HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9...

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 kết hợp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education nơi tàng trữ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nơi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục ngày đêm nghiên cứu kiến thức mới và công nghệ mới để phát triển CHẤT XÁM ngày càng vượt trội hơn với mục tiêu và sứ mệnh là đem lại sự trải nghiệm tốt nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới. Nơi đây cũng chính là phòng nghiên cứu về công nghệ mang tính đột phá tương lai và phát triển dữ liệu BIG DATA cho hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình KHỦNG. Hay nói cách khác thì Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU (Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU) chính là trung tâm đầu não của toàn hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, gồm hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU liên tục cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp mỗi ngày để cộng đồng học viên ChineMaster tiếp cận được với hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK mới nhất, mẫu câu tiếng Trung HSK HSKK, hội thoại tiếng Trung HSK HSKK, cách vận dụng thực tế từ vựng HSK HSKK, công thức câu tiếng Trung cố định trong các kỳ thi HSK HSKK, bài tập củng cố kiến thức tiếng Trung HSK HSKK toàn diện, các đề thi thử HSK HSKK mới nhất vân vân được sáng tác và biên soạn cũng như thiết kế bài bản chuyên sâu chuyên biệt và tất cả chỉ có duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tất cả giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU - Hệ sinh thái toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK và HSKK.

Đánh giá post

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 kết hợp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education nơi tàng trữ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nơi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục ngày đêm nghiên cứu kiến thức mới và công nghệ mới để phát triển CHẤT XÁM ngày càng vượt trội hơn với mục tiêu và sứ mệnh là đem lại sự trải nghiệm tốt nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới. Nơi đây cũng chính là phòng nghiên cứu về công nghệ mang tính đột phá tương lai và phát triển dữ liệu BIG DATA cho hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình KHỦNG. Hay nói cách khác thì Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU (Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU) chính là trung tâm đầu não của toàn hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, gồm hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU liên tục cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp mỗi ngày để cộng đồng học viên ChineMaster tiếp cận được với hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK mới nhất, mẫu câu tiếng Trung HSK HSKK, hội thoại tiếng Trung HSK HSKK, cách vận dụng thực tế từ vựng HSK HSKK, công thức câu tiếng Trung cố định trong các kỳ thi HSK HSKK, bài tập củng cố kiến thức tiếng Trung HSK HSKK toàn diện, các đề thi thử HSK HSKK mới nhất vân vân được sáng tác và biên soạn cũng như thiết kế bài bản chuyên sâu chuyên biệt và tất cả chỉ có duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Tất cả giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU – Hệ sinh thái toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK và HSKK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 1

