PHẦN 02 – CÁC CHỦ THỂ TRÊN THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
房地产市场参与主体
Fángdìchǎn shìchǎng cānyù zhǔtǐ
Các chủ thể tham gia thị trường bất động sản
Participants in the real estate market
BÀI 17 – MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
房地产经纪人
Fángdìchǎn jīngjìrén
Môi giới bất động sản
Real estate agent / real estate broker
Bài học tập trung vào toàn bộ quy trình làm việc thực tế của một môi giới bất động sản: tìm kiếm khách hàng, phát triển nguồn hàng, xác định nhu cầu, giới thiệu bất động sản, dẫn khách đi xem nhà, tư vấn vị trí, tư vấn giá, xử lý phản đối, đàm phán, kết nối người mua với người bán, tính hoa hồng, bảo đảm đạo đức nghề nghiệp và bảo mật thông tin khách hàng.
Mục tiêu cuối cùng là giúp học viên có thể thực hiện một giao dịch môi giới tương đối hoàn chỉnh bằng tiếng Trung từ lần tiếp xúc đầu tiên cho tới khi hai bên chốt giá, ký kết, đặt cọc và bàn giao.
17.01 – KHÁI NIỆM MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
房地产经纪人
Fángdìchǎn jīngjìrén
Real estate agent / real estate broker
Môi giới bất động sản
Giải thích: Người cung cấp dịch vụ trung gian trong các giao dịch bất động sản, hỗ trợ tìm khách, tìm nguồn hàng, giới thiệu sản phẩm, dẫn khách xem nhà, tư vấn, đàm phán và kết nối các bên.
房地产经纪公司
Fángdìchǎn jīngjì gōngsī
Real estate brokerage company
Công ty môi giới bất động sản
Giải thích: Doanh nghiệp chuyên cung cấp dịch vụ môi giới mua bán, cho thuê hoặc các dịch vụ trung gian bất động sản.
房地产中介
Fángdìchǎn zhōngjiè
Real estate intermediary / real estate agency
Trung gian bất động sản, môi giới bất động sản
Giải thích: Nhấn mạnh chức năng làm trung gian giữa các bên tham gia giao dịch.
房产经纪人
Fángchǎn jīngjìrén
Property agent
Môi giới nhà đất
Giải thích: Cách nói rút gọn thường gặp của 房地产经纪人.
经纪人
Jīngjìrén
Broker / agent
Người môi giới
Giải thích: Từ có phạm vi rộng hơn, không chỉ dùng trong bất động sản.
买方
Mǎifāng
Buyer / buying party
Bên mua
买家
Mǎijiā
Buyer
Người mua
卖方
Màifāng
Seller / selling party
Bên bán
卖家
Màijiā
Seller
Người bán
业主
Yèzhǔ
Property owner
Chủ sở hữu bất động sản, chủ nhà
租客
Zūkè
Tenant
Người thuê
房东
Fángdōng
Landlord
Chủ nhà cho thuê
买方经纪人
Mǎifāng jīngjìrén
Buyer’s agent
Môi giới đại diện bên mua
卖方经纪人
Màifāng jīngjìrén
Seller’s agent
Môi giới đại diện bên bán
独家代理
Dújiā dàilǐ
Exclusive agency
Đại diện độc quyền
非独家代理
Fēi dújiā dàilǐ
Non-exclusive agency
Môi giới không độc quyền
17.01.01 – Năng lực cơ bản của môi giới
沟通能力
Gōutōng nénglì
Communication skills
Khả năng giao tiếp
谈判能力
Tánpàn nénglì
Negotiation skills
Khả năng đàm phán
市场分析能力
Shìchǎng fēnxī nénglì
Market analysis capability
Khả năng phân tích thị trường
客户开发能力
Kèhù kāifā nénglì
Client development capability
Khả năng phát triển khách hàng
房源开发能力
Fángyuán kāifā nénglì
Property sourcing capability
Khả năng phát triển nguồn hàng
销售能力
Xiāoshòu nénglì
Sales capability
Khả năng bán hàng
服务意识
Fúwù yìshí
Service awareness
Ý thức dịch vụ
风险意识
Fēngxiǎn yìshí
Risk awareness
Ý thức rủi ro
17.01.02 – Mẫu câu giới thiệu nghề nghiệp
我是房地产经纪人。
Wǒ shì fángdìchǎn jīngjìrén.
Tôi là môi giới bất động sản.
I am a real estate agent.
我主要负责住宅买卖和租赁业务。
Wǒ zhǔyào fùzé zhùzhái mǎimài hé zūlìn yèwù.
Tôi chủ yếu phụ trách nghiệp vụ mua bán và cho thuê nhà ở.
I mainly handle residential sales and rental transactions.
我们公司主要做这个区域的住宅业务。
Wǒmen gōngsī zhǔyào zuò zhè ge qūyù de zhùzhái yèwù.
Công ty chúng tôi chủ yếu làm mảng nhà ở tại khu vực này.
Our company mainly handles residential properties in this area.
17.02 – TÌM KIẾM KHÁCH HÀNG
寻找客户
Xúnzhǎo kèhù
Finding clients
Tìm kiếm khách hàng
客户开发
Kèhù kāifā
Client development
Phát triển khách hàng
获客
Huòkè
Customer acquisition
Thu hút khách hàng
潜在客户
Qiánzài kèhù
Potential client
Khách hàng tiềm năng
新客户
Xīn kèhù
New client
Khách hàng mới
老客户
Lǎo kèhù
Existing client
Khách hàng cũ
转介绍客户
Zhuǎn jièshào kèhù
Referral client
Khách hàng được giới thiệu
线上客户
Xiànshàng kèhù
Online client
Khách hàng trực tuyến
线下客户
Xiànxià kèhù
Offline client
Khách hàng trực tiếp
电话客户
Diànhuà kèhù
Telephone lead
Khách hàng qua điện thoại
到店客户
Dàodiàn kèhù
Walk-in client
Khách hàng đến trực tiếp cửa hàng
客户来源
Kèhù láiyuán
Client source
Nguồn khách hàng
获客渠道
Huòkè qúdào
Customer acquisition channel
Kênh tìm kiếm khách hàng
社交媒体
Shèjiāo méitǐ
Social media
Mạng xã hội
客户数据库
Kèhù shùjùkù
Customer database
Cơ sở dữ liệu khách hàng
客户跟进
Kèhù gēnjìn
Client follow-up
Theo dõi khách hàng
跟进频率
Gēnjìn pínlǜ
Follow-up frequency
Tần suất theo dõi khách hàng
客户档案
Kèhù dàng’àn
Client profile
Hồ sơ khách hàng
17.02.01 – Phân loại mức độ quan tâm
客户意向
Kèhù yìxiàng
Client intention
Mức độ quan tâm của khách hàng
高意向客户
Gāo yìxiàng kèhù
High-intent client
Khách hàng có nhu cầu cao
中等意向客户
Zhōngděng yìxiàng kèhù
Medium-intent client
Khách hàng có mức quan tâm trung bình
低意向客户
Dī yìxiàng kèhù
Low-intent client
Khách hàng chưa có nhu cầu rõ
17.02.02 – Các câu hỏi xác định nhu cầu
您现在有买房计划吗?
Nín xiànzài yǒu mǎifáng jìhuà ma?
Hiện tại anh/chị có kế hoạch mua nhà không?
Are you currently planning to buy a property?
您主要考虑自住还是投资?
Nín zhǔyào kǎolǜ zìzhù háishi tóuzī?
Anh/chị chủ yếu mua để ở hay đầu tư?
Are you mainly buying for self-use or investment?
您的购房预算大概是多少?
Nín de gòufáng yùsuàn dàgài shì duōshao?
Ngân sách mua nhà của anh/chị khoảng bao nhiêu?
What is your approximate home-buying budget?
您计划什么时候买?
Nín jìhuà shénme shíhou mǎi?
Anh/chị dự định khi nào mua?
When do you plan to buy?
您需要几居室?
Nín xūyào jǐ jūshì?
Anh/chị cần căn mấy phòng ngủ?
How many bedrooms do you need?
您希望面积大概是多少平方米?
Nín xīwàng miànjī dàgài shì duōshao píngfāngmǐ?
Anh/chị mong muốn diện tích khoảng bao nhiêu mét vuông?
What approximate floor area are you looking for?
17.03 – TÌM KIẾM NGUỒN HÀNG
房源
Fángyuán
Property listing / property inventory
Nguồn hàng bất động sản
Giải thích: Bất động sản có sẵn để bán hoặc cho thuê.
