Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 16 – ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI BẤT ĐỘNG SẢN – 房地产代理公司
房地产代理公司
Fángdìchǎn dàilǐ gōngsī
Đại lý phân phối bất động sản
Real Estate Agency and Distribution Company
Cách dùng Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 16 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
16.00 – Mục tiêu đào tạo chuyên sâu
Bài học này tập trung vào hệ thống tiếng Trung chuyên ngành sử dụng trong quan hệ thương mại giữa chủ đầu tư bất động sản và công ty đại lý phân phối.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 15 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 14 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 13 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 12 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 11 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sau khi hoàn thành bài học, học viên cần có khả năng:
Hiểu và sử dụng chính xác hệ thống từ vựng về chủ đầu tư, đại lý, phân phối, quỹ hàng, giá bán, chính sách bán hàng, chiết khấu, hoa hồng, chỉ tiêu, marketing và dữ liệu khách hàng.
Trình bày rõ vai trò, quyền hạn, trách nhiệm và nghĩa vụ của một đại lý bất động sản.
Đàm phán về hình thức đại lý độc quyền, đồng phân phối hoặc nhiều đại lý cùng bán.
Trao đổi về số lượng quỹ hàng, cơ cấu căn hộ, diện tích, tầng, hướng, giá bán và tình trạng sản phẩm.
Đọc và giải thích bảng giá.
Trao đổi về các mức chiết khấu và cách cộng hoặc nhân các mức chiết khấu.
Trao đổi về tỷ lệ hoa hồng cơ bản, hoa hồng thưởng và điều kiện quyết toán.
Thiết lập và theo dõi chỉ tiêu bán hàng.
Thảo luận kế hoạch marketing và ngân sách marketing.
Thiết lập quy trình báo khách, bảo vệ khách, chống trùng khách và bảo mật dữ liệu khách hàng.
Thực hiện hội thoại dài giữa chủ đầu tư và đại lý từ thời điểm bắt đầu đàm phán cho đến lúc đánh giá kết quả bán hàng.
16.01 – Hệ thống từ vựng cốt lõi và mạng lưới từ vựng
16.01.01 – Nhóm từ về chủ đầu tư và dự án
房地产
Fángdìchǎn
Bất động sản
Real estate
房地产项目
Fángdìchǎn xiàngmù
Dự án bất động sản
Real estate project
房地产开发
Fángdìchǎn kāifā
Phát triển bất động sản
Real estate development
房地产开发商
Fángdìchǎn kāifāshāng
Chủ đầu tư bất động sản
Real estate developer
开发商
Kāifāshāng
Chủ đầu tư
Developer
项目开发商
Xiàngmù kāifāshāng
Chủ đầu tư dự án
Project developer
项目方
Xiàngmùfāng
Phía dự án
Project side
项目负责人
Xiàngmù fùzérén
Người phụ trách dự án
Project manager/person in charge
项目销售负责人
Xiàngmù xiāoshòu fùzérén
Người phụ trách kinh doanh dự án
Project sales manager
开发项目
Kāifā xiàngmù
Dự án phát triển
Development project
住宅项目
Zhùzhái xiàngmù
Dự án nhà ở
Residential project
商业项目
Shāngyè xiàngmù
Dự án thương mại
Commercial project
综合体项目
Zōnghétǐ xiàngmù
Dự án tổ hợp
Mixed-use development
16.01.02 – Nhóm từ về đại lý và phân phối
代理
Dàilǐ
Đại lý; đại diện; làm đại lý
Agency; to act as an agent
代理商
Dàilǐshāng
Đơn vị đại lý
Agent
代理公司
Dàilǐ gōngsī
Công ty đại lý
Agency company
房地产代理公司
Fángdìchǎn dàilǐ gōngsī
Công ty đại lý bất động sản
Real estate agency
房地产销售代理公司
Fángdìchǎn xiāoshòu dàilǐ gōngsī
Công ty đại lý bán hàng bất động sản
Real estate sales agency
销售代理
Xiāoshòu dàilǐ
Đại lý bán hàng
Sales agency
代理销售
Dàilǐ xiāoshòu
Bán hàng theo hình thức đại lý
Agency sales
分销
Fēnxiāo
Phân phối
Distribution
分销商
Fēnxiāoshāng
Nhà phân phối
Distributor
渠道
Qúdào
Kênh
Channel
销售渠道
Xiāoshòu qúdào
Kênh bán hàng
Sales channel
分销渠道
Fēnxiāo qúdào
Kênh phân phối
Distribution channel
渠道合作
Qúdào hézuò
Hợp tác kênh
Channel cooperation
渠道代理
Qúdào dàilǐ
Đại lý kênh
Channel agency
渠道销售
Qúdào xiāoshòu
Bán hàng qua kênh
Channel sales
16.01.03 – Các tổ hợp từ quan trọng với 代理
做代理
Zuò dàilǐ
Làm đại lý
成为代理
Chéngwéi dàilǐ
Trở thành đại lý
选择代理
Xuǎnzé dàilǐ
Lựa chọn đại lý
授权代理
Shòuquán dàilǐ
Ủy quyền đại lý
委托代理
Wěituō dàilǐ
Ủy thác cho đại lý
签约代理
Qiānyuē dàilǐ
Đại lý đã ký hợp đồng
核心代理
Héxīn dàilǐ
Đại lý chủ lực
战略代理
Zhànlüè dàilǐ
Đại lý chiến lược
独家代理
Dújiā dàilǐ
Đại lý độc quyền
联合代理
Liánhé dàilǐ
Đồng đại lý
区域代理
Qūyù dàilǐ
Đại lý khu vực
销售代理权
Xiāoshòu dàilǐquán
Quyền đại lý bán hàng
取消代理资格
Qǔxiāo dàilǐ zīgé
Hủy tư cách đại lý
延长代理期限
Yáncháng dàilǐ qīxiàn
Gia hạn thời hạn đại lý
16.01.04 – Đặc điểm ngữ pháp của 代理
代理 có thể làm danh từ.
他是这个项目的销售代理。
Tā shì zhè ge xiàngmù de xiāoshòu dàilǐ.
Anh ấy là đại lý bán hàng của dự án này.
He is the sales agent for this project.
代理 cũng có thể làm động từ với nghĩa đại diện hoặc thay mặt bán.
这家公司代理销售我们的项目。
Zhè jiā gōngsī dàilǐ xiāoshòu wǒmen de xiàngmù.
Công ty này làm đại lý bán dự án của chúng tôi.
This company acts as the sales agent for our project.
Công thức thường gặp:
A + 代理 + B
A + 代理销售 + B
A + 成为 + B的代理
A + 授权 + B + 代理销售 + C
Ví dụ:
我们授权这家公司代理销售第一批房源。
Wǒmen shòuquán zhè jiā gōngsī dàilǐ xiāoshòu dì-yī pī fángyuán.
Chúng tôi ủy quyền công ty này làm đại lý bán quỹ hàng đợt đầu.
We authorize this company to act as the sales agent for the first batch of units.
16.02 – Vai trò của đại lý – 代理公司的作用
16.02.01 – Vai trò cơ bản
Đại lý bất động sản không đơn thuần chỉ “tìm khách”.
Trong hoạt động thực tế, đại lý có thể đảm nhiệm:
客户开发
Kèhù kāifā
Khai thác khách hàng
市场推广
Shìchǎng tuīguǎng
Quảng bá thị trường
项目介绍
Xiàngmù jièshào
Giới thiệu dự án
客户接待
Kèhù jiēdài
Tiếp đón khách
带看
Dàikàn
Dẫn khách đi xem bất động sản
销售咨询
Xiāoshòu zīxún
Tư vấn bán hàng
成交促进
Chéngjiāo cùjìn
Thúc đẩy giao dịch
签约协助
Qiānyuē xiézhù
Hỗ trợ ký hợp đồng
客户跟进
Kèhù gēnjìn
Theo sát khách hàng
售后服务
Shòuhòu fúwù
Dịch vụ sau bán
16.02.02 – Công thức câu với 负责
负责 + danh từ
负责 + động từ
负责 + V + O
主要负责 + V + O
由 + người/bộ phận + 负责
A负责……,B负责……
Ví dụ:
代理公司负责销售。
Dàilǐ gōngsī fùzé xiāoshòu.
Công ty đại lý phụ trách bán hàng.
The agency is responsible for sales.
代理公司负责开发客户。
Dàilǐ gōngsī fùzé kāifā kèhù.
Công ty đại lý phụ trách khai thác khách hàng.
The agency is responsible for customer acquisition.
市场部主要负责项目推广。
Shìchǎngbù zhǔyào fùzé xiàngmù tuīguǎng.
Phòng marketing chủ yếu phụ trách quảng bá dự án.
The marketing department is mainly responsible for project promotion.
客户资料由渠道部负责管理。
Kèhù zīliào yóu qúdàobù fùzé guǎnlǐ.
Dữ liệu khách hàng do bộ phận kênh phụ trách quản lý.
Customer data is managed by the channel department.
开发商负责提供产品,代理负责寻找客户。
Kāifāshāng fùzé tígōng chǎnpǐn, dàilǐ fùzé xúnzhǎo kèhù.
Chủ đầu tư phụ trách cung cấp sản phẩm, đại lý phụ trách tìm kiếm khách hàng.
The developer provides the product, while the agency finds customers.
16.02.03 – Công thức câu với 由……负责……
由 + A + 负责 + V/O
由开发商负责提供销售资料。
Yóu kāifāshāng fùzé tígōng xiāoshòu zīliào.
Chủ đầu tư chịu trách nhiệm cung cấp tài liệu bán hàng.
The developer is responsible for providing sales materials.
由代理公司负责客户接待。
Yóu dàilǐ gōngsī fùzé kèhù jiēdài.
Công ty đại lý chịu trách nhiệm tiếp đón khách hàng.
The agency is responsible for customer reception.
由市场部负责广告投放。
Yóu shìchǎngbù fùzé guǎnggào tóufàng.
Phòng marketing chịu trách nhiệm chạy quảng cáo.
The marketing department is responsible for advertising.
由财务部负责佣金结算。
Yóu cáiwùbù fùzé yòngjīn jiésuàn.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm quyết toán hoa hồng.
The finance department is responsible for commission settlement.
由项目负责人统一确认价格。
Yóu xiàngmù fùzérén tǒngyī quèrèn jiàgé.
Người phụ trách dự án thống nhất xác nhận giá bán.
The project manager is responsible for final price confirmation.
16.03 – Hợp đồng đại lý – 代理合同
16.03.01 – Hệ thống từ vựng
代理合同
Dàilǐ hétong
Hợp đồng đại lý
销售代理合同
Xiāoshòu dàilǐ hétong
Hợp đồng đại lý bán hàng
合同条款
Hétong tiáokuǎn
Điều khoản hợp đồng
合同期限
Hétong qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
合同有效期
Hétong yǒuxiàoqī
Thời hạn hiệu lực
签订合同
Qiāndìng hétong
Ký kết hợp đồng
履行合同
Lǚxíng hétong
Thực hiện hợp đồng
修改合同
Xiūgǎi hétong
Sửa hợp đồng
补充协议
Bǔchōng xiéyì
Phụ lục/thỏa thuận bổ sung
续签合同
Xùqiān hétong
Gia hạn hợp đồng
解除合同
Jiěchú hétong
Chấm dứt hợp đồng
Bạn có thể tìm hiểu thêm về diễn đàn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành.
