Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỌC VIÊN
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Giới thiệu tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” là một phần trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người được đánh giá là một trong những chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Tác phẩm này được biên soạn nhằm mục đích cung cấp cho người học tiếng Trung một nền tảng từ vựng chuyên ngành vững chắc, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại quốc tế và nghiệp vụ xuất nhập khẩu. Với cách tiếp cận thực tế, gần gũi và hiện đại, giáo trình không chỉ phục vụ cho người học tiếng Trung thông thường mà còn hướng đến những người đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp, có nhu cầu sử dụng tiếng Trung để xử lý hóa đơn, chứng từ và hợp đồng giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Trong khuôn khổ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu phản ánh sự đầu tư kỹ lưỡng của tác giả về mặt kiến thức chuyên ngành lẫn phương pháp giảng dạy. Nội dung giáo trình được trình bày logic, dễ tiếp cận, phân theo từng chủ đề từ vựng liên quan đến hóa đơn, thủ tục hải quan, chứng từ xuất nhập khẩu, giúp người học nhanh chóng làm quen và áp dụng vào công việc.

Điểm đáng chú ý là giáo trình này được sử dụng như một tài liệu giảng dạy chủ đạo trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education. Trong đó, các cơ sở thuộc hệ thống như MASTEREDU CHINESE hay TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK – trung tâm luyện thi HSK hàng đầu tại quận Thanh Xuân, Hà Nội – đều lựa chọn đây là tài liệu giảng dạy chính thức cho các lớp luyện thi HSK chuyên đề xuất nhập khẩu. Điều này chứng tỏ chất lượng và giá trị thực tiễn của giáo trình đối với người học tiếng Trung ở nhiều cấp độ khác nhau, từ người mới bắt đầu cho đến những học viên đã có nền tảng cơ bản và đang muốn chuyên sâu trong lĩnh vực giao thương quốc tế.

Không đơn thuần là một giáo trình học ngoại ngữ, tác phẩm này còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với môi trường kinh doanh toàn cầu – nơi tiếng Trung đóng vai trò như một công cụ giao tiếp và thương lượng chiến lược. Việc học qua giáo trình này cũng đồng nghĩa với việc người học đang chuẩn bị cho mình những hành trang ngôn ngữ phục vụ cho nghề nghiệp trong tương lai, đặc biệt trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển mạnh mẽ.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những bộ tài liệu chuyên sâu và nổi bật, nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Đây là tác phẩm được đánh giá cao về tính thực tiễn, tính hệ thống và chuyên môn hóa cao, đặc biệt dành cho học viên, nhân sự, chuyên viên làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế và logistics.

Giới thiệu về Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một giáo trình tiếng Trung thông thường, mà còn là kho từ vựng chuyên ngành vô cùng phong phú, được chọn lọc từ thực tế công việc xuất nhập khẩu và giao dịch thương mại quốc tế. Mỗi bài học trong giáo trình đều bám sát ngữ cảnh kinh doanh thực tế, giúp người học không chỉ hiểu được ý nghĩa từ vựng mà còn biết cách sử dụng từ trong văn bản, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ và thư tín thương mại.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Tiếng Anh – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 出口发票 (chūkǒu fāpiào) – export invoice – hóa đơn xuất khẩu |
| 2 | 进口发票 (jìnkǒu fāpiào) – import invoice – hóa đơn nhập khẩu |
| 3 | 商业发票 (shāngyè fāpiào) – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 4 | 形式发票 (xíngshì fāpiào) – proforma invoice – hóa đơn chiếu lệ |
| 5 | 海关发票 (hǎiguān fāpiào) – customs invoice – hóa đơn hải quan |
| 6 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – hóa đơn thuế giá trị gia tăng |
| 7 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – electronic invoice – hóa đơn điện tử |
| 8 | 手工发票 (shǒugōng fāpiào) – manual invoice – hóa đơn viết tay |
| 9 | 合同发票 (hétóng fāpiào) – contract invoice – hóa đơn hợp đồng |
| 10 | 运费发票 (yùnfèi fāpiào) – freight invoice – hóa đơn cước phí |
| 11 | 装运发票 (zhuāngyùn fāpiào) – shipping invoice – hóa đơn vận chuyển |
| 12 | 退税发票 (tuìshuì fāpiào) – tax refund invoice – hóa đơn hoàn thuế |
| 13 | 发票号码 (fāpiào hàomǎ) – invoice number – số hóa đơn |
| 14 | 发票日期 (fāpiào rìqī) – invoice date – ngày lập hóa đơn |
| 15 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice title – tiêu đề hóa đơn |
| 16 | 发票金额 (fāpiào jīn’é) – invoice amount – số tiền trên hóa đơn |
| 17 | 开票单位 (kāipiào dānwèi) – invoicing entity – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 18 | 收票方 (shōupiào fāng) – invoice recipient – bên nhận hóa đơn |
| 19 | 关联发票 (guānlián fāpiào) – related invoice – hóa đơn liên quan |
| 20 | 发票副本 (fāpiào fùběn) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 21 | 发票原件 (fāpiào yuánjiàn) – original invoice – bản gốc hóa đơn |
| 22 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice verification – xác minh hóa đơn |
| 23 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – invoice photocopy – bản photo hóa đơn |
| 24 | 发票抵扣 (fāpiào dǐkòu) – invoice deduction – khấu trừ hóa đơn |
| 25 | 发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – invoice management – quản lý hóa đơn |
| 26 | 虚开发票 (xūkāi fāpiào) – false invoice – hóa đơn khống |
| 27 | 伪造发票 (wěizào fāpiào) – fake invoice – hóa đơn giả |
| 28 | 开具发票 (kāijù fāpiào) – to issue an invoice – phát hành hóa đơn |
| 29 | 核销发票 (héxiāo fāpiào) – to verify invoice – kiểm tra hóa đơn |
| 30 | 提单发票 (tídān fāpiào) – bill of lading invoice – hóa đơn kèm vận đơn |
| 31 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – date of issue – ngày phát hành hóa đơn |
| 32 | 发票到期日 (fāpiào dàoqī rì) – invoice due date – ngày đến hạn thanh toán hóa đơn |
| 33 | 发票总额 (fāpiào zǒng’é) – total invoice amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 34 | 发票币种 (fāpiào bìzhǒng) – invoice currency – loại tiền tệ trên hóa đơn |
| 35 | 发票备注 (fāpiào bèizhù) – invoice remarks – ghi chú hóa đơn |
| 36 | 增票 (zēngpiào) – VAT special invoice – hóa đơn VAT đặc biệt |
| 37 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) – general invoice – hóa đơn thông thường |
| 38 | 发票代码 (fāpiào dàimǎ) – invoice code – mã hóa đơn |
| 39 | 发票联次 (fāpiào liáncì) – invoice copies – các liên hóa đơn |
| 40 | 电子增值税发票 (diànzǐ zēngzhíshuì fāpiào) – electronic VAT invoice – hóa đơn điện tử VAT |
| 41 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice validation – kiểm tra hóa đơn |
| 42 | 发票系统 (fāpiào xìtǒng) – invoice system – hệ thống hóa đơn |
| 43 | 开票系统 (kāipiào xìtǒng) – invoicing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 44 | 自动开票 (zìdòng kāipiào) – automatic invoicing – phát hành hóa đơn tự động |
| 45 | 手动开票 (shǒudòng kāipiào) – manual invoicing – phát hành hóa đơn thủ công |
| 46 | 发票申请 (fāpiào shēnqǐng) – invoice application – đăng ký yêu cầu hóa đơn |
| 47 | 发票上传 (fāpiào shàngchuán) – invoice upload – tải hóa đơn lên |
| 48 | 发票下载 (fāpiào xiàzài) – invoice download – tải hóa đơn xuống |
| 49 | 发票打印 (fāpiào dǎyìn) – invoice printing – in hóa đơn |
| 50 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – red-letter invoice – hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 51 | 蓝字发票 (lánzì fāpiào) – blue-letter invoice – hóa đơn gốc (chính) |
| 52 | 补开发票 (bǔkāi fāpiào) – reissue invoice – hóa đơn cấp lại |
| 53 | 作废发票 (zuòfèi fāpiào) – void invoice – hóa đơn bị hủy |
| 54 | 发票清单 (fāpiào qīngdān) – invoice list – danh sách hóa đơn |
| 55 | 发票记录 (fāpiào jìlù) – invoice record – hồ sơ hóa đơn |
| 56 | 发票跟踪 (fāpiào gēnzōng) – invoice tracking – theo dõi hóa đơn |
| 57 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – invoice numbering rule – quy tắc đánh số hóa đơn |
| 58 | 多币种发票 (duō bìzhǒng fāpiào) – multi-currency invoice – hóa đơn đa tiền tệ |
| 59 | 发票合规性 (fāpiào hégé xìng) – invoice compliance – tính hợp lệ của hóa đơn |
| 60 | 增值税抵扣凭证 (zēngzhíshuì dǐkòu píngzhèng) – VAT deduction certificate – chứng từ khấu trừ thuế VAT |
| 61 | 税控发票 (shuìkòng fāpiào) – tax-controlled invoice – hóa đơn kiểm soát thuế |
| 62 | 税率 (shuìlǜ) – tax rate – thuế suất |
| 63 | 应税项目 (yìngshuì xiàngmù) – taxable item – hàng hóa chịu thuế |
| 64 | 不含税金额 (bù hánshuì jīn’é) – amount excluding tax – số tiền chưa thuế |
| 65 | 含税金额 (hánshuì jīn’é) – amount including tax – số tiền đã gồm thuế |
| 66 | 税额 (shuì’é) – tax amount – tiền thuế |
| 67 | 发票项目 (fāpiào xiàngmù) – invoice item – hạng mục trong hóa đơn |
| 68 | 商品描述 (shāngpǐn miáoshù) – product description – mô tả hàng hóa |
| 69 | 单价 (dānjià) – unit price – đơn giá |
| 70 | 数量 (shùliàng) – quantity – số lượng |
| 71 | 合计 (héjì) – total – tổng cộng |
| 72 | 折扣 (zhékòu) – discount – chiết khấu |
| 73 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – payment terms – điều kiện thanh toán |
| 74 | 发票争议 (fāpiào zhēngyì) – invoice dispute – tranh chấp hóa đơn |
| 75 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice reconciliation – đối chiếu hóa đơn |
| 76 | 发票报销 (fāpiào bàoxiāo) – invoice reimbursement – thanh toán hoàn lại hóa đơn |
| 77 | 发票作假 (fāpiào zuòjiǎ) – invoice fraud – gian lận hóa đơn |
| 78 | 发票稽查 (fāpiào jīchá) – invoice audit – kiểm tra hóa đơn |
| 79 | 电子发票平台 (diànzǐ fāpiào píngtái) – electronic invoice platform – nền tảng hóa đơn điện tử |
| 80 | 统一发票 (tǒngyī fāpiào) – unified invoice – hóa đơn thống nhất |
| 81 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – invoice title information – thông tin tiêu đề hóa đơn |
| 82 | 购货单位 (gòuhuò dānwèi) – buyer – đơn vị mua hàng |
| 83 | 销货单位 (xiāohuò dānwèi) – seller – đơn vị bán hàng |
| 84 | 发票联 (fāpiào lián) – invoice copy – liên hóa đơn |
| 85 | 报关发票 (bàoguān fāpiào) – customs declaration invoice – hóa đơn khai báo hải quan |
| 86 | 发票税率表 (fāpiào shuìlǜ biǎo) – invoice tax rate table – bảng thuế suất hóa đơn |
| 87 | 预开发票 (yùkāi fāpiào) – pre-issued invoice – hóa đơn tạm thời |
| 88 | 发票确认 (fāpiào quèrèn) – invoice confirmation – xác nhận hóa đơn |
| 89 | 发票明细 (fāpiào míngxì) – invoice details – chi tiết hóa đơn |
| 90 | 自动发票识别 (zìdòng fāpiào shíbié) – automatic invoice recognition – nhận dạng hóa đơn tự động |
| 91 | 发票归档 (fāpiào guīdǎng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 92 | 发票有效期 (fāpiào yǒuxiàoqī) – invoice validity – hiệu lực của hóa đơn |
| 93 | 发票编号系统 (fāpiào biānhào xìtǒng) – invoice numbering system – hệ thống đánh số hóa đơn |
| 94 | 发票数据 (fāpiào shùjù) – invoice data – dữ liệu hóa đơn |
| 95 | 电子发票格式 (diànzǐ fāpiào géshì) – e-invoice format – định dạng hóa đơn điện tử |
| 96 | 发票软件 (fāpiào ruǎnjiàn) – invoicing software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 97 | 开票权限 (kāipiào quánxiàn) – invoicing authority – quyền hạn phát hành hóa đơn |
| 98 | 税务发票 (shuìwù fāpiào) – tax invoice – hóa đơn thuế |
| 99 | 不可抵扣发票 (bùkě dǐkòu fāpiào) – non-deductible invoice – hóa đơn không được khấu trừ |
| 100 | 可抵扣发票 (kě dǐkòu fāpiào) – deductible invoice – hóa đơn được khấu trừ |
| 101 | 作废操作 (zuòfèi cāozuò) – void operation – thao tác hủy hóa đơn |
| 102 | 折让发票 (zhéràng fāpiào) – credit invoice – hóa đơn giảm giá |
| 103 | 补差发票 (bǔchā fāpiào) – supplementary invoice – hóa đơn bù giá |
| 104 | 重新开票 (chóngxīn kāipiào) – re-invoicing – phát hành hóa đơn lại |
| 105 | 开票申请单 (kāipiào shēnqǐng dān) – invoice request form – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 106 | 发票类型代码 (fāpiào lèixíng dàimǎ) – invoice type code – mã loại hóa đơn |
| 107 | 海关编码 (hǎiguān biānmǎ) – customs code – mã hải quan |
| 108 | 出口退税发票 (chūkǒu tuìshuì fāpiào) – export tax rebate invoice – hóa đơn hoàn thuế xuất khẩu |
| 109 | 内销发票 (nèixiāo fāpiào) – domestic sales invoice – hóa đơn tiêu thụ nội địa |
| 110 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – invoice amount verification – đối chiếu số tiền hóa đơn |
| 111 | 非税发票 (fēishuì fāpiào) – non-tax invoice – hóa đơn không chịu thuế |
| 112 | 含运费发票 (hán yùnfèi fāpiào) – invoice with freight – hóa đơn bao gồm cước phí |
| 113 | 发票验证平台 (fāpiào yànzhèng píngtái) – invoice verification platform – nền tảng kiểm tra hóa đơn |
| 114 | 发票识别码 (fāpiào shíbié mǎ) – invoice identification code – mã nhận diện hóa đơn |
| 115 | 退货发票 (tuìhuò fāpiào) – return invoice – hóa đơn hàng trả lại |
| 116 | 发票追踪码 (fāpiào zhuīzōng mǎ) – invoice tracking code – mã theo dõi hóa đơn |
| 117 | 购销发票 (gòuxiāo fāpiào) – purchase and sales invoice – hóa đơn mua bán |
| 118 | 货物名称 (huòwù míngchēng) – name of goods – tên hàng hóa |
| 119 | 发票抬头变更 (fāpiào táitóu biàngēng) – invoice title modification – thay đổi tiêu đề hóa đơn |
| 120 | 临时发票 (línshí fāpiào) – temporary invoice – hóa đơn tạm |
| 121 | 审核发票 (shěnhé fāpiào) – to audit invoice – kiểm duyệt hóa đơn |
| 122 | 发票导出 (fāpiào dǎochū) – invoice export – xuất file hóa đơn |
| 123 | 发票导入 (fāpiào dǎorù) – invoice import – nhập file hóa đơn |
| 124 | 虚开增值税发票 (xūkāi zēngzhíshuì fāpiào) – issuing fake VAT invoice – lập hóa đơn VAT khống |
| 125 | 发票签名 (fāpiào qiānmíng) – invoice signature – chữ ký trên hóa đơn |
| 126 | 发票认证平台 (fāpiào rènzhèng píngtái) – invoice authentication platform – nền tảng xác thực hóa đơn |
| 127 | 退票申请 (tuìpiào shēnqǐng) – invoice return request – yêu cầu trả lại hóa đơn |
| 128 | 发票有效验证 (fāpiào yǒuxiào yànzhèng) – valid invoice verification – kiểm tra hóa đơn hợp lệ |
| 129 | 国际发票 (guójì fāpiào) – international invoice – hóa đơn quốc tế |
| 130 | 出口形式发票 (chūkǒu xíngshì fāpiào) – export pro forma invoice – hóa đơn chiếu lệ xuất khẩu |
| 131 | 正式发票 (zhèngshì fāpiào) – commercial invoice – hóa đơn thương mại |
| 132 | 装箱发票 (zhuāngxiāng fāpiào) – packing invoice – hóa đơn đóng gói |
| 133 | 原产地发票 (yuánchǎndì fāpiào) – certificate of origin invoice – hóa đơn xuất xứ |
| 134 | 发票翻译 (fāpiào fānyì) – invoice translation – bản dịch hóa đơn |
| 135 | 海外发票 (hǎiwài fāpiào) – overseas invoice – hóa đơn nước ngoài |
| 136 | 商务发票 (shāngwù fāpiào) – business invoice – hóa đơn thương mại |
| 137 | 出口发票模板 (chūkǒu fāpiào móbǎn) – export invoice template – mẫu hóa đơn xuất khẩu |
| 138 | 进口发票要求 (jìnkǒu fāpiào yāoqiú) – import invoice requirements – yêu cầu hóa đơn nhập khẩu |
| 139 | 发票报关价值 (fāpiào bàoguān jiàzhí) – invoice customs value – trị giá hải quan theo hóa đơn |
| 140 | 发票格式要求 (fāpiào géshì yāoqiú) – invoice format requirements – yêu cầu định dạng hóa đơn |
| 141 | 贸易发票 (màoyì fāpiào) – trade invoice – hóa đơn thương mại |
| 142 | 发票货币单位 (fāpiào huòbì dānwèi) – invoice currency unit – đơn vị tiền tệ hóa đơn |
| 143 | 发票汇率 (fāpiào huìlǜ) – invoice exchange rate – tỷ giá hối đoái trên hóa đơn |
| 144 | 国际贸易发票 (guójì màoyì fāpiào) – international trade invoice – hóa đơn thương mại quốc tế |
| 145 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – invoice audit standard – tiêu chuẩn kiểm hóa đơn |
| 146 | 发票与提单对照 (fāpiào yǔ tídān duìzhào) – invoice and B/L comparison – đối chiếu hóa đơn với vận đơn |
| 147 | 发票与装箱单一致性 (fāpiào yǔ zhuāngxiāngdān yīzhìxìng) – invoice and packing list consistency – tính nhất quán giữa hóa đơn và phiếu đóng gói |
| 148 | 发票影本 (fāpiào yǐngběn) – invoice copy (photocopy) – bản sao hóa đơn |
| 149 | 发票遗失 (fāpiào yíshī) – invoice loss – làm mất hóa đơn |
| 150 | 补开发票申请 (bǔkāi fāpiào shēnqǐng) – request for reissue of invoice – yêu cầu cấp lại hóa đơn |
| 151 | 发票有效性 (fāpiào yǒuxiàoxìng) – invoice validity – tính hợp lệ của hóa đơn |
| 152 | 发票编号查询 (fāpiào biānhào cháxún) – invoice number search – tra cứu mã số hóa đơn |
| 153 | 发票清关用途 (fāpiào qīngguān yòngtú) – invoice for customs clearance – hóa đơn dùng khai quan |
| 154 | 伪造发票 (wěizào fāpiào) – forged invoice – hóa đơn giả mạo |
| 155 | 增值税专用发票联 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào lián) – special VAT invoice copy – liên hóa đơn VAT chuyên dụng |
| 156 | 发票真实性核实 (fāpiào zhēnshíxìng héshí) – verification of invoice authenticity – xác minh tính chân thực của hóa đơn |
| 157 | 发票条形码 (fāpiào tiáoxíngmǎ) – invoice barcode – mã vạch hóa đơn |
| 158 | 发票管理政策 (fāpiào guǎnlǐ zhèngcè) – invoice management policy – chính sách quản lý hóa đơn |
| 159 | 发票用途分类 (fāpiào yòngtú fēnlèi) – classification of invoice use – phân loại mục đích sử dụng hóa đơn |
| 160 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – invoice stub – liên lưu hóa đơn |
| 161 | 发票盖章 (fāpiào gàizhāng) – invoice stamping – đóng dấu hóa đơn |
| 162 | 发票联数 (fāpiào liánshù) – number of invoice copies – số liên hóa đơn |
| 163 | 发票货物说明 (fāpiào huòwù shuōmíng) – goods description on invoice – mô tả hàng hóa trong hóa đơn |
| 164 | 发票分类管理 (fāpiào fēnlèi guǎnlǐ) – classified invoice management – quản lý hóa đơn theo loại |
| 165 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – reason for invoice cancellation – lý do hủy hóa đơn |
| 166 | 发票模板下载 (fāpiào móbǎn xiàzài) – invoice template download – tải mẫu hóa đơn |
| 167 | 发票补打 (fāpiào bǔdǎ) – reprint invoice – in lại hóa đơn |
| 168 | 发票邮寄 (fāpiào yóujì) – invoice mailing – gửi hóa đơn qua bưu điện |
| 169 | 发票声明 (fāpiào shēngmíng) – invoice declaration – tuyên bố trên hóa đơn |
| 170 | 发票号段 (fāpiào hàoduàn) – invoice number range – dãy số hóa đơn |
| 171 | 发票抬头公司名 (fāpiào táitóu gōngsī míng) – invoice title company name – tên công ty trên tiêu đề hóa đơn |
| 172 | 进口商品发票 (jìnkǒu shāngpǐn fāpiào) – invoice for imported goods – hóa đơn hàng nhập khẩu |
| 173 | 出口报关发票 (chūkǒu bàoguān fāpiào) – invoice for export customs – hóa đơn khai báo xuất khẩu |
| 174 | 统一编号发票 (tǒngyī biānhào fāpiào) – unified numbered invoice – hóa đơn đánh số thống nhất |
| 175 | 发票合规风险 (fāpiào hégé fēngxiǎn) – invoice compliance risk – rủi ro tuân thủ hóa đơn |
| 176 | 出口增票认证 (chūkǒu zēngpiào rènzhèng) – VAT invoice authentication for export – xác thực hóa đơn VAT xuất khẩu |
| 177 | 商检发票 (shāngjiǎn fāpiào) – inspection invoice – hóa đơn kiểm nghiệm |
| 178 | 装运发票 (zhuāngyùn fāpiào) – shipment invoice – hóa đơn vận chuyển |
| 179 | 发票校对 (fāpiào jiàoduì) – invoice proofreading – đối chiếu hóa đơn |
| 180 | 发票价格条款 (fāpiào jiàgé tiáokuǎn) – price terms on invoice – điều khoản giá trong hóa đơn |
| 181 | 合同编号与发票一致性 (hétóng biānhào yǔ fāpiào yīzhìxìng) – contract number and invoice consistency – tính nhất quán số hợp đồng với hóa đơn |
| 182 | 发票金额合计 (fāpiào jīn’é héjì) – total amount on invoice – tổng tiền trên hóa đơn |
| 183 | 发票开立 (fāpiào kāilì) – invoice issuance – lập hóa đơn |
| 184 | 自动开票系统 (zìdòng kāipiào xìtǒng) – automated invoicing system – hệ thống xuất hóa đơn tự động |
| 185 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – void invoice handling – xử lý hóa đơn bị hủy |
| 186 | 发票记录编号 (fāpiào jìlù biānhào) – invoice record number – mã lưu trữ hóa đơn |
| 187 | 国际运费发票 (guójì yùnfèi fāpiào) – international freight invoice – hóa đơn cước vận chuyển quốc tế |
| 188 | 发票退回 (fāpiào tuìhuí) – returned invoice – hóa đơn bị trả lại |
| 189 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáojiàn) – scanned invoice – bản scan hóa đơn |
| 190 | 发票模板编辑 (fāpiào móbǎn biānjí) – invoice template editing – chỉnh sửa mẫu hóa đơn |
| 191 | 发票申请流程 (fāpiào shēnqǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình xin cấp hóa đơn |
| 192 | 出口退税发票 (chūkǒu tuìshuì fāpiào) – export tax refund invoice – hóa đơn hoàn thuế xuất khẩu |
| 193 | 发票货运条款 (fāpiào huòyùn tiáokuǎn) – freight terms on invoice – điều khoản vận chuyển trên hóa đơn |
| 194 | 发票文件包 (fāpiào wénjiàn bāo) – invoice document package – gói tài liệu hóa đơn |
| 195 | 发票误差调整 (fāpiào wùchā tiáozhěng) – invoice discrepancy adjustment – điều chỉnh sai lệch hóa đơn |
| 196 | 发票附加信息 (fāpiào fùjiā xìnxī) – additional invoice information – thông tin bổ sung của hóa đơn |
| 197 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – invoice numbering rules – quy tắc đánh số hóa đơn |
| 198 | 发票申报流程 (fāpiào shēnbào liúchéng) – invoice declaration process – quy trình khai báo hóa đơn |
| 199 | 发票联络人 (fāpiào liánluòrén) – invoice contact person – người liên hệ về hóa đơn |
| 200 | 发票收发记录 (fāpiào shōufā jìlù) – invoice receipt and dispatch records – hồ sơ nhận/gửi hóa đơn |
| 201 | 发票用途说明 (fāpiào yòngtú shuōmíng) – invoice usage explanation – giải thích mục đích dùng hóa đơn |
| 202 | 增值税发票联次 (zēngzhíshuì fāpiào liáncì) – VAT invoice copy sequence – thứ tự các liên hóa đơn VAT |
| 203 | 发票合规审查 (fāpiào hégé shěnchá) – invoice compliance check – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 204 | 发票模板标准 (fāpiào móbǎn biāozhǔn) – standard invoice template – tiêu chuẩn mẫu hóa đơn |
| 205 | 发票确认函 (fāpiào quèrèn hán) – invoice confirmation letter – thư xác nhận hóa đơn |
| 206 | 发票条款约定 (fāpiào tiáokuǎn yuēdìng) – agreed invoice terms – điều khoản hóa đơn đã thỏa thuận |
| 207 | 发票签字 (fāpiào qiānzì) – invoice signature – chữ ký trên hóa đơn |
| 208 | 发票公司印章 (fāpiào gōngsī yìnzhāng) – company stamp on invoice – con dấu công ty trên hóa đơn |
| 209 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – invoice print settings – cài đặt in hóa đơn |
| 210 | 发票审计文件 (fāpiào shěnjì wénjiàn) – invoice audit document – tài liệu kiểm toán hóa đơn |
| 211 | 发票银行账户 (fāpiào yínháng zhànghù) – bank account on invoice – tài khoản ngân hàng ghi trên hóa đơn |
| 212 | 发票付款条件 (fāpiào fùkuǎn tiáojiàn) – payment terms on invoice – điều kiện thanh toán trên hóa đơn |
| 213 | 发票签收记录 (fāpiào qiānshōu jìlù) – invoice receipt record – biên bản nhận hóa đơn |
| 214 | 电子化发票存档 (diànzǐhuà fāpiào cúndàng) – digital invoice archiving – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 215 | 发票补寄申请 (fāpiào bǔjì shēnqǐng) – request for resending invoice – yêu cầu gửi lại hóa đơn |
| 216 | 发票系统维护 (fāpiào xìtǒng wéihù) – invoice system maintenance – bảo trì hệ thống hóa đơn |
| 217 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – invoice history record – lịch sử hóa đơn |
| 218 | 发票项目明细 (fāpiào xiàngmù míngxì) – invoice item details – chi tiết các hạng mục hóa đơn |
| 219 | 发票货币转换 (fāpiào huòbì zhuǎnhuàn) – invoice currency conversion – chuyển đổi tiền tệ hóa đơn |
| 220 | 发票数量核对 (fāpiào shùliàng héduì) – invoice quantity check – kiểm tra số lượng trên hóa đơn |
| 221 | 发票金额小写 (fāpiào jīn’é xiǎoxiě) – invoice amount in figures – số tiền viết bằng số |
| 222 | 发票金额大写 (fāpiào jīn’é dàxiě) – invoice amount in words – số tiền viết bằng chữ |
| 223 | 发票收件人信息 (fāpiào shōujiànrén xìnxī) – invoice recipient information – thông tin người nhận hóa đơn |
| 224 | 发票关联文件 (fāpiào guānlián wénjiàn) – related invoice documents – tài liệu liên quan đến hóa đơn |
| 225 | 出口专用发票 (chūkǒu zhuānyòng fāpiào) – export-specific invoice – hóa đơn chuyên dùng cho xuất khẩu |
| 226 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice review process – quy trình duyệt hóa đơn |
| 227 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice registration form – biểu đăng ký hóa đơn |
| 228 | 发票转移单 (fāpiào zhuǎnyí dān) – invoice transfer form – phiếu chuyển hóa đơn |
| 229 | 发票税率分类 (fāpiào shuìlǜ fēnlèi) – invoice tax rate classification – phân loại thuế suất hóa đơn |
| 230 | 海关发票号 (hǎiguān fāpiào hào) – customs invoice number – mã hóa đơn hải quan |
| 231 | 手工发票登记 (shǒugōng fāpiào dēngjì) – manual invoice registration – đăng ký hóa đơn thủ công |
| 232 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – invoice printer settings – cài đặt máy in hóa đơn |
| 233 | 发票发送清单 (fāpiào fāsòng qīngdān) – invoice dispatch list – danh sách gửi hóa đơn |
| 234 | 发票换算比例 (fāpiào huànsuàn bǐlì) – invoice conversion ratio – tỷ lệ quy đổi hóa đơn |
| 235 | 发票明细核验 (fāpiào míngxì héyàn) – invoice detail verification – kiểm tra chi tiết hóa đơn |
| 236 | 发票更新日志 (fāpiào gēngxīn rìzhì) – invoice update log – nhật ký cập nhật hóa đơn |
| 237 | 发票编号重复 (fāpiào biānhào chóngfù) – duplicate invoice number – trùng mã số hóa đơn |
| 238 | 发票生成日期 (fāpiào shēngchéng rìqī) – invoice issue date – ngày lập hóa đơn |
| 239 | 发票类型选择 (fāpiào lèixíng xuǎnzé) – invoice type selection – chọn loại hóa đơn |
| 240 | 开票申请单 (kāipiào shēnqǐng dān) – invoice request form – đơn đề nghị xuất hóa đơn |
| 241 | 发票金额校对 (fāpiào jīn’é jiàoduì) – invoice amount verification – đối chiếu số tiền hóa đơn |
| 242 | 发票数据导入 (fāpiào shùjù dǎorù) – invoice data import – nhập dữ liệu hóa đơn |
| 243 | 发票系统权限 (fāpiào xìtǒng quánxiàn) – invoice system permissions – quyền truy cập hệ thống hóa đơn |
| 244 | 发票管理流程 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng) – invoice management workflow – quy trình quản lý hóa đơn |
| 245 | 发票交接记录 (fāpiào jiāojiē jìlù) – invoice handover record – biên bản bàn giao hóa đơn |
| 246 | 发票审批记录 (fāpiào shěnpī jìlù) – invoice approval record – hồ sơ phê duyệt hóa đơn |
| 247 | 发票查验系统 (fāpiào cháyàn xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống tra soát hóa đơn |
| 248 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – invoice header information – thông tin tiêu đề hóa đơn |
| 249 | 发票货物描述 (fāpiào huòwù miáoshù) – invoice goods description – mô tả hàng hóa trên hóa đơn |
| 250 | 发票数量单位 (fāpiào shùliàng dānwèi) – invoice quantity unit – đơn vị tính trên hóa đơn |
| 251 | 发票单价信息 (fāpiào dānjià xìnxī) – unit price on invoice – đơn giá trên hóa đơn |
| 252 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – upload invoice attachments – tải lên phụ lục hóa đơn |
| 253 | 发票修改记录 (fāpiào xiūgǎi jìlù) – invoice modification record – ghi chú chỉnh sửa hóa đơn |
| 254 | 发票盖章确认 (fāpiào gàizhāng quèrèn) – invoice seal confirmation – xác nhận đóng dấu hóa đơn |
| 255 | 发票税务识别号 (fāpiào shuìwù shíbiéhào) – tax identification number on invoice – mã số thuế trên hóa đơn |
| 256 | 发票货币符号 (fāpiào huòbì fúhào) – currency symbol on invoice – ký hiệu tiền tệ trên hóa đơn |
| 257 | 发票编号前缀 (fāpiào biānhào qiánzhuì) – invoice number prefix – tiền tố mã số hóa đơn |
| 258 | 发票原件寄送 (fāpiào yuánjiàn jìsòng) – sending original invoice – gửi hóa đơn bản gốc |
| 259 | 发票抄送人 (fāpiào chāosòngrén) – invoice CC recipient – người nhận bản sao hóa đơn |
| 260 | 发票对账单 (fāpiào duìzhàng dān) – invoice reconciliation statement – bảng đối chiếu hóa đơn |
| 261 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – reason for voiding invoice – lý do hủy hóa đơn |
| 262 | 发票开立状态 (fāpiào kāilì zhuàngtài) – invoice issuing status – trạng thái lập hóa đơn |
| 263 | 发票匹配系统 (fāpiào pǐpèi xìtǒng) – invoice matching system – hệ thống đối chiếu hóa đơn |
| 264 | 发票打印预览 (fāpiào dǎyìn yùlǎn) – invoice print preview – xem trước khi in hóa đơn |
| 265 | 发票申报资料 (fāpiào shēnbào zīliào) – invoice declaration documents – tài liệu khai báo hóa đơn |
| 266 | 发票开具平台 (fāpiào kāijù píngtái) – invoice issuing platform – nền tảng lập hóa đơn |
| 267 | 发票项目信息 (fāpiào xiàngmù xìnxī) – invoice project information – thông tin dự án trên hóa đơn |
| 268 | 发票作废通知 (fāpiào zuòfèi tōngzhī) – invoice void notice – thông báo hủy hóa đơn |
| 269 | 发票确认状态 (fāpiào quèrèn zhuàngtài) – invoice confirmation status – trạng thái xác nhận hóa đơn |
| 270 | 发票单据编号 (fāpiào dānjù biānhào) – invoice document number – mã số chứng từ hóa đơn |
| 271 | 发票审核状态 (fāpiào shěnhé zhuàngtài) – invoice review status – trạng thái kiểm duyệt hóa đơn |
| 272 | 发票发货信息 (fāpiào fāhuò xìnxī) – invoice shipping information – thông tin giao hàng trong hóa đơn |
| 273 | 发票付款方式 (fāpiào fùkuǎn fāngshì) – invoice payment method – phương thức thanh toán trong hóa đơn |
| 274 | 发票税额 (fāpiào shuì’é) – invoice tax amount – số tiền thuế trên hóa đơn |
| 275 | 发票含税价 (fāpiào hánshuì jià) – tax-inclusive invoice price – giá đã bao gồm thuế trong hóa đơn |
| 276 | 发票未税价 (fāpiào wèishuì jià) – tax-exclusive invoice price – giá chưa thuế trong hóa đơn |
| 277 | 发票上传时间 (fāpiào shàngchuán shíjiān) – invoice upload time – thời gian tải hóa đơn lên |
| 278 | 发票文件编号 (fāpiào wénjiàn biānhào) – invoice file number – mã số tài liệu hóa đơn |
| 279 | 发票系统设置 (fāpiào xìtǒng shèzhì) – invoice system settings – cài đặt hệ thống hóa đơn |
| 280 | 发票付款状态 (fāpiào fùkuǎn zhuàngtài) – invoice payment status – trạng thái thanh toán hóa đơn |
| 281 | 发票核对记录 (fāpiào héduì jìlù) – invoice checking record – biên bản đối chiếu hóa đơn |
| 282 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice print record – lịch sử in hóa đơn |
| 283 | 发票查询系统 (fāpiào cháxún xìtǒng) – invoice inquiry system – hệ thống tra cứu hóa đơn |
| 284 | 发票生成规则 (fāpiào shēngchéng guīzé) – invoice generation rule – quy tắc tạo hóa đơn |
| 285 | 发票填写规范 (fāpiào tiánxiě guīfàn) – invoice filling standard – quy chuẩn điền hóa đơn |
| 286 | 发票原件保留 (fāpiào yuánjiàn bǎoliú) – invoice original retention – lưu giữ bản gốc hóa đơn |
| 287 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 288 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – automatic invoice matching – đối chiếu hóa đơn tự động |
| 289 | 发票退回处理 (fāpiào tuìhuí chǔlǐ) – returned invoice handling – xử lý hóa đơn bị trả lại |
| 290 | 发票申诉流程 (fāpiào shēnsù liúchéng) – invoice complaint process – quy trình khiếu nại hóa đơn |
| 291 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice authenticity verification – xác minh tính hợp lệ của hóa đơn |
| 292 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 293 | 发票到期日 (fāpiào dàoqī rì) – invoice due date – ngày đến hạn hóa đơn |
| 294 | 发票状态跟踪 (fāpiào zhuàngtài gēnzōng) – invoice status tracking – theo dõi trạng thái hóa đơn |
| 295 | 发票二维码 (fāpiào èrwéimǎ) – invoice QR code – mã QR hóa đơn |
| 296 | 发票项目列表 (fāpiào xiàngmù lièbiǎo) – invoice item list – danh sách hàng hóa trên hóa đơn |
| 297 | 发票金额误差 (fāpiào jīn’é wùchā) – invoice amount discrepancy – chênh lệch số tiền hóa đơn |
| 298 | 发票备注栏 (fāpiào bèizhù lán) – invoice remarks section – phần ghi chú trên hóa đơn |
| 299 | 发票单位名称 (fāpiào dānwèi míngchēng) – invoice entity name – tên đơn vị trên hóa đơn |
| 300 | 发票未收到 (fāpiào wèishōudào) – invoice not received – chưa nhận được hóa đơn |
| 301 | 发票内容变更 (fāpiào nèiróng biàngēng) – invoice content modification – thay đổi nội dung hóa đơn |
| 302 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice cancellation request – yêu cầu hủy hóa đơn |
| 303 | 发票关联单据 (fāpiào guānlián dānjù) – related invoice documents – chứng từ liên quan đến hóa đơn |
| 304 | 发票样式模板 (fāpiào yàngshì móbǎn) – invoice template – mẫu hóa đơn |
| 305 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice archive – hồ sơ hóa đơn điện tử |
| 306 | 发票审批流程图 (fāpiào shěnpī liúchéng tú) – invoice approval flowchart – sơ đồ phê duyệt hóa đơn |
| 307 | 发票管理系统用户 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng yònghù) – invoice system user – người dùng hệ thống hóa đơn |
| 308 | 发票生成日志 (fāpiào shēngchéng rìzhì) – invoice generation log – nhật ký tạo hóa đơn |
| 309 | 发票同步失败 (fāpiào tóngbù shībài) – invoice sync failed – đồng bộ hóa đơn thất bại |
| 310 | 发票登记时间 (fāpiào dēngjì shíjiān) – invoice registration time – thời gian đăng ký hóa đơn |
| 311 | 发票处理历史 (fāpiào chǔlǐ lìshǐ) – invoice handling history – lịch sử xử lý hóa đơn |
| 312 | 发票状态代码 (fāpiào zhuàngtài dàimǎ) – invoice status code – mã trạng thái hóa đơn |
| 313 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – bulk invoice import – nhập hàng loạt hóa đơn |
| 314 | 发票导出格式 (fāpiào dǎochū géshì) – invoice export format – định dạng xuất hóa đơn |
| 315 | 发票表格下载 (fāpiào biǎogé xiàzài) – invoice form download – tải xuống biểu mẫu hóa đơn |
| 316 | 发票付款人信息 (fāpiào fùkuǎnrén xìnxī) – payer information on invoice – thông tin người thanh toán trên hóa đơn |
| 317 | 发票收款账户 (fāpiào shōukuǎn zhànghù) – invoice receiving account – tài khoản nhận tiền hóa đơn |
| 318 | 发票货运方式 (fāpiào huòyùn fāngshì) – invoice shipping method – phương thức vận chuyển trên hóa đơn |
| 319 | 发票币种设置 (fāpiào bìzhǒng shèzhì) – invoice currency setting – cài đặt loại tiền tệ trên hóa đơn |
| 320 | 发票语言版本 (fāpiào yǔyán bǎnběn) – invoice language version – phiên bản ngôn ngữ của hóa đơn |
| 321 | 发票审计跟踪 (fāpiào shěnjì gēnzōng) – invoice audit trail – dấu vết kiểm toán hóa đơn |
| 322 | 发票金额上限 (fāpiào jīn’é shàngxiàn) – invoice amount limit – giới hạn số tiền trên hóa đơn |
| 323 | 发票分类编码 (fāpiào fēnlèi biānmǎ) – invoice classification code – mã phân loại hóa đơn |
| 324 | 发票生成时间 (fāpiào shēngchéng shíjiān) – invoice creation time – thời gian tạo hóa đơn |
| 325 | 发票调整记录 (fāpiào tiáozhěng jìlù) – invoice adjustment record – biên bản điều chỉnh hóa đơn |
| 326 | 发票追踪编号 (fāpiào zhuīzōng biānhào) – invoice tracking number – số theo dõi hóa đơn |
| 327 | 发票用途说明 (fāpiào yòngtú shuōmíng) – invoice purpose explanation – giải thích mục đích hóa đơn |
| 328 | 发票导入模板 (fāpiào dǎorù móbǎn) – invoice import template – mẫu nhập hóa đơn |
| 329 | 发票取消原因 (fāpiào qǔxiāo yuányīn) – invoice cancellation reason – lý do hủy hóa đơn |
| 330 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – invoice reissue request – yêu cầu cấp lại hóa đơn |
| 331 | 发票错开记录 (fāpiào cuòkāi jìlù) – erroneous invoice record – ghi nhận hóa đơn sai |
| 332 | 发票扫描文件 (fāpiào sǎomiáo wénjiàn) – scanned invoice document – tài liệu hóa đơn đã quét |
| 333 | 发票修改日志 (fāpiào xiūgǎi rìzhì) – invoice modification log – nhật ký chỉnh sửa hóa đơn |
| 334 | 发票记录编号 (fāpiào jìlù biānhào) – invoice record number – số hiệu hồ sơ hóa đơn |
| 335 | 发票客户代码 (fāpiào kèhù dàimǎ) – invoice customer code – mã khách hàng trên hóa đơn |
| 336 | 发票生成方式 (fāpiào shēngchéng fāngshì) – invoice generation method – phương thức tạo hóa đơn |
| 337 | 发票登记编号 (fāpiào dēngjì biānhào) – invoice registration number – mã đăng ký hóa đơn |
| 338 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – invoice cancellation record – biên bản hủy hóa đơn |
| 339 | 发票项目明细 (fāpiào xiàngmù míngxì) – invoice item details – chi tiết mặt hàng trên hóa đơn |
| 340 | 发票信息不符 (fāpiào xìnxī bùfú) – invoice information mismatch – thông tin hóa đơn không khớp |
| 341 | 发票默认设置 (fāpiào mòrèn shèzhì) – default invoice setting – cài đặt mặc định hóa đơn |
| 342 | 发票处理时间 (fāpiào chǔlǐ shíjiān) – invoice processing time – thời gian xử lý hóa đơn |
| 343 | 发票归档编号 (fāpiào guīdàng biānhào) – invoice filing number – mã số lưu trữ hóa đơn |
| 344 | 发票关联订单 (fāpiào guānlián dìngdān) – invoice-related order – đơn hàng liên quan đến hóa đơn |
| 345 | 发票发票人签名 (fāpiào rén qiānmíng) – invoice issuer signature – chữ ký người phát hành |
| 346 | 发票文件格式 (fāpiào wénjiàn géshì) – invoice file format – định dạng tệp hóa đơn |
| 347 | 发票价格调整 (fāpiào jiàgé tiáozhěng) – invoice price adjustment – điều chỉnh giá hóa đơn |
| 348 | 发票错别字 (fāpiào cuòbiézì) – invoice typo – lỗi chính tả trên hóa đơn |
| 349 | 发票审核意见 (fāpiào shěnhé yìjiàn) – invoice audit comments – ý kiến kiểm toán hóa đơn |
| 350 | 发票入账时间 (fāpiào rùzhàng shíjiān) – invoice posting time – thời gian hạch toán hóa đơn |
| 351 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – e-signature on invoice – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 352 | 发票信用期限 (fāpiào xìnyòng qīxiàn) – invoice credit term – thời hạn tín dụng hóa đơn |
| 353 | 发票账期设置 (fāpiào zhàngqī shèzhì) – invoice term setting – cài đặt kỳ hạn hóa đơn |
| 354 | 发票金额差异 (fāpiào jīn’é chāyì) – invoice amount variance – chênh lệch số tiền hóa đơn |
| 355 | 发票内容描述 (fāpiào nèiróng miáoshù) – invoice content description – mô tả nội dung hóa đơn |
| 356 | 发票结算方式 (fāpiào jiésuàn fāngshì) – invoice settlement method – phương thức thanh toán hóa đơn |
| 357 | 发票付款方式 (fāpiào fùkuǎn fāngshì) – invoice payment method – phương thức chi trả hóa đơn |
| 358 | 发票标记状态 (fāpiào biāojì zhuàngtài) – invoice mark status – trạng thái đánh dấu hóa đơn |
| 359 | 发票编号格式 (fāpiào biānhào géshì) – invoice number format – định dạng mã hóa đơn |
| 360 | 发票销项税率 (fāpiào xiāoxiàng shuìlǜ) – output tax rate – thuế suất đầu ra hóa đơn |
| 361 | 发票进项税额 (fāpiào jìnxiàng shuì’é) – input tax amount – thuế đầu vào hóa đơn |
| 362 | 发票到帐确认 (fāpiào dào zhàng quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận hóa đơn |
| 363 | 发票票据编号 (fāpiào piàojù biānhào) – invoice document number – số chứng từ hóa đơn |
| 364 | 发票处理规范 (fāpiào chǔlǐ guīfàn) – invoice handling standard – chuẩn xử lý hóa đơn |
| 365 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – invoice payment receipt – xác nhận thu tiền hóa đơn |
| 366 | 发票财务对账 (fāpiào cáiwù duìzhàng) – invoice financial reconciliation – đối chiếu tài chính hóa đơn |
| 367 | 发票收票人 (fāpiào shōupiàorén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 368 | 发票开具系统 (fāpiào kāijù xìtǒng) – invoice issuing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 369 | 发票作废功能 (fāpiào zuòfèi gōngnéng) – invoice cancellation function – chức năng hủy hóa đơn |
| 370 | 发票识别码 (fāpiào shíbiémǎ) – invoice identification code – mã nhận dạng hóa đơn |
| 371 | 发票授权人 (fāpiào shòuquánrén) – invoice authorizer – người ủy quyền hóa đơn |
| 372 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – automatic invoice generation – tạo hóa đơn tự động |
| 373 | 发票凭证编号 (fāpiào píngzhèng biānhào) – invoice voucher number – số chứng từ hóa đơn |
| 374 | 发票出错率 (fāpiào chūcuò lǜ) – invoice error rate – tỷ lệ sai sót hóa đơn |
| 375 | 发票外币金额 (fāpiào wàibì jīn’é) – foreign currency amount on invoice – số tiền hóa đơn bằng ngoại tệ |
| 376 | 发票税码 (fāpiào shuìmǎ) – invoice tax code – mã thuế trên hóa đơn |
| 377 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice review process – quy trình kiểm duyệt hóa đơn |
| 378 | 发票附件 (fāpiào fùjiàn) – invoice attachment – tài liệu đính kèm hóa đơn |
| 379 | 发票系统升级 (fāpiào xìtǒng shēngjí) – invoice system upgrade – nâng cấp hệ thống hóa đơn |
| 380 | 发票信息验证 (fāpiào xìnxī yànzhèng) – invoice information verification – xác minh thông tin hóa đơn |
| 381 | 发票格式校验 (fāpiào géshì jiàoyàn) – invoice format validation – kiểm tra định dạng hóa đơn |
| 382 | 发票使用权限 (fāpiào shǐyòng quánxiàn) – invoice usage permission – quyền sử dụng hóa đơn |
| 383 | 发票打印模板 (fāpiào dǎyìn móbǎn) – invoice print template – mẫu in hóa đơn |
| 384 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice void request – yêu cầu hủy hóa đơn |
| 385 | 发票税率变更 (fāpiào shuìlǜ biàngēng) – invoice tax rate change – thay đổi thuế suất hóa đơn |
| 386 | 发票重复开具 (fāpiào chóngfù kāijù) – duplicate invoice issuing – phát hành hóa đơn trùng lặp |
| 387 | 发票信息同步 (fāpiào xìnxī tóngbù) – invoice information synchronization – đồng bộ thông tin hóa đơn |
| 388 | 发票生成规则 (fāpiào shēngchéng guīzé) – invoice generation rules – quy tắc tạo hóa đơn |
| 389 | 发票税额调整 (fāpiào shuì’é tiáozhěng) – invoice tax adjustment – điều chỉnh thuế hóa đơn |
| 390 | 发票状态码 (fāpiào zhuàngtài mǎ) – invoice status code – mã trạng thái hóa đơn |
| 391 | 发票开票平台 (fāpiào kāipiào píngtái) – invoice issuing platform – nền tảng phát hành hóa đơn |
| 392 | 发票数据校验 (fāpiào shùjù jiàoyàn) – invoice data validation – xác minh dữ liệu hóa đơn |
| 393 | 发票导出功能 (fāpiào dǎochū gōngnéng) – invoice export function – chức năng xuất hóa đơn |
| 394 | 发票税种分类 (fāpiào shuìzhǒng fēnlèi) – tax category classification – phân loại thuế hóa đơn |
| 395 | 发票签发人 (fāpiào qiānfārén) – invoice signatory – người ký hóa đơn |
| 396 | 发票作废时间 (fāpiào zuòfèi shíjiān) – invoice voiding time – thời điểm hủy hóa đơn |
| 397 | 发票业务流程 (fāpiào yèwù liúchéng) – invoice business process – quy trình nghiệp vụ hóa đơn |
| 398 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – invoice numbering rules – quy tắc đánh mã hóa đơn |
| 399 | 发票冲红流程 (fāpiào chōnghóng liúchéng) – red invoice process – quy trình lập hóa đơn đỏ |
| 400 | 发票库存管理 (fāpiào kùcún guǎnlǐ) – invoice inventory management – quản lý tồn kho hóa đơn |
| 401 | 发票真伪验证 (fāpiào zhēnwěi yànzhèng) – invoice authenticity verification – xác minh tính xác thực |
| 402 | 发票代开申请 (fāpiào dàikāi shēnqǐng) – invoice issuance by proxy – yêu cầu ủy quyền phát hành |
| 403 | 发票票据抬头 (fāpiào piàojù táitóu) – bill title – tiêu đề chứng từ hóa đơn |
| 404 | 发票财务编号 (fāpiào cáiwù biānhào) – financial invoice number – số tài chính của hóa đơn |
| 405 | 发票系统设置 (fāpiào xìtǒng shèzhì) – invoice system setting – cài đặt hệ thống hóa đơn |
| 406 | 发票金额误差 (fāpiào jīn’é wùchā) – invoice amount discrepancy – sai số tiền hóa đơn |
| 407 | 发票操作日志 (fāpiào cāozuò rìzhì) – invoice operation log – nhật ký thao tác hóa đơn |
| 408 | 发票作废标记 (fāpiào zuòfèi biāojì) – invoice void mark – dấu hiệu hóa đơn đã hủy |
| 409 | 发票开票记录 (fāpiào kāipiào jìlù) – invoice issuance record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 410 | 发票使用人 (fāpiào shǐyòngrén) – invoice user – người sử dụng hóa đơn |
| 411 | 发票处理人 (fāpiào chǔlǐrén) – invoice handler – người xử lý hóa đơn |
| 412 | 发票管理人 (fāpiào guǎnlǐrén) – invoice administrator – người quản lý hóa đơn |
| 413 | 发票金额上浮 (fāpiào jīn’é shàngfú) – invoice amount markup – tăng số tiền hóa đơn |
| 414 | 发票金额下调 (fāpiào jīn’é xiàtiáo) – invoice amount markdown – giảm số tiền hóa đơn |
| 415 | 发票退税证明 (fāpiào tuìshuì zhèngmíng) – tax rebate certificate – chứng nhận hoàn thuế |
| 416 | 发票单据编号 (fāpiào dānjù biānhào) – invoice document ID – mã chứng từ hóa đơn |
| 417 | 发票邮寄状态 (fāpiào yóujì zhuàngtài) – invoice mailing status – trạng thái gửi hóa đơn |
| 418 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – invoice amount verification – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 419 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issuing date – ngày phát hành hóa đơn |
| 420 | 发票结算周期 (fāpiào jiésuàn zhōuqī) – invoice settlement cycle – chu kỳ thanh toán hóa đơn |
| 421 | 发票支付方式 (fāpiào zhīfù fāngshì) – invoice payment method – phương thức thanh toán hóa đơn |
| 422 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – tax registration number on invoice – mã số thuế trên hóa đơn |
| 423 | 发票金额汇率 (fāpiào jīn’é huìlǜ) – invoice amount exchange rate – tỷ giá chuyển đổi số tiền hóa đơn |
| 424 | 发票开票单位 (fāpiào kāipiào dānwèi) – invoicing company – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 425 | 发票接收单位 (fāpiào jiēshōu dānwèi) – invoice receiving company – đơn vị nhận hóa đơn |
| 426 | 发票邮寄地址 (fāpiào yóujì dìzhǐ) – invoice mailing address – địa chỉ gửi hóa đơn |
| 427 | 发票税务局 (fāpiào shuìwù jú) – tax bureau related to invoice – cơ quan thuế liên quan đến hóa đơn |
| 428 | 发票金额统计 (fāpiào jīn’é tǒngjì) – invoice amount statistics – thống kê số tiền hóa đơn |
| 429 | 发票申请流程 (fāpiào shēnqǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình đăng ký hóa đơn |
| 430 | 发票验真系统 (fāpiào yàn zhēn xìtǒng) – invoice authenticity verification system – hệ thống kiểm tra tính xác thực hóa đơn |
| 431 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuing authority – quyền phát hành hóa đơn |
| 432 | 发票金额限制 (fāpiào jīn’é xiànzhì) – invoice amount limit – giới hạn số tiền hóa đơn |
| 433 | 发票折扣信息 (fāpiào zhékòu xìnxī) – invoice discount information – thông tin chiết khấu trên hóa đơn |
| 434 | 发票金额修改 (fāpiào jīn’é xiūgǎi) – invoice amount modification – sửa đổi số tiền hóa đơn |
| 435 | 发票分摊比例 (fāpiào fēntān bǐlì) – invoice allocation ratio – tỷ lệ phân bổ hóa đơn |
| 436 | 发票明细项目 (fāpiào míngxì xiàngmù) – invoice detailed items – các mặt hàng chi tiết trên hóa đơn |
| 437 | 发票扫描码 (fāpiào sǎomiáo mǎ) – invoice scanning code – mã quét hóa đơn |
| 438 | 发票打印机 (fāpiào dǎyìn jī) – invoice printer – máy in hóa đơn |
| 439 | 发票使用期限 (fāpiào shǐyòng qīxiàn) – invoice validity period – thời hạn sử dụng hóa đơn |
| 440 | 发票寄送方式 (fāpiào jì sòng fāngshì) – invoice delivery method – phương thức gửi hóa đơn |
| 441 | 发票账务处理 (fāpiào zhàngwù chǔlǐ) – invoice accounting processing – xử lý kế toán hóa đơn |
| 442 | 发票客户信息 (fāpiào kèhù xìnxī) – invoice customer information – thông tin khách hàng trên hóa đơn |
| 443 | 发票增值税 (fāpiào zēngzhí shuì) – VAT invoice – hóa đơn thuế giá trị gia tăng |
| 444 | 发票支付状态 (fāpiào zhīfù zhuàngtài) – invoice payment status – trạng thái thanh toán hóa đơn |
| 445 | 发票作废申请单 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng dān) – invoice void application form – đơn xin hủy hóa đơn |
| 446 | 发票接收确认 (fāpiào jiēshōu quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận đã nhận hóa đơn |
| 447 | 发票生成报告 (fāpiào shēngchéng bàogào) – invoice generation report – báo cáo tạo hóa đơn |
| 448 | 发票电子文件 (fāpiào diànzǐ wénjiàn) – electronic invoice document – tài liệu hóa đơn điện tử |
| 449 | 发票数量限制 (fāpiào shùliàng xiànzhì) – invoice quantity limit – giới hạn số lượng hóa đơn |
| 450 | 发票税务申报 (fāpiào shuìwù shēnbào) – invoice tax declaration – khai báo thuế hóa đơn |
| 451 | 发票管理系统 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng) – invoice management system – hệ thống quản lý hóa đơn |
| 452 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý ngoại lệ hóa đơn |
| 453 | 发票用户权限 (fāpiào yònghù quánxiàn) – invoice user permissions – quyền người dùng hóa đơn |
| 454 | 发票费用明细 (fāpiào fèiyòng míngxì) – invoice expense details – chi tiết chi phí trên hóa đơn |
| 455 | 发票业务审批 (fāpiào yèwù shěnpī) – invoice business approval – phê duyệt nghiệp vụ hóa đơn |
| 456 | 发票开具状态 (fāpiào kāijù zhuàngtài) – invoice issuing status – trạng thái phát hành hóa đơn |
| 457 | 发票差异分析 (fāpiào chāyì fēnxī) – invoice variance analysis – phân tích chênh lệch hóa đơn |
| 458 | 发票审核人员 (fāpiào shěnhé rényuán) – invoice auditor – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 459 | 发票退回原因 (fāpiào tuìhuí yuányīn) – invoice return reason – lý do trả lại hóa đơn |
| 460 | 发票签章信息 (fāpiào qiānzhāng xìnxī) – invoice seal information – thông tin đóng dấu hóa đơn |
| 461 | 发票邮寄确认 (fāpiào yóujì quèrèn) – invoice mailing confirmation – xác nhận gửi hóa đơn |
| 462 | 发票红字 (fāpiào hóngzì) – red invoice – hóa đơn đỏ |
| 463 | 发票蓝字 (fāpiào lánzì) – blue invoice – hóa đơn xanh (hóa đơn thường) |
| 464 | 发票销货 (fāpiào xiāohuò) – invoice sales – hóa đơn bán hàng |
| 465 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice reissuance – phát hành lại hóa đơn |
| 466 | 发票开票人 (fāpiào kāipiàorén) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 467 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – tiêu đề hóa đơn |
| 468 | 发票税号 (fāpiào shuìhào) – invoice tax number – số thuế trên hóa đơn |
| 469 | 发票登记 (fāpiào dēngjì) – invoice registration – đăng ký hóa đơn |
| 470 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice cancellation – hủy hóa đơn |
| 471 | 发票归档 (fāpiào guīdàng) – invoice filing – lưu trữ hóa đơn |
| 472 | 发票结算 (fāpiào jiésuàn) – invoice settlement – thanh toán hóa đơn |
| 473 | 发票状态 (fāpiào zhuàngtài) – invoice status – trạng thái hóa đơn |
| 474 | 发票索赔 (fāpiào suǒpéi) – invoice claim – yêu cầu bồi thường hóa đơn |
| 475 | 发票开票金额 (fāpiào kāipiào jīn’é) – invoice issuing amount – số tiền phát hành hóa đơn |
| 476 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice auditing – kiểm tra hóa đơn |
| 477 | 发票退款 (fāpiào tuìkuǎn) – invoice refund – hoàn tiền hóa đơn |
| 478 | 发票处理 (fāpiào chǔlǐ) – invoice processing – xử lý hóa đơn |
| 479 | 发票申报 (fāpiào shēnbào) – invoice declaration – khai báo hóa đơn |
| 480 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – đối chiếu hóa đơn |
| 481 | 发票统计 (fāpiào tǒngjì) – invoice statistics – thống kê hóa đơn |
| 482 | 发票报表 (fāpiào bàobiǎo) – invoice report – báo cáo hóa đơn |
| 483 | 发票模板 (fāpiào móbǎn) – invoice template – mẫu hóa đơn |
| 484 | 发票附件 (fāpiào fùjiàn) – invoice attachment – tệp đính kèm hóa đơn |
| 485 | 发票邮寄 (fāpiào yóujì) – invoice mailing – gửi hóa đơn |
| 486 | 发票验证 (fāpiào yànzhèng) – invoice verification – xác minh hóa đơn |
| 487 | 发票补录 (fāpiào bǔlù) – invoice supplementary entry – nhập bổ sung hóa đơn |
| 488 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – invoice issuance – phát hành hóa đơn |
| 489 | 发票归类 (fāpiào guīlèi) – invoice classification – phân loại hóa đơn |
| 490 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice reversal – hủy bút toán hóa đơn |
| 491 | 发票票号 (fāpiào piàohào) – invoice number – số hóa đơn |
| 492 | 发票流程 (fāpiào liúchéng) – invoice workflow – quy trình hóa đơn |
| 493 | 发票额度 (fāpiào édù) – invoice limit – hạn mức hóa đơn |
| 494 | 发票账户 (fāpiào zhànghù) – invoice account – tài khoản hóa đơn |
| 495 | 发票分录 (fāpiào fēnlù) – invoice entry – bút toán hóa đơn |
| 496 | 发票销售 (fāpiào xiāoshòu) – invoice sales – hóa đơn bán hàng |
| 497 | 发票收入 (fāpiào shōurù) – invoice revenue – doanh thu hóa đơn |
| 498 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice certification – chứng nhận hóa đơn |
| 499 | 发票收据 (fāpiào shōujù) – invoice receipt – biên lai hóa đơn |
| 500 | 发票金额 (fāpiào jīn’é) – invoice amount – số tiền hóa đơn |
| 501 | 发票时间 (fāpiào shíjiān) – invoice time – thời gian hóa đơn |
| 502 | 发票税务 (fāpiào shuìwù) – invoice taxation – thuế hóa đơn |
| 503 | 发票调整 (fāpiào tiáozhěng) – invoice adjustment – điều chỉnh hóa đơn |
| 504 | 发票差错 (fāpiào chācuò) – invoice error – lỗi hóa đơn |
| 505 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – electronic invoicing – hóa đơn điện tử |
| 506 | 发票扫描 (fāpiào sǎomiáo) – invoice scanning – quét hóa đơn |
| 507 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – automatic invoice generation – tự động tạo hóa đơn |
| 508 | 发票人工审核 (fāpiào réngōng shěnhé) – manual invoice audit – kiểm tra hóa đơn thủ công |
| 509 | 发票异常报告 (fāpiào yìcháng bàogào) – invoice exception report – báo cáo bất thường hóa đơn |
| 510 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice registration form – biểu mẫu đăng ký hóa đơn |
| 511 | 发票金额确认 (fāpiào jīn’é quèrèn) – invoice amount confirmation – xác nhận số tiền hóa đơn |
| 512 | 发票数据备份 (fāpiào shùjù bèifèn) – invoice data backup – sao lưu dữ liệu hóa đơn |
| 513 | 发票税率调整 (fāpiào shuìlǜ tiáozhěng) – invoice tax rate adjustment – điều chỉnh thuế suất hóa đơn |
| 514 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – invoice issuance record – hồ sơ phát hành hóa đơn |
| 515 | 发票传输 (fāpiào chuánshū) – invoice transmission – truyền tải hóa đơn |
| 516 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – invoice cancellation record – hồ sơ hủy hóa đơn |
| 517 | 发票申报单 (fāpiào shēnbào dān) – invoice declaration form – mẫu khai báo hóa đơn |
| 518 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – invoice coding rules – quy tắc mã hóa đơn |
| 519 | 发票差异处理 (fāpiào chāyì chǔlǐ) – invoice discrepancy handling – xử lý sai lệch hóa đơn |
| 520 | 发票计税依据 (fāpiào jìshuì yījù) – invoice tax basis – căn cứ tính thuế hóa đơn |
| 521 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – batch invoice processing – xử lý hóa đơn hàng loạt |
| 522 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – invoice print settings – thiết lập in hóa đơn |
| 523 | 发票税务核查 (fāpiào shuìwù héchá) – invoice tax audit – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 524 | 发票电子签名 (fāpiào diànzǐ qiānmíng) – electronic invoice signature – chữ ký điện tử hóa đơn |
| 525 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – invoice payment receipt confirmation – xác nhận nhận tiền hóa đơn |
| 526 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling process – quy trình xử lý ngoại lệ hóa đơn |
| 527 | 发票税务登记证 (fāpiào shuìwù dēngjì zhèng) – tax registration certificate for invoice – giấy đăng ký thuế hóa đơn |
| 528 | 发票打印纸张 (fāpiào dǎyìn zhǐzhāng) – invoice printing paper – giấy in hóa đơn |
| 529 | 发票项目名称 (fāpiào xiàngmù míngchēng) – invoice item name – tên mặt hàng trên hóa đơn |
| 530 | 发票金额汇总 (fāpiào jīn’é huìzǒng) – invoice amount summary – tổng hợp số tiền hóa đơn |
| 531 | 发票开票软件 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn) – invoice issuing software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 532 | 发票号码管理 (fāpiào hàomǎ guǎnlǐ) – invoice number management – quản lý số hóa đơn |
| 533 | 发票扫描设备 (fāpiào sǎomiáo shèbèi) – invoice scanning equipment – thiết bị quét hóa đơn |
| 534 | 发票分类标准 (fāpiào fēnlèi biāozhǔn) – invoice classification standard – tiêu chuẩn phân loại hóa đơn |
| 535 | 发票上传 (fāpiào shàngchuán) – invoice upload – tải lên hóa đơn |
| 536 | 发票下载 (fāpiào xiàzài) – invoice download – tải về hóa đơn |
| 537 | 发票差错修正 (fāpiào chācuò xiūzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 538 | 发票折旧 (fāpiào zhéjiù) – invoice depreciation – khấu hao hóa đơn |
| 539 | 发票转移 (fāpiào zhuǎnyí) – invoice transfer – chuyển hóa đơn |
| 540 | 发票确认单 (fāpiào quèrèn dān) – invoice confirmation slip – phiếu xác nhận hóa đơn |
| 541 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – invoice approval process – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 542 | 发票统计报表 (fāpiào tǒngjì bàobiǎo) – invoice statistical report – báo cáo thống kê hóa đơn |
| 543 | 发票风险控制 (fāpiào fēngxiǎn kòngzhì) – invoice risk control – kiểm soát rủi ro hóa đơn |
| 544 | 发票管理制度 (fāpiào guǎnlǐ zhìdù) – invoice management policy – chính sách quản lý hóa đơn |
| 545 | 发票登记号码 (fāpiào dēngjì hàomǎ) – invoice registration number – số đăng ký hóa đơn |
| 546 | 发票申报期限 (fāpiào shēnbào qīxiàn) – invoice declaration deadline – thời hạn khai báo hóa đơn |
| 547 | 发票归档管理 (fāpiào guīdàng guǎnlǐ) – invoice filing management – quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 548 | 发票销毁 (fāpiào xiāohuǐ) – invoice destruction – tiêu hủy hóa đơn |
| 549 | 发票开票日期 (fāpiào kāipiào rìqī) – invoice issuing date – ngày phát hành hóa đơn |
| 550 | 发票金额调整 (fāpiào jīn’é tiáozhěng) – invoice amount adjustment – điều chỉnh số tiền hóa đơn |
| 551 | 发票差额 (fāpiào chā’é) – invoice difference – chênh lệch hóa đơn |
| 552 | 发票审核员 (fāpiào shěnhé yuán) – invoice auditor – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 553 | 发票异议 (fāpiào yìyì) – invoice dispute – tranh chấp hóa đơn |
| 554 | 发票稽查 (fāpiào jīchá) – invoice inspection – kiểm tra hóa đơn |
| 555 | 发票增补 (fāpiào zēngbǔ) – invoice supplement – bổ sung hóa đơn |
| 556 | 发票税负 (fāpiào shuìfù) – invoice tax burden – gánh nặng thuế hóa đơn |
| 557 | 发票留存 (fāpiào liúcún) – invoice retention – lưu giữ hóa đơn |
| 558 | 发票合同 (fāpiào hétong) – invoice contract – hợp đồng hóa đơn |
| 559 | 发票开具凭证 (fāpiào kāijù píngzhèng) – invoice issuance voucher – chứng từ phát hành hóa đơn |
| 560 | 发票税款 (fāpiào shuìkuǎn) – invoice tax payment – số tiền thuế trên hóa đơn |
| 561 | 发票追踪 (fāpiào zhuīzōng) – invoice tracking – theo dõi hóa đơn |
| 562 | 发票遗失 (fāpiào yíshī) – invoice loss – mất hóa đơn |
| 563 | 发票申诉 (fāpiào shēnsù) – invoice appeal – kháng cáo hóa đơn |
| 564 | 发票备案 (fāpiào bèi’àn) – invoice filing – lưu trữ hồ sơ hóa đơn |
| 565 | 发票责任 (fāpiào zérèn) – invoice liability – trách nhiệm hóa đơn |
| 566 | 发票账务处理 (fāpiào zhàngwù chǔlǐ) – invoice accounting treatment – xử lý kế toán hóa đơn |
| 567 | 发票开票系统 (fāpiào kāipiào xìtǒng) – invoice issuing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 568 | 发票号码管理办法 (fāpiào hàomǎ guǎnlǐ bànfǎ) – invoice number management method – phương pháp quản lý số hóa đơn |
| 569 | 发票异常情况 (fāpiào yìcháng qíngkuàng) – invoice exception situation – tình huống bất thường hóa đơn |
| 570 | 发票信息采集 (fāpiào xìnxī cǎijí) – invoice information collection – thu thập thông tin hóa đơn |
| 571 | 发票数据分析 (fāpiào shùjù fēnxī) – invoice data analysis – phân tích dữ liệu hóa đơn |
| 572 | 发票流程优化 (fāpiào liúchéng yōuhuà) – invoice process optimization – tối ưu hóa quy trình hóa đơn |
| 573 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice archive – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 574 | 发票智能识别 (fāpiào zhìnéng shíbié) – intelligent invoice recognition – nhận dạng hóa đơn thông minh |
| 575 | 发票稽核 (fāpiào jīhé) – invoice inspection and verification – kiểm tra và xác minh hóa đơn |
| 576 | 发票差旅费 (fāpiào chàlǚ fèi) – invoice for travel expenses – hóa đơn chi phí đi lại |
| 577 | 发票代开 (fāpiào dàikāi) – proxy invoicing – phát hành hóa đơn thay |
| 578 | 发票风险评估 (fāpiào fēngxiǎn pínggū) – invoice risk assessment – đánh giá rủi ro hóa đơn |
| 579 | 发票金额调整单 (fāpiào jīn’é tiáozhěng dān) – invoice amount adjustment form – phiếu điều chỉnh số tiền hóa đơn |
| 580 | 发票退货 (fāpiào tuìhuò) – invoice return – trả hàng hóa đơn |
| 581 | 发票支付 (fāpiào zhīfù) – invoice payment – thanh toán hóa đơn |
| 582 | 发票手工录入 (fāpiào shǒugōng lùrù) – manual invoice entry – nhập hóa đơn thủ công |
| 583 | 发票清算 (fāpiào qīngsuàn) – invoice clearing – thanh toán hóa đơn |
| 584 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bào jǐng) – invoice exception alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 585 | 发票账单 (fāpiào zhàngdān) – invoice bill – hóa đơn thanh toán |
| 586 | 发票分摊 (fāpiào fēntān) – invoice allocation – phân bổ hóa đơn |
| 587 | 发票费用归集 (fāpiào fèiyòng guījí) – invoice expense collection – tập hợp chi phí hóa đơn |
| 588 | 发票检查 (fāpiào jiǎnchá) – invoice inspection – kiểm tra hóa đơn |
| 589 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice seal – con dấu điện tử hóa đơn |
| 590 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper version of invoice – hóa đơn bản giấy |
| 591 | 发票上传系统 (fāpiào shàngchuán xìtǒng) – invoice uploading system – hệ thống tải hóa đơn lên |
| 592 | 发票错误更正 (fāpiào cuòwù gēngzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 593 | 发票发出 (fāpiào fāchū) – invoice dispatch – phát hành hóa đơn |
| 594 | 发票销账 (fāpiào xiāozhàng) – invoice write-off – xóa sổ hóa đơn |
| 595 | 发票税额 (fāpiào shuì’é) – invoice tax amount – số tiền thuế hóa đơn |
| 596 | 发票预审 (fāpiào yùshěn) – invoice pre-audit – kiểm tra trước hóa đơn |
| 597 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – invoice issuance application – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 598 | 发票复核 (fāpiào fùhé) – invoice rechecking – kiểm tra lại hóa đơn |
| 599 | 发票转开 (fāpiào zhuǎnkāi) – invoice reissuance – phát hành lại hóa đơn |
| 600 | 发票勾选 (fāpiào gōuxuǎn) – invoice selection – chọn hóa đơn |
| 601 | 发票销毁证明 (fāpiào xiāohuǐ zhèngmíng) – invoice destruction certificate – giấy chứng nhận tiêu hủy hóa đơn |
| 602 | 发票管理办法 (fāpiào guǎnlǐ bànfǎ) – invoice management method – phương pháp quản lý hóa đơn |
| 603 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off verification – xác minh xóa sổ hóa đơn |
| 604 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice re-issue – phát hành hóa đơn bổ sung |
| 605 | 发票处理流程 (fāpiào chǔlǐ liúchéng) – invoice handling process – quy trình xử lý hóa đơn |
| 606 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invoice cancellation procedure – quy trình hủy hóa đơn |
| 607 | 发票手工修改 (fāpiào shǒugōng xiūgǎi) – manual invoice modification – sửa hóa đơn thủ công |
| 608 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – automatic invoice matching – tự động đối chiếu hóa đơn |
| 609 | 发票查验码 (fāpiào cháyàn mǎ) – invoice verification code – mã kiểm tra hóa đơn |
| 610 | 发票电子证书 (fāpiào diànzǐ zhèngshū) – electronic invoice certificate – chứng thư điện tử hóa đơn |
| 611 | 发票税款抵扣 (fāpiào shuìkuǎn dǐkòu) – invoice tax deduction – khấu trừ thuế hóa đơn |
| 612 | 发票作废通知 (fāpiào zuòfèi tōngzhī) – invoice cancellation notice – thông báo hủy hóa đơn |
| 613 | 发票信息变更 (fāpiào xìnxī biàngēng) – invoice information change – thay đổi thông tin hóa đơn |
| 614 | 发票合同号 (fāpiào hétong hào) – invoice contract number – số hợp đồng hóa đơn |
| 615 | 发票应付账款 (fāpiào yīngfù zhàngkuǎn) – accounts payable invoice – hóa đơn phải trả |
| 616 | 发票应收账款 (fāpiào yīngshōu zhàngkuǎn) – accounts receivable invoice – hóa đơn phải thu |
| 617 | 发票开具流程 (fāpiào kāijù liúchéng) – invoice issuing process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 618 | 发票手写 (fāpiào shǒuxiě) – handwritten invoice – hóa đơn viết tay |
| 619 | 发票申领 (fāpiào shēnlǐng) – invoice application – đăng ký hóa đơn |
| 620 | 发票录入系统 (fāpiào lùrù xìtǒng) – invoice entry system – hệ thống nhập liệu hóa đơn |
| 621 | 发票信息安全 (fāpiào xìnxī ānquán) – invoice information security – bảo mật thông tin hóa đơn |
| 622 | 发票核查报告 (fāpiào héchá bàogào) – invoice audit report – báo cáo kiểm tra hóa đơn |
| 623 | 发票责任人 (fāpiào zérèn rén) – invoice responsible person – người chịu trách nhiệm hóa đơn |
| 624 | 发票审计 (fāpiào shěnjì) – invoice audit – kiểm toán hóa đơn |
| 625 | 发票导入 (fāpiào dǎorù) – invoice import – nhập khẩu hóa đơn |
| 626 | 发票导出 (fāpiào dǎochū) – invoice export – xuất hóa đơn |
| 627 | 发票项目编号 (fāpiào xiàngmù biānhào) – invoice item number – mã số mặt hàng hóa đơn |
| 628 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – invoice tax registration number – số đăng ký thuế hóa đơn |
| 629 | 发票数据录入 (fāpiào shùjù lùrù) – invoice data entry – nhập dữ liệu hóa đơn |
| 630 | 发票查询平台 (fāpiào cháxún píngtái) – invoice query platform – nền tảng tra cứu hóa đơn |
| 631 | 发票扫描仪 (fāpiào sǎomiáo yí) – invoice scanner – máy quét hóa đơn |
| 632 | 发票申报系统 (fāpiào shēnbào xìtǒng) – invoice declaration system – hệ thống khai báo hóa đơn |
| 633 | 发票费用报销 (fāpiào fèiyòng bàoxiāo) – invoice expense reimbursement – hoàn trả chi phí hóa đơn |
| 634 | 发票负数开具 (fāpiào fùshù kāijù) – negative invoice issuance – phát hành hóa đơn âm |
| 635 | 发票税务机关 (fāpiào shuìwù jīguān) – tax authority for invoice – cơ quan thuế hóa đơn |
| 636 | 发票电子数据交换 (fāpiào diànzǐ shùjù jiāohuàn) – electronic invoice data interchange – trao đổi dữ liệu hóa đơn điện tử |
| 637 | 发票审核系统 (fāpiào shěnhé xìtǒng) – invoice auditing system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 638 | 发票责任划分 (fāpiào zérèn huàfēn) – invoice responsibility allocation – phân chia trách nhiệm hóa đơn |
| 639 | 发票登记簿 (fāpiào dēngjì bù) – invoice register book – sổ đăng ký hóa đơn |
| 640 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice cancellation application – đơn xin hủy hóa đơn |
| 641 | 发票信息核对 (fāpiào xìnxī héduì) – invoice information verification – kiểm tra thông tin hóa đơn |
| 642 | 发票异常审核 (fāpiào yìcháng shěnhé) – invoice exception audit – kiểm toán ngoại lệ hóa đơn |
| 643 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary explanation – giải thích bổ sung hóa đơn |
| 644 | 发票失效 (fāpiào shīxiào) – invoice invalidation – hóa đơn mất hiệu lực |
| 645 | 发票有效期 (fāpiào yǒuxiàoqī) – invoice validity period – thời hạn hiệu lực hóa đơn |
| 646 | 发票申报表 (fāpiào shēnbào biǎo) – invoice declaration form – biểu mẫu khai báo hóa đơn |
| 647 | 发票对账 (fāpiào duìzhàng) – invoice reconciliation – đối chiếu hóa đơn |
| 648 | 发票寄送 (fāpiào jìsòng) – invoice delivery – gửi hóa đơn |
| 649 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – invoice coding rules – quy tắc mã hóa hóa đơn |
| 650 | 发票防伪 (fāpiào fángwěi) – invoice anti-counterfeiting – chống giả mạo hóa đơn |
| 651 | 发票数字签名 (fāpiào shùzì qiānmíng) – invoice digital signature – chữ ký số hóa đơn |
| 652 | 发票归档 (fāpiào guīdàng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 653 | 发票录入错误 (fāpiào lùrù cuòwù) – invoice entry error – lỗi nhập hóa đơn |
| 654 | 发票退票 (fāpiào tuìpiào) – invoice return – trả hóa đơn |
| 655 | 发票销账流程 (fāpiào xiāozhàng liúchéng) – invoice write-off process – quy trình xóa sổ hóa đơn |
| 656 | 发票结算单 (fāpiào jiésuàn dān) – invoice settlement slip – phiếu thanh toán hóa đơn |
| 657 | 发票管理软件 (fāpiào guǎnlǐ ruǎnjiàn) – invoice management software – phần mềm quản lý hóa đơn |
| 658 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – invoice format standard – tiêu chuẩn định dạng hóa đơn |
| 659 | 发票发放 (fāpiào fāfàng) – invoice issuance – phát hành hóa đơn |
| 660 | 发票自动审核 (fāpiào zìdòng shěnhé) – automatic invoice audit – kiểm tra tự động hóa đơn |
| 661 | 发票开具申请单 (fāpiào kāijù shēnqǐng dān) – invoice issuance request form – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 662 | 发票操作流程 (fāpiào cāozuò liúchéng) – invoice operation process – quy trình thao tác hóa đơn |
| 663 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice rechecking process – quy trình kiểm tra lại hóa đơn |
| 664 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – invoice amount verification – xác minh số tiền hóa đơn |
| 665 | 发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – invoice certification system – hệ thống chứng nhận hóa đơn |
| 666 | 发票备注信息 (fāpiào bèizhù xìnxī) – invoice remark information – thông tin ghi chú hóa đơn |
| 667 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt – biên lai hóa đơn |
| 668 | 发票数据同步 (fāpiào shùjù tóngbù) – invoice data synchronization – đồng bộ dữ liệu hóa đơn |
| 669 | 发票查询码 (fāpiào cháxún mǎ) – invoice query code – mã tra cứu hóa đơn |
| 670 | 发票修改申请 (fāpiào xiūgǎi shēnqǐng) – invoice modification request – đơn xin sửa hóa đơn |
| 671 | 发票支付凭证 (fāpiào zhīfù píngzhèng) – invoice payment voucher – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 672 | 发票作废申请单 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng dān) – invoice cancellation request form – đơn xin hủy hóa đơn |
| 673 | 发票补充材料 (fāpiào bǔchōng cáiliào) – invoice supplementary materials – tài liệu bổ sung hóa đơn |
| 674 | 发票核算 (fāpiào hésuàn) – invoice accounting – kế toán hóa đơn |
| 675 | 发票差错更正 (fāpiào chācuò gēngzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 676 | 发票资料提交 (fāpiào zīliào tíjiāo) – invoice document submission – nộp tài liệu hóa đơn |
| 677 | 发票接收确认 (fāpiào jiēshōu quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận hóa đơn |
| 678 | 发票管理权限 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn) – invoice management rights – quyền quản lý hóa đơn |
| 679 | 发票数字编码 (fāpiào shùzì biānmǎ) – invoice digital code – mã số hóa đơn điện tử |
| 680 | 发票打印机 (fāpiào dǎyìnjī) – invoice printer – máy in hóa đơn |
| 681 | 发票审批 (fāpiào shěnpī) – invoice approval – phê duyệt hóa đơn |
| 682 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐ hào) – invoice serial number – số seri hóa đơn |
| 683 | 发票登记号 (fāpiào dēngjì hào) – invoice registration number – số đăng ký hóa đơn |
| 684 | 发票领取人 (fāpiào lǐngqǔ rén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 685 | 发票销货单位 (fāpiào xiāohuò dānwèi) – invoice selling unit – đơn vị bán hàng trên hóa đơn |