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 1

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 2

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 3

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 4

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp mới

STT Tổng hợp từ vựng HSK 3 mới theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp, bảng từ vựng tiếng Trung HSK 3 thuộc bộ tác phẩm SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com
1 矮 – Tính từ – ǎi – thấp, lùn – short; low in height
2 爱人 – Danh từ – àiren – vợ/chồng, người bạn đời – spouse; husband; wife
3 安静 – Tính từ – ānjìng – yên tĩnh, im lặng – quiet; peaceful
4 安全 – Tính từ – ānquán – an toàn – safe; secure
5 阿姨 – Danh từ – āyí – dì, cô; cô/dì dùng để xưng hô với phụ nữ lớn tuổi – aunt; auntie
6 把 – Lượng từ/Giới từ – bǎ – cái; giới từ trong cấu trúc 把 – measure word; ba-construction marker
7 办 – Động từ – bàn – làm, xử lý, giải quyết – do; handle; deal with
8 搬 – Động từ – bān – chuyển, khuân, dọn – move; carry
9 办法 – Danh từ – bànfǎ – cách, biện pháp, phương pháp – way; method; solution
10 办公室 – Danh từ – bàngōngshì – văn phòng – office
11 帮助 – Động từ – bāngzhù – giúp đỡ – help; assist
12 班级 – Danh từ – bānjí – lớp học, tập thể lớp – class
13 搬家 – Động từ – bānjiā – chuyển nhà – move house
14 半天 – Số lượng từ – bàntiān – nửa ngày; khá lâu – half a day; quite a while
15 饱 – Tính từ – bǎo – no, no bụng – full; satiated
16 报纸 – Danh từ – bàozhǐ – báo, báo giấy – newspaper
17 被 – Giới từ – bèi – bị, được; dấu hiệu câu bị động – by; passive marker
18 北 – Danh từ – běi – phía Bắc – north
19 北方 – Danh từ – běifāng – phương Bắc, miền Bắc – north; northern region
20 变 – Động từ – biàn – thay đổi, biến đổi – change; become
21 遍 – Lượng từ – biàn – lượt, lần từ đầu đến cuối – time; occurrence from beginning to end
22 变成 – Động từ – biànchéng – biến thành, trở thành – become; turn into
23 变化 – Động từ/Danh từ – biànhuà – thay đổi; sự thay đổi – change; variation
24 表演 – Động từ – biǎoyǎn – biểu diễn, trình diễn – perform; act
25 别的 – Đại từ – biéde – cái khác, người khác, khác – other; another
26 别人 – Đại từ – biérén – người khác – other people; others
27 笔记 – Danh từ – bǐjì – ghi chép, ghi chú – notes; note
28 比较 – Động từ/Giới từ/Phó từ – bǐjiào – so sánh; tương đối, khá – compare; comparatively; relatively
29 笔记本 – Danh từ – bǐjìběn – sổ ghi chép, vở – notebook
30 冰 – Danh từ/(Động từ) – bīng – băng, đá; làm lạnh – ice; chill; freeze
31 冰激凌 – Danh từ – bīngjīlíng – kem – ice cream
32 病人 – Danh từ – bìngrén – bệnh nhân – patient
33 宾馆 – Danh từ – bīnguǎn – khách sạn, nhà khách – hotel; guesthouse
34 冰箱 – Danh từ – bīngxiāng – tủ lạnh – refrigerator; fridge
35 比如 – Động từ – bǐrú – ví dụ như, chẳng hạn như – for example; such as
36 比赛 – Động từ/Danh từ – bǐsài – thi đấu; cuộc thi, trận đấu – compete; competition; match
37 必须 – Phó từ – bìxū – phải, nhất định phải – must; have to
38 不同 – Tính từ – bù tóng – khác nhau, không giống nhau – different
39 不但 – Liên từ – búdàn – không những, không chỉ – not only
40 不见 – Động từ – bújiàn – không thấy, không gặp – not see; disappear from sight
41 不久 – Tính từ – bùjiǔ – không lâu, chẳng bao lâu – not long; soon
42 不行 – Động từ/Tính từ – bùxíng – không được, không ổn, không thể – cannot; not okay; no good
43 不用 – Phó từ – búyòng – không cần – need not; don’t have to
44 才¹ – Phó từ – cái – mới, mãi mới, chỉ – only then; just; not until
45 菜单 – Danh từ – càidān – thực đơn – menu
46 参加 – Động từ – cānjiā – tham gia – participate; attend
47 草 – Danh từ – cǎo – cỏ – grass
48 草地 – Danh từ – cǎodì – bãi cỏ, thảm cỏ – lawn; grassland
49 层 – Lượng từ – céng – tầng, lớp – floor; layer; storey
50 查 – Động từ – chá – tra, kiểm tra, điều tra – check; look up; investigate
51 差 – Tính từ/Động từ – chà – kém, tệ; thiếu, chênh lệch – poor; bad; differ; be short of
52 差不多 – Tính từ/Phó từ – chàbuduō – gần như, xấp xỉ, gần giống – almost; nearly; about the same
53 尝 – Động từ – cháng – nếm, thử – taste; try
54 常 – Phó từ – cháng – thường, thường xuyên – often; frequently
55 常见 – Tính từ – cháng jiàn – thường gặp, phổ biến – common; commonly seen
56 常用 – Tính từ – cháng yòng – thường dùng, thông dụng – commonly used
57 常常 – Phó từ – chángcháng – thường xuyên, thường hay – often; frequently
58 成绩 – Danh từ – chéngjì – thành tích, kết quả, điểm số – achievement; result; grade
59 城市 – Danh từ – chéngshì – thành phố – city
60 衬衫 – Danh từ – chènshān – áo sơ mi – shirt
61 迟到 – Động từ – chídào – đến muộn, đi muộn – be late; arrive late
62 船 – Danh từ – chuán – thuyền, tàu – boat; ship
63 出发 – Động từ – chūfā – xuất phát, khởi hành – set out; depart
64 除了 – Giới từ – chúle – ngoài, ngoài ra; trừ – besides; except
65 春天 – Danh từ – chūntiān – mùa xuân – spring
66 出生 – Động từ – chūshēng – sinh ra, chào đời – be born
67 出院 – Động từ – chūyuàn – xuất viện – leave hospital; be discharged
68 初中 – Danh từ – chūzhōng – trung học cơ sở – junior middle school
69 词典 – Danh từ – cídiǎn – từ điển – dictionary
70 聪明 – Tính từ – cōngmíng – thông minh – clever; smart
71 大概 – Tính từ/Phó từ/(Danh từ) – dàgài – đại khái; khoảng, có lẽ – approximate; probably; roughly
72 带 – Động từ/(Danh từ) – dài – mang, đem, dẫn theo – bring; take; carry; lead
73 蛋糕 – Danh từ – dàngāo – bánh ngọt, bánh kem – cake
74 当然 – Phó từ – dāngrán – đương nhiên, tất nhiên – of course; certainly
75 担心 – Động từ – dānxīn – lo lắng – worry; be concerned
76 到处 – Phó từ – dàochù – khắp nơi, mọi nơi – everywhere
77 大人 – Danh từ – dàren – người lớn – adult
78 打扫 – Động từ – dǎsǎo – quét dọn, dọn dẹp – clean; sweep
79 打算 – Động từ/Danh từ – dǎsuàn – dự định; kế hoạch – plan; intend; intention
80 大小 – Danh từ – dàxiǎo – kích thước, lớn nhỏ – size
81 大熊猫 – Danh từ – dàxióngmāo – gấu trúc lớn – giant panda
82 大衣 – Danh từ – dàyī – áo khoác dài, áo măng tô – overcoat
83 得 – Động từ – dé – được, đạt được – get; obtain; gain
84 得到 – Động từ – dédào – nhận được, đạt được – obtain; get; receive
85 得分 – Động từ/Danh từ – défēn – ghi điểm; điểm số – score; score points
86 的话 – Trợ từ – dehuà – nếu, nếu như; lời nói – if; in case
87 得 – Động từ – děi – phải, cần phải – must; have to
88 灯 – Danh từ – dēng – đèn – lamp; light
89 地 – Danh từ – dì – đất, mặt đất – ground; earth; land
90 电 – Danh từ/(Động từ) – diàn – điện – electricity; electric power
91 电梯 – Danh từ – diàntī – thang máy – elevator; lift
92 电子书 – Danh từ – diànzǐshū – sách điện tử – e-book
93 地点 – Danh từ – dìdiǎn – địa điểm – place; location
94 地方 – Danh từ – dìfang – nơi, địa phương, chỗ – place; area
95 地图 – Danh từ – dìtú – bản đồ – map
96 丢 – Động từ – diū – mất, làm mất, vứt – lose; throw away
97 东 – Danh từ – dōng – phía Đông – east
98 东北 – Danh từ – dōngběi – Đông Bắc – northeast
99 懂得 – Động từ – dǒngde – hiểu, biết – understand; know
100 东方 – Danh từ – dōngfāng – phương Đông – east; the East
101 东南 – Danh từ – dōngnán – Đông Nam – southeast
102 冬天 – Danh từ – dōngtiān – mùa đông – winter
103 动物 – Danh từ – dòngwù – động vật – animal
104 动物园 – Danh từ – dòngwùyuán – sở thú, vườn bách thú – zoo
105 段 – Lượng từ – duàn – đoạn, quãng – section; segment; measure word
106 短 – Tính từ – duǎn – ngắn – short
107 短裤 – Danh từ – duǎnkù – quần ngắn, quần đùi – shorts
108 锻炼 – Động từ – duànliàn – rèn luyện, tập luyện – exercise; train
109 对话 – Động từ – duìhuà – đối thoại, nói chuyện – have a dialogue; converse
110 饿 – Tính từ – è – đói – hungry
111 耳朵 – Danh từ – ěrduo – tai – ear
112 耳机 – Danh từ – ěrjī – tai nghe – earphones; headphones
113 而且 – Liên từ – érqiě – hơn nữa, mà còn – moreover; and; furthermore
114 发 – Động từ – fā – phát, gửi, phát ra – send; issue; emit
115 放 – Động từ – fàng – đặt, để, thả – put; place; release
116 方便 – Tính từ – fāngbiàn – thuận tiện – convenient
117 方便面 – Danh từ – fāngbiànmiàn – mì ăn liền – instant noodles
118 方法 – Danh từ – fāngfǎ – phương pháp, cách thức – method; way
119 放假 – Động từ – fàngjià – nghỉ, được nghỉ – have a holiday; be on vacation
120 方向 – Danh từ – fāngxiàng – phương hướng, hướng – direction
121 放心 – Động từ – fàngxīn – yên tâm – feel relieved; rest assured
122 放学 – Động từ – fàngxué – tan học – school is over; finish school
123 房子 – Danh từ – fángzi – nhà, căn nhà – house
124 发烧 – Động từ – fāshāo – sốt, phát sốt – have a fever
125 发生 – Động từ – fāshēng – xảy ra, phát sinh – happen; occur
126 发现 – Động từ – fāxiàn – phát hiện, nhận ra – discover; find
127 发展 – Động từ – fāzhǎn – phát triển – develop; grow
128 风 – Danh từ – fēng – gió – wind
129 封 – Lượng từ/(Động từ) – fēng – phong, bức; niêm phong – measure word for letters; seal
130 分开 – Động từ – fēnkāi – tách ra, chia ra – separate; part
131 附近 – Danh từ – fùjìn – gần đây, vùng lân cận – nearby; vicinity
132 夫妻 – Danh từ – fūqī – vợ chồng – husband and wife; married couple
133 服务 – Động từ – fúwù – phục vụ – serve; provide service
134 复习 – Động từ – fùxí – ôn tập – review; revise
135 该¹ – Động từ – gāi – nên, cần phải – should; ought to
136 干 – Động từ – gàn – làm, làm việc – do; work
137 感兴趣 – Cụm động từ – gǎn xìngqù – cảm thấy hứng thú, có hứng thú – be interested in
138 感到 – Động từ – gǎndào – cảm thấy – feel; sense
139 刚 – Phó từ – gāng – vừa mới – just; just now
140 刚才 – Danh từ – gāngcái – vừa nãy, lúc nãy – just now; a moment ago
141 刚刚 – Phó từ – gānggāng – vừa mới – just; just now
142 干净 – Tính từ – gānjìng – sạch sẽ – clean
143 感冒 – Danh từ/Động từ – gǎnmào – cảm cúm; bị cảm – cold; catch a cold
144 高铁 – Danh từ – gāotiě – tàu cao tốc, đường sắt cao tốc – high-speed railway; high-speed train
145 更 – Phó từ – gèng – càng, hơn nữa – more; even more
146 根据 – Động từ/Giới từ/(Danh từ) – gēnjù – căn cứ vào, dựa theo; căn cứ – according to; based on; basis
147 公斤 – Lượng từ – gōngjīn – kilôgam – kilogram
148 公园 – Danh từ – gōngyuán – công viên – park
149 工作日 – Danh từ – gōngzuòrì – ngày làm việc – working day; weekday
150 刮 – Động từ – guā – thổi; cạo – blow; scrape; shave
151 关 – Động từ/(Danh từ) – guān – đóng, tắt – close; shut; turn off
152 关机 – Động từ – guānjī – tắt máy – shut down; turn off
153 关系 – Danh từ/(Động từ) – guānxì – quan hệ, mối quan hệ; liên quan – relationship; relation; concern
154 关心 – Động từ – guānxīn – quan tâm – care about; be concerned about
155 关于 – Giới từ – guānyú – về, liên quan đến – about; regarding; concerning
156 关注 – Động từ – guānzhù – quan tâm, chú ý, theo dõi – pay attention to; follow
157 国家 – Danh từ – guójiā – quốc gia, đất nước – country; nation
158 过节 – Động từ – guòjié – đón lễ, ăn lễ – celebrate a festival
159 过去² – Danh từ – guòqù – quá khứ – past
160 故事 – Danh từ – gùshi – câu chuyện – story
161 海 – Danh từ – hǎi – biển – sea
162 害怕 – Động từ – hàipà – sợ, sợ hãi – be afraid; fear
163 好多 – Số từ – hǎoduō – rất nhiều, nhiều – many; a lot of
164 好久 – Tính từ – hǎojiǔ – rất lâu, lâu rồi – a long time
165 号码 – Danh từ – hàomǎ – số, số hiệu – number
166 好像 – Động từ/Phó từ – hǎoxiàng – hình như; giống như – seem; appear; as if
167 河 – Danh từ – hé – sông – river
168 黑板 – Danh từ – hēibǎn – bảng đen – blackboard
169 合适 – Tính từ – héshì – phù hợp, thích hợp – suitable; appropriate
170 红绿灯 – Danh từ – hóng-lǜdēng – đèn giao thông – traffic light
171 后来 – Danh từ – hòulái – sau đó, về sau – later; afterwards
172 后年 – Danh từ – hòunián – năm kia, năm sau nữa – year after next
173 后天 – Danh từ – hòutiān – ngày kia – day after tomorrow
174 画家 – Danh từ – huàjiā – họa sĩ – painter; artist
175 还 – Động từ – huán – trả lại, hoàn lại – return; give back
176 换 – Động từ – huàn – đổi, thay – change; exchange; replace
177 黄色 – Danh từ – huángsè – màu vàng – yellow
178 环境 – Danh từ – huánjìng – môi trường, hoàn cảnh – environment; surroundings
179 欢迎 – Động từ – huānyíng – hoan nghênh, chào đón – welcome
180 花园 – Danh từ – huāyuán – vườn hoa, khu vườn – garden
181 会² – Danh từ – huì – cuộc họp, hội – meeting; gathering
182 回答 – Động từ – huídá – trả lời – answer; reply
183 会议 – Danh từ – huìyì – hội nghị, cuộc họp – meeting; conference
184 或 – Liên từ/(Phó từ) – huò – hoặc, hay là – or
185 或者 – Liên từ – huòzhě – hoặc, hoặc là – or; either
186 护照 – Danh từ – hùzhào – hộ chiếu – passport
187 极 – Phó từ – jí – cực kỳ, vô cùng – extremely; exceedingly
188 急 – Tính từ/Động từ – jí – gấp, vội, sốt ruột – urgent; anxious; hurry
189 记 – Động từ – jì – nhớ, ghi chép – remember; record
190 季 – Danh từ – jì – mùa – season
191 鸡 – Danh từ – jī – gà – chicken
192 加 – Động từ – jiā – thêm, cộng – add; increase
193 检查 – Động từ – jiǎnchá – kiểm tra – check; inspect; examine
194 坚持 – Động từ – jiānchí – kiên trì, duy trì – persist; insist; stick to
195 简单 – Tính từ – jiǎndān – đơn giản – simple; easy
196 讲 – Động từ – jiǎng – nói, giảng, kể – speak; explain; tell
197 健康 – Tính từ – jiànkāng – khỏe mạnh – healthy
198 见面 – Động từ – jiànmiàn – gặp mặt – meet; see each other
199 检票 – Động từ – jiǎnpiào – kiểm vé – check tickets
200 角 – Lượng từ – jiǎo – hào, 1/10 đồng nhân dân tệ – jiao; one tenth of a yuan
201 脚 – Danh từ – jiǎo – chân, bàn chân – foot
202 假期 – Danh từ – jiàqī – kỳ nghỉ – holiday; vacation
203 节 – Lượng từ/Danh từ/(Động từ) – jié – tiết, đoạn; ngày lễ – section; period; festival; measure word
204 借 – Động từ – jiè – mượn, cho mượn – borrow; lend
205 接 – Động từ – jiē – đón, nhận, tiếp, nối – receive; pick up; connect
206 街 – Danh từ – jiē – phố, đường phố – street
207 结婚 – Động từ – jiéhūn – kết hôn, cưới – marry; get married
208 解决 – Động từ – jiějué – giải quyết – solve; resolve
209 姐妹 – Danh từ – jiěmèi – chị em gái – sisters
210 节目 – Danh từ – jiémù – chương trình, tiết mục – program; show
211 节日 – Danh từ – jiérì – ngày lễ – festival; holiday
212 结束 – Động từ – jiéshù – kết thúc – end; finish
213 几乎 – Phó từ – jīhū – hầu như, gần như – almost; nearly
214 机会 – Danh từ – jīhuì – cơ hội – opportunity; chance
215 季节 – Danh từ – jìjié – mùa – season
216 斤 – Lượng từ – jīn – cân Trung Quốc, 500 gam – jin; 500 grams
217 经过 – Động từ/Danh từ – jīngguò – đi qua, trải qua; quá trình – pass through; undergo; course
218 经理 – Danh từ – jīnglǐ – quản lý, giám đốc – manager
219 旧 – Tính từ – jiù – cũ – old; used
220 久 – Tính từ – jiǔ – lâu, lâu dài – long; for a long time
221 酒 – Danh từ – jiǔ – rượu, đồ uống có cồn – alcohol; wine; liquor
222 句 – Lượng từ – jù – câu; lượng từ cho câu nói – sentence; measure word for sentences
223 决定 – Động từ/Danh từ – juédìng – quyết định; sự quyết định – decide; decision
224 句子 – Danh từ – jùzi – câu – sentence
225 卡 – Danh từ – kǎ – thẻ – card
226 开花 – Động từ – kāihuā – nở hoa – bloom; blossom
227 开会 – Động từ – kāihuì – họp, mở cuộc họp – have a meeting; attend a meeting
228 开机 – Động từ – kāijī – bật máy, khởi động máy – turn on; start up
229 开心 – Tính từ – kāixīn – vui vẻ – happy; cheerful
230 看来 – Động từ – kànlái – xem ra, theo như thấy – it seems; apparently
231 刻 – Lượng từ/(Động từ) – kè – khắc, 15 phút; khắc, chạm – quarter of an hour; carve
232 可 – Liên từ/(Phó từ) – kě – nhưng, thế mà; quả thật – but; indeed; really
233 渴 – Tính từ – kě – khát – thirsty
234 可爱 – Tính từ – kě’ài – đáng yêu – cute; lovely
235 课本 – Danh từ – kèběn – sách giáo khoa – textbook
236 客人 – Danh từ – kèrén – khách – guest; visitor
237 可是 – Liên từ – kěshì – nhưng, nhưng mà – but; however
238 课文 – Danh từ – kèwén – bài khóa, bài đọc trong giáo trình – text; lesson text
239 空调 – Danh từ – kōngtiáo – điều hòa không khí – air conditioner
240 哭 – Động từ – kū – khóc – cry
241 筷子 – Danh từ – kuàizi – đũa – chopsticks
242 矿泉水 – Danh từ – kuàngquánshuǐ – nước khoáng – mineral water
243 来自 – Động từ – láizì – đến từ – come from
244 蓝 – Tính từ – lán – xanh lam – blue
245 老 – Tính từ/Tiền tố/(Phó từ) – lǎo – già, cũ; lão, lâu – old; aged; prefix indicating familiarity/seniority
246 老人 – Danh từ – lǎorén – người già – elderly person; old person