终止合作
Zhōngzhǐ hézuò
Chấm dứt hợp tác
违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
16.03.02 – Các động từ thường đi với 合同
签合同
Qiān hétong
Ký hợp đồng
签订合同
Qiāndìng hétong
Ký kết hợp đồng
执行合同
Zhíxíng hétong
Thực hiện hợp đồng
履行合同
Lǚxíng hétong
Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
修改合同
Xiūgǎi hétong
Sửa hợp đồng
审核合同
Shěnhé hétong
Kiểm tra hợp đồng
确认合同
Quèrèn hétong
Xác nhận hợp đồng
解除合同
Jiěchú hétong
Hủy/chấm dứt hợp đồng
续签合同
Xùqiān hétong
Gia hạn hợp đồng
16.03.03 – Công thức đàm phán hợp đồng
我们希望把……写进合同。
我们建议在合同里明确……
合同需要明确规定……
双方同意……
如果一方……,另一方有权……
合同有效期为……
合作期限从……到……
合同到期以后……
Ví dụ:
我们希望把客户保护期写进合同。
Wǒmen xīwàng bǎ kèhù bǎohùqī xiě jìn hétong.
Chúng tôi muốn đưa thời gian bảo vệ khách vào hợp đồng.
We would like to include the customer protection period in the agreement.
合同需要明确规定佣金结算时间。
Hétong xūyào míngquè guīdìng yòngjīn jiésuàn shíjiān.
Hợp đồng cần quy định rõ thời gian quyết toán hoa hồng.
The agreement needs to clearly specify the commission settlement schedule.
双方同意合作期限暂定为六个月。
Shuāngfāng tóngyì hézuò qīxiàn zàndìng wéi liù ge yuè.
Hai bên đồng ý tạm quy định thời hạn hợp tác là 6 tháng.
Both parties agree to set the cooperation period at six months initially.
如果代理严重违反销售政策,开发商有权终止合作。
Rúguǒ dàilǐ yánzhòng wéifǎn xiāoshòu zhèngcè, kāifāshāng yǒu quán zhōngzhǐ hézuò.
Nếu đại lý vi phạm nghiêm trọng chính sách bán hàng, chủ đầu tư có quyền chấm dứt hợp tác.
If the agency seriously violates the sales policy, the developer has the right to terminate the cooperation.
16.04 – Đại lý độc quyền – 独家代理
16.04.01 – Hệ thống từ vựng
独家代理
Dújiā dàilǐ
Đại lý độc quyền
独家销售
Dújiā xiāoshòu
Bán hàng độc quyền
独家代理权
Dújiā dàilǐquán
Quyền đại lý độc quyền
独家销售权
Dújiā xiāoshòuquán
Quyền bán độc quyền
独家合作
Dújiā hézuò
Hợp tác độc quyền
阶段性独家代理
Jiēduànxìng dújiā dàilǐ
Đại lý độc quyền theo giai đoạn
区域独家代理
Qūyù dújiā dàilǐ
Đại lý độc quyền theo khu vực
独家期限
Dújiā qīxiàn
Thời hạn độc quyền
16.04.02 – Công thức câu
授权 + A + 独家代理 + B
给予 + A + 独家代理权
获得 + 独家代理权
享有 + 独家销售权
在……期间 + 独家销售
如果……,独家代理权将……
Ví dụ:
我们授权贵公司独家代理第一批房源。
Wǒmen shòuquán guì gōngsī dújiā dàilǐ dì-yī pī fángyuán.
Chúng tôi ủy quyền quý công ty độc quyền phân phối quỹ hàng đợt đầu.
We authorize your company to exclusively represent the first batch of units.
贵公司将获得六十天的独家代理权。
Guì gōngsī jiāng huòdé liùshí tiān de dújiā dàilǐquán.
Quý công ty sẽ được quyền đại lý độc quyền trong 60 ngày.
Your company will receive 60 days of exclusive agency rights.
在独家代理期间,我们不会再授权其他代理销售这批房源。
Zài dújiā dàilǐ qījiān, wǒmen bú huì zài shòuquán qítā dàilǐ xiāoshòu zhè pī fángyuán.
Trong thời gian độc quyền, chúng tôi sẽ không ủy quyền đại lý khác bán quỹ hàng này.
During the exclusivity period, we will not authorize another agency to sell this inventory.
如果没有完成最低销售指标,独家代理权将自动取消。
Rúguǒ méiyǒu wánchéng zuìdī xiāoshòu zhǐbiāo, dújiā dàilǐquán jiāng zìdòng qǔxiāo.
Nếu không hoàn thành chỉ tiêu tối thiểu, quyền đại lý độc quyền sẽ tự động bị hủy.
If the minimum sales target is not met, the exclusive agency right will be automatically cancelled.
16.05 – Đồng phân phối – 联合销售
联合销售
Liánhé xiāoshòu
Đồng phân phối
联合代理
Liánhé dàilǐ
Đồng đại lý
共同销售
Gòngtóng xiāoshòu
Cùng bán hàng
多家代理
Duō jiā dàilǐ
Nhiều đại lý
多渠道销售
Duō qúdào xiāoshòu
Bán hàng đa kênh
共同推广
Gòngtóng tuīguǎng
Cùng quảng bá
共享房源
Gòngxiǎng fángyuán
Chia sẻ quỹ hàng
共享渠道
Gòngxiǎng qúdào
Chia sẻ kênh
Công thức câu
由 + 多家代理 + 共同销售
A和B + 联合销售 + 项目
同时授权 + 多家代理
采用 + 联合销售模式
从独家代理 + 改为 + 联合销售
Ví dụ:
第二阶段我们准备采用联合销售模式。
Dì-èr jiēduàn wǒmen zhǔnbèi cǎiyòng liánhé xiāoshòu móshì.
Giai đoạn hai chúng tôi dự định áp dụng mô hình đồng phân phối.
We plan to adopt a joint-sales model in the second phase.
如果销售速度太慢,我们会从独家代理改为联合销售。
Rúguǒ xiāoshòu sùdù tài màn, wǒmen huì cóng dújiā dàilǐ gǎi wéi liánhé xiāoshòu.
Nếu tốc độ bán quá chậm, chúng tôi sẽ chuyển từ độc quyền sang đồng phân phối.
If sales are too slow, we will switch from exclusive agency to joint sales.
16.06 – Quỹ hàng – 房源
16.06.01 – Các trạng thái quỹ hàng
可售
Kěshòu
Có thể bán
在售
Zàishòu
Đang bán
已售
Yǐshòu
Đã bán
未售
Wèishòu
Chưa bán
已锁定
Yǐ suǒdìng
Đã khóa
预留
Yùliú
Giữ lại
释放
Shìfàng
Mở lại
暂停销售
Zàntíng xiāoshòu
Tạm dừng bán
16.06.02 – Công thức câu
一共有 + số lượng + 套房源
其中 + số lượng + 套 + loại căn
剩下 + số lượng + 套
已经销售 + số lượng + 套
目前还有 + số lượng + 套可售
把 + số lượng + 套房源 + 交给 + đại lý
从 + quỹ hàng + 中选择 + số lượng + 套
Ví dụ:
第一批一共有二百四十套房源。
Dì-yī pī yígòng yǒu èr bǎi sì shí tào fángyuán.
Đợt đầu có tổng cộng 240 căn.
There are 240 units in the first batch.
其中六十套是两居室。
Qízhōng liùshí tào shì liǎng jūshì.
Trong đó 60 căn là căn hai phòng ngủ.
Sixty of them are two-bedroom units.
目前已经销售三十五套,还剩八十五套。
Mùqián yǐjīng xiāoshòu sānshíwǔ tào, hái shèng bāshíwǔ tào.
Hiện đã bán 35 căn, còn lại 85 căn.
Thirty-five units have been sold, leaving 85.
我们准备把其中一百二十套房源交给贵公司销售。
Wǒmen zhǔnbèi bǎ qízhōng yì bǎi èr shí tào fángyuán jiāo gěi guì gōngsī xiāoshòu.
Chúng tôi dự định giao 120 căn trong số đó cho quý công ty bán.
We plan to allocate 120 of these units to your company for sale.
16.07 – Chính sách bán hàng – 销售政策
16.07.01 – Mạng lưới từ vựng
销售政策
Xiāoshòu zhèngcè
Chính sách bán hàng
付款政策
Fùkuǎn zhèngcè
Chính sách thanh toán
优惠政策
Yōuhuì zhèngcè
Chính sách ưu đãi
促销政策
Cùxiāo zhèngcè
Chính sách khuyến mại
付款方式
Fùkuǎn fāngshì
Phương thức thanh toán
付款进度
Fùkuǎn jìndù
Tiến độ thanh toán
首付款
Shǒufùkuǎn
Khoản thanh toán ban đầu
一次性付款
Yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Thanh toán theo đợt
按揭付款
Ànjiē fùkuǎn
Thanh toán bằng vay thế chấp
16.07.02 – Công thức câu
按照 + 销售政策 + 执行
根据 + 付款方式 + 享受 + 优惠
符合 + 条件 + 可以享受……
销售政策规定……
本次活动适用于……
该优惠不能与……同时使用
Ví dụ:
所有代理必须按照统一销售政策执行。
Suǒyǒu dàilǐ bìxū ànzhào tǒngyī xiāoshòu zhèngcè zhíxíng.
Tất cả đại lý phải thực hiện theo chính sách bán hàng thống nhất.
All agencies must follow the unified sales policy.
按照销售政策,一次性付款可以享受额外优惠。
Ànzhào xiāoshòu zhèngcè, yícìxìng fùkuǎn kěyǐ xiǎngshòu éwài yōuhuì.
Theo chính sách bán hàng, thanh toán một lần có thể được hưởng ưu đãi bổ sung.
According to the sales policy, lump-sum payment qualifies for an additional discount.
16.08 – Bảng giá – 价格表
16.08.01 – Từ vựng
价格表
Jiàgébiǎo
Bảng giá
最新价格表
Zuìxīn jiàgébiǎo
Bảng giá mới nhất
销售价格
Xiāoshòu jiàgé
Giá bán
公开价格
Gōngkāi jiàgé
Giá công bố
基础价格
Jīchǔ jiàgé
Giá cơ sở
单价
Dānjià
Đơn giá
总价
Zǒngjià
Tổng giá
平均单价
Píngjūn dānjià
Đơn giá trung bình
最低总价
Zuìdī zǒngjià
Tổng giá thấp nhất
最高总价
Zuìgāo zǒngjià
Tổng giá cao nhất
调价
Tiáojià
Điều chỉnh giá
涨价
Zhǎngjià
Tăng giá
降价
Jiàngjià
Giảm giá
16.08.02 – Các mẫu câu tính giá
这套房的建筑面积是多少?
