng dịch vụ thương mại |
| 282 | 贸易文件管理 – màoyì wénjiàn guǎnlǐ – trade document management – quản lý chứng từ thương mại |
| 283 | 贸易信用保险合同 – màoyì xìnyòng bǎoxiǎn hétóng – trade credit insurance contract – hợp đồng bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 284 | 贸易进口许可证 – màoyì jìnkǒu xǔkězhèng – trade import license – giấy phép nhập khẩu thương mại |
| 285 | 贸易出口许可证 – màoyì chūkǒu xǔkězhèng – trade export license – giấy phép xuất khẩu thương mại |
| 286 | 贸易报关单 – màoyì bàoguān dān – trade customs declaration form – tờ khai hải quan thương mại |
| 287 | 贸易合同履约 – màoyì hétóng lǚyuē – trade contract fulfillment – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 288 | 贸易服务供应商 – màoyì fúwù gōngyìng shāng – trade service provider – nhà cung cấp dịch vụ thương mại |
| 289 | 贸易物流 – màoyì wùliú – trade logistics – logistics thương mại |
| 290 | 贸易服务出口额 – màoyì fúwù chūkǒu é – trade service export volume – kim ngạch xuất khẩu dịch vụ thương mại |
| 291 | 贸易服务进口额 – màoyì fúwù jìnkǒu é – trade service import volume – kim ngạch nhập khẩu dịch vụ thương mại |
| 292 | 贸易合同争议 – màoyì hétóng zhēngyì – trade contract dispute – tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 293 | 贸易融资风险 – màoyì róngzī fēngxiǎn – trade finance risk – rủi ro tài trợ thương mại |
| 294 | 贸易信用证开立 – màoyì xìnyòng zhèng kāilì – issuance of letter of credit – phát hành thư tín dụng |
| 295 | 贸易谈判代表团 – màoyì tánpàn dàibiǎo tuán – trade negotiation delegation – đoàn đại biểu đàm phán thương mại |
| 296 | 贸易融资额度 – màoyì róngzī édù – trade finance limit – hạn mức tài trợ thương mại |
| 297 | 贸易服务合同条款 – màoyì fúwù hétóng tiáokuǎn – trade service contract clauses – điều khoản hợp đồng dịch vụ thương mại |
| 298 | 贸易壁垒措施 – màoyì bìlěi cuòshī – trade barrier measures – biện pháp rào cản thương mại |
| 299 | 贸易信用风险 – màoyì xìnyòng fēngxiǎn – trade credit risk – rủi ro tín dụng thương mại |
| 300 | 贸易合同纠纷 – màoyì hétóng jiūfēn – trade contract dispute – tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 301 | 贸易结算合同 – màoyì jiésuàn hétóng – trade settlement contract – hợp đồng thanh toán thương mại |
| 302 | 贸易促进政策 – màoyì cùjìn zhèngcè – trade promotion policy – chính sách thúc đẩy thương mại |
| 303 | 贸易合同执行 – màoyì hétóng zhíxíng – trade contract execution – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 304 | 贸易信用证开证 – màoyì xìnyòng zhèng kāizhèng – letter of credit issuance – phát hành thư tín dụng |
| 305 | 贸易信用证议付 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù – letter of credit negotiation – thương lượng thư tín dụng |
| 306 | 贸易融资风险控制 – màoyì róngzī fēngxiǎn kòngzhì – trade finance risk control – kiểm soát rủi ro tài trợ thương mại |
| 307 | 贸易合同解除 – màoyì hétóng jiěchú – trade contract termination – chấm dứt hợp đồng thương mại |
| 308 | 贸易合同变更 – màoyì hétóng biàngēng – trade contract modification – sửa đổi hợp đồng thương mại |
| 309 | 贸易壁垒减少 – màoyì bìlěi jiǎnshǎo – trade barrier reduction – giảm rào cản thương mại |
| 310 | 贸易风险管理 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ – trade risk management – quản lý rủi ro thương mại |
| 311 | 贸易成本控制 – màoyì chéngběn kòngzhì – trade cost control – kiểm soát chi phí thương mại |
| 312 | 贸易合同签署 – màoyì hétóng qiānshǔ – trade contract signing – ký hợp đồng thương mại |
| 313 | 贸易谈判代表 – màoyì tánpàn dàibiǎo – trade negotiation representative – đại diện đàm phán thương mại |
| 314 | 贸易争议调解 – màoyì zhēngyì tiáojiě – trade dispute mediation – hòa giải tranh chấp thương mại |
| 315 | 贸易服务贸易 – màoyì fúwù màoyì – trade in services – thương mại dịch vụ |
| 316 | 贸易结算风险 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn – trade settlement risk – rủi ro thanh toán thương mại |
| 317 | 贸易合同谈判 – màoyì hétóng tánpàn – trade contract negotiation – đàm phán hợp đồng thương mại |
| 318 | 贸易促进措施 – màoyì cùjìn cuòshī – trade promotion measures – biện pháp thúc đẩy thương mại |
| 319 | 贸易合同范例 – màoyì hétóng fànlì – trade contract example – ví dụ hợp đồng thương mại |
| 320 | 贸易结算合同条款 – màoyì jiésuàn hétóng tiáokuǎn – trade settlement contract clauses – điều khoản hợp đồng thanh toán thương mại |
| 321 | 贸易信用证担保 – màoyì xìnyòng zhèng dānbǎo – letter of credit guarantee – bảo lãnh thư tín dụng |
| 322 | 贸易信用证议付银行 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù yínháng – negotiating bank of letter of credit – ngân hàng thương lượng thư tín dụng |
| 323 | 贸易合同纠纷解决 – màoyì hétóng jiūfēn jiějué – trade contract dispute resolution – giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 324 | 贸易出口管理 – màoyì chūkǒu guǎnlǐ – trade export management – quản lý xuất khẩu thương mại |
| 325 | 贸易进口管理 – màoyì jìnkǒu guǎnlǐ – trade import management – quản lý nhập khẩu thương mại |
| 326 | 贸易合同约束力 – màoyì hétóng yuēshù lì – binding force of trade contract – tính ràng buộc hợp đồng thương mại |
| 327 | 贸易合同执行力 – màoyì hétóng zhíxíng lì – enforceability of trade contract – khả năng thực thi hợp đồng thương mại |
| 328 | 贸易风险评估 – màoyì fēngxiǎn pínggū – trade risk assessment – đánh giá rủi ro thương mại |
| 329 | 贸易信用风险管理 – màoyì xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – trade credit risk management – quản lý rủi ro tín dụng thương mại |
| 330 | 贸易融资合同 – màoyì róngzī hétóng – trade finance contract – hợp đồng tài trợ thương mại |
| 331 | 国际贸易壁垒 – guójì màoyì bìlěi – international trade barriers – rào cản thương mại quốc tế |
| 332 | 贸易逆差扩大 – màoyì nìchā kuòdà – trade deficit expansion – mở rộng thâm hụt thương mại |
| 333 | 贸易顺差缩小 – màoyì shùnchā suōxiǎo – trade surplus reduction – thu hẹp thặng dư thương mại |
| 334 | 贸易合作伙伴 – màoyì hézuò huǒbàn – trade partner – đối tác thương mại |
| 335 | 贸易融资平台 – màoyì róngzī píngtái – trade finance platform – nền tảng tài trợ thương mại |
| 336 | 贸易谈判议题 – màoyì tánpàn yìtí – trade negotiation topics – chủ đề đàm phán thương mại |
| 337 | 贸易合同模板 – màoyì hétóng móbǎn – trade contract template – mẫu hợp đồng thương mại |
| 338 | 贸易合同期限 – màoyì hétóng qīxiàn – trade contract term – thời hạn hợp đồng thương mại |
| 339 | 贸易保护措施 – màoyì bǎohù cuòshī – trade protection measures – biện pháp bảo hộ thương mại |
| 340 | 贸易仲裁条款 – màoyì zhòngcái tiáokuǎn – trade arbitration clause – điều khoản trọng tài thương mại |
| 341 | 贸易货物清单 – màoyì huòwù qīngdān – trade goods list – danh sách hàng hóa thương mại |
| 342 | 贸易结算账户 – màoyì jiésuàn zhànghù – trade settlement account – tài khoản thanh toán thương mại |
| 343 | 贸易融资风险评估 – màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū – trade finance risk assessment – đánh giá rủi ro tài trợ thương mại |
| 344 | 贸易合同执行监督 – màoyì hétóng zhíxíng jiāndū – trade contract execution supervision – giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 345 | 贸易信用证开立银行 – màoyì xìnyòng zhèng kāilì yínháng – issuing bank of letter of credit – ngân hàng phát hành thư tín dụng |
| 346 | 贸易信用证受益人 – màoyì xìnyòng zhèng shòuyì rén – beneficiary of letter of credit – người hưởng lợi thư tín dụng |
| 347 | 贸易合同争议解决 – màoyì hétóng zhēngyì jiějué – trade contract dispute resolution – giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 348 | 贸易结算风险控制 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn kòngzhì – trade settlement risk control – kiểm soát rủi ro thanh toán thương mại |
| 349 | 贸易服务合同范本 – màoyì fúwù hétóng fànběn – trade service contract template – mẫu hợp đồng dịch vụ thương mại |
| 350 | 贸易政策协调 – màoyì zhèngcè xiétiáo – trade policy coordination – phối hợp chính sách thương mại |
| 351 | 贸易合同争议调解 – màoyì hétóng zhēngyì tiáojiě – trade contract dispute mediation – hòa giải tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 352 | 贸易融资合同条款 – màoyì róngzī hétóng tiáokuǎn – trade finance contract clauses – điều khoản hợp đồng tài trợ thương mại |
| 353 | 贸易壁垒减少措施 – màoyì bìlěi jiǎnshǎo cuòshī – trade barrier reduction measures – biện pháp giảm rào cản thương mại |
| 354 | 贸易促进合作 – màoyì cùjìn hézuò – trade promotion cooperation – hợp tác thúc đẩy thương mại |
| 355 | 贸易合同执行风险 – màoyì hétóng zhíxíng fēngxiǎn – trade contract execution risk – rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 356 | 贸易争议仲裁 – màoyì zhēngyì zhòngcái – trade dispute arbitration – trọng tài tranh chấp thương mại |
| 357 | 贸易融资风险防控 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángkòng – trade finance risk prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát rủi ro tài trợ thương mại |
| 358 | 贸易结算流程 – màoyì jiésuàn liúchéng – trade settlement process – quy trình thanh toán thương mại |
| 359 | 贸易合同续签 – màoyì hétóng xùqiān – trade contract renewal – gia hạn hợp đồng thương mại |
| 360 | 贸易信用评级机构 – màoyì xìnyòng píngjí jīgòu – trade credit rating agency – tổ chức đánh giá tín dụng thương mại |
| 361 | 贸易融资产品 – màoyì róngzī chǎnpǐn – trade finance products – sản phẩm tài trợ thương mại |
| 362 | 贸易壁垒排除 – màoyì bìlěi páichú – trade barrier removal – loại bỏ rào cản thương mại |
| 363 | 贸易合同效力 – màoyì hétóng xiàolì – validity of trade contract – hiệu lực hợp đồng thương mại |
| 364 | 贸易信用证延期 – màoyì xìnyòng zhèng yánqī – letter of credit extension – gia hạn thư tín dụng |
| 365 | 贸易融资担保 – màoyì róngzī dānbǎo – trade finance guarantee – bảo lãnh tài trợ thương mại |
| 366 | 贸易政策调整机制 – màoyì zhèngcè tiáozhěng jīzhì – trade policy adjustment mechanism – cơ chế điều chỉnh chính sách thương mại |
| 367 | 贸易合同履行监督 – màoyì hétóng lǚxíng jiāndū – supervision of trade contract performance – giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 368 | 贸易争议解决机制 – màoyì zhēngyì jiějué jīzhì – trade dispute resolution mechanism – cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 369 | 贸易信用保险理赔 – màoyì xìnyòng bǎoxiǎn lǐpéi – trade credit insurance claims – bồi thường bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 370 | 贸易融资额度审批 – màoyì róngzī édù shěnpī – trade finance limit approval – phê duyệt hạn mức tài trợ thương mại |
| 371 | 贸易合同违约责任 – màoyì hétóng wéiyuē zérèn – liability for breach of trade contract – trách nhiệm vi phạm hợp đồng thương mại |
| 372 | 贸易谈判筹备 – màoyì tánpàn chóubèi – preparation for trade negotiation – chuẩn bị đàm phán thương mại |
| 373 | 贸易促进政策措施 – màoyì cùjìn zhèngcè cuòshī – trade promotion policy measures – biện pháp chính sách thúc đẩy thương mại |
| 374 | 贸易信用证结算 – màoyì xìnyòng zhèng jiésuàn – letter of credit settlement – thanh toán bằng thư tín dụng |
| 375 | 贸易融资风险管理制度 – màoyì róngzī fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – trade finance risk management system – hệ thống quản lý rủi ro tài trợ thương mại |
| 376 | 贸易合同签订流程 – màoyì hétóng qiāndìng liúchéng – trade contract signing process – quy trình ký hợp đồng thương mại |
| 377 | 贸易服务出口管理 – màoyì fúwù chūkǒu guǎnlǐ – trade service export management – quản lý xuất khẩu dịch vụ thương mại |
| 378 | 贸易风险分担 – màoyì fēngxiǎn fēndān – trade risk sharing – phân chia rủi ro thương mại |
| 379 | 贸易出口合同 – màoyì chūkǒu hétóng – export trade contract – hợp đồng xuất khẩu thương mại |
| 380 | 贸易进口合同 – màoyì jìnkǒu hétóng – import trade contract – hợp đồng nhập khẩu thương mại |
| 381 | 贸易合同履约保证金 – màoyì hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn – trade contract performance bond – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 382 | 贸易融资申请 – màoyì róngzī shēnqǐng – trade finance application – đơn xin tài trợ thương mại |
| 383 | 贸易信用证开证申请 – màoyì xìnyòng zhèng kāizhèng shēnqǐng – letter of credit issuance application – đơn xin phát hành thư tín dụng |
| 384 | 贸易货物保险 – màoyì huòwù bǎoxiǎn – trade goods insurance – bảo hiểm hàng hóa thương mại |
| 385 | 贸易结算货币 – màoyì jiésuàn huòbì – trade settlement currency – tiền tệ thanh toán thương mại |
| 386 | 贸易风险预警 – màoyì fēngxiǎn yùjǐng – trade risk warning – cảnh báo rủi ro thương mại |
| 387 | 贸易合同违约金 – màoyì hétóng wéiyuē jīn – trade contract penalty – tiền phạt vi phạm hợp đồng thương mại |
| 388 | 贸易合同变更协议 – màoyì hétóng biàngēng xiéyì – trade contract modification agreement – thỏa thuận sửa đổi hợp đồng thương mại |
| 389 | 贸易结算银行 – màoyì jiésuàn yínháng – trade settlement bank – ngân hàng thanh toán thương mại |
| 390 | 贸易融资担保合同 – màoyì róngzī dānbǎo hétóng – trade finance guarantee contract – hợp đồng bảo lãnh tài trợ thương mại |
| 391 | 贸易信用证付款 – màoyì xìnyòng zhèng fùkuǎn – letter of credit payment – thanh toán thư tín dụng |
| 392 | 贸易货物交付 – màoyì huòwù jiāofù – trade goods delivery – giao hàng hóa thương mại |
| 393 | 贸易合同审查 – màoyì hétóng shěnchá – trade contract review – xem xét hợp đồng thương mại |
| 394 | 贸易谈判记录 – màoyì tánpàn jìlù – trade negotiation records – biên bản đàm phán thương mại |
| 395 | 贸易合同终止 – màoyì hétóng zhōngzhǐ – trade contract termination – chấm dứt hợp đồng thương mại |
| 396 | 贸易信用证到期 – màoyì xìnyòng zhèng dàoqī – letter of credit expiry – hết hạn thư tín dụng |
| 397 | 贸易融资额度调整 – màoyì róngzī édù tiáozhěng – trade finance limit adjustment – điều chỉnh hạn mức tài trợ thương mại |
| 398 | 贸易争议仲裁机构 – màoyì zhēngyì zhòngcái jīgòu – trade dispute arbitration institution – tổ chức trọng tài tranh chấp thương mại |
| 399 | 贸易结算风险评估 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn pínggū – trade settlement risk assessment – đánh giá rủi ro thanh toán thương mại |
| 400 | 贸易信用证押汇 – màoyì xìnyòng zhèng yāhuì – letter of credit discounting – chiết khấu thư tín dụng |
| 401 | 贸易融资风险评估报告 – màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū bàogào – trade finance risk assessment report – báo cáo đánh giá rủi ro tài trợ thương mại |
| 402 | 贸易合同争议调解委员会 – màoyì hétóng zhēngyì tiáojiě wěiyuánhuì – trade contract dispute mediation committee – ủy ban hòa giải tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 403 | 贸易融资服务合同 – màoyì róngzī fúwù hétóng – trade finance service contract – hợp đồng dịch vụ tài trợ thương mại |
| 404 | 贸易合同履行风险评估 – màoyì hétóng lǚxíng fēngxiǎn pínggū – trade contract performance risk assessment – đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 405 | 贸易信用证转让 – màoyì xìnyòng zhèng zhuǎnràng – letter of credit transfer – chuyển nhượng thư tín dụng |
| 406 | 贸易融资风险控制措施 – màoyì róngzī fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – trade finance risk control measures – biện pháp kiểm soát rủi ro tài trợ thương mại |
| 407 | 贸易结算合同范本 – màoyì jiésuàn hétóng fànběn – trade settlement contract template – mẫu hợp đồng thanh toán thương mại |
| 408 | 贸易合同法律责任 – màoyì hétóng fǎlǜ zérèn – legal liability of trade contract – trách nhiệm pháp lý hợp đồng thương mại |
| 409 | 贸易融资担保机构 – màoyì róngzī dānbǎo jīgòu – trade finance guarantee institution – tổ chức bảo lãnh tài trợ thương mại |
| 410 | 贸易结算条款 – màoyì jiésuàn tiáokuǎn – trade settlement clauses – điều khoản thanh toán thương mại |
| 411 | 贸易争议解决方案 – màoyì zhēngyì jiějué fāng’àn – trade dispute resolution plan – phương án giải quyết tranh chấp thương mại |
| 412 | 贸易融资风险管理体系 – màoyì róngzī fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – trade finance risk management system – hệ thống quản lý rủi ro tài trợ thương mại |
| 413 | 贸易信用证开立申请 – màoyì xìnyòng zhèng kāilì shēnqǐng – letter of credit issuance application – đơn xin phát hành thư tín dụng |
| 414 | 贸易信用证付款方式 – màoyì xìnyòng zhèng fùkuǎn fāngshì – letter of credit payment method – phương thức thanh toán thư tín dụng |
| 415 | 贸易合同纠纷调解 – màoyì hétóng jiūfēn tiáojiě – trade contract dispute mediation – hòa giải tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 416 | 贸易信用证议付流程 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù liúchéng – letter of credit negotiation process – quy trình thương lượng thư tín dụng |
| 417 | 贸易融资风险评估机制 – màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū jīzhì – trade finance risk assessment mechanism – cơ chế đánh giá rủi ro tài trợ thương mại |
| 418 | 贸易合同终止协议 – màoyì hétóng zhōngzhǐ xiéyì – trade contract termination agreement – thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thương mại |
| 419 | 贸易信用证开证行 – màoyì xìnyòng zhèng kāizhèng háng – issuing bank of letter of credit – ngân hàng phát hành thư tín dụng |
| 420 | 贸易融资风险监控 – màoyì róngzī fēngxiǎn jiānkòng – trade finance risk monitoring – giám sát rủi ro tài trợ thương mại |
| 421 | 贸易结算合同签署 – màoyì jiésuàn hétóng qiānshǔ – trade settlement contract signing – ký hợp đồng thanh toán thương mại |
| 422 | 贸易合同履约 – màoyì hétóng lǚyuē – trade contract performance – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 423 | 贸易信用证担保额度 – màoyì xìnyòng zhèng dānbǎo édù – letter of credit guarantee amount – hạn mức bảo lãnh thư tín dụng |
| 424 | 贸易融资合同签署 – màoyì róngzī hétóng qiānshǔ – trade finance contract signing – ký hợp đồng tài trợ thương mại |
| 425 | 贸易政策分析 – màoyì zhèngcè fēnxī – trade policy analysis – phân tích chính sách thương mại |
| 426 | 贸易结算流程优化 – màoyì jiésuàn liúchéng yōuhuà – trade settlement process optimization – tối ưu hóa quy trình thanh toán thương mại |
| 427 | 贸易合同履约监督 – màoyì hétóng lǚyuē jiāndū – trade contract performance supervision – giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 428 | 贸易信用证结算银行 – màoyì xìnyòng zhèng jiésuàn yínháng – letter of credit settlement bank – ngân hàng thanh toán thư tín dụng |
| 429 | 贸易融资额度管理 – màoyì róngzī édù guǎnlǐ – trade finance limit management – quản lý hạn mức tài trợ thương mại |
| 430 | 贸易信用证开证银行 – màoyì xìnyòng zhèng kāizhèng yínháng – issuing bank of letter of credit – ngân hàng phát hành thư tín dụng |
| 431 | 贸易结算账户管理 – màoyì jiésuàn zhànghù guǎnlǐ – trade settlement account management – quản lý tài khoản thanh toán thương mại |
| 432 | 贸易合同履行风险 – màoyì hétóng lǚxíng fēngxiǎn – trade contract performance risk – rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 433 | 贸易争议仲裁程序 – màoyì zhēngyì zhòngcái chéngxù – trade dispute arbitration procedure – thủ tục trọng tài tranh chấp thương mại |
| 434 | 贸易信用证付款流程 – màoyì xìnyòng zhèng fùkuǎn liúchéng – letter of credit payment process – quy trình thanh toán thư tín dụng |
| 435 | 贸易融资服务协议 – màoyì róngzī fúwù xiéyì – trade finance service agreement – thỏa thuận dịch vụ tài trợ thương mại |
| 436 | 贸易合同签署流程 – màoyì hétóng qiānshǔ liúchéng – trade contract signing procedure – quy trình ký hợp đồng thương mại |
| 437 | 贸易信用证通知银行 – màoyì xìnyòng zhèng tōngzhī yínháng – advising bank of letter of credit – ngân hàng thông báo thư tín dụng |
| 438 | 贸易融资担保风险 – màoyì róngzī dānbǎo fēngxiǎn – trade finance guarantee risk – rủi ro bảo lãnh tài trợ thương mại |
| 439 | 贸易结算货币风险 – màoyì jiésuàn huòbì fēngxiǎn – trade settlement currency risk – rủi ro tiền tệ thanh toán thương mại |
| 440 | 贸易合同履约保证 – màoyì hétóng lǚyuē bǎozhèng – trade contract performance guarantee – bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 441 | 贸易争议调解程序 – màoyì zhēngyì tiáojiě chéngxù – trade dispute mediation procedure – thủ tục hòa giải tranh chấp thương mại |
| 442 | 贸易信用证修正 – màoyì xìnyòng zhèng xiūzhèng – letter of credit amendment – sửa đổi thư tín dụng |
| 443 | 贸易融资额度审批流程 – màoyì róngzī édù shěnpī liúchéng – trade finance limit approval process – quy trình phê duyệt hạn mức tài trợ thương mại |
| 444 | 贸易结算银行选择 – màoyì jiésuàn yínháng xuǎnzé – trade settlement bank selection – lựa chọn ngân hàng thanh toán thương mại |
| 445 | 贸易合同违约责任 – màoyì hétóng wéiyuē zérèn – trade contract breach liability – trách nhiệm vi phạm hợp đồng thương mại |
| 446 | 贸易信用证议付风险 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù fēngxiǎn – letter of credit negotiation risk – rủi ro thương lượng thư tín dụng |
| 447 | 贸易融资服务合同签署 – màoyì róngzī fúwù hétóng qiānshǔ – trade finance service contract signing – ký hợp đồng dịch vụ tài trợ thương mại |
| 448 | 贸易结算流程管理 – màoyì jiésuàn liúchéng guǎnlǐ – trade settlement process management – quản lý quy trình thanh toán thương mại |
| 449 | 贸易合同争议处理 – màoyì hétóng zhēngyì chǔlǐ – trade contract dispute handling – xử lý tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 450 | 贸易信用证付款申请 – màoyì xìnyòng zhèng fùkuǎn shēnqǐng – letter of credit payment application – đơn xin thanh toán thư tín dụng |
| 451 | 贸易融资风险防范 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángfàn – trade finance risk prevention – phòng ngừa rủi ro tài trợ thương mại |
| 452 | 贸易结算货币选择 – màoyì jiésuàn huòbì xuǎnzé – trade settlement currency selection – lựa chọn tiền tệ thanh toán thương mại |
| 453 | 贸易合同履约监督管理 – màoyì hétóng lǚyuē jiāndū guǎnlǐ – trade contract performance supervision management – quản lý giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 454 | 贸易争议解决机制建设 – màoyì zhēngyì jiějué jīzhì jiànshè – trade dispute resolution mechanism establishment – xây dựng cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 455 | 贸易信用证开证申请书 – màoyì xìnyòng zhèng kāizhèng shēnqǐng shū – letter of credit issuance application form – đơn xin phát hành thư tín dụng |
| 456 | 贸易融资合同管理 – màoyì róngzī hétóng guǎnlǐ – trade finance contract management – quản lý hợp đồng tài trợ thương mại |
| 457 | 贸易信用证通知 – màoyì xìnyòng zhèng tōngzhī – letter of credit advising – thông báo thư tín dụng |
| 458 | 贸易结算账户管理制度 – màoyì jiésuàn zhànghù guǎnlǐ zhìdù – trade settlement account management system – hệ thống quản lý tài khoản thanh toán thương mại |
| 459 | 贸易合同终止程序 – màoyì hétóng zhōngzhǐ chéngxù – trade contract termination procedure – thủ tục chấm dứt hợp đồng thương mại |
| 460 | 贸易信用证转让申请 – màoyì xìnyòng zhèng zhuǎnràng shēnqǐng – letter of credit transfer application – đơn xin chuyển nhượng thư tín dụng |
| 461 | 贸易融资风险监控体系 – màoyì róngzī fēngxiǎn jiānkòng tǐxì – trade finance risk monitoring system – hệ thống giám sát rủi ro tài trợ thương mại |
| 462 | 贸易结算合同签署流程 – màoyì jiésuàn hétóng qiānshǔ liúchéng – trade settlement contract signing procedure – quy trình ký hợp đồng thanh toán thương mại |
| 463 | 贸易合同履约保证金管理 – màoyì hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn guǎnlǐ – trade contract performance bond management – quản lý tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 464 | 贸易信用证付款条件 – màoyì xìnyòng zhèng fùkuǎn tiáojiàn – letter of credit payment terms – điều kiện thanh toán thư tín dụng |
| 465 | 贸易融资服务流程 – màoyì róngzī fúwù liúchéng – trade finance service process – quy trình dịch vụ tài trợ thương mại |
| 466 | 贸易结算货币风险管理 – màoyì jiésuàn huòbì fēngxiǎn guǎnlǐ – trade settlement currency risk management – quản lý rủi ro tiền tệ thanh toán thương mại |
| 467 | 贸易合同争议调解协议 – màoyì hétóng zhēngyì tiáojiě xiéyì – trade contract dispute mediation agreement – thỏa thuận hòa giải tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 468 | 贸易信用证议付申请 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù shēnqǐng – letter of credit negotiation application – đơn xin thương lượng thư tín dụng |
| 469 | 进口关税 – jìnkǒu guānshuì – import tariff – thuế nhập khẩu |
| 470 | 贸易投资 – màoyì tóuzī – trade investment – đầu tư thương mại |
| 471 | 贸易保险 – màoyì bǎoxiǎn – trade insurance – bảo hiểm thương mại |
| 472 | 贸易付款 – màoyì fùkuǎn – trade payment – thanh toán thương mại |
| 473 | 贸易信用证 – màoyì xìnyòngzhèng – letter of credit – thư tín dụng |
| 474 | 货物运输 – huòwù yùnshū – goods transportation – vận chuyển hàng hóa |
| 475 | 贸易检验 – màoyì jiǎnyàn – trade inspection – kiểm tra thương mại |
| 476 | 贸易合规 – màoyì héguī – trade compliance – tuân thủ thương mại |
| 477 | 贸易统计 – màoyì tǒngjì – trade statistics – thống kê thương mại |
| 478 | 贸易程序 – màoyì chéngxù – trade procedure – thủ tục thương mại |
| 479 | 贸易文件 – màoyì wénjiàn – trade documents – tài liệu thương mại |
| 480 | 贸易协定 – màoyì xiédìng – trade agreement – hiệp định thương mại |
| 481 | 贸易便利化 – màoyì biànlìhuà – trade facilitation – tạo thuận lợi thương mại |
| 482 | 贸易市场 – màoyì shìchǎng – trade market – thị trường thương mại |
| 483 | 贸易额 – màoyì é – trade volume – kim ngạch thương mại |
| 484 | 贸易增长 – màoyì zēngzhǎng – trade growth – tăng trưởng thương mại |
| 485 | 贸易结构 – màoyì jiégòu – trade structure – cơ cấu thương mại |
| 486 | 贸易赤字 – màoyì chìzì – trade deficit – thâm hụt thương mại |
| 487 | 贸易顺畅 – màoyì shùnchàng – smooth trade – thương mại thuận lợi |
| 488 | 贸易壁垒降低 – màoyì bìlěi jiàngdī – trade barrier reduction – giảm rào cản thương mại |
| 489 | 贸易便利措施 – màoyì biànlì cuòshī – trade facilitation measures – biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 490 | 贸易融资服务 – màoyì róngzī fúwù – trade finance services – dịch vụ tài trợ thương mại |
| 491 | 贸易收支 – màoyì shōuzhī – trade balance – cán cân thương mại |
| 492 | 贸易支付 – màoyì zhīfù – trade payment – thanh toán thương mại |
| 493 | 贸易环境 – màoyì huánjìng – trade environment – môi trường thương mại |
| 494 | 贸易渠道 – màoyì qúdào – trade channels – kênh thương mại |
| 495 | 贸易反倾销 – màoyì fǎn qīngxiāo – trade anti-dumping – chống bán phá giá |
| 496 | 贸易保护主义 – màoyì bǎohù zhǔyì – trade protectionism – chủ nghĩa bảo hộ thương mại |
| 497 | 贸易自由化 – màoyì zìyóuhuà – trade liberalization – tự do hóa thương mại |
| 498 | 贸易便利协议 – màoyì biànlì xiéyì – trade facilitation agreement – hiệp định tạo thuận lợi thương mại |
| 499 | 海关监管 – hǎiguān jiānguǎn – customs supervision – giám sát hải quan |
| 500 | 报关行 – bàoguān háng – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 501 | 关税配额 – guānshuì pèi’é – tariff quota – hạn ngạch thuế quan |
| 502 | 货物清关 – huòwù qīngguān – cargo clearance – thông quan hàng hóa |
| 503 | 清关代理 – qīngguān dàilǐ – customs clearance agent – đại lý làm thủ tục hải quan |
| 504 | 贸易禁令 – màoyì jìnlìng – trade embargo – lệnh cấm thương mại |
| 505 | 进出口限制 – jìnchūkǒu xiànzhì – import-export restriction – hạn chế xuất nhập khẩu |
| 506 | 双边贸易 – shuāngbiān màoyì – bilateral trade – thương mại song phương |
| 507 | 多边贸易 – duōbiān màoyì – multilateral trade – thương mại đa phương |
| 508 | 互惠贸易 – hùhuì màoyì – reciprocal trade – thương mại có đi có lại |
| 509 | 优惠关税 – yōuhuì guānshuì – preferential tariff – thuế suất ưu đãi |
| 510 | 贸易便利通道 – màoyì biànlì tōngdào – trade facilitation corridor – hành lang thuận lợi thương mại |
| 511 | 国际采购 – guójì cǎigòu – international procurement – mua sắm quốc tế |
| 512 | 国际物流 – guójì wùliú – international logistics – hậu cần quốc tế |
| 513 | 国际运输保险 – guójì yùnshū bǎoxiǎn – international transport insurance – bảo hiểm vận chuyển quốc tế |
| 514 | 电子报关 – diànzǐ bàoguān – electronic customs declaration – khai báo hải quan điện tử |
| 515 | 保税区 – bǎoshuì qū – bonded area – khu vực bảo thuế |
| 516 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – bonded warehouse – kho ngoại quan |
| 517 | 货物进出口 – huòwù jìnchūkǒu – import and export of goods – xuất nhập khẩu hàng hóa |
| 518 | 非关税壁垒 – fēi guānshuì bìlěi – non-tariff barrier – rào cản phi thuế quan |
| 519 | 贸易监测 – màoyì jiāncè – trade monitoring – giám sát thương mại |
| 520 | 进出口数据 – jìnchūkǒu shùjù – import-export data – dữ liệu xuất nhập khẩu |
| 521 | 商检合格证 – shāngjiǎn hégé zhèng – commodity inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 522 | 出口包装 – chūkǒu bāozhuāng – export packaging – bao bì xuất khẩu |
| 523 | 出口报关资料 – chūkǒu bàoguān zīliào – export customs documents – hồ sơ khai báo xuất khẩu |
| 524 | 贸易物流管理 – màoyì wùliú guǎnlǐ – trade logistics management – quản lý hậu cần thương mại |
| 525 | 海关扣货 – hǎiguān kòuhuò – customs seizure – hàng bị giữ lại bởi hải quan |
| 526 | 海关罚款 – hǎiguān fákuǎn – customs fine – phạt hành chính hải quan |
| 527 | 自动进口许可证 – zìdòng jìnkǒu xǔkězhèng – automatic import license – giấy phép nhập khẩu tự động |
| 528 | 技术性贸易壁垒 – jìshùxìng màoyì bìlěi – technical trade barrier – rào cản kỹ thuật trong thương mại |
| 529 | 贸易顺差国家 – màoyì shùnchā guójiā – trade surplus country – quốc gia thặng dư thương mại |
| 530 | 贸易逆差国家 – màoyì nìchā guójiā – trade deficit country – quốc gia thâm hụt thương mại |
| 531 | 再出口 – zài chūkǒu – re-export – tái xuất |
| 532 | 贸易促进委员会 – màoyì cùjìn wěiyuánhuì – trade promotion council – hội đồng xúc tiến thương mại |
| 533 | 出口商品检验 – chūkǒu shāngpǐn jiǎnyàn – export commodity inspection – kiểm tra hàng xuất khẩu |
| 534 | 贸易自由区 – màoyì zìyóuqū – trade free zone – khu thương mại tự do |
| 535 | 商务部 – shāngwù bù – Ministry of Commerce – Bộ Thương mại |
| 536 | 世界贸易组织 – shìjiè màoyì zǔzhī – World Trade Organization (WTO) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 537 | 出口退税政策 – chūkǒu tuìshuì zhèngcè – export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 538 | 出口额增长 – chūkǒu’é zēngzhǎng – export growth – tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu |
| 539 | 进出口许可证管理 – jìnchūkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ – import-export license management – quản lý giấy phép xuất nhập khẩu |
| 540 | 进出口审批 – jìnchūkǒu shěnpī – import-export approval – phê duyệt xuất nhập khẩu |
| 541 | 自贸协定 – zìmào xiédìng – free trade agreement (FTA) – hiệp định thương mại tự do |
| 542 | 出口型企业 – chūkǒu xíng qǐyè – export-oriented enterprise – doanh nghiệp xuất khẩu |
| 543 | 贸易发展战略 – màoyì fāzhǎn zhànlüè – trade development strategy – chiến lược phát triển thương mại |
| 544 | 结汇 – jiéhuì – foreign exchange settlement – kết hối |
| 545 | 还盘 – huánpán – counter-offer – hoàn giá |
| 546 | 接受还盘 – jiēshòu huánpán – accept counter-offer – chấp nhận hoàn giá |
| 547 | 成交 – chéngjiāo – conclude a deal – ký kết giao dịch |
| 548 | 合同履行 – hétóng lǚxíng – contract performance – thực hiện hợp đồng |
| 549 | 装船通知 – zhuāngchuán tōngzhī – shipment notice – thông báo giao hàng |
| 550 | 空运提单 – kōngyùn tídān – air waybill – vận đơn hàng không |
| 551 | 海运提单 – hǎiyùn tídān – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 552 | 卸货港 – xièhuò gǎng – port of discharge – cảng dỡ hàng |
| 553 | 中转港 – zhōngzhuǎn gǎng – transshipment port – cảng trung chuyển |
| 554 | 装运期 – zhuāngyùn qī – shipment period – thời gian giao hàng |
| 555 | 目的港 – mùdì gǎng – port of destination – cảng đích |
| 556 | FOB价 – F.O.B. jià – FOB price – giá FOB |
| 557 | CIF价 – C.I.F. jià – CIF price – giá CIF |
| 558 | CFR价 – C.F.R. jià – CFR price – giá CFR |
| 559 | 离岸价格 – lí’àn jiàgé – free on board price – giá tại cảng đi |
| 560 | 到岸价格 – dào’àn jiàgé – cost, insurance, and freight – giá đến cảng |
| 561 | 成本加运费 – chéngběn jiā yùnfèi – cost and freight – giá thành cộng cước phí |
| 562 | 运费 – yùnfèi – freight – cước phí |
| 563 | 保险费 – bǎoxiǎn fèi – insurance premium – phí bảo hiểm |
| 564 | 货币兑换 – huòbì duìhuàn – currency exchange – đổi tiền |
| 565 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – foreign exchange settlement – thanh toán ngoại hối |
| 566 | 滞期费 – zhìqī fèi – demurrage charge – phí lưu container |
| 567 | 提货单 – tíhuò dān – delivery order – lệnh nhận hàng |
| 568 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định |
| 569 | 装箱单 – zhuāngxiāng dān – packing list – phiếu đóng gói |
| 570 | 装船发票 – zhuāngchuán fāpiào – shipping invoice – hóa đơn giao hàng |
| 571 | 原始发票 – yuánshǐ fāpiào – original invoice – hóa đơn gốc |
| 572 | 复印件 – fùyìnjiàn – photocopy – bản sao |
| 573 | 原件 – yuánjiàn – original document – bản gốc |
| 574 | 信用证开证行 – xìnyòngzhèng kāizhèng háng – issuing bank – ngân hàng phát hành L/C |
| 575 | 议付行 – yìfù háng – negotiating bank – ngân hàng thương lượng |
| 576 | 通知行 – tōngzhī háng – advising bank – ngân hàng thông báo |
| 577 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – documents against payment (D/P) – giao chứng từ khi thanh toán |
| 578 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – documents against acceptance (D/A) – giao chứng từ khi chấp nhận thanh toán |
| 579 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – usance L/C – thư tín dụng trả chậm |
| 580 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – sight L/C – thư tín dụng trả ngay |
| 581 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed L/C – thư tín dụng có bảo đảm |
| 582 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – irrevocable L/C – thư tín dụng không hủy ngang |
| 583 | 跟单托收 – gēndān tuōshōu – documentary collection – nhờ thu chứng từ |
| 584 | 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – clean collection – nhờ thu phiếu trơn |
| 585 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – acceptance bill – hối phiếu chấp nhận |
| 586 | 远期汇票 – yuǎnqī huìpiào – time draft – hối phiếu kỳ hạn |
| 587 | 本票 – běnpiào – promissory note – kỳ phiếu |
| 588 | 担保 – dānbǎo – guarantee – bảo lãnh |
| 589 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – performance guarantee – bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 590 | 预付款保函 – yùfù kuǎn bǎohán – advance payment guarantee – bảo lãnh thanh toán trước |
| 591 | 保付 – bǎofù – aval – bảo lãnh hối phiếu |
| 592 | 融资 – róngzī – financing – tài trợ |
| 593 | 国际贸易融资 – guójì màoyì róngzī – international trade finance – tài trợ thương mại quốc tế |
| 594 | 出口信用保险 – chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn – export credit insurance – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 595 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – risk control – kiểm soát rủi ro |
| 596 | 拖欠 – tuōqiàn – default – chậm trả |
| 597 | 违约 – wéiyuē – breach of contract – vi phạm hợp đồng |
| 598 | 仲裁 – zhòngcái – arbitration – trọng tài |
| 599 | 仲裁条款 – zhòngcái tiáokuǎn – arbitration clause – điều khoản trọng tài |
| 600 | 管辖权 – guǎnxiáquán – jurisdiction – thẩm quyền xét xử |
| 601 | 国际商会 – guójì shānghuì – International Chamber of Commerce (ICC) – Phòng Thương mại Quốc tế |
| 602 | UCP600 – UCP liùbǎi – UCP600 – Quy tắc thống nhất về tín dụng chứng từ |
| 603 | INCOTERMS – guójì màoyì tiáokuǎn – INCOTERMS – Các điều kiện thương mại quốc tế |
| 604 | 技术壁垒 – jìshù bìlěi – technical barrier – rào cản kỹ thuật |
| 605 | 绿色贸易 – lǜsè màoyì – green trade – thương mại xanh |
| 606 | 可持续贸易 – kě chíxù màoyì – sustainable trade – thương mại bền vững |
| 607 | 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – cross-border e-commerce – thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 608 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎo tuán – trade delegation – phái đoàn thương mại |
| 609 | 商务考察 – shāngwù kǎochá – business visit – khảo sát kinh doanh |
| 610 | 经济特区 – jīngjì tèqū – special economic zone (SEZ) – khu kinh tế đặc biệt |
| 611 | 出口加工区 – chūkǒu jiāgōng qū – export processing zone (EPZ) – khu chế xuất |
| 612 | 自由贸易港 – zìyóu màoyì gǎng – free trade port – cảng thương mại tự do |
| 613 | 保税物流园区 – bǎoshuì wùliú yuánqū – bonded logistics park – khu logistics bảo thuế |
| 614 | 区域经济合作 – qūyù jīngjì hézuò – regional economic cooperation – hợp tác kinh tế khu vực |
| 615 | 贸易外包 – màoyì wàibāo – trade outsourcing – gia công thương mại |
| 616 | 服务贸易 – fúwù màoyì – trade in services – thương mại dịch vụ |
| 617 | 知识产权贸易 – zhīshì chǎnquán màoyì – intellectual property trade – thương mại sở hữu trí tuệ |
| 618 | 技术转让 – jìshù zhuǎnràng – technology transfer – chuyển giao công nghệ |
| 619 | 电子商务合同 – diànzǐ shāngwù hétóng – e-commerce contract – hợp đồng thương mại điện tử |
| 620 | 关税减让 – guānshuì jiǎnràng – tariff concession – nhượng bộ thuế quan |
| 621 | 出口退税率 – chūkǒu tuìshuì lǜ – export tax rebate rate – tỷ lệ hoàn thuế xuất khẩu |
| 622 | 出口配额 – chūkǒu pèi’é – export quota – hạn ngạch xuất khẩu |
| 623 | 海关估价 – hǎiguān gūjià – customs valuation – định giá hải quan |
| 624 | 非正规贸易 – fēi zhèngguī màoyì – informal trade – thương mại phi chính thức |
| 625 | 灰色清关 – huīsè qīngguān – grey customs clearance – thông quan không chính thức |
| 626 | 出口商品结构 – chūkǒu shāngpǐn jiégòu – export commodity structure – cơ cấu hàng hóa xuất khẩu |
| 627 | 贸易依存度 – màoyì yīcún dù – trade dependence – mức độ phụ thuộc thương mại |
| 628 | 出口产品升级 – chūkǒu chǎnpǐn shēngjí – export product upgrading – nâng cấp sản phẩm xuất khẩu |
| 629 | 出口品牌建设 – chūkǒu pǐnpái jiànshè – export brand building – xây dựng thương hiệu xuất khẩu |
| 630 | 出口导向型企业 – chūkǒu dǎoxiàng xíng qǐyè – export-oriented enterprise – doanh nghiệp định hướng xuất khẩu |
| 631 | 进口替代 – jìnkǒu tìdài – import substitution – thay thế nhập khẩu |
| 632 | 增值税退税 – zēngzhíshuì tuìshuì – VAT rebate – hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 633 | 海外仓 – hǎiwài cāng – overseas warehouse – kho hàng ở nước ngoài |
| 634 | 出口信贷 – chūkǒu xìndài – export credit – tín dụng xuất khẩu |
| 635 | 外汇收入 – wàihuì shōurù – foreign exchange income – thu nhập ngoại tệ |
| 636 | 出口目的国 – chūkǒu mùdì guó – export destination country – quốc gia xuất khẩu đến |
| 637 | 原产地规则 – yuánchǎndì guīzé – rules of origin – quy tắc xuất xứ |
| 638 | 商业惯例 – shāngyè guànlì – trade practice – thông lệ thương mại |
| 639 | 出口潜力 – chūkǒu qiánlì – export potential – tiềm năng xuất khẩu |
| 640 | 进口门槛 – jìnkǒu ménkǎn – import threshold – ngưỡng nhập khẩu |
| 641 | 关税壁垒 – guānshuì bìlěi – tariff barrier – rào cản thuế quan |
| 642 | 自由贸易协定 – zìyóu màoyì xiédìng – free trade agreement (FTA) – hiệp định thương mại tự do |
| 643 | 区域全面经济伙伴关系协定 – Qūyù quánmiàn jīngjì huǒbàn guānxì xiédìng – Regional Comprehensive Economic Partnership (RCEP) – Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực |
| 644 | 多边贸易体制 – duōbiān màoyì tǐzhì – multilateral trading system – hệ thống thương mại đa phương |
| 645 | 双边贸易协定 – shuāngbiān màoyì xiédìng – bilateral trade agreement – hiệp định thương mại song phương |
| 646 | 自动出口许可证 – zìdòng chūkǒu xǔkězhèng – automatic export license – giấy phép xuất khẩu tự động |
| 647 | 非自动进口许可证 – fēi zìdòng jìnkǒu xǔkězhèng – non-automatic import license – giấy phép nhập khẩu không tự động |
| 648 | 出口信心指数 – chūkǒu xìnxīn zhǐshù – export confidence index – chỉ số niềm tin xuất khẩu |
| 649 | 外贸结构优化 – wàimào jiégòu yōuhuà – foreign trade structure optimization – tối ưu hóa cơ cấu ngoại thương |
| 650 | 出口导向政策 – chūkǒu dǎoxiàng zhèngcè – export-oriented policy – chính sách định hướng xuất khẩu |
| 651 | 进口依赖 – jìnkǒu yīlài – import dependence – phụ thuộc nhập khẩu |
| 652 | 贸易透明度 – màoyì tòumíng dù – trade transparency – tính minh bạch thương mại |
| 653 | 商业秘密保护 – shāngyè mìmì bǎohù – trade secret protection – bảo vệ bí mật kinh doanh |
| 654 | 市场准入 – shìchǎng zhǔnrù – market access – tiếp cận thị trường |
| 655 | 市场壁垒 – shìchǎng bìlěi – market barrier – rào cản thị trường |
| 656 | 进口商 – jìnkǒushāng – importer – nhà nhập khẩu |
| 657 | 出口商 – chūkǒushāng – exporter – nhà xuất khẩu |
| 658 | 托运人 – tuōyùnrén – consignor – người gửi hàng |
| 659 | 收货人 – shōuhuòrén – consignee – người nhận hàng |
| 660 | 货物通关 – huòwù tōngguān – customs clearance of goods – thông quan hàng hóa |
| 661 | 电子申报 – diànzǐ shēnbào – electronic declaration – khai báo điện tử |
| 662 | 单一窗口 – dānyī chuāngkǒu – single window – cơ chế một cửa |
| 663 | 报关单 – bàoguāndān – customs declaration form – tờ khai hải quan |
| 664 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – inspection and quarantine – kiểm tra kiểm dịch |
