Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là cuốn sách giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế được sử dụng mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education – Hệ sinh thái lớn nhất với hàng vạn sách tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, giáo án tiếng Trung, tài liệu học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU nơi tàng trữ CHẤT XÁM và cũng là nơi cất giấu hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là bảo mật tuyệt đối và chỉ duy nhất được sử dụng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, điều này nhằm đảm bảo tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, gồm hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Trong tứ trụ này thì các lĩnh vực hoạt động nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành, nghiên cứu đa lĩnh vực, nghiên cứu BIG DATA, nghiên cứu công nghệ thông tin, nghiên cứu App Hán ngữ, nghiên cứu Plugin Hán ngữ ChineMaster, nghiên cứu từ điển tiếng Trung ChineMaster, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu Hán ngữ, nghiên cứu xu hướng thị trường Hán ngữ, nghiên cứu phát triển dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER, nghiên cứu vận hành hệ thống máy chủ Hán ngữ ChineMaster, nghiên cứu phần cứng máy tính để phát triển trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER, nghiên cứu công nghệ cốt lõi để sản xuất hàng loạt giáo trình Hán ngữ và đề thi HSK HSKK TOCFL, đặc biệt là nghiên cứu lĩnh vực kỹ thuật dầu khí và khai thác dầu khí để phát triển hệ thống giáo trình Dầu khí tiếng Trung. Những công tác nghiên cứu này được diễn ra liên tục hàng ngày tại căn cứ chuyên nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU) là Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, điển hình như khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL, khóa học tiếng Trung Dầu khí chuyên ngành, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung kinh tế tài chính vân vân. Các khóa đào tạo này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục nội dung kiến thức trong cuốn sách Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
交货、验收、质量与保修的全部工作内容
Jiāohuò, yànshōu, zhìliàng yǔ bǎoxiū de quánbù gōngzuò nèiróng
Toàn bộ công việc về giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành
I. 交货与交付
I. Jiāohuò yǔ jiāofù
I. Giao hàng và bàn giao
1. 制定交货计划
1. Zhìdìng jiāohuò jìhuà
1. Lập kế hoạch giao hàng
明确货物的名称、品种、型号、规格和数量。
Míngquè huòwù de míngchēng, pǐnzhǒng, xínghào, guīgé hé shùliàng.
Xác định tên hàng, chủng loại, model, quy cách và số lượng hàng hóa.
确定预计交货日期和最后交货期限。
Quèdìng yùjì jiāohuò rìqī hé zuìhòu jiāohuò qīxiàn.
Xác định ngày giao hàng dự kiến và thời hạn giao hàng cuối cùng.
确定一次性交货还是分批交货。
Quèdìng yí cì xìng jiāohuò háishì fēnpī jiāohuò.
Xác định giao hàng một lần hay giao hàng theo từng đợt.
制定各批次货物的交付进度。
Zhìdìng gè pīcì huòwù de jiāofù jìndù.
Lập tiến độ bàn giao hàng hóa của từng đợt.
确定交货地点和具体卸货位置。
Quèdìng jiāohuò dìdiǎn hé jùtǐ xièhuò wèizhi.
Xác định địa điểm giao hàng và vị trí dỡ hàng cụ thể.
确定交货方和收货方的负责人。
Quèdìng jiāohuòfāng hé shōuhuòfāng de fùzérén.
Xác định người phụ trách của bên giao và bên nhận hàng.
确定运输方式、运输路线和运输时间。
Quèdìng yùnshū fāngshì, yùnshū lùxiàn hé yùnshū shíjiān.
Xác định phương thức, tuyến đường và thời gian vận chuyển.
明确装货、卸货、搬运和仓储责任。
Míngquè zhuānghuò, xièhuò, bānyùn hé cāngchǔ zérèn.
Xác định trách nhiệm xếp hàng, dỡ hàng, vận chuyển và lưu kho.
明确运输费、装卸费、保险费和仓储费的承担方。
Míngquè yùnshūfèi, zhuāngxièfèi, bǎoxiǎnfèi hé cāngchǔfèi de chéngdānfāng.
Xác định bên chịu chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo hiểm và lưu kho.
确定货物所有权和风险转移的时间。
Quèdìng huòwù suǒyǒuquán hé fēngxiǎn zhuǎnyí de shíjiān.
Xác định thời điểm chuyển quyền sở hữu và chuyển giao rủi ro hàng hóa.
2. 做好交货前的准备工作
2. Zuòhǎo jiāohuò qián de zhǔnbèi gōngzuò
2. Thực hiện công việc chuẩn bị trước khi giao hàng
核对货物名称、编号和产品代码。
Héduì huòwù míngchēng, biānhào hé chǎnpǐn dàimǎ.
Đối chiếu tên hàng, số hiệu và mã sản phẩm.
检查货物的实际数量。
Jiǎnchá huòwù de shíjì shùliàng.
Kiểm tra số lượng hàng hóa thực tế.
检查产品型号、配置和技术参数。
Jiǎnchá chǎnpǐn xínghào, pèizhì hé jìshù cānshù.
Kiểm tra model, cấu hình và thông số kỹ thuật của sản phẩm.
检查货物的生产日期和有效期。
Jiǎnchá huòwù de shēngchǎn rìqī hé yǒuxiàoqī.
Kiểm tra ngày sản xuất và hạn sử dụng của hàng hóa.
检查货物的批次号和序列号。
Jiǎnchá huòwù de pīcìhào hé xùlièhào.
Kiểm tra số lô và số sê-ri của hàng hóa.
检查货物的原产地和生产厂家。
Jiǎnchá huòwù de yuánchǎndì hé shēngchǎn chǎngjiā.
Kiểm tra xuất xứ và nhà sản xuất hàng hóa.
检查产品的外观和完整性。
Jiǎnchá chǎnpǐn de wàiguān hé wánzhěngxìng.
Kiểm tra ngoại quan và tính nguyên vẹn của sản phẩm.
检查产品的功能和运行状态。
Jiǎnchá chǎnpǐn de gōngnéng hé yùnxíng zhuàngtài.
Kiểm tra chức năng và trạng thái hoạt động của sản phẩm.
检查零部件、配件和备用件是否齐全。
Jiǎnchá língbùjiàn, pèijiàn hé bèiyòngjiàn shìfǒu qíquán.
Kiểm tra linh kiện, phụ kiện và phụ tùng dự phòng có đầy đủ hay không.
对货物进行出厂前质量检验。
Duì huòwù jìnxíng chūchǎng qián zhìliàng jiǎnyàn.
Tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi xuất xưởng.
拍摄货物装运前的照片或者视频。
Pāishè huòwù zhuāngyùn qián de zhàopiàn huòzhě shìpín.
Chụp ảnh hoặc quay video hàng hóa trước khi vận chuyển.
3. 包装和标记货物
3. Bāozhuāng hé biāojì huòwù
3. Đóng gói và đánh dấu hàng hóa
根据货物的特点选择合适的包装材料。
Gēnjù huòwù de tèdiǎn xuǎnzé héshì de bāozhuāng cáiliào.
Lựa chọn vật liệu đóng gói phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
采取防震、防撞和防变形措施。
Cǎiqǔ fángzhèn, fángzhuàng hé fáng biànxíng cuòshī.
Áp dụng biện pháp chống rung, chống va đập và chống biến dạng.
采取防水、防潮和防尘措施。
Cǎiqǔ fángshuǐ, fángcháo hé fángchén cuòshī.
Áp dụng biện pháp chống nước, chống ẩm và chống bụi.
对电子设备采取防静电措施。
Duì diànzǐ shèbèi cǎiqǔ fáng jìngdiàn cuòshī.
Áp dụng biện pháp chống tĩnh điện cho thiết bị điện tử.
对特殊货物采取温度和湿度控制措施。
Duì tèshū huòwù cǎiqǔ wēndù hé shīdù kòngzhì cuòshī.
Áp dụng biện pháp kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm đối với hàng hóa đặc biệt.
在每个包装箱上标明货物名称和编号。
Zài měi ge bāozhuāngxiāng shàng biāomíng huòwù míngchēng hé biānhào.
Ghi rõ tên hàng và số hiệu trên từng kiện hàng.
在包装箱上标明重量和尺寸。
Zài bāozhuāngxiāng shàng biāomíng zhòngliàng hé chǐcùn.
Ghi rõ trọng lượng và kích thước trên kiện hàng.
在包装箱上标明放置方向和警告标志。
Zài bāozhuāngxiāng shàng biāomíng fàngzhì fāngxiàng hé jǐnggào biāozhì.
Ghi hướng đặt hàng và ký hiệu cảnh báo trên kiện hàng.
对每个包装箱进行编号和封装。
Duì měi ge bāozhuāngxiāng jìnxíng biānhào hé fēngzhuāng.
Đánh số và niêm phong từng kiện hàng.
编制详细的装箱单。
Biānzhì xiángxì de zhuāngxiāngdān.
Lập danh sách đóng gói chi tiết.
4. 准备交货文件
4. Zhǔnbèi jiāohuò wénjiàn
4. Chuẩn bị hồ sơ giao hàng
准备合同和合同附件。
Zhǔnbèi hétong hé hétong fùjiàn.
Chuẩn bị hợp đồng và phụ lục hợp đồng.
准备采购订单或者订货单。
Zhǔnbèi cǎigòu dìngdān huòzhě dìnghuòdān.
Chuẩn bị đơn đặt hàng hoặc phiếu đặt hàng.
准备出库单和送货单。
Zhǔnbèi chūkùdān hé sònghuòdān.
Chuẩn bị phiếu xuất kho và phiếu giao hàng.
准备装箱单和货物明细表。
Zhǔnbèi zhuāngxiāngdān hé huòwù míngxìbiǎo.
Chuẩn bị danh sách đóng gói và bảng kê chi tiết hàng hóa.
准备商业发票和增值税发票。
Zhǔnbèi shāngyè fāpiào hé zēngzhíshuì fāpiào.
Chuẩn bị hóa đơn thương mại và hóa đơn giá trị gia tăng.
准备原产地证明书。
Zhǔnbèi yuánchǎndì zhèngmíngshū.
Chuẩn bị giấy chứng nhận xuất xứ.
准备质量证明书和出厂检验报告。
Zhǔnbèi zhìliàng zhèngmíngshū hé chūchǎng jiǎnyàn bàogào.
Chuẩn bị giấy chứng nhận chất lượng và báo cáo kiểm tra xuất xưởng.
准备产品合格证和符合性证书。
Zhǔnbèi chǎnpǐn hégézhèng hé fúhéxìng zhèngshū.
Chuẩn bị giấy chứng nhận sản phẩm đạt yêu cầu và chứng nhận phù hợp.
准备安装说明书和使用说明书。
Zhǔnbèi ānzhuāng shuōmíngshū hé shǐyòng shuōmíngshū.
Chuẩn bị hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng.
准备操作手册和安全手册。
Zhǔnbèi cāozuò shǒucè hé ānquán shǒucè.
Chuẩn bị tài liệu vận hành và tài liệu an toàn.
准备保修卡和保修承诺书。
Zhǔnbèi bǎoxiūkǎ hé bǎoxiū chéngnuòshū.
Chuẩn bị phiếu bảo hành và giấy cam kết bảo hành.
准备运输保险单和有关许可证。
Zhǔnbèi yùnshū bǎoxiǎndān hé yǒuguān xǔkězhèng.
Chuẩn bị chứng từ bảo hiểm vận chuyển và giấy phép liên quan.
5. 发出交货通知
5. Fāchū jiāohuò tōngzhī
5. Gửi thông báo giao hàng
提前向买方发出交货通知。
Tíqián xiàng mǎifāng fāchū jiāohuò tōngzhī.
Gửi thông báo giao hàng trước cho bên mua.
确认具体的交货日期和时间。
Quèrèn jùtǐ de jiāohuò rìqī hé shíjiān.
Xác nhận ngày và giờ giao hàng cụ thể.
确认交货地址和卸货位置。
Quèrèn jiāohuò dìzhǐ hé xièhuò wèizhi.
Xác nhận địa chỉ giao hàng và vị trí dỡ hàng.
确认收货人员的姓名和联系方式。
Quèrèn shōuhuò rényuán de xìngmíng hé liánxì fāngshì.
Xác nhận họ tên và thông tin liên hệ của người nhận hàng.
提供运输车辆和驾驶员的信息。
Tígōng yùnshū chēliàng hé jiàshǐyuán de xìnxī.
Cung cấp thông tin về phương tiện vận chuyển và tài xế.
提供运单号码和货物跟踪信息。
Tígōng yùndān hàomǎ hé huòwù gēnzōng xìnxī.
Cung cấp mã vận đơn và thông tin theo dõi hàng hóa.
提前发送交货文件和货物清单。
Tíqián fāsòng jiāohuò wénjiàn hé huòwù qīngdān.
Gửi trước hồ sơ giao hàng và danh mục hàng hóa.
发生延迟风险时立即通知买方。
Fāshēng yánchí fēngxiǎn shí lìjí tōngzhī mǎifāng.
Thông báo ngay cho bên mua khi phát sinh nguy cơ chậm giao hàng.
6. 组织货物运输
6. Zǔzhī huòwù yùnshū
6. Tổ chức vận chuyển hàng hóa
安排符合要求的运输工具。
Ānpái fúhé yāoqiú de yùnshū gōngjù.
Bố trí phương tiện vận chuyển đáp ứng yêu cầu.
检查运输工具的技术状况。
Jiǎnchá yùnshū gōngjù de jìshù zhuàngkuàng.
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của phương tiện vận chuyển.
安排装货、固定和加固工作。
Ānpái zhuānghuò, gùdìng hé jiāgù gōngzuò.
Tổ chức xếp hàng, cố định và gia cố hàng hóa.
对运输过程进行实时跟踪。
Duì yùnshū guòchéng jìnxíng shíshí gēnzōng.
Theo dõi quá trình vận chuyển theo thời gian thực.
保证运输期间货物的安全。
Bǎozhèng yùnshū qījiān huòwù de ānquán.
Bảo đảm an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
保证货物包装和封条保持完整。
Bǎozhèng huòwù bāozhuāng hé fēngtiáo bǎochí wánzhěng.
Bảo đảm bao bì và niêm phong hàng hóa còn nguyên vẹn.
处理运输途中发生的事故和异常情况。
Chǔlǐ yùnshū túzhōng fāshēng de shìgù hé yìcháng qíngkuàng.
Xử lý tai nạn và tình huống bất thường trong quá trình vận chuyển.
保存运输过程中的记录和证明材料。
Bǎocún yùnshū guòchéng zhōng de jìlù hé zhèngmíng cáiliào.
Lưu giữ hồ sơ và tài liệu chứng minh quá trình vận chuyển.
7. 进行现场交接
7. Jìnxíng xiànchǎng jiāojiē
7. Tiến hành giao nhận tại hiện trường
核实交货人员和收货人员的身份。
Héshí jiāohuò rényuán hé shōuhuò rényuán de shēnfèn.
Xác minh danh tính của người giao hàng và người nhận hàng.
检查运输车辆和货物封条。
Jiǎnchá yùnshū chēliàng hé huòwù fēngtiáo.
Kiểm tra phương tiện vận chuyển và niêm phong hàng hóa.
清点包装箱和货物的实际数量。
Qīngdiǎn bāozhuāngxiāng hé huòwù de shíjì shùliàng.
Kiểm đếm số kiện và số lượng hàng hóa thực tế.
核对货物名称、型号和规格。
Héduì huòwù míngchēng, xínghào hé guīgé.
Đối chiếu tên hàng, model và quy cách.
核对货物批次号和序列号。
Héduì huòwù pīcìhào hé xùlièhào.
Đối chiếu số lô và số sê-ri hàng hóa.
检查货物包装和外观状况。
Jiǎnchá huòwù bāozhuāng hé wàiguān zhuàngkuàng.
Kiểm tra tình trạng bao bì và ngoại quan hàng hóa.
记录短缺、损坏或者错误交付的货物。
Jìlù duǎnquē, sǔnhuài huòzhě cuòwù jiāofù de huòwù.
Ghi nhận hàng bị thiếu, hư hỏng hoặc giao sai.
对开箱和卸货过程进行拍照或者录像。
Duì kāixiāng hé xièhuò guòchéng jìnxíng pāizhào huòzhě lùxiàng.
Chụp ảnh hoặc quay video quá trình mở kiện và dỡ hàng.
双方签署送货单和货物交接记录。
Shuāngfāng qiānshǔ sònghuòdān hé huòwù jiāojiē jìlù.
Hai bên ký phiếu giao hàng và biên bản giao nhận hàng hóa.
收货方应当在交接记录中注明保留意见。
Shōuhuòfāng yīngdāng zài jiāojiē jìlù zhōng zhùmíng bǎoliú yìjiàn.
Bên nhận phải ghi rõ ý kiến bảo lưu trong biên bản giao nhận.
8. 处理交货差异和异常情况
8. Chǔlǐ jiāohuò chāyì hé yìcháng qíngkuàng
8. Xử lý sai lệch và tình huống bất thường khi giao hàng
对数量短缺的货物要求补交。
Duì shùliàng duǎnquē de huòwù yāoqiú bǔjiāo.
Yêu cầu giao bổ sung đối với hàng hóa bị thiếu số lượng.
对多交的货物确定退回或者接收方案。
Duì duōjiāo de huòwù quèdìng tuìhuí huòzhě jiēshōu fāng’àn.
Xác định phương án trả lại hoặc tiếp nhận đối với hàng giao thừa.
对错误型号或者规格的货物要求更换。
Duì cuòwù xínghào huòzhě guīgé de huòwù yāoqiú gēnghuàn.
Yêu cầu thay thế hàng hóa sai model hoặc quy cách.
对运输损坏的货物进行鉴定。
Duì yùnshū sǔnhuài de huòwù jìnxíng jiàndìng.
Tiến hành giám định hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
对不合格货物进行隔离和标记。
Duì bù hégé huòwù jìnxíng gélí hé biāojì.
Cách ly và đánh dấu hàng hóa không đạt yêu cầu.
要求交货方补充缺少的文件。
Yāoqiú jiāohuòfāng bǔchōng quēshǎo de wénjiàn.
Yêu cầu bên giao bổ sung hồ sơ còn thiếu.
编制异常交货情况记录。
Biānzhì yìcháng jiāohuò qíngkuàng jìlù.
Lập biên bản về tình trạng giao hàng bất thường.
确定补交、换货或者修复期限。
Quèdìng bǔjiāo, huànhuò huòzhě xiūfù qīxiàn.
Xác định thời hạn giao bổ sung, đổi hàng hoặc sửa chữa.
根据合同追究延迟交货责任。
Gēnjù hétong zhuījiū yánchí jiāohuò zérèn.
Truy cứu trách nhiệm giao hàng chậm theo hợp đồng.
根据合同要求赔偿交货造成的损失。
Gēnjù hétong yāoqiú péicháng jiāohuò zàochéng de sǔnshī.
Yêu cầu bồi thường thiệt hại phát sinh từ việc giao hàng theo hợp đồng.
9. 完成交货手续
9. Wánchéng jiāohuò shǒuxù
9. Hoàn tất thủ tục giao hàng
确认货物已经全部交付。
Quèrèn huòwù yǐjīng quánbù jiāofù.
Xác nhận hàng hóa đã được bàn giao đầy đủ.
确认全部交货文件已经移交。
Quèrèn quánbù jiāohuò wénjiàn yǐjīng yíjiāo.
Xác nhận toàn bộ hồ sơ giao hàng đã được bàn giao.
完成货物交接记录的签署。
Wánchéng huòwù jiāojiē jìlù de qiānshǔ.
Hoàn thành việc ký biên bản giao nhận hàng hóa.
更新库存和订单状态。
Gēngxīn kùcún hé dìngdān zhuàngtài.
Cập nhật trạng thái tồn kho và đơn hàng.
将交货文件移交给验收部门。
Jiāng jiāohuò wénjiàn yíjiāo gěi yànshōu bùmén.
Chuyển hồ sơ giao hàng cho bộ phận nghiệm thu.
保存和归档全部交货资料。
Bǎocún hé guīdàng quánbù jiāohuò zīliào.
Lưu giữ và lưu trữ toàn bộ hồ sơ giao hàng.
II. 验收工作
II. Yànshōu gōngzuò
II. Công việc nghiệm thu
1. 制定验收计划
1. Zhìdìng yànshōu jìhuà
1. Lập kế hoạch nghiệm thu
成立验收小组或者验收委员会。
Chénglì yànshōu xiǎozǔ huòzhě yànshōu wěiyuánhuì.
Thành lập tổ nghiệm thu hoặc hội đồng nghiệm thu.
确定双方参加验收的代表。
Quèdìng shuāngfāng cānjiā yànshōu de dàibiǎo.
Xác định đại diện của hai bên tham gia nghiệm thu.
确定有权签署验收文件的人员。
Quèdìng yǒuquán qiānshǔ yànshōu wénjiàn de rényuán.
Xác định người có thẩm quyền ký hồ sơ nghiệm thu.
确定验收时间和验收地点。
Quèdìng yànshōu shíjiān hé yànshōu dìdiǎn.
Xác định thời gian và địa điểm nghiệm thu.
确定验收范围和验收内容。
Quèdìng yànshōu fànwéi hé yànshōu nèiróng.
Xác định phạm vi và nội dung nghiệm thu.
确定验收标准和验收方法。
Quèdìng yànshōu biāozhǔn hé yànshōu fāngfǎ.
Xác định tiêu chuẩn và phương pháp nghiệm thu.
确定抽样比例和允许误差。
Quèdìng chōuyàng bǐlì hé yǔnxǔ wùchā.
Xác định tỷ lệ lấy mẫu và sai số cho phép.
准备验收表格和检验设备。
Zhǔnbèi yànshōu biǎogé hé jiǎnyàn shèbèi.
Chuẩn bị biểu mẫu nghiệm thu và thiết bị kiểm tra.
2. 审查验收文件
2. Shěnchá yànshōu wénjiàn
2. Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu
审查合同和合同附件。
Shěnchá hétong hé hétong fùjiàn.
Kiểm tra hợp đồng và phụ lục hợp đồng.
审查设计图纸和技术文件。
Shěnchá shèjì túzhǐ hé jìshù wénjiàn.
Kiểm tra bản vẽ thiết kế và tài liệu kỹ thuật.
审查原产地证明和质量证明。
Shěnchá yuánchǎndì zhèngmíng hé zhìliàng zhèngmíng.
Kiểm tra chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng.
审查出厂检验报告和检测报告。
Shěnchá chūchǎng jiǎnyàn bàogào hé jiǎncè bàogào.
Kiểm tra báo cáo kiểm tra xuất xưởng và báo cáo thử nghiệm.
审查安装记录和调试记录。
Shěnchá ānzhuāng jìlù hé tiáoshì jìlù.
Kiểm tra hồ sơ lắp đặt và hồ sơ hiệu chỉnh.
审查使用说明书和操作手册。
Shěnchá shǐyòng shuōmíngshū hé cāozuò shǒucè.
Kiểm tra hướng dẫn sử dụng và tài liệu vận hành.
审查保修文件和维护计划。
Shěnchá bǎoxiū wénjiàn hé wéihù jìhuà.
Kiểm tra hồ sơ bảo hành và kế hoạch bảo trì.
审查竣工文件和移交资料。
Shěnchá jùngōng wénjiàn hé yíjiāo zīliào.
Kiểm tra hồ sơ hoàn công và tài liệu bàn giao.
3. 验收货物数量和种类
3. Yànshōu huòwù shùliàng hé zhǒnglèi
3. Nghiệm thu số lượng và chủng loại hàng hóa
清点货物的实际数量。
Qīngdiǎn huòwù de shíjì shùliàng.
Kiểm đếm số lượng hàng hóa thực tế.
核对每种货物的数量。
Héduì měi zhǒng huòwù de shùliàng.
Đối chiếu số lượng của từng loại hàng hóa.
核对零部件和配件的数量。
Héduì língbùjiàn hé pèijiàn de shùliàng.
Đối chiếu số lượng linh kiện và phụ kiện.
核对备用件和消耗品的数量。
Héduì bèiyòngjiàn hé xiāohàopǐn de shùliàng.
Đối chiếu số lượng phụ tùng dự phòng và vật tư tiêu hao.
检查货物名称、品牌和型号。
Jiǎnchá huòwù míngchēng, pǐnpái hé xínghào.
Kiểm tra tên hàng, thương hiệu và model.
检查产品规格、尺寸和重量。
Jiǎnchá chǎnpǐn guīgé, chǐcùn hé zhòngliàng.
Kiểm tra quy cách, kích thước và trọng lượng sản phẩm.
检查产品配置和技术参数。
Jiǎnchá chǎnpǐn pèizhì hé jìshù cānshù.
Kiểm tra cấu hình và thông số kỹ thuật của sản phẩm.
记录数量和种类方面的差异。
Jìlù shùliàng hé zhǒnglèi fāngmiàn de chāyì.
Ghi nhận sai lệch về số lượng và chủng loại.
4. 进行外观验收
4. Jìnxíng wàiguān yànshōu
4. Tiến hành nghiệm thu ngoại quan
检查产品表面是否完整。
Jiǎnchá chǎnpǐn biǎomiàn shìfǒu wánzhěng.
Kiểm tra bề mặt sản phẩm có nguyên vẹn hay không.
检查产品是否有裂纹、凹陷或者变形。
Jiǎnchá chǎnpǐn shìfǒu yǒu lièwén, āoxiàn huòzhě biànxíng.
Kiểm tra sản phẩm có vết nứt, móp hoặc biến dạng hay không.
检查产品是否有锈蚀和腐蚀。
Jiǎnchá chǎnpǐn shìfǒu yǒu xiùshí hé fǔshí.
Kiểm tra sản phẩm có gỉ sét hoặc ăn mòn hay không.
检查产品的颜色和表面处理。
Jiǎnchá chǎnpǐn de yánsè hé biǎomiàn chǔlǐ.
Kiểm tra màu sắc và mức độ hoàn thiện bề mặt sản phẩm.
检查标签、铭牌和警告标志。
Jiǎnchá biāoqiān, míngpái hé jǐnggào biāozhì.
Kiểm tra nhãn, biển thông số và ký hiệu cảnh báo.
检查产品是否存在使用过的痕迹。
Jiǎnchá chǎnpǐn shìfǒu cúnzài shǐyòng guò de hénjì.
Kiểm tra sản phẩm có dấu hiệu đã qua sử dụng hay không.
5. 进行技术验收
5. Jìnxíng jìshù yànshōu
5. Tiến hành nghiệm thu kỹ thuật
测量产品的技术参数。
Cèliáng chǎnpǐn de jìshù cānshù.
Đo các thông số kỹ thuật của sản phẩm.
将检测结果与合同要求进行比较。
Jiāng jiǎncè jiéguǒ yǔ hétong yāoqiú jìnxíng bǐjiào.
So sánh kết quả kiểm tra với yêu cầu của hợp đồng.
检查产品的精度和允许误差。
Jiǎnchá chǎnpǐn de jīngdù hé yǔnxǔ wùchā.
Kiểm tra độ chính xác và sai số cho phép của sản phẩm.
检查产品的承载能力和耐久性。
Jiǎnchá chǎnpǐn de chéngzài nénglì hé nàijiǔxìng.
Kiểm tra khả năng chịu tải và độ bền của sản phẩm.
检查产品的运行能力和工作效率。
Jiǎnchá chǎnpǐn de yùnxíng nénglì hé gōngzuò xiàolǜ.
Kiểm tra khả năng vận hành và hiệu suất làm việc của sản phẩm.
检查产品的能耗、噪声和振动。
Jiǎnchá chǎnpǐn de nénghào, zàoshēng hé zhèndòng.
Kiểm tra mức tiêu thụ năng lượng, tiếng ồn và độ rung của sản phẩm.
检查产品与现有系统的兼容性。
Jiǎnchá chǎnpǐn yǔ xiànyǒu xìtǒng de jiānróngxìng.
Kiểm tra khả năng tương thích của sản phẩm với hệ thống hiện có.
检查全部必备功能是否正常。
Jiǎnchá quánbù bìbèi gōngnéng shìfǒu zhèngcháng.
Kiểm tra toàn bộ chức năng bắt buộc có hoạt động bình thường hay không.
6. 进行安装验收
6. Jìnxíng ānzhuāng yànshōu
6. Tiến hành nghiệm thu lắp đặt
检查设备的安装位置。
Jiǎnchá shèbèi de ānzhuāng wèizhi.
Kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị.
检查基础、支架和固定装置。
Jiǎnchá jīchǔ, zhījià hé gùdìng zhuāngzhì.
Kiểm tra nền móng, giá đỡ và bộ phận cố định.
检查电力、供水和供气连接。
Jiǎnchá diànlì, gōngshuǐ hé gōngqì liánjiē.
Kiểm tra kết nối điện, nước và khí.
检查网络和数据传输连接。
Jiǎnchá wǎngluò hé shùjù chuánshū liánjiē.
Kiểm tra kết nối mạng và truyền dữ liệu.
检查设备的水平度和垂直度。
Jiǎnchá shèbèi de shuǐpíngdù hé chuízhídù.
Kiểm tra độ cân bằng ngang và độ thẳng đứng của thiết bị.
检查安全保护装置和接地系统。
Jiǎnchá ānquán bǎohù zhuāngzhì hé jiēdì xìtǒng.
Kiểm tra thiết bị bảo vệ an toàn và hệ thống tiếp đất.
检查安装现场是否已经清理。
Jiǎnchá ānzhuāng xiànchǎng shìfǒu yǐjīng qīnglǐ.
Kiểm tra khu vực lắp đặt đã được vệ sinh hay chưa.
7. 进行试运行
7. Jìnxíng shìyùnxíng
7. Tiến hành chạy thử
进行空载试运行。
Jìnxíng kōngzài shìyùnxíng.
Tiến hành chạy thử không tải.
进行负载试运行。
Jìnxíng fùzài shìyùnxíng.
Tiến hành chạy thử có tải.
对各个部件进行单独测试。
Duì gè ge bùjiàn jìnxíng dāndú cèshì.
Thử nghiệm riêng từng bộ phận.
对整个系统进行联动测试。
Duì zhěnggè xìtǒng jìnxíng liándòng cèshì.
Thử nghiệm vận hành liên động toàn bộ hệ thống.
检查设备连续运行的稳定性。
Jiǎnchá shèbèi liánxù yùnxíng de wěndìngxìng.
Kiểm tra tính ổn định khi thiết bị hoạt động liên tục.
检查安全保护和报警功能。
Jiǎnchá ānquán bǎohù hé bàojǐng gōngnéng.
Kiểm tra chức năng bảo vệ an toàn và cảnh báo.
测试设备在紧急情况下的反应。
Cèshì shèbèi zài jǐnjí qíngkuàng xià de fǎnyìng.
Thử nghiệm phản ứng của thiết bị trong tình huống khẩn cấp.
记录试运行期间的全部数据。
Jìlù shìyùnxíng qījiān de quánbù shùjù.
Ghi lại toàn bộ dữ liệu trong thời gian chạy thử.
8. 确定验收结果
8. Quèdìng yànshōu jiéguǒ
8. Xác định kết quả nghiệm thu
确认全部项目验收合格。
Quèrèn quánbù xiàngmù yànshōu hégé.
Xác nhận toàn bộ hạng mục nghiệm thu đạt yêu cầu.
对存在轻微问题的项目进行有条件验收。
Duì cúnzài qīngwēi wèntí de xiàngmù jìnxíng yǒu tiáojiàn yànshōu.
Nghiệm thu có điều kiện đối với hạng mục còn tồn tại lỗi nhỏ.
对已经完成的部分进行部分验收。
Duì yǐjīng wánchéng de bùfen jìnxíng bùfen yànshōu.
Nghiệm thu từng phần đối với phần công việc đã hoàn thành.
对需要继续观察的项目进行临时验收。
Duì xūyào jìxù guānchá de xiàngmù jìnxíng línshí yànshōu.
Nghiệm thu tạm thời đối với hạng mục cần tiếp tục theo dõi.
对不合格项目提出整改要求。
Duì bù hégé xiàngmù tíchū zhěnggǎi yāoqiú.
Đưa ra yêu cầu khắc phục đối với hạng mục không đạt.
对严重不合格的项目拒绝验收。
Duì yánzhòng bù hégé de xiàngmù jùjué yànshōu.
Từ chối nghiệm thu đối với hạng mục không đạt nghiêm trọng.
9. 整改验收问题
9. Zhěnggǎi yànshōu wèntí
9. Khắc phục các vấn đề nghiệm thu
编制验收问题清单。
Biānzhì yànshōu wèntí qīngdān.
Lập danh sách các vấn đề phát hiện trong quá trình nghiệm thu.
将问题分为严重问题、主要问题和轻微问题。
Jiāng wèntí fēnwéi yánzhòng wèntí, zhǔyào wèntí hé qīngwēi wèntí.
Phân loại thành lỗi nghiêm trọng, lỗi chính và lỗi nhỏ.
分析每个问题产生的原因。
Fēnxī měi ge wèntí chǎnshēng de yuányīn.
Phân tích nguyên nhân phát sinh của từng vấn đề.
确定问题的责任承担方。
Quèdìng wèntí de zérèn chéngdānfāng.
Xác định bên chịu trách nhiệm đối với vấn đề.
制定维修、更换或者补充方案。
Zhìdìng wéixiū, gēnghuàn huòzhě bǔchōng fāng’àn.
Xây dựng phương án sửa chữa, thay thế hoặc bổ sung.
确定完成整改的期限。
Quèdìng wánchéng zhěnggǎi de qīxiàn.
Xác định thời hạn hoàn thành việc khắc phục.
跟踪整改工作的进度。
Gēnzōng zhěnggǎi gōngzuò de jìndù.
Theo dõi tiến độ thực hiện công việc khắc phục.
整改完成后重新组织验收。
Zhěnggǎi wánchéng hòu chóngxīn zǔzhī yànshōu.
Tổ chức nghiệm thu lại sau khi hoàn thành khắc phục.
10. 完成验收手续
10. Wánchéng yànshōu shǒuxù
10. Hoàn tất thủ tục nghiệm thu
编制正式的验收记录。
Biānzhì zhèngshì de yànshōu jìlù.
Lập biên bản nghiệm thu chính thức.
在验收记录中注明验收结论。
Zài yànshōu jìlù zhōng zhùmíng yànshōu jiélùn.
Ghi rõ kết luận nghiệm thu trong biên bản.
在验收记录中注明遗留问题。
Zài yànshōu jìlù zhōng zhùmíng yíliú wèntí.
Ghi rõ các vấn đề còn tồn tại trong biên bản nghiệm thu.
双方授权代表签署验收记录。
Shuāngfāng shòuquán dàibiǎo qiānshǔ yànshōu jìlù.
Đại diện được ủy quyền của hai bên ký biên bản nghiệm thu.
移交操作文件和技术资料。
Yíjiāo cāozuò wénjiàn hé jìshù zīliào.
Bàn giao tài liệu vận hành và hồ sơ kỹ thuật.
确定设备正式投入使用的日期。
Quèdìng shèbèi zhèngshì tóurù shǐyòng de rìqī.
Xác định ngày thiết bị chính thức được đưa vào sử dụng.
确定保修期的开始日期。
Quèdìng bǎoxiūqī de kāishǐ rìqī.
Xác định ngày bắt đầu thời hạn bảo hành.
将验收文件作为开票和付款依据。
Jiāng yànshōu wénjiàn zuòwéi kāipiào hé fùkuǎn yījù.
Sử dụng hồ sơ nghiệm thu làm căn cứ xuất hóa đơn và thanh toán.
III. 质量与质量管理
III. Zhìliàng yǔ zhìliàng guǎnlǐ
III. Chất lượng và quản lý chất lượng
1. 确定质量要求
1. Quèdìng zhìliàng yāoqiú
1. Xác định yêu cầu chất lượng
确定适用的国家标准。
Quèdìng shìyòng de guójiā biāozhǔn.
Xác định tiêu chuẩn quốc gia được áp dụng.
确定适用的国际标准。
Quèdìng shìyòng de guójì biāozhǔn.
Xác định tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng.
确定适用的行业标准。
Quèdìng shìyòng de hángyè biāozhǔn.
Xác định tiêu chuẩn ngành được áp dụng.
确定合同约定的技术标准。
Quèdìng hétong yuēdìng de jìshù biāozhǔn.
Xác định tiêu chuẩn kỹ thuật được thỏa thuận trong hợp đồng.
确定产品的最低质量等级。
Quèdìng chǎnpǐn de zuìdī zhìliàng děngjí.
Xác định cấp chất lượng tối thiểu của sản phẩm.
确定产品的精度和允许误差。
Quèdìng chǎnpǐn de jīngdù hé yǔnxǔ wùchā.
Xác định độ chính xác và sai số cho phép của sản phẩm.
确定产品的使用寿命和耐久性。
Quèdìng chǎnpǐn de shǐyòng shòumìng hé nàijiǔxìng.
Xác định tuổi thọ sử dụng và độ bền của sản phẩm.
确定产品的安全和环保要求。
Quèdìng chǎnpǐn de ānquán hé huánbǎo yāoqiú.
Xác định yêu cầu về an toàn và bảo vệ môi trường của sản phẩm.
2. 制定质量管理计划
2. Zhìdìng zhìliàng guǎnlǐ jìhuà
2. Lập kế hoạch quản lý chất lượng
制定项目质量管理方案。
Zhìdìng xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ fāng’àn.
Xây dựng phương án quản lý chất lượng dự án.
确定各个阶段的质量控制点。
Quèdìng gè ge jiēduàn de zhìliàng kòngzhìdiǎn.
Xác định các điểm kiểm soát chất lượng trong từng giai đoạn.
确定质量检查的方法和频率。
Quèdìng zhìliàng jiǎnchá de fāngfǎ hé pínlǜ.
Xác định phương pháp và tần suất kiểm tra chất lượng.
确定抽样方法和抽样比例。
Quèdìng chōuyàng fāngfǎ hé chōuyàng bǐlì.
Xác định phương pháp và tỷ lệ lấy mẫu.
确定合格和不合格的判定标准。
Quèdìng hégé hé bù hégé de pàndìng biāozhǔn.
Xác định tiêu chuẩn đánh giá đạt và không đạt.
安排负责质量管理的人员。
Ānpái fùzé zhìliàng guǎnlǐ de rényuán.
Bố trí nhân sự phụ trách quản lý chất lượng.
建立质量检查记录和报告制度。
Jiànlì zhìliàng jiǎnchá jìlù hé bàogào zhìdù.
Xây dựng chế độ ghi chép và báo cáo kiểm tra chất lượng.
3. 控制原材料质量
3. Kòngzhì yuáncáiliào zhìliàng
3. Kiểm soát chất lượng nguyên vật liệu
评估和选择合格的原材料供应商。
Pínggū hé xuǎnzé hégé de yuáncáiliào gōngyìngshāng.
Đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu đạt yêu cầu.
检查原材料的来源和证明文件。
Jiǎnchá yuáncáiliào de láiyuán hé zhèngmíng wénjiàn.
Kiểm tra nguồn gốc và hồ sơ chứng minh của nguyên vật liệu.
检查原材料的数量和质量。
Jiǎnchá yuáncáiliào de shùliàng hé zhìliàng.
Kiểm tra số lượng và chất lượng nguyên vật liệu.
对原材料进行抽样检验。
Duì yuáncáiliào jìnxíng chōuyàng jiǎnyàn.
Tiến hành lấy mẫu kiểm nghiệm nguyên vật liệu.
隔离不合格的原材料。
Gélí bù hégé de yuáncáiliào.
Cách ly nguyên vật liệu không đạt yêu cầu.
退回或者更换不合格的原材料。
Tuìhuí huòzhě gēnghuàn bù hégé de yuáncáiliào.
Trả lại hoặc thay thế nguyên vật liệu không đạt yêu cầu.
4. 控制生产过程质量
4. Kòngzhì shēngchǎn guòchéng zhìliàng
4. Kiểm soát chất lượng quá trình sản xuất
检查每个生产工序的执行情况。
Jiǎnchá měi ge shēngchǎn gōngxù de zhíxíng qíngkuàng.
Kiểm tra tình hình thực hiện của từng công đoạn sản xuất.
监控生产设备的运行参数。
Jiānkòng shēngchǎn shèbèi de yùnxíng cānshù.
Giám sát thông số vận hành của thiết bị sản xuất.
检查半成品的质量。
Jiǎnchá bànchéngpǐn de zhìliàng.
Kiểm tra chất lượng bán thành phẩm.
检查生产人员的操作和技术能力。
Jiǎnchá shēngchǎn rényuán de cāozuò hé jìshù nénglì.
Kiểm tra thao tác và năng lực kỹ thuật của nhân viên sản xuất.
检查生产环境和卫生条件。
Jiǎnchá shēngchǎn huánjìng hé wèishēng tiáojiàn.
Kiểm tra môi trường và điều kiện vệ sinh sản xuất.
记录生产过程中的质量数据。
Jìlù shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng shùjù.
Ghi nhận dữ liệu chất lượng trong quá trình sản xuất.
及时处理生产过程中的质量异常。
Jíshí chǔlǐ shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng yìcháng.
Kịp thời xử lý các bất thường về chất lượng trong quá trình sản xuất.
5. 检查成品质量
5. Jiǎnchá chéngpǐn zhìliàng
5. Kiểm tra chất lượng thành phẩm
检查成品的外观和尺寸。
Jiǎnchá chéngpǐn de wàiguān hé chǐcùn.
Kiểm tra ngoại quan và kích thước thành phẩm.
检查成品的功能和性能。
Jiǎnchá chéngpǐn de gōngnéng hé xìngnéng.
Kiểm tra chức năng và tính năng của thành phẩm.
检查成品的安全性和耐久性。
Jiǎnchá chéngpǐn de ānquánxìng hé nàijiǔxìng.
Kiểm tra độ an toàn và độ bền của thành phẩm.
检查成品的标签和包装。
Jiǎnchá chéngpǐn de biāoqiān hé bāozhuāng.
Kiểm tra nhãn và bao bì thành phẩm.
对成品进行抽样试验。
Duì chéngpǐn jìnxíng chōuyàng shìyàn.
Tiến hành thử nghiệm lấy mẫu đối với thành phẩm.
对检验合格的成品批准出厂。
Duì jiǎnyàn hégé de chéngpǐn pīzhǔn chūchǎng.
Phê duyệt xuất xưởng đối với thành phẩm kiểm tra đạt yêu cầu.
签发产品质量合格证明。
Qiānfā chǎnpǐn zhìliàng hégé zhèngmíng.
Cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm đạt yêu cầu.
6. 管理测量和检验设备
6. Guǎnlǐ cèliáng hé jiǎnyàn shèbèi
6. Quản lý thiết bị đo lường và kiểm tra
建立测量和检验设备清单。
Jiànlì cèliáng hé jiǎnyàn shèbèi qīngdān.
Lập danh mục thiết bị đo lường và kiểm tra.
定期检定和校准测量设备。
Dìngqī jiǎndìng hé jiàozhǔn cèliáng shèbèi.
Kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị đo lường định kỳ.
检查测量设备的校准有效期。
Jiǎnchá cèliáng shèbèi de jiàozhǔn yǒuxiàoqī.
Kiểm tra thời hạn hiệu lực hiệu chuẩn của thiết bị đo.
停止使用不准确的测量设备。
Tíngzhǐ shǐyòng bù zhǔnquè de cèliáng shèbèi.
Ngừng sử dụng thiết bị đo lường không chính xác.
保存设备检定和校准记录。
Bǎocún shèbèi jiǎndìng hé jiàozhǔn jìlù.
Lưu hồ sơ kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị.
7. 控制产品和技术变更
7. Kòngzhì chǎnpǐn hé jìshù biàngēng
7. Kiểm soát thay đổi sản phẩm và kỹ thuật
记录产品和技术变更申请。
Jìlù chǎnpǐn hé jìshù biàngēng shēnqǐng.
Ghi nhận đề nghị thay đổi sản phẩm và kỹ thuật.
评估变更对质量的影响。
Pínggū biàngēng duì zhìliàng de yǐngxiǎng.
Đánh giá ảnh hưởng của thay đổi đối với chất lượng.
评估变更对价格和进度的影响。
Pínggū biàngēng duì jiàgé hé jìndù de yǐngxiǎng.
Đánh giá ảnh hưởng của thay đổi đối với giá và tiến độ.
变更实施前应当取得批准。
Biàngēng shíshī qián yīngdāng qǔdé pīzhǔn.
Phải được phê duyệt trước khi thực hiện thay đổi.
及时更新图纸和技术文件。
Jíshí gēngxīn túzhǐ hé jìshù wénjiàn.
Kịp thời cập nhật bản vẽ và tài liệu kỹ thuật.
未经批准不得更换材料和零部件。
Wèijīng pīzhǔn bùdé gēnghuàn cáiliào hé língbùjiàn.
Không được thay đổi vật liệu và linh kiện khi chưa được phê duyệt.
8. 处理不合格产品
8. Chǔlǐ bù hégé chǎnpǐn
8. Xử lý sản phẩm không đạt chất lượng
发现不合格产品后立即进行标记。
Fāxiàn bù hégé chǎnpǐn hòu lìjí jìnxíng biāojì.
Đánh dấu ngay sau khi phát hiện sản phẩm không đạt.
将不合格产品与合格产品隔离。
Jiāng bù hégé chǎnpǐn yǔ hégé chǎnpǐn gélí.
Cách ly sản phẩm không đạt khỏi sản phẩm đạt yêu cầu.
编制不合格产品记录。
Biānzhì bù hégé chǎnpǐn jìlù.
Lập biên bản sản phẩm không phù hợp.
分析产品不合格的根本原因。
Fēnxī chǎnpǐn bù hégé de gēnběn yuányīn.
Phân tích nguyên nhân gốc khiến sản phẩm không đạt.
确定受不合格问题影响的范围。
Quèdìng shòu bù hégé wèntí yǐngxiǎng de fànwéi.
Xác định phạm vi bị ảnh hưởng bởi vấn đề chất lượng.
决定返工、维修、更换或者报废。
Juédìng fǎngōng, wéixiū, gēnghuàn huòzhě bàofèi.
Quyết định làm lại, sửa chữa, thay thế hoặc loại bỏ.
整改完成后重新进行质量检查。
Zhěnggǎi wánchéng hòu chóngxīn jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra lại chất lượng sau khi hoàn thành khắc phục.
采取纠正和预防措施。
Cǎiqǔ jiūzhèng hé yùfáng cuòshī.
Thực hiện biện pháp khắc phục và phòng ngừa.
9. 进行独立检验和质量鉴定
9. Jìnxíng dúlì jiǎnyàn hé zhìliàng jiàndìng
9. Tiến hành kiểm định độc lập và giám định chất lượng
选择有资质的独立检验机构。
Xuǎnzé yǒu zīzhì de dúlì jiǎnyàn jīgòu.
Lựa chọn tổ chức kiểm định độc lập có đủ năng lực.
确定独立检验的范围和内容。
Quèdìng dúlì jiǎnyàn de fànwéi hé nèiróng.
Xác định phạm vi và nội dung kiểm định độc lập.
在双方见证下进行抽样和封样。
Zài shuāngfāng jiànzhèng xià jìnxíng chōuyàng hé fēngyàng.
Lấy mẫu và niêm phong mẫu dưới sự chứng kiến của hai bên.
将样品送到合格的实验室进行检测。
Jiāng yàngpǐn sòng dào hégé de shíyànshì jìnxíng jiǎncè.
Gửi mẫu đến phòng thử nghiệm đạt yêu cầu để kiểm tra.
根据检验结果确定产品是否合格。
Gēnjù jiǎnyàn jiéguǒ quèdìng chǎnpǐn shìfǒu hégé.
Căn cứ kết quả kiểm định để xác định sản phẩm có đạt yêu cầu hay không.
明确独立检验费用的承担方。
Míngquè dúlì jiǎnyàn fèiyòng de chéngdānfāng.
Xác định bên chịu chi phí kiểm định độc lập.
10. 建立产品追溯制度
10. Jiànlì chǎnpǐn zhuīsù zhìdù
10. Xây dựng hệ thống truy xuất sản phẩm
记录产品代码、批次号和序列号。
Jìlù chǎnpǐn dàimǎ, pīcìhào hé xùlièhào.
Ghi nhận mã sản phẩm, số lô và số sê-ri.
记录原材料的来源和供应商。
Jìlù yuáncáiliào de láiyuán hé gōngyìngshāng.
Ghi nhận nguồn gốc và nhà cung cấp nguyên vật liệu.
记录产品的生产日期和生产线。
Jìlù chǎnpǐn de shēngchǎn rìqī hé shēngchǎnxiàn.
Ghi nhận ngày sản xuất và dây chuyền sản xuất.
记录产品的质量检查结果。
Jìlù chǎnpǐn de zhìliàng jiǎnchá jiéguǒ.
Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm.
记录产品的交付对象和交付地点。
Jìlù chǎnpǐn de jiāofù duìxiàng hé jiāofù dìdiǎn.
Ghi nhận đối tượng và địa điểm tiếp nhận sản phẩm.
发生质量问题时追溯相关产品批次。
Fāshēng zhìliàng wèntí shí zhuīsù xiāngguān chǎnpǐn pīcì.
Truy xuất lô sản phẩm liên quan khi phát sinh vấn đề chất lượng.
11. 处理质量投诉
11. Chǔlǐ zhìliàng tóusù
11. Xử lý khiếu nại chất lượng
接收和登记客户的质量投诉。
Jiēshōu hé dēngjì kèhù de zhìliàng tóusù.
Tiếp nhận và đăng ký khiếu nại chất lượng của khách hàng.
收集照片、视频和其他证明材料。
Shōují zhàopiàn, shìpín hé qítā zhèngmíng cáiliào.
Thu thập hình ảnh, video và các tài liệu chứng minh khác.
确定质量问题的严重程度。
Quèdìng zhìliàng wèntí de yánzhòng chéngdù.
Xác định mức độ nghiêm trọng của vấn đề chất lượng.
安排技术人员进行现场检查。
Ānpái jìshù rényuán jìnxíng xiànchǎng jiǎnchá.
Bố trí nhân viên kỹ thuật tiến hành kiểm tra tại hiện trường.
制定维修、更换或者赔偿方案。
Zhìdìng wéixiū, gēnghuàn huòzhě péicháng fāng’àn.
Xây dựng phương án sửa chữa, thay thế hoặc bồi thường.
向客户反馈投诉处理结果。
Xiàng kèhù fǎnkuì tóusù chǔlǐ jiéguǒ.
Phản hồi kết quả xử lý khiếu nại cho khách hàng.
保存全部质量投诉记录。
Bǎocún quánbù zhìliàng tóusù jìlù.
Lưu giữ toàn bộ hồ sơ khiếu nại chất lượng.
IV. 保修与质量保证
IV. Bǎoxiū yǔ zhìliàng bǎozhèng
IV. Bảo hành và bảo đảm chất lượng
1. 确定保修条件
1. Quèdìng bǎoxiū tiáojiàn
1. Xác định điều kiện bảo hành
确定保修期限。
Quèdìng bǎoxiū qīxiàn.
Xác định thời hạn bảo hành.
确定保修期的起止日期。
Quèdìng bǎoxiūqī de qǐzhǐ rìqī.
Xác định ngày bắt đầu và ngày kết thúc bảo hành.
确定保修地点和服务范围。
Quèdìng bǎoxiū dìdiǎn hé fúwù fànwéi.
Xác định địa điểm và phạm vi dịch vụ bảo hành.
确定属于保修范围的故障。
Quèdìng shǔyú bǎoxiū fànwéi de gùzhàng.
Xác định các lỗi thuộc phạm vi bảo hành.
确定不属于保修范围的情况。
Quèdìng bù shǔyú bǎoxiū fànwéi de qíngkuàng.
Xác định các trường hợp không thuộc phạm vi bảo hành.
确定保修响应时间。
Quèdìng bǎoxiū xiǎngyìng shíjiān.
Xác định thời gian phản hồi bảo hành.
确定技术人员到达现场的时间。
Quèdìng jìshù rényuán dàodá xiànchǎng de shíjiān.
Xác định thời gian nhân viên kỹ thuật có mặt tại hiện trường.
确定完成维修的最长期限。
Quèdìng wánchéng wéixiū de zuìcháng qīxiàn.
Xác định thời hạn tối đa để hoàn thành sửa chữa.
确定保修费用的承担方。
Quèdìng bǎoxiū fèiyòng de chéngdānfāng.
Xác định bên chịu chi phí bảo hành.
确定备用零件的供应责任。
Quèdìng bèiyòng língjiàn de gōngyìng zérèn.
Xác định trách nhiệm cung cấp phụ tùng dự phòng.
2. 准备和移交保修文件
2. Zhǔnbèi hé yíjiāo bǎoxiū wénjiàn
2. Chuẩn bị và bàn giao hồ sơ bảo hành
准备产品保修卡。
Zhǔnbèi chǎnpǐn bǎoxiūkǎ.
Chuẩn bị phiếu bảo hành sản phẩm.
准备保修承诺书。
Zhǔnbèi bǎoxiū chéngnuòshū.
Chuẩn bị giấy cam kết bảo hành.
编制保修产品和序列号清单。
Biānzhì bǎoxiū chǎnpǐn hé xùlièhào qīngdān.
Lập danh sách sản phẩm và số sê-ri được bảo hành.
提供保修服务中心的信息。
Tígōng bǎoxiū fúwù zhōngxīn de xìnxī.
Cung cấp thông tin của trung tâm bảo hành.
提供故障申报和保修申请流程。
Tígōng gùzhàng shēnbào hé bǎoxiū shēnqǐng liúchéng.
Cung cấp quy trình báo lỗi và yêu cầu bảo hành.
提供定期维护和保养计划。
Tígōng dìngqī wéihù hé bǎoyǎng jìhuà.
Cung cấp kế hoạch bảo trì và bảo dưỡng định kỳ.
3. 启动产品保修
3. Qǐdòng chǎnpǐn bǎoxiū
3. Kích hoạt bảo hành sản phẩm
确认产品已经完成验收。
Quèrèn chǎnpǐn yǐjīng wánchéng yànshōu.
Xác nhận sản phẩm đã hoàn thành nghiệm thu.
登记保修期的开始日期。
Dēngjì bǎoxiūqī de kāishǐ rìqī.
Đăng ký ngày bắt đầu thời hạn bảo hành.
登记客户和设备信息。
Dēngjì kèhù hé shèbèi xìnxī.
Đăng ký thông tin khách hàng và thiết bị.
登记产品序列号和保修代码。
Dēngjì chǎnpǐn xùlièhào hé bǎoxiū dàimǎ.
Đăng ký số sê-ri và mã bảo hành của sản phẩm.
向客户说明保修申请程序。
Xiàng kèhù shuōmíng bǎoxiū shēnqǐng chéngxù.
Giải thích quy trình yêu cầu bảo hành cho khách hàng.
通知客户定期维护的时间。
Tōngzhī kèhù dìngqī wéihù de shíjiān.
Thông báo thời gian bảo trì định kỳ cho khách hàng.
4. 接收保修申请
4. Jiēshōu bǎoxiū shēnqǐng
4. Tiếp nhận yêu cầu bảo hành
通过电话、电子邮件或者系统接收保修申请。
Tōngguò diànhuà, diànzǐ yóujiàn huòzhě xìtǒng jiēshōu bǎoxiū shēnqǐng.
Tiếp nhận yêu cầu bảo hành qua điện thoại, thư điện tử hoặc hệ thống.
记录保修申请的接收时间。
Jìlù bǎoxiū shēnqǐng de jiēshōu shíjiān.
Ghi nhận thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành.
为每个保修申请分配处理编号。
Wèi měi ge bǎoxiū shēnqǐng fēnpèi chǔlǐ biānhào.
Cấp mã xử lý cho từng yêu cầu bảo hành.
核实客户信息和产品序列号。
Héshí kèhù xìnxī hé chǎnpǐn xùlièhào.
Xác minh thông tin khách hàng và số sê-ri sản phẩm.
核实产品是否仍在保修期内。
Héshí chǎnpǐn shìfǒu réng zài bǎoxiūqī nèi.
Xác minh sản phẩm có còn trong thời hạn bảo hành hay không.
记录产品的故障现象。
Jìlù chǎnpǐn de gùzhàng xiànxiàng.
Ghi nhận hiện tượng lỗi của sản phẩm.
通知客户预计的处理时间。
Tōngzhī kèhù yùjì de chǔlǐ shíjiān.
Thông báo cho khách hàng thời gian xử lý dự kiến.
5. 检查和确定故障原因
5. Jiǎnchá hé quèdìng gùzhàng yuányīn
5. Kiểm tra và xác định nguyên nhân lỗi
通过远程方式进行初步检查。
Tōngguò yuǎnchéng fāngshì jìnxíng chūbù jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra sơ bộ từ xa.
安排技术人员到现场检查。
Ānpái jìshù rényuán dào xiànchǎng jiǎnchá.
Bố trí nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra tại hiện trường.
检查产品的运行和维护记录。
Jiǎnchá chǎnpǐn de yùnxíng hé wéihù jìlù.
Kiểm tra hồ sơ vận hành và bảo trì sản phẩm.
检查产品的实际使用条件。
Jiǎnchá chǎnpǐn de shíjì shǐyòng tiáojiàn.
Kiểm tra điều kiện sử dụng thực tế của sản phẩm.
检查设备的零部件和技术参数。
Jiǎnchá shèbèi de língbùjiàn hé jìshù cānshù.
Kiểm tra linh kiện và thông số kỹ thuật của thiết bị.
确定故障是否属于保修范围。
Quèdìng gùzhàng shìfǒu shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Xác định lỗi có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
编制故障检查记录。
Biānzhì gùzhàng jiǎnchá jìlù.
Lập biên bản kiểm tra lỗi.
6. 实施保修工作
6. Shíshī bǎoxiū gōngzuò
6. Thực hiện công việc bảo hành
在现场维修发生故障的产品。
Zài xiànchǎng wéixiū fāshēng gùzhàng de chǎnpǐn.
Sửa chữa sản phẩm bị lỗi tại hiện trường.
将产品送回保修中心维修。
Jiāng chǎnpǐn sònghuí bǎoxiū zhōngxīn wéixiū.
Đưa sản phẩm về trung tâm bảo hành để sửa chữa.
更换损坏的零部件。
Gēnghuàn sǔnhuài de língbùjiàn.
Thay thế linh kiện bị hỏng.
更新软件和恢复系统配置。
Gēngxīn ruǎnjiàn hé huīfù xìtǒng pèizhì.
Cập nhật phần mềm và khôi phục cấu hình hệ thống.
对设备进行调整和校准。
Duì shèbèi jìnxíng tiáozhěng hé jiàozhǔn.
Điều chỉnh và hiệu chuẩn thiết bị.
对设备进行清洁和保养。
Duì shèbèi jìnxíng qīngjié hé bǎoyǎng.
Vệ sinh và bảo dưỡng thiết bị.
在无法维修时更换同等产品。
Zài wúfǎ wéixiū shí gēnghuàn tóngděng chǎnpǐn.
Thay thế bằng sản phẩm tương đương khi không thể sửa chữa.
在符合条件时更换全新产品。
Zài fúhé tiáojiàn shí gēnghuàn quánxīn chǎnpǐn.
Đổi sản phẩm mới khi đáp ứng điều kiện.
在维修期间提供临时替代设备。
Zài wéixiū qījiān tígōng línshí tìdài shèbèi.
Cung cấp thiết bị thay thế tạm thời trong thời gian sửa chữa.
维修完成后重新进行测试。
Wéixiū wánchéng hòu chóngxīn jìnxíng cèshì.
Tiến hành thử nghiệm lại sau khi hoàn thành sửa chữa.
维修合格后将产品交还客户。
Wéixiū hégé hòu jiāng chǎnpǐn jiāohuán kèhù.
Bàn giao lại sản phẩm cho khách hàng sau khi sửa chữa đạt yêu cầu.
7. 管理保修时间
7. Guǎnlǐ bǎoxiū shíjiān
7. Quản lý thời gian bảo hành
跟踪保修申请的响应时间。
Gēnzōng bǎoxiū shēnqǐng de xiǎngyìng shíjiān.
Theo dõi thời gian phản hồi yêu cầu bảo hành.
跟踪技术人员到达现场的时间。
Gēnzōng jìshù rényuán dàodá xiànchǎng de shíjiān.
Theo dõi thời gian nhân viên kỹ thuật có mặt tại hiện trường.
跟踪故障检查和维修时间。
Gēnzōng gùzhàng jiǎnchá hé wéixiū shíjiān.
Theo dõi thời gian kiểm tra lỗi và sửa chữa.
维修延期时应当及时通知客户。
Wéixiū yánqī shí yīngdāng jíshí tōngzhī kèhù.
Phải kịp thời thông báo cho khách hàng khi việc sửa chữa bị kéo dài.
维修期间应当提供临时解决方案。
Wéixiū qījiān yīngdāng tígōng línshí jiějué fāng’àn.
Phải cung cấp giải pháp tạm thời trong thời gian sửa chữa.
8. 管理保修零部件
8. Guǎnlǐ bǎoxiū língbùjiàn
8. Quản lý linh kiện bảo hành
建立保修零部件清单。
Jiànlì bǎoxiū língbùjiàn qīngdān.
Lập danh mục linh kiện bảo hành.
保持最低数量的备用零件。
Bǎochí zuìdī shùliàng de bèiyòng língjiàn.
Duy trì số lượng phụ tùng dự phòng tối thiểu.
保证更换零件的来源和质量。
Bǎozhèng gēnghuàn língjiàn de láiyuán hé zhìliàng.
Bảo đảm nguồn gốc và chất lượng của linh kiện thay thế.
记录已经更换的零部件。
Jìlù yǐjīng gēnghuàn de língbùjiàn.
Ghi nhận các linh kiện đã được thay thế.
回收和分析发生故障的零部件。
Huíshōu hé fēnxī fāshēng gùzhàng de língbùjiàn.
Thu hồi và phân tích linh kiện bị lỗi.
按照规定处理或者销毁损坏的零部件。
Ànzhào guīdìng chǔlǐ huòzhě xiāohuǐ sǔnhuài de língbùjiàn.
Xử lý hoặc tiêu hủy linh kiện hỏng theo quy định.
9. 确定不予保修的情况
9. Quèdìng bù yǔ bǎoxiū de qíngkuàng
9. Xác định trường hợp không được bảo hành
产品超过保修期限的,不予免费保修。
Chǎnpǐn chāoguò bǎoxiū qīxiàn de, bù yǔ miǎnfèi bǎoxiū.
Không bảo hành miễn phí đối với sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành.
因错误使用造成损坏的,不属于保修范围。
Yīn cuòwù shǐyòng zàochéng sǔnhuài de, bù shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do sử dụng sai không thuộc phạm vi bảo hành.
因擅自拆卸或者维修造成损坏的,不属于保修范围。
Yīn shànzì chāixiè huòzhě wéixiū zàochéng sǔnhuài de, bù shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do tự ý tháo lắp hoặc sửa chữa không thuộc phạm vi bảo hành.
因使用不合适零件造成损坏的,不属于保修范围。
Yīn shǐyòng bù héshì língjiàn zàochéng sǔnhuài de, bù shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do sử dụng linh kiện không phù hợp không thuộc phạm vi bảo hành.
因碰撞、进水或者化学品造成损坏的,不属于保修范围。
Yīn pèngzhuàng, jìnshuǐ huòzhě huàxuépǐn zàochéng sǔnhuài de, bù shǔyú bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do va đập, vào nước hoặc hóa chất không thuộc phạm vi bảo hành.
因自然灾害或者火灾造成损坏的,不属于普通保修范围。
Yīn zìrán zāihài huòzhě huǒzāi zàochéng sǔnhuài de, bù shǔyú pǔtōng bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do thiên tai hoặc hỏa hoạn không thuộc phạm vi bảo hành thông thường.
因自然磨损产生的问题,不属于普通保修范围。
Yīn zìrán mósǔn chǎnshēng de wèntí, bù shǔyú pǔtōng bǎoxiū fànwéi.
Vấn đề phát sinh do hao mòn tự nhiên không thuộc phạm vi bảo hành thông thường.
拒绝保修时必须提供书面理由和技术证据。
Jùjué bǎoxiū shí bìxū tígōng shūmiàn lǐyóu hé jìshù zhèngjù.
Khi từ chối bảo hành phải cung cấp lý do bằng văn bản và bằng chứng kỹ thuật.
10. 延长或者重新计算保修期
10. Yáncháng huòzhě chóngxīn jìsuàn bǎoxiūqī
10. Gia hạn hoặc tính lại thời hạn bảo hành
产品停止使用的维修时间不计入保修期。
Chǎnpǐn tíngzhǐ shǐyòng de wéixiū shíjiān bù jìrù bǎoxiūqī.
Thời gian sản phẩm ngừng sử dụng để sửa chữa không được tính vào thời hạn bảo hành.
更换后的零部件可以重新计算保修期。
Gēnghuàn hòu de língbùjiàn kěyǐ chóngxīn jìsuàn bǎoxiūqī.
Linh kiện sau khi thay thế có thể được tính lại thời hạn bảo hành.
更换的新产品应当重新计算保修期。
Gēnghuàn de xīn chǎnpǐn yīngdāng chóngxīn jìsuàn bǎoxiūqī.
Sản phẩm mới được đổi phải được tính lại thời hạn bảo hành.
维修时间过长时应当延长保修期。
Wéixiū shíjiān guò cháng shí yīngdāng yáncháng bǎoxiūqī.
Phải gia hạn bảo hành khi thời gian sửa chữa kéo dài.
新的保修期限应当以书面形式确认。
Xīn de bǎoxiū qīxiàn yīngdāng yǐ shūmiàn xíngshì quèrèn.
Thời hạn bảo hành mới phải được xác nhận bằng văn bản.
11. 进行保修期内的定期维护
11. Jìnxíng bǎoxiūqī nèi de dìngqī wéihù
11. Thực hiện bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành
制定设备定期维护计划。
Zhìdìng shèbèi dìngqī wéihù jìhuà.
Lập kế hoạch bảo trì thiết bị định kỳ.
提前通知客户维护时间。
Tíqián tōngzhī kèhù wéihù shíjiān.
Thông báo trước cho khách hàng về thời gian bảo trì.
对设备进行全面检查和清洁。
Duì shèbèi jìnxíng quánmiàn jiǎnchá hé qīngjié.
Kiểm tra toàn diện và vệ sinh thiết bị.
对设备进行润滑、调整和校准。
Duì shèbèi jìnxíng rùnhuá, tiáozhěng hé jiàozhǔn.
Bôi trơn, điều chỉnh và hiệu chuẩn thiết bị.
更换需要定期更换的消耗品。
Gēnghuàn xūyào dìngqī gēnghuàn de xiāohàopǐn.
Thay thế vật tư tiêu hao cần thay định kỳ.
编制定期维护记录。
Biānzhì dìngqī wéihù jìlù.
Lập biên bản bảo trì định kỳ.
12. 管理保修保证金和保函
12. Guǎnlǐ bǎoxiū bǎozhèngjīn hé bǎohán
12. Quản lý tiền bảo đảm và bảo lãnh bảo hành
确定保修保证金的金额和比例。
Quèdìng bǎoxiū bǎozhèngjīn de jīn’é hé bǐlì.
Xác định số tiền và tỷ lệ bảo đảm bảo hành.
确定保修保函的有效期限。
Quèdìng bǎoxiū bǎohán de yǒuxiào qīxiàn.
Xác định thời hạn hiệu lực của bảo lãnh bảo hành.
检查银行保函的内容和有效性。
Jiǎnchá yínháng bǎohán de nèiróng hé yǒuxiàoxìng.
Kiểm tra nội dung và hiệu lực của bảo lãnh ngân hàng.
保修义务未完成时应当延长保函期限。
Bǎoxiū yìwù wèi wánchéng shí yīngdāng yáncháng bǎohán qīxiàn.
Phải gia hạn bảo lãnh khi nghĩa vụ bảo hành chưa hoàn thành.
保修义务完成后退还保证金或者解除保函。
Bǎoxiū yìwù wánchéng hòu tuìhuán bǎozhèngjīn huòzhě jiěchú bǎohán.
Hoàn trả tiền bảo đảm hoặc giải tỏa bảo lãnh sau khi hoàn thành nghĩa vụ bảo hành.
13. 处理批量质量问题和产品召回
13. Chǔlǐ pīliàng zhìliàng wèntí hé chǎnpǐn zhàohuí
13. Xử lý lỗi hàng loạt và thu hồi sản phẩm
发现系统性质量问题后确定受影响的批次。
Fāxiàn xìtǒngxìng zhìliàng wèntí hòu quèdìng shòu yǐngxiǎng de pīcì.
Xác định lô hàng bị ảnh hưởng sau khi phát hiện lỗi chất lượng mang tính hệ thống.
立即通知有关客户停止使用产品。
Lìjí tōngzhī yǒuguān kèhù tíngzhǐ shǐyòng chǎnpǐn.
Thông báo ngay cho khách hàng liên quan ngừng sử dụng sản phẩm.
制定产品召回计划。
Zhìdìng chǎnpǐn zhàohuí jìhuà.
Xây dựng kế hoạch thu hồi sản phẩm.
回收发生质量问题的产品。
Huíshōu fāshēng zhìliàng wèntí de chǎnpǐn.
Thu hồi sản phẩm phát sinh vấn đề chất lượng.
为客户提供维修产品或者替代产品。
Wèi kèhù tígōng wéixiū chǎnpǐn huòzhě tìdài chǎnpǐn.
Cung cấp sản phẩm đã sửa chữa hoặc sản phẩm thay thế cho khách hàng.
分析批量质量问题的根本原因。
Fēnxī pīliàng zhìliàng wèntí de gēnběn yuányīn.
Phân tích nguyên nhân gốc của lỗi chất lượng hàng loạt.
采取措施防止同类问题再次发生。
Cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ tónglèi wèntí zàicì fāshēng.
Thực hiện biện pháp ngăn chặn vấn đề tương tự tái diễn.
14. 完成保修义务
14. Wánchéng bǎoxiū yìwù
14. Hoàn thành nghĩa vụ bảo hành
在保修期结束前检查产品状态。
Zài bǎoxiūqī jiéshù qián jiǎnchá chǎnpǐn zhuàngtài.
Kiểm tra tình trạng sản phẩm trước khi kết thúc thời hạn bảo hành.
完成尚未处理的保修申请。
Wánchéng shàngwèi chǔlǐ de bǎoxiū shēnqǐng.
Hoàn thành các yêu cầu bảo hành chưa được xử lý.
编制保修期结束确认记录。
Biānzhì bǎoxiūqī jiéshù quèrèn jìlù.
Lập biên bản xác nhận kết thúc thời hạn bảo hành.
确认保修方已经完成全部义务。
Quèrèn bǎoxiūfāng yǐjīng wánchéng quánbù yìwù.
Xác nhận bên bảo hành đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ.
退还保修保证金或者解除保修保函。
Tuìhuán bǎoxiū bǎozhèngjīn huòzhě jiěchú bǎoxiū bǎohán.
Hoàn trả tiền bảo đảm hoặc giải tỏa bảo lãnh bảo hành.
将设备转入保修期后的维护服务。
Jiāng shèbèi zhuǎnrù bǎoxiūqī hòu de wéihù fúwù.
Chuyển thiết bị sang dịch vụ bảo trì sau bảo hành.
保存和归档全部保修资料。
Bǎocún hé guīdàng quánbù bǎoxiū zīliào.
Lưu giữ và lưu trữ toàn bộ hồ sơ bảo hành.
5000 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành, liệt kê từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành theo bộ tác phẩm giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 交货 – jiāohuò – giao hàng – delivery |
| 2 | 发货 – fāhuò – gửi hàng, xuất hàng – dispatch |
| 3 | 供货 – gōnghuò – cung cấp hàng hóa – supply goods |
| 4 | 出货 – chūhuò – xuất hàng – ship goods |
| 5 | 装运 – zhuāngyùn – xếp và vận chuyển hàng – shipment |
| 6 | 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation |
| 7 | 货运 – huòyùn – vận tải hàng hóa – freight transportation |
| 8 | 物流 – wùliú – logistics – logistics |
| 9 | 配送 – pèisòng – phân phối và giao hàng – distribution and delivery |
| 10 | 送货 – sònghuò – giao hàng tận nơi – deliver goods |
| 11 | 提货 – tíhuò – nhận hàng, lấy hàng – pick up goods |
| 12 | 承运人 – chéngyùnrén – người vận chuyển – carrier |
| 13 | 托运人 – tuōyùnrén – người gửi hàng – consignor |
| 14 | 发货人 – fāhuòrén – người gửi hàng – shipper |
| 15 | 收货人 – shōuhuòrén – người nhận hàng – consignee |
| 16 | 交货方 – jiāohuòfāng – bên giao hàng – delivering party |
| 17 | 收货方 – shōuhuòfāng – bên nhận hàng – receiving party |
| 18 | 供货商 – gōnghuòshāng – nhà cung cấp hàng hóa – supplier |
| 19 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 20 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – địa điểm giao hàng – place of delivery |
| 21 | 交货日期 – jiāohuò rìqī – ngày giao hàng – delivery date |
| 22 | 交货时间 – jiāohuò shíjiān – thời gian giao hàng – delivery time |
| 23 | 交货期限 – jiāohuò qīxiàn – thời hạn giao hàng – delivery deadline |
| 24 | 交货方式 – jiāohuò fāngshì – phương thức giao hàng – delivery method |
| 25 | 交货条件 – jiāohuò tiáojiàn – điều kiện giao hàng – delivery terms |
| 26 | 交货计划 – jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng – delivery plan |
| 27 | 交货安排 – jiāohuò ānpái – sắp xếp giao hàng – delivery arrangement |
| 28 | 交货进度 – jiāohuò jìndù – tiến độ giao hàng – delivery progress |
| 29 | 交货批次 – jiāohuò pīcì – đợt giao hàng – delivery batch |
| 30 | 分批交货 – fēnpī jiāohuò – giao hàng theo từng đợt – delivery in batches |
| 31 | 一次性交货 – yícìxìng jiāohuò – giao hàng một lần – one-time delivery |
| 32 | 部分交货 – bùfen jiāohuò – giao hàng một phần – partial delivery |
| 33 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng trước hạn – early delivery |
| 34 | 按时交货 – ànshí jiāohuò – giao hàng đúng giờ – on-time delivery |
| 35 | 按期交货 – ànqī jiāohuò – giao hàng đúng thời hạn – delivery as scheduled |
| 36 | 准时交货 – zhǔnshí jiāohuò – giao hàng đúng giờ – punctual delivery |
| 37 | 延迟交货 – yánchí jiāohuò – trì hoãn giao hàng – delayed delivery |
| 38 | 逾期交货 – yúqī jiāohuò – giao hàng quá hạn – late delivery |
| 39 | 交货延误 – jiāohuò yánwù – sự chậm trễ giao hàng – delivery delay |
| 40 | 交货通知 – jiāohuò tōngzhī – thông báo giao hàng – delivery notice |
| 41 | 发货通知 – fāhuò tōngzhī – thông báo gửi hàng – dispatch notice |
| 42 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – thông báo hàng đến – arrival notice |
| 43 | 提货通知 – tíhuò tōngzhī – thông báo nhận hàng – pickup notice |
| 44 | 预计到货时间 – yùjì dàohuò shíjiān – thời gian dự kiến hàng đến – estimated arrival time |
| 45 | 实际到货时间 – shíjì dàohuò shíjiān – thời gian hàng đến thực tế – actual arrival time |
| 46 | 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note |
| 47 | 交货单 – jiāohuòdān – phiếu bàn giao hàng – delivery order |
| 48 | 发货单 – fāhuòdān – phiếu xuất hàng – dispatch note |
| 49 | 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list |
| 50 | 运单 – yùndān – vận đơn – waybill |
| 51 | 提单 – tídān – vận đơn đường biển – bill of lading |
| 52 | 海运提单 – hǎiyùn tídān – vận đơn đường biển – ocean bill of lading |
| 53 | 空运单 – kōngyùndān – vận đơn hàng không – air waybill |
| 54 | 货运单据 – huòyùn dānjù – chứng từ vận tải – shipping documents |
| 55 | 交货凭证 – jiāohuò píngzhèng – chứng từ giao hàng – proof of delivery |
| 56 | 收货凭证 – shōuhuò píngzhèng – chứng từ nhận hàng – proof of receipt |
| 57 | 签收 – qiānshōu – ký nhận – acknowledge receipt |
| 58 | 签收单 – qiānshōudān – phiếu ký nhận hàng – receipt confirmation |
| 59 | 拒绝签收 – jùjué qiānshōu – từ chối ký nhận – refuse to accept delivery |
| 60 | 仓库 – cāngkù – kho hàng – warehouse |
| 61 | 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing |
| 62 | 出库 – chūkù – xuất kho – release from warehouse |
| 63 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note |
| 64 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note |
| 65 | 装货 – zhuānghuò – bốc hàng lên phương tiện – loading |
| 66 | 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unloading |
| 67 | 装卸 – zhuāngxiè – bốc xếp hàng hóa – loading and unloading |
| 68 | 包装 – bāozhuāng – đóng gói – packaging |
| 69 | 内包装 – nèi bāozhuāng – bao bì bên trong – inner packaging |
| 70 | 外包装 – wài bāozhuāng – bao bì bên ngoài – outer packaging |
| 71 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging materials |
| 72 | 包装标准 – bāozhuāng biāozhǔn – tiêu chuẩn đóng gói – packaging standard |
| 73 | 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packaging requirements |
| 74 | 包装破损 – bāozhuāng pòsǔn – bao bì bị hư hỏng – damaged packaging |
| 75 | 唛头 – màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark |
| 76 | 货物 – huòwù – hàng hóa – goods |
| 77 | 货品 – huòpǐn – mặt hàng – merchandise |
| 78 | 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product |
| 79 | 数量 – shùliàng – số lượng – quantity |
| 80 | 规格 – guīgé – quy cách – specification |
| 81 | 型号 – xínghào – mẫu mã, model – model |
| 82 | 批号 – pīhào – số lô – batch number |
| 83 | 序列号 – xùlièhào – số sê-ri – serial number |
| 84 | 生产日期 – shēngchǎn rìqī – ngày sản xuất – manufacturing date |
| 85 | 有效期 – yǒuxiàoqī – thời hạn sử dụng – validity period |
| 86 | 保质期 – bǎozhìqī – hạn bảo quản, hạn sử dụng – shelf life |
| 87 | 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight |
| 88 | 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight |
| 89 | 体积 – tǐjī – thể tích – volume |
| 90 | 件数 – jiànshù – số kiện hàng – number of packages |
| 91 | 货物状态 – huòwù zhuàngtài – tình trạng hàng hóa – condition of goods |
| 92 | 到货状态 – dàohuò zhuàngtài – tình trạng khi hàng đến – condition upon arrival |
| 93 | 数量短缺 – shùliàng duǎnquē – thiếu số lượng – quantity shortage |
| 94 | 货物短少 – huòwù duǎnshǎo – hàng hóa bị thiếu – shortage of goods |
| 95 | 错发 – cuòfā – gửi nhầm hàng – incorrect shipment |
| 96 | 漏发 – lòufā – gửi thiếu hàng – omitted shipment |
| 97 | 多发 – duōfā – gửi thừa hàng – excess shipment |
| 98 | 破损 – pòsǔn – hư hỏng – damage |
| 99 | 货损 – huòsǔn – tổn thất hàng hóa – cargo damage |
| 100 | 货差 – huòchā – chênh lệch hàng hóa – cargo discrepancy |
| 101 | 丢失 – diūshī – thất lạc – loss |
| 102 | 拒收 – jùshōu – từ chối nhận hàng – reject delivery |
| 103 | 补发 – bǔfā – gửi bổ sung – supplementary shipment |
| 104 | 换货 – huànhuò – đổi hàng – replacement of goods |
| 105 | 退货 – tuìhuò – trả lại hàng – return goods |
| 106 | 退运 – tuìyùn – vận chuyển trả lại – return shipment |
| 107 | 交接 – jiāojiē – bàn giao – handover |
| 108 | 移交 – yíjiāo – chuyển giao – transfer |
| 109 | 交接单 – jiāojiēdān – biên bản bàn giao – handover document |
| 110 | 所有权转移 – suǒyǒuquán zhuǎnyí – chuyển giao quyền sở hữu – transfer of ownership |
| 111 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – transfer of risk |
| 112 | 验收 – yànshōu – nghiệm thu – acceptance inspection |
| 113 | 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm, kiểm tra – inspection |
| 114 | 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – examination |
| 115 | 检测 – jiǎncè – kiểm định, kiểm tra đo lường – testing |
| 116 | 验货 – yànhuò – kiểm tra hàng hóa – inspect goods |
| 117 | 查验 – cháyàn – kiểm tra và xác minh – examination and verification |
| 118 | 验收标准 – yànshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria |
| 119 | 验收要求 – yànshōu yāoqiú – yêu cầu nghiệm thu – acceptance requirements |
| 120 | 验收条件 – yànshōu tiáojiàn – điều kiện nghiệm thu – acceptance conditions |
| 121 | 验收程序 – yànshōu chéngxù – quy trình nghiệm thu – acceptance procedure |
| 122 | 验收期限 – yànshōu qīxiàn – thời hạn nghiệm thu – acceptance period |
| 123 | 验收时间 – yànshōu shíjiān – thời gian nghiệm thu – acceptance time |
| 124 | 验收地点 – yànshōu dìdiǎn – địa điểm nghiệm thu – acceptance location |
| 125 | 验收人员 – yànshōu rényuán – nhân viên nghiệm thu – acceptance personnel |
| 126 | 验收小组 – yànshōu xiǎozǔ – tổ nghiệm thu – acceptance team |
| 127 | 验收委员会 – yànshōu wěiyuánhuì – hội đồng nghiệm thu – acceptance committee |
| 128 | 到货验收 – dàohuò yànshōu – nghiệm thu khi hàng đến – incoming acceptance inspection |
| 129 | 开箱验收 – kāixiāng yànshōu – nghiệm thu khi mở kiện hàng – unpacking inspection |
| 130 | 现场验收 – xiànchǎng yànshōu – nghiệm thu tại hiện trường – on-site acceptance |
| 131 | 初步验收 – chūbù yànshōu – nghiệm thu sơ bộ – preliminary acceptance |
| 132 | 最终验收 – zuìzhōng yànshōu – nghiệm thu cuối cùng – final acceptance |
| 133 | 阶段验收 – jiēduàn yànshōu – nghiệm thu theo giai đoạn – stage acceptance |
| 134 | 分批验收 – fēnpī yànshōu – nghiệm thu theo từng đợt – batch acceptance |
| 135 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection |
| 136 | 全数检验 – quánshù jiǎnyàn – kiểm tra toàn bộ – full inspection |
| 137 | 例行检验 – lìxíng jiǎnyàn – kiểm tra định kỳ – routine inspection |
| 138 | 外观检查 – wàiguān jiǎnchá – kiểm tra ngoại quan – visual inspection |
| 139 | 数量验收 – shùliàng yànshōu – nghiệm thu số lượng – quantity acceptance |
| 140 | 质量验收 – zhìliàng yànshōu – nghiệm thu chất lượng – quality acceptance |
| 141 | 规格检查 – guīgé jiǎnchá – kiểm tra quy cách – specification check |
| 142 | 性能测试 – xìngnéng cèshì – kiểm tra tính năng – performance test |
| 143 | 功能测试 – gōngnéng cèshì – kiểm tra chức năng – functional test |
| 144 | 安全测试 – ānquán cèshì – kiểm tra an toàn – safety test |
| 145 | 负载测试 – fùzài cèshì – kiểm tra tải – load test |
| 146 | 试运行 – shìyùnxíng – vận hành thử – trial operation |
| 147 | 试验 – shìyàn – thử nghiệm – test |
| 148 | 测量 – cèliáng – đo lường – measurement |
| 149 | 取样 – qǔyàng – lấy mẫu – sampling |
| 150 | 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample |
| 151 | 标准样品 – biāozhǔn yàngpǐn – mẫu tiêu chuẩn – reference sample |
| 152 | 留样 – liúyàng – lưu mẫu – retain a sample |
| 153 | 检测报告 – jiǎncè bàogào – báo cáo kiểm định – test report |
| 154 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – inspection report |
| 155 | 验收报告 – yànshōu bàogào – báo cáo nghiệm thu – acceptance report |
| 156 | 验收单 – yànshōudān – phiếu nghiệm thu – acceptance form |
| 157 | 验收记录 – yànshōu jìlù – biên bản ghi chép nghiệm thu – acceptance record |
| 158 | 验收证明 – yànshōu zhèngmíng – giấy chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate |
| 159 | 验收文件 – yànshōu wénjiàn – hồ sơ nghiệm thu – acceptance documents |
| 160 | 合格证 – hégézhèng – giấy chứng nhận đạt chuẩn – certificate of conformity |
| 161 | 质量合格证 – zhìliàng hégézhèng – chứng nhận chất lượng đạt chuẩn – quality certificate |
| 162 | 验收合格 – yànshōu hégé – nghiệm thu đạt yêu cầu – pass acceptance |
| 163 | 验收不合格 – yànshōu bù hégé – nghiệm thu không đạt – fail acceptance |
| 164 | 验收通过 – yànshōu tōngguò – được thông qua nghiệm thu – acceptance approved |
| 165 | 拒绝验收 – jùjué yànshōu – từ chối nghiệm thu – reject acceptance |
| 166 | 有条件验收 – yǒu tiáojiàn yànshōu – nghiệm thu có điều kiện – conditional acceptance |
| 167 | 视为验收合格 – shìwéi yànshōu hégé – được coi là nghiệm thu đạt – deemed accepted |
| 168 | 整改 – zhěnggǎi – chỉnh sửa, khắc phục – rectification |
| 169 | 整改要求 – zhěnggǎi yāoqiú – yêu cầu khắc phục – rectification requirements |
| 170 | 整改期限 – zhěnggǎi qīxiàn – thời hạn khắc phục – rectification deadline |
| 171 | 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – rectification report |
| 172 | 复检 – fùjiǎn – kiểm tra lại – reinspection |
| 173 | 重新检验 – chóngxīn jiǎnyàn – kiểm nghiệm lại – reinspection |
| 174 | 重新验收 – chóngxīn yànshōu – nghiệm thu lại – reacceptance |
| 175 | 异议 – yìyì – ý kiến phản đối – objection |
| 176 | 质量异议 – zhìliàng yìyì – khiếu nại về chất lượng – quality objection |
| 177 | 异议期限 – yìyì qīxiàn – thời hạn khiếu nại – objection period |
| 178 | 缺陷 – quēxiàn – khiếm khuyết – defect |
| 179 | 瑕疵 – xiácī – lỗi, tì vết – flaw |
| 180 | 偏差 – piānchā – sai lệch – deviation |
| 181 | 不符 – bùfú – không phù hợp – nonconformity |
| 182 | 符合要求 – fúhé yāoqiú – phù hợp yêu cầu – meet requirements |
| 183 | 不符合要求 – bù fúhé yāoqiú – không phù hợp yêu cầu – fail to meet requirements |
| 184 | 签字 – qiānzì – ký tên – sign |
| 185 | 盖章 – gàizhāng – đóng dấu – affix a seal |
| 186 | 签字盖章 – qiānzì gàizhāng – ký tên và đóng dấu – sign and seal |
| 187 | 质量 – zhìliàng – chất lượng – quality |
| 188 | 品质 – pǐnzhì – phẩm chất, chất lượng – quality |
| 189 | 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard |
| 190 | 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirements |
| 191 | 质量指标 – zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng – quality indicator |
| 192 | 质量等级 – zhìliàng děngjí – cấp chất lượng – quality grade |
| 193 | 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control |
| 194 | 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management |
| 195 | 质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – bảo đảm chất lượng – quality assurance |
| 196 | 质量监督 – zhìliàng jiāndū – giám sát chất lượng – quality supervision |
| 197 | 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality system |
| 198 | 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system |
| 199 | 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification |
| 200 | 质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng – quality inspection |
| 201 | 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality examination |
| 202 | 质量审核 – zhìliàng shěnhé – đánh giá chất lượng – quality audit |
| 203 | 质量评估 – zhìliàng pínggū – đánh giá chất lượng – quality assessment |
| 204 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 205 | 生产工艺 – shēngchǎn gōngyì – quy trình sản xuất – production process |
| 206 | 制造工艺 – zhìzào gōngyì – công nghệ chế tạo – manufacturing process |
| 207 | 技术标准 – jìshù biāozhǔn – tiêu chuẩn kỹ thuật – technical standard |
| 208 | 技术规范 – jìshù guīfàn – quy chuẩn kỹ thuật – technical specification |
| 209 | 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirements |
| 210 | 国家标准 – guójiā biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc gia – national standard |
| 211 | 行业标准 – hángyè biāozhǔn – tiêu chuẩn ngành – industry standard |
| 212 | 企业标准 – qǐyè biāozhǔn – tiêu chuẩn doanh nghiệp – enterprise standard |
| 213 | 国际标准 – guójì biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc tế – international standard |
| 214 | 强制性标准 – qiángzhìxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn bắt buộc – mandatory standard |
| 215 | 推荐性标准 – tuījiànxìng biāozhǔn – tiêu chuẩn khuyến nghị – recommended standard |
| 216 | 执行标准 – zhíxíng biāozhǔn – tiêu chuẩn áp dụng – applicable standard |
| 217 | 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance |
| 218 | 允许偏差 – yǔnxǔ piānchā – sai lệch cho phép – permissible deviation |
| 219 | 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt chuẩn – pass rate |
| 220 | 不合格率 – bù hégélǜ – tỷ lệ không đạt chuẩn – nonconformity rate |
| 221 | 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ sản phẩm lỗi – defect rate |
| 222 | 缺陷率 – quēxiànlǜ – tỷ lệ khiếm khuyết – defect rate |
| 223 | 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability |
| 224 | 稳定性 – wěndìngxìng – tính ổn định – stability |
| 225 | 安全性 – ānquánxìng – tính an toàn – safety |
| 226 | 耐用性 – nàiyòngxìng – độ bền – durability |
| 227 | 一致性 – yízhìxìng – tính nhất quán – consistency |
| 228 | 完整性 – wánzhěngxìng – tính toàn vẹn – integrity |
| 229 | 准确性 – zhǔnquèxìng – tính chính xác – accuracy |
| 230 | 精度 – jīngdù – độ chính xác – precision |
| 231 | 强度 – qiángdù – độ bền, cường độ – strength |
| 232 | 硬度 – yìngdù – độ cứng – hardness |
| 233 | 性能 – xìngnéng – tính năng, hiệu suất – performance |
| 234 | 外观质量 – wàiguān zhìliàng – chất lượng ngoại quan – appearance quality |
| 235 | 内在质量 – nèizài zhìliàng – chất lượng bên trong – intrinsic quality |
| 236 | 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue |
| 237 | 质量事故 – zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng – quality incident |
| 238 | 质量缺陷 – zhìliàng quēxiàn – khiếm khuyết chất lượng – quality defect |
| 239 | 重大缺陷 – zhòngdà quēxiàn – khiếm khuyết nghiêm trọng – major defect |
| 240 | 一般缺陷 – yìbān quēxiàn – khiếm khuyết thông thường – minor defect |
| 241 | 致命缺陷 – zhìmìng quēxiàn – khiếm khuyết nghiêm trọng có tính nguy hiểm – critical defect |
| 242 | 隐蔽缺陷 – yǐnbì quēxiàn – khiếm khuyết tiềm ẩn – latent defect |
| 243 | 制造缺陷 – zhìzào quēxiàn – lỗi sản xuất – manufacturing defect |
| 244 | 设计缺陷 – shèjì quēxiàn – lỗi thiết kế – design defect |
| 245 | 材料缺陷 – cáiliào quēxiàn – lỗi vật liệu – material defect |
| 246 | 批次缺陷 – pīcì quēxiàn – lỗi theo lô – batch defect |
| 247 | 不合格品 – bù hégépǐn – sản phẩm không đạt chuẩn – nonconforming product |
| 248 | 次品 – cìpǐn – thứ phẩm – defective product |
| 249 | 废品 – fèipǐn – phế phẩm – rejected product |
| 250 | 返工 – fǎngōng – làm lại – rework |
| 251 | 返修 – fǎnxiū – sửa chữa lại – repair and rework |
| 252 | 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action |
| 253 | 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action |
| 254 | 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause |
| 255 | 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – cause analysis |
| 256 | 质量追溯 – zhìliàng zhuīsù – truy xuất chất lượng – quality traceability |
| 257 | 追溯码 – zhuīsùmǎ – mã truy xuất – traceability code |
| 258 | 质量记录 – zhìliàng jìlù – hồ sơ chất lượng – quality record |
| 259 | 质量证明书 – zhìliàng zhèngmíngshū – giấy chứng nhận chất lượng – quality certificate |
| 260 | 出厂检验 – chūchǎng jiǎnyàn – kiểm tra trước khi xuất xưởng – factory inspection |
| 261 | 进货检验 – jìnhuò jiǎnyàn – kiểm tra hàng đầu vào – incoming inspection |
| 262 | 过程检验 – guòchéng jiǎnyàn – kiểm tra trong quá trình – in-process inspection |
| 263 | 第三方检验 – dìsānfāng jiǎnyàn – kiểm định bên thứ ba – third-party inspection |
| 264 | 检验机构 – jiǎnyàn jīgòu – tổ chức kiểm định – inspection body |
| 265 | 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên kiểm tra chất lượng – quality inspector |
| 266 | 质量负责人 – zhìliàng fùzérén – người phụ trách chất lượng – quality manager |
| 267 | 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – random inspection |
| 268 | 抽检比例 – chōujiǎn bǐlì – tỷ lệ lấy mẫu kiểm tra – sampling ratio |
| 269 | 质量争议 – zhìliàng zhēngyì – tranh chấp chất lượng – quality dispute |
| 270 | 质量索赔 – zhìliàng suǒpéi – yêu cầu bồi thường về chất lượng – quality claim |
| 271 | 保修 – bǎoxiū – bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành – warranty service |
| 272 | 质保 – zhìbǎo – bảo đảm chất lượng – quality warranty |
| 273 | 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 274 | 质保期 – zhìbǎoqī – thời hạn bảo đảm chất lượng – quality warranty period |
| 275 | 保修范围 – bǎoxiū fànwéi – phạm vi bảo hành – warranty coverage |
| 276 | 保修条款 – bǎoxiū tiáokuǎn – điều khoản bảo hành – warranty clause |
| 277 | 保修条件 – bǎoxiū tiáojiàn – điều kiện bảo hành – warranty conditions |
| 278 | 保修责任 – bǎoxiū zérèn – trách nhiệm bảo hành – warranty liability |
| 279 | 保修义务 – bǎoxiū yìwù – nghĩa vụ bảo hành – warranty obligation |
| 280 | 保修期限 – bǎoxiū qīxiàn – thời hạn bảo hành – warranty term |
| 281 | 保修起算日 – bǎoxiū qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính bảo hành – warranty commencement date |
| 282 | 保修期延长 – bǎoxiūqī yáncháng – gia hạn thời gian bảo hành – warranty extension |
| 283 | 保修期满 – bǎoxiūqī mǎn – hết thời hạn bảo hành – warranty expiration |
| 284 | 保修失效 – bǎoxiū shīxiào – bảo hành mất hiệu lực – warranty invalidation |
| 285 | 保修证书 – bǎoxiū zhèngshū – giấy chứng nhận bảo hành – warranty certificate |
| 286 | 保修卡 – bǎoxiūkǎ – phiếu bảo hành – warranty card |
| 287 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – dịch vụ sau bán hàng – after-sales service |
| 288 | 售后服务中心 – shòuhòu fúwù zhōngxīn – trung tâm dịch vụ sau bán hàng – after-sales service center |
| 289 | 技术支持 – jìshù zhīchí – hỗ trợ kỹ thuật – technical support |
| 290 | 远程支持 – yuǎnchéng zhīchí – hỗ trợ từ xa – remote support |
| 291 | 现场服务 – xiànchǎng fúwù – dịch vụ tại hiện trường – on-site service |
| 292 | 报修 – bàoxiū – báo yêu cầu sửa chữa – report for repair |
| 293 | 保修申请 – bǎoxiū shēnqǐng – yêu cầu bảo hành – warranty claim |
| 294 | 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair |
| 295 | 修理 – xiūlǐ – sửa chữa – repair |
| 296 | 修复 – xiūfù – khôi phục, sửa chữa – restore |
| 297 | 免费维修 – miǎnfèi wéixiū – sửa chữa miễn phí – free repair |
| 298 | 有偿维修 – yǒucháng wéixiū – sửa chữa có tính phí – paid repair |
| 299 | 上门维修 – shàngmén wéixiū – sửa chữa tận nơi – on-site repair |
| 300 | 返厂维修 – fǎnchǎng wéixiū – gửi về nhà máy sửa chữa – return-to-factory repair |
| 301 | 维护 – wéihù – bảo trì – maintenance |
| 302 | 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – servicing |
| 303 | 定期维护 – dìngqī wéihù – bảo trì định kỳ – periodic maintenance |
| 304 | 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance |
| 305 | 维修记录 – wéixiū jìlù – hồ sơ sửa chữa – repair record |
| 306 | 保养记录 – bǎoyǎng jìlù – hồ sơ bảo dưỡng – maintenance record |
| 307 | 故障 – gùzhàng – sự cố, hỏng hóc – malfunction |
| 308 | 故障报告 – gùzhàng bàogào – báo cáo sự cố – fault report |
| 309 | 故障诊断 – gùzhàng zhěnduàn – chẩn đoán sự cố – fault diagnosis |
| 310 | 故障排除 – gùzhàng páichú – khắc phục sự cố – troubleshooting |
| 311 | 故障原因 – gùzhàng yuányīn – nguyên nhân sự cố – cause of failure |
| 312 | 重复故障 – chóngfù gùzhàng – sự cố tái diễn – recurring fault |
| 313 | 零部件 – língbùjiàn – linh kiện, bộ phận – components |
| 314 | 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare parts |
| 315 | 配件 – pèijiàn – phụ kiện – accessories |
| 316 | 易损件 – yìsǔnjiàn – bộ phận dễ hao mòn – wear parts |
| 317 | 消耗品 – xiāohàopǐn – vật tư tiêu hao – consumables |
| 318 | 更换零件 – gēnghuàn língjiàn – thay thế linh kiện – replace parts |
| 319 | 整机更换 – zhěngjī gēnghuàn – thay mới toàn bộ thiết bị – whole-unit replacement |
| 320 | 替换产品 – tìhuàn chǎnpǐn – sản phẩm thay thế – replacement product |
| 321 | 备用设备 – bèiyòng shèbèi – thiết bị dự phòng – backup equipment |
| 322 | 响应时间 – xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi – response time |
| 323 | 响应期限 – xiǎngyìng qīxiàn – thời hạn phản hồi – response deadline |
| 324 | 维修期限 – wéixiū qīxiàn – thời hạn sửa chữa – repair period |
| 325 | 解决期限 – jiějué qīxiàn – thời hạn xử lý – resolution deadline |
| 326 | 服务时效 – fúwù shíxiào – thời hiệu cung cấp dịch vụ – service turnaround time |
| 327 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – chi phí sửa chữa – repair cost |
| 328 | 人工费 – réngōngfèi – chi phí nhân công – labor cost |
| 329 | 材料费 – cáiliàofèi – chi phí vật liệu – material cost |
| 330 | 备件费 – bèijiànfèi – chi phí phụ tùng – spare parts cost |
| 331 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí đi lại công tác – travel expenses |
| 332 | 运输费 – yùnshūfèi – chi phí vận chuyển – transportation cost |
| 333 | 不在保修范围内 – bú zài bǎoxiū fànwéi nèi – không thuộc phạm vi bảo hành – not covered by warranty |
| 334 | 人为损坏 – rénwéi sǔnhuài – hư hỏng do con người – human-caused damage |
| 335 | 正常磨损 – zhèngcháng mósǔn – hao mòn thông thường – normal wear and tear |
| 336 | 使用不当 – shǐyòng bùdàng – sử dụng không đúng cách – improper use |
| 337 | 安装不当 – ānzhuāng bùdàng – lắp đặt không đúng cách – improper installation |
| 338 | 操作错误 – cāozuò cuòwù – thao tác sai – operating error |
| 339 | 擅自拆卸 – shànzì chāixiè – tự ý tháo dỡ – unauthorized disassembly |
| 340 | 擅自改装 – shànzì gǎizhuāng – tự ý cải tạo – unauthorized modification |
| 341 | 不可抗力 – bùkěkànglì – sự kiện bất khả kháng – force majeure |
| 342 | 质保金 – zhìbǎojīn – tiền bảo đảm bảo hành – warranty retention |
| 343 | 质量保证金 – zhìliàng bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm chất lượng – quality guarantee deposit |
| 344 | 保留款 – bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại – retention money |
| 345 | 质保金比例 – zhìbǎojīn bǐlì – tỷ lệ tiền bảo hành – warranty retention rate |
| 346 | 质保金返还 – zhìbǎojīn fǎnhuán – hoàn trả tiền bảo hành – release of warranty retention |
| 347 | 保函 – bǎohán – thư bảo lãnh – letter of guarantee |
| 348 | 质量保函 – zhìliàng bǎohán – thư bảo lãnh chất lượng – quality guarantee |
| 349 | 保修期外服务 – bǎoxiūqī wài fúwù – dịch vụ ngoài thời hạn bảo hành – out-of-warranty service |
| 350 | 终身维护 – zhōngshēn wéihù – bảo trì trọn đời – lifetime maintenance |
| 351 | 客户投诉 – kèhù tóusù – khiếu nại của khách hàng – customer complaint |
| 352 | 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại – complaint handling |
| 353 | 退货退款 – tuìhuò tuìkuǎn – trả hàng và hoàn tiền – return and refund |
| 354 | 部分退款 – bùfen tuìkuǎn – hoàn tiền một phần – partial refund |
| 355 | 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – hoàn tiền toàn bộ – full refund |
| 356 | 停机时间 – tíngjī shíjiān – thời gian ngừng máy – downtime |
| 357 | 停机损失 – tíngjī sǔnshī – tổn thất do ngừng máy – downtime loss |
| 358 | 服务承诺 – fúwù chéngnuò – cam kết dịch vụ – service commitment |
| 359 | 保修承诺 – bǎoxiū chéngnuò – cam kết bảo hành – warranty commitment |
| 360 | 交货能力 – jiāohuò nénglì – năng lực giao hàng – delivery capability |
| 361 | 供货能力 – gōnghuò nénglì – năng lực cung ứng – supply capability |
| 362 | 交付能力 – jiāofù nénglì – năng lực bàn giao – delivery capability |
| 363 | 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery cycle |
| 364 | 供货周期 – gōnghuò zhōuqī – chu kỳ cung ứng – supply cycle |
| 365 | 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle |
| 366 | 备货周期 – bèihuò zhōuqī – thời gian chuẩn bị hàng – preparation lead time |
| 367 | 运输周期 – yùnshū zhōuqī – thời gian vận chuyển – transportation cycle |
| 368 | 交付周期 – jiāofù zhōuqī – chu kỳ bàn giao – delivery lead time |
| 369 | 交货提前期 – jiāohuò tíqiánqī – thời gian giao hàng dự kiến – delivery lead time |
| 370 | 备货 – bèihuò – chuẩn bị hàng – prepare goods |
| 371 | 配货 – pèihuò – phân loại và chuẩn bị hàng – order picking |
| 372 | 拣货 – jiǎnhuò – lấy hàng theo đơn – picking |
| 373 | 集货 – jíhuò – tập kết hàng hóa – cargo consolidation |
| 374 | 理货 – lǐhuò – kiểm đếm và sắp xếp hàng – tallying |
| 375 | 备货清单 – bèihuò qīngdān – danh sách chuẩn bị hàng – picking list |
| 376 | 发运计划 – fāyùn jìhuà – kế hoạch vận chuyển – shipment plan |
| 377 | 装运计划 – zhuāngyùn jìhuà – kế hoạch xếp hàng vận chuyển – shipping plan |
| 378 | 运输计划 – yùnshū jìhuà – kế hoạch vận chuyển – transportation plan |
| 379 | 配送计划 – pèisòng jìhuà – kế hoạch phân phối giao hàng – distribution plan |
| 380 | 到货计划 – dàohuò jìhuà – kế hoạch hàng đến – arrival plan |
| 381 | 滚动交货计划 – gǔndòng jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng cuốn chiếu – rolling delivery schedule |
| 382 | 交货预测 – jiāohuò yùcè – dự báo giao hàng – delivery forecast |
| 383 | 需求预测 – xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu – demand forecast |
| 384 | 交货排期 – jiāohuò páiqī – lịch trình giao hàng – delivery scheduling |
| 385 | 生产排期 – shēngchǎn páiqī – lịch trình sản xuất – production scheduling |
| 386 | 运输排期 – yùnshū páiqī – lịch trình vận chuyển – transportation scheduling |
| 387 | 发货日期 – fāhuò rìqī – ngày gửi hàng – dispatch date |
| 388 | 装运日期 – zhuāngyùn rìqī – ngày xếp hàng vận chuyển – shipment date |
| 389 | 起运日期 – qǐyùn rìqī – ngày khởi hành – departure date |
| 390 | 预计发货日期 – yùjì fāhuò rìqī – ngày gửi hàng dự kiến – estimated dispatch date |
| 391 | 预计交货日期 – yùjì jiāohuò rìqī – ngày giao hàng dự kiến – estimated delivery date |
| 392 | 实际交货日期 – shíjì jiāohuò rìqī – ngày giao hàng thực tế – actual delivery date |
| 393 | 最迟交货日期 – zuìchí jiāohuò rìqī – ngày giao hàng muộn nhất – latest delivery date |
| 394 | 交货时间窗口 – jiāohuò shíjiān chuāngkǒu – khung thời gian giao hàng – delivery time window |
| 395 | 收货时间窗口 – shōuhuò shíjiān chuāngkǒu – khung thời gian nhận hàng – receiving time window |
| 396 | 交货频率 – jiāohuò pínlǜ – tần suất giao hàng – delivery frequency |
| 397 | 供货频率 – gōnghuò pínlǜ – tần suất cung ứng – supply frequency |
| 398 | 最低交货量 – zuìdī jiāohuòliàng – số lượng giao hàng tối thiểu – minimum delivery quantity |
| 399 | 最小批量 – zuìxiǎo pīliàng – số lượng lô tối thiểu – minimum batch size |
| 400 | 整批交货 – zhěngpī jiāohuò – giao toàn bộ lô hàng – full-batch delivery |
| 401 | 连续交货 – liánxù jiāohuò – giao hàng liên tục – continuous delivery |
| 402 | 定期交货 – dìngqī jiāohuò – giao hàng định kỳ – periodic delivery |
| 403 | 预约交货 – yùyuē jiāohuò – giao hàng theo lịch hẹn – scheduled delivery |
| 404 | 指定日期交货 – zhǐdìng rìqī jiāohuò – giao hàng vào ngày chỉ định – delivery on a specified date |
| 405 | 指定地点交货 – zhǐdìng dìdiǎn jiāohuò – giao hàng tại địa điểm chỉ định – delivery to a designated location |
| 406 | 指定仓库交货 – zhǐdìng cāngkù jiāohuò – giao hàng tại kho chỉ định – delivery to a designated warehouse |
| 407 | 直接交货 – zhíjiē jiāohuò – giao hàng trực tiếp – direct delivery |
| 408 | 门到门交货 – mén dào mén jiāohuò – giao hàng tận nơi – door-to-door delivery |
| 409 | 仓到仓运输 – cāng dào cāng yùnshū – vận chuyển từ kho đến kho – warehouse-to-warehouse transportation |
| 410 | 第三方交货 – dìsānfāng jiāohuò – giao hàng thông qua bên thứ ba – third-party delivery |
| 411 | 代为交货 – dàiwéi jiāohuò – giao hàng thay – delivery on behalf of another party |
| 412 | 紧急交货 – jǐnjí jiāohuò – giao hàng khẩn cấp – emergency delivery |
| 413 | 加急交货 – jiājí jiāohuò – giao hàng nhanh – expedited delivery |
| 414 | 加急运输 – jiājí yùnshū – vận chuyển khẩn – expedited shipping |
| 415 | 快速配送 – kuàisù pèisòng – giao hàng nhanh – express delivery |
| 416 | 当天交货 – dàngtiān jiāohuò – giao hàng trong ngày – same-day delivery |
| 417 | 次日交货 – cìrì jiāohuò – giao hàng vào ngày hôm sau – next-day delivery |
| 418 | 越库配送 – yuèkù pèisòng – phân phối xuyên kho – cross-docking |
| 419 | 共同配送 – gòngtóng pèisòng – giao hàng hợp nhất – joint distribution |
| 420 | 集中配送 – jízhōng pèisòng – giao hàng tập trung – centralized distribution |
| 421 | 冷链配送 – lěngliàn pèisòng – giao hàng theo chuỗi lạnh – cold-chain delivery |
| 422 | 常温运输 – chángwēn yùnshū – vận chuyển ở nhiệt độ thường – ambient transportation |
| 423 | 冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – vận chuyển lạnh – refrigerated transportation |
| 424 | 冷冻运输 – lěngdòng yùnshū – vận chuyển đông lạnh – frozen transportation |
| 425 | 恒温运输 – héngwēn yùnshū – vận chuyển duy trì nhiệt độ ổn định – temperature-controlled transportation |
| 426 | 公路运输 – gōnglù yùnshū – vận tải đường bộ – road transportation |
| 427 | 铁路运输 – tiělù yùnshū – vận tải đường sắt – rail transportation |
| 428 | 海上运输 – hǎishàng yùnshū – vận tải đường biển – sea transportation |
| 429 | 航空运输 – hángkōng yùnshū – vận tải hàng không – air transportation |
| 430 | 内河运输 – nèihé yùnshū – vận tải đường thủy nội địa – inland waterway transportation |
| 431 | 多式联运 – duōshì liányùn – vận tải đa phương thức – multimodal transportation |
| 432 | 联合运输 – liánhé yùnshū – vận tải kết hợp – combined transportation |
| 433 | 中转运输 – zhōngzhuǎn yùnshū – vận chuyển trung chuyển – transit transportation |
| 434 | 直达运输 – zhídá yùnshū – vận chuyển thẳng – direct transportation |
| 435 | 转运 – zhuǎnyùn – chuyển tải – transshipment |
| 436 | 禁止转运 – jìnzhǐ zhuǎnyùn – cấm chuyển tải – transshipment prohibited |
| 437 | 中转站 – zhōngzhuǎnzhàn – trạm trung chuyển – transit station |
| 438 | 配送中心 – pèisòng zhōngxīn – trung tâm phân phối – distribution center |
| 439 | 集散中心 – jísàn zhōngxīn – trung tâm tập kết và phân phối – distribution hub |
| 440 | 装运港 – zhuāngyùngǎng – cảng xếp hàng – port of loading |
| 441 | 卸货港 – xièhuògǎng – cảng dỡ hàng – port of discharge |
| 442 | 目的港 – mùdìgǎng – cảng đích – port of destination |
| 443 | 起运地 – qǐyùndì – nơi khởi vận – place of departure |
| 444 | 目的地 – mùdìdì – nơi đến – destination |
| 445 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – tuyến đường vận chuyển – transportation route |
| 446 | 备用路线 – bèiyòng lùxiàn – tuyến đường dự phòng – alternative route |
| 447 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – phương tiện vận chuyển – means of transportation |
| 448 | 运输车辆 – yùnshū chēliàng – phương tiện vận tải – transport vehicle |
| 449 | 车牌号码 – chēpái hàomǎ – biển số xe – vehicle registration number |
| 450 | 司机信息 – sījī xìnxī – thông tin lái xe – driver information |
| 451 | 车辆调度 – chēliàng diàodù – điều phối phương tiện – vehicle dispatching |
| 452 | 运输跟踪 – yùnshū gēnzōng – theo dõi quá trình vận chuyển – shipment tracking |
| 453 | 物流跟踪 – wùliú gēnzōng – theo dõi logistics – logistics tracking |
| 454 | 实时跟踪 – shíshí gēnzōng – theo dõi theo thời gian thực – real-time tracking |
| 455 | 货物定位 – huòwù dìngwèi – xác định vị trí hàng hóa – cargo location tracking |
| 456 | 跟踪号码 – gēnzōng hàomǎ – mã theo dõi – tracking number |
| 457 | 物流信息 – wùliú xìnxī – thông tin logistics – logistics information |
| 458 | 运输状态 – yùnshū zhuàngtài – trạng thái vận chuyển – transportation status |
| 459 | 在途货物 – zàitú huòwù – hàng hóa đang vận chuyển – goods in transit |
| 460 | 在途时间 – zàitú shíjiān – thời gian hàng đang trên đường – transit time |
| 461 | 到站 – dàozhàn – đến trạm – arrive at station |
| 462 | 到港 – dàogǎng – đến cảng – arrive at port |
| 463 | 清点货物 – qīngdiǎn huòwù – kiểm đếm hàng hóa – count the goods |
| 464 | 核对数量 – héduì shùliàng – đối chiếu số lượng – verify quantity |
| 465 | 核对单据 – héduì dānjù – đối chiếu chứng từ – verify documents |
| 466 | 货单一致 – huòdān yízhì – hàng hóa phù hợp với chứng từ – goods match the documents |
| 467 | 账物相符 – zhàngwù xiāngfú – sổ sách và hàng thực tế phù hợp – records match physical goods |
| 468 | 签收时间 – qiānshōu shíjiān – thời gian ký nhận – receipt time |
| 469 | 签收人 – qiānshōurén – người ký nhận – recipient signer |
| 470 | 授权收货人 – shòuquán shōuhuòrén – người được ủy quyền nhận hàng – authorized consignee |
| 471 | 代收人 – dàishōurén – người nhận thay – proxy recipient |
| 472 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – xác nhận nhận hàng – receipt confirmation |
| 473 | 到货确认 – dàohuò quèrèn – xác nhận hàng đã đến – arrival confirmation |
| 474 | 电子签收 – diànzǐ qiānshōu – ký nhận điện tử – electronic proof of delivery |
| 475 | 无纸化签收 – wúzhǐhuà qiānshōu – ký nhận không giấy tờ – paperless proof of delivery |
| 476 | 异常签收 – yìcháng qiānshōu – ký nhận có ghi nhận bất thường – exception receipt |
| 477 | 保留签收 – bǎoliú qiānshōu – ký nhận có bảo lưu – receipt under reservation |
| 478 | 无异议签收 – wú yìyì qiānshōu – ký nhận không có ý kiến phản đối – unconditional receipt |
| 479 | 收货异常 – shōuhuò yìcháng – bất thường khi nhận hàng – receiving exception |
| 480 | 交货异常 – jiāohuò yìcháng – bất thường khi giao hàng – delivery exception |
| 481 | 运输异常 – yùnshū yìcháng – bất thường trong vận chuyển – transportation exception |
| 482 | 配送失败 – pèisòng shībài – giao hàng thất bại – delivery failure |
| 483 | 无人签收 – wúrén qiānshōu – không có người ký nhận – no recipient available |
| 484 | 地址错误 – dìzhǐ cuòwù – sai địa chỉ – incorrect address |
| 485 | 地址变更 – dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ – change of address |
| 486 | 二次配送 – èrcì pèisòng – giao hàng lần hai – second delivery attempt |
| 487 | 重新配送 – chóngxīn pèisòng – giao hàng lại – redelivery |
| 488 | 货物滞留 – huòwù zhìliú – hàng hóa bị lưu giữ – cargo detention |
| 489 | 运输延误 – yùnshū yánwù – chậm trễ vận chuyển – transportation delay |
| 490 | 不可预见的延误 – bùkě yùjiàn de yánwù – sự chậm trễ không thể dự kiến – unforeseen delay |
| 491 | 延误通知 – yánwù tōngzhī – thông báo chậm trễ – delay notice |
| 492 | 延误原因 – yánwù yuányīn – nguyên nhân chậm trễ – cause of delay |
| 493 | 赶交期 – gǎn jiāoqī – đẩy nhanh tiến độ giao hàng – expedite delivery |
| 494 | 交期变更 – jiāoqī biàngēng – thay đổi thời hạn giao hàng – delivery date change |
| 495 | 交期调整 – jiāoqī tiáozhěng – điều chỉnh lịch giao hàng – delivery schedule adjustment |
| 496 | 交期确认 – jiāoqī quèrèn – xác nhận thời hạn giao hàng – delivery date confirmation |
| 497 | 交货违约 – jiāohuò wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ giao hàng – delivery breach |
| 498 | 逾期交货责任 – yúqī jiāohuò zérèn – trách nhiệm giao hàng quá hạn – liability for late delivery |
| 499 | 迟延交付 – chíyán jiāofù – chậm bàn giao – delayed delivery |
| 500 | 延迟交付违约金 – yánchí jiāofù wéiyuējīn – tiền phạt do chậm bàn giao – late-delivery penalty |
| 501 | 拒绝交货 – jùjué jiāohuò – từ chối giao hàng – refusal to deliver |
| 502 | 停止供货 – tíngzhǐ gōnghuò – ngừng cung cấp hàng – suspend supply |
| 503 | 中断供货 – zhōngduàn gōnghuò – gián đoạn cung ứng – interruption of supply |
| 504 | 恢复供货 – huīfù gōnghuò – khôi phục cung ứng – resume supply |
| 505 | 补交货物 – bǔjiāo huòwù – giao bổ sung hàng hóa – deliver missing goods |
| 506 | 超量交货 – chāoliàng jiāohuò – giao hàng vượt số lượng – excess delivery |
| 507 | 不足量交货 – bùzúliàng jiāohuò – giao hàng thiếu số lượng – short delivery |
| 508 | 错货 – cuòhuò – hàng giao sai – incorrect goods |
| 509 | 混货 – hùnhuò – hàng bị trộn lẫn – mixed goods |
| 510 | 串货 – chuànhuò – hàng hóa bị phân phối sai khu vực – unauthorized cross-regional distribution |
| 511 | 残损货物 – cánsǔn huòwù – hàng hóa bị hư hại – damaged goods |
| 512 | 污染货物 – wūrǎn huòwù – hàng hóa bị nhiễm bẩn – contaminated goods |
| 513 | 受潮货物 – shòucháo huòwù – hàng hóa bị ẩm – moisture-damaged goods |
| 514 | 变质货物 – biànzhì huòwù – hàng hóa bị biến chất – deteriorated goods |
| 515 | 货物灭失 – huòwù mièshī – hàng hóa bị mất hoàn toàn – total loss of goods |
| 516 | 包装箱 – bāozhuāngxiāng – thùng đóng gói – packing case |
| 517 | 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton |
| 518 | 木箱 – mùxiāng – thùng gỗ – wooden case |
| 519 | 托盘 – tuōpán – pa-lét – pallet |
| 520 | 集装箱 – jízhuāngxiāng – công-ten-nơ – container |
| 521 | 整箱货 – zhěngxiānghuò – hàng nguyên công-ten-nơ – full container load |
| 522 | 拼箱货 – pīnxiānghuò – hàng lẻ ghép công-ten-nơ – less-than-container load |
| 523 | 散装货物 – sǎnzhuāng huòwù – hàng rời – bulk cargo |
| 524 | 裸装货物 – luǒzhuāng huòwù – hàng không bao bì – unpacked goods |
| 525 | 成套包装 – chéngtào bāozhuāng – đóng gói đồng bộ theo bộ – complete-set packaging |
| 526 | 独立包装 – dúlì bāozhuāng – đóng gói riêng biệt – individual packaging |
| 527 | 密封包装 – mìfēng bāozhuāng – bao gói kín – sealed packaging |
| 528 | 真空包装 – zhēnkōng bāozhuāng – đóng gói chân không – vacuum packaging |
| 529 | 防水包装 – fángshuǐ bāozhuāng – bao bì chống nước – waterproof packaging |
| 530 | 防潮包装 – fángcháo bāozhuāng – bao bì chống ẩm – moisture-proof packaging |
| 531 | 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – bao bì chống va đập – shockproof packaging |
| 532 | 防锈包装 – fángxiù bāozhuāng – bao bì chống gỉ – rust-proof packaging |
| 533 | 防静电包装 – fáng jìngdiàn bāozhuāng – bao bì chống tĩnh điện – antistatic packaging |
| 534 | 缓冲材料 – huǎnchōng cáiliào – vật liệu giảm chấn – cushioning material |
| 535 | 填充材料 – tiánchōng cáiliào – vật liệu chèn lót – filling material |
| 536 | 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng hàng – seal the carton |
| 537 | 封条 – fēngtiáo – tem niêm phong – security seal |
| 538 | 铅封 – qiānfēng – kẹp chì niêm phong – lead seal |
| 539 | 标签 – biāoqiān – nhãn hàng hóa – label |
| 540 | 运输标签 – yùnshū biāoqiān – nhãn vận chuyển – shipping label |
| 541 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode |
| 542 | 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code |
| 543 | 电子标签 – diànzǐ biāoqiān – nhãn điện tử – electronic tag |
| 544 | 易碎标志 – yìsuì biāozhì – ký hiệu hàng dễ vỡ – fragile symbol |
| 545 | 防潮标志 – fángcháo biāozhì – ký hiệu chống ẩm – keep-dry symbol |
| 546 | 向上标志 – xiàngshàng biāozhì – ký hiệu hướng lên trên – this-way-up symbol |
| 547 | 堆码限制 – duīmǎ xiànzhì – giới hạn xếp chồng – stacking limit |
| 548 | 轻拿轻放 – qīngná qīngfàng – nhẹ tay khi bốc xếp – handle with care |
| 549 | 危险品标志 – wēixiǎnpǐn biāozhì – ký hiệu hàng nguy hiểm – dangerous goods label |
| 550 | 验收依据 – yànshōu yījù – căn cứ nghiệm thu – basis for acceptance |
| 551 | 验收范围 – yànshōu fànwéi – phạm vi nghiệm thu – scope of acceptance |
| 552 | 验收方案 – yànshōu fāng’àn – phương án nghiệm thu – acceptance plan |
| 553 | 验收计划 – yànshōu jìhuà – kế hoạch nghiệm thu – acceptance plan |
| 554 | 验收清单 – yànshōu qīngdān – danh sách nghiệm thu – acceptance checklist |
| 555 | 验收项目 – yànshōu xiàngmù – hạng mục nghiệm thu – acceptance item |
| 556 | 验收指标 – yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu – acceptance indicator |
| 557 | 验收方法 – yànshōu fāngfǎ – phương pháp nghiệm thu – acceptance method |
| 558 | 验收步骤 – yànshōu bùzhòu – các bước nghiệm thu – acceptance steps |
| 559 | 验收流程 – yànshōu liúchéng – quy trình nghiệm thu – acceptance workflow |
| 560 | 验收结果 – yànshōu jiéguǒ – kết quả nghiệm thu – acceptance result |
| 561 | 验收结论 – yànshōu jiélùn – kết luận nghiệm thu – acceptance conclusion |
| 562 | 验收意见 – yànshōu yìjiàn – ý kiến nghiệm thu – acceptance comments |
| 563 | 验收确认 – yànshōu quèrèn – xác nhận nghiệm thu – acceptance confirmation |
| 564 | 验收申请 – yànshōu shēnqǐng – đề nghị nghiệm thu – acceptance request |
| 565 | 验收通知 – yànshōu tōngzhī – thông báo nghiệm thu – acceptance notice |
| 566 | 验收准备 – yànshōu zhǔnbèi – công tác chuẩn bị nghiệm thu – acceptance preparation |
| 567 | 验收会议 – yànshōu huìyì – cuộc họp nghiệm thu – acceptance meeting |
| 568 | 验收日期 – yànshōu rìqī – ngày nghiệm thu – acceptance date |
| 569 | 验收阶段 – yànshōu jiēduàn – giai đoạn nghiệm thu – acceptance stage |
| 570 | 验收状态 – yànshōu zhuàngtài – trạng thái nghiệm thu – acceptance status |
| 571 | 待验收 – dài yànshōu – chờ nghiệm thu – pending acceptance |
| 572 | 联合验收 – liánhé yànshōu – nghiệm thu liên hợp – joint acceptance |
| 573 | 双方验收 – shuāngfāng yànshōu – nghiệm thu bởi hai bên – bilateral acceptance |
| 574 | 三方验收 – sānfāng yànshōu – nghiệm thu bởi ba bên – tripartite acceptance |
| 575 | 第三方验收 – dìsānfāng yànshōu – nghiệm thu bởi bên thứ ba – third-party acceptance |
| 576 | 客户验收 – kèhù yànshōu – nghiệm thu của khách hàng – customer acceptance |
| 577 | 用户验收 – yònghù yànshōu – nghiệm thu của người sử dụng – user acceptance |
| 578 | 监理验收 – jiānlǐ yànshōu – nghiệm thu bởi đơn vị giám sát – supervision acceptance |
| 579 | 工厂验收 – gōngchǎng yànshōu – nghiệm thu tại nhà máy – factory acceptance |
| 580 | 出厂验收 – chūchǎng yànshōu – nghiệm thu trước khi xuất xưởng – pre-delivery factory acceptance |
| 581 | 安装验收 – ānzhuāng yànshōu – nghiệm thu lắp đặt – installation acceptance |
| 582 | 调试验收 – tiáoshì yànshōu – nghiệm thu chạy thử và hiệu chỉnh – commissioning acceptance |
| 583 | 技术验收 – jìshù yànshōu – nghiệm thu kỹ thuật – technical acceptance |
| 584 | 商务验收 – shāngwù yànshōu – nghiệm thu thương mại – commercial acceptance |
| 585 | 竣工验收 – jùngōng yànshōu – nghiệm thu hoàn thành công trình – completion acceptance |
| 586 | 完工验收 – wángōng yànshōu – nghiệm thu hoàn thành công việc – work completion acceptance |
| 587 | 隐蔽工程验收 – yǐnbì gōngchéng yànshōu – nghiệm thu công trình bị che khuất – concealed work acceptance |
| 588 | 中间验收 – zhōngjiān yànshōu – nghiệm thu trung gian – intermediate acceptance |
| 589 | 预验收 – yù yànshōu – nghiệm thu sơ bộ trước chính thức – pre-acceptance |
| 590 | 终验 – zhōngyàn – nghiệm thu cuối – final acceptance |
| 591 | 交付验收 – jiāofù yànshōu – nghiệm thu bàn giao – delivery acceptance |
| 592 | 样机验收 – yàngjī yànshōu – nghiệm thu máy mẫu – prototype acceptance |
| 593 | 批量验收 – pīliàng yànshōu – nghiệm thu hàng loạt – batch acceptance |
| 594 | 文件验收 – wénjiàn yànshōu – nghiệm thu hồ sơ – document acceptance |
| 595 | 资料验收 – zīliào yànshōu – nghiệm thu tài liệu – documentation acceptance |
| 596 | 免检 – miǎnjiǎn – miễn kiểm tra – inspection exemption |
| 597 | 复验 – fùyàn – kiểm nghiệm lại – retesting |
| 598 | 见证检验 – jiànzhèng jiǎnyàn – kiểm tra có bên chứng kiến – witness inspection |
| 599 | 驻厂检验 – zhùchǎng jiǎnyàn – kiểm tra thường trú tại nhà máy – resident factory inspection |
| 600 | 巡回检验 – xúnhuí jiǎnyàn – kiểm tra tuần tra – patrol inspection |
| 601 | 开箱检验 – kāixiāng jiǎnyàn – kiểm tra khi mở kiện hàng – unpacking inspection |
| 602 | 尺寸检验 – chǐcùn jiǎnyàn – kiểm tra kích thước – dimensional inspection |
| 603 | 重量检验 – zhòngliàng jiǎnyàn – kiểm tra trọng lượng – weight inspection |
| 604 | 成分分析 – chéngfèn fēnxī – phân tích thành phần – composition analysis |
| 605 | 化学分析 – huàxué fēnxī – phân tích hóa học – chemical analysis |
| 606 | 物理性能检测 – wùlǐ xìngnéng jiǎncè – kiểm tra tính chất vật lý – physical property testing |
| 607 | 机械性能检测 – jīxiè xìngnéng jiǎncè – kiểm tra tính năng cơ học – mechanical property testing |
| 608 | 无损检测 – wúsǔn jiǎncè – kiểm tra không phá hủy – nondestructive testing |
| 609 | 破坏性试验 – pòhuàixìng shìyàn – thử nghiệm phá hủy – destructive testing |
| 610 | 密封性试验 – mìfēngxìng shìyàn – kiểm tra độ kín – leak-tightness test |
| 611 | 耐压试验 – nàiyā shìyàn – thử nghiệm chịu áp suất – pressure resistance test |
| 612 | 老化试验 – lǎohuà shìyàn – thử nghiệm lão hóa – aging test |
| 613 | 寿命试验 – shòumìng shìyàn – thử nghiệm tuổi thọ – life test |
| 614 | 环境试验 – huánjìng shìyàn – thử nghiệm môi trường – environmental test |
| 615 | 高温试验 – gāowēn shìyàn – thử nghiệm nhiệt độ cao – high-temperature test |
| 616 | 低温试验 – dīwēn shìyàn – thử nghiệm nhiệt độ thấp – low-temperature test |
| 617 | 湿热试验 – shīrè shìyàn – thử nghiệm nóng ẩm – damp heat test |
| 618 | 盐雾试验 – yánwù shìyàn – thử nghiệm phun sương muối – salt spray test |
| 619 | 振动试验 – zhèndòng shìyàn – thử nghiệm rung – vibration test |
| 620 | 跌落试验 – diēluò shìyàn – thử nghiệm thả rơi – drop test |
| 621 | 冲击试验 – chōngjī shìyàn – thử nghiệm va đập – impact test |
| 622 | 疲劳试验 – píláo shìyàn – thử nghiệm độ mỏi – fatigue test |
| 623 | 兼容性测试 – jiānróngxìng cèshì – kiểm tra tính tương thích – compatibility test |
| 624 | 稳定性测试 – wěndìngxìng cèshì – kiểm tra tính ổn định – stability test |
| 625 | 可靠性测试 – kěkàoxìng cèshì – kiểm tra độ tin cậy – reliability test |
| 626 | 验收样本 – yànshōu yàngběn – mẫu nghiệm thu – acceptance sample |
| 627 | 检验批 – jiǎnyànpī – lô kiểm tra – inspection lot |
| 628 | 批量 – pīliàng – quy mô lô hàng – batch size |
| 629 | 抽样方案 – chōuyàng fāng’àn – phương án lấy mẫu – sampling plan |
| 630 | 抽样数量 – chōuyàng shùliàng – số lượng mẫu kiểm tra – sample size |
| 631 | 抽样比例 – chōuyàng bǐlì – tỷ lệ lấy mẫu – sampling rate |
| 632 | 随机抽样 – suíjī chōuyàng – lấy mẫu ngẫu nhiên – random sampling |
| 633 | 分层抽样 – fēncéng chōuyàng – lấy mẫu phân tầng – stratified sampling |
| 634 | 加严检验 – jiāyán jiǎnyàn – kiểm tra nghiêm ngặt hơn – tightened inspection |
| 635 | 放宽检验 – fàngkuān jiǎnyàn – kiểm tra giảm nhẹ – reduced inspection |
| 636 | 正常检验 – zhèngcháng jiǎnyàn – kiểm tra thông thường – normal inspection |
| 637 | 接收质量限 – jiēshōu zhìliàngxiàn – giới hạn chất lượng chấp nhận – acceptance quality limit |
| 638 | 接收数 – jiēshōushù – số lỗi tối đa để chấp nhận lô – acceptance number |
| 639 | 拒收数 – jùshōushù – số lỗi dẫn đến từ chối lô – rejection number |
| 640 | 检验水平 – jiǎnyàn shuǐpíng – mức độ kiểm tra – inspection level |
| 641 | 判定规则 – pàndìng guīzé – quy tắc phán định – decision rule |
| 642 | 判定标准 – pàndìng biāozhǔn – tiêu chuẩn phán định – determination criteria |
| 643 | 合格判定 – hégé pàndìng – kết luận đạt tiêu chuẩn – conformity determination |
| 644 | 不合格判定 – bù hégé pàndìng – kết luận không đạt tiêu chuẩn – nonconformity determination |
| 645 | 验收偏差 – yànshōu piānchā – sai lệch trong nghiệm thu – acceptance deviation |
| 646 | 验收争议 – yànshōu zhēngyì – tranh chấp nghiệm thu – acceptance dispute |
| 647 | 验收异议书 – yànshōu yìyìshū – văn bản phản đối kết quả nghiệm thu – acceptance objection letter |
| 648 | 整改清单 – zhěnggǎi qīngdān – danh sách nội dung cần khắc phục – rectification list |
| 649 | 缺陷清单 – quēxiàn qīngdān – danh sách khiếm khuyết – defect list |
| 650 | 遗留问题清单 – yíliú wèntí qīngdān – danh sách vấn đề tồn đọng – outstanding issues list |
| 651 | 未完成事项 – wèi wánchéng shìxiàng – hạng mục chưa hoàn thành – incomplete item |
| 652 | 问题关闭 – wèntí guānbì – đóng vấn đề sau khi xử lý – issue closure |
| 653 | 整改完成 – zhěnggǎi wánchéng – hoàn thành khắc phục – rectification completed |
| 654 | 整改确认 – zhěnggǎi quèrèn – xác nhận đã khắc phục – rectification confirmation |
| 655 | 让步接收 – ràngbù jiēshōu – chấp nhận có nhân nhượng – concession acceptance |
| 656 | 特采 – tècǎi – chấp nhận đặc biệt – special acceptance |
| 657 | 降级接收 – jiàngjí jiēshōu – chấp nhận sau khi hạ cấp – downgraded acceptance |
| 658 | 限期整改 – xiànqī zhěnggǎi – yêu cầu khắc phục trong thời hạn – time-limited rectification |
| 659 | 计量器具 – jìliàng qìjù – dụng cụ đo lường – measuring instrument |
| 660 | 检测设备 – jiǎncè shèbèi – thiết bị kiểm tra – testing equipment |
| 661 | 测量仪器 – cèliáng yíqì – dụng cụ đo – measuring device |
| 662 | 仪器精度 – yíqì jīngdù – độ chính xác của thiết bị đo – instrument accuracy |
| 663 | 校准 – jiàozhǔn – hiệu chuẩn – calibration |
| 664 | 检定 – jiǎndìng – kiểm định đo lường – metrological verification |
| 665 | 校准证书 – jiàozhǔn zhèngshū – chứng chỉ hiệu chuẩn – calibration certificate |
| 666 | 检定证书 – jiǎndìng zhèngshū – chứng chỉ kiểm định – verification certificate |
| 667 | 测量误差 – cèliáng wùchā – sai số đo lường – measurement error |
| 668 | 测量不确定度 – cèliáng bùquèdìngdù – độ không đảm bảo đo – measurement uncertainty |
| 669 | 重复性 – chóngfùxìng – tính lặp lại – repeatability |
| 670 | 再现性 – zàixiànxìng – tính tái lập – reproducibility |
| 671 | 量值溯源 – liàngzhí sùyuán – truy xuất chuẩn đo lường – metrological traceability |
| 672 | 质量方针 – zhìliàng fāngzhēn – chính sách chất lượng – quality policy |
| 673 | 质量目标 – zhìliàng mùbiāo – mục tiêu chất lượng – quality objective |
| 674 | 质量计划 – zhìliàng jìhuà – kế hoạch chất lượng – quality plan |
| 675 | 质量手册 – zhìliàng shǒucè – sổ tay chất lượng – quality manual |
| 676 | 质量程序 – zhìliàng chéngxù – quy trình chất lượng – quality procedure |
| 677 | 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn công việc – work instruction |
| 678 | 标准操作程序 – biāozhǔn cāozuò chéngxù – quy trình thao tác tiêu chuẩn – standard operating procedure |
| 679 | 质量策划 – zhìliàng cèhuà – hoạch định chất lượng – quality planning |
| 680 | 质量改进 – zhìliàng gǎijìn – cải tiến chất lượng – quality improvement |
| 681 | 持续改进 – chíxù gǎijìn – cải tiến liên tục – continual improvement |
| 682 | 质量成本 – zhìliàng chéngběn – chi phí chất lượng – cost of quality |
| 683 | 预防成本 – yùfáng chéngběn – chi phí phòng ngừa – prevention cost |
| 684 | 鉴定成本 – jiàndìng chéngběn – chi phí đánh giá chất lượng – appraisal cost |
| 685 | 内部损失成本 – nèibù sǔnshī chéngběn – chi phí tổn thất nội bộ – internal failure cost |
| 686 | 外部损失成本 – wàibù sǔnshī chéngběn – chi phí tổn thất bên ngoài – external failure cost |
| 687 | 供应商质量管理 – gōngyìngshāng zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng nhà cung cấp – supplier quality management |
| 688 | 供应商审核 – gōngyìngshāng shěnhé – đánh giá nhà cung cấp – supplier audit |
| 689 | 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – đánh giá năng lực nhà cung cấp – supplier evaluation |
| 690 | 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn – approved supplier |
| 691 | 供应商整改 – gōngyìngshāng zhěnggǎi – nhà cung cấp thực hiện khắc phục – supplier corrective action |
| 692 | 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào – incoming material inspection |
| 693 | 首件检验 – shǒujiàn jiǎnyàn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first article inspection |
| 694 | 巡检 – xúnjiǎn – kiểm tra tuần tra trong sản xuất – patrol inspection |
| 695 | 工序检验 – gōngxù jiǎnyàn – kiểm tra công đoạn – process inspection |
| 696 | 成品检验 – chéngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra thành phẩm – finished product inspection |
| 697 | 最终检验 – zuìzhōng jiǎnyàn – kiểm tra cuối cùng – final inspection |
| 698 | 出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – kiểm tra trước khi xuất hàng – outgoing inspection |
| 699 | 型式检验 – xíngshì jiǎnyàn – kiểm tra điển hình – type test |
| 700 | 例行试验 – lìxíng shìyàn – thử nghiệm thường xuyên – routine test |
| 701 | 全性能试验 – quán xìngnéng shìyàn – thử nghiệm toàn bộ tính năng – full performance test |
| 702 | 过程控制 – guòchéng kòngzhì – kiểm soát quá trình – process control |
| 703 | 工艺控制 – gōngyì kòngzhì – kiểm soát quy trình công nghệ – process control |
| 704 | 统计过程控制 – tǒngjì guòchéng kòngzhì – kiểm soát quá trình bằng thống kê – statistical process control |
| 705 | 控制图 – kòngzhìtú – biểu đồ kiểm soát – control chart |
| 706 | 过程能力 – guòchéng nénglì – năng lực quá trình – process capability |
| 707 | 过程能力指数 – guòchéng nénglì zhǐshù – chỉ số năng lực quá trình – process capability index |
| 708 | 测量系统分析 – cèliáng xìtǒng fēnxī – phân tích hệ thống đo lường – measurement system analysis |
| 709 | 质量风险 – zhìliàng fēngxiǎn – rủi ro chất lượng – quality risk |
| 710 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 711 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 712 | 变更控制 – biàngēng kòngzhì – kiểm soát thay đổi – change control |
| 713 | 设计变更 – shèjì biàngēng – thay đổi thiết kế – design change |
| 714 | 工艺变更 – gōngyì biàngēng – thay đổi quy trình công nghệ – process change |
| 715 | 材料变更 – cáiliào biàngēng – thay đổi vật liệu – material change |
| 716 | 偏差许可 – piānchā xǔkě – cho phép sai lệch – deviation permit |
| 717 | 偏差批准 – piānchā pīzhǔn – phê duyệt sai lệch – deviation approval |
| 718 | 不合格报告 – bù hégé bàogào – báo cáo không phù hợp – nonconformance report |
| 719 | 不合格项 – bù hégé xiàng – hạng mục không phù hợp – nonconformity item |
| 720 | 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity |
| 721 | 不合格原因 – bù hégé yuányīn – nguyên nhân không đạt – cause of nonconformity |
| 722 | 缺陷分类 – quēxiàn fēnlèi – phân loại khiếm khuyết – defect classification |
| 723 | 缺陷等级 – quēxiàn děngjí – cấp độ khiếm khuyết – defect grade |
| 724 | 缺陷代码 – quēxiàn dàimǎ – mã lỗi – defect code |
| 725 | 隔离 – gélí – cách ly sản phẩm lỗi – segregation |
| 726 | 隔离区 – gélíqū – khu vực cách ly – quarantine area |
| 727 | 待处理品 – dài chǔlǐpǐn – sản phẩm chờ xử lý – product pending disposition |
| 728 | 报废 – bàofèi – loại bỏ, báo phế – scrap |
| 729 | 报废品 – bàofèipǐn – sản phẩm phế bỏ – scrap product |
| 730 | 挑选 – tiāoxuǎn – phân loại và chọn lọc – sorting |
| 731 | 筛选 – shāixuǎn – sàng lọc – screening |
| 732 | 返工品 – fǎngōngpǐn – sản phẩm cần làm lại – reworked product |
| 733 | 返修品 – fǎnxiūpǐn – sản phẩm cần sửa chữa – repaired product |
| 734 | 降级品 – jiàngjípǐn – sản phẩm bị hạ cấp – downgraded product |
| 735 | 纠正 – jiūzhèng – sửa chữa sự không phù hợp – correction |
| 736 | 遏制措施 – èzhì cuòshī – biện pháp ngăn chặn tạm thời – containment action |
| 737 | 临时措施 – línshí cuòshī – biện pháp tạm thời – temporary action |
| 738 | 永久措施 – yǒngjiǔ cuòshī – biện pháp lâu dài – permanent corrective action |
| 739 | 纠正和预防措施 – jiūzhèng hé yùfáng cuòshī – biện pháp khắc phục và phòng ngừa – corrective and preventive action |
| 740 | 闭环管理 – bìhuán guǎnlǐ – quản lý khép kín – closed-loop management |
| 741 | 效果验证 – xiàoguǒ yànzhèng – xác minh hiệu quả – effectiveness verification |
| 742 | 根因分析 – gēnyīn fēnxī – phân tích nguyên nhân gốc – root cause analysis |
| 743 | 五个为什么 – wǔ ge wèishénme – phương pháp năm lần tại sao – five whys |
| 744 | 鱼骨图 – yúgǔtú – biểu đồ xương cá – fishbone diagram |
| 745 | 因果图 – yīnguǒtú – biểu đồ nhân quả – cause-and-effect diagram |
| 746 | 帕累托图 – pàléituōtú – biểu đồ Pareto – Pareto chart |
| 747 | 直方图 – zhífāngtú – biểu đồ tần suất – histogram |
| 748 | 散点图 – sǎndiǎntú – biểu đồ phân tán – scatter diagram |
| 749 | 流程图 – liúchéngtú – lưu đồ – flowchart |
| 750 | 检查表 – jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra – check sheet |
| 751 | 八维报告 – bāwéi bàogào – báo cáo 8D – eight-discipline report |
| 752 | 质量警报 – zhìliàng jǐngbào – cảnh báo chất lượng – quality alert |
| 753 | 质量通报 – zhìliàng tōngbào – thông báo vấn đề chất lượng – quality notification |
| 754 | 质量召回 – zhìliàng zhàohuí – thu hồi do vấn đề chất lượng – quality recall |
| 755 | 产品召回 – chǎnpǐn zhàohuí – thu hồi sản phẩm – product recall |
| 756 | 批次追踪 – pīcì zhuīzōng – theo dõi lô hàng – batch tracking |
| 757 | 正向追溯 – zhèngxiàng zhuīsù – truy xuất xuôi – forward traceability |
| 758 | 反向追溯 – fǎnxiàng zhuīsù – truy xuất ngược – backward traceability |
| 759 | 裂纹 – lièwén – vết nứt – crack |
| 760 | 划痕 – huáhén – vết xước – scratch |
| 761 | 凹痕 – āohén – vết lõm – dent |
| 762 | 毛刺 – máocì – ba via – burr |
| 763 | 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation |
| 764 | 变色 – biànsè – biến màu – discoloration |
| 765 | 褪色 – tuìsè – phai màu – fading |
| 766 | 腐蚀 – fǔshí – ăn mòn – corrosion |
| 767 | 生锈 – shēngxiù – gỉ sét – rusting |
| 768 | 氧化 – yǎnghuà – ôxy hóa – oxidation |
| 769 | 脱落 – tuōluò – bong tróc – detachment |
| 770 | 剥落 – bōluò – bong lớp bề mặt – peeling |
| 771 | 松动 – sōngdòng – lỏng lẻo – looseness |
| 772 | 断裂 – duànliè – gãy, đứt – fracture |
| 773 | 泄漏 – xièlòu – rò rỉ – leakage |
| 774 | 渗漏 – shènlòu – thấm rò – seepage |
| 775 | 堵塞 – dǔsè – tắc nghẽn – blockage |
| 776 | 异响 – yìxiǎng – tiếng động bất thường – abnormal noise |
| 777 | 振动异常 – zhèndòng yìcháng – rung động bất thường – abnormal vibration |
| 778 | 过热 – guòrè – quá nhiệt – overheating |
| 779 | 短路 – duǎnlù – đoản mạch – short circuit |
| 780 | 断路 – duànlù – hở mạch – open circuit |
| 781 | 接触不良 – jiēchù bùliáng – tiếp xúc kém – poor contact |
| 782 | 密封不良 – mìfēng bùliáng – độ kín không đạt – poor sealing |
| 783 | 装配不良 – zhuāngpèi bùliáng – lắp ráp không đạt – poor assembly |
| 784 | 焊接不良 – hànjiē bùliáng – lỗi hàn – welding defect |
| 785 | 尺寸超差 – chǐcùn chāochā – kích thước vượt dung sai – dimensional out-of-tolerance |
| 786 | 色差 – sèchā – sai lệch màu sắc – color difference |
| 787 | 性能下降 – xìngnéng xiàjiàng – suy giảm tính năng – performance degradation |
| 788 | 功能失效 – gōngnéng shīxiào – mất chức năng – functional failure |
| 789 | 完全失效 – wánquán shīxiào – hỏng hoàn toàn – complete failure |
| 790 | 间歇性故障 – jiànxiēxìng gùzhàng – sự cố gián đoạn – intermittent failure |
| 791 | 保修登记 – bǎoxiū dēngjì – đăng ký bảo hành – warranty registration |
| 792 | 保修注册 – bǎoxiū zhùcè – kích hoạt đăng ký bảo hành – warranty registration |
| 793 | 保修激活 – bǎoxiū jīhuó – kích hoạt bảo hành – warranty activation |
| 794 | 电子保修卡 – diànzǐ bǎoxiūkǎ – phiếu bảo hành điện tử – electronic warranty card |
| 795 | 购买凭证 – gòumǎi píngzhèng – chứng từ mua hàng – proof of purchase |
| 796 | 原始发票 – yuánshǐ fāpiào – hóa đơn gốc – original invoice |
| 797 | 出厂编号 – chūchǎng biānhào – số xuất xưởng – factory serial number |
| 798 | 保修编号 – bǎoxiū biānhào – mã bảo hành – warranty number |
| 799 | 报修编号 – bàoxiū biānhào – mã yêu cầu sửa chữa – repair request number |
| 800 | 服务工单 – fúwù gōngdān – phiếu yêu cầu dịch vụ – service ticket |
| 801 | 维修工单 – wéixiū gōngdān – phiếu sửa chữa – repair order |
| 802 | 返修单 – fǎnxiūdān – phiếu gửi sửa chữa lại – repair return form |
| 803 | 退货授权 – tuìhuò shòuquán – ủy quyền trả hàng – return merchandise authorization |
| 804 | 维修预约 – wéixiū yùyuē – đặt lịch sửa chữa – repair appointment |
| 805 | 上门服务预约 – shàngmén fúwù yùyuē – đặt lịch dịch vụ tận nơi – on-site service appointment |
| 806 | 服务请求 – fúwù qǐngqiú – yêu cầu dịch vụ – service request |
| 807 | 维修申请 – wéixiū shēnqǐng – yêu cầu sửa chữa – repair application |
| 808 | 索赔申请 – suǒpéi shēnqǐng – yêu cầu bồi thường – claim application |
| 809 | 索赔材料 – suǒpéi cáiliào – hồ sơ yêu cầu bồi thường – claim documents |
| 810 | 索赔处理 – suǒpéi chǔlǐ – xử lý yêu cầu bồi thường – claim handling |
| 811 | 保修审核 – bǎoxiū shěnhé – xét duyệt bảo hành – warranty review |
| 812 | 保修资格 – bǎoxiū zīgé – điều kiện được hưởng bảo hành – warranty eligibility |
| 813 | 保修确认 – bǎoxiū quèrèn – xác nhận bảo hành – warranty confirmation |
| 814 | 保修拒绝 – bǎoxiū jùjué – từ chối bảo hành – warranty denial |
| 815 | 拒保原因 – jùbǎo yuányīn – nguyên nhân từ chối bảo hành – reason for warranty denial |
| 816 | 有限保修 – yǒuxiàn bǎoxiū – bảo hành có giới hạn – limited warranty |
| 817 | 延长保修 – yáncháng bǎoxiū – bảo hành mở rộng – extended warranty |
| 818 | 终身保修 – zhōngshēn bǎoxiū – bảo hành trọn đời – lifetime warranty |
| 819 | 制造商保修 – zhìzàoshāng bǎoxiū – bảo hành của nhà sản xuất – manufacturer warranty |
| 820 | 销售商保修 – xiāoshòushāng bǎoxiū – bảo hành của người bán – seller warranty |
| 821 | 零件保修 – língjiàn bǎoxiū – bảo hành linh kiện – parts warranty |
| 822 | 人工保修 – réngōng bǎoxiū – bảo hành chi phí nhân công – labor warranty |
| 823 | 整机保修 – zhěngjī bǎoxiū – bảo hành toàn bộ thiết bị – whole-unit warranty |
| 824 | 核心部件保修 – héxīn bùjiàn bǎoxiū – bảo hành bộ phận cốt lõi – core component warranty |
| 825 | 软件保修 – ruǎnjiàn bǎoxiū – bảo hành phần mềm – software warranty |
| 826 | 保修转让 – bǎoxiū zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền bảo hành – warranty transfer |
| 827 | 不可转让保修 – bùkě zhuǎnràng bǎoxiū – bảo hành không được chuyển nhượng – non-transferable warranty |
| 828 | 保修除外责任 – bǎoxiū chúwài zérèn – trường hợp loại trừ bảo hành – warranty exclusions |
| 829 | 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách nhiệm – exclusion clause |
| 830 | 保修终止 – bǎoxiū zhōngzhǐ – chấm dứt bảo hành – warranty termination |
| 831 | 保修暂停 – bǎoxiū zàntíng – tạm dừng bảo hành – warranty suspension |
| 832 | 剩余保修期 – shèngyú bǎoxiūqī – thời gian bảo hành còn lại – remaining warranty period |
| 833 | 续保 – xùbǎo – gia hạn bảo hành – warranty renewal |
| 834 | 续保费用 – xùbǎo fèiyòng – chi phí gia hạn bảo hành – warranty renewal fee |
| 835 | 延保服务 – yánbǎo fúwù – dịch vụ gia hạn bảo hành – extended warranty service |
| 836 | 保修生效日期 – bǎoxiū shēngxiào rìqī – ngày bảo hành có hiệu lực – warranty effective date |
| 837 | 保修截止日期 – bǎoxiū jiézhǐ rìqī – ngày kết thúc bảo hành – warranty expiration date |
| 838 | 安装完成之日 – ānzhuāng wánchéng zhī rì – ngày hoàn thành lắp đặt – installation completion date |
| 839 | 验收合格之日 – yànshōu hégé zhī rì – ngày nghiệm thu đạt yêu cầu – acceptance date |
| 840 | 首次使用日期 – shǒucì shǐyòng rìqī – ngày sử dụng lần đầu – date of first use |
| 841 | 故障发生时间 – gùzhàng fāshēng shíjiān – thời điểm xảy ra sự cố – time of failure |
| 842 | 报修时间 – bàoxiū shíjiān – thời gian báo sửa chữa – repair request time |
| 843 | 首次响应时间 – shǒucì xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi lần đầu – first response time |
| 844 | 到场时间 – dàochǎng shíjiān – thời gian kỹ thuật viên đến hiện trường – on-site arrival time |
| 845 | 修复时间 – xiūfù shíjiān – thời gian hoàn thành sửa chữa – repair completion time |
| 846 | 维修周转时间 – wéixiū zhōuzhuǎn shíjiān – thời gian luân chuyển sửa chữa – repair turnaround time |
| 847 | 平均修复时间 – píngjūn xiūfù shíjiān – thời gian sửa chữa trung bình – mean time to repair |
| 848 | 平均故障间隔时间 – píngjūn gùzhàng jiàngé shíjiān – thời gian trung bình giữa các lần hỏng – mean time between failures |
| 849 | 服务等级协议 – fúwù děngjí xiéyì – thỏa thuận mức dịch vụ – service level agreement |
| 850 | 响应级别 – xiǎngyìng jíbié – cấp độ phản hồi – response level |
| 851 | 故障级别 – gùzhàng jíbié – cấp độ sự cố – fault severity level |
| 852 | 紧急故障 – jǐnjí gùzhàng – sự cố khẩn cấp – emergency fault |
| 853 | 重大故障 – zhòngdà gùzhàng – sự cố nghiêm trọng – major failure |
| 854 | 一般故障 – yìbān gùzhàng – sự cố thông thường – minor failure |
| 855 | 现场诊断 – xiànchǎng zhěnduàn – chẩn đoán tại hiện trường – on-site diagnosis |
| 856 | 远程诊断 – yuǎnchéng zhěnduàn – chẩn đoán từ xa – remote diagnosis |
| 857 | 在线诊断 – zàixiàn zhěnduàn – chẩn đoán trực tuyến – online diagnosis |
| 858 | 维修方案 – wéixiū fāng’àn – phương án sửa chữa – repair plan |
| 859 | 维修报价 – wéixiū bàojià – báo giá sửa chữa – repair quotation |
| 860 | 维修确认 – wéixiū quèrèn – xác nhận sửa chữa – repair confirmation |
| 861 | 维修完成 – wéixiū wánchéng – hoàn thành sửa chữa – repair completed |
| 862 | 维修验收 – wéixiū yànshōu – nghiệm thu sau sửa chữa – repair acceptance |
| 863 | 修后测试 – xiūhòu cèshì – kiểm tra sau sửa chữa – post-repair test |