这套房的单价是多少?
这套房的总价是多少?
平均单价是多少?
最低总价是多少?
最高总价是多少?
这个价格什么时候开始执行?
这是折扣前价格还是折扣后价格?
价格里包括哪些费用?
下一批房源会不会调整价格?
16.08.03 – Mẫu câu hoàn chỉnh
这套房的建筑面积是一百平方米,单价是每平方米三万元,总价是三百万元。
Zhè tào fáng de jiànzhù miànjī shì yì bǎi píngfāngmǐ, dānjià shì měi píngfāngmǐ sān wàn yuán, zǒngjià shì sān bǎi wàn yuán.
Căn hộ này có diện tích xây dựng 100 m², đơn giá 30.000 nhân dân tệ/m², tổng giá 3 triệu nhân dân tệ.
This unit has a gross floor area of 100 square meters, a unit price of RMB 30,000 per square meter, and a total price of RMB 3 million.
16.09 – Chiết khấu – 折扣
16.09.01 – Cách đọc chiết khấu trong tiếng Trung
九折 = trả 90% giá = giảm 10%.
九五折 = trả 95% giá = giảm 5%.
Bạn có thể tìm hiểu thêm về hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
九八折 = trả 98% giá = giảm 2%.
九九折 = trả 99% giá = giảm 1%.
Đây là điểm học viên Việt Nam rất dễ nhầm.
Trong tiếng Việt nói “chiết khấu 2%”.
Tiếng Trung thường nói:
打九八折
Dǎ jiǔbā zhé
Không nói 九八折 là “giảm 98%”.
16.09.02 – Công thức câu
原价 × 折扣 = 折后价
享受 + 折扣
给予 + 折扣
提供 + 优惠
打 + 九八折
在……基础上再打……
享受额外 + 百分比 + 优惠
Ví dụ:
这套房原价三百万元,现在可以打九八折。
Zhè tào fáng yuánjià sān bǎi wàn yuán, xiànzài kěyǐ dǎ jiǔbā zhé.
Căn này giá gốc 3 triệu nhân dân tệ, hiện có thể áp dụng mức 98%.
This unit has an original price of RMB 3 million and is currently available at 98% of the original price.
按时签约可以享受百分之二的优惠。
Ànshí qiānyuē kěyǐ xiǎngshòu bǎifēnzhī èr de yōuhuì.
Ký đúng hạn có thể được giảm 2%.
Customers who sign on time can receive a 2% discount.
16.09.03 – 折上折
折上折 không phải cộng thẳng các tỷ lệ giảm.
Ví dụ:
Giá gốc: 3.000.000.
Lần thứ nhất: 九八折.
3.000.000 × 0,98 = 2.940.000.
Lần thứ hai tiếp tục 九八折.
2.940.000 × 0,98 = 2.881.200.
Do đó giá cuối cùng không phải giảm đúng 4% mà là áp dụng tuần tự hai mức 98%.
Mẫu câu:
两个折扣不是直接相加,而是依次计算。
Liǎng ge zhékòu bú shì zhíjiē xiāngjiā, ér shì yīcì jìsuàn.
Hai mức chiết khấu không cộng trực tiếp mà được tính lần lượt.
The two discounts are not added directly but applied sequentially.
16.10 – Hoa hồng – 佣金
16.10.01 – Mạng lưới từ
基本佣金
Jīběn yòngjīn
Hoa hồng cơ bản
代理佣金
Dàilǐ yòngjīn
Hoa hồng đại lý
销售佣金
Xiāoshòu yòngjīn
Hoa hồng bán hàng
奖励佣金
Jiǎnglì yòngjīn
Hoa hồng thưởng
佣金比例
Yòngjīn bǐlì
Tỷ lệ hoa hồng
佣金标准
Yòngjīn biāozhǔn
Tiêu chuẩn hoa hồng
佣金结算
Yòngjīn jiésuàn
Quyết toán hoa hồng
结算条件
Jiésuàn tiáojiàn
Điều kiện quyết toán
结算周期
Jiésuàn zhōuqī
Chu kỳ quyết toán
16.10.02 – Công thức
佣金 = 成交金额 × 佣金比例
佣金按照 + 成交金额 + 计算
基本佣金为 + 百分比
达到……以后 + 增加奖励佣金
每成交一套……
佣金在……以后结算
Ví dụ:
基本佣金为成交金额的百分之二点五。
Jīběn yòngjīn wéi chéngjiāo jīn’é de bǎifēnzhī èr diǎn wǔ.
Hoa hồng cơ bản bằng 2,5% giá trị giao dịch.
The basic commission is 2.5% of the transaction value.
如果成交金额是三百万元,按照百分之二点五计算,佣金是七万五千元。
Rúguǒ chéngjiāo jīn’é shì sān bǎi wàn yuán, ànzhào bǎifēnzhī èr diǎn wǔ jìsuàn, yòngjīn shì qī wàn wǔ qiān yuán.
Nếu giá trị giao dịch là 3 triệu nhân dân tệ, tính theo 2,5% thì hoa hồng là 75.000 nhân dân tệ.
If the transaction value is RMB 3 million, the commission at 2.5% is RMB 75,000.
16.11 – Chỉ tiêu bán hàng – 销售指标
16.11.01 – Mạng lưới từ
销售指标
Xiāoshòu zhǐbiāo
Chỉ tiêu bán hàng
销售目标
Xiāoshòu mùbiāo
Mục tiêu bán hàng
销售任务
Xiāoshòu rènwù
Nhiệm vụ bán hàng
月度目标
Yuèdù mùbiāo
Mục tiêu tháng
季度目标
Jìdù mùbiāo
Mục tiêu quý
年度目标
Niándù mùbiāo
Mục tiêu năm
完成指标
Wánchéng zhǐbiāo
Hoàn thành chỉ tiêu
达到指标
Dádào zhǐbiāo
Đạt chỉ tiêu
超过指标
Chāoguò zhǐbiāo
Vượt chỉ tiêu
未完成指标
Wèi wánchéng zhǐbiāo
Chưa hoàn thành chỉ tiêu
完成率
Wánchénglǜ
Tỷ lệ hoàn thành
16.11.02 – Công thức tính
完成率 = 实际完成数量 ÷ 目标数量 × 100%
Ví dụ:
目标是四十八套,实际成交五十二套。
完成率约为百分之一百零八点三。
Mẫu câu:
本月销售目标是二十四套。
Běn yuè xiāoshòu mùbiāo shì èrshísì tào.
Mục tiêu bán hàng tháng này là 24 căn.
This month’s sales target is 24 units.
我们已经完成了百分之八十的销售任务。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le bǎifēnzhī bāshí de xiāoshòu rènwù.
Chúng tôi đã hoàn thành 80% nhiệm vụ bán hàng.
We have completed 80% of the sales target.
16.12 – Marketing – 市场营销
16.12.01 – Nhóm từ chuyên ngành
营销
Yíngxiāo
Marketing
市场营销
Shìchǎng yíngxiāo
Marketing thị trường
营销推广
Yíngxiāo tuīguǎng
Quảng bá marketing
营销方案
Yíngxiāo fāng’àn
Phương án marketing
营销预算
Yíngxiāo yùsuàn
Ngân sách marketing
广告投放
Guǎnggào tóufàng
Chạy quảng cáo
线上推广
Xiànshàng tuīguǎng
Marketing trực tuyến
线下推广
Xiànxià tuīguǎng
Marketing ngoại tuyến
短视频推广
Duǎn shìpín tuīguǎng
Quảng bá video ngắn
直播推广
Zhíbō tuīguǎng
Quảng bá livestream
客户活动
Kèhù huódòng
Sự kiện khách hàng
开放日
Kāifàngrì
Ngày mở cửa tham quan
16.12.02 – Các công thức nói về marketing
投入 + số tiền + 做推广
营销预算为 + số tiền
通过 + kênh + 吸引客户
从 + kênh + 获得客户
A带来 + số lượng + 客户
统计 + 客户数量
分析 + 转化效果
提高 + 到访率
提高 + 成交率
降低 + 获客成本
Ví dụ:
我们计划投入一百万元做项目推广。
Wǒmen jìhuà tóurù yì bǎi wàn yuán zuò xiàngmù tuīguǎng.
Chúng tôi dự kiến đầu tư 1 triệu nhân dân tệ để quảng bá dự án.
We plan to invest RMB 1 million in project promotion.
第一阶段主要通过短视频、直播和线上广告获取客户。
Dì-yī jiēduàn zhǔyào tōngguò duǎn shìpín, zhíbō hé xiànshàng guǎnggào huòqǔ kèhù.
Giai đoạn đầu chủ yếu thu hút khách qua video ngắn, livestream và quảng cáo trực tuyến.
The first phase will mainly acquire customers through short videos, livestreams, and online advertising.
16.13 – Quản lý dữ liệu khách hàng – 客户资料管理
16.13.01 – Hệ thống từ
客户资料
Kèhù zīliào
Dữ liệu khách hàng
客户信息
Kèhù xìnxī
Thông tin khách hàng
客户数据库
Kèhù shùjùkù
Cơ sở dữ liệu khách hàng
客户报备
Kèhù bàobèi
Đăng ký khách hàng
报备时间
Bàobèi shíjiān
Thời gian đăng ký
有效报备
Yǒuxiào bàobèi
Đăng ký hợp lệ
无效报备
Wúxiào bàobèi
Đăng ký không hợp lệ
保护期
Bǎohùqī
Thời gian bảo vệ
客户保护期
Kèhù bǎohùqī
Thời gian bảo vệ khách
客户归属
Kèhù guīshǔ
Quyền ghi nhận khách
重复客户
Chóngfù kèhù
Khách trùng
客户跟进
Kèhù gēnjìn
Theo sát khách
跟进记录
Gēnjìn jìlù
Lịch sử chăm sóc
有效到访
Yǒuxiào dàofǎng
Lượt đến dự án hợp lệ
客户隐私
Kèhù yǐnsī
Quyền riêng tư khách hàng
数据保密
Shùjù bǎomì
Bảo mật dữ liệu
16.13.02 – Công thức câu
把 + 客户 + 报备到系统里
客户已经被 + đại lý + 报备
以 + 第一条有效记录 + 为准
客户保护期为 + thời gian
保护期从……开始计算
保护期延长到……
检查 + 跟进记录
确认 + 客户归属
禁止 + 泄露客户资料
Ví dụ:
请先把客户报备到系统里。
Qǐng xiān bǎ kèhù bàobèi dào xìtǒng lǐ.
Hãy đăng ký khách vào hệ thống trước.
Please register the customer in the system first.
客户归属原则上以第一条有效报备记录为准。
Kèhù guīshǔ yuánzé shàng yǐ dì-yī tiáo yǒuxiào bàobèi jìlù wéi zhǔn.
Về nguyên tắc, quyền ghi nhận khách căn cứ vào bản ghi hợp lệ đầu tiên.