| 686 | 发票购买单位 (fāpiào gòumǎi dānwèi) – invoice purchasing unit – đơn vị mua hàng trên hóa đơn |
| 687 | 发票税率 (fāpiào shuìlǜ) – invoice tax rate – thuế suất trên hóa đơn |
| 688 | 发票项目 (fāpiào xiàngmù) – invoice item – mục hàng hóa trên hóa đơn |
| 689 | 发票备注 (fāpiào bèizhù) – invoice remarks – ghi chú trên hóa đơn |
| 690 | 发票抬头名称 (fāpiào táitóu míngchēng) – invoice header name – tên tiêu đề hóa đơn |
| 691 | 发票种类 (fāpiào zhǒnglèi) – invoice category – loại hóa đơn |
| 692 | 发票发放时间 (fāpiào fāfàng shíjiān) – invoice issuance time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 693 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax bureau for invoice – cơ quan thuế hóa đơn |
| 694 | 发票开具人 (fāpiào kāijù rén) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 695 | 发票样式 (fāpiào yàngshì) – invoice style – mẫu hóa đơn |
| 696 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitization – số hóa hóa đơn |
| 697 | 发票生成时间 (fāpiào shēngchéng shíjiān) – invoice generation time – thời gian tạo hóa đơn |
| 698 | 发票信息录入 (fāpiào xìnxī lùrù) – invoice information entry – nhập thông tin hóa đơn |
| 699 | 发票税额 (fāpiào shuì’é) – invoice tax amount – số thuế trên hóa đơn |
| 700 | 发票手工填写 (fāpiào shǒugōng tiánxiě) – manual invoice filling – điền hóa đơn thủ công |
| 701 | 发票自动填写 (fāpiào zìdòng tiánxiě) – automatic invoice filling – tự động điền hóa đơn |
| 702 | 发票验真 (fāpiào yàn zhēn) – invoice authenticity verification – kiểm tra xác thực hóa đơn |
| 703 | 发票复制 (fāpiào fùzhì) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 704 | 发票打印模板 (fāpiào dǎyìn móbǎn) – invoice printing template – mẫu in hóa đơn |
| 705 | 发票查询接口 (fāpiào cháxún jiēkǒu) – invoice query interface – giao diện tra cứu hóa đơn |
| 706 | 发票异常情况 (fāpiào yìcháng qíngkuàng) – invoice abnormal situation – trường hợp bất thường hóa đơn |
| 707 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – invoice approval process – quy trình duyệt hóa đơn |
| 708 | 发票使用范围 (fāpiào shǐyòng fànwéi) – invoice scope of use – phạm vi sử dụng hóa đơn |
| 709 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – invoice electronic seal – con dấu điện tử hóa đơn |
| 710 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – invoice re-issue application – đơn xin phát hành lại hóa đơn |
| 711 | 发票申报期限 (fāpiào shēnbào qīxiàn) – invoice declaration deadline – hạn khai báo hóa đơn |
| 712 | 发票信息安全管理 (fāpiào xìnxī ānquán guǎnlǐ) – invoice information security management – quản lý bảo mật thông tin hóa đơn |
| 713 | 发票违章处理 (fāpiào wéizhāng chǔlǐ) – invoice violation handling – xử lý vi phạm hóa đơn |
| 714 | 发票核销申请 (fāpiào héxiāo shēnqǐng) – invoice write-off application – đơn xin xóa sổ hóa đơn |
| 715 | 发票结算系统 (fāpiào jiésuàn xìtǒng) – invoice settlement system – hệ thống thanh toán hóa đơn |
| 716 | 发票保管责任 (fāpiào bǎoguǎn zérèn) – invoice custody responsibility – trách nhiệm bảo quản hóa đơn |
| 717 | 发票核查标准 (fāpiào héchá biāozhǔn) – invoice audit standard – tiêu chuẩn kiểm tra hóa đơn |
| 718 | 发票发放管理 (fāpiào fāfàng guǎnlǐ) – invoice issuance management – quản lý phát hành hóa đơn |
| 719 | 发票编号规则制定 (fāpiào biānhào guīzé zhìdìng) – invoice numbering rule establishment – thiết lập quy tắc đánh số hóa đơn |
| 720 | 发票业务处理 (fāpiào yèwù chǔlǐ) – invoice business handling – xử lý nghiệp vụ hóa đơn |
| 721 | 发票真伪鉴别 (fāpiào zhēnwěi jiànbié) – invoice authenticity identification – phân biệt thật giả hóa đơn |
| 722 | 发票支付确认 (fāpiào zhīfù quèrèn) – invoice payment confirmation – xác nhận thanh toán hóa đơn |
| 723 | 发票补开流程 (fāpiào bǔkāi liúchéng) – invoice reissue process – quy trình phát hành lại hóa đơn |
| 724 | 发票签发 (fāpiào qiānfā) – invoice signing and issuing – ký phát hành hóa đơn |
| 725 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – invoice auditing standards – tiêu chuẩn kiểm tra hóa đơn |
| 726 | 发票归档编号 (fāpiào guīdàng biānhào) – invoice filing number – số lưu trữ hóa đơn |
| 727 | 发票补充资料 (fāpiào bǔchōng zīliào) – invoice supplementary documents – tài liệu bổ sung hóa đơn |
| 728 | 发票电子认证 (fāpiào diànzǐ rènzhèng) – electronic invoice certification – chứng nhận hóa đơn điện tử |
| 729 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuance record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 730 | 发票格式校验 (fāpiào géshì jiàoyàn) – invoice format verification – xác thực định dạng hóa đơn |
| 731 | 发票销账申请 (fāpiào xiāozhàng shēnqǐng) – invoice write-off request – yêu cầu xóa sổ hóa đơn |
| 732 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice file – hồ sơ hóa đơn điện tử |
| 733 | 发票退票流程 (fāpiào tuìpiào liúchéng) – invoice return process – quy trình trả hóa đơn |
| 734 | 发票补票申请 (fāpiào bǔ piào shēnqǐng) – invoice supplementary ticket application – đơn xin bổ sung hóa đơn |
| 735 | 发票上传管理 (fāpiào shàngchuán guǎnlǐ) – invoice upload management – quản lý tải hóa đơn lên |
| 736 | 发票统计分析 (fāpiào tǒngjì fēnxī) – invoice statistical analysis – phân tích thống kê hóa đơn |
| 737 | 发票手写签名 (fāpiào shǒuxiě qiānmíng) – handwritten invoice signature – chữ ký tay trên hóa đơn |
| 738 | 发票开具模板 (fāpiào kāijù móbǎn) – invoice issuance template – mẫu phát hành hóa đơn |
| 739 | 发票收取 (fāpiào shōuqǔ) – invoice collection – thu nhận hóa đơn |
| 740 | 发票系统对接 (fāpiào xìtǒng duìjiē) – invoice system integration – tích hợp hệ thống hóa đơn |
| 741 | 发票校对 (fāpiào jiàoduì) – invoice proofreading – kiểm tra đối chiếu hóa đơn |
| 742 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management regulations – quy định quản lý hóa đơn |
| 743 | 发票录入错误修正 (fāpiào lùrù cuòwù xiūzhèng) – invoice entry error correction – sửa lỗi nhập hóa đơn |
| 744 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice audit process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 745 | 发票提交审核 (fāpiào tíjiāo shěnhé) – invoice submission for audit – nộp hóa đơn để kiểm tra |
| 746 | 发票保管期限 (fāpiào bǎoguǎn qīxiàn) – invoice retention period – thời hạn lưu giữ hóa đơn |
| 747 | 发票补发 (fāpiào bǔfā) – invoice re-issuance – phát hành lại hóa đơn |
| 748 | 发票税务检查 (fāpiào shuìwù jiǎnchá) – invoice tax inspection – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 749 | 发票审批权限 (fāpiào shěnpī quánxiàn) – invoice approval authority – quyền duyệt hóa đơn |
| 750 | 发票纸质版本 (fāpiào zhǐzhì bǎnběn) – paper version of invoice – phiên bản giấy của hóa đơn |
| 751 | 发票电子版本 (fāpiào diànzǐ bǎnběn) – electronic version of invoice – phiên bản điện tử của hóa đơn |
| 752 | 发票打印权限 (fāpiào dǎyìn quánxiàn) – invoice printing permission – quyền in hóa đơn |
| 753 | 发票邮寄管理 (fāpiào yóujì guǎnlǐ) – invoice mailing management – quản lý gửi hóa đơn |
| 754 | 发票回收 (fāpiào huíshōu) – invoice recovery – thu hồi hóa đơn |
| 755 | 发票遗失声明 (fāpiào yíshī shēngmíng) – invoice loss declaration – tuyên bố mất hóa đơn |
| 756 | 发票验证码 (fāpiào yànzhèng mǎ) – invoice verification code – mã xác thực hóa đơn |
| 757 | 发票业务系统 (fāpiào yèwù xìtǒng) – invoice business system – hệ thống nghiệp vụ hóa đơn |
| 758 | 发票合规性审查 (fāpiào hégéxìng shěnchá) – invoice compliance review – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 759 | 发票责任归属 (fāpiào zérèn guīshǔ) – invoice responsibility attribution – phân định trách nhiệm hóa đơn |
| 760 | 发票处理流程 (fāpiào chǔlǐ liúchéng) – invoice processing procedure – quy trình xử lý hóa đơn |
| 761 | 发票申领表 (fāpiào shēnlǐng biǎo) – invoice application form – biểu mẫu xin phát hành hóa đơn |
| 762 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice cancellation process – quy trình xóa sổ hóa đơn |
| 763 | 发票开票软件 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn) – invoice billing software – phần mềm lập hóa đơn |
| 764 | 发票业务规则 (fāpiào yèwù guīzé) – invoice business rules – quy tắc nghiệp vụ hóa đơn |
| 765 | 发票审核权限 (fāpiào shěnhé quánxiàn) – invoice auditing authority – quyền kiểm tra hóa đơn |
| 766 | 发票开票人 (fāpiào kāipiào rén) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 767 | 发票收款单位 (fāpiào shōukuǎn dānwèi) – invoice receiving unit – đơn vị nhận tiền trên hóa đơn |
| 768 | 发票金额合计 (fāpiào jīn’é héjì) – invoice total amount – tổng số tiền trên hóa đơn |
| 769 | 发票付款方式 (fāpiào fùkuǎn fāngshì) – invoice payment method – phương thức thanh toán hóa đơn |
| 770 | 发票申请流程 (fāpiào shēnqǐng liúchéng) – invoice application procedure – quy trình xin hóa đơn |
| 771 | 发票失效日期 (fāpiào shīxiào rìqī) – invoice expiration date – ngày hết hạn hóa đơn |
| 772 | 发票打印次数 (fāpiào dǎyìn cìshù) – invoice print count – số lần in hóa đơn |
| 773 | 发票销毁证明 (fāpiào xiāohuǐ zhèngmíng) – invoice destruction certificate – giấy chứng nhận hủy hóa đơn |
| 774 | 发票开票日期 (fāpiào kāipiào rìqī) – invoice issuance date – ngày lập hóa đơn |
| 775 | 发票修正单 (fāpiào xiūzhèng dān) – invoice correction form – đơn sửa hóa đơn |
| 776 | 发票纳税人识别号 (fāpiào nàshuìrén shíbié hào) – taxpayer identification number on invoice – mã số thuế trên hóa đơn |
| 777 | 发票附加信息 (fāpiào fùjiā xìnxī) – additional invoice information – thông tin bổ sung trên hóa đơn |
| 778 | 发票电子传输 (fāpiào diànzǐ chuánshū) – electronic invoice transmission – truyền tải hóa đơn điện tử |
| 779 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – invoice printing settings – cài đặt in hóa đơn |
| 780 | 发票退货证明 (fāpiào tuìhuò zhèngmíng) – invoice return proof – chứng từ trả hàng hóa đơn |
| 781 | 发票结算单 (fāpiào jiésuàn dān) – invoice settlement sheet – phiếu thanh toán hóa đơn |
| 782 | 发票错误提示 (fāpiào cuòwù tíshì) – invoice error prompt – thông báo lỗi hóa đơn |
| 783 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – bulk invoice processing – xử lý hóa đơn số lượng lớn |
| 784 | 发票退款流程 (fāpiào tuìkuǎn liúchéng) – invoice refund process – quy trình hoàn tiền hóa đơn |
| 785 | 发票打印权限管理 (fāpiào dǎyìn quánxiàn guǎnlǐ) – invoice print permission management – quản lý quyền in hóa đơn |
| 786 | 发票发放审批 (fāpiào fāfàng shěnpī) – invoice issuance approval – duyệt phát hành hóa đơn |
| 787 | 发票查验系统 (fāpiào cháyàn xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 788 | 发票申请表格 (fāpiào shēnqǐng biǎogé) – invoice application form – mẫu đơn xin hóa đơn |
| 789 | 发票导入功能 (fāpiào dǎorù gōngnéng) – invoice import function – chức năng nhập hóa đơn |
| 790 | 发票流水号管理 (fāpiào liúshuǐ hào guǎnlǐ) – invoice serial number management – quản lý số seri hóa đơn |
| 791 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – invoice usage record – ghi chép sử dụng hóa đơn |
| 792 | 发票销毁流程 (fāpiào xiāohuǐ liúchéng) – invoice destruction process – quy trình hủy hóa đơn |
| 793 | 发票电子开具 (fāpiào diànzǐ kāijù) – electronic invoice issuance – phát hành hóa đơn điện tử |
| 794 | 发票核算系统 (fāpiào hésuàn xìtǒng) – invoice accounting system – hệ thống kế toán hóa đơn |
| 795 | 发票开具标准 (fāpiào kāijù biāozhǔn) – invoice issuance standards – tiêu chuẩn phát hành hóa đơn |
| 796 | 发票数据校验 (fāpiào shùjù jiàoyàn) – invoice data validation – kiểm tra dữ liệu hóa đơn |
| 797 | 发票查验平台 (fāpiào cháyàn píngtái) – invoice verification platform – nền tảng kiểm tra hóa đơn |
| 798 | 发票管理权限 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn) – invoice management permissions – quyền quản lý hóa đơn |
| 799 | 发票信息保密 (fāpiào xìnxī bǎomì) – invoice information confidentiality – bảo mật thông tin hóa đơn |
| 800 | 发票错误报告 (fāpiào cuòwù bàogào) – invoice error report – báo cáo lỗi hóa đơn |
| 801 | 发票核对系统 (fāpiào héduì xìtǒng) – invoice reconciliation system – hệ thống đối chiếu hóa đơn |
| 802 | 发票数据维护 (fāpiào shùjù wéihù) – invoice data maintenance – bảo trì dữ liệu hóa đơn |
| 803 | 发票责任人 (fāpiào zérènrén) – person responsible for invoice – người chịu trách nhiệm hóa đơn |
| 804 | 发票折扣金额 (fāpiào zhékòu jīn’é) – invoice discount amount – số tiền giảm giá trên hóa đơn |
| 805 | 发票开票员 (fāpiào kāipiào yuán) – invoice issuer clerk – nhân viên lập hóa đơn |
| 806 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – invoice anomaly alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 807 | 发票补开发票 (fāpiào bǔ kāi fāpiào) – reissued invoice – hóa đơn phát hành lại |
| 808 | 发票计税依据 (fāpiào jìshuì yījù) – tax calculation basis on invoice – căn cứ tính thuế trên hóa đơn |
| 809 | 发票收据管理 (fāpiào shōujù guǎnlǐ) – invoice receipt management – quản lý biên lai hóa đơn |
| 810 | 发票付款确认 (fāpiào fùkuǎn quèrèn) – invoice payment confirmation – xác nhận thanh toán hóa đơn |
| 811 | 发票管理办法 (fāpiào guǎnlǐ bànfǎ) – invoice management measures – biện pháp quản lý hóa đơn |
| 812 | 发票作废申请表 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng biǎo) – invoice cancellation application form – đơn xin hủy hóa đơn |
| 813 | 发票开票软件系统 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn xìtǒng) – invoice billing software system – hệ thống phần mềm lập hóa đơn |
| 814 | 发票分发流程 (fāpiào fēnfā liúchéng) – invoice distribution process – quy trình phân phối hóa đơn |
| 815 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cún dàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 816 | 发票处理系统 (fāpiào chǔlǐ xìtǒng) – invoice processing system – hệ thống xử lý hóa đơn |
| 817 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice review process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 818 | 发票稽核 (fāpiào jīhé) – invoice audit – kiểm toán hóa đơn |
| 819 | 发票使用权限 (fāpiào shǐyòng quánxiàn) – invoice usage permissions – quyền sử dụng hóa đơn |
| 820 | 发票补开申请 (fāpiào bǔ kāi shēnqǐng) – invoice reissue request – yêu cầu phát hành lại hóa đơn |
| 821 | 发票数据导出 (fāpiào shùjù dǎochū) – invoice data export – xuất dữ liệu hóa đơn |
| 822 | 发票编号管理 (fāpiào biānhào guǎnlǐ) – invoice number management – quản lý số hóa đơn |
| 823 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice digital seal – con dấu điện tử hóa đơn |
| 824 | 发票作废通知单 (fāpiào zuòfèi tōngzhī dān) – invoice cancellation notice form – phiếu thông báo hủy hóa đơn |
| 825 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off slip – phiếu xóa sổ hóa đơn |
| 826 | 发票预警系统 (fāpiào yùjǐng xìtǒng) – invoice warning system – hệ thống cảnh báo hóa đơn |
| 827 | 发票收取流程 (fāpiào shōuqǔ liúchéng) – invoice collection procedure – quy trình nhận hóa đơn |
| 828 | 发票存档期限 (fāpiào cún dàng qīxiàn) – invoice retention period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 829 | 发票信息校验 (fāpiào xìnxī jiàoyàn) – invoice information verification – xác minh thông tin hóa đơn |
| 830 | 发票签发人 (fāpiào qiānfā rén) – invoice issuer – người ký phát hành hóa đơn |
| 831 | 发票存档系统 (fāpiào cún dàng xìtǒng) – invoice archiving system – hệ thống lưu trữ hóa đơn |
| 832 | 发票错误修正 (fāpiào cuòwù xiūzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 833 | 发票申请流程 (fāpiào shēnqǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình xin hóa đơn |
| 834 | 发票复核员 (fāpiào fùhé yuán) – invoice verifier – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 835 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – bulk invoice import – nhập hóa đơn hàng loạt |
| 836 | 发票数据统计 (fāpiào shùjù tǒngjì) – invoice data statistics – thống kê dữ liệu hóa đơn |
| 837 | 发票归档期限 (fāpiào guīdàng qīxiàn) – invoice archiving period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 838 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management standards – tiêu chuẩn quản lý hóa đơn |
| 839 | 发票信息管理 (fāpiào xìnxī guǎnlǐ) – invoice information management – quản lý thông tin hóa đơn |
| 840 | 发票审核权限 (fāpiào shěnhé quánxiàn) – invoice audit authority – quyền kiểm tra hóa đơn |
| 841 | 发票开票日期 (fāpiào kāipiào rìqī) – invoice issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 842 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – invoice issuance request – yêu cầu phát hành hóa đơn |
| 843 | 发票冲红单 (fāpiào chōng hóng dān) – invoice red flush slip – hóa đơn đỏ chỉnh sửa |
| 844 | 发票退货单 (fāpiào tuìhuò dān) – invoice return slip – phiếu trả hàng trên hóa đơn |
| 845 | 发票抵扣凭证 (fāpiào dǐkòu píngzhèng) – invoice deduction voucher – chứng từ khấu trừ hóa đơn |
| 846 | 发票邮寄流程 (fāpiào yóujì liúchéng) – invoice mailing procedure – quy trình gửi hóa đơn |
| 847 | 发票批量打印 (fāpiào pīliàng dǎyìn) – bulk invoice printing – in hóa đơn số lượng lớn |
| 848 | 发票电子签名 (fāpiào diànzǐ qiānmíng) – electronic invoice signature – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 849 | 发票作废单据 (fāpiào zuòfèi dānjù) – invoice cancellation document – chứng từ hủy hóa đơn |
| 850 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – invoice usage record – ghi nhận sử dụng hóa đơn |
| 851 | 发票风险管理 (fāpiào fēngxiǎn guǎnlǐ) – invoice risk management – quản lý rủi ro hóa đơn |
| 852 | 发票发放管理 (fāpiào fāfàng guǎnlǐ) – invoice distribution management – quản lý phát hành hóa đơn |
| 853 | 发票结算管理 (fāpiào jiésuàn guǎnlǐ) – invoice settlement management – quản lý thanh toán hóa đơn |
| 854 | 发票错误处理 (fāpiào cuòwù chǔlǐ) – invoice error handling – xử lý lỗi hóa đơn |
| 855 | 发票合规管理 (fāpiào hégé guǎnlǐ) – invoice compliance management – quản lý tuân thủ hóa đơn |
| 856 | 发票验证系统 (fāpiào yànzhèng xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống xác minh hóa đơn |
| 857 | 发票打印机维护 (fāpiào dǎyìnjī wéihù) – invoice printer maintenance – bảo trì máy in hóa đơn |
| 858 | 发票申领流程 (fāpiào shēnlǐng liúchéng) – invoice application procedure – quy trình xin phát hành hóa đơn |
| 859 | 发票红字通知单 (fāpiào hóng zì tōngzhī dān) – red invoice notice – thông báo hóa đơn đỏ |
| 860 | 发票开具规则 (fāpiào kāijù guīzé) – invoice issuing rules – quy định phát hành hóa đơn |
| 861 | 发票电子归档 (fāpiào diànzǐ guīdàng) – electronic invoice filing – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 862 | 发票回收管理 (fāpiào huíshōu guǎnlǐ) – invoice recovery management – quản lý thu hồi hóa đơn |
| 863 | 发票扫描识别 (fāpiào sǎomiáo shíbié) – invoice scan recognition – nhận dạng quét hóa đơn |
| 864 | 发票开票记录 (fāpiào kāipiào jìlù) – invoice issuing record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 865 | 发票核对流程 (fāpiào héduì liúchéng) – invoice verification process – quy trình đối chiếu hóa đơn |
| 866 | 发票数据管理 (fāpiào shùjù guǎnlǐ) – invoice data management – quản lý dữ liệu hóa đơn |
| 867 | 发票打印模板设计 (fāpiào dǎyìn móbǎn shèjì) – invoice print template design – thiết kế mẫu in hóa đơn |
| 868 | 发票电子签章管理 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng guǎnlǐ) – electronic invoice digital seal management – quản lý con dấu điện tử hóa đơn |
| 869 | 发票税务申报 (fāpiào shuìwù shēnbào) – invoice tax declaration – kê khai thuế hóa đơn |
| 870 | 发票数据校验规则 (fāpiào shùjù jiàoyàn guīzé) – invoice data validation rules – quy tắc kiểm tra dữ liệu hóa đơn |
| 871 | 发票电子数据交换 (fāpiào diànzǐ shùjù jiāohuàn) – electronic invoice data exchange – trao đổi dữ liệu hóa đơn điện tử |
| 872 | 发票信息共享 (fāpiào xìnxī gòngxiǎng) – invoice information sharing – chia sẻ thông tin hóa đơn |
| 873 | 发票查验系统 (fāpiào cháyàn xìtǒng) – invoice inspection system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 874 | 发票使用规范 (fāpiào shǐyòng guīfàn) – invoice usage regulations – quy định sử dụng hóa đơn |
| 875 | 发票打印权限设置 (fāpiào dǎyìn quánxiàn shèzhì) – invoice print permission settings – cài đặt quyền in hóa đơn |
| 876 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice write-off process – quy trình xóa sổ hóa đơn |
| 877 | 发票异常报警系统 (fāpiào yìcháng bàojǐng xìtǒng) – invoice anomaly alert system – hệ thống cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 878 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – invoice cancellation record – ghi chép hủy hóa đơn |
| 879 | 发票账务系统 (fāpiào zhàngwù xìtǒng) – invoice accounting system – hệ thống kế toán hóa đơn |
| 880 | 发票归档流程 (fāpiào guīdàng liúchéng) – invoice filing procedure – quy trình lưu trữ hóa đơn |
| 881 | 发票管理系统升级 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng shēngjí) – invoice management system upgrade – nâng cấp hệ thống quản lý hóa đơn |
| 882 | 发票打印错误 (fāpiào dǎyìn cuòwù) – invoice printing error – lỗi in hóa đơn |
| 883 | 发票作废权限 (fāpiào zuòfèi quánxiàn) – invoice cancellation permission – quyền hủy hóa đơn |
| 884 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax bureau for invoices – cơ quan thuế hóa đơn |
| 885 | 发票认证流程 (fāpiào rènzhèng liúchéng) – invoice certification process – quy trình chứng nhận hóa đơn |
| 886 | 发票信息更新 (fāpiào xìnxī gēngxīn) – invoice information update – cập nhật thông tin hóa đơn |
| 887 | 发票记录保存 (fāpiào jìlù bǎocún) – invoice record retention – lưu giữ hồ sơ hóa đơn |
| 888 | 发票系统配置 (fāpiào xìtǒng pèizhì) – invoice system configuration – cấu hình hệ thống hóa đơn |
| 889 | 发票申请人 (fāpiào shēnqǐng rén) – invoice applicant – người xin hóa đơn |
| 890 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice registration form – mẫu đăng ký hóa đơn |
| 891 | 发票使用权限 (fāpiào shǐyòng quánxiàn) – invoice usage rights – quyền sử dụng hóa đơn |
| 892 | 发票数据采集 (fāpiào shùjù cǎijí) – invoice data collection – thu thập dữ liệu hóa đơn |
| 893 | 发票电子存储 (fāpiào diànzǐ cúnchú) – electronic invoice storage – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 894 | 发票打印确认 (fāpiào dǎyìn quèrèn) – invoice print confirmation – xác nhận in hóa đơn |
| 895 | 发票核查 (fāpiào héchá) – invoice inspection – kiểm tra hóa đơn |
| 896 | 发票管理人员 (fāpiào guǎnlǐ rényuán) – invoice manager – nhân viên quản lý hóa đơn |
| 897 | 发票审批权限 (fāpiào shěnpī quánxiàn) – invoice approval authority – quyền phê duyệt hóa đơn |
| 898 | 发票电子传输协议 (fāpiào diànzǐ chuánshū xiéyì) – electronic invoice transmission protocol – giao thức truyền hóa đơn điện tử |
| 899 | 发票信息安全 (fāpiào xìnxī ānquán) – invoice information security – an toàn thông tin hóa đơn |
| 900 | 发票复核报告 (fāpiào fùhé bàogào) – invoice recheck report – báo cáo kiểm tra lại hóa đơn |
| 901 | 发票打印机配置 (fāpiào dǎyìnjī pèizhì) – invoice printer configuration – cấu hình máy in hóa đơn |
| 902 | 发票数据导入模板 (fāpiào shùjù dǎorù móbǎn) – invoice data import template – mẫu nhập dữ liệu hóa đơn |
| 903 | 发票申领人 (fāpiào shēnlǐng rén) – invoice receiver – người nhận hóa đơn |
| 904 | 发票系统权限 (fāpiào xìtǒng quánxiàn) – invoice system permission – quyền truy cập hệ thống hóa đơn |
| 905 | 发票打印数量 (fāpiào dǎyìn shùliàng) – invoice print quantity – số lượng in hóa đơn |
| 906 | 发票信息核对 (fāpiào xìnxī héduì) – invoice information verification – đối chiếu thông tin hóa đơn |
| 907 | 发票税务风险 (fāpiào shuìwù fēngxiǎn) – invoice tax risk – rủi ro thuế hóa đơn |
| 908 | 发票电子签章技术 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng jìshù) – electronic invoice digital signature technology – công nghệ chữ ký điện tử hóa đơn |
| 909 | 发票冲红流程 (fāpiào chōng hóng liúchéng) – red flush invoice procedure – quy trình hóa đơn đỏ chỉnh sửa |
| 910 | 发票电子发放 (fāpiào diànzǐ fāfàng) – electronic invoice distribution – phát hành hóa đơn điện tử |
| 911 | 发票审批流程管理 (fāpiào shěnpī liúchéng guǎnlǐ) – invoice approval workflow management – quản lý quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 912 | 发票打印状态 (fāpiào dǎyìn zhuàngtài) – invoice print status – trạng thái in hóa đơn |
| 913 | 发票数据完整性 (fāpiào shùjù wánzhěng xìng) – invoice data integrity – tính toàn vẹn dữ liệu hóa đơn |
| 914 | 发票复核权限 (fāpiào fùhé quánxiàn) – invoice recheck authority – quyền kiểm tra lại hóa đơn |
| 915 | 发票申请审核 (fāpiào shēnqǐng shěnhé) – invoice application review – duyệt đơn xin hóa đơn |
| 916 | 发票冲红申请 (fāpiào chōng hóng shēnqǐng) – red flush invoice request – yêu cầu hóa đơn đỏ chỉnh sửa |
| 917 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuing error – lỗi phát hành hóa đơn |
| 918 | 发票信息修改 (fāpiào xìnxī xiūgǎi) – invoice information modification – chỉnh sửa thông tin hóa đơn |
| 919 | 发票归档要求 (fāpiào guīdàng yāoqiú) – invoice filing requirements – yêu cầu lưu trữ hóa đơn |
| 920 | 发票税率政策 (fāpiào shuìlǜ zhèngcè) – invoice tax rate policy – chính sách thuế hóa đơn |
| 921 | 发票使用记录查询 (fāpiào shǐyòng jìlù cháxún) – invoice usage record inquiry – tra cứu ghi nhận sử dụng hóa đơn |
| 922 | 发票申领系统 (fāpiào shēnlǐng xìtǒng) – invoice application system – hệ thống xin hóa đơn |
| 923 | 发票销毁记录 (fāpiào xiāohuǐ jìlù) – invoice destruction record – ghi chép hủy hóa đơn |
| 924 | 发票信息录入系统 (fāpiào xìnxī lùrù xìtǒng) – invoice information entry system – hệ thống nhập liệu hóa đơn |
| 925 | 发票管理流程优化 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng yōuhuà) – invoice management process optimization – tối ưu quy trình quản lý hóa đơn |
| 926 | 发票打印作业 (fāpiào dǎyìn zuòyè) – invoice printing operation – thao tác in hóa đơn |
| 927 | 发票系统维护计划 (fāpiào xìtǒng wéihù jìhuà) – invoice system maintenance plan – kế hoạch bảo trì hệ thống hóa đơn |
| 928 | 发票审批权限分配 (fāpiào shěnpī quánxiàn fēnpèi) – invoice approval permission allocation – phân quyền phê duyệt hóa đơn |
| 929 | 发票开具软件更新 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn gēngxīn) – invoice issuing software update – cập nhật phần mềm phát hành hóa đơn |
| 930 | 发票异常通知 (fāpiào yìcháng tōngzhī) – invoice anomaly notification – thông báo bất thường hóa đơn |
| 931 | 发票信息校验 (fāpiào xìnxī jiàoyàn) – invoice information validation – kiểm tra thông tin hóa đơn |
| 932 | 发票打印任务 (fāpiào dǎyìn rènwù) – invoice printing task – nhiệm vụ in hóa đơn |
| 933 | 发票使用权限管理 (fāpiào shǐyòng quánxiàn guǎnlǐ) – invoice usage rights management – quản lý quyền sử dụng hóa đơn |
| 934 | 发票红字作废 (fāpiào hóng zì zuòfèi) – cancellation of red invoice – hủy hóa đơn đỏ |
| 935 | 发票打印状态监控 (fāpiào dǎyìn zhuàngtài jiānkòng) – invoice print status monitoring – giám sát trạng thái in hóa đơn |
| 936 | 发票管理权限分配 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn fēnpèi) – invoice management permission allocation – phân quyền quản lý hóa đơn |
| 937 | 发票开具统计 (fāpiào kāijù tǒngjì) – invoice issuing statistics – thống kê phát hành hóa đơn |
| 938 | 发票申请状态查询 (fāpiào shēnqǐng zhuàngtài cháxún) – invoice application status inquiry – tra cứu trạng thái xin hóa đơn |
| 939 | 发票使用情况报告 (fāpiào shǐyòng qíngkuàng bàogào) – invoice usage report – báo cáo sử dụng hóa đơn |
| 940 | 发票申报数据审核 (fāpiào shēnbào shùjù shěnhé) – invoice declaration data review – duyệt dữ liệu khai báo hóa đơn |
| 941 | 发票打印权限管理 (fāpiào dǎyìn quánxiàn guǎnlǐ) – invoice printing rights management – quản lý quyền in hóa đơn |
| 942 | 发票异常处理报告 (fāpiào yìcháng chǔlǐ bàogào) – invoice exception handling report – báo cáo xử lý ngoại lệ hóa đơn |
| 943 | 发票归档系统 (fāpiào guīdàng xìtǒng) – invoice filing system – hệ thống lưu trữ hóa đơn |
| 944 | 发票作废记录查询 (fāpiào zuòfèi jìlù cháxún) – invoice cancellation record inquiry – tra cứu ghi chép hủy hóa đơn |
| 945 | 发票信息导入 (fāpiào xìnxī dǎorù) – invoice information import – nhập thông tin hóa đơn |
| 946 | 发票打印机驱动 (fāpiào dǎyìnjī qūdòng) – invoice printer driver – trình điều khiển máy in hóa đơn |
| 947 | 发票税务合规 (fāpiào shuìwù héguī) – invoice tax compliance – tuân thủ thuế hóa đơn |
| 948 | 发票电子归档管理 (fāpiào diànzǐ guīdàng guǎnlǐ) – electronic invoice filing management – quản lý lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 949 | 发票红冲流程 (fāpiào hóng chōng liúchéng) – red invoice correction process – quy trình chỉnh sửa hóa đơn đỏ |
| 950 | 发票管理平台 (fāpiào guǎnlǐ píngtái) – invoice management platform – nền tảng quản lý hóa đơn |
| 951 | 发票打印作废 (fāpiào dǎyìn zuòfèi) – invoice print cancellation – hủy in hóa đơn |
| 952 | 发票税务申报系统 (fāpiào shuìwù shēnbào xìtǒng) – invoice tax declaration system – hệ thống khai báo thuế hóa đơn |
| 953 | 发票审核流程优化 (fāpiào shěnhé liúchéng yōuhuà) – invoice review process optimization – tối ưu quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 954 | 发票开具权限管理 (fāpiào kāijù quánxiàn guǎnlǐ) – invoice issuing rights management – quản lý quyền phát hành hóa đơn |
| 955 | 发票使用审批 (fāpiào shǐyòng shěnpī) – invoice usage approval – phê duyệt sử dụng hóa đơn |
| 956 | 发票扫描归档 (fāpiào sǎomiáo guīdàng) – invoice scanning and filing – quét và lưu trữ hóa đơn |
| 957 | 发票信息维护 (fāpiào xìnxī wéihù) – invoice information maintenance – bảo trì thông tin hóa đơn |
| 958 | 发票电子传输标准 (fāpiào diànzǐ chuánshū biāozhǔn) – electronic invoice transmission standard – tiêu chuẩn truyền hóa đơn điện tử |
| 959 | 发票打印错误修正 (fāpiào dǎyìn cuòwù xiūzhèng) – invoice print error correction – sửa lỗi in hóa đơn |
| 960 | 发票使用统计分析 (fāpiào shǐyòng tǒngjì fēnxī) – invoice usage statistical analysis – phân tích thống kê sử dụng hóa đơn |
| 961 | 发票申领系统维护 (fāpiào shēnlǐng xìtǒng wéihù) – invoice application system maintenance – bảo trì hệ thống xin hóa đơn |
| 962 | 发票作废流程管理 (fāpiào zuòfèi liúchéng guǎnlǐ) – invoice cancellation process management – quản lý quy trình hủy hóa đơn |
| 963 | 发票税务稽查 (fāpiào shuìwù jīchá) – invoice tax audit – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 964 | 发票信息完整性检查 (fāpiào xìnxī wánzhěng xìng jiǎnchá) – invoice information completeness check – kiểm tra tính đầy đủ thông tin hóa đơn |
| 965 | 发票系统日志 (fāpiào xìtǒng rìzhì) – invoice system log – nhật ký hệ thống hóa đơn |
| 966 | 发票识别技术 (fāpiào shíbié jìshù) – invoice recognition technology – công nghệ nhận dạng hóa đơn |
| 967 | 发票在线验证 (fāpiào zàixiàn yànzhèng) – invoice online verification – xác minh hóa đơn trực tuyến |
| 968 | 发票信息加密 (fāpiào xìnxī jiāmì) – invoice information encryption – mã hóa thông tin hóa đơn |
| 969 | 发票数字签名 (fāpiào shùzì qiānmíng) – digital signature on invoice – chữ ký số trên hóa đơn |
| 970 | 发票生成系统 (fāpiào shēngchéng xìtǒng) – invoice generation system – hệ thống tạo hóa đơn |
| 971 | 发票自动核对 (fāpiào zìdòng héduì) – automatic invoice reconciliation – đối chiếu hóa đơn tự động |
| 972 | 发票流水号管理 (fāpiào liúshuǐ hào guǎnlǐ) – invoice serial number management – quản lý số serial hóa đơn |
| 973 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – invoice issuance record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 974 | 发票归档规范 (fāpiào guīdàng guīfàn) – invoice filing standard – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 975 | 发票使用流程 (fāpiào shǐyòng liúchéng) – invoice usage process – quy trình sử dụng hóa đơn |
| 976 | 发票合规性检查 (fāpiào héguī xìng jiǎnchá) – invoice compliance check – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 977 | 发票开具凭证 (fāpiào kāijù píngzhèng) – invoice issuing voucher – chứng từ phát hành hóa đơn |
| 978 | 发票自动审核 (fāpiào zìdòng shěnhé) – automatic invoice review – kiểm tra hóa đơn tự động |
| 979 | 发票明细表 (fāpiào míngxì biǎo) – invoice details sheet – bảng chi tiết hóa đơn |
| 980 | 发票开具日志 (fāpiào kāijù rìzhì) – invoice issuing log – nhật ký phát hành hóa đơn |
| 981 | 发票异常数据分析 (fāpiào yìcháng shùjù fēnxī) – invoice anomaly data analysis – phân tích dữ liệu bất thường hóa đơn |
| 982 | 发票数字化管理 (fāpiào shùzì huà guǎnlǐ) – invoice digital management – quản lý hóa đơn số hóa |
| 983 | 发票信息自动采集 (fāpiào xìnxī zìdòng cǎijí) – automatic invoice information collection – thu thập thông tin hóa đơn tự động |
| 984 | 发票内容审核 (fāpiào nèiróng shěnhé) – invoice content review – kiểm tra nội dung hóa đơn |
| 985 | 发票开具权限控制 (fāpiào kāijù quánxiàn kòngzhì) – control of invoice issuing rights – kiểm soát quyền phát hành hóa đơn |
| 986 | 发票电子化改革 (fāpiào diànzǐ huà gǎigé) – electronic invoice reform – cải cách hóa đơn điện tử |
| 987 | 发票使用期限 (fāpiào shǐyòng qīxiàn) – invoice usage period – thời hạn sử dụng hóa đơn |
| 988 | 发票风险预警 (fāpiào fēngxiǎn yùjǐng) – invoice risk warning – cảnh báo rủi ro hóa đơn |
| 989 | 发票申领流程 (fāpiào shēnlǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình xin hóa đơn |
| 990 | 发票作废权限 (fāpiào zuòfèi quánxiàn) – invoice cancellation rights – quyền hủy hóa đơn |
| 991 | 发票打印服务 (fāpiào dǎyìn fúwù) – invoice printing service – dịch vụ in hóa đơn |
| 992 | 发票电子发送 (fāpiào diànzǐ fāsòng) – electronic invoice sending – gửi hóa đơn điện tử |
| 993 | 发票使用记录查询 (fāpiào shǐyòng jìlù cháxún) – invoice usage record inquiry – tra cứu ghi chép sử dụng hóa đơn |
| 994 | 发票开具时间 (fāpiào kāijù shíjiān) – invoice issuing time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 995 | 发票管理策略 (fāpiào guǎnlǐ cèlüè) – invoice management strategy – chiến lược quản lý hóa đơn |
| 996 | 发票认证平台 (fāpiào rènzhèng píngtái) – invoice certification platform – nền tảng chứng nhận hóa đơn |
| 997 | 发票开具审批 (fāpiào kāijù shěnpī) – invoice issuing approval – phê duyệt phát hành hóa đơn |
| 998 | 发票税务风险管理 (fāpiào shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – invoice tax risk management – quản lý rủi ro thuế hóa đơn |
| 999 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice anomaly handling process – quy trình xử lý bất thường hóa đơn |
| 1000 | 发票自动归档 (fāpiào zìdòng guīdàng) – automatic invoice filing – lưu trữ hóa đơn tự động |
| 1001 | 发票开具错误纠正 (fāpiào kāijù cuòwù jiūzhèng) – correction of invoice issuing errors – sửa lỗi phát hành hóa đơn |
| 1002 | 发票退回 (fāpiào tuìhuí) – invoice return – trả lại hóa đơn |
| 1003 | 发票付款期限 (fāpiào fùkuǎn qīxiàn) – invoice payment term – hạn thanh toán hóa đơn |
| 1004 | 发票勾选 (fāpiào gōuxuǎn) – invoice selection – lựa chọn hóa đơn |
| 1005 | 发票手工填写 (fāpiào shǒugōng tiánxiě) – manual invoice entry – điền hóa đơn thủ công |
| 1006 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice offsetting – bù trừ hóa đơn |
| 1007 | 发票认证码 (fāpiào rènzhèng mǎ) – invoice certification code – mã chứng nhận hóa đơn |
| 1008 | 发票关联信息 (fāpiào guānlián xìnxī) – invoice related information – thông tin liên quan hóa đơn |
| 1009 | 发票存档期限 (fāpiào cúngdàng qīxiàn) – invoice archiving period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 1010 | 发票补开发票 (fāpiào bǔ kāi fāpiào) – supplementary invoice issuance – phát hành hóa đơn bổ sung |
| 1011 | 发票冲红流程 (fāpiào chōng hóng liúchéng) – red invoice issuance process – quy trình phát hành hóa đơn đỏ |
| 1012 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – invoice amount verification – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 1013 | 发票税务发票 (fāpiào shuìwù fāpiào) – tax invoice – hóa đơn thuế |
| 1014 | 发票补录 (fāpiào bǔ lù) – invoice supplementary entry – nhập bổ sung hóa đơn |
| 1015 | 发票退票 (fāpiào tuìpiào) – invoice refund – hoàn trả hóa đơn |
| 1016 | 发票申请单 (fāpiào shēnqǐng dān) – invoice application form – đơn xin hóa đơn |
| 1017 | 发票管理手册 (fāpiào guǎnlǐ shǒucè) – invoice management manual – sổ tay quản lý hóa đơn |
| 1018 | 发票流转 (fāpiào liúzhuǎn) – invoice circulation – lưu chuyển hóa đơn |
| 1019 | 发票清理 (fāpiào qīnglǐ) – invoice clearing – làm sạch hóa đơn |
| 1020 | 发票返还 (fāpiào fǎnhuán) – invoice return – trả lại hóa đơn |
| 1021 | 发票电子税务局 (fāpiào diànzǐ shuìwùjú) – electronic tax bureau for invoices – cơ quan thuế điện tử về hóa đơn |
| 1022 | 发票异常报告 (fāpiào yìcháng bàogào) – invoice anomaly report – báo cáo bất thường hóa đơn |
| 1023 | 发票批量开具 (fāpiào pīliàng kāijù) – batch invoice issuance – phát hành hóa đơn hàng loạt |
| 1024 | 发票开具错误率 (fāpiào kāijù cuòwù lǜ) – invoice error rate – tỷ lệ lỗi hóa đơn |
| 1025 | 发票防伪标识 (fāpiào fángwěi biāoshí) – invoice anti-counterfeit mark – dấu chống giả hóa đơn |
| 1026 | 发票合规报告 (fāpiào héguī bàogào) – invoice compliance report – báo cáo tuân thủ hóa đơn |
| 1027 | 发票预警机制 (fāpiào yùjǐng jīzhì) – invoice early warning mechanism – cơ chế cảnh báo sớm hóa đơn |
| 1028 | 发票补开发票申请 (fāpiào bǔ kāi fāpiào shēnqǐng) – supplementary invoice application – đơn xin phát hành hóa đơn bổ sung |
| 1029 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – invoice attachment upload – tải lên tệp đính kèm hóa đơn |
| 1030 | 发票退票审批 (fāpiào tuìpiào shěnpī) – invoice refund approval – phê duyệt hoàn trả hóa đơn |
| 1031 | 发票处理记录 (fāpiào chǔlǐ jìlù) – invoice handling record – ghi chép xử lý hóa đơn |
| 1032 | 发票扫描软件 (fāpiào sǎomiáo ruǎnjiàn) – invoice scanning software – phần mềm quét hóa đơn |
| 1033 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice validation – kiểm tra hóa đơn tự động |
| 1034 | 发票金额合计 (fāpiào jīn’é héjì) – invoice total amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 1035 | 发票打印份数 (fāpiào dǎyìn fènshù) – number of invoice copies printed – số bản in hóa đơn |
| 1036 | 发票电子归档 (fāpiào diànzǐ guīdàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 1037 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invoice cancellation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 1038 | 发票复核人员 (fāpiào fùhé rényuán) – invoice rechecking personnel – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 1039 | 发票签收 (fāpiào qiānshōu) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận hóa đơn |
| 1040 | 发票税务审核 (fāpiào shuìwù shěnhé) – invoice tax audit – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 1041 | 发票打印质量 (fāpiào dǎyìn zhìliàng) – invoice print quality – chất lượng in hóa đơn |
| 1042 | 发票信息完整性 (fāpiào xìnxī wánzhěng xìng) – invoice information integrity – tính toàn vẹn thông tin hóa đơn |
| 1043 | 发票数据备份策略 (fāpiào shùjù bèifèn cèlüè) – invoice data backup strategy – chiến lược sao lưu dữ liệu hóa đơn |
| 1044 | 发票错误纠正流程 (fāpiào cuòwù jiūzhèng liúchéng) – invoice error correction process – quy trình sửa lỗi hóa đơn |
| 1045 | 发票电子认证 (fāpiào diànzǐ rènzhèng) – electronic invoice authentication – xác thực hóa đơn điện tử |
| 1046 | 发票开具权限分配 (fāpiào kāijù quánxiàn fēnpèi) – invoice issuing rights allocation – phân quyền phát hành hóa đơn |
| 1047 | 发票使用指导 (fāpiào shǐyòng zhǐdǎo) – invoice usage guide – hướng dẫn sử dụng hóa đơn |
| 1048 | 发票归档审核 (fāpiào guīdàng shěnhé) – invoice filing review – kiểm tra lưu trữ hóa đơn |
| 1049 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý trường hợp bất thường hóa đơn |
| 1050 | 发票纸张规格 (fāpiào zhǐzhāng guīgé) – invoice paper specifications – quy cách giấy hóa đơn |
| 1051 | 发票防伪技术 (fāpiào fángwěi jìshù) – invoice anti-counterfeiting technology – công nghệ chống giả hóa đơn |
| 1052 | 发票税务信息 (fāpiào shuìwù xìnxī) – invoice tax information – thông tin thuế trên hóa đơn |
| 1053 | 发票内容规范 (fāpiào nèiróng guīfàn) – invoice content specification – quy định nội dung hóa đơn |
| 1054 | 发票数据分析报告 (fāpiào shùjù fēnxī bàogào) – invoice data analysis report – báo cáo phân tích dữ liệu hóa đơn |
| 1055 | 发票打印份数控制 (fāpiào dǎyìn fènshù kòngzhì) – invoice print copy control – kiểm soát số bản in hóa đơn |
| 1056 | 发票开具错误率监控 (fāpiào kāijù cuòwù lǜ jiānkòng) – invoice error rate monitoring – giám sát tỷ lệ lỗi hóa đơn |
| 1057 | 发票电子交换 (fāpiào diànzǐ jiāohuàn) – electronic invoice exchange – trao đổi hóa đơn điện tử |
| 1058 | 发票存档管理 (fāpiào cúngdàng guǎnlǐ) – invoice archive management – quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 1059 | 发票退回流程 (fāpiào tuìhuí liúchéng) – invoice return process – quy trình trả lại hóa đơn |
| 1060 | 发票打印日志 (fāpiào dǎyìn rìzhì) – invoice printing log – nhật ký in hóa đơn |
| 1061 | 发票内容修改 (fāpiào nèiróng xiūgǎi) – invoice content modification – chỉnh sửa nội dung hóa đơn |
| 1062 | 发票处理权限 (fāpiào chǔlǐ quánxiàn) – invoice handling permission – quyền xử lý hóa đơn |
| 1063 | 发票扫描速度 (fāpiào sǎomiáo sùdù) – invoice scanning speed – tốc độ quét hóa đơn |
| 1064 | 发票电子数据交换平台 (fāpiào diànzǐ shùjù jiāohuàn píngtái) – electronic invoice data exchange platform – nền tảng trao đổi dữ liệu hóa đơn điện tử |
| 1065 | 发票税务登记 (fāpiào shuìwù dēngjì) – invoice tax registration – đăng ký thuế hóa đơn |
| 1066 | 发票批复 (fāpiào pīfù) – invoice approval – phê duyệt hóa đơn |
| 1067 | 发票销账 (fāpiào xiāozhàng) – invoice settlement – xử lý hóa đơn |
| 1068 | 发票作废确认 (fāpiào zuòfèi quèrèn) – invoice cancellation confirmation – xác nhận hủy hóa đơn |
| 1069 | 发票退回申请 (fāpiào tuìhuí shēnqǐng) – invoice return application – đơn xin trả lại hóa đơn |
| 1070 | 发票差错处理 (fāpiào chācuò chǔlǐ) – invoice error handling – xử lý sai sót hóa đơn |
| 1071 | 发票税款缴纳 (fāpiào shuìkuǎn jiǎonà) – invoice tax payment – nộp thuế hóa đơn |
| 1072 | 发票复印 (fāpiào fùyìn) – invoice photocopy – bản sao hóa đơn |
| 1073 | 发票查询系统 (fāpiào cháxún xìtǒng) – invoice query system – hệ thống tra cứu hóa đơn |
| 1074 | 发票分类管理 (fāpiào fēnlèi guǎnlǐ) – invoice classification management – quản lý phân loại hóa đơn |
| 1075 | 发票挂账 (fāpiào guàzhàng) – invoice posting – ghi sổ hóa đơn |
| 1076 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice audit – kiểm tra hóa đơn |
| 1077 | 发票识别码 (fāpiào shíbié mǎ) – invoice identification code – mã nhận dạng hóa đơn |
| 1078 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìn jī shèzhì) – invoice printer settings – thiết lập máy in hóa đơn |
| 1079 | 发票操作规范 (fāpiào cāozuò guīfàn) – invoice operation standards – tiêu chuẩn thao tác hóa đơn |
| 1080 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – bulk invoice processing – xử lý hóa đơn hàng loạt |
| 1081 | 发票打印份数 (fāpiào dǎyìn fènshù) – number of invoice prints – số bản in hóa đơn |
| 1082 | 发票格式 (fāpiào géshì) – invoice format – định dạng hóa đơn |
| 1083 | 发票识别系统 (fāpiào shíbié xìtǒng) – invoice recognition system – hệ thống nhận dạng hóa đơn |
| 1084 | 发票关联 (fāpiào guānlián) – invoice linkage – liên kết hóa đơn |
| 1085 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitization – hóa đơn điện tử hóa |
| 1086 | 发票税务局 (fāpiào shuìwù jú) – tax bureau invoice department – cơ quan thuế hóa đơn |
| 1087 | 发票申领 (fāpiào shēnlǐng) – invoice application – đăng ký nhận hóa đơn |
| 1088 | 发票退回记录 (fāpiào tuìhuí jìlù) – invoice return record – ghi chép trả lại hóa đơn |
| 1089 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – xóa bỏ hóa đơn |
| 1090 | 发票编号 (fāpiào biānhào) – invoice number – số hóa đơn |
| 1091 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice cancellation request – đơn xin hủy hóa đơn |
| 1092 | 发票打印机维护 (fāpiào dǎyìn jī wéihù) – invoice printer maintenance – bảo trì máy in hóa đơn |
| 1093 | 发票安全管理 (fāpiào ānquán guǎnlǐ) – invoice security management – quản lý bảo mật hóa đơn |
| 1094 | 发票扫描仪驱动程序 (fāpiào sǎomiáo yí qūdòng chéngxù) – invoice scanner driver – trình điều khiển máy quét hóa đơn |
| 1095 | 发票打印错误报告 (fāpiào dǎyìn cuòwù bàogào) – invoice printing error report – báo cáo lỗi in hóa đơn |
| 1096 | 发票数据校验 (fāpiào shùjù jiàoyàn) – invoice data verification – xác minh dữ liệu hóa đơn |
| 1097 | 发票纸张尺寸 (fāpiào zhǐzhāng chǐcùn) – invoice paper size – kích thước giấy hóa đơn |
| 1098 | 发票打印模板设计 (fāpiào dǎyìn móbǎn shèjì) – invoice printing template design – thiết kế mẫu in hóa đơn |
| 1099 | 发票作废流程控制 (fāpiào zuòfèi liúchéng kòngzhì) – invoice cancellation process control – kiểm soát quy trình hủy hóa đơn |
| 1100 | 发票打印日志分析 (fāpiào dǎyìn rìzhì fēnxī) – invoice printing log analysis – phân tích nhật ký in hóa đơn |
| 1101 | 发票归档流程 (fāpiào guīdàng liúchéng) – invoice filing process – quy trình lưu trữ hóa đơn |
| 1102 | 发票错误率统计 (fāpiào cuòwù lǜ tǒngjì) – invoice error rate statistics – thống kê tỷ lệ lỗi hóa đơn |
| 1103 | 发票扫描质量 (fāpiào sǎomiáo zhìliàng) – invoice scanning quality – chất lượng quét hóa đơn |
| 1104 | 发票开具时间 (fāpiào kāijù shíjiān) – invoice issuance time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 1105 | 发票打印设备 (fāpiào dǎyìn shèbèi) – invoice printing equipment – thiết bị in hóa đơn |
| 1106 | 发票管理规定 (fāpiào guǎnlǐ guīdìng) – invoice management regulations – quy định quản lý hóa đơn |
| 1107 | 发票号码核对 (fāpiào hàomǎ héduì) – invoice number verification – kiểm tra số hóa đơn |
| 1108 | 发票信息校对 (fāpiào xìnxī jiàoduì) – invoice information proofreading – đối chiếu thông tin hóa đơn |
| 1109 | 发票开具记录管理 (fāpiào kāijù jìlù guǎnlǐ) – invoice issuance record management – quản lý ghi chép phát hành hóa đơn |
| 1110 | 发票作废权限 (fāpiào zuòfèi quánxiàn) – invoice cancellation authority – quyền hủy hóa đơn |
| 1111 | 发票打印错误纠正 (fāpiào dǎyìn cuòwù jiūzhèng) – invoice printing error correction – sửa lỗi in hóa đơn |
| 1112 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cúngdàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 1113 | 发票申报流程 (fāpiào shēnbào liúchéng) – invoice declaration procedure – quy trình khai báo hóa đơn |
| 1114 | 发票自动化处理 (fāpiào zìdòng huà chǔlǐ) – invoice automation processing – xử lý hóa đơn tự động |
| 1115 | 发票开具系统维护 (fāpiào kāijù xìtǒng wéihù) – invoice issuing system maintenance – bảo trì hệ thống phát hành hóa đơn |
| 1116 | 发票归档标准 (fāpiào guīdàng biāozhǔn) – invoice filing standards – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 1117 | 发票签收确认 (fāpiào qiānshōu quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận hóa đơn |
| 1118 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling procedure – quy trình xử lý trường hợp bất thường hóa đơn |
| 1119 | 发票打印监控 (fāpiào dǎyìn jiānkòng) – invoice printing monitoring – giám sát in hóa đơn |
| 1120 | 发票信息备份 (fāpiào xìnxī bèifèn) – invoice information backup – sao lưu thông tin hóa đơn |
| 1121 | 发票打印机故障排除 (fāpiào dǎyìn jī gùzhàng páichú) – invoice printer troubleshooting – khắc phục sự cố máy in hóa đơn |
| 1122 | 发票验证系统 (fāpiào yànzhèng xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống xác thực hóa đơn |
| 1123 | 发票丢失申报 (fāpiào diūshī shēnbào) – lost invoice declaration – khai báo hóa đơn mất |
| 1124 | 发票作废申请单 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng dān) – invoice cancellation application form – đơn xin hủy hóa đơn |
| 1125 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice digital seal – con dấu số hóa đơn điện tử |
| 1126 | 发票数据录入 (fāpiào shùjù lùrù) – invoice data entry – nhập liệu hóa đơn |
| 1127 | 发票补开发票 (fāpiào bǔ kāi fāpiào) – reissued invoice – phát hành lại hóa đơn |
| 1128 | 发票打印份数限制 (fāpiào dǎyìn fènshù xiànzhì) – invoice print quantity limit – giới hạn số lượng in hóa đơn |
| 1129 | 发票真伪鉴别 (fāpiào zhēnwěi jiànbié) – invoice authenticity verification – xác minh tính thật giả hóa đơn |
| 1130 | 发票开具权限管理 (fāpiào kāijù quánxiàn guǎnlǐ) – invoice issuing authority management – quản lý quyền phát hành hóa đơn |
| 1131 | 发票数据同步系统 (fāpiào shùjù tóngbù xìtǒng) – invoice data synchronization system – hệ thống đồng bộ dữ liệu hóa đơn |
| 1132 | 发票归档日期 (fāpiào guīdàng rìqī) – invoice filing date – ngày lưu trữ hóa đơn |
| 1133 | 发票异常警报 (fāpiào yìcháng jǐngbào) – invoice exception alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 1134 | 发票作废确认单 (fāpiào zuòfèi quèrèn dān) – invoice cancellation confirmation slip – phiếu xác nhận hủy hóa đơn |
| 1135 | 发票查询接口 (fāpiào cháxún jiēkǒu) – invoice query interface – giao diện truy vấn hóa đơn |
| 1136 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – invoice printing settings – thiết lập in hóa đơn |
| 1137 | 发票补录 (fāpiào bǔ lù) – invoice supplementary entry – nhập liệu bổ sung hóa đơn |
| 1138 | 发票作废日志 (fāpiào zuòfèi rìzhì) – invoice cancellation log – nhật ký hủy hóa đơn |
| 1139 | 发票税务备案 (fāpiào shuìwù bèi’àn) – invoice tax filing – đăng ký thuế hóa đơn |
| 1140 | 发票扫描格式 (fāpiào sǎomiáo géshì) – invoice scanning format – định dạng quét hóa đơn |
| 1141 | 发票打印机故障 (fāpiào dǎyìn jī gùzhàng) – invoice printer malfunction – sự cố máy in hóa đơn |
| 1142 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – invoice issuing application – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 1143 | 发票退回管理 (fāpiào tuìhuí guǎnlǐ) – invoice return management – quản lý trả lại hóa đơn |
| 1144 | 发票存储介质 (fāpiào cúnchǔ jièzhì) – invoice storage medium – phương tiện lưu trữ hóa đơn |
| 1145 | 发票作废流程规范 (fāpiào zuòfèi liúchéng guīfàn) – invoice cancellation process specification – quy chuẩn quy trình hủy hóa đơn |
| 1146 | 发票开具记录查询 (fāpiào kāijù jìlù cháxún) – invoice issuance record inquiry – tra cứu ghi chép phát hành hóa đơn |
| 1147 | 发票打印机驱动 (fāpiào dǎyìn jī qūdòng) – invoice printer driver – trình điều khiển máy in hóa đơn |
| 1148 | 发票验真系统 (fāpiào yànzhēn xìtǒng) – invoice authenticity verification system – hệ thống xác minh hóa đơn thật |
| 1149 | 发票打印监控系统 (fāpiào dǎyìn jiānkòng xìtǒng) – invoice printing monitoring system – hệ thống giám sát in hóa đơn |
| 1150 | 发票开具权限设置 (fāpiào kāijù quánxiàn shèzhì) – invoice issuing permission settings – thiết lập quyền phát hành hóa đơn |
| 1151 | 发票扫描质量控制 (fāpiào sǎomiáo zhìliàng kòngzhì) – invoice scanning quality control – kiểm soát chất lượng quét hóa đơn |
| 1152 | 发票税务政策 (fāpiào shuìwù zhèngcè) – invoice tax policy – chính sách thuế hóa đơn |
| 1153 | 发票补开发票管理 (fāpiào bǔ kāi fāpiào guǎnlǐ) – management of reissued invoices – quản lý hóa đơn phát hành lại |
| 1154 | 发票信息备份恢复 (fāpiào xìnxī bèifèn huīfù) – invoice information backup and recovery – sao lưu và phục hồi thông tin hóa đơn |
| 1155 | 发票退票流程 (fāpiào tuìpiào liúchéng) – invoice return process – quy trình trả lại hóa đơn |
| 1156 | 发票开具失败 (fāpiào kāijù shībài) – invoice issuing failure – phát hành hóa đơn thất bại |
| 1157 | 发票税务稽核 (fāpiào shuìwù jīhé) – invoice tax audit – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 1158 | 发票扫描识别 (fāpiào sǎomiáo shíbié) – invoice scanning recognition – nhận dạng quét hóa đơn |
| 1159 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice validation – xác nhận hóa đơn tự động |
| 1160 | 发票归档规范 (fāpiào guīdàng guīfàn) – invoice filing standards – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 1161 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìn jī shèzhì) – invoice printer settings – cài đặt máy in hóa đơn |
| 1162 | 发票信息录入 (fāpiào xìnxī lùrù) – invoice information input – nhập thông tin hóa đơn |
| 1163 | 发票作废确认流程 (fāpiào zuòfèi quèrèn liúchéng) – invoice cancellation confirmation process – quy trình xác nhận hủy hóa đơn |
| 1164 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice write-off process – quy trình đối chiếu hóa đơn |
| 1165 | 发票数据恢复 (fāpiào shùjù huīfù) – invoice data recovery – phục hồi dữ liệu hóa đơn |
| 1166 | 发票申领流程 (fāpiào shēnlǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình xin cấp hóa đơn |
| 1167 | 发票电子传输系统 (fāpiào diànzǐ chuánshū xìtǒng) – electronic invoice transmission system – hệ thống truyền tải hóa đơn điện tử |
| 1168 | 发票录入错误 (fāpiào lùrù cuòwù) – invoice entry error – lỗi nhập liệu hóa đơn |
| 1169 | 发票作废申请流程 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng liúchéng) – invoice cancellation application procedure – quy trình xin hủy hóa đơn |
| 1170 | 发票退票申请 (fāpiào tuìpiào shēnqǐng) – invoice return application – đơn xin trả lại hóa đơn |
| 1171 | 发票电子存储 (fāpiào diànzǐ cúnchǔ) – electronic invoice storage – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 1172 | 发票补录流程 (fāpiào bǔ lù liúchéng) – invoice supplementary entry process – quy trình nhập bổ sung hóa đơn |
| 1173 | 发票打印任务管理 (fāpiào dǎyìn rènwù guǎnlǐ) – invoice print task management – quản lý nhiệm vụ in hóa đơn |
| 1174 | 发票开具权限控制 (fāpiào kāijù quánxiàn kòngzhì) – invoice issuing permission control – kiểm soát quyền phát hành hóa đơn |
| 1175 | 发票扫描质量检测 (fāpiào sǎomiáo zhìliàng jiǎncè) – invoice scanning quality inspection – kiểm tra chất lượng quét hóa đơn |
| 1176 | 发票电子签名技术 (fāpiào diànzǐ qiānmíng jìshù) – electronic invoice signature technology – công nghệ chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 1177 | 发票打印监控软件 (fāpiào dǎyìn jiānkòng ruǎnjiàn) – invoice printing monitoring software – phần mềm giám sát in hóa đơn |
| 1178 | 发票信息校验系统 (fāpiào xìnxī jiàoyàn xìtǒng) – invoice information validation system – hệ thống xác thực thông tin hóa đơn |
| 1179 | 发票打印纸张规格 (fāpiào dǎyìn zhǐzhāng guīgé) – invoice printing paper specification – quy cách giấy in hóa đơn |
| 1180 | 发票数据加密技术 (fāpiào shùjù jiāmì jìshù) – invoice data encryption technology – công nghệ mã hóa dữ liệu hóa đơn |
| 1181 | 发票退票处理流程 (fāpiào tuìpiào chǔlǐ liúchéng) – invoice return processing procedure – quy trình xử lý trả lại hóa đơn |
| 1182 | 发票电子发票系统 (fāpiào diànzǐ fāpiào xìtǒng) – electronic invoicing system – hệ thống hóa đơn điện tử |
| 1183 | 发票模板设置 (fāpiào móbǎn shèzhì) – invoice template setup – thiết lập mẫu hóa đơn |
| 1184 | 发票代码管理 (fāpiào dàimǎ guǎnlǐ) – invoice code management – quản lý mã hóa đơn |
| 1185 | 发票日期校对 (fāpiào rìqī jiàoduì) – invoice date verification – kiểm tra ngày hóa đơn |
| 1186 | 发票批量打印 (fāpiào pīliàng dǎyìn) – batch invoice printing – in hóa đơn hàng loạt |
| 1187 | 发票明细录入 (fāpiào míngxì lùrù) – invoice detail entry – nhập chi tiết hóa đơn |
| 1188 | 发票签发权限 (fāpiào qiānfā quánxiàn) – invoice signing authority – quyền ký phát hành hóa đơn |
| 1189 | 发票开具周期 (fāpiào kāijù zhōuqī) – invoice issuing cycle – chu kỳ phát hành hóa đơn |
| 1190 | 发票销项税额 (fāpiào xiāoxiàng shuì’é) – output tax on invoice – thuế GTGT đầu ra trên hóa đơn |
| 1191 | 发票进项税额 (fāpiào jìnxiàng shuì’é) – input tax on invoice – thuế GTGT đầu vào trên hóa đơn |
| 1192 | 发票上传平台 (fāpiào shàngchuán píngtái) – invoice upload platform – nền tảng tải lên hóa đơn |
| 1193 | 发票上传失败 (fāpiào shàngchuán shībài) – invoice upload failure – lỗi tải lên hóa đơn |
| 1194 | 发票开具人信息 (fāpiào kāijùrén xìnxī) – invoice issuer information – thông tin người phát hành hóa đơn |
| 1195 | 发票审计记录 (fāpiào shěnjì jìlù) – invoice audit record – ghi chép kiểm toán hóa đơn |
| 1196 | 发票校验码错误 (fāpiào jiàoyàn mǎ cuòwù) – invoice check code error – lỗi mã kiểm tra hóa đơn |
| 1197 | 发票打印份数 (fāpiào dǎyìn fènshù) – number of invoice copies – số bản in hóa đơn |
| 1198 | 发票重发机制 (fāpiào chóngfā jīzhì) – invoice re-issue mechanism – cơ chế cấp lại hóa đơn |
| 1199 | 发票金额差异 (fāpiào jīn’é chāyì) – invoice amount discrepancy – chênh lệch số tiền hóa đơn |
| 1200 | 发票报销政策 (fāpiào bàoxiāo zhèngcè) – invoice reimbursement policy – chính sách hoàn ứng hóa đơn |
| 1201 | 发票打印格式 (fāpiào dǎyìn géshì) – invoice print format – định dạng in hóa đơn |
| 1202 | 发票编码系统 (fāpiào biānmǎ xìtǒng) – invoice coding system – hệ thống mã hóa hóa đơn |
| 1203 | 发票作废凭证 (fāpiào zuòfèi píngzhèng) – invoice cancellation document – chứng từ hủy hóa đơn |
| 1204 | 发票使用规范 (fāpiào shǐyòng guīfàn) – invoice usage regulations – quy phạm sử dụng hóa đơn |
| 1205 | 发票打印排版 (fāpiào dǎyìn páibǎn) – invoice print layout – bố cục in hóa đơn |
| 1206 | 发票格式校对 (fāpiào géshì jiàoduì) – invoice format verification – đối chiếu định dạng hóa đơn |
| 1207 | 发票报关用途 (fāpiào bàoguān yòngtú) – invoice for customs clearance – hóa đơn dùng để khai hải quan |
| 1208 | 发票财务对账 (fāpiào cáiwù duìzhàng) – invoice financial reconciliation – đối chiếu tài chính với hóa đơn |
| 1209 | 发票归属确认 (fāpiào guīshǔ quèrèn) – invoice ownership confirmation – xác nhận quyền sở hữu hóa đơn |
| 1210 | 发票数据接口 (fāpiào shùjù jiēkǒu) – invoice data interface – giao diện dữ liệu hóa đơn |
| 1211 | 发票格式转换 (fāpiào géshì zhuǎnhuàn) – invoice format conversion – chuyển đổi định dạng hóa đơn |
| 1212 | 发票邮件通知 (fāpiào yóujiàn tōngzhī) – invoice email notification – thông báo hóa đơn qua email |
| 1213 | 发票二维码验证 (fāpiào èrwéimǎ yànzhèng) – invoice QR code verification – xác thực mã QR hóa đơn |
| 1214 | 发票原始凭证 (fāpiào yuánshǐ píngzhèng) – original invoice document – chứng từ hóa đơn gốc |
| 1215 | 发票转让流程 (fāpiào zhuǎnràng liúchéng) – invoice transfer procedure – thủ tục chuyển nhượng hóa đơn |
| 1216 | 发票收款确认 (fāpiào shōu kuǎn quèrèn) – invoice payment confirmation – xác nhận thu tiền từ hóa đơn |
| 1217 | 发票用途分类 (fāpiào yòngtú fēnlèi) – invoice usage classification – phân loại mục đích sử dụng hóa đơn |
| 1218 | 发票上传接口 (fāpiào shàngchuán jiēkǒu) – invoice upload interface – giao diện tải hóa đơn |
| 1219 | 发票内容一致性 (fāpiào nèiróng yīzhìxìng) – invoice content consistency – tính nhất quán nội dung hóa đơn |
| 1220 | 出口发票管理 (chūkǒu fāpiào guǎnlǐ) – export invoice management – quản lý hóa đơn xuất khẩu |
| 1221 | 进口发票管理 (jìnkǒu fāpiào guǎnlǐ) – import invoice management – quản lý hóa đơn nhập khẩu |
| 1222 | 报关发票副本 (bàoguān fāpiào fùběn) – customs invoice copy – bản sao hóa đơn khai hải quan |
| 1223 | 发票真伪验证 (fāpiào zhēnwěi yànzhèng) – invoice authenticity verification – xác minh tính xác thực hóa đơn |
| 1224 | 发票对接平台 (fāpiào duìjiē píngtái) – invoice interfacing platform – nền tảng kết nối hóa đơn |
| 1225 | 进出口发票对账 (jìnchūkǒu fāpiào duìzhàng) – import/export invoice reconciliation – đối chiếu hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1226 | 发票单号追踪 (fāpiào dānhào zhuīzōng) – invoice number tracking – theo dõi số hóa đơn |
| 1227 | 通关发票申报 (tōngguān fāpiào shēnbào) – customs declaration invoice – hóa đơn khai báo hải quan |
| 1228 | 出口发票开具人 (chūkǒu fāpiào kāijùrén) – export invoice issuer – người phát hành hóa đơn xuất khẩu |
| 1229 | 进口发票审核 (jìnkǒu fāpiào shěnhé) – import invoice review – kiểm duyệt hóa đơn nhập khẩu |
| 1230 | 海关发票复核 (hǎiguān fāpiào fùhé) – customs invoice rechecking – tái kiểm hóa đơn hải quan |
| 1231 | 电子发票采集 (diànzǐ fāpiào cǎijí) – electronic invoice capture – thu thập hóa đơn điện tử |
| 1232 | 出口发票备注 (chūkǒu fāpiào bèizhù) – export invoice remarks – ghi chú trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1233 | 发票语言要求 (fāpiào yǔyán yāoqiú) – invoice language requirement – yêu cầu ngôn ngữ trên hóa đơn |
| 1234 | 发票签名信息 (fāpiào qiānmíng xìnxī) – invoice signature information – thông tin chữ ký trên hóa đơn |
| 1235 | 国际发票标准 (guójì fāpiào biāozhǔn) – international invoice standards – tiêu chuẩn hóa đơn quốc tế |
| 1236 | 进口发票原件 (jìnkǒu fāpiào yuánjiàn) – original import invoice – hóa đơn gốc nhập khẩu |
| 1237 | 出口发票副本 (chūkǒu fāpiào fùběn) – export invoice copy – bản sao hóa đơn xuất khẩu |
| 1238 | 发票货币单位 (fāpiào huòbì dānwèi) – invoice currency unit – đơn vị tiền tệ trên hóa đơn |
| 1239 | 增值税发票分类 (zēngzhíshuì fāpiào fēnlèi) – VAT invoice classification – phân loại hóa đơn thuế GTGT |
| 1240 | 发票翻译件 (fāpiào fānyì jiàn) – translated invoice – bản dịch hóa đơn |
| 1241 | 发票模板匹配 (fāpiào móbǎn pǐpèi) – invoice template matching – khớp mẫu hóa đơn |
| 1242 | 多币种发票管理 (duō bìzhǒng fāpiào guǎnlǐ) – multi-currency invoice management – quản lý hóa đơn đa tiền tệ |
| 1243 | 跨国发票管理 (kuàguó fāpiào guǎnlǐ) – cross-border invoice management – quản lý hóa đơn xuyên biên giới |
| 1244 | 国际发票翻译 (guójì fāpiào fānyì) – international invoice translation – dịch hóa đơn quốc tế |
| 1245 | 发票状态监控 (fāpiào zhuàngtài jiānkòng) – invoice status monitoring – giám sát tình trạng hóa đơn |
| 1246 | 发票自动识别 (fāpiào zìdòng shíbié) – invoice auto recognition – nhận diện hóa đơn tự động |
| 1247 | 发票归档策略 (fāpiào guīdàng cèlüè) – invoice archiving strategy – chiến lược lưu trữ hóa đơn |
| 1248 | 发票接口配置 (fāpiào jiēkǒu pèizhì) – invoice interface configuration – cấu hình giao diện hóa đơn |
| 1249 | 发票标签管理 (fāpiào biāoqiān guǎnlǐ) – invoice tag management – quản lý nhãn hóa đơn |
| 1250 | 发票发送记录 (fāpiào fāsòng jìlù) – invoice dispatch record – ghi chú gửi hóa đơn |
| 1251 | 出口发票货物描述 (chūkǒu fāpiào huòwù miáoshù) – goods description on export invoice – mô tả hàng trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1252 | 进口发票单价 (jìnkǒu fāpiào dānjià) – unit price on import invoice – đơn giá trên hóa đơn nhập khẩu |
| 1253 | 发票号码范围 (fāpiào hàomǎ fànwéi) – invoice number range – phạm vi số hóa đơn |
| 1254 | 进出口发票稽核 (jìnchūkǒu fāpiào jīhé) – import/export invoice audit – kiểm toán hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1255 | 出口退税发票要求 (chūkǒu tuìshuì fāpiào yāoqiú) – invoice requirements for export tax refund – yêu cầu hóa đơn hoàn thuế xuất khẩu |
| 1256 | 发票开具说明 (fāpiào kāijù shuōmíng) – invoice issuance instructions – hướng dẫn phát hành hóa đơn |
| 1257 | 发票货品编码 (fāpiào huòpǐn biānmǎ) – invoice item code – mã hàng hóa trên hóa đơn |
| 1258 | 出口发票时间要求 (chūkǒu fāpiào shíjiān yāoqiú) – export invoice timing requirement – yêu cầu thời gian phát hành hóa đơn xuất khẩu |
| 1259 | 进口发票分类编号 (jìnkǒu fāpiào fēnlèi biānhào) – import invoice classification code – mã phân loại hóa đơn nhập khẩu |
| 1260 | 报关发票校验 (bàoguān fāpiào jiàoyàn) – customs invoice verification – kiểm tra hóa đơn khai hải quan |
| 1261 | 进口发票扫描件 (jìnkǒu fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned copy of import invoice – bản scan hóa đơn nhập khẩu |
| 1262 | 国际贸易发票格式 (guójì màoyì fāpiào géshì) – international trade invoice format – định dạng hóa đơn thương mại quốc tế |
| 1263 | 进出口发票认证 (jìnchūkǒu fāpiào rènzhèng) – import/export invoice certification – xác nhận hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1264 | 电子报关发票 (diànzǐ bàoguān fāpiào) – electronic customs invoice – hóa đơn điện tử khai báo hải quan |
| 1265 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – invoice cancellation handling – xử lý hóa đơn bị hủy |
| 1266 | 发票转让协议 (fāpiào zhuǎnràng xiéyì) – invoice transfer agreement – thỏa thuận chuyển nhượng hóa đơn |
| 1267 | 出口发票复核流程 (chūkǒu fāpiào fùhé liúchéng) – export invoice review process – quy trình kiểm tra lại hóa đơn xuất khẩu |
| 1268 | 发票内容校核 (fāpiào nèiróng jiàohé) – invoice content verification – xác minh nội dung hóa đơn |
| 1269 | 发票开票流程 (fāpiào kāipiào liúchéng) – invoice issuance process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 1270 | 发票逾期风险 (fāpiào yúqī fēngxiǎn) – overdue invoice risk – rủi ro hóa đơn quá hạn |
| 1271 | 进出口发票控制 (jìnchūkǒu fāpiào kòngzhì) – import/export invoice control – kiểm soát hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1272 | 发票数据对接 (fāpiào shùjù duìjiē) – invoice data interfacing – kết nối dữ liệu hóa đơn |
| 1273 | 出口发票装运细节 (chūkǒu fāpiào zhuāngyùn xìjié) – export invoice shipping details – chi tiết vận chuyển trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1274 | 发票金额异常 (fāpiào jīn’é yìcháng) – abnormal invoice amount – số tiền hóa đơn bất thường |
| 1275 | 发票附件要求 (fāpiào fùjiàn yāoqiú) – invoice attachment requirements – yêu cầu về tệp đính kèm hóa đơn |
| 1276 | 报关发票合规性 (bàoguān fāpiào héguīxìng) – customs invoice compliance – tuân thủ quy định hóa đơn hải quan |
| 1277 | 发票汇率计算 (fāpiào huìlǜ jìsuàn) – invoice exchange rate calculation – tính toán tỷ giá hóa đơn |
| 1278 | 发票编号制度 (fāpiào biānhào zhìdù) – invoice numbering system – hệ thống đánh số hóa đơn |
| 1279 | 发票备份机制 (fāpiào bèifèn jīzhì) – invoice backup mechanism – cơ chế sao lưu hóa đơn |
| 1280 | 发票扫描归档 (fāpiào sǎomiáo guīdàng) – invoice scan archiving – lưu trữ bản quét hóa đơn |
| 1281 | 发票图像识别 (fāpiào túxiàng shíbié) – invoice image recognition – nhận diện hình ảnh hóa đơn |
| 1282 | 发票模板设计 (fāpiào móbǎn shèjì) – invoice template design – thiết kế mẫu hóa đơn |
| 1283 | 出口发票包装信息 (chūkǒu fāpiào bāozhuāng xìnxī) – export invoice packaging info – thông tin đóng gói trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1284 | 发票格式检查 (fāpiào géshì jiǎnchá) – invoice format check – kiểm tra định dạng hóa đơn |
| 1285 | 发票重复开具 (fāpiào chóngfù kāijù) – duplicate invoice issuance – phát hành hóa đơn trùng |
| 1286 | 发票扣除依据 (fāpiào kòuchú yījù) – invoice deduction basis – căn cứ khấu trừ hóa đơn |
| 1287 | 发票编号追溯 (fāpiào biānhào zhuīsù) – invoice number traceability – truy xuất số hóa đơn |
| 1288 | 发票调阅权限 (fāpiào tiáoyuè quánxiàn) – invoice viewing permissions – quyền truy cập hóa đơn |
| 1289 | 进口发票品名审核 (jìnkǒu fāpiào pǐnmíng shěnhé) – import invoice item name review – kiểm tra tên hàng hóa trên hóa đơn nhập khẩu |
| 1290 | 出口发票标注说明 (chūkǒu fāpiào biāozhù shuōmíng) – export invoice labeling – ghi chú nhãn hóa đơn xuất khẩu |
| 1291 | 电子发票回执 (diànzǐ fāpiào huízhí) – e-invoice receipt – biên nhận hóa đơn điện tử |
| 1292 | 发票接收人 (fāpiào jiēshōu rén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 1293 | 进口发票用途说明 (jìnkǒu fāpiào yòngtú shuōmíng) – import invoice purpose description – mô tả mục đích hóa đơn nhập khẩu |
| 1294 | 出口发票货值 (chūkǒu fāpiào huòzhí) – export invoice goods value – giá trị hàng hóa trong hóa đơn xuất khẩu |
| 1295 | 发票审核记录 (fāpiào shěnhé jìlù) – invoice review record – hồ sơ kiểm duyệt hóa đơn |
| 1296 | 发票追缴程序 (fāpiào zhuījiǎo chéngxù) – invoice recovery procedure – thủ tục truy thu hóa đơn |
| 1297 | 发票传输协议 (fāpiào chuánshū xiéyì) – invoice transmission protocol – giao thức truyền hóa đơn |
| 1298 | 发票丢失补办 (fāpiào diūshī bǔbàn) – reissue for lost invoice – cấp lại hóa đơn bị mất |
| 1299 | 发票影印件 (fāpiào yǐngyìnjiàn) – photocopy of invoice – bản sao chụp hóa đơn |
| 1300 | 出口发票收款方式 (chūkǒu fāpiào shōukuǎn fāngshì) – export invoice payment method – phương thức thanh toán hóa đơn xuất khẩu |
| 1301 | 发票原始数据 (fāpiào yuánshǐ shùjù) – original invoice data – dữ liệu gốc hóa đơn |
| 1302 | 发票检验报告 (fāpiào jiǎnyàn bàogào) – invoice inspection report – báo cáo kiểm tra hóa đơn |
| 1303 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice printing record – ghi nhận in hóa đơn |
| 1304 | 发票延迟开具 (fāpiào yánchí kāijù) – delayed invoice issuance – phát hành hóa đơn chậm |
| 1305 | 进出口发票稽查 (jìnchūkǒu fāpiào jīchá) – invoice inspection for import/export – thanh tra hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1306 | 进出口发票类型 (jìnchūkǒu fāpiào lèixíng) – types of import/export invoices – các loại hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1307 | 发票贸易合同编号 (fāpiào màoyì hétóng biānhào) – invoice trade contract number – số hợp đồng thương mại trên hóa đơn |
| 1308 | 发票付款状态 (fāpiào fùkuǎn zhuàngtài) – invoice payment status – trạng thái thanh toán của hóa đơn |
| 1309 | 出口发票收货人信息 (chūkǒu fāpiào shōuhuòrén xìnxī) – consignee info on export invoice – thông tin người nhận trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1310 | 发票项目信息 (fāpiào xiàngmù xìnxī) – invoice item information – thông tin từng mục trên hóa đơn |
| 1311 | 发票财务记录 (fāpiào cáiwù jìlù) – financial records of invoice – ghi chép tài chính của hóa đơn |
| 1312 | 进口发票支付条件 (jìnkǒu fāpiào zhīfù tiáojiàn) – import invoice payment terms – điều kiện thanh toán hóa đơn nhập khẩu |
| 1313 | 发票使用登记 (fāpiào shǐyòng dēngjì) – invoice usage registration – đăng ký sử dụng hóa đơn |
| 1314 | 出口发票商品编码 (chūkǒu fāpiào shāngpǐn biānmǎ) – product code on export invoice – mã hàng hóa trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1315 | 发票内容修改记录 (fāpiào nèiróng xiūgǎi jìlù) – invoice content modification record – hồ sơ chỉnh sửa nội dung hóa đơn |
| 1316 | 发票处理责任人 (fāpiào chǔlǐ zérènrén) – invoice handler – người xử lý hóa đơn |