| 864 | 故障复现 – gùzhàng fùxiàn – tái hiện sự cố – fault reproduction |
| 865 | 无法复现故障 – wúfǎ fùxiàn gùzhàng – không thể tái hiện sự cố – no fault found |
| 866 | 备机 – bèijī – máy dự phòng – standby unit |
| 867 | 借用设备 – jièyòng shèbèi – thiết bị cho mượn tạm thời – loaner equipment |
| 868 | 临时替代设备 – línshí tìdài shèbèi – thiết bị thay thế tạm thời – temporary replacement equipment |
| 869 | 备件库存 – bèijiàn kùcún – tồn kho phụ tùng – spare parts inventory |
| 870 | 备件供应 – bèijiàn gōngyìng – cung cấp phụ tùng – spare parts supply |
| 871 | 备件供应期 – bèijiàn gōngyìngqī – thời hạn cung cấp phụ tùng – spare parts supply period |
| 872 | 备件缺货 – bèijiàn quēhuò – hết phụ tùng thay thế – spare parts shortage |
| 873 | 原厂配件 – yuánchǎng pèijiàn – phụ kiện chính hãng – original parts |
| 874 | 替代配件 – tìdài pèijiàn – phụ kiện thay thế tương đương – alternative parts |
| 875 | 配件停产 – pèijiàn tíngchǎn – ngừng sản xuất phụ kiện – parts discontinuation |
| 876 | 产品停产 – chǎnpǐn tíngchǎn – sản phẩm ngừng sản xuất – product discontinuation |
| 877 | 使用寿命终止 – shǐyòng shòumìng zhōngzhǐ – kết thúc vòng đời sử dụng – end of service life |
| 878 | 技术支持终止 – jìshù zhīchí zhōngzhǐ – chấm dứt hỗ trợ kỹ thuật – end of technical support |
| 879 | 软件升级 – ruǎnjiàn shēngjí – nâng cấp phần mềm – software upgrade |
| 880 | 软件更新 – ruǎnjiàn gēngxīn – cập nhật phần mềm – software update |
| 881 | 固件升级 – gùjiàn shēngjí – nâng cấp firmware – firmware upgrade |
| 882 | 补丁程序 – bǔdīng chéngxù – bản vá phần mềm – software patch |
| 883 | 恢复出厂设置 – huīfù chūchǎng shèzhì – khôi phục cài đặt gốc – factory reset |
| 884 | 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup |
| 885 | 数据恢复 – shùjù huīfù – khôi phục dữ liệu – data recovery |
| 886 | 维护周期 – wéihù zhōuqī – chu kỳ bảo trì – maintenance interval |
| 887 | 保养周期 – bǎoyǎng zhōuqī – chu kỳ bảo dưỡng – servicing interval |
| 888 | 保养项目 – bǎoyǎng xiàngmù – hạng mục bảo dưỡng – maintenance item |
| 889 | 维护计划 – wéihù jìhuà – kế hoạch bảo trì – maintenance plan |
| 890 | 维护手册 – wéihù shǒucè – sổ tay bảo trì – maintenance manual |
| 891 | 维修手册 – wéixiū shǒucè – sổ tay sửa chữa – repair manual |
| 892 | 操作手册 – cāozuò shǒucè – hướng dẫn vận hành – operation manual |
| 893 | 使用说明书 – shǐyòng shuōmíngshū – sách hướng dẫn sử dụng – user manual |
| 894 | 维护人员 – wéihù rényuán – nhân viên bảo trì – maintenance personnel |
| 895 | 维修工程师 – wéixiū gōngchéngshī – kỹ sư sửa chữa – repair engineer |
| 896 | 售后工程师 – shòuhòu gōngchéngshī – kỹ sư dịch vụ sau bán hàng – after-sales engineer |
| 897 | 技术服务人员 – jìshù fúwù rényuán – nhân viên dịch vụ kỹ thuật – technical service personnel |
| 898 | 客户服务专员 – kèhù fúwù zhuānyuán – chuyên viên chăm sóc khách hàng – customer service specialist |
| 899 | 服务满意度 – fúwù mǎnyìdù – mức độ hài lòng với dịch vụ – service satisfaction |
| 900 | 客户回访 – kèhù huífǎng – chăm sóc, liên hệ lại khách hàng – customer follow-up |
| 901 | 维修回访 – wéixiū huífǎng – liên hệ khách hàng sau sửa chữa – post-repair follow-up |
| 902 | 投诉记录 – tóusù jìlù – hồ sơ khiếu nại – complaint record |
| 903 | 投诉回复 – tóusù huífù – phản hồi khiếu nại – complaint response |
| 904 | 投诉关闭 – tóusù guānbì – kết thúc xử lý khiếu nại – complaint closure |
| 905 | 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường – compensation liability |
| 906 | 直接损失 – zhíjiē sǔnshī – thiệt hại trực tiếp – direct loss |
| 907 | 间接损失 – jiànjiē sǔnshī – thiệt hại gián tiếp – indirect loss |
| 908 | 维修补偿 – wéixiū bǔcháng – bồi thường chi phí sửa chữa – repair compensation |
| 909 | 换新 – huànxīn – đổi sản phẩm mới – replace with a new product |
| 910 | 以换代修 – yǐ huàn dài xiū – đổi mới thay cho sửa chữa – replacement instead of repair |
| 911 | 先换后修 – xiān huàn hòu xiū – đổi thiết bị trước rồi sửa sau – advance replacement |
| 912 | 无法修复 – wúfǎ xiūfù – không thể sửa chữa – irreparable |
| 913 | 经济性报废 – jīngjìxìng bàofèi – loại bỏ vì sửa chữa không kinh tế – beyond economical repair |
| 914 | 重复维修 – chóngfù wéixiū – sửa chữa nhiều lần – repeated repair |
| 915 | 维修次数 – wéixiū cìshù – số lần sửa chữa – number of repairs |
| 916 | 故障率 – gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng hóc – failure rate |
| 917 | 返修率 – fǎnxiūlǜ – tỷ lệ phải sửa lại – repair return rate |
| 918 | 退货率 – tuìhuòlǜ – tỷ lệ trả hàng – return rate |
| 919 | 首次修复率 – shǒucì xiūfùlǜ – tỷ lệ sửa thành công ngay lần đầu – first-time fix rate |
| 920 | 保修成本 – bǎoxiū chéngběn – chi phí bảo hành – warranty cost |
| 921 | 售后服务费用 – shòuhòu fúwù fèiyòng – chi phí dịch vụ sau bán hàng – after-sales service cost |
| 922 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn bán hàng – sales order |
| 923 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order |
| 924 | 客户订单 – kèhù dìngdān – đơn hàng của khách hàng – customer order |
| 925 | 订单号 – dìngdānhào – mã đơn hàng – order number |
| 926 | 订单明细 – dìngdān míngxì – chi tiết đơn hàng – order details |
| 927 | 订单行 – dìngdān háng – dòng hàng trong đơn đặt hàng – order line |
| 928 | 订单数量 – dìngdān shùliàng – số lượng đặt hàng – order quantity |
| 929 | 订单确认 – dìngdān quèrèn – xác nhận đơn hàng – order confirmation |
| 930 | 订单审核 – dìngdān shěnhé – xét duyệt đơn hàng – order review |
| 931 | 订单批准 – dìngdān pīzhǔn – phê duyệt đơn hàng – order approval |
| 932 | 订单下达 – dìngdān xiàdá – phát hành đơn hàng – order release |
| 933 | 订单执行 – dìngdān zhíxíng – thực hiện đơn hàng – order execution |
| 934 | 订单履行 – dìngdān lǚxíng – hoàn thành nghĩa vụ theo đơn hàng – order fulfillment |
| 935 | 订单处理 – dìngdān chǔlǐ – xử lý đơn hàng – order processing |
| 936 | 订单状态 – dìngdān zhuàngtài – trạng thái đơn hàng – order status |
| 937 | 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – theo dõi đơn hàng – order tracking |
| 938 | 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order change |
| 939 | 订单取消 – dìngdān qǔxiāo – hủy đơn hàng – order cancellation |
| 940 | 订单拆分 – dìngdān chāifēn – tách đơn hàng – order splitting |
| 941 | 订单合并 – dìngdān hébìng – gộp đơn hàng – order consolidation |
| 942 | 未结订单 – wèijié dìngdān – đơn hàng chưa hoàn tất – open order |
| 943 | 积压订单 – jīyā dìngdān – đơn hàng tồn đọng – order backlog |
| 944 | 延期订单 – yánqī dìngdān – đơn hàng bị trì hoãn – delayed order |
| 945 | 欠交订单 – qiànjiāo dìngdān – đơn hàng chưa giao đủ – backorder |
| 946 | 紧急订单 – jǐnjí dìngdān – đơn hàng khẩn cấp – urgent order |
| 947 | 优先订单 – yōuxiān dìngdān – đơn hàng ưu tiên – priority order |
| 948 | 重复订单 – chóngfù dìngdān – đơn hàng trùng lặp – duplicate order |
| 949 | 取消数量 – qǔxiāo shùliàng – số lượng bị hủy – cancelled quantity |
| 950 | 未交数量 – wèijiāo shùliàng – số lượng chưa giao – undelivered quantity |
| 951 | 已交数量 – yǐjiāo shùliàng – số lượng đã giao – delivered quantity |
| 952 | 剩余交货量 – shèngyú jiāohuòliàng – số lượng còn phải giao – remaining delivery quantity |
| 953 | 累计交货量 – lěijì jiāohuòliàng – tổng số lượng đã giao lũy kế – cumulative delivered quantity |
| 954 | 订单完成率 – dìngdān wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành đơn hàng – order completion rate |
| 955 | 订单满足率 – dìngdān mǎnzúlǜ – tỷ lệ đáp ứng đơn hàng – order fill rate |
| 956 | 准时足量交货 – zhǔnshí zúliàng jiāohuò – giao hàng đúng hạn và đủ số lượng – on-time in-full delivery |
| 957 | 准时交付率 – zhǔnshí jiāofùlǜ – tỷ lệ bàn giao đúng hạn – on-time delivery rate |
| 958 | 足量交付率 – zúliàng jiāofùlǜ – tỷ lệ giao đủ số lượng – in-full delivery rate |
| 959 | 完美订单率 – wánměi dìngdānlǜ – tỷ lệ đơn hàng hoàn hảo – perfect order rate |
| 960 | 履约率 – lǚyuēlǜ – tỷ lệ hoàn thành nghĩa vụ giao hàng – fulfillment rate |
| 961 | 交付完成 – jiāofù wánchéng – hoàn thành bàn giao – delivery completed |
| 962 | 交付关闭 – jiāofù guānbì – kết thúc quy trình bàn giao – delivery closure |
| 963 | 待发货 – dài fāhuò – chờ gửi hàng – awaiting shipment |
| 964 | 待装运 – dài zhuāngyùn – chờ xếp vận chuyển – awaiting shipment |
| 965 | 已发货 – yǐ fāhuò – đã gửi hàng – shipped |
| 966 | 已装运 – yǐ zhuāngyùn – đã xếp hàng vận chuyển – loaded for shipment |
| 967 | 已到货 – yǐ dàohuò – hàng đã đến – arrived |
| 968 | 已送达 – yǐ sòngdá – đã giao đến nơi – delivered |
| 969 | 待提货 – dài tíhuò – chờ nhận hàng – awaiting pickup |
| 970 | 运输中 – yùnshū zhōng – đang vận chuyển – in transit |
| 971 | 配送中 – pèisòng zhōng – đang giao hàng – out for delivery |
| 972 | 交付准备 – jiāofù zhǔnbèi – chuẩn bị bàn giao – delivery preparation |
| 973 | 可交付状态 – kě jiāofù zhuàngtài – trạng thái sẵn sàng bàn giao – deliverable status |
| 974 | 备货完成 – bèihuò wánchéng – hoàn thành chuẩn bị hàng – goods ready |
| 975 | 生产完工 – shēngchǎn wángōng – hoàn thành sản xuất – production completed |
| 976 | 待出库 – dài chūkù – chờ xuất kho – awaiting warehouse release |
| 977 | 放行出库 – fàngxíng chūkù – phê duyệt xuất kho – release for dispatch |
| 978 | 出货放行 – chūhuò fàngxíng – cho phép xuất hàng – shipment release |
| 979 | 发运指令 – fāyùn zhǐlìng – lệnh vận chuyển – dispatch instruction |
| 980 | 装运指示 – zhuāngyùn zhǐshì – chỉ dẫn vận chuyển – shipping instruction |
| 981 | 配送指令 – pèisòng zhǐlìng – lệnh giao hàng – delivery instruction |
| 982 | 发货申请 – fāhuò shēnqǐng – đề nghị xuất hàng – shipment request |
| 983 | 发货审批 – fāhuò shěnpī – phê duyệt xuất hàng – shipment approval |
| 984 | 交货申请 – jiāohuò shēnqǐng – đề nghị giao hàng – delivery request |
| 985 | 交货预约单 – jiāohuò yùyuēdān – phiếu đăng ký lịch giao hàng – delivery appointment form |
| 986 | 送货预约 – sònghuò yùyuē – đặt lịch giao hàng – delivery appointment |
| 987 | 预约编号 – yùyuē biānhào – mã lịch hẹn – appointment number |
| 988 | 收货地址 – shōuhuò dìzhǐ – địa chỉ nhận hàng – delivery address |
| 989 | 送货地址 – sònghuò dìzhǐ – địa chỉ giao hàng – shipping address |
| 990 | 账单地址 – zhàngdān dìzhǐ – địa chỉ thanh toán – billing address |
| 991 | 联系人 – liánxìrén – người liên hệ – contact person |
| 992 | 联系电话 – liánxì diànhuà – số điện thoại liên hệ – contact telephone number |
| 993 | 收货部门 – shōuhuò bùmén – bộ phận nhận hàng – receiving department |
| 994 | 收货仓库 – shōuhuò cāngkù – kho nhận hàng – receiving warehouse |
| 995 | 卸货地址 – xièhuò dìzhǐ – địa chỉ dỡ hàng – unloading address |
| 996 | 送达地点 – sòngdá dìdiǎn – địa điểm giao đến – delivery destination |
| 997 | 交货参考号 – jiāohuò cānkǎohào – mã tham chiếu giao hàng – delivery reference number |
| 998 | 客户采购单号 – kèhù cǎigòu dānhào – mã đơn mua hàng của khách hàng – customer purchase order number |
| 999 | 合同参考号 – hétóng cānkǎohào – mã tham chiếu hợp đồng – contract reference number |
| 1000 | 物料编码 – wùliào biānmǎ – mã vật liệu – material code |
| 1001 | 产品编码 – chǎnpǐn biānmǎ – mã sản phẩm – product code |
| 1002 | 客户物料编码 – kèhù wùliào biānmǎ – mã vật liệu của khách hàng – customer material number |
| 1003 | 品名 – pǐnmíng – tên hàng hóa – product name |
| 1004 | 货物描述 – huòwù miáoshù – mô tả hàng hóa – goods description |
| 1005 | 计量单位 – jìliàng dānwèi – đơn vị đo lường – unit of measurement |
| 1006 | 包装单位 – bāozhuāng dānwèi – đơn vị đóng gói – packaging unit |
| 1007 | 每箱数量 – měixiāng shùliàng – số lượng trong mỗi thùng – quantity per carton |
| 1008 | 每托数量 – měituō shùliàng – số lượng trên mỗi pa-lét – quantity per pallet |
| 1009 | 总箱数 – zǒng xiāngshù – tổng số thùng – total number of cartons |
| 1010 | 总托数 – zǒng tuōshù – tổng số pa-lét – total number of pallets |
| 1011 | 单件重量 – dānjiàn zhòngliàng – trọng lượng mỗi kiện – unit weight |
| 1012 | 计费重量 – jìfèi zhòngliàng – trọng lượng tính cước – chargeable weight |
| 1013 | 体积重量 – tǐjī zhòngliàng – trọng lượng quy đổi theo thể tích – volumetric weight |
| 1014 | 包装尺寸 – bāozhuāng chǐcùn – kích thước bao bì – package dimensions |
| 1015 | 长宽高 – cháng kuān gāo – chiều dài, chiều rộng và chiều cao – length, width and height |
| 1016 | 货物重心 – huòwù zhòngxīn – trọng tâm hàng hóa – center of gravity |
| 1017 | 重心标志 – zhòngxīn biāozhì – ký hiệu trọng tâm – center-of-gravity mark |
| 1018 | 超长货物 – chāocháng huòwù – hàng quá dài – overlength cargo |
| 1019 | 超宽货物 – chāokuān huòwù – hàng quá rộng – overwidth cargo |
| 1020 | 超高货物 – chāogāo huòwù – hàng quá cao – overheight cargo |
| 1021 | 超重货物 – chāozhòng huòwù – hàng siêu trọng – overweight cargo |
| 1022 | 大件货物 – dàjiàn huòwù – hàng siêu trường siêu trọng – oversized cargo |
| 1023 | 精密设备 – jīngmì shèbèi – thiết bị chính xác – precision equipment |
| 1024 | 贵重货物 – guìzhòng huòwù – hàng hóa có giá trị cao – valuable cargo |
| 1025 | 易腐货物 – yìfǔ huòwù – hàng dễ hư hỏng – perishable goods |
| 1026 | 温控货物 – wēnkòng huòwù – hàng hóa cần kiểm soát nhiệt độ – temperature-controlled goods |
| 1027 | 危险货物 – wēixiǎn huòwù – hàng hóa nguy hiểm – dangerous goods |
| 1028 | 易燃品 – yìránpǐn – hàng dễ cháy – flammable goods |
| 1029 | 易爆品 – yìbàopǐn – hàng dễ nổ – explosive goods |
| 1030 | 腐蚀品 – fǔshípǐn – chất ăn mòn – corrosive goods |
| 1031 | 有毒品 – yǒudúpǐn – hàng hóa độc hại – toxic goods |
| 1032 | 禁运品 – jìnyùnpǐn – hàng cấm vận chuyển – prohibited goods |
| 1033 | 限运品 – xiànyùnpǐn – hàng hạn chế vận chuyển – restricted goods |
| 1034 | 散货 – sǎnhuò – hàng lẻ, hàng rời – loose cargo |
| 1035 | 件杂货 – jiànzáhuò – hàng bách hóa đóng kiện – break-bulk cargo |
| 1036 | 滚装货物 – gǔnzhuāng huòwù – hàng vận chuyển bằng phương thức lăn lên lăn xuống – roll-on/roll-off cargo |
| 1037 | 托运委托书 – tuōyùn wěituōshū – giấy ủy thác vận chuyển – shipping instruction form |
| 1038 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – đại lý giao nhận vận tải – freight forwarder |
| 1039 | 国际货运代理 – guójì huòyùn dàilǐ – đại lý vận tải quốc tế – international freight forwarder |
| 1040 | 无船承运人 – wúchuán chéngyùnrén – người vận chuyển không sở hữu tàu – non-vessel-operating common carrier |
| 1041 | 第三方物流 – dìsānfāng wùliú – logistics bên thứ ba – third-party logistics |
| 1042 | 第四方物流 – dìsìfāng wùliú – logistics bên thứ tư – fourth-party logistics |
| 1043 | 合同物流 – hétóng wùliú – logistics theo hợp đồng – contract logistics |
| 1044 | 逆向物流 – nìxiàng wùliú – logistics ngược – reverse logistics |
| 1045 | 首程运输 – shǒuchéng yùnshū – vận chuyển chặng đầu – first-mile transportation |
| 1046 | 干线运输 – gànxiàn yùnshū – vận chuyển tuyến chính – line-haul transportation |
| 1047 | 支线运输 – zhīxiàn yùnshū – vận chuyển tuyến nhánh – feeder transportation |
| 1048 | 末端配送 – mòduān pèisòng – giao hàng chặng cuối – last-mile delivery |
| 1049 | 最后一公里配送 – zuìhòu yì gōnglǐ pèisòng – giao hàng chặng cuối – last-mile delivery |
| 1050 | 前置仓 – qiánzhìcāng – kho tiền phương – forward warehouse |
| 1051 | 区域仓 – qūyùcāng – kho khu vực – regional warehouse |
| 1052 | 中心仓 – zhōngxīncāng – kho trung tâm – central warehouse |
| 1053 | 中转仓 – zhōngzhuǎncāng – kho trung chuyển – transit warehouse |
| 1054 | 海外仓 – hǎiwàicāng – kho ở nước ngoài – overseas warehouse |
| 1055 | 集装箱货运站 – jízhuāngxiāng huòyùnzhàn – trạm hàng công-ten-nơ – container freight station |
| 1056 | 集装箱堆场 – jízhuāngxiāng duīchǎng – bãi công-ten-nơ – container yard |
| 1057 | 集货仓 – jíhuòcāng – kho gom hàng – consolidation warehouse |
| 1058 | 分拨中心 – fēnbō zhōngxīn – trung tâm chia chọn hàng – sorting center |
| 1059 | 分拣中心 – fēnjiǎn zhōngxīn – trung tâm phân loại – sorting hub |
| 1060 | 自动分拣 – zìdòng fēnjiǎn – phân loại tự động – automated sorting |
| 1061 | 人工分拣 – réngōng fēnjiǎn – phân loại thủ công – manual sorting |
| 1062 | 集拼 – jípīn – gom nhiều lô hàng để vận chuyển chung – cargo consolidation |
| 1063 | 拆拼 – chāipīn – tách lô hàng ghép – deconsolidation |
| 1064 | 分拨 – fēnbō – phân luồng hàng hóa – distribution sorting |
| 1065 | 转仓 – zhuǎncāng – chuyển kho – warehouse transfer |
| 1066 | 调拨 – diàobō – điều chuyển hàng hóa – stock transfer |
| 1067 | 调拨单 – diàobōdān – phiếu điều chuyển hàng – stock transfer order |
| 1068 | 仓库调拨 – cāngkù diàobō – điều chuyển giữa các kho – inter-warehouse transfer |
| 1069 | 波次拣货 – bōcì jiǎnhuò – lấy hàng theo đợt – wave picking |
| 1070 | 按单拣货 – àndān jiǎnhuò – lấy hàng theo từng đơn – discrete order picking |
| 1071 | 批量拣货 – pīliàng jiǎnhuò – lấy hàng theo lô – batch picking |
| 1072 | 复核包装 – fùhé bāozhuāng – kiểm tra lại trước khi đóng gói – packing verification |
| 1073 | 出库复核 – chūkù fùhé – kiểm tra lại trước khi xuất kho – outbound verification |
| 1074 | 错拣 – cuòjiǎn – lấy nhầm hàng – picking error |
| 1075 | 漏拣 – lòujiǎn – lấy thiếu hàng – missed picking |
| 1076 | 多拣 – duōjiǎn – lấy thừa hàng – over-picking |
| 1077 | 库存锁定 – kùcún suǒdìng – khóa số lượng tồn kho – inventory reservation |
| 1078 | 库存分配 – kùcún fēnpèi – phân bổ tồn kho – inventory allocation |
| 1079 | 库存释放 – kùcún shìfàng – giải phóng tồn kho đã giữ – inventory release |
| 1080 | 可承诺量 – kě chéngnuòliàng – số lượng có thể cam kết giao – available-to-promise quantity |
| 1081 | 缺料 – quēliào – thiếu vật liệu – material shortage |
| 1082 | 齐套 – qítào – đầy đủ đồng bộ vật tư – complete material availability |
| 1083 | 齐套率 – qítàolǜ – tỷ lệ đầy đủ đồng bộ vật tư – material completeness rate |
| 1084 | 齐套检查 – qítào jiǎnchá – kiểm tra tính đầy đủ đồng bộ – completeness check |
| 1085 | 主运单 – zhǔ yùndān – vận đơn chủ – master waybill |
| 1086 | 分运单 – fēn yùndān – vận đơn thứ cấp – house waybill |
| 1087 | 航空主运单 – hángkōng zhǔ yùndān – vận đơn hàng không chủ – master air waybill |
| 1088 | 航空分运单 – hángkōng fēn yùndān – vận đơn hàng không thứ cấp – house air waybill |
| 1089 | 海运单 – hǎiyùndān – giấy gửi hàng đường biển – sea waybill |
| 1090 | 正本提单 – zhèngběn tídān – vận đơn gốc – original bill of lading |
| 1091 | 副本提单 – fùběn tídān – bản sao vận đơn – copy bill of lading |
| 1092 | 记名提单 – jìmíng tídān – vận đơn đích danh – straight bill of lading |
| 1093 | 指示提单 – zhǐshì tídān – vận đơn theo lệnh – order bill of lading |
| 1094 | 清洁提单 – qīngjié tídān – vận đơn sạch – clean bill of lading |
| 1095 | 不清洁提单 – bù qīngjié tídān – vận đơn có ghi chú bất lợi – claused bill of lading |
| 1096 | 已装船提单 – yǐ zhuāngchuán tídān – vận đơn đã xếp hàng lên tàu – shipped-on-board bill of lading |
| 1097 | 收货待运提单 – shōuhuò dàiyùn tídān – vận đơn nhận hàng để chở – received-for-shipment bill of lading |
| 1098 | 电放 – diànfàng – giao hàng bằng điện báo giải phóng – telex release |
| 1099 | 电放提单 – diànfàng tídān – vận đơn điện giao hàng – telex release bill of lading |
| 1100 | 提单背书 – tídān bèishū – ký hậu vận đơn – bill of lading endorsement |
| 1101 | 提单转让 – tídān zhuǎnràng – chuyển nhượng vận đơn – transfer of bill of lading |
| 1102 | 提单更改 – tídān gēnggǎi – sửa đổi vận đơn – bill of lading amendment |
| 1103 | 提单补发 – tídān bǔfā – cấp lại vận đơn – bill of lading reissuance |
| 1104 | 货物收据 – huòwù shōujù – biên nhận hàng hóa – cargo receipt |
| 1105 | 场站收据 – chǎngzhàn shōujù – biên nhận của trạm hàng – dock receipt |
| 1106 | 大副收据 – dàfù shōujù – biên nhận thuyền phó – mate’s receipt |
| 1107 | 放货单 – fànghuòdān – lệnh giải phóng hàng – cargo release order |
| 1108 | 换单 – huàndān – đổi chứng từ để nhận hàng – document exchange |
| 1109 | 提货单 – tíhuòdān – lệnh nhận hàng – delivery order |
| 1110 | 提货码 – tíhuòmǎ – mã nhận hàng – pickup code |
| 1111 | 无单放货 – wúdān fànghuò – giao hàng không có vận đơn gốc – delivery without bill of lading |
| 1112 | 货权凭证 – huòquán píngzhèng – chứng từ quyền sở hữu hàng hóa – document of title |
| 1113 | 商业单据 – shāngyè dānjù – chứng từ thương mại – commercial documents |
| 1114 | 形式发票 – xíngshì fāpiào – hóa đơn chiếu lệ – pro forma invoice |
| 1115 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice |
| 1116 | 海关发票 – hǎiguān fāpiào – hóa đơn hải quan – customs invoice |
| 1117 | 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh vật liệu – material requisition form |
| 1118 | 备料单 – bèiliàodān – phiếu chuẩn bị vật liệu – material preparation sheet |
| 1119 | 拣货单 – jiǎnhuòdān – phiếu lấy hàng – picking list |
| 1120 | 托盘清单 – tuōpán qīngdān – danh sách pa-lét – pallet list |
| 1121 | 箱单明细 – xiāngdān míngxì – chi tiết từng thùng hàng – carton details |
| 1122 | 箱号 – xiānghào – số thùng hoặc số kiện – carton number |
| 1123 | 箱唛 – xiāngmài – ký mã hiệu trên thùng – carton mark |
| 1124 | 箱内明细 – xiāngnèi míngxì – chi tiết hàng trong thùng – carton contents |
| 1125 | 毛重合计 – máozhòng héjì – tổng trọng lượng cả bì – total gross weight |
| 1126 | 净重合计 – jìngzhòng héjì – tổng trọng lượng tịnh – total net weight |
| 1127 | 验收里程碑 – yànshōu lǐchéngbēi – mốc nghiệm thu – acceptance milestone |
| 1128 | 里程碑验收 – lǐchéngbēi yànshōu – nghiệm thu theo mốc tiến độ – milestone acceptance |
| 1129 | 验收节点 – yànshōu jiédiǎn – thời điểm nghiệm thu – acceptance point |
| 1130 | 验收批次号 – yànshōu pīcìhào – mã đợt nghiệm thu – acceptance batch number |
| 1131 | 验收任务 – yànshōu rènwù – nhiệm vụ nghiệm thu – acceptance task |
| 1132 | 验收责任人 – yànshōu zérènrén – người chịu trách nhiệm nghiệm thu – person responsible for acceptance |
| 1133 | 验收参与方 – yànshōu cānyùfāng – bên tham gia nghiệm thu – acceptance participant |
| 1134 | 验收见证人 – yànshōu jiànzhèngrén – người chứng kiến nghiệm thu – acceptance witness |
| 1135 | 检验员 – jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm nghiệm – inspector |
| 1136 | 试验员 – shìyànyuán – nhân viên thử nghiệm – test technician |
| 1137 | 取样员 – qǔyàngyuán – nhân viên lấy mẫu – sampler |
| 1138 | 复核人 – fùhérén – người kiểm tra lại – reviewer |
| 1139 | 批准人 – pīzhǔnrén – người phê duyệt – approver |
| 1140 | 授权代表 – shòuquán dàibiǎo – đại diện được ủy quyền – authorized representative |
| 1141 | 业主代表 – yèzhǔ dàibiǎo – đại diện chủ đầu tư – owner’s representative |
| 1142 | 承包商代表 – chéngbāoshāng dàibiǎo – đại diện nhà thầu – contractor’s representative |
| 1143 | 监理工程师 – jiānlǐ gōngchéngshī – kỹ sư giám sát – supervision engineer |
| 1144 | 验收签到表 – yànshōu qiāndàobiǎo – danh sách ký tên tham gia nghiệm thu – acceptance attendance sheet |
| 1145 | 验收纪要 – yànshōu jìyào – biên bản tóm tắt cuộc họp nghiệm thu – acceptance meeting minutes |
| 1146 | 验收决议 – yànshōu juéyì – quyết nghị nghiệm thu – acceptance resolution |
| 1147 | 验收证书 – yànshōu zhèngshū – chứng thư nghiệm thu – acceptance certificate |
| 1148 | 临时验收证书 – línshí yànshōu zhèngshū – chứng nhận nghiệm thu tạm thời – provisional acceptance certificate |
| 1149 | 最终验收证书 – zuìzhōng yànshōu zhèngshū – chứng nhận nghiệm thu cuối cùng – final acceptance certificate |
| 1150 | 接收证书 – jiēshōu zhèngshū – chứng nhận tiếp nhận – taking-over certificate |
| 1151 | 完工证书 – wángōng zhèngshū – chứng nhận hoàn thành công việc – completion certificate |
| 1152 | 移交证书 – yíjiāo zhèngshū – chứng nhận bàn giao – handover certificate |
| 1153 | 竣工资料 – jùngōng zīliào – hồ sơ hoàn công – completion documentation |
| 1154 | 竣工报告 – jùngōng bàogào – báo cáo hoàn thành công trình – completion report |
| 1155 | 完工报告 – wángōng bàogào – báo cáo hoàn thành công việc – work completion report |
| 1156 | 开工报告 – kāigōng bàogào – báo cáo khởi công – commencement report |
| 1157 | 隐蔽验收记录 – yǐnbì yànshōu jìlù – biên bản nghiệm thu công việc bị che khuất – concealed work inspection record |
| 1158 | 工程量确认 – gōngchéngliàng quèrèn – xác nhận khối lượng công việc – work quantity confirmation |
| 1159 | 实物工程量 – shíwù gōngchéngliàng – khối lượng công việc thực tế – actual completed quantity |
| 1160 | 完成百分比 – wánchéng bǎifēnbǐ – tỷ lệ phần trăm hoàn thành – percentage of completion |
| 1161 | 实质性完工 – shízhìxìng wángōng – hoàn thành về cơ bản – substantial completion |
| 1162 | 机械完工 – jīxiè wángōng – hoàn thành lắp đặt cơ khí – mechanical completion |
| 1163 | 带负荷试车 – dài fùhè shìchē – chạy thử có tải – load commissioning |
| 1164 | 无负荷试车 – wú fùhè shìchē – chạy thử không tải – no-load commissioning |
| 1165 | 单机试运转 – dānjī shìyùnzhuǎn – chạy thử từng thiết bị riêng lẻ – individual equipment trial run |
| 1166 | 联动试运转 – liándòng shìyùnzhuǎn – chạy thử liên động – integrated trial run |
| 1167 | 连续运行试验 – liánxù yùnxíng shìyàn – thử nghiệm vận hành liên tục – continuous operation test |
| 1168 | 满负荷运行 – mǎn fùhè yùnxíng – vận hành đầy tải – full-load operation |
| 1169 | 额定负荷 – édìng fùhè – tải định mức – rated load |
| 1170 | 空载运行 – kōngzài yùnxíng – vận hành không tải – no-load operation |
| 1171 | 试生产 – shìshēngchǎn – sản xuất thử – trial production |
| 1172 | 投料试车 – tóuliào shìchē – chạy thử có nguyên liệu – commissioning with feedstock |
| 1173 | 性能考核 – xìngnéng kǎohé – đánh giá tính năng vận hành – performance assessment |
| 1174 | 产能考核 – chǎnnéng kǎohé – đánh giá công suất – capacity assessment |
| 1175 | 达产测试 – dáchǎn cèshì – kiểm tra khả năng đạt công suất – production capacity test |
| 1176 | 能耗测试 – nénghào cèshì – kiểm tra mức tiêu hao năng lượng – energy consumption test |
| 1177 | 效率测试 – xiàolǜ cèshì – kiểm tra hiệu suất – efficiency test |
| 1178 | 精度测试 – jīngdù cèshì – kiểm tra độ chính xác – precision test |
| 1179 | 重复精度 – chóngfù jīngdù – độ chính xác lặp lại – repeatability accuracy |
| 1180 | 定位精度 – dìngwèi jīngdù – độ chính xác định vị – positioning accuracy |
| 1181 | 噪声测试 – zàoshēng cèshì – kiểm tra độ ồn – noise test |
| 1182 | 温升试验 – wēnshēng shìyàn – kiểm tra độ tăng nhiệt – temperature rise test |
| 1183 | 绝缘电阻测试 – juéyuán diànzǔ cèshì – kiểm tra điện trở cách điện – insulation resistance test |
| 1184 | 接地电阻测试 – jiēdì diànzǔ cèshì – kiểm tra điện trở nối đất – grounding resistance test |
| 1185 | 耐电压试验 – nài diànyā shìyàn – thử nghiệm chịu điện áp – dielectric withstand test |
| 1186 | 接地连续性测试 – jiēdì liánxùxìng cèshì – kiểm tra tính liên tục nối đất – ground continuity test |
| 1187 | 漏电测试 – lòudiàn cèshì – kiểm tra dòng điện rò – leakage current test |
| 1188 | 电磁兼容测试 – diàncí jiānróng cèshì – kiểm tra tương thích điện từ – electromagnetic compatibility test |
| 1189 | 防护等级测试 – fánghù děngjí cèshì – kiểm tra cấp bảo vệ – ingress protection test |
| 1190 | 防水试验 – fángshuǐ shìyàn – thử nghiệm chống nước – water resistance test |
| 1191 | 防尘试验 – fángchén shìyàn – thử nghiệm chống bụi – dust resistance test |
| 1192 | 气密性试验 – qìmìxìng shìyàn – thử nghiệm độ kín khí – air-tightness test |
| 1193 | 水压试验 – shuǐyā shìyàn – thử nghiệm áp lực nước – hydrostatic test |
| 1194 | 气压试验 – qìyā shìyàn – thử nghiệm áp lực khí – pneumatic pressure test |
| 1195 | 流量测试 – liúliàng cèshì – kiểm tra lưu lượng – flow test |
| 1196 | 压力测试 – yālì cèshì – kiểm tra áp suất – pressure test |
| 1197 | 真空试验 – zhēnkōng shìyàn – thử nghiệm chân không – vacuum test |
| 1198 | 制动测试 – zhìdòng cèshì – kiểm tra phanh – braking test |
| 1199 | 承载试验 – chéngzài shìyàn – thử nghiệm khả năng chịu tải – load-bearing test |
| 1200 | 感官检验 – gǎnguān jiǎnyàn – kiểm tra cảm quan – sensory inspection |
| 1201 | 气味检查 – qìwèi jiǎnchá – kiểm tra mùi – odor inspection |
| 1202 | 色泽检查 – sèzé jiǎnchá – kiểm tra màu sắc và độ bóng – color and appearance inspection |
| 1203 | 触感检查 – chùgǎn jiǎnchá – kiểm tra bằng xúc giác – tactile inspection |
| 1204 | 微生物检测 – wēishēngwù jiǎncè – kiểm tra vi sinh vật – microbiological testing |
| 1205 | 菌落总数 – jūnluò zǒngshù – tổng số khuẩn lạc – total bacterial count |
| 1206 | 无菌检验 – wújūn jiǎnyàn – kiểm tra vô trùng – sterility test |
| 1207 | 纯度检测 – chúndù jiǎncè – kiểm tra độ tinh khiết – purity testing |
| 1208 | 杂质检测 – zázhì jiǎncè – kiểm tra tạp chất – impurity testing |
| 1209 | 含水量检测 – hánshuǐliàng jiǎncè – kiểm tra hàm lượng nước – moisture content testing |
| 1210 | 酸碱度检测 – suānjiǎndù jiǎncè – kiểm tra độ pH – pH testing |
| 1211 | 软件验收 – ruǎnjiàn yànshōu – nghiệm thu phần mềm – software acceptance |
| 1212 | 系统验收 – xìtǒng yànshōu – nghiệm thu hệ thống – system acceptance |
| 1213 | 用户验收测试 – yònghù yànshōu cèshì – kiểm thử chấp nhận của người dùng – user acceptance testing |
| 1214 | 集成测试 – jíchéng cèshì – kiểm thử tích hợp – integration testing |
| 1215 | 系统测试 – xìtǒng cèshì – kiểm thử hệ thống – system testing |
| 1216 | 接口测试 – jiēkǒu cèshì – kiểm thử giao diện kết nối – interface testing |
| 1217 | 应用程序接口测试 – yìngyòng chéngxù jiēkǒu cèshì – kiểm thử giao diện lập trình ứng dụng – API testing |
| 1218 | 回归测试 – huíguī cèshì – kiểm thử hồi quy – regression testing |
| 1219 | 压力测试 – yālì cèshì – kiểm thử áp lực – stress testing |
| 1220 | 并发测试 – bìngfā cèshì – kiểm thử đồng thời – concurrency testing |
| 1221 | 安全渗透测试 – ānquán shèntòu cèshì – kiểm thử xâm nhập bảo mật – penetration testing |
| 1222 | 兼容测试 – jiānróng cèshì – kiểm thử tương thích – compatibility testing |
| 1223 | 浏览器兼容性 – liúlǎnqì jiānróngxìng – tính tương thích trình duyệt – browser compatibility |
| 1224 | 数据迁移 – shùjù qiānyí – di chuyển dữ liệu – data migration |
| 1225 | 数据迁移验证 – shùjù qiānyí yànzhèng – xác minh dữ liệu sau khi di chuyển – data migration validation |
| 1226 | 数据转换 – shùjù zhuǎnhuàn – chuyển đổi dữ liệu – data conversion |
| 1227 | 源代码 – yuándàimǎ – mã nguồn – source code |
| 1228 | 源代码交付 – yuándàimǎ jiāofù – bàn giao mã nguồn – source code delivery |
| 1229 | 数据库脚本 – shùjùkù jiǎoběn – tập lệnh cơ sở dữ liệu – database script |
| 1230 | 部署脚本 – bùshǔ jiǎoběn – tập lệnh triển khai – deployment script |
| 1231 | 安装包 – ānzhuāngbāo – gói cài đặt – installation package |
| 1232 | 发布版本 – fābù bǎnběn – phiên bản phát hành – release version |
| 1233 | 测试版本 – cèshì bǎnběn – phiên bản thử nghiệm – test version |
| 1234 | 正式版本 – zhèngshì bǎnběn – phiên bản chính thức – production release |
| 1235 | 测试环境 – cèshì huánjìng – môi trường kiểm thử – test environment |
| 1236 | 预生产环境 – yù shēngchǎn huánjìng – môi trường tiền sản xuất – staging environment |
| 1237 | 生产环境 – shēngchǎn huánjìng – môi trường vận hành chính thức – production environment |
| 1238 | 测试计划 – cèshì jìhuà – kế hoạch kiểm thử – test plan |
| 1239 | 测试方案 – cèshì fāng’àn – phương án kiểm thử – test strategy |
| 1240 | 测试用例 – cèshì yònglì – trường hợp kiểm thử – test case |
| 1241 | 测试脚本 – cèshì jiǎoběn – kịch bản kiểm thử – test script |
| 1242 | 测试步骤 – cèshì bùzhòu – các bước kiểm thử – test steps |
| 1243 | 测试数据 – cèshì shùjù – dữ liệu kiểm thử – test data |
| 1244 | 前置条件 – qiánzhì tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – precondition |
| 1245 | 预期结果 – yùqī jiéguǒ – kết quả mong đợi – expected result |
| 1246 | 实际结果 – shíjì jiéguǒ – kết quả thực tế – actual result |
| 1247 | 测试通过 – cèshì tōngguò – kiểm thử đạt – test passed |
| 1248 | 测试失败 – cèshì shībài – kiểm thử không đạt – test failed |
| 1249 | 缺陷报告 – quēxiàn bàogào – báo cáo lỗi – defect report |
| 1250 | 缺陷编号 – quēxiàn biānhào – mã lỗi – defect ID |
| 1251 | 缺陷状态 – quēxiàn zhuàngtài – trạng thái lỗi – defect status |
| 1252 | 缺陷优先级 – quēxiàn yōuxiānjí – mức độ ưu tiên xử lý lỗi – defect priority |
| 1253 | 缺陷严重程度 – quēxiàn yánzhòng chéngdù – mức độ nghiêm trọng của lỗi – defect severity |
| 1254 | 阻断性缺陷 – zǔduànxìng quēxiàn – lỗi gây đình trệ hệ thống – blocker defect |
| 1255 | 严重错误 – yánzhòng cuòwù – lỗi nghiêm trọng – critical error |
| 1256 | 一般错误 – yìbān cuòwù – lỗi thông thường – normal error |
| 1257 | 轻微错误 – qīngwēi cuòwù – lỗi nhẹ – minor error |
| 1258 | 已修复 – yǐ xiūfù – đã sửa lỗi – fixed |
| 1259 | 待验证 – dài yànzhèng – chờ xác minh – pending verification |
| 1260 | 重新打开 – chóngxīn dǎkāi – mở lại lỗi – reopened |
| 1261 | 无法重现 – wúfǎ chóngxiàn – không thể tái hiện – unable to reproduce |
| 1262 | 按设计运行 – àn shèjì yùnxíng – hoạt động đúng theo thiết kế – working as designed |
| 1263 | 遗留缺陷 – yíliú quēxiàn – lỗi còn tồn đọng – outstanding defect |
| 1264 | 已知问题 – yǐzhī wèntí – vấn đề đã biết – known issue |
| 1265 | 缺陷修复率 – quēxiàn xiūfùlǜ – tỷ lệ lỗi đã được khắc phục – defect resolution rate |
| 1266 | 测试覆盖率 – cèshì fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ kiểm thử – test coverage |
| 1267 | 需求覆盖率 – xūqiú fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ yêu cầu – requirements coverage |
| 1268 | 需求追踪矩阵 – xūqiú zhuīzōng jǔzhèn – ma trận truy xuất yêu cầu – requirements traceability matrix |
| 1269 | 用户界面 – yònghù jièmiàn – giao diện người dùng – user interface |
| 1270 | 操作流程 – cāozuò liúchéng – quy trình thao tác – operational workflow |
| 1271 | 功能需求 – gōngnéng xūqiú – yêu cầu chức năng – functional requirement |
| 1272 | 非功能需求 – fēi gōngnéng xūqiú – yêu cầu phi chức năng – non-functional requirement |
| 1273 | 响应速度 – xiǎngyìng sùdù – tốc độ phản hồi – response speed |
| 1274 | 系统可用性 – xìtǒng kěyòngxìng – tính sẵn sàng của hệ thống – system availability |
| 1275 | 数据准确率 – shùjù zhǔnquèlǜ – tỷ lệ chính xác của dữ liệu – data accuracy rate |
| 1276 | 平面度 – píngmiàndù – độ phẳng – flatness |
| 1277 | 直线度 – zhíxiàndù – độ thẳng – straightness |
| 1278 | 圆度 – yuándù – độ tròn – roundness |
| 1279 | 圆柱度 – yuánzhùdù – độ trụ – cylindricity |
| 1280 | 同轴度 – tóngzhóudù – độ đồng trục – coaxiality |
| 1281 | 同心度 – tóngxīndù – độ đồng tâm – concentricity |
| 1282 | 平行度 – píngxíngdù – độ song song – parallelism |
| 1283 | 垂直度 – chuízhídù – độ vuông góc – perpendicularity |
| 1284 | 对称度 – duìchèndù – độ đối xứng – symmetry |
| 1285 | 位置度 – wèizhìdù – độ chính xác vị trí – positional tolerance |
| 1286 | 跳动度 – tiàodòngdù – độ đảo – runout |
| 1287 | 全跳动 – quán tiàodòng – độ đảo toàn phần – total runout |
| 1288 | 轮廓度 – lúnkuòdù – dung sai biên dạng – profile tolerance |
| 1289 | 表面粗糙度 – biǎomiàn cūcāodù – độ nhám bề mặt – surface roughness |
| 1290 | 表面光洁度 – biǎomiàn guāngjiédù – độ bóng bề mặt – surface finish |
| 1291 | 厚度 – hòudù – độ dày – thickness |
| 1292 | 壁厚 – bìhòu – độ dày thành – wall thickness |
| 1293 | 涂层厚度 – túcéng hòudù – độ dày lớp phủ – coating thickness |
| 1294 | 镀层厚度 – dùcéng hòudù – độ dày lớp mạ – plating thickness |
| 1295 | 附着力 – fùzhuólì – độ bám dính – adhesion |
| 1296 | 结合强度 – jiéhé qiángdù – độ bền liên kết – bonding strength |
| 1297 | 拉伸强度 – lāshēn qiángdù – độ bền kéo – tensile strength |
| 1298 | 压缩强度 – yāsuō qiángdù – độ bền nén – compressive strength |
| 1299 | 弯曲强度 – wānqū qiángdù – độ bền uốn – flexural strength |
| 1300 | 剪切强度 – jiǎnqiē qiángdù – độ bền cắt – shear strength |
| 1301 | 冲击强度 – chōngjī qiángdù – độ bền va đập – impact strength |
| 1302 | 屈服强度 – qūfú qiángdù – giới hạn chảy – yield strength |
| 1303 | 抗拉强度 – kànglā qiángdù – cường độ chịu kéo – ultimate tensile strength |
| 1304 | 断裂伸长率 – duànliè shēnchánglǜ – độ giãn dài khi đứt – elongation at break |
| 1305 | 弹性模量 – tánxìng móliàng – mô đun đàn hồi – elastic modulus |
| 1306 | 耐磨性 – nàimóxìng – khả năng chống mài mòn – wear resistance |
| 1307 | 耐腐蚀性 – nàifǔshíxìng – khả năng chống ăn mòn – corrosion resistance |
| 1308 | 耐候性 – nàihòuxìng – khả năng chống chịu thời tiết – weather resistance |
| 1309 | 耐热性 – nàirèxìng – khả năng chịu nhiệt – heat resistance |
| 1310 | 耐寒性 – nàihánxìng – khả năng chịu lạnh – cold resistance |
| 1311 | 阻燃性 – zǔránxìng – khả năng chống cháy lan – flame retardancy |
| 1312 | 导电性 – dǎodiànxìng – tính dẫn điện – electrical conductivity |
| 1313 | 绝缘性 – juéyuánxìng – tính cách điện – electrical insulation |
| 1314 | 导热性 – dǎorèxìng – tính dẫn nhiệt – thermal conductivity |
| 1315 | 密度 – mìdù – mật độ, khối lượng riêng – density |
| 1316 | 黏度 – niándù – độ nhớt – viscosity |
| 1317 | 含量 – hánliàng – hàm lượng – content |
| 1318 | 浓度 – nóngdù – nồng độ – concentration |
| 1319 | 水分 – shuǐfèn – hàm lượng ẩm – moisture |
| 1320 | 挥发分 – huīfāfèn – hàm lượng chất bay hơi – volatile content |
| 1321 | 灰分 – huīfèn – hàm lượng tro – ash content |
| 1322 | 颗粒度 – kēlìdù – kích thước hạt – particle size |
| 1323 | 粒径分布 – lìjìng fēnbù – phân bố kích thước hạt – particle size distribution |
| 1324 | 光泽度 – guāngzédù – độ bóng – gloss |
| 1325 | 透明度 – tòumíngdù – độ trong suốt – transparency |
| 1326 | 白度 – báidù – độ trắng – whiteness |
| 1327 | 色牢度 – sèláodù – độ bền màu – color fastness |
| 1328 | 防水等级 – fángshuǐ děngjí – cấp chống nước – waterproof rating |
| 1329 | 防尘等级 – fángchén děngjí – cấp chống bụi – dustproof rating |
| 1330 | 防腐等级 – fángfǔ děngjí – cấp chống ăn mòn – corrosion protection grade |
| 1331 | 洁净度 – jiéjìngdù – độ sạch – cleanliness |
| 1332 | 污染度 – wūrǎndù – mức độ ô nhiễm – contamination level |
| 1333 | 残留物 – cánliúwù – chất tồn dư – residue |
| 1334 | 异物 – yìwù – dị vật – foreign matter |
| 1335 | 金属异物 – jīnshǔ yìwù – dị vật kim loại – metallic foreign matter |
| 1336 | 交叉污染 – jiāochā wūrǎn – nhiễm chéo – cross-contamination |
| 1337 | 批次一致性 – pīcì yízhìxìng – tính đồng nhất giữa các lô – batch-to-batch consistency |
| 1338 | 样品一致性 – yàngpǐn yízhìxìng – tính đồng nhất của mẫu – sample consistency |
| 1339 | 均匀性 – jūnyúnxìng – tính đồng đều – uniformity |
| 1340 | 互换性 – hùhuànxìng – tính có thể thay thế lẫn nhau – interchangeability |
| 1341 | 配合间隙 – pèihé jiànxì – khe hở lắp ghép – fit clearance |
| 1342 | 过盈量 – guòyíngliàng – độ dôi lắp ghép – interference allowance |
| 1343 | 装配间隙 – zhuāngpèi jiànxì – khe hở lắp ráp – assembly clearance |
| 1344 | 检验状态 – jiǎnyàn zhuàngtài – trạng thái kiểm tra – inspection status |
| 1345 | 未检 – wèijiǎn – chưa kiểm tra – not inspected |
| 1346 | 已检 – yǐjiǎn – đã kiểm tra – inspected |
| 1347 | 检验中 – jiǎnyàn zhōng – đang kiểm tra – under inspection |
| 1348 | 检验合格 – jiǎnyàn hégé – kiểm tra đạt yêu cầu – inspection passed |
| 1349 | 检验不合格 – jiǎnyàn bù hégé – kiểm tra không đạt – inspection failed |
| 1350 | 合格标签 – hégé biāoqiān – nhãn đạt chuẩn – accepted label |
| 1351 | 不合格标签 – bù hégé biāoqiān – nhãn không đạt chuẩn – rejected label |
| 1352 | 待处理标签 – dài chǔlǐ biāoqiān – nhãn chờ xử lý – hold label |
| 1353 | 检验印章 – jiǎnyàn yìnzhāng – con dấu kiểm tra – inspection stamp |
| 1354 | 放行标签 – fàngxíng biāoqiān – nhãn cho phép xuất hàng – release label |
| 1355 | 状态标识 – zhuàngtài biāozhì – dấu nhận biết trạng thái – status identification |
| 1356 | 混料 – hùnliào – trộn lẫn vật liệu – material mixing |
| 1357 | 错料 – cuòliào – sử dụng sai vật liệu – incorrect material |
| 1358 | 少料 – shǎoliào – thiếu vật liệu hoặc thiếu chi tiết – missing material |
| 1359 | 多料 – duōliào – thừa vật liệu hoặc chi tiết – excess material |
| 1360 | 漏装 – lòuzhuāng – lắp thiếu chi tiết – missing component |
| 1361 | 错装 – cuòzhuāng – lắp sai chi tiết – incorrect assembly |
| 1362 | 反装 – fǎnzhuāng – lắp ngược – reverse assembly |
| 1363 | 装偏 – zhuāngpiān – lắp lệch – misalignment |
| 1364 | 装配不到位 – zhuāngpèi bú dàowèi – lắp ráp chưa đúng vị trí – incomplete assembly |
| 1365 | 紧固不足 – jǐngù bùzú – siết chặt không đủ – insufficient tightening |
| 1366 | 过度紧固 – guòdù jǐngù – siết quá chặt – overtightening |
| 1367 | 扭矩不足 – niǔjǔ bùzú – mô-men siết không đủ – insufficient torque |
| 1368 | 扭矩过大 – niǔjǔ guòdà – mô-men siết quá lớn – excessive torque |
| 1369 | 虚焊 – xūhàn – mối hàn giả, hàn không chắc – cold solder joint |
| 1370 | 漏焊 – lòuhàn – bỏ sót mối hàn – missing weld |
| 1371 | 焊穿 – hànchuān – hàn thủng – burn-through |
| 1372 | 焊缝裂纹 – hànfèng lièwén – nứt đường hàn – weld crack |
| 1373 | 气孔 – qìkǒng – lỗ khí – porosity |
| 1374 | 夹渣 – jiāzhā – ngậm xỉ – slag inclusion |
| 1375 | 咬边 – yǎobiān – lẹm chân mối hàn – undercut |
| 1376 | 焊缝不均匀 – hànfèng bù jūnyún – đường hàn không đều – uneven weld |
| 1377 | 毛边 – máobiān – mép thừa, ba via – rough edge |
| 1378 | 飞边 – fēibiān – bavia ép khuôn – flash |
| 1379 | 缩孔 – suōkǒng – lỗ co ngót – shrinkage cavity |
| 1380 | 缩痕 – suōhén – vết co ngót – sink mark |
| 1381 | 砂眼 – shāyǎn – lỗ rỗ bề mặt – blowhole |
| 1382 | 针孔 – zhēnkǒng – lỗ kim – pinhole |
| 1383 | 起泡 – qǐpào – phồng rộp – blistering |
| 1384 | 分层 – fēncéng – tách lớp – delamination |
| 1385 | 开胶 – kāijiāo – bong keo – adhesive failure |
| 1386 | 缺口 – quēkǒu – chỗ khuyết – notch |
| 1387 | 崩边 – bēngbiān – sứt cạnh – chipped edge |
| 1388 | 磕碰伤 – kēpèngshāng – vết va đập – impact damage |
| 1389 | 压伤 – yāshāng – vết hằn do ép – pressure mark |
| 1390 | 擦伤 – cāshāng – vết trầy xước – abrasion |
| 1391 | 污渍 – wūzì – vết bẩn – stain |
| 1392 | 油污 – yóuwū – vết dầu bẩn – oil contamination |
| 1393 | 水渍 – shuǐzì – vết nước – water stain |
| 1394 | 色斑 – sèbān – đốm màu – color spot |
| 1395 | 色泽不均 – sèzé bùjūn – màu sắc không đồng đều – uneven color |
| 1396 | 印刷模糊 – yìnshuā móhu – chữ in bị mờ – blurred printing |
| 1397 | 漏印 – lòuyìn – in thiếu – missing print |
| 1398 | 错印 – cuòyìn – in sai – incorrect printing |
| 1399 | 标签错贴 – biāoqiān cuòtiē – dán sai nhãn – incorrect labeling |
| 1400 | 标签漏贴 – biāoqiān lòutiē – thiếu nhãn – missing label |
| 1401 | 条码无法识别 – tiáomǎ wúfǎ shíbié – mã vạch không thể nhận dạng – unreadable barcode |
| 1402 | 批号错误 – pīhào cuòwù – sai số lô – incorrect batch number |
| 1403 | 日期错误 – rìqī cuòwù – sai ngày tháng – incorrect date |
| 1404 | 质保服务等级 – zhìbǎo fúwù děngjí – cấp độ dịch vụ bảo hành – warranty service level |
| 1405 | 标准保修服务 – biāozhǔn bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành tiêu chuẩn – standard warranty service |
| 1406 | 高级保修服务 – gāojí bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành cao cấp – premium warranty service |
| 1407 | 全面保修 – quánmiàn bǎoxiū – bảo hành toàn diện – comprehensive warranty |
| 1408 | 现场保修 – xiànchǎng bǎoxiū – bảo hành tại hiện trường – on-site warranty |
| 1409 | 送修服务 – sòngxiū fúwù – dịch vụ khách hàng gửi sản phẩm đi sửa – carry-in service |
| 1410 | 寄修服务 – jìxiū fúwù – dịch vụ gửi sản phẩm qua bưu vận để sửa – mail-in repair service |
| 1411 | 取送修服务 – qǔsòngxiū fúwù – dịch vụ nhận và trả thiết bị sửa chữa – pickup-and-return service |
| 1412 | 换机服务 – huànjī fúwù – dịch vụ đổi thiết bị – unit replacement service |
| 1413 | 备用机服务 – bèiyòngjī fúwù – dịch vụ cung cấp máy dự phòng – loaner unit service |
| 1414 | 提前换货 – tíqián huànhuò – đổi hàng trước khi nhận lại hàng lỗi – advance replacement |
| 1415 | 到货即损 – dàohuò jí sǔn – hư hỏng ngay khi nhận hàng – damaged on arrival |
| 1416 | 到货即坏 – dàohuò jí huài – thiết bị hỏng ngay khi nhận – dead on arrival |
| 1417 | 开箱故障 – kāixiāng gùzhàng – lỗi phát hiện ngay khi mở hộp – out-of-box failure |
| 1418 | 初始故障 – chūshǐ gùzhàng – lỗi ban đầu – initial failure |
| 1419 | 保修服务单 – bǎoxiū fúwùdān – phiếu dịch vụ bảo hành – warranty service form |
| 1420 | 返修授权号 – fǎnxiū shòuquánhào – mã ủy quyền gửi sửa chữa – return authorization number |
| 1421 | 退货授权号 – tuìhuò shòuquánhào – mã ủy quyền trả hàng – return merchandise authorization number |
| 1422 | 退货地址 – tuìhuò dìzhǐ – địa chỉ trả hàng – return address |
| 1423 | 退货标签 – tuìhuò biāoqiān – nhãn vận chuyển hàng trả lại – return shipping label |
| 1424 | 退货包装要求 – tuìhuò bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói hàng trả lại – return packaging requirements |
| 1425 | 退货跟踪号 – tuìhuò gēnzōnghào – mã theo dõi hàng trả lại – return tracking number |
| 1426 | 返修收货 – fǎnxiū shōuhuò – tiếp nhận sản phẩm gửi sửa chữa – repair return receipt |
| 1427 | 返修入库 – fǎnxiū rùkù – nhập kho hàng gửi sửa chữa – repair depot receipt |
| 1428 | 维修中心 – wéixiū zhōngxīn – trung tâm sửa chữa – repair center |
| 1429 | 维修站 – wéixiūzhàn – trạm sửa chữa – repair station |
| 1430 | 返修仓 – fǎnxiūcāng – kho hàng chờ sửa chữa – repair return warehouse |
| 1431 | 待修品 – dài xiūpǐn – sản phẩm chờ sửa – item awaiting repair |
| 1432 | 已修品 – yǐ xiūpǐn – sản phẩm đã sửa – repaired item |
| 1433 | 无法维修品 – wúfǎ wéixiūpǐn – sản phẩm không thể sửa chữa – unrepairable item |
| 1434 | 维修排队 – wéixiū páiduì – chờ đến lượt sửa chữa – repair queue |
| 1435 | 维修进度 – wéixiū jìndù – tiến độ sửa chữa – repair progress |
| 1436 | 维修状态 – wéixiū zhuàngtài – trạng thái sửa chữa – repair status |
| 1437 | 待诊断 – dài zhěnduàn – chờ chẩn đoán – awaiting diagnosis |
| 1438 | 诊断中 – zhěnduàn zhōng – đang chẩn đoán – under diagnosis |
| 1439 | 待配件 – dài pèijiàn – chờ phụ tùng – awaiting parts |
| 1440 | 维修中 – wéixiū zhōng – đang sửa chữa – under repair |
| 1441 | 待测试 – dài cèshì – chờ kiểm tra sau sửa chữa – awaiting testing |
| 1442 | 待返还 – dài fǎnhuán – chờ trả lại khách hàng – awaiting return |
| 1443 | 已返还 – yǐ fǎnhuán – đã trả lại khách hàng – returned to customer |
| 1444 | 工单升级 – gōngdān shēngjí – nâng cấp mức xử lý phiếu dịch vụ – ticket escalation |
| 1445 | 逐级上报 – zhújí shàngbào – báo cáo lên từng cấp – hierarchical escalation |
| 1446 | 升级处理 – shēngjí chǔlǐ – chuyển lên cấp cao hơn xử lý – escalated handling |
| 1447 | 技术升级 – jìshù shēngjí – chuyển vấn đề lên cấp kỹ thuật cao hơn – technical escalation |
| 1448 | 管理层升级 – guǎnlǐcéng shēngjí – báo cáo vấn đề lên cấp quản lý – management escalation |
| 1449 | 一级支持 – yījí zhīchí – hỗ trợ cấp một – level-one support |
| 1450 | 二级支持 – èrjí zhīchí – hỗ trợ cấp hai – level-two support |
| 1451 | 三级支持 – sānjí zhīchí – hỗ trợ cấp ba – level-three support |
| 1452 | 前线支持 – qiánxiàn zhīchí – hỗ trợ tuyến đầu – frontline support |
| 1453 | 后台支持 – hòutái zhīchí – hỗ trợ hậu tuyến – backline support |
| 1454 | 专家支持 – zhuānjiā zhīchí – hỗ trợ chuyên gia – expert support |
| 1455 | 知识库 – zhīshikù – cơ sở kiến thức – knowledge base |
| 1456 | 故障知识库 – gùzhàng zhīshikù – cơ sở kiến thức về sự cố – fault knowledge base |
| 1457 | 解决方案库 – jiějué fāng’ànkù – kho giải pháp xử lý – solution database |
| 1458 | 常见问题 – chángjiàn wèntí – câu hỏi hoặc vấn đề thường gặp – frequently asked questions |
| 1459 | 自助排障 – zìzhù páizhàng – tự xử lý sự cố theo hướng dẫn – self-service troubleshooting |
| 1460 | 远程协助 – yuǎnchéng xiézhù – hỗ trợ điều khiển từ xa – remote assistance |
| 1461 | 屏幕共享 – píngmù gòngxiǎng – chia sẻ màn hình – screen sharing |
| 1462 | 日志文件 – rìzhì wénjiàn – tệp nhật ký – log file |
| 1463 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log |
| 1464 | 错误日志 – cuòwù rìzhì – nhật ký lỗi – error log |
| 1465 | 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã sự cố – fault code |
| 1466 | 错误代码 – cuòwù dàimǎ – mã lỗi – error code |
| 1467 | 报警代码 – bàojǐng dàimǎ – mã cảnh báo – alarm code |
| 1468 | 报警记录 – bàojǐng jìlù – hồ sơ cảnh báo – alarm record |
| 1469 | 运行日志 – yùnxíng rìzhì – nhật ký vận hành – operation log |
| 1470 | 诊断数据 – zhěnduàn shùjù – dữ liệu chẩn đoán – diagnostic data |
| 1471 | 服务级别违约 – fúwù jíbié wéiyuē – vi phạm thỏa thuận mức dịch vụ – service level breach |
| 1472 | 响应超时 – xiǎngyìng chāoshí – quá thời hạn phản hồi – response timeout |
| 1473 | 处理超时 – chǔlǐ chāoshí – quá thời hạn xử lý – resolution timeout |
| 1474 | 超时提醒 – chāoshí tíxǐng – cảnh báo sắp hoặc đã quá hạn – overdue reminder |
| 1475 | 自动催办 – zìdòng cuībàn – tự động nhắc thúc đẩy xử lý – automatic escalation reminder |
| 1476 | 服务中断 – fúwù zhōngduàn – gián đoạn dịch vụ – service interruption |
| 1477 | 服务恢复 – fúwù huīfù – khôi phục dịch vụ – service restoration |
| 1478 | 恢复时间目标 – huīfù shíjiān mùbiāo – mục tiêu thời gian khôi phục – recovery time objective |
| 1479 | 恢复点目标 – huīfùdiǎn mùbiāo – mục tiêu điểm khôi phục dữ liệu – recovery point objective |
| 1480 | 临时修复 – línshí xiūfù – sửa chữa tạm thời – temporary fix |
| 1481 | 应急修复 – yìngjí xiūfù – sửa chữa khẩn cấp – emergency repair |
| 1482 | 永久修复 – yǒngjiǔ xiūfù – sửa chữa triệt để – permanent fix |
| 1483 | 热修复 – rèxiūfù – sửa lỗi khi hệ thống đang hoạt động – hotfix |
| 1484 | 回滚 – huígǔn – hoàn nguyên phiên bản – rollback |
| 1485 | 版本回退 – bǎnběn huítuì – quay lại phiên bản trước – version rollback |
| 1486 | 故障转移 – gùzhàng zhuǎnyí – chuyển đổi sang hệ thống dự phòng – failover |
| 1487 | 灾难恢复 – zāinàn huīfù – khôi phục sau thảm họa – disaster recovery |
| 1488 | 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục hoạt động kinh doanh – business continuity |
| 1489 | 维护合同 – wéihù hétóng – hợp đồng bảo trì – maintenance contract |
| 1490 | 保养合同 – bǎoyǎng hétóng – hợp đồng bảo dưỡng – service contract |
| 1491 | 年度维护合同 – niándù wéihù hétóng – hợp đồng bảo trì hằng năm – annual maintenance contract |
| 1492 | 技术服务合同 – jìshù fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ kỹ thuật – technical service contract |
| 1493 | 续签维护合同 – xùqiān wéihù hétóng – gia hạn hợp đồng bảo trì – renew maintenance contract |
| 1494 | 维护服务范围 – wéihù fúwù fànwéi – phạm vi dịch vụ bảo trì – maintenance service scope |
| 1495 | 服务次数 – fúwù cìshù – số lần cung cấp dịch vụ – number of service visits |
| 1496 | 年度巡检次数 – niándù xúnjiǎn cìshù – số lần kiểm tra định kỳ hằng năm – annual inspection frequency |
| 1497 | 服务工时 – fúwù gōngshí – số giờ dịch vụ – service hours |
| 1498 | 远程支持时数 – yuǎnchéng zhīchí shíshù – số giờ hỗ trợ từ xa – remote support hours |
| 1499 | 驻场服务天数 – zhùchǎng fúwù tiānshù – số ngày dịch vụ thường trực – on-site service days |
| 1500 | 服务可用时间 – fúwù kěyòng shíjiān – thời gian dịch vụ sẵn sàng – service availability hours |
| 1501 | 工作日服务 – gōngzuòrì fúwù – dịch vụ trong ngày làm việc – business-day service |
| 1502 | 非工作时间服务 – fēi gōngzuò shíjiān fúwù – dịch vụ ngoài giờ làm việc – after-hours service |
| 1503 | 应急值班 – yìngjí zhíbān – trực xử lý sự cố khẩn cấp – emergency on-call duty |
| 1504 | 值班工程师 – zhíbān gōngchéngshī – kỹ sư trực – on-call engineer |
| 1505 | 现场到达时限 – xiànchǎng dàodá shíxiàn – thời hạn có mặt tại hiện trường – on-site arrival deadline |
| 1506 | 备件到货时限 – bèijiàn dàohuò shíxiàn – thời hạn phụ tùng đến nơi – spare parts delivery deadline |
| 1507 | 故障恢复时限 – gùzhàng huīfù shíxiàn – thời hạn khôi phục sự cố – fault recovery deadline |
| 1508 | 一次解决率 – yícì jiějuélǜ – tỷ lệ giải quyết ngay lần đầu – first-contact resolution rate |
| 1509 | 工单关闭率 – gōngdān guānbìlǜ – tỷ lệ đóng phiếu dịch vụ – ticket closure rate |
| 1510 | 平均响应时间 – píngjūn xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi trung bình – average response time |
| 1511 | 平均解决时间 – píngjūn jiějué shíjiān – thời gian xử lý trung bình – average resolution time |
| 1512 | 服务达标率 – fúwù dábiāolǜ – tỷ lệ dịch vụ đạt cam kết – service compliance rate |
| 1513 | 保修索赔率 – bǎoxiū suǒpéilǜ – tỷ lệ yêu cầu bảo hành – warranty claim rate |
| 1514 | 现场故障率 – xiànchǎng gùzhànglǜ – tỷ lệ sự cố tại hiện trường – field failure rate |
| 1515 | 在用设备 – zàiyòng shèbèi – thiết bị đang được sử dụng – installed equipment |
| 1516 | 装机数量 – zhuāngjī shùliàng – số lượng thiết bị đã lắp đặt – installed base |
| 1517 | 现场质量问题 – xiànchǎng zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng tại hiện trường – field quality issue |
| 1518 | 现场纠正措施 – xiànchǎng jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục tại hiện trường – field corrective action |
| 1519 | 现场改造 – xiànchǎng gǎizào – cải tạo thiết bị tại hiện trường – field modification |
| 1520 | 服务公告 – fúwù gōnggào – thông báo dịch vụ – service bulletin |
| 1521 | 技术公告 – jìshù gōnggào – thông báo kỹ thuật – technical bulletin |
| 1522 | 安全公告 – ānquán gōnggào – thông báo an toàn – safety bulletin |
| 1523 | 召回通知 – zhàohuí tōngzhī – thông báo thu hồi – recall notice |
| 1524 | 主动召回 – zhǔdòng zhàohuí – chủ động thu hồi sản phẩm – voluntary recall |
| 1525 | 强制召回 – qiángzhì zhàohuí – thu hồi bắt buộc – mandatory recall |
| 1526 | 召回范围 – zhàohuí fànwéi – phạm vi thu hồi – recall scope |
| 1527 | 召回批次 – zhàohuí pīcì – lô sản phẩm bị thu hồi – recalled batch |
| 1528 | 召回完成率 – zhàohuí wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành thu hồi – recall completion rate |
| 1529 | 现场安全整改 – xiànchǎng ānquán zhěnggǎi – khắc phục vấn đề an toàn tại hiện trường – field safety corrective action |
| 1530 | 产品责任 – chǎnpǐn zérèn – trách nhiệm sản phẩm – product liability |
| 1531 | 明示保证 – míngshì bǎozhèng – bảo đảm được tuyên bố rõ ràng – express warranty |
| 1532 | 默示保证 – mòshì bǎozhèng – bảo đảm mặc nhiên – implied warranty |
| 1533 | 法定保修 – fǎdìng bǎoxiū – bảo hành theo luật định – statutory warranty |
| 1534 | 商业保修 – shāngyè bǎoxiū – bảo hành thương mại – commercial warranty |
| 1535 | 保修声明 – bǎoxiū shēngmíng – tuyên bố bảo hành – warranty statement |
| 1536 | 保修政策 – bǎoxiū zhèngcè – chính sách bảo hành – warranty policy |
| 1537 | 保修细则 – bǎoxiū xìzé – quy định chi tiết về bảo hành – detailed warranty rules |
| 1538 | 适用产品 – shìyòng chǎnpǐn – sản phẩm áp dụng – applicable product |
| 1539 | 适用地区 – shìyòng dìqū – khu vực áp dụng – applicable territory |
| 1540 | 全球联保 – quánqiú liánbǎo – bảo hành toàn cầu – worldwide warranty |
| 1541 | 全国联保 – quánguó liánbǎo – bảo hành trên toàn quốc – nationwide warranty |
| 1542 | 区域保修 – qūyù bǎoxiū – bảo hành theo khu vực – regional warranty |
| 1543 | 跨境保修 – kuàjìng bǎoxiū – bảo hành xuyên biên giới – cross-border warranty |
| 1544 | 购买日期 – gòumǎi rìqī – ngày mua hàng – purchase date |
| 1545 | 交付之日起 – jiāofù zhī rì qǐ – tính từ ngày bàn giao – from the date of delivery |
| 1546 | 开票之日起 – kāipiào zhī rì qǐ – tính từ ngày xuất hóa đơn – from the invoice date |
| 1547 | 安装调试完成之日起 – ānzhuāng tiáoshì wánchéng zhī rì qǐ – tính từ ngày hoàn thành lắp đặt và chạy thử – from completion of installation and commissioning |
| 1548 | 以先到者为准 – yǐ xiān dào zhě wéi zhǔn – lấy thời điểm đến trước làm căn cứ – whichever occurs first |
| 1549 | 以较晚者为准 – yǐ jiàowǎn zhě wéi zhǔn – lấy thời điểm muộn hơn làm căn cứ – whichever occurs later |
| 1550 | 保修期累计 – bǎoxiūqī lěijì – cộng dồn thời gian bảo hành – cumulative warranty period |
| 1551 | 保修期中止 – bǎoxiūqī zhōngzhǐ – tạm ngừng tính thời hạn bảo hành – suspension of warranty period |
| 1552 | 保修期恢复计算 – bǎoxiūqī huīfù jìsuàn – tiếp tục tính thời hạn bảo hành – resumption of warranty period |
| 1553 | 剩余天数 – shèngyú tiānshù – số ngày còn lại – remaining days |
| 1554 | 过保 – guòbǎo – hết bảo hành – out of warranty |
| 1555 | 临近过保 – línjìn guòbǎo – sắp hết bảo hành – nearing warranty expiration |
| 1556 | 过保提醒 – guòbǎo tíxǐng – thông báo sắp hết bảo hành – warranty expiration reminder |
| 1557 | 保修到期通知 – bǎoxiū dàoqī tōngzhī – thông báo bảo hành hết hạn – warranty expiration notice |
| 1558 | 续保提醒 – xùbǎo tíxǐng – nhắc gia hạn bảo hành – warranty renewal reminder |
| 1559 | 供应计划 – gōngyìng jìhuà – kế hoạch cung ứng – supply plan |
| 1560 | 物料需求计划 – wùliào xūqiú jìhuà – kế hoạch nhu cầu vật liệu – material requirements planning |
| 1561 | 主生产计划 – zhǔ shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất tổng thể – master production schedule |
| 1562 | 主交货计划 – zhǔ jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng tổng thể – master delivery schedule |
| 1563 | 短期交货计划 – duǎnqī jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng ngắn hạn – short-term delivery plan |
| 1564 | 长期供货计划 – chángqī gōnghuò jìhuà – kế hoạch cung ứng dài hạn – long-term supply plan |
| 1565 | 每日交货计划 – měirì jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng hằng ngày – daily delivery plan |
| 1566 | 每周交货计划 – měizhōu jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng hằng tuần – weekly delivery plan |
| 1567 | 每月供货计划 – měiyuè gōnghuò jìhuà – kế hoạch cung ứng hằng tháng – monthly supply plan |
| 1568 | 交货优先级 – jiāohuò yōuxiānjí – mức độ ưu tiên giao hàng – delivery priority |
| 1569 | 优先交付 – yōuxiān jiāofù – ưu tiên bàn giao – priority delivery |
| 1570 | 插单 – chādān – chèn đơn hàng khẩn vào kế hoạch – rush order insertion |
| 1571 | 催交 – cuījiāo – thúc giục giao hàng – expedite delivery |
| 1572 | 催货 – cuīhuò – thúc giục gửi hàng – chase a shipment |
| 1573 | 追货 – zhuīhuò – theo sát hàng đang giao – trace and expedite goods |
| 1574 | 跟单 – gēndān – theo dõi đơn hàng – order follow-up |
| 1575 | 跟单员 – gēndānyuán – nhân viên theo dõi đơn hàng – order coordinator |
| 1576 | 交期跟进 – jiāoqī gēnjìn – theo dõi thời hạn giao hàng – delivery schedule follow-up |
| 1577 | 交期预警 – jiāoqī yùjǐng – cảnh báo nguy cơ chậm giao hàng – delivery deadline warning |
| 1578 | 缺货预警 – quēhuò yùjǐng – cảnh báo thiếu hàng – stockout warning |
| 1579 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – cảnh báo tồn kho – inventory alert |
| 1580 | 延期预警 – yánqī yùjǐng – cảnh báo trì hoãn – delay warning |
| 1581 | 提前通知期 – tíqián tōngzhīqī – thời hạn thông báo trước – advance notice period |
| 1582 | 交货承诺 – jiāohuò chéngnuò – cam kết giao hàng – delivery commitment |
| 1583 | 承诺交期 – chéngnuò jiāoqī – thời hạn giao hàng đã cam kết – committed delivery date |
| 1584 | 客户要求交期 – kèhù yāoqiú jiāoqī – thời hạn giao hàng khách hàng yêu cầu – customer-requested delivery date |
| 1585 | 供应商承诺日期 – gōngyìngshāng chéngnuò rìqī – ngày nhà cung cấp cam kết – supplier committed date |
| 1586 | 计划交货日期 – jìhuà jiāohuò rìqī – ngày giao hàng theo kế hoạch – planned delivery date |
| 1587 | 重新承诺交期 – chóngxīn chéngnuò jiāoqī – cam kết lại thời hạn giao hàng – revised committed date |
| 1588 | 交期答复 – jiāoqī dáfù – phản hồi về thời hạn giao hàng – delivery date response |
| 1589 | 交期协商 – jiāoqī xiéshāng – thương lượng thời hạn giao hàng – delivery date negotiation |
| 1590 | 交期缩短 – jiāoqī suōduǎn – rút ngắn thời hạn giao hàng – delivery lead-time reduction |
| 1591 | 交期延长 – jiāoqī yáncháng – kéo dài thời hạn giao hàng – delivery lead-time extension |
| 1592 | 交货宽限期 – jiāohuò kuānxiànqī – thời gian gia hạn giao hàng – delivery grace period |
| 1593 | 交货容差 – jiāohuò róngchā – dung sai giao hàng – delivery tolerance |
| 1594 | 数量容差 – shùliàng róngchā – dung sai số lượng – quantity tolerance |
| 1595 | 溢短装条款 – yìduǎnzhuāng tiáokuǎn – điều khoản cho phép giao thừa hoặc thiếu – more-or-less clause |
| 1596 | 允许分批装运 – yǔnxǔ fēnpī zhuāngyùn – cho phép vận chuyển từng phần – partial shipment allowed |
| 1597 | 不允许分批装运 – bù yǔnxǔ fēnpī zhuāngyùn – không cho phép vận chuyển từng phần – partial shipment not allowed |
| 1598 | 允许提前交货 – yǔnxǔ tíqián jiāohuò – cho phép giao hàng sớm – early delivery allowed |
| 1599 | 禁止提前交货 – jìnzhǐ tíqián jiāohuò – cấm giao hàng trước hạn – early delivery prohibited |
| 1600 | 超计划交货 – chāo jìhuà jiāohuò – giao vượt kế hoạch – overdelivery against plan |
| 1601 | 按需交货 – ànxū jiāohuò – giao hàng theo nhu cầu – delivery on demand |
| 1602 | 即时交货 – jíshí jiāohuò – giao hàng tức thời – immediate delivery |
| 1603 | 准时制交货 – zhǔnshízhì jiāohuò – giao hàng đúng thời điểm – just-in-time delivery |
| 1604 | 按顺序供货 – àn shùnxù gōnghuò – cung ứng theo đúng trình tự – just-in-sequence supply |
| 1605 | 看板补货 – kànbǎn bǔhuò – bổ sung hàng theo thẻ Kanban – Kanban replenishment |
| 1606 | 循环取货 – xúnhuán qǔhuò – nhận hàng theo tuyến tuần hoàn – milk-run pickup |
| 1607 | 定时配送 – dìngshí pèisòng – giao hàng theo khung giờ cố định – scheduled distribution |
| 1608 | 定量配送 – dìngliàng pèisòng – giao hàng theo số lượng cố định – fixed-quantity delivery |
| 1609 | 定时定量配送 – dìngshí dìngliàng pèisòng – giao hàng đúng giờ và đúng lượng – scheduled fixed-quantity delivery |
| 1610 | 供应商管理库存 – gōngyìngshāng guǎnlǐ kùcún – tồn kho do nhà cung cấp quản lý – vendor-managed inventory |
| 1611 | 寄售库存 – jìshòu kùcún – tồn kho ký gửi – consignment inventory |
| 1612 | 寄售交货 – jìshòu jiāohuò – giao hàng theo phương thức ký gửi – consignment delivery |
| 1613 | 补给点 – bǔjǐdiǎn – điểm bổ sung hàng – replenishment point |
| 1614 | 再订货点 – zài dìnghuòdiǎn – điểm đặt hàng lại – reorder point |
| 1615 | 经济订货量 – jīngjì dìnghuòliàng – số lượng đặt hàng kinh tế – economic order quantity |
| 1616 | 批量规则 – pīliàng guīzé – quy tắc xác định lô hàng – lot-sizing rule |
| 1617 | 固定批量 – gùdìng pīliàng – số lượng lô cố định – fixed lot size |
| 1618 | 可变批量 – kěbiàn pīliàng – số lượng lô thay đổi – variable lot size |
| 1619 | 预先发货通知 – yùxiān fāhuò tōngzhī – thông báo gửi hàng trước – advance shipping notice |
| 1620 | 电子发货通知 – diànzǐ fāhuò tōngzhī – thông báo gửi hàng điện tử – electronic shipping notice |
| 1621 | 电子数据交换 – diànzǐ shùjù jiāohuàn – trao đổi dữ liệu điện tử – electronic data interchange |
| 1622 | 物流管理系统 – wùliú guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý logistics – logistics management system |
| 1623 | 仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý kho – warehouse management system |
| 1624 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý vận tải – transportation management system |
| 1625 | 订单管理系统 – dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý đơn hàng – order management system |
| 1626 | 条码扫描 – tiáomǎ sǎomiáo – quét mã vạch – barcode scanning |
| 1627 | 射频识别 – shèpín shíbié – nhận dạng bằng tần số vô tuyến – radio-frequency identification |
| 1628 | 手持终端 – shǒuchí zhōngduān – thiết bị đầu cuối cầm tay – handheld terminal |
| 1629 | 扫描入库 – sǎomiáo rùkù – quét mã nhập kho – scan-based receiving |
| 1630 | 扫描出库 – sǎomiáo chūkù – quét mã xuất kho – scan-based dispatch |
| 1631 | 扫描签收 – sǎomiáo qiānshōu – quét mã xác nhận nhận hàng – scan-based receipt |
| 1632 | 电子围栏 – diànzǐ wéilán – hàng rào địa lý điện tử – geofence |
| 1633 | 车辆定位系统 – chēliàng dìngwèi xìtǒng – hệ thống định vị phương tiện – vehicle tracking system |
| 1634 | 路线规划 – lùxiàn guīhuà – lập kế hoạch tuyến đường – route planning |
| 1635 | 路线优化 – lùxiàn yōuhuà – tối ưu hóa tuyến đường – route optimization |
| 1636 | 动态调度 – dòngtài diàodù – điều phối động – dynamic dispatching |
| 1637 | 预计送达时间 – yùjì sòngdá shíjiān – thời gian dự kiến giao đến – estimated delivery time |
| 1638 | 预计剩余时间 – yùjì shèngyú shíjiān – thời gian dự kiến còn lại – estimated time remaining |
| 1639 | 到达时间偏差 – dàodá shíjiān piānchā – sai lệch thời gian đến – arrival time deviation |
| 1640 | 运输轨迹 – yùnshū guǐjì – hành trình vận chuyển – transportation trajectory |
| 1641 | 轨迹回放 – guǐjì huífàng – xem lại hành trình – route replay |
| 1642 | 异常停留 – yìcháng tíngliú – dừng bất thường – abnormal stop |
| 1643 | 偏离路线 – piānlí lùxiàn – đi lệch tuyến đường – route deviation |
| 1644 | 超时停留 – chāoshí tíngliú – dừng quá thời gian – excessive dwell time |
| 1645 | 运输可视化 – yùnshū kěshìhuà – trực quan hóa quá trình vận chuyển – transportation visibility |
| 1646 | 全程可追踪 – quánchéng kě zhuīzōng – có thể theo dõi toàn bộ hành trình – end-to-end traceability |
| 1647 | 送达率 – sòngdálǜ – tỷ lệ giao đến nơi – delivery success rate |
| 1648 | 首次送达率 – shǒucì sòngdálǜ – tỷ lệ giao thành công lần đầu – first-attempt delivery rate |
| 1649 | 签收率 – qiānshōulǜ – tỷ lệ ký nhận – receipt rate |
| 1650 | 异常交付率 – yìcháng jiāofùlǜ – tỷ lệ bàn giao bất thường – delivery exception rate |
| 1651 | 运输破损率 – yùnshū pòsǔnlǜ – tỷ lệ hư hỏng trong vận chuyển – transit damage rate |
| 1652 | 运输丢失率 – yùnshū diūshīlǜ – tỷ lệ thất lạc trong vận chuyển – transit loss rate |
| 1653 | 配送准确率 – pèisòng zhǔnquèlǜ – tỷ lệ giao hàng chính xác – delivery accuracy rate |
| 1654 | 地址准确率 – dìzhǐ zhǔnquèlǜ – tỷ lệ địa chỉ chính xác – address accuracy rate |
| 1655 | 冷链断链 – lěngliàn duànliàn – gián đoạn chuỗi lạnh – cold-chain break |
| 1656 | 温度偏差 – wēndù piānchā – sai lệch nhiệt độ – temperature deviation |
| 1657 | 温度超限 – wēndù chāoxiàn – nhiệt độ vượt giới hạn – temperature excursion |
| 1658 | 温度记录仪 – wēndù jìlùyí – thiết bị ghi nhiệt độ – temperature data logger |
| 1659 | 湿度记录仪 – shīdù jìlùyí – thiết bị ghi độ ẩm – humidity data logger |
| 1660 | 冷链监控 – lěngliàn jiānkòng – giám sát chuỗi lạnh – cold-chain monitoring |
| 1661 | 温控标签 – wēnkòng biāoqiān – nhãn chỉ thị nhiệt độ – temperature indicator label |
| 1662 | 震动标签 – zhèndòng biāoqiān – nhãn chỉ thị rung động – shock indicator label |
| 1663 | 倾斜标签 – qīngxié biāoqiān – nhãn chỉ thị độ nghiêng – tilt indicator label |
| 1664 | 防拆标签 – fángchāi biāoqiān – tem chống tháo mở – tamper-evident label |
| 1665 | 防伪标签 – fángwěi biāoqiān – tem chống hàng giả – anti-counterfeit label |
| 1666 | 防窜货码 – fáng cuànhuò mǎ – mã kiểm soát phân phối sai khu vực – anti-diversion code |
| 1667 | 唯一识别码 – wéiyī shíbiémǎ – mã nhận dạng duy nhất – unique identification code |
| 1668 | 单品追踪 – dānpǐn zhuīzōng – theo dõi từng sản phẩm – item-level tracking |
| 1669 | 托盘追踪 – tuōpán zhuīzōng – theo dõi pa-lét – pallet tracking |
| 1670 | 包装追踪 – bāozhuāng zhuīzōng – theo dõi bao kiện – package tracking |
| 1671 | 运输交接 – yùnshū jiāojiē – bàn giao trong quá trình vận chuyển – transportation handover |
| 1672 | 承运交接 – chéngyùn jiāojiē – bàn giao cho người vận chuyển – carrier handover |
| 1673 | 中转交接 – zhōngzhuǎn jiāojiē – bàn giao tại điểm trung chuyển – transit handover |
| 1674 | 交接责任 – jiāojiē zérèn – trách nhiệm khi bàn giao – handover responsibility |
| 1675 | 交接时间 – jiāojiē shíjiān – thời gian bàn giao – handover time |
| 1676 | 交接地点 – jiāojiē dìdiǎn – địa điểm bàn giao – handover location |
| 1677 | 交接数量 – jiāojiē shùliàng – số lượng bàn giao – handover quantity |
| 1678 | 交接状态 – jiāojiē zhuàngtài – tình trạng tại thời điểm bàn giao – handover condition |
| 1679 | 交接双方 – jiāojiē shuāngfāng – hai bên bàn giao – handover parties |
| 1680 | 交接确认书 – jiāojiē quèrènshū – văn bản xác nhận bàn giao – handover confirmation |
| 1681 | 货物异常报告 – huòwù yìcháng bàogào – báo cáo bất thường hàng hóa – cargo exception report |
| 1682 | 交货差异报告 – jiāohuò chāyì bàogào – báo cáo sai khác giao hàng – delivery discrepancy report |
| 1683 | 收货差异报告 – shōuhuò chāyì bàogào – báo cáo sai khác khi nhận hàng – receiving discrepancy report |
| 1684 | 数量差异报告 – shùliàng chāyì bàogào – báo cáo chênh lệch số lượng – quantity discrepancy report |
| 1685 | 货损报告 – huòsǔn bàogào – báo cáo tổn thất hàng hóa – cargo damage report |
| 1686 | 短缺报告 – duǎnquē bàogào – báo cáo thiếu hàng – shortage report |
| 1687 | 异常情况说明 – yìcháng qíngkuàng shuōmíng – bản giải trình tình trạng bất thường – exception statement |
| 1688 | 现场照片证据 – xiànchǎng zhàopiàn zhèngjù – bằng chứng ảnh tại hiện trường – on-site photographic evidence |
| 1689 | 开箱录像 – kāixiāng lùxiàng – video mở kiện hàng – unpacking video |
| 1690 | 共同清点 – gòngtóng qīngdiǎn – cùng kiểm đếm hàng hóa – joint counting |
| 1691 | 当场确认 – dāngchǎng quèrèn – xác nhận ngay tại hiện trường – on-the-spot confirmation |
| 1692 | 保留追索权 – bǎoliú zhuīsuǒquán – bảo lưu quyền truy đòi – reservation of recourse rights |
| 1693 | 货物接收保留 – huòwù jiēshōu bǎoliú – bảo lưu khi tiếp nhận hàng – reservation upon receipt |
| 1694 | 收货备注 – shōuhuò bèizhù – ghi chú nhận hàng – receiving remark |
| 1695 | 承运人批注 – chéngyùnrén pīzhù – ghi chú của người vận chuyển – carrier notation |
| 1696 | 运输责任界定 – yùnshū zérèn jièdìng – xác định trách nhiệm vận chuyển – allocation of transportation liability |
| 1697 | 装货责任 – zhuānghuò zérèn – trách nhiệm xếp hàng – loading responsibility |
| 1698 | 卸货责任 – xièhuò zérèn – trách nhiệm dỡ hàng – unloading responsibility |
| 1699 | 保管责任 – bǎoguǎn zérèn – trách nhiệm bảo quản – custody responsibility |
| 1700 | 货物照管义务 – huòwù zhàoguǎn yìwù – nghĩa vụ chăm sóc hàng hóa – duty of care for goods |
| 1701 | 合理损耗 – hélǐ sǔnhào – hao hụt hợp lý – reasonable loss |
| 1702 | 自然损耗 – zìrán sǔnhào – hao hụt tự nhiên – natural loss |
| 1703 | 异常损耗 – yìcháng sǔnhào – hao hụt bất thường – abnormal loss |
| 1704 | 运输损耗 – yùnshū sǔnhào – hao hụt trong vận chuyển – transit loss |
| 1705 | 允许损耗率 – yǔnxǔ sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt cho phép – allowable loss rate |
| 1706 | 验收表格 – yànshōu biǎogé – biểu mẫu nghiệm thu – acceptance form template |
| 1707 | 检查清单 – jiǎnchá qīngdān – danh sách kiểm tra – inspection checklist |
| 1708 | 核查表 – héchábiǎo – phiếu xác minh – verification checklist |
| 1709 | 测试清单 – cèshì qīngdān – danh sách kiểm thử – test checklist |
| 1710 | 文件审查 – wénjiàn shěnchá – kiểm tra hồ sơ – document review |
| 1711 | 图纸审查 – túzhǐ shěnchá – kiểm tra bản vẽ – drawing review |
| 1712 | 合同审查 – hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng – contract review |
| 1713 | 规范审查 – guīfàn shěnchá – rà soát quy cách kỹ thuật – specification review |
| 1714 | 版本核对 – bǎnběn héduì – đối chiếu phiên bản – version verification |
| 1715 | 图纸版本 – túzhǐ bǎnběn – phiên bản bản vẽ – drawing revision |
| 1716 | 最新版本 – zuìxīn bǎnběn – phiên bản mới nhất – latest revision |
| 1717 | 批准版本 – pīzhǔn bǎnběn – phiên bản được phê duyệt – approved revision |
| 1718 | 过期版本 – guòqī bǎnběn – phiên bản đã hết hiệu lực – superseded revision |
| 1719 | 文件一致性 – wénjiàn yízhìxìng – tính nhất quán của hồ sơ – document consistency |
| 1720 | 图实相符 – túshí xiāngfú – bản vẽ phù hợp với hiện trạng – drawings match actual conditions |
| 1721 | 设计符合性 – shèjì fúhéxìng – tính phù hợp với thiết kế – design conformity |
| 1722 | 合同符合性 – hétóng fúhéxìng – tính phù hợp với hợp đồng – contractual conformity |
| 1723 | 技术符合性 – jìshù fúhéxìng – tính phù hợp kỹ thuật – technical conformity |
| 1724 | 法规符合性 – fǎguī fúhéxìng – tính phù hợp pháp luật – regulatory conformity |
| 1725 | 检验和试验计划 – jiǎnyàn hé shìyàn jìhuà – kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm – inspection and test plan |
| 1726 | 检验点 – jiǎnyàndiǎn – điểm kiểm tra – inspection point |
| 1727 | 强制停检点 – qiángzhì tíngjiǎndiǎn – điểm bắt buộc dừng để kiểm tra – mandatory hold point |
| 1728 | 旁站见证 – pángzhàn jiànzhèng – giám sát trực tiếp tại chỗ – on-site witnessing |
| 1729 | 文件审阅点 – wénjiàn shěnyuèdiǎn – điểm rà soát tài liệu – document review point |
| 1730 | 检验通知单 – jiǎnyàn tōngzhīdān – phiếu thông báo kiểm tra – inspection notification |
| 1731 | 检验申请单 – jiǎnyàn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị kiểm tra – inspection request |
| 1732 | 检验放行单 – jiǎnyàn fàngxíngdān – phiếu cho phép xuất hoặc chuyển bước – inspection release note |
| 1733 | 试验包 – shìyànbāo – bộ hồ sơ thử nghiệm – test package |
| 1734 | 调试包 – tiáoshìbāo – bộ hồ sơ chạy thử – commissioning package |
| 1735 | 验收资料包 – yànshōu zīliàobāo – bộ hồ sơ nghiệm thu – acceptance dossier |
| 1736 | 竣工档案 – jùngōng dàng’àn – hồ sơ lưu trữ hoàn công – completion archive |
| 1737 | 资料移交清单 – zīliào yíjiāo qīngdān – danh mục hồ sơ bàn giao – document handover list |
| 1738 | 钥匙移交 – yàoshi yíjiāo – bàn giao chìa khóa – key handover |
| 1739 | 账号移交 – zhànghào yíjiāo – bàn giao tài khoản – account handover |
| 1740 | 密码移交 – mìmǎ yíjiāo – bàn giao mật khẩu – password handover |
| 1741 | 管理权限移交 – guǎnlǐ quánxiàn yíjiāo – bàn giao quyền quản trị – administrative access handover |
| 1742 | 资产移交 – zīchǎn yíjiāo – bàn giao tài sản – asset handover |
| 1743 | 资产编号 – zīchǎn biānhào – mã tài sản – asset number |
| 1744 | 设备铭牌 – shèbèi míngpái – biển tên thiết bị – equipment nameplate |
| 1745 | 铭牌信息 – míngpái xìnxī – thông tin trên biển tên – nameplate information |
| 1746 | 技术参数核对 – jìshù cānshù héduì – đối chiếu thông số kỹ thuật – technical parameter verification |
| 1747 | 随机附件 – suíjī fùjiàn – phụ kiện đi kèm thiết bị – supplied accessories |
| 1748 | 随机工具 – suíjī gōngjù – dụng cụ đi kèm thiết bị – supplied tools |
| 1749 | 专用工具 – zhuānyòng gōngjù – dụng cụ chuyên dụng – special tools |
| 1750 | 易耗备件 – yìhào bèijiàn – phụ tùng tiêu hao – consumable spare parts |
| 1751 | 开机检查 – kāijī jiǎnchá – kiểm tra khi khởi động máy – startup inspection |
| 1752 | 停机检查 – tíngjī jiǎnchá – kiểm tra khi dừng máy – shutdown inspection |
| 1753 | 运行状态检查 – yùnxíng zhuàngtài jiǎnchá – kiểm tra trạng thái vận hành – operating condition inspection |
| 1754 | 空载检查 – kōngzài jiǎnchá – kiểm tra khi không tải – no-load inspection |
| 1755 | 负载检查 – fùzài jiǎnchá – kiểm tra khi có tải – load inspection |
| 1756 | 联锁测试 – liánsuǒ cèshì – kiểm tra liên động – interlock test |
| 1757 | 报警测试 – bàojǐng cèshì – kiểm tra cảnh báo – alarm test |
| 1758 | 紧急停止测试 – jǐnjí tíngzhǐ cèshì – kiểm tra dừng khẩn cấp – emergency stop test |
| 1759 | 安全保护测试 – ānquán bǎohù cèshì – kiểm tra bảo vệ an toàn – safety protection test |
| 1760 | 断电恢复测试 – duàndiàn huīfù cèshì – kiểm tra khôi phục sau mất điện – power failure recovery test |
| 1761 | 自动切换测试 – zìdòng qiēhuàn cèshì – kiểm tra chuyển đổi tự động – automatic transfer test |
| 1762 | 备用电源测试 – bèiyòng diànyuán cèshì – kiểm tra nguồn điện dự phòng – backup power test |
| 1763 | 通信测试 – tōngxìn cèshì – kiểm tra truyền thông – communication test |
| 1764 | 信号测试 – xìnhào cèshì – kiểm tra tín hiệu – signal test |
| 1765 | 输入输出测试 – shūrù shūchū cèshì – kiểm tra đầu vào và đầu ra – input/output test |
| 1766 | 控制逻辑测试 – kòngzhì luójí cèshì – kiểm tra logic điều khiển – control logic test |
| 1767 | 模拟故障测试 – mónǐ gùzhàng cèshì – mô phỏng kiểm tra sự cố – simulated fault test |
| 1768 | 恢复功能测试 – huīfù gōngnéng cèshì – kiểm tra chức năng khôi phục – recovery function test |
| 1769 | 数据采集测试 – shùjù cǎijí cèshì – kiểm tra thu thập dữ liệu – data acquisition test |
| 1770 | 报表功能测试 – bàobiǎo gōngnéng cèshì – kiểm tra chức năng báo cáo – reporting function test |
| 1771 | 权限测试 – quánxiàn cèshì – kiểm tra quyền truy cập – access control testing |
| 1772 | 登录测试 – dēnglù cèshì – kiểm tra đăng nhập – login testing |
| 1773 | 备份恢复测试 – bèifèn huīfù cèshì – kiểm tra sao lưu và khôi phục – backup and restore testing |
| 1774 | 灾备切换测试 – zāibèi qiēhuàn cèshì – kiểm tra chuyển đổi hệ thống dự phòng – disaster recovery switchover test |
| 1775 | 现场条件 – xiànchǎng tiáojiàn – điều kiện hiện trường – site conditions |
| 1776 | 安装基础 – ānzhuāng jīchǔ – nền móng lắp đặt – installation foundation |
| 1777 | 基础验收 – jīchǔ yànshōu – nghiệm thu nền móng – foundation acceptance |
| 1778 | 土建验收 – tǔjiàn yànshōu – nghiệm thu xây dựng dân dụng – civil works acceptance |
| 1779 | 设备就位 – shèbèi jiùwèi – đưa thiết bị vào đúng vị trí – equipment positioning |
| 1780 | 设备找平 – shèbèi zhǎopíng – cân bằng thiết bị – equipment leveling |
| 1781 | 设备找正 – shèbèi zhǎozhèng – căn chỉnh thiết bị – equipment alignment |
| 1782 | 安装偏差 – ānzhuāng piānchā – sai lệch lắp đặt – installation deviation |
| 1783 | 管道验收 – guǎndào yànshōu – nghiệm thu đường ống – piping acceptance |
| 1784 | 电气验收 – diànqì yànshōu – nghiệm thu hệ thống điện – electrical acceptance |
| 1785 | 仪表验收 – yíbiǎo yànshōu – nghiệm thu thiết bị đo và điều khiển – instrumentation acceptance |
| 1786 | 消防验收 – xiāofáng yànshōu – nghiệm thu phòng cháy chữa cháy – fire protection acceptance |
| 1787 | 安全设施验收 – ānquán shèshī yànshōu – nghiệm thu thiết bị an toàn – safety facility acceptance |
| 1788 | 环保验收 – huánbǎo yànshōu – nghiệm thu môi trường – environmental acceptance |
| 1789 | 节能验收 – jiénéng yànshōu – nghiệm thu tiết kiệm năng lượng – energy-efficiency acceptance |
| 1790 | 防雷验收 – fángléi yànshōu – nghiệm thu hệ thống chống sét – lightning protection acceptance |
| 1791 | 接地验收 – jiēdì yànshōu – nghiệm thu nối đất – grounding acceptance |
| 1792 | 保温验收 – bǎowēn yànshōu – nghiệm thu cách nhiệt – thermal insulation acceptance |
| 1793 | 防腐验收 – fángfǔ yànshōu – nghiệm thu chống ăn mòn – corrosion protection acceptance |
| 1794 | 涂装验收 – túzhuāng yànshōu – nghiệm thu sơn phủ – coating acceptance |
| 1795 | 焊接验收 – hànjiē yànshōu – nghiệm thu mối hàn – welding acceptance |
| 1796 | 清洁验收 – qīngjié yànshōu – nghiệm thu vệ sinh – cleanliness acceptance |
| 1797 | 卫生验收 – wèishēng yànshōu – nghiệm thu điều kiện vệ sinh – hygiene acceptance |
| 1798 | 验收前整改 – yànshōu qián zhěnggǎi – khắc phục trước nghiệm thu – pre-acceptance rectification |
| 1799 | 验收后整改 – yànshōu hòu zhěnggǎi – khắc phục sau nghiệm thu – post-acceptance rectification |
| 1800 | 尾项 – wěixiàng – hạng mục tồn đọng cuối cùng – punch-list item |
| 1801 | 尾项清单 – wěixiàng qīngdān – danh sách hạng mục tồn đọng – punch list |
| 1802 | 关键尾项 – guānjiàn wěixiàng – hạng mục tồn đọng quan trọng – critical punch item |
| 1803 | 非关键尾项 – fēi guānjiàn wěixiàng – hạng mục tồn đọng không quan trọng – noncritical punch item |
| 1804 | 尾项消除 – wěixiàng xiāochú – xử lý xong hạng mục tồn đọng – punch-list clearance |
| 1805 | 尾项关闭 – wěixiàng guānbì – đóng hạng mục tồn đọng – punch item closure |
| 1806 | 关闭证据 – guānbì zhèngjù – bằng chứng hoàn tất xử lý – closure evidence |
| 1807 | 延期关闭 – yánqī guānbì – trì hoãn đóng vấn đề – delayed closure |
| 1808 | 条件性通过 – tiáojiànxìng tōngguò – thông qua có điều kiện – conditionally passed |
| 1809 | 无条件通过 – wútiáojiàn tōngguò – thông qua không điều kiện – unconditionally passed |
| 1810 | 部分通过 – bùfen tōngguò – thông qua một phần – partially passed |
| 1811 | 暂不通过 – zàn bù tōngguò – tạm thời chưa thông qua – temporarily not accepted |
| 1812 | 整体验收 – zhěngtǐ yànshōu – nghiệm thu tổng thể – overall acceptance |
| 1813 | 单项验收 – dānxiàng yànshōu – nghiệm thu từng hạng mục – individual acceptance |
| 1814 | 专项验收 – zhuānxiàng yànshōu – nghiệm thu chuyên đề – special acceptance |
| 1815 | 分项验收 – fēnxiàng yànshōu – nghiệm thu hạng mục thành phần – sub-item acceptance |
| 1816 | 分部验收 – fēnbù yànshōu – nghiệm thu bộ phận công trình – sectional acceptance |
| 1817 | 单位工程验收 – dānwèi gōngchéng yànshōu – nghiệm thu đơn vị công trình – unit project acceptance |
| 1818 | 质量门 – zhìliàngmén – cổng kiểm soát chất lượng – quality gate |
| 1819 | 质量关卡 – zhìliàng guānqiǎ – điểm kiểm soát bắt buộc về chất lượng – quality checkpoint |
| 1820 | 阶段放行 – jiēduàn fàngxíng – cho phép chuyển sang giai đoạn tiếp theo – stage release |
| 1821 | 生产放行 – shēngchǎn fàngxíng – cho phép đưa vào sản xuất – production release |
| 1822 | 产品放行 – chǎnpǐn fàngxíng – cho phép xuất xưởng sản phẩm – product release |
| 1823 | 批次放行 – pīcì fàngxíng – cho phép xuất lô hàng – batch release |
| 1824 | 有条件放行 – yǒu tiáojiàn fàngxíng – cho phép xuất có điều kiện – conditional release |
| 1825 | 紧急放行 – jǐnjí fàngxíng – cho phép xuất khẩn cấp – emergency release |
| 1826 | 未经检验放行 – wèi jīng jiǎnyàn fàngxíng – cho xuất khi chưa kiểm tra – release without inspection |
| 1827 | 放行权限 – fàngxíng quánxiàn – thẩm quyền cho phép xuất hàng – release authority |
| 1828 | 放行批准人 – fàngxíng pīzhǔnrén – người phê duyệt xuất hàng – release approver |
| 1829 | 材料审查委员会 – cáiliào shěnchá wěiyuánhuì – hội đồng xem xét vật liệu không phù hợp – material review board |
| 1830 | 不合格品审理 – bù hégépǐn shěnlǐ – xem xét xử lý sản phẩm không đạt – nonconforming product review |
| 1831 | 处置决定 – chǔzhì juédìng – quyết định phương án xử lý – disposition decision |
| 1832 | 退回供应商 – tuìhuí gōngyìngshāng – trả lại nhà cung cấp – return to supplier |
| 1833 | 原样使用 – yuányàng shǐyòng – sử dụng nguyên trạng – use as is |
| 1834 | 返工后使用 – fǎngōng hòu shǐyòng – sử dụng sau khi làm lại – use after rework |
| 1835 | 返修后使用 – fǎnxiū hòu shǐyòng – sử dụng sau khi sửa chữa – use after repair |
| 1836 | 挑选后使用 – tiāoxuǎn hòu shǐyòng – sử dụng sau khi chọn lọc – use after sorting |
| 1837 | 降级使用 – jiàngjí shǐyòng – sử dụng sau khi hạ cấp – downgrade for use |
| 1838 | 改作他用 – gǎizuò tāyòng – chuyển sang mục đích sử dụng khác – re-purpose |
| 1839 | 供应商退料 – gōngyìngshāng tuìliào – trả vật liệu cho nhà cung cấp – supplier material return |
| 1840 | 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật liệu – material return note |
| 1841 | 不合格品处置单 – bù hégépǐn chǔzhìdān – phiếu xử lý sản phẩm không đạt – nonconforming product disposition form |
| 1842 | 让步申请 – ràngbù shēnqǐng – đề nghị chấp nhận nhân nhượng – concession request |
| 1843 | 特采申请 – tècǎi shēnqǐng – đề nghị chấp nhận đặc biệt – special acceptance request |
| 1844 | 偏差申请 – piānchā shēnqǐng – đề nghị cho phép sai lệch – deviation request |
| 1845 | 偏差单 – piānchādān – phiếu sai lệch – deviation form |
| 1846 | 偏差编号 – piānchā biānhào – mã sai lệch – deviation number |
| 1847 | 临时偏差 – línshí piānchā – sai lệch tạm thời được cho phép – temporary deviation |
| 1848 | 永久偏差 – yǒngjiǔ piānchā – sai lệch lâu dài được cho phép – permanent deviation |
| 1849 | 偏差有效期 – piānchā yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của sai lệch – deviation validity period |
| 1850 | 偏差关闭 – piānchā guānbì – đóng hồ sơ sai lệch – deviation closure |
| 1851 | 工程变更 – gōngchéng biàngēng – thay đổi kỹ thuật – engineering change |
| 1852 | 工程变更通知 – gōngchéng biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi kỹ thuật – engineering change notice |
| 1853 | 工程变更申请 – gōngchéng biàngēng shēnqǐng – đề nghị thay đổi kỹ thuật – engineering change request |
| 1854 | 变更通知单 – biàngēng tōngzhīdān – phiếu thông báo thay đổi – change notice |
| 1855 | 变更申请单 – biàngēng shēnqǐngdān – phiếu yêu cầu thay đổi – change request form |
| 1856 | 变更评估 – biàngēng pínggū – đánh giá ảnh hưởng thay đổi – change impact assessment |
| 1857 | 变更验证 – biàngēng yànzhèng – xác minh thay đổi – change verification |
| 1858 | 变更批准 – biàngēng pīzhǔn – phê duyệt thay đổi – change approval |
| 1859 | 变更实施 – biàngēng shíshī – triển khai thay đổi – change implementation |
| 1860 | 变更生效 – biàngēng shēngxiào – thay đổi có hiệu lực – change effectiveness |
| 1861 | 变更追踪 – biàngēng zhuīzōng – theo dõi thay đổi – change tracking |
| 1862 | 未经批准的变更 – wèi jīng pīzhǔn de biàngēng – thay đổi chưa được phê duyệt – unauthorized change |
| 1863 | 材料替代 – cáiliào tìdài – thay thế vật liệu – material substitution |
| 1864 | 等效替代 – děngxiào tìdài – thay thế tương đương – equivalent substitution |
| 1865 | 替代料 – tìdàiliào – vật liệu thay thế – substitute material |
| 1866 | 代用批准 – dàiyòng pīzhǔn – phê duyệt sử dụng vật liệu thay thế – substitution approval |
| 1867 | 批次管理 – pīcì guǎnlǐ – quản lý lô – batch management |
| 1868 | 批次隔离 – pīcì gélí – cách ly theo lô – batch segregation |
| 1869 | 批次放行记录 – pīcì fàngxíng jìlù – hồ sơ phê duyệt xuất lô – batch release record |
| 1870 | 批次合并 – pīcì hébìng – gộp lô – batch merging |
| 1871 | 批次拆分 – pīcì chāifēn – tách lô – batch splitting |
| 1872 | 混批 – hùnpī – trộn lẫn các lô – batch mixing |
| 1873 | 换批 – huànpī – chuyển sang lô khác – batch changeover |
| 1874 | 炉号 – lúhào – số mẻ luyện – heat number |
| 1875 | 熔炼批号 – róngliàn pīhào – số lô nấu luyện – melt batch number |
| 1876 | 生产工单号 – shēngchǎn gōngdānhào – mã lệnh sản xuất – production order number |
| 1877 | 生产线号 – shēngchǎnxiànhào – mã dây chuyền sản xuất – production line number |
| 1878 | 班次 – bāncì – ca sản xuất – production shift |
| 1879 | 操作员编号 – cāozuòyuán biānhào – mã nhân viên vận hành – operator ID |
| 1880 | 设备编号 – shèbèi biānhào – mã thiết bị – equipment number |
| 1881 | 模具编号 – mújù biānhào – mã khuôn – mold number |
| 1882 | 工装编号 – gōngzhuāng biānhào – mã đồ gá hoặc dụng cụ công nghệ – tooling number |
| 1883 | 原料批号 – yuánliào pīhào – số lô nguyên liệu – raw material batch number |
| 1884 | 成品批号 – chéngpǐn pīhào – số lô thành phẩm – finished product batch number |
| 1885 | 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product |
| 1886 | 在制品 – zàizhìpǐn – sản phẩm đang chế tạo – work in progress |
| 1887 | 原料 – yuánliào – nguyên liệu – raw material |
| 1888 | 辅料 – fǔliào – vật liệu phụ – auxiliary material |
| 1889 | 包装辅料 – bāozhuāng fǔliào – vật liệu phụ dùng để đóng gói – packaging consumables |
| 1890 | 关键原材料 – guānjiàn yuáncáiliào – nguyên vật liệu then chốt – critical raw material |
| 1891 | 受限物料 – shòuxiàn wùliào – vật liệu bị hạn chế sử dụng – restricted material |
| 1892 | 过期物料 – guòqī wùliào – vật liệu hết hạn – expired material |
| 1893 | 临期物料 – línqī wùliào – vật liệu sắp hết hạn – near-expiry material |
| 1894 | 复验期 – fùyànqī – thời hạn phải kiểm nghiệm lại – retest period |
| 1895 | 复验日期 – fùyàn rìqī – ngày kiểm nghiệm lại – retest date |
| 1896 | 失效日期 – shīxiào rìqī – ngày hết hiệu lực – expiration date |
| 1897 | 开封日期 – kāifēng rìqī – ngày mở bao bì – opening date |
| 1898 | 开封后有效期 – kāifēng hòu yǒuxiàoqī – thời hạn sử dụng sau khi mở – shelf life after opening |
| 1899 | 校准计划 – jiàozhǔn jìhuà – kế hoạch hiệu chuẩn – calibration plan |
| 1900 | 校准周期 – jiàozhǔn zhōuqī – chu kỳ hiệu chuẩn – calibration interval |
| 1901 | 校准日期 – jiàozhǔn rìqī – ngày hiệu chuẩn – calibration date |
| 1902 | 下次校准日期 – xiàcì jiàozhǔn rìqī – ngày hiệu chuẩn tiếp theo – next calibration date |
| 1903 | 校准到期 – jiàozhǔn dàoqī – đến hạn hiệu chuẩn – calibration due |
| 1904 | 校准逾期 – jiàozhǔn yúqī – quá hạn hiệu chuẩn – overdue calibration |
| 1905 | 校准状态 – jiàozhǔn zhuàngtài – trạng thái hiệu chuẩn – calibration status |
| 1906 | 校准标签 – jiàozhǔn biāoqiān – tem hiệu chuẩn – calibration label |
| 1907 | 计量编号 – jìliàng biānhào – mã quản lý đo lường – metrology ID |
| 1908 | 计量台账 – jìliàng táizhàng – sổ theo dõi thiết bị đo – measuring equipment register |
| 1909 | 计量管理员 – jìliàng guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý đo lường – metrology administrator |
| 1910 | 量具 – liángjù – dụng cụ đo – measuring tool |
| 1911 | 检具 – jiǎnjù – dưỡng kiểm – inspection gauge |
| 1912 | 通止规 – tōngzhǐguī – dưỡng kiểm giới hạn đạt hoặc không đạt – go/no-go gauge |
| 1913 | 塞规 – sāiguī – dưỡng nút – plug gauge |
| 1914 | 环规 – huánguī – dưỡng vòng – ring gauge |
| 1915 | 卡规 – kǎguī – dưỡng kẹp – snap gauge |
| 1916 | 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp vernier – vernier caliper |
| 1917 | 千分尺 – qiānfēnchǐ – panme – micrometer |
| 1918 | 高度尺 – gāodùchǐ – thước đo cao – height gauge |
| 1919 | 深度尺 – shēndùchǐ – thước đo sâu – depth gauge |
| 1920 | 百分表 – bǎifēnbiǎo – đồng hồ so – dial indicator |
| 1921 | 千分表 – qiānfēnbiǎo – đồng hồ so chính xác cao – dial test indicator |
| 1922 | 塞尺 – sāichǐ – căn lá – feeler gauge |
| 1923 | 卷尺 – juǎnchǐ – thước cuộn – tape measure |
| 1924 | 直角尺 – zhíjiǎochǐ – thước vuông – try square |
| 1925 | 水平仪 – shuǐpíngyí – máy đo cân bằng – level instrument |
| 1926 | 粗糙度仪 – cūcāodùyí – máy đo độ nhám – surface roughness tester |
| 1927 | 硬度计 – yìngdùjì – máy đo độ cứng – hardness tester |
| 1928 | 测厚仪 – cèhòuyí – máy đo độ dày – thickness gauge |
| 1929 | 涂层测厚仪 – túcéng cèhòuyí – máy đo độ dày lớp phủ – coating thickness gauge |
| 1930 | 扭矩扳手 – niǔjǔ bānshǒu – cờ lê lực – torque wrench |
| 1931 | 扭矩测试仪 – niǔjǔ cèshìyí – máy kiểm tra mô-men xoắn – torque tester |
| 1932 | 电子秤 – diànzǐchèng – cân điện tử – electronic scale |
| 1933 | 天平 – tiānpíng – cân phân tích – laboratory balance |
| 1934 | 压力表 – yālìbiǎo – đồng hồ áp suất – pressure gauge |
| 1935 | 温度计 – wēndùjì – nhiệt kế – thermometer |
| 1936 | 湿度计 – shīdùjì – ẩm kế – hygrometer |
| 1937 | 流量计 – liúliàngjì – lưu lượng kế – flow meter |
| 1938 | 万用表 – wànyòngbiǎo – đồng hồ vạn năng – multimeter |
| 1939 | 示波器 – shìbōqì – máy hiện sóng – oscilloscope |
| 1940 | 绝缘电阻表 – juéyuán diànzǔbiǎo – đồng hồ đo điện trở cách điện – insulation resistance tester |
| 1941 | 接地电阻表 – jiēdì diànzǔbiǎo – đồng hồ đo điện trở nối đất – earth resistance tester |
| 1942 | 光谱仪 – guāngpǔyí – máy quang phổ – spectrometer |
| 1943 | 色差仪 – sèchāyí – máy đo sai lệch màu – colorimeter |
| 1944 | 三坐标测量机 – sān zuòbiāo cèliángjī – máy đo tọa độ ba chiều – coordinate measuring machine |
| 1945 | 影像测量仪 – yǐngxiàng cèliángyí – máy đo hình ảnh – vision measuring machine |
| 1946 | 量具重复性和再现性 – liángjù chóngfùxìng hé zàixiànxìng – độ lặp lại và tái lập của dụng cụ đo – gauge repeatability and reproducibility |
| 1947 | 偏倚 – piānyǐ – độ chệch đo lường – measurement bias |
| 1948 | 线性 – xiànxìng – tính tuyến tính của hệ thống đo – measurement linearity |
| 1949 | 稳定度 – wěndìngdù – độ ổn định của hệ thống đo – measurement stability |
| 1950 | 分辨率 – fēnbiànlǜ – độ phân giải – resolution |
| 1951 | 最小分度值 – zuìxiǎo fēndùzhí – giá trị chia nhỏ nhất – least count |
| 1952 | 测量范围 – cèliáng fànwéi – phạm vi đo – measurement range |
| 1953 | 量程 – liàngchéng – thang đo – measuring range |
| 1954 | 零点漂移 – língdiǎn piāoyí – độ trôi điểm không – zero drift |
| 1955 | 测量基准 – cèliáng jīzhǔn – chuẩn đo lường – measurement standard |
| 1956 | 参考标准 – cānkǎo biāozhǔn – chuẩn tham chiếu – reference standard |
| 1957 | 标准物质 – biāozhǔn wùzhì – chất chuẩn – reference material |
| 1958 | 可靠性指标 – kěkàoxìng zhǐbiāo – chỉ tiêu độ tin cậy – reliability metric |
| 1959 | 平均无故障时间 – píngjūn wú gùzhàng shíjiān – thời gian hoạt động trung bình không hỏng – mean time between failures |
| 1960 | 平均失效时间 – píngjūn shīxiào shíjiān – thời gian trung bình đến khi hỏng – mean time to failure |
| 1961 | 失效率 – shīxiàolǜ – tỷ lệ hỏng – failure rate |
| 1962 | 可靠度 – kěkàodù – xác suất hoạt động tin cậy – reliability |
| 1963 | 可维修性 – kě wéixiūxìng – khả năng bảo trì sửa chữa – maintainability |
| 1964 | 可用度 – kěyòngdù – mức độ sẵn sàng – availability |
| 1965 | 浴盆曲线 – yùpén qūxiàn – đường cong bồn tắm – bathtub curve |
| 1966 | 早期失效期 – zǎoqī shīxiàoqī – giai đoạn hỏng sớm – infant mortality period |
| 1967 | 偶然失效期 – ǒurán shīxiàoqī – giai đoạn hỏng ngẫu nhiên – useful life period |
| 1968 | 耗损失效期 – hàosǔn shīxiàoqī – giai đoạn hỏng do hao mòn – wear-out period |
| 1969 | 加速寿命试验 – jiāsù shòumìng shìyàn – thử nghiệm tuổi thọ gia tốc – accelerated life testing |
| 1970 | 高加速寿命试验 – gāo jiāsù shòumìng shìyàn – thử nghiệm tuổi thọ gia tốc cao – highly accelerated life test |
| 1971 | 高加速应力筛选 – gāo jiāsù yìnglì shāixuǎn – sàng lọc ứng suất gia tốc cao – highly accelerated stress screening |
| 1972 | 环境应力筛选 – huánjìng yìnglì shāixuǎn – sàng lọc ứng suất môi trường – environmental stress screening |
| 1973 | 老炼 – lǎoliàn – chạy lão hóa để sàng lọc lỗi – burn-in |
| 1974 | 老炼试验 – lǎoliàn shìyàn – thử nghiệm chạy lão hóa – burn-in test |
| 1975 | 可靠性增长 – kěkàoxìng zēngzhǎng – tăng trưởng độ tin cậy – reliability growth |
| 1976 | 可靠性验证 – kěkàoxìng yànzhèng – xác minh độ tin cậy – reliability verification |
| 1977 | 可靠性鉴定 – kěkàoxìng jiàndìng – đánh giá chứng nhận độ tin cậy – reliability qualification |
| 1978 | 寿命预测 – shòumìng yùcè – dự báo tuổi thọ – life prediction |
| 1979 | 剩余使用寿命 – shèngyú shǐyòng shòumìng – tuổi thọ sử dụng còn lại – remaining useful life |
| 1980 | 维修性试验 – wéixiūxìng shìyàn – thử nghiệm khả năng sửa chữa – maintainability test |
| 1981 | 保障性 – bǎozhàngxìng – khả năng bảo đảm kỹ thuật – supportability |
| 1982 | 预防维修 – yùfáng wéixiū – sửa chữa bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance |
| 1983 | 纠正性维修 – jiūzhèngxìng wéixiū – sửa chữa khắc phục – corrective maintenance |
| 1984 | 预测性维护 – yùcèxìng wéihù – bảo trì dự đoán – predictive maintenance |
| 1985 | 状态维修 – zhuàngtài wéixiū – bảo trì dựa trên tình trạng – condition-based maintenance |
| 1986 | 机会维修 – jīhuì wéixiū – bảo trì khi có cơ hội dừng máy – opportunistic maintenance |
| 1987 | 计划维修 – jìhuà wéixiū – sửa chữa theo kế hoạch – planned maintenance |
| 1988 | 非计划维修 – fēi jìhuà wéixiū – sửa chữa ngoài kế hoạch – unplanned maintenance |
| 1989 | 日常维护 – rìcháng wéihù – bảo trì hằng ngày – routine maintenance |
| 1990 | 一级保养 – yījí bǎoyǎng – bảo dưỡng cấp một – first-level maintenance |
| 1991 | 二级保养 – èrjí bǎoyǎng – bảo dưỡng cấp hai – second-level maintenance |
| 1992 | 三级保养 – sānjí bǎoyǎng – bảo dưỡng cấp ba – third-level maintenance |
| 1993 | 小修 – xiǎoxiū – tiểu tu – minor repair |
| 1994 | 中修 – zhōngxiū – trung tu – intermediate repair |
| 1995 | 大修 – dàxiū – đại tu – major overhaul |
| 1996 | 全面检修 – quánmiàn jiǎnxiū – kiểm tra sửa chữa toàn diện – comprehensive overhaul |
| 1997 | 停机检修 – tíngjī jiǎnxiū – dừng máy để sửa chữa – shutdown maintenance |
| 1998 | 在线维护 – zàixiàn wéihù – bảo trì khi thiết bị vẫn hoạt động – online maintenance |
| 1999 | 离线维护 – líxiàn wéihù – bảo trì khi thiết bị dừng hoạt động – offline maintenance |
| 2000 | 润滑 – rùnhuá – bôi trơn – lubrication |
| 2001 | 清洗 – qīngxǐ – vệ sinh, làm sạch – cleaning |
| 2002 | 除尘 – chúchén – loại bỏ bụi – dust removal |
| 2003 | 除锈 – chúxiù – loại bỏ gỉ – rust removal |
| 2004 | 紧固 – jǐngù – siết chặt – fastening |
| 2005 | 调整 – tiáozhěng – điều chỉnh – adjustment |
| 2006 | 校正 – jiàozhèng – hiệu chỉnh – correction |
| 2007 | 对中 – duìzhōng – căn tâm – alignment |
| 2008 | 更换滤芯 – gēnghuàn lǜxīn – thay lõi lọc – filter element replacement |
| 2009 | 更换润滑油 – gēnghuàn rùnhuáyóu – thay dầu bôi trơn – lubricant replacement |
| 2010 | 补充冷却液 – bǔchōng lěngquèyè – bổ sung dung dịch làm mát – coolant replenishment |
| 2011 | 清洁散热器 – qīngjié sànrèqì – vệ sinh bộ tản nhiệt – radiator cleaning |
| 2012 | 检查磨损 – jiǎnchá mósǔn – kiểm tra hao mòn – wear inspection |
| 2013 | 检查泄漏 – jiǎnchá xièlòu – kiểm tra rò rỉ – leakage inspection |
| 2014 | 检查松动 – jiǎnchá sōngdòng – kiểm tra độ lỏng – looseness inspection |
| 2015 | 检查腐蚀 – jiǎnchá fǔshí – kiểm tra ăn mòn – corrosion inspection |
| 2016 | 保养提醒 – bǎoyǎng tíxǐng – nhắc bảo dưỡng – maintenance reminder |
| 2017 | 维护到期 – wéihù dàoqī – đến hạn bảo trì – maintenance due |
| 2018 | 逾期保养 – yúqī bǎoyǎng – bảo dưỡng quá hạn – overdue maintenance |
| 2019 | 保养确认 – bǎoyǎng quèrèn – xác nhận đã bảo dưỡng – maintenance confirmation |
| 2020 | 保养完成证明 – bǎoyǎng wánchéng zhèngmíng – chứng nhận hoàn thành bảo dưỡng – maintenance completion certificate |
| 2021 | 维修预算 – wéixiū yùsuàn – ngân sách sửa chữa – repair budget |
| 2022 | 保修预算 – bǎoxiū yùsuàn – ngân sách bảo hành – warranty budget |
| 2023 | 保修准备金 – bǎoxiū zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng bảo hành – warranty reserve |
| 2024 | 预计保修负债 – yùjì bǎoxiū fùzhài – khoản nợ bảo hành ước tính – estimated warranty liability |
| 2025 | 保修费用计提 – bǎoxiū fèiyòng jìtí – trích lập chi phí bảo hành – warranty accrual |
| 2026 | 保修费用率 – bǎoxiū fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí bảo hành – warranty cost rate |
| 2027 | 单台保修成本 – dāntái bǎoxiū chéngběn – chi phí bảo hành trên mỗi thiết bị – warranty cost per unit |
| 2028 | 平均索赔金额 – píngjūn suǒpéi jīn’é – giá trị yêu cầu bảo hành trung bình – average warranty claim value |
| 2029 | 索赔审核员 – suǒpéi shěhéyuán – nhân viên xét duyệt yêu cầu bảo hành – warranty claims examiner |
| 2030 | 索赔审批 – suǒpéi shěnpī – phê duyệt yêu cầu bảo hành – warranty claim approval |
| 2031 | 索赔驳回 – suǒpéi bóhuí – bác yêu cầu bảo hành – warranty claim rejection |
| 2032 | 索赔撤销 – suǒpéi chèxiāo – hủy yêu cầu bảo hành – warranty claim withdrawal |
| 2033 | 索赔结案 – suǒpéi jié’àn – kết thúc hồ sơ yêu cầu bảo hành – warranty claim closure |
| 2034 | 索赔状态 – suǒpéi zhuàngtài – trạng thái yêu cầu bảo hành – warranty claim status |
| 2035 | 待审核索赔 – dài shěnhé suǒpéi – yêu cầu bảo hành chờ xét duyệt – pending warranty claim |
| 2036 | 已批准索赔 – yǐ pīzhǔn suǒpéi – yêu cầu bảo hành đã được duyệt – approved warranty claim |
| 2037 | 已拒绝索赔 – yǐ jùjué suǒpéi – yêu cầu bảo hành bị từ chối – denied warranty claim |
| 2038 | 经销商索赔 – jīngxiāoshāng suǒpéi – yêu cầu bảo hành của đại lý – dealer warranty claim |
| 2039 | 渠道保修 – qúdào bǎoxiū – bảo hành thông qua kênh phân phối – channel warranty |
| 2040 | 服务商结算 – fúwùshāng jiésuàn – thanh toán với đơn vị dịch vụ – service provider settlement |
| 2041 | 维修费用报销 – wéixiū fèiyòng bàoxiāo – hoàn trả chi phí sửa chữa – repair cost reimbursement |
| 2042 | 工时报销 – gōngshí bàoxiāo – thanh toán chi phí giờ công – labor reimbursement |
| 2043 | 配件报销 – pèijiàn bàoxiāo – hoàn trả chi phí phụ tùng – parts reimbursement |
| 2044 | 索赔凭证 – suǒpéi píngzhèng – chứng từ yêu cầu bảo hành – claim evidence |
| 2045 | 故障照片 – gùzhàng zhàopiàn – ảnh sự cố – fault photograph |
| 2046 | 故障视频 – gùzhàng shìpín – video sự cố – fault video |
| 2047 | 维修前照片 – wéixiū qián zhàopiàn – ảnh trước khi sửa chữa – pre-repair photograph |
| 2048 | 维修后照片 – wéixiū hòu zhàopiàn – ảnh sau khi sửa chữa – post-repair photograph |
| 2049 | 旧件返还 – jiùjiàn fǎnhuán – hoàn trả linh kiện cũ – defective part return |
| 2050 | 旧件回收 – jiùjiàn huíshōu – thu hồi linh kiện cũ – used part recovery |
| 2051 | 故障件 – gùzhàngjiàn – linh kiện bị lỗi – failed part |
| 2052 | 失效件 – shīxiàojiàn – linh kiện mất chức năng – failed component |
| 2053 | 拆换件 – chāihuànjiàn – linh kiện tháo ra để thay thế – removed component |
| 2054 | 旧件鉴定 – jiùjiàn jiàndìng – giám định linh kiện cũ – returned part assessment |
| 2055 | 旧件分析 – jiùjiàn fēnxī – phân tích linh kiện hỏng – failed part analysis |
| 2056 | 核心退件 – héxīn tuìjiàn – linh kiện lõi phải hoàn trả – core return |
| 2057 | 翻新件 – fānxīnjiàn – linh kiện hoặc sản phẩm tân trang – refurbished part |
| 2058 | 再制造件 – zài zhìzàojiàn – linh kiện tái sản xuất – remanufactured part |
| 2059 | 修复件 – xiūfùjiàn – linh kiện đã được phục hồi – reconditioned part |
| 2060 | 原装件 – yuánzhuāngjiàn – linh kiện nguyên bản – original part |
| 2061 | 原厂件 – yuánchǎngjiàn – linh kiện chính hãng của nhà sản xuất – original equipment manufacturer part |
| 2062 | 非原厂件 – fēi yuánchǎngjiàn – linh kiện không chính hãng – aftermarket part |
| 2063 | 兼容配件 – jiānróng pèijiàn – phụ kiện tương thích – compatible part |
| 2064 | 假索赔 – jiǎ suǒpéi – yêu cầu bảo hành giả mạo – fraudulent warranty claim |
| 2065 | 重复索赔 – chóngfù suǒpéi – yêu cầu bồi thường trùng lặp – duplicate warranty claim |
| 2066 | 虚假故障 – xūjiǎ gùzhàng – sự cố khai báo không có thật – false failure claim |
| 2067 | 保修欺诈 – bǎoxiū qīzhà – gian lận bảo hành – warranty fraud |
| 2068 | 异常索赔 – yìcháng suǒpéi – yêu cầu bảo hành bất thường – suspicious warranty claim |
| 2069 | 索赔审计 – suǒpéi shěnjì – kiểm toán yêu cầu bảo hành – warranty claim audit |
| 2070 | 序列号验证 – xùlièhào yànzhèng – xác minh số sê-ri – serial number validation |
| 2071 | 购买信息验证 – gòumǎi xìnxī yànzhèng – xác minh thông tin mua hàng – purchase verification |
| 2072 | 保修资格验证 – bǎoxiū zīgé yànzhèng – xác minh điều kiện bảo hành – warranty eligibility verification |
| 2073 | 重复报修 – chóngfù bàoxiū – báo sửa chữa lặp lại – repeat service request |
| 2074 | 误报故障 – wùbào gùzhàng – báo nhầm sự cố – false fault report |
| 2075 | 用户自行解决 – yònghù zìxíng jiějué – người dùng tự khắc phục – customer self-resolution |
| 2076 | 电话指导解决 – diànhuà zhǐdǎo jiějué – xử lý thông qua hướng dẫn điện thoại – resolved by telephone guidance |
| 2077 | 远程解决 – yuǎnchéng jiějué – xử lý từ xa – remotely resolved |
| 2078 | 现场解决 – xiànchǎng jiějué – xử lý tại hiện trường – resolved on site |
| 2079 | 更换解决 – gēnghuàn jiějué – xử lý bằng cách thay thế – resolved by replacement |
| 2080 | 退款解决 – tuìkuǎn jiějué – xử lý bằng cách hoàn tiền – resolved by refund |
| 2081 | 无法解决 – wúfǎ jiějué – không thể xử lý – unresolved |
| 2082 | 客户认可 – kèhù rènkě – khách hàng chấp thuận – customer approval |
| 2083 | 客户拒绝 – kèhù jùjué – khách hàng từ chối phương án xử lý – customer rejection |
| 2084 | 服务评价 – fúwù píngjià – đánh giá dịch vụ – service evaluation |
| 2085 | 满意 – mǎnyì – hài lòng – satisfied |
| 2086 | 基本满意 – jīběn mǎnyì – cơ bản hài lòng – generally satisfied |
| 2087 | 不满意 – bù mǎnyì – không hài lòng – dissatisfied |
| 2088 | 非常不满意 – fēicháng bù mǎnyì – rất không hài lòng – very dissatisfied |
| 2089 | 客户满意率 – kèhù mǎnyìlǜ – tỷ lệ khách hàng hài lòng – customer satisfaction rate |
| 2090 | 净推荐值 – jìng tuījiànzhí – chỉ số khách hàng sẵn sàng giới thiệu – net promoter score |
| 2091 | 服务改进建议 – fúwù gǎijìn jiànyì – đề xuất cải tiến dịch vụ – service improvement suggestion |
| 2092 | 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – phản hồi của khách hàng – customer feedback |
| 2093 | 正面反馈 – zhèngmiàn fǎnkuì – phản hồi tích cực – positive feedback |
| 2094 | 负面反馈 – fùmiàn fǎnkuì – phản hồi tiêu cực – negative feedback |
| 2095 | 问题跟踪回访 – wèntí gēnzōng huífǎng – liên hệ theo dõi sau khi xử lý vấn đề – issue follow-up |
| 2096 | 结案回访 – jié’àn huífǎng – liên hệ sau khi kết thúc hồ sơ – case closure follow-up |
| 2097 | 服务闭环 – fúwù bìhuán – quy trình dịch vụ khép kín – closed-loop service |
| 2098 | 保修档案 – bǎoxiū dàng’àn – hồ sơ bảo hành – warranty file |
| 2099 | 设备履历 – shèbèi lǚlì – lý lịch thiết bị – equipment history |
| 2100 | 维修履历 – wéixiū lǚlì – lịch sử sửa chữa – repair history |
| 2101 | 保养履历 – bǎoyǎng lǚlì – lịch sử bảo dưỡng – maintenance history |
| 2102 | 故障履历 – gùzhàng lǚlì – lịch sử sự cố – failure history |
| 2103 | 服务历史 – fúwù lìshǐ – lịch sử dịch vụ – service history |
| 2104 | 全生命周期管理 – quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý toàn bộ vòng đời – lifecycle management |
| 2105 | 产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm – product lifecycle |
| 2106 | 设备全寿命周期 – shèbèi quán shòumìng zhōuqī – toàn bộ vòng đời thiết bị – equipment lifecycle |
| 2107 | 售后数据分析 – shòuhòu shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu sau bán hàng – after-sales data analysis |
| 2108 | 故障趋势分析 – gùzhàng qūshì fēnxī – phân tích xu hướng sự cố – failure trend analysis |
| 2109 | 索赔趋势分析 – suǒpéi qūshì fēnxī – phân tích xu hướng yêu cầu bảo hành – warranty claim trend analysis |
| 2110 | 高发故障 – gāofā gùzhàng – sự cố xảy ra thường xuyên – high-frequency failure |
| 2111 | 重点故障 – zhòngdiǎn gùzhàng – sự cố trọng điểm – priority failure |
| 2112 | 故障分布 – gùzhàng fēnbù – phân bố sự cố – failure distribution |
| 2113 | 区域故障分布 – qūyù gùzhàng fēnbù – phân bố sự cố theo khu vực – regional failure distribution |
| 2114 | 型号故障率 – xínghào gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng theo model – model-specific failure rate |
| 2115 | 批次故障率 – pīcì gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng theo lô – batch failure rate |
| 2116 | 零件故障率 – língjiàn gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng của linh kiện – component failure rate |
| 2117 | 维修数据统计 – wéixiū shùjù tǒngjì – thống kê dữ liệu sửa chữa – repair data statistics |
| 2118 | 质量反馈闭环 – zhìliàng fǎnkuì bìhuán – khép kín phản hồi chất lượng – closed-loop quality feedback |
| 2119 | 售后问题反馈 – shòuhòu wèntí fǎnkuì – phản hồi vấn đề sau bán hàng – after-sales issue feedback |
| 2120 | 反馈至研发 – fǎnkuì zhì yánfā – phản hồi đến bộ phận nghiên cứu phát triển – feedback to research and development |
| 2121 | 反馈至生产 – fǎnkuì zhì shēngchǎn – phản hồi đến bộ phận sản xuất – feedback to production |
| 2122 | 反馈至供应商 – fǎnkuì zhì gōngyìngshāng – phản hồi đến nhà cung cấp – feedback to supplier |
| 2123 | 设计改进 – shèjì gǎijìn – cải tiến thiết kế – design improvement |
| 2124 | 工艺优化 – gōngyì yōuhuà – tối ưu hóa quy trình công nghệ – process optimization |
| 2125 | 材料升级 – cáiliào shēngjí – nâng cấp vật liệu – material upgrade |
| 2126 | 结构优化 – jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa kết cấu – structural optimization |
| 2127 | 可靠性改进 – kěkàoxìng gǎijìn – cải thiện độ tin cậy – reliability improvement |
| 2128 | 可维修性改进 – kě wéixiūxìng gǎijìn – cải thiện khả năng sửa chữa – maintainability improvement |
| 2129 | 售后质量改进 – shòuhòu zhìliàng gǎijìn – cải tiến chất lượng sau bán hàng – after-sales quality improvement |
| 2130 | 交付物 – jiāofùwù – sản phẩm hoặc tài liệu phải bàn giao – deliverable |
| 2131 | 交付物清单 – jiāofùwù qīngdān – danh sách sản phẩm bàn giao – deliverables list |
| 2132 | 实物交付 – shíwù jiāofù – bàn giao hiện vật – physical delivery |
| 2133 | 文件交付 – wénjiàn jiāofù – bàn giao tài liệu – document delivery |
| 2134 | 电子交付 – diànzǐ jiāofù – bàn giao điện tử – electronic delivery |
| 2135 | 在线交付 – zàixiàn jiāofù – bàn giao trực tuyến – online delivery |
| 2136 | 离线交付 – líxiàn jiāofù – bàn giao ngoại tuyến – offline delivery |
| 2137 | 远程交付 – yuǎnchéng jiāofù – bàn giao từ xa – remote delivery |
| 2138 | 现场交付 – xiànchǎng jiāofù – bàn giao tại hiện trường – on-site delivery |
| 2139 | 分阶段交付 – fēn jiēduàn jiāofù – bàn giao theo từng giai đoạn – phased delivery |
| 2140 | 增量交付 – zēngliàng jiāofù – bàn giao theo từng phần gia tăng – incremental delivery |
| 2141 | 滚动交付 – gǔndòng jiāofù – bàn giao cuốn chiếu – rolling delivery |
| 2142 | 集中交付 – jízhōng jiāofù – bàn giao tập trung – centralized delivery |
| 2143 | 最终交付 – zuìzhōng jiāofù – bàn giao cuối cùng – final delivery |
| 2144 | 正式交付 – zhèngshì jiāofù – bàn giao chính thức – formal delivery |
| 2145 | 临时交付 – línshí jiāofù – bàn giao tạm thời – temporary delivery |
| 2146 | 提前交付 – tíqián jiāofù – bàn giao trước hạn – early delivery |
| 2147 | 逾期交付 – yúqī jiāofù – bàn giao quá hạn – overdue delivery |
| 2148 | 交付版本 – jiāofù bǎnběn – phiên bản bàn giao – delivery version |
| 2149 | 交付基线 – jiāofù jīxiàn – đường cơ sở bàn giao – delivery baseline |
| 2150 | 交付批次号 – jiāofù pīcìhào – mã đợt bàn giao – delivery batch number |
| 2151 | 交付序号 – jiāofù xùhào – số thứ tự bàn giao – delivery sequence number |
| 2152 | 交付状态 – jiāofù zhuàngtài – trạng thái bàn giao – delivery status |
| 2153 | 交付进展 – jiāofù jìnzhǎn – tiến triển bàn giao – delivery progress |
| 2154 | 交付成果 – jiāofù chéngguǒ – kết quả bàn giao – delivery output |
| 2155 | 交付要求 – jiāofù yāoqiú – yêu cầu bàn giao – delivery requirements |
| 2156 | 交付规范 – jiāofù guīfàn – quy chuẩn bàn giao – delivery specification |
| 2157 | 交付接口 – jiāofù jiēkǒu – đầu mối hoặc giao diện bàn giao – delivery interface |
| 2158 | 交付责任人 – jiāofù zérènrén – người chịu trách nhiệm bàn giao – delivery owner |
| 2159 | 交付接收人 – jiāofù jiēshōurén – người tiếp nhận sản phẩm bàn giao – deliverable recipient |
| 2160 | 交付审批 – jiāofù shěnpī – phê duyệt bàn giao – delivery approval |
| 2161 | 交付审核 – jiāofù shěnhé – rà soát việc bàn giao – delivery review |
| 2162 | 交付申请 – jiāofù shēnqǐng – đề nghị bàn giao – delivery request |
| 2163 | 交付通知书 – jiāofù tōngzhīshū – văn bản thông báo bàn giao – delivery notice letter |
| 2164 | 交付确认书 – jiāofù quèrènshū – văn bản xác nhận bàn giao – delivery confirmation letter |
| 2165 | 交付完成证明 – jiāofù wánchéng zhèngmíng – chứng nhận hoàn thành bàn giao – delivery completion certificate |
| 2166 | 交付变更 – jiāofù biàngēng – thay đổi nội dung bàn giao – delivery change |
| 2167 | 交付变更记录 – jiāofù biàngēng jìlù – hồ sơ thay đổi bàn giao – delivery change log |
| 2168 | 交付延期申请 – jiāofù yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn bàn giao – delivery extension request |
| 2169 | 交付延期批准 – jiāofù yánqī pīzhǔn – phê duyệt gia hạn bàn giao – delivery extension approval |
| 2170 | 交付风险 – jiāofù fēngxiǎn – rủi ro bàn giao – delivery risk |
| 2171 | 交付风险清单 – jiāofù fēngxiǎn qīngdān – danh sách rủi ro bàn giao – delivery risk register |
| 2172 | 交付障碍 – jiāofù zhàng’ài – trở ngại bàn giao – delivery obstacle |
| 2173 | 交付依赖项 – jiāofù yīlàixiàng – hạng mục phụ thuộc của việc bàn giao – delivery dependency |
| 2174 | 交付前置任务 – jiāofù qiánzhì rènwù – nhiệm vụ phải hoàn thành trước bàn giao – delivery prerequisite task |
| 2175 | 交付后续任务 – jiāofù hòuxù rènwù – nhiệm vụ tiếp theo sau bàn giao – post-delivery task |
| 2176 | 交付准备度 – jiāofù zhǔnbèidù – mức độ sẵn sàng bàn giao – delivery readiness |
| 2177 | 交付准备度评估 – jiāofù zhǔnbèidù pínggū – đánh giá mức độ sẵn sàng bàn giao – delivery readiness assessment |
| 2178 | 准备交付评审 – zhǔnbèi jiāofù píngshěn – chuẩn bị đánh giá trước bàn giao – prepare for delivery review |
| 2179 | 开展交付评审 – kāizhǎn jiāofù píngshěn – tiến hành đánh giá bàn giao – conduct a delivery review |
| 2180 | 批准进入交付阶段 – pīzhǔn jìnrù jiāofù jiēduàn – phê duyệt chuyển sang giai đoạn bàn giao – approve entry into the delivery phase |
| 2181 | 冻结交付版本 – dòngjié jiāofù bǎnběn – đóng băng phiên bản bàn giao – freeze the delivery version |
| 2182 | 提交交付物 – tíjiāo jiāofùwù – nộp sản phẩm bàn giao – submit deliverables |
| 2183 | 接收交付物 – jiēshōu jiāofùwù – tiếp nhận sản phẩm bàn giao – receive deliverables |
| 2184 | 退回交付物 – tuìhuí jiāofùwù – trả lại sản phẩm bàn giao – return deliverables |
| 2185 | 补充交付物 – bǔchōng jiāofùwù – bổ sung sản phẩm bàn giao – supplement deliverables |
| 2186 | 替换交付物 – tìhuàn jiāofùwù – thay thế sản phẩm bàn giao – replace deliverables |
| 2187 | 确认交付物齐全 – quèrèn jiāofùwù qíquán – xác nhận sản phẩm bàn giao đầy đủ – confirm deliverable completeness |
| 2188 | 确认交付条件成熟 – quèrèn jiāofù tiáojiàn chéngshú – xác nhận đã đủ điều kiện bàn giao – confirm delivery readiness |
| 2189 | 确认交付界面 – quèrèn jiāofù jièmiàn – xác nhận ranh giới trách nhiệm bàn giao – confirm the delivery boundary |
| 2190 | 明确交付边界 – míngquè jiāofù biānjiè – làm rõ phạm vi và ranh giới bàn giao – define delivery boundaries |
| 2191 | 供应连续性 – gōngyìng liánxùxìng – tính liên tục của nguồn cung – supply continuity |
| 2192 | 供应保障 – gōngyìng bǎozhàng – bảo đảm nguồn cung – supply assurance |
| 2193 | 供应稳定性 – gōngyìng wěndìngxìng – tính ổn định của nguồn cung – supply stability |
| 2194 | 供应中断 – gōngyìng zhōngduàn – gián đoạn nguồn cung – supply disruption |
| 2195 | 供应中断风险 – gōngyìng zhōngduàn fēngxiǎn – rủi ro gián đoạn nguồn cung – supply disruption risk |
| 2196 | 供应短缺 – gōngyìng duǎnquē – thiếu hụt nguồn cung – supply shortage |
| 2197 | 产能不足 – chǎnnéng bùzú – không đủ năng lực sản xuất – insufficient production capacity |
| 2198 | 产能瓶颈 – chǎnnéng píngjǐng – điểm nghẽn năng lực sản xuất – capacity bottleneck |
| 2199 | 物流瓶颈 – wùliú píngjǐng – điểm nghẽn logistics – logistics bottleneck |
| 2200 | 单一来源 – dānyī láiyuán – nguồn cung duy nhất – single source |
| 2201 | 单一供应商 – dānyī gōngyìngshāng – một nhà cung cấp duy nhất – sole supplier |
| 2202 | 多源供应 – duōyuán gōngyìng – cung ứng từ nhiều nguồn – multisourcing |
| 2203 | 双重采购 – shuāngchóng cǎigòu – mua hàng từ hai nguồn – dual sourcing |
| 2204 | 备用供应商 – bèiyòng gōngyìngshāng – nhà cung cấp dự phòng – backup supplier |
| 2205 | 替代供应商 – tìdài gōngyìngshāng – nhà cung cấp thay thế – alternative supplier |
| 2206 | 紧急采购 – jǐnjí cǎigòu – mua hàng khẩn cấp – emergency procurement |
| 2207 | 临时采购 – línshí cǎigòu – mua hàng tạm thời – temporary procurement |
| 2208 | 供应恢复计划 – gōngyìng huīfù jìhuà – kế hoạch khôi phục nguồn cung – supply recovery plan |
| 2209 | 业务恢复计划 – yèwù huīfù jìhuà – kế hoạch khôi phục hoạt động – business recovery plan |
| 2210 | 安全交付库存 – ānquán jiāofù kùcún – tồn kho bảo đảm giao hàng – delivery safety stock |
| 2211 | 战略库存 – zhànlüè kùcún – tồn kho chiến lược – strategic inventory |
| 2212 | 应急库存 – yìngjí kùcún – tồn kho khẩn cấp – emergency inventory |
| 2213 | 缓冲库存 – huǎnchōng kùcún – tồn kho đệm – buffer inventory |