| 665 | 合规审查 – héguī shěnchá – compliance review – đánh giá tuân thủ |
| 666 | 贸易法律环境 – màoyì fǎlǜ huánjìng – legal environment of trade – môi trường pháp lý thương mại |
| 667 | 外贸谈判 – wàimào tánpàn – foreign trade negotiation – đàm phán ngoại thương |
| 668 | 谈判代表 – tánpàn dàibiǎo – negotiation representative – đại diện đàm phán |
| 669 | 外贸顾问 – wàimào gùwèn – foreign trade consultant – tư vấn ngoại thương |
| 670 | 贸易展览会 – màoyì zhǎnlǎn huì – trade fair – hội chợ thương mại |
| 671 | 国际采购会 – guójì cǎigòu huì – international sourcing fair – hội chợ mua sắm quốc tế |
| 672 | 展位预订 – zhǎnwèi yùdìng – booth reservation – đặt chỗ gian hàng |
| 673 | 展品运输 – zhǎnpǐn yùnshū – exhibit transportation – vận chuyển hàng trưng bày |
| 674 | 展台设计 – zhǎntái shèjì – booth design – thiết kế gian hàng |
| 675 | 商务谈判技巧 – shāngwù tánpàn jìqiǎo – business negotiation skills – kỹ năng đàm phán thương mại |
| 676 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – cost accounting – tính toán chi phí |
| 677 | 定价策略 – dìngjià cèlüè – pricing strategy – chiến lược định giá |
| 678 | 市场定位 – shìchǎng dìngwèi – market positioning – định vị thị trường |
| 679 | 品牌推广 – pǐnpái tuīguǎng – brand promotion – quảng bá thương hiệu |
| 680 | 客户维护 – kèhù wéihù – customer maintenance – chăm sóc khách hàng |
| 681 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – after-sales service – dịch vụ hậu mãi |
| 682 | 市场渗透 – shìchǎng shèntòu – market penetration – thâm nhập thị trường |
| 683 | 市场拓展 – shìchǎng tuòzhǎn – market expansion – mở rộng thị trường |
| 684 | 外贸培训 – wàimào péixùn – foreign trade training – đào tạo ngoại thương |
| 685 | 商务函电 – shāngwù hándiàn – business correspondence – thư tín thương mại |
| 686 | 成交条件 – chéngjiāo tiáojiàn – terms of deal – điều kiện giao dịch |
| 687 | 最惠国待遇 – zuì huìguó dàiyù – most favored nation treatment – chế độ đãi ngộ tối huệ quốc |
| 688 | 国民待遇 – guómín dàiyù – national treatment – đối xử như công dân nước sở tại |
| 689 | 出口管理制度 – chūkǒu guǎnlǐ zhìdù – export control regime – chế độ quản lý xuất khẩu |
| 690 | 进口审批 – jìnkǒu shěnpī – import approval – phê duyệt nhập khẩu |
| 691 | 出口产品目录 – chūkǒu chǎnpǐn mùlù – export product catalogue – danh mục sản phẩm xuất khẩu |
| 692 | 贸易指南 – màoyì zhǐnán – trade guide – cẩm nang thương mại |
| 693 | 投资环境 – tóuzī huánjìng – investment environment – môi trường đầu tư |
| 694 | 投资促进 – tóuzī cùjìn – investment promotion – xúc tiến đầu tư |
| 695 | 跨境投资 – kuàjìng tóuzī – cross-border investment – đầu tư xuyên biên giới |
| 696 | 外贸平台 – wàimào píngtái – foreign trade platform – nền tảng ngoại thương |
| 697 | 外贸门户 – wàimào ménhù – foreign trade portal – cổng thông tin ngoại thương |
| 698 | 商机信息 – shāngjī xìnxī – business opportunity information – thông tin cơ hội kinh doanh |
| 699 | 外贸数据分析 – wàimào shùjù fēnxī – foreign trade data analysis – phân tích dữ liệu ngoại thương |
| 700 | 跨境物流 – kuàjìng wùliú – cross-border logistics – hậu cần xuyên biên giới |
| 701 | 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – cross-border payment – thanh toán xuyên biên giới |
| 702 | 外贸结算 – wàimào jiésuàn – foreign trade settlement – thanh toán ngoại thương |
| 703 | 出口退税申报 – chūkǒu tuìshuì shēnbào – export tax rebate declaration – khai báo hoàn thuế xuất khẩu |
| 704 | 出口检验 – chūkǒu jiǎnyàn – export inspection – kiểm tra hàng xuất khẩu |
| 705 | 贸易保障措施 – màoyì bǎozhàng cuòshī – trade safeguard measures – biện pháp tự vệ thương mại |
| 706 | 技术性贸易措施 – jìshùxìng màoyì cuòshī – technical trade measures – biện pháp kỹ thuật thương mại |
| 707 | 原材料采购 – yuáncáiliào cǎigòu – raw material procurement – mua nguyên vật liệu |
| 708 | 成品出口 – chéngpǐn chūkǒu – finished goods export – xuất khẩu thành phẩm |
| 709 | 加工贸易 – jiāgōng màoyì – processing trade – thương mại gia công |
| 710 | 来料加工 – láiliào jiāgōng – processing with supplied materials – gia công với nguyên liệu nhập |
| 711 | 进料加工 – jìnliào jiāgōng – processing with imported materials – gia công với nguyên liệu nhập khẩu |
| 712 | 装运时间 – zhuāngyùn shíjiān – shipment time – thời gian xếp hàng |
| 713 | 装运方式 – zhuāngyùn fāngshì – mode of shipment – phương thức vận chuyển |
| 714 | 出口文件 – chūkǒu wénjiàn – export documents – chứng từ xuất khẩu |
| 715 | 单据审核 – dānjù shěnhé – document review – kiểm tra chứng từ |
| 716 | 提单副本 – tídān fùběn – copy of bill of lading – bản sao vận đơn |
| 717 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – original documents – chứng từ gốc |
| 718 | 运输保险单 – yùnshū bǎoxiǎn dān – transport insurance policy – đơn bảo hiểm vận chuyển |
| 719 | 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm nghiệm |
| 720 | 重量单 – zhòngliàng dān – weight list – phiếu cân nặng |
| 721 | 发票副本 – fāpiào fùběn – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 722 | 报关费用 – bàoguān fèiyòng – customs declaration fee – phí khai báo hải quan |
| 723 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – commodity code – mã số hàng hóa |
| 724 | 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – customs code – mã hải quan |
| 725 | 税则号列 – shuìzé hàoliè – tariff classification – phân loại thuế |
| 726 | 协议税率 – xiéyì shuìlǜ – preferential tariff rate – thuế suất ưu đãi theo hiệp định |
| 727 | 最惠国税率 – zuì huìguó shuìlǜ – MFN tariff rate – thuế suất tối huệ quốc |
| 728 | 普通税率 – pǔtōng shuìlǜ – general tariff rate – thuế suất phổ thông |
| 729 | 商品描述 – shāngpǐn miáoshù – product description – mô tả sản phẩm |
| 730 | 发货通知 – fāhuò tōngzhī – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 731 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – shipment notice – thông báo vận chuyển |
| 732 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – arrival notice – thông báo hàng đến |
| 733 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – receipt confirmation – xác nhận nhận hàng |
| 734 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – invoice amount – giá trị hóa đơn |
| 735 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – payment voucher – chứng từ thanh toán |
| 736 | 货代公司 – huòdài gōngsī – freight forwarder – công ty giao nhận hàng hóa |
| 737 | 仓储服务 – cāngchǔ fúwù – warehousing service – dịch vụ kho bãi |
| 738 | 货物堆场 – huòwù duīchǎng – cargo yard – bãi hàng |
| 739 | 装卸服务 – zhuāngxiè fúwù – loading and unloading service – dịch vụ bốc xếp |
| 740 | 物流跟踪 – wùliú gēnzōng – logistics tracking – theo dõi vận chuyển |
| 741 | 发货单号 – fāhuò dānhào – shipment number – số đơn giao hàng |
| 742 | 清关文件 – qīngguān wénjiàn – customs clearance documents – chứng từ thông quan |
| 743 | 付款条款 – fùkuǎn tiáokuǎn – payment terms – điều khoản thanh toán |
| 744 | 交货条款 – jiāohuò tiáokuǎn – delivery terms – điều khoản giao hàng |
| 745 | 装运条款 – zhuāngyùn tiáokuǎn – shipment terms – điều khoản vận chuyển |
| 746 | 保单条款 – bǎodān tiáokuǎn – insurance policy terms – điều khoản bảo hiểm |
| 747 | 信用证开证申请 – xìnyòngzhèng kāizhèng shēnqǐng – L/C application – đơn mở thư tín dụng |
| 748 | 信用证条款 – xìnyòngzhèng tiáokuǎn – L/C terms – điều khoản thư tín dụng |
| 749 | 议付单据 – yìfù dānjù – negotiation documents – bộ chứng từ thanh toán |
| 750 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – documentary credit – thư tín dụng chứng từ |
| 751 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – usance L/C – L/C trả chậm |
| 752 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – sight L/C – L/C trả ngay |
| 753 | 跟单托收 – gēndān tuōshōu – documentary collection – nhờ thu kèm chứng từ |
| 754 | 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – clean collection – nhờ thu không chứng từ |
| 755 | 商检机构 – shāngjiǎn jīgòu – inspection authority – cơ quan kiểm định hàng hóa |
| 756 | 商检证明 – shāngjiǎn zhèngmíng – inspection certificate – chứng nhận kiểm định |
| 757 | 重量证明 – zhòngliàng zhèngmíng – weight certificate – giấy chứng nhận trọng lượng |
| 758 | 卫生证书 – wèishēng zhèngshū – sanitary certificate – giấy chứng nhận vệ sinh |
| 759 | 植检证书 – zhíjiǎn zhèngshū – phytosanitary certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật |
| 760 | 动检证书 – dòngjiǎn zhèngshū – animal health certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch động vật |
| 761 | 安全数据单 – ānquán shùjù dān – safety data sheet (SDS) – bảng dữ liệu an toàn |
| 762 | 产品合格证 – chǎnpǐn hégé zhèng – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp chuẩn |
| 763 | 技术文件 – jìshù wénjiàn – technical documents – tài liệu kỹ thuật |
| 764 | 样品单 – yàngpǐn dān – sample list – danh mục mẫu hàng |
| 765 | 原产地声明 – yuánchǎndì shēngmíng – declaration of origin – tuyên bố xuất xứ |
| 766 | 最终用户 – zuìzhōng yònghù – end user – người dùng cuối |
| 767 | 空运提单 – kōngyùn tídān – airway bill – vận đơn hàng không |
| 768 | 快递单 – kuàidì dān – express waybill – phiếu gửi nhanh |
| 769 | 出口补贴 – chūkǒu bǔtiē – export subsidy – trợ cấp xuất khẩu |
| 770 | 海关通关时间 – hǎiguān tōngguān shíjiān – customs clearance time – thời gian thông quan |
| 771 | 海关罚款 – hǎiguān fákuǎn – customs fine – tiền phạt hải quan |
| 772 | 法规遵守 – fǎguī zūnshǒu – regulatory compliance – tuân thủ quy định pháp luật |
| 773 | 非关税壁垒 – fēi guānshuì bìlěi – non-tariff barriers – rào cản phi thuế quan |
| 774 | 外汇风险 – wàihuì fēngxiǎn – foreign exchange risk – rủi ro tỷ giá |
| 775 | 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – exchange rate fluctuation – biến động tỷ giá |
| 776 | 外汇管制 – wàihuì guǎnzhì – foreign exchange control – kiểm soát ngoại hối |
| 777 | 双边协议 – shuāngbiān xiéyì – bilateral agreement – hiệp định song phương |
| 778 | 多边协议 – duōbiān xiéyì – multilateral agreement – hiệp định đa phương |
| 779 | 贸易联盟 – màoyì liánméng – trade alliance – liên minh thương mại |
| 780 | 贸易组织 – màoyì zǔzhī – trade organization – tổ chức thương mại |
| 781 | 世贸组织 – shìmào zǔzhī – WTO (World Trade Organization) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 782 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎotuán – trade delegation – phái đoàn thương mại |
| 783 | 商业合同 – shāngyè hétóng – commercial contract – hợp đồng thương mại |
| 784 | 合同模板 – hétóng móbǎn – contract template – mẫu hợp đồng |
| 785 | 条款解释 – tiáokuǎn jiěshì – clause interpretation – giải thích điều khoản |
| 786 | 合同争议 – hétóng zhēngyì – contract dispute – tranh chấp hợp đồng |
| 787 | 国际仲裁 – guójì zhòngcái – international arbitration – trọng tài quốc tế |
| 788 | 货物替代 – huòwù tìdài – goods substitution – thay thế hàng hóa |
| 789 | 部分发货 – bùfèn fāhuò – partial shipment – giao hàng từng phần |
| 790 | 拒收货物 – jùshōu huòwù – refuse goods – từ chối hàng hóa |
| 791 | 延迟交货 – yánchí jiāohuò – delayed delivery – giao hàng trễ |
| 792 | 不可抗力 – bùkěkànglì – force majeure – bất khả kháng |
| 793 | 履约能力 – lǚyuē nénglì – performance capability – năng lực thực hiện hợp đồng |
| 794 | 合作意向书 – hézuò yìxiàngshū – letter of intent – thư ngỏ hợp tác |
| 795 | 商业计划书 – shāngyè jìhuàshū – business plan – kế hoạch kinh doanh |
| 796 | 市场调查报告 – shìchǎng diàochá bàogào – market research report – báo cáo khảo sát thị trường |
| 797 | 贸易新闻 – màoyì xīnwén – trade news – tin tức thương mại |
| 798 | 展会名录 – zhǎnhuì mínglù – trade fair directory – danh bạ triển lãm |
| 799 | 出口名录 – chūkǒu mínglù – export directory – danh bạ xuất khẩu |
| 800 | 目标市场 – mùbiāo shìchǎng – target market – thị trường mục tiêu |
| 801 | 销售渠道 – xiāoshòu qúdào – sales channel – kênh phân phối |
| 802 | 网络营销 – wǎngluò yíngxiāo – online marketing – tiếp thị trực tuyến |
| 803 | 数字贸易 – shùzì màoyì – digital trade – thương mại số |
| 804 | 电商平台 – diànshāng píngtái – e-commerce platform – nền tảng thương mại điện tử |
| 805 | 出口电子商务 – chūkǒu diànzǐ shāngwù – export e-commerce – thương mại điện tử xuất khẩu |
| 806 | 国际市场拓展 – guójì shìchǎng tuòzhǎn – international market expansion – mở rộng thị trường quốc tế |
| 807 | 客户开发 – kèhù kāifā – client development – phát triển khách hàng |
| 808 | 潜在客户 – qiánzài kèhù – potential customer – khách hàng tiềm năng |
| 809 | 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – customer feedback – phản hồi khách hàng |
| 810 | 商务沟通 – shāngwù gōutōng – business communication – giao tiếp thương mại |
| 811 | 业务洽谈 – yèwù qiàtán – business negotiation – đàm phán kinh doanh |
| 812 | 商务谈判技巧 – shāngwù tánpàn jìqiǎo – negotiation skills – kỹ năng đàm phán thương mại |
| 813 | 签署合同 – qiānshǔ hétóng – sign contract – ký kết hợp đồng |
| 814 | 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – contract termination – chấm dứt hợp đồng |
| 815 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – risk assessment – đánh giá rủi ro |
| 816 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – credit assessment – đánh giá tín dụng |
| 817 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – breach liability – trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 818 | 损失赔偿 – sǔnshī péicháng – damage compensation – bồi thường thiệt hại |
| 819 | 法律适用 – fǎlǜ shìyòng – applicable law – luật áp dụng |
| 820 | 管辖权 – guǎnxiáquán – jurisdiction – quyền tài phán |
| 821 | 境外投资 – jìngwài tóuzī – overseas investment – đầu tư ra nước ngoài |
| 822 | 海外市场 – hǎiwài shìchǎng – overseas market – thị trường nước ngoài |
| 823 | 独资企业 – dúzī qǐyè – wholly-owned enterprise – doanh nghiệp 100% vốn |
| 824 | 外资企业 – wàizī qǐyè – foreign-invested enterprise – doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 825 | 经济特区 – jīngjì tèqū – special economic zone – khu kinh tế đặc biệt |
| 826 | 自由贸易区 – zìyóu màoyì qū – free trade zone – khu thương mại tự do |
| 827 | 保税区 – bǎoshuì qū – bonded zone – khu phi thuế quan |
| 828 | 加工区 – jiāgōng qū – processing zone – khu chế xuất |
| 829 | 出口加工区 – chūkǒu jiāgōng qū – export processing zone – khu chế xuất xuất khẩu |
| 830 | 电商出口 – diànshāng chūkǒu – e-commerce export – xuất khẩu qua thương mại điện tử |
| 831 | 多式联运 – duōshì liányùn – multimodal transport – vận chuyển đa phương thức |
| 832 | 港口服务 – gǎngkǒu fúwù – port service – dịch vụ cảng biển |
| 833 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – container transport – vận chuyển container |
| 834 | 报检服务 – bàojiǎn fúwù – inspection service – dịch vụ khai báo kiểm tra |
| 835 | 利润率 – lìrùn lǜ – profit margin – tỷ suất lợi nhuận |
| 836 | 市场定位 – shìchǎng dìwèi – market positioning – định vị thị trường |
| 837 | 推广策略 – tuīguǎng cèlüè – promotion strategy – chiến lược quảng bá |
| 838 | 品牌形象 – pǐnpái xíngxiàng – brand image – hình ảnh thương hiệu |
| 839 | 品牌认知 – pǐnpái rènzhī – brand awareness – nhận diện thương hiệu |
| 840 | 市场反馈 – shìchǎng fǎnkuì – market feedback – phản hồi thị trường |
| 841 | 销售目标 – xiāoshòu mùbiāo – sales target – mục tiêu doanh số |
| 842 | 成交率 – chéngjiāo lǜ – conversion rate – tỷ lệ giao dịch thành công |
| 843 | 询价单 – xúnjià dān – inquiry sheet – bảng yêu cầu báo giá |
| 844 | 比价分析 – bǐjià fēnxī – price comparison – phân tích so sánh giá |
| 845 | 货物包装 – huòwù bāozhuāng – cargo packaging – đóng gói hàng hóa |
| 846 | 防潮包装 – fángcháo bāozhuāng – moisture-proof packaging – bao bì chống ẩm |
| 847 | 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – shockproof packaging – bao bì chống va đập |
| 848 | 标签标识 – biāoqiān biāozhì – labeling and marking – nhãn mác và ký hiệu |
| 849 | 合格证书 – hégé zhèngshū – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp quy |
| 850 | 产品标准 – chǎnpǐn biāozhǔn – product standard – tiêu chuẩn sản phẩm |
| 851 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – inspection report – báo cáo kiểm định |
| 852 | 认证机构 – rènzhèng jīgòu – certification body – tổ chức chứng nhận |
| 853 | 出厂检验 – chūchǎng jiǎnyàn – factory inspection – kiểm tra trước khi xuất xưởng |
| 854 | 产品检测 – chǎnpǐn jiǎncè – product testing – kiểm tra sản phẩm |
| 855 | 抽样检测 – chōuyàng jiǎncè – sample testing – kiểm tra mẫu |
| 856 | 安全标准 – ānquán biāozhǔn – safety standard – tiêu chuẩn an toàn |
| 857 | 技术参数 – jìshù cānshù – technical specification – thông số kỹ thuật |
| 858 | 货物识别 – huòwù shíbié – goods identification – nhận diện hàng hóa |
| 859 | 唛头 – màitóu – shipping mark – ký hiệu vận chuyển |
| 860 | 整箱货 – zhěngxiāng huò – full container load (FCL) – hàng nguyên container |
| 861 | 拼箱货 – pīnxiāng huò – less than container load (LCL) – hàng ghép |
| 862 | 货物堆放 – huòwù duīfàng – cargo stacking – chất xếp hàng hóa |
| 863 | 装载计划 – zhuāngzài jìhuà – loading plan – kế hoạch xếp hàng |
| 864 | 卸货计划 – xièhuò jìhuà – unloading plan – kế hoạch dỡ hàng |
| 865 | 起运港 – qǐyùngǎng – port of departure – cảng khởi hành |
| 866 | 目的港 – mùdìgǎng – port of destination – cảng đến |
| 867 | 发货人 – fāhuòrén – consignor – người gửi hàng |
| 868 | 通知方 – tōngzhī fāng – notify party – bên thông báo |
| 869 | 运单号 – yùndān hào – tracking number – số vận đơn |
| 870 | 运输责任 – yùnshū zérèn – transport liability – trách nhiệm vận chuyển |
| 871 | 托运人 – tuōyùnrén – shipper – người vận chuyển |
| 872 | 承运人 – chéngyùnrén – carrier – đơn vị vận tải |
| 873 | 运费单 – yùnfèi dān – freight invoice – hóa đơn cước phí |
| 874 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – transport insurance – bảo hiểm vận chuyển |
| 875 | 保险理赔 – bǎoxiǎn lǐpéi – insurance claim – yêu cầu bồi thường bảo hiểm |
| 876 | 索赔流程 – suǒpéi liúchéng – claim procedure – quy trình đòi bồi thường |
| 877 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – cargo damage – hư hỏng hàng hóa |
| 878 | 丢失货物 – diūshī huòwù – lost goods – mất hàng |
| 879 | 延误赔偿 – yánwù péicháng – delay compensation – bồi thường do chậm trễ |
| 880 | 运输时效 – yùnshū shíxiào – transport efficiency – hiệu quả vận chuyển |
| 881 | 服务满意度 – fúwù mǎnyìdù – service satisfaction – mức độ hài lòng dịch vụ |
| 882 | 客户投诉 – kèhù tóusù – customer complaint – khiếu nại của khách hàng |
| 883 | 退货政策 – tuìhuò zhèngcè – return policy – chính sách trả hàng |
| 884 | 换货流程 – huànhuò liúchéng – exchange process – quy trình đổi hàng |
| 885 | 货物重发 – huòwù chóngfā – reshipment – giao lại hàng hóa |
| 886 | 差异处理 – chāyì chǔlǐ – discrepancy handling – xử lý sai lệch |
| 887 | 后续跟踪 – hòuxù gēnzōng – follow-up – theo dõi sau bán |
| 888 | 客户支持 – kèhù zhīchí – customer support – hỗ trợ khách hàng |
| 889 | 技术服务 – jìshù fúwù – technical service – dịch vụ kỹ thuật |
| 890 | 维护协议 – wéihù xiéyì – maintenance agreement – thỏa thuận bảo trì |
| 891 | 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – business partner – đối tác kinh doanh |
| 892 | 商务流程 – shāngwù liúchéng – business process – quy trình kinh doanh |
| 893 | 出口许可 – chūkǒu xǔkě – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 894 | 进口许可 – jìnkǒu xǔkě – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 895 | 非关税壁垒 – fēi guānshuì bìlěi – non-tariff barrier – rào cản phi thuế |
| 896 | 贸易战 – màoyì zhàn – trade war – chiến tranh thương mại |
| 897 | 补贴措施 – bǔtiē cuòshī – subsidy measure – biện pháp trợ cấp |
| 898 | 贸易补贴 – màoyì bǔtiē – trade subsidy – trợ cấp thương mại |
| 899 | 进口配额 – jìnkǒu pèi’é – import quota – hạn ngạch nhập khẩu |
| 900 | 出口限制 – chūkǒu xiànzhì – export restriction – hạn chế xuất khẩu |
| 901 | 外汇储备 – wàihuì chǔbèi – foreign exchange reserve – dự trữ ngoại hối |
| 902 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – exchange rate risk – rủi ro tỷ giá |
| 903 | 结汇方式 – jiéhuì fāngshì – foreign exchange settlement method – phương thức kết hối |
| 904 | 货币兑换 – huòbì duìhuàn – currency exchange – đổi tiền tệ |
| 905 | 保值条款 – bǎozhí tiáokuǎn – value preservation clause – điều khoản bảo toàn giá trị |
| 906 | 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – exchange rate fluctuation – biến động tỷ giá |
| 907 | 金融服务 – jīnróng fúwù – financial service – dịch vụ tài chính |
| 908 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – electronic payment – thanh toán điện tử |
| 909 | 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – third-party payment – thanh toán qua bên thứ ba |
| 910 | 担保人 – dānbǎorén – guarantor – người bảo lãnh |
| 911 | 担保条款 – dānbǎo tiáokuǎn – guarantee clause – điều khoản bảo lãnh |
| 912 | 清关手续 – qīngguān shǒuxù – customs clearance procedure – thủ tục thông quan |
| 913 | 通关时间 – tōngguān shíjiān – customs clearance time – thời gian thông quan |
| 914 | 进口申报 – jìnkǒu shēnbào – import declaration – khai báo nhập khẩu |
| 915 | 出口申报 – chūkǒu shēnbào – export declaration – khai báo xuất khẩu |
| 916 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – product code – mã hàng hóa |
| 917 | 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – tariff rate – mức thuế quan |
| 918 | 进出口报表 – jìn chūkǒu bàobiǎo – import and export report – báo cáo xuất nhập khẩu |
| 919 | 海关检查 – hǎiguān jiǎnchá – customs inspection – kiểm tra hải quan |
| 920 | 通关单据 – tōngguān dānjù – customs documents – chứng từ thông quan |
| 921 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 922 | 报关行 – bàoguānháng – customs declaration company – công ty khai báo hải quan |
| 923 | 进出口许可证 – jìn chūkǒu xǔkězhèng – import/export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 924 | 进出口公司 – jìn chūkǒu gōngsī – import and export company – công ty xuất nhập khẩu |
| 925 | 贸易服务 – màoyì fúwù – trade service – dịch vụ thương mại |
| 926 | 国际商会 – guójì shānghuì – International Chamber of Commerce – Phòng thương mại quốc tế |
| 927 | 商业惯例 – shāngyè guànlì – commercial practice – thông lệ thương mại |
| 928 | 出口基地 – chūkǒu jīdì – export base – cơ sở xuất khẩu |
| 929 | 进口渠道 – jìnkǒu qúdào – import channel – kênh nhập khẩu |
| 930 | 出口市场 – chūkǒu shìchǎng – export market – thị trường xuất khẩu |
| 931 | 进口来源 – jìnkǒu láiyuán – import source – nguồn nhập khẩu |
| 932 | 对外贸易总额 – duìwài màoyì zǒng’é – total foreign trade volume – tổng kim ngạch ngoại thương |
| 933 | 出口比例 – chūkǒu bǐlì – export ratio – tỷ lệ xuất khẩu |
| 934 | 进口比例 – jìnkǒu bǐlì – import ratio – tỷ lệ nhập khẩu |
| 935 | 外贸依存度 – wàimào yīcúndù – foreign trade dependency – mức độ phụ thuộc ngoại thương |
| 936 | 出口额增长 – chūkǒu’é zēngzhǎng – export growth – tăng trưởng xuất khẩu |
| 937 | 贸易伙伴国 – màoyì huǒbàn guó – trading partner country – quốc gia đối tác thương mại |
| 938 | 国际物流 – guójì wùliú – international logistics – logistics quốc tế |
| 939 | 出口导向型 – chūkǒu dǎoxiàng xíng – export-oriented – định hướng xuất khẩu |
| 940 | 外贸订单 – wàimào dìngdān – foreign trade order – đơn hàng ngoại thương |
| 941 | 国际订单 – guójì dìngdān – international order – đơn hàng quốc tế |
| 942 | 交货日期 – jiāohuò rìqī – delivery date – ngày giao hàng |
| 943 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – payment terms – điều kiện thanh toán |
| 944 | 到岸价 – dào’àn jià – CIF (Cost, Insurance, and Freight) – giá đến cảng |
| 945 | 装运港 – zhuāngyùngǎng – port of loading – cảng xếp hàng |
| 946 | 卸货港 – xièhuògǎng – port of discharge – cảng dỡ hàng |
| 947 | 原产国 – yuánchǎn guó – country of origin – quốc gia xuất xứ |
| 948 | 最惠国待遇 – zuìhuìguó dàiyù – most-favored-nation treatment – đối xử tối huệ quốc |
| 949 | 品质检验 – pǐnzhì jiǎnyàn – quality inspection – kiểm tra chất lượng |
| 950 | 重量检验 – zhòngliàng jiǎnyàn – weight inspection – kiểm tra trọng lượng |
| 951 | 数量检验 – shùliàng jiǎnyàn – quantity inspection – kiểm tra số lượng |
| 952 | 海关备案 – hǎiguān bèi’àn – customs registration – đăng ký hải quan |
| 953 | 清关服务 – qīngguān fúwù – customs clearance service – dịch vụ thông quan |
| 954 | 报检单 – bàojiǎn dān – inspection application form – phiếu đăng ký kiểm tra |
| 955 | 运输单据 – yùnshū dānjù – transport documents – chứng từ vận chuyển |
| 956 | 托运单 – tuōyùn dān – consignment note – phiếu gửi hàng |
| 957 | 仓储服务 – cāngchǔ fúwù – warehousing service – dịch vụ lưu kho |
| 958 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – warehouse management – quản lý kho |
| 959 | 中转服务 – zhōngzhuǎn fúwù – transshipment service – dịch vụ trung chuyển |
| 960 | 商品分拣 – shāngpǐn fēnjiǎn – product sorting – phân loại hàng hóa |
| 961 | 标签服务 – biāoqiān fúwù – labeling service – dịch vụ dán nhãn |
| 962 | 打包服务 – dǎbāo fúwù – packing service – dịch vụ đóng gói |
| 963 | 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – order tracking – theo dõi đơn hàng |
| 964 | 客户维护 – kèhù wéihù – customer maintenance – duy trì khách hàng |
| 965 | 商务咨询 – shāngwù zīxún – business consulting – tư vấn kinh doanh |
| 966 | 海外客户 – hǎiwài kèhù – overseas client – khách hàng nước ngoài |
| 967 | 国际买家 – guójì mǎijiā – international buyer – người mua quốc tế |
| 968 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – purchase order – đơn đặt hàng |
| 969 | 报价单 – bàojià dān – quotation sheet – bảng báo giá |
| 970 | 询价函 – xúnjià hán – inquiry letter – thư hỏi giá |
| 971 | 合同草案 – hétóng cǎo’àn – draft contract – bản dự thảo hợp đồng |
| 972 | 签署协议 – qiānshǔ xiéyì – sign agreement – ký thỏa thuận |
| 973 | 正本合同 – zhèngběn hétóng – original contract – hợp đồng bản gốc |
| 974 | 副本合同 – fùběn hétóng – duplicate contract – bản sao hợp đồng |
| 975 | 合同编号 – hétóng biānhào – contract number – số hợp đồng |
| 976 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – contract duration – thời hạn hợp đồng |
| 977 | 执行合同 – zhíxíng hétóng – execute contract – thực hiện hợp đồng |
| 978 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – contract terms – điều khoản hợp đồng |
| 979 | 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – terminate contract – chấm dứt hợp đồng |
| 980 | 合同纠纷 – hétóng jiūfēn – contract dispute – tranh chấp hợp đồng |
| 981 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – breach of contract liability – trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 982 | 违约金 – wéiyuē jīn – penalty for breach – tiền phạt vi phạm |
| 983 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – method of payment – phương thức thanh toán |
| 984 | 定金 – dìngjīn – deposit – tiền đặt cọc |
| 985 | 预付款 – yùfù kuǎn – advance payment – thanh toán trước |
| 986 | 尾款 – wěikuǎn – balance payment – thanh toán phần còn lại |
| 987 | 全额付款 – quán’é fùkuǎn – full payment – thanh toán toàn bộ |
| 988 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – installment payment – thanh toán theo kỳ hạn |
| 989 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed L/C – thư tín dụng bảo đảm |
| 990 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – irrevocable L/C – thư tín dụng không thể hủy ngang |
| 991 | 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – clean collection – nhờ thu không kèm chứng từ |
| 992 | 电汇 – diànhuì – telegraphic transfer (T/T) – chuyển tiền điện tử |
| 993 | 汇票 – huìpiào – draft – hối phiếu |
| 994 | 本票 – běnpiào – promissory note – giấy hứa trả tiền |
| 995 | 银行保函 – yínháng bǎohán – bank guarantee – bảo lãnh ngân hàng |
| 996 | 国际结算方式 – guójì jiésuàn fāngshì – international payment method – phương thức thanh toán quốc tế |
| 997 | 商品介绍 – shāngpǐn jièshào – product introduction – giới thiệu sản phẩm |
| 998 | 产品说明书 – chǎnpǐn shuōmíngshū – product manual – tài liệu hướng dẫn sản phẩm |
| 999 | 样品单 – yàngpǐn dān – sample order – đơn đặt mẫu |
| 1000 | 样品费 – yàngpǐn fèi – sample charge – phí mẫu |
| 1001 | 退样 – tuì yàng – return sample – trả mẫu |
| 1002 | 商检 – shāngjiǎn – commodity inspection – kiểm định thương phẩm |
| 1003 | 检验证书 – jiǎnyàn zhèngshū – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định |
| 1004 | 装箱清单 – zhuāngxiāng qīngdān – packing list – phiếu đóng gói |
| 1005 | 出货单 – chūhuò dān – delivery note – phiếu giao hàng |
| 1006 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – freight forwarder – đại lý vận chuyển |
| 1007 | 出口代理 – chūkǒu dàilǐ – export agent – đại lý xuất khẩu |
| 1008 | 进口代理 – jìnkǒu dàilǐ – import agent – đại lý nhập khẩu |
| 1009 | 报关公司 – bàoguān gōngsī – customs broker – công ty khai báo hải quan |
| 1010 | 货代公司 – huòdài gōngsī – freight forwarding company – công ty giao nhận vận tải |
| 1011 | 航运公司 – hángyùn gōngsī – shipping company – công ty vận chuyển hàng hải |
| 1012 | 航线 – hángxiàn – shipping route – tuyến vận chuyển |
| 1013 | 船期 – chuánqī – shipping schedule – lịch tàu |
| 1014 | 提单 – tídān – bill of lading (B/L) – vận đơn |
| 1015 | 订舱 – dìngcāng – booking space – đặt chỗ tàu |
| 1016 | 订舱确认 – dìngcāng quèrèn – booking confirmation – xác nhận đặt chỗ |
| 1017 | 装运期 – zhuāngyùn qī – time of shipment – thời gian giao hàng |
| 1018 | 到港通知 – dàogǎng tōngzhī – arrival notice – thông báo hàng đến cảng |
| 1019 | 卸货单 – xièhuò dān – unloading list – danh sách dỡ hàng |
| 1020 | 通关文件 – tōngguān wénjiàn – customs clearance documents – hồ sơ thông quan |
| 1021 | 报检 – bàojiǎn – commodity inspection declaration – khai báo kiểm định |
| 1022 | 报检证 – bàojiǎn zhèng – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định |
| 1023 | 关税 – guānshuì – customs duty – thuế hải quan |
| 1024 | 增值税 – zēngzhí shuì – value-added tax (VAT) – thuế giá trị gia tăng |
| 1025 | 报关价值 – bàoguān jiàzhí – declared value – giá trị khai báo |
| 1026 | 关税配额 – guānshuì pèi’é – tariff quota – hạn ngạch thuế quan |
| 1027 | 反倾销税 – fǎn qīngxiāo shuì – anti-dumping duty – thuế chống bán phá giá |
| 1028 | 反补贴税 – fǎn bǔtiē shuì – countervailing duty – thuế chống trợ cấp |
| 1029 | 技术性贸易壁垒 – jìshùxìng màoyì bìlěi – technical trade barrier – rào cản kỹ thuật |
| 1030 | 贸易摩擦 – màoyì mócā – trade friction – xung đột thương mại |
| 1031 | 经济制裁 – jīngjì zhìcái – economic sanctions – trừng phạt kinh tế |
| 1032 | 贸易协商 – màoyì xiéshāng – trade negotiation – đàm phán thương mại |
| 1033 | 国际展会 – guójì zhǎnhuì – international exhibition – hội chợ quốc tế |
| 1034 | 商品展览 – shāngpǐn zhǎnlǎn – product exhibition – triển lãm sản phẩm |
| 1035 | 展位 – zhǎnwèi – exhibition booth – gian hàng triển lãm |
| 1036 | 招商 – zhāoshāng – investment promotion – chiêu thương |
| 1037 | 洽谈会 – qiàtán huì – trade fair – hội nghị đàm phán |
| 1038 | 成交单 – chéngjiāo dān – transaction sheet – phiếu giao dịch |
| 1039 | 国际客户 – guójì kèhù – international client – khách hàng quốc tế |
| 1040 | 外贸业务员 – wàimào yèwùyuán – foreign trade salesperson – nhân viên ngoại thương |
| 1041 | 国际商务 – guójì shāngwù – international business – kinh doanh quốc tế |
| 1042 | 国际营销 – guójì yíngxiāo – international marketing – tiếp thị quốc tế |
| 1043 | 市场调研 – shìchǎng diàoyán – market research – nghiên cứu thị trường |
| 1044 | 市场分析 – shìchǎng fēnxī – market analysis – phân tích thị trường |
| 1045 | 客户需求 – kèhù xūqiú – customer demand – nhu cầu khách hàng |
| 1046 | 客户关系 – kèhù guānxì – customer relationship – quan hệ khách hàng |
| 1047 | 客户满意度 – kèhù mǎnyì dù – customer satisfaction – mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1048 | 品牌价值 – pǐnpái jiàzhí – brand value – giá trị thương hiệu |
| 1049 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – market share – thị phần |
| 1050 | 市场趋势 – shìchǎng qūshì – market trend – xu hướng thị trường |
| 1051 | 价格定位 – jiàgé dìngwèi – price positioning – định vị giá |
| 1052 | 折扣策略 – zhékòu cèlüè – discount strategy – chiến lược chiết khấu |
| 1053 | 销售网络 – xiāoshòu wǎngluò – sales network – mạng lưới bán hàng |
| 1054 | 分销渠道 – fēnxiāo qúdào – distribution channel – kênh phân phối |
| 1055 | 渠道管理 – qúdào guǎnlǐ – channel management – quản lý kênh phân phối |
| 1056 | 出口渠道 – chūkǒu qúdào – export channel – kênh xuất khẩu |
| 1057 | 本地化策略 – běndì huà cèlüè – localization strategy – chiến lược nội địa hóa |
| 1058 | 国际品牌 – guójì pǐnpái – international brand – thương hiệu quốc tế |
| 1059 | 广告宣传 – guǎnggào xuānchuán – advertising promotion – tuyên truyền quảng cáo |
| 1060 | 营销活动 – yíngxiāo huódòng – marketing campaign – hoạt động tiếp thị |
| 1061 | 公关活动 – gōngguān huódòng – public relations event – hoạt động quan hệ công chúng |
| 1062 | 战略合作 – zhànlüè hézuò – strategic cooperation – hợp tác chiến lược |
| 1063 | 战略联盟 – zhànlüè liánméng – strategic alliance – liên minh chiến lược |
| 1064 | 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – contract risk – rủi ro hợp đồng |
| 1065 | 政治风险 – zhèngzhì fēngxiǎn – political risk – rủi ro chính trị |
| 1066 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – market risk – rủi ro thị trường |
| 1067 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – default risk – rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 1068 | 货物保险 – huòwù bǎoxiǎn – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 1069 | 投保人 – tóubǎo rén – policyholder – người mua bảo hiểm |
| 1070 | 保险索赔 – bǎoxiǎn suǒpéi – insurance claim – yêu cầu bồi thường bảo hiểm |
| 1071 | 索赔单 – suǒpéi dān – claim form – đơn yêu cầu bồi thường |
| 1072 | 理赔流程 – lǐpéi liúchéng – claims procedure – quy trình bồi thường |
| 1073 | 商业信用 – shāngyè xìnyòng – commercial credit – tín dụng thương mại |
| 1074 | 企业信誉 – qǐyè xìnyù – company reputation – uy tín doanh nghiệp |
| 1075 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – credit rating – xếp hạng tín dụng |
| 1076 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – accounts receivable – khoản phải thu |
| 1077 | 坏账 – huàizhàng – bad debt – nợ xấu |
| 1078 | 催款函 – cuīkuǎn hán – payment reminder – thư nhắc thanh toán |
| 1079 | 预付款融资 – yùfù kuǎn róngzī – advance payment financing – tài trợ tiền trả trước |
| 1080 | 保理业务 – bǎolǐ yèwù – factoring – nghiệp vụ bao thanh toán |
| 1081 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – financial leasing – cho thuê tài chính |
| 1082 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – asset evaluation – định giá tài sản |
| 1083 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – financial statement – báo cáo tài chính |
| 1084 | 利润表 – lìrùn biǎo – profit and loss statement – bảng kết quả kinh doanh |
| 1085 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – cash flow statement – bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 1086 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – balance sheet – bảng cân đối kế toán |
| 1087 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – financial analysis – phân tích tài chính |
| 1088 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – cost control – kiểm soát chi phí |
| 1089 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – working capital – vốn lưu động |
| 1090 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – return on investment (ROI) – tỷ suất hoàn vốn |
| 1091 | 折旧 – zhéjiù – depreciation – khấu hao |
| 1092 | 税收政策 – shuìshōu zhèngcè – tax policy – chính sách thuế |
| 1093 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – tax planning – kế hoạch thuế |
| 1094 | 审计报告 – shěnjì bàogào – audit report – báo cáo kiểm toán |
| 1095 | 财税顾问 – cáishuì gùwèn – tax and finance advisor – cố vấn tài chính thuế |
| 1096 | 风险投资 – fēngxiǎn tóuzī – venture capital – đầu tư mạo hiểm |
| 1097 | 外资企业 – wàizī qǐyè – foreign-funded enterprise – doanh nghiệp có vốn nước ngoài |
| 1098 | 独资企业 – dúzī qǐyè – wholly owned enterprise – doanh nghiệp 100% vốn |
| 1099 | 股份公司 – gǔfèn gōngsī – joint stock company – công ty cổ phần |
| 1100 | 有限责任公司 – yǒuxiàn zérèn gōngsī – limited liability company – công ty trách nhiệm hữu hạn |
| 1101 | 企业法人 – qǐyè fǎrén – corporate legal person – pháp nhân doanh nghiệp |
| 1102 | 工商登记 – gōngshāng dēngjì – business registration – đăng ký kinh doanh |
| 1103 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – business license – giấy phép kinh doanh |
| 1104 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – tax registration – đăng ký thuế |
| 1105 | 对外贸易法 – duìwài màoyì fǎ – foreign trade law – luật ngoại thương |
| 1106 | 海关法 – hǎiguān fǎ – customs law – luật hải quan |
| 1107 | 进出口管理条例 – jìnchūkǒu guǎnlǐ tiáolì – import and export regulations – quy định quản lý XNK |
| 1108 | 商标注册 – shāngbiāo zhùcè – trademark registration – đăng ký nhãn hiệu |
| 1109 | 专利权 – zhuānlìquán – patent right – quyền sở hữu bằng sáng chế |
| 1110 | 知识产权保护 – zhīshì chǎnquán bǎohù – intellectual property protection – bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 1111 | 商业秘密 – shāngyè mìmì – trade secret – bí mật kinh doanh |
| 1112 | 加工贸易区 – jiāgōng màoyì qū – processing trade zone – khu thương mại gia công |
| 1113 | 支付网关 – zhīfù wǎngguān – payment gateway – cổng thanh toán |
| 1114 | 供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng |
| 1115 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – barcode – mã vạch |
| 1116 | ISO认证 – ISO rènzhèng – ISO certification – chứng nhận ISO |
| 1117 | 质量体系 – zhìliàng tǐxì – quality system – hệ thống chất lượng |
| 1118 | 质量检测 – zhìliàng jiǎncè – quality inspection – kiểm tra chất lượng |
| 1119 | 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – quality control – kiểm soát chất lượng |
| 1120 | 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – quality standard – tiêu chuẩn chất lượng |
| 1121 | 检测标准 – jiǎncè biāozhǔn – inspection standard – tiêu chuẩn kiểm tra |
| 1122 | 出厂检验 – chūchǎng jiǎnyàn – factory inspection – kiểm định xuất xưởng |
| 1123 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – sampling inspection – kiểm tra lấy mẫu |
| 1124 | 卫生许可证 – wèishēng xǔkězhèng – sanitary license – giấy phép vệ sinh |
| 1125 | 原产地证明 – yuánchǎndì zhèngmíng – certificate of origin – chứng nhận xuất xứ |
| 1126 | 卫生证书 – wèishēng zhèngshū – sanitary certificate – chứng nhận vệ sinh |
| 1127 | 动植物检疫 – dòng zhíwù jiǎnyì – animal and plant quarantine – kiểm dịch động thực vật |
| 1128 | 出口报关 – chūkǒu bàoguān – export declaration – khai báo hải quan xuất khẩu |
| 1129 | 进口报关 – jìnkǒu bàoguān – import declaration – khai báo hải quan nhập khẩu |
| 1130 | 通关手续 – tōngguān shǒuxù – customs clearance procedures – thủ tục thông quan |
| 1131 | 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – tariff rate – thuế suất |
| 1132 | 进口税 – jìnkǒu shuì – import duty – thuế nhập khẩu |
| 1133 | 消费税 – xiāofèi shuì – consumption tax – thuế tiêu dùng |
| 1134 | 货物分类 – huòwù fēnlèi – commodity classification – phân loại hàng hóa |
| 1135 | 国际海关条码 – guójì hǎiguān tiáomǎ – HS code – mã HS quốc tế |
| 1136 | 区域合作 – qūyù hézuò – regional cooperation – hợp tác khu vực |
| 1137 | 国际投资 – guójì tóuzī – international investment – đầu tư quốc tế |
| 1138 | 外汇市场 – wàihuì shìchǎng – foreign exchange market – thị trường ngoại hối |
| 1139 | 对冲机制 – duìchōng jīzhì – hedging mechanism – cơ chế phòng ngừa rủi ro |
| 1140 | 可转让信用证 – kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng – transferable L/C – thư tín dụng có thể chuyển nhượng |
| 1141 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed L/C – thư tín dụng được xác nhận |
| 1142 | 托收协议 – tuōshōu xiéyì – collection agreement – thỏa thuận nhờ thu |
| 1143 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – documents against acceptance (D/A) – giao chứng từ trả chấp nhận |
| 1144 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – documents against payment (D/P) – giao chứng từ trả tiền |