房源开发
Fángyuán kāifā
Property sourcing
Phát triển nguồn hàng
出售房源
Chūshòu fángyuán
Property for sale
Nguồn hàng bán
出租房源
Chūzū fángyuán
Rental property
Nguồn hàng cho thuê
待售房源
Dàishòu fángyuán
Property awaiting sale
Bất động sản đang chờ bán
待租房源
Dàizū fángyuán
Property awaiting rental
Bất động sản đang chờ cho thuê
业主直售
Yèzhǔ zhíshòu
Direct sale by owner
Chủ nhà bán trực tiếp
房东直租
Fángdōng zhízū
Direct rental by landlord
Chủ nhà cho thuê trực tiếp
开发商房源
Kāifāshāng fángyuán
Developer inventory
Nguồn hàng từ chủ đầu tư
合作房源
Hézuò fángyuán
Co-brokered listing
Nguồn hàng hợp tác
独家房源
Dújiā fángyuán
Exclusive listing
Nguồn hàng độc quyền
非独家房源
Fēi dújiā fángyuán
Non-exclusive listing
Nguồn hàng không độc quyền
17.03.01 – Xác minh nguồn hàng
核实房源
Héshí fángyuán
Verify a property listing
Xác minh nguồn hàng
核实业主身份
Héshí yèzhǔ shēnfèn
Verify the owner’s identity
Xác minh danh tính chủ sở hữu
确认出售权
Quèrèn chūshòuquán
Confirm the right to sell
Xác nhận quyền bán
核实面积
Héshí miànjī
Verify the area
Xác minh diện tích
核实户型
Héshí hùxíng
Verify the unit layout
Xác minh loại căn
核实楼层
Héshí lóucéng
Verify the floor
Xác minh tầng
核实朝向
Héshí cháoxiàng
Verify orientation
Xác minh hướng
核实装修情况
Héshí zhuāngxiū qíngkuàng
Verify finishing condition
Xác minh tình trạng nội thất
核实报价
Héshí bàojià
Verify the asking price
Xác minh giá chào
确认最低接受价格
Quèrèn zuìdī jiēshòu jiàgé
Confirm minimum acceptable price
Xác nhận mức giá thấp nhất chủ nhà có thể chấp nhận
17.03.02 – Trạng thái bất động sản
自住
Zìzhù
Owner-occupied
Chủ đang tự ở
出租中
Chūzū zhōng
Currently rented
Đang cho thuê
空置
Kòngzhì
Vacant
Đang để trống
正在出售
Zhèngzài chūshòu
Currently for sale
Đang bán
已售房源
Yǐshòu fángyuán
Sold property
Nguồn hàng đã bán
已租房源
Yǐzū fángyuán
Rented property
Nguồn hàng đã cho thuê
失效房源
Shīxiào fángyuán
Expired listing
Nguồn hàng hết hiệu lực
17.03.03 – Mẫu câu tìm nguồn hàng
您的房子现在考虑出售吗?
Nín de fángzi xiànzài kǎolǜ chūshòu ma?
Hiện tại anh/chị có cân nhắc bán căn nhà này không?
Are you currently considering selling your property?
您希望卖多少钱?
Nín xīwàng mài duōshao qián?
Anh/chị muốn bán bao nhiêu tiền?
How much would you like to sell it for?
这个价格还有没有谈的空间?
Zhè ge jiàgé hái yǒu méiyǒu tán de kōngjiān?
Mức giá này còn khoảng thương lượng không?
Is there still room for negotiation on this price?
现在房子有人住吗?
Xiànzài fángzi yǒu rén zhù ma?
Hiện căn nhà có người ở không?
Is the property currently occupied?
什么时候方便带客户看房?
Shénme shíhou fāngbiàn dài kèhù kànfáng?
Khi nào thuận tiện dẫn khách đến xem nhà?
When would it be convenient to bring clients for a viewing?
17.04 – GIỚI THIỆU BẤT ĐỘNG SẢN
介绍房源
Jièshào fángyuán
Introduce a property
Giới thiệu bất động sản
住宅
Zhùzhái
Residential property
Nhà ở
公寓
Gōngyù
Apartment
Căn hộ
别墅
Biéshù
Villa
Biệt thự
联排别墅
Liánpái biéshù
Townhouse
Biệt thự liền kề
商铺
Shāngpù
Retail unit
Cửa hàng thương mại
写字楼
Xiězìlóu
Office building
Văn phòng
土地
Tǔdì
Land
Đất
位置
Wèizhi
Location
Vị trí
地段
Dìduàn
Location / neighborhood quality
Vị trí, khu vực
建筑面积
Jiànzhù miànjī
Gross floor area
Diện tích xây dựng
使用面积
Shǐyòng miànjī
Usable area
Diện tích sử dụng
套内面积
Tàonèi miànjī
Internal unit area
Diện tích bên trong căn
户型
Hùxíng
Unit layout
Loại căn, bố cục căn hộ
楼层
Lóucéng
Floor
Tầng
朝向
Cháoxiàng
Orientation
Hướng
景观
Jǐngguān
View / landscape
Cảnh quan, view
装修
Zhuāngxiū
Interior finishing
Hoàn thiện nội thất
精装修
Jīngzhuāngxiū
High-quality finished unit
Căn hoàn thiện tốt
毛坯
Máopī
Bare-shell unit
Căn thô
配套设施
Pèitào shèshī
Amenities
Tiện ích
物业费
Wùyèfèi
Property management fee
Phí quản lý
停车位
Tíngchēwèi
Parking space
Chỗ đỗ xe
挂牌价
Guàpáijià
Asking price
Giá chào bán
总价
Zǒngjià
Total price
Tổng giá
单价
Dānjià
Unit price
Đơn giá
卖点
Màidiǎn
Selling point
Điểm bán hàng, ưu điểm nổi bật
房源优势
Fángyuán yōushì
Property advantages
Ưu điểm của bất động sản
房源不足
Fángyuán bùzú
Property limitations
Hạn chế của bất động sản
17.04.01 – Mẫu câu giới thiệu sản phẩm
这套房建筑面积是一百二十平方米。
Zhè tào fáng jiànzhù miànjī shì yìbǎi èrshí píngfāngmǐ.
Căn này có diện tích xây dựng 120 m².
This property has a gross floor area of 120 square meters.
这是一套三室两厅两卫的房子。
Zhè shì yí tào sān shì liǎng tīng liǎng wèi de fángzi.
Đây là căn có ba phòng ngủ, hai phòng khách/phòng sinh hoạt và hai phòng tắm.
This is a three-bedroom property with two living areas and two bathrooms.
这套房位于二十二层。
Zhè tào fáng wèiyú dì èrshí’èr céng.
Căn này nằm ở tầng 22.
This property is on the 22nd floor.
客厅朝南。
Kètīng cháo nán.
Phòng khách hướng Nam.
The living room faces south.
目前挂牌价是八百六十万元人民币。
Mùqián guàpáijià shì bābǎi liùshí wàn yuán Rénmínbì.
Giá chào hiện tại là 8,60 triệu Nhân dân tệ.
The current asking price is RMB 8.60 million.
17.05 – DẪN KHÁCH XEM NHÀ
带客户看房
Dài kèhù kànfáng
Take a client to view a property
Dẫn khách đi xem nhà
带看
Dàikàn
Accompanied property viewing
Dẫn xem bất động sản
预约看房
Yùyuē kànfáng
Schedule a property viewing
Hẹn lịch xem nhà
确认看房时间
Quèrèn kànfáng shíjiān
Confirm viewing time
Xác nhận thời gian xem nhà
确认见面地点
Quèrèn jiànmiàn dìdiǎn
Confirm meeting point
Xác nhận địa điểm gặp
提前检查房屋
Tíqián jiǎnchá fángwū
Inspect the property beforehand
Kiểm tra căn nhà trước
准时到达
Zhǔnshí dàodá
Arrive on time
Đến đúng giờ
观察客户反应
Guānchá kèhù fǎnyìng
Observe the client’s reaction
Quan sát phản ứng của khách
看房后跟进
Kànfáng hòu gēnjìn
Follow up after viewing
Theo dõi sau khi xem nhà
17.05.01 – Mẫu câu dẫn khách xem
我先带您看看小区环境。
Wǒ xiān dài nín kànkan xiǎoqū huánjìng.
Trước tiên tôi dẫn anh/chị xem môi trường khu dân cư.
Let me first show you around the residential community.
这边是客厅,采光很好。
Zhèbiān shì kètīng, cǎiguāng hěn hǎo.
Đây là phòng khách, ánh sáng tự nhiên rất tốt.
This is the living room, and it has very good natural lighting.
主卧朝南。
Zhǔwò cháo nán.
Phòng ngủ chính hướng Nam.
The master bedroom faces south.
您可以先慢慢看,不着急。
Nín kěyǐ xiān mànmàn kàn, bù zháojí.
Anh/chị cứ từ từ xem, không cần vội.
Please take your time. There is no need to rush.
您觉得这套房怎么样?
Nín juéde zhè tào fáng zěnmeyàng?
Anh/chị thấy căn này thế nào?
What do you think of this property?
您最喜欢哪一点?
Nín zuì xǐhuan nǎ yìdiǎn?
Anh/chị thích nhất điểm nào?
What do you like most about it?
您觉得哪里不太满意?
Nín juéde nǎli bú tài mǎnyì?
Anh/chị thấy điểm nào chưa thực sự hài lòng?