| 2214 | 库存覆盖天数 – kùcún fùgài tiānshù – số ngày tồn kho có thể đáp ứng – days of inventory coverage |
| 2215 | 缺料清单 – quēliào qīngdān – danh sách vật liệu thiếu – material shortage list |
| 2216 | 物料齐套分析 – wùliào qítào fēnxī – phân tích mức độ đầy đủ vật liệu – material availability analysis |
| 2217 | 催料 – cuīliào – thúc giục cung cấp vật liệu – expedite materials |
| 2218 | 紧急补料 – jǐnjí bǔliào – bổ sung vật liệu khẩn cấp – emergency material replenishment |
| 2219 | 跨仓调拨 – kuàcāng diàobō – điều chuyển hàng giữa các kho – cross-warehouse transfer |
| 2220 | 跨区域调货 – kuà qūyù diàohuò – điều chuyển hàng giữa các khu vực – interregional stock transfer |
| 2221 | 借料 – jièliào – mượn vật liệu từ bộ phận khác – borrow materials |
| 2222 | 替代用料 – tìdài yòngliào – sử dụng vật liệu thay thế – use substitute material |
| 2223 | 可回收包装 – kě huíshōu bāozhuāng – bao bì có thể thu hồi – returnable packaging |
| 2224 | 循环包装 – xúnhuán bāozhuāng – bao bì sử dụng tuần hoàn – reusable packaging |
| 2225 | 一次性包装 – yícìxìng bāozhuāng – bao bì dùng một lần – single-use packaging |
| 2226 | 可重复使用包装 – kě chóngfù shǐyòng bāozhuāng – bao bì có thể tái sử dụng – reusable packaging |
| 2227 | 环保包装 – huánbǎo bāozhuāng – bao bì thân thiện môi trường – environmentally friendly packaging |
| 2228 | 简化包装 – jiǎnhuà bāozhuāng – đơn giản hóa bao bì – simplified packaging |
| 2229 | 过度包装 – guòdù bāozhuāng – đóng gói quá mức – excessive packaging |
| 2230 | 运输包装设计 – yùnshū bāozhuāng shèjì – thiết kế bao bì vận chuyển – transport packaging design |
| 2231 | 包装验证 – bāozhuāng yànzhèng – xác minh hiệu quả đóng gói – packaging validation |
| 2232 | 包装测试 – bāozhuāng cèshì – kiểm tra bao bì – packaging testing |
| 2233 | 包装耐压试验 – bāozhuāng nàiyā shìyàn – thử nghiệm khả năng chịu nén của bao bì – package compression test |
| 2234 | 堆码试验 – duīmǎ shìyàn – thử nghiệm xếp chồng – stacking test |
| 2235 | 运输模拟试验 – yùnshū mónǐ shìyàn – thử nghiệm mô phỏng vận chuyển – transportation simulation test |
| 2236 | 包装振动试验 – bāozhuāng zhèndòng shìyàn – thử nghiệm rung bao bì – package vibration test |
| 2237 | 包装跌落试验 – bāozhuāng diēluò shìyàn – thử nghiệm thả rơi bao bì – package drop test |
| 2238 | 包装密封试验 – bāozhuāng mìfēng shìyàn – thử nghiệm độ kín của bao bì – package seal integrity test |
| 2239 | 包装材料合规 – bāozhuāng cáiliào héguī – vật liệu đóng gói phù hợp quy định – packaging material compliance |
| 2240 | 木质包装 – mùzhì bāozhuāng – bao bì bằng gỗ – wood packaging |
| 2241 | 免熏蒸包装 – miǎn xūnzhēng bāozhuāng – bao bì không cần hun trùng – fumigation-free packaging |
| 2242 | 热处理标识 – rèchǔlǐ biāozhì – dấu xử lý nhiệt – heat-treatment mark |
| 2243 | 包装回收 – bāozhuāng huíshōu – thu hồi bao bì – packaging return |
| 2244 | 包装押金 – bāozhuāng yājīn – tiền đặt cọc bao bì – packaging deposit |
| 2245 | 托盘回收 – tuōpán huíshōu – thu hồi pa-lét – pallet return |
| 2246 | 周转箱 – zhōuzhuǎnxiāng – thùng luân chuyển – reusable transit box |
| 2247 | 周转箱管理 – zhōuzhuǎnxiāng guǎnlǐ – quản lý thùng luân chuyển – returnable container management |
| 2248 | 空包装返还 – kōng bāozhuāng fǎnhuán – hoàn trả bao bì rỗng – empty packaging return |
| 2249 | 仓库收货区 – cāngkù shōuhuòqū – khu vực tiếp nhận hàng của kho – warehouse receiving area |
| 2250 | 上架 – shàngjià – đưa hàng lên vị trí lưu kho – put away |
| 2251 | 上架任务 – shàngjià rènwù – nhiệm vụ đưa hàng vào vị trí kho – put-away task |
| 2252 | 上架策略 – shàngjià cèlüè – chiến lược sắp xếp hàng vào kho – put-away strategy |
| 2253 | 推荐库位 – tuījiàn kùwèi – vị trí lưu kho được đề xuất – recommended storage location |
| 2254 | 固定库位 – gùdìng kùwèi – vị trí lưu kho cố định – fixed bin location |
| 2255 | 随机库位 – suíjī kùwèi – vị trí lưu kho linh hoạt – random bin location |
| 2256 | 拣选位 – jiǎnxuǎnwèi – vị trí lấy hàng – picking location |
| 2257 | 储备位 – chǔbèiwèi – vị trí dự trữ – reserve storage location |
| 2258 | 库位优化 – kùwèi yōuhuà – tối ưu hóa vị trí lưu kho – slotting optimization |
| 2259 | 移库 – yíkù – di chuyển hàng sang vị trí kho khác – warehouse relocation |
| 2260 | 移库单 – yíkùdān – phiếu di chuyển vị trí kho – warehouse movement order |
| 2261 | 库存冻结 – kùcún dòngjié – đóng băng tồn kho – inventory freeze |
| 2262 | 库存解冻 – kùcún jiědòng – giải phóng tồn kho bị đóng băng – inventory unfreeze |
| 2263 | 账面库存 – zhàngmiàn kùcún – tồn kho theo sổ sách – book inventory |
| 2264 | 实际库存 – shíjì kùcún – tồn kho thực tế – physical inventory |
| 2265 | 库存差异 – kùcún chāyì – chênh lệch tồn kho – inventory discrepancy |
| 2266 | 盘盈 – pányíng – tồn kho thực tế thừa – inventory surplus |
| 2267 | 盘亏 – pánkuī – tồn kho thực tế thiếu – inventory shortage |
| 2268 | 盘点差异调整 – pándiǎn chāyì tiáozhěng – điều chỉnh chênh lệch kiểm kê – inventory adjustment |
| 2269 | 库存准确率 – kùcún zhǔnquèlǜ – tỷ lệ chính xác tồn kho – inventory accuracy |
| 2270 | 库存可视性 – kùcún kěshìxìng – khả năng quan sát tồn kho – inventory visibility |
| 2271 | 库龄分析 – kùlíng fēnxī – phân tích tuổi tồn kho – inventory aging analysis |
| 2272 | 先进后出 – xiānjìn hòuchū – nhập trước xuất sau – first in, last out |
| 2273 | 后进先出 – hòujìn xiānchū – nhập sau xuất trước – last in, first out |
| 2274 | 批号优先出库 – pīhào yōuxiān chūkù – xuất kho ưu tiên theo số lô – batch-priority issue |
| 2275 | 效期管理 – xiàoqī guǎnlǐ – quản lý thời hạn sử dụng – expiry management |
| 2276 | 保质期管理 – bǎozhìqī guǎnlǐ – quản lý hạn bảo quản – shelf-life management |
| 2277 | 临期预警 – línqī yùjǐng – cảnh báo sắp hết hạn – near-expiry alert |
| 2278 | 过期锁定 – guòqī suǒdìng – khóa hàng hết hạn – expired stock blocking |
| 2279 | 到期报废 – dàoqī bàofèi – tiêu hủy khi hết hạn – expiry disposal |
| 2280 | 装卸安全 – zhuāngxiè ānquán – an toàn bốc dỡ – loading and unloading safety |
| 2281 | 装卸安全规程 – zhuāngxiè ānquán guīchéng – quy trình an toàn bốc dỡ – cargo handling safety procedure |
| 2282 | 高空吊装 – gāokōng diàozhuāng – nâng hạ trên cao – elevated lifting |
| 2283 | 吊装方案 – diàozhuāng fāng’àn – phương án nâng hạ – lifting plan |
| 2284 | 吊装指挥 – diàozhuāng zhǐhuī – chỉ huy nâng hạ – lifting supervision |
| 2285 | 起重作业 – qǐzhòng zuòyè – công việc nâng hạ – lifting operation |
| 2286 | 安全载荷 – ānquán zàihè – tải trọng an toàn – safe working load |
| 2287 | 最大起重量 – zuìdà qǐzhòngliàng – tải trọng nâng tối đa – maximum lifting capacity |
| 2288 | 超重报警 – chāozhòng bàojǐng – cảnh báo quá tải – overload alarm |
| 2289 | 防坠落措施 – fáng zhuìluò cuòshī – biện pháp chống rơi – fall prevention measures |
| 2290 | 装卸事故 – zhuāngxiè shìgù – tai nạn bốc dỡ – cargo handling accident |
| 2291 | 货物坠落 – huòwù zhuìluò – hàng hóa rơi xuống – cargo drop |
| 2292 | 托盘倒塌 – tuōpán dǎotā – pa-lét đổ sập – pallet collapse |
| 2293 | 叉车碰撞 – chāchē pèngzhuàng – va chạm xe nâng – forklift collision |
| 2294 | 人员受伤 – rényuán shòushāng – nhân viên bị thương – personnel injury |
| 2295 | 事故报告 – shìgù bàogào – báo cáo tai nạn – incident report |
| 2296 | 事故调查 – shìgù diàochá – điều tra tai nạn – incident investigation |
| 2297 | 现场封锁 – xiànchǎng fēngsuǒ – phong tỏa hiện trường – site isolation |
| 2298 | 货运对账 – huòyùn duìzhàng – đối soát chi phí vận tải – freight reconciliation |
| 2299 | 运费核算 – yùnfèi hésuàn – tính toán cước vận chuyển – freight calculation |
| 2300 | 运费审核 – yùnfèi shěnhé – kiểm tra cước vận chuyển – freight audit |
| 2301 | 运费结算 – yùnfèi jiésuàn – thanh toán cước vận chuyển – freight settlement |
| 2302 | 运费发票 – yùnfèi fāpiào – hóa đơn cước vận chuyển – freight invoice |
| 2303 | 承运商账单 – chéngyùnshāng zhàngdān – hóa đơn của đơn vị vận chuyển – carrier invoice |
| 2304 | 重复收费 – chóngfù shōufèi – thu phí trùng lặp – duplicate charge |
| 2305 | 错误收费 – cuòwù shōufèi – thu phí sai – incorrect charge |
| 2306 | 运费差异 – yùnfèi chāyì – chênh lệch cước phí – freight discrepancy |
| 2307 | 费用争议 – fèiyòng zhēngyì – tranh chấp chi phí – charge dispute |
| 2308 | 附加费审核 – fùjiāfèi shěnhé – kiểm tra phụ phí – surcharge audit |
| 2309 | 承运商绩效 – chéngyùnshāng jìxiào – hiệu suất đơn vị vận chuyển – carrier performance |
| 2310 | 承运商准时率 – chéngyùnshāng zhǔnshílǜ – tỷ lệ đúng giờ của đơn vị vận chuyển – carrier on-time rate |
| 2311 | 承运商破损率 – chéngyùnshāng pòsǔnlǜ – tỷ lệ hàng hư hỏng của đơn vị vận chuyển – carrier damage rate |
| 2312 | 承运商投诉率 – chéngyùnshāng tóusùlǜ – tỷ lệ khiếu nại về đơn vị vận chuyển – carrier complaint rate |
| 2313 | 承运商考核 – chéngyùnshāng kǎohé – đánh giá hiệu suất đơn vị vận chuyển – carrier assessment |
| 2314 | 淘汰承运商 – táotài chéngyùnshāng – loại bỏ đơn vị vận chuyển không đạt – disqualify a carrier |
| 2315 | 试验见证 – shìyàn jiànzhèng – chứng kiến thử nghiệm – test witnessing |
| 2316 | 现场见证 – xiànchǎng jiànzhèng – chứng kiến tại hiện trường – on-site witnessing |
| 2317 | 远程见证 – yuǎnchéng jiànzhèng – chứng kiến từ xa – remote witnessing |
| 2318 | 视频见证 – shìpín jiànzhèng – chứng kiến qua video – video witnessing |
| 2319 | 见证记录 – jiànzhèng jìlù – hồ sơ chứng kiến – witness record |
| 2320 | 见证签字 – jiànzhèng qiānzì – chữ ký của người chứng kiến – witness signature |
| 2321 | 放弃见证 – fàngqì jiànzhèng – từ bỏ quyền chứng kiến – waive witnessing |
| 2322 | 见证通知期 – jiànzhèng tōngzhīqī – thời hạn thông báo trước khi chứng kiến – witness notice period |
| 2323 | 检验通知期 – jiǎnyàn tōngzhīqī – thời hạn thông báo kiểm tra – inspection notice period |
| 2324 | 未到场见证 – wèi dàochǎng jiànzhèng – không có mặt để chứng kiến – failure to attend witnessing |
| 2325 | 按计划继续检验 – àn jìhuà jìxù jiǎnyàn – tiếp tục kiểm tra theo kế hoạch – proceed with inspection as scheduled |
| 2326 | 监造 – jiānzào – giám sát chế tạo – manufacturing supervision |
| 2327 | 驻厂监造 – zhùchǎng jiānzào – giám sát chế tạo tại nhà máy – resident manufacturing surveillance |
| 2328 | 监造计划 – jiānzào jìhuà – kế hoạch giám sát chế tạo – manufacturing surveillance plan |
| 2329 | 监造报告 – jiānzào bàogào – báo cáo giám sát chế tạo – manufacturing surveillance report |
| 2330 | 制造进度检查 – zhìzào jìndù jiǎnchá – kiểm tra tiến độ chế tạo – manufacturing progress inspection |
| 2331 | 原材料见证 – yuáncáiliào jiànzhèng – chứng kiến kiểm tra nguyên vật liệu – raw material witnessing |
| 2332 | 关键工序见证 – guānjiàn gōngxù jiànzhèng – chứng kiến công đoạn then chốt – critical process witnessing |
| 2333 | 出厂前检验 – chūchǎng qián jiǎnyàn – kiểm tra trước khi xuất xưởng – pre-dispatch inspection |
| 2334 | 装运前检验 – zhuāngyùn qián jiǎnyàn – kiểm tra trước khi vận chuyển – pre-shipment inspection |
| 2335 | 装运前检验证书 – zhuāngyùn qián jiǎnyàn zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm tra trước vận chuyển – pre-shipment inspection certificate |
| 2336 | 货物监装证明 – huòwù jiānzhuāng zhèngmíng – chứng nhận giám sát xếp hàng – loading supervision certificate |
| 2337 | 质量偏离 – zhìliàng piānlí – sai lệch chất lượng – quality deviation |
| 2338 | 技术偏离 – jìshù piānlí – sai lệch kỹ thuật – technical deviation |
| 2339 | 合同偏离 – hétóng piānlí – sai lệch so với hợp đồng – contractual deviation |
| 2340 | 重大偏离 – zhòngdà piānlí – sai lệch nghiêm trọng – major deviation |
| 2341 | 轻微偏离 – qīngwēi piānlí – sai lệch nhẹ – minor deviation |
| 2342 | 可接受偏离 – kě jiēshòu piānlí – sai lệch có thể chấp nhận – acceptable deviation |
| 2343 | 不可接受偏离 – bùkě jiēshòu piānlí – sai lệch không thể chấp nhận – unacceptable deviation |
| 2344 | 偏离说明 – piānlí shuōmíng – bản giải trình sai lệch – deviation statement |
| 2345 | 偏离评估 – piānlí pínggū – đánh giá sai lệch – deviation assessment |
| 2346 | 偏离批准 – piānlí pīzhǔn – phê duyệt sai lệch – deviation approval |
| 2347 | 偏离拒绝 – piānlí jùjué – từ chối sai lệch – deviation rejection |
| 2348 | 验收豁免 – yànshōu huòmiǎn – miễn yêu cầu nghiệm thu – acceptance waiver |
| 2349 | 检验豁免 – jiǎnyàn huòmiǎn – miễn kiểm tra – inspection waiver |
| 2350 | 测试豁免 – cèshì huòmiǎn – miễn thử nghiệm – test waiver |
| 2351 | 豁免申请 – huòmiǎn shēnqǐng – đề nghị miễn trừ – waiver request |
| 2352 | 豁免批准 – huòmiǎn pīzhǔn – phê duyệt miễn trừ – waiver approval |
| 2353 | 验收延期 – yànshōu yánqī – trì hoãn nghiệm thu – acceptance postponement |
| 2354 | 验收延期申请 – yànshōu yánqī shēnqǐng – đề nghị gia hạn nghiệm thu – acceptance extension request |
| 2355 | 验收期限届满 – yànshōu qīxiàn jièmǎn – hết thời hạn nghiệm thu – expiration of the acceptance period |
| 2356 | 未在期限内验收 – wèi zài qīxiàn nèi yànshōu – không nghiệm thu trong thời hạn – failure to inspect within the deadline |
| 2357 | 默示接受 – mòshì jiēshòu – chấp nhận mặc nhiên – implied acceptance |
| 2358 | 推定验收 – tuīdìng yànshōu – nghiệm thu theo suy định – deemed acceptance |
| 2359 | 验收保留事项 – yànshōu bǎoliú shìxiàng – vấn đề được bảo lưu khi nghiệm thu – acceptance reservation |
| 2360 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – ý kiến bảo lưu – reservation |
| 2361 | 无保留通过 – wú bǎoliú tōngguò – thông qua không có bảo lưu – approved without reservation |
| 2362 | 签署保留意见 – qiānshǔ bǎoliú yìjiàn – ký ý kiến bảo lưu – sign a reservation |
| 2363 | 拒收通知书 – jùshōu tōngzhīshū – văn bản thông báo từ chối tiếp nhận – rejection notice |
| 2364 | 不予验收通知 – bùyǔ yànshōu tōngzhī – thông báo không chấp nhận nghiệm thu – notice of non-acceptance |
| 2365 | 验收失败原因 – yànshōu shībài yuányīn – nguyên nhân nghiệm thu không đạt – reason for acceptance failure |
| 2366 | 重新提交验收 – chóngxīn tíjiāo yànshōu – nộp lại để nghiệm thu – resubmit for acceptance |
| 2367 | 多次验收不合格 – duōcì yànshōu bù hégé – không đạt qua nhiều lần nghiệm thu – repeated acceptance failure |
| 2368 | 撤销验收结论 – chèxiāo yànshōu jiélùn – hủy kết luận nghiệm thu – revoke the acceptance conclusion |
| 2369 | 更正验收记录 – gēngzhèng yànshōu jìlù – sửa biên bản nghiệm thu – correct the acceptance record |
| 2370 | 补签验收文件 – bǔqiān yànshōu wénjiàn – ký bổ sung hồ sơ nghiệm thu – complete missing acceptance signatures |
| 2371 | 配置项 – pèizhìxiàng – hạng mục cấu hình – configuration item |
| 2372 | 配置清单 – pèizhì qīngdān – danh sách cấu hình – configuration list |
| 2373 | 配置基线 – pèizhì jīxiàn – đường cơ sở cấu hình – configuration baseline |
| 2374 | 配置管理 – pèizhì guǎnlǐ – quản lý cấu hình – configuration management |
| 2375 | 配置审核 – pèizhì shěnhé – kiểm tra cấu hình – configuration audit |
| 2376 | 配置状态记录 – pèizhì zhuàngtài jìlù – hồ sơ trạng thái cấu hình – configuration status record |
| 2377 | 功能配置 – gōngnéng pèizhì – cấu hình chức năng – functional configuration |
| 2378 | 硬件配置 – yìngjiàn pèizhì – cấu hình phần cứng – hardware configuration |
| 2379 | 软件配置 – ruǎnjiàn pèizhì – cấu hình phần mềm – software configuration |
| 2380 | 配置差异 – pèizhì chāyì – chênh lệch cấu hình – configuration discrepancy |
| 2381 | 配置错误 – pèizhì cuòwù – lỗi cấu hình – configuration error |
| 2382 | 恢复标准配置 – huīfù biāozhǔn pèizhì – khôi phục cấu hình tiêu chuẩn – restore the standard configuration |
| 2383 | 授权许可 – shòuquán xǔkě – giấy phép sử dụng – license authorization |
| 2384 | 软件许可证 – ruǎnjiàn xǔkězhèng – giấy phép phần mềm – software license |
| 2385 | 许可证密钥 – xǔkězhèng mìyào – khóa giấy phép – license key |
| 2386 | 许可证有效期 – xǔkězhèng yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực giấy phép – license validity period |
| 2387 | 许可证激活 – xǔkězhèng jīhuó – kích hoạt giấy phép – license activation |
| 2388 | 许可证数量 – xǔkězhèng shùliàng – số lượng giấy phép – license quantity |
| 2389 | 并发用户数 – bìngfā yònghùshù – số người dùng đồng thời – concurrent user count |
| 2390 | 用户账户清单 – yònghù zhànghù qīngdān – danh sách tài khoản người dùng – user account list |
| 2391 | 角色权限清单 – juésè quánxiàn qīngdān – danh sách quyền theo vai trò – role permission list |
| 2392 | 源代码托管 – yuándàimǎ tuōguǎn – ký gửi mã nguồn – source code escrow |
| 2393 | 开源软件清单 – kāiyuán ruǎnjiàn qīngdān – danh sách phần mềm mã nguồn mở – open-source software list |
| 2394 | 第三方组件 – dìsānfāng zǔjiàn – thành phần phần mềm bên thứ ba – third-party component |
| 2395 | 组件版本 – zǔjiàn bǎnběn – phiên bản thành phần – component version |
| 2396 | 依赖项清单 – yīlàixiàng qīngdān – danh sách thành phần phụ thuộc – dependency list |
| 2397 | 漏洞扫描 – lòudòng sǎomiáo – quét lỗ hổng – vulnerability scanning |
| 2398 | 安全漏洞 – ānquán lòudòng – lỗ hổng bảo mật – security vulnerability |
| 2399 | 高危漏洞 – gāowēi lòudòng – lỗ hổng nguy hiểm cao – critical vulnerability |
| 2400 | 漏洞修复 – lòudòng xiūfù – khắc phục lỗ hổng – vulnerability remediation |
| 2401 | 安全加固 – ānquán jiāgù – gia cố bảo mật – security hardening |
| 2402 | 安全基线 – ānquán jīxiàn – đường cơ sở bảo mật – security baseline |
| 2403 | 密码策略 – mìmǎ cèlüè – chính sách mật khẩu – password policy |
| 2404 | 访问控制 – fǎngwèn kòngzhì – kiểm soát truy cập – access control |
| 2405 | 权限最小化 – quánxiàn zuìxiǎohuà – tối thiểu hóa quyền truy cập – least-privilege access |
| 2406 | 日志审计 – rìzhì shěnjì – kiểm toán nhật ký – log auditing |
| 2407 | 安全验收 – ānquán yànshōu – nghiệm thu an toàn bảo mật – security acceptance |
| 2408 | 数据验收 – shùjù yànshōu – nghiệm thu dữ liệu – data acceptance |
| 2409 | 数据量核对 – shùjùliàng héduì – đối chiếu khối lượng dữ liệu – verify data volume |
| 2410 | 数据完整率 – shùjù wánzhěnglǜ – tỷ lệ đầy đủ của dữ liệu – data completeness rate |
| 2411 | 数据一致率 – shùjù yízhìlǜ – tỷ lệ nhất quán dữ liệu – data consistency rate |
| 2412 | 数据重复率 – shùjù chóngfùlǜ – tỷ lệ dữ liệu trùng lặp – data duplication rate |
| 2413 | 数据丢失率 – shùjù diūshīlǜ – tỷ lệ mất dữ liệu – data loss rate |
| 2414 | 数据脱敏 – shùjù tuōmǐn – ẩn thông tin nhạy cảm trong dữ liệu – data masking |
| 2415 | 数据加密 – shùjù jiāmì – mã hóa dữ liệu – data encryption |
| 2416 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu – data validation |
| 2417 | 数据对账 – shùjù duìzhàng – đối soát dữ liệu – data reconciliation |
| 2418 | 异常数据 – yìcháng shùjù – dữ liệu bất thường – anomalous data |
| 2419 | 脏数据 – zāng shùjù – dữ liệu bẩn – dirty data |
| 2420 | 无效数据 – wúxiào shùjù – dữ liệu không hợp lệ – invalid data |
| 2421 | 缺失数据 – quēshī shùjù – dữ liệu bị thiếu – missing data |
| 2422 | 重复数据 – chóngfù shùjù – dữ liệu trùng lặp – duplicate data |
| 2423 | 数据清洗 – shùjù qīngxǐ – làm sạch dữ liệu – data cleansing |
| 2424 | 正态分布 – zhèngtài fēnbù – phân phối chuẩn – normal distribution |
| 2425 | 非正态分布 – fēi zhèngtài fēnbù – phân phối không chuẩn – non-normal distribution |
| 2426 | 平均值 – píngjūnzhí – giá trị trung bình – mean |
| 2427 | 中位数 – zhōngwèishù – trung vị – median |
| 2428 | 众数 – zhòngshù – yếu vị – mode |
| 2429 | 极差 – jíchā – khoảng biến thiên – range |
| 2430 | 方差 – fāngchā – phương sai – variance |
| 2431 | 标准差 – biāozhǔnchā – độ lệch chuẩn – standard deviation |
| 2432 | 样本均值 – yàngběn jūnzhí – giá trị trung bình mẫu – sample mean |
| 2433 | 总体均值 – zǒngtǐ jūnzhí – giá trị trung bình tổng thể – population mean |
| 2434 | 样本容量 – yàngběn róngliàng – kích thước mẫu – sample size |
| 2435 | 随机变量 – suíjī biànliàng – biến ngẫu nhiên – random variable |
| 2436 | 概率分布 – gàilǜ fēnbù – phân phối xác suất – probability distribution |
| 2437 | 置信水平 – zhìxìn shuǐpíng – mức độ tin cậy – confidence level |
| 2438 | 置信区间 – zhìxìn qūjiān – khoảng tin cậy – confidence interval |
| 2439 | 显著性水平 – xiǎnzhùxìng shuǐpíng – mức ý nghĩa – significance level |
| 2440 | 假设检验 – jiǎshè jiǎnyàn – kiểm định giả thuyết – hypothesis testing |
| 2441 | 零假设 – líng jiǎshè – giả thuyết không – null hypothesis |
| 2442 | 备择假设 – bèizé jiǎshè – giả thuyết đối – alternative hypothesis |
| 2443 | 相关性 – xiāngguānxìng – tính tương quan – correlation |
| 2444 | 相关系数 – xiāngguān xìshù – hệ số tương quan – correlation coefficient |
| 2445 | 回归分析 – huíguī fēnxī – phân tích hồi quy – regression analysis |
| 2446 | 线性回归 – xiànxìng huíguī – hồi quy tuyến tính – linear regression |
| 2447 | 抽样误差 – chōuyàng wùchā – sai số lấy mẫu – sampling error |
| 2448 | 系统误差 – xìtǒng wùchā – sai số hệ thống – systematic error |
| 2449 | 随机误差 – suíjī wùchā – sai số ngẫu nhiên – random error |
| 2450 | 离群值 – líqúnzhí – giá trị ngoại lai – outlier |
| 2451 | 异常值 – yìchángzhí – giá trị bất thường – abnormal value |
| 2452 | 数据波动 – shùjù bōdòng – biến động dữ liệu – data variation |
| 2453 | 组内变差 – zǔnèi biànchā – biến thiên trong nhóm – within-group variation |
| 2454 | 组间变差 – zǔjiān biànchā – biến thiên giữa các nhóm – between-group variation |
| 2455 | 短期能力 – duǎnqī nénglì – năng lực quá trình ngắn hạn – short-term process capability |
| 2456 | 长期能力 – chángqī nénglì – năng lực quá trình dài hạn – long-term process performance |
| 2457 | 潜在过程能力指数 – qiánzài guòchéng nénglì zhǐshù – chỉ số năng lực tiềm năng của quá trình – potential process capability index |
| 2458 | 实际过程能力指数 – shíjì guòchéng nénglì zhǐshù – chỉ số năng lực thực tế của quá trình – actual process capability index |
| 2459 | 过程性能指数 – guòchéng xìngnéng zhǐshù – chỉ số hiệu suất quá trình – process performance index |
| 2460 | 西格玛水平 – xīgémǎ shuǐpíng – mức Sigma – sigma level |
| 2461 | 百万机会缺陷数 – bǎiwàn jīhuì quēxiànshù – số lỗi trên một triệu cơ hội – defects per million opportunities |
| 2462 | 单位产品缺陷数 – dānwèi chǎnpǐn quēxiànshù – số lỗi trên mỗi đơn vị sản phẩm – defects per unit |
| 2463 | 单位机会缺陷率 – dānwèi jīhuì quēxiànlǜ – tỷ lệ lỗi trên mỗi cơ hội – defects per opportunity |
| 2464 | 合格品率 – hégépǐnlǜ – tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn – yield rate |
| 2465 | 累计合格率 – lěijì hégélǜ – tỷ lệ đạt lũy kế – rolled throughput yield |
| 2466 | 过程平均值 – guòchéng píngjūnzhí – giá trị trung bình của quá trình – process mean |
| 2467 | 过程中心偏移 – guòchéng zhōngxīn piānyí – độ lệch tâm của quá trình – process mean shift |
| 2468 | 过程稳定 – guòchéng wěndìng – quá trình ổn định – stable process |
| 2469 | 特殊原因变差 – tèshū yuányīn biànchā – biến thiên do nguyên nhân đặc biệt – special-cause variation |
| 2470 | 普通原因变差 – pǔtōng yuányīn biànchā – biến thiên do nguyên nhân thông thường – common-cause variation |
| 2471 | 分层法 – fēncéngfǎ – phương pháp phân tầng – stratification |
| 2472 | 关联图 – guānliántú – sơ đồ quan hệ – relations diagram |
| 2473 | 亲和图 – qīnhétú – biểu đồ tương đồng – affinity diagram |
| 2474 | 树图 – shùtú – sơ đồ cây – tree diagram |
| 2475 | 矩阵图 – jǔzhèntú – biểu đồ ma trận – matrix diagram |
| 2476 | 箭条图 – jiàntiáotú – sơ đồ mũi tên – arrow diagram |
| 2477 | 过程决策程序图 – guòchéng juécè chéngxùtú – sơ đồ chương trình quyết định quá trình – process decision program chart |
| 2478 | 质量功能展开 – zhìliàng gōngnéng zhǎnkāi – triển khai chức năng chất lượng – quality function deployment |
| 2479 | 质量屋 – zhìliàngwū – ngôi nhà chất lượng – house of quality |
| 2480 | 试验设计 – shìyàn shèjì – thiết kế thí nghiệm – design of experiments |
| 2481 | 全因子试验 – quán yīnzǐ shìyàn – thí nghiệm toàn yếu tố – full factorial experiment |
| 2482 | 部分因子试验 – bùfen yīnzǐ shìyàn – thí nghiệm phân số yếu tố – fractional factorial experiment |
| 2483 | 控制因子 – kòngzhì yīnzǐ – yếu tố kiểm soát – control factor |
| 2484 | 噪声因子 – zàoshēng yīnzǐ – yếu tố nhiễu – noise factor |
| 2485 | 主效应 – zhǔ xiàoyìng – hiệu ứng chính – main effect |
| 2486 | 交互作用 – jiāohù zuòyòng – tác động tương hỗ – interaction effect |
| 2487 | 响应变量 – xiǎngyìng biànliàng – biến phản hồi – response variable |
| 2488 | 优化参数 – yōuhuà cānshù – tối ưu hóa thông số – optimize parameters |
| 2489 | 计划—执行—检查—处理循环 – jìhuà—zhíxíng—jiǎnchá—chǔlǐ xúnhuán – chu trình lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra và xử lý – plan-do-check-act cycle |
| 2490 | 定义阶段 – dìngyì jiēduàn – giai đoạn xác định – define phase |
| 2491 | 测量阶段 – cèliáng jiēduàn – giai đoạn đo lường – measure phase |
| 2492 | 分析阶段 – fēnxī jiēduàn – giai đoạn phân tích – analyze phase |
| 2493 | 改进阶段 – gǎijìn jiēduàn – giai đoạn cải tiến – improve phase |
| 2494 | 控制阶段 – kòngzhì jiēduàn – giai đoạn kiểm soát – control phase |
| 2495 | 五问二法 – wǔ wèn èr fǎ – phương pháp 5W2H – 5W2H method |
| 2496 | 问题定义 – wèntí dìngyì – xác định vấn đề – problem definition |
| 2497 | 问题陈述 – wèntí chénshù – mô tả vấn đề – problem statement |
| 2498 | 现状分析 – xiànzhuàng fēnxī – phân tích hiện trạng – current-state analysis |
| 2499 | 目标设定 – mùbiāo shèdìng – thiết lập mục tiêu – target setting |
| 2500 | 对策制定 – duìcè zhìdìng – xây dựng biện pháp đối phó – countermeasure development |
| 2501 | 对策实施 – duìcè shíshī – thực hiện biện pháp – countermeasure implementation |
| 2502 | 成果确认 – chéngguǒ quèrèn – xác nhận kết quả – result confirmation |
| 2503 | 标准化推广 – biāozhǔnhuà tuīguǎng – tiêu chuẩn hóa và nhân rộng – standardization and rollout |
| 2504 | 横向展开 – héngxiàng zhǎnkāi – triển khai cải tiến sang khu vực khác – horizontal deployment |
| 2505 | 经验教训 – jīngyàn jiàoxùn – bài học kinh nghiệm – lessons learned |
| 2506 | 最佳实践 – zuìjiā shíjiàn – thực tiễn tốt nhất – best practice |
| 2507 | 风险矩阵 – fēngxiǎn jǔzhèn – ma trận rủi ro – risk matrix |
| 2508 | 发生概率 – fāshēng gàilǜ – xác suất xảy ra – probability of occurrence |
| 2509 | 影响程度 – yǐngxiǎng chéngdù – mức độ ảnh hưởng – impact severity |
| 2510 | 可探测度 – kě tàncèdù – khả năng phát hiện – detectability |
| 2511 | 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro – risk level |
| 2512 | 剩余风险 – shèngyú fēngxiǎn – rủi ro còn lại – residual risk |
| 2513 | 风险接受 – fēngxiǎn jiēshòu – chấp nhận rủi ro – risk acceptance |
| 2514 | 风险规避 – fēngxiǎn guībì – tránh rủi ro – risk avoidance |
| 2515 | 风险转嫁 – fēngxiǎn zhuǎnjià – chuyển giao rủi ro – risk transfer |
| 2516 | 风险降低 – fēngxiǎn jiàngdī – giảm thiểu rủi ro – risk reduction |
| 2517 | 风险应对措施 – fēngxiǎn yìngduì cuòshī – biện pháp ứng phó rủi ro – risk response action |
| 2518 | 风险责任人 – fēngxiǎn zérènrén – người chịu trách nhiệm quản lý rủi ro – risk owner |
| 2519 | 质量红线 – zhìliàng hóngxiàn – giới hạn chất lượng không được vi phạm – quality red line |
| 2520 | 一票否决 – yípiào fǒujué – bác bỏ hoàn toàn khi vi phạm điều kiện trọng yếu – absolute veto |
| 2521 | 重大质量问题 – zhòngdà zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng nghiêm trọng – major quality issue |
| 2522 | 质量停线 – zhìliàng tíngxiàn – dừng dây chuyền vì vấn đề chất lượng – quality line stop |
| 2523 | 停线通知 – tíngxiàn tōngzhī – thông báo dừng dây chuyền – line-stop notice |
| 2524 | 恢复生产批准 – huīfù shēngchǎn pīzhǔn – phê duyệt khôi phục sản xuất – production restart approval |
| 2525 | 加严质量控制 – jiāyán zhìliàng kòngzhì – tăng cường kiểm soát chất lượng – enhanced quality control |
| 2526 | 百分之百筛选 – bǎifēnzhībǎi shāixuǎn – sàng lọc toàn bộ sản phẩm – one-hundred-percent sorting |
| 2527 | 驻线检验 – zhùxiàn jiǎnyàn – kiểm tra thường trực tại dây chuyền – resident line inspection |
| 2528 | 质量围堵 – zhìliàng wéidǔ – khoanh vùng ngăn sản phẩm lỗi – quality containment |
| 2529 | 安全库存筛查 – ānquán kùcún shāichá – sàng lọc tồn kho an toàn – safety stock screening |
| 2530 | 在途产品拦截 – zàitú chǎnpǐn lánjié – chặn sản phẩm lỗi đang vận chuyển – in-transit product interception |
| 2531 | 客户库存筛选 – kèhù kùcún shāixuǎn – sàng lọc hàng tồn tại khách hàng – customer-site stock sorting |
| 2532 | 供应商库存筛选 – gōngyìngshāng kùcún shāixuǎn – sàng lọc tồn kho tại nhà cung cấp – supplier stock sorting |
| 2533 | 问题产品冻结 – wèntí chǎnpǐn dòngjié – khóa sản phẩm có vấn đề – affected product blocking |
| 2534 | 解除质量围堵 – jiěchú zhìliàng wéidǔ – kết thúc biện pháp khoanh vùng chất lượng – release quality containment |
| 2535 | 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – guarantee coverage |
| 2536 | 保修权益 – bǎoxiū quányì – quyền lợi bảo hành – warranty entitlement |
| 2537 | 保修待遇 – bǎoxiū dàiyù – chế độ bảo hành – warranty benefits |
| 2538 | 保修补救措施 – bǎoxiū bǔjiù cuòshī – biện pháp khắc phục theo bảo hành – warranty remedy |
| 2539 | 缺陷补救 – quēxiàn bǔjiù – khắc phục khiếm khuyết – defect remedy |
| 2540 | 免费修理权 – miǎnfèi xiūlǐquán – quyền được sửa chữa miễn phí – right to free repair |
| 2541 | 更换产品权 – gēnghuàn chǎnpǐnquán – quyền được đổi sản phẩm – right to replacement |
| 2542 | 要求退款权 – yāoqiú tuìkuǎnquán – quyền yêu cầu hoàn tiền – right to a refund |
| 2543 | 要求降价权 – yāoqiú jiàngjiàquán – quyền yêu cầu giảm giá – right to a price reduction |
| 2544 | 解除买卖合同 – jiěchú mǎimài hétóng – chấm dứt hợp đồng mua bán – terminate the sales contract |
| 2545 | 修理优先 – xiūlǐ yōuxiān – ưu tiên sửa chữa – repair-first remedy |
| 2546 | 更换优先 – gēnghuàn yōuxiān – ưu tiên thay thế – replacement-first remedy |
| 2547 | 无法修理时更换 – wúfǎ xiūlǐ shí gēnghuàn – thay thế khi không thể sửa chữa – replace if repair is impossible |
| 2548 | 多次维修仍未修复 – duōcì wéixiū réng wèi xiūfù – sửa nhiều lần nhưng vẫn chưa khắc phục – repeated unsuccessful repairs |
| 2549 | 合理维修期限 – hélǐ wéixiū qīxiàn – thời hạn sửa chữa hợp lý – reasonable repair period |
| 2550 | 不便或重大不便 – búbiàn huò zhòngdà búbiàn – sự bất tiện hoặc bất tiện nghiêm trọng – inconvenience or significant inconvenience |
| 2551 | 消费者权益 – xiāofèizhě quányì – quyền lợi người tiêu dùng – consumer rights |
| 2552 | 消费者保护 – xiāofèizhě bǎohù – bảo vệ người tiêu dùng – consumer protection |
| 2553 | 法定权利 – fǎdìng quánlì – quyền theo luật định – statutory rights |
| 2554 | 保修不影响法定权利 – bǎoxiū bù yǐngxiǎng fǎdìng quánlì – bảo hành không ảnh hưởng quyền theo luật định – warranty does not affect statutory rights |
| 2555 | 保修责任限制 – bǎoxiū zérèn xiànzhì – giới hạn trách nhiệm bảo hành – limitation of warranty liability |
| 2556 | 间接损失免责 – jiànjiē sǔnshī miǎnzé – miễn trách nhiệm đối với thiệt hại gián tiếp – exclusion of indirect damages |
| 2557 | 责任上限 – zérèn shàngxiàn – giới hạn trách nhiệm tối đa – liability cap |
| 2558 | 适用法律 – shìyòng fǎlǜ – pháp luật áp dụng – governing law |
| 2559 | 争议管辖 – zhēngyì guǎnxiá – thẩm quyền giải quyết tranh chấp – dispute jurisdiction |
| 2560 | 举证责任 – jǔzhèng zérèn – trách nhiệm chứng minh – burden of proof |
| 2561 | 缺陷证明 – quēxiàn zhèngmíng – bằng chứng về khiếm khuyết – proof of defect |
| 2562 | 购买证明要求 – gòumǎi zhèngmíng yāoqiú – yêu cầu chứng minh việc mua hàng – proof-of-purchase requirement |
| 2563 | 保修条款解释 – bǎoxiū tiáokuǎn jiěshì – giải thích điều khoản bảo hành – interpretation of warranty terms |
| 2564 | 保修范围争议 – bǎoxiū fànwéi zhēngyì – tranh chấp về phạm vi bảo hành – warranty coverage dispute |
| 2565 | 维修授权 – wéixiū shòuquán – ủy quyền sửa chữa – repair authorization |
| 2566 | 维修批准号 – wéixiū pīzhǔnhào – mã phê duyệt sửa chữa – repair approval number |
| 2567 | 预先授权 – yùxiān shòuquán – phê duyệt trước – prior authorization |
| 2568 | 超额维修授权 – chāo’é wéixiū shòuquán – phê duyệt sửa chữa vượt hạn mức – excess repair authorization |
| 2569 | 维修限额 – wéixiū xiàn’é – hạn mức chi phí sửa chữa – repair cost limit |
| 2570 | 自动批准 – zìdòng pīzhǔn – tự động phê duyệt – automatic approval |
| 2571 | 人工复核 – réngōng fùhé – kiểm tra lại thủ công – manual review |
| 2572 | 索赔周转时间 – suǒpéi zhōuzhuǎn shíjiān – thời gian xử lý yêu cầu bảo hành – warranty claim turnaround time |
| 2573 | 索赔积压 – suǒpéi jīyā – hồ sơ bảo hành tồn đọng – warranty claim backlog |
| 2574 | 索赔处理能力 – suǒpéi chǔlǐ nénglì – năng lực xử lý yêu cầu bảo hành – warranty claim processing capacity |
| 2575 | 索赔及时率 – suǒpéi jíshílǜ – tỷ lệ xử lý yêu cầu bảo hành đúng hạn – claim timeliness rate |
| 2576 | 索赔批准率 – suǒpéi pīzhǔnlǜ – tỷ lệ yêu cầu bảo hành được phê duyệt – claim approval rate |
| 2577 | 索赔拒绝率 – suǒpéi jùjuélǜ – tỷ lệ yêu cầu bảo hành bị từ chối – claim denial rate |
| 2578 | 索赔准确率 – suǒpéi zhǔnquèlǜ – tỷ lệ xử lý yêu cầu chính xác – claim accuracy rate |
| 2579 | 工单优先级 – gōngdān yōuxiānjí – mức độ ưu tiên của phiếu dịch vụ – ticket priority |
| 2580 | 低优先级 – dī yōuxiānjí – mức ưu tiên thấp – low priority |
| 2581 | 中优先级 – zhōng yōuxiānjí – mức ưu tiên trung bình – medium priority |
| 2582 | 高优先级 – gāo yōuxiānjí – mức ưu tiên cao – high priority |
| 2583 | 紧急优先级 – jǐnjí yōuxiānjí – mức ưu tiên khẩn cấp – urgent priority |
| 2584 | 工单受理时间 – gōngdān shòulǐ shíjiān – thời gian tiếp nhận phiếu dịch vụ – ticket acceptance time |
| 2585 | 工单分派时间 – gōngdān fēnpài shíjiān – thời gian phân công phiếu dịch vụ – ticket assignment time |
| 2586 | 工单响应时间 – gōngdān xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi phiếu dịch vụ – ticket response time |
| 2587 | 工单解决时间 – gōngdān jiějué shíjiān – thời gian xử lý phiếu dịch vụ – ticket resolution time |
| 2588 | 工单暂停 – gōngdān zàntíng – tạm dừng phiếu dịch vụ – ticket on hold |
| 2589 | 等待客户回复 – děngdài kèhù huífù – chờ khách hàng phản hồi – awaiting customer response |
| 2590 | 等待技术支持 – děngdài jìshù zhīchí – chờ hỗ trợ kỹ thuật – awaiting technical support |
| 2591 | 等待供应商回复 – děngdài gōngyìngshāng huífù – chờ nhà cung cấp phản hồi – awaiting supplier response |
| 2592 | 等待备件到货 – děngdài bèijiàn dàohuò – chờ phụ tùng đến – awaiting spare parts |
| 2593 | 暂停计时 – zàntíng jìshí – tạm dừng tính thời gian xử lý – pause service clock |
| 2594 | 恢复计时 – huīfù jìshí – tiếp tục tính thời gian xử lý – resume service clock |
| 2595 | 工单转派 – gōngdān zhuǎnpài – chuyển phiếu dịch vụ cho người khác – ticket reassignment |
| 2596 | 工单合并 – gōngdān hébìng – gộp các phiếu dịch vụ – ticket merging |
| 2597 | 工单拆分 – gōngdān chāifēn – tách phiếu dịch vụ – ticket splitting |
| 2598 | 关联工单 – guānlián gōngdān – phiếu dịch vụ liên quan – linked ticket |
| 2599 | 父工单 – fù gōngdān – phiếu dịch vụ chính – parent ticket |
| 2600 | 子工单 – zǐ gōngdān – phiếu dịch vụ con – child ticket |
| 2601 | 工单备注 – gōngdān bèizhù – ghi chú phiếu dịch vụ – ticket note |
| 2602 | 内部备注 – nèibù bèizhù – ghi chú nội bộ – internal note |
| 2603 | 客户可见备注 – kèhù kějiàn bèizhù – ghi chú khách hàng có thể xem – customer-visible note |
| 2604 | 维修排程 – wéixiū páichéng – lập lịch sửa chữa – repair scheduling |
| 2605 | 工程师日程 – gōngchéngshī rìchéng – lịch làm việc của kỹ sư – engineer schedule |
| 2606 | 服务区域 – fúwù qūyù – khu vực cung cấp dịch vụ – service area |
| 2607 | 服务半径 – fúwù bànjìng – bán kính cung cấp dịch vụ – service radius |
| 2608 | 跨区域派工 – kuà qūyù pàigōng – điều động kỹ thuật viên sang khu vực khác – cross-region dispatch |
| 2609 | 工程师技能匹配 – gōngchéngshī jìnéng pǐpèi – ghép kỹ sư theo kỹ năng phù hợp – technician skill matching |
| 2610 | 技能等级 – jìnéng děngjí – cấp độ kỹ năng – skill level |
| 2611 | 服务资格认证 – fúwù zīgé rènzhèng – chứng nhận năng lực dịch vụ – service qualification certification |
| 2612 | 维修资质 – wéixiū zīzhì – năng lực được phép sửa chữa – repair qualification |
| 2613 | 安全作业许可 – ānquán zuòyè xǔkě – giấy phép làm việc an toàn – safe work permit |
| 2614 | 断电挂牌 – duàndiàn guàpái – ngắt điện và treo biển cảnh báo – lockout and tagout |
| 2615 | 能源隔离 – néngyuán gélí – cô lập nguồn năng lượng – energy isolation |
| 2616 | 维修安全措施 – wéixiū ānquán cuòshī – biện pháp an toàn sửa chữa – repair safety measures |
| 2617 | 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – trang bị bảo hộ cá nhân – personal protective equipment |
| 2618 | 维修风险评估 – wéixiū fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro sửa chữa – maintenance risk assessment |
| 2619 | 高处维修 – gāochù wéixiū – sửa chữa trên cao – work-at-height repair |
| 2620 | 带电作业 – dàidiàn zuòyè – làm việc khi thiết bị có điện – live electrical work |
| 2621 | 动火作业 – dònghuǒ zuòyè – công việc phát sinh lửa hoặc tia lửa – hot work |
| 2622 | 有限空间作业 – yǒuxiàn kōngjiān zuòyè – làm việc trong không gian hạn chế – confined-space work |
| 2623 | 维修现场隔离 – wéixiū xiànchǎng gélí – cách ly khu vực sửa chữa – repair-area isolation |
| 2624 | 维修警示牌 – wéixiū jǐngshìpái – biển cảnh báo sửa chữa – maintenance warning sign |
| 2625 | 维修完成后复位 – wéixiū wánchéng hòu fùwèi – đưa thiết bị về trạng thái ban đầu sau sửa chữa – restore equipment after repair |
| 2626 | 拆除安全隔离 – chāichú ānquán gélí – tháo bỏ biện pháp cách ly an toàn – remove safety isolation |
| 2627 | 确认安全后送电 – quèrèn ānquán hòu sòngdiàn – cấp điện sau khi xác nhận an toàn – re-energize after safety confirmation |
| 2628 | 备件需求预测 – bèijiàn xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu phụ tùng – spare parts demand forecasting |
| 2629 | 备件计划 – bèijiàn jìhuà – kế hoạch phụ tùng – spare parts plan |
| 2630 | 关键备件 – guānjiàn bèijiàn – phụ tùng then chốt – critical spare part |
| 2631 | 保险备件 – bǎoxiǎn bèijiàn – phụ tùng dự phòng chiến lược – insurance spare |
| 2632 | 常用备件 – chángyòng bèijiàn – phụ tùng thường dùng – commonly used spare part |
| 2633 | 慢速周转备件 – mànsù zhōuzhuǎn bèijiàn – phụ tùng luân chuyển chậm – slow-moving spare part |
| 2634 | 呆滞备件 – dāizhì bèijiàn – phụ tùng tồn đọng – obsolete spare part |
| 2635 | 备件最低库存 – bèijiàn zuìdī kùcún – tồn kho phụ tùng tối thiểu – minimum spare stock |
| 2636 | 备件最高库存 – bèijiàn zuìgāo kùcún – tồn kho phụ tùng tối đa – maximum spare stock |
| 2637 | 备件安全库存 – bèijiàn ānquán kùcún – tồn kho phụ tùng an toàn – spare parts safety stock |
| 2638 | 备件再订货点 – bèijiàn zài dìnghuòdiǎn – điểm đặt mua lại phụ tùng – spare parts reorder point |
| 2639 | 备件周转率 – bèijiàn zhōuzhuǎnlǜ – tỷ lệ luân chuyển phụ tùng – spare parts turnover rate |
| 2640 | 备件满足率 – bèijiàn mǎnzúlǜ – tỷ lệ đáp ứng phụ tùng – spare parts fill rate |
| 2641 | 首次备件满足率 – shǒucì bèijiàn mǎnzúlǜ – tỷ lệ có đủ phụ tùng ngay lần đầu – first-time parts availability |
| 2642 | 备件缺口 – bèijiàn quēkǒu – lượng phụ tùng còn thiếu – spare parts gap |
| 2643 | 备件调拨 – bèijiàn diàobō – điều chuyển phụ tùng – spare parts transfer |
| 2644 | 紧急备件采购 – jǐnjí bèijiàn cǎigòu – mua phụ tùng khẩn cấp – emergency spare parts procurement |
| 2645 | 备件替代方案 – bèijiàn tìdài fāng’àn – phương án phụ tùng thay thế – alternative spare parts plan |
| 2646 | 备件报废 – bèijiàn bàofèi – loại bỏ phụ tùng – spare parts disposal |
| 2647 | 备件盘点 – bèijiàn pándiǎn – kiểm kê phụ tùng – spare parts inventory count |
| 2648 | 备件领用 – bèijiàn lǐngyòng – lĩnh phụ tùng – spare parts issue |
| 2649 | 备件退库 – bèijiàn tuìkù – trả phụ tùng vào kho – spare parts return to stock |
| 2650 | 备件核销 – bèijiàn héxiāo – ghi giảm phụ tùng đã sử dụng – spare parts consumption write-off |
| 2651 | 保修备件池 – bǎoxiū bèijiànchí – kho phụ tùng dành cho bảo hành – warranty spare parts pool |
| 2652 | 换机池 – huànjīchí – kho thiết bị dành cho đổi máy – replacement unit pool |
| 2653 | 周转机 – zhōuzhuǎnjī – máy luân chuyển dùng thay thế tạm thời – rotating replacement unit |
| 2654 | 翻新机 – fānxīnjī – máy tân trang – refurbished unit |
| 2655 | 备用机库存 – bèiyòngjī kùcún – tồn kho máy dự phòng – loaner unit inventory |
| 2656 | 换机库存 – huànjī kùcún – tồn kho thiết bị đổi mới – replacement inventory |
| 2657 | 缺陷责任到期日 – quēxiàn zérèn dàoqīrì – ngày hết thời hạn chịu trách nhiệm khiếm khuyết – defects liability expiration date |
| 2658 | 保修责任完成 – bǎoxiū zérèn wánchéng – hoàn thành trách nhiệm bảo hành – completion of warranty obligations |
| 2659 | 未完成保修事项 – wèi wánchéng bǎoxiū shìxiàng – nội dung bảo hành chưa hoàn thành – outstanding warranty item |
| 2660 | 保修遗留问题 – bǎoxiū yíliú wèntí – vấn đề bảo hành còn tồn đọng – outstanding warranty issue |
| 2661 | 保修关闭条件 – bǎoxiū guānbì tiáojiàn – điều kiện đóng bảo hành – warranty closure conditions |
| 2662 | 保修关闭清单 – bǎoxiū guānbì qīngdān – danh sách kiểm tra đóng bảo hành – warranty closure checklist |
| 2663 | 保修期末检查 – bǎoxiūqī mò jiǎnchá – kiểm tra cuối thời hạn bảo hành – end-of-warranty inspection |
| 2664 | 质保期末验收 – zhìbǎoqī mò yànshōu – nghiệm thu cuối thời hạn bảo đảm chất lượng – end-of-warranty acceptance |
| 2665 | 最终保修检查 – zuìzhōng bǎoxiū jiǎnchá – kiểm tra bảo hành cuối cùng – final warranty inspection |
| 2666 | 确认无遗留缺陷 – quèrèn wú yíliú quēxiàn – xác nhận không còn khiếm khuyết tồn đọng – confirm no outstanding defects |
| 2667 | 完成缺陷修复 – wánchéng quēxiàn xiūfù – hoàn thành sửa chữa khiếm khuyết – complete defect rectification |
| 2668 | 提交保修总结 – tíjiāo bǎoxiū zǒngjié – nộp báo cáo tổng kết bảo hành – submit a warranty summary |
| 2669 | 签发保修完成证书 – qiānfā bǎoxiū wánchéng zhèngshū – cấp chứng nhận hoàn thành bảo hành – issue a warranty completion certificate |
| 2670 | 申请返还质保金 – shēnqǐng fǎnhuán zhìbǎojīn – đề nghị hoàn trả tiền bảo đảm bảo hành – request warranty retention release |
| 2671 | 审核质保金返还条件 – shěnhé zhìbǎojīn fǎnhuán tiáojiàn – kiểm tra điều kiện hoàn trả tiền bảo hành – review warranty retention release conditions |
| 2672 | 批准释放质保金 – pīzhǔn shìfàng zhìbǎojīn – phê duyệt giải ngân tiền bảo hành – approve warranty retention release |
| 2673 | 扣留部分质保金 – kòuliú bùfen zhìbǎojīn – giữ lại một phần tiền bảo hành – withhold part of the warranty retention |
| 2674 | 延迟返还质保金 – yánchí fǎnhuán zhìbǎojīn – trì hoãn hoàn trả tiền bảo hành – delay warranty retention release |
| 2675 | 因缺陷扣款 – yīn quēxiàn kòukuǎn – khấu trừ tiền do khiếm khuyết – deduct payment for defects |
| 2676 | 完成保修结算 – wánchéng bǎoxiū jiésuàn – hoàn tất quyết toán bảo hành – complete warranty settlement |
| 2677 | 关闭保修合同 – guānbì bǎoxiū hétóng – đóng hợp đồng bảo hành – close the warranty contract |
| 2678 | 预约送货 – yùyuē sònghuò – hẹn lịch giao hàng – schedule a delivery |
| 2679 | 预约卸货 – yùyuē xièhuò – hẹn lịch dỡ hàng – schedule unloading |
| 2680 | 送货时段 – sònghuò shíduàn – khung giờ giao hàng – delivery time slot |
| 2681 | 指定交货日期 – zhǐdìng jiāohuò rìqī – ngày giao hàng được chỉ định – specified delivery date |
| 2682 | 预计交货时间 – yùjì jiāohuò shíjiān – thời gian giao hàng dự kiến – estimated delivery time |
| 2683 | 承诺交货日期 – chéngnuò jiāohuò rìqī – ngày giao hàng đã cam kết – committed delivery date |
| 2684 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng trước thời hạn – early delivery |
| 2685 | 按期交货 – ànqī jiāohuò – giao hàng đúng thời hạn – on-time delivery |
| 2686 | 延后交货 – yánhòu jiāohuò – lùi thời gian giao hàng – postponed delivery |
| 2687 | 分期交货 – fēnqī jiāohuò – giao hàng theo nhiều kỳ – installment delivery |
| 2688 | 分批发运 – fēnpī fāyùn – vận chuyển theo nhiều đợt – shipment in batches |
| 2689 | 整批交付 – zhěngpī jiāofù – bàn giao toàn bộ một đợt – complete batch delivery |
| 2690 | 交货顺序 – jiāohuò shùnxù – thứ tự giao hàng – delivery sequence |
| 2691 | 紧急交付 – jǐnjí jiāofù – bàn giao khẩn cấp – urgent delivery |
| 2692 | 交货窗口期 – jiāohuò chuāngkǒuqī – khoảng thời gian cho phép giao hàng – delivery window |
| 2693 | 交货宽限期 – jiāohuò kuānxiànqī – thời gian ân hạn giao hàng – delivery grace period |
| 2694 | 装运计划 – zhuāngyùn jìhuà – kế hoạch vận chuyển hàng – shipping plan |
| 2695 | 装车计划 – zhuāngchē jìhuà – kế hoạch xếp hàng lên xe – loading plan |
| 2696 | 运输车辆信息 – yùnshū chēliàng xìnxī – thông tin phương tiện vận chuyển – transport vehicle information |
| 2697 | 驾驶员信息 – jiàshǐyuán xìnxī – thông tin tài xế – driver information |
| 2698 | 车辆到场 – chēliàng dàochǎng – phương tiện đến địa điểm giao nhận – vehicle arrival on site |
| 2699 | 车辆进场登记 – chēliàng jìnchǎng dēngjì – đăng ký phương tiện vào địa điểm giao hàng – vehicle entry registration |
| 2700 | 车辆离场登记 – chēliàng líchǎng dēngjì – đăng ký phương tiện rời địa điểm – vehicle exit registration |
| 2701 | 进场许可证 – jìnchǎng xǔkězhèng – giấy phép vào địa điểm giao hàng – site entry permit |
| 2702 | 装卸作业区 – zhuāngxiè zuòyèqū – khu vực bốc dỡ hàng – loading and unloading area |
| 2703 | 卸货月台 – xièhuò yuètái – sàn dỡ hàng – unloading dock |
| 2704 | 月台预约 – yuètái yùyuē – đặt lịch sử dụng sàn bốc dỡ – dock appointment |
| 2705 | 排队等候卸货 – páiduì děnghòu xièhuò – xếp hàng chờ dỡ hàng – queue for unloading |
| 2706 | 装卸设备 – zhuāngxiè shèbèi – thiết bị bốc dỡ – loading and unloading equipment |
| 2707 | 叉车作业 – chāchē zuòyè – vận hành xe nâng – forklift operation |
| 2708 | 吊装作业 – diàozhuāng zuòyè – công việc cẩu lắp – lifting operation |
| 2709 | 人工搬运 – réngōng bānyùn – khuân chuyển thủ công – manual handling |
| 2710 | 机械搬运 – jīxiè bānyùn – bốc chuyển bằng máy móc – mechanical handling |
| 2711 | 防倾倒措施 – fáng qīngdǎo cuòshī – biện pháp chống đổ – anti-tipping measures |
| 2712 | 防滑措施 – fánghuá cuòshī – biện pháp chống trượt – anti-slip measures |
| 2713 | 防碰撞措施 – fáng pèngzhuàng cuòshī – biện pháp chống va chạm – collision prevention measures |
| 2714 | 货物加固 – huòwù jiāgù – gia cố hàng hóa – cargo securing |
| 2715 | 绑扎固定 – bǎngzā gùdìng – chằng buộc cố định – lashing and securing |
| 2716 | 托盘固定 – tuōpán gùdìng – cố định pallet – pallet securing |
| 2717 | 重心标识 – zhòngxīn biāozhì – ký hiệu trọng tâm – center-of-gravity marking |
| 2718 | 吊点标识 – diàodiǎn biāozhì – ký hiệu điểm cẩu – lifting-point marking |
| 2719 | 向上标识 – xiàngshàng biāozhì – ký hiệu hướng đặt lên trên – this-way-up marking |
| 2720 | 易碎标识 – yìsuì biāozhì – ký hiệu hàng dễ vỡ – fragile marking |
| 2721 | 防潮标识 – fángcháo biāozhì – ký hiệu chống ẩm – keep-dry marking |
| 2722 | 避光标识 – bìguāng biāozhì – ký hiệu tránh ánh sáng – protect-from-light marking |
| 2723 | 堆码限制 – duīmǎ xiànzhì – giới hạn xếp chồng – stacking limitation |
| 2724 | 最大堆码层数 – zuìdà duīmǎ céngshù – số lớp xếp chồng tối đa – maximum stacking layers |
| 2725 | 包装完好 – bāozhuāng wánhǎo – bao bì nguyên vẹn – intact packaging |
| 2726 | 包装变形 – bāozhuāng biànxíng – bao bì bị biến dạng – packaging deformation |
| 2727 | 包装开裂 – bāozhuāng kāiliè – bao bì bị nứt rách – packaging cracking |
| 2728 | 包装受潮 – bāozhuāng shòucháo – bao bì bị ẩm – damp packaging |
| 2729 | 包装污染 – bāozhuāng wūrǎn – bao bì bị nhiễm bẩn – contaminated packaging |
| 2730 | 包装封口 – bāozhuāng fēngkǒu – niêm phong miệng bao bì – package sealing |
| 2731 | 封口破损 – fēngkǒu pòsǔn – phần niêm phong bị hư hỏng – damaged seal |
| 2732 | 封条完整性 – fēngtiáo wánzhěngxìng – tính nguyên vẹn của niêm phong – seal integrity |
| 2733 | 防拆封标签 – fáng chāifēng biāoqiān – tem chống bóc mở – tamper-evident label |
| 2734 | 运输包装检验 – yùnshū bāozhuāng jiǎnyàn – kiểm tra bao bì vận chuyển – transport packaging inspection |
| 2735 | 运输途中监控 – yùnshū túzhōng jiānkòng – giám sát trong quá trình vận chuyển – in-transit monitoring |
| 2736 | 运输轨迹 – yùnshū guǐjì – hành trình vận chuyển – shipment route history |
| 2737 | 实时定位 – shíshí dìngwèi – định vị theo thời gian thực – real-time tracking |
| 2738 | 运输温度记录 – yùnshū wēndù jìlù – hồ sơ nhiệt độ vận chuyển – transport temperature record |
| 2739 | 运输湿度记录 – yùnshū shīdù jìlù – hồ sơ độ ẩm vận chuyển – transport humidity record |
| 2740 | 湿度超限 – shīdù chāoxiàn – độ ẩm vượt giới hạn – humidity excursion |
| 2741 | 冷链中断 – lěngliàn zhōngduàn – gián đoạn chuỗi lạnh – cold-chain interruption |
| 2742 | 震动监测 – zhèndòng jiāncè – giám sát rung động – vibration monitoring |
| 2743 | 冲击指示器 – chōngjī zhǐshìqì – thiết bị chỉ thị va đập – shock indicator |
| 2744 | 倾斜指示器 – qīngxié zhǐshìqì – thiết bị chỉ thị độ nghiêng – tilt indicator |
| 2745 | 运输异常报警 – yùnshū yìcháng bàojǐng – cảnh báo bất thường trong vận chuyển – transport exception alert |
| 2746 | 在途延误 – zàitú yánwù – chậm trễ khi đang vận chuyển – in-transit delay |
| 2747 | 运输路线变更 – yùnshū lùxiàn biàngēng – thay đổi tuyến đường vận chuyển – transport route change |
| 2748 | 中途转运 – zhōngtú zhuǎnyùn – chuyển tải giữa đường – intermediate transshipment |
| 2749 | 交接转运 – jiāojiē zhuǎnyùn – bàn giao để chuyển tải – transfer handover |
| 2750 | 运输损耗 – yùnshū sǔnhào – hao hụt trong vận chuyển – transport loss |
| 2751 | 运输破损率 – yùnshū pòsǔnlǜ – tỷ lệ hư hỏng trong vận chuyển – transport damage rate |
| 2752 | 货运险 – huòyùnxiǎn – bảo hiểm vận chuyển hàng hóa – cargo insurance |
| 2753 | 运输保险凭证 – yùnshū bǎoxiǎn píngzhèng – chứng từ bảo hiểm vận chuyển – transport insurance certificate |
| 2754 | 货损理赔 – huòsǔn lǐpéi – yêu cầu bồi thường tổn thất hàng hóa – cargo damage claim |
| 2755 | 货差理赔 – huòchā lǐpéi – yêu cầu bồi thường chênh lệch hàng hóa – cargo discrepancy claim |
| 2756 | 到货预报 – dàohuò yùbào – thông báo dự kiến hàng đến – pre-arrival notice |
| 2757 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – thông báo hàng đã đến – arrival notice |
| 2758 | 收货预约号 – shōuhuò yùyuēhào – mã hẹn nhận hàng – receiving appointment number |
| 2759 | 收货参考号 – shōuhuò cānkǎohào – mã tham chiếu nhận hàng – receiving reference number |
| 2760 | 收货地址变更 – shōuhuò dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ nhận hàng – delivery address change |
| 2761 | 收货联系人 – shōuhuò liánxìrén – người liên hệ nhận hàng – receiving contact person |
| 2762 | 代收货人 – dàishōuhuòrén – người nhận hàng thay – authorized receiver |
| 2763 | 无权签收 – wúquán qiānshōu – không có thẩm quyền ký nhận – unauthorized to sign for receipt |
| 2764 | 拒绝签收 – jùjué qiānshōu – từ chối ký nhận – refuse to sign for delivery |
| 2765 | 有条件签收 – yǒu tiáojiàn qiānshōu – ký nhận có điều kiện – conditional receipt |
| 2766 | 保留异议签收 – bǎoliú yìyì qiānshōu – ký nhận nhưng bảo lưu ý kiến – receipt with reservations |
| 2767 | 签收地点 – qiānshōu dìdiǎn – địa điểm ký nhận – receipt location |
| 2768 | 签收照片 – qiānshōu zhàopiàn – ảnh xác nhận giao nhận – proof-of-delivery photo |
| 2769 | 交货凭证 – jiāohuò píngzhèng – chứng từ chứng minh giao hàng – proof of delivery |
| 2770 | 回单签收 – huídān qiānshōu – ký nhận chứng từ hoàn trả – signed return receipt |
| 2771 | 回单上传 – huídān shàngchuán – tải chứng từ ký nhận lên hệ thống – upload signed receipt |
| 2772 | 原件回收 – yuánjiàn huíshōu – thu hồi bản gốc chứng từ – collect original documents |
| 2773 | 收货差异 – shōuhuò chāyì – chênh lệch khi nhận hàng – receiving discrepancy |
| 2774 | 实收数量 – shíshōu shùliàng – số lượng thực nhận – actual quantity received |
| 2775 | 应收数量 – yīngshōu shùliàng – số lượng phải nhận – expected quantity |
| 2776 | 超收数量 – chāoshōu shùliàng – số lượng nhận thừa – excess quantity received |
| 2777 | 短收数量 – duǎnshōu shùliàng – số lượng nhận thiếu – short-received quantity |
| 2778 | 错收货物 – cuòshōu huòwù – hàng hóa nhận nhầm – incorrectly received goods |
| 2779 | 串货 – chuànhuò – hàng bị giao lẫn – mixed-up goods |
| 2780 | 型号不符 – xínghào bùfú – không đúng kiểu loại – model mismatch |
| 2781 | 规格不符 – guīgé bùfú – không đúng quy cách – specification mismatch |
| 2782 | 批号不符 – pīhào bùfú – không đúng số lô – batch-number mismatch |
| 2783 | 序列号不符 – xùlièhào bùfú – không đúng số sê-ri – serial-number mismatch |
| 2784 | 标签不符 – biāoqiān bùfú – nhãn không phù hợp – label mismatch |
| 2785 | 随货文件缺失 – suíhuò wénjiàn quēshī – thiếu tài liệu đi kèm hàng – missing accompanying documents |
| 2786 | 开箱点验 – kāixiāng diǎnyàn – mở kiện kiểm đếm và kiểm tra – unpacking inspection |
| 2787 | 联合开箱 – liánhé kāixiāng – cùng nhau mở kiện kiểm tra – joint unpacking |
| 2788 | 开箱见证 – kāixiāng jiànzhèng – chứng kiến việc mở kiện – witnessed unpacking |
| 2789 | 开箱记录 – kāixiāng jìlù – biên bản mở kiện – unpacking record |
| 2790 | 开箱照片 – kāixiāng zhàopiàn – ảnh chụp khi mở kiện – unpacking photographs |
| 2791 | 封样核对 – fēngyàng héduì – đối chiếu với mẫu được niêm phong – sealed-sample verification |
| 2792 | 留样复核 – liúyàng fùhé – kiểm tra lại mẫu lưu – retained-sample review |
| 2793 | 见证取样 – jiànzhèng qǔyàng – lấy mẫu có sự chứng kiến – witnessed sampling |
| 2794 | 平行取样 – píngxíng qǔyàng – lấy mẫu song song – parallel sampling |
| 2795 | 复检样品 – fùjiǎn yàngpǐn – mẫu dùng để kiểm tra lại – retest sample |
| 2796 | 仲裁样品 – zhòngcái yàngpǐn – mẫu dùng cho kiểm định trọng tài – referee sample |
| 2797 | 样品封存 – yàngpǐn fēngcún – niêm phong và lưu giữ mẫu – sample sealing and retention |
| 2798 | 样品有效期 – yàngpǐn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của mẫu – sample validity period |
| 2799 | 抽样位置 – chōuyàng wèizhì – vị trí lấy mẫu – sampling location |
| 2800 | 抽样频次 – chōuyàng píncì – tần suất lấy mẫu – sampling frequency |
| 2801 | 抽样比例 – chōuyàng bǐlì – tỷ lệ lấy mẫu – sampling ratio |
| 2802 | 抽样代表性 – chōuyàng dàibiǎoxìng – tính đại diện của mẫu – sample representativeness |
| 2803 | 样本污染 – yàngběn wūrǎn – mẫu bị nhiễm bẩn – sample contamination |
| 2804 | 样本混淆 – yàngběn hùnxiáo – mẫu bị nhầm lẫn – sample mix-up |
| 2805 | 样品交接 – yàngpǐn jiāojiē – bàn giao mẫu – sample handover |
| 2806 | 样品流转记录 – yàngpǐn liúzhuǎn jìlù – hồ sơ luân chuyển mẫu – sample chain-of-custody record |
| 2807 | 检验委托单 – jiǎnyàn wěituōdān – phiếu yêu cầu kiểm nghiệm – inspection request form |
| 2808 | 送检日期 – sòngjiǎn rìqī – ngày gửi kiểm nghiệm – inspection submission date |
| 2809 | 检验完成日期 – jiǎnyàn wánchéng rìqī – ngày hoàn thành kiểm nghiệm – inspection completion date |
| 2810 | 检验原始记录 – jiǎnyàn yuánshǐ jìlù – hồ sơ kiểm nghiệm ban đầu – original inspection record |
| 2811 | 原始数据追溯 – yuánshǐ shùjù zhuīsù – truy xuất dữ liệu gốc – raw-data traceability |
| 2812 | 检验结果复核 – jiǎnyàn jiéguǒ fùhé – kiểm tra lại kết quả kiểm nghiệm – inspection result review |
| 2813 | 双人复核 – shuāngrén fùhé – kiểm tra chéo bởi hai người – dual-person review |
| 2814 | 检测结果确认 – jiǎncè jiéguǒ quèrèn – xác nhận kết quả kiểm tra – test result confirmation |
| 2815 | 结果判定规则 – jiéguǒ pàndìng guīzé – quy tắc đánh giá kết quả – result determination rule |
| 2816 | 判定依据 – pàndìng yījù – căn cứ đánh giá – basis for determination |
| 2817 | 合格判定 – hégé pàndìng – kết luận đạt yêu cầu – conformity determination |
| 2818 | 不合格判定 – bù hégé pàndìng – kết luận không đạt yêu cầu – nonconformity determination |
| 2819 | 临界合格 – línjiè hégé – đạt yêu cầu ở mức giới hạn – marginal pass |
| 2820 | 临界不合格 – línjiè bù hégé – không đạt ở mức sát giới hạn – marginal failure |
| 2821 | 结果存疑 – jiéguǒ cúnyí – kết quả còn nghi vấn – questionable result |
| 2822 | 重新取样 – chóngxīn qǔyàng – lấy mẫu lại – resampling |
| 2823 | 重新检测 – chóngxīn jiǎncè – kiểm tra lại – retesting |
| 2824 | 交叉验证 – jiāochā yànzhèng – xác minh chéo – cross-validation |
| 2825 | 第三方复检 – dìsānfā fùjiǎn – kiểm tra lại bởi bên thứ ba – third-party reinspection |
| 2826 | 仲裁检验 – zhòngcái jiǎnyàn – kiểm nghiệm trọng tài – arbitration inspection |
| 2827 | 实验室间比对 – shíyànshì jiān bǐduì – so sánh kết quả giữa các phòng thí nghiệm – interlaboratory comparison |
| 2828 | 测量不确定度 – cèliáng bù quèdìngdù – độ không đảm bảo đo – measurement uncertainty |
| 2829 | 测量重复性 – cèliáng chóngfùxìng – độ lặp lại của phép đo – measurement repeatability |
| 2830 | 测量再现性 – cèliáng zàixiànxìng – độ tái lập của phép đo – measurement reproducibility |
| 2831 | 量具偏倚 – liángjù piānyǐ – độ chệch của dụng cụ đo – gauge bias |
| 2832 | 量具线性 – liángjù xiànxìng – độ tuyến tính của dụng cụ đo – gauge linearity |
| 2833 | 量具稳定性 – liángjù wěndìngxìng – độ ổn định của dụng cụ đo – gauge stability |
| 2834 | 校准到期日 – jiàozhǔn dàoqīrì – ngày hết hạn hiệu chuẩn – calibration due date |
| 2835 | 超期未校准 – chāoqī wèi jiàozhǔn – quá hạn chưa hiệu chuẩn – overdue calibration |
| 2836 | 校准证书 – jiàozhǔn zhèngshū – giấy chứng nhận hiệu chuẩn – calibration certificate |
| 2837 | 计量溯源性 – jìliàng sùyuánxìng – khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường – metrological traceability |
| 2838 | 有证标准物质 – yǒuzhèng biāozhǔn wùzhì – chất chuẩn được chứng nhận – certified reference material |
| 2839 | 验收前置条件 – yànshōu qiánzhì tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để nghiệm thu – acceptance prerequisite |
| 2840 | 验收准备情况 – yànshōu zhǔnbèi qíngkuàng – tình trạng chuẩn bị nghiệm thu – acceptance readiness status |
| 2841 | 验收资料包 – yànshōu zīliàobāo – bộ hồ sơ nghiệm thu – acceptance documentation package |
| 2842 | 验收资料目录 – yànshōu zīliào mùlù – danh mục hồ sơ nghiệm thu – acceptance document index |
| 2843 | 验收申请日期 – yànshōu shēnqǐng rìqī – ngày đề nghị nghiệm thu – acceptance request date |
| 2844 | 验收计划日期 – yànshōu jìhuà rìqī – ngày nghiệm thu theo kế hoạch – planned acceptance date |
| 2845 | 验收实际日期 – yànshōu shíjì rìqī – ngày nghiệm thu thực tế – actual acceptance date |
| 2846 | 验收会议议程 – yànshōu huìyì yìchéng – chương trình cuộc họp nghiệm thu – acceptance meeting agenda |
| 2847 | 验收签到表 – yànshōu qiāndàobiǎo – danh sách ký tên tham dự nghiệm thu – acceptance attendance sheet |
| 2848 | 验收人员资格 – yànshōu rényuán zīgé – năng lực chuyên môn của người nghiệm thu – acceptance personnel qualification |
| 2849 | 验收授权书 – yànshōu shòuquánshū – giấy ủy quyền nghiệm thu – acceptance authorization letter |
| 2850 | 验收范围界定 – yànshōu fànwéi jièdìng – xác định phạm vi nghiệm thu – acceptance scope definition |
| 2851 | 验收边界 – yànshōu biānjiè – ranh giới phạm vi nghiệm thu – acceptance boundary |
| 2852 | 验收对象清单 – yànshōu duìxiàng qīngdān – danh sách đối tượng nghiệm thu – acceptance item list |
| 2853 | 验收批次编号 – yànshōu pīcì biānhào – mã số đợt nghiệm thu – acceptance batch number |
| 2854 | 阶段性验收 – jiēduànxìng yànshōu – nghiệm thu theo giai đoạn – stage acceptance |
| 2855 | 中间验收 – zhōngjiān yànshōu – nghiệm thu trung gian – interim acceptance |
| 2856 | 隐蔽工程验收 – yǐnbì gōngchéng yànshōu – nghiệm thu công trình bị che khuất – concealed-work acceptance |
| 2857 | 单项验收 – dānxiàng yànshōu – nghiệm thu hạng mục riêng lẻ – individual item acceptance |
| 2858 | 竣工预验收 – jùngōng yùyànshōu – nghiệm thu sơ bộ trước khi hoàn công – pre-completion acceptance |
| 2859 | 竣工验收 – jùngōng yànshōu – nghiệm thu hoàn công – completion acceptance |
| 2860 | 验收测试环境 – yànshōu cèshì huánjìng – môi trường kiểm thử nghiệm thu – acceptance testing environment |
| 2861 | 验收测试数据 – yànshōu cèshì shùjù – dữ liệu kiểm thử nghiệm thu – acceptance test data |
| 2862 | 验收测试脚本 – yànshōu cèshì jiǎoběn – kịch bản kiểm thử nghiệm thu – acceptance test script |
| 2863 | 验收测试用例 – yànshōu cèshì yònglì – trường hợp kiểm thử nghiệm thu – acceptance test case |
| 2864 | 预期测试结果 – yùqī cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm thử dự kiến – expected test result |
| 2865 | 实际测试结果 – shíjì cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm thử thực tế – actual test result |
| 2866 | 测试通过率 – cèshì tōngguòlǜ – tỷ lệ kiểm thử đạt – test pass rate |
| 2867 | 关键用例通过率 – guānjiàn yònglì tōngguòlǜ – tỷ lệ đạt của các trường hợp kiểm thử quan trọng – critical test-case pass rate |
| 2868 | 验收缺陷清单 – yànshōu quēxiàn qīngdān – danh sách khiếm khuyết khi nghiệm thu – acceptance defect list |
| 2869 | 验收保留项 – yànshōu bǎoliúxiàng – hạng mục được bảo lưu khi nghiệm thu – acceptance reservation item |
| 2870 | 待整改事项 – dài zhěnggǎi shìxiàng – nội dung chờ khắc phục – pending corrective item |
| 2871 | 整改责任人 – zhěnggǎi zérènrén – người chịu trách nhiệm khắc phục – rectification owner |
| 2872 | 整改完成证明 – zhěnggǎi wánchéng zhèngmíng – bằng chứng hoàn thành khắc phục – proof of rectification completion |
| 2873 | 整改结果复验 – zhěnggǎi jiéguǒ fùyàn – nghiệm thu lại kết quả khắc phục – rectification result reinspection |
| 2874 | 带条件通过验收 – dài tiáojiàn tōngguò yànshōu – nghiệm thu đạt có điều kiện – conditional acceptance |
| 2875 | 部分通过验收 – bùfen tōngguò yànshōu – nghiệm thu đạt một phần – partial acceptance |
| 2876 | 暂缓验收 – zànhuǎn yànshōu – tạm hoãn nghiệm thu – defer acceptance |
| 2877 | 暂停验收程序 – zàntíng yànshōu chéngxù – tạm dừng quy trình nghiệm thu – suspend the acceptance process |
| 2878 | 终止验收程序 – zhōngzhǐ yànshōu chéngxù – chấm dứt quy trình nghiệm thu – terminate the acceptance process |
| 2879 | 验收结论生效 – yànshōu jiélùn shēngxiào – kết luận nghiệm thu có hiệu lực – acceptance conclusion takes effect |
| 2880 | 验收结论附带条件 – yànshōu jiélùn fùdài tiáojiàn – điều kiện kèm theo kết luận nghiệm thu – conditions attached to acceptance |
| 2881 | 验收文件归档 – yànshōu wénjiàn guīdàng – lưu trữ hồ sơ nghiệm thu – archive acceptance documents |
| 2882 | 验收档案编号 – yànshōu dàng’àn biānhào – mã hồ sơ nghiệm thu – acceptance file number |
| 2883 | 验收资料移交 – yànshōu zīliào yíjiāo – bàn giao hồ sơ nghiệm thu – transfer acceptance documentation |
| 2884 | 质量目标分解 – zhìliàng mùbiāo fēnjiě – phân rã mục tiêu chất lượng – quality objective deployment |
| 2885 | 质量责任制 – zhìliàng zérènzhì – chế độ trách nhiệm về chất lượng – quality responsibility system |
| 2886 | 质量责任追究 – zhìliàng zérèn zhuījiū – truy cứu trách nhiệm về chất lượng – quality accountability |
| 2887 | 质量绩效考核 – zhìliàng jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất chất lượng – quality performance assessment |
| 2888 | 质量成本预算 – zhìliàng chéngběn yùsuàn – dự toán chi phí chất lượng – quality cost budget |
| 2889 | 内部失败成本 – nèibù shībài chéngběn – chi phí sai lỗi nội bộ – internal failure cost |
| 2890 | 外部失败成本 – wàibù shībài chéngběn – chi phí sai lỗi bên ngoài – external failure cost |
| 2891 | 劣质成本 – lièzhì chéngběn – chi phí do chất lượng kém – cost of poor quality |
| 2892 | 质量损失 – zhìliàng sǔnshī – tổn thất chất lượng – quality loss |
| 2893 | 质量损失率 – zhìliàng sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất do chất lượng – quality loss rate |
| 2894 | 一次交检合格率 – yícì jiāojiǎn hégélǜ – tỷ lệ đạt ngay lần kiểm tra đầu tiên – first-pass inspection yield |
| 2895 | 一次验收通过率 – yícì yànshōu tōngguòlǜ – tỷ lệ đạt nghiệm thu ngay lần đầu – first-time acceptance rate |
| 2896 | 返工率 – fǎngōnglǜ – tỷ lệ làm lại – rework rate |
| 2897 | 返修率 – fǎnxiūlǜ – tỷ lệ sửa lại – repair rate |
| 2898 | 报废率 – bàofèilǜ – tỷ lệ phế phẩm – scrap rate |
| 2899 | 客户退货率 – kèhù tuìhuòlǜ – tỷ lệ khách hàng trả hàng – customer return rate |
| 2900 | 早期失效率 – zǎoqī shīxiàolǜ – tỷ lệ hỏng hóc sớm – early failure rate |
| 2901 | 批次不良率 – pīcì bùliánglǜ – tỷ lệ lỗi theo lô – batch defect rate |
| 2902 | 重大缺陷率 – zhòngdà quēxiànlǜ – tỷ lệ khiếm khuyết nghiêm trọng – major defect rate |
| 2903 | 关键缺陷率 – guānjiàn quēxiànlǜ – tỷ lệ khiếm khuyết then chốt – critical defect rate |
| 2904 | 轻微缺陷率 – qīngwēi quēxiànlǜ – tỷ lệ khiếm khuyết nhẹ – minor defect rate |
| 2905 | 质量趋势分析 – zhìliàng qūshì fēnxī – phân tích xu hướng chất lượng – quality trend analysis |
| 2906 | 缺陷趋势 – quēxiàn qūshì – xu hướng phát sinh khiếm khuyết – defect trend |
| 2907 | 缺陷分布 – quēxiàn fēnbù – phân bố khiếm khuyết – defect distribution |
| 2908 | 缺陷集中度 – quēxiàn jízhōngdù – mức độ tập trung của khiếm khuyết – defect concentration |
| 2909 | 缺陷复发率 – quēxiàn fùfālǜ – tỷ lệ khiếm khuyết tái diễn – defect recurrence rate |
| 2910 | 问题关闭率 – wèntí guānbìlǜ – tỷ lệ đóng vấn đề – issue closure rate |
| 2911 | 整改及时率 – zhěnggǎi jíshílǜ – tỷ lệ khắc phục đúng hạn – timely rectification rate |
| 2912 | 纠正措施有效率 – jiūzhèng cuòshī yǒuxiàolǜ – tỷ lệ hiệu quả của biện pháp khắc phục – corrective action effectiveness rate |
| 2913 | 质量预警阈值 – zhìliàng yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo chất lượng – quality warning threshold |
| 2914 | 质量升级机制 – zhìliàng shēngjí jīzhì – cơ chế nâng cấp xử lý vấn đề chất lượng – quality escalation mechanism |
| 2915 | 质量问题升级 – zhìliàng wèntí shēngjí – nâng cấp mức xử lý vấn đề chất lượng – quality issue escalation |
| 2916 | 质量例会 – zhìliàng lìhuì – cuộc họp chất lượng định kỳ – regular quality meeting |
| 2917 | 质量专题会议 – zhìliàng zhuāntí huìyì – cuộc họp chuyên đề chất lượng – quality review meeting |
| 2918 | 质量通报 – zhìliàng tōngbào – thông báo tình hình chất lượng – quality bulletin |
| 2919 | 质量月报 – zhìliàng yuèbào – báo cáo chất lượng hằng tháng – monthly quality report |
| 2920 | 质量周报 – zhìliàng zhōubào – báo cáo chất lượng hằng tuần – weekly quality report |
| 2921 | 质量日报 – zhìliàng rìbào – báo cáo chất lượng hằng ngày – daily quality report |
| 2922 | 质量看板 – zhìliàng kànbǎn – bảng theo dõi chất lượng – quality dashboard |
| 2923 | 质量信息反馈 – zhìliàng xìnxī fǎnkuì – phản hồi thông tin chất lượng – quality information feedback |
| 2924 | 质量问题数据库 – zhìliàng wèntí shùjùkù – cơ sở dữ liệu vấn đề chất lượng – quality issue database |
| 2925 | 缺陷知识库 – quēxiàn zhīshikù – kho kiến thức về khiếm khuyết – defect knowledge base |
| 2926 | 防错设计 – fángcuò shèjì – thiết kế chống sai lỗi – mistake-proofing design |
| 2927 | 防错装置 – fángcuò zhuāngzhì – thiết bị chống sai lỗi – mistake-proofing device |
| 2928 | 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval |
| 2929 | 首件检验报告 – shǒujiàn jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first article inspection report |
| 2930 | 末件检验 – mòjiàn jiǎnyàn – kiểm tra sản phẩm cuối cùng – last-piece inspection |
| 2931 | 巡回检验 – xúnhuí jiǎnyàn – kiểm tra tuần tra trong quá trình sản xuất – patrol inspection |
| 2932 | 转序检验 – zhuǎnxù jiǎnyàn – kiểm tra trước khi chuyển công đoạn – transfer inspection |
| 2933 | 成品放行 – chéngpǐn fàngxíng – cho phép xuất xưởng thành phẩm – finished product release |
| 2934 | 产品放行授权 – chǎnpǐn fàngxíng shòuquán – thẩm quyền cho phép xuất sản phẩm – product release authorization |
| 2935 | 未经检验不得放行 – wèi jīng jiǎnyàn bùdé fàngxíng – không được xuất hàng khi chưa kiểm tra – no release without inspection |
| 2936 | 紧急放行 – jǐnjí fàngxíng – xuất hàng khẩn cấp khi chưa hoàn tất kiểm tra – emergency release |
| 2937 | 让步放行 – ràngbù fàngxíng – cho xuất hàng theo chấp thuận ngoại lệ – concession release |
| 2938 | 偏差许可 – piānchā xǔkě – giấy phép chấp nhận sai lệch – deviation permit |
| 2939 | 临时偏差 – línshí piānchā – sai lệch tạm thời được chấp thuận – temporary deviation |
| 2940 | 永久偏差 – yǒngjiǔ piānchā – sai lệch lâu dài được chấp thuận – permanent deviation |
| 2941 | 偏差有效期 – piānchā yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của chấp thuận sai lệch – deviation validity period |
| 2942 | 特采批准 – tècǎi pīzhǔn – phê duyệt chấp nhận đặc biệt – special acceptance approval |
| 2943 | 保修登记日期 – bǎoxiū dēngjì rìqī – ngày đăng ký bảo hành – warranty registration date |
| 2944 | 保修激活日期 – bǎoxiū jīhuó rìqī – ngày kích hoạt bảo hành – warranty activation date |
| 2945 | 保修起算依据 – bǎoxiū qǐsuàn yījù – căn cứ bắt đầu tính bảo hành – basis for warranty commencement |
| 2946 | 保修终止日期 – bǎoxiū zhōngzhǐ rìqī – ngày kết thúc bảo hành – warranty end date |
| 2947 | 剩余保修期 – shèngyú bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành còn lại – remaining warranty period |
| 2948 | 保修状态查询 – bǎoxiū zhuàngtài cháxún – tra cứu trạng thái bảo hành – warranty status inquiry |
| 2949 | 保修资格核验 – bǎoxiū zīgé héyàn – xác minh điều kiện được bảo hành – warranty eligibility verification |
| 2950 | 序列号保修查询 – xùlièhào bǎoxiū cháxún – tra cứu bảo hành theo số sê-ri – serial-number warranty lookup |
| 2951 | 购买日期核验 – gòumǎi rìqī héyàn – xác minh ngày mua hàng – purchase date verification |
| 2952 | 安装日期核验 – ānzhuāng rìqī héyàn – xác minh ngày lắp đặt – installation date verification |
| 2953 | 投运日期核验 – tóuyùn rìqī héyàn – xác minh ngày đưa vào vận hành – commissioning date verification |
| 2954 | 保修凭证补办 – bǎoxiū píngzhèng bǔbàn – cấp lại giấy tờ bảo hành – warranty certificate reissuance |
| 2955 | 保修凭证遗失 – bǎoxiū píngzhèng yíshī – mất giấy tờ bảo hành – lost warranty certificate |
| 2956 | 电子保修凭证 – diànzǐ bǎoxiū píngzhèng – chứng nhận bảo hành điện tử – electronic warranty certificate |
| 2957 | 保修转移 – bǎoxiū zhuǎnyí – chuyển nhượng quyền bảo hành – warranty transfer |
| 2958 | 可转让保修 – kě zhuǎnràng bǎoxiū – bảo hành có thể chuyển nhượng – transferable warranty |
| 2959 | 不可转让保修 – bùkě zhuǎnràng bǎoxiū – bảo hành không thể chuyển nhượng – non-transferable warranty |
| 2960 | 保修续期 – bǎoxiū xùqī – gia hạn bảo hành – warranty renewal |
| 2961 | 延长保修服务 – yáncháng bǎoxiū fúwù – dịch vụ kéo dài thời hạn bảo hành – extended warranty service |
| 2962 | 保修升级 – bǎoxiū shēngjí – nâng cấp gói bảo hành – warranty upgrade |
| 2963 | 基础保修 – jīchǔ bǎoxiū – bảo hành cơ bản – basic warranty |
| 2964 | 标准保修 – biāozhǔn bǎoxiū – bảo hành tiêu chuẩn – standard warranty |
| 2965 | 现场保修 – xiànchǎng bǎoxiū – bảo hành tại chỗ – on-site warranty |
| 2966 | 送修保修 – sòngxiū bǎoxiū – bảo hành theo hình thức gửi đi sửa – carry-in warranty |
| 2967 | 上门取件 – shàngmén qǔjiàn – đến tận nơi nhận sản phẩm bảo hành – doorstep pickup |
| 2968 | 寄修服务 – jìxiū fúwù – dịch vụ gửi sản phẩm đi sửa – mail-in repair service |
| 2969 | 到店维修 – dàodiàn wéixiū – sửa chữa tại cửa hàng – in-store repair |
| 2970 | 远程保修支持 – yuǎnchéng bǎoxiū zhīchí – hỗ trợ bảo hành từ xa – remote warranty support |
| 2971 | 先行更换服务 – xiānxíng gēnghuàn fúwù – dịch vụ đổi thiết bị trước – advance replacement service |
| 2972 | 次日更换 – cìrì gēnghuàn – thay thế vào ngày hôm sau – next-business-day replacement |
| 2973 | 备用设备服务 – bèiyòng shèbèi fúwù – dịch vụ cung cấp thiết bị dự phòng – loaner equipment service |
| 2974 | 保修响应承诺 – bǎoxiū xiǎngyìng chéngnuò – cam kết thời gian phản hồi bảo hành – warranty response commitment |
| 2975 | 首次响应时限 – shǒucì xiǎngyìng shíxiàn – thời hạn phản hồi lần đầu – initial response deadline |
| 2976 | 到场服务时限 – dàochǎng fúwù shíxiàn – thời hạn kỹ thuật viên đến hiện trường – on-site arrival deadline |
| 2977 | 故障诊断时限 – gùzhàng zhěnduàn shíxiàn – thời hạn chẩn đoán sự cố – fault diagnosis deadline |
| 2978 | 修复完成时限 – xiūfù wánchéng shíxiàn – thời hạn hoàn thành sửa chữa – repair completion deadline |
| 2979 | 临时恢复时限 – línshí huīfù shíxiàn – thời hạn khôi phục tạm thời – temporary restoration deadline |
| 2980 | 永久解决时限 – yǒngjiǔ jiějué shíxiàn – thời hạn khắc phục triệt để – permanent resolution deadline |
| 2981 | 服务时间窗口 – fúwù shíjiān chuāngkǒu – khung thời gian cung cấp dịch vụ – service time window |
| 2982 | 七天二十四小时服务 – qī tiān èrshísì xiǎoshí fúwù – dịch vụ 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần – 24/7 service |
| 2983 | 节假日服务 – jiéjiàrì fúwù – dịch vụ trong ngày lễ – holiday service |
| 2984 | 加急维修 – jiājí wéixiū – sửa chữa khẩn cấp – expedited repair |
| 2985 | 紧急故障处理 – jǐnjí gùzhàng chǔlǐ – xử lý sự cố khẩn cấp – emergency fault handling |
| 2986 | 一般故障 – yìbān gùzhàng – sự cố thông thường – general failure |
| 2987 | 重复性故障 – chóngfùxìng gùzhàng – sự cố lặp lại – recurring failure |
| 2988 | 批量故障 – pīliàng gùzhàng – sự cố hàng loạt – batch failure |
| 2989 | 无故障发现 – wú gùzhàng fāxiàn – không phát hiện được sự cố – no fault found |
| 2990 | 故障现象描述 – gùzhàng xiànxiàng miáoshù – mô tả hiện tượng hỏng hóc – fault symptom description |
| 2991 | 故障发生时间 – gùzhàng fāshēng shíjiān – thời điểm xảy ra sự cố – failure occurrence time |
| 2992 | 故障发生频率 – gùzhàng fāshēng pínlǜ – tần suất xảy ra sự cố – failure frequency |
| 2993 | 故障复现条件 – gùzhàng fùxiàn tiáojiàn – điều kiện tái hiện sự cố – fault reproduction conditions |
| 2994 | 故障复现 – gùzhàng fùxiàn – tái hiện sự cố – reproduce the fault |
| 2995 | 无法复现故障 – wúfǎ fùxiàn gùzhàng – không thể tái hiện sự cố – unable to reproduce the fault |
| 2996 | 诊断日志 – zhěnduàn rìzhì – nhật ký chẩn đoán – diagnostic log |
| 2997 | 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã lỗi – fault code |
| 2998 | 维修前检测 – wéixiū qián jiǎncè – kiểm tra trước khi sửa chữa – pre-repair inspection |
| 2999 | 维修中检测 – wéixiū zhōng jiǎncè – kiểm tra trong quá trình sửa chữa – in-repair inspection |
| 3000 | 维修后检测 – wéixiū hòu jiǎncè – kiểm tra sau sửa chữa – post-repair inspection |
| 3001 | 维修后试运行 – wéixiū hòu shìyùnxíng – chạy thử sau sửa chữa – post-repair trial operation |
| 3002 | 维修质量验收 – wéixiū zhìliàng yànshōu – nghiệm thu chất lượng sửa chữa – repair quality acceptance |
| 3003 | 维修结果确认 – wéixiū jiéguǒ quèrèn – xác nhận kết quả sửa chữa – repair result confirmation |
| 3004 | 客户确认修复 – kèhù quèrèn xiūfù – khách hàng xác nhận đã khắc phục – customer confirmation of repair |
| 3005 | 故障彻底排除 – gùzhàng chèdǐ páichú – loại bỏ hoàn toàn sự cố – complete fault elimination |
| 3006 | 临时解决方案 – línshí jiějué fāng’àn – giải pháp khắc phục tạm thời – temporary workaround |
| 3007 | 永久纠正措施 – yǒngjiǔ jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục lâu dài – permanent corrective action |
| 3008 | 保修维修记录 – bǎoxiū wéixiū jìlù – hồ sơ sửa chữa bảo hành – warranty repair record |
| 3009 | 维修历史 – wéixiū lìshǐ – lịch sử sửa chữa – repair history |
| 3010 | 更换部件记录 – gēnghuàn bùjiàn jìlù – hồ sơ thay thế linh kiện – component replacement record |
| 3011 | 拆换旧件 – chāihuàn jiùjiàn – tháo và thay linh kiện cũ – remove and replace old part |
| 3012 | 旧件回收 – jiùjiàn huíshōu – thu hồi linh kiện cũ – defective part recovery |
| 3013 | 旧件返厂 – jiùjiàn fǎnchǎng – gửi linh kiện cũ về nhà máy – defective part return to factory |
| 3014 | 故障件分析 – gùzhàngjiàn fēnxī – phân tích linh kiện bị lỗi – failed-part analysis |
| 3015 | 无损坏退回 – wú sǔnhuài tuìhuí – trả lại nhưng không phát hiện hư hỏng – no-damage return |
| 3016 | 维修件保修期 – wéixiūjiàn bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành cho linh kiện đã sửa – repaired-part warranty period |
| 3017 | 更换件保修期 – gēnghuànjiàn bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành cho linh kiện thay thế – replacement-part warranty period |
| 3018 | 重新计算保修期 – chóngxīn jìsuàn bǎoxiūqī – tính lại thời hạn bảo hành – recalculate the warranty period |
| 3019 | 保修期顺延 – bǎoxiūqī shùnyán – kéo dài tương ứng thời hạn bảo hành – extend the warranty period accordingly |
| 3020 | 维修期间暂停保修计时 – wéixiū qījiān zàntíng bǎoxiū jìshí – tạm dừng tính bảo hành trong thời gian sửa chữa – suspend warranty clock during repair |
| 3021 | 修复后恢复保修 – xiūfù hòu huīfù bǎoxiū – tiếp tục bảo hành sau khi sửa xong – resume warranty after repair |
| 3022 | 更换后重新起保 – gēnghuàn hòu chóngxīn qǐbǎo – bắt đầu lại bảo hành sau khi thay thế – restart warranty after replacement |
| 3023 | 备货完成 – bèihuò wánchéng – hoàn thành chuẩn bị hàng – goods ready for shipment |
| 3024 | 备货通知 – bèihuò tōngzhī – thông báo hàng đã sẵn sàng – goods-ready notice |
| 3025 | 待发货物 – dài fā huòwù – hàng hóa chờ gửi – goods awaiting dispatch |
| 3026 | 发货指令 – fāhuò zhǐlìng – lệnh xuất hàng – dispatch instruction |
| 3027 | 发运指令 – fāyùn zhǐlìng – lệnh vận chuyển – shipping instruction |
| 3028 | 发货申请 – fāhuò shēnqǐng – đề nghị xuất hàng – dispatch request |
| 3029 | 发货批准 – fāhuò pīzhǔn – phê duyệt xuất hàng – dispatch approval |
| 3030 | 发货批次 – fāhuò pīcì – đợt xuất hàng – dispatch batch |
| 3031 | 发货批号 – fāhuò pīhào – mã lô xuất hàng – dispatch batch number |
| 3032 | 发货时间 – fāhuò shíjiān – thời gian gửi hàng – dispatch time |
| 3033 | 发货仓库 – fāhuò cāngkù – kho xuất hàng – dispatch warehouse |
| 3034 | 发货地点 – fāhuò dìdiǎn – địa điểm gửi hàng – dispatch location |
| 3035 | 发货联系人 – fāhuò liánxìrén – người liên hệ gửi hàng – shipping contact |
| 3036 | 发货数量 – fāhuò shùliàng – số lượng xuất hàng – dispatched quantity |
| 3037 | 待发数量 – dài fā shùliàng – số lượng chờ xuất – quantity pending dispatch |
| 3038 | 已发数量 – yǐ fā shùliàng – số lượng đã xuất – quantity dispatched |
| 3039 | 未发数量 – wèi fā shùliàng – số lượng chưa xuất – quantity not yet dispatched |
| 3040 | 发货明细 – fāhuò míngxì – chi tiết hàng xuất – dispatch details |
| 3041 | 发货清单 – fāhuò qīngdān – danh sách hàng xuất – dispatch list |
| 3042 | 交货明细表 – jiāohuò míngxìbiǎo – bảng chi tiết giao hàng – delivery detail sheet |
| 3043 | 交货批次表 – jiāohuò pīcìbiǎo – bảng các đợt giao hàng – delivery batch schedule |
| 3044 | 交货进度表 – jiāohuò jìndùbiǎo – bảng tiến độ giao hàng – delivery progress schedule |
| 3045 | 交货完成率 – jiāohuò wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành giao hàng – delivery completion rate |
| 3046 | 准时交货率 – zhǔnshí jiāohuòlǜ – tỷ lệ giao hàng đúng giờ – on-time delivery rate |
| 3047 | 足量交货率 – zúliàng jiāohuòlǜ – tỷ lệ giao đủ số lượng – in-full delivery rate |
| 3048 | 准时足量交货率 – zhǔnshí zúliàng jiāohuòlǜ – tỷ lệ giao hàng đúng hạn và đủ số lượng – on-time-in-full rate |
| 3049 | 交货达成率 – jiāohuò dáchénglǜ – tỷ lệ đạt kế hoạch giao hàng – delivery achievement rate |
| 3050 | 订单履约率 – dìngdān lǚyuēlǜ – tỷ lệ hoàn thành đơn hàng – order fulfillment rate |
| 3051 | 缺货率 – quēhuòlǜ – tỷ lệ thiếu hàng – stockout rate |
| 3052 | 欠货数量 – qiànhuò shùliàng – số lượng hàng còn nợ – backordered quantity |
| 3053 | 欠货清单 – qiànhuò qīngdān – danh sách hàng còn nợ – backorder list |
| 3054 | 欠货补发 – qiànhuò bǔfā – gửi bổ sung hàng còn thiếu – backorder fulfillment |
| 3055 | 补货通知 – bǔhuò tōngzhī – thông báo bổ sung hàng – replenishment notice |
| 3056 | 补发批次 – bǔfā pīcì – đợt gửi hàng bổ sung – supplementary shipment batch |
| 3057 | 补发数量 – bǔfā shùliàng – số lượng gửi bổ sung – supplementary shipment quantity |
| 3058 | 补发期限 – bǔfā qīxiàn – thời hạn gửi bổ sung – supplementary delivery deadline |
| 3059 | 少发货物 – shǎofā huòwù – hàng bị giao thiếu – under-shipped goods |
| 3060 | 多发货物 – duōfā huòwù – hàng bị giao thừa – over-shipped goods |
| 3061 | 漏发货物 – lòufā huòwù – hàng bị bỏ sót chưa gửi – omitted goods |
| 3062 | 错发货物 – cuòfā huòwù – hàng bị gửi nhầm – incorrectly dispatched goods |
| 3063 | 重复发货 – chóngfù fāhuò – giao hàng trùng lặp – duplicate shipment |
| 3064 | 无订单发货 – wú dìngdān fāhuò – giao hàng không có đơn đặt hàng – shipment without purchase order |
| 3065 | 超订单数量发货 – chāo dìngdān shùliàng fāhuò – giao vượt số lượng đơn hàng – over-delivery against order |
| 3066 | 未按计划发货 – wèi àn jìhuà fāhuò – không xuất hàng theo kế hoạch – dispatch not according to plan |
| 3067 | 暂停发货 – zàntíng fāhuò – tạm dừng xuất hàng – suspend shipment |
| 3068 | 取消发货 – qǔxiāo fāhuò – hủy gửi hàng – cancel shipment |
| 3069 | 截单时间 – jiédān shíjiān – thời điểm chốt đơn – order cutoff time |
| 3070 | 截货时间 – jiéhuò shíjiān – thời điểm ngừng nhận hàng để vận chuyển – cargo cutoff time |
| 3071 | 装运截止时间 – zhuāngyùn jiézhǐ shíjiān – thời hạn cuối cùng để xếp hàng vận chuyển – shipping cutoff time |
| 3072 | 拣货任务 – jiǎnhuò rènwù – nhiệm vụ lấy hàng trong kho – picking task |
| 3073 | 按单拣货 – àn dān jiǎnhuò – lấy hàng theo đơn – order picking |
| 3074 | 分区拣货 – fēnqū jiǎnhuò – lấy hàng theo khu vực – zone picking |
| 3075 | 拣货错误 – jiǎnhuò cuòwù – lỗi lấy hàng – picking error |
| 3076 | 拣货准确率 – jiǎnhuò zhǔnquèlǜ – tỷ lệ lấy hàng chính xác – picking accuracy rate |
| 3077 | 复核装箱 – fùhé zhuāngxiāng – kiểm tra lại trước khi đóng thùng – verify before packing |
| 3078 | 装箱作业 – zhuāngxiāng zuòyè – công việc đóng thùng – packing operation |
| 3079 | 装箱数量 – zhuāngxiāng shùliàng – số lượng đóng trong thùng – packed quantity |
| 3080 | 箱内明细 – xiāngnèi míngxì – chi tiết hàng bên trong thùng – carton contents |
| 3081 | 装箱单号 – zhuāngxiāngdānhào – số phiếu đóng gói – packing list number |
| 3082 | 箱号 – xiānghào – số thùng hàng – carton number |
| 3083 | 箱数 – xiāngshù – số lượng thùng – number of cartons |
| 3084 | 包装体积 – bāozhuāng tǐjī – thể tích bao bì – package volume |
| 3085 | 货物唛头 – huòwù màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark |
| 3086 | 物流标签 – wùliú biāoqiān – nhãn logistics – logistics label |
| 3087 | 条形码标签 – tiáoxíngmǎ biāoqiān – nhãn mã vạch – barcode label |
| 3088 | 二维码标签 – èrwéimǎ biāoqiān – nhãn mã QR – QR-code label |
| 3089 | 标签粘贴位置 – biāoqiān zhāntiē wèizhì – vị trí dán nhãn – label placement |
| 3090 | 标签脱落 – biāoqiān tuōluò – nhãn bị bong rơi – detached label |
| 3091 | 标签模糊 – biāoqiān móhu – nhãn bị mờ – illegible label |
| 3092 | 出库申请单 – chūkù shēnqǐngdān – phiếu đề nghị xuất kho – warehouse release request |
| 3093 | 出库通知单 – chūkù tōngzhīdān – phiếu thông báo xuất kho – warehouse release notice |
| 3094 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – warehouse issue note |
| 3095 | 出库日期 – chūkù rìqī – ngày xuất kho – warehouse release date |
| 3096 | 出库数量 – chūkù shùliàng – số lượng xuất kho – issued quantity |
| 3097 | 出库复核 – chūkù fùhé – kiểm tra lại khi xuất kho – outbound verification |
| 3098 | 出库扫描 – chūkù sǎomiáo – quét mã khi xuất kho – outbound scanning |
| 3099 | 出库放行 – chūkù fàngxíng – cho phép hàng rời kho – outbound release |
| 3100 | 出库异常 – chūkù yìcháng – bất thường khi xuất kho – outbound exception |
| 3101 | 装车清单 – zhuāngchē qīngdān – danh sách hàng xếp lên xe – vehicle loading list |
| 3102 | 装车顺序 – zhuāngchē shùnxù – thứ tự xếp hàng lên xe – loading sequence |
| 3103 | 装车数量 – zhuāngchē shùliàng – số lượng xếp lên xe – loaded quantity |
| 3104 | 装车复核 – zhuāngchē fùhé – kiểm tra lại khi xếp hàng lên xe – loading verification |
| 3105 | 装车完成 – zhuāngchē wánchéng – hoàn thành xếp hàng lên xe – loading completed |
| 3106 | 装车照片 – zhuāngchē zhàopiàn – ảnh xếp hàng lên xe – loading photographs |
| 3107 | 装车记录 – zhuāngchē jìlù – hồ sơ xếp hàng lên xe – loading record |
| 3108 | 车辆载重限制 – chēliàng zàizhòng xiànzhì – giới hạn tải trọng của phương tiện – vehicle load limit |
| 3109 | 超载运输 – chāozài yùnshū – vận chuyển quá tải – overloaded transport |
| 3110 | 偏载 – piānzài – tải trọng phân bố lệch – uneven loading |
| 3111 | 配载方案 – pèizài fāng’àn – phương án sắp xếp tải hàng – load planning scheme |
| 3112 | 满载运输 – mǎnzài yùnshū – vận chuyển đủ tải – full-load transport |
| 3113 | 零担运输 – língdān yùnshū – vận chuyển hàng lẻ – less-than-truckload transport |
| 3114 | 整车运输 – zhěngchē yùnshū – vận chuyển nguyên xe – full-truckload transport |
| 3115 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – vận chuyển bằng container – container transport |
| 3116 | 集装箱号 – jízhuāngxiānghào – số container – container number |
| 3117 | 集装箱封条号 – jízhuāngxiāng fēngtiáohào – số niêm phong container – container seal number |
| 3118 | 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng hoặc container – seal the container |
| 3119 | 拆封 – chāifēng – tháo niêm phong – break the seal |
| 3120 | 铅封完好 – qiānfēng wánhǎo – niêm phong chì còn nguyên vẹn – intact security seal |
| 3121 | 铅封异常 – qiānfēng yìcháng – niêm phong chì có dấu hiệu bất thường – security seal irregularity |
| 3122 | 空箱检查 – kōngxiāng jiǎnchá – kiểm tra container rỗng – empty container inspection |
| 3123 | 箱体破损 – xiāngtǐ pòsǔn – thân container bị hư hỏng – damaged container body |
| 3124 | 箱内渗水 – xiāngnèi shènshuǐ – nước thấm vào trong container – water ingress into container |
| 3125 | 集装箱装箱证明 – jízhuāngxiāng zhuāngxiāng zhèngmíng – chứng nhận đóng hàng vào container – container packing certificate |
| 3126 | 提货单 – tíhuòdān – lệnh giao hàng để nhận hàng – delivery order |
| 3127 | 提货人 – tíhuòrén – người đến nhận hàng – cargo collector |
| 3128 | 提货授权书 – tíhuò shòuquánshū – giấy ủy quyền nhận hàng – cargo pickup authorization |
| 3129 | 提货验证码 – tíhuò yànzhèngmǎ – mã xác minh nhận hàng – pickup verification code |
| 3130 | 提货截止日期 – tíhuò jiézhǐ rìqī – ngày cuối cùng được nhận hàng – pickup deadline |
| 3131 | 逾期提货 – yúqī tíhuò – nhận hàng quá hạn – late pickup |
| 3132 | 无人提货 – wúrén tíhuò – không có người đến nhận hàng – uncollected cargo |
| 3133 | 滞箱费 – zhìxiāngfèi – phí lưu container – container detention charge |
| 3134 | 滞港费 – zhìgǎngfèi – phí lưu hàng tại cảng – port demurrage charge |
| 3135 | 仓储超期费 – cāngchǔ chāoqīfèi – phí lưu kho quá hạn – overdue storage charge |
| 3136 | 运输单据 – yùnshū dānjù – chứng từ vận chuyển – transport document |
| 3137 | 货运单 – huòyùndān – vận đơn hàng hóa – consignment note |
| 3138 | 空运提单 – kōngyùn tídān – vận đơn hàng không – air waybill |
| 3139 | 公路运单 – gōnglù yùndān – vận đơn đường bộ – road consignment note |
| 3140 | 铁路运单 – tiělù yùndān – vận đơn đường sắt – rail consignment note |
| 3141 | 多式联运单据 – duōshì liányùn dānjù – chứng từ vận tải đa phương thức – multimodal transport document |
| 3142 | 分运单 – fēn yùndān – vận đơn phụ – house waybill |
| 3143 | 运单号码 – yùndān hàomǎ – số vận đơn – waybill number |
| 3144 | 物流跟踪号码 – wùliú gēnzōng hàomǎ – mã theo dõi vận chuyển – tracking number |
| 3145 | 通知方 – tōngzhīfāng – bên được thông báo hàng đến – notify party |
| 3146 | 实际承运人 – shíjì chéngyùnrén – người vận chuyển thực tế – actual carrier |
| 3147 | 转包承运人 – zhuǎnbāo chéngyùnrén – người vận chuyển nhận thầu phụ – subcontracted carrier |
| 3148 | 运输代理 – yùnshū dàilǐ – đại lý vận chuyển – transport agent |
| 3149 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – đại lý khai báo hải quan – customs broker |
| 3150 | 出口报关 – chūkǒu bàoguān – khai báo hải quan xuất khẩu – export customs declaration |
| 3151 | 进口清关 – jìnkǒu qīngguān – thông quan nhập khẩu – import customs clearance |
| 3152 | 报关单 – bàoguāndān – tờ khai hải quan – customs declaration |
| 3153 | 清关文件 – qīngguān wénjiàn – hồ sơ thông quan – customs clearance documents |
| 3154 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – giấy chứng nhận xuất xứ – certificate of origin |
| 3155 | 检疫证书 – jiǎnyì zhèngshū – giấy chứng nhận kiểm dịch – quarantine certificate |
| 3156 | 卫生证书 – wèishēng zhèngshū – giấy chứng nhận vệ sinh – sanitary certificate |
| 3157 | 熏蒸证书 – xūnzhēng zhèngshū – giấy chứng nhận hun trùng – fumigation certificate |
| 3158 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – giấy phép xuất khẩu – export license |
| 3159 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – giấy phép nhập khẩu – import license |
| 3160 | 海关查验 – hǎiguān cháyàn – kiểm tra hải quan – customs inspection |
| 3161 | 海关扣留 – hǎiguān kòuliú – hải quan tạm giữ hàng – customs detention |
| 3162 | 清关延误 – qīngguān yánwù – chậm thông quan – customs clearance delay |
| 3163 | 补充申报 – bǔchōng shēnbào – khai báo bổ sung – supplementary declaration |
| 3164 | 改单 – gǎidān – sửa đổi chứng từ vận chuyển – amend shipping documents |
| 3165 | 单证不符 – dānzhèng bùfú – chứng từ không phù hợp – document discrepancy |
| 3166 | 单货不符 – dānhuò bùfú – chứng từ và hàng hóa không khớp – document-cargo discrepancy |
| 3167 | 货证相符 – huòzhèng xiāngfú – hàng hóa phù hợp với chứng từ – goods conforming to documents |
| 3168 | 交货条件 – jiāohuò tiáojiàn – điều kiện giao hàng – delivery conditions |
| 3169 | 指定地点交货 – zhǐdìng dìdiǎn jiāohuò – giao hàng tại địa điểm chỉ định – delivery at the named place |
| 3170 | 仓库交货 – cāngkù jiāohuò – giao hàng tại kho – warehouse delivery |
| 3171 | 工厂交货 – gōngchǎng jiāohuò – giao hàng tại nhà máy – factory delivery |
| 3172 | 现场交货 – xiànchǎng jiāohuò – giao hàng tại công trường hoặc hiện trường – site delivery |
| 3173 | 港到港运输 – gǎng dào gǎng yùnshū – vận chuyển từ cảng đến cảng – port-to-port transport |
| 3174 | 货交承运人 – huò jiāo chéngyùnrén – giao hàng cho người chuyên chở – delivery to carrier |
| 3175 | 风险转移地点 – fēngxiǎn zhuǎnyí dìdiǎn – địa điểm chuyển giao rủi ro – risk transfer point |
| 3176 | 风险转移时间 – fēngxiǎn zhuǎnyí shíjiān – thời điểm chuyển giao rủi ro – risk transfer time |
| 3177 | 所有权转移 – suǒyǒuquán zhuǎnyí – chuyển quyền sở hữu – transfer of title |
| 3178 | 货物保管责任 – huòwù bǎoguǎn zérèn – trách nhiệm bảo quản hàng hóa – responsibility for custody of goods |
| 3179 | 交付责任完成 – jiāofù zérèn wánchéng – hoàn thành trách nhiệm bàn giao – completion of delivery obligation |
| 3180 | 收货暂存区 – shōuhuò zàncúnqū – khu vực tạm lưu hàng nhận – receiving staging area |
| 3181 | 待检区 – dàijiǎnqū – khu vực chờ kiểm tra – inspection waiting area |
| 3182 | 合格品区 – hégépǐnqū – khu vực hàng đạt tiêu chuẩn – conforming goods area |
| 3183 | 不合格品区 – bù hégépǐnqū – khu vực hàng không đạt tiêu chuẩn – nonconforming goods area |
| 3184 | 退货暂存区 – tuìhuò zàncúnqū – khu vực tạm lưu hàng trả lại – returns staging area |
| 3185 | 收货入库 – shōuhuò rùkù – nhận hàng và nhập kho – goods receipt and put-away |
| 3186 | 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt note |
| 3187 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – warehouse receipt |
| 3188 | 入库日期 – rùkù rìqī – ngày nhập kho – warehouse receipt date |
| 3189 | 入库数量 – rùkù shùliàng – số lượng nhập kho – received-into-stock quantity |
| 3190 | 入库检验 – rùkù jiǎnyàn – kiểm tra khi nhập kho – inbound inspection |
| 3191 | 入库扫描 – rùkù sǎomiáo – quét mã khi nhập kho – inbound scanning |
| 3192 | 上架作业 – shàngjià zuòyè – đưa hàng lên vị trí lưu kho – put-away operation |
| 3193 | 上架位置 – shàngjià wèizhì – vị trí xếp hàng trong kho – put-away location |
| 3194 | 收货冻结 – shōuhuò dòngjié – khóa hàng sau khi nhận – receipt blocking |
| 3195 | 质检冻结 – zhìjiǎn dòngjié – khóa hàng chờ kiểm tra chất lượng – quality inspection hold |
| 3196 | 检验放行 – jiǎnyàn fàngxíng – cho phép sử dụng sau kiểm tra – inspection release |
| 3197 | 库存状态转换 – kùcún zhuàngtài zhuǎnhuàn – chuyển đổi trạng thái tồn kho – inventory status conversion |
| 3198 | 待验收状态 – dài yànshōu zhuàngtài – trạng thái chờ nghiệm thu – pending acceptance status |
| 3199 | 已验收状态 – yǐ yànshōu zhuàngtài – trạng thái đã nghiệm thu – accepted status |
| 3200 | 验收冻结 – yànshōu dòngjié – khóa đối tượng chờ nghiệm thu – acceptance hold |
| 3201 | 验收放行 – yànshōu fàngxíng – cho phép sử dụng sau nghiệm thu – acceptance release |
| 3202 | 预验收 – yùyànshōu – nghiệm thu sơ bộ – preliminary acceptance |
| 3203 | 初步验收 – chūbù yànshōu – nghiệm thu ban đầu – initial acceptance |
| 3204 | 临时验收 – línshí yànshōu – nghiệm thu tạm thời – provisional acceptance |
| 3205 | 正式验收 – zhèngshì yànshōu – nghiệm thu chính thức – formal acceptance |
| 3206 | 交工验收 – jiāogōng yànshōu – nghiệm thu bàn giao công trình – handover acceptance |
| 3207 | 投产验收 – tóuchǎn yànshōu – nghiệm thu đưa vào sản xuất – production-start acceptance |
| 3208 | 投运验收 – tóuyùn yànshōu – nghiệm thu đưa vào vận hành – commissioning acceptance |
| 3209 | 调试验收 – tiáoshì yànshōu – nghiệm thu chạy hiệu chỉnh – commissioning acceptance |
| 3210 | 性能验收 – xìngnéng yànshōu – nghiệm thu hiệu năng – performance acceptance |
| 3211 | 功能验收 – gōngnéng yànshōu – nghiệm thu chức năng – functional acceptance |
| 3212 | 外观验收 – wàiguān yànshōu – nghiệm thu ngoại quan – appearance acceptance |
| 3213 | 尺寸验收 – chǐcùn yànshōu – nghiệm thu kích thước – dimensional acceptance |
| 3214 | 资料验收 – zīliào yànshōu – nghiệm thu hồ sơ tài liệu – documentation acceptance |
| 3215 | 培训验收 – péixùn yànshōu – nghiệm thu công tác đào tạo – training acceptance |
| 3216 | 试运行验收 – shìyùnxíng yànshōu – nghiệm thu sau chạy thử – trial-operation acceptance |
| 3217 | 连续运行测试 – liánxù yùnxíng cèshì – kiểm tra vận hành liên tục – continuous operation test |
| 3218 | 满负荷试运行 – mǎn fùhè shìyùnxíng – chạy thử toàn tải – full-load trial operation |
| 3219 | 空载试运行 – kōngzài shìyùnxíng – chạy thử không tải – no-load trial operation |
| 3220 | 带载试运行 – dàizài shìyùnxíng – chạy thử có tải – load trial operation |
| 3221 | 稳定运行时间 – wěndìng yùnxíng shíjiān – thời gian vận hành ổn định – stable operation duration |
| 3222 | 连续无故障运行 – liánxù wú gùzhàng yùnxíng – vận hành liên tục không xảy ra sự cố – continuous failure-free operation |
| 3223 | 性能保证值 – xìngnéng bǎozhèngzhí – giá trị hiệu năng được bảo đảm – guaranteed performance value |
| 3224 | 性能实测值 – xìngnéng shícèzhí – giá trị hiệu năng đo thực tế – measured performance value |
| 3225 | 产能验证 – chǎnnéng yànzhèng – xác minh năng lực sản xuất – capacity verification |
| 3226 | 生产节拍验证 – shēngchǎn jiépāi yànzhèng – xác minh nhịp độ sản xuất – production cycle-time verification |
| 3227 | 设备可用率 – shèbèi kěyònglǜ – tỷ lệ sẵn sàng của thiết bị – equipment availability rate |
| 3228 | 设备完好率 – shèbèi wánhǎolǜ – tỷ lệ thiết bị ở trạng thái tốt – equipment integrity rate |
| 3229 | 负载能力 – fùzài nénglì – khả năng chịu tải – load capacity |
| 3230 | 峰值负载 – fēngzhí fùzài – tải cao nhất – peak load |
| 3231 | 额定负载 – édìng fùzài – tải định mức – rated load |
| 3232 | 超负荷测试 – chāofùhè cèshì – kiểm tra quá tải – overload test |
| 3233 | 耐久性测试 – nàijiǔxìng cèshì – kiểm tra độ bền – durability test |
| 3234 | 互操作性测试 – hùcāozuòxìng cèshì – kiểm tra khả năng tương tác – interoperability test |
| 3235 | 压力测试 – yālì cèshì – kiểm tra áp lực hoặc kiểm thử chịu tải – stress test |
| 3236 | 恢复测试 – huīfù cèshì – kiểm tra khả năng khôi phục – recovery test |
| 3237 | 故障切换测试 – gùzhàng qiēhuàn cèshì – kiểm tra chuyển đổi khi xảy ra sự cố – failover test |
| 3238 | 验收标准版本 – yànshōu biāozhǔn bǎnběn – phiên bản tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance standard version |
| 3239 | 验收标准变更 – yànshōu biāozhǔn biàngēng – thay đổi tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria change |
| 3240 | 验收标准冻结 – yànshōu biāozhǔn dòngjié – chốt tiêu chuẩn nghiệm thu – acceptance criteria freeze |
| 3241 | 验收偏差项 – yànshōu piānchāxiàng – hạng mục sai lệch khi nghiệm thu – acceptance deviation item |
| 3242 | 验收例外项 – yànshōu lìwàixiàng – hạng mục ngoại lệ khi nghiệm thu – acceptance exception item |
| 3243 | 验收遗留项 – yànshōu yíliúxiàng – hạng mục tồn đọng sau nghiệm thu – outstanding acceptance item |
| 3244 | 遗留项关闭 – yíliúxiàng guānbì – đóng hạng mục tồn đọng – outstanding item closure |
| 3245 | 遗留项跟踪 – yíliúxiàng gēnzōng – theo dõi hạng mục tồn đọng – outstanding item tracking |
| 3246 | 遗留项责任人 – yíliúxiàng zérènrén – người chịu trách nhiệm xử lý hạng mục tồn đọng – outstanding item owner |
| 3247 | 验收有效期 – yànshōu yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của kết quả nghiệm thu – acceptance validity period |
| 3248 | 验收证书 – yànshōu zhèngshū – giấy chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate |
| 3249 | 临时验收证书 – línshí yànshōu zhèngshū – giấy chứng nhận nghiệm thu tạm thời – provisional acceptance certificate |
| 3250 | 最终验收证书 – zuìzhōng yànshōu zhèngshū – giấy chứng nhận nghiệm thu cuối cùng – final acceptance certificate |
| 3251 | 竣工验收证书 – jùngōng yànshōu zhèngshū – giấy chứng nhận nghiệm thu hoàn công – completion acceptance certificate |
| 3252 | 移交证书 – yíjiāo zhèngshū – giấy chứng nhận bàn giao – handover certificate |
| 3253 | 接管证书 – jiēguǎn zhèngshū – giấy chứng nhận tiếp quản – taking-over certificate |
| 3254 | 验收证书签发日 – yànshōu zhèngshū qiānfārì – ngày cấp chứng nhận nghiệm thu – acceptance certificate issue date |
| 3255 | 接管日期 – jiēguǎn rìqī – ngày tiếp quản – taking-over date |
| 3256 | 实际投运日期 – shíjì tóuyùn rìqī – ngày thực tế đưa vào vận hành – actual commissioning date |
| 3257 | 质量承诺 – zhìliàng chéngnuò – cam kết chất lượng – quality commitment |
| 3258 | 质量文化 – zhìliàng wénhuà – văn hóa chất lượng – quality culture |
| 3259 | 全员质量管理 – quányuán zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng với sự tham gia của toàn bộ nhân viên – company-wide quality management |
| 3260 | 质量体系认证 – zhìliàng tǐxì rènzhèng – chứng nhận hệ thống chất lượng – quality system certification |
| 3261 | 程序文件 – chéngxù wénjiàn – tài liệu quy trình – procedure document |
| 3262 | 检验指导书 – jiǎnyàn zhǐdǎoshū – hướng dẫn kiểm tra – inspection instruction |
| 3263 | 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu được kiểm soát – controlled document |
| 3264 | 非受控文件 – fēi shòukòng wénjiàn – tài liệu không được kiểm soát – uncontrolled document |
| 3265 | 文件受控状态 – wénjiàn shòukòng zhuàngtài – trạng thái kiểm soát tài liệu – document control status |
| 3266 | 文件修订号 – wénjiàn xiūdìnghào – số lần sửa đổi tài liệu – document revision number |
| 3267 | 文件作废 – wénjiàn zuòfèi – hủy hiệu lực tài liệu – document obsolescence |
| 3268 | 作废文件回收 – zuòfèi wénjiàn huíshōu – thu hồi tài liệu hết hiệu lực – obsolete document withdrawal |
| 3269 | 质量记录保存期 – zhìliàng jìlù bǎocúnqī – thời hạn lưu giữ hồ sơ chất lượng – quality record retention period |
| 3270 | 质量记录销毁 – zhìliàng jìlù xiāohuǐ – tiêu hủy hồ sơ chất lượng – quality record destruction |
| 3271 | 内部质量审核 – nèibù zhìliàng shěnhé – đánh giá chất lượng nội bộ – internal quality audit |
| 3272 | 外部质量审核 – wàibù zhìliàng shěnhé – đánh giá chất lượng bên ngoài – external quality audit |
| 3273 | 第一方审核 – dìyīfāng shěnhé – đánh giá của bên thứ nhất – first-party audit |
| 3274 | 第二方审核 – dì’èrfāng shěnhé – đánh giá của bên thứ hai – second-party audit |
| 3275 | 第三方审核 – dìsānfāng shěnhé – đánh giá của bên thứ ba – third-party audit |
| 3276 | 审核计划 – shěnhé jìhuà – kế hoạch đánh giá – audit plan |
| 3277 | 审核范围 – shěnhé fànwéi – phạm vi đánh giá – audit scope |
| 3278 | 审核准则 – shěnhé zhǔnzé – tiêu chí đánh giá – audit criteria |
| 3279 | 审核发现 – shěnhé fāxiàn – phát hiện trong quá trình đánh giá – audit finding |
| 3280 | 审核证据 – shěnhé zhèngjù – bằng chứng đánh giá – audit evidence |
| 3281 | 审核结论 – shěnhé jiélùn – kết luận đánh giá – audit conclusion |
| 3282 | 审核不符合项 – shěnhé bù fúhéxiàng – điểm không phù hợp qua đánh giá – audit nonconformity |
| 3283 | 审核观察项 – shěnhé guāncháxiàng – điểm quan sát qua đánh giá – audit observation |
| 3284 | 审核改进机会 – shěnhé gǎijìn jīhuì – cơ hội cải tiến qua đánh giá – audit improvement opportunity |
| 3285 | 审核整改 – shěnhé zhěnggǎi – khắc phục sau đánh giá – audit corrective action |
| 3286 | 审核跟踪验证 – shěnhé gēnzōng yànzhèng – xác minh theo dõi sau đánh giá – audit follow-up verification |
| 3287 | 管理评审 – guǎnlǐ píngshěn – xem xét của lãnh đạo – management review |
| 3288 | 管理评审输入 – guǎnlǐ píngshěn shūrù – đầu vào xem xét của lãnh đạo – management review input |
| 3289 | 管理评审输出 – guǎnlǐ píngshěn shūchū – đầu ra xem xét của lãnh đạo – management review output |
| 3290 | 供应商质量协议 – gōngyìngshāng zhìliàng xiéyì – thỏa thuận chất lượng với nhà cung cấp – supplier quality agreement |
| 3291 | 供应商准入 – gōngyìngshāng zhǔnrù – phê duyệt nhà cung cấp tham gia – supplier qualification |
| 3292 | 合格供应商名录 – hégé gōngyìngshāng mínglù – danh sách nhà cung cấp đạt yêu cầu – approved supplier list |
| 3293 | 供应商分级 – gōngyìngshāng fēnjí – phân cấp nhà cung cấp – supplier classification |
| 3294 | 供应商绩效 – gōngyìngshāng jìxiào – hiệu suất của nhà cung cấp – supplier performance |
| 3295 | 供应商质量评分 – gōngyìngshāng zhìliàng píngfēn – điểm chất lượng nhà cung cấp – supplier quality score |
| 3296 | 供应商交付评分 – gōngyìngshāng jiāofù píngfēn – điểm giao hàng của nhà cung cấp – supplier delivery score |
| 3297 | 供应商现场审核 – gōngyìngshāng xiànchǎng shěnhé – đánh giá tại cơ sở nhà cung cấp – supplier on-site audit |
| 3298 | 供应商过程审核 – gōngyìngshāng guòchéng shěnhé – đánh giá quy trình của nhà cung cấp – supplier process audit |
| 3299 | 供应商产品审核 – gōngyìngshāng chǎnpǐn shěnhé – đánh giá sản phẩm của nhà cung cấp – supplier product audit |
| 3300 | 供应商整改通知 – gōngyìngshāng zhěnggǎi tōngzhī – thông báo yêu cầu nhà cung cấp khắc phục – supplier corrective action notice |
| 3301 | 供应商纠正措施请求 – gōngyìngshāng jiūzhèng cuòshī qǐngqiú – yêu cầu nhà cung cấp thực hiện biện pháp khắc phục – supplier corrective action request |
| 3302 | 供应商停供 – gōngyìngshāng tínggōng – tạm dừng cung ứng của nhà cung cấp – supplier suspension |
| 3303 | 供应商淘汰 – gōngyìngshāng táotài – loại bỏ nhà cung cấp – supplier disqualification |
| 3304 | 供应商恢复供货 – gōngyìngshāng huīfù gōnghuò – khôi phục quyền cung ứng của nhà cung cấp – supplier reinstatement |
| 3305 | 进料检验 – jìnliào jiǎnyàn – kiểm tra hàng đầu vào – incoming inspection |
| 3306 | 免检物料 – miǎnjiǎn wùliào – vật tư được miễn kiểm tra – inspection-exempt material |
| 3307 | 免检供应商 – miǎnjiǎn gōngyìngshāng – nhà cung cấp được miễn kiểm tra – dock-to-stock supplier |
| 3308 | 加严检验 – jiāyán jiǎnyàn – kiểm tra tăng cường – tightened inspection |
| 3309 | 检验水平 – jiǎnyàn shuǐpíng – cấp độ kiểm tra – inspection level |
| 3310 | 拒收质量水平 – jùshōu zhìliàng shuǐpíng – mức chất lượng dẫn đến từ chối – rejectable quality level |
| 3311 | 接收数 – jiēshōushù – số lượng lỗi tối đa để chấp nhận lô – acceptance number |
| 3312 | 拒收数 – jùshōushù – số lượng lỗi dẫn đến từ chối lô – rejection number |
| 3313 | 一次抽样方案 – yícì chōuyàng fāng’àn – phương án lấy mẫu một lần – single sampling plan |
| 3314 | 二次抽样方案 – èrcì chōuyàng fāng’àn – phương án lấy mẫu hai lần – double sampling plan |
| 3315 | 多次抽样方案 – duōcì chōuyàng fāng’àn – phương án lấy mẫu nhiều lần – multiple sampling plan |
| 3316 | 连续抽样 – liánxù chōuyàng – lấy mẫu liên tục – continuous sampling |
| 3317 | 逐批检验 – zhúpī jiǎnyàn – kiểm tra từng lô – lot-by-lot inspection |
| 3318 | 跳批检验 – tiàopī jiǎnyàn – kiểm tra bỏ qua một số lô – skip-lot inspection |
| 3319 | 全数检验 – quánshù jiǎnyàn – kiểm tra toàn bộ – one-hundred-percent inspection |
| 3320 | 破坏性检验 – pòhuàixìng jiǎnyàn – kiểm tra phá hủy – destructive inspection |
| 3321 | 无损检验 – wúsǔn jiǎnyàn – kiểm tra không phá hủy – nondestructive inspection |
| 3322 | 目视检验 – mùshì jiǎnyàn – kiểm tra bằng mắt – visual inspection |
| 3323 | 理化检验 – lǐhuà jiǎnyàn – kiểm tra lý hóa – physicochemical inspection |
| 3324 | 微生物检验 – wēishēngwù jiǎnyàn – kiểm tra vi sinh – microbiological inspection |
| 3325 | 密封性检验 – mìfēngxìng jiǎnyàn – kiểm tra độ kín – leak-tightness inspection |
| 3326 | 气密性测试 – qìmìxìng cèshì – kiểm tra độ kín khí – air-tightness test |
| 3327 | 水密性测试 – shuǐmìxìng cèshì – kiểm tra độ kín nước – water-tightness test |
| 3328 | 耐压测试 – nàiyā cèshì – kiểm tra khả năng chịu áp suất – pressure resistance test |
| 3329 | 绝缘测试 – juéyuán cèshì – kiểm tra cách điện – insulation test |
| 3330 | 接地测试 – jiēdì cèshì – kiểm tra nối đất – grounding test |
| 3331 | 安全性能测试 – ānquán xìngnéng cèshì – kiểm tra tính năng an toàn – safety performance test |
| 3332 | 环境适应性测试 – huánjìng shìyìngxìng cèshì – kiểm tra khả năng thích nghi môi trường – environmental adaptability test |
| 3333 | 高温测试 – gāowēn cèshì – kiểm tra nhiệt độ cao – high-temperature test |
| 3334 | 低温测试 – dīwēn cèshì – kiểm tra nhiệt độ thấp – low-temperature test |
| 3335 | 高低温循环测试 – gāodīwēn xúnhuán cèshì – kiểm tra chu kỳ nhiệt độ cao và thấp – thermal cycling test |
| 3336 | 湿热测试 – shīrè cèshì – kiểm tra nhiệt ẩm – damp-heat test |
| 3337 | 盐雾测试 – yánwù cèshì – kiểm tra phun sương muối – salt-spray test |
| 3338 | 老化测试 – lǎohuà cèshì – kiểm tra lão hóa – aging test |
| 3339 | 跌落测试 – diēluò cèshì – kiểm tra thả rơi – drop test |
| 3340 | 振动测试 – zhèndòng cèshì – kiểm tra rung động – vibration test |
| 3341 | 冲击测试 – chōngjī cèshì – kiểm tra va đập – impact test |
| 3342 | 疲劳测试 – píláo cèshì – kiểm tra độ mỏi – fatigue test |
| 3343 | 寿命测试 – shòumìng cèshì – kiểm tra tuổi thọ – life test |
| 3344 | 加速寿命测试 – jiāsù shòumìng cèshì – kiểm tra tuổi thọ gia tốc – accelerated life test |
| 3345 | 不合格品控制 – bù hégépǐn kòngzhì – kiểm soát sản phẩm không phù hợp – nonconforming product control |
| 3346 | 不合格品标识 – bù hégépǐn biāozhì – nhận diện sản phẩm không phù hợp – nonconforming product identification |
| 3347 | 不合格品隔离 – bù hégépǐn gélí – cách ly sản phẩm không phù hợp – nonconforming product segregation |
| 3348 | 不合格品评审 – bù hégépǐn píngshěn – xem xét sản phẩm không phù hợp – nonconforming product review |
| 3349 | 不合格品处置 – bù hégépǐn chǔzhì – xử lý sản phẩm không phù hợp – nonconforming product disposition |
| 3350 | 返工处置 – fǎngōng chǔzhì – xử lý bằng cách làm lại – rework disposition |
| 3351 | 返修处置 – fǎnxiū chǔzhì – xử lý bằng cách sửa chữa – repair disposition |
| 3352 | 报废处置 – bàofèi chǔzhì – xử lý bằng cách loại bỏ – scrap disposition |
| 3353 | 退供处置 – tuìgōng chǔzhì – xử lý bằng cách trả lại nhà cung cấp – return-to-supplier disposition |
| 3354 | 降级使用 – jiàngjí shǐyòng – hạ cấp để sử dụng – use as a lower grade |
| 3355 | 改作他用 – gǎizuò tāyòng – chuyển sang mục đích sử dụng khác – divert to another use |
| 3356 | 不合格评审委员会 – bù hégé píngshěn wěiyuánhuì – hội đồng xem xét sản phẩm không phù hợp – material review board |
| 3357 | 处置决定 – chǔzhì juédìng – quyết định xử lý – disposition decision |
| 3358 | 处置权限 – chǔzhì quánxiàn – thẩm quyền xử lý – disposition authority |
| 3359 | 未经批准不得使用 – wèi jīng pīzhǔn bùdé shǐyòng – không được sử dụng khi chưa được phê duyệt – no use without approval |
| 3360 | 缺陷等级 – quēxiàn děngjí – cấp độ khiếm khuyết – defect classification |
| 3361 | 致命缺陷 – zhìmìng quēxiàn – khiếm khuyết nghiêm trọng có thể gây nguy hiểm – critical defect |
| 3362 | 严重缺陷 – yánzhòng quēxiàn – khiếm khuyết nghiêm trọng – major defect |
| 3363 | 外观缺陷 – wàiguān quēxiàn – khiếm khuyết ngoại quan – cosmetic defect |
| 3364 | 功能缺陷 – gōngnéng quēxiàn – khiếm khuyết chức năng – functional defect |
| 3365 | 性能缺陷 – xìngnéng quēxiàn – khiếm khuyết hiệu năng – performance defect |
| 3366 | 安全缺陷 – ānquán quēxiàn – khiếm khuyết an toàn – safety defect |
| 3367 | 潜在缺陷 – qiánzài quēxiàn – khiếm khuyết tiềm ẩn – latent defect |
| 3368 | 显性缺陷 – xiǎnxìng quēxiàn – khiếm khuyết có thể nhận thấy – apparent defect |
| 3369 | 设计缺陷 – shèjì quēxiàn – khiếm khuyết thiết kế – design defect |
| 3370 | 制造缺陷 – zhìzào quēxiàn – khiếm khuyết chế tạo – manufacturing defect |
| 3371 | 材料缺陷 – cáiliào quēxiàn – khiếm khuyết vật liệu – material defect |
| 3372 | 工艺缺陷 – gōngyì quēxiàn – khiếm khuyết công nghệ sản xuất – process defect |
| 3373 | 装配缺陷 – zhuāngpèi quēxiàn – khiếm khuyết lắp ráp – assembly defect |
| 3374 | 包装缺陷 – bāozhuāng quēxiàn – khiếm khuyết bao bì – packaging defect |
| 3375 | 运输缺陷 – yùnshū quēxiàn – khiếm khuyết phát sinh trong vận chuyển – transport-induced defect |
| 3376 | 安装缺陷 – ānzhuāng quēxiàn – khiếm khuyết lắp đặt – installation defect |
| 3377 | 使用缺陷 – shǐyòng quēxiàn – khiếm khuyết phát sinh trong sử dụng – use-related defect |
| 3378 | 缺陷模式 – quēxiàn móshì – dạng khiếm khuyết – defect mode |
| 3379 | 失效模式 – shīxiào móshì – dạng hỏng hóc – failure mode |
| 3380 | 失效机理 – shīxiào jīlǐ – cơ chế hỏng hóc – failure mechanism |
| 3381 | 直接原因 – zhíjiē yuányīn – nguyên nhân trực tiếp – direct cause |
| 3382 | 间接原因 – jiànjiē yuányīn – nguyên nhân gián tiếp – indirect cause |
| 3383 | 人为原因 – rénwéi yuányīn – nguyên nhân do con người – human cause |
| 3384 | 设备原因 – shèbèi yuányīn – nguyên nhân do thiết bị – equipment cause |
| 3385 | 材料原因 – cáiliào yuányīn – nguyên nhân do vật liệu – material cause |
| 3386 | 方法原因 – fāngfǎ yuányīn – nguyên nhân do phương pháp – method-related cause |
| 3387 | 环境原因 – huánjìng yuányīn – nguyên nhân do môi trường – environmental cause |
| 3388 | 测量原因 – cèliáng yuányīn – nguyên nhân do đo lường – measurement-related cause |
| 3389 | 根本原因分析 – gēnběn yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân gốc rễ – root cause analysis |
| 3390 | 五个为什么 – wǔ ge wèishénme – phương pháp năm lần hỏi tại sao – five whys |
| 3391 | 故障树分析 – gùzhàngshù fēnxī – phân tích cây lỗi – fault tree analysis |
| 3392 | 失效模式与影响分析 – shīxiào móshì yǔ yǐngxiǎng fēnxī – phân tích dạng sai hỏng và tác động – failure mode and effects analysis |
| 3393 | 严重度 – yánzhòngdù – mức độ nghiêm trọng – severity |
| 3394 | 发生度 – fāshēngdù – mức độ xảy ra – occurrence rating |
| 3395 | 探测度 – tàncèdù – mức độ khó phát hiện – detection rating |
| 3396 | 风险优先数 – fēngxiǎn yōuxiānshù – chỉ số ưu tiên rủi ro – risk priority number |
| 3397 | 纠正 – jiūzhèng – sửa chữa sai lỗi đã phát hiện – correction |
| 3398 | 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục nguyên nhân sai lỗi – corrective action |
| 3399 | 遏制措施 – èzhì cuòshī – biện pháp ngăn chặn tức thời – containment action |
| 3400 | 临时遏制措施 – línshí èzhì cuòshī – biện pháp khoanh vùng tạm thời – interim containment action |
| 3401 | 永久纠正措施验证 – yǒngjiǔ jiūzhèng cuòshī yànzhèng – xác minh biện pháp khắc phục lâu dài – permanent corrective action verification |
| 3402 | 措施有效性验证 – cuòshī yǒuxiàoxìng yànzhèng – xác minh tính hiệu quả của biện pháp – action effectiveness verification |
| 3403 | 防止再次发生 – fángzhǐ zàicì fāshēng – ngăn ngừa tái diễn – prevent recurrence |
| 3404 | 举一反三 – jǔyīfǎnsān – mở rộng khắc phục sang các trường hợp tương tự – apply lessons to similar cases |
| 3405 | 八步法报告 – bābùfǎ bàogào – báo cáo giải quyết vấn đề theo tám bước – eight-discipline report |
| 3406 | 问题关闭证据 – wèntí guānbì zhèngjù – bằng chứng đóng vấn đề – issue closure evidence |
| 3407 | 保修申请表 – bǎoxiū shēnqǐngbiǎo – phiếu đề nghị bảo hành – warranty request form |
| 3408 | 保修索赔单 – bǎoxiū suǒpéidān – phiếu yêu cầu bảo hành – warranty claim form |
| 3409 | 保修申请编号 – bǎoxiū shēnqǐng biānhào – mã đề nghị bảo hành – warranty request number |
| 3410 | 返修授权号 – fǎnxiū shòuquánhào – mã ủy quyền gửi sản phẩm về sửa – return material authorization number |
| 3411 | 退回材料授权 – tuìhuí cáiliào shòuquán – ủy quyền trả sản phẩm về bảo hành – return material authorization |
| 3412 | 返修申请 – fǎnxiū shēnqǐng – đề nghị gửi sửa – repair return request |
| 3413 | 返修通知 – fǎnxiū tōngzhī – thông báo gửi sửa – repair return notice |
| 3414 | 返修地址 – fǎnxiū dìzhǐ – địa chỉ gửi sản phẩm sửa chữa – repair return address |
| 3415 | 返修物流单号 – fǎnxiū wùliú dānhào – mã vận chuyển hàng gửi sửa – repair return tracking number |
| 3416 | 返修包装要求 – fǎnxiū bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói hàng gửi sửa – repair return packaging requirements |
| 3417 | 返修件接收 – fǎnxiūjiàn jiēshōu – tiếp nhận sản phẩm gửi sửa – returned unit receipt |
| 3418 | 返修件登记 – fǎnxiūjiàn dēngjì – đăng ký sản phẩm gửi sửa – returned unit registration |
| 3419 | 返修件检测 – fǎnxiūjiàn jiǎncè – kiểm tra sản phẩm gửi sửa – returned unit inspection |
| 3420 | 返修件状态 – fǎnxiūjiàn zhuàngtài – trạng thái sản phẩm gửi sửa – returned unit status |
| 3421 | 返修件跟踪 – fǎnxiūjiàn gēnzōng – theo dõi sản phẩm gửi sửa – returned unit tracking |
| 3422 | 返修完成通知 – fǎnxiū wánchéng tōngzhī – thông báo hoàn thành sửa chữa – repair completion notice |
| 3423 | 维修品寄回 – wéixiūpǐn jìhuí – gửi trả sản phẩm đã sửa – repaired product return |
| 3424 | 维修品签收 – wéixiūpǐn qiānshōu – ký nhận sản phẩm đã sửa – repaired product receipt |
| 3425 | 到货即坏 – dàohuò jí huài – sản phẩm hỏng ngay khi nhận – dead on arrival |
| 3426 | 开箱故障 – kāixiāng gùzhàng – sự cố phát hiện ngay khi mở hộp – out-of-box failure |
| 3427 | 首次使用故障 – shǒucì shǐyòng gùzhàng – hỏng ngay lần sử dụng đầu tiên – first-use failure |
| 3428 | 早期故障 – zǎoqī gùzhàng – hỏng hóc sớm – early-life failure |
| 3429 | 保修期内故障 – bǎoxiūqī nèi gùzhàng – sự cố trong thời hạn bảo hành – in-warranty failure |
| 3430 | 保修期外故障 – bǎoxiūqī wài gùzhàng – sự cố ngoài thời hạn bảo hành – out-of-warranty failure |
| 3431 | 过期保修申请 – guòqī bǎoxiū shēnqǐng – đề nghị bảo hành đã quá hạn – expired warranty request |
| 3432 | 保外维修 – bǎowài wéixiū – sửa chữa ngoài bảo hành – out-of-warranty repair |
| 3433 | 有偿维修 – yǒucháng wéixiū – sửa chữa có thu phí – paid repair |
| 3434 | 免费保修 – miǎnfèi bǎoxiū – bảo hành miễn phí – free warranty service |
| 3435 | 善意维修 – shànyì wéixiū – sửa chữa hỗ trợ ngoài nghĩa vụ bảo hành – goodwill repair |