| 1145 | 争议解决 – zhēngyì jiějué – dispute resolution – giải quyết tranh chấp |
| 1146 | 诉讼程序 – sùsòng chéngxù – litigation procedure – thủ tục tố tụng |
| 1147 | 合同变更 – hétóng biàngēng – contract modification – sửa đổi hợp đồng |
| 1148 | 合同续签 – hétóng xùqiān – contract renewal – gia hạn hợp đồng |
| 1149 | 货物交付 – huòwù jiāofù – delivery of goods – giao hàng hóa |
| 1150 | 交货期限 – jiāohuò qīxiàn – delivery deadline – thời hạn giao hàng |
| 1151 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – mode of transport – phương thức vận chuyển |
| 1152 | 海运 – hǎiyùn – sea transport – vận tải đường biển |
| 1153 | 空运 – kōngyùn – air transport – vận tải đường hàng không |
| 1154 | 陆运 – lùyùn – land transport – vận tải đường bộ |
| 1155 | 公路运输 – gōnglù yùnshū – highway transport – vận tải đường cao tốc |
| 1156 | 多式联运 – duōshì liányùn – multimodal transport – vận tải đa phương thức |
| 1157 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – loading and unloading charges – phí bốc dỡ |
| 1158 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – transport insurance – bảo hiểm vận tải |
| 1159 | 空运提单 – kōngyùn tídān – air waybill – vận đơn đường hàng không |
| 1160 | 铁路运单 – tiělù yùndān – railway waybill – vận đơn đường sắt |
| 1161 | 公路运单 – gōnglù yùndān – truck waybill – vận đơn đường bộ |
| 1162 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – certificate of origin – chứng nhận xuất xứ |
| 1163 | 关税征收 – guānshuì zhēngshōu – tariff collection – thu thuế hải quan |
| 1164 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – tax inspection – kiểm tra thuế |
| 1165 | 进出口许可证 – jìnchūkǒu xǔkězhèng – import and export license – giấy phép nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1166 | 代理报关 – dàilǐ bàoguān – customs brokerage – đại lý hải quan |
| 1167 | 报关行 – bàoguān háng – customs broker firm – công ty đại lý hải quan |
| 1168 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – warehouse management – quản lý kho bãi |
| 1169 | 货物跟踪 – huòwù gēnzōng – cargo tracking – theo dõi hàng hóa |
| 1170 | 运输时间 – yùnshū shíjiān – transit time – thời gian vận chuyển |
| 1171 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – shipping notice – thông báo vận chuyển |
| 1172 | 装运单据 – zhuāngyùn dānjù – shipping documents – chứng từ vận chuyển |
| 1173 | 货物验收 – huòwù yànshōu – cargo acceptance – nghiệm thu hàng hóa |
| 1174 | 货物保险单 – huòwù bǎoxiǎn dān – cargo insurance policy – đơn bảo hiểm hàng hóa |
| 1175 | 货物丢失 – huòwù diūshī – cargo loss – mất hàng hóa |
| 1176 | 赔偿责任 – péicháng zérèn – liability for compensation – trách nhiệm bồi thường |
| 1177 | 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – complaint handling – xử lý khiếu nại |
| 1178 | 订单确认 – dìngdān quèrèn – order confirmation – xác nhận đơn hàng |
| 1179 | 订单变更 – dìngdān biàngēng – order modification – thay đổi đơn hàng |
| 1180 | 订单取消 – dìngdān qǔxiāo – order cancellation – hủy đơn hàng |
| 1181 | 订单履行 – dìngdān lǚxíng – order fulfillment – thực hiện đơn hàng |
| 1182 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – purchase order (P/O) – đơn đặt hàng mua |
| 1183 | 供货合同 – gōnghuò hétóng – supply contract – hợp đồng cung cấp |
| 1184 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – procurement contract – hợp đồng mua hàng |
| 1185 | 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – packaging requirements – yêu cầu đóng gói |
| 1186 | 品质保证 – pǐnzhí bǎozhèng – quality assurance – đảm bảo chất lượng |
| 1187 | 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – production schedule – kế hoạch sản xuất |
| 1188 | 交货期 – jiāohuò qī – delivery date – thời hạn giao hàng |
| 1189 | 出货通知 – chū huò tōngzhī – shipping notice – thông báo xuất hàng |
| 1190 | 运输合同 – yùnshū hétóng – transportation contract – hợp đồng vận chuyển |
| 1191 | 贸易中介 – màoyì zhōngjiè – trade intermediary – trung gian thương mại |
| 1192 | 贸易代理 – màoyì dàilǐ – trade agency – đại lý thương mại |
| 1193 | 汇票 – huìpiào – draft/bill of exchange – hối phiếu |
| 1194 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – cash payment – thanh toán tiền mặt |
| 1195 | 赊账 – shēzhàng – credit sale – bán chịu |
| 1196 | 货款结算 – huòkuǎn jiésuàn – payment settlement – thanh toán tiền hàng |
| 1197 | 货物检验 – huòwù jiǎnyàn – goods inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 1198 | 货物运输 – huòwù yùnshū – cargo transportation – vận chuyển hàng hóa |
| 1199 | 报关手续 – bàoguān shǒuxù – customs formalities – thủ tục hải quan |
| 1200 | 进出口代理 – jìnchūkǒu dàilǐ – import and export agency – đại lý xuất nhập khẩu |
| 1201 | 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – customs tariff rate – mức thuế hải quan |
| 1202 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – credit risk – rủi ro tín dụng |
| 1203 | 政策风险 – zhèngcè fēngxiǎn – policy risk – rủi ro chính sách |
| 1204 | 货物报损 – huòwù bàosǔn – cargo damage report – báo cáo hàng hóa hư hỏng |
| 1205 | 货物退货 – huòwù tuìhuò – cargo return – trả hàng |
| 1206 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – port of loading – cảng xếp hàng |
| 1207 | 国际贸易术语解释通则 – guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé – Incoterms (International Commercial Terms) – điều kiện thương mại quốc tế |
| 1208 | 离岸价 – lí àn jià – Free On Board (FOB) – giá FOB |
| 1209 | 成本加运费价 – chéngběn jiā yùnfèi jià – Cost and Freight (CFR) – giá CFR |
| 1210 | 成本加保险费运费价 – chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi yùnfèi jià – Cost, Insurance and Freight (CIF) – giá CIF |
| 1211 | 目的地交货价 – mùdìdì jiāohuò jià – Delivered Duty Paid (DDP) – giao hàng đã nộp thuế |
| 1212 | 非关税措施 – fēi guānshuì cuòshī – non-tariff measures – biện pháp phi thuế quan |
| 1213 | 进出口税 – jìnchūkǒu shuì – import and export tax – thuế nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1214 | 贸易逆转 – màoyì nìzhuǎn – trade reversal – đảo ngược thương mại |
| 1215 | 国际贸易争端 – guójì màoyì zhēngduān – international trade dispute – tranh chấp thương mại quốc tế |
| 1216 | 信用证开证行 – xìnyòngzhèng kāizhèngháng – issuing bank of L/C – ngân hàng phát hành thư tín dụng |
| 1217 | 信用证通知行 – xìnyòngzhèng tōngzhīháng – advising bank of L/C – ngân hàng thông báo thư tín dụng |
| 1218 | 信用证议付 – xìnyòngzhèng yìfù – negotiation of L/C – thương thuyết thư tín dụng |
| 1219 | 信用证付款 – xìnyòngzhèng fùkuǎn – payment under L/C – thanh toán theo thư tín dụng |
| 1220 | 贸易合规性 – màoyì héguī xìng – trade compliance – tuân thủ thương mại |
| 1221 | 货物质检 – huòwù zhìjiǎn – goods quality inspection – kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| 1222 | 货物仓储 – huòwù cāngchǔ – cargo warehousing – lưu kho hàng hóa |
| 1223 | 货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – cargo transportation contract – hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1224 | 国际贸易风险 – guójì màoyì fēngxiǎn – international trade risk – rủi ro thương mại quốc tế |
| 1225 | 贸易结构 – màoyì jiégòu – trade structure – cấu trúc thương mại |
| 1226 | 贸易发展 – màoyì fāzhǎn – trade development – phát triển thương mại |
| 1227 | 贸易便利措施 – màoyì biànlì cuòshī – trade facilitation measures – các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1228 | 贸易壁垒措施 – màoyì bìlěi cuòshī – trade barrier measures – các biện pháp rào cản thương mại |
| 1229 | 关税政策 – guānshuì zhèngcè – tariff policy – chính sách thuế quan |
| 1230 | 贸易制裁 – màoyì zhìcái – trade sanctions – chế tài thương mại |
| 1231 | 出口退税申请 – chūkǒu tuìshuì shēnqǐng – export tax rebate application – đơn xin hoàn thuế xuất khẩu |
| 1232 | 国际贸易谈判 – guójì màoyì tánpàn – international trade negotiation – đàm phán thương mại quốc tế |
| 1233 | 贸易自由区 – màoyì zìyóu qū – free trade area – khu vực thương mại tự do |
| 1234 | 贸易保护主义措施 – màoyì bǎohù zhǔyì cuòshī – protectionist measures – các biện pháp bảo hộ thương mại |
| 1235 | 反倾销调查 – fǎn qīngxiāo diàochá – anti-dumping investigation – điều tra chống bán phá giá |
| 1236 | 补贴政策 – bǔtiē zhèngcè – subsidy policy – chính sách trợ cấp |
| 1237 | 贸易规则 – màoyì guīzé – trade rules – quy tắc thương mại |
| 1238 | 国际货币基金组织 – guójì huòbì jījīn zǔzhī – International Monetary Fund (IMF) – Quỹ Tiền tệ Quốc tế |
| 1239 | 贸易顺差国 – màoyì shùnchā guó – trade surplus country – quốc gia có thặng dư thương mại |
| 1240 | 贸易逆差国 – màoyì nìchā guó – trade deficit country – quốc gia có thâm hụt thương mại |
| 1241 | 贸易合约 – màoyì héyuē – trade contract/agreement – hợp đồng thương mại |
| 1242 | 贸易监管 – màoyì jiānguǎn – trade regulation – quản lý thương mại |
| 1243 | 贸易救济措施 – màoyì jiùjì cuòshī – trade remedy measures – các biện pháp cứu trợ thương mại |
| 1244 | 进出口许可证 – jìnchūkǒu xǔkězhèng – import and export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 1245 | 贸易报关 – màoyì bàoguān – trade customs declaration – khai báo hải quan thương mại |
| 1246 | 贸易信息 – màoyì xìnxī – trade information – thông tin thương mại |
| 1247 | 贸易争端解决 – màoyì zhēngduān jiějué – trade dispute resolution – giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1248 | 贸易代理服务 – màoyì dàilǐ fúwù – trade agency services – dịch vụ đại lý thương mại |
| 1249 | 国际贸易惯例 – guójì màoyì guànlì – international trade practices – thông lệ thương mại quốc tế |
| 1250 | 贸易出口 – màoyì chūkǒu – trade export – xuất khẩu thương mại |
| 1251 | 贸易进口 – màoyì jìnkǒu – trade import – nhập khẩu thương mại |
| 1252 | 贸易术语解释 – màoyì shùyǔ jiěshì – interpretation of trade terms – giải thích thuật ngữ thương mại |
| 1253 | 贸易术语规则 – màoyì shùyǔ guīzé – trade term rules – quy tắc thuật ngữ thương mại |
| 1254 | 贸易统计数据 – màoyì tǒngjì shùjù – trade statistical data – dữ liệu thống kê thương mại |
| 1255 | 贸易顺差缩小 – màoyì shùnchā suōxiǎo – trade surplus contraction – thu hẹp thặng dư thương mại |
| 1256 | 贸易救济调查 – màoyì jiùjì diàochá – trade remedy investigation – điều tra cứu trợ thương mại |
| 1257 | 贸易壁垒消除 – màoyì bìlěi xiāochú – trade barrier elimination – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1258 | 贸易平衡 – màoyì pínghéng – trade balance – cân bằng thương mại |
| 1259 | 贸易条约 – màoyì tiáoyuē – trade treaty – hiệp ước thương mại |
| 1260 | 贸易执行 – màoyì zhíxíng – trade enforcement – thực thi thương mại |
| 1261 | 贸易融资政策 – màoyì róngzī zhèngcè – trade finance policy – chính sách tài trợ thương mại |
| 1262 | 贸易监管政策 – màoyì jiānguǎn zhèngcè – trade regulation policy – chính sách quản lý thương mại |
| 1263 | 贸易便利化协议 – màoyì biànlì huà xiéyì – trade facilitation agreement – hiệp định tạo thuận lợi thương mại |
| 1264 | 贸易保护措施 – màoyì bǎohù cuòshī – trade protection measures – các biện pháp bảo hộ thương mại |
| 1265 | 贸易仲裁委员会 – màoyì zhòngcái wěiyuánhuì – trade arbitration committee – ủy ban trọng tài thương mại |
| 1266 | 贸易协调机制 – màoyì xiétiáo jīzhì – trade coordination mechanism – cơ chế điều phối thương mại |
| 1267 | 贸易发展规划 – màoyì fāzhǎn guīhuà – trade development plan – kế hoạch phát triển thương mại |
| 1268 | 贸易规则制定 – màoyì guīzé zhìdìng – trade rule formulation – xây dựng quy tắc thương mại |
| 1269 | 贸易便利化措施实施 – màoyì biànlì huà cuòshī shíshī – implementation of trade facilitation measures – thực thi các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1270 | 贸易争端解决机制 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì – trade dispute resolution mechanism – cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1271 | 贸易融资风险管理 – màoyì róngzī fēngxiǎn guǎnlǐ – trade finance risk management – quản lý rủi ro tài trợ thương mại |
| 1272 | 贸易信用管理 – màoyì xìnyòng guǎnlǐ – trade credit management – quản lý tín dụng thương mại |
| 1273 | 贸易货币结算 – màoyì huòbì jiésuàn – trade currency settlement – thanh toán bằng tiền tệ thương mại |
| 1274 | 贸易代理服务合同 – màoyì dàilǐ fúwù hétóng – trade agency service contract – hợp đồng dịch vụ đại lý thương mại |
| 1275 | 贸易风险控制 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì – trade risk control – kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1276 | 贸易合规管理 – màoyì héguī guǎnlǐ – trade compliance management – quản lý tuân thủ thương mại |
| 1277 | 贸易信用证 – màoyì xìnyòngzhèng – trade letter of credit – thư tín dụng thương mại |
| 1278 | 贸易单证 – màoyì dānzhèng – trade documents – chứng từ thương mại |
| 1279 | 贸易运输 – màoyì yùnshū – trade transportation – vận chuyển thương mại |
| 1280 | 贸易仓储 – màoyì cāngchǔ – trade warehousing – lưu kho thương mại |
| 1281 | 贸易合同法 – màoyì hétóng fǎ – trade contract law – luật hợp đồng thương mại |
| 1282 | 贸易便利化措施评估 – màoyì biànlì huà cuòshī pínggū – trade facilitation measures assessment – đánh giá các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1283 | 贸易货物检验 – màoyì huòwù jiǎnyàn – trade goods inspection – kiểm tra hàng hóa thương mại |
| 1284 | 贸易便利化实施 – màoyì biànlì huà shíshī – trade facilitation implementation – thực thi tạo thuận lợi thương mại |
| 1285 | 贸易合同履行 – màoyì hétóng lǚxíng – trade contract performance – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1286 | 贸易发展趋势 – màoyì fāzhǎn qūshì – trade development trend – xu hướng phát triển thương mại |
| 1287 | 贸易逆差控制 – màoyì nìchā kòngzhì – trade deficit control – kiểm soát thâm hụt thương mại |
| 1288 | 贸易顺差控制 – màoyì shùnchā kòngzhì – trade surplus control – kiểm soát thặng dư thương mại |
| 1289 | 贸易增长率 – màoyì zēngzhǎng lǜ – trade growth rate – tỷ lệ tăng trưởng thương mại |
| 1290 | 贸易壁垒研究 – màoyì bìlěi yánjiū – trade barrier research – nghiên cứu rào cản thương mại |
| 1291 | 贸易便利化研究 – màoyì biànlì huà yánjiū – trade facilitation research – nghiên cứu tạo thuận lợi thương mại |
| 1292 | 贸易融资研究 – màoyì róngzī yánjiū – trade finance research – nghiên cứu tài trợ thương mại |
| 1293 | 贸易合规审查 – màoyì héguī shěnchá – trade compliance audit – kiểm tra tuân thủ thương mại |
| 1294 | 贸易争端仲裁 – màoyì zhēngduān zhòngcái – trade dispute arbitration – trọng tài tranh chấp thương mại |
| 1295 | 贸易规则谈判 – màoyì guīzé tánpàn – trade rule negotiation – đàm phán quy tắc thương mại |
| 1296 | 贸易条款谈判 – màoyì tiáokuǎn tánpàn – trade term negotiation – đàm phán điều khoản thương mại |
| 1297 | 贸易促进措施 – màoyì cùjìn cuòshī – trade promotion measures – các biện pháp thúc đẩy thương mại |
| 1298 | 贸易发展政策 – màoyì fāzhǎn zhèngcè – trade development policy – chính sách phát triển thương mại |
| 1299 | 贸易合作机制 – màoyì hézuò jīzhì – trade cooperation mechanism – cơ chế hợp tác thương mại |
| 1300 | 贸易合同管理 – màoyì hétóng guǎnlǐ – trade contract management – quản lý hợp đồng thương mại |
| 1301 | 贸易信用评估 – màoyì xìnyòng pínggū – trade credit evaluation – đánh giá tín dụng thương mại |
| 1302 | 贸易保险理赔 – màoyì bǎoxiǎn lǐpéi – trade insurance claim – bồi thường bảo hiểm thương mại |
| 1303 | 贸易融资渠道 – màoyì róngzī qúdào – trade finance channels – kênh tài trợ thương mại |
| 1304 | 贸易壁垒防范 – màoyì bìlěi fángfàn – trade barrier prevention – phòng ngừa rào cản thương mại |
| 1305 | 贸易协定 – màoyì xiédìng – trade accord – hiệp định thương mại |
| 1306 | 贸易争端解决方案 – màoyì zhēngduān jiějué fāng’àn – trade dispute resolution solution – giải pháp giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1307 | 贸易结算系统 – màoyì jiésuàn xìtǒng – trade settlement system – hệ thống thanh toán thương mại |
| 1308 | 贸易合作伙伴 – màoyì hézuò huǒbàn – trade cooperation partner – đối tác hợp tác thương mại |
| 1309 | 贸易数据分析 – màoyì shùjù fēnxī – trade data analysis – phân tích dữ liệu thương mại |
| 1310 | 贸易物流管理 – màoyì wùliú guǎnlǐ – trade logistics management – quản lý logistics thương mại |
| 1311 | 贸易风险控制措施 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – trade risk control measures – các biện pháp kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1312 | 贸易合同履行监督 – màoyì hétóng lǚxíng jiāndū – trade contract performance supervision – giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1313 | 贸易优惠政策 – màoyì yōuhuì zhèngcè – trade preferential policy – chính sách ưu đãi thương mại |
| 1314 | 贸易信息系统 – màoyì xìnxī xìtǒng – trade information system – hệ thống thông tin thương mại |
| 1315 | 贸易信用保证 – màoyì xìnyòng bǎozhèng – trade credit guarantee – bảo đảm tín dụng thương mại |
| 1316 | 贸易风险评估报告 – màoyì fēngxiǎn pínggū bàogào – trade risk assessment report – báo cáo đánh giá rủi ro thương mại |
| 1317 | 贸易风险管理体系 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – trade risk management system – hệ thống quản lý rủi ro thương mại |
| 1318 | 贸易信用政策 – màoyì xìnyòng zhèngcè – trade credit policy – chính sách tín dụng thương mại |
| 1319 | 贸易便利化标准 – màoyì biànlì huà biāozhǔn – trade facilitation standards – tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 1320 | 贸易纠纷解决 – màoyì jiūfēn jiějué – trade dispute resolution – giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1321 | 贸易运输合同 – màoyì yùnshū hétóng – trade transportation contract – hợp đồng vận chuyển thương mại |
| 1322 | 贸易便利化协议谈判 – màoyì biànlì huà xiéyì tánpàn – trade facilitation agreement negotiation – đàm phán hiệp định tạo thuận lợi thương mại |
| 1323 | 贸易壁垒影响 – màoyì bìlěi yǐngxiǎng – trade barrier impact – ảnh hưởng rào cản thương mại |
| 1324 | 贸易数据统计 – màoyì shùjù tǒngjì – trade data statistics – thống kê dữ liệu thương mại |
| 1325 | 贸易便利化措施优化 – màoyì biànlì huà cuòshī yōuhuà – optimization of trade facilitation measures – tối ưu hóa các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1326 | 贸易融资模式 – màoyì róngzī móshì – trade finance model – mô hình tài trợ thương mại |
| 1327 | 贸易风险评估方法 – màoyì fēngxiǎn pínggū fāngfǎ – trade risk assessment method – phương pháp đánh giá rủi ro thương mại |
| 1328 | 贸易合同管理系统 – màoyì hétóng guǎnlǐ xìtǒng – trade contract management system – hệ thống quản lý hợp đồng thương mại |
| 1329 | 贸易投资协议 – màoyì tóuzī xiéyì – trade investment agreement – hiệp định đầu tư thương mại |
| 1330 | 贸易运输管理 – màoyì yùnshū guǎnlǐ – trade transportation management – quản lý vận chuyển thương mại |
| 1331 | 贸易便利化标准制定 – màoyì biànlì huà biāozhǔn zhìdìng – formulation of trade facilitation standards – xây dựng tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 1332 | 贸易信息化 – màoyì xìnxī huà – trade informatization – thông tin hóa thương mại |
| 1333 | 贸易信用评级 – màoyì xìnyòng píngjí – trade credit rating – xếp hạng tín dụng thương mại |
| 1334 | 贸易发展趋势分析 – màoyì fāzhǎn qūshì fēnxī – trade development trend analysis – phân tích xu hướng phát triển thương mại |
| 1335 | 贸易法规体系 – màoyì fǎguī tǐxì – trade regulatory system – hệ thống pháp luật thương mại |
| 1336 | 贸易合同风险 – màoyì hétóng fēngxiǎn – trade contract risk – rủi ro hợp đồng thương mại |
| 1337 | 贸易便利化服务 – màoyì biànlì huà fúwù – trade facilitation services – dịch vụ tạo thuận lợi thương mại |
| 1338 | 贸易争端解决程序 – màoyì zhēngduān jiějué chéngxù – trade dispute resolution procedure – quy trình giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1339 | 贸易融资渠道开发 – màoyì róngzī qúdào kāifā – trade finance channel development – phát triển kênh tài trợ thương mại |
| 1340 | 贸易壁垒监测 – màoyì bìlěi jiāncè – trade barrier monitoring – giám sát rào cản thương mại |
| 1341 | 贸易便利化措施实施效果 – màoyì biànlì huà cuòshī shíshī xiàoguǒ – implementation effectiveness of trade facilitation measures – hiệu quả thực thi các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1342 | 贸易信用证开立 – màoyì xìnyòngzhèng kāilì – letter of credit issuance – phát hành thư tín dụng |
| 1343 | 贸易结算风险管理 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn guǎnlǐ – trade settlement risk management – quản lý rủi ro thanh toán thương mại |
| 1344 | 贸易纠纷调解 – màoyì jiūfēn tiáojiě – trade dispute mediation – hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1345 | 贸易协定执行 – màoyì xiédìng zhíxíng – trade agreement implementation – thực thi hiệp định thương mại |
| 1346 | 贸易信用管理体系 – màoyì xìnyòng guǎnlǐ tǐxì – trade credit management system – hệ thống quản lý tín dụng thương mại |
| 1347 | 贸易物流体系 – màoyì wùliú tǐxì – trade logistics system – hệ thống logistics thương mại |
| 1348 | 贸易便利化合作 – màoyì biànlì huà hézuò – trade facilitation cooperation – hợp tác tạo thuận lợi thương mại |
| 1349 | 贸易风险防范 – màoyì fēngxiǎn fángfàn – trade risk prevention – phòng ngừa rủi ro thương mại |
| 1350 | 贸易信用管理政策 – màoyì xìnyòng guǎnlǐ zhèngcè – trade credit management policy – chính sách quản lý tín dụng thương mại |
| 1351 | 贸易融资服务体系 – màoyì róngzī fúwù tǐxì – trade finance service system – hệ thống dịch vụ tài trợ thương mại |
| 1352 | 贸易运输合同管理 – màoyì yùnshū hétóng guǎnlǐ – trade transportation contract management – quản lý hợp đồng vận chuyển thương mại |
| 1353 | 贸易数据分析报告 – màoyì shùjù fēnxī bàogào – trade data analysis report – báo cáo phân tích dữ liệu thương mại |
| 1354 | 贸易便利化政策制定 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhìdìng – trade facilitation policy formulation – xây dựng chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1355 | 贸易壁垒评估 – màoyì bìlěi pínggū – trade barrier assessment – đánh giá rào cản thương mại |
| 1356 | 贸易争端调解机制 – màoyì zhēngduān tiáojiě jīzhì – trade dispute mediation mechanism – cơ chế hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1357 | 贸易便利化措施推广 – màoyì biànlì huà cuòshī tuīguǎng – trade facilitation measures promotion – thúc đẩy các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1358 | 贸易合同履行监督机制 – màoyì hétóng lǚxíng jiāndū jīzhì – trade contract performance supervision mechanism – cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1359 | 贸易信用保证金 – màoyì xìnyòng bǎozhèng jīn – trade credit deposit – tiền đặt cọc bảo đảm tín dụng thương mại |
| 1360 | 贸易风险评估体系 – màoyì fēngxiǎn pínggū tǐxì – trade risk assessment system – hệ thống đánh giá rủi ro thương mại |
| 1361 | 贸易融资渠道管理 – màoyì róngzī qúdào guǎnlǐ – trade finance channel management – quản lý kênh tài trợ thương mại |
| 1362 | 贸易信用评级体系 – màoyì xìnyòng píngjí tǐxì – trade credit rating system – hệ thống xếp hạng tín dụng thương mại |
| 1363 | 贸易壁垒识别 – màoyì bìlěi shíbié – trade barrier identification – nhận dạng rào cản thương mại |
| 1364 | 贸易争端仲裁机制 – màoyì zhēngduān zhòngcái jīzhì – trade dispute arbitration mechanism – cơ chế trọng tài tranh chấp thương mại |
| 1365 | 贸易合同条款优化 – màoyì hétóng tiáokuǎn yōuhuà – trade contract clause optimization – tối ưu điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1366 | 贸易风险监控系统 – màoyì fēngxiǎn jiānkòng xìtǒng – trade risk monitoring system – hệ thống giám sát rủi ro thương mại |
| 1367 | 贸易信用管理流程 – màoyì xìnyòng guǎnlǐ liúchéng – trade credit management process – quy trình quản lý tín dụng thương mại |
| 1368 | 贸易投资合作 – màoyì tóuzī hézuò – trade investment cooperation – hợp tác đầu tư thương mại |
| 1369 | 贸易政策调整方案 – màoyì zhèngcè tiáozhěng fāng’àn – trade policy adjustment plan – kế hoạch điều chỉnh chính sách thương mại |
| 1370 | 贸易壁垒防范机制 – màoyì bìlěi fángfàn jīzhì – trade barrier prevention mechanism – cơ chế phòng ngừa rào cản thương mại |
| 1371 | 贸易融资风险评估体系 – màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū tǐxì – trade finance risk assessment system – hệ thống đánh giá rủi ro tài trợ thương mại |
| 1372 | 贸易便利化政策执行 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhíxíng – trade facilitation policy implementation – thực thi chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1373 | 贸易信用证付款 – màoyì xìnyòngzhèng fùkuǎn – letter of credit payment – thanh toán bằng thư tín dụng |
| 1374 | 贸易合同履约管理 – màoyì hétóng lǚyuē guǎnlǐ – trade contract fulfillment management – quản lý thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1375 | 贸易数据分析方法 – màoyì shùjù fēnxī fāngfǎ – trade data analysis method – phương pháp phân tích dữ liệu thương mại |
| 1376 | 贸易壁垒影响评估 – màoyì bìlěi yǐngxiǎng pínggū – trade barrier impact assessment – đánh giá ảnh hưởng rào cản thương mại |
| 1377 | 贸易便利化措施制定 – màoyì biànlì huà cuòshī zhìdìng – formulation of trade facilitation measures – xây dựng các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1378 | 贸易合同履行风险管理 – màoyì hétóng lǚxíng fēngxiǎn guǎnlǐ – trade contract performance risk management – quản lý rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1379 | 贸易融资渠道拓展 – màoyì róngzī qúdào tuòzhǎn – trade finance channel expansion – mở rộng kênh tài trợ thương mại |
| 1380 | 贸易便利化标准制定流程 – màoyì biànlì huà biāozhǔn zhìdìng liúchéng – trade facilitation standard formulation process – quy trình xây dựng tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 1381 | 贸易风险控制流程 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì liúchéng – trade risk control process – quy trình kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1382 | 贸易合同管理流程 – màoyì hétóng guǎnlǐ liúchéng – trade contract management process – quy trình quản lý hợp đồng thương mại |
| 1383 | 贸易信用政策制定 – màoyì xìnyòng zhèngcè zhìdìng – trade credit policy formulation – xây dựng chính sách tín dụng thương mại |
| 1384 | 贸易物流管理体系 – màoyì wùliú guǎnlǐ tǐxì – trade logistics management system – hệ thống quản lý logistics thương mại |
| 1385 | 贸易结算合同管理 – màoyì jiésuàn hétóng guǎnlǐ – trade settlement contract management – quản lý hợp đồng thanh toán thương mại |
| 1386 | 贸易壁垒监测系统 – màoyì bìlěi jiāncè xìtǒng – trade barrier monitoring system – hệ thống giám sát rào cản thương mại |
| 1387 | 贸易信用保证金管理 – màoyì xìnyòng bǎozhèng jīn guǎnlǐ – trade credit deposit management – quản lý tiền đặt cọc bảo đảm tín dụng thương mại |
| 1388 | 贸易政策调整流程 – màoyì zhèngcè tiáozhěng liúchéng – trade policy adjustment process – quy trình điều chỉnh chính sách thương mại |
| 1389 | 贸易争端解决方案制定 – màoyì zhēngduān jiějué fāng’àn zhìdìng – formulation of trade dispute resolution solutions – xây dựng giải pháp giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1390 | 贸易便利化服务体系 – màoyì biànlì huà fúwù tǐxì – trade facilitation service system – hệ thống dịch vụ tạo thuận lợi thương mại |
| 1391 | 贸易合同风险评估 – màoyì hétóng fēngxiǎn pínggū – trade contract risk assessment – đánh giá rủi ro hợp đồng thương mại |
| 1392 | 贸易运输合同履行 – màoyì yùnshū hétóng lǚxíng – trade transportation contract fulfillment – thực hiện hợp đồng vận chuyển thương mại |
| 1393 | 贸易促进政策制定 – màoyì cùjìn zhèngcè zhìdìng – trade promotion policy formulation – xây dựng chính sách thúc đẩy thương mại |
| 1394 | 贸易风险评估方法 – màoyì fēngxiǎn pínggū fāngfǎ – trade risk assessment methods – phương pháp đánh giá rủi ro thương mại |
| 1395 | 贸易结算风险防范 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn fángfàn – trade settlement risk prevention – phòng ngừa rủi ro thanh toán thương mại |
| 1396 | 贸易便利化措施管理 – màoyì biànlì huà cuòshī guǎnlǐ – trade facilitation measures management – quản lý các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1397 | 贸易信用政策执行 – màoyì xìnyòng zhèngcè zhíxíng – trade credit policy implementation – thực thi chính sách tín dụng thương mại |
| 1398 | 贸易融资服务体系建设 – màoyì róngzī fúwù tǐxì jiànshè – trade finance service system construction – xây dựng hệ thống dịch vụ tài trợ thương mại |
| 1399 | 贸易壁垒影响分析 – màoyì bìlěi yǐngxiǎng fēnxī – trade barrier impact analysis – phân tích ảnh hưởng rào cản thương mại |
| 1400 | 贸易争端调解流程 – màoyì zhēngduān tiáojiě liúchéng – trade dispute mediation process – quy trình hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1401 | 贸易壁垒调查 – màoyì bìlěi diàochá – trade barrier investigation – điều tra rào cản thương mại |
| 1402 | 贸易壁垒清单 – màoyì bìlěi qīngdān – trade barrier list – danh sách rào cản thương mại |
| 1403 | 贸易壁垒影响 – màoyì bìlěi yǐngxiǎng – trade barrier impact – ảnh hưởng của rào cản thương mại |
| 1404 | 贸易结算 – màoyì jiésuàn – trade settlement – thanh toán thương mại |
| 1405 | 贸易顺差减少 – màoyì shùnchā jiǎnshǎo – trade surplus reduction – giảm thặng dư thương mại |
| 1406 | 贸易自由贸易区 – màoyì zìyóu màoyì qū – free trade zone – khu vực thương mại tự do |
| 1407 | 贸易流程 – màoyì liúchéng – trade process – quy trình thương mại |
| 1408 | 贸易模式 – màoyì móshì – trade model – mô hình thương mại |
| 1409 | 贸易订单 – màoyì dìngdān – trade order – đơn đặt hàng thương mại |
| 1410 | 贸易退税 – màoyì tuìshuì – trade tax refund – hoàn thuế thương mại |
| 1411 | 贸易技术壁垒 – màoyì jìshù bìlěi – technical trade barrier – rào cản kỹ thuật thương mại |
| 1412 | 贸易信息管理 – màoyì xìnxī guǎnlǐ – trade information management – quản lý thông tin thương mại |
| 1413 | 贸易壁垒分析 – màoyì bìlěi fēnxī – trade barrier analysis – phân tích rào cản thương mại |
| 1414 | 贸易合同签订 – màoyì hétóng qiāndìng – trade contract signing – ký kết hợp đồng thương mại |
| 1415 | 贸易运输方式 – màoyì yùnshū fāngshì – trade transportation mode – phương thức vận chuyển thương mại |
| 1416 | 贸易顺差原因 – màoyì shùnchā yuányīn – causes of trade surplus – nguyên nhân thặng dư thương mại |
| 1417 | 贸易逆差原因 – màoyì nìchā yuányīn – causes of trade deficit – nguyên nhân thâm hụt thương mại |
| 1418 | 贸易伙伴关系管理 – màoyì huǒbàn guānxì guǎnlǐ – trade partnership management – quản lý quan hệ đối tác thương mại |
| 1419 | 贸易便利化方案 – màoyì biànlì huà fāng’àn – trade facilitation plan – kế hoạch tạo thuận lợi thương mại |
| 1420 | 贸易融资管理 – màoyì róngzī guǎnlǐ – trade finance management – quản lý tài trợ thương mại |
| 1421 | 贸易条款谈判 – màoyì tiáokuǎn tánpàn – trade terms negotiation – đàm phán điều khoản thương mại |
| 1422 | 贸易出口退税 – màoyì chūkǒu tuìshuì – export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu |
| 1423 | 贸易进口限制 – màoyì jìnkǒu xiànzhì – import restrictions – hạn chế nhập khẩu |
| 1424 | 贸易保护政策 – màoyì bǎohù zhèngcè – trade protection policy – chính sách bảo hộ thương mại |
| 1425 | 贸易自由区 – màoyì zìyóu qū – free trade zone – khu vực thương mại tự do |
| 1426 | 贸易合作协议 – màoyì hézuò xiéyì – trade cooperation agreement – thỏa thuận hợp tác thương mại |
| 1427 | 贸易出口许可证 – màoyì chūkǒu xǔkězhèng – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 1428 | 贸易进口许可证 – màoyì jìnkǒu xǔkězhèng – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 1429 | 贸易政策制定 – màoyì zhèngcè zhìdìng – trade policy formulation – xây dựng chính sách thương mại |
| 1430 | 贸易结算管理 – màoyì jiésuàn guǎnlǐ – trade settlement management – quản lý thanh toán thương mại |
| 1431 | 贸易合同履约管理 – màoyì hétóng lǚyuē guǎnlǐ – trade contract performance management – quản lý thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1432 | 贸易融资渠道 – màoyì róngzī qúdào – trade finance channel – kênh tài trợ thương mại |
| 1433 | 贸易收支 – màoyì shōuzhī – trade balance of payments – thu chi thương mại |
| 1434 | 贸易差额 – màoyì chā’é – trade difference – chênh lệch thương mại |
| 1435 | 贸易活动 – màoyì huódòng – trade activities – hoạt động thương mại |
| 1436 | 贸易结算方式 – màoyì jiésuàn fāngshì – trade settlement method – phương thức thanh toán thương mại |
| 1437 | 贸易条款制定 – màoyì tiáokuǎn zhìdìng – trade terms formulation – xây dựng điều khoản thương mại |
| 1438 | 贸易便利化改革 – màoyì biànlì huà gǎigé – trade facilitation reform – cải cách tạo thuận lợi thương mại |
| 1439 | 贸易顺差扩大化 – màoyì shùnchā kuòdà huà – trade surplus expansion – mở rộng thặng dư thương mại |
| 1440 | 贸易逆差减少化 – màoyì nìchā jiǎnshǎo huà – trade deficit reduction – giảm thâm hụt thương mại |
| 1441 | 贸易自由贸易协定 – màoyì zìyóu màoyì xiédìng – free trade agreement – hiệp định thương mại tự do |
| 1442 | 贸易风险识别 – màoyì fēngxiǎn shíbié – trade risk identification – nhận diện rủi ro thương mại |
| 1443 | 贸易争端解决方案 – màoyì zhēngduān jiějué fāng’àn – trade dispute resolution plan – kế hoạch giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1444 | 贸易合同条款解释 – màoyì hétóng tiáokuǎn jiěshì – trade contract clause interpretation – giải thích điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1445 | 贸易出口退税政策 – màoyì chūkǒu tuìshuì zhèngcè – export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 1446 | 贸易进口配额 – màoyì jìnkǒu pèi’é – import quota – hạn ngạch nhập khẩu |
| 1447 | 贸易壁垒识别 – màoyì bìlěi shíbié – trade barrier identification – nhận diện rào cản thương mại |
| 1448 | 贸易政策执行 – màoyì zhèngcè zhíxíng – trade policy implementation – thực thi chính sách thương mại |
| 1449 | 贸易风险评估模型 – màoyì fēngxiǎn pínggū móxíng – trade risk assessment model – mô hình đánh giá rủi ro thương mại |
| 1450 | 贸易融资工具 – màoyì róngzī gōngjù – trade finance instrument – công cụ tài trợ thương mại |
| 1451 | 贸易顺差缩减 – màoyì shùnchā suōjiǎn – trade surplus reduction – giảm thặng dư thương mại |
| 1452 | 贸易伙伴关系维护 – màoyì huǒbàn guānxì wéihù – trade partnership maintenance – duy trì quan hệ đối tác thương mại |
| 1453 | 贸易壁垒解除 – màoyì bìlěi jiěchú – trade barrier removal – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1454 | 贸易结算期限 – màoyì jiésuàn qīxiàn – trade settlement period – kỳ hạn thanh toán thương mại |
| 1455 | 贸易融资渠道多样化 – màoyì róngzī qúdào duōyàng huà – diversification of trade finance channels – đa dạng hóa kênh tài trợ thương mại |
| 1456 | 贸易合同履行 – màoyì hétóng lǚxíng – trade contract execution – thực thi hợp đồng thương mại |
| 1457 | 贸易便利化措施评估 – màoyì biànlì huà cuòshī pínggū – trade facilitation measures assessment – đánh giá biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1458 | 贸易风险控制策略 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì cèlüè – trade risk control strategy – chiến lược kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1459 | 贸易出口许可 – màoyì chūkǒu xǔkě – export permit – giấy phép xuất khẩu |
| 1460 | 贸易进口许可 – màoyì jìnkǒu xǔkě – import permit – giấy phép nhập khẩu |
| 1461 | 贸易合同履约风险 – màoyì hétóng lǚyuē fēngxiǎn – trade contract performance risk – rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1462 | 贸易信息化管理 – màoyì xìnxī huà guǎnlǐ – trade information management system – hệ thống quản lý thông tin thương mại |
| 1463 | 贸易资金 – màoyì zījīn – trade funds – vốn thương mại |
| 1464 | 贸易融资方案 – màoyì róngzī fāng’àn – trade finance plan – kế hoạch tài trợ thương mại |
| 1465 | 贸易合作协议书 – màoyì hézuò xiéyì shū – trade cooperation agreement document – văn bản thỏa thuận hợp tác thương mại |
| 1466 | 贸易壁垒法规 – màoyì bìlěi fǎguī – trade barrier regulations – quy định về rào cản thương mại |
| 1467 | 贸易谈判进展 – màoyì tánpàn jìnzhǎn – trade negotiation progress – tiến triển đàm phán thương mại |
| 1468 | 贸易融资风险识别 – màoyì róngzī fēngxiǎn shíbié – trade finance risk identification – nhận diện rủi ro tài trợ thương mại |
| 1469 | 贸易便利化政策 – màoyì biànlì huà zhèngcè – trade facilitation policy – chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1470 | 贸易顺差分析 – màoyì shùnchā fēnxī – trade surplus analysis – phân tích thặng dư thương mại |
| 1471 | 贸易逆差分析 – màoyì nìchā fēnxī – trade deficit analysis – phân tích thâm hụt thương mại |
| 1472 | 贸易合同管理体系 – màoyì hétóng guǎnlǐ tǐxì – trade contract management system – hệ thống quản lý hợp đồng thương mại |
| 1473 | 贸易风险管理政策 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè – trade risk management policy – chính sách quản lý rủi ro thương mại |
| 1474 | 贸易结算方式选择 – màoyì jiésuàn fāngshì xuǎnzé – trade settlement method selection – lựa chọn phương thức thanh toán thương mại |
| 1475 | 贸易便利化标准制定 – màoyì biànlì huà biāozhǔn zhìdìng – trade facilitation standard formulation – xây dựng tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 1476 | 贸易壁垒监测体系 – màoyì bìlěi jiāncè tǐxì – trade barrier monitoring system – hệ thống giám sát rào cản thương mại |
| 1477 | 贸易融资产品开发 – màoyì róngzī chǎnpǐn kāifā – trade finance product development – phát triển sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1478 | 贸易合同条款谈判 – màoyì hétóng tiáokuǎn tánpàn – trade contract clause negotiation – đàm phán điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1479 | 贸易顺差扩大原因 – màoyì shùnchā kuòdà yuányīn – reasons for trade surplus expansion – nguyên nhân mở rộng thặng dư thương mại |
| 1480 | 贸易逆差扩大原因 – màoyì nìchā kuòdà yuányīn – reasons for trade deficit expansion – nguyên nhân mở rộng thâm hụt thương mại |
| 1481 | 贸易风险识别方法 – màoyì fēngxiǎn shíbié fāngfǎ – trade risk identification methods – phương pháp nhận diện rủi ro thương mại |
| 1482 | 贸易争端解决机制建设 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì jiànshè – establishment of trade dispute resolution mechanism – xây dựng cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1483 | 贸易出口退税流程 – màoyì chūkǒu tuìshuì liúchéng – export tax rebate procedure – quy trình hoàn thuế xuất khẩu |
| 1484 | 贸易进口限制政策 – màoyì jìnkǒu xiànzhì zhèngcè – import restriction policy – chính sách hạn chế nhập khẩu |
| 1485 | 贸易便利化改革方案 – màoyì biànlì huà gǎigé fāng’àn – trade facilitation reform plan – kế hoạch cải cách tạo thuận lợi thương mại |
| 1486 | 贸易壁垒解除措施 – màoyì bìlěi jiěchú cuòshī – trade barrier removal measures – biện pháp loại bỏ rào cản thương mại |
| 1487 | 贸易政策执行情况 – màoyì zhèngcè zhíxíng qíngkuàng – trade policy implementation status – tình hình thực thi chính sách thương mại |
| 1488 | 贸易风险管理体系建设 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì jiànshè – establishment of trade risk management system – xây dựng hệ thống quản lý rủi ro thương mại |
| 1489 | 贸易融资工具创新 – màoyì róngzī gōngjù chuàngxīn – innovation in trade finance instruments – đổi mới công cụ tài trợ thương mại |
| 1490 | 贸易顺差缩减措施 – màoyì shùnchā suōjiǎn cuòshī – trade surplus reduction measures – biện pháp giảm thặng dư thương mại |
| 1491 | 贸易逆差扩大措施 – màoyì nìchā kuòdà cuòshī – trade deficit expansion measures – biện pháp mở rộng thâm hụt thương mại |
| 1492 | 贸易伙伴关系维护策略 – màoyì huǒbàn guānxì wéihù cèlüè – trade partnership maintenance strategy – chiến lược duy trì quan hệ đối tác thương mại |
| 1493 | 贸易壁垒清单制定 – màoyì bìlěi qīngdān zhìdìng – trade barrier list formulation – xây dựng danh sách rào cản thương mại |
| 1494 | 贸易信用证开立流程 – màoyì xìnyòngzhèng kāilì liúchéng – letter of credit issuance procedure – quy trình phát hành thư tín dụng |
| 1495 | 贸易结算期限管理 – màoyì jiésuàn qīxiàn guǎnlǐ – trade settlement period management – quản lý kỳ hạn thanh toán thương mại |
| 1496 | 贸易融资渠道多样化策略 – màoyì róngzī qúdào duōyàng huà cèlüè – trade finance channel diversification strategy – chiến lược đa dạng hóa kênh tài trợ thương mại |
| 1497 | 贸易合同履约管理体系 – màoyì hétóng lǚyuē guǎnlǐ tǐxì – trade contract performance management system – hệ thống quản lý thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1498 | 贸易争端解决机制完善 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì wánshàn – improvement of trade dispute resolution mechanism – hoàn thiện cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1499 | 贸易便利化措施推广 – màoyì biànlì huà cuòshī tuīguǎng – promotion of trade facilitation measures – thúc đẩy biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1500 | 贸易风险评估模型构建 – màoyì fēngxiǎn pínggū móxíng gòujiàn – construction of trade risk assessment model – xây dựng mô hình đánh giá rủi ro thương mại |
| 1501 | 贸易融资产品创新 – màoyì róngzī chǎnpǐn chuàngxīn – innovation in trade finance products – đổi mới sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1502 | 贸易合同谈判策略 – màoyì hétóng tánpàn cèlüè – trade contract negotiation strategy – chiến lược đàm phán hợp đồng thương mại |