| 1317 | 发票跨境核验 (fāpiào kuàjìng héyàn) – cross-border invoice verification – xác minh hóa đơn xuyên biên giới |
| 1318 | 进口发票核算系统 (jìnkǒu fāpiào hésuàn xìtǒng) – import invoice accounting system – hệ thống kế toán hóa đơn nhập khẩu |
| 1319 | 发票总金额 (fāpiào zǒng jīn’é) – total invoice amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 1320 | 发票影印复核 (fāpiào yǐngyìn fùhé) – invoice photocopy verification – kiểm tra bản sao hóa đơn |
| 1321 | 出口发票到期提醒 (chūkǒu fāpiào dàoqī tíxǐng) – export invoice due reminder – nhắc nhở ngày đến hạn hóa đơn xuất khẩu |
| 1322 | 发票流转路径 (fāpiào liúzhuǎn lùjìng) – invoice circulation path – đường lưu chuyển hóa đơn |
| 1323 | 发票调整说明 (fāpiào tiáozhěng shuōmíng) – invoice adjustment explanation – giải thích điều chỉnh hóa đơn |
| 1324 | 进出口发票对账单 (jìnchūkǒu fāpiào duìzhàng dān) – invoice reconciliation statement – bảng đối chiếu hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1325 | 发票法律效力 (fāpiào fǎlǜ xiàolì) – legal validity of invoice – hiệu lực pháp lý của hóa đơn |
| 1326 | 发票类别标识 (fāpiào lèibié biāozhì) – invoice category identification – nhận dạng loại hóa đơn |
| 1327 | 发票风险提示 (fāpiào fēngxiǎn tíshì) – invoice risk alert – cảnh báo rủi ro hóa đơn |
| 1328 | 出口发票原产地信息 (chūkǒu fāpiào yuánchǎndì xìnxī) – country of origin info on export invoice – thông tin xuất xứ trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1329 | 发票单据编号 (fāpiào dānjù biānhào) – invoice document number – số chứng từ hóa đơn |
| 1330 | 发票付款凭证 (fāpiào fùkuǎn píngzhèng) – invoice payment voucher – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 1331 | 发票处理时效 (fāpiào chǔlǐ shíxiào) – invoice processing time – thời gian xử lý hóa đơn |
| 1332 | 发票误差容忍度 (fāpiào wùchā róngrěndù) – invoice tolerance level – mức sai số cho phép của hóa đơn |
| 1333 | 进口发票装运港 (jìnkǒu fāpiào zhuāngyùn gǎng) – port of shipment on import invoice – cảng xuất hàng trên hóa đơn nhập khẩu |
| 1334 | 发票合同对照 (fāpiào hétóng duìzhào) – invoice and contract comparison – đối chiếu hợp đồng và hóa đơn |
| 1335 | 出口发票运输方式 (chūkǒu fāpiào yùnshū fāngshì) – mode of transport on export invoice – phương thức vận chuyển ghi trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1336 | 发票收款人账号 (fāpiào shōukuǎnrén zhànghào) – payee account on invoice – tài khoản người nhận thanh toán |
| 1337 | 发票备注栏说明 (fāpiào bèizhù lán shuōmíng) – invoice remarks – ghi chú hóa đơn |
| 1338 | 发票保管人 (fāpiào bǎoguǎn rén) – invoice custodian – người lưu giữ hóa đơn |
| 1339 | 发票关联发货单 (fāpiào guānlián fāhuò dān) – linked delivery note – phiếu giao hàng liên kết với hóa đơn |
| 1340 | 发票填写模板 (fāpiào tiánxiě móbǎn) – invoice filling template – mẫu điền hóa đơn |
| 1341 | 发票汇总处理 (fāpiào huìzǒng chǔlǐ) – invoice summary processing – xử lý tổng hợp hóa đơn |
| 1342 | 发票增值税说明 (fāpiào zēngzhíshuì shuōmíng) – VAT description on invoice – chú thích thuế giá trị gia tăng |
| 1343 | 出口发票信用条款 (chūkǒu fāpiào xìnyòng tiáokuǎn) – credit terms on export invoice – điều khoản tín dụng hóa đơn xuất khẩu |
| 1344 | 发票业务流程图 (fāpiào yèwù liúchéng tú) – invoice process flowchart – sơ đồ quy trình xử lý hóa đơn |
| 1345 | 发票档案编号 (fāpiào dàng’àn biānhào) – invoice file number – số hồ sơ lưu trữ hóa đơn |
| 1346 | 进口发票附加费用 (jìnkǒu fāpiào fùjiā fèiyòng) – additional charges on import invoice – chi phí bổ sung trên hóa đơn nhập khẩu |
| 1347 | 发票系统接口 (fāpiào xìtǒng jiēkǒu) – invoice system interface – giao diện hệ thống hóa đơn |
| 1348 | 出口发票数量单位 (chūkǒu fāpiào shùliàng dānwèi) – unit of quantity on export invoice – đơn vị số lượng trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1349 | 发票平台操作权限 (fāpiào píngtái cāozuò quánxiàn) – platform operation permissions – quyền thao tác trên nền tảng hóa đơn |
| 1350 | 发票关联证书 (fāpiào guānlián zhèngshū) – associated certificates of invoice – chứng thư liên quan đến hóa đơn |
| 1351 | 发票进度跟踪 (fāpiào jìndù gēnzōng) – invoice progress tracking – theo dõi tiến độ hóa đơn |
| 1352 | 出口发票净重 (chūkǒu fāpiào jìngzhòng) – net weight on export invoice – trọng lượng tịnh trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1353 | 发票含税价格 (fāpiào hánshuì jiàgé) – invoice price including tax – giá có thuế trên hóa đơn |
| 1354 | 发票未付款提醒 (fāpiào wèi fùkuǎn tíxǐng) – unpaid invoice reminder – nhắc nhở hóa đơn chưa thanh toán |
| 1355 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic signature on invoice – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 1356 | 发票退税用途 (fāpiào tuìshuì yòngtú) – use of invoice for tax rebate – mục đích hoàn thuế của hóa đơn |
| 1357 | 发票申报时间 (fāpiào shēnbào shíjiān) – invoice declaration time – thời gian khai báo hóa đơn |
| 1358 | 发票格式统一 (fāpiào géshì tǒngyī) – standardization of invoice format – chuẩn hóa định dạng hóa đơn |
| 1359 | 进口发票装箱单对照 (jìnkǒu fāpiào zhuāngxiāngdān duìzhào) – packing list comparison with invoice – đối chiếu phiếu đóng gói và hóa đơn nhập khẩu |
| 1360 | 出口发票HS编码 (chūkǒu fāpiào HS biānmǎ) – HS code on export invoice – mã HS trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1361 | 发票多币种处理 (fāpiào duō bìzhǒng chǔlǐ) – multi-currency invoice handling – xử lý hóa đơn đa tiền tệ |
| 1362 | 发票纸质存档 (fāpiào zhǐzhì cúndàng) – paper invoice archiving – lưu trữ hóa đơn giấy |
| 1363 | 发票税率字段 (fāpiào shuìlǜ zìduàn) – tax rate field on invoice – trường thuế suất trên hóa đơn |
| 1364 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice review procedure – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 1365 | 发票发出单位 (fāpiào fāchū dānwèi) – issuing entity of invoice – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 1366 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice write-off process – quy trình thanh khoản hóa đơn |
| 1367 | 发票凭证传递 (fāpiào píngzhèng chuándì) – transmission of invoice vouchers – truyền tải chứng từ hóa đơn |
| 1368 | 发票收付对账 (fāpiào shōufù duìzhàng) – invoice payment reconciliation – đối chiếu thu chi hóa đơn |
| 1369 | 发票进项管理 (fāpiào jìnxiàng guǎnlǐ) – input invoice management – quản lý hóa đơn đầu vào |
| 1370 | 发票出项核查 (fāpiào chūxiàng héchá) – output invoice audit – kiểm tra hóa đơn đầu ra |
| 1371 | 发票结算方式 (fāpiào jiésuàn fāngshì) – invoice settlement method – phương thức quyết toán hóa đơn |
| 1372 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – uploading invoice attachments – tải lên tài liệu đính kèm hóa đơn |
| 1373 | 发票项目编码 (fāpiào xiàngmù biānmǎ) – item code on invoice – mã mục hàng trên hóa đơn |
| 1374 | 出口发票船运资料 (chūkǒu fāpiào chuányùn zīliào) – shipping details on export invoice – thông tin vận chuyển trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1375 | 发票审批人 (fāpiào shěnpì rén) – invoice approver – người phê duyệt hóa đơn |
| 1376 | 发票付款记录编号 (fāpiào fùkuǎn jìlù biānhào) – invoice payment record number – số hiệu thanh toán hóa đơn |
| 1377 | 发票条目合计 (fāpiào tiáomù héjì) – invoice item total – tổng các mục hóa đơn |
| 1378 | 发票校对工具 (fāpiào jiàoduì gōngjù) – invoice proofreading tool – công cụ đối chiếu hóa đơn |
| 1379 | 发票审计报告 (fāpiào shěnjì bàogào) – invoice audit report – báo cáo kiểm toán hóa đơn |
| 1380 | 发票红冲流程 (fāpiào hóngchōng liúchéng) – red flush process – quy trình hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 1381 | 出口发票电子归档 (chūkǒu fāpiào diànzǐ guīdàng) – e-archiving of export invoices – lưu trữ điện tử hóa đơn xuất khẩu |
| 1382 | 发票价格构成 (fāpiào jiàgé gòuchéng) – price composition on invoice – cấu thành giá hóa đơn |
| 1383 | 进口发票付款单 (jìnkǒu fāpiào fùkuǎn dān) – payment form for import invoice – phiếu thanh toán hóa đơn nhập khẩu |
| 1384 | 发票异常预警 (fāpiào yìcháng yùjǐng) – invoice exception alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 1385 | 发票退货处理 (fāpiào tuìhuò chǔlǐ) – returned goods invoice processing – xử lý hàng trả lại trên hóa đơn |
| 1386 | 发票系统对接 (fāpiào xìtǒng duìjiē) – system interface for invoices – kết nối hệ thống hóa đơn |
| 1387 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch import of invoices – nhập hàng loạt hóa đơn |
| 1388 | 发票识别精度 (fāpiào shíbié jīngdù) – invoice recognition accuracy – độ chính xác nhận dạng hóa đơn |
| 1389 | 发票预审机制 (fāpiào yùshěn jīzhì) – pre-audit mechanism – cơ chế kiểm tra trước hóa đơn |
| 1390 | 发票交接记录 (fāpiào jiāojiē jìlù) – handover record of invoice – ghi nhận bàn giao hóa đơn |
| 1391 | 出口发票成本结构 (chūkǒu fāpiào chéngběn jiégòu) – cost structure on export invoice – cấu trúc chi phí trên hóa đơn xuất khẩu |
| 1392 | 发票金额大写 (fāpiào jīn’é dàxiě) – invoice amount in words – viết số tiền bằng chữ trên hóa đơn |
| 1393 | 发票软件配置 (fāpiào ruǎnjiàn pèizhì) – invoice software configuration – cấu hình phần mềm hóa đơn |
| 1394 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – copy of invoice – bản sao hóa đơn |
| 1395 | 发票录入员 (fāpiào lùrùyuán) – invoice entry clerk – nhân viên nhập hóa đơn |
| 1396 | 发票调账 (fāpiào tiáozhàng) – invoice adjustment – điều chỉnh hóa đơn |
| 1397 | 发票索引号 (fāpiào suǒyǐnhào) – invoice index number – số chỉ mục hóa đơn |
| 1398 | 发票税别 (fāpiào shuìbié) – invoice tax category – loại thuế hóa đơn |
| 1399 | 发票过期提醒 (fāpiào guòqī tíxǐng) – invoice expiry alert – cảnh báo hóa đơn quá hạn |
| 1400 | 发票用途说明 (fāpiào yòngtú shuōmíng) – invoice usage description – mô tả mục đích hóa đơn |
| 1401 | 发票附件核查 (fāpiào fùjiàn héchá) – invoice attachment audit – kiểm tra tệp đính kèm hóa đơn |
| 1402 | 发票凭证编号 (fāpiào píngzhèng biānhào) – invoice voucher number – mã chứng từ hóa đơn |
| 1403 | 发票折扣条款 (fāpiào zhékòu tiáokuǎn) – invoice discount terms – điều khoản chiết khấu hóa đơn |
| 1404 | 发票记账方式 (fāpiào jìzhàng fāngshì) – invoice accounting method – phương thức hạch toán hóa đơn |
| 1405 | 发票标记 (fāpiào biāojì) – invoice flag – ký hiệu hóa đơn |
| 1406 | 发票管理权限 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn) – invoice management permission – quyền quản lý hóa đơn |
| 1407 | 发票审核规则 (fāpiào shěnhé guīzé) – invoice audit rules – quy tắc kiểm duyệt hóa đơn |
| 1408 | 发票统计报表 (fāpiào tǒngjì bàobiǎo) – invoice statistics report – báo cáo thống kê hóa đơn |
| 1409 | 发票费用分摊 (fāpiào fèiyòng fēntān) – invoice cost allocation – phân bổ chi phí hóa đơn |
| 1410 | 发票版本号 (fāpiào bǎnběn hào) – invoice version number – số phiên bản hóa đơn |
| 1411 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – invoice cancellation record – ghi nhận hủy hóa đơn |
| 1412 | 发票归档路径 (fāpiào guīdàng lùjìng) – invoice archive path – đường dẫn lưu trữ hóa đơn |
| 1413 | 发票比对模块 (fāpiào bǐduì mókuài) – invoice comparison module – mô-đun đối chiếu hóa đơn |
| 1414 | 发票合规性检测 (fāpiào héguīxìng jiǎncè) – invoice compliance check – kiểm tra tính tuân thủ của hóa đơn |
| 1415 | 发票价格误差 (fāpiào jiàgé wùchā) – price deviation in invoice – sai lệch giá trong hóa đơn |
| 1416 | 发票备注栏 (fāpiào bèizhù lán) – invoice remarks column – cột ghi chú trên hóa đơn |
| 1417 | 发票对账周期 (fāpiào duìzhàng zhōuqī) – invoice reconciliation cycle – chu kỳ đối chiếu hóa đơn |
| 1418 | 发票货品描述 (fāpiào huòpǐn miáoshù) – description of goods in invoice – mô tả hàng hóa trên hóa đơn |
| 1419 | 发票仓储信息 (fāpiào cāngchǔ xìnxī) – warehouse info on invoice – thông tin kho trên hóa đơn |
| 1420 | 发票银行信息 (fāpiào yínháng xìnxī) – bank info on invoice – thông tin ngân hàng trên hóa đơn |
| 1421 | 发票客户编号 (fāpiào kèhù biānhào) – customer number on invoice – mã khách hàng trên hóa đơn |
| 1422 | 发票应收金额 (fāpiào yīngshōu jīn’é) – invoice receivable amount – số tiền phải thu trên hóa đơn |
| 1423 | 发票供应商名称 (fāpiào gōngyìngshāng míngchēng) – supplier name on invoice – tên nhà cung cấp trên hóa đơn |
| 1424 | 发票发票类型代码 (fāpiào lèixíng dàimǎ) – invoice type code – mã loại hóa đơn |
| 1425 | 发票延期付款条款 (fāpiào yánqī fùkuǎn tiáokuǎn) – deferred payment terms – điều khoản thanh toán chậm |
| 1426 | 发票增值税率 (fāpiào zēngzhíshuì lǜ) – VAT rate on invoice – thuế suất GTGT trên hóa đơn |
| 1427 | 发票状态标识 (fāpiào zhuàngtài biāozhì) – invoice status indicator – trạng thái hóa đơn |
| 1428 | 发票打印批次 (fāpiào dǎyìn pīcì) – invoice print batch – lô in hóa đơn |
| 1429 | 发票货物重量单位 (fāpiào huòwù zhòngliàng dānwèi) – goods weight unit – đơn vị trọng lượng hàng hóa trong hóa đơn |
| 1430 | 发票审批流程图 (fāpiào shěnpì liúchéng tú) – invoice approval workflow diagram – sơ đồ quy trình duyệt hóa đơn |
| 1431 | 发票交货期 (fāpiào jiāohuò qī) – invoice delivery date – thời hạn giao hàng trên hóa đơn |
| 1432 | 发票开具方 (fāpiào kāijù fāng) – invoice issuer – bên phát hành hóa đơn |
| 1433 | 发票接收方 (fāpiào jiēshōu fāng) – invoice receiver – bên nhận hóa đơn |
| 1434 | 发票处理记录 (fāpiào chǔlǐ jìlù) – invoice processing record – hồ sơ xử lý hóa đơn |
| 1435 | 发票稽核报告 (fāpiào jīhé bàogào) – invoice audit report – báo cáo kiểm toán hóa đơn |
| 1436 | 发票异议处理 (fāpiào yìyì chǔlǐ) – invoice dispute resolution – xử lý tranh chấp hóa đơn |
| 1437 | 发票重复检测 (fāpiào chóngfù jiǎncè) – duplicate invoice detection – phát hiện hóa đơn trùng |
| 1438 | 发票系统对接 (fāpiào xìtǒng duìjiē) – invoice system integration – kết nối hệ thống hóa đơn |
| 1439 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – batch invoice processing – xử lý hàng loạt hóa đơn |
| 1440 | 发票核销状态 (fāpiào héxiāo zhuàngtài) – invoice write-off status – trạng thái hủy hóa đơn |
| 1441 | 发票上传时间 (fāpiào shàngchuán shíjiān) – invoice upload time – thời gian tải lên hóa đơn |
| 1442 | 发票导出路径 (fāpiào dǎochū lùjìng) – invoice export path – đường dẫn xuất hóa đơn |
| 1443 | 发票业务类型 (fāpiào yèwù lèixíng) – invoice business type – loại nghiệp vụ hóa đơn |
| 1444 | 发票流转记录 (fāpiào liúzhuǎn jìlù) – invoice circulation record – hồ sơ luân chuyển hóa đơn |
| 1445 | 发票错误代码 (fāpiào cuòwù dàimǎ) – invoice error code – mã lỗi hóa đơn |
| 1446 | 发票报销申请 (fāpiào bàoxiāo shēnqǐng) – invoice reimbursement request – đơn xin hoàn ứng hóa đơn |
| 1447 | 发票货品条码 (fāpiào huòpǐn tiáomǎ) – item barcode on invoice – mã vạch hàng hóa trên hóa đơn |
| 1448 | 发票收款方式 (fāpiào shōu kuǎn fāngshì) – invoice payment method – phương thức thu tiền trên hóa đơn |
| 1449 | 发票系统权限 (fāpiào xìtǒng quánxiàn) – invoice system permissions – quyền hệ thống hóa đơn |
| 1450 | 发票接收时间 (fāpiào jiēshōu shíjiān) – invoice reception time – thời điểm nhận hóa đơn |
| 1451 | 发票类别代码 (fāpiào lèibié dàimǎ) – invoice category code – mã phân loại hóa đơn |
| 1452 | 发票操作员 (fāpiào cāozuòyuán) – invoice operator – người vận hành hóa đơn |
| 1453 | 发票标准格式 (fāpiào biāozhǔn géshì) – standard invoice format – định dạng chuẩn của hóa đơn |
| 1454 | 发票状态更新 (fāpiào zhuàngtài gēngxīn) – invoice status update – cập nhật trạng thái hóa đơn |
| 1455 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice verification process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 1456 | 发票抵扣申请 (fāpiào dǐkòu shēnqǐng) – invoice deduction request – yêu cầu khấu trừ hóa đơn |
| 1457 | 发票交叉验证 (fāpiào jiāochā yànzhèng) – invoice cross-validation – đối chiếu chéo hóa đơn |
| 1458 | 发票税额核对 (fāpiào shuì’é héduì) – tax amount verification – đối chiếu số thuế hóa đơn |
| 1459 | 发票开票人 (fāpiào kāipiàorén) – invoice issuer (person) – người lập hóa đơn |
| 1460 | 发票日期范围 (fāpiào rìqī fànwéi) – invoice date range – phạm vi ngày hóa đơn |
| 1461 | 发票税务局代码 (fāpiào shuìwùjú dàimǎ) – tax office code on invoice – mã cơ quan thuế trên hóa đơn |
| 1462 | 发票供应链环节 (fāpiào gōngyìngliàn huánjié) – supply chain stage on invoice – giai đoạn chuỗi cung ứng trên hóa đơn |
| 1463 | 发票归属部门 (fāpiào guīshǔ bùmén) – invoice owning department – phòng ban phụ trách hóa đơn |
| 1464 | 发票收据号 (fāpiào shōujù hào) – invoice receipt number – số biên lai hóa đơn |
| 1465 | 发票货物编号 (fāpiào huòwù biānhào) – goods code on invoice – mã hàng hóa trên hóa đơn |
| 1466 | 发票运输信息 (fāpiào yùnshū xìnxī) – transport info on invoice – thông tin vận chuyển trên hóa đơn |
| 1467 | 发票支付信息 (fāpiào zhīfù xìnxī) – payment info on invoice – thông tin thanh toán trên hóa đơn |
| 1468 | 发票对账单 (fāpiào duìzhàngdān) – invoice reconciliation statement – bảng đối chiếu hóa đơn |
| 1469 | 发票退货信息 (fāpiào tuìhuò xìnxī) – return info on invoice – thông tin trả hàng trên hóa đơn |
| 1470 | 发票扣除比例 (fāpiào kòuchú bǐlì) – deduction ratio on invoice – tỷ lệ khấu trừ hóa đơn |
| 1471 | 发票进口口岸 (fāpiào jìnkǒu kǒu’àn) – import port on invoice – cảng nhập khẩu trên hóa đơn |
| 1472 | 发票出口口岸 (fāpiào chūkǒu kǒu’àn) – export port on invoice – cảng xuất khẩu trên hóa đơn |
| 1473 | 发票监管代码 (fāpiào jiānguǎn dàimǎ) – invoice supervision code – mã giám sát hóa đơn |
| 1474 | 发票报关单号 (fāpiào bàoguān dānhào) – customs declaration number on invoice – số tờ khai hải quan trên hóa đơn |
| 1475 | 发票运输方式 (fāpiào yùnshū fāngshì) – transport mode on invoice – phương thức vận chuyển ghi trên hóa đơn |
| 1476 | 发票币种类型 (fāpiào bìzhǒng lèixíng) – invoice currency type – loại tiền tệ trên hóa đơn |
| 1477 | 发票税率类型 (fāpiào shuìlǜ lèixíng) – tax rate type on invoice – loại thuế suất trên hóa đơn |
| 1478 | 发票交货时间 (fāpiào jiāohuò shíjiān) – delivery time on invoice – thời gian giao hàng trên hóa đơn |
| 1479 | 发票装运条款 (fāpiào zhuāngyùn tiáokuǎn) – shipping terms on invoice – điều khoản vận chuyển |
| 1480 | 发票付款条件 (fāpiào fùkuǎn tiáojiàn) – payment terms on invoice – điều kiện thanh toán |
| 1481 | 发票开票系统 (fāpiào kāipiào xìtǒng) – invoicing system – hệ thống lập hóa đơn |
| 1482 | 发票主数据 (fāpiào zhǔ shùjù) – invoice master data – dữ liệu chính của hóa đơn |
| 1483 | 发票明细数据 (fāpiào míngxì shùjù) – invoice item data – dữ liệu chi tiết hóa đơn |
| 1484 | 发票开具模板 (fāpiào kāijù móbǎn) – invoice issuing template – mẫu phát hành hóa đơn |
| 1485 | 发票类型编码 (fāpiào lèixíng biānmǎ) – invoice type code – mã loại hóa đơn |
| 1486 | 发票认证状态 (fāpiào rènzhèng zhuàngtài) – invoice certification status – trạng thái xác thực hóa đơn |
| 1487 | 发票对账日期 (fāpiào duìzhàng rìqī) – invoice reconciliation date – ngày đối chiếu hóa đơn |
| 1488 | 发票处理方案 (fāpiào chǔlǐ fāng’àn) – invoice processing plan – phương án xử lý hóa đơn |
| 1489 | 发票汇率计算 (fāpiào huìlǜ jìsuàn) – exchange rate calculation – tính tỷ giá hóa đơn |
| 1490 | 发票换汇信息 (fāpiào huànhuì xìnxī) – foreign exchange info on invoice – thông tin quy đổi ngoại tệ |
| 1491 | 发票装箱单号 (fāpiào zhuāngxiāng dānhào) – packing list number – số phiếu đóng gói trên hóa đơn |
| 1492 | 发票保单号 (fāpiào bǎodān hào) – insurance policy number – số đơn bảo hiểm |
| 1493 | 发票信用证号 (fāpiào xìnyòngzhèng hào) – letter of credit number – số L/C |
| 1494 | 发票合同号 (fāpiào hétóng hào) – contract number – số hợp đồng |
| 1495 | 发票数量单位 (fāpiào shùliàng dānwèi) – quantity unit – đơn vị tính số lượng |
| 1496 | 发票毛重 (fāpiào máozhòng) – gross weight – tổng trọng lượng |
| 1497 | 发票净重 (fāpiào jìngzhòng) – net weight – trọng lượng tịnh |
| 1498 | 发票装箱方式 (fāpiào zhuāngxiāng fāngshì) – packing method – phương pháp đóng gói |
| 1499 | 发票原产地 (fāpiào yuánchǎndì) – country of origin – xuất xứ hàng hóa |
| 1500 | 发票发货地址 (fāpiào fāhuò dìzhǐ) – shipping address – địa chỉ giao hàng |
| 1501 | 发票收货地址 (fāpiào shōuhuò dìzhǐ) – receiving address – địa chỉ nhận hàng |
| 1502 | 发票签字人 (fāpiào qiānzì rén) – signatory on invoice – người ký hóa đơn |
| 1503 | 发票系统日志 (fāpiào xìtǒng rìzhì) – system log of invoice – nhật ký hệ thống hóa đơn |
| 1504 | 发票留存底联 (fāpiào liúcún dǐlián) – retained copy of invoice – liên lưu trữ |
| 1505 | 发票核算系统 (fāpiào hésuàn xìtǒng) – accounting system – hệ thống hạch toán hóa đơn |
| 1506 | 发票录入人员 (fāpiào lùrù rényuán) – data entry personnel – nhân viên nhập liệu hóa đơn |
| 1507 | 发票管理模块 (fāpiào guǎnlǐ mókuài) – invoice management module – mô-đun quản lý hóa đơn |
| 1508 | 发票签发日期 (fāpiào qiānfā rìqī) – date of issuance – ngày phát hành hóa đơn |
| 1509 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – cancellation record – hồ sơ hủy hóa đơn |
| 1510 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – audit criteria – tiêu chuẩn kiểm duyệt hóa đơn |
| 1511 | 发票退税流程 (fāpiào tuìshuì liúchéng) – tax rebate procedure – quy trình hoàn thuế |
| 1512 | 发票退票处理 (fāpiào tuìpiào chǔlǐ) – invoice return handling – xử lý trả hóa đơn |
| 1513 | 发票匹配状态 (fāpiào pǐpèi zhuàngtài) – matching status – trạng thái khớp hóa đơn |
| 1514 | 发票系统维护 (fāpiào xìtǒng wéihù) – system maintenance – bảo trì hệ thống hóa đơn |
| 1515 | 发票接口规范 (fāpiào jiēkǒu guīfàn) – interface specification – chuẩn kết nối hệ thống hóa đơn |
| 1516 | 发票汇总报表 (fāpiào huìzǒng bàobiǎo) – invoice summary report – báo cáo tổng hợp hóa đơn |
| 1517 | 发票模板类型 (fāpiào móbǎn lèixíng) – invoice template type – loại mẫu hóa đơn |
| 1518 | 发票税种信息 (fāpiào shuìzhǒng xìnxī) – tax category info – thông tin loại thuế trên hóa đơn |
| 1519 | 发票系统对接 (fāpiào xìtǒng duìjiē) – system integration – kết nối hệ thống hóa đơn |
| 1520 | 发票数据归档 (fāpiào shùjù guīdàng) – invoice data archiving – lưu trữ dữ liệu hóa đơn |
| 1521 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – approval workflow – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 1522 | 发票数据接口 (fāpiào shùjù jiēkǒu) – data interface – giao diện dữ liệu hóa đơn |
| 1523 | 发票关联订单 (fāpiào guānlián dìngdān) – related order – đơn hàng liên quan hóa đơn |
| 1524 | 发票合规管理 (fāpiào héguī guǎnlǐ) – compliance management – quản lý tuân thủ hóa đơn |
| 1525 | 发票来源系统 (fāpiào láiyuán xìtǒng) – source system – hệ thống nguồn hóa đơn |
| 1526 | 发票输出格式 (fāpiào shūchū géshì) – output format – định dạng xuất hóa đơn |
| 1527 | 发票时间戳 (fāpiào shíjiān chuō) – timestamp – dấu thời gian hóa đơn |
| 1528 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – stub copy – liên lưu gốc hóa đơn |
| 1529 | 发票稽查数据 (fāpiào jīchá shùjù) – audit data – dữ liệu kiểm tra hóa đơn |
| 1530 | 发票抬头单位 (fāpiào táitóu dānwèi) – invoice title – đơn vị tiêu đề trên hóa đơn |
| 1531 | 发票扣除金额 (fāpiào kòuchú jīn’é) – deduction amount – khoản tiền khấu trừ |
| 1532 | 发票未税金额 (fāpiào wèi shuì jīn’é) – amount before tax – giá trị chưa thuế |
| 1533 | 发票税额明细 (fāpiào shuì’é míngxì) – tax amount details – chi tiết số tiền thuế |
| 1534 | 发票金额误差 (fāpiào jīn’é wùchā) – amount discrepancy – sai lệch số tiền trên hóa đơn |
| 1535 | 发票抹零设置 (fāpiào mǒlíng shèzhì) – rounding settings – cài đặt làm tròn hóa đơn |
| 1536 | 发票换单流程 (fāpiào huàndān liúchéng) – invoice replacement process – quy trình đổi hóa đơn |
| 1537 | 发票合同关联 (fāpiào hétóng guānlián) – contract linking – liên kết hợp đồng hóa đơn |
| 1538 | 发票单证匹配 (fāpiào dānzhèng pǐpèi) – document matching – khớp chứng từ hóa đơn |
| 1539 | 发票数字签名 (fāpiào shùzì qiānmíng) – digital signature – chữ ký số hóa đơn |
| 1540 | 发票税务识别 (fāpiào shuìwù shíbié) – tax identification – nhận diện thuế hóa đơn |
| 1541 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – format specification – quy chuẩn định dạng hóa đơn |
| 1542 | 发票核对清单 (fāpiào héduì qīngdān) – checking list – danh sách đối chiếu hóa đơn |
| 1543 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – coding rule – quy tắc mã hóa hóa đơn |
| 1544 | 发票打印模板 (fāpiào dǎyìn móbǎn) – printing template – mẫu in hóa đơn |
| 1545 | 发票报关用途 (fāpiào bàoguān yòngtú) – customs use – mục đích khai hải quan |
| 1546 | 发票与装箱单 (fāpiào yǔ zhuāngxiāngdān) – invoice and packing list – hóa đơn và phiếu đóng gói |
| 1547 | 发票与提单匹配 (fāpiào yǔ tídān pǐpèi) – invoice and B/L matching – khớp hóa đơn và vận đơn |
| 1548 | 发票交易类型 (fāpiào jiāoyì lèixíng) – transaction type – loại giao dịch hóa đơn |
| 1549 | 发票金额合计 (fāpiào jīn’é héjì) – total amount – tổng giá trị hóa đơn |
| 1550 | 发票所属公司 (fāpiào suǒshǔ gōngsī) – related company – công ty phát hành hóa đơn |
| 1551 | 发票所属部门 (fāpiào suǒshǔ bùmén) – related department – bộ phận phụ trách hóa đơn |
| 1552 | 发票单价单位 (fāpiào dānjià dānwèi) – unit price – đơn giá |
| 1553 | 发票处理时限 (fāpiào chǔlǐ shíxiàn) – processing deadline – thời hạn xử lý hóa đơn |
| 1554 | 发票备注信息 (fāpiào bèizhù xìnxī) – remark information – ghi chú hóa đơn |
| 1555 | 发票退票原因 (fāpiào tuìpiào yuányīn) – reason for return – lý do trả hóa đơn |
| 1556 | 发票核准人 (fāpiào hézhǔn rén) – approver – người phê duyệt hóa đơn |
| 1557 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – history record – lịch sử hóa đơn |
| 1558 | 发票账务处理 (fāpiào zhàngwù chǔlǐ) – accounting processing – xử lý kế toán hóa đơn |
| 1559 | 发票导入模板 (fāpiào dǎorù móbǎn) – import template – mẫu nhập hóa đơn |
| 1560 | 发票导出文件 (fāpiào dǎochū wénjiàn) – export file – tập tin xuất hóa đơn |
| 1561 | 发票归类代码 (fāpiào guīlèi dàimǎ) – classification code – mã phân loại hóa đơn |
| 1562 | 发票错误类型 (fāpiào cuòwù lèixíng) – error type – loại lỗi hóa đơn |
| 1563 | 发票处理状态 (fāpiào chǔlǐ zhuàngtài) – processing status – trạng thái xử lý hóa đơn |
| 1564 | 发票收付方式 (fāpiào shōufù fāngshì) – payment method – phương thức thanh toán hóa đơn |
| 1565 | 发票币种类型 (fāpiào bìzhǒng lèixíng) – currency type – loại tiền tệ trên hóa đơn |
| 1566 | 发票附件清单 (fāpiào fùjiàn qīngdān) – attachment list – danh sách tài liệu đính kèm hóa đơn |
| 1567 | 发票流转记录 (fāpiào liúzhuǎn jìlù) – circulation record – hồ sơ luân chuyển hóa đơn |
| 1568 | 发票数据分析 (fāpiào shùjù fēnxī) – data analysis – phân tích dữ liệu hóa đơn |
| 1569 | 发票审计轨迹 (fāpiào shěnjì guǐjì) – audit trail – dấu vết kiểm toán hóa đơn |
| 1570 | 发票申请流程 (fāpiào shēnqǐng liúchéng) – invoice application process – quy trình yêu cầu phát hành hóa đơn |
| 1571 | 发票关联报表 (fāpiào guānlián bàobiǎo) – related reports – báo cáo liên quan đến hóa đơn |
| 1572 | 发票原始单据 (fāpiào yuánshǐ dānjù) – original document – chứng từ gốc hóa đơn |
| 1573 | 发票打印次数 (fāpiào dǎyìn cìshù) – print count – số lần in hóa đơn |
| 1574 | 发票审批权限 (fāpiào shěnpī quánxiàn) – approval permission – quyền phê duyệt hóa đơn |
| 1575 | 发票模板管理 (fāpiào móbǎn guǎnlǐ) – template management – quản lý mẫu hóa đơn |
| 1576 | 发票导出格式 (fāpiào dǎochū géshì) – export format – định dạng xuất hóa đơn |
| 1577 | 发票调拨记录 (fāpiào diàobō jìlù) – transfer record – ghi nhận điều chuyển hóa đơn |
| 1578 | 发票回传机制 (fāpiào huíchuán jīzhì) – return mechanism – cơ chế hoàn trả hóa đơn |
| 1579 | 发票识别系统 (fāpiào shíbié xìtǒng) – recognition system – hệ thống nhận diện hóa đơn |
| 1580 | 发票追溯码 (fāpiào zhuīsù mǎ) – traceability code – mã truy xuất hóa đơn |
| 1581 | 发票状态监控 (fāpiào zhuàngtài jiānkòng) – status monitoring – giám sát trạng thái hóa đơn |
| 1582 | 发票税务接口 (fāpiào shuìwù jiēkǒu) – tax interface – giao diện thuế của hóa đơn |
| 1583 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic archive – hồ sơ điện tử hóa đơn |
| 1584 | 发票税率调整 (fāpiào shuìlǜ tiáozhěng) – tax rate adjustment – điều chỉnh thuế suất hóa đơn |
| 1585 | 发票分类列表 (fāpiào fēnlèi lièbiǎo) – classification list – danh mục phân loại hóa đơn |
| 1586 | 发票导入批次 (fāpiào dǎorù pīcì) – import batch – lô nhập hóa đơn |
| 1587 | 发票人工校验 (fāpiào réngōng jiàoyàn) – manual check – kiểm tra thủ công hóa đơn |
| 1588 | 发票对账模块 (fāpiào duìzhàng mókuài) – reconciliation module – mô-đun đối soát hóa đơn |
| 1589 | 发票财务对接 (fāpiào cáiwù duìjiē) – financial integration – kết nối hệ thống tài chính |
| 1590 | 发票冲红操作 (fāpiào chōnghóng cāozuò) – red flush operation – thao tác hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 1591 | 发票蓝字开具 (fāpiào lánzì kāijù) – blue invoice issuance – phát hành hóa đơn thông thường (màu xanh) |
| 1592 | 发票红字开具 (fāpiào hóngzì kāijù) – red invoice issuance – phát hành hóa đơn điều chỉnh (màu đỏ) |
| 1593 | 发票税率变更 (fāpiào shuìlǜ biàngēng) – change of tax rate – thay đổi thuế suất hóa đơn |
| 1594 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – cancellation reason – lý do hủy hóa đơn |
| 1595 | 发票外币金额 (fāpiào wàibì jīn’é) – foreign currency amount – giá trị ngoại tệ trên hóa đơn |
| 1596 | 发票收款方式 (fāpiào shōukuǎn fāngshì) – collection method – phương thức thu tiền hóa đơn |
| 1597 | 发票与对账单 (fāpiào yǔ duìzhàngdān) – invoice and statement – hóa đơn và bảng đối chiếu |
| 1598 | 发票审计状态 (fāpiào shěnjì zhuàngtài) – audit status – trạng thái kiểm toán hóa đơn |
| 1599 | 发票合规校验 (fāpiào héguī jiàoyàn) – compliance validation – xác minh tuân thủ hóa đơn |
| 1600 | 发票退税信息 (fāpiào tuìshuì xìnxī) – tax refund info – thông tin hoàn thuế hóa đơn |
| 1601 | 发票识别能力 (fāpiào shíbié nénglì) – recognition capability – khả năng nhận diện hóa đơn |
| 1602 | 发票付款审批 (fāpiào fùkuǎn shěnpī) – payment approval – phê duyệt thanh toán hóa đơn |
| 1603 | 发票导入系统 (fāpiào dǎorù xìtǒng) – import system – hệ thống nhập hóa đơn |
| 1604 | 发票匹配系统 (fāpiào pǐpèi xìtǒng) – matching system – hệ thống đối chiếu hóa đơn |
| 1605 | 发票状态分类 (fāpiào zhuàngtài fēnlèi) – status classification – phân loại trạng thái hóa đơn |
| 1606 | 发票差异报告 (fāpiào chāyì bàogào) – discrepancy report – báo cáo sai lệch hóa đơn |
| 1607 | 发票关联附件 (fāpiào guānlián fùjiàn) – related attachment – tài liệu đính kèm hóa đơn |
| 1608 | 发票申请单 (fāpiào shēnqǐng dān) – invoice application form – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 1609 | 发票登记系统 (fāpiào dēngjì xìtǒng) – invoice registration system – hệ thống đăng ký hóa đơn |
| 1610 | 发票稽核规则 (fāpiào jīhé guīzé) – invoice audit rules – quy tắc kiểm tra hóa đơn |
| 1611 | 发票合规性检查 (fāpiào héguī xìng jiǎnchá) – compliance check – kiểm tra tính hợp lệ hóa đơn |
| 1612 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – exception handling – xử lý hóa đơn bất thường |
| 1613 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – tax amount calculation – tính toán thuế trên hóa đơn |
| 1614 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – batch processing – xử lý hàng loạt hóa đơn |
| 1615 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – issuance record – ghi nhận phát hành hóa đơn |
| 1616 | 发票修改权限 (fāpiào xiūgǎi quánxiàn) – modification permission – quyền sửa đổi hóa đơn |
| 1617 | 发票重复校验 (fāpiào chóngfù jiàoyàn) – duplicate validation – kiểm tra hóa đơn trùng lặp |
| 1618 | 发票传输协议 (fāpiào chuánshū xiéyì) – transmission protocol – giao thức truyền hóa đơn |
| 1619 | 发票加密技术 (fāpiào jiāmì jìshù) – encryption technology – kỹ thuật mã hóa hóa đơn |
| 1620 | 发票打印模板 (fāpiào dǎyìn móbǎn) – print template – mẫu in hóa đơn |
| 1621 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – exception alert – cảnh báo hóa đơn bất thường |
| 1622 | 发票审核人员 (fāpiào shěnhé rényuán) – review personnel – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 1623 | 发票存储期限 (fāpiào cúnchǔ qīxiàn) – storage period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 1624 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – automatic generation – tự động tạo hóa đơn |
| 1625 | 发票导出功能 (fāpiào dǎochū gōngnéng) – export function – chức năng xuất hóa đơn |
| 1626 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – recheck process – quy trình kiểm tra lại hóa đơn |
| 1627 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – coding rules – quy tắc mã hóa hóa đơn |
| 1628 | 发票税务登记 (fāpiào shuìwù dēngjì) – tax registration – đăng ký thuế cho hóa đơn |
| 1629 | 发票系统升级 (fāpiào xìtǒng shēngjí) – system upgrade – nâng cấp hệ thống hóa đơn |
| 1630 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic validation – xác nhận tự động hóa đơn |
| 1631 | 发票批次号 (fāpiào pīcì hào) – batch number – số lô hóa đơn |
| 1632 | 发票签发日期 (fāpiào qiānfā rìqī) – issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 1633 | 发票管理平台 (fāpiào guǎnlǐ píngtái) – management platform – nền tảng quản lý hóa đơn |
| 1634 | 发票电子签名 (fāpiào diànzǐ qiānmíng) – electronic signature – chữ ký điện tử hóa đơn |
| 1635 | 发票数据备份 (fāpiào shùjù bèifèn) – data backup – sao lưu dữ liệu hóa đơn |
| 1636 | 发票违规处理 (fāpiào wéiguī chǔlǐ) – violation handling – xử lý vi phạm hóa đơn |
| 1637 | 发票收据号码 (fāpiào shōujù hàomǎ) – receipt number – số biên nhận hóa đơn |
| 1638 | 发票税务局接口 (fāpiào shuìwùjú jiēkǒu) – tax bureau interface – giao diện cơ quan thuế |
| 1639 | 发票电子证书 (fāpiào diànzǐ zhèngshū) – electronic certificate – chứng thư điện tử hóa đơn |
| 1640 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – cancellation application – đơn xin hủy hóa đơn |
| 1641 | 发票审核意见 (fāpiào shěnhé yìjiàn) – review comments – ý kiến kiểm tra hóa đơn |
| 1642 | 发票归档标准 (fāpiào guīdàng biāozhǔn) – archiving standard – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 1643 | 发票流转系统 (fāpiào liúzhuǎn xìtǒng) – circulation system – hệ thống luân chuyển hóa đơn |
| 1644 | 发票信用管理 (fāpiào xìnyòng guǎnlǐ) – credit management – quản lý tín dụng hóa đơn |
| 1645 | 发票风险评估 (fāpiào fēngxiǎn pínggū) – risk assessment – đánh giá rủi ro hóa đơn |
| 1646 | 发票电子化管理 (fāpiào diànzǐ huà guǎnlǐ) – electronic management – quản lý điện tử hóa đơn |
| 1647 | 发票支付确认 (fāpiào zhīfù quèrèn) – payment confirmation – xác nhận thanh toán hóa đơn |
| 1648 | 发票手工录入 (fāpiào shǒugōng lùrù) – manual entry – nhập liệu thủ công hóa đơn |
| 1649 | 发票实时监控 (fāpiào shíshí jiānkòng) – real-time monitoring – giám sát thời gian thực hóa đơn |
| 1650 | 发票差错纠正 (fāpiào chācuò jiūzhèng) – error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 1651 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – issuance application – đơn xin phát hành hóa đơn |
| 1652 | 发票税收优惠 (fāpiào shuìshōu yōuhuì) – tax incentives – ưu đãi thuế hóa đơn |
| 1653 | 发票业务流程 (fāpiào yèwù liúchéng) – business process – quy trình nghiệp vụ hóa đơn |
| 1654 | 发票费用分摊 (fāpiào fèiyòng fēntān) – cost allocation – phân bổ chi phí hóa đơn |
| 1655 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – format specification – tiêu chuẩn định dạng hóa đơn |
| 1656 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cún dàng) – electronic archiving – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 1657 | 发票开具系统 (fāpiào kāijù xìtǒng) – issuing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 1658 | 发票账务处理 (fāpiào zhàngwù chǔlǐ) – accounting treatment – xử lý kế toán hóa đơn |
| 1659 | 发票导入功能 (fāpiào dǎorù gōngnéng) – import function – chức năng nhập khẩu hóa đơn |
| 1660 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – approval process – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 1661 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – cancellation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 1662 | 发票电子标签 (fāpiào diànzǐ biāoqiān) – electronic tag – nhãn điện tử hóa đơn |
| 1663 | 发票自动对账 (fāpiào zìdòng duìzhàng) – automatic reconciliation – đối chiếu tự động hóa đơn |
| 1664 | 发票退换货 (fāpiào tuìhuàn huò) – invoice return/exchange – trả hàng hóa hóa đơn |
| 1665 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – audit standards – tiêu chuẩn kiểm tra hóa đơn |
| 1666 | 发票签字确认 (fāpiào qiānzì quèrèn) – signature confirmation – xác nhận chữ ký hóa đơn |
| 1667 | 发票文件管理 (fāpiào wénjiàn guǎnlǐ) – document management – quản lý tài liệu hóa đơn |
| 1668 | 发票税务稽查 (fāpiào shuìwù jīchá) – tax inspection – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 1669 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – exception handling process – quy trình xử lý bất thường hóa đơn |
| 1670 | 发票税收政策 (fāpiào shuìshōu zhèngcè) – tax policy – chính sách thuế hóa đơn |
| 1671 | 发票电子发票系统 (fāpiào diànzǐ fāpiào xìtǒng) – e-invoice system – hệ thống hóa đơn điện tử |
| 1672 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – amount verification – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 1673 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – print settings – cài đặt in hóa đơn |
| 1674 | 发票信息安全 (fāpiào xìnxī ānquán) – information security – bảo mật thông tin hóa đơn |
| 1675 | 发票税务备案 (fāpiào shuìwù bèi’àn) – tax filing – khai báo thuế hóa đơn |
| 1676 | 发票收取方式 (fāpiào shōuqǔ fāngshì) – collection method – phương thức nhận hóa đơn |
| 1677 | 发票标准格式 (fāpiào biāozhǔn géshì) – standard format – định dạng chuẩn hóa đơn |
| 1678 | 发票数据同步 (fāpiào shùjù tóngbù) – data synchronization – đồng bộ dữ liệu hóa đơn |
| 1679 | 发票条码技术 (fāpiào tiáomǎ jìshù) – barcode technology – công nghệ mã vạch hóa đơn |
| 1680 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic seal – con dấu điện tử hóa đơn |
| 1681 | 发票审批权限 (fāpiào shěnpī quánxiàn) – approval authority – quyền phê duyệt hóa đơn |
| 1682 | 发票异常报警系统 (fāpiào yìcháng bàojǐng xìtǒng) – exception alert system – hệ thống cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 1683 | 发票流转记录 (fāpiào liúzhuǎn jìlù) – circulation record – ghi nhận luân chuyển hóa đơn |
| 1684 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch import – nhập khẩu hóa đơn hàng loạt |
| 1685 | 发票接口协议 (fāpiào jiēkǒu xiéyì) – interface protocol – giao thức giao diện hóa đơn |
| 1686 | 发票税务管理系统 (fāpiào shuìwù guǎnlǐ xìtǒng) – tax management system – hệ thống quản lý thuế hóa đơn |
| 1687 | 发票电子归档 (fāpiào diànzǐ guīdàng) – electronic filing – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 1688 | 发票复核人员 (fāpiào fùhé rényuán) – recheck staff – nhân viên kiểm tra lại hóa đơn |
| 1689 | 发票打印状态 (fāpiào dǎyìn zhuàngtài) – print status – trạng thái in hóa đơn |
| 1690 | 发票税务合规 (fāpiào shuìwù héguī) – tax compliance – tuân thủ thuế hóa đơn |
| 1691 | 发票业务流程优化 (fāpiào yèwù liúchéng yōuhuà) – business process optimization – tối ưu quy trình nghiệp vụ hóa đơn |
| 1692 | 发票数据备份策略 (fāpiào shùjù bèifèn cèlüè) – data backup strategy – chiến lược sao lưu dữ liệu hóa đơn |
| 1693 | 发票电子验证 (fāpiào diànzǐ yànzhèng) – electronic verification – xác minh điện tử hóa đơn |
| 1694 | 发票登记号 (fāpiào dēngjì hào) – registration number – số đăng ký hóa đơn |
| 1695 | 发票差异分析 (fāpiào chāyì fēnxī) – discrepancy analysis – phân tích chênh lệch hóa đơn |
| 1696 | 发票金额限制 (fāpiào jīn’é xiànzhì) – amount limit – giới hạn số tiền hóa đơn |
| 1697 | 发票多币种 (fāpiào duō bìzhǒng) – multi-currency invoice – hóa đơn đa tiền tệ |
| 1698 | 发票支付方式 (fāpiào zhīfù fāngshì) – payment method – phương thức thanh toán hóa đơn |
| 1699 | 发票收款人 (fāpiào shōukuǎn rén) – payee – người nhận tiền hóa đơn |
| 1700 | 发票开票时间 (fāpiào kāipiào shíjiān) – invoice issuance time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 1701 | 发票有效期限 (fāpiào yǒuxiào qīxiàn) – validity period – thời hạn hiệu lực hóa đơn |
| 1702 | 发票退票申请 (fāpiào tuìpiào shēnqǐng) – invoice refund request – yêu cầu hoàn trả hóa đơn |
| 1703 | 发票税号校验 (fāpiào shuìhào jiàoyàn) – tax number verification – kiểm tra mã số thuế trên hóa đơn |
| 1704 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – printer setup – cài đặt máy in hóa đơn |
| 1705 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – supplementary note – ghi chú bổ sung hóa đơn |
| 1706 | 发票归属部门 (fāpiào guīshǔ bùmén) – department ownership – bộ phận quản lý hóa đơn |
| 1707 | 发票数据导出 (fāpiào shùjù dǎochū) – data export – xuất dữ liệu hóa đơn |
| 1708 | 发票税务登记 (fāpiào shuìwù dēngjì) – tax registration – đăng ký thuế hóa đơn |
| 1709 | 发票收据 (fāpiào shōujù) – receipt – biên nhận hóa đơn |
| 1710 | 发票信息维护 (fāpiào xìnxī wéihù) – information maintenance – bảo trì thông tin hóa đơn |
| 1711 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – exception handling – xử lý bất thường hóa đơn |
| 1712 | 发票系统集成 (fāpiào xìtǒng jíchéng) – system integration – tích hợp hệ thống hóa đơn |
| 1713 | 发票审批流程优化 (fāpiào shěnpī liúchéng yōuhuà) – approval process optimization – tối ưu quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 1714 | 发票打印日志 (fāpiào dǎyìn rìzhì) – print log – nhật ký in hóa đơn |
| 1715 | 发票使用权限 (fāpiào shǐyòng quánxiàn) – usage permission – quyền sử dụng hóa đơn |
| 1716 | 发票业务报表 (fāpiào yèwù bàobiǎo) – business report – báo cáo nghiệp vụ hóa đơn |
| 1717 | 发票审核标准化 (fāpiào shěnhé biāozhǔnhuà) – audit standardization – chuẩn hóa kiểm tra hóa đơn |
| 1718 | 发票税务风险 (fāpiào shuìwù fēngxiǎn) – tax risk – rủi ro thuế hóa đơn |
| 1719 | 发票开具限制 (fāpiào kāijù xiànzhì) – issuance restriction – hạn chế phát hành hóa đơn |
| 1720 | 发票电子归档系统 (fāpiào diànzǐ guīdàng xìtǒng) – electronic filing system – hệ thống lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 1721 | 发票数据安全 (fāpiào shùjù ānquán) – data security – bảo mật dữ liệu hóa đơn |
| 1722 | 发票税务申报 (fāpiào shuìwù shēnbào) – tax declaration – khai báo thuế hóa đơn |
| 1723 | 发票内容规范 (fāpiào nèiróng guīfàn) – content specification – tiêu chuẩn nội dung hóa đơn |
| 1724 | 发票校验码 (fāpiào jiàoyàn mǎ) – verification code – mã kiểm tra hóa đơn |
| 1725 | 发票遗失补办 (fāpiào yíshī bǔbàn) – reissue after loss – làm lại hóa đơn khi mất |
| 1726 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – exception alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 1727 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – amount checking – đối chiếu số tiền hóa đơn |
| 1728 | 发票自动核算 (fāpiào zìdòng hésuàn) – automatic calculation – tính toán tự động hóa đơn |
| 1729 | 发票退回流程 (fāpiào tuìhuí liúchéng) – return process – quy trình trả lại hóa đơn |
| 1730 | 发票业务管理 (fāpiào yèwù guǎnlǐ) – business management – quản lý nghiệp vụ hóa đơn |
| 1731 | 发票税务监管 (fāpiào shuìwù jiānguǎn) – tax supervision – giám sát thuế hóa đơn |
| 1732 | 发票信息录入 (fāpiào xìnxī lùrù) – information input – nhập thông tin hóa đơn |
| 1733 | 发票异常记录 (fāpiào yìcháng jìlù) – exception record – ghi nhận bất thường hóa đơn |
| 1734 | 发票报销流程 (fāpiào bàoxiāo liúchéng) – reimbursement process – quy trình thanh toán hóa đơn |
| 1735 | 发票电子传输 (fāpiào diànzǐ chuánshū) – electronic transmission – truyền tải điện tử hóa đơn |
| 1736 | 发票自动生成规则 (fāpiào zìdòng shēngchéng guīzé) – auto generation rules – quy tắc tự động tạo hóa đơn |
| 1737 | 发票税务稽核 (fāpiào shuìwù jīhé) – tax audit – kiểm toán thuế hóa đơn |
| 1738 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice write-off – xóa sổ hóa đơn |
| 1739 | 发票折扣 (fāpiào zhékòu) – invoice discount – chiết khấu hóa đơn |
| 1740 | 发票批注 (fāpiào pīzhù) – invoice annotation – ghi chú hóa đơn |
| 1741 | 发票标识 (fāpiào biāoshí) – invoice identification – nhận dạng hóa đơn |
| 1742 | 发票自动归档 (fāpiào zìdòng guīdàng) – automatic invoice filing – lưu trữ tự động hóa đơn |
| 1743 | 发票费用核算 (fāpiào fèiyòng hésuàn) – invoice cost calculation – tính toán chi phí hóa đơn |
| 1744 | 发票跨境贸易 (fāpiào kuàjìng màoyì) – cross-border trade invoice – hóa đơn thương mại xuyên biên giới |
| 1745 | 发票打印日志管理 (fāpiào dǎyìn rìzhì guǎnlǐ) – print log management – quản lý nhật ký in hóa đơn |
| 1746 | 发票核查报告 (fāpiào héchá bàogào) – verification report – báo cáo kiểm tra hóa đơn |
| 1747 | 发票税率变动 (fāpiào shuìlǜ biàndòng) – tax rate change – thay đổi thuế suất hóa đơn |
| 1748 | 发票模板设计 (fāpiào móbǎn shèjì) – template design – thiết kế mẫu hóa đơn |
| 1749 | 发票多级审批 (fāpiào duōjí shěnpī) – multi-level approval – phê duyệt đa cấp hóa đơn |
| 1750 | 发票权限控制 (fāpiào quánxiàn kòngzhì) – permission control – kiểm soát quyền hóa đơn |
| 1751 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – automatic matching – đối chiếu tự động hóa đơn |
| 1752 | 发票识别技术 (fāpiào shíbié jìshù) – recognition technology – công nghệ nhận dạng hóa đơn |
| 1753 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cúngdàng) – electronic archiving – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 1754 | 发票签发人 (fāpiào qiānfā rén) – issuer – người phát hành hóa đơn |
| 1755 | 发票税款缴纳 (fāpiào shuìkuǎn jiǎonà) – tax payment – nộp thuế hóa đơn |
| 1756 | 发票回传 (fāpiào huíchuán) – invoice return transmission – gửi trả hóa đơn |
| 1757 | 发票收取 (fāpiào shōuqǔ) – invoice collection – thu hóa đơn |
| 1758 | 发票自动审核 (fāpiào zìdòng shěnhé) – automatic audit – kiểm tra tự động hóa đơn |
| 1759 | 发票条码 (fāpiào tiáomǎ) – barcode – mã vạch hóa đơn |
| 1760 | 发票防伪 (fāpiào fángwěi) – anti-counterfeiting – chống làm giả hóa đơn |
| 1761 | 发票冲正 (fāpiào chōngzhèng) – invoice correction – sửa chữa hóa đơn |
| 1762 | 发票缴款凭证 (fāpiào jiǎokuǎn píngzhèng) – payment voucher – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 1763 | 发票税务备案 (fāpiào shuìwù bèi’àn) – tax filing – khai báo thuế hóa đơn |
| 1764 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – payment confirmation – xác nhận thanh toán hóa đơn |
| 1765 | 发票打印确认 (fāpiào dǎyìn quèrèn) – print confirmation – xác nhận in hóa đơn |
| 1766 | 发票信息变更 (fāpiào xìnxī biàngēng) – information change – thay đổi thông tin hóa đơn |
| 1767 | 发票分发 (fāpiào fēnfā) – invoice distribution – phân phối hóa đơn |
| 1768 | 发票记录管理 (fāpiào jìlù guǎnlǐ) – record management – quản lý hồ sơ hóa đơn |
| 1769 | 发票开具系统 (fāpiào kāijù xìtǒng) – invoicing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 1770 | 发票费用报销 (fāpiào fèiyòng bàoxiāo) – expense reimbursement – thanh toán chi phí hóa đơn |
| 1771 | 发票异常数据 (fāpiào yìcháng shùjù) – abnormal data – dữ liệu bất thường hóa đơn |
| 1772 | 发票冲抵 (fāpiào chōngdǐ) – invoice offset – bù trừ hóa đơn |
| 1773 | 发票复审 (fāpiào fùshěn) – invoice re-audit – tái kiểm tra hóa đơn |
| 1774 | 发票误开 (fāpiào wù kāi) – erroneous invoice issuance – phát hành hóa đơn sai |
| 1775 | 发票冲账 (fāpiào chōng zhàng) – invoice clearing – đối chiếu hóa đơn |
| 1776 | 发票预览 (fāpiào yùlǎn) – invoice preview – xem trước hóa đơn |
| 1777 | 发票信息审核 (fāpiào xìnxī shěnhé) – invoice information verification – xác minh thông tin hóa đơn |
| 1778 | 发票纠正 (fāpiào jiūzhèng) – invoice correction – sửa hóa đơn |
| 1779 | 发票自动发送 (fāpiào zìdòng fāsòng) – automatic invoice sending – gửi hóa đơn tự động |
| 1780 | 发票确认书 (fāpiào quèrèn shū) – invoice confirmation document – tài liệu xác nhận hóa đơn |
| 1781 | 发票存档编号 (fāpiào cúngdàng biānhào) – invoice archive number – mã lưu trữ hóa đơn |
| 1782 | 发票下载 (fāpiào xiàzǎi) – invoice download – tải hóa đơn xuống |
| 1783 | 发票接收 (fāpiào jiēshōu) – invoice receipt – nhận hóa đơn |
| 1784 | 发票类别 (fāpiào lèibié) – invoice category – loại hóa đơn |
| 1785 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice recheck process – quy trình kiểm tra lại hóa đơn |
| 1786 | 发票凭证 (fāpiào píngzhèng) – invoice voucher – chứng từ hóa đơn |
| 1787 | 发票传输 (fāpiào chuánshū) – invoice transmission – truyền hóa đơn |
| 1788 | 发票下载链接 (fāpiào xiàzǎi liànjiē) – invoice download link – liên kết tải hóa đơn |
| 1789 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice clearing – đối chiếu hóa đơn |
| 1790 | 发票通知 (fāpiào tōngzhī) – invoice notification – thông báo hóa đơn |
| 1791 | 发票金额差异 (fāpiào jīn’é chāyì) – invoice amount discrepancy – sai khác số tiền hóa đơn |
| 1792 | 发票开票系统 (fāpiào kāipiào xìtǒng) – invoice billing system – hệ thống lập hóa đơn |
| 1793 | 发票系统集成 (fāpiào xìtǒng jíchéng) – invoice system integration – tích hợp hệ thống hóa đơn |
| 1794 | 发票核算 (fāpiào hésuàn) – invoice accounting – hạch toán hóa đơn |
| 1795 | 发票补发 (fāpiào bǔfā) – invoice reissue – phát hành lại hóa đơn |
| 1796 | 发票上传系统 (fāpiào shàngchuán xìtǒng) – invoice upload system – hệ thống tải hóa đơn lên |
| 1797 | 发票下载系统 (fāpiào xiàzǎi xìtǒng) – invoice download system – hệ thống tải hóa đơn xuống |
| 1798 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice auditing process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 1799 | 发票管理办法 (fāpiào guǎnlǐ bànfǎ) – invoice management methods – phương pháp quản lý hóa đơn |
| 1800 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper invoice – hóa đơn bản giấy |
| 1801 | 发票安全 (fāpiào ānquán) – invoice security – an toàn hóa đơn |
| 1802 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – handling abnormal invoices – xử lý hóa đơn bất thường |
| 1803 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invoice invalidation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 1804 | 发票查验 (fāpiào cháyàn) – invoice verification – kiểm tra hóa đơn |
| 1805 | 发票信息系统 (fāpiào xìnxī xìtǒng) – invoice information system – hệ thống thông tin hóa đơn |
| 1806 | 发票数据交换 (fāpiào shùjù jiāohuàn) – invoice data exchange – trao đổi dữ liệu hóa đơn |
| 1807 | 发票应收款 (fāpiào yīng shōu kuǎn) – invoice accounts receivable – khoản phải thu hóa đơn |
| 1808 | 发票应付款 (fāpiào yīng fù kuǎn) – invoice accounts payable – khoản phải trả hóa đơn |
| 1809 | 发票客户代码 (fāpiào kèhù dàimǎ) – customer code on invoice – mã khách hàng trên hóa đơn |
| 1810 | 发票开票单位 (fāpiào kāipiào dānwèi) – invoicing entity – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 1811 | 发票项目名称 (fāpiào xiàngmù míngchēng) – invoice item name – tên mục hóa đơn |
| 1812 | 发票税率 (fāpiào shuìlǜ) – invoice tax rate – thuế suất hóa đơn |
| 1813 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – red invoice issuance – phát hành hóa đơn đỏ |
| 1814 | 发票核对表 (fāpiào héduì biǎo) – invoice reconciliation statement – bảng đối chiếu hóa đơn |
| 1815 | 发票跟踪号码 (fāpiào gēnzōng hàomǎ) – invoice tracking number – số theo dõi hóa đơn |
| 1816 | 发票审核员 (fāpiào shěnhé yuán) – invoice auditor – người kiểm tra hóa đơn |
| 1817 | 发票付款期限 (fāpiào fùkuǎn qīxiàn) – invoice payment term – thời hạn thanh toán hóa đơn |
| 1818 | 发票重复提交 (fāpiào chóngfù tíjiāo) – duplicate invoice submission – gửi hóa đơn trùng |
| 1819 | 发票结算账户 (fāpiào jiésuàn zhànghù) – invoice settlement account – tài khoản thanh toán hóa đơn |
| 1820 | 发票交付 (fāpiào jiāofù) – invoice delivery – giao hóa đơn |
| 1821 | 发票账龄分析 (fāpiào zhànglíng fēnxī) – invoice aging analysis – phân tích tuổi hóa đơn |
| 1822 | 发票拒付 (fāpiào jùfù) – invoice rejection – từ chối hóa đơn |
| 1823 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – invoice stub copy – bản lưu hóa đơn |
| 1824 | 发票金额不符 (fāpiào jīn’é bùfú) – invoice amount discrepancy – sai lệch số tiền hóa đơn |
| 1825 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – invoice tax amount calculation – tính thuế hóa đơn |
| 1826 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – invoice cancellation reason – lý do hủy hóa đơn |
| 1827 | 发票生成日期 (fāpiào shēngchéng rìqī) – invoice creation date – ngày tạo hóa đơn |
| 1828 | 发票交换平台 (fāpiào jiāohuàn píngtái) – invoice exchange platform – nền tảng trao đổi hóa đơn |
| 1829 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice printing records – ghi nhận in hóa đơn |
| 1830 | 发票软件接口 (fāpiào ruǎnjiàn jiēkǒu) – invoice software interface – giao diện phần mềm hóa đơn |
| 1831 | 发票纸张规格 (fāpiào zhǐzhāng guīgé) – invoice paper specification – quy cách giấy hóa đơn |
| 1832 | 发票客户名称 (fāpiào kèhù míngchēng) – invoice customer name – tên khách hàng trên hóa đơn |
| 1833 | 发票备注栏 (fāpiào bèizhù lán) – invoice remarks column – cột ghi chú hóa đơn |
| 1834 | 发票存档期限 (fāpiào cún dàng qīxiàn) – invoice archiving period – thời hạn lưu trữ hóa đơn |
| 1835 | 发票批次号 (fāpiào pīcì hào) – invoice batch number – số lô hóa đơn |
| 1836 | 发票计费单位 (fāpiào jìfèi dānwèi) – invoice billing unit – đơn vị lập hóa đơn |
| 1837 | 发票电子传输 (fāpiào diànzǐ chuánshū) – electronic invoice transmission – truyền hóa đơn điện tử |
| 1838 | 发票原件 (fāpiào yuánjiàn) – original invoice – hóa đơn gốc |
| 1839 | 发票签发人 (fāpiào qiānfā rén) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 1840 | 发票收件人 (fāpiào shōujiàn rén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 1841 | 发票折扣 (fāpiào zhékòu) – invoice discount – chiết khấu trên hóa đơn |
| 1842 | 发票付款 (fāpiào fùkuǎn) – invoice payment – thanh toán hóa đơn |
| 1843 | 发票发送 (fāpiào fāsòng) – invoice sending – gửi hóa đơn |
| 1844 | 发票税种 (fāpiào shuìzhǒng) – invoice tax type – loại thuế trên hóa đơn |
| 1845 | 发票金额大写 (fāpiào jīn’é dàxiě) – invoice amount in words – số tiền hóa đơn viết bằng chữ |
| 1846 | 发票金额小写 (fāpiào jīn’é xiǎoxiě) – invoice amount in figures – số tiền hóa đơn viết bằng số |
| 1847 | 发票修改 (fāpiào xiūgǎi) – invoice modification – sửa đổi hóa đơn |
| 1848 | 发票归属 (fāpiào guīshǔ) – invoice ownership – quyền sở hữu hóa đơn |
| 1849 | 发票接收 (fāpiào jiēshōu) – invoice receiving – nhận hóa đơn |
| 1850 | 发票转交 (fāpiào zhuǎnjiāo) – invoice forwarding – chuyển giao hóa đơn |
| 1851 | 发票备案 (fāpiào bèi’àn) – invoice filing – lưu trữ hóa đơn |
| 1852 | 发票查询 (fāpiào cháxún) – invoice inquiry – tra cứu hóa đơn |
| 1853 | 发票校验码 (fāpiào jiàoyàn mǎ) – invoice verification code – mã kiểm tra hóa đơn |
| 1854 | 发票防伪码 (fāpiào fángwěi mǎ) – invoice anti-counterfeit code – mã chống giả hóa đơn |
| 1855 | 发票项目 (fāpiào xiàngmù) – invoice item – mục hóa đơn |
| 1856 | 发票金额校对 (fāpiào jīn’é jiàoduì) – invoice amount verification – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 1857 | 发票折让 (fāpiào zhéràng) – invoice rebate – giảm giá trên hóa đơn |
| 1858 | 发票开票软件 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn) – invoicing software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 1859 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issuance date – ngày phát hành hóa đơn |
| 1860 | 发票业务员 (fāpiào yèwù yuán) – invoice clerk – nhân viên phát hành hóa đơn |
| 1861 | 发票发票类型 (fāpiào lèixíng) – invoice type – loại hóa đơn |
| 1862 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax bureau (related to invoice) – cơ quan thuế |
| 1863 | 发票抬头名称 (fāpiào táitóu míngchēng) – invoice header name – tên trên tiêu đề hóa đơn |
| 1864 | 发票普通发票 (fāpiào pǔtōng fāpiào) – ordinary invoice – hóa đơn thường |
| 1865 | 发票专用发票 (fāpiào zhuānyòng fāpiào) – special invoice – hóa đơn chuyên dụng |
| 1866 | 发票清单发票 (fāpiào qīngdān fāpiào) – detailed invoice – hóa đơn chi tiết |
| 1867 | 发票内容 (fāpiào nèiróng) – invoice content – nội dung hóa đơn |
| 1868 | 发票单价 (fāpiào dānjià) – invoice unit price – đơn giá trên hóa đơn |
| 1869 | 发票数量 (fāpiào shùliàng) – invoice quantity – số lượng trên hóa đơn |
| 1870 | 发票货币 (fāpiào huòbì) – invoice currency – đơn vị tiền trên hóa đơn |
| 1871 | 发票折扣金额 (fāpiào zhékòu jīn’é) – invoice discount amount – số tiền chiết khấu trên hóa đơn |
| 1872 | 发票有效期至 (fāpiào yǒuxiàoqī zhì) – invoice valid until – hiệu lực hóa đơn đến |
| 1873 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – reissued invoice – phát hành lại hóa đơn |
| 1874 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáojiàn) – scanned invoice copy – bản quét hóa đơn |
| 1875 | 发票照片 (fāpiào zhàopiàn) – invoice photo – ảnh hóa đơn |
| 1876 | 发票识别码 (fāpiào shíbiémǎ) – invoice identification code – mã nhận diện hóa đơn |
| 1877 | 发票流程 (fāpiào liúchéng) – invoice process – quy trình hóa đơn |
| 1878 | 发票样本 (fāpiào yàngběn) – invoice sample – mẫu hóa đơn |
| 1879 | 发票信息 (fāpiào xìnxī) – invoice information – thông tin hóa đơn |
| 1880 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – automatic invoice generation – phát hành hóa đơn tự động |
| 1881 | 发票核查 (fāpiào héchá) – invoice verification/check – kiểm tra hóa đơn |
| 1882 | 发票复核 (fāpiào fùhé) – invoice re-check – kiểm tra lại hóa đơn |
| 1883 | 发票存档 (fāpiào cúngàng) – invoice archiving – lưu hồ sơ hóa đơn |
| 1884 | 发票分发 (fāpiào fēnfā) – invoice distribution – phân phát hóa đơn |
| 1885 | 发票开票系统 (fāpiào kāipiào xìtǒng) – invoicing system – hệ thống phát hành hóa đơn |
| 1886 | 发票催收 (fāpiào cuīshōu) – invoice collection – thu hồi hóa đơn |
| 1887 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt – biên nhận hóa đơn |
| 1888 | 发票纠正 (fāpiào jiūzhèng) – invoice correction – chỉnh sửa hóa đơn |
| 1889 | 发票核对表 (fāpiào héduì biǎo) – invoice reconciliation sheet – bảng đối chiếu hóa đơn |
| 1890 | 发票修改申请 (fāpiào xiūgǎi shēnqǐng) – invoice amendment application – đơn xin sửa hóa đơn |
| 1891 | 发票申请 (fāpiào shēnqǐng) – invoice application – đơn xin hóa đơn |
| 1892 | 发票确认书 (fāpiào quèrèn shū) – invoice confirmation letter – thư xác nhận hóa đơn |
| 1893 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – xoá hóa đơn |
| 1894 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice files – hồ sơ hóa đơn điện tử |
| 1895 | 发票错误纠正 (fāpiào cuòwù jiūzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 1896 | 发票重复开具 (fāpiào chóngfù kāijù) – duplicate invoice issuance – phát hành hóa đơn trùng lặp |
| 1897 | 发票退换 (fāpiào tuìhuàn) – invoice return/exchange – trả hoặc đổi hóa đơn |
| 1898 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice checking – kiểm tra hóa đơn |
| 1899 | 发票内容审核 (fāpiào nèiróng shěnhé) – invoice content audit – kiểm tra nội dung hóa đơn |
| 1900 | 发票金额合计 (fāpiào jīn’é héjì) – total invoice amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 1901 | 发票税务局 (fāpiào shuìwù jú) – tax bureau for invoices – cơ quan thuế hóa đơn |
| 1902 | 发票正本 (fāpiào zhèngběn) – original invoice – hóa đơn gốc |
| 1903 | 发票副本 (fāpiào fùběn) – duplicate copy of invoice – bản sao hóa đơn |
| 1904 | 发票处理流程 (fāpiào chǔlǐ liúchéng) – invoice processing workflow – quy trình xử lý hóa đơn |
| 1905 | 发票分录 (fāpiào fēnlù) – invoice entry – mục ghi hóa đơn |
| 1906 | 发票抬头抄录 (fāpiào táitóu chāolù) – invoice header copying – sao chép tiêu đề hóa đơn |
| 1907 | 发票核算 (fāpiào hésuàn) – invoice accounting – tính toán hóa đơn |
| 1908 | 发票生成 (fāpiào shēngchéng) – invoice generation – tạo hóa đơn |
| 1909 | 发票存储期限 (fāpiào cúnchú qīxiàn) – invoice storage period – thời hạn lưu trữ hóa đơn |
| 1910 | 发票开票员 (fāpiào kāipiào yuán) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 1911 | 发票编码 (fāpiào biānmǎ) – invoice code – mã hóa đơn |
| 1912 | 发票打印时间 (fāpiào dǎyìn shíjiān) – invoice printing time – thời gian in hóa đơn |
| 1913 | 发票明细列表 (fāpiào míngxì lièbiǎo) – invoice details list – danh sách chi tiết hóa đơn |
| 1914 | 发票合规性 (fāpiào héguī xìng) – invoice compliance – tính hợp lệ hóa đơn |
| 1915 | 发票分摊 (fāpiào fēntān) – invoice apportionment – phân bổ hóa đơn |
| 1916 | 发票差异 (fāpiào chāyì) – invoice discrepancy – sai khác hóa đơn |
| 1917 | 开票单位 (kāipiào dānwèi) – invoicing company – đơn vị xuất hóa đơn |
| 1918 | 收票单位 (shōupiào dānwèi) – receiving company – đơn vị nhận hóa đơn |
| 1919 | 发票邮寄方式 (fāpiào yóujì fāngshì) – invoice mailing method – phương thức gửi hóa đơn |
| 1920 | 发票金额误差 (fāpiào jīn’é wùchā) – invoice amount discrepancy – sai lệch số tiền hóa đơn |
| 1921 | 发票应付 (fāpiào yīngfù) – invoice payable – hóa đơn phải trả |
| 1922 | 发票应收 (fāpiào yīngshōu) – invoice receivable – hóa đơn phải thu |
| 1923 | 发票日期 (fāpiào rìqī) – invoice date – ngày trên hóa đơn |
| 1924 | 发票合并 (fāpiào hébìng) – invoice consolidation – hợp nhất hóa đơn |
| 1925 | 发票分拆 (fāpiào fēnchāi) – invoice splitting – tách hóa đơn |
| 1926 | 发票开具人 (fāpiào kāijù rén) – invoice issuer person – người lập hóa đơn |
| 1927 | 发票错误率 (fāpiào cuòwù lǜ) – invoice error rate – tỷ lệ lỗi hóa đơn |
| 1928 | 发票通知单 (fāpiào tōngzhī dān) – invoice notification – thông báo hóa đơn |
| 1929 | 发票格式标准 (fāpiào géshì biāozhǔn) – invoice format standard – tiêu chuẩn định dạng hóa đơn |
| 1930 | 发票专用章 (fāpiào zhuānyòng zhāng) – invoice special seal – con dấu chuyên dùng hóa đơn |
| 1931 | 发票预警 (fāpiào yùjǐng) – invoice alert – cảnh báo hóa đơn |
| 1932 | 发票抵扣税款 (fāpiào dǐkòu shuìkuǎn) – invoice tax deduction – khấu trừ thuế hóa đơn |
| 1933 | 发票业务员 (fāpiào yèwù yuán) – invoice sales representative – nhân viên bán hàng hóa đơn |
| 1934 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – invoice number rules – quy định số hóa đơn |
| 1935 | 发票纸张颜色 (fāpiào zhǐzhāng yánsè) – invoice paper color – màu giấy hóa đơn |
| 1936 | 发票发送确认 (fāpiào fāsòng quèrèn) – invoice sending confirmation – xác nhận gửi hóa đơn |
| 1937 | 发票快递单号 (fāpiào kuàidì dānhào) – invoice courier number – mã vận đơn gửi hóa đơn |
| 1938 | 发票变更申请 (fāpiào biàngēng shēnqǐng) – invoice change request – yêu cầu thay đổi hóa đơn |
| 1939 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuing rights – quyền lập hóa đơn |
| 1940 | 发票使用说明 (fāpiào shǐyòng shuōmíng) – invoice instructions – hướng dẫn sử dụng hóa đơn |
| 1941 | 发票税务稽查 (fāpiào shuìwù jīchá) – invoice tax audit – thanh tra thuế hóa đơn |
| 1942 | 发票丢失 (fāpiào diūshī) – lost invoice – mất hóa đơn |
| 1943 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – invoice re-issuance – phát hành lại hóa đơn |
| 1944 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐ hào) – invoice serial number – số thứ tự hóa đơn |
| 1945 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issue date – ngày lập hóa đơn |
| 1946 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice verification – xác minh hóa đơn |
| 1947 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – red flush invoice (cancellation invoice) – hóa đơn đỏ (hủy) |
| 1948 | 发票报销 (fāpiào bàoxiāo) – invoice reimbursement – hoàn trả hóa đơn |
| 1949 | 发票丢失补办 (fāpiào diūshī bǔbàn) – lost invoice reissue – cấp lại hóa đơn bị mất |
| 1950 | 发票对账单 (fāpiào duìzhàng dān) – invoice statement – bảng đối chiếu hóa đơn |
| 1951 | 发票冲账 (fāpiào chōng zhàng) – invoice offsetting – bù trừ hóa đơn |
| 1952 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice void – hóa đơn bị hủy |
| 1953 | 发票延期 (fāpiào yánqī) – invoice extension – gia hạn hóa đơn |
| 1954 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitalization – hóa đơn điện tử hóa |
| 1955 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice abnormality – hóa đơn bất thường |
| 1956 | 发票合规性 (fāpiào héguī xìng) – invoice compliance – tính hợp pháp của hóa đơn |
| 1957 | 发票快递 (fāpiào kuàidì) – invoice express delivery – gửi hóa đơn qua chuyển phát nhanh |
| 1958 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuing error – lỗi khi lập hóa đơn |
| 1959 | 发票开票软件 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn) – invoice issuing software – phần mềm lập hóa đơn |
| 1960 | 发票计税 (fāpiào jì shuì) – invoice taxation – tính thuế hóa đơn |
| 1961 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – invoice audit standard – tiêu chuẩn kiểm tra hóa đơn |
| 1962 | 发票开具系统 (fāpiào kāijù xìtǒng) – invoice issuing system – hệ thống lập hóa đơn |
| 1963 | 发票签发 (fāpiào qiānfā) – invoice issuance – phát hành hóa đơn |
| 1964 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invoice voiding process – quy trình hủy hóa đơn |
| 1965 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper invoice version – phiên bản hóa đơn giấy |
| 1966 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic invoice version – phiên bản hóa đơn điện tử |
| 1967 | 发票付款条件 (fāpiào fùkuǎn tiáojiàn) – invoice payment terms – điều kiện thanh toán hóa đơn |
| 1968 | 发票扫描存档 (fāpiào sǎomiáo cúngdàng) – invoice scanning and filing – quét và lưu trữ hóa đơn |
| 1969 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice verification/checking – đối chiếu hóa đơn |
| 1970 | 发票录入 (fāpiào lùrù) – invoice entry – nhập liệu hóa đơn |
| 1971 | 发票分配 (fāpiào fēnpèi) – invoice allocation – phân bổ hóa đơn |
| 1972 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off form – phiếu hủy hóa đơn |
| 1973 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – invoice amount validation – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 1974 | 发票查验 (fāpiào cháyàn) – invoice inspection – kiểm tra hóa đơn |
| 1975 | 发票分销 (fāpiào fēnxiāo) – invoice distribution – phân phối hóa đơn |
| 1976 | 发票监控 (fāpiào jiānkòng) – invoice monitoring – giám sát hóa đơn |
| 1977 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý bất thường hóa đơn |
| 1978 | 发票存储 (fāpiào cúnchǔ) – invoice storage – lưu trữ hóa đơn |
| 1979 | 发票认证码 (fāpiào rènzhèng mǎ) – invoice authentication code – mã xác thực hóa đơn |
| 1980 | 发票审核员培训 (fāpiào shěnhé yuán péixùn) – invoice auditor training – đào tạo kiểm tra hóa đơn |
| 1981 | 发票开票限额 (fāpiào kāipiào xiàn’é) – invoice issuing limit – hạn mức lập hóa đơn |
| 1982 | 发票验真 (fāpiào yàn zhēn) – invoice verification – xác minh hóa đơn thật giả |
| 1983 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice stamping – đóng dấu hóa đơn |
| 1984 | 发票在线查询 (fāpiào zàixiàn cháxún) – online invoice inquiry – tra cứu hóa đơn trực tuyến |
| 1985 | 发票维护 (fāpiào wéihù) – invoice maintenance – bảo trì hóa đơn |
| 1986 | 发票加密 (fāpiào jiāmì) – invoice encryption – mã hóa hóa đơn |
| 1987 | 发票补充 (fāpiào bǔchōng) – invoice supplementation – bổ sung hóa đơn |
| 1988 | 发票开具系统维护 (fāpiào kāijù xìtǒng wéihù) – invoice issuing system maintenance – bảo trì hệ thống lập hóa đơn |
| 1989 | 发票操作权限 (fāpiào cāozuò quánxiàn) – invoice operation permission – quyền thao tác hóa đơn |
| 1990 | 发票扫描分辨率 (fāpiào sǎomiáo fēnbiànlǜ) – invoice scan resolution – độ phân giải quét hóa đơn |
| 1991 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt confirmation – biên lai hóa đơn |
| 1992 | 发票接收确认 (fāpiào jiēshōu quèrèn) – invoice receipt acknowledgment – xác nhận nhận hóa đơn |
| 1993 | 发票打印机故障 (fāpiào dǎyìnjī gùzhàng) – invoice printer malfunction – hỏng máy in hóa đơn |
| 1994 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice reissue – lập lại hóa đơn |
| 1995 | 发票错误更正 (fāpiào cuòwù gēngzhèng) – invoice error correction – chỉnh sửa lỗi hóa đơn |
| 1996 | 发票认证服务 (fāpiào rènzhèng fúwù) – invoice authentication service – dịch vụ xác thực hóa đơn |
| 1997 | 发票开具限制 (fāpiào kāijù xiànzhì) – invoice issuing restriction – hạn chế lập hóa đơn |
| 1998 | 发票补贴 (fāpiào bǔtiē) – invoice subsidy – trợ cấp hóa đơn |
| 1999 | 发票资料审核 (fāpiào zīliào shěnhé) – invoice document review – kiểm tra tài liệu hóa đơn |
| 2000 | 发票撤销 (fāpiào chèxiāo) – invoice revocation – thu hồi hóa đơn |
| 2001 | 发票数据分析工具 (fāpiào shùjù fēnxī gōngjù) – invoice data analysis tool – công cụ phân tích dữ liệu hóa đơn |
| 2002 | 发票验真平台 (fāpiào yàn zhēn píngtái) – invoice verification platform – nền tảng kiểm tra hóa đơn |
| 2003 | 发票数据接口协议 (fāpiào shùjù jiēkǒu xiéyì) – invoice data interface protocol – giao thức giao diện dữ liệu hóa đơn |
| 2004 | 发票订正 (fāpiào dìngzhèng) – invoice amendment – sửa đổi hóa đơn |
| 2005 | 发票责任 (fāpiào zérèn) – invoice responsibility – trách nhiệm hóa đơn |
| 2006 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice verification – kiểm tra hóa đơn tự động |
| 2007 | 发票文件传输协议 (fāpiào wénjiàn chuánshū xiéyì) – invoice file transfer protocol – giao thức truyền file hóa đơn |
| 2008 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – invoice reissue application – đơn xin lập lại hóa đơn |
| 2009 | 发票授权 (fāpiào shòuquán) – invoice authorization – ủy quyền hóa đơn |
| 2010 | 发票金额限制 (fāpiào jīn’é xiànzhì) – invoice amount limit – giới hạn số tiền trên hóa đơn |
| 2011 | 发票号码重复 (fāpiào hàomǎ chóngfù) – duplicate invoice number – số hóa đơn trùng lặp |
| 2012 | 发票取消申请 (fāpiào qǔxiāo shēnqǐng) – invoice cancellation request – đơn xin hủy hóa đơn |