| 3436 | 例外保修 – lìwài bǎoxiū – bảo hành ngoại lệ – exceptional warranty coverage |
| 3437 | 一次性免费维修 – yícìxìng miǎnfèi wéixiū – sửa chữa miễn phí một lần – one-time complimentary repair |
| 3438 | 保修例外批准 – bǎoxiū lìwài pīzhǔn – phê duyệt bảo hành ngoại lệ – warranty exception approval |
| 3439 | 保修拒绝通知 – bǎoxiū jùjué tōngzhī – thông báo từ chối bảo hành – warranty denial notice |
| 3440 | 拒保原因 – jùbǎo yuányīn – nguyên nhân từ chối bảo hành – warranty denial reason |
| 3441 | 人为损坏 – rénwéi sǔnhuài – hư hỏng do con người – human-induced damage |
| 3442 | 操作失误 – cāozuò shīwù – lỗi thao tác – operating error |
| 3443 | 未经授权维修 – wèi jīng shòuquán wéixiū – sửa chữa không được ủy quyền – unauthorized repair |
| 3444 | 序列号被涂改 – xùlièhào bèi túgǎi – số sê-ri bị sửa đổi – altered serial number |
| 3445 | 序列号无法识别 – xùlièhào wúfǎ shíbié – không thể nhận dạng số sê-ri – unreadable serial number |
| 3446 | 保修封签破损 – bǎoxiū fēngqiān pòsǔn – tem niêm phong bảo hành bị rách – broken warranty seal |
| 3447 | 自然老化 – zìrán lǎohuà – lão hóa tự nhiên – natural aging |
| 3448 | 易耗品 – yìhàopǐn – vật tư tiêu hao – consumable item |
| 3449 | 消耗性部件 – xiāohàoxìng bùjiàn – bộ phận tiêu hao – consumable component |
| 3450 | 外观损伤 – wàiguān sǔnshāng – hư hỏng ngoại quan – cosmetic damage |
| 3451 | 掉漆 – diàoqī – bong tróc sơn – paint peeling |
| 3452 | 进水损坏 – jìnshuǐ sǔnhuài – hư hỏng do nước xâm nhập – liquid damage |
| 3453 | 受潮损坏 – shòucháo sǔnhuài – hư hỏng do ẩm – moisture damage |
| 3454 | 雷击损坏 – léijī sǔnhuài – hư hỏng do sét đánh – lightning damage |
| 3455 | 电压异常损坏 – diànyā yìcháng sǔnhuài – hư hỏng do điện áp bất thường – voltage-related damage |
| 3456 | 外力损坏 – wàilì sǔnhuài – hư hỏng do ngoại lực – external-force damage |
| 3457 | 事故损坏 – shìgù sǔnhuài – hư hỏng do tai nạn – accidental damage |
| 3458 | 灾害损坏 – zāihài sǔnhuài – hư hỏng do thiên tai – disaster damage |
| 3459 | 安装环境不符合要求 – ānzhuāng huánjìng bù fúhé yāoqiú – môi trường lắp đặt không đáp ứng yêu cầu – noncompliant installation environment |
| 3460 | 未按说明书操作 – wèi àn shuōmíngshū cāozuò – không vận hành theo hướng dẫn – failure to follow instructions |
| 3461 | 未按要求维护 – wèi àn yāoqiú wéihù – không bảo trì theo yêu cầu – failure to maintain as required |
| 3462 | 未使用原厂配件 – wèi shǐyòng yuánchǎng pèijiàn – không sử dụng phụ kiện chính hãng – use of non-original parts |
| 3463 | 非原装零件 – fēi yuánzhuāng língjiàn – linh kiện không chính hãng – non-genuine part |
| 3464 | 保修免责情形 – bǎoxiū miǎnzé qíngxíng – trường hợp miễn trách nhiệm bảo hành – warranty exclusion |
| 3465 | 保修费用 – bǎoxiū fèiyòng – chi phí bảo hành – warranty cost |
| 3466 | 保修人工费 – bǎoxiū réngōngfèi – chi phí nhân công bảo hành – warranty labor cost |
| 3467 | 保修材料费 – bǎoxiū cáiliàofèi – chi phí vật liệu bảo hành – warranty material cost |
| 3468 | 保修备件费 – bǎoxiū bèijiànfèi – chi phí phụ tùng bảo hành – warranty parts cost |
| 3469 | 保修运输费 – bǎoxiū yùnshūfèi – chi phí vận chuyển bảo hành – warranty transport cost |
| 3470 | 上门服务费 – shàngmén fúwùfèi – phí dịch vụ tận nơi – on-site service fee |
| 3471 | 检测费 – jiǎncèfèi – phí kiểm tra – diagnostic fee |
| 3472 | 拆装费 – chāizhuāngfèi – phí tháo lắp – disassembly and installation fee |
| 3473 | 保修费用承担方 – bǎoxiū fèiyòng chéngdānfāng – bên chịu chi phí bảo hành – party bearing warranty costs |
| 3474 | 保修成本核算 – bǎoxiū chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí bảo hành – warranty cost accounting |
| 3475 | 单次索赔成本 – dāncì suǒpéi chéngběn – chi phí trung bình cho một yêu cầu bảo hành – cost per warranty claim |
| 3476 | 平均维修成本 – píngjūn wéixiū chéngběn – chi phí sửa chữa trung bình – average repair cost |
| 3477 | 保修准备金 – bǎoxiū zhǔnbèijīn – khoản dự phòng bảo hành – warranty provision |
| 3478 | 保修负债 – bǎoxiū fùzhài – nghĩa vụ nợ bảo hành – warranty liability |
| 3479 | 预计保修费用 – yùjì bǎoxiū fèiyòng – chi phí bảo hành dự kiến – estimated warranty expense |
| 3480 | 供应商费用追偿 – gōngyìngshāng fèiyòng zhuīcháng – truy thu chi phí từ nhà cung cấp – supplier cost recovery |
| 3481 | 保修成本分摊 – bǎoxiū chéngběn fēntān – phân bổ chi phí bảo hành – warranty cost allocation |
| 3482 | 重复维修成本 – chóngfù wéixiū chéngběn – chi phí sửa chữa lặp lại – repeat repair cost |
| 3483 | 现场故障率 – xiànchǎng gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng hóc tại hiện trường – field failure rate |
| 3484 | 保修期故障率 – bǎoxiūqī gùzhànglǜ – tỷ lệ hỏng trong thời hạn bảo hành – in-warranty failure rate |
| 3485 | 千台索赔数 – qiāntái suǒpéishù – số yêu cầu bảo hành trên một nghìn thiết bị – claims per thousand units |
| 3486 | 首次修复率 – shǒucì xiūfùlǜ – tỷ lệ khắc phục thành công ngay lần đầu – first-time fix rate |
| 3487 | 重复维修率 – chóngfù wéixiūlǜ – tỷ lệ sửa chữa lặp lại – repeat repair rate |
| 3488 | 返修率 – fǎnxiūlǜ – tỷ lệ sản phẩm phải gửi sửa lại – repair return rate |
| 3489 | 维修成功率 – wéixiū chénggōnglǜ – tỷ lệ sửa chữa thành công – repair success rate |
| 3490 | 平均响应时间 – píngjūn xiǎngyìng shíjiān – thời gian phản hồi trung bình – mean response time |
| 3491 | 平均故障间隔时间 – píngjūn gùzhàng jiàngé shíjiān – thời gian trung bình giữa hai lần hỏng – mean time between failures |
| 3492 | 平均无故障时间 – píngjūn wú gùzhàng shíjiān – thời gian hoạt động trung bình không xảy ra sự cố – mean time to failure |
| 3493 | 平均服务恢复时间 – píngjūn fúwù huīfù shíjiān – thời gian trung bình khôi phục dịch vụ – mean time to restore service |
| 3494 | 设备停机时间 – shèbèi tíngjī shíjiān – thời gian thiết bị ngừng hoạt động – equipment downtime |
| 3495 | 计划停机 – jìhuà tíngjī – dừng máy theo kế hoạch – planned downtime |
| 3496 | 非计划停机 – fēi jìhuà tíngjī – dừng máy ngoài kế hoạch – unplanned downtime |
| 3497 | 因故障停机 – yīn gùzhàng tíngjī – ngừng máy do sự cố – failure-related downtime |
| 3498 | 服务可用性 – fúwù kěyòngxìng – tính sẵn sàng của dịch vụ – service availability |
| 3499 | 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – mức độ hài lòng của khách hàng – customer satisfaction |
| 3500 | 保修服务满意度 – bǎoxiū fúwù mǎnyìdù – mức độ hài lòng với dịch vụ bảo hành – warranty service satisfaction |
| 3501 | 客户投诉率 – kèhù tóusùlǜ – tỷ lệ khiếu nại của khách hàng – customer complaint rate |
| 3502 | 投诉处理时限 – tóusù chǔlǐ shíxiàn – thời hạn xử lý khiếu nại – complaint handling deadline |
| 3503 | 投诉关闭率 – tóusù guānbìlǜ – tỷ lệ đóng khiếu nại – complaint closure rate |
| 3504 | 投诉升级 – tóusù shēngjí – nâng cấp xử lý khiếu nại – complaint escalation |
| 3505 | 重大客户投诉 – zhòngdà kèhù tóusù – khiếu nại nghiêm trọng của khách hàng – major customer complaint |
| 3506 | 客户抱怨处理 – kèhù bàoyuàn chǔlǐ – xử lý phàn nàn của khách hàng – customer complaint handling |
| 3507 | 客户反馈跟踪 – kèhù fǎnkuì gēnzōng – theo dõi phản hồi của khách hàng – customer feedback tracking |
| 3508 | 售后回访 – shòuhòu huífǎng – liên hệ lại khách hàng sau dịch vụ – after-sales follow-up |
| 3509 | 维修满意度调查 – wéixiū mǎnyìdù diàochá – khảo sát mức độ hài lòng sau sửa chữa – repair satisfaction survey |
| 3510 | 召回产品隔离 – zhàohuí chǎnpǐn gélí – cách ly sản phẩm bị thu hồi – recalled product quarantine |
| 3511 | 现场纠正行动 – xiànchǎng jiūzhèng xíngdòng – hành động khắc phục tại hiện trường – field corrective action |
| 3512 | 安全通告 – ānquán tōnggào – thông báo an toàn – safety notice |
| 3513 | 产品安全警示 – chǎnpǐn ānquán jǐngshì – cảnh báo an toàn sản phẩm – product safety alert |
| 3514 | 停止使用通知 – tíngzhǐ shǐyòng tōngzhī – thông báo ngừng sử dụng – stop-use notice |
| 3515 | 软件修补程序 – ruǎnjiàn xiūbǔ chéngxù – bản vá phần mềm – software patch |
| 3516 | 固件升级 – gùjiàn shēngjí – nâng cấp phần sụn – firmware upgrade |
| 3517 | 现场升级 – xiànchǎng shēngjí – nâng cấp tại hiện trường – field upgrade |
| 3518 | 批量整改 – pīliàng zhěnggǎi – khắc phục hàng loạt – batch rectification |
| 3519 | 技术服务公告 – jìshù fúwù gōnggào – thông báo dịch vụ kỹ thuật – technical service bulletin |
| 3520 | 交付方案 – jiāofù fāng’àn – phương án bàn giao – delivery plan |
| 3521 | 交付策略 – jiāofù cèlüè – chiến lược bàn giao – delivery strategy |
| 3522 | 交付模式 – jiāofù móshì – mô hình bàn giao – delivery model |
| 3523 | 交付周期 – jiāofù zhōuqī – chu kỳ bàn giao – delivery cycle |
| 3524 | 交付节点 – jiāofù jiédiǎn – mốc bàn giao – delivery milestone |
| 3525 | 交付基准日 – jiāofù jīzhǔnrì – ngày cơ sở để bàn giao – delivery baseline date |
| 3526 | 交付承诺 – jiāofù chéngnuò – cam kết bàn giao – delivery commitment |
| 3527 | 交付预测 – jiāofù yùcè – dự báo bàn giao – delivery forecast |
| 3528 | 交付风险评估 – jiāofù fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro bàn giao – delivery risk assessment |
| 3529 | 交付应急预案 – jiāofù yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp khi bàn giao – delivery contingency plan |
| 3530 | 替代交付方案 – tìdài jiāofù fāng’àn – phương án bàn giao thay thế – alternative delivery plan |
| 3531 | 交付资源协调 – jiāofù zīyuán xiétiáo – điều phối nguồn lực bàn giao – delivery resource coordination |
| 3532 | 交付状态更新 – jiāofù zhuàngtài gēngxīn – cập nhật trạng thái bàn giao – delivery status update |
| 3533 | 交付进度跟踪 – jiāofù jìndù gēnzōng – theo dõi tiến độ bàn giao – delivery progress tracking |
| 3534 | 交付延误预警 – jiāofù yánwù yùjǐng – cảnh báo chậm bàn giao – delivery delay warning |
| 3535 | 交付延误原因 – jiāofù yánwù yuányīn – nguyên nhân chậm bàn giao – cause of delivery delay |
| 3536 | 交付延误报告 – jiāofù yánwù bàogào – báo cáo chậm bàn giao – delivery delay report |
| 3537 | 交付计划调整 – jiāofù jìhuà tiáozhěng – điều chỉnh kế hoạch bàn giao – delivery plan adjustment |
| 3538 | 交付日期变更 – jiāofù rìqī biàngēng – thay đổi ngày bàn giao – delivery date change |
| 3539 | 交付地点变更 – jiāofù dìdiǎn biàngēng – thay đổi địa điểm bàn giao – delivery location change |
| 3540 | 交付方式变更 – jiāofù fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức bàn giao – delivery method change |
| 3541 | 交付数量变更 – jiāofù shùliàng biàngēng – thay đổi số lượng bàn giao – delivery quantity change |
| 3542 | 交付范围变更 – jiāofù fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi bàn giao – delivery scope change |
| 3543 | 交付变更通知 – jiāofù biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi bàn giao – delivery change notice |
| 3544 | 交付变更批准 – jiāofù biàngēng pīzhǔn – phê duyệt thay đổi bàn giao – delivery change approval |
| 3545 | 交付完成确认 – jiāofù wánchéng quèrèn – xác nhận hoàn thành bàn giao – delivery completion confirmation |
| 3546 | 交付完成证明 – jiāofù wánchéng zhèngmíng – giấy tờ chứng minh hoàn thành bàn giao – proof of delivery completion |
| 3547 | 未完成交付 – wèi wánchéng jiāofù – chưa hoàn thành bàn giao – incomplete delivery |
| 3548 | 部分交付 – bùfen jiāofù – bàn giao một phần – partial delivery |
| 3549 | 完整交付 – wánzhěng jiāofù – bàn giao đầy đủ – complete delivery |
| 3550 | 一次性交付 – yícìxìng jiāofù – bàn giao một lần – one-time delivery |
| 3551 | 连续交付 – liánxù jiāofù – bàn giao liên tục – continuous delivery |
| 3552 | 按需交付 – ànxū jiāofù – bàn giao theo nhu cầu – on-demand delivery |
| 3553 | 定点交付 – dìngdiǎn jiāofù – bàn giao tại địa điểm cố định – fixed-location delivery |
| 3554 | 定时交付 – dìngshí jiāofù – bàn giao vào thời gian cố định – scheduled delivery |
| 3555 | 无接触交付 – wú jiēchù jiāofù – giao hàng không tiếp xúc – contactless delivery |
| 3556 | 数字化交付 – shùzìhuà jiāofù – bàn giao dưới dạng số hóa – digital delivery |
| 3557 | 电子化交付 – diànzǐhuà jiāofù – bàn giao điện tử – electronic delivery |
| 3558 | 数据交付 – shùjù jiāofù – bàn giao dữ liệu – data delivery |
| 3559 | 源文件交付 – yuánwénjiàn jiāofù – bàn giao tệp nguồn – source file delivery |
| 3560 | 可编辑文件 – kě biānjí wénjiàn – tệp có thể chỉnh sửa – editable file |
| 3561 | 只读文件 – zhǐdú wénjiàn – tệp chỉ đọc – read-only file |
| 3562 | 文件格式要求 – wénjiàn géshì yāoqiú – yêu cầu về định dạng tệp – file format requirement |
| 3563 | 文件命名规则 – wénjiàn mìngmíng guīzé – quy tắc đặt tên tệp – file naming convention |
| 3564 | 文件版本清单 – wénjiàn bǎnběn qīngdān – danh sách phiên bản tài liệu – document version list |
| 3565 | 交付文件校验 – jiāofù wénjiàn jiàoyàn – kiểm tra tệp bàn giao – delivery file validation |
| 3566 | 文件完整性校验 – wénjiàn wánzhěngxìng jiàoyàn – kiểm tra tính toàn vẹn của tệp – file integrity verification |
| 3567 | 文件校验值 – wénjiàn jiàoyànzhí – giá trị kiểm tra tính toàn vẹn của tệp – file checksum |
| 3568 | 文件损坏 – wénjiàn sǔnhuài – tệp bị hỏng – corrupted file |
| 3569 | 文件无法打开 – wénjiàn wúfǎ dǎkāi – không thể mở tệp – file cannot be opened |
| 3570 | 文件内容缺失 – wénjiàn nèiróng quēshī – thiếu nội dung trong tệp – missing file content |
| 3571 | 交付介质 – jiāofù jièzhì – phương tiện lưu trữ dùng để bàn giao – delivery medium |
| 3572 | 移动存储介质 – yídòng cúnchǔ jièzhì – thiết bị lưu trữ di động – removable storage medium |
| 3573 | 加密传输 – jiāmì chuánshū – truyền dữ liệu có mã hóa – encrypted transmission |
| 3574 | 安全传输通道 – ānquán chuánshū tōngdào – kênh truyền dữ liệu an toàn – secure transfer channel |
| 3575 | 下载权限 – xiàzài quánxiàn – quyền tải xuống – download permission |
| 3576 | 下载有效期 – xiàzài yǒuxiàoqī – thời hạn được phép tải xuống – download validity period |
| 3577 | 下载次数限制 – xiàzài cìshù xiànzhì – giới hạn số lần tải xuống – download limit |
| 3578 | 交付链接 – jiāofù liànjiē – liên kết bàn giao – delivery link |
| 3579 | 交付链接失效 – jiāofù liànjiē shīxiào – liên kết bàn giao hết hiệu lực – expired delivery link |
| 3580 | 数字签名 – shùzì qiānmíng – chữ ký số – digital signature |
| 3581 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – con dấu điện tử – electronic seal |
| 3582 | 时间戳 – shíjiānchuō – dấu thời gian – timestamp |
| 3583 | 电子交付回执 – diànzǐ jiāofù huízhí – biên nhận bàn giao điện tử – electronic delivery receipt |
| 3584 | 交付包 – jiāofùbāo – gói tài liệu hoặc sản phẩm bàn giao – delivery package |
| 3585 | 交付包编号 – jiāofùbāo biānhào – mã gói bàn giao – delivery package number |
| 3586 | 交付包目录 – jiāofùbāo mùlù – mục lục gói bàn giao – delivery package index |
| 3587 | 交付包完整性 – jiāofùbāo wánzhěngxìng – tính đầy đủ của gói bàn giao – delivery package completeness |
| 3588 | 交付物 – jiāofùwù – sản phẩm bàn giao – deliverable |
| 3589 | 主要交付物 – zhǔyào jiāofùwù – sản phẩm bàn giao chính – key deliverable |
| 3590 | 辅助交付物 – fǔzhù jiāofùwù – sản phẩm bàn giao phụ trợ – supporting deliverable |
| 3591 | 交付物编号 – jiāofùwù biānhào – mã sản phẩm bàn giao – deliverable number |
| 3592 | 交付物版本 – jiāofùwù bǎnběn – phiên bản sản phẩm bàn giao – deliverable version |
| 3593 | 交付物状态 – jiāofùwù zhuàngtài – trạng thái sản phẩm bàn giao – deliverable status |
| 3594 | 交付物审核 – jiāofùwù shěnhé – xem xét sản phẩm bàn giao – deliverable review |
| 3595 | 交付物批准 – jiāofùwù pīzhǔn – phê duyệt sản phẩm bàn giao – deliverable approval |
| 3596 | 交付物退回 – jiāofùwù tuìhuí – trả lại sản phẩm bàn giao – deliverable return |
| 3597 | 交付物修订 – jiāofùwù xiūdìng – sửa đổi sản phẩm bàn giao – deliverable revision |
| 3598 | 最终交付版本 – zuìzhōng jiāofù bǎnběn – phiên bản bàn giao cuối cùng – final delivery version |
| 3599 | 竣工图 – jùngōngtú – bản vẽ hoàn công – as-built drawing |
| 3600 | 竣工图纸目录 – jùngōng túzhǐ mùlù – danh mục bản vẽ hoàn công – as-built drawing index |
| 3601 | 设计变更记录 – shèjì biàngēng jìlù – hồ sơ thay đổi thiết kế – design change record |
| 3602 | 现场签证 – xiànchǎng qiānzhèng – xác nhận công việc phát sinh tại hiện trường – site work confirmation |
| 3603 | 施工记录 – shīgōng jìlù – nhật ký thi công – construction record |
| 3604 | 安装记录 – ānzhuāng jìlù – hồ sơ lắp đặt – installation record |
| 3605 | 调试记录 – tiáoshì jìlù – hồ sơ chạy hiệu chỉnh – commissioning record |
| 3606 | 试运行记录 – shìyùnxíng jìlù – hồ sơ chạy thử – trial operation record |
| 3607 | 设备台账 – shèbèi táizhàng – sổ quản lý thiết bị – equipment register |
| 3608 | 设备清册 – shèbèi qīngcè – danh mục thiết bị – equipment inventory |
| 3609 | 备品备件清册 – bèipǐn bèijiàn qīngcè – danh mục vật tư và phụ tùng dự phòng – spare parts inventory |
| 3610 | 专用工具清单 – zhuānyòng gōngjù qīngdān – danh sách dụng cụ chuyên dụng – special tools list |
| 3611 | 操作手册 – cāozuò shǒucè – sổ tay vận hành – operation manual |
| 3612 | 安装手册 – ānzhuāng shǒucè – sổ tay lắp đặt – installation manual |
| 3613 | 用户手册 – yònghù shǒucè – hướng dẫn sử dụng – user manual |
| 3614 | 快速入门指南 – kuàisù rùmén zhǐnán – hướng dẫn bắt đầu nhanh – quick start guide |
| 3615 | 故障排除指南 – gùzhàng páichú zhǐnán – hướng dẫn xử lý sự cố – troubleshooting guide |
| 3616 | 安全操作规程 – ānquán cāozuò guīchéng – quy trình vận hành an toàn – safe operating procedure |
| 3617 | 维护保养规程 – wéihù bǎoyǎng guīchéng – quy trình bảo trì bảo dưỡng – maintenance procedure |
| 3618 | 预防性维护计划 – yùfángxìng wéihù jìhuà – kế hoạch bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance plan |
| 3619 | 定期保养计划 – dìngqī bǎoyǎng jìhuà – kế hoạch bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance plan |
| 3620 | 培训教材 – péixùn jiàocái – tài liệu đào tạo – training material |
| 3621 | 培训课件 – péixùn kèjiàn – bài giảng đào tạo – training courseware |
| 3622 | 培训签到记录 – péixùn qiāndào jìlù – hồ sơ điểm danh đào tạo – training attendance record |
| 3623 | 培训考核记录 – péixùn kǎohé jìlù – hồ sơ đánh giá sau đào tạo – training assessment record |
| 3624 | 培训合格证书 – péixùn hégé zhèngshū – giấy chứng nhận đạt yêu cầu đào tạo – training completion certificate |
| 3625 | 操作人员培训 – cāozuò rényuán péixùn – đào tạo nhân viên vận hành – operator training |
| 3626 | 维护人员培训 – wéihù rényuán péixùn – đào tạo nhân viên bảo trì – maintenance personnel training |
| 3627 | 管理员培训 – guǎnlǐyuán péixùn – đào tạo quản trị viên – administrator training |
| 3628 | 知识转移 – zhīshi zhuǎnyí – chuyển giao kiến thức – knowledge transfer |
| 3629 | 技术交底 – jìshù jiāodǐ – phổ biến và bàn giao yêu cầu kỹ thuật – technical briefing |
| 3630 | 技术资料移交 – jìshù zīliào yíjiāo – bàn giao tài liệu kỹ thuật – technical documentation handover |
| 3631 | 技术秘密交接 – jìshù mìmì jiāojiē – bàn giao bí mật kỹ thuật – technical know-how handover |
| 3632 | 验收组织 – yànshōu zǔzhī – tổ chức nghiệm thu – acceptance organization |
| 3633 | 验收工作组 – yànshōu gōngzuòzǔ – tổ công tác nghiệm thu – acceptance working group |
| 3634 | 验收组组长 – yànshōuzǔ zǔzhǎng – trưởng nhóm nghiệm thu – acceptance team leader |
| 3635 | 验收组成员 – yànshōuzǔ chéngyuán – thành viên nhóm nghiệm thu – acceptance team member |
| 3636 | 验收专家 – yànshōu zhuānjiā – chuyên gia nghiệm thu – acceptance expert |
| 3637 | 验收监督人员 – yànshōu jiāndū rényuán – nhân viên giám sát nghiệm thu – acceptance supervisor |
| 3638 | 验收职责分工 – yànshōu zhízé fēngōng – phân công trách nhiệm nghiệm thu – acceptance responsibility assignment |
| 3639 | 验收会议通知 – yànshōu huìyì tōngzhī – thông báo họp nghiệm thu – acceptance meeting notice |
| 3640 | 验收会议纪要 – yànshōu huìyì jìyào – biên bản cuộc họp nghiệm thu – acceptance meeting minutes |
| 3641 | 验收现场 – yànshōu xiànchǎng – hiện trường nghiệm thu – acceptance site |
| 3642 | 验收现场准备 – yànshōu xiànchǎng zhǔnbèi – chuẩn bị hiện trường nghiệm thu – acceptance site preparation |
| 3643 | 验收工具准备 – yànshōu gōngjù zhǔnbèi – chuẩn bị dụng cụ nghiệm thu – acceptance tool preparation |
| 3644 | 验收仪器准备 – yànshōu yíqì zhǔnbèi – chuẩn bị thiết bị đo nghiệm thu – acceptance instrument preparation |
| 3645 | 验收环境确认 – yànshōu huánjìng quèrèn – xác nhận môi trường nghiệm thu – acceptance environment confirmation |
| 3646 | 验收条件核查 – yànshōu tiáojiàn héchá – kiểm tra điều kiện nghiệm thu – acceptance condition review |
| 3647 | 验收资格审查 – yànshōu zīgé shěnchá – kiểm tra tư cách nghiệm thu – acceptance qualification review |
| 3648 | 验收资料预审 – yànshōu zīliào yùshěn – thẩm tra trước hồ sơ nghiệm thu – preliminary documentation review |
| 3649 | 验收方案评审 – yànshōu fāng’àn píngshěn – xem xét phương án nghiệm thu – acceptance plan review |
| 3650 | 验收程序确认 – yànshōu chéngxù quèrèn – xác nhận quy trình nghiệm thu – acceptance procedure confirmation |
| 3651 | 验收方法确认 – yànshōu fāngfǎ quèrèn – xác nhận phương pháp nghiệm thu – acceptance method confirmation |
| 3652 | 验收基准确认 – yànshōu jīzhǔn quèrèn – xác nhận chuẩn nghiệm thu – acceptance baseline confirmation |
| 3653 | 验收判定准则 – yànshōu pàndìng zhǔnzé – tiêu chí kết luận nghiệm thu – acceptance decision criteria |
| 3654 | 定量验收指标 – dìngliàng yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu định lượng – quantitative acceptance criterion |
| 3655 | 定性验收指标 – dìngxìng yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu định tính – qualitative acceptance criterion |
| 3656 | 强制性验收指标 – qiángzhìxìng yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu bắt buộc – mandatory acceptance criterion |
| 3657 | 关键验收指标 – guānjiàn yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu then chốt – key acceptance indicator |
| 3658 | 一般验收指标 – yìbān yànshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu nghiệm thu thông thường – general acceptance indicator |
| 3659 | 验收容差 – yànshōu róngchā – dung sai nghiệm thu – acceptance tolerance |
| 3660 | 允许偏差 – yǔnxǔ piānchā – sai lệch cho phép – allowable deviation |
| 3661 | 超出容差 – chāochū róngchā – vượt quá dung sai – out of tolerance |
| 3662 | 符合验收要求 – fúhé yànshōu yāoqiú – đáp ứng yêu cầu nghiệm thu – meet acceptance requirements |
| 3663 | 基本符合要求 – jīběn fúhé yāoqiú – cơ bản đáp ứng yêu cầu – substantially meet requirements |
| 3664 | 不完全符合要求 – bù wánquán fúhé yāoqiú – không hoàn toàn đáp ứng yêu cầu – partially noncompliant |
| 3665 | 严重不符合要求 – yánzhòng bù fúhé yāoqiú – không đáp ứng nghiêm trọng – seriously noncompliant |
| 3666 | 验收证据收集 – yànshōu zhèngjù shōují – thu thập bằng chứng nghiệm thu – acceptance evidence collection |
| 3667 | 客观证据 – kèguān zhèngjù – bằng chứng khách quan – objective evidence |
| 3668 | 现场测量结果 – xiànchǎng cèliáng jiéguǒ – kết quả đo tại hiện trường – on-site measurement result |
| 3669 | 现场测试报告 – xiànchǎng cèshì bàogào – báo cáo kiểm tra tại hiện trường – site test report |
| 3670 | 验收照片记录 – yànshōu zhàopiàn jìlù – hồ sơ ảnh nghiệm thu – acceptance photographic record |
| 3671 | 验收录像 – yànshōu lùxiàng – video ghi lại quá trình nghiệm thu – acceptance video record |
| 3672 | 旁站记录 – pángzhàn jìlù – hồ sơ giám sát thường trực tại hiện trường – on-site supervision record |
| 3673 | 验收问题记录 – yànshōu wèntí jìlù – hồ sơ vấn đề nghiệm thu – acceptance issue record |
| 3674 | 验收意见汇总 – yànshōu yìjiàn huìzǒng – tổng hợp ý kiến nghiệm thu – acceptance comments summary |
| 3675 | 验收异议 – yànshōu yìyì – ý kiến phản đối kết quả nghiệm thu – acceptance objection |
| 3676 | 提出验收异议 – tíchū yànshōu yìyì – đưa ra ý kiến phản đối nghiệm thu – raise an acceptance objection |
| 3677 | 验收异议处理 – yànshōu yìyì chǔlǐ – xử lý ý kiến phản đối nghiệm thu – acceptance objection handling |
| 3678 | 验收争议解决 – yànshōu zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp nghiệm thu – acceptance dispute resolution |
| 3679 | 验收结论复议 – yànshōu jiélùn fùyì – xem xét lại kết luận nghiệm thu – reconsideration of acceptance conclusion |
| 3680 | 联合复验 – liánhé fùyàn – cùng phối hợp nghiệm thu lại – joint reinspection |
| 3681 | 再次验收 – zàicì yànshōu – nghiệm thu lại – repeated acceptance |
| 3682 | 复验次数 – fùyàn cìshù – số lần nghiệm thu lại – number of reinspections |
| 3683 | 复验费用 – fùyàn fèiyòng – chi phí nghiệm thu lại – reinspection cost |
| 3684 | 复验费用承担 – fùyàn fèiyòng chéngdān – trách nhiệm chịu chi phí nghiệm thu lại – responsibility for reinspection costs |
| 3685 | 验收通过通知 – yànshōu tōngguò tōngzhī – thông báo nghiệm thu đạt – acceptance approval notice |
| 3686 | 验收不通过通知 – yànshōu bù tōngguò tōngzhī – thông báo nghiệm thu không đạt – acceptance failure notice |
| 3687 | 验收延期通知 – yànshōu yánqī tōngzhī – thông báo hoãn nghiệm thu – acceptance postponement notice |
| 3688 | 验收中止通知 – yànshōu zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo tạm ngừng nghiệm thu – acceptance suspension notice |
| 3689 | 验收恢复通知 – yànshōu huīfù tōngzhī – thông báo tiếp tục nghiệm thu – acceptance resumption notice |
| 3690 | 默示验收 – mòshì yànshōu – nghiệm thu mặc nhiên – deemed acceptance |
| 3691 | 视为验收通过 – shìwéi yànshōu tōngguò – được coi là đã nghiệm thu đạt – deemed accepted |
| 3692 | 默示验收条件 – mòshì yànshōu tiáojiàn – điều kiện nghiệm thu mặc nhiên – deemed acceptance conditions |
| 3693 | 验收答复期限 – yànshōu dáfù qīxiàn – thời hạn phản hồi về nghiệm thu – acceptance response period |
| 3694 | 逾期未答复 – yúqī wèi dáfù – quá hạn nhưng không phản hồi – failure to respond by deadline |
| 3695 | 逾期未组织验收 – yúqī wèi zǔzhī yànshōu – quá hạn nhưng chưa tổ chức nghiệm thu – failure to organize timely acceptance |
| 3696 | 无正当理由拒绝验收 – wú zhèngdàng lǐyóu jùjué yànshōu – từ chối nghiệm thu không có lý do chính đáng – unjustified refusal of acceptance |
| 3697 | 擅自投入使用 – shànzì tóurù shǐyòng – tự ý đưa vào sử dụng – unauthorized commissioning |
| 3698 | 投入使用视为验收 – tóurù shǐyòng shìwéi yànshōu – đưa vào sử dụng được coi là đã nghiệm thu – use constitutes deemed acceptance |
| 3699 | 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirement |
| 3700 | 质量规范 – zhìliàng guīfàn – quy phạm chất lượng – quality specification |
| 3701 | 质量标准版本 – zhìliàng biāozhǔn bǎnběn – phiên bản tiêu chuẩn chất lượng – quality standard version |
| 3702 | 产品技术规范 – chǎnpǐn jìshù guīfàn – quy cách kỹ thuật sản phẩm – product technical specification |
| 3703 | 采购技术条件 – cǎigòu jìshù tiáojiàn – điều kiện kỹ thuật mua hàng – procurement technical specification |
| 3704 | 图纸要求 – túzhǐ yāoqiú – yêu cầu theo bản vẽ – drawing requirement |
| 3705 | 样品要求 – yàngpǐn yāoqiú – yêu cầu đối với mẫu – sample requirement |
| 3706 | 认可样品 – rènkě yàngpǐn – mẫu đã được phê duyệt – approved sample |
| 3707 | 限度样品 – xiàndù yàngpǐn – mẫu giới hạn chấp nhận – boundary sample |
| 3708 | 标准样板 – biāozhǔn yàngbǎn – mẫu chuẩn – master sample |
| 3709 | 黄金样品 – huángjīn yàngpǐn – mẫu chuẩn đối chiếu cao nhất – golden sample |
| 3710 | 首件样品 – shǒujiàn yàngpǐn – mẫu sản phẩm đầu tiên – first article sample |
| 3711 | 生产件批准程序 – shēngchǎnjiàn pīzhǔn chéngxù – quy trình phê duyệt linh kiện sản xuất – production part approval process |
| 3712 | 产品质量先期策划 – chǎnpǐn zhìliàng xiānqī cèhuà – hoạch định chất lượng sản phẩm từ giai đoạn đầu – advanced product quality planning |
| 3713 | 质量控制计划 – zhìliàng kòngzhì jìhuà – kế hoạch kiểm soát chất lượng – quality control plan |
| 3714 | 过程流程图 – guòchéng liúchéngtú – sơ đồ quy trình – process flow diagram |
| 3715 | 特殊特性 – tèshū tèxìng – đặc tính đặc biệt – special characteristic |
| 3716 | 关键特性 – guānjiàn tèxìng – đặc tính then chốt – key characteristic |
| 3717 | 重要特性 – zhòngyào tèxìng – đặc tính quan trọng – significant characteristic |
| 3718 | 安全特性 – ānquán tèxìng – đặc tính an toàn – safety characteristic |
| 3719 | 产品特性 – chǎnpǐn tèxìng – đặc tính sản phẩm – product characteristic |
| 3720 | 过程特性 – guòchéng tèxìng – đặc tính quá trình – process characteristic |
| 3721 | 关键控制点 – guānjiàn kòngzhìdiǎn – điểm kiểm soát then chốt – critical control point |
| 3722 | 检验控制点 – jiǎnyàn kòngzhìdiǎn – điểm kiểm soát kiểm tra – inspection control point |
| 3723 | 质量控制点 – zhìliàng kòngzhìdiǎn – điểm kiểm soát chất lượng – quality control point |
| 3724 | 停止点 – tíngzhǐdiǎn – điểm bắt buộc dừng để kiểm tra – hold point |
| 3725 | 见证点 – jiànzhèngdiǎn – điểm cần có sự chứng kiến – witness point |
| 3726 | 审核点 – shěnhédiǎn – điểm cần xem xét – review point |
| 3727 | 放行点 – fàngxíngdiǎn – điểm cho phép chuyển sang giai đoạn tiếp theo – release point |
| 3728 | 过程参数 – guòchéng cānshù – thông số quá trình – process parameter |
| 3729 | 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process setting |
| 3730 | 参数上限 – cānshù shàngxiàn – giới hạn trên của thông số – parameter upper limit |
| 3731 | 参数下限 – cānshù xiàxiàn – giới hạn dưới của thông số – parameter lower limit |
| 3732 | 参数超限 – cānshù chāoxiàn – thông số vượt giới hạn – parameter out of limit |
| 3733 | 过程失控 – guòchéng shīkòng – quá trình mất kiểm soát – out-of-control process |
| 3734 | 过程受控 – guòchéng shòukòng – quá trình được kiểm soát – controlled process |
| 3735 | 上控制限 – shàng kòngzhìxiàn – giới hạn kiểm soát trên – upper control limit |
| 3736 | 下控制限 – xià kòngzhìxiàn – giới hạn kiểm soát dưới – lower control limit |
| 3737 | 中心线 – zhōngxīnxiàn – đường trung tâm – center line |
| 3738 | 失控信号 – shīkòng xìnhào – tín hiệu mất kiểm soát – out-of-control signal |
| 3739 | 异常趋势 – yìcháng qūshì – xu hướng bất thường – abnormal trend |
| 3740 | 连续上升 – liánxù shàngshēng – tăng liên tục – continuous upward trend |
| 3741 | 连续下降 – liánxù xiàjiàng – giảm liên tục – continuous downward trend |
| 3742 | 周期性波动 – zhōuqīxìng bōdòng – dao động có tính chu kỳ – cyclical variation |
| 3743 | 过程能力分析 – guòchéng nénglì fēnxī – phân tích năng lực quá trình – process capability analysis |
| 3744 | 过程能力不足 – guòchéng nénglì bùzú – năng lực quá trình không đủ – insufficient process capability |
| 3745 | 过程能力改善 – guòchéng nénglì gǎishàn – cải thiện năng lực quá trình – process capability improvement |
| 3746 | 质量变更控制 – zhìliàng biàngēng kòngzhì – kiểm soát thay đổi liên quan đến chất lượng – quality change control |
| 3747 | 工程变更批准 – gōngchéng biàngēng pīzhǔn – phê duyệt thay đổi kỹ thuật – engineering change approval |
| 3748 | 供应商变更 – gōngyìngshāng biàngēng – thay đổi nhà cung cấp – supplier change |
| 3749 | 生产地点变更 – shēngchǎn dìdiǎn biàngēng – thay đổi địa điểm sản xuất – manufacturing location change |
| 3750 | 设备变更 – shèbèi biàngēng – thay đổi thiết bị – equipment change |
| 3751 | 模具变更 – mújù biàngēng – thay đổi khuôn – tooling change |
| 3752 | 软件版本变更 – ruǎnjiàn bǎnběn biàngēng – thay đổi phiên bản phần mềm – software version change |
| 3753 | 变更影响评估 – biàngēng yǐngxiǎng pínggū – đánh giá ảnh hưởng của thay đổi – change impact assessment |
| 3754 | 变更后验证 – biàngēng hòu yànzhèng – xác minh sau thay đổi – post-change verification |
| 3755 | 变更后确认 – biàngēng hòu quèrèn – xác nhận hiệu lực sau thay đổi – post-change validation |
| 3756 | 变更生效日期 – biàngēng shēngxiào rìqī – ngày thay đổi có hiệu lực – change effective date |
| 3757 | 新旧版本切换 – xīnjiù bǎnběn qiēhuàn – chuyển đổi giữa phiên bản cũ và mới – old-to-new version transition |
| 3758 | 旧版本清理 – jiù bǎnběn qīnglǐ – thu hồi và xử lý phiên bản cũ – obsolete version removal |
| 3759 | 产品可追溯性 – chǎnpǐn kě zhuīsùxìng – khả năng truy xuất sản phẩm – product traceability |
| 3760 | 批次追溯 – pīcì zhuīsù – truy xuất theo lô – batch traceability |
| 3761 | 单件追溯 – dānjiàn zhuīsù – truy xuất từng sản phẩm – unit-level traceability |
| 3762 | 原材料追溯 – yuáncáiliào zhuīsù – truy xuất nguyên vật liệu – raw material traceability |
| 3763 | 零部件追溯 – língbùjiàn zhuīsù – truy xuất linh kiện – component traceability |
| 3764 | 生产过程追溯 – shēngchǎn guòchéng zhuīsù – truy xuất quá trình sản xuất – production process traceability |
| 3765 | 检验结果追溯 – jiǎnyàn jiéguǒ zhuīsù – truy xuất kết quả kiểm tra – inspection result traceability |
| 3766 | 操作人员追溯 – cāozuò rényuán zhuīsù – truy xuất người thao tác – operator traceability |
| 3767 | 设备使用追溯 – shèbèi shǐyòng zhuīsù – truy xuất thiết bị được sử dụng – equipment-use traceability |
| 3768 | 质量追溯码 – zhìliàng zhuīsùmǎ – mã truy xuất chất lượng – quality traceability code |
| 3769 | 产品唯一标识 – chǎnpǐn wéiyī biāozhì – mã định danh duy nhất của sản phẩm – unique product identifier |
| 3770 | 生产批次号 – shēngchǎn pīcìhào – số lô sản xuất – production batch number |
| 3771 | 生产日期码 – shēngchǎn rìqīmǎ – mã ngày sản xuất – production date code |
| 3772 | 追溯链条 – zhuīsù liàntiáo – chuỗi truy xuất – traceability chain |
| 3773 | 追溯信息缺失 – zhuīsù xìnxī quēshī – thiếu thông tin truy xuất – missing traceability information |
| 3774 | 追溯中断 – zhuīsù zhōngduàn – chuỗi truy xuất bị gián đoạn – broken traceability chain |
| 3775 | 快速追溯 – kuàisù zhuīsù – truy xuất nhanh – rapid traceability |
| 3776 | 保修服务网点 – bǎoxiū fúwù wǎngdiǎn – điểm cung cấp dịch vụ bảo hành – warranty service location |
| 3777 | 授权服务中心 – shòuquán fúwù zhōngxīn – trung tâm dịch vụ được ủy quyền – authorized service center |
| 3778 | 特约维修站 – tèyuē wéixiūzhàn – trạm sửa chữa được chỉ định – authorized repair station |
| 3779 | 直营网点 – zhíyíng wǎngdiǎn – điểm dịch vụ do doanh nghiệp trực tiếp vận hành – company-operated service outlet |
| 3780 | 第三方维修点 – dìsānfāng wéixiūdiǎn – điểm sửa chữa của bên thứ ba – third-party repair center |
| 3781 | 服务网点覆盖率 – fúwù wǎngdiǎn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ của mạng lưới dịch vụ – service network coverage rate |
| 3782 | 服务网点查询 – fúwù wǎngdiǎn cháxún – tra cứu điểm dịch vụ – service center lookup |
| 3783 | 就近送修 – jiùjìn sòngxiū – gửi sửa tại điểm gần nhất – repair at the nearest service center |
| 3784 | 跨区域保修 – kuà qūyù bǎoxiū – bảo hành ngoài khu vực – cross-region warranty service |
| 3785 | 异地保修 – yìdì bǎoxiū – bảo hành tại địa phương khác – out-of-area warranty |
| 3786 | 区域保修限制 – qūyù bǎoxiū xiànzhì – giới hạn bảo hành theo khu vực – regional warranty restriction |
| 3787 | 海外保修 – hǎiwài bǎoxiū – bảo hành ở nước ngoài – overseas warranty |
| 3788 | 保修服务预约 – bǎoxiū fúwù yùyuē – đặt lịch dịch vụ bảo hành – warranty service appointment |
| 3789 | 预约上门维修 – yùyuē shàngmén wéixiū – đặt lịch sửa chữa tận nơi – schedule on-site repair |
| 3790 | 预约确认 – yùyuē quèrèn – xác nhận lịch hẹn – appointment confirmation |
| 3791 | 预约改期 – yùyuē gǎiqī – thay đổi lịch hẹn – reschedule appointment |
| 3792 | 取消服务预约 – qǔxiāo fúwù yùyuē – hủy lịch hẹn dịch vụ – cancel service appointment |
| 3793 | 客户爽约 – kèhù shuǎngyuē – khách hàng không có mặt theo lịch hẹn – customer no-show |
| 3794 | 工程师迟到 – gōngchéngshī chídào – kỹ sư đến muộn – technician late arrival |
| 3795 | 服务到场确认 – fúwù dàochǎng quèrèn – xác nhận kỹ thuật viên đã đến – service arrival confirmation |
| 3796 | 现场服务签到 – xiànchǎng fúwù qiāndào – ghi nhận đến hiện trường cung cấp dịch vụ – on-site service check-in |
| 3797 | 现场服务签退 – xiànchǎng fúwù qiāntuì – ghi nhận rời hiện trường sau dịch vụ – on-site service check-out |
| 3798 | 服务过程记录 – fúwù guòchéng jìlù – hồ sơ quá trình cung cấp dịch vụ – service process record |
| 3799 | 现场服务报告 – xiànchǎng fúwù bàogào – báo cáo dịch vụ tại hiện trường – field service report |
| 3800 | 客户服务确认单 – kèhù fúwù quèrèndān – phiếu khách hàng xác nhận dịch vụ – customer service confirmation form |
| 3801 | 客户拒绝签字 – kèhù jùjué qiānzì – khách hàng từ chối ký xác nhận – customer refusal to sign |
| 3802 | 服务未完成 – fúwù wèi wánchéng – dịch vụ chưa hoàn thành – service not completed |
| 3803 | 一次上门未修复 – yícì shàngmén wèi xiūfù – chưa sửa được trong lần đến đầu tiên – not fixed on first visit |
| 3804 | 需要再次上门 – xūyào zàicì shàngmén – cần đến sửa chữa lần nữa – repeat visit required |
| 3805 | 二次上门服务 – èrcì shàngmén fúwù – dịch vụ tận nơi lần thứ hai – second on-site visit |
| 3806 | 远程技术指导 – yuǎnchéng jìshù zhǐdǎo – hướng dẫn kỹ thuật từ xa – remote technical guidance |
| 3807 | 视频诊断 – shìpín zhěnduàn – chẩn đoán qua video – video diagnosis |
| 3808 | 电话诊断 – diànhuà zhěnduàn – chẩn đoán qua điện thoại – telephone diagnosis |
| 3809 | 在线故障排查 – zàixiàn gùzhàng páichá – kiểm tra sự cố trực tuyến – online troubleshooting |
| 3810 | 远程访问授权 – yuǎnchéng fǎngwèn shòuquán – ủy quyền truy cập từ xa – remote access authorization |
| 3811 | 远程控制 – yuǎnchéng kòngzhì – điều khiển từ xa – remote control |
| 3812 | 远程日志采集 – yuǎnchéng rìzhì cǎijí – thu thập nhật ký từ xa – remote log collection |
| 3813 | 远程恢复 – yuǎnchéng huīfù – khôi phục từ xa – remote recovery |
| 3814 | 远程升级失败 – yuǎnchéng shēngjí shībài – nâng cấp từ xa thất bại – remote upgrade failure |
| 3815 | 备件申请单 – bèijiàn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị cấp phụ tùng – spare parts request form |
| 3816 | 备件审批 – bèijiàn shěnpī – phê duyệt cấp phụ tùng – spare parts approval |
| 3817 | 备件预留 – bèijiàn yùliú – giữ trước phụ tùng – spare parts reservation |
| 3818 | 备件锁定 – bèijiàn suǒdìng – khóa phụ tùng cho một yêu cầu cụ thể – spare parts allocation |
| 3819 | 备件出库单 – bèijiàn chūkùdān – phiếu xuất kho phụ tùng – spare parts issue note |
| 3820 | 备件配送 – bèijiàn pèisòng – phân phối phụ tùng – spare parts delivery |
| 3821 | 备件送达时间 – bèijiàn sòngdá shíjiān – thời gian phụ tùng được giao đến – spare parts delivery time |
| 3822 | 备件延迟 – bèijiàn yánchí – phụ tùng đến chậm – spare parts delay |
| 3823 | 备件缺货 – bèijiàn quēhuò – thiếu phụ tùng – spare parts stockout |
| 3824 | 备件停产 – bèijiàn tíngchǎn – phụ tùng đã ngừng sản xuất – discontinued spare part |
| 3825 | 备件断供 – bèijiàn duàngōng – ngừng cung ứng phụ tùng – spare parts supply discontinuation |
| 3826 | 替代零件 – tìdài língjiàn – linh kiện thay thế tương đương – substitute part |
| 3827 | 兼容零件 – jiānróng língjiàn – linh kiện tương thích – compatible part |
| 3828 | 原厂零件 – yuánchǎng língjiàn – linh kiện chính hãng – original equipment part |
| 3829 | 再制造零件 – zài zhìzào língjiàn – linh kiện tái sản xuất – remanufactured part |
| 3830 | 维修周转件 – wéixiū zhōuzhuǎnjiàn – linh kiện luân chuyển phục vụ sửa chữa – repair exchange part |
| 3831 | 核心回收件 – héxīn huíshōujiàn – linh kiện lõi phải thu hồi – returnable core |
| 3832 | 旧件返还要求 – jiùjiàn fǎnhuán yāoqiú – yêu cầu trả lại linh kiện cũ – defective part return requirement |
| 3833 | 旧件未返还 – jiùjiàn wèi fǎnhuán – chưa hoàn trả linh kiện cũ – unreturned defective part |
| 3834 | 旧件返还期限 – jiùjiàn fǎnhuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả linh kiện cũ – defective part return deadline |
| 3835 | 旧件鉴定 – jiùjiàn jiàndìng – giám định linh kiện cũ – defective part evaluation |
| 3836 | 旧件残值 – jiùjiàn cánzhí – giá trị còn lại của linh kiện cũ – defective part residual value |
| 3837 | 换件不换机 – huànjiàn bù huànjī – thay linh kiện nhưng không đổi thiết bị – component replacement without unit replacement |
| 3838 | 整机更换 – zhěngjī gēnghuàn – thay toàn bộ thiết bị – whole-unit replacement |
| 3839 | 同型号更换 – tóng xínghào gēnghuàn – thay bằng sản phẩm cùng mẫu – same-model replacement |
| 3840 | 等值更换 – děngzhí gēnghuàn – thay bằng sản phẩm có giá trị tương đương – equivalent-value replacement |
| 3841 | 升级更换 – shēngjí gēnghuàn – thay bằng sản phẩm phiên bản cao hơn – upgraded replacement |
| 3842 | 降级更换 – jiàngjí gēnghuàn – thay bằng sản phẩm cấp thấp hơn – downgraded replacement |
| 3843 | 换新服务 – huànxīn fúwù – dịch vụ đổi sản phẩm mới – new replacement service |
| 3844 | 换良品服务 – huàn liángpǐn fúwù – dịch vụ đổi sản phẩm đạt chất lượng – service replacement with a good unit |
| 3845 | 先换后修 – xiān huàn hòu xiū – đổi trước rồi sửa sản phẩm lỗi sau – replace first, repair later |
| 3846 | 先修后换 – xiān xiū hòu huàn – sửa trước, chỉ đổi khi không sửa được – repair first, replace if necessary |
| 3847 | 无货可换 – wú huò kě huàn – không có hàng để đổi – no replacement stock available |
| 3848 | 换货等待期 – huànhuò děngdàiqī – thời gian chờ đổi hàng – replacement waiting period |
| 3849 | 替换机发出 – tìhuànjī fāchū – thiết bị thay thế đã được gửi – replacement unit dispatched |
| 3850 | 替换机签收 – tìhuànjī qiānshōu – ký nhận thiết bị thay thế – replacement unit received |
| 3851 | 故障机回收 – gùzhàngjī huíshōu – thu hồi thiết bị bị lỗi – defective unit collection |
| 3852 | 交换维修 – jiāohuàn wéixiū – sửa chữa theo hình thức đổi thiết bị – exchange repair |
| 3853 | 维修等级 – wéixiū děngjí – cấp độ sửa chữa – repair level |
| 3854 | 一级维修 – yījí wéixiū – sửa chữa cấp một – level-one repair |
| 3855 | 二级维修 – èrjí wéixiū – sửa chữa cấp hai – level-two repair |
| 3856 | 三级维修 – sānjí wéixiū – sửa chữa cấp ba – level-three repair |
| 3857 | 模块级维修 – mókuàijí wéixiū – sửa chữa ở cấp mô-đun – module-level repair |
| 3858 | 板级维修 – bǎnjí wéixiū – sửa chữa ở cấp bảng mạch – board-level repair |
| 3859 | 元器件级维修 – yuánqìjiànjí wéixiū – sửa chữa ở cấp linh kiện điện tử – component-level repair |
| 3860 | 返厂维修 – fǎnchǎng wéixiū – gửi về nhà máy sửa chữa – factory repair |
| 3861 | 集中维修 – jízhōng wéixiū – sửa chữa tập trung – centralized repair |
| 3862 | 现场快速维修 – xiànchǎng kuàisù wéixiū – sửa chữa nhanh tại hiện trường – rapid on-site repair |
| 3863 | 维修方案制定 – wéixiū fāng’àn zhìdìng – xây dựng phương án sửa chữa – repair plan development |
| 3864 | 维修方案审批 – wéixiū fāng’àn shěnpī – phê duyệt phương án sửa chữa – repair plan approval |
| 3865 | 维修报价确认 – wéixiū bàojià quèrèn – xác nhận báo giá sửa chữa – repair quotation approval |
| 3866 | 客户同意维修 – kèhù tóngyì wéixiū – khách hàng đồng ý sửa chữa – customer repair authorization |
| 3867 | 客户放弃维修 – kèhù fàngqì wéixiū – khách hàng từ bỏ việc sửa chữa – customer declines repair |
| 3868 | 维修终止 – wéixiū zhōngzhǐ – chấm dứt quá trình sửa chữa – repair termination |
| 3869 | 无法经济修复 – wúfǎ jīngjì xiūfù – không có hiệu quả kinh tế nếu sửa chữa – beyond economical repair |
| 3870 | 建议报废 – jiànyì bàofèi – đề nghị loại bỏ – recommended for scrapping |
| 3871 | 维修后清洁 – wéixiū hòu qīngjié – vệ sinh sau sửa chữa – post-repair cleaning |
| 3872 | 维修后包装 – wéixiū hòu bāozhuāng – đóng gói sau sửa chữa – post-repair packaging |
| 3873 | 维修后质量检验 – wéixiū hòu zhìliàng jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng sau sửa chữa – post-repair quality inspection |
| 3874 | 维修放行 – wéixiū fàngxíng – cho phép xuất trả sau sửa chữa – repair release |
| 3875 | 维修合格标签 – wéixiū hégé biāoqiān – tem xác nhận sửa chữa đạt yêu cầu – repaired-and-approved label |
| 3876 | 维修不合格 – wéixiū bù hégé – sửa chữa không đạt yêu cầu – failed repair |
| 3877 | 返工维修 – fǎngōng wéixiū – thực hiện lại công việc sửa chữa – repair rework |
| 3878 | 维修复检 – wéixiū fùjiǎn – kiểm tra lại sau sửa chữa – repair reinspection |
| 3879 | 维修报告 – wéixiū bàogào – báo cáo sửa chữa – repair report |
| 3880 | 维修结论 – wéixiū jiélùn – kết luận sửa chữa – repair conclusion |
| 3881 | 更换原因 – gēnghuàn yuányīn – nguyên nhân thay thế – replacement reason |
| 3882 | 故障原因代码 – gùzhàng yuányīn dàimǎ – mã nguyên nhân sự cố – failure cause code |
| 3883 | 维修措施代码 – wéixiū cuòshī dàimǎ – mã biện pháp sửa chữa – repair action code |
| 3884 | 更换零件编码 – gēnghuàn língjiàn biānmǎ – mã linh kiện thay thế – replaced part code |
| 3885 | 维修工时 – wéixiū gōngshí – số giờ công sửa chữa – repair labor hours |
| 3886 | 实际维修时长 – shíjì wéixiū shícháng – thời lượng sửa chữa thực tế – actual repair duration |
| 3887 | 等待维修时间 – děngdài wéixiū shíjiān – thời gian chờ sửa chữa – repair waiting time |
| 3888 | 等待客户批准 – děngdài kèhù pīzhǔn – chờ khách hàng phê duyệt – awaiting customer approval |
| 3889 | 等待检测结果 – děngdài jiǎncè jiéguǒ – chờ kết quả kiểm tra – awaiting diagnostic result |
| 3890 | 等待返厂 – děngdài fǎnchǎng – chờ gửi về nhà máy – awaiting factory return |
| 3891 | 服务级别协议 – fúwù jíbié xiéyì – thỏa thuận mức độ dịch vụ – service level agreement |
| 3892 | 服务级别目标 – fúwù jíbié mùbiāo – mục tiêu mức độ dịch vụ – service level objective |
| 3893 | 服务级别指标 – fúwù jíbié zhǐbiāo – chỉ số mức độ dịch vụ – service level indicator |
| 3894 | 服务级别违约 – fúwù jíbié wéiyuē – vi phạm mức độ dịch vụ – service level breach |
| 3895 | 服务超时 – fúwù chāoshí – xử lý dịch vụ quá thời hạn – service timeout |
| 3896 | 响应超时 – xiǎngyìng chāoshí – phản hồi quá thời hạn – response timeout |
| 3897 | 修复超时 – xiūfù chāoshí – sửa chữa quá thời hạn – resolution timeout |
| 3898 | 升级响应机制 – shēngjí xiǎngyìng jīzhì – cơ chế nâng cấp phản hồi – escalation response mechanism |
| 3899 | 一级升级 – yījí shēngjí – nâng cấp xử lý cấp một – level-one escalation |
| 3900 | 二级升级 – èrjí shēngjí – nâng cấp xử lý cấp hai – level-two escalation |
| 3901 | 管理层升级 – guǎnlǐcéng shēngjí – chuyển vấn đề lên cấp quản lý – management escalation |
| 3902 | 服务补偿 – fúwù bǔcháng – bồi thường do dịch vụ không đạt cam kết – service credit |
| 3903 | 延误赔偿 – yánwù péicháng – bồi thường do chậm trễ – delay compensation |
| 3904 | 停机补偿 – tíngjī bǔcháng – bồi thường do thời gian ngừng hoạt động – downtime compensation |
| 3905 | 免费延长保修 – miǎnfèi yáncháng bǎoxiū – gia hạn bảo hành miễn phí – complimentary warranty extension |
| 3906 | 保修期补偿 – bǎoxiūqī bǔcháng – bù thêm thời hạn bảo hành – warranty period compensation |
| 3907 | 虚假索赔 – xūjiǎ suǒpéi – yêu cầu bảo hành gian dối – fraudulent claim |
| 3908 | 重复索赔 – chóngfù suǒpéi – yêu cầu bồi thường trùng lặp – duplicate claim |
| 3909 | 篡改购买凭证 – cuàngǎi gòumǎi píngzhèng – sửa đổi chứng từ mua hàng – falsified proof of purchase |
| 3910 | 篡改故障信息 – cuàngǎi gùzhàng xìnxī – sửa đổi thông tin sự cố – falsified failure information |
| 3911 | 异常索赔识别 – yìcháng suǒpéi shíbié – nhận diện yêu cầu bảo hành bất thường – abnormal claim detection |
| 3912 | 索赔真实性核验 – suǒpéi zhēnshíxìng héyàn – xác minh tính xác thực của yêu cầu bảo hành – claim authenticity verification |
| 3913 | 索赔风险评分 – suǒpéi fēngxiǎn píngfēn – chấm điểm rủi ro yêu cầu bảo hành – claim risk scoring |
| 3914 | 高风险索赔 – gāo fēngxiǎn suǒpéi – yêu cầu bảo hành có rủi ro cao – high-risk warranty claim |
| 3915 | 保修数据分析 – bǎoxiū shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu bảo hành – warranty data analysis |
| 3916 | 保修趋势分析 – bǎoxiū qūshì fēnxī – phân tích xu hướng bảo hành – warranty trend analysis |
| 3917 | 故障热点 – gùzhàng rèdiǎn – điểm tập trung nhiều sự cố – failure hotspot |
| 3918 | 高发故障 – gāofā gùzhàng – sự cố xảy ra với tần suất cao – high-frequency failure |
| 3919 | 高索赔零件 – gāo suǒpéi língjiàn – linh kiện có tỷ lệ yêu cầu bảo hành cao – high-claim component |
| 3920 | 高成本故障 – gāo chéngběn gùzhàng – sự cố có chi phí xử lý cao – high-cost failure |
| 3921 | 产品族故障分析 – chǎnpǐnzú gùzhàng fēnxī – phân tích sự cố theo dòng sản phẩm – product-family failure analysis |
| 3922 | 批次故障分析 – pīcì gùzhàng fēnxī – phân tích sự cố theo lô – batch failure analysis |
| 3923 | 区域故障分析 – qūyù gùzhàng fēnxī – phân tích sự cố theo khu vực – regional failure analysis |
| 3924 | 使用环境分析 – shǐyòng huánjìng fēnxī – phân tích môi trường sử dụng – operating environment analysis |
| 3925 | 保修数据反馈设计 – bǎoxiū shùjù fǎnkuì shèjì – phản hồi dữ liệu bảo hành cho bộ phận thiết kế – warranty feedback to design |
| 3926 | 保修数据反馈生产 – bǎoxiū shùjù fǎnkuì shēngchǎn – phản hồi dữ liệu bảo hành cho sản xuất – warranty feedback to manufacturing |
| 3927 | 售后质量改进 – shòuhòu zhìliàng gǎijìn – cải tiến chất lượng từ dữ liệu sau bán hàng – after-sales quality improvement |
| 3928 | 现场质量信息 – xiànchǎng zhìliàng xìnxī – thông tin chất lượng tại hiện trường – field quality information |
| 3929 | 现场失效分析 – xiànchǎng shīxiào fēnxī – phân tích hỏng hóc tại hiện trường – field failure analysis |
| 3930 | 无故障退回率 – wú gùzhàng tuìhuílǜ – tỷ lệ hàng trả về nhưng không phát hiện lỗi – no-fault-found rate |
| 3931 | 保修预测模型 – bǎoxiū yùcè móxíng – mô hình dự báo bảo hành – warranty forecasting model |
| 3932 | 保修需求预测 – bǎoxiū xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu bảo hành – warranty demand forecasting |
| 3933 | 维修能力规划 – wéixiū nénglì guīhuà – hoạch định năng lực sửa chữa – repair capacity planning |
| 3934 | 维修产能 – wéixiū chǎnnéng – công suất sửa chữa – repair capacity |
| 3935 | 每日维修量 – měirì wéixiūliàng – số lượng sửa chữa mỗi ngày – daily repair volume |
| 3936 | 待修数量 – dàixiū shùliàng – số lượng sản phẩm chờ sửa – units awaiting repair |
| 3937 | 在修数量 – zàixiū shùliàng – số lượng sản phẩm đang sửa – units under repair |
| 3938 | 已修数量 – yǐxiū shùliàng – số lượng sản phẩm đã sửa – repaired quantity |
| 3939 | 维修积压量 – wéixiū jīyāliàng – số lượng sản phẩm sửa chữa tồn đọng – repair backlog volume |
| 3940 | 积压清理计划 – jīyā qīnglǐ jìhuà – kế hoạch xử lý hồ sơ tồn đọng – backlog clearance plan |
| 3941 | 高峰期保障 – gāofēngqī bǎozhàng – bảo đảm năng lực trong giai đoạn cao điểm – peak-period support |
| 3942 | 临时增加维修人员 – línshí zēngjiā wéixiū rényuán – tạm thời tăng nhân viên sửa chữa – temporary repair staffing increase |
| 3943 | 外包维修 – wàibāo wéixiū – thuê ngoài công việc sửa chữa – outsourced repair |
| 3944 | 维修分包商 – wéixiū fēnbāoshāng – nhà thầu phụ sửa chữa – repair subcontractor |
| 3945 | 维修服务质量审核 – wéixiū fúwù zhìliàng shěnhé – đánh giá chất lượng dịch vụ sửa chữa – repair service quality audit |
| 3946 | 维修人员认证 – wéixiū rényuán rènzhèng – chứng nhận năng lực nhân viên sửa chữa – repair technician certification |
| 3947 | 维修技能考核 – wéixiū jìnéng kǎohé – đánh giá kỹ năng sửa chữa – repair skill assessment |
| 3948 | 维修标准工时 – wéixiū biāozhǔn gōngshí – thời gian công tiêu chuẩn cho sửa chữa – standard repair labor time |
| 3949 | 维修操作规范 – wéixiū cāozuò guīfàn – quy chuẩn thao tác sửa chữa – repair operating standard |
| 3950 | 维修工艺纪律 – wéixiū gōngyì jìlǜ – kỷ luật tuân thủ quy trình sửa chữa – repair process discipline |
| 3951 | 维修质量抽查 – wéixiū zhìliàng chōuchá – kiểm tra lấy mẫu chất lượng sửa chữa – repair quality spot check |
| 3952 | 维修质量追溯 – wéixiū zhìliàng zhuīsù – truy xuất chất lượng sửa chữa – repair quality traceability |
| 3953 | 维修责任追究 – wéixiū zérèn zhuījiū – truy cứu trách nhiệm sửa chữa – repair accountability |
| 3954 | 交期回复 – jiāoqī huífù – phản hồi về thời hạn giao hàng – delivery date response |
| 3955 | 交期承诺书 – jiāoqī chéngnuòshū – văn bản cam kết thời hạn giao hàng – delivery commitment letter |
| 3956 | 交期变更申请 – jiāoqī biàngēng shēnqǐng – đề nghị thay đổi thời hạn giao hàng – delivery date change request |
| 3957 | 交期变更审批 – jiāoqī biàngēng shěnpī – phê duyệt thay đổi thời hạn giao hàng – delivery date change approval |
| 3958 | 交期异常 – jiāoqī yìcháng – bất thường về thời hạn giao hàng – delivery schedule exception |
| 3959 | 交期延误 – jiāoqī yánwù – chậm thời hạn giao hàng – delivery delay |
| 3960 | 交期提前 – jiāoqī tíqián – thời hạn giao hàng được đẩy sớm – accelerated delivery date |
| 3961 | 交期顺延 – jiāoqī shùnyán – lùi tương ứng thời hạn giao hàng – extension of delivery date |
| 3962 | 交期压缩 – jiāoqī yāsuō – rút ngắn thời gian giao hàng – delivery lead-time reduction |
| 3963 | 交货排程 – jiāohuò páichéng – lịch trình giao hàng – delivery scheduling |
| 3964 | 交货排程调整 – jiāohuò páichéng tiáozhěng – điều chỉnh lịch trình giao hàng – delivery schedule adjustment |
| 3965 | 交货计划锁定 – jiāohuò jìhuà suǒdìng – chốt kế hoạch giao hàng – delivery schedule freeze |
| 3966 | 滚动交货计划 – gǔndòng jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng cuốn chiếu – rolling delivery plan |
| 3967 | 周交货计划 – zhōu jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng hằng tuần – weekly delivery plan |
| 3968 | 月交货计划 – yuè jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng hằng tháng – monthly delivery plan |
| 3969 | 日交货计划 – rì jiāohuò jìhuà – kế hoạch giao hàng hằng ngày – daily delivery plan |
| 3970 | 紧急插单 – jǐnjí chādān – chèn đơn hàng khẩn cấp – urgent order insertion |
| 3971 | 插单交付 – chādān jiāofù – bàn giao đơn hàng được chèn gấp – expedited inserted-order delivery |
| 3972 | 订单优先排序 – dìngdān yōuxiān páixù – sắp xếp thứ tự ưu tiên đơn hàng – order prioritization |
| 3973 | 生产齐套 – shēngchǎn qítào – chuẩn bị đầy đủ vật tư cho sản xuất – production material completeness |
| 3974 | 物料齐套 – wùliào qítào – vật tư đã đầy đủ theo bộ – material kit completeness |
| 3975 | 齐套率 – qítàolǜ – tỷ lệ vật tư đầy đủ theo bộ – kit completeness rate |
| 3976 | 缺料 – quēliào – thiếu nguyên vật liệu – material shortage |
| 3977 | 缺料清单 – quēliào qīngdān – danh sách vật tư còn thiếu – material shortage list |
| 3978 | 缺料预警 – quēliào yùjǐng – cảnh báo thiếu vật tư – material shortage alert |
| 3979 | 缺料停产 – quēliào tíngchǎn – ngừng sản xuất do thiếu vật tư – production stoppage due to material shortage |
| 3980 | 物料催交 – wùliào cuījiāo – đôn đốc giao vật tư – material expediting |
| 3981 | 订单催交 – dìngdān cuījiāo – đôn đốc thực hiện đơn hàng – order expediting |
| 3982 | 交货催办 – jiāohuò cuībàn – thúc giục xử lý việc giao hàng – delivery expediting |
| 3983 | 加急生产 – jiājí shēngchǎn – sản xuất khẩn cấp – expedited production |
| 3984 | 加急发运 – jiājí fāyùn – vận chuyển khẩn cấp – expedited shipment |
| 3985 | 优先装运 – yōuxiān zhuāngyùn – ưu tiên xếp và gửi hàng – priority shipment |
| 3986 | 分单发运 – fēndān fāyùn – chia đơn để vận chuyển – split-order shipment |
| 3987 | 合单发运 – hédān fāyùn – gộp nhiều đơn để vận chuyển – consolidated shipment |
| 3988 | 拼车运输 – pīnchē yùnshū – ghép hàng vận chuyển chung xe – shared-load transport |
| 3989 | 拼箱运输 – pīnxiāng yùnshū – vận chuyển hàng lẻ ghép container – less-than-container-load shipping |
| 3990 | 整箱运输 – zhěngxiāng yùnshū – vận chuyển nguyên container – full-container-load shipping |
| 3991 | 前置仓 – qiánzhìcāng – kho đặt gần khu vực khách hàng – forward warehouse |
| 3992 | 区域配送中心 – qūyù pèisòng zhōngxīn – trung tâm phân phối khu vực – regional distribution center |
| 3993 | 干线运输 – gànxiàn yùnshū – vận chuyển trên tuyến đường chính – line-haul transport |
| 3994 | 支线运输 – zhīxiàn yùnshū – vận chuyển trên tuyến nhánh – feeder transport |
| 3995 | 最后一公里配送 – zuìhòu yì gōnglǐ pèisòng – giao hàng ở kilômét cuối cùng – last-mile delivery |
| 3996 | 同城配送 – tóngchéng pèisòng – giao hàng trong cùng thành phố – intra-city delivery |
| 3997 | 跨城配送 – kuàchéng pèisòng – giao hàng liên tỉnh hoặc liên thành phố – intercity delivery |
| 3998 | 预约配送 – yùyuē pèisòng – giao hàng theo lịch hẹn – scheduled distribution |
| 3999 | 定时达 – dìngshídá – dịch vụ giao đến đúng giờ quy định – time-definite delivery |
| 4000 | 次日达 – cìrìdá – giao hàng vào ngày hôm sau – next-day delivery |
| 4001 | 当日达 – dāngrìdá – giao hàng trong ngày – same-day delivery |
| 4002 | 限时达 – xiànshídá – giao hàng trong thời hạn cam kết – time-limited delivery |
| 4003 | 配送时效 – pèisòng shíxiào – thời gian thực hiện giao hàng – delivery transit time |
| 4004 | 配送准时率 – pèisòng zhǔnshílǜ – tỷ lệ giao hàng đúng giờ – distribution punctuality rate |
| 4005 | 妥投率 – tuǒtóulǜ – tỷ lệ giao hàng thành công – successful delivery rate |
| 4006 | 首次妥投率 – shǒucì tuǒtóulǜ – tỷ lệ giao hàng thành công ngay lần đầu – first-attempt delivery rate |
| 4007 | 投递失败 – tóudì shībài – giao hàng không thành công – delivery attempt failure |
| 4008 | 二次投递 – èrcì tóudì – giao hàng lần thứ hai – second delivery attempt |
| 4009 | 多次投递 – duōcì tóudì – giao hàng nhiều lần – multiple delivery attempts |
| 4010 | 无人接收 – wúrén jiēshōu – không có người nhận hàng – no recipient available |
| 4011 | 地址错误 – dìzhǐ cuòwù – địa chỉ giao hàng sai – incorrect delivery address |
| 4012 | 地址不详 – dìzhǐ bùxiáng – địa chỉ giao hàng không đầy đủ – incomplete address |
| 4013 | 无法联系收货人 – wúfǎ liánxì shōuhuòrén – không thể liên hệ người nhận hàng – consignee unreachable |
| 4014 | 收货人拒收 – shōuhuòrén jùshōu – người nhận từ chối nhận hàng – consignee refusal |
| 4015 | 派送异常 – pàisòng yìcháng – bất thường trong quá trình giao hàng – delivery exception |
| 4016 | 派送延迟 – pàisòng yánchí – giao hàng chặng cuối bị chậm – delivery delay |
| 4017 | 异常件 – yìchángjiàn – kiện hàng có trạng thái bất thường – exception shipment |
| 4018 | 问题件 – wèntíjiàn – kiện hàng có vấn đề – problematic shipment |
| 4019 | 滞留件 – zhìliújiàn – kiện hàng bị lưu lại – held shipment |
| 4020 | 遗失件 – yíshījiàn – kiện hàng bị thất lạc – lost shipment |
| 4021 | 破损件 – pòsǔnjiàn – kiện hàng bị hư hỏng – damaged shipment |
| 4022 | 拒收件 – jùshōujiàn – kiện hàng bị từ chối nhận – refused shipment |
| 4023 | 退回件 – tuìhuíjiàn – kiện hàng bị gửi trả – returned shipment |
| 4024 | 改派 – gǎipài – chuyển sang nhân viên hoặc tuyến giao hàng khác – delivery reassignment |
| 4025 | 改址派送 – gǎizhǐ pàisòng – giao lại đến địa chỉ mới – delivery to a changed address |
| 4026 | 转寄 – zhuǎnjì – chuyển gửi đến địa chỉ khác – mail forwarding |
| 4027 | 退回发货地 – tuìhuí fāhuòdì – trả hàng về nơi gửi – return to origin |
| 4028 | 物流异常处理 – wùliú yìcháng chǔlǐ – xử lý bất thường logistics – logistics exception handling |
| 4029 | 物流异常报告 – wùliú yìcháng bàogào – báo cáo bất thường logistics – logistics exception report |
| 4030 | 物流异常关闭 – wùliú yìcháng guānbì – đóng vụ việc bất thường logistics – logistics exception closure |
| 4031 | 运输事故 – yùnshū shìgù – sự cố vận chuyển – transport accident |
| 4032 | 交通事故 – jiāotōng shìgù – tai nạn giao thông – traffic accident |
| 4033 | 车辆故障 – chēliàng gùzhàng – phương tiện bị hỏng – vehicle breakdown |
| 4034 | 道路封闭 – dàolù fēngbì – đường bị phong tỏa – road closure |
| 4035 | 恶劣天气 – èliè tiānqì – thời tiết khắc nghiệt – severe weather |
| 4036 | 不可抗力延误 – bùkě kànglì yánwù – chậm trễ do bất khả kháng – force-majeure delay |
| 4037 | 货物被盗 – huòwù bèidào – hàng hóa bị đánh cắp – cargo theft |
| 4038 | 货物遗失 – huòwù yíshī – hàng hóa bị thất lạc – cargo loss |
| 4039 | 货物淋雨 – huòwù línyǔ – hàng hóa bị ướt mưa – cargo exposed to rain |
| 4040 | 货物受压 – huòwù shòuyā – hàng hóa bị đè ép – cargo compression damage |
| 4041 | 货物倒置 – huòwù dàozhì – hàng hóa bị đặt ngược – cargo inversion |
| 4042 | 货物散落 – huòwù sànluò – hàng hóa bị rơi vãi – cargo spillage |
| 4043 | 货物泄漏 – huòwù xièlòu – hàng hóa bị rò rỉ – cargo leakage |
| 4044 | 货物变质 – huòwù biànzhì – hàng hóa bị biến chất – cargo deterioration |
| 4045 | 货物串味 – huòwù chuànwèi – hàng hóa bị lẫn mùi – odor contamination |
| 4046 | 货物冻结 – huòwù dòngjié – hàng hóa bị đông cứng – cargo freezing |
| 4047 | 运输污染 – yùnshū wūrǎn – nhiễm bẩn trong quá trình vận chuyển – transport contamination |
| 4048 | 运输卫生条件 – yùnshū wèishēng tiáojiàn – điều kiện vệ sinh vận chuyển – transport hygiene conditions |
| 4049 | 运输前车辆检查 – yùnshū qián chēliàng jiǎnchá – kiểm tra phương tiện trước khi vận chuyển – pre-transport vehicle inspection |
| 4050 | 车厢清洁 – chēxiāng qīngjié – vệ sinh khoang chở hàng – cargo compartment cleaning |
| 4051 | 车厢消毒 – chēxiāng xiāodú – khử trùng khoang chở hàng – cargo compartment disinfection |
| 4052 | 运输工具适用性 – yùnshū gōngjù shìyòngxìng – tính phù hợp của phương tiện vận chuyển – transport equipment suitability |
| 4053 | 运输条件确认 – yùnshū tiáojiàn quèrèn – xác nhận điều kiện vận chuyển – transport condition confirmation |
| 4054 | 特殊运输要求 – tèshū yùnshū yāoqiú – yêu cầu vận chuyển đặc biệt – special transport requirement |
| 4055 | 危险品运输 – wēixiǎnpǐn yùnshū – vận chuyển hàng nguy hiểm – dangerous goods transport |
| 4056 | 易燃品运输 – yìránpǐn yùnshū – vận chuyển hàng dễ cháy – flammable goods transport |
| 4057 | 易爆品运输 – yìbàopǐn yùnshū – vận chuyển hàng dễ nổ – explosive goods transport |
| 4058 | 腐蚀品运输 – fǔshípǐn yùnshū – vận chuyển hàng ăn mòn – corrosive goods transport |
| 4059 | 超长货物 – chāocháng huòwù – hàng hóa quá dài – overlength cargo |
| 4060 | 超宽货物 – chāokuān huòwù – hàng hóa quá rộng – overwidth cargo |
| 4061 | 超高货物 – chāogāo huòwù – hàng hóa quá cao – overheight cargo |
| 4062 | 超重货物 – chāozhòng huòwù – hàng hóa siêu trọng – overweight cargo |
| 4063 | 大件运输 – dàjiàn yùnshū – vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng – oversized cargo transport |
| 4064 | 特殊装卸方案 – tèshū zhuāngxiè fāng’àn – phương án bốc dỡ đặc biệt – special handling plan |
| 4065 | 验收启动 – yànshōu qǐdòng – bắt đầu quy trình nghiệm thu – acceptance initiation |
| 4066 | 验收启动会 – yànshōu qǐdònghuì – cuộc họp khởi động nghiệm thu – acceptance kickoff meeting |
| 4067 | 验收申请受理 – yànshōu shēnqǐng shòulǐ – tiếp nhận đề nghị nghiệm thu – acceptance request intake |
| 4068 | 验收申请审核 – yànshōu shēnqǐng shěnhé – xét duyệt đề nghị nghiệm thu – acceptance request review |
| 4069 | 验收申请批准 – yànshōu shēnqǐng pīzhǔn – phê duyệt đề nghị nghiệm thu – acceptance request approval |
| 4070 | 验收申请退回 – yànshōu shēnqǐng tuìhuí – trả lại đề nghị nghiệm thu – acceptance request return |
| 4071 | 不具备验收条件 – bù jùbèi yànshōu tiáojiàn – chưa đủ điều kiện nghiệm thu – not ready for acceptance |
| 4072 | 具备验收条件 – jùbèi yànshōu tiáojiàn – có đủ điều kiện nghiệm thu – ready for acceptance |
| 4073 | 验收准备度 – yànshōu zhǔnbèidù – mức độ sẵn sàng nghiệm thu – acceptance readiness level |
| 4074 | 验收准备度评估 – yànshōu zhǔnbèidù pínggū – đánh giá mức độ sẵn sàng nghiệm thu – acceptance readiness assessment |
| 4075 | 预验收检查表 – yùyànshōu jiǎnchábiǎo – bảng kiểm tra nghiệm thu sơ bộ – pre-acceptance checklist |
| 4076 | 正式验收检查表 – zhèngshì yànshōu jiǎnchábiǎo – bảng kiểm tra nghiệm thu chính thức – formal acceptance checklist |
| 4077 | 验收核对表 – yànshōu héduìbiǎo – bảng đối chiếu nghiệm thu – acceptance verification checklist |
| 4078 | 逐项验收 – zhúxiàng yànshōu – nghiệm thu từng hạng mục – item-by-item acceptance |
| 4079 | 逐条核对 – zhútiáo héduì – đối chiếu từng điều khoản – clause-by-clause verification |
| 4080 | 逐项确认 – zhúxiàng quèrèn – xác nhận từng hạng mục – item-by-item confirmation |
| 4081 | 逐项签字 – zhúxiàng qiānzì – ký xác nhận từng hạng mục – item-by-item sign-off |
| 4082 | 分专业验收 – fēn zhuānyè yànshōu – nghiệm thu theo từng chuyên ngành – discipline-based acceptance |
| 4083 | 分系统验收 – fēn xìtǒng yànshōu – nghiệm thu theo từng hệ thống – system-by-system acceptance |
| 4084 | 子系统验收 – zǐxìtǒng yànshōu – nghiệm thu hệ thống con – subsystem acceptance |
| 4085 | 接口验收 – jiēkǒu yànshōu – nghiệm thu giao diện kết nối – interface acceptance |
| 4086 | 系统集成验收 – xìtǒng jíchéng yànshōu – nghiệm thu tích hợp hệ thống – system integration acceptance |
| 4087 | 联调验收 – liántiáo yànshōu – nghiệm thu chạy hiệu chỉnh liên động – joint commissioning acceptance |
| 4088 | 联动测试 – liándòng cèshì – kiểm tra vận hành liên động – integrated operation test |
| 4089 | 单机试运行 – dānjī shìyùnxíng – chạy thử từng thiết bị riêng lẻ – individual equipment trial run |
| 4090 | 系统试运行 – xìtǒng shìyùnxíng – chạy thử toàn hệ thống – system trial operation |
| 4091 | 试生产验收 – shìshēngchǎn yànshōu – nghiệm thu sản xuất thử – trial production acceptance |
| 4092 | 生产线验收 – shēngchǎnxiàn yànshōu – nghiệm thu dây chuyền sản xuất – production line acceptance |
| 4093 | 工厂验收测试 – gōngchǎng yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu tại nhà máy – factory acceptance test |
| 4094 | 现场验收测试 – xiànchǎng yànshōu cèshì – kiểm thử nghiệm thu tại hiện trường – site acceptance test |
| 4095 | 出厂验收 – chūchǎng yànshōu – nghiệm thu trước khi xuất xưởng – factory release acceptance |
| 4096 | 到货验收 – dàohuò yànshōu – nghiệm thu khi hàng đến – arrival acceptance |
| 4097 | 开箱验收 – kāixiāng yànshōu – nghiệm thu khi mở kiện – unpacking acceptance |
| 4098 | 安装前验收 – ānzhuāng qián yànshōu – nghiệm thu trước khi lắp đặt – pre-installation acceptance |
| 4099 | 安装后验收 – ānzhuāng hòu yànshōu – nghiệm thu sau khi lắp đặt – post-installation acceptance |
| 4100 | 投用前验收 – tóuyòng qián yànshōu – nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng – pre-service acceptance |
| 4101 | 恢复性验收 – huīfùxìng yànshōu – nghiệm thu sau khi khôi phục – restoration acceptance |
| 4102 | 整改后验收 – zhěnggǎi hòu yànshōu – nghiệm thu sau khi khắc phục – post-rectification acceptance |
| 4103 | 变更后验收 – biàngēng hòu yànshōu – nghiệm thu sau khi thay đổi – post-change acceptance |
| 4104 | 升级后验收 – shēngjí hòu yànshōu – nghiệm thu sau khi nâng cấp – post-upgrade acceptance |
| 4105 | 扩容验收 – kuòróng yànshōu – nghiệm thu sau khi mở rộng công suất – capacity expansion acceptance |
| 4106 | 迁移验收 – qiānyí yànshōu – nghiệm thu sau khi di chuyển hoặc chuyển đổi – migration acceptance |
| 4107 | 灾备验收 – zāibèi yànshōu – nghiệm thu hệ thống dự phòng thảm họa – disaster recovery acceptance |
| 4108 | 备份恢复验收 – bèifèn huīfù yànshōu – nghiệm thu chức năng sao lưu và khôi phục – backup and recovery acceptance |
| 4109 | 容量验收 – róngliàng yànshōu – nghiệm thu dung lượng – capacity acceptance |
| 4110 | 并发性能验收 – bìngfā xìngnéng yànshōu – nghiệm thu khả năng xử lý đồng thời – concurrency performance acceptance |
| 4111 | 响应时间验收 – xiǎngyìng shíjiān yànshōu – nghiệm thu thời gian phản hồi – response-time acceptance |
| 4112 | 吞吐量验收 – tūntǔliàng yànshōu – nghiệm thu lưu lượng xử lý – throughput acceptance |
| 4113 | 稳定性验收 – wěndìngxìng yànshōu – nghiệm thu tính ổn định – stability acceptance |
| 4114 | 可维护性验收 – kě wéihùxìng yànshōu – nghiệm thu khả năng bảo trì – maintainability acceptance |
| 4115 | 可扩展性验收 – kě kuòzhǎnxìng yànshōu – nghiệm thu khả năng mở rộng – scalability acceptance |
| 4116 | 易用性验收 – yìyòngxìng yànshōu – nghiệm thu tính dễ sử dụng – usability acceptance |
| 4117 | 无障碍验收 – wúzhàng’ài yànshōu – nghiệm thu khả năng tiếp cận – accessibility acceptance |
| 4118 | 合规性验收 – héguīxìng yànshōu – nghiệm thu tính tuân thủ – compliance acceptance |
| 4119 | 环保验收 – huánbǎo yànshōu – nghiệm thu bảo vệ môi trường – environmental acceptance |
| 4120 | 消防验收 – xiāofáng yànshōu – nghiệm thu phòng cháy chữa cháy – fire safety acceptance |
| 4121 | 职业健康验收 – zhíyè jiànkāng yànshōu – nghiệm thu về sức khỏe nghề nghiệp – occupational health acceptance |
| 4122 | 档案验收 – dàng’àn yànshōu – nghiệm thu hồ sơ lưu trữ – records acceptance |
| 4123 | 验收取证 – yànshōu qǔzhèng – thu thập chứng cứ nghiệm thu – acceptance evidence gathering |
| 4124 | 验收抽查 – yànshōu chōuchá – kiểm tra chọn mẫu khi nghiệm thu – acceptance spot check |
| 4125 | 验收复核 – yànshōu fùhé – kiểm tra lại nội dung nghiệm thu – acceptance review |
| 4126 | 验收审批 – yànshōu shěnpī – phê duyệt kết quả nghiệm thu – acceptance approval |
| 4127 | 验收签批 – yànshōu qiānpī – ký phê duyệt nghiệm thu – acceptance sign-off |
| 4128 | 会签 – huìqiān – ký xác nhận bởi nhiều bộ phận – countersignature |
| 4129 | 联合会签 – liánhé huìqiān – nhiều bên cùng ký xác nhận – joint countersignature |
| 4130 | 拒绝盖章 – jùjué gàizhāng – từ chối đóng dấu – refusal to affix seal |
| 4131 | 补盖公章 – bǔgài gōngzhāng – đóng bổ sung con dấu chính thức – supplementary official seal |
| 4132 | 签字日期 – qiānzì rìqī – ngày ký – signature date |
| 4133 | 盖章日期 – gàizhāng rìqī – ngày đóng dấu – seal date |
| 4134 | 验收文件生效日 – yànshōu wénjiàn shēngxiàorì – ngày hồ sơ nghiệm thu có hiệu lực – acceptance document effective date |
| 4135 | 验收文件份数 – yànshōu wénjiàn fènshù – số bản hồ sơ nghiệm thu – number of acceptance document copies |
| 4136 | 正本 – zhèngběn – bản chính – original copy |
| 4137 | 副本 – fùběn – bản sao – duplicate copy |
| 4138 | 扫描件 – sǎomiáojiàn – bản quét – scanned copy |
| 4139 | 电子原件 – diànzǐ yuánjiàn – bản gốc điện tử – electronic original |
| 4140 | 验收文件分发 – yànshōu wénjiàn fēnfā – phân phối hồ sơ nghiệm thu – acceptance document distribution |
| 4141 | 验收文件接收 – yànshōu wénjiàn jiēshōu – tiếp nhận hồ sơ nghiệm thu – acceptance document receipt |
| 4142 | 验收文件签收 – yànshōu wénjiàn qiānshōu – ký nhận hồ sơ nghiệm thu – acceptance document acknowledgment |
| 4143 | 验收文件保管 – yànshōu wénjiàn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ nghiệm thu – acceptance document custody |
| 4144 | 质量检测 – zhìliàng jiǎncè – kiểm nghiệm chất lượng – quality testing |
| 4145 | 质量评价 – zhìliàng píngjià – đánh giá chất lượng – quality evaluation |
| 4146 | 质量鉴定 – zhìliàng jiàndìng – giám định chất lượng – quality appraisal |
| 4147 | 产品认证 – chǎnpǐn rènzhèng – chứng nhận sản phẩm – product certification |
| 4148 | 强制性认证 – qiángzhìxìng rènzhèng – chứng nhận bắt buộc – mandatory certification |
| 4149 | 自愿性认证 – zìyuànxìng rènzhèng – chứng nhận tự nguyện – voluntary certification |
| 4150 | 符合性评价 – fúhéxìng píngjià – đánh giá sự phù hợp – conformity assessment |
| 4151 | 符合性声明 – fúhéxìng shēngmíng – tuyên bố về sự phù hợp – declaration of conformity |
| 4152 | 产品合格证 – chǎnpǐn hégézhèng – giấy chứng nhận sản phẩm đạt chuẩn – product conformity certificate |
| 4153 | 出厂检验报告 – chūchǎng jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm tra xuất xưởng – factory inspection report |
| 4154 | 型式试验报告 – xíngshì shìyàn bàogào – báo cáo thử nghiệm điển hình – type test report |
| 4155 | 第三方检测报告 – dìsānfāng jiǎncè bàogào – báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba – third-party test report |
| 4156 | 材料质量证明 – cáiliào zhìliàng zhèngmíng – chứng nhận chất lượng vật liệu – material quality certificate |
| 4157 | 材质证明书 – cáizhì zhèngmíngshū – giấy chứng nhận thành phần vật liệu – material certificate |
| 4158 | 成分分析报告 – chéngfèn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích thành phần – composition analysis report |
| 4159 | 性能检测报告 – xìngnéng jiǎncè bàogào – báo cáo kiểm tra hiệu năng – performance test report |
| 4160 | 检测报告真伪查询 – jiǎncè bàogào zhēnwěi cháxún – tra cứu tính xác thực của báo cáo kiểm nghiệm – test report authenticity verification |
| 4161 | 检测机构资质 – jiǎncè jīgòu zīzhì – năng lực pháp lý của tổ chức kiểm nghiệm – testing laboratory qualification |
| 4162 | 实验室认可 – shíyànshì rènkě – công nhận phòng thí nghiệm – laboratory accreditation |
| 4163 | 认可范围 – rènkě fànwéi – phạm vi được công nhận – scope of accreditation |
| 4164 | 超范围检测 – chāo fànwéi jiǎncè – kiểm nghiệm vượt phạm vi được công nhận – testing outside accredited scope |
| 4165 | 委外检测 – wěiwài jiǎncè – thuê bên ngoài thực hiện kiểm nghiệm – outsourced testing |
| 4166 | 委外实验室 – wěiwài shíyànshì – phòng thí nghiệm thuê ngoài – external laboratory |
| 4167 | 检测分包 – jiǎncè fēnbāo – giao thầu phụ hoạt động kiểm nghiệm – subcontracted testing |
| 4168 | 检测方法 – jiǎncè fāngfǎ – phương pháp kiểm nghiệm – test method |
| 4169 | 标准检测方法 – biāozhǔn jiǎncè fāngfǎ – phương pháp kiểm nghiệm tiêu chuẩn – standard test method |
| 4170 | 非标准检测方法 – fēi biāozhǔn jiǎncè fāngfǎ – phương pháp kiểm nghiệm phi tiêu chuẩn – nonstandard test method |
| 4171 | 检测方法确认 – jiǎncè fāngfǎ quèrèn – xác nhận phương pháp kiểm nghiệm – test method validation |
| 4172 | 检测方法验证 – jiǎncè fāngfǎ yànzhèng – xác minh phương pháp kiểm nghiệm – test method verification |
| 4173 | 检测方法偏离 – jiǎncè fāngfǎ piānlí – sai lệch khỏi phương pháp kiểm nghiệm – test method deviation |
| 4174 | 检测设备 – jiǎncè shèbèi – thiết bị kiểm nghiệm – testing equipment |
| 4175 | 检验量具 – jiǎnyàn liángjù – dụng cụ đo kiểm – inspection gauge |
| 4176 | 专用检具 – zhuānyòng jiǎnjù – dưỡng kiểm chuyên dụng – dedicated inspection fixture |
| 4177 | 通止规 – tōngzhǐguī – dưỡng kiểm giới hạn đạt và không đạt – go/no-go gauge |
| 4178 | 测量精度 – cèliáng jīngdù – độ chính xác đo – measurement accuracy |
| 4179 | 测量误差 – cèliáng wùchā – sai số đo – measurement error |
| 4180 | 示值误差 – shìzhí wùchā – sai số chỉ thị – indication error |
| 4181 | 灵敏度 – língmǐndù – độ nhạy – sensitivity |
| 4182 | 检出限 – jiǎnchūxiàn – giới hạn phát hiện – detection limit |
| 4183 | 定量限 – dìngliàngxiàn – giới hạn định lượng – quantification limit |
| 4184 | 设备点检 – shèbèi diǎnjiǎn – kiểm tra định kỳ thiết bị – equipment routine inspection |
| 4185 | 量具点检 – liángjù diǎnjiǎn – kiểm tra định kỳ dụng cụ đo – gauge routine inspection |
| 4186 | 内部校准 – nèibù jiàozhǔn – hiệu chuẩn nội bộ – internal calibration |
| 4187 | 外部校准 – wàibù jiàozhǔn – hiệu chuẩn bên ngoài – external calibration |
| 4188 | 校准结果 – jiàozhǔn jiéguǒ – kết quả hiệu chuẩn – calibration result |
| 4189 | 校准合格 – jiàozhǔn hégé – hiệu chuẩn đạt yêu cầu – calibration passed |
| 4190 | 校准不合格 – jiàozhǔn bù hégé – hiệu chuẩn không đạt yêu cầu – calibration failed |
| 4191 | 超差 – chāochā – vượt quá sai số cho phép – out of tolerance |
| 4192 | 超差影响评估 – chāochā yǐngxiǎng pínggū – đánh giá ảnh hưởng khi thiết bị đo vượt sai số – out-of-tolerance impact assessment |
| 4193 | 测量结果追回 – cèliáng jiéguǒ zhuīhuí – rà soát lại kết quả đo trước đó – recall of previous measurement results |
| 4194 | 设备停用 – shèbèi tíngyòng – ngừng sử dụng thiết bị – equipment withdrawal from service |
| 4195 | 禁止使用标签 – jìnzhǐ shǐyòng biāoqiān – tem cấm sử dụng – do-not-use label |
| 4196 | 维修后校准 – wéixiū hòu jiàozhǔn – hiệu chuẩn sau sửa chữa – post-repair calibration |
| 4197 | 期间核查 – qījiān héchá – kiểm tra trung gian giữa hai lần hiệu chuẩn – intermediate calibration check |
| 4198 | 项目质量计划 – xiàngmù zhìliàng jìhuà – kế hoạch chất lượng dự án – project quality plan |
| 4199 | 检验与试验计划 – jiǎnyàn yǔ shìyàn jìhuà – kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm – inspection and test plan |
| 4200 | 质量保证计划 – zhìliàng bǎozhèng jìhuà – kế hoạch bảo đảm chất lượng – quality assurance plan |
| 4201 | 质量监督计划 – zhìliàng jiāndū jìhuà – kế hoạch giám sát chất lượng – quality supervision plan |
| 4202 | 年度质量目标 – niándù zhìliàng mùbiāo – mục tiêu chất lượng hằng năm – annual quality objective |
| 4203 | 质量目标完成率 – zhìliàng mùbiāo wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành mục tiêu chất lượng – quality objective achievement rate |
| 4204 | 质量指标监控 – zhìliàng zhǐbiāo jiānkòng – giám sát chỉ số chất lượng – quality indicator monitoring |
| 4205 | 质量指标超标 – zhìliàng zhǐbiāo chāobiāo – chỉ số chất lượng vượt giới hạn – quality indicator threshold breach |
| 4206 | 质量风险识别 – zhìliàng fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro chất lượng – quality risk identification |
| 4207 | 质量风险评估 – zhìliàng fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro chất lượng – quality risk assessment |
| 4208 | 质量风险控制 – zhìliàng fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro chất lượng – quality risk control |
| 4209 | 质量风险监测 – zhìliàng fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro chất lượng – quality risk monitoring |
| 4210 | 质量风险关闭 – zhìliàng fēngxiǎn guānbì – đóng rủi ro chất lượng – quality risk closure |
| 4211 | 质量风险台账 – zhìliàng fēngxiǎn táizhàng – sổ theo dõi rủi ro chất lượng – quality risk register |
| 4212 | 高风险工序 – gāo fēngxiǎn gōngxù – công đoạn có rủi ro cao – high-risk process |
| 4213 | 薄弱环节 – bóruò huánjié – khâu yếu – weak process link |
| 4214 | 质量薄弱点 – zhìliàng bóruòdiǎn – điểm yếu về chất lượng – quality weak point |
| 4215 | 质量瓶颈 – zhìliàng píngjǐng – nút thắt chất lượng – quality bottleneck |
| 4216 | 质量攻关 – zhìliàng gōngguān – tập trung giải quyết vấn đề chất lượng khó – quality improvement task force |
| 4217 | 质量专项整治 – zhìliàng zhuānxiàng zhěngzhì – chiến dịch khắc phục chuyên đề về chất lượng – special quality rectification |
| 4218 | 质量提升计划 – zhìliàng tíshēng jìhuà – kế hoạch nâng cao chất lượng – quality improvement plan |
| 4219 | 零缺陷管理 – líng quēxiàn guǎnlǐ – quản lý hướng tới không khiếm khuyết – zero-defect management |
| 4220 | 一次做对 – yícì zuòduì – làm đúng ngay từ lần đầu – do it right the first time |
| 4221 | 源头质量控制 – yuántóu zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng từ nguồn – quality control at source |
| 4222 | 自主检验 – zìzhǔ jiǎnyàn – người thực hiện tự kiểm tra – self-inspection |
| 4223 | 互检 – hùjiǎn – kiểm tra chéo giữa những người thực hiện – mutual inspection |
| 4224 | 专检 – zhuānjiǎn – kiểm tra bởi nhân viên chuyên trách – specialist inspection |
| 4225 | 自检记录 – zìjiǎn jìlù – hồ sơ tự kiểm tra – self-inspection record |
| 4226 | 互检记录 – hùjiǎn jìlù – hồ sơ kiểm tra chéo – mutual inspection record |
| 4227 | 专检记录 – zhuānjiǎn jìlù – hồ sơ kiểm tra chuyên trách – specialist inspection record |
| 4228 | 首检 – shǒujiǎn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first-piece inspection |
| 4229 | 中间检验 – zhōngjiān jiǎnyàn – kiểm tra trung gian – intermediate inspection |
| 4230 | 发货前检验 – fāhuò qián jiǎnyàn – kiểm tra trước khi gửi hàng – pre-shipment inspection |
| 4231 | 客户验货 – kèhù yànhuò – khách hàng kiểm tra hàng – customer inspection |
| 4232 | 驻厂验货 – zhùchǎng yànhuò – kiểm tra hàng thường trực tại nhà máy – resident factory inspection |
| 4233 | 监装 – jiānzhuāng – giám sát việc xếp hàng – loading supervision |
| 4234 | 监卸 – jiānxiè – giám sát việc dỡ hàng – unloading supervision |
| 4235 | 驻厂监造 – zhùchǎng jiānzào – giám sát chế tạo thường trực tại nhà máy – resident manufacturing supervision |
| 4236 | 第三方监造 – dìsānfāng jiānzào – giám sát chế tạo bởi bên thứ ba – third-party manufacturing surveillance |
| 4237 | 见证检验 – jiànzhèng jiǎnyàn – kiểm tra có sự chứng kiến – witnessed inspection |
| 4238 | 保修规则 – bǎoxiū guīzé – quy tắc bảo hành – warranty rules |
| 4239 | 保修说明 – bǎoxiū shuōmíng – hướng dẫn về bảo hành – warranty information |
| 4240 | 保修承诺书 – bǎoxiū chéngnuòshū – văn bản cam kết bảo hành – warranty commitment letter |
| 4241 | 供应商保修 – gōngyìngshāng bǎoxiū – bảo hành của nhà cung cấp – supplier warranty |
| 4242 | 承包商保修 – chéngbāoshāng bǎoxiū – bảo hành của nhà thầu – contractor warranty |
| 4243 | 第三方保修 – dìsānfāng bǎoxiū – bảo hành do bên thứ ba cung cấp – third-party warranty |
| 4244 | 联合保修 – liánhé bǎoxiū – bảo hành liên kết giữa nhiều bên – joint warranty |
| 4245 | 保修责任主体 – bǎoxiū zérèn zhǔtǐ – chủ thể chịu trách nhiệm bảo hành – party responsible for warranty |
| 4246 | 保修联系人 – bǎoxiū liánxìrén – người liên hệ phụ trách bảo hành – warranty contact |
| 4247 | 保修服务热线 – bǎoxiū fúwù rèxiàn – đường dây nóng bảo hành – warranty service hotline |
| 4248 | 保修服务邮箱 – bǎoxiū fúwù yóuxiāng – hộp thư dịch vụ bảo hành – warranty service email |
| 4249 | 保修受理渠道 – bǎoxiū shòulǐ qúdào – kênh tiếp nhận yêu cầu bảo hành – warranty intake channel |
| 4250 | 在线报修 – zàixiàn bàoxiū – báo sửa chữa trực tuyến – online repair request |
| 4251 | 电话报修 – diànhuà bàoxiū – báo sửa chữa qua điện thoại – telephone repair request |
| 4252 | 邮件报修 – yóujiàn bàoxiū – báo sửa chữa qua thư điện tử – email repair request |
| 4253 | 现场报修 – xiànchǎng bàoxiū – báo sửa chữa trực tiếp tại điểm dịch vụ – on-site repair request |
| 4254 | 扫码报修 – sǎomǎ bàoxiū – quét mã để báo sửa chữa – QR-code repair request |
| 4255 | 自助报修 – zìzhù bàoxiū – tự đăng ký yêu cầu sửa chữa – self-service repair request |
| 4256 | 报修内容 – bàoxiū nèiróng – nội dung báo sửa chữa – repair request details |
| 4257 | 报修人 – bàoxiūrén – người báo sửa chữa – repair requester |
| 4258 | 报修单位 – bàoxiū dānwèi – đơn vị báo sửa chữa – requesting organization |
| 4259 | 报修地点 – bàoxiū dìdiǎn – địa điểm cần sửa chữa – repair location |
| 4260 | 报修信息不完整 – bàoxiū xìnxī bù wánzhěng – thông tin báo sửa chữa không đầy đủ – incomplete repair request information |
| 4261 | 补充报修信息 – bǔchōng bàoxiū xìnxī – bổ sung thông tin báo sửa chữa – supplement repair request information |
| 4262 | 报修受理 – bàoxiū shòulǐ – tiếp nhận yêu cầu sửa chữa – repair request acceptance |
| 4263 | 报修驳回 – bàoxiū bóhuí – bác yêu cầu sửa chữa – repair request rejection |
| 4264 | 报修撤销 – bàoxiū chèxiāo – hủy yêu cầu sửa chữa – repair request withdrawal |
| 4265 | 重复报修 – chóngfù bàoxiū – báo sửa chữa trùng lặp – duplicate repair request |
| 4266 | 批量报修 – pīliàng bàoxiū – báo sửa chữa hàng loạt – bulk repair request |
| 4267 | 故障受理 – gùzhàng shòulǐ – tiếp nhận thông tin sự cố – fault intake |
| 4268 | 故障分级 – gùzhàng fēnjí – phân cấp sự cố – failure classification |
| 4269 | 故障定级 – gùzhàng dìngjí – xác định cấp độ sự cố – failure severity assignment |
| 4270 | 故障升级 – gùzhàng shēngjí – nâng cấp mức độ xử lý sự cố – failure escalation |
| 4271 | 故障降级 – gùzhàng jiàngjí – hạ cấp mức độ sự cố – failure downgrade |
| 4272 | 故障转派 – gùzhàng zhuǎnpài – chuyển sự cố cho người xử lý khác – fault reassignment |
| 4273 | 故障挂起 – gùzhàng guàqǐ – tạm treo xử lý sự cố – fault suspension |
| 4274 | 故障恢复 – gùzhàng huīfù – khôi phục sau sự cố – fault recovery |
| 4275 | 故障关闭 – gùzhàng guānbì – đóng sự cố – fault closure |
| 4276 | 故障关闭条件 – gùzhàng guānbì tiáojiàn – điều kiện đóng sự cố – fault closure conditions |
| 4277 | 故障关闭确认 – gùzhàng guānbì quèrèn – xác nhận đóng sự cố – fault closure confirmation |
| 4278 | 故障重新打开 – gùzhàng chóngxīn dǎkāi – mở lại sự cố – fault reopening |
| 4279 | 故障升级通知 – gùzhàng shēngjí tōngzhī – thông báo nâng cấp sự cố – failure escalation notice |
| 4280 | 故障恢复通知 – gùzhàng huīfù tōngzhī – thông báo khôi phục sự cố – service restoration notice |
| 4281 | 临时修复 – línshí xiūfù – sửa chữa tạm thời – temporary repair |
| 4282 | 彻底修复 – chèdǐ xiūfù – sửa chữa triệt để – permanent repair |
| 4283 | 应急抢修 – yìngjí qiǎngxiū – sửa chữa khẩn cấp – emergency repair |
| 4284 | 夜间抢修 – yèjiān qiǎngxiū – sửa chữa khẩn cấp ban đêm – overnight emergency repair |
| 4285 | 停产抢修 – tíngchǎn qiǎngxiū – dừng sản xuất để sửa chữa khẩn cấp – shutdown emergency repair |
| 4286 | 带病运行 – dàibìng yùnxíng – tiếp tục vận hành khi thiết bị đang có lỗi – operation with known defects |
| 4287 | 降级运行 – jiàngjí yùnxíng – vận hành ở chế độ giảm cấp – degraded operation |
| 4288 | 受限运行 – shòuxiàn yùnxíng – vận hành có hạn chế – restricted operation |
| 4289 | 旁路运行 – pánglù yùnxíng – vận hành theo đường vòng – bypass operation |
| 4290 | 备用系统切换 – bèiyòng xìtǒng qiēhuàn – chuyển sang hệ thống dự phòng – standby system switchover |
| 4291 | 手动切换 – shǒudòng qiēhuàn – chuyển đổi thủ công – manual switchover |
| 4292 | 自动切换 – zìdòng qiēhuàn – chuyển đổi tự động – automatic switchover |
| 4293 | 部分服务中断 – bùfen fúwù zhōngduàn – gián đoạn một phần dịch vụ – partial service outage |
| 4294 | 全面服务中断 – quánmiàn fúwù zhōngduàn – gián đoạn toàn bộ dịch vụ – complete service outage |
| 4295 | 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục của hoạt động – business continuity |
| 4296 | 应急备机 – yìngjí bèijī – thiết bị dự phòng khẩn cấp – emergency standby unit |
| 4297 | 保修延期申请 – bǎoxiū yánqī shēnqǐng – đề nghị kéo dài thời hạn bảo hành – warranty extension request |
| 4298 | 保修延期批准 – bǎoxiū yánqī pīzhǔn – phê duyệt kéo dài thời hạn bảo hành – warranty extension approval |
| 4299 | 保修暂停 – bǎoxiū zàntíng – tạm dừng hiệu lực bảo hành – warranty suspension |
| 4300 | 保修恢复 – bǎoxiū huīfù – khôi phục hiệu lực bảo hành – warranty reinstatement |
| 4301 | 保修作废 – bǎoxiū zuòfèi – hủy bỏ bảo hành – warranty voiding |
| 4302 | 保修资格取消 – bǎoxiū zīgé qǔxiāo – hủy tư cách được bảo hành – cancellation of warranty eligibility |
| 4303 | 保修范围变更 – bǎoxiū fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi bảo hành – warranty coverage change |
| 4304 | 保修条款变更 – bǎoxiū tiáokuǎn biàngēng – thay đổi điều khoản bảo hành – warranty terms change |
| 4305 | 保修服务升级 – bǎoxiū fúwù shēngjí – nâng cấp dịch vụ bảo hành – warranty service upgrade |
| 4306 | 保修服务降级 – bǎoxiū fúwù jiàngjí – hạ cấp dịch vụ bảo hành – warranty service downgrade |
| 4307 | 保修权益查询 – bǎoxiū quányì cháxún – tra cứu quyền lợi bảo hành – warranty entitlement inquiry |
| 4308 | 保修权益确认 – bǎoxiū quányì quèrèn – xác nhận quyền lợi bảo hành – warranty entitlement confirmation |
| 4309 | 剩余保修天数 – shèngyú bǎoxiū tiānshù – số ngày bảo hành còn lại – remaining warranty days |
| 4310 | 保修到期提醒 – bǎoxiū dàoqī tíxǐng – nhắc nhở bảo hành sắp hết hạn – warranty expiration reminder |
| 4311 | 即将到期保修 – jíjiāng dàoqī bǎoxiū – bảo hành sắp hết hạn – warranty nearing expiration |
| 4312 | 已过保 – yǐ guòbǎo – đã hết thời hạn bảo hành – warranty expired |
| 4313 | 过保日期 – guòbǎo rìqī – ngày hết bảo hành – warranty expiration date |
| 4314 | 延保购买 – yánbǎo gòumǎi – mua gói gia hạn bảo hành – extended warranty purchase |
| 4315 | 延保合同 – yánbǎo hétóng – hợp đồng gia hạn bảo hành – extended warranty contract |
| 4316 | 延保费用 – yánbǎo fèiyòng – chi phí gia hạn bảo hành – extended warranty fee |
| 4317 | 延保期限 – yánbǎo qīxiàn – thời hạn bảo hành mở rộng – extended warranty term |
| 4318 | 延保生效日 – yánbǎo shēngxiàorì – ngày bảo hành mở rộng có hiệu lực – extended warranty effective date |
| 4319 | 延保等待期 – yánbǎo děngdàiqī – thời gian chờ trước khi gói bảo hành mở rộng có hiệu lực – extended warranty waiting period |
| 4320 | 延保除外责任 – yánbǎo chúwài zérèn – trường hợp loại trừ trong bảo hành mở rộng – extended warranty exclusions |
| 4321 | 延保续费 – yánbǎo xùfèi – gia hạn và thanh toán tiếp phí bảo hành – extended warranty renewal payment |
| 4322 | 保养服务包 – bǎoyǎng fúwùbāo – gói dịch vụ bảo dưỡng – maintenance service package |
| 4323 | 维修服务包 – wéixiū fúwùbāo – gói dịch vụ sửa chữa – repair service package |
| 4324 | 全包服务 – quánbāo fúwù – dịch vụ bao gồm toàn bộ chi phí – comprehensive service coverage |
| 4325 | 电池保修 – diànchí bǎoxiū – bảo hành pin – battery warranty |
| 4326 | 服务保修 – fúwù bǎoxiū – bảo hành chất lượng dịch vụ – service warranty |
| 4327 | 维修质量保证期 – wéixiū zhìliàng bǎozhèngqī – thời hạn bảo đảm chất lượng sửa chữa – repair workmanship warranty period |
| 4328 | 返修保证期 – fǎnxiū bǎozhèngqī – thời hạn bảo đảm sau khi sửa lại – repair guarantee period |
| 4329 | 更换产品保证期 – gēnghuàn chǎnpǐn bǎozhèngqī – thời hạn bảo đảm sản phẩm thay thế – replacement product warranty period |
| 4330 | 保修索赔材料 – bǎoxiū suǒpéi cáiliào – hồ sơ yêu cầu bảo hành – warranty claim documentation |
| 4331 | 索赔附件 – suǒpéi fùjiàn – tài liệu đính kèm yêu cầu bảo hành – claim attachment |
| 4332 | 故障照片 – gùzhàng zhàopiàn – ảnh chụp sự cố – failure photograph |
| 4333 | 故障视频 – gùzhàng shìpín – video ghi lại sự cố – failure video |
| 4334 | 购买发票复印件 – gòumǎi fāpiào fùyìnjiàn – bản sao hóa đơn mua hàng – copy of purchase invoice |
| 4335 | 产品序列号照片 – chǎnpǐn xùlièhào zhàopiàn – ảnh số sê-ri sản phẩm – product serial number photograph |
| 4336 | 索赔材料补充 – suǒpéi cáiliào bǔchōng – bổ sung hồ sơ yêu cầu bảo hành – supplementary claim documentation |
| 4337 | 索赔材料退回 – suǒpéi cáiliào tuìhuí – trả lại hồ sơ yêu cầu bảo hành – claim documentation return |
| 4338 | 索赔材料齐全 – suǒpéi cáiliào qíquán – hồ sơ yêu cầu bảo hành đầy đủ – complete claim documentation |
| 4339 | 索赔材料不全 – suǒpéi cáiliào bùquán – hồ sơ yêu cầu bảo hành chưa đầy đủ – incomplete claim documentation |
| 4340 | 索赔初审 – suǒpéi chūshěn – thẩm tra sơ bộ yêu cầu bảo hành – preliminary claim review |
| 4341 | 索赔复审 – suǒpéi fùshěn – thẩm tra lại yêu cầu bảo hành – secondary claim review |
| 4342 | 索赔终审 – suǒpéi zhōngshěn – thẩm tra cuối cùng yêu cầu bảo hành – final claim review |
| 4343 | 索赔核准 – suǒpéi hézhǔn – phê chuẩn yêu cầu bảo hành – claim authorization |
| 4344 | 索赔部分批准 – suǒpéi bùfen pīzhǔn – phê duyệt một phần yêu cầu bảo hành – partial claim approval |
| 4345 | 索赔撤回 – suǒpéi chèhuí – rút yêu cầu bảo hành – claim withdrawal |
| 4346 | 索赔申诉 – suǒpéi shēnsù – khiếu nại quyết định xử lý yêu cầu bảo hành – warranty claim appeal |
| 4347 | 索赔复议 – suǒpéi fùyì – xem xét lại yêu cầu bảo hành – claim reconsideration |
| 4348 | 索赔争议 – suǒpéi zhēngyì – tranh chấp về yêu cầu bảo hành – warranty claim dispute |
| 4349 | 索赔争议处理 – suǒpéi zhēngyì chǔlǐ – xử lý tranh chấp bảo hành – warranty claim dispute resolution |
| 4350 | 索赔结案 – suǒpéi jié’àn – kết thúc hồ sơ yêu cầu bảo hành – warranty claim settlement |
| 4351 | 索赔结案日期 – suǒpéi jié’àn rìqī – ngày kết thúc hồ sơ bảo hành – claim closure date |
| 4352 | 索赔档案 – suǒpéi dàng’àn – hồ sơ lưu trữ yêu cầu bảo hành – warranty claim file |
| 4353 | 索赔档案保管 – suǒpéi dàng’àn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ bảo hành – warranty claim record retention |
| 4354 | 索赔费用结算 – suǒpéi fèiyòng jiésuàn – quyết toán chi phí yêu cầu bảo hành – warranty claim cost settlement |
| 4355 | 索赔款支付 – suǒpéikuǎn zhīfù – thanh toán tiền bồi thường – claim payment |
| 4356 | 索赔款追回 – suǒpéikuǎn zhuīhuí – thu hồi khoản bồi thường đã trả sai – claim payment recovery |
| 4357 | 多付索赔款 – duōfù suǒpéikuǎn – thanh toán thừa tiền bồi thường – claim overpayment |
| 4358 | 少付索赔款 – shǎofù suǒpéikuǎn – thanh toán thiếu tiền bồi thường – claim underpayment |
| 4359 | 逆向物流 – nìxiàng wùliú – logistics thu hồi hàng từ khách hàng – reverse logistics |
| 4360 | 退货物流 – tuìhuò wùliú – logistics hàng trả lại – return logistics |
| 4361 | 退货运输 – tuìhuò yùnshū – vận chuyển hàng trả lại – return transportation |
| 4362 | 退货申请 – tuìhuò shēnqǐng – đề nghị trả hàng – return request |
| 4363 | 退货申请单 – tuìhuò shēnqǐngdān – phiếu đề nghị trả hàng – return request form |
| 4364 | 退货申请编号 – tuìhuò shēnqǐng biānhào – mã đề nghị trả hàng – return request number |
| 4365 | 退货批准 – tuìhuò pīzhǔn – phê duyệt trả hàng – return approval |
| 4366 | 退货授权 – tuìhuò shòuquán – ủy quyền trả hàng – return authorization |
| 4367 | 退货授权号 – tuìhuò shòuquánhào – mã ủy quyền trả hàng – return authorization number |
| 4368 | 退货原因 – tuìhuò yuányīn – nguyên nhân trả hàng – return reason |
| 4369 | 退货原因代码 – tuìhuò yuányīn dàimǎ – mã nguyên nhân trả hàng – return reason code |
| 4370 | 无理由退货 – wú lǐyóu tuìhuò – trả hàng không cần nêu lý do – no-reason return |
| 4371 | 质量问题退货 – zhìliàng wèntí tuìhuò – trả hàng do vấn đề chất lượng – quality-related return |
| 4372 | 错发退货 – cuòfā tuìhuò – trả lại hàng giao nhầm – wrong-item return |
| 4373 | 多发退货 – duōfā tuìhuò – trả lại hàng giao thừa – excess-delivery return |
| 4374 | 重复交付退货 – chóngfù jiāofù tuìhuò – trả lại hàng được giao trùng – duplicate-delivery return |
| 4375 | 运输破损退货 – yùnshū pòsǔn tuìhuò – trả hàng bị hư hỏng khi vận chuyển – transport-damage return |
| 4376 | 退货期限 – tuìhuò qīxiàn – thời hạn trả hàng – return period |
| 4377 | 退货地址 – tuìhuò dìzhǐ – địa chỉ nhận hàng trả lại – return address |
| 4378 | 退货标签 – tuìhuò biāoqiān – nhãn trả hàng – return label |
| 4379 | 预付退货标签 – yùfù tuìhuò biāoqiān – nhãn trả hàng đã trả trước cước phí – prepaid return label |
| 4380 | 原包装退回 – yuán bāozhuāng tuìhuí – trả lại bằng bao bì ban đầu – return in original packaging |
| 4381 | 退货取件 – tuìhuò qǔjiàn – nhận hàng trả lại tại địa chỉ khách hàng – return pickup |
| 4382 | 上门退货 – shàngmén tuìhuò – đến tận nơi nhận hàng trả lại – doorstep return |
| 4383 | 退货预约 – tuìhuò yùyuē – hẹn lịch trả hàng – return appointment |
| 4384 | 退货运单 – tuìhuò yùndān – vận đơn hàng trả lại – return waybill |
| 4385 | 退货跟踪 – tuìhuò gēnzōng – theo dõi hàng trả lại – return tracking |
| 4386 | 退货在途 – tuìhuò zàitú – hàng trả lại đang vận chuyển – return in transit |
| 4387 | 退货到仓 – tuìhuò dàocāng – hàng trả lại đã đến kho – return arrived at warehouse |
| 4388 | 退货签收 – tuìhuò qiānshōu – ký nhận hàng trả lại – return receipt |
| 4389 | 退货开箱 – tuìhuò kāixiāng – mở kiện hàng trả lại – returned goods unpacking |
| 4390 | 退货检验 – tuìhuò jiǎnyàn – kiểm tra hàng trả lại – return inspection |
| 4391 | 退货鉴定 – tuìhuò jiàndìng – giám định hàng trả lại – return evaluation |
| 4392 | 退货分级 – tuìhuò fēnjí – phân cấp hàng trả lại – return grading |
| 4393 | 可再次销售 – kě zàicì xiāoshòu – có thể bán lại – resalable |
| 4394 | 不可再次销售 – bùkě zàicì xiāoshòu – không thể bán lại – non-resalable |
| 4395 | 重新包装 – chóngxīn bāozhuāng – đóng gói lại – repackaging |
| 4396 | 重新贴标 – chóngxīn tiēbiāo – dán lại nhãn – relabeling |
| 4397 | 退货重新入库 – tuìhuò chóngxīn rùkù – nhập kho lại hàng trả về – returned goods restocking |
| 4398 | 退货报废 – tuìhuò bàofèi – loại bỏ hàng trả lại – returned goods scrapping |
| 4399 | 退货处理结果 – tuìhuò chǔlǐ jiéguǒ – kết quả xử lý hàng trả lại – return disposition result |
| 4400 | 退货关闭 – tuìhuò guānbì – đóng quy trình trả hàng – return case closure |
| 4401 | 退货周期 – tuìhuò zhōuqī – thời gian hoàn thành quy trình trả hàng – return cycle time |
| 4402 | 退货处理时效 – tuìhuò chǔlǐ shíxiào – thời hạn xử lý hàng trả lại – return processing time |
| 4403 | 退货率 – tuìhuòlǜ – tỷ lệ hàng bị trả lại – return rate |
| 4404 | 退货原因分析 – tuìhuò yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân trả hàng – return reason analysis |
| 4405 | 异常退货 – yìcháng tuìhuò – trường hợp trả hàng bất thường – abnormal return |
| 4406 | 拒绝退货 – jùjué tuìhuò – từ chối nhận hàng trả lại – return rejection |
| 4407 | 退货争议 – tuìhuò zhēngyì – tranh chấp về việc trả hàng – return dispute |
| 4408 | 换货申请 – huànhuò shēnqǐng – đề nghị đổi hàng – exchange request |
| 4409 | 换货申请单 – huànhuò shēnqǐngdān – phiếu đề nghị đổi hàng – exchange request form |
| 4410 | 换货批准 – huànhuò pīzhǔn – phê duyệt đổi hàng – exchange approval |
| 4411 | 换货原因 – huànhuò yuányīn – nguyên nhân đổi hàng – exchange reason |
| 4412 | 换货期限 – huànhuò qīxiàn – thời hạn đổi hàng – exchange period |
| 4413 | 换货差价 – huànhuò chājià – chênh lệch giá khi đổi hàng – exchange price difference |
| 4414 | 换货补差价 – huànhuò bǔ chājià – thanh toán bổ sung chênh lệch giá khi đổi hàng – pay exchange price difference |
| 4415 | 换货物流 – huànhuò wùliú – logistics đổi hàng – exchange logistics |
| 4416 | 同步取送 – tóngbù qǔsòng – đồng thời nhận hàng cũ và giao hàng mới – simultaneous pickup and delivery |
| 4417 | 先取后送 – xiān qǔ hòu sòng – nhận hàng cũ trước rồi giao hàng mới – pickup before replacement delivery |
| 4418 | 先送后取 – xiān sòng hòu qǔ – giao hàng mới trước rồi thu hồi hàng cũ – delivery before pickup |
| 4419 | 换货完成 – huànhuò wánchéng – hoàn thành đổi hàng – exchange completed |
| 4420 | 补交货 – bǔjiāohuò – giao bù phần hàng còn thiếu – supplementary delivery |
| 4421 | 重新交货 – chóngxīn jiāohuò – giao hàng lại – redelivery |
| 4422 | 重新发运 – chóngxīn fāyùn – vận chuyển lại – reshipment |
| 4423 | 重发货物 – chóngfā huòwù – gửi lại hàng hóa – reshipped goods |
| 4424 | 免费补发 – miǎnfèi bǔfā – gửi bổ sung miễn phí – free supplementary shipment |
| 4425 | 补发运费 – bǔfā yùnfèi – cước phí gửi bổ sung – reshipment freight |
| 4426 | 补发责任 – bǔfā zérèn – trách nhiệm gửi hàng bổ sung – reshipment responsibility |
| 4427 | 补交货完成 – bǔjiāohuò wánchéng – hoàn thành giao hàng bổ sung – supplementary delivery completed |
| 4428 | 短装 – duǎnzhuāng – xếp thiếu số lượng hàng – short loading |
| 4429 | 溢装 – yìzhuāng – xếp vượt số lượng hàng – overloading quantity |
| 4430 | 短装数量 – duǎnzhuāng shùliàng – số lượng hàng xếp thiếu – short-loaded quantity |
| 4431 | 溢装数量 – yìzhuāng shùliàng – số lượng hàng xếp thừa – over-loaded quantity |
| 4432 | 短溢装条款 – duǎnyìzhuāng tiáokuǎn – điều khoản cho phép giao thiếu hoặc giao thừa – quantity tolerance clause |
| 4433 | 交货数量容差 – jiāohuò shùliàng róngchā – dung sai số lượng giao hàng – delivery quantity tolerance |
| 4434 | 过磅 – guòbàng – cân hàng trên cân lớn – weighbridge weighing |
| 4435 | 过磅单 – guòbàngdān – phiếu cân hàng – weighbridge ticket |
| 4436 | 空车重量 – kōngchē zhòngliàng – trọng lượng xe không tải – tare vehicle weight |
| 4437 | 重车重量 – zhòngchē zhòngliàng – trọng lượng xe có tải – loaded vehicle weight |
| 4438 | 实际载货重量 – shíjì zàihuò zhòngliàng – trọng lượng hàng thực chở – actual cargo weight |
| 4439 | 重量差异 – zhòngliàng chāyì – chênh lệch trọng lượng – weight discrepancy |
| 4440 | 数量复点 – shùliàng fùdiǎn – kiểm đếm lại số lượng – quantity recount |
| 4441 | 重量复核 – zhòngliàng fùhé – kiểm tra lại trọng lượng – weight recheck |
| 4442 | 计量交接 – jìliàng jiāojiē – bàn giao theo số liệu đo lường – metered handover |
| 4443 | 计量争议 – jìliàng zhēngyì – tranh chấp về kết quả đo lường – measurement dispute |
| 4444 | 第三方计量 – dìsānfāng jìliàng – đo lường bởi bên thứ ba – third-party measurement |
| 4445 | 交接班记录 – jiāojiēbān jìlù – hồ sơ bàn giao ca làm việc – shift handover record |
| 4446 | 货物交接单 – huòwù jiāojiēdān – phiếu bàn giao hàng hóa – cargo handover form |
| 4447 | 运输交接单 – yùnshū jiāojiēdān – phiếu bàn giao vận chuyển – transport handover form |
| 4448 | 仓库交接单 – cāngkù jiāojiēdān – phiếu bàn giao kho – warehouse handover form |
| 4449 | 多方交接 – duōfāng jiāojiē – bàn giao giữa nhiều bên – multiparty handover |
| 4450 | 交接责任界面 – jiāojiē zérèn jièmiàn – ranh giới trách nhiệm khi bàn giao – handover responsibility boundary |
| 4451 | 交接时间记录 – jiāojiē shíjiān jìlù – hồ sơ thời gian bàn giao – handover time record |
| 4452 | 交接异常记录 – jiāojiē yìcháng jìlù – hồ sơ bất thường khi bàn giao – handover exception record |
| 4453 | 货物状态确认 – huòwù zhuàngtài quèrèn – xác nhận tình trạng hàng hóa – cargo condition confirmation |
| 4454 | 外包装状态 – wài bāozhuāng zhuàngtài – tình trạng bao bì bên ngoài – outer packaging condition |
| 4455 | 内包装状态 – nèi bāozhuāng zhuàngtài – tình trạng bao bì bên trong – inner packaging condition |
| 4456 | 货物表面状态 – huòwù biǎomiàn zhuàngtài – tình trạng bề mặt hàng hóa – cargo surface condition |
| 4457 | 明显损坏 – míngxiǎn sǔnhuài – hư hỏng rõ ràng – apparent damage |
| 4458 | 隐蔽损坏 – yǐnbì sǔnhuài – hư hỏng tiềm ẩn khó phát hiện khi nhận – concealed damage |
| 4459 | 到货异常声明 – dàohuò yìcháng shēngmíng – tuyên bố bất thường khi hàng đến – arrival exception statement |
| 4460 | 货损证明 – huòsǔn zhèngmíng – chứng nhận hàng hóa bị tổn thất – cargo damage certificate |
| 4461 | 货差证明 – huòchā zhèngmíng – chứng nhận chênh lệch hàng hóa – cargo discrepancy certificate |
| 4462 | 承运人事故证明 – chéngyùnrén shìgù zhèngmíng – xác nhận sự cố của người vận chuyển – carrier incident certificate |
| 4463 | 联合勘验 – liánhé kānyàn – cùng kiểm tra hiện trường tổn thất – joint damage survey |
| 4464 | 货损勘验 – huòsǔn kānyàn – giám định tổn thất hàng hóa – cargo damage survey |
| 4465 | 损失程度 – sǔnshī chéngdù – mức độ tổn thất – extent of loss |
| 4466 | 损失数量 – sǔnshī shùliàng – số lượng bị tổn thất – loss quantity |
| 4467 | 损失金额 – sǔnshī jīn’é – giá trị tổn thất – loss amount |
| 4468 | 残损货物 – cánsǔn huòwù – hàng hóa bị hư hỏng một phần – partially damaged goods |
| 4469 | 残值处理 – cánzhí chǔlǐ – xử lý giá trị còn lại – salvage value handling |
| 4470 | 货物施救 – huòwù shījiù – thực hiện biện pháp cứu hàng – cargo salvage |
| 4471 | 减损措施 – jiǎnsǔn cuòshī – biện pháp hạn chế tổn thất – loss mitigation measures |
| 4472 | 扩大损失 – kuòdà sǔnshī – làm gia tăng tổn thất – aggravation of loss |
| 4473 | 损失责任认定 – sǔnshī zérèn rèndìng – xác định trách nhiệm đối với tổn thất – loss liability determination |
| 4474 | 承运人责任 – chéngyùnrén zérèn – trách nhiệm của người vận chuyển – carrier liability |
| 4475 | 托运人责任 – tuōyùnrén zérèn – trách nhiệm của người gửi hàng – consignor liability |
| 4476 | 收货人责任 – shōuhuòrén zérèn – trách nhiệm của người nhận hàng – consignee liability |
| 4477 | 包装责任 – bāozhuāng zérèn – trách nhiệm liên quan đến bao bì – packaging responsibility |
| 4478 | 装卸责任 – zhuāngxiè zérèn – trách nhiệm bốc dỡ – handling liability |
| 4479 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – yêu cầu bồi thường vận chuyển – transport claim |
| 4480 | 物流索赔 – wùliú suǒpéi – yêu cầu bồi thường logistics – logistics claim |
| 4481 | 部分灭失 – bùfen mièshī – mất một phần hàng hóa – partial loss |
| 4482 | 推定全损 – tuīdìng quánsǔn – tổn thất toàn bộ ước tính – constructive total loss |
| 4483 | 实际全损 – shíjì quánsǔn – tổn thất toàn bộ thực tế – actual total loss |
| 4484 | 验收任务分派 – yànshōu rènwù fēnpài – phân công nhiệm vụ nghiệm thu – acceptance task assignment |
| 4485 | 验收任务单 – yànshōu rènwùdān – phiếu nhiệm vụ nghiệm thu – acceptance task order |
| 4486 | 验收工作计划 – yànshōu gōngzuò jìhuà – kế hoạch công việc nghiệm thu – acceptance work plan |
| 4487 | 验收时间表 – yànshōu shíjiānbiǎo – lịch nghiệm thu – acceptance timetable |
| 4488 | 验收日程安排 – yànshōu rìchéng ānpái – sắp xếp lịch trình nghiệm thu – acceptance schedule arrangement |
| 4489 | 验收资源计划 – yànshōu zīyuán jìhuà – kế hoạch nguồn lực nghiệm thu – acceptance resource plan |
| 4490 | 验收人员安排 – yànshōu rényuán ānpái – bố trí nhân sự nghiệm thu – acceptance personnel arrangement |
| 4491 | 验收场地安排 – yànshōu chǎngdì ānpái – bố trí địa điểm nghiệm thu – acceptance venue arrangement |
| 4492 | 验收设备调配 – yànshōu shèbèi diàopèi – điều phối thiết bị phục vụ nghiệm thu – acceptance equipment allocation |
| 4493 | 验收样品准备 – yànshōu yàngpǐn zhǔnbèi – chuẩn bị mẫu nghiệm thu – acceptance sample preparation |
| 4494 | 验收通知期限 – yànshōu tōngzhī qīxiàn – thời hạn thông báo nghiệm thu – acceptance notice period |
| 4495 | 提前通知验收 – tíqián tōngzhī yànshōu – thông báo nghiệm thu trước thời hạn – advance acceptance notice |
| 4496 | 临时通知验收 – línshí tōngzhī yànshōu – thông báo nghiệm thu đột xuất – short-notice acceptance |
| 4497 | 验收缺席 – yànshōu quēxí – vắng mặt trong buổi nghiệm thu – absence from acceptance |
| 4498 | 无故缺席验收 – wúgù quēxí yànshōu – vắng mặt nghiệm thu không có lý do – unjustified absence from acceptance |
| 4499 | 委托他人参加验收 – wěituō tārén cānjiā yànshōu – ủy quyền người khác tham gia nghiệm thu – authorize another person to attend acceptance |
| 4500 | 远程验收 – yuǎnchéng yànshōu – nghiệm thu từ xa – remote acceptance |
| 4501 | 视频验收 – shìpín yànshōu – nghiệm thu qua video – video-based acceptance |
| 4502 | 线上验收 – xiànshàng yànshōu – nghiệm thu trực tuyến – online acceptance |
| 4503 | 线下验收 – xiànxià yànshōu – nghiệm thu trực tiếp – on-site acceptance |
| 4504 | 验收过程直播 – yànshōu guòchéng zhíbō – phát trực tiếp quá trình nghiệm thu – live acceptance broadcast |
| 4505 | 远程签字 – yuǎnchéng qiānzì – ký xác nhận từ xa – remote signature |
| 4506 | 电子验收单 – diànzǐ yànshōudān – phiếu nghiệm thu điện tử – electronic acceptance form |
| 4507 | 验收系统录入 – yànshōu xìtǒng lùrù – nhập dữ liệu vào hệ thống nghiệm thu – acceptance system data entry |
| 4508 | 验收状态流转 – yànshōu zhuàngtài liúzhuǎn – luân chuyển trạng thái nghiệm thu – acceptance status workflow |
| 4509 | 待提交验收 – dài tíjiāo yànshōu – chờ nộp đề nghị nghiệm thu – pending acceptance submission |
| 4510 | 待审核验收 – dài shěnhé yànshōu – chờ xét duyệt nghiệm thu – pending acceptance review |
| 4511 | 待批准验收 – dài pīzhǔn yànshōu – chờ phê duyệt nghiệm thu – pending acceptance approval |
| 4512 | 验收进行中 – yànshōu jìnxíngzhōng – đang tiến hành nghiệm thu – acceptance in progress |
| 4513 | 验收已完成 – yànshōu yǐ wánchéng – nghiệm thu đã hoàn thành – acceptance completed |
| 4514 | 验收已关闭 – yànshōu yǐ guānbì – hồ sơ nghiệm thu đã đóng – acceptance closed |
| 4515 | 验收退回修改 – yànshōu tuìhuí xiūgǎi – trả lại để sửa hồ sơ nghiệm thu – acceptance returned for revision |
| 4516 | 验收流程撤回 – yànshōu liúchéng chèhuí – rút quy trình nghiệm thu – acceptance workflow withdrawal |
| 4517 | 重新发起验收 – chóngxīn fāqǐ yànshōu – khởi động lại quy trình nghiệm thu – restart acceptance process |
| 4518 | 验收流程日志 – yànshōu liúchéng rìzhì – nhật ký quy trình nghiệm thu – acceptance workflow log |
| 4519 | 验收操作记录 – yànshōu cāozuò jìlù – hồ sơ thao tác nghiệm thu – acceptance operation record |
| 4520 | 验收审批记录 – yànshōu shěnpī jìlù – hồ sơ phê duyệt nghiệm thu – acceptance approval record |
| 4521 | 验收意见修改 – yànshōu yìjiàn xiūgǎi – sửa đổi ý kiến nghiệm thu – acceptance comment revision |
| 4522 | 验收意见撤回 – yànshōu yìjiàn chèhuí – rút ý kiến nghiệm thu – withdrawal of acceptance comments |
| 4523 | 验收结论锁定 – yànshōu jiélùn suǒdìng – khóa kết luận nghiệm thu – acceptance conclusion lock |
| 4524 | 解除验收锁定 – jiěchú yànshōu suǒdìng – mở khóa kết luận nghiệm thu – unlock acceptance conclusion |
| 4525 | 收尾验收 – shōuwěi yànshōu – nghiệm thu giai đoạn kết thúc – closeout acceptance |
| 4526 | 项目收尾 – xiàngmù shōuwěi – kết thúc dự án – project closeout |
| 4527 | 项目移交 – xiàngmù yíjiāo – bàn giao dự án – project handover |
| 4528 | 项目接收 – xiàngmù jiēshōu – tiếp nhận dự án – project takeover |
| 4529 | 资产接收 – zīchǎn jiēshōu – tiếp nhận tài sản – asset receipt |
| 4530 | 资产登记 – zīchǎn dēngjì – đăng ký tài sản – asset registration |
| 4531 | 固定资产入账 – gùdìng zīchǎn rùzhàng – ghi nhận tài sản cố định vào sổ sách – fixed asset capitalization |
| 4532 | 设备移交清单 – shèbèi yíjiāo qīngdān – danh sách bàn giao thiết bị – equipment handover list |
| 4533 | 管理员权限移交 – guǎnlǐyuán quánxiàn yíjiāo – bàn giao quyền quản trị – administrator privilege handover |
| 4534 | 证照移交 – zhèngzhào yíjiāo – bàn giao giấy phép và chứng chỉ – license and certificate handover |
| 4535 | 许可证移交 – xǔkězhèng yíjiāo – bàn giao giấy phép – permit handover |
| 4536 | 维护责任移交 – wéihù zérèn yíjiāo – chuyển giao trách nhiệm bảo trì – maintenance responsibility transfer |
| 4537 | 运营责任移交 – yùnyíng zérèn yíjiāo – chuyển giao trách nhiệm vận hành – operational responsibility transfer |
| 4538 | 风险责任移交 – fēngxiǎn zérèn yíjiāo – chuyển giao trách nhiệm rủi ro – risk responsibility transfer |
| 4539 | 移交边界 – yíjiāo biānjiè – ranh giới phạm vi bàn giao – handover boundary |
| 4540 | 移交条件 – yíjiāo tiáojiàn – điều kiện bàn giao – handover conditions |
| 4541 | 移交日期 – yíjiāo rìqī – ngày bàn giao – handover date |
| 4542 | 移交完成 – yíjiāo wánchéng – hoàn thành bàn giao – handover completed |
| 4543 | 未移交事项 – wèi yíjiāo shìxiàng – nội dung chưa bàn giao – untransferred item |
| 4544 | 移交遗留问题 – yíjiāo yíliú wèntí – vấn đề tồn đọng khi bàn giao – handover outstanding issue |
| 4545 | 尾项清单 – wěixiàng qīngdān – danh sách công việc còn lại – punch list |
| 4546 | 尾项整改 – wěixiàng zhěnggǎi – khắc phục các công việc còn lại – punch-list rectification |
| 4547 | 尾项关闭 – wěixiàng guānbì – đóng các công việc còn lại – punch-list closure |
| 4548 | 消缺 – xiāoquē – loại bỏ khiếm khuyết còn tồn đọng – defect elimination |
| 4549 | 消缺清单 – xiāoquē qīngdān – danh sách khiếm khuyết cần khắc phục – defect elimination list |
| 4550 | 消缺计划 – xiāoquē jìhuà – kế hoạch khắc phục khiếm khuyết – defect elimination plan |
| 4551 | 消缺完成率 – xiāoquē wánchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành khắc phục khiếm khuyết – defect closure rate |
| 4552 | 销项 – xiāoxiàng – xác nhận hoàn thành và đóng từng hạng mục – item closure |
| 4553 | 逐项销项 – zhúxiàng xiāoxiàng – đóng từng hạng mục một – item-by-item closure |
| 4554 | 销项证明 – xiāoxiàng zhèngmíng – bằng chứng đóng hạng mục – item closure evidence |
| 4555 | 未销项问题 – wèi xiāoxiàng wèntí – vấn đề chưa được đóng – open item |
| 4556 | 质量策划输入 – zhìliàng cèhuà shūrù – đầu vào hoạch định chất lượng – quality planning input |
| 4557 | 质量策划输出 – zhìliàng cèhuà shūchū – đầu ra hoạch định chất lượng – quality planning output |
| 4558 | 质量职责矩阵 – zhìliàng zhízé jǔzhèn – ma trận trách nhiệm chất lượng – quality responsibility matrix |
| 4559 | 质量授权 – zhìliàng shòuquán – ủy quyền về chất lượng – quality authorization |
| 4560 | 质量否决权 – zhìliàng fǒujuéquán – quyền phủ quyết vì lý do chất lượng – quality veto authority |
| 4561 | 质量独立性 – zhìliàng dúlìxìng – tính độc lập của bộ phận chất lượng – quality function independence |
| 4562 | 质量监督员 – zhìliàng jiāndūyuán – nhân viên giám sát chất lượng – quality supervisor |
| 4563 | 质量检验员 – zhìliàng jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm tra chất lượng – quality inspector |
| 4564 | 质量工程师 – zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer |
| 4565 | 供应商质量工程师 – gōngyìngshāng zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng nhà cung cấp – supplier quality engineer |
| 4566 | 客户质量工程师 – kèhù zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng khách hàng – customer quality engineer |
| 4567 | 现场质量工程师 – xiànchǎng zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng hiện trường – field quality engineer |
| 4568 | 质量经理 – zhìliàng jīnglǐ – quản lý chất lượng – quality manager |
| 4569 | 质量负责人 – zhìliàng fùzérén – người phụ trách chất lượng – person responsible for quality |
| 4570 | 质量代表 – zhìliàng dàibiǎo – đại diện chất lượng – quality representative |
| 4571 | 检验资格 – jiǎnyàn zīgé – tư cách thực hiện kiểm tra – inspection qualification |
| 4572 | 检验员授权 – jiǎnyànyuán shòuquán – ủy quyền cho nhân viên kiểm tra – inspector authorization |
| 4573 | 检验员印章 – jiǎnyànyuán yìnzhāng – con dấu của nhân viên kiểm tra – inspector stamp |
| 4574 | 检验员签名 – jiǎnyànyuán qiānmíng – chữ ký của nhân viên kiểm tra – inspector signature |
| 4575 | 检验人员培训 – jiǎnyàn rényuán péixùn – đào tạo nhân viên kiểm tra – inspector training |
| 4576 | 检验能力评价 – jiǎnyàn nénglì píngjià – đánh giá năng lực kiểm tra – inspection competency assessment |
| 4577 | 检验资格到期 – jiǎnyàn zīgé dàoqī – tư cách kiểm tra hết hạn – inspection qualification expiration |
| 4578 | 暂停检验资格 – zàntíng jiǎnyàn zīgé – tạm đình chỉ tư cách kiểm tra – inspection qualification suspension |
| 4579 | 质量培训 – zhìliàng péixùn – đào tạo chất lượng – quality training |
| 4580 | 质量意识培训 – zhìliàng yìshí péixùn – đào tạo nhận thức chất lượng – quality awareness training |
| 4581 | 质量工具培训 – zhìliàng gōngjù péixùn – đào tạo công cụ chất lượng – quality tools training |
| 4582 | 检验标准培训 – jiǎnyàn biāozhǔn péixùn – đào tạo tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard training |
| 4583 | 变更培训 – biàngēng péixùn – đào tạo về nội dung thay đổi – change training |
| 4584 | 上岗资格 – shànggǎng zīgé – tư cách đảm nhiệm vị trí công việc – job qualification |
| 4585 | 持证上岗 – chízhèng shànggǎng – làm việc khi có chứng chỉ phù hợp – certified personnel only |
| 4586 | 质量行为规范 – zhìliàng xíngwéi guīfàn – quy tắc hành vi về chất lượng – quality conduct standard |
| 4587 | 违规放行 – wéiguī fàngxíng – cho xuất sản phẩm trái quy định – unauthorized release |
| 4588 | 漏检 – lòujiǎn – bỏ sót kiểm tra – missed inspection |
| 4589 | 错检 – cuòjiǎn – kiểm tra sai – incorrect inspection |
| 4590 | 误判 – wùpàn – đánh giá sai kết quả – misjudgment |
| 4591 | 错判为合格 – cuòpàn wéi hégé – đánh giá nhầm hàng lỗi thành đạt – false acceptance |
| 4592 | 错判为不合格 – cuòpàn wéi bù hégé – đánh giá nhầm hàng đạt thành không đạt – false rejection |
| 4593 | 检验一致性 – jiǎnyàn yízhìxìng – tính nhất quán của kết quả kiểm tra – inspection consistency |
| 4594 | 检验员一致性 – jiǎnyànyuán yízhìxìng – tính nhất quán giữa các nhân viên kiểm tra – inspector consistency |
| 4595 | 判定一致率 – pàndìng yízhìlǜ – tỷ lệ kết luận thống nhất – judgment agreement rate |
| 4596 | 盲样测试 – mángyàng cèshì – kiểm tra bằng mẫu ẩn thông tin – blind sample test |
| 4597 | 能力验证 – nénglì yànzhèng – thử nghiệm thành thạo – proficiency testing |
| 4598 | 人员比对 – rényuán bǐduì – so sánh kết quả giữa các nhân viên – operator comparison |
| 4599 | 设备比对 – shèbèi bǐduì – so sánh kết quả giữa các thiết bị – equipment comparison |
| 4600 | 方法比对 – fāngfǎ bǐduì – so sánh giữa các phương pháp – method comparison |
| 4601 | 检验结果偏差 – jiǎnyàn jiéguǒ piānchā – sai lệch trong kết quả kiểm tra – inspection result deviation |
| 4602 | 质量数据采集 – zhìliàng shùjù cǎijí – thu thập dữ liệu chất lượng – quality data collection |
| 4603 | 质量数据录入 – zhìliàng shùjù lùrù – nhập dữ liệu chất lượng – quality data entry |