What are you less satisfied with?
17.06 – TƯ VẤN VỊ TRÍ
位置咨询
Wèizhi zīxún
Location consultancy
Tư vấn vị trí
地段分析
Dìduàn fēnxī
Location analysis
Phân tích vị trí
区位
Qūwèi
Location characteristics
Vị trí khu vực
通勤距离
Tōngqín jùlí
Commuting distance
Khoảng cách đi làm
通勤时间
Tōngqín shíjiān
Commuting time
Thời gian đi làm
地铁站
Dìtiězhàn
Metro station
Ga tàu điện
公交站
Gōngjiāozhàn
Bus stop
Trạm xe buýt
主干道
Zhǔgàndào
Main road
Đường trục chính
高速公路
Gāosù gōnglù
Expressway
Đường cao tốc
学校
Xuéxiào
School
Trường học
医院
Yīyuàn
Hospital
Bệnh viện
购物中心
Gòuwù zhōngxīn
Shopping center
Trung tâm thương mại
公园
Gōngyuán
Park
Công viên
升值潜力
Shēngzhí qiánlì
Capital appreciation potential
Tiềm năng tăng giá
出租潜力
Chūzū qiánlì
Rental potential
Tiềm năng cho thuê
未来供应
Wèilái gōngyìng
Future supply
Nguồn cung tương lai
未来规划
Wèilái guīhuà
Future planning
Quy hoạch tương lai
区位优势
Qūwèi yōushì
Location advantage
Lợi thế vị trí
区位不足
Qūwèi bùzú
Location disadvantage
Hạn chế vị trí
17.06.01 – Mẫu câu tư vấn vị trí
这个小区离地铁站大约八百米。
Zhè ge xiǎoqū lí dìtiězhàn dàyuē bābǎi mǐ.
Khu này cách ga tàu điện khoảng 800 mét.
This community is approximately 800 meters from the metro station.
开车到市中心大概二十五分钟。
Kāichē dào shì zhōngxīn dàgài èrshíwǔ fēnzhōng.
Lái xe vào trung tâm thành phố mất khoảng 25 phút.
It takes approximately 25 minutes to drive downtown.
附近有学校、医院和购物中心。
Fùjìn yǒu xuéxiào, yīyuàn hé gòuwù zhōngxīn.
Gần đây có trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại.
There are schools, hospitals, and shopping centers nearby.
这个区域未来还有新的基础设施规划。
Zhè ge qūyù wèilái hái yǒu xīn de jīchǔ shèshī guīhuà.
Khu vực này trong tương lai còn có quy hoạch cơ sở hạ tầng mới.
There are also new infrastructure plans for this area.
17.07 – TƯ VẤN GIÁ
价格咨询
Jiàgé zīxún
Price consultancy
Tư vấn giá
房价分析
Fángjià fēnxī
Property price analysis
Phân tích giá bất động sản
挂牌价
Guàpáijià
Asking price
Giá chào
成交价
Chéngjiāojià
Transaction price
Giá giao dịch
市场价格
Shìchǎng jiàgé
Market price
Giá thị trường
区域平均价格
Qūyù píngjūn jiàgé
Average area price
Giá trung bình khu vực
同类房源价格
Tónglèi fángyuán jiàgé
Comparable property price
Giá các bất động sản tương tự
近期成交价格
Jìnqī chéngjiāo jiàgé
Recent transaction price
Giá giao dịch gần đây
价格偏高
Jiàgé piāngāo
Price is relatively high
Giá hơi cao
价格合理
Jiàgé hélǐ
Reasonable price
Giá hợp lý
价格有吸引力
Jiàgé yǒu xīyǐnlì
Attractive price
Giá hấp dẫn
议价空间
Yìjià kōngjiān
Room for negotiation
Khoảng thương lượng
心理价位
Xīnlǐ jiàwèi
Acceptable price level
Mức giá tâm lý
业主底价
Yèzhǔ dǐjià
Seller’s minimum acceptable price
Giá thấp nhất chủ nhà chấp nhận
购房预算
Gòufáng yùsuàn
Home-buying budget
Ngân sách mua nhà
价格差距
Jiàgé chājù
Price gap
Khoảng chênh lệch giá
楼层价差
Lóucéng jiàchā
Floor premium difference
Chênh lệch giá theo tầng
朝向价差
Cháoxiàng jiàchā
Orientation premium difference
Chênh lệch giá theo hướng
景观价差
Jǐngguān jiàchā
View premium difference
Chênh lệch giá theo view
17.07.01 – Mẫu câu tư vấn giá
这套房的挂牌价是八百六十万元人民币。
Zhè tào fáng de guàpáijià shì bābǎi liùshí wàn yuán Rénmínbì.
Giá chào của căn này là 8,60 triệu Nhân dân tệ.
The asking price of this property is RMB 8.60 million.
附近同类房源最近成交价大约在八百一十万到八百四十万元之间。
Fùjìn tónglèi fángyuán zuìjìn chéngjiāojià dàyuē zài bābǎi yīshí wàn dào bābǎi sìshí wàn yuán zhījiān.
Giá giao dịch gần đây của các căn tương tự gần đây khoảng từ 8,10 đến 8,40 triệu Nhân dân tệ.
Recent transaction prices for comparable nearby properties are approximately RMB 8.10–8.40 million.
这个价格还有一定的议价空间。
Zhè ge jiàgé hái yǒu yídìng de yìjià kōngjiān.
Mức giá này vẫn còn một khoảng thương lượng nhất định.
There is still some room for negotiation.
如果您真的有兴趣,我可以跟业主沟通。
Rúguǒ nín zhēn de yǒu xìngqù, wǒ kěyǐ gēn yèzhǔ gōutōng.
Nếu anh/chị thực sự quan tâm, tôi có thể trao đổi với chủ nhà.
If you are genuinely interested, I can discuss it with the owner.
17.08 – XỬ LÝ PHẢN ĐỐI
客户异议
Kèhù yìyì
Client objection
Phản đối của khách hàng
客户顾虑
Kèhù gùlǜ
Client concern
Băn khoăn của khách hàng
价格太高了。
Jiàgé tài gāo le.
Giá cao quá.
The price is too high.
面积太小了。
Miànjī tài xiǎo le.
Diện tích nhỏ quá.
The property is too small.
楼层太高了。
Lóucéng tài gāo le.
Tầng cao quá.
The floor is too high.
楼层太低了。
Lóucéng tài dī le.
Tầng thấp quá.
The floor is too low.
离公司太远了。
Lí gōngsī tài yuǎn le.
Xa công ty quá.
It is too far from my workplace.
离地铁站太远了。
Lí dìtiězhàn tài yuǎn le.
Xa ga tàu điện quá.
It is too far from the metro station.
装修太旧了。
Zhuāngxiū tài jiù le.
Nội thất cũ quá.
The interior is too old.
物业费太高了。
Wùyèfèi tài gāo le.
Phí quản lý cao quá.
The property management fee is too high.
我不喜欢这个朝向。
Wǒ bù xǐhuan zhè ge cháoxiàng.
Tôi không thích hướng này.
I don’t like this orientation.
我再考虑一下。
Wǒ zài kǎolǜ yíxià.
Tôi sẽ suy nghĩ thêm.
Let me think about it.
我还想再看看其他房子。
Wǒ hái xiǎng zài kànkan qítā fángzi.
Tôi vẫn muốn xem thêm những căn khác.
I would still like to see some other properties.
17.08.01 – Quy trình xử lý phản đối
先听客户说完。
Xiān tīng kèhù shuō wán.
Trước tiên nghe khách nói hết.
First, let the client finish speaking.
确认真正的顾虑。
Quèrèn zhēnzhèng de gùlǜ.
Xác nhận băn khoăn thực sự.
Identify the client’s real concern.
不要跟客户争论。
Bú yào gēn kèhù zhēnglùn.
Không tranh luận với khách hàng.
Do not argue with the client.
用数据解释。
Yòng shùjù jiěshì.
Giải thích bằng dữ liệu.
Use data to explain.
提供其他选择。
Tígōng qítā xuǎnzé.
Đưa ra lựa chọn khác.
Provide alternative options.
17.08.02 – Mẫu câu xử lý phản đối
我理解您觉得价格有点高。
Wǒ lǐjiě nín juéde jiàgé yǒudiǎn gāo.
Tôi hiểu anh/chị cảm thấy mức giá hơi cao.
I understand that you feel the price is a little high.
我们可以先看看附近最近的成交数据。
Wǒmen kěyǐ xiān kànkan fùjìn zuìjìn de chéngjiāo shùjù.
Chúng ta có thể xem dữ liệu giao dịch gần đây trong khu vực trước.
We can first look at recent transaction data nearby.
如果价格是您最主要的顾虑,我可以跟业主再谈。
Rúguǒ jiàgé shì nín zuì zhǔyào de gùlǜ, wǒ kěyǐ gēn yèzhǔ zài tán.
Nếu giá là băn khoăn lớn nhất của anh/chị, tôi có thể trao đổi thêm với chủ nhà.