247 练 – Động từ – liàn – luyện, tập – practice; train
248 脸 – Danh từ – liǎn – mặt, khuôn mặt – face
249 辆 – Lượng từ – liàng – chiếc; lượng từ cho xe – measure word for vehicles
250 凉快 – Tính từ – liángkuai – mát mẻ – cool; pleasantly cool
251 练习 – Động từ/Danh từ – liànxí – luyện tập; bài tập – practice; exercise
252 聊 – Động từ – liáo – trò chuyện – chat; talk
253 了解 – Động từ – liǎojiě – hiểu, tìm hiểu – understand; learn about
254 聊天儿 – Động từ – liáotiānr – nói chuyện, tán gẫu – chat; have a conversation
255 离开 – Động từ – líkāi – rời khỏi – leave; depart from
256 邻居 – Danh từ – línjū – hàng xóm – neighbor
257 历史 – Danh từ – lìshǐ – lịch sử – history
258 留学 – Động từ – liúxué – du học – study abroad
259 留学生 – Danh từ – liúxuéshēng – du học sinh – international student; overseas student
260 礼物 – Danh từ – lǐwù – quà, quà tặng – gift; present
261 楼梯 – Danh từ – lóutī – cầu thang – stairs; staircase
262 路边 – Danh từ – lùbiān – bên đường, ven đường – roadside
263 路口 – Danh từ – lùkǒu – ngã đường, giao lộ – intersection; crossroads
264 马 – Danh từ – mǎ – ngựa – horse
265 马路 – Danh từ – mǎlù – đường cái, đường phố – road; street
266 满意 – Động từ – mǎnyì – hài lòng – be satisfied; be pleased
267 毛 – Lượng từ/(Danh từ) – máo – hào, 1/10 tệ; lông – mao; one tenth of a yuan; hair
268 马上 – Phó từ – mǎshàng – ngay lập tức, ngay – immediately; at once
269 米 – Lượng từ – mǐ – mét – meter; metre
270 面前 – Danh từ – miànqián – trước mặt – in front of
271 明白 – Tính từ/Động từ – míngbai – rõ ràng; hiểu – clear; understand
272 名单 – Danh từ – míngdān – danh sách – list; name list
273 名人 – Danh từ – míngrén – người nổi tiếng, danh nhân – famous person; celebrity
274 南 – Danh từ – nán – phía Nam – south
275 难 – Tính từ/(Động từ) – nán – khó – difficult; hard
276 南方 – Danh từ – nánfāng – phương Nam, miền Nam – south; southern region
277 难过 – Tính từ – nánguò – buồn, khó chịu – sad; upset
278 难看 – Tính từ – nánkàn – xấu, khó coi – ugly; unattractive
279 男人 – Danh từ – nánrén – đàn ông, nam giới – man
280 男生 – Danh từ – nánshēng – nam sinh – male student; boy
281 难题 – Danh từ – nántí – câu hỏi khó, vấn đề khó – difficult problem; hard question
282 难听 – Tính từ – nántīng – khó nghe, không hay – unpleasant to hear; bad-sounding
283 年级 – Danh từ – niánjí – khối, lớp, niên cấp – grade; year
284 年轻 – Tính từ – niánqīng – trẻ, trẻ tuổi – young
285 牛 – Danh từ/(Tính từ) – niú – bò; giỏi, lợi hại – cow; awesome; impressive
286 努力 – Động từ/Tính từ – nǔlì – cố gắng; chăm chỉ – work hard; hardworking
287 女人 – Danh từ – nǚrén – phụ nữ – woman
288 女生 – Danh từ – nǚshēng – nữ sinh – female student; girl
289 爬 – Động từ – pá – bò, trèo, leo – climb; crawl
290 怕 – Động từ/(Phó từ) – pà – sợ, e rằng – fear; be afraid; perhaps
291 拍照 – Động từ – pāizhào – chụp ảnh – take a photo
292 胖 – Tính từ – pàng – béo, mập – fat; overweight
293 盘子 – Danh từ – pánzi – đĩa – plate; dish
294 啤酒 – Danh từ – píjiǔ – bia – beer
295 平时 – Danh từ – píngshí – bình thường, ngày thường – ordinary times; usually
296 瓶子 – Danh từ – píngzi – chai, lọ – bottle
297 骑 – Động từ – qí – cưỡi, đi bằng xe đạp/xe máy – ride
298 起 – Động từ/(Lượng từ) – qǐ – đứng dậy, nổi lên, bắt đầu – rise; get up; start
299 铅笔 – Danh từ – qiānbǐ – bút chì – pencil
300 前年 – Danh từ – qiánnián – năm kia – year before last
301 前天 – Danh từ – qiántiān – hôm kia – day before yesterday
302 汽车 – Danh từ – qìchē – ô tô – car; automobile
303 起飞 – Động từ – qǐfēi – cất cánh – take off
304 奇怪 – Tính từ – qíguài – kỳ lạ, lạ – strange; odd
305 清楚 – Tính từ/Động từ – qīngchu – rõ ràng; hiểu rõ – clear; understand clearly
306 请假 – Động từ – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
307 请客 – Động từ – qǐngkè – mời khách, chiêu đãi – treat; invite someone to a meal
308 其实 – Phó từ – qíshí – thực ra, thực tế – actually; in fact
309 其他 – Đại từ – qítā – khác, những cái/người khác – other; others
310 球场 – Danh từ – qiúchǎng – sân bóng – ball court; sports field
311 秋天 – Danh từ – qiūtiān – mùa thu – autumn; fall
312 裙子 – Danh từ – qúnzi – váy – skirt; dress
313 然后 – Liên từ – ránhòu – sau đó, rồi – then; afterwards
314 认得 – Động từ – rènde – nhận ra, biết – recognize; know
315 认为 – Động từ – rènwéi – cho rằng, cho là – think; consider; believe
316 认真 – Tính từ – rènzhēn – nghiêm túc, chăm chú – serious; conscientious
317 热情 – Tính từ – rèqíng – nhiệt tình, niềm nở – enthusiastic; warm
318 容易 – Tính từ – róngyì – dễ, dễ dàng – easy
319 如果 – Liên từ – rúguǒ – nếu, nếu như – if; in case
320 伞 – Danh từ – sǎn – ô, dù – umbrella
321 扫 – Động từ – sǎo – quét – sweep
322 沙发 – Danh từ – shāfā – ghế sofa – sofa; couch
323 山 – Danh từ – shān – núi – mountain
324 上衣 – Danh từ – shàngyī – áo, áo mặc phần thân trên – upper garment; top
325 勺子 – Danh từ – sháozi – thìa, muỗng – spoon
326 身边 – Danh từ – shēnbiān – bên cạnh, bên mình – beside; around someone
327 声 – Danh từ/Lượng từ – shēng – tiếng, âm thanh; tiếng/lần – sound; voice; measure word for sounds
328 身高 – Danh từ – shēngāo – chiều cao – height
329 生活 – Danh từ/Động từ – shēnghuó – cuộc sống; sinh sống – life; live
330 生气 – Động từ – shēngqì – tức giận – get angry; be angry
331 声音 – Danh từ – shēngyīn – âm thanh, tiếng, giọng – sound; voice
332 市 – Danh từ – shì – thành phố, thị – city; municipality
333 试 – Động từ – shì – thử, thử nghiệm – try; test
334 室 – Danh từ – shì – phòng – room; chamber
335 世界 – Danh từ – shìjiè – thế giới – world
336 受 – Động từ – shòu – chịu, nhận – receive; suffer; undergo
337 瘦 – Tính từ – shòu – gầy – thin; slim
338 收 – Động từ – shōu – nhận, thu, thu về – receive; collect
339 受到 – Động từ – shòudào – chịu, nhận phải – receive; suffer; be subjected to
340 收到 – Động từ – shōudào – nhận được – receive; get
341 树 – Danh từ – shù – cây – tree
342 刷 – Động từ – shuā – chải, đánh, quét – brush; scrub
343 双 – Lượng từ – shuāng – đôi, cặp – pair; measure word for pairs
344 水平 – Danh từ – shuǐpíng – trình độ, mức độ – level; standard
345 叔叔 – Danh từ – shūshu – chú; chú dùng để xưng hô với nam giới lớn tuổi – uncle
346 数学 – Danh từ – shùxué – toán học – mathematics; math
347 四季 – Danh từ – sìjì – bốn mùa – four seasons
348 司机 – Danh từ – sījī – tài xế, lái xe – driver
349 太阳 – Danh từ – tàiyáng – mặt trời – sun
350 糖 – Danh từ – táng – đường; kẹo – sugar; candy
351 特别 – Tính từ/Phó từ – tèbié – đặc biệt; đặc biệt là, rất – special; especially; particularly
352 甜 – Tính từ – tián – ngọt – sweet
353 跳 – Động từ – tiào – nhảy – jump
354 提高 – Động từ – tígāo – nâng cao, tăng lên – improve; raise; increase
355 挺 – Phó từ/(Động từ) – tǐng – khá, rất – quite; rather; very
356 听说 – Động từ – tīngshuō – nghe nói – hear; be told
357 体育 – Danh từ – tǐyù – thể dục thể thao – physical education; sports
358 体育馆 – Danh từ – tǐyùguǎn – nhà thi đấu, nhà thể thao – gymnasium; sports hall
359 同事 – Danh từ – tóngshì – đồng nghiệp – colleague; coworker
360 同意 – Động từ – tóngyì – đồng ý – agree; consent
361 头发 – Danh từ – tóufa – tóc – hair
362 腿 – Danh từ – tuǐ – chân – leg
363 突然 – Tính từ – tūrán – đột nhiên, bất ngờ – sudden; suddenly
364 图书馆 – Danh từ – túshūguǎn – thư viện – library
365 外地 – Danh từ – wàidì – nơi khác, ngoại tỉnh – another place; out of town
366 外卖 – Động từ/Danh từ – wàimài – bán mang đi; đồ ăn giao tận nơi – takeaway; food delivery
367 外语 – Danh từ – wàiyǔ – ngoại ngữ – foreign language
368 碗 – Danh từ – wǎn – bát, tô – bowl
369 完成 – Động từ – wánchéng – hoàn thành – complete; finish
370 晚点 – Động từ – wǎndiǎn – trễ giờ, chậm giờ – be delayed; be late
371 忘记 – Động từ – wàngjì – quên – forget
372 网球 – Danh từ – wǎngqiú – quần vợt, tennis – tennis
373 网站 – Danh từ – wǎngzhàn – trang web, website – website
374 晚会 – Danh từ – wǎnhuì – buổi liên hoan, dạ hội – evening party; gala
375 为 – Giới từ – wèi – vì, cho, thay cho – for; on behalf of
376 为了 – Giới từ – wèile – để, vì mục đích – for; in order to
377 卫生间 – Danh từ – wèishēngjiān – nhà vệ sinh – restroom; bathroom
378 文化 – Danh từ – wénhuà – văn hóa – culture
379 屋子 – Danh từ – wūzi – căn phòng, căn nhà – room; house
380 西 – Danh từ – xī – phía Tây – west
381 喜爱 – Động từ – xǐ’ài – yêu thích – like; love; be fond of
382 先 – Phó từ – xiān – trước, trước tiên – first; beforehand
383 向 – Động từ/Giới từ – xiàng – hướng về, đối với – toward; to; face
384 像 – Động từ/(Phó từ)/(Danh từ) – xiàng – giống, giống như – resemble; be like
385 相机 – Danh từ – xiàngjī – máy ảnh – camera
386 香蕉 – Danh từ – xiāngjiāo – chuối – banana
387 相信 – Động từ – xiāngxìn – tin, tin tưởng – believe; trust
388 箱子 – Danh từ – xiāngzi – hộp, thùng, va li – box; case; suitcase
389 小区 – Danh từ – xiǎoqū – khu dân cư, khu chung cư – residential community; neighborhood
390 小心 – Động từ/Tính từ – xiǎoxīn – cẩn thận, coi chừng – be careful; careful
391 校园 – Danh từ – xiàoyuán – khuôn viên trường – campus
392 校长 – Danh từ – xiàozhǎng – hiệu trưởng – principal; headmaster
393 夏天 – Danh từ – xiàtiān – mùa hè – summer
394 西北 – Danh từ – xīběi – Tây Bắc – northwest
395 鞋 – Danh từ – xié – giày – shoes
396 西方 – Danh từ – xīfāng – phương Tây – west; the West
397 西瓜 – Danh từ – xīguā – dưa hấu – watermelon
398 习惯 – Động từ/Danh từ – xíguàn – quen; thói quen – be accustomed to; habit
399 信 – Động từ/Danh từ – xìn – tin; thư – believe; trust; letter
400 西南 – Danh từ – xīnán – Tây Nam – southwest
401 行 – Động từ/Tính từ – xíng – được, ổn, có thể – be okay; work; capable
402 行李 – Danh từ – xíngli – hành lý – luggage; baggage
403 兴趣 – Danh từ – xìngqù – hứng thú, sở thích – interest
404 心里 – Danh từ – xīnlǐ – trong lòng, trong tâm trí – in one’s heart; in one’s mind
405 新年 – Danh từ – xīnnián – năm mới – New Year
406 新闻 – Danh từ – xīnwén – tin tức – news
407 新鲜 – Tính từ – xīnxiān – tươi, mới mẻ – fresh; new
408 信用卡 – Danh từ – xìnyòngkǎ – thẻ tín dụng – credit card
409 休假 – Động từ – xiūjià – nghỉ phép – take leave; take a vacation
410 洗衣机 – Danh từ – xǐyījī – máy giặt – washing machine
411 洗澡 – Động từ – xǐzǎo – tắm – take a bath; take a shower
412 选 – Động từ – xuǎn – chọn, lựa chọn – choose; select
413 选择 – Động từ – xuǎnzé – lựa chọn – choose; select
414 学期 – Danh từ – xuéqī – học kỳ – semester; term
415 需要 – Động từ/Danh từ – xūyào – cần, cần phải; nhu cầu – need; require; requirement
416 牙 – Danh từ – yá – răng – tooth
417 羊 – Danh từ – yáng – cừu, dê – sheep; goat
418 养 – Động từ – yǎng – nuôi, chăm nuôi – raise; keep; support
419 要求 – Động từ/Danh từ – yāoqiú – yêu cầu; sự yêu cầu – require; request; requirement
420 牙刷 – Danh từ – yáshuā – bàn chải đánh răng – toothbrush
421 页 – Lượng từ – yè – trang – page; measure word for pages
422 一般 – Tính từ – yìbān – bình thường, thông thường – ordinary; general
423 一边 – Phó từ – yìbiān – vừa… vừa…; đồng thời – while; at the same time
424 一定 – Tính từ/Phó từ – yídìng – nhất định; chắc chắn – certain; definitely; certainly
425 一共 – Phó từ – yígòng – tổng cộng – altogether; in total
426 以后 – Danh từ – yǐhòu – sau này, sau đó – later; after; afterwards
427 一块儿 – Danh từ/Phó từ – yíkuàir – cùng nhau – together
428 应该 – Động từ – yīnggāi – nên, cần phải – should; ought to
429 影响 – Động từ/Danh từ – yǐngxiǎng – ảnh hưởng; sự ảnh hưởng – influence; affect
430 银行 – Danh từ – yínháng – ngân hàng – bank
431 银行卡 – Danh từ – yínhángkǎ – thẻ ngân hàng – bank card
432 饮料 – Danh từ – yǐnliào – đồ uống, nước giải khát – beverage; drink
433 音乐 – Danh từ – yīnyuè – âm nhạc – music
434 以前 – Danh từ – yǐqián – trước đây, trước – before; formerly
435 以上 – Danh từ – yǐshàng – trở lên, ở trên – above; more than; and above
436 以外 – Danh từ – yǐwài – ngoài, bên ngoài phạm vi – outside; beyond; except
437 以为 – Động từ – yǐwéi – tưởng rằng, cứ nghĩ rằng – think; mistakenly believe
438 以下 – Danh từ – yǐxià – trở xuống, dưới – below; less than; the following
439 一样 – Tính từ – yíyàng – giống nhau, như nhau – same; alike
440 一直 – Phó từ – yìzhí – luôn luôn, liên tục, suốt – continuously; all along
441 用 – Động từ – yòng – dùng, sử dụng – use
442 又 – Phó từ – yòu – lại, lại còn, vừa… vừa… – again; also
443 有关 – Động từ/Giới từ – yǒuguān – có liên quan; về – be related to; concerning
444 邮件 – Danh từ – yóujiàn – thư, email – mail; email
445 游客 – Danh từ – yóukè – du khách – tourist; visitor
446 有名 – Tính từ – yǒumíng – nổi tiếng, có tiếng – famous; well-known
447 游戏 – Danh từ – yóuxì – trò chơi – game
448 邮箱 – Danh từ – yóuxiāng – hộp thư, hộp thư điện tử – mailbox; email inbox
449 有用 – Tính từ – yǒuyòng – có ích, hữu dụng – useful
450 园 – Danh từ – yuán – vườn, khu vườn – garden; park
451 员 – Hậu tố – yuán – viên, nhân viên; hậu tố chỉ người làm nghề – member; employee; personnel suffix
452 愿意 – Động từ – yuànyì – bằng lòng, sẵn lòng, muốn – be willing; be ready to
453 遇到 – Động từ – yùdào – gặp, gặp phải – meet; encounter
454 越 – Phó từ – yuè – càng, càng ngày càng – more; the more
455 月亮 – Danh từ – yuèliang – mặt trăng – moon
456 遇见 – Động từ – yùjiàn – gặp, gặp gỡ – meet; encounter
457 羽毛球 – Danh từ – yǔmáoqiú – cầu lông – badminton
458 运动会 – Danh từ – yùndònghuì – đại hội thể thao, hội thao – sports meet
459 运动员 – Danh từ – yùndòngyuán – vận động viên – athlete
460 语言 – Danh từ – yǔyán – ngôn ngữ – language
461 雨衣 – Danh từ – yǔyī – áo mưa – raincoat
462 脏 – Tính từ – zāng – bẩn – dirty
463 咱们 – Đại từ – zánmen – chúng ta, chúng mình – we; us
464 怎么办 – Cụm từ – zěnme bàn – làm thế nào, phải làm sao – what to do; what should one do
465 怎样 – Đại từ – zěnyàng – thế nào, như thế nào – how; what kind
466 站² – Động từ – zhàn – đứng – stand
467 长 – Động từ/Hậu tố – zhǎng – lớn lên, trưởng thành; trưởng – grow; become; chief/head suffix
468 张 – Động từ/Lượng từ – zhāng – mở, giương; tờ, chiếc – open; spread; measure word for flat objects
469 照 – Động từ – zhào – chiếu; chụp – shine; photograph
470 照顾 – Động từ – zhàogù – chăm sóc, trông nom – look after; take care of
471 着急 – Tính từ – zháojí – sốt ruột, lo lắng – anxious; worried
472 照片 – Danh từ – zhàopiàn – ảnh, bức ảnh – photo; photograph
473 照相 – Động từ – zhàoxiàng – chụp ảnh – take a photograph
474 只 – Phó từ – zhǐ – chỉ, chỉ có – only; just
475 纸 – Danh từ – zhǐ – giấy – paper
476 只能 – Cụm từ – zhǐ néng – chỉ có thể, chỉ đành – can only; have no choice but to
477 直到 – Động từ – zhídào – cho đến, mãi đến – until; up to
478 只是 – Phó từ/Liên từ – zhǐshì – chỉ là, chỉ có điều – only; merely; but
479 只要 – Liên từ – zhǐyào – chỉ cần – as long as; provided that
480 只有 – Liên từ – zhǐyǒu – chỉ có, chỉ khi – only; only if
481 种 – Lượng từ – zhǒng – loại, kiểu, giống – kind; type; sort
482 中 – Danh từ – zhōng – giữa, trong – middle; among; in
483 中间 – Danh từ – zhōngjiān – ở giữa, trung gian – middle; between; center
484 重要 – Tính từ – zhòngyào – quan trọng – important
485 终于 – Phó từ – zhōngyú – cuối cùng, rốt cuộc – finally; at last
486 周末 – Danh từ – zhōumò – cuối tuần – weekend
487 主要 – Tính từ – zhǔyào – chủ yếu, chính – main; major; principal
488 注意 – Động từ – zhùyì – chú ý – pay attention to; take notice
489 住院 – Động từ – zhùyuàn – nằm viện, nhập viện – be hospitalized; stay in hospital
490 子 – Hậu tố – zi – hậu tố cấu tạo danh từ – noun suffix
491 字典 – Danh từ – zìdiǎn – từ điển – dictionary
492 自行车 – Danh từ – zìxíngchē – xe đạp – bicycle; bike
493 总 – Phó từ/(Động từ/Tính từ) – zǒng – luôn, thường; tổng, tổng cộng – always; overall; total
494 总是 – Phó từ – zǒngshì – luôn luôn – always; invariably
495 嘴 – Danh từ – zuǐ – miệng – mouth
496 最好 – Phó từ – zuìhǎo – tốt nhất là, nên – had better; preferably
497 最后 – Danh từ – zuìhòu – cuối cùng, sau cùng – last; final; finally
498 最近 – Danh từ – zuìjìn – gần đây, dạo gần đây – recently; lately
499 做客 – Động từ – zuòkè – làm khách, đến chơi nhà – be a guest; visit as a guest
500 作业 – Danh từ – zuòyè – bài tập, bài tập về nhà – homework; assignment