| 4604 | 质量数据审核 – zhìliàng shùjù shěnhé – xét duyệt dữ liệu chất lượng – quality data review |
| 4605 | 质量数据批准 – zhìliàng shùjù pīzhǔn – phê duyệt dữ liệu chất lượng – quality data approval |
| 4606 | 质量数据锁定 – zhìliàng shùjù suǒdìng – khóa dữ liệu chất lượng – quality data locking |
| 4607 | 质量数据修改 – zhìliàng shùjù xiūgǎi – sửa đổi dữ liệu chất lượng – quality data modification |
| 4608 | 质量数据更正 – zhìliàng shùjù gēngzhèng – hiệu chỉnh dữ liệu chất lượng – quality data correction |
| 4609 | 数据修改痕迹 – shùjù xiūgǎi hénjì – dấu vết sửa đổi dữ liệu – data modification trail |
| 4610 | 审计追踪 – shěnjì zhuīzōng – nhật ký truy vết kiểm toán – audit trail |
| 4611 | 电子记录 – diànzǐ jìlù – hồ sơ điện tử – electronic record |
| 4612 | 电子签名记录 – diànzǐ qiānmíng jìlù – hồ sơ chữ ký điện tử – electronic signature record |
| 4613 | 记录不可篡改 – jìlù bùkě cuàngǎi – hồ sơ không thể bị sửa đổi trái phép – tamper-proof records |
| 4614 | 数据真实性 – shùjù zhēnshíxìng – tính xác thực của dữ liệu – data authenticity |
| 4615 | 数据准确性 – shùjù zhǔnquèxìng – tính chính xác của dữ liệu – data accuracy |
| 4616 | 数据及时性 – shùjù jíshíxìng – tính kịp thời của dữ liệu – data timeliness |
| 4617 | 数据可追溯性 – shùjù kě zhuīsùxìng – khả năng truy xuất dữ liệu – data traceability |
| 4618 | 数据可靠性 – shùjù kěkàoxìng – độ tin cậy của dữ liệu – data reliability |
| 4619 | 原始记录涂改 – yuánshǐ jìlù túgǎi – sửa chữa trái phép hồ sơ gốc – alteration of original records |
| 4620 | 补录数据 – bǔlù shùjù – nhập bổ sung dữ liệu – retrospective data entry |
| 4621 | 数据漏填 – shùjù lòutián – bỏ sót dữ liệu cần điền – omitted data entry |
| 4622 | 数据错填 – shùjù cuòtián – điền sai dữ liệu – incorrect data entry |
| 4623 | 记录缺页 – jìlù quēyè – hồ sơ bị thiếu trang – missing record page |
| 4624 | 记录损毁 – jìlù sǔnhuǐ – hồ sơ bị hư hỏng – damaged record |
| 4625 | 记录丢失 – jìlù diūshī – hồ sơ bị thất lạc – lost record |
| 4626 | 质量信息系统 – zhìliàng xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin chất lượng – quality information system |
| 4627 | 计算机化质量管理系统 – jìsuànjīhuà zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý chất lượng được tin học hóa – computerized quality management system |
| 4628 | 实验室信息管理系统 – shíyànshì xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý thông tin phòng thí nghiệm – laboratory information management system |
| 4629 | 质量数据看板 – zhìliàng shùjù kànbǎn – bảng trực quan hóa dữ liệu chất lượng – quality data dashboard |
| 4630 | 实时质量监控 – shíshí zhìliàng jiānkòng – giám sát chất lượng theo thời gian thực – real-time quality monitoring |
| 4631 | 自动质量报警 – zìdòng zhìliàng bàojǐng – cảnh báo chất lượng tự động – automated quality alert |
| 4632 | 质量异常推送 – zhìliàng yìcháng tuīsòng – gửi thông báo bất thường chất lượng – quality exception notification |
| 4633 | 质量事件 – zhìliàng shìjiàn – sự kiện chất lượng – quality event |
| 4634 | 一般质量事故 – yìbān zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng thông thường – minor quality incident |
| 4635 | 重大质量事故 – zhòngdà zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng nghiêm trọng – major quality incident |
| 4636 | 特大质量事故 – tèdà zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng đặc biệt nghiêm trọng – catastrophic quality incident |
| 4637 | 质量事故报告 – zhìliàng shìgù bàogào – báo cáo sự cố chất lượng – quality incident report |
| 4638 | 质量事故调查 – zhìliàng shìgù diàochá – điều tra sự cố chất lượng – quality incident investigation |
| 4639 | 质量事故处理 – zhìliàng shìgù chǔlǐ – xử lý sự cố chất lượng – quality incident handling |
| 4640 | 质量事故责任认定 – zhìliàng shìgù zérèn rèndìng – xác định trách nhiệm sự cố chất lượng – quality incident liability determination |
| 4641 | 质量事故通报 – zhìliàng shìgù tōngbào – thông báo sự cố chất lượng – quality incident bulletin |
| 4642 | 质量事故复盘 – zhìliàng shìgù fùpán – đánh giá lại toàn bộ sự cố chất lượng – quality incident retrospective |
| 4643 | 保修交接 – bǎoxiū jiāojiē – bàn giao công việc bảo hành – warranty handover |
| 4644 | 保修责任移交 – bǎoxiū zérèn yíjiāo – chuyển giao trách nhiệm bảo hành – transfer of warranty responsibility |
| 4645 | 保修资料移交 – bǎoxiū zīliào yíjiāo – bàn giao hồ sơ bảo hành – warranty documentation handover |
| 4646 | 保修工单移交 – bǎoxiū gōngdān yíjiāo – bàn giao phiếu công việc bảo hành – warranty ticket handover |
| 4647 | 保修备件移交 – bǎoxiū bèijiàn yíjiāo – bàn giao phụ tùng bảo hành – warranty spare parts handover |
| 4648 | 未结保修工单 – wèi jié bǎoxiū gōngdān – phiếu bảo hành chưa kết thúc – open warranty ticket |
| 4649 | 保修期内巡检 – bǎoxiūqī nèi xúnjiǎn – kiểm tra định kỳ trong thời gian bảo hành – in-warranty inspection |
| 4650 | 保修期内保养 – bǎoxiūqī nèi bǎoyǎng – bảo dưỡng trong thời gian bảo hành – in-warranty maintenance |
| 4651 | 定期保修检查 – dìngqī bǎoxiū jiǎnchá – kiểm tra bảo hành định kỳ – periodic warranty inspection |
| 4652 | 保修巡检计划 – bǎoxiū xúnjiǎn jìhuà – kế hoạch kiểm tra bảo hành – warranty inspection plan |
| 4653 | 保修巡检记录 – bǎoxiū xúnjiǎn jìlù – hồ sơ kiểm tra bảo hành – warranty inspection record |
| 4654 | 保修问题台账 – bǎoxiū wèntí táizhàng – sổ theo dõi vấn đề bảo hành – warranty issue register |
| 4655 | 保修整改台账 – bǎoxiū zhěnggǎi táizhàng – sổ theo dõi khắc phục bảo hành – warranty rectification register |
| 4656 | 保修进度报告 – bǎoxiū jìndù bàogào – báo cáo tiến độ bảo hành – warranty progress report |
| 4657 | 保修月报 – bǎoxiū yuèbào – báo cáo bảo hành hằng tháng – monthly warranty report |
| 4658 | 保修季度报告 – bǎoxiū jìdù bàogào – báo cáo bảo hành hằng quý – quarterly warranty report |
| 4659 | 保修年度报告 – bǎoxiū niándù bàogào – báo cáo bảo hành hằng năm – annual warranty report |
| 4660 | 保修状态汇总 – bǎoxiū zhuàngtài huìzǒng – tổng hợp trạng thái bảo hành – warranty status summary |
| 4661 | 保修未完成率 – bǎoxiū wèi wánchénglǜ – tỷ lệ công việc bảo hành chưa hoàn thành – outstanding warranty rate |
| 4662 | 保修事项关闭率 – bǎoxiū shìxiàng guānbìlǜ – tỷ lệ đóng nội dung bảo hành – warranty item closure rate |
| 4663 | 保修到期前通知 – bǎoxiū dàoqī qián tōngzhī – thông báo trước khi hết bảo hành – pre-expiry warranty notice |
| 4664 | 保修到期检查通知 – bǎoxiū dàoqī jiǎnchá tōngzhī – thông báo kiểm tra khi sắp hết bảo hành – end-of-warranty inspection notice |
| 4665 | 到期联合检查 – dàoqī liánhé jiǎnchá – kiểm tra chung khi hết thời hạn bảo hành – joint end-of-warranty inspection |
| 4666 | 保修到期确认 – bǎoxiū dàoqī quèrèn – xác nhận hết thời hạn bảo hành – warranty expiration confirmation |
| 4667 | 保修责任解除 – bǎoxiū zérèn jiěchú – chấm dứt trách nhiệm bảo hành – release from warranty obligations |
| 4668 | 保修责任终止 – bǎoxiū zérèn zhōngzhǐ – kết thúc trách nhiệm bảo hành – termination of warranty obligations |
| 4669 | 保修履约证明 – bǎoxiū lǚyuē zhèngmíng – bằng chứng thực hiện nghĩa vụ bảo hành – proof of warranty performance |
| 4670 | 保修履约评价 – bǎoxiū lǚyuē píngjià – đánh giá việc thực hiện bảo hành – warranty performance evaluation |
| 4671 | 保修服务评价 – bǎoxiū fúwù píngjià – đánh giá dịch vụ bảo hành – warranty service evaluation |
| 4672 | 保修最终报告 – bǎoxiū zuìzhōng bàogào – báo cáo bảo hành cuối cùng – final warranty report |
| 4673 | 保修结项 – bǎoxiū jiéxiàng – hoàn tất hạng mục bảo hành – warranty closeout |
| 4674 | 保修结项申请 – bǎoxiū jiéxiàng shēnqǐng – đề nghị hoàn tất bảo hành – warranty closeout request |
| 4675 | 保修结项审批 – bǎoxiū jiéxiàng shěnpī – phê duyệt hoàn tất bảo hành – warranty closeout approval |
| 4676 | 保修结项证书 – bǎoxiū jiéxiàng zhèngshū – giấy chứng nhận hoàn tất bảo hành – warranty closeout certificate |
| 4677 | 保修档案归档 – bǎoxiū dàng’àn guīdàng – lưu trữ hồ sơ bảo hành – warranty record archiving |
| 4678 | 保修记录保存期 – bǎoxiū jìlù bǎocúnqī – thời hạn lưu hồ sơ bảo hành – warranty record retention period |
| 4679 | 保修数据封存 – bǎoxiū shùjù fēngcún – niêm phong dữ liệu bảo hành – warranty data preservation |
| 4680 | 保修合同终止 – bǎoxiū hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng bảo hành – warranty contract termination |
| 4681 | 保修合同解除 – bǎoxiū hétóng jiěchú – hủy bỏ hợp đồng bảo hành – warranty contract cancellation |
| 4682 | 保修合同续签 – bǎoxiū hétóng xùqiān – ký tiếp hợp đồng bảo hành – warranty contract renewal |
| 4683 | 转入维保期 – zhuǎnrù wéibǎoqī – chuyển sang giai đoạn bảo trì có trả phí – transition to maintenance period |
| 4684 | 维保服务 – wéibǎo fúwù – dịch vụ bảo trì và bảo dưỡng – maintenance service |
| 4685 | 维保合同 – wéibǎo hétóng – hợp đồng bảo trì – maintenance contract |
| 4686 | 维保期限 – wéibǎo qīxiàn – thời hạn bảo trì – maintenance term |
| 4687 | 维保费用 – wéibǎo fèiyòng – chi phí bảo trì – maintenance fee |
| 4688 | 维保续约 – wéibǎo xùyuē – gia hạn hợp đồng bảo trì – maintenance contract renewal |
| 4689 | 保修转维保 – bǎoxiū zhuǎn wéibǎo – chuyển từ bảo hành sang bảo trì trả phí – transition from warranty to maintenance |
| 4690 | 服务生命周期 – fúwù shēngmìng zhōuqī – vòng đời dịch vụ – service lifecycle |
| 4691 | 停止销售 – tíngzhǐ xiāoshòu – ngừng bán sản phẩm – end of sale |
| 4692 | 停止生产 – tíngzhǐ shēngchǎn – ngừng sản xuất – end of production |
| 4693 | 停止服务 – tíngzhǐ fúwù – ngừng cung cấp dịch vụ – end of service |
| 4694 | 停止支持 – tíngzhǐ zhīchí – ngừng hỗ trợ – end of support |
| 4695 | 服务终止日期 – fúwù zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt dịch vụ – service end date |
| 4696 | 备件供应终止 – bèijiàn gōngyìng zhōngzhǐ – chấm dứt cung ứng phụ tùng – end of spare parts supply |
| 4697 | 生命周期终止通知 – shēngmìng zhōuqī zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo kết thúc vòng đời – end-of-life notice |
| 4698 | 最后一次采购 – zuìhòu yícì cǎigòu – lần mua cuối cùng trước khi ngừng cung ứng – last-time buy |
| 4699 | 长期备件保障 – chángqī bèijiàn bǎozhàng – bảo đảm phụ tùng dài hạn – long-term spare parts support |
| 4700 | 停产替代方案 – tíngchǎn tìdài fāng’àn – phương án thay thế cho sản phẩm ngừng sản xuất – discontinued-product replacement plan |
| 4701 | 有偿延续支持 – yǒucháng yánxù zhīchí – tiếp tục hỗ trợ có thu phí – paid extended support |
| 4702 | 遗留产品支持 – yíliú chǎnpǐn zhīchí – hỗ trợ sản phẩm cũ – legacy product support |
| 4703 | 淘汰产品 – táotài chǎnpǐn – sản phẩm bị loại bỏ dần – phased-out product |
| 4704 | 设备退役 – shèbèi tuìyì – thiết bị ngừng hoạt động vĩnh viễn – equipment decommissioning |
| 4705 | 设备报废 – shèbèi bàofèi – loại bỏ thiết bị – equipment scrapping |
| 4706 | 数据安全擦除 – shùjù ānquán cāchú – xóa dữ liệu an toàn – secure data erasure |
| 4707 | 环保回收 – huánbǎo huíshōu – thu hồi thân thiện với môi trường – environmentally responsible recycling |
| 4708 | 废旧设备回收 – fèijiù shèbèi huíshōu – thu hồi thiết bị cũ – end-of-life equipment collection |
| 4709 | 电子废弃物处理 – diànzǐ fèiqìwù chǔlǐ – xử lý rác thải điện tử – electronic waste disposal |
| 4710 | 合规处置 – héguī chǔzhì – xử lý phù hợp quy định – compliant disposal |
| 4711 | 销毁证明 – xiāohuǐ zhèngmíng – giấy chứng nhận tiêu hủy – destruction certificate |
| 4712 | 订舱 – dìngcāng – đặt chỗ vận chuyển – freight booking |
| 4713 | 订舱申请 – dìngcāng shēnqǐng – đề nghị đặt chỗ vận chuyển – booking request |
| 4714 | 订舱确认 – dìngcāng quèrèn – xác nhận đặt chỗ vận chuyển – booking confirmation |
| 4715 | 订舱号 – dìngcānghào – mã đặt chỗ vận chuyển – booking number |
| 4716 | 舱位 – cāngwèi – chỗ chứa hàng trên phương tiện vận tải – cargo space |
| 4717 | 舱位不足 – cāngwèi bùzú – không đủ chỗ chứa hàng – insufficient cargo space |
| 4718 | 舱位取消 – cāngwèi qǔxiāo – hủy chỗ vận chuyển – cargo space cancellation |
| 4719 | 甩柜 – shuǎiguì – container bị hoãn xếp lên tàu – container rolled to a later sailing |
| 4720 | 改船 – gǎichuán – chuyển sang tàu khác – vessel change |
| 4721 | 改港 – gǎigǎng – chuyển sang cảng khác – port change |
| 4722 | 改航线 – gǎi hángxiàn – thay đổi tuyến vận chuyển – route change |
| 4723 | 船期 – chuánqī – lịch tàu – sailing schedule |
| 4724 | 航次 – hángcì – chuyến tàu – voyage |
| 4725 | 航次号 – hángcìhào – số chuyến tàu – voyage number |
| 4726 | 预计开船日期 – yùjì kāichuán rìqī – ngày tàu dự kiến khởi hành – estimated sailing date |
| 4727 | 实际开船日期 – shíjì kāichuán rìqī – ngày tàu thực tế khởi hành – actual sailing date |
| 4728 | 预计到港日期 – yùjì dàogǎng rìqī – ngày dự kiến đến cảng – estimated arrival date |
| 4729 | 实际到港日期 – shíjì dàogǎng rìqī – ngày thực tế đến cảng – actual arrival date |
| 4730 | 船期延误 – chuánqī yánwù – lịch tàu bị chậm – sailing delay |
| 4731 | 船期变更 – chuánqī biàngēng – thay đổi lịch tàu – sailing schedule change |
| 4732 | 靠港 – kàogǎng – tàu cập cảng – port call |
| 4733 | 离港 – lígǎng – tàu rời cảng – port departure |
| 4734 | 装船 – zhuāngchuán – xếp hàng lên tàu – vessel loading |
| 4735 | 卸船 – xièchuán – dỡ hàng khỏi tàu – vessel unloading |
| 4736 | 装船通知 – zhuāngchuán tōngzhī – thông báo xếp hàng lên tàu – shipping advice |
| 4737 | 装船日期 – zhuāngchuán rìqī – ngày xếp hàng lên tàu – shipment-on-board date |
| 4738 | 已装船提单 – yǐ zhuāngchuán tídān – vận đơn xác nhận hàng đã lên tàu – on-board bill of lading |
| 4739 | 提单草稿 – tídān cǎogǎo – bản nháp vận đơn – draft bill of lading |
| 4740 | 提单确认 – tídān quèrèn – xác nhận nội dung vận đơn – bill of lading confirmation |
| 4741 | 提单修改 – tídān xiūgǎi – sửa đổi vận đơn – bill of lading amendment |
| 4742 | 提单遗失 – tídān yíshī – thất lạc vận đơn – lost bill of lading |
| 4743 | 电放 – diànfàng – giao hàng bằng xác nhận điện tử không cần vận đơn gốc – telex release |
| 4744 | 电放保函 – diànfàng bǎohán – thư bảo lãnh giao hàng bằng điện – telex release guarantee |
| 4745 | 无单放货 – wú dān fànghuò – giao hàng không có vận đơn gốc – delivery without original bill |
| 4746 | 舱单 – cāngdān – bản khai hàng hóa vận chuyển – cargo manifest |
| 4747 | 舱单申报 – cāngdān shēnbào – khai báo bản kê hàng hóa – manifest declaration |
| 4748 | 舱单更正 – cāngdān gēngzhèng – sửa đổi bản kê hàng hóa – manifest correction |
| 4749 | 舱单不符 – cāngdān bùfú – thông tin bản kê hàng hóa không phù hợp – manifest discrepancy |
| 4750 | 进港 – jìngǎng – đưa hàng vào cảng – cargo entry into port |
| 4751 | 集港 – jígǎng – tập kết hàng tại cảng – cargo consolidation at port |
| 4752 | 港区堆存 – gǎngqū duīcún – lưu hàng trong khu vực cảng – port storage |
| 4753 | 码头操作费 – mǎtóu cāozuòfèi – phí thao tác tại cảng – terminal handling charge |
| 4754 | 港口拥堵 – gǎngkǒu yōngdǔ – ùn tắc cảng – port congestion |
| 4755 | 码头拥堵 – mǎtóu yōngdǔ – ùn tắc bến cảng – terminal congestion |
| 4756 | 港口罢工 – gǎngkǒu bàgōng – đình công tại cảng – port strike |
| 4757 | 压港 – yāgǎng – hàng hoặc tàu bị ùn lại tại cảng – port backlog |
| 4758 | 提柜 – tíguì – nhận container rỗng hoặc container hàng – container pickup |
| 4759 | 还柜 – huánguì – trả container – container return |
| 4760 | 提空柜 – tí kōngguì – nhận container rỗng – empty container pickup |
| 4761 | 还空柜 – huán kōngguì – trả container rỗng – empty container return |
| 4762 | 集装箱堆场 – jízhuāngxiāng duīchǎng – bãi container – container yard |
| 4763 | 集装箱货运站 – jízhuāngxiāng huòyùnzhàn – trạm hàng container – container freight station |
| 4764 | 场站收据 – chǎngzhàn shōujù – biên nhận hàng của bãi hoặc trạm – terminal receipt |
| 4765 | 设备交接单 – shèbèi jiāojiēdān – phiếu bàn giao container hoặc thiết bị – equipment interchange receipt |
| 4766 | 集装箱箱况 – jízhuāngxiāng xiāngkuàng – tình trạng container – container condition |
| 4767 | 箱损 – xiāngsǔn – hư hỏng container – container damage |
| 4768 | 箱损费 – xiāngsǔnfèi – phí hư hỏng container – container damage charge |
| 4769 | 洗箱费 – xǐxiāngfèi – phí vệ sinh container – container cleaning fee |
| 4770 | 修箱费 – xiūxiāngfèi – phí sửa chữa container – container repair charge |
| 4771 | 免费用箱期 – miǎnfèi yòngxiāngqī – thời gian sử dụng container miễn phí – free container usage period |
| 4772 | 免堆期 – miǎnduīqī – thời gian miễn phí lưu bãi – free storage period |
| 4773 | 超期用箱 – chāoqī yòngxiāng – sử dụng container quá thời hạn – container detention |
| 4774 | 拖车运输 – tuōchē yùnshū – vận chuyển container bằng xe đầu kéo – container drayage |
| 4775 | 拖车安排 – tuōchē ānpái – bố trí xe đầu kéo – drayage arrangement |
| 4776 | 拖车到场 – tuōchē dàochǎng – xe đầu kéo đến hiện trường – truck arrival |
| 4777 | 拖车延误 – tuōchē yánwù – xe đầu kéo đến chậm – drayage delay |
| 4778 | 落箱 – luòxiāng – hạ container xuống bãi – container grounding |
| 4779 | 掏箱 – tāoxiāng – dỡ hàng ra khỏi container – container devanning |
| 4780 | 拆箱 – chāixiāng – tháo dỡ hàng khỏi container – container unpacking |
| 4781 | 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container stuffing |
| 4782 | 装柜计划 – zhuāngguì jìhuà – kế hoạch đóng container – container stuffing plan |
| 4783 | 装柜照片 – zhuāngguì zhàopiàn – ảnh quá trình đóng container – container loading photographs |
| 4784 | 装柜记录 – zhuāngguì jìlù – hồ sơ đóng container – container stuffing record |
| 4785 | 装柜数量 – zhuāngguì shùliàng – số lượng đóng vào container – container-loaded quantity |
| 4786 | 装柜复核 – zhuāngguì fùhé – kiểm tra lại hàng đóng container – container loading verification |
| 4787 | 货柜利用率 – huòguì lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng dung tích container – container utilization rate |
| 4788 | 柜内积载 – guìnèi jīzài – sắp xếp hàng trong container – container stowage |
| 4789 | 集装箱配重 – jízhuāngxiāng pèizhòng – phân bổ trọng lượng trong container – container weight distribution |
| 4790 | 核实总重量 – héshí zǒng zhòngliàng – tổng trọng lượng đã xác minh – verified gross mass |
| 4791 | 熏蒸托盘 – xūnzhēng tuōpán – pallet đã hun trùng – fumigated pallet |
| 4792 | 免熏蒸托盘 – miǎn xūnzhēng tuōpán – pallet không cần hun trùng – fumigation-free pallet |
| 4793 | 木质包装检疫 – mùzhì bāozhuāng jiǎnyì – kiểm dịch bao bì gỗ – wood packaging quarantine |
| 4794 | 托盘交换 – tuōpán jiāohuàn – trao đổi pallet – pallet exchange |
| 4795 | 周转箱 – zhōuzhuǎnxiāng – thùng luân chuyển tái sử dụng – reusable container |
| 4796 | 循环包装 – xúnhuán bāozhuāng – bao bì tuần hoàn – returnable packaging |
| 4797 | 可回收包装 – kě huíshōu bāozhuāng – bao bì có thể thu hồi – recyclable packaging |
| 4798 | 包装物回收 – bāozhuāngwù huíshōu – thu hồi vật liệu bao bì – packaging material recovery |
| 4799 | 验收付款条件 – yànshōu fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán gắn với nghiệm thu – acceptance-based payment condition |
| 4800 | 验收付款节点 – yànshōu fùkuǎn jiédiǎn – mốc thanh toán theo nghiệm thu – acceptance payment milestone |
| 4801 | 验收后付款 – yànshōu hòu fùkuǎn – thanh toán sau nghiệm thu – payment after acceptance |
| 4802 | 验收合格后付款 – yànshōu hégé hòu fùkuǎn – thanh toán sau khi nghiệm thu đạt – payment upon successful acceptance |
| 4803 | 验收不合格暂停付款 – yànshōu bù hégé zàntíng fùkuǎn – tạm dừng thanh toán khi nghiệm thu không đạt – payment suspension upon failed acceptance |
| 4804 | 部分验收部分付款 – bùfen yànshōu bùfen fùkuǎn – nghiệm thu phần nào thanh toán phần đó – proportional payment upon partial acceptance |
| 4805 | 分阶段验收付款 – fēn jiēduàn yànshōu fùkuǎn – thanh toán theo từng giai đoạn nghiệm thu – staged acceptance payment |
| 4806 | 验收证书付款依据 – yànshōu zhèngshū fùkuǎn yījù – chứng nhận nghiệm thu làm căn cứ thanh toán – acceptance certificate as payment basis |
| 4807 | 验收文件不全暂停付款 – yànshōu wénjiàn bùquán zàntíng fùkuǎn – tạm dừng thanh toán khi thiếu hồ sơ nghiệm thu – payment hold for incomplete acceptance documents |
| 4808 | 验收争议款 – yànshōu zhēngyìkuǎn – khoản tiền đang tranh chấp do nghiệm thu – disputed acceptance amount |
| 4809 | 无争议款项 – wú zhēngyì kuǎnxiàng – khoản tiền không có tranh chấp – undisputed amount |
| 4810 | 先支付无争议款项 – xiān zhīfù wú zhēngyì kuǎnxiàng – thanh toán trước khoản không có tranh chấp – pay undisputed amount first |
| 4811 | 验收扣款 – yànshōu kòukuǎn – khấu trừ tiền do kết quả nghiệm thu – acceptance deduction |
| 4812 | 质量扣款 – zhìliàng kòukuǎn – khấu trừ tiền do vấn đề chất lượng – quality deduction |
| 4813 | 缺陷扣款 – quēxiàn kòukuǎn – khấu trừ tiền do khiếm khuyết – defect deduction |
| 4814 | 未完成项扣款 – wèi wánchéngxiàng kòukuǎn – khấu trừ tiền do hạng mục chưa hoàn thành – incomplete-item deduction |
| 4815 | 整改保证金 – zhěnggǎi bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm khắc phục sai sót – rectification security deposit |
| 4816 | 验收保留款 – yànshōu bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại đến khi hoàn thành nghiệm thu – acceptance retention |
| 4817 | 质量保留款 – zhìliàng bǎoliúkuǎn – khoản tiền giữ lại bảo đảm chất lượng – quality retention |
| 4818 | 缺陷保留款 – quēxiàn bǎoliúkuǎn – khoản giữ lại để bảo đảm khắc phục khiếm khuyết – defect retention |
| 4819 | 尾项保留款 – wěixiàng bǎoliúkuǎn – khoản giữ lại cho công việc còn tồn đọng – punch-list retention |
| 4820 | 保留款释放条件 – bǎoliúkuǎn shìfàng tiáojiàn – điều kiện giải ngân khoản tiền giữ lại – retention release conditions |
| 4821 | 分批释放保留款 – fēnpī shìfàng bǎoliúkuǎn – giải ngân khoản giữ lại theo nhiều đợt – phased retention release |
| 4822 | 全额释放保留款 – quán’é shìfàng bǎoliúkuǎn – giải ngân toàn bộ khoản giữ lại – full retention release |
| 4823 | 暂不释放保留款 – zàn bù shìfàng bǎoliúkuǎn – tạm thời chưa giải ngân khoản giữ lại – retention release withheld |
| 4824 | 验收触发开票 – yànshōu chùfā kāipiào – nghiệm thu làm phát sinh điều kiện xuất hóa đơn – acceptance-triggered invoicing |
| 4825 | 验收开票申请 – yànshōu kāipiào shēnqǐng – đề nghị xuất hóa đơn sau nghiệm thu – post-acceptance invoice request |
| 4826 | 验收日期作为开票日期 – yànshōu rìqī zuòwéi kāipiào rìqī – lấy ngày nghiệm thu làm ngày xuất hóa đơn – acceptance date used as invoice date |
| 4827 | 交货完成后开票 – jiāohuò wánchéng hòu kāipiào – xuất hóa đơn sau khi hoàn tất giao hàng – invoicing after delivery completion |
| 4828 | 分批交货分批开票 – fēnpī jiāohuò fēnpī kāipiào – giao hàng đợt nào xuất hóa đơn đợt đó – invoicing by delivery batch |
| 4829 | 质量问题暂缓开票 – zhìliàng wèntí zànhuǎn kāipiào – tạm hoãn xuất hóa đơn do vấn đề chất lượng – invoice deferral due to quality issues |
| 4830 | 验收起算保修期 – yànshōu qǐsuàn bǎoxiūqī – tính thời hạn bảo hành từ ngày nghiệm thu – warranty commencing upon acceptance |
| 4831 | 交货起算保修期 – jiāohuò qǐsuàn bǎoxiūqī – tính thời hạn bảo hành từ ngày giao hàng – warranty commencing upon delivery |
| 4832 | 投运起算保修期 – tóuyùn qǐsuàn bǎoxiūqī – tính thời hạn bảo hành từ ngày đưa vào vận hành – warranty commencing upon commissioning |
| 4833 | 先到日期为准 – xiān dào rìqī wéi zhǔn – lấy ngày đến trước làm căn cứ – whichever date occurs first |
| 4834 | 后到日期为准 – hòu dào rìqī wéi zhǔn – lấy ngày đến sau làm căn cứ – whichever date occurs later |
| 4835 | 保修起始日争议 – bǎoxiū qǐshǐrì zhēngyì – tranh chấp về ngày bắt đầu bảo hành – warranty commencement date dispute |
| 4836 | 因整改顺延保修期 – yīn zhěnggǎi shùnyán bǎoxiūqī – kéo dài bảo hành do thời gian khắc phục – warranty extension due to rectification |
| 4837 | 因停机顺延保修期 – yīn tíngjī shùnyán bǎoxiūqī – kéo dài bảo hành do thiết bị ngừng hoạt động – warranty extension due to downtime |
| 4838 | 更换部件单独计算保修期 – gēnghuàn bùjiàn dāndú jìsuàn bǎoxiūqī – tính riêng bảo hành cho bộ phận thay thế – separate warranty term for replaced components |
| 4839 | 验收延误责任 – yànshōu yánwù zérèn – trách nhiệm do chậm nghiệm thu – liability for acceptance delay |
| 4840 | 买方延迟验收 – mǎifāng yánchí yànshōu – bên mua chậm nghiệm thu – buyer-caused acceptance delay |
| 4841 | 卖方延迟整改 – màifāng yánchí zhěnggǎi – bên bán chậm khắc phục – seller-caused rectification delay |
| 4842 | 验收延期损失 – yànshōu yánqī sǔnshī – tổn thất do hoãn nghiệm thu – loss caused by acceptance delay |
| 4843 | 重复验收费用 – chóngfù yànshōu fèiyòng – chi phí nghiệm thu lặp lại – repeated acceptance cost |
| 4844 | 第三方验收费用 – dìsānfāng yànshōu fèiyòng – chi phí nghiệm thu bởi bên thứ ba – third-party acceptance cost |
| 4845 | 检测费用承担 – jiǎncè fèiyòng chéngdān – trách nhiệm chịu chi phí kiểm nghiệm – responsibility for testing costs |
| 4846 | 不合格方承担复检费 – bù hégé fāng chéngdān fùjiǎnfèi – bên có lỗi chịu phí kiểm tra lại – nonconforming party bears retest cost |
| 4847 | 质量偏差 – zhìliàng piānchā – sai lệch chất lượng – quality deviation |
| 4848 | 质量波动 – zhìliàng bōdòng – biến động chất lượng – quality fluctuation |
| 4849 | 质量退化 – zhìliàng tuìhuà – suy giảm chất lượng – quality degradation |
| 4850 | 质量劣化 – zhìliàng lièhuà – chất lượng trở nên xấu đi – quality deterioration |
| 4851 | 质量稳定性 – zhìliàng wěndìngxìng – tính ổn định của chất lượng – quality stability |
| 4852 | 批间差异 – pījiān chāyì – chênh lệch giữa các lô – inter-batch variation |
| 4853 | 批内差异 – pīnèi chāyì – chênh lệch trong cùng một lô – intra-batch variation |
| 4854 | 一致性差 – yízhìxìng chā – tính đồng nhất kém – poor consistency |
| 4855 | 重复性差 – chóngfùxìng chā – độ lặp lại kém – poor repeatability |
| 4856 | 尺寸偏大 – chǐcùn piāndà – kích thước lớn hơn yêu cầu – oversized dimension |
| 4857 | 尺寸偏小 – chǐcùn piānxiǎo – kích thước nhỏ hơn yêu cầu – undersized dimension |
| 4858 | 尺寸超差 – chǐcùn chāochā – kích thước vượt dung sai – dimensional nonconformity |
| 4859 | 形位公差 – xíngwèi gōngchā – dung sai hình học – geometric tolerance |
| 4860 | 对称度 – duìchèn dù – độ đối xứng – symmetry tolerance |
| 4861 | 位置度 – wèizhìdù – dung sai vị trí – position tolerance |
| 4862 | 尺寸链 – chǐcùnliàn – chuỗi kích thước – dimensional chain |
| 4863 | 配合过紧 – pèihé guòjǐn – lắp ghép quá chặt – overly tight fit |
| 4864 | 配合过松 – pèihé guòsōng – lắp ghép quá lỏng – overly loose fit |
| 4865 | 错位 – cuòwèi – lệch vị trí – misalignment |
| 4866 | 偏心 – piānxīn – lệch tâm – eccentricity |
| 4867 | 翘曲 – qiàoqū – cong vênh – warpage |
| 4868 | 收缩 – shōusuō – co ngót – shrinkage |
| 4869 | 膨胀 – péngzhàng – giãn nở – expansion |
| 4870 | 微裂纹 – wēilièwén – vết nứt nhỏ – microcrack |
| 4871 | 断裂 – duànliè – gãy vỡ – fracture |
| 4872 | 破裂 – pòliè – nứt vỡ – rupture |
| 4873 | 缺口 – quēkǒu – chỗ sứt hoặc khuyết – notch |
| 4874 | 崩边 – bēngbiān – sứt cạnh – edge chipping |
| 4875 | 崩角 – bēngjiǎo – sứt góc – corner chipping |
| 4876 | 飞边 – fēibiān – mép thừa vật liệu – flash |
| 4877 | 锐边 – ruìbiān – cạnh sắc – sharp edge |
| 4878 | 卷边不良 – juǎnbiān bùliáng – lỗi cuộn mép – defective hemming |
| 4879 | 焊缝缺陷 – hànfèng quēxiàn – khiếm khuyết mối hàn – weld defect |
| 4880 | 虚焊 – xūhàn – mối hàn không chắc – cold solder joint |
| 4881 | 脱焊 – tuōhàn – mối hàn bị bong – detached weld |
| 4882 | 焊缝气孔 – hànfèng qìkǒng – lỗ khí trong mối hàn – weld porosity |
| 4883 | 焊渣 – hànzhā – xỉ hàn – welding slag |
| 4884 | 夹渣 – jiāzhā – xỉ bị kẹt trong mối hàn – slag inclusion |
| 4885 | 未熔合 – wèi rónghé – kim loại hàn chưa nóng chảy liên kết đầy đủ – lack of fusion |
| 4886 | 未焊透 – wèi hàntòu – mối hàn chưa ngấu – incomplete penetration |
| 4887 | 咬边 – yǎobiān – cháy cạnh mối hàn – undercut |
| 4888 | 焊缝高度 – hànfèng gāodù – chiều cao mối hàn – weld height |
| 4889 | 焊缝宽度 – hànfèng kuāndù – chiều rộng mối hàn – weld width |
| 4890 | 涂层缺陷 – túcéng quēxiàn – khiếm khuyết lớp phủ – coating defect |
| 4891 | 涂层脱落 – túcéng tuōluò – lớp phủ bị bong – coating peeling |
| 4892 | 涂层起泡 – túcéng qǐpào – lớp phủ bị phồng rộp – coating blistering |
| 4893 | 涂层开裂 – túcéng kāiliè – lớp phủ bị nứt – coating cracking |
| 4894 | 涂层不均 – túcéng bùjūn – lớp phủ không đồng đều – uneven coating |
| 4895 | 涂层厚度不足 – túcéng hòudù bùzú – độ dày lớp phủ không đủ – insufficient coating thickness |
| 4896 | 涂层过厚 – túcéng guòhòu – lớp phủ quá dày – excessive coating thickness |
| 4897 | 漏涂 – lòutú – bỏ sót vị trí cần phủ – missed coating |
| 4898 | 流挂 – liúguà – sơn chảy thành vệt – paint sagging |
| 4899 | 橘皮 – jú皮 – bề mặt sơn dạng vỏ cam – orange peel |
| 4900 | 变色 – biànsè – đổi màu – discoloration |
| 4901 | 光泽不均 – guāngzé bùjūn – độ bóng không đồng đều – uneven gloss |
| 4902 | 锈蚀 – xiùshí – gỉ sét – corrosion |
| 4903 | 生锈 – shēngxiù – bị gỉ – rusting |
| 4904 | 点蚀 – diǎnshí – ăn mòn điểm – pitting corrosion |
| 4905 | 氧化 – yǎnghuà – oxy hóa – oxidation |
| 4906 | 腐蚀斑 – fǔshí bān – đốm ăn mòn – corrosion spot |
| 4907 | 表面污染 – biǎomiàn wūrǎn – bề mặt bị nhiễm bẩn – surface contamination |
| 4908 | 油污 – yóuwū – vết dầu bẩn – oil stain |
| 4909 | 灰尘 – huīchén – bụi bẩn – dust |
| 4910 | 金属屑 – jīnshǔxiè – mạt kim loại – metal shavings |
| 4911 | 残胶 – cánjiāo – keo còn sót lại – adhesive residue |
| 4912 | 指纹 – zhǐwén – dấu vân tay – fingerprint mark |
| 4913 | 污点 – wūdiǎn – vết bẩn – stain |
| 4914 | 气泡 – qìpào – bọt khí – bubble |
| 4915 | 孔洞 – kǒngdòng – lỗ rỗng – void |
| 4916 | 砂眼 – shāyǎn – lỗ rỗ bề mặt – pinhole |
| 4917 | 夹杂物 – jiāzáwù – tạp chất lẫn vào vật liệu – inclusion |
| 4918 | 分层 – fēncéng – phân lớp – delamination |
| 4919 | 剥离 – bōlí – bong tách – peeling |
| 4920 | 起皱 – qǐzhòu – nhăn bề mặt – wrinkling |
| 4921 | 压痕 – yāhén – vết ép – pressure mark |
| 4922 | 碰伤 – pèngshāng – hư hỏng do va chạm – impact mark |
| 4923 | 擦伤 – cāshāng – vết trầy xước do ma sát – abrasion |
| 4924 | 磨损 – mósǔn – mài mòn – wear |
| 4925 | 异常噪声 – yìcháng zàoshēng – tiếng ồn bất thường – abnormal noise |
| 4926 | 异常振动 – yìcháng zhèndòng – rung động bất thường – abnormal vibration |
| 4927 | 异常发热 – yìcháng fārè – phát nhiệt bất thường – abnormal overheating |
| 4928 | 异味 – yìwèi – mùi bất thường – unusual odor |
| 4929 | 漏油 – lòuyóu – rò rỉ dầu – oil leakage |
| 4930 | 漏水 – lòushuǐ – rò rỉ nước – water leakage |
| 4931 | 漏气 – lòuqì – rò rỉ khí – air leakage |
| 4932 | 密封失效 – mìfēng shīxiào – mất khả năng làm kín – seal failure |
| 4933 | 卡滞 – kǎzhì – bị kẹt khi vận hành – sticking |
| 4934 | 松动 – sōngdòng – bị lỏng – looseness |
| 4935 | 脱落 – tuōluò – bị rơi hoặc bong ra – detachment |
| 4936 | 绝缘不良 – juéyuán bùliáng – cách điện kém – poor insulation |
| 4937 | 接地不良 – jiēdì bùliáng – nối đất không tốt – poor grounding |
| 4938 | 功能失灵 – gōngnéng shīlíng – chức năng mất tác dụng – malfunction |
| 4939 | 性能衰减 – xìngnéng shuāijiǎn – suy giảm hiệu năng – performance degradation |
| 4940 | 精度下降 – jīngdù xiàjiàng – độ chính xác suy giảm – accuracy deterioration |
| 4941 | 输出不稳定 – shūchū bù wěndìng – đầu ra không ổn định – unstable output |
| 4942 | 启动失败 – qǐdòng shībài – khởi động thất bại – startup failure |
| 4943 | 意外关机 – yìwài guānjī – tắt máy ngoài ý muốn – unexpected shutdown |
| 4944 | 死机 – sǐjī – hệ thống bị treo – system freeze |
| 4945 | 通信中断 – tōngxìn zhōngduàn – gián đoạn liên lạc – communication interruption |
| 4946 | 数据传输错误 – shùjù chuánshū cuòwù – lỗi truyền dữ liệu – data transmission error |
| 4947 | 质量问题单 – zhìliàng wèntídān – phiếu ghi nhận vấn đề chất lượng – quality issue form |
| 4948 | 质量异常单 – zhìliàng yìchángdān – phiếu bất thường chất lượng – quality exception report |
| 4949 | 不符合项报告 – bù fúhéxiàng bàogào – báo cáo điểm không phù hợp – nonconformity report |
| 4950 | 质量问题编号 – zhìliàng wèntí biānhào – mã vấn đề chất lượng – quality issue number |
| 4951 | 问题发现日期 – wèntí fāxiàn rìqī – ngày phát hiện vấn đề – issue detection date |
| 4952 | 问题发现地点 – wèntí fāxiàn dìdiǎn – địa điểm phát hiện vấn đề – issue detection location |
| 4953 | 问题发现人 – wèntí fāxiànrén – người phát hiện vấn đề – issue detector |
| 4954 | 问题描述 – wèntí miáoshù – mô tả vấn đề – problem description |
| 4955 | 问题影响范围 – wèntí yǐngxiǎng fànwéi – phạm vi ảnh hưởng của vấn đề – problem impact scope |
| 4956 | 受影响批次 – shòu yǐngxiǎng pīcì – lô hàng bị ảnh hưởng – affected batch |
| 4957 | 受影响数量 – shòu yǐngxiǎng shùliàng – số lượng bị ảnh hưởng – affected quantity |
| 4958 | 受影响客户 – shòu yǐngxiǎng kèhù – khách hàng bị ảnh hưởng – affected customer |
| 4959 | 风险初步评估 – fēngxiǎn chūbù pínggū – đánh giá rủi ro sơ bộ – preliminary risk assessment |
| 4960 | 问题严重性评估 – wèntí yánzhòngxìng pínggū – đánh giá mức độ nghiêm trọng của vấn đề – issue severity assessment |
| 4961 | 问题升级标准 – wèntí shēngjí biāozhǔn – tiêu chuẩn nâng cấp vấn đề – issue escalation criteria |
| 4962 | 即时纠正 – jíshí jiūzhèng – sửa lỗi ngay lập tức – immediate correction |
| 4963 | 即时遏制 – jíshí èzhì – khoanh vùng ngay lập tức – immediate containment |
| 4964 | 库存封锁 – kùcún fēngsuǒ – khóa hàng tồn kho – inventory blocking |
| 4965 | 在制品隔离 – zàizhìpǐn gélí – cách ly sản phẩm đang sản xuất – work-in-process segregation |
| 4966 | 成品隔离 – chéngpǐn gélí – cách ly thành phẩm – finished goods segregation |
| 4967 | 已发货产品追踪 – yǐ fāhuò chǎnpǐn zhuīzōng – truy tìm sản phẩm đã xuất – shipped product tracking |
| 4968 | 客户现场遏制 – kèhù xiànchǎng èzhì – khoanh vùng sản phẩm lỗi tại khách hàng – customer-site containment |
| 4969 | 紧急筛选 – jǐnjí shāixuǎn – sàng lọc khẩn cấp – emergency sorting |
| 4970 | 全检筛选 – quánjiǎn shāixuǎn – sàng lọc bằng kiểm tra toàn bộ – full inspection sorting |
| 4971 | 筛选标准 – shāixuǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn sàng lọc – sorting criteria |
| 4972 | 筛选记录 – shāixuǎn jìlù – hồ sơ sàng lọc – sorting record |
| 4973 | 筛选结果 – shāixuǎn jiéguǒ – kết quả sàng lọc – sorting result |
| 4974 | 筛选合格品 – shāixuǎn hégépǐn – hàng đạt sau khi sàng lọc – sorted conforming goods |
| 4975 | 筛选不合格品 – shāixuǎn bù hégépǐn – hàng không đạt sau khi sàng lọc – sorted nonconforming goods |
| 4976 | 遏制范围 – èzhì fànwéi – phạm vi khoanh vùng – containment scope |
| 4977 | 遏制有效性 – èzhì yǒuxiàoxìng – hiệu quả biện pháp khoanh vùng – containment effectiveness |
| 4978 | 解除封锁 – jiěchú fēngsuǒ – gỡ khóa hàng hóa – release from blocking |
| 4979 | 解除隔离 – jiěchú gélí – kết thúc cách ly – release from quarantine |
| 4980 | 质量问题临时关闭 – zhìliàng wèntí línshí guānbì – tạm đóng vấn đề chất lượng – temporary quality issue closure |
| 4981 | 质量问题永久关闭 – zhìliàng wèntí yǒngjiǔ guānbì – đóng vĩnh viễn vấn đề chất lượng – permanent quality issue closure |
| 4982 | 关闭后监控 – guānbì hòu jiānkòng – theo dõi sau khi đóng vấn đề – post-closure monitoring |
| 4983 | 复发预警 – fùfā yùjǐng – cảnh báo vấn đề tái diễn – recurrence warning |
| 4984 | 同类问题排查 – tónglèi wèntí páichá – rà soát các vấn đề tương tự – similar issue investigation |
| 4985 | 横向排查 – héngxiàng páichá – rà soát mở rộng sang các bộ phận tương tự – horizontal investigation |
| 4986 | 保修索赔分类 – bǎoxiū suǒpéi fēnlèi – phân loại yêu cầu bảo hành – warranty claim classification |
| 4987 | 标准保修索赔 – biāozhǔn bǎoxiū suǒpéi – yêu cầu theo bảo hành tiêu chuẩn – standard warranty claim |
| 4988 | 延长保修索赔 – yáncháng bǎoxiū suǒpéi – yêu cầu theo bảo hành mở rộng – extended warranty claim |
| 4989 | 零件索赔 – língjiàn suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn chi phí linh kiện – parts claim |
| 4990 | 人工费索赔 – réngōngfèi suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn chi phí nhân công – labor claim |
| 4991 | 运输费索赔 – yùnshūfèi suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn cước vận chuyển – freight claim |
| 4992 | 差旅费索赔 – chāilǚfèi suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn chi phí đi lại – travel expense claim |
| 4993 | 外协维修费索赔 – wàixié wéixiūfèi suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn phí sửa chữa thuê ngoài – subcontracted repair cost claim |
| 4994 | 批量索赔 – pīliàng suǒpéi – yêu cầu bảo hành hàng loạt – bulk warranty claim |
| 4995 | 服务商索赔 – fúwùshāng suǒpéi – yêu cầu bồi hoàn của đơn vị dịch vụ – service provider claim |
| 4996 | 供应商索赔 – gōngyìngshāng suǒpéi – yêu cầu bồi thường đối với nhà cung cấp – supplier claim |
| 4997 | 向供应商追偿 – xiàng gōngyìngshāng zhuīcháng – truy đòi bồi hoàn từ nhà cung cấp – recovery from supplier |
| 4998 | 供应商责任索赔 – gōngyìngshāng zérèn suǒpéi – yêu cầu bồi thường do trách nhiệm nhà cung cấp – supplier liability claim |
| 4999 | 索赔责任分摊 – suǒpéi zérèn fēntān – phân chia trách nhiệm yêu cầu bảo hành – claim liability allocation |
| 5000 | 索赔费用分摊 – suǒpéi fèiyòng fēntān – phân chia chi phí bảo hành – claim cost sharing |
| 5001 | 索赔限额 – suǒpéi xiàn’é – hạn mức yêu cầu bồi thường – claim limit |
| 5002 | 单笔索赔限额 – dānbǐ suǒpéi xiàn’é – hạn mức cho mỗi yêu cầu bồi thường – per-claim limit |
| 5003 | 年度索赔限额 – niándù suǒpéi xiàn’é – hạn mức bồi thường hằng năm – annual claim limit |
| 5004 | 超限索赔 – chāoxiàn suǒpéi – yêu cầu vượt hạn mức – over-limit claim |
| 5005 | 索赔金额核定 – suǒpéi jīn’é hédìng – xác định số tiền bồi thường – claim amount determination |
| 5006 | 索赔金额调整 – suǒpéi jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh số tiền bồi thường – claim amount adjustment |
| 5007 | 索赔金额扣减 – suǒpéi jīn’é kòujiǎn – giảm trừ số tiền bồi thường – claim amount deduction |
| 5008 | 索赔结算单 – suǒpéi jiésuàndān – phiếu quyết toán yêu cầu bảo hành – claim settlement statement |
| 5009 | 贷项通知单 – dàixiàng tōngzhīdān – giấy báo có dùng để điều chỉnh công nợ – credit note |
| 5010 | 索赔冲账 – suǒpéi chōngzhàng – bù trừ khoản bảo hành vào công nợ – claim offsetting |
| 5011 | 索赔对账 – suǒpéi duìzhàng – đối soát yêu cầu bảo hành – warranty claim reconciliation |
| 5012 | 月度索赔对账 – yuèdù suǒpéi duìzhàng – đối soát yêu cầu bảo hành hằng tháng – monthly claim reconciliation |
| 5013 | 索赔差异 – suǒpéi chāyì – chênh lệch khi đối soát yêu cầu bảo hành – claim reconciliation discrepancy |
| 5014 | 索赔发票 – suǒpéi fāpiào – hóa đơn liên quan đến yêu cầu bảo hành – warranty claim invoice |
| 5015 | 索赔付款状态 – suǒpéi fùkuǎn zhuàngtài – trạng thái thanh toán tiền bảo hành – claim payment status |
| 5016 | 待付款索赔 – dài fùkuǎn suǒpéi – yêu cầu bảo hành chờ thanh toán – claim pending payment |
| 5017 | 已付款索赔 – yǐ fùkuǎn suǒpéi – yêu cầu bảo hành đã thanh toán – paid warranty claim |
| 5018 | 索赔付款逾期 – suǒpéi fùkuǎn yúqī – thanh toán yêu cầu bảo hành quá hạn – overdue claim payment |
| 5019 | 保修服务派工 – bǎoxiū fúwù pàigōng – phân công công việc bảo hành – warranty service dispatch |
| 5020 | 派工单 – pàigōngdān – phiếu phân công công việc – dispatch order |
| 5021 | 派工编号 – pàigōng biānhào – mã phân công công việc – dispatch number |
| 5022 | 派工日期 – pàigōng rìqī – ngày phân công công việc – dispatch date |
| 5023 | 派工人员 – pàigōng rényuán – nhân viên điều phối công việc – dispatcher |
| 5024 | 被派工程师 – bèipài gōngchéngshī – kỹ sư được phân công – assigned engineer |
| 5025 | 自动派工 – zìdòng pàigōng – phân công tự động – automatic dispatch |
| 5026 | 人工派工 – réngōng pàigōng – phân công thủ công – manual dispatch |
| 5027 | 就近派工 – jiùjìn pàigōng – phân công kỹ thuật viên gần nhất – proximity-based dispatch |
| 5028 | 按技能派工 – àn jìnéng pàigōng – phân công theo kỹ năng – skill-based dispatch |
| 5029 | 按负荷派工 – àn fùhè pàigōng – phân công theo khối lượng công việc – workload-based dispatch |
| 5030 | 派工接受 – pàigōng jiēshòu – chấp nhận nhiệm vụ được phân công – dispatch acceptance |
| 5031 | 派工拒绝 – pàigōng jùjué – từ chối nhiệm vụ được phân công – dispatch rejection |
| 5032 | 派工撤销 – pàigōng chèxiāo – hủy phân công – dispatch cancellation |
| 5033 | 派工改派 – pàigōng gǎipài – thay đổi người được phân công – dispatch reassignment |
| 5034 | 派工升级 – pàigōng shēngjí – nâng cấp nhiệm vụ cho cấp xử lý cao hơn – dispatch escalation |
| 5035 | 工程师出发 – gōngchéngshī chūfā – kỹ sư khởi hành – engineer dispatched |
| 5036 | 预计到达时间 – yùjì dàodá shíjiān – thời gian dự kiến đến nơi – estimated arrival time |
| 5037 | 实际到达时间 – shíjì dàodá shíjiān – thời gian thực tế đến nơi – actual arrival time |
| 5038 | 到达及时率 – dàodá jíshílǜ – tỷ lệ đến nơi đúng hạn – on-time arrival rate |
| 5039 | 现场等待时间 – xiànchǎng děngdài shíjiān – thời gian chờ tại hiện trường – on-site waiting time |
| 5040 | 客户原因无法服务 – kèhù yuányīn wúfǎ fúwù – không thể cung cấp dịch vụ do nguyên nhân từ khách hàng – service prevented by customer |
| 5041 | 现场条件不具备 – xiànchǎng tiáojiàn bù jùbèi – hiện trường chưa đủ điều kiện làm việc – site not ready for service |
| 5042 | 无作业许可 – wú zuòyè xǔkě – không có giấy phép làm việc – no work permit |
| 5043 | 设备无法停机 – shèbèi wúfǎ tíngjī – thiết bị không thể ngừng hoạt động để sửa – equipment cannot be shut down |
| 5044 | 备件不匹配 – bèijiàn bù pǐpèi – phụ tùng không phù hợp – spare part mismatch |
| 5045 | 工具不齐 – gōngjù bùqí – không đủ dụng cụ – incomplete tool set |
| 5046 | 技术资料不足 – jìshù zīliào bùzú – thiếu tài liệu kỹ thuật – insufficient technical documentation |
| 5047 | 升级技术支持 – shēngjí jìshù zhīchí – chuyển lên cấp hỗ trợ kỹ thuật cao hơn – escalate technical support |
| 5048 | 专家远程支持 – zhuānjiā yuǎnchéng zhīchí – chuyên gia hỗ trợ từ xa – remote expert support |
| 5049 | 厂家技术支持 – chǎngjiā jìshù zhīchí – hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất – manufacturer technical support |
| 5050 | 联合故障诊断 – liánhé gùzhàng zhěnduàn – phối hợp chẩn đoán sự cố – joint fault diagnosis |
| 5051 | 会诊 – huìzhěn – nhiều chuyên gia cùng phân tích sự cố – expert joint diagnosis |
| 5052 | 技术难题 – jìshù nántí – vấn đề kỹ thuật khó – technical challenge |
| 5053 | 疑难故障 – yínán gùzhàng – sự cố khó chẩn đoán – complex fault |
| 5054 | 故障定位 – gùzhàng dìngwèi – xác định vị trí sự cố – fault localization |
| 5055 | 故障隔离 – gùzhàng gélí – cách ly sự cố – fault isolation |
| 5056 | 故障排查步骤 – gùzhàng páichá bùzhòu – các bước kiểm tra sự cố – troubleshooting steps |
| 5057 | 故障排查记录 – gùzhàng páichá jìlù – hồ sơ kiểm tra sự cố – troubleshooting record |
| 5058 | 故障树 – gùzhàngshù – cây phân tích sự cố – fault tree |
| 5059 | 诊断结论 – zhěnduàn jiélùn – kết luận chẩn đoán – diagnostic conclusion |
| 5060 | 初步诊断 – chūbù zhěnduàn – chẩn đoán sơ bộ – preliminary diagnosis |
| 5061 | 最终诊断 – zuìzhōng zhěnduàn – chẩn đoán cuối cùng – final diagnosis |
| 5062 | 误诊 – wùzhěn – chẩn đoán sai – misdiagnosis |
| 5063 | 漏诊 – lòuzhěn – bỏ sót sự cố khi chẩn đoán – missed diagnosis |
| 5064 | 重复故障确认 – chóngfù gùzhàng quèrèn – xác nhận sự cố tái diễn – recurring failure confirmation |
| 5065 | 无法确认故障 – wúfǎ quèrèn gùzhàng – không thể xác nhận sự cố – fault not confirmed |
| 5066 | 故障自动消失 – gùzhàng zìdòng xiāoshī – sự cố tự biến mất – fault disappeared automatically |
| 5067 | 软件复位 – ruǎnjiàn fùwèi – đặt lại phần mềm – software reset |
| 5068 | 硬件复位 – yìngjiàn fùwèi – đặt lại phần cứng – hardware reset |
| 5069 | 参数重新设置 – cānshù chóngxīn shèzhì – cài đặt lại thông số – parameter reconfiguration |
| 5070 | 部件调整 – bùjiàn tiáozhěng – điều chỉnh bộ phận – component adjustment |
| 5071 | 部件紧固 – bùjiàn jǐngù – siết chặt bộ phận – component tightening |
| 5072 | 线路修复 – xiànlù xiūfù – sửa chữa đường dây – wiring repair |
| 5073 | 接口修复 – jiēkǒu xiūfù – sửa chữa cổng kết nối – interface repair |
| 5074 | 密封件更换 – mìfēngjiàn gēnghuàn – thay thế bộ phận làm kín – seal replacement |
| 5075 | 清洁保养 – qīngjié bǎoyǎng – vệ sinh và bảo dưỡng – cleaning maintenance |
| 5076 | 校正 – jiàozhèng – hiệu chỉnh – adjustment |
| 5077 | 重新校准 – chóngxīn jiàozhǔn – hiệu chuẩn lại – recalibration |
| 5078 | 功能恢复 – gōngnéng huīfù – khôi phục chức năng – functional restoration |
| 5079 | 性能恢复 – xìngnéng huīfù – khôi phục hiệu năng – performance restoration |
| 5080 | 修复验证 – xiūfù yànzhèng – xác minh kết quả sửa chữa – repair verification |
| 5081 | 客户现场验证 – kèhù xiànchǎng yànzhèng – xác minh tại địa điểm khách hàng – customer-site verification |
| 5082 | 连续观察 – liánxù guānchá – theo dõi liên tục – continuous observation |
| 5083 | 观察期 – guāncháqī – thời gian theo dõi sau sửa chữa – observation period |
| 5084 | 试用观察 – shìyòng guānchá – dùng thử để theo dõi kết quả – trial-use observation |
| 5085 | 故障未再发生 – gùzhàng wèi zài fāshēng – sự cố không tái diễn – fault did not recur |
| 5086 | 修复无效 – xiūfù wúxiào – biện pháp sửa chữa không hiệu quả – ineffective repair |
| 5087 | 修复不彻底 – xiūfù bù chèdǐ – sửa chữa chưa triệt để – incomplete repair |
| 5088 | 需要进一步分析 – xūyào jìnyíbù fēnxī – cần phân tích thêm – further analysis required |
| 5089 | 转入长期监控 – zhuǎnrù chángqī jiānkòng – chuyển sang theo dõi dài hạn – transition to long-term monitoring |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành – Giáo trình Hán ngữ kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
GIAO HÀNG – NGHIỆM THU – CHẤT LƯỢNG – BẢO HÀNH
交货—验收—质量—保修
Jiāohuò — Yànshōu — Zhìliàng — Bǎoxiū
PHẦN I. CHUẨN BỊ GIAO HÀNG – 交货准备
阮明武老板:大家上午好。今天我们要确认交货计划,任何一个细节都不能忽视。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dàjiā shàngwǔ hǎo. Jīntiān wǒmen yào quèrèn jiāohuò jìhuà, rènhé yí ge xìjié dōu bù néng hūshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chào buổi sáng mọi người. Hôm nay chúng ta phải xác nhận kế hoạch giao hàng, không được xem nhẹ bất kỳ chi tiết nào.
丁垂杨:阮明武老板,我已经整理好了货物清单,包括产品名称、型号、数量和技术规格。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le huòwù qīngdān, bāokuò chǎnpǐn míngchēng, xínghào, shùliàng hé jìshù guīgé.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã sắp xếp xong danh mục hàng hóa, bao gồm tên sản phẩm, model, số lượng và quy cách kỹ thuật.
阮明武老板:很好。合同要求我们分两批交货,第一批星期三到,第二批最晚星期五到。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Hétong yāoqiú wǒmen fēn liǎng pī jiāohuò, dì-yī pī xīngqīsān dào, dì-èr pī zuìwǎn xīngqīwǔ dào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hợp đồng yêu cầu chúng ta giao thành hai đợt, đợt đầu đến vào thứ Tư, đợt hai muộn nhất phải đến vào thứ Sáu.
黎云英:交货地点已经确认了,是客户的新工厂。收货人是采购部的陈经理。
Lí Yún Yīng: Jiāohuò dìdiǎn yǐjīng quèrèn le, shì kèhù de xīn gōngchǎng. Shōuhuòrén shì cǎigòubù de Chén jīnglǐ.
Lê Vân Anh: Địa điểm giao hàng đã được xác nhận, đó là nhà máy mới của khách hàng. Người nhận hàng là quản lý Trần của phòng thu mua.
阮明武老板:除了收货人以外,还要确认谁有权在交接记录上签字。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Chúle shōuhuòrén yǐwài, hái yào quèrèn shéi yǒu quán zài jiāojiē jìlù shàng qiānzì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngoài người nhận hàng, còn phải xác nhận ai có quyền ký vào biên bản bàn giao.
水仙:运输车辆和司机都安排好了。我也检查了路线,正常情况下需要三个小时。
Shuǐ Xiān: Yùnshū chēliàng hé sījī dōu ānpái hǎo le. Wǒ yě jiǎnchá le lùxiàn, zhèngcháng qíngkuàng xià xūyào sān ge xiǎoshí.
Thủy Tiên: Xe vận chuyển và tài xế đều đã được bố trí. Em cũng đã kiểm tra tuyến đường, trong điều kiện bình thường cần ba giờ.
阮明武老板:装卸、运输和保管的责任也必须写清楚,避免以后发生争议。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhuāngxiè, yùnshū hé bǎoguǎn de zérèn yě bìxū xiě qīngchu, bìmiǎn yǐhòu fāshēng zhēngyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trách nhiệm bốc dỡ, vận chuyển và bảo quản cũng phải được ghi rõ để tránh phát sinh tranh chấp sau này.
芳玲:阮明武老板,所有产品在出库以前都会经过质量检查和外观检查。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, suǒyǒu chǎnpǐn zài chūkù yǐqián dōu huì jīngguò zhìliàng jiǎnchá hé wàiguān jiǎnchá.
Phương Linh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tất cả sản phẩm trước khi xuất kho đều sẽ trải qua kiểm tra chất lượng và kiểm tra ngoại quan.
阮明武老板:型号、配置、生产日期、批号和序列号都要一个一个地核对。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xínghào, pèizhì, shēngchǎn rìqī, pīhào hé xùlièhào dōu yào yí ge yí ge de héduì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Model, cấu hình, ngày sản xuất, số lô và số sê-ri đều phải được đối chiếu từng mục một.
丁垂杨:附件、备用零件和消耗材料也已经检查过了,没有发现缺少的东西。
Dīng Chuíyáng: Fùjiàn, bèiyòng língjiàn hé xiāohào cáiliào yě yǐjīng jiǎnchá guo le, méiyǒu fāxiàn quēshǎo de dōngxi.
Đinh Thùy Dương: Phụ kiện, linh kiện dự phòng và vật tư tiêu hao cũng đã được kiểm tra, không phát hiện thứ gì bị thiếu.
阮明武老板:包装的时候要注意防水、防潮和防撞,电子设备还要做好防静电保护。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāozhuāng de shíhou yào zhùyì fángshuǐ, fángcháo hé fángzhuàng, diànzǐ shèbèi hái yào zuò hǎo fáng jìngdiàn bǎohù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi đóng gói phải chú ý chống nước, chống ẩm và chống va đập; thiết bị điện tử còn phải được bảo vệ chống tĩnh điện.
黎云英:每个箱子都已经贴上了产品代码、批号、重量和运输方向标志。
Lí Yún Yīng: Měi ge xiāngzi dōu yǐjīng tiē shàng le chǎnpǐn dàimǎ, pīhào, zhòngliàng hé yùnshū fāngxiàng biāozhì.
Lê Vân Anh: Mỗi thùng hàng đều đã được dán mã sản phẩm, số lô, trọng lượng và ký hiệu hướng vận chuyển.
水仙:容易损坏的货物也贴上了“轻拿轻放”和“小心易碎”的警告标签。
Shuǐ Xiān: Róngyì sǔnhuài de huòwù yě tiē shàng le “qīng ná qīng fàng” hé “xiǎoxīn yìsuì” de jǐnggào biāoqiān.
Thủy Tiên: Hàng hóa dễ hư hỏng cũng đã được dán nhãn cảnh báo “nhẹ tay” và “cẩn thận hàng dễ vỡ”.
阮明武老板:封箱以前要拍照和录像,保存货物出库前的真实状态。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fēngxiāng yǐqián yào pāizhào hé lùxiàng, bǎocún huòwù chūkù qián de zhēnshí zhuàngtài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi niêm phong thùng phải chụp ảnh và quay video để lưu lại tình trạng thực tế của hàng trước khi xuất kho.
芳玲:交货文件包括出库单、送货单、装箱单、质量证书、保修单和技术资料。
Fāng Líng: Jiāohuò wénjiàn bāokuò chūkùdān, sònghuòdān, zhuāngxiāngdān, zhìliàng zhèngshū, bǎoxiūdān hé jìshù zīliào.
Phương Linh: Hồ sơ giao hàng bao gồm phiếu xuất kho, phiếu giao hàng, danh sách đóng gói, chứng nhận chất lượng, phiếu bảo hành và tài liệu kỹ thuật.
阮明武老板:原产地证明、安装说明、操作指南和安全说明也不能少。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yuánchǎndì zhèngmíng, ānzhuāng shuōmíng, cāozuò zhǐnán hé ānquán shuōmíng yě bù néng shǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chứng nhận xuất xứ, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành và hướng dẫn an toàn cũng không được thiếu.
丁垂杨:我会提前把电子版文件发给客户,并请他们确认收货时间和仓库条件。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì tíqián bǎ diànzǐbǎn wénjiàn fā gěi kèhù, bìng qǐng tāmen quèrèn shōuhuò shíjiān hé cāngkù tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ gửi trước bản điện tử của hồ sơ cho khách hàng và đề nghị họ xác nhận thời gian nhận hàng cùng điều kiện kho bãi.
阮明武老板:如果发现可能晚交货,必须马上通知客户,不能等到最后一天才解释。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ fāxiàn kěnéng wǎn jiāohuò, bìxū mǎshàng tōngzhī kèhù, bù néng děng dào zuìhòu yì tiān cái jiěshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện có khả năng giao hàng chậm thì phải thông báo ngay cho khách hàng, không được đợi đến ngày cuối cùng mới giải thích.
PHẦN II. GIAO NHẬN TẠI HIỆN TRƯỜNG – 现场交接
水仙:阮明武老板,车辆已经到达客户的工厂,客户代表也在现场等我们。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chēliàng yǐjīng dàodá kèhù de gōngchǎng, kèhù dàibiǎo yě zài xiànchǎng děng wǒmen.
Thủy Tiên: Sếp Nguyễn Minh Vũ, xe đã đến nhà máy của khách hàng, đại diện khách hàng cũng đang chờ chúng ta tại hiện trường.
阮明武老板:先检查车辆和封条,再核对司机、送货人和收货人的身份。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān jiǎnchá chēliàng hé fēngtiáo, zài héduì sījī, sònghuòrén hé shōuhuòrén de shēnfèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy kiểm tra phương tiện và niêm phong, sau đó đối chiếu danh tính của tài xế, người giao hàng và người nhận hàng.
芳玲:封条没有被打开,车上的箱子总数也跟装箱单一样,一共四十八箱。
Fāng Líng: Fēngtiáo méiyǒu bèi dǎkāi, chē shàng de xiāngzi zǒngshù yě gēn zhuāngxiāngdān yíyàng, yígòng sìshíbā xiāng.
Phương Linh: Niêm phong chưa bị mở, tổng số thùng trên xe cũng giống với danh sách đóng gói, tất cả là 48 thùng.
丁垂杨:我们现在可以卸货了吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xiànzài kěyǐ xièhuò le ma?
Đinh Thùy Dương: Bây giờ chúng ta có thể dỡ hàng chưa?
阮明武老板:可以,但是卸货时要拍照,特别是开箱以前和开箱以后的状态。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì xièhuò shí yào pāizhào, tèbié shì kāixiāng yǐqián hé kāixiāng yǐhòu de zhuàngtài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng khi dỡ hàng phải chụp ảnh, đặc biệt là tình trạng trước và sau khi mở thùng.
黎云英:第一批货物的数量正确,可是有一个箱子的外包装有点儿变形。
Lí Yún Yīng: Dì-yī pī huòwù de shùliàng zhèngquè, kěshì yǒu yí ge xiāngzi de wài bāozhuāng yǒudiǎnr biànxíng.
Lê Vân Anh: Số lượng của đợt hàng đầu tiên là chính xác, nhưng bao bì bên ngoài của một thùng hơi bị biến dạng.
阮明武老板:先不要移动那个箱子。请拍下封条、箱号和受损的位置。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān bú yào yídòng nàge xiāngzi. Qǐng pāi xià fēngtiáo, xiānghào hé shòusǔn de wèizhi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đừng di chuyển thùng đó. Hãy chụp lại niêm phong, số thùng và vị trí bị hư hỏng.
水仙:开箱以后,我们发现里面的设备没有损坏,只是外包装被压了一下。
Shuǐ Xiān: Kāixiāng yǐhòu, wǒmen fāxiàn lǐmiàn de shèbèi méiyǒu sǔnhuài, zhǐshì wài bāozhuāng bèi yā le yíxià.
Thủy Tiên: Sau khi mở thùng, chúng em phát hiện thiết bị bên trong không bị hư hỏng, chỉ có bao bì bên ngoài bị ép một chút.
阮明武老板:即使设备没有损坏,也要把这个情况写进异常记录。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jíshǐ shèbèi méiyǒu sǔnhuài, yě yào bǎ zhège qíngkuàng xiě jìn yìcháng jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cho dù thiết bị không bị hư hỏng thì cũng phải ghi tình trạng này vào biên bản bất thường.
芳玲:我在检查序列号时发现,有一台设备的序列号和清单上的号码不同。
Fāng Líng: Wǒ zài jiǎnchá xùlièhào shí fāxiàn, yǒu yì tái shèbèi de xùlièhào hé qīngdān shàng de hàomǎ bù tóng.
Phương Linh: Khi kiểm tra số sê-ri, em phát hiện số sê-ri của một thiết bị khác với số ghi trong danh sách.
阮明武老板:可能是清单写错了,也可能是仓库发错了。先查出厂记录,不要随便下结论。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěnéng shì qīngdān xiě cuò le, yě kěnéng shì cāngkù fā cuò le. Xiān chá chūchǎng jìlù, bú yào suíbiàn xià jiélùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể danh sách được ghi sai, cũng có thể kho đã xuất nhầm. Hãy kiểm tra hồ sơ xuất xưởng trước, không được tùy tiện kết luận.
丁垂杨:查清楚了,是工作人员把两个序列号的位置写反了,实际设备没有问题。
Dīng Chuíyáng: Chá qīngchu le, shì gōngzuò rényuán bǎ liǎng ge xùlièhào de wèizhi xiě fǎn le, shíjì shèbèi méiyǒu wèntí.
Đinh Thùy Dương: Đã kiểm tra rõ rồi, nhân viên đã ghi đảo vị trí của hai số sê-ri, thiết bị thực tế không có vấn đề.
阮明武老板:马上修改清单,并让双方代表在修改的位置签字确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Mǎshàng xiūgǎi qīngdān, bìng ràng shuāngfāng dàibiǎo zài xiūgǎi de wèizhi qiānzì quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy sửa danh sách ngay và để đại diện hai bên ký xác nhận tại vị trí được sửa.
黎云英:客户说有两份技术说明书还没有收到,这会不会影响交货确认?
Lí Yún Yīng: Kèhù shuō yǒu liǎng fèn jìshù shuōmíngshū hái méiyǒu shōudào, zhè huì bú huì yǐngxiǎng jiāohuò quèrèn?
Lê Vân Anh: Khách hàng nói vẫn chưa nhận được hai bản hướng dẫn kỹ thuật, việc này có ảnh hưởng đến xác nhận giao hàng không?
阮明武老板:会有影响。货物和相关文件都属于交货内容,缺少文件也算交货不完整。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Huì yǒu yǐngxiǎng. Huòwù hé xiāngguān wénjiàn dōu shǔyú jiāohuò nèiróng, quēshǎo wénjiàn yě suàn jiāohuò bù wánzhěng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có ảnh hưởng. Hàng hóa và hồ sơ liên quan đều thuộc nội dung giao hàng; thiếu hồ sơ cũng được coi là giao hàng chưa đầy đủ.
水仙:我可以先把电子版发给客户,纸质版明天上午补交。
Shuǐ Xiān: Wǒ kěyǐ xiān bǎ diànzǐbǎn fā gěi kèhù, zhǐzhìbǎn míngtiān shàngwǔ bǔjiāo.
Thủy Tiên: Em có thể gửi bản điện tử cho khách hàng trước, bản giấy sẽ được bổ sung vào sáng mai.
阮明武老板:可以,但是要在交接记录中写清楚文件名称和补交时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì yào zài jiāojiē jìlù zhōng xiě qīngchu wénjiàn míngchēng hé bǔjiāo shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng phải ghi rõ tên hồ sơ và thời gian bổ sung trong biên bản bàn giao.
芳玲:客户已经清点完货物,我们现在请他们签送货单吗?
Fāng Líng: Kèhù yǐjīng qīngdiǎn wán huòwù, wǒmen xiànzài qǐng tāmen qiān sònghuòdān ma?
Phương Linh: Khách hàng đã kiểm đếm xong hàng hóa, bây giờ chúng ta đề nghị họ ký phiếu giao hàng phải không?
阮明武老板:对。如果客户有保留意见,必须把意见写在送货单和交接记录上。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Rúguǒ kèhù yǒu bǎoliú yìjiàn, bìxū bǎ yìjiàn xiě zài sònghuòdān hé jiāojiē jìlù shàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu khách hàng có ý kiến bảo lưu thì phải ghi ý kiến đó vào phiếu giao hàng và biên bản bàn giao.
黎云英:签了交接记录,是不是就表示货物已经通过验收了?
Lí Yún Yīng: Qiān le jiāojiē jìlù, shì bú shì jiù biǎoshì huòwù yǐjīng tōngguò yànshōu le?
Lê Vân Anh: Ký biên bản bàn giao có phải là đồng nghĩa với việc hàng hóa đã được nghiệm thu đạt hay không?
阮明武老板:不是。交接记录只能证明货物已经送到,不能证明质量和技术性能完全合格。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bú shì. Jiāojiē jìlù zhǐ néng zhèngmíng huòwù yǐjīng sòng dào, bù néng zhèngmíng zhìliàng hé jìshù xìngnéng wánquán hégé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không. Biên bản bàn giao chỉ có thể chứng minh hàng đã được giao đến, không thể chứng minh chất lượng và tính năng kỹ thuật hoàn toàn đạt yêu cầu.
PHẦN III. KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU – 检查与验收
阮明武老板:明天开始正式验收。我们先确认验收人员、验收标准和检查方法。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Míngtiān kāishǐ zhèngshì yànshōu. Wǒmen xiān quèrèn yànshōu rényuán, yànshōu biāozhǔn hé jiǎnchá fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngày mai bắt đầu nghiệm thu chính thức. Trước tiên chúng ta phải xác nhận nhân sự nghiệm thu, tiêu chuẩn nghiệm thu và phương pháp kiểm tra.
丁垂杨:客户、供应商和安装单位都会派代表参加,双方也确定了有权签字的人。
Dīng Chuíyáng: Kèhù, gōngyìngshāng hé ānzhuāng dānwèi dōu huì pài dàibiǎo cānjiā, shuāngfāng yě quèdìng le yǒu quán qiānzì de rén.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng, nhà cung cấp và đơn vị lắp đặt đều sẽ cử đại diện tham gia; hai bên cũng đã xác định người có quyền ký.
芳玲:测量设备已经准备好了,不过有一台设备的校准期限快到了。
Fāng Líng: Cèliáng shèbèi yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, búguò yǒu yì tái shèbèi de jiàozhǔn qīxiàn kuài dào le.
Phương Linh: Thiết bị đo lường đã được chuẩn bị xong, tuy nhiên thời hạn hiệu chuẩn của một thiết bị sắp hết.
阮明武老板:只要还在有效期内就可以使用,但是必须保存校准证明。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhǐyào hái zài yǒuxiàoqī nèi jiù kěyǐ shǐyòng, dànshì bìxū bǎocún jiàozhǔn zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ cần vẫn còn trong thời hạn hiệu lực thì có thể sử dụng, nhưng bắt buộc phải lưu chứng nhận hiệu chuẩn.
黎云英:验收以前,我们先检查合同、技术图纸、质量证书和安装记录,对吗?
Lí Yún Yīng: Yànshōu yǐqián, wǒmen xiān jiǎnchá hétong, jìshù túzhǐ, zhìliàng zhèngshū hé ānzhuāng jìlù, duì ma?
Lê Vân Anh: Trước khi nghiệm thu, chúng ta kiểm tra hợp đồng, bản vẽ kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và hồ sơ lắp đặt trước, đúng không anh?
阮明武老板:对。文件检查通过以后,再进行数量、规格、外观和技术性能的检查。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Wénjiàn jiǎnchá tōngguò yǐhòu, zài jìnxíng shùliàng, guīgé, wàiguān hé jìshù xìngnéng de jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau khi hồ sơ được kiểm tra đạt yêu cầu, chúng ta mới tiến hành kiểm tra số lượng, quy cách, ngoại quan và tính năng kỹ thuật.
水仙:数量已经核对完了。设备、附件、备用零件和消耗材料都跟合同一致。
Shuǐ Xiān: Shùliàng yǐjīng héduì wán le. Shèbèi, fùjiàn, bèiyòng língjiàn hé xiāohào cáiliào dōu gēn hétong yízhì.
Thủy Tiên: Số lượng đã được đối chiếu xong. Thiết bị, phụ kiện, linh kiện dự phòng và vật tư tiêu hao đều phù hợp với hợp đồng.
阮明武老板:数量验收合格并不等于质量验收合格,下面还要检查型号和技术参数。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shùliàng yànshōu hégé bìng bù děngyú zhìliàng yànshōu hégé, xiàmian hái yào jiǎnchá xínghào hé jìshù cānshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệm thu số lượng đạt không đồng nghĩa với nghiệm thu chất lượng đạt; tiếp theo còn phải kiểm tra model và thông số kỹ thuật.
丁垂杨:产品名称、品牌、型号、尺寸、材料和生产年份都符合合同要求。
Dīng Chuíyáng: Chǎnpǐn míngchēng, pǐnpái, xínghào, chǐcùn, cáiliào hé shēngchǎn niánfèn dōu fúhé hétong yāoqiú.
Đinh Thùy Dương: Tên sản phẩm, thương hiệu, model, kích thước, vật liệu và năm sản xuất đều phù hợp với yêu cầu của hợp đồng.
芳玲:外观检查也完成了,没有发现裂缝、生锈或者使用过的痕迹。
Fāng Líng: Wàiguān jiǎnchá yě wánchéng le, méiyǒu fāxiàn lièfèng, shēngxiù huòzhě shǐyòng guo de hénjì.
Phương Linh: Việc kiểm tra ngoại quan cũng đã hoàn thành, không phát hiện vết nứt, gỉ sét hoặc dấu hiệu đã qua sử dụng.
阮明武老板:安装部分怎么样?电源、数据连接、接地系统和安全设备都检查了吗?
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ānzhuāng bùfen zěnmeyàng? Diànyuán, shùjù liánjiē, jiēdì xìtǒng hé ānquán shèbèi dōu jiǎnchá le ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phần lắp đặt thế nào? Nguồn điện, kết nối dữ liệu, hệ thống tiếp đất và thiết bị an toàn đều đã được kiểm tra chưa?
黎云英:都检查了。设备安装得很牢固,位置、水平度和连接方式也符合图纸。
Lí Yún Yīng: Dōu jiǎnchá le. Shèbèi ānzhuāng de hěn láogù, wèizhi, shuǐpíngdù hé liánjiē fāngshì yě fúhé túzhǐ.
Lê Vân Anh: Đều đã được kiểm tra. Thiết bị được lắp đặt rất chắc chắn; vị trí, độ cân bằng và phương thức kết nối cũng phù hợp với bản vẽ.
水仙:我们先进行空载试运行,还是直接进行带载试运行?
Shuǐ Xiān: Wǒmen xiān jìnxíng kōngzài shì yùnxíng, háishì zhíjiē jìnxíng dàizài shì yùnxíng?
Thủy Tiên: Chúng ta tiến hành chạy thử không tải trước hay trực tiếp chạy thử có tải?
阮明武老板:必须先空载,再带载。确认每个部分正常以后,才能测试整个系统。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bìxū xiān kōngzài, zài dàizài. Quèrèn měi ge bùfen zhèngcháng yǐhòu, cái néng cèshì zhěnggè xìtǒng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bắt buộc phải chạy không tải trước, sau đó mới chạy có tải. Chỉ sau khi xác nhận từng bộ phận hoạt động bình thường mới có thể kiểm tra toàn bộ hệ thống.
芳玲:空载试运行没有问题,但是带载以后,第三台设备的声音比标准高了一点儿。
Fāng Líng: Kōngzài shì yùnxíng méiyǒu wèntí, dànshì dàizài yǐhòu, dì-sān tái shèbèi de shēngyīn bǐ biāozhǔn gāo le yìdiǎnr.
Phương Linh: Chạy thử không tải không có vấn đề, nhưng sau khi chạy có tải, tiếng ồn của thiết bị thứ ba cao hơn tiêu chuẩn một chút.
阮明武老板:马上测量噪声和振动,把实际数据跟合同中的指标进行比较。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Mǎshàng cèliáng zàoshēng hé zhèndòng, bǎ shíjì shùjù gēn hétong zhōng de zhǐbiāo jìnxíng bǐjiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy đo ngay tiếng ồn và độ rung, sau đó so sánh dữ liệu thực tế với chỉ tiêu trong hợp đồng.
丁垂杨:测量结果显示噪声在允许范围内,但是振动超过标准百分之五。
Dīng Chuíyáng: Cèliáng jiéguǒ xiǎnshì zàoshēng zài yǔnxǔ fànwéi nèi, dànshì zhèndòng chāoguò biāozhǔn bǎifēnzhī wǔ.
Đinh Thùy Dương: Kết quả đo cho thấy tiếng ồn nằm trong phạm vi cho phép, nhưng độ rung vượt tiêu chuẩn 5%.
黎云英:这种情况还能通过验收吗?
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng qíngkuàng hái néng tōngguò yànshōu ma?
Lê Vân Anh: Trong trường hợp này, thiết bị vẫn có thể được nghiệm thu đạt không?
阮明武老板:暂时不能完全通过。我们可以做有条件验收,但必须写明问题、责任人和整改期限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zànshí bù néng wánquán tōngguò. Wǒmen kěyǐ zuò yǒu tiáojiàn yànshōu, dàn bìxū xiě míng wèntí, zérènrén hé zhěnggǎi qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tạm thời chưa thể nghiệm thu hoàn toàn. Chúng ta có thể nghiệm thu có điều kiện, nhưng bắt buộc phải ghi rõ vấn đề, người chịu trách nhiệm và thời hạn khắc phục.
PHẦN IV. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ KHẮC PHỤC LỖI – 质量管理与整改
芳玲:我已经建立了问题清单,并把这个问题定为较大质量问题。
Fāng Líng: Wǒ yǐjīng jiànlì le wèntí qīngdān, bìng bǎ zhège wèntí dìngwéi jiàodà zhìliàng wèntí.
Phương Linh: Em đã lập danh sách vấn đề và phân loại vấn đề này là lỗi chất lượng tương đối lớn.
阮明武老板:除了问题的严重程度,还要分析根本原因和受影响的范围。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Chúle wèntí de yánzhòng chéngdù, hái yào fēnxī gēnběn yuányīn hé shòu yǐngxiǎng de fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngoài mức độ nghiêm trọng của vấn đề, còn phải phân tích nguyên nhân gốc và phạm vi bị ảnh hưởng.
水仙:技术人员初步判断,振动可能是安装位置不够平造成的。
Shuǐ Xiān: Jìshù rényuán chūbù pànduàn, zhèndòng kěnéng shì ānzhuāng wèizhi bú gòu píng zàochéng de.
Thủy Tiên: Nhân viên kỹ thuật bước đầu nhận định độ rung có thể do vị trí lắp đặt chưa đủ cân bằng gây ra.
阮明武老板:先检查安装,再检查零件。如果原因没有查清楚,就不能只处理表面问题。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān jiǎnchá ānzhuāng, zài jiǎnchá língjiàn. Rúguǒ yuányīn méiyǒu chá qīngchu, jiù bù néng zhǐ chǔlǐ biǎomiàn wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra việc lắp đặt, sau đó kiểm tra linh kiện. Nếu chưa làm rõ nguyên nhân thì không thể chỉ xử lý vấn đề bề mặt.
丁垂杨:供应商表示会重新调整设备,并在两天以内完成整改。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng biǎoshì huì chóngxīn tiáozhěng shèbèi, bìng zài liǎng tiān yǐnèi wánchéng zhěnggǎi.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp cho biết sẽ điều chỉnh lại thiết bị và hoàn thành việc khắc phục trong vòng hai ngày.
黎云英:如果调整以后仍然不合格,我们应该要求维修还是直接更换?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tiáozhěng yǐhòu réngrán bù hégé, wǒmen yīnggāi yāoqiú wéixiū háishì zhíjiē gēnghuàn?
Lê Vân Anh: Nếu sau khi điều chỉnh mà vẫn không đạt thì chúng ta nên yêu cầu sửa chữa hay trực tiếp thay thế?
阮明武老板:要根据检查结果决定。如果主要零件有质量问题,就应该更换,不能一直重复维修。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào gēnjù jiǎnchá jiéguǒ juédìng. Rúguǒ zhǔyào língjiàn yǒu zhìliàng wèntí, jiù yīnggāi gēnghuàn, bù néng yìzhí chóngfù wéixiū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải quyết định dựa trên kết quả kiểm tra. Nếu linh kiện chính có vấn đề chất lượng thì nên thay thế, không thể cứ sửa chữa lặp đi lặp lại.
芳玲:不合格的零件需要贴上标签并单独保管,避免被别人拿去使用。
Fāng Líng: Bù hégé de língjiàn xūyào tiē shàng biāoqiān bìng dāndú bǎoguǎn, bìmiǎn bèi biérén ná qù shǐyòng.
Phương Linh: Linh kiện không đạt cần được dán nhãn và bảo quản riêng để tránh bị người khác lấy đi sử dụng.
阮明武老板:对。不合格产品必须被识别、隔离和记录,处理过程也要能够追溯。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Bù hégé chǎnpǐn bìxū bèi shíbié, gélí hé jìlù, chǔlǐ guòchéng yě yào nénggòu zhuīsù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sản phẩm không đạt bắt buộc phải được nhận diện, cách ly và ghi chép; quá trình xử lý cũng phải có khả năng truy xuất.
水仙:我们可以通过批号和序列号查到原材料、生产日期和检查结果。
Shuǐ Xiān: Wǒmen kěyǐ tōngguò pīhào hé xùlièhào chá dào yuáncáiliào, shēngchǎn rìqī hé jiǎnchá jiéguǒ.
Thủy Tiên: Chúng ta có thể dùng số lô và số sê-ri để tra cứu nguyên liệu, ngày sản xuất và kết quả kiểm tra.
阮明武老板:如果同一批产品出现相同问题,就要扩大检查范围,必要时暂停使用。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ tóng yì pī chǎnpǐn chūxiàn xiāngtóng wèntí, jiù yào kuòdà jiǎnchá fànwéi, bìyào shí zàntíng shǐyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu cùng một lô sản phẩm xuất hiện vấn đề giống nhau thì phải mở rộng phạm vi kiểm tra, khi cần thiết phải tạm dừng sử dụng.
丁垂杨:客户提出,为了保证结果公平,想请第三方机构进行独立检测。
Dīng Chuíyáng: Kèhù tíchū, wèile bǎozhèng jiéguǒ gōngpíng, xiǎng qǐng dì-sānfā jīgòu jìnxíng dúlì jiǎncè.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đề nghị mời tổ chức bên thứ ba tiến hành kiểm định độc lập để bảo đảm kết quả công bằng.
阮明武老板:可以,但是双方要先确定检测范围、取样方法和费用承担方式。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì shuāngfāng yào xiān quèdìng jiǎncè fànwéi, qǔyàng fāngfǎ hé fèiyòng chéngdān fāngshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng hai bên phải xác định trước phạm vi kiểm định, phương pháp lấy mẫu và cách thức chịu chi phí.
黎云英:取样的时候,双方代表都要在场,并且要一起封好样品。
Lí Yún Yīng: Qǔyàng de shíhou, shuāngfāng dàibiǎo dōu yào zàichǎng, bìngqiě yào yìqǐ fēng hǎo yàngpǐn.
Lê Vân Anh: Khi lấy mẫu, đại diện hai bên đều phải có mặt và phải cùng nhau niêm phong mẫu.
阮明武老板:完全正确。如果检测结果不合格,供应商要负责整改并承担有关费用。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánquán zhèngquè. Rúguǒ jiǎncè jiéguǒ bù hégé, gōngyìngshāng yào fùzé zhěnggǎi bìng chéngdān yǒuguān fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Nếu kết quả kiểm định không đạt thì nhà cung cấp phải chịu trách nhiệm khắc phục và chịu các chi phí liên quan.
芳玲:设备重新调整以后,振动已经降到允许范围内,连续运行也很稳定。
Fāng Líng: Shèbèi chóngxīn tiáozhěng yǐhòu, zhèndòng yǐjīng jiàng dào yǔnxǔ fànwéi nèi, liánxù yùnxíng yě hěn wěndìng.
Phương Linh: Sau khi thiết bị được điều chỉnh lại, độ rung đã giảm xuống phạm vi cho phép và quá trình vận hành liên tục cũng rất ổn định.
水仙:我们是不是要重新测量全部技术参数?
Shuǐ Xiān: Wǒmen shì bú shì yào chóngxīn cèliáng quánbù jìshù cānshù?
Thủy Tiên: Chúng ta có phải đo lại toàn bộ thông số kỹ thuật không?
阮明武老板:跟这个问题有关的参数必须重新测量,其他关键功能也要再次确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gēn zhège wèntí yǒuguān de cānshù bìxū chóngxīn cèliáng, qítā guānjiàn gōngnéng yě yào zàicì quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các thông số liên quan đến vấn đề này bắt buộc phải được đo lại; những chức năng quan trọng khác cũng phải được xác nhận một lần nữa.
丁垂杨:复验结果全部合格,客户同意签署最终验收记录。
Dīng Chuíyáng: Fùyàn jiéguǒ quánbù hégé, kèhù tóngyì qiānshǔ zuìzhōng yànshōu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Kết quả nghiệm thu lại đều đạt, khách hàng đồng ý ký biên bản nghiệm thu cuối cùng.
阮明武老板:在记录中要写明验收结果、已经解决的问题和双方还要继续履行的义务。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zài jìlù zhōng yào xiě míng yànshōu jiéguǒ, yǐjīng jiějué de wèntí hé shuāngfāng hái yào jìxù lǚxíng de yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong biên bản phải ghi rõ kết quả nghiệm thu, các vấn đề đã được giải quyết và những nghĩa vụ hai bên vẫn phải tiếp tục thực hiện.
黎云英:验收记录签署以后,我们就可以办理发票和付款手续了。
Lí Yún Yīng: Yànshōu jìlù qiānshǔ yǐhòu, wǒmen jiù kěyǐ bànlǐ fāpiào hé fùkuǎn shǒuxù le.
Lê Vân Anh: Sau khi biên bản nghiệm thu được ký, chúng ta có thể làm thủ tục xuất hóa đơn và thanh toán.
阮明武老板:对,但是质保金暂时不能支付,要等保修义务完成以后才能结算。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, dànshì zhìbǎojīn zànshí bù néng zhīfù, yào děng bǎoxiū yìwù wánchéng yǐhòu cái néng jiésuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng khoản tiền bảo đảm bảo hành tạm thời chưa thể thanh toán; phải chờ hoàn thành nghĩa vụ bảo hành mới được quyết toán.
PHẦN V. KÍCH HOẠT VÀ THỰC HIỆN BẢO HÀNH – 启动与履行保修
水仙:阮明武老板,保修期从验收记录签字当天开始,还是从正式使用那天开始?
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bǎoxiūqī cóng yànshōu jìlù qiānzì dàngtiān kāishǐ, háishì cóng zhèngshì shǐyòng nà tiān kāishǐ?
Thủy Tiên: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày ký biên bản nghiệm thu hay từ ngày chính thức đưa vào sử dụng?
阮明武老板:合同规定从最终验收合格之日开始,一共二十四个月。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hétong guīdìng cóng zuìzhōng yànshōu hégé zhī rì kāishǐ, yígòng èrshísì ge yuè.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng quy định bắt đầu từ ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu, tổng cộng 24 tháng.
丁垂杨:我会登记客户信息、设备序列号和保修开始日期,然后给每台设备生成保修代码。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì dēngjì kèhù xìnxī, shèbèi xùlièhào hé bǎoxiū kāishǐ rìqī, ránhòu gěi měi tái shèbèi shēngchéng bǎoxiū dàimǎ.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ đăng ký thông tin khách hàng, số sê-ri thiết bị và ngày bắt đầu bảo hành, sau đó tạo mã bảo hành cho từng thiết bị.
黎云英:保修文件中要包括保修单、设备清单、维修流程和紧急联系电话。
Lí Yún Yīng: Bǎoxiū wénjiàn zhōng yào bāokuò bǎoxiūdān, shèbèi qīngdān, wéixiū liúchéng hé jǐnjí liánxì diànhuà.
Lê Vân Anh: Hồ sơ bảo hành phải bao gồm phiếu bảo hành, danh sách thiết bị, quy trình sửa chữa và số điện thoại liên hệ khẩn cấp.
阮明武老板:还要让客户知道哪些问题属于保修,哪些情况不在保修范围内。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào ràng kèhù zhīdào nǎxiē wèntí shǔyú bǎoxiū, nǎxiē qíngkuàng bú zài bǎoxiū fànwéi nèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải giúp khách hàng biết vấn đề nào thuộc phạm vi bảo hành và trường hợp nào không thuộc phạm vi bảo hành.
芳玲:正常使用中出现的产品故障属于保修,维修和更换零件的费用由供应商承担。
Fāng Líng: Zhèngcháng shǐyòng zhōng chūxiàn de chǎnpǐn gùzhàng shǔyú bǎoxiū, wéixiū hé gēnghuàn língjiàn de fèiyòng yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Phương Linh: Lỗi sản phẩm xuất hiện trong quá trình sử dụng bình thường thuộc phạm vi bảo hành; chi phí sửa chữa và thay thế linh kiện do nhà cung cấp chịu.
阮明武老板:如果客户使用方法不正确,或者自己拆开设备进行维修,就可能不属于保修。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ kèhù shǐyòng fāngfǎ bù zhèngquè, huòzhě zìjǐ chāikāi shèbèi jìnxíng wéixiū, jiù kěnéng bù shǔyú bǎoxiū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng sử dụng không đúng cách hoặc tự tháo thiết bị để sửa chữa thì có thể không thuộc phạm vi bảo hành.
水仙:电源不稳定、进水、发生火灾或者自然灾害造成的损坏,也要根据合同处理。
Shuǐ Xiān: Diànyuán bù wěndìng, jìnshuǐ, fāshēng huǒzāi huòzhě zìrán zāihài zàochéng de sǔnhuài, yě yào gēnjù hétong chǔlǐ.
Thủy Tiên: Hư hỏng do nguồn điện không ổn định, vào nước, hỏa hoạn hoặc thiên tai cũng phải được xử lý theo hợp đồng.
阮明武老板:即使决定拒绝保修,也必须有检查记录、技术证据和清楚的书面说明。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jíshǐ juédìng jùjué bǎoxiū, yě bìxū yǒu jiǎnchá jìlù, jìshù zhèngjù hé qīngchu de shūmiàn shuōmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cho dù quyết định từ chối bảo hành thì cũng bắt buộc phải có biên bản kiểm tra, bằng chứng kỹ thuật và văn bản giải thích rõ ràng.
丁垂杨:客户刚刚报告说,一台设备突然停止运行,系统已经生成了保修申请编号。
Dīng Chuíyáng: Kèhù gānggāng bàogào shuō, yì tái shèbèi tūrán tíngzhǐ yùnxíng, xìtǒng yǐjīng shēngchéng le bǎoxiū shēnqǐng biānhào.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng vừa báo một thiết bị đột nhiên ngừng hoạt động; hệ thống đã tạo mã yêu cầu bảo hành.
阮明武老板:先确认客户信息、设备序列号、保修期限和故障发生的时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān quèrèn kèhù xìnxī, shèbèi xùlièhào, bǎoxiū qīxiàn hé gùzhàng fāshēng de shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy xác nhận thông tin khách hàng, số sê-ri thiết bị, thời hạn bảo hành và thời gian xảy ra sự cố.
黎云英:客户已经发来了照片和视频。技术人员准备先通过网络进行远程检查。
Lí Yún Yīng: Kèhù yǐjīng fā lái le zhàopiàn hé shìpín. Jìshù rényuán zhǔnbèi xiān tōngguò wǎngluò jìnxíng yuǎnchéng jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Khách hàng đã gửi ảnh và video. Nhân viên kỹ thuật dự định tiến hành kiểm tra từ xa qua mạng trước.
阮明武老板:如果远程检查不能解决问题,技术人员必须按照承诺的时间到达现场。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ yuǎnchéng jiǎnchá bù néng jiějué wèntí, jìshù rényuán bìxū ànzhào chéngnuò de shíjiān dàodá xiànchǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu kiểm tra từ xa không thể giải quyết vấn đề thì nhân viên kỹ thuật phải đến hiện trường theo đúng thời gian đã cam kết.
芳玲:技术人员检查了运行记录、使用环境、电源和内部零件,发现控制器坏了。
Fāng Líng: Jìshù rényuán jiǎnchá le yùnxíng jìlù, shǐyòng huánjìng, diànyuán hé nèibù língjiàn, fāxiàn kòngzhìqì huài le.
Phương Linh: Nhân viên kỹ thuật đã kiểm tra hồ sơ vận hành, môi trường sử dụng, nguồn điện và linh kiện bên trong, phát hiện bộ điều khiển bị hỏng.
阮明武老板:这个故障属于保修范围,马上更换原厂零件,并记录旧零件的编号。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhège gùzhàng shǔyú bǎoxiū fànwéi, mǎshàng gēnghuàn yuánchǎng língjiàn, bìng jìlù jiù língjiàn de biānhào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sự cố này thuộc phạm vi bảo hành. Hãy thay ngay linh kiện chính hãng và ghi lại mã của linh kiện cũ.
水仙:更换以后,我们还需要重新运行设备并检查所有主要功能。
Shuǐ Xiān: Gēnghuàn yǐhòu, wǒmen hái xūyào chóngxīn yùnxíng shèbèi bìng jiǎnchá suǒyǒu zhǔyào gōngnéng.
Thủy Tiên: Sau khi thay thế, chúng ta còn phải vận hành lại thiết bị và kiểm tra tất cả chức năng chính.
阮明武老板:对。维修完成并不等于工作结束,只有试运行合格并交还客户以后,才能关闭申请。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Wéixiū wánchéng bìng bù děngyú gōngzuò jiéshù, zhǐyǒu shì yùnxíng hégé bìng jiāohuán kèhù yǐhòu, cái néng guānbì shēnqǐng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Hoàn thành sửa chữa không đồng nghĩa với kết thúc công việc; chỉ sau khi chạy thử đạt và bàn giao lại cho khách hàng mới có thể đóng yêu cầu.
丁垂杨:这台设备停止运行了三天,保修期需要延长三天吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè tái shèbèi tíngzhǐ yùnxíng le sān tiān, bǎoxiūqī xūyào yáncháng sān tiān ma?
Đinh Thùy Dương: Thiết bị này đã ngừng hoạt động ba ngày, thời hạn bảo hành có cần kéo dài thêm ba ngày không?
阮明武老板:需要。因为产品故障而不能使用的时间,不应该计入正常保修期限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xūyào. Yīnwèi chǎnpǐn gùzhàng ér bù néng shǐyòng de shíjiān, bù yīnggāi jìrù zhèngcháng bǎoxiū qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Khoảng thời gian sản phẩm không thể sử dụng do sự cố không nên được tính vào thời hạn bảo hành thông thường.
黎云英:新换的控制器也应该有自己的保修期,对吗?
Lí Yún Yīng: Xīn huàn de kòngzhìqì yě yīnggāi yǒu zìjǐ de bǎoxiūqī, duì ma?
Lê Vân Anh: Bộ điều khiển mới được thay thế cũng phải có thời hạn bảo hành riêng, đúng không anh?
阮明武老板:对。新的期限必须用书面方式确认,并及时更新到管理系统里。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Xīn de qīxiàn bìxū yòng shūmiàn fāngshì quèrèn, bìng jíshí gēngxīn dào guǎnlǐ xìtǒng lǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thời hạn mới bắt buộc phải được xác nhận bằng văn bản và cập nhật kịp thời vào hệ thống quản lý.
芳玲:我们还要按照计划进行定期保养,包括清洁、调整、检查软件和更换消耗材料。
Fāng Líng: Wǒmen hái yào ànzhào jìhuà jìnxíng dìngqī bǎoyǎng, bāokuò qīngjié, tiáozhěng, jiǎnchá ruǎnjiàn hé gēnghuàn xiāohào cáiliào.
Phương Linh: Chúng ta còn phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch, bao gồm vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra phần mềm và thay vật tư tiêu hao.
阮明武老板:每次保养以后都要填写记录,并提醒客户注意可能出现的故障风险。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi cì bǎoyǎng yǐhòu dōu yào tiánxiě jìlù, bìng tíxǐng kèhù zhùyì kěnéng chūxiàn de gùzhàng fēngxiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau mỗi lần bảo dưỡng đều phải lập biên bản và nhắc khách hàng chú ý đến những nguy cơ hỏng hóc có thể xuất hiện.
PHẦN VI. XỬ LÝ LỖI HÀNG LOẠT VÀ KẾT THÚC BẢO HÀNH – 批量故障处理与保修结束
水仙:如果同一型号的很多设备都出现相同故障,我们应该怎么处理?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ tóng yì xínghào de hěn duō shèbèi dōu chūxiàn xiāngtóng gùzhàng, wǒmen yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Thủy Tiên: Nếu nhiều thiết bị cùng model đều xuất hiện sự cố giống nhau thì chúng ta nên xử lý thế nào?
阮明武老板:那可能是系统性质量问题。我们要马上确定受影响的批次,并通知所有相关客户。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Nà kěnéng shì xìtǒngxìng zhìliàng wèntí. Wǒmen yào mǎshàng quèdìng shòu yǐngxiǎng de pīcì, bìng tōngzhī suǒyǒu xiāngguān kèhù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đó có thể là vấn đề chất lượng mang tính hệ thống. Chúng ta phải xác định ngay lô hàng bị ảnh hưởng và thông báo cho tất cả khách hàng liên quan.
丁垂杨:在原因查清楚以前,需要让客户暂时停止使用这些设备吗?
Dīng Chuíyáng: Zài yuányīn chá qīngchu yǐqián, xūyào ràng kèhù zànshí tíngzhǐ shǐyòng zhèxiē shèbèi ma?
Đinh Thùy Dương: Trước khi nguyên nhân được làm rõ, có cần yêu cầu khách hàng tạm dừng sử dụng những thiết bị này không?
阮明武老板:如果故障可能影响安全,就必须立即停止使用,必要时还要组织召回。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ gùzhàng kěnéng yǐngxiǎng ānquán, jiù bìxū lìjí tíngzhǐ shǐyòng, bìyào shí hái yào zǔzhī zhàohuí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu sự cố có thể ảnh hưởng đến an toàn thì bắt buộc phải ngừng sử dụng ngay; khi cần thiết còn phải tổ chức thu hồi.
黎云英:召回以后,我们要为客户提供临时设备,并决定维修、更换还是退款。
Lí Yún Yīng: Zhàohuí yǐhòu, wǒmen yào wèi kèhù tígōng línshí shèbèi, bìng juédìng wéixiū, gēnghuàn háishì tuìkuǎn.
Lê Vân Anh: Sau khi thu hồi, chúng ta phải cung cấp thiết bị tạm thời cho khách hàng và quyết định sửa chữa, thay thế hay hoàn tiền.
阮明武老板:还要分析根本原因,采取预防措施,避免同样的问题再次发生。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào fēnxī gēnběn yuányīn, cǎiqǔ yùfáng cuòshī, bìmiǎn tóngyàng de wèntí zàicì fāshēng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải phân tích nguyên nhân gốc và thực hiện biện pháp phòng ngừa để tránh vấn đề tương tự tái diễn.
芳玲:现在这批设备的保修期快结束了,我们需要提前进行最后一次检查。
Fāng Líng: Xiànzài zhè pī shèbèi de bǎoxiūqī kuài jiéshù le, wǒmen xūyào tíqián jìnxíng zuìhòu yí cì jiǎnchá.
Phương Linh: Hiện nay thời hạn bảo hành của lô thiết bị này sắp kết thúc; chúng ta cần tiến hành lần kiểm tra cuối cùng trước thời hạn.
阮明武老板:先确认所有保修申请都已经处理完,再检查设备目前的运行状态。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān quèrèn suǒyǒu bǎoxiū shēnqǐng dōu yǐjīng chǔlǐ wán, zài jiǎnchá shèbèi mùqián de yùnxíng zhuàngtài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy xác nhận tất cả yêu cầu bảo hành đã được xử lý xong, sau đó kiểm tra tình trạng vận hành hiện tại của thiết bị.
水仙:设备运行正常,所有问题都已经关闭,也没有未完成的维修工作。
Shuǐ Xiān: Shèbèi yùnxíng zhèngcháng, suǒyǒu wèntí dōu yǐjīng guānbì, yě méiyǒu wèi wánchéng de wéixiū gōngzuò.
Thủy Tiên: Thiết bị vận hành bình thường, tất cả vấn đề đều đã được đóng và không còn công việc sửa chữa nào chưa hoàn thành.
丁垂杨:我们可以签署保修结束记录,并办理退还质保金和解除保函的手续。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ qiānshǔ bǎoxiū jiéshù jìlù, bìng bànlǐ tuìhuán zhìbǎojīn hé jiěchú bǎohán de shǒuxù.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có thể ký biên bản kết thúc bảo hành và làm thủ tục hoàn trả khoản tiền bảo đảm bảo hành cũng như giải tỏa thư bảo lãnh.
黎云英:保修结束以后,如果客户还需要服务,我们可以跟他们签新的维护合同。
Lí Yún Yīng: Bǎoxiū jiéshù yǐhòu, rúguǒ kèhù hái xūyào fúwù, wǒmen kěyǐ gēn tāmen qiān xīn de wéihù hétong.
Lê Vân Anh: Sau khi bảo hành kết thúc, nếu khách hàng vẫn cần dịch vụ thì chúng ta có thể ký hợp đồng bảo trì mới với họ.
阮明武老板:最后,所有交货、验收、质量检查、维修和保修文件都要分类保存。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zuìhòu, suǒyǒu jiāohuò, yànshōu, zhìliàng jiǎnchá, wéixiū hé bǎoxiū wénjiàn dōu yào fēnlèi bǎocún.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, tất cả hồ sơ giao hàng, nghiệm thu, kiểm tra chất lượng, sửa chữa và bảo hành đều phải được phân loại và lưu trữ.
芳玲:这样以后发生问题时,我们就可以很快找到记录和技术证据。
Fāng Líng: Zhèyàng yǐhòu fāshēng wèntí shí, wǒmen jiù kěyǐ hěn kuài zhǎodào jìlù hé jìshù zhèngjù.
Phương Linh: Như vậy, khi phát sinh vấn đề sau này, chúng ta có thể nhanh chóng tìm được hồ sơ và bằng chứng kỹ thuật.
阮明武老板:大家要记住,按时交货只是第一步,只有质量合格、验收完成、保修到位,整个合同才算真正履行完毕。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dàjiā yào jìzhù, ànshí jiāohuò zhǐshì dì-yī bù, zhǐyǒu zhìliàng hégé, yànshōu wánchéng, bǎoxiū dàowèi, zhěnggè hétong cái suàn zhēnzhèng lǚxíng wánbì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mọi người phải nhớ rằng giao hàng đúng hạn chỉ là bước đầu tiên; chỉ khi chất lượng đạt yêu cầu, nghiệm thu hoàn tất và bảo hành được thực hiện đầy đủ thì toàn bộ hợp đồng mới thực sự được hoàn thành.
I. GIAO HÀNG – 交货 / 交付
Jiāohuò / Jiāofù
1. Chuẩn bị kế hoạch giao hàng – 制定交货计划
阮明武老板:我们先制定一份完整的交货计划,确认这次到底需要交付哪些东西。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wǒmen xiān zhìdìng yí fèn wánzhěng de jiāohuò jìhuà, quèrèn zhè cì dàodǐ xūyào jiāofù nǎxiē dōngxi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta hãy lập một kế hoạch giao hàng hoàn chỉnh, xác nhận lần này rốt cuộc phải bàn giao những gì.
丁垂杨:阮明武老板,除了主要设备以外,我们还要交付备用零件、技术文件和操作软件。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chúle zhǔyào shèbèi yǐwài, wǒmen hái yào jiāofù bèiyòng língjiàn, jìshù wénjiàn hé cāozuò ruǎnjiàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngoài thiết bị chính, chúng ta còn phải bàn giao linh kiện dự phòng, tài liệu kỹ thuật và phần mềm vận hành.
黎云英:我已经按照合同整理了交货清单,每一种货物都有名称、代码、型号和数量。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng ànzhào hétong zhěnglǐ le jiāohuò qīngdān, měi yì zhǒng huòwù dōu yǒu míngchēng, dàimǎ, xínghào hé shùliàng.
Lê Vân Anh: Em đã sắp xếp danh mục giao hàng theo hợp đồng; mỗi loại hàng đều có tên, mã hàng, model và số lượng.
阮明武老板:还要写清楚产品种类、配置和技术规格,不能只写一个简单的名称。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào xiě qīngchu chǎnpǐn zhǒnglèi, pèizhì hé jìshù guīgé, bù néng zhǐ xiě yí ge jiǎndān de míngchēng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải ghi rõ chủng loại, cấu hình và quy cách kỹ thuật của sản phẩm, không được chỉ ghi một tên gọi đơn giản.
芳玲:有些设备的名称相同,但是型号和配置不同,我会把它们分别列出来。
Fāng Líng: Yǒuxiē shèbèi de míngchēng xiāngtóng, dànshì xínghào hé pèizhì bù tóng, wǒ huì bǎ tāmen fēnbié liè chūlái.
Phương Linh: Có một số thiết bị có cùng tên nhưng khác model và cấu hình, em sẽ liệt kê riêng từng loại.
阮明武老板:很好。如果型号写错了,即使数量正确,也可能被认为是交错货。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Rúguǒ xínghào xiě cuò le, jíshǐ shùliàng zhèngquè, yě kěnéng bèi rènwéi shì jiāo cuò huò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nếu ghi sai model thì dù số lượng chính xác cũng có thể bị coi là giao sai hàng.
水仙:客户希望我们下星期一开始交货,最后一批必须在星期五下午五点以前送到。
Shuǐ Xiān: Kèhù xīwàng wǒmen xià xīngqīyī kāishǐ jiāohuò, zuìhòu yì pī bìxū zài xīngqīwǔ xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián sòng dào.
Thủy Tiên: Khách hàng muốn chúng ta bắt đầu giao hàng vào thứ Hai tuần sau; đợt cuối cùng bắt buộc phải được giao đến trước 5 giờ chiều thứ Sáu.
阮明武老板:星期一是预计开始交货的日期,星期五下午五点才是最终交货期限,大家不要把两者弄混。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xīngqīyī shì yùjì kāishǐ jiāohuò de rìqī, xīngqīwǔ xiàwǔ wǔ diǎn cái shì zuìzhōng jiāohuò qīxiàn, dàjiā bú yào bǎ liǎng zhě nòng hùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thứ Hai là ngày dự kiến bắt đầu giao hàng, còn 5 giờ chiều thứ Sáu mới là thời hạn giao hàng cuối cùng; mọi người đừng nhầm lẫn hai mốc này.
丁垂杨:我们准备分三批交货。第一批是安装工具,第二批是主要设备,第三批是附件和备用零件。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zhǔnbèi fēn sān pī jiāohuò. Dì-yī pī shì ānzhuāng gōngjù, dì-èr pī shì zhǔyào shèbèi, dì-sān pī shì fùjiàn hé bèiyòng língjiàn.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta dự định chia thành ba đợt giao hàng. Đợt đầu là dụng cụ lắp đặt, đợt hai là thiết bị chính, đợt ba là phụ kiện và linh kiện dự phòng.
黎云英:为什么不先交主要设备呢?
Lí Yún Yīng: Wèishénme bù xiān jiāo zhǔyào shèbèi ne?
Lê Vân Anh: Tại sao chúng ta không giao thiết bị chính trước?
阮明武老板:因为安装场地还没有准备好。先交安装工具,可以让技术人员提前完成准备工作。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yīnwèi ānzhuāng chǎngdì hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo. Xiān jiāo ānzhuāng gōngjù, kěyǐ ràng jìshù rényuán tíqián wánchéng zhǔnbèi gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì địa điểm lắp đặt vẫn chưa được chuẩn bị xong. Giao dụng cụ lắp đặt trước có thể giúp nhân viên kỹ thuật hoàn thành công việc chuẩn bị sớm.
芳玲:那么,交货的优先顺序应该根据安装进度和现场需要来安排。
Fāng Líng: Nàme, jiāohuò de yōuxiān shùnxù yīnggāi gēnjù ānzhuāng jìndù hé xiànchǎng xūyào lái ānpái.
Phương Linh: Như vậy, thứ tự ưu tiên giao hàng nên được sắp xếp dựa trên tiến độ lắp đặt và nhu cầu tại hiện trường.
阮明武老板:对。我们不能只考虑仓库出货方便,还要考虑客户实际使用的顺序。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Wǒmen bù néng zhǐ kǎolǜ cāngkù chūhuò fāngbiàn, hái yào kǎolǜ kèhù shíjì shǐyòng de shùnxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chúng ta không thể chỉ cân nhắc sự thuận tiện khi xuất kho mà còn phải cân nhắc thứ tự sử dụng thực tế của khách hàng.
水仙:第一批货送到一号仓库,第二批设备直接送到生产车间,第三批送到备件仓库。
Shuǐ Xiān: Dì-yī pī huò sòng dào yī hào cāngkù, dì-èr pī shèbèi zhíjiē sòng dào shēngchǎn chējiān, dì-sān pī sòng dào bèijiàn cāngkù.
Thủy Tiên: Đợt hàng đầu tiên được giao đến kho số 1, đợt thiết bị thứ hai được giao thẳng đến xưởng sản xuất, còn đợt thứ ba được giao đến kho phụ tùng.
阮明武老板:每一批货都要写明准确的交货地址,不能只写客户公司的名称。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi yì pī huò dōu yào xiě míng zhǔnquè de jiāohuò dìzhǐ, bù néng zhǐ xiě kèhù gōngsī de míngchēng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi đợt hàng đều phải ghi rõ địa chỉ giao hàng chính xác, không được chỉ ghi tên công ty khách hàng.
丁垂杨:送货负责人是水仙,客户指定的收货人是采购部的陈经理。
Dīng Chuíyáng: Sònghuò fùzérén shì Shuǐ Xiān, kèhù zhǐdìng de shōuhuòrén shì cǎigòubù de Chén jīnglǐ.
Đinh Thùy Dương: Người phụ trách giao hàng là Thủy Tiên, còn người nhận hàng do khách hàng chỉ định là quản lý Trần của phòng thu mua.
水仙:如果陈经理不在现场,客户可以让其他人代替他签字吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ Chén jīnglǐ bú zài xiànchǎng, kèhù kěyǐ ràng qítā rén dàitì tā qiānzì ma?
Thủy Tiên: Nếu quản lý Trần không có mặt tại hiện trường, khách hàng có thể để người khác thay ông ấy ký không?
阮明武老板:可以,但是代签的人必须有书面授权,我们还要核对他的身份。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì dàiqiān de rén bìxū yǒu shūmiàn shòuquán, wǒmen hái yào héduì tā de shēnfèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng người ký thay bắt buộc phải có văn bản ủy quyền và chúng ta còn phải đối chiếu danh tính của người đó.
芳玲:运输方面,大型设备需要用货车,小型附件可以用普通运输车。
Fāng Líng: Yùnshū fāngmiàn, dàxíng shèbèi xūyào yòng huòchē, xiǎoxíng fùjiàn kěyǐ yòng pǔtōng yùnshūchē.
Phương Linh: Về vận chuyển, thiết bị lớn cần dùng xe tải, còn phụ kiện nhỏ có thể dùng xe vận chuyển thông thường.
水仙:我检查了两条路线。高速公路比较快,但是费用高;普通道路费用低,却容易堵车。
Shuǐ Xiān: Wǒ jiǎnchá le liǎng tiáo lùxiàn. Gāosù gōnglù bǐjiào kuài, dànshì fèiyòng gāo; pǔtōng dàolù fèiyòng dī, què róngyì dǔchē.
Thủy Tiên: Em đã kiểm tra hai tuyến đường. Đường cao tốc nhanh hơn nhưng chi phí cao; đường thông thường có chi phí thấp nhưng dễ tắc đường.
阮明武老板:主要设备走高速公路,其他货物走普通道路。这样既能保证进度,也能控制成本。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhǔyào shèbèi zǒu gāosù gōnglù, qítā huòwù zǒu pǔtōng dàolù. Zhèyàng jì néng bǎozhèng jìndù, yě néng kòngzhì chéngběn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị chính đi theo đường cao tốc, những hàng hóa khác đi theo đường thông thường. Như vậy vừa bảo đảm tiến độ vừa kiểm soát được chi phí.
黎云英:合同规定货物送到指定地点以后,由客户负责卸货和现场保管。
Lí Yún Yīng: Hétong guīdìng huòwù sòng dào zhǐdìng dìdiǎn yǐhòu, yóu kèhù fùzé xièhuò hé xiànchǎng bǎoguǎn.
Lê Vân Anh: Hợp đồng quy định sau khi hàng được giao đến địa điểm chỉ định thì khách hàng chịu trách nhiệm dỡ hàng và bảo quản tại hiện trường.
阮明武老板:运输以前的保管和运输过程中的安全仍然由我们负责。这个界限必须写清楚。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yùnshū yǐqián de bǎoguǎn hé yùnshū guòchéng zhōng de ānquán réngrán yóu wǒmen fùzé. Zhège jièxiàn bìxū xiě qīngchu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc bảo quản trước khi vận chuyển và an toàn trong quá trình vận chuyển vẫn do chúng ta chịu trách nhiệm. Ranh giới trách nhiệm này bắt buộc phải được ghi rõ.
丁垂杨:货物的所有权在客户支付全部货款以后转移,但是运输风险在交接记录签字以后转移。
Dīng Chuíyáng: Huòwù de suǒyǒuquán zài kèhù zhīfù quánbù huòkuǎn yǐhòu zhuǎnyí, dànshì yùnshū fēngxiǎn zài jiāojiē jìlù qiānzì yǐhòu zhuǎnyí.
Đinh Thùy Dương: Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng, nhưng rủi ro vận chuyển được chuyển giao sau khi biên bản bàn giao được ký.
阮明武老板:大家要特别注意,所有权转移和风险转移不一定发生在同一个时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dàjiā yào tèbié zhùyì, suǒyǒuquán zhuǎnyí hé fēngxiǎn zhuǎnyí bù yídìng fāshēng zài tóng yí ge shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mọi người phải đặc biệt chú ý rằng việc chuyển giao quyền sở hữu và chuyển giao rủi ro không nhất thiết xảy ra cùng một thời điểm.
芳玲:运输费和运输保险费由我们承担,货物到达以后产生的仓储费由客户承担。
Fāng Líng: Yùnshūfèi hé yùnshū bǎoxiǎnfèi yóu wǒmen chéngdān, huòwù dàodá yǐhòu chǎnshēng de cāngchǔfèi yóu kèhù chéngdān.
Phương Linh: Chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển do chúng ta chịu; chi phí lưu kho phát sinh sau khi hàng đến do khách hàng chịu.
阮明武老板:最后还要把到场登记、身份检查、开箱、清点、签字和异常处理流程跟买方确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zuìhòu hái yào bǎ dàochǎng dēngjì, shēnfèn jiǎnchá, kāixiāng, qīngdiǎn, qiānzì hé yìcháng chǔlǐ liúchéng gēn mǎifāng quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng còn phải thống nhất với bên mua về quy trình đăng ký khi đến nơi, kiểm tra danh tính, mở kiện, kiểm đếm, ký xác nhận và xử lý bất thường.
2. Chuẩn bị hàng hóa trước khi giao – 交货前准备货物
阮明武老板:交货计划确认以后,下一步是按照订单检查和准备货物。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jiāohuò jìhuà quèrèn yǐhòu, xià yí bù shì ànzhào dìngdān jiǎnchá hé zhǔnbèi huòwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận kế hoạch giao hàng, bước tiếp theo là kiểm tra và chuẩn bị hàng hóa theo đơn đặt hàng.
丁垂杨:我先检查产品名称和产品代码,防止仓库拿错相似的产品。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiān jiǎnchá chǎnpǐn míngchēng hé chǎnpǐn dàimǎ, fángzhǐ cāngkù ná cuò xiāngsì de chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ kiểm tra tên sản phẩm và mã sản phẩm trước để ngăn kho lấy nhầm những sản phẩm tương tự.
黎云英:数量要检查几次?只在出库的时候检查一次够不够?
Lí Yún Yīng: Shùliàng yào jiǎnchá jǐ cì? Zhǐ zài chūkù de shíhou jiǎnchá yí cì gòu bú gòu?
Lê Vân Anh: Số lượng phải kiểm tra mấy lần? Chỉ kiểm tra một lần khi xuất kho có đủ không?
阮明武老板:不够。分货时检查一次,装箱前再检查一次,装车以前还要进行最后确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bú gòu. Fēnhuò shí jiǎnchá yí cì, zhuāngxiāng qián zài jiǎnchá yí cì, zhuāngchē yǐqián hái yào jìnxíng zuìhòu quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không đủ. Khi phân hàng phải kiểm tra một lần, trước khi đóng thùng kiểm tra thêm một lần và trước khi xếp lên xe còn phải xác nhận lần cuối.
芳玲:型号、配置和技术参数都已经跟合同附件进行了对照。
Fāng Líng: Xínghào, pèizhì hé jìshù cānshù dōu yǐjīng gēn hétong fùjiàn jìnxíng le duìzhào.
Phương Linh: Model, cấu hình và thông số kỹ thuật đều đã được đối chiếu với phụ lục hợp đồng.
阮明武老板:如果技术参数不一致,先查清楚是产品错误还是文件没有及时更新。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ jìshù cānshù bù yízhì, xiān chá qīngchu shì chǎnpǐn cuòwù háishì wénjiàn méiyǒu jíshí gēngxīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu thông số kỹ thuật không thống nhất thì trước tiên phải làm rõ đó là lỗi sản phẩm hay hồ sơ chưa được cập nhật kịp thời.
水仙:我正在检查产品的来源、生产厂家和原产地证明。
Shuǐ Xiān: Wǒ zhèngzài jiǎnchá chǎnpǐn de láiyuán, shēngchǎn chǎngjiā hé yuánchǎndì zhèngmíng.
Thủy Tiên: Em đang kiểm tra nguồn gốc sản phẩm, nhà sản xuất và chứng nhận xuất xứ.
丁垂杨:每台设备的批号、序列号和生产日期也已经录入系统了。
Dīng Chuíyáng: Měi tái shèbèi de pīhào, xùlièhào hé shēngchǎn rìqī yě yǐjīng lùrù xìtǒng le.
Đinh Thùy Dương: Số lô, số sê-ri và ngày sản xuất của từng thiết bị cũng đã được nhập vào hệ thống.
黎云英:这批消耗材料有使用期限,我们要不要检查剩下的有效时间?
Lí Yún Yīng: Zhè pī xiāohào cáiliào yǒu shǐyòng qīxiàn, wǒmen yào bú yào jiǎnchá shèngxià de yǒuxiào shíjiān?
Lê Vân Anh: Lô vật tư tiêu hao này có hạn sử dụng, chúng ta có cần kiểm tra thời gian hiệu lực còn lại không?
阮明武老板:当然要。如果产品快到期,即使还没有过期,客户也可能拒绝接收。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dāngrán yào. Rúguǒ chǎnpǐn kuài dàoqī, jíshǐ hái méiyǒu guòqī, kèhù yě kěnéng jùjué jiēshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên phải kiểm tra. Nếu sản phẩm sắp hết hạn thì dù chưa hết hạn, khách hàng vẫn có thể từ chối tiếp nhận.
芳玲:所有设备都已经接通电源进行测试,目前运行状态正常。
Fāng Líng: Suǒyǒu shèbèi dōu yǐjīng jiētōng diànyuán jìnxíng cèshì, mùqián yùnxíng zhuàngtài zhèngcháng.
Phương Linh: Tất cả thiết bị đều đã được kết nối nguồn điện để kiểm tra và hiện đang hoạt động bình thường.
阮明武老板:运行正常以后,还要完成出库前的质量检查和产品外观检查。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yùnxíng zhèngcháng yǐhòu, hái yào wánchéng chūkù qián de zhìliàng jiǎnchá hé chǎnpǐn wàiguān jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận vận hành bình thường, còn phải hoàn thành kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho và kiểm tra ngoại quan sản phẩm.
水仙:我们检查了产品表面,没有发现裂缝、变形、生锈或者明显的划痕。
Shuǐ Xiān: Wǒmen jiǎnchá le chǎnpǐn biǎomiàn, méiyǒu fāxiàn lièfèng, biànxíng, shēngxiù huòzhě míngxiǎn de huáhén.
Thủy Tiên: Chúng em đã kiểm tra bề mặt sản phẩm, không phát hiện vết nứt, biến dạng, gỉ sét hoặc vết xước rõ ràng.
丁垂杨:随机附件、安装工具、连接线和备用零件都已经放在设备旁边了。
Dīng Chuíyáng: Suíjī fùjiàn, ānzhuāng gōngjù, liánjiēxiàn hé bèiyòng língjiàn dōu yǐjīng fàng zài shèbèi pángbiān le.
Đinh Thùy Dương: Phụ kiện đi kèm, dụng cụ lắp đặt, dây kết nối và linh kiện dự phòng đều đã được đặt bên cạnh thiết bị.
黎云英:消耗材料应该放在设备包装里,还是单独装箱?
Lí Yún Yīng: Xiāohào cáiliào yīnggāi fàng zài shèbèi bāozhuāng lǐ, háishì dāndú zhuāngxiāng?
Lê Vân Anh: Vật tư tiêu hao nên được đặt trong bao bì thiết bị hay đóng thành thùng riêng?
阮明武老板:根据材料的特点决定。容易漏液或者需要特别保存的材料必须单独包装。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gēnjù cáiliào de tèdiǎn juédìng. Róngyì lòuyè huòzhě xūyào tèbié bǎocún de cáiliào bìxū dāndú bāozhuāng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy quyết định dựa trên đặc tính của vật tư. Những vật tư dễ rò rỉ chất lỏng hoặc cần bảo quản đặc biệt bắt buộc phải được đóng gói riêng.
芳玲:我已经按照不同订单对货物进行了分类,避免把两个客户的货放在一起。
Fāng Líng: Wǒ yǐjīng ànzhào bù tóng dìngdān duì huòwù jìnxíng le fēnlèi, bìmiǎn bǎ liǎng ge kèhù de huò fàng zài yìqǐ.
Phương Linh: Em đã phân loại hàng hóa theo từng đơn đặt hàng khác nhau để tránh đặt hàng của hai khách hàng chung với nhau.
阮明武老板:每件货物都要贴上产品代码、批号和追溯代码。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi jiàn huòwù dōu yào tiē shàng chǎnpǐn dàimǎ, pīhào hé zhuīsù dàimǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi hàng hóa đều phải được dán mã sản phẩm, mã lô và mã truy xuất.
水仙:产品标签上还包括名称、型号、生产日期、制造商和安全警告。
Shuǐ Xiān: Chǎnpǐn biāoqiān shàng hái bāokuò míngchēng, xínghào, shēngchǎn rìqī, zhìzàoshāng hé ānquán jǐnggào.
Thủy Tiên: Trên nhãn sản phẩm còn bao gồm tên, model, ngày sản xuất, nhà sản xuất và cảnh báo an toàn.
丁垂杨:防伪标签和保修标签应该什么时候贴?
Dīng Chuíyáng: Fángwěi biāoqiān hé bǎoxiū biāoqiān yīnggāi shénme shíhou tiē?
Đinh Thùy Dương: Tem chống hàng giả và tem bảo hành nên được dán vào lúc nào?
阮明武老板:产品检查合格以后再贴。贴完以后要拍照,并记录每个标签的编号。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Chǎnpǐn jiǎnchá hégé yǐhòu zài tiē. Tiē wán yǐhòu yào pāizhào, bìng jìlù měi ge biāoqiān de biānhào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ dán sau khi sản phẩm được kiểm tra đạt yêu cầu. Sau khi dán phải chụp ảnh và ghi lại mã số của từng tem.
黎云英:货物封好以后,我们还可以再次打开检查吗?
Lí Yún Yīng: Huòwù fēng hǎo yǐhòu, wǒmen hái kěyǐ zàicì dǎkāi jiǎnchá ma?
Lê Vân Anh: Sau khi hàng hóa đã được niêm phong, chúng ta còn có thể mở lại để kiểm tra không?
阮明武老板:如果必须打开,就要说明原因,重新检查并更换新的封条。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ bìxū dǎkāi, jiù yào shuōmíng yuányīn, chóngxīn jiǎnchá bìng gēnghuàn xīn de fēngtiáo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bắt buộc phải mở thì phải nêu rõ nguyên nhân, kiểm tra lại và thay niêm phong mới.
芳玲:我会拍摄货物的外观、序列号、附件和封条,保存交货以前的状态。
Fāng Líng: Wǒ huì pāishè huòwù de wàiguān, xùlièhào, fùjiàn hé fēngtiáo, bǎocún jiāohuò yǐqián de zhuàngtài.
Phương Linh: Em sẽ chụp ngoại quan, số sê-ri, phụ kiện và niêm phong của hàng hóa để lưu lại tình trạng trước khi giao.
阮明武老板:照片和视频要有日期、时间和产品编号,否则以后很难证明是哪一批货。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhàopiàn hé shìpín yào yǒu rìqī, shíjiān hé chǎnpǐn biānhào, fǒuzé yǐhòu hěn nán zhèngmíng shì nǎ yì pī huò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ảnh và video phải có ngày, giờ và mã sản phẩm; nếu không sau này sẽ rất khó chứng minh đó là lô hàng nào.
丁垂杨:出厂检查记录、出库单和装箱单都要由负责人签字确认。
Dīng Chuíyáng: Chūchǎng jiǎnchá jìlù, chūkùdān hé zhuāngxiāngdān dōu yào yóu fùzérén qiānzì quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Biên bản kiểm tra xuất xưởng, phiếu xuất kho và danh sách đóng gói đều phải được người phụ trách ký xác nhận.
3. Đóng gói hàng hóa – 货物包装
阮明武老板:包装材料不能只考虑价格,还要符合货物的重量、尺寸和保存要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāozhuāng cáiliào bù néng zhǐ kǎolǜ jiàgé, hái yào fúhé huòwù de zhòngliàng, chǐcùn hé bǎocún yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi lựa chọn vật liệu đóng gói không thể chỉ cân nhắc giá cả mà còn phải phù hợp với trọng lượng, kích thước và yêu cầu bảo quản của hàng hóa.
水仙:普通附件使用纸箱,精密设备使用木箱,容易损坏的零件使用防震材料。
Shuǐ Xiān: Pǔtōng fùjiàn shǐyòng zhǐxiāng, jīngmì shèbèi shǐyòng mùxiāng, róngyì sǔnhuài de língjiàn shǐyòng fángzhèn cáiliào.
Thủy Tiên: Phụ kiện thông thường dùng thùng carton, thiết bị chính xác dùng thùng gỗ, còn linh kiện dễ hư hỏng dùng vật liệu chống rung.
阮明武老板:包装内部不能留下太大的空隙,否则运输时货物会摇动和碰撞。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāozhuāng nèibù bù néng liú xià tài dà de kòngxì, fǒuzé yùnshū shí huòwù huì yáodòng hé pèngzhuàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bên trong bao bì không được để lại khoảng trống quá lớn, nếu không hàng hóa sẽ rung lắc và va đập khi vận chuyển.
芳玲:我们会使用泡沫、固定带和保护架,防止货物碰撞、变形或者移动。
Fāng Líng: Wǒmen huì shǐyòng pàomò, gùdìngdài hé bǎohùjià, fángzhǐ huòwù pèngzhuàng, biànxíng huòzhě yídòng.
Phương Linh: Chúng ta sẽ sử dụng xốp, dây cố định và khung bảo vệ để ngăn hàng hóa va đập, biến dạng hoặc dịch chuyển.
黎云英:设备外面还要加防潮袋、防水膜和防尘保护层。
Lí Yún Yīng: Shèbèi wàimian hái yào jiā fángcháodài, fángshuǐmó hé fángchén bǎohùcéng.
Lê Vân Anh: Bên ngoài thiết bị còn phải có túi chống ẩm, màng chống nước và lớp bảo vệ chống bụi.
阮明武老板:电子设备必须使用防静电包装,不能直接用普通塑料袋包装。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Diànzǐ shèbèi bìxū shǐyòng fáng jìngdiàn bāozhuāng, bù néng zhíjiē yòng pǔtōng sùliàodài bāozhuāng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị điện tử bắt buộc phải sử dụng bao bì chống tĩnh điện, không được đóng gói trực tiếp bằng túi nhựa thông thường.
丁垂杨:需要冷藏的材料会放进保温箱,并安装温度记录器。
Dīng Chuíyáng: Xūyào lěngcáng de cáiliào huì fàng jìn bǎowēnxiāng, bìng ānzhuāng wēndù jìlùqì.
Đinh Thùy Dương: Vật tư cần bảo quản lạnh sẽ được đặt vào thùng giữ nhiệt và lắp thiết bị ghi nhiệt độ.
阮明武老板:运输全过程都要控制温度,不能只在装车时检查一次。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yùnshū quán guòchéng dōu yào kòngzhì wēndù, bù néng zhǐ zài zhuāngchē shí jiǎnchá yí cì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải kiểm soát nhiệt độ trong toàn bộ quá trình vận chuyển, không được chỉ kiểm tra một lần khi xếp hàng lên xe.
水仙:大型设备已经装进木箱,底部也留出了叉车搬运的位置。
Shuǐ Xiān: Dàxíng shèbèi yǐjīng zhuāng jìn mùxiāng, dǐbù yě liú chū le chāchē bānyùn de wèizhi.
Thủy Tiên: Thiết bị lớn đã được đóng vào thùng gỗ; phần đáy cũng được chừa vị trí để xe nâng vận chuyển.
芳玲:每个箱子都有号码、重量、长度、宽度和高度。
Fāng Líng: Měi ge xiāngzi dōu yǒu hàomǎ, zhòngliàng, chángdù, kuāndù hé gāodù.
Phương Linh: Mỗi thùng hàng đều có số thứ tự, trọng lượng, chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
阮明武老板:还要标明向上方向和起吊位置,防止工人把设备放反或者吊错位置。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào biāomíng xiàngshàng fāngxiàng hé qǐdiào wèizhi, fángzhǐ gōngrén bǎ shèbèi fàng fǎn huòzhě diào cuò wèizhi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải ghi rõ hướng đặt lên trên và vị trí nâng để ngăn công nhân đặt ngược thiết bị hoặc nâng sai vị trí.
黎云英:易碎品要贴警告标签,危险品还要写明危险种类和处理方法。
Lí Yún Yīng: Yìsuìpǐn yào tiē jǐnggào biāoqiān, wēixiǎnpǐn hái yào xiě míng wēixiǎn zhǒnglèi hé chǔlǐ fāngfǎ.
Lê Vân Anh: Hàng dễ vỡ phải được dán nhãn cảnh báo; hàng nguy hiểm còn phải ghi rõ loại nguy hiểm và phương pháp xử lý.
丁垂杨:每个包装上都已经写明发货人、收货人、联系电话和交货地址。
Dīng Chuíyáng: Měi ge bāozhuāng shàng dōu yǐjīng xiě míng fāhuòrén, shōuhuòrén, liánxì diànhuà hé jiāohuò dìzhǐ.
Đinh Thùy Dương: Trên mỗi kiện hàng đều đã ghi rõ người gửi, người nhận, số điện thoại liên hệ và địa chỉ giao hàng.
阮明武老板:封箱以前要检查包装是否牢固,确认没有破损、松动或者进水的风险。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fēngxiāng yǐqián yào jiǎnchá bāozhuāng shìfǒu láogù, quèrèn méiyǒu pòsǔn, sōngdòng huòzhě jìnshuǐ de fēngxiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi niêm phong thùng phải kiểm tra bao bì có chắc chắn hay không, xác nhận không có nguy cơ hư hỏng, lỏng lẻo hoặc nước xâm nhập.
芳玲:检查完成以后,我们会给每个箱子贴上单独的封条。
Fāng Líng: Jiǎnchá wánchéng yǐhòu, wǒmen huì gěi měi ge xiāngzi tiē shàng dāndú de fēngtiáo.
Phương Linh: Sau khi kiểm tra hoàn tất, chúng ta sẽ dán niêm phong riêng cho từng thùng hàng.
阮明武老板:包装记录中要写明包装材料、包装时间、箱号、封条号码和检查人员。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāozhuāng jìlù zhōng yào xiě míng bāozhuāng cáiliào, bāozhuāng shíjiān, xiānghào, fēngtiáo hàomǎ hé jiǎnchá rényuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong biên bản đóng gói phải ghi rõ vật liệu đóng gói, thời gian đóng gói, số thùng, mã niêm phong và nhân viên kiểm tra.
4. Chuẩn bị hồ sơ giao hàng – 准备交货文件
阮明武老板:货物准备好了以后,我们要对交货文件进行一次全面检查。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Huòwù zhǔnbèi hǎo le yǐhòu, wǒmen yào duì jiāohuò wénjiàn jìnxíng yí cì quánmiàn jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hàng hóa được chuẩn bị xong, chúng ta phải tiến hành kiểm tra toàn diện hồ sơ giao hàng.
丁垂杨:合同、合同附件和客户的订单都已经准备好了。
Dīng Chuíyáng: Hétong, hétong fùjiàn hé kèhù de dìngdān dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và đơn đặt hàng của khách hàng đều đã được chuẩn bị xong.
黎云英:出库单、送货单和装箱单上的数量必须完全一致吗?
Lí Yún Yīng: Chūkùdān, sònghuòdān hé zhuāngxiāngdān shàng de shùliàng bìxū wánquán yízhì ma?
Lê Vân Anh: Số lượng trên phiếu xuất kho, phiếu giao hàng và danh sách đóng gói có bắt buộc phải hoàn toàn thống nhất không?
阮明武老板:必须一致。如果因为包装方式不同而出现差别,就要另外说明件数和产品数量。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bìxū yízhì. Rúguǒ yīnwèi bāozhuāng fāngshì bù tóng ér chūxiàn chābié, jiù yào lìngwài shuōmíng jiànshù hé chǎnpǐn shùliàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bắt buộc phải thống nhất. Nếu có sự khác biệt do phương thức đóng gói thì phải giải thích riêng số kiện và số lượng sản phẩm.
芳玲:商业发票已经完成,增值税发票将在达到合同规定的交货条件以后开具。
Fāng Líng: Shāngyè fāpiào yǐjīng wánchéng, zēngzhíshuì fāpiào jiāng zài dádào hétong guīdìng de jiāohuò tiáojiàn yǐhòu kāijù.
Phương Linh: Hóa đơn thương mại đã được hoàn thành; hóa đơn giá trị gia tăng sẽ được xuất sau khi đáp ứng điều kiện giao hàng quy định trong hợp đồng.
水仙:原产地证明、质量证书和产品检验报告都已经放进文件袋里了。
Shuǐ Xiān: Yuánchǎndì zhèngmíng, zhìliàng zhèngshū hé chǎnpǐn jiǎnyàn bàogào dōu yǐjīng fàng jìn wénjiàndài lǐ le.
Thủy Tiên: Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và phiếu kiểm nghiệm sản phẩm đều đã được đặt vào túi hồ sơ.
阮明武老板:还要检查产品是否需要合格认证或者符合标准的证明。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào jiǎnchá chǎnpǐn shìfǒu xūyào hégé rènzhèng huòzhě fúhé biāozhǔn de zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải kiểm tra sản phẩm có cần chứng nhận hợp quy hoặc chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hay không.
丁垂杨:出厂检查记录已经由质量负责人和生产负责人共同签字。
Dīng Chuíyáng: Chūchǎng jiǎnchá jìlù yǐjīng yóu zhìliàng fùzérén hé shēngchǎn fùzérén gòngtóng qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Biên bản kiểm tra xuất xưởng đã được người phụ trách chất lượng và người phụ trách sản xuất cùng ký xác nhận.
黎云英:技术文件包括技术参数、系统图纸、设备结构和连接方法。
Lí Yún Yīng: Jìshù wénjiàn bāokuò jìshù cānshù, xìtǒng túzhǐ, shèbèi jiégòu hé liánjiē fāngfǎ.
Lê Vân Anh: Tài liệu kỹ thuật bao gồm thông số kỹ thuật, bản vẽ hệ thống, kết cấu thiết bị và phương pháp kết nối.
芳玲:安装说明、操作指南、保管说明和安全说明都准备了中文版和英文版。
Fāng Líng: Ānzhuāng shuōmíng, cāozuò zhǐnán, bǎoguǎn shuōmíng hé ānquán shuōmíng dōu zhǔnbèi le Zhōngwénbǎn hé Yīngwénbǎn.
Phương Linh: Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành, hướng dẫn bảo quản và hướng dẫn an toàn đều đã được chuẩn bị bằng tiếng Trung và tiếng Anh.
阮明武老板:附件和备用零件清单要分别列出名称、数量、代码以及适用的设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fùjiàn hé bèiyòng língjiàn qīngdān yào fēnbié liè chū míngchēng, shùliàng, dàimǎ yǐjí shìyòng de shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Danh sách phụ kiện và linh kiện dự phòng phải liệt kê riêng tên, số lượng, mã hàng và thiết bị áp dụng.
水仙:保修单上已经写明保修期限、保修范围、服务电话和报修流程。
Shuǐ Xiān: Bǎoxiūdān shàng yǐjīng xiě míng bǎoxiū qīxiàn, bǎoxiū fànwéi, fúwù diànhuà hé bàoxiū liúchéng.
Thủy Tiên: Phiếu bảo hành đã ghi rõ thời hạn bảo hành, phạm vi bảo hành, số điện thoại dịch vụ và quy trình báo lỗi.
丁垂杨:运输保险证明也已经收到,保险范围从仓库装车开始,到客户签收为止。
Dīng Chuíyáng: Yùnshū bǎoxiǎn zhèngmíng yě yǐjīng shōudào, bǎoxiǎn fànwéi cóng cāngkù zhuāngchē kāishǐ, dào kèhù qiānshōu wéizhǐ.
Đinh Thùy Dương: Chứng thư bảo hiểm vận chuyển cũng đã được nhận; phạm vi bảo hiểm bắt đầu từ khi xếp hàng lên xe tại kho cho đến khi khách hàng ký nhận.
黎云英:这批进口设备的海关申报文件应该交给客户原件还是复印件?
Lí Yún Yīng: Zhè pī jìnkǒu shèbèi de hǎiguān shēnbào wénjiàn yīnggāi jiāo gěi kèhù yuánjiàn háishì fùyìnjiàn?
Lê Vân Anh: Hồ sơ khai báo hải quan của lô thiết bị nhập khẩu này nên giao cho khách hàng bản gốc hay bản sao?
阮明武老板:按照合同要求办理。需要我们保存的原件不能交出去,但是复印件必须清楚完整。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ànzhào hétong yāoqiú bànlǐ. Xūyào wǒmen bǎocún de yuánjiàn bù néng jiāo chūqu, dànshì fùyìnjiàn bìxū qīngchu wánzhěng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy xử lý theo yêu cầu của hợp đồng. Bản gốc mà chúng ta phải lưu giữ thì không được giao đi, nhưng bản sao bắt buộc phải rõ ràng và đầy đủ.
芳玲:危险品的特别运输许可证也在有效期内,车辆和司机的信息都已经登记。
Fāng Líng: Wēixiǎnpǐn de tèbié yùnshū xǔkězhèng yě zài yǒuxiàoqī nèi, chēliàng hé sījī de xìnxī dōu yǐjīng dēngjì.
Phương Linh: Giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với hàng nguy hiểm cũng còn hiệu lực; thông tin phương tiện và tài xế đều đã được đăng ký.
阮明武老板:所有文件都要建立纸质版和电子版,文件名称、版本和日期必须一致。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Suǒyǒu wénjiàn dōu yào jiànlì zhǐzhìbǎn hé diànzǐbǎn, wénjiàn míngchēng, bǎnběn hé rìqī bìxū yízhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tất cả hồ sơ đều phải có bản giấy và bản điện tử; tên hồ sơ, phiên bản và ngày tháng bắt buộc phải thống nhất.
5. Thông báo giao hàng – 发送交货通知
丁垂杨:阮明武老板,交货通知应该提前几天发送给买方?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jiāohuò tōngzhī yīnggāi tíqián jǐ tiān fāsòng gěi mǎifāng?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thông báo giao hàng nên được gửi cho bên mua trước bao nhiêu ngày?
阮明武老板:合同要求至少提前三个工作日发送,而且要让客户书面确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hétong yāoqiú zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì fāsòng, érqiě yào ràng kèhù shūmiàn quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng yêu cầu gửi trước ít nhất ba ngày làm việc và phải để khách hàng xác nhận bằng văn bản.
黎云英:通知中要写明预计到达的日期、时间和准确的交货地点。
Lí Yún Yīng: Tōngzhī zhōng yào xiě míng yùjì dàodá de rìqī, shíjiān hé zhǔnquè de jiāohuò dìdiǎn.
Lê Vân Anh: Trong thông báo phải ghi rõ ngày, giờ dự kiến đến và địa điểm giao hàng chính xác.
水仙:我们还要请客户确认收货人的姓名、职位、联系电话和签字权限。
Shuǐ Xiān: Wǒmen hái yào qǐng kèhù quèrèn shōuhuòrén de xìngmíng, zhíwèi, liánxì diànhuà hé qiānzì quánxiàn.
Thủy Tiên: Chúng ta còn phải đề nghị khách hàng xác nhận họ tên, chức vụ, số điện thoại liên hệ và thẩm quyền ký của người nhận hàng.
芳玲:这次一共有四十八个箱子,其中八个是大型木箱。
Fāng Líng: Zhè cì yígòng yǒu sìshíbā ge xiāngzi, qízhōng bā ge shì dàxíng mùxiāng.
Phương Linh: Lần này có tổng cộng 48 thùng, trong đó có 8 thùng gỗ cỡ lớn.
阮明武老板:把包装数量和大型货物的尺寸提前告诉客户,让他们准备足够的存放空间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ bāozhuāng shùliàng hé dàxíng huòwù de chǐcùn tíqián gàosu kèhù, ràng tāmen zhǔnbèi zúgòu de cúnfàng kōngjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy thông báo trước cho khách hàng số lượng kiện hàng và kích thước hàng hóa lớn để họ chuẩn bị đủ không gian lưu trữ.
水仙:通知中还包括车辆类型、车牌号码、司机姓名和司机的联系电话。
Shuǐ Xiān: Tōngzhī zhōng hái bāokuò chēliàng lèixíng, chēpái hàomǎ, sījī xìngmíng hé sījī de liánxì diànhuà.
Thủy Tiên: Thông báo còn bao gồm loại phương tiện, biển số xe, họ tên tài xế và số điện thoại liên hệ của tài xế.