Customer ownership is generally determined by the first valid registration record.
16.14 – Hệ thống ngữ pháp chuyên sâu
16.14.01 – 把字句 trong nghiệp vụ phân phối
Công thức:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 其他成分
把 được sử dụng rất nhiều khi người nói muốn nhấn mạnh việc xử lý một đối tượng cụ thể.
Trong bài này các đối tượng thường là:
房源
价格表
合同
客户资料
销售政策
数据
佣金
Ví dụ:
我们把一百二十套房源交给代理公司。
Wǒmen bǎ yì bǎi èr shí tào fángyuán jiāo gěi dàilǐ gōngsī.
Chúng tôi giao 120 căn cho công ty đại lý.
We allocate 120 units to the agency.
请把最新价格表发给所有销售人员。
Qǐng bǎ zuìxīn jiàgébiǎo fā gěi suǒyǒu xiāoshòu rényuán.
Hãy gửi bảng giá mới nhất cho tất cả nhân viên bán hàng.
Please send the latest price list to all sales staff.
我们要把佣金标准写进合同。
Wǒmen yào bǎ yòngjīn biāozhǔn xiě jìn hétong.
Chúng ta phải đưa tiêu chuẩn hoa hồng vào hợp đồng.
We need to include the commission standard in the agreement.
请把这个客户的信息录入系统。
Qǐng bǎ zhè ge kèhù de xìnxī lùrù xìtǒng.
Hãy nhập thông tin khách hàng này vào hệ thống.
Please enter this customer’s information into the system.
不要把内部价格发给客户。
Bú yào bǎ nèibù jiàgé fā gěi kèhù.
Không được gửi giá nội bộ cho khách hàng.
Do not send internal prices to customers.
16.14.02 – 被字句 trong quản lý khách hàng và quỹ hàng
Công thức:
宾语 + 被 + 主语 + 动词 + 其他成分
Ví dụ:
这套房已经被客户锁定了。
Zhè tào fáng yǐjīng bèi kèhù suǒdìng le.
Căn này đã được khách khóa.
This unit has already been reserved by a customer.
这个客户已经被另一家代理报备了。
Zhè ge kèhù yǐjīng bèi lìng yì jiā dàilǐ bàobèi le.
Khách này đã được một đại lý khác đăng ký.
This customer has already been registered by another agency.
这批房源已经被销售团队分完了。
Zhè pī fángyuán yǐjīng bèi xiāoshòu tuánduì fēn wán le.
Quỹ hàng này đã được đội kinh doanh phân bổ hết.
This batch of units has already been fully allocated by the sales team.
他的客户资料被错误地录入了系统。
Tā de kèhù zīliào bèi cuòwù de lùrù le xìtǒng.
Dữ liệu khách của anh ấy đã bị nhập sai vào hệ thống.
His customer information was entered into the system incorrectly.
这套房已经被取消锁定了。
Zhè tào fáng yǐjīng bèi qǔxiāo suǒdìng le.
Căn này đã được hủy trạng thái khóa.
The reservation on this unit has been cancelled.
16.14.03 – 如果……,就……
Công thức:
如果 + điều kiện,就 + kết quả
如果 + điều kiện,主语 + 就 + hành động
Nếu vế sau mang ý khả năng có thể bỏ 就.
Ví dụ:
如果客户确认购买,我们就马上锁定房源。
Rúguǒ kèhù quèrèn gòumǎi, wǒmen jiù mǎshàng suǒdìng fángyuán.
Nếu khách xác nhận mua thì chúng ta lập tức khóa căn.
If the customer confirms the purchase, we will reserve the unit immediately.
如果六十天内完成指标,我们就延长独家代理期限。
Rúguǒ liùshí tiān nèi wánchéng zhǐbiāo, wǒmen jiù yáncháng dújiā dàilǐ qīxiàn.
Nếu hoàn thành chỉ tiêu trong 60 ngày thì chúng ta gia hạn độc quyền.
If the target is achieved within 60 days, we will extend the exclusivity period.
如果价格发生变化,就要马上通知代理。
Rúguǒ jiàgé fāshēng biànhuà, jiù yào mǎshàng tōngzhī dàilǐ.
Nếu giá có thay đổi thì phải lập tức thông báo đại lý.
If prices change, the agencies must be informed immediately.
如果发现重复客户,就先检查系统记录。
Rúguǒ fāxiàn chóngfù kèhù, jiù xiān jiǎnchá xìtǒng jìlù.
Nếu phát hiện khách trùng thì trước tiên kiểm tra dữ liệu hệ thống.
If a duplicate customer is found, check the system records first.
如果代理没有完成最低指标,开发商可以取消独家代理权。
Rúguǒ dàilǐ méiyǒu wánchéng zuìdī zhǐbiāo, kāifāshāng kěyǐ qǔxiāo dújiā dàilǐquán.
Nếu đại lý không hoàn thành chỉ tiêu tối thiểu, chủ đầu tư có thể hủy quyền độc quyền.
If the agency fails to meet the minimum target, the developer may cancel its exclusive rights.
16.14.04 – 只要……,就……
只要 nhấn mạnh điều kiện đủ.
只要 + điều kiện,就 + kết quả
Ví dụ:
只要完成四十八套,就算完成基础指标。
Zhǐyào wánchéng sìshíbā tào, jiù suàn wánchéng jīchǔ zhǐbiāo.
Chỉ cần bán được 48 căn thì được tính là hoàn thành chỉ tiêu cơ bản.
Selling 48 units is enough to meet the basic target.
只要客户在保护期内成交,佣金就归原代理。
Zhǐyào kèhù zài bǎohùqī nèi chéngjiāo, yòngjīn jiù guī yuán dàilǐ.
Chỉ cần khách giao dịch trong thời gian bảo vệ thì hoa hồng thuộc về đại lý ban đầu.
As long as the customer closes during the protection period, the commission belongs to the original agency.
只要价格没有调整,就继续使用现在的价格表。
Zhǐyào jiàgé méiyǒu tiáozhěng, jiù jìxù shǐyòng xiànzài de jiàgébiǎo.
Chỉ cần giá chưa điều chỉnh thì tiếp tục dùng bảng giá hiện tại.
As long as prices remain unchanged, continue using the current price list.
只要双方同意,就可以签订补充协议。
Zhǐyào shuāngfāng tóngyì, jiù kěyǐ qiāndìng bǔchōng xiéyì.
Chỉ cần hai bên đồng ý thì có thể ký phụ lục bổ sung.
As long as both parties agree, a supplementary agreement can be signed.
只要营销方法合适,客户数量就会增加。
Zhǐyào yíngxiāo fāngfǎ héshì, kèhù shùliàng jiù huì zēngjiā.
Chỉ cần phương pháp marketing phù hợp thì lượng khách sẽ tăng.
As long as the marketing approach is appropriate, customer volume will increase.
16.14.05 – 既然……,就……
既然 dùng khi điều kiện phía trước đã là sự thật.
既然 + sự thật,就 + kết luận/hành động
Ví dụ:
既然完成了销售指标,就可以延长独家代理期。
Jìrán wánchéng le xiāoshòu zhǐbiāo, jiù kěyǐ yáncháng dújiā dàilǐqī.
Vì đã hoàn thành chỉ tiêu thì có thể gia hạn độc quyền.
Since the sales target has been achieved, the exclusivity period can be extended.
既然客户已经交了定金,就先锁定房源。
Jìrán kèhù yǐjīng jiāo le dìngjīn, jiù xiān suǒdìng fángyuán.
Vì khách đã đặt cọc thì trước tiên hãy khóa căn.
Since the customer has paid the deposit, reserve the unit first.
既然双方已经同意佣金比例,就把它写进合同。
Jìrán shuāngfāng yǐjīng tóngyì yòngjīn bǐlì, jiù bǎ tā xiě jìn hétong.
Vì hai bên đã thống nhất tỷ lệ hoa hồng thì hãy đưa nó vào hợp đồng.
Since both parties have agreed on the commission rate, include it in the contract.
既然第一阶段效果不错,就继续增加营销预算。
Jìrán dì-yī jiēduàn xiàoguǒ búcuò, jiù jìxù zēngjiā yíngxiāo yùsuàn.
Vì giai đoạn đầu có hiệu quả tốt thì tiếp tục tăng ngân sách marketing.
Since the first phase performed well, continue increasing the marketing budget.
既然这个客户已经被有效报备,就应该保护原代理的权益。
Jìrán zhè ge kèhù yǐjīng bèi yǒuxiào bàobèi, jiù yīnggāi bǎohù yuán dàilǐ de quányì.
Vì khách này đã được đăng ký hợp lệ thì nên bảo vệ quyền lợi của đại lý ban đầu.
Since this customer has been validly registered, the original agency’s rights should be protected.
16.14.06 – 虽然……但是……
虽然 + A,但是 + B
Ví dụ:
虽然价格比较高,但是这个户型卖得很好。
Suīrán jiàgé bǐjiào gāo, dànshì zhè ge hùxíng mài de hěn hǎo.
Mặc dù giá khá cao nhưng loại căn này bán rất tốt.
Although the price is relatively high, this layout sells very well.
虽然第一个月没有完成目标,但是差距不大。
Suīrán dì-yī ge yuè méiyǒu wánchéng mùbiāo, dànshì chājù bú dà.
Mặc dù tháng đầu chưa hoàn thành mục tiêu nhưng khoảng cách không lớn.
Although the first month’s target was not achieved, the gap was small.
虽然客户数量增加了,但是成交率没有明显提高。
Suīrán kèhù shùliàng zēngjiā le, dànshì chéngjiāolǜ méiyǒu míngxiǎn tígāo.
Mặc dù lượng khách tăng nhưng tỷ lệ giao dịch chưa tăng rõ rệt.
Although customer volume increased, the conversion rate did not rise significantly.
虽然是独家代理,但是代理仍然必须遵守统一价格。
Suīrán shì dújiā dàilǐ, dànshì dàilǐ réngrán bìxū zūnshǒu tǒngyī jiàgé.
Mặc dù là đại lý độc quyền nhưng vẫn phải tuân thủ giá thống nhất.
Although it is an exclusive agency, it must still comply with unified pricing.
虽然广告费用很高,但是带来的有效客户很多。
Suīrán guǎnggào fèiyòng hěn gāo, dànshì dàilái de yǒuxiào kèhù hěn duō.
Mặc dù chi phí quảng cáo cao nhưng mang lại rất nhiều khách hiệu quả.
Although advertising costs are high, they generate many qualified customers.
16.14.07 – 越……越……
越 + A,越 + B
Ví dụ:
房源信息越清楚,销售越方便。
Fángyuán xìnxī yuè qīngchu, xiāoshòu yuè fāngbiàn.
Thông tin quỹ hàng càng rõ thì bán càng thuận tiện.
The clearer the inventory information, the easier the sales process.
代理越多,客户管理越复杂。
Dàilǐ yuè duō, kèhù guǎnlǐ yuè fùzá.
Đại lý càng nhiều thì quản lý khách càng phức tạp.