If price is your main concern, I can negotiate further with the owner.
如果这个位置不合适,我可以再给您推荐两个小区。
Rúguǒ zhè ge wèizhi bù héshì, wǒ kěyǐ zài gěi nín tuījiàn liǎng ge xiǎoqū.
Nếu vị trí này không phù hợp, tôi có thể giới thiệu thêm hai khu khác.
If this location does not suit you, I can recommend two other communities.
17.09 – ĐÀM PHÁN
谈判
Tánpàn
Negotiation
Đàm phán
价格谈判
Jiàgé tánpàn
Price negotiation
Đàm phán giá
议价
Yìjià
Bargaining
Thương lượng giá
协商
Xiéshāng
Negotiate / discuss
Thương lượng
出价
Chūjià
Make an offer
Đưa giá
买方报价
Mǎifāng bàojià
Buyer’s offer
Giá người mua đưa ra
卖方报价
Màifāng bàojià
Seller’s asking price
Giá người bán đưa ra
还价
Huánjià
Counteroffer
Trả giá
最终价格
Zuìzhōng jiàgé
Final price
Giá cuối cùng
双方价格差距
Shuāngfāng jiàgé chājù
Price gap between both sides
Khoảng cách giá giữa hai bên
让步
Ràngbù
Concession
Nhượng bộ
买方加价
Mǎifāng jiājià
Buyer raises the offer
Người mua tăng giá
卖方降价
Màifāng jiàngjià
Seller lowers the price
Người bán giảm giá
附加条件
Fùjiā tiáojiàn
Additional condition
Điều kiện đi kèm
付款时间
Fùkuǎn shíjiān
Payment timing
Thời gian thanh toán
定金
Dìngjīn
Deposit
Tiền đặt cọc
交房日期
Jiāofáng rìqī
Handover date
Ngày bàn giao
签约时间
Qiānyuē shíjiān
Contract signing time
Thời gian ký hợp đồng
书面报价
Shūmiàn bàojià
Written offer
Đề nghị giá bằng văn bản
17.09.01 – Mẫu câu đàm phán
买方愿意出八百万元人民币。
Mǎifāng yuànyì chū bābǎi wàn yuán Rénmínbì.
Người mua sẵn sàng trả 8 triệu Nhân dân tệ.
The buyer is willing to offer RMB 8 million.
业主最低可以接受多少?
Yèzhǔ zuìdī kěyǐ jiēshòu duōshao?
Chủ nhà thấp nhất có thể chấp nhận bao nhiêu?
What is the lowest price the owner can accept?
如果买方今天决定,价格还能不能再谈?
Rúguǒ mǎifāng jīntiān juédìng, jiàgé hái néng bùnéng zài tán?
Nếu người mua quyết định hôm nay thì giá còn có thể thương lượng thêm không?
If the buyer decides today, can the price be negotiated further?
双方现在还差二十万元人民币。
Shuāngfāng xiànzài hái chà èrshí wàn yuán Rénmínbì.
Hiện hai bên còn chênh 200.000 Nhân dân tệ.
The two sides are still RMB 200,000 apart.
17.10 – KẾT NỐI NGƯỜI MUA VÀ NGƯỜI BÁN
连接买卖双方
Liánjiē mǎimài shuāngfāng
Connect buyer and seller
Kết nối người mua và người bán
中间协调
Zhōngjiān xiétiáo
Intermediary coordination
Điều phối trung gian
准确传达信息
Zhǔnquè chuándá xìnxī
Accurately convey information
Truyền đạt thông tin chính xác
确认买方需求
Quèrèn mǎifāng xūqiú
Confirm buyer requirements
Xác nhận nhu cầu bên mua
确认卖方条件
Quèrèn màifāng tiáojiàn
Confirm seller conditions
Xác nhận điều kiện bên bán
向卖方传达买方报价
Xiàng màifāng chuándá mǎifāng bàojià
Present buyer’s offer to seller
Truyền đạt giá người mua cho người bán
向买方传达卖方回复
Xiàng mǎifāng chuándá màifāng huífù
Present seller’s response to buyer
Truyền đạt phản hồi người bán cho người mua
安排双方见面
Ānpái shuāngfāng jiànmiàn
Arrange a meeting between both parties
Sắp xếp hai bên gặp nhau
确认交易条件
Quèrèn jiāoyì tiáojiàn
Confirm transaction conditions
Xác nhận điều kiện giao dịch
支付定金
Zhīfù dìngjīn
Pay a deposit
Thanh toán tiền đặt cọc
签署协议
Qiānshǔ xiéyì
Sign an agreement
Ký thỏa thuận
跟进交易进度
Gēnjìn jiāoyì jìndù
Follow up transaction progress
Theo dõi tiến độ giao dịch
交房
Jiāofáng
Property handover
Bàn giao nhà
售后服务
Shòuhòu fúwù
After-sales service
Chăm sóc sau giao dịch
17.10.01 – Mẫu câu kết nối hai bên
我会把您的报价完整地转达给业主。
Wǒ huì bǎ nín de bàojià wánzhěng de chuándá gěi yèzhǔ.
Tôi sẽ truyền đạt đầy đủ mức giá của anh/chị cho chủ nhà.
I will convey your full offer to the owner.
业主已经收到您的报价。
Yèzhǔ yǐjīng shōudào nín de bàojià.
Chủ nhà đã nhận được mức giá của anh/chị.
The owner has received your offer.
双方现在主要差在价格和交房时间。
Shuāngfāng xiànzài zhǔyào chà zài jiàgé hé jiāofáng shíjiān.
Hiện hai bên chủ yếu còn khác nhau về giá và thời gian bàn giao.
The main remaining differences are price and handover timing.
如果双方都同意,我们可以安排正式见面。
Rúguǒ shuāngfāng dōu tóngyì, wǒmen kěyǐ ānpái zhèngshì jiànmiàn.
Nếu hai bên đều đồng ý, chúng ta có thể sắp xếp cuộc gặp chính thức.
If both parties agree, we can arrange a formal meeting.
17.11 – HOA HỒNG MÔI GIỚI
经纪佣金
Jīngjì yòngjīn
Brokerage commission
Hoa hồng môi giới
佣金
Yòngjīn
Commission
Hoa hồng
中介费
Zhōngjièfèi
Brokerage fee
Phí môi giới
服务费
Fúwùfèi
Service fee
Phí dịch vụ
佣金比例
Yòngjīn bǐlì
Commission rate
Tỷ lệ hoa hồng
固定佣金
Gùdìng yòngjīn
Fixed commission
Hoa hồng cố định
佣金分成
Yòngjīn fēnchéng
Commission split
Chia hoa hồng
合作佣金
Hézuò yòngjīn
Co-broker commission
Hoa hồng hợp tác
推荐费
Tuījiànfèi
Referral fee
Phí giới thiệu
17.11.01 – Ví dụ tính hoa hồng
成交价是八百二十三万元人民币。
Chéngjiāojià shì bābǎi èrshísān wàn yuán Rénmínbì.
Giá giao dịch là 8,23 triệu Nhân dân tệ.
The transaction price is RMB 8.23 million.
佣金比例是百分之一点五。
Yòngjīn bǐlì shì bǎifēnzhī yì diǎn wǔ.
Tỷ lệ hoa hồng là 1,5%.
The commission rate is 1.5 percent.
佣金是十二万三千四百五十元人民币。
Yòngjīn shì shí’èr wàn sānqiān sìbǎi wǔshí yuán Rénmínbì.
Hoa hồng là 123.450 Nhân dân tệ.
The commission is RMB 123,450.
17.11.02 – Mẫu câu hoa hồng
我们的中介服务费是成交价的百分之一点五。
Wǒmen de zhōngjiè fúwùfèi shì chéngjiāojià de bǎifēnzhī yì diǎn wǔ.
Phí dịch vụ môi giới của chúng tôi bằng 1,5% giá giao dịch.
Our brokerage fee is 1.5 percent of the transaction price.
佣金由谁支付?
Yòngjīn yóu shéi zhīfù?
Hoa hồng do ai thanh toán?
Who pays the commission?
具体支付时间按照合同约定。
Jùtǐ zhīfù shíjiān ànzhào hétong yuēdìng.
Thời gian thanh toán cụ thể thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.
The exact payment timing follows the contract.
17.12 – ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP
职业道德
Zhíyè dàodé
Professional ethics
Đạo đức nghề nghiệp
职业规范
Zhíyè guīfàn
Professional standards
Chuẩn mực nghề nghiệp
诚实
Chéngshí
Honest
Trung thực
诚信
Chéngxìn
Integrity
Uy tín, thành tín
虚假信息
Xūjiǎ xìnxī
False information
Thông tin sai lệch
虚假房源
Xūjiǎ fángyuán
Fake listing
Nguồn hàng giả
利益冲突
Lìyì chōngtū
Conflict of interest
Xung đột lợi ích
17.12.01 – Nguyên tắc nghề nghiệp
不得提供虚假信息。
Bùdé tígōng xūjiǎ xìnxī.