丁垂杨:货运单号生成以后,我会马上发给客户,让他们能够查询运输状态。
Dīng Chuíyáng: Huòyùn dānhào shēngchéng yǐhòu, wǒ huì mǎshàng fā gěi kèhù, ràng tāmen nénggòu cháxún yùnshū zhuàngtài.
Đinh Thùy Dương: Sau khi mã vận đơn được tạo, em sẽ gửi ngay cho khách hàng để họ có thể tra cứu tình trạng vận chuyển.
黎云英:电子版交货文件也会跟交货通知一起发送,方便客户提前检查。
Lí Yún Yīng: Diànzǐbǎn jiāohuò wénjiàn yě huì gēn jiāohuò tōngzhī yìqǐ fāsòng, fāngbiàn kèhù tíqián jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Bản điện tử của hồ sơ giao hàng cũng sẽ được gửi cùng thông báo giao hàng để khách hàng thuận tiện kiểm tra trước.
阮明武老板:还要说明我们需要多少名装卸人员,以及客户要准备什么起重设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào shuōmíng wǒmen xūyào duōshao míng zhuāngxiè rényuán, yǐjí kèhù yào zhǔnbèi shénme qǐzhòng shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải nêu rõ chúng ta cần bao nhiêu nhân viên bốc dỡ và khách hàng phải chuẩn bị loại thiết bị nâng hạ nào.
芳玲:客户需要准备一辆叉车、一台起重机和一个可以暂时存放货物的仓库。
Fāng Líng: Kèhù xūyào zhǔnbèi yí liàng chāchē, yì tái qǐzhòngjī hé yí ge kěyǐ zànshí cúnfàng huòwù de cāngkù.
Phương Linh: Khách hàng cần chuẩn bị một xe nâng, một cần cẩu và một kho có thể tạm thời lưu trữ hàng hóa.
水仙:天气预报说可能有大雨,运输时间也许会受到影响。
Shuǐ Xiān: Tiānqì yùbào shuō kěnéng yǒu dàyǔ, yùnshū shíjiān yěxǔ huì shòudào yǐngxiǎng.
Thủy Tiên: Dự báo thời tiết cho biết có thể có mưa lớn, thời gian vận chuyển có lẽ sẽ bị ảnh hưởng.
阮明武老板:既然已经发现了晚交货的风险,就要马上通知客户并准备备用路线。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jìrán yǐjīng fāxiàn le wǎn jiāohuò de fēngxiǎn, jiù yào mǎshàng tōngzhī kèhù bìng zhǔnbèi bèiyòng lùxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì đã phát hiện nguy cơ giao hàng chậm nên phải thông báo ngay cho khách hàng và chuẩn bị tuyến đường dự phòng.
6. Tổ chức vận chuyển – 组织运输
阮明武老板:现在开始安排运输车辆,每辆车都要符合所运输货物的要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiànzài kāishǐ ānpái yùnshū chēliàng, měi liàng chē dōu yào fúhé suǒ yùnshū huòwù de yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ bắt đầu bố trí phương tiện vận chuyển; mỗi xe đều phải phù hợp với yêu cầu của loại hàng được vận chuyển.
水仙:我已经检查了车辆的轮胎、刹车、灯光、车厢和固定设备。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng jiǎnchá le chēliàng de lúntāi, shāchē, dēngguāng, chēxiāng hé gùdìng shèbèi.
Thủy Tiên: Em đã kiểm tra lốp xe, phanh, đèn, thùng xe và thiết bị cố định hàng hóa.
芳玲:车辆的登记文件、保险文件和运输许可证也都在有效期内。
Fāng Líng: Chēliàng de dēngjì wénjiàn, bǎoxiǎn wénjiàn hé yùnshū xǔkězhèng yě dōu zài yǒuxiàoqī nèi.
Phương Linh: Hồ sơ đăng ký xe, hồ sơ bảo hiểm và giấy phép vận chuyển đều còn trong thời hạn hiệu lực.
阮明武老板:这批货物中有精密设备,必须安排一名技术人员跟车。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè pī huòwù zhōng yǒu jīngmì shèbèi, bìxū ānpái yì míng jìshù rényuán gēnchē.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong lô hàng này có thiết bị chính xác, bắt buộc phải bố trí một nhân viên kỹ thuật đi theo xe.
丁垂杨:大型设备装车时需要起重机,到达现场以后需要叉车进行搬运。
Dīng Chuíyáng: Dàxíng shèbèi zhuāngchē shí xūyào qǐzhòngjī, dàodá xiànchǎng yǐhòu xūyào chāchē jìnxíng bānyùn.
Đinh Thùy Dương: Khi xếp thiết bị lớn lên xe cần cần cẩu; sau khi đến hiện trường cần xe nâng để vận chuyển.
水仙:所有车辆都安装了定位系统,我们可以随时查看车辆的位置和行驶路线。
Shuǐ Xiān: Suǒyǒu chēliàng dōu ānzhuāng le dìngwèi xìtǒng, wǒmen kěyǐ suíshí chákàn chēliàng de wèizhi hé xíngshǐ lùxiàn.
Thủy Tiên: Tất cả phương tiện đều được lắp hệ thống định vị; chúng ta có thể kiểm tra vị trí và tuyến đường di chuyển của xe bất cứ lúc nào.
阮明武老板:司机每两个小时报告一次情况,遇到堵车、事故或者路线改变时要立即报告。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Sījī měi liǎng ge xiǎoshí bàogào yí cì qíngkuàng, yùdào dǔchē, shìgù huòzhě lùxiàn gǎibiàn shí yào lìjí bàogào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tài xế phải báo cáo tình hình hai giờ một lần; khi gặp tắc đường, tai nạn hoặc thay đổi tuyến đường phải báo ngay.
黎云英:冷藏货物的温度和湿度由设备自动记录,如果超过标准,系统会发出警告。
Lí Yún Yīng: Lěngcáng huòwù de wēndù hé shīdù yóu shèbèi zìdòng jìlù, rúguǒ chāoguò biāozhǔn, xìtǒng huì fāchū jǐnggào.
Lê Vân Anh: Nhiệt độ và độ ẩm của hàng bảo quản lạnh được thiết bị tự động ghi lại; nếu vượt tiêu chuẩn, hệ thống sẽ phát cảnh báo.
芳玲:每次停车以后,随车人员都要检查车门、封条和货物固定情况。
Fāng Líng: Měi cì tíngchē yǐhòu, suíchē rényuán dōu yào jiǎnchá chēmén, fēngtiáo hé huòwù gùdìng qíngkuàng.
Phương Linh: Sau mỗi lần dừng xe, nhân viên đi theo xe đều phải kiểm tra cửa xe, niêm phong và tình trạng cố định hàng hóa.
阮明武老板:运输安全不仅包括防止货物损坏,还包括司机、随车人员和其他人的安全。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yùnshū ānquán bùjǐn bāokuò fángzhǐ huòwù sǔnhuài, hái bāokuò sījī, suíchē rényuán hé qítā rén de ānquán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: An toàn vận chuyển không chỉ bao gồm việc ngăn hàng hóa bị hư hỏng mà còn bao gồm an toàn của tài xế, nhân viên đi theo xe và những người khác.
水仙:如果车辆在路上发生故障,我们先把车停到安全位置,再联系备用车辆。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ chēliàng zài lùshang fāshēng gùzhàng, wǒmen xiān bǎ chē tíng dào ānquán wèizhi, zài liánxì bèiyòng chēliàng.
Thủy Tiên: Nếu phương tiện xảy ra sự cố trên đường, chúng ta sẽ đưa xe vào vị trí an toàn trước rồi liên hệ phương tiện dự phòng.
阮明武老板:更换车辆以前要检查货物状态和封条,并记录转车的时间、地点和原因。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gēnghuàn chēliàng yǐqián yào jiǎnchá huòwù zhuàngtài hé fēngtiáo, bìng jìlù zhuǎnchē de shíjiān, dìdiǎn hé yuányīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi đổi xe phải kiểm tra tình trạng hàng hóa và niêm phong, đồng thời ghi lại thời gian, địa điểm và nguyên nhân chuyển xe.
丁垂杨:如果运输计划发生变化,我会同时通知客户、仓库和现场安装人员。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yùnshū jìhuà fāshēng biànhuà, wǒ huì tóngshí tōngzhī kèhù, cāngkù hé xiànchǎng ānzhuāng rényuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu kế hoạch vận chuyển thay đổi, em sẽ đồng thời thông báo cho khách hàng, kho và nhân viên lắp đặt tại hiện trường.
黎云英:运输保险已经生效。如果发生损失,我们要保留照片、视频、定位记录和事故证明。
Lí Yún Yīng: Yùnshū bǎoxiǎn yǐjīng shēngxiào. Rúguǒ fāshēng sǔnshī, wǒmen yào bǎoliú zhàopiàn, shìpín, dìngwèi jìlù hé shìgù zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Bảo hiểm vận chuyển đã có hiệu lực. Nếu xảy ra tổn thất, chúng ta phải lưu giữ ảnh, video, dữ liệu định vị và giấy tờ chứng minh sự cố.
阮明武老板:所有运输证据都要保存,因为这些资料关系到责任认定和保险赔偿。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Suǒyǒu yùnshū zhèngjù dōu yào bǎocún, yīnwèi zhèxiē zīliào guānxì dào zérèn rèndìng hé bǎoxiǎn péicháng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tất cả bằng chứng vận chuyển đều phải được lưu giữ vì những tài liệu này liên quan đến việc xác định trách nhiệm và bồi thường bảo hiểm.
7. Giao và nhận hàng tại địa điểm – 现场交接货物
水仙:阮明武老板,车辆已经到达指定地点,但是保安要求检查送货人的证件。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chēliàng yǐjīng dàodá zhǐdìng dìdiǎn, dànshì bǎo’ān yāoqiú jiǎnchá sònghuòrén de zhèngjiàn.
Thủy Tiên: Sếp Nguyễn Minh Vũ, xe đã đến địa điểm chỉ định, nhưng bảo vệ yêu cầu kiểm tra giấy tờ của người giao hàng.
阮明武老板:配合他们检查,同时也要核对客户收货人的身份和授权文件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Pèihé tāmen jiǎnchá, tóngshí yě yào héduì kèhù shōuhuòrén de shēnfèn hé shòuquán wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy phối hợp để họ kiểm tra, đồng thời cũng phải đối chiếu danh tính và văn bản ủy quyền của người nhận hàng phía khách hàng.
芳玲:我们所在的位置是二号仓库,但是送货通知上写的是一号仓库。
Fāng Líng: Wǒmen suǒzài de wèizhi shì èr hào cāngkù, dànshì sònghuò tōngzhī shàng xiě de shì yī hào cāngkù.
Phương Linh: Vị trí hiện tại của chúng ta là kho số 2, nhưng thông báo giao hàng ghi là kho số 1.
阮明武老板:先不要卸货。必须让客户书面确认新的交货地点,避免以后发生争议。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān bú yào xièhuò. Bìxū ràng kèhù shūmiàn quèrèn xīn de jiāohuò dìdiǎn, bìmiǎn yǐhòu fāshēng zhēngyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đừng dỡ hàng. Bắt buộc phải để khách hàng xác nhận địa điểm giao hàng mới bằng văn bản nhằm tránh phát sinh tranh chấp sau này.
丁垂杨:客户已经发来确认邮件,我们可以开始检查车辆和封条了。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yǐjīng fā lái quèrèn yóujiàn, wǒmen kěyǐ kāishǐ jiǎnchá chēliàng hé fēngtiáo le.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đã gửi email xác nhận, chúng ta có thể bắt đầu kiểm tra phương tiện và niêm phong.
黎云英:车辆外部没有损坏,车门正常,封条号码也跟运输记录完全一致。
Lí Yún Yīng: Chēliàng wàibù méiyǒu sǔnhuài, chēmén zhèngcháng, fēngtiáo hàomǎ yě gēn yùnshū jìlù wánquán yízhì.
Lê Vân Anh: Bên ngoài phương tiện không bị hư hỏng, cửa xe bình thường và mã niêm phong hoàn toàn trùng khớp với hồ sơ vận chuyển.
水仙:车上共有四十八个箱子,外部清点的结果跟装箱单一致。
Shuǐ Xiān: Chē shàng gòng yǒu sìshíbā ge xiāngzi, wàibù qīngdiǎn de jiéguǒ gēn zhuāngxiāngdān yízhì.
Thủy Tiên: Trên xe có tổng cộng 48 thùng; kết quả kiểm đếm bên ngoài phù hợp với danh sách đóng gói.
阮明武老板:外部件数正确以后,再开箱检查实际产品数量,不能把箱数当成产品数量。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wàibù jiànshù zhèngquè yǐhòu, zài kāixiāng jiǎnchá shíjì chǎnpǐn shùliàng, bù néng bǎ xiāngshù dàngchéng chǎnpǐn shùliàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi số kiện bên ngoài chính xác, mới mở thùng kiểm tra số lượng sản phẩm thực tế; không được coi số thùng là số lượng sản phẩm.
芳玲:实际数量已经清点完毕,跟合同、送货单和装箱单上的数量一样。
Fāng Líng: Shíjì shùliàng yǐjīng qīngdiǎn wánbì, gēn hétong, sònghuòdān hé zhuāngxiāngdān shàng de shùliàng yíyàng.
Phương Linh: Số lượng thực tế đã được kiểm đếm xong và giống với số lượng trên hợp đồng, phiếu giao hàng cùng danh sách đóng gói.
丁垂杨:我们正在检查产品代码、型号和序列号,目前只有一个序列号需要重新确认。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zhèngzài jiǎnchá chǎnpǐn dàimǎ, xínghào hé xùlièhào, mùqián zhǐyǒu yí ge xùlièhào xūyào chóngxīn quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Chúng em đang kiểm tra mã sản phẩm, model và số sê-ri; hiện chỉ có một số sê-ri cần được xác nhận lại.
阮明武老板:发现任何差别都不要自己修改,要让双方代表共同检查并签字。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fāxiàn rènhé chābié dōu bú yào zìjǐ xiūgǎi, yào ràng shuāngfāng dàibiǎo gòngtóng jiǎnchá bìng qiānzì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi phát hiện bất kỳ khác biệt nào cũng không được tự ý sửa; phải để đại diện hai bên cùng kiểm tra và ký xác nhận.
黎云英:有两个箱子的外包装被雨水弄湿了,但是封条没有被破坏。
Lí Yún Yīng: Yǒu liǎng ge xiāngzi de wài bāozhuāng bèi yǔshuǐ nòng shī le, dànshì fēngtiáo méiyǒu bèi pòhuài.
Lê Vân Anh: Bao bì bên ngoài của hai thùng bị nước mưa làm ướt, nhưng niêm phong không bị phá hỏng.
阮明武老板:开箱时要全程录像,重点检查内部包装和产品外观。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kāixiāng shí yào quánchéng lùxiàng, zhòngdiǎn jiǎnchá nèibù bāozhuāng hé chǎnpǐn wàiguān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi mở thùng phải quay video toàn bộ quá trình, tập trung kiểm tra bao bì bên trong và ngoại quan sản phẩm.
水仙:内部防水层没有损坏,设备表面也没有水、划痕或者变形。
Shuǐ Xiān: Nèibù fángshuǐcéng méiyǒu sǔnhuài, shèbèi biǎomiàn yě méiyǒu shuǐ, huáhén huòzhě biànxíng.
Thủy Tiên: Lớp chống nước bên trong không bị hư hỏng; bề mặt thiết bị cũng không có nước, vết xước hoặc biến dạng.
芳玲:另外一个箱子里少了两条连接线,却多了一个不属于这份订单的附件。
Fāng Líng: Lìngwài yí ge xiāngzi lǐ shǎo le liǎng tiáo liánjiēxiàn, què duō le yí ge bù shǔyú zhè fèn dìngdān de fùjiàn.
Phương Linh: Trong một thùng khác thiếu hai dây kết nối nhưng lại thừa một phụ kiện không thuộc đơn đặt hàng này.
阮明武老板:把缺少和多出的物品分别记录下来,不要让客户使用那个错误的附件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ quēshǎo hé duō chū de wùpǐn fēnbié jìlù xiàlái, bú yào ràng kèhù shǐyòng nàge cuòwù de fùjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi riêng những vật phẩm bị thiếu và bị thừa, không được để khách hàng sử dụng phụ kiện sai đó.
丁垂杨:卸货人员正在把设备搬到指定位置,大型设备由叉车负责搬运。
Dīng Chuíyáng: Xièhuò rényuán zhèngzài bǎ shèbèi bān dào zhǐdìng wèizhi, dàxíng shèbèi yóu chāchē fùzé bānyùn.
Đinh Thùy Dương: Nhân viên dỡ hàng đang chuyển thiết bị đến vị trí quy định; thiết bị lớn được vận chuyển bằng xe nâng.
阮明武老板:搬运时要按照包装上的方向标志操作,不能拖动、摔落或者倒放设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bānyùn shí yào ànzhào bāozhuāng shàng de fāngxiàng biāozhì cāozuò, bù néng tuōdòng, shuāiluò huòzhě dàofàng shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi vận chuyển phải thao tác theo ký hiệu hướng trên bao bì, không được kéo lê, làm rơi hoặc đặt ngược thiết bị.
黎云英:货物已经搬到指定位置,我们可以请客户签送货单了。
Lí Yún Yīng: Huòwù yǐjīng bān dào zhǐdìng wèizhi, wǒmen kěyǐ qǐng kèhù qiān sònghuòdān le.
Lê Vân Anh: Hàng hóa đã được chuyển đến vị trí quy định, chúng ta có thể đề nghị khách hàng ký phiếu giao hàng.
阮明武老板:送货单和交接记录都要签。对于缺少的连接线和湿掉的包装,必须保留书面意见。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Sònghuòdān hé jiāojiē jìlù dōu yào qiān. Duìyú quēshǎo de liánjiēxiàn hé shī diào de bāozhuāng, bìxū bǎoliú shūmiàn yìjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phiếu giao hàng và biên bản bàn giao đều phải được ký. Đối với dây kết nối bị thiếu và bao bì bị ướt, bắt buộc phải ghi ý kiến bảo lưu bằng văn bản.
8. Xử lý sai lệch khi giao hàng – 处理交货差异
丁垂杨:阮明武老板,我们应该怎样处理少交的两条连接线?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yīnggāi zěnyàng chǔlǐ shǎo jiāo de liǎng tiáo liánjiēxiàn?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chúng ta nên xử lý hai dây kết nối bị giao thiếu như thế nào?
阮明武老板:先在异常记录中写明缺少数量,再要求仓库在明天下午以前补交。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān zài yìcháng jìlù zhōng xiě míng quēshǎo shùliàng, zài yāoqiú cāngkù zài míngtiān xiàwǔ yǐqián bǔjiāo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên ghi rõ số lượng bị thiếu trong biên bản bất thường, sau đó yêu cầu kho giao bổ sung trước chiều mai.
芳玲:多交的附件不属于客户订单,我们要把它单独保管并安排收回。
Fāng Líng: Duō jiāo de fùjiàn bù shǔyú kèhù dìngdān, wǒmen yào bǎ tā dāndú bǎoguǎn bìng ānpái shōuhuí.
Phương Linh: Phụ kiện giao thừa không thuộc đơn đặt hàng của khách; chúng ta phải bảo quản riêng và bố trí thu hồi.
水仙:如果客户愿意购买这个附件,我们可以直接留给他们吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ kèhù yuànyì gòumǎi zhège fùjiàn, wǒmen kěyǐ zhíjiē liú gěi tāmen ma?
Thủy Tiên: Nếu khách hàng muốn mua phụ kiện này thì chúng ta có thể trực tiếp để lại cho họ không?
阮明武老板:不能直接处理。双方必须签补充订单,确认价格、数量和付款条件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng zhíjiē chǔlǐ. Shuāngfāng bìxū qiān bǔchōng dìngdān, quèrèn jiàgé, shùliàng hé fùkuǎn tiáojiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể trực tiếp xử lý như vậy. Hai bên bắt buộc phải ký đơn đặt hàng bổ sung, xác nhận giá, số lượng và điều kiện thanh toán.
黎云英:如果发现货物种类、型号或者配置错误,也要立即停止交接吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fāxiàn huòwù zhǒnglèi, xínghào huòzhě pèizhì cuòwù, yě yào lìjí tíngzhǐ jiāojiē ma?
Lê Vân Anh: Nếu phát hiện chủng loại, model hoặc cấu hình hàng hóa bị sai thì cũng phải dừng bàn giao ngay phải không?
阮明武老板:错误货物不能进入安装和使用环节,要隔离、标记并安排更换。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Cuòwù huòwù bù néng jìnrù ānzhuāng hé shǐyòng huánjié, yào gélí, biāojì bìng ānpái gēnghuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hàng hóa sai không được đưa vào khâu lắp đặt và sử dụng; phải cách ly, đánh dấu và bố trí thay thế.
芳玲:如果只是包装损坏,但是产品没有问题,客户可以先接收吗?
Fāng Líng: Rúguǒ zhǐshì bāozhuāng sǔnhuài, dànshì chǎnpǐn méiyǒu wèntí, kèhù kěyǐ xiān jiēshōu ma?
Phương Linh: Nếu chỉ bao bì bị hư hỏng nhưng sản phẩm không có vấn đề thì khách hàng có thể tiếp nhận trước không?
阮明武老板:可以有条件接收,但是要拍照、检查产品,并在记录中保留意见。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ yǒu tiáojiàn jiēshōu, dànshì yào pāizhào, jiǎnchá chǎnpǐn, bìng zài jìlù zhōng bǎoliú yìjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể tiếp nhận có điều kiện, nhưng phải chụp ảnh, kiểm tra sản phẩm và ghi ý kiến bảo lưu trong biên bản.
丁垂杨:对于文件不完整的货物,客户要求我们在两个工作日以内补齐资料。
Dīng Chuíyáng: Duìyú wénjiàn bù wánzhěng de huòwù, kèhù yāoqiú wǒmen zài liǎng ge gōngzuòrì yǐnèi bǔqí zīliào.
Đinh Thùy Dương: Đối với hàng hóa có hồ sơ chưa đầy đủ, khách hàng yêu cầu chúng ta bổ sung đủ tài liệu trong vòng hai ngày làm việc.
阮明武老板:把缺少的文件名称、版本和补交期限全部写进交接记录。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ quēshǎo de wénjiàn míngchēng, bǎnběn hé bǔjiāo qīxiàn quánbù xiě jìn jiāojiē jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi toàn bộ tên, phiên bản và thời hạn bổ sung của những hồ sơ còn thiếu vào biên bản bàn giao.
水仙:如果货物没有清楚的来源证明,应该先放在客户仓库里吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ huòwù méiyǒu qīngchu de láiyuán zhèngmíng, yīnggāi xiān fàng zài kèhù cāngkù lǐ ma?
Thủy Tiên: Nếu hàng hóa không có chứng từ nguồn gốc rõ ràng thì có nên tạm đặt trong kho của khách hàng không?
阮明武老板:不能把它跟合格货物放在一起。要单独隔离,在证明来源以前不能使用。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng bǎ tā gēn hégé huòwù fàng zài yìqǐ. Yào dāndú gélí, zài zhèngmíng láiyuán yǐqián bù néng shǐyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được đặt chung với hàng hóa đạt yêu cầu. Phải cách ly riêng và không được sử dụng trước khi chứng minh được nguồn gốc.
黎云英:过期产品必须拒收,那么快到期的产品应该怎样处理?
Lí Yún Yīng: Guòqī chǎnpǐn bìxū jùshōu, nàme kuài dàoqī de chǎnpǐn yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Sản phẩm hết hạn bắt buộc phải bị từ chối tiếp nhận, vậy sản phẩm sắp hết hạn nên được xử lý thế nào?
阮明武老板:要根据合同规定的剩余有效期判断,不符合要求的产品必须更换。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào gēnjù hétong guīdìng de shèngyú yǒuxiàoqī pànduàn, bù fúhé yāoqiú de chǎnpǐn bìxū gēnghuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải đánh giá dựa trên thời hạn sử dụng còn lại được quy định trong hợp đồng; sản phẩm không phù hợp yêu cầu bắt buộc phải được thay thế.
芳玲:如果司机把货物送错地点,产生的运输费和装卸费由谁承担?
Fāng Líng: Rúguǒ sījī bǎ huòwù sòng cuò dìdiǎn, chǎnshēng de yùnshūfèi hé zhuāngxièfèi yóu shéi chéngdān?
Phương Linh: Nếu tài xế giao hàng sai địa điểm thì chi phí vận chuyển và bốc dỡ phát sinh do ai chịu?
阮明武老板:如果错误是我们造成的,重新运输、装卸和保管的费用都由我们承担。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ cuòwù shì wǒmen zàochéng de, chóngxīn yùnshū, zhuāngxiè hé bǎoguǎn de fèiyòng dōu yóu wǒmen chéngdān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu sai sót do chúng ta gây ra thì chi phí vận chuyển lại, bốc dỡ và bảo quản đều do chúng ta chịu.
丁垂杨:这次因为道路封闭,车辆可能比计划晚到三个小时。
Dīng Chuíyáng: Zhè cì yīnwèi dàolù fēngbì, chēliàng kěnéng bǐ jìhuà wǎn dào sān ge xiǎoshí.
Đinh Thùy Dương: Lần này do đường bị phong tỏa, phương tiện có thể đến muộn hơn kế hoạch ba giờ.
阮明武老板:立即通知客户并提供新的到达时间,同时保存道路封闭的证明。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Lìjí tōngzhī kèhù bìng tígōng xīn de dàodá shíjiān, tóngshí bǎocún dàolù fēngbì de zhèngmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy thông báo ngay cho khách hàng và cung cấp thời gian đến mới, đồng thời lưu giữ bằng chứng về việc đường bị phong tỏa.
水仙:另一辆车可能提前一天到达,但是客户的仓库还没有准备好。
Shuǐ Xiān: Lìng yí liàng chē kěnéng tíqián yì tiān dàodá, dànshì kèhù de cāngkù hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Thủy Tiên: Một xe khác có thể đến sớm một ngày, nhưng kho của khách hàng vẫn chưa được chuẩn bị xong.
阮明武老板:没有客户的同意,不能提前交货。先把车辆安排在安全的临时仓库等待。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méiyǒu kèhù de tóngyì, bù néng tíqián jiāohuò. Xiān bǎ chēliàng ānpái zài ānquán de línshí cāngkù děngdài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được giao hàng trước thời hạn khi chưa có sự đồng ý của khách hàng. Trước tiên hãy bố trí xe chờ tại kho tạm an toàn.
黎云英:如果客户没有按约定时间接收货物,我们应该怎样保护自己的责任?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù méiyǒu àn yuēdìng shíjiān jiēshōu huòwù, wǒmen yīnggāi zěnyàng bǎohù zìjǐ de zérèn?
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng không tiếp nhận hàng theo thời gian đã thỏa thuận thì chúng ta nên làm thế nào để bảo vệ trách nhiệm của mình?
阮明武老板:要记录到达时间、等待过程和客户拒绝或者推迟接收的原因。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào jìlù dàodá shíjiān, děngdài guòchéng hé kèhù jùjué huòzhě tuīchí jiēshōu de yuányīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải ghi lại thời gian đến, quá trình chờ đợi và nguyên nhân khách hàng từ chối hoặc trì hoãn tiếp nhận.
芳玲:超过免费等待时间以后产生的仓储费、停车费和再次送货费,也要书面确认。
Fāng Líng: Chāoguò miǎnfèi děngdài shíjiān yǐhòu chǎnshēng de cāngchǔfèi, tíngchēfèi hé zàicì sònghuòfèi, yě yào shūmiàn quèrèn.
Phương Linh: Chi phí lưu kho, phí đỗ xe và chi phí giao lại phát sinh sau khi vượt quá thời gian chờ miễn phí cũng phải được xác nhận bằng văn bản.
丁垂杨:所有差异都要建立异常记录,并写明处理方法和整改期限。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǒu chāyì dōu yào jiànlì yìcháng jìlù, bìng xiě míng chǔlǐ fāngfǎ hé zhěnggǎi qīxiàn.
Đinh Thùy Dương: Tất cả sai lệch đều phải được lập biên bản bất thường, đồng thời ghi rõ phương án xử lý và thời hạn khắc phục.
阮明武老板:如果供应商没有按期改正,就按照合同决定是否罚款、要求赔偿或者拒绝接收。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ gōngyìngshāng méiyǒu ànqī gǎizhèng, jiù ànzhào hétong juédìng shìfǒu fákuǎn, yāoqiú péicháng huòzhě jùjué jiēshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu nhà cung cấp không khắc phục đúng hạn thì phải căn cứ vào hợp đồng để quyết định có phạt vi phạm, yêu cầu bồi thường hoặc từ chối tiếp nhận hay không.
9. Hoàn tất giao hàng – 完成交货
阮明武老板:所有异常处理完以后,我们要进行最后的交货确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Suǒyǒu yìcháng chǔlǐ wán yǐhòu, wǒmen yào jìnxíng zuìhòu de jiāohuò quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xử lý xong tất cả bất thường, chúng ta phải tiến hành xác nhận giao hàng cuối cùng.
丁垂杨:三批货物都已经送到,少交的两条连接线也已经补齐。
Dīng Chuíyáng: Sān pī huòwù dōu yǐjīng sòng dào, shǎo jiāo de liǎng tiáo liánjiēxiàn yě yǐjīng bǔqí.
Đinh Thùy Dương: Cả ba đợt hàng đều đã được giao đến; hai dây kết nối bị thiếu cũng đã được bổ sung đầy đủ.
黎云英:客户确认设备、附件、备用零件和技术文件都已经收到。
Lí Yún Yīng: Kèhù quèrèn shèbèi, fùjiàn, bèiyòng língjiàn hé jìshù wénjiàn dōu yǐjīng shōudào.
Lê Vân Anh: Khách hàng xác nhận đã nhận đầy đủ thiết bị, phụ kiện, linh kiện dự phòng và tài liệu kỹ thuật.
芳玲:送货单、异常记录和补交记录都已经加入最终交接文件。
Fāng Líng: Sònghuòdān, yìcháng jìlù hé bǔjiāo jìlù dōu yǐjīng jiārù zuìzhōng jiāojiē wénjiàn.
Phương Linh: Phiếu giao hàng, biên bản bất thường và biên bản giao bổ sung đều đã được đưa vào bộ hồ sơ bàn giao cuối cùng.
阮明武老板:交接记录中的数量、日期、地点和双方签字都检查了吗?
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jiāojiē jìlù zhōng de shùliàng, rìqī, dìdiǎn hé shuāngfāng qiānzì dōu jiǎnchá le ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Số lượng, ngày tháng, địa điểm và chữ ký của hai bên trong biên bản bàn giao đều đã được kiểm tra chưa?
水仙:都检查了。客户提出的保留意见和我们的处理结果也写得很清楚。
Shuǐ Xiān: Dōu jiǎnchá le. Kèhù tíchū de bǎoliú yìjiàn hé wǒmen de chǔlǐ jiéguǒ yě xiě de hěn qīngchu.
Thủy Tiên: Đều đã được kiểm tra. Ý kiến bảo lưu của khách hàng và kết quả xử lý của chúng ta cũng được ghi rất rõ.
丁垂杨:仓库已经减少了相应的库存数量,并保存了出库和退回附件的记录。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù yǐjīng jiǎnshǎo le xiāngyìng de kùcún shùliàng, bìng bǎocún le chūkù hé tuìhuí fùjiàn de jìlù.
Đinh Thùy Dương: Kho đã giảm số lượng tồn kho tương ứng và lưu hồ sơ xuất kho cùng hồ sơ phụ kiện được trả lại.
黎云英:订单状态也从“运输中”更新为“已交货,等待验收”。
Lí Yún Yīng: Dìngdān zhuàngtài yě cóng “yùnshū zhōng” gēngxīn wéi “yǐ jiāohuò, děngdài yànshōu”.
Lê Vân Anh: Trạng thái đơn hàng cũng đã được cập nhật từ “đang vận chuyển” thành “đã giao hàng, chờ nghiệm thu”.
阮明武老板:请把全部交货文件转给验收部门,让他们提前检查资料。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Qǐng bǎ quánbù jiāohuò wénjiàn zhuǎn gěi yànshōu bùmén, ràng tāmen tíqián jiǎnchá zīliào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy chuyển toàn bộ hồ sơ giao hàng cho bộ phận nghiệm thu để họ kiểm tra tài liệu trước.
芳玲:客户建议明天开始安装,后天进行空载试运行,下星期一进行带载测试。
Fāng Líng: Kèhù jiànyì míngtiān kāishǐ ānzhuāng, hòutiān jìnxíng kōngzài shì yùnxíng, xià xīngqīyī jìnxíng dàizài cèshì.
Phương Linh: Khách hàng đề nghị ngày mai bắt đầu lắp đặt, ngày kia tiến hành chạy thử không tải và thứ Hai tuần sau tiến hành kiểm tra có tải.
阮明武老板:把安装、检查和试运行的开始日期写进工作计划,并请双方负责人确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ ānzhuāng, jiǎnchá hé shì yùnxíng de kāishǐ rìqī xiě jìn gōngzuò jìhuà, bìng qǐng shuāngfāng fùzérén quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi ngày bắt đầu lắp đặt, kiểm tra và chạy thử vào kế hoạch công việc, đồng thời đề nghị người phụ trách hai bên xác nhận.
水仙:交接记录已经签字,所以运输风险从今天下午三点开始由客户承担。
Shuǐ Xiān: Jiāojiē jìlù yǐjīng qiānzì, suǒyǐ yùnshū fēngxiǎn cóng jīntiān xiàwǔ sān diǎn kāishǐ yóu kèhù chéngdān.
Thủy Tiên: Biên bản bàn giao đã được ký, vì vậy rủi ro vận chuyển bắt đầu do khách hàng chịu từ 3 giờ chiều hôm nay.
丁垂杨:但是货物所有权要等客户按照合同支付全部货款以后才转移。
Dīng Chuíyáng: Dànshì huòwù suǒyǒuquán yào děng kèhù ànzhào hétong zhīfù quánbù huòkuǎn yǐhòu cái zhuǎnyí.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, quyền sở hữu hàng hóa chỉ được chuyển giao sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng theo hợp đồng.
阮明武老板:对。交货完成不等于验收合格,也不一定表示所有权已经转移。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Jiāohuò wánchéng bù děngyú yànshōu hégé, yě bù yídìng biǎoshì suǒyǒuquán yǐjīng zhuǎnyí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Hoàn thành giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt và cũng không nhất thiết có nghĩa là quyền sở hữu đã được chuyển giao.
黎云英:纸质文件会按照合同编号分类保存,电子文件也会上传到项目管理系统。
Lí Yún Yīng: Zhǐzhì wénjiàn huì ànzhào hétong biānhào fēnlèi bǎocún, diànzǐ wénjiàn yě huì shàngchuán dào xiàngmù guǎnlǐ xìtǒng.
Lê Vân Anh: Hồ sơ giấy sẽ được phân loại và lưu giữ theo số hợp đồng; hồ sơ điện tử cũng sẽ được tải lên hệ thống quản lý dự án.
阮明武老板:照片、视频、定位记录、温度记录和双方来往的邮件也都属于交货证据,不能删除。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhàopiàn, shìpín, dìngwèi jìlù, wēndù jìlù hé shuāngfāng láiwǎng de yóujiàn yě dōu shǔyú jiāohuò zhèngjù, bù néng shānchú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ảnh, video, dữ liệu định vị, dữ liệu nhiệt độ và email trao đổi giữa hai bên đều thuộc bằng chứng giao hàng, không được xóa.
芳玲:这样,从制定计划、准备货物、包装、运输到现场交接,每个环节都有记录。
Fāng Líng: Zhèyàng, cóng zhìdìng jìhuà, zhǔnbèi huòwù, bāozhuāng, yùnshū dào xiànchǎng jiāojiē, měi ge huánjié dōu yǒu jìlù.
Phương Linh: Như vậy, từ lập kế hoạch, chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, vận chuyển đến bàn giao tại hiện trường, mỗi khâu đều có hồ sơ ghi nhận.
阮明武老板:没错。只有交货过程完整、责任清楚、证据充分,我们才能顺利进入验收阶段。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méicuò. Zhǐyǒu jiāohuò guòchéng wánzhěng, zérèn qīngchu, zhèngjù chōngfèn, wǒmen cái néng shùnlì jìnrù yànshōu jiēduàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chỉ khi quy trình giao hàng hoàn chỉnh, trách nhiệm rõ ràng và bằng chứng đầy đủ thì chúng ta mới có thể thuận lợi chuyển sang giai đoạn nghiệm thu.
II. NGHIỆM THU – 验收
Yànshōu
1. Chuẩn bị nghiệm thu – 验收准备
阮明武老板:交货工作已经完成,但是交货完成并不等于验收合格。今天我们正式开始准备验收工作。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jiāohuò gōngzuò yǐjīng wánchéng, dànshì jiāohuò wánchéng bìng bù děngyú yànshōu hégé. Jīntiān wǒmen zhèngshì kāishǐ zhǔnbèi yànshōu gōngzuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công việc giao hàng đã hoàn thành, nhưng hoàn thành giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt yêu cầu. Hôm nay chúng ta chính thức bắt đầu chuẩn bị công tác nghiệm thu.
丁垂杨:阮明武老板,我们首先需要成立验收小组,还是成立正式的验收委员会?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen shǒuxiān xūyào chénglì yànshōu xiǎozǔ, háishì chénglì zhèngshì de yànshōu wěiyuánhuì?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trước tiên chúng ta cần thành lập tổ nghiệm thu hay thành lập hội đồng nghiệm thu chính thức?
阮明武老板:要根据项目规模、合同金额、技术复杂程度和客户的内部规定来决定。这个项目涉及多套大型设备,所以应该成立正式的验收委员会。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào gēnjù xiàngmù guīmó, hétong jīn’é, jìshù fùzá chéngdù hé kèhù de nèibù guīdìng lái juédìng. Zhège xiàngmù shèjí duō tào dàxíng shèbèi, suǒyǐ yīnggāi chénglì zhèngshì de yànshōu wěiyuánhuì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải căn cứ vào quy mô dự án, giá trị hợp đồng, mức độ phức tạp kỹ thuật và quy định nội bộ của khách hàng để quyết định. Dự án này liên quan đến nhiều bộ thiết bị lớn, vì vậy nên thành lập hội đồng nghiệm thu chính thức.
黎云英:验收委员会应该包括哪些人员?
Lí Yún Yīng: Yànshōu wěiyuánhuì yīnggāi bāokuò nǎxiē rényuán?
Lê Vân Anh: Hội đồng nghiệm thu nên bao gồm những nhân sự nào?
阮明武老板:至少要有客户代表、供应商代表、技术人员、质量管理人员、设备使用部门代表和项目负责人。必要时还要邀请设计单位、安装单位或者独立检验机构参加。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhìshǎo yào yǒu kèhù dàibiǎo, gōngyìngshāng dàibiǎo, jìshù rényuán, zhìliàng guǎnlǐ rényuán, shèbèi shǐyòng bùmén dàibiǎo hé xiàngmù fùzérén. Bìyào shí hái yào yāoqǐng shèjì dānwèi, ānzhuāng dānwèi huòzhě dúlì jiǎnyàn jīgòu cānjiā.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất phải có đại diện khách hàng, đại diện nhà cung cấp, nhân viên kỹ thuật, nhân viên quản lý chất lượng, đại diện bộ phận sử dụng thiết bị và người phụ trách dự án. Khi cần thiết còn phải mời đơn vị thiết kế, đơn vị lắp đặt hoặc tổ chức kiểm định độc lập tham gia.
芳玲:我会先制作一份验收委员会成员名单,并写明每个人的单位、职务、职责和联系方式。
Fāng Líng: Wǒ huì xiān zhìzuò yí fèn yànshōu wěiyuánhuì chéngyuán míngdān, bìng xiě míng měi ge rén de dānwèi, zhíwù, zhízé hé liánxì fāngshì.
Phương Linh: Em sẽ lập trước một danh sách thành viên hội đồng nghiệm thu, đồng thời ghi rõ đơn vị, chức vụ, trách nhiệm và phương thức liên lạc của từng người.
阮明武老板:名单中还要明确谁担任组长、谁负责技术检查、谁负责记录,以及谁有权代表各方签署验收文件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Míngdān zhōng hái yào míngquè shéi dānrèn zǔzhǎng, shéi fùzé jìshù jiǎnchá, shéi fùzé jìlù, yǐjí shéi yǒuquán dàibiǎo gèfāng qiānshǔ yànshōu wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong danh sách còn phải xác định rõ ai làm tổ trưởng, ai phụ trách kiểm tra kỹ thuật, ai phụ trách ghi chép và ai có quyền đại diện cho mỗi bên ký hồ sơ nghiệm thu.
水仙:如果参加验收的人员没有签字授权书,他们签署的验收记录有效吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ cānjiā yànshōu de rényuán méiyǒu qiānzì shòuquánshū, tāmen qiānshǔ de yànshōu jìlù yǒuxiào ma?
Thủy Tiên: Nếu người tham gia nghiệm thu không có giấy ủy quyền ký thì biên bản nghiệm thu do họ ký có hiệu lực không?
阮明武老板:如果他们不是法定代表人,也没有得到有效授权,就不能擅自作出最终验收决定。我们必须提前核实签字权限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ tāmen bú shì fǎdìng dàibiǎorén, yě méiyǒu dédào yǒuxiào shòuquán, jiù bù néng shànzì zuòchū zuìzhōng yànshōu juédìng. Wǒmen bìxū tíqián héshí qiānzì quánxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu họ không phải người đại diện theo pháp luật và cũng không được ủy quyền hợp lệ thì không thể tự ý đưa ra quyết định nghiệm thu cuối cùng. Chúng ta bắt buộc phải xác minh trước thẩm quyền ký.
丁垂杨:如果技术人员只能确认技术结果,但是没有权确认付款条件,应该怎样处理?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jìshù rényuán zhǐ néng quèrèn jìshù jiéguǒ, dànshì méiyǒu quán quèrèn fùkuǎn tiáojiàn, yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Nếu nhân viên kỹ thuật chỉ có thể xác nhận kết quả kỹ thuật nhưng không có quyền xác nhận điều kiện thanh toán thì nên xử lý như thế nào?
阮明武老板:要把技术确认权和合同确认权分开。技术人员可以签技术检查记录,最终验收结论则由有权代表双方的人签署。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào bǎ jìshù quèrènquán hé hétong quèrènquán fēnkāi. Jìshù rényuán kěyǐ qiān jìshù jiǎnchá jìlù, zuìzhōng yànshōu jiélùn zé yóu yǒuquán dàibiǎo shuāngfāng de rén qiānshǔ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải tách quyền xác nhận kỹ thuật khỏi quyền xác nhận theo hợp đồng. Nhân viên kỹ thuật có thể ký biên bản kiểm tra kỹ thuật, còn kết luận nghiệm thu cuối cùng phải do người có thẩm quyền đại diện cho hai bên ký.
黎云英:客户建议把验收分成资料检查、数量检查、外观检查、安装检查、技术测试和试运行六个阶段。
Lí Yún Yīng: Kèhù jiànyì bǎ yànshōu fēnchéng zīliào jiǎnchá, shùliàng jiǎnchá, wàiguān jiǎnchá, ānzhuāng jiǎnchá, jìshù cèshì hé shì yùnxíng liù ge jiēduàn.
Lê Vân Anh: Khách hàng đề nghị chia nghiệm thu thành sáu giai đoạn: kiểm tra hồ sơ, kiểm tra số lượng, kiểm tra ngoại quan, kiểm tra lắp đặt, kiểm tra kỹ thuật và vận hành thử.
阮明武老板:这种划分很合理。每个阶段都要有明确的开始时间、完成时间、负责人、检查内容和需要形成的记录。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè zhǒng huàfēn hěn hélǐ. Měi ge jiēduàn dōu yào yǒu míngquè de kāishǐ shíjiān, wánchéng shíjiān, fùzérén, jiǎnchá nèiróng hé xūyào xíngchéng de jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cách phân chia này rất hợp lý. Mỗi giai đoạn đều phải có thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành, người phụ trách, nội dung kiểm tra và loại biên bản cần lập một cách rõ ràng.
芳玲:我已经起草了验收计划。按照计划,明天上午检查文件和数量,下午检查外观与安装情况。
Fāng Líng: Wǒ yǐjīng qǐcǎo le yànshōu jìhuà. Ànzhào jìhuà, míngtiān shàngwǔ jiǎnchá wénjiàn hé shùliàng, xiàwǔ jiǎnchá wàiguān yǔ ānzhuāng qíngkuàng.
Phương Linh: Em đã dự thảo kế hoạch nghiệm thu. Theo kế hoạch, sáng mai kiểm tra hồ sơ và số lượng, buổi chiều kiểm tra ngoại quan cùng tình trạng lắp đặt.
水仙:后天上午进行空载试运行,下午进行带载测试,然后连续运行四十八个小时。
Shuǐ Xiān: Hòutiān shàngwǔ jìnxíng kōngzài shì yùnxíng, xiàwǔ jìnxíng dàizài cèshì, ránhòu liánxù yùnxíng sìshíbā ge xiǎoshí.
Thủy Tiên: Sáng ngày kia sẽ vận hành thử không tải, buổi chiều kiểm tra có tải, sau đó vận hành liên tục trong 48 giờ.
阮明武老板:时间安排基本合理,但是要预留处理异常、重新测量和重复试验的时间,不能把计划排得太紧。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shíjiān ānpái jīběn hélǐ, dànshì yào yùliú chǔlǐ yìcháng, chóngxīn cèliáng hé chóngfù shìyàn de shíjiān, bù néng bǎ jìhuà pái de tài jǐn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc sắp xếp thời gian về cơ bản là hợp lý, nhưng phải dành thời gian để xử lý bất thường, đo lại và thử nghiệm lại; không được xếp kế hoạch quá sát.
丁垂杨:验收地点主要是客户的生产车间。部分材料需要送到有资质的实验室检测。
Dīng Chuíyáng: Yànshōu dìdiǎn zhǔyào shì kèhù de shēngchǎn chējiān. Bùfèn cáiliào xūyào sòng dào yǒu zīzhì de shíyànshì jiǎncè.
Đinh Thùy Dương: Địa điểm nghiệm thu chủ yếu là xưởng sản xuất của khách hàng. Một số vật liệu cần được gửi đến phòng thí nghiệm có đủ năng lực để kiểm tra.
阮明武老板:现场验收和实验室检验要分别记录。送检样品必须进行编号、封样,并由双方共同确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiànchǎng yànshōu hé shíyànshì jiǎnyàn yào fēnbié jìlù. Sòngjiǎn yàngpǐn bìxū jìnxíng biānhào, fēngyàng, bìng yóu shuāngfāng gòngtóng quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệm thu tại hiện trường và kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm phải được ghi chép riêng. Mẫu gửi kiểm nghiệm bắt buộc phải được đánh số, niêm phong mẫu và do hai bên cùng xác nhận.
黎云英:验收内容应该完全按照合同执行,还是可以增加合同中没有明确规定的检查项目?
Lí Yún Yīng: Yànshōu nèiróng yīnggāi wánquán ànzhào hétong zhíxíng, háishì kěyǐ zēngjiā hétong zhōng méiyǒu míngquè guīdìng de jiǎnchá xiàngmù?
Lê Vân Anh: Nội dung nghiệm thu phải thực hiện hoàn toàn theo hợp đồng hay có thể bổ sung những hạng mục kiểm tra chưa được quy định rõ trong hợp đồng?
阮明武老板:合同、技术协议和经双方确认的设计文件是主要依据。如果要增加新的验收项目,必须由双方书面确认,不能由任何一方临时单方面增加。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hétong, jìshù xiéyì hé jīng shuāngfāng quèrèn de shèjì wénjiàn shì zhǔyào yījù. Rúguǒ yào zēngjiā xīn de yànshōu xiàngmù, bìxū yóu shuāngfāng shūmiàn quèrèn, bù néng yóu rènhé yìfāng línshí dānfāng zēngjiā.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng, thỏa thuận kỹ thuật và tài liệu thiết kế đã được hai bên xác nhận là những căn cứ chính. Nếu muốn bổ sung hạng mục nghiệm thu mới thì bắt buộc phải được hai bên xác nhận bằng văn bản, không bên nào được tạm thời đơn phương bổ sung.
芳玲:验收标准包括合同约定、技术规格书、设计图纸、制造商标准和相关国家标准,对吗?
Fāng Líng: Yànshōu biāozhǔn bāokuò hétong yuēdìng, jìshù guīgéshū, shèjì túzhǐ, zhìzàoshāng biāozhǔn hé xiāngguān guójiā biāozhǔn, duì ma?
Phương Linh: Tiêu chuẩn nghiệm thu bao gồm thỏa thuận trong hợp đồng, bản thông số kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các tiêu chuẩn quốc gia liên quan, đúng không?
阮明武老板:对,还可能包括行业标准、国际标准、强制性安全规范以及主管部门的特别要求。我们要明确各项标准的名称、编号和版本。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, hái kěnéng bāokuò hángyè biāozhǔn, guójì biāozhǔn, qiángzhìxìng ānquán guīfàn yǐjí zhǔguǎn bùmén de tèbié yāoqiú. Wǒmen yào míngquè gè xiàng biāozhǔn de míngchēng, biānhào hé bǎnběn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, ngoài ra còn có thể bao gồm tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn an toàn bắt buộc và yêu cầu đặc biệt của cơ quan quản lý. Chúng ta phải xác định rõ tên, mã số và phiên bản của từng tiêu chuẩn.
水仙:如果合同引用的技术标准已经被更新,我们应该使用签订合同时的版本,还是使用最新版本?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ hétong yǐnyòng de jìshù biāozhǔn yǐjīng bèi gēngxīn, wǒmen yīnggāi shǐyòng qiāndìng hétong shí de bǎnběn, háishì shǐyòng zuìxīn bǎnběn?
Thủy Tiên: Nếu tiêu chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong hợp đồng đã được cập nhật thì chúng ta nên sử dụng phiên bản tại thời điểm ký hợp đồng hay phiên bản mới nhất?
阮明武老板:先检查合同有没有规定版本适用原则。没有规定时,不要自行决定,应该让双方技术和合同负责人书面确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān jiǎnchá hétong yǒu méiyǒu guīdìng bǎnběn shìyòng yuánzé. Méiyǒu guīdìng shí, bú yào zìxíng juédìng, yīnggāi ràng shuāngfāng jìshù hé hétong fùzérén shūmiàn quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy kiểm tra xem hợp đồng có quy định nguyên tắc áp dụng phiên bản hay không. Khi không có quy định thì không được tự quyết định; phải để người phụ trách kỹ thuật và hợp đồng của hai bên xác nhận bằng văn bản.
丁垂杨:关于检查方法,我们准备采用目视检查、尺寸测量、功能测试、性能测试和文件核对。
Dīng Chuíyáng: Guānyú jiǎnchá fāngfǎ, wǒmen zhǔnbèi cǎiyòng mùshì jiǎnchá, chǐcùn cèliáng, gōngnéng cèshì, xìngnéng cèshì hé wénjiàn héduì.
Đinh Thùy Dương: Về phương pháp kiểm tra, chúng em dự kiến áp dụng kiểm tra trực quan, đo kích thước, kiểm tra chức năng, kiểm tra hiệu suất và đối chiếu hồ sơ.
阮明武老板:还要根据具体项目确定是否需要破坏性试验、无损检测、抽样检验或者全数检验。不同方法对应的结果和风险不同。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào gēnjù jùtǐ xiàngmù quèdìng shìfǒu xūyào pòhuàixìng shìyàn, wúsǔn jiǎncè, chōuyàng jiǎnyàn huòzhě quánshù jiǎnyàn. Bùtóng fāngfǎ duìyìng de jiéguǒ hé fēngxiǎn bùtóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải căn cứ vào hạng mục cụ thể để xác định có cần thử nghiệm phá hủy, kiểm tra không phá hủy, kiểm tra lấy mẫu hay kiểm tra toàn bộ hay không. Các phương pháp khác nhau tương ứng với kết quả và rủi ro khác nhau.
黎云英:这批设备共有一百二十台。我们需要全部检查,还是按照一定比例抽样?
Lí Yún Yīng: Zhè pī shèbèi gòng yǒu yìbǎi èrshí tái. Wǒmen xūyào quánbù jiǎnchá, háishì ànzhào yídìng bǐlì chōuyàng?
Lê Vân Anh: Lô thiết bị này có tổng cộng 120 chiếc. Chúng ta cần kiểm tra toàn bộ hay lấy mẫu theo một tỷ lệ nhất định?
阮明武老板:安全项目、关键功能和序列号应该全部检查。一般外观和部分重复性指标可以按照合同约定的比例抽样。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ānquán xiàngmù, guānjiàn gōngnéng hé xùlièhào yīnggāi quánbù jiǎnchá. Yìbān wàiguān hé bùfèn chóngfùxìng zhǐbiāo kěyǐ ànzhào hétong yuēdìng de bǐlì chōuyàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các hạng mục an toàn, chức năng quan trọng và số sê-ri phải được kiểm tra toàn bộ. Ngoại quan thông thường và một số chỉ tiêu có tính lặp lại có thể được lấy mẫu theo tỷ lệ quy định trong hợp đồng.
芳玲:抽样时应该由谁选择样品?如果只让供应商自己选择,结果可能没有代表性。
Fāng Líng: Chōuyàng shí yīnggāi yóu shéi xuǎnzé yàngpǐn? Rúguǒ zhǐ ràng gōngyìngshāng zìjǐ xuǎnzé, jiéguǒ kěnéng méiyǒu dàibiǎoxìng.
Phương Linh: Khi lấy mẫu thì ai nên lựa chọn mẫu? Nếu chỉ để nhà cung cấp tự chọn thì kết quả có thể không mang tính đại diện.
阮明武老板:样品应当由双方共同随机选择。样品编号、位置、数量、抽取时间和封样情况都要写进抽样记录。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yàngpǐn yīngdāng yóu shuāngfāng gòngtóng suíjī xuǎnzé. Yàngpǐn biānhào, wèizhi, shùliàng, chōuqǔ shíjiān hé fēngyàng qíngkuàng dōu yào xiě jìn chōuyàng jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mẫu phải được hai bên cùng lựa chọn ngẫu nhiên. Mã mẫu, vị trí, số lượng, thời gian lấy và tình trạng niêm phong mẫu đều phải được ghi vào biên bản lấy mẫu.
水仙:如果抽样检查发现一个严重缺陷,我们还继续按照原来的比例检查吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ chōuyàng jiǎnchá fāxiàn yí ge yánzhòng quēxiàn, wǒmen hái jìxù ànzhào yuánlái de bǐlì jiǎnchá ma?
Thủy Tiên: Nếu kiểm tra lấy mẫu phát hiện một khuyết tật nghiêm trọng thì chúng ta vẫn tiếp tục kiểm tra theo tỷ lệ ban đầu sao?
阮明武老板:不能简单地继续。要根据抽样方案扩大检查范围,必要时进行全数检查,并立即隔离同一批次的产品。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng jiǎndān de jìxù. Yào gēnjù chōuyàng fāng’àn kuòdà jiǎnchá fànwéi, bìyào shí jìnxíng quánshù jiǎnchá, bìng lìjí gélí tóng yì pīcì de chǎnpǐn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể đơn giản tiếp tục như cũ. Phải mở rộng phạm vi kiểm tra theo phương án lấy mẫu, khi cần thiết phải kiểm tra toàn bộ và lập tức cách ly các sản phẩm cùng lô.
丁垂杨:验收表格已经准备好了,包括文件检查表、数量检查表、外观检查表、技术参数记录表和试运行记录表。
Dīng Chuíyáng: Yànshōu biǎogé yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, bāokuò wénjiàn jiǎnchábiǎo, shùliàng jiǎnchábiǎo, wàiguān jiǎnchábiǎo, jìshù cānshù jìlùbiǎo hé shì yùnxíng jìlùbiǎo.
Đinh Thùy Dương: Các biểu mẫu nghiệm thu đã được chuẩn bị, bao gồm phiếu kiểm tra hồ sơ, phiếu kiểm tra số lượng, phiếu kiểm tra ngoại quan, bảng ghi thông số kỹ thuật và biên bản vận hành thử.
阮明武老板:还要准备问题清单、整改通知、复验记录和最终验收报告。每张表格都要有项目名称、合同编号、设备编号、检查日期和签字栏。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào zhǔnbèi wèntí qīngdān, zhěnggǎi tōngzhī, fùyàn jìlù hé zuìzhōng yànshōu bàogào. Měi zhāng biǎogé dōu yào yǒu xiàngmù míngchēng, hétong biānhào, shèbèi biānhào, jiǎnchá rìqī hé qiānzìlán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải chuẩn bị danh sách vấn đề, thông báo khắc phục, biên bản nghiệm thu lại và báo cáo nghiệm thu cuối cùng. Mỗi biểu mẫu đều phải có tên dự án, số hợp đồng, mã thiết bị, ngày kiểm tra và ô chữ ký.
黎云英:测量设备方面,我们准备了游标卡尺、测厚仪、万用表、绝缘电阻测试仪、噪声计和振动检测仪。
Lí Yún Yīng: Cèliáng shèbèi fāngmiàn, wǒmen zhǔnbèi le yóubiāo kǎchǐ, cèhòuyí, wànyòngbiǎo, juéyuán diànzǔ cèshìyí, zàoshēngjì hé zhèndòng jiǎncèyí.
Lê Vân Anh: Về thiết bị đo lường, chúng em đã chuẩn bị thước cặp, máy đo độ dày, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở cách điện, máy đo tiếng ồn và máy đo độ rung.
阮明武老板:不要只 kiểm tra số lượng thiết bị đo. Phải kiểm tra tình trạng hoạt động, phạm vi đo, độ chính xác và giấy chứng nhận hiệu chuẩn của từng thiết bị.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bú yào zhǐ jiǎnchá cèliáng shèbèi de shùliàng. Bìxū jiǎnchá měi tái shèbèi de yùnxíng zhuàngtài, cèliáng fànwéi, jīngquèdù hé jiàozhǔn zhèngshū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được chỉ kiểm tra số lượng thiết bị đo. Bắt buộc phải kiểm tra tình trạng hoạt động, phạm vi đo, độ chính xác và giấy chứng nhận hiệu chuẩn của từng thiết bị.
芳玲:有一台噪声计的校准证书昨天已经过期了,还能继续使用吗?
Fāng Líng: Yǒu yì tái zàoshēngjì de jiàozhǔn zhèngshū zuótiān yǐjīng guòqī le, hái néng jìxù shǐyòng ma?
Phương Linh: Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của một máy đo tiếng ồn đã hết hạn từ hôm qua, thiết bị đó còn có thể tiếp tục sử dụng không?
阮明武老板:不能把它用于正式验收。要立即更换有效设备或者送去重新校准,否则测量结果可能不被认可。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng bǎ tā yòngyú zhèngshì yànshōu. Yào lìjí gēnghuàn yǒuxiào shèbèi huòzhě sòng qù chóngxīn jiàozhǔn, fǒuzé cèliáng jiéguǒ kěnéng bú bèi rènkě.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được sử dụng thiết bị đó cho nghiệm thu chính thức. Phải lập tức thay bằng thiết bị còn hiệu lực hoặc gửi đi hiệu chuẩn lại, nếu không kết quả đo có thể không được công nhận.
水仙:为了准备试运行,我们已经确认了电源、水源、压缩空气、原材料和操作人员。
Shuǐ Xiān: Wèile zhǔnbèi shì yùnxíng, wǒmen yǐjīng quèrèn le diànyuán, shuǐyuán, yāsuō kōngqì, yuáncáiliào hé cāozuò rényuán.
Thủy Tiên: Để chuẩn bị vận hành thử, chúng em đã xác nhận nguồn điện, nguồn nước, khí nén, nguyên vật liệu và nhân viên vận hành.
阮明武老板:还要确认安全防护、消防设备、紧急停机条件和现场通信方式。没有满足安全条件以前,绝对不能启动设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào quèrèn ānquán fánghù, xiāofáng shèbèi, jǐnjí tíngjī tiáojiàn hé xiànchǎng tōngxìn fāngshì. Méiyǒu mǎnzú ānquán tiáojiàn yǐqián, juéduì bù néng qǐdòng shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải xác nhận biện pháp bảo hộ an toàn, thiết bị phòng cháy chữa cháy, điều kiện dừng máy khẩn cấp và phương thức liên lạc tại hiện trường. Trước khi đáp ứng các điều kiện an toàn thì tuyệt đối không được khởi động thiết bị.
丁垂杨:技术资料已经收集得差不多了,包括技术规格书、图纸、安装说明、操作手册和维护手册。
Dīng Chuíyáng: Jìshù zīliào yǐjīng shōují de chàbuduō le, bāokuò jìshù guīgéshū, túzhǐ, ānzhuāng shuōmíng, cāozuò shǒucè hé wéihù shǒucè.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ kỹ thuật đã được thu thập gần đầy đủ, bao gồm bản thông số kỹ thuật, bản vẽ, hướng dẫn lắp đặt, sổ tay vận hành và sổ tay bảo trì.
阮明武老板:请建立资料目录,注明每份文件的名称、编号、版本、页数、提供方和接收日期。验收时不能使用已经作废的图纸或者旧版本说明书。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Qǐng jiànlì zīliào mùlù, zhùmíng měi fèn wénjiàn de míngchēng, biānhào, bǎnběn, yèshù, tígōngfāng hé jiēshōu rìqī. Yànshōu shí bù néng shǐyòng yǐjīng zuòfèi de túzhǐ huòzhě jiù bǎnběn shuōmíngshū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lập danh mục tài liệu, ghi rõ tên, mã số, phiên bản, số trang, bên cung cấp và ngày tiếp nhận của từng hồ sơ. Khi nghiệm thu không được sử dụng bản vẽ đã hết hiệu lực hoặc hướng dẫn phiên bản cũ.
黎云英:我会把验收计划、人员名单、验收标准、检查方法、抽样方案、测量设备和资料目录汇总成一套准备文件。
Lí Yún Yīng: Wǒ huì bǎ yànshōu jìhuà, rényuán míngdān, yànshōu biāozhǔn, jiǎnchá fāngfǎ, chōuyàng fāng’àn, cèliáng shèbèi hé zīliào mùlù huìzǒng chéng yí tào zhǔnbèi wénjiàn.
Lê Vân Anh: Em sẽ tổng hợp kế hoạch nghiệm thu, danh sách nhân sự, tiêu chuẩn nghiệm thu, phương pháp kiểm tra, phương án lấy mẫu, thiết bị đo lường và danh mục hồ sơ thành một bộ tài liệu chuẩn bị.
阮明武老板:很好。把这套文件发给所有参加验收的人员,请他们提前审阅并反馈意见。只有准备充分,现场验收才能有序进行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Bǎ zhè tào wénjiàn fā gěi suǒyǒu cānjiā yànshōu de rényuán, qǐng tāmen tíqián shěnyuè bìng fǎnkuì yìjiàn. Zhǐyǒu zhǔnbèi chōngfèn, xiànchǎng yànshōu cái néng yǒuxù jìnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hãy gửi bộ hồ sơ này cho tất cả những người tham gia nghiệm thu, đề nghị họ xem xét trước và phản hồi ý kiến. Chỉ khi chuẩn bị đầy đủ thì công tác nghiệm thu tại hiện trường mới có thể tiến hành có trật tự.
2. Kiểm tra hồ sơ – 检查验收文件
第二天上午,验收委员会的成员来到会议室,开始进行验收前的文件审查。
Dì èr tiān shàngwǔ, yànshōu wěiyuánhuì de chéngyuán lái dào huìyìshì, kāishǐ jìnxíng yànshōu qián de wénjiàn shěnchá.
Sáng hôm sau, các thành viên hội đồng nghiệm thu đến phòng họp và bắt đầu thẩm tra hồ sơ trước nghiệm thu.
丁垂杨:所有纸质文件和电子文件都已经按照检查目录准备好了。我们先从合同和合同附件开始吗?
Dīng Chuíyáng: Suǒyǒu zhǐzhì wénjiàn hé diànzǐ wénjiàn dōu yǐjīng ànzhào jiǎnchá mùlù zhǔnbèi hǎo le. Wǒmen xiān cóng hétong hé hétong fùjiàn kāishǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử đã được chuẩn bị theo danh mục kiểm tra. Chúng ta bắt đầu từ hợp đồng và phụ lục hợp đồng trước phải không?
阮明武老板:对。先确认合同编号、签订日期、合同主体、设备范围和技术附件是否正确,再检查有没有经过双方签署的补充协议或者变更文件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Xiān quèrèn hétong biānhào, qiāndìng rìqī, hétong zhǔtǐ, shèbèi fànwéi hé jìshù fùjiàn shìfǒu zhèngquè, zài jiǎnchá yǒu méiyǒu jīngguò shuāngfāng qiānshǔ de bǔchōng xiéyì huòzhě biàngēng wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước hết hãy xác nhận số hợp đồng, ngày ký, chủ thể hợp đồng, phạm vi thiết bị và phụ lục kỹ thuật có chính xác hay không; sau đó kiểm tra xem có thỏa thuận bổ sung hoặc văn bản thay đổi nào đã được hai bên ký hay không.
芳玲:合同原来规定提供十套控制柜,但是第三份补充协议把其中两套改成了新型号。
Fāng Líng: Hétong yuánlái guīdìng tígōng shí tào kòngzhìguì, dànshì dì sān fèn bǔchōng xiéyì bǎ qízhōng liǎng tào gǎi chéng le xīn xínghào.
Phương Linh: Hợp đồng ban đầu quy định cung cấp mười bộ tủ điều khiển, nhưng phụ lục bổ sung thứ ba đã thay đổi hai bộ trong số đó sang model mới.
阮明武老板:那么验收时必须采用变更后的型号和技术要求。把已经被替代的旧要求标记为失效,避免检查人员使用错误依据。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Nàme yànshōu shí bìxū cǎiyòng biàngēng hòu de xínghào hé jìshù yāoqiú. Bǎ yǐjīng bèi tìdài de jiù yāoqiú biāojì wéi shīxiào, bìmiǎn jiǎnchá rényuán shǐyòng cuòwù yījù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vậy khi nghiệm thu bắt buộc phải sử dụng model và yêu cầu kỹ thuật sau thay đổi. Hãy đánh dấu các yêu cầu cũ đã bị thay thế là hết hiệu lực để tránh nhân viên kiểm tra sử dụng sai căn cứ.
黎云英:设计图纸一共有二十四张,其中二十二张是最终批准版,另外两张还标着“供参考”。
Lí Yún Yīng: Shèjì túzhǐ yígòng yǒu èrshísì zhāng, qízhōng èrshí’èr zhāng shì zuìzhōng pīzhǔn bǎn, lìngwài liǎng zhāng hái biāozhe “gōng cānkǎo”.
Lê Vân Anh: Có tổng cộng 24 bản vẽ thiết kế, trong đó 22 bản là phiên bản được phê duyệt cuối cùng, hai bản còn lại vẫn được ghi “chỉ để tham khảo”.
阮明武老板:标有“供参考”的图纸不能作为正式验收依据。要求设计单位提供经过批准的最终版本,并确认版本号和修改日期。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Biāo yǒu “gōng cānkǎo” de túzhǐ bù néng zuòwéi zhèngshì yànshōu yījù. Yāoqiú shèjì dānwèi tígōng jīngguò pīzhǔn de zuìzhōng bǎnběn, bìng quèrèn bǎnběnhào hé xiūgǎi rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bản vẽ được ghi “chỉ để tham khảo” không thể dùng làm căn cứ nghiệm thu chính thức. Hãy yêu cầu đơn vị thiết kế cung cấp phiên bản cuối cùng đã được phê duyệt và xác nhận số phiên bản cùng ngày sửa đổi.
水仙:货物清单中已经列明主设备、附件、备用零件、专用工具和消耗材料。
Shuǐ Xiān: Huòwù qīngdān zhōng yǐjīng lièmíng zhǔ shèbèi, fùjiàn, bèiyòng língjiàn, zhuānyòng gōngjù hé xiāohào cáiliào.
Thủy Tiên: Trong danh mục hàng hóa đã liệt kê rõ thiết bị chính, phụ kiện, linh kiện dự phòng, dụng cụ chuyên dùng và vật tư tiêu hao.
阮明武老板:把货物清单分别跟合同清单、装箱单、送货单和现场实物进行对应。名称相似的物品也不能合并检查。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ huòwù qīngdān fēnbié gēn hétong qīngdān, zhuāngxiāngdān, sònghuòdān hé xiànchǎng shíwù jìnxíng duìyìng. Míngchēng xiāngsì de wùpǐn yě bù néng hébìng jiǎnchá.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy đối chiếu danh mục hàng hóa riêng biệt với danh mục hợp đồng, phiếu đóng gói, phiếu giao hàng và hiện vật tại hiện trường. Những vật phẩm có tên tương tự cũng không được gộp lại để kiểm tra.
丁垂杨:我们已经收到全部进口设备的原产地证书,但是有一份证书上的发票号码少了一位数字。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng shōudào quánbù jìnkǒu shèbèi de yuánchǎndì zhèngshū, dànshì yǒu yí fèn zhèngshū shàng de fāpiào hàomǎ shǎo le yí wèi shùzì.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta đã nhận đủ chứng nhận xuất xứ của toàn bộ thiết bị nhập khẩu, nhưng số hóa đơn trên một chứng nhận bị thiếu một chữ số.
阮明武老板:这种差异必须由发证机构或者有 thẩm quyền sửa chữa. Trước khi nhận được hồ sơ đã đính chính, hãy ghi nhận hồ sơ đó là chưa phù hợp.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè zhǒng chāyì bìxū yóu fāzhèng jīgòu huòzhě yǒuquán dānwèi gēngzhèng. Zài shōudào gēngzhèng wénjiàn yǐqián, bǎ zhè fèn zīliào jìlù wéi bù fúhé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sai lệch này bắt buộc phải được cơ quan cấp chứng nhận hoặc đơn vị có thẩm quyền sửa lại. Trước khi nhận được hồ sơ đính chính, hãy ghi nhận tài liệu này là chưa phù hợp.
芳玲:质量证书上有产品名称、批次、数量、检验结果和生产商盖章,基本内容都齐全。
Fāng Líng: Zhìliàng zhèngshū shàng yǒu chǎnpǐn míngchēng, pīcì, shùliàng, jiǎnyàn jiéguǒ hé shēngchǎnshāng gàizhāng, jīběn nèiróng dōu qíquán.
Phương Linh: Trên chứng nhận chất lượng có tên sản phẩm, lô hàng, số lượng, kết quả kiểm tra và con dấu của nhà sản xuất; các nội dung cơ bản đều đầy đủ.
阮明武老板:还要核对证书上的型号、序列号和生产日期是否与实物一致。证书内容齐全并不等于证书一定属于这批货物。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào héduì zhèngshū shàng de xínghào, xùlièhào hé shēngchǎn rìqī shìfǒu yǔ shíwù yízhì. Zhèngshū nèiróng qíquán bìng bù děngyú zhèngshū yídìng shǔyú zhè pī huòwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải đối chiếu xem model, số sê-ri và ngày sản xuất trên chứng nhận có phù hợp với hiện vật hay không. Nội dung chứng nhận đầy đủ không có nghĩa chứng nhận đó chắc chắn thuộc lô hàng này.
黎云英:厂家提供了出厂检验报告,报告中包括绝缘测试、耐压测试、负载测试和安全功能测试。
Lí Yún Yīng: Chǎngjiā tígōng le chūchǎng jiǎnyàn bàogào, bàogào zhōng bāokuò juéyuán cèshì, nàiyā cèshì, fùzài cèshì hé ānquán gōngnéng cèshì.
Lê Vân Anh: Nhà sản xuất đã cung cấp báo cáo kiểm tra xuất xưởng, trong đó bao gồm kiểm tra cách điện, kiểm tra chịu điện áp, kiểm tra tải và kiểm tra chức năng an toàn.
阮明武老板:检查报告要有检验日期、检验人员、使用的仪器、判定标准和最终结论。如果只是原始数据,没有结论,也不能视为完整报告。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jiǎnchá bàogào yào yǒu jiǎnyàn rìqī, jiǎnyàn rényuán, shǐyòng de yíqì, pàndìng biāozhǔn hé zuìzhōng jiélùn. Rúguǒ zhǐshì yuánshǐ shùjù, méiyǒu jiélùn, yě bù néng shìwéi wánzhěng bàogào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo kiểm tra phải có ngày kiểm nghiệm, nhân viên kiểm nghiệm, thiết bị đo đã sử dụng, tiêu chuẩn đánh giá và kết luận cuối cùng. Nếu chỉ có dữ liệu thô mà không có kết luận thì cũng không thể coi là báo cáo hoàn chỉnh.
水仙:交货阶段形成的送货单、装箱单、异常记录和补交记录已经全部归档。
Shuǐ Xiān: Jiāohuò jiēduàn xíngchéng de sònghuòdān, zhuāngxiāngdān, yìcháng jìlù hé bǔjiāo jìlù yǐjīng quánbù guīdàng.
Thủy Tiên: Phiếu giao hàng, phiếu đóng gói, biên bản bất thường và hồ sơ giao bổ sung được lập trong giai đoạn giao hàng đã được lưu trữ đầy đủ.
阮明武老板:重点检查交接记录中的保留意见是否已经处理完毕。未解决的交货问题必须转入验收问题清单,不能自动消失。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhòngdiǎn jiǎnchá jiāojiē jìlù zhōng de bǎoliú yìjiàn shìfǒu yǐjīng chǔlǐ wánbì. Wèi jiějué de jiāohuò wèntí bìxū zhuǎnrù yànshōu wèntí qīngdān, bù néng zìdòng xiāoshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy tập trung kiểm tra xem các ý kiến bảo lưu trong biên bản bàn giao đã được xử lý xong chưa. Những vấn đề giao hàng chưa được giải quyết phải được chuyển sang danh sách vấn đề nghiệm thu, không thể tự động biến mất.
丁垂杨:使用说明书有中文、越南文和英文三个版本,但是越南文版本少了故障排除章节。
Dīng Chuíyáng: Shǐyòng shuōmíngshū yǒu Zhōngwén, Yuènánwén hé Yīngwén sān ge bǎnběn, dànshì Yuènánwén bǎnběn shǎo le gùzhàng páichú zhāngjié.
Đinh Thùy Dương: Hướng dẫn sử dụng có ba phiên bản tiếng Trung, tiếng Việt và tiếng Anh, nhưng phiên bản tiếng Việt thiếu chương xử lý sự cố.
阮明武老板:要求供应商补充完整。操作人员主要使用越南文资料,所以越南文版本不能比其他版本少关键内容。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yāoqiú gōngyìngshāng bǔchōng wánzhěng. Cāozuò rényuán zhǔyào shǐyòng Yuènánwén zīliào, suǒyǐ Yuènánwén bǎnběn bù néng bǐ qítā bǎnběn shǎo guānjiàn nèiróng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy yêu cầu nhà cung cấp bổ sung đầy đủ. Nhân viên vận hành chủ yếu sử dụng tài liệu tiếng Việt, vì vậy phiên bản tiếng Việt không được thiếu nội dung quan trọng so với các phiên bản khác.
芳玲:安装记录中已经写明每台设备的安装日期、安装人员、安装位置和检查结果。
Fāng Líng: Ānzhuāng jìlù zhōng yǐjīng xiě míng měi tái shèbèi de ānzhuāng rìqī, ānzhuāng rényuán, ānzhuāng wèizhi hé jiǎnchá jiéguǒ.
Phương Linh: Trong hồ sơ lắp đặt đã ghi rõ ngày lắp đặt, nhân viên lắp đặt, vị trí lắp đặt và kết quả kiểm tra của từng thiết bị.
阮明武老板:检查记录是否包括隐蔽工程、接地连接、电缆连接、管道压力和安装后的安全检查。这些内容以后很难通过外观重新确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jiǎnchá jìlù shìfǒu bāokuò yǐnbì gōngchéng, jiēdì liánjiē, diànlǎn liánjiē, guǎndào yālì hé ānzhuāng hòu de ānquán jiǎnchá. Zhèxiē nèiróng yǐhòu hěn nán tōngguò wàiguān chóngxīn quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy kiểm tra xem hồ sơ có bao gồm hạng mục bị che khuất, kết nối tiếp đất, kết nối cáp điện, áp suất đường ống và kiểm tra an toàn sau lắp đặt hay không. Những nội dung này về sau rất khó xác nhận lại chỉ bằng ngoại quan.
黎云英:设备运行文件包括启动程序、停机程序、紧急处理程序、日常点检表和维护周期表。
Lí Yún Yīng: Shèbèi yùnxíng wénjiàn bāokuò qǐdòng chéngxù, tíngjī chéngxù, jǐnjí chǔlǐ chéngxù, rìcháng diǎnjiǎnbiǎo hé wéihù zhōuqībiǎo.
Lê Vân Anh: Tài liệu vận hành thiết bị bao gồm quy trình khởi động, quy trình dừng máy, quy trình xử lý khẩn cấp, bảng kiểm tra hằng ngày và lịch bảo trì định kỳ.
阮明武老板:这些程序必须跟实际设备一致,并且要在试运行以前交给操作人员。不能等设备发生问题以后才去寻找处理方法。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèxiē chéngxù bìxū gēn shíjì shèbèi yízhì, bìngqiě yào zài shì yùnxíng yǐqián jiāo gěi cāozuò rényuán. Bù néng děng shèbèi fāshēng wèntí yǐhòu cái qù xúnzhǎo chǔlǐ fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các quy trình này phải phù hợp với thiết bị thực tế và phải được bàn giao cho nhân viên vận hành trước khi chạy thử. Không thể đợi đến khi thiết bị xảy ra vấn đề mới đi tìm phương pháp xử lý.
水仙:其中一套压力设备需要专门的安全检验证书。目前供应商只提供了申请受理文件。
Shuǐ Xiān: Qízhōng yí tào yālì shèbèi xūyào zhuānmén de ānquán jiǎnyàn zhèngshū. Mùqián gōngyìngshāng zhǐ tígōng le shēnqǐng shòulǐ wénjiàn.
Thủy Tiên: Một bộ thiết bị chịu áp lực trong số đó cần chứng nhận kiểm định an toàn chuyên ngành. Hiện tại nhà cung cấp mới chỉ cung cấp giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
阮明武老板:申请受理文件不能代替正式证书。在取得有效证书以前,这套设备不能投入正式运行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shēnqǐng shòulǐ wénjiàn bù néng dàitì zhèngshì zhèngshū. Zài qǔdé yǒuxiào zhèngshū yǐqián, zhè tào shèbèi bù néng tóurù zhèngshì yùnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký không thể thay thế chứng nhận chính thức. Trước khi có chứng nhận hợp lệ, bộ thiết bị này không được đưa vào vận hành chính thức.
丁垂杨:保修卡上已经写明保修期限、服务电话和设备序列号,但是没有注明保修开始日期。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūkǎ shàng yǐjīng xiě míng bǎoxiū qīxiàn, fúwù diànhuà hé shèbèi xùlièhào, dànshì méiyǒu zhùmíng bǎoxiū kāishǐ rìqī.
Đinh Thùy Dương: Trên phiếu bảo hành đã ghi rõ thời hạn bảo hành, số điện thoại dịch vụ và số sê-ri thiết bị, nhưng chưa ghi ngày bắt đầu bảo hành.
阮明武老板:按照合同,保修期从最终验收合格之日起计算。因此要在验收完成以后补充准确日期,并由双方确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ànzhào hétong, bǎoxiūqī cóng zuìzhōng yànshōu hégé zhī rì qǐ jìsuàn. Yīncǐ yào zài yànshōu wánchéng yǐhòu bǔchōng zhǔnquè rìqī, bìng yóu shuāngfāng quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Theo hợp đồng, thời hạn bảo hành được tính từ ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu. Vì vậy sau khi hoàn thành nghiệm thu phải bổ sung ngày chính xác và để hai bên xác nhận.
芳玲:施工和安装日志每天都有记录,但是上星期三的记录没有现场负责人的签字。
Fāng Líng: Shīgōng hé ānzhuāng rìzhì měitiān dōu yǒu jìlù, dànshì shàng xīngqīsān de jìlù méiyǒu xiànchǎng fùzérén de qiānzì.
Phương Linh: Nhật ký thi công và lắp đặt đều được ghi chép hằng ngày, nhưng biên bản của thứ Tư tuần trước không có chữ ký của người phụ trách hiện trường.
阮明武老板:要核实当天的工作内容和人员,并 yêu cầu người phụ trách bổ sung xác nhận hợp lệ. Không được tự ý ký thay hoặc ghi lùi ngày.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào héshí dàngtiān de gōngzuò nèiróng hé rényuán, bìng yāoqiú fùzérén bǔchōng yǒuxiào quèrèn. Bù néng shànzì dàiqiān huòzhě dǎoqiān rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải xác minh nội dung công việc và nhân sự trong ngày hôm đó, đồng thời yêu cầu người phụ trách bổ sung xác nhận hợp lệ. Không được tự ý ký thay hoặc ghi lùi ngày.
黎云英:竣工资料中包括竣工图、设备位置图、管线图、隐蔽工程记录和变更记录。
Lí Yún Yīng: Jùngōng zīliào zhōng bāokuò jùngōngtú, shèbèi wèizhìtú, guǎnxiàntú, yǐnbì gōngchéng jìlù hé biàngēng jìlù.
Lê Vân Anh: Hồ sơ hoàn công bao gồm bản vẽ hoàn công, sơ đồ vị trí thiết bị, sơ đồ đường ống, hồ sơ công trình bị che khuất và hồ sơ thay đổi.
阮明武老板:竣工图必须反映实际安装状态。凡是现场发生过的变更,都要在竣工图和变更记录中体现。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jùngōngtú bìxū fǎnyìng shíjì ānzhuāng zhuàngtài. Fánshì xiànchǎng fāshēng guò de biàngēng, dōu yào zài jùngōngtú hé biàngēng jìlù zhōng tǐxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bản vẽ hoàn công phải phản ánh tình trạng lắp đặt thực tế. Mọi thay đổi đã phát sinh tại hiện trường đều phải được thể hiện trong bản vẽ hoàn công và hồ sơ thay đổi.
水仙:经过检查,目前有四项文件问题:两张图纸没有正式批准、一份原产地证书信息错误、越南文说明书缺少章节,还有一份专业检验证书没有取得。
Shuǐ Xiān: Jīngguò jiǎnchá, mùqián yǒu sì xiàng wénjiàn wèntí: liǎng zhāng túzhǐ méiyǒu zhèngshì pīzhǔn, yí fèn yuánchǎndì zhèngshū xìnxī cuòwù, Yuènánwén shuōmíngshū quēshǎo zhāngjié, hái yǒu yí fèn zhuānyè jiǎnyàn zhèngshū méiyǒu qǔdé.
Thủy Tiên: Qua kiểm tra, hiện có bốn vấn đề về hồ sơ: hai bản vẽ chưa được phê duyệt chính thức, thông tin trên một chứng nhận xuất xứ bị sai, hướng dẫn tiếng Việt thiếu một chương và một chứng nhận kiểm định chuyên ngành chưa được cấp.
阮明武老板:把每个问题的责任人、补充要求、完成期限和对验收的影响写清楚。一般资料可以限期补充,但影响安全和合法运行的证书不能缺少。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ měi ge wèntí de zérènrén, bǔchōng yāoqiú, wánchéng qīxiàn hé duì yànshōu de yǐngxiǎng xiě qīngchu. Yìbān zīliào kěyǐ xiànqī bǔchōng, dàn yǐngxiǎng ānquán hé héfǎ yùnxíng de zhèngshū bù néng quēshǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi rõ người chịu trách nhiệm, yêu cầu bổ sung, thời hạn hoàn thành và ảnh hưởng đối với nghiệm thu của từng vấn đề. Hồ sơ thông thường có thể được bổ sung trong thời hạn nhất định, nhưng không được thiếu chứng nhận ảnh hưởng đến an toàn và việc vận hành hợp pháp.
丁垂杨:我们是否可以先进行不受这些文件影响的数量和外观检查?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiān jìnxíng bú shòu zhèxiē wénjiàn yǐngxiǎng de shùliàng hé wàiguān jiǎnchá?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có thể tiến hành trước việc kiểm tra số lượng và ngoại quan không bị ảnh hưởng bởi những hồ sơ này không?
阮明武老板:可以,但是要在验收记录中注明文件审查尚未完全通过。涉及压力设备的正式运行必须等证书齐全以后才能进行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì yào zài yànshōu jìlù zhōng zhùmíng wénjiàn shěnchá shàngwèi wánquán tōngguò. Shèjí yālì shèbèi de zhèngshì yùnxíng bìxū děng zhèngshū qíquán yǐhòu cái néng jìnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng phải ghi rõ trong biên bản nghiệm thu rằng việc thẩm tra hồ sơ chưa hoàn toàn đạt. Việc vận hành chính thức thiết bị chịu áp lực bắt buộc phải chờ đến khi có đầy đủ chứng nhận.
3. Nghiệm thu số lượng – 数量验收
阮明武老板:文件初步检查完成以后,我们现在开始进行数量验收。所有清点工作都必须有双方代表在场。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wénjiàn chūbù jiǎnchá wánchéng yǐhòu, wǒmen xiànzài kāishǐ jìnxíng shùliàng yànshōu. Suǒyǒu qīngdiǎn gōngzuò dōu bìxū yǒu shuāngfāng dàibiǎo zàichǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành kiểm tra sơ bộ hồ sơ, bây giờ chúng ta bắt đầu nghiệm thu số lượng. Toàn bộ công việc kiểm đếm bắt buộc phải có đại diện hai bên tại hiện trường.
丁垂杨:根据合同和补充协议,这个项目应当交付一百二十台主设备、十套控制柜和五套监控系统。
Dīng Chuíyáng: Gēnjù hétong hé bǔchōng xiéyì, zhège xiàngmù yīngdāng jiāofù yìbǎi èrshí tái zhǔ shèbèi, shí tào kòngzhìguì hé wǔ tào jiānkòng xìtǒng.
Đinh Thùy Dương: Theo hợp đồng và thỏa thuận bổ sung, dự án này phải bàn giao 120 thiết bị chính, 10 bộ tủ điều khiển và 5 bộ hệ thống giám sát.
黎云英:现场总数已经清点完毕,主设备和监控系统的数量正确,但是控制柜目前只有九套。
Lí Yún Yīng: Xiànchǎng zǒngshù yǐjīng qīngdiǎn wánbì, zhǔ shèbèi hé jiānkòng xìtǒng de shùliàng zhèngquè, dànshì kòngzhìguì mùqián zhǐyǒu jiǔ tào.
Lê Vân Anh: Tổng số lượng tại hiện trường đã được kiểm đếm xong. Số lượng thiết bị chính và hệ thống giám sát chính xác, nhưng hiện chỉ có chín bộ tủ điều khiển.
芳玲:仓库说第十套控制柜已经交货,只是临时存放在另一个区域。
Fāng Líng: Cāngkù shuō dì shí tào kòngzhìguì yǐjīng jiāohuò, zhǐshì línshí cúnfàng zài lìng yí ge qūyù.
Phương Linh: Phía kho nói bộ tủ điều khiển thứ mười đã được giao, chỉ là đang tạm thời được đặt ở một khu vực khác.
阮明武老板:没有在指定地点找到实物以前,不能直接确认数量 đầy đủ. Hãy kiểm tra phiếu nhập kho, vị trí lưu trữ và mã thiết bị.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méiyǒu zài zhǐdìng dìdiǎn zhǎodào shíwù yǐqián, bù néng zhíjiē quèrèn shùliàng qíquán. Qǐng jiǎnchá rùkùdān, cúnfàng wèizhi hé shèbèi biānhào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi tìm thấy hiện vật tại địa điểm xác định thì không được trực tiếp xác nhận đủ số lượng. Hãy kiểm tra phiếu nhập kho, vị trí lưu trữ và mã thiết bị.
水仙:我们已经在临时仓储区找到了第十套控制柜。设备编号和入库记录都一致。
Shuǐ Xiān: Wǒmen yǐjīng zài línshí cāngchǔqū zhǎodào le dì shí tào kòngzhìguì. Shèbèi biānhào hé rùkù jìlù dōu yízhì.
Thủy Tiên: Chúng em đã tìm thấy bộ tủ điều khiển thứ mười tại khu vực lưu kho tạm thời. Mã thiết bị và hồ sơ nhập kho đều phù hợp.
阮明武老板:把它转移到指定验收区域,并在记录中说明原来的存放位置。数量正确以后,还要逐类检查设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ tā zhuǎnyí dào zhǐdìng yànshōu qūyù, bìng zài jìlù zhōng shuōmíng yuánlái de cúnfàng wèizhi. Shùliàng zhèngquè yǐhòu, hái yào zhúlèi jiǎnchá shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy chuyển thiết bị đó đến khu vực nghiệm thu quy định và ghi rõ vị trí lưu trữ ban đầu trong biên bản. Sau khi tổng số lượng chính xác, còn phải kiểm tra theo từng loại thiết bị.
丁垂杨:主设备分为A型、B型和C型。A型有六十台,B型有四十台,C型有二十台,总数是一百二十台。
Dīng Chuíyáng: Zhǔ shèbèi fēnwéi A xíng, B xíng hé C xíng. A xíng yǒu liùshí tái, B xíng yǒu sìshí tái, C xíng yǒu èrshí tái, zǒngshù shì yìbǎi èrshí tái.
Đinh Thùy Dương: Thiết bị chính được chia thành loại A, loại B và loại C. Loại A có 60 chiếc, loại B có 40 chiếc, loại C có 20 chiếc; tổng cộng là 120 chiếc.
阮明武老板:不能只看总数。即使总数正确,只要各型号的数量不符合合同,也属于交付差异。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng zhǐ kàn zǒngshù. Jíshǐ zǒngshù zhèngquè, zhǐyào gè xínghào de shùliàng bù fúhé hétong, yě shǔyú jiāofù chāyì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được chỉ xem tổng số. Ngay cả khi tổng số chính xác, chỉ cần số lượng từng model không phù hợp với hợp đồng thì vẫn thuộc sai lệch giao hàng.
黎云英:各型号的数量已经分别核对过,跟变更后的合同清单完全一致。
Lí Yún Yīng: Gè xínghào de shùliàng yǐjīng fēnbié héduì guò, gēn biàngēng hòu de hétong qīngdān wánquán yízhì.
Lê Vân Anh: Số lượng của từng model đã được đối chiếu riêng và hoàn toàn phù hợp với danh mục hợp đồng sau thay đổi.
芳玲:现在开始检查每台设备随附的零部件。每台设备应该有一个控制模块、两个传感器和四个固定支架。
Fāng Líng: Xiànzài kāishǐ jiǎnchá měi tái shèbèi suífù de língbùjiàn. Měi tái shèbèi yīnggāi yǒu yí ge kòngzhì mókuài, liǎng ge chuángǎnqì hé sì ge gùdìng zhījià.
Phương Linh: Bây giờ bắt đầu kiểm tra linh kiện đi kèm của từng thiết bị. Mỗi thiết bị phải có một mô-đun điều khiển, hai cảm biến và bốn giá đỡ cố định.
水仙:前二十台设备的零部件数量都正确,但是第二十一台设备少了一个传感器。
Shuǐ Xiān: Qián èrshí tái shèbèi de língbùjiàn shùliàng dōu zhèngquè, dànshì dì èrshíyī tái shèbèi shǎo le yí ge chuángǎnqì.
Thủy Tiên: Số lượng linh kiện của 20 thiết bị đầu tiên đều chính xác, nhưng thiết bị thứ 21 thiếu một cảm biến.
阮明武老板:立即记录设备编号、缺少的零件名称和数量,同时检查包装箱里是否有掉落或者装错位置的情况。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Lìjí jìlù shèbèi biānhào, quēshǎo de língjiàn míngchēng hé shùliàng, tóngshí jiǎnchá bāozhuāngxiāng lǐ shìfǒu yǒu diàoluò huòzhě zhuāng cuò wèizhi de qíngkuàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lập tức ghi lại mã thiết bị, tên và số lượng linh kiện còn thiếu, đồng thời kiểm tra xem linh kiện có bị rơi hoặc đóng nhầm vị trí trong thùng hay không.
丁垂杨:我们检查了包装箱,没有找到这个传感器。装箱单上却显示数量完整。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiǎnchá le bāozhuāngxiāng, méiyǒu zhǎodào zhège chuángǎnqì. Zhuāngxiāngdān shàng què xiǎnshì shùliàng wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Chúng em đã kiểm tra thùng đóng gói nhưng không tìm thấy cảm biến này. Tuy nhiên, phiếu đóng gói lại thể hiện số lượng đầy đủ.
阮明武老板:这说明文件记录和实物不一致。验收应以双方现场确认的实际数量为基础,不能只根据装箱单判定。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè shuōmíng wénjiàn jìlù hé shíwù bù yízhì. Yànshōu yīng yǐ shuāngfāng xiànchǎng quèrèn de shíjì shùliàng wéi jīchǔ, bù néng zhǐ gēnjù zhuāngxiāngdān pàndìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy hồ sơ và hiện vật không phù hợp. Nghiệm thu phải dựa trên số lượng thực tế được hai bên xác nhận tại hiện trường, không thể chỉ căn cứ vào phiếu đóng gói để đánh giá.
黎云英:附件清单包括连接线、通信模块、遥控器、安装螺栓和防护罩。我们应该逐件清点吗?
Lí Yún Yīng: Fùjiàn qīngdān bāokuò liánjiēxiàn, tōngxìn mókuài, yáokòngqì, ānzhuāng luóshuān hé fánghùzhào. Wǒmen yīnggāi zhújiàn qīngdiǎn ma?
Lê Vân Anh: Danh mục phụ kiện gồm dây kết nối, mô-đun truyền thông, bộ điều khiển từ xa, bu lông lắp đặt và tấm bảo vệ. Chúng ta có nên kiểm đếm từng món không?
阮明武老板:高价值附件和影响运行的关键附件要逐件清点。大量普通螺栓可以按包装单位清点并抽样核实单包数量。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gāo jiàzhí fùjiàn hé yǐngxiǎng yùnxíng de guānjiàn fùjiàn yào zhújiàn qīngdiǎn. Dàliàng pǔtōng luóshuān kěyǐ àn bāozhuāng dānwèi qīngdiǎn bìng chōuyàng héshí dānbāo shùliàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phụ kiện có giá trị cao và phụ kiện quan trọng ảnh hưởng đến vận hành phải được kiểm đếm từng chiếc. Số lượng lớn bu lông thông thường có thể kiểm đếm theo đơn vị đóng gói và lấy mẫu xác minh số lượng trong mỗi gói.
芳玲:备用物资共有三类,包括备用电源模块、备用传感器和备用保险丝。
Fāng Líng: Bèiyòng wùzī gòng yǒu sān lèi, bāokuò bèiyòng diànyuán mókuài, bèiyòng chuángǎnqì hé bèiyòng bǎoxiǎnsī.
Phương Linh: Vật tư dự phòng có ba loại, bao gồm mô-đun nguồn dự phòng, cảm biến dự phòng và cầu chì dự phòng.
水仙:备用电源模块和传感器的数量正确,但是备用保险丝比合同少了二十个。
Shuǐ Xiān: Bèiyòng diànyuán mókuài hé chuángǎnqì de shùliàng zhèngquè, dànshì bèiyòng bǎoxiǎnsī bǐ hétong shǎo le èrshí ge.
Thủy Tiên: Số lượng mô-đun nguồn dự phòng và cảm biến chính xác, nhưng số cầu chì dự phòng ít hơn hợp đồng 20 chiếc.
阮明武老板:把备用物资的短缺单独列出。虽然保险丝价值不高,但它属于合同规定的交付范围,不能因为价值低就忽略。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ bèiyòng wùzī de duǎnquē dāndú lièchū. Suīrán bǎoxiǎnsī jiàzhí bù gāo, dàn tā shǔyú hétong guīdìng de jiāofù fànwéi, bù néng yīnwèi jiàzhí dī jiù hūlüè.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy liệt kê riêng phần vật tư dự phòng bị thiếu. Mặc dù cầu chì có giá trị không cao nhưng nó thuộc phạm vi bàn giao theo hợp đồng, không thể bỏ qua chỉ vì giá trị thấp.
丁垂杨:消耗材料包括润滑油、清洁剂、过滤材料和试运行用原材料。目前数量都跟合同一致。
Dīng Chuíyáng: Xiāohào cáiliào bāokuò rùnhuáyóu, qīngjiéjì, guòlǜ cáiliào hé shì yùnxíng yòng yuáncáiliào. Mùqián shùliàng dōu gēn hétong yízhì.
Đinh Thùy Dương: Vật tư tiêu hao gồm dầu bôi trơn, chất tẩy rửa, vật liệu lọc và nguyên vật liệu dùng cho vận hành thử. Hiện số lượng đều phù hợp với hợp đồng.
阮明武老板:除了数量,还要检查这些材料的包装规格和计量单位。合同写的是升、公斤还是桶,必须 phân biệt rõ.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Chúle shùliàng, hái yào jiǎnchá zhèxiē cáiliào de bāozhuāng guīgé hé jìliàng dānwèi. Hétong xiě de shì shēng, gōngjīn háishì tǒng, bìxū qūfēn qīngchu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngoài số lượng, còn phải kiểm tra quy cách đóng gói và đơn vị đo lường của những vật tư này. Hợp đồng ghi theo lít, kilôgam hay thùng thì bắt buộc phải phân biệt rõ.
黎云英:清点结果已经跟合同清单逐项对照。主设备、控制柜和监控系统数量完整,但是缺少一个传感器和二十个备用保险丝。
Lí Yún Yīng: Qīngdiǎn jiéguǒ yǐjīng gēn hétong qīngdān zhúxiàng duìzhào. Zhǔ shèbèi, kòngzhìguì hé jiānkòng xìtǒng shùliàng wánzhěng, dànshì quēshǎo yí ge chuángǎnqì hé èrshí ge bèiyòng bǎoxiǎnsī.
Lê Vân Anh: Kết quả kiểm đếm đã được đối chiếu từng hạng mục với danh mục hợp đồng. Số lượng thiết bị chính, tủ điều khiển và hệ thống giám sát đầy đủ, nhưng còn thiếu một cảm biến và 20 cầu chì dự phòng.
芳玲:另外,我们发现多出了十个不在合同清单中的连接接头。
Fāng Líng: Lìngwài, wǒmen fāxiàn duō chū le shí ge bú zài hétong qīngdān zhōng de liánjiē jiētóu.
Phương Linh: Ngoài ra, chúng em phát hiện thừa 10 đầu nối không có trong danh mục hợp đồng.
阮明武老板:多出的物品也要记录,并让供应商确认它们属于误交、赠送还是试运行临时使用。未经书面确认,客户不能自行处置。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duō chū de wùpǐn yě yào jìlù, bìng ràng gōngyìngshāng quèrèn tāmen shǔyú wùjiāo, zèngsòng háishì shì yùnxíng línshí shǐyòng. Wèijīng shūmiàn quèrèn, kèhù bù néng zìxíng chǔzhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vật phẩm bị thừa cũng phải được ghi nhận và yêu cầu nhà cung cấp xác nhận đó là hàng giao nhầm, hàng tặng hay vật phẩm tạm dùng khi vận hành thử. Khi chưa có xác nhận bằng văn bản, khách hàng không được tự ý xử lý.
水仙:供应商承认少装了一个传感器和二十个保险丝,答应明天下午以前全部补齐。
Shuǐ Xiān: Gōngyìngshāng chéngrèn shǎo zhuāng le yí ge chuángǎnqì hé èrshí ge bǎoxiǎnsī, dāying míngtiān xiàwǔ yǐqián quánbù bǔqí.
Thủy Tiên: Nhà cung cấp thừa nhận đã đóng thiếu một cảm biến và 20 cầu chì, đồng thời cam kết bổ sung đầy đủ trước chiều mai.
阮明武老板:要求他们在书面确认中写明补交数量、交付时间、运输方式和负责人。口头承诺不能代替正式整改要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yāoqiú tāmen zài shūmiàn quèrèn zhōng xiě míng bǔjiāo shùliàng, jiāofù shíjiān, yùnshū fāngshì hé fùzérén. Kǒutóu chéngnuò bù néng dàitì zhèngshì zhěnggǎi yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy yêu cầu họ ghi rõ số lượng giao bổ sung, thời gian giao, phương thức vận chuyển và người phụ trách trong văn bản xác nhận. Cam kết bằng miệng không thể thay thế yêu cầu khắc phục chính thức.
丁垂杨:数量验收记录中需要写“验收不合格”吗?
Dīng Chuíyáng: Shùliàng yànshōu jìlù zhōng xūyào xiě “yànshōu bù hégé” ma?
Đinh Thùy Dương: Trong biên bản nghiệm thu số lượng có cần ghi “nghiệm thu không đạt” không?
阮明武老板:目前可以写“主体数量符合,部分零部件和备用物资不足,限期补齐后确认”。这样既反映实际情况,也不提前作出最终验收结论。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Mùqián kěyǐ xiě “zhǔtǐ shùliàng fúhé, bùfèn língbùjiàn hé bèiyòng wùzī bùzú, xiànqī bǔqí hòu quèrèn”. Zhèyàng jì fǎnyìng shíjì qíngkuàng, yě bù tíqián zuòchū zuìzhōng yànshōu jiélùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại có thể ghi: “Số lượng thiết bị chính phù hợp; một số linh kiện và vật tư dự phòng còn thiếu; sẽ xác nhận sau khi được bổ sung đúng hạn.” Cách ghi này vừa phản ánh tình trạng thực tế vừa không đưa ra kết luận nghiệm thu cuối cùng quá sớm.
黎云英:我会把短缺数量、现场照片、包装箱编号和双方确认意见一起附在数量验收记录后面。
Lí Yún Yīng: Wǒ huì bǎ duǎnquē shùliàng, xiànchǎng zhàopiàn, bāozhuāngxiāng biānhào hé shuāngfāng quèrèn yìjiàn yìqǐ fù zài shùliàng yànshōu jìlù hòumiàn.
Lê Vân Anh: Em sẽ đính kèm số lượng thiếu, ảnh hiện trường, mã thùng đóng gói và ý kiến xác nhận của hai bên vào sau biên bản nghiệm thu số lượng.
阮明武老板:很好。等供应商补交以后,要重新清点并 lập biên bản bổ sung. Chỉ khi số lượng thực tế đầy đủ thì mới được đóng vấn đề này.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Děng gōngyìngshāng bǔjiāo yǐhòu, yào chóngxīn qīngdiǎn bìng xíngchéng bǔchōng jìlù. Zhǐyǒu shíjì shùliàng qíquán, cái néng guānbì zhège wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi nhà cung cấp giao bổ sung, phải kiểm đếm lại và lập biên bản bổ sung. Chỉ khi số lượng thực tế đầy đủ thì mới được đóng vấn đề này.
III. CHẤT LƯỢNG – 质量 / 质量管理
Zhìliàng / Zhìliàng guǎnlǐ
1. Xác định yêu cầu chất lượng – 确定质量要求
验收工作完成以后,阮明武老板召集项目、技术、生产和质量管理人员召开质量专题会议。
Yànshōu gōngzuò wánchéng yǐhòu, Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn zhàojí xiàngmù, jìshù, shēngchǎn hé zhìliàng guǎnlǐ rényuán zhàokāi zhìliàng zhuāntí huìyì.
Sau khi công tác nghiệm thu hoàn thành, Sếp Nguyễn Minh Vũ triệu tập nhân sự dự án, kỹ thuật, sản xuất và quản lý chất lượng để tổ chức cuộc họp chuyên đề về chất lượng.
阮明武老板:验收合格只能说明这批产品在验收时满足了规定要求,并不意味着我们的质量管理工作已经结束。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yànshōu hégé zhǐ néng shuōmíng zhè pī chǎnpǐn zài yànshōu shí mǎnzú le guīdìng yāoqiú, bìng bù yìwèizhe wǒmen de zhìliàng guǎnlǐ gōngzuò yǐjīng jiéshù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệm thu đạt chỉ có thể chứng minh rằng lô sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu quy định tại thời điểm nghiệm thu, chứ không có nghĩa công tác quản lý chất lượng của chúng ta đã kết thúc.
丁垂杨:质量管理是不是应该贯穿原材料采购、生产、检验、交货、验收和售后服务的整个过程?
Dīng Chuíyáng: Zhìliàng guǎnlǐ shì bú shì yīnggāi guànchuān yuáncáiliào cǎigòu, shēngchǎn, jiǎnyàn, jiāohuò, yànshōu hé shòuhòu fúwù de zhěnggè guòchéng?
Đinh Thùy Dương: Quản lý chất lượng có phải được thực hiện xuyên suốt toàn bộ quá trình mua nguyên liệu, sản xuất, kiểm tra, giao hàng, nghiệm thu và dịch vụ sau bán hàng không?
阮明武老板:完全正确。质量不是在最终检查时才产生的,而是在设计、采购、生产和控制的每一个环节中形成的。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánquán zhèngquè. Zhìliàng bú shì zài zuìzhōng jiǎnchá shí cái chǎnshēng de, érshì zài shèjì, cǎigòu, shēngchǎn hé kòngzhì de měi yí ge huánjié zhōng xíngchéng de.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Chất lượng không phải chỉ được tạo ra khi tiến hành kiểm tra cuối cùng, mà được hình thành trong từng khâu thiết kế, mua sắm, sản xuất và kiểm soát.
黎云英:在建立质量管理体系以前,我们首先要把适用的质量要求整理清楚。
Lí Yún Yīng: Zài jiànlì zhìliàng guǎnlǐ tǐxì yǐqián, wǒmen shǒuxiān yào bǎ shìyòng de zhìliàng yāoqiú zhěnglǐ qīngchu.
Lê Vân Anh: Trước khi xây dựng hệ thống quản lý chất lượng, trước hết chúng ta phải hệ thống hóa rõ ràng các yêu cầu chất lượng được áp dụng.
黄秋香:我已经整理了合同、技术协议、设计图纸、产品规格书和客户提出的特别要求。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ yǐjīng zhěnglǐ le hétong, jìshù xiéyì, shèjì túzhǐ, chǎnpǐn guīgéshū hé kèhù tíchū de tèbié yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Em đã hệ thống hóa hợp đồng, thỏa thuận kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, bản thông số sản phẩm và các yêu cầu đặc biệt do khách hàng đưa ra.
阮明武老板:很好,但是还不够。我们还要确定适用的国家标准、国际标准、行业标准和制造商内部标准。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo, dànshì hái bú gòu. Wǒmen hái yào quèdìng shìyòng de guójiā biāozhǔn, guójì biāozhǔn, hángyè biāozhǔn hé zhìzàoshāng nèibù biāozhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, nhưng như vậy vẫn chưa đủ. Chúng ta còn phải xác định các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn nội bộ của nhà sản xuất được áp dụng.
范垂妆:确定国家标准时,我们应该只检查强制性标准,还是连推荐性标准也要一起检查?
Fàn Chuízhuāng: Quèdìng guójiā biāozhǔn shí, wǒmen yīnggāi zhǐ jiǎnchá qiángzhìxìng biāozhǔn, háishì lián tuījiànxìng biāozhǔn yě yào yìqǐ jiǎnchá?
Phạm Thùy Trang: Khi xác định tiêu chuẩn quốc gia, chúng ta chỉ cần kiểm tra tiêu chuẩn bắt buộc hay phải kiểm tra cả tiêu chuẩn khuyến nghị?
阮明武老板:强制性标准必须无条件遵守。推荐性标准虽然通常不是强制要求,但是一旦被合同、技术协议或者设计文件引用,就会成为必须履行的质量依据。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Qiángzhìxìng biāozhǔn bìxū wú tiáojiàn zūnshǒu. Tuījiànxìng biāozhǔn suīrán tōngcháng bú shì qiángzhì yāoqiú, dànshì yídàn bèi hétong, jìshù xiéyì huòzhě shèjì wénjiàn yǐnyòng, jiù huì chéngwéi bìxū lǚxíng de zhìliàng yījù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiêu chuẩn bắt buộc phải được tuân thủ vô điều kiện. Mặc dù tiêu chuẩn khuyến nghị thường không mang tính bắt buộc, nhưng một khi được viện dẫn trong hợp đồng, thỏa thuận kỹ thuật hoặc tài liệu thiết kế thì sẽ trở thành căn cứ chất lượng bắt buộc phải thực hiện.
丁垂杨:如果国家标准和合同规定的技术要求不完全一样,我们应该按照哪一个执行?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ guójiā biāozhǔn hé hétong guīdìng de jìshù yāoqiú bù wánquán yíyàng, wǒmen yīnggāi ànzhào nǎ yí ge zhíxíng?
Đinh Thùy Dương: Nếu tiêu chuẩn quốc gia và yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng không hoàn toàn giống nhau thì chúng ta phải thực hiện theo tiêu chuẩn nào?
阮明武老板:首先不能违反强制性法律和技术规范。在此基础上,如果合同规定的质量要求更严格,原则上应当按照更严格的要求执行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shǒuxiān bù néng wéifǎn qiángzhìxìng fǎlǜ hé jìshù guīfàn. Zài cǐ jīchǔ shàng, rúguǒ hétong guīdìng de zhìliàng yāoqiú gèng yángé, yuánzé shàng yīngdāng ànzhào gèng yángé de yāoqiú zhíxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước hết không được vi phạm pháp luật và quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc. Trên cơ sở đó, nếu hợp đồng quy định yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt hơn thì về nguyên tắc phải thực hiện theo yêu cầu nghiêm ngặt hơn.
黎云英:这批设备将来可能出口到多个国家,所以我们也需要确定适用的国际标准。
Lí Yún Yīng: Zhè pī shèbèi jiānglái kěnéng chūkǒu dào duō ge guójiā, suǒyǐ wǒmen yě xūyào quèdìng shìyòng de guójì biāozhǔn.
Lê Vân Anh: Lô thiết bị này trong tương lai có thể được xuất khẩu sang nhiều quốc gia, vì vậy chúng ta cũng cần xác định các tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng.
阮明武老板:对。质量部门要列出每项国际标准的名称、编号、适用范围、发布日期和有效版本。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Zhìliàng bùmén yào lièchū měi xiàng guójì biāozhǔn de míngchēng, biānhào, shìyòng fànwéi, fābù rìqī hé yǒuxiào bǎnběn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bộ phận chất lượng phải liệt kê tên, mã số, phạm vi áp dụng, ngày ban hành và phiên bản còn hiệu lực của từng tiêu chuẩn quốc tế.
黄秋香:如果客户只写了标准编号,却没有注明具体版本,应该怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù zhǐ xiě le biāozhǔn biānhào, què méiyǒu zhùmíng jùtǐ bǎnběn, yīnggāi zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng chỉ ghi mã tiêu chuẩn nhưng không ghi rõ phiên bản cụ thể thì phải làm thế nào?
阮明武老板:不能自行推测。要检查合同中的标准适用条款,并让双方以书面形式确认到底采用签订合同时的版本还是当前有效版本。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng zìxíng tuīcè. Yào jiǎnchá hétong zhōng de biāozhǔn shìyòng tiáokuǎn, bìng ràng shuāngfāng yǐ shūmiàn xíngshì quèrèn dàodǐ cǎiyòng qiāndìng hétong shí de bǎnběn háishì dāngqián yǒuxiào bǎnběn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được tự suy đoán. Phải kiểm tra điều khoản áp dụng tiêu chuẩn trong hợp đồng và để hai bên xác nhận bằng văn bản rốt cuộc sử dụng phiên bản tại thời điểm ký hợp đồng hay phiên bản đang có hiệu lực.
范垂妆:行业标准主要用于补充国家标准没有规定或者规定得不够详细的专业技术内容,对吗?
Fàn Chuízhuāng: Hángyè biāozhǔn zhǔyào yòngyú bǔchōng guójiā biāozhǔn méiyǒu guīdìng huòzhě guīdìng de bú gòu xiángxì de zhuānyè jìshù nèiróng, duì ma?
Phạm Thùy Trang: Tiêu chuẩn ngành chủ yếu được dùng để bổ sung những nội dung kỹ thuật chuyên môn chưa được quy định hoặc chưa được quy định đầy đủ trong tiêu chuẩn quốc gia, đúng không?
阮明武老板:对,不过使用行业标准时也要确认它是否仍然有效,有没有被新的国家标准或者行业标准替代。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, búguò shǐyòng hángyè biāozhǔn shí yě yào quèrèn tā shìfǒu réngrán yǒuxiào, yǒu méiyǒu bèi xīn de guójiā biāozhǔn huòzhě hángyè biāozhǔn tìdài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tuy nhiên khi sử dụng tiêu chuẩn ngành cũng phải xác nhận xem tiêu chuẩn đó còn hiệu lực hay đã được thay thế bằng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn ngành mới.
丁垂杨:制造商内部标准可以低于国家强制性标准吗?
Dīng Chuíyáng: Zhìzàoshāng nèibù biāozhǔn kěyǐ dīyú guójiā qiángzhìxìng biāozhǔn ma?
Đinh Thùy Dương: Tiêu chuẩn nội bộ của nhà sản xuất có thể thấp hơn tiêu chuẩn quốc gia bắt buộc không?
阮明武老板:当然不能。制造商标准只能进一步细化或者提高质量要求,不能降低法律、合同和强制性标准规定的最低要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dāngrán bù néng. Zhìzàoshāng biāozhǔn zhǐ néng jìnyíbù xìhuà huòzhě tígāo zhìliàng yāoqiú, bù néng jiàngdī fǎlǜ, hétong hé qiángzhìxìng biāozhǔn guīdìng de zuìdī yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đương nhiên là không. Tiêu chuẩn của nhà sản xuất chỉ có thể cụ thể hóa hoặc nâng cao yêu cầu chất lượng, không được hạ thấp yêu cầu tối thiểu do pháp luật, hợp đồng và tiêu chuẩn bắt buộc quy định.
黎云英:下一步,我们需要把所有强制性技术参数整理成一份质量要求清单。
Lí Yún Yīng: Xià yí bù, wǒmen xūyào bǎ suǒyǒu qiángzhìxìng jìshù cānshù zhěnglǐ chéng yí fèn zhìliàng yāoqiú qīngdān.
Lê Vân Anh: Bước tiếp theo, chúng ta cần hệ thống hóa toàn bộ thông số kỹ thuật bắt buộc thành một danh sách yêu cầu chất lượng.
阮明武老板:清单中要明确参数名称、单位、目标值、允许范围、测量方法、测量设备和判定标准。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Qīngdān zhōng yào míngquè cānshù míngchēng, dānwèi, mùbiāozhí, yǔnxǔ fànwéi, cèliáng fāngfǎ, cèliáng shèbèi hé pàndìng biāozhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong danh sách phải xác định rõ tên thông số, đơn vị, giá trị mục tiêu, phạm vi cho phép, phương pháp đo, thiết bị đo và tiêu chuẩn đánh giá.
黄秋香:例如,设备的额定功率、工作电压、最大负载、运行速度和控制精度都属于强制性技术参数。
Huáng Qiū Xiāng: Lìrú, shèbèi de édìng gōnglǜ, gōngzuò diànyā, zuìdà fùzài, yùnxíng sùdù hé kòngzhì jīngdù dōu shǔyú qiángzhìxìng jìshù cānshù.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ, công suất định mức, điện áp làm việc, tải trọng tối đa, tốc độ vận hành và độ chính xác điều khiển của thiết bị đều thuộc các thông số kỹ thuật bắt buộc.
阮明武老板:没错。还要区分设计值、额定值、实测值和极限值,不能把这些概念混在一起。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méicuò. Hái yào qūfēn shèjìzhí, édìngzhí, shícèzhí hé jíxiànzhí, bù néng bǎ zhèxiē gàiniàn hùn zài yìqǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Còn phải phân biệt giá trị thiết kế, giá trị định mức, giá trị đo thực tế và giá trị giới hạn; không được trộn lẫn những khái niệm này.
范垂妆:最低质量水平应该怎样确定?是根据合格率,还是根据每批产品允许出现的缺陷数量?
Fàn Chuízhuāng: Zuìdī zhìliàng shuǐpíng yīnggāi zěnyàng quèdìng? Shì gēnjù hégélǜ, háishì gēnjù měi pī chǎnpǐn yǔnxǔ chūxiàn de quēxiàn shùliàng?
Phạm Thùy Trang: Mức chất lượng tối thiểu nên được xác định như thế nào? Căn cứ vào tỷ lệ đạt hay căn cứ vào số lượng khuyết tật được phép xuất hiện trong mỗi lô sản phẩm?
阮明武老板:要根据产品性质分别确定。可以采用合格率、缺陷率、可接受质量限、性能下限或者关键特性必须百分之百合格等方式。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào gēnjù chǎnpǐn xìngzhì fēnbié quèdìng. Kěyǐ cǎiyòng hégélǜ, quēxiànlǜ, kě jiēshòu zhìliàng xiàn, xìngnéng xiàxiàn huòzhě guānjiàn tèxìng bìxū bǎifēnzhībǎi hégé děng fāngshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải xác định riêng theo tính chất của sản phẩm. Có thể sử dụng tỷ lệ đạt, tỷ lệ khuyết tật, giới hạn chất lượng chấp nhận được, giới hạn dưới của hiệu suất hoặc quy định đặc tính quan trọng phải đạt 100%.
丁垂杨:也就是说,普通外观缺陷可以有一定的接受范围,但是安全功能不能允许出现任何不合格,对吗?
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, pǔtōng wàiguān quēxiàn kěyǐ yǒu yídìng de jiēshòu fànwéi, dànshì ānquán gōngnéng bù néng yǔnxǔ chūxiàn rènhé bù hégé, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là khuyết tật ngoại quan thông thường có thể có một phạm vi chấp nhận nhất định, nhưng chức năng an toàn không được phép có bất kỳ điểm không phù hợp nào, đúng không?
阮明武老板:对。涉及人身安全、设备保护和法律合规的关键特性,原则上应当实行零容忍。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Shèjí rénshēn ānquán, shèbèi bǎohù hé fǎlǜ héguī de guānjiàn tèxìng, yuánzé shàng yīngdāng shíxíng líng róngrěn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Đối với những đặc tính quan trọng liên quan đến an toàn con người, bảo vệ thiết bị và tuân thủ pháp luật thì về nguyên tắc phải áp dụng mức không khoan nhượng.
黎云英:关于允许误差,我们应该为每一个尺寸和技术参数规定统一的误差吗?
Lí Yún Yīng: Guānyú yǔnxǔ wùchā, wǒmen yīnggāi wèi měi yí ge chǐcùn hé jìshù cānshù guīdìng tǒngyī de wùchā ma?
Lê Vân Anh: Về sai số cho phép, chúng ta có nên quy định một mức sai số thống nhất cho mọi kích thước và thông số kỹ thuật không?
阮明武老板:不能。不同参数的功能和风险不同,必须分别规定上偏差、下偏差或者双向公差。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng. Bùtóng cānshù de gōngnéng hé fēngxiǎn bùtóng, bìxū fēnbié guīdìng shàng piānchā, xià piānchā huòzhě shuāngxiàng gōngchā.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể. Chức năng và rủi ro của từng thông số khác nhau, vì vậy phải quy định riêng sai lệch trên, sai lệch dưới hoặc dung sai hai chiều.
黄秋香:如果实测值正好处于允许误差的边界上,应该判定为合格吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shícèzhí zhènghǎo chǔyú yǔnxǔ wùchā de biānjiè shàng, yīnggāi pàndìng wéi hégé ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu giá trị đo thực tế nằm đúng trên ranh giới của sai số cho phép thì nên đánh giá là đạt hay không?
阮明武老板:要按照已经批准的判定规则执行,同时考虑测量不确定度。不能在看到结果以后才临时改变判定方法。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào ànzhào yǐjīng pīzhǔn de pàndìng guīzé zhíxíng, tóngshí kǎolǜ cèliáng bù quèdìngdù. Bù néng zài kàn dào jiéguǒ yǐhòu cái línshí gǎibiàn pàndìng fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thực hiện theo quy tắc đánh giá đã được phê duyệt, đồng thời xem xét độ không đảm bảo đo. Không được đợi đến khi nhìn thấy kết quả mới tạm thời thay đổi phương pháp đánh giá.
范垂妆:产品寿命应该怎样规定?有些零部件的寿命比整机寿命短。
Fàn Chuízhuāng: Chǎnpǐn shòumìng yīnggāi zěnyàng guīdìng? Yǒuxiē língbùjiàn de shòumìng bǐ zhěngjī shòumìng duǎn.
Phạm Thùy Trang: Tuổi thọ sản phẩm nên được quy định như thế nào? Tuổi thọ của một số linh kiện ngắn hơn tuổi thọ của toàn bộ máy.
阮明武老板:要分别明确设计寿命、预期使用寿命、易损件更换周期和储存期限。不能只笼统地写一个使用年限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào fēnbié míngquè shèjì shòumìng, yùqī shǐyòng shòumìng, yìsǔnjiàn gēnghuàn zhōuqī hé chǔcún qīxiàn. Bù néng zhǐ lǒngtǒng de xiě yí ge shǐyòng niánxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải xác định riêng tuổi thọ thiết kế, tuổi thọ sử dụng dự kiến, chu kỳ thay thế linh kiện hao mòn và thời hạn lưu kho. Không được chỉ ghi chung chung một thời hạn sử dụng.
丁垂杨:耐久性要求是不是应该包括连续运行时间、启动次数、循环次数和抗疲劳能力?
Dīng Chuíyáng: Nàijiǔxìng yāoqiú shì bú shì yīnggāi bāokuò liánxù yùnxíng shíjiān, qǐdòng cìshù, xúnhuán cìshù hé kàng píláo nénglì?
Đinh Thùy Dương: Yêu cầu về độ bền có phải bao gồm thời gian vận hành liên tục, số lần khởi động, số chu kỳ hoạt động và khả năng chống mỏi không?
阮明武老板:对,还要根据产品用途考虑耐磨、耐腐蚀、耐高温、耐低温、防水、防尘和抗冲击等要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, hái yào gēnjù chǎnpǐn yòngtú kǎolǜ nàimó, nàifǔshí, nài gāowēn, nài dīwēn, fángshuǐ, fángchén hé kàng chōngjī děng yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, còn phải căn cứ vào mục đích sử dụng của sản phẩm để xem xét các yêu cầu về chống mài mòn, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, chịu nhiệt độ thấp, chống nước, chống bụi và chịu va đập.
黎云英:性能要求方面,我们准备规定生产能力、运行速度、能源消耗、精度、稳定性和响应时间。
Lí Yún Yīng: Xìngnéng yāoqiú fāngmiàn, wǒmen zhǔnbèi guīdìng shēngchǎn nénglì, yùnxíng sùdù, néngyuán xiāohào, jīngdù, wěndìngxìng hé xiǎngyìng shíjiān.
Lê Vân Anh: Về yêu cầu hiệu suất, chúng em dự kiến quy định năng lực sản xuất, tốc độ vận hành, mức tiêu thụ năng lượng, độ chính xác, tính ổn định và thời gian phản hồi.
阮明武老板:每个性能指标都要说明测试条件。负载、环境温度、电源条件和连续运行时间不同,测试结果也可能不同。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi ge xìngnéng zhǐbiāo dōu yào shuōmíng cèshì tiáojiàn. Fùzài, huánjìng wēndù, diànyuán tiáojiàn hé liánxù yùnxíng shíjiān bùtóng, cèshì jiéguǒ yě kěnéng bùtóng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi chỉ tiêu hiệu suất đều phải nêu rõ điều kiện kiểm tra. Khi tải trọng, nhiệt độ môi trường, điều kiện nguồn điện và thời gian vận hành liên tục khác nhau thì kết quả kiểm tra cũng có thể khác nhau.
黄秋香:安全要求包括机械安全、电气安全、操作安全、消防安全和紧急停机功能。
Huáng Qiū Xiāng: Ānquán yāoqiú bāokuò jīxiè ānquán, diànqì ānquán, cāozuò ānquán, xiāofáng ānquán hé jǐnjí tíngjī gōngnéng.
Hoàng Thu Hương: Yêu cầu an toàn bao gồm an toàn cơ khí, an toàn điện, an toàn vận hành, an toàn phòng cháy chữa cháy và chức năng dừng khẩn cấp.
阮明武老板:还要检查防护装置、安全联锁、警告标志、漏电保护、过载保护和异常报警功能。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào jiǎnchá fánghù zhuāngzhì, ānquán liánsuǒ, jǐnggào biāozhì, lòudiàn bǎohù, guòzài bǎohù hé yìcháng bàojǐng gōngnéng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải kiểm tra thiết bị bảo vệ, khóa liên động an toàn, biển cảnh báo, bảo vệ chống rò điện, bảo vệ quá tải và chức năng cảnh báo bất thường.
范垂妆:如果安全保护装置被拆除,设备仍然可以运行,这种设计可以接受吗?
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ ānquán bǎohù zhuāngzhì bèi chāichú, shèbèi réngrán kěyǐ yùnxíng, zhè zhǒng shèjì kěyǐ jiēshòu ma?
Phạm Thùy Trang: Nếu thiết bị bảo vệ an toàn bị tháo ra mà máy vẫn có thể vận hành thì thiết kế đó có được chấp nhận không?
阮明武老板:原则上不能接受。关键防护装置失效或者被拆除以后,设备应该受到联锁限制,不能继续危险运行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yuánzé shàng bù néng jiēshòu. Guānjiàn fánghù zhuāngzhì shīxiào huòzhě bèi chāichú yǐhòu, shèbèi yīnggāi shòudào liánsuǒ xiànzhì, bù néng jìxù wēixiǎn yùnxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc không thể chấp nhận. Sau khi thiết bị bảo vệ quan trọng bị vô hiệu hóa hoặc tháo bỏ, máy phải bị khóa liên động và không được tiếp tục vận hành trong trạng thái nguy hiểm.
丁垂杨:环境要求主要包括能耗、噪声、振动、废气、废水和固体废弃物排放,对吗?
Dīng Chuíyáng: Huánjìng yāoqiú zhǔyào bāokuò nénghào, zàoshēng, zhèndòng, fèiqì, fèishuǐ hé gùtǐ fèiqìwù páifàng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Yêu cầu về môi trường chủ yếu bao gồm tiêu thụ năng lượng, tiếng ồn, độ rung, khí thải, nước thải và phát thải chất thải rắn, đúng không?
阮明武老板:对,还要考虑危险物质限制、材料回收、包装废弃物处理以及产品报废后的环境责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, hái yào kǎolǜ wēixiǎn wùzhì xiànzhì, cáiliào huíshōu, bāozhuāng fèiqìwù chǔlǐ yǐjí chǎnpǐn bàofèi hòu de huánjìng zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, còn phải xem xét việc hạn chế chất nguy hại, tái chế vật liệu, xử lý chất thải bao bì và trách nhiệm môi trường sau khi sản phẩm bị loại bỏ.
黎云英:卫生要求是否只适用于食品、药品和医疗产品?
Lí Yún Yīng: Wèishēng yāoqiú shìfǒu zhǐ shìyòngyú shípǐn, yàopǐn hé yīliáo chǎnpǐn?
Lê Vân Anh: Yêu cầu vệ sinh có phải chỉ áp dụng cho thực phẩm, dược phẩm và sản phẩm y tế không?
阮明武老板:不是。只要设备可能接触人员、原材料或者产品,就可能涉及清洁、防污染、防霉、消毒和材料安全等卫生要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bú shì. Zhǐyào shèbèi kěnéng jiēchù rényuán, yuáncáiliào huòzhě chǎnpǐn, jiù kěnéng shèjí qīngjié, fáng wūrǎn, fángméi, xiāodú hé cáiliào ānquán děng wèishēng yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không phải. Chỉ cần thiết bị có khả năng tiếp xúc với con người, nguyên liệu hoặc sản phẩm thì có thể phát sinh các yêu cầu vệ sinh như làm sạch, chống nhiễm bẩn, chống nấm mốc, khử trùng và an toàn vật liệu.
黄秋香:最后一项是可追溯性要求。我们需要追溯到什么程度?
Huáng Qiū Xiāng: Zuìhòu yí xiàng shì kě zhuīsùxìng yāoqiú. Wǒmen xūyào zhuīsù dào shénme chéngdù?
Hoàng Thu Hương: Hạng mục cuối cùng là yêu cầu về khả năng truy xuất nguồn gốc. Chúng ta cần truy xuất đến mức độ nào?
阮明武老板:至少要能够从成品追溯到生产批次、主要原材料、关键零部件、生产日期、生产线、操作人员和检验结果。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhìshǎo yào nénggòu cóng chéngpǐn zhuīsù dào shēngchǎn pīcì, zhǔyào yuáncáiliào, guānjiàn língbùjiàn, shēngchǎn rìqī, shēngchǎnxiàn, cāozuò rényuán hé jiǎnyàn jiéguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất phải có khả năng truy xuất từ thành phẩm đến lô sản xuất, nguyên liệu chính, linh kiện quan trọng, ngày sản xuất, dây chuyền sản xuất, nhân viên thao tác và kết quả kiểm tra.
范垂妆:如果发现一个产品存在严重缺陷,我们还应该能够查出同批产品被交给了哪些客户。
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ fāxiàn yí ge chǎnpǐn cúnzài yánzhòng quēxiàn, wǒmen hái yīnggāi nénggòu cháchū tóng pī chǎnpǐn bèi jiāo gěi le nǎxiē kèhù.
Phạm Thùy Trang: Nếu phát hiện một sản phẩm có khuyết tật nghiêm trọng, chúng ta còn phải có khả năng tra được những sản phẩm cùng lô đã được giao cho các khách hàng nào.
阮明武老板:完全正确。只有建立从供应商到生产、再从生产到客户的双向追溯链条,我们才能迅速控制质量风险。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánquán zhèngquè. Zhǐyǒu jiànlì cóng gōngyìngshāng dào shēngchǎn, zài cóng shēngchǎn dào kèhù de shuāngxiàng zhuīsù liàntiáo, wǒmen cái néng xùnsù kòngzhì zhìliàng fēngxiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Chỉ khi xây dựng chuỗi truy xuất hai chiều từ nhà cung cấp đến sản xuất và từ sản xuất đến khách hàng thì chúng ta mới có thể nhanh chóng kiểm soát rủi ro chất lượng.
2. Lập kế hoạch quản lý chất lượng – 制定质量管理计划
阮明武老板:质量要求已经基本明确,现在要把这些要求转化成可以实际执行和检查的质量管理计划。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhìliàng yāoqiú yǐjīng jīběn míngquè, xiànzài yào bǎ zhèxiē yāoqiú zhuǎnhuà chéng kěyǐ shíjì zhíxíng hé jiǎnchá de zhìliàng guǎnlǐ jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các yêu cầu chất lượng về cơ bản đã được xác định rõ; bây giờ phải chuyển những yêu cầu đó thành kế hoạch quản lý chất lượng có thể thực sự triển khai và kiểm tra.
丁垂杨:质量计划应该从原材料进入工厂开始,一直覆盖到产品出厂和交付,对吗?
Dīng Chuíyáng: Zhìliàng jìhuà yīnggāi cóng yuáncáiliào jìnrù gōngchǎng kāishǐ, yìzhí fùgài dào chǎnpǐn chūchǎng hé jiāofù, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch chất lượng phải bắt đầu từ khi nguyên liệu được đưa vào nhà máy và bao phủ đến khi sản phẩm xuất xưởng và bàn giao, đúng không?
阮明武老板:还不够。设计评审、供应商选择、采购、运输、储存、安装、验收和售后反馈也应该纳入质量计划。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái bú gòu. Shèjì píngshěn, gōngyìngshāng xuǎnzé, cǎigòu, yùnshū, chǔcún, ānzhuāng, yànshōu hé shòuhòu fǎnkuì yě yīnggāi nàrù zhìliàng jìhuà.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Như vậy vẫn chưa đủ. Việc đánh giá thiết kế, lựa chọn nhà cung cấp, mua sắm, vận chuyển, lưu kho, lắp đặt, nghiệm thu và phản hồi sau bán hàng cũng phải được đưa vào kế hoạch chất lượng.
黎云英:我准备按照工作流程列出每一个质量控制点。
Lí Yún Yīng: Wǒ zhǔnbèi ànzhào gōngzuò liúchéng lièchū měi yí ge zhìliàng kòngzhìdiǎn.
Lê Vân Anh: Em dự định liệt kê từng điểm kiểm soát chất lượng theo quy trình công việc.
阮明武老板:控制点要分级。一般检查点可以由生产人员自行确认,重要控制点必须由质量人员确认,关键停检点未经批准不得继续下一道工序。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kòngzhìdiǎn yào fēnjí. Yìbān jiǎnchádiǎn kěyǐ yóu shēngchǎn rényuán zìxíng quèrèn, zhòngyào kòngzhìdiǎn bìxū yóu zhìliàng rényuán quèrèn, guānjiàn tíngjiǎndiǎn wèijīng pīzhǔn bùdé jìxù xià yí dào gōngxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các điểm kiểm soát phải được phân cấp. Điểm kiểm tra thông thường có thể do nhân viên sản xuất tự xác nhận; điểm kiểm soát quan trọng phải do nhân viên chất lượng xác nhận; còn tại điểm dừng kiểm tra trọng yếu thì chưa được phê duyệt sẽ không được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
黄秋香:哪些环节应该设置关键停检点?
Huáng Qiū Xiāng: Nǎxiē huánjié yīnggāi shèzhì guānjiàn tíngjiǎndiǎn?
Hoàng Thu Hương: Những công đoạn nào nên được thiết lập làm điểm dừng kiểm tra trọng yếu?
阮明武老板:凡是完成以后难以重新检查、可能影响安全或者一旦出错会造成重大损失的工序,都应该考虑设置停检点。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fánshì wánchéng yǐhòu nányǐ chóngxīn jiǎnchá, kěnéng yǐngxiǎng ānquán huòzhě yídàn chūcuò huì zàochéng zhòngdà sǔnshī de gōngxù, dōu yīnggāi kǎolǜ shèzhì tíngjiǎndiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mọi công đoạn khó kiểm tra lại sau khi hoàn thành, có thể ảnh hưởng đến an toàn hoặc có thể gây thiệt hại nghiêm trọng nếu xảy ra sai sót đều phải được xem xét thiết lập làm điểm dừng kiểm tra.
范垂妆:例如隐蔽线路、焊接接头、压力试验和安全联锁测试,都应该在进入下一道工序以前确认。
Fàn Chuízhuāng: Lìrú yǐnbì xiànlù, hànjiē jiētóu, yālì shìyàn hé ānquán liánsuǒ cèshì, dōu yīnggāi zài jìnrù xià yí dào gōngxù yǐqián quèrèn.
Phạm Thùy Trang: Ví dụ, đường dây bị che khuất, mối hàn, thử áp lực và kiểm tra khóa liên động an toàn đều phải được xác nhận trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo.
阮明武老板:对,而且每个控制点都要明确检查人员、见证人员、批准人员和放行权限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, érqiě měi ge kòngzhìdiǎn dōu yào míngquè jiǎnchá rényuán, jiànzhèng rényuán, pīzhǔn rényuán hé fàngxíng quánxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, hơn nữa tại mỗi điểm kiểm soát phải xác định rõ người kiểm tra, người chứng kiến, người phê duyệt và thẩm quyền cho phép chuyển bước.
丁垂杨:检查方法包括目视检查、尺寸测量、功能测试、性能试验、无损检测和文件审查。
Dīng Chuíyáng: Jiǎnchá fāngfǎ bāokuò mùshì jiǎnchá, chǐcùn cèliáng, gōngnéng cèshì, xìngnéng shìyàn, wúsǔn jiǎncè hé wénjiàn shěnchá.
Đinh Thùy Dương: Phương pháp kiểm tra bao gồm kiểm tra trực quan, đo kích thước, kiểm tra chức năng, thử nghiệm hiệu suất, kiểm tra không phá hủy và thẩm tra hồ sơ.
阮明武老板:选择检查方法时,要保证方法适合被检查的特性,并能够提供足够可靠的客观证据。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xuǎnzé jiǎnchá fāngfǎ shí, yào bǎozhèng fāngfǎ shìhé bèi jiǎnchá de tèxìng, bìng nénggòu tígōng zúgòu kěkào de kèguān zhèngjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi lựa chọn phương pháp kiểm tra, phải bảo đảm phương pháp đó phù hợp với đặc tính cần kiểm tra và có thể cung cấp bằng chứng khách quan đủ độ tin cậy.
黎云英:检查频率可以分为每批检查、每班检查、每小时检查、定期检查和连续监控。
Lí Yún Yīng: Jiǎnchá pínlǜ kěyǐ fēnwéi měi pī jiǎnchá, měi bān jiǎnchá, měi xiǎoshí jiǎnchá, dìngqī jiǎnchá hé liánxù jiānkòng.
Lê Vân Anh: Tần suất kiểm tra có thể được chia thành kiểm tra mỗi lô, mỗi ca, mỗi giờ, kiểm tra định kỳ và giám sát liên tục.
阮明武老板:频率不能随意确定。风险越高、过程越不稳定、过去出现的问题越多,检查频率就应该越高。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Pínlǜ bù néng suíyì quèdìng. Fēngxiǎn yuè gāo, guòchéng yuè bù wěndìng, guòqù chūxiàn de wèntí yuè duō, jiǎnchá pínlǜ jiù yīnggāi yuè gāo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được tùy ý xác định tần suất. Rủi ro càng cao, quá trình càng thiếu ổn định và càng từng xảy ra nhiều vấn đề thì tần suất kiểm tra càng phải cao.
黄秋香:如果生产过程长期稳定,产品合格率也很高,我们可以降低检查频率吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shēngchǎn guòchéng chángqī wěndìng, chǎnpǐn hégélǜ yě hěn gāo, wǒmen kěyǐ jiàngdī jiǎnchá pínlǜ ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu quá trình sản xuất ổn định trong thời gian dài và tỷ lệ sản phẩm đạt cũng rất cao thì chúng ta có thể giảm tần suất kiểm tra không?
阮明武老板:可以考虑,但是必须有数据支持,并经过批准。只要出现重大异常,就要立即恢复或者提高检查频率。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ kǎolǜ, dànshì bìxū yǒu shùjù zhīchí, bìng jīngguò pīzhǔn. Zhǐyào chūxiàn zhòngdà yìcháng, jiù yào lìjí huīfù huòzhě tígāo jiǎnchá pínlǜ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể xem xét, nhưng bắt buộc phải có dữ liệu hỗ trợ và được phê duyệt. Chỉ cần xuất hiện bất thường nghiêm trọng thì phải lập tức khôi phục hoặc tăng tần suất kiểm tra.
范垂妆:抽样方法应该包括抽样单位、样本数量、随机选择方法和批次接受规则。
Fàn Chuízhuāng: Chōuyàng fāngfǎ yīnggāi bāokuò chōuyàng dānwèi, yàngběn shùliàng, suíjī xuǎnzé fāngfǎ hé pīcì jiēshòu guīzé.
Phạm Thùy Trang: Phương pháp lấy mẫu phải bao gồm đơn vị lấy mẫu, số lượng mẫu, phương pháp lựa chọn ngẫu nhiên và quy tắc chấp nhận lô hàng.
阮明武老板:还要防止只从容易接触的位置取样。样品必须能够代表不同生产时间、不同设备位置和不同原材料批次。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào fángzhǐ zhǐ cóng róngyì jiēchù de wèizhi qǔyàng. Yàngpǐn bìxū nénggòu dàibiǎo bùtóng shēngchǎn shíjiān, bùtóng shèbèi wèizhi hé bùtóng yuáncáiliào pīcì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải tránh việc chỉ lấy mẫu ở những vị trí dễ tiếp cận. Mẫu phải có khả năng đại diện cho các thời điểm sản xuất, vị trí thiết bị và lô nguyên liệu khác nhau.
丁垂杨:关于合格与不合格标准,我准备把缺陷分成致命缺陷、严重缺陷、一般缺陷和轻微缺陷。
Dīng Chuíyáng: Guānyú hégé yǔ bù hégé biāozhǔn, wǒ zhǔnbèi bǎ quēxiàn fēnchéng zhìmìng quēxiàn, yánzhòng quēxiàn, yìbān quēxiàn hé qīngwēi quēxiàn.
Đinh Thùy Dương: Về tiêu chí đạt và không đạt, em dự định phân khuyết tật thành khuyết tật nghiêm trọng mang tính nguy hiểm, khuyết tật nghiêm trọng, khuyết tật thông thường và khuyết tật nhẹ.
阮明武老板:分类以后,还要分别规定每类缺陷的接受数量、处理权限和对整批产品判定的影响。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fēnlèi yǐhòu, hái yào fēnbié guīdìng měi lèi quēxiàn de jiēshòu shùliàng, chǔlǐ quánxiàn hé duì zhěng pī chǎnpǐn pàndìng de yǐngxiǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi phân loại, còn phải quy định riêng số lượng được chấp nhận, thẩm quyền xử lý và ảnh hưởng của từng loại khuyết tật đối với việc đánh giá toàn bộ lô sản phẩm.
黎云英:质量控制人员方面,我建议每个生产班都安排一名专职质量检查员。
Lí Yún Yīng: Zhìliàng kòngzhì rényuán fāngmiàn, wǒ jiànyì měi ge shēngchǎn bān dōu ānpái yì míng zhuānzhí zhìliàng jiǎncháyuán.
Lê Vân Anh: Về nhân sự kiểm soát chất lượng, em đề nghị mỗi ca sản xuất đều bố trí một nhân viên kiểm tra chất lượng chuyên trách.
阮明武老板:可以,但是生产人员也要对自己完成的工作进行自检。质量部门负责监督和确认,不能代替生产部门承担全部质量责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ, dànshì shēngchǎn rényuán yě yào duì zìjǐ wánchéng de gōngzuò jìnxíng zìjiǎn. Zhìliàng bùmén fùzé jiāndū hé quèrèn, bù néng dàitì shēngchǎn bùmén chéngdān quánbù zhìliàng zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng nhân viên sản xuất cũng phải tự kiểm tra công việc do mình hoàn thành. Bộ phận chất lượng chịu trách nhiệm giám sát và xác nhận, không thể thay bộ phận sản xuất gánh toàn bộ trách nhiệm chất lượng.
黄秋香:对于焊接、无损检测和电气安全测试等特殊工作,还需要确认人员的资格证书。
Huáng Qiū Xiāng: Duìyú hànjiē, wúsǔn jiǎncè hé diànqì ānquán cèshì děng tèshū gōngzuò, hái xūyào quèrèn rényuán de zīgé zhèngshū.
Hoàng Thu Hương: Đối với các công việc đặc biệt như hàn, kiểm tra không phá hủy và kiểm tra an toàn điện, còn phải xác nhận chứng chỉ năng lực của nhân sự.
阮明武老板:对。未经培训、考核或者授权的人员,不能独立完成影响产品质量的特殊工序。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Wèijīng péixùn, kǎohé huòzhě shòuquán de rényuán, bù néng dúlì wánchéng yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng de tèshū gōngxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nhân sự chưa được đào tạo, sát hạch hoặc ủy quyền không được độc lập thực hiện công đoạn đặc biệt có ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
范垂妆:测量设备清单要跟每个检查项目对应,避免现场使用范围或者精度不合适的仪器。
Fàn Chuízhuāng: Cèliáng shèbèi qīngdān yào gēn měi ge jiǎnchá xiàngmù duìyìng, bìmiǎn xiànchǎng shǐyòng fànwéi huòzhě jīngdù bù héshì de yíqì.
Phạm Thùy Trang: Danh mục thiết bị đo phải tương ứng với từng hạng mục kiểm tra nhằm tránh sử dụng dụng cụ có phạm vi hoặc độ chính xác không phù hợp tại hiện trường.
阮明武老板:没错。质量计划中要写明设备名称、编号、测量范围、精度、校准状态和备用设备。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méicuò. Zhìliàng jìhuà zhōng yào xiě míng shèbèi míngchēng, biānhào, cèliáng fànwéi, jīngdù, jiàozhǔn zhuàngtài hé bèiyòng shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Trong kế hoạch chất lượng phải ghi rõ tên thiết bị, mã số, phạm vi đo, độ chính xác, tình trạng hiệu chuẩn và thiết bị dự phòng.
丁垂杨:检查表格应该只记录最终结果,还是还要记录原始测量数据?
Dīng Chuíyáng: Jiǎnchá biǎogé yīnggāi zhǐ jìlù zuìzhōng jiéguǒ, háishì hái yào jìlù yuánshǐ cèliáng shùjù?
Đinh Thùy Dương: Biểu mẫu kiểm tra chỉ cần ghi kết quả cuối cùng hay còn phải ghi dữ liệu đo ban đầu?
阮明武老板:关键项目必须保留原始数据。只有“合格”或者“不合格”两个字,往往不足以证明检查过程是否正确。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Guānjiàn xiàngmù bìxū bǎoliú yuánshǐ shùjù. Zhǐyǒu “hégé” huòzhě “bù hégé” liǎng ge zì, wǎngwǎng bùzúyǐ zhèngmíng jiǎnchá guòchéng shìfǒu zhèngquè.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hạng mục quan trọng bắt buộc phải lưu dữ liệu gốc. Chỉ có hai chữ “đạt” hoặc “không đạt” thường không đủ để chứng minh quá trình kiểm tra có chính xác hay không.
黎云英:表格中还应该包括产品编号、批次、检查时间、检查条件、使用设备、检查人员和复核人员。
Lí Yún Yīng: Biǎogé zhōng hái yīnggāi bāokuò chǎnpǐn biānhào, pīcì, jiǎnchá shíjiān, jiǎnchá tiáojiàn, shǐyòng shèbèi, jiǎnchá rényuán hé fùhé rényuán.
Lê Vân Anh: Trong biểu mẫu còn phải có mã sản phẩm, lô hàng, thời gian kiểm tra, điều kiện kiểm tra, thiết bị sử dụng, nhân viên kiểm tra và nhân viên rà soát.
阮明武老板:正确。如果记录被修改,还必须保留修改前的内容、修改原因、修改人员和修改时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngquè. Rúguǒ jìlù bèi xiūgǎi, hái bìxū bǎoliú xiūgǎi qián de nèiróng, xiūgǎi yuányīn, xiūgǎi rényuán hé xiūgǎi shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Nếu hồ sơ bị sửa đổi thì còn phải lưu lại nội dung trước khi sửa, nguyên nhân sửa đổi, người sửa và thời gian sửa.
黄秋香:对于不合格产品,我们准备建立发现、标记、隔离、评审、处理、复检和关闭的完整流程。
Huáng Qiū Xiāng: Duìyú bù hégé chǎnpǐn, wǒmen zhǔnbèi jiànlì fāxiàn, biāojì, gélí, píngshěn, chǔlǐ, fùjiǎn hé guānbì de wánzhěng liúchéng.
Hoàng Thu Hương: Đối với sản phẩm không phù hợp, chúng em dự định xây dựng quy trình hoàn chỉnh gồm phát hiện, đánh dấu, cách ly, đánh giá, xử lý, kiểm tra lại và đóng vấn đề.
阮明武老板:流程中还要规定谁有权决定返工、返修、降级使用、让步接收、退货或者报废。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Liúchéng zhōng hái yào guīdìng shéi yǒuquán juédìng fǎngōng, fǎnxiū, jiàngjí shǐyòng, ràngbù jiēshōu, tuìhuò huòzhě bàofèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong quy trình còn phải quy định ai có quyền quyết định làm lại, sửa chữa, hạ cấp sử dụng, chấp nhận có nhượng bộ, trả hàng hoặc loại bỏ.
范垂妆:让步接收是不是必须得到客户或者有权负责人的书面批准?
Fàn Chuízhuāng: Ràngbù jiēshōu shì bú shì bìxū dédào kèhù huòzhě yǒuquán fùzérén de shūmiàn pīzhǔn?
Phạm Thùy Trang: Việc chấp nhận có nhượng bộ có bắt buộc phải được khách hàng hoặc người phụ trách có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản không?
阮明武老板:是的。特别是产品偏离合同要求时,供应商不能单方面决定客户必须接受。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shì de. Tèbié shì chǎnpǐn piānlí hétong yāoqiú shí, gōngyìngshāng bù néng dānfāngmiàn juédìng kèhù bìxū jiēshòu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Đặc biệt khi sản phẩm sai lệch so với yêu cầu hợp đồng, nhà cung cấp không được đơn phương quyết định rằng khách hàng bắt buộc phải chấp nhận.
丁垂杨:供应商评价计划应该包括新供应商准入、定期评价、现场审核和不合格后的重新评价。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng píngjià jìhuà yīnggāi bāokuò xīn gōngyìngshāng zhǔnrù, dìngqī píngjià, xiànchǎng shěnhé hé bù hégé hòu de chóngxīn píngjià.
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch đánh giá nhà cung cấp phải bao gồm phê duyệt nhà cung cấp mới, đánh giá định kỳ, đánh giá tại hiện trường và đánh giá lại sau khi xảy ra điểm không phù hợp.
阮明武老板:还要建立评分标准,包括质量合格率、交货准时率、问题响应速度、整改效果和文件完整性。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào jiànlì píngfēn biāozhǔn, bāokuò zhìliàng hégélǜ, jiāohuò zhǔnshílǜ, wèntí xiǎngyìng sùdù, zhěnggǎi xiàoguǒ hé wénjiàn wánzhěngxìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải xây dựng tiêu chí chấm điểm, bao gồm tỷ lệ chất lượng đạt, tỷ lệ giao hàng đúng hạn, tốc độ phản hồi vấn đề, hiệu quả khắc phục và mức độ đầy đủ của hồ sơ.
黎云英:哪些项目需要安排独立检验?
Lí Yún Yīng: Nǎxiē xiàngmù xūyào ānpái dúlì jiǎnyàn?
Lê Vân Anh: Những hạng mục nào cần bố trí kiểm định độc lập?