| 2013 | 发票数据加密 (fāpiào shùjù jiāmì) – invoice data encryption – mã hóa dữ liệu hóa đơn |
| 2014 | 发票开具时间 (fāpiào kāijù shíjiān) – invoice issuing time – thời gian lập hóa đơn |
| 2015 | 发票合规审核 (fāpiào héguī shěnhé) – invoice compliance audit – kiểm tra hợp lệ hóa đơn |
| 2016 | 发票跨境使用 (fāpiào kuàjìng shǐyòng) – cross-border invoice use – sử dụng hóa đơn xuyên biên giới |
| 2017 | 发票增值服务 (fāpiào zēngzhí fúwù) – invoice value-added services – dịch vụ giá trị gia tăng hóa đơn |
| 2018 | 发票影像存档 (fāpiào yǐngxiàng cūndàng) – invoice image archiving – lưu trữ hình ảnh hóa đơn |
| 2019 | 发票责任归属 (fāpiào zérèn guīshǔ) – invoice responsibility attribution – phân công trách nhiệm hóa đơn |
| 2020 | 发票验收 (fāpiào yànshōu) – invoice acceptance – kiểm tra, nghiệm thu hóa đơn |
| 2021 | 发票标准编号 (fāpiào biāozhǔn biānhào) – invoice standard number – mã số tiêu chuẩn hóa đơn |
| 2022 | 发票自动归档 (fāpiào zìdòng guīdàng) – automatic invoice archiving – lưu trữ hóa đơn tự động |
| 2023 | 发票应付金额 (fāpiào yīngfù jīn’é) – invoice payable amount – số tiền phải trả theo hóa đơn |
| 2024 | 发票接收系统 (fāpiào jiēshōu xìtǒng) – invoice receiving system – hệ thống nhận hóa đơn |
| 2025 | 发票补开流程 (fāpiào bǔkāi liúchéng) – invoice reissue procedure – quy trình lập lại hóa đơn |
| 2026 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper invoice version – bản hóa đơn giấy |
| 2027 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic invoice version – bản hóa đơn điện tử |
| 2028 | 发票销售方 (fāpiào xiāoshòu fāng) – invoice seller – bên bán trên hóa đơn |
| 2029 | 发票购买方 (fāpiào gòumǎi fāng) – invoice buyer – bên mua trên hóa đơn |
| 2030 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoice issuing entity – đơn vị lập hóa đơn |
| 2031 | 发票打印次数 (fāpiào dǎyìn cìshù) – invoice print frequency – số lần in hóa đơn |
| 2032 | 发票发票联 (fāpiào fāpiào lián) – invoice copy – liên hóa đơn |
| 2033 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off document – phiếu xóa nợ hóa đơn |
| 2034 | 发票滞留 (fāpiào zhìliú) – invoice retention – giữ hóa đơn lại |
| 2035 | 发票入账 (fāpiào rùzhàng) – invoice accounting entry – ghi nhận hóa đơn vào sổ sách |
| 2036 | 发票发放 (fāpiào fāfàng) – invoice distribution – phát hành hóa đơn |
| 2037 | 发票追溯 (fāpiào zhuīsù) – invoice tracing – truy xuất hóa đơn |
| 2038 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý hóa đơn bất thường |
| 2039 | 发票授权码 (fāpiào shòuquán mǎ) – invoice authorization code – mã ủy quyền hóa đơn |
| 2040 | 发票验证系统 (fāpiào yànzhèng xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 2041 | 发票货币种类 (fāpiào huòbì zhǒnglèi) – invoice currency type – loại tiền tệ trên hóa đơn |
| 2042 | 发票开具依据 (fāpiào kāijù yījù) – invoice issuing basis – căn cứ lập hóa đơn |
| 2043 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary explanation – giải thích bổ sung cho hóa đơn |
| 2044 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – invoice stub copy – liên giữ lại hóa đơn |
| 2045 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice authenticity verification – xác thực hóa đơn |
| 2046 | 发票开具责任人 (fāpiào kāijù zérènrén) – person responsible for issuing invoice – người chịu trách nhiệm lập hóa đơn |
| 2047 | 发票导入系统 (fāpiào dǎorù xìtǒng) – invoice import system – hệ thống nhập dữ liệu hóa đơn |
| 2048 | 发票税率变化 (fāpiào shuìlǜ biànhuà) – invoice tax rate change – thay đổi thuế suất trên hóa đơn |
| 2049 | 发票纸质归档 (fāpiào zhǐzhì guīdàng) – paper invoice filing – lưu trữ hóa đơn giấy |
| 2050 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cūndàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 2051 | 发票开具软件 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn) – invoice issuing software – phần mềm lập hóa đơn |
| 2052 | 发票下载 (fāpiào xiàzǎi) – invoice download – tải xuống hóa đơn |
| 2053 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – invoice exception alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 2054 | 发票修改权限 (fāpiào xiūgǎi quánxiàn) – invoice edit permission – quyền sửa hóa đơn |
| 2055 | 发票补充资料 (fāpiào bǔchōng zīliào) – invoice supplementary materials – tài liệu bổ sung hóa đơn |
| 2056 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice seal/signature – đóng dấu hóa đơn |
| 2057 | 发票开具时间限制 (fāpiào kāijù shíjiān xiànzhì) – invoice issuing time limit – hạn thời gian lập hóa đơn |
| 2058 | 发票延期申请 (fāpiào yánqī shēnqǐng) – invoice extension application – đơn xin gia hạn hóa đơn |
| 2059 | 发票税务局备案 (fāpiào shuìwùjú bèi’àn) – tax bureau invoice filing – khai báo hóa đơn với cơ quan thuế |
| 2060 | 发票申报系统对接 (fāpiào shēnbào xìtǒng duìjiē) – invoice declaration system integration – tích hợp hệ thống khai báo hóa đơn |
| 2061 | 发票回收 (fāpiào huíshōu) – invoice retrieval – thu hồi hóa đơn |
| 2062 | 发票增值税专用发票 (fāpiào zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – VAT special invoice – hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dùng |
| 2063 | 发票货物描述 (fāpiào huòwù miáoshù) – description of goods on invoice – mô tả hàng hóa trên hóa đơn |
| 2064 | 发票交易条件 (fāpiào jiāoyì tiáojiàn) – terms of transaction on invoice – điều kiện giao dịch trên hóa đơn |
| 2065 | 发票运输方式 (fāpiào yùnshū fāngshì) – mode of transport on invoice – phương thức vận chuyển trên hóa đơn |
| 2066 | 发票收货人 (fāpiào shōuhuòrén) – consignee on invoice – người nhận hàng trên hóa đơn |
| 2067 | 发票付款期限 (fāpiào fùkuǎn qīxiàn) – payment term on invoice – thời hạn thanh toán trên hóa đơn |
| 2068 | 发票交易金额 (fāpiào jiāoyì jīn’é) – transaction amount on invoice – số tiền giao dịch trên hóa đơn |
| 2069 | 发票附加条款 (fāpiào fùjiā tiáokuǎn) – additional clauses on invoice – điều khoản bổ sung trên hóa đơn |
| 2070 | 发票海关申报 (fāpiào hǎiguān shēnbào) – customs declaration on invoice – khai báo hải quan trên hóa đơn |
| 2071 | 发票关税金额 (fāpiào guānshuì jīn’é) – customs duty amount on invoice – số tiền thuế hải quan trên hóa đơn |
| 2072 | 发票运费 (fāpiào yùnfèi) – freight charges on invoice – cước vận chuyển trên hóa đơn |
| 2073 | 发票保险费 (fāpiào bǎoxiǎn fèi) – insurance charges on invoice – phí bảo hiểm trên hóa đơn |
| 2074 | 发票包装费用 (fāpiào bāozhuāng fèiyòng) – packaging charges on invoice – phí đóng gói trên hóa đơn |
| 2075 | 发票折扣 (fāpiào zhékòu) – discount on invoice – chiết khấu trên hóa đơn |
| 2076 | 发票发货日期 (fāpiào fāhuò rìqī) – shipment date on invoice – ngày giao hàng trên hóa đơn |
| 2077 | 发票支付方式代码 (fāpiào zhīfù fāngshì dàimǎ) – payment method code on invoice – mã phương thức thanh toán trên hóa đơn |
| 2078 | 发票收款账户 (fāpiào shōukuǎn zhànghù) – payment receiving account on invoice – tài khoản nhận tiền trên hóa đơn |
| 2079 | 发票开票人 (fāpiào kāipiào rén) – invoicing person – người lập hóa đơn |
| 2080 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice verification – kiểm tra hóa đơn |
| 2081 | 发票数据传输 (fāpiào shùjù chuánshū) – invoice data transmission – truyền dữ liệu hóa đơn |
| 2082 | 发票开票抬头 (fāpiào kāipiào táitóu) – invoice header – phần đầu hóa đơn |
| 2083 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐ hào) – invoice serial number – số serial hóa đơn |
| 2084 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – thanh toán hóa đơn |
| 2085 | 发票缺失 (fāpiào quēshī) – invoice missing – hóa đơn bị mất |
| 2086 | 发票自动归档 (fāpiào zìdòng guīdàng) – automatic invoice filing – lưu hóa đơn tự động |
| 2087 | 发票删除权限 (fāpiào shānchú quánxiàn) – invoice deletion permission – quyền xóa hóa đơn |
| 2088 | 发票稽核 (fāpiào jīhé) – invoice inspection – kiểm tra hóa đơn |
| 2089 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – invoice amount verification – xác nhận số tiền trên hóa đơn |
| 2090 | 发票发放权限 (fāpiào fāfàng quánxiàn) – invoice issuing permission – quyền phát hành hóa đơn |
| 2091 | 发票纸张规格 (fāpiào zhǐzhāng guīgé) – invoice paper specification – kích thước giấy hóa đơn |
| 2092 | 发票电子签名 (fāpiào diànzǐ qiānmíng) – electronic signature on invoice – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 2093 | 发票流程管理 (fāpiào liúchéng guǎnlǐ) – invoice process management – quản lý quy trình hóa đơn |
| 2094 | 发票验证码 (fāpiào yànzhèng mǎ) – invoice verification code – mã xác minh hóa đơn |
| 2095 | 发票费用明细 (fāpiào fèiyòng míngxì) – invoice cost details – chi tiết chi phí trên hóa đơn |
| 2096 | 发票负债账户 (fāpiào fùzhài zhànghù) – invoice liability account – tài khoản nợ hóa đơn |
| 2097 | 发票付款记录 (fāpiào fùkuǎn jìlù) – invoice payment record – hồ sơ thanh toán hóa đơn |
| 2098 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận tiền hóa đơn |
| 2099 | 发票重开 (fāpiào chóng kāi) – invoice reissue – phát hành lại hóa đơn |
| 2100 | 发票授权 (fāpiào shòuquán) – invoice authorization – cấp quyền hóa đơn |
| 2101 | 发票上传 (fāpiào shàngchuán) – invoice upload – tải hóa đơn lên hệ thống |
| 2102 | 发票下载 (fāpiào xiàzǎi) – invoice download – tải hóa đơn về |
| 2103 | 发票电子数据 (fāpiào diànzǐ shùjù) – electronic invoice data – dữ liệu hóa đơn điện tử |
| 2104 | 发票退税 (fāpiào tuìshuì) – invoice tax refund – hoàn thuế hóa đơn |
| 2105 | 发票合规性 (fāpiào héguī xìng) – invoice compliance – tính hợp lệ của hóa đơn |
| 2106 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – invoice header information – thông tin đầu hóa đơn |
| 2107 | 发票备注说明 (fāpiào bèizhù shuōmíng) – invoice remarks – ghi chú trên hóa đơn |
| 2108 | 发票异常报告 (fāpiào yìcháng bàogào) – invoice exception report – báo cáo lỗi hóa đơn |
| 2109 | 发票收款期限 (fāpiào shōukuǎn qīxiàn) – invoice payment deadline – hạn thanh toán hóa đơn |
| 2110 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic version of invoice – hóa đơn bản điện tử |
| 2111 | 发票使用规范 (fāpiào shǐyòng guīfàn) – invoice usage standards – quy chuẩn sử dụng hóa đơn |
| 2112 | 发票纠纷处理 (fāpiào jiūfēn chǔlǐ) – invoice dispute handling – xử lý tranh chấp hóa đơn |
| 2113 | 发票数据安全 (fāpiào shùjù ānquán) – invoice data security – bảo mật dữ liệu hóa đơn |
| 2114 | 发票税率 (fāpiào shuìlǜ) – invoice tax rate – tỷ lệ thuế trên hóa đơn |
| 2115 | 发票交易记录 (fāpiào jiāoyì jìlù) – invoice transaction record – ghi nhận giao dịch hóa đơn |
| 2116 | 发票抄送 (fāpiào chāosòng) – invoice carbon copy – bản sao hóa đơn |
| 2117 | 发票领取 (fāpiào lǐngqǔ) – invoice receipt – nhận hóa đơn |
| 2118 | 发票补发 (fāpiào bǔfā) – invoice reissue – phát hành bổ sung hóa đơn |
| 2119 | 发票签发日期 (fāpiào qiānfā rìqī) – invoice issuance date – ngày phát hành hóa đơn |
| 2120 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – xoá bỏ hóa đơn |
| 2121 | 发票责任人 (fāpiào zérènrén) – invoice responsible person – người chịu trách nhiệm hóa đơn |
| 2122 | 发票上传平台 (fāpiào shàngchuán píngtái) – invoice upload platform – nền tảng tải hóa đơn lên |
| 2123 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – invoice tax registration number – số đăng ký thuế trên hóa đơn |
| 2124 | 发票核查 (fāpiào héchá) – invoice verification – kiểm tra hóa đơn |
| 2125 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary remarks – ghi chú bổ sung trên hóa đơn |
| 2126 | 发票合并 (fāpiào hébìng) – invoice consolidation – gộp hóa đơn |
| 2127 | 发票拆分 (fāpiào chāifēn) – invoice splitting – tách hóa đơn |
| 2128 | 发票保管 (fāpiào bǎoguǎn) – invoice safekeeping – bảo quản hóa đơn |
| 2129 | 发票失效 (fāpiào shīxiào) – invoice invalidation – hóa đơn hết hiệu lực |
| 2130 | 发票复核 (fāpiào fùhé) – invoice recheck – kiểm tra lại hóa đơn |
| 2131 | 发票原始凭证 (fāpiào yuánshǐ píngzhèng) – original invoice voucher – chứng từ gốc của hóa đơn |
| 2132 | 发票拆票 (fāpiào chāipiào) – invoice splitting (by item) – chia hóa đơn theo mục |
| 2133 | 发票电子传输 (fāpiào diànzǐ chuánshū) – electronic invoice transmission – truyền dữ liệu hóa đơn điện tử |
| 2134 | 发票免税项目 (fāpiào miǎnshuì xiàngmù) – tax-exempt item on invoice – mục miễn thuế trên hóa đơn |
| 2135 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – invoice printer settings – thiết lập máy in hóa đơn |
| 2136 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – handling invoice anomalies – xử lý bất thường hóa đơn |
| 2137 | 发票转让 (fāpiào zhuǎnràng) – invoice transfer – chuyển nhượng hóa đơn |
| 2138 | 发票号码校验 (fāpiào hàomǎ jiàoyàn) – invoice number validation – xác thực số hóa đơn |
| 2139 | 发票汇总 (fāpiào huìzǒng) – invoice summary – tổng hợp hóa đơn |
| 2140 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice reversal – điều chỉnh hóa đơn |
| 2141 | 发票凭证存档 (fāpiào píngzhèng cúngdàng) – invoice voucher archiving – lưu trữ chứng từ hóa đơn |
| 2142 | 发票催款 (fāpiào cuīkuǎn) – invoice payment reminder – nhắc thanh toán hóa đơn |
| 2143 | 发票资料录入 (fāpiào zīliào lùrù) – invoice data entry – nhập liệu hóa đơn |
| 2144 | 发票电子归档 (fāpiào diànzǐ guīdàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 2145 | 增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT invoice – hóa đơn giá trị gia tăng |
| 2146 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) – ordinary invoice – hóa đơn thông thường |
| 2147 | 专用发票 (zhuānyòng fāpiào) – special invoice – hóa đơn đặc biệt |
| 2148 | 电子发票系统 (diànzǐ fāpiào xìtǒng) – electronic invoicing system – hệ thống hóa đơn điện tử |
| 2149 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – invoice issuing – phát hành hóa đơn |
| 2150 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice certification – xác nhận hóa đơn |
| 2151 | 发票变更 (fāpiào biàngēng) – invoice modification – thay đổi hóa đơn |
| 2152 | 发票寄送 (fāpiào jìsòng) – invoice mailing – gửi hóa đơn |
| 2153 | 发票收件人 (fāpiào shōujiànrén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 2154 | 发票合规 (fāpiào héguī) – invoice compliance – tuân thủ hóa đơn |
| 2155 | 发票报销 (fāpiào bàoxiāo) – invoice reimbursement – thanh toán hóa đơn |
| 2156 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – invoice stub copy – liên lưu hóa đơn |
| 2157 | 发票分类 (fāpiào fēnlèi) – invoice classification – phân loại hóa đơn |
| 2158 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – phần đầu hóa đơn |
| 2159 | 发票申请 (fāpiào shēnqǐng) – invoice application – đăng ký hóa đơn |
| 2160 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice exception – bất thường hóa đơn |
| 2161 | 发票拆票单 (fāpiào chāipiào dān) – invoice splitting form – phiếu tách hóa đơn |
| 2162 | 发票归还 (fāpiào guīhuán) – invoice return – trả lại hóa đơn |
| 2163 | 发票自动化 (fāpiào zìdònghuà) – invoice automation – tự động hóa hóa đơn |
| 2164 | 发票开具软件 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn) – invoice issuing software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 2165 | 发票认证平台 (fāpiào rènzhèng píngtái) – invoice certification platform – nền tảng xác thực hóa đơn |
| 2166 | 发票标准 (fāpiào biāozhǔn) – invoice standard – tiêu chuẩn hóa đơn |
| 2167 | 发票手工填写 (fāpiào shǒugōng tiánxiě) – manual invoice filling – ghi hóa đơn thủ công |
| 2168 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt confirmation – biên nhận hóa đơn |
| 2169 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice cancellation application – đơn đề nghị hủy hóa đơn |
| 2170 | 发票质量控制 (fāpiào zhìliàng kòngzhì) – invoice quality control – kiểm soát chất lượng hóa đơn |
| 2171 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling process – quy trình xử lý bất thường hóa đơn |
| 2172 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – invoice header information – thông tin trên đầu hóa đơn |
| 2173 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice verification – kiểm duyệt hóa đơn |
| 2174 | 发票账单 (fāpiào zhàngdān) – invoice billing statement – hóa đơn thanh toán |
| 2175 | 发票索取 (fāpiào suǒqǔ) – invoice requesting – yêu cầu hóa đơn |
| 2176 | 发票到期日 (fāpiào dàoqī rì) – invoice due date – ngày hết hạn hóa đơn |
| 2177 | 发票税务机关 (fāpiào shuìwù jīguān) – tax authority issuing invoice – cơ quan thuế phát hành hóa đơn |
| 2178 | 发票条码 (fāpiào tiáomǎ) – invoice barcode – mã vạch hóa đơn |
| 2179 | 发票税目 (fāpiào shuìmù) – invoice tax category – mục thuế trên hóa đơn |
| 2180 | 发票控制 (fāpiào kòngzhì) – invoice control – kiểm soát hóa đơn |
| 2181 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – supplementary invoice issuance – phát hành bổ sung hóa đơn |
| 2182 | 发票折让 (fāpiào zhéràng) – invoice discount – chiết khấu hóa đơn |
| 2183 | 发票分期 (fāpiào fēnqī) – invoice installment – hóa đơn trả góp |
| 2184 | 发票取消 (fāpiào qǔxiāo) – invoice cancellation – hủy hóa đơn |
| 2185 | 发票申诉 (fāpiào shēnsù) – invoice appeal – khiếu nại hóa đơn |
| 2186 | 发票寄送费用 (fāpiào jìsòng fèiyòng) – invoice mailing cost – chi phí gửi hóa đơn |
| 2187 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice archive – lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 2188 | 发票管理制度 (fāpiào guǎnlǐ zhìdù) – invoice management policy – quy định quản lý hóa đơn |
| 2189 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – invoice photocopy – bản sao hóa đơn |
| 2190 | 发票导入 (fāpiào dǎorù) – invoice import – nhập hóa đơn |
| 2191 | 发票验证 (fāpiào yànzhèng) – invoice validation – xác minh hóa đơn |
| 2192 | 发票上传 (fāpiào shàngchuán) – invoice uploading – tải hóa đơn lên |
| 2193 | 发票下载 (fāpiào xiàzài) – invoice downloading – tải hóa đơn xuống |
| 2194 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice anomaly – bất thường hóa đơn |
| 2195 | 发票类型 (fāpiào lèixíng) – invoice type – loại hóa đơn |
| 2196 | 发票购买 (fāpiào gòumǎi) – invoice purchase – hóa đơn mua hàng |
| 2197 | 发票出具 (fāpiào chūjù) – invoice issuance – phát hành hóa đơn |
| 2198 | 发票存档 (fāpiào cún dàng) – invoice filing – lưu trữ hóa đơn |
| 2199 | 发票复印 (fāpiào fùyìn) – invoice photocopying – sao chụp hóa đơn |
| 2200 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice cancellation or offset – đối chiếu hóa đơn |
| 2201 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐhào) – invoice serial number – số seri hóa đơn |
| 2202 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary notes – ghi chú bổ sung hóa đơn |
| 2203 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý lỗi hóa đơn |
| 2204 | 发票回传 (fāpiào huíchuán) – invoice return transmission – gửi lại hóa đơn |
| 2205 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice verification – đối chiếu hóa đơn |
| 2206 | 发票重开 (fāpiào chóngkāi) – invoice re-issuance – phát hành lại hóa đơn |
| 2207 | 发票差异 (fāpiào chāyì) – invoice discrepancy – sai lệch hóa đơn |
| 2208 | 发票资金冻结 (fāpiào zījīn dòngjié) – invoice fund freezing – đóng băng quỹ hóa đơn |
| 2209 | 发票复核员 (fāpiào fùhé yuán) – invoice auditor – nhân viên kiểm tra hóa đơn |
| 2210 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – invoice anomaly alert – cảnh báo lỗi hóa đơn |
| 2211 | 发票开具流程 (fāpiào kāijù liúchéng) – invoice issuance process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 2212 | 发票预警 (fāpiào yùjǐng) – invoice early warning – cảnh báo sớm hóa đơn |
| 2213 | 发票扣税 (fāpiào kòushuì) – invoice tax deduction – khấu trừ thuế hóa đơn |
| 2214 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – phần lưu hóa đơn |
| 2215 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoice issuing entity – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 2216 | 发票信用等级 (fāpiào xìnyòng děngjí) – invoice credit rating – xếp hạng tín dụng hóa đơn |
| 2217 | 发票注销 (fāpiào zhùxiāo) – invoice cancellation – hủy hóa đơn |
| 2218 | 发票补录 (fāpiào bǔlù) – invoice supplementary entry – ghi bổ sung hóa đơn |
| 2219 | 发票异常通知 (fāpiào yìcháng tōngzhī) – invoice exception notification – thông báo lỗi hóa đơn |
| 2220 | 发票加盖章 (fāpiào jiā gài zhāng) – invoice stamping – đóng dấu hóa đơn |
| 2221 | 发票手续费 (fāpiào shǒuxù fèi) – invoice handling fee – phí xử lý hóa đơn |
| 2222 | 发票损失 (fāpiào sǔnshī) – invoice loss – thiệt hại hóa đơn |
| 2223 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice invalidation – hóa đơn bị hủy |
| 2224 | 发票送达 (fāpiào sòngdá) – invoice delivery – giao hóa đơn |
| 2225 | 发票确认书 (fāpiào quèrèn shū) – invoice confirmation document – giấy xác nhận hóa đơn |
| 2226 | 发票副本 (fāpiào fùběn) – copy of invoice – bản sao hóa đơn |
| 2227 | 发票匹配 (fāpiào pǐpèi) – invoice matching – đối chiếu hóa đơn |
| 2228 | 发票流转 (fāpiào liúzhuǎn) – invoice circulation – luân chuyển hóa đơn |
| 2229 | 发票预处理 (fāpiào yù chǔlǐ) – invoice preprocessing – xử lý trước hóa đơn |
| 2230 | 发票风险 (fāpiào fēngxiǎn) – invoice risk – rủi ro hóa đơn |
| 2231 | 发票收付 (fāpiào shōufù) – invoice receipt and payment – thu chi hóa đơn |
| 2232 | 发票异常报告 (fāpiào yìcháng bàogào) – invoice anomaly report – báo cáo lỗi hóa đơn |
| 2233 | 发票关联 (fāpiào guānlián) – invoice association – liên kết hóa đơn |
| 2234 | 发票核准 (fāpiào hézhǔn) – invoice approval – phê duyệt hóa đơn |
| 2235 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax bureau invoice – hóa đơn của cơ quan thuế |
| 2236 | 发票合同 (fāpiào hétóng) – invoice contract – hợp đồng hóa đơn |
| 2237 | 发票纠纷 (fāpiào jiūfēn) – invoice dispute – tranh chấp hóa đơn |
| 2238 | 发票提醒 (fāpiào tíxǐng) – invoice reminder – nhắc nhở hóa đơn |
| 2239 | 发票备案 (fāpiào bèi’àn) – invoice filing – lưu hồ sơ hóa đơn |
| 2240 | 发票挂失 (fāpiào guàshī) – invoice loss report – báo mất hóa đơn |
| 2241 | 发票保证 (fāpiào bǎozhèng) – invoice guarantee – bảo đảm hóa đơn |
| 2242 | 发票分类管理 (fāpiào fēnlèi guǎnlǐ) – invoice category management – quản lý phân loại hóa đơn |
| 2243 | 发票税务审核 (fāpiào shuìwù shěnhé) – invoice tax audit – kiểm toán thuế hóa đơn |
| 2244 | 发票申领 (fāpiào shēnlǐng) – invoice application – xin cấp hóa đơn |
| 2245 | 发票抵押 (fāpiào dǐyā) – invoice pledge – cầm cố hóa đơn |
| 2246 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – phần giữ lại của hóa đơn |
| 2247 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt acknowledgment – biên nhận hóa đơn |
| 2248 | 发票折让 (fāpiào zhěràng) – invoice allowance – giảm giá trên hóa đơn |
| 2249 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – supplementary invoice – phát hành bổ sung hóa đơn |
| 2250 | 发票数量 (fāpiào shùliàng) – invoice quantity – số lượng hóa đơn |
| 2251 | 发票违章 (fāpiào wéizhāng) – invoice violation – vi phạm liên quan hóa đơn |
| 2252 | 发票错误 (fāpiào cuòwù) – invoice error – lỗi hóa đơn |
| 2253 | 发票追溯 (fāpiào zhuīsù) – invoice traceability – khả năng truy xuất hóa đơn |
| 2254 | 发票印章 (fāpiào yìnzhāng) – invoice stamp – con dấu hóa đơn |
| 2255 | 发票更新 (fāpiào gēngxīn) – invoice update – cập nhật hóa đơn |
| 2256 | 发票编码 (fāpiào biānmǎ) – invoice coding – mã hóa đơn |
| 2257 | 发票补充 (fāpiào bǔchōng) – invoice supplement – bổ sung hóa đơn |
| 2258 | 发票冻结 (fāpiào dòngjié) – invoice freezing – khóa hóa đơn |
| 2259 | 发票归类 (fāpiào guīlèi) – invoice categorization – phân loại hóa đơn |
| 2260 | 发票退换 (fāpiào tuìhuàn) – invoice return and exchange – trả và đổi hóa đơn |
| 2261 | 发票账单 (fāpiào zhàngdān) – invoice billing – lập hóa đơn |
| 2262 | 发票扣款 (fāpiào kòukuǎn) – invoice deduction – khấu trừ trên hóa đơn |
| 2263 | 发票兑换 (fāpiào duìhuàn) – invoice exchange – đổi hóa đơn |
| 2264 | 发票结账 (fāpiào jiézhàng) – invoice settlement – thanh toán hóa đơn |
| 2265 | 发票滞纳 (fāpiào zhìnà) – invoice overdue – hóa đơn quá hạn |
| 2266 | 发票销毁 (fāpiào xiāohuǐ) – invoice destruction – hủy hóa đơn |
| 2267 | 发票申请表 (fāpiào shēnqǐng biǎo) – invoice application form – biểu mẫu xin hóa đơn |
| 2268 | 发票免税 (fāpiào miǎnshuì) – tax-exempt invoice – hóa đơn miễn thuế |
| 2269 | 发票贴现 (fāpiào tiēxiàn) – invoice discounting – chiết khấu hóa đơn |
| 2270 | 发票寄送 (fāpiào jìsòng) – invoice dispatch – gửi hóa đơn |
| 2271 | 发票补办 (fāpiào bǔbàn) – reissue invoice – cấp lại hóa đơn |
| 2272 | 发票用途 (fāpiào yòngtú) – invoice usage – mục đích sử dụng hóa đơn |
| 2273 | 发票号码段 (fāpiào hàomǎ duàn) – invoice number range – dải số hóa đơn |
| 2274 | 发票领用 (fāpiào lǐngyòng) – invoice acquisition – nhận hóa đơn |
| 2275 | 发票查重 (fāpiào cháchóng) – invoice duplication check – kiểm tra trùng hóa đơn |
| 2276 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice invalidation – vô hiệu hóa đơn |
| 2277 | 发票影印件 (fāpiào yǐngyìnjiàn) – invoice photocopy – bản sao hóa đơn |
| 2278 | 发票邮寄 (fāpiào yóujì) – invoice mailing – gửi bưu điện hóa đơn |
| 2279 | 发票单位 (fāpiào dānwèi) – invoice unit – đơn vị lập hóa đơn |
| 2280 | 发票作账 (fāpiào zuòzhàng) – invoice accounting – hạch toán hóa đơn |
| 2281 | 发票显示 (fāpiào xiǎnshì) – invoice display – hiển thị hóa đơn |
| 2282 | 发票调取 (fāpiào diàoqǔ) – invoice retrieval – trích xuất hóa đơn |
| 2283 | 发票开具软件 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn) – invoicing software – phần mềm lập hóa đơn |
| 2284 | 发票转换 (fāpiào zhuǎnhuàn) – invoice conversion – chuyển đổi hóa đơn |
| 2285 | 发票红字 (fāpiào hóngzì) – red-letter invoice – hóa đơn điều chỉnh âm |
| 2286 | 发票蓝字 (fāpiào lánzì) – blue-letter invoice – hóa đơn gốc |
| 2287 | 发票信息化 (fāpiào xìnxīhuà) – invoice digitalization – số hóa hóa đơn |
| 2288 | 发票跨境 (fāpiào kuàjìng) – cross-border invoice – hóa đơn xuyên biên giới |
| 2289 | 发票模糊查询 (fāpiào móhū cháxún) – fuzzy invoice search – tra cứu hóa đơn mờ |
| 2290 | 发票实时验证 (fāpiào shíshí yànzhèng) – real-time invoice verification – xác minh hóa đơn tức thời |
| 2291 | 发票格式要求 (fāpiào géshì yāoqiú) – invoice format requirement – yêu cầu định dạng hóa đơn |
| 2292 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice signing and stamping – ký và đóng dấu hóa đơn |
| 2293 | 发票查验平台 (fāpiào cháyàn píngtái) – invoice inspection platform – nền tảng kiểm tra hóa đơn |
| 2294 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáojiàn) – invoice scan – bản quét hóa đơn |
| 2295 | 发票导出 (fāpiào dǎochū) – invoice export – xuất hóa đơn ra file |
| 2296 | 发票作废单 (fāpiào zuòfèi dān) – invoice void form – phiếu hủy hóa đơn |
| 2297 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – invoice issuance record – ghi nhận phát hành hóa đơn |
| 2298 | 发票合规性 (fāpiào hégéxìng) – invoice compliance – tính hợp lệ của hóa đơn |
| 2299 | 发票核对单 (fāpiào héduì dān) – invoice checking sheet – phiếu kiểm tra hóa đơn |
| 2300 | 发票备注栏 (fāpiào bèizhù lán) – invoice remarks column – mục ghi chú hóa đơn |
| 2301 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – auto-generated invoice – hóa đơn tự động sinh |
| 2302 | 发票数据包 (fāpiào shùjù bāo) – invoice data package – gói dữ liệu hóa đơn |
| 2303 | 发票内容摘要 (fāpiào nèiróng zhāiyào) – invoice summary – tóm tắt nội dung hóa đơn |
| 2304 | 发票明细 (fāpiào míngxì) – invoice detail – chi tiết hóa đơn |
| 2305 | 发票生成时间 (fāpiào shēngchéng shíjiān) – invoice generation time – thời gian phát sinh hóa đơn |
| 2306 | 发票签核流程 (fāpiào qiānhé liúchéng) – invoice approval process – quy trình duyệt hóa đơn |
| 2307 | 发票对外提供 (fāpiào duìwài tígōng) – external invoice provision – cung cấp hóa đơn cho bên ngoài |
| 2308 | 发票生成规则 (fāpiào shēngchéng guīzé) – invoice generation rule – quy tắc lập hóa đơn |
| 2309 | 发票防伪标识 (fāpiào fángwěi biāoshí) – anti-fake invoice label – dấu chống giả hóa đơn |
| 2310 | 发票内容校对 (fāpiào nèiróng jiàoduì) – invoice content proofreading – soát nội dung hóa đơn |
| 2311 | 发票记录编号 (fāpiào jìlù biānhào) – invoice record number – mã ghi nhận hóa đơn |
| 2312 | 发票币种 (fāpiào bìzhǒng) – invoice currency – loại tiền trên hóa đơn |
| 2313 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – invoice attachment upload – tải lên tệp đính kèm |
| 2314 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice review – thẩm tra hóa đơn |
| 2315 | 发票台账 (fāpiào táizhàng) – invoice ledger – sổ theo dõi hóa đơn |
| 2316 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – supplementary invoice – hóa đơn bổ sung |
| 2317 | 发票红冲 (fāpiào hóngchōng) – red flush invoice – hóa đơn điều chỉnh âm |
| 2318 | 发票关联单据 (fāpiào guānlián dānjù) – related documents to invoice – chứng từ liên quan |
| 2319 | 发票导入 (fāpiào dǎorù) – invoice import – nhập dữ liệu hóa đơn |
| 2320 | 发票核准 (fāpiào hézhǔn) – invoice authorization – phê chuẩn hóa đơn |
| 2321 | 发票复核 (fāpiào fùhé) – invoice recheck – tái kiểm hóa đơn |
| 2322 | 发票分类管理 (fāpiào fēnlèi guǎnlǐ) – categorized invoice management – quản lý phân loại hóa đơn |
| 2323 | 发票流向追踪 (fāpiào liúxiàng zhuīzōng) – invoice flow tracking – truy vết hóa đơn |
| 2324 | 发票报送 (fāpiào bàosòng) – invoice submission – nộp hóa đơn |
| 2325 | 发票自动比对 (fāpiào zìdòng bǐduì) – automatic invoice comparison – đối chiếu hóa đơn tự động |
| 2326 | 发票扫描识别 (fāpiào sǎomiáo shíbié) – invoice scan recognition – nhận diện hóa đơn quét |
| 2327 | 发票归属 (fāpiào guīshǔ) – invoice attribution – hóa đơn thuộc về |
| 2328 | 发票所属期间 (fāpiào suǒshǔ qījiān) – invoice period – kỳ hóa đơn |
| 2329 | 发票统计报表 (fāpiào tǒngjì bàobiǎo) – invoice report – báo cáo thống kê hóa đơn |
| 2330 | 发票交叉检查 (fāpiào jiāochā jiǎnchá) – cross invoice check – kiểm tra chéo hóa đơn |
| 2331 | 发票锁定 (fāpiào suǒdìng) – invoice locking – khóa hóa đơn |
| 2332 | 发票生效日期 (fāpiào shēngxiào rìqī) – invoice effective date – ngày hiệu lực hóa đơn |
| 2333 | 发票状态同步 (fāpiào zhuàngtài tóngbù) – invoice status sync – đồng bộ trạng thái hóa đơn |
| 2334 | 发票关联订单 (fāpiào guānlián dìngdān) – linked order with invoice – đơn hàng liên kết hóa đơn |
| 2335 | 发票日志 (fāpiào rìzhì) – invoice log – nhật ký hóa đơn |
| 2336 | 发票自动开具 (fāpiào zìdòng kāijù) – auto invoicing – lập hóa đơn tự động |
| 2337 | 发票申领 (fāpiào shēnlǐng) – invoice application – đăng ký phát hành hóa đơn |
| 2338 | 发票领用登记 (fāpiào lǐngyòng dēngjì) – invoice usage registration – đăng ký sử dụng hóa đơn |
| 2339 | 发票用途说明 (fāpiào yòngtú shuōmíng) – invoice usage explanation – giải thích mục đích hóa đơn |
| 2340 | 发票抄报 (fāpiào chāobào) – invoice declaration – kê khai hóa đơn |
| 2341 | 发票限额 (fāpiào xiàn’é) – invoice amount limit – hạn mức hóa đơn |
| 2342 | 发票追缴 (fāpiào zhuījiǎo) – invoice recovery – truy thu hóa đơn |
| 2343 | 发票联次 (fāpiào liáncì) – invoice copy type – liên hóa đơn |
| 2344 | 发票领购簿 (fāpiào lǐnggòu bù) – invoice purchase register – sổ mua hóa đơn |
| 2345 | 电子专票 (diànzǐ zhuānpìao) – electronic VAT invoice – hóa đơn VAT điện tử |
| 2346 | 发票真伪识别 (fāpiào zhēnwěi shíbié) – invoice authenticity verification – xác thực tính thật giả hóa đơn |
| 2347 | 发票明细导入 (fāpiào míngxì dǎorù) – invoice detail import – nhập chi tiết hóa đơn |
| 2348 | 发票号码段 (fāpiào hàomǎ duàn) – invoice number range – dãy số hóa đơn |
| 2349 | 发票撤销 (fāpiào chèxiāo) – invoice cancellation – hủy hóa đơn |
| 2350 | 发票逾期处理 (fāpiào yúqī chǔlǐ) – overdue invoice handling – xử lý hóa đơn quá hạn |
| 2351 | 发票交换 (fāpiào jiāohuàn) – invoice exchange – trao đổi hóa đơn |
| 2352 | 发票遗失申报 (fāpiào yíshī shēnbào) – lost invoice report – báo mất hóa đơn |
| 2353 | 发票关联凭证 (fāpiào guānlián píngzhèng) – invoice-linked voucher – chứng từ liên kết hóa đơn |
| 2354 | 发票作废单 (fāpiào zuòfèi dān) – invoice invalidation form – phiếu hủy hóa đơn |
| 2355 | 发票记账凭证 (fāpiào jìzhàng píngzhèng) – accounting voucher for invoice – chứng từ kế toán hóa đơn |
| 2356 | 发票采集 (fāpiào cǎijí) – invoice collection – thu thập hóa đơn |
| 2357 | 发票明细比对 (fāpiào míngxì bǐduì) – invoice detail comparison – đối chiếu chi tiết hóa đơn |
| 2358 | 发票导出 (fāpiào dǎochū) – invoice export – xuất dữ liệu hóa đơn |
| 2359 | 发票合规性检查 (fāpiào héguīxìng jiǎnchá) – invoice compliance check – kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn |
| 2360 | 发票流程配置 (fāpiào liúchéng pèizhì) – invoice workflow configuration – cấu hình quy trình hóa đơn |
| 2361 | 发票内容提取 (fāpiào nèiróng tíqǔ) – invoice content extraction – trích xuất nội dung hóa đơn |
| 2362 | 发票自动审批 (fāpiào zìdòng shěnpī) – automatic invoice approval – phê duyệt hóa đơn tự động |
| 2363 | 发票凭证生成 (fāpiào píngzhèng shēngchéng) – generate voucher from invoice – tạo chứng từ từ hóa đơn |
| 2364 | 发票凭证核销 (fāpiào píngzhèng héxiāo) – voucher reconciliation with invoice – đối soát chứng từ với hóa đơn |
| 2365 | 发票编码规则 (fāpiào biānmǎ guīzé) – invoice coding rule – quy tắc mã hóa đơn |
| 2366 | 发票原件扫描 (fāpiào yuánjiàn sǎomiáo) – original invoice scanning – quét bản gốc hóa đơn |
| 2367 | 发票异常核查 (fāpiào yìcháng héchá) – invoice anomaly investigation – kiểm tra bất thường hóa đơn |
| 2368 | 发票风险等级 (fāpiào fēngxiǎn děngjí) – invoice risk level – cấp độ rủi ro hóa đơn |
| 2369 | 发票字段配置 (fāpiào zìduàn pèizhì) – invoice field configuration – cấu hình trường dữ liệu hóa đơn |
| 2370 | 发票联动 (fāpiào liándòng) – invoice linkage – liên kết hóa đơn |
| 2371 | 发票版本号 (fāpiào bǎnběnhào) – invoice version number – số phiên bản hóa đơn |
| 2372 | 发票号码校验 (fāpiào hàomǎ jiàoyàn) – invoice number verification – xác minh số hóa đơn |
| 2373 | 发票编号生成 (fāpiào biānhào shēngchéng) – invoice number generation – tạo số hóa đơn |
| 2374 | 发票自动导入 (fāpiào zìdòng dǎorù) – automatic invoice import – tự động nhập hóa đơn |
| 2375 | 发票客户匹配 (fāpiào kèhù pǐpèi) – customer matching on invoice – khớp khách hàng trong hóa đơn |
| 2376 | 发票模糊查询 (fāpiào móhū cháxún) – fuzzy invoice search – tìm kiếm hóa đơn mờ |
| 2377 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐhào) – invoice serial number – số thứ tự hóa đơn |
| 2378 | 发票列表导出 (fāpiào lièbiǎo dǎochū) – invoice list export – xuất danh sách hóa đơn |
| 2379 | 发票红字申请 (fāpiào hóngzì shēnqǐng) – red-letter invoice application – xin cấp hóa đơn điều chỉnh (chữ đỏ) |
| 2380 | 发票蓝字冲红 (fāpiào lánzì chōng hóng) – blue-to-red invoice adjustment – điều chỉnh từ hóa đơn xanh sang đỏ |
| 2381 | 发票编号重复 (fāpiào biānhào chóngfù) – duplicate invoice number – trùng số hóa đơn |
| 2382 | 发票分配规则 (fāpiào fēnpèi guīzé) – invoice allocation rule – quy tắc phân bổ hóa đơn |
| 2383 | 发票存档 (fāpiào cúndàng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 2384 | 发票下载记录 (fāpiào xiàzài jìlù) – invoice download record – ghi nhận tải hóa đơn |
| 2385 | 发票服务器 (fāpiào fúwùqì) – invoice server – máy chủ hóa đơn |
| 2386 | 发票同步 (fāpiào tóngbù) – invoice synchronization – đồng bộ hóa đơn |
| 2387 | 发票批量上传 (fāpiào pīliàng shàngchuán) – bulk invoice upload – tải hóa đơn hàng loạt |
| 2388 | 发票平台 (fāpiào píngtái) – invoice platform – nền tảng hóa đơn |
| 2389 | 发票索引 (fāpiào suǒyǐn) – invoice index – chỉ mục hóa đơn |
| 2390 | 发票识别错误 (fāpiào shíbié cuòwù) – invoice recognition error – lỗi nhận dạng hóa đơn |
| 2391 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuing permission – quyền phát hành hóa đơn |
| 2392 | 发票审批人 (fāpiào shěnpī rén) – invoice approver – người duyệt hóa đơn |
| 2393 | 发票记录查询 (fāpiào jìlù cháxún) – invoice record inquiry – tra cứu ghi nhận hóa đơn |
| 2394 | 发票账期 (fāpiào zhàngqī) – invoice payment term – kỳ hạn hóa đơn |
| 2395 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – invoice printer setting – cấu hình máy in hóa đơn |
| 2396 | 发票退换流程 (fāpiào tuìhuàn liúchéng) – invoice return/exchange process – quy trình hoàn/trả hóa đơn |
| 2397 | 发票信息提取 (fāpiào xìnxī tíqǔ) – invoice info extraction – trích xuất thông tin hóa đơn |
| 2398 | 发票归档编号 (fāpiào guīdàng biānhào) – archived invoice number – mã lưu trữ hóa đơn |
| 2399 | 发票合并 (fāpiào hébìng) – invoice merging – gộp hóa đơn |
| 2400 | 发票项目对照 (fāpiào xiàngmù duìzhào) – invoice item mapping – đối chiếu hạng mục hóa đơn |
| 2401 | 发票核销人 (fāpiào héxiāo rén) – invoice write-off officer – người đối chiếu hóa đơn |
| 2402 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice print record – ghi nhận in hóa đơn |
| 2403 | 发票开票点 (fāpiào kāipiàodiǎn) – invoice issuing office – điểm phát hành hóa đơn |
| 2404 | 发票延迟开具 (fāpiào yánchí kāijù) – delayed invoice issuing – phát hành hóa đơn trễ |
| 2405 | 发票上传失败 (fāpiào shàngchuán shībài) – invoice upload failure – lỗi tải hóa đơn |
| 2406 | 发票类型变更 (fāpiào lèixíng biàngēng) – invoice type change – thay đổi loại hóa đơn |
| 2407 | 发票审核员 (fāpiào shěnhéyuán) – invoice auditor – kiểm soát viên hóa đơn |
| 2408 | 发票模板管理 (fāpiào móbǎn guǎnlǐ) – invoice template management – quản lý mẫu hóa đơn |
| 2409 | 发票流程图 (fāpiào liúchéng tú) – invoice flowchart – sơ đồ quy trình hóa đơn |
| 2410 | 发票字轨号段 (fāpiào zìguǐ hàoduàn) – invoice prefix/number range – dải số đầu hóa đơn |
| 2411 | 发票监管 (fāpiào jiānguǎn) – invoice supervision – giám sát hóa đơn |
| 2412 | 发票监控平台 (fāpiào jiānkòng píngtái) – invoice monitoring platform – nền tảng giám sát hóa đơn |
| 2413 | 发票自动对账 (fāpiào zìdòng duìzhàng) – automatic invoice reconciliation – đối chiếu hóa đơn tự động |
| 2414 | 发票通知书 (fāpiào tōngzhīshū) – invoice notice – thông báo hóa đơn |
| 2415 | 发票跟踪号 (fāpiào gēnzōng hào) – invoice tracking number – mã theo dõi hóa đơn |
| 2416 | 发票图像识别 (fāpiào túxiàng shíbié) – invoice image recognition – nhận dạng hình ảnh hóa đơn |
| 2417 | 发票发票箱 (fāpiào xiāng) – invoice mailbox – hộp thư hóa đơn |
| 2418 | 发票批次号 (fāpiào pīcì hào) – invoice batch number – mã lô hóa đơn |
| 2419 | 发票下载失败 (fāpiào xiàzài shībài) – invoice download failure – lỗi tải hóa đơn |
| 2420 | 发票原件寄送 (fāpiào yuánjiàn jìsòng) – original invoice delivery – gửi bản gốc hóa đơn |
| 2421 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – invoice history – lịch sử hóa đơn |
| 2422 | 发票文件夹 (fāpiào wénjiànjiā) – invoice folder – thư mục hóa đơn |
| 2423 | 发票状态异常 (fāpiào zhuàngtài yìcháng) – abnormal invoice status – trạng thái hóa đơn bất thường |
| 2424 | 发票信息异常 (fāpiào xìnxī yìcháng) – invoice information error – lỗi thông tin hóa đơn |
| 2425 | 发票抬头修改 (fāpiào táitóu xiūgǎi) – invoice title correction – chỉnh sửa tên đơn vị trên hóa đơn |
| 2426 | 发票商品信息 (fāpiào shāngpǐn xìnxī) – product info on invoice – thông tin hàng hóa trên hóa đơn |
| 2427 | 发票打印次数 (fāpiào dǎyìn cìshù) – number of invoice prints – số lần in hóa đơn |
| 2428 | 发票拆分记录 (fāpiào chāifēn jìlù) – invoice split record – ghi nhận tách hóa đơn |
| 2429 | 发票版本控制 (fāpiào bǎnběn kòngzhì) – invoice version control – kiểm soát phiên bản hóa đơn |
| 2430 | 发票账期管理 (fāpiào zhàngqī guǎnlǐ) – invoice period management – quản lý kỳ thanh toán |
| 2431 | 发票账单编号 (fāpiào zhàngdān biānhào) – invoice billing number – mã hóa đơn thanh toán |
| 2432 | 发票影像资料 (fāpiào yǐngxiàng zīliào) – invoice image data – tài liệu hình ảnh hóa đơn |
| 2433 | 发票索赔 (fāpiào suǒpéi) – invoice claim – khiếu nại hóa đơn |
| 2434 | 发票清单明细 (fāpiào qīngdān míngxì) – detailed invoice list – danh sách chi tiết hóa đơn |
| 2435 | 发票申诉记录 (fāpiào shēnsù jìlù) – invoice appeal record – ghi nhận khiếu nại hóa đơn |
| 2436 | 发票申请表 (fāpiào shēnqǐng biǎo) – invoice application form – đơn xin hóa đơn |
| 2437 | 发票监查机制 (fāpiào jiānchá jīzhì) – invoice inspection mechanism – cơ chế kiểm tra hóa đơn |
| 2438 | 发票提醒功能 (fāpiào tíxǐng gōngnéng) – invoice reminder function – chức năng nhắc nhở hóa đơn |
| 2439 | 发票来源控制 (fāpiào láiyuán kòngzhì) – source control of invoice – kiểm soát nguồn gốc hóa đơn |
| 2440 | 发票号码缺失 (fāpiào hàomǎ quēshī) – missing invoice number – thiếu mã số hóa đơn |
| 2441 | 发票审核失败 (fāpiào shěnhé shībài) – invoice audit failure – kiểm duyệt hóa đơn thất bại |
| 2442 | 发票供应商代码 (fāpiào gōngyìngshāng dàimǎ) – vendor code on invoice – mã nhà cung cấp trên hóa đơn |
| 2443 | 发票汇总导出 (fāpiào huìzǒng dǎochū) – invoice summary export – xuất tổng hợp hóa đơn |
| 2444 | 发票税收分类 (fāpiào shuìshōu fēnlèi) – tax classification on invoice – phân loại thuế trên hóa đơn |
| 2445 | 发票应收应付 (fāpiào yīngshōu yīngfù) – invoice receivable/payable – hóa đơn phải thu/phải trả |
| 2446 | 发票结算代码 (fāpiào jiésuàn dàimǎ) – settlement code on invoice – mã quyết toán hóa đơn |
| 2447 | 发票预算编码 (fāpiào yùsuàn biānmǎ) – invoice budget code – mã ngân sách trên hóa đơn |
| 2448 | 发票状态分类 (fāpiào zhuàngtài fēnlèi) – invoice status category – phân loại trạng thái hóa đơn |
| 2449 | 发票调阅申请 (fāpiào tiáoyuè shēnqǐng) – invoice retrieval request – yêu cầu tra cứu hóa đơn |
| 2450 | 发票缴税状态 (fāpiào jiǎoshuì zhuàngtài) – invoice tax payment status – trạng thái nộp thuế hóa đơn |
| 2451 | 发票代开申请 (fāpiào dàikāi shēnqǐng) – application for invoicing on behalf – xin phát hành hộ hóa đơn |
| 2452 | 发票自动分配 (fāpiào zìdòng fēnpèi) – automatic invoice allocation – phân bổ hóa đơn tự động |
| 2453 | 发票记录删除 (fāpiào jìlù shānchú) – invoice record deletion – xóa ghi nhận hóa đơn |
| 2454 | 发票标识符 (fāpiào biāoshífú) – invoice identifier – định danh hóa đơn |
| 2455 | 发票处理规则 (fāpiào chǔlǐ guīzé) – invoice processing rules – quy tắc xử lý hóa đơn |
| 2456 | 发票生成工具 (fāpiào shēngchéng gōngjù) – invoice generation tool – công cụ tạo hóa đơn |
| 2457 | 发票过期日期 (fāpiào guòqī rìqī) – invoice expiration date – ngày hết hạn hóa đơn |
| 2458 | 发票用途说明 (fāpiào yòngtú shuōmíng) – invoice purpose description – mô tả mục đích hóa đơn |
| 2459 | 发票数据校正 (fāpiào shùjù jiàozhèng) – invoice data correction – hiệu chỉnh dữ liệu hóa đơn |
| 2460 | 发票行项目 (fāpiào háng xiàngmù) – invoice line item – dòng chi tiết hóa đơn |
| 2461 | 发票可视化 (fāpiào kěshìhuà) – invoice visualization – trực quan hóa hóa đơn |
| 2462 | 发票错误类型 (fāpiào cuòwù lèixíng) – invoice error type – loại lỗi hóa đơn |
| 2463 | 发票转换格式 (fāpiào zhuǎnhuàn géshì) – invoice format conversion – chuyển đổi định dạng hóa đơn |
| 2464 | 发票验证服务 (fāpiào yànzhèng fúwù) – invoice verification service – dịch vụ xác thực hóa đơn |
| 2465 | 发票代码识别 (fāpiào dàimǎ shíbié) – invoice code recognition – nhận diện mã hóa đơn |
| 2466 | 发票逻辑校验 (fāpiào luójí jiàoyàn) – logical invoice check – kiểm tra logic hóa đơn |
| 2467 | 发票字段标准 (fāpiào zìduàn biāozhǔn) – invoice field standard – tiêu chuẩn trường dữ liệu hóa đơn |
| 2468 | 发票核对流程 (fāpiào héduì liúchéng) – invoice reconciliation process – quy trình đối soát hóa đơn |
| 2469 | 发票日期控制 (fāpiào rìqī kòngzhì) – invoice date control – kiểm soát ngày hóa đơn |
| 2470 | 发票凭证号 (fāpiào píngzhèng hào) – invoice voucher number – số chứng từ hóa đơn |
| 2471 | 发票数据迁移 (fāpiào shùjù qiānyí) – invoice data migration – di chuyển dữ liệu hóa đơn |
| 2472 | 发票状态报告 (fāpiào zhuàngtài bàogào) – invoice status report – báo cáo trạng thái hóa đơn |
| 2473 | 发票文件加密 (fāpiào wénjiàn jiāmì) – invoice file encryption – mã hóa tập tin hóa đơn |
| 2474 | 发票对账结果 (fāpiào duìzhàng jiéguǒ) – invoice reconciliation result – kết quả đối chiếu hóa đơn |
| 2475 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – invoice approval workflow – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 2476 | 发票归档系统 (fāpiào guīdǎng xìtǒng) – invoice archiving system – hệ thống lưu trữ hóa đơn |
| 2477 | 发票历史查询 (fāpiào lìshǐ cháxún) – invoice history lookup – tra cứu lịch sử hóa đơn |
| 2478 | 发票凭证生成 (fāpiào píngzhèng shēngchéng) – voucher generation from invoice – tạo chứng từ từ hóa đơn |
| 2479 | 发票校验规则 (fāpiào jiàoyàn guīzé) – invoice validation rules – quy tắc kiểm tra hóa đơn |
| 2480 | 发票数据库 (fāpiào shùjùkù) – invoice database – cơ sở dữ liệu hóa đơn |
| 2481 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – invoice format specification – quy cách định dạng hóa đơn |
| 2482 | 发票数据映射 (fāpiào shùjù yìngshè) – invoice data mapping – ánh xạ dữ liệu hóa đơn |
| 2483 | 发票模板设置 (fāpiào móbǎn shèzhì) – invoice template settings – cài đặt mẫu hóa đơn |
| 2484 | 发票税率核实 (fāpiào shuìlǜ héshí) – invoice tax rate verification – kiểm tra thuế suất hóa đơn |
| 2485 | 发票提交方式 (fāpiào tíjiāo fāngshì) – invoice submission method – phương thức nộp hóa đơn |
| 2486 | 发票导入规则 (fāpiào dǎorù guīzé) – invoice import rules – quy tắc nhập hóa đơn |
| 2487 | 发票字段映射 (fāpiào zìduàn yìngshè) – field mapping of invoice – ánh xạ trường dữ liệu hóa đơn |
| 2488 | 发票差错纠正 (fāpiào chācuò jiūzhèng) – invoice error correction – hiệu chỉnh sai sót hóa đơn |
| 2489 | 发票权限分配 (fāpiào quánxiàn fēnpèi) – invoice permission allocation – phân quyền hóa đơn |
| 2490 | 发票审核记录 (fāpiào shěnhé jìlù) – invoice audit record – ghi chép kiểm toán hóa đơn |
| 2491 | 发票文件上传 (fāpiào wénjiàn shàngchuán) – invoice file upload – tải lên tệp hóa đơn |
| 2492 | 发票采集系统 (fāpiào cǎijí xìtǒng) – invoice collection system – hệ thống thu thập hóa đơn |
| 2493 | 发票日志追踪 (fāpiào rìzhì zhuīzōng) – invoice log tracking – theo dõi nhật ký hóa đơn |
| 2494 | 发票生成规则 (fāpiào shēngchéng guīzé) – invoice creation rules – quy tắc tạo hóa đơn |
| 2495 | 发票预览功能 (fāpiào yùlǎn gōngnéng) – invoice preview function – chức năng xem trước hóa đơn |
| 2496 | 发票来源标记 (fāpiào láiyuán biāojì) – invoice source tag – đánh dấu nguồn gốc hóa đơn |
| 2497 | 发票字段说明 (fāpiào zìduàn shuōmíng) – invoice field description – mô tả trường hóa đơn |
| 2498 | 发票查验接口 (fāpiào cháyàn jiēkǒu) – invoice verification interface – giao diện kiểm tra hóa đơn |
| 2499 | 发票开具条件 (fāpiào kāijù tiáojiàn) – invoice issuance conditions – điều kiện phát hành hóa đơn |
| 2500 | 发票同步机制 (fāpiào tóngbù jīzhì) – invoice synchronization mechanism – cơ chế đồng bộ hóa đơn |
| 2501 | 发票开票人信息 (fāpiào kāipiàorén xìnxī) – issuer information – thông tin người phát hành hóa đơn |
| 2502 | 发票接收人信息 (fāpiào jiēshōurén xìnxī) – recipient information – thông tin người nhận hóa đơn |
| 2503 | 发票金额校核 (fāpiào jīn’é jiàohé) – invoice amount verification – kiểm tra số tiền hóa đơn |
| 2504 | 发票类型识别 (fāpiào lèixíng shíbié) – invoice type recognition – nhận diện loại hóa đơn |
| 2505 | 发票退税凭证 (fāpiào tuìshuì píngzhèng) – invoice tax refund voucher – chứng từ hoàn thuế hóa đơn |
| 2506 | 发票摘要字段 (fāpiào zhāiyào zìduàn) – invoice summary field – trường tóm tắt hóa đơn |
| 2507 | 发票税额校验 (fāpiào shuì’é jiàoyàn) – invoice tax verification – xác minh số thuế hóa đơn |
| 2508 | 发票模板导入 (fāpiào móbǎn dǎorù) – invoice template import – nhập mẫu hóa đơn |
| 2509 | 发票生成策略 (fāpiào shēngchéng cèlüè) – invoice generation policy – chính sách tạo hóa đơn |
| 2510 | 发票凭证关联 (fāpiào píngzhèng guānlián) – invoice-voucher link – liên kết hóa đơn và chứng từ |
| 2511 | 发票数据来源 (fāpiào shùjù láiyuán) – invoice data source – nguồn dữ liệu hóa đơn |
| 2512 | 发票取消功能 (fāpiào qǔxiāo gōngnéng) – invoice cancellation function – chức năng hủy hóa đơn |
| 2513 | 发票重发机制 (fāpiào chóngfā jīzhì) – invoice reissue mechanism – cơ chế phát hành lại hóa đơn |
| 2514 | 发票字段对照 (fāpiào zìduàn duìzhào) – invoice field mapping – đối chiếu trường hóa đơn |
| 2515 | 发票编号控制 (fāpiào biānhào kòngzhì) – invoice number control – kiểm soát số hóa đơn |
| 2516 | 发票模板更新 (fāpiào móbǎn gēngxīn) – invoice template update – cập nhật mẫu hóa đơn |
| 2517 | 发票内容变更 (fāpiào nèiróng biàngēng) – invoice content change – thay đổi nội dung hóa đơn |
| 2518 | 发票打印配置 (fāpiào dǎyìn pèizhì) – invoice printing settings – cài đặt in hóa đơn |
| 2519 | 发票摘要生成 (fāpiào zhāiyào shēngchéng) – invoice summary creation – tạo nội dung tóm tắt hóa đơn |
| 2520 | 发票报表导出 (fāpiào bàobiǎo dǎochū) – invoice report export – xuất báo cáo hóa đơn |
| 2521 | 发票审批日志 (fāpiào shěnpī rìzhì) – invoice approval log – nhật ký phê duyệt hóa đơn |
| 2522 | 发票字段映射规则 (fāpiào zìduàn yìngshè guīzé) – invoice field mapping rule – quy tắc ánh xạ trường hóa đơn |
| 2523 | 发票系统登录 (fāpiào xìtǒng dēnglù) – invoice system login – đăng nhập hệ thống hóa đơn |
| 2524 | 发票预处理逻辑 (fāpiào yùchǔlǐ luójí) – pre-processing logic – logic tiền xử lý hóa đơn |
| 2525 | 发票交易明细 (fāpiào jiāoyì míngxì) – invoice transaction details – chi tiết giao dịch hóa đơn |
| 2526 | 发票归类字段 (fāpiào guīlèi zìduàn) – invoice classification field – trường phân loại hóa đơn |
| 2527 | 发票文档审计 (fāpiào wéndàng shěnjì) – invoice document audit – kiểm toán tài liệu hóa đơn |
| 2528 | 发票校对人 (fāpiào jiàoduì rén) – invoice proofreader – người kiểm tra hóa đơn |
| 2529 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice authenticity verification – xác minh tính xác thực hóa đơn |
| 2530 | 发票清单生成 (fāpiào qīngdān shēngchéng) – invoice list generation – tạo danh sách hóa đơn |
| 2531 | 发票生成模块 (fāpiào shēngchéng mókuài) – invoice generation module – mô-đun tạo hóa đơn |
| 2532 | 发票索引号 (fāpiào suǒyǐn hào) – invoice index number – số chỉ mục hóa đơn |
| 2533 | 发票审阅意见 (fāpiào shěnyuè yìjiàn) – invoice review comments – ý kiến rà soát hóa đơn |
| 2534 | 发票匹配结果 (fāpiào pǐpèi jiéguǒ) – invoice matching result – kết quả đối chiếu hóa đơn |
| 2535 | 发票作废标识 (fāpiào zuòfèi biāozhì) – invoice void tag – dấu hiệu hủy hóa đơn |
| 2536 | 发票保存路径 (fāpiào bǎocún lùjìng) – invoice storage path – đường dẫn lưu trữ hóa đơn |
| 2537 | 发票审核角色 (fāpiào shěnhé juésè) – invoice audit role – vai trò kiểm toán hóa đơn |
| 2538 | 发票开具范围 (fāpiào kāijù fànwéi) – scope of invoice issuance – phạm vi phát hành hóa đơn |
| 2539 | 发票查重机制 (fāpiào cháchóng jīzhì) – duplicate check mechanism – cơ chế kiểm tra trùng lặp hóa đơn |
| 2540 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invoice void process – quy trình hủy hóa đơn |
| 2541 | 发票接收人 (fāpiào jiēshōurén) – invoice receiver – người nhận hóa đơn |
| 2542 | 发票联次 (fāpiào liáncì) – invoice copy sequence – thứ tự liên hóa đơn |
| 2543 | 发票信息摘要 (fāpiào xìnxī zhāiyào) – invoice information summary – tóm tắt thông tin hóa đơn |
| 2544 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned invoice copy – bản quét hóa đơn |
| 2545 | 发票文件名规则 (fāpiào wénjiàn míng guīzé) – invoice filename rule – quy tắc tên file hóa đơn |
| 2546 | 发票数据字典 (fāpiào shùjù zìdiǎn) – invoice data dictionary – từ điển dữ liệu hóa đơn |
| 2547 | 发票合并处理 (fāpiào hébìng chǔlǐ) – invoice merging – xử lý hợp nhất hóa đơn |
| 2548 | 发票拆分功能 (fāpiào chāifēn gōngnéng) – invoice split function – chức năng tách hóa đơn |
| 2549 | 发票手动录入 (fāpiào shǒudòng lùrù) – manual invoice entry – nhập hóa đơn thủ công |
| 2550 | 发票多语言支持 (fāpiào duō yǔyán zhīchí) – multilingual invoice support – hỗ trợ đa ngôn ngữ hóa đơn |
| 2551 | 发票币种转换 (fāpiào bìzhǒng zhuǎnhuàn) – invoice currency conversion – chuyển đổi đơn vị tiền hóa đơn |
| 2552 | 发票字段校验 (fāpiào zìduàn jiàoyàn) – invoice field validation – kiểm tra trường hóa đơn |
| 2553 | 发票审核节点 (fāpiào shěnhé jiédiǎn) – invoice review node – điểm kiểm tra hóa đơn |
| 2554 | 发票多栏打印 (fāpiào duōlán dǎyìn) – multi-column invoice printing – in hóa đơn nhiều cột |
| 2555 | 发票对账模块 (fāpiào duìzhàng mókuài) – invoice reconciliation module – mô-đun đối chiếu hóa đơn |
| 2556 | 发票推送服务 (fāpiào tuīsòng fúwù) – invoice push service – dịch vụ đẩy hóa đơn |
| 2557 | 发票接收确认书 (fāpiào jiēshōu quèrènshū) – invoice receipt confirmation letter – biên bản xác nhận nhận hóa đơn |
| 2558 | 发票签名信息 (fāpiào qiānmíng xìnxī) – invoice signature info – thông tin chữ ký hóa đơn |
| 2559 | 发票摘要验证 (fāpiào zhāiyào yànzhèng) – invoice summary validation – xác minh nội dung tóm tắt hóa đơn |
| 2560 | 发票开具软件 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn) – invoice issuance software – phần mềm lập hóa đơn |
| 2561 | 发票同步日志 (fāpiào tóngbù rìzhì) – invoice sync log – nhật ký đồng bộ hóa đơn |
| 2562 | 发票格式识别 (fāpiào géshì shíbié) – invoice format recognition – nhận dạng định dạng hóa đơn |
| 2563 | 发票跨境标识 (fāpiào kuàjìng biāozhì) – cross-border invoice tag – ký hiệu hóa đơn xuyên biên giới |
| 2564 | 发票交易编码 (fāpiào jiāoyì biānmǎ) – invoice transaction code – mã giao dịch hóa đơn |
| 2565 | 发票修改记录 (fāpiào xiūgǎi jìlù) – invoice modification record – lịch sử chỉnh sửa hóa đơn |
| 2566 | 发票代码解析 (fāpiào dàimǎ jiěxī) – invoice code parsing – phân tích mã hóa đơn |
| 2567 | 发票电子标签 (fāpiào diànzǐ biāoqiān) – electronic invoice tag – nhãn điện tử hóa đơn |
| 2568 | 发票处理程序 (fāpiào chǔlǐ chéngxù) – invoice handling procedure – quy trình xử lý hóa đơn |
| 2569 | 发票字段映射 (fāpiào zìduàn yìngshè) – invoice field mapping – ánh xạ trường hóa đơn |
| 2570 | 发票自动提交 (fāpiào zìdòng tíjiāo) – automatic invoice submission – nộp hóa đơn tự động |
| 2571 | 发票汇总表 (fāpiào huìzǒng biǎo) – invoice summary table – bảng tổng hợp hóa đơn |
| 2572 | 发票申诉流程 (fāpiào shēnsù liúchéng) – invoice appeal process – quy trình khiếu nại hóa đơn |
| 2573 | 发票模板名称 (fāpiào móbǎn míngchēng) – invoice template name – tên mẫu hóa đơn |
| 2574 | 发票查验结果 (fāpiào cháyàn jiéguǒ) – invoice verification result – kết quả kiểm tra hóa đơn |
| 2575 | 发票账务接口 (fāpiào zhàngwù jiēkǒu) – invoice accounting interface – giao diện kế toán hóa đơn |
| 2576 | 发票原始记录 (fāpiào yuánshǐ jìlù) – original invoice record – bản ghi hóa đơn gốc |
| 2577 | 发票税率设置 (fāpiào shuìlǜ shèzhì) – invoice tax rate setting – cài đặt thuế suất hóa đơn |
| 2578 | 发票内容识别 (fāpiào nèiróng shíbié) – invoice content recognition – nhận dạng nội dung hóa đơn |
| 2579 | 发票信息匹配 (fāpiào xìnxī pǐpèi) – invoice data matching – đối chiếu thông tin hóa đơn |
| 2580 | 发票格式模板 (fāpiào géshì móbǎn) – invoice format template – mẫu định dạng hóa đơn |
| 2581 | 发票盖章要求 (fāpiào gàizhāng yāoqiú) – invoice stamping requirement – yêu cầu đóng dấu hóa đơn |
| 2582 | 发票审批机制 (fāpiào shěnpī jīzhì) – invoice approval mechanism – cơ chế phê duyệt hóa đơn |
| 2583 | 发票流转路径 (fāpiào liúzhuǎn lùjìng) – invoice circulation route – lộ trình lưu chuyển hóa đơn |
| 2584 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuance record – bản ghi phát hành hóa đơn |
| 2585 | 发票接收机制 (fāpiào jiēshōu jīzhì) – invoice receiving mechanism – cơ chế nhận hóa đơn |
| 2586 | 发票存档规则 (fāpiào cúndàng guīzé) – invoice archiving rules – quy tắc lưu trữ hóa đơn |
| 2587 | 发票上传记录 (fāpiào shàngchuán jìlù) – invoice upload record – bản ghi tải hóa đơn |
| 2588 | 发票认证中心 (fāpiào rènzhèng zhōngxīn) – invoice authentication center – trung tâm xác thực hóa đơn |
| 2589 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – invoice history record – bản ghi lịch sử hóa đơn |
| 2590 | 发票调整申请 (fāpiào tiáozhěng shēnqǐng) – invoice adjustment request – yêu cầu điều chỉnh hóa đơn |
| 2591 | 发票税收代码 (fāpiào shuìshōu dàimǎ) – invoice tax code – mã thuế hóa đơn |
| 2592 | 发票导出模板 (fāpiào dǎochū móbǎn) – invoice export template – mẫu xuất hóa đơn |
| 2593 | 发票通用字段 (fāpiào tōngyòng zìduàn) – general invoice fields – trường dữ liệu chung của hóa đơn |
| 2594 | 发票明细条目 (fāpiào míngxì tiáomù) – invoice line item – mục chi tiết hóa đơn |
| 2595 | 发票报销凭证 (fāpiào bàoxiāo píngzhèng) – invoice reimbursement voucher – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 2596 | 发票处理状态 (fāpiào chǔlǐ zhuàngtài) – invoice processing status – trạng thái xử lý hóa đơn |
| 2597 | 发票备注信息 (fāpiào bèizhù xìnxī) – invoice remark info – thông tin ghi chú hóa đơn |
| 2598 | 发票核对系统 (fāpiào héduì xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống đối chiếu hóa đơn |
| 2599 | 发票报税功能 (fāpiào bàoshuì gōngnéng) – invoice tax filing function – chức năng khai thuế hóa đơn |
| 2600 | 发票自动识别 (fāpiào zìdòng shíbié) – automatic invoice recognition – nhận dạng hóa đơn tự động |
| 2601 | 发票审批流程 (fāpiào shěnpī liúchéng) – invoice approval workflow – quy trình duyệt hóa đơn |
| 2602 | 发票退回处理 (fāpiào tuìhuí chǔlǐ) – invoice return handling – xử lý hóa đơn bị trả lại |
| 2603 | 发票关联交易 (fāpiào guānlián jiāoyì) – related transaction invoice – hóa đơn giao dịch liên quan |
| 2604 | 发票批量上传 (fāpiào pīliàng shàngchuán) – batch invoice upload – tải hóa đơn hàng loạt |
| 2605 | 发票归档编号 (fāpiào guīdàng biānhào) – invoice archive number – số lưu trữ hóa đơn |
| 2606 | 发票加密处理 (fāpiào jiāmì chǔlǐ) – invoice encryption handling – xử lý mã hóa hóa đơn |
| 2607 | 发票审核人 (fāpiào shěnhérén) – invoice auditor – người kiểm hóa đơn |
| 2608 | 发票处理中心 (fāpiào chǔlǐ zhōngxīn) – invoice processing center – trung tâm xử lý hóa đơn |
| 2609 | 发票打印日志 (fāpiào dǎyìn rìzhì) – invoice print log – nhật ký in hóa đơn |
| 2610 | 发票索引号 (fāpiào suǒyǐnhào) – invoice index number – mã chỉ mục hóa đơn |
| 2611 | 发票交易编号 (fāpiào jiāoyì biānhào) – invoice transaction number – số giao dịch hóa đơn |
| 2612 | 发票识别系统 (fāpiào shíbié xìtǒng) – invoice recognition system – hệ thống nhận diện hóa đơn |
| 2613 | 发票关键字段 (fāpiào guānjiàn zìduàn) – key invoice fields – trường dữ liệu quan trọng của hóa đơn |
| 2614 | 发票上传记录表 (fāpiào shàngchuán jìlù biǎo) – invoice upload log sheet – bảng ghi tải hóa đơn |
| 2615 | 发票发送状态 (fāpiào fāsòng zhuàngtài) – invoice delivery status – trạng thái gửi hóa đơn |
| 2616 | 发票归档机制 (fāpiào guīdàng jīzhì) – invoice archiving mechanism – cơ chế lưu trữ hóa đơn |
| 2617 | 发票申报管理 (fāpiào shēnbào guǎnlǐ) – invoice declaration management – quản lý khai báo hóa đơn |
| 2618 | 发票标签分类 (fāpiào biāoqiān fēnlèi) – invoice label classification – phân loại nhãn hóa đơn |
| 2619 | 发票同步接口 (fāpiào tóngbù jiēkǒu) – invoice sync interface – giao diện đồng bộ hóa đơn |
| 2620 | 发票管理仪表板 (fāpiào guǎnlǐ yíbiǎobǎn) – invoice dashboard – bảng điều khiển hóa đơn |
| 2621 | 发票通知系统 (fāpiào tōngzhī xìtǒng) – invoice notification system – hệ thống thông báo hóa đơn |
| 2622 | 发票审核报告 (fāpiào shěnhé bàogào) – invoice audit report – báo cáo kiểm toán hóa đơn |
| 2623 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – invoice usage record – bản ghi sử dụng hóa đơn |
| 2624 | 发票接收人 (fāpiào jiēshōurén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 2625 | 发票来源系统 (fāpiào láiyuán xìtǒng) – invoice source system – hệ thống nguồn của hóa đơn |
| 2626 | 发票逻辑验证 (fāpiào luójí yànzhèng) – invoice logic verification – xác minh logic hóa đơn |
| 2627 | 发票字段定义 (fāpiào zìduàn dìngyì) – invoice field definition – định nghĩa trường dữ liệu hóa đơn |
| 2628 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – abnormal invoice handling – xử lý hóa đơn bất thường |
| 2629 | 发票数据对账 (fāpiào shùjù duìzhàng) – invoice data reconciliation – đối soát dữ liệu hóa đơn |
| 2630 | 发票接口规范 (fāpiào jiēkǒu guīfàn) – invoice interface specification – quy chuẩn giao diện hóa đơn |
| 2631 | 发票时效控制 (fāpiào shíxiào kòngzhì) – invoice timeliness control – kiểm soát thời hạn hóa đơn |
| 2632 | 发票匹配规则 (fāpiào pǐpèi guīzé) – invoice matching rules – quy tắc đối chiếu hóa đơn |
| 2633 | 发票识别标签 (fāpiào shíbié biāoqiān) – invoice identification label – nhãn nhận dạng hóa đơn |
| 2634 | 发票类型管理 (fāpiào lèixíng guǎnlǐ) – invoice type management – quản lý loại hóa đơn |
| 2635 | 发票功能模块 (fāpiào gōngnéng mókuài) – invoice function module – mô-đun chức năng hóa đơn |
| 2636 | 发票验证程序 (fāpiào yànzhèng chéngxù) – invoice verification procedure – quy trình xác minh hóa đơn |
| 2637 | 发票分发规则 (fāpiào fēnfā guīzé) – invoice distribution rules – quy tắc phân phối hóa đơn |
| 2638 | 发票重复校验 (fāpiào chóngfù jiàoyàn) – duplicate invoice check – kiểm tra hóa đơn trùng lặp |
| 2639 | 发票明细表格 (fāpiào míngxì biǎogé) – invoice detail table – bảng chi tiết hóa đơn |
| 2640 | 发票自动分类 (fāpiào zìdòng fēnlèi) – automatic invoice classification – phân loại hóa đơn tự động |
| 2641 | 发票凭证匹配 (fāpiào píngzhèng pǐpèi) – invoice-voucher matching – đối chiếu hóa đơn với chứng từ |
| 2642 | 发票文件管理 (fāpiào wénjiàn guǎnlǐ) – invoice file management – quản lý tệp hóa đơn |
| 2643 | 发票跨系统同步 (fāpiào kuà xìtǒng tóngbù) – cross-system invoice sync – đồng bộ hóa đơn giữa các hệ thống |
| 2644 | 发票转移记录 (fāpiào zhuǎnyí jìlù) – invoice transfer record – bản ghi chuyển hóa đơn |
| 2645 | 发票分类索引 (fāpiào fēnlèi suǒyǐn) – invoice category index – chỉ mục phân loại hóa đơn |
| 2646 | 发票授权流程 (fāpiào shòuquán liúchéng) – invoice authorization process – quy trình ủy quyền hóa đơn |
| 2647 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – invoice void record – bản ghi hủy hóa đơn |
| 2648 | 发票审计功能 (fāpiào shěnjì gōngnéng) – invoice audit function – chức năng kiểm toán hóa đơn |
| 2649 | 发票状态分析 (fāpiào zhuàngtài fēnxī) – invoice status analysis – phân tích trạng thái hóa đơn |
| 2650 | 发票归类标准 (fāpiào guīlèi biāozhǔn) – invoice classification criteria – tiêu chuẩn phân loại hóa đơn |
| 2651 | 发票作废操作 (fāpiào zuòfèi cāozuò) – voiding invoice operation – thao tác hủy hóa đơn |
| 2652 | 发票查验功能 (fāpiào cháyàn gōngnéng) – invoice inspection function – chức năng kiểm tra hóa đơn |
| 2653 | 发票预警系统 (fāpiào yùjǐng xìtǒng) – invoice alert system – hệ thống cảnh báo hóa đơn |
| 2654 | 发票账龄分析 (fāpiào zhànglíng fēnxī) – invoice aging analysis – phân tích tuổi nợ hóa đơn |
| 2655 | 发票历史版本 (fāpiào lìshǐ bǎnběn) – invoice version history – lịch sử phiên bản hóa đơn |
| 2656 | 发票格式统一 (fāpiào géshì tǒngyī) – standardized invoice format – định dạng hóa đơn chuẩn hóa |
| 2657 | 发票引用编号 (fāpiào yǐnyòng biānhào) – invoice reference number – mã tham chiếu hóa đơn |
| 2658 | 发票扫描模块 (fāpiào sǎomiáo mókuài) – invoice scanning module – mô-đun quét hóa đơn |
| 2659 | 发票查重功能 (fāpiào cháchóng gōngnéng) – duplicate invoice check function – chức năng kiểm tra trùng hóa đơn |
| 2660 | 发票签收机制 (fāpiào qiānshōu jīzhì) – invoice receipt mechanism – cơ chế ký nhận hóa đơn |
| 2661 | 发票对账模板 (fāpiào duìzhàng móbǎn) – invoice reconciliation template – mẫu đối chiếu hóa đơn |
| 2662 | 发票追踪系统 (fāpiào zhuīzōng xìtǒng) – invoice tracking system – hệ thống theo dõi hóa đơn |
| 2663 | 发票转换记录 (fāpiào zhuǎnhuàn jìlù) – invoice conversion record – bản ghi chuyển đổi hóa đơn |
| 2664 | 发票开具规则 (fāpiào kāijù guīzé) – invoice issuance rules – quy định phát hành hóa đơn |
| 2665 | 发票归档格式 (fāpiào guīdàng géshì) – invoice archive format – định dạng lưu trữ hóa đơn |
| 2666 | 发票交易日志 (fāpiào jiāoyì rìzhì) – invoice transaction log – nhật ký giao dịch hóa đơn |
| 2667 | 发票数据格式 (fāpiào shùjù géshì) – invoice data format – định dạng dữ liệu hóa đơn |
| 2668 | 发票追踪编码 (fāpiào zhuīzōng biānmǎ) – invoice tracking code – mã theo dõi hóa đơn |
| 2669 | 发票数据挖掘 (fāpiào shùjù wājué) – invoice data mining – khai thác dữ liệu hóa đơn |
| 2670 | 发票时间戳验证 (fāpiào shíjiānchuō yànzhèng) – invoice timestamp verification – xác minh dấu thời gian hóa đơn |
| 2671 | 发票异常检测 (fāpiào yìcháng jiǎncè) – abnormal invoice detection – phát hiện hóa đơn bất thường |
| 2672 | 发票日志备份 (fāpiào rìzhì bèifèn) – invoice log backup – sao lưu nhật ký hóa đơn |
| 2673 | 发票可视化面板 (fāpiào kěshìhuà miànbǎn) – invoice visualization panel – bảng trực quan hóa đơn |
| 2674 | 发票OCR识别 (fāpiào OCR shíbié) – invoice OCR recognition – nhận dạng hóa đơn bằng OCR |
| 2675 | 发票扫描识别率 (fāpiào sǎomiáo shíbié lǜ) – invoice scan recognition rate – tỷ lệ nhận dạng hóa đơn quét |
| 2676 | 发票图像存储 (fāpiào túxiàng cúnchǔ) – invoice image storage – lưu trữ hình ảnh hóa đơn |
| 2677 | 发票文档转换 (fāpiào wéndàng zhuǎnhuàn) – invoice document conversion – chuyển đổi tài liệu hóa đơn |
| 2678 | 发票报表生成 (fāpiào bàobiǎo shēngchéng) – invoice report generation – tạo báo cáo hóa đơn |
| 2679 | 发票核对清单 (fāpiào héduì qīngdān) – invoice verification checklist – danh sách kiểm tra hóa đơn |
| 2680 | 发票税务申报 (fāpiào shuìwù shēnbào) – tax declaration for invoices – khai báo thuế hóa đơn |
| 2681 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – handling invoice exceptions – xử lý bất thường hóa đơn |
| 2682 | 发票资料审核 (fāpiào zīliào shěnhé) – invoice data review – kiểm duyệt dữ liệu hóa đơn |
| 2683 | 发票授权管理 (fāpiào shòuquán guǎnlǐ) – invoice authorization management – quản lý ủy quyền hóa đơn |
| 2684 | 发票缺失警告 (fāpiào quēshī jǐnggào) – missing invoice warning – cảnh báo thiếu hóa đơn |
| 2685 | 发票归档流程 (fāpiào guīdàng liúchéng) – invoice archiving process – quy trình lưu trữ hóa đơn |
| 2686 | 发票上传接口 (fāpiào shàngchuán jiēkǒu) – invoice upload interface – giao diện tải hóa đơn lên |
| 2687 | 发票撤销操作 (fāpiào chèxiāo cāozuò) – invoice cancellation operation – thao tác hủy hóa đơn |
| 2688 | 发票分配策略 (fāpiào fēnpèi cèlüè) – invoice allocation strategy – chiến lược phân bổ hóa đơn |
| 2689 | 发票调取功能 (fāpiào tiáoqǔ gōngnéng) – invoice retrieval function – chức năng truy xuất hóa đơn |
| 2690 | 发票扫描质量 (fāpiào sǎomiáo zhìliàng) – invoice scan quality – chất lượng quét hóa đơn |
| 2691 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice approval process – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 2692 | 发票对账功能 (fāpiào duìzhàng gōngnéng) – invoice reconciliation function – chức năng đối chiếu hóa đơn |
| 2693 | 发票补录操作 (fāpiào bǔlù cāozuò) – invoice supplementary entry operation – thao tác nhập bổ sung hóa đơn |
| 2694 | 发票稽查报告 (fāpiào jīchá bàogào) – invoice inspection report – báo cáo kiểm tra hóa đơn |
| 2695 | 发票数据清理 (fāpiào shùjù qīnglǐ) – invoice data cleansing – làm sạch dữ liệu hóa đơn |
| 2696 | 发票失效通知 (fāpiào shīxiào tōngzhī) – invoice invalidation notice – thông báo hóa đơn hết hiệu lực |
| 2697 | 发票跟踪编号 (fāpiào gēnzōng biānhào) – invoice tracking number – số theo dõi hóa đơn |
| 2698 | 发票审核权限 (fāpiào shěnhé quánxiàn) – invoice approval authority – quyền phê duyệt hóa đơn |
| 2699 | 发票自动化处理 (fāpiào zìdònghuà chǔlǐ) – automated invoice processing – xử lý hóa đơn tự động |
| 2700 | 发票补发申请 (fāpiào bǔfā shēnqǐng) – invoice reissue application – đơn xin cấp lại hóa đơn |
| 2701 | 发票格式校验 (fāpiào géshì jiàoyàn) – invoice format validation – xác thực định dạng hóa đơn |
| 2702 | 发票追踪日志 (fāpiào zhuīzōng rìzhì) – invoice tracking log – nhật ký theo dõi hóa đơn |
| 2703 | 发票生成日期 (fāpiào shēngchéng rìqī) – invoice generation date – ngày tạo hóa đơn |
| 2704 | 发票流程优化 (fāpiào liúchéng yōuhuà) – invoice process optimization – tối ưu quy trình hóa đơn |
| 2705 | 发票审核反馈 (fāpiào shěnhé fǎnkuì) – invoice approval feedback – phản hồi phê duyệt hóa đơn |
| 2706 | 发票验证系统 (fāpiào yànzhèng xìtǒng) – invoice validation system – hệ thống xác thực hóa đơn |
| 2707 | 发票税务登记 (fāpiào shuìwù dēngjì) – tax registration for invoices – đăng ký thuế hóa đơn |
| 2708 | 发票货币种类 (fāpiào huòbì zhǒnglèi) – invoice currency type – loại tiền tệ hóa đơn |
| 2709 | 发票服务费 (fāpiào fúwù fèi) – invoice service charge – phí dịch vụ hóa đơn |
| 2710 | 发票税点调整 (fāpiào shuì diǎn tiáozhěng) – invoice tax point adjustment – điều chỉnh điểm thuế hóa đơn |
| 2711 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cún dàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 2712 | 发票错误提示 (fāpiào cuòwù tíshì) – invoice error message – thông báo lỗi hóa đơn |
| 2713 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – invoice automatic matching – đối chiếu hóa đơn tự động |
| 2714 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – invoice history record – ghi chép lịch sử hóa đơn |
| 2715 | 发票扫描质量控制 (fāpiào sǎomiáo zhìliàng kòngzhì) – invoice scan quality control – kiểm soát chất lượng quét hóa đơn |
| 2716 | 发票上传验证 (fāpiào shàngchuán yànzhèng) – invoice upload verification – xác minh tải hóa đơn lên |
| 2717 | 发票回收管理 (fāpiào huíshōu guǎnlǐ) – invoice recall management – quản lý thu hồi hóa đơn |
| 2718 | 发票授权审核 (fāpiào shòuquán shěnhé) – invoice authorization approval – phê duyệt ủy quyền hóa đơn |