Không được cung cấp thông tin sai lệch.
False information must not be provided.
不得发布虚假房源。
Bùdé fābù xūjiǎ fángyuán.
Không được đăng nguồn hàng giả.
Fake property listings must not be published.
不得使用虚假价格吸引客户。
Bùdé shǐyòng xūjiǎ jiàgé xīyǐn kèhù.
Không được dùng giá giả để thu hút khách hàng.
False prices must not be used to attract clients.
不得故意隐瞒重要问题。
Bùdé gùyì yǐnmán zhòngyào wèntí.
Không được cố tình che giấu vấn đề quan trọng.
Important issues must not be deliberately concealed.
不得夸大房源优势。
Bùdé kuādà fángyuán yōushì.
Không được phóng đại ưu điểm của bất động sản.
Property advantages must not be exaggerated.
不得强迫客户交易。
Bùdé qiǎngpò kèhù jiāoyì.
Không được ép khách giao dịch.
Clients must not be pressured into a transaction.
尊重客户决定。
Zūnzhòng kèhù juédìng.
Tôn trọng quyết định của khách hàng.
Respect the client’s decision.
客观介绍优点和不足。
Kèguān jièshào yōudiǎn hé bùzú.
Giới thiệu khách quan cả ưu điểm và hạn chế.
Objectively explain both advantages and limitations.
17.12.02 – Mẫu câu đạo đức nghề nghiệp
我会把我知道的房屋情况如实告诉您。
Wǒ huì bǎ wǒ zhīdào de fángwū qíngkuàng rúshí gàosu nín.
Tôi sẽ nói trung thực với anh/chị những gì tôi biết về căn nhà.
I will honestly tell you what I know about the property.
这套房有优点,也有几个需要注意的问题。
Zhè tào fáng yǒu yōudiǎn, yě yǒu jǐ ge xūyào zhùyì de wèntí.
Căn này có ưu điểm nhưng cũng có một số vấn đề cần chú ý.
This property has strengths, but there are also several issues to consider.
我不会为了成交故意隐瞒重要信息。
Wǒ bú huì wèile chéngjiāo gùyì yǐnmán zhòngyào xìnxī.
Tôi sẽ không cố tình che giấu thông tin quan trọng chỉ để chốt giao dịch.
I will not deliberately hide important information just to close the deal.
您可以慢慢比较,不需要马上决定。
Nín kěyǐ mànmàn bǐjiào, bù xūyào mǎshàng juédìng.
Anh/chị có thể từ từ so sánh, không cần quyết định ngay.
You can take your time comparing the options. There is no need to decide immediately.
17.13 – BẢO MẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
客户信息保密
Kèhù xìnxī bǎomì
Client information confidentiality
Bảo mật thông tin khách hàng
保密义务
Bǎomì yìwù
Confidentiality obligation
Nghĩa vụ bảo mật
隐私保护
Yǐnsī bǎohù
Privacy protection
Bảo vệ quyền riêng tư
个人信息
Gèrén xìnxī
Personal information
Thông tin cá nhân
电话号码
Diànhuà hàomǎ
Telephone number
Số điện thoại
手机号码
Shǒujī hàomǎ
Mobile phone number
Số điện thoại di động
财务情况
Cáiwù qíngkuàng
Financial situation
Tình hình tài chính
购房预算
Gòufáng yùsuàn
Home-buying budget
Ngân sách mua nhà
贷款能力
Dàikuǎn nénglì
Borrowing capacity
Khả năng vay
交易记录
Jiāoyì jìlù
Transaction history
Lịch sử giao dịch
业主信息
Yèzhǔ xìnxī
Owner information
Thông tin chủ nhà
业主底价
Yèzhǔ dǐjià
Seller’s minimum price
Giá đáy của chủ nhà
买方最高预算
Mǎifāng zuìgāo yùsuàn
Buyer’s maximum budget
Ngân sách tối đa của người mua
17.13.01 – Nguyên tắc bảo mật
不能随意告诉卖方买方最高预算。
Bùnéng suíyì gàosu màifāng mǎifāng zuìgāo yùsuàn.
Không được tùy tiện tiết lộ ngân sách tối đa của người mua cho người bán.
The buyer’s maximum budget must not be casually disclosed to the seller.
不能随意告诉买方业主底价。
Bùnéng suíyì gàosu mǎifāng yèzhǔ dǐjià.
Không được tùy tiện tiết lộ giá đáy của chủ nhà cho người mua.
The owner’s minimum acceptable price must not be casually disclosed to the buyer.
不得擅自向第三方提供客户信息。
Bùdé shànzì xiàng dì-sānfāng tígōng kèhù xìnxī.
Không được tự ý cung cấp thông tin khách hàng cho bên thứ ba.
Client information must not be provided to a third party without authorization.
客户信息只能用于相关业务。
Kèhù xìnxī zhǐ néng yòngyú xiāngguān yèwù.
Thông tin khách hàng chỉ được sử dụng cho nghiệp vụ liên quan.
Client information may only be used for relevant business purposes.
17.13.02 – Mẫu câu bảo mật
您的个人信息我们会严格保密。
Nín de gèrén xìnxī wǒmen huì yángé bǎomì.
Chúng tôi sẽ bảo mật nghiêm ngặt thông tin cá nhân của anh/chị.
We will keep your personal information strictly confidential.
您的购房预算不会随意告诉业主。
Nín de gòufáng yùsuàn bú huì suíyì gàosu yèzhǔ.
Ngân sách mua nhà của anh/chị sẽ không được tùy tiện tiết lộ cho chủ nhà.
Your home-buying budget will not be casually disclosed to the owner.
业主的底价也不能随意透露给买方。
Yèzhǔ de dǐjià yě bùnéng suíyì tòulù gěi mǎifāng.
Giá đáy của chủ nhà cũng không được tùy tiện tiết lộ cho người mua.
The owner’s minimum price must not be casually disclosed to the buyer either.
未经客户同意,我们不会把信息提供给第三方。
Wèijīng kèhù tóngyì, wǒmen bú huì bǎ xìnxī tígōng gěi dì-sānfāng.
Nếu chưa được khách hàng đồng ý, chúng tôi sẽ không cung cấp thông tin cho bên thứ ba.
Without the client’s consent, we will not provide the information to any third party.
17.14 – HỘI THOẠI MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN THỰC CHIẾN
房地产经纪实战
Fángdìchǎn jīngjì shízhàn
Thực chiến môi giới bất động sản
Practical real estate brokerage
17.14.01 – Bối cảnh giao dịch
Nguyễn Minh Vũ cần mua một căn hộ vừa để ở vừa để giữ giá trị tài sản.
Đinh Thùy Dương phụ trách môi giới chính.
Lê Vân Anh phụ trách nguồn hàng.
Thủy Tiên phụ trách dữ liệu thị trường và giá.
Phương Linh phụ trách điều kiện giao dịch, hoa hồng và theo dõi thủ tục.
17.14.02 – Nhu cầu của khách hàng
购房预算大约八百万元人民币。
Gòufáng yùsuàn dàyuē bābǎi wàn yuán Rénmínbì.
Ngân sách mua nhà khoảng 8 triệu Nhân dân tệ.
The home-buying budget is approximately RMB 8 million.
内部最高预算是八百三十万元人民币。
Nèibù zuìgāo yùsuàn shì bābǎi sānshí wàn yuán Rénmínbì.
Ngân sách tối đa nội bộ là 8,30 triệu Nhân dân tệ.
The internal maximum budget is RMB 8.30 million.
希望购买一套三居室。
Xīwàng gòumǎi yí tào sān jūshì.
Mong muốn mua căn ba phòng ngủ.
The client wants a three-bedroom property.
希望面积在一百一十到一百三十平方米之间。
Xīwàng miànjī zài yìbǎi yīshí dào yìbǎi sānshí píngfāngmǐ zhījiān.
Mong muốn diện tích từ 110 đến 130 m².
The preferred area is between 110 and 130 square meters.
最好朝南或者东南。
Zuìhǎo cháo nán huòzhě dōngnán.
Tốt nhất hướng Nam hoặc Đông Nam.
South or southeast orientation is preferred.
离地铁站最好不超过一公里。
Lí dìtiězhàn zuìhǎo bù chāoguò yì gōnglǐ.
Tốt nhất cách ga tàu điện không quá 1 km.
The preferred distance to the metro is no more than one kilometer.
17.14.03 – Ba bất động sản được lựa chọn
Căn A
建筑面积一百一十八平方米。
Jiànzhù miànjī yìbǎi yīshíbā píngfāngmǐ.
Diện tích xây dựng 118 m².
Gross floor area: 118 square meters.
三居室,两卫。
Sān jūshì, liǎng wèi.
Ba phòng ngủ, hai phòng tắm.
Three bedrooms and two bathrooms.
位于十八层。
Wèiyú dì shíbā céng.
Nằm ở tầng 18.
Located on the 18th floor.
朝南。
Cháo nán.
Hướng Nam.