The more agencies there are, the more complex customer management becomes.
折扣越大,客户越容易做决定。
Zhékòu yuè dà, kèhù yuè róngyì zuò juédìng.
Chiết khấu càng lớn thì khách càng dễ đưa ra quyết định.
The greater the discount, the easier it is for customers to decide.
营销投入越精准,获客成本越容易控制。
Yíngxiāo tóurù yuè jīngzhǔn, huòkè chéngběn yuè róngyì kòngzhì.
Đầu tư marketing càng chính xác thì chi phí tìm khách càng dễ kiểm soát.
The more targeted the marketing spend, the easier customer acquisition costs are to control.
销售速度越快,剩余房源越少。
Xiāoshòu sùdù yuè kuài, shèngyú fángyuán yuè shǎo.
Tốc độ bán càng nhanh thì quỹ hàng còn lại càng ít.
The faster the sales pace, the fewer units remain.
16.14.08 – 不但……而且/还……
不但 + A,而且/还 + B
Ví dụ:
代理不但要销售房源,还要维护客户关系。
Dàilǐ búdàn yào xiāoshòu fángyuán, hái yào wéihù kèhù guānxì.
Đại lý không chỉ phải bán hàng mà còn phải duy trì quan hệ khách hàng.
The agency must not only sell units but also maintain customer relationships.
我们不但要看销售数量,还要看销售金额。
Wǒmen búdàn yào kàn xiāoshòu shùliàng, hái yào kàn xiāoshòu jīn’é.
Chúng ta không chỉ xem số lượng bán mà còn phải xem doanh số.
We need to look not only at unit sales but also at sales value.
营销不但要带来客户,而且要提高成交率。
Yíngxiāo búdàn yào dàilái kèhù, érqiě yào tígāo chéngjiāolǜ.
Marketing không chỉ phải mang khách mà còn phải nâng tỷ lệ giao dịch.
Marketing must not only generate leads but also improve conversion.
合同不但要规定佣金,还要规定客户保护机制。
Hétong búdàn yào guīdìng yòngjīn, hái yào guīdìng kèhù bǎohù jīzhì.
Hợp đồng không chỉ quy định hoa hồng mà còn phải quy định cơ chế bảo vệ khách.
The agreement must specify not only commission but also customer protection mechanisms.
开发商不但提供房源,还会提供项目培训。
Kāifāshāng búdàn tígōng fángyuán, hái huì tígōng xiàngmù péixùn.
Chủ đầu tư không chỉ cung cấp quỹ hàng mà còn cung cấp đào tạo dự án.
The developer provides not only inventory but also project training.
16.14.09 – 除了……以外,还……
除了 + A + 以外,还 + B
Ví dụ:
除了价格表以外,我们还会提供销售资料。
Chúle jiàgébiǎo yǐwài, wǒmen hái huì tígōng xiāoshòu zīliào.
Ngoài bảng giá, chúng tôi còn cung cấp tài liệu bán hàng.
In addition to the price list, we will provide sales materials.
除了基本佣金以外,代理还可以获得奖励佣金。
Chúle jīběn yòngjīn yǐwài, dàilǐ hái kěyǐ huòdé jiǎnglì yòngjīn.
Ngoài hoa hồng cơ bản, đại lý còn có thể nhận hoa hồng thưởng.
In addition to the basic commission, the agency may earn bonus commission.
除了线上广告以外,我们还会安排线下活动。
Chúle xiànshàng guǎnggào yǐwài, wǒmen hái huì ānpái xiànxià huódòng.
Ngoài quảng cáo trực tuyến, chúng tôi còn tổ chức hoạt động ngoại tuyến.
In addition to online advertising, we will arrange offline events.
除了客户数量以外,还要分析客户质量。
Chúle kèhù shùliàng yǐwài, hái yào fēnxī kèhù zhìliàng.
Ngoài số lượng khách còn phải phân tích chất lượng khách.
Besides customer volume, customer quality must also be analyzed.
除了销售指标以外,还要考核客户满意度。
Chúle xiāoshòu zhǐbiāo yǐwài, hái yào kǎohé kèhù mǎnyìdù.
Ngoài chỉ tiêu bán hàng còn cần đánh giá mức độ hài lòng của khách.
Besides sales targets, customer satisfaction should also be evaluated.
16.14.10 – 根据…… – Căn cứ theo
根据 + danh từ/cụm danh từ + động từ
Ví dụ:
根据销售结果,我们决定延长代理期限。
Gēnjù xiāoshòu jiéguǒ, wǒmen juédìng yáncháng dàilǐ qīxiàn.
Căn cứ kết quả bán hàng, chúng tôi quyết định gia hạn thời gian đại lý.
Based on the sales results, we decided to extend the agency term.
根据客户需求推荐合适的户型。
Gēnjù kèhù xūqiú tuījiàn héshì de hùxíng.
Căn cứ nhu cầu khách hàng để giới thiệu loại căn phù hợp.
Recommend suitable unit types based on customer needs.
根据成交金额计算佣金。
Gēnjù chéngjiāo jīn’é jìsuàn yòngjīn.
Tính hoa hồng căn cứ giá trị giao dịch.
Calculate commission based on transaction value.
根据市场情况调整价格。
Gēnjù shìchǎng qíngkuàng tiáozhěng jiàgé.
Điều chỉnh giá dựa vào tình hình thị trường.
Adjust prices according to market conditions.
根据系统记录确认客户归属。
Gēnjù xìtǒng jìlù quèrèn kèhù guīshǔ.
Xác định quyền ghi nhận khách căn cứ dữ liệu hệ thống.
Determine customer ownership based on system records.
16.14.11 – 按照…… – Theo đúng…
按照强调执行标准。
按照 + 合同
按照 + 政策
按照 + 价格表
按照 + 规定
按照 + 比例
Ví dụ:
佣金按照合同规定结算。
Yòngjīn ànzhào hétong guīdìng jiésuàn.
Hoa hồng được quyết toán theo quy định hợp đồng.
Commission is settled according to the agreement.
销售人员必须按照最新价格表报价。
Xiāoshòu rényuán bìxū ànzhào zuìxīn jiàgébiǎo bàojià.
Nhân viên bán hàng phải báo giá theo bảng giá mới nhất.
Sales staff must quote according to the latest price list.
所有折扣按照统一政策执行。
Suǒyǒu zhékòu ànzhào tǒngyī zhèngcè zhíxíng.
Tất cả chiết khấu được áp dụng theo chính sách thống nhất.
All discounts are applied according to the unified policy.
客户归属按照报备时间确认。
Kèhù guīshǔ ànzhào bàobèi shíjiān quèrèn.
Quyền ghi nhận khách được xác định theo thời gian đăng ký.
Customer ownership is determined according to registration time.
奖励佣金按照实际销售数量计算。
Jiǎnglì yòngjīn ànzhào shíjì xiāoshòu shùliàng jìsuàn.
Hoa hồng thưởng được tính theo số lượng bán thực tế.
Bonus commission is calculated according to actual unit sales.
16.14.12 – 从……到…… – Từ… đến…
从 + A + 到 + B
Có thể dùng cho:
thời gian
giá
diện tích
số lượng
quy trình
Ví dụ:
面积从六十八平方米到一百二十八平方米不等。
Miànjī cóng liùshíbā píngfāngmǐ dào yì bǎi èrshíbā píngfāngmǐ bùděng.
Diện tích dao động từ 68 đến 128 m².
Unit sizes range from 68 to 128 square meters.
合同期限从五月一日到六月三十日。
Hétong qīxiàn cóng wǔ yuè yī rì dào liù yuè sānshí rì.
Thời hạn hợp đồng từ ngày 1 tháng 5 đến ngày 30 tháng 6.
The agreement runs from May 1 to June 30.
单价从每平方米两万五千元到三万五千元不等。
Dānjià cóng měi píngfāngmǐ liǎng wàn wǔ qiān yuán dào sān wàn wǔ qiān yuán bùděng.
Đơn giá dao động từ 25.000 đến 35.000 nhân dân tệ/m².
Unit prices range from RMB 25,000 to RMB 35,000 per square meter.
16.15 – Hội thoại chuyên sâu: Chủ đầu tư giao quỹ hàng cho đại lý
16.15.01 – Bắt đầu cuộc họp
阮明武:今天我们主要讨论第一批房源的代理合作,包括房源数量、销售价格、佣金、销售指标和客户管理。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān wǒmen zhǔyào tǎolùn dì-yī pī fángyuán de dàilǐ hézuò, bāokuò fángyuán shùliàng, xiāoshòu jiàgé, yòngjīn, xiāoshòu zhǐbiāo hé kèhù guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta chủ yếu thảo luận về việc hợp tác đại lý đối với quỹ hàng đợt đầu, bao gồm số lượng sản phẩm, giá bán, hoa hồng, chỉ tiêu và quản lý khách hàng.
Nguyen Minh Vu: Today we will mainly discuss agency cooperation for the first batch of units, including inventory volume, sales prices, commissions, sales targets, and customer management.
丁垂杨:阮明武哥,最新的销售政策和价格表都已经准备好了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zuìxīn de xiāoshòu zhèngcè hé jiàgébiǎo dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chính sách bán hàng và bảng giá mới nhất đều đã được chuẩn bị xong rồi.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the latest sales policy and price list are both ready.
黎云英:房源清单也已经更新到今天上午九点,一共有二百四十套可售房源。
Lí Yún Yīng: Fángyuán qīngdān yě yǐjīng gēngxīn dào jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn, yígòng yǒu èr bǎi sì shí tào kěshòu fángyuán.
Lê Vân Anh: Danh sách quỹ hàng cũng đã được cập nhật đến 9 giờ sáng hôm nay, tổng cộng có 240 căn có thể bán.
Le Van Anh: The inventory list has also been updated as of 9:00 this morning, with a total of 240 units available for sale.
水仙:代理合同的初稿已经完成,不过佣金、独家期限和违约责任还需要最后确认。
Shuǐ Xiān: Dàilǐ hétong de chūgǎo yǐjīng wánchéng, búguò yòngjīn, dújiā qīxiàn hé wéiyuē zérèn hái xūyào zuìhòu quèrèn.
Thủy Tiên: Bản dự thảo hợp đồng đại lý đã hoàn thành, tuy nhiên hoa hồng, thời hạn độc quyền và trách nhiệm vi phạm vẫn cần xác nhận cuối cùng.
Thuy Tien: The draft agency agreement is complete, but the commission, exclusivity period, and breach-of-contract liability still require final confirmation.
芳玲:营销方案也准备好了,我建议今天一起把营销预算和客户报备规则定下来。
Fāng Líng: Yíngxiāo fāng’àn yě zhǔnbèi hǎo le, wǒ jiànyì jīntiān yìqǐ bǎ yíngxiāo yùsuàn hé kèhù bàobèi guīzé dìng xiàlai.
Phương Linh: Phương án marketing cũng đã chuẩn bị xong, em đề nghị hôm nay xác định luôn ngân sách marketing và quy tắc báo khách.