阮明武老板:法律规定必须 kiểm định, hợp đồng yêu cầu kiểm định, hai bên xảy ra tranh chấp hoặc bản thân doanh nghiệp không có đủ năng lực kiểm tra thì đều nên bố trí tổ chức độc lập thực hiện.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fǎlǜ guīdìng bìxū jiǎndìng, hétong yāoqiú jiǎndìng, shuāngfāng fāshēng zhēngyì huòzhě qǐyè zìshēn méiyǒu zúgòu jiǎnchá nénglì shí, dōu yīnggāi ānpái dúlì jīgòu zhíxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi pháp luật quy định phải kiểm định, hợp đồng yêu cầu kiểm định, hai bên phát sinh tranh chấp hoặc doanh nghiệp không có đủ năng lực kiểm tra thì đều phải bố trí tổ chức độc lập thực hiện.
黄秋香:我会把质量控制点、检查方法、检查频率、抽样方案、判定标准、责任人员和记录表格全部编入质量计划。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ huì bǎ zhìliàng kòngzhìdiǎn, jiǎnchá fāngfǎ, jiǎnchá pínlǜ, chōuyàng fāng’àn, pàndìng biāozhǔn, zérèn rényuán hé jìlù biǎogé quánbù biānrù zhìliàng jìhuà.
Hoàng Thu Hương: Em sẽ đưa toàn bộ điểm kiểm soát chất lượng, phương pháp kiểm tra, tần suất kiểm tra, phương án lấy mẫu, tiêu chuẩn đánh giá, nhân sự chịu trách nhiệm và biểu mẫu ghi chép vào kế hoạch chất lượng.
阮明武老板:完成以后先由技术、生产、采购和质量部门共同评审,再提交有权负责人批准。未经批准的质量计划不能正式实施。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánchéng yǐhòu xiān yóu jìshù, shēngchǎn, cǎigòu hé zhìliàng bùmén gòngtóng píngshěn, zài tíjiāo yǒuquán fùzérén pīzhǔn. Wèijīng pīzhǔn de zhìliàng jìhuà bù néng zhèngshì shíshī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành, trước tiên phải để bộ phận kỹ thuật, sản xuất, mua sắm và chất lượng cùng đánh giá, sau đó trình người có thẩm quyền phê duyệt. Kế hoạch chất lượng chưa được phê duyệt không được chính thức triển khai.
3. Kiểm soát nguyên liệu đầu vào – 来料质量控制
丁垂杨:新的生产批次下星期开始。我们需要先确认所有原材料供应商是否仍然具备供货资格。
Dīng Chuíyáng: Xīn de shēngchǎn pīcì xià xīngqī kāishǐ. Wǒmen xūyào xiān quèrèn suǒyǒu yuáncáiliào gōngyìngshāng shìfǒu réngrán jùbèi gōnghuò zīgé.
Đinh Thùy Dương: Lô sản xuất mới sẽ bắt đầu vào tuần sau. Chúng ta cần xác nhận trước xem tất cả nhà cung cấp nguyên liệu còn đủ điều kiện cung ứng hay không.
阮明武老板:对。只能从批准的供应商名单中采购。没有经过评价和批准的供应商不能直接提供生产用原材料。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Zhǐ néng cóng pīzhǔn de gōngyìngshāng míngdān zhōng cǎigòu. Méiyǒu jīngguò píngjià hé pīzhǔn de gōngyìngshāng bù néng zhíjiē tígōng shēngchǎn yòng yuáncáiliào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ được mua hàng từ danh sách nhà cung cấp đã được phê duyệt. Nhà cung cấp chưa được đánh giá và phê duyệt không được trực tiếp cung cấp nguyên liệu dùng cho sản xuất.
黎云英:评估原材料供应商时,我们应该检查哪些内容?
Lí Yún Yīng: Pínggū yuáncáiliào gōngyìngshāng shí, wǒmen yīnggāi jiǎnchá nǎxiē nèiróng?
Lê Vân Anh: Khi đánh giá nhà cung cấp nguyên liệu, chúng ta phải kiểm tra những nội dung nào?
阮明武老板:要检查经营资格、生产能力、质量体系、检验能力、设备状况、人员资格、历史业绩和持续供货能力。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào jiǎnchá jīngyíng zīgé, shēngchǎn nénglì, zhìliàng tǐxì, jiǎnyàn nénglì, shèbèi zhuàngkuàng, rényuán zīgé, lìshǐ yèjì hé chíxù gōnghuò nénglì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải kiểm tra tư cách kinh doanh, năng lực sản xuất, hệ thống chất lượng, năng lực kiểm nghiệm, tình trạng thiết bị, năng lực nhân sự, kết quả cung ứng trong quá khứ và khả năng cung cấp liên tục.
黄秋香:对于关键原材料供应商,我们是不是还应该到他们的工厂进行现场审核?
Huáng Qiū Xiāng: Duìyú guānjiàn yuáncáiliào gōngyìngshāng, wǒmen shì bú shì hái yīnggāi dào tāmen de gōngchǎng jìnxíng xiànchǎng shěnhé?
Hoàng Thu Hương: Đối với nhà cung cấp nguyên liệu quan trọng, chúng ta có nên đến nhà máy của họ để đánh giá tại hiện trường không?
阮明武老板:应该。仅凭供应商提交的文件,往往不能全面判断他们的实际控制能力。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yīnggāi. Jǐn píng gōngyìngshāng tíjiāo de wénjiàn, wǎngwǎng bù néng quánmiàn pànduàn tāmen de shíjì kòngzhì nénglì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nên làm như vậy. Chỉ dựa vào hồ sơ do nhà cung cấp nộp thường không thể đánh giá toàn diện năng lực kiểm soát thực tế của họ.
范垂妆:如果原来的合格供应商连续出现质量问题,是否应该暂停其供货资格?
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ yuánlái de hégé gōngyìngshāng liánxù chūxiàn zhìliàng wèntí, shìfǒu yīnggāi zàntíng qí gōnghuò zīgé?
Phạm Thùy Trang: Nếu nhà cung cấp đạt yêu cầu trước đây liên tục xảy ra vấn đề chất lượng thì có nên tạm đình chỉ tư cách cung ứng của họ không?
阮明武老板:要根据问题的严重程度决定。可以要求整改、提高进料检查比例、暂停新订单,严重时还要取消合格供应商资格。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào gēnjù wèntí de yánzhòng chéngdù juédìng. Kěyǐ yāoqiú zhěnggǎi, tígāo jìnliào jiǎnchá bǐlì, zàntíng xīn dìngdān, yánzhòng shí hái yào qǔxiāo hégé gōngyìngshāng zīgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải quyết định theo mức độ nghiêm trọng của vấn đề. Có thể yêu cầu khắc phục, tăng tỷ lệ kiểm tra nguyên liệu đầu vào, tạm dừng đơn hàng mới; khi nghiêm trọng còn phải hủy tư cách nhà cung cấp đạt yêu cầu.
丁垂杨:今天上午到货的原材料已经放在待检区,还没有进入正式仓库。
Dīng Chuíyáng: Jīntiān shàngwǔ dàohuò de yuáncáiliào yǐjīng fàng zài dàijiǎnqū, hái méiyǒu jìnrù zhèngshì cāngkù.
Đinh Thùy Dương: Nguyên liệu được giao đến sáng nay đã được đặt tại khu vực chờ kiểm tra và chưa được nhập vào kho chính thức.
阮明武老板:这样处理是正确的。未经检查和批准的原材料必须保持待检状态,不能直接发给生产线使用。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèyàng chǔlǐ shì zhèngquè de. Wèijīng jiǎnchá hé pīzhǔn de yuáncáiliào bìxū bǎochí dàijiǎn zhuàngtài, bù néng zhíjiē fā gěi shēngchǎnxiàn shǐyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Xử lý như vậy là chính xác. Nguyên liệu chưa được kiểm tra và phê duyệt bắt buộc phải giữ ở trạng thái chờ kiểm tra, không được trực tiếp cấp cho dây chuyền sản xuất sử dụng.
黎云英:供应商随货提供了送货单、装箱单、质量证明书、材料检验报告和原产地证明。
Lí Yún Yīng: Gōngyìngshāng suí huò tígōng le sònghuòdān, zhuāngxiāngdān, zhìliàng zhèngmíngshū, cáiliào jiǎnyàn bàogào hé yuánchǎndì zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Nhà cung cấp đã gửi kèm hàng phiếu giao hàng, phiếu đóng gói, chứng nhận chất lượng, báo cáo kiểm nghiệm vật liệu và chứng nhận xuất xứ.
阮明武老板:先核对文件上的供应商名称、材料名称、规格、批号、数量和生产日期是否与实物一致。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān héduì wénjiàn shàng de gōngyìngshāng míngchēng, cáiliào míngchēng, guīgé, pīhào, shùliàng hé shēngchǎn rìqī shìfǒu yǔ shíwù yízhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy đối chiếu xem tên nhà cung cấp, tên vật liệu, quy cách, số lô, số lượng và ngày sản xuất trên hồ sơ có phù hợp với hiện vật không.
黄秋香:有一批密封材料的外包装上写的是A2308批次,但是质量证明书上写的是A2306批次。
Huáng Qiū Xiāng: Yǒu yì pī mìfēng cáiliào de wài bāozhuāng shàng xiě de shì A2308 pīcì, dànshì zhìliàng zhèngmíngshū shàng xiě de shì A2306 pīcì.
Hoàng Thu Hương: Bao bì ngoài của một lô vật liệu làm kín ghi lô A2308, nhưng chứng nhận chất lượng lại ghi lô A2306.
阮明武老板:立即暂停接收这批材料。批号不一致意味着我们无法确认质量证明书是否属于这批实物。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Lìjí zàntíng jiēshōu zhè pī cáiliào. Pīhào bù yízhì yìwèizhe wǒmen wúfǎ quèrèn zhìliàng zhèngmíngshū shìfǒu shǔyú zhè pī shíwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lập tức tạm dừng tiếp nhận lô vật liệu này. Số lô không phù hợp có nghĩa chúng ta không thể xác nhận chứng nhận chất lượng có thực sự thuộc lô hiện vật này hay không.
范垂妆:供应商说可能只是打字错误,并保证两批材料的质量完全一样。
Fàn Chuízhuāng: Gōngyìngshāng shuō kěnéng zhǐshì dǎzì cuòwù, bìng bǎozhèng liǎng pī cáiliào de zhìliàng wánquán yíyàng.
Phạm Thùy Trang: Nhà cung cấp nói có thể đó chỉ là lỗi đánh máy và bảo đảm chất lượng của hai lô vật liệu hoàn toàn giống nhau.
阮明武老板:口头保证不能恢复追溯关系。必须让供应商提供经过核实和正式签署的更正文件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kǒutóu bǎozhèng bù néng huīfù zhuīsù guānxì. Bìxū ràng gōngyìngshāng tígōng jīngguò héshí hé zhèngshì qiānshǔ de gēngzhèng wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cam kết bằng miệng không thể khôi phục quan hệ truy xuất. Bắt buộc phải yêu cầu nhà cung cấp cung cấp văn bản đính chính đã được xác minh và ký chính thức.
丁垂杨:钢板、密封材料、电缆和电子元件的实际数量已经清点完毕。钢板少了两张,其他材料数量正确。
Dīng Chuíyáng: Gāngbǎn, mìfēng cáiliào, diànlǎn hé diànzǐ yuánjiàn de shíjì shùliàng yǐjīng qīngdiǎn wánbì. Gāngbǎn shǎo le liǎng zhāng, qítā cáiliào shùliàng zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Số lượng thực tế của thép tấm, vật liệu làm kín, cáp điện và linh kiện điện tử đã được kiểm đếm xong. Thép tấm thiếu hai tấm, còn các vật liệu khác có số lượng chính xác.
阮明武老板:把短缺情况写进进料检查记录,并要求采购部门与供应商确认补交时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ duǎnquē qíngkuàng xiě jìn jìnliào jiǎnchá jìlù, bìng yāoqiú cǎigòu bùmén yǔ gōngyìngshāng quèrèn bǔjiāo shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi tình trạng thiếu hụt vào biên bản kiểm tra nguyên liệu đầu vào và yêu cầu bộ phận mua sắm xác nhận thời gian giao bổ sung với nhà cung cấp.
黎云英:我们已经开始检查钢板的厚度、尺寸、表面状态、材料牌号和防锈情况。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yǐjīng kāishǐ jiǎnchá gāngbǎn de hòudù, chǐcùn, biǎomiàn zhuàngtài, cáiliào páihào hé fángxiù qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Chúng em đã bắt đầu kiểm tra độ dày, kích thước, tình trạng bề mặt, mác vật liệu và tình trạng chống gỉ của thép tấm.
黄秋香:其中一张钢板表面有明显锈斑,还有三张钢板的实际厚度接近允许下限。
Huáng Qiū Xiāng: Qízhōng yì zhāng gāngbǎn biǎomiàn yǒu míngxiǎn xiùbān, hái yǒu sān zhāng gāngbǎn de shíjì hòudù jiējìn yǔnxǔ xiàxiàn.
Hoàng Thu Hương: Một tấm thép trong số đó có vết gỉ rõ ràng; ngoài ra độ dày thực tế của ba tấm thép gần với giới hạn dưới cho phép.
阮明武老板:有锈斑的钢板要单独隔离。对于接近允许下限的钢板,要增加测量点并由另一名检查员复核。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yǒu xiùbān de gāngbǎn yào dāndú gélí. Duìyú jiējìn yǔnxǔ xiàxiàn de gāngbǎn, yào zēngjiā cèliángdiǎn bìng yóu lìng yì míng jiǎncháyuán fùhé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tấm thép có vết gỉ phải được cách ly riêng. Đối với những tấm gần giới hạn dưới cho phép, phải tăng số điểm đo và để một nhân viên kiểm tra khác rà soát lại.
范垂妆:电子元件的包装和防静电密封都正常,但是我们无法仅凭外观判断内部性能。
Fàn Chuízhuāng: Diànzǐ yuánjiàn de bāozhuāng hé fáng jìngdiàn mìfēng dōu zhèngcháng, dànshì wǒmen wúfǎ jǐn píng wàiguān pànduàn nèibù xìngnéng.
Phạm Thùy Trang: Bao bì và niêm phong chống tĩnh điện của linh kiện điện tử đều bình thường, nhưng chúng ta không thể chỉ dựa vào ngoại quan để đánh giá hiệu suất bên trong.
阮明武老板:按照抽样计划取样,进行功能、电气性能和可靠性测试。抽样过程必须记录样品编号和对应批次。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ànzhào chōuyàng jìhuà qǔyàng, jìnxíng gōngnéng, diànqì xìngnéng hé kěkàoxìng cèshì. Chōuyàng guòchéng bìxū jìlù yàngpǐn biānhào hé duìyìng pīcì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lấy mẫu theo kế hoạch lấy mẫu để kiểm tra chức năng, hiệu suất điện và độ tin cậy. Quá trình lấy mẫu bắt buộc phải ghi lại mã mẫu và lô tương ứng.
丁垂杨:谁来随机选择样品?供应商已经提前准备了十个样品。
Dīng Chuíyáng: Shéi lái suíjī xuǎnzé yàngpǐn? Gōngyìngshāng yǐjīng tíqián zhǔnbèi le shí ge yàngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Ai sẽ lựa chọn mẫu ngẫu nhiên? Nhà cung cấp đã chuẩn bị trước mười mẫu.
阮明武老板:不能直接使用供应商提前挑选的样品。质量人员要从整批材料的不同位置随机抽取。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng zhíjiē shǐyòng gōngyìngshāng tíqián tiāoxuǎn de yàngpǐn. Zhìliàng rényuán yào cóng zhěng pī cáiliào de bùtóng wèizhi suíjī chōuqǔ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được trực tiếp sử dụng mẫu do nhà cung cấp lựa chọn trước. Nhân viên chất lượng phải lấy mẫu ngẫu nhiên từ các vị trí khác nhau trong toàn bộ lô vật liệu.
黎云英:抽出的样品已经编号,样品编号、原包装编号、批次和抽样位置也已经记录。
Lí Yún Yīng: Chōuchū de yàngpǐn yǐjīng biānhào, yàngpǐn biānhào, yuán bāozhuāng biānhào, pīcì hé chōuyàng wèizhi yě yǐjīng jìlù.
Lê Vân Anh: Các mẫu được lấy ra đã được đánh số; mã mẫu, mã bao bì ban đầu, lô hàng và vị trí lấy mẫu cũng đã được ghi lại.
阮明武老板:一部分用于检验,一部分作为复检备用样品。备用样品要由双方见证封存。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yí bùfèn yòngyú jiǎnyàn, yí bùfèn zuòwéi fùjiǎn bèiyòng yàngpǐn. Bèiyòng yàngpǐn yào yóu shuāngfāng jiànzhèng fēngcún.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Một phần được dùng để kiểm nghiệm, một phần được dùng làm mẫu dự phòng cho việc kiểm nghiệm lại. Mẫu dự phòng phải được niêm phong dưới sự chứng kiến của hai bên.
黄秋香:初步试验结果显示,其中两个电子元件的响应时间超过了允许上限。
Huáng Qiū Xiāng: Chūbù shìyàn jiéguǒ xiǎnshì, qízhōng liǎng ge diànzǐ yuánjiàn de xiǎngyìng shíjiān chāoguò le yǔnxǔ shàngxiàn.
Hoàng Thu Hương: Kết quả thử nghiệm sơ bộ cho thấy thời gian phản hồi của hai linh kiện điện tử vượt quá giới hạn trên cho phép.
阮明武老板:立即停止放行这批元件,并按照抽样规则扩大检验范围。不能只把两个不合格样品拿掉以后就接收其余产品。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Lìjí tíngzhǐ fàngxíng zhè pī yuánjiàn, bìng ànzhào chōuyàng guīzé kuòdà jiǎnyàn fànwéi. Bù néng zhǐ bǎ liǎng ge bù hégé yàngpǐn nádiào yǐhòu jiù jiēshōu qíyú chǎnpǐn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lập tức dừng phê duyệt lô linh kiện này và mở rộng phạm vi kiểm tra theo quy tắc lấy mẫu. Không được chỉ loại bỏ hai mẫu không đạt rồi tiếp nhận toàn bộ sản phẩm còn lại.
范垂妆:这批不合格材料应该继续放在待检区,还是转移到不合格品隔离区?
Fàn Chuízhuāng: Zhè pī bù hégé cáiliào yīnggāi jìxù fàng zài dàijiǎnqū, háishì zhuǎnyí dào bù hégépǐn gélíqū?
Phạm Thùy Trang: Lô vật liệu không đạt này nên tiếp tục để tại khu vực chờ kiểm tra hay chuyển sang khu vực cách ly sản phẩm không phù hợp?
阮明武老板:已经确认存在不合格以后,就要转移到专门的隔离区,挂上明显的不合格标识,并限制领用权限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yǐjīng quèrèn cúnzài bù hégé yǐhòu, jiù yào zhuǎnyí dào zhuānmén de gélíqū, guà shàng míngxiǎn de bù hégé biāozhì, bìng xiànzhì lǐngyòng quánxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đã xác nhận có điểm không phù hợp thì phải chuyển lô đó đến khu vực cách ly chuyên biệt, treo nhãn không đạt rõ ràng và hạn chế quyền lĩnh dùng.
丁垂杨:我会为这批材料开具不合格品报告,写明供应商、材料名称、批号、数量、缺陷和检验结果。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì wèi zhè pī cáiliào kāijù bù hégépǐn bàogào, xiě míng gōngyìngshāng, cáiliào míngchēng, pīhào, shùliàng, quēxiàn hé jiǎnyàn jiéguǒ.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ lập báo cáo sản phẩm không phù hợp cho lô vật liệu này, ghi rõ nhà cung cấp, tên vật liệu, số lô, số lượng, khuyết tật và kết quả kiểm tra.
阮明武老板:还要写明发现时间、发现人员、隔离位置、受影响范围和建议处理方式。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào xiě míng fāxiàn shíjiān, fāxiàn rényuán, gélí wèizhi, shòu yǐngxiǎng fànwéi hé jiànyì chǔlǐ fāngshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải ghi rõ thời gian phát hiện, người phát hiện, vị trí cách ly, phạm vi bị ảnh hưởng và phương án xử lý đề xuất.
黎云英:供应商提出把两个不合格元件换掉,然后让我们接收整批材料。
Lí Yún Yīng: Gōngyìngshāng tíchū bǎ liǎng ge bù hégé yuánjiàn huàn diào, ránhòu ràng wǒmen jiēshōu zhěng pī cáiliào.
Lê Vân Anh: Nhà cung cấp đề nghị thay hai linh kiện không đạt rồi để chúng ta tiếp nhận toàn bộ lô vật liệu.
阮明武老板:是否接受不能只看两个样品。要完成扩大检验和原因分析以后,再决定整批退货、筛选、更换还是让步接收。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shìfǒu jiēshòu bù néng zhǐ kàn liǎng ge yàngpǐn. Yào wánchéng kuòdà jiǎnyàn hé yuányīn fēnxī yǐhòu, zài juédìng zhěng pī tuìhuò, shāixuǎn, gēnghuàn háishì ràngbù jiēshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc có tiếp nhận hay không không thể chỉ dựa trên hai mẫu. Phải hoàn thành kiểm tra mở rộng và phân tích nguyên nhân rồi mới quyết định trả lại toàn bộ lô, sàng lọc, thay thế hay chấp nhận có nhượng bộ.
黄秋香:如果生产急需这些元件,可以先领用一部分已经检查合格的材料吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shēngchǎn jíxū zhèxiē yuánjiàn, kěyǐ xiān lǐngyòng yí bùfèn yǐjīng jiǎnchá hégé de cáiliào ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu sản xuất đang cần gấp những linh kiện này thì có thể lĩnh dùng trước một phần vật liệu đã được kiểm tra đạt không?
阮明武老板:在批次质量状态没有明确以前,不能因为生产进度紧张就擅自使用。否则一个进料问题可能扩大成大量成品问题。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zài pīcì zhìliàng zhuàngtài méiyǒu míngquè yǐqián, bù néng yīnwèi shēngchǎn jìndù jǐnzhāng jiù shànzì shǐyòng. Fǒuzé yí ge jìnliào wèntí kěnéng kuòdà chéng dàliàng chéngpǐn wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi tình trạng chất lượng của lô hàng được xác định rõ thì không được tự ý sử dụng chỉ vì tiến độ sản xuất gấp. Nếu không, một vấn đề nguyên liệu đầu vào có thể mở rộng thành vấn đề của hàng loạt thành phẩm.
范垂妆:对于已经确认不合格的材料,供应商可以选择返工、筛选、换货或者全部退回。
Fàn Chuízhuāng: Duìyú yǐjīng quèrèn bù hégé de cáiliào, gōngyìngshāng kěyǐ xuǎnzé fǎngōng, shāixuǎn, huànhuò huòzhě quánbù tuìhuí.
Phạm Thùy Trang: Đối với vật liệu đã được xác nhận không đạt, nhà cung cấp có thể lựa chọn làm lại, sàng lọc, đổi hàng hoặc nhận lại toàn bộ.
阮明武老板:处理方案必须得到我们批准。返工或者筛选完成以后,还要按照规定重新检查,不能自动转为合格状态。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Chǔlǐ fāng’àn bìxū dédào wǒmen pīzhǔn. Fǎngōng huòzhě shāixuǎn wánchéng yǐhòu, hái yào ànzhào guīdìng chóngxīn jiǎnchá, bù néng zìdòng zhuǎn wéi hégé zhuàngtài.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phương án xử lý bắt buộc phải được chúng ta phê duyệt. Sau khi làm lại hoặc sàng lọc xong còn phải kiểm tra lại theo quy định, không được tự động chuyển sang trạng thái đạt.
丁垂杨:有些关键原材料还需要保留样品,以便将来发生质量争议时进行复检。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē guānjiàn yuáncáiliào hái xūyào bǎoliú yàngpǐn, yǐbiàn jiānglái fāshēng zhìliàng zhēngyì shí jìnxíng fùjiǎn.
Đinh Thùy Dương: Một số nguyên liệu quan trọng còn cần được lưu mẫu để kiểm nghiệm lại nếu trong tương lai phát sinh tranh chấp chất lượng.
阮明武老板:留样时要规定样品数量、封存方式、保存条件、保存期限和到期处置方法。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Liúyàng shí yào guīdìng yàngpǐn shùliàng, fēngcún fāngshì, bǎocún tiáojiàn, bǎocún qīxiàn hé dàoqī chǔzhì fāngfǎ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi lưu mẫu phải quy định số lượng mẫu, phương thức niêm phong, điều kiện bảo quản, thời hạn lưu và phương pháp xử lý khi hết hạn.
黎云英:如果样品对温度、湿度或者光照敏感,样品仓库还要持续记录环境条件。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yàngpǐn duì wēndù, shīdù huòzhě guāngzhào mǐngǎn, yàngpǐn cāngkù hái yào chíxù jìlù huánjìng tiáojiàn.
Lê Vân Anh: Nếu mẫu nhạy cảm với nhiệt độ, độ ẩm hoặc ánh sáng thì kho lưu mẫu còn phải liên tục ghi nhận điều kiện môi trường.
阮明武老板:正确。保存条件不符合要求时,留样可能失去代表性,也就不能作为以后复检的可靠证据。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngquè. Bǎocún tiáojiàn bù fúhé yāoqiú shí, liúyàng kěnéng shīqù dàibiǎoxìng, yě jiù bù néng zuòwéi yǐhòu fùjiǎn de kěkào zhèngjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Khi điều kiện bảo quản không đáp ứng yêu cầu, mẫu lưu có thể mất tính đại diện và không còn có thể được dùng làm bằng chứng đáng tin cậy cho việc kiểm nghiệm lại sau này.
黄秋香:进料检查完成以后,合格材料会贴上绿色状态标签,并转入合格品仓库。
Huáng Qiū Xiāng: Jìnliào jiǎnchá wánchéng yǐhòu, hégé cáiliào huì tiē shàng lǜsè zhuàngtài biāoqiān, bìng zhuǎnrù hégépǐn cāngkù.
Hoàng Thu Hương: Sau khi hoàn thành kiểm tra nguyên liệu đầu vào, vật liệu đạt sẽ được dán nhãn trạng thái màu xanh và chuyển vào kho hàng đạt.
阮明武老板:标签上还要有材料名称、批号、检验日期、有效状态和批准人员。不能只依靠标签颜色进行判断。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Biāoqiān shàng hái yào yǒu cáiliào míngchēng, pīhào, jiǎnyàn rìqī, yǒuxiào zhuàngtài hé pīzhǔn rényuán. Bù néng zhǐ yīkào biāoqiān yánsè jìnxíng pànduàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trên nhãn còn phải có tên vật liệu, số lô, ngày kiểm tra, trạng thái hiệu lực và người phê duyệt. Không được chỉ dựa vào màu sắc của nhãn để đánh giá.
范垂妆:所有进料文件、检查记录、不合格报告、供应商回复和处理结果都会按照批次归档。
Fàn Chuízhuāng: Suǒyǒu jìnliào wénjiàn, jiǎnchá jìlù, bù hégé bàogào, gōngyìngshāng huífù hé chǔlǐ jiéguǒ dōu huì ànzhào pīcì guīdàng.
Phạm Thùy Trang: Toàn bộ hồ sơ nguyên liệu đầu vào, biên bản kiểm tra, báo cáo không phù hợp, phản hồi của nhà cung cấp và kết quả xử lý sẽ được lưu trữ theo từng lô.
阮明武老板:很好。只有把原材料质量控制好,后面的生产过程和成品质量才有可靠的基础。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Zhǐyǒu bǎ yuáncáiliào zhìliàng kòngzhì hǎo, hòumiàn de shēngchǎn guòchéng hé chéngpǐn zhìliàng cái yǒu kěkào de jīchǔ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ khi kiểm soát tốt chất lượng nguyên liệu thì quá trình sản xuất và chất lượng thành phẩm ở các bước sau mới có nền tảng đáng tin cậy.
IV. BẢO HÀNH – 保修 / 质量保证
Bǎoxiū / Zhìliàng bǎozhèng
1. Xác định điều kiện bảo hành – 确定保修条件
最终验收完成后的第二天,阮明武老板召集项目、技术、售后服务和合同管理人员召开保修工作会议。
Zuìzhōng yànshōu wánchéng hòu de dì èr tiān, Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn zhàojí xiàngmù, jìshù, shòuhòu fúwù hé hétong guǎnlǐ rényuán zhàokāi bǎoxiū gōngzuò huìyì.
Ngày hôm sau khi hoàn thành nghiệm thu cuối cùng, Sếp Nguyễn Minh Vũ triệu tập nhân sự dự án, kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng và quản lý hợp đồng để tổ chức cuộc họp về công tác bảo hành.
阮明武老板:设备虽然已经通过最终验收,但是从今天开始,我们就进入了为期二十四个月的正式保修阶段。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shèbèi suīrán yǐjīng tōngguò zuìzhōng yànshōu, dànshì cóng jīntiān kāishǐ, wǒmen jiù jìnrù le wéiqī èrshísì ge yuè de zhèngshì bǎoxiū jiēduàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mặc dù thiết bị đã vượt qua nghiệm thu cuối cùng, nhưng từ hôm nay chúng ta chính thức bước vào giai đoạn bảo hành kéo dài 24 tháng.
丁垂杨:合同规定整套设备的保修期是二十四个月,部分关键部件的质量保证期是三十六个月。
Dīng Chuíyáng: Hétong guīdìng zhěng tào shèbèi de bǎoxiūqī shì èrshísì ge yuè, bùfèn guānjiàn bùjiàn de zhìliàng bǎozhèngqī shì sānshíliù ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng quy định thời hạn bảo hành của toàn bộ hệ thống thiết bị là 24 tháng, còn thời hạn bảo đảm chất lượng của một số bộ phận quan trọng là 36 tháng.
黎云英:为什么整机和关键部件的保修期限不一样?
Lí Yún Yīng: Wèishénme zhěngjī hé guānjiàn bùjiàn de bǎoxiū qīxiàn bù yíyàng?
Lê Vân Anh: Tại sao thời hạn bảo hành của toàn bộ máy và các bộ phận quan trọng lại không giống nhau?
阮明武老板:因为不同部件的技术特性、使用寿命和风险等级不同。保修期限必须按照合同和设备清单分别确定,不能只笼统地写一个期限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yīnwèi bùtóng bùjiàn de jìshù tèxìng, shǐyòng shòumìng hé fēngxiǎn děngjí bùtóng. Bǎoxiū qīxiàn bìxū ànzhào hétong hé shèbèi qīngdān fēnbié quèdìng, bù néng zhǐ lǒngtǒng de xiě yí ge qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì đặc tính kỹ thuật, tuổi thọ sử dụng và cấp độ rủi ro của từng bộ phận khác nhau. Thời hạn bảo hành bắt buộc phải được xác định riêng theo hợp đồng và danh mục thiết bị, không được chỉ ghi chung chung một thời hạn.
黄秋香:具体来说,主机保修二十四个月,控制系统保修三十个月,核心电机和变频器保修三十六个月。
Huáng Qiū Xiāng: Jùtǐ lái shuō, zhǔjī bǎoxiū èrshísì ge yuè, kòngzhì xìtǒng bǎoxiū sānshí ge yuè, héxīn diànjī hé biànpínqì bǎoxiū sānshíliù ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Cụ thể, máy chính được bảo hành 24 tháng, hệ thống điều khiển được bảo hành 30 tháng, còn động cơ cốt lõi và biến tần được bảo hành 36 tháng.
范垂妆:易损件和消耗品也在保修范围内吗?
Fàn Chuízhuāng: Yìsǔnjiàn hé xiāohàopǐn yě zài bǎoxiū fànwéi nèi ma?
Phạm Thùy Trang: Linh kiện hao mòn và vật tư tiêu hao cũng nằm trong phạm vi bảo hành phải không?
阮明武老板:正常消耗的过滤器、润滑剂、密封圈和保险丝通常不属于免费保修范围。但是,如果这些零件因为设计缺陷、材料不合格或者安装错误而提前损坏,仍然可能属于保修责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngcháng xiāohào de guòlǜqì, rùnhuájì, mìfēngquān hé bǎoxiǎnsī tōngcháng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi. Dànshì, rúguǒ zhèxiē língjiàn yīnwèi shèjì quēxiàn, cáiliào bù hégé huòzhě ānzhuāng cuòwù ér tíqián sǔnhuài, réngrán kěnéng shǔyú bǎoxiū zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ lọc, chất bôi trơn, vòng đệm và cầu chì bị tiêu hao bình thường thường không thuộc phạm vi bảo hành miễn phí. Tuy nhiên, nếu những linh kiện này bị hỏng sớm do lỗi thiết kế, vật liệu không đạt hoặc lắp đặt sai thì vẫn có thể thuộc trách nhiệm bảo hành.
丁垂杨:保修期的开始日期应该按照交货日期、安装完成日期,还是最终验收合格日期计算?
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiūqī de kāishǐ rìqī yīnggāi ànzhào jiāohuò rìqī, ānzhuāng wánchéng rìqī, háishì zuìzhōng yànshōu hégé rìqī jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Ngày bắt đầu bảo hành phải được tính theo ngày giao hàng, ngày hoàn thành lắp đặt hay ngày nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu?
阮明武老板:这份合同明确规定,保修期从双方签署最终验收合格证书的次日开始计算。最终验收证书是在二〇二六年八月二十五日签署的,因此保修期从八月二十六日开始。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè fèn hétong míngquè guīdìng, bǎoxiūqī cóng shuāngfāng qiānshǔ zuìzhōng yànshōu hégé zhèngshū de cìrì kāishǐ jìsuàn. Zuìzhōng yànshōu zhèngshū shì zài èr líng èr liù nián bā yuè èrshíwǔ rì qiānshǔ de, yīncǐ bǎoxiūqī cóng bā yuè èrshíliù rì kāishǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng này quy định rõ thời hạn bảo hành được tính từ ngày tiếp theo sau ngày hai bên ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu. Chứng nhận nghiệm thu cuối cùng được ký ngày 25 tháng 8 năm 2026, vì vậy thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày 26 tháng 8.
黎云英:那么,二十四个月的整机保修期将在二〇二八年八月二十五日结束,对吗?
Lí Yún Yīng: Nàme, èrshísì ge yuè de zhěngjī bǎoxiūqī jiāng zài èr líng èr bā nián bā yuè èrshíwǔ rì jiéshù, duì ma?
Lê Vân Anh: Như vậy, thời hạn bảo hành 24 tháng của toàn bộ máy sẽ kết thúc vào ngày 25 tháng 8 năm 2028, đúng không?
阮明武老板:原则上是这样。但是,如果设备在保修期间因保修故障停止运行,相关停机时间还可能按照合同顺延。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yuánzé shàng shì zhèyàng. Dànshì, rúguǒ shèbèi zài bǎoxiū qījiān yīn bǎoxiū gùzhàng tíngzhǐ yùnxíng, xiāngguān tíngjī shíjiān hái kěnéng ànzhào hétong shùnyán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc là như vậy. Tuy nhiên, nếu thiết bị ngừng vận hành trong thời gian bảo hành do sự cố thuộc trách nhiệm bảo hành thì khoảng thời gian dừng máy liên quan còn có thể được gia hạn theo hợp đồng.
黄秋香:如果设备 giao thành nhiều đợt và mỗi đợt nghiệm thu vào thời điểm khác nhau thì phải tính như thế nào?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèbèi fēn duō pī jiāofù, érqiě měi pī de yànshōu shíjiān bùtóng, yīnggāi zěnyàng jìsuàn?
Hoàng Thu Hương: Nếu thiết bị được giao thành nhiều đợt và mỗi đợt được nghiệm thu vào thời điểm khác nhau thì phải tính như thế nào?
阮明武老板:如果合同允许分批验收,就可以按照每批设备的实际验收日期分别计算。保修清单中必须写清每台设备的开始日期和结束日期。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ hétong yǔnxǔ fēnpī yànshōu, jiù kěyǐ ànzhào měi pī shèbèi de shíjì yànshōu rìqī fēnbié jìsuàn. Bǎoxiū qīngdān zhōng bìxū xiě qīng měi tái shèbèi de kāishǐ rìqī hé jiéshù rìqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu hợp đồng cho phép nghiệm thu theo từng đợt thì có thể tính riêng theo ngày nghiệm thu thực tế của từng đợt thiết bị. Trong danh sách bảo hành bắt buộc phải ghi rõ ngày bắt đầu và ngày kết thúc của từng thiết bị.
范垂妆:保修地点是客户的生产工厂,还是供应商指定的维修中心?
Fàn Chuízhuāng: Bǎoxiū dìdiǎn shì kèhù de shēngchǎn gōngchǎng, háishì gōngyìngshāng zhǐdìng de wéixiū zhōngxīn?
Phạm Thùy Trang: Địa điểm bảo hành là nhà máy sản xuất của khách hàng hay trung tâm sửa chữa do nhà cung cấp chỉ định?
阮明武老板:大型设备原则上要在客户现场维修。只有现场不具备维修条件,或者需要专用试验设备时,才可以送回授权维修中心。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dàxíng shèbèi yuánzé shàng yào zài kèhù xiànchǎng wéixiū. Zhǐyǒu xiànchǎng bù jùbèi wéixiū tiáojiàn, huòzhě xūyào zhuānyòng shìyàn shèbèi shí, cái kěyǐ sònghuí shòuquán wéixiū zhōngxīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc, thiết bị lớn phải được sửa chữa tại hiện trường của khách hàng. Chỉ khi hiện trường không có đủ điều kiện sửa chữa hoặc cần thiết bị thử nghiệm chuyên dụng thì mới được chuyển về trung tâm sửa chữa được ủy quyền.
丁垂杨:如果要把设备运回维修中心,拆卸、包装、运输、保险和重新安装的费用由谁承担?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yào bǎ shèbèi yùnhuí wéixiū zhōngxīn, chāixiè, bāozhuāng, yùnshū, bǎoxiǎn hé chóngxīn ānzhuāng de fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Đinh Thùy Dương: Nếu phải vận chuyển thiết bị về trung tâm sửa chữa thì chi phí tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm và lắp đặt lại do ai chịu?
阮明武老板:如果确认属于保修责任,原则上全部合理费用由供应商承担。如果不属于保修,费用则按照检查结论和双方确认的报价处理。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ quèrèn shǔyú bǎoxiū zérèn, yuánzé shàng quánbù hélǐ fèiyòng yóu gōngyìngshāng chéngdān. Rúguǒ bù shǔyú bǎoxiū, fèiyòng zé ànzhào jiǎnchá jiélùn hé shuāngfāng quèrèn de bàojià chǔlǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu xác nhận thuộc trách nhiệm bảo hành thì về nguyên tắc toàn bộ chi phí hợp lý do nhà cung cấp chịu. Nếu không thuộc bảo hành thì chi phí được xử lý theo kết luận kiểm tra và báo giá đã được hai bên xác nhận.
黎云英:保修范围包括设计、材料、制造、装配、安装和软件方面的缺陷吗?
Lí Yún Yīng: Bǎoxiū fànwéi bāokuò shèjì, cáiliào, zhìzào, zhuāngpèi, ānzhuāng hé ruǎnjiàn fāngmiàn de quēxiàn ma?
Lê Vân Anh: Phạm vi bảo hành có bao gồm khuyết tật về thiết kế, vật liệu, chế tạo, lắp ráp, lắp đặt và phần mềm không?
阮明武老板:包括。凡是因供应商设计不合理、材料不合格、制造工艺不当、安装错误、程序缺陷或者技术指导错误造成的问题,都属于重点保修范围。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāokuò. Fánshì yīn gōngyìngshāng shèjì bù hélǐ, cáiliào bù hégé, zhìzào gōngyì bùdàng, ānzhuāng cuòwù, chéngxù quēxiàn huòzhě jìshù zhǐdǎo cuòwù zàochéng de wèntí, dōu shǔyú zhòngdiǎn bǎoxiū fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có. Mọi vấn đề phát sinh do thiết kế không hợp lý, vật liệu không đạt, công nghệ chế tạo không phù hợp, lắp đặt sai, lỗi chương trình hoặc hướng dẫn kỹ thuật sai của nhà cung cấp đều thuộc phạm vi bảo hành trọng điểm.
黄秋香:具体哪些部件 được bảo hành phải được liệt kê riêng phải không?
Huáng Qiū Xiāng: Jùtǐ nǎxiē bùjiàn shǔyú bǎoxiū fànwéi, shì bú shì yào dāndú lièchū?
Hoàng Thu Hương: Cụ thể những bộ phận nào được bảo hành có phải được liệt kê riêng không?
阮明武老板:对。主机、电机、变频器、控制柜、传感器、通信模块、显示屏、安全保护装置和随机软件都要列入保修设备清单。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Zhǔjī, diànjī, biànpínqì, kòngzhìguì, chuángǎnqì, tōngxìn mókuài, xiǎnshìpíng, ānquán bǎohù zhuāngzhì hé suíjī ruǎnjiàn dōu yào lièrù bǎoxiū shèbèi qīngdān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Máy chính, động cơ, biến tần, tủ điều khiển, cảm biến, mô-đun truyền thông, màn hình, thiết bị bảo vệ an toàn và phần mềm đi kèm đều phải được đưa vào danh sách thiết bị bảo hành.
范垂妆:客户自己购买并安装的外部设备,如果与我们的设备连接以后发生故障,也由我们负责吗?
Fàn Chuízhuāng: Kèhù zìjǐ gòumǎi bìng ānzhuāng de wàibù shèbèi, rúguǒ yǔ wǒmen de shèbèi liánjiē yǐhòu fāshēng gùzhàng, yě yóu wǒmen fùzé ma?
Phạm Thùy Trang: Thiết bị bên ngoài do khách hàng tự mua và lắp đặt, nếu xảy ra sự cố sau khi kết nối với thiết bị của chúng ta thì chúng ta cũng chịu trách nhiệm sao?
阮明武老板:不能一概而论。必须检查接口要求、安装方式、双方提供的技术资料和实际故障原因以后才能确定责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng yígài ér lùn. Bìxū jiǎnchá jiēkǒu yāoqiú, ānzhuāng fāngshì, shuāngfāng tígōng de jìshù zīliào hé shíjì gùzhàng yuányīn yǐhòu cái néng quèdìng zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể kết luận chung chung. Phải kiểm tra yêu cầu giao diện, phương thức lắp đặt, tài liệu kỹ thuật do hai bên cung cấp và nguyên nhân sự cố thực tế rồi mới có thể xác định trách nhiệm.
丁垂杨:哪些故障可以明确认定为供应商的保修责任?
Dīng Chuíyáng: Nǎxiē gùzhàng kěyǐ míngquè rèndìng wéi gōngyìngshāng de bǎoxiū zérèn?
Đinh Thùy Dương: Những sự cố nào có thể được xác định rõ là thuộc trách nhiệm bảo hành của nhà cung cấp?
阮明武老板:例如电机在额定负载内异常烧毁、控制程序存在原始缺陷、传感器在规定寿命以前失效、焊缝因制造问题开裂,都可能属于保修责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Lìrú diànjī zài édìng fùzài nèi yìcháng shāohuǐ, kòngzhì chéngxù cúnzài yuánshǐ quēxiàn, chuángǎnqì zài guīdìng shòumìng yǐqián shīxiào, hànfèng yīn zhìzào wèntí kāiliè, dōu kěnéng shǔyú bǎoxiū zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ, động cơ bị cháy bất thường khi đang hoạt động trong tải định mức, chương trình điều khiển có lỗi nguyên thủy, cảm biến bị hỏng trước thời hạn sử dụng quy định hoặc mối hàn bị nứt do lỗi chế tạo đều có thể thuộc trách nhiệm bảo hành.
黎云英:哪些情况通常不属于免费保修?
Lí Yún Yīng: Nǎxiē qíngkuàng tōngcháng bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū?
Lê Vân Anh: Những trường hợp nào thường không thuộc bảo hành miễn phí?
阮明武老板:包括错误操作、超负荷使用、未经授权的拆卸、使用不合格配件、未按计划保养、外部事故、自然灾害以及正常磨损。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bāokuò cuòwù cāozuò, chāo fùhè shǐyòng, wèijīng shòuquán de chāixiè, shǐyòng bù hégé pèijiàn, wèi àn jìhuà bǎoyǎng, wàibù shìgù, zìrán zāihài yǐjí zhèngcháng mósǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm thao tác sai, sử dụng quá tải, tự ý tháo dỡ khi chưa được ủy quyền, sử dụng phụ kiện không đạt, không bảo dưỡng theo kế hoạch, tai nạn bên ngoài, thiên tai và hao mòn thông thường.
黄秋香:即使初步判断不属于保修,我们也不能在没有检查的情况下直接拒绝客户,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Jíshǐ chūbù pànduàn bù shǔyú bǎoxiū, wǒmen yě bù néng zài méiyǒu jiǎnchá de qíngkuàng xià zhíjiē jùjué kèhù, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Ngay cả khi đánh giá sơ bộ cho rằng sự cố không thuộc bảo hành, chúng ta cũng không được trực tiếp từ chối khách hàng khi chưa kiểm tra, đúng không?
阮明武老板:完全正确。拒绝保修必须以现场记录、运行数据、照片、测量结果和技术分析为依据,并向客户说明具体理由。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánquán zhèngquè. Jùjué bǎoxiū bìxū yǐ xiànchǎng jìlù, yùnxíng shùjù, zhàopiàn, cèliáng jiéguǒ hé jìshù fēnxī wéi yījù, bìng xiàng kèhù shuōmíng jùtǐ lǐyóu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Việc từ chối bảo hành bắt buộc phải căn cứ vào biên bản hiện trường, dữ liệu vận hành, ảnh, kết quả đo và phân tích kỹ thuật, đồng thời phải giải thích lý do cụ thể cho khách hàng.
范垂妆:合同还规定保修期内每六个月进行一次定期保养,一共四次。
Fàn Chuízhuāng: Hétong hái guīdìng bǎoxiūqī nèi měi liù ge yuè jìnxíng yí cì dìngqī bǎoyǎng, yígòng sì cì.
Phạm Thùy Trang: Hợp đồng còn quy định trong thời hạn bảo hành phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ sáu tháng một lần, tổng cộng bốn lần.
阮明武老板:第一次在二〇二七年二月进行,第二次在二〇二七年八月,第三次在二〇二八年二月,第四次安排在保修期结束以前。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Dì yí cì zài èr líng èr qī nián èr yuè jìnxíng, dì èr cì zài èr líng èr qī nián bā yuè, dì sān cì zài èr líng èr bā nián èr yuè, dì sì cì ānpái zài bǎoxiūqī jiéshù yǐqián.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lần thứ nhất được thực hiện vào tháng 2 năm 2027, lần thứ hai vào tháng 8 năm 2027, lần thứ ba vào tháng 2 năm 2028 và lần thứ tư được bố trí trước khi thời hạn bảo hành kết thúc.
丁垂杨:如果客户 vì lý do sản xuất không cho phép chúng ta bảo dưỡng đúng lịch thì xử lý thế nào?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù yīnwèi shēngchǎn yuányīn bù yǔnxǔ wǒmen àn jìhuà bǎoyǎng, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Nếu vì lý do sản xuất mà khách hàng không cho phép chúng ta bảo dưỡng đúng lịch thì phải xử lý như thế nào?
阮明武老板:必须书面记录延期原因、设备当前状态、新的保养日期和可能产生的风险。不能只通过口头方式取消保养。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bìxū shūmiàn jìlù yánqī yuányīn, shèbèi dāngqián zhuàngtài, xīn de bǎoyǎng rìqī hé kěnéng chǎnshēng de fēngxiǎn. Bù néng zhǐ tōngguò kǒutóu fāngshì qǔxiāo bǎoyǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bắt buộc phải ghi bằng văn bản nguyên nhân trì hoãn, trạng thái hiện tại của thiết bị, ngày bảo dưỡng mới và rủi ro có thể phát sinh. Không được chỉ hủy lịch bảo dưỡng bằng hình thức thông báo miệng.
黎云英:关于响应时间,合同把故障分成一级、二级、三级和四级,对吗?
Lí Yún Yīng: Guānyú xiǎngyìng shíjiān, hétong bǎ gùzhàng fēnchéng yī jí, èr jí, sān jí hé sì jí, duì ma?
Lê Vân Anh: Về thời gian phản hồi, hợp đồng chia sự cố thành cấp một, cấp hai, cấp ba và cấp bốn, đúng không?
阮明武老板:对。一级是造成整条生产线停机或者存在重大安全风险的紧急故障,必须在三十分钟内响应。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Yī jí shì zàochéng zhěng tiáo shēngchǎnxiàn tíngjī huòzhě cúnzài zhòngdà ānquán fēngxiǎn de jǐnjí gùzhàng, bìxū zài sānshí fēnzhōng nèi xiǎngyìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Cấp một là sự cố khẩn cấp khiến toàn bộ dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động hoặc tồn tại rủi ro an toàn nghiêm trọng; bắt buộc phải phản hồi trong vòng 30 phút.
黄秋香:二级故障是主要功能失效,但是设备还有部分运行能力,响应时间是两小时。
Huáng Qiū Xiāng: Èr jí gùzhàng shì zhǔyào gōngnéng shīxiào, dànshì shèbèi hái yǒu bùfèn yùnxíng nénglì, xiǎngyìng shíjiān shì liǎng ge xiǎoshí.
Hoàng Thu Hương: Sự cố cấp hai là chức năng chính bị mất nhưng thiết bị vẫn còn một phần khả năng vận hành; thời gian phản hồi là hai giờ.
范垂妆:三级故障不影响主要生产,要求在四个工作小时内响应。四级问题主要是咨询、调整或者轻微异常,要求在一个工作日内响应。
Fàn Chuízhuāng: Sān jí gùzhàng bù yǐngxiǎng zhǔyào shēngchǎn, yāoqiú zài sì ge gōngzuò xiǎoshí nèi xiǎngyìng. Sì jí wèntí zhǔyào shì zīxún, tiáozhěng huòzhě qīngwēi yìcháng, yāoqiú zài yí ge gōngzuòrì nèi xiǎngyìng.
Phạm Thùy Trang: Sự cố cấp ba không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất chính và phải được phản hồi trong bốn giờ làm việc. Vấn đề cấp bốn chủ yếu là tư vấn, điều chỉnh hoặc bất thường nhẹ và phải được phản hồi trong một ngày làm việc.
丁垂杨:响应时间是从客户发出通知时开始,还是从我们实际看到通知时开始?
Dīng Chuíyáng: Xiǎngyìng shíjiān shì cóng kèhù fāchū tōngzhī shí kāishǐ, háishì cóng wǒmen shíjì kàn dào tōngzhī shí kāishǐ?
Đinh Thùy Dương: Thời gian phản hồi được tính từ khi khách hàng gửi thông báo hay từ khi chúng ta thực tế nhìn thấy thông báo?
阮明武老板:应该从保修系统、紧急电话或者指定邮箱成功接收有效通知的时间开始计算。因此所有指定渠道必须有人持续监控。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yīnggāi cóng bǎoxiū xìtǒng, jǐnjí diànhuà huòzhě zhǐdìng yóuxiāng chénggōng jiēshōu yǒuxiào tōngzhī de shíjiān kāishǐ jìsuàn. Yīncǐ suǒyǒu zhǐdìng qúdào bìxū yǒu rén chíxù jiānkòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải tính từ thời điểm hệ thống bảo hành, số điện thoại khẩn cấp hoặc hộp thư được chỉ định tiếp nhận thành công thông báo hợp lệ. Vì vậy tất cả các kênh được chỉ định bắt buộc phải có người giám sát liên tục.
黎云英:一级故障要求技术人员在四小时内到达现场,二级故障要求在八小时内到达,对吗?
Lí Yún Yīng: Yī jí gùzhàng yāoqiú jìshù rényuán zài sì ge xiǎoshí nèi dàodá xiànchǎng, èr jí gùzhàng yāoqiú zài bā ge xiǎoshí nèi dàodá, duì ma?
Lê Vân Anh: Sự cố cấp một yêu cầu nhân viên kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng bốn giờ, còn sự cố cấp hai yêu cầu có mặt trong vòng tám giờ, đúng không?
阮明武老板:对。三级故障原则上在二十四小时内到场,四级问题可以优先远程处理,并在必要时安排现场服务。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Sān jí gùzhàng yuánzé shàng zài èrshísì ge xiǎoshí nèi dàochǎng, sì jí wèntí kěyǐ yōuxiān yuǎnchéng chǔlǐ, bìng zài bìyào shí ānpái xiànchǎng fúwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Về nguyên tắc, sự cố cấp ba phải có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ; vấn đề cấp bốn có thể được ưu tiên xử lý từ xa và bố trí dịch vụ tại hiện trường khi cần thiết.
黄秋香:合同规定一般故障的最长修复时间是四十八小时,重大故障不得超过七十二小时。
Huáng Qiū Xiāng: Hétong guīdìng yìbān gùzhàng de zuìcháng xiūfù shíjiān shì sìshíbā ge xiǎoshí, zhòngdà gùzhàng bùdé chāoguò qīshí’èr ge xiǎoshí.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng quy định thời gian khắc phục tối đa đối với sự cố thông thường là 48 giờ, còn sự cố nghiêm trọng không được vượt quá 72 giờ.
阮明武老板:如果需要从国外订购专用部件,供应商必须在二十四小时内提出临时解决方案,并每天向客户更新进度。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ xūyào cóng guówài dìnggòu zhuānyòng bùjiàn, gōngyìngshāng bìxū zài èrshísì ge xiǎoshí nèi tíchū línshí jiějué fāng’àn, bìng měitiān xiàng kèhù gēngxīn jìndù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu cần đặt mua bộ phận chuyên dụng từ nước ngoài, nhà cung cấp phải đưa ra giải pháp tạm thời trong vòng 24 giờ và cập nhật tiến độ cho khách hàng hằng ngày.
范垂妆:供应商需要在设备预计使用寿命内持续提供备件吗?
Fàn Chuízhuāng: Gōngyìngshāng xūyào zài shèbèi yùjì shǐyòng shòumìng nèi chíxù tígōng bèijiàn ma?
Phạm Thùy Trang: Nhà cung cấp có phải liên tục cung cấp phụ tùng trong suốt tuổi thọ sử dụng dự kiến của thiết bị không?
阮明武老板:合同规定,在保修期内必须免费提供属于保修责任的备件;保修期结束后,还要保证至少八年的有偿备件供应。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hétong guīdìng, zài bǎoxiūqī nèi bìxū miǎnfèi tígōng shǔyú bǎoxiū zérèn de bèijiàn; bǎoxiūqī jiéshù hòu, hái yào bǎozhèng zhìshǎo bā nián de yǒucháng bèijiàn gōngyìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng quy định trong thời hạn bảo hành phải cung cấp miễn phí phụ tùng thuộc trách nhiệm bảo hành; sau khi hết bảo hành vẫn phải bảo đảm cung cấp phụ tùng có tính phí trong ít nhất tám năm.
丁垂杨:如果原型号的部件已经停产,供应商应该提供技术性能不低于原部件的兼容替代品。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yuán xínghào de bùjiàn yǐjīng tíngchǎn, gōngyìngshāng yīnggāi tígōng jìshù xìngnéng bù dīyú yuán bùjiàn de jiānróng dàitìpǐn.
Đinh Thùy Dương: Nếu bộ phận thuộc model ban đầu đã ngừng sản xuất thì nhà cung cấp phải cung cấp sản phẩm thay thế tương thích có hiệu suất kỹ thuật không thấp hơn bộ phận ban đầu.
阮明武老板:而且替代品必须经过技术评估和客户书面批准,不能仅仅因为能够安装就认定为完全兼容。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Érqiě dàitìpǐn bìxū jīngguò jìshù pínggū hé kèhù shūmiàn pīzhǔn, bù néng jǐnjǐn yīnwèi nénggòu ānzhuāng jiù rèndìng wéi wánquán jiānróng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa, sản phẩm thay thế bắt buộc phải được đánh giá kỹ thuật và được khách hàng phê duyệt bằng văn bản; không thể chỉ vì lắp vừa mà cho rằng hoàn toàn tương thích.
黎云英:属于保修责任时,人工费、差旅费、运输费、备件费、检测费和重新调试费都由供应商承担。
Lí Yún Yīng: Shǔyú bǎoxiū zérèn shí, réngōngfèi, chāilǚfèi, yùnshūfèi, bèijiànfèi, jiǎncèfèi hé chóngxīn tiáoshìfèi dōu yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Lê Vân Anh: Khi thuộc trách nhiệm bảo hành, chi phí nhân công, công tác, vận chuyển, phụ tùng, kiểm tra và chạy hiệu chỉnh lại đều do nhà cung cấp chịu.
阮明武老板:还包括设备拆装、吊装、包装、保险和恢复现场的合理费用。客户不得因为正常提出保修要求而被收取额外费用。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái bāokuò shèbèi chāizhuāng, diàozhuāng, bāozhuāng, bǎoxiǎn hé huīfù xiànchǎng de hélǐ fèiyòng. Kèhù bùdé yīnwèi zhèngcháng tíchū bǎoxiū yāoqiú ér bèi shōuqǔ éwài fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn bao gồm chi phí hợp lý cho việc tháo lắp thiết bị, cẩu lắp, đóng gói, bảo hiểm và khôi phục hiện trường. Khách hàng không được bị thu thêm chi phí chỉ vì đưa ra yêu cầu bảo hành hợp lệ.
黄秋香:本项目采用银行保函作为保修保证,金额是合同总价的百分之五。
Huáng Qiū Xiāng: Běn xiàngmù cǎiyòng yínháng bǎohán zuòwéi bǎoxiū bǎozhèng, jīn’é shì hétong zǒngjià de bǎifēnzhī wǔ.
Hoàng Thu Hương: Dự án này sử dụng thư bảo lãnh ngân hàng làm bảo đảm bảo hành, với giá trị bằng 5% tổng giá trị hợp đồng.
范垂妆:合同总价是四千八百万人民币,所以保修保函的金额是二百四十万元人民币。
Fàn Chuízhuāng: Hétong zǒngjià shì sìqiān bābǎi wàn rénmínbì, suǒyǐ bǎoxiū bǎohán de jīn’é shì èrbǎi sìshí wàn yuán rénmínbì.
Phạm Thùy Trang: Tổng giá trị hợp đồng là 48 triệu nhân dân tệ, vì vậy giá trị thư bảo lãnh bảo hành là 2,4 triệu nhân dân tệ.
阮明武老板:对。保函必须是不可撤销的、见索即付的,并且有效期要比二十四个月的保修期至少多三十天。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Bǎohán bìxū shì bùkě chèxiāo de, jiànsuǒ jífù de, bìngqiě yǒuxiàoqī yào bǐ èrshísì ge yuè de bǎoxiūqī zhìshǎo duō sānshí tiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thư bảo lãnh phải là thư không hủy ngang, thanh toán ngay khi có yêu cầu và thời hạn hiệu lực phải dài hơn thời hạn bảo hành 24 tháng ít nhất 30 ngày.
丁垂杨:如果保修期因为设备停机或者重大维修而延长,保函也必须相应延长。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bǎoxiūqī yīnwèi shèbèi tíngjī huòzhě zhòngdà wéixiū ér yáncháng, bǎohán yě bìxū xiāngyìng yáncháng.
Đinh Thùy Dương: Nếu thời hạn bảo hành được gia hạn do thiết bị dừng hoạt động hoặc sửa chữa lớn thì thư bảo lãnh cũng phải được gia hạn tương ứng.
阮明武老板:正确。我们要提前六十天检查保函到期日,不能等到保函即将失效时才要求供应商办理延期。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngquè. Wǒmen yào tíqián liùshí tiān jiǎnchá bǎohán dàoqīrì, bù néng děng dào bǎohán jíjiāng shīxiào shí cái yāoqiú gōngyìngshāng bànlǐ yánqī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chúng ta phải kiểm tra ngày hết hạn của thư bảo lãnh trước 60 ngày, không được đợi đến khi thư bảo lãnh sắp mất hiệu lực mới yêu cầu nhà cung cấp làm thủ tục gia hạn.
2. Hồ sơ bảo hành – 保修文件
阮明武老板:保修条件确定以后,下一步是建立完整的保修文件。文件不完整会直接影响客户申报和我们处理保修的效率。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎoxiū tiáojiàn quèdìng yǐhòu, xià yí bù shì jiànlì wánzhěng de bǎoxiū wénjiàn. Wénjiàn bù wánzhěng huì zhíjiē yǐngxiǎng kèhù shēnbào hé wǒmen chǔlǐ bǎoxiū de xiàolǜ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác định điều kiện bảo hành, bước tiếp theo là xây dựng bộ hồ sơ bảo hành đầy đủ. Hồ sơ không đầy đủ sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến hiệu quả khai báo của khách hàng và việc xử lý bảo hành của chúng ta.
黎云英:我们一共需要为一百二十台主设备、十套控制柜和五套监控系统建立保修档案。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yígòng xūyào wèi yìbǎi èrshí tái zhǔ shèbèi, shí tào kòngzhìguì hé wǔ tào jiānkòng xìtǒng jiànlì bǎoxiū dàng’àn.
Lê Vân Anh: Chúng ta cần lập hồ sơ bảo hành cho tổng cộng 120 thiết bị chính, 10 bộ tủ điều khiển và 5 hệ thống giám sát.
丁垂杨:每台设备都有单独的纸质保修卡和电子保修记录,对吗?
Dīng Chuíyáng: Měi tái shèbèi dōu yǒu dāndú de zhǐzhì bǎoxiūkǎ hé diànzǐ bǎoxiū jìlù, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Mỗi thiết bị đều có phiếu bảo hành giấy riêng và hồ sơ bảo hành điện tử riêng, đúng không?
阮明武老板:对。纸质文件便于现场保管,电子记录便于检索、提醒和统计。两者的信息必须保持一致。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Zhǐzhì wénjiàn biànyú xiànchǎng bǎoguǎn, diànzǐ jìlù biànyú jiǎnsuǒ, tíxǐng hé tǒngjì. Liǎngzhě de xìnxī bìxū bǎochí yízhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Hồ sơ giấy thuận tiện cho việc bảo quản tại hiện trường, còn hồ sơ điện tử thuận tiện cho tra cứu, nhắc việc và thống kê. Thông tin giữa hai loại hồ sơ bắt buộc phải thống nhất.
黄秋香:保修卡上应该写明产品名称、型号、序列号、客户名称、安装地点、验收日期、保修期限和服务电话。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎoxiūkǎ shàng yīnggāi xiě míng chǎnpǐn míngchēng, xínghào, xùlièhào, kèhù míngchēng, ānzhuāng dìdiǎn, yànshōu rìqī, bǎoxiū qīxiàn hé fúwù diànhuà.
Hoàng Thu Hương: Trên phiếu bảo hành phải ghi rõ tên sản phẩm, model, số sê-ri, tên khách hàng, địa điểm lắp đặt, ngày nghiệm thu, thời hạn bảo hành và số điện thoại dịch vụ.
阮明武老板:还要写明保修范围、排除责任、报修方式、响应时限、维修中心地址和保修卡编号。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào xiě míng bǎoxiū fànwéi, páichú zérèn, bàoxiū fāngshì, xiǎngyìng shíxiàn, wéixiū zhōngxīn dìzhǐ hé bǎoxiūkǎ biānhào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải ghi rõ phạm vi bảo hành, trách nhiệm bị loại trừ, phương thức yêu cầu bảo hành, thời hạn phản hồi, địa chỉ trung tâm sửa chữa và mã phiếu bảo hành.
范垂妆:保修证书和保修卡有什么区别?
Fàn Chuízhuāng: Bǎoxiū zhèngshū hé bǎoxiūkǎ yǒu shénme qūbié?
Phạm Thùy Trang: Chứng nhận bảo hành và phiếu bảo hành có gì khác nhau?
阮明武老板:保修卡通常对应单台产品,保修证书则可以确认整个项目或者一批设备的总体保修义务。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎoxiūkǎ tōngcháng duìyìng dān tái chǎnpǐn, bǎoxiū zhèngshū zé kěyǐ quèrèn zhěnggè xiàngmù huòzhě yì pī shèbèi de zǒngtǐ bǎoxiū yìwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phiếu bảo hành thường tương ứng với từng sản phẩm, còn chứng nhận bảo hành có thể xác nhận nghĩa vụ bảo hành tổng thể của toàn bộ dự án hoặc một lô thiết bị.
丁垂杨:设备保修清单应该按设备类别编制,还是按照安装区域编制?
Dīng Chuíyáng: Shèbèi bǎoxiū qīngdān yīnggāi àn shèbèi lèibié biānzhì, háishì ànzhào ānzhuāng qūyù biānzhì?
Đinh Thùy Dương: Danh sách thiết bị bảo hành nên được lập theo loại thiết bị hay theo khu vực lắp đặt?
阮明武老板:电子系统可以同时按照设备类别、生产区域、合同项目和序列号进行检索。纸质清单则优先按照安装区域排列,方便现场确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Diànzǐ xìtǒng kěyǐ tóngshí ànzhào shèbèi lèibié, shēngchǎn qūyù, hétong xiàngmù hé xùlièhào jìnxíng jiǎnsuǒ. Zhǐzhì qīngdān zé yōuxiān ànzhào ānzhuāng qūyù páiliè, fāngbiàn xiànchǎng quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hệ thống điện tử có thể tra cứu đồng thời theo loại thiết bị, khu vực sản xuất, dự án hợp đồng và số sê-ri. Danh sách giấy nên ưu tiên sắp xếp theo khu vực lắp đặt để thuận tiện xác nhận tại hiện trường.
黎云英:序列号清单中一共有一百三十五个主要设备编号,另外还有三百六十个关键部件序列号。
Lí Yún Yīng: Xùlièhào qīngdān zhōng yígòng yǒu yìbǎi sānshíwǔ ge zhǔyào shèbèi biānhào, lìngwài hái yǒu sānbǎi liùshí ge guānjiàn bùjiàn xùlièhào.
Lê Vân Anh: Trong danh sách số sê-ri có tổng cộng 135 mã thiết bị chính và 360 số sê-ri của các bộ phận quan trọng.
阮明武老板:所有序列号都要跟设备铭牌、验收记录和系统数据逐项核对。一个数字或者字母错误都可能导致以后无法确认保修资格。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Suǒyǒu xùlièhào dōu yào gēn shèbèi míngpái, yànshōu jìlù hé xìtǒng shùjù zhúxiàng héduì. Yí ge shùzì huòzhě zìmǔ cuòwù dōu kěnéng dǎozhì yǐhòu wúfǎ quèrèn bǎoxiū zīgé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tất cả số sê-ri đều phải được đối chiếu từng mục với nhãn thiết bị, biên bản nghiệm thu và dữ liệu hệ thống. Chỉ một chữ số hoặc chữ cái bị sai cũng có thể khiến chúng ta không thể xác nhận điều kiện bảo hành sau này.
黄秋香:最终验收记录和设备交接记录也要作为保修档案的基础文件。
Huáng Qiū Xiāng: Zuìzhōng yànshōu jìlù hé shèbèi jiāojiē jìlù yě yào zuòwéi bǎoxiū dàng’àn de jīchǔ wénjiàn.
Hoàng Thu Hương: Biên bản nghiệm thu cuối cùng và biên bản bàn giao thiết bị cũng phải được dùng làm hồ sơ nền tảng của hồ sơ bảo hành.
阮明武老板:对,因为这些记录证明了设备状态、保修起算时间、现场位置和双方已经确认的保留意见。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì, yīnwèi zhèxiē jìlù zhèngmíng le shèbèi zhuàngtài, bǎoxiū qǐsuàn shíjiān, xiànchǎng wèizhi hé shuāngfāng yǐjīng quèrèn de bǎoliú yìjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng, bởi vì những biên bản này chứng minh tình trạng thiết bị, thời điểm bắt đầu tính bảo hành, vị trí tại hiện trường và các ý kiến bảo lưu đã được hai bên xác nhận.
范垂妆:使用说明书需要包括正常操作、禁止操作、紧急停机、故障代码和日常检查方法。
Fàn Chuízhuāng: Shǐyòng shuōmíngshū xūyào bāokuò zhèngcháng cāozuò, jìnzhǐ cāozuò, jǐnjí tíngjī, gùzhàng dàimǎ hé rìcháng jiǎnchá fāngfǎ.
Phạm Thùy Trang: Hướng dẫn sử dụng phải bao gồm thao tác bình thường, thao tác bị cấm, dừng khẩn cấp, mã sự cố và phương pháp kiểm tra hằng ngày.
阮明武老板:必须提供客户操作人员能够理解的越南文版本。涉及安全的重要内容还要在设备附近张贴简明操作说明。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bìxū tígōng kèhù cāozuò rényuán nénggòu lǐjiě de Yuènánwén bǎnběn. Shèjí ānquán de zhòngyào nèiróng hái yào zài shèbèi fùjìn zhāngtiē jiǎnmíng cāozuò shuōmíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bắt buộc phải cung cấp phiên bản tiếng Việt mà nhân viên vận hành phía khách hàng có thể hiểu được. Nội dung quan trọng liên quan đến an toàn còn phải được niêm yết dưới dạng hướng dẫn ngắn gọn gần thiết bị.
丁垂杨:保养计划中已经列出每月、每三个月、每六个月和每年的保养项目。
Dīng Chuíyáng: Bǎoyǎng jìhuà zhōng yǐjīng lièchū měi yuè, měi sān ge yuè, měi liù ge yuè hé měi nián de bǎoyǎng xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Trong kế hoạch bảo dưỡng đã liệt kê các hạng mục thực hiện hằng tháng, ba tháng một lần, sáu tháng một lần và hằng năm.
黎云英:客户自己负责每月检查和简单清洁,供应商负责每六个月进行一次全面保养。
Lí Yún Yīng: Kèhù zìjǐ fùzé měi yuè jiǎnchá hé jiǎndān qīngjié, gōngyìngshāng fùzé měi liù ge yuè jìnxíng yí cì quánmiàn bǎoyǎng.
Lê Vân Anh: Khách hàng tự chịu trách nhiệm kiểm tra hằng tháng và vệ sinh đơn giản, còn nhà cung cấp chịu trách nhiệm bảo dưỡng toàn diện sáu tháng một lần.
阮明武老板:职责要写得非常清楚。如果客户没有完成日常保养,我们 phải kịp thời cảnh báo, không thể đợi thiết bị hỏng mới tranh luận trách nhiệm.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhízé yào xiě de fēicháng qīngchu. Rúguǒ kèhù méiyǒu wánchéng rìcháng bǎoyǎng, wǒmen bìxū jíshí jǐnggào, bù néng děng shèbèi sǔnhuài hòu cái zhēnglùn zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trách nhiệm phải được ghi thật rõ ràng. Nếu khách hàng không hoàn thành việc bảo dưỡng hằng ngày, chúng ta phải cảnh báo kịp thời, không thể đợi đến khi thiết bị hỏng mới tranh luận về trách nhiệm.
黄秋香:保修文件中还要列出河内、岘港和胡志明市三个授权保修中心的地址、电话和服务区域。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎoxiū wénjiàn zhōng hái yào lièchū Hénèi, Xiàngǎng hé Húzhìmíng Shì sān ge shòuquán bǎoxiū zhōngxīn de dìzhǐ, diànhuà hé fúwù qūyù.
Hoàng Thu Hương: Trong hồ sơ bảo hành còn phải liệt kê địa chỉ, số điện thoại và khu vực phục vụ của ba trung tâm bảo hành được ủy quyền tại Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.
范垂妆:紧急联系方式应该提供二十四小时值班电话,不能只提供办公室的固定电话。
Fàn Chuízhuāng: Jǐnjí liánxì fāngshì yīnggāi tígōng èrshísì xiǎoshí zhíbān diànhuà, bù néng zhǐ tígōng bàngōngshì de gùdìng diànhuà.
Phạm Thùy Trang: Thông tin liên hệ khẩn cấp phải bao gồm số điện thoại trực 24 giờ, không được chỉ cung cấp số điện thoại cố định của văn phòng.
阮明武老板:对。还要提供指定邮箱、在线系统地址和升级处理联系人的信息。如果第一级人员没有响应,客户可以联系第二级负责人。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Hái yào tígōng zhǐdìng yóuxiāng, zàixiàn xìtǒng dìzhǐ hé shēngjí chǔlǐ liánxìrén de xìnxī. Rúguǒ dì yī jí rényuán méiyǒu xiǎngyìng, kèhù kěyǐ liánxì dì èr jí fùzérén.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Còn phải cung cấp hộp thư được chỉ định, địa chỉ hệ thống trực tuyến và thông tin của người liên hệ xử lý escalated. Nếu nhân sự cấp một không phản hồi, khách hàng có thể liên hệ với người phụ trách cấp hai.
丁垂杨:保修申请流程可以分为报告故障、登记工单、初步诊断、现场检查、确认责任、维修、测试和关闭工单八个步骤。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiū shēnqǐng liúchéng kěyǐ fēnwéi bàogào gùzhàng, dēngjì gōngdān, chūbù zhěnduàn, xiànchǎng jiǎnchá, quèrèn zérèn, wéixiū, cèshì hé guānbì gōngdān bā ge bùzhòu.
Đinh Thùy Dương: Quy trình yêu cầu bảo hành có thể được chia thành tám bước: báo sự cố, đăng ký phiếu công việc, chẩn đoán sơ bộ, kiểm tra tại hiện trường, xác định trách nhiệm, sửa chữa, kiểm tra và đóng phiếu công việc.
阮明武老板:每个步骤都要有明确的负责人、完成时限和需要形成的记录。任何电话沟通都要转换成可以追踪的工单记录。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi ge bùzhòu dōu yào yǒu míngquè de fùzérén, wánchéng shíxiàn hé xūyào xíngchéng de jìlù. Rènhé diànhuà gōutōng dōu yào zhuǎnhuàn chéng kěyǐ zhuīzōng de gōngdān jìlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi bước đều phải có người phụ trách, thời hạn hoàn thành và hồ sơ cần lập rõ ràng. Mọi trao đổi qua điện thoại đều phải được chuyển thành phiếu công việc có thể theo dõi.
黎云英:维修记录应该包括故障现象、检查过程、测量数据、原因判断、维修内容和更换部件。
Lí Yún Yīng: Wéixiū jìlù yīnggāi bāokuò gùzhàng xiànxiàng, jiǎnchá guòchéng, cèliáng shùjù, yuányīn pànduàn, wéixiū nèiróng hé gēnghuàn bùjiàn.
Lê Vân Anh: Biên bản sửa chữa phải bao gồm hiện tượng sự cố, quá trình kiểm tra, dữ liệu đo, đánh giá nguyên nhân, nội dung sửa chữa và bộ phận được thay thế.
阮明武老板:还要写明维修人员、开始时间、完成时间、停机时间、试运行结果和客户确认意见。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào xiě míng wéixiū rényuán, kāishǐ shíjiān, wánchéng shíjiān, tíngjī shíjiān, shì yùnxíng jiéguǒ hé kèhù quèrèn yìjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải ghi rõ nhân viên sửa chữa, thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành, thời gian dừng máy, kết quả vận hành thử và ý kiến xác nhận của khách hàng.
黄秋香:每台设备还要建立一份持续更新的保修日志,记录所有报修、检查、维修、换件和保养活动。
Huáng Qiū Xiāng: Měi tái shèbèi hái yào jiànlì yí fèn chíxù gēngxīn de bǎoxiū rìzhì, jìlù suǒyǒu bàoxiū, jiǎnchá, wéixiū, huànjiàn hé bǎoyǎng huódòng.
Hoàng Thu Hương: Mỗi thiết bị còn phải có một nhật ký bảo hành được cập nhật liên tục, ghi lại toàn bộ hoạt động báo lỗi, kiểm tra, sửa chữa, thay linh kiện và bảo dưỡng.
阮明武老板:通过保修日志,我们可以判断同一故障是否重复发生,也可以分析某种部件的实际使用寿命。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Tōngguò bǎoxiū rìzhì, wǒmen kěyǐ pànduàn tóng yí gùzhàng shìfǒu chóngfù fāshēng, yě kěyǐ fēnxī mǒu zhǒng bùjiàn de shíjì shǐyòng shòumìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thông qua nhật ký bảo hành, chúng ta có thể đánh giá cùng một sự cố có tái diễn hay không và phân tích tuổi thọ sử dụng thực tế của một loại bộ phận.
3. Kích hoạt bảo hành – 激活保修
丁垂杨:一百二十台主设备已经完成验收,现在可以在系统中批量激活保修吗?
Dīng Chuíyáng: Yìbǎi èrshí tái zhǔ shèbèi yǐjīng wánchéng yànshōu, xiànzài kěyǐ zài xìtǒng zhōng pīliàng jīhuó bǎoxiū ma?
Đinh Thùy Dương: 120 thiết bị chính đã hoàn thành nghiệm thu, bây giờ có thể kích hoạt bảo hành hàng loạt trên hệ thống không?
阮明武老板:不能只根据项目总体状态批量激活。要先确认每台设备都已经通过验收,并且没有影响保修起算的未完成事项。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng zhǐ gēnjù xiàngmù zǒngtǐ zhuàngtài pīliàng jīhuó. Yào xiān quèrèn měi tái shèbèi dōu yǐjīng tōngguò yànshōu, bìngqiě méiyǒu yǐngxiǎng bǎoxiū qǐsuàn de wèi wánchéng shìxiàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được chỉ căn cứ vào trạng thái tổng thể của dự án để kích hoạt hàng loạt. Trước hết phải xác nhận từng thiết bị đều đã vượt qua nghiệm thu và không có hạng mục chưa hoàn thành ảnh hưởng đến việc bắt đầu tính bảo hành.
黎云英:有两台设备是有条件验收的,但是遗留问题已经在三天前处理完毕,并且双方签署了关闭记录。
Lí Yún Yīng: Yǒu liǎng tái shèbèi shì yǒu tiáojiàn yànshōu de, dànshì yíliú wèntí yǐjīng zài sān tiān qián chǔlǐ wánbì, bìngqiě shuāngfāng qiānshǔ le guānbì jìlù.
Lê Vân Anh: Có hai thiết bị được nghiệm thu có điều kiện, nhưng các vấn đề tồn đọng đã được xử lý xong từ ba ngày trước và hai bên đã ký biên bản đóng vấn đề.
阮明武老板:那么要根据关闭记录确认它们的实际保修开始日期。如果合同没有规定 khác thì không nên làm mất ba ngày quyền lợi bảo hành của khách hàng.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Nàme yào gēnjù guānbì jìlù quèrèn tāmen de shíjì bǎoxiū kāishǐ rìqī. Rúguǒ hétong méiyǒu lìngwài guīdìng, jiù bù yīnggāi ràng kèhù sǔnshī sān tiān de bǎoxiū quányì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải xác nhận ngày bắt đầu bảo hành thực tế của hai thiết bị đó theo biên bản đóng vấn đề. Nếu hợp đồng không có quy định khác thì không nên làm khách hàng mất ba ngày quyền lợi bảo hành.
黄秋香:客户登记信息包括公司名称、税号、安装地址、设备使用部门和授权联系人。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù dēngjì xìnxī bāokuò gōngsī míngchēng, shuìhào, ānzhuāng dìzhǐ, shèbèi shǐyòng bùmén hé shòuquán liánxìrén.
Hoàng Thu Hương: Thông tin đăng ký khách hàng bao gồm tên công ty, mã số thuế, địa chỉ lắp đặt, bộ phận sử dụng thiết bị và người liên hệ được ủy quyền.
阮明武老板:还要登记主要联系人、技术联系人、财务联系人和二十四小时紧急联系人,避免发生故障时找不到负责人。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hái yào dēngjì zhǔyào liánxìrén, jìshù liánxìrén, cáiwù liánxìrén hé èrshísì xiǎoshí jǐnjí liánxìrén, bìmiǎn fāshēng gùzhàng shí zhǎo bú dào fùzérén.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Còn phải đăng ký người liên hệ chính, người liên hệ kỹ thuật, người liên hệ tài chính và người liên hệ khẩn cấp 24 giờ để tránh không tìm được người phụ trách khi xảy ra sự cố.
范垂妆:如果客户更换联系人或者设备被 chuyển sang nhà máy khác thì hệ thống phải cập nhật ngay.
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ kèhù gēnghuàn liánxìrén huòzhě shèbèi bèi zhuǎnyí dào lìng yí ge gōngchǎng, xìtǒng bìxū jíshí gēngxīn.
Phạm Thùy Trang: Nếu khách hàng thay đổi người liên hệ hoặc thiết bị được chuyển sang nhà máy khác thì hệ thống phải được cập nhật kịp thời.
阮明武老板:对。设备迁移前还要通知供应商,确认新的安装环境是否符合技术要求。未经确认的迁移可能影响保修责任。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Shèbèi qiānyí qián hái yào tōngzhī gōngyìngshāng, quèrèn xīn de ānzhuāng huánjìng shìfǒu fúhé jìshù yāoqiú. Wèijīng quèrèn de qiānyí kěnéng yǐngxiǎng bǎoxiū zérèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước khi di chuyển thiết bị còn phải thông báo cho nhà cung cấp để xác nhận môi trường lắp đặt mới có phù hợp yêu cầu kỹ thuật hay không. Việc di chuyển chưa được xác nhận có thể ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hành.
丁垂杨:所有设备序列号已经通过扫描设备铭牌录入系统,不再由人工手动输入。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǒu shèbèi xùlièhào yǐjīng tōngguò sǎomiáo shèbèi míngpái lùrù xìtǒng, bú zài yóu réngōng shǒudòng shūrù.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ số sê-ri thiết bị đã được nhập vào hệ thống bằng cách quét nhãn thiết bị, không còn được nhập thủ công.
阮明武老板:这样可以减少输入错误,但是扫描以后仍要抽查至少百分之十,并把系统数据跟设备实物进行核对。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèyàng kěyǐ jiǎnshǎo shūrù cuòwù, dànshì sǎomiáo yǐhòu réng yào chōuchá zhìshǎo bǎifēnzhī shí, bìng bǎ xìtǒng shùjù gēn shèbèi shíwù jìnxíng héduì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cách này có thể giảm lỗi nhập liệu, nhưng sau khi quét vẫn phải kiểm tra lấy mẫu ít nhất 10% và đối chiếu dữ liệu hệ thống với thiết bị thực tế.
黎云英:系统已经为每台设备自动生成了一个唯一的保修代码。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng yǐjīng wèi měi tái shèbèi zìdòng shēngchéng le yí ge wéiyī de bǎoxiū dàimǎ.
Lê Vân Anh: Hệ thống đã tự động tạo một mã bảo hành duy nhất cho từng thiết bị.
黄秋香:保修代码由项目代码、设备类别、安装年份和六位流水号组成。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎoxiū dàimǎ yóu xiàngmù dàimǎ, shèbèi lèibié, ānzhuāng niánfèn hé liù wèi liúshuǐhào zǔchéng.
Hoàng Thu Hương: Mã bảo hành gồm mã dự án, loại thiết bị, năm lắp đặt và số thứ tự gồm sáu chữ số.
阮明武老板:保修代码不能替代产品序列号。序列号由制造商确定,保修代码则用于我们内部管理,两者都要保留。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎoxiū dàimǎ bù néng dàitì chǎnpǐn xùlièhào. Xùlièhào yóu zhìzàoshāng quèdìng, bǎoxiū dàimǎ zé yòngyú wǒmen nèibù guǎnlǐ, liǎngzhě dōu yào bǎoliú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mã bảo hành không thể thay thế số sê-ri sản phẩm. Số sê-ri do nhà sản xuất xác định, còn mã bảo hành được dùng cho quản lý nội bộ; cả hai đều phải được lưu giữ.
范垂妆:纸质保修卡已经按照设备编号装入对应的技术文件袋,电子保修证书也已经发送给客户。
Fàn Chuízhuāng: Zhǐzhì bǎoxiūkǎ yǐjīng ànzhào shèbèi biānhào zhuāngrù duìyìng de jìshù wénjiàndài, diànzǐ bǎoxiū zhèngshū yě yǐjīng fāsòng gěi kèhù.
Phạm Thùy Trang: Phiếu bảo hành giấy đã được đưa vào túi hồ sơ kỹ thuật tương ứng theo mã thiết bị; chứng nhận bảo hành điện tử cũng đã được gửi cho khách hàng.
阮明武老板:发送以后要取得客户的接收确认。仅仅显示邮件已经发出,不代表客户已经收到并能够打开文件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fāsòng yǐhòu yào qǔdé kèhù de jiēshōu quèrèn. Jǐnjǐn xiǎnshì yóujiàn yǐjīng fāchū, bù dàibiǎo kèhù yǐjīng shōudào bìng nénggòu dǎkāi wénjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi gửi phải có được xác nhận tiếp nhận của khách hàng. Chỉ hiển thị rằng email đã được gửi không có nghĩa khách hàng đã nhận và có thể mở tài liệu.
丁垂杨:我们还要对客户的操作人员进行一次保修报修流程培训。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen hái yào duì kèhù de cāozuò rényuán jìnxíng yí cì bǎoxiū bàoxiū liúchéng péixùn.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta còn phải tổ chức một buổi đào tạo quy trình yêu cầu bảo hành cho nhân viên vận hành của khách hàng.
阮明武老板:培训内容包括如何识别故障、如何安全停机、需要保存哪些证据、通过什么渠道报告以及报告中必须提供哪些信息。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Péixùn nèiróng bāokuò rúhé shíbié gùzhàng, rúhé ānquán tíngjī, xūyào bǎocún nǎxiē zhèngjù, tōngguò shénme qúdào bàogào yǐjí bàogào zhōng bìxū tígōng nǎxiē xìnxī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nội dung đào tạo bao gồm cách nhận biết sự cố, cách dừng máy an toàn, cần lưu giữ những bằng chứng nào, báo cáo qua kênh nào và phải cung cấp những thông tin gì trong báo cáo.
黎云英:客户需要提供设备编号、故障发生时间、故障代码、运行状态、现场照片和联系方式。
Lí Yún Yīng: Kèhù xūyào tígōng shèbèi biānhào, gùzhàng fāshēng shíjiān, gùzhàng dàimǎ, yùnxíng zhuàngtài, xiànchǎng zhàopiàn hé liánxì fāngshì.
Lê Vân Anh: Khách hàng cần cung cấp mã thiết bị, thời gian xảy ra sự cố, mã lỗi, trạng thái vận hành, ảnh hiện trường và phương thức liên hệ.
阮明武老板:如果涉及安全事故,还必须先保护人员安全、隔离设备和保存现场,不能为了继续生产而擅自消除事故痕迹。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ shèjí ānquán shìgù, hái bìxū xiān bǎohù rényuán ānquán, gélí shèbèi hé bǎocún xiànchǎng, bù néng wèile jìxù shēngchǎn ér shànzì xiāochú shìgù hénjì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu liên quan đến tai nạn an toàn thì trước hết phải bảo đảm an toàn con người, cách ly thiết bị và bảo vệ hiện trường; không được tự ý xóa dấu vết sự cố chỉ để tiếp tục sản xuất.
黄秋香:我们已经确认了供应商的保修受理负责人、技术负责人、备件负责人和升级投诉负责人。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng quèrèn le gōngyìngshāng de bǎoxiū shòulǐ fùzérén, jìshù fùzérén, bèijiàn fùzérén hé shēngjí tóusù fùzérén.
Hoàng Thu Hương: Chúng em đã xác nhận người phụ trách tiếp nhận bảo hành, người phụ trách kỹ thuật, người phụ trách phụ tùng và người phụ trách khiếu nại cấp cao của nhà cung cấp.
阮明武老板:这些联系人发生变化时,供应商必须至少提前三个工作日通知客户,并提供新的有效联系方式。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèxiē liánxìrén fāshēng biànhuà shí, gōngyìngshāng bìxū zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì tōngzhī kèhù, bìng tígōng xīn de yǒuxiào liánxì fāngshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi những người liên hệ này thay đổi, nhà cung cấp bắt buộc phải thông báo cho khách hàng trước ít nhất ba ngày làm việc và cung cấp thông tin liên hệ mới còn hiệu lực.
范垂妆:保修数据已经上传到售后管理系统,并与合同、设备、客户和备件数据库建立了关联。
Fàn Chuízhuāng: Bǎoxiū shùjù yǐjīng shàngchuán dào shòuhòu guǎnlǐ xìtǒng, bìng yǔ hétong, shèbèi, kèhù hé bèijiàn shùjùkù jiànlì le guānlián.
Phạm Thùy Trang: Dữ liệu bảo hành đã được tải lên hệ thống quản lý sau bán hàng và được liên kết với cơ sở dữ liệu hợp đồng, thiết bị, khách hàng và phụ tùng.
丁垂杨:系统会在每次定期保养前四十五天、十五天和三天自动发送提醒。
Dīng Chuíyáng: Xìtǒng huì zài měi cì dìngqī bǎoyǎng qián sìshíwǔ tiān, shíwǔ tiān hé sān tiān zìdòng fāsòng tíxǐng.
Đinh Thùy Dương: Hệ thống sẽ tự động gửi thông báo trước mỗi lần bảo dưỡng định kỳ 45 ngày, 15 ngày và 3 ngày.
黎云英:在保修期结束前九十天和三十天,系统也会提醒我们检查未完成的保修事项和保函有效期。
Lí Yún Yīng: Zài bǎoxiūqī jiéshù qián jiǔshí tiān hé sānshí tiān, xìtǒng yě huì tíxǐng wǒmen jiǎnchá wèi wánchéng de bǎoxiū shìxiàng hé bǎohán yǒuxiàoqī.
Lê Vân Anh: Trước khi hết thời hạn bảo hành 90 ngày và 30 ngày, hệ thống cũng sẽ nhắc chúng ta kiểm tra các hạng mục bảo hành chưa hoàn thành và thời hạn hiệu lực của thư bảo lãnh.
阮明武老板:很好。完成数据检查、文件交付、人员培训和客户确认以后,才能把保修状态正式改成“已激活”。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Wánchéng shùjù jiǎnchá, wénjiàn jiāofù, rényuán péixùn hé kèhù quèrèn yǐhòu, cái néng bǎ bǎoxiū zhuàngtài zhèngshì gǎi chéng “yǐ jīhuó”.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ sau khi hoàn thành kiểm tra dữ liệu, bàn giao hồ sơ, đào tạo nhân sự và xác nhận của khách hàng thì mới được chính thức chuyển trạng thái bảo hành thành “đã kích hoạt”.
4. Tiếp nhận yêu cầu bảo hành – 受理保修申请
保修激活两个月以后,客户的一条主要生产线突然发生停机故障。
Bǎoxiū jīhuó liǎng ge yuè yǐhòu, kèhù de yì tiáo zhǔyào shēngchǎnxiàn tūrán fāshēng tíngjī gùzhàng.
Hai tháng sau khi kích hoạt bảo hành, một dây chuyền sản xuất chính của khách hàng đột nhiên xảy ra sự cố dừng máy.
丁垂杨:阮明武老板,客户刚才通过二十四小时紧急电话报告,一号生产线在十点二十七分突然停机。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù gāngcái tōngguò èrshísì xiǎoshí jǐnjí diànhuà bàogào, yī hào shēngchǎnxiàn zài shí diǎn èrshíqī fēn tūrán tíngjī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng vừa báo qua số điện thoại khẩn cấp 24 giờ rằng dây chuyền sản xuất số 1 đột ngột dừng máy lúc 10 giờ 27 phút.
阮明武老板:现在几点?值班人员是否已经在系统中登记?
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiànzài jǐ diǎn? Zhíbān rényuán shìfǒu yǐjīng zài xìtǒng zhōng dēngjì?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ là mấy giờ? Nhân viên trực đã đăng ký sự cố vào hệ thống chưa?
丁垂杨:现在是十点三十五分。电话在十点三十一分接通,值班人员已经在十点三十三分建立了保修工单。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài shì shí diǎn sānshíwǔ fēn. Diànhuà zài shí diǎn sānshíyī fēn jiētōng, zhíbān rényuán yǐjīng zài shí diǎn sānshísān fēn jiànlì le bǎoxiū gōngdān.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ là 10 giờ 35 phút. Cuộc gọi được tiếp nhận lúc 10 giờ 31 phút và nhân viên trực đã lập phiếu bảo hành lúc 10 giờ 33 phút.
黎云英:系统生成的工单号码是BW-2026-00186。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng shēngchéng de gōngdān hàomǎ shì BW-2026-00186.
Lê Vân Anh: Mã phiếu công việc do hệ thống tạo là BW-2026-00186.
阮明武老板:把十点三十一分作为正式受理时间。从现在开始,我们只有三十分钟完成一级故障响应。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ shí diǎn sānshíyī fēn zuòwéi zhèngshì shòulǐ shíjiān. Cóng xiànzài kāishǐ, wǒmen zhǐyǒu sānshí fēnzhōng wánchéng yī jí gùzhàng xiǎngyìng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy lấy 10 giờ 31 phút làm thời điểm tiếp nhận chính thức. Từ bây giờ, chúng ta chỉ có 30 phút để hoàn thành phản hồi đối với sự cố cấp một.
黄秋香:客户通过电子邮件补充了公司名称、工厂地址、联系人、设备编号和故障发生时间。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù tōngguò diànzǐ yóujiàn bǔchōng le gōngsī míngchēng, gōngchǎng dìzhǐ, liánxìrén, shèbèi biānhào hé gùzhàng fāshēng shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng đã bổ sung qua email tên công ty, địa chỉ nhà máy, người liên hệ, mã thiết bị và thời gian xảy ra sự cố.
阮明武老板:先核实报修人是否在授权联系人名单中。如果不是,也要先处理紧急故障,但随后必须由有权联系人补充确认。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān héshí bàoxiūrén shìfǒu zài shòuquán liánxìrén míngdān zhōng. Rúguǒ bú shì, yě yào xiān chǔlǐ jǐnjí gùzhàng, dàn suíhòu bìxū yóu yǒuquán liánxìrén bǔchōng quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy xác minh người báo bảo hành có nằm trong danh sách liên hệ được ủy quyền hay không. Nếu không thì vẫn phải xử lý sự cố khẩn cấp trước, nhưng sau đó người liên hệ có thẩm quyền phải bổ sung xác nhận.
范垂妆:报修人是客户的一号车间设备主管,他已经登记在系统中,手机号码和电子邮箱也完全一致。
Fàn Chuízhuāng: Bàoxiūrén shì kèhù de yī hào chējiān shèbèi zhǔguǎn, tā yǐjīng dēngjì zài xìtǒng zhōng, shǒujī hàomǎ hé diànzǐ yóuxiāng yě wánquán yízhì.
Phạm Thùy Trang: Người báo bảo hành là quản lý thiết bị của phân xưởng số 1 phía khách hàng; người này đã được đăng ký trong hệ thống và số điện thoại cùng email hoàn toàn phù hợp.
丁垂杨:设备序列号是CM-PRD-2026-00038,保修代码是CM-W-26-000038。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi xùlièhào shì CM-PRD-2026-00038, bǎoxiū dàimǎ shì CM-W-26-000038.
Đinh Thùy Dương: Số sê-ri thiết bị là CM-PRD-2026-00038 và mã bảo hành là CM-W-26-000038.
黎云英:系统显示该设备的保修期从二〇二六年八月二十六日开始,到二〇二八年八月二十五日结束,目前仍然有效。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng xiǎnshì gāi shèbèi de bǎoxiūqī cóng èr líng èr liù nián bā yuè èrshíliù rì kāishǐ, dào èr líng èr bā nián bā yuè èrshíwǔ rì jiéshù, mùqián réngrán yǒuxiào.
Lê Vân Anh: Hệ thống cho thấy thời hạn bảo hành của thiết bị bắt đầu từ ngày 26 tháng 8 năm 2026 và kết thúc ngày 25 tháng 8 năm 2028; hiện vẫn còn hiệu lực.
阮明武老板:确认保修有效以后,立即记录故障现象。客户是否说明设备停机以前发生了什么?
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Quèrèn bǎoxiū yǒuxiào yǐhòu, lìjí jìlù gùzhàng xiànxiàng. Kèhù shìfǒu shuōmíng shèbèi tíngjī yǐqián fāshēng le shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận bảo hành còn hiệu lực, hãy lập tức ghi nhận hiện tượng sự cố. Khách hàng có mô tả điều gì đã xảy ra trước khi thiết bị dừng không?
黄秋香:客户说设备先出现三次异常振动警报,随后电机温度从七十二摄氏度上升到九十八摄氏度,系统自动执行了紧急停机。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù shuō shèbèi xiān chūxiàn sān cì yìcháng zhèndòng jǐngbào, suíhòu diànjī wēndù cóng qīshí’èr shèshìdù shàngshēng dào jiǔshíbā shèshìdù, xìtǒng zìdòng zhíxíng le jǐnjí tíngjī.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng cho biết thiết bị xuất hiện ba cảnh báo rung bất thường, sau đó nhiệt độ động cơ tăng từ 72°C lên 98°C và hệ thống tự động thực hiện dừng khẩn cấp.
阮明武老板:这个安全保护动作是正确的。告诉客户不要复位警报,也不要重新启动设备,先切断主电源并挂上禁止启动标志。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhège ānquán bǎohù dòngzuò shì zhèngquè de. Gàosu kèhù bú yào fùwèi jǐngbào, yě bú yào chóngxīn qǐdòng shèbèi, xiān qiēduàn zhǔ diànyuán bìng guà shàng jìnzhǐ qǐdòng biāozhì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoạt động bảo vệ an toàn này là chính xác. Hãy thông báo khách hàng không đặt lại cảnh báo, không khởi động lại thiết bị; trước tiên phải ngắt nguồn điện chính và treo biển cấm khởi động.
范垂妆:客户已经发送了控制屏幕照片、警报视频、温度曲线和最近二十四小时的运行记录。
Fàn Chuízhuāng: Kèhù yǐjīng fāsòng le kòngzhì píngmù zhàopiàn, jǐngbào shìpín, wēndù qūxiàn hé zuìjìn èrshísì xiǎoshí de yùnxíng jìlù.
Phạm Thùy Trang: Khách hàng đã gửi ảnh màn hình điều khiển, video cảnh báo, biểu đồ nhiệt độ và hồ sơ vận hành trong 24 giờ gần nhất.
丁垂杨:从视频来看,设备右侧的振动明显高于左侧,但是暂时看不到松动或者断裂。
Dīng Chuíyáng: Cóng shìpín lái kàn, shèbèi yòucè de zhèndòng míngxiǎn gāoyú zuǒcè, dànshì zànshí kàn bú dào sōngdòng huòzhě duànliè.
Đinh Thùy Dương: Qua video có thể thấy độ rung bên phải thiết bị cao hơn rõ rệt so với bên trái, nhưng tạm thời chưa nhìn thấy tình trạng lỏng hoặc gãy.
阮明武老板:要求客户再拍摄联轴器、轴承位置、润滑油液位和设备底座,但是不要拆开任何安全防护罩。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yāoqiú kèhù zài pāishè liánzhóuqì, zhóuchéng wèizhi, rùnhuáyóu yèwèi hé shèbèi dǐzuò, dànshì bú yào chāikāi rènhé ānquán fánghùzhào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy yêu cầu khách hàng chụp thêm khớp nối trục, vị trí ổ trục, mức dầu bôi trơn và chân đế thiết bị, nhưng không được tháo bất kỳ tấm bảo vệ an toàn nào.
黎云英:我们可以指导客户测量电源电压和环境温度吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen kěyǐ zhǐdǎo kèhù cèliáng diànyuán diànyā hé huánjìng wēndù ma?
Lê Vân Anh: Chúng ta có thể hướng dẫn khách hàng đo điện áp nguồn và nhiệt độ môi trường không?
阮明武老板:如果客户有经过培训的电气人员和合格仪器,可以进行安全范围内的测量。普通操作人员不能打开配电柜。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ kèhù yǒu jīngguò péixùn de diànqì rényuán hé hégé yíqì, kěyǐ jìnxíng ānquán fànwéi nèi de cèliáng. Pǔtōng cāozuò rényuán bù néng dǎkāi pèidiànguì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng có nhân viên điện đã được đào tạo và dụng cụ đạt yêu cầu thì có thể đo trong phạm vi an toàn. Nhân viên vận hành thông thường không được mở tủ phân phối điện.
黄秋香:客户的技术员测得三相电压分别是三百九十八伏、四百零一伏和三百九十九伏,都在允许范围内。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù de jìshùyuán cè dé sānxiàng diànyā fēnbié shì sānbǎi jiǔshíbā fú, sìbǎi língyī fú hé sānbǎi jiǔshíjiǔ fú, dōu zài yǔnxǔ fànwéi nèi.
Hoàng Thu Hương: Kỹ thuật viên phía khách hàng đo được điện áp ba pha lần lượt là 398V, 401V và 399V, đều nằm trong phạm vi cho phép.
范垂妆:现场环境温度是三十二摄氏度,相对湿度是百分之六十八,也没有超过设备使用限制。
Fàn Chuízhuāng: Xiànchǎng huánjìng wēndù shì sānshí’èr shèshìdù, xiāngduì shīdù shì bǎifēnzhī liùshíbā, yě méiyǒu chāoguò shèbèi shǐyòng xiànzhì.
Phạm Thùy Trang: Nhiệt độ môi trường tại hiện trường là 32°C, độ ẩm tương đối là 68%, cũng không vượt quá giới hạn sử dụng của thiết bị.
阮明武老板:根据现有信息,暂时不能认定是外部电源或者环境造成的。先按照一级紧急故障处理。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gēnjù xiànyǒu xìnxī, zànshí bù néng rèndìng shì wàibù diànyuán huòzhě huánjìng zàochéng de. Xiān ànzhào yī jí jǐnjí gùzhàng chǔlǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Căn cứ vào thông tin hiện có, tạm thời chưa thể xác định sự cố do nguồn điện bên ngoài hoặc môi trường gây ra. Trước mắt hãy xử lý theo sự cố khẩn cấp cấp một.
丁垂杨:我已经在十点四十六分向客户发送了正式响应,说明我们正在远程诊断,并安排技术人员到场。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǐjīng zài shí diǎn sìshíliù fēn xiàng kèhù fāsòng le zhèngshì xiǎngyìng, shuōmíng wǒmen zhèngzài yuǎnchéng zhěnduàn, bìng ānpái jìshù rényuán dàochǎng.
Đinh Thùy Dương: Em đã gửi phản hồi chính thức cho khách hàng lúc 10 giờ 46 phút, thông báo rằng chúng ta đang chẩn đoán từ xa và bố trí kỹ thuật viên đến hiện trường.
阮明武老板:从十点三十一分受理到十点四十六分正式响应,一共十五分钟,符合三十分钟的响应要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Cóng shí diǎn sānshíyī fēn shòulǐ dào shí diǎn sìshíliù fēn zhèngshì xiǎngyìng, yígòng shíwǔ fēnzhōng, fúhé sānshí fēnzhōng de xiǎngyìng yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Từ lúc tiếp nhận vào 10 giờ 31 phút đến khi phản hồi chính thức lúc 10 giờ 46 phút là tổng cộng 15 phút, đáp ứng yêu cầu phản hồi trong vòng 30 phút.
黎云英:距离客户工厂最近的维修工程师有六十二公里,预计两小时十五分钟以后到达。
Lí Yún Yīng: Jùlí kèhù gōngchǎng zuìjìn de wéixiū gōngchéngshī yǒu liùshí’èr gōnglǐ, yùjì liǎng ge xiǎoshí shíwǔ fēnzhōng yǐhòu dàodá.
Lê Vân Anh: Kỹ sư sửa chữa gần nhà máy khách hàng nhất đang cách 62 km và dự kiến sẽ đến sau hai giờ mười lăm phút.
阮明武老板:让他携带振动分析仪、红外测温仪、绝缘电阻测试仪、常用工具和备用轴承组件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Ràng tā xiédài zhèndòng fēnxīyí, hóngwài cèwēnyí, juéyuán diànzǔ cèshìyí, chángyòng gōngjù hé bèiyòng zhóuchéng zǔjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy yêu cầu kỹ sư mang theo máy phân tích độ rung, máy đo nhiệt độ hồng ngoại, máy đo điện trở cách điện, dụng cụ thông dụng và cụm ổ trục dự phòng.
黄秋香:我们是否还要准备备用电机和便携式变频器?
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen shìfǒu hái yào zhǔnbèi bèiyòng diànjī hé biànxiéshì biànpínqì?
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có cần chuẩn bị thêm động cơ dự phòng và biến tần di động không?
阮明武老板:准备一套备用电机,但是先不要盲目更换。现场必须完成检查和原因判断,避免更换错误部件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhǔnbèi yí tào bèiyòng diànjī, dànshì xiān bú yào mángmù gēnghuàn. Xiànchǎng bìxū wánchéng jiǎnchá hé yuányīn pànduàn, bìmiǎn gēnghuàn cuòwù bùjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy chuẩn bị một bộ động cơ dự phòng, nhưng trước mắt không được thay thế mù quáng. Tại hiện trường bắt buộc phải hoàn thành kiểm tra và đánh giá nguyên nhân để tránh thay nhầm bộ phận.
范垂妆:客户问我们预计什么时候能够恢复生产。
Fàn Chuízhuāng: Kèhù wèn wǒmen yùjì shénme shíhou nénggòu huīfù shēngchǎn.
Phạm Thùy Trang: Khách hàng hỏi dự kiến khi nào chúng ta có thể khôi phục sản xuất.
阮明武老板:在没有完成诊断以前,不能随意承诺准确修复时间。先告诉客户工程师预计在下午一点到达,初步诊断预计需要两小时。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zài méiyǒu wánchéng zhěnduàn yǐqián, bù néng suíyì chéngnuò zhǔnquè xiūfù shíjiān. Xiān gàosu kèhù gōngchéngshī yùjì zài xiàwǔ yì diǎn dàodá, chūbù zhěnduàn yùjì xūyào liǎng ge xiǎoshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi hoàn thành chẩn đoán, không được tùy tiện cam kết thời gian sửa chữa chính xác. Trước mắt hãy thông báo kỹ sư dự kiến đến lúc 1 giờ chiều và quá trình chẩn đoán sơ bộ dự kiến cần hai giờ.
丁垂杨:如果确认是轴承损坏,现场更换和调整预计需要六个小时,随后还需要连续试运行四个小时。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ quèrèn shì zhóuchéng sǔnhuài, xiànchǎng gēnghuàn hé tiáozhěng yùjì xūyào liù ge xiǎoshí, suíhòu hái xūyào liánxù shì yùnxíng sì ge xiǎoshí.
Đinh Thùy Dương: Nếu xác nhận ổ trục bị hỏng thì việc thay thế và điều chỉnh tại hiện trường dự kiến cần sáu giờ, sau đó còn phải vận hành thử liên tục bốn giờ.
阮明武老板:把这些时间作为初步估计,不要当作最终承诺。如果发现其他损坏,必须及时更新预计处理时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎ zhèxiē shíjiān zuòwéi chūbù gūjì, bú yào dàngzuò zuìzhōng chéngnuò. Rúguǒ fāxiàn qítā sǔnhuài, bìxū jíshí gēngxīn yùjì chǔlǐ shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy coi những mốc thời gian này là ước tính sơ bộ, không được xem là cam kết cuối cùng. Nếu phát hiện hư hỏng khác thì phải kịp thời cập nhật thời gian xử lý dự kiến.
黎云英:工单中已经记录了受理时间、响应时间、客户信息、设备信息、故障现象、证据资料、初步等级和预计到场时间。
Lí Yún Yīng: Gōngdān zhōng yǐjīng jìlù le shòulǐ shíjiān, xiǎngyìng shíjiān, kèhù xìnxī, shèbèi xìnxī, gùzhàng xiànxiàng, zhèngjù zīliào, chūbù děngjí hé yùjì dàochǎng shíjiān.
Lê Vân Anh: Trong phiếu công việc đã ghi thời gian tiếp nhận, thời gian phản hồi, thông tin khách hàng, thông tin thiết bị, hiện tượng sự cố, tài liệu bằng chứng, cấp độ sơ bộ và thời gian dự kiến có mặt.
阮明武老板:再把负责工程师、携带工具、备用部件和下一次进度更新时间写进去。我们在下午一点半以前必须再次向客户报告。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zài bǎ fùzé gōngchéngshī, xiédài gōngjù, bèiyòng bùjiàn hé xià yí cì jìndù gēngxīn shíjiān xiě jìnqù. Wǒmen zài xiàwǔ yì diǎn bàn yǐqián bìxū zàicì xiàng kèhù bàogào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi thêm kỹ sư phụ trách, dụng cụ mang theo, bộ phận dự phòng và thời điểm cập nhật tiến độ tiếp theo. Trước 1 giờ 30 phút chiều, chúng ta bắt buộc phải báo cáo lại cho khách hàng.
丁垂杨:明白。无论故障有没有处理完,我们都会按照约定时间更新进展,不能让客户一直等待。
Dīng Chuíyáng: Míngbai. Wúlùn gùzhàng yǒu méiyǒu chǔlǐ wán, wǒmen dōu huì ànzhào yuēdìng shíjiān gēngxīn jìnzhǎn, bù néng ràng kèhù yìzhí děngdài.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu. Bất kể sự cố đã được xử lý xong hay chưa, chúng ta đều sẽ cập nhật tiến độ theo thời gian đã thỏa thuận, không được để khách hàng chờ đợi liên tục.
CÁC CÔNG VIỆC LIÊN KẾT GIỮA BỐN GIAI ĐOẠN
交货、验收、质量管理与保修四个阶段之间的衔接工作
Jiāohuò, yànshōu, zhìliàng guǎnlǐ yǔ bǎoxiū sì ge jiēduàn zhījiān de xiánjiē gōngzuò
项目进入保修阶段以后,阮明武老板组织了一次跨部门总结会议,要求各部门把交货、验收、质量管理和保修四个阶段连接成一个完整的管理流程。
Xiàngmù jìnrù bǎoxiū jiēduàn yǐhòu, Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn zǔzhī le yí cì kuà bùmén zǒngjié huìyì, yāoqiú gè bùmén bǎ jiāohuò, yànshōu, zhìliàng guǎnlǐ hé bǎoxiū sì ge jiēduàn liánjiē chéng yí ge wánzhěng de guǎnlǐ liúchéng.
Sau khi dự án bước vào giai đoạn bảo hành, Sếp Nguyễn Minh Vũ tổ chức một cuộc họp tổng kết liên phòng ban, yêu cầu các bộ phận kết nối bốn giai đoạn giao hàng, nghiệm thu, quản lý chất lượng và bảo hành thành một quy trình quản lý hoàn chỉnh.
阮明武老板:今天的会议不是分别讨论交货、验收、质量或者保修,而是要研究这四个阶段之间怎样相互衔接。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jīntiān de huìyì bú shì fēnbié tǎolùn jiāohuò, yànshōu, zhìliàng huòzhě bǎoxiū, érshì yào yánjiū zhè sì ge jiēduàn zhījiān zěnyàng xiānghù xiánjiē.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuộc họp hôm nay không phải để thảo luận riêng biệt về giao hàng, nghiệm thu, chất lượng hay bảo hành, mà để nghiên cứu cách thức bốn giai đoạn này liên kết với nhau.
丁垂杨:如果每个部门只负责自己的阶段,而不向下一阶段 chuyển giao đầy đủ thông tin, toàn bộ quy trình sẽ bị gián đoạn.
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ měi ge bùmén zhǐ fùzé zìjǐ de jiēduàn, ér bù xiàng xià yí ge jiēduàn wánzhěng zhuǎnyí xìnxī, zhěnggè liúchéng jiù huì zhōngduàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu mỗi bộ phận chỉ phụ trách giai đoạn của mình mà không chuyển giao đầy đủ thông tin cho giai đoạn tiếp theo thì toàn bộ quy trình sẽ bị gián đoạn.
阮明武老板:完全正确。上一阶段的结果通常是下一阶段开始的条件,所以时间、责任、文件和数据必须连续。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Wánquán zhèngquè. Shàng yí ge jiēduàn de jiéguǒ tōngcháng shì xià yí ge jiēduàn kāishǐ de tiáojiàn, suǒyǐ shíjiān, zérèn, wénjiàn hé shùjù bìxū liánxù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Kết quả của giai đoạn trước thường là điều kiện để bắt đầu giai đoạn sau, vì vậy thời gian, trách nhiệm, hồ sơ và dữ liệu phải có tính liên tục.
1. Giao hàng đúng hạn là điều kiện để bắt đầu nghiệm thu – 按时交货是开始验收的前提
黎云英:按照合同,第一批设备应该在八月十五日以前运到客户工厂,验收工作计划从八月十六日开始。
Lí Yún Yīng: Ànzhào hétong, dì yī pī shèbèi yīnggāi zài bā yuè shíwǔ rì yǐqián yùn dào kèhù gōngchǎng, yànshōu gōngzuò jìhuà cóng bā yuè shíliù rì kāishǐ.
Lê Vân Anh: Theo hợp đồng, đợt thiết bị đầu tiên phải được vận chuyển đến nhà máy khách hàng trước ngày 15 tháng 8 và công tác nghiệm thu dự kiến bắt đầu từ ngày 16 tháng 8.
黄秋香:如果设备在八月十六日晚上才送到,验收小组就不可能按照原计划在当天上午检查实物。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèbèi zài bā yuè shíliù rì wǎnshang cái sòng dào, yànshōu xiǎozǔ jiù bù kěnéng ànzhào yuán jìhuà zài dàngtiān shàngwǔ jiǎnchá shíwù.
Hoàng Thu Hương: Nếu đến tối ngày 16 tháng 8 thiết bị mới được giao thì tổ nghiệm thu không thể kiểm tra hiện vật vào sáng hôm đó theo kế hoạch ban đầu.
阮明武老板:因此,交货日期和验收日期之间必须保留合理的准备时间。这个项目至少要保留一个完整工作日,用于卸货、清点、整理文件和安排验收现场。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yīncǐ, jiāohuò rìqī hé yànshōu rìqī zhījiān bìxū bǎoliú hélǐ de zhǔnbèi shíjiān. Zhège xiàngmù zhìshǎo yào bǎoliú yí ge wánzhěng gōngzuòrì, yòngyú xièhuò, qīngdiǎn, zhěnglǐ wénjiàn hé ānpái yànshōu xiànchǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy, giữa ngày giao hàng và ngày nghiệm thu bắt buộc phải dành một khoảng thời gian chuẩn bị hợp lý. Dự án này phải dành ít nhất một ngày làm việc trọn vẹn để dỡ hàng, kiểm đếm, sắp xếp hồ sơ và chuẩn bị hiện trường nghiệm thu.
范垂妆:如果只是货物到达工厂门口,但是还没有完成卸货和现场交接,能不能算作已经具备验收条件?
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ zhǐshì huòwù dàodá gōngchǎng ménkǒu, dànshì hái méiyǒu wánchéng xièhuò hé xiànchǎng jiāojiē, néng bù néng suànzuò yǐjīng jùbèi yànshōu tiáojiàn?
Phạm Thùy Trang: Nếu hàng hóa chỉ mới đến cổng nhà máy nhưng chưa hoàn thành dỡ hàng và bàn giao tại hiện trường thì có thể coi là đã đủ điều kiện nghiệm thu không?
阮明武老板:不能。只有货物到达指定地点、完成安全卸货、数量能够清点、文件可以核对以后,才具备启动验收的基本条件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng. Zhǐyǒu huòwù dàodá zhǐdìng dìdiǎn, wánchéng ānquán xièhuò, shùliàng nénggòu qīngdiǎn, wénjiàn kěyǐ héduì yǐhòu, cái jùbèi qǐdòng yànshōu de jīběn tiáojiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể. Chỉ sau khi hàng hóa đến đúng địa điểm quy định, được dỡ xuống an toàn, số lượng có thể kiểm đếm và hồ sơ có thể đối chiếu thì mới có đủ điều kiện cơ bản để bắt đầu nghiệm thu.
2. Biên bản giao nhận không mặc nhiên đồng nghĩa với nghiệm thu đạt – 交接记录不当然等于验收合格
丁垂杨:客户已经在送货单和现场交接记录上签字,供应商认为这就表示客户已经接受全部设备。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yǐjīng zài sònghuòdān hé xiànchǎng jiāojiē jìlù shàng qiānzì, gōngyìngshāng rènwéi zhè jiù biǎoshì kèhù yǐjīng jiēshòu quánbù shèbèi.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đã ký vào phiếu giao hàng và biên bản bàn giao tại hiện trường; nhà cung cấp cho rằng như vậy có nghĩa khách hàng đã chấp nhận toàn bộ thiết bị.
阮明武老板:这种理解不正确。交接记录只能证明货物在某个时间和地点完成了实际交付,不能自动证明设备的技术性能和质量已经合格。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè zhǒng lǐjiě bù zhèngquè. Jiāojiē jìlù zhǐ néng zhèngmíng huòwù zài mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn wánchéng le shíjì jiāofù, bù néng zìdòng zhèngmíng shèbèi de jìshù xìngnéng hé zhìliàng yǐjīng hégé.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cách hiểu đó không chính xác. Biên bản bàn giao chỉ chứng minh hàng hóa đã được giao thực tế tại một thời gian và địa điểm nhất định, không tự động chứng minh hiệu suất kỹ thuật và chất lượng thiết bị đã đạt.
黎云英:那么在交接记录中应该明确写明“本记录不代替最终验收证书”。
Lí Yún Yīng: Nàme zài jiāojiē jìlù zhōng yīnggāi míngquè xiě míng “běn jìlù bù dàitì zuìzhōng yànshōu zhèngshū”.
Lê Vân Anh: Vậy trong biên bản bàn giao phải ghi rõ: “Biên bản này không thay thế chứng nhận nghiệm thu cuối cùng.”
阮明武老板:对。还要注明客户签收货物并不表示放弃对数量差异、隐蔽缺陷、技术缺陷和质量问题提出异议的权利。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Hái yào zhùmíng kèhù qiānshōu huòwù bìng bù biǎoshì fàngqì duì shùliàng chāyì, yǐnbì quēxiàn, jìshù quēxiàn hé zhìliàng wèntí tíchū yìyì de quánlì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Còn phải ghi rõ việc khách hàng ký nhận hàng không có nghĩa khách hàng từ bỏ quyền khiếu nại về sai lệch số lượng, khuyết tật tiềm ẩn, khuyết tật kỹ thuật và vấn đề chất lượng.
黄秋香:交接记录由仓库代表签署,而最终验收证书由双方有权负责人签署,签字权限也完全不同。
Huáng Qiū Xiāng: Jiāojiē jìlù yóu cāngkù dàibiǎo qiānshǔ, ér zuìzhōng yànshōu zhèngshū yóu shuāngfāng yǒuquán fùzérén qiānshǔ, qiānzì quánxiàn yě wánquán bùtóng.
Hoàng Thu Hương: Biên bản bàn giao do đại diện kho ký, còn chứng nhận nghiệm thu cuối cùng do người phụ trách có thẩm quyền của hai bên ký; thẩm quyền ký cũng hoàn toàn khác nhau.
3. Nghiệm thu số lượng không đồng nghĩa với nghiệm thu chất lượng – 数量验收不等于质量验收
范垂妆:一百二十台主设备已经全部清点完毕,数量与合同完全一致。我们可以把整个项目判定为验收合格吗?
Fàn Chuízhuāng: Yìbǎi èrshí tái zhǔ shèbèi yǐjīng quánbù qīngdiǎn wánbì, shùliàng yǔ hétong wánquán yízhì. Wǒmen kěyǐ bǎ zhěnggè xiàngmù pàndìng wéi yànshōu hégé ma?
Phạm Thùy Trang: Toàn bộ 120 thiết bị chính đã được kiểm đếm xong và số lượng hoàn toàn phù hợp với hợp đồng. Chúng ta có thể đánh giá toàn bộ dự án là nghiệm thu đạt không?
阮明武老板:不能。数量验收只回答“交了多少”,质量验收还要回答“交的是什么、性能怎么样、是否安全、能不能稳定运行”。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng. Shùliàng yànshōu zhǐ huídá “jiāo le duōshao”, zhìliàng yànshōu hái yào huídá “jiāo de shì shénme, xìngnéng zěnmeyàng, shìfǒu ānquán, néng bù néng wěndìng yùnxíng”.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không thể. Nghiệm thu số lượng chỉ trả lời câu hỏi “đã giao bao nhiêu”; nghiệm thu chất lượng còn phải trả lời “đã giao thứ gì, hiệu suất ra sao, có an toàn không và có thể vận hành ổn định hay không”.
丁垂杨:即使一百二十台设备数量足够,如果其中十台型号错误,或者五台主要性能不达标,仍然不能通过验收。
Dīng Chuíyáng: Jíshǐ yìbǎi èrshí tái shèbèi shùliàng zúgòu, rúguǒ qízhōng shí tái xínghào cuòwù, huòzhě wǔ tái zhǔyào xìngnéng bù dábiāo, réngrán bù néng tōngguò yànshōu.
Đinh Thùy Dương: Ngay cả khi đã đủ 120 thiết bị, nếu 10 thiết bị sai model hoặc năm thiết bị không đạt hiệu suất chính thì vẫn không thể vượt qua nghiệm thu.
阮明武老板:正确。数量、种类、外观、技术、安装、安全和运行试验必须分别形成结论,最后才能汇总出整体验收结果。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngquè. Shùliàng, zhǒnglèi, wàiguān, jìshù, ānzhuāng, ānquán hé yùnxíng shìyàn bìxū fēnbié xíngchéng jiélùn, zuìhòu cái néng huìzǒng chū zhěngtǐ yànshōu jiéguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Số lượng, chủng loại, ngoại quan, kỹ thuật, lắp đặt, an toàn và vận hành thử phải được kết luận riêng; cuối cùng mới có thể tổng hợp thành kết quả nghiệm thu toàn thể.
黎云英:我们应该在系统中设置不同状态,例如“数量合格”“技术待检”“试运行中”和“最终验收合格”。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yīnggāi zài xìtǒng zhōng shèzhì bùtóng zhuàngtài, lìrú “shùliàng hégé”, “jìshù dàijiǎn”, “shì yùnxíng zhōng” hé “zuìzhōng yànshōu hégé”.
Lê Vân Anh: Chúng ta nên thiết lập các trạng thái khác nhau trong hệ thống, chẳng hạn “số lượng đạt”, “chờ kiểm tra kỹ thuật”, “đang vận hành thử” và “nghiệm thu cuối cùng đạt”.
4. Chỉ thanh toán khi đáp ứng đúng điều kiện nghiệm thu – 满足约定的验收条件后才能付款
黄秋香:合同总价是四千八百万人民币,付款分为四个阶段。第一笔百分之二十是预付款,金额为九百六十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Hétong zǒngjià shì sìqiān bābǎi wàn rénmínbì, fùkuǎn fēnwéi sì ge jiēduàn. Dì yī bǐ bǎifēnzhī èrshí shì yùfùkuǎn, jīn’é wéi jiǔbǎi liùshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Tổng giá trị hợp đồng là 48 triệu nhân dân tệ và được thanh toán thành bốn giai đoạn. Khoản thứ nhất là tạm ứng 20%, tương đương 9,6 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:第二笔百分之四十在全部设备交货并完成数量验收以后支付,金额为一千九百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Dì èr bǐ bǎifēnzhī sìshí zài quánbù shèbèi jiāohuò bìng wánchéng shùliàng yànshōu yǐhòu zhīfù, jīn’é wéi yìqiān jiǔbǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản thứ hai là 40%, được thanh toán sau khi toàn bộ thiết bị được giao và hoàn thành nghiệm thu số lượng, tương đương 19,2 triệu nhân dân tệ.
黎云英:第三笔百分之三十五要等技术验收、带载试验和连续七十二小时稳定运行全部通过以后支付,金额是一千六百八十万元。
Lí Yún Yīng: Dì sān bǐ bǎifēnzhī sānshíwǔ yào děng jìshù yànshōu, dàizài shìyàn hé liánxù qīshí’èr xiǎoshí wěndìng yùnxíng quánbù tōngguò yǐhòu zhīfù, jīn’é shì yìqiān liùbǎi bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản thứ ba là 35%, chỉ được thanh toán sau khi nghiệm thu kỹ thuật, thử nghiệm có tải và vận hành ổn định liên tục 72 giờ đều đạt, tương đương 16,8 triệu nhân dân tệ.
范垂妆:剩余百分之五是保修保留款,金额是二百四十万元,要等保修义务完成以后才能支付。
Fàn Chuízhuāng: Shèngyú bǎifēnzhī wǔ shì bǎoxiū bǎoliúkuǎn, jīn’é shì èrbǎi sìshí wàn yuán, yào děng bǎoxiū yìwù wánchéng yǐhòu cái néng zhīfù.
Phạm Thùy Trang: 5% còn lại là khoản tiền giữ lại bảo hành, tương đương 2,4 triệu nhân dân tệ và chỉ được thanh toán sau khi hoàn thành nghĩa vụ bảo hành.
阮明武老板:付款部门不能只看到供应商的付款申请就支付。每一笔款项都要核对相应的合同条件、验收文件和有权人员的批准。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fùkuǎn bùmén bù néng zhǐ kàn dào gōngyìngshāng de fùkuǎn shēnqǐng jiù zhīfù. Měi yì bǐ kuǎnxiàng dōu yào héduì xiāngyìng de hétong tiáojiàn, yànshōu wénjiàn hé yǒuquán rényuán de pīzhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận thanh toán không được chỉ nhìn thấy đề nghị thanh toán của nhà cung cấp là thực hiện chi trả. Mỗi khoản tiền đều phải được đối chiếu với điều kiện hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu và phê duyệt của người có thẩm quyền tương ứng.
黄秋香:如果设备只是有条件验收,合同又没有 cho phép thanh toán theo nghiệm thu có điều kiện thì khoản thanh toán phải tạm dừng.
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèbèi zhǐshì yǒu tiáojiàn yànshōu, hétong yòu méiyǒu yǔnxǔ àn yǒu tiáojiàn yànshōu fùkuǎn, nàme fùkuǎn jiù yīnggāi zàntíng.
Hoàng Thu Hương: Nếu thiết bị mới chỉ được nghiệm thu có điều kiện và hợp đồng không cho phép thanh toán theo kết quả nghiệm thu có điều kiện thì khoản thanh toán phải được tạm dừng.
阮明武老板:对。技术部门不能 dùng biên bản nghiệm thu để tự ý thay đổi điều kiện thanh toán; mọi thay đổi phải được phê duyệt theo hợp đồng.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Jìshù bùmén bù néng tōngguò yànshōu jìlù shànzì gǎibiàn fùkuǎn tiáojiàn; rènhé biàngēng dōu bìxū ànzhào hétong dédào pīzhǔn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bộ phận kỹ thuật không được dùng biên bản nghiệm thu để tự ý thay đổi điều kiện thanh toán; mọi thay đổi đều phải được phê duyệt theo hợp đồng.
5. Chỉ xuất hóa đơn khi hoàn thành mốc tương ứng – 完成相应里程碑后才能开具发票
丁垂杨:供应商在第一批设备刚到仓库时,就想开具全部合同金额的发票,这样可以吗?
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng zài dì yī pī shèbèi gāng dào cāngkù shí, jiù xiǎng kāijù quánbù hétong jīn’é de fāpiào, zhèyàng kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Khi đợt thiết bị đầu tiên vừa đến kho, nhà cung cấp đã muốn xuất hóa đơn cho toàn bộ giá trị hợp đồng; như vậy có được không?
阮明武老板:不能。发票开具时间和金额必须对应已经完成的交货、验收或者付款里程碑。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng. Fāpiào kāijù shíjiān hé jīn’é bìxū duìyìng yǐjīng wánchéng de jiāohuò, yànshōu huòzhě fùkuǎn lǐchéngbēi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được. Thời điểm và giá trị xuất hóa đơn bắt buộc phải tương ứng với mốc giao hàng, nghiệm thu hoặc thanh toán đã hoàn thành.
黎云英:第二笔百分之四十的发票,必须以全部设备交货记录和数量验收记录为依据。
Lí Yún Yīng: Dì èr bǐ bǎifēnzhī sìshí de fāpiào, bìxū yǐ quánbù shèbèi jiāohuò jìlù hé shùliàng yànshōu jìlù wéi yījù.
Lê Vân Anh: Hóa đơn cho khoản thanh toán thứ hai 40% bắt buộc phải căn cứ vào biên bản giao toàn bộ thiết bị và biên bản nghiệm thu số lượng.
黄秋香:第三笔百分之三十五的发票要等最终技术验收证书签署以后才能开具。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān bǐ bǎifēnzhī sānshíwǔ de fāpiào yào děng zuìzhōng jìshù yànshōu zhèngshū qiānshǔ yǐhòu cái néng kāijù.
Hoàng Thu Hương: Hóa đơn cho khoản thanh toán thứ ba 35% phải đợi đến sau khi chứng nhận nghiệm thu kỹ thuật cuối cùng được ký mới được xuất.
阮明武老板:发票上的合同编号、设备名称、金额、税率和验收日期都要与支持文件一致。发现错误时必须按照规定更正或者替换。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Fāpiào shàng de hétong biānhào, shèbèi míngchēng, jīn’é, shuìlǜ hé yànshōu rìqī dōu yào yǔ zhīchí wénjiàn yízhì. Fāxiàn cuòwù shí bìxū ànzhào guīdìng gēngzhèng huòzhě tìhuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Số hợp đồng, tên thiết bị, giá trị, thuế suất và ngày nghiệm thu trên hóa đơn đều phải phù hợp với hồ sơ chứng minh. Khi phát hiện sai sót thì bắt buộc phải sửa hoặc thay thế theo quy định.
6. Hàng giao thiếu phải được bổ sung trước thời hạn nghiệm thu – 短交货物必须在验收期限前补齐
范垂妆:数量检查发现少了一个传感器、二十个备用保险丝和两条连接线。原定技术验收日期是八月二十日。
Fàn Chuízhuāng: Shùliàng jiǎnchá fāxiàn shǎo le yí ge chuángǎnqì, èrshí ge bèiyòng bǎoxiǎnsī hé liǎng tiáo liánjiēxiàn. Yuándìng jìshù yànshōu rìqī shì bā yuè èrshí rì.
Phạm Thùy Trang: Kiểm tra số lượng phát hiện thiếu một cảm biến, 20 cầu chì dự phòng và hai dây kết nối. Ngày nghiệm thu kỹ thuật dự kiến ban đầu là 20 tháng 8.
丁垂杨:供应商承诺在八月十八日下午五点以前补齐,这样可以留出一个工作日进行重新清点和安装。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng chéngnuò zài bā yuè shíbā rì xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián bǔqí, zhèyàng kěyǐ liúchū yí ge gōngzuòrì jìnxíng chóngxīn qīngdiǎn hé ānzhuāng.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp cam kết bổ sung đầy đủ trước 5 giờ chiều ngày 18 tháng 8, nhờ đó có thể dành một ngày làm việc để kiểm đếm lại và lắp đặt.
阮明武老板:补交期限不能安排在验收当天。否则,只要运输稍微延误,技术验收和试运行就会一起被推迟。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǔjiāo qīxiàn bù néng ānpái zài yànshōu dàngtiān. Fǒuzé, zhǐyào yùnshū shāowēi yánwù, jìshù yànshōu hé shì yùnxíng jiù huì yìqǐ bèi tuīchí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn giao bổ sung không được bố trí vào chính ngày nghiệm thu. Nếu không, chỉ cần vận chuyển chậm một chút thì nghiệm thu kỹ thuật và vận hành thử đều sẽ bị trì hoãn.
黎云英:补交货物到达以后,还要检查型号、数量、外观和质量,不能因为是补交品就直接投入使用。
Lí Yún Yīng: Bǔjiāo huòwù dàodá yǐhòu, hái yào jiǎnchá xínghào, shùliàng, wàiguān hé zhìliàng, bù néng yīnwèi shì bǔjiāopǐn jiù zhíjiē tóurù shǐyòng.
Lê Vân Anh: Sau khi hàng giao bổ sung đến, còn phải kiểm tra model, số lượng, ngoại quan và chất lượng; không được đưa thẳng vào sử dụng chỉ vì đó là hàng bổ sung.
阮明武老板:正确。补交完成以后必须 lập biên bản riêng, liên kết với biên bản thiếu hàng ban đầu và được đại diện hai bên ký xác nhận.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhèngquè. Bǔjiāo wánchéng yǐhòu bìxū xíngchéng dāndú jìlù, yǔ yuánlái de duǎnquē jìlù jiànlì guānlián, bìng yóu shuāngfāng dàibiǎo qiānzì quèrèn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Sau khi hoàn thành giao bổ sung phải lập biên bản riêng, liên kết với biên bản thiếu hàng ban đầu và được đại diện hai bên ký xác nhận.
7. Hàng không đạt phải được sửa chữa hoặc thay thế – 不合格货物必须修理或者更换
黄秋香:外观检查发现三台设备的表面涂层有明显脱落,技术检查又发现一台电机的绝缘电阻不符合要求。
Huáng Qiū Xiāng: Wàiguān jiǎnchá fāxiàn sān tái shèbèi de biǎomiàn túcéng yǒu míngxiǎn tuōluò, jìshù jiǎnchá yòu fāxiàn yì tái diànjī de juéyuán diànzǔ bù fúhé yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Kiểm tra ngoại quan phát hiện lớp phủ bề mặt của ba thiết bị bị bong rõ rệt; kiểm tra kỹ thuật còn phát hiện điện trở cách điện của một động cơ không đáp ứng yêu cầu.
阮明武老板:表面涂层可以评估是否能够现场修复,但是电机的绝缘问题涉及安全,必须停止使用并隔离。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Biǎomiàn túcéng kěyǐ pínggū shìfǒu nénggòu xiànchǎng xiūfù, dànshì diànjī de juéyuán wèntí shèjí ānquán, bìxū tíngzhǐ shǐyòng bìng gélí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể đánh giá xem lớp phủ bề mặt có thể sửa chữa tại hiện trường hay không, nhưng vấn đề cách điện của động cơ liên quan đến an toàn nên bắt buộc phải dừng sử dụng và cách ly.
丁垂杨:供应商提出对电机进行烘干处理,然后重新测量绝缘电阻。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng tíchū duì diànjī jìnxíng hōnggān chǔlǐ, ránhòu chóngxīn cèliáng juéyuán diànzǔ.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp đề nghị sấy khô động cơ rồi đo lại điện trở cách điện.
阮明武老板:可以评估,但是修复方案必须由技术负责人批准。修复以后要重新进行绝缘测试、耐压测试和带载运行测试。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Kěyǐ pínggū, dànshì xiūfù fāng’àn bìxū yóu jìshù fùzérén pīzhǔn. Xiūfù yǐhòu yào chóngxīn jìnxíng juéyuán cèshì, nàiyā cèshì hé dàizài yùnxíng cèshì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể đánh giá, nhưng phương án sửa chữa bắt buộc phải được người phụ trách kỹ thuật phê duyệt. Sau khi sửa phải tiến hành lại kiểm tra cách điện, kiểm tra chịu điện áp và kiểm tra vận hành có tải.
黎云英:如果修复以后仍然不合格,就必须更换一台同型号的新电机。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiūfù yǐhòu réngrán bù hégé, jiù bìxū gēnghuàn yì tái tóng xínghào de xīn diànjī.
Lê Vân Anh: Nếu sau khi sửa chữa vẫn không đạt thì bắt buộc phải thay bằng một động cơ mới cùng model.
阮明武老板:如果原型号已经停产,替代电机的功率、转速、防护等级、能效等级和接口尺寸都不得低于原要求。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ yuán xínghào yǐjīng tíngchǎn, dàitì diànjī de gōnglǜ, zhuǎnsù, fánghù děngjí, néngxiào děngjí hé jiēkǒu chǐcùn dōu bùdé dīyú yuán yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu model ban đầu đã ngừng sản xuất thì công suất, tốc độ quay, cấp bảo vệ, cấp hiệu suất năng lượng và kích thước giao diện của động cơ thay thế đều không được thấp hơn yêu cầu ban đầu.
8. Thời gian khắc phục có thể làm lùi nghiệm thu – 整改时间可能导致验收日期顺延
范垂妆:原定八月二十二日进行最终验收,但是更换电机预计需要五个工作日。
Fàn Chuízhuāng: Yuándìng bā yuè èrshí’èr rì jìnxíng zuìzhōng yànshōu, dànshì gēnghuàn diànjī yùjì xūyào wǔ ge gōngzuòrì.
Phạm Thùy Trang: Nghiệm thu cuối cùng ban đầu được dự kiến vào ngày 22 tháng 8, nhưng việc thay động cơ dự kiến cần năm ngày làm việc.
丁垂杨:更换完成以后,还要进行八小时空载试运行、二十四小时带载试验和七十二小时连续稳定运行。
Dīng Chuíyáng: Gēnghuàn wánchéng yǐhòu, hái yào jìnxíng bā xiǎoshí kōngzài shì yùnxíng, èrshísì xiǎoshí dàizài shìyàn hé qīshí’èr xiǎoshí liánxù wěndìng yùnxíng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thay xong còn phải vận hành thử không tải trong tám giờ, thử nghiệm có tải trong 24 giờ và vận hành ổn định liên tục trong 72 giờ.
阮明武老板:那么最终验收日期不能只顺延五天,还要考虑安装、测试、数据分析和委员会重新召集所需的时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Nàme zuìzhōng yànshōu rìqī bù néng zhǐ shùnyán wǔ tiān, hái yào kǎolǜ ānzhuāng, cèshì, shùjù fēnxī hé wěiyuánhuì chóngxīn zhàojí suǒ xū de shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vậy ngày nghiệm thu cuối cùng không thể chỉ lùi năm ngày mà còn phải tính đến thời gian cần cho lắp đặt, kiểm tra, phân tích dữ liệu và triệu tập lại hội đồng.
黎云英:我们重新计算以后,建议把最终验收日期从八月二十二日调整到九月二日。
Lí Yún Yīng: Wǒmen chóngxīn jìsuàn yǐhòu, jiànyì bǎ zuìzhōng yànshōu rìqī cóng bā yuè èrshí’èr rì tiáozhěng dào jiǔ yuè èr rì.
Lê Vân Anh: Sau khi tính toán lại, chúng em đề nghị điều chỉnh ngày nghiệm thu cuối cùng từ ngày 22 tháng 8 sang ngày 2 tháng 9.
阮明武老板:调整日期必须由双方书面确认,同时说明延期原因、责任归属以及是否影响付款和保修起算日。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Tiáozhěng rìqī bìxū yóu shuāngfāng shūmiàn quèrèn, tóngshí shuōmíng yánqī yuányīn, zérèn guīshǔ yǐjí shìfǒu yǐngxiǎng fùkuǎn hé bǎoxiū qǐsuànrì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Việc điều chỉnh ngày bắt buộc phải được hai bên xác nhận bằng văn bản, đồng thời nêu rõ nguyên nhân trì hoãn, trách nhiệm thuộc về bên nào và có ảnh hưởng đến thanh toán cùng ngày bắt đầu bảo hành hay không.
9. Chậm giao có thể dẫn đến phạt tiến độ – 延迟交货可能导致进度违约金
黄秋香:合同规定的最终交货日期是八月十五日,但是最后一批设备到八月二十日才到达,一共延迟了五天。
Huáng Qiū Xiāng: Hétong guīdìng de zuìzhōng jiāohuò rìqī shì bā yuè shíwǔ rì, dànshì zuìhòu yì pī shèbèi dào bā yuè èrshí rì cái dàodá, yígòng yánchí le wǔ tiān.
Hoàng Thu Hương: Ngày giao hàng cuối cùng theo hợp đồng là 15 tháng 8, nhưng đến ngày 20 tháng 8 đợt thiết bị cuối mới đến, tổng cộng chậm năm ngày.
丁垂杨:合同约定每延迟一天,按照迟交部分价值的百分之零点一支付违约金,累计最高不超过合同总价的百分之五。
Dīng Chuíyáng: Hétong yuēdìng měi yánchí yì tiān, ànzhào chíjiāo bùfèn jiàzhí de bǎifēnzhī líng diǎn yī zhīfù wéiyuējīn, lěijì zuìgāo bù chāoguò hétong zǒngjià de bǎifēnzhī wǔ.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng quy định mỗi ngày chậm phải trả tiền phạt bằng 0,1% giá trị phần hàng giao chậm, tổng mức phạt tối đa không vượt quá 5% tổng giá trị hợp đồng.
黎云英:迟交部分的价值是六百万元人民币,延迟五天的违约金是三万元人民币。
Lí Yún Yīng: Chíjiāo bùfèn de jiàzhí shì liùbǎi wàn yuán rénmínbì, yánchí wǔ tiān de wéiyuējīn shì sān wàn yuán rénmínbì.
Lê Vân Anh: Giá trị phần hàng giao chậm là 6 triệu nhân dân tệ; tiền phạt cho năm ngày chậm là 30.000 nhân dân tệ.
阮明武老板:计算公式和迟延天数都要向供应商书面说明。但是在扣款以前,还要确认是否存在不可抗力或者客户造成的延误。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Jìsuàn gōngshì hé chíyán tiānshù dōu yào xiàng gōngyìngshāng shūmiàn shuōmíng. Dànshì zài kòukuǎn yǐqián, hái yào quèrèn shìfǒu cúnzài bùkě kànglì huòzhě kèhù zàochéng de yánwù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công thức tính và số ngày chậm đều phải được thông báo bằng văn bản cho nhà cung cấp. Tuy nhiên, trước khi khấu trừ còn phải xác nhận có tồn tại sự kiện bất khả kháng hoặc chậm trễ do khách hàng gây ra hay không.
范垂妆:如果客户没有 chuẩn bị mặt bằng đúng hạn, khiến thiết bị không thể giao vào khu vực quy định thì thời gian đó không nên hoàn toàn tính cho nhà cung cấp.
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ kèhù méiyǒu ànqī zhǔnbèi hǎo chǎngdì, dǎozhì shèbèi wúfǎ jiāo dào guīdìng qūyù, nà duàn shíjiān bù yīnggāi wánquán jìrù gōngyìngshāng de yánchí.
Phạm Thùy Trang: Nếu khách hàng không chuẩn bị mặt bằng đúng hạn khiến thiết bị không thể được giao vào khu vực quy định thì khoảng thời gian đó không nên hoàn toàn được tính là chậm trễ của nhà cung cấp.
10. Chậm khắc phục có thể dẫn đến từ chối nghiệm thu – 逾期整改可能导致拒绝验收
丁垂杨:供应商原来承诺在七个工作日内修复五项缺陷,但是到期以后仍然有两项没有完成。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng yuánlái chéngnuò zài qī ge gōngzuòrì nèi xiūfù wǔ xiàng quēxiàn, dànshì dàoqī yǐhòu réngrán yǒu liǎng xiàng méiyǒu wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp ban đầu cam kết khắc phục năm khuyết tật trong vòng bảy ngày làm việc, nhưng sau khi hết hạn vẫn còn hai hạng mục chưa hoàn thành.
黎云英:其中一项是安全联锁不能可靠动作,另一项是控制系统经常丢失数据。
Lí Yún Yīng: Qízhōng yí xiàng shì ānquán liánsuǒ bù néng kěkào dòngzuò, lìng yí xiàng shì kòngzhì xìtǒng jīngcháng diūshī shùjù.
Lê Vân Anh: Một hạng mục là khóa liên động an toàn hoạt động không đáng tin cậy, hạng mục còn lại là hệ thống điều khiển thường xuyên mất dữ liệu.
阮明武老板:这两项都影响安全和主要功能,不能作为轻微遗留问题处理。验收委员会有充分理由继续拒绝最终验收。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè liǎng xiàng dōu yǐngxiǎng ānquán hé zhǔyào gōngnéng, bù néng zuòwéi qīngwēi yíliú wèntí chǔlǐ. Yànshōu wěiyuánhuì yǒu chōngfèn lǐyóu jìxù jùjué zuìzhōng yànshōu.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cả hai hạng mục đều ảnh hưởng đến an toàn và chức năng chính, không thể xử lý như vấn đề tồn đọng nhẹ. Hội đồng nghiệm thu có đầy đủ lý do để tiếp tục từ chối nghiệm thu cuối cùng.
黄秋香:我们应该向供应商发出第二次整改通知,还是立即终止验收?
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yīnggāi xiàng gōngyìngshāng fāchū dì èr cì zhěnggǎi tōngzhī, háishì lìjí zhōngzhǐ yànshōu?
Hoàng Thu Hương: Chúng ta nên gửi thông báo khắc phục lần hai cho nhà cung cấp hay lập tức chấm dứt nghiệm thu?
阮明武老板:要按照合同和风险程度处理。可以给予最后一次明确期限,但要保留拒收、委托第三方修复、扣款和索赔的权利。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào ànzhào hétong hé fēngxiǎn chéngdù chǔlǐ. Kěyǐ jǐyǔ zuìhòu yí cì míngquè qīxiàn, dàn yào bǎoliú jùshōu, wěituō dì sānfāng xiūfù, kòukuǎn hé suǒpéi de quánlì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải xử lý theo hợp đồng và mức độ rủi ro. Có thể cho một thời hạn cuối cùng rõ ràng, nhưng phải bảo lưu quyền từ chối tiếp nhận, thuê bên thứ ba sửa chữa, khấu trừ tiền và yêu cầu bồi thường.
范垂妆:如果第三方代为修复,合理费用可以从未付款项或者保函中扣除。
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ dì sānfāng dàiwéi xiūfù, hélǐ fèiyòng kěyǐ cóng wèi fù kuǎnxiàng huòzhě bǎohán zhōng kòuchú.
Phạm Thùy Trang: Nếu bên thứ ba thực hiện sửa chữa thay thì chi phí hợp lý có thể được khấu trừ từ khoản chưa thanh toán hoặc thư bảo lãnh.
11. Ngày bắt đầu bảo hành phải gắn với nghiệm thu hoặc đưa vào sử dụng – 保修起算日必须与验收或者投入使用相关联
黎云英:设备在八月二十日完成交货,九月二日通过最终验收,九月五日正式投入商业运行。保修期应该从哪一天开始?
Lí Yún Yīng: Shèbèi zài bā yuè èrshí rì wánchéng jiāohuò, jiǔ yuè èr rì tōngguò zuìzhōng yànshōu, jiǔ yuè wǔ rì zhèngshì tóurù shāngyè yùnxíng. Bǎoxiūqī yīnggāi cóng nǎ yì tiān kāishǐ?
Lê Vân Anh: Thiết bị hoàn thành giao hàng ngày 20 tháng 8, vượt qua nghiệm thu cuối cùng ngày 2 tháng 9 và chính thức đưa vào vận hành thương mại ngày 5 tháng 9. Thời hạn bảo hành nên bắt đầu từ ngày nào?
阮明武老板:要按照合同约定。合同规定从最终验收合格证书签署的次日起算,所以本项目从九月三日开始计算。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Yào ànzhào hétong yuēdìng. Hétong guīdìng cóng zuìzhōng yànshōu hégé zhèngshū qiānshǔ de cìrì qǐsuàn, suǒyǐ běn xiàngmù cóng jiǔ yuè sān rì kāishǐ jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng. Hợp đồng quy định tính từ ngày tiếp theo sau ngày ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu, vì vậy dự án này bắt đầu tính từ ngày 3 tháng 9.
丁垂杨:如果客户在正式验收以前就要求使用部分设备,应该怎样避免保修起算日发生 tranh chấp?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù zài zhèngshì yànshōu yǐqián jiù yāoqiú shǐyòng bùfèn shèbèi, yīnggāi zěnyàng bìmiǎn bǎoxiū qǐsuànrì fāshēng zhēngyì?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng yêu cầu sử dụng một phần thiết bị trước nghiệm thu chính thức thì phải làm thế nào để tránh tranh chấp về ngày bắt đầu bảo hành?
阮明武老板:双方要签署临时使用协议,明确使用范围、风险责任、设备状态和保修时间是否从临时使用日开始计算。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shuāngfāng yào qiānshǔ línshí shǐyòng xiéyì, míngquè shǐyòng fànwéi, fēngxiǎn zérèn, shèbèi zhuàngtài hé bǎoxiū shíjiān shìfǒu cóng línshí shǐyòng rì kāishǐ jìsuàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai bên phải ký thỏa thuận sử dụng tạm thời, xác định rõ phạm vi sử dụng, trách nhiệm rủi ro, tình trạng thiết bị và thời hạn bảo hành có được tính từ ngày sử dụng tạm thời hay không.
黄秋香:无论采用哪个日期,保修证书、设备清单和管理系统中的日期都必须一致。
Huáng Qiū Xiāng: Wúlùn cǎiyòng nǎ ge rìqī, bǎoxiū zhèngshū, shèbèi qīngdān hé guǎnlǐ xìtǒng zhōng de rìqī dōu bìxū yízhì.
Hoàng Thu Hương: Bất kể sử dụng ngày nào, ngày tháng trong chứng nhận bảo hành, danh sách thiết bị và hệ thống quản lý đều phải thống nhất.
12. Thời gian ngừng hoạt động có thể không tính vào bảo hành – 因故障停机的时间可以不计入保修期
范垂妆:三号设备因电机故障从三月一日上午八点停机,到三月十日下午四点恢复运行。
Fàn Chuízhuāng: Sān hào shèbèi yīn diànjī gùzhàng cóng sān yuè yī rì shàngwǔ bā diǎn tíngjī, dào sān yuè shí rì xiàwǔ sì diǎn huīfù yùnxíng.
Phạm Thùy Trang: Thiết bị số 3 ngừng hoạt động do sự cố động cơ từ 8 giờ sáng ngày 1 tháng 3 đến 4 giờ chiều ngày 10 tháng 3.
丁垂杨:总停机时间是九天八小时。如果按照完整日计算,保修期应该至少顺延十个日历日。
Dīng Chuíyáng: Zǒng tíngjī shíjiān shì jiǔ tiān bā ge xiǎoshí. Rúguǒ ànzhào wánzhěng rì jìsuàn, bǎoxiūqī yīnggāi zhìshǎo shùnyán shí ge rìlìrì.
Đinh Thùy Dương: Tổng thời gian dừng máy là chín ngày tám giờ. Nếu tính theo ngày trọn vẹn thì thời hạn bảo hành phải được gia hạn ít nhất 10 ngày dương lịch.