South-facing.
离地铁站六百五十米。
Lí dìtiězhàn liùbǎi wǔshí mǐ.
Cách ga tàu điện 650 mét.
650 meters from the metro.
挂牌价八百一十五万元人民币。
Guàpáijià bābǎi yīshíwǔ wàn yuán Rénmínbì.
Giá chào 8,15 triệu Nhân dân tệ.
Asking price: RMB 8.15 million.
Căn B
建筑面积一百二十五平方米。
Jiànzhù miànjī yìbǎi èrshíwǔ píngfāngmǐ.
Diện tích xây dựng 125 m².
Gross floor area: 125 square meters.
三居室,两卫。
Sān jūshì, liǎng wèi.
Ba phòng ngủ, hai phòng tắm.
Three bedrooms and two bathrooms.
位于二十二层。
Wèiyú dì èrshí’èr céng.
Nằm ở tầng 22.
Located on the 22nd floor.
东南朝向。
Dōngnán cháoxiàng.
Hướng Đông Nam.
Southeast-facing.
离地铁站八百五十米。
Lí dìtiězhàn bābǎi wǔshí mǐ.
Cách ga tàu điện 850 mét.
850 meters from the metro.
挂牌价八百六十万元人民币。
Guàpáijià bābǎi liùshí wàn yuán Rénmínbì.
Giá chào 8,60 triệu Nhân dân tệ.
Asking price: RMB 8.60 million.
Căn C
建筑面积一百一十二平方米。
Jiànzhù miànjī yìbǎi yīshí’èr píngfāngmǐ.
Diện tích xây dựng 112 m².
Gross floor area: 112 square meters.
三居室,两卫。
Sān jūshì, liǎng wèi.
Ba phòng ngủ, hai phòng tắm.
Three bedrooms and two bathrooms.
位于十五层。
Wèiyú dì shíwǔ céng.
Nằm ở tầng 15.
Located on the 15th floor.
朝东。
Cháo dōng.
Hướng Đông.
East-facing.
离地铁站五百米。
Lí dìtiězhàn wǔbǎi mǐ.
Cách ga tàu điện 500 mét.
500 meters from the metro.
挂牌价七百八十八万元人民币。
Guàpáijià qībǎi bāshíbā wàn yuán Rénmínbì.
Giá chào 7,88 triệu Nhân dân tệ.
Asking price: RMB 7.88 million.
17.14.04 – Cuộc gọi xác định nhu cầu
丁垂杨:阮明武哥,我先确认一下您的主要需求。您买房主要是自住,对吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ xiān quèrèn yíxià nín de zhǔyào xūqiú. Nín mǎifáng zhǔyào shì zìzhù, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, trước tiên em xác nhận nhu cầu chính của anh. Anh mua nhà chủ yếu để ở đúng không?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, let me first confirm your main requirement. You are mainly buying for your own residence, correct?
阮明武:对,自住是第一目的,不过我也希望这套房以后比较保值。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zìzhù shì dì-yī mùdì, búguò wǒ yě xīwàng zhè tào fáng yǐhòu bǐjiào bǎozhí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tự ở là mục đích đầu tiên, nhưng anh cũng muốn căn này sau này giữ giá tương đối tốt.
Nguyen Minh Vu: Yes. Living in it myself is the primary purpose, but I also want the property to retain its value reasonably well.
丁垂杨:您的预算大概在八百万元左右吗?
Dīng Chuíyáng: Nín de yùsuàn dàgài zài bābǎi wàn yuán zuǒyòu ma?
Đinh Thùy Dương: Ngân sách của anh khoảng 8 triệu Nhân dân tệ phải không?
Dinh Thuy Duong: Is your budget around RMB 8 million?
阮明武:对,最好控制在八百万左右。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zuìhǎo kòngzhì zài bābǎi wàn zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tốt nhất kiểm soát quanh mức 8 triệu.
Nguyen Minh Vu: Yes. Ideally, I would like to keep it around RMB 8 million.
17.14.05 – Giới thiệu ba căn
黎云英:我们筛选了三套比较符合您需求的房子,面积都在一百一十到一百三十平方米之间。
Lí Yún Yīng: Wǒmen shāixuǎn le sān tào bǐjiào fúhé nín xūqiú de fángzi, miànjī dōu zài yìbǎi yīshí dào yìbǎi sānshí píngfāngmǐ zhījiān.
Lê Vân Anh: Bọn em đã lọc ra ba căn khá phù hợp với nhu cầu của anh, diện tích đều nằm trong khoảng 110 đến 130 m².
Le Van Anh: We have shortlisted three properties that fit your requirements fairly well, all between 110 and 130 square meters.
阮明武:三套里面哪一套位置最好?
Ruǎn Míngwǔ: Sān tào lǐmiàn nǎ yí tào wèizhi zuì hǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Trong ba căn thì căn nào có vị trí tốt nhất?
Nguyen Minh Vu: Which of the three has the best location?
水仙:如果只看距离地铁站,C最近,只有五百米;A是六百五十米;B是八百五十米。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ zhǐ kàn jùlí dìtiězhàn, C zuì jìn, zhǐyǒu wǔbǎi mǐ; A shì liùbǎi wǔshí mǐ; B shì bābǎi wǔshí mǐ.
Thủy Tiên: Nếu chỉ xét khoảng cách tới ga tàu điện thì C gần nhất, chỉ 500 mét; A là 650 mét; B là 850 mét.
Thuy Tien: If we only consider distance to the metro, C is the closest at 500 meters, A is 650 meters, and B is 850 meters.
17.14.06 – Xem căn B
丁垂杨:阮明武哥,这套就是B房,建筑面积一百二十五平方米,三居室,位于二十二层。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè tào jiùshì B fáng, jiànzhù miànjī yìbǎi èrshíwǔ píngfāngmǐ, sān jūshì, wèiyú dì èrshí’èr céng.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, đây chính là căn B, diện tích xây dựng 125 m², ba phòng ngủ, nằm ở tầng 22.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this is Property B. It has 125 square meters of gross floor area, three bedrooms, and is located on the 22nd floor.
阮明武:这个客厅的采光确实不错。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè ge kètīng de cǎiguāng quèshí búcuò.
Nguyễn Minh Vũ: Ánh sáng tự nhiên của phòng khách này đúng là khá tốt.
Nguyen Minh Vu: The natural lighting in this living room is indeed quite good.
黎云英:而且是东南朝向,整体通风也比较好。
Lí Yún Yīng: Érqiě shì dōngnán cháoxiàng, zhěngtǐ tōngfēng yě bǐjiào hǎo.
Lê Vân Anh: Hơn nữa căn này hướng Đông Nam nên khả năng thông gió tổng thể cũng khá tốt.
Le Van Anh: It also faces southeast, so overall ventilation is quite good.
17.14.07 – Phản đối về giá
阮明武:房子我比较喜欢,但是八百六十万还是超过我的预算了。
Ruǎn Míngwǔ: Fángzi wǒ bǐjiào xǐhuan, dànshì bābǎi liùshí wàn háishi chāoguò wǒ de yùsuàn le.
Nguyễn Minh Vũ: Anh khá thích căn này, nhưng 8,60 triệu vẫn vượt ngân sách của anh.
Nguyen Minh Vu: I like the property, but RMB 8.60 million is still above my budget.
丁垂杨:我理解。虽然这套房总价比较高,但是它的单价其实并不比A房高。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lǐjiě. Suīrán zhè tào fáng zǒngjià bǐjiào gāo, dànshì tā de dānjià qíshí bìng bù bǐ A fáng gāo.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu. Mặc dù tổng giá căn này khá cao nhưng thực ra đơn giá của nó không cao hơn căn A.
Dinh Thuy Duong: I understand. Although the total price is higher, its unit price is actually not higher than Property A’s.
阮明武:这个价格还有多大的谈价空间?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè ge jiàgé hái yǒu duō dà de tánjià kōngjiān?
Nguyễn Minh Vũ: Mức giá này còn khoảng thương lượng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: How much room is there for negotiation?
丁垂杨:我不能在没有确认以前替业主承诺,但是我可以先把您的正式报价转达给他。
Dīng Chuíyáng: Wǒ bùnéng zài méiyǒu quèrèn yǐqián tì yèzhǔ chéngnuò, dànshì wǒ kěyǐ xiān bǎ nín de zhèngshì bàojià chuándá gěi tā.
Đinh Thùy Dương: Em không thể thay chủ nhà cam kết trước khi xác nhận, nhưng em có thể chuyển mức giá chính thức của anh cho họ trước.
Dinh Thuy Duong: I cannot make a commitment on the owner’s behalf before confirming it, but I can first present your formal offer.
17.14.08 – Người mua đưa giá
阮明武:那我第一次出价八百零五万元人民币。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒ dì-yī cì chūjià bābǎi língwǔ wàn yuán Rénmínbì.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lần đầu anh trả 8,05 triệu Nhân dân tệ.
Nguyen Minh Vu: Then my initial offer is RMB 8.05 million.