| 1503 | 贸易信用评级标准 – màoyì xìnyòng píngjí biāozhǔn – trade credit rating standards – tiêu chuẩn xếp hạng tín dụng thương mại |
| 1504 | 贸易顺差扩大策略 – màoyì shùnchā kuòdà cèlüè – trade surplus expansion strategy – chiến lược mở rộng thặng dư thương mại |
| 1505 | 贸易逆差缩减策略 – màoyì nìchā suōjiǎn cèlüè – trade deficit reduction strategy – chiến lược giảm thâm hụt thương mại |
| 1506 | 贸易风险识别体系 – màoyì fēngxiǎn shíbié tǐxì – trade risk identification system – hệ thống nhận diện rủi ro thương mại |
| 1507 | 贸易融资风险控制体系 – màoyì róngzī fēngxiǎn kòngzhì tǐxì – trade finance risk control system – hệ thống kiểm soát rủi ro tài trợ thương mại |
| 1508 | 贸易争端调解机制完善 – màoyì zhēngduān tiáojiě jīzhì wánshàn – improvement of trade dispute mediation mechanism – hoàn thiện cơ chế hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1509 | 贸易结算方式多样化 – màoyì jiésuàn fāngshì duōyàng huà – diversification of trade settlement methods – đa dạng hóa phương thức thanh toán thương mại |
| 1510 | 贸易便利化标准体系 – màoyì biànlì huà biāozhǔn tǐxì – trade facilitation standard system – hệ thống tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 1511 | 贸易壁垒监测与评估 – màoyì bìlěi jiāncè yǔ pínggū – trade barrier monitoring and assessment – giám sát và đánh giá rào cản thương mại |
| 1512 | 贸易融资工具多样化 – màoyì róngzī gōngjù duōyàng huà – diversification of trade finance instruments – đa dạng hóa công cụ tài trợ thương mại |
| 1513 | 贸易合同条款修订 – màoyì hétóng tiáokuǎn xiūdìng – trade contract clause revision – sửa đổi điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1514 | 贸易信用评级模型 – màoyì xìnyòng píngjí móxíng – trade credit rating model – mô hình xếp hạng tín dụng thương mại |
| 1515 | 贸易顺差扩大原因分析 – màoyì shùnchā kuòdà yuányīn fēnxī – analysis of reasons for trade surplus expansion – phân tích nguyên nhân mở rộng thặng dư thương mại |
| 1516 | 贸易逆差扩大原因分析 – màoyì nìchā kuòdà yuányīn fēnxī – analysis of reasons for trade deficit expansion – phân tích nguyên nhân mở rộng thâm hụt thương mại |
| 1517 | 贸易风险识别技术 – màoyì fēngxiǎn shíbié jìshù – trade risk identification technology – công nghệ nhận diện rủi ro thương mại |
| 1518 | 贸易争端解决机制建设方案 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì jiànshè fāng’àn – plan for establishing trade dispute resolution mechanism – kế hoạch xây dựng cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1519 | 贸易结算风险控制措施 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – trade settlement risk control measures – biện pháp kiểm soát rủi ro thanh toán thương mại |
| 1520 | 贸易促进政策效果评估 – màoyì cùjìn zhèngcè xiàoguǒ pínggū – evaluation of trade promotion policy effectiveness – đánh giá hiệu quả chính sách thúc đẩy thương mại |
| 1521 | 贸易出口退税申请 – màoyì chūkǒu tuìshuì shēnqǐng – export tax rebate application – hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu |
| 1522 | 贸易进口限制措施 – màoyì jìnkǒu xiànzhì cuòshī – import restriction measures – biện pháp hạn chế nhập khẩu |
| 1523 | 贸易便利化改革进展 – màoyì biànlì huà gǎigé jìnzhǎn – progress in trade facilitation reform – tiến triển cải cách tạo thuận lợi thương mại |
| 1524 | 贸易壁垒解除政策 – màoyì bìlěi jiěchú zhèngcè – trade barrier removal policy – chính sách loại bỏ rào cản thương mại |
| 1525 | 贸易政策执行效果 – màoyì zhèngcè zhíxíng xiàoguǒ – trade policy implementation results – kết quả thực thi chính sách thương mại |
| 1526 | 贸易风险管理体系完善 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì wánshàn – improvement of trade risk management system – hoàn thiện hệ thống quản lý rủi ro thương mại |
| 1527 | 贸易融资工具创新开发 – màoyì róngzī gōngjù chuàngxīn kāifā – innovative development of trade finance instruments – phát triển đổi mới công cụ tài trợ thương mại |
| 1528 | 贸易合同纠纷调解机制 – màoyì hétóng jiūfēn tiáojiě jīzhì – trade contract dispute mediation mechanism – cơ chế hòa giải tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 1529 | 贸易谈判代表团组成 – màoyì tánpàn dàibiǎo tuán zǔchéng – composition of trade negotiation delegation – thành phần đoàn đại biểu đàm phán thương mại |
| 1530 | 贸易顺差缩减原因 – màoyì shùnchā suōjiǎn yuányīn – reasons for trade surplus reduction – nguyên nhân giảm thặng dư thương mại |
| 1531 | 贸易伙伴关系维护措施 – màoyì huǒbàn guānxì wéihù cuòshī – trade partnership maintenance measures – biện pháp duy trì quan hệ đối tác thương mại |
| 1532 | 贸易壁垒清单更新 – màoyì bìlěi qīngdān gēngxīn – update of trade barrier list – cập nhật danh sách rào cản thương mại |
| 1533 | 贸易信用证开立流程规范 – màoyì xìnyòngzhèng kāilì liúchéng guīfàn – standardization of letter of credit issuance process – chuẩn hóa quy trình phát hành thư tín dụng |
| 1534 | 贸易结算期限管理措施 – màoyì jiésuàn qīxiàn guǎnlǐ cuòshī – trade settlement period management measures – biện pháp quản lý kỳ hạn thanh toán thương mại |
| 1535 | 贸易融资渠道多样化方案 – màoyì róngzī qúdào duōyàng huà fāng’àn – trade finance channel diversification plan – kế hoạch đa dạng hóa kênh tài trợ thương mại |
| 1536 | 贸易合同履约管理规范 – màoyì hétóng lǚyuē guǎnlǐ guīfàn – trade contract performance management standards – tiêu chuẩn quản lý thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1537 | 贸易争端解决机制优化 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì yōuhuà – optimization of trade dispute resolution mechanism – tối ưu hóa cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1538 | 贸易便利化政策调整 – màoyì biànlì huà zhèngcè tiáozhěng – adjustment of trade facilitation policy – điều chỉnh chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1539 | 贸易风险评估方法改进 – màoyì fēngxiǎn pínggū fāngfǎ gǎijìn – improvement of trade risk assessment methods – cải tiến phương pháp đánh giá rủi ro thương mại |
| 1540 | 贸易融资担保机制 – màoyì róngzī dānbǎo jīzhì – trade finance guarantee mechanism – cơ chế bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1541 | 贸易政策协调机制 – màoyì zhèngcè xiétiáo jīzhì – trade policy coordination mechanism – cơ chế phối hợp chính sách thương mại |
| 1542 | 贸易便利化信息平台 – màoyì biànlì huà xìnxī píngtái – trade facilitation information platform – nền tảng thông tin tạo thuận lợi thương mại |
| 1543 | 贸易逆差调整策略 – màoyì nìchā tiáozhěng cèlüè – trade deficit adjustment strategy – chiến lược điều chỉnh thâm hụt thương mại |
| 1544 | 贸易伙伴合作协议 – màoyì huǒbàn hézuò xiéyì – trade partner cooperation agreement – thỏa thuận hợp tác đối tác thương mại |
| 1545 | 贸易合同法律责任 – màoyì hétóng fǎlǜ zérèn – legal liability of trade contracts – trách nhiệm pháp lý hợp đồng thương mại |
| 1546 | 贸易促进措施评估 – màoyì cùjìn cuòshī pínggū – evaluation of trade promotion measures – đánh giá biện pháp thúc đẩy thương mại |
| 1547 | 贸易壁垒分类标准 – màoyì bìlěi fēnlèi biāozhǔn – classification standards for trade barriers – tiêu chuẩn phân loại rào cản thương mại |
| 1548 | 贸易融资风险缓释工具 – màoyì róngzī fēngxiǎn huǎnshì gōngjù – trade finance risk mitigation tools – công cụ giảm nhẹ rủi ro tài trợ thương mại |
| 1549 | 贸易谈判策略制定 – màoyì tánpàn cèlüè zhìdìng – formulation of trade negotiation strategies – xây dựng chiến lược đàm phán thương mại |
| 1550 | 贸易顺差管理机制 – màoyì shùnchā guǎnlǐ jīzhì – trade surplus management mechanism – cơ chế quản lý thặng dư thương mại |
| 1551 | 贸易逆差管理机制 – màoyì nìchā guǎnlǐ jīzhì – trade deficit management mechanism – cơ chế quản lý thâm hụt thương mại |
| 1552 | 贸易风险分散策略 – màoyì fēngxiǎn fēnsàn cèlüè – trade risk diversification strategy – chiến lược phân tán rủi ro thương mại |
| 1553 | 贸易便利化措施执行 – màoyì biànlì huà cuòshī zhíxíng – implementation of trade facilitation measures – thực thi biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1554 | 贸易融资政策支持 – màoyì róngzī zhèngcè zhīchí – trade finance policy support – hỗ trợ chính sách tài trợ thương mại |
| 1555 | 贸易风险预警系统 – màoyì fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – trade risk early warning system – hệ thống cảnh báo sớm rủi ro thương mại |
| 1556 | 贸易争端预防机制 – màoyì zhēngduān yùfáng jīzhì – trade dispute prevention mechanism – cơ chế phòng ngừa tranh chấp thương mại |
| 1557 | 贸易结算流程优化 – màoyì jiésuàn liúchéng yōuhuà – optimization of trade settlement process – tối ưu hóa quy trình thanh toán thương mại |
| 1558 | 贸易便利化国际合作 – màoyì biànlì huà guójì hézuò – international cooperation on trade facilitation – hợp tác quốc tế về tạo thuận lợi thương mại |
| 1559 | 贸易融资产品风险分析 – màoyì róngzī chǎnpǐn fēngxiǎn fēnxī – risk analysis of trade finance products – phân tích rủi ro sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1560 | 贸易合同履约风险管理 – màoyì hétóng lǚyuē fēngxiǎn guǎnlǐ – trade contract performance risk management – quản lý rủi ro thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1561 | 贸易顺差调节政策 – màoyì shùnchā tiáojié zhèngcè – trade surplus adjustment policy – chính sách điều chỉnh thặng dư thương mại |
| 1562 | 贸易逆差调节政策 – màoyì nìchā tiáojié zhèngcè – trade deficit adjustment policy – chính sách điều chỉnh thâm hụt thương mại |
| 1563 | 贸易风险控制标准 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì biāozhǔn – trade risk control standards – tiêu chuẩn kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1564 | 贸易融资担保服务 – màoyì róngzī dānbǎo fúwù – trade finance guarantee services – dịch vụ bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1565 | 贸易政策协调会议 – màoyì zhèngcè xiétiáo huìyì – trade policy coordination meeting – hội nghị phối hợp chính sách thương mại |
| 1566 | 贸易便利化措施创新 – màoyì biànlì huà cuòshī chuàngxīn – innovation in trade facilitation measures – đổi mới biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1567 | 贸易出口退税流程 – màoyì chūkǒu tuìshuì liúchéng – export tax rebate process – quy trình hoàn thuế xuất khẩu |
| 1568 | 贸易进口配额管理 – màoyì jìnkǒu pèi’é guǎnlǐ – import quota management – quản lý hạn ngạch nhập khẩu |
| 1569 | 贸易融资渠道管理 – màoyì róngzī qúdào guǎnlǐ – management of trade finance channels – quản lý kênh tài trợ thương mại |
| 1570 | 贸易合同签署流程 – màoyì hétóng qiānshǔ liúchéng – trade contract signing process – quy trình ký kết hợp đồng thương mại |
| 1571 | 贸易争端调解协议 – màoyì zhēngduān tiáojiě xiéyì – trade dispute mediation agreement – thỏa thuận hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1572 | 贸易顺差影响因素分析 – màoyì shùnchā yǐngxiǎng yīnsù fēnxī – analysis of factors influencing trade surplus – phân tích các yếu tố ảnh hưởng thặng dư thương mại |
| 1573 | 贸易逆差影响因素分析 – màoyì nìchā yǐngxiǎng yīnsù fēnxī – analysis of factors influencing trade deficit – phân tích các yếu tố ảnh hưởng thâm hụt thương mại |
| 1574 | 贸易伙伴关系管理 – màoyì huǒbàn guānxì guǎnlǐ – trade partner relationship management – quản lý quan hệ đối tác thương mại |
| 1575 | 贸易信用证风险控制 – màoyì xìnyòngzhèng fēngxiǎn kòngzhì – risk control of letters of credit – kiểm soát rủi ro thư tín dụng |
| 1576 | 贸易结算期限控制 – màoyì jiésuàn qīxiàn kòngzhì – control of trade settlement deadlines – kiểm soát thời hạn thanh toán thương mại |
| 1577 | 贸易融资产品创新方案 – màoyì róngzī chǎnpǐn chuàngxīn fāng’àn – innovative plans for trade finance products – kế hoạch đổi mới sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1578 | 贸易合同违约责任 – màoyì hétóng wéiyuē zérèn – breach of trade contract liability – trách nhiệm vi phạm hợp đồng thương mại |
| 1579 | 贸易便利化国际标准 – màoyì biànlì huà guójì biāozhǔn – international standards for trade facilitation – tiêu chuẩn quốc tế về tạo thuận lợi thương mại |
| 1580 | 贸易风险防范措施 – màoyì fēngxiǎn fángfàn cuòshī – trade risk prevention measures – biện pháp phòng ngừa rủi ro thương mại |
| 1581 | 贸易融资担保风险评估 – màoyì róngzī dānbǎo fēngxiǎn pínggū – risk assessment of trade finance guarantees – đánh giá rủi ro bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1582 | 贸易合同条款谈判 – màoyì hétóng tiáokuǎn tánpàn – negotiation of trade contract terms – đàm phán điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1583 | 贸易便利化政策执行 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhíxíng – implementation of trade facilitation policies – thực thi chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1584 | 贸易壁垒降低措施 – màoyì bìlěi jiàngdī cuòshī – measures to reduce trade barriers – biện pháp giảm rào cản thương mại |
| 1585 | 贸易合同履行保障 – màoyì hétóng lǚxíng bǎozhàng – guarantee of trade contract performance – bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1586 | 贸易融资风险控制技术 – màoyì róngzī fēngxiǎn kòngzhì jìshù – trade finance risk control technology – công nghệ kiểm soát rủi ro tài trợ thương mại |
| 1587 | 贸易促进战略规划 – màoyì cùjìn zhànlüè guīhuà – trade promotion strategic planning – kế hoạch chiến lược thúc đẩy thương mại |
| 1588 | 贸易顺差风险分析 – màoyì shùnchā fēngxiǎn fēnxī – trade surplus risk analysis – phân tích rủi ro thặng dư thương mại |
| 1589 | 贸易逆差风险评估 – màoyì nìchā fēngxiǎn pínggū – trade deficit risk assessment – đánh giá rủi ro thâm hụt thương mại |
| 1590 | 贸易信用证操作规范 – màoyì xìnyòngzhèng cāozuò guīfàn – letter of credit operation standards – tiêu chuẩn vận hành thư tín dụng |
| 1591 | 贸易融资产品设计 – màoyì róngzī chǎnpǐn shèjì – trade finance product design – thiết kế sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1592 | 贸易合同管理规范 – màoyì hétóng guǎnlǐ guīfàn – trade contract management standards – tiêu chuẩn quản lý hợp đồng thương mại |
| 1593 | 贸易便利化措施评估 – màoyì biànlì huà cuòshī pínggū – evaluation of trade facilitation measures – đánh giá biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1594 | 贸易壁垒识别技术 – màoyì bìlěi shíbié jìshù – trade barrier identification technology – công nghệ nhận diện rào cản thương mại |
| 1595 | 贸易争端预防机制建设 – màoyì zhēngduān yùfáng jīzhì jiànshè – establishment of trade dispute prevention mechanism – xây dựng cơ chế phòng ngừa tranh chấp thương mại |
| 1596 | 贸易顺差调控政策 – màoyì shùnchā tiáokòng zhèngcè – trade surplus regulation policy – chính sách điều tiết thặng dư thương mại |
| 1597 | 贸易逆差调控策略 – màoyì nìchā tiáokòng cèlüè – trade deficit regulation strategy – chiến lược điều tiết thâm hụt thương mại |
| 1598 | 贸易风险预警模型 – màoyì fēngxiǎn yùjǐng móxíng – trade risk early warning model – mô hình cảnh báo sớm rủi ro thương mại |
| 1599 | 贸易融资担保机制创新 – màoyì róngzī dānbǎo jīzhì chuàngxīn – innovation in trade finance guarantee mechanism – đổi mới cơ chế bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1600 | 贸易合同争议解决方案 – màoyì hétóng zhēngyì jiějué fāng’àn – trade contract dispute resolution plan – kế hoạch giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 1601 | 贸易便利化国际合作机制 – màoyì biànlì huà guójì hézuò jīzhì – international cooperation mechanism for trade facilitation – cơ chế hợp tác quốc tế về tạo thuận lợi thương mại |
| 1602 | 贸易壁垒监测与分析 – màoyì bìlěi jiāncè yǔ fēnxī – monitoring and analysis of trade barriers – giám sát và phân tích rào cản thương mại |
| 1603 | 贸易融资风险防范策略 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángfàn cèlüè – trade finance risk prevention strategy – chiến lược phòng ngừa rủi ro tài trợ thương mại |
| 1604 | 贸易顺差结构调整 – màoyì shùnchā jiégòu tiáozhěng – trade surplus structure adjustment – điều chỉnh cơ cấu thặng dư thương mại |
| 1605 | 贸易逆差成因分析 – màoyì nìchā chéngyīn fēnxī – analysis of causes of trade deficit – phân tích nguyên nhân thâm hụt thương mại |
| 1606 | 贸易信用证风险防控 – màoyì xìnyòngzhèng fēngxiǎn fángkòng – letter of credit risk prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát rủi ro thư tín dụng |
| 1607 | 贸易结算流程标准化 – màoyì jiésuàn liúchéng biāozhǔnhuà – standardization of trade settlement process – chuẩn hóa quy trình thanh toán thương mại |
| 1608 | 贸易融资产品风险控制 – màoyì róngzī chǎnpǐn fēngxiǎn kòngzhì – risk control of trade finance products – kiểm soát rủi ro sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1609 | 贸易合同履约保障措施 – màoyì hétóng lǚyuē bǎozhàng cuòshī – measures to guarantee trade contract performance – biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1610 | 贸易便利化政策评估 – màoyì biànlì huà zhèngcè pínggū – evaluation of trade facilitation policies – đánh giá chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1611 | 贸易壁垒降低技术 – màoyì bìlěi jiàngdī jìshù – technology to reduce trade barriers – công nghệ giảm rào cản thương mại |
| 1612 | 贸易融资担保风险控制 – màoyì róngzī dānbǎo fēngxiǎn kòngzhì – risk control of trade finance guarantees – kiểm soát rủi ro bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1613 | 贸易争端预防与调解 – màoyì zhēngduān yùfáng yǔ tiáojiě – trade dispute prevention and mediation – phòng ngừa và hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1614 | 贸易顺差风险管理 – màoyì shùnchā fēngxiǎn guǎnlǐ – trade surplus risk management – quản lý rủi ro thặng dư thương mại |
| 1615 | 贸易逆差风险防范 – màoyì nìchā fēngxiǎn fángfàn – trade deficit risk prevention – phòng ngừa rủi ro thâm hụt thương mại |
| 1616 | 进口配额限制 – jìnkǒu pèi’é xiànzhì – import quota restriction – hạn ngạch nhập khẩu |
| 1617 | 贸易顺差扩大 – màoyì shùnchā kuòdà – expansion of trade surplus – mở rộng thặng dư thương mại |
| 1618 | 贸易逆差缩小 – màoyì nìchā suōxiǎo – reduction of trade deficit – thu hẹp thâm hụt thương mại |
| 1619 | 海关关税 – hǎiguān guānshuì – customs tariff – thuế quan hải quan |
| 1620 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkě zhèng – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 1621 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkě zhèng – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 1622 | 贸易平衡 – màoyì pínghéng – trade balance – cán cân thương mại |
| 1623 | 进出口贸易 – jìn chūkǒu màoyì – import and export trade – thương mại nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1624 | 贸易条款谈判 – màoyì tiáokuǎn tánpàn – negotiation of trade terms – đàm phán điều khoản thương mại |
| 1625 | 贸易协定谈判 – màoyì xiédìng tánpàn – trade agreement negotiation – đàm phán hiệp định thương mại |
| 1626 | 贸易壁垒防范 – màoyì bìlěi fángfàn – prevention of trade barriers – phòng ngừa rào cản thương mại |
| 1627 | 进出口许可证 – jìn chūkǒu xǔkě zhèng – import and export license – giấy phép nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1628 | 贸易自由区 – màoyì zìyóu qū – free trade zone – khu vực tự do thương mại |
| 1629 | 贸易顺差扩大政策 – màoyì shùnchā kuòdà zhèngcè – policy to expand trade surplus – chính sách mở rộng thặng dư thương mại |
| 1630 | 贸易逆差控制措施 – màoyì nìchā kòngzhì cuòshī – measures to control trade deficit – biện pháp kiểm soát thâm hụt thương mại |
| 1631 | 国际贸易组织 – guójì màoyì zǔzhī – international trade organization – tổ chức thương mại quốc tế |
| 1632 | 贸易壁垒清除 – màoyì bìlěi qīngchú – trade barrier elimination – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1633 | 贸易出口退税 – màoyì chūkǒu tuìshuì – export tax rebate in trade – hoàn thuế xuất khẩu trong thương mại |
| 1634 | 贸易进口税 – màoyì jìnkǒu shuì – import tax in trade – thuế nhập khẩu trong thương mại |
| 1635 | 贸易许可证 – màoyì xǔkě zhèng – trade license – giấy phép thương mại |
| 1636 | 贸易壁垒降低 – màoyì bìlěi jiàngdī – reduction of trade barriers – giảm rào cản thương mại |
| 1637 | 贸易顺差管理 – màoyì shùnchā guǎnlǐ – management of trade surplus – quản lý thặng dư thương mại |
| 1638 | 贸易逆差管理 – màoyì nìchā guǎnlǐ – management of trade deficit – quản lý thâm hụt thương mại |
| 1639 | 贸易流程优化 – màoyì liúchéng yōuhuà – trade process optimization – tối ưu hóa quy trình thương mại |
| 1640 | 贸易清关 – màoyì qīngguān – trade customs clearance – thông quan thương mại |
| 1641 | 贸易出口增长 – màoyì chūkǒu zēngzhǎng – trade export growth – tăng trưởng xuất khẩu |
| 1642 | 贸易进口增长 – màoyì jìnkǒu zēngzhǎng – trade import growth – tăng trưởng nhập khẩu |
| 1643 | 贸易盈余 – màoyì yíngyú – trade surplus – thặng dư thương mại |
| 1644 | 贸易自由协定 – màoyì zìyóu xiédìng – free trade agreement – hiệp định thương mại tự do |
| 1645 | 贸易壁垒解除 – màoyì bìlěi jiěchú – removal of trade barriers – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1646 | 贸易投资协定 – màoyì tóuzī xiédìng – trade and investment agreement – hiệp định thương mại và đầu tư |
| 1647 | 贸易税收政策 – màoyì shuìshōu zhèngcè – trade tax policy – chính sách thuế thương mại |
| 1648 | 贸易合规管理 – màoyì hégé guǎnlǐ – trade compliance management – quản lý tuân thủ thương mại |
| 1649 | 贸易协议谈判 – màoyì xiéyì tánpàn – trade agreement negotiation – đàm phán hiệp định thương mại |
| 1650 | 贸易资金流动 – màoyì zījīn liúdòng – trade fund flow – dòng vốn thương mại |
| 1651 | 贸易产品标准 – màoyì chǎnpǐn biāozhǔn – trade product standards – tiêu chuẩn sản phẩm thương mại |
| 1652 | 贸易支付方式 – màoyì zhīfù fāngshì – trade payment method – phương thức thanh toán thương mại |
| 1653 | 贸易合作伙伴 – màoyì hézuò huǒbàn – trade partners – đối tác thương mại |
| 1654 | 贸易流通渠道 – màoyì liútōng qúdào – trade distribution channels – kênh phân phối thương mại |
| 1655 | 贸易关税政策 – màoyì guānshuì zhèngcè – trade tariff policy – chính sách thuế quan thương mại |
| 1656 | 贸易结算方式选择 – màoyì jiésuàn fāngshì xuǎnzé – selection of trade settlement method – lựa chọn phương thức thanh toán thương mại |
| 1657 | 贸易政策法规 – màoyì zhèngcè fǎguī – trade policies and regulations – chính sách và pháp luật thương mại |
| 1658 | 贸易壁垒谈判 – màoyì bìlěi tánpàn – trade barrier negotiation – đàm phán rào cản thương mại |
| 1659 | 贸易自由化进程 – màoyì zìyóu huà jìnchéng – trade liberalization process – quá trình tự do hóa thương mại |
| 1660 | 贸易流程管理 – màoyì liúchéng guǎnlǐ – trade process management – quản lý quy trình thương mại |
| 1661 | 贸易合规审查 – màoyì hégé shěnchá – trade compliance audit – kiểm tra tuân thủ thương mại |
| 1662 | 贸易谈判策略制定 – màoyì tánpàn cèlüè zhìdìng – formulation of trade negotiation strategy – xây dựng chiến lược đàm phán thương mại |
| 1663 | 贸易投资促进 – màoyì tóuzī cùjìn – trade and investment promotion – thúc đẩy thương mại và đầu tư |
| 1664 | 贸易协定签署 – màoyì xiédìng qiānshǔ – signing of trade agreement – ký kết hiệp định thương mại |
| 1665 | 贸易自由贸易区 – màoyì zìyóu màoyì qū – free trade area – khu vực thương mại tự do |
| 1666 | 贸易金融服务 – màoyì jīnróng fúwù – trade financial services – dịch vụ tài chính thương mại |
| 1667 | 贸易壁垒影响 – màoyì bìlěi yǐngxiǎng – impact of trade barriers – ảnh hưởng của rào cản thương mại |
| 1668 | 贸易合同履约 – màoyì hétóng lǚyuē – performance of trade contract – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1669 | 贸易税收管理 – màoyì shuìshōu guǎnlǐ – trade tax management – quản lý thuế thương mại |
| 1670 | 贸易伙伴选择 – màoyì huǒbàn xuǎnzé – selection of trade partners – lựa chọn đối tác thương mại |
| 1671 | 贸易市场开发 – màoyì shìchǎng kāifā – trade market development – phát triển thị trường thương mại |
| 1672 | 贸易壁垒削减 – màoyì bìlěi xuējiǎn – reduction of trade barriers – giảm bớt rào cản thương mại |
| 1673 | 贸易政策协调 – màoyì zhèngcè xiétiáo – coordination of trade policies – điều phối chính sách thương mại |
| 1674 | 贸易合作框架 – màoyì hézuò kuàngjià – trade cooperation framework – khung hợp tác thương mại |
| 1675 | 贸易流程标准化 – màoyì liúchéng biāozhǔnhuà – trade process standardization – chuẩn hóa quy trình thương mại |
| 1676 | 贸易产品认证 – màoyì chǎnpǐn rènzhèng – trade product certification – chứng nhận sản phẩm thương mại |
| 1677 | 贸易信息透明度 – màoyì xìnxī tòumíng dù – trade information transparency – minh bạch thông tin thương mại |
| 1678 | 贸易投资风险 – màoyì tóuzī fēngxiǎn – trade investment risk – rủi ro đầu tư thương mại |
| 1679 | 贸易合作协议签署 – màoyì hézuò xiéyì qiānshǔ – signing of trade cooperation agreement – ký kết hiệp định hợp tác thương mại |
| 1680 | 贸易技术壁垒 – màoyì jìshù bìlěi – technical trade barriers – rào cản kỹ thuật thương mại |
| 1681 | 贸易清关流程 – màoyì qīngguān liúchéng – trade customs clearance process – quy trình thông quan thương mại |
| 1682 | 贸易信息管理系统 – màoyì xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – trade information management system – hệ thống quản lý thông tin thương mại |
| 1683 | 贸易融资渠道 – màoyì róngzī qúdào – trade financing channels – kênh tài trợ thương mại |
| 1684 | 贸易纠纷解决机制 – màoyì jiūfēn jiějué jīzhì – trade dispute resolution mechanism – cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1685 | 贸易政策变化 – màoyì zhèngcè biànhuà – changes in trade policies – thay đổi chính sách thương mại |
| 1686 | 贸易壁垒应对措施 – màoyì bìlěi yìngduì cuòshī – measures to address trade barriers – biện pháp ứng phó rào cản thương mại |
| 1687 | 贸易市场竞争 – màoyì shìchǎng jìngzhēng – trade market competition – cạnh tranh thị trường thương mại |
| 1688 | 贸易壁垒 – màoyì bìlěi – trade barriers – rào cản thương mại |
| 1689 | 贸易税收 – màoyì shuìshōu – trade taxation – thuế thương mại |
| 1690 | 贸易合规 – màoyì hégé – trade compliance – tuân thủ thương mại |
| 1691 | 贸易运输 – màoyì yùnshū – trade transport – vận chuyển thương mại |
| 1692 | 贸易标准 – màoyì biāozhǔn – trade standards – tiêu chuẩn thương mại |
| 1693 | 贸易审核 – màoyì shěnhé – trade audit – kiểm tra thương mại |
| 1694 | 贸易资质 – màoyì zīzhì – trade qualification – tiêu chuẩn thương mại |
| 1695 | 贸易流通 – màoyì liútōng – trade circulation – lưu thông thương mại |
| 1696 | 贸易争议 – màoyì zhēngyì – trade dispute – tranh chấp thương mại |
| 1697 | 贸易合约 – màoyì héyuē – trade contract – hợp đồng thương mại |
| 1698 | 贸易审核程序 – màoyì shěnhé chéngxù – trade audit procedure – quy trình kiểm tra thương mại |
| 1699 | 贸易数据 – màoyì shùjù – trade data – dữ liệu thương mại |
| 1700 | 贸易合同签署 – màoyì hétóng qiānshǔ – trade contract signing – ký kết hợp đồng thương mại |
| 1701 | 贸易服务协议 – màoyì fúwù xiéyì – trade service agreement – hợp đồng dịch vụ thương mại |
| 1702 | 贸易进出口 – màoyì jìnchūkǒu – trade import and export – nhập khẩu và xuất khẩu thương mại |
| 1703 | 贸易协商 – màoyì xiéshāng – trade consultation – tham vấn thương mại |
| 1704 | 贸易保障 – màoyì bǎozhàng – trade guarantee – bảo đảm thương mại |
| 1705 | 贸易支付方式 – màoyì zhīfù fāngshì – trade payment methods – phương thức thanh toán thương mại |
| 1706 | 贸易合作项目 – màoyì hézuò xiàngmù – trade cooperation projects – dự án hợp tác thương mại |
| 1707 | 贸易进出口许可证 – màoyì jìnchūkǒu xǔkězhèng – import-export license – giấy phép nhập xuất khẩu |
| 1708 | 贸易便利政策 – màoyì biànlì zhèngcè – trade facilitation policies – chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1709 | 贸易进口关税 – màoyì jìnkǒu guānshuì – import tariff – thuế nhập khẩu |
| 1710 | 贸易促进政策 – màoyì cùjìn zhèngcè – trade promotion policies – chính sách thúc đẩy thương mại |
| 1711 | 贸易贸易顺差 – màoyì shùnchā – trade surplus – thặng dư thương mại |
| 1712 | 贸易合规要求 – màoyì hégé yāoqiú – trade compliance requirements – yêu cầu tuân thủ thương mại |
| 1713 | 贸易金融工具 – màoyì jīnróng gōngjù – trade finance instruments – công cụ tài trợ thương mại |
| 1714 | 贸易投资环境 – màoyì tóuzī huánjìng – trade investment environment – môi trường đầu tư thương mại |
| 1715 | 贸易谈判策略 – màoyì tánpàn cèlüè – trade negotiation strategies – chiến lược đàm phán thương mại |
| 1716 | 贸易融资渠道开发 – màoyì róngzī qúdào kāifā – development of trade finance channels – phát triển kênh tài trợ thương mại |
| 1717 | 贸易合同执行 – màoyì hétóng zhíxíng – trade contract execution – thực thi hợp đồng thương mại |
| 1718 | 贸易政策调整 – màoyì zhèngcè tiáozhěng – adjustment of trade policy – điều chỉnh chính sách thương mại |
| 1719 | 贸易壁垒谈判机制 – màoyì bìlěi tánpàn jīzhì – trade barrier negotiation mechanism – cơ chế đàm phán rào cản thương mại |
| 1720 | 贸易便利化措施推广 – màoyì biànlì huà cuòshī tuīguǎng – promotion of trade facilitation measures – thúc đẩy các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1721 | 贸易纠纷调解机构 – màoyì jiūfēn tiáojiě jīgòu – trade dispute mediation institution – cơ quan hòa giải tranh chấp thương mại |
| 1722 | 贸易投资合作 – màoyì tóuzī hézuò – trade and investment cooperation – hợp tác thương mại và đầu tư |
| 1723 | 贸易投资环境评估 – màoyì tóuzī huánjìng pínggū – trade investment environment assessment – đánh giá môi trường đầu tư thương mại |
| 1724 | 贸易监管制度 – màoyì jiānguǎn zhìdù – trade regulatory system – hệ thống quản lý thương mại |
| 1725 | 贸易合作框架协议 – màoyì hézuò kuàngjià xiéyì – trade cooperation framework agreement – hiệp định khung hợp tác thương mại |
| 1726 | 贸易纠纷解决方案 – màoyì jiūfēn jiějué fāng’àn – trade dispute resolution solution – giải pháp giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1727 | 贸易市场拓展 – màoyì shìchǎng tuòzhǎn – trade market expansion – mở rộng thị trường thương mại |
| 1728 | 贸易数据分析系统 – màoyì shùjù fēnxī xìtǒng – trade data analysis system – hệ thống phân tích dữ liệu thương mại |
| 1729 | 贸易融资支持 – màoyì róngzī zhīchí – trade finance support – hỗ trợ tài trợ thương mại |
| 1730 | 贸易市场竞争力 – màoyì shìchǎng jìngzhēng lì – trade market competitiveness – sức cạnh tranh thị trường thương mại |
| 1731 | 贸易数据安全 – màoyì shùjù ānquán – trade data security – bảo mật dữ liệu thương mại |
| 1732 | 贸易壁垒应对策略 – màoyì bìlěi yìngduì cèlüè – trade barrier response strategies – chiến lược ứng phó rào cản thương mại |
| 1733 | 贸易监管机制 – màoyì jiānguǎn jīzhì – trade regulatory mechanism – cơ chế quản lý thương mại |
| 1734 | 贸易风险识别 – màoyì fēngxiǎn shíbié – trade risk identification – nhận dạng rủi ro thương mại |
| 1735 | 贸易投资环境改善 – màoyì tóuzī huánjìng gǎishàn – improvement of trade investment environment – cải thiện môi trường đầu tư thương mại |
| 1736 | 贸易合同纠纷 – màoyì hétóng jiūfēn – trade contract disputes – tranh chấp hợp đồng thương mại |
| 1737 | 贸易结算方式选择 – màoyì jiésuàn fāngshì xuǎnzé – choice of trade settlement methods – lựa chọn phương thức thanh toán thương mại |
| 1738 | 贸易政策协调机制 – màoyì zhèngcè xiétiáo jīzhì – trade policy coordination mechanism – cơ chế điều phối chính sách thương mại |
| 1739 | 贸易壁垒排除 – màoyì bìlěi páichú – elimination of trade barriers – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1740 | 贸易便利化措施实施 – màoyì biànlì huà cuòshī shíshī – implementation of trade facilitation measures – thực hiện biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1741 | 贸易融资风险防范 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángfàn – prevention of trade finance risks – phòng ngừa rủi ro tài trợ thương mại |
| 1742 | 贸易市场拓展策略 – màoyì shìchǎng tuòzhǎn cèlüè – trade market expansion strategies – chiến lược mở rộng thị trường thương mại |
| 1743 | 贸易合同履约监督 – màoyì hétóng lǚyuē jiāndū – supervision of trade contract performance – giám sát thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1744 | 贸易投资环境评估报告 – màoyì tóuzī huánjìng pínggū bàogào – trade investment environment assessment report – báo cáo đánh giá môi trường đầu tư thương mại |
| 1745 | 贸易合作协议履行 – màoyì hézuò xiéyì lǚxíng – performance of trade cooperation agreement – thực hiện hiệp định hợp tác thương mại |
| 1746 | 贸易纠纷解决机制建设 – màoyì jiūfēn jiějué jīzhì jiànshè – construction of trade dispute resolution mechanism – xây dựng cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1747 | 贸易便利化政策支持 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhīchí – support for trade facilitation policies – hỗ trợ chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1748 | 贸易融资渠道拓展 – màoyì róngzī qúdào tuòzhǎn – expansion of trade finance channels – mở rộng kênh tài trợ thương mại |
| 1749 | 贸易市场竞争环境 – màoyì shìchǎng jìngzhēng huánjìng – trade market competitive environment – môi trường cạnh tranh thị trường thương mại |
| 1750 | 贸易结算风险识别 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn shíbié – trade settlement risk identification – nhận dạng rủi ro thanh toán thương mại |
| 1751 | 贸易融资方案 – màoyì róngzī fāng’àn – trade finance plan – phương án tài trợ thương mại |
| 1752 | 贸易融资风险识别 – màoyì róngzī fēngxiǎn shíbié – trade finance risk identification – nhận dạng rủi ro tài trợ thương mại |
| 1753 | 贸易便利化措施制定 – màoyì biànlì huà cuòshī zhìdìng – formulation of trade facilitation measures – xây dựng biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1754 | 贸易合同谈判技巧 – màoyì hétóng tánpàn jìqiǎo – trade contract negotiation skills – kỹ năng đàm phán hợp đồng thương mại |
| 1755 | 贸易结算方式优化 – màoyì jiésuàn fāngshì yōuhuà – optimization of trade settlement methods – tối ưu hóa phương thức thanh toán thương mại |
| 1756 | 贸易合作框架协议签署 – màoyì hézuò kuàngjià xiéyì qiānshǔ – signing of trade cooperation framework agreement – ký kết hiệp định khung hợp tác thương mại |
| 1757 | 贸易壁垒清单 – màoyì bìlěi qīngdān – trade barrier list – danh mục rào cản thương mại |
| 1758 | 贸易融资渠道创新 – màoyì róngzī qúdào chuàngxīn – innovation in trade finance channels – đổi mới kênh tài trợ thương mại |
| 1759 | 贸易便利化政策推广 – màoyì biànlì huà zhèngcè tuīguǎng – promotion of trade facilitation policies – thúc đẩy chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1760 | 贸易结算风险防范 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn fángfàn – prevention of trade settlement risks – phòng ngừa rủi ro thanh toán thương mại |
| 1761 | 贸易融资支持政策 – màoyì róngzī zhīchí zhèngcè – trade finance support policies – chính sách hỗ trợ tài trợ thương mại |
| 1762 | 贸易壁垒排除机制 – màoyì bìlěi páichú jīzhì – trade barrier elimination mechanism – cơ chế loại bỏ rào cản thương mại |
| 1763 | 贸易合作协议执行 – màoyì hézuò xiéyì zhíxíng – execution of trade cooperation agreement – thực thi hiệp định hợp tác thương mại |
| 1764 | 贸易风险控制体系 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì tǐxì – trade risk control system – hệ thống kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1765 | 贸易融资风险防范机制 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángfàn jīzhì – trade finance risk prevention mechanism – cơ chế phòng ngừa rủi ro tài trợ thương mại |
| 1766 | 贸易市场竞争分析 – màoyì shìchǎng jìngzhēng fēnxī – trade market competition analysis – phân tích cạnh tranh thị trường thương mại |
| 1767 | 贸易融资产品创新 – màoyì róngzī chǎnpǐn chuàngxīn – innovation of trade finance products – đổi mới sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1768 | 贸易风险识别与评估 – màoyì fēngxiǎn shíbié yǔ pínggū – trade risk identification and assessment – nhận dạng và đánh giá rủi ro thương mại |
| 1769 | 贸易合作伙伴关系 – màoyì hézuò huǒbàn guānxì – trade partnership relations – quan hệ đối tác thương mại |
| 1770 | 贸易投资环境评估体系 – màoyì tóuzī huánjìng pínggū tǐxì – trade investment environment assessment system – hệ thống đánh giá môi trường đầu tư thương mại |
| 1771 | 贸易纠纷解决方案制定 – màoyì jiūfēn jiějué fāng’àn zhìdìng – formulation of trade dispute resolution plans – xây dựng phương án giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1772 | 贸易政策协调与执行 – màoyì zhèngcè xiétiáo yǔ zhíxíng – trade policy coordination and implementation – điều phối và thực thi chính sách thương mại |
| 1773 | 贸易便利化措施推广应用 – màoyì biànlì huà cuòshī tuīguǎng yìngyòng – promotion and application of trade facilitation measures – thúc đẩy và ứng dụng biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1774 | 贸易合同履行情况 – màoyì hétóng lǚxíng qíngkuàng – status of trade contract performance – tình hình thực hiện hợp đồng thương mại |
| 1775 | 贸易市场拓展计划 – màoyì shìchǎng tuòzhǎn jìhuà – trade market expansion plan – kế hoạch mở rộng thị trường thương mại |
| 1776 | 贸易结算方式选择策略 – màoyì jiésuàn fāngshì xuǎnzé cèlüè – strategies for selecting trade settlement methods – chiến lược lựa chọn phương thức thanh toán thương mại |
| 1777 | 贸易壁垒消除措施 – màoyì bìlěi xiāochú cuòshī – trade barrier elimination measures – biện pháp loại bỏ rào cản thương mại |
| 1778 | 贸易融资渠道拓展策略 – màoyì róngzī qúdào tuòzhǎn cèlüè – strategies for expanding trade finance channels – chiến lược mở rộng kênh tài trợ thương mại |
| 1779 | 贸易风险识别体系 – màoyì fēngxiǎn shíbié tǐxì – trade risk identification system – hệ thống nhận dạng rủi ro thương mại |
| 1780 | 贸易合作协议管理 – màoyì hézuò xiéyì guǎnlǐ – management of trade cooperation agreements – quản lý hiệp định hợp tác thương mại |
| 1781 | 贸易投资环境改善措施 – màoyì tóuzī huánjìng gǎishàn cuòshī – measures for improving trade investment environment – biện pháp cải thiện môi trường đầu tư thương mại |
| 1782 | 贸易合作关系维护 – màoyì hézuò guānxì wéihù – maintenance of trade cooperation relations – duy trì quan hệ hợp tác thương mại |
| 1783 | 贸易市场调研 – màoyì shìchǎng diàoyán – trade market research – nghiên cứu thị trường thương mại |
| 1784 | 贸易结算风险监控 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn jiānkòng – trade settlement risk monitoring – giám sát rủi ro thanh toán thương mại |
| 1785 | 贸易便利化政策制定 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhìdìng – formulation of trade facilitation policies – xây dựng chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1786 | 贸易风险管理策略 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – trade risk management strategies – chiến lược quản lý rủi ro thương mại |
| 1787 | 贸易结算流程控制 – màoyì jiésuàn liúchéng kòngzhì – control of trade settlement process – kiểm soát quy trình thanh toán thương mại |
| 1788 | 贸易融资服务方案 – màoyì róngzī fúwù fāng’àn – trade finance service plan – phương án dịch vụ tài trợ thương mại |
| 1789 | 贸易结算效率 – màoyì jiésuàn xiàolǜ – trade settlement efficiency – hiệu quả thanh toán thương mại |
| 1790 | 贸易融资产品 – màoyì róngzī chǎnpǐn – trade finance product – sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1791 | 贸易壁垒清单制定 – màoyì bìlěi qīngdān zhìdìng – formulation of trade barrier list – xây dựng danh mục rào cản thương mại |
| 1792 | 贸易风险监控 – màoyì fēngxiǎn jiānkòng – trade risk monitoring – giám sát rủi ro thương mại |
| 1793 | 贸易便利化推广 – màoyì biànlì huà tuīguǎng – promotion of trade facilitation – thúc đẩy tạo thuận lợi thương mại |
| 1794 | 贸易合同条款谈判 – màoyì hétóng tiáokuǎn tánpàn – negotiation of trade contract clauses – đàm phán điều khoản hợp đồng thương mại |
| 1795 | 贸易争端处理 – màoyì zhēngduān chǔlǐ – trade dispute handling – xử lý tranh chấp thương mại |
| 1796 | 贸易风险识别体系建设 – màoyì fēngxiǎn shíbié tǐxì jiànshè – construction of trade risk identification system – xây dựng hệ thống nhận dạng rủi ro thương mại |
| 1797 | 贸易市场开发策略 – màoyì shìchǎng kāifā cèlüè – trade market development strategies – chiến lược phát triển thị trường thương mại |
| 1798 | 贸易融资支持措施 – màoyì róngzī zhīchí cuòshī – trade finance support measures – biện pháp hỗ trợ tài trợ thương mại |
| 1799 | 贸易壁垒排查 – màoyì bìlěi páichá – trade barrier inspection – kiểm tra rào cản thương mại |
| 1800 | 贸易风险防控 – màoyì fēngxiǎn fángkòng – trade risk prevention and control – phòng chống rủi ro thương mại |
| 1801 | 贸易合同违约 – màoyì hétóng wéiyuē – trade contract breach – vi phạm hợp đồng thương mại |
| 1802 | 贸易结算方式选择 – màoyì jiésuàn fāngshì xuǎnzé – selection of trade settlement methods – lựa chọn phương thức thanh toán thương mại |
| 1803 | 贸易融资风险评估模型 – màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū móxíng – trade finance risk assessment model – mô hình đánh giá rủi ro tài trợ thương mại |
| 1804 | 贸易合同管理软件 – màoyì hétóng guǎnlǐ ruǎnjiàn – trade contract management software – phần mềm quản lý hợp đồng thương mại |
| 1805 | 贸易便利化措施落实 – màoyì biànlì huà cuòshī luòshí – implementation of trade facilitation measures – thực thi biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1806 | 贸易合同谈判策略 – màoyì hétóng tánpàn cèlüè – trade contract negotiation strategies – chiến lược đàm phán hợp đồng thương mại |
| 1807 | 贸易市场需求分析 – màoyì shìchǎng xūqiú fēnxī – trade market demand analysis – phân tích nhu cầu thị trường thương mại |