| 2719 | 发票数字签名 (fāpiào shùzì qiānmíng) – digital invoice signature – chữ ký số hóa đơn |
| 2720 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – invoice amount validation – xác thực số tiền hóa đơn |
| 2721 | 发票追踪查询 (fāpiào zhuīzōng cháxún) – invoice tracking inquiry – tra cứu theo dõi hóa đơn |
| 2722 | 发票电子邮件发送 (fāpiào diànzǐ yóujiàn fāsòng) – electronic invoice email sending – gửi hóa đơn điện tử qua email |
| 2723 | 发票人工审核 (fāpiào réngōng shěnhé) – manual invoice review – kiểm duyệt hóa đơn thủ công |
| 2724 | 发票分配规则 (fāpiào fēnpèi guīzé) – invoice allocation rules – quy tắc phân bổ hóa đơn |
| 2725 | 发票清算系统 (fāpiào qīngsuàn xìtǒng) – invoice clearing system – hệ thống thanh toán hóa đơn |
| 2726 | 发票税务筹划 (fāpiào shuìwù chóuhuà) – invoice tax planning – hoạch định thuế hóa đơn |
| 2727 | 发票审核流程优化 (fāpiào shěnhé liúchéng yōuhuà) – invoice approval process optimization – tối ưu quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 2728 | 发票异常记录 (fāpiào yìcháng jìlù) – invoice anomaly record – ghi chép bất thường hóa đơn |
| 2729 | 发票存储期限 (fāpiào cúnchǔ qīxiàn) – invoice retention period – thời hạn lưu trữ hóa đơn |
| 2730 | 发票失效处理 (fāpiào shīxiào chǔlǐ) – invoice invalidation handling – xử lý hóa đơn hết hạn |
| 2731 | 发票扫描优化 (fāpiào sǎomiáo yōuhuà) – invoice scanning optimization – tối ưu quét hóa đơn |
| 2732 | 发票税收政策 (fāpiào shuìshōu zhèngcè) – invoice tax policy – chính sách thuế hóa đơn |
| 2733 | 发票打印管理 (fāpiào dǎyìn guǎnlǐ) – invoice print management – quản lý in hóa đơn |
| 2734 | 发票接口对接 (fāpiào jiēkǒu duìjiē) – invoice interface integration – tích hợp giao diện hóa đơn |
| 2735 | 发票分类标准制定 (fāpiào fēnlèi biāozhǔn zhìdìng) – invoice classification standard formulation – xây dựng tiêu chuẩn phân loại hóa đơn |
| 2736 | 发票异常分析 (fāpiào yìcháng fēnxī) – invoice anomaly analysis – phân tích bất thường hóa đơn |
| 2737 | 发票电子归档 (fāpiào diànzǐ guīdàng) – electronic invoice filing – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 2738 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – invoice audit standards – tiêu chuẩn kiểm duyệt hóa đơn |
| 2739 | 发票货物明细 (fāpiào huòwù míngxì) – invoice goods details – chi tiết hàng hóa trên hóa đơn |
| 2740 | 发票发出日期 (fāpiào fāchū rìqī) – invoice issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 2741 | 发票收款账户 (fāpiào shōukuǎn zhànghù) – invoice payment account – tài khoản nhận thanh toán trên hóa đơn |
| 2742 | 发票税务备案 (fāpiào shuìwù bèi’àn) – invoice tax filing – đăng ký thuế hóa đơn |
| 2743 | 发票批注 (fāpiào pīzhù) – invoice annotation – ghi chú trên hóa đơn |
| 2744 | 发票关联订单 (fāpiào guānlián dìngdān) – invoice related order – đơn hàng liên quan hóa đơn |
| 2745 | 发票退货处理 (fāpiào tuìhuò chǔlǐ) – invoice return handling – xử lý trả hàng trên hóa đơn |
| 2746 | 发票结算周期 (fāpiào jiésuàn zhōuqī) – invoice settlement period – kỳ thanh toán hóa đơn |
| 2747 | 发票打印份数 (fāpiào dǎyìn fènshù) – invoice print copies – số bản in hóa đơn |
| 2748 | 发票版本管理 (fāpiào bǎnběn guǎnlǐ) – invoice version control – quản lý phiên bản hóa đơn |
| 2749 | 发票订单匹配 (fāpiào dìngdān pǐpèi) – invoice order matching – đối chiếu đơn hàng với hóa đơn |
| 2750 | 发票数字认证 (fāpiào shùzì rènzhèng) – digital invoice certification – chứng nhận số hóa đơn |
| 2751 | 发票导入模板 (fāpiào dǎorù móbǎn) – invoice import template – mẫu nhập dữ liệu hóa đơn |
| 2752 | 发票税务稽查 (fāpiào shuìwù jīchá) – invoice tax inspection – thanh tra thuế hóa đơn |
| 2753 | 发票状态监控 (fāpiào zhuàngtài jiānkòng) – invoice status monitoring – giám sát trạng thái hóa đơn |
| 2754 | 发票手工输入 (fāpiào shǒugōng shūrù) – manual invoice input – nhập hóa đơn thủ công |
| 2755 | 发票接收方 (fāpiào jiēshōu fāng) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 2756 | 发票扫描错误 (fāpiào sǎomiáo cuòwù) – invoice scanning error – lỗi quét hóa đơn |
| 2757 | 发票退回处理 (fāpiào tuìhuí chǔlǐ) – invoice return processing – xử lý trả lại hóa đơn |
| 2758 | 发票安全策略 (fāpiào ānquán cèlüè) – invoice security policy – chính sách bảo mật hóa đơn |
| 2759 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch invoice import – nhập hàng loạt hóa đơn |
| 2760 | 发票税务报告 (fāpiào shuìwù bàogào) – invoice tax report – báo cáo thuế hóa đơn |
| 2761 | 发票验证失败 (fāpiào yànzhèng shībài) – invoice validation failure – xác thực hóa đơn thất bại |
| 2762 | 发票差异分析 (fāpiào chāyì fēnxī) – invoice discrepancy analysis – phân tích sai lệch hóa đơn |
| 2763 | 发票记录查询 (fāpiào jìlù cháxún) – invoice record inquiry – tra cứu hồ sơ hóa đơn |
| 2764 | 发票报废处理 (fāpiào bàofèi chǔlǐ) – invoice cancellation processing – xử lý hủy hóa đơn |
| 2765 | 发票电子归档系统 (fāpiào diànzǐ guīdàng xìtǒng) – electronic invoice filing system – hệ thống lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 2766 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuance authority – quyền phát hành hóa đơn |
| 2767 | 发票分配规则 (fāpiào fēnpèi guīzé) – invoice allocation rules – quy tắc phân phối hóa đơn |
| 2768 | 发票信息管理系统 (fāpiào xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – invoice information management system – hệ thống quản lý thông tin hóa đơn |
| 2769 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – invoice tax amount calculation – tính toán số thuế hóa đơn |
| 2770 | 发票异常数据 (fāpiào yìcháng shùjù) – invoice abnormal data – dữ liệu bất thường hóa đơn |
| 2771 | 发票申报流程 (fāpiào shēnbào liúchéng) – invoice declaration process – quy trình kê khai hóa đơn |
| 2772 | 发票电子支付 (fāpiào diànzǐ zhīfù) – electronic invoice payment – thanh toán hóa đơn điện tử |
| 2773 | 发票冲销处理 (fāpiào chōngxiāo chǔlǐ) – invoice reversal processing – xử lý hủy hóa đơn |
| 2774 | 发票号码唯一性 (fāpiào hàomǎ wéiyīxìng) – invoice number uniqueness – tính duy nhất của số hóa đơn |
| 2775 | 发票签发单位 (fāpiào qiānfā dānwèi) – invoice issuing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 2776 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – invoice usage record – hồ sơ sử dụng hóa đơn |
| 2777 | 发票存档期限 (fāpiào cúngdàng qīxiàn) – invoice archiving period – thời hạn lưu trữ hóa đơn |
| 2778 | 发票批量审核 (fāpiào pīliàng shěnhé) – batch invoice audit – kiểm tra hóa đơn hàng loạt |
| 2779 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – invoice payment receipt confirmation – xác nhận thu tiền hóa đơn |
| 2780 | 发票自动生成规则 (fāpiào zìdòng shēngchéng guīzé) – automatic invoice generation rules – quy tắc tạo hóa đơn tự động |
| 2781 | 发票退票处理 (fāpiào tuìpiào chǔlǐ) – invoice refund processing – xử lý hoàn trả hóa đơn |
| 2782 | 发票开票人员 (fāpiào kāipiào rényuán) – invoice issuer – người phát hành hóa đơn |
| 2783 | 发票发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – phần tiêu đề hóa đơn |
| 2784 | 发票附加信息 (fāpiào fùjiā xìnxī) – invoice additional information – thông tin bổ sung hóa đơn |
| 2785 | 发票税务编码 (fāpiào shuìwù biānmǎ) – invoice tax code – mã số thuế trên hóa đơn |
| 2786 | 发票管理权限 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn) – invoice management authority – quyền quản lý hóa đơn |
| 2787 | 发票销售单位 (fāpiào xiāoshòu dānwèi) – invoice sales unit – đơn vị bán hàng trên hóa đơn |
| 2788 | 发票购买方 (fāpiào gòumǎi fāng) – invoice purchaser – bên mua trên hóa đơn |
| 2789 | 发票转让记录 (fāpiào zhuǎnràng jìlù) – invoice transfer record – hồ sơ chuyển nhượng hóa đơn |
| 2790 | 发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – invoice certification system – hệ thống xác nhận hóa đơn |
| 2791 | 发票信息录入 (fāpiào xìnxī lùrù) – invoice information entry – nhập liệu thông tin hóa đơn |
| 2792 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch invoice import – nhập khẩu hóa đơn hàng loạt |
| 2793 | 发票发出通知 (fāpiào fāchū tōngzhī) – invoice dispatch notification – thông báo phát hành hóa đơn |
| 2794 | 发票有效验证 (fāpiào yǒuxiào yànzhèng) – invoice validity verification – xác thực hiệu lực hóa đơn |
| 2795 | 发票税务申报表 (fāpiào shuìwù shēnbào biǎo) – invoice tax declaration form – biểu mẫu khai thuế hóa đơn |
| 2796 | 发票税务编码管理 (fāpiào shuìwù biānmǎ guǎnlǐ) – invoice tax code management – quản lý mã số thuế hóa đơn |
| 2797 | 发票签发流程 (fāpiào qiānfā liúchéng) – invoice issuance procedure – thủ tục phát hành hóa đơn |
| 2798 | 发票销毁记录 (fāpiào xiāohuǐ jìlù) – invoice destruction record – hồ sơ hủy hóa đơn |
| 2799 | 发票异常警报 (fāpiào yìcháng jǐngbào) – invoice anomaly alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 2800 | 发票收据编号 (fāpiào shōujù biānhào) – invoice receipt number – số biên nhận hóa đơn |
| 2801 | 发票账务核对 (fāpiào zhàngwù héduì) – invoice accounting reconciliation – đối chiếu kế toán hóa đơn |
| 2802 | 发票异常反馈 (fāpiào yìcháng fǎnkuì) – invoice exception feedback – phản hồi lỗi hóa đơn |
| 2803 | 发票税务系统 (fāpiào shuìwù xìtǒng) – invoice tax system – hệ thống thuế hóa đơn |
| 2804 | 发票信息校验 (fāpiào xìnxī jiàoyàn) – invoice information verification – kiểm tra thông tin hóa đơn |
| 2805 | 发票退换流程 (fāpiào tuìhuàn liúchéng) – invoice return and exchange process – quy trình trả và đổi hóa đơn |
| 2806 | 发票报销管理 (fāpiào bàoxiāo guǎnlǐ) – invoice reimbursement management – quản lý hoàn trả hóa đơn |
| 2807 | 发票发送通知 (fāpiào fāsòng tōngzhī) – invoice sending notification – thông báo gửi hóa đơn |
| 2808 | 发票批量审核流程 (fāpiào pīliàng shěnhé liúchéng) – batch invoice audit process – quy trình kiểm tra hóa đơn hàng loạt |
| 2809 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoice issuing organization – tổ chức phát hành hóa đơn |
| 2810 | 发票收货单位 (fāpiào shōuhuò dānwèi) – invoice receiving unit – đơn vị nhận hàng trên hóa đơn |
| 2811 | 发票税务登记证 (fāpiào shuìwù dēngjì zhèng) – tax registration certificate – giấy đăng ký thuế |
| 2812 | 发票项目明细 (fāpiào xiàngmù míngxì) – invoice item details – chi tiết mục hóa đơn |
| 2813 | 发票代码查询 (fāpiào dàimǎ cháxún) – invoice code query – tra cứu mã hóa đơn |
| 2814 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – invoice tax amount calculation – tính toán thuế hóa đơn |
| 2815 | 发票信息变更 (fāpiào xìnxī biàngēng) – invoice information modification – thay đổi thông tin hóa đơn |
| 2816 | 发票货物名称 (fāpiào huòwù míngchēng) – invoice goods name – tên hàng hóa trên hóa đơn |
| 2817 | 发票备注信息 (fāpiào bèizhù xìnxī) – invoice remarks information – thông tin ghi chú hóa đơn |
| 2818 | 发票分割规则 (fāpiào fēngē guīzé) – invoice splitting rules – quy tắc phân chia hóa đơn |
| 2819 | 发票收款银行 (fāpiào shōukuǎn yínháng) – invoice collection bank – ngân hàng thu tiền hóa đơn |
| 2820 | 发票审核状态 (fāpiào shěnhé zhuàngtài) – invoice audit status – trạng thái kiểm tra hóa đơn |
| 2821 | 发票付款期限 (fāpiào fùkuǎn qīxiàn) – invoice payment deadline – hạn thanh toán hóa đơn |
| 2822 | 发票快递信息 (fāpiào kuàidì xìnxī) – invoice courier information – thông tin gửi hóa đơn qua bưu điện |
| 2823 | 发票批复文件 (fāpiào pīfù wénjiàn) – invoice approval document – văn bản phê duyệt hóa đơn |
| 2824 | 发票纠错机制 (fāpiào jiūcuò jīzhì) – invoice error correction mechanism – cơ chế sửa lỗi hóa đơn |
| 2825 | 发票登记编号 (fāpiào dēngjì biānhào) – invoice registration number – số đăng ký hóa đơn |
| 2826 | 发票文件归档 (fāpiào wénjiàn guīdàng) – invoice document archiving – lưu trữ hồ sơ hóa đơn |
| 2827 | 发票多币种管理 (fāpiào duō bìzhǒng guǎnlǐ) – multi-currency invoice management – quản lý hóa đơn đa ngoại tệ |
| 2828 | 发票收款方式 (fāpiào shōukuǎn fāngshì) – invoice collection method – phương thức thu tiền hóa đơn |
| 2829 | 发票销账管理 (fāpiào xiāozhàng guǎnlǐ) – invoice write-off management – quản lý xóa sổ hóa đơn |
| 2830 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – invoice amount reconciliation – đối chiếu số tiền hóa đơn |
| 2831 | 发票税务检查表 (fāpiào shuìwù jiǎnchá biǎo) – invoice tax inspection checklist – bảng kiểm tra thuế hóa đơn |
| 2832 | 发票收款凭证 (fāpiào shōukuǎn píngzhèng) – invoice payment voucher – chứng từ thu tiền hóa đơn |
| 2833 | 发票信用评级 (fāpiào xìnyòng píngjí) – invoice credit rating – đánh giá tín dụng hóa đơn |
| 2834 | 发票复核意见 (fāpiào fùhé yìjiàn) – invoice review comments – ý kiến thẩm định hóa đơn |
| 2835 | 发票收货确认 (fāpiào shōuhuò quèrèn) – invoice receipt confirmation – xác nhận nhận hàng trên hóa đơn |
| 2836 | 发票管理制度 (fāpiào guǎnlǐ zhìdù) – invoice management system – hệ thống quản lý hóa đơn |
| 2837 | 发票货物数量 (fāpiào huòwù shùliàng) – invoice goods quantity – số lượng hàng hóa trên hóa đơn |
| 2838 | 发票寄送地址 (fāpiào jìsòng dìzhǐ) – invoice mailing address – địa chỉ gửi hóa đơn |
| 2839 | 发票退换货 (fāpiào tuì huàn huò) – invoice return and exchange – trả hàng và đổi hàng hóa đơn |
| 2840 | 发票多语言支持 (fāpiào duō yǔyán zhīchí) – invoice multilingual support – hỗ trợ đa ngôn ngữ hóa đơn |
| 2841 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice approval process – quy trình duyệt hóa đơn |
| 2842 | 发票客户编号 (fāpiào kèhù biānhào) – invoice customer number – mã khách hàng trên hóa đơn |
| 2843 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoice issuing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 2844 | 发票修改权限 (fāpiào xiūgǎi quánxiàn) – invoice modification authority – quyền chỉnh sửa hóa đơn |
| 2845 | 发票结算周期 (fāpiào jiésuàn zhōuqī) – invoice settlement period – chu kỳ thanh toán hóa đơn |
| 2846 | 发票号码重复 (fāpiào hàomǎ chóngfù) – duplicate invoice number – số hóa đơn trùng |
| 2847 | 发票税额减免 (fāpiào shuì’é jiǎnmiǎn) – invoice tax exemption – miễn giảm thuế hóa đơn |
| 2848 | 发票作废申请单 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng dān) – invoice cancellation request form – đơn đề nghị hủy hóa đơn |
| 2849 | 发票销货清单 (fāpiào xiāohuò qīngdān) – invoice goods delivery list – danh sách giao hàng trên hóa đơn |
| 2850 | 发票复印件管理 (fāpiào fùyìnjiàn guǎnlǐ) – invoice copy management – quản lý bản sao hóa đơn |
| 2851 | 发票签字确认 (fāpiào qiānzì quèrèn) – invoice signature confirmation – xác nhận chữ ký hóa đơn |
| 2852 | 发票误差调整 (fāpiào wùchā tiáozhěng) – invoice error adjustment – điều chỉnh sai sót hóa đơn |
| 2853 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper invoice version – hóa đơn giấy |
| 2854 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic invoice version – hóa đơn điện tử |
| 2855 | 发票日结统计 (fāpiào rì jié tǒngjì) – daily invoice summary – thống kê hóa đơn hàng ngày |
| 2856 | 发票扫描系统 (fāpiào sǎomiáo xìtǒng) – invoice scanning system – hệ thống quét hóa đơn |
| 2857 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuance error – lỗi phát hành hóa đơn |
| 2858 | 发票退票流程 (fāpiào tuì piào liúchéng) – invoice return process – quy trình trả hóa đơn |
| 2859 | 发票有效期 (fāpiào yǒuxiào qī) – invoice validity period – thời hạn hiệu lực hóa đơn |
| 2860 | 发票填写规范 (fāpiào tiánxiě guīfàn) – invoice filling regulations – quy định điền hóa đơn |
| 2861 | 发票收取确认 (fāpiào shōuqǔ quèrèn) – invoice receipt acknowledgment – xác nhận nhận hóa đơn |
| 2862 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax authority invoice – hóa đơn của cơ quan thuế |
| 2863 | 发票信息验证 (fāpiào xìnxī yànzhèng) – invoice information verification – xác thực thông tin hóa đơn |
| 2864 | 发票税控系统 (fāpiào shuìkòng xìtǒng) – tax control invoice system – hệ thống kiểm soát thuế hóa đơn |
| 2865 | 发票勾选项 (fāpiào gōuxuǎn xiàng) – invoice checklist items – mục đánh dấu trên hóa đơn |
| 2866 | 发票开票软件升级 (fāpiào kāipiào ruǎnjiàn shēngjí) – invoice software upgrade – nâng cấp phần mềm phát hành hóa đơn |
| 2867 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – invoice tax amount calculation – tính toán thuế trên hóa đơn |
| 2868 | 发票扫描上传 (fāpiào sǎomiáo shàngchuán) – invoice scan upload – tải lên hóa đơn quét |
| 2869 | 发票审批状态 (fāpiào shěnpī zhuàngtài) – invoice approval status – trạng thái duyệt hóa đơn |
| 2870 | 发票异常报告 (fāpiào yìcháng bàogào) – invoice exception report – báo cáo hóa đơn bất thường |
| 2871 | 发票信息录入员 (fāpiào xìnxī lùrù yuán) – invoice data entry clerk – nhân viên nhập liệu hóa đơn |
| 2872 | 发票注销手续 (fāpiào zhùxiāo shǒuxù) – invoice cancellation procedure – thủ tục hủy hóa đơn |
| 2873 | 发票抵扣税额 (fāpiào dǐkòu shuì’é) – invoice deductible tax – thuế được khấu trừ trên hóa đơn |
| 2874 | 发票审核记录 (fāpiào shěnhé jìlù) – invoice audit record – hồ sơ kiểm tra hóa đơn |
| 2875 | 发票误差原因 (fāpiào wùchā yuányīn) – invoice error cause – nguyên nhân sai sót hóa đơn |
| 2876 | 发票费用类别 (fāpiào fèiyòng lèibié) – invoice expense category – loại chi phí trên hóa đơn |
| 2877 | 发票作废申请流程 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng liúchéng) – invoice cancellation application process – quy trình xin hủy hóa đơn |
| 2878 | 发票税务代码 (fāpiào shuìwù dàimǎ) – invoice tax code – mã số thuế trên hóa đơn |
| 2879 | 发票审核流程优化 (fāpiào shěnhé liúchéng yōuhuà) – invoice approval process optimization – tối ưu quy trình duyệt hóa đơn |
| 2880 | 发票开具限制 (fāpiào kāijù xiànzhì) – invoice issuance restriction – giới hạn phát hành hóa đơn |
| 2881 | 发票货物编码 (fāpiào huòwù biānmǎ) – invoice goods code – mã hàng hóa trên hóa đơn |
| 2882 | 发票开具软件 (fāpiào kāijù ruǎnjiàn) – invoice issuance software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 2883 | 发票税务合规 (fāpiào shuìwù hégé) – invoice tax compliance – tuân thủ thuế hóa đơn |
| 2884 | 发票原始凭证 (fāpiào yuánshǐ píngzhèng) – original invoice document – chứng từ gốc hóa đơn |
| 2885 | 发票电子传输标准 (fāpiào diànzǐ chuánshū biāozhǔn) – electronic invoice transmission standard – tiêu chuẩn truyền tải hóa đơn điện tử |
| 2886 | 发票税务备案 (fāpiào shuìwù bèi’àn) – invoice tax filing – khai báo thuế hóa đơn |
| 2887 | 发票打印权限 (fāpiào dǎyìn quánxiàn) – invoice printing authority – quyền in hóa đơn |
| 2888 | 发票数据校正 (fāpiào shùjù jiàozhèng) – invoice data correction – sửa dữ liệu hóa đơn |
| 2889 | 发票电子归档标准 (fāpiào diànzǐ guīdàng biāozhǔn) – electronic invoice filing standard – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 2890 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling process – quy trình xử lý hóa đơn bất thường |
| 2891 | 发票税额抵扣规则 (fāpiào shuì’é dǐkòu guīzé) – invoice tax deduction rules – quy tắc khấu trừ thuế hóa đơn |
| 2892 | 发票合同匹配 (fāpiào hétóng pǐpèi) – invoice-contract matching – đối chiếu hóa đơn với hợp đồng |
| 2893 | 发票销售订单号 (fāpiào xiāoshòu dìngdān hào) – invoice sales order number – số đơn hàng bán trên hóa đơn |
| 2894 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice print record – hồ sơ in hóa đơn |
| 2895 | 发票数据上传 (fāpiào shùjù shàngchuán) – invoice data upload – tải dữ liệu hóa đơn lên |
| 2896 | 发票有效性验证 (fāpiào yǒuxiào xìng yànzhèng) – invoice validity verification – kiểm tra tính hợp lệ hóa đơn |
| 2897 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice verification – tự động kiểm tra hóa đơn |
| 2898 | 发票打印异常 (fāpiào dǎyìn yìcháng) – invoice printing exception – lỗi in hóa đơn |
| 2899 | 发票税务稽查 (fāpiào shuìwù jīchá) – invoice tax inspection – kiểm tra thuế hóa đơn |
| 2900 | 发票索赔流程 (fāpiào suǒpéi liúchéng) – invoice claim process – quy trình khiếu nại hóa đơn |
| 2901 | 发票管理制度 (fāpiào guǎnlǐ zhìdù) – invoice management system – chế độ quản lý hóa đơn |
| 2902 | 发票异常报警系统 (fāpiào yìcháng bàojǐng xìtǒng) – invoice exception alert system – hệ thống cảnh báo hóa đơn bất thường |
| 2903 | 发票使用规定 (fāpiào shǐyòng guīdìng) – invoice usage regulations – quy định sử dụng hóa đơn |
| 2904 | 发票信息核查 (fāpiào xìnxī héchá) – invoice information verification – kiểm tra thông tin hóa đơn |
| 2905 | 发票税务申报 (fāpiào shuìwù shēnbào) – invoice tax declaration – khai thuế hóa đơn |
| 2906 | 发票印刷质量 (fāpiào yìnshuā zhìliàng) – invoice print quality – chất lượng in hóa đơn |
| 2907 | 发票合规审查 (fāpiào hégé shěnchá) – invoice compliance review – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 2908 | 发票收据编号 (fāpiào shōujù biānhào) – invoice receipt number – số biên lai hóa đơn |
| 2909 | 发票责任追溯 (fāpiào zérèn zhuīsù) – invoice liability tracing – truy trách nhiệm hóa đơn |
| 2910 | 发票税务稽核 (fāpiào shuìwù jīhé) – invoice tax audit – kiểm toán thuế hóa đơn |
| 2911 | 发票开票流程 (fāpiào kāipiào liúchéng) – invoice issuing process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 2912 | 发票校验机制 (fāpiào jiàoyàn jīzhì) – invoice verification mechanism – cơ chế kiểm tra hóa đơn |
| 2913 | 发票核销申请 (fāpiào héxiāo shēnqǐng) – invoice write-off application – đơn xin thanh toán hóa đơn |
| 2914 | 发票数据安全 (fāpiào shùjù ānquán) – invoice data security – an toàn dữ liệu hóa đơn |
| 2915 | 发票电子备案 (fāpiào diànzǐ bèi’àn) – electronic invoice filing – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 2916 | 发票发放流程 (fāpiào fāfàng liúchéng) – invoice distribution process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 2917 | 发票稽查系统 (fāpiào jīchá xìtǒng) – invoice inspection system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 2918 | 发票合同核对 (fāpiào hétóng héduì) – invoice contract verification – đối chiếu hóa đơn với hợp đồng |
| 2919 | 发票归档管理 (fāpiào guīdàng guǎnlǐ) – invoice archiving management – quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 2920 | 发票缴税申报 (fāpiào jiǎoshuì shēnbào) – invoice tax payment declaration – khai báo thuế hóa đơn |
| 2921 | 发票使用培训 (fāpiào shǐyòng péixùn) – invoice usage training – đào tạo sử dụng hóa đơn |
| 2922 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice registration form – bảng đăng ký hóa đơn |
| 2923 | 发票违规处罚 (fāpiào wéiguī chǔfá) – invoice violation penalty – xử phạt vi phạm hóa đơn |
| 2924 | 发票打印次数限制 (fāpiào dǎyìn cìshù xiànzhì) – invoice print frequency limit – giới hạn số lần in hóa đơn |
| 2925 | 发票内容规范 (fāpiào nèiróng guīfàn) – invoice content specification – quy chuẩn nội dung hóa đơn |
| 2926 | 发票支付期限 (fāpiào zhīfù qīxiàn) – invoice payment term – kỳ hạn thanh toán hóa đơn |
| 2927 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – invoice tax registration number – mã số thuế trên hóa đơn |
| 2928 | 发票变更申请 (fāpiào biàngēng shēnqǐng) – invoice modification request – yêu cầu thay đổi hóa đơn |
| 2929 | 发票损坏处理 (fāpiào sǔnhuài chǔlǐ) – invoice damage handling – xử lý hóa đơn bị hỏng |
| 2930 | 发票抄送单位 (fāpiào chāosòng dānwèi) – invoice cc unit – đơn vị nhận bản sao hóa đơn |
| 2931 | 发票开具限制 (fāpiào kāijù xiànzhì) – invoice issuing restrictions – hạn chế phát hành hóa đơn |
| 2932 | 发票补开发票流程 (fāpiào bǔkāi liúchéng) – supplementary invoice issuing process – quy trình phát hành hóa đơn bổ sung |
| 2933 | 发票清单管理 (fāpiào qīngdān guǎnlǐ) – invoice list management – quản lý danh sách hóa đơn |
| 2934 | 发票失效日期 (fāpiào shīxiào rìqī) – invoice expiry date – ngày hết hạn hóa đơn |
| 2935 | 发票验真系统 (fāpiào yànzhēn xìtǒng) – invoice authenticity verification system – hệ thống kiểm tra tính xác thực hóa đơn |
| 2936 | 发票快递服务 (fāpiào kuàidì fúwù) – invoice courier service – dịch vụ chuyển phát hóa đơn |
| 2937 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – invoice auto-generation – tự động tạo hóa đơn |
| 2938 | 发票折扣信息 (fāpiào zhékòu xìnxī) – invoice discount information – thông tin giảm giá trên hóa đơn |
| 2939 | 发票纠纷解决 (fāpiào jiūfēn jiějué) – invoice dispute resolution – giải quyết tranh chấp hóa đơn |
| 2940 | 发票单号查询 (fāpiào dānhào cháxún) – invoice number inquiry – tra cứu số hóa đơn |
| 2941 | 发票手工更改 (fāpiào shǒugōng gēnggǎi) – manual invoice modification – chỉnh sửa hóa đơn thủ công |
| 2942 | 发票金额错误 (fāpiào jīn’é cuòwù) – invoice amount error – lỗi số tiền hóa đơn |
| 2943 | 发票授权管理 (fāpiào shòuquán guǎnlǐ) – invoice authorization management – quản lý quyền phát hành hóa đơn |
| 2944 | 发票开具要求 (fāpiào kāijù yāoqiú) – invoice issuing requirements – yêu cầu phát hành hóa đơn |
| 2945 | 发票验证流程 (fāpiào yànzhèng liúchéng) – invoice verification process – quy trình xác thực hóa đơn |
| 2946 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice file – hồ sơ điện tử hóa đơn |
| 2947 | 发票跨系统管理 (fāpiào kuà xìtǒng guǎnlǐ) – cross-system invoice management – quản lý hóa đơn liên hệ thống |
| 2948 | 发票结算流程 (fāpiào jiésuàn liúchéng) – invoice settlement process – quy trình thanh toán hóa đơn |
| 2949 | 发票审核程序 (fāpiào shěnhé chéngxù) – invoice audit procedure – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 2950 | 发票税率调整 (fāpiào shuìlǜ tiáozhěng) – invoice tax rate adjustment – điều chỉnh thuế suất trên hóa đơn |
| 2951 | 发票使用范围 (fāpiào shǐyòng fànwéi) – invoice usage scope – phạm vi sử dụng hóa đơn |
| 2952 | 发票打印格式 (fāpiào dǎyìn géshì) – invoice printing format – định dạng in hóa đơn |
| 2953 | 发票异常检测 (fāpiào yìcháng jiǎncè) – invoice anomaly detection – phát hiện bất thường hóa đơn |
| 2954 | 发票废弃处理 (fāpiào fèiqì chǔlǐ) – invoice discard handling – xử lý hóa đơn bỏ |
| 2955 | 发票原件管理 (fāpiào yuánjiàn guǎnlǐ) – original invoice management – quản lý bản gốc hóa đơn |
| 2956 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – application for reissued invoice – yêu cầu phát hành lại hóa đơn |
| 2957 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off slip – phiếu ghi nhận hóa đơn đã thanh toán |
| 2958 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – application for invoice cancellation – yêu cầu hủy hóa đơn |
| 2959 | 发票销毁程序 (fāpiào xiāohuǐ chéngxù) – invoice destruction procedure – quy trình hủy hóa đơn |
| 2960 | 发票转让协议 (fāpiào zhuǎnràng xiéyì) – invoice transfer agreement – hợp đồng chuyển nhượng hóa đơn |
| 2961 | 发票开具标准 (fāpiào kāijù biāozhǔn) – invoice issuing standards – tiêu chuẩn phát hành hóa đơn |
| 2962 | 发票异常申报 (fāpiào yìcháng shēnbào) – invoice anomaly declaration – khai báo bất thường hóa đơn |
| 2963 | 发票回收流程 (fāpiào huíshōu liúchéng) – invoice recovery process – quy trình thu hồi hóa đơn |
| 2964 | 发票纸质存档 (fāpiào zhǐzhì cún dàng) – paper invoice archiving – lưu trữ hóa đơn bản giấy |
| 2965 | 发票寄送记录 (fāpiào jìsòng jìlù) – invoice delivery record – ghi chép gửi hóa đơn |
| 2966 | 发票折旧处理 (fāpiào zhējiù chǔlǐ) – invoice depreciation handling – xử lý khấu hao hóa đơn |
| 2967 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bàojǐng) – invoice anomaly alarm – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 2968 | 发票催收通知 (fāpiào cuīshōu tōngzhī) – invoice collection notice – thông báo thu hồi hóa đơn |
| 2969 | 发票退换政策 (fāpiào tuìhuàn zhèngcè) – invoice return policy – chính sách trả hóa đơn |
| 2970 | 发票物流信息 (fāpiào wùliú xìnxī) – invoice logistics information – thông tin vận chuyển trên hóa đơn |
| 2971 | 发票计税依据 (fāpiào jìshuì yījù) – tax basis on invoice – cơ sở tính thuế trên hóa đơn |
| 2972 | 发票认证码 (fāpiào rènzhèng mǎ) – invoice certification code – mã xác thực hóa đơn |
| 2973 | 发票异常反馈 (fāpiào yìcháng fǎnkuì) – invoice anomaly feedback – phản hồi bất thường hóa đơn |
| 2974 | 发票批复文件 (fāpiào pīfù wénjiàn) – invoice approval document – văn bản duyệt hóa đơn |
| 2975 | 发票归档标准 (fāpiào guīdàng biāozhǔn) – invoice archiving standards – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 2976 | 发票开具责任 (fāpiào kāijù zérèn) – invoice issuing responsibility – trách nhiệm phát hành hóa đơn |
| 2977 | 发票支付凭证 (fāpiào zhīfù píngzhèng) – invoice payment proof – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 2978 | 发票收款确认 (fāpiào shōukuǎn quèrèn) – invoice collection confirmation – xác nhận thu tiền hóa đơn |
| 2979 | 发票自动核对 (fāpiào zìdòng héduì) – automatic invoice verification – tự động kiểm tra hóa đơn |
| 2980 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – invoice issuing application – đơn yêu cầu phát hành hóa đơn |
| 2981 | 发票账务对账 (fāpiào zhàngwù duìzhàng) – invoice accounting reconciliation – đối chiếu kế toán hóa đơn |
| 2982 | 发票税收优惠 (fāpiào shuìshōu yōuhuì) – invoice tax incentives – ưu đãi thuế hóa đơn |
| 2983 | 发票缴纳税款 (fāpiào jiǎonà shuìkuǎn) – invoice tax payment – nộp thuế hóa đơn |
| 2984 | 发票签字人 (fāpiào qiānzì rén) – invoice signatory – người ký hóa đơn |
| 2985 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned copy of invoice – bản quét hóa đơn |
| 2986 | 发票资金结算 (fāpiào zījīn jiésuàn) – invoice fund settlement – thanh toán vốn hóa đơn |
| 2987 | 发票开具标准 (fāpiào kāijù biāozhǔn) – invoice issuing standard – tiêu chuẩn phát hành hóa đơn |
| 2988 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice validation – kiểm tra tự động hóa đơn |
| 2989 | 发票资金流向 (fāpiào zījīn liúxiàng) – invoice fund flow – dòng tiền hóa đơn |
| 2990 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice write-off process – quy trình xóa hóa đơn |
| 2991 | 发票数据对接 (fāpiào shùjù duìjiē) – invoice data integration – tích hợp dữ liệu hóa đơn |
| 2992 | 发票收费标准 (fāpiào shōufèi biāozhǔn) – invoice charging standard – tiêu chuẩn thu phí hóa đơn |
| 2993 | 发票追溯机制 (fāpiào zhuīsù jīzhì) – invoice traceability mechanism – cơ chế truy xuất hóa đơn |
| 2994 | 发票补开申请 (fāpiào bǔ kāi shēnqǐng) – application for supplementary invoice – đơn xin phát hành bổ sung hóa đơn |
| 2995 | 发票管理职责 (fāpiào guǎnlǐ zhízé) – invoice management duties – trách nhiệm quản lý hóa đơn |
| 2996 | 发票标准格式 (fāpiào biāozhǔn géshì) – standard invoice format – định dạng hóa đơn tiêu chuẩn |
| 2997 | 发票归属单位 (fāpiào guīshǔ dānwèi) – invoice owning entity – đơn vị sở hữu hóa đơn |
| 2998 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuing record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 2999 | 发票结算单据 (fāpiào jiésuàn dānjù) – invoice settlement document – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 3000 | 发票邮寄清单 (fāpiào yóujì qīngdān) – invoice mailing list – danh sách gửi hóa đơn |
| 3001 | 发票数据备查 (fāpiào shùjù bèichá) – invoice data for inspection – dữ liệu hóa đơn để kiểm tra |
| 3002 | 发票跨境交易 (fāpiào kuàjìng jiāoyì) – cross-border invoice transaction – giao dịch hóa đơn xuyên biên giới |
| 3003 | 发票违章处罚 (fāpiào wéizhāng chǔfá) – invoice violation penalty – xử phạt vi phạm hóa đơn |
| 3004 | 发票合规检查 (fāpiào hégé jiǎnchá) – invoice compliance inspection – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 3005 | 发票开具流程 (fāpiào kāijù liúchéng) – invoice issuing procedure – quy trình phát hành hóa đơn |
| 3006 | 发票支付结算 (fāpiào zhīfù jiésuàn) – invoice payment settlement – thanh toán hóa đơn |
| 3007 | 发票寄送地址 (fāpiào jì sòng dìzhǐ) – invoice delivery address – địa chỉ gửi hóa đơn |
| 3008 | 发票补开规定 (fāpiào bǔ kāi guīdìng) – regulations for supplementary invoices – quy định phát hành hóa đơn bổ sung |
| 3009 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitalization – số hóa hóa đơn |
| 3010 | 发票调整流程 (fāpiào tiáozhěng liúchéng) – invoice adjustment process – quy trình điều chỉnh hóa đơn |
| 3011 | 发票申诉程序 (fāpiào shēnsù chéngxù) – invoice appeal procedure – quy trình khiếu nại hóa đơn |
| 3012 | 发票打印机故障 (fāpiào dǎyìnjī gùzhàng) – invoice printer malfunction – lỗi máy in hóa đơn |
| 3013 | 发票收据号码 (fāpiào shōujù hàomǎ) – invoice receipt number – số biên nhận hóa đơn |
| 3014 | 发票销账流程 (fāpiào xiāozhàng liúchéng) – invoice clearing process – quy trình xóa sổ hóa đơn |
| 3015 | 发票作废证明 (fāpiào zuòfèi zhèngmíng) – invoice cancellation certificate – giấy chứng nhận hủy hóa đơn |
| 3016 | 发票邮寄时间 (fāpiào yóujì shíjiān) – invoice mailing time – thời gian gửi hóa đơn |
| 3017 | 发票退货申请 (fāpiào tuìhuò shēnqǐng) – invoice return application – đơn xin trả hóa đơn |
| 3018 | 发票作废流程图 (fāpiào zuòfèi liúchéng tú) – invoice cancellation flowchart – sơ đồ quy trình hủy hóa đơn |
| 3019 | 发票异议处理 (fāpiào yìyì chǔlǐ) – invoice dispute handling – xử lý tranh chấp hóa đơn |
| 3020 | 发票发送记录 (fāpiào fāsòng jìlù) – invoice sending record – ghi chép gửi hóa đơn |
| 3021 | 发票签发单位 (fāpiào qiānfā dānwèi) – invoice issuing entity – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 3022 | 发票打印清单 (fāpiào dǎyìn qīngdān) – invoice printing list – danh sách in hóa đơn |
| 3023 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic invoice – hóa đơn điện tử |
| 3024 | 发票打印机驱动 (fāpiào dǎyìnjī qūdòng) – invoice printer driver – driver máy in hóa đơn |
| 3025 | 发票预审 (fāpiào yùshěn) – pre-invoice audit – kiểm tra trước hóa đơn |
| 3026 | 发票预付款 (fāpiào yùfùkuǎn) – invoice prepayment – thanh toán trước hóa đơn |
| 3027 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – supplementary invoice application – đơn xin phát hành hóa đơn bổ sung |
| 3028 | 发票日期 (fāpiào rìqī) – invoice date – ngày hóa đơn |
| 3029 | 发票用途 (fāpiào yòngtú) – invoice purpose – mục đích hóa đơn |
| 3030 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice review – duyệt hóa đơn |
| 3031 | 发票记录 (fāpiào jìlù) – invoice record – ghi chép hóa đơn |
| 3032 | 发票追踪号码 (fāpiào zhuīzōng hàomǎ) – invoice tracking number – số theo dõi hóa đơn |
| 3033 | 发票损坏 (fāpiào sǔnhuài) – invoice damage – hóa đơn hỏng |
| 3034 | 发票交接 (fāpiào jiāojiē) – invoice handover – bàn giao hóa đơn |
| 3035 | 发票存档 (fāpiào cúngdàng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 3036 | 发票废止 (fāpiào fèizhǐ) – invoice annulment – hủy bỏ hóa đơn |
| 3037 | 发票转交 (fāpiào zhuǎnjiāo) – invoice transfer – chuyển giao hóa đơn |
| 3038 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice voiding – hủy hóa đơn |
| 3039 | 发票模板 (fāpiào móbǎn) – invoice template – mẫu biểu hóa đơn |
| 3040 | 发票号码 (fāpiào hàomǎ) – invoice code/number – mã số hóa đơn |
| 3041 | 发票邮资 (fāpiào yóuzī) – postage for invoice – cước phí gửi hóa đơn |
| 3042 | 发票应付金额 (fāpiào yīngfù jīn’é) – invoice payable amount – số tiền phải trả trên hóa đơn |
| 3043 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice authentication – xác thực hóa đơn |
| 3044 | 发票注销 (fāpiào zhùxiāo) – invoice cancellation – hủy bỏ hóa đơn |
| 3045 | 发票发出 (fāpiào fāchū) – invoice issuance – phát hành hóa đơn |
| 3046 | 发票提交 (fāpiào tíjiāo) – invoice submission – nộp hóa đơn |
| 3047 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – photocopy of invoice – bản sao hóa đơn |
| 3048 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – phiếu hóa đơn |
| 3049 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice anomaly – hóa đơn bất thường |
| 3050 | 发票欠款 (fāpiào qiànkuǎn) – invoice arrears – khoản nợ hóa đơn |
| 3051 | 发票审核意见 (fāpiào shěnhé yìjiàn) – invoice audit opinion – ý kiến kiểm tra hóa đơn |
| 3052 | 发票确认书 (fāpiào quèrèn shū) – invoice confirmation letter – giấy xác nhận hóa đơn |
| 3053 | 发票复核员 (fāpiào fùhé yuán) – invoice rechecker – người kiểm tra hóa đơn |
| 3054 | 发票打印员 (fāpiào dǎyìn yuán) – invoice printer operator – nhân viên in hóa đơn |
| 3055 | 发票申请人 (fāpiào shēnqǐngrén) – invoice applicant – người xin hóa đơn |
| 3056 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice verification/check – kiểm tra hóa đơn |
| 3057 | 发票备案号 (fāpiào bèi’àn hào) – invoice filing number – số lưu trữ hóa đơn |
| 3058 | 发票纸张 (fāpiào zhǐzhāng) – invoice paper – giấy hóa đơn |
| 3059 | 发票格式标准 (fāpiào géshì biāozhǔn) – invoice format standards – tiêu chuẩn định dạng hóa đơn |
| 3060 | 发票文件 (fāpiào wénjiàn) – invoice document – tài liệu hóa đơn |
| 3061 | 发票清理 (fāpiào qīnglǐ) – invoice cleanup – xử lý hóa đơn |
| 3062 | 发票金额错误 (fāpiào jīn’é cuòwù) – invoice amount error – lỗi số tiền trên hóa đơn |
| 3063 | 发票抬头错误 (fāpiào táitóu cuòwù) – invoice header error – lỗi phần đầu hóa đơn |
| 3064 | 发票支付期限 (fāpiào zhīfù qīxiàn) – invoice payment deadline – hạn thanh toán hóa đơn |
| 3065 | 发票抄送 (fāpiào chāosòng) – invoice copy to – gửi bản sao hóa đơn |
| 3066 | 发票调整单 (fāpiào tiáozhěng dān) – invoice adjustment note – phiếu điều chỉnh hóa đơn |
| 3067 | 发票废止 (fāpiào fèizhǐ) – invoice invalidation – hủy bỏ hóa đơn |
| 3068 | 发票应收账款 (fāpiào yīngshōu zhàngkuǎn) – invoice accounts receivable – khoản phải thu hóa đơn |
| 3069 | 发票勾选表 (fāpiào gōuxuǎn biǎo) – invoice selection form – bảng chọn hóa đơn |
| 3070 | 发票附加费 (fāpiào fùjiā fèi) – invoice surcharge – phụ phí hóa đơn |
| 3071 | 发票退货 (fāpiào tuìhuò) – invoice return goods – trả hàng trên hóa đơn |
| 3072 | 发票快递 (fāpiào kuàidì) – invoice express delivery – gửi hóa đơn bằng chuyển phát nhanh |
| 3073 | 发票单号 (fāpiào dān hào) – invoice number – số hóa đơn |
| 3074 | 发票申报单 (fāpiào shēnbào dān) – invoice declaration form – tờ khai hóa đơn |
| 3075 | 发票领取 (fāpiào lǐngqǔ) – invoice collection – nhận hóa đơn |
| 3076 | 发票批次 (fāpiào pīcì) – invoice batch – lô hóa đơn |
| 3077 | 发票滞留 (fāpiào zhìliú) – invoice retention – giữ lại hóa đơn |
| 3078 | 发票打印清单 (fāpiào dǎyìn qīngdān) – invoice print list – danh sách in hóa đơn |
| 3079 | 发票缺失 (fāpiào quēshī) – missing invoice – hóa đơn bị thiếu |
| 3080 | 发票传递 (fāpiào chuándì) – invoice transmission – chuyển hóa đơn |
| 3081 | 发票内容校验 (fāpiào nèiróng jiàoyàn) – invoice content verification – kiểm tra nội dung hóa đơn |
| 3082 | 发票文件管理 (fāpiào wénjiàn guǎnlǐ) – invoice document management – quản lý tài liệu hóa đơn |
| 3083 | 发票资料审核 (fāpiào zīliào shěnhé) – invoice data review – kiểm tra tài liệu hóa đơn |
| 3084 | 发票接收 (fāpiào jiēshōu) – invoice reception – tiếp nhận hóa đơn |
| 3085 | 发票生成 (fāpiào shēngchéng) – invoice creation – tạo hóa đơn |
| 3086 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice verification – kiểm tra hóa đơn |
| 3087 | 发票存档 (fāpiào cún dàng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 3088 | 发票发票号码 (fāpiào hàomǎ) – invoice number – số hóa đơn |
| 3089 | 发票传真 (fāpiào chuánzhēn) – invoice fax – gửi hóa đơn qua fax |
| 3090 | 发票款项 (fāpiào kuǎnxiàng) – invoice payment item – khoản thanh toán hóa đơn |
| 3091 | 发票申请 (fāpiào shēnqǐng) – invoice application – yêu cầu hóa đơn |
| 3092 | 发票复核 (fāpiào fùhé) – invoice review – kiểm tra lại hóa đơn |
| 3093 | 发票责任 (fāpiào zérèn) – invoice responsibility – trách nhiệm về hóa đơn |
| 3094 | 发票未付款 (fāpiào wèi fùkuǎn) – unpaid invoice – hóa đơn chưa thanh toán |
| 3095 | 发票待审核 (fāpiào dài shěnhé) – invoice pending review – hóa đơn chờ kiểm tra |
| 3096 | 发票失效 (fāpiào shīxiào) – invoice expiration – hết hạn hóa đơn |
| 3097 | 发票差错 (fāpiào chācuò) – invoice error – sai sót hóa đơn |
| 3098 | 发票提交时间 (fāpiào tíjiāo shíjiān) – invoice submission time – thời gian nộp hóa đơn |
| 3099 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice verification/check – đối chiếu hóa đơn |
| 3100 | 发票合规 (fāpiào hégé) – invoice compliance – sự phù hợp hóa đơn |
| 3101 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice anomaly – sự bất thường hóa đơn |
| 3102 | 发票扣除 (fāpiào kòuchú) – invoice deduction – khấu trừ hóa đơn |
| 3103 | 发票责任方 (fāpiào zérèn fāng) – invoice responsible party – bên chịu trách nhiệm hóa đơn |
| 3104 | 发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – invoice authentication system – hệ thống xác thực hóa đơn |
| 3105 | 发票收款人 (fāpiào shōukuǎn rén) – invoice payee – người nhận tiền hóa đơn |
| 3106 | 发票下载 (fāpiào xiàzǎi) – invoice download – tải hóa đơn |
| 3107 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice write-off – xóa bỏ hóa đơn |
| 3108 | 发票未开具 (fāpiào wèi kāijù) – invoice not issued – hóa đơn chưa phát hành |
| 3109 | 发票催收 (fāpiào cuīshōu) – invoice collection reminder – nhắc nhở thu hồi hóa đơn |
| 3110 | 发票复核员 (fāpiào fùhé yuán) – invoice reviewer – người kiểm tra hóa đơn |
| 3111 | 发票调整单 (fāpiào tiáozhěng dān) – invoice adjustment document – giấy tờ điều chỉnh hóa đơn |
| 3112 | 发票取消申请 (fāpiào qǔxiāo shēnqǐng) – invoice cancellation application – đơn yêu cầu hủy hóa đơn |
| 3113 | 发票审核员 (fāpiào shěnhé yuán) – invoice auditor – kiểm toán viên hóa đơn |
| 3114 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – invoice attachment upload – tải lên tài liệu đính kèm hóa đơn |
| 3115 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – invoice header information – thông tin phần đầu hóa đơn |
| 3116 | 发票修改 (fāpiào xiūgǎi) – invoice modification – chỉnh sửa hóa đơn |
| 3117 | 发票发出日期 (fāpiào fāchū rìqī) – invoice dispatch date – ngày gửi hóa đơn |
| 3118 | 发票补开发票 (bǔkāi fāpiào) – reissued invoice – hóa đơn phát hành lại |
| 3119 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off/clearance – hạch toán hóa đơn |
| 3120 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐhuà) – electronic invoicing – hóa đơn điện tử |
| 3121 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice verification/authentication – kiểm tra tính xác thực hóa đơn |
| 3122 | 发票退票 (fāpiào tuìpiào) – invoice return – trả lại hóa đơn |
| 3123 | 发票责任认定 (fāpiào zérèn rèndìng) – invoice liability determination – xác định trách nhiệm hóa đơn |
| 3124 | 发票下载 (fāpiào xiàzài) – invoice download – tải hóa đơn |
| 3125 | 发票扫描仪 (fāpiào sǎomiáo yí) – invoice scanner device – máy quét hóa đơn |
| 3126 | 发票识别 (fāpiào shíbié) – invoice recognition – nhận dạng hóa đơn |
| 3127 | 发票应付账款 (fāpiào yīngfù zhàngkuǎn) – invoice accounts payable – khoản phải trả hóa đơn |
| 3128 | 发票欠款 (fāpiào qiànkuǎn) – invoice outstanding amount – số tiền còn thiếu trên hóa đơn |
| 3129 | 发票发票金额 (fāpiào jīn’é) – invoice amount – số tiền trên hóa đơn |
| 3130 | 发票应税金额 (fāpiào yīngshuì jīn’é) – taxable amount on invoice – số tiền chịu thuế trên hóa đơn |
| 3131 | 发票价税合计 (fāpiào jiàshuì héjì) – total amount including tax on invoice – tổng tiền hóa đơn đã gồm thuế |
| 3132 | 发票退货 (fāpiào tuìhuò) – invoice return of goods – hóa đơn trả hàng |
| 3133 | 发票抵扣 (fāpiào dǐkòu) – invoice deduction/credit – khấu trừ hóa đơn |
| 3134 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice invalidation – hủy bỏ hóa đơn |
| 3135 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – tax registration number on invoice – số đăng ký thuế trên hóa đơn |
| 3136 | 发票开具时间 (fāpiào kāijù shíjiān) – invoice issuance date – thời gian phát hành hóa đơn |
| 3137 | 发票开具责任 (fāpiào kāijù zérèn) – invoice issuance responsibility – trách nhiệm phát hành hóa đơn |
| 3138 | 发票承认 (fāpiào chéngrèn) – invoice acceptance – chấp nhận hóa đơn |
| 3139 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary note – ghi chú bổ sung hóa đơn |
| 3140 | 发票不一致 (fāpiào bù yīzhì) – invoice discrepancy – hóa đơn không nhất quán |
| 3141 | 发票重复 (fāpiào chóngfù) – duplicate invoice – hóa đơn trùng |
| 3142 | 发票欠税 (fāpiào qiàn shuì) – unpaid tax invoice – hóa đơn thiếu thuế |
| 3143 | 发票限额 (fāpiào xiàn’é) – invoice limit – giới hạn hóa đơn |
| 3144 | 发票计算 (fāpiào jìsuàn) – invoice calculation – tính toán hóa đơn |
| 3145 | 发票传递 (fāpiào chuándì) – invoice transmission – truyền hóa đơn |
| 3146 | 发票日记账 (fāpiào rìjì zhàng) – invoice journal – sổ nhật ký hóa đơn |
| 3147 | 发票应收账 (fāpiào yīngshōu zhàng) – invoice receivables – các khoản phải thu hóa đơn |
| 3148 | 发票应付账 (fāpiào yīngfù zhàng) – invoice payables – các khoản phải trả hóa đơn |
| 3149 | 发票转寄 (fāpiào zhuǎnjì) – invoice forwarding – chuyển tiếp hóa đơn |
| 3150 | 发票差异 (fāpiào chāyì) – invoice discrepancy/difference – sự khác biệt trên hóa đơn |
| 3151 | 发票税务机关 (fāpiào shuìwù jīguān) – tax authority for invoice – cơ quan thuế liên quan đến hóa đơn |
| 3152 | 发票稽查 (fāpiào jīchá) – invoice inspection/audit – kiểm tra hóa đơn |
| 3153 | 发票收据 (fāpiào shōujù) – invoice receipt – biên nhận hóa đơn |
| 3154 | 发票发件人 (fāpiào fājiànrén) – invoice sender – người gửi hóa đơn |
| 3155 | 发票软件 (fāpiào ruǎnjiàn) – invoice software – phần mềm hóa đơn |
| 3156 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush – điều chỉnh hóa đơn đỏ |
| 3157 | 发票出口 (fāpiào chūkǒu) – invoice export – xuất hóa đơn |
| 3158 | 发票进口 (fāpiào jìnkǒu) – invoice import – nhập hóa đơn |
| 3159 | 发票结转 (fāpiào jiézhuǎn) – invoice carry forward – chuyển tiếp hóa đơn |
| 3160 | 发票补开发 (fāpiào bǔ kāifā) – invoice reissuance – phát hành lại hóa đơn |
| 3161 | 发票打印页 (fāpiào dǎyìn yè) – invoice print page – trang in hóa đơn |
| 3162 | 发票录入 (fāpiào lùrù) – invoice entry – nhập hóa đơn |
| 3163 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – hạch toán hóa đơn |
| 3164 | 发票延迟 (fāpiào yánchí) – invoice delay – trì hoãn hóa đơn |
| 3165 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice reversal – bù trừ hóa đơn |
| 3166 | 发票审批人 (fāpiào shěnpī rén) – invoice approver – người phê duyệt hóa đơn |
| 3167 | 发票在线验证 (fāpiào zàixiàn yànzhèng) – invoice online verification – xác thực hóa đơn trực tuyến |
| 3168 | 发票种类 (fāpiào zhǒnglèi) – invoice type – loại hóa đơn |
| 3169 | 发票收款账户 (fāpiào shōukuǎn zhànghù) – invoice collection account – tài khoản thu tiền hóa đơn |
| 3170 | 发票账龄 (fāpiào zhànglíng) – invoice aging – tuổi hóa đơn |
| 3171 | 发票交易 (fāpiào jiāoyì) – invoice transaction – giao dịch hóa đơn |
| 3172 | 发票差异 (fāpiào chāyì) – invoice discrepancy – chênh lệch hóa đơn |
| 3173 | 发票比对 (fāpiào bǐduì) – invoice comparison – đối chiếu hóa đơn |
| 3174 | 发票预警 (fāpiào yùjǐng) – invoice warning – cảnh báo hóa đơn |
| 3175 | 发票违规 (fāpiào wéiguī) – invoice violation – vi phạm hóa đơn |
| 3176 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – invoice issuance – lập hóa đơn |
| 3177 | 发票补发 (fāpiào bǔfā) – reissued invoice – phát hành lại hóa đơn |
| 3178 | 发票管理系统软件 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng ruǎnjiàn) – invoice management software – phần mềm quản lý hóa đơn |
| 3179 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice reversal – hủy bỏ hóa đơn |
| 3180 | 发票详情 (fāpiào xiángqíng) – invoice details – chi tiết hóa đơn |
| 3181 | 发票传递 (fāpiào chuándì) – invoice delivery – gửi hóa đơn |
| 3182 | 发票违章 (fāpiào wéizhāng) – invoice violation – vi phạm hóa đơn |
| 3183 | 发票问题 (fāpiào wèntí) – invoice issue – vấn đề hóa đơn |
| 3184 | 发票结算单 (fāpiào jiésuàn dān) – invoice settlement statement – bảng kê thanh toán hóa đơn |
| 3185 | 发票确认单 (fāpiào quèrèn dān) – invoice confirmation form – phiếu xác nhận hóa đơn |
| 3186 | 发票抄报 (fāpiào chāobào) – invoice copying and reporting – sao chép và báo cáo hóa đơn |
| 3187 | 发票自动生成系统 (fāpiào zìdòng shēngchéng xìtǒng) – automatic invoice generation system – hệ thống tạo hóa đơn tự động |
| 3188 | 发票代码 (fāpiào dàimǎ) – invoice code number – mã số hóa đơn |
| 3189 | 发票跟踪系统 (fāpiào gēnzōng xìtǒng) – invoice tracking system – hệ thống theo dõi hóa đơn |
| 3190 | 发票逾期 (fāpiào yúqī) – invoice overdue – hóa đơn quá hạn |
| 3191 | 发票生成日期 (fāpiào shēngchéng rìqī) – invoice creation date – ngày lập hóa đơn |
| 3192 | 发票追溯 (fāpiào zhuīsù) – invoice traceability – truy xuất hóa đơn |
| 3193 | 发票信息录入 (fāpiào xìnxī lùrù) – invoice data entry – nhập thông tin hóa đơn |
| 3194 | 发票合规性 (fāpiào hégé xìng) – invoice compliance – tính hợp lệ hóa đơn |
| 3195 | 发票缺失 (fāpiào quēshī) – missing invoice – hóa đơn bị mất |
| 3196 | 发票保证金 (fāpiào bǎozhèngjīn) – invoice deposit – tiền đặt cọc hóa đơn |
| 3197 | 发票存档 (fāpiào cúng dàng) – invoice archiving – lưu trữ hóa đơn |
| 3198 | 发票遗失声明 (fāpiào yíshī shēngmíng) – invoice loss declaration – bản khai báo mất hóa đơn |
| 3199 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – supplementary invoice issuance – lập hóa đơn bổ sung |
| 3200 | 发票开具人 (fāpiào kāijù rén) – invoice issuer – người lập hóa đơn |
| 3201 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – invoice photocopy – bản sao chụp hóa đơn |
| 3202 | 发票负责任人 (fāpiào fùzérèn rén) – invoice responsible person – người chịu trách nhiệm hóa đơn |
| 3203 | 发票丢失 (fāpiào diūshī) – invoice loss – mất hóa đơn |
| 3204 | 发票缺陷 (fāpiào quēxiàn) – invoice defect – lỗi hóa đơn |
| 3205 | 发票下载 (fāpiào xiàzài) – invoice download – tải xuống hóa đơn |
| 3206 | 发票备份 (fāpiào bèifèn) – invoice backup – sao lưu hóa đơn |
| 3207 | 发票税率 (fāpiào shuìlǜ) – invoice tax rate – tỷ lệ thuế hóa đơn |
| 3208 | 发票计税依据 (fāpiào jì shuì yījù) – invoice tax basis – cơ sở tính thuế hóa đơn |
| 3209 | 发票交易编号 (fāpiào jiāoyì biānhào) – invoice transaction number – mã giao dịch hóa đơn |
| 3210 | 发票终端 (fāpiào zhōngduān) – invoice terminal – thiết bị hóa đơn |
| 3211 | 发票纸质版 (fāpiào zhǐzhì bǎn) – paper invoice – hóa đơn giấy |
| 3212 | 发票有效性 (fāpiào yǒuxiàoxìng) – invoice validity – hiệu lực hóa đơn |
| 3213 | 发票管理规定 (fāpiào guǎnlǐ guīdìng) – invoice management regulation – quy định quản lý hóa đơn |
| 3214 | 发票退货 (fāpiào tuìhuò) – invoice return of goods – trả hàng hóa đơn |
| 3215 | 发票滞纳金 (fāpiào zhìnàjīn) – invoice late fee – tiền phạt trễ hạn hóa đơn |
| 3216 | 发票复印 (fāpiào fùyìn) – invoice copying – sao chép hóa đơn |
| 3217 | 发票上传系统 (fāpiào shàngchuán xìtǒng) – invoice upload system – hệ thống tải lên hóa đơn |
| 3218 | 发票收款 (fāpiào shōukuǎn) – invoice collection – thu tiền hóa đơn |
| 3219 | 发票开票人 (fāpiào kāipiào rén) – invoice issuer – người xuất hóa đơn |
| 3220 | 发票使用 (fāpiào shǐyòng) – invoice usage – sử dụng hóa đơn |
| 3221 | 发票交易记录 (fāpiào jiāoyì jìlù) – invoice transaction record – hồ sơ giao dịch hóa đơn |
| 3222 | 发票更正 (fāpiào gēngzhèng) – invoice correction – chỉnh sửa hóa đơn |
| 3223 | 发票滞销 (fāpiào zhìxiāo) – unsold invoice – hóa đơn tồn kho |
| 3224 | 发票过期 (fāpiào guòqī) – expired invoice – hóa đơn quá hạn |
| 3225 | 发票明细表 (fāpiào míngxì biǎo) – invoice detail sheet – bảng chi tiết hóa đơn |
| 3226 | 发票验证 (fāpiào yànzhèng) – invoice validation – xác thực hóa đơn |
| 3227 | 发票配额 (fāpiào pèi’é) – invoice quota – hạn ngạch hóa đơn |
| 3228 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice review process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 3229 | 发票接收 (fāpiào jiēshōu) – invoice reception – nhận hóa đơn |
| 3230 | 发票重发 (fāpiào chóngfā) – invoice reissue – phát lại hóa đơn |
| 3231 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice anomaly handling – xử lý bất thường hóa đơn |
| 3232 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – invoice reissuance – xuất hóa đơn bổ sung |
| 3233 | 开票员 (kāipiào yuán) – invoice issuer – nhân viên phát hành hóa đơn |
| 3234 | 开票日期 (kāipiào rìqī) – invoice issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 3235 | 开票金额 (kāipiào jīn’é) – invoice amount – số tiền trên hóa đơn |
| 3236 | 开票抬头 (kāipiào táitóu) – invoice header – đầu hóa đơn |
| 3237 | 开票内容 (kāipiào nèiróng) – invoice content – nội dung hóa đơn |
| 3238 | 开票号码 (kāipiào hàomǎ) – invoice number – số hóa đơn |
| 3239 | 开票单位 (kāipiào dānwèi) – invoicing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 3240 | 开票人 (kāipiào rén) – invoicing person – người lập hóa đơn |
| 3241 | 开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – invoicing software – phần mềm phát hành hóa đơn |
| 3242 | 开票审核 (kāipiào shěnhé) – invoice review – kiểm tra hóa đơn |
| 3243 | 开票流程 (kāipiào liúchéng) – invoicing process – quy trình phát hành hóa đơn |
| 3244 | 开票记录 (kāipiào jìlù) – invoice record – hồ sơ phát hành hóa đơn |
| 3245 | 开票限制 (kāipiào xiànzhì) – invoicing restriction – giới hạn phát hành hóa đơn |
| 3246 | 开票登记簿 (kāipiào dēngjì bù) – invoice register book – sổ đăng ký hóa đơn |
| 3247 | 开票日期范围 (kāipiào rìqī fànwéi) – invoice date range – phạm vi ngày phát hành hóa đơn |
| 3248 | 开票申请表 (kāipiào shēnqǐng biǎo) – invoice application form – mẫu xin hóa đơn |
| 3249 | 开票银行账户 (kāipiào yínháng zhànghù) – invoicing bank account – tài khoản ngân hàng phát hành hóa đơn |
| 3250 | 开票税率 (kāipiào shuìlǜ) – invoicing tax rate – thuế suất trên hóa đơn |
| 3251 | 开票金额限制 (kāipiào jīn’é xiànzhì) – invoicing amount limit – giới hạn số tiền trên hóa đơn |
| 3252 | 开票时间 (kāipiào shíjiān) – invoicing time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 3253 | 开票地址 (kāipiào dìzhǐ) – invoicing address – địa chỉ phát hành hóa đơn |
| 3254 | 开票电话 (kāipiào diànhuà) – invoicing phone number – số điện thoại phát hành hóa đơn |
| 3255 | 开票传真 (kāipiào chuánzhēn) – invoicing fax – số fax phát hành hóa đơn |
| 3256 | 开票备注 (kāipiào bèizhù) – invoicing remarks – ghi chú trên hóa đơn |
| 3257 | 开票类型 (kāipiào lèixíng) – invoicing type – loại hóa đơn |
| 3258 | 开票通知 (kāipiào tōngzhī) – invoicing notification – thông báo phát hành hóa đơn |
| 3259 | 开票审核人 (kāipiào shěnhé rén) – invoice auditor – người kiểm tra hóa đơn |
| 3260 | 开票注销 (kāipiào zhùxiāo) – invoice cancellation – hủy phát hành hóa đơn |
| 3261 | 开票延期 (kāipiào yánqī) – invoice extension – gia hạn phát hành hóa đơn |
| 3262 | 开票成功 (kāipiào chénggōng) – invoice issued successfully – phát hành hóa đơn thành công |
| 3263 | 开票失败 (kāipiào shībài) – invoice issuance failure – phát hành hóa đơn thất bại |
| 3264 | 开票凭证 (kāipiào píngzhèng) – invoicing voucher – chứng từ phát hành hóa đơn |
| 3265 | 开票软件系统 (kāipiào ruǎnjiàn xìtǒng) – invoicing software system – hệ thống phần mềm phát hành hóa đơn |
| 3266 | 开票数据管理 (kāipiào shùjù guǎnlǐ) – invoice data management – quản lý dữ liệu hóa đơn |
| 3267 | 开票流程图 (kāipiào liúchéng tú) – invoicing flowchart – sơ đồ quy trình phát hành hóa đơn |
| 3268 | 开票标准 (kāipiào biāozhǔn) – invoicing standard – tiêu chuẩn phát hành hóa đơn |
| 3269 | 开票流程规范 (kāipiào liúchéng guīfàn) – invoicing process standard – quy chuẩn quy trình phát hành hóa đơn |
| 3270 | 开票人员培训 (kāipiào rényuán péixùn) – invoicing staff training – đào tạo nhân viên phát hành hóa đơn |
| 3271 | 开票查询系统 (kāipiào cháxún xìtǒng) – invoicing inquiry system – hệ thống tra cứu phát hành hóa đơn |
| 3272 | 开票错误处理 (kāipiào cuòwù chǔlǐ) – invoicing error handling – xử lý lỗi phát hành hóa đơn |
| 3273 | 开票数据分析 (kāipiào shùjù fēnxī) – invoicing data analysis – phân tích dữ liệu phát hành hóa đơn |
| 3274 | 开票风险管理 (kāipiào fēngxiǎn guǎnlǐ) – invoicing risk management – quản lý rủi ro phát hành hóa đơn |
| 3275 | 开票软件升级 (kāipiào ruǎnjiàn shēngjí) – invoicing software upgrade – nâng cấp phần mềm phát hành hóa đơn |
| 3276 | 开票税务申报 (kāipiào shuìwù shēnbào) – invoicing tax declaration – kê khai thuế hóa đơn |
| 3277 | 开票客户信息管理 (kāipiào kèhù xìnxī guǎnlǐ) – invoicing customer information management – quản lý thông tin khách hàng hóa đơn |
| 3278 | 开票安全措施 (kāipiào ānquán cuòshī) – invoicing security measures – biện pháp bảo mật hóa đơn |
| 3279 | 开票结算 (kāipiào jiésuàn) – invoicing settlement – thanh toán hóa đơn |
| 3280 | 开票服务 (kāipiào fúwù) – invoicing service – dịch vụ phát hành hóa đơn |
| 3281 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice title – đầu hóa đơn |
| 3282 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice verification – kiểm tra hóa đơn |
| 3283 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice invalidation – hủy hóa đơn |
| 3284 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice certification – chứng thực hóa đơn |
| 3285 | 发票审核人 (fāpiào shěnhé rén) – invoice auditor – người kiểm tra hóa đơn |
| 3286 | 发票付款人 (fāpiào fùkuǎn rén) – invoice payer – người thanh toán hóa đơn |
| 3287 | 发票合规 (fāpiào hégé) – invoice compliance – sự hợp lệ của hóa đơn |
| 3288 | 发票纠错 (fāpiào jiūcuò) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 3289 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) – ordinary invoice – hóa đơn thường |
| 3290 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned invoice – bản quét hóa đơn |
| 3291 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – invoice amount verification – xác minh số tiền hóa đơn |
| 3292 | 发票抬头名称 (fāpiào táitóu míngchēng) – invoice header name – tên trên đầu hóa đơn |
| 3293 | 发票丢失 (fāpiào diūshī) – lost invoice – hóa đơn bị mất |
| 3294 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – application for supplementary invoice – đơn xin phát hành bổ sung hóa đơn |
| 3295 | 发票复印件认证 (fāpiào fùyìnjiàn rènzhèng) – certification of invoice copy – chứng nhận bản sao hóa đơn |
| 3296 | 发票交易明细 (fāpiào jiāoyì míngxì) – invoice transaction details – chi tiết giao dịch trên hóa đơn |
| 3297 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoicing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 3298 | 发票接收单位 (fāpiào jiēshōu dānwèi) – invoice receiving unit – đơn vị nhận hóa đơn |
| 3299 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic version of invoice – bản hóa đơn điện tử |
| 3300 | 发票签发人 (fāpiào qiānfā rén) – invoice signatory – người ký hóa đơn |
| 3301 | 发票费用 (fāpiào fèiyòng) – invoice charges – chi phí hóa đơn |
| 3302 | 发票误差 (fāpiào wùchā) – invoice error – sai sót trên hóa đơn |
| 3303 | 发票修正 (fāpiào xiūzhèng) – invoice correction – sửa đổi hóa đơn |
| 3304 | 发票合计 (fāpiào héjì) – invoice total – tổng hóa đơn |
| 3305 | 发票登记簿 (fāpiào dēngjì bù) – invoice ledger – sổ đăng ký hóa đơn |
| 3306 | 发票下载 (fāpiào xiàzǎi) – invoice downloading – tải hóa đơn về |
| 3307 | 发票重发 (fāpiào chóngfā) – invoice reissue – phát hành lại hóa đơn |
| 3308 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice anomaly – sự cố hóa đơn |
| 3309 | 发票报告 (fāpiào bàogào) – invoice report – báo cáo hóa đơn |
| 3310 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice audit – kiểm toán hóa đơn |
| 3311 | 发票附加条款 (fāpiào fùjiā tiáokuǎn) – invoice additional clauses – điều khoản bổ sung trên hóa đơn |
| 3312 | 发票存档 (fāpiào cúngdàng) – invoice filing – lưu trữ hóa đơn |
| 3313 | 发票证书 (fāpiào zhèngshū) – invoice certificate – chứng chỉ hóa đơn |
| 3314 | 发票结算金额 (fāpiào jiésuàn jīn’é) – invoice settlement amount – số tiền thanh toán hóa đơn |
| 3315 | 发票提交 (fāpiào tíjiāo) – invoice submission – gửi hóa đơn |
| 3316 | 发票复核人员 (fāpiào fùhé rényuán) – invoice reviewer – người kiểm tra hóa đơn |
| 3317 | 发票发放日期 (fāpiào fāfàng rìqī) – invoice issue date – ngày phát hành hóa đơn |
| 3318 | 发票补正 (fāpiào bǔzhèng) – invoice rectification – sửa chữa hóa đơn |
| 3319 | 发票打印纸 (fāpiào dǎyìn zhǐ) – invoice paper – giấy in hóa đơn |
| 3320 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – đối soát hóa đơn |
| 3321 | 发票认证机构 (fāpiào rènzhèng jīgòu) – invoice certification authority – cơ quan xác nhận hóa đơn |
| 3322 | 发票用途 (fāpiào yòngtú) – invoice usage – mục đích hóa đơn |
| 3323 | 发票收款 (fāpiào shōukuǎn) – invoice collection – thu hóa đơn |
| 3324 | 发票资金 (fāpiào zījīn) – invoice funds – vốn hóa đơn |
| 3325 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issuance date – ngày lập hóa đơn |
| 3326 | 发票复核流程 (fāpiào fùhé liúchéng) – invoice rechecking process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 3327 | 发票交易信息 (fāpiào jiāoyì xìnxī) – invoice transaction information – thông tin giao dịch hóa đơn |
| 3328 | 发票发票号码 (fāpiào fāpiào hàomǎ) – invoice number – số hóa đơn |
| 3329 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice audit process – quy trình kiểm toán hóa đơn |
| 3330 | 发票回退 (fāpiào huítuì) – invoice rollback – hoàn trả hóa đơn |
| 3331 | 发票自动核销 (fāpiào zìdòng héxiāo) – automatic invoice write-off – tự động đối soát hóa đơn |
| 3332 | 发票未支付 (fāpiào wèi zhīfù) – unpaid invoice – hóa đơn chưa thanh toán |
| 3333 | 发票税务登记号 (fāpiào shuìwù dēngjì hào) – invoice tax registration number – mã số thuế hóa đơn |
| 3334 | 发票系统故障 (fāpiào xìtǒng gùzhàng) – invoice system failure – sự cố hệ thống hóa đơn |
| 3335 | 发票特殊条款 (fāpiào tèshū tiáokuǎn) – invoice special clauses – điều khoản đặc biệt trên hóa đơn |
| 3336 | 发票应收款 (fāpiào yīng shōukuǎn) – invoice receivables – khoản phải thu hóa đơn |
| 3337 | 发票未开具 (fāpiào wèi kāijù) – invoice not issued – hóa đơn chưa lập |
| 3338 | 发票正本 (fāpiào zhèngběn) – original invoice – bản gốc hóa đơn |
| 3339 | 发票误差 (fāpiào wùchā) – invoice error margin – sai số hóa đơn |
| 3340 | 发票收款账户 (fāpiào shōukuǎn zhànghù) – invoice collection account – tài khoản thu hóa đơn |
| 3341 | 发票应付账款 (fāpiào yìngfù zhàngkuǎn) – invoice accounts payable – khoản phải trả hóa đơn |
| 3342 | 发票订单号 (fāpiào dìngdān hào) – invoice order number – số đơn hàng trên hóa đơn |
| 3343 | 发票入账 (fāpiào rùzhàng) – invoice posting – ghi sổ hóa đơn |
| 3344 | 发票信用 (fāpiào xìnyòng) – invoice credit – tín dụng hóa đơn |
| 3345 | 发票电子化管理 (fāpiào diànzǐ huà guǎnlǐ) – electronic invoice management – quản lý hóa đơn điện tử |
| 3346 | 发票打印异常 (fāpiào dǎyìn yìcháng) – invoice print error – lỗi in hóa đơn |
| 3347 | 发票税务局 (fāpiào shuìwù jú) – tax bureau invoice – hóa đơn cơ quan thuế |
| 3348 | 发票传输失败 (fāpiào chuánshū shībài) – invoice transmission failure – truyền tải hóa đơn thất bại |
| 3349 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – reissued invoice – hóa đơn xuất lại |
| 3350 | 发票到期 (fāpiào dàoqī) – invoice expiration – hết hạn hóa đơn |
| 3351 | 发票归属 (fāpiào guīshǔ) – invoice ownership – thuộc tính hóa đơn |
| 3352 | 发票电子发票 (fāpiào diànzǐ fāpiào) – electronic invoice – hóa đơn điện tử |
| 3353 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice print record – ghi chép in hóa đơn |
| 3354 | 发票审计 (fāpiào shěnjì) – invoice auditing – kiểm toán hóa đơn |
| 3355 | 发票审核人 (fāpiào shěnhérén) – invoice reviewer – người kiểm duyệt hóa đơn |
| 3356 | 发票结转 (fāpiào jiézhuǎn) – invoice carry forward – kết chuyển hóa đơn |
| 3357 | 发票索引 (fāpiào suǒyǐn) – invoice index – mục lục hóa đơn |
| 3358 | 发票目录 (fāpiào mùlù) – invoice catalog – danh mục hóa đơn |
| 3359 | 发票台账 (fāpiào táizhàng) – invoice ledger – sổ cái hóa đơn |
| 3360 | 发票核算系统 (fāpiào hésuàn xìtǒng) – invoice accounting system – hệ thống hạch toán hóa đơn |
| 3361 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáojiàn) – scanned invoice – bản quét hóa đơn |
| 3362 | 发票有效期 (fāpiào yǒuxiàoqī) – invoice validity – hiệu lực hóa đơn |
| 3363 | 发票样式 (fāpiào yàngshì) – invoice format – mẫu hóa đơn |
| 3364 | 发票来源 (fāpiào láiyuán) – invoice source – nguồn hóa đơn |
| 3365 | 发票到达日期 (fāpiào dàodá rìqī) – invoice arrival date – ngày nhận hóa đơn |
| 3366 | 发票签收 (fāpiào qiānshōu) – invoice signing – ký nhận hóa đơn |
| 3367 | 发票转账 (fāpiào zhuǎnzhàng) – invoice transfer – chuyển khoản hóa đơn |
| 3368 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – bù trừ hóa đơn |
| 3369 | 发票处理规则 (fāpiào chǔlǐ guīzé) – invoice handling rules – quy tắc xử lý hóa đơn |
| 3370 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bào jǐng) – invoice exception alarm – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 3371 | 发票重复开具 (fāpiào chóngfù kāijù) – duplicate issuance of invoice – lập hóa đơn trùng |
| 3372 | 发票作废登记 (fāpiào zuòfèi dēngjì) – invoice cancellation registration – đăng ký hủy hóa đơn |
| 3373 | 发票交付时间 (fāpiào jiāofù shíjiān) – invoice delivery time – thời gian giao hóa đơn |
| 3374 | 发票备注说明 (fāpiào bèizhù shuōmíng) – invoice remark – ghi chú hóa đơn |
| 3375 | 发票核查记录 (fāpiào héchá jìlù) – invoice inspection record – ghi chép kiểm tra hóa đơn |
| 3376 | 发票财务报表 (fāpiào cáiwù bàobiǎo) – invoice financial report – báo cáo tài chính hóa đơn |
| 3377 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic version invoice – hóa đơn bản điện tử |
| 3378 | 发票重发 (fāpiào chóng fā) – resend invoice – gửi lại hóa đơn |
| 3379 | 发票核对单 (fāpiào héduì dān) – invoice verification sheet – phiếu đối chiếu hóa đơn |
| 3380 | 发票转化率 (fāpiào zhuǎnhuà lǜ) – invoice conversion rate – tỷ lệ chuyển đổi hóa đơn |
| 3381 | 发票历史版本 (fāpiào lìshǐ bǎnběn) – invoice history version – phiên bản lịch sử hóa đơn |
| 3382 | 发票生成机制 (fāpiào shēngchéng jīzhì) – invoice generation mechanism – cơ chế tạo hóa đơn |
| 3383 | 发票申请记录 (fāpiào shēnqǐng jìlù) – invoice application record – ghi chép yêu cầu hóa đơn |
| 3384 | 发票合同号 (fāpiào hétóng hào) – invoice contract number – số hợp đồng trên hóa đơn |
| 3385 | 发票操作记录 (fāpiào cāozuò jìlù) – invoice operation record – ghi chép thao tác hóa đơn |
| 3386 | 发票关联单据 (fāpiào guānlián dānjù) – invoice related documents – chứng từ liên quan hóa đơn |
| 3387 | 发票自动分配 (fāpiào zìdòng fēnpèi) – invoice auto-allocation – tự động phân bổ hóa đơn |
| 3388 | 发票汇总表 (fāpiào huìzǒng biǎo) – invoice summary sheet – bảng tổng hợp hóa đơn |
| 3389 | 发票比对结果 (fāpiào bǐduì jiéguǒ) – invoice comparison result – kết quả đối chiếu hóa đơn |
| 3390 | 发票分类存档 (fāpiào fēnlèi cúndàng) – invoice classification filing – lưu trữ phân loại hóa đơn |
| 3391 | 发票结算报告 (fāpiào jiésuàn bàogào) – invoice settlement report – báo cáo quyết toán hóa đơn |
| 3392 | 发票原始文件 (fāpiào yuánshǐ wénjiàn) – original invoice document – tài liệu gốc hóa đơn |
| 3393 | 发票统计模块 (fāpiào tǒngjì mókuài) – invoice statistics module – mô-đun thống kê hóa đơn |
| 3394 | 发票单价 (fāpiào dānjià) – invoice unit price – đơn giá hóa đơn |
| 3395 | 发票总金额 (fāpiào zǒng jīn’é) – invoice total amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 3396 | 发票文件上传 (fāpiào wénjiàn shàngchuán) – invoice file upload – tải lên tập tin hóa đơn |
| 3397 | 发票编号查询 (fāpiào biānhào cháxún) – invoice number inquiry – tra cứu mã số hóa đơn |
| 3398 | 发票附件下载 (fāpiào fùjiàn xiàzǎi) – invoice attachment download – tải về phụ lục hóa đơn |
| 3399 | 发票自动识别 (fāpiào zìdòng shíbié) – invoice auto-recognition – nhận diện hóa đơn tự động |
| 3400 | 发票签字人 (fāpiào qiānzì rén) – invoice signee – người ký hóa đơn |
| 3401 | 发票审批状态 (fāpiào shěnpī zhuàngtài) – invoice approval status – trạng thái phê duyệt hóa đơn |
| 3402 | 发票申请人 (fāpiào shēnqǐng rén) – invoice applicant – người yêu cầu xuất hóa đơn |
| 3403 | 发票收款确认 (fāpiào shōu kuǎn quèrèn) – invoice collection confirmation – xác nhận thu tiền hóa đơn |
| 3404 | 发票调整记录 (fāpiào tiáozhěng jìlù) – invoice adjustment record – ghi chép điều chỉnh hóa đơn |
| 3405 | 发票核对模块 (fāpiào héduì mókuài) – invoice verification module – mô-đun đối chiếu hóa đơn |
| 3406 | 发票错误提示 (fāpiào cuòwù tíshì) – invoice error alert – cảnh báo lỗi hóa đơn |
| 3407 | 发票纸张尺寸 (fāpiào zhǐzhāng chǐcùn) – invoice paper size – kích cỡ giấy hóa đơn |
| 3408 | 发票审核意见 (fāpiào shěnhé yìjiàn) – invoice review comments – ý kiến kiểm duyệt hóa đơn |
| 3409 | 发票核销状态 (fāpiào héxiāo zhuàngtài) – invoice write-off status – trạng thái xóa nợ hóa đơn |
| 3410 | 发票总页数 (fāpiào zǒng yèshù) – total pages of invoice – tổng số trang hóa đơn |
| 3411 | 发票编号前缀 (fāpiào biānhào qiánzhuì) – invoice prefix code – tiền tố số hóa đơn |
| 3412 | 发票传送方式 (fāpiào chuánsòng fāngshì) – invoice transmission method – phương thức gửi hóa đơn |
| 3413 | 发票编制人 (fāpiào biānzhì rén) – invoice preparer – người lập hóa đơn |
| 3414 | 发票复核人 (fāpiào fùhé rén) – invoice reviewer – người kiểm tra hóa đơn |
| 3415 | 发票验真码 (fāpiào yàn zhēn mǎ) – invoice verification code – mã xác thực hóa đơn |
| 3416 | 发票关联订单 (fāpiào guānlián dìngdān) – invoice related order – đơn đặt hàng liên quan hóa đơn |
| 3417 | 发票货品明细 (fāpiào huòpǐn míngxì) – invoice item details – chi tiết hàng hóa trên hóa đơn |
| 3418 | 发票审核人签字 (fāpiào shěnhé rén qiānzì) – reviewer’s signature – chữ ký người kiểm hóa đơn |
| 3419 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – voided invoice record – hồ sơ hóa đơn bị hủy |
| 3420 | 发票盖章状态 (fāpiào gàizhāng zhuàngtài) – stamp status – trạng thái đóng dấu |