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Tác phẩm này đóng vai trò then chốt trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – công trình kiến thức đồ sộ được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9 kết hợp luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Với nền tảng học thuật sâu sắc, cuốn sách là kim chỉ nam giúp học viên củng cố vững chắc vốn từ vựng HSK 3, mở rộng cấu trúc ngữ pháp và sẵn sàng chinh phục các cấp độ cao hơn.

Giá trị chuyên môn và phương pháp đào tạo toàn diện

Được thiết kế chuẩn hóa theo khung HSK 9 cấp mới nhất, cuốn giáo trình không chỉ dừng lại ở việc cung cấp danh mục từ vựng đơn thuần. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng hệ thống bài học theo phương pháp phát triển đồng bộ 6 kỹ năng cốt lõi: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung.

Mỗi từ vựng HSK 3 trong giáo trình đều đi kèm với hệ thống ngữ pháp chi tiết, mẫu câu ứng dụng thực tế, các đoạn hội thoại giao tiếp chuẩn hóa và những công thức câu cố định thường xuất hiện trong các kỳ thi HSK và HSKK. Hệ thống bài tập củng cố kiến thức toàn diện cùng các đề thi thử mới nhất giúp người học làm chủ từ vựng một cách tự nhiên, ghi nhớ sâu và phản xạ linh hoạt trong cả thi cử lẫn giao tiếp đời sống.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Trung tâm đầu não chất xám

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 được lưu trữ hồ sơ và phát triển trực tiếp tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi tàng trữ nguồn chất xám cùng hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây không chỉ là không gian lưu trữ tài liệu mà còn là phòng nghiên cứu chất xám, trung tâm đầu não điều hành toàn bộ 4 hệ thống cốt lõi:

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU

Tại đây, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục nghiên cứu ngày đêm để cập nhật kiến thức mới và nâng cao chất lượng đào tạo, nhằm mang lại trải nghiệm học tập tối ưu nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Đột phá công nghệ BIG DATA và hệ sinh thái khép kín

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU còn là phòng nghiên cứu công nghệ đột phá tương lai, tích hợp hệ thống máy chủ cấu hình khủng cùng công nghệ xử lý dữ liệu BIG DATA. Nền tảng công nghệ này cho phép hệ thống liên tục cập nhật nội dung kiến thức HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp mỗi ngày. Học viên nhờ đó luôn được tiếp cận với các bộ đề thi thử, công thức làm bài và tài liệu luyện tập mới nhất.

Toàn bộ các tác phẩm giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, mang đến cho người học một giải pháp đào tạo toàn diện, độc quyền và chuẩn mực nhất.

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TỪ VỰNG HSK 3 THEO CHUẨN HSK 9 CẤP – KIỆT TÁC KINH ĐIỂN TIẾP NỐI CỦA THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU

Trong hành trình chinh phục tiếng Trung, từ vựng luôn được xem là “nền móng” vững chắc cho mọi kỹ năng. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những tác giả có sức ảnh hưởng hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ – đã cho ra đời tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp”. Đây không chỉ là một cuốn sách thông thường, mà là kiệt tác kinh điển tiếp theo đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).

1. Vị thế của giáo trình trong hệ thống đào tạo HSK 9 cấp

Khác với cách tiếp cận truyền thống chỉ dừng lại ở khung bậc HSK 6 cũ, tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất, giúp người học không chỉ nắm vững 600 từ vựng cốt lõi ở cấp độ 3 mà còn có cái nhìn xuyên suốt, kết nối liền mạch với các cấp bậc cao hơn. Điều này tạo ra lộ trình học tập liên thông, rút ngắn thời gian làm quen và tăng hiệu quả ghi nhớ nhờ sự sắp xếp khoa học theo chủ đề, ngữ cảnh thực tế.

2. Hệ sinh thái toàn diện – nơi chất xám được nuôi dưỡng và phát triển

“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3” không tồn tại đơn lẻ. Nó là một phần không thể tách rời trong Hệ sinh thái toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch của ChineMaster EDU. Toàn bộ nội dung được cập nhật liên tục, tích hợp các mẫu câu cố định, hội thoại thực tế, bài tập củng cố và các đề thi thử HSK – HSKK mới nhất. Mọi kiến thức đều được thiết kế bài bản, chuyên sâu, đáp ứng yêu cầu ngày càng khắt khe của kỳ thi năng lực Hán ngữ quốc tế.

3. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – trung tâm đầu não của chất xám

Theo nguồn tin, tác phẩm này được lưu trữ và bảo quản tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi hội tụ hàng vạn giáo trình độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Đây không chỉ là một thư viện thông thường mà còn là phòng nghiên cứu công nghệ đột phá, nơi tác giả ngày đêm nghiên cứu, phát triển dữ liệu BIG DATA và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) vào giảng dạy. Thư viện đóng vai trò là bộ não chiến lược, điều phối toàn bộ hệ thống đào tạo, nghiên cứu và phát triển, nhằm mang lại trải nghiệm tốt nhất cho cộng đồng học viên trên toàn thế giới.

Với mục tiêu đưa người học tiếp cận với kiến thức ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng thực hành hiện đại nhất, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống ChineMaster EDU không ngừng cập nhật, đổi mới phương pháp giảng dạy. Từ giáo trình từ vựng HSK 3 đến các cấp độ cao hơn, tất cả đều được xây dựng trên triết lý “lấy người học làm trung tâm”, kết hợp giữa kiến thức hàn lâm và ứng dụng thực tiễn, giúp học viên không chỉ vượt qua kỳ thi mà còn tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.

“Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp” là minh chứng sống động cho tâm huyết và đẳng cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp đào tạo Hán ngữ. Sự ra đời của tác phẩm này một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu của Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi duy nhất sở hữu hệ sinh thái giáo trình toàn diện, đồng bộ và tiên tiến, đồng hành cùng người học trên mọi chặng đường chinh phục tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp. Tất cả những điều đó tạo nên một thương hiệu giáo dục uy tín, mang tầm vóc quốc tế, góp phần lan tỏa tri thức Hán ngữ đến cộng đồng học viên khắp năm châu.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp – Tác phẩm kinh điển tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là bước nối tiếp quan trọng sau các giáo trình Từ vựng HSK 1 và các cấp độ trước đó, góp phần hoàn thiện lộ trình học từ vựng bài bản, khoa học và sát với yêu cầu thi cử hiện hành.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9, kết hợp luyện thi HSKK sơ – trung – cao cấp theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung được biên soạn chuyên sâu, chuyên biệt, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU – hệ sinh thái toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung HSK & HSKK.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 (cùng với các giáo trình từ vựng HSK khác theo chuẩn 9 cấp) được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster Education. Đây là nơi tàng trữ “chất xám” của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện không chỉ là kho tài liệu mà còn là phòng nghiên cứu “chất xám” ChineMaster EDU, trung tâm đầu não của toàn hệ thống. Tại đây, tác giả và đội ngũ liên tục nghiên cứu kiến thức mới, công nghệ mới, phát triển dữ liệu Big Data cho hệ thống máy chủ cấu hình mạnh, nhằm mang lại trải nghiệm học tập tốt nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU đồng thời là nơi hội tụ bốn trụ cột: hệ thống đào tạo, hệ thống nghiên cứu, hệ thống phát triển và hệ thống ứng dụng Hán ngữ. Nhờ đó, nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp được cập nhật liên tục mỗi ngày. Học viên được tiếp cận:

Hệ thống ngữ pháp tiếng Trung HSK/HSKK mới nhất

Mẫu câu và hội thoại thực tế

Cách vận dụng từ vựng HSK/HSKK trong ngữ cảnh

Công thức câu cố định thường xuất hiện trong đề thi

Bài tập củng cố toàn diện

Đề thi thử HSK/HSKK mới nhất

Tất cả đều được sáng tác, biên soạn và thiết kế bài bản, chuyên sâu, chỉ có trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education.

Giáo trình Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp không chỉ giúp người học nắm vững vốn từ ở mức trung cấp mà còn tạo nền tảng vững chắc để tiến tới các cấp cao hơn (HSK 4–9) và luyện thi HSKK. Đây là minh chứng cho định hướng lâu dài của ChineMaster EDU: xây dựng hệ thống giáo trình độc quyền, cập nhật liên tục và phục vụ toàn diện 6 kỹ năng, giúp học viên chinh phục chứng chỉ tiếng Trung một cách hiệu quả và bền vững.

Với sứ mệnh mang lại trải nghiệm học tập tốt nhất, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và bộ SIÊU giáo trình 10.000 quyển của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế là trung tâm chất xám hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam và cộng đồng học viên quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp theo trong hệ thống tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu của Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Tác phẩm được định hướng phục vụ quá trình xây dựng nền tảng từ vựng tiếng Trung theo lộ trình HSK 9 cấp, đồng thời hỗ trợ học viên phát triển năng lực sử dụng tiếng Trung một cách hệ thống, liên thông và thực tế.

Trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, từ vựng không được xem là một tập hợp các từ đơn lẻ cần ghi nhớ máy móc, mà được tổ chức thành một hệ thống kiến thức có tính liên kết giữa từ vựng, ngữ âm, ngữ pháp, mẫu câu, hội thoại, đọc hiểu, nghe hiểu, viết, gõ tiếng Trung và dịch tiếng Trung. Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 được đặt trong tổng thể chương trình đào tạo từ HSK 1 đến HSK 9, kết hợp với luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 trong hệ thống HSK 9 cấp

HSK 3 là giai đoạn quan trọng trong quá trình học tiếng Trung, bởi đây là cấp độ giúp người học chuyển từ việc tiếp nhận những mẫu câu và từ vựng cơ bản sang khả năng vận dụng tiếng Trung linh hoạt hơn trong nhiều tình huống giao tiếp và học tập.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 của Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng kết nối kiến thức từ HSK 1, HSK 2 lên HSK 3, đồng thời tạo nền tảng để người học tiếp tục phát triển lên các cấp độ HSK cao hơn.

Trọng tâm của giáo trình không chỉ nằm ở câu hỏi “từ này nghĩa là gì?”, mà còn mở rộng sang những vấn đề quan trọng hơn:

Từ này được phát âm như thế nào?
Từ này thuộc loại từ gì?
Từ này thường kết hợp với những từ nào?
Từ này được sử dụng trong cấu trúc câu nào?
Từ này có những cách dùng phổ biến nào?
Từ này có thể xuất hiện trong hội thoại thực tế ra sao?
Từ này được vận dụng như thế nào trong bài đọc HSK?
Từ này có thể được sử dụng như thế nào trong phần viết?
Từ này có liên quan như thế nào đến các từ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa?
Từ này có thể được sử dụng như thế nào trong kỹ năng nghe, nói và dịch tiếng Trung?

Chính cách tiếp cận theo hệ thống này giúp từ vựng HSK 3 trở thành một bộ phận của năng lực Hán ngữ tổng thể thay vì chỉ là danh sách từ cần học thuộc.

Từ vựng HSK 3 gắn liền với 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch

Một trong những định hướng quan trọng của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là đào tạo tiếng Trung theo 6 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch.

Vì vậy, quá trình học từ vựng HSK 3 được triển khai theo hướng vận dụng.

Kỹ năng Nghe tiếng Trung

Học viên từng bước nhận diện từ vựng HSK 3 trong câu nói, hội thoại và ngữ cảnh giao tiếp. Việc học từ kết hợp với âm tiết, thanh điệu, tốc độ nói và ngữ cảnh giúp tăng khả năng nghe hiểu tiếng Trung.

Kỹ năng Nói tiếng Trung

Từ vựng được đưa vào các mẫu câu và tình huống giao tiếp để người học có thể sử dụng chủ động thay vì chỉ nhận diện nghĩa của từ.

Kỹ năng Đọc tiếng Trung

Từ vựng HSK 3 được đặt trong câu, đoạn văn và nội dung đọc hiểu để học viên hình thành khả năng đoán nghĩa, phân tích cấu trúc và hiểu nội dung theo ngữ cảnh.

Kỹ năng Viết tiếng Trung

Người học được hướng tới khả năng sử dụng từ vựng HSK 3 để tạo câu, mở rộng câu và xây dựng đoạn văn tiếng Trung có cấu trúc.

Kỹ năng Gõ tiếng Trung

Trong môi trường học tập và làm việc hiện đại, khả năng gõ tiếng Trung bằng Pinyin là một năng lực thực tế quan trọng. Vì vậy, từ vựng HSK 3 cũng có thể được khai thác theo hướng kết hợp giữa chữ Hán, Pinyin và thao tác nhập liệu tiếng Trung.

Kỹ năng Dịch tiếng Trung

Từ vựng HSK 3 là nền tảng để người học từng bước hình thành khả năng chuyển đổi giữa tiếng Trung và tiếng Việt, đồng thời hiểu được sự khác biệt về cách biểu đạt giữa hai ngôn ngữ.

Học từ vựng HSK 3 theo hệ thống ngữ pháp tiếng Trung

Một từ vựng chỉ thực sự trở thành kiến thức sử dụng được khi người học biết đặt nó vào đúng cấu trúc ngữ pháp.

Do đó, giáo trình hướng tới sự kết hợp giữa:

Từ vựng → Pinyin → Nghĩa → Từ loại → Cấu trúc → Mẫu câu → Hội thoại → Bài tập → Vận dụng thực tế.

Ví dụ, thay vì chỉ ghi nhớ một từ tiếng Trung và nghĩa tiếng Việt, người học cần biết từ đó có thể đứng ở vị trí nào trong câu, kết hợp với thành phần nào và biểu đạt sắc thái gì.

Đây chính là phương pháp học từ vựng có hệ thống, giúp hạn chế tình trạng “biết từ nhưng không biết dùng”.

Giáo trình Từ vựng HSK 3 và lộ trình phát triển lên HSK 9

Trong hệ thống ChineMaster EDU, HSK 3 không phải là một điểm kết thúc mà là một mắt xích trong lộ trình HSK 1 đến HSK 9.

Có thể hình dung quá trình phát triển kiến thức theo hướng:

HSK 1 → HSK 2 → HSK 3 → HSK 4 → HSK 5 → HSK 6 → HSK 7 → HSK 8 → HSK 9.

Mỗi cấp độ tiếp tục mở rộng vốn từ, cấu trúc ngữ pháp, năng lực đọc hiểu, nghe hiểu, diễn đạt và khả năng vận dụng tiếng Trung.

Vì vậy, việc xây dựng nền tảng từ vựng HSK 3 vững chắc có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với người học muốn tiếp tục tiến lên HSK 4, HSK 5, HSK 6 và nhóm HSK 7–9.

Kết hợp HSK với HSKK

Bên cạnh hệ thống HSK 9 cấp, ChineMaster EDU còn xây dựng lộ trình luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp.

Từ vựng HSK 3 vì vậy có thể được khai thác đồng thời trong năng lực nói tiếng Trung. Người học không chỉ nhận biết mặt chữ mà còn cần từng bước chuyển hóa vốn từ thụ động thành vốn từ chủ động.