Phuong Linh: The marketing plan is also ready. I suggest that we finalize the marketing budget and customer registration rules today as well.
16.15.02 – Xác định cơ cấu quỹ hàng
阮明武:第一阶段我们不把二百四十套全部交给一家代理,先拿出一百二十套做阶段性独家代理。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-yī jiēduàn wǒmen bù bǎ èr bǎi sì shí tào quánbù jiāo gěi yì jiā dàilǐ, xiān ná chū yì bǎi èr shí tào zuò jiēduànxìng dújiā dàilǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Giai đoạn đầu chúng ta không giao toàn bộ 240 căn cho một đại lý mà trước tiên lấy 120 căn để triển khai đại lý độc quyền theo giai đoạn.
Nguyen Minh Vu: In the first phase, we will not allocate all 240 units to one agency. We will first use 120 units for a phased exclusive agency arrangement.
黎云英:这批一百二十套里面,两居室六十套,三居室四十套,四居室二十套。
Lí Yún Yīng: Zhè pī yì bǎi èr shí tào lǐmiàn, liǎng jūshì liùshí tào, sān jūshì sìshí tào, sì jūshì èrshí tào.
Lê Vân Anh: Trong 120 căn này có 60 căn hai phòng ngủ, 40 căn ba phòng ngủ và 20 căn bốn phòng ngủ.
Le Van Anh: Of these 120 units, 60 are two-bedroom units, 40 are three-bedroom units, and 20 are four-bedroom units.
丁垂杨:面积最小的是六十八平方米,最大的是一百二十八平方米,平均面积大约九十六平方米。
Dīng Chuíyáng: Miànjī zuì xiǎo de shì liùshíbā píngfāngmǐ, zuì dà de shì yì bǎi èrshíbā píngfāngmǐ, píngjūn miànjī dàyuē jiǔshíliù píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Căn nhỏ nhất là 68 m², lớn nhất là 128 m², diện tích trung bình khoảng 96 m².
Dinh Thuy Duong: The smallest unit is 68 square meters, the largest is 128 square meters, and the average area is approximately 96 square meters.
阮明武:楼层、朝向和户型都要搭配合理,不能只给代理最好卖的房源,也不能只给难卖的产品。
Ruǎn Míngwǔ: Lóucéng, cháoxiàng hé hùxíng dōu yào dāpèi hélǐ, bù néng zhǐ gěi dàilǐ zuì hǎo mài de fángyuán, yě bù néng zhǐ gěi nán mài de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Tầng, hướng và loại căn đều phải được phân bổ hợp lý, không thể chỉ giao những căn dễ bán nhất cho đại lý nhưng cũng không thể chỉ giao sản phẩm khó bán.
Nguyen Minh Vu: Floors, orientations, and layouts must be allocated reasonably. We cannot give the agency only the easiest units to sell, nor can we give them only difficult products.
16.15.03 – Đàm phán thời hạn độc quyền
水仙:独家代理期限还是按照六十天来设计吗?
Shuǐ Xiān: Dújiā dàilǐ qīxiàn háishi ànzhào liùshí tiān lái shèjì ma?
Thủy Tiên: Thời hạn đại lý độc quyền vẫn thiết kế theo 60 ngày phải không?
Thuy Tien: Are we still setting the exclusive agency period at 60 days?
阮明武:对,第一阶段先给六十天,但是要和销售指标挂钩。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, dì-yī jiēduàn xiān gěi liùshí tiān, dànshì yào hé xiāoshòu zhǐbiāo guàgōu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, giai đoạn đầu cho 60 ngày, nhưng phải gắn với chỉ tiêu bán hàng.
Nguyen Minh Vu: Yes. We will start with 60 days, but it must be linked to sales targets.
丁垂杨:如果六十天内达到基本指标,就延长三十天,对吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ liùshí tiān nèi dádào jīchǔ zhǐbiāo, jiù yáncháng sānshí tiān, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu trong 60 ngày đạt chỉ tiêu cơ bản thì gia hạn thêm 30 ngày đúng không ạ?
Dinh Thuy Duong: If the basic target is reached within 60 days, the exclusivity is extended by another 30 days, correct?
阮明武:对。如果连续两个月的销售表现明显低于目标,我们就保留调整销售渠道的权利。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rúguǒ liánxù liǎng ge yuè de xiāoshòu biǎoxiàn míngxiǎn dīyú mùbiāo, wǒmen jiù bǎoliú tiáozhěng xiāoshòu qúdào de quánlì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu kết quả bán hàng trong hai tháng liên tiếp thấp hơn mục tiêu rõ rệt thì chúng ta bảo lưu quyền điều chỉnh kênh bán hàng.
Nguyen Minh Vu: Correct. If sales performance is clearly below target for two consecutive months, we reserve the right to adjust the sales channel.
16.15.04 – Bảng giá và cơ chế điều chỉnh giá
丁垂杨:现在这一百二十套的平均单价是每平方米两万八千元,最低大约两万四千五百元,最高三万四千元。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zhè yì bǎi èr shí tào de píngjūn dānjià shì měi píngfāngmǐ liǎng wàn bā qiān yuán, zuìdī dàyuē liǎng wàn sì qiān wǔ bǎi yuán, zuìgāo sān wàn sì qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Hiện đơn giá trung bình của 120 căn này là 28.000 nhân dân tệ/m², thấp nhất khoảng 24.500 và cao nhất 34.000 nhân dân tệ/m².
Dinh Thuy Duong: The current average unit price of these 120 units is RMB 28,000 per square meter, with the lowest at approximately RMB 24,500 and the highest at RMB 34,000.
黎云英:那总价最低的房源是多少钱?
Lí Yún Yīng: Nà zǒngjià zuìdī de fángyuán shì duōshao qián?
Lê Vân Anh: Vậy căn có tổng giá thấp nhất là bao nhiêu?
Le Van Anh: What is the lowest total price among these units?
丁垂杨:最低大约一百八十八万元,最高超过四百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Zuìdī dàyuē yì bǎi bā shí bā wàn yuán, zuìgāo chāoguò sì bǎi èr shí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thấp nhất khoảng 1,88 triệu nhân dân tệ, cao nhất vượt 4,2 triệu.
Dinh Thuy Duong: The lowest is approximately RMB 1.88 million, while the highest exceeds RMB 4.2 million.
阮明武:代理对外报价必须使用当天有效的价格表,不能用已经失效的旧价格。
Ruǎn Míngwǔ: Dàilǐ duìwài bàojià bìxū shǐyòng dàngtiān yǒuxiào de jiàgébiǎo, bù néng yòng yǐjīng shīxiào de jiù jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Đại lý khi báo giá ra ngoài bắt buộc phải dùng bảng giá còn hiệu lực trong ngày, không được dùng bảng giá cũ đã hết hiệu lực.
Nguyen Minh Vu: Agencies must use the price list valid on the day of quotation and may not use outdated prices.
16.15.05 – Chính sách chiết khấu
丁垂杨:目前有三个主要优惠。第一,按规定时间签约享受九八折;第二,一次性付款再享受九八折;第三,开盘当天认购可以额外减两万元。
Dīng Chuíyáng: Mùqián yǒu sān ge zhǔyào yōuhuì. Dì-yī, àn guīdìng shíjiān qiānyuē xiǎngshòu jiǔbā zhé; dì-èr, yícìxìng fùkuǎn zài xiǎngshòu jiǔbā zhé; dì-sān, kāipán dàngtiān rèngòu kěyǐ éwài jiǎn liǎng wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hiện có ba ưu đãi chính. Thứ nhất, ký hợp đồng đúng thời hạn được hưởng mức 98%; thứ hai, thanh toán một lần được hưởng thêm mức 98%; thứ ba, đặt mua trong ngày mở bán được giảm thêm 20.000 nhân dân tệ.
Dinh Thuy Duong: There are currently three main incentives. First, customers who sign within the required period receive a 2% discount. Second, lump-sum payment receives another 2% discount. Third, purchases made on launch day receive an additional RMB 20,000 reduction.
黎云英:两个九八折不能直接理解成九六折,对吗?
Lí Yún Yīng: Liǎng ge jiǔbā zhé bù néng zhíjiē lǐjiě chéng jiǔliù zhé, duì ma?
Lê Vân Anh: Hai mức 98% không thể hiểu trực tiếp thành mức 96%, đúng không?
Le Van Anh: Two 98% discounts cannot simply be treated as a 96% price, correct?
丁垂杨:对,要先计算第一次折扣,再按照折后价格计算第二次。
Dīng Chuíyáng: Duì, yào xiān jìsuàn dì-yī cì zhékòu, zài ànzhào zhé hòu jiàgé jìsuàn dì-èr cì.
Đinh Thùy Dương: Đúng, phải tính mức chiết khấu lần thứ nhất trước, sau đó tính lần thứ hai dựa trên giá đã giảm.
Dinh Thuy Duong: Correct. The first discount must be calculated first, and the second is then applied to the discounted price.
16.15.06 – Hoa hồng đại lý
水仙:基本佣金我们建议定为实际成交金额的百分之二点五。
Shuǐ Xiān: Jīběn yòngjīn wǒmen jiànyì dìng wéi shíjì chéngjiāo jīn’é de bǎifēnzhī èr diǎn wǔ.
Thủy Tiên: Hoa hồng cơ bản chúng ta đề xuất là 2,5% giá trị giao dịch thực tế.
Thuy Tien: We propose a basic commission of 2.5% of the actual transaction value.
芳玲:如果六十天内成交六十套以上,再奖励百分之零点三怎么样?
Fāng Líng: Rúguǒ liùshí tiān nèi chéngjiāo liùshí tào yǐshàng, zài jiǎnglì bǎifēnzhī líng diǎn sān zěnmeyàng?
Phương Linh: Nếu trong 60 ngày bán được từ 60 căn trở lên thì thưởng thêm 0,3% thì sao?
Phuong Linh: What if we add a 0.3% bonus if the agency closes 60 or more units within 60 days?
阮明武:可以。如果达到八十套,奖励可以提高到百分之零点五。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Rúguǒ dádào bāshí tào, jiǎnglì kěyǐ tígāo dào bǎifēnzhī líng diǎn wǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Nếu đạt 80 căn thì mức thưởng có thể nâng lên 0,5%.
Nguyen Minh Vu: Yes. If sales reach 80 units, the bonus can be increased to 0.5%.
水仙:佣金是在客户签完合同以后结算,还是等客户付完规定比例的房款以后?
Shuǐ Xiān: Yòngjīn shì zài kèhù qiān wán hétong yǐhòu jiésuàn, háishi děng kèhù fù wán guīdìng bǐlì de fángkuǎn yǐhòu?
Thủy Tiên: Hoa hồng được quyết toán sau khi khách ký hợp đồng hay phải đợi khách thanh toán đủ tỷ lệ tiền nhà theo quy định?
Thuy Tien: Is the commission settled after the customer signs the contract, or only after the customer has paid the required percentage of the purchase price?