| 3421 | 发票抬头变更 (fāpiào táitóu biàngēng) – invoice title change – thay đổi tiêu đề hóa đơn |
| 3422 | 发票项目编码 (fāpiào xiàngmù biānmǎ) – item code on invoice – mã sản phẩm trên hóa đơn |
| 3423 | 发票支付状态 (fāpiào zhīfù zhuàngtài) – payment status – trạng thái thanh toán |
| 3424 | 发票到账日期 (fāpiào dàozhàng rìqī) – invoice receipt date – ngày nhận hóa đơn |
| 3425 | 发票申请编号 (fāpiào shēnqǐng biānhào) – invoice application number – mã đơn xin xuất hóa đơn |
| 3426 | 发票货币单位 (fāpiào huòbì dānwèi) – currency unit – đơn vị tiền tệ hóa đơn |
| 3427 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned invoice – bản scan hóa đơn |
| 3428 | 发票验证平台 (fāpiào yànzhèng píngtái) – verification platform – nền tảng xác thực hóa đơn |
| 3429 | 发票申报用途 (fāpiào shēnbào yòngtú) – declared use – mục đích khai báo hóa đơn |
| 3430 | 发票转账凭证 (fāpiào zhuǎnzhàng píngzhèng) – transfer voucher – chứng từ chuyển khoản |
| 3431 | 发票生成方式 (fāpiào shēngchéng fāngshì) – invoice generation method – cách tạo hóa đơn |
| 3432 | 发票开具数量 (fāpiào kāijù shùliàng) – quantity issued – số lượng xuất hóa đơn |
| 3433 | 发票签收时间 (fāpiào qiānshōu shíjiān) – time of acknowledgment – thời gian ký nhận hóa đơn |
| 3434 | 发票交易代码 (fāpiào jiāoyì dàimǎ) – transaction code – mã giao dịch hóa đơn |
| 3435 | 发票影印件 (fāpiào yǐngyìnjiàn) – photocopy of invoice – bản sao hóa đơn |
| 3436 | 发票失效日期 (fāpiào shīxiào rìqī) – invoice expiry date – ngày hết hiệu lực hóa đơn |
| 3437 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – reason for cancellation – lý do hủy hóa đơn |
| 3438 | 发票调整金额 (fāpiào tiáozhěng jīn’é) – adjusted amount – số tiền điều chỉnh |
| 3439 | 发票汇率设置 (fāpiào huìlǜ shèzhì) – exchange rate setting – thiết lập tỷ giá |
| 3440 | 发票备注信息 (fāpiào bèizhù xìnxī) – remarks – ghi chú hóa đơn |
| 3441 | 发票校验机制 (fāpiào jiàoyàn jīzhì) – verification mechanism – cơ chế kiểm tra hóa đơn |
| 3442 | 发票开具频率 (fāpiào kāijù pínlǜ) – issuing frequency – tần suất xuất hóa đơn |
| 3443 | 发票附件大小 (fāpiào fùjiàn dàxiǎo) – attachment size – kích thước tệp đính kèm |
| 3444 | 发票归档编号 (fāpiào guīdǎng biānhào) – archiving number – mã lưu trữ hóa đơn |
| 3445 | 发票合规性 (fāpiào hégé xìng) – compliance – tính tuân thủ của hóa đơn |
| 3446 | 发票付款凭证 (fāpiào fùkuǎn píngzhèng) – payment voucher – chứng từ thanh toán hóa đơn |
| 3447 | 发票数据核查 (fāpiào shùjù héchá) – data verification – kiểm tra dữ liệu hóa đơn |
| 3448 | 发票跟踪号 (fāpiào gēnzōng hào) – tracking number – số theo dõi hóa đơn |
| 3449 | 发票管理责任人 (fāpiào guǎnlǐ zérèn rén) – invoice manager – người chịu trách nhiệm quản lý hóa đơn |
| 3450 | 发票清单导入 (fāpiào qīngdān dǎorù) – import invoice list – nhập danh sách hóa đơn |
| 3451 | 发票导出路径 (fāpiào dǎochū lùjìng) – export path – đường dẫn xuất hóa đơn |
| 3452 | 发票归集标准 (fāpiào guījí biāozhǔn) – collection standards – tiêu chuẩn tập hợp hóa đơn |
| 3453 | 发票审计证据 (fāpiào shěnjì zhèngjù) – audit evidence – bằng chứng kiểm toán hóa đơn |
| 3454 | 发票输入模板 (fāpiào shūrù móbǎn) – input template – mẫu nhập liệu hóa đơn |
| 3455 | 发票分析报表 (fāpiào fēnxī bàobiǎo) – invoice analysis report – báo cáo phân tích hóa đơn |
| 3456 | 发票校对工具 (fāpiào jiàoduì gōngjù) – proofreading tool – công cụ kiểm hóa đơn |
| 3457 | 发票集中审核 (fāpiào jízhōng shěnhé) – centralized audit – kiểm duyệt tập trung hóa đơn |
| 3458 | 发票修订版本 (fāpiào xiūdìng bǎnběn) – revised version – phiên bản chỉnh sửa |
| 3459 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – automatic matching – đối chiếu tự động |
| 3460 | 发票字段规范 (fāpiào zìduàn guīfàn) – field specifications – chuẩn hóa trường dữ liệu |
| 3461 | 发票标注系统 (fāpiào biāozhù xìtǒng) – annotation system – hệ thống ghi chú hóa đơn |
| 3462 | 发票信息提取 (fāpiào xìnxī tíqǔ) – data extraction – trích xuất thông tin hóa đơn |
| 3463 | 发票审核日志 (fāpiào shěnhé rìzhì) – audit log – nhật ký kiểm tra hóa đơn |
| 3464 | 发票生成规则 (fāpiào shēngchéng guīzé) – generation rule – quy tắc tạo hóa đơn |
| 3465 | 发票汇总清单 (fāpiào huìzǒng qīngdān) – summary list – danh sách tổng hợp hóa đơn |
| 3466 | 发票字段匹配 (fāpiào zìduàn pǐpèi) – field matching – đối chiếu dữ liệu hóa đơn |
| 3467 | 发票收集标准 (fāpiào shōují biāozhǔn) – collection criteria – tiêu chí thu thập hóa đơn |
| 3468 | 发票比对系统 (fāpiào bǐduì xìtǒng) – comparison system – hệ thống so sánh hóa đơn |
| 3469 | 发票识别精度 (fāpiào shíbié jīngdù) – recognition accuracy – độ chính xác nhận diện hóa đơn |
| 3470 | 发票分类管理 (fāpiào fēnlèi guǎnlǐ) – category management – quản lý phân loại hóa đơn |
| 3471 | 发票自动归档 (fāpiào zìdòng guīdǎng) – auto-archiving – tự động lưu trữ hóa đơn |
| 3472 | 发票开具渠道 (fāpiào kāijù qúdào) – issuing channel – kênh phát hành hóa đơn |
| 3473 | 发票校验方式 (fāpiào jiàoyàn fāngshì) – validation method – phương thức xác minh hóa đơn |
| 3474 | 发票留存期限 (fāpiào liúcún qīxiàn) – retention period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 3475 | 发票识别工具 (fāpiào shíbié gōngjù) – recognition tool – công cụ nhận diện hóa đơn |
| 3476 | 发票模板下载 (fāpiào móbǎn xiàzài) – template download – tải mẫu hóa đơn |
| 3477 | 发票传输方式 (fāpiào chuánshū fāngshì) – transmission method – phương thức truyền hóa đơn |
| 3478 | 发票验证流程 (fāpiào yànzhèng liúchéng) – verification process – quy trình xác thực hóa đơn |
| 3479 | 发票影像系统 (fāpiào yǐngxiàng xìtǒng) – imaging system – hệ thống ảnh hóa đơn |
| 3480 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – print settings – thiết lập in hóa đơn |
| 3481 | 发票原件交接 (fāpiào yuánjiàn jiāojiē) – original handover – bàn giao hóa đơn gốc |
| 3482 | 发票校正流程 (fāpiào jiàozhèng liúchéng) – correction procedure – quy trình điều chỉnh hóa đơn |
| 3483 | 发票格式转换 (fāpiào géshì zhuǎnhuàn) – format conversion – chuyển đổi định dạng hóa đơn |
| 3484 | 发票授权信息 (fāpiào shòuquán xìnxī) – authorization info – thông tin ủy quyền hóa đơn |
| 3485 | 发票识别率 (fāpiào shíbié lǜ) – recognition rate – tỷ lệ nhận diện hóa đơn |
| 3486 | 发票字段错误 (fāpiào zìduàn cuòwù) – field error – lỗi trường dữ liệu hóa đơn |
| 3487 | 发票备注规范 (fāpiào bèizhù guīfàn) – note standard – tiêu chuẩn ghi chú hóa đơn |
| 3488 | 发票签名验证 (fāpiào qiānmíng yànzhèng) – signature verification – xác minh chữ ký hóa đơn |
| 3489 | 发票归类标准 (fāpiào guīlèi biāozhǔn) – classification standard – tiêu chuẩn phân loại hóa đơn |
| 3490 | 发票提交流程 (fāpiào tíjiāo liúchéng) – submission workflow – quy trình nộp hóa đơn |
| 3491 | 发票识别模板 (fāpiào shíbié móbǎn) – recognition template – mẫu nhận diện hóa đơn |
| 3492 | 发票上传失败 (fāpiào shàngchuán shībài) – upload failed – tải hóa đơn thất bại |
| 3493 | 发票扫描错误 (fāpiào sǎomiáo cuòwù) – scanning error – lỗi quét hóa đơn |
| 3494 | 发票有效信息 (fāpiào yǒuxiào xìnxī) – valid information – thông tin hợp lệ hóa đơn |
| 3495 | 发票多次开具 (fāpiào duō cì kāijù) – multiple issuing – xuất hóa đơn nhiều lần |
| 3496 | 发票税号异常 (fāpiào shuìhào yìcháng) – tax number error – lỗi mã số thuế hóa đơn |
| 3497 | 发票入账规则 (fāpiào rùzhàng guīzé) – booking rules – quy tắc hạch toán hóa đơn |
| 3498 | 发票索引系统 (fāpiào suǒyǐn xìtǒng) – index system – hệ thống chỉ mục hóa đơn |
| 3499 | 发票翻译版本 (fāpiào fānyì bǎnběn) – translated version – bản dịch hóa đơn |
| 3500 | 发票信息维护 (fāpiào xìnxī wéihù) – info maintenance – bảo trì thông tin hóa đơn |
| 3501 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch import – nhập hàng loạt hóa đơn |
| 3502 | 发票批量开具 (fāpiào pīliàng kāijù) – batch issuance – phát hành hàng loạt hóa đơn |
| 3503 | 发票信息编码 (fāpiào xìnxī biānmǎ) – information coding – mã hóa thông tin hóa đơn |
| 3504 | 发票模糊匹配 (fāpiào móhū pǐpèi) – fuzzy matching – đối chiếu mờ hóa đơn |
| 3505 | 发票明细导出 (fāpiào míngxì dǎochū) – detail export – xuất chi tiết hóa đơn |
| 3506 | 发票错误处理 (fāpiào cuòwù chǔlǐ) – error handling – xử lý lỗi hóa đơn |
| 3507 | 发票数据溯源 (fāpiào shùjù sùyuán) – data traceability – truy vết dữ liệu hóa đơn |
| 3508 | 发票系统更新 (fāpiào xìtǒng gēngxīn) – system update – cập nhật hệ thống hóa đơn |
| 3509 | 发票系统备份 (fāpiào xìtǒng bèifèn) – system backup – sao lưu hệ thống hóa đơn |
| 3510 | 发票数据迁移 (fāpiào shùjù qiānyí) – data migration – chuyển dữ liệu hóa đơn |
| 3511 | 发票自定义项 (fāpiào zìdìngyì xiàng) – custom field – mục tùy chỉnh hóa đơn |
| 3512 | 发票匹配规则 (fāpiào pǐpèi guīzé) – matching rule – quy tắc đối chiếu hóa đơn |
| 3513 | 发票清单汇出 (fāpiào qīngdān huìchū) – list export – xuất danh sách hóa đơn |
| 3514 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – void handling – xử lý hóa đơn bị hủy |
| 3515 | 发票重复校验 (fāpiào chóngfù jiàoyàn) – duplicate validation – kiểm tra trùng hóa đơn |
| 3516 | 发票字段格式 (fāpiào zìduàn géshì) – field format – định dạng trường dữ liệu |
| 3517 | 发票识别配置 (fāpiào shíbié pèizhì) – recognition setting – cấu hình nhận diện hóa đơn |
| 3518 | 发票审批流程图 (fāpiào shěnpī liúchéng tú) – approval flowchart – sơ đồ phê duyệt hóa đơn |
| 3519 | 发票生成日志 (fāpiào shēngchéng rìzhì) – generation log – nhật ký phát hành hóa đơn |
| 3520 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – automatic generation – tạo hóa đơn tự động |
| 3521 | 发票系统权限 (fāpiào xìtǒng quánxiàn) – system permissions – quyền truy cập hệ thống hóa đơn |
| 3522 | 发票识别插件 (fāpiào shíbié chājìan) – recognition plugin – tiện ích nhận diện hóa đơn |
| 3523 | 发票解析引擎 (fāpiào jiěxī yǐnqíng) – parsing engine – bộ giải mã hóa đơn |
| 3524 | 发票识别日志 (fāpiào shíbié rìzhì) – recognition log – nhật ký nhận diện hóa đơn |
| 3525 | 发票内容提取 (fāpiào nèiróng tíqǔ) – content extraction – trích xuất nội dung hóa đơn |
| 3526 | 发票有效性验证 (fāpiào yǒuxiàoxìng yànzhèng) – validity verification – xác minh hiệu lực hóa đơn |
| 3527 | 发票模板库 (fāpiào móbǎn kù) – template library – thư viện mẫu hóa đơn |
| 3528 | 发票导入路径 (fāpiào dǎorù lùjìng) – import path – đường dẫn nhập hóa đơn |
| 3529 | 发票手动匹配 (fāpiào shǒudòng pǐpèi) – manual matching – đối chiếu thủ công hóa đơn |
| 3530 | 发票手动审核 (fāpiào shǒudòng shěnhé) – manual audit – kiểm tra thủ công hóa đơn |
| 3531 | 发票自动审核 (fāpiào zìdòng shěnhé) – auto audit – kiểm tra tự động hóa đơn |
| 3532 | 发票读取错误 (fāpiào dúqǔ cuòwù) – reading error – lỗi đọc hóa đơn |
| 3533 | 发票信息脱敏 (fāpiào xìnxī tuōmǐn) – data desensitization – ẩn thông tin nhạy cảm hóa đơn |
| 3534 | 发票数据库设计 (fāpiào shùjùkù shèjì) – database design – thiết kế cơ sở dữ liệu hóa đơn |
| 3535 | 发票数据库维护 (fāpiào shùjùkù wéihù) – database maintenance – bảo trì cơ sở dữ liệu hóa đơn |
| 3536 | 发票API接口 (fāpiào API jiēkǒu) – API interface – giao diện API hóa đơn |
| 3537 | 发票导入失败 (fāpiào dǎorù shībài) – import failure – lỗi nhập hóa đơn |
| 3538 | 发票识别失败 (fāpiào shíbié shībài) – recognition failure – lỗi nhận diện hóa đơn |
| 3539 | 发票明细识别 (fāpiào míngxì shíbié) – detail recognition – nhận diện chi tiết hóa đơn |
| 3540 | 发票转PDF (fāpiào zhuǎn PDF) – convert to PDF – chuyển sang định dạng PDF |
| 3541 | 发票导入日志 (fāpiào dǎorù rìzhì) – import log – nhật ký nhập hóa đơn |
| 3542 | 发票系统管理员 (fāpiào xìtǒng guǎnlǐyuán) – system administrator – quản trị hệ thống hóa đơn |
| 3543 | 发票内容变更 (fāpiào nèiróng biàngēng) – content modification – thay đổi nội dung hóa đơn |
| 3544 | 发票异常报警 (fāpiào yìcháng bào jǐng) – anomaly alert – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 3545 | 发票模板配置 (fāpiào móbǎn pèizhì) – template configuration – cấu hình mẫu hóa đơn |
| 3546 | 发票关键字段 (fāpiào guānjiàn zìduàn) – key field – trường dữ liệu chính hóa đơn |
| 3547 | 发票状态更新 (fāpiào zhuàngtài gēngxīn) – status update – cập nhật trạng thái hóa đơn |
| 3548 | 发票交易匹配 (fāpiào jiāoyì pǐpèi) – transaction matching – đối chiếu giao dịch hóa đơn |
| 3549 | 发票抬头编辑 (fāpiào táitóu biānjí) – header editing – chỉnh sửa tiêu đề hóa đơn |
| 3550 | 发票专用章 (fāpiào zhuānyòng zhāng) – special seal – con dấu chuyên dụng hóa đơn |
| 3551 | 发票数据统计 (fāpiào shùjù tǒngjì) – data statistics – thống kê dữ liệu hóa đơn |
| 3552 | 发票使用统计 (fāpiào shǐyòng tǒngjì) – usage statistics – thống kê sử dụng hóa đơn |
| 3553 | 发票签收确认 (fāpiào qiānshōu quèrèn) – receipt confirmation – xác nhận nhận hóa đơn |
| 3554 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – issuing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 3555 | 发票开具人 (fāpiào kāijù rén) – issuer – người phát hành hóa đơn |
| 3556 | 发票系统日志 (fāpiào xìtǒng rìzhì) – system log – nhật ký hệ thống hóa đơn |
| 3557 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – usage record – hồ sơ sử dụng hóa đơn |
| 3558 | 发票明细核对 (fāpiào míngxì héduì) – detail verification – đối chiếu chi tiết hóa đơn |
| 3559 | 发票流程优化 (fāpiào liúchéng yōuhuà) – process optimization – tối ưu quy trình hóa đơn |
| 3560 | 发票编码规范 (fāpiào biānmǎ guīfàn) – coding standard – chuẩn mã hóa đơn |
| 3561 | 发票流程配置 (fāpiào liúchéng pèizhì) – process configuration – cấu hình quy trình hóa đơn |
| 3562 | 发票审批机制 (fāpiào shěnpī jīzhì) – approval mechanism – cơ chế phê duyệt hóa đơn |
| 3563 | 发票归档方式 (fāpiào guīdǎng fāngshì) – archiving method – phương pháp lưu trữ hóa đơn |
| 3564 | 发票同步机制 (fāpiào tóngbù jīzhì) – synchronization mechanism – cơ chế đồng bộ hóa đơn |
| 3565 | 发票重复识别 (fāpiào chóngfù shíbié) – duplicate detection – phát hiện trùng hóa đơn |
| 3566 | 发票验证模块 (fāpiào yànzhèng mókuài) – verification module – mô-đun xác minh hóa đơn |
| 3567 | 发票读取模块 (fāpiào dúqǔ mókuài) – reading module – mô-đun đọc hóa đơn |
| 3568 | 发票退票流程 (fāpiào tuìpiào liúchéng) – cancellation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 3569 | 发票合并功能 (fāpiào hébìng gōngnéng) – merge function – chức năng gộp hóa đơn |
| 3570 | 发票拆分功能 (fāpiào chāifēn gōngnéng) – split function – chức năng tách hóa đơn |
| 3571 | 发票监控系统 (fāpiào jiānkòng xìtǒng) – monitoring system – hệ thống giám sát hóa đơn |
| 3572 | 发票异常分析 (fāpiào yìcháng fēnxī) – anomaly analysis – phân tích bất thường hóa đơn |
| 3573 | 发票月度报表 (fāpiào yuèdù bàobiǎo) – monthly report – báo cáo tháng hóa đơn |
| 3574 | 发票年度审计 (fāpiào niándù shěnjì) – annual audit – kiểm toán năm hóa đơn |
| 3575 | 发票资料备份 (fāpiào zīliào bèifèn) – document backup – sao lưu tài liệu hóa đơn |
| 3576 | 发票用户管理 (fāpiào yònghù guǎnlǐ) – user management – quản lý người dùng hóa đơn |
| 3577 | 发票访问权限 (fāpiào fǎngwèn quánxiàn) – access permission – quyền truy cập hóa đơn |
| 3578 | 发票模板导入 (fāpiào móbǎn dǎorù) – template import – nhập mẫu hóa đơn |
| 3579 | 发票打印样式 (fāpiào dǎyìn yàngshì) – print style – kiểu in hóa đơn |
| 3580 | 发票字段映射 (fāpiào zìduàn yìngshè) – field mapping – ánh xạ trường dữ liệu |
| 3581 | 发票合规校验 (fāpiào héguī jiàoyàn) – compliance check – kiểm tra tuân thủ hóa đơn |
| 3582 | 发票清洗工具 (fāpiào qīngxǐ gōngjù) – cleansing tool – công cụ làm sạch hóa đơn |
| 3583 | 发票发票来源 (fāpiào láiyuán) – source of invoice – nguồn gốc hóa đơn |
| 3584 | 发票账期管理 (fāpiào zhàngqī guǎnlǐ) – billing cycle management – quản lý kỳ thanh toán hóa đơn |
| 3585 | 发票对账管理 (fāpiào duìzhàng guǎnlǐ) – reconciliation management – quản lý đối chiếu hóa đơn |
| 3586 | 发票推送服务 (fāpiào tuīsòng fúwù) – push service – dịch vụ gửi hóa đơn |
| 3587 | 发票数据共享 (fāpiào shùjù gòngxiǎng) – data sharing – chia sẻ dữ liệu hóa đơn |
| 3588 | 发票权限配置 (fāpiào quánxiàn pèizhì) – permission configuration – cấu hình quyền hạn hóa đơn |
| 3589 | 发票处理记录 (fāpiào chǔlǐ jìlù) – processing record – ghi chép xử lý hóa đơn |
| 3590 | 发票操作日志 (fāpiào cāozuò rìzhì) – operation log – nhật ký thao tác hóa đơn |
| 3591 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic signature – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 3592 | 发票唯一识别码 (fāpiào wéiyī shíbiémǎ) – unique identification code – mã nhận diện duy nhất của hóa đơn |
| 3593 | 发票二维码 (fāpiào èrwéimǎ) – QR code – mã QR trên hóa đơn |
| 3594 | 发票支付凭证 (fāpiào zhīfù píngzhèng) – payment voucher – chứng từ thanh toán |
| 3595 | 发票作废原因 (fāpiào zuòfèi yuányīn) – reason for invalidation – lý do hủy hóa đơn |
| 3596 | 发票作废时间 (fāpiào zuòfèi shíjiān) – invalidation time – thời gian hủy hóa đơn |
| 3597 | 发票导入记录 (fāpiào dǎorù jìlù) – import record – bản ghi nhập hóa đơn |
| 3598 | 发票生成批次 (fāpiào shēngchéng pīcì) – generation batch – lô phát hành hóa đơn |
| 3599 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – format standard – tiêu chuẩn định dạng hóa đơn |
| 3600 | 发票上传接口 (fāpiào shàngchuán jiēkǒu) – upload interface – giao diện tải lên hóa đơn |
| 3601 | 发票接收模块 (fāpiào jiēshōu mókuài) – receiving module – mô-đun tiếp nhận hóa đơn |
| 3602 | 发票格式模板 (fāpiào géshì móbǎn) – format template – mẫu định dạng hóa đơn |
| 3603 | 发票软件接口 (fāpiào ruǎnjiàn jiēkǒu) – software interface – giao diện phần mềm hóa đơn |
| 3604 | 发票分类查询 (fāpiào fēnlèi cháxún) – category search – tra cứu phân loại hóa đơn |
| 3605 | 发票合同关联 (fāpiào hétóng guānlián) – contract linkage – liên kết hóa đơn với hợp đồng |
| 3606 | 发票权限审批 (fāpiào quánxiàn shěnpī) – permission approval – phê duyệt quyền hạn hóa đơn |
| 3607 | 发票对外接口 (fāpiào duìwài jiēkǒu) – external API – giao diện ngoài hóa đơn |
| 3608 | 发票快递单号 (fāpiào kuàidì dānhào) – tracking number – mã vận đơn gửi hóa đơn |
| 3609 | 发票差异处理 (fāpiào chāyì chǔlǐ) – discrepancy handling – xử lý chênh lệch hóa đơn |
| 3610 | 发票明细编辑 (fāpiào míngxì biānjí) – detail editing – chỉnh sửa chi tiết hóa đơn |
| 3611 | 发票原始数据 (fāpiào yuánshǐ shùjù) – raw data – dữ liệu gốc của hóa đơn |
| 3612 | 发票校验失败 (fāpiào jiàoyàn shībài) – validation failed – xác minh thất bại |
| 3613 | 发票上传失败 (fāpiào shàngchuán shībài) – upload failure – lỗi tải lên hóa đơn |
| 3614 | 发票接口日志 (fāpiào jiēkǒu rìzhì) – interface log – nhật ký giao diện hóa đơn |
| 3615 | 发票交易数据 (fāpiào jiāoyì shùjù) – transaction data – dữ liệu giao dịch hóa đơn |
| 3616 | 发票归类方式 (fāpiào guīlèi fāngshì) – classification method – phương pháp phân loại hóa đơn |
| 3617 | 发票系统设置 (fāpiào xìtǒng shèzhì) – system setting – cài đặt hệ thống hóa đơn |
| 3618 | 发票权限验证 (fāpiào quánxiàn yànzhèng) – permission verification – xác thực quyền hóa đơn |
| 3619 | 发票逻辑结构 (fāpiào luójí jiégòu) – logical structure – cấu trúc logic của hóa đơn |
| 3620 | 发票多币种支持 (fāpiào duō bìzhǒng zhīchí) – multi-currency support – hỗ trợ đa tiền tệ |
| 3621 | 发票归集模块 (fāpiào guījí mókuài) – collection module – mô-đun tổng hợp hóa đơn |
| 3622 | 发票处理逻辑 (fāpiào chǔlǐ luójí) – processing logic – logic xử lý hóa đơn |
| 3623 | 发票冲销记录 (fāpiào chōngxiāo jìlù) – offset record – ghi chép bù trừ hóa đơn |
| 3624 | 发票平台对接 (fāpiào píngtái duìjiē) – platform integration – tích hợp nền tảng hóa đơn |
| 3625 | 发票文件下载 (fāpiào wénjiàn xiàzài) – file download – tải về tập tin hóa đơn |
| 3626 | 发票影像管理 (fāpiào yǐngxiàng guǎnlǐ) – image management – quản lý hình ảnh hóa đơn |
| 3627 | 发票影印件 (fāpiào yǐngyìnjiàn) – photocopy – bản sao hóa đơn |
| 3628 | 发票执行策略 (fāpiào zhíxíng cèlüè) – execution strategy – chiến lược thực hiện hóa đơn |
| 3629 | 发票预览功能 (fāpiào yùlǎn gōngnéng) – preview function – chức năng xem trước hóa đơn |
| 3630 | 发票发送状态 (fāpiào fāsòng zhuàngtài) – delivery status – trạng thái gửi hóa đơn |
| 3631 | 发票发送方式 (fāpiào fāsòng fāngshì) – delivery method – phương thức gửi hóa đơn |
| 3632 | 发票导出模板 (fāpiào dǎochū móbǎn) – export template – mẫu xuất hóa đơn |
| 3633 | 发票处理规则 (fāpiào chǔlǐ guīzé) – processing rule – quy tắc xử lý hóa đơn |
| 3634 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – invalidation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 3635 | 发票同步状态 (fāpiào tóngbù zhuàngtài) – sync status – trạng thái đồng bộ hóa đơn |
| 3636 | 发票文件存储 (fāpiào wénjiàn cúnchǔ) – file storage – lưu trữ tập tin hóa đơn |
| 3637 | 发票汇总报表 (fāpiào huìzǒng bàobiǎo) – summary report – báo cáo tổng hợp hóa đơn |
| 3638 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – issuance record – bản ghi phát hành hóa đơn |
| 3639 | 发票金额核对 (fāpiào jīn’é héduì) – amount verification – đối chiếu số tiền hóa đơn |
| 3640 | 发票打印设置 (fāpiào dǎyìn shèzhì) – print setting – cài đặt in hóa đơn |
| 3641 | 发票展示界面 (fāpiào zhǎnshì jièmiàn) – display interface – giao diện hiển thị hóa đơn |
| 3642 | 发票分类规则 (fāpiào fēnlèi guīzé) – classification rule – quy tắc phân loại hóa đơn |
| 3643 | 发票来源识别 (fāpiào láiyuán shíbié) – source identification – nhận diện nguồn gốc hóa đơn |
| 3644 | 发票号段配置 (fāpiào hàoduàn pèizhì) – number range configuration – cấu hình dải số hóa đơn |
| 3645 | 发票明细导入 (fāpiào míngxì dǎorù) – detail import – nhập chi tiết hóa đơn |
| 3646 | 发票错误码 (fāpiào cuòwù mǎ) – error code – mã lỗi hóa đơn |
| 3647 | 发票扫描功能 (fāpiào sǎomiáo gōngnéng) – scanning function – chức năng quét hóa đơn |
| 3648 | 发票数据校验 (fāpiào shùjù jiàoyàn) – data verification – kiểm tra dữ liệu hóa đơn |
| 3649 | 发票发出时间 (fāpiào fāchū shíjiān) – sending time – thời gian gửi hóa đơn |
| 3650 | 发票自动提醒 (fāpiào zìdòng tíxǐng) – auto reminder – nhắc nhở tự động về hóa đơn |
| 3651 | 发票模块更新 (fāpiào mókuài gēngxīn) – module update – cập nhật mô-đun hóa đơn |
| 3652 | 发票用户权限 (fāpiào yònghù quánxiàn) – user permission – quyền người dùng với hóa đơn |
| 3653 | 发票下载失败 (fāpiào xiàzài shībài) – download failure – lỗi tải hóa đơn |
| 3654 | 发票系统初始化 (fāpiào xìtǒng chūshǐhuà) – system initialization – khởi tạo hệ thống hóa đơn |
| 3655 | 发票同步失败 (fāpiào tóngbù shībài) – synchronization failure – lỗi đồng bộ hóa đơn |
| 3656 | 发票审核策略 (fāpiào shěnhé cèlüè) – audit strategy – chiến lược kiểm toán hóa đơn |
| 3657 | 发票数据映射 (fāpiào shùjù yìngshè) – data mapping – ánh xạ dữ liệu hóa đơn |
| 3658 | 发票定时任务 (fāpiào dìngshí rènwù) – scheduled task – tác vụ định kỳ của hóa đơn |
| 3659 | 发票邮件发送 (fāpiào yóujiàn fāsòng) – email delivery – gửi hóa đơn qua email |
| 3660 | 发票同步接口 (fāpiào tóngbù jiēkǒu) – synchronization interface – giao diện đồng bộ hóa đơn |
| 3661 | 发票核销模块 (fāpiào héxiāo mókuài) – write-off module – mô-đun bù trừ hóa đơn |
| 3662 | 发票明细拆分 (fāpiào míngxì chāifēn) – detail split – tách chi tiết hóa đơn |
| 3663 | 发票明细合并 (fāpiào míngxì hébìng) – detail merge – gộp chi tiết hóa đơn |
| 3664 | 发票模板更新 (fāpiào móbǎn gēngxīn) – template update – cập nhật mẫu hóa đơn |
| 3665 | 发票生成策略 (fāpiào shēngchéng cèlüè) – generation strategy – chiến lược tạo hóa đơn |
| 3666 | 发票发送策略 (fāpiào fāsòng cèlüè) – delivery strategy – chiến lược gửi hóa đơn |
| 3667 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invalidation request – yêu cầu hủy hóa đơn |
| 3668 | 发票接收状态 (fāpiào jiēshōu zhuàngtài) – receiving status – trạng thái tiếp nhận hóa đơn |
| 3669 | 发票统计功能 (fāpiào tǒngjì gōngnéng) – statistics function – chức năng thống kê hóa đơn |
| 3670 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – automatic matching – khớp hóa đơn tự động |
| 3671 | 发票日志查看 (fāpiào rìzhì chákàn) – log viewing – xem nhật ký hóa đơn |
| 3672 | 发票自动对账 (fāpiào zìdòng duìzhàng) – auto reconciliation – đối chiếu tự động hóa đơn |
| 3673 | 发票识别模块 (fāpiào shíbié mókuài) – identification module – mô-đun nhận diện hóa đơn |
| 3674 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – attachment upload – tải lên tệp đính kèm hóa đơn |
| 3675 | 发票附件下载 (fāpiào fùjiàn xiàzài) – attachment download – tải xuống tệp đính kèm hóa đơn |
| 3676 | 发票字段设置 (fāpiào zìduàn shèzhì) – field configuration – thiết lập trường dữ liệu hóa đơn |
| 3677 | 发票对接系统 (fāpiào duìjiē xìtǒng) – integration system – hệ thống tích hợp hóa đơn |
| 3678 | 发票发送记录 (fāpiào fāsòng jìlù) – sending record – ghi chép gửi hóa đơn |
| 3679 | 发票汇总导出 (fāpiào huìzǒng dǎochū) – summary export – xuất tổng hợp hóa đơn |
| 3680 | 发票审核记录 (fāpiào shěnhé jìlù) – audit record – ghi chép kiểm duyệt hóa đơn |
| 3681 | 发票查询范围 (fāpiào cháxún fànwéi) – search scope – phạm vi tra cứu hóa đơn |
| 3682 | 发票明细校验 (fāpiào míngxì jiàoyàn) – detail verification – xác minh chi tiết hóa đơn |
| 3683 | 发票记录状态 (fāpiào jìlù zhuàngtài) – record status – trạng thái bản ghi hóa đơn |
| 3684 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – format specification – quy cách định dạng hóa đơn |
| 3685 | 发票对账报告 (fāpiào duìzhàng bàogào) – reconciliation report – báo cáo đối chiếu hóa đơn |
| 3686 | 发票异常信息 (fāpiào yìcháng xìnxī) – exception information – thông tin bất thường hóa đơn |
| 3687 | 发票标识码 (fāpiào biāoshí mǎ) – identification code – mã nhận diện hóa đơn |
| 3688 | 发票邮件通知 (fāpiào yóujiàn tōngzhī) – email notification – thông báo qua email về hóa đơn |
| 3689 | 发票历史版本 (fāpiào lìshǐ bǎnběn) – version history – lịch sử phiên bản hóa đơn |
| 3690 | 发票来源渠道 (fāpiào láiyuán qúdào) – source channel – kênh nguồn hóa đơn |
| 3691 | 发票发送时间 (fāpiào fāsòng shíjiān) – sending time – thời gian gửi hóa đơn |
| 3692 | 发票用户日志 (fāpiào yònghù rìzhì) – user log – nhật ký người dùng hóa đơn |
| 3693 | 发票回执管理 (fāpiào huízhí guǎnlǐ) – receipt management – quản lý biên nhận hóa đơn |
| 3694 | 发票邮件失败 (fāpiào yóujiàn shībài) – email failure – lỗi gửi email hóa đơn |
| 3695 | 发票系统权限 (fāpiào xìtǒng quánxiàn) – system permission – quyền hệ thống hóa đơn |
| 3696 | 发票操作模块 (fāpiào cāozuò mókuài) – operation module – mô-đun thao tác hóa đơn |
| 3697 | 发票自动拆分 (fāpiào zìdòng chāifēn) – automatic splitting – tách hóa đơn tự động |
| 3698 | 发票关联模块 (fāpiào guānlián mókuài) – linking module – mô-đun liên kết hóa đơn |
| 3699 | 发票自动生成时间 (fāpiào zìdòng shēngchéng shíjiān) – auto generation time – thời gian tạo hóa đơn tự động |
| 3700 | 发票跟踪记录 (fāpiào gēnzōng jìlù) – tracking record – bản ghi theo dõi hóa đơn |
| 3701 | 发票归档设置 (fāpiào guīdàng shèzhì) – archiving settings – cài đặt lưu trữ hóa đơn |
| 3702 | 发票匹配日志 (fāpiào pǐpèi rìzhì) – matching log – nhật ký đối chiếu hóa đơn |
| 3703 | 发票字段校验 (fāpiào zìduàn jiàoyàn) – field verification – kiểm tra trường dữ liệu hóa đơn |
| 3704 | 发票功能模块 (fāpiào gōngnéng mókuài) – function module – mô-đun chức năng hóa đơn |
| 3705 | 发票接口说明 (fāpiào jiēkǒu shuōmíng) – interface documentation – tài liệu giao diện hóa đơn |
| 3706 | 发票接口测试 (fāpiào jiēkǒu cèshì) – interface testing – kiểm tra giao diện hóa đơn |
| 3707 | 发票系统接口 (fāpiào xìtǒng jiēkǒu) – system interface – giao diện hệ thống hóa đơn |
| 3708 | 发票核查流程 (fāpiào héchá liúchéng) – verification process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 3709 | 发票系统参数 (fāpiào xìtǒng cānshù) – system parameter – tham số hệ thống hóa đơn |
| 3710 | 发票规则校验 (fāpiào guīzé jiàoyàn) – rule verification – kiểm tra quy tắc hóa đơn |
| 3711 | 发票税额校验 (fāpiào shuì’é jiàoyàn) – tax amount verification – kiểm tra tiền thuế hóa đơn |
| 3712 | 发票校验失败 (fāpiào jiàoyàn shībài) – verification failure – lỗi xác minh hóa đơn |
| 3713 | 发票重复校验 (fāpiào chóngfù jiàoyàn) – duplicate verification – kiểm tra trùng hóa đơn |
| 3714 | 发票生成日志 (fāpiào shēngchéng rìzhì) – generation log – nhật ký tạo hóa đơn |
| 3715 | 发票生成接口 (fāpiào shēngchéng jiēkǒu) – generation interface – giao diện tạo hóa đơn |
| 3716 | 发票接口配置 (fāpiào jiēkǒu pèizhì) – interface configuration – cấu hình giao diện hóa đơn |
| 3717 | 发票任务调度 (fāpiào rènwù diàodù) – task scheduling – điều phối tác vụ hóa đơn |
| 3718 | 发票功能说明 (fāpiào gōngnéng shuōmíng) – function description – mô tả chức năng hóa đơn |
| 3719 | 发票附件上传 (fāpiào fùjiàn shàngchuán) – upload attachment – tải lên tệp đính kèm hóa đơn |
| 3720 | 发票附件下载 (fāpiào fùjiàn xiàzài) – download attachment – tải xuống tệp đính kèm hóa đơn |
| 3721 | 发票附件管理 (fāpiào fùjiàn guǎnlǐ) – attachment management – quản lý tệp đính kèm hóa đơn |
| 3722 | 发票类别分类 (fāpiào lèibié fēnlèi) – invoice category classification – phân loại loại hình hóa đơn |
| 3723 | 发票匹配算法 (fāpiào pǐpèi suànfǎ) – matching algorithm – thuật toán đối chiếu hóa đơn |
| 3724 | 发票作废确认 (fāpiào zuòfèi quèrèn) – void confirmation – xác nhận hủy hóa đơn |
| 3725 | 发票推送机制 (fāpiào tuīsòng jīzhì) – push mechanism – cơ chế đẩy hóa đơn |
| 3726 | 发票汇总功能 (fāpiào huìzǒng gōngnéng) – summary function – chức năng tổng hợp hóa đơn |
| 3727 | 发票红冲处理 (fāpiào hóngchōng chǔlǐ) – red flush processing – xử lý bút toán đỏ |
| 3728 | 发票红票信息 (fāpiào hóngpiào xìnxī) – red invoice information – thông tin hóa đơn đỏ |
| 3729 | 发票税率匹配 (fāpiào shuìlǜ pǐpèi) – tax rate matching – đối chiếu thuế suất |
| 3730 | 发票规则引擎 (fāpiào guīzé yǐnqíng) – rule engine – bộ máy quy tắc hóa đơn |
| 3731 | 发票状态变更 (fāpiào zhuàngtài biàngēng) – status change – thay đổi trạng thái hóa đơn |
| 3732 | 发票系统监控 (fāpiào xìtǒng jiānkòng) – system monitoring – giám sát hệ thống hóa đơn |
| 3733 | 发票重复判断 (fāpiào chóngfù pànduàn) – duplication check – phán đoán trùng hóa đơn |
| 3734 | 发票数据还原 (fāpiào shùjù huányuán) – data restore – khôi phục dữ liệu hóa đơn |
| 3735 | 发票用户权限 (fāpiào yònghù quánxiàn) – user permissions – quyền hạn người dùng hóa đơn |
| 3736 | 发票展示方式 (fāpiào zhǎnshì fāngshì) – display mode – phương thức hiển thị hóa đơn |
| 3737 | 发票接口日志 (fāpiào jiēkǒu rìzhì) – API log – nhật ký API hóa đơn |
| 3738 | 发票操作权限 (fāpiào cāozuò quánxiàn) – operation permission – quyền thao tác hóa đơn |
| 3739 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – auto verification – tự động xác minh hóa đơn |
| 3740 | 发票导入模块 (fāpiào dǎorù mókuài) – import module – mô-đun nhập khẩu hóa đơn |
| 3741 | 发票导出模块 (fāpiào dǎochū mókuài) – export module – mô-đun xuất khẩu hóa đơn |
| 3742 | 发票内容校验 (fāpiào nèiróng jiàoyàn) – content verification – kiểm tra nội dung hóa đơn |
| 3743 | 发票显示模板 (fāpiào xiǎnshì móbǎn) – display template – mẫu hiển thị hóa đơn |
| 3744 | 发票模板下载 (fāpiào móbǎn xiàzài) – template download – tải xuống mẫu hóa đơn |
| 3745 | 发票编辑功能 (fāpiào biānjí gōngnéng) – edit function – chức năng chỉnh sửa hóa đơn |
| 3746 | 发票查重功能 (fāpiào chá chóng gōngnéng) – duplicate check – chức năng kiểm tra trùng hóa đơn |
| 3747 | 发票审核流程图 (fāpiào shěnhé liúchéng tú) – approval flowchart – sơ đồ quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 3748 | 发票审批节点 (fāpiào shěnpī jiédiǎn) – approval node – điểm phê duyệt hóa đơn |
| 3749 | 发票系统菜单 (fāpiào xìtǒng càidān) – system menu – menu hệ thống hóa đơn |
| 3750 | 发票归档方式 (fāpiào guīdàng fāngshì) – archiving method – phương thức lưu trữ hóa đơn |
| 3751 | 发票状态跟踪 (fāpiào zhuàngtài gēnzōng) – status tracking – theo dõi trạng thái hóa đơn |
| 3752 | 发票更新频率 (fāpiào gēngxīn pínlǜ) – update frequency – tần suất cập nhật hóa đơn |
| 3753 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – numbering rule – quy tắc đánh số hóa đơn |
| 3754 | 发票字段配置 (fāpiào zìduàn pèizhì) – field configuration – cấu hình trường hóa đơn |
| 3755 | 发票编号生成器 (fāpiào biānhào shēngchéngqì) – numbering generator – bộ sinh mã hóa đơn |
| 3756 | 发票数据导出路径 (fāpiào shùjù dǎochū lùjìng) – export path – đường dẫn xuất dữ liệu hóa đơn |
| 3757 | 发票查询参数 (fāpiào cháxún cānshù) – query parameter – tham số truy vấn hóa đơn |
| 3758 | 发票筛选条件 (fāpiào shāixuǎn tiáojiàn) – filter condition – điều kiện lọc hóa đơn |
| 3759 | 发票发送方式 (fāpiào fāsòng fāngshì) – sending method – phương thức gửi hóa đơn |
| 3760 | 发票查询结果 (fāpiào cháxún jiéguǒ) – query result – kết quả truy vấn hóa đơn |
| 3761 | 发票日志备份 (fāpiào rìzhì bèifèn) – log backup – sao lưu nhật ký hóa đơn |
| 3762 | 发票导出字段 (fāpiào dǎochū zìduàn) – export fields – các trường xuất khẩu hóa đơn |
| 3763 | 发票修改记录 (fāpiào xiūgǎi jìlù) – modification record – bản ghi chỉnh sửa hóa đơn |
| 3764 | 发票历史查询 (fāpiào lìshǐ cháxún) – history search – tra cứu lịch sử hóa đơn |
| 3765 | 发票开具时间 (fāpiào kāijù shíjiān) – issuance time – thời gian phát hành hóa đơn |
| 3766 | 发票验证接口 (fāpiào yànzhèng jiēkǒu) – verification interface – giao diện xác minh hóa đơn |
| 3767 | 发票导入失败 (fāpiào dǎorù shībài) – import failure – nhập khẩu hóa đơn thất bại |
| 3768 | 发票错误修正 (fāpiào cuòwù xiūzhèng) – error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 3769 | 发票编号校验 (fāpiào biānhào jiàoyàn) – number validation – kiểm tra mã số hóa đơn |
| 3770 | 发票数据格式 (fāpiào shùjù géshì) – data format – định dạng dữ liệu hóa đơn |
| 3771 | 发票税额计算 (fāpiào shuì’é jìsuàn) – tax amount calculation – tính toán số thuế hóa đơn |
| 3772 | 发票发送状态 (fāpiào fāsòng zhuàngtài) – sending status – trạng thái gửi hóa đơn |
| 3773 | 发票接口调用 (fāpiào jiēkǒu diàoyòng) – API call – gọi giao diện lập trình ứng dụng hóa đơn |
| 3774 | 发票数据备份策略 (fāpiào shùjù bèifèn cèlüè) – backup strategy – chiến lược sao lưu dữ liệu hóa đơn |
| 3775 | 发票内容校验规则 (fāpiào nèiróng jiàoyàn guīzé) – content validation rule – quy tắc xác minh nội dung hóa đơn |
| 3776 | 发票审核日志 (fāpiào shěnhé rìzhì) – approval log – nhật ký phê duyệt hóa đơn |
| 3777 | 发票统计报表 (fāpiào tǒngjì bàobiǎo) – statistical report – báo cáo thống kê hóa đơn |
| 3778 | 发票自动匹配 (fāpiào zìdòng pǐpèi) – auto matching – đối chiếu tự động hóa đơn |
| 3779 | 发票数据加密 (fāpiào shùjù jiāmì) – data encryption – mã hóa dữ liệu hóa đơn |
| 3780 | 发票错误提示 (fāpiào cuòwù tíshì) – error message – thông báo lỗi hóa đơn |
| 3781 | 发票字段映射 (fāpiào zìduàn yìngshè) – field mapping – ánh xạ trường dữ liệu hóa đơn |
| 3782 | 发票推送日志 (fāpiào tuīsòng rìzhì) – push log – nhật ký đẩy hóa đơn |
| 3783 | 发票缓存机制 (fāpiào huǎncún jīzhì) – caching mechanism – cơ chế bộ nhớ đệm hóa đơn |
| 3784 | 发票数据校对 (fāpiào shùjù jiàoduì) – data reconciliation – đối chiếu dữ liệu hóa đơn |
| 3785 | 发票时间戳 (fāpiào shíjiān chā) – timestamp – dấu thời gian hóa đơn |
| 3786 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐ hào) – serial number – số thứ tự hóa đơn |
| 3787 | 发票归档管理 (fāpiào guīdàng guǎnlǐ) – archiving management – quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 3788 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – issuance record – ghi chép phát hành hóa đơn |
| 3789 | 发票扫描识别 (fāpiào sǎomiáo shíbié) – scan recognition – quét nhận dạng hóa đơn |
| 3790 | 发票字段校验 (fāpiào zìduàn jiàoyàn) – field validation – xác minh trường dữ liệu hóa đơn |
| 3791 | 发票查询接口 (fāpiào cháxún jiēkǒu) – query interface – giao diện truy vấn hóa đơn |
| 3792 | 发票数据清洗 (fāpiào shùjù qīngxǐ) – data cleaning – làm sạch dữ liệu hóa đơn |
| 3793 | 发票状态标识 (fāpiào zhuàngtài biāoshí) – status flag – biểu thị trạng thái hóa đơn |
| 3794 | 发票文件格式 (fāpiào wénjiàn géshì) – file format – định dạng tập tin hóa đơn |
| 3795 | 发票审核人 (fāpiào shěnhé rén) – approver – người phê duyệt hóa đơn |
| 3796 | 发票导出配置 (fāpiào dǎochū pèizhì) – export configuration – cấu hình xuất hóa đơn |
| 3797 | 发票上传失败 (fāpiào shàngchuán shībài) – upload failure – tải lên hóa đơn thất bại |
| 3798 | 发票分配规则 (fāpiào fēnpèi guīzé) – allocation rule – quy tắc phân bổ hóa đơn |
| 3799 | 发票扫描设置 (fāpiào sǎomiáo shèzhì) – scanning settings – cài đặt quét hóa đơn |
| 3800 | 发票审核状态 (fāpiào shěnhé zhuàngtài) – approval status – trạng thái phê duyệt hóa đơn |
| 3801 | 发票税率 (fāpiào shuìlǜ) – tax rate – thuế suất hóa đơn |
| 3802 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice cancellation – hóa đơn bị hủy |
| 3803 | 发票接收方 (fāpiào jiēshōu fāng) – invoice recipient – bên nhận hóa đơn |
| 3804 | 发票发送方 (fāpiào fāsòng fāng) – invoice sender – bên gửi hóa đơn |
| 3805 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice validation – xác minh hóa đơn |
| 3806 | 发票费用 (fāpiào fèiyòng) – invoice expense – chi phí hóa đơn |
| 3807 | 发票记录 (fāpiào jìlù) – invoice record – ghi nhận hóa đơn |
| 3808 | 发票接收平台 (fāpiào jiēshōu píngtái) – invoice receiving platform – nền tảng nhận hóa đơn |
| 3809 | 发票补录 (fāpiào bǔlù) – invoice supplement – bổ sung hóa đơn |
| 3810 | 发票接口 (fāpiào jiēkǒu) – invoice interface – giao diện hóa đơn |
| 3811 | 发票开票 (fāpiào kāipiào) – invoice billing – lập hóa đơn |
| 3812 | 发票回传 (fāpiào huíchuán) – invoice return – trả về hóa đơn |
| 3813 | 发票存档 (fāpiào cúngdàng) – invoice filing – lưu hóa đơn |
| 3814 | 发票税控 (fāpiào shuì kòng) – tax control – kiểm soát thuế hóa đơn |
| 3815 | 发票计税金额 (fāpiào jìshuì jīn’é) – invoice taxable amount – số tiền chịu thuế trên hóa đơn |
| 3816 | 发票签发 (fāpiào qiānfā) – invoice signing – ký phát hóa đơn |
| 3817 | 发票记录编号 (fāpiào jìlù biānhào) – invoice record number – số ghi nhận hóa đơn |
| 3818 | 发票票据 (fāpiào piàojù) – invoice document – chứng từ hóa đơn |
| 3819 | 发票索取 (fāpiào suǒqǔ) – invoice request – yêu cầu hóa đơn |
| 3820 | 发票查询接口 (fāpiào cháxún jiēkǒu) – invoice inquiry interface – giao diện tra cứu hóa đơn |
| 3821 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice reversal – hạch toán ngược hóa đơn |
| 3822 | 发票接收 (fāpiào jiēshōu) – invoice receipt – tiếp nhận hóa đơn |
| 3823 | 发票查询 (fāpiào cháxún) – invoice query – tra cứu hóa đơn |
| 3824 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice validation – kiểm tra tính hợp lệ hóa đơn |
| 3825 | 发票资料 (fāpiào zīliào) – invoice documents – tài liệu hóa đơn |
| 3826 | 发票账单 (fāpiào zhàngdān) – invoice billing – hóa đơn thanh toán |
| 3827 | 发票分配 (fāpiào fēnpèi) – invoice allocation – phân phối hóa đơn |
| 3828 | 发票电子格式 (fāpiào diànzǐ géshì) – electronic invoice format – định dạng hóa đơn điện tử |
| 3829 | 发票自动验证 (fāpiào zìdòng yànzhèng) – automatic invoice validation – xác thực hóa đơn tự động |
| 3830 | 发票导入工具 (fāpiào dǎorù gōngjù) – invoice import tool – công cụ nhập hóa đơn |
| 3831 | 发票复制 (fāpiào fùzhì) – invoice duplication – sao chép hóa đơn |
| 3832 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – batch invoice import – nhập hóa đơn hàng loạt |
| 3833 | 发票复审 (fāpiào fùshěn) – invoice re-audit – kiểm tra lại hóa đơn |
| 3834 | 发票冲抵 (fāpiào chōngdǐ) – invoice offset – đối trừ hóa đơn |
| 3835 | 发票流程自动化 (fāpiào liúchéng zìdòng huà) – invoice process automation – tự động hóa quy trình hóa đơn |
| 3836 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management standards – quy chuẩn quản lý hóa đơn |
| 3837 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – xóa sổ hóa đơn |
| 3838 | 发票自动生成规则 (fāpiào zìdòng shēngchéng guīzé) – automatic invoice generation rules – quy tắc tự động tạo hóa đơn |
| 3839 | 发票作废申请 (fāpiào zuòfèi shēnqǐng) – invoice cancellation request – đề nghị hủy hóa đơn |
| 3840 | 发票管理办法 (fāpiào guǎnlǐ bànfǎ) – invoice management regulations – quy định quản lý hóa đơn |
| 3841 | 发票回退 (fāpiào huítóu) – invoice rollback – hoàn trả hóa đơn |
| 3842 | 发票分组 (fāpiào fēnzǔ) – invoice grouping – phân nhóm hóa đơn |
| 3843 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoicing entity – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 3844 | 发票接收单位 (fāpiào jiēshōu dānwèi) – invoice receiving entity – đơn vị nhận hóa đơn |
| 3845 | 发票授权 (fāpiào shòuquán) – invoice authorization – cấp phép hóa đơn |
| 3846 | 发票批复流程 (fāpiào pīfù liúchéng) – invoice approval process – quy trình phê duyệt hóa đơn |
| 3847 | 发票报废 (fāpiào bàofèi) – invoice invalidation – hủy hóa đơn |
| 3848 | 发票领用 (fāpiào lǐngyòng) – invoice allocation – cấp phát hóa đơn |
| 3849 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice verification – xác thực hóa đơn |
| 3850 | 发票录入 (fāpiào lùrù) – invoice input – nhập liệu hóa đơn |
| 3851 | 发票修正 (fāpiào xiūzhèng) – invoice correction – sửa hóa đơn |
| 3852 | 发票扫描仪 (fāpiào sǎomiáoyí) – invoice scanner – máy quét hóa đơn |
| 3853 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling process – quy trình xử lý lỗi hóa đơn |
| 3854 | 发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – invoice certification system – hệ thống chứng thực hóa đơn |
| 3855 | 发票税务局 (fāpiào shuìwùjú) – tax authority for invoices – cơ quan thuế quản lý hóa đơn |
| 3856 | 发票电子化系统 (fāpiào diànzǐ huà xìtǒng) – electronic invoicing system – hệ thống hóa đơn điện tử |
| 3857 | 发票申领 (fāpiào shēnlǐng) – invoice application – đăng ký lấy hóa đơn |
| 3858 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush (correction) – điều chỉnh hóa đơn đỏ |
| 3859 | 发票冲账 (fāpiào chōng zhàng) – invoice account offset – đối trừ hóa đơn |
| 3860 | 发票自动核销 (fāpiào zìdòng héxiāo) – automatic invoice write-off – tự động xoá sổ hóa đơn |
| 3861 | 发票异常预警 (fāpiào yìcháng yùjǐng) – invoice anomaly warning – cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 3862 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuance record – hồ sơ phát hành hóa đơn |
| 3863 | 发票流转记录 (fāpiào liúzhuǎn jìlù) – invoice circulation record – ghi nhận luân chuyển hóa đơn |
| 3864 | 发票电子存档 (fāpiào diànzǐ cúngdàng) – electronic invoice archiving – lưu trữ điện tử hóa đơn |
| 3865 | 发票扣款 (fāpiào kòukuǎn) – invoice deduction – khấu trừ hóa đơn |
| 3866 | 发票异常申报 (fāpiào yìcháng shēnbào) – invoice anomaly declaration – khai báo lỗi hóa đơn |
| 3867 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice seal – con dấu điện tử trên hóa đơn |
| 3868 | 发票自动导出 (fāpiào zìdòng dǎochū) – automatic invoice export – xuất hóa đơn tự động |
| 3869 | 发票校验码 (fāpiào jiàoyàn mǎ) – invoice checksum – mã kiểm tra hóa đơn |
| 3870 | 发票开具金额 (fāpiào kāijù jīn’é) – invoice amount issued – số tiền phát hành trên hóa đơn |
| 3871 | 发票打印历史 (fāpiào dǎyìn lìshǐ) – invoice print history – lịch sử in hóa đơn |
| 3872 | 发票异常原因 (fāpiào yìcháng yuányīn) – invoice anomaly reason – lý do lỗi hóa đơn |
| 3873 | 发票退款 (fāpiào tuìkuǎn) – invoice refund – hoàn trả hóa đơn |
| 3874 | 发票抵扣 (fāpiào dǐkòu) – invoice deduction (for tax) – khấu trừ hóa đơn |
| 3875 | 发票业务员 (fāpiào yèwùyuán) – invoice salesperson – nhân viên hóa đơn |
| 3876 | 发票生成时间戳 (fāpiào shēngchéng shíjiān chā) – invoice generation timestamp – dấu thời gian tạo hóa đơn |
| 3877 | 发票项目编码 (fāpiào xiàngmù biānmǎ) – invoice item code – mã mục hóa đơn |
| 3878 | 发票校验系统 (fāpiào jiàoyàn xìtǒng) – invoice verification system – hệ thống kiểm tra hóa đơn |
| 3879 | 发票上传状态 (fāpiào shàngchuán zhuàngtài) – invoice upload status – trạng thái tải hóa đơn lên |
| 3880 | 发票开具申请 (fāpiào kāijù shēnqǐng) – invoice issuance request – đơn đề nghị phát hành hóa đơn |
| 3881 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuance permissions – quyền phát hành hóa đơn |
| 3882 | 发票录入人员 (fāpiào lùrù rényuán) – invoice entry personnel – nhân viên nhập hóa đơn |
| 3883 | 发票自动编号 (fāpiào zìdòng biānhào) – automatic invoice numbering – đánh số hóa đơn tự động |
| 3884 | 发票审批节点 (fāpiào shěnpī jiédiǎn) – invoice approval node – bước duyệt hóa đơn |
| 3885 | 发票销毁申请 (fāpiào xiāohuǐ shēnqǐng) – invoice destruction request – đơn xin hủy hóa đơn |
| 3886 | 发票异常标记 (fāpiào yìcháng biāojì) – invoice anomaly flag – đánh dấu lỗi hóa đơn |
| 3887 | 发票自动复核 (fāpiào zìdòng fùhé) – automatic invoice recheck – kiểm tra lại hóa đơn tự động |
| 3888 | 发票导入错误 (fāpiào dǎorù cuòwù) – invoice import error – lỗi nhập hóa đơn |
| 3889 | 发票管理权限设置 (fāpiào guǎnlǐ quánxiàn shèzhì) – invoice management permission settings – cài đặt quyền quản lý hóa đơn |
| 3890 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice anomaly handling process – quy trình xử lý lỗi hóa đơn |
| 3891 | 发票打印历史记录 (fāpiào dǎyìn lìshǐ jìlù) – invoice print history record – ghi nhận lịch sử in hóa đơn |
| 3892 | 发票生成规则设置 (fāpiào shēngchéng guīzé shèzhì) – invoice generation rule settings – thiết lập quy tắc tạo hóa đơn |
| 3893 | 发票合并 (fāpiào hébìng) – invoice merging – hợp nhất hóa đơn |
| 3894 | 发票拒收 (fāpiào jùshōu) – invoice rejection – từ chối nhận hóa đơn |
| 3895 | 发票导入失败 (fāpiào dǎorù shībài) – invoice import failure – nhập hóa đơn thất bại |
| 3896 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice checking – kiểm đối hóa đơn |
| 3897 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice audit – thẩm tra hóa đơn |
| 3898 | 发票冲销 (fāpiào chōngxiāo) – invoice write-off – xóa hóa đơn |
| 3899 | 发票审核通过 (fāpiào shěnhé tōngguò) – invoice approval – duyệt hóa đơn |
| 3900 | 发票说明 (fāpiào shuōmíng) – invoice description – mô tả hóa đơn |
| 3901 | 发票业务 (fāpiào yèwù) – invoice business – nghiệp vụ hóa đơn |
| 3902 | 发票差错 (fāpiào chācuò) – invoice discrepancy – sai sót hóa đơn |
| 3903 | 发票格式规范 (fāpiào géshì guīfàn) – invoice format specification – quy chuẩn định dạng hóa đơn |
| 3904 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice audit process – quy trình thẩm tra hóa đơn |
| 3905 | 发票处理 (fāpiào chǔlǐ) – invoice handling – xử lý hóa đơn |
| 3906 | 发票销售 (fāpiào xiāoshòu) – invoice sales – bán hóa đơn |
| 3907 | 发票采购 (fāpiào cǎigòu) – invoice purchase – mua hóa đơn |
| 3908 | 发票核对清单 (fāpiào héduì qīngdān) – invoice checking list – danh sách kiểm tra hóa đơn |
| 3909 | 发票发送系统 (fāpiào fāsòng xìtǒng) – invoice sending system – hệ thống gửi hóa đơn |
| 3910 | 发票电子版 (fāpiào diànzǐ bǎn) – electronic version of invoice – bản điện tử hóa đơn |
| 3911 | 发票费用 (fāpiào fèiyòng) – invoice cost – chi phí hóa đơn |
| 3912 | 发票作废代码 (fāpiào zuòfèi dàimǎ) – invoice cancellation code – mã hủy hóa đơn |
| 3913 | 发票扫描件 (fāpiào sǎomiáo jiàn) – scanned copy of invoice – bản scan hóa đơn |
| 3914 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – đối chiếu và xóa hóa đơn |
| 3915 | 发票审核标准 (fāpiào shěnhé biāozhǔn) – invoice audit standard – tiêu chuẩn thẩm tra hóa đơn |
| 3916 | 发票计税方法 (fāpiào jì shuì fāngfǎ) – invoice tax calculation method – phương pháp tính thuế hóa đơn |
| 3917 | 发票防伪 (fāpiào fángwěi) – invoice anti-counterfeiting – chống làm giả hóa đơn |
| 3918 | 发票副本 (fāpiào fùběn) – duplicate invoice – bản sao hóa đơn |
| 3919 | 发票修正 (fāpiào xiūzhèng) – invoice correction – chỉnh sửa hóa đơn |
| 3920 | 发票付款期限 (fāpiào fùkuǎn qīxiàn) – invoice payment term – kỳ hạn thanh toán hóa đơn |
| 3921 | 发票税务认证 (fāpiào shuìwù rènzhèng) – invoice tax certification – xác nhận thuế hóa đơn |
| 3922 | 发票扫码 (fāpiào sǎomǎ) – invoice scanning by QR code – quét mã hóa đơn |
| 3923 | 发票流水号 (fāpiào liúshuǐ hào) – invoice serial number – số sê-ri hóa đơn |
| 3924 | 发票差异 (fāpiào chāyì) – invoice discrepancy – khác biệt hóa đơn |
| 3925 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – automatic invoice validation – tự động kiểm tra hóa đơn |
| 3926 | 发票开具平台 (fāpiào kāijù píngtái) – invoice issuing platform – nền tảng phát hành hóa đơn |
| 3927 | 发票复印件 (fāpiào fùyìnjiàn) – photocopy of invoice – bản photocopy hóa đơn |
| 3928 | 发票输入错误 (fāpiào shūrù cuòwù) – invoice input error – lỗi nhập hóa đơn |
| 3929 | 发票税务机关 (fāpiào shuìwù jīguān) – tax authority for invoices – cơ quan thuế hóa đơn |
| 3930 | 发票电子证书 (fāpiào diànzǐ zhèngshū) – electronic invoice certificate – chứng chỉ điện tử hóa đơn |
| 3931 | 发票自动审核 (fāpiào zìdòng shěnhé) – automatic invoice audit – kiểm tra hóa đơn tự động |
| 3932 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management standards – quy định quản lý hóa đơn |
| 3933 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice reissue – phát hành lại hóa đơn |
| 3934 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – invoice authentication – xác nhận hóa đơn |
| 3935 | 发票打印数量 (fāpiào dǎyìn shùliàng) – number of printed invoices – số lượng hóa đơn in |
| 3936 | 发票开票员 (fāpiào kāipiào yuán) – invoice issuer staff – nhân viên lập hóa đơn |
| 3937 | 发票开具日期 (fāpiào kāijù rìqī) – invoice issuing date – ngày lập hóa đơn |
| 3938 | 发票签收 (fāpiào qiānshōu) – invoice signing and receiving – ký nhận hóa đơn |
| 3939 | 发票凭证管理 (fāpiào píngzhèng guǎnlǐ) – invoice voucher management – quản lý chứng từ hóa đơn |
| 3940 | 发票补录 (fāpiào bǔ lù) – invoice supplementary entry – bổ sung nhập hóa đơn |
| 3941 | 发票验真 (fāpiào yàn zhēn) – invoice authenticity verification – kiểm tra tính xác thực hóa đơn |
| 3942 | 发票回执 (fāpiào huízhí) – invoice receipt confirmation – biên lai nhận hóa đơn |
| 3943 | 发票遗失声明 (fāpiào yíshī shēngmíng) – lost invoice declaration – khai báo hóa đơn mất |
| 3944 | 发票异常原因 (fāpiào yìcháng yuányīn) – reason for invoice exception – lý do bất thường hóa đơn |
| 3945 | 发票打印次数 (fāpiào dǎyìn cìshù) – number of times invoice printed – số lần in hóa đơn |
| 3946 | 发票归档时间 (fāpiào guīdàng shíjiān) – invoice archiving time – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 3947 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoice issuing authority – quyền lập hóa đơn |
| 3948 | 发票开具规范 (fāpiào kāijù guīfàn) – invoice issuing standards – quy chuẩn lập hóa đơn |
| 3949 | 发票开票日期 (fāpiào kāipiào rìqī) – invoice issuing date – ngày lập hóa đơn |
| 3950 | 发票附件 (fāpiào fùjiàn) – invoice attachments – tệp đính kèm hóa đơn |
| 3951 | 发票作废单 (fāpiào zuòfèi dān) – invoice cancellation form – đơn hủy hóa đơn |
| 3952 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice seal – đóng dấu hóa đơn |
| 3953 | 发票报废 (fāpiào bàofèi) – invoice scrapping – thanh lý hóa đơn |
| 3954 | 发票扫描管理 (fāpiào sǎomiáo guǎnlǐ) – invoice scanning management – quản lý quét hóa đơn |
| 3955 | 发票扫描件上传 (fāpiào sǎomiáo jiàn shàngchuán) – scanned invoice upload – tải lên bản quét hóa đơn |
| 3956 | 发票遗失补办 (fāpiào yíshī bǔbàn) – lost invoice reissuance – cấp lại hóa đơn mất |
| 3957 | 发票回执单 (fāpiào huízhí dān) – invoice receipt slip – phiếu biên nhận hóa đơn |
| 3958 | 发票异常处理流程 (fāpiào yìcháng chǔlǐ liúchéng) – invoice exception handling procedure – quy trình xử lý bất thường hóa đơn |
| 3959 | 发票归档日期 (fāpiào guīdàng rìqī) – invoice archiving date – ngày lưu trữ hóa đơn |
| 3960 | 发票补打 (fāpiào bǔ dǎ) – invoice reprint – in lại hóa đơn |
| 3961 | 发票查验 (fāpiào cháyàn) – invoice verification/check – kiểm tra hóa đơn |
| 3962 | 发票作废单号 (fāpiào zuòfèi dān hào) – invoice cancellation number – số đơn hủy hóa đơn |
| 3963 | 发票差错处理 (fāpiào chācuò chǔlǐ) – invoice error handling – xử lý lỗi hóa đơn |
| 3964 | 发票遗失申报 (fāpiào yíshī shēnbào) – lost invoice declaration – khai báo hóa đơn mất |
| 3965 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – reissue invoice – cấp lại hóa đơn |
| 3966 | 发票转交 (fāpiào zhuǎnjiāo) – invoice handover – chuyển giao hóa đơn |
| 3967 | 发票归档员 (fāpiào guīdàng yuán) – invoice archivist – người lưu trữ hóa đơn |
| 3968 | 发票内容核对 (fāpiào nèiróng héduì) – invoice content verification – đối chiếu nội dung hóa đơn |
| 3969 | 发票注销流程 (fāpiào zhùxiāo liúchéng) – invoice cancellation process – quy trình hủy hóa đơn |
| 3970 | 发票管理系统维护 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng wéihù) – invoice system maintenance – bảo trì hệ thống hóa đơn |
| 3971 | 发票资料整理 (fāpiào zīliào zhěnglǐ) – invoice data organization – sắp xếp dữ liệu hóa đơn |
| 3972 | 发票管理人员 (fāpiào guǎnlǐ rényuán) – invoice manager – người quản lý hóa đơn |
| 3973 | 发票销毁流程 (fāpiào xiāohuǐ liúchéng) – invoice destruction procedure – quy trình tiêu hủy hóa đơn |
| 3974 | 发票版本更新 (fāpiào bǎnběn gēngxīn) – invoice version update – cập nhật phiên bản hóa đơn |
| 3975 | 发票异常报警处理 (fāpiào yìcháng bàojǐng chǔlǐ) – anomaly alert handling for invoices – xử lý cảnh báo bất thường hóa đơn |
| 3976 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off document – giấy tờ xóa sổ hóa đơn |
| 3977 | 发票异常标记 (fāpiào yìcháng biāojì) – invoice anomaly tagging – đánh dấu bất thường hóa đơn |
| 3978 | 发票抄报 (fāpiào chāobào) – invoice report copying – sao báo hóa đơn |
| 3979 | 发票扫描存储 (fāpiào sǎomiáo cúnchú) – invoice scanning storage – lưu trữ quét hóa đơn |
| 3980 | 发票领用登记 (fāpiào lǐngyòng dēngjì) – invoice receipt registration – đăng ký nhận hóa đơn |
| 3981 | 发票遗失报告 (fāpiào yíshī bàogào) – lost invoice report – báo cáo mất hóa đơn |
| 3982 | 发票异常记录 (fāpiào yìcháng jìlù) – invoice anomaly record – ghi nhận bất thường hóa đơn |
| 3983 | 发票核查流程 (fāpiào héchá liúchéng) – invoice inspection process – quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 3984 | 发票维护人员 (fāpiào wéihù rényuán) – invoice maintenance staff – nhân viên bảo trì hóa đơn |
| 3985 | 发票开具流程 (fāpiào kāijù liúchéng) – invoice issuance procedure – quy trình phát hành hóa đơn |
| 3986 | 发票验真 (fāpiào yàn zhēn) – invoice authenticity verification – xác minh tính thật hóa đơn |
| 3987 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush (cancellation) – điều chỉnh hóa đơn (xuống màu đỏ) |
| 3988 | 发票样式设计 (fāpiào yàngshì shèjì) – invoice style design – thiết kế mẫu hóa đơn |
| 3989 | 发票数据校验 (fāpiào shùjù jiàoyàn) – invoice data verification – kiểm tra dữ liệu hóa đơn |
| 3990 | 发票流转记录 (fāpiào liúzhuǎn jìlù) – invoice circulation record – ghi nhận lưu chuyển hóa đơn |
| 3991 | 发票开具日志 (fāpiào kāijù rìzhì) – invoice issuance log – nhật ký phát hành hóa đơn |
| 3992 | 发票财务核算 (fāpiào cáiwù hésuàn) – invoice financial accounting – kế toán tài chính hóa đơn |
| 3993 | 发票归档系统 (fāpiào guīdàng xìtǒng) – invoice archiving system – hệ thống lưu trữ hóa đơn |
| 3994 | 发票核验平台 (fāpiào héyàn píngtái) – invoice verification platform – nền tảng xác thực hóa đơn |
| 3995 | 发票丢失申报 (fāpiào diūshī shēnbào) – invoice loss declaration – khai báo mất hóa đơn |
| 3996 | 发票开具异常 (fāpiào kāijù yìcháng) – invoice issuance anomaly – bất thường khi phát hành hóa đơn |
| 3997 | 发票安全管理 (fāpiào ānquán guǎnlǐ) – invoice security management – quản lý an ninh hóa đơn |
| 3998 | 发票生成流程 (fāpiào shēngchéng liúchéng) – invoice generation process – quy trình tạo hóa đơn |
| 3999 | 发票补打 (fāpiào bǔ dǎ) – reprinting invoice – in lại hóa đơn |
| 4000 | 发票电子存根 (fāpiào diànzǐ cúngēn) – electronic invoice stub – bản sao hóa đơn điện tử |
| 4001 | 发票费用归集 (fāpiào fèiyòng guījí) – invoice cost collection – tổng hợp chi phí hóa đơn |
| 4002 | 发票挂失 (fāpiào guàshī) – report lost invoice – báo mất hóa đơn |
| 4003 | 发票账簿登记 (fāpiào zhàngbù dēngjì) – invoice ledger registration – đăng ký sổ hóa đơn |
| 4004 | 发票付款申请 (fāpiào fùkuǎn shēnqǐng) – invoice payment request – yêu cầu thanh toán hóa đơn |
| 4005 | 发票识别率 (fāpiào shíbié lǜ) – invoice recognition rate – tỷ lệ nhận dạng hóa đơn |
| 4006 | 发票批复 (fāpiào pīfù) – invoice approval reply – phản hồi phê duyệt hóa đơn |
| 4007 | 发票真伪验证 (fāpiào zhēnwěi yànzhèng) – invoice authenticity verification – xác thực hóa đơn |
| 4008 | 发票差异分析 (fāpiào chāyì fēnxī) – invoice discrepancy analysis – phân tích sai khác hóa đơn |
| 4009 | 发票缺失 (fāpiào quēshī) – invoice missing – hóa đơn thiếu |
| 4010 | 发票日结 (fāpiào rì jié) – daily invoice settlement – kết toán hóa đơn hàng ngày |
| 4011 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice signature – chữ ký điện tử hóa đơn |
| 4012 | 发票抄报税 (fāpiào chāo bàoshuì) – invoice tax reporting – báo cáo thuế hóa đơn |
| 4013 | 发票专用章 (fāpiào zhuānyòng zhāng) – special invoice seal – con dấu hóa đơn chuyên dùng |
| 4014 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – ghi nhận hóa đơn đã thanh toán |
| 4015 | 发票转移 (fāpiào zhuǎnyí) – invoice transfer – chuyển giao hóa đơn |
| 4016 | 发票结账 (fāpiào jiézhàng) – invoice checkout – thanh toán hóa đơn |
| 4017 | 发票核验码 (fāpiào héyàn mǎ) – invoice verification code – mã kiểm tra hóa đơn |
| 4018 | 发票自动匹配系统 (fāpiào zìdòng pǐpèi xìtǒng) – automatic invoice matching system – hệ thống đối chiếu hóa đơn tự động |
| 4019 | 发票文件管理 (fāpiào wénjiàn guǎnlǐ) – invoice file management – quản lý tập tin hóa đơn |
| 4020 | 发票历史记录 (fāpiào lìshǐ jìlù) – invoice history records – lịch sử hóa đơn |
| 4021 | 发票使用记录 (fāpiào shǐyòng jìlù) – invoice usage records – ghi nhận sử dụng hóa đơn |
| 4022 | 发票人工核对 (fāpiào réngōng héduì) – manual invoice verification – đối chiếu hóa đơn thủ công |
| 4023 | 发票验证失败 (fāpiào yànzhèng shībài) – invoice verification failure – xác thực hóa đơn thất bại |
| 4024 | 发票退换 (fāpiào tuìhuàn) – invoice return and exchange – trả lại và đổi hóa đơn |
| 4025 | 发票异常情况 (fāpiào yìcháng qíngkuàng) – invoice irregularities – tình trạng bất thường hóa đơn |
| 4026 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitization – điện tử hóa hóa đơn |
| 4027 | 发票纠正 (fāpiào jiūzhèng) – invoice correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 4028 | 发票抄送 (fāpiào chāosòng) – invoice carbon copy – gửi bản sao hóa đơn |
| 4029 | 发票费用核算 (fāpiào fèiyòng hésuàn) – invoice cost accounting – tính toán chi phí hóa đơn |
| 4030 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – invoice reissuance – phát hành bổ sung hóa đơn |
| 4031 | 发票遗失 (fāpiào yíshī) – lost invoice – hóa đơn bị mất |
| 4032 | 发票打印作废 (fāpiào dǎyìn zuòfèi) – invoice print invalidation – hủy bản in hóa đơn |
| 4033 | 发票管理系统软件 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng ruǎnjiàn) – invoice management system software – phần mềm quản lý hóa đơn |
| 4034 | 发票调节 (fāpiào tiáojié) – invoice adjustment – điều chỉnh hóa đơn |
| 4035 | 发票抄报系统 (fāpiào chāobào xìtǒng) – invoice reporting system – hệ thống báo cáo hóa đơn |
| 4036 | 发票挂起 (fāpiào guàqǐ) – invoice suspension – tạm ngưng hóa đơn |
| 4037 | 发票延期 (fāpiào yánqī) – invoice postponement – hoãn hóa đơn |
| 4038 | 发票使用率 (fāpiào shǐyòng lǜ) – invoice usage rate – tỷ lệ sử dụng hóa đơn |
| 4039 | 发票份数 (fāpiào fènshù) – number of invoice copies – số bản hóa đơn |
| 4040 | 发票抬头名称 (fāpiào táitóu míngchēng) – invoice header name – tên phần đầu hóa đơn |
| 4041 | 发票所属部门 (fāpiào suǒshǔ bùmén) – invoice department – phòng ban liên quan hóa đơn |
| 4042 | 发票报销 (fāpiào bàoxiāo) – invoice reimbursement – thanh toán chi phí qua hóa đơn |
| 4043 | 发票管理制度 (fāpiào guǎnlǐ zhìdù) – invoice management policy – quy chế quản lý hóa đơn |
| 4044 | 发票修改申请 (fāpiào xiūgǎi shēnqǐng) – invoice modification request – yêu cầu sửa hóa đơn |
| 4045 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – invoice printer setup – thiết lập máy in hóa đơn |
| 4046 | 发票校验码 (fāpiào jiàoyàn mǎ) – invoice verification code – mã xác nhận hóa đơn |
| 4047 | 发票补录 (fāpiào bǔ lù) – invoice supplementary entry – ghi bổ sung hóa đơn |
| 4048 | 发票修改记录 (fāpiào xiūgǎi jìlù) – invoice modification record – ghi chép sửa đổi hóa đơn |
| 4049 | 发票备注说明 (fāpiào bèizhù shuōmíng) – invoice remarks explanation – giải thích ghi chú hóa đơn |
| 4050 | 发票自动更新 (fāpiào zìdòng gēngxīn) – automatic invoice update – cập nhật hóa đơn tự động |
| 4051 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – phiếu lưu hóa đơn |
| 4052 | 发票下载系统 (fāpiào xiàzài xìtǒng) – invoice download system – hệ thống tải hóa đơn xuống |
| 4053 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – reissued invoice – hóa đơn phát hành lại |
| 4054 | 发票合规 (fāpiào hégé) – invoice compliance – tuân thủ hóa đơn |
| 4055 | 发票结算单 (fāpiào jiésuàn dān) – invoice settlement sheet – bảng thanh toán hóa đơn |
| 4056 | 发票票面信息 (fāpiào piàomiàn xìnxī) – invoice face information – thông tin trên mặt hóa đơn |
| 4057 | 发票上传人 (fāpiào shàngchuán rén) – invoice uploader – người tải hóa đơn lên |
| 4058 | 发票下载人 (fāpiào xiàzài rén) – invoice downloader – người tải hóa đơn xuống |
| 4059 | 发票归档人 (fāpiào guīdàng rén) – invoice filer – người lưu trữ hóa đơn |
| 4060 | 发票审核人 (fāpiào shěnhé rén) – invoice reviewer – người duyệt hóa đơn |
| 4061 | 发票问题 (fāpiào wèntí) – invoice problem – vấn đề hóa đơn |
| 4062 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice anomaly – sai sót hóa đơn |
| 4063 | 发票作业 (fāpiào zuòyè) – invoice operation – thao tác hóa đơn |
| 4064 | 发票预审 (fāpiào yùshěn) – invoice pre-audit – kiểm tra hóa đơn trước |
| 4065 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice verification – xác minh hóa đơn |
| 4066 | 发票收款 (fāpiào shōukuǎn) – invoice receipt – nhận tiền hóa đơn |
| 4067 | 发票扫描仪驱动 (fāpiào sǎomiáo yí qūdòng) – invoice scanner driver – trình điều khiển máy quét hóa đơn |
| 4068 | 发票下载时间 (fāpiào xiàzài shíjiān) – invoice download time – thời gian tải hóa đơn xuống |
| 4069 | 发票误差 (fāpiào wùchā) – invoice discrepancy – sai lệch hóa đơn |
| 4070 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitization – hóa đơn điện tử |
| 4071 | 发票校验码 (fāpiào jiàoyàn mǎ) – invoice verification code – mã xác thực hóa đơn |
| 4072 | 发票自动化 (fāpiào zìdòng huà) – invoice automation – tự động hóa hóa đơn |
| 4073 | 发票快递 (fāpiào kuàidì) – invoice courier – chuyển phát hóa đơn |
| 4074 | 发票稽查 (fāpiào jīchá) – invoice audit – kiểm toán hóa đơn |
| 4075 | 发票合规性 (fāpiào hégé xìng) – invoice compliance – tính tuân thủ hóa đơn |
| 4076 | 发票流水号管理 (fāpiào liúshuǐ hào guǎnlǐ) – invoice serial number management – quản lý số thứ tự hóa đơn |
| 4077 | 发票存档管理 (fāpiào cúngàng guǎnlǐ) – invoice archiving management – quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 4078 | 发票上传平台 (fāpiào shàngchuán píngtái) – invoice uploading platform – nền tảng tải hóa đơn lên |
| 4079 | 发票下载平台 (fāpiào xiàzài píngtái) – invoice downloading platform – nền tảng tải hóa đơn xuống |
| 4080 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – invoice exception handling – xử lý sự cố hóa đơn |
| 4081 | 发票电子平台 (fāpiào diànzǐ píngtái) – electronic invoice platform – nền tảng hóa đơn điện tử |
| 4082 | 发票税务局 (fāpiào shuìwù jú) – tax bureau for invoices – cơ quan thuế quản lý hóa đơn |
| 4083 | 发票扫描记录 (fāpiào sǎomiáo jìlù) – invoice scan record – bản ghi quét hóa đơn |
| 4084 | 发票抬头错误 (fāpiào táitóu cuòwù) – invoice header error – lỗi phần tiêu đề hóa đơn |
| 4085 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary notes – ghi chú bổ sung trên hóa đơn |
| 4086 | 发票归属单位 (fāpiào guīshǔ dānwèi) – invoice issuing unit – đơn vị phát hành hóa đơn |
| 4087 | 发票发放记录 (fāpiào fāfàng jìlù) – invoice distribution record – hồ sơ phát hành hóa đơn |
| 4088 | 发票失效日期 (fāpiào shīxiào rìqī) – invoice expiration date – ngày hết hiệu lực hóa đơn |
| 4089 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – invoice batch processing – xử lý hóa đơn hàng loạt |
| 4090 | 发票跨月处理 (fāpiào kuàyuè chǔlǐ) – invoice cross-month processing – xử lý hóa đơn qua tháng |
| 4091 | 发票报销 (fāpiào bàoxiāo) – invoice reimbursement – thanh toán hoàn trả hóa đơn |
| 4092 | 发票修正 (fāpiào xiūzhèng) – invoice correction – sửa chữa hóa đơn |
| 4093 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuing error – lỗi khi phát hành hóa đơn |
| 4094 | 发票认证码 (fāpiào rènzhèng mǎ) – invoice certification code – mã chứng thực hóa đơn |
| 4095 | 发票纸质版本 (fāpiào zhǐzhì bǎnběn) – paper invoice version – hóa đơn bản giấy |
| 4096 | 发票验真系统 (fāpiào yànzhēn xìtǒng) – invoice authenticity verification system – hệ thống xác thực hóa đơn |
| 4097 | 发票自动校验 (fāpiào zìdòng jiàoyàn) – invoice automatic verification – kiểm tra tự động hóa đơn |
| 4098 | 发票认证失败 (fāpiào rènzhèng shībài) – invoice certification failure – thất bại xác thực hóa đơn |
| 4099 | 发票延期开具 (fāpiào yánqī kāijù) – deferred invoice issuing – phát hành hóa đơn trễ hạn |
| 4100 | 发票调整申请 (fāpiào tiáozhěng shēnqǐng) – invoice adjustment application – đơn xin điều chỉnh hóa đơn |
| 4101 | 发票存储期限 (fāpiào cúnchǔ qīxiàn) – invoice storage period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 4102 | 发票总额 (fāpiào zǒng’é) – invoice total amount – tổng số tiền hóa đơn |
| 4103 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice electronicization – hóa đơn điện tử hóa |
| 4104 | 发票票面信息 (fāpiào piàomiàn xìnxī) – invoice face information – thông tin mặt hóa đơn |
| 4105 | 发票购货单位 (fāpiào gòuhuò dānwèi) – invoice purchasing unit – đơn vị mua hàng trên hóa đơn |
| 4106 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – invoice invalidation – hóa đơn bị làm mất hiệu lực |
| 4107 | 发票发放 (fāpiào fāfàng) – invoice issuing – phát hành hóa đơn |
| 4108 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice re-issuing – phát hành lại hóa đơn |
| 4109 | 发票追踪 (fāpiào zhuīzōng) – invoice tracking – truy tìm hóa đơn |
| 4110 | 发票申请 (fāpiào shēnqǐng) – invoice application – xin hóa đơn |
| 4111 | 发票安全 (fāpiào ānquán) – invoice security – bảo mật hóa đơn |
| 4112 | 发票存放 (fāpiào cúnfàng) – invoice storage – bảo quản hóa đơn |
| 4113 | 发票下载平台 (fāpiào xiàzài píngtái) – invoice download platform – nền tảng tải hóa đơn |
| 4114 | 发票补录 (fāpiào bǔlù) – invoice supplementary entry – bổ sung hóa đơn |
| 4115 | 发票复印 (fāpiào fùyìn) – invoice copy – bản sao hóa đơn |
| 4116 | 发票领用 (fāpiào lǐngyòng) – invoice requisition – lĩnh hóa đơn |
| 4117 | 发票安全管理 (fāpiào ānquán guǎnlǐ) – invoice security management – quản lý an toàn hóa đơn |
| 4118 | 发票保管 (fāpiào bǎoguǎn) – invoice custody – bảo quản hóa đơn |
| 4119 | 发票补开申请 (fāpiào bǔkāi shēnqǐng) – application for re-issuing invoice – đơn xin phát hành lại hóa đơn |
| 4120 | 发票税务处理 (fāpiào shuìwù chǔlǐ) – invoice tax handling – xử lý thuế hóa đơn |
| 4121 | 发票批量处理 (fāpiào pīliàng chǔlǐ) – batch processing of invoices – xử lý hóa đơn theo lô |
| 4122 | 发票税控 (fāpiào shuì kòng) – invoice tax control – kiểm soát thuế hóa đơn |
| 4123 | 发票预录 (fāpiào yùlù) – pre-entry invoice – hóa đơn nhập trước |
| 4124 | 发票认证中心 (fāpiào rènzhèng zhōngxīn) – invoice certification center – trung tâm xác nhận hóa đơn |
| 4125 | 发票电子档案 (fāpiào diànzǐ dàng’àn) – electronic invoice archive – hồ sơ hóa đơn điện tử |
| 4126 | 发票填开 (fāpiào tián kāi) – invoice filling – điền hóa đơn |
| 4127 | 发票认证码 (fāpiào rènzhèng mǎ) – invoice certification code – mã xác nhận hóa đơn |
| 4128 | 发票发出方 (fāpiào fāchū fāng) – invoice sender – bên gửi hóa đơn |
| 4129 | 发票打印样式 (fāpiào dǎyìn yàngshì) – invoice print format – mẫu in hóa đơn |
| 4130 | 发票流向 (fāpiào liúxiàng) – invoice flow – luồng hóa đơn |
| 4131 | 发票打印机驱动程序 (fāpiào dǎyìnjī qūdòng chéngxù) – invoice printer driver software – phần mềm trình điều khiển máy in hóa đơn |
| 4132 | 发票审核 (fāpiào shěnhé) – invoice review – kiểm tra hóa đơn |
| 4133 | 发票重开 (fāpiào chóng kāi) – re-issue invoice – phát hành lại hóa đơn |
| 4134 | 发票分发系统 (fāpiào fēnfā xìtǒng) – invoice distribution system – hệ thống phân phối hóa đơn |
| 4135 | 发票权限 (fāpiào quánxiàn) – invoice permission – quyền truy cập hóa đơn |
| 4136 | 发票发票箱 (fāpiào fāpiào xiāng) – invoice box – hộp chứa hóa đơn |
| 4137 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – phần đầu hóa đơn (thông tin người mua) |
| 4138 | 发票备查 (fāpiào bèichá) – invoice backup – lưu trữ hóa đơn |
| 4139 | 发票快递 (fāpiào kuàidì) – invoice express delivery – gửi hóa đơn nhanh |
| 4140 | 发票计费 (fāpiào jìfèi) – invoice billing – lập hóa đơn tính phí |
| 4141 | 发票备案 (fāpiào bèi’àn) – invoice filing record – đăng ký lưu trữ hóa đơn |
| 4142 | 发票申诉 (fāpiào shēnsù) – invoice complaint – khiếu nại hóa đơn |
| 4143 | 发票挂失 (fāpiào guàshī) – invoice report loss – báo mất hóa đơn |
| 4144 | 发票操作 (fāpiào cāozuò) – invoice operation – thao tác hóa đơn |
| 4145 | 发票税务 (fāpiào shuìwù) – invoice tax affairs – thuế hóa đơn |
| 4146 | 发票抬头名称 (fāpiào táitóu míngchēng) – invoice header name – tên trên hóa đơn |
| 4147 | 发票税号 (fāpiào shuì hào) – invoice tax number – mã số thuế hóa đơn |
| 4148 | 发票记录表 (fāpiào jìlù biǎo) – invoice record sheet – bảng ghi chép hóa đơn |
| 4149 | 发票稽核 (fāpiào jīhé) – invoice inspection and audit – kiểm tra và kiểm toán hóa đơn |
| 4150 | 发票明细账 (fāpiào míngxì zhàng) – invoice detailed account – sổ chi tiết hóa đơn |