丁垂杨:好的,我会完整地把您的报价和付款条件一起告诉业主。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ huì wánzhěng de bǎ nín de bàojià hé fùkuǎn tiáojiàn yìqǐ gàosu yèzhǔ.
Đinh Thùy Dương: Vâng, em sẽ truyền đạt đầy đủ cả mức giá và điều kiện thanh toán của anh cho chủ nhà.
Dinh Thuy Duong: Certainly. I will communicate both your offer and your payment terms to the owner in full.
17.14.09 – Phản hồi của người bán
丁垂杨:阮明武哥,业主回复了。他现在最低愿意谈到八百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, yèzhǔ huífù le. Tā xiànzài zuìdī yuànyì tán dào bābǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chủ nhà đã phản hồi. Hiện họ thấp nhất sẵn sàng thương lượng ở mức 8,40 triệu.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the owner has responded. At the moment, the lowest level he is willing to discuss is RMB 8.40 million.
阮明武:那双方还差三十五万元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà shuāngfāng hái chà sānshíwǔ wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hai bên vẫn còn chênh 350.000 Nhân dân tệ.
Nguyen Minh Vu: Then the two sides are still RMB 350,000 apart.
17.14.10 – Vòng đàm phán thứ hai
阮明武:我可以把报价提高到八百一十五万元。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ kěyǐ bǎ bàojià tígāo dào bābǎi yīshíwǔ wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Anh có thể nâng giá lên 8,15 triệu Nhân dân tệ.
Nguyen Minh Vu: I can raise my offer to RMB 8.15 million.
丁垂杨:我再跟业主谈一次。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zài gēn yèzhǔ tán yí cì.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ trao đổi thêm với chủ nhà một lần nữa.
Dinh Thuy Duong: I will negotiate with the owner once more.
丁垂杨:业主现在愿意降到八百三十三万元。
Dīng Chuíyáng: Yèzhǔ xiànzài yuànyì jiàng dào bābǎi sānshísān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Chủ nhà hiện sẵn sàng giảm xuống 8,33 triệu Nhân dân tệ.
Dinh Thuy Duong: The owner is now willing to reduce the price to RMB 8.33 million.
阮明武:那现在还差十八万元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà xiànzài hái chà shíbā wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bây giờ còn chênh 180.000 Nhân dân tệ.
Nguyen Minh Vu: Then the remaining gap is RMB 180,000.
17.14.11 – Đàm phán điều kiện phụ
芳玲:除了价格以外,我们还可以谈交房时间、家具家电和付款速度。
Fāng Líng: Chúle jiàgé yǐwài, wǒmen hái kěyǐ tán jiāofáng shíjiān, jiājù jiādiàn hé fùkuǎn sùdù.
Phương Linh: Ngoài giá, chúng ta còn có thể thương lượng thời gian bàn giao, nội thất thiết bị và tốc độ thanh toán.
Phuong Linh: Besides price, we can also negotiate the handover date, furniture and appliances, and payment speed.
阮明武:如果业主愿意再降一点,我可以比较快地付定金。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yèzhǔ yuànyì zài jiàng yìdiǎn, wǒ kěyǐ bǐjiào kuài de fù dìngjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chủ nhà sẵn sàng giảm thêm một chút, anh có thể thanh toán tiền đặt cọc khá nhanh.
Nguyen Minh Vu: If the owner is willing to reduce the price a little further, I can pay the deposit relatively quickly.
17.14.12 – Giá cuối cùng
丁垂杨:最后业主同意八百二十三万元成交。
Dīng Chuíyáng: Zuìhòu yèzhǔ tóngyì bābǎi èrshísān wàn yuán chéngjiāo.
Đinh Thùy Dương: Cuối cùng chủ nhà đồng ý giao dịch ở mức 8,23 triệu Nhân dân tệ.
Dinh Thuy Duong: The owner has finally agreed to close at RMB 8.23 million.
阮明武:八百二十三万可以,我接受。
Ruǎn Míngwǔ: Bābǎi èrshísān wàn kěyǐ, wǒ jiēshòu.
Nguyễn Minh Vũ: 8,23 triệu thì được, anh chấp nhận.
Nguyen Minh Vu: RMB 8.23 million works for me. I accept.
17.14.13 – Tiền đặt cọc
水仙:双方约定定金是成交价的百分之五。
Shuǐ Xiān: Shuāngfāng yuēdìng dìngjīn shì chéngjiāojià de bǎifēnzhī wǔ.
Thủy Tiên: Hai bên thỏa thuận tiền đặt cọc bằng 5% giá giao dịch.
Thuy Tien: Both parties agreed that the deposit would be five percent of the transaction price.
芳玲:八百二十三万元的百分之五是四十一万一千五百元人民币。
Fāng Líng: Bābǎi èrshísān wàn yuán de bǎifēnzhī wǔ shì sìshíyī wàn yìqiān wǔbǎi yuán Rénmínbì.
Phương Linh: 5% của 8,23 triệu Nhân dân tệ là 411.500 Nhân dân tệ.
Phuong Linh: Five percent of RMB 8.23 million is RMB 411,500.
17.14.14 – Hoa hồng
芳玲:如果按照成交价的百分之一点五计算,佣金是十二万三千四百五十元人民币。
Fāng Líng: Rúguǒ ànzhào chéngjiāojià de bǎifēnzhī yì diǎn wǔ jìsuàn, yòngjīn shì shí’èr wàn sānqiān sìbǎi wǔshí yuán Rénmínbì.
Phương Linh: Nếu tính hoa hồng bằng 1,5% giá giao dịch thì hoa hồng là 123.450 Nhân dân tệ.
Phuong Linh: At 1.5 percent of the transaction price, the commission is RMB 123,450.
阮明武:佣金什么时候支付?
Ruǎn Míngwǔ: Yòngjīn shénme shíhou zhīfù?
Nguyễn Minh Vũ: Hoa hồng thanh toán khi nào?
Nguyen Minh Vu: When is the commission payable?
芳玲:具体时间按照经纪服务协议执行。
Fāng Líng: Jùtǐ shíjiān ànzhào jīngjì fúwù xiéyì zhíxíng.
Phương Linh: Thời điểm cụ thể thực hiện theo thỏa thuận dịch vụ môi giới.
Phuong Linh: The exact timing follows the brokerage service agreement.
17.14.15 – Bảo mật thông tin trong giao dịch
阮明武:我最高可以接受八百三十万这件事,你们没有提前告诉业主吧?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ zuìgāo kěyǐ jiēshòu bābǎi sānshí wàn zhè jiàn shì, nǐmen méiyǒu tíqián gàosu yèzhǔ ba?
Nguyễn Minh Vũ: Việc mức tối đa anh có thể chấp nhận là 8,30 triệu, các em không nói trước cho chủ nhà chứ?
Nguyen Minh Vu: You did not tell the owner in advance that my maximum acceptable price was RMB 8.30 million, correct?
丁垂杨:没有。您的最高预算属于需要保密的信息,没有您的同意我们不会透露。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Nín de zuìgāo yùsuàn shǔyú xūyào bǎomì de xìnxī, méiyǒu nín de tóngyì wǒmen bú huì tòulù.
Đinh Thùy Dương: Không. Ngân sách tối đa của anh là thông tin cần bảo mật; nếu chưa có sự đồng ý của anh, bọn em sẽ không tiết lộ.
Dinh Thuy Duong: No. Your maximum budget is confidential information, and we will not disclose it without your consent.
17.14.16 – Kết thúc giao dịch
水仙:双方确认以后,我们下一步准备定金文件和正式签约资料。
Shuǐ Xiān: Shuāngfāng quèrèn yǐhòu, wǒmen xià yí bù zhǔnbèi dìngjīn wénjiàn hé zhèngshì qiānyuē zīliào.
Thủy Tiên: Sau khi hai bên xác nhận, bước tiếp theo chúng ta chuẩn bị hồ sơ đặt cọc và hồ sơ ký hợp đồng chính thức.
Thuy Tien: After both parties confirm, the next step is to prepare the deposit documents and formal contract materials.
阮明武:好,价格、定金、交房时间和保留的家具都要写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, jiàgé, dìngjīn, jiāofáng shíjiān hé bǎoliú de jiājù dōu yào xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Được, giá, tiền đặt cọc, thời gian bàn giao và nội thất để lại đều phải ghi rõ.
Nguyen Minh Vu: Good. The price, deposit, handover date, and included furniture should all be clearly documented.
TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP BÀI 17
17.G.01 – 主要…… – chủ yếu
您主要考虑自住还是投资?
Nín zhǔyào kǎolǜ zìzhù háishi tóuzī?
Anh/chị chủ yếu cân nhắc mua để ở hay đầu tư?
17.G.02 – 大概 / 大约 / 左右 – khoảng
您的预算大概是多少?
Nín de yùsuàn dàgài shì duōshao?
Ngân sách của anh/chị khoảng bao nhiêu?
这个小区离地铁站大约八百米。
Zhè ge xiǎoqū lí dìtiězhàn dàyuē bābǎi mǐ.