阮明武:为了控制退房风险,建议客户支付达到合同规定比例以后再进入佣金结算流程。
Ruǎn Míngwǔ: Wèile kòngzhì tuìfáng fēngxiǎn, jiànyì kèhù zhīfù dádào hétong guīdìng bǐlì yǐhòu zài jìnrù yòngjīn jiésuàn liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Để kiểm soát rủi ro khách hủy mua, nên chỉ đưa giao dịch vào quy trình quyết toán hoa hồng sau khi khách đã thanh toán đạt tỷ lệ quy định trong hợp đồng.
Nguyen Minh Vu: To control cancellation risk, the transaction should enter the commission settlement process only after the customer has paid the percentage required by the contract.
16.15.07 – Chỉ tiêu bán hàng
阮明武:六十天的基础销售指标定四十八套,平均每个月二十四套。
Ruǎn Míngwǔ: Liùshí tiān de jīchǔ xiāoshòu zhǐbiāo dìng sìshíbā tào, píngjūn měi ge yuè èrshísì tào.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ tiêu cơ bản trong 60 ngày được đặt là 48 căn, trung bình mỗi tháng 24 căn.
Nguyen Minh Vu: The basic 60-day sales target is set at 48 units, averaging 24 units per month.
丁垂杨:我们是不是还应该设置每周目标?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen shì bú shì hái yīnggāi shèzhì měi zhōu mùbiāo?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có nên đặt thêm mục tiêu theo tuần không?
Dinh Thuy Duong: Should we also set weekly targets?
阮明武:应该。月度目标太长,如果到月底才发现问题,调整就晚了。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnggāi. Yuèdù mùbiāo tài cháng, rúguǒ dào yuèdǐ cái fāxiàn wèntí, tiáozhěng jiù wǎn le.
Nguyễn Minh Vũ: Nên. Chu kỳ mục tiêu tháng quá dài, nếu đến cuối tháng mới phát hiện vấn đề thì điều chỉnh sẽ muộn.
Nguyen Minh Vu: Yes. A monthly target cycle is too long. If problems are only discovered at the end of the month, adjustments will come too late.
芳玲:那我们可以每周检查报备量、到访量、认购量和最终成交量。
Fāng Líng: Nà wǒmen kěyǐ měi zhōu jiǎnchá bàobèiliàng, dàofǎngliàng, rèngòuliàng hé zuìzhōng chéngjiāoliàng.
Phương Linh: Vậy chúng ta có thể kiểm tra hàng tuần số lượng báo khách, lượt khách đến, số lượng đặt mua và số giao dịch cuối cùng.
Phuong Linh: Then we can review customer registrations, visits, reservations, and final transactions every week.
16.15.08 – Marketing và dữ liệu
芳玲:第一阶段代理计划投入六十万元,我们开发商再支持四十万元,总预算是一百万元。
Fāng Líng: Dì-yī jiēduàn dàilǐ jìhuà tóurù liùshí wàn yuán, wǒmen kāifāshāng zài zhīchí sìshí wàn yuán, zǒng yùsuàn shì yì bǎi wàn yuán.
Phương Linh: Giai đoạn đầu đại lý dự kiến đầu tư 600.000 nhân dân tệ, chủ đầu tư chúng ta hỗ trợ thêm 400.000, tổng ngân sách là 1 triệu.
Phuong Linh: In the first phase, the agency plans to invest RMB 600,000 and the developer will contribute another RMB 400,000, for a total budget of RMB 1 million.
阮明武:这笔钱不能只看花了多少,还要看每个渠道实际带来多少客户和多少成交。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ qián bù néng zhǐ kàn huā le duōshao, hái yào kàn měi ge qúdào shíjì dàilái duōshao kèhù hé duōshao chéngjiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền này không thể chỉ nhìn đã chi bao nhiêu, còn phải xem mỗi kênh thực tế mang lại bao nhiêu khách và bao nhiêu giao dịch.
Nguyen Minh Vu: We cannot look only at how much money was spent. We also need to see how many customers and transactions each channel actually generated.
芳玲:我会把线上广告、短视频、直播和线下活动分别做数据统计。
Fāng Líng: Wǒ huì bǎ xiànshàng guǎnggào, duǎn shìpín, zhíbō hé xiànxià huódòng fēnbié zuò shùjù tǒngjì.
Phương Linh: Em sẽ thống kê riêng dữ liệu quảng cáo trực tuyến, video ngắn, livestream và hoạt động ngoại tuyến.
Phuong Linh: I will separately track data for online advertising, short videos, livestreams, and offline events.
16.15.09 – Cơ chế báo khách
黎云英:客户保护期我们还是定七天吗?
Lí Yún Yīng: Kèhù bǎohùqī wǒmen háishi dìng qī tiān ma?
Lê Vân Anh: Thời gian bảo vệ khách chúng ta vẫn đặt là 7 ngày chứ?
Le Van Anh: Are we still setting the customer protection period at seven days?
阮明武:第一次有效报备以后先保护七天。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-yī cì yǒuxiào bàobèi yǐhòu xiān bǎohù qī tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau lần đăng ký hợp lệ đầu tiên thì trước mắt bảo vệ 7 ngày.
Nguyen Minh Vu: After the first valid registration, the customer will initially be protected for seven days.
芳玲:如果客户在七天内到访售楼处呢?
Fāng Líng: Rúguǒ kèhù zài qī tiān nèi dàofǎng shòulóuchù ne?
Phương Linh: Nếu khách đến văn phòng bán hàng trong vòng 7 ngày thì sao?
Phuong Linh: What if the customer visits the sales center within those seven days?
阮明武:确认有效到访以后,再延长十五天。
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn yǒuxiào dàofǎng yǐhòu, zài yáncháng shíwǔ tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận lượt đến hợp lệ thì gia hạn thêm 15 ngày.
Nguyen Minh Vu: After a valid visit is confirmed, extend the protection period by another 15 days.
水仙:如果两家代理同时报备同一个客户呢?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ liǎng jiā dàilǐ tóngshí bàobèi tóng yí ge kèhù ne?
Thủy Tiên: Nếu hai đại lý cùng đăng ký một khách thì sao?
Thuy Tien: What if two agencies register the same customer?
阮明武:原则上以系统里的第一条有效报备记录为准,同时还要核对实际跟进记录。
Ruǎn Míngwǔ: Yuánzé shàng yǐ xìtǒng lǐ de dì-yī tiáo yǒuxiào bàobèi jìlù wéi zhǔn, tóngshí hái yào héduì shíjì gēnjìn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc căn cứ vào bản ghi đăng ký hợp lệ đầu tiên trong hệ thống, đồng thời còn phải đối chiếu lịch sử chăm sóc thực tế.
Nguyen Minh Vu: In principle, the first valid registration in the system prevails, but the actual follow-up history must also be checked.
16.15.10 – Kết quả sau tháng đầu
芳玲:第一个月的数据已经出来了,一共报备了一千二百六十组客户。
Fāng Líng: Dì-yī ge yuè de shùjù yǐjīng chūlái le, yígòng bàobèi le yì qiān èr bǎi liù shí zǔ kèhù.
Phương Linh: Dữ liệu tháng đầu đã có, tổng cộng đã đăng ký 1.260 nhóm khách.
Phuong Linh: The first month’s data is available. A total of 1,260 customer groups were registered.
黎云英:其中四百二十组实际到访,一百零八组交了意向金,最后成交二十二套。
Lí Yún Yīng: Qízhōng sì bǎi èr shí zǔ shíjì dàofǎng, yì bǎi líng bā zǔ jiāo le yìxiàngjīn, zuìhòu chéngjiāo èrshí’èr tào.
Lê Vân Anh: Trong đó có 420 nhóm khách thực tế đến dự án, 108 nhóm nộp tiền thiện chí và cuối cùng bán thành công 22 căn.
Le Van Anh: Of these, 420 customer groups actually visited the project, 108 paid an expression-of-interest deposit, and 22 units were ultimately sold.
阮明武:目标是二十四套,现在少两套,问题还不严重,但是要马上分析转化率。
Ruǎn Míngwǔ: Mùbiāo shì èrshísì tào, xiànzài shǎo liǎng tào, wèntí hái bù yánzhòng, dànshì yào mǎshàng fēnxī zhuǎnhuàlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Mục tiêu là 24 căn, hiện thiếu 2 căn, vấn đề chưa nghiêm trọng nhưng phải lập tức phân tích tỷ lệ chuyển đổi.
Nguyen Minh Vu: The target was 24 units, so we are two short. The problem is not serious yet, but we need to analyze the conversion rate immediately.
16.15.11 – Kết quả 60 ngày
水仙:六十天结束了,最终成交五十二套,总成交金额是一亿五千八百万元。
Shuǐ Xiān: Liùshí tiān jiéshù le, zuìzhōng chéngjiāo wǔshí’èr tào, zǒng chéngjiāo jīn’é shì yí yì wǔ qiān bā bǎi wàn yuán.
Thủy Tiên: 60 ngày đã kết thúc, cuối cùng bán được 52 căn, tổng giá trị giao dịch là 158 triệu nhân dân tệ.
Thuy Tien: The 60-day period has ended. A total of 52 units were sold, with a transaction value of RMB 158 million.
丁垂杨:基础目标是四十八套,他们多完成了四套。
Dīng Chuíyáng: Jīchǔ mùbiāo shì sìshíbā tào, tāmen duō wánchéng le sì tào.
Đinh Thùy Dương: Mục tiêu cơ bản là 48 căn, họ đã vượt 4 căn.
Dinh Thuy Duong: The basic target was 48 units, and they exceeded it by four.
黎云英:但是还没有达到六十套,所以暂时没有百分之零点三的奖励佣金。
Lí Yún Yīng: Dànshì hái méiyǒu dádào liùshí tào, suǒyǐ zànshí méiyǒu bǎifēnzhī líng diǎn sān de jiǎnglì yòngjīn.
Lê Vân Anh: Nhưng vẫn chưa đạt 60 căn nên tạm thời chưa có mức hoa hồng thưởng 0,3%.
Le Van Anh: However, they have not yet reached 60 units, so the additional 0.3% bonus commission does not apply yet.
阮明武:既然基本指标已经完成,我们按照合同延长三十天独家代理期。
Ruǎn Míngwǔ: Jìrán jīchǔ zhǐbiāo yǐjīng wánchéng, wǒmen ànzhào hétong yáncháng sānshí tiān dújiā dàilǐqī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì chỉ tiêu cơ bản đã hoàn thành nên chúng ta gia hạn quyền đại lý độc quyền thêm 30 ngày theo hợp đồng.
Nguyen Minh Vu: Since the basic target has been achieved, we will extend the exclusive agency period by another 30 days according to the agreement.
16.16 – Bài văn ứng dụng tổng hợp
我们公司正在开发一个大型住宅项目,整个项目共有七百二十套住宅。为了提高销售效率、扩大销售渠道,我们决定和专业房地产代理公司合作。
Wǒmen gōngsī zhèngzài kāifā yí ge dàxíng zhùzhái xiàngmù, zhěnggè xiàngmù gòngyǒu qī bǎi èr shí tào zhùzhái. Wèile tígāo xiāoshòu xiàolǜ, kuòdà xiāoshòu qúdào, wǒmen juédìng hé zhuānyè fángdìchǎn dàilǐ gōngsī hézuò.