| 1808 | 贸易结算风险防范措施 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn fángfàn cuòshī – trade settlement risk prevention measures – biện pháp phòng ngừa rủi ro thanh toán thương mại |
| 1809 | 贸易便利化政策评估 – màoyì biànlì huà zhèngcè pínggū – trade facilitation policy evaluation – đánh giá chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1810 | 贸易融资风险防控体系 – màoyì róngzī fēngxiǎn fángkòng tǐxì – trade finance risk prevention system – hệ thống phòng ngừa rủi ro tài trợ thương mại |
| 1811 | 贸易便利化技术 – màoyì biànlì huà jìshù – trade facilitation technology – công nghệ tạo thuận lợi thương mại |
| 1812 | 贸易市场开发计划 – màoyì shìchǎng kāifā jìhuà – trade market development plan – kế hoạch phát triển thị trường thương mại |
| 1813 | 贸易结算风险管理措施 – màoyì jiésuàn fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī – trade settlement risk management measures – biện pháp quản lý rủi ro thanh toán thương mại |
| 1814 | 贸易融资支持政策 – màoyì róngzī zhīchí zhèngcè – trade finance support policy – chính sách hỗ trợ tài trợ thương mại |
| 1815 | 贸易壁垒排除 – màoyì bìlěi páichú – removal of trade barriers – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1816 | 贸易风险识别与控制 – màoyì fēngxiǎn shíbié yǔ kòngzhì – trade risk identification and control – nhận dạng và kiểm soát rủi ro thương mại |
| 1817 | 贸易便利化方案设计 – màoyì biànlì huà fāng’àn shèjì – trade facilitation program design – thiết kế chương trình tạo thuận lợi thương mại |
| 1818 | 贸易市场风险 – màoyì shìchǎng fēngxiǎn – trade market risk – rủi ro thị trường thương mại |
| 1819 | 贸易结算效率提升 – màoyì jiésuàn xiàolǜ tíshēng – improvement of trade settlement efficiency – nâng cao hiệu quả thanh toán thương mại |
| 1820 | 贸易融资产品管理 – màoyì róngzī chǎnpǐn guǎnlǐ – trade finance product management – quản lý sản phẩm tài trợ thương mại |
| 1821 | 贸易便利化措施优化 – màoyì biànlì huà cuòshī yōuhuà – optimization of trade facilitation measures – tối ưu hóa biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 1822 | 贸易合同文本 – màoyì hétóng wénběn – trade contract text – văn bản hợp đồng thương mại |
| 1823 | 贸易投资政策 – màoyì tóuzī zhèngcè – trade investment policy – chính sách đầu tư thương mại |
| 1824 | 贸易争端解决方案 – màoyì zhēngduān jiějué fāng’àn – trade dispute resolution plan – phương án giải quyết tranh chấp thương mại |
| 1825 | 贸易便利化政策支持 – màoyì biànlì huà zhèngcè zhīchí – trade facilitation policy support – hỗ trợ chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 1826 | 贸易市场分析报告 – màoyì shìchǎng fēnxī bàogào – trade market analysis report – báo cáo phân tích thị trường thương mại |
| 1827 | 国际贸易合同 – guójì màoyì hétóng – international trade contract – hợp đồng thương mại quốc tế |
| 1828 | 国际货运代理 – guójì huòyùn dàilǐ – international freight forwarding – đại lý vận tải quốc tế |
| 1829 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm tra hàng hóa |
| 1830 | 出口许可证申请 – chūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng – export license application – xin giấy phép xuất khẩu |
| 1831 | 贸易壁垒消除 – màoyì bìlěi xiāochú – elimination of trade barriers – loại bỏ rào cản thương mại |
| 1832 | 进出口代理 – jìnchūkǒu dàilǐ – import-export agent – đại lý xuất nhập khẩu |
| 1833 | 贸易融资担保 – màoyì róngzī dānbǎo – trade finance guarantee – bảo đảm tài trợ thương mại |
| 1834 | 贸易额 – màoyì é – trade volume – quy mô thương mại |
| 1835 | 贸易转型 – màoyì zhuǎnxíng – trade transformation – chuyển đổi thương mại |
| 1836 | 出口商品 – chūkǒu shāngpǐn – export goods – hàng hóa xuất khẩu |
| 1837 | 进口商品 – jìnkǒu shāngpǐn – import goods – hàng hóa nhập khẩu |
| 1838 | 进出口贸易 – jìnchūkǒu màoyì – import and export trade – thương mại xuất nhập khẩu |
| 1839 | 贸易机构 – màoyì jīgòu – trade organization – tổ chức thương mại |
| 1840 | 贸易安排 – màoyì ānpái – trade arrangement – sắp xếp thương mại |
| 1841 | 贸易均衡 – màoyì jūnhéng – trade balance – cân bằng thương mại |
| 1842 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎotuán – trade delegation – đoàn đại biểu thương mại |
| 1843 | 对外贸易 – duìwài màoyì – foreign trade – ngoại thương |
| 1844 | 出口流程 – chūkǒu liúchéng – export process – quy trình xuất khẩu |
| 1845 | 进口流程 – jìnkǒu liúchéng – import process – quy trình nhập khẩu |
| 1846 | 进出口公司 – jìnchūkǒu gōngsī – import-export company – công ty xuất nhập khẩu |
| 1847 | 出口贸易公司 – chūkǒu màoyì gōngsī – export trading company – công ty thương mại xuất khẩu |
| 1848 | 贸易术语解释通则 – màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé – Incoterms – các điều kiện thương mại quốc tế |
| 1849 | FOB价格 – FOB jiàgé – FOB price – giá FOB |
| 1850 | CIF价格 – CIF jiàgé – CIF price – giá CIF |
| 1851 | 离岸价 – lí’àn jià – ex-works price – giá xuất xưởng |
| 1852 | 贸易便利 – màoyì biànlì – trade convenience – thuận tiện thương mại |
| 1853 | 关务服务 – guānwù fúwù – customs services – dịch vụ hải quan |
| 1854 | 贸易履约 – màoyì lǚyuē – trade performance – thực hiện giao dịch thương mại |
| 1855 | 贸易商 – màoyì shāng – trader – thương nhân |
| 1856 | 转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – re-export trade – thương mại tái xuất |
| 1857 | 保税区 – bǎoshuì qū – bonded area – khu phi thuế quan |
| 1858 | 外汇收支 – wàihuì shōuzhī – foreign exchange income and expenditure – thu chi ngoại hối |
| 1859 | 外汇账户 – wàihuì zhànghù – foreign exchange account – tài khoản ngoại hối |
| 1860 | 外汇风险管理 – wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ – forex risk management – quản lý rủi ro ngoại hối |
| 1861 | 国际采购 – guójì cǎigòu – international procurement – mua hàng quốc tế |
| 1862 | 商务代表 – shāngwù dàibiǎo – business representative – đại diện thương mại |
| 1863 | 营销策略 – yíngxiāo cèlüè – marketing strategy – chiến lược tiếp thị |
| 1864 | 航运公司 – hángyùn gōngsī – shipping company – công ty vận chuyển |
| 1865 | 航运保险 – hángyùn bǎoxiǎn – shipping insurance – bảo hiểm vận tải |
| 1866 | 船运代理 – chuányùn dàilǐ – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 1867 | 出口配套服务 – chūkǒu pèitào fúwù – export support services – dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu |
| 1868 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – inspection and quarantine – kiểm nghiệm và kiểm dịch |
| 1869 | 关检合一 – guānjiǎn héyī – customs and inspection integration – hợp nhất hải quan và kiểm dịch |
| 1870 | 商检机构 – shāngjiǎn jīgòu – commodity inspection agency – cơ quan kiểm định hàng hóa |
| 1871 | 国际支付 – guójì zhīfù – international payment – thanh toán quốc tế |
| 1872 | 国际结算方式 – guójì jiésuàn fāngshì – international settlement methods – phương thức thanh toán quốc tế |
| 1873 | 信用证结算 – xìnyòngzhèng jiésuàn – L/C settlement – thanh toán bằng thư tín dụng |
| 1874 | 托收结算 – tuōshōu jiésuàn – collection settlement – thanh toán nhờ thu |
| 1875 | 汇付结算 – huìfù jiésuàn – remittance settlement – thanh toán bằng chuyển tiền |
| 1876 | 电子信用证 – diànzǐ xìnyòngzhèng – electronic letter of credit – thư tín dụng điện tử |
| 1877 | 电子提单 – diànzǐ tídān – electronic bill of lading – vận đơn điện tử |
| 1878 | 国际贸易支付风险 – guójì màoyì zhīfù fēngxiǎn – international trade payment risk – rủi ro thanh toán quốc tế |
| 1879 | 出口收入 – chūkǒu shōurù – export earnings – doanh thu xuất khẩu |
| 1880 | 进口支出 – jìnkǒu zhīchū – import expenditure – chi phí nhập khẩu |
| 1881 | 贸易融资方案 – màoyì róngzī fāng’àn – trade finance solution – giải pháp tài trợ thương mại |
| 1882 | 出口担保 – chūkǒu dānbǎo – export guarantee – bảo lãnh xuất khẩu |
| 1883 | 国际合作 – guójì hézuò – international cooperation – hợp tác quốc tế |
| 1884 | 跨国公司 – kuàguó gōngsī – multinational corporation – tập đoàn đa quốc gia |
| 1885 | 外商投资 – wàishāng tóuzī – foreign investment – đầu tư nước ngoài |
| 1886 | 外贸统计 – wàimào tǒngjì – foreign trade statistics – thống kê ngoại thương |
| 1887 | 外贸信息平台 – wàimào xìnxī píngtái – foreign trade information platform – nền tảng thông tin ngoại thương |
| 1888 | 出口增长率 – chūkǒu zēngzhǎng lǜ – export growth rate – tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu |
| 1889 | 贸易数字化 – màoyì shùzì huà – trade digitalization – số hóa thương mại |
| 1890 | 海外市场拓展 – hǎiwài shìchǎng tuòzhǎn – overseas market expansion – mở rộng thị trường nước ngoài |
| 1891 | 出口目标市场 – chūkǒu mùbiāo shìchǎng – export target market – thị trường xuất khẩu mục tiêu |
| 1892 | 市场进入策略 – shìchǎng jìnrù cèlüè – market entry strategy – chiến lược thâm nhập thị trường |
| 1893 | 本地化策略 – běndì huà cèlüè – localization strategy – chiến lược bản địa hóa |
| 1894 | 市场适应性 – shìchǎng shìyìngxìng – market adaptability – khả năng thích ứng thị trường |
| 1895 | 出口推广活动 – chūkǒu tuīguǎng huódòng – export promotion activities – hoạt động xúc tiến xuất khẩu |
| 1896 | 国际贸易规则 – guójì màoyì guīzé – international trade rules – quy tắc thương mại quốc tế |
| 1897 | 区域自由贸易协定 – qūyù zìyóu màoyì xiédìng – regional free trade agreement – hiệp định thương mại tự do khu vực |
| 1898 | 技术性贸易壁垒 – jìshùxìng màoyì bìlěi – technical trade barriers – rào cản kỹ thuật thương mại |
| 1899 | 出口许可证管理 – chūkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ – export license management – quản lý giấy phép xuất khẩu |
| 1900 | 进出口流程优化 – jìnchūkǒu liúchéng yōuhuà – import-export process optimization – tối ưu hóa quy trình xuất nhập khẩu |
| 1901 | 海外客户管理 – hǎiwài kèhù guǎnlǐ – overseas customer management – quản lý khách hàng quốc tế |
| 1902 | 贸易展会 – màoyì zhǎnhuì – trade fair – hội chợ thương mại |
| 1903 | 展会推广 – zhǎnhuì tuīguǎng – exhibition promotion – quảng bá hội chợ |
| 1904 | 展品目录 – zhǎnpǐn mùlù – exhibit catalog – danh mục sản phẩm triển lãm |
| 1905 | 外贸参展 – wàimào cānzhǎn – foreign trade exhibition participation – tham dự hội chợ ngoại thương |
| 1906 | 展会邀请函 – zhǎnhuì yāoqǐnghán – trade fair invitation letter – thư mời hội chợ |
| 1907 | 展品运输 – zhǎnpǐn yùnshū – exhibition goods transportation – vận chuyển hàng triển lãm |
| 1908 | 商务礼仪 – shāngwù lǐyí – business etiquette – nghi thức thương mại |
| 1909 | 贸易心理 – màoyì xīnlǐ – trade psychology – tâm lý thương mại |
| 1910 | 贸易监管制度 – màoyì jiānguǎn zhìdù – trade regulation system – chế độ quản lý thương mại |
| 1911 | 报关软件 – bàoguān ruǎnjiàn – customs declaration software – phần mềm khai báo hải quan |
| 1912 | 商检认证 – shāngjiǎn rènzhèng – commodity inspection certification – chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 1913 | 技术认证 – jìshù rènzhèng – technical certification – chứng nhận kỹ thuật |
| 1914 | 出口标准 – chūkǒu biāozhǔn – export standard – tiêu chuẩn xuất khẩu |
| 1915 | 原产国标识 – yuánchǎnguó biāozhì – country of origin marking – nhãn hiệu nước xuất xứ |
| 1916 | 外贸翻译 – wàimào fānyì – foreign trade translation – biên phiên dịch ngoại thương |
| 1917 | 合同翻译 – hétóng fānyì – contract translation – dịch hợp đồng |
| 1918 | 绿色通道 – lǜsè tōngdào – green channel – luồng xanh thông quan |
| 1919 | 出口退运 – chūkǒu tuìyùn – export return shipment – hoàn trả hàng xuất khẩu |
| 1920 | 紧急出货 – jǐnjí chūhuò – urgent delivery – giao hàng gấp |
| 1921 | 滞港费 – zhìgǎng fèi – demurrage charge – phí lưu bãi |
| 1922 | 滞期费 – zhìqī fèi – detention charge – phí lưu container |
| 1923 | 出口数据 – chūkǒu shùjù – export data – dữ liệu xuất khẩu |
| 1924 | 外贸业务流程 – wàimào yèwù liúchéng – foreign trade business process – quy trình nghiệp vụ ngoại thương |
| 1925 | 海关代码 – hǎiguān dàimǎ – customs code – mã hải quan |
| 1926 | HS编码 – HS biānmǎ – HS code – mã HS |
| 1927 | 商品归类 – shāngpǐn guīlèi – product classification – phân loại hàng hóa |
| 1928 | 税则号列 – shuìzé hàoliè – tariff heading – nhóm thuế suất |
| 1929 | 完税价格 – wánshuì jiàgé – dutiable value – trị giá tính thuế |
| 1930 | 税率 – shuìlǜ – tax rate – thuế suất |
| 1931 | 应纳税额 – yīng nà shuì’é – payable tax amount – số thuế phải nộp |
| 1932 | 海关征税 – hǎiguān zhēngshuì – customs taxation – thu thuế hải quan |
| 1933 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – tax incentives – ưu đãi thuế |
| 1934 | 保税加工 – bǎoshuì jiāgōng – bonded processing – gia công bảo thuế |
| 1935 | 保税维修 – bǎoshuì wéixiū – bonded maintenance – bảo trì bảo thuế |
| 1936 | 退运货物 – tuìyùn huòwù – returned goods – hàng hóa hoàn trả |
| 1937 | 二次报关 – èrcì bàoguān – secondary customs declaration – khai báo hải quan lần 2 |
| 1938 | 贸易代理人 – màoyì dàilǐrén – trade agent – đại lý thương mại |
| 1939 | 国际清关服务 – guójì qīngguān fúwù – international customs clearance service – dịch vụ thông quan quốc tế |
| 1940 | 外贸服务外包 – wàimào fúwù wàibāo – foreign trade service outsourcing – dịch vụ thuê ngoài ngoại thương |
| 1941 | 自主出口品牌 – zìzhǔ chūkǒu pǐnpái – independent export brand – thương hiệu xuất khẩu tự chủ |
| 1942 | 供应链金融 – gōngyìng liàn jīnróng – supply chain finance – tài chính chuỗi cung ứng |
| 1943 | 出口流程自动化 – chūkǒu liúchéng zìdòng huà – export process automation – tự động hóa quy trình xuất khẩu |
| 1944 | 跨境电商平台 – kuàjìng diànshāng píngtái – cross-border e-commerce platform – nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1945 | 数字外贸 – shùzì wàimào – digital foreign trade – ngoại thương số |
| 1946 | 外贸大数据 – wàimào dàshùjù – foreign trade big data – dữ liệu lớn về ngoại thương |
| 1947 | 智能报关 – zhìnéng bàoguān – intelligent customs declaration – khai báo hải quan thông minh |
| 1948 | 关税配额 – guānshuì pèié – tariff quota – hạn ngạch thuế quan |
| 1949 | 出口企业认证 – chūkǒu qǐyè rènzhèng – export enterprise certification – chứng nhận doanh nghiệp xuất khẩu |
| 1950 | 产地证书 – chǎndì zhèngshū – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1951 | 健康证书 – jiànkāng zhèngshū – health certificate – giấy chứng nhận y tế |
| 1952 | 动植物检疫证书 – dòng zhíwù jiǎnyì zhèngshū – animal and plant quarantine certificate – giấy kiểm dịch động thực vật |
| 1953 | 投保人 – tóubǎorén – policyholder – người mua bảo hiểm |
| 1954 | 被保险人 – bèi bǎoxiǎnrén – insured – người được bảo hiểm |
| 1955 | 保单号码 – bǎodān hàomǎ – policy number – số hợp đồng bảo hiểm |
| 1956 | 理赔流程 – lǐpéi liúchéng – claims process – quy trình bồi thường |
| 1957 | 保险公司 – bǎoxiǎn gōngsī – insurance company – công ty bảo hiểm |
| 1958 | 保险金额 – bǎoxiǎn jīn’é – insured amount – số tiền bảo hiểm |
| 1959 | 海事事故 – hǎishì shìgù – maritime accident – tai nạn hàng hải |
| 1960 | 航运保险 – hángyùn bǎoxiǎn – marine insurance – bảo hiểm vận tải biển |
| 1961 | 战争险 – zhànzhēng xiǎn – war risk – rủi ro chiến tranh |
| 1962 | 偷窃险 – tōuqiè xiǎn – theft insurance – bảo hiểm trộm cắp |
| 1963 | 自然灾害险 – zìrán zāihài xiǎn – natural disaster insurance – bảo hiểm thiên tai |
| 1964 | 危险货物 – wēixiǎn huòwù – hazardous goods – hàng hóa nguy hiểm |
| 1965 | 危险品运输 – wēixiǎnpǐn yùnshū – transport of dangerous goods – vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 1966 | 化学品出口 – huàxuépǐn chūkǒu – chemical export – xuất khẩu hóa chất |
| 1967 | 不可抗力条款 – bùkěkànglì tiáokuǎn – force majeure clause – điều khoản bất khả kháng |
| 1968 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – performance bond – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 1969 | 履行期限 – lǚxíng qīxiàn – period of performance – thời hạn thực hiện |
| 1970 | 出口清单 – chūkǒu qīngdān – export list – danh sách xuất khẩu |
| 1971 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – shipping advice – thông báo vận chuyển |
| 1972 | 装船日期 – zhuāngchuán rìqī – date of shipment – ngày xếp hàng |
| 1973 | 船期表 – chuánqī biǎo – shipping schedule – lịch tàu |
| 1974 | 船名航次 – chuánmíng hángcì – vessel name and voyage – tên tàu và chuyến đi |
| 1975 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – port of loading – cảng bốc hàng |
| 1976 | 内陆点 – nèilù diǎn – inland point – điểm nội địa |
| 1977 | 装运批次 – zhuāngyùn pīcì – shipping batch – lô hàng vận chuyển |
| 1978 | 跟踪号 – gēnzōng hào – tracking number – mã theo dõi |
| 1979 | 目的港 – mùdì gǎng – destination port – cảng đến |
| 1980 | 港口费用 – gǎngkǒu fèiyòng – port charges – phí cảng |
| 1981 | 船务代理 – chuánwù dàilǐ – shipping agent – đại lý tàu biển |
| 1982 | 装船通知书 – zhuāngchuán tōngzhīshū – shipping notice – thông báo xếp hàng |
| 1983 | 原始提单 – yuánshǐ tídān – original bill of lading – vận đơn gốc |
| 1984 | 提单背书 – tídān bèishū – bill of lading endorsement – ký hậu vận đơn |
| 1985 | 提单编号 – tídān biānhào – B/L number – số vận đơn |
| 1986 | 通知人 – tōngzhīrén – notify party – bên được thông báo |
| 1987 | 舱单 – cāngdān – manifest – bản kê khai hàng hóa |
| 1988 | 集装箱货物 – jízhuāngxiāng huòwù – container cargo – hàng container |
| 1989 | 货柜场 – huòguì chǎng – container yard – bãi container |
| 1990 | 拖车服务 – tuōchē fúwù – trucking service – dịch vụ xe kéo |
| 1991 | 报关单证 – bàoguān dānzhèng – customs declaration documents – chứng từ hải quan |
| 1992 | 清关单据 – qīngguān dānjù – clearance documents – chứng từ thông quan |
| 1993 | 报检资料 – bàojiǎn zīliào – inspection documents – hồ sơ kiểm dịch |
| 1994 | 出口汇款 – chūkǒu huìkuǎn – export remittance – chuyển tiền xuất khẩu |
| 1995 | 收汇账户 – shōuhuì zhànghù – foreign exchange account – tài khoản nhận ngoại tệ |
| 1996 | 外币结算 – wàibì jiésuàn – foreign currency settlement – thanh toán ngoại tệ |
| 1997 | 结汇申报 – jiéhuì shēnbào – foreign exchange declaration – khai báo kết hối |
| 1998 | 购汇 – gòuhuì – purchase of foreign exchange – mua ngoại tệ |
| 1999 | 售汇 – shòuhuì – sale of foreign exchange – bán ngoại tệ |
| 2000 | 外汇对冲 – wàihuì duìchōng – forex hedging – phòng ngừa rủi ro ngoại hối |
| 2001 | 外贸融资 – wàimào róngzī – trade finance – tài trợ ngoại thương |
| 2002 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed letter of credit – L/C được xác nhận |
| 2003 | 政府补贴 – zhèngfǔ bǔtiē – government subsidy – trợ cấp của chính phủ |
| 2004 | 海关备案 – hǎiguān bèi’àn – customs filing – đăng ký hải quan |
| 2005 | 出口监控 – chūkǒu jiānkòng – export supervision – giám sát xuất khẩu |
| 2006 | 出口预警 – chūkǒu yùjǐng – export early warning – cảnh báo xuất khẩu |
| 2007 | 跨境仓储 – kuàjìng cāngchǔ – cross-border warehousing – kho vận xuyên biên giới |
| 2008 | 国际快递 – guójì kuàidì – international express – chuyển phát nhanh quốc tế |
| 2009 | 邮政小包 – yóuzhèng xiǎobāo – postal parcel – bưu kiện nhỏ |
| 2010 | 铁路运输单 – tiělù yùnshū dān – railway bill – vận đơn đường sắt |
| 2011 | 单一窗口 – dānyī chuāngkǒu – single window – cửa sổ một cửa |
| 2012 | 电汇 – diànhuì – T/T (Telegraphic Transfer) – chuyển tiền điện tử |
| 2013 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – sight letter of credit – L/C trả ngay |
| 2014 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – documents against acceptance (D/A) – chứng từ trả chậm |
| 2015 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – documents against payment (D/P) – chứng từ trả ngay |
| 2016 | 本票 – běnpiào – promissory note – lệnh phiếu |
| 2017 | 国际保理 – guójì bǎolǐ – international factoring – bao thanh toán quốc tế |
| 2018 | 保理商 – bǎolǐ shāng – factor – bên bao thanh toán |
| 2019 | 信用证开证行 – xìnyòngzhèng kāizhèngháng – issuing bank – ngân hàng phát hành L/C |
| 2020 | 保兑行 – bǎoduì háng – confirming bank – ngân hàng xác nhận |
| 2021 | 议付行 – yìfù háng – negotiating bank – ngân hàng đàm phán |
| 2022 | 承兑行 – chéngduì háng – accepting bank – ngân hàng chấp nhận thanh toán |
| 2023 | 到单日 – dàodān rì – document arrival date – ngày chứng từ đến |
| 2024 | 报关代码 – bàoguān dàimǎ – customs code – mã số hải quan |
| 2025 | 税则号列 – shuìzé hàoliè – tariff number – mã biểu thuế |
| 2026 | 出口商品编码 – chūkǒu shāngpǐn biānmǎ – export product code – mã sản phẩm xuất khẩu |
| 2027 | 出口管制 – chūkǒu guǎnzhì – export control – kiểm soát xuất khẩu |
| 2028 | 配额限制 – pèié xiànzhì – quota restriction – hạn ngạch |
| 2029 | 贸易术语解释通则 – màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé – Incoterms – điều kiện thương mại quốc tế |
| 2030 | FOB价 – FOB jià – FOB price – giá FOB |
| 2031 | CIF价 – CIF jià – CIF price – giá CIF |
| 2032 | CFR价 – CFR jià – CFR price – giá CFR |
| 2033 | EXW价 – EXW jià – EXW price – giá xuất xưởng |
| 2034 | DDP价 – DDP jià – DDP price – giá giao hàng đã nộp thuế |
| 2035 | DAP价 – DAP jià – DAP price – giá giao tại nơi đến |
| 2036 | 贸易周期 – màoyì zhōuqī – trade cycle – chu kỳ thương mại |
| 2037 | 外贸流程图 – wàimào liúchéng tú – foreign trade flowchart – sơ đồ quy trình ngoại thương |
| 2038 | 国际市场准入 – guójì shìchǎng zhǔnrù – international market access – tiếp cận thị trường quốc tế |
| 2039 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – market share – thị phần |
| 2040 | 品牌授权 – pǐnpái shòuquán – brand licensing – nhượng quyền thương hiệu |
| 2041 | 原产地标签 – yuánchǎndì biāoqiān – country of origin label – nhãn xuất xứ |
| 2042 | 欧盟标准 – Ōuméng biāozhǔn – EU standard – tiêu chuẩn EU |
| 2043 | 美国FDA认证 – Měiguó FDA rènzhèng – US FDA certification – chứng nhận FDA Hoa Kỳ |
| 2044 | CE认证 – CE rènzhèng – CE certification – chứng nhận CE |
| 2045 | 出口备案号 – chūkǒu bèi’ànhào – export registration number – mã số đăng ký xuất khẩu |
| 2046 | 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – customs clearance – thông quan |
| 2047 | 出口申报系统 – chūkǒu shēnbào xìtǒng – export declaration system – hệ thống khai báo xuất khẩu |
| 2048 | 报关软件 – bàoguān ruǎnjiàn – customs declaration software – phần mềm khai hải quan |
| 2049 | 国际分销 – guójì fēnxiāo – international distribution – phân phối quốc tế |
| 2050 | 出口报关费 – chūkǒu bàoguān fèi – export customs fee – phí khai báo xuất khẩu |
| 2051 | 装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – time of shipment – thời hạn giao hàng |
| 2052 | 到岸价格 – dào’àn jiàgé – landed cost – giá đến cảng |
| 2053 | 成本加运费 – chéngběn jiā yùnfèi – cost and freight – giá thành và cước phí |
| 2054 | 成本加运费及保险费 – chéngběn jiā yùnfèi jí bǎoxiǎn fèi – cost, insurance and freight – giá thành, cước phí và bảo hiểm |
| 2055 | 交货时间 – jiāohuò shíjiān – delivery time – thời gian giao hàng |
| 2056 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – place of delivery – địa điểm giao hàng |
| 2057 | 离岸价 – lí’àn jià – FOB price – giá giao lên tàu |
| 2058 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – port of shipment – cảng bốc hàng |
| 2059 | 集装箱码头 – jízhuāngxiāng mǎtóu – container terminal – bến container |
| 2060 | 海关放行单 – hǎiguān fàngxíng dān – customs release form – phiếu thông quan |
| 2061 | 出口押汇 – chūkǒu yāhuì – export negotiation – chiết khấu xuất khẩu |
| 2062 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – bill discounting – chiết khấu hối phiếu |
| 2063 | 赊账 – shēzhàng – on credit – bán chịu |
| 2064 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – credit term – thời hạn tín dụng |
| 2065 | 收款方式 – shōukuǎn fāngshì – payment method – phương thức thu tiền |
| 2066 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – capital turnover – vòng quay vốn |
| 2067 | 出口趋势 – chūkǒu qūshì – export trend – xu hướng xuất khẩu |
| 2068 | 进出口结构 – jìn chūkǒu jiégòu – import-export structure – cơ cấu xuất nhập khẩu |
| 2069 | 出口目的国 – chūkǒu mùdì guó – export destination – nước nhập khẩu |
| 2070 | 出口企业 – chūkǒu qǐyè – export enterprise – doanh nghiệp xuất khẩu |
| 2071 | 外贸从业人员 – wàimào cóngyè rényuán – foreign trade practitioner – nhân viên ngoại thương |
| 2072 | 国际业务员 – guójì yèwùyuán – international sales rep – nhân viên kinh doanh quốc tế |
| 2073 | 国际市场分析 – guójì shìchǎng fēnxī – international market analysis – phân tích thị trường quốc tế |
| 2074 | 国际谈判技巧 – guójì tánpàn jìqiǎo – international negotiation skills – kỹ năng đàm phán quốc tế |
| 2075 | 国际贸易课程 – guójì màoyì kèchéng – international trade course – khóa học thương mại quốc tế |
| 2076 | 进出口许可证 – jìn chūkǒu xǔkězhèng – import-export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 2077 | 出口资质 – chūkǒu zīzhì – export qualification – tư cách xuất khẩu |
| 2078 | 自营出口 – zìyíng chūkǒu – self-operated export – xuất khẩu tự doanh |
| 2079 | 代理出口 – dàilǐ chūkǒu – agency export – xuất khẩu ủy thác |
| 2080 | 保税区 – bǎoshuìqū – bonded area – khu vực bảo thuế |
| 2081 | 跨境电商平台 – kuàjìng diànshāng píngtái – cross-border e-commerce platform – nền tảng TMĐT xuyên biên giới |
| 2082 | 第三方支付 – dìsān fāng zhīfù – third-party payment – thanh toán bên thứ ba |
| 2083 | 国际物流服务商 – guójì wùliú fúwù shāng – international logistics provider – nhà cung cấp dịch vụ logistics quốc tế |
| 2084 | 跨国采购 – kuàguó cǎigòu – transnational purchasing – mua hàng xuyên quốc gia |
| 2085 | 全球布局 – quánqiú bùjú – global layout – bố trí toàn cầu |
| 2086 | 订单处理 – dìngdān chǔlǐ – order processing – xử lý đơn hàng |
| 2087 | 商品目录 – shāngpǐn mùlù – product catalog – danh mục sản phẩm |
| 2088 | 报价清单 – bàojià qīngdān – quotation list – bảng báo giá |
| 2089 | 成交订单 – chéngjiāo dìngdān – confirmed order – đơn hàng đã xác nhận |
| 2090 | 出口目的 – chūkǒu mùdì – purpose of export – mục đích xuất khẩu |
| 2091 | 海外拓展 – hǎiwài tuòzhǎn – overseas expansion – mở rộng thị trường nước ngoài |
| 2092 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – purchase contract – hợp đồng mua hàng |
| 2093 | 出口报价 – chūkǒu bàojià – export quotation – báo giá xuất khẩu |
| 2094 | 成交价格 – chéngjiāo jiàgé – transaction price – giá giao dịch |
| 2095 | 贸易余额 – màoyì yú’é – trade balance – cán cân thương mại |
| 2096 | 原产地声明 – yuánchǎndì shēngmíng – certificate of origin declaration – tuyên bố xuất xứ |
| 2097 | 形式发票 – xíngshì fāpiào – pro forma invoice – hóa đơn chiếu lệ |
| 2098 | 船公司 – chuán gōngsī – shipping company – hãng tàu |
| 2099 | 提单副本 – tídān fùběn – copy of B/L – bản sao vận đơn |
| 2100 | 原本提单 – yuánběn tídān – original B/L – vận đơn gốc |
| 2101 | 出口港 – chūkǒu gǎng – port of export – cảng xuất khẩu |
| 2102 | 装运单证 – zhuāngyùn dānzhèng – shipping documents – chứng từ vận chuyển |
| 2103 | 外汇收支 – wàihuì shōuzhī – foreign exchange inflow and outflow – thu chi ngoại hối |
| 2104 | 对冲策略 – duìchōng cèlüè – hedging strategy – chiến lược phòng hộ |
| 2105 | 外汇储备 – wàihuì chǔbèi – foreign exchange reserves – dự trữ ngoại hối |
| 2106 | 滞期费 – zhìqī fèi – detention fee – phí lưu bãi |
| 2107 | 快递清关 – kuàidì qīngguān – express customs clearance – thông quan hàng chuyển phát nhanh |
| 2108 | 关税豁免 – guānshuì huòmiǎn – tariff exemption – miễn thuế nhập khẩu |
| 2109 | 增值税 – zēngzhíshuì – VAT (Value Added Tax) – thuế giá trị gia tăng |
| 2110 | 市场准入壁垒 – shìchǎng zhǔnrù bìlěi – market access barrier – rào cản tiếp cận thị trường |
| 2111 | 出口信保 – chūkǒu xìnbǎo – export credit insurance – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 2112 | 投保单 – tóubǎo dān – insurance application – giấy yêu cầu bảo hiểm |
| 2113 | 保单 – bǎodān – insurance policy – đơn bảo hiểm |
| 2114 | 索赔 – suǒpéi – claim – yêu cầu bồi thường |
| 2115 | 出口代理人 – chūkǒu dàilǐrén – export agent – đại lý xuất khẩu |
| 2116 | 出口报检 – chūkǒu bàojiǎn – export inspection declaration – khai kiểm hóa xuất khẩu |
| 2117 | 卫检证书 – wèijiǎn zhèngshū – sanitation certificate – chứng thư kiểm dịch |
| 2118 | 植检证书 – zhíjiǎn zhèngshū – phytosanitary certificate – chứng nhận kiểm dịch thực vật |
| 2119 | 动检证书 – dòngjiǎn zhèngshū – veterinary certificate – chứng nhận kiểm dịch động vật |
| 2120 | 出口检验 – chūkǒu jiǎnyàn – export inspection – kiểm tra hàng xuất |
| 2121 | 原产地签证 – yuánchǎndì qiānzhèng – origin visa – xác nhận xuất xứ |
| 2122 | 签证机构 – qiānzhèng jīgòu – visa issuing authority – cơ quan cấp giấy chứng nhận |
| 2123 | 商检局 – shāngjiǎn jú – commodity inspection bureau – cục kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| 2124 | 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – inspection standard – tiêu chuẩn kiểm tra |
| 2125 | 检验合格证 – jiǎnyàn hégé zhèng – certificate of conformity – chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn |
| 2126 | 通关流程 – tōngguān liúchéng – customs clearance process – quy trình thông quan |
| 2127 | 出口通关 – chūkǒu tōngguān – export customs clearance – thông quan xuất khẩu |
| 2128 | 进口通关 – jìnkǒu tōngguān – import customs clearance – thông quan nhập khẩu |
| 2129 | 自动报关系统 – zìdòng bàoguān xìtǒng – automated customs system – hệ thống khai báo hải quan tự động |
| 2130 | 货物分类编码 – huòwù fēnlèi biānmǎ – HS code – mã phân loại hàng hóa |
| 2131 | 海关扣押 – hǎiguān kòuyā – customs detention – hàng bị tạm giữ |
| 2132 | 品质条款 – pǐnzhì tiáokuǎn – quality clause – điều khoản chất lượng |
| 2133 | 信用证保函 – xìnyòngzhèng bǎohán – L/C guarantee – bảo lãnh theo L/C |
| 2134 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – applicant for L/C – người yêu cầu mở L/C |
| 2135 | 议付行 – yìfù háng – negotiating bank – ngân hàng chiết khấu |
| 2136 | 受益人 – shòuyìrén – beneficiary – người thụ hưởng |
| 2137 | 开证行 – kāizhèng háng – issuing bank – ngân hàng phát hành |
| 2138 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – irrevocable L/C – L/C không thể hủy ngang |
| 2139 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed L/C – L/C có xác nhận |
| 2140 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – documentary credit – tín dụng chứng từ |
| 2141 | 独资企业 – dúzī qǐyè – wholly-owned enterprise – doanh nghiệp vốn 100% |
| 2142 | 外商投资企业 – wàishāng tóuzī qǐyè – foreign-invested enterprise – doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 2143 | 国际竞争 – guójì jìngzhēng – international competition – cạnh tranh quốc tế |
| 2144 | 出口许可证制度 – chūkǒu xǔkězhèng zhìdù – export licensing system – chế độ cấp phép xuất khẩu |
| 2145 | 出口信用评级 – chūkǒu xìnyòng píngjí – export credit rating – xếp hạng tín dụng xuất khẩu |
| 2146 | 货代公司 – huòdài gōngsī – freight forwarder – công ty giao nhận |
| 2147 | 装运代理 – zhuāngyùn dàilǐ – shipping agent – đại lý vận chuyển |
| 2148 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – customs broker – đại lý khai thuê hải quan |
| 2149 | 国际会展 – guójì huìzhǎn – international exhibition – triển lãm quốc tế |
| 2150 | 出口奖励政策 – chūkǒu jiǎnglì zhèngcè – export incentive policy – chính sách khuyến khích xuất khẩu |
| 2151 | 出口市场开拓 – chūkǒu shìchǎng kāituò – market development for export – phát triển thị trường xuất khẩu |
| 2152 | 海外客户开发 – hǎiwài kèhù kāifā – overseas client development – khai thác khách hàng nước ngoài |
| 2153 | 客户信用调查 – kèhù xìnyòng diàochá – customer credit check – kiểm tra tín dụng khách hàng |
| 2154 | 出口收汇核销 – chūkǒu shōuhuì héxiāo – export foreign exchange verification – xác nhận thu ngoại tệ xuất khẩu |
| 2155 | 税收优惠政策 – shuìshōu yōuhuì zhèngcè – tax incentive policy – chính sách ưu đãi thuế |
| 2156 | 进出口权 – jìnchūkǒu quán – import and export rights – quyền xuất nhập khẩu |
| 2157 | 询价单 – xúnjià dān – inquiry sheet – phiếu hỏi giá |
| 2158 | 成交单 – chéngjiāo dān – confirmed order – đơn đặt hàng xác nhận |
| 2159 | 买卖合同 – mǎimài hétóng – sales contract – hợp đồng mua bán |
| 2160 | 履约 – lǚyuē – contract performance – thực hiện hợp đồng |
| 2161 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – liability for breach – trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2162 | 索赔 – suǒpéi – claim – khiếu nại đòi bồi thường |
| 2163 | 商品目录 – shāngpǐn mùlù – product catalogue – danh mục sản phẩm |
| 2164 | 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn – price terms – điều khoản giá |
| 2165 | 装运条款 – zhuāngyùn tiáokuǎn – shipping terms – điều khoản vận chuyển |
| 2166 | 最晚交货期 – zuìwǎn jiāohuò qī – latest delivery date – hạn giao hàng cuối cùng |
| 2167 | 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – packaging method – phương thức đóng gói |
| 2168 | 标签 – biāoqiān – label – nhãn mác |
| 2169 | 合格证 – hégé zhèng – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp quy |
| 2170 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – commodity inspection certificate – chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 2171 | 动植物检疫证书 – dòng zhíwù jiǎnyì zhèngshū – quarantine certificate – chứng nhận kiểm dịch động thực vật |
| 2172 | 保险条款 – bǎoxiǎn tiáokuǎn – insurance terms – điều khoản bảo hiểm |
| 2173 | 被保险人 – bèi bǎoxiǎn rén – insured – người được bảo hiểm |
| 2174 | 投保金额 – tóubǎo jīn’é – insured amount – số tiền bảo hiểm |
| 2175 | 索赔金额 – suǒpéi jīn’é – claim amount – số tiền yêu cầu bồi thường |
| 2176 | 理赔程序 – lǐpéi chéngxù – claim settlement process – quy trình giải quyết bồi thường |
| 2177 | 保单号 – bǎodān hào – policy number – số hợp đồng bảo hiểm |
| 2178 | 投保范围 – tóubǎo fànwéi – insurance coverage – phạm vi bảo hiểm |
| 2179 | 风险种类 – fēngxiǎn zhǒnglèi – types of risks – loại rủi ro |
| 2180 | 全险 – quánxiǎn – all risks – bảo hiểm mọi rủi ro |
| 2181 | 单险 – dānxiǎn – specific risk – bảo hiểm đơn lẻ |
| 2182 | 海运险 – hǎiyùn xiǎn – marine insurance – bảo hiểm hàng hải |
| 2183 | 空运险 – kōngyùn xiǎn – air cargo insurance – bảo hiểm hàng không |
| 2184 | 陆运险 – lùyùn xiǎn – land transport insurance – bảo hiểm đường bộ |
| 2185 | 战争险 – zhànzhēng xiǎn – war risk – bảo hiểm chiến tranh |
| 2186 | 罢工险 – bàgōng xiǎn – strike risk – bảo hiểm đình công |
| 2187 | 船名航次 – chuán míng háng cì – vessel name and voyage – tên tàu và chuyến |
| 2188 | 装货港 – zhuānghuò gǎng – port of loading – cảng xếp hàng |
| 2189 | 转运港 – zhuǎnyùn gǎng – transshipment port – cảng trung chuyển |
| 2190 | 舱单 – cāngdān – cargo manifest – bản kê hàng hóa |
| 2191 | 货物清单 – huòwù qīngdān – packing list – danh sách hàng hóa |
| 2192 | 装箱单 – zhuāngxiāng dān – packing slip – phiếu đóng gói |
| 2193 | 船公司 – chuán gōngsī – shipping company – công ty tàu biển |
| 2194 | 海运提单 – hǎiyùn tí dān – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 2195 | 空运提单 – kōngyùn tí dān – air waybill – vận đơn hàng không |
| 2196 | 铁路提单 – tiělù tí dān – railway bill – vận đơn đường sắt |
| 2197 | 公路提单 – gōnglù tí dān – road consignment note – vận đơn đường bộ |
| 2198 | 装船 – zhuāngchuán – loading onto ship – xếp hàng lên tàu |
| 2199 | 卸船 – xièchuán – unloading from ship – dỡ hàng xuống tàu |
| 2200 | 中转 – zhōngzhuǎn – transshipment – chuyển tải |
| 2201 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – transportation cost – chi phí vận chuyển |
| 2202 | 关税 – guānshuì – customs duty – thuế quan |
| 2203 | 税则 – shuìzé – tariff schedule – biểu thuế |
| 2204 | 外汇管理 – wàihuì guǎnlǐ – foreign exchange control – quản lý ngoại hối |
| 2205 | 转账支付 – zhuǎnzhàng zhīfù – bank transfer – chuyển khoản ngân hàng |
| 2206 | 支票 – zhīpiào – cheque – séc |
| 2207 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – payment term – hạn thanh toán |
| 2208 | 货款 – huòkuǎn – payment for goods – tiền hàng |
| 2209 | 余款 – yú kuǎn – balance payment – thanh toán phần còn lại |
| 2210 | 账单 – zhàngdān – invoice – hóa đơn |
| 2211 | 出具发票 – chūjù fāpiào – issue invoice – phát hành hóa đơn |
| 2212 | 收据 – shōujù – receipt – biên lai |
| 2213 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎo tuán – trade delegation – đoàn thương mại |
| 2214 | 商务洽谈 – shāngwù qiàtán – business negotiation – thương thảo kinh doanh |
| 2215 | 经济合作 – jīngjì hézuò – economic cooperation – hợp tác kinh tế |
| 2216 | 贸易自由协定 – màoyì zìyóu xiédìng – free trade agreement (FTA) – hiệp định thương mại tự do |
| 2217 | 市场调研 – shìchǎng tiáoyán – market research – nghiên cứu thị trường |
| 2218 | 市场营销 – shìchǎng yíngxiāo – marketing – tiếp thị |
| 2219 | 产品定位 – chǎnpǐn dìngwèi – product positioning – định vị sản phẩm |
| 2220 | 品牌建设 – pǐnpái jiànshè – brand building – xây dựng thương hiệu |
| 2221 | 竞争优势 – jìngzhēng yōushì – competitive advantage – lợi thế cạnh tranh |
| 2222 | 价格策略 – jiàgé cèlüè – pricing strategy – chiến lược giá |
| 2223 | 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – customer relationship management (CRM) – quản lý quan hệ khách hàng |
| 2224 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – after-sales service – dịch vụ sau bán hàng |
| 2225 | 产品质量 – chǎnpǐn zhìliàng – product quality – chất lượng sản phẩm |
| 2226 | 国际标准 – guójì biāozhǔn – international standards – tiêu chuẩn quốc tế |
| 2227 | 认证 – rènzhèng – certification – chứng nhận |
| 2228 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – investment risk – rủi ro đầu tư |
| 2229 | 跨境电子商务 – kuàjìng diànzǐ shāngwù – cross-border e-commerce – thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 2230 | 仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – warehouse management – quản lý kho |
| 2231 | 报关行 – bàoguān háng – customs broker – đại lý làm thủ tục hải quan |
| 2232 | 国际展会 – guójì zhǎnhuì – international exhibition – triển lãm quốc tế |
| 2233 | 采购 – cǎigòu – procurement – mua sắm |
| 2234 | 供应商 – gōngyìng shāng – supplier – nhà cung cấp |
| 2235 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – purchase price – giá mua |
| 2236 | 采购流程 – cǎigòu liúchéng – procurement process – quy trình mua hàng |
| 2237 | 供应链 – gōngyìng liàn – supply chain – chuỗi cung ứng |
| 2238 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – procurement budget – ngân sách mua hàng |
| 2239 | 采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – procurement management – quản lý mua hàng |
| 2240 | 采购策略 – cǎigòu cèlüè – procurement strategy – chiến lược mua hàng |
| 2241 | 采购分析 – cǎigòu fēnxī – procurement analysis – phân tích mua hàng |
| 2242 | 采购风险 – cǎigòu fēngxiǎn – procurement risk – rủi ro mua hàng |
| 2243 | 信用证 – xìnyòng zhèng – letter of credit (L/C) – thư tín dụng |
| 2244 | 备用信用证 – bèiyòng xìnyòng zhèng – standby letter of credit – thư tín dụng dự phòng |
| 2245 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòng zhèng – documentary letter of credit – thư tín dụng chứng từ |
| 2246 | 汇票贴现 – huìpiào tiēxiàn – bill discounting – chiết khấu hối phiếu |
| 2247 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòng zhèng – confirmed letter of credit – thư tín dụng xác nhận |
| 2248 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng – irrevocable letter of credit – thư tín dụng không hủy ngang |
| 2249 | 银行担保 – yínháng dānbǎo – bank guarantee – bảo lãnh ngân hàng |
| 2250 | 汇款 – huìkuǎn – remittance – chuyển tiền |
| 2251 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – negotiable instrument discounting – chiết khấu giấy tờ có giá |
| 2252 | FOB条款 – FOB tiáokuǎn – FOB terms – điều kiện FOB |
| 2253 | CIF条款 – CIF tiáokuǎn – CIF terms – điều kiện CIF |
| 2254 | DDP条款 – DDP tiáokuǎn – DDP terms – điều kiện DDP |
| 2255 | 质检报告 – zhìjiǎn bàogào – quality inspection report – báo cáo kiểm tra chất lượng |
| 2256 | 贸易许可证 – màoyì xǔkězhèng – trade license – giấy phép thương mại |
| 2257 | 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa vận chuyển |
| 2258 | 装箱标志 – zhuāngxiāng biāozhì – packing mark – dấu hiệu đóng gói |
| 2259 | 集装箱 – jí zhuāng xiāng – container – container |
| 2260 | 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – customs clearance – thông quan hải quan |
| 2261 | 清关 – qīngguān – customs clearance – thủ tục thông quan |
| 2262 | 货物查验 – huòwù cháyàn – cargo inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 2263 | 装卸费 – zhuāngxiè fèi – loading and unloading charges – phí bốc xếp |
| 2264 | 运费 – yùnfèi – freight charges – cước phí vận chuyển |
| 2265 | 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – customs duty rate – mức thuế quan |