Quá trình này có thể được triển khai theo mô hình:

Học từ → nghe từ → đọc từ → đặt câu → nói câu → mở rộng hội thoại → vận dụng trong bài thi.

Đây là nền tảng quan trọng để người học phát triển năng lực giao tiếp bằng tiếng Trung một cách tự nhiên hơn.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 thuộc hệ thống Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển

Tác phẩm được giới thiệu như một bộ phận trong hệ thống SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ý tưởng của hệ thống này là phát triển kho giáo trình Hán ngữ theo chiều rộng và chiều sâu, bao phủ nhiều cấp độ, kỹ năng, chủ đề và lĩnh vực sử dụng tiếng Trung.

Từ nền tảng HSK 1, HSK 2 và HSK 3, hệ thống tiếp tục mở rộng lên HSK 4, HSK 5, HSK 6 và HSK 7–9; đồng thời phát triển các dòng giáo trình chuyên ngành, giáo trình kỹ năng, giáo trình luyện thi và giáo trình ứng dụng tiếng Trung trong đời sống cũng như công việc.

Trong cấu trúc đó, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 giữ vai trò xây dựng nền móng từ vựng trung gian, tạo cầu nối giữa giai đoạn sơ cấp và các cấp độ Hán ngữ cao hơn.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu trữ kho CHẤT XÁM Hán ngữ

Một điểm được nhấn mạnh trong hệ sinh thái ChineMaster EDU là Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi lưu trữ và tổ chức hệ thống tài liệu, giáo trình, dữ liệu và nội dung nghiên cứu Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phát triển.

Thư viện không chỉ được định hướng như một kho tài liệu học tiếng Trung, mà còn là không gian nghiên cứu, biên soạn và phát triển nội dung Hán ngữ chuyên sâu.

Tại đây, các nội dung liên quan đến từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu, hội thoại, bài đọc, bài nghe, bài viết, đề thi và phương pháp học tiếng Trung được tiếp tục nghiên cứu, chỉnh sửa và mở rộng.

Theo định hướng phát triển của ChineMaster EDU, hoạt động nghiên cứu Hán ngữ được triển khai liên tục nhằm xây dựng một hệ thống dữ liệu tiếng Trung ngày càng phong phú, có tính hệ thống và có khả năng phục vụ nhiều nhu cầu học tập khác nhau.

Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU đồng thời được định hướng như một trung tâm nghiên cứu và phát triển nội dung của toàn hệ thống.

Có thể khái quát hệ sinh thái này thành bốn cấu phần lớn:

Hệ thống Đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU

Tập trung vào hoạt động đào tạo tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9, HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp cùng các chương trình Hán ngữ chuyên sâu.

Hệ thống Nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU

Tập trung nghiên cứu từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu, phương pháp học, phương pháp giảng dạy và các lĩnh vực chuyên môn liên quan đến tiếng Trung.

Hệ thống Phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU

Tập trung xây dựng và phát triển giáo trình, bài giảng, bài tập, đề thi thử, dữ liệu Hán ngữ và các sản phẩm giáo dục mới.

Hệ thống Ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU

Đưa kiến thức Hán ngữ vào giao tiếp, học tập, thi cử, công việc, dịch thuật, kinh doanh và nhiều tình huống sử dụng tiếng Trung thực tế.

Bốn hệ thống này tạo thành một vòng tuần hoàn:

Nghiên cứu → Biên soạn → Đào tạo → Ứng dụng → Phản hồi → Nghiên cứu và phát triển tiếp.

Cập nhật kiến thức HSK và HSKK liên tục

Một đặc điểm quan trọng trong định hướng phát triển của ChineMaster EDU là việc liên tục cập nhật nội dung kiến thức tiếng Trung.

Các nhóm nội dung có thể bao gồm:

Từ vựng tiếng Trung HSK 1–9.
Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9.
Mẫu câu tiếng Trung HSK.
Công thức câu tiếng Trung cố định.
Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề.
Bài đọc hiểu tiếng Trung.
Bài nghe hiểu tiếng Trung.
Bài luyện viết tiếng Trung.
Bài tập củng cố từ vựng và ngữ pháp.
Nội dung luyện nói HSKK.
Đề thi thử HSK.
Đề thi thử HSKK.
Các bài luyện tập tổng hợp 6 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch.

Qua đó, người học có thể tiếp cận kiến thức tiếng Trung theo một hệ thống thống nhất thay vì phải học rời rạc từ nhiều nguồn khác nhau.

Giá trị của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3

Giá trị cốt lõi của giáo trình nằm ở việc đưa từ vựng HSK 3 vào trong một hệ thống học tập rộng hơn.

Đối với người mới học, giáo trình giúp củng cố nền tảng.

Đối với người đang học HSK 3, giáo trình giúp hệ thống hóa vốn từ.

Đối với người chuẩn bị học HSK 4 trở lên, giáo trình giúp củng cố phần kiến thức nền.

Đối với người luyện HSKK, vốn từ HSK 3 cung cấp nguồn ngữ liệu quan trọng để luyện khả năng diễn đạt bằng lời nói.

Đối với người học tiếng Trung phục vụ công việc, việc hiểu từ vựng theo ngữ cảnh và cấu trúc câu giúp tăng khả năng chuyển hóa kiến thức thành năng lực sử dụng thực tế.

Học từ vựng HSK 3 không chỉ để thi HSK 3

Một quan điểm quan trọng trong quá trình học tiếng Trung là không nên giới hạn việc học từ vựng chỉ trong mục tiêu vượt qua một kỳ thi.

HSK 3 có thể được xem như một tầng kiến thức trong quá trình xây dựng năng lực Hán ngữ dài hạn.

Khi học một từ, người học cần hướng tới khả năng:

Nhìn thấy hiểu – nghe thấy nhận ra – đọc hiểu – phát âm đúng – đặt câu được – nói được – viết được – gõ được – dịch được – vận dụng được.

Khi một từ vựng có thể được sử dụng trên nhiều kỹ năng như vậy, kiến thức mới thực sự trở thành năng lực.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm nằm trong định hướng phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của ChineMaster EDU (MASTEREDU).

Tác phẩm hướng tới việc xây dựng vốn từ vựng HSK 3 theo phương pháp hệ thống, liên kết từ vựng với ngữ âm, ngữ pháp, mẫu câu, hội thoại, bài đọc, bài nghe, kỹ năng viết, gõ và dịch tiếng Trung.

Trong tổng thể hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình này không đứng độc lập mà được đặt trong lộ trình HSK 1 đến HSK 9 kết hợp HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp, đồng thời gắn với định hướng phát triển SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 10000 quyển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng HSK 3 vì vậy không chỉ là những đơn vị từ vựng cần ghi nhớ để phục vụ kỳ thi, mà còn là một phần quan trọng trong quá trình xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung toàn diện. Thông qua hệ thống đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Hán ngữ, ChineMaster EDU hướng tới xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung có tính liên kết cao, trong đó kiến thức được nghiên cứu, biên soạn, cập nhật và đưa vào ứng dụng một cách liên tục.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ vì thế được định hướng như một mắt xích quan trọng trong hành trình phát triển năng lực tiếng Trung từ nền tảng HSK 1, HSK 2 lên HSK 3 và tiếp tục tiến tới các cấp độ HSK cao hơn, đồng thời từng bước hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung toàn diện trên 6 phương diện Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là tài liệu chuyên sâu dành cho học viên đang học tiếng Trung HSK 3, luyện thi chứng chỉ HSK 3 và xây dựng nền tảng từ vựng tiếng Trung theo hệ thống HSK 9 cấp.

Giáo trình được xây dựng theo định hướng học từ vựng không chỉ để ghi nhớ nghĩa của từng từ đơn lẻ mà còn phải biết cách sử dụng từ vựng trong câu, cách kết hợp từ, ngữ cảnh sử dụng, mẫu câu ứng dụng, hội thoại thực tế và vận dụng vào đầy đủ các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung HSK từ HSK 1 đến HSK 9, đồng thời kết hợp luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp thông qua hệ thống giáo trình tiếng Trung được nghiên cứu, biên soạn và phát triển liên tục bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Một trong những nền tảng cốt lõi của hệ thống này chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng nhằm bao phủ toàn diện hệ thống kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, từ tiếng Trung giao tiếp thực tế đến luyện thi HSK HSKK chuyên sâu.

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được thiết kế nhằm giúp học viên từng bước làm chủ hệ thống từ vựng cần thiết ở trình độ HSK 3.

Ở giai đoạn HSK 3, người học không còn chỉ dừng lại ở việc nhận biết những từ ngữ giao tiếp đơn giản mà bắt đầu phải xây dựng khả năng diễn đạt hoàn chỉnh hơn về học tập, công việc, sinh hoạt, giao tiếp xã hội, cảm xúc, thời gian, địa điểm, hoạt động thường ngày và nhiều tình huống thực tế khác.

Chính vì vậy, việc học từ vựng HSK 3 cần được tổ chức có hệ thống.

Học viên cần nắm được:

Chữ Hán của từng từ vựng HSK 3.
Phiên âm Pinyin chuẩn.
Thanh điệu tiếng Trung.
Từ loại.
Nghĩa tiếng Việt.
Nghĩa tiếng Anh.
Cách sử dụng từ trong câu.
Khả năng kết hợp từ.
Cụm từ thường gặp.
Mẫu câu HSK 3 có chứa từ vựng đó.
Ngữ cảnh giao tiếp thực tế.
Các từ gần nghĩa và từ dễ nhầm lẫn.
Cách sử dụng từ trong bài đọc HSK.
Cách nhận biết từ khi nghe.
Cách vận dụng vào phần viết.
Cách sử dụng khi nói tiếng Trung.
Cách gõ chữ Hán bằng bàn phím.
Cách dịch Trung – Việt và Việt – Trung.

Đây chính là phương pháp học từ vựng theo chiều sâu thay vì học thuộc lòng một danh sách từ đơn thuần.

Học từ vựng HSK 3 phải gắn với khả năng sử dụng thực tế

Một trong những nguyên tắc quan trọng trong Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp là người học phải biến từ vựng từ trạng thái “biết” thành trạng thái “sử dụng được”.

Biết nghĩa của một từ chưa đồng nghĩa với việc đã thực sự nắm vững từ đó.

Một từ vựng chỉ thực sự trở thành kiến thức chủ động của học viên khi người học có thể:

Nghe thấy và nhận ra từ đó.

Nhìn thấy chữ Hán và hiểu ngay nghĩa.

Đọc đúng phiên âm và thanh điệu.

Tự đặt câu với từ đó.

Dùng từ đó trong hội thoại.

Viết được câu hoàn chỉnh.

Gõ được chữ Hán bằng Pinyin.

Dịch chính xác trong hai chiều Trung – Việt và Việt – Trung.

Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung vào việc phát triển vốn từ theo hệ thống liên kết giữa từ vựng – ngữ pháp – mẫu câu – hội thoại – bài đọc – bài nghe – bài viết – dịch thuật.

Xây dựng nền tảng từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Trong hệ thống HSK 9 cấp, HSK 3 vẫn thuộc giai đoạn xây dựng nền móng ngôn ngữ vô cùng quan trọng.

Nếu nền tảng từ vựng HSK 1, HSK 2 và HSK 3 không chắc chắn thì khi bước sang các trình độ HSK 4, HSK 5, HSK 6 và đặc biệt là HSK 7, HSK 8, HSK 9, học viên sẽ rất dễ gặp khó khăn trong việc đọc hiểu, nghe hiểu, diễn đạt và xử lý những cấu trúc tiếng Trung phức tạp.

Do đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ chú trọng việc hình thành hệ thống từ vựng liên hoàn.

Từ một chữ Hán gốc, học viên có thể tiếp tục phát triển thành nhiều từ ghép.

Từ một từ vựng gốc, học viên tiếp tục phát triển thành cụm từ.

Từ cụm từ, học viên phát triển thành mẫu câu.

Từ mẫu câu, học viên phát triển thành đoạn hội thoại.

Từ hội thoại, học viên phát triển khả năng giao tiếp thực tế.

Phương pháp này giúp người học không bị rơi vào tình trạng học hàng trăm, hàng nghìn từ nhưng đến khi giao tiếp lại không biết phải sử dụng chúng như thế nào.

Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được phát triển theo một hệ sinh thái Hán ngữ toàn diện gồm bốn hệ thống chủ lực:

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.

Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU.

Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU.

Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU.

Bốn hệ thống này liên kết chặt chẽ với nhau để tạo nên một chu trình nghiên cứu – phát triển – đào tạo – ứng dụng kiến thức tiếng Trung.

Trong đó, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU đóng vai trò đặc biệt quan trọng bởi đây là nơi hình thành, phát triển và liên tục mở rộng hệ thống tri thức được đưa vào các giáo trình và chương trình đào tạo ChineMaster.

Kiến thức sau khi được nghiên cứu sẽ tiếp tục được phát triển thành:

Giáo trình tiếng Trung.
Giáo trình HSK.
Giáo trình HSKK.
Hệ thống từ vựng.
Hệ thống ngữ pháp.
Bài giảng.
Bài tập.
Hội thoại.
Mẫu câu.
Đề thi thử.
Tài liệu luyện nghe.
Tài liệu luyện đọc.
Tài liệu luyện viết.
Tài liệu luyện dịch.
Công cụ học tiếng Trung trực tuyến.
Hệ thống dữ liệu phục vụ đào tạo tiếng Trung.

Qua đó hình thành một hệ sinh thái học tiếng Trung có tính liên kết thay vì những tài liệu riêng lẻ, rời rạc.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education.

Đây là nơi tập trung hệ thống tài liệu, giáo trình, bài giảng và dữ liệu Hán ngữ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển trong quá trình xây dựng hệ sinh thái ChineMaster EDU.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU không đơn thuần chỉ thực hiện chức năng lưu trữ giáo trình mà còn được định hướng trở thành trung tâm nghiên cứu và phát triển tri thức Hán ngữ của toàn bộ hệ thống.

Tại đây, các nội dung liên quan đến HSK, HSKK, từ vựng, ngữ pháp, phát âm, hội thoại, dịch thuật và công nghệ giáo dục được liên tục nghiên cứu để phục vụ việc phát triển các chương trình học mới.

Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU cũng được xem là Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU, nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục nghiên cứu kiến thức mới, phương pháp giảng dạy mới và các giải pháp công nghệ mới phục vụ việc đào tạo tiếng Trung.

Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu là từng bước hoàn thiện hệ thống học liệu và mang lại trải nghiệm học tập ngày càng thuận tiện hơn cho cộng đồng học viên ChineMaster.

Từ quá trình nghiên cứu này, một lượng lớn dữ liệu liên quan đến tiếng Trung được hệ thống hóa thành những nhóm kiến thức chuyên biệt như:

BIG DATA từ vựng tiếng Trung.

BIG DATA từ vựng HSK 9 cấp.

BIG DATA chữ Hán.

BIG DATA ngữ pháp tiếng Trung.

BIG DATA mẫu câu HSK HSKK.

BIG DATA hội thoại tiếng Trung.

BIG DATA bài tập HSK.

BIG DATA đề thi HSK HSKK.