Công ty chúng tôi đang phát triển một dự án nhà ở quy mô lớn với tổng cộng 720 căn. Để nâng cao hiệu quả bán hàng và mở rộng kênh phân phối, chúng tôi quyết định hợp tác với một công ty đại lý bất động sản chuyên nghiệp.
Our company is developing a large residential project containing a total of 720 units. To improve sales efficiency and expand our sales channels, we decided to cooperate with a professional real estate agency.
第一批开放销售的房源共有二百四十套,我们从中选择一百二十套交给代理公司进行阶段性独家销售。独家代理期限为六十天,基础销售指标为四十八套。如果代理能够在六十天内完成基础指标,独家代理期限可以再延长三十天。
Dì-yī pī kāifàng xiāoshòu de fángyuán gòngyǒu èr bǎi sì shí tào, wǒmen cóng zhōng xuǎnzé yì bǎi èr shí tào jiāo gěi dàilǐ gōngsī jìnxíng jiēduànxìng dújiā xiāoshòu. Dújiā dàilǐ qīxiàn wéi liùshí tiān, jīchǔ xiāoshòu zhǐbiāo wéi sìshíbā tào. Rúguǒ dàilǐ nénggòu zài liùshí tiān nèi wánchéng jīchǔ zhǐbiāo, dújiā dàilǐ qīxiàn kěyǐ zài yáncháng sānshí tiān.
Quỹ hàng mở bán đợt đầu gồm tổng cộng 240 căn. Chúng tôi chọn 120 căn trong số đó để giao cho công ty đại lý phân phối độc quyền theo giai đoạn. Thời hạn độc quyền là 60 ngày, chỉ tiêu bán hàng cơ bản là 48 căn. Nếu đại lý có thể hoàn thành chỉ tiêu cơ bản trong vòng 60 ngày thì thời hạn độc quyền có thể được gia hạn thêm 30 ngày.
The first sales release consists of 240 units. We selected 120 units to be sold by the agency under a phased exclusive arrangement. The exclusive agency term is 60 days, with a basic sales target of 48 units. If the agency achieves this target within 60 days, the exclusivity period may be extended by another 30 days.
为了保证市场价格统一,我们要求代理公司必须按照开发商每天发布的有效价格表和销售政策进行销售。代理不能自行修改价格,也不能向客户承诺未经批准的额外优惠。
Wèile bǎozhèng shìchǎng jiàgé tǒngyī, wǒmen yāoqiú dàilǐ gōngsī bìxū ànzhào kāifāshāng měitiān fābù de yǒuxiào jiàgébiǎo hé xiāoshòu zhèngcè jìnxíng xiāoshòu. Dàilǐ bù néng zìxíng xiūgǎi jiàgé, yě bù néng xiàng kèhù chéngnuò wèijīng pīzhǔn de éwài yōuhuì.
Để đảm bảo giá thị trường thống nhất, chúng tôi yêu cầu công ty đại lý phải bán theo bảng giá còn hiệu lực và chính sách bán hàng do chủ đầu tư công bố hằng ngày. Đại lý không được tự ý sửa giá và cũng không được hứa với khách những ưu đãi bổ sung chưa được phê duyệt.
To maintain consistent market pricing, we require the agency to follow the valid daily price list and sales policies issued by the developer. The agency may not independently change prices or promise customers any unauthorized additional discounts.
代理公司的基本佣金为实际成交金额的百分之二点五。如果六十天内成交六十套以上,可以获得百分之零点三的额外奖励佣金;如果达到八十套,奖励比例可以提高到百分之零点五。
Dàilǐ gōngsī de jīběn yòngjīn wéi shíjì chéngjiāo jīn’é de bǎifēnzhī èr diǎn wǔ. Rúguǒ liùshí tiān nèi chéngjiāo liùshí tào yǐshàng, kěyǐ huòdé bǎifēnzhī líng diǎn sān de éwài jiǎnglì yòngjīn; rúguǒ dádào bāshí tào, jiǎnglì bǐlì kěyǐ tígāo dào bǎifēnzhī líng diǎn wǔ.
Hoa hồng cơ bản của đại lý là 2,5% giá trị giao dịch thực tế. Nếu trong 60 ngày bán được từ 60 căn trở lên thì có thể nhận thêm 0,3% hoa hồng thưởng; nếu đạt 80 căn thì mức thưởng có thể nâng lên 0,5%.
The agency’s basic commission is 2.5% of the actual transaction value. If it sells at least 60 units within 60 days, it can earn an additional 0.3% bonus commission. If sales reach 80 units, the bonus rate may be increased to 0.5%.
在营销方面,开发商和代理公司共同投入一百万元。开发商投入四十万元,代理投入六十万元。营销活动包括线上广告、短视频、直播、线下客户活动和项目开放日。
Zài yíngxiāo fāngmiàn, kāifāshāng hé dàilǐ gōngsī gòngtóng tóurù yì bǎi wàn yuán. Kāifāshāng tóurù sìshí wàn yuán, dàilǐ tóurù liùshí wàn yuán. Yíngxiāo huódòng bāokuò xiànshàng guǎnggào, duǎn shìpín, zhíbō, xiànxià kèhù huódòng hé xiàngmù kāifàngrì.
Về marketing, chủ đầu tư và đại lý cùng đầu tư 1 triệu nhân dân tệ. Chủ đầu tư bỏ ra 400.000, đại lý bỏ ra 600.000. Hoạt động marketing bao gồm quảng cáo trực tuyến, video ngắn, livestream, sự kiện khách hàng ngoại tuyến và ngày mở cửa dự án.
For marketing, the developer and agency jointly invest RMB 1 million. The developer contributes RMB 400,000 and the agency RMB 600,000. Marketing activities include online advertising, short videos, livestreams, offline customer events, and project open days.
客户管理也是整个合作中非常重要的一部分。所有客户都必须先在系统里进行报备。第一次有效报备以后,客户保护期为七天。如果客户在七天内实际到访项目,保护期可以再延长十五天。
Kèhù guǎnlǐ yě shì zhěnggè hézuò zhōng fēicháng zhòngyào de yí bùfen. Suǒyǒu kèhù dōu bìxū xiān zài xìtǒng lǐ jìnxíng bàobèi. Dì-yī cì yǒuxiào bàobèi yǐhòu, kèhù bǎohùqī wéi qī tiān. Rúguǒ kèhù zài qī tiān nèi shíjì dàofǎng xiàngmù, bǎohùqī kěyǐ zài yáncháng shíwǔ tiān.
Quản lý khách hàng cũng là một phần vô cùng quan trọng trong toàn bộ quá trình hợp tác. Tất cả khách hàng đều phải được đăng ký trên hệ thống trước. Sau lần đăng ký hợp lệ đầu tiên, khách được bảo vệ trong 7 ngày. Nếu trong 7 ngày khách thực tế đến dự án thì thời gian bảo vệ có thể được gia hạn thêm 15 ngày.
Customer management is also a very important part of the cooperation. All customers must first be registered in the system. After the first valid registration, the customer receives a seven-day protection period. If the customer makes a valid project visit within those seven days, the protection period may be extended by another fifteen days.
经过六十天的销售,代理公司最终成交五十二套,总成交金额达到一亿五千八百万元。虽然没有达到六十套的奖励标准,但是已经超过四十八套的基础指标。因此,我们决定按照合同把独家代理期限再延长三十天。
Jīngguò liùshí tiān de xiāoshòu, dàilǐ gōngsī zuìzhōng chéngjiāo wǔshí’èr tào, zǒng chéngjiāo jīn’é dádào yí yì wǔ qiān bā bǎi wàn yuán. Suīrán méiyǒu dádào liùshí tào de jiǎnglì biāozhǔn, dànshì yǐjīng chāoguò sìshíbā tào de jīchǔ zhǐbiāo. Yīncǐ, wǒmen juédìng ànzhào hétong bǎ dújiā dàilǐ qīxiàn zài yáncháng sānshí tiān.
Sau 60 ngày bán hàng, công ty đại lý cuối cùng đã bán thành công 52 căn, tổng giá trị giao dịch đạt 158 triệu nhân dân tệ. Mặc dù chưa đạt tiêu chuẩn 60 căn để nhận hoa hồng thưởng nhưng đã vượt chỉ tiêu cơ bản 48 căn. Vì vậy, chúng tôi quyết định căn cứ hợp đồng gia hạn quyền đại lý độc quyền thêm 30 ngày.
After 60 days of sales activity, the agency ultimately closed 52 units with a total transaction value of RMB 158 million. Although it did not reach the 60-unit bonus threshold, it exceeded the basic target of 48 units. Therefore, we decided to extend the exclusive agency period by another 30 days in accordance with the agreement.
16.17 – Trọng điểm ghi nhớ khi giảng bài
代理 có thể vừa là danh từ vừa là động từ.
负责 thường đi với động từ hoặc cụm động từ để diễn đạt trách nhiệm công việc.
由……负责…… dùng rất nhiều trong giao tiếp doanh nghiệp để phân công nhiệm vụ.
把字句 đặc biệt quan trọng khi nói về giao quỹ hàng, gửi bảng giá, khóa căn, nhập dữ liệu và cập nhật chính sách.
被字句 thường xuất hiện trong các tình huống căn hộ bị khóa, khách đã bị đại lý khác đăng ký hoặc dữ liệu bị nhập sai.
按照 nhấn mạnh việc làm theo quy định hoặc tiêu chuẩn đã có.
根据 nhấn mạnh căn cứ dùng để đưa ra quyết định.
如果……就…… dùng để thiết lập điều kiện kinh doanh.
只要……就…… nhấn mạnh điều kiện đủ.
既然……就…… dùng để đưa ra quyết định dựa trên một sự thật đã xác định.
虽然……但是…… dùng để phân tích hai mặt của một tình huống bán hàng.
越……越…… rất hữu ích khi phân tích xu hướng bán hàng, khách hàng, giá và hiệu quả marketing.
不但……还/而且…… dùng để mở rộng trách nhiệm hoặc tiêu chí đánh giá.
除了……以外,还…… dùng để bổ sung chính sách, tài liệu, chi phí hoặc quyền lợi.
从……到…… dùng để trình bày phạm vi giá, diện tích, thời gian và số lượng.
Trong tiếng Trung bất động sản, học viên cần đặc biệt luyện thành thạo các cụm:
交房源
分配房源
锁定房源
释放房源
更新房源
发布价格表
调整价格
执行销售政策
享受折扣
计算佣金
结算佣金
完成指标
提高成交率
投入营销费用
获取客户
报备客户
确认客户归属
延长保护期
更新跟进记录
保护客户资料
只有 khi những cụm động từ này được luyện thành phản xạ, học viên mới có thể chuyển từ “biết từ vựng” sang “thực sự sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ phân phối bất động sản”.