| 2266 | 贸易代表团 – màoyì dàibiǎotuán – trade delegation – đoàn thương mại |
| 2267 | 订货合同 – dìng huò hétóng – order contract – hợp đồng đặt hàng |
| 2268 | 贸易融资 – màoyì róngzī – trade financing – tài chính thương mại |
| 2269 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – market share – thị phần thị trường |
| 2270 | 货物分类 – huòwù fēnlèi – goods classification – phân loại hàng hóa |
| 2271 | 国际价格 – guójì jiàgé – international price – giá quốc tế |
| 2272 | 市场监管 – shìchǎng jiānguǎn – market regulation – quản lý thị trường |
| 2273 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – contract management – quản lý hợp đồng |
| 2274 | 贸易条件 – màoyì tiáojiàn – trade terms – điều kiện thương mại |
| 2275 | 贸易报价 – màoyì bàojià – trade quotation – báo giá thương mại |
| 2276 | 国际贸易术语解释通则 – guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé – Incoterms – điều khoản thương mại quốc tế |
| 2277 | 反补贴 – fǎn bǔtiē – countervailing – chống trợ cấp |
| 2278 | 进口限制 – jìnkǒu xiànzhì – import restriction – hạn chế nhập khẩu |
| 2279 | 贸易账单 – màoyì zhàngdān – trade invoice – hóa đơn thương mại |
| 2280 | 贸易促销 – màoyì cùxiāo – trade promotion – xúc tiến thương mại |
| 2281 | 贸易依存度 – màoyì yīcún dù – trade dependence – độ phụ thuộc thương mại |
| 2282 | 贸易差额 – màoyì chā’é – trade surplus/deficit – thặng dư/thâm hụt thương mại |
| 2283 | 贸易调查 – màoyì diàochá – trade investigation – điều tra thương mại |
| 2284 | 贸易体系 – màoyì tǐxì – trade system – hệ thống thương mại |
| 2285 | 贸易流量 – màoyì liúliàng – trade flow – dòng chảy thương mại |
| 2286 | 贸易顺差国 – màoyì shùnchā guó – trade surplus country – nước xuất siêu |
| 2287 | 贸易逆差国 – màoyì nìchā guó – trade deficit country – nước nhập siêu |
| 2288 | 贸易促进会 – màoyì cùjìn huì – trade promotion council – hội xúc tiến thương mại |
| 2289 | 贸易许可证制度 – màoyì xǔkězhèng zhìdù – trade licensing system – hệ thống cấp phép thương mại |
| 2290 | 贸易保障措施 – màoyì bǎozhàng cuòshī – trade safeguard measures – biện pháp bảo hộ thương mại |
| 2291 | 贸易争端解决 – màoyì zhēngduān jiějué – trade dispute settlement – giải quyết tranh chấp thương mại |
| 2292 | 贸易反制 – màoyì fǎnzhì – trade retaliation – trả đũa thương mại |
| 2293 | 贸易制裁 – màoyì zhìcái – trade sanctions – trừng phạt thương mại |
| 2294 | 贸易壁垒解除 – màoyì bìlěi jiěchú – trade barrier removal – bãi bỏ rào cản thương mại |
| 2295 | 贸易便利区 – màoyì biànlì qū – trade facilitation zone – khu vực thuận lợi thương mại |
| 2296 | 贸易额 – màoyì é – trade volume – khối lượng thương mại |
| 2297 | 贸易活动策划 – màoyì huódòng cèhuà – trade activity planning – lập kế hoạch hoạt động thương mại |
| 2298 | 贸易平台 – màoyì píngtái – trade platform – nền tảng thương mại |
| 2299 | 贸易技术 – màoyì jìshù – trade technology – công nghệ thương mại |
| 2300 | 贸易融资额度 – màoyì róngzī é dù – trade finance limit – hạn mức tài trợ thương mại |
| 2301 | 贸易保险单 – màoyì bǎoxiǎn dān – trade insurance policy – đơn bảo hiểm thương mại |
| 2302 | 贸易发票 – màoyì fāpiào – trade invoice – hóa đơn thương mại |
| 2303 | 贸易信用证 – màoyì xìnyòng zhèng – trade letter of credit – thư tín dụng thương mại |
| 2304 | 贸易优惠 – màoyì yōuhuì – trade preferential treatment – ưu đãi thương mại |
| 2305 | 贸易竞争 – màoyì jìngzhēng – trade competition – cạnh tranh thương mại |
| 2306 | 贸易通关 – màoyì tōngguān – trade customs clearance – thủ tục thông quan thương mại |
| 2307 | 贸易额增长 – màoyì é zēngzhǎng – trade volume growth – tăng trưởng khối lượng thương mại |
| 2308 | 贸易往来 – màoyì wǎnglái – trade dealings – giao dịch thương mại |
| 2309 | 贸易往来账户 – màoyì wǎnglái zhànghù – trade account – tài khoản thương mại |
| 2310 | 贸易伙伴国 – màoyì huǒbàn guó – trade partner country – quốc gia đối tác thương mại |
| 2311 | 贸易出口商 – màoyì chūkǒu shāng – export trader – thương nhân xuất khẩu |
| 2312 | 贸易进口商 – màoyì jìnkǒu shāng – import trader – thương nhân nhập khẩu |
| 2313 | 贸易合同签订 – màoyì hétóng qiāndìng – contract signing – ký kết hợp đồng |
| 2314 | 贸易信用证申请 – màoyì xìnyòng zhèng shēnqǐng – letter of credit application – xin thư tín dụng |
| 2315 | 贸易融资申请 – màoyì róngzī shēnqǐng – trade finance application – xin tài trợ thương mại |
| 2316 | 贸易担保 – màoyì dānbǎo – trade guarantee – bảo đảm thương mại |
| 2317 | 贸易中介服务 – màoyì zhōngjiè fúwù – trade intermediary services – dịch vụ trung gian thương mại |
| 2318 | 贸易融资服务平台 – màoyì róngzī fúwù píngtái – trade finance service platform – nền tảng dịch vụ tài trợ thương mại |
| 2319 | 贸易技术标准 – màoyì jìshù biāozhǔn – trade technical standards – tiêu chuẩn kỹ thuật thương mại |
| 2320 | 贸易运输方式 – màoyì yùnshū fāngshì – trade transportation methods – phương thức vận chuyển thương mại |
| 2321 | 贸易发票管理 – màoyì fāpiào guǎnlǐ – trade invoice management – quản lý hóa đơn thương mại |
| 2322 | 贸易合同履约 – màoyì hétóng lǚyuē – contract fulfillment – thực hiện hợp đồng |
| 2323 | 贸易监督 – màoyì jiāndū – trade supervision – giám sát thương mại |
| 2324 | 贸易中介机构 – màoyì zhōngjiè jīgòu – trade intermediary organization – tổ chức trung gian thương mại |
| 2325 | 贸易保险服务 – màoyì bǎoxiǎn fúwù – trade insurance services – dịch vụ bảo hiểm thương mại |
| 2326 | 贸易账户管理 – màoyì zhànghù guǎnlǐ – trade account management – quản lý tài khoản thương mại |
| 2327 | 进出口贸易 – jìnchūkǒu màoyì – import and export trade – thương mại nhập khẩu và xuất khẩu |
| 2328 | 外贸合同 – wàimào hétóng – foreign trade contract – hợp đồng ngoại thương |
| 2329 | 出口额 – chūkǒu é – export volume – khối lượng xuất khẩu |
| 2330 | 进口额 – jìnkǒu é – import volume – khối lượng nhập khẩu |
| 2331 | 信用证 – xìnyòng zhèng – letter of credit – thư tín dụng |
| 2332 | 海关清关 – hǎiguān qīngguān – customs clearance – thủ tục hải quan |
| 2333 | 贸易监管 – màoyì jiānguǎn – trade supervision – giám sát thương mại |
| 2334 | 贸易诉讼 – màoyì sùsòng – trade litigation – kiện tụng thương mại |
| 2335 | 贸易优惠 – màoyì yōuhuì – trade preferences – ưu đãi thương mại |
| 2336 | 贸易差额 – màoyì chā’é – trade balance – cán cân thương mại |
| 2337 | 贸易中心 – màoyì zhōngxīn – trade center – trung tâm thương mại |
| 2338 | 贸易便利性 – màoyì biànlì xìng – trade convenience – tính thuận lợi thương mại |
| 2339 | 贸易反倾销 – màoyì fǎn qīngxiāo – trade anti-dumping – chống bán phá giá thương mại |
| 2340 | 贸易反补贴 – màoyì fǎn bǔtiē – trade anti-subsidy – chống trợ cấp thương mại |
| 2341 | 贸易顺差缩小 – màoyì shùnchā suōxiǎo – trade surplus shrinkage – thu hẹp thặng dư thương mại |
| 2342 | 贸易信贷 – màoyì xìndài – trade credit – tín dụng thương mại |
| 2343 | 贸易关系 – màoyì guānxì – trade relations – quan hệ thương mại |
| 2344 | 贸易账户 – màoyì zhànghù – trade account – tài khoản thương mại |
| 2345 | 贸易服务出口 – màoyì fúwù chūkǒu – trade in services export – xuất khẩu dịch vụ thương mại |
| 2346 | 贸易逆差压力 – màoyì nìchā yālì – trade deficit pressure – áp lực thâm hụt thương mại |
| 2347 | 贸易进出口 – màoyì jìnchūkǒu – trade import and export – thương mại nhập khẩu và xuất khẩu |
| 2348 | 贸易结构调整 – màoyì jiégòu tiáozhěng – trade structure adjustment – điều chỉnh cấu trúc thương mại |
| 2349 | 贸易退税 – màoyì tuìshuì – trade tax rebate – hoàn thuế thương mại |
| 2350 | 贸易政策支持 – màoyì zhèngcè zhīchí – trade policy support – hỗ trợ chính sách thương mại |
| 2351 | 贸易信息平台 – màoyì xìnxī píngtái – trade information platform – nền tảng thông tin thương mại |
| 2352 | 贸易服务平台 – màoyì fúwù píngtái – trade service platform – nền tảng dịch vụ thương mại |
| 2353 | 贸易流通体系 – màoyì liútōng tǐxì – trade circulation system – hệ thống lưu thông thương mại |
| 2354 | 贸易资金管理 – màoyì zījīn guǎnlǐ – trade fund management – quản lý vốn thương mại |
| 2355 | 贸易便利措施落实 – màoyì biànlì cuòshī luòshí – implementation of trade facilitation measures – thực hiện biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 2356 | 贸易出口合同 – màoyì chūkǒu hétóng – export trade contract – hợp đồng thương mại xuất khẩu |
| 2357 | 贸易进口合同 – màoyì jìnkǒu hétóng – import trade contract – hợp đồng thương mại nhập khẩu |
| 2358 | 贸易付款条件 – màoyì fùkuǎn tiáojiàn – trade payment terms – điều kiện thanh toán thương mại |
| 2359 | 贸易货款 – màoyì huòkuǎn – trade payment – khoản thanh toán thương mại |
| 2360 | 贸易退税政策 – màoyì tuìshuì zhèngcè – trade tax rebate policy – chính sách hoàn thuế thương mại |
| 2361 | 贸易进出口管理 – màoyì jìnchūkǒu guǎnlǐ – trade import and export management – quản lý nhập xuất khẩu thương mại |
| 2362 | 贸易合规审查 – màoyì hégé shěnchá – trade compliance review – kiểm tra tuân thủ thương mại |
| 2363 | 贸易运输保险 – màoyì yùnshū bǎoxiǎn – trade transport insurance – bảo hiểm vận chuyển thương mại |
| 2364 | 贸易政策法规 – màoyì zhèngcè fǎguī – trade policy regulations – quy định chính sách thương mại |
| 2365 | 贸易增值服务 – màoyì zēngzhí fúwù – trade value-added services – dịch vụ gia tăng giá trị thương mại |
| 2366 | 贸易出口退税 – màoyì chūkǒu tuìshuì – export trade tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu thương mại |
| 2367 | 贸易进口清关 – màoyì jìnkǒu qīngguān – import trade customs clearance – thủ tục hải quan nhập khẩu thương mại |
| 2368 | 贸易合规培训 – màoyì hégé péixùn – trade compliance training – đào tạo tuân thủ thương mại |
| 2369 | 贸易结算周期 – màoyì jiésuàn zhōuqī – trade settlement cycle – chu kỳ thanh toán thương mại |
| 2370 | 贸易市场开拓 – màoyì shìchǎng kāituò – trade market development – phát triển thị trường thương mại |
| 2371 | 贸易合同条款谈判 – màoyì hétóng tiáokuǎn tánpàn – trade contract term negotiation – đàm phán điều khoản hợp đồng thương mại |
| 2372 | 贸易出口退税申请 – màoyì chūkǒu tuìshuì shēnqǐng – export tax rebate application – xin hoàn thuế xuất khẩu |
| 2373 | 贸易服务标准 – màoyì fúwù biāozhǔn – trade service standards – tiêu chuẩn dịch vụ thương mại |
| 2374 | 贸易信用额度 – màoyì xìnyòng édù – trade credit limit – hạn mức tín dụng thương mại |
| 2375 | 贸易货款回收 – màoyì huòkuǎn huíshōu – trade payment collection – thu hồi khoản thanh toán thương mại |
| 2376 | 贸易信息共享 – màoyì xìnxī gòngxiǎng – trade information sharing – chia sẻ thông tin thương mại |
| 2377 | 贸易便利化平台建设 – màoyì biànlì huà píngtái jiànshè – trade facilitation platform construction – xây dựng nền tảng tạo thuận lợi thương mại |
| 2378 | 贸易政策调整措施 – màoyì zhèngcè tiáozhěng cuòshī – trade policy adjustment measures – các biện pháp điều chỉnh chính sách thương mại |
| 2379 | 贸易电子商务 – màoyì diànzǐ shāngwù – trade e-commerce – thương mại điện tử |
| 2380 | 贸易市场准入 – màoyì shìchǎng zhǔnrù – trade market access – tiếp cận thị trường thương mại |
| 2381 | 贸易公司 – màoyì gōngsī – trading company – công ty thương mại |
| 2382 | 贸易代理 – màoyì dàilǐ – trade agent – đại lý thương mại |
| 2383 | 贸易批发 – màoyì pīfā – trade wholesale – thương mại bán sỉ |
| 2384 | 贸易零售 – màoyì língshòu – trade retail – thương mại bán lẻ |
| 2385 | 贸易进出口 – màoyì jìnchūkǒu – trade import and export – nhập xuất khẩu thương mại |
| 2386 | 贸易文件 – màoyì wénjiàn – trade documents – chứng từ thương mại |
| 2387 | 贸易区 – màoyì qū – trade zone – khu thương mại |
| 2388 | 贸易港口 – màoyì gǎngkǒu – trade port – cảng thương mại |
| 2389 | 贸易通关 – màoyì tōngguān – trade customs clearance – thủ tục hải quan thương mại |
| 2390 | 贸易进展 – màoyì jìnzhǎn – trade progress – tiến triển thương mại |
| 2391 | 贸易需求 – màoyì xūqiú – trade demand – nhu cầu thương mại |
| 2392 | 贸易供应 – màoyì gōngyìng – trade supply – cung cấp thương mại |
| 2393 | 贸易补贴政策 – màoyì bǔtiē zhèngcè – trade subsidy policy – chính sách trợ cấp thương mại |
| 2394 | 贸易伙伴关系 – màoyì huǒbàn guānxì – trade partnership relations – quan hệ đối tác thương mại |
| 2395 | 贸易信用证开立 – màoyì xìnyòng zhèng kāilì – letter of credit issuance – phát hành thư tín dụng |
| 2396 | 贸易出口许可证 – màoyì chūkǒu xǔkě zhèng – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 2397 | 贸易进口许可证 – màoyì jìnkǒu xǔkě zhèng – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 2398 | 贸易监控 – màoyì jiānkòng – trade monitoring – giám sát thương mại |
| 2399 | 贸易合规性 – màoyì hégé xìng – trade compliance – tuân thủ thương mại |
| 2400 | 贸易资金管理 – màoyì zījīn guǎnlǐ – trade funds management – quản lý vốn thương mại |
| 2401 | 贸易清关服务 – màoyì qīngguān fúwù – trade customs clearance services – dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 2402 | 贸易信息共享平台 – màoyì xìnxī gòngxiǎng píngtái – trade information sharing platform – nền tảng chia sẻ thông tin thương mại |
| 2403 | 贸易出口控制 – màoyì chūkǒu kòngzhì – trade export control – kiểm soát xuất khẩu thương mại |
| 2404 | 贸易合约管理 – màoyì héyuē guǎnlǐ – trade contract management – quản lý hợp đồng thương mại |
| 2405 | 贸易支付风险 – màoyì zhīfù fēngxiǎn – trade payment risk – rủi ro thanh toán thương mại |
| 2406 | 贸易信用证议付 – màoyì xìnyòng zhèng yìfù – letter of credit negotiation – thương thảo thư tín dụng |
| 2407 | 贸易报关单 – màoyì bàoguān dān – trade customs declaration – tờ khai hải quan thương mại |
| 2408 | 贸易出口产品 – màoyì chūkǒu chǎnpǐn – export trade products – sản phẩm xuất khẩu |
| 2409 | 贸易进口商品 – màoyì jìnkǒu shāngpǐn – import trade goods – hàng nhập khẩu |
| 2410 | 贸易信用调查 – màoyì xìnyòng diàochá – trade credit investigation – điều tra tín dụng thương mại |
| 2411 | 贸易信用额度管理 – màoyì xìnyòng édù guǎnlǐ – trade credit limit management – quản lý hạn mức tín dụng thương mại |
| 2412 | 贸易服务协议 – màoyì fúwù xiéyì – trade service agreement – thỏa thuận dịch vụ thương mại |
| 2413 | 贸易政策变化 – màoyì zhèngcè biànhuà – trade policy changes – thay đổi chính sách thương mại |
| 2414 | 贸易合作模式 – màoyì hézuò móshì – trade cooperation model – mô hình hợp tác thương mại |
| 2415 | 贸易逆差调控 – màoyì nìchā tiáokòng – trade deficit regulation – điều tiết thâm hụt thương mại |
| 2416 | 贸易顺差管理 – màoyì shùnchā guǎnlǐ – trade surplus management – quản lý thặng dư thương mại |
| 2417 | 贸易融资方案 – màoyì róngzī fāng’àn – trade financing plan – phương án tài trợ thương mại |
| 2418 | 贸易纠纷仲裁 – màoyì jiūfēn zhòngcái – trade dispute arbitration – trọng tài tranh chấp thương mại |
| 2419 | 贸易信息披露 – màoyì xìnxī pīlù – trade information disclosure – công khai thông tin thương mại |
| 2420 | 贸易便利措施落实 – màoyì biànlì cuòshī luòshí – implementation of trade facilitation measures – thực thi các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 2421 | 贸易结算方式创新 – màoyì jiésuàn fāngshì chuàngxīn – innovation in trade settlement methods – đổi mới phương thức thanh toán thương mại |
| 2422 | 贸易投资环境优化 – màoyì tóuzī huánjìng yōuhuà – optimization of trade investment environment – tối ưu hóa môi trường đầu tư thương mại |
| 2423 | 贸易信用管理系统 – màoyì xìnyòng guǎnlǐ xìtǒng – trade credit management system – hệ thống quản lý tín dụng thương mại |
| 2424 | 贸易合同风险防控 – màoyì hétóng fēngxiǎn fángkòng – trade contract risk prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát rủi ro hợp đồng thương mại |
| 2425 | 贸易融资工具 – màoyì róngzī gōngjù – trade financing instruments – công cụ tài trợ thương mại |
| 2426 | 贸易安全保障 – màoyì ānquán bǎozhàng – trade security guarantee – bảo đảm an toàn thương mại |
| 2427 | 贸易支付结算 – màoyì zhīfù jiésuàn – trade payment settlement – thanh toán và kết toán thương mại |
| 2428 | 贸易合同履行 – màoyì hétóng lǚxíng – trade contract execution – thực hiện hợp đồng thương mại |
| 2429 | 贸易市场准入制度 – màoyì shìchǎng zhǔnrù zhìdù – trade market access system – hệ thống tiếp cận thị trường thương mại |
| 2430 | 贸易投资保护 – màoyì tóuzī bǎohù – trade investment protection – bảo hộ đầu tư thương mại |
| 2431 | 贸易便利措施推广 – màoyì biànlì cuòshī tuīguǎng – promotion of trade facilitation measures – quảng bá các biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 2432 | 贸易环境改善 – màoyì huánjìng gǎishàn – trade environment improvement – cải thiện môi trường thương mại |
| 2433 | 贸易纠纷处理 – màoyì jiūfēn chǔlǐ – trade dispute handling – xử lý tranh chấp thương mại |
| 2434 | 贸易支付风险控制 – màoyì zhīfù fēngxiǎn kòngzhì – trade payment risk control – kiểm soát rủi ro thanh toán thương mại |
| 2435 | 贸易资金风险管理 – màoyì zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ – trade funds risk management – quản lý rủi ro vốn thương mại |
| 2436 | 贸易谈判策略制定 – màoyì tánpàn cèlüè zhìdìng – trade negotiation strategy formulation – xây dựng chiến lược đàm phán thương mại |
| 2437 | 贸易顺差调控 – màoyì shùnchā tiáokòng – trade surplus regulation – điều tiết thặng dư thương mại |
| 2438 | 贸易融资审批 – màoyì róngzī shěnpī – trade finance approval – phê duyệt tài trợ thương mại |
| 2439 | 贸易运输保险 – màoyì yùnshū bǎoxiǎn – trade transport insurance – bảo hiểm vận tải thương mại |
| 2440 | 贸易支付风险评估 – màoyì zhīfù fēngxiǎn pínggū – trade payment risk assessment – đánh giá rủi ro thanh toán thương mại |
| 2441 | 贸易顺差管理措施 – màoyì shùnchā guǎnlǐ cuòshī – trade surplus management measures – các biện pháp quản lý thặng dư thương mại |
| 2442 | 贸易合同履约保障 – màoyì hétóng lǚyuē bǎozhàng – trade contract performance guarantee – bảo đảm thực hiện hợp đồng thương mại |
| 2443 | 贸易支付结算系统 – màoyì zhīfù jiésuàn xìtǒng – trade payment settlement system – hệ thống thanh toán và kết toán thương mại |
| 2444 | 贸易合同模板制定 – màoyì hétóng móbǎn zhìdìng – trade contract template formulation – xây dựng mẫu hợp đồng thương mại |
| 2445 | 贸易环境评估 – màoyì huánjìng pínggū – trade environment assessment – đánh giá môi trường thương mại |
| 2446 | 贸易便利化改革措施 – màoyì biànlì huà gǎigé cuòshī – trade facilitation reform measures – các biện pháp cải cách tạo thuận lợi thương mại |
| 2447 | 贸易信用评级体系 – màoyì xìnyòng píngjí tǐxì – trade credit rating system – hệ thống đánh giá tín dụng thương mại |
| 2448 | 贸易资金风险管理体系 – màoyì zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – trade funds risk management system – hệ thống quản lý rủi ro vốn thương mại |
| 2449 | 贸易信用证申请 – màoyì xìnyòng zhèng shēnqǐng – letter of credit application – xin cấp thư tín dụng |
| 2450 | 贸易投资保护政策 – màoyì tóuzī bǎohù zhèngcè – trade investment protection policy – chính sách bảo hộ đầu tư thương mại |
| 2451 | 贸易运输合同 – màoyì yùnshū hétóng – trade transport contract – hợp đồng vận tải thương mại |
| 2452 | 贸易数据管理 – màoyì shùjù guǎnlǐ – trade data management – quản lý dữ liệu thương mại |
| 2453 | 贸易风险管理措施 – màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī – trade risk management measures – các biện pháp quản lý rủi ro thương mại |
| 2454 | 贸易合同履行管理 – màoyì hétóng lǚxíng guǎnlǐ – trade contract performance management – quản lý thực hiện hợp đồng thương mại |
| 2455 | 贸易投资环境改善 – màoyì tóuzī huánjìng gǎishàn – trade investment environment improvement – cải thiện môi trường đầu tư thương mại |
| 2456 | 贸易支付风险防范 – màoyì zhīfù fēngxiǎn fángfàn – trade payment risk prevention – phòng ngừa rủi ro thanh toán thương mại |
| 2457 | 贸易谈判策略调整 – màoyì tánpàn cèlüè tiáozhěng – trade negotiation strategy adjustment – điều chỉnh chiến lược đàm phán thương mại |
| 2458 | 贸易壁垒减少 – màoyì bìlěi jiǎnshǎo – reduction of trade barriers – giảm rào cản thương mại |
| 2459 | 贸易投资促进 – màoyì tóuzī cùjìn – trade investment promotion – thúc đẩy đầu tư thương mại |
| 2460 | 贸易谈判技巧培训 – màoyì tánpàn jìqiǎo péixùn – trade negotiation skills training – đào tạo kỹ năng đàm phán thương mại |
| 2461 | 贸易支付结算风险 – màoyì zhīfù jiésuàn fēngxiǎn – trade payment settlement risk – rủi ro thanh toán kết toán thương mại |
| 2462 | 贸易逆差控制策略 – màoyì nìchā kòngzhì cèlüè – trade deficit control strategy – chiến lược kiểm soát thâm hụt thương mại |
| 2463 | 贸易风险防范措施 – màoyì fēngxiǎn fángfàn cuòshī – trade risk prevention measures – các biện pháp phòng ngừa rủi ro thương mại |
| 2464 | 贸易合同审核 – màoyì hétóng shěnhé – trade contract review – xem xét hợp đồng thương mại |
| 2465 | 贸易政策评估 – màoyì zhèngcè pínggū – trade policy evaluation – đánh giá chính sách thương mại |
| 2466 | 贸易运输合同管理 – màoyì yùnshū hétóng guǎnlǐ – trade transport contract management – quản lý hợp đồng vận tải thương mại |
| 2467 | 贸易争端解决机制建设 – màoyì zhēngduān jiějué jīzhì jiànshè – construction of trade dispute resolution mechanism – xây dựng cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại |
| 2468 | 贸易信用证审核 – màoyì xìnyòng zhèng shěnhé – letter of credit review – kiểm tra thư tín dụng |
| 2469 | 贸易支付结算管理 – màoyì zhīfù jiésuàn guǎnlǐ – trade payment settlement management – quản lý thanh toán kết toán thương mại |
| 2470 | 贸易投资环境分析 – màoyì tóuzī huánjìng fēnxī – trade investment environment analysis – phân tích môi trường đầu tư thương mại |
| 2471 | 贸易市场准入政策 – màoyì shìchǎng zhǔnrù zhèngcè – trade market access policy – chính sách tiếp cận thị trường thương mại |
| 2472 | 贸易运输保险合同 – màoyì yùnshū bǎoxiǎn hétóng – trade transport insurance contract – hợp đồng bảo hiểm vận tải thương mại |
| 2473 | 贸易谈判筹备 – màoyì tánpàn chóubèi – trade negotiation preparation – chuẩn bị đàm phán thương mại |
| 2474 | 贸易融资流程管理 – màoyì róngzī liúchéng guǎnlǐ – trade finance process management – quản lý quy trình tài trợ thương mại |
| 2475 | 贸易合同文本 – màoyì hétóng wénběn – trade contract document – văn bản hợp đồng thương mại |
| 2476 | 贸易投资环境政策 – màoyì tóuzī huánjìng zhèngcè – trade investment environment policy – chính sách môi trường đầu tư thương mại |
| 2477 | 贸易风险评估模型建设 – màoyì fēngxiǎn pínggū móxíng jiànshè – trade risk assessment model construction – xây dựng mô hình đánh giá rủi ro thương mại |
| 2478 | 贸易支付结算流程 – màoyì zhīfù jiésuàn liúchéng – trade payment settlement process – quy trình thanh toán kết toán thương mại |
| 2479 | 贸易运输风险控制 – màoyì yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – trade transport risk control – kiểm soát rủi ro vận tải thương mại |
| 2480 | 贸易信用证保证 – màoyì xìnyòng zhèng bǎozhèng – letter of credit guarantee – bảo đảm thư tín dụng |
| 2481 | 贸易申报 – màoyì shēnbào – trade declaration – khai báo thương mại |
| 2482 | 贸易运输 – màoyì yùnshū – trade transport – vận tải thương mại |
| 2483 | 贸易申诉 – màoyì shēnsù – trade complaint – khiếu nại thương mại |
| 2484 | 贸易监管措施 – màoyì jiānguǎn cuòshī – trade supervision measures – biện pháp giám sát thương mại |
| 2485 | 贸易谈判桌 – màoyì tánpàn zhuō – trade negotiation table – bàn đàm phán thương mại |
| 2486 | 贸易支付保障 – màoyì zhīfù bǎozhàng – trade payment guarantee – bảo đảm thanh toán thương mại |
| 2487 | 出口关税 – chūkǒu guānshuì – export tariff – thuế xuất khẩu |
| 2488 | 货物清单 – huòwù qīngdān – goods list – danh sách hàng hóa |
| 2489 | 贸易渠道 – màoyì qúdào – trade channel – kênh thương mại |
| 2490 | 贸易差额 – màoyì chā’é – trade deficit/surplus – thặng dư/thâm hụt thương mại |
| 2491 | 贸易逆差减少 – màoyì nìchā jiǎnshǎo – reduction of trade deficit – giảm thâm hụt thương mại |
| 2492 | 贸易协议 – màoyì xiéyì – trade agreement – thỏa thuận thương mại |
| 2493 | 贸易条件 – màoyì tiáojiàn – trade conditions – điều kiện thương mại |
| 2494 | 贸易差额调整 – màoyì chā’é tiáozhěng – trade balance adjustment – điều chỉnh cán cân thương mại |
| 2495 | 贸易信用证 – màoyì xìnyòng zhèng – letter of credit (L/C) – thư tín dụng |
| 2496 | 贸易壁垒排除 – màoyì bìlěi páichú – trade barrier elimination – loại bỏ rào cản thương mại |
| 2497 | 贸易冲突 – màoyì chōngtú – trade conflict – xung đột thương mại |
| 2498 | 贸易贸易往来 – màoyì màoyì wǎnglái – trade relations – quan hệ thương mại |
| 2499 | 贸易壁垒报告 – màoyì bìlěi bàogào – trade barrier report – báo cáo rào cản thương mại |
| 2500 | 贸易谈判进程 – màoyì tánpàn jìnchéng – trade negotiation process – quy trình đàm phán thương mại |
| 2501 | 贸易顺差国家 – màoyì shùnchā guójiā – trade surplus country – quốc gia xuất siêu |
| 2502 | 贸易逆差国家 – màoyì nìchā guójiā – trade deficit country – quốc gia nhập siêu |
| 2503 | 贸易便利化工具 – màoyì biànlì huà gōngjù – trade facilitation tools – công cụ tạo thuận lợi thương mại |
| 2504 | 贸易条款解释 – màoyì tiáokuǎn jiěshì – trade term interpretation – giải thích điều khoản thương mại |
| 2505 | 贸易自由化进程 – màoyì zìyóuhuà jìnchéng – trade liberalization process – quá trình tự do hóa thương mại |
| 2506 | 贸易投资促进政策 – màoyì tóuzī cùjìn zhèngcè – trade investment promotion policy – chính sách thúc đẩy đầu tư thương mại |
| 2507 | 贸易申诉程序 – màoyì shēnsù chéngxù – trade complaint procedure – quy trình khiếu nại thương mại |
| 2508 | 贸易促进战略 – màoyì cùjìn zhànlüè – trade promotion strategy – chiến lược thúc đẩy thương mại |
| 2509 | 贸易支付保障机制 – màoyì zhīfù bǎozhàng jīzhì – trade payment guarantee mechanism – cơ chế bảo đảm thanh toán thương mại |
| 2510 | 贸易风险控制措施 – màoyì fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – trade risk control measures – biện pháp kiểm soát rủi ro thương mại |
| 2511 | 贸易数据分析方法 – màoyì shùjù fēnxī fāngfǎ – trade data analysis methods – phương pháp phân tích dữ liệu thương mại |
| 2512 | 贸易规则制定 – màoyì guīzé zhìdìng – trade rules formulation – xây dựng quy tắc thương mại |
| 2513 | 贸易发展规划 – màoyì fāzhǎn guīhuà – trade development planning – kế hoạch phát triển thương mại |
| 2514 | 贸易促进基金 – màoyì cùjìn jījīn – trade promotion fund – quỹ thúc đẩy thương mại |
| 2515 | 贸易便利化政策实施 – màoyì biànlì huà zhèngcè shíshī – implementation of trade facilitation policy – thực thi chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 2516 | 贸易信贷保险 – màoyì xìndài bǎoxiǎn – trade credit insurance – bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 2517 | 贸易数据共享 – màoyì shùjù gòngxiǎng – trade data sharing – chia sẻ dữ liệu thương mại |
| 2518 | 贸易信用证申请 – màoyì xìnyòng zhèng shēnqǐng – letter of credit application – đơn xin tín dụng thư |
| 2519 | 贸易风险分散 – màoyì fēngxiǎn fēnsàn – trade risk diversification – phân tán rủi ro thương mại |
| 2520 | 贸易统计分析 – màoyì tǒngjì fēnxī – trade statistics analysis – phân tích thống kê thương mại |
| 2521 | 贸易条款协商 – màoyì tiáokuǎn xiéshāng – trade term negotiation – thương lượng điều khoản thương mại |
| 2522 | 贸易合同备案 – màoyì hétóng bèi’àn – trade contract filing – lưu trữ hợp đồng thương mại |
| 2523 | 贸易便利化项目 – màoyì biànlì huà xiàngmù – trade facilitation project – dự án tạo thuận lợi thương mại |
| 2524 | 贸易信用评级机构 – màoyì xìnyòng píngjí jīgòu – trade credit rating agency – cơ quan đánh giá tín dụng thương mại |
| 2525 | 贸易风险预警 – màoyì fēngxiǎn yùjǐng – trade risk early warning – cảnh báo sớm rủi ro thương mại |
| 2526 | 贸易融资方案 – màoyì róngzī fāng’àn – trade finance scheme – kế hoạch tài trợ thương mại |
| 2527 | 贸易合规审计 – màoyì hégé shěnjì – trade compliance audit – kiểm toán tuân thủ thương mại |
| 2528 | 贸易促进组织 – màoyì cùjìn zǔzhī – trade promotion organization – tổ chức thúc đẩy thương mại |
| 2529 | 贸易合同条款 – màoyì hétóng tiáokuǎn – trade contract clause – điều khoản hợp đồng thương mại |
| 2530 | 贸易便利化政策研究 – màoyì biànlì huà zhèngcè yánjiū – research on trade facilitation policies – nghiên cứu chính sách tạo thuận lợi thương mại |
| 2531 | 贸易申诉机制 – màoyì shēnsù jīzhì – trade complaint mechanism – cơ chế khiếu nại thương mại |
| 2532 | 贸易数据监控 – màoyì shùjù jiānkòng – trade data monitoring – giám sát dữ liệu thương mại |
| 2533 | 贸易规则遵守 – màoyì guīzé zūnshǒu – trade rule compliance – tuân thủ quy tắc thương mại |
| 2534 | 贸易壁垒解决方案 – màoyì bìlěi jiějué fāng’àn – trade barrier solution – giải pháp rào cản thương mại |
| 2535 | 贸易申报流程 – màoyì shēnbào liúchéng – trade declaration process – quy trình khai báo thương mại |
| 2536 | 贸易便利化计划 – màoyì biànlì huà jìhuà – trade facilitation plan – kế hoạch tạo thuận lợi thương mại |
| 2537 | 贸易风险评估指标 – màoyì fēngxiǎn pínggū zhǐbiāo – trade risk assessment indicators – chỉ số đánh giá rủi ro thương mại |
| 2538 | 贸易合规性审查 – màoyì hégé xìng shěnchá – trade compliance review – kiểm tra tuân thủ thương mại |
| 2539 | 贸易账户结算 – màoyì zhànghù jiésuàn – trade account settlement – thanh toán tài khoản thương mại |
| 2540 | 贸易便利化标准体系 – màoyì biànlì huà biāozhǔn tǐxì – trade facilitation standards system – hệ thống tiêu chuẩn tạo thuận lợi thương mại |
| 2541 | 贸易争议解决程序 – màoyì zhēngyì jiějué chéngxù – trade dispute resolution procedure – quy trình giải quyết tranh chấp thương mại |
| 2542 | 贸易合规风险 – màoyì hégé fēngxiǎn – trade compliance risk – rủi ro tuân thủ thương mại |
| 2543 | 贸易促进活动 – màoyì cùjìn huódòng – trade promotion activities – hoạt động thúc đẩy thương mại |
| 2544 | 贸易融资方案设计 – màoyì róngzī fāng’àn shèjì – trade finance scheme design – thiết kế kế hoạch tài trợ thương mại |
| 2545 | 贸易合同执行情况 – màoyì hétóng zhíxíng qíngkuàng – trade contract execution status – tình hình thực thi hợp đồng thương mại |
| 2546 | 贸易风险防控 – màoyì fēngxiǎn fángkòng – trade risk prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát rủi ro thương mại |
| 2547 | 贸易风险监测 – màoyì fēngxiǎn jiāncè – trade risk monitoring – giám sát rủi ro thương mại |
| 2548 | 贸易便利化措施研究 – màoyì biànlì huà cuòshī yánjiū – research on trade facilitation measures – nghiên cứu biện pháp tạo thuận lợi thương mại |
| 2549 | 贸易纠纷调解机制 – màoyì jiūfēn tiáojiě jīzhì – trade dispute mediation mechanism – cơ chế hòa giải tranh chấp thương mại |
| 2550 | 贸易合规管理体系 – màoyì hégé guǎnlǐ tǐxì – trade compliance management system – hệ thống quản lý tuân thủ thương mại |
| 2551 | 进口税率 – jìnkǒu shuìlǜ – import tax rate – thuế suất nhập khẩu |
| 2552 | 汇票 – huìpiào – bill of exchange – hối phiếu |
| 2553 | 货物装运 – huòwù zhuāngyùn – cargo shipment – vận chuyển hàng hóa |
| 2554 | 进出口代理 – jìn chūkǒu dàilǐ – import-export agent – đại lý xuất nhập khẩu |
| 2555 | 海运 – hǎiyùn – sea transportation – vận tải biển |
| 2556 | 空运 – kōngyùn – air transportation – vận tải hàng không |
| 2557 | 陆运 – lùyùn – land transportation – vận tải đường bộ |
| 2558 | 商检 – shāng jiǎn – commodity inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 2559 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – inspection report – báo cáo kiểm nghiệm |
| 2560 | 贸易展览 – màoyì zhǎnlǎn – trade exhibition – triển lãm thương mại |
| 2561 | 外贸出口 – wàimào chūkǒu – foreign trade export – xuất khẩu ngoại thương |
| 2562 | 外贸进口 – wàimào jìnkǒu – foreign trade import – nhập khẩu ngoại thương |
| 2563 | 贸易额 – màoyì é – trade volume – giá trị thương mại |
| 2564 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – export tax refund – hoàn thuế xuất khẩu |
| 2565 | 货物报关 – huòwù bàoguān – cargo customs declaration – khai báo hải quan hàng hóa |
| 2566 | 国际贸易术语解释通则 – guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé – Incoterms (International Commercial Terms) – điều khoản thương mại quốc tế |
| 2567 | 贸易便利化 – màoyì biànlì huà – trade facilitation – tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại |
| 2568 | 贸易伙伴关系 – màoyì huǒbàn guānxi – trade partnership – quan hệ đối tác thương mại |
| 2569 | 货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – cargo transport documents – chứng từ vận chuyển hàng hóa |
| 2570 | 贸易赔偿 – màoyì péicháng – trade compensation – bồi thường thương mại |
| 2571 | 贸易特惠 – màoyì tèhuì – trade preferential – ưu đãi thương mại |
| 2572 | 贸易救济 – màoyì jiùjì – trade remedy – biện pháp cứu trợ thương mại |
| 2573 | 贸易管制 – màoyì guǎnzhì – trade control – kiểm soát thương mại |
| 2574 | 出口许可证制度 – chūkǒu xǔkězhèng zhìdù – export licensing system – hệ thống giấy phép xuất khẩu |
| 2575 | 国际贸易融资工具 – guójì màoyì róngzī gōngjù – international trade finance instruments – công cụ tài trợ thương mại quốc tế |
| 2576 | 贸易伙伴关系管理 – màoyì huǒbàn guānxi guǎnlǐ – trade partner relationship management – quản lý quan hệ đối tác thương mại |
| 2577 | 贸易壁垒增加 – màoyì bìlěi zēngjiā – trade barrier increase – tăng rào cản thương mại |
| 2578 | 贸易政策风险 – màoyì zhèngcè fēngxiǎn – trade policy risk – rủi ro chính sách thương mại |
| 2579 | 贸易执行 – màoyì zhíxíng – trade execution – thực hiện thương mại |
| 2580 | 贸易逆差调整措施 – màoyì nìchā tiáozhěng cuòshī – trade deficit adjustment measures – biện pháp điều chỉnh thâm hụt thương mại |
| 2581 | 贸易壁垒监控 – màoyì bìlěi jiānkòng – trade barrier monitoring – giám sát rào cản thương mại |
| 2582 | 贸易调解 – màoyì tiáojiě – trade mediation – hòa giải thương mại |
| 2583 | 贸易限制措施 – màoyì xiànzhì cuòshī – trade restriction measures – biện pháp hạn chế thương mại |
| 2584 | 贸易促进机构 – màoyì cùjìn jīgòu – trade promotion organization – tổ chức thúc đẩy thương mại |
| 2585 | 贸易代理合同 – màoyì dàilǐ hétóng – trade agency contract – hợp đồng đại lý thương mại |
| 2586 | 贸易签约 – màoyì qiānyuē – trade signing – ký kết thương mại |
| 2587 | 贸易执行力 – màoyì zhíxíng lì – trade enforcement – thực thi thương mại |
| 2588 | 贸易配额管理 – màoyì pèi’é guǎnlǐ – trade quota management – quản lý hạn ngạch thương mại |
| 2589 | 贸易伙伴选择 – màoyì huǒbàn xuǎnzé – trade partner selection – lựa chọn đối tác thương mại |
| 2590 | 贸易差额调整 – màoyì chā’é tiáozhěng – trade balance adjustment – điều chỉnh cán cân thương mại |
| 2591 | 贸易出口退税 – màoyì chūkǒu tuìshuì – trade export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu thương mại |
| 2592 | 贸易执行标准 – màoyì zhíxíng biāozhǔn – trade execution standards – tiêu chuẩn thực hiện thương mại |
| 2593 | 贸易运输协议 – màoyì yùnshū xiéyì – trade transport agreement – thỏa thuận vận chuyển thương mại |
| 2594 | 贸易付款方式 – màoyì fùkuǎn fāngshì – trade payment method – phương thức thanh toán thương mại |
| 2595 | 贸易进出口管理 – màoyì jìnchūkǒu guǎnlǐ – trade import-export management – quản lý xuất nhập khẩu thương mại |
| 2596 | 贸易信息披露 – màoyì xìnxī pīlù – trade information disclosure – công bố thông tin thương mại |
| 2597 | 贸易清算 – màoyì qīngsuàn – trade clearing – thanh toán bù trừ thương mại |
| 2598 | 贸易伙伴关系维护 – màoyì huǒbàn guānxi wéihù – trade partner relationship maintenance – duy trì quan hệ đối tác thương mại |
| 2599 | 贸易电子数据交换 – màoyì diànzǐ shùjù jiāohuàn – electronic data interchange (EDI) – trao đổi dữ liệu điện tử trong thương mại |
| 2600 | 贸易标志 – màoyì biāozhì – trade mark – nhãn hiệu thương mại |
| 2601 | 贸易通关 – màoyì tōngguān – trade customs clearance – thông quan thương mại |
| 2602 | 贸易仲裁机构 – màoyì zhòngcái jīgòu – trade arbitration institution – tổ chức trọng tài thương mại |
| 2603 | 贸易价格 – màoyì jiàgé – trade price – giá thương mại |
| 2604 | 贸易额度 – màoyì é dù – trade quota – hạn ngạch thương mại |
| 2605 | 贸易损失 – màoyì sǔnshī – trade loss – tổn thất thương mại |
| 2606 | 贸易出口退税政策 – màoyì chūkǒu tuìshuì zhèngcè – trade export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 2607 | 贸易申报程序 – màoyì shēnbào chéngxù – trade declaration procedure – quy trình khai báo thương mại |
| 2608 | 保税区 – bǎoshuìqū – bonded area – khu phi thuế quan |
| 2609 | 退税单 – tuìshuì dān – tax refund form – phiếu hoàn thuế |
| 2610 | 海关通关 – hǎiguān tōngguān – customs clearance – thông quan |
| 2611 | 货币结算 – huòbì jiésuàn – currency settlement – thanh toán tiền tệ |
| 2612 | 外汇交易 – wàihuì jiāoyì – foreign exchange transaction – giao dịch ngoại hối |
| 2613 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – forward letter of credit – thư tín dụng kỳ hạn |
| 2614 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – sight letter of credit – thư tín dụng trả ngay |
| 2615 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐng rén – applicant (L/C) – người xin mở L/C |
| 2616 | 议付信用证 – yìfù xìnyòngzhèng – negotiation credit – tín dụng đàm phán |
| 2617 | 承兑信用证 – chéngduì xìnyòngzhèng – acceptance credit – tín dụng chấp nhận |
| 2618 | 备用信用证 – bèiyòng xìnyòngzhèng – standby L/C – thư tín dụng dự phòng |
| 2619 | 赊销 – shēxiāo – credit sale – bán chịu |
| 2620 | 提单抬头 – tídān táitóu – B/L consignee – người nhận hàng trên vận đơn |
| 2621 | 海运费 – hǎiyùn fèi – sea freight – cước vận chuyển đường biển |
| 2622 | 空运费 – kōngyùn fèi – air freight – cước vận chuyển hàng không |
| 2623 | 陆运费 – lùyùn fèi – land freight – cước vận chuyển đường bộ |
| 2624 | 检验检疫证书 – jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū – inspection and quarantine certificate – chứng thư kiểm dịch |
| 2625 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – HS code – mã số hàng hóa |
| 2626 | 运单号 – yùndān hào – tracking number – mã vận đơn |
| 2627 | 托运人 – tuōyùnrén – shipper – người gửi hàng |
| 2628 | 保险单 – bǎoxiǎndān – insurance policy – đơn bảo hiểm |
| 2629 | 保单号 – bǎodān hào – policy number – số đơn bảo hiểm |
| 2630 | 起运港 – qǐyùngǎng – port of shipment – cảng xuất phát |
| 2631 | 装船通知 – zhuāngchuán tōngzhī – shipment notice – thông báo xếp hàng |
| 2632 | 拖车费 – tuōchē fèi – drayage fee – phí kéo container |
| 2633 | 成交单 – chéngjiāo dān – sales confirmation – xác nhận đơn hàng |
| 2634 | 起订量 – qǐdìng liàng – minimum order quantity – số lượng đặt hàng tối thiểu |
| 2635 | 贸易往来协议 – màoyì wǎnglái xiéyì – trade communication agreement – thỏa thuận giao dịch thương mại |
| 2636 | 出口配额 – chūkǒu pèi’é – export quota – hạn ngạch xuất khẩu |
| 2637 | 进口配额 – jìnkǒu pèi’é – import quota – hạn ngạch nhập khẩu |
| 2638 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – customs broker – đại lý khai báo hải quan |
| 2639 | 商检机构 – shāngjiǎn jīgòu – inspection agency – cơ quan kiểm định hàng hóa |
| 2640 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 2641 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 2642 | 装箱单 – zhuāngxiāng dān – packing list – bảng kê đóng gói |
| 2643 | 产地 – chǎndì – place of origin – nơi sản xuất |
| 2644 | 增值税 – zēngzhíshuì – value-added tax – thuế giá trị gia tăng |
| 2645 | 消费税 – xiāofèishuì – consumption tax – thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 2646 | 关税减免 – guānshuì jiǎnmiǎn – tariff reduction – miễn giảm thuế |
| 2647 | 抵押 – dǐyā – mortgage – thế chấp |
| 2648 | 担保 – dānbǎo – guarantee – bảo lãnh |
| 2649 | 货物滞留 – huòwù zhìliú – cargo detention – hàng bị giữ lại |
| 2650 | 拒收 – jùshōu – refusal of delivery – từ chối nhận hàng |
| 2651 | 货损 – huòsǔn – cargo damage – hư hỏng hàng hóa |
| 2652 | 索赔 – suǒpéi – claim for compensation – yêu cầu bồi thường |
| 2653 | 裁定 – cáidìng – arbitration – phân xử |
| 2654 | 贸易仲裁 – màoyì zhòngcái – trade arbitration – trọng tài thương mại |
| 2655 | 法律依据 – fǎlǜ yījù – legal basis – căn cứ pháp lý |
| 2656 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – contract clause – điều khoản hợp đồng |
| 2657 | 审核 – shěnhé – review/verify – thẩm định |
| 2658 | 供应链 – gōngyìngliàn – supply chain – chuỗi cung ứng |
| 2659 | 报盘 – bàopán – offer (in trading) – chào giá |
| 2660 | 发盘 – fāpán – firm offer – chào hàng cố định |
| 2661 | 还盘 – huánpán – counter-offer – hoàn giá |
| 2662 | 接受报价 – jiēshòu bàojià – accept quotation – chấp nhận báo giá |
| 2663 | 议价 – yìjià – price negotiation – thương lượng giá |
| 2664 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – cost accounting – tính toán chi phí |
| 2665 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – mode of transport – phương thức vận chuyển |
| 2666 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – payment terms – điều kiện thanh toán |
| 2667 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – method of payment – phương thức thanh toán |
| 2668 | 延迟付款 – yánchí fùkuǎn – deferred payment – thanh toán chậm |
| 2669 | 押汇 – yāhuì – document negotiation (bank) – chiết khấu chứng từ |
| 2670 | 提货 – tíhuò – pick up goods – nhận hàng |
| 2671 | 提货单 – tíhuòdān – delivery order – phiếu giao hàng |
| 2672 | 船期 – chuánqī – shipping schedule – lịch tàu |
| 2673 | 船公司 – chuán gōngsī – shipping company – hãng tàu |