Khu này cách ga tàu điện khoảng 800 mét.
我的预算在八百万元左右。
Wǒ de yùsuàn zài bābǎi wàn yuán zuǒyòu.
Ngân sách của tôi khoảng 8 triệu Nhân dân tệ.
17.G.03 – 离…… – cách…
这套房离地铁站只有五百米。
Zhè tào fáng lí dìtiězhàn zhǐyǒu wǔbǎi mǐ.
Căn này chỉ cách ga tàu điện 500 mét.
17.G.04 – 比……高/低…… – cao/thấp hơn…
B房的总价比A房高四十五万元。
B fáng de zǒngjià bǐ A fáng gāo sìshíwǔ wàn yuán.
Tổng giá căn B cao hơn căn A 450.000 Nhân dân tệ.
17.G.05 – 跟……相比 – so với…
跟A房相比,B房的面积更大。
Gēn A fáng xiāngbǐ, B fáng de miànjī gèng dà.
So với căn A, căn B có diện tích lớn hơn.
17.G.06 – 没有……那么…… – không… bằng…
C房的客厅没有B房那么大。
C fáng de kètīng méiyǒu B fáng nàme dà.
Phòng khách căn C không lớn bằng căn B.
17.G.07 – 最…… – nhất
B房是三套里面面积最大的。
B fáng shì sān tào lǐmiàn miànjī zuì dà de.
Căn B có diện tích lớn nhất trong ba căn.
17.G.08 – 如果……就…… – nếu… thì…
如果您真的喜欢,我就帮您跟业主谈价格。
Rúguǒ nín zhēn de xǐhuan, wǒ jiù bāng nín gēn yèzhǔ tán jiàgé.
Nếu anh/chị thực sự thích, tôi sẽ giúp anh/chị đàm phán giá với chủ nhà.
17.G.09 – 只要……就…… – chỉ cần… thì…
只要双方价格接近,就比较容易谈成。
Zhǐyào shuāngfāng jiàgé jiējìn, jiù bǐjiào róngyì tánchéng.
Chỉ cần mức giá hai bên gần nhau thì tương đối dễ đàm phán thành công.
17.G.10 – 只有……才…… – chỉ khi… mới…
只有双方都同意,交易才能继续。
Zhǐyǒu shuāngfāng dōu tóngyì, jiāoyì cái néng jìxù.
Chỉ khi hai bên đều đồng ý thì giao dịch mới có thể tiếp tục.
17.G.11 – 虽然……但是…… – mặc dù… nhưng…
虽然总价比较高,但是单价并不高。
Suīrán zǒngjià bǐjiào gāo, dànshì dānjià bìng bù gāo.
Mặc dù tổng giá khá cao nhưng đơn giá thực ra không cao.
17.G.12 – 不仅……而且…… – không những… mà còn…
这个小区不仅交通方便,而且配套也很好。
Zhè ge xiǎoqū bùjǐn jiāotōng fāngbiàn, érqiě pèitào yě hěn hǎo.
Khu này không chỉ giao thông thuận tiện mà tiện ích cũng rất tốt.
17.G.13 – 除了……以外,还…… – ngoài… còn…
除了价格以外,您还考虑哪些因素?
Chúle jiàgé yǐwài, nín hái kǎolǜ nǎxiē yīnsù?
Ngoài giá ra, anh/chị còn cân nhắc những yếu tố nào?
17.G.14 – 不是……而是…… – không phải… mà là…
这不是价格问题,而是位置问题。
Zhè bú shì jiàgé wèntí, érshì wèizhi wèntí.
Đây không phải vấn đề giá mà là vấn đề vị trí.
17.G.15 – 对……来说 – đối với…
对自住客户来说,通勤时间非常重要。
Duì zìzhù kèhù lái shuō, tōngqín shíjiān fēicháng zhòngyào.
Đối với khách mua để ở, thời gian đi làm rất quan trọng.
17.G.16 – 能不能…… – có thể hay không…
价格能不能再谈一点?
Jiàgé néng bùnéng zài tán yìdiǎn?
Giá có thể thương lượng thêm một chút không?
17.G.17 – 有没有…… – có hay không…
这个价格有没有谈的空间?
Zhè ge jiàgé yǒu méiyǒu tán de kōngjiān?
Mức giá này có khoảng thương lượng không?
17.G.18 – 愿意…… – sẵn sàng…
买方愿意出八百二十万元人民币。
Mǎifāng yuànyì chū bābǎi èrshí wàn yuán Rénmínbì.
Người mua sẵn sàng trả 8,20 triệu Nhân dân tệ.
17.G.19 – 从……提高到…… – tăng từ… lên…
买方把报价从八百零五万元提高到八百一十五万元。
Mǎifāng bǎ bàojià cóng bābǎi língwǔ wàn yuán tígāo dào bābǎi yīshíwǔ wàn yuán.
Người mua tăng giá từ 8,05 triệu lên 8,15 triệu Nhân dân tệ.
17.G.20 – 从……降到…… – giảm từ… xuống…
业主把价格从八百六十万元降到八百三十三万元。
Yèzhǔ bǎ jiàgé cóng bābǎi liùshí wàn yuán jiàng dào bābǎi sānshísān wàn yuán.
Chủ nhà giảm giá từ 8,60 triệu xuống 8,33 triệu Nhân dân tệ.
17.G.21 – 还差…… – còn chênh…
双方现在还差十八万元人民币。
Shuāngfāng xiànzài hái chà shíbā wàn yuán Rénmínbì.
Hai bên hiện còn chênh 180.000 Nhân dân tệ.
17.G.22 – 占……的百分之…… – chiếm…%
定金占成交价的百分之五。
Dìngjīn zhàn chéngjiāojià de bǎifēnzhī wǔ.
Tiền đặt cọc chiếm 5% giá giao dịch.
17.G.23 – 按照……计算 – tính theo…
按照成交价的百分之一点五计算佣金。
Ànzhào chéngjiāojià de bǎifēnzhī yì diǎn wǔ jìsuàn yòngjīn.
Tính hoa hồng theo 1,5% giá giao dịch.
17.G.24 – 由……支付 – do… thanh toán
佣金由卖方支付。
Yòngjīn yóu màifāng zhīfù.
Hoa hồng do bên bán thanh toán.
17.G.25 – 未经……不得…… – nếu chưa… thì không được…
未经客户同意,不得向第三方提供个人信息。
Wèijīng kèhù tóngyì, bùdé xiàng dì-sānfāng tígōng gèrén xìnxī.
Nếu chưa được khách đồng ý thì không được cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba.
MỤC TIÊU TỔNG HỢP CỦA BÀI 17
Sau khi hoàn thành Bài 17, học viên cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để thực hiện toàn bộ chuỗi nghiệp vụ môi giới:
开发客户
Kāifā kèhù
Phát triển khách hàng
开发房源
Kāifā fángyuán
Phát triển nguồn hàng
了解客户需求
Liǎojiě kèhù xūqiú
Tìm hiểu nhu cầu khách hàng
匹配房源
Pǐpèi fángyuán
Ghép bất động sản phù hợp
介绍房源
Jièshào fángyuán
Giới thiệu bất động sản
带客户看房
Dài kèhù kànfáng
Dẫn khách xem nhà
处理客户异议
Chǔlǐ kèhù yìyì
Xử lý phản đối của khách hàng
进行价格谈判
Jìnxíng jiàgé tánpàn
Tiến hành đàm phán giá
协调买卖双方
Xiétiáo mǎimài shuāngfāng
Điều phối người mua và người bán
确认交易条件
Quèrèn jiāoyì tiáojiàn
Xác nhận điều kiện giao dịch
支付定金
Zhīfù dìngjīn
Thanh toán tiền đặt cọc
签署合同
Qiānshǔ hétong
Ký hợp đồng
收取佣金
Shōuqǔ yòngjīn
Thu hoa hồng
完成交房
Wánchéng jiāofáng
Hoàn thành bàn giao
提供售后服务
Tígōng shòuhòu fúwù
Cung cấp dịch vụ sau giao dịch
Ba nguyên tắc quan trọng nhất của Bài 17:
房地产经纪人不能为了成交提供虚假信息。
Fángdìchǎn jīngjìrén bùnéng wèile chéngjiāo tígōng xūjiǎ xìnxī.
Môi giới bất động sản không được cung cấp thông tin sai chỉ để chốt giao dịch.
A real estate agent must not provide false information merely to close a deal.
经纪人应该客观介绍房源的优点和不足。
Jīngjìrén yīnggāi kèguān jièshào fángyuán de yōudiǎn hé bùzú.
Môi giới nên giới thiệu khách quan cả ưu điểm và hạn chế của bất động sản.
A real estate agent should objectively explain both the advantages and limitations of a property.
客户信息必须严格保密。
Kèhù xìnxī bìxū yángé bǎomì.
Thông tin khách hàng bắt buộc phải được bảo mật nghiêm ngặt.
Client information must be kept strictly confidential.