BIG DATA phiên âm Pinyin.

BIG DATA dịch thuật Trung – Việt.

BIG DATA dịch thuật Việt – Trung.

Việc xây dựng dữ liệu có hệ thống tạo nền tảng để phát triển các công cụ học tiếng Trung trực tuyến trong hệ sinh thái ChineMaster education.

Trung tâm đầu não của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU

Có thể xem Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU là trung tâm nghiên cứu kiến thức của toàn bộ hệ thống.

Từ trung tâm này, nội dung được đưa sang hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU để chuyển hóa thành giáo trình, bài học, phần mềm, ứng dụng và công cụ học tập.

Sau đó, các tài nguyên này được đưa vào hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU để sử dụng trực tiếp trong quá trình giảng dạy và luyện thi.

Cuối cùng, kiến thức tiếp tục được triển khai trong hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU để học viên có thể vận dụng tiếng Trung vào học tập, công việc, giao tiếp, biên phiên dịch và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau.

Nhờ đó hình thành chu trình:

Nghiên cứu → Phát triển → Đào tạo → Ứng dụng.

Đây cũng là nền tảng để hệ thống giáo trình ChineMaster EDU liên tục được mở rộng.

Liên tục cập nhật kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chú trọng việc liên tục cập nhật, hệ thống hóa và phát triển nội dung tiếng Trung phục vụ chương trình HSK 9 cấp và HSKK.

Các nội dung được phát triển bao gồm:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK.

Không chỉ trình bày công thức, mỗi cấu trúc ngữ pháp còn cần được giải thích cách dùng, vị trí trong câu, điều kiện sử dụng và các trường hợp dễ nhầm lẫn.

Mẫu câu tiếng Trung HSK HSKK.

Các mẫu câu giúp người học biến kiến thức từ vựng và ngữ pháp thành khả năng diễn đạt.

Hội thoại tiếng Trung HSK HSKK.

Hội thoại được sử dụng để đưa từ mới vào những tình huống có ngữ cảnh cụ thể, giúp người học hiểu cách nói tự nhiên.

Cách vận dụng thực tế từ vựng HSK HSKK.

Mỗi từ vựng không chỉ được giải nghĩa mà còn được triển khai thành cụm từ, câu ví dụ và tình huống giao tiếp.

Công thức câu tiếng Trung thường gặp trong các kỳ thi HSK HSKK.

Đây là những cấu trúc giúp học viên hình thành khả năng phản xạ và tổ chức câu tiếng Trung một cách chính xác.

Bài tập củng cố kiến thức HSK HSKK.

Bài tập được xây dựng nhằm kiểm tra khả năng nhận biết, ghi nhớ và vận dụng kiến thức.

Đề thi thử HSK HSKK.

Hệ thống đề thi thử giúp học viên làm quen với dạng bài, rèn tốc độ xử lý và xây dựng chiến lược làm bài phù hợp.

Giáo trình HSK 3 không chỉ là một bảng từ vựng

Điểm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ nằm ở việc không coi học từ vựng là quá trình đọc và ghi nhớ một danh sách chữ Hán.

Mỗi từ cần được đặt trong một hệ thống kiến thức.

Ví dụ, khi học một động từ tiếng Trung, người học cần biết:

Động từ đó mang nghĩa gì?

Có thể đi với những danh từ nào?

Có thể kết hợp với bổ ngữ nào?

Thường xuất hiện trong mẫu câu nào?

Có thể sử dụng với 了, 过 hay 着 hay không?

Dùng trong ngữ cảnh nói hay viết?

Có từ nào gần nghĩa?

Khác những từ gần nghĩa ở điểm nào?

Người Trung Quốc thường sử dụng trong tình huống nào?

Có thể xuất hiện trong đề thi HSK dưới hình thức nào?

Chỉ khi giải quyết được những câu hỏi này thì người học mới thực sự làm chủ từ vựng.

Học từ vựng thông qua cụm từ

Một phương pháp quan trọng trong giáo trình là học từ mới thông qua các cụm từ cố định và tổ hợp từ thường dùng.

Thay vì chỉ ghi nhớ một từ riêng lẻ, học viên được định hướng ghi nhớ các cụm kết hợp thường xuyên xuất hiện cùng từ đó.

Cách học này mang lại nhiều lợi ích.

Thứ nhất, học viên ghi nhớ từ lâu hơn.

Thứ hai, học viên hạn chế tình trạng đặt câu theo tư duy tiếng Việt.

Thứ ba, khả năng nói tiếng Trung tự nhiên hơn.

Thứ tư, tốc độ xử lý bài đọc và bài nghe HSK được nâng cao.

Thứ năm, khả năng viết câu tiếng Trung chính xác hơn.

Đây chính là bước chuyển từ học từ sang học cách sử dụng từ.

Học từ vựng HSK 3 thông qua mẫu câu

Sau khi nắm được nghĩa và cụm từ, học viên tiếp tục vận dụng từ mới vào những mẫu câu HSK 3.

Mẫu câu đóng vai trò cầu nối giữa từ vựng và giao tiếp.

Một từ có thể được sử dụng trong câu khẳng định, câu phủ định, câu nghi vấn, câu so sánh, câu chữ 把, câu chữ 被, câu có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng, bổ ngữ khả năng hoặc những cấu trúc khác tùy theo trình độ của học viên.

Việc luyện tập liên tục giúp người học hình thành phản xạ ngôn ngữ.

Khi gặp một từ mới, học viên không chỉ nghĩ đến nghĩa tiếng Việt mà có thể ngay lập tức liên tưởng đến một hoặc nhiều mẫu câu tiếng Trung.

Đây là mục tiêu quan trọng trong quá trình phát triển năng lực Hán ngữ.

Học từ vựng HSK 3 thông qua hội thoại thực tế

Từ vựng khi được đưa vào hội thoại sẽ trở nên dễ hiểu và dễ nhớ hơn.

Do đó, hệ thống ChineMaster EDU chú trọng việc đưa từ vựng vào những chủ đề quen thuộc như:

Gia đình.

Bạn bè.

Học tập.

Trường học.

Công việc.

Công ty.

Mua sắm.

Du lịch.

Ăn uống.

Giao thông.

Sức khỏe.

Thời tiết.

Sinh hoạt hàng ngày.

Sở thích.

Thời gian.

Kế hoạch.

Kinh nghiệm cá nhân.

Giao tiếp xã hội.

Thông qua các đoạn hội thoại, học viên có thể quan sát trực tiếp cách một từ được sử dụng trong ngữ cảnh.

Học HSK 3 theo hệ sinh thái 6 kỹ năng

Một đặc điểm xuyên suốt của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là phương pháp đào tạo toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.

Nghe tiếng Trung HSK 3

Học viên cần nhận biết được từ vựng khi từ đó xuất hiện trong câu nói tự nhiên.

Nói tiếng Trung HSK 3

Từ mới phải được chuyển hóa thành khả năng giao tiếp và phản xạ nói.

Đọc tiếng Trung HSK 3

Học viên cần nhanh chóng nhận diện chữ Hán, cụm từ và ý nghĩa của câu.

Viết tiếng Trung HSK 3

Người học phải biết vận dụng từ vựng và ngữ pháp để xây dựng câu hoàn chỉnh.

Gõ tiếng Trung HSK 3

Kỹ năng nhập chữ Hán bằng Pinyin giúp học viên sử dụng tiếng Trung hiệu quả trên máy tính và thiết bị di động.

Dịch tiếng Trung HSK 3

Việc luyện dịch Trung – Việt và Việt – Trung giúp kiểm tra mức độ hiểu sâu từ vựng, cấu trúc câu và ngữ cảnh.

Sáu kỹ năng này có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau và được phát triển đồng thời trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU.

Từ HSK 3 tiến lên HSK 4, HSK 5 và HSK 6

HSK 3 không phải là điểm kết thúc mà là một mắt xích trong hành trình từ HSK 1 đến HSK 9.

Khi hệ thống từ vựng HSK 3 đã được xây dựng chắc chắn, học viên có điều kiện thuận lợi hơn để tiếp tục bước vào HSK 4.

Sau đó là HSK 5, HSK 6 và các trình độ cao cấp HSK 7, HSK 8, HSK 9.

Vì vậy, học chắc từ vựng HSK 3 chính là đầu tư cho toàn bộ quá trình học tiếng Trung về sau.

Một nền tảng yếu sẽ khiến việc học trình độ cao trở nên ngày càng khó khăn.

Ngược lại, nền tảng từ vựng và ngữ pháp vững chắc sẽ giúp tốc độ phát triển ở các trình độ tiếp theo nhanh hơn rất nhiều.

Giáo trình nằm trong hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp là một phần trong hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Hệ thống này được định hướng bao phủ nhiều lĩnh vực học tiếng Trung khác nhau như:

Tiếng Trung HSK.

Tiếng Trung HSKK.

Tiếng Trung giao tiếp.

Ngữ pháp tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung.

Phát âm tiếng Trung.

Hán tự.

Dịch thuật Trung – Việt.

Dịch thuật Việt – Trung.

Tiếng Trung thương mại.

Tiếng Trung kinh tế.

Tiếng Trung kế toán.

Tiếng Trung tài chính.

Tiếng Trung ngân hàng.

Tiếng Trung xuất nhập khẩu.

Tiếng Trung logistics.

Tiếng Trung công xưởng.

Tiếng Trung sản xuất.

Tiếng Trung văn phòng.

Tiếng Trung chuyên ngành.

Mục tiêu cuối cùng là tạo ra một hệ thống tài liệu có khả năng hỗ trợ người học từ giai đoạn bắt đầu học tiếng Trung cho tới khi sử dụng Hán ngữ trong môi trường học thuật và nghề nghiệp chuyên sâu.

Kho CHẤT XÁM của hệ thống ChineMaster education

Các giáo trình, bài giảng, dữ liệu từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, bài tập và chương trình đào tạo được xây dựng qua quá trình nghiên cứu lâu dài tạo nên kho tri thức của hệ thống ChineMaster education.

Trong đó, mỗi giáo trình không tồn tại độc lập mà được liên kết với những giáo trình khác.

Từ vựng liên kết với ngữ pháp.

Ngữ pháp liên kết với mẫu câu.

Mẫu câu liên kết với hội thoại.

Hội thoại liên kết với luyện nghe và luyện nói.

Bài đọc liên kết với từ vựng và cấu trúc câu.

Bài viết liên kết với ngữ pháp và khả năng diễn đạt.

Dịch thuật liên kết toàn bộ các kiến thức trên.

Đây chính là tư duy xây dựng một hệ sinh thái Hán ngữ thống nhất thay vì tập hợp các tài liệu học tiếng Trung rời rạc.

Sứ mệnh phát triển hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU

Mục tiêu của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là liên tục nghiên cứu, hoàn thiện và phát triển nội dung để cộng đồng học viên ChineMaster có thể tiếp cận một hệ thống kiến thức tiếng Trung ngày càng đầy đủ và có tính ứng dụng cao.

Từ những bài học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu đến hệ thống kiến thức HSK 9 cấp và HSKK cao cấp, toàn bộ chương trình đều hướng đến khả năng sử dụng ngôn ngữ thực tế.

Người học không chỉ cần thi được HSK mà còn phải dùng được tiếng Trung.

Không chỉ cần biết từ vựng mà còn phải biết đặt câu.

Không chỉ hiểu ngữ pháp mà còn phải biết vận dụng.

Không chỉ đọc được mà còn phải nói được.

Không chỉ viết được mà còn phải gõ được.

Không chỉ hiểu tiếng Trung mà còn phải có khả năng chuyển đổi chính xác giữa tiếng Trung và tiếng Việt.

Đó chính là ý nghĩa của mô hình đào tạo toàn diện Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 và hành trình chinh phục HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là một mắt xích quan trọng trong hệ thống đào tạo liên tục từ HSK 1 đến HSK 9 của ChineMaster EDU.

Thông qua việc học từ vựng có hệ thống, phát triển cụm từ, luyện mẫu câu, ứng dụng ngữ pháp, thực hành hội thoại, luyện nghe, luyện đọc, luyện viết, gõ tiếng Trung và dịch thuật, học viên từng bước xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung toàn diện.

HSK 3 chính là giai đoạn quan trọng để chuyển từ nền tảng sơ cấp sang khả năng diễn đạt ngày càng phong phú hơn.

Bởi vậy, việc xây dựng một hệ thống từ vựng HSK 3 chắc chắn sẽ tạo tiền đề trực tiếp cho việc học HSK 4, HSK 5, HSK 6 và tiến tới chinh phục HSK 7, HSK 8, HSK 9.

Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, quá trình học tập này được liên kết với hệ thống nghiên cứu, phát triển, đào tạo và ứng dụng nhằm tạo thành một chu trình kiến thức thống nhất.

ChineMaster EDU – Hệ sinh thái Hán ngữ toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung HSK và HSKK.

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục là một phần trong hành trình xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của ChineMaster EDU, hướng tới mục tiêu giúp cộng đồng học viên từng bước nắm chắc từ vựng, làm chủ ngữ pháp, phát triển khả năng giao tiếp và tiến tới sử dụng tiếng Trung một cách toàn diện trong học tập, thi cử cũng như công việc thực tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp – Dấu mốc tiếp nối trong hành trình chinh phục toàn bộ hệ thống từ vựng tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Sau khi hai tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 và Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp đã được giới thiệu tới cộng đồng học viên ChineMaster trên khắp cả nước và cả những học viên người Việt đang sinh sống, học tập, làm việc tại nước ngoài, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt tác phẩm thứ ba trong bộ giáo trình từ vựng chín cấp độ: Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp. Đây không đơn thuần là một cuốn sách nối tiếp về mặt số thứ tự, mà còn là một mắt xích quan trọng đánh dấu bước chuyển từ giai đoạn làm quen tiếng Trung sang giai đoạn bắt đầu sử dụng tiếng Trung một cách chủ động trong giao tiếp hàng ngày, học tập và các tình huống thực tế đơn giản.

Vị trí của Giáo trình Từ vựng HSK 3 trong hệ thống chín cấp độ

Nếu như HSK 1 và HSK 2 tập trung xây dựng nền móng từ vựng cơ bản nhất, giúp người học làm quen với cách phát âm, thanh điệu, chữ Hán đơn giản và những mẫu câu ngắn gọn phục vụ giao tiếp sơ cấp, thì HSK 3 đánh dấu bước ngoặt khi khối lượng từ vựng tăng lên đáng kể, cấu trúc ngữ pháp trở nên phức tạp hơn và người học bắt đầu phải xử lý những đoạn hội thoại có nhiều lớp nghĩa, nhiều tình huống giao tiếp đa dạng hơn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu tiếng Trung trong nhiều năm, đã nhận thấy rằng đây chính là giai đoạn nhiều học viên dễ nản lòng nhất vì khối lượng kiến thức tăng vọt so với hai cấp độ trước. Chính vì vậy, giáo trình từ vựng HSK 3 được biên soạn theo phương pháp tiếp cận riêng biệt, không đơn thuần liệt kê từ vựng mà lồng ghép cách vận dụng thực tế, mẫu câu minh họa sống động và hệ thống bài tập củng cố giúp học viên ghi nhớ từ vựng một cách bền vững thay vì học thuộc lòng máy móc.