| 2674 | 船名 – chuánmíng – vessel name – tên tàu |
| 2675 | 航次 – hángcì – voyage number – số chuyến tàu |
| 2676 | 装运 – zhuāngyùn – loading – xếp hàng |
| 2677 | 卸货 – xièhuò – unloading – dỡ hàng |
| 2678 | 贸易伙伴 – màoyì huǒbàn – trade partner – đối tác thương mại |
| 2679 | 结算单据 – jiésuàn dānjù – settlement documents – chứng từ thanh toán |
| 2680 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – risk control – kiểm soát rủi ro |
| 2681 | 违约金 – wéiyuējīn – penalty – tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 2682 | 合同履行 – hétóng lǚxíng – contract performance – thực hiện hợp đồng |
| 2683 | 代理费 – dàilǐ fèi – agency fee – phí đại lý |
| 2684 | 佣金 – yòngjīn – commission – hoa hồng |
| 2685 | 中间商 – zhōngjiān shāng – intermediary – trung gian thương mại |
| 2686 | 转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – re-export trade – thương mại tái xuất |
| 2687 | 自贸区 – zìmào qū – free trade zone – khu thương mại tự do |
| 2688 | 贸易壁垒 – màoyì bìlěi – trade barrier – rào cản thương mại |
| 2689 | 技术壁垒 – jìshù bìlěi – technical barrier – rào cản kỹ thuật |
| 2690 | 绿色通道 – lǜsè tōngdào – green channel – luồng xanh hải quan |
| 2691 | 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – HS code – mã hải quan |
| 2692 | 原材料 – yuáncáiliào – raw materials – nguyên vật liệu |
| 2693 | 半成品 – bànchéngpǐn – semi-finished product – bán thành phẩm |
| 2694 | 成品 – chéngpǐn – finished product – thành phẩm |
| 2695 | 外汇管制 – wàihuì guǎnzhì – foreign exchange control – kiểm soát ngoại hối |
| 2696 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – foreign exchange settlement – thanh toán ngoại tệ |
| 2697 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – exchange rate risk – rủi ro tỷ giá |
| 2698 | 远期合同 – yuǎnqī hétóng – forward contract – hợp đồng kỳ hạn |
| 2699 | 现货交易 – xiànhuò jiāoyì – spot trade – giao dịch giao ngay |
| 2700 | 期货交易 – qīhuò jiāoyì – futures trading – giao dịch kỳ hạn |
| 2701 | 保兑信用证 – bǎoduì xìnyòngzhèng – confirmed L/C – thư tín dụng được xác nhận |
| 2702 | 可转让信用证 – kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng – transferable L/C – thư tín dụng chuyển nhượng |
| 2703 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – sight L/C – thư tín dụng trả ngay |
| 2704 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – usance L/C – thư tín dụng trả chậm |
| 2705 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – applicant – người mở L/C |
| 2706 | 受益人 – shòuyìrén – beneficiary – người hưởng lợi |
| 2707 | 通知行 – tōngzhīháng – advising bank – ngân hàng thông báo |
| 2708 | 议付行 – yìfùháng – negotiating bank – ngân hàng chiết khấu |
| 2709 | 保函 – bǎohán – guarantee letter – thư bảo lãnh |
| 2710 | 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – advance payment guarantee – bảo lãnh tạm ứng |
| 2711 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – performance bond – bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 2712 | 投标保函 – tóubiāo bǎohán – bid bond – bảo lãnh dự thầu |
| 2713 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – freight forwarder – đại lý vận chuyển |
| 2714 | 航运代理 – hángyùn dàilǐ – shipping agent – đại lý hàng hải |
| 2715 | 航空运输 – hángkōng yùnshū – air transportation – vận tải hàng không |
| 2716 | 铁路运输 – tiělù yùnshū – rail transport – vận tải đường sắt |
| 2717 | 公路运输 – gōnglù yùnshū – road transport – vận tải đường bộ |
| 2718 | 多式联运 – duōshì liányùn – multimodal transport – vận tải đa phương thức |
| 2719 | 国际快递 – guójì kuàidì – international express – chuyển phát nhanh quốc tế |
| 2720 | 特快专递 – tèkuài zhuāndì – EMS – dịch vụ chuyển phát nhanh EMS |
| 2721 | 空运提单 – kōngyùn tídān – air waybill – vận đơn hàng không |
| 2722 | 海运提单 – hǎiyùn tídān – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 2723 | 清关 – qīngguān – customs clearance – thông quan |
| 2724 | 报关 – bàoguān – customs declaration – khai báo hải quan |
| 2725 | 放行 – fàngxíng – release (by customs) – thông quan cho phép hàng đi |
| 2726 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – inspection and quarantine – kiểm tra kiểm dịch |
| 2727 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 2728 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – arrival notice – thông báo hàng đến |
| 2729 | 提单号码 – tídān hàomǎ – bill of lading number – số vận đơn |
| 2730 | 收货人 – shōuhuòrén – consignee – người nhận hàng |
| 2731 | 发货人 – fāhuòrén – consignor – người gửi hàng |
| 2732 | 转运港 – zhuǎnyùn gǎng – transshipment port – cảng trung chuyển |
| 2733 | 卸货港 – xièhuò gǎng – port of discharge – cảng dỡ hàng |
| 2734 | 装货港 – zhuānghuò gǎng – port of loading – cảng xếp hàng |
| 2735 | 最终目的港 – zuìzhōng mùdì gǎng – final destination port – cảng đích cuối cùng |
“Học đúng giáo trình – Học đúng phương pháp – Thành công đến nhanh hơn” chính là kim chỉ nam của hàng nghìn học viên đã và đang theo học tại ChineMaster Education mỗi ngày.
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu học tiếng Trung Quốc được thiết kế đặc biệt, tập trung vào việc cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành ngoại thương, giúp người học nắm vững các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp cần thiết trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.
Tác phẩm này là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, được biết đến với tên gọi MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK, một trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Giáo trình được sử dụng rộng rãi trong các khóa học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, hỗ trợ học viên đạt được trình độ HSK mong muốn thông qua phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả.
Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương không chỉ là công cụ học tập mà còn là nguồn tài liệu tham khảo giá trị, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu của học viên tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – Một tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu, thực tiễn và phương pháp giảng dạy sáng tạo, cuốn ebook này đã trở thành tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực ngoại thương.
Tầm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Trong bối cảnh giao thương quốc tế ngày càng phát triển, tiếng Trung đã trở thành một công cụ quan trọng trong kinh doanh, đặc biệt là trong lĩnh vực ngoại thương với thị trường Trung Quốc. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của những người làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế, từ các doanh nhân, nhân viên xuất nhập khẩu đến sinh viên chuyên ngành kinh tế, thương mại.
Cuốn ebook tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu thực tiễn và tình huống giao tiếp thường gặp trong ngoại thương. Nội dung được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và áp dụng vào thực tế. Đặc biệt, các từ vựng và cụm từ trong sách đều được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với nhu cầu thực tế của các giao dịch thương mại.
Điểm nổi bật của tác phẩm
Nội dung chuyên sâu và thực tiễn:Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống cụ thể như đàm phán hợp đồng, giao dịch xuất nhập khẩu, hoặc trao đổi thư tín thương mại. Điều này giúp người học không chỉ hiểu mà còn biết cách vận dụng linh hoạt.
Phương pháp biên soạn độc đáo:Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy tiếng Trung, đã xây dựng giáo trình theo phương pháp học chủ động. Các bài học được thiết kế để khuyến khích người học tự tư duy, kết hợp lý thuyết và thực hành, từ đó ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.
Tích hợp công nghệ học tập:Là một ebook, tài liệu này tận dụng ưu thế của định dạng số, cho phép người học dễ dàng tra cứu, ghi chú và học mọi lúc, mọi nơi. Ngoài ra, CHINEMASTER còn cung cấp các tài liệu bổ trợ như file âm thanh, video hướng dẫn kèm theo, giúp người học cải thiện cả kỹ năng nghe và nói.
Phù hợp với nhiều trình độ:Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, cuốn sách đều cung cấp lộ trình học phù hợp. Các bài học được phân cấp rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo người học không cảm thấy quá tải.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với niềm đam mê mang tiếng Trung đến gần hơn với người Việt, ông đã sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền nổi tiếng với các khóa học và giáo trình chất lượng cao. Các tác phẩm của ông, trong đó có Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, luôn được cộng đồng học tiếng Trung đánh giá cao vì tính thực tiễn và sáng tạo.
CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập mà còn là một hệ sinh thái giáo dục, bao gồm các khóa học trực tuyến, lớp học trực tiếp, và các công cụ hỗ trợ học tiếng Trung. Thương hiệu này đã khẳng định vị thế của mình tại Việt Nam, trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một tác phẩm tiêu biểu, thể hiện rõ tâm huyết và tài năng của Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống giáo dục tiếng Trung chất lượng. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy sáng tạo và sự hỗ trợ từ thương hiệu CHINEMASTER, cuốn ebook này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội thành công trong lĩnh vực ngoại thương với thị trường Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu và hiệu quả, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cẩm nang học tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương trong Hệ thống ChineMaster
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành nổi bật và chuyên sâu, hiện đang được đưa vào giảng dạy chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một đơn vị đào tạo Hán ngữ uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là cuốn sách được đánh giá là tài liệu không thể thiếu đối với những học viên đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương – Xuất nhập khẩu – Thương mại quốc tế bằng tiếng Trung.
Nội dung chuyên sâu – Từ vựng thực dụng theo chuyên ngành
Giáo trình tập trung khai thác kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương với hệ thống các chủ đề bám sát thực tiễn như: hợp đồng ngoại thương, xuất nhập khẩu hàng hóa, vận tải – hậu cần, bảo hiểm thương mại, thanh toán quốc tế, điều kiện Incoterms, kiểm dịch, hải quan, biểu mẫu thương mại, giao dịch điện tử, v.v… Mỗi mục từ trong sách đều được chú thích đầy đủ phiên âm, nghĩa tiếng Việt, cách sử dụng trong câu và ví dụ tình huống đi kèm giúp học viên hiểu sâu và ghi nhớ hiệu quả.
Sáng tác bởi chuyên gia Hán ngữ – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập Hệ thống ChineMaster và cũng là tác giả của hàng loạt bộ giáo trình Hán ngữ chuyên sâu đang được áp dụng tại các lớp học HSK – HSKK – Giao tiếp – Chuyên ngành trong toàn bộ mạng lưới đào tạo tiếng Trung của ChineMaster. Với nền tảng học thuật vững chắc và kinh nghiệm đào tạo thực tiễn dày dạn, Thầy Vũ đã dày công nghiên cứu, chắt lọc và biên soạn giáo trình “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” như một công cụ học tập thiết yếu cho các bạn học viên muốn sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Được sử dụng rộng rãi trong toàn bộ hệ thống ChineMaster
Tác phẩm này hiện đang được đưa vào giảng dạy chính thức tại các khóa học tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương trong hệ thống ChineMaster – bao gồm các lớp học tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và các khóa học tiếng Trung online trên nền tảng hoctiengtrungonline.com. Tài liệu này còn được tích hợp vào chương trình học của các khóa luyện thi chứng chỉ HSK chuyên ngành thương mại và các lớp đào tạo biên – phiên dịch tiếng Trung Ngoại thương.
Lưu trữ rộng rãi trên các diễn đàn Hán ngữ uy tín của ChineMaster
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương cũng đã được đội ngũ ChineMaster lưu trữ đầy đủ và hệ thống hóa trên các nền tảng học thuật uy tín thuộc hệ sinh thái ChineMaster như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này hoạt động như các kho học liệu mở, giúp học viên dễ dàng truy cập, tải về và sử dụng tài liệu phục vụ cho quá trình học tập và tra cứu mỗi ngày.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
Hệ thống ChineMaster – dưới sự điều hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – không ngừng mở rộng và phát triển các khóa học tiếng Trung toàn diện, trong đó nổi bật là chương trình tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương không chỉ là một giáo trình thông thường mà còn là một phần không thể thiếu trong chiến lược đào tạo Hán ngữ chuyên sâu – thực dụng – ứng dụng cao mà CHINEMASTER EDU đang thực hiện trên toàn quốc.
Nếu bạn đang học tiếng Trung và định hướng theo ngành Ngoại thương – Xuất nhập khẩu, thì cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương chính là kim chỉ nam giúp bạn chinh phục mục tiêu nhanh chóng và hiệu quả.
Hãy đến với ChineMaster để học đúng sách – đúng lộ trình – đúng phương pháp và phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch!
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – Tác phẩm nổi bật của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), một trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường mà còn là một giáo trình chuyên sâu, hỗ trợ đắc lực cho những người học tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực ngoại thương.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master được biết đến là đơn vị đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với các chương trình học được thiết kế bài bản, phù hợp cho mọi trình độ từ cơ bản đến nâng cao. Trong đó, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương đóng vai trò là một công cụ giảng dạy cốt lõi, giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên ngành, cấu trúc ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống kinh doanh quốc tế.
Cuốn sách được biên soạn tỉ mỉ bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung. Nội dung giáo trình tập trung vào các chủ đề thực tiễn như đàm phán thương mại, giao dịch xuất nhập khẩu, và các thuật ngữ chuyên ngành ngoại thương, giúp học viên áp dụng kiến thức một cách hiệu quả trong công việc.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương không chỉ được sử dụng trong các lớp học tại trung tâm mà còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những diễn đàn này là nơi học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung có thể trao đổi kiến thức, chia sẻ tài liệu và thảo luận các phương pháp học tập hiệu quả. Việc lưu trữ giáo trình trên các nền tảng này giúp người học dễ dàng tiếp cận, tham khảo và sử dụng tài liệu mọi lúc, mọi nơi.
Điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Nội dung thực tiễn: Giáo trình được thiết kế với các bài học xoay quanh các tình huống thực tế trong lĩnh vực ngoại thương, giúp học viên nhanh chóng làm quen với từ vựng và cách sử dụng trong công việc.
Cấu trúc khoa học: Các bài học được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kết hợp các phương pháp giảng dạy tiên tiến, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện.
Hỗ trợ đa nền tảng: Ngoài việc sử dụng trong lớp học, giáo trình còn được tích hợp vào các khóa học trực tuyến của ChineMaster EDU, mang lại sự tiện lợi cho học viên trên toàn quốc.
ChineMaster – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại và các chương trình học đa dạng. Trung tâm Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một trong những cơ sở nổi bật, được đánh giá là uy tín top 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và luyện thi HSK.
Hệ thống không chỉ cung cấp các khóa học trực tiếp mà còn triển khai các khóa học trực tuyến, diễn đàn thảo luận và tài liệu học tập chất lượng cao, trong đó Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một trong những tài liệu chủ chốt, góp phần nâng cao hiệu quả học tập của học viên.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận với ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh Trung Quốc một cách chuyên sâu. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, giáo trình này đã và đang trở thành công cụ không thể thiếu cho những ai muốn thành công trong lĩnh vực ngoại thương và học tiếng Trung một cách bài bản.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – Tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER, thương hiệu giáo dục độc quyền hàng đầu tại Việt Nam
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế đang diễn ra sâu rộng, Việt Nam và Trung Quốc ngày càng có mối quan hệ hợp tác thương mại chặt chẽ trên nhiều lĩnh vực. Nhu cầu học tiếng Trung không chỉ dừng lại ở mức độ giao tiếp thông thường, mà còn lan rộng mạnh mẽ trong lĩnh vực chuyên ngành như thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, hợp đồng kinh tế, đàm phán thương mại song phương… Đặc biệt, trong lĩnh vực ngoại thương, tiếng Trung đóng vai trò như một công cụ quan trọng giúp người lao động Việt Nam tiếp cận nhanh chóng với thị trường Trung Quốc – một trong những nền kinh tế lớn và năng động nhất thế giới.
Đáp ứng yêu cầu thực tiễn và khắc phục tình trạng thiếu hụt tài liệu chuyên ngành, Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đã dày công biên soạn và giới thiệu đến người học cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – hệ thống giáo trình độc quyền do chính Thầy Vũ nghiên cứu, phát triển và giảng dạy trong suốt nhiều năm qua.
Giáo trình chuyên biệt dành riêng cho lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu
Khác với những tài liệu tiếng Trung đại trà, cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương được xây dựng theo hướng chuyên môn hóa, tập trung sâu vào nhóm từ vựng, thuật ngữ và cấu trúc câu thường gặp trong ngành thương mại quốc tế. Đây là cuốn tài liệu chuyên biệt, hướng đến đối tượng người học đang làm việc hoặc định hướng nghề nghiệp trong các lĩnh vực:
Xuất nhập khẩu hàng hóa Trung – Việt
Đàm phán và ký kết hợp đồng kinh tế song ngữ
Giao dịch và thương thảo giá cả với đối tác Trung Quốc
Làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, văn phòng đại diện Trung Quốc tại Việt Nam
Tham gia vào các sàn thương mại điện tử như Taobao, 1688, Tmall, JD, Alibaba
Biên – phiên dịch tiếng Trung trong ngành thương mại, logistics, vận chuyển
Toàn bộ từ vựng và nội dung trong sách đều được chọn lọc kỹ lưỡng từ kinh nghiệm thực tế của hàng nghìn học viên từng được đào tạo trực tiếp bởi Thầy Vũ trong hệ thống ChineMaster. Không những thế, cuốn sách còn phản ánh sát thực tiễn các tình huống, quy trình, văn phong sử dụng trong môi trường công việc thực tế, chứ không chỉ đơn thuần là liệt kê từ vựng.
Kết cấu bài bản – hệ thống logic – thiết kế dễ học, dễ ứng dụng
Nội dung trong ebook được chia thành nhiều chuyên đề theo từng mảng nghiệp vụ cụ thể, chẳng hạn như: báo giá, đặt hàng, hợp đồng, giao nhận hàng hóa, thanh toán quốc tế, khiếu nại – bảo hành – hậu mãi. Trong mỗi chủ đề, học viên được cung cấp:
Từ vựng tiếng Trung giản thể
Phiên âm Hán Việt và Pinyin chuẩn hóa
Nghĩa tiếng Việt sát với bối cảnh thương mại
Ví dụ thực tế theo văn cảnh làm việc
Cách sử dụng từ vựng trong mẫu câu hội thoại, văn bản, hợp đồng
Ví dụ điển hình:
Hợp đồng: 合同 (hétóng)
Ký hợp đồng: 签订合同 (qiāndìng hétóng)
Hủy hợp đồng: 解除合同 (jiěchú hétóng)
Ví dụ: 根据合同规定,买方须提前付款。
Dịch nghĩa: Theo quy định trong hợp đồng, bên mua phải thanh toán trước.
Bên cạnh phần từ vựng, tác giả còn bổ sung những chú thích ngữ pháp liên quan, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh và ứng dụng chính xác trong giao tiếp thương mại. Đây là điểm mạnh lớn so với các tài liệu từ vựng khô khan khác chỉ cung cấp nghĩa đơn thuần.
Một phần trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách này không tồn tại độc lập mà là một mắt xích trong hệ sinh thái Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – công trình học thuật đồ sộ được tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng suốt hơn hai thập kỷ nghiên cứu, giảng dạy và ứng dụng. Bộ giáo trình này bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ cơ bản đến nâng cao theo chuẩn BOYA
Giáo trình luyện thi HSK từ cấp 1 đến cấp 9
Giáo trình luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp
Giáo trình chuyên ngành: Công xưởng, kế toán, kiểm toán, dầu khí, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, logistics, hành chính nhân sự
Giáo trình luyện kỹ năng tổng hợp: nghe, nói, đọc, viết, gõ chữ Hán và dịch thuật thực dụng
Nhờ cấu trúc liên hoàn và có hệ thống, học viên khi theo học theo lộ trình giáo trình của Thầy Vũ sẽ phát triển toàn diện cả về nền tảng cơ bản và kiến thức chuyên ngành.
Tính thực tiễn và ứng dụng cao trong môi trường làm việc
Một điểm mạnh nữa của cuốn sách là khả năng ứng dụng trực tiếp trong môi trường làm việc thực tế. Học viên có thể áp dụng kiến thức trong sách ngay lập tức vào các nhiệm vụ như:
Soạn thảo hợp đồng thương mại song ngữ
Giao tiếp email với đối tác Trung Quốc
Tư vấn báo giá và giải thích điều khoản thương mại
Thực hiện thủ tục mua hàng và vận chuyển hàng hóa
Xử lý các tình huống đàm phán giá cả, thương lượng chiết khấu, thời gian giao hàng
Cuốn sách này không chỉ giúp người học ghi nhớ từ vựng mà còn làm chủ ngôn ngữ trong lĩnh vực ngoại thương, từ đó tạo ra lợi thế cạnh tranh vượt trội trong môi trường làm việc.
Phân phối chính thức trong hệ thống ChineMaster – Hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương hiện đang được phát hành độc quyền thông qua hệ thống giáo dục ChineMaster
Ngoài việc cung cấp ebook, hệ thống ChineMaster còn đi kèm video bài giảng, giáo án, tài liệu thực hành và các khóa học online được giảng dạy trực tiếp bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là điểm mạnh vượt trội giúp người học không chỉ đọc tài liệu mà còn được hướng dẫn cụ thể cách sử dụng tài liệu sao cho hiệu quả nhất.
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một tác phẩm nổi bật, được biên soạn chuyên biệt cho những ai đang học tập, làm việc hoặc có định hướng phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu, logistics và đàm phán hợp tác với Trung Quốc.
Tác phẩm không chỉ mang tính học thuật mà còn có giá trị ứng dụng thực tiễn sâu sắc, giúp người học rút ngắn thời gian tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành, nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý công việc bằng tiếng Trung trong môi trường quốc tế. Đây thực sự là một giáo trình chiến lược không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang hướng đến mục tiêu thành công trong ngành thương mại Trung – Việt.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Sự bứt phá trong đào tạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster Education MASTEREDU
Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng phản hồi tích cực và sự hưởng ứng nồng nhiệt từ đông đảo cộng đồng học viên học tiếng Trung chuyên ngành trên cả nước. Không chỉ là một tài liệu học tập, cuốn ebook này còn được đánh giá là “kim chỉ nam” cho các bạn học viên đang theo đuổi lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương, Xuất nhập khẩu và Kinh tế đối ngoại.
Tác phẩm chuyên biệt – Khẳng định đẳng cấp tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” là một phần không thể tách rời trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ tác phẩm đồ sộ và độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, biên soạn và trực tiếp giảng dạy trong hệ sinh thái ChineMaster Education. Với chuyên môn sâu rộng trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành và thực tiễn giảng dạy nhiều năm tại các trung tâm uy tín, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu và tổng hợp một cách hệ thống hàng ngàn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương theo các chủ đề thường gặp trong thực tiễn làm việc, giao dịch và đàm phán quốc tế.
Nội dung phong phú – Ứng dụng thực tiễn cao
Tác phẩm được thiết kế chuyên sâu với cấu trúc dễ tiếp cận, tập trung vào việc:
Phát triển từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương thông qua các tình huống giao tiếp thực tế như: hợp đồng mua bán quốc tế, thủ tục hải quan, vận chuyển logistics, xuất – nhập khẩu hàng hóa, đàm phán giá cả, các thuật ngữ liên quan đến thương mại điện tử, v.v.
Bổ sung phiên âm pinyin chuẩn xác và phần giải nghĩa tiếng Việt chi tiết, giúp người học nắm bắt ngữ nghĩa, ngữ cảnh sử dụng một cách nhanh chóng và chính xác.
Cung cấp nhiều ví dụ minh họa thực tế gắn với công việc tại các công ty xuất nhập khẩu, doanh nghiệp thương mại quốc tế.
Hỗ trợ toàn diện trong học tập và công việc
Đây là cuốn tài liệu không thể thiếu đối với:
Các học viên đang theo học các khóa tiếng Trung chuyên ngành tại hệ thống ChineMaster Education – MASTEREDU.
Những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế, logistics và cần nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên sâu để phục vụ công việc.
Các thí sinh đang ôn luyện thi HSK 6–9, HSKK cao cấp hoặc luyện thi TOCFL band C, vì từ vựng chuyên ngành là phần kiến thức nâng cao bắt buộc phải nắm vững.
Sự lan tỏa mạnh mẽ trong cộng đồng học viên
Ngay sau khi được xuất bản và tích hợp vào chương trình đào tạo chính thức tại trung tâm ChineMaster Education – Thanh Xuân HSK, tác phẩm đã nhận được hàng loạt phản hồi tích cực:
“Một cuốn sách cực kỳ thực tiễn, đúng nhu cầu học viên chuyên ngành.”
“Cảm ơn Thầy Vũ vì đã biên soạn tài liệu học tiếng Trung ngoại thương dễ hiểu, logic và sát thực tế đến vậy.”
“Giáo trình này giúp tôi đi phỏng vấn vào công ty thương mại Trung – Việt tự tin hơn hẳn!”
Khẳng định uy tín của hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” tiếp tục là minh chứng rõ nét cho sự đầu tư nghiêm túc, hệ thống và bền vững của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ vào công cuộc xây dựng giáo trình tiếng Trung thực tiễn, sát với nhu cầu học và làm việc thực tế. Tác phẩm không chỉ giúp học viên mở rộng vốn từ mà còn giúp nâng tầm kỹ năng sử dụng ngôn ngữ chuyên sâu, phục vụ tốt hơn cho mục tiêu nghề nghiệp lâu dài.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” là một bước tiến vượt trội trong việc đào tạo từ vựng chuyên ngành, tiếp tục khẳng định vai trò hàng đầu của ChineMaster Education MASTEREDU trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu. Với sự tận tâm, kiến thức chuyên môn vững chắc và sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, học viên hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn bộ giáo trình này làm kim chỉ nam trên hành trình học tiếng Trung chuyên ngành chuyên nghiệp và bài bản.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương: Cột mốc quan trọng trong hành trình học tiếng Trung
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ đắc lực, mang lại giá trị to lớn cho những ai đang theo đuổi việc học tiếng Trung chuyên ngành ngoại thương.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Kể từ khi ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương đã nhanh chóng trở thành tâm điểm chú ý tại các lớp học tiếng Trung của ChineMaster. Với nội dung được biên soạn công phu, tập trung vào các từ vựng chuyên ngành ngoại thương, cuốn sách đã đáp ứng được nhu cầu thiết thực của học viên, đặc biệt là những người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại quốc tế. Sự hưởng ứng tích cực từ học viên không chỉ thể hiện qua số lượng lớn người đăng ký sử dụng giáo trình mà còn qua những phản hồi tích cực về tính thực tiễn và hiệu quả của nội dung.
Học viên đánh giá cao cách tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày từ vựng một cách logic, dễ hiểu, kèm theo các ví dụ minh họa sát với thực tế. Điều này giúp họ không chỉ ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng mà còn áp dụng được ngay vào các tình huống giao tiếp thực tế trong công việc.
Một phần quan trọng của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ giáo trình đồ sộ và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được thiết kế nhằm cung cấp một lộ trình học tập toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên nắm vững tiếng Trung ở nhiều khía cạnh khác nhau. Trong đó, cuốn giáo trình về từ vựng ngoại thương nổi bật như một tài liệu chuyên sâu, tập trung vào việc phát triển vốn từ vựng chuyên ngành – yếu tố then chốt để thành công trong môi trường làm việc quốc tế.
Được phát hành dưới dạng ebook tiếng Trung, giáo trình này mang lại sự tiện lợi tối đa cho người học. Học viên có thể dễ dàng truy cập tài liệu trên nhiều thiết bị, từ điện thoại, máy tính bảng đến máy tính cá nhân, giúp việc học trở nên linh hoạt và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Lợi ích to lớn cho học viên
Tác phẩm này mang lại nhiều lợi ích thiết thực, đặc biệt là trong việc xây dựng và phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt. Một số điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:
Nội dung chuyên sâu: Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, tập trung vào các lĩnh vực như xuất nhập khẩu, đàm phán thương mại, logistics, và tài chính quốc tế.
Phương pháp học hiệu quả: Giáo trình không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn kết hợp với các bài tập thực hành, ví dụ minh họa, và ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp học viên nắm bắt ý nghĩa và cách dùng từ một cách tự nhiên.
Ứng dụng thực tiễn cao: Nội dung giáo trình được thiết kế để phù hợp với nhu cầu của những người làm việc trong môi trường ngoại thương, giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Tính tiện lợi của ebook: Định dạng số hóa giúp học viên dễ dàng tra cứu và ôn tập mọi lúc, mọi nơi, đồng thời cập nhật nội dung mới một cách nhanh chóng.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận và làm chủ ngôn ngữ Trung Quốc trong lĩnh vực ngoại thương. Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster là minh chứng rõ ràng cho giá trị và chất lượng của tác phẩm này. Với vai trò là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn giáo trình này hứa hẹn sẽ tiếp tục là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho hàng ngàn học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.
Tính thực dụng của Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là mảng từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – một chuyên ngành mang tính ứng dụng cao và gắn liền chặt chẽ với thực tiễn thương mại quốc tế – việc sở hữu một giáo trình chuẩn hóa, sát với nhu cầu công việc và mang tính thực hành mạnh mẽ là yếu tố then chốt quyết định chất lượng đào tạo. Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác đã và đang chứng minh được vị thế vô cùng thực dụng của mình trong môi trường giảng dạy chuyên sâu, điển hình là trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – Đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội.
- Bám sát thực tế ngành ngoại thương
Tác phẩm này không chỉ đơn thuần dừng lại ở việc liệt kê từ vựng chuyên ngành, mà còn tập trung đào sâu vào hệ thống cụm từ, ngữ cảnh sử dụng thực tế trong các tình huống thương mại như: đàm phán hợp đồng, giao dịch xuất nhập khẩu, thanh toán quốc tế, quy trình logistics, v.v. Nhờ đó, học viên được trang bị vốn từ vựng đúng – đủ – dùng được ngay trong công việc sau khi hoàn thành chương trình học.
- Tính ứng dụng cao trong đào tạo nghề nghiệp
Không giống với những giáo trình mang nặng tính học thuật và lý thuyết, tác phẩm của Thầy Vũ được thiết kế dưới dạng các tình huống cụ thể, ví dụ thực tế, đoạn hội thoại mẫu, bài tập luyện dịch song ngữ Trung – Việt. Điều này giúp học viên dễ dàng chuyển hóa kiến thức ngôn ngữ thành kỹ năng nghề nghiệp trong môi trường làm việc thực tế tại các công ty ngoại thương, doanh nghiệp FDI hoặc vị trí biên – phiên dịch chuyên ngành xuất nhập khẩu.
- Được đưa vào giảng dạy đại trà trong Hệ thống CHINEMASTER
Chính vì sự thực tế và hữu ích vượt trội, “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” đã được lựa chọn để đưa vào giảng dạy chính thức trong toàn bộ các khóa học tiếng Trung thương mại của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên sâu nổi tiếng, với mô hình học tập tối ưu, máy chủ cấu hình cao, môi trường học tập chất lượng và đội ngũ giảng viên chuyên môn cao do chính Thầy Vũ trực tiếp đào tạo.
- Tính hệ thống, dễ học – dễ nhớ – dễ sử dụng
Giáo trình được chia theo chuyên đề rõ ràng, mỗi bài học là một đơn vị kiến thức độc lập, dễ tiếp cận và ôn tập. Học viên có thể tra cứu từ vựng theo chủ đề chuyên ngành một cách nhanh chóng mà không cần đọc toàn bộ giáo trình. Hệ thống bài tập luyện phản xạ, chuyển ngữ, ứng dụng vào hội thoại cũng giúp người học nắm chắc kiến thức và tự tin sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp thương mại.
- Được biên soạn độc quyền bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sỹ Hán ngữ, nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER – là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu, ông đã tạo nên một tác phẩm không chỉ có giá trị học thuật mà còn phát huy tối đa tính thực dụng, phục vụ trực tiếp cho sự nghiệp học tập và làm việc của hàng ngàn học viên.
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” là một trong những tác phẩm mang dấu ấn rõ nét về tính thực dụng và khả năng ứng dụng nghề nghiệp trong ngành tiếng Trung chuyên ngành. Việc được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education – Quận Thanh Xuân là minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng và uy tín của tác phẩm. Đây chắc chắn là một tài liệu không thể thiếu cho những ai đang theo học và làm việc trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại và ngoại thương tại Việt Nam.
Tính Thực Dụng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Tiếng Trung Ngoại Thương
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên ngành quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trung tâm uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Tính thực dụng của giáo trình này được thể hiện qua các khía cạnh sau:
- Nội dung chuyên sâu, sát thực tiễn
Giáo trình được thiết kế tập trung vào các thuật ngữ và mẫu câu chuyên ngành ngoại thương, xuất nhập khẩu, và thương mại quốc tế. Nội dung bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cung cấp danh sách từ vựng đầy đủ, chính xác, liên quan đến các chủ đề như hợp đồng ngoại thương, chứng từ (Invoice, Packing List), phương thức vận chuyển, và các điều kiện thương mại (FOB, CIF, Incoterms).
Mẫu câu giao tiếp thực tế: Các mẫu câu được biên soạn để học viên có thể áp dụng ngay trong các tình huống đàm phán, trao đổi với đối tác, hoặc xử lý chứng từ trong môi trường kinh doanh thực tế.
Tình huống ứng dụng cụ thể: Giáo trình đưa ra các ví dụ minh họa về giao tiếp trong thương mại, giúp học viên hiểu cách sử dụng từ vựng và cấu trúc câu trong bối cảnh thực tiễn.
Ví dụ, giáo trình cung cấp các cụm từ như:
订舱 (dìngcāng) – đặt chỗ tàu (booking).
目的港 (mùdì gǎng) – cảng đến (Port of Discharge).
我需要和老板确认预算 (Wǒ xūyào hé lǎobǎn quèrèn yùsuàn) – Tôi cần xác nhận ngân sách với sếp.
Những nội dung này giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống kinh doanh cụ thể.
- Phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả
Giáo trình được tích hợp vào chương trình đào tạo tại CHINEMASTER EDUCATION, nơi áp dụng phương pháp giảng dạy độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các đặc điểm nổi bật bao gồm:
Tích hợp 6 kỹ năng: Giáo trình hỗ trợ phát triển toàn diện các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, giúp học viên sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong môi trường làm việc.
Học theo chủ đề thực tiễn: Các bài học được tổ chức theo các chủ đề cụ thể như “Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng” hay “Chứng từ ngoại thương”, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách có hệ thống và dễ ứng dụng.
Tài liệu đa dạng: Giáo trình không chỉ giới hạn ở dạng sách in mà còn bao gồm ebook, giáo án, và video bài giảng trực tuyến, phù hợp với cả học trực tiếp và học online.
Phương pháp này giúp học viên nhanh chóng đạt được trình độ tiếng Trung cao cấp và tự tin xử lý công việc liên quan đến ngoại thương.
- Ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn
Tác phẩm được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, nơi đào tạo hàng ngàn học viên mỗi năm. Tính thực dụng được thể hiện qua:
Hỗ trợ học viên kinh doanh: Giáo trình giúp người học, đặc biệt là các doanh nhân, tự tin trao đổi trực tiếp với đối tác Trung Quốc, từ đó giảm sự phụ thuộc vào phiên dịch và mở rộng cơ hội hợp tác kinh doanh.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Tài liệu được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của cả học viên mới bắt đầu và những người đã có nền tảng, với lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao.
Hỗ trợ luyện thi HSK và HSKK: Giáo trình không chỉ phục vụ mục đích giao tiếp mà còn tích hợp các nội dung luyện thi HSK chuyên ngành, giúp học viên đạt chứng chỉ quốc tế, nâng cao cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực ngoại thương.
Ví dụ, các học viên tại CHINEMASTER đã sử dụng giáo trình để học các kỹ năng như đàm phán hợp đồng, xử lý hóa đơn xuất nhập khẩu, và giao tiếp với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao, 1688, và Tmall.
- Đóng góp vào xu hướng hội nhập kinh tế
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung thương mại trở thành một lợi thế cạnh tranh lớn. Giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giúp học viên:
Nắm bắt cơ hội kinh doanh: Học viên có thể tự mình tìm nguồn hàng tận gốc, đàm phán giá cả, và xử lý các giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc.
Nâng cao năng lực cạnh tranh: Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên nổi bật trong các lĩnh vực như logistics, xuất nhập khẩu, và thương mại điện tử.
Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động: Với sự gia tăng của các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam, giáo trình cung cấp nền tảng ngôn ngữ vững chắc để học viên đảm nhận các vị trí như biên phiên dịch, trợ lý đối ngoại, hoặc chuyên viên xuất nhập khẩu.
- Đánh giá từ cộng đồng học viên
Tác phẩm đã nhận được phản hồi tích cực từ học viên tại CHINEMASTER EDUCATION, đặc biệt là những người làm trong lĩnh vực thương mại. Nhiều học viên chia sẻ rằng giáo trình đã giúp họ:
Tiết kiệm thời gian học tập nhờ nội dung cô đọng, tập trung vào thực tiễn.
Tự tin hơn trong giao tiếp kinh doanh với đối tác Trung Quốc.
Nâng cao hiệu quả công việc, đặc biệt trong các hoạt động nhập hàng và đàm phán hợp đồng.
Một học viên tại CHINEMASTER chia sẻ: “Nhờ giáo trình của Thầy Vũ, tôi đã tự mình liên hệ với nhà cung cấp Trung Quốc và tiết kiệm được chi phí thuê phiên dịch. Nội dung sách rất thực tế và dễ áp dụng.”