| 4151 | 发票报表 (fāpiào bàobiǎo) – invoice report form – bảng báo cáo hóa đơn |
| 4152 | 发票销售 (fāpiào xiāoshòu) – invoice sales – bán hàng hóa đơn |
| 4153 | 发票调整单 (fāpiào tiáozhěng dān) – invoice adjustment form – phiếu điều chỉnh hóa đơn |
| 4154 | 发票分录管理 (fāpiào fēnlù guǎnlǐ) – invoice entry management – quản lý bút toán hóa đơn |
| 4155 | 发票传输系统 (fāpiào chuánshū xìtǒng) – invoice transmission system – hệ thống truyền hóa đơn |
| 4156 | 发票核查 (fāpiào héchá) – invoice check – kiểm tra hóa đơn |
| 4157 | 发票保管 (fāpiào bǎoguǎn) – invoice custody – quản lý lưu giữ hóa đơn |
| 4158 | 发票保存期限 (fāpiào bǎocún qīxiàn) – invoice retention period – thời hạn lưu trữ hóa đơn |
| 4159 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – supplementary invoice issuance – phát hành bổ sung hóa đơn |
| 4160 | 发票收款人 (fāpiào shōukuǎn rén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 4161 | 发票传输渠道 (fāpiào chuánshū qúdào) – invoice transmission channel – kênh truyền hóa đơn |
| 4162 | 发票分发系统 (fāpiào fēnfā xìtǒng) – invoice distribution system – hệ thống phân phát hóa đơn |
| 4163 | 发票质检 (fāpiào zhìjiǎn) – invoice quality inspection – kiểm tra chất lượng hóa đơn |
| 4164 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice write-off – xoá sổ hóa đơn |
| 4165 | 发票折让 (fāpiào zhéràng) – invoice discount – giảm giá hóa đơn |
| 4166 | 发票补打 (fāpiào bǔ dǎ) – reprint invoice – in lại hóa đơn |
| 4167 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – red flush invoice (invoice correction) – hóa đơn điều chỉnh |
| 4168 | 发票补充单 (fāpiào bǔchōng dān) – invoice supplement form – phiếu bổ sung hóa đơn |
| 4169 | 发票开票机 (fāpiào kāipiào jī) – invoice machine – máy in hóa đơn |
| 4170 | 发票异常 (fāpiào yìcháng) – invoice exception – hóa đơn bất thường |
| 4171 | 发票作废单 (fāpiào zuòfèi dān) – invoice cancellation form – phiếu hủy hóa đơn |
| 4172 | 发票折扣 (fāpiào zhékòu) – invoice rebate – chiết khấu hóa đơn |
| 4173 | 发票返利 (fāpiào fǎnlì) – invoice rebate – hoàn tiền hóa đơn |
| 4174 | 发票传输平台 (fāpiào chuánshū píngtái) – invoice transmission platform – nền tảng truyền hóa đơn |
| 4175 | 发票明细账 (fāpiào míngxì zhàng) – detailed invoice ledger – sổ chi tiết hóa đơn |
| 4176 | 发票加盖 (fāpiào jiāgài) – invoice stamping – đóng dấu hóa đơn |
| 4177 | 发票明细查询 (fāpiào míngxì cháxún) – invoice detail inquiry – tra cứu chi tiết hóa đơn |
| 4178 | 发票失效 (fāpiào shīxiào) – invoice expiration – hóa đơn hết hạn |
| 4179 | 发票应付账款 (fāpiào yìngfù zhàngkuǎn) – accounts payable invoices – hóa đơn phải trả |
| 4180 | 发票应收账款 (fāpiào yìngshōu zhàngkuǎn) – accounts receivable invoices – hóa đơn phải thu |
| 4181 | 发票收款单位 (fāpiào shōukuǎn dānwèi) – invoice receiving entity – đơn vị nhận thanh toán |
| 4182 | 发票查询平台 (fāpiào cháxún píngtái) – invoice inquiry platform – nền tảng tra cứu hóa đơn |
| 4183 | 发票作废时间 (fāpiào zuòfèi shíjiān) – invoice cancellation time – thời gian hủy hóa đơn |
| 4184 | 发票合规性 (fāpiào héguī xìng) – invoice compliance – sự tuân thủ hóa đơn |
| 4185 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice registration form – phiếu đăng ký hóa đơn |
| 4186 | 发票冲账 (fāpiào chōng zhàng) – invoice offset – đối trừ hóa đơn |
| 4187 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – invoice write-off process – quy trình xoá sổ hóa đơn |
| 4188 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – supplementary invoice issuance – phát hành hóa đơn bổ sung |
| 4189 | 发票认证码查询 (fāpiào rènzhèng mǎ cháxún) – invoice authentication code inquiry – tra cứu mã xác thực hóa đơn |
| 4190 | 发票防伪 (fāpiào fángwěi) – invoice anti-counterfeit – chống giả hóa đơn |
| 4191 | 发票收集 (fāpiào shōují) – invoice collection – thu thập hóa đơn |
| 4192 | 发票电子签章 (fāpiào diànzǐ qiānzhāng) – electronic invoice signature – chữ ký điện tử trên hóa đơn |
| 4193 | 发票传递 (fāpiào chuándì) – invoice delivery – chuyển giao hóa đơn |
| 4194 | 发票审核人 (fāpiào shěnhé rén) – invoice auditor – người kiểm duyệt hóa đơn |
| 4195 | 发票补偿 (fāpiào bǔcháng) – invoice compensation – bồi thường hóa đơn |
| 4196 | 发票报备 (fāpiào bàobèi) – invoice filing – báo cáo hóa đơn |
| 4197 | 发票开具规范 (fāpiào kāijù guīfàn) – invoice issuing standards – tiêu chuẩn lập hóa đơn |
| 4198 | 发票实时查询 (fāpiào shíshí cháxún) – real-time invoice inquiry – tra cứu hóa đơn thời gian thực |
| 4199 | 发票票面信息 (fāpiào piàomiàn xìnxī) – invoice face information – thông tin trên hóa đơn |
| 4200 | 发票开票单位代码 (fāpiào kāipiào dānwèi dàimǎ) – invoice issuer code – mã đơn vị phát hành hóa đơn |
| 4201 | 发票红字申请 (fāpiào hóngzì shēnqǐng) – red invoice application – đăng ký hóa đơn đỏ (hóa đơn điều chỉnh) |
| 4202 | 发票注销申请 (fāpiào zhùxiāo shēnqǐng) – invoice cancellation application – đăng ký hủy hóa đơn |
| 4203 | 发票归档规范 (fāpiào guīdàng guīfàn) – invoice archiving standards – tiêu chuẩn lưu trữ hóa đơn |
| 4204 | 发票开具限制 (fāpiào kāijù xiànzhì) – invoice issuing restrictions – hạn chế lập hóa đơn |
| 4205 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice digitalization – điện tử hóa hóa đơn |
| 4206 | 发票管理流程 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng) – invoice management process – quy trình quản lý hóa đơn |
| 4207 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – invoice reissue – lập lại hóa đơn |
| 4208 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management regulation – quy định quản lý hóa đơn |
| 4209 | 发票清理 (fāpiào qīnglǐ) – invoice clearing – thanh toán hóa đơn |
| 4210 | 发票开票人 (fāpiào kāipiào rén) – invoice issuer – người lập hóa đơn |
| 4211 | 发票操作指南 (fāpiào cāozuò zhǐnán) – invoice operation manual – hướng dẫn sử dụng hóa đơn |
| 4212 | 发票出错率 (fāpiào chūcuò lǜ) – invoice error rate – tỉ lệ sai sót hóa đơn |
| 4213 | 发票开具申请表 (fāpiào kāijù shēnqǐng biǎo) – invoice issuing application form – mẫu đăng ký lập hóa đơn |
| 4214 | 发票管理流程优化 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng yōuhuà) – invoice management process optimization – tối ưu hóa quy trình quản lý hóa đơn |
| 4215 | 发票打印错误 (fāpiào dǎyìn cuòwù) – invoice print error – lỗi in hóa đơn |
| 4216 | 发票申请表 (fāpiào shēnqǐng biǎo) – invoice application form – mẫu đăng ký hóa đơn |
| 4217 | 发票业务员 (fāpiào yèwùyuán) – invoice clerk – nhân viên hóa đơn |
| 4218 | 发票违规处理 (fāpiào wéiguī chǔlǐ) – invoice violation handling – xử lý vi phạm hóa đơn |
| 4219 | 发票开具流程 (fāpiào kāijù liúchéng) – invoice issuing process – quy trình lập hóa đơn |
| 4220 | 发票遗失补办 (fāpiào yíshī bǔbàn) – lost invoice reissue – cấp lại hóa đơn bị mất |
| 4221 | 发票开票时间 (fāpiào kāipiào shíjiān) – invoice issuing time – thời gian lập hóa đơn |
| 4222 | 发票开票人签字 (fāpiào kāipiào rén qiānzì) – invoice issuer signature – chữ ký người lập hóa đơn |
| 4223 | 发票内容核对 (fāpiào nèiróng héduì) – invoice content verification – kiểm tra nội dung hóa đơn |
| 4224 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuing record – ghi chép lập hóa đơn |
| 4225 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice stamp – con dấu hóa đơn |
| 4226 | 发票撤销 (fāpiào chèxiāo) – invoice withdrawal – thu hồi hóa đơn |
| 4227 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush (correcting invoice) – hóa đơn điều chỉnh (xuất hóa đơn đỏ) |
| 4228 | 发票规范 (fāpiào guīfàn) – invoice standards – tiêu chuẩn hóa đơn |
| 4229 | 发票作废证明 (fāpiào zuòfèi zhèngmíng) – invoice cancellation certificate – giấy chứng nhận hóa đơn hủy |
| 4230 | 发票开具异常 (fāpiào kāijù yìcháng) – invoice issuing abnormality – bất thường khi lập hóa đơn |
| 4231 | 发票换发 (fāpiào huànfā) – invoice replacement – đổi hóa đơn |
| 4232 | 发票遗失申报 (fāpiào yíshī shēnbào) – lost invoice declaration – khai báo mất hóa đơn |
| 4233 | 发票打印错误纠正 (fāpiào dǎyìn cuòwù jiūzhèng) – correction of invoice print errors – sửa lỗi in hóa đơn |
| 4234 | 发票开具审批 (fāpiào kāijù shěnpī) – invoice issuing approval – phê duyệt lập hóa đơn |
| 4235 | 发票错开发票 (fāpiào cuò kāifā piào) – erroneous invoice issuance – phát hành hóa đơn sai |
| 4236 | 发票金额 (fāpiào jīn’é) – invoice amount – số tiền trên hóa đơn |
| 4237 | 发票项目 (fāpiào xiàngmù) – invoice item – mục trên hóa đơn |
| 4238 | 发票打印数量 (fāpiào dǎyìn shùliàng) – number of invoices printed – số lượng hóa đơn in |
| 4239 | 发票开票机 (fāpiào kāipiào jī) – invoice issuing machine – máy lập hóa đơn |
| 4240 | 发票管理规范 (fāpiào guǎnlǐ guīfàn) – invoice management regulations – quy chuẩn quản lý hóa đơn |
| 4241 | 发票打印纸 (fāpiào dǎyìn zhǐ) – invoice printing paper – giấy in hóa đơn |
| 4242 | 发票业务员 (fāpiào yèwù yuán) – invoice operator – nhân viên lập hóa đơn |
| 4243 | 发票清理 (fāpiào qīnglǐ) – invoice clearing – xử lý hóa đơn |
| 4244 | 发票保存期限 (fāpiào bǎocún qīxiàn) – invoice retention period – thời gian lưu giữ hóa đơn |
| 4245 | 发票调拨 (fāpiào tiáobō) – invoice allocation – phân bổ hóa đơn |
| 4246 | 发票领用 (fāpiào lǐngyòng) – invoice receipt – nhận hóa đơn |
| 4247 | 发票库存 (fāpiào kùcún) – invoice stock – tồn kho hóa đơn |
| 4248 | 发票复印 (fāpiào fùyìn) – invoice photocopy – sao chụp hóa đơn |
| 4249 | 发票验真 (fāpiào yànzhēn) – invoice authenticity verification – xác minh tính thật của hóa đơn |
| 4250 | 发票系统开发 (fāpiào xìtǒng kāifā) – invoice system development – phát triển hệ thống hóa đơn |
| 4251 | 发票补开发票 (fāpiào bǔ kāi fāpiào) – supplementary invoice issuance – xuất hóa đơn bổ sung |
| 4252 | 发票开具状态 (fāpiào kāijù zhuàngtài) – invoice issuing status – trạng thái lập hóa đơn |
| 4253 | 发票销售 (fāpiào xiāoshòu) – invoice sale – bán hóa đơn |
| 4254 | 发票分配 (fāpiào fēnpèi) – invoice distribution – phân phối hóa đơn |
| 4255 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – đầu đề hóa đơn |
| 4256 | 发票验收 (fāpiào yànshōu) – invoice acceptance – kiểm nhận hóa đơn |
| 4257 | 发票催缴 (fāpiào cuījiǎo) – invoice collection reminder – nhắc nhở thu hóa đơn |
| 4258 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush (correction) – hóa đơn điều chỉnh |
| 4259 | 发票错开 (fāpiào cuò kāi) – invoice misissuance – phát hành hóa đơn sai |
| 4260 | 发票作废单 (fāpiào zuòfèi dān) – invoice cancellation slip – phiếu hủy hóa đơn |
| 4261 | 发票开具数量 (fāpiào kāijù shùliàng) – invoice issuing quantity – số lượng hóa đơn lập |
| 4262 | 发票录入错误 (fāpiào lùrù cuòwù) – invoice data entry error – lỗi nhập dữ liệu hóa đơn |
| 4263 | 发票印刷厂 (fāpiào yìnshuā chǎng) – invoice printing factory – nhà máy in hóa đơn |
| 4264 | 发票启用 (fāpiào qǐyòng) – invoice activation – kích hoạt hóa đơn |
| 4265 | 发票审核表 (fāpiào shěnhé biǎo) – invoice audit form – biểu kiểm tra hóa đơn |
| 4266 | 发票重开 (fāpiào chóng kāi) – reissued invoice – tái lập hóa đơn |
| 4267 | 发票明细表 (fāpiào míngxì biǎo) – invoice detail list – bảng chi tiết hóa đơn |
| 4268 | 发票结算 (fāpiào jiésuàn) – invoice settlement – quyết toán hóa đơn |
| 4269 | 发票留存 (fāpiào liúcún) – invoice retention – lưu trữ hóa đơn |
| 4270 | 发票销账 (fāpiào xiāozhàng) – invoice write-off accounting – ghi sổ xóa hóa đơn |
| 4271 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary statement – giải thích bổ sung hóa đơn |
| 4272 | 发票差错纠正 (fāpiào chācuò jiūzhèng) – invoice error correction – sửa lỗi hóa đơn |
| 4273 | 发票打印样式 (fāpiào dǎyìn yàngshì) – invoice print style – kiểu in hóa đơn |
| 4274 | 发票登记册 (fāpiào dēngjì cè) – invoice registry – sổ đăng ký hóa đơn |
| 4275 | 发票分录 (fāpiào fēnlù) – invoice entry – ghi nhận hóa đơn |
| 4276 | 发票签发 (fāpiào qiānfā) – invoice issuance (official) – ký phát hóa đơn |
| 4277 | 发票验证 (fāpiào yànzhèng) – invoice verification – xác thực hóa đơn |
| 4278 | 发票记录表 (fāpiào jìlù biǎo) – invoice log sheet – bảng ghi hóa đơn |
| 4279 | 发票稽查 (fāpiào jīchá) – invoice audit/check – kiểm tra hóa đơn |
| 4280 | 发票抵押 (fāpiào dǐyā) – invoice pledge – thế chấp hóa đơn |
| 4281 | 发票注销 (fāpiào zhùxiāo) – invoice cancellation (accounting) – xóa sổ hóa đơn |
| 4282 | 发票未开 (fāpiào wèi kāi) – invoice not issued – hóa đơn chưa lập |
| 4283 | 发票套打 (fāpiào tàodǎ) – pre-printed invoice – hóa đơn in sẵn |
| 4284 | 发票失效 (fāpiào shīxiào) – invoice expired – hóa đơn hết hạn |
| 4285 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – supplementary invoice – hóa đơn bổ sung |
| 4286 | 发票挂失 (fāpiào guàshī) – invoice report lost – báo mất hóa đơn |
| 4287 | 发票修改申请 (fāpiào xiūgǎi shēnqǐng) – invoice amendment application – đơn sửa đổi hóa đơn |
| 4288 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice cancellation (accounting) – hạch toán xóa hóa đơn |
| 4289 | 发票登记人 (fāpiào dēngjì rén) – invoice registrar – người đăng ký hóa đơn |
| 4290 | 发票申请表 (fāpiào shēnqǐng biǎo) – invoice application form – mẫu đơn xin hóa đơn |
| 4291 | 发票开具单位 (fāpiào kāijù dānwèi) – invoicing unit – đơn vị lập hóa đơn |
| 4292 | 发票用途 (fāpiào yòngtú) – invoice purpose – mục đích sử dụng hóa đơn |
| 4293 | 发票签章 (fāpiào qiānzhāng) – invoice seal/signature – con dấu/chữ ký trên hóa đơn |
| 4294 | 发票抄报 (fāpiào chāobào) – invoice reporting – báo cáo hóa đơn |
| 4295 | 发票格式文件 (fāpiào géshì wénjiàn) – invoice format file – tệp định dạng hóa đơn |
| 4296 | 发票填写 (fāpiào tiánxiě) – invoice filling – điền thông tin hóa đơn |
| 4297 | 发票下载链接 (fāpiào xiàzài liànjiē) – invoice download link – liên kết tải hóa đơn |
| 4298 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – invoice validation – xác nhận hóa đơn |
| 4299 | 发票开票系统 (fāpiào kāipiào xìtǒng) – invoice issuing system – hệ thống lập hóa đơn |
| 4300 | 发票使用规定 (fāpiào shǐyòng guīdìng) – invoice usage regulation – quy định sử dụng hóa đơn |
| 4301 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – invoice invalidation handling – xử lý hủy hóa đơn |
| 4302 | 发票批量导入 (fāpiào pīliàng dǎorù) – bulk invoice import – nhập khẩu hóa đơn hàng loạt |
| 4303 | 发票开票权限 (fāpiào kāipiào quánxiàn) – invoice issuing permission – quyền lập hóa đơn |
| 4304 | 发票收款 (fāpiào shōukuǎn) – invoice payment collection – thu tiền theo hóa đơn |
| 4305 | 发票余额 (fāpiào yú’é) – invoice balance – số dư hóa đơn |
| 4306 | 发票补充资料 (fāpiào bǔchōng zīliào) – supplementary invoice information – bổ sung thông tin hóa đơn |
| 4307 | 发票加盖公章 (fāpiào jiāgài gōngzhāng) – invoice stamping with official seal – đóng dấu công chứng hóa đơn |
| 4308 | 发票打印样式 (fāpiào dǎyìn yàngshì) – invoice printing style – kiểu in hóa đơn |
| 4309 | 发票开具时间限制 (fāpiào kāijù shíjiān xiànzhì) – invoice issuing time limit – giới hạn thời gian lập hóa đơn |
| 4310 | 发票电子化 (fāpiào diànzǐ huà) – invoice electronicization – hóa đơn điện tử |
| 4311 | 发票损毁 (fāpiào sǔnhuǐ) – invoice damage – hỏng hóa đơn |
| 4312 | 发票异常状态 (fāpiào yìcháng zhuàngtài) – invoice abnormal status – trạng thái bất thường của hóa đơn |
| 4313 | 发票冲红 (fāpiào chōng hóng) – invoice red flush (correction invoice) – hóa đơn điều chỉnh màu đỏ |
| 4314 | 发票存根联 (fāpiào cúngēn lián) – invoice stub – liên giữ lại của hóa đơn |
| 4315 | 发票开票金额 (fāpiào kāipiào jīn’é) – invoiced amount – số tiền lập hóa đơn |
| 4316 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – invoice issuing record – hồ sơ lập hóa đơn |
| 4317 | 发票申领人 (fāpiào shēnlǐng rén) – invoice applicant – người đăng ký hóa đơn |
| 4318 | 发票核对 (fāpiào héduì) – invoice checking – đối chiếu hóa đơn |
| 4319 | 发票开票率 (fāpiào kāipiào lǜ) – invoice issuance rate – tỷ lệ lập hóa đơn |
| 4320 | 发票验收 (fāpiào yànshōu) – invoice acceptance – nghiệm thu hóa đơn |
| 4321 | 发票扣款 (fāpiào kòu kuǎn) – invoice deduction – khấu trừ hóa đơn |
| 4322 | 发票补录 (fāpiào bǔlù) – invoice supplementary recording – bổ sung ghi hóa đơn |
| 4323 | 发票分批开具 (fāpiào fēnpī kāijù) – batch invoice issuing – phát hành hóa đơn theo lô |
| 4324 | 发票打印异常 (fāpiào dǎyìn yìcháng) – invoice printing anomaly – sự cố in hóa đơn |
| 4325 | 发票核销单 (fāpiào héxiāo dān) – invoice write-off form – đơn xóa hóa đơn |
| 4326 | 发票开具频率 (fāpiào kāijù pínlǜ) – invoice issuing frequency – tần suất lập hóa đơn |
| 4327 | 发票销毁单 (fāpiào xiāohuǐ dān) – invoice destruction form – đơn hủy hóa đơn |
| 4328 | 发票录入系统 (fāpiào lùrù xìtǒng) – invoice entry system – hệ thống nhập hóa đơn |
| 4329 | 发票补打 (fāpiào bǔ dǎ) – supplementary invoice printing – in hóa đơn bổ sung |
| 4330 | 发票开具标准 (fāpiào kāijù biāozhǔn) – invoice issuing standards – tiêu chuẩn lập hóa đơn |
| 4331 | 发票流转流程 (fāpiào liúzhuǎn liúchéng) – invoice circulation process – quy trình luân chuyển hóa đơn |
| 4332 | 发票返还 (fāpiào fǎnhuán) – invoice return – trả hóa đơn |
| 4333 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuing error – lỗi lập hóa đơn |
| 4334 | 发票补救措施 (fāpiào bǔjiù cuòshī) – invoice remedial measures – biện pháp khắc phục hóa đơn |
| 4335 | 发票标志 (fāpiào biāozhì) – invoice mark – dấu hiệu hóa đơn |
| 4336 | 发票验证系统 (fāpiào yànzhèng xìtǒng) – invoice validation system – hệ thống xác minh hóa đơn |
| 4337 | 发票开票率 (fāpiào kāipiào lǜ) – invoice issuing rate – tỷ lệ phát hành hóa đơn |
| 4338 | 发票签收 (fāpiào qiānshōu) – invoice receipt – nhận hóa đơn |
| 4339 | 发票挂号 (fāpiào guàhào) – invoice registration number – số đăng ký hóa đơn |
| 4340 | 发票退票流程 (fāpiào tuìpiào liúchéng) – invoice refund process – quy trình hoàn hóa đơn |
| 4341 | 发票开具模板 (fāpiào kāijù móbǎn) – invoice issuing template – mẫu lập hóa đơn |
| 4342 | 发票打印软件 (fāpiào dǎyìn ruǎnjiàn) – invoice printing software – phần mềm in hóa đơn |
| 4343 | 发票通知单 (fāpiào tōngzhī dān) – invoice notice – phiếu thông báo hóa đơn |
| 4344 | 发票合规性 (fāpiào héguī xìng) – invoice compliance – tuân thủ hóa đơn |
| 4345 | 发票数据核对 (fāpiào shùjù héduì) – invoice data reconciliation – đối chiếu dữ liệu hóa đơn |
| 4346 | 发票开票系统维护 (fāpiào kāipiào xìtǒng wéihù) – invoice issuing system maintenance – bảo trì hệ thống lập hóa đơn |
| 4347 | 发票废弃 (fāpiào fèiqì) – invoice discard – loại bỏ hóa đơn |
| 4348 | 发票抄报税 (fāpiào chāo bàoshuì) – invoice tax declaration – kê khai thuế hóa đơn |
| 4349 | 发票补开 (fāpiào bǔ kāi) – reissue invoice – lập lại hóa đơn |
| 4350 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – bản lưu hóa đơn |
| 4351 | 发票快递 (fāpiào kuàidì) – invoice courier – gửi hóa đơn qua chuyển phát nhanh |
| 4352 | 发票账册 (fāpiào zhàngcè) – invoice ledger – sổ hóa đơn |
| 4353 | 发票废止 (fāpiào fèizhǐ) – invoice invalidation – huỷ bỏ hóa đơn |
| 4354 | 发票印章 (fāpiào yìnzhāng) – invoice seal – con dấu hóa đơn |
| 4355 | 发票销毁 (fāpiào xiāohuǐ) – invoice destruction – tiêu huỷ hóa đơn |
| 4356 | 发票上报 (fāpiào shàngbào) – invoice reporting – báo cáo hóa đơn |
| 4357 | 发票转发 (fāpiào zhuǎnfā) – invoice forwarding – chuyển tiếp hóa đơn |
| 4358 | 发票样式 (fāpiào yàngshì) – invoice style – kiểu hóa đơn |
| 4359 | 发票补充说明 (fāpiào bǔchōng shuōmíng) – invoice supplementary explanation – giải thích bổ sung trên hóa đơn |
| 4360 | 发票出具时间 (fāpiào chūjù shíjiān) – invoice issuance time – thời gian lập hóa đơn |
| 4361 | 发票抄报 (fāpiào chāo bào) – invoice tax reporting – khai báo thuế hóa đơn |
| 4362 | 发票损坏 (fāpiào sǔnhuài) – invoice damage – hư hỏng hóa đơn |
| 4363 | 发票重开 (fāpiào chóng kāi) – reissue invoice – lập lại hóa đơn |
| 4364 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – invoice cancellation handling – xử lý hủy hóa đơn |
| 4365 | 发票扫描仪器 (fāpiào sǎomiáo yíqì) – invoice scanning equipment – thiết bị quét hóa đơn |
| 4366 | 发票有效期 (fāpiào yǒuxiào qī) – invoice validity period – thời hạn hiệu lực của hóa đơn |
| 4367 | 发票补开发票 (fāpiào bǔkāi fāpiào) – supplementary invoice issuance – lập hóa đơn bổ sung |
| 4368 | 发票删除 (fāpiào shānchú) – invoice deletion – xóa hóa đơn |
| 4369 | 发票补充资料 (fāpiào bǔchōng zīliào) – supplementary invoice documents – tài liệu bổ sung hóa đơn |
| 4370 | 发票退换货 (fāpiào tuì huàn huò) – invoice return/exchange – trả hoặc đổi hóa đơn |
| 4371 | 发票存储期限 (fāpiào cúnchǔ qīxiàn) – invoice retention period – thời gian lưu trữ hóa đơn |
| 4372 | 发票在线管理 (fāpiào zàixiàn guǎnlǐ) – online invoice management – quản lý hóa đơn trực tuyến |
| 4373 | 发票开具标准 (fāpiào kāijù biāozhǔn) – invoice issuance standards – tiêu chuẩn lập hóa đơn |
| 4374 | 发票补发申请 (fāpiào bǔfā shēnqǐng) – reissue invoice application – đơn xin cấp lại hóa đơn |
| 4375 | 发票扫描存档 (fāpiào sǎomiáo cúngdàng) – invoice scanned archive – lưu trữ hóa đơn quét |
| 4376 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – invoice header – phần tiêu đề hóa đơn |
| 4377 | 发票收款人 (fāpiào shōukuǎn rén) – invoice recipient – người nhận tiền trên hóa đơn |
| 4378 | 发票金额大写 (fāpiào jīn’é dàxiě) – invoice amount in words – số tiền viết bằng chữ |
| 4379 | 发票金额小写 (fāpiào jīn’é xiǎoxiě) – invoice amount in numbers – số tiền viết bằng số |
| 4380 | 发票登记表 (fāpiào dēngjì biǎo) – invoice register form – bảng đăng ký hóa đơn |
| 4381 | 发票折扣率 (fāpiào zhékòu lǜ) – invoice discount rate – tỷ lệ chiết khấu |
| 4382 | 发票收回 (fāpiào shōuhuí) – invoice recall – thu hồi hóa đơn |
| 4383 | 发票过期 (fāpiào guòqī) – invoice expiration – hóa đơn hết hạn |
| 4384 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice cancellation/verification – thanh toán hoặc hủy hóa đơn |
| 4385 | 报关单 (bàoguān dān) – customs declaration form – tờ khai hải quan |
| 4386 | 报关员 (bàoguān yuán) – customs declarant – nhân viên khai báo hải quan |
| 4387 | 报关行 (bàoguān háng) – customs broker – công ty làm thủ tục hải quan |
| 4388 | 报关费用 (bàoguān fèiyòng) – customs declaration fee – phí khai báo hải quan |
| 4389 | 报关资料 (bàoguān zīliào) – customs documentation – tài liệu hải quan |
| 4390 | 报关时间 (bàoguān shíjiān) – customs declaration time – thời gian khai báo hải quan |
| 4391 | 报关手续 (bàoguān shǒuxù) – customs procedures – thủ tục khai báo hải quan |
| 4392 | 报关单据 (bàoguān dānjù) – customs documents – chứng từ hải quan |
| 4393 | 报关通关 (bàoguān tōngguān) – customs clearance – thông quan hải quan |
| 4394 | 报关退税 (bàoguān tuìshuì) – customs tax refund – hoàn thuế hải quan |
| 4395 | 货物申报 (huòwù shēnbào) – goods declaration – khai báo hàng hóa |
| 4396 | 申报价格 (shēnbào jiàgé) – declared value – giá khai báo |
| 4397 | 申报数量 (shēnbào shùliàng) – declared quantity – số lượng khai báo |
| 4398 | 申报单位 (shēnbào dānwèi) – declaring unit – đơn vị khai báo |
| 4399 | 申报材料 (shēnbào cáiliào) – declaration materials – tài liệu khai báo |
| 4400 | 通关时间 (tōngguān shíjiān) – clearance time – thời gian thông quan |
| 4401 | 通关单 (tōngguān dān) – clearance certificate – chứng từ thông quan |
| 4402 | 通关手续 (tōngguān shǒuxù) – clearance procedures – thủ tục thông quan |
| 4403 | 关税税率 (guānshuì shuìlǜ) – tariff rate – thuế suất hải quan |
| 4404 | 关税缴纳 (guānshuì jiǎonà) – tariff payment – nộp thuế hải quan |
| 4405 | 关税征收 (guānshuì zhēngshōu) – tariff collection – thu thuế hải quan |
| 4406 | 关税减免 (guānshuì jiǎnmiǎn) – tariff exemption – miễn giảm thuế hải quan |
| 4407 | 货物放行 (huòwù fàngxíng) – goods release – cho phép hàng hóa đi qua |
| 4408 | 货物查验 (huòwù cháyàn) – goods inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 4409 | 货物申报表 (huòwù shēnbào biǎo) – goods declaration form – tờ khai hàng hóa |
| 4410 | 货物编码 (huòwù biānmǎ) – goods code – mã hàng hóa |
| 4411 | 货物重量 (huòwù zhòngliàng) – goods weight – trọng lượng hàng hóa |
| 4412 | 货物价值 (huòwù jiàzhí) – goods value – giá trị hàng hóa |
| 4413 | 货物描述 (huòwù miáoshù) – goods description – mô tả hàng hóa |
| 4414 | 货物分类 (huòwù fēnlèi) – goods classification – phân loại hàng hóa |
| 4415 | 货物原产地 (huòwù yuánchǎndì) – goods origin – xuất xứ hàng hóa |
| 4416 | 进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) – import license – giấy phép nhập khẩu |
| 4417 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – export license – giấy phép xuất khẩu |
| 4418 | 贸易合同 (màoyì hétóng) – trade contract – hợp đồng thương mại |
| 4419 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – packing list – phiếu đóng gói |
| 4420 | 提单 (tídān) – bill of lading – vận đơn |
| 4421 | 报关代理 (bàoguān dàilǐ) – customs agency – đại lý hải quan |
| 4422 | 报关资料审核 (bàoguān zīliào shěnhé) – customs documents verification – kiểm tra tài liệu hải quan |
| 4423 | 货物运输 (huòwù yùnshū) – goods transportation – vận chuyển hàng hóa |
| 4424 | 货物保险 (huòwù bǎoxiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa |
| 4425 | 运输单据 (yùnshū dānjù) – transport documents – chứng từ vận tải |
| 4426 | 贸易条款 (màoyì tiáokuǎn) – trade terms – điều khoản thương mại |
| 4427 | 贸易结算 (màoyì jiésuàn) – trade settlement – thanh toán thương mại |
| 4428 | 信用证 (xìnyòng zhèng) – letter of credit – thư tín dụng |
| 4429 | 信用证开立 (xìnyòng zhèng kāilì) – L/C issuance – mở thư tín dụng |
| 4430 | 信用证付款 (xìnyòng zhèng fùkuǎn) – L/C payment – thanh toán thư tín dụng |
| 4431 | 货物报检 (huòwù bàojiǎn) – goods inspection declaration – khai báo kiểm tra hàng hóa |
| 4432 | 检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – inspection report – báo cáo kiểm tra |
| 4433 | 检验合格证 (jiǎnyàn hégé zhèng) – inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm tra |
| 4434 | 报检单 (bàojiǎn dān) – inspection declaration form – tờ khai kiểm tra |
| 4435 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – transport insurance – bảo hiểm vận chuyển |
| 4436 | 运输合同 (yùnshū hétóng) – transportation contract – hợp đồng vận chuyển |
| 4437 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – transportation cost – chi phí vận chuyển |
| 4438 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – mode of transportation – phương thức vận chuyển |
| 4439 | 运输单据 (yùnshū dānjù) – transportation documents – chứng từ vận chuyển |
| 4440 | 仓储费 (cāngchǔ fèi) – storage fee – phí lưu kho |
| 4441 | 仓库收据 (cāngkù shōujù) – warehouse receipt – biên lai kho |
| 4442 | 装卸费 (zhuāngxiè fèi) – loading and unloading fee – phí bốc xếp |
| 4443 | 包装费 (bāozhuāng fèi) – packaging fee – phí đóng gói |
| 4444 | 海运提单 (hǎiyùn tí dān) – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 4445 | 空运提单 (kōngyùn tí dān) – air waybill – vận đơn đường hàng không |
| 4446 | 陆运单据 (lùyùn dānjù) – land transport documents – chứng từ vận chuyển đường bộ |
| 4447 | 货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – freight insurance – bảo hiểm hàng hóa vận tải |
| 4448 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – export customs declaration – khai báo hải quan xuất khẩu |
| 4449 | 进口报关 (jìnkǒu bàoguān) – import customs declaration – khai báo hải quan nhập khẩu |
| 4450 | 报关单号 (bàoguān dān hào) – customs declaration number – số tờ khai hải quan |
| 4451 | 税则号 (shuìzé hào) – tariff code – mã thuế |
| 4452 | 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) – product code – mã sản phẩm |
| 4453 | 货物检验 (huòwù jiǎnyàn) – goods inspection – kiểm tra hàng hóa |
| 4454 | 检疫证书 (jiǎnyì zhèngshū) – quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 4455 | 货物清单 (huòwù qīngdān) – cargo list – danh sách hàng hóa |
| 4456 | 合同号码 (hétóng hàomǎ) – contract number – số hợp đồng |
| 4457 | 运输单据 (yùnshū dānjù) – shipping documents – chứng từ vận chuyển |
| 4458 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – shipping method – phương thức vận chuyển |
| 4459 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – shipping cost – chi phí vận chuyển |
| 4460 | 货物重量 (huòwù zhòngliàng) – cargo weight – trọng lượng hàng hóa |
| 4461 | 货物体积 (huòwù tǐjī) – cargo volume – thể tích hàng hóa |
| 4462 | 起运港 (qǐ yùn gǎng) – port of loading – cảng xếp hàng |
| 4463 | 目的港 (mùdì gǎng) – port of destination – cảng đến |
| 4464 | 收货人 (shōu huò rén) – consignee – người nhận hàng |
| 4465 | 发货人 (fā huò rén) – consignor – người gửi hàng |
| 4466 | 运输保险费 (yùnshū bǎoxiǎn fèi) – freight insurance fee – phí bảo hiểm vận chuyển |
| 4467 | 关税 (guānshuì) – customs duty – thuế quan |
| 4468 | 进口税 (jìnkǒu shuì) – import tax – thuế nhập khẩu |
| 4469 | 出口税 (chūkǒu shuì) – export tax – thuế xuất khẩu |
| 4470 | 税率 (shuìlǜ) – tax rate – tỷ lệ thuế |
| 4471 | 申报价值 (shēnbào jiàzhí) – declared value – giá trị khai báo |
| 4472 | 货物运输保险 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn) – cargo transport insurance – bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 4473 | 清关 (qīngguān) – customs clearance – thông quan |
| 4474 | 通关单 (tōngguān dān) – customs clearance certificate – giấy thông quan |
| 4475 | 运费账单 (yùnfèi zhàngdān) – freight invoice – hóa đơn cước vận chuyển |
| 4476 | 提单号码 (tídān hàomǎ) – bill of lading number – số vận đơn |
| 4477 | 出口报关单 (chūkǒu bàoguān dān) – export customs declaration form – tờ khai hải quan xuất khẩu |
| 4478 | 进口报关单 (jìnkǒu bàoguān dān) – import customs declaration form – tờ khai hải quan nhập khẩu |
| 4479 | 货物描述 (huòwù miáoshù) – description of goods – mô tả hàng hóa |
| 4480 | 装运日期 (zhuāngyùn rìqī) – shipment date – ngày vận chuyển |
| 4481 | 交货日期 (jiāohuò rìqī) – delivery date – ngày giao hàng |
| 4482 | 发货通知 (fāhuò tōngzhī) – shipping notice – thông báo giao hàng |
| 4483 | 收货确认 (shōuhuò quèrèn) – receipt confirmation – xác nhận nhận hàng |
| 4484 | 付款条款 (fùkuǎn tiáokuǎn) – payment terms – điều khoản thanh toán |
| 4485 | 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – payment method – phương thức thanh toán |
| 4486 | 汇款 (huìkuǎn) – remittance – chuyển tiền |
| 4487 | 银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – bank transfer – chuyển khoản ngân hàng |
| 4488 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – accounts payable – khoản phải trả |
| 4489 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – accounts receivable – khoản phải thu |
| 4490 | 装箱标志 (zhuāngxiāng biāozhì) – packing marks – ký hiệu đóng gói |
| 4491 | 重量单位 (zhòngliàng dānwèi) – unit of weight – đơn vị trọng lượng |
| 4492 | 体积单位 (tǐjī dānwèi) – unit of volume – đơn vị thể tích |
| 4493 | 货物状态 (huòwù zhuàngtài) – cargo condition – tình trạng hàng hóa |
| 4494 | 运输路线 (yùnshū lùxiàn) – transport route – tuyến vận chuyển |
| 4495 | 收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) – delivery address – địa chỉ nhận hàng |
| 4496 | 发货地址 (fāhuò dìzhǐ) – shipping address – địa chỉ giao hàng |
| 4497 | 关税缴纳 (guānshuì jiǎonà) – customs duty payment – thanh toán thuế quan |
| 4498 | 进口许可证号 (jìnkǒu xǔkězhèng hào) – import license number – số giấy phép nhập khẩu |
| 4499 | 出口许可证号 (chūkǒu xǔkězhèng hào) – export license number – số giấy phép xuất khẩu |
| 4500 | 货物归类 (huòwù guīlèi) – goods classification – phân loại hàng hóa |
| 4501 | 合规证明 (hégé zhèngmíng) – compliance certificate – giấy chứng nhận hợp quy |
| 4502 | 保险金额 (bǎoxiǎn jīn’é) – insurance amount – số tiền bảo hiểm |
| 4503 | 保险单号 (bǎoxiǎn dān hào) – insurance policy number – số đơn bảo hiểm |
| 4504 | 运输合同号 (yùnshū hétóng hào) – transportation contract number – số hợp đồng vận chuyển |
| 4505 | 运输时间 (yùnshū shíjiān) – transportation time – thời gian vận chuyển |
| 4506 | 货物编号 (huòwù biānhào) – cargo number – số hiệu hàng hóa |
| 4507 | 卸货港 (xièhuò gǎng) – port of discharge – cảng dỡ hàng |
| 4508 | 货物价值 (huòwù jiàzhí) – cargo value – giá trị hàng hóa |
| 4509 | 收款账号 (shōukuǎn zhànghào) – payment account number – số tài khoản nhận tiền |
| 4510 | 付款截止日期 (fùkuǎn jiézhǐ rìqī) – payment due date – ngày đến hạn thanh toán |
| 4511 | 附加费用 (fùjiā fèiyòng) – additional charges – phí phụ trội |
| 4512 | 货物损坏 (huòwù sǔnhuài) – cargo damage – hư hỏng hàng hóa |
| 4513 | 货物丢失 (huòwù diūshī) – cargo loss – mất hàng hóa |
| 4514 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – export permit – giấy phép xuất khẩu |
| 4515 | 进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) – import permit – giấy phép nhập khẩu |
| 4516 | 商业发票号码 (shāngyè fāpiào hàomǎ) – commercial invoice number – số hóa đơn thương mại |
| 4517 | 装运单据号码 (zhuāngyùn dānjù hàomǎ) – shipping document number – số chứng từ vận chuyển |
| 4518 | 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) – commodity code – mã hàng hóa |
| 4519 | 收货单位 (shōuhuò dānwèi) – receiving party – đơn vị nhận hàng |
| 4520 | 发货单位 (fāhuò dānwèi) – sending party – đơn vị gửi hàng |
| 4521 | 单位价格 (dānwèi jiàgé) – unit price – đơn giá |
| 4522 | 商品总值 (shāngpǐn zǒngzhí) – total value – tổng giá trị hàng |
| 4523 | 毛重 (máozhòng) – gross weight – trọng lượng cả bì |
| 4524 | 净重 (jìngzhòng) – net weight – trọng lượng tịnh |
| 4525 | 体积 (tǐjī) – volume – thể tích |
| 4526 | 装运方式 (zhuāngyùn fāngshì) – mode of shipment – phương thức vận chuyển |
| 4527 | 运输工具 (yùnshū gōngjù) – means of transport – phương tiện vận chuyển |
| 4528 | 运输条件 (yùnshū tiáojiàn) – shipping conditions – điều kiện vận chuyển |
| 4529 | 运输风险 (yùnshū fēngxiǎn) – shipping risk – rủi ro vận chuyển |
| 4530 | 付款证明 (fùkuǎn zhèngmíng) – payment proof – bằng chứng thanh toán |
| 4531 | 银行地址 (yínháng dìzhǐ) – bank address – địa chỉ ngân hàng |
| 4532 | 原始发票 (yuánshǐ fāpiào) – original invoice – hóa đơn gốc |
| 4533 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – financial statement – báo cáo tài chính |
| 4534 | 进出口许可证 (jìn chūkǒu xǔkězhèng) – import-export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 4535 | 收货通知书 (shōuhuò tōngzhīshū) – goods receipt notice – thông báo nhận hàng |
| 4536 | 发货确认书 (fāhuò quèrènshū) – shipping confirmation – xác nhận giao hàng |
| 4537 | 报关行 (bàoguān háng) – customs broker – đại lý hải quan |
| 4538 | 报检单位 (bàojiǎn dānwèi) – inspection agency – đơn vị kiểm định |
| 4539 | 质量证书 (zhìliàng zhèngshū) – quality certificate – giấy chứng nhận chất lượng |
| 4540 | 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ |
| 4541 | 清单 (qīngdān) – list / packing list – danh sách / phiếu đóng gói |
| 4542 | 费用明细 (fèiyòng míngxì) – cost breakdown – bảng chi phí chi tiết |
| 4543 | 货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) – cargo payment settlement – thanh toán tiền hàng |
| 4544 | 汇率 (huìlǜ) – exchange rate – tỷ giá hối đoái |
| 4545 | 增值税 (zēngzhí shuì) – value-added tax (VAT) – thuế giá trị gia tăng |
| 4546 | 关税税则号 (guānshuì shuìzé hào) – tariff code – mã thuế quan |
| 4547 | 延迟交货 (yánchí jiāohuò) – delayed delivery – giao hàng chậm |
| 4548 | 提前发货 (tíqián fāhuò) – early shipment – giao hàng sớm |
| 4549 | 修改发票 (xiūgǎi fāpiào) – amend invoice – sửa đổi hóa đơn |
| 4550 | 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) – commercial terms – điều khoản thương mại |
| 4551 | 核对单据 (héduì dānjù) – check documents – kiểm tra chứng từ |
| 4552 | 报关单证 (bàoguān dānzhèng) – customs documents – chứng từ hải quan |
| 4553 | 货物申报 (huòwù shēnbào) – cargo declaration – khai báo hàng hóa |
| 4554 | 起运港 (qǐyùn gǎng) – port of departure – cảng đi |
| 4555 | 进口商 (jìnkǒu shāng) – importer – người nhập khẩu |
| 4556 | 出口商 (chūkǒu shāng) – exporter – người xuất khẩu |
| 4557 | 清关服务 (qīngguān fúwù) – customs clearance service – dịch vụ thông quan |
| 4558 | 查验通知 (cháyàn tōngzhī) – inspection notice – thông báo kiểm hóa |
| 4559 | 关税发票 (guānshuì fāpiào) – tariff invoice – hóa đơn thuế |
| 4560 | 退税单 (tuìshuì dān) – tax refund form – phiếu hoàn thuế |
| 4561 | 多收费用 (duōshōu fèiyòng) – overcharge – phí thu vượt |
| 4562 | 错开发票 (cuòkāi fāpiào) – wrongly issued invoice – hóa đơn lập sai |
| 4563 | 商业发票编号 (shāngyè fāpiào biānhào) – commercial invoice number – số hóa đơn thương mại |
| 4564 | 运输发票 (yùnshū fāpiào) – freight invoice – hóa đơn vận chuyển |
| 4565 | 托运单 (tuōyùn dān) – consignment note – phiếu gửi hàng |
| 4566 | 货物编号 (huòwù biānhào) – cargo number – mã hàng |
| 4567 | 合同副本 (hétóng fùběn) – contract copy – bản sao hợp đồng |
| 4568 | 装货单 (zhuānghuò dān) – loading list – phiếu bốc hàng |
| 4569 | 货柜号 (huòguì hào) – container number – số container |
| 4570 | 集装箱尺寸 (jízhuāngxiāng chǐcùn) – container size – kích thước container |
| 4571 | 海运提单 (hǎiyùn tídān) – ocean bill of lading – vận đơn đường biển |
| 4572 | 空运提单 (kōngyùn tídān) – airway bill – vận đơn hàng không |
| 4573 | 铁路运单 (tiělù yùndān) – railway bill – vận đơn đường sắt |
| 4574 | 快递单号 (kuàidì dānhào) – express tracking number – mã vận đơn chuyển phát nhanh |
| 4575 | 出口货物明细 (chūkǒu huòwù míngxì) – export cargo detail – chi tiết hàng xuất khẩu |
| 4576 | 进口货物明细 (jìnkǒu huòwù míngxì) – import cargo detail – chi tiết hàng nhập khẩu |
| 4577 | 未开发票 (wèi kāi fāpiào) – not invoiced – chưa phát hành hóa đơn |
| 4578 | 错误发票 (cuòwù fāpiào) – incorrect invoice – hóa đơn sai |
| 4579 | 自动生成 (zìdòng shēngchéng) – auto-generated – được tạo tự động |
| 4580 | 货币单位 (huòbì dānwèi) – currency unit – đơn vị tiền tệ |
| 4581 | 计价方式 (jìjià fāngshì) – pricing method – phương pháp định giá |
| 4582 | 收汇银行 (shōuhuì yínháng) – remittance bank – ngân hàng nhận tiền |
| 4583 | 信用证编号 (xìnyòngzhèng biānhào) – letter of credit number – số thư tín dụng |
| 4584 | 汇票号 (huìpiào hào) – draft number – số hối phiếu |
| 4585 | 收款方式 (shōukuǎn fāngshì) – method of payment – phương thức thanh toán |
| 4586 | 发票时间 (fāpiào shíjiān) – invoice date – ngày lập hóa đơn |
| 4587 | 实际到货日期 (shíjì dàohuò rìqī) – actual arrival date – ngày hàng đến thực tế |
| 4588 | 预期到货日期 (yùqī dàohuò rìqī) – expected arrival date – ngày dự kiến hàng đến |
| 4589 | 货物损坏 (huòwù sǔnhuài) – cargo damage – hàng hóa hư hại |
| 4590 | 货物短少 (huòwù duǎnshǎo) – cargo shortage – thiếu hàng |
| 4591 | 发票核销 (fāpiào héxiāo) – invoice verification – đối chiếu hóa đơn |
| 4592 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – trade terms – điều kiện thương mại |
| 4593 | 免税证明 (miǎnshuì zhèngmíng) – tax exemption certificate – giấy chứng nhận miễn thuế |
| 4594 | 折扣条款 (zhékòu tiáokuǎn) – discount clause – điều khoản chiết khấu |
| 4595 | 订单参考号 (dìngdān cānkǎo hào) – order reference number – mã tham chiếu đơn hàng |
| 4596 | 账期 (zhàngqī) – payment term – thời hạn thanh toán |
| 4597 | 开票人 (kāipiàorén) – issuer – người phát hành hóa đơn |
| 4598 | 收票人 (shōupiàorén) – invoice recipient – người nhận hóa đơn |
| 4599 | 中性包装 (zhōngxìng bāozhuāng) – neutral packaging – đóng gói trung tính |
| 4600 | 指定付款人 (zhǐdìng fùkuǎnrén) – designated payer – người thanh toán chỉ định |
| 4601 | 代理报关 (dàilǐ bàoguān) – customs declaration by agent – khai báo hải quan qua đại lý |
| 4602 | 特殊发票 (tèshū fāpiào) – special invoice – hóa đơn đặc biệt |
| 4603 | 重新开发票 (chóngxīn kāi fāpiào) – reissue invoice – phát hành lại hóa đơn |
| 4604 | 付款状态 (fùkuǎn zhuàngtài) – payment status – trạng thái thanh toán |
| 4605 | 开票系统 (kāipiào xìtǒng) – invoicing system – hệ thống lập hóa đơn |
| 4606 | 税务编码 (shuìwù biānmǎ) – tax code – mã số thuế |
| 4607 | 签收回执 (qiānshōu huízhí) – receipt confirmation – biên nhận ký nhận |
| 4608 | 附件清单 (fùjiàn qīngdān) – attachment list – danh sách tài liệu đính kèm |
| 4609 | 单证审核 (dānzhèng shěnhé) – document review – kiểm tra chứng từ |
| 4610 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – payment voucher – chứng từ thanh toán |
| 4611 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – receipt voucher – chứng từ thu tiền |
| 4612 | 收据号码 (shōujù hàomǎ) – receipt number – số biên lai |
| 4613 | 银行流水单 (yínháng liúshuǐ dān) – bank transaction slip – sao kê ngân hàng |
| 4614 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – purchase order – đơn đặt hàng |
| 4615 | 销货清单 (xiāohuò qīngdān) – sales list – danh sách hàng bán |
| 4616 | 报价单 (bàojià dān) – quotation sheet – bảng báo giá |
| 4617 | 开票时间 (kāipiào shíjiān) – invoicing time – thời gian lập hóa đơn |
| 4618 | 出口税 (chūkǒu shuì) – export duty – thuế xuất khẩu |
| 4619 | 进口税 (jìnkǒu shuì) – import duty – thuế nhập khẩu |
| 4620 | 增值税 (zēngzhíshuì) – value-added tax (VAT) – thuế giá trị gia tăng |
| 4621 | 关税税号 (guānshuì shuìhào) – tariff code – mã thuế quan |
| 4622 | 付款期限 (fùkuǎn qīxiàn) – payment deadline – hạn thanh toán |
| 4623 | 结算方式 (jiésuàn fāngshì) – settlement method – phương thức thanh toán |
| 4624 | 月结 (yuèjié) – monthly settlement – kết toán hàng tháng |
| 4625 | 现付 (xiànfù) – cash payment – thanh toán ngay |
| 4626 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – installment payment – thanh toán trả góp |
| 4627 | 信用账期 (xìnyòng zhàngqī) – credit term – kỳ hạn tín dụng |
| 4628 | 押汇 (yāhuì) – bill discounting – chiết khấu hối phiếu |
| 4629 | 对账单 (duìzhàng dān) – statement of account – bản đối chiếu công nợ |
| 4630 | 电子签名 (diànzǐ qiānmíng) – electronic signature – chữ ký điện tử |
| 4631 | 确认单 (quèrèn dān) – confirmation form – đơn xác nhận |
| 4632 | 开票单位 (kāipiào dānwèi) – invoicing unit – đơn vị lập hóa đơn |
| 4633 | 客户编号 (kèhù biānhào) – customer code – mã khách hàng |
| 4634 | 货号 (huòhào) – product code – mã hàng |
| 4635 | 贸易方式 (màoyì fāngshì) – trade mode – hình thức thương mại |
| 4636 | 货币种类 (huòbì zhǒnglèi) – currency type – loại tiền tệ |
| 4637 | 结算币种 (jiésuàn bìzhǒng) – settlement currency – tiền tệ thanh toán |
| 4638 | 出口申报 (chūkǒu shēnbào) – export declaration – khai báo xuất khẩu |
| 4639 | 进口申报 (jìnkǒu shēnbào) – import declaration – khai báo nhập khẩu |
| 4640 | 报关单号 (bàoguān dānhào) – customs declaration number – số tờ khai hải quan |
| 4641 | 进出口许可证 (jìnchūkǒu xǔkězhèng) – import/export license – giấy phép xuất nhập khẩu |
| 4642 | 关税减免 (guānshuì jiǎnmiǎn) – tariff reduction/exemption – miễn giảm thuế quan |
| 4643 | 征税方式 (zhēngshuì fāngshì) – taxation method – phương thức tính thuế |
| 4644 | 税则号列 (shuìzé hàoliè) – HS code – mã HS |
| 4645 | 进项税 (jìnxiàng shuì) – input VAT – thuế GTGT đầu vào |
| 4646 | 销项税 (xiāoxiàng shuì) – output VAT – thuế GTGT đầu ra |
| 4647 | 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – freight forwarder – đại lý vận chuyển |
| 4648 | 结汇单据 (jiéhuì dānjù) – foreign exchange settlement documents – chứng từ thanh toán ngoại tệ |
| 4649 | 单据不符 (dānjù bùfú) – discrepancy in documents – sai lệch chứng từ |
| 4650 | 货款结清 (huòkuǎn jiéqīng) – full payment of goods – thanh toán đủ tiền hàng |
| 4651 | 合同发票 (hétóng fāpiào) – contract invoice – hóa đơn theo hợp đồng |
| 4652 | 出具发票 (chūjù fāpiào) – issue an invoice – xuất hóa đơn |
| 4653 | 发票专用章 (fāpiào zhuānyòng zhāng) – invoice seal – con dấu chuyên dụng của hóa đơn |
| 4654 | 增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – special VAT invoice – hóa đơn GTGT đặc thù |
| 4655 | 纸质发票 (zhǐzhì fāpiào) – paper invoice – hóa đơn giấy |
| 4656 | 发票真伪 (fāpiào zhēnwěi) – invoice authenticity – tính xác thực của hóa đơn |
| 4657 | 出票日期 (chūpiào rìqī) – date of issue – ngày phát hành hóa đơn |
| 4658 | 销方信息 (xiāofāng xìnxī) – seller’s information – thông tin bên bán |
| 4659 | 购方信息 (gòufāng xìnxī) – buyer’s information – thông tin bên mua |
| 4660 | 货物或服务名称 (huòwù huò fúwù míngchēng) – goods/services name – tên hàng hóa/dịch vụ |
| 4661 | 单位 (dānwèi) – unit – đơn vị tính |
| 4662 | 金额 (jīn’é) – amount – thành tiền |
| 4663 | 合计金额 (héjì jīn’é) – total amount – tổng cộng |
| 4664 | 税额 (shuì’é) – tax amount – số tiền thuế |
| 4665 | 价税合计 (jià shuì héjì) – total with tax – tổng cộng gồm thuế |
| 4666 | 大写金额 (dàxiě jīn’é) – amount in words – số tiền bằng chữ |
| 4667 | 小写金额 (xiǎoxiě jīn’é) – amount in figures – số tiền bằng số |
| 4668 | 审核人 (shěnhérén) – auditor – người kiểm hóa đơn |
| 4669 | 开票人 (kāipiàorén) – invoicer – người lập hóa đơn |
| 4670 | 收款人 (shōukuǎnrén) – payee – người nhận tiền |
| 4671 | 付款人 (fùkuǎnrén) – payer – người thanh toán |
| 4672 | 快递单号 (kuàidì dānhào) – tracking number – số đơn hàng vận chuyển |
| 4673 | 单证齐全 (dānzhèng qíquán) – complete documentation – chứng từ đầy đủ |
| 4674 | 单据不全 (dānjù bùquán) – incomplete documents – chứng từ thiếu |
| 4675 | 重开发票 (chóng kāi fāpiào) – reissue invoice – xuất lại hóa đơn |
| 4676 | 补开发票 (bǔ kāi fāpiào) – issue a supplementary invoice – bổ sung hóa đơn |
| 4677 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – void invoice – hóa đơn bị hủy |
| 4678 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – red-letter invoice – hóa đơn điều chỉnh (âm) |
| 4679 | 蓝字发票 (lánzì fāpiào) – blue-letter invoice – hóa đơn bình thường |
| 4680 | 开错发票 (kāi cuò fāpiào) – wrong invoice – viết sai hóa đơn |
| 4681 | 换开发票 (huàn kāi fāpiào) – exchange invoice – đổi hóa đơn |
| 4682 | 进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – input tax amount – số thuế GTGT đầu vào |
| 4683 | 销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – output tax amount – số thuế GTGT đầu ra |
| 4684 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – bill management – quản lý hóa đơn |
| 4685 | 企业抬头 (qǐyè táitóu) – company title – tiêu đề công ty |
| 4686 | 税控机 (shuìkòng jī) – tax control device – máy kiểm soát thuế |
| 4687 | 税盘 (shuìpán) – tax disk – thiết bị lưu trữ thuế |
| 4688 | 开票要求 (kāipiào yāoqiú) – invoicing requirements – yêu cầu lập hóa đơn |
| 4689 | 开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – invoicing software – phần mềm xuất hóa đơn |
| 4690 | 发票抬头错误 (fāpiào táitóu cuòwù) – incorrect invoice title – tiêu đề hóa đơn sai |
| 4691 | 发票未盖章 (fāpiào wèi gàizhāng) – invoice not stamped – hóa đơn chưa đóng dấu |
| 4692 | 发票日期错误 (fāpiào rìqī cuòwù) – incorrect invoice date – ngày trên hóa đơn sai |
| 4693 | 发票作废流程 (fāpiào zuòfèi liúchéng) – void invoice procedure – quy trình hủy hóa đơn |
| 4694 | 开具发票时间 (kāijù fāpiào shíjiān) – time of issuing invoice – thời gian xuất hóa đơn |
| 4695 | 货票同行 (huò piào tóngxíng) – goods and invoice together – hàng hóa đi kèm hóa đơn |
| 4696 | 货票分离 (huò piào fēnlí) – goods and invoice separate – hàng hóa và hóa đơn tách rời |
| 4697 | 预开发票 (yù kāi fāpiào) – advance invoice – hóa đơn tạm ứng |
| 4698 | 正式发票 (zhèngshì fāpiào) – formal invoice – hóa đơn chính thức |
| 4699 | 账单与发票 (zhàngdān yǔ fāpiào) – bill and invoice – bảng kê và hóa đơn |
| 4700 | 税票 (shuìpiào) – tax receipt – biên lai thuế |
| 4701 | 退票处理 (tuìpiào chǔlǐ) – invoice return process – xử lý hoàn hóa đơn |
| 4702 | 换票申请 (huàn piào shēnqǐng) – invoice replacement request – yêu cầu đổi hóa đơn |
| 4703 | 补票流程 (bǔ piào liúchéng) – invoice reissue procedure – quy trình cấp lại hóa đơn |
| 4704 | 企业开票信息 (qǐyè kāipiào xìnxī) – company invoicing info – thông tin lập hóa đơn của doanh nghiệp |
| 4705 | 收票方 (shōupiào fāng) – invoice receiver – bên nhận hóa đơn |
| 4706 | 开票方 (kāipiào fāng) – invoice issuer – bên xuất hóa đơn |
| 4707 | 发票介质 (fāpiào jièzhì) – invoice medium – hình thức hóa đơn |
| 4708 | 税率选择 (shuìlǜ xuǎnzé) – tax rate selection – lựa chọn thuế suất |
| 4709 | 免税发票 (miǎnshuì fāpiào) – tax-exempt invoice – hóa đơn miễn thuế |
| 4710 | 低税率发票 (dī shuìlǜ fāpiào) – low tax rate invoice – hóa đơn thuế suất thấp |
| 4711 | 代开发票 (dài kāi fāpiào) – invoice issued on behalf – xuất hóa đơn thay |
| 4712 | 发票信息变更 (fāpiào xìnxī biàngēng) – invoice info change – thay đổi thông tin hóa đơn |
| 4713 | 税务系统对接 (shuìwù xìtǒng duìjiē) – tax system integration – kết nối hệ thống thuế |
| 4714 | 开票误差 (kāipiào wùchā) – invoicing error – sai sót khi lập hóa đơn |
| 4715 | 开票操作手册 (kāipiào cāozuò shǒucè) – invoicing manual – hướng dẫn lập hóa đơn |
| 4716 | 财务发票 (cáiwù fāpiào) – financial invoice – hóa đơn tài chính |
| 4717 | 采购发票 (cǎigòu fāpiào) – purchase invoice – hóa đơn mua hàng |
| 4718 | 销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – sales invoice – hóa đơn bán hàng |
| 4719 | 运费发票 (yùnfèi fāpiào) – freight invoice – hóa đơn cước vận chuyển |
| 4720 | 服务费发票 (fúwù fèi fāpiào) – service fee invoice – hóa đơn phí dịch vụ |
| 4721 | 发票到账 (fāpiào dàozhàng) – invoice received – hóa đơn đã đến tài khoản |
| 4722 | 开票日期 (kāipiào rìqī) – date of invoice – ngày xuất hóa đơn |
| 4723 | 发票用途 (fāpiào yòngtú) – purpose of invoice – mục đích hóa đơn |
| 4724 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – invoice management – quản lý chứng từ |
| 4725 | 票据处理 (piàojù chǔlǐ) – invoice processing – xử lý chứng từ |
| 4726 | 虚开发票 (xūkāi fāpiào) – false invoicing – hóa đơn khống |
| 4727 | 发票作假 (fāpiào zuòjiǎ) – invoice forgery – làm giả hóa đơn |
| 4728 | 发票遗失 (fāpiào yíshī) – invoice loss – thất lạc hóa đơn |
| 4729 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – tax audit – kiểm toán thuế |
| 4730 | 发票追补 (fāpiào zhuībǔ) – invoice supplementation – truy bổ hóa đơn |
| 4731 | 开票异常 (kāipiào yìcháng) – invoicing anomaly – bất thường khi lập hóa đơn |
| 4732 | 无效发票 (wúxiào fāpiào) – invalid invoice – hóa đơn không hợp lệ |
| 4733 | 电子发票平台 (diànzǐ fāpiào píngtái) – e-invoice platform – nền tảng hóa đơn điện tử |
| 4734 | 发票分类账 (fāpiào fēnlèizhàng) – invoice ledger – sổ cái hóa đơn |
| 4735 | 发票开具人 (fāpiào kāijùrén) – invoice issuer – người lập hóa đơn |
| 4736 | 发票联系人 (fāpiào liánxìrén) – invoice contact – người liên hệ hóa đơn |
| 4737 | 企业税号 (qǐyè shuìhào) – company tax ID – mã số thuế doanh nghiệp |
| 4738 | 纳税识别号 (nàshuì shíbiéhào) – taxpayer identification number – mã số định danh người nộp thuế |
| 4739 | 发票金额错误 (fāpiào jīn’é cuòwù) – incorrect invoice amount – sai số tiền hóa đơn |
| 4740 | 发票名称错误 (fāpiào míngchēng cuòwù) – incorrect invoice name – tên hóa đơn sai |
| 4741 | 发票内容错误 (fāpiào nèiróng cuòwù) – invoice content error – nội dung hóa đơn sai |
| 4742 | 开票人签字 (kāipiàorén qiānzì) – issuer’s signature – chữ ký người xuất hóa đơn |
| 4743 | 收票人签字 (shōupiàorén qiānzì) – receiver’s signature – chữ ký người nhận hóa đơn |
| 4744 | 发票真伪查询 (fāpiào zhēnwěi cháxún) – invoice authenticity check – kiểm tra thật giả hóa đơn |
| 4745 | 发票重复开具 (fāpiào chóngfù kāijù) – duplicate invoicing – lập hóa đơn trùng lặp |
| 4746 | 发票联次 (fāpiào liáncì) – invoice copies – số liên hóa đơn |
| 4747 | 发票模板下载 (fāpiào móbǎn xiàzài) – download invoice template – tải mẫu hóa đơn |
| 4748 | 发票样式 (fāpiào yàngshì) – invoice style – mẫu mã hóa đơn |
| 4749 | 发票批量上传 (fāpiào pīliàng shàngchuán) – batch upload invoices – tải lên hóa đơn hàng loạt |
| 4750 | 开票数据导出 (kāipiào shùjù dǎochū) – export invoicing data – xuất dữ liệu hóa đơn |
| 4751 | 发票自动生成 (fāpiào zìdòng shēngchéng) – auto-generated invoice – hóa đơn tự động tạo |
| 4752 | 发票邮件发送 (fāpiào yóujiàn fāsòng) – invoice email sending – gửi hóa đơn qua email |
| 4753 | 发票链接 (fāpiào liànjiē) – invoice link – liên kết hóa đơn |
| 4754 | 发票汇总表 (fāpiào huìzǒng biǎo) – invoice summary – bảng tổng hợp hóa đơn |
| 4755 | 发票登记簿 (fāpiào dēngjì bù) – invoice register – sổ đăng ký hóa đơn |
| 4756 | 发票密钥 (fāpiào mìyào) – invoice key – mã khóa hóa đơn |
| 4757 | 发票存根 (fāpiào cúngēn) – invoice stub – cuống hóa đơn |
| 4758 | 发票核实 (fāpiào héshí) – invoice verification – xác minh hóa đơn |
| 4759 | 发票样本 (fāpiào yàngběn) – invoice sample – mẫu thử hóa đơn |
| 4760 | 开票申请单 (kāipiào shēnqǐng dān) – invoice request form – đơn xin lập hóa đơn |
| 4761 | 自动开票系统 (zìdòng kāipiào xìtǒng) – automatic invoicing system – hệ thống xuất hóa đơn tự động |
| 4762 | 人工审核发票 (réngōng shěnhé fāpiào) – manual invoice review – kiểm tra hóa đơn thủ công |
| 4763 | 财务专用章 (cáiwù zhuānyòng zhāng) – financial seal – con dấu tài vụ |
| 4764 | 发票控制制度 (fāpiào kòngzhì zhìdù) – invoice control system – chế độ kiểm soát hóa đơn |
| 4765 | 发票违规行为 (fāpiào wéiguī xíngwéi) – invoice violations – hành vi vi phạm hóa đơn |
| 4766 | 发票上传附件 (fāpiào shàngchuán fùjiàn) – invoice attachment upload – tải tệp đính kèm hóa đơn |
| 4767 | 发票相关信息 (fāpiào xiāngguān xìnxī) – invoice-related information – thông tin liên quan hóa đơn |
| 4768 | 发票真实性验证 (fāpiào zhēnshí xìng yànzhèng) – invoice authenticity verification – xác thực tính thật hóa đơn |
| 4769 | 发票签收记录 (fāpiào qiānshōu jìlù) – invoice receipt record – biên nhận hóa đơn |
| 4770 | 发票交付方式 (fāpiào jiāofù fāngshì) – invoice delivery method – phương thức giao hóa đơn |
| 4771 | 发票限期 (fāpiào xiànqī) – invoice due date – thời hạn hóa đơn |
| 4772 | 发票过期处理 (fāpiào guòqī chǔlǐ) – expired invoice handling – xử lý hóa đơn quá hạn |
| 4773 | 发票内容匹配 (fāpiào nèiróng pǐpèi) – invoice content matching – đối chiếu nội dung hóa đơn |
| 4774 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – invoicing permission – quyền xuất hóa đơn |
| 4775 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – invoice review process – quy trình xét duyệt hóa đơn |
| 4776 | 发票误操作 (fāpiào wù cāozuò) – invoice mishandling – thao tác sai hóa đơn |
| 4777 | 发票来源 (fāpiào láiyuán) – invoice source – nguồn gốc hóa đơn |
| 4778 | 发票发送记录 (fāpiào fāsòng jìlù) – invoice sending record – nhật ký gửi hóa đơn |
| 4779 | 发票取消申请 (fāpiào qǔxiāo shēnqǐng) – invoice cancellation request – yêu cầu hủy hóa đơn |
| 4780 | 发票红字处理 (fāpiào hóngzì chǔlǐ) – red-letter invoice processing – xử lý hóa đơn điều chỉnh (hóa đơn đỏ) |
| 4781 | 红字发票申请表 (hóngzì fāpiào shēnqǐng biǎo) – red-letter invoice form – đơn xin hóa đơn điều chỉnh |
| 4782 | 红字信息表 (hóngzì xìnxī biǎo) – red-letter info sheet – bảng thông tin điều chỉnh |
| 4783 | 发票冲红 (fāpiào chōnghóng) – offset invoice – hóa đơn xóa bù |
| 4784 | 开票原因 (kāipiào yuányīn) – invoicing reason – lý do lập hóa đơn |
| 4785 | 发票开错 (fāpiào kāi cuò) – incorrect invoicing – xuất sai hóa đơn |
| 4786 | 发票补开 (fāpiào bǔkāi) – invoice re-issuance – xuất hóa đơn bổ sung |
| 4787 | 发票补打 (fāpiào bǔdǎ) – reprinting invoice – in lại hóa đơn |
| 4788 | 发票金额修改 (fāpiào jīn’é xiūgǎi) – invoice amount revision – sửa đổi số tiền hóa đơn |
| 4789 | 税控盘 (shuìkòng pán) – tax control disk – thiết bị kiểm soát thuế |
| 4790 | 发票抬头修改 (fāpiào táitóu xiūgǎi) – change invoice title – sửa tên đơn vị trên hóa đơn |
| 4791 | 开票限额 (kāipiào xiàn’é) – invoicing limit – hạn mức lập hóa đơn |
| 4792 | 发票出具规则 (fāpiào chūjù guīzé) – invoice issuance rules – quy định xuất hóa đơn |
| 4793 | 发票查重 (fāpiào cházhòng) – duplicate invoice check – kiểm tra trùng lặp hóa đơn |
| 4794 | 发票领购 (fāpiào lǐnggòu) – invoice purchase – mua hóa đơn (từ cơ quan thuế) |
| 4795 | 发票填报要求 (fāpiào tiánbào yāoqiú) – invoice filling requirements – yêu cầu khai báo hóa đơn |
| 4796 | 发票开具错误 (fāpiào kāijù cuòwù) – invoice issuance error – lỗi xuất hóa đơn |
| 4797 | 发票验真平台 (fāpiào yànzhēn píngtái) – invoice verification platform – nền tảng xác thực hóa đơn |
| 4798 | 发票平台对接 (fāpiào píngtái duìjiē) – invoice platform integration – kết nối nền tảng hóa đơn |
| 4799 | 发票链路追踪 (fāpiào liànlù zhuīzōng) – invoice tracking chain – theo dõi chuỗi hóa đơn |
| 4800 | 电子发票查验码 (diànzǐ fāpiào cháyàn mǎ) – e-invoice verification code – mã xác thực hóa đơn điện tử |
| 4801 | 发票查验入口 (fāpiào cháyàn rùkǒu) – invoice verification portal – cổng kiểm tra hóa đơn |
| 4802 | 发票结算单 (fāpiào jiésuàn dān) – invoice settlement form – phiếu thanh toán hóa đơn |
| 4803 | 发票签章规则 (fāpiào qiānzhāng guīzé) – invoice stamping rules – quy tắc ký đóng dấu hóa đơn |
| 4804 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – invoice printing log – nhật ký in hóa đơn |
| 4805 | 发票字段解释 (fāpiào zìduàn jiěshì) – invoice field explanation – giải thích trường dữ liệu hóa đơn |
| 4806 | 发票核对清单 (fāpiào héduì qīngdān) – invoice checklist – danh sách đối chiếu hóa đơn |
| 4807 | 发票查找功能 (fāpiào cházhǎo gōngnéng) – invoice search function – chức năng tìm kiếm hóa đơn |
| 4808 | 发票误差范围 (fāpiào wùchā fànwéi) – invoice error margin – phạm vi sai số hóa đơn |
| 4809 | 发票外币结算 (fāpiào wàibì jiésuàn) – foreign currency invoicing – hóa đơn thanh toán ngoại tệ |
| 4810 | 发票内部编号 (fāpiào nèibù biānhào) – internal invoice number – mã hóa đơn nội bộ |
| 4811 | 发票关联单据 (fāpiào guānlián dānjù) – related invoice documents – chứng từ liên quan hóa đơn |
| 4812 | 发票联次 (fāpiào liáncì) – invoice copies – liên hóa đơn |
| 4813 | 发票开具主体 (fāpiào kāijù zhǔtǐ) – invoicing entity – đơn vị lập hóa đơn |
| 4814 | 发票模板配置 (fāpiào móbǎn pèizhì) – invoice template configuration – cấu hình mẫu hóa đơn |
| 4815 | 项目成本核算 | Project cost accounting | xiàngmù chéngběn hésuàn | hạch toán chi phí dự án |
| 4816 | 财务分析表 | Financial analysis table | cáiwù fēnxī biǎo | bảng phân tích tài chính |
| 4817 | 固定资产折旧 | Fixed asset depreciation | gùdìng zīchǎn zhéjiù | khấu hao tài sản cố định |
| 4818 | 应计费用 | Accrued expenses | yīngjì fèiyòng | chi phí dồn tích |
| 4819 | 预算差异分析 | Budget variance analysis | yùsuàn chāyì fēnxī | phân tích sai lệch ngân sách |
| 4820 | 现金预测 | Cash forecasting | xiànjīn yùcè | dự báo dòng tiền |
| 4821 | 财务报表合并 | Consolidated financial statements | cáiwù bàobiǎo hébìng | hợp nhất báo cáo tài chính |
| 4822 | 财务比率分析 | Financial ratio analysis | cáiwù bǐlǜ fēnxī | phân tích tỷ số tài chính |
| 4823 | 净资产收益率 | Return on net assets | jìng zīchǎn shōuyìlǜ | tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng |
| 4824 | 每股收益 | Earnings per share | měi gǔ shōuyì | lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 4825 | 股东权益 | Shareholders’ equity | gǔdōng quányì | vốn chủ sở hữu |
| 4826 | 财务重述 | Financial restatement | cáiwù chóngshù | điều chỉnh lại báo cáo tài chính |
| 4827 | 内部财务控制 | Internal financial control | nèibù cáiwù kòngzhì | kiểm soát tài chính nội bộ |
| 4828 | 公司税务规划 | Corporate tax planning | gōngsī shuìwù guīhuà | hoạch định thuế doanh nghiệp |
| 4829 | 风险管理评估 | Risk management assessment | fēngxiǎn guǎnlǐ pínggū | đánh giá quản trị rủi ro |
| 4830 | 会计事务所 | Accounting firm | kuàijì shìwùsuǒ | công ty dịch vụ kế toán |
| 4831 | 财务标准化 | Financial standardization | cáiwù biāozhǔnhuà | chuẩn hóa tài chính |
| 4832 | 费用控制制度 | Expense control system | fèiyòng kòngzhì zhìdù | chế độ kiểm soát chi phí |
| 4833 | 核算软件 | Accounting software | hésuàn ruǎnjiàn | phần mềm kế toán |
| 4834 | 财务年度审计 | Annual financial audit | cáiwù niándù shěnjì | kiểm toán tài chính hàng năm |
| 4835 | 流动资金管理 | Working capital management | liúdòng zījīn guǎnlǐ | quản lý vốn lưu động |
| 4836 | 净现值分析 | Net present value analysis | jìng xiànzhí fēnxī | phân tích giá trị hiện tại ròng |
| 4837 | 财务决策模型 | Financial decision model | cáiwù juécè móxíng | mô hình ra quyết định tài chính |
| 4838 | 资本结构优化 | Capital structure optimization | zīběn jiégòu yōuhuà | tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 4839 | 财务报告准则 | Financial reporting standards | cáiwù bàogào zhǔnzé | chuẩn mực báo cáo tài chính |
| 4840 | 审计调整 | Audit adjustment | shěnjì tiáozhěng | điều chỉnh kiểm toán |
| 4841 | 预算审议流程 | Budget review process | yùsuàn shěnyì liúchéng | quy trình xét duyệt ngân sách |
| 4842 | 财务系统整合 | Financial system integration | cáiwù xìtǒng zhěnghé | tích hợp hệ thống tài chính |
| 4843 | 融资结构分析 | Financing structure analysis | róngzī jiégòu fēnxī | phân tích cấu trúc tài trợ |
| 4844 | 投资回报分析 | Investment return analysis | tóuzī huíbào fēnxī | phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 4845 | 财务资料归档 | Financial document archiving | cáiwù zīliào guīdàng | lưu trữ tài liệu tài chính |
| 4846 | 成本效益分析 | Cost-benefit analysis | chéngběn xiàoyì fēnxī | phân tích chi phí – lợi ích |
| 4847 | 内部审计计划 | Internal audit plan | nèibù shěnjì jìhuà | kế hoạch kiểm toán nội bộ |
| 4848 | 财务透明度 | Financial transparency | cáiwù tòumíngdù | tính minh bạch tài chính |
| 4849 | 企业并购审计 | M&A audit | qǐyè bìnggòu shěnjì | kiểm toán sáp nhập doanh nghiệp |
| 4850 | 现金流量表 | Cash flow statement | xiànjīn liúliàng biǎo | báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 4851 | 财务指标设定 | Financial metrics setting | cáiwù zhǐbiāo shèdìng | thiết lập chỉ tiêu tài chính |
| 4852 | 会计政策披露 | Disclosure of accounting policies | kuàijì zhèngcè pīlù | công bố chính sách kế toán |
| 4853 | 营业税计算 | Business tax calculation | yíngyè shuì jìsuàn | tính thuế doanh thu |
| 4854 | 利润分配政策 | Profit distribution policy | lìrùn fēnpèi zhèngcè | chính sách phân phối lợi nhuận |
| 4855 | 资产报废处理 | Asset write-off handling | zīchǎn bàofèi chǔlǐ | xử lý thanh lý tài sản |
| 4856 | 财务内部稽核 | Internal financial audit | cáiwù nèibù jīhé | kiểm tra tài chính nội bộ |
| 4857 | 数据核对 | Data reconciliation | shùjù héduì | đối chiếu dữ liệu |
| 4858 | 应付账款管理 | Accounts payable management | yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ | quản lý khoản phải trả |
| 4859 | 账龄分析 | Aging analysis | zhànglíng fēnxī | phân tích tuổi nợ |
| 4860 | 税务合规检查 | Tax compliance check | shuìwù héguī jiǎnchá | kiểm tra tuân thủ thuế |
| 4861 | 财务报销制度 | Financial reimbursement system | cáiwù bàoxiāo zhìdù | chế độ hoàn ứng tài chính |
| 4862 | 财务预算执行 | Budget execution | cáiwù yùsuàn zhíxíng | thực hiện ngân sách tài chính |
| 4863 | 总账系统 | General ledger system | zǒngzhàng xìtǒng | hệ thống sổ cái |
| 4864 | 会计核准制度 | Accounting approval system | kuàijì hézhǔn zhìdù | chế độ phê duyệt kế toán |
Với cách biên soạn khoa học, hệ thống bài học trong tác phẩm này giúp người học nhanh chóng:
Làm chủ các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.
Đọc hiểu hóa đơn, hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung.
Soạn thảo, phiên dịch chứng từ, email và văn bản thương mại quốc tế.
Nắm vững cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu chuyên dụng thường gặp trong giao dịch quốc tế.
Vai trò trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nói chung và cuốn Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu nói riêng là tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày không thể thiếu trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Học viên khi tham gia khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ sẽ được tiếp cận trực tiếp với những tài liệu độc quyền này. Đây là những tài liệu MÃ NGUỒN ĐÓNG, chỉ được phân phối và giảng dạy trong nội bộ hệ thống ChineMaster Education, đảm bảo tính chuyên sâu, hiện đại và phù hợp với nhu cầu thực tiễn của người học.
Tầm quan trọng của Tác phẩm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là công trình nghiên cứu và biên soạn công phu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm nhiều mảng kiến thức khác nhau: từ giáo trình cơ bản, nâng cao, đến chuyên ngành HSK, thương mại và xuất nhập khẩu. Trong đó, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu được xem như cầu nối giúp người học áp dụng trực tiếp tiếng Trung vào công việc.
Chính nhờ tính ứng dụng cao, cuốn giáo trình này đã trở thành tài liệu gối đầu giường cho nhiều học viên, nhân viên và doanh nghiệp xuất nhập khẩu đang học tập và làm việc tại Hà Nội cũng như trên cả nước.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách giáo khoa thông thường, mà còn là một hành trình đào sâu vào ngôn ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu – một lĩnh vực đầy thử thách nhưng cũng rất thiết yếu trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hóa hiện nay.
Nguyễn Minh Vũ, với bề dày kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Trung và nghiên cứu ngôn ngữ, đã tạo nên một bộ giáo trình có chiều sâu và thực tiễn cao. Cuốn sách này được biên soạn dựa trên sự tổng hợp hệ thống kiến thức ngôn ngữ, kết hợp với kinh nghiệm thực tế trong giao dịch thương mại quốc tế nhằm giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong các tình huống cụ thể, từ việc lập hóa đơn, chứng từ đến xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu hàng hóa.
Điều đặc biệt ở tác phẩm này nằm ở cách tiếp cận học tập của nó. Thay vì chỉ dừng lại ở phần giải nghĩa đơn thuần, cuốn giáo trình còn tích hợp các bài tập thực hành phong phú giúp học viên vận dụng kiến thức vào các tình huống mô phỏng thực tế, chẳng hạn như thương lượng hợp đồng, chuẩn bị hồ sơ xuất nhập khẩu, hay xử lý các tranh chấp phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa quốc tế. Chính nhờ phương pháp này, người học dễ dàng tiếp thu và lưu giữ từ vựng lâu dài, đồng thời phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp.
Ngoài ra, giáo trình còn đi sâu xây dựng kiến thức nền tảng về hệ thống chứng từ trong xuất nhập khẩu, từ Invoice (hóa đơn thương mại), Bill of Lading (vận đơn), Packing List (phiếu đóng gói) đến các loại giấy phép và hợp đồng liên quan. Mỗi thuật ngữ được giải thích chi tiết, minh họa rõ ràng theo từng bước quy trình, giúp người học dễ dàng hiểu rõ vai trò và cách thức sử dụng trong từng giai đoạn công việc.
Tác phẩm này còn được xem như một công cụ không thể thiếu cho các doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu, và những ai mong muốn làm việc trong môi trường kinh doanh đa quốc gia với phạm vi Trung Quốc – một trong những đối tác thương mại lớn trên thế giới. Việc thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành tạo nên lợi thế cạnh tranh lớn, giúp giảm rủi ro trong giao dịch và nâng cao hiệu quả công việc.
Đặc biệt, Nguyễn Minh Vũ đã am hiểu sâu sắc về đặc thù văn hóa, phong tục thương mại Trung Quốc, nên trong giáo trình có nhiều chú thích và lưu ý về các khía cạnh văn hóa ảnh hưởng đến giao tiếp và đàm phán thương mại. Những kiến thức này giúp học viên không chỉ giỏi về mặt từ ngữ mà còn nhạy bén trong cách thức ứng xử, tạo dựng mối quan hệ kinh doanh bền vững.
Không chỉ dành cho người mới bắt đầu, cuốn giáo trình này còn là tài liệu nâng cao cho những người có trình độ căn bản, muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành và hoàn thiện kỹ năng xử lý tình huống công việc thực tế. Sự bài bản và hệ thống của cuốn giáo trình chính là điểm mạnh khiến nhiều trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín như ChineMaster Education lựa chọn làm giáo trình chính.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm không thể thiếu đối với những ai hướng tới việc thông thạo tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, góp phần chuẩn bị hành trang vững chắc cho sự nghiệp trong lĩnh vực kinh tế toàn cầu hóa ngày nay. Đây chính là minh chứng cho sự kết hợp hài hòa giữa kiến thức học thuật và thực tiễn công việc, giúp người học phát triển toàn diện hơn về ngôn ngữ và kỹ năng chuyên môn.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được thiết kế dành riêng cho việc học tiếng Trung Quốc chuyên sâu. Với nội dung tập trung vào từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, giáo trình này là tài liệu học tập thiết yếu, hỗ trợ người học nắm vững các thuật ngữ và ngữ pháp cần thiết trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Tác phẩm được sử dụng rộng rãi trong chương trình giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân), một địa chỉ uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Giáo trình này không chỉ giúp học viên nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp các bài tập thực hành thực tế, phù hợp cho việc học tiếng Trung mỗi ngày, đặc biệt dành cho những ai chuẩn bị cho kỳ thi HSK hoặc làm việc trong môi trường xuất nhập khẩu.