Toàn bộ tác phẩm được đặt trong khuôn khổ chuẩn HSK 9 cấp, nghĩa là từng đơn vị từ vựng ở cấp độ 3 đều được biên soạn với tầm nhìn liên thông tới các cấp độ cao hơn, giúp học viên khi học xong không bị đứt quãng kiến thức mà có thể tiếp tục leo lên HSK 4, HSK 5 và xa hơn nữa một cách liền mạch, có hệ thống.

Đặc điểm nội dung và phương pháp biên soạn

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế theo hướng gắn liền từ vựng với ngữ cảnh sử dụng thực tế. Mỗi từ vựng mới không chỉ được trình bày với phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt mà còn đi kèm mẫu câu tiếng Trung ứng dụng, giúp học viên hình dung được cách sử dụng từ đó trong giao tiếp hàng ngày, trong học tập hoặc trong các tình huống thi cử. Cách tiếp cận này phản ánh đúng tinh thần xuyên suốt của toàn bộ hệ thống giáo trình do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn: học từ vựng phải đi đôi với vận dụng, tránh tình trạng học viên thuộc từ nhưng không biết dùng khi giao tiếp thực tế.

Bên cạnh đó, tác phẩm còn chú trọng vào việc củng cố kiến thức ngữ pháp tiếng Trung ở mức độ tương ứng với HSK 3, các công thức câu cố định thường xuất hiện trong đề thi, cùng hệ thống bài tập được thiết kế bài bản để học viên tự kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức sau mỗi phần học. Đây là những yếu tố giúp giáo trình không chỉ phục vụ mục đích học từ vựng đơn thuần mà còn hỗ trợ trực tiếp cho quá trình ôn luyện và tham gia kỳ thi HSK 3 cũng như kỳ thi HSKK ở cấp độ tương ứng.

Vị trí lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Cũng như các tác phẩm khác trong kho tàng trước tác đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp được lưu trữ hồ sơ đầy đủ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được biết đến với tên gọi Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster Education. Đây chính là nơi tàng trữ toàn bộ chất xám của tác giả, là kết tinh của quá trình nghiên cứu không ngừng nghỉ nhằm liên tục cập nhật kiến thức mới, công nghệ mới để nâng cao chất lượng trải nghiệm học tập cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, hay còn gọi là Phòng nghiên cứu Chất xám ChineMaster EDU, đóng vai trò là trung tâm đầu não của toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, kết nối bốn nhánh chức năng cốt lõi: hệ thống đào tạo Hán ngữ, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ, hệ thống phát triển Hán ngữ và hệ thống ứng dụng Hán ngữ. Đây cũng là nơi diễn ra các hoạt động nghiên cứu công nghệ mang tính đột phá và phát triển dữ liệu lớn phục vụ cho hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình mạnh mẽ, đảm bảo khả năng vận hành ổn định cho toàn bộ nền tảng học tập trực tuyến.

Sự liên kết với hệ sinh thái sáu kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 không tồn tại độc lập mà là một mảnh ghép trong hệ sinh thái toàn diện sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung theo chuẩn HSK và HSKK mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng. Từ vựng học được trong giáo trình này sẽ được vận dụng xuyên suốt trong các học phần luyện nghe, luyện nói, luyện đọc hiểu, luyện viết chữ Hán, luyện gõ tiếng Trung trên bàn phím và luyện dịch thuật Việt – Trung, Trung – Việt. Chính sự liên kết chặt chẽ này giúp học viên không học từ vựng một cách rời rạc mà có thể vận dụng ngay vào từng kỹ năng cụ thể, tạo nên một quá trình học tập khép kín và hiệu quả.

Toàn bộ nội dung tri thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp trong hệ thống ChineMaster EDU đều được cập nhật liên tục mỗi ngày, bao gồm ngữ pháp mới nhất, mẫu câu, hội thoại thực tế, cách vận dụng từ vựng, công thức câu cố định thường gặp trong đề thi, bài tập củng cố kiến thức toàn diện và các đề thi thử mới nhất. Tất cả những nội dung này đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp sáng tác, biên soạn và thiết kế một cách bài bản, chuyên sâu, chuyên biệt, và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education, không được sao chép hay xuất bản tại bất kỳ đơn vị đào tạo nào khác.

Ý nghĩa đối với người học trong hành trình chinh phục HSK 9 cấp

Với những học viên đã hoàn thành hai cuốn giáo trình từ vựng HSK 1 và HSK 2, việc tiếp tục học Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp chính là bước đi tất yếu trong lộ trình chinh phục toàn bộ hệ thống chín cấp độ tiếng Trung. Tác phẩm này không chỉ giúp học viên mở rộng vốn từ vựng mà còn củng cố nền tảng ngữ pháp và kỹ năng vận dụng thực tế, chuẩn bị hành trang vững chắc để tiếp tục chinh phục các cấp độ cao hơn trong hệ thống Siêu giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tất cả đều được lưu giữ và phát triển không ngừng tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp – Tác phẩm kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Trong hành trình chinh phục tiếng Trung, việc lựa chọn một giáo trình bài bản, khoa học và bám sát hệ thống thi cử mới nhất luôn là yếu tố then chốt quyết định thành công. Hiểu được điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một trong những tác giả giáo trình Hán ngữ hàng đầu tại Việt Nam, đã cho ra đời bộ Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp – một tác phẩm kinh điển tiếp theo trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong phương pháp giảng dạy và học tập tiếng Trung.

1. Sứ mệnh của giáo trình trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 là một “siêu tác phẩm” nằm trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển đồ sộ. Đây là sản phẩm của cả một quá trình nghiên cứu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho các học viên ở trình độ sơ trung cấp, giúp họ xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc để tiến tới các cấp độ cao hơn trong chuẩn HSK 9 cấp mới.

Cuốn sách là cầu nối hoàn hảo giữa kiến thức cơ bản và khả năng vận dụng thực tế, đồng thời là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc luyện thi HSK (từ cấp 1 đến 9) và HSKK (Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp). Với phương châm “học đi đôi với hành”, giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng mà còn tích hợp ngữ pháp, mẫu câu và tình huống hội thoại thực tế, giúp người học phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch.

2. Kho tàng chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm được lưu trữ và bảo quản tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi được ví như “trung tâm đầu não” của toàn bộ hệ thống Hán ngữ ChineMaster. Đây không chỉ là một thư viện thông thường mà còn là phòng nghiên cứu CHẤT XÁM, nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ chuyên gia ngày đêm miệt mài nghiên cứu, phát triển kiến thức mới và ứng dụng công nghệ hiện đại vào giáo dục.

Tại đây, mỗi nội dung trong giáo trình đều được chắt lọc từ những nghiên cứu thực tiễn, kết hợp với xu hướng ra đề thi mới nhất, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu sâu sắc cách vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và làm bài thi. Kho tư liệu khổng lồ này cũng là cơ sở để phát triển dữ liệu BIG DATA cho hệ thống máy chủ ChineMaster, mở ra tiềm năng ứng dụng công nghệ đột phá trong đào tạo tiếng Trung.

3. Nội dung vượt trội và phương pháp học tập toàn diện

Điểm đặc biệt của giáo trình nằm ở việc hệ thống hóa từ vựng HSK 3 theo chuẩn 9 cấp mới, thay vì bám theo khung cũ 6 cấp. Điều này giúp người học tiếp cận sớm với lộ trình mới, tăng khả năng thích ứng và đạt kết quả cao trong các kỳ thi quốc tế. Các chủ điểm nổi bật của sách bao gồm:

Hệ thống từ vựng chi tiết theo chủ đề với giải thích nghĩa, cách dùng và các cụm từ mở rộng.

Tích hợp công thức câu cố định thường xuất hiện trong đề thi HSK và HSKK.

Các bài tập củng cố và đề thi thử được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát cấu trúc đề thi thật.

Luyện hội thoại và tình huống giao tiếp thực tế, giúp phát triển kỹ năng Nói và Nghe một cách tự nhiên.

Tất cả nội dung được trình bày một cách khoa học, logic và sinh động, đảm bảo phù hợp với mọi đối tượng học viên, từ người tự học đến các lớp học có giáo viên hướng dẫn.

4. Hệ sinh thái toàn diện ChineMaster EDU – Nền tảng đột phá cho người học tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 không tồn tại biệt lập mà là một phần của hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU rộng lớn. Đây là hệ sinh thái duy nhất tại Việt Nam đào tạo toàn diện 6 kỹ năng, kết hợp giữa kiến thức học thuật và ứng dụng công nghệ hiện đại.

Hàng ngày, hệ thống ChineMaster EDU liên tục cập nhật các bài giảng mới, tài liệu bổ trợ và các bản tin ngữ pháp, mẫu câu mới nhất để cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nguồn tri thức phong phú và cập nhật. Sự đồng bộ giữa giáo trình, bài giảng trực tuyến và công cụ luyện thi thông minh đã tạo nên một lộ trình học tập khép kín, hiệu quả và bền vững cho người học ở mọi cấp độ.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là cuốn cẩm nang không thể thiếu cho bất kỳ ai đang theo đuổi chứng chỉ HSK và HSKK. Không chỉ là một tác phẩm kinh điển, đây còn là minh chứng sống động cho sự cống hiến và tâm huyết của tác giả trong việc đưa nền giáo dục Hán ngữ Việt Nam vươn tầm quốc tế.

Hãy để Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ChineMaster trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung của bạn. Với những giá trị “chất xám” được kết tinh từ hàng vạn tác phẩm và sự hỗ trợ công nghệ đột phá, thành công trong các kỳ thi HSK và HSKK sẽ không còn là khoảng cách xa vời.

ChineMaster EDU – Hệ sinh thái toàn diện 6 kỹ năng, nơi giấc mơ tiếng Trung của bạn trở thành hiện thực!

Hành Trình Kiến Tạo Hệ Sinh Thái Giáo Dục Đỉnh Cao: Giải Mã Bức Tranh Toàn Cảnh Về Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng HSK 3 Chuẩn 9 Cấp Của ChineMaster EDU

Trong kỷ nguyên hội nhập toàn cầu, khi tiếng Trung Quốc đã và đang khẳng định vị thế là một trong những ngôn ngữ quyền lực nhất thế giới, việc làm chủ ngôn ngữ này không còn giới hạn ở mức độ giao tiếp cơ bản. Sự chuyển dịch tiêu chuẩn đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế sang hệ thống HSK 9 cấp độ đã đặt ra một thách thức lớn, đồng thời cũng là một cơ hội bứt phá cho những người học thực sự nghiêm túc. Đứng trước sự chuyển mình mang tính lịch sử đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định tầm nhìn vĩ mô và vị thế tiên phong của mình bằng việc cho ra mắt kiệt tác giáo dục mới nhất: Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp. Đây không chỉ đơn thuần là một ấn phẩm ngôn ngữ học, mà là một bước ngoặt mang tính cách mạng, một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo được định hình và phát triển trọn vẹn trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).

Sự Mệnh Cao Cả Của Bộ “Siêu Giáo Trình” 10.000 Quyển

Để hiểu được giá trị cốt lõi của Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp, chúng ta cần phải nhìn nhận nó trong một bức tranh tổng thể khổng lồ. Tác phẩm này là một mảnh ghép vô cùng quan trọng, được chắt lọc tinh hoa từ bộ “Siêu giáo trình Hán ngữ” đồ sộ lên tới 10.000 quyển do chính tay Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn. Khối lượng tác phẩm khổng lồ này minh chứng cho một sức lao động trí óc phi thường, một sự cống hiến không mệt mỏi và niềm đam mê cháy bỏng với sự nghiệp giáo dục.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được xây dựng như một nền tảng chuyên biệt và toàn diện nhất hiện nay. Nền tảng này không chỉ dừng lại ở việc đào tạo học viên thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9, mà còn mang đến một giải pháp học tập song hành vô cùng tinh tế: kết hợp luyện thi HSK với luyện thi khẩu ngữ quốc tế HSKK ở cả ba cấp độ Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. Phương pháp đào tạo kép này giải quyết triệt để vấn đề “học câm, học điếc” mà nhiều người học ngoại ngữ thường mắc phải, giúp học viên biến những khối từ vựng và ngữ pháp khô khan thành phản xạ giao tiếp sắc bén trong môi trường thực tế.

Thư Viện Hán Ngữ ChineMaster EDU: Nơi Tàng Trữ “Chất Xám” Vô Giá

Toàn bộ hồ sơ tài liệu, bản thảo gốc và các công trình nghiên cứu xoay quanh Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 cũng như hàng vạn tác phẩm độc quyền khác đều được bảo mật và lưu trữ cẩn trọng tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Tuy nhiên, khái niệm “thư viện” tại hệ thống giáo dục này đã vượt xa khỏi định nghĩa truyền thống về một không gian lưu trữ sách vở.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU thực chất là một “Thánh đường trí tuệ”, nơi hội tụ và tàng trữ toàn bộ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là không gian thiêng liêng mà người thầy giáo, người tác giả tâm huyết này đã dành trọn vẹn những tháng ngày miệt mài, liên tục ngày đêm nghiên cứu những luồng kiến thức mới nhất từ giới hàn lâm ngôn ngữ học. Mục tiêu và sứ mệnh cao cả nhất của quá trình nghiên cứu không ngừng nghỉ này là nhằm phát triển hàm lượng chất xám ngày càng vượt trội hơn, từ đó đem lại những trải nghiệm học tập tối ưu, hiệu quả và mang tính cá nhân hóa cao nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Sự Đột Phá Của Công Nghệ BIG DATA Và Trung Tâm Đầu Não Đẳng Cấp

Điểm khác biệt làm nên sức mạnh vô song của ChineMaster EDU chính là sự tiên phong trong việc đưa công nghệ tương lai vào phục vụ giáo dục. Thư viện Hán ngữ (Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM) cũng chính là một phòng thí nghiệm công nghệ giáo dục mang tính đột phá tương lai. Nơi đây là đại bản doanh phát triển và xử lý dữ liệu BIG DATA, được vận hành bởi một hệ thống máy chủ ChineMaster mang cấu hình cực KHỦNG.

Công nghệ Big Data cho phép hệ thống phân tích hàng triệu dữ liệu về thói quen học tập, các lỗi sai thường gặp, và tốc độ tiếp thu của học viên. Từ đó, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU đóng vai trò là trung tâm đầu não điều phối toàn bộ các hoạt động của hệ sinh thái, chia thành bốn trụ cột vững chắc hoạt động liên kết và bổ trợ lẫn nhau:

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU: Chịu trách nhiệm triển khai và truyền đạt kiến thức trực tiếp đến người học thông qua các phương pháp sư phạm hiện đại.

Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU: Phân tích các xu hướng ngôn ngữ, cấu trúc đề thi mới và tâm lý tiếp nhận của học viên.

Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU: Kiến tạo nên các sản phẩm giáo dục, giáo trình mới, cập nhật các module học thuật để bắt kịp sự vận động của ngôn ngữ.

Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU: Đưa các kết quả nghiên cứu vào nền tảng thực tiễn, tạo ra các công cụ, phần mềm tối ưu hóa quá trình tự học và tương tác.

Tinh Hoa Hội Tụ: Sức Sống Của Nền Tảng Cập Nhật Kiến Thức Liên Tục

Một ngôn ngữ muốn tồn tại và phát triển thì phải luôn vận động theo nhịp sống thời đại, và hệ thống giáo dục giảng dạy ngôn ngữ đó cũng không thể đứng yên. Điểm tự hào lớn nhất của Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chính là khả năng cập nhật nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp liên tục từng ngày.

Sự tận tụy này đảm bảo rằng cộng đồng học viên ChineMaster luôn là những người đầu tiên tiếp cận được với những hệ thống kiến thức tinh hoa và chuẩn xác nhất:

Hệ thống ngữ pháp tiếng Trung HSK và HSKK mới nhất được phân tích mổ xẻ chi tiết, loại bỏ hoàn toàn những cấu trúc rườm rà, lỗi thời.

Kho tàng mẫu câu tiếng Trung và các đoạn hội thoại HSK, HSKK được xây dựng dựa trên bối cảnh giao tiếp của con người hiện đại trong môi trường công sở, thương mại và đời sống.

Phương pháp hướng dẫn vận dụng thực tế từ vựng, biến từ vựng thụ động trên trang giấy thành ngôn ngữ chủ động trong tư duy người học.

Hệ thống hóa các công thức câu tiếng Trung cố định thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi HSK và HSKK, giúp học viên giải quyết nhanh gọn các câu hỏi tư duy logic.

Kho bài tập củng cố kiến thức toàn diện cùng các bộ đề thi thử HSK, HSKK mới nhất, liên tục được bám sát theo độ khó thực tế của hội đồng thi quốc tế.

Tất cả những tinh hoa tri thức này đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp sáng tác, biên soạn và thiết kế một cách vô cùng bài bản, chuyên sâu và mang tính chuyên biệt tuyệt đối.

Hệ Sinh Thái Độc Quyền Toàn Diện Sáu Kỹ Năng Khác Biệt

Sự cam kết về chất lượng và bảo vệ bản quyền trí tuệ được thể hiện qua việc tất cả các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm cả Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 chuẩn 9 cấp, chỉ được phép xuất hiện và lưu hành duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.

Khi gia nhập vào hệ sinh thái này, học viên không chỉ đơn thuần là học một ngoại ngữ, mà đang được đào tạo trong một môi trường toàn diện 6 kỹ năng đỉnh cao: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung HSK và HSKK. Sự bổ sung mang tính tiên phong của kỹ năng “Gõ” (thao tác đánh máy tính văn bản tiếng Trung tốc độ cao) và kỹ năng “Dịch” (tư duy chuyển ngữ chuyên nghiệp dành cho dân phiên dịch, biên dịch) chính là vũ khí chiến lược tối thượng. Nó trang bị cho học viên ChineMaster một lợi thế cạnh tranh tuyệt đối khi bước ra thị trường lao động khắc nghiệt, sẵn sàng đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất của các tập đoàn đa quốc gia. Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp thực sự là một tượng đài tri thức, dẫn dắt người học chinh phục những đỉnh cao mới trong hành trình làm chủ ngôn ngữ và vươn ra biển lớn.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Tác phẩm kinh điển tiếp theo trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, tiếp nối chuỗi thành công của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà là kết tinh của quá trình nghiên cứu chuyên sâu, biên soạn công phu và định hướng dài hạn nhằm giúp người học tiếng Trung chinh phục chứng chỉ HSK từ cấp độ 1 đến cấp độ 9 theo khung chuẩn mới nhất, đồng thời kết hợp luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp một cách toàn diện.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU được xây dựng như một nền tảng chuyên sâu, chuyên biệt dành riêng cho việc đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9. Điểm đặc biệt của hệ thống này chính là sự kết hợp chặt chẽ giữa kiến thức ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng giao tiếp và luyện thi thực chiến, tất cả đều dựa trên bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Mỗi quyển trong bộ giáo trình đều được thiết kế theo lộ trình logic, khoa học, giúp học viên từng bước nâng cao năng lực ngôn ngữ một cách vững chắc và bền vững.

Giáo trình Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp nằm trong chuỗi các tác phẩm quan trọng của tác giả. Trước đó, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp đã được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster Education. Đây là nơi tàng trữ “chất xám” quý giá của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã sáng tạo nên hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện không chỉ đơn thuần là kho lưu trữ tài liệu, mà còn là không gian nghiên cứu sống động, nơi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dành trọn tâm huyết, ngày đêm nghiên cứu kiến thức mới, công nghệ mới và phương pháp giảng dạy tiên tiến. Mục tiêu xuyên suốt của ông và đội ngũ ChineMaster EDU là không ngừng phát triển “chất xám” ngày càng vượt trội, từ đó mang lại trải nghiệm học tập tốt nhất, hiệu quả nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Có thể nói, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU (hay còn gọi là Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU) chính là trung tâm đầu não của toàn bộ hệ thống. Tại đây, các hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng được triển khai đồng bộ, bao gồm:

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU

Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU

Không chỉ dừng lại ở việc biên soạn giáo trình, Thư viện còn đóng vai trò là phòng thí nghiệm công nghệ mang tính đột phá, nơi dữ liệu Big Data được thu thập, phân tích và tối ưu hóa để phục vụ hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình mạnh mẽ. Nhờ đó, nội dung kiến thức luôn được cập nhật liên tục, chính xác và phù hợp với xu hướng thi cử cũng như nhu cầu thực tế của người học.

Một trong những điểm mạnh nổi bật của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là khả năng cập nhật nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp mỗi ngày. Học viên không chỉ tiếp cận được hệ thống ngữ pháp mới nhất, mà còn được cung cấp đầy đủ các mẫu câu thực tế, hội thoại sinh động, cách vận dụng từ vựng linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, các công thức câu cố định thường xuất hiện trong kỳ thi HSK – HSKK, cùng hệ thống bài tập củng cố kiến thức toàn diện. Bên cạnh đó, các đề thi thử HSK – HSKK được biên soạn mới liên tục, bám sát cấu trúc đề thi chính thức, giúp học viên làm quen với áp lực phòng thi và nâng cao khả năng phản xạ.

Tất cả những nội dung này đều được sáng tác, biên soạn và thiết kế một cách bài bản, chuyên sâu, chuyên biệt bởi chính tác giả Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ nghiên cứu của ChineMaster EDU. Điều quan trọng hơn cả là toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU – một hệ sinh thái toàn diện bao quát 6 kỹ năng cốt lõi: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung HSK và HSKK. Việc tích hợp đầy đủ 6 kỹ năng giúp học viên không bị mất cân bằng trong quá trình học, đồng thời phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ một cách thực tế và chuyên nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp chính là minh chứng rõ nét cho triết lý giáo dục của ChineMaster EDU: lấy người học làm trung tâm, lấy chất lượng làm gốc, lấy sự cập nhật liên tục làm động lực phát triển. Với những giá trị vượt trội về nội dung, phương pháp và tính độc quyền, tác phẩm này tiếp tục khẳng định vị thế của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU như một trong những nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín, chuyên sâu và toàn diện nhất hiện nay tại Việt Nam cũng như trong cộng đồng người học tiếng Trung trên thế giới.

Học viên khi tiếp cận giáo trình này sẽ không chỉ nắm vững hệ thống từ vựng HSK 3 theo khung chuẩn mới, mà còn được trang bị tư duy ngôn ngữ vững chắc, kỹ năng vận dụng linh hoạt và sự tự tin cần thiết để chinh phục các cấp độ cao hơn trong hành trình học tiếng Trung của mình.

Hành Trình Chinh Phục Đỉnh Cao Ngôn Ngữ Cùng Giáo Trình Hán Ngữ Từ Vựng HSK 3 Theo Chuẩn HSK 9 Cấp

Trong kỷ nguyên hội nhập toàn cầu, tiếng Trung không chỉ đơn thuần là một công cụ giao tiếp mà đã trở thành chiếc chìa khóa vạn năng mở ra vô số cơ hội thăng tiến và phát triển. Đứng trước sự thay đổi liên tục của các tiêu chuẩn đánh giá năng lực ngôn ngữ, đặc biệt là sự chuyển dịch sang hệ thống HSK 9 cấp mới, việc tìm kiếm một tài liệu học tập chuẩn mực và đón đầu xu hướng là điều vô cùng cấp thiết đối với mọi học viên.

Thấu hiểu sâu sắc nhu cầu đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dồn tâm huyết kiến tạo và chính thức ra mắt siêu phẩm tiếp theo: Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, đánh dấu một bước tiến mới trong hệ thống giáo dục của ChineMaster EDU (MASTEREDU).

Mảnh Ghép Hoàn Hảo Trong “Siêu Giáo Trình” 10.000 Quyển

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp không tồn tại độc lập mà là một phần tinh hoa nằm trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ gồm 10.000 quyển do chính tay Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Sự đồ sộ của bộ giáo trình này minh chứng cho một tầm nhìn vĩ mô và sự cống hiến không mệt mỏi của tác giả dành cho cộng đồng người học tiếng Trung.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU từ lâu đã được biết đến là nền tảng đào tạo chuyên nghiệp hàng đầu, tập trung vào việc luyện thi chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9. Điểm tạo nên sự khác biệt và vượt trội của nền tảng này chính là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa việc luyện thi HSK và luyện thi khẩu ngữ HSKK ở cả ba cấp độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. Sự kết hợp này đảm bảo học viên không chỉ nắm vững nền tảng ngữ pháp, từ vựng để vượt qua các bài thi viết, mà còn phát triển toàn diện kỹ năng nghe nói, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu giao tiếp thực tế.

Thư Viện Hán Ngữ ChineMaster EDU: Nơi Hội Tụ Tinh Hoa Chất Xám

Mỗi trang sách, mỗi bài học trong Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 đều được lưu trữ và bảo chứng tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây không chỉ là một thư viện lưu trữ tài liệu đơn thuần, mà là nơi tàng trữ toàn bộ “chất xám” và là kho báu tri thức của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã thai nghén và cho ra đời hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Hơn thế nữa, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU còn đóng vai trò là một phòng nghiên cứu chuyên sâu. Tại đây, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ của mình liên tục làm việc ngày đêm, không ngừng nghiên cứu những kiến thức ngôn ngữ học mới nhất và cập nhật những xu hướng ra đề thi hiện hành. Mục tiêu tối thượng và sứ mệnh cốt lõi của quá trình nghiên cứu này là mang đến trải nghiệm học tập tối ưu, hiệu quả và khác biệt nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới.

Trung Tâm Đầu Não Và Sức Mạnh Của Công Nghệ BIG DATA

Một điểm nhấn mang tính đột phá làm nên tên tuổi của hệ sinh thái ChineMaster chính là việc ứng dụng công nghệ tương lai vào giáo dục. Phòng nghiên cứu chất xám ChineMaster EDU đồng thời là trung tâm công nghệ đầu não, được vận hành bởi hệ thống máy chủ mang cấu hình cực “khủng”.

Nhờ hệ thống máy chủ này, nền tảng sở hữu khả năng xử lý và phát triển dữ liệu BIG DATA một cách ưu việt. Hệ sinh thái này được chia thành bốn trụ cột vững chắc, vận hành đồng bộ và hỗ trợ lẫn nhau:

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU: Trực tiếp giảng dạy và truyền đạt kiến thức đến học viên.

Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU: Liên tục phân tích ngôn ngữ, cấu trúc đề thi và tâm lý người học.

Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU: Xây dựng và hoàn thiện các chương trình, giáo trình học tập mới.

Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU: Đưa kiến thức vào thực tiễn, tạo ra các phần mềm, công cụ hỗ trợ người học mọi lúc mọi nơi.

Thế giới ngôn ngữ luôn vận động, và hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU tự hào là nền tảng hiếm hoi có khả năng cập nhật nội dung kiến thức liên tục mỗi ngày. Bằng việc sở hữu Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp, học viên đã chính thức bước vào một hệ sinh thái học tập không bao giờ lỗi thời.

Mỗi ngày, cộng đồng học viên sẽ được tiếp cận với một khối lượng kiến thức khổng lồ và được tinh chỉnh liên tục:

Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK và HSKK mới nhất, sát với cấu trúc đề thi thực tế.

Các mẫu câu tiếng Trung chuẩn xác và đa dạng, giúp nâng cao khả năng diễn đạt.

Hệ thống bài hội thoại tiếng Trung được xây dựng từ các tình huống thực tiễn, có tính ứng dụng cao.

Hướng dẫn chi tiết cách vận dụng thực tế từ vựng HSK và HSKK, xóa bỏ tình trạng “học vẹt”.

Tổng hợp các công thức câu tiếng Trung cố định thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi.

Kho tàng bài tập củng cố kiến thức toàn diện, giúp đánh giá và khắc phục lỗ hổng kiến thức ngay lập tức.

Hệ thống các đề thi thử HSK và HSKK liên tục được làm mới, giúp học viên rèn luyện tâm lý và kỹ năng làm bài trước kỳ thi thật.

Tất cả những tinh hoa này đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, biên soạn và thiết kế một cách bài bản, chuyên sâu và mang tính chuyên biệt cao. Sự kết hợp hoàn hảo giữa nội dung học thuật đỉnh cao và công nghệ giáo dục tiên tiến đã tạo nên một tác phẩm không thể thiếu trên con đường chinh phục tiếng Trung. Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp chính là minh chứng rõ nét nhất cho chất lượng và uy tín chỉ có duy nhất tại hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 kết hợp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster education nơi tàng trữ CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nơi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục ngày đêm nghiên cứu kiến thức mới và công nghệ mới để phát triển CHẤT XÁM ngày càng vượt trội hơn với mục tiêu và sứ mệnh là đem lại sự trải nghiệm tốt nhất cho cộng đồng học viên ChineMaster trên toàn thế giới. Nơi đây cũng chính là phòng nghiên cứu về công nghệ mang tính đột phá tương lai và phát triển dữ liệu BIG DATA cho hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình KHỦNG. Hay nói cách khác thì Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU (Phòng nghiên cứu CHẤT XÁM ChineMaster EDU) chính là trung tâm đầu não của toàn hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, gồm hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU liên tục cập nhập nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp mỗi ngày để cộng đồng học viên ChineMaster tiếp cận được với hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK mới nhất, mẫu câu tiếng Trung HSK HSKK, hội thoại tiếng Trung HSK HSKK, cách vận dụng thực tế từ vựng HSK HSKK, công thức câu tiếng Trung cố định trong các kỳ thi HSK HSKK, bài tập củng cố kiến thức tiếng Trung HSK HSKK toàn diện, các đề thi thử HSK HSKK mới nhất vân vân được sáng tác và biên soạn cũng như thiết kế bài bản chuyên sâu chuyên biệt và tất cả chỉ có duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.