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho học viên trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại, và khả năng ứng dụng cao, giáo trình đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại CHINEMASTER EDUCATION, đồng thời đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên trong bối cảnh hội nhập kinh tế. Tác phẩm này xứng đáng là một tài liệu quan trọng cho bất kỳ ai muốn thành thạo tiếng Trung thương mại và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực ngoại thương.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày:
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt áp dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương trong công tác đào tạo chuyên sâu mỗi ngày
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education đặt tại địa chỉ chiến lược Số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội, hiện đang là đơn vị tiên phong hàng đầu trong công tác đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên ngành tại Việt Nam. Một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt và vượt trội trong chương trình giảng dạy của hệ thống ChineMaster chính là việc đồng loạt triển khai áp dụng tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” – một công trình biên soạn độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc và tác giả của hàng loạt bộ giáo trình Hán ngữ uy tín.
Tác phẩm giáo trình từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương – Giáo trình chủ lực cho công tác đào tạo tiếng Trung thực chiến
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam ngày càng hội nhập sâu rộng với Trung Quốc và các nước sử dụng tiếng Hán, nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, ngoại thương, logistics, vận tải quốc tế… ngày càng tăng mạnh. Nhận thấy sự cấp thiết đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống ChineMaster Education – đã dày công nghiên cứu và biên soạn bộ Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương với nội dung đặc biệt chuyên sâu, sát thực tế, có hệ thống bài bản, tập trung vào việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành thiết yếu trong giao dịch thương mại quốc tế với đối tác Trung Quốc.
Bộ giáo trình không chỉ liệt kê các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, mà còn đi kèm giải thích cực kỳ chi tiết, mẫu câu giao tiếp thực tế, tình huống xử lý nghiệp vụ cụ thể, kết hợp với phần luyện dịch song ngữ Trung – Việt – Anh và phân tích ngữ nghĩa từng từ một cách tường tận. Giáo trình được thiết kế riêng biệt dành cho học viên từ trình độ sơ cấp đến cao cấp, giúp người học làm chủ hoàn toàn hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ngoại thương một cách bài bản, vững chắc và chuyên sâu.
Giảng dạy thực chiến – Áp dụng đồng bộ trên toàn hệ thống
Toàn bộ các trung tâm thành viên trong hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội đều áp dụng đồng bộ tác phẩm này trong giảng dạy hàng ngày. Các khóa học từ sơ cấp, trung cấp đến cao cấp đều tích hợp nội dung từ giáo trình để học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn tiếp cận được kiến thức thực tế ngành nghề xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế.
Giảng viên đứng lớp đều là các chuyên gia tiếng Trung nhiều năm kinh nghiệm, đã được đào tạo chuyên sâu về cách khai thác, triển khai và giảng dạy nội dung từ giáo trình này. Mỗi buổi học đều gắn liền với các tình huống thực tế như: đàm phán hợp đồng, báo giá, vận đơn, thanh toán quốc tế, điều kiện Incoterms, hải quan – logistics, hội thoại giao dịch… từ đó giúp học viên không chỉ nói đúng, nói chuẩn mà còn vận dụng thành thạo trong môi trường công việc thực tiễn.
Lợi ích vượt trội dành cho học viên khi học với bộ giáo trình độc quyền
Nắm chắc vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương: Được học từ vựng theo hệ thống chủ đề khoa học: từ mua bán hàng hóa, thủ tục hải quan, quy trình xuất nhập khẩu đến nghiệp vụ logistics, giao nhận, tài chính thương mại quốc tế…
Luyện phản xạ giao tiếp thực tế: Mỗi bài học đều đi kèm các đoạn hội thoại, tình huống thực tiễn trong môi trường thương mại giúp học viên rèn luyện kỹ năng xử lý nghiệp vụ song ngữ.
Rèn luyện dịch thuật chuyên ngành chuyên sâu: Học viên được học cách dịch chính xác các tài liệu hợp đồng, email đàm phán, báo giá – thanh toán bằng tiếng Trung – tiếng Việt – tiếng Anh.
Chuẩn bị sẵn sàng cho thị trường lao động quốc tế: Học viên sau khi hoàn thành khóa học sẽ có thể ứng tuyển vào các vị trí nhân sự ngoại thương, nhân viên xuất nhập khẩu, trợ lý tiếng Trung thương mại, hay làm việc trực tiếp với các công ty Trung Quốc.
Tạo nền tảng bền vững cho học viên phát triển nghề nghiệp gắn với tiếng Trung chuyên ngành
Việc áp dụng giáo trình chuyên ngành vào giảng dạy không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức, mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp phong phú trong lĩnh vực thương mại quốc tế – nơi tiếng Trung giữ vai trò là ngôn ngữ cầu nối quan trọng. Đặc biệt, với xu hướng dịch chuyển nhà máy, doanh nghiệp FDI Trung Quốc sang Việt Nam, nhu cầu nhân lực tiếng Trung chất lượng cao sẽ tiếp tục bùng nổ mạnh mẽ.
Hệ thống ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân Hà Nội với cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giảng viên chất lượng cao và hệ thống giáo trình độc quyền chính là sự lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung bài bản, thực chiến và có định hướng nghề nghiệp rõ ràng trong ngành Ngoại thương – Xuất nhập khẩu.
Với việc đồng loạt sử dụng tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương trong giảng dạy mỗi ngày, hệ thống Trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội đang khẳng định vai trò tiên phong trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây không chỉ là bước đột phá trong đổi mới phương pháp giảng dạy, mà còn là minh chứng rõ ràng cho cam kết chất lượng và thực tiễn của toàn hệ thống trong việc cung cấp nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao cho thị trường lao động Việt Nam và quốc tế.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất tiên tiến, trung tâm đã và đang thu hút hàng nghìn học viên mỗi năm. Điểm nổi bật làm nên thương hiệu của ChineMaster chính là việc đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương, một bộ giáo trình độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, để phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương – Công cụ đào tạo chuyên sâu
Bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương là một tác phẩm thực dụng, được thiết kế chuyên biệt cho những học viên có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế. Nội dung giáo trình tập trung vào:
Từ vựng chuyên ngành: Cung cấp vốn từ vựng phong phú, sát với thực tế, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến đàm phán thương mại, logistics, kế toán, và nhập hàng từ các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall.
Mẫu câu thực tế: Các mẫu câu đàm phán, giao tiếp văn phòng và tình huống kinh doanh được biên soạn kỹ lưỡng, giúp học viên tự tin ứng dụng trong công việc.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Giáo trình kết hợp các bài tập thực hành nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch, đảm bảo học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ cần thiết.
Bộ giáo trình này được đánh giá cao nhờ tính ứng dụng thực tiễn, phù hợp với nhu cầu của các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Đây cũng là một trong những lý do khiến ChineMaster trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu.
Hệ thống đào tạo toàn diện tại ChineMaster Quận Thanh Xuân
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, không chỉ nổi bật với vị trí thuận lợi (Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, gần Ngã Tư Sở) mà còn được biết đến với chất lượng đào tạo vượt trội. Các cơ sở của trung tâm tại Hà Nội và TP.HCM đều sử dụng bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển và 9 quyển: Phù hợp cho học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao, giúp xây dựng nền tảng vững chắc về từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp.
Giáo trình HSK và HSKK: Hỗ trợ học viên luyện thi các chứng chỉ tiếng Trung quốc tế, từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ cấp đến cao cấp.
Giáo trình Hán ngữ BOYA: Mang đến phương pháp học hiện đại, dễ tiếp cận, phù hợp với các khóa học trực tuyến và trực tiếp.
Ngoài ra, trung tâm còn cung cấp các khóa học chuyên biệt như:
Tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu, logistics.
Tiếng Trung kế toán, kiểm toán, dầu khí.
Tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall và nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Khóa học luyện thi HSK, HSKK, TOCFL với lộ trình bài bản.
Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất hiện đại
ChineMaster tự hào sở hữu đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, bao gồm các thầy cô tốt nghiệp từ các trường đại học danh tiếng như Đại học Hà Nội, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thanh Hoa, Đại học Bắc Kinh. Các giảng viên không chỉ giỏi về chuyên môn mà còn giàu kinh nghiệm thực tiễn, mang đến những bài giảng sinh động, dễ hiểu và sát với nhu cầu thực tế.
Hệ thống cơ sở vật chất tại ChineMaster được đầu tư hiện đại, với các phòng học trang bị máy chiếu, hệ thống âm thanh, điều hòa và các thiết bị hỗ trợ học tập tiên tiến. Đặc biệt, trung tâm sử dụng hệ thống máy chủ cấu hình cao để lưu trữ hàng nghìn video bài giảng livestream của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên dễ dàng truy cập và học tập mọi lúc, mọi nơi.
Cam kết chất lượng và thành tựu nổi bật
Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một nhà giáo ưu tú và tác giả của hàng loạt giáo trình tiếng Trung nổi tiếng, ChineMaster đã đào tạo hàng nghìn học viên đạt trình độ từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK các cấp. Trung tâm cũng nhận được nhiều phản hồi tích cực từ học viên về chất lượng giảng dạy, phương pháp đào tạo bài bản và môi trường học tập chuyên nghiệp.
Ngoài ra, ChineMaster còn nổi bật với hệ sinh thái học tiếng Trung online, bao gồm các kênh YouTube, Facebook, TikTok, nơi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thường xuyên livestream các bài giảng miễn phí. Hệ thống này không chỉ hỗ trợ học viên tại Hà Nội mà còn giúp người học trên toàn thế giới tiếp cận kiến thức tiếng Trung một cách dễ dàng.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, với việc sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương, đã và đang khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam. Với giáo trình độc quyền, đội ngũ giảng viên chất lượng cao và cơ sở vật chất hiện đại, trung tâm mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập hiệu quả, thực tiễn và chuyên sâu. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Trung uy tín để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế, ChineMaster chính là sự lựa chọn hoàn hảo.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu giảng dạy chuyên sâu và thiết thực nhất hiện nay. Đây là giáo trình độc quyền đang được Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đưa vào giảng dạy chính thức tại các lớp chuyên đề tiếng Trung Ngoại thương, xuất nhập khẩu, đàm phán thương mại tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi được đánh giá là trung tâm luyện thi và đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 khu vực phía Bắc.
- Tác phẩm mang tính ứng dụng cao, phù hợp với thực tiễn giao thương quốc tế
Giáo trình không chỉ cung cấp khối lượng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương phong phú mà còn đi kèm với hệ thống ví dụ thực tiễn, tình huống giao tiếp thương mại, câu đối thoại mô phỏng hợp đồng, thương thảo giá cả, quy trình thanh toán, vận chuyển hàng hóa, logistics, hải quan, v.v… Từ đó, người học dễ dàng vận dụng kiến thức vào môi trường làm việc thực tế trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế.
- Giáo trình được biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy Hán ngữ chuyên ngành – là người sáng lập và điều hành hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Với nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và dịch thuật thực tiễn trong lĩnh vực Ngoại thương, ông đã trực tiếp biên soạn và phát triển giáo trình này với mục tiêu giúp người học nắm chắc từ vựng chuyên ngành, thành thạo kỹ năng đàm phán và xử lý tình huống trong hoạt động ngoại thương bằng tiếng Trung.
- Ứng dụng trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – trung tâm dẫn đầu đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội
Giáo trình ebook này được tích hợp và giảng dạy rộng rãi trong các khóa học tiếng Trung Ngoại thương online và offline tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là địa chỉ uy tín hàng đầu trong đào tạo tiếng Trung thực chiến, nơi quy tụ đội ngũ giảng viên chất lượng cao và lộ trình đào tạo chuyên sâu do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp thiết kế.
Ngoài ra, tác phẩm này còn là tài liệu tham khảo không thể thiếu trong các khóa luyện thi HSK chuyên ngành, khóa học tiếng Trung dành cho nhân sự ngành xuất nhập khẩu, logistics, thương mại điện tử Trung – Việt.
- Phiên bản ebook tiện lợi – hỗ trợ học tập mọi lúc, mọi nơi
Với định dạng ebook thông minh, giáo trình cho phép học viên truy cập, tra cứu và học từ vựng theo chủ đề bất cứ lúc nào thông qua các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop. Đặc biệt, mỗi mục từ vựng đều được tích hợp phiên âm chuẩn, âm Hán Việt, ví dụ minh họa và phần luyện dịch song ngữ Trung – Việt, giúp người học nâng cao cả bốn kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết một cách toàn diện.
- Được đông đảo học viên và chuyên gia đánh giá cao
Tác phẩm đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên và giới chuyên môn, đặc biệt là những người đang làm việc trong các công ty thương mại Trung – Việt, đơn vị logistics, công ty xuất nhập khẩu, doanh nghiệp order Taobao – 1688. Với cấu trúc bài học rõ ràng, hệ thống hóa từ vựng và kỹ năng theo từng chuyên đề cụ thể, giáo trình thực sự là kim chỉ nam cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành Ngoại thương.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu học tiếng Trung thông thường mà còn là bộ công cụ học tập và ứng dụng chuyên sâu dành cho thế hệ lao động toàn cầu. Khi được đưa vào giảng dạy chính thức tại Hệ thống Trung tâm CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín số 1 Hà Nội, tác phẩm này càng khẳng định vai trò tiên phong của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong việc phát triển nền giáo dục Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực Ngoại thương, hãy đến với CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, nơi bạn được học trực tiếp từ giáo trình thực chiến của chính người viết – Tác giả Nguyễn Minh Vũ – để làm chủ tiếng Trung thương mại và vươn ra thị trường toàn cầu.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Nguyễn Minh Vũ và Vai trò tại ChineMaster Edu ThanhXuanhsk
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực thương mại và ngoại thương. Cuốn sách này đã trở thành một công cụ học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanhsk, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Tác phẩm tập trung vào việc cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp thực tế và kiến thức ngữ pháp cần thiết để hỗ trợ người học trong các tình huống kinh doanh, đàm phán, và giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc.
Những điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:
Nội dung chuyên sâu: Từ vựng và mẫu câu được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế trong các lĩnh vực như xuất nhập khẩu, đặt hàng trên các nền tảng thương mại điện tử (Taobao, 1688, Tmall), và giao tiếp kinh doanh.
Phương pháp trình bày dễ hiểu: Mỗi bài học được trình bày chi tiết với phiên âm, giải nghĩa từ vựng sang tiếng Việt, chú thích ngữ pháp, và các ví dụ minh họa cụ thể.
Tính ứng dụng cao: Giáo trình không chỉ hỗ trợ học viên tự học mà còn là tài liệu giảng dạy chính trong các khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster.
Cuốn sách này đặc biệt phù hợp với những người làm việc trong lĩnh vực ngoại thương, kinh doanh quốc tế, hoặc có nhu cầu nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc, giúp họ tự tin hơn trong giao tiếp và xử lý công việc.
Vai trò của giáo trình tại ChineMaster Edu ThanhXuanhsk
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanhsk, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được biết đến là trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam. Với đội ngũ giảng viên chất lượng cao và phương pháp giảng dạy bài bản, trung tâm đã lựa chọn Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương làm tài liệu cốt lõi trong các khóa học tiếng Trung thương mại.
Tại ChineMaster, giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được tích hợp vào các khóa học như:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại: Giúp học viên nắm vững từ vựng và kỹ năng đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Khóa học order Taobao, 1688, Tmall: Hỗ trợ học viên nhập hàng tận gốc từ các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Khóa học luyện thi HSK và HSKK: Kết hợp từ vựng chuyên ngành với kiến thức thi cử để đạt kết quả cao.
Sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng và phương pháp giảng dạy sáng tạo của Thầy Vũ đã giúp hàng nghìn học viên tại ChineMaster đạt được tiến bộ vượt bậc. Các bài giảng trực tuyến livestream trên các nền tảng như YouTube, Facebook, và Telegram của Thầy Vũ cũng bổ trợ thêm cho việc học, mang lại trải nghiệm học tập linh hoạt và hiệu quả.
Tầm ảnh hưởng và uy tín của ChineMaster Edu ThanhXuanhsk
ChineMaster Edu ThanhXuanhsk không chỉ là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng mà còn là trung tâm tiên phong trong việc ứng dụng các tài liệu độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với các cơ sở tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, trung tâm đã xây dựng được uy tín vững chắc nhờ:
Chất lượng đào tạo hàng đầu: Đội ngũ giảng viên tận tâm, lộ trình học bài bản, và môi trường học tập chuyên nghiệp.
Tài liệu độc quyền: Các giáo trình của Thầy Vũ, đặc biệt là Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương, được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên.
Hỗ trợ học viên toàn diện: Từ các khóa học trực tiếp tại trung tâm đến các tài liệu học online miễn phí, ChineMaster đảm bảo học viên có đầy đủ công cụ để chinh phục tiếng Trung.
Địa chỉ chính của ChineMaster tại Hà Nội (Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân) đã trở thành điểm đến quen thuộc của những người yêu thích tiếng Trung và muốn nâng cao kỹ năng trong lĩnh vực ngoại thương.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm xuất sắc, đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với sự ứng dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanhsk, cuốn sách không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức mà còn mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Trung tâm ChineMaster, với uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, chính là nơi lý tưởng để học viên tiếp cận giáo trình này và chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả.
Hãy liên hệ ngay với ChineMaster để khám phá các khóa học và tài liệu độc quyền từ Thầy Nguyễn Minh Vũ, khởi đầu hành trình học tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, Hà Nội
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung ngày càng giữ vai trò thiết yếu trong hoạt động thương mại, đặc biệt là lĩnh vực ngoại thương. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu và thực tiễn, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy Hán ngữ tại Việt Nam – đã biên soạn một tác phẩm độc quyền và chuyên biệt mang tên “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương”. Tác phẩm hiện đang được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tọa lạc ngay tại khu vực trọng điểm: Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn.
- Giới thiệu tác phẩm “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương”
Tác phẩm “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” là một phần trong bộ Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành được Tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn trong nhiều năm liền, với mục tiêu cung cấp cho người học những kiến thức từ vựng chuyên sâu và bài bản về lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế, logistics, đàm phán kinh doanh, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, kiểm định hàng hóa, v.v…
Tác phẩm mang hình thức sách ebook chuyên ngành được trình bày hệ thống, bài bản, dễ học và dễ ứng dụng. Đây là tài liệu cực kỳ thiết thực đối với:
Sinh viên chuyên ngành Trung – Anh – Việt thương mại
Nhân sự công ty xuất nhập khẩu đang làm việc với đối tác Trung Quốc
Doanh nhân có nhu cầu giao dịch thương mại Trung – Việt
Người học tiếng Trung định hướng chuyên ngành ngoại thương
- Nội dung nổi bật của sách ebook
Giáo trình “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” bao gồm:
Từ vựng tiếng Trung theo từng chuyên đề ngoại thương, ví dụ: xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển đường biển, kiểm tra chất lượng, thương lượng giá, thanh toán, hợp đồng, chứng từ, bảo hiểm hàng hóa…
Phiên âm pinyin đầy đủ, giúp người học phát âm chuẩn xác
Giải thích nghĩa tiếng Việt rõ ràng, chi tiết
Ví dụ minh họa cụ thể gắn liền với các tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc ngoại thương
Mẫu câu đàm phán – ký kết hợp đồng bằng tiếng Trung, dễ áp dụng vào công việc
Tác phẩm được trình bày với phong cách chuyên sâu, súc tích nhưng đầy đủ, giúp người học tiết kiệm thời gian tự nghiên cứu mà vẫn nắm chắc toàn bộ vốn từ vựng thiết yếu.
- Địa điểm lưu trữ: Thư viện CHINEMASTER Hà Nội
Tác phẩm ebook “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” hiện đang được lưu trữ chính thức tại Thư viện Học thuật CHINEMASTER, thuộc hệ thống giáo dục của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nơi lưu giữ toàn bộ các công trình nghiên cứu, giáo trình, ebook tiếng Trung chuyên ngành do chính Tác giả sáng tác, biên soạn và phát triển.
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
(Khu vực Ngã Tư Sở – gần Royal City – giao nhau giữa các trục đường huyết mạch như Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Tây Sơn, Vương Thừa Vũ)
Thư viện CHINEMASTER là nơi tập trung hệ thống tài liệu độc quyền bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản độc quyền
Từ điển tiếng Trung chuyên ngành (Ngoại thương, CNTT, Y học, Du lịch…)
Kho tài liệu luyện thi HSK, luyện dịch Hán Việt – Việt Hán
Các ebook tiếng Trung thương mại và đàm phán hợp đồng
Đây không chỉ là một trung tâm lưu trữ tri thức, mà còn là nơi học viên có thể trực tiếp tham khảo, nghiên cứu và học tập trong môi trường chuyên sâu về ngôn ngữ và giao tiếp tiếng Trung thực tế.
- Giá trị thực tiễn của tác phẩm
Tác phẩm “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” không chỉ đơn thuần là một giáo trình ngôn ngữ, mà còn là một công cụ học tập – làm việc – phát triển sự nghiệp không thể thiếu đối với những người học tiếng Trung có định hướng nghề nghiệp rõ ràng trong lĩnh vực ngoại thương.
Thông qua tác phẩm này, người học:
Nắm vững hệ thống từ vựng chuyên ngành theo ngữ cảnh cụ thể
Tự tin sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch thương mại
Có nền tảng vững chắc để làm việc tại các công ty xuất nhập khẩu, logistics, thương mại điện tử xuyên biên giới
Sẵn sàng tham gia các kỳ thi tiếng Trung chuyên ngành hoặc tuyển dụng trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại
Tác phẩm ebook “Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học thuật quý giá, mang tính ứng dụng cao và có giá trị thực tiễn sâu sắc, đặc biệt đối với những người đang theo đuổi con đường phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực ngoại thương Trung – Việt.
Với hệ thống nội dung chuyên biệt, phương pháp trình bày dễ hiểu và độ tin cậy cao, tác phẩm này xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu của bất kỳ ai học tiếng Trung vì mục đích công việc hoặc kinh doanh.
Độc giả và học viên quan tâm có thể đến trực tiếp Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ:
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội để tham khảo hoặc tìm hiểu thêm thông tin qua nền tảng hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER được vận hành bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương dưới dạng ebook, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một nguồn tài liệu quý giá dành cho những người học tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực ngoại thương. Cuốn sách này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – khu vực trung tâm gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn.
Nội dung nổi bật của Giáo trình
Ebook Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực ngoại thương. Đây là một tài liệu không thể thiếu cho:
Người học tiếng Trung: Đặc biệt là những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong các hoạt động thương mại quốc tế.
Doanh nhân và nhân viên ngoại thương: Cuốn sách cung cấp các từ vựng thực tế, thường xuyên được sử dụng trong đàm phán, hợp đồng, logistics và các giao dịch thương mại.
Giảng viên và học viên: Phù hợp để sử dụng trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại các trung tâm hoặc trường đại học.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo biên soạn nội dung theo hướng thực tiễn, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng tiếp thu và áp dụng. Ebook được trình bày rõ ràng, dễ sử dụng, phù hợp cho cả tự học và giảng dạy.
Thư viện CHINEMASTER – Nơi lưu trữ tài liệu giá trị
Thư viện CHINEMASTER, nơi lưu trữ cuốn ebook này, là một địa chỉ quen thuộc với cộng đồng học tiếng Trung tại Hà Nội. Với vị trí thuận lợi tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, thư viện không chỉ cung cấp các tài liệu học tiếng Trung mà còn là không gian lý tưởng cho các hoạt động nghiên cứu và trao đổi kiến thức. Khu vực xung quanh như Ngã Tư Sở, Royal City, hay các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Nguyễn Trãi, và Tây Sơn giúp người học dễ dàng tiếp cận.
Thư viện CHINEMASTER nổi bật với:
Bộ sưu tập phong phú: Bao gồm sách, tài liệu, và ebook về tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Không gian học tập chuyên nghiệp: Phù hợp cho cả học cá nhân và nhóm.
Hỗ trợ cộng đồng: Là điểm đến lý tưởng cho những ai đam mê ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Ngoại thương của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực ngoại thương. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, cuốn ebook này không chỉ mang lại giá trị học thuật mà còn mở ra cơ hội tiếp cận kiến thức chuyên sâu cho người học. Hãy đến ngay Thư viện CHINEMASTER tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội để khám phá và trải nghiệm tài liệu tuyệt vời này!
CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền số 1 Việt Nam do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và phát triển
CHINEMASTER là thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền hàng đầu tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia ngôn ngữ xuất sắc, nhà giáo tâm huyết và đồng thời là tác giả của hàng loạt giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, toàn diện, hệ thống và thực tiễn nhất hiện nay. Với bề dày kinh nghiệm giảng dạy cùng phương pháp đào tạo đột phá, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã kiến tạo nên một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung vững mạnh, uy tín, góp phần thay đổi tư duy và cách tiếp cận tiếng Trung hiện đại của hàng ngàn học viên trên toàn quốc.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ đồ sộ và độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Điểm nổi bật nhất tạo nên sự khác biệt của CHINEMASTER chính là hệ thống giáo trình mang thương hiệu cá nhân “Nguyễn Minh Vũ”. Những tác phẩm này không chỉ là tài liệu giảng dạy, mà còn là kết tinh trí tuệ, kinh nghiệm thực chiến và sự nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc. Một số giáo trình tiêu biểu bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG và MSUDONG
Giáo trình luyện thi HSK (các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9)
Giáo trình luyện thi HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)
Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
Giáo trình Hán ngữ Thương mại, Logistics – Vận tải, Ngoại thương, Xuất nhập khẩu, Dầu khí
Giáo trình Hán ngữ Biên – Phiên dịch, Dịch thuật, TOCFL
Tất cả những tác phẩm này hợp thành bộ “ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP”, được đánh giá là bộ giáo trình học tiếng Trung chuyên sâu, bài bản, hệ thống và ứng dụng thực tiễn hàng đầu tại Việt Nam. Đây cũng chính là nền tảng cốt lõi làm nên tên tuổi và thương hiệu của CHINEMASTER trên thị trường đào tạo tiếng Trung.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
Không chỉ là một thương hiệu đào tạo tiếng Trung, CHINEMASTER còn là hệ thống giáo dục toàn diện mang tầm quốc gia – CHINEMASTER EDUCATION. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung online hàng đầu Việt Nam, nơi quy tụ hàng nghìn học viên mỗi năm tham gia các khóa học trực tuyến từ sơ cấp đến cao cấp, từ giao tiếp đến luyện thi chứng chỉ quốc tế như HSK và HSKK.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống này – đã trực tiếp xây dựng chương trình học và phương pháp giảng dạy dựa trên bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, giúp học viên không chỉ học nhanh, nhớ lâu mà còn sử dụng được tiếng Trung trong môi trường học tập, làm việc thực tế và quốc tế hóa.
CHINEMASTER EDU – Địa chỉ luyện thi HSK 789 và HSKK cao cấp uy tín nhất
CHINEMASTER EDU là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK các cấp độ 7, 8, 9 và chứng chỉ nói HSKK cao cấp. Tất cả giáo trình luyện thi đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, kết hợp giữa cấu trúc đề thi mới nhất, kỹ năng làm bài, từ vựng trọng điểm và chiến thuật phân tích ngữ pháp, giúp học viên tối ưu hóa điểm số trong thời gian ngắn nhất.
Hệ thống học liệu độc quyền kết hợp cùng đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, được đào tạo trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chính là chìa khóa giúp CHINEMASTER EDU trở thành nền tảng học tiếng Trung online hàng đầu và là lựa chọn số 1 của học viên trên cả nước.
CHINEMASTER không chỉ là nơi học tiếng Trung – mà còn là nơi định hình tư duy, phương pháp và kỹ năng ngôn ngữ toàn diện, thực tiễn và mang tính học thuật cao.
Với sứ mệnh đào tạo thế hệ học viên giỏi tiếng Trung – vững kiến thức – mạnh tư duy – giàu kỹ năng thực hành, thương hiệu CHINEMASTER do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập chính là biểu tượng của chất lượng, uy tín và hiệu quả trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
Hãy đến với CHINEMASTER – nơi hội tụ tri thức, nơi khơi nguồn đam mê tiếng Trung và nơi bệ phóng sự nghiệp quốc tế hóa của bạn bắt đầu.
CHINEMASTER – Thương hiệu Đào tạo Tiếng Trung Quốc Độc quyền tại Việt Nam
Giới thiệu về CHINEMASTER
CHINEMASTER là thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển giáo trình Hán ngữ. Với tâm huyết và sự sáng tạo không ngừng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một hệ thống giáo trình độc quyền, được gọi là ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, tập hợp các tác phẩm giáo trình Hán ngữ chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên.
Các tác phẩm giáo trình nổi bật
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP bao gồm nhiều tác phẩm tiêu biểu, được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, phục vụ cho các mục đích học tập và luyện thi tiếng Trung khác nhau. Một số giáo trình nổi bật bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và phiên bản cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình Phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG
Giáo trình Hán ngữ MSUDONG
Giáo trình Hán ngữ HSK
Giáo trình Hán ngữ HSKK
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Kiểm toán
Giáo trình Hán ngữ Thương mại
Giáo trình Hán ngữ Logistics Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Ngoại thương
Giáo trình Hán ngữ Dầu Khí
Giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu
Giáo trình Hán ngữ Biên phiên dịch
Giáo trình Hán ngữ Dịch thuật
Giáo trình Hán ngữ TOCFL
Ngoài ra, còn rất nhiều tác phẩm giáo trình Hán ngữ khác do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu trong nhiều lĩnh vực. Những giáo trình này không chỉ nổi bật bởi nội dung phong phú, khoa học mà còn được thiết kế phù hợp với từng đối tượng học viên, từ cơ bản đến nâng cao, từ học thuật đến ứng dụng thực tiễn.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng Giáo dục Hán ngữ Toàn diện
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng giáo dục và đào tạo tiếng Trung trực tuyến uy tín số 1 tại Việt Nam, được nghiên cứu và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nền tảng này cung cấp các khóa học dựa trên ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, mang đến trải nghiệm học tập toàn diện, hiệu quả và linh hoạt. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, CHINEMASTER EDUCATION giúp học viên tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng, từ việc nắm vững nền tảng ngôn ngữ đến ứng dụng trong các lĩnh vực chuyên môn.
CHINEMASTER EDU – Đào tạo Chứng chỉ HSK và HSKK Hàng đầu
CHINEMASTER EDU là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên sâu, tập trung vào việc luyện thi các chứng chỉ quốc tế như HSK (từ cấp 7 đến cấp 9) và HSKK cao cấp. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDU sử dụng các giáo trình độc quyền, được thiết kế đặc biệt để giúp học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi Hán ngữ quốc tế. Với đội ngũ giảng viên chất lượng và phương pháp giảng dạy tiên tiến, CHINEMASTER EDU đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên trên cả nước.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia Đào tạo Tiếng Trung Top 1 Việt Nam
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nhà sáng lập của CHINEMASTER mà còn là nhà sáng tác giáo trình Hán ngữ nổi tiếng nhất Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc, ông đã xây dựng nên một hệ thống đào tạo toàn diện, giúp học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn hiểu sâu về văn hóa và ứng dụng thực tiễn của tiếng Trung. Các tác phẩm giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được đánh giá cao bởi tính khoa học, thực tiễn và sự phù hợp với nhu cầu của người học Việt Nam.
CHINEMASTER, với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đã và đang khẳng định vị thế là thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam. Với ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, CHINEMASTER EDUCATION và CHINEMASTER EDU, học viên có cơ hội tiếp cận các khóa học chất lượng cao, được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng mọi nhu cầu học tập và luyện thi tiếng Trung. Đây chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc một cách hiệu quả và toàn diện.
CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền đào tạo tiếng Trung Quốc tại Việt Nam của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER là thương hiệu giáo dục độc quyền hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc, được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu cả nước trong lĩnh vực nghiên cứu, biên soạn và giảng dạy giáo trình Hán ngữ. Với tầm nhìn chiến lược và khát vọng nâng cao năng lực tiếng Trung cho người Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã kiến tạo nên hệ thống giáo dục CHINEMASTER mang đậm dấu ấn cá nhân và tư duy học thuật sâu sắc.
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – Bộ giáo trình đồ sộ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Toàn bộ hệ thống giảng dạy của CHINEMASTER được xây dựng hoàn toàn dựa trên nền tảng của Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập – một công trình nghiên cứu, biên soạn quy mô và uy tín bậc nhất trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là bộ sưu tập bao gồm hàng chục giáo trình chuyên biệt, do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác và phát triển, đáp ứng đa dạng mọi nhu cầu học tiếng Trung của người học hiện đại.
Tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập có thể kể đến:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản cũ & mới) của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nền tảng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển – phiên bản nâng cao toàn diện giúp phát triển đồng đều 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.
Giáo trình Hán ngữ BOYA, MSUTONG, MSUDONG – các phiên bản giáo trình chuyên sâu được Việt hóa và cải tiến hoàn toàn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, phù hợp với người Việt học tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ HSK & HSKK – dành riêng cho luyện thi chứng chỉ quốc tế HSK 1–9 và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp.
Giáo trình Hán ngữ theo chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán, Thương mại, Logistics – Vận tải, Ngoại thương, Dầu khí, Xuất nhập khẩu, Biên phiên dịch, Dịch thuật, TOCFL v.v.
Tất cả các giáo trình trên đều được giảng dạy độc quyền trong hệ thống CHINEMASTER, không có mặt trên thị trường thương mại. Đặc biệt, mỗi giáo trình đều được cập nhật liên tục theo xu hướng ngôn ngữ học hiện đại và thực tiễn ứng dụng cao trong đời sống, công việc, và học thuật.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng giáo dục tiếng Trung online toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng học tiếng Trung online được thiết kế và phát triển độc quyền bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là nền tảng giáo dục trực tuyến TOP 1 Việt Nam, cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng cho mọi đối tượng, từ học sinh – sinh viên, người đi làm, đến người luyện thi HSK, HSKK chuyên sâu.
Ưu điểm nổi bật của nền tảng CHINEMASTER EDUCATION:
Tất cả các khóa học đều sử dụng giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Lộ trình học rõ ràng, khoa học và được thiết kế cá nhân hóa theo nhu cầu học viên.
Phát triển đầy đủ 6 kỹ năng quan trọng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung thực dụng.
Cung cấp bài giảng video, tài liệu PDF, luyện thi HSK 1–9, HSKK, chuyên ngành kế toán, thương mại, xuất nhập khẩu, đàm phán hợp đồng, nhập hàng Trung Quốc v.v.
Học online mọi lúc mọi nơi – tương tác trực tiếp với Thầy Nguyễn Minh Vũ qua hệ thống livestream và hỗ trợ kỹ thuật hàng ngày.
CHINEMASTER EDU – Trung tâm luyện thi HSK & HSKK chất lượng cao nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU không chỉ là một nền tảng học online, mà còn là hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện, với đội ngũ giảng viên ưu tú dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người được mệnh danh là “Nhà sáng tác giáo trình Hán ngữ số 1 Việt Nam”.
CHINEMASTER EDU đặc biệt nổi tiếng với các khóa luyện thi:
HSK 7 – 8 – 9 cấp, theo khung đề thi mới nhất của Trung Quốc.
HSKK sơ – trung – cao cấp, luyện kỹ năng nghe – nói nâng cao.
Các chương trình luyện đề, giải đề thi thử, đề mô phỏng HSK – HSKK cập nhật liên tục.
Hướng dẫn mẹo thi, kỹ năng làm bài, chiến lược đạt điểm cao trong thời gian ngắn.
Tất cả học viên khi tham gia khóa luyện thi tại CHINEMASTER EDU đều được cam kết kết quả và đồng hành đến khi đạt chứng chỉ mong muốn.
CHINEMASTER, dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, không chỉ là một thương hiệu đào tạo tiếng Trung – đó là cả một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện và chuyên sâu. Với hàng nghìn tác phẩm giáo trình chất lượng cao, hàng vạn học viên trên khắp cả nước và cả quốc tế, CHINEMASTER đã, đang và sẽ tiếp tục khẳng định vị thế số 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
CHINEMASTER – Địa chỉ học tiếng Trung chất lượng nhất, bài bản nhất và hiệu quả nhất!
CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu Việt Nam
Giới thiệu về CHINEMASTER
CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc nổi tiếng với các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập tiếng Trung tại Việt Nam, CHINEMASTER đã trở thành biểu tượng của sự uy tín và chất lượng trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng tác giáo trình tiếng Trung top 1 Việt Nam, đã phát triển một hệ thống giáo trình phong phú và toàn diện, được gọi chung là ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP. Các giáo trình này không chỉ tập trung vào việc học ngôn ngữ mà còn đáp ứng nhu cầu chuyên sâu trong nhiều lĩnh vực như thương mại, logistics, dầu khí, biên phiên dịch và luyện thi các chứng chỉ quốc tế.
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tập hợp các tác phẩm giáo trình Hán ngữ nổi bật, được thiết kế khoa học và phù hợp với từng đối tượng học viên. Một số giáo trình tiêu biểu bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và cũ): Bộ giáo trình kinh điển, cung cấp nền tảng vững chắc cho người học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển: Mở rộng kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ chuyên sâu.
Giáo trình Hán ngữ BOYA: Tập trung vào kỹ năng giao tiếp thực tế và ứng dụng.
Giáo trình phát triển Hán ngữ: Đào sâu vào các khía cạnh ngữ pháp và từ vựng nâng cao.
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG và MSUDONG: Hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng nghe nói và đọc viết toàn diện.
Giáo trình Hán ngữ HSK và HSKK: Chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi chứng chỉ HSK và HSKK.
Giáo trình chuyên ngành: Bao gồm Hán ngữ Kế toán Kiểm toán, Hán ngữ Thương mại, Hán ngữ Logistics Vận tải, Hán ngữ Ngoại thương, Hán ngữ Dầu Khí, Hán ngữ Xuất nhập khẩu, Hán ngữ Biên phiên dịch, Hán ngữ Dịch thuật và Hán ngữ TOCFL.
Những giáo trình này được thiết kế với nội dung chuyên biệt, giúp học viên không chỉ thành thạo ngôn ngữ mà còn áp dụng hiệu quả trong công việc và học tập.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng học tiếng Trung online uy tín
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng giáo dục và đào tạo Hán ngữ trực tuyến toàn diện nhất Việt Nam, được nghiên cứu và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nền tảng này tích hợp các bài giảng dựa trên ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, mang đến trải nghiệm học tập linh hoạt, hiệu quả và chất lượng cao. Với sự kết hợp giữa công nghệ hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến, CHINEMASTER EDUCATION đã khẳng định vị thế là nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn quốc.
CHINEMASTER EDU – Đào tạo chứng chỉ HSK và HSKK
CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên biệt dành cho việc đào tạo tiếng Trung Quốc và luyện thi các chứng chỉ HSK 7, 8, 9 và HSKK cao cấp. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDU sử dụng các giáo trình Hán ngữ độc quyền, giúp học viên đạt được kết quả cao trong các kỳ thi quốc tế. Nền tảng này không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn chú trọng vào kỹ năng thực hành, đảm bảo học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong môi trường thực tế.
Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER đã và đang khẳng định vị thế là thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu Việt Nam. Từ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP đến các nền tảng học trực tuyến như CHINEMASTER EDUCATION và CHINEMASTER EDU, thương hiệu này mang đến giải pháp học tập toàn diện, chất lượng và hiệu quả cho mọi học viên. Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tiếng Trung uy tín và chuyên nghiệp, CHINEMASTER chính là lựa chọn số một.
CHINEMASTER – Thương hiệu Giáo dục Hán ngữ độc quyền hàng đầu Việt Nam do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và phát triển
CHINEMASTER là thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình Hán ngữ thực tiễn, chuyên sâu, hệ thống và toàn diện nhất hiện nay. Đây chính là thương hiệu tiên phong xây dựng nên một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ quy chuẩn, chuyên biệt, dẫn đầu thị trường đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Thương hiệu CHINEMASTER gắn liền với tên tuổi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ được mệnh danh là Nhà sáng tác giáo trình Hán ngữ nổi tiếng nhất toàn quốc, đồng thời cũng là Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc Top 1 cả nước. Dưới sự dẫn dắt của ông, thương hiệu CHINEMASTER không ngừng lớn mạnh và khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ, nhờ vào hệ thống giáo trình chuyên sâu và duy nhất: ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP.
Bộ giáo trình này là kết quả của quá trình nghiên cứu, biên soạn công phu và liên tục cải tiến bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và phiên bản cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG & MSUDONG
Giáo trình luyện thi HSK, HSKK
Giáo trình chuyên ngành như: Kế toán – Kiểm toán, Thương mại, Logistics – Vận tải, Ngoại thương, Dầu khí, Xuất nhập khẩu, Biên phiên dịch, Dịch thuật, TOCFL,…
Tất cả đều do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, thiết kế cấu trúc và trực tiếp áp dụng giảng dạy tại các lớp luyện thi và giao tiếp tiếng Trung từ sơ cấp đến cao cấp trong hệ thống CHINEMASTER.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDUCATION không chỉ là một trung tâm dạy tiếng Trung đơn thuần, mà là nền tảng giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất tại Việt Nam, phục vụ hàng triệu lượt học viên trực tuyến mỗi năm. Với đội ngũ kỹ thuật hạ tầng mạnh mẽ, nền tảng này được vận hành bởi hệ thống máy chủ hiện đại đặt tại Tòa nhà CHINEMASTER – Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, phục vụ tối đa hiệu suất học online và lưu trữ dữ liệu giảng dạy.
CHINEMASTER EDUCATION cung cấp đầy đủ các khóa học:
Giao tiếp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao
Luyện thi HSK 1-9 cấp
Luyện thi HSKK sơ, trung, cao cấp
Các lớp đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo yêu cầu doanh nghiệp
Tất cả các khóa học này đều sử dụng hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – đảm bảo tính thống nhất, hệ thống và tối ưu cho mục tiêu thi cử lẫn giao tiếp thực tế.
CHINEMASTER EDU – Nền tảng luyện thi HSK và HSKK chuyên biệt hàng đầu
CHINEMASTER EDU là nền tảng đào tạo tiếng Trung luyện thi chuyên biệt HSK 7-8-9 và HSKK cao cấp hiệu quả nhất hiện nay, được chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Nền tảng này tích hợp toàn bộ nội dung từ bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP và thiết kế lộ trình học tinh gọn, phù hợp cho học viên luyện thi lấy chứng chỉ tiếng Trung chuyên nghiệp, bài bản, từ đó nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung thực tiễn trong học thuật và nghề nghiệp.
CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung số 1 Việt Nam, không chỉ là nơi học mà còn là nền tảng dẫn lối cho hàng triệu người Việt Nam vững bước trên hành trình chinh phục tiếng Trung Quốc, hội nhập kinh tế, thương mại và văn hóa quốc tế. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên khi bước vào hệ sinh thái CHINEMASTER đều được tiếp cận kho tàng kiến thức tiếng Trung chuẩn hóa, bài bản, thực chiến và cập nhật nhất toàn quốc.
CHINEMASTER – Học tiếng Trung là phải học bài bản và học đúng giáo trình!
CHINEMASTER – Thương hiệu Đào tạo Tiếng Trung Quốc Hàng đầu Việt Nam
Giới thiệu về CHINEMASTER
CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc nổi tiếng với các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền. Với tầm nhìn mang đến hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện, CHINEMASTER đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung top 1 cả nước, cung cấp các giải pháp học tập hiệu quả và chuyên sâu.
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP
Điểm nổi bật của CHINEMASTER chính là ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, tập hợp các tác phẩm giáo trình Hán ngữ do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Các giáo trình này được thiết kế chuyên biệt, phù hợp với nhiều trình độ và nhu cầu học tập khác nhau, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình Phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG
Giáo trình Hán ngữ MSUDONG
Giáo trình Hán ngữ HSK
Giáo trình Hán ngữ HSKK
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Kiểm toán
Giáo trình Hán ngữ Thương mại
Giáo trình Hán ngữ Logistics Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Ngoại thương
Giáo trình Hán ngữ Dầu Khí
Giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu
Giáo trình Hán ngữ Biên phiên dịch
Giáo trình Hán ngữ Dịch thuật
Giáo trình Hán ngữ TOCFL
Ngoài ra, còn rất nhiều giáo trình chuyên ngành khác được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phát triển, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong các lĩnh vực đa dạng từ cơ bản đến nâng cao.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng Học Tiếng Trung Online Uy tín
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng giáo dục và đào tạo Hán ngữ trực tuyến toàn diện nhất Việt Nam. Được nghiên cứu và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nền tảng này tích hợp các phương pháp giảng dạy hiện đại, dựa trên ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, mang đến trải nghiệm học tập linh hoạt, hiệu quả và phù hợp với mọi đối tượng học viên. Với chất lượng vượt trội, CHINEMASTER EDUCATION đã trở thành nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn quốc.
CHINEMASTER EDU – Đào tạo Chứng chỉ HSK và HSKK Hàng đầu
CHINEMASTER EDU là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên sâu, tập trung vào việc giúp học viên chinh phục các chứng chỉ HSK 7, 8, 9 và HSKK cao cấp. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDU cung cấp các khóa học được xây dựng dựa trên các giáo trình Hán ngữ độc quyền, đảm bảo học viên đạt được kết quả tối ưu trong thời gian ngắn nhất.
Tầm nhìn và Sứ mệnh
Dưới sự lãnh đạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng tác giáo trình Hán ngữ nổi tiếng nhất Việt Nam, CHINEMASTER cam kết mang đến chất lượng đào tạo tiếng Trung hàng đầu, góp phần nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung của người Việt trong các lĩnh vực học thuật, thương mại và chuyên ngành. Với sự kết hợp giữa giáo trình độc quyền, phương pháp giảng dạy tiên tiến và nền tảng học trực tuyến hiện đại, CHINEMASTER không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.


















