Với cách trình bày khoa học, dễ hiểu và mang tính ứng dụng cao, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành công cụ không thể thiếu cho học viên tại Trung tâm ChineMaster, góp phần khẳng định vị thế top 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu? Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đồ sộ của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung phong phú, mà còn tập trung chuyên sâu vào các thuật ngữ và mẫu câu liên quan đến hóa đơn, chứng từ và hoạt động xuất nhập khẩu. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng và chuyên nghiệp, người học sẽ dễ dàng tiếp thu kiến thức, áp dụng vào thực tiễn công việc, đặc biệt là trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Tác phẩm này hiện đang được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK. Được biết đến là một trong những địa chỉ uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster Education cam kết mang đến chất lượng đào tạo hàng đầu, giúp học viên nhanh chóng chinh phục tiếng Trung và đạt được các chứng chỉ HSK mong muốn.
Nếu bạn đang có ý định học tiếng Trung để phục vụ công việc liên quan đến xuất nhập khẩu, hoặc đơn giản là muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể bỏ qua.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống “Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” là một phần không thể thiếu, được đánh giá cao bởi tính ứng dụng thực tiễn và khả năng truyền tải kiến thức chuyên ngành một cách bài bản, khoa học. Giáo trình này không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tiếng Trung thông thường, mà còn là một công cụ đào tạo chuyên sâu, kết nối giữa ngôn ngữ và nghiệp vụ xuất nhập khẩu, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Với nội dung tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực hóa đơn xuất nhập khẩu, giáo trình giúp người học tiếp cận và sử dụng chính xác các thuật ngữ đặc thù trong hoạt động giao dịch thương mại. Đặc biệt, tác phẩm cung cấp các phân tích ngữ nghĩa, ví dụ ngữ cảnh cụ thể, và cấu trúc câu mẫu có tính thực tiễn cao, tạo điều kiện thuận lợi cho người học áp dụng vào công việc hàng ngày một cách linh hoạt và hiệu quả.
Đối tượng mà giáo trình hướng đến là những người học tiếng Trung trình độ trung cấp trở lên, đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đặc biệt là xuất nhập khẩu. Ngoài ra, giáo trình cũng rất phù hợp với giáo viên, phiên dịch viên chuyên ngành, sinh viên các ngành kinh tế, và các cơ sở đào tạo tiếng Trung cần giáo trình chất lượng cao để giảng dạy.
Tác phẩm này được sử dụng phổ biến tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thuộc MASTEREDU CHINESE, nơi được biết đến như một trong những trung tâm luyện thi HSK uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, định hướng sát với nội dung thi HSK và năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế, ChineMaster đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Điểm nổi bật của giáo trình nằm ở tính chuyên sâu và cách tổ chức nội dung theo chủ đề rõ ràng, giúp người học dễ tiếp thu, dễ ứng dụng. Việc kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và nghiệp vụ chuyên ngành không chỉ giúp mở rộng vốn từ, mà còn nâng cao tư duy thực hành trong môi trường làm việc quốc tế. Tác phẩm là minh chứng rõ nét cho sự tâm huyết và chuyên môn cao của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ giáo trình toàn diện, mang tính thực tiễn cao để nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thì “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” chính là lựa chọn đáng đầu tư.
Giới thiệu Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu”
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ Nằm trong bộ sách: Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” là một trong những tài liệu học thuật tiêu biểu được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều đóng góp trong việc phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Cuốn sách không chỉ là phần quan trọng trong bộ “Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập” mà còn là cầu nối thực tiễn giúp người học tiếp cận sâu sắc hơn với ngôn ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Được xây dựng với nội dung chuyên biệt, giáo trình tập trung vào hệ thống từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành hóa đơn xuất nhập khẩu – một mảng kiến thức quan trọng trong hoạt động giao thương quốc tế. Ngoài ra, kết cấu sách được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học từng bước làm quen với các thuật ngữ, cấu trúc và kỹ năng ngôn ngữ sử dụng trong môi trường kinh doanh chuyên nghiệp.
Không dừng lại ở vai trò của một tài liệu học thuật, tác phẩm này còn đóng vai trò là giáo trình giảng dạy chính thức hàng ngày trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – nơi nổi tiếng với chất lượng đào tạo bài bản, đặc biệt tại các cơ sở như MASTEREDU CHINESE, CHINESEHSK và TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK. Đây là những trung tâm luyện thi HSK được đánh giá có độ uy tín cao tại quận Thanh Xuân, Hà Nội và thường xuyên nằm trong danh sách top đầu các đơn vị đào tạo tiếng Trung trên địa bàn thủ đô.
Tác phẩm đặc biệt phù hợp với nhiều đối tượng người học khác nhau, từ học viên luyện thi HSK, sinh viên các trường đại học chuyên ngành tiếng Trung thương mại, đến những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu hoặc có định hướng nghề nghiệp liên quan đến hợp tác kinh doanh quốc tế. Qua việc học tập và nghiên cứu tác phẩm này, người học sẽ được trang bị vốn từ vựng phong phú, kiến thức chuyên ngành chuẩn hóa, cũng như kỹ năng vận dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả trong thực tiễn công việc.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung đã trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng bậc nhất đối với các lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế và giao thương giữa Việt Nam và Trung Quốc. Hiểu được nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam – đã dày công biên soạn tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu”.
Vị trí của tác phẩm trong hệ thống giáo trình
Tác phẩm này là một trong những đầu sách tiêu biểu, nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là bộ giáo trình được xây dựng công phu, khoa học, đáp ứng toàn diện các nhu cầu học tập và sử dụng tiếng Trung hiện đại, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu – lĩnh vực đang ngày càng phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam.
Nội dung nổi bật
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu tập trung vào hệ thống hóa các chủ đề, từ vựng, cấu trúc câu và kiến thức thực tiễn liên quan đến hóa đơn, chứng từ, quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc. Sách không chỉ cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học dễ dàng tiếp cận và vận dụng thành thạo trong công việc.
Bên cạnh đó, giáo trình còn đi sâu vào các mẫu câu giao tiếp, tình huống thực tiễn thường gặp trong quá trình làm việc với đối tác Trung Quốc. Điều này giúp học viên không chỉ học thuộc từ vựng mà còn biết cách ứng dụng linh hoạt vào thực tế, nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp, tự tin khi làm việc trong môi trường quốc tế.
Ứng dụng thực tiễn và hiệu quả vượt trội
Tác phẩm được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức tại hệ thống trung tâm tiếng Trung danh tiếng ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE, MASTER EDU CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK – trung tâm top 1 tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiện đại, học viên tại đây không chỉ được tiếp cận với kiến thức bài bản mà còn được luyện tập thực hành thông qua các hoạt động mô phỏng thực tế, bài tập tình huống phong phú, đa dạng.
Qua quá trình áp dụng thực tiễn, giáo trình đã giúp hàng nghìn học viên tự tin hơn trong công việc, giao tiếp thành thạo với đối tác Trung Quốc, xử lý trơn tru các thủ tục liên quan đến hóa đơn, chứng từ xuất nhập khẩu. Đây chính là lý do khiến giáo trình này luôn được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tế, phù hợp với nhu cầu học tập và làm việc của đông đảo học viên, doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Với những giá trị vượt trội về nội dung và ứng dụng thực tiễn, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là tài liệu tham khảo không thể thiếu cho mọi đối tượng học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Cuốn sách không chỉ giúp người học nắm vững từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mà còn mở ra cánh cửa hội nhập, phát triển bản thân trong môi trường làm việc quốc tế chuyên nghiệp, hiện đại.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Một Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành – đặc biệt là lĩnh vực xuất nhập khẩu – đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam. Đáp ứng xu hướng đó, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” đã ra đời như một công cụ học tập thiết thực và hiệu quả, góp phần nâng cao trình độ chuyên môn cho những ai đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành. Đây là một trong những cuốn sách tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam.
Nội dung nổi bật và tính ứng dụng cao
Cuốn ebook không chỉ đơn thuần là một tài liệu từ vựng, mà còn được biên soạn công phu với cấu trúc logic, bài bản, sát với thực tế ngành nghề. Nội dung giáo trình tập trung vào:
Từ vựng chuyên sâu liên quan đến hóa đơn, chứng từ, thủ tục hải quan, điều kiện giao hàng, vận chuyển và các thuật ngữ quốc tế (Incoterms).
Tình huống thực tế mô phỏng các đoạn hội thoại, mẫu câu thường gặp trong môi trường xuất nhập khẩu song ngữ Trung – Việt.
Phân tích cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn nắm được cách sử dụng linh hoạt trong công việc.
Với cách tiếp cận mang tính ứng dụng cao, cuốn sách đặc biệt phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung, kinh tế đối ngoại, thương mại quốc tế
Nhân viên, chuyên viên làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics
Doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo nội bộ tiếng Trung thương mại
Nguyễn Minh Vũ – Tác giả tiên phong và chuyên sâu về Hán ngữ chuyên ngành
Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập CHINEMASTER, là một trong những chuyên gia hàng đầu về đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, ông đã xây dựng nên hệ thống giáo trình bài bản, hiện đại, dễ học – dễ áp dụng, phù hợp với nhu cầu thực tế tại thị trường Việt Nam.
Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do ông biên soạn không chỉ giới hạn trong kiến thức tổng quát, mà còn mở rộng sang nhiều chuyên ngành khác nhau như: tiếng Trung kế toán, tài chính, y tế, du lịch, và đặc biệt là xuất nhập khẩu – lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ trong nền kinh tế số hiện nay.
CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam
CHINEMASTER là hệ thống đào tạo tiếng Trung được xây dựng với phương châm “Học đi đôi với hành”, tập trung vào đào tạo thực chiến – nơi học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành thường xuyên trong các tình huống giả định sát với công việc thực tế. Các giáo trình như cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” chính là một phần trong hệ sinh thái giáo dục đó.
Cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” không chỉ là một tài liệu học tập hữu ích, mà còn là cầu nối quan trọng giữa lý thuyết và thực tiễn. Với nội dung chuyên sâu, trình bày khoa học và tính ứng dụng cao, đây chắc chắn là cuốn sách không thể thiếu dành cho những ai đang học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Dưới bàn tay của một tác giả giàu kinh nghiệm như Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách càng khẳng định được vị trí của mình trong kho tàng Hán ngữ ứng dụng hiện đại tại Việt Nam.
Giới thiệu chuyên sâu về cuốn sách “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” – Một tác phẩm nổi bật trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ, tiếng Trung đang trở thành một công cụ giao tiếp thiết yếu trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Đặc biệt, đối với những cá nhân làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bằng tiếng Trung không chỉ giúp nâng cao hiệu quả công việc mà còn mở rộng cơ hội phát triển nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Hiểu rõ nhu cầu đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER, một trung tâm đào tạo tiếng Trung có uy tín tại Việt Nam – đã cho ra đời cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” như một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do ông biên soạn.
Tác phẩm này được xây dựng với mục tiêu cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành chuẩn hóa, hướng dẫn người học sử dụng tiếng Trung một cách bài bản và chính xác trong các tình huống thực tế liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu. Nội dung cuốn sách tập trung phân tích ngữ nghĩa và cách sử dụng các từ vựng thường xuyên xuất hiện trong hóa đơn, hợp đồng thương mại, vận đơn, chứng từ thanh toán, phiếu giao nhận hàng hóa, cũng như các tài liệu liên quan khác. Điều này giúp người học hiểu sâu không chỉ về ngôn ngữ mà còn về quy trình chuyên môn trong lĩnh vực logistics và giao dịch quốc tế.
Một điểm đặc biệt của giáo trình này nằm ở phương pháp giảng dạy hiện đại và thực tế. Cuốn ebook không chỉ liệt kê từ vựng một cách đơn thuần, mà còn lồng ghép các bài luyện tập, ví dụ tình huống thực tế trong môi trường doanh nghiệp, từ đó nâng cao khả năng phản xạ ngôn ngữ và ứng dụng vào công việc hàng ngày. Ngoài ra, giáo trình còn có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều đối tượng học tập khác nhau – từ sinh viên các trường đại học chuyên ngành kinh tế đối ngoại, thương mại, ngôn ngữ Trung Quốc đến những nhân sự đang công tác trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Không thể không nhắc tới vai trò của CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam được xây dựng bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với kinh nghiệm lâu năm trong đào tạo Hán ngữ và biên soạn tài liệu học thuật, ông đã góp phần quan trọng trong việc định hình phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành theo hướng ứng dụng thực tiễn, giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách dễ dàng và hiệu quả hơn.
Cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” là một công cụ học tập đáng giá và thiết thực, được thiết kế dành riêng cho những ai mong muốn làm chủ tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà còn là cầu nối ngôn ngữ dẫn dắt người học vào thế giới giao thương toàn cầu với sự tự tin và chuyên nghiệp. Với nền tảng học thuật vững chắc và cách tiếp cận thực tiễn, tác phẩm này xứng đáng là một trong những giáo trình tiêu biểu của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập.
Cuốn Sách Tiêu Biểu Trong Đại Giáo Trình Hán Ngữ: “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc trang bị kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu trở thành nhu cầu thiết yếu. Đặc biệt, kỹ năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là một lợi thế lớn đối với những ai đang làm việc hoặc có định hướng phát triển trong lĩnh vực logistics, ngoại thương, hoặc thương mại quốc tế. Chính vì vậy, cuốn ebook “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER tại Việt Nam – đã và đang giữ một vị trí đặc biệt trong giới học viên tiếng Trung chuyên ngành.
Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn kỹ lưỡng với mục tiêu cụ thể là hỗ trợ người học tiếp cận tiếng Trung từ góc độ thực hành, ứng dụng vào các tình huống nghiệp vụ thực tế. Không giống với những giáo trình tiếng Trung phổ thông thường chỉ tập trung vào ngữ pháp và hội thoại thông thường, cuốn sách này đi sâu vào các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến hóa đơn xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại, phiếu giao hàng, chứng từ vận tải, và nhiều loại văn bản giao dịch quốc tế khác.
Một điểm nổi bật của cuốn ebook là cách trình bày nội dung mạch lạc, dễ tiếp cận với người học ở nhiều trình độ khác nhau. Các từ vựng được sắp xếp theo chủ đề, đi kèm với ví dụ thực tế và lời giải thích rõ ràng, giúp người học không chỉ ghi nhớ dễ dàng mà còn biết cách áp dụng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Phần giải nghĩa tiếng Việt được tác giả trình bày súc tích, sát với thực tiễn nghiệp vụ, phù hợp với cách tiếp cận học thuật kết hợp thực hành đang ngày càng phổ biến hiện nay.
Không thể không nhắc đến vai trò của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã xây dựng thương hiệu CHINEMASTER như một trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam, đặc biệt chuyên sâu về tiếng Trung ứng dụng. Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và kiến thức thực tiễn phong phú trong lĩnh vực thương mại quốc tế, ông Vũ đã xây dựng hệ thống giáo trình bài bản, gắn kết giữa lý thuyết ngôn ngữ với nhu cầu thực tế của người học. Các tác phẩm của ông, trong đó có cuốn ebook này, luôn hướng đến mục tiêu cuối cùng là giúp người học ứng dụng kiến thức ngôn ngữ vào công việc một cách hiệu quả.
Bên cạnh giá trị nội dung, cuốn ebook còn là một phần trong hệ sinh thái học liệu bản quyền của CHINEMASTER, đảm bảo chất lượng và sự nhất quán về phương pháp giảng dạy. Điều này giúp người học có thể yên tâm khi sử dụng tài liệu và theo học các khóa đào tạo chuyên sâu do trung tâm này tổ chức.
Với những giá trị vượt trội cả về nội dung và tính ứng dụng, “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” thực sự là một công cụ học tập đắc lực, mở ra cánh cửa kết nối người học tiếng Trung với thế giới xuất nhập khẩu rộng lớn. Đây không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là người bạn đồng hành trên hành trình nâng cao năng lực chuyên môn và khẳng định bản thân trong môi trường hội nhập.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đang trở thành một xu thế tất yếu. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín độc quyền tại Việt Nam, đã khẳng định vị thế là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là công cụ thực tiễn, hỗ trợ người học làm chủ ngôn ngữ Trung Quốc trong lĩnh vực hóa đơn và xuất nhập khẩu.
Tính thực dụng và chuyên sâu của giáo trình
Khác với các giáo trình tiếng Trung thông thường, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của những người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, kế toán và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung, đã chắt lọc và hệ thống hóa một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, thuật ngữ liên quan đến hóa đơn, hợp đồng thương mại, và các quy trình xuất nhập khẩu. Nội dung sách được trình bày một cách logic, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế công việc.
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, mà còn đi sâu vào việc giải thích ngữ cảnh sử dụng, cấu trúc ngữ pháp, và các mẫu câu giao tiếp thực tế. Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng một cách linh hoạt trong các tình huống đàm phán, lập hóa đơn, hoặc xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu.
Vai trò trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách này thể hiện tâm huyết và sự uyên thâm của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu học tiếng Trung toàn diện. Bộ giáo trình này bao gồm nhiều tác phẩm chuyên sâu, từ trình độ cơ bản đến nâng cao, và đặc biệt tập trung vào các lĩnh vực chuyên ngành như xuất nhập khẩu, kế toán, và logistics. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu nổi bật nhờ tính ứng dụng cao, giúp người học không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh và các quy trình thương mại quốc tế.
Đóng góp của CHINEMASTER và tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành một thương hiệu đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và các tài liệu học tập chất lượng, trung tâm này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn tạo điều kiện để học viên phát triển kỹ năng giao tiếp và ứng dụng thực tế. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là minh chứng cho sự cam kết của CHINEMASTER trong việc mang đến những giải pháp học tập hiệu quả, đáp ứng nhu cầu của hàng ngàn học viên và doanh nhân đang tìm cách mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là chuyên gia đào tạo chứng chỉ HSK và HSKK, đã thiết kế cuốn sách này như một “kim chỉ nam” cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành. Sự tỉ mỉ trong việc biên soạn, kết hợp với kinh nghiệm thực tiễn, giúp giáo trình không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới kinh doanh quốc tế thông qua ngôn ngữ Trung Quốc.
Tại sao nên chọn cuốn sách này?
Tính chuyên ngành cao: Giáo trình tập trung vào từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành hóa đơn, xuất nhập khẩu, phù hợp với nhu cầu của doanh nhân và người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Phương pháp học hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sách cung cấp các ví dụ thực tế, bài tập ứng dụng, và hướng dẫn chi tiết để người học dễ dàng tiếp thu.
Hỗ trợ đa dạng: Ngoài nội dung sách, người học còn có thể tận dụng các tài liệu bổ trợ từ CHINEMASTER, bao gồm video, audio, và các khóa học trực tuyến trên nền tảng Zoom, giúp tối ưu hóa trải nghiệm học tập.
Uy tín của tác giả: Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên xuất sắc mà còn là người tiên phong trong việc phát triển các tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một tác phẩm tiêu biểu, góp phần quan trọng vào sự thành công của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập và thương hiệu CHINEMASTER. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiện đại, và sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách này không chỉ là công cụ học tập mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu tiếng Trung chuyên sâu, dễ ứng dụng và phù hợp với lĩnh vực xuất nhập khẩu, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Với những người đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, đặc biệt là xuất nhập khẩu, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành là điều vô cùng cần thiết. Trong bối cảnh đó, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER (thương hiệu độc quyền tại Việt Nam), nổi lên như một tài liệu học tập và tra cứu không thể thiếu.
Giới thiệu về tác phẩm và Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Ông là một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và là người đã đặt nền móng cho sự phát triển mạnh mẽ của mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam thông qua thương hiệu CHINEMASTER. Các tác phẩm của ông được đánh giá cao về tính hệ thống, thực tiễn và khả năng ứng dụng cao trong công việc.
Điểm nổi bật của cuốn ebook
Cuốn ebook này được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của những người mong muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là liên quan đến hóa đơn và xuất nhập khẩu.
Hệ thống từ vựng chuyên sâu: Tác phẩm tập trung vào các thuật ngữ, từ vựng liên quan trực tiếp đến quy trình xuất nhập khẩu, các loại hóa đơn, chứng từ, thủ tục hải quan và các giao dịch thương mại quốc tế. Mỗi từ vựng đều được giải thích chi tiết, kèm phiên âm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng hiểu và áp dụng vào thực tế.
Tính ứng dụng cao: Nội dung được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tiễn và nhu cầu của thị trường, giúp người học không chỉ nắm vững kiến thức mà còn có thể sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt và hiệu quả trong môi trường công việc.
Bố cục khoa học, dễ tiếp cận: Cuốn sách được trình bày một cách logic, từ các khái niệm cơ bản đến các tình huống phức tạp hơn, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ. Đây là tài liệu phù hợp cho cả những người mới bắt đầu tìm hiểu về tiếng Trung thương mại lẫn những người đã có nền tảng và muốn chuyên sâu hơn.
Tài liệu độc quyền từ CHINEMASTER: Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn ebook này mang dấu ấn độc quyền của CHINEMASTER, đảm bảo chất lượng và tính chuyên nghiệp trong nội dung.
Đối tượng phù hợp
Cuốn ebook này là tài liệu lý tưởng cho:
Sinh viên chuyên ngành Kinh tế, Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh, Logisics muốn bổ sung kiến thức tiếng Trung chuyên ngành.
Người đi làm trong các công ty xuất nhập khẩu, logistics, thương mại quốc tế cần nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung để phục vụ công việc.
Giảng viên, giáo viên tiếng Trung muốn tìm kiếm tài liệu giảng dạy chuyên sâu và thực tiễn.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ hữu ích, giúp người học tiếp cận và làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu một cách hiệu quả nhất, góp phần vào thành công trong sự nghiệp của mỗi cá nhân.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập, mà thực sự là một hành trình sâu sắc và đầy cảm hứng dẫn dắt người học khám phá thế giới sôi động của tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Được xây dựng bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập của CHINEMASTER, một thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín và độc quyền tại Việt Nam, cuốn sách này như một người bạn đồng hành tin cậy, giúp người học từng bước chinh phục ngôn ngữ và kiến thức chuyên sâu về xuất nhập khẩu.
Nếu bạn là người mới bắt đầu hay đang tìm cách nâng cao năng lực tiếng Trung để làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, cuốn giáo trình này chính là chiếc cầu nối vững chắc, dẫn bạn qua từng thử thách từ việc nhớ từng thuật ngữ khó nhớ đến việc nắm bắt những quy trình thương mại phức tạp. Không chỉ cung cấp từng từ vựng khô khan, sách còn khéo léo lồng ghép những ví dụ minh họa sinh động, tạo nên một hệ sinh thái từ vựng sống động và dễ ứng dụng. Từ hóa đơn, hợp đồng, chứng từ vận tải, đến các thủ tục bảo hiểm hàng hóa, mỗi chương đều được viết với tình yêu nghề nghiệp và sự am hiểu sâu rộng, khiến kiến thức trở nên “dễ thở” và đầy sức sống.
Điều đặc biệt trong cuốn sách chính là cách tác giả Nguyễn Minh Vũ thổi hồn vào từng dòng chữ, làm cho người học không cảm thấy bị áp lực hay đơn điệu với việc học từ vựng chuyên ngành. Thay vào đó, bạn sẽ được dẫn dắt qua từng tình huống giao tiếp thực tiễn: một cuộc đàm phán thương mại căng thẳng, một cuộc trao đổi về điều kiện hợp đồng hay cách xử lý thông tin trên hóa đơn. Việc kết hợp song song giữa ngôn ngữ chuyên môn và kỹ năng giao tiếp giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn biết cách vận dụng linh hoạt trong các cuộc làm việc thực tế.
Sự hoàn thiện của giáo trình càng được khẳng định bởi nền tảng đào tạo bài bản của CHINEMASTER, nơi mà cuốn sách này trở thành bộ công cụ đắc lực hỗ trợ cho các học viên trên khắp Việt Nam. Không chỉ là tài liệu, nó còn là phương tiện giúp mỗi người chủ động khám phá, tự tin bước vào sân chơi quốc tế, nơi tiếng Trung không còn là rào cản mà trở thành cầu nối cho sự thăng tiến và phát triển nghề nghiệp.
Quả thật, sự ra đời của cuốn giáo trình này như một minh chứng rõ nét cho tâm huyết của tác giả Nguyen Minh Vũ trong việc nâng tầm chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu tại Việt Nam. Nó không chỉ góp phần tạo ra thế hệ nhân lực chất lượng cao mà còn khẳng định vị thế của CHINEMASTER trên bản đồ giáo dục tiếng Trung chuyên ngành, với tầm nhìn sáng tạo và mong muốn mang lại giá trị lâu dài cho cộng đồng người học.
Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, việc sở hữu vốn từ vựng chuyên môn chính xác và kỹ năng xử lý chứng từ, hóa đơn trong tiếng Trung sẽ là yếu tố then chốt giúp bạn bước vào môi trường làm việc quốc tế một cách tự tin và chuyên nghiệp. Vì vậy, “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, mà còn là một hành trang quý giá, mở ra nhiều cơ hội và giúp bạn trở thành chuyên gia trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thành công trên con đường sự nghiệp đầy thách thức nhưng cũng vô cùng hấp dẫn này.
Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu: Bí Kíp Cho Dân Chuyên Nghiệp
Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu đáng tin cậy để nâng cao trình độ? Cuốn ebook Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu sẽ là người bạn đồng hành hoàn hảo. Khám phá ngay bí quyết chinh phục ngôn ngữ chuyên ngành và thăng tiến sự nghiệp của bạn!
Sở hữu cuốn ebook này, bạn không chỉ đơn thuần học từ vựng tiếng Trung, mà còn được trang bị kiến thức chuyên sâu về hóa đơn xuất nhập khẩu. Từ đó, bạn có thể tự tin giao tiếp, đàm phán và xử lý các tình huống thực tế trong công việc. Cơ hội thăng tiến và mở rộng mạng lưới kinh doanh quốc tế đang chờ đón bạn.
CHINEMASTER: Bệ Phóng Cho Hành Trình Chinh Phục Tiếng Trung Chuyên Ngành
Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu là một phần trong Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và tâm huyết với ngôn ngữ, tác giả đã chắt lọc những kiến thức tinh túy nhất, giúp người học tiếp cận từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả.
Hãy tưởng tượng bạn đang tự tin đọc hiểu các hóa đơn xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung, đàm phán với đối tác nước ngoài một cách trôi chảy. Bạn không còn lo lắng về những rào cản ngôn ngữ, mà ngược lại, biến nó thành lợi thế cạnh tranh của mình. Đó chính là sức mạnh mà CHINEMASTER mang đến cho bạn.
Giáo Trình Hán Ngữ: Từ Cơ Bản Đến Chuyên Sâu
Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập không chỉ dừng lại ở từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Nó bao gồm một hệ thống bài học từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc. Từ ngữ pháp, phát âm đến giao tiếp, mọi khía cạnh của ngôn ngữ đều được chú trọng.
Bạn có thể bắt đầu từ con số 0 và từng bước chinh phục các cấp độ khác nhau. CHINEMASTER cam kết đồng hành cùng bạn trên hành trình học tiếng Trung, giúp bạn đạt được mục tiêu một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu: Chìa Khóa Thành Công
Trong thời đại hội nhập kinh tế quốc tế, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu trở thành một yếu tố quan trọng. Nắm vững kiến thức này, bạn sẽ có lợi thế cạnh tranh vượt trội, mở ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.
Hãy tưởng tượng bạn đang làm việc trong một công ty xuất nhập khẩu lớn, tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, xử lý các hợp đồng và hóa đơn một cách chuyên nghiệp. Đó chính là tương lai mà Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu của CHINEMASTER có thể giúp bạn đạt được.
Học Tiếng Trung Online: Linh Hoạt Và Tiện Lợi
Với cuốn ebook này, bạn có thể học tiếng Trung online mọi lúc, mọi nơi. Không cần phải đến lớp học truyền thống, bạn vẫn có thể tiếp cận nguồn kiến thức chất lượng cao. Sự linh hoạt và tiện lợi này giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức.
Bạn có thể học trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop. Chỉ cần một thiết bị kết nối internet, bạn đã có thể bắt đầu hành trình chinh phục từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.
Nguyễn Minh Vũ: Người Truyền Cảm Hứng Học Tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, không chỉ là một chuyên gia ngôn ngữ mà còn là một người truyền cảm hứng. Ông luôn tâm huyết với việc giúp đỡ người học tiếng Trung đạt được mục tiêu của mình.
Với phương pháp giảng dạy sáng tạo và dễ hiểu, ông đã giúp hàng ngàn học viên chinh phục ngôn ngữ này. Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu chính là minh chứng cho tâm huyết và tài năng của ông.
CHINEMASTER: Đồng Hành Cùng Bạn Trên Con Đường Thành Công
CHINEMASTER cam kết mang đến cho bạn những trải nghiệm học tập tốt nhất. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, chúng tôi sẽ giúp bạn chinh phục từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu một cách hiệu quả.
Hãy để CHINEMASTER là người bạn đồng hành tin cậy trên con đường thành công của bạn. Chúng tôi tin rằng, với sự nỗ lực và kiên trì, bạn sẽ đạt được những kết quả vượt bậc.
Tại sao nên chọn Giáo Trình Hán Ngữ của CHINEMASTER?
CHINEMASTER cung cấp Giáo Trình Hán Ngữ được biên soạn bài bản, tập trung vào từ vựng tiếng Trung thực tế, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, giúp học viên tiếp thu kiến thức nhanh chóng và hiệu quả.
Học phí của khóa học này là bao nhiêu?
Thông tin về học phí và các chương trình ưu đãi của CHINEMASTER được cập nhật thường xuyên trên website chính thức. Bạn có thể truy cập website hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Tôi có thể học thử trước khi đăng ký khóa học không?
CHINEMASTER thường xuyên tổ chức các buổi học thử miễn phí, giúp bạn trải nghiệm phương pháp giảng dạy và làm quen với từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Hãy theo dõi thông tin trên website hoặc fanpage của chúng tôi để không bỏ lỡ cơ hội này.
Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Hóa Đơn Xuất Nhập Khẩu của CHINEMASTER là một tài liệu quý giá cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Hãy bắt đầu hành trình học tập của bạn ngay hôm nay và mở ra cánh cửa thành công trong tương lai.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩuTác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu và hóa đơn. Cuốn sách này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú mà còn được xây dựng với phương pháp giảng dạy khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng vào thực tiễn.
Vai trò trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMasterGiáo trình này là một trong những tài liệu giảng dạy quan trọng tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, một hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với chất lượng giảng dạy vượt trội, trung tâm đã khẳng định vị thế top 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong các khóa học, từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là các lớp chuyên về tiếng Trung thương mại.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Giáo trình tập trung vào từ vựng và cụm từ chuyên ngành xuất nhập khẩu, hóa đơn, giúp người học nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực này.
Phương pháp thực tiễn: Các bài học được thiết kế gắn liền với tình huống thực tế, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc.
Cấu trúc khoa học: Nội dung được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung.
Tính ứng dụng cao: Giáo trình không chỉ hỗ trợ học viên trong học tập mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Lưu trữ và phổ biến trên các diễn đàn tiếng TrungTác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu trữ giáo trình mà còn là không gian để học viên và giáo viên trao đổi kiến thức, kinh nghiệm học tập và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế.
ChineMaster – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt NamHệ thống CHINEMASTER EDU, dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành một thương hiệu đào tạo tiếng Trung toàn diện, nổi bật với:
Chương trình học đa dạng: Từ các khóa học tiếng Trung cơ bản, luyện thi HSK, đến các khóa chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Các giáo viên tại ChineMaster đều có trình độ chuyên môn cao, tận tâm và giàu kinh nghiệm.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sử dụng công nghệ hỗ trợ học tập hiệu quả.
Cộng đồng học viên rộng lớn: Hệ thống đã thu hút hàng ngàn học viên trên khắp Việt Nam, tạo nên một cộng đồng học tiếng Trung sôi động và gắn kết.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập xuất sắc mà còn là minh chứng cho sự tận tâm và sáng tạo trong việc giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự hỗ trợ của Hệ thống trung tâm ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK, giáo trình này đã và đang giúp hàng ngàn học viên chinh phục tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chất lượng hoặc một trung tâm uy tín để nâng cao trình độ, ChineMaster chính là lựa chọn hàng đầu.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được sử dụng trong Hệ thống ChineMaster
Trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung ứng dụng thực tiễn, đặc biệt là chuyên ngành xuất nhập khẩu – một trong những ngành nghề đòi hỏi vốn từ chuyên sâu và khả năng phiên dịch chính xác – Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một giáo trình không thể thiếu trong hành trình học tập và làm việc chuyên ngành của rất nhiều học viên và người đi làm tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Sự kết hợp giữa lý thuyết chuyên môn và thực tiễn ngôn ngữ
Cuốn giáo trình này không đơn thuần là một tài liệu liệt kê từ vựng, mà là một công trình nghiên cứu chuyên sâu, được biên soạn tỉ mỉ từ chính trải nghiệm giảng dạy thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong đào tạo tiếng Trung giao tiếp HSK 9 cấp và các chuyên ngành như kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế.
Giáo trình bao gồm:
Hàng trăm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan đến hóa đơn, vận đơn, phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, hóa đơn VAT, invoice, packing list, bill of lading…
Phiên âm đầy đủ (pinyin) đi kèm từng từ và cụm từ.
Dịch nghĩa chi tiết sang tiếng Việt.
Các mẫu câu thực tế trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.
Tình huống hội thoại ứng dụng trong quá trình lập, kiểm tra và xử lý hóa đơn chứng từ xuất nhập khẩu.
Ứng dụng thực tiễn trong hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK
Tác phẩm này là giáo trình chính thức được giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm tiếng Trung hàng đầu Việt Nam chuyên đào tạo tiếng Trung ứng dụng thực tiễn theo lộ trình chuẩn HSK 9 cấp do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế.
Các học viên tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp xuất nhập khẩu, phiên dịch tiếng Trung thương mại, hay biên phiên dịch tiếng Trung chuyên sâu đều được sử dụng trực tiếp bộ giáo trình này làm tài liệu học tập chính.
Được lưu trữ rộng rãi trên hệ thống các Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” hiện đang được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn chuyên biệt của Hệ sinh thái ChineMaster, bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Tất cả các nền tảng này đều nằm trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, với sứ mệnh mang đến tri thức ngôn ngữ chuyên ngành thực tế và ứng dụng cao.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là một cẩm nang thực chiến giúp người học nhanh chóng ứng dụng được vào công việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc. Đây là một trong những tài liệu uy tín hàng đầu đang được triển khai giảng dạy chính thức trong các khóa học tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK, nơi được xem là địa chỉ học tiếng Trung chuyên ngành top 1 tại Hà Nội.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc học tiếng Trung trở nên ngày càng quan trọng, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một giải pháp hữu ích cho những ai muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và hiểu biết về thương mại quốc tế.
Cuốn sách này không chỉ là tài liệu học tập mà còn là nguồn tham khảo quý giá cho sinh viên, doanh nhân và những người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu. Nội dung giáo trình được biên soạn một cách khoa học, bao gồm các từ vựng chuyên ngành cần thiết, giúp người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng vào thực tiễn công việc.
Chất lượng giảng dạy tại hệ thống trung tâm ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – Thanh Xuân HSK nổi bật với phương pháp giảng dạy hiệu quả và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Đây là địa chỉ uy tín hàng đầu tại Hà Nội trong việc đào tạo tiếng Trung. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi tại đây, chứng tỏ sự tin tưởng của cả giáo viên lẫn học viên đối với chất lượng nội dung.
Ngoài ra, cuốn sách còn được lưu trữ trên nhiều diễn đàn tiếng Trung như Forum tiếng Trung Chinese Master Education và Diễn đàn MASTEREDU. Điều này không chỉ giúp người học dễ dàng tìm kiếm tài liệu mà còn tạo cơ hội để họ trao đổi kiến thức và kinh nghiệm với nhau.
Đóng góp cho cộng đồng học tiếng Trung
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” không chỉ giúp người học nắm bắt từ vựng mà còn mở rộng hiểu biết về văn hóa và phong tục tập quán trong kinh doanh giữa Việt Nam và Trung Quốc. Đây chính là điểm mạnh khiến tác phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai đang chuẩn bị bước chân vào lĩnh vực thương mại quốc tế.
Với sự phát triển không ngừng của nền kinh tế Việt Nam cùng mối quan hệ hợp tác ngày càng chặt chẽ với các nước nói tiếng Trung, cuốn sách này sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người học vượt qua rào cản ngôn ngữ, từ đó mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là một phần không thể thiếu trong hành trang của bất kỳ ai mong muốn thành công trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như giao lưu văn hóa giữa hai nước.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ – Công cụ học tiếng Trung chuyên sâu tại ChineMaster Edu ThanhXuânHSK
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên biệt, được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics và thương mại quốc tế. Với sự uy tín và chất lượng hàng đầu, giáo trình này đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn với mục tiêu giúp học viên nắm vững từ vựng và mẫu câu chuyên ngành liên quan đến hóa đơn, giao dịch xuất nhập khẩu, và các hoạt động thương mại với đối tác Trung Quốc. Những điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:
Nội dung thực tiễn: Giáo trình tập trung vào các từ vựng và cụm từ chuyên ngành thường xuyên được sử dụng trong các văn bản hóa đơn, hợp đồng xuất nhập khẩu, và giao tiếp thương mại. Các bài học được thiết kế để người học có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế.
Cấu trúc khoa học: Mỗi bài học bao gồm từ vựng chính, phiên âm, giải nghĩa tiếng Việt, và các mẫu câu ví dụ minh họa. Ngoài ra, giáo trình còn cung cấp các bài tập thực hành để củng cố kiến thức.
Hướng dẫn chi tiết: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chú trọng giải thích ngữ pháp, cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể, giúp học viên không chỉ học thuộc mà còn hiểu sâu và sử dụng linh hoạt.
Tính ứng dụng cao: Giáo trình đặc biệt phù hợp với các doanh nhân, nhân viên logistics, và những người cần giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Vai trò của giáo trình tại ChineMaster Edu ThanhXuânHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam. Với đội ngũ giảng viên chất lượng và phương pháp giảng dạy hiện đại, trung tâm đã sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu như một phần quan trọng trong các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thương mại.
Đào tạo chuyên biệt: Trung tâm tích hợp giáo trình này vào các khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu và Logistics, giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành. Các khóa học được thiết kế linh hoạt, phù hợp với cả người học trực tiếp tại trung tâm và học viên tham gia các lớp online.
Hỗ trợ thực tiễn: Giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn kết hợp với các tình huống thực tế, như cách đàm phán với nhà cung cấp Trung Quốc, soạn thảo hóa đơn, hoặc xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa quốc tế.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Dưới sự hướng dẫn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, học viên tại ChineMaster Edu ThanhXuânHSK được tiếp cận với phương pháp học tập hiệu quả, giúp tối ưu hóa khả năng giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong công việc.
Tầm ảnh hưởng và sự uy tín của ChineMaster Edu ThanhXuânHSK
ChineMaster Edu ThanhXuânHSK không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung mà còn là “cái nôi” đào tạo ra hàng nghìn học viên xuất sắc, từ trình độ sơ cấp đến cao cấp, phục vụ cho các kỳ thi HSK, HSKK, và TOCFL. Sự uy tín của trung tâm được khẳng định qua:
Hệ thống giáo trình độc quyền: Ngoài Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu, trung tâm còn sử dụng các bộ giáo trình độc quyền khác của Nguyễn Minh Vũ, như Giáo trình Hán ngữ 6 quyển, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển, và Giáo trình Hán ngữ BOYA.
Cơ sở vật chất hiện đại: Trung tâm sở hữu hệ thống máy chủ mạnh mẽ, hỗ trợ lưu trữ hàng vạn video bài giảng livestream, giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi.
Đánh giá cao từ học viên: Nhiều học viên đã chia sẻ rằng sau khi học tại ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, họ tự tin hơn trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc, mở rộng cơ hội kinh doanh và phát triển sự nghiệp.
Lợi ích cho người học
Sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu tại ChineMaster Edu ThanhXuânHSK mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho người học:
Tăng cường năng lực giao tiếp: Học viên có thể tự tin trao đổi với đối tác Trung Quốc, từ việc thương thảo hợp đồng đến xử lý các vấn đề liên quan đến hóa đơn và vận chuyển.
Nâng cao hiệu quả công việc: Với vốn từ vựng chuyên ngành phong phú, người học có thể tự mình giải quyết các công việc liên quan đến xuất nhập khẩu mà không cần qua trung gian.
Chuẩn bị cho các kỳ thi quốc tế: Giáo trình cũng hỗ trợ học viên luyện thi HSK và HSKK, đặc biệt là các cấp độ liên quan đến tiếng Trung thương mại.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp người học chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, học viên sẽ có cơ hội tiếp cận với phương pháp học tập hiện đại, thực tiễn và hiệu quả. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình chuyên ngành ứng dụng thực tiễn trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân TOP 1 Hà Nội
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế mạnh mẽ và nhu cầu nhân lực thông thạo tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu giảng dạy chuyên sâu được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội.
- Tính thực tiễn cao – Phục vụ trực tiếp cho công việc
Giáo trình này không đơn thuần chỉ là tài liệu học thuật, mà còn là công cụ thiết thực dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành ngoại thương, logistics, xuất nhập khẩu và kế toán doanh nghiệp. Nội dung tập trung khai thác hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến hóa đơn, thanh toán, hợp đồng thương mại, vận đơn, hóa đơn thương mại quốc tế (commercial invoice), phiếu đóng gói (packing list) và các chứng từ liên quan khác – giúp học viên nhanh chóng áp dụng ngôn ngữ vào công việc thực tế.
- Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy Hán ngữ chuyên ngành
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tác giả của bộ giáo trình, là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên sâu tại Việt Nam. Ông là người trực tiếp biên soạn các giáo trình tiếng Trung độc quyền đang được sử dụng tại hệ thống giáo dục CHINEMASTER EDU. Với nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy, các tác phẩm của ông luôn đặt trọng tâm vào tính ứng dụng, tính chính xác chuyên ngành và phù hợp với thực tế công việc của người học.
- Sự tin tưởng và triển khai đại trà trong hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu hiện đang được triển khai giảng dạy đại trà trong toàn bộ hệ thống trung tâm CHINEMASTER EDU tại Quận Thanh Xuân, nơi có hệ thống máy chủ đào tạo hiện đại, giáo trình độc quyền, đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, cùng hàng nghìn học viên theo học mỗi năm.
Đây chính là minh chứng rõ ràng cho sự tin tưởng tuyệt đối của hệ thống giáo dục đối với chất lượng và tính ứng dụng thực tế của bộ giáo trình này. Giáo trình cũng được đánh giá cao bởi cộng đồng học viên và doanh nghiệp cần nguồn nhân sự tiếng Trung chuyên ngành chất lượng.
- Cầu nối giữa tri thức ngôn ngữ và nghiệp vụ xuất nhập khẩu quốc tế
Không chỉ đơn thuần là một giáo trình học ngôn ngữ, tác phẩm này còn đóng vai trò là cầu nối quan trọng giữa tiếng Trung và lĩnh vực nghiệp vụ xuất nhập khẩu. Học viên sau khi hoàn thành chương trình học với tài liệu này có thể đọc hiểu, xử lý và giao tiếp chuyên nghiệp trong các tình huống giao dịch thương mại bằng tiếng Trung, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ chuyên sâu, định hướng nghề nghiệp rõ ràng và hiệu quả cho người học tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Với việc được đưa vào giảng dạy chính thức trong hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – Trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, giáo trình này tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu của mình trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Kho tàng tri thức chuyên ngành tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện đang được lưu trữ độc quyền và chính thức tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, khu vực giao thoa trung tâm giữa Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn.
Đây là một trong những tác phẩm chuyên đề thuộc Đại hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – Chinese Master – ChineseHSK – trực tiếp biên soạn. Giáo trình không chỉ cung cấp vốn từ chuyên sâu về lĩnh vực hóa đơn – chứng từ thương mại – thủ tục hải quan – logistics quốc tế – thanh toán quốc tế, mà còn tích hợp nhiều mẫu câu thực tiễn giúp học viên vận dụng ngôn ngữ chuyên ngành trong môi trường làm việc thực tế.
Điểm nổi bật của Giáo trình:
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu – hóa đơn thương mại – vận đơn – kiểm hóa – khai báo hải quan được hệ thống hóa theo từng nhóm chức năng.
Giải thích nghĩa chi tiết, pinyin đầy đủ, dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, đi kèm ví dụ minh họa sát thực tế công việc tại các công ty xuất nhập khẩu, giao nhận, kho vận.
Ứng dụng thực tế cao: Nội dung giáo trình phù hợp cho cả người học tiếng Trung chuyên ngành và người đi làm trong lĩnh vực ngoại thương, logistics, vận tải quốc tế.
Sử dụng hoàn toàn ngữ liệu chuẩn theo hệ thống HSK và TOCFL, kết hợp ngôn ngữ nghiệp vụ hiện đại trong ngành xuất nhập khẩu.
Vị trí độc quyền tại Thư viện CHINEMASTER
Toàn bộ nội dung cuốn sách ebook này đang được lưu trữ, bảo quản và khai thác học thuật tại Thư viện CHINEMASTER – nơi được mệnh danh là “kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành lớn nhất Việt Nam”. Đây cũng là địa chỉ học tập và nghiên cứu đáng tin cậy của hàng ngàn học viên, sinh viên, giảng viên và chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại và biên phiên dịch chuyên ngành.
Thư viện tọa lạc tại vị trí trung tâm thuận tiện, Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, gần các trục đường huyết mạch như Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Tây Sơn – Royal City – Ngã Tư Sở, giúp học viên dễ dàng tiếp cận nguồn tài liệu học tập chất lượng cao.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là Tác giả và Chủ biên của bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản nâng cao, gồm đầy đủ 9 quyển chuyên dùng luyện thi HSK 1-9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp, đồng thời là người đầu tiên tại Việt Nam xây dựng trọn bộ giáo trình tiếng Trung chuyên ngành dành cho các lĩnh vực kế toán, ngân hàng, xuất nhập khẩu, thương mại, đàm phán, logistics, biên phiên dịch, công xưởng, sản xuất, order Taobao/1688/Tmall…
Với phương pháp giảng dạy chú trọng ứng dụng thực tiễn – chuẩn nghiệp vụ – phát triển tư duy phản xạ ngôn ngữ chuyên ngành, các tác phẩm của Thầy đã và đang trở thành nguồn học liệu chủ lực trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – ChineseHSK tại Hà Nội và trên toàn quốc.
Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là công cụ học tập không thể thiếu cho bất kỳ ai đang theo đuổi lĩnh vực tiếng Trung thương mại và xuất nhập khẩu. Việc lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER không chỉ khẳng định giá trị học thuật của tác phẩm, mà còn là minh chứng cho sự đầu tư bài bản, lâu dài và chuyên sâu trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung ứng dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá dành cho những ai đang học tiếng Trung và muốn chuyên sâu vào lĩnh vực xuất nhập khẩu. Được thiết kế với nội dung chuyên biệt, giáo trình này không chỉ giúp người học nắm vững từ vựng liên quan đến hóa đơn, xuất nhập khẩu mà còn cung cấp kiến thức thực tiễn, hỗ trợ hiệu quả trong công việc và giao tiếp thương mại.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Giáo trình tập trung vào các từ vựng và cụm từ chuyên ngành liên quan đến hóa đơn, thủ tục xuất nhập khẩu, logistics và thương mại quốc tế. Đây là những kiến thức thiết yếu cho người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế hoặc học tiếng Trung thương mại.
Cấu trúc khoa học: Tác phẩm được biên soạn một cách hệ thống, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng.
Ứng dụng thực tiễn: Các ví dụ minh họa trong giáo trình được lấy từ thực tế, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Hình thức ebook tiện lợi: Được phát hành dưới dạng ebook, tài liệu này dễ dàng tiếp cận, phù hợp với nhu cầu học tập linh hoạt của người học hiện đại.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và biên soạn giáo trình. Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ cũng như văn hóa Trung Quốc, ông đã tạo ra nhiều tài liệu học tập chất lượng, trong đó Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một trong những tác phẩm tiêu biểu.
Nơi lưu trữ: Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Thư viện nằm tại:
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn).
Thư viện CHINEMASTER không chỉ là nơi lưu giữ các tài liệu học tập mà còn là trung tâm hỗ trợ người học tiếng Trung với nhiều tài nguyên phong phú, từ sách giáo khoa, tài liệu tham khảo đến các khóa học trực tuyến. Địa điểm này thuận tiện cho người học tại Hà Nội, đặc biệt là khu vực Quận Thanh Xuân và các khu vực lân cận.
Lợi ích cho người học
Hỗ trợ học tập chuyên ngành: Giáo trình là công cụ hữu ích cho sinh viên, người đi làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu hoặc thương mại quốc tế.
Tăng cường kỹ năng ngôn ngữ: Giúp người học cải thiện vốn từ vựng và khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống chuyên môn.
Dễ dàng tiếp cận: Với định dạng ebook, người học có thể truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình bận rộn.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, giáo trình này không chỉ mang lại giá trị học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới thương mại quốc tế thông qua ngôn ngữ Trung Quốc. Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu chất lượng để học tiếng Trung chuyên ngành, đây chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook “Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn)
Trong thời đại toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay, tiếng Trung không chỉ dừng lại ở vai trò ngôn ngữ giao tiếp đơn thuần, mà còn trở thành công cụ quan trọng trong các hoạt động xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế và vận hành doanh nghiệp xuyên biên giới. Chính trong bối cảnh đó, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – nơi mà thuật ngữ, mẫu biểu, hóa đơn và hợp đồng cần được hiểu và xử lý một cách chính xác và chuyên nghiệp.
Hiểu rõ yêu cầu đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu giáo dục tiếng Trung ChineMaster, đồng thời là chuyên gia đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu tại Việt Nam – đã dày công nghiên cứu, chắt lọc và biên soạn nên tác phẩm “Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu”, một cuốn sách ebook chuyên biệt, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông.
Tác phẩm này hiện đang được lưu trữ và phục vụ miễn phí cho học viên trong Thư viện CHINEMASTER, đặt tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một vị trí đắc địa, giao thông thuận lợi, nằm gần các khu vực trung tâm như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, Tây Sơn. Đây không chỉ là nơi học tập, mà còn là điểm hội tụ tri thức và đam mê nghiên cứu tiếng Trung chuyên ngành của hàng nghìn học viên từ khắp cả nước.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” được biên soạn dành riêng cho những người học tiếng Trung có định hướng theo đuổi các ngành nghề như xuất nhập khẩu, logistics, vận chuyển quốc tế, quản lý kho bãi, thủ tục hải quan, dịch vụ thương mại quốc tế, kế toán – tài chính doanh nghiệp, đặc biệt là bộ phận xử lý hóa đơn chứng từ. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kết hợp hài hòa giữa lý thuyết từ vựng và thực tiễn nghiệp vụ để tạo nên một tài liệu giảng dạy mang tính thực dụng cao, giúp người học không chỉ hiểu từ vựng mà còn biết cách áp dụng chúng chính xác trong các tình huống công việc thực tế.
Nội dung của sách bao gồm các phần từ vựng trọng điểm về hóa đơn thương mại, hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn xuất khẩu, phiếu đóng gói hàng hóa, biên bản giao nhận, chứng từ hải quan, hợp đồng ngoại thương và các loại biểu mẫu giao dịch thường dùng trong nghiệp vụ xuất nhập khẩu quốc tế. Mỗi từ vựng trong sách đều được trình bày rõ ràng với phiên âm tiếng Trung (Pinyin), dịch nghĩa tiếng Việt và ví dụ cụ thể đặt trong ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp người học dễ tiếp cận và ghi nhớ sâu hơn. Ngoài ra, một số mục trong sách còn cung cấp phân tích cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành, các cụm từ thường đi kèm và lưu ý ngữ nghĩa, từ đó nâng cao năng lực sử dụng ngôn ngữ chuyên sâu cho người học.
Không dừng lại ở vai trò một cuốn sách giáo trình, tác phẩm này còn là tài liệu tham khảo hữu ích cho các biên phiên dịch viên chuyên ngành, các cán bộ làm công tác ngoại thương, các giảng viên và học viên cao học chuyên ngành Trung – Việt trong các trường đại học, viện nghiên cứu. Giá trị học thuật và giá trị ứng dụng mà cuốn sách mang lại đã khẳng định vị thế quan trọng của nó trong kho tàng giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Thư viện CHINEMASTER – nơi lưu trữ chính thức của tác phẩm này – là một thiết chế giáo dục tiên phong được sáng lập và vận hành trực tiếp bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là trung tâm lưu trữ toàn bộ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do chính ông biên soạn, bao gồm giáo trình tiếng Trung thương mại, giáo trình tiếng Trung công xưởng, giáo trình tiếng Trung kế toán, giáo trình tiếng Trung xuất nhập khẩu, giáo trình tiếng Trung logistics, giáo trình tiếng Trung hợp đồng, và nhiều chủ đề chuyên sâu khác. Hệ thống giáo trình này đã được ứng dụng rộng rãi trong các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và hệ thống học online của Thầy Vũ trên toàn quốc.
Với sứ mệnh lan tỏa kiến thức tiếng Trung chuyên ngành đến cộng đồng người học Việt Nam, đặc biệt là thế hệ trẻ đang chuẩn bị hành trang hội nhập quốc tế, cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu” xứng đáng là một tài liệu gối đầu giường, một công cụ đắc lực, và là bước đệm vững chắc cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực ngoại thương và kinh doanh quốc tế có sử dụng tiếng Trung.
Tác phẩm này là một minh chứng rõ nét cho triết lý giáo dục của Tác giả Nguyễn Minh Vũ: học tiếng Trung không chỉ để giao tiếp, mà còn để làm việc, để lập nghiệp, để phát triển bền vững trong môi trường kinh tế toàn cầu hóa.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và hóa đơn thương mại. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp người học hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên môn, quy trình và văn bản liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình
Tập trung vào từ vựng chuyên ngành: Giáo trình cung cấp danh sách từ vựng tiếng Trung liên quan đến hóa đơn, xuất nhập khẩu, logistics và thương mại quốc tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế.
Cấu trúc khoa học: Nội dung được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người học đã có nền tảng tiếng Trung.
Tính thực tiễn cao: Các ví dụ và bài tập thực hành được xây dựng dựa trên tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu, giúp người học làm quen với cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh công việc.
Hỗ trợ học tập đa dạng: Giáo trình được cung cấp dưới dạng ebook, thuận tiện cho việc học trực tuyến và tra cứu nhanh chóng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và biên soạn tài liệu học tập. Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc đào tạo ngôn ngữ và nghiên cứu các lĩnh vực chuyên môn, ông đã tạo ra nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, trong đó Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một trong những tác phẩm nổi bật.
Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa điểm uy tín chuyên cung cấp tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Thư viện tọa lạc tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nằm gần khu vực Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn. Đây là vị trí thuận lợi, dễ dàng tiếp cận cho những người học và nghiên cứu tiếng Trung tại Hà Nội.
Thư viện CHINEMASTER không chỉ lưu giữ Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu mà còn cung cấp nhiều tài liệu học tiếng Trung khác, từ cơ bản đến chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng học viên. Người học có thể đến trực tiếp thư viện để tra cứu hoặc liên hệ để biết thêm thông tin về việc truy cập phiên bản ebook của giáo trình.
Lợi ích cho người học
Phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành: Giáo trình giúp người học làm chủ từ vựng và cách diễn đạt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ đó tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Hỗ trợ sự nghiệp: Với sự phát triển mạnh mẽ của thương mại Việt – Trung, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là một lợi thế lớn trong công việc.
Tính linh hoạt: Định dạng ebook giúp người học dễ dàng mang theo và học mọi lúc, mọi nơi.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, giáo trình này là nguồn tài nguyên quý giá, góp phần thúc đẩy việc học tiếng Trung một cách hiệu quả và thực tiễn. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu chất lượng để phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, đây chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Hãy đến Thư viện CHINEMASTER tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Hà Nội để khám phá thêm về giáo trình này và các tài liệu học tiếng Trung khác!
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh toàn cầu hóa mạnh mẽ như hiện nay, lĩnh vực xuất nhập khẩu không chỉ là một trong những ngành kinh tế then chốt mà còn là môi trường làm việc đa ngôn ngữ, đa quốc gia, nơi mà khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo sẽ mang lại lợi thế cạnh tranh lớn cho người lao động và các doanh nghiệp Việt Nam. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao về việc học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ thực tiễn – đã cho ra đời tác phẩm đặc biệt mang tên “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu”, dưới định dạng ebook tiện lợi.
Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này không chỉ tập trung vào ngữ pháp cơ bản hay luyện thi HSK thông thường, mà còn khai thác chuyên sâu các lĩnh vực thực tiễn như thương mại, kế toán, xuất nhập khẩu, logistics và công sở. Đặc biệt, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một mắt xích quan trọng trong việc xây dựng nền tảng từ vựng chuyên ngành, giúp người học vận dụng hiệu quả tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Nội dung trọng tâm của cuốn sách này được triển khai có hệ thống, bao gồm:
Toàn bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan đến hóa đơn và chứng từ xuất nhập khẩu được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, phù hợp với cả người học mới bắt đầu và người đã đi làm trong ngành. Các nhóm từ được phân loại rõ ràng, chẳng hạn như: hóa đơn thương mại, hóa đơn vận chuyển, hóa đơn hải quan, hóa đơn tài chính, phiếu đóng gói hàng hóa, bảng kê chi tiết hàng hóa, thuế suất, mã HS, các loại chi phí vận chuyển và phụ phí khác. Mỗi từ vựng đều có phiên âm pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt đi kèm, giúp học viên dễ ghi nhớ và áp dụng ngay lập tức trong công việc.
Không dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, cuốn sách còn cung cấp nhiều ví dụ minh họa, cụm từ chuyên ngành, mẫu câu và tình huống thực tế, giúp người học rèn luyện khả năng giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là trong quá trình xử lý hóa đơn, chuẩn bị chứng từ, trao đổi email với đối tác Trung Quốc, hoặc tham gia các cuộc họp và đàm phán thương mại.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà là một công cụ đào tạo toàn diện, được thiết kế phù hợp với xu hướng đào tạo tiếng Trung thực tế, học để sử dụng được ngay, học để làm việc hiệu quả. Nội dung của sách được cập nhật liên tục, bám sát nhu cầu thực tế của thị trường và doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại Việt Nam.
Địa chỉ phát triển và áp dụng thực tế của giáo trình này chính là hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam, nổi tiếng với các chương trình đào tạo tiếng Trung bài bản theo giáo trình riêng do chính Thầy Vũ biên soạn. Các khóa học tại trung tâm đều đồng loạt sử dụng các giáo trình độc quyền này, trong đó cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là tài liệu cốt lõi trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành ngoại thương và xuất nhập khẩu.
Ngoài ra, tác phẩm cũng được tích hợp và ứng dụng rộng rãi trong nền tảng học tiếng Trung online tại địa chỉ website hoctiengtrungonline.com – một trong những nền tảng học tiếng Trung trực tuyến uy tín nhất tại Việt Nam, cũng do Thầy Vũ sáng lập và điều hành. Tại đây, người học trên toàn quốc có thể tiếp cận kho tài liệu đồ sộ bao gồm hàng trăm đầu sách, hàng nghìn bài giảng và ebook chất lượng cao được cập nhật liên tục, với hệ thống học tập chuẩn hóa và có tính cá nhân hóa cao.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người giảng dạy, mà còn là người kiến tạo ra một hệ sinh thái học tiếng Trung chuyên nghiệp, từ giáo trình cho đến nền tảng học tập, từ tài liệu cho đến hệ thống thi thử và đánh giá. Sự ra đời của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu không chỉ đóng vai trò là một tài liệu học tập, mà còn là biểu tượng của phương pháp học Hán ngữ toàn diện và thực dụng, phục vụ cho cả mục tiêu học thuật và phát triển nghề nghiệp bền vững.
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một tài sản quý giá cho những ai đang làm việc hoặc mong muốn phát triển trong ngành xuất nhập khẩu có liên quan đến thị trường Trung Quốc. Với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình đồng bộ từ thương hiệu CHINEMASTER, người học sẽ có trong tay công cụ mạnh mẽ để mở rộng cơ hội nghề nghiệp, nâng cao năng lực giao tiếp chuyên ngành và hội nhập thành công vào môi trường thương mại quốc tế.
Nếu bạn quan tâm đến việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu một cách bài bản, thực tiễn và hiệu quả, cuốn sách này chắc chắn là sự lựa chọn không thể thiếu.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – một ngành nghề đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu. Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam, đã trở thành một tác phẩm tiêu biểu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu của người học tiếng Trung.
Giới thiệu về tác phẩm
Cuốn ebook này được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành liên quan đến hóa đơn xuất nhập khẩu, một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác và am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ cũng như thuật ngữ chuyên môn. Với cách tiếp cận thực tiễn, cuốn sách không chỉ cung cấp danh sách từ vựng phong phú mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, như soạn thảo hợp đồng, đàm phán thương mại, hoặc xử lý các thủ tục hải quan.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy tiếng Trung và sự am hiểu về lĩnh vực xuất nhập khẩu, đã xây dựng nội dung sách một cách khoa học, dễ tiếp cận nhưng không kém phần chuyên sâu. Cuốn sách là sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tế, giúp người học nhanh chóng làm chủ các thuật ngữ chuyên ngành.
Điểm nổi bật của cuốn sách
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào các từ vựng liên quan đến hóa đơn, hợp đồng, thuế quan, logistics và các quy trình xuất nhập khẩu. Mỗi từ được giải thích rõ ràng kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng.
Phương pháp học thực tiễn: Tác giả sử dụng các tình huống thực tế trong giao dịch thương mại để minh họa, từ đó giúp người học áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Cấu trúc rõ ràng, dễ học: Nội dung được sắp xếp theo từng chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.
Tính ứng dụng cao: Cuốn sách không chỉ dành cho sinh viên, mà còn là tài liệu hữu ích cho các doanh nhân, nhân viên xuất nhập khẩu và những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực này.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với phương châm “Học tiếng Trung để thành công”, ông đã xây dựng thương hiệu CHINEMASTER trở thành một địa chỉ uy tín, cung cấp các khóa học và tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông là một thành tựu lớn, bao gồm nhiều tài liệu chuyên ngành, trong đó cuốn ebook về từ vựng xuất nhập khẩu là một điểm sáng.
CHINEMASTER không chỉ nổi tiếng với các khóa học trực tuyến và trực tiếp mà còn được biết đến qua các tài liệu học tập được thiết kế bài bản, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. Thương hiệu này đã khẳng định vị thế độc quyền tại Việt Nam, trở thành lựa chọn hàng đầu của những ai muốn chinh phục tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với nội dung được biên soạn công phu bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ mang lại giá trị học thuật mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học. Đây xứng đáng là một tác phẩm tiêu biểu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, góp phần khẳng định chất lượng và uy tín của thương hiệu CHINEMASTER tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Một tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu ngày càng trở nên thiết yếu đối với các doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong ngành logistics, thương mại quốc tế và giao thương xuyên biên giới. Đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung danh tiếng CHINEMASTER – đã biên soạn và xuất bản Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu, một trong những tác phẩm chuyên ngành đặc sắc nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính ông dày công nghiên cứu và phát triển.
- Tác phẩm dành riêng cho lĩnh vực xuất nhập khẩu
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu tập trung chuyên sâu vào hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa đơn trong xuất nhập khẩu, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến:
Hóa đơn thương mại (商业发票),
Hóa đơn đỏ (增值税发票),
Phiếu đóng gói (装箱单),
Giấy chứng nhận xuất xứ (产地证),
Hóa đơn vận chuyển quốc tế (国际运输发票),
Và nhiều thuật ngữ thiết yếu khác dùng trong đàm phán, khai báo hải quan, kê khai thuế và thanh toán quốc tế.
Từng mục từ vựng trong sách đều được trình bày rõ ràng, kèm theo phiên âm Pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt, ví dụ cụ thể và mẫu câu ứng dụng thực tiễn giúp người học nắm bắt nhanh chóng và ghi nhớ sâu sắc.
- Tác phẩm tiêu biểu trong hệ thống giáo trình độc quyền của CHINEMASTER
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một phần quan trọng trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, gồm các chủ đề phong phú như:
Kế toán tiếng Trung,
Hợp đồng thương mại,
Thuế – Hải quan,
Giao tiếp thương mại,
Đặt hàng Taobao – 1688 – Tmall,
Và nhiều mảng chuyên ngành khác.
Đây là bộ giáo trình duy nhất tại Việt Nam được biên soạn hoàn toàn từ thực tiễn công việc của các chuyên viên trong ngành xuất nhập khẩu, mang tính ứng dụng cao và có tính định hướng nghề nghiệp rõ rệt.
- Được giảng dạy chính thức tại các khóa học chuyên ngành của CHINEMASTER
Toàn bộ nội dung trong cuốn ebook này được đưa vào giảng dạy chính thức tại các lớp tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER – nơi đào tạo hàng nghìn học viên xuất sắc từ trình độ HSK cơ bản đến nâng cao, HSKK sơ trung cao cấp, và các khóa tiếng Trung thương mại, tiếng Trung công sở, đàm phán, hợp đồng quốc tế, v.v.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người sáng tác giáo trình mà còn trực tiếp giảng dạy, giải thích chuyên sâu từng mục nội dung, giúp học viên dễ dàng ứng dụng ngay vào công việc thực tế.
- Tác giả – Người tiên phong xây dựng hệ thống giáo trình chuyên ngành tại Việt Nam
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc, đồng thời là nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER, đã dành hơn 20 năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung. Các tác phẩm của ông không chỉ giúp học viên nắm vững ngôn ngữ mà còn trang bị cho họ kiến thức chuyên ngành vững chắc để tự tin làm việc trong các doanh nghiệp Trung – Việt.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang học hoặc làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và mong muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, chuyên sâu và hiệu quả. Đây không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cẩm nang nghề nghiệp quý giá đồng hành cùng người học trên hành trình hội nhập quốc tế.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu – Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, đã và đang gia tăng mạnh mẽ tại Việt Nam. Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu độcjourney: CHINEMASTER – một thương hiệu giáo dục tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam – đã trở thành một công cụ học tập thiết yếu, góp phần quan trọng vào việc đáp ứng nhu cầu này. Đây là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn với tâm huyết và kiến thức uyên thâm của tác giả.
Tầm quan trọng và tính thực tiễn của cuốn sách
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là một nguồn tài liệu thực tiễn, tập trung vào việc cung cấp từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến hóa đơn, xuất nhập khẩu và logistics. Nội dung sách được thiết kế một cách tỉ mỉ, hệ thống hóa các khái niệm phức tạp thành những bài học dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và áp dụng vào công việc thực tế. Các chủ đề chính trong sách bao gồm:
Thuật ngữ hóa đơn và giao dịch quốc tế: Các từ vựng liên quan đến hóa đơn, hợp đồng, thanh toán quốc tế, kiểm tra và báo cáo tài chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Quy trình logistics và vận chuyển: Các thuật ngữ chuyên ngành về hải quan, vận đơn, thời gian giao hàng, và các quy trình liên quan.
Ngữ pháp và mẫu câu thực dụng: Các mẫu câu giao tiếp thực tế, giúp người học áp dụng ngay vào các tình huống thương mại.
Sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ thực tế, bài tập thực hành, và hướng dẫn chi tiết, giúp học viên tự học một cách linh hoạt. Ngoài ra, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn tích hợp các tài liệu đa phương tiện như âm thanh và video, hỗ trợ cải thiện kỹ năng nghe và phát âm, đặc biệt phù hợp cho những người ôn thi HSKK (kỹ năng nói) và TOCFL.
Điểm nổi bật của tác phẩm
- Tính chuyên sâu và cập nhật
Cuốn sách được thiết kế với trọng tâm là từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, phản ánh chính xác các xu hướng mới nhất trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ không ngừng cập nhật nội dung, đảm bảo rằng học viên luôn tiếp cận được với những kiến thức mới nhất về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc đương đại. Điều này giúp cuốn sách không chỉ là một công cụ học ngôn ngữ mà còn là một cầu nối giúp người học hiểu sâu hơn về văn hóa và xã hội Trung Quốc trong bối cảnh kinh doanh quốc tế.
- Tính ứng dụng cao
Tác phẩm nổi bật với tính thực dụng, được thiết kế riêng cho những người làm việc trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, và kế toán quốc tế. Các bài giảng được trình bày cặn kẽ, bao gồm giải thích ngữ pháp, chú thích loại từ, và các ví dụ thực tế, giúp người học không chỉ hiểu mà còn áp dụng linh hoạt kiến thức vào giao tiếp hàng ngày và công việc chuyên môn. Đặc biệt, cuốn sách còn cung cấp các mẹo thi HSK và HSKK, giúp học viên tối ưu hóa chiến lược làm bài và đạt kết quả cao trong các kỳ thi chứng chỉ.
- Tính độc quyền và sáng tạo
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách mang tính độc quyền của CHINEMASTER, được thiết kế theo mô hình “mã nguồn đóng”, đảm bảo chất lượng và sự khác biệt so với các tài liệu đại trà. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các yếu tố văn hóa, xã hội, và công nghệ vào nội dung sách, giúp người học không chỉ học ngôn ngữ mà còn phát triển tư duy toàn cầu hóa.
Vai trò của tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với triết lý giảng dạy lấy học viên làm trung tâm, ông đã xây dựng Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập như một “tác phẩm sống”, liên tục được điều chỉnh và bổ sung để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. CHINEMASTER không chỉ cung cấp giáo trình mà còn mang đến một hệ thống đào tạo toàn diện, kết hợp giữa lý thuyết, thực hành, và các tài nguyên trực tuyến như video bài giảng, bản nghe, và bài kiểm tra.
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một minh chứng cho sự tâm huyết và sáng tạo của Thầy Vũ. Đây không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một người bạn đồng hành, giúp người học tự tin chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa.
Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại, và tính ứng dụng cao, cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu là một lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chất lượng, thực tiễn, và độc quyền. Được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và phát hành bởi CHINEMASTER, cuốn sách không chỉ giúp người học làm chủ từ vựng chuyên ngành mà còn mở ra cánh cửa đến với thế giới kinh doanh quốc tế thông qua ngôn ngữ Trung Quốc. Đây thực sự là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
CHINEMASTER – Thương hiệu giáo dục Hán ngữ độc quyền hàng đầu Việt Nam do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập
CHINEMASTER là thương hiệu giáo dục Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và trực tiếp điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu cả nước. Với tâm huyết và tầm nhìn chiến lược sâu rộng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ sáng lập nên thương hiệu CHINEMASTER, mà còn kiến tạo nên hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, mang tên CHINEMASTER EDUCATION và CHINEMASTER EDU, phục vụ hàng triệu học viên trên cả nước cũng như cộng đồng học tiếng Trung toàn cầu.
Điểm nổi bật tạo nên uy tín và đẳng cấp vượt trội của thương hiệu CHINEMASTER chính là hệ thống Giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Đây là các bộ giáo trình tiếng Trung chất lượng cao, chuyên biệt theo từng mục tiêu học tập và từng lĩnh vực ứng dụng khác nhau. Tiêu biểu có thể kể đến:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và phiên bản cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG, giáo trình Hán ngữ MSUDONG
Giáo trình HSK và giáo trình HSKK
Giáo trình Hán ngữ Kế toán – Kiểm toán
Giáo trình Hán ngữ Thương mại – Logistics – Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Ngoại thương – Xuất nhập khẩu – Dầu khí
Giáo trình Hán ngữ Biên phiên dịch – Dịch thuật
Giáo trình Hán ngữ TOCFL
Toàn bộ hệ thống giáo trình đồ sộ này được gọi chung là ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – công trình biên soạn quy mô lớn, đầy tâm huyết, có chiều sâu chuyên môn và tính ứng dụng cao. Đây là một trong những đóng góp to lớn nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đối với lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Với vị thế là Nhà sáng tác giáo trình tiếng Trung top 1 Việt Nam, ông đã khẳng định mình là một biểu tượng tiên phong và là người dẫn đường trong việc đổi mới và phát triển phương pháp học tiếng Trung hiện đại, bài bản, toàn diện.
Bên cạnh đó, nền tảng CHINEMASTER EDUCATION và CHINEMASTER EDU còn cung cấp hàng loạt khóa đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực dụng, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung HSK các cấp độ (đặc biệt là HSK 7-8-9), cùng các khóa luyện thi HSKK sơ – trung – cao cấp. Tất cả các chương trình học đều được xây dựng và triển khai theo chuẩn hệ thống giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch một cách vững chắc và thực tế.
Thương hiệu CHINEMASTER không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung, mà còn là một hệ sinh thái giáo dục đẳng cấp, dẫn đầu xu hướng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, với mục tiêu đồng hành cùng người học trên hành trình làm chủ ngôn ngữ Trung Hoa, mở rộng cơ hội học tập, nghề nghiệp và hội nhập quốc tế.
CHINEMASTER – Đẳng cấp của một thương hiệu giáo dục Hán ngữ độc quyền và tiên phong, nơi hội tụ của trí tuệ, kinh nghiệm và tâm huyết từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc top 1 cả nước.
CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu Việt Nam
Giới thiệu về CHINEMASTER
CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc. Với sự tận tâm và sáng tạo không ngừng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng CHINEMASTER trở thành biểu tượng uy tín trong giáo dục Hán ngữ, mang đến cho học viên những phương pháp học tập hiệu quả và chất lượng hàng đầu.
Nền tảng giáo dục của CHINEMASTER được phát triển dựa trên bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, một tập hợp các tác phẩm giáo trình độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Những giáo trình này không chỉ đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung cơ bản mà còn phục vụ các lĩnh vực chuyên sâu, từ thương mại, logistics, đến biên phiên dịch và luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK, TOCFL.
Các tác phẩm giáo trình nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được biết đến là nhà sáng tác giáo trình tiếng Trung hàng đầu Việt Nam, với danh mục các tác phẩm phong phú và chuyên sâu, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (phiên bản mới và cũ)
Giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình Hán ngữ BOYA
Giáo trình Phát triển Hán ngữ
Giáo trình Hán ngữ MSUTONG
Giáo trình Hán ngữ MSUDONG
Giáo trình Hán ngữ HSK
Giáo trình Hán ngữ HSKK
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Kiểm toán
Giáo trình Hán ngữ Thương mại
Giáo trình Hán ngữ Logistics Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Ngoại thương
Giáo trình Hán ngữ Dầu Khí
Giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu
Giáo trình Hán ngữ Biên phiên dịch
Giáo trình Hán ngữ Dịch thuật
Giáo trình Hán ngữ TOCFL
Và còn rất nhiều tác phẩm giáo trình khác, tất cả đều được tập hợp trong bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, khẳng định vị thế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc số 1 cả nước.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng học tiếng Trung online uy tín nhất
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng giáo dục và đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất tại Việt Nam, được nghiên cứu và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nền tảng này cung cấp các khóa học tiếng Trung trực tuyến chất lượng cao, dựa trên bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, tài liệu độc quyền và đội ngũ hỗ trợ tận tâm, CHINEMASTER EDUCATION đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.
Nền tảng này không chỉ giúp học viên nắm vững tiếng Trung cơ bản mà còn hỗ trợ nâng cao kỹ năng ở các lĩnh vực chuyên môn, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng từ người mới bắt đầu đến những người muốn luyện thi chứng chỉ quốc tế.
CHINEMASTER EDU – Đào tạo chứng chỉ HSK và HSKK hàng đầu
CHINEMASTER EDU là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên sâu, tập trung vào việc chuẩn bị cho các kỳ thi chứng chỉ HSK (từ cấp 7 đến cấp 9) và HSKK cao cấp. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDU sử dụng các giáo trình độc quyền, giúp học viên đạt được kết quả xuất sắc trong các kỳ thi quốc tế. Với phương pháp giảng dạy sáng tạo và lộ trình học tập được cá nhân hóa, nền tảng này đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín nhất Việt Nam.
Tầm nhìn và sứ mệnh của CHINEMASTER
Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER cam kết mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất, kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn. Các giáo trình độc quyền không chỉ giúp học viên nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu sâu hơn về văn hóa, kinh tế và các lĩnh vực chuyên môn liên quan đến tiếng Trung Quốc.
Với sứ mệnh nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, CHINEMASTER không ngừng đổi mới và phát triển, trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu – Chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Trong xu thế phát triển mạnh mẽ của hoạt động xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế hiện nay, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là một lợi thế cạnh tranh quan trọng, đặc biệt đối với những ai đang làm việc trong các lĩnh vực Logistics, vận tải, xuất nhập khẩu hàng hóa, hoặc đang có kế hoạch hợp tác, làm việc với đối tác Trung Quốc. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster Education MASTEREDU – đã trực tiếp biên soạn, thiết kế và giảng dạy khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu với lộ trình chuyên biệt, bài bản, phù hợp với mọi đối tượng học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu trong Hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU được tổ chức liên tục hàng tháng tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, nơi được mệnh danh là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top đầu cả nước. Đây là một trong những chương trình đào tạo trọng điểm nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là chương trình giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu chất lượng cao duy nhất tại Việt Nam sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung chuyên biệt do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác và phát triển độc quyền.
Điểm nổi bật nhất của khóa học chính là việc sử dụng hệ thống giáo trình tiếng Trung Xuất nhập khẩu và giáo trình tiếng Trung Logistics hoàn toàn độc quyền – là tinh hoa học thuật trong Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Những giáo trình này không chỉ cung cấp lượng từ vựng chuyên ngành phong phú, chuẩn xác mà còn đi kèm với các mẫu câu ứng dụng, cấu trúc câu thực tiễn, ví dụ cụ thể trong các tình huống làm việc hằng ngày như đàm phán hợp đồng, xử lý chứng từ, trao đổi đơn hàng, thủ tục hải quan, vận tải nội địa và quốc tế. Đây là những kiến thức thiết yếu mà không một giáo trình tiếng Trung thương mại thông thường nào có thể đáp ứng được đầy đủ và chuyên sâu đến vậy.
Đặc biệt, toàn bộ hệ thống giáo trình, giáo án, tài liệu học tập trong lớp học đều được phát miễn phí hoàn toàn cho học viên. Điều này thể hiện rõ tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến cơ hội học tập công bằng, hiệu quả và chất lượng cao cho mọi người. Các tài liệu bao gồm sách in, ebook, tài liệu luyện dịch, bộ từ vựng chuyên ngành, bài tập thực hành, video bài giảng livestream, và toàn bộ tài nguyên học tập trực tuyến trên nền tảng ChineMaster đều sẵn sàng phục vụ học viên một cách đầy đủ nhất.
Không chỉ dừng lại ở lớp học truyền thống, khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu của ChineMaster còn được phát trực tiếp mỗi ngày trên nền tảng trực tuyến của trung tâm như website hoctiengtrungonline.com, Facebook và TikTok thông qua hệ thống máy chủ độc quyền CHINEMASTER được đặt ngay tại văn phòng làm việc của ThS Nguyễn Minh Vũ. Học viên có thể học trực tuyến mọi lúc mọi nơi, ôn luyện bài cũ dễ dàng và không bị giới hạn bởi không gian hay thời gian. Đây là một bước tiến đột phá trong lĩnh vực đào tạo ngoại ngữ chuyên ngành tại Việt Nam, giúp nâng cao trải nghiệm học tập và tính linh hoạt cho học viên.
Lộ trình học của mỗi học viên được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế riêng biệt dựa theo nhu cầu thực tế, mục tiêu nghề nghiệp, vị trí công việc và tốc độ tiếp thu của từng người. Nhờ phương pháp đào tạo cá nhân hóa này, học viên nhanh chóng làm chủ được toàn bộ hệ thống kiến thức chuyên ngành chỉ trong thời gian ngắn, từ đó rút ngắn thời gian học tập và nâng cao hiệu quả học vượt trội.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu trong hệ thống ChineMaster còn bao gồm nhiều chuyên đề đào sâu vào thực tiễn công việc như: thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và Logistics, thuật ngữ thương mại quốc tế, cấu trúc câu trong hợp đồng thương mại, ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành, mẫu câu xử lý đơn hàng, đàm phán giá cả, điều kiện giao nhận hàng hóa, cách viết và dịch chứng từ, hóa đơn, biên bản làm việc với đối tác Trung Quốc, và rất nhiều nội dung hữu ích khác.
Bên cạnh giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu, khóa học còn khai thác hệ thống tác phẩm đồ sộ khác của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, như giáo trình Hán ngữ Logistics Vận tải, giáo trình Hán ngữ Ngoại thương, giáo trình Hán ngữ Thương mại quốc tế, giáo trình Hán ngữ Hợp đồng, giáo trình Hán ngữ Vận chuyển, giáo trình Hán ngữ Đàm phán Xuất nhập khẩu và hàng loạt tài liệu học tập chuyên ngành có chiều sâu, được cập nhật liên tục mỗi ngày.
Chính những yếu tố trên đã tạo nên sự khác biệt và đẳng cấp vượt trội của khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ toàn diện ChineMaster Education MASTEREDU. Đây là nơi hội tụ của chất lượng giảng dạy, uy tín thương hiệu và sự tận tâm trong từng bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành toàn bộ tâm huyết để kiến tạo nên một chương trình đào tạo tiếng Trung Xuất nhập khẩu bài bản, chuyên sâu và hiệu quả thực tiễn nhất tại Việt Nam hiện nay.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu thực sự chất lượng, đi theo định hướng ứng dụng nghề nghiệp rõ ràng, có lộ trình học cá nhân hóa, tài liệu chuyên ngành phong phú và được giảng dạy trực tiếp bởi một chuyên gia hàng đầu, thì khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn đúng đắn và xứng đáng nhất dành cho bạn.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại ChineMaster – Hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
Giới thiệu khóa học
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp giảng dạy là một trong những chương trình đào tạo trọng điểm của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education MASTEREDU. Được triển khai tại Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – trung tâm uy tín hàng đầu, khóa học liên tục khai giảng hàng tháng, đáp ứng nhu cầu học tập của đông đảo học viên.
Khóa học còn được gọi là Khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, tập trung vào việc trang bị kiến thức chuyên ngành thực dụng, giúp học viên nhanh chóng áp dụng vào công việc thực tế trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.
Giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Khóa học sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu và Hán ngữ Logistics do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Đây là các giáo trình chuyên biệt, được thiết kế bài bản, chi tiết và cập nhật liên tục để đảm bảo học viên tiếp cận với kiến thức mới nhất. Các tài liệu bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ Xuất nhập khẩu
Giáo trình Hán ngữ Logistics Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Thương mại Quốc tế
Giáo trình Hán ngữ Ngoại thương
Giáo trình Hán ngữ Đàm phán Logistics Vận tải
Giáo trình Hán ngữ Hợp đồng Logistics Vận chuyển
Tất cả tài liệu, bao gồm sách, ebook và giáo án, đều được phát miễn phí cho học viên trong hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU. Đây là một lợi thế độc đáo, giúp học viên tiết kiệm chi phí và tập trung vào việc học tập.
Lộ trình đào tạo chuyên biệt
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại ChineMaster được thiết kế riêng biệt cho từng học viên, đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tiễn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là Nhà sáng lập Hệ thống ChineMaster và chuyên gia đào tạo chứng chỉ HSK 7-9, HSKK cao cấp, đã xây dựng một lộ trình học tập khoa học, giúp học viên:
Nắm vững thuật ngữ chuyên ngành Xuất nhập khẩu, Logistics, Thương mại Quốc tế, Ngoại thương.
Thành thạo mẫu câu giao tiếp thực dụng khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Hiểu và áp dụng cấu trúc ngữ pháp và công thức câu tiếng Trung cố định trong công việc.
Đạt được mục tiêu học tập trong thời gian ngắn nhất với hiệu suất cao nhất.
Lộ trình đào tạo được hỗ trợ bởi Hệ thống giáo án tiếng Trung và Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập – tác phẩm kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, khẳng định vị thế của ChineMaster là hệ thống đào tạo tiếng Trung chất lượng nhất Việt Nam.
Công nghệ livestream tiên tiến
Các lớp học tiếng Trung Xuất nhập khẩu và Logistics tại ChineMaster được phát sóng trực tiếp mỗi ngày trên các nền tảng CHINEMASTER, Facebook và Tiktok. Hệ thống sử dụng công nghệ livestream tiên tiến, với máy chủ CHINEMASTER được đặt tại văn phòng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng truyền tải ổn định và chuyên nghiệp.
Điểm nổi bật của khóa học
Giáo trình độc quyền: Bộ giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tài liệu duy nhất tại Việt Nam được thiết kế chuyên sâu cho lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.
Phương pháp giảng dạy thực dụng: Nội dung bài giảng được cập nhật liên tục, tập trung vào nhu cầu thực tế của học viên.
Miễn phí tài liệu: Tất cả giáo trình, sách, ebook và giáo án đều được cung cấp miễn phí.
Lộ trình cá nhân hóa: Được thiết kế riêng cho từng học viên, đảm bảo hiệu quả học tập tối ưu.
Uy tín hàng đầu: Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK thuộc ChineMaster là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội.
Tại sao chọn ChineMaster?
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education MASTEREDU là hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam, với các đặc điểm nổi bật:
Đội ngũ giảng viên: Dẫn đầu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ.
Cơ sở vật chất hiện đại: Hệ thống công nghệ livestream và máy chủ tiên tiến.
Tác phẩm giáo trình đồ sộ: Bộ Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là nền tảng kiến thức khổng lồ, hỗ trợ học viên đạt được trình độ HSK cao cấp.
Để biết thêm thông tin và đăng ký khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại ChineMaster Education MASTEREDU, vui lòng truy cập website chính thức hoặc liên hệ trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Các khóa học khai giảng liên tục hàng tháng, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu học tập của bạn!