阮明武老板:先检查合同规定按小时还是按自然日计算。还要区分诊断、等待配件、维修、试运行和客户延迟确认分别占用了多少时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Xiān jiǎnchá hétong guīdìng àn xiǎoshí háishì àn zìránrì jìsuàn. Hái yào qūfēn zhěnduàn, děngdài pèijiàn, wéixiū, shì yùnxíng hé kèhù yánchí quèrèn fēnbié zhànyòng le duōshao shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy kiểm tra hợp đồng quy định tính theo giờ hay ngày dương lịch. Còn phải phân biệt thời gian dành cho chẩn đoán, chờ phụ tùng, sửa chữa, vận hành thử và khách hàng chậm xác nhận.
黎云英:如果停机 hoàn toàn do lỗi thuộc trách nhiệm nhà cung cấp thì khoảng thời gian đó không nên làm giảm quyền lợi bảo hành của khách hàng.
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tíngjī wánquán shì yóu shǔyú gōngyìngshāng zérèn de gùzhàng zàochéng de, nà duàn shíjiān jiù bù yīnggāi jiǎnshǎo kèhù de bǎoxiū quányì.
Lê Vân Anh: Nếu việc dừng máy hoàn toàn do sự cố thuộc trách nhiệm của nhà cung cấp thì khoảng thời gian đó không nên làm giảm quyền lợi bảo hành của khách hàng.
阮明武老板:确认顺延以后,要修改设备的保修结束日期,更新系统,并向客户签发新的保修期限确认书。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Quèrèn shùnyán yǐhòu, yào xiūgǎi shèbèi de bǎoxiū jiéshù rìqī, gēngxīn xìtǒng, bìng xiàng kèhù qiānfā xīn de bǎoxiū qīxiàn quèrènshū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận gia hạn, phải sửa ngày kết thúc bảo hành của thiết bị, cập nhật hệ thống và cấp cho khách hàng văn bản xác nhận thời hạn bảo hành mới.
13. Khoản giữ lại chỉ được giải ngân khi hoàn thành bảo hành – 完成保修义务后才能释放保留款
黄秋香:百分之五的保修保留款是二百四十万元人民币,原计划在保修期结束后三十天内支付。
Huáng Qiū Xiāng: Bǎifēnzhī wǔ de bǎoxiū bǎoliúkuǎn shì èrbǎi sìshí wàn yuán rénmínbì, yuán jìhuà zài bǎoxiūqī jiéshù hòu sānshí tiān nèi zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Khoản giữ lại bảo hành 5% là 2,4 triệu nhân dân tệ, ban đầu dự kiến được thanh toán trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn bảo hành.
丁垂杨:但是保修期结束时还有三张工单没有关闭,其中一台设备正在等待更换控制模块。
Dīng Chuíyáng: Dànshì bǎoxiūqī jiéshù shí hái yǒu sān zhāng gōngdān méiyǒu guānbì, qízhōng yì tái shèbèi zhèngzài děngdài gēnghuàn kòngzhì mókuài.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, khi thời hạn bảo hành kết thúc vẫn còn ba phiếu công việc chưa được đóng, trong đó một thiết bị đang chờ thay mô-đun điều khiển.
阮明武老板:在遗留义务没有完成以前,不能自动释放全部保留款。要检查合同是否允许按未完成义务的价值保留一部分金额。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zài yíliú yìwù méiyǒu wánchéng yǐqián, bù néng zìdòng shìfàng quánbù bǎoliúkuǎn. Yào jiǎnchá hétong shìfǒu yǔnxǔ àn wèi wánchéng yìwù de jiàzhí bǎoliú yí bùfèn jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi hoàn thành nghĩa vụ tồn đọng, không được tự động giải ngân toàn bộ khoản giữ lại. Phải kiểm tra xem hợp đồng có cho phép giữ lại một phần giá trị tương ứng với nghĩa vụ chưa hoàn thành hay không.
黎云英:释放保留款需要保修结束记录、未完成工单清零证明、最终保养报告和双方签署的义务完成确认书。
Lí Yún Yīng: Shìfàng bǎoliúkuǎn xūyào bǎoxiū jiéshù jìlù, wèi wánchéng gōngdān qīnglíng zhèngmíng, zuìzhōng bǎoyǎng bàogào hé shuāngfāng qiānshǔ de yìwù wánchéng quèrènshū.
Lê Vân Anh: Việc giải ngân khoản giữ lại cần có biên bản kết thúc bảo hành, xác nhận không còn phiếu công việc chưa hoàn thành, báo cáo bảo dưỡng cuối cùng và văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ do hai bên ký.
14. Bảo lãnh phải còn hiệu lực suốt thời hạn cam kết – 保修保函必须在承诺期内持续有效
范垂妆:目前的保修保函将在二〇二八年九月二十五日到期,比原保修结束日多三十一天。
Fàn Chuízhuāng: Mùqián de bǎoxiū bǎohán jiāng zài èr líng èr bā nián jiǔ yuè èrshíwǔ rì dàoqī, bǐ yuán bǎoxiū jiéshùrì duō sānshíyī tiān.
Phạm Thùy Trang: Thư bảo lãnh bảo hành hiện tại sẽ hết hạn ngày 25 tháng 9 năm 2028, dài hơn ngày kết thúc bảo hành ban đầu 31 ngày.
丁垂杨:但是三号设备因故障停机,保修期已经顺延到十月五日,现有保函就不能覆盖新的保修期限。
Dīng Chuíyáng: Dànshì sān hào shèbèi yīn gùzhàng tíngjī, bǎoxiūqī yǐjīng shùnyán dào shí yuè wǔ rì, xiànyǒu bǎohán jiù bù néng fùgài xīn de bǎoxiū qīxiàn.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, thiết bị số 3 đã được gia hạn bảo hành đến ngày 5 tháng 10 do sự cố dừng máy, vì vậy thư bảo lãnh hiện tại không thể bao phủ thời hạn bảo hành mới.
阮明武老板:供应商必须在原保函到期以前提交延期文件。新的有效期至少要到十一月四日,以继续保持三十天的安全时间。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gōngyìngshāng bìxū zài yuán bǎohán dàoqī yǐqián tíjiāo yánqī wénjiàn. Xīn de yǒuxiàoqī zhìshǎo yào dào shíyī yuè sì rì, yǐ jìxù bǎochí sānshí tiān de ānquán shíjiān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp bắt buộc phải nộp văn bản gia hạn trước khi thư bảo lãnh ban đầu hết hạn. Thời hạn hiệu lực mới ít nhất phải đến ngày 4 tháng 11 để tiếp tục duy trì 30 ngày dự phòng an toàn.
黄秋香:如果供应商拒绝延期,我们应该在原保函失效以前按照合同采取措施,不能等失效以后再处理。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ gōngyìngshāng jùjué yánqī, wǒmen yīnggāi zài yuán bǎohán shīxiào yǐqián ànzhào hétong cǎiqǔ cuòshī, bù néng děng shīxiào yǐhòu zài chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu nhà cung cấp từ chối gia hạn thì chúng ta phải áp dụng biện pháp theo hợp đồng trước khi thư bảo lãnh ban đầu hết hiệu lực, không được đợi đến sau khi mất hiệu lực mới xử lý.
阮明武老板:对。财务部门必须设置提前六十天、三十天和十五天的三级到期提醒。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Duì. Cáiwù bùmén bìxū shèzhì tíqián liùshí tiān, sānshí tiān hé shíwǔ tiān de sān jí dàoqī tíxǐng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bộ phận tài chính bắt buộc phải thiết lập ba cấp nhắc hết hạn trước 60 ngày, 30 ngày và 15 ngày.
15. Lỗi lặp lại có thể dẫn đến đổi sản phẩm – 重复故障可能导致更换产品
黎云英:同一台控制柜在六个月内已经发生四次通信中断,每次维修以后只能稳定运行一个多月。
Lí Yún Yīng: Tóng yì tái kòngzhìguì zài liù ge yuè nèi yǐjīng fāshēng sì cì tōngxìn zhōngduàn, měi cì wéixiū yǐhòu zhǐ néng wěndìng yùnxíng yí ge duō yuè.
Lê Vân Anh: Cùng một tủ điều khiển đã xảy ra bốn lần gián đoạn truyền thông trong vòng sáu tháng; sau mỗi lần sửa chỉ có thể vận hành ổn định hơn một tháng.
丁垂杨:四次故障的错误代码和表现基本相同,说明以前的维修可能只处理了表面现象,没有消除根本原因。
Dīng Chuíyáng: Sì cì gùzhàng de cuòwù dàimǎ hé biǎoxiàn jīběn xiāngtóng, shuōmíng yǐqián de wéixiū kěnéng zhǐ chǔlǐ le biǎomiàn xiànxiàng, méiyǒu xiāochú gēnběn yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Mã lỗi và biểu hiện của bốn lần sự cố về cơ bản giống nhau, cho thấy những lần sửa chữa trước có thể chỉ xử lý hiện tượng bên ngoài mà chưa loại bỏ nguyên nhân gốc.
阮明武老板:合同规定,同一主要故障在十二个月内发生三次,或者累计停机超过十五天,客户有权要求更换整台设备或者主要部件。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Hétong guīdìng, tóng yí zhǔyào gùzhàng zài shí’èr ge yuè nèi fāshēng sān cì, huòzhě lěijì tíngjī chāoguò shíwǔ tiān, kèhù yǒuquán yāoqiú gēnghuàn zhěng tái shèbèi huòzhě zhǔyào bùjiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng quy định nếu cùng một sự cố chính xảy ra ba lần trong vòng 12 tháng hoặc tổng thời gian dừng máy vượt quá 15 ngày thì khách hàng có quyền yêu cầu thay toàn bộ thiết bị hoặc bộ phận chính.
范垂妆:这台控制柜已经满足了重复故障条件。我们应该要求供应商提交永久解决方案和更换计划。
Fàn Chuízhuāng: Zhè tái kòngzhìguì yǐjīng mǎnzú le chóngfù gùzhàng tiáojiàn. Wǒmen yīnggāi yāoqiú gōngyìngshāng tíjiāo yǒngjiǔ jiějué fāng’àn hé gēnghuàn jìhuà.
Phạm Thùy Trang: Tủ điều khiển này đã đáp ứng điều kiện sự cố lặp lại. Chúng ta nên yêu cầu nhà cung cấp nộp phương án xử lý lâu dài và kế hoạch thay thế.
阮明武老板:更换后的设备应当重新进行安装检查、功能测试、数据通信测试和至少七十二小时的稳定运行试验。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Gēnghuàn hòu de shèbèi yīngdāng chóngxīn jìnxíng ānzhuāng jiǎnchá, gōngnéng cèshì, shùjù tōngxìn cèshì hé zhìshǎo qīshí’èr xiǎoshí de wěndìng yùnxíng shìyàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị sau khi thay phải được kiểm tra lại việc lắp đặt, chức năng, truyền dữ liệu và vận hành ổn định trong ít nhất 72 giờ.
16. Lỗi nghiêm trọng có thể dẫn đến thu hồi, chấm dứt hoặc bồi thường – 严重缺陷可能导致召回、解除合同或者赔偿
黄秋香:质量部门发现一批安全继电器可能在紧急情况下无法切断电源,而且同一批产品已经安装在二十八台设备上。
Huáng Qiū Xiāng: Zhìliàng bùmén fāxiàn yì pī ānquán jìdiànqì kěnéng zài jǐnjí qíngkuàng xià wúfǎ qiēduàn diànyuán, érqiě tóng yì pī chǎnpǐn yǐjīng ānzhuāng zài èrshíbā tái shèbèi shàng.
Hoàng Thu Hương: Bộ phận chất lượng phát hiện một lô rơ-le an toàn có thể không ngắt được nguồn điện trong tình huống khẩn cấp và các sản phẩm cùng lô đã được lắp trên 28 thiết bị.
阮明武老板:这属于重大系统性安全风险。首先要通知客户停止使用相关设备,并根据批号和序列号确定全部受影响范围。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhè shǔyú zhòngdà xìtǒngxìng ānquán fēngxiǎn. Shǒuxiān yào tōngzhī kèhù tíngzhǐ shǐyòng xiāngguān shèbèi, bìng gēnjù pīhào hé xùlièhào quèdìng quánbù shòu yǐngxiǎng fànwéi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đây là rủi ro an toàn mang tính hệ thống nghiêm trọng. Trước hết phải thông báo khách hàng dừng sử dụng thiết bị liên quan và xác định toàn bộ phạm vi bị ảnh hưởng theo số lô cùng số sê-ri.
丁垂杨:如果这些设备已经交给多个客户,我们还 phải tổ chức thu hồi hoặc thay thế tại toàn bộ địa điểm lắp đặt.
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhèxiē shèbèi yǐjīng jiāo gěi duō ge kèhù, wǒmen hái bìxū zài suǒyǒu ānzhuāng dìdiǎn zǔzhī zhàohuí huòzhě gēnghuàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu những thiết bị này đã được giao cho nhiều khách hàng thì chúng ta còn phải tổ chức thu hồi hoặc thay thế tại toàn bộ địa điểm lắp đặt.
黎云英:供应商需要承担检查、更换、运输、停机 hỗ trợ và khôi phục vận hành các chi phí hợp lý.
Lí Yún Yīng: Gōngyìngshāng xūyào chéngdān jiǎnchá, gēnghuàn, yùnshū, tíngjī zhīchí hé huīfù yùnxíng de hélǐ fèiyòng.
Lê Vân Anh: Nhà cung cấp phải chịu các chi phí hợp lý cho việc kiểm tra, thay thế, vận chuyển, hỗ trợ trong thời gian dừng máy và khôi phục vận hành.
阮明武老板:如果缺陷无法在合理时间内消除,或者已经造成重大损失,客户可以根据合同要求赔偿、退货,甚至解除部分或者全部合同。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Rúguǒ quēxiàn wúfǎ zài hélǐ shíjiān nèi xiāochú, huòzhě yǐjīng zàochéng zhòngdà sǔnshī, kèhù kěyǐ gēnjù hétong yāoqiú péicháng, tuìhuò, shènzhì jiěchú bùfèn huòzhě quánbù hétong.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu khuyết tật không thể được loại bỏ trong thời gian hợp lý hoặc đã gây thiệt hại nghiêm trọng thì khách hàng có thể căn cứ vào hợp đồng để yêu cầu bồi thường, trả hàng, thậm chí chấm dứt một phần hoặc toàn bộ hợp đồng.
范垂妆:如果 pháp luật yêu cầu báo cáo sự cố hoặc thu hồi sản phẩm thì doanh nghiệp còn phải kịp thời báo cáo cơ quan quản lý.
Fàn Chuízhuāng: Rúguǒ fǎlǜ yāoqiú bàogào shìgù huòzhě zhàohuí chǎnpǐn, qǐyè hái bìxū jíshí xiàng zhǔguǎn bùmén bàogào.
Phạm Thùy Trang: Nếu pháp luật yêu cầu báo cáo sự cố hoặc thu hồi sản phẩm thì doanh nghiệp còn phải kịp thời báo cáo cơ quan quản lý.
17. Mọi thay đổi phải được phê duyệt bằng văn bản – 所有变更必须经过书面批准
丁垂杨:供应商建议把原来的进口传感器换成国内生产的型号,这样可以缩短十五天的交货时间。
Dīng Chuíyáng: Gōngyìngshāng jiànyì bǎ yuánlái de jìnkǒu chuángǎnqì huàn chéng guónèi shēngchǎn de xínghào, zhèyàng kěyǐ suōduǎn shíwǔ tiān de jiāohuò shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp đề nghị thay cảm biến nhập khẩu ban đầu bằng model sản xuất trong nước, nhờ đó có thể rút ngắn thời gian giao hàng 15 ngày.
阮明武老板:不能因为能够加快 tiến độ mà trực tiếp thay đổi. Trước tiên phải đánh giá thông số, độ tin cậy, khả năng tương thích, chứng nhận và ảnh hưởng đến bảo hành.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bù néng yīnwèi nénggòu jiākuài jìndù jiù zhíjiē gēnghuàn. Shǒuxiān bìxū pínggū cānshù, kěkàoxìng, jiānróngxìng, zhèngshū hé duì bǎoxiū de yǐngxiǎng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không được trực tiếp thay đổi chỉ vì có thể đẩy nhanh tiến độ. Trước hết phải đánh giá thông số, độ tin cậy, khả năng tương thích, chứng nhận và ảnh hưởng đối với bảo hành.
黎云英:变更评估还要说明对合同价格、交货日期、安装方法、备件库存和维护周期的影响。
Lí Yún Yīng: Biàngēng pínggū hái yào shuōmíng duì hétong jiàgé, jiāohuò rìqī, ānzhuāng fāngfǎ, bèijiàn kùcún hé wéihù zhōuqī de yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Việc đánh giá thay đổi còn phải nêu rõ ảnh hưởng đối với giá hợp đồng, ngày giao hàng, phương pháp lắp đặt, tồn kho phụ tùng và chu kỳ bảo trì.
黄秋香:技术部门确认替代传感器满足性能要求,但价格 thấp了百分之八。合同价格也应该相应调整。
Huáng Qiū Xiāng: Jìshù bùmén quèrèn dàitì chuángǎnqì mǎnzú xìngnéng yāoqiú, dàn jiàgé dī le bǎifēnzhī bā. Hétong jiàgé yě yīnggāi xiāngyìng tiáozhěng.
Hoàng Thu Hương: Bộ phận kỹ thuật xác nhận cảm biến thay thế đáp ứng yêu cầu hiệu suất nhưng giá thấp hơn 8%. Giá hợp đồng cũng phải được điều chỉnh tương ứng.
阮明武老板:只有双方签署正式变更文件以后,采购、生产、验收和付款部门才能按照新要求执行。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhǐyǒu shuāngfāng qiānshǔ zhèngshì biàngēng wénjiàn yǐhòu, cǎigòu, shēngchǎn, yànshōu hé fùkuǎn bùmén cái néng ànzhào xīn yāoqiú zhíxíng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi hai bên ký văn bản thay đổi chính thức thì bộ phận mua sắm, sản xuất, nghiệm thu và thanh toán mới được thực hiện theo yêu cầu mới.
范垂妆:变更批准以后,还要更新图纸、物料清单、检查标准、使用说明、备件清单和保修记录。
Fàn Chuízhuāng: Biàngēng pīzhǔn yǐhòu, hái yào gēngxīn túzhǐ, wùliào qīngdān, jiǎnchá biāozhǔn, shǐyòng shuōmíng, bèijiàn qīngdān hé bǎoxiū jìlù.
Phạm Thùy Trang: Sau khi thay đổi được phê duyệt còn phải cập nhật bản vẽ, danh mục vật tư, tiêu chuẩn kiểm tra, hướng dẫn sử dụng, danh sách phụ tùng và hồ sơ bảo hành.
18. Mọi hoạt động phải có hồ sơ chứng minh – 所有活动都必须有证明文件
黎云英:整个项目产生的文件种类非常多。我们应该怎样保证以后能够快速查到?
Lí Yún Yīng: Zhěnggè xiàngmù chǎnshēng de wénjiàn zhǒnglèi fēicháng duō. Wǒmen yīnggāi zěnyàng bǎozhèng yǐhòu nénggòu kuàisù chádào?
Lê Vân Anh: Toàn bộ dự án tạo ra rất nhiều loại hồ sơ. Chúng ta phải làm thế nào để bảo đảm có thể nhanh chóng tra cứu về sau?
阮明武老板:所有文件都要按照合同编号、项目阶段、设备编号、日期和文件类型进行分类。电子文件还要设置关键词和关联关系。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Suǒyǒu wénjiàn dōu yào ànzhào hétong biānhào, xiàngmù jiēduàn, shèbèi biānhào, rìqī hé wénjiàn lèixíng jìnxíng fēnlèi. Diànzǐ wénjiàn hái yào shèzhì guānjiàncí hé guānlián guānxì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tất cả hồ sơ phải được phân loại theo số hợp đồng, giai đoạn dự án, mã thiết bị, ngày tháng và loại hồ sơ. Hồ sơ điện tử còn phải có từ khóa cùng quan hệ liên kết.
丁垂杨:交货阶段要保留送货计划、装箱单、运输记录、照片、视频、定位数据、送货单和交接记录。
Dīng Chuíyáng: Jiāohuò jiēduàn yào bǎoliú sònghuò jìhuà, zhuāngxiāngdān, yùnshū jìlù, zhàopiàn, shìpín, dìngwèi shùjù, sònghuòdān hé jiāojiē jìlù.
Đinh Thùy Dương: Giai đoạn giao hàng phải lưu kế hoạch giao hàng, phiếu đóng gói, hồ sơ vận chuyển, ảnh, video, dữ liệu định vị, phiếu giao hàng và biên bản bàn giao.
黄秋香:验收阶段要保留文件检查表、数量记录、技术测量数据、试运行数据、问题清单、整改记录和验收证书。
Huáng Qiū Xiāng: Yànshōu jiēduàn yào bǎoliú wénjiàn jiǎnchábiǎo, shùliàng jìlù, jìshù cèliáng shùjù, shì yùnxíng shùjù, wèntí qīngdān, zhěnggǎi jìlù hé yànshōu zhèngshū.
Hoàng Thu Hương: Giai đoạn nghiệm thu phải lưu phiếu kiểm tra hồ sơ, biên bản số lượng, dữ liệu đo kỹ thuật, dữ liệu vận hành thử, danh sách vấn đề, hồ sơ khắc phục và chứng nhận nghiệm thu.
范垂妆:质量管理阶段要保留原材料证明、生产记录、检查报告、不合格报告、原因分析和纠正预防措施。
Fàn Chuízhuāng: Zhìliàng guǎnlǐ jiēduàn yào bǎoliú yuáncáiliào zhèngmíng, shēngchǎn jìlù, jiǎnchá bàogào, bù hégé bàogào, yuányīn fēnxī hé jiūzhèng yùfáng cuòshī.
Phạm Thùy Trang: Giai đoạn quản lý chất lượng phải lưu chứng từ nguyên liệu, hồ sơ sản xuất, báo cáo kiểm tra, báo cáo không phù hợp, phân tích nguyên nhân và biện pháp khắc phục phòng ngừa.
黎云英:保修阶段要保留保修申请、工单、检查记录、维修记录、更换部件记录、保养记录和客户确认。
Lí Yún Yīng: Bǎoxiū jiēduàn yào bǎoliú bǎoxiū shēnqǐng, gōngdān, jiǎnchá jìlù, wéixiū jìlù, gēnghuàn bùjiàn jìlù, bǎoyǎng jìlù hé kèhù quèrèn.
Lê Vân Anh: Giai đoạn bảo hành phải lưu yêu cầu bảo hành, phiếu công việc, biên bản kiểm tra, biên bản sửa chữa, hồ sơ thay bộ phận, hồ sơ bảo dưỡng và xác nhận của khách hàng.
阮明武老板:每一份记录都要能够回答五个问题:谁做的、什么时候做的、在哪里做的、做了什么,以及结果怎么样。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Měi yí fèn jìlù dōu yào nénggòu huídá wǔ ge wèntí: shéi zuò de, shénme shíhou zuò de, zài nǎlǐ zuò de, zuò le shénme, yǐjí jiéguǒ zěnmeyàng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi hồ sơ phải trả lời được năm câu hỏi: ai thực hiện, thực hiện khi nào, thực hiện ở đâu, đã làm gì và kết quả như thế nào.
丁垂杨:如果记录被修改,还要保留原始内容、修改理由、修改人员、批准人员和修改时间。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jìlù bèi xiūgǎi, hái yào bǎoliú yuánshǐ nèiróng, xiūgǎi lǐyóu, xiūgǎi rényuán, pīzhǔn rényuán hé xiūgǎi shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Nếu hồ sơ bị sửa đổi thì còn phải lưu nội dung ban đầu, lý do sửa, người sửa, người phê duyệt và thời gian sửa.
阮明武老板:没有记录的工作很难 được công nhận là đã hoàn thành. Hồ sơ không chỉ dùng để thanh toán mà còn để xác định trách nhiệm, xử lý tranh chấp, phân tích chất lượng và thực hiện bảo hành.
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Méiyǒu jìlù de gōngzuò hěn nán bèi rènkě wéi yǐjīng wánchéng. Wénjiàn bù zhǐ yòngyú fùkuǎn, hái yòngyú quèdìng zérèn, chǔlǐ zhēngyì, fēnxī zhìliàng hé lǚxíng bǎoxiū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công việc không có hồ sơ rất khó được công nhận là đã hoàn thành. Hồ sơ không chỉ dùng cho thanh toán mà còn để xác định trách nhiệm, xử lý tranh chấp, phân tích chất lượng và thực hiện bảo hành.
QUY TRÌNH TỔNG THỂ – 总体流程
Chuẩn bị hàng – 准备货物
阮明武老板:首先根据合同、订单、技术清单和交货计划准备货物,并确认型号、数量、批次和交货期限。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Shǒuxiān gēnjù hétong, dìngdān, jìshù qīngdān hé jiāohuò jìhuà zhǔnbèi huòwù, bìng quèrèn xínghào, shùliàng, pīcì hé jiāohuò qīxiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước hết phải chuẩn bị hàng hóa theo hợp đồng, đơn đặt hàng, danh mục kỹ thuật và kế hoạch giao hàng, đồng thời xác nhận model, số lượng, lô hàng và thời hạn giao.
Kiểm tra xuất xưởng – 出厂检验
丁垂杨:生产完成以后,质量部门按照检验计划检查外观、尺寸、功能、性能、安全和随附文件。
Dīng Chuíyáng: Shēngchǎn wánchéng yǐhòu, zhìliàng bùmén ànzhào jiǎnyàn jìhuà jiǎnchá wàiguān, chǐcùn, gōngnéng, xìngnéng, ānquán hé suífù wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi sản xuất hoàn thành, bộ phận chất lượng kiểm tra ngoại quan, kích thước, chức năng, hiệu suất, an toàn và hồ sơ đi kèm theo kế hoạch kiểm nghiệm.
Đóng gói – 包装
黎云英:只有通过出厂检验的产品才能包装。包装要满足防震、防潮、防锈、防倾倒和长途运输要求。
Lí Yún Yīng: Zhǐyǒu tōngguò chūchǎng jiǎnyàn de chǎnpǐn cái néng bāozhuāng. Bāozhuāng yào mǎnzú fángzhèn, fángcháo, fángxiù, fáng qīngdǎo hé chángtú yùnshū yāoqiú.
Lê Vân Anh: Chỉ sản phẩm vượt qua kiểm tra xuất xưởng mới được đóng gói. Bao bì phải đáp ứng yêu cầu chống rung, chống ẩm, chống gỉ, chống lật đổ và vận chuyển đường dài.
Vận chuyển – 运输
黄秋香:运输阶段要选择适当车辆,控制温度、湿度和振动,保存定位数据,并防止货物丢失或者损坏。
Huáng Qiū Xiāng: Yùnshū jiēduàn yào xuǎnzé shìdàng chēliàng, kòngzhì wēndù, shīdù hé zhèndòng, bǎocún dìngwèi shùjù, bìng fángzhǐ huòwù diūshī huòzhě sǔnhuài.
Hoàng Thu Hương: Trong giai đoạn vận chuyển phải lựa chọn phương tiện phù hợp, kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm và độ rung, lưu dữ liệu định vị, đồng thời ngăn ngừa hàng hóa bị mất hoặc hư hỏng.
Giao nhận – 交接货物
范垂妆:货物到达以后,双方检查车辆、封条、包装、件数、交货地点和交接人员的授权。
Fàn Chuízhuāng: Huòwù dàodá yǐhòu, shuāngfāng jiǎnchá chēliàng, fēngtiáo, bāozhuāng, jiànshù, jiāohuò dìdiǎn hé jiāojiē rényuán de shòuquán.
Phạm Thùy Trang: Sau khi hàng đến, hai bên kiểm tra phương tiện, niêm phong, bao bì, số kiện, địa điểm giao và thẩm quyền của nhân sự bàn giao.
Kiểm tra hồ sơ – 检查文件
丁垂杨:验收部门核对合同、图纸、质量证书、原产地证明、检验报告、安装记录和操作说明。
Dīng Chuíyáng: Yànshōu bùmén héduì hétong, túzhǐ, zhìliàng zhèngshū, yuánchǎndì zhèngmíng, jiǎnyàn bàogào, ānzhuāng jìlù hé cāozuò shuōmíng.
Đinh Thùy Dương: Bộ phận nghiệm thu đối chiếu hợp đồng, bản vẽ, chứng nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ, báo cáo kiểm nghiệm, hồ sơ lắp đặt và hướng dẫn vận hành.
Nghiệm thu số lượng – 数量验收
黎云英:按照合同逐项清点主设备、零部件、附件、备用物资、消耗材料和技术文件。
Lí Yún Yīng: Ànzhào hétong zhúxiàng qīngdiǎn zhǔ shèbèi, língbùjiàn, fùjiàn, bèiyòng wùzī, xiāohào cáiliào hé jìshù wénjiàn.
Lê Vân Anh: Kiểm đếm từng hạng mục thiết bị chính, linh kiện, phụ kiện, vật tư dự phòng, vật tư tiêu hao và hồ sơ kỹ thuật theo hợp đồng.
Nghiệm thu kỹ thuật – 技术验收
黄秋香:技术人员测量参数,检查安装、连接、精度、性能、安全保护和系统兼容性。
Huáng Qiū Xiāng: Jìshù rényuán cèliáng cānshù, jiǎnchá ānzhuāng, liánjiē, jīngdù, xìngnéng, ānquán bǎohù hé xìtǒng jiānróngxìng.
Hoàng Thu Hương: Nhân viên kỹ thuật đo thông số, kiểm tra việc lắp đặt, kết nối, độ chính xác, hiệu suất, bảo vệ an toàn và khả năng tương thích hệ thống.
Chạy thử – 试运行
范垂妆:设备依次进行空载试运行、带载试验、紧急功能测试和连续稳定运行。
Fàn Chuízhuāng: Shèbèi yīcì jìnxíng kōngzài shì yùnxíng, dàizài shìyàn, jǐnjí gōngnéng cèshì hé liánxù wěndìng yùnxíng.
Phạm Thùy Trang: Thiết bị lần lượt được vận hành thử không tải, thử nghiệm có tải, kiểm tra chức năng khẩn cấp và vận hành ổn định liên tục.
Khắc phục lỗi – 整改缺陷
丁垂杨:发现问题以后,建立缺陷清单,明确原因、责任、整改方法、完成期限和复检要求。
Dīng Chuíyáng: Fāxiàn wèntí yǐhòu, jiànlì quēxiàn qīngdān, míngquè yuányīn, zérèn, zhěnggǎi fāngfǎ, wánchéng qīxiàn hé fùjiǎn yāoqiú.
Đinh Thùy Dương: Sau khi phát hiện vấn đề, phải lập danh sách khuyết tật, xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm, phương pháp khắc phục, thời hạn hoàn thành và yêu cầu kiểm tra lại.
Nghiệm thu lại – 复验
黎云英:整改完成以后,双方重新检查原来不合格的内容,并确认整改是否真正有效。
Lí Yún Yīng: Zhěnggǎi wánchéng yǐhòu, shuāngfāng chóngxīn jiǎnchá yuánlái bù hégé de nèiróng, bìng quèrèn zhěnggǎi shìfǒu zhēnzhèng yǒuxiào.
Lê Vân Anh: Sau khi khắc phục hoàn thành, hai bên kiểm tra lại các nội dung không đạt ban đầu và xác nhận biện pháp khắc phục có thực sự hiệu quả hay không.
Bàn giao sử dụng – 交付使用
黄秋香:最终验收合格以后,双方签署证书,移交操作文件、账户、密码、备用工具和竣工资料。
Huáng Qiū Xiāng: Zuìzhōng yànshōu hégé yǐhòu, shuāngfāng qiānshǔ zhèngshū, yíjiāo cāozuò wénjiàn, zhànghù, mìmǎ, bèiyòng gōngjù hé jùngōng zīliào.
Hoàng Thu Hương: Sau khi nghiệm thu cuối cùng đạt, hai bên ký chứng nhận và bàn giao tài liệu vận hành, tài khoản, mật khẩu, dụng cụ dự phòng cùng hồ sơ hoàn công.
Kích hoạt bảo hành – 激活保修
范垂妆:根据验收日期或者投入使用日期登记保修起算日,录入客户信息、序列号和保修代码。
Fàn Chuízhuāng: Gēnjù yànshōu rìqī huòzhě tóurù shǐyòng rìqī dēngjì bǎoxiū qǐsuànrì, lùrù kèhù xìnxī, xùlièhào hé bǎoxiū dàimǎ.
Phạm Thùy Trang: Đăng ký ngày bắt đầu bảo hành theo ngày nghiệm thu hoặc ngày đưa vào sử dụng, đồng thời nhập thông tin khách hàng, số sê-ri và mã bảo hành.
Bảo dưỡng và sửa chữa – 保养与维修
丁垂杨:保修期间按照计划进行定期保养,及时接收故障报告,完成检查、维修、更换和试运行。
Dīng Chuíyáng: Bǎoxiū qījiān ànzhào jìhuà jìnxíng dìngqī bǎoyǎng, jíshí jiēshōu gùzhàng bàogào, wánchéng jiǎnchá, wéixiū, gēnghuàn hé shì yùnxíng.
Đinh Thùy Dương: Trong thời hạn bảo hành, thực hiện bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch, kịp thời tiếp nhận báo cáo sự cố và hoàn thành việc kiểm tra, sửa chữa, thay thế cùng vận hành thử.
Kết thúc bảo hành – 结束保修
阮明武老板:保修期结束以前,双方要检查设备状态,关闭所有遗留工单,完成最后一次保养,并签署保修义务完成确认书。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Bǎoxiūqī jiéshù yǐqián, shuāngfāng yào jiǎnchá shèbèi zhuàngtài, guānbì suǒyǒu yíliú gōngdān, wánchéng zuìhòu yí cì bǎoyǎng, bìng qiānshǔ bǎoxiū yìwù wánchéng quèrènshū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước khi kết thúc thời hạn bảo hành, hai bên phải kiểm tra tình trạng thiết bị, đóng toàn bộ phiếu công việc tồn đọng, hoàn thành lần bảo dưỡng cuối cùng và ký văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành.
阮明武老板:整个流程可以概括为:准备货物、出厂检验、包装、运输、交接货物、检查文件、数量验收、技术验收、试运行、整改缺陷、重新验收、交付使用、激活保修、保养维修,最后结束保修。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhěnggè liúchéng kěyǐ gàikuò wéi: zhǔnbèi huòwù, chūchǎng jiǎnyàn, bāozhuāng, yùnshū, jiāojiē huòwù, jiǎnchá wénjiàn, shùliàng yànshōu, jìshù yànshōu, shì yùnxíng, zhěnggǎi quēxiàn, chóngxīn yànshōu, jiāofù shǐyòng, jīhuó bǎoxiū, bǎoyǎng wéixiū, zuìhòu jiéshù bǎoxiū.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ quy trình có thể được khái quát như sau: chuẩn bị hàng, kiểm tra xuất xưởng, đóng gói, vận chuyển, bàn giao hàng hóa, kiểm tra hồ sơ, nghiệm thu số lượng, nghiệm thu kỹ thuật, vận hành thử, khắc phục khuyết tật, nghiệm thu lại, bàn giao sử dụng, kích hoạt bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cuối cùng là kết thúc bảo hành.
阮明武老板:只有这十五个环节在时间上连续、在责任上明确、在文件上完整、在数据上能够追溯,交货、验收、质量管理和保修才能真正形成一个闭环。
Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn: Zhǐyǒu zhè shíwǔ ge huánjié zài shíjiān shàng liánxù, zài zérèn shàng míngquè, zài wénjiàn shàng wánzhěng, zài shùjù shàng nénggòu zhuīsù, jiāohuò, yànshōu, zhìliàng guǎnlǐ hé bǎoxiū cái néng zhēnzhèng xíngchéng yí ge bìhuán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chỉ khi 15 khâu này liên tục về thời gian, rõ ràng về trách nhiệm, đầy đủ về hồ sơ và có thể truy xuất về dữ liệu thì giao hàng, nghiệm thu, quản lý chất lượng và bảo hành mới thực sự hình thành một chu trình khép kín.
Tổng hợp 100 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
PHẦN I. TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG TRONG CÁC BÀI HỘI THOẠI
1. 只有……才…… – Chỉ khi… thì mới…
Cấu trúc
只有 + điều kiện cần thiết + 才 + kết quả
Zhǐyǒu + tiáojiàn + cái + jiéguǒ
Chỉ khi + điều kiện + thì mới + kết quả
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 只有……才…… biểu thị một điều kiện cần thiết. Kết quả ở phía sau 才 chỉ có thể xảy ra khi điều kiện đứng sau 只有 được đáp ứng.
Trọng tâm của cấu trúc này là nhấn mạnh: nếu không có điều kiện phía trước thì kết quả phía sau sẽ không thể hoặc rất khó xảy ra.
Trong hội thoại kinh tế, cấu trúc này thường được sử dụng để trình bày:
Điều kiện bắt đầu nghiệm thu.
Điều kiện xác nhận hàng hóa đạt yêu cầu.
Điều kiện thanh toán.
Điều kiện kích hoạt bảo hành.
Điều kiện giải ngân khoản tiền giữ lại.
Điều kiện chuyển sang công đoạn tiếp theo.
Điều kiện đóng một lỗi hoặc phiếu công việc.
Dạng phủ định
只有……才不会……
Zhǐyǒu……cái bú huì……
Chỉ khi… thì mới không…
Phân biệt với 只要……就……
只有……才……: nhấn mạnh điều kiện cần thiết, yêu cầu chặt chẽ.
只要……就……: nhấn mạnh điều kiện đầy đủ, chỉ cần đáp ứng là kết quả có thể xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有交货过程完整、责任清楚、证据充分,我们才能顺利进入验收阶段。
Zhǐyǒu jiāohuò guòchéng wánzhěng, zérèn qīngchu, zhèngjù chōngfèn, wǒmen cái néng shùnlì jìnrù yànshōu jiēduàn.
Chỉ khi quy trình giao hàng hoàn chỉnh, trách nhiệm rõ ràng và bằng chứng đầy đủ thì chúng ta mới có thể thuận lợi bước vào giai đoạn nghiệm thu.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
只有全部技术参数符合合同要求,验收委员会才能签署最终验收证书。
Zhǐyǒu quánbù jìshù cānshù fúhé hétong yāoqiú, yànshōu wěiyuánhuì cái néng qiānshǔ zuìzhōng yànshōu zhèngshū.
Chỉ khi toàn bộ thông số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng thì hội đồng nghiệm thu mới có thể ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
只有供应商补齐缺少的零部件,我们才能关闭数量差异记录。
Zhǐyǒu gōngyìngshāng bǔqí quēshǎo de língbùjiàn, wǒmen cái néng guānbì shùliàng chāyì jìlù.
Chỉ khi nhà cung cấp bổ sung đầy đủ những linh kiện còn thiếu thì chúng ta mới có thể đóng biên bản sai lệch số lượng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
只有设备连续稳定运行七十二个小时,客户才会支付第三笔款项。
Zhǐyǒu shèbèi liánxù wěndìng yùnxíng qīshí’èr ge xiǎoshí, kèhù cái huì zhīfù dì sān bǐ kuǎnxiàng.
Chỉ khi thiết bị vận hành ổn định liên tục trong 72 giờ thì khách hàng mới thanh toán khoản tiền thứ ba.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
只有完成全部保修义务,供应商才能申请释放百分之五的保修保留款。
Zhǐyǒu wánchéng quánbù bǎoxiū yìwù, gōngyìngshāng cái néng shēnqǐng shìfàng bǎifēnzhī wǔ de bǎoxiū bǎoliúkuǎn.
Chỉ khi hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ bảo hành thì nhà cung cấp mới có thể đề nghị giải ngân khoản tiền giữ lại bảo hành 5%.
2. 只要……就…… – Chỉ cần… thì…
Cấu trúc
只要 + điều kiện đầy đủ + 就 + kết quả
Zhǐyào + tiáojiàn + jiù + jiéguǒ
Chỉ cần + điều kiện + thì + kết quả
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 只要……就…… biểu thị điều kiện đầy đủ. Khi điều kiện phía trước được đáp ứng, kết quả phía sau có thể xảy ra hoặc đương nhiên được thực hiện.
Cấu trúc này thường mang ý nghĩa:
Chỉ cần đáp ứng điều kiện tối thiểu.
Chỉ cần xuất hiện một tình huống nhất định.
Một sự kiện sẽ lập tức kéo theo một kết quả.
Không cần thêm quá nhiều điều kiện khác.
Trong môi trường công việc, 只要……就…… thường được dùng khi:
Quy định cách xử lý sự cố.
Nêu điều kiện phải tăng tần suất kiểm tra.
Quy định trường hợp phải dừng sản xuất.
Mô tả hệ quả của việc phát hiện lỗi.
Trình bày quy tắc kích hoạt cảnh báo hoặc trách nhiệm.
Dạng thường gặp
只要……,就必须……
Zhǐyào……, jiù bìxū……
Chỉ cần… thì bắt buộc phải…
只要……,就可以……
Zhǐyào……, jiù kěyǐ……
Chỉ cần… thì có thể…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只要出现重大异常,就要立即恢复或者提高检查频率。
Zhǐyào chūxiàn zhòngdà yìcháng, jiù yào lìjí huīfù huòzhě tígāo jiǎnchá pínlǜ.
Chỉ cần xuất hiện bất thường nghiêm trọng thì phải lập tức khôi phục hoặc tăng tần suất kiểm tra.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
只要发现安全保护装置失效,就必须立即停止设备运行。
Zhǐyào fāxiàn ānquán bǎohù zhuāngzhì shīxiào, jiù bìxū lìjí tíngzhǐ shèbèi yùnxíng.
Chỉ cần phát hiện thiết bị bảo vệ an toàn bị mất tác dụng thì bắt buộc phải lập tức dừng thiết bị.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
只要客户提供完整的故障信息,我们就可以先进行远程诊断。
Zhǐyào kèhù tígōng wánzhěng de gùzhàng xìnxī, wǒmen jiù kěyǐ xiān jìnxíng yuǎnchéng zhěnduàn.
Chỉ cần khách hàng cung cấp đầy đủ thông tin sự cố thì chúng ta có thể tiến hành chẩn đoán từ xa trước.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
只要抽样检验发现严重缺陷,质量部门就要扩大检查范围。
Zhǐyào chōuyàng jiǎnyàn fāxiàn yánzhòng quēxiàn, zhìliàng bùmén jiù yào kuòdà jiǎnchá fànwéi.
Chỉ cần kiểm tra lấy mẫu phát hiện khuyết tật nghiêm trọng thì bộ phận chất lượng phải mở rộng phạm vi kiểm tra.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
只要保修工单还没有关闭,财务部门就不能释放全部保修保留款。
Zhǐyào bǎoxiū gōngdān hái méiyǒu guānbì, cáiwù bùmén jiù bù néng shìfàng quánbù bǎoxiū bǎoliúkuǎn.
Chỉ cần vẫn còn phiếu bảo hành chưa được đóng thì bộ phận tài chính không được giải ngân toàn bộ khoản tiền giữ lại bảo hành.
3. 如果……就…… – Nếu… thì…
Cấu trúc
如果 + giả thiết hoặc điều kiện + 就 + kết quả
Rúguǒ + jiǎshè huò tiáojiàn + jiù + jiéguǒ
Nếu + giả thiết hoặc điều kiện + thì + kết quả
Giải thích cách dùng
如果……就…… là cấu trúc điều kiện giả định phổ biến nhất trong tiếng Trung. Phần đứng sau 如果 nêu một tình huống có thể xảy ra; phần đứng sau 就 nêu kết quả, biện pháp xử lý hoặc hệ quả tương ứng.
Trong hội thoại công việc, cấu trúc này thường được dùng để:
Xây dựng phương án dự phòng.
Quy định cách xử lý khi phát hiện sai lệch.
Phân chia trách nhiệm.
Trình bày hậu quả vi phạm hợp đồng.
Xác định phương án sửa chữa hoặc thay thế.
Xác định phạm vi bảo hành.
Xử lý trường hợp giao hàng hoặc nghiệm thu chậm.
Có thể lược bỏ 就
Trong một số trường hợp, 就 có thể được lược bỏ, đặc biệt khi vế sau có các động từ năng nguyện như 应该、必须、可以、需要. Tuy nhiên, sử dụng 就 làm quan hệ điều kiện – kết quả rõ ràng hơn.
Các biến thể
如果……,就必须……
Rúguǒ……, jiù bìxū……
Nếu… thì bắt buộc phải…
如果……,就不能……
Rúguǒ……, jiù bù néng……
Nếu… thì không được…
如果……,就由……负责……
Rúguǒ……, jiù yóu……fùzé……
Nếu… thì do… chịu trách nhiệm…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果供应商没有按期改正,就按照合同决定是否罚款、要求赔偿或者拒绝接收。
Rúguǒ gōngyìngshāng méiyǒu ànqī gǎizhèng, jiù ànzhào hétong juédìng shìfǒu fákuǎn, yāoqiú péicháng huòzhě jùjué jiēshōu.
Nếu nhà cung cấp không khắc phục đúng hạn thì phải căn cứ vào hợp đồng để quyết định có phạt vi phạm, yêu cầu bồi thường hoặc từ chối tiếp nhận hay không.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
如果交付的设备型号与合同不一致,就必须立即隔离并安排更换。
Rúguǒ jiāofù de shèbèi xínghào yǔ hétong bù yízhì, jiù bìxū lìjí gélí bìng ānpái gēnghuàn.
Nếu model của thiết bị được giao không phù hợp với hợp đồng thì bắt buộc phải lập tức cách ly và bố trí thay thế.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
如果试运行结果没有达到承诺指标,客户就有权拒绝签署验收证书。
Rúguǒ shì yùnxíng jiéguǒ méiyǒu dádào chéngnuò zhǐbiāo, kèhù jiù yǒuquán jùjué qiānshǔ yànshōu zhèngshū.
Nếu kết quả vận hành thử không đạt chỉ tiêu đã cam kết thì khách hàng có quyền từ chối ký chứng nhận nghiệm thu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
如果故障属于保修责任,检查费、维修费和运输费就由供应商承担。
Rúguǒ gùzhàng shǔyú bǎoxiū zérèn, jiǎncháfèi, wéixiūfèi hé yùnshūfèi jiù yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Nếu sự cố thuộc trách nhiệm bảo hành thì chi phí kiểm tra, sửa chữa và vận chuyển do nhà cung cấp chịu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果保修期因为重大维修而延长,银行保函的有效期也要相应延长。
Rúguǒ bǎoxiūqī yīnwèi zhòngdà wéixiū ér yáncháng, yínháng bǎohán de yǒuxiàoqī yě yào xiāngyìng yáncháng.
Nếu thời hạn bảo hành được gia hạn do sửa chữa lớn thì thời hạn hiệu lực của thư bảo lãnh ngân hàng cũng phải được gia hạn tương ứng.
4. 即使……也…… – Cho dù… cũng…
Cấu trúc
即使 + tình huống giả định hoặc nhượng bộ + 也 + kết quả không thay đổi
Jíshǐ + qíngkuàng + yě + jiéguǒ
Cho dù/Ngay cả khi + tình huống + cũng + kết quả
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 即使……也…… biểu thị quan hệ nhượng bộ. Người nói thừa nhận tình huống phía trước có thể xảy ra, nhưng nhấn mạnh rằng kết luận, nguyên tắc hoặc cách xử lý ở phía sau vẫn không thay đổi.
Cấu trúc này đặc biệt thường gặp trong ngôn ngữ hợp đồng và quản lý vì nó dùng để nhấn mạnh:
Không được miễn trách nhiệm chỉ vì có một lý do nhất định.
Một nguyên tắc vẫn phải được tuân thủ trong mọi trường hợp.
Kết quả vẫn không thay đổi dù điều kiện có vẻ thuận lợi.
Không được bỏ qua quy trình kiểm tra hoặc phê duyệt.
Các phó từ thường kết hợp
即使……也不能……: Cho dù… cũng không được…
即使……也必须……: Cho dù… cũng bắt buộc phải…
即使……也仍然……: Cho dù… thì vẫn…
即使……也不等于……: Cho dù… cũng không đồng nghĩa với…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
即使总数正确,只要各型号的数量不符合合同,也属于交付差异。
Jíshǐ zǒngshù zhèngquè, zhǐyào gè xínghào de shùliàng bù fúhé hétong, yě shǔyú jiāofù chāyì.
Ngay cả khi tổng số lượng chính xác, chỉ cần số lượng của từng model không phù hợp với hợp đồng thì vẫn thuộc sai lệch giao hàng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
即使客户已经签署交接记录,也不等于设备已经通过最终验收。
Jíshǐ kèhù yǐjīng qiānshǔ jiāojiē jìlù, yě bù děngyú shèbèi yǐjīng tōngguò zuìzhōng yànshōu.
Ngay cả khi khách hàng đã ký biên bản bàn giao thì cũng không có nghĩa thiết bị đã vượt qua nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
即使生产进度非常紧张,也不能使用尚未检验的原材料。
Jíshǐ shēngchǎn jìndù fēicháng jǐnzhāng, yě bù néng shǐyòng shàngwèi jiǎnyàn de yuáncáiliào.
Cho dù tiến độ sản xuất rất gấp thì cũng không được sử dụng nguyên liệu chưa được kiểm nghiệm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
即使故障暂时没有影响主要功能,也必须记录并分析发生原因。
Jíshǐ gùzhàng zànshí méiyǒu yǐngxiǎng zhǔyào gōngnéng, yě bìxū jìlù bìng fēnxī fāshēng yuányīn.
Cho dù sự cố tạm thời chưa ảnh hưởng đến chức năng chính thì vẫn bắt buộc phải ghi nhận và phân tích nguyên nhân phát sinh.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
即使替代零件的价格更低,也必须经过技术评估和客户书面批准。
Jíshǐ dàitì língjiàn de jiàgé gèng dī, yě bìxū jīngguò jìshù pínggū hé kèhù shūmiàn pīzhǔn.
Cho dù linh kiện thay thế có giá thấp hơn thì vẫn bắt buộc phải được đánh giá kỹ thuật và được khách hàng phê duyệt bằng văn bản.
5. 无论……都…… – Bất kể… đều…
Cấu trúc
无论 + nghi vấn từ hoặc các trường hợp lựa chọn + 都 + kết quả không thay đổi
Wúlùn + yíwèn cí huò xuǎnzé + dōu + jiéguǒ
Bất kể + tình huống nào + đều + kết quả
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 无论……都…… biểu thị điều kiện vô điều kiện. Dù trường hợp phía trước thay đổi như thế nào thì kết luận, quy định hoặc hành động phía sau vẫn không thay đổi.
Sau 无论 thường xuất hiện:
谁: ai
什么: cái gì
怎么: như thế nào
什么时候: khi nào
哪里: ở đâu
是否: có hay không
多么: đến mức nào
A还是B: A hay B
有没有: có hay không có
Trong quản lý giao hàng, chất lượng và bảo hành, cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh tính nhất quán của quy trình:
Bất kể ai thực hiện cũng phải ghi chép.
Bất kể lỗi đã xử lý xong hay chưa cũng phải cập nhật.
Bất kể sử dụng phiên bản nào cũng phải được xác nhận.
Bất kể lỗi lớn hay nhỏ cũng phải được phân loại.
Bất kể thay đổi ảnh hưởng đến bộ phận nào cũng phải phê duyệt.
Không dùng 就 thay cho 都 trong cấu trúc chuẩn
Cấu trúc thông dụng là 无论……都…… hoặc 不管……都……, không phải 无论……就…….
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
无论故障有没有处理完,我们都会按照约定时间更新进展。
Wúlùn gùzhàng yǒu méiyǒu chǔlǐ wán, wǒmen dōu huì ànzhào yuēdìng shíjiān gēngxīn jìnzhǎn.
Bất kể sự cố đã được xử lý xong hay chưa, chúng ta đều sẽ cập nhật tiến độ theo thời gian đã thỏa thuận.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
无论由谁负责检查,都必须在记录上签名并注明检查时间。
Wúlùn yóu shéi fùzé jiǎnchá, dōu bìxū zài jìlù shàng qiānmíng bìng zhùmíng jiǎnchá shíjiān.
Bất kể ai chịu trách nhiệm kiểm tra thì đều phải ký tên trên biên bản và ghi rõ thời gian kiểm tra.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
无论问题严重还是轻微,都要先建立不符合项记录。
Wúlùn wèntí yánzhòng háishì qīngwēi, dōu yào xiān jiànlì bù fúhé xiàng jìlù.
Bất kể vấn đề nghiêm trọng hay nhẹ thì trước tiên đều phải lập biên bản hạng mục không phù hợp.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
无论供应商提出什么理由,都不能擅自更改已经批准的技术参数。
Wúlùn gōngyìngshāng tíchū shénme lǐyóu, dōu bù néng shànzì gēnggǎi yǐjīng pīzhǔn de jìshù cānshù.
Bất kể nhà cung cấp đưa ra lý do gì thì cũng không được tự ý thay đổi thông số kỹ thuật đã được phê duyệt.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
无论设备是在现场维修还是送回维修中心,都要建立完整的维修记录。
Wúlùn shèbèi shì zài xiànchǎng wéixiū háishì sònghuí wéixiū zhōngxīn, dōu yào jiànlì wánzhěng de wéixiū jìlù.
Bất kể thiết bị được sửa chữa tại hiện trường hay được chuyển về trung tâm sửa chữa thì đều phải lập hồ sơ sửa chữa đầy đủ.
6. 不但……而且…… – Không những… mà còn…
Cấu trúc
不但 + nội dung thứ nhất + 而且 + nội dung bổ sung, tăng tiến
Búdàn + nèiróng yī + érqiě + nèiróng èr
Không những + nội dung thứ nhất + mà còn + nội dung thứ hai
Giải thích cách dùng
不但……而且…… biểu thị quan hệ tăng tiến. Vế sau 而且 bổ sung một thông tin có mức độ cao hơn, phạm vi rộng hơn hoặc quan trọng hơn vế đứng sau 不但.
Cấu trúc này thường dùng để nhấn mạnh một sự việc có nhiều ảnh hưởng hoặc một tài liệu có nhiều chức năng.
Vị trí của chủ ngữ
Khi hai vế có cùng chủ ngữ:
Chủ ngữ + 不但 + vị ngữ 1 + 而且 + vị ngữ 2
Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau:
不但 + chủ ngữ 1 + vị ngữ 1 + 而且 + chủ ngữ 2 + vị ngữ 2
Biến thể thường gặp
不仅……而且……
不但……还……
不仅……还……
不但不……反而……
Trong ngôn ngữ trang trọng, 不仅……而且…… được sử dụng rất phổ biến.
Ví dụ 1 – Trích ý trực tiếp từ hội thoại
保修文件不但要记录保修期限,而且要写明保修范围、响应时限和维修责任。
Bǎoxiū wénjiàn búdàn yào jìlù bǎoxiū qīxiàn, érqiě yào xiě míng bǎoxiū fànwéi, xiǎngyìng shíxiàn hé wéixiū zérèn.
Hồ sơ bảo hành không những phải ghi thời hạn bảo hành mà còn phải ghi rõ phạm vi bảo hành, thời hạn phản hồi và trách nhiệm sửa chữa.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
质量部门不但要检查最终产品,而且要监督原材料和生产过程。
Zhìliàng bùmén búdàn yào jiǎnchá zuìzhōng chǎnpǐn, érqiě yào jiāndū yuáncáiliào hé shēngchǎn guòchéng.
Bộ phận chất lượng không những phải kiểm tra sản phẩm cuối cùng mà còn phải giám sát nguyên liệu và quá trình sản xuất.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这次故障不但造成设备停机,而且影响了整条生产线的交货进度。
Zhè cì gùzhàng búdàn zàochéng shèbèi tíngjī, érqiě yǐngxiǎng le zhěng tiáo shēngchǎnxiàn de jiāohuò jìndù.
Sự cố lần này không những khiến thiết bị dừng hoạt động mà còn ảnh hưởng đến tiến độ giao hàng của toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
供应商不但要免费更换故障部件,而且要承担运输、安装和重新调试的费用。
Gōngyìngshāng búdàn yào miǎnfèi gēnghuàn gùzhàng bùjiàn, érqiě yào chéngdān yùnshū, ānzhuāng hé chóngxīn tiáoshì de fèiyòng.
Nhà cung cấp không những phải thay miễn phí bộ phận bị lỗi mà còn phải chịu chi phí vận chuyển, lắp đặt và hiệu chỉnh lại.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这份验收报告不但能够证明设备状态,而且可以作为付款和启动保修的依据。
Zhè fèn yànshōu bàogào búdàn nénggòu zhèngmíng shèbèi zhuàngtài, érqiě kěyǐ zuòwéi fùkuǎn hé qǐdòng bǎoxiū de yījù.
Báo cáo nghiệm thu này không những có thể chứng minh tình trạng thiết bị mà còn có thể được dùng làm căn cứ thanh toán và bắt đầu bảo hành.
7. 既……又…… – Vừa… vừa…
Cấu trúc
既 + tính chất hoặc hành động thứ nhất + 又 + tính chất hoặc hành động thứ hai
Jì + nèiróng yī + yòu + nèiróng èr
Vừa + nội dung thứ nhất + vừa + nội dung thứ hai
Giải thích cách dùng
既……又…… dùng để liên kết hai đặc điểm, trạng thái hoặc hành động tồn tại song song. Hai nội dung thường có vị trí tương đối ngang nhau, không mang quan hệ tăng tiến mạnh như 不但……而且…….
Cấu trúc này thường được dùng để:
Mô tả một phương án có hai ưu điểm hoặc hai nhược điểm.
Đánh giá một thiết bị hoặc sản phẩm.
Mô tả trách nhiệm đồng thời.
Nêu hai yêu cầu cùng tồn tại.
Trình bày một vấn đề vừa ảnh hưởng chất lượng vừa ảnh hưởng tiến độ.
Phân biệt
既……又……: hai đặc điểm ngang hàng.
又……又……: thường dùng trong khẩu ngữ, miêu tả trực tiếp.
不但……而且……: vế sau tăng tiến hơn vế trước.
Ví dụ 1 – Trích ý từ hội thoại
这样既反映实际情况,也不提前作出最终验收结论。
Zhèyàng jì fǎnyìng shíjì qíngkuàng, yě bù tíqián zuòchū zuìzhōng yànshōu jiélùn.
Cách này vừa phản ánh tình hình thực tế, vừa không đưa ra kết luận nghiệm thu cuối cùng quá sớm.
Lưu ý: Trong câu trích dẫn này, cặp liên kết được sử dụng là 既……也……, có chức năng tương tự 既……又…….
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
新的包装方案既能防潮,又能降低长途运输中的振动风险。
Xīn de bāozhuāng fāng’àn jì néng fángcháo, yòu néng jiàngdī chángtú yùnshū zhōng de zhèndòng fēngxiǎn.
Phương án đóng gói mới vừa có thể chống ẩm, vừa có thể giảm rủi ro rung lắc trong quá trình vận chuyển đường dài.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这批产品既没有完整的质量证明,也没有清楚的来源记录。
Zhè pī chǎnpǐn jì méiyǒu wánzhěng de zhìliàng zhèngmíng, yě méiyǒu qīngchu de láiyuán jìlù.
Lô sản phẩm này vừa không có chứng nhận chất lượng đầy đủ, vừa không có hồ sơ nguồn gốc rõ ràng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
验收人员既要检查设备的技术性能,又要核对随附文件的真实性。
Yànshōu rényuán jì yào jiǎnchá shèbèi de jìshù xìngnéng, yòu yào héduì suífù wénjiàn de zhēnshíxìng.
Nhân viên nghiệm thu vừa phải kiểm tra hiệu suất kỹ thuật của thiết bị, vừa phải đối chiếu tính xác thực của hồ sơ đi kèm.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这个故障既影响设备安全,又导致生产线连续停机十六个小时。
Zhège gùzhàng jì yǐngxiǎng shèbèi ānquán, yòu dǎozhì shēngchǎnxiàn liánxù tíngjī shíliù ge xiǎoshí.
Sự cố này vừa ảnh hưởng đến an toàn thiết bị, vừa khiến dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động liên tục 16 giờ.
8. 不等于…… – Không đồng nghĩa với…
Cấu trúc
A + 不等于 + B
A + bù děngyú + B
A không đồng nghĩa với B
A + 并不等于 + B
A + bìng bù děngyú + B
A hoàn toàn không đồng nghĩa với B
Giải thích cách dùng
不等于 vốn mang nghĩa toán học là “không bằng”, nhưng trong ngôn ngữ công việc và hợp đồng, nó thường được dùng với nghĩa “không đồng nghĩa với”, “không thể được hiểu là”.
Cấu trúc này đặc biệt quan trọng trong các bài hội thoại vì bốn khái niệm sau phải được phân biệt rõ:
Giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu.
Nghiệm thu số lượng không đồng nghĩa với nghiệm thu chất lượng.
Ký nhận không đồng nghĩa với từ bỏ quyền khiếu nại.
Sửa chữa xong không đồng nghĩa với lỗi đã được đóng.
Hết thời hạn bảo hành không đồng nghĩa với mọi nghĩa vụ đã hoàn thành.
Vai trò của 并
并不等于 nhấn mạnh sự phủ định, thường mang sắc thái đính chính một cách hiểu sai:
交货完成并不等于验收合格。
Jiāohuò wánchéng bìng bù děngyú yànshōu hégé.
Hoàn thành giao hàng hoàn toàn không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
交货完成不等于验收合格,也不一定表示所有权已经转移。
Jiāohuò wánchéng bù děngyú yànshōu hégé, yě bù yídìng biǎoshì suǒyǒuquán yǐjīng zhuǎnyí.
Hoàn thành giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt và cũng không nhất thiết có nghĩa quyền sở hữu đã được chuyển giao.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
客户签署送货单不等于客户已经接受设备的全部技术性能。
Kèhù qiānshǔ sònghuòdān bù děngyú kèhù yǐjīng jiēshòu shèbèi de quánbù jìshù xìngnéng.
Việc khách hàng ký phiếu giao hàng không đồng nghĩa với việc khách hàng đã chấp nhận toàn bộ hiệu suất kỹ thuật của thiết bị.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
数量正确并不等于产品的型号、质量和配置全部符合要求。
Shùliàng zhèngquè bìng bù děngyú chǎnpǐn de xínghào, zhìliàng hé pèizhì quánbù fúhé yāoqiú.
Số lượng chính xác hoàn toàn không đồng nghĩa với model, chất lượng và cấu hình sản phẩm đều phù hợp yêu cầu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
设备恢复运行不等于故障的根本原因已经被彻底消除。
Shèbèi huīfù yùnxíng bù děngyú gùzhàng de gēnběn yuányīn yǐjīng bèi chèdǐ xiāochú.
Thiết bị khôi phục vận hành không đồng nghĩa với nguyên nhân gốc của sự cố đã được loại bỏ triệt để.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期已经结束并不等于所有未完成的保修责任自动消失。
Bǎoxiūqī yǐjīng jiéshù bìng bù děngyú suǒyǒu wèi wánchéng de bǎoxiū zérèn zìdòng xiāoshī.
Thời hạn bảo hành đã kết thúc hoàn toàn không đồng nghĩa với mọi trách nhiệm bảo hành chưa hoàn thành tự động biến mất.
PHẦN II. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
9. 不一定…… – Không nhất thiết…, chưa chắc…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不一定 + động từ/tính từ/cụm vị ngữ
Zhǔyǔ + bù yídìng + dòngcí/xíngróngcí/wèiyǔ
Chủ ngữ + không nhất thiết/chưa chắc + vị ngữ
Giải thích cách dùng
不一定 biểu thị một kết quả chưa chắc chắn hoặc phủ định suy luận tuyệt đối. Người nói không khẳng định sự việc chắc chắn không xảy ra, mà chỉ nói rằng kết quả đó không phải lúc nào cũng đúng.
Cấu trúc này thường được dùng để:
Đính chính một kết luận quá tuyệt đối.
Nêu khả năng có ngoại lệ.
Phân biệt các khái niệm pháp lý hoặc kỹ thuật.
Tránh kết luận trách nhiệm khi chưa đủ bằng chứng.
Trình bày kết quả còn phụ thuộc vào điều kiện khác.
Phân biệt
不一定: chưa chắc, không nhất thiết; vẫn có khả năng xảy ra.
一定不: chắc chắn không; mức độ phủ định mạnh hơn.
未必: chưa chắc; mang sắc thái văn viết và trang trọng hơn.
可能不: có thể không; nhấn mạnh khả năng.
Ví dụ:
他不一定来。
Tā bù yídìng lái.
Anh ấy chưa chắc sẽ đến.
他一定不来。
Tā yídìng bù lái.
Anh ấy chắc chắn sẽ không đến.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
交货完成不等于验收合格,也不一定表示所有权已经转移。
Jiāohuò wánchéng bù děngyú yànshōu hégé, yě bù yídìng biǎoshì suǒyǒuquán yǐjīng zhuǎnyí.
Hoàn thành giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt và cũng không nhất thiết có nghĩa quyền sở hữu đã được chuyển giao.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
产品外观没有损坏,内部零部件不一定完全正常。
Chǎnpǐn wàiguān méiyǒu sǔnhuài, nèibù língbùjiàn bù yídìng wánquán zhèngcháng.
Ngoại quan sản phẩm không bị hư hỏng nhưng các linh kiện bên trong chưa chắc hoàn toàn bình thường.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商同意免费检查,不一定表示他们已经承认保修责任。
Gōngyìngshāng tóngyì miǎnfèi jiǎnchá, bù yídìng biǎoshì tāmen yǐjīng chéngrèn bǎoxiū zérèn.
Nhà cung cấp đồng ý kiểm tra miễn phí không nhất thiết có nghĩa họ đã thừa nhận trách nhiệm bảo hành.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
设备恢复运行以后,故障的根本原因不一定已经被彻底消除。
Shèbèi huīfù yùnxíng yǐhòu, gùzhàng de gēnběn yuányīn bù yídìng yǐjīng bèi chèdǐ xiāochú.
Sau khi thiết bị khôi phục vận hành, nguyên nhân gốc của sự cố chưa chắc đã được loại bỏ triệt để.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
价格最高的方案不一定最适合这个项目,还要考虑性能、交货期和维护成本。
Jiàgé zuì gāo de fāng’àn bù yídìng zuì shìhé zhège xiàngmù, hái yào kǎolǜ xìngnéng, jiāohuòqī hé wéihù chéngběn.
Phương án có giá cao nhất chưa chắc phù hợp nhất với dự án này; còn phải xem xét hiệu suất, thời hạn giao hàng và chi phí bảo trì.
10. 必须……才能…… – Bắt buộc phải… thì mới…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 必须 + điều kiện/hành động + 才能 + kết quả
Zhǔyǔ + bìxū + tiáojiàn/dòngzuò + cái néng + jiéguǒ
Chủ ngữ + bắt buộc phải + điều kiện/hành động + thì mới có thể + kết quả
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 必须……才能…… kết hợp:
必须: bắt buộc phải, nhất định phải.
才能: thì mới có thể.
Toàn bộ cấu trúc nhấn mạnh rằng hành động phía trước là điều kiện bắt buộc để đạt được kết quả phía sau.
Cấu trúc này có tính bắt buộc mạnh hơn 只有……才…… vì nó không chỉ nêu điều kiện cần thiết mà còn trực tiếp yêu cầu chủ thể phải thực hiện hành động đó.
Trong môi trường kinh tế và kỹ thuật, cấu trúc này thường dùng để:
Quy định điều kiện chuyển bước.
Yêu cầu phê duyệt trước khi thay đổi.
Quy định điều kiện đưa thiết bị vào sử dụng.
Quy định điều kiện thanh toán.
Quy định điều kiện xác nhận lỗi đã được xử lý.
Quy định điều kiện đóng hồ sơ hoặc giải ngân.
Dạng phủ định tương ứng
没有……,就不能……
Méiyǒu……, jiù bù néng……
Nếu không có… thì không thể…
未经……,不得……
Wèijīng……, bùdé……
Nếu chưa qua… thì không được…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
涉及压力设备的正式运行必须等证书齐全以后才能进行。
Shèjí yālì shèbèi de zhèngshì yùnxíng bìxū děng zhèngshū qíquán yǐhòu cái néng jìnxíng.
Việc vận hành chính thức thiết bị chịu áp lực bắt buộc phải đợi đến khi có đầy đủ chứng nhận thì mới được tiến hành.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
所有安全保护装置必须通过测试以后,设备才能进行带载运行。
Suǒyǒu ānquán bǎohù zhuāngzhì bìxū tōngguò cèshì yǐhòu, shèbèi cái néng jìnxíng dàizài yùnxíng.
Tất cả thiết bị bảo vệ an toàn bắt buộc phải vượt qua kiểm tra thì thiết bị mới được vận hành có tải.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商必须补齐技术文件,客户才能签署最终验收证书。
Gōngyìngshāng bìxū bǔqí jìshù wénjiàn, kèhù cái néng qiānshǔ zuìzhōng yànshōu zhèngshū.
Nhà cung cấp bắt buộc phải bổ sung đầy đủ hồ sơ kỹ thuật thì khách hàng mới có thể ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
替代零件必须经过兼容性测试和书面批准以后才能安装。
Dàitì língjiàn bìxū jīngguò jiānróngxìng cèshì hé shūmiàn pīzhǔn yǐhòu cái néng ānzhuāng.
Linh kiện thay thế bắt buộc phải trải qua kiểm tra khả năng tương thích và được phê duyệt bằng văn bản thì mới được lắp đặt.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期结束以后,必须关闭所有遗留工单,财务部门才能释放保修保留款。
Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, bìxū guānbì suǒyǒu yíliú gōngdān, cáiwù bùmén cái néng shìfàng bǎoxiū bǎoliúkuǎn.
Sau khi hết thời hạn bảo hành, bắt buộc phải đóng toàn bộ phiếu công việc tồn đọng thì bộ phận tài chính mới được giải ngân khoản tiền giữ lại bảo hành.
11. 在……以前 / 之前…… – Trước khi…, trước thời điểm…
Cấu trúc
在 + thời gian/hành động + 以前,+ mệnh đề chính
Zài + shíjiān/dòngzuò + yǐqián, + zhǔyào fēnjù
Trước thời gian/trước khi thực hiện hành động + mệnh đề chính
Chủ ngữ + 在 + thời điểm + 以前 + động từ
Zhǔyǔ + zài + shíjiāndiǎn + yǐqián + dòngcí
Chủ ngữ + thực hiện hành động trước thời điểm…
Giải thích cách dùng
以前 có nghĩa là “trước”, “trước khi” hoặc “trước đây”. Khi đứng sau một thời điểm hoặc hành động, nó xác định giới hạn thời gian mà một công việc phải được hoàn thành.
Trong ngôn ngữ hợp đồng và quản lý dự án, cấu trúc này thường dùng để:
Quy định hạn chót giao hàng.
Quy định thời điểm phải thông báo.
Quy định công việc phải hoàn thành trước nghiệm thu.
Quy định yêu cầu an toàn trước khi khởi động thiết bị.
Quy định thời điểm gia hạn bảo lãnh.
Quy định trách nhiệm trước khi hết thời hạn bảo hành.
Phân biệt 以前 và 之前
Hai từ này thường có thể thay thế nhau:
验收以前
Yànshōu yǐqián
Trước khi nghiệm thu
验收之前
Yànshōu zhīqián
Trước khi nghiệm thu
之前 thường mang sắc thái văn viết và trang trọng hơn. 以前 phổ biến trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết.
Lưu ý về thời hạn
在星期五以前: trước thứ Sáu hoặc chậm nhất trước thời điểm được hiểu theo thỏa thuận.
在星期五下班以前: trước khi hết giờ làm việc thứ Sáu.
在三个工作日以内: trong vòng ba ngày làm việc.
Khi soạn hợp đồng, nên ghi giờ cụ thể để tránh tranh chấp.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
在证明来源以前不能使用。
Zài zhèngmíng láiyuán yǐqián bù néng shǐyòng.
Không được sử dụng trước khi chứng minh được nguồn gốc.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商必须在最终验收以前补齐全部缺少的零部件。
Gōngyìngshāng bìxū zài zuìzhōng yànshōu yǐqián bǔqí quánbù quēshǎo de língbùjiàn.
Nhà cung cấp bắt buộc phải bổ sung đầy đủ toàn bộ linh kiện còn thiếu trước khi nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
在启动设备以前,操作人员必须检查接地系统和安全联锁装置。
Zài qǐdòng shèbèi yǐqián, cāozuò rényuán bìxū jiǎnchá jiēdì xìtǒng hé ānquán liánsuǒ zhuāngzhì.
Trước khi khởi động thiết bị, nhân viên vận hành bắt buộc phải kiểm tra hệ thống tiếp đất và thiết bị khóa liên động an toàn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
供应商应该在保函到期以前六十天提交延期申请。
Gōngyìngshāng yīnggāi zài bǎohán dàoqī yǐqián liùshí tiān tíjiāo yánqī shēnqǐng.
Nhà cung cấp nên nộp đề nghị gia hạn trước 60 ngày tính đến ngày thư bảo lãnh hết hiệu lực.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
在维修工程师到达现场以前,客户不得擅自拆卸故障设备。
Zài wéixiū gōngchéngshī dàodá xiànchǎng yǐqián, kèhù bùdé shànzì chāixiè gùzhàng shèbèi.
Trước khi kỹ sư sửa chữa đến hiện trường, khách hàng không được tự ý tháo thiết bị bị sự cố.
12. ……以后 / 之后…… – Sau khi…, sau thời điểm…
Cấu trúc
Động từ/cụm động từ + 以后,+ mệnh đề chính
Dòngcí/dòngcí duǎnyǔ + yǐhòu, + zhǔyào fēnjù
Sau khi thực hiện hành động + mệnh đề chính
在 + thời điểm + 以后,+ mệnh đề chính
Zài + shíjiān + yǐhòu, + zhǔyào fēnjù
Sau thời điểm + mệnh đề chính
Giải thích cách dùng
以后 biểu thị thời gian sau một hành động hoặc một mốc nhất định. Khi kết hợp với một động từ, nó mang nghĩa “sau khi làm gì”.
Cấu trúc này được sử dụng rất nhiều trong quy trình công việc vì các công đoạn thường có quan hệ trước – sau rõ ràng:
Sau khi giao hàng thì kiểm đếm.
Sau khi kiểm tra hồ sơ thì nghiệm thu kỹ thuật.
Sau khi sửa chữa thì kiểm tra lại.
Sau khi nghiệm thu thì kích hoạt bảo hành.
Sau khi hết bảo hành thì giải ngân khoản giữ lại.
Phân biệt 以后 và 之后
以后: phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.
之后: mang sắc thái văn viết hơn, nhấn mạnh trình tự.
后来: sau đó, về sau; thường dùng để kể lại sự việc trong quá khứ, không trực tiếp thay thế 以后 trong mọi trường hợp.
Cấu trúc liên quan
……以后,再……
……yǐhòu, zài……
Sau khi… rồi mới…
……以后,才……
……yǐhòu, cái……
Chỉ sau khi… thì mới…
……以后,就……
……yǐhòu, jiù……
Sau khi… thì lập tức…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
外部件数正确以后,再开箱检查实际产品数量。
Wàibù jiànshù zhèngquè yǐhòu, zài kāixiāng jiǎnchá shíjì chǎnpǐn shùliàng.
Sau khi số kiện bên ngoài chính xác thì mới mở thùng kiểm tra số lượng sản phẩm thực tế.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
质量部门完成进料检验以后,仓库才能把原材料发给生产线。
Zhìliàng bùmén wánchéng jìnliào jiǎnyàn yǐhòu, cāngkù cái néng bǎ yuáncáiliào fā gěi shēngchǎnxiàn.
Sau khi bộ phận chất lượng hoàn thành kiểm tra nguyên liệu đầu vào thì kho mới có thể cấp nguyên liệu cho dây chuyền sản xuất.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
设备维修完成以后,还要重新进行功能测试和带载试运行。
Shèbèi wéixiū wánchéng yǐhòu, hái yào chóngxīn jìnxíng gōngnéng cèshì hé dàizài shì yùnxíng.
Sau khi sửa chữa thiết bị xong còn phải tiến hành lại kiểm tra chức năng và vận hành thử có tải.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方签署最终验收证书以后,财务部门就可以审核第三笔付款申请。
Shuāngfāng qiānshǔ zuìzhōng yànshōu zhèngshū yǐhòu, cáiwù bùmén jiù kěyǐ shěnhé dì sān bǐ fùkuǎn shēnqǐng.
Sau khi hai bên ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng, bộ phận tài chính có thể xét duyệt đề nghị thanh toán khoản thứ ba.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期结束以后,供应商还要继续提供至少八年的有偿备件服务。
Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, gōngyìngshāng hái yào jìxù tígōng zhìshǎo bā nián de yǒucháng bèijiàn fúwù.
Sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, nhà cung cấp còn phải tiếp tục cung cấp dịch vụ phụ tùng có tính phí trong ít nhất tám năm.
13. 按照…… – Theo…, căn cứ theo…, làm đúng theo…
Cấu trúc
按照 + tiêu chuẩn/quy định/kế hoạch/phương pháp + động từ
Ànzhào + biāozhǔn/guīdìng/jìhuà/fāngfǎ + dòngcí
Thực hiện hành động theo tiêu chuẩn/quy định/kế hoạch/phương pháp
Giải thích cách dùng
按照 là giới từ biểu thị căn cứ hoặc phương thức thực hiện. Sau 按照 thường là một nội dung có tính quy định rõ ràng và có thể làm theo được.
Các danh từ thường đi sau 按照:
按照合同: theo hợp đồng.
按照规定: theo quy định.
按照计划: theo kế hoạch.
按照标准: theo tiêu chuẩn.
按照流程: theo quy trình.
按照比例: theo tỷ lệ.
按照要求: theo yêu cầu.
按照实际数量: theo số lượng thực tế.
Phân biệt 按照 và 根据
按照: nhấn mạnh làm theo một quy định, kế hoạch hoặc phương pháp.
根据: nhấn mạnh dựa vào thông tin hoặc căn cứ để đưa ra nhận định hay quyết định.
Ví dụ:
按照合同付款。
Ànzhào hétong fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
根据合同判断责任。
Gēnjù hétong pànduàn zérèn.
Căn cứ vào hợp đồng để xác định trách nhiệm.
Vị trí trong câu
Chủ ngữ + 按照 + căn cứ + động từ
Hoặc:
按照 + căn cứ,+ chủ ngữ + động từ
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
搬运时要按照包装上的方向标志操作。
Bānyùn shí yào ànzhào bāozhuāng shàng de fāngxiàng biāozhì cāozuò.
Khi vận chuyển phải thao tác theo ký hiệu chỉ hướng trên bao bì.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
验收委员会要按照合同和技术协议检查全部强制性参数。
Yànshōu wěiyuánhuì yào ànzhào hétong hé jìshù xiéyì jiǎnchá quánbù qiángzhìxìng cānshù.
Hội đồng nghiệm thu phải kiểm tra toàn bộ thông số bắt buộc theo hợp đồng và thỏa thuận kỹ thuật.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量部门按照抽样计划从不同包装位置随机抽取了二十个样品。
Zhìliàng bùmén ànzhào chōuyàng jìhuà cóng bùtóng bāozhuāng wèizhi suíjī chōuqǔ le èrshí ge yàngpǐn.
Bộ phận chất lượng đã lấy ngẫu nhiên 20 mẫu từ các vị trí đóng gói khác nhau theo kế hoạch lấy mẫu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
供应商应该按照保修等级在三十分钟内响应一级故障。
Gōngyìngshāng yīnggāi ànzhào bǎoxiū děngjí zài sānshí fēnzhōng nèi xiǎngyìng yī jí gùzhàng.
Nhà cung cấp phải phản hồi sự cố cấp một trong vòng 30 phút theo cấp độ bảo hành.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
财务部门将按照验收结果和实际完成比例审核付款金额。
Cáiwù bùmén jiāng ànzhào yànshōu jiéguǒ hé shíjì wánchéng bǐlì shěnhé fùkuǎn jīn’é.
Bộ phận tài chính sẽ xét duyệt giá trị thanh toán theo kết quả nghiệm thu và tỷ lệ hoàn thành thực tế.
14. 根据…… – Căn cứ vào…, dựa trên…
Cấu trúc
根据 + thông tin/căn cứ/sự thật + động từ phán đoán hoặc quyết định
Gēnjù + xìnxī/yījù/shìshí + pànduàn huò juédìng
Căn cứ vào + thông tin/căn cứ + đưa ra đánh giá hoặc quyết định
根据 + danh từ + 来看……
Gēnjù + míngcí + lái kàn……
Xét theo/dựa trên… mà xem…
Giải thích cách dùng
根据 có thể là giới từ hoặc danh từ.
Khi là giới từ, 根据 có nghĩa “căn cứ vào”, “dựa trên”. Nó giới thiệu dữ liệu, chứng cứ hoặc cơ sở để đưa ra:
Nhận định.
Phân loại.
Quyết định.
Phương án xử lý.
Kết luận kỹ thuật.
Xác định trách nhiệm.
Tính toán thời hạn hoặc chi phí.
Khi là danh từ, 根据 mang nghĩa “căn cứ”:
没有根据。
Méiyǒu gēnjù.
Không có căn cứ.
Phân biệt 根据 và 按照
根据实际数据分析原因: căn cứ dữ liệu thực tế để phân tích nguyên nhân.
按照操作规程处理故障: xử lý sự cố theo quy trình vận hành.
Nói cách khác:
根据 trả lời câu hỏi: “Dựa vào đâu để nhận định?”
按照 trả lời câu hỏi: “Làm theo cái gì?”
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要根据合同规定的剩余有效期判断,不符合要求的产品必须更换。
Yào gēnjù hétong guīdìng de shèngyú yǒuxiàoqī pànduàn, bù fúhé yāoqiú de chǎnpǐn bìxū gēnghuàn.
Phải căn cứ vào thời hạn sử dụng còn lại được quy định trong hợp đồng để đánh giá; sản phẩm không đáp ứng yêu cầu bắt buộc phải được thay thế.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们要根据测量数据判断设备的振动是否超过允许上限。
Wǒmen yào gēnjù cèliáng shùjù pànduàn shèbèi de zhèndòng shìfǒu chāoguò yǔnxǔ shàngxiàn.
Chúng ta phải căn cứ vào dữ liệu đo để đánh giá độ rung của thiết bị có vượt quá giới hạn trên cho phép hay không.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量部门根据缺陷的严重程度决定是否扩大检查范围。
Zhìliàng bùmén gēnjù quēxiàn de yánzhòng chéngdù juédìng shìfǒu kuòdà jiǎnchá fànwéi.
Bộ phận chất lượng căn cứ vào mức độ nghiêm trọng của khuyết tật để quyết định có mở rộng phạm vi kiểm tra hay không.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
根据现场照片和运行记录来看,这次故障可能与轴承过热有关。
Gēnjù xiànchǎng zhàopiàn hé yùnxíng jìlù lái kàn, zhè cì gùzhàng kěnéng yǔ zhóuchéng guòrè yǒuguān.
Xét theo ảnh hiện trường và hồ sơ vận hành, sự cố lần này có thể liên quan đến việc ổ trục quá nóng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方将根据实际停机时间重新计算设备的保修结束日期。
Shuāngfāng jiāng gēnjù shíjì tíngjī shíjiān chóngxīn jìsuàn shèbèi de bǎoxiū jiéshù rìqī.
Hai bên sẽ căn cứ vào thời gian dừng máy thực tế để tính lại ngày kết thúc bảo hành của thiết bị.
15. 由……负责 / 由……承担 – Do… phụ trách/do… chịu
Cấu trúc
Sự việc/công việc + 由 + người/bộ phận + 负责
Shìqíng/gōngzuò + yóu + rén/bùmén + fùzé
Sự việc/công việc do người hoặc bộ phận phụ trách
Chi phí/trách nhiệm/rủi ro + 由 + chủ thể + 承担
Fèiyòng/zérèn/fēngxiǎn + yóu + zhǔtǐ + chéngdān
Chi phí/trách nhiệm/rủi ro do chủ thể chịu
Giải thích cách dùng
Giới từ 由 giới thiệu chủ thể chịu trách nhiệm thực hiện một hành động hoặc gánh chịu một nghĩa vụ.
Các động từ thường kết hợp với 由:
由……负责: do… phụ trách.
由……承担: do… chịu.
由……支付: do… thanh toán.
由……提供: do… cung cấp.
由……决定: do… quyết định.
由……确认: do… xác nhận.
由……签署: do… ký.
由……保管: do… bảo quản.
由……组织: do… tổ chức.
Phân biệt 负责 và 承担
负责: phụ trách thực hiện, quản lý hoặc theo dõi một công việc.
承担: gánh chịu trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ hoặc rủi ro.
Ví dụ:
安装工作由技术部门负责。
Ānzhuāng gōngzuò yóu jìshù bùmén fùzé.
Công việc lắp đặt do bộ phận kỹ thuật phụ trách.
安装费用由供应商承担。
Ānzhuāng fèiyòng yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Chi phí lắp đặt do nhà cung cấp chịu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
大型设备由叉车负责搬运。
Dàxíng shèbèi yóu chāchē fùzé bānyùn.
Thiết bị lớn được vận chuyển bằng xe nâng.
Lưu ý: Trong cách diễn đạt tự nhiên và chính xác hơn về chủ thể công việc, có thể nói:
大型设备由叉车操作人员负责搬运。
Dàxíng shèbèi yóu chāchē cāozuò rényuán fùzé bānyùn.
Thiết bị lớn do nhân viên vận hành xe nâng phụ trách vận chuyển.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
验收计划由项目部门编制,由技术和质量部门共同审核。
Yànshōu jìhuà yóu xiàngmù bùmén biānzhì, yóu jìshù hé zhìliàng bùmén gòngtóng shěnhé.
Kế hoạch nghiệm thu do bộ phận dự án lập và do bộ phận kỹ thuật cùng bộ phận chất lượng phối hợp xét duyệt.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
属于保修责任的人工费、备件费和运输费由供应商承担。
Shǔyú bǎoxiū zérèn de réngōngfèi, bèijiànfèi hé yùnshūfèi yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Chi phí nhân công, phụ tùng và vận chuyển thuộc trách nhiệm bảo hành do nhà cung cấp chịu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
抽样工作由双方代表共同负责,任何一方都不能单独选择样品。
Chōuyàng gōngzuò yóu shuāngfāng dàibiǎo gòngtóng fùzé, rènhé yìfāng dōu bù néng dāndú xuǎnzé yàngpǐn.
Công việc lấy mẫu do đại diện hai bên cùng phụ trách; không bên nào được tự lựa chọn mẫu riêng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果延误是客户没有按时准备现场造成的,额外仓储费应当由客户承担。
Rúguǒ yánwù shì kèhù méiyǒu ànshí zhǔnbèi xiànchǎng zàochéng de, éwài cāngchǔfèi yīngdāng yóu kèhù chéngdān.
Nếu việc chậm trễ do khách hàng không chuẩn bị hiện trường đúng hạn gây ra thì chi phí lưu kho bổ sung phải do khách hàng chịu.
16. Câu chữ 把 – 把字句
Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ xác định + động từ + thành phần kết quả
Zhǔyǔ + bǎ + bīnyǔ + dòngcí + jiéguǒ chéngfèn
Chủ ngữ xử lý/tác động lên tân ngữ và làm cho tân ngữ đạt một kết quả nhất định
Giải thích cách dùng
Câu chữ 把 nhấn mạnh cách một chủ thể xử lý, tác động hoặc làm thay đổi một đối tượng xác định.
Tân ngữ sau 把 thường phải:
Đã được xác định trong ngữ cảnh.
Là đối tượng cụ thể mà người nghe biết.
Chịu sự tác động rõ ràng của động từ.
Động từ trong câu chữ 把 thường không đứng một mình mà đi kèm thành phần khác để thể hiện kết quả, vị trí, phương hướng, số lượng hoặc trạng thái mới.
Các dạng thường gặp
把 + tân ngữ + 动词 + 完
Bǎ + tân ngữ + dòngcí + wán
Làm xong…
把 + tân ngữ + 动词 + 好
Bǎ + tân ngữ + dòngcí + hǎo
Làm hoàn chỉnh…
把 + tân ngữ + 放在 + địa điểm
Bǎ + tân ngữ + fàng zài + dìdiǎn
Đặt… tại…
把 + tân ngữ + 写进 + hồ sơ
Bǎ + tân ngữ + xiě jìn + wénjiàn
Ghi… vào hồ sơ…
把 + tân ngữ + 改成 + nội dung mới
Bǎ + tân ngữ + gǎi chéng + nèiróng
Đổi… thành…
把 + tân ngữ + 分成 + số nhóm
Bǎ + tân ngữ + fēnchéng + shùliàng
Chia… thành…
Không nên dùng 把 khi
Tân ngữ không xác định.
Động từ không tạo ra sự thay đổi hay tác động rõ ràng.
Động từ là động từ phán đoán như 是.
Động từ quá đơn giản mà không có thành phần bổ sung.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
把缺少的文件名称、版本和补交期限全部写进交接记录。
Bǎ quēshǎo de wénjiàn míngchēng, bǎnběn hé bǔjiāo qīxiàn quánbù xiě jìn jiāojiē jìlù.
Hãy ghi toàn bộ tên, phiên bản và thời hạn bổ sung của những hồ sơ còn thiếu vào biên bản bàn giao.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请把不合格的原材料转移到专门的隔离区。
Qǐng bǎ bù hégé de yuáncáiliào zhuǎnyí dào zhuānmén de gélíqū.
Hãy chuyển nguyên liệu không đạt đến khu vực cách ly chuyên biệt.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量人员已经把二十个样品分成了检验样品和备用样品。
Zhìliàng rényuán yǐjīng bǎ èrshí ge yàngpǐn fēnchéng le jiǎnyàn yàngpǐn hé bèiyòng yàngpǐn.
Nhân viên chất lượng đã chia 20 mẫu thành mẫu kiểm nghiệm và mẫu dự phòng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
我们要把每次维修的测量数据上传到售后管理系统。
Wǒmen yào bǎ měi cì wéixiū de cèliáng shùjù shàngchuán dào shòuhòu guǎnlǐ xìtǒng.
Chúng ta phải tải dữ liệu đo của mỗi lần sửa chữa lên hệ thống quản lý sau bán hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商不能擅自把合同规定的进口部件换成其他型号。
Gōngyìngshāng bù néng shànzì bǎ hétong guīdìng de jìnkǒu bùjiàn huàn chéng qítā xínghào.
Nhà cung cấp không được tự ý thay bộ phận nhập khẩu được quy định trong hợp đồng bằng model khác.
17. Câu bị động với 被 – 被字句
Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ chịu tác động + 被 + chủ thể gây tác động + động từ + thành phần kết quả
Zhǔyǔ + bèi + shītǐ + dòngcí + jiéguǒ
Đối tượng bị + chủ thể + tác động
Cấu trúc không nêu chủ thể
Chủ ngữ + 被 + động từ + thành phần kết quả
Zhǔyǔ + bèi + dòngcí + jiéguǒ
Đối tượng bị/được thực hiện một hành động
Giải thích cách dùng
被 là dấu hiệu điển hình của câu bị động trong tiếng Trung. Câu chữ 被 nhấn mạnh đối tượng chịu tác động và kết quả mà đối tượng đó phải chịu.
Trong hội thoại công việc, câu bị động thường dùng để mô tả:
Hàng hóa bị hư hỏng.
Hồ sơ bị sửa đổi.
Sản phẩm bị cách ly hoặc thu hồi.
Thiết bị bị dừng.
Linh kiện bị thay thế.
Tiêu chuẩn bị thay thế.
Đề nghị bị từ chối.
Khoản tiền bị giữ lại hoặc khấu trừ.
Sắc thái
Trong tiếng Trung truyền thống, 被 thường xuất hiện với sự việc không mong muốn. Tuy nhiên, trong tiếng Trung hiện đại, nó cũng được dùng trong câu trung tính hoặc tích cực:
申请已经被批准。
Shēnqǐng yǐjīng bèi pīzhǔn.
Đề nghị đã được phê duyệt.
Các từ bị động khác
让: bị/để cho; thường dùng trong khẩu ngữ.
叫: bị/để cho; khẩu ngữ.
由: do; thường dùng trong văn bản trang trọng, nhấn mạnh chủ thể thực hiện.
受到: chịu, nhận được.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
有两个箱子的外包装被雨水弄湿了。
Yǒu liǎng ge xiāngzi de wài bāozhuāng bèi yǔshuǐ nòng shī le.
Bao bì bên ngoài của hai thùng đã bị nước mưa làm ướt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这批不合格产品已经被质量部门隔离并贴上了红色标签。
Zhè pī bù hégé chǎnpǐn yǐjīng bèi zhìliàng bùmén gélí bìng tiē shàng le hóngsè biāoqiān.
Lô sản phẩm không đạt này đã được bộ phận chất lượng cách ly và dán nhãn màu đỏ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
由于序列号不一致,这份保修申请暂时被系统拒绝了。
Yóuyú xùlièhào bù yízhì, zhè fèn bǎoxiū shēnqǐng zànshí bèi xìtǒng jùjué le.
Do số sê-ri không phù hợp, yêu cầu bảo hành này tạm thời bị hệ thống từ chối.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
所有被更换的故障部件都要送回技术中心进行原因分析。
Suǒyǒu bèi gēnghuàn de gùzhàng bùjiàn dōu yào sònghuí jìshù zhōngxīn jìnxíng yuányīn fēnxī.
Tất cả bộ phận bị lỗi đã được thay thế đều phải được gửi về trung tâm kỹ thuật để phân tích nguyên nhân.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果银行保函没有及时延期,客户的合同权益可能会受到影响。
Rúguǒ yínháng bǎohán méiyǒu jíshí yánqī, kèhù de hétong quányì kěnéng huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu thư bảo lãnh ngân hàng không được gia hạn kịp thời thì quyền lợi theo hợp đồng của khách hàng có thể bị ảnh hưởng.
PHẦN III. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
18. 除了……以外,还/也…… – Ngoài… ra còn/cũng…
Cấu trúc
除了 + danh từ/động từ/cụm từ + 以外,还 + nội dung bổ sung
Chúle + míngcí/dòngcí/duǎnyǔ + yǐwài, hái + bǔchōng nèiróng
Ngoài… ra còn…
除了 + danh từ/động từ/cụm từ + 以外,也 + nội dung bổ sung
Chúle + míngcí/dòngcí/duǎnyǔ + yǐwài, yě + bǔchōng nèiróng
Ngoài… ra cũng…
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 除了……以外,还/也…… biểu thị quan hệ bổ sung. Nội dung phía sau 还 hoặc 也 được bổ sung vào nội dung đã nêu sau 除了.
Cấu trúc này thường được sử dụng để:
Bổ sung thêm hạng mục kiểm tra.
Nêu thêm trách nhiệm hoặc chi phí.
Mở rộng phạm vi bảo hành.
Liệt kê thêm tài liệu cần lưu trữ.
Nêu thêm điều kiện để nghiệm thu.
Bổ sung yếu tố cần xem xét khi đánh giá chất lượng.
Phân biệt 还 và 也
还: nhấn mạnh “còn thêm”, thường mang sắc thái tăng thêm về số lượng hoặc phạm vi.
也: nhấn mạnh “cũng”, biểu thị sự tương đồng hoặc cùng tồn tại.
Dạng rút gọn
除了……,还……
Chúle……, hái……
Ngoài… ra còn…
Trong khẩu ngữ, 以外 thường có thể được lược bỏ.
Cấu trúc dễ nhầm
除了……以外,都……
Chúle……yǐwài, dōu……
Ngoại trừ… ra, tất cả đều…
Cấu trúc này mang nghĩa loại trừ, khác với nghĩa bổ sung của 除了……以外,还……
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
除了数量,还要检查这些材料的包装规格和计量单位。
Chúle shùliàng, hái yào jiǎnchá zhèxiē cáiliào de bāozhuāng guīgé hé jìliàng dānwèi.
Ngoài số lượng ra, còn phải kiểm tra quy cách đóng gói và đơn vị đo lường của những vật liệu này.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
除了检查设备外观以外,还要测量实际运行参数。
Chúle jiǎnchá shèbèi wàiguān yǐwài, hái yào cèliáng shíjì yùnxíng cānshù.
Ngoài việc kiểm tra ngoại quan thiết bị ra, còn phải đo các thông số vận hành thực tế.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
除了维修费用以外,供应商还要承担运输、安装和重新调试的费用。
Chúle wéixiū fèiyòng yǐwài, gōngyìngshāng hái yào chéngdān yùnshū, ānzhuāng hé chóngxīn tiáoshì de fèiyòng.
Ngoài chi phí sửa chữa ra, nhà cung cấp còn phải chịu chi phí vận chuyển, lắp đặt và hiệu chỉnh lại.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
除了纸质保修卡以外,客户也会收到电子保修证书。
Chúle zhǐzhì bǎoxiūkǎ yǐwài, kèhù yě huì shōudào diànzǐ bǎoxiū zhèngshū.
Ngoài phiếu bảo hành giấy ra, khách hàng cũng sẽ nhận được chứng nhận bảo hành điện tử.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
除了合同规定的技术标准以外,我们还要遵守相关的强制性安全规范。
Chúle hétong guīdìng de jìshù biāozhǔn yǐwài, wǒmen hái yào zūnshǒu xiāngguān de qiángzhìxìng ānquán guīfàn.
Ngoài tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định trong hợp đồng ra, chúng ta còn phải tuân thủ các quy chuẩn an toàn bắt buộc có liên quan.
19. 因为……所以…… – Bởi vì… cho nên…
Cấu trúc
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
Yīnwèi + yuányīn, suǒyǐ + jiéguǒ
Bởi vì + nguyên nhân, cho nên + kết quả
Giải thích cách dùng
因为……所以…… là cấu trúc nguyên nhân – kết quả cơ bản và phổ biến trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết.
Vế sau 因为 nêu nguyên nhân.
Vế sau 所以 nêu kết quả hoặc quyết định phát sinh từ nguyên nhân đó.
Trong hội thoại giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành, cấu trúc này thường được dùng để:
Giải thích nguyên nhân giao hàng chậm.
Giải thích lý do phải cách ly sản phẩm.
Giải thích lý do từ chối nghiệm thu.
Giải thích nguyên nhân gia hạn bảo hành.
Giải thích lý do phải thay thế linh kiện.
Giải thích quyết định tăng phạm vi kiểm tra.
Có thể lược bỏ một thành phần
因为设备故障,我们暂停了试运行。
Yīnwèi shèbèi gùzhàng, wǒmen zàntíng le shì yùnxíng.
Vì thiết bị xảy ra sự cố nên chúng ta đã tạm dừng vận hành thử.
设备出现故障,所以我们暂停了试运行。
Shèbèi chūxiàn gùzhàng, suǒyǐ wǒmen zàntíng le shì yùnxíng.
Thiết bị xảy ra sự cố, vì vậy chúng ta đã tạm dừng vận hành thử.
Trong văn viết trang trọng, đôi khi chỉ sử dụng 因……,故…… hoặc 由于……,因此……
Lưu ý
Trong tiếng Trung hiện đại, có thể dùng đồng thời 因为 và 所以, khác với một số ngôn ngữ không cho phép đồng thời xuất hiện cả từ chỉ nguyên nhân và từ chỉ kết quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因为这些资料关系到责任认定和保险赔偿,所以所有运输证据都要保存。
Yīnwèi zhèxiē zīliào guānxì dào zérèn rèndìng hé bǎoxiǎn péicháng, suǒyǐ suǒyǒu yùnshū zhèngjù dōu yào bǎocún.
Bởi vì những tài liệu này liên quan đến việc xác định trách nhiệm và bồi thường bảo hiểm nên tất cả bằng chứng vận chuyển đều phải được lưu giữ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
因为两个包装箱的封条已经损坏,所以双方决定全程录像开箱。
Yīnwèi liǎng ge bāozhuāngxiāng de fēngtiáo yǐjīng sǔnhuài, suǒyǐ shuāngfāng juédìng quánchéng lùxiàng kāixiāng.
Bởi vì niêm phong của hai thùng hàng đã bị hỏng nên hai bên quyết định quay video toàn bộ quá trình mở thùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
因为安全联锁装置没有通过测试,所以设备不能进入带载运行阶段。
Yīnwèi ānquán liánsuǒ zhuāngzhì méiyǒu tōngguò cèshì, suǒyǐ shèbèi bù néng jìnrù dàizài yùnxíng jiēduàn.
Bởi vì thiết bị khóa liên động an toàn chưa vượt qua kiểm tra nên thiết bị không được bước vào giai đoạn vận hành có tải.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
因为故障属于制造缺陷,所以全部维修费用由供应商承担。
Yīnwèi gùzhàng shǔyú zhìzào quēxiàn, suǒyǐ quánbù wéixiū fèiyòng yóu gōngyìngshāng chéngdān.
Bởi vì sự cố thuộc khuyết tật chế tạo nên toàn bộ chi phí sửa chữa do nhà cung cấp chịu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
因为设备连续停机了十天,所以保修结束日期也相应顺延了十天。
Yīnwèi shèbèi liánxù tíngjī le shí tiān, suǒyǐ bǎoxiū jiéshù rìqī yě xiāngyìng shùnyán le shí tiān.
Bởi vì thiết bị ngừng hoạt động liên tục 10 ngày nên ngày kết thúc bảo hành cũng được gia hạn tương ứng 10 ngày.
20. 由于……因此…… – Do… vì vậy…
Cấu trúc
由于 + nguyên nhân,因此 + kết quả
Yóuyú + yuányīn, yīncǐ + jiéguǒ
Do/bởi vì + nguyên nhân, vì vậy/do đó + kết quả
Giải thích cách dùng
由于……因此…… cũng biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả, nhưng mang sắc thái trang trọng và văn viết hơn 因为……所以……
Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
Báo cáo chất lượng.
Biên bản nghiệm thu.
Thông báo chậm tiến độ.
Văn bản từ chối bảo hành.
Báo cáo phân tích nguyên nhân.
Công văn yêu cầu khắc phục.
Thông báo thay đổi thời hạn hợp đồng.
Phân biệt
因为……所以……: phổ biến trong cả khẩu ngữ và văn viết.
由于……因此……: trang trọng hơn, thường dùng trong báo cáo và văn bản.
因……故……: rất cô đọng, thường gặp trong văn bản hành chính.
鉴于……,……: xét thấy…, căn cứ tình hình…, thường dùng để đưa ra quyết định.
Vị trí của 由于
由于 có thể đứng trước chủ ngữ hoặc sau chủ ngữ:
由于道路封闭,车辆晚到了三个小时。
Yóuyú dàolù fēngbì, chēliàng wǎn dào le sān ge xiǎoshí.
Do đường bị phong tỏa, xe đã đến muộn ba giờ.
车辆由于道路封闭,晚到了三个小时。
Chēliàng yóuyú dàolù fēngbì, wǎn dào le sān ge xiǎoshí.
Xe do đường bị phong tỏa nên đã đến muộn ba giờ.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
由于序列号不一致,因此这份保修申请暂时被系统拒绝了。
Yóuyú xùlièhào bù yízhì, yīncǐ zhè fèn bǎoxiū shēnqǐng zànshí bèi xìtǒng jùjué le.
Do số sê-ri không phù hợp, vì vậy yêu cầu bảo hành này tạm thời bị hệ thống từ chối.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
由于最后一批设备延迟了五天,因此原定验收日期需要重新调整。
Yóuyú zuìhòu yì pī shèbèi yánchí le wǔ tiān, yīncǐ yuándìng yànshōu rìqī xūyào chóngxīn tiáozhěng.
Do đợt thiết bị cuối cùng bị chậm năm ngày, vì vậy ngày nghiệm thu dự kiến ban đầu cần được điều chỉnh lại.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
由于检测设备的校准证书已经过期,因此相关测量结果不能作为正式验收依据。
Yóuyú jiǎncè shèbèi de jiàozhǔn zhèngshū yǐjīng guòqī, yīncǐ xiāngguān cèliáng jiéguǒ bù néng zuòwéi zhèngshì yànshōu yījù.
Do giấy chứng nhận hiệu chuẩn của thiết bị kiểm tra đã hết hạn, vì vậy kết quả đo liên quan không thể được dùng làm căn cứ nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
由于供应商未能按期完成整改,因此验收委员会决定继续拒绝最终验收。
Yóuyú gōngyìngshāng wèinéng ànqī wánchéng zhěnggǎi, yīncǐ yànshōu wěiyuánhuì juédìng jìxù jùjué zuìzhōng yànshōu.
Do nhà cung cấp không thể hoàn thành khắc phục đúng hạn, vì vậy hội đồng nghiệm thu quyết định tiếp tục từ chối nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
由于同一故障在六个月内重复发生了四次,因此客户要求更换整套控制柜。
Yóuyú tóng yí gùzhàng zài liù ge yuè nèi chóngfù fāshēng le sì cì, yīncǐ kèhù yāoqiú gēnghuàn zhěng tào kòngzhìguì.
Do cùng một sự cố lặp lại bốn lần trong vòng sáu tháng, vì vậy khách hàng yêu cầu thay thế toàn bộ tủ điều khiển.
21. 一旦……就…… – Một khi… thì…
Cấu trúc
一旦 + tình huống xảy ra,+ 就 + kết quả hoặc biện pháp xử lý
Yídàn + qíngkuàng fāshēng, + jiù + jiéguǒ huò chǔlǐ cuòshī
Một khi + tình huống xảy ra thì + kết quả/biện pháp
Giải thích cách dùng
一旦……就…… biểu thị một tình huống chưa chắc đã xảy ra, nhưng nếu xảy ra thì sẽ lập tức dẫn đến một kết quả tương đối nghiêm trọng, rõ ràng hoặc khó đảo ngược.
Cấu trúc này thường mang sắc thái cảnh báo, đề phòng hoặc nhấn mạnh hậu quả.
Trong các bài hội thoại chuyên ngành, nó thường được dùng để nói về:
Sự cố an toàn.
Hàng hóa mất khả năng truy xuất.
Thiết bị đo hết hiệu chuẩn.
Tiết lộ hoặc mất hồ sơ.
Bảo lãnh hết hiệu lực.
Lỗi hệ thống xuất hiện.
Sản phẩm không phù hợp bị đưa vào sử dụng.
Thay đổi chưa được phê duyệt.
Phân biệt 一旦 và 如果
如果: nếu; trung tính, chỉ giả thiết chung.
一旦: một khi; nhấn mạnh thời điểm tình huống thực sự xảy ra và hậu quả đi kèm.
只要: chỉ cần; nhấn mạnh điều kiện đầy đủ.
万一: lỡ như, nhỡ đâu; thường nói về tình huống xấu có xác suất thấp.
Cấu trúc thường gặp
一旦发现……,就必须……
Yídàn fāxiàn……, jiù bìxū……
Một khi phát hiện… thì bắt buộc phải…
一旦发生……,应立即……
Yídàn fāshēng……, yīng lìjí……
Một khi xảy ra… thì phải lập tức…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
一旦被合同、技术协议或者设计文件引用,就会成为必须履行的质量依据。
Yídàn bèi hétong, jìshù xiéyì huòzhě shèjì wénjiàn yǐnyòng, jiù huì chéngwéi bìxū lǚxíng de zhìliàng yījù.
Một khi được viện dẫn trong hợp đồng, thỏa thuận kỹ thuật hoặc tài liệu thiết kế thì sẽ trở thành căn cứ chất lượng bắt buộc phải thực hiện.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
一旦发现货物的封条号码不一致,就必须暂停卸货并进行调查。
Yídàn fāxiàn huòwù de fēngtiáo hàomǎ bù yízhì, jiù bìxū zàntíng xièhuò bìng jìnxíng diàochá.
Một khi phát hiện mã niêm phong của hàng hóa không phù hợp thì bắt buộc phải tạm dừng dỡ hàng và tiến hành điều tra.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
一旦安全保护装置失效,设备就不能继续运行。
Yídàn ānquán bǎohù zhuāngzhì shīxiào, shèbèi jiù bù néng jìxù yùnxíng.
Một khi thiết bị bảo vệ an toàn mất tác dụng thì thiết bị không được tiếp tục vận hành.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
一旦银行保函失效,客户就可能失去重要的合同保障。
Yídàn yínháng bǎohán shīxiào, kèhù jiù kěnéng shīqù zhòngyào de hétong bǎozhàng.
Một khi thư bảo lãnh ngân hàng mất hiệu lực thì khách hàng có thể mất một biện pháp bảo đảm hợp đồng quan trọng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
一旦确认同一批产品存在系统性缺陷,供应商就要立即启动召回程序。
Yídàn quèrèn tóng yì pī chǎnpǐn cúnzài xìtǒngxìng quēxiàn, gōngyìngshāng jiù yào lìjí qǐdòng zhàohuí chéngxù.
Một khi xác nhận sản phẩm cùng lô tồn tại khuyết tật mang tính hệ thống thì nhà cung cấp phải lập tức khởi động quy trình thu hồi.
22. 凡是……都…… – Phàm là…, hễ là… thì đều…
Cấu trúc
凡是 + đối tượng hoặc trường hợp thuộc một phạm vi,+ 都 + quy định/kết quả chung
Fánshì + duìxiàng huò qíngkuàng, + dōu + gòngtóng guīdìng/jiéguǒ
Phàm là/hễ là + đối tượng hoặc trường hợp + đều + kết quả
Giải thích cách dùng
凡是……都…… dùng để khái quát toàn bộ các đối tượng hoặc trường hợp thuộc một phạm vi nhất định. Cấu trúc này thường mang tính quy định và không cho phép ngoại lệ trong phạm vi đã nêu.
Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
Quy trình chất lượng.
Nội quy an toàn.
Điều khoản hợp đồng.
Tiêu chuẩn nghiệm thu.
Hướng dẫn xử lý sản phẩm không phù hợp.
Quy định lưu trữ hồ sơ.
Quy trình bảo hành.
Phân biệt
凡是……都……: phàm là, tất cả những gì thuộc loại đó đều; mang sắc thái khái quát và trang trọng.
所有……都……: tất cả… đều; trực tiếp chỉ toàn bộ đối tượng.
只要……就……: chỉ cần đáp ứng điều kiện thì có kết quả.
无论……都……: bất kể tình huống thay đổi thế nào, kết quả vẫn không đổi.
Lưu ý
Sau 凡是 thường là một cụm danh từ hoặc mệnh đề định ngữ:
凡是未经检验的材料……
Fánshì wèijīng jiǎnyàn de cáiliào……
Phàm là vật liệu chưa được kiểm nghiệm…
凡是影响安全的缺陷……
Fánshì yǐngxiǎng ānquán de quēxiàn……
Phàm là khuyết tật ảnh hưởng đến an toàn…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
凡是现场发生过的变更,都要在竣工图和变更记录中体现。
Fánshì xiànchǎng fāshēng guò de biàngēng, dōu yào zài jùngōngtú hé biàngēng jìlù zhōng tǐxiàn.
Mọi thay đổi đã phát sinh tại hiện trường đều phải được thể hiện trong bản vẽ hoàn công và hồ sơ thay đổi.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
凡是未经质量部门检验的原材料,都不能直接投入生产。
Fánshì wèijīng zhìliàng bùmén jiǎnyàn de yuáncáiliào, dōu bù néng zhíjiē tóurù shēngchǎn.
Phàm là nguyên liệu chưa được bộ phận chất lượng kiểm nghiệm thì đều không được trực tiếp đưa vào sản xuất.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
凡是影响人身安全的缺陷,都必须按照严重不符合项处理。
Fánshì yǐngxiǎng rénshēn ānquán de quēxiàn, dōu bìxū ànzhào yánzhòng bù fúhé xiàng chǔlǐ.
Phàm là khuyết tật ảnh hưởng đến an toàn con người thì đều phải được xử lý như hạng mục không phù hợp nghiêm trọng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
凡是保修期内更换的关键部件,都要重新登记序列号和保修期限。
Fánshì bǎoxiūqī nèi gēnghuàn de guānjiàn bùjiàn, dōu yào chóngxīn dēngjì xùlièhào hé bǎoxiū qīxiàn.
Phàm là bộ phận quan trọng được thay trong thời hạn bảo hành thì đều phải đăng ký lại số sê-ri và thời hạn bảo hành.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
凡是修改过的技术文件,都要保留修改原因、修改日期和批准人员的信息。
Fánshì xiūgǎi guò de jìshù wénjiàn, dōu yào bǎoliú xiūgǎi yuányīn, xiūgǎi rìqī hé pīzhǔn rényuán de xìnxī.
Phàm là tài liệu kỹ thuật đã được sửa đổi thì đều phải lưu thông tin về nguyên nhân sửa đổi, ngày sửa đổi và người phê duyệt.
23. 对于…… – Đối với…
Cấu trúc
对于 + đối tượng/vấn đề,+ chủ ngữ + nhận xét hoặc biện pháp xử lý
Duìyú + duìxiàng/wèntí, + zhǔyǔ + píngjià huò chǔlǐ cuòshī
Đối với + đối tượng/vấn đề + chủ ngữ đưa ra nhận xét hoặc cách xử lý
Giải thích cách dùng
对于 là giới từ dùng để nêu đối tượng mà một nhận xét, thái độ, quy định hoặc hành động hướng tới.
Trong các bài hội thoại, 对于 thường đứng đầu câu để chuyển sang một hạng mục cụ thể:
Đối với hàng giao thiếu.
Đối với hàng hóa không đạt.
Đối với hồ sơ chưa đầy đủ.
Đối với lỗi nghiêm trọng.
Đối với thiết bị đo hết hiệu chuẩn.
Đối với yêu cầu bảo hành.
Đối với nhà cung cấp thường xuyên vi phạm.
Vị trí
对于 + đối tượng,+ chủ ngữ + vị ngữ
Duìyú + duìxiàng, + zhǔyǔ + wèiyǔ
Hoặc:
Chủ ngữ + 对于 + đối tượng + vị ngữ
Zhǔyǔ + duìyú + duìxiàng + wèiyǔ
Tuy nhiên, khi muốn nêu chủ đề rõ ràng, 对于 thường đứng đầu câu.
Phân biệt 对于 và 关于
对于: đối với; giới thiệu đối tượng được nhận xét hoặc xử lý.
关于: về, liên quan đến; giới thiệu chủ đề hoặc nội dung được đề cập.
对于这个问题,我们需要重新检查。
Duìyú zhège wèntí, wǒmen xūyào chóngxīn jiǎnchá.
Đối với vấn đề này, chúng ta cần kiểm tra lại.
关于这个问题,我们已经提交了一份报告。
Guānyú zhège wèntí, wǒmen yǐjīng tíjiāo le yí fèn bàogào.
Về vấn đề này, chúng ta đã nộp một báo cáo.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
对于缺少的连接线和湿掉的包装,必须保留书面意见。
Duìyú quēshǎo de liánjiēxiàn hé shī diào de bāozhuāng, bìxū bǎoliú shūmiàn yìjiàn.
Đối với dây kết nối bị thiếu và bao bì bị ướt, bắt buộc phải ghi lại ý kiến bằng văn bản.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
对于没有来源证明的原材料,仓库必须单独隔离。
Duìyú méiyǒu láiyuán zhèngmíng de yuáncáiliào, cāngkù bìxū dāndú gélí.
Đối với nguyên liệu không có chứng từ nguồn gốc, kho bắt buộc phải cách ly riêng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
对于影响安全的重大缺陷,客户有权立即停止验收。
Duìyú yǐngxiǎng ānquán de zhòngdà quēxiàn, kèhù yǒuquán lìjí tíngzhǐ yànshōu.
Đối với khuyết tật nghiêm trọng ảnh hưởng đến an toàn, khách hàng có quyền lập tức dừng nghiệm thu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
对于重复发生的故障,供应商不能只进行临时维修。
Duìyú chóngfù fāshēng de gùzhàng, gōngyìngshāng bù néng zhǐ jìnxíng línshí wéixiū.
Đối với sự cố lặp lại, nhà cung cấp không được chỉ tiến hành sửa chữa tạm thời.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
对于客户提出的质量投诉,我们要在两个工作小时内作出初步响应。
Duìyú kèhù tíchū de zhìliàng tóusù, wǒmen yào zài liǎng ge gōngzuò xiǎoshí nèi zuòchū chūbù xiǎngyìng.
Đối với khiếu nại chất lượng do khách hàng đưa ra, chúng ta phải phản hồi sơ bộ trong vòng hai giờ làm việc.
24. 关于…… – Về…, liên quan đến…
Cấu trúc
关于 + chủ đề/nội dung,+ mệnh đề chính
Guānyú + zhǔtí/nèiróng, + zhǔyào fēnjù
Về/liên quan đến + chủ đề + mệnh đề chính
关于 + chủ đề + 的 + danh từ
Guānyú + zhǔtí + de + míngcí
Danh từ về/liên quan đến chủ đề…
Giải thích cách dùng
关于 là giới từ dùng để giới thiệu chủ đề được nói đến, thảo luận, báo cáo, quy định hoặc giải quyết.
Nó thường xuất hiện trong:
关于交货时间的通知: thông báo về thời gian giao hàng.
关于质量问题的报告: báo cáo về vấn đề chất lượng.
关于保修期限的确认书: văn bản xác nhận về thời hạn bảo hành.
关于合同变更的协议: thỏa thuận về thay đổi hợp đồng.
关于整改结果的说明: bản giải trình về kết quả khắc phục.
Vị trí trong câu
Cụm 关于…… thường đứng đầu câu:
关于付款条件,双方还需要进一步确认。
Guānyú fùkuǎn tiáojiàn, shuāngfāng hái xūyào jìnyíbù quèrèn.
Về điều kiện thanh toán, hai bên còn cần xác nhận thêm.
Khi bổ nghĩa cho danh từ, phải dùng 的:
关于设备故障的报告
Guānyú shèbèi gùzhàng de bàogào
Báo cáo về sự cố thiết bị
Không nên đặt 关于 ngay sau chủ ngữ trong một số câu
Cách tự nhiên:
关于这个问题,我们已经讨论过了。
Guānyú zhège wèntí, wǒmen yǐjīng tǎolùn guò le.
Về vấn đề này, chúng ta đã thảo luận rồi.
Hoặc:
我们已经讨论过这个问题了。
Wǒmen yǐjīng tǎolùn guò zhège wèntí le.
Chúng ta đã thảo luận vấn đề này rồi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
关于检查方法,我们准备采用目视检查、尺寸测量、功能测试、性能测试和文件核对。
Guānyú jiǎnchá fāngfǎ, wǒmen zhǔnbèi cǎiyòng mùshì jiǎnchá, chǐcùn cèliáng, gōngnéng cèshì, xìngnéng cèshì hé wénjiàn héduì.
Về phương pháp kiểm tra, chúng ta dự kiến áp dụng kiểm tra trực quan, đo kích thước, kiểm tra chức năng, kiểm tra hiệu suất và đối chiếu hồ sơ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
关于最终验收日期,双方将在明天下午召开专题会议。
Guānyú zuìzhōng yànshōu rìqī, shuāngfāng jiāng zài míngtiān xiàwǔ zhàokāi zhuāntí huìyì.
Về ngày nghiệm thu cuối cùng, hai bên sẽ tổ chức một cuộc họp chuyên đề vào chiều mai.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商已经提交了一份关于电机故障原因的技术报告。
Gōngyìngshāng yǐjīng tíjiāo le yí fèn guānyú diànjī gùzhàng yuányīn de jìshù bàogào.
Nhà cung cấp đã nộp một báo cáo kỹ thuật về nguyên nhân sự cố động cơ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
关于保修期顺延的问题,我们要以合同条款和实际停机记录为依据。
Guānyú bǎoxiūqī shùnyán de wèntí, wǒmen yào yǐ hétong tiáokuǎn hé shíjì tíngjī jìlù wéi yījù.
Về vấn đề gia hạn thời hạn bảo hành, chúng ta phải lấy điều khoản hợp đồng và hồ sơ dừng máy thực tế làm căn cứ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
客户要求供应商对关于产品召回的全部费用作出书面说明。
Kèhù yāoqiú gōngyìngshāng duì guānyú chǎnpǐn zhàohuí de quánbù fèiyòng zuòchū shūmiàn shuōmíng.
Khách hàng yêu cầu nhà cung cấp giải trình bằng văn bản về toàn bộ chi phí liên quan đến việc thu hồi sản phẩm.
25. 以……为…… – Lấy… làm…, coi… là…
Cấu trúc
以 + đối tượng A + 为 + đối tượng B
Yǐ + duìxiàng A + wéi + duìxiàng B
Lấy A làm B/coi A là B
以 + căn cứ + 为依据
Yǐ + yījù + wéi yījù
Lấy… làm căn cứ
以 + mục tiêu + 为目标
Yǐ + mùbiāo + wéi mùbiāo
Lấy… làm mục tiêu
以 + tiêu chuẩn + 为准
Yǐ + biāozhǔn + wéi zhǔn
Lấy… làm chuẩn
Giải thích cách dùng
以……为…… là cấu trúc mang sắc thái trang trọng, thường được sử dụng trong văn bản hợp đồng, báo cáo, quy trình và biên bản.
Cấu trúc này thể hiện:
Lấy một tài liệu làm căn cứ.
Lấy một ngày làm mốc.
Lấy một tiêu chuẩn làm chuẩn.
Lấy một đối tượng làm chủ thể chịu trách nhiệm.
Coi một tình trạng là kết quả.
Lấy một mục tiêu làm định hướng.
Các cụm rất thường gặp
以合同为依据: lấy hợp đồng làm căn cứ.
以实际数量为准: lấy số lượng thực tế làm chuẩn.
以书面确认为准: lấy xác nhận bằng văn bản làm chuẩn.
以验收日期为起点: lấy ngày nghiệm thu làm điểm bắt đầu.
以客户满意为目标: lấy sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu.
以安全为前提: lấy an toàn làm tiền đề.
以质量为核心: lấy chất lượng làm cốt lõi.
Dạng trang trọng hơn
应以……为准
Yīng yǐ……wéi zhǔn
Phải lấy… làm chuẩn
以……作为……
Yǐ……zuòwéi……
Lấy… làm…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
验收应以双方现场确认的实际数量为基础,不能只根据装箱单判定。
Yànshōu yīng yǐ shuāngfāng xiànchǎng quèrèn de shíjì shùliàng wéi jīchǔ, bù néng zhǐ gēnjù zhuāngxiāngdān pàndìng.
Nghiệm thu phải lấy số lượng thực tế được hai bên xác nhận tại hiện trường làm cơ sở, không được chỉ căn cứ vào phiếu đóng gói để đánh giá.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
设备型号和技术参数应以双方签署的最终技术协议为准。
Shèbèi xínghào hé jìshù cānshù yīng yǐ shuāngfāng qiānshǔ de zuìzhōng jìshù xiéyì wéi zhǔn.
Model và thông số kỹ thuật của thiết bị phải lấy thỏa thuận kỹ thuật cuối cùng do hai bên ký làm chuẩn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
保修期以最终验收合格证书签署的次日为起算日。
Bǎoxiūqī yǐ zuìzhōng yànshōu hégé zhèngshū qiānshǔ de cìrì wéi qǐsuànrì.
Thời hạn bảo hành lấy ngày tiếp theo sau ngày ký chứng nhận nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu làm ngày bắt đầu tính.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
质量部门应以原始测量数据为依据判断产品是否合格。
Zhìliàng bùmén yīng yǐ yuánshǐ cèliáng shùjù wéi yījù pànduàn chǎnpǐn shìfǒu hégé.
Bộ phận chất lượng phải lấy dữ liệu đo ban đầu làm căn cứ để đánh giá sản phẩm có đạt hay không.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
处理紧急故障时,所有人员都必须以人身安全为首要原则。
Chǔlǐ jǐnjí gùzhàng shí, suǒyǒu rényuán dōu bìxū yǐ rénshēn ānquán wéi shǒuyào yuánzé.
Khi xử lý sự cố khẩn cấp, tất cả nhân sự đều phải lấy an toàn con người làm nguyên tắc hàng đầu.
PHẦN IV. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
26. 未经……不得…… – Chưa được… thì không được phép…
Cấu trúc
未经 + danh từ/động từ mang nghĩa phê duyệt hoặc xác nhận + 不得 + động từ
Wèijīng + míngcí/dòngcí + bùdé + dòngcí
Chưa qua/chưa được… thì không được phép…
Giải thích cách dùng
未经……不得…… là cấu trúc mang tính quy định, cấm đoán và thường được sử dụng trong:
Hợp đồng.
Quy trình quản lý chất lượng.
Nội quy an toàn.
Hướng dẫn vận hành.
Quy trình nghiệm thu.
Quy định bảo hành.
Văn bản hành chính và pháp lý.
未经 được cấu tạo bởi:
未: chưa.
经: qua, trải qua, được.
未经: chưa qua, chưa được.
不得 có nghĩa là “không được phép”, “nghiêm cấm”, mang sắc thái trang trọng và mạnh hơn 不能.
Các cụm từ thường đứng sau 未经:
未经批准: chưa được phê duyệt.
未经同意: chưa được đồng ý.
未经授权: chưa được ủy quyền.
未经检查: chưa qua kiểm tra.
未经验收: chưa qua nghiệm thu.
未经确认: chưa được xác nhận.
未经培训: chưa qua đào tạo.
未经许可: chưa được cho phép.
未经书面批准: chưa được phê duyệt bằng văn bản.
Phân biệt
不能: không thể hoặc không được, có thể do điều kiện khách quan.
不可以: không được, thường dùng trong khẩu ngữ.
不得: không được phép, mang tính quy định chính thức.
严禁: nghiêm cấm, mức độ cấm mạnh nhất.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
关键停检点未经批准不得继续下一道工序。
Guānjiàn tíngjiǎndiǎn wèijīng pīzhǔn bùdé jìxù xià yí dào gōngxù.
Tại điểm dừng kiểm tra quan trọng, nếu chưa được phê duyệt thì không được tiếp tục chuyển sang công đoạn tiếp theo.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
未经客户书面同意,供应商不得提前交货或者改变交货地点。
Wèijīng kèhù shūmiàn tóngyì, gōngyìngshāng bùdé tíqián jiāohuò huòzhě gǎibiàn jiāohuò dìdiǎn.
Nếu chưa được khách hàng đồng ý bằng văn bản, nhà cung cấp không được giao hàng sớm hoặc thay đổi địa điểm giao hàng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
未经质量部门检验,原材料不得发放到生产线使用。
Wèijīng zhìliàng bùmén jiǎnyàn, yuáncáiliào bùdé fāfàng dào shēngchǎnxiàn shǐyòng.
Nguyên liệu chưa được bộ phận chất lượng kiểm nghiệm thì không được cấp cho dây chuyền sản xuất sử dụng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
未经双方代表确认,任何人不得修改现场测量数据。
Wèijīng shuāngfāng dàibiǎo quèrèn, rènhé rén bùdé xiūgǎi xiànchǎng cèliáng shùjù.
Nếu chưa được đại diện hai bên xác nhận thì không ai được sửa dữ liệu đo tại hiện trường.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
未经授权维修中心检查,客户不得擅自拆卸保修期内的设备。
Wèijīng shòuquán wéixiū zhōngxīn jiǎnchá, kèhù bùdé shànzì chāixiè bǎoxiūqī nèi de shèbèi.
Nếu chưa được trung tâm sửa chữa được ủy quyền kiểm tra thì khách hàng không được tự ý tháo thiết bị đang trong thời hạn bảo hành.
27. 不得…… – Không được phép…, nghiêm cấm…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不得 + động từ
Zhǔyǔ + bùdé + dòngcí
Chủ ngữ không được phép thực hiện hành động
不得 + động từ + tân ngữ
Bùdé + dòngcí + bīnyǔ
Không được phép…
Giải thích cách dùng
不得 là động từ năng nguyện biểu thị sự cấm đoán chính thức. Nó thường xuất hiện trong quy định, điều khoản hợp đồng, quy trình kỹ thuật và nội quy an toàn.
不得 thường dùng để:
Cấm tự ý thay đổi vật liệu hoặc thiết kế.
Cấm sử dụng thiết bị chưa đạt.
Cấm xóa hoặc sửa hồ sơ.
Cấm tiếp tục vận hành khi có nguy cơ an toàn.
Cấm chuyển giao quyền và nghĩa vụ trái phép.
Cấm trì hoãn vô lý.
Cấm sử dụng linh kiện không rõ nguồn gốc.
Dạng tăng cường
任何人不得……
Rènhé rén bùdé……
Không ai được phép…
任何一方不得……
Rènhé yìfāng bùdé……
Không bên nào được phép…
在任何情况下均不得……
Zài rènhé qíngkuàng xià jūn bùdé……
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được…
Phân biệt với 不许 và 禁止
不许: không cho phép, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc mệnh lệnh trực tiếp.
禁止: cấm; có thể làm động từ hoặc tính từ trong biển báo.
不得: không được phép; đặc biệt phổ biến trong văn bản chính thức.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
客户不得因为正常提出保修要求而被收取额外费用。
Kèhù bùdé yīnwèi zhèngcháng tíchū bǎoxiū yāoqiú ér bèi shōuqǔ éwài fèiyòng.
Khách hàng không được bị thu thêm chi phí chỉ vì đưa ra yêu cầu bảo hành hợp lệ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商不得擅自降低合同规定的最低质量标准。
Gōngyìngshāng bùdé shànzì jiàngdī hétong guīdìng de zuìdī zhìliàng biāozhǔn.
Nhà cung cấp không được tự ý hạ thấp tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu được quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
任何人员不得删除、覆盖或者伪造原始检验数据。
Rènhé rényuán bùdé shānchú, fùgài huòzhě wěizào yuánshǐ jiǎnyàn shùjù.
Không nhân sự nào được xóa, ghi đè hoặc làm giả dữ liệu kiểm nghiệm ban đầu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
安全联锁装置失效以后,设备不得继续带载运行。
Ānquán liánsuǒ zhuāngzhì shīxiào yǐhòu, shèbèi bùdé jìxù dàizài yùnxíng.
Sau khi thiết bị khóa liên động an toàn mất tác dụng, thiết bị không được tiếp tục vận hành có tải.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
任何一方不得以口头通知代替合同要求的书面变更文件。
Rènhé yìfāng bùdé yǐ kǒutóu tōngzhī dàitì hétong yāoqiú de shūmiàn biàngēng wénjiàn.
Không bên nào được dùng thông báo bằng miệng để thay thế văn bản thay đổi mà hợp đồng yêu cầu.
28. 应当…… – Phải…, nên…, có nghĩa vụ…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 应当 + động từ/cụm động từ
Zhǔyǔ + yīngdāng + dòngcí/dòngcí duǎnyǔ
Chủ ngữ phải/nên/có nghĩa vụ thực hiện hành động
Giải thích cách dùng
应当 biểu thị nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc hành động hợp lý cần được thực hiện. Trong văn bản hợp đồng và pháp lý, 应当 thường mang nghĩa gần với “phải” hoặc “có nghĩa vụ”, không đơn thuần chỉ là một lời khuyên.
应当 thường được sử dụng khi:
Quy định trách nhiệm của các bên.
Nêu quy trình cần tuân thủ.
Nêu nguyên tắc quản lý.
Nêu tiêu chuẩn xử lý hợp lý.
Nêu nghĩa vụ cung cấp hồ sơ.
Nêu yêu cầu thông báo hoặc phối hợp.
Phân biệt 应该 và 应当
应该: nên, cần phải; rất phổ biến trong khẩu ngữ.
应当: phải, có nghĩa vụ; trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản.
必须: bắt buộc phải; mức độ bắt buộc mạnh và tuyệt đối hơn.
须: phải; cách viết cô đọng trong hợp đồng.
应: phải/nên; dạng rút gọn của 应当, thường dùng trong văn bản.
Mức độ có thể hiểu tương đối:
应该 → 应当 → 必须
Nên/cần → phải/có nghĩa vụ → bắt buộc phải
Tuy nhiên, trong văn bản pháp lý, 应当 có thể mang tính bắt buộc rõ ràng.
Dạng phủ định
不应当……
Bù yīngdāng……
Không nên/không được…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
样品应当由双方共同随机选择。
Yàngpǐn yīngdāng yóu shuāngfāng gòngtóng suíjī xuǎnzé.
Mẫu phải được hai bên cùng lựa chọn ngẫu nhiên.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商应当在交货前七个工作日向客户发送正式送货通知。
Gōngyìngshāng yīngdāng zài jiāohuò qián qī ge gōngzuòrì xiàng kèhù fāsòng zhèngshì sònghuò tōngzhī.
Nhà cung cấp phải gửi thông báo giao hàng chính thức cho khách hàng trước ngày giao hàng bảy ngày làm việc.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
验收记录应当如实反映设备的实际状态和全部遗留问题。
Yànshōu jìlù yīngdāng rúshí fǎnyìng shèbèi de shíjì zhuàngtài hé quánbù yíliú wèntí.
Biên bản nghiệm thu phải phản ánh trung thực tình trạng thực tế của thiết bị và toàn bộ vấn đề còn tồn đọng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
发现严重质量缺陷以后,质量部门应当立即通知采购、生产和项目部门。
Fāxiàn yánzhòng zhìliàng quēxiàn yǐhòu, zhìliàng bùmén yīngdāng lìjí tōngzhī cǎigòu, shēngchǎn hé xiàngmù bùmén.
Sau khi phát hiện khuyết tật chất lượng nghiêm trọng, bộ phận chất lượng phải lập tức thông báo cho bộ phận mua sắm, sản xuất và dự án.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商应当为更换后的关键部件重新计算保修期限。
Gōngyìngshāng yīngdāng wèi gēnghuàn hòu de guānjiàn bùjiàn chóngxīn jìsuàn bǎoxiū qīxiàn.
Nhà cung cấp phải tính lại thời hạn bảo hành cho bộ phận quan trọng đã được thay thế.
29. 是否…… – Có… hay không, liệu có… không
Cấu trúc
Động từ + 是否 + động từ/cụm vị ngữ
Dòngcí + shìfǒu + dòngcí/wèiyǔ
Xác định/xem xét liệu có… hay không
是否 + động từ/tính từ
Shìfǒu + dòngcí/xíngróngcí
Có… hay không
Giải thích cách dùng
是否 biểu thị câu hỏi lựa chọn giữa khẳng định và phủ định, tương đương với:
是不是: có phải hay không.
有没有: có hay không.
能不能: có thể hay không.
要不要: có cần hay không.
Tuy nhiên, 是否 mang sắc thái trang trọng hơn và thường được sử dụng trong:
Báo cáo.
Biên bản.
Hợp đồng.
Phiếu kiểm tra.
Câu hỏi xác minh.
Báo cáo điều tra sự cố.
Thông báo yêu cầu phản hồi.
是否 thường không dùng 吗 ở cuối câu
Cách đúng:
请确认设备是否已经修复。
Qǐng quèrèn shèbèi shìfǒu yǐjīng xiūfù.
Vui lòng xác nhận thiết bị đã được sửa chữa hay chưa.
Không nên nói:
请确认设备是否已经修复吗?
Bởi vì 是否 đã thể hiện ý nghi vấn.
Dạng thường gặp
是否符合要求
Shìfǒu fúhé yāoqiú
Có phù hợp yêu cầu hay không
是否需要更换
Shìfǒu xūyào gēnghuàn
Có cần thay thế hay không
是否属于保修
Shìfǒu shǔyú bǎoxiū
Có thuộc bảo hành hay không
是否已经完成
Shìfǒu yǐjīng wánchéng
Đã hoàn thành hay chưa
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们要明确各项标准的名称、编号和版本,并确认它是否仍然有效。
Wǒmen yào míngquè gè xiàng biāozhǔn de míngchēng, biānhào hé bǎnběn, bìng quèrèn tā shìfǒu réngrán yǒuxiào.
Chúng ta phải xác định rõ tên, mã số và phiên bản của từng tiêu chuẩn, đồng thời xác nhận tiêu chuẩn đó còn hiệu lực hay không.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请检查货物数量是否与合同和装箱单完全一致。
Qǐng jiǎnchá huòwù shùliàng shìfǒu yǔ hétong hé zhuāngxiāngdān wánquán yízhì.
Hãy kiểm tra xem số lượng hàng hóa có hoàn toàn phù hợp với hợp đồng và phiếu đóng gói hay không.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
验收委员会需要判断整改措施是否真正消除了故障原因。
Yànshōu wěiyuánhuì xūyào pànduàn zhěnggǎi cuòshī shìfǒu zhēnzhèng xiāochú le gùzhàng yuányīn.
Hội đồng nghiệm thu cần đánh giá biện pháp khắc phục có thực sự loại bỏ nguyên nhân sự cố hay không.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
技术人员正在调查这次电机损坏是否属于保修责任。
Jìshù rényuán zhèngzài diàochá zhè cì diànjī sǔnhuài shìfǒu shǔyú bǎoxiū zérèn.
Nhân viên kỹ thuật đang điều tra xem hư hỏng động cơ lần này có thuộc trách nhiệm bảo hành hay không.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
财务部门要确认保修义务是否已经全部完成,再决定是否释放保留款。
Cáiwù bùmén yào quèrèn bǎoxiū yìwù shìfǒu yǐjīng quánbù wánchéng, zài juédìng shìfǒu shìfàng bǎoliúkuǎn.
Bộ phận tài chính phải xác nhận nghĩa vụ bảo hành đã được hoàn thành toàn bộ hay chưa, sau đó mới quyết định có giải ngân khoản tiền giữ lại hay không.
30. 先……再…… – Trước tiên… sau đó mới…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 先 + hành động thứ nhất,+ 再 + hành động thứ hai
Zhǔyǔ + xiān + dòngzuò yī, + zài + dòngzuò èr
Chủ ngữ trước tiên thực hiện hành động thứ nhất, sau đó mới thực hiện hành động thứ hai
Giải thích cách dùng
先……再…… biểu thị trình tự trước – sau giữa hai hành động. Hành động sau 先 phải được thực hiện trước; hành động sau 再 được thực hiện sau đó.
Cấu trúc này đặc biệt quan trọng trong quy trình kỹ thuật vì thứ tự thực hiện có thể ảnh hưởng đến:
An toàn.
Độ chính xác của kết quả.
Trách nhiệm của các bên.
Tính hợp lệ của hồ sơ.
Khả năng truy xuất.
Hiệu quả sửa chữa.
Phân biệt 再 và 又
再: lại hoặc tiếp tục trong tương lai/chưa xảy ra.
又: lại, thường nói về hành động đã xảy ra hoặc lặp lại khách quan.
先检查,再启动。
Xiān jiǎnchá, zài qǐdòng.
Kiểm tra trước rồi mới khởi động.
昨天修了一次,今天又坏了。
Zuótiān xiū le yí cì, jīntiān yòu huài le.
Hôm qua đã sửa một lần, hôm nay lại hỏng.
Các biến thể
先……,然后……
Xiān……, ránhòu……
Trước tiên… sau đó…
先……,再……,最后……
Xiān……, zài……, zuìhòu……
Trước tiên… tiếp theo… cuối cùng…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先在异常记录中写明缺少数量,再要求仓库在明天下午以前补交。
Xiān zài yìcháng jìlù zhōng xiě míng quēshǎo shùliàng, zài yāoqiú cāngkù zài míngtiān xiàwǔ yǐqián bǔjiāo.
Trước tiên ghi rõ số lượng bị thiếu trong biên bản bất thường, sau đó mới yêu cầu kho giao bổ sung trước chiều mai.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
我们要先核对合同和技术文件,再检查现场设备。
Wǒmen yào xiān héduì hétong hé jìshù wénjiàn, zài jiǎnchá xiànchǎng shèbèi.
Chúng ta phải đối chiếu hợp đồng và hồ sơ kỹ thuật trước, sau đó mới kiểm tra thiết bị tại hiện trường.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量人员应该先确认测量设备的校准状态,再开始记录数据。
Zhìliàng rényuán yīnggāi xiān quèrèn cèliáng shèbèi de jiàozhǔn zhuàngtài, zài kāishǐ jìlù shùjù.
Nhân viên chất lượng phải xác nhận tình trạng hiệu chuẩn của thiết bị đo trước, sau đó mới bắt đầu ghi dữ liệu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
维修工程师要先切断主电源,再拆卸安全防护罩。
Wéixiū gōngchéngshī yào xiān qiēduàn zhǔ diànyuán, zài chāixiè ānquán fánghùzhào.
Kỹ sư sửa chữa phải ngắt nguồn điện chính trước, sau đó mới tháo tấm bảo vệ an toàn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方应当先确认全部保修工单已经关闭,再签署保修结束记录。
Shuāngfāng yīngdāng xiān quèrèn quánbù bǎoxiū gōngdān yǐjīng guānbì, zài qiānshǔ bǎoxiū jiéshù jìlù.
Hai bên phải xác nhận trước rằng toàn bộ phiếu bảo hành đã được đóng, sau đó mới ký biên bản kết thúc bảo hành.
31. 从……到…… – Từ… đến…
Cấu trúc thời gian
从 + thời điểm bắt đầu + 到 + thời điểm kết thúc
Cóng + kāishǐ shíjiān + dào + jiéshù shíjiān
Từ thời điểm… đến thời điểm…
Cấu trúc phạm vi hoặc quy trình
从 + điểm đầu/phạm vi đầu + 到 + điểm cuối/phạm vi cuối
Cóng + qǐdiǎn + dào + zhōngdiǎn
Từ… đến…
Giải thích cách dùng
从……到…… dùng để xác định:
Khoảng thời gian.
Khoảng cách không gian.
Phạm vi trách nhiệm.
Toàn bộ quy trình.
Sự thay đổi trạng thái.
Trình tự từ giai đoạn đầu đến giai đoạn cuối.
Các dạng thường gặp
从今天起到保修期结束
Cóng jīntiān qǐ dào bǎoxiūqī jiéshù
Từ hôm nay đến khi kết thúc bảo hành
从原材料到成品
Cóng yuáncáiliào dào chéngpǐn
Từ nguyên liệu đến thành phẩm
从供应商到客户
Cóng gōngyìngshāng dào kèhù
Từ nhà cung cấp đến khách hàng
从发现问题到关闭问题
Cóng fāxiàn wèntí dào guānbì wèntí
Từ phát hiện đến đóng vấn đề
Có thể kết hợp với 都
从……到……都……
Cóng……dào……dōu……
Từ… đến… đều…
Cấu trúc này nhấn mạnh toàn bộ phạm vi không có ngoại lệ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
从制定计划、准备货物、包装、运输到现场交接,每个环节都有记录。
Cóng zhìdìng jìhuà, zhǔnbèi huòwù, bāozhuāng, yùnshū dào xiànchǎng jiāojiē, měi ge huánjié dōu yǒu jìlù.
Từ lập kế hoạch, chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, vận chuyển đến bàn giao tại hiện trường, mỗi khâu đều có hồ sơ ghi nhận.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
保修期从二〇二六年九月三日开始,到二〇二八年九月二日结束。
Bǎoxiūqī cóng èr líng èr liù nián jiǔ yuè sān rì kāishǐ, dào èr líng èr bā nián jiǔ yuè èr rì jiéshù.
Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày 3 tháng 9 năm 2026 và kết thúc ngày 2 tháng 9 năm 2028.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
从原材料采购到成品出厂,所有关键质量数据都必须能够追溯。
Cóng yuáncáiliào cǎigòu dào chéngpǐn chūchǎng, suǒyǒu guānjiàn zhìliàng shùjù dōu bìxū nénggòu zhuīsù.
Từ mua nguyên liệu đến khi thành phẩm xuất xưởng, toàn bộ dữ liệu chất lượng quan trọng đều phải có khả năng truy xuất.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
从客户报告故障到维修工程师正式响应,一共用了十五分钟。
Cóng kèhù bàogào gùzhàng dào wéixiū gōngchéngshī zhèngshì xiǎngyìng, yígòng yòng le shíwǔ fēnzhōng.
Từ khi khách hàng báo sự cố đến khi kỹ sư sửa chữa phản hồi chính thức, tổng cộng mất 15 phút.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
从发现缺陷到完成整改,供应商用了十二个工作日。
Cóng fāxiàn quēxiàn dào wánchéng zhěnggǎi, gōngyìngshāng yòng le shí’èr ge gōngzuòrì.
Từ khi phát hiện khuyết tật đến khi hoàn thành khắc phục, nhà cung cấp đã mất 12 ngày làm việc.
32. 分别…… – Lần lượt, riêng biệt, tương ứng
Cấu trúc
Các đối tượng + 分别 + động từ/cụm vị ngữ
Gè duìxiàng + fēnbié + dòngcí/wèiyǔ
Các đối tượng lần lượt hoặc riêng biệt thực hiện hành động tương ứng
A、B和C分别是……
A, B hé C fēnbié shì……
A, B và C lần lượt là…
Giải thích cách dùng
分别 là phó từ biểu thị nhiều đối tượng được xử lý, xác định hoặc thực hiện riêng biệt, tương ứng với nhiều nội dung khác nhau.
Từ này thường được sử dụng khi:
Nhiều thiết bị có thời hạn khác nhau.
Nhiều loại lỗi có cách xử lý khác nhau.
Nhiều đợt hàng có ngày giao riêng.
Nhiều khoản thanh toán có điều kiện riêng.
Nhiều bộ phận có trách nhiệm khác nhau.
Các giá trị đo được trình bày theo thứ tự tương ứng.
Vị trí của 分别
Thông thường, 分别 đứng trước động từ:
双方分别检查了各自保管的文件。
Shuāngfāng fēnbié jiǎnchá le gèzì bǎoguǎn de wénjiàn.
Hai bên lần lượt kiểm tra hồ sơ do mình bảo quản.
Khi liệt kê kết quả tương ứng:
三台设备的温度分别是七十度、七十五度和八十二度。
Sān tái shèbèi de wēndù fēnbié shì qīshí dù, qīshíwǔ dù hé bāshí’èr dù.
Nhiệt độ của ba thiết bị lần lượt là 70°C, 75°C và 82°C.
Phân biệt 分别 và 各自
分别: lần lượt, riêng biệt; nhấn mạnh cách xử lý tương ứng.
各自: mỗi người/mỗi bên tự; nhấn mạnh chủ thể riêng của từng đối tượng.
双方分别签署文件。
Shuāngfāng fēnbié qiānshǔ wénjiàn.
Hai bên lần lượt ký hồ sơ.
双方各自保管一份文件。
Shuāngfāng gèzì bǎoguǎn yí fèn wénjiàn.
Mỗi bên tự bảo quản một bản hồ sơ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
现场验收和实验室检验要分别记录。
Xiànchǎng yànshōu hé shíyànshì jiǎnyàn yào fēnbié jìlù.
Nghiệm thu tại hiện trường và kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm phải được ghi chép riêng biệt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
主机、控制系统和核心电机的保修期分别是二十四个月、三十个月和三十六个月。
Zhǔjī, kòngzhì xìtǒng hé héxīn diànjī de bǎoxiūqī fēnbié shì èrshísì ge yuè, sānshí ge yuè hé sānshíliù ge yuè.
Thời hạn bảo hành của máy chính, hệ thống điều khiển và động cơ cốt lõi lần lượt là 24 tháng, 30 tháng và 36 tháng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
采购、技术和质量部门分别负责供应商管理、参数确认和进料检验。
Cǎigòu, jìshù hé zhìliàng bùmén fēnbié fùzé gōngyìngshāng guǎnlǐ, cānshù quèrèn hé jìnliào jiǎnyàn.
Bộ phận mua sắm, kỹ thuật và chất lượng lần lượt phụ trách quản lý nhà cung cấp, xác nhận thông số và kiểm tra nguyên liệu đầu vào.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
三相电压分别是三百九十八伏、四百零一伏和三百九十九伏。
Sānxiàng diànyā fēnbié shì sānbǎi jiǔshíbā fú, sìbǎi língyī fú hé sānbǎi jiǔshíjiǔ fú.
Điện áp ba pha lần lượt là 398V, 401V và 399V.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方代表分别在抽样记录、封样记录和送检记录上签了字。
Shuāngfāng dàibiǎo fēnbié zài chōuyàng jìlù, fēngyàng jìlù hé sòngjiǎn jìlù shàng qiān le zì.
Đại diện hai bên đã lần lượt ký vào biên bản lấy mẫu, biên bản niêm phong mẫu và biên bản gửi kiểm nghiệm.
33. 同时…… – Đồng thời, cùng lúc…
Cấu trúc
Mệnh đề thứ nhất,同时 + mệnh đề thứ hai
Fēnjù yī, tóngshí + fēnjù èr
Mệnh đề thứ nhất, đồng thời + mệnh đề thứ hai
Chủ ngữ + 同时 + động từ 1 và động từ 2
Zhǔyǔ + tóngshí + dòngcí yī hé dòngcí èr
Chủ ngữ đồng thời thực hiện nhiều hành động
Giải thích cách dùng
同时 có thể là danh từ chỉ “cùng thời gian” hoặc phó từ/liên từ mang nghĩa “đồng thời”.
Trong các bài hội thoại, 同时 được dùng để:
Nêu hai hành động cần thực hiện song song.
Bổ sung một yêu cầu cùng thời điểm.
Nêu hai hậu quả đồng thời.
Chỉ việc phối hợp giữa nhiều bộ phận.
Nhấn mạnh vừa xử lý công việc vừa lưu giữ bằng chứng.
Nêu một biện pháp chính và một biện pháp phòng ngừa đi kèm.
Vị trí
同时 thường đứng:
Sau chủ ngữ và trước động từ.
Đầu mệnh đề thứ hai.
Sau dấu phẩy để nối hai hành động.
Phân biệt 同时 và 一边……一边……
同时: trang trọng, có thể nối hành động, trạng thái hoặc yêu cầu.
一边……一边……: thường dùng trong khẩu ngữ, nhấn mạnh hai hành động diễn ra song song do cùng một chủ thể thực hiện.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
立即通知客户并提供新的到达时间,同时保存道路封闭的证明。
Lìjí tōngzhī kèhù bìng tígōng xīn de dàodá shíjiān, tóngshí bǎocún dàolù fēngbì de zhèngmíng.
Hãy lập tức thông báo cho khách hàng và cung cấp thời gian đến mới, đồng thời lưu giữ bằng chứng về việc đường bị phong tỏa.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
发现不合格产品以后,质量人员要立即隔离产品,同时通知生产和采购部门。
Fāxiàn bù hégé chǎnpǐn yǐhòu, zhìliàng rényuán yào lìjí gélí chǎnpǐn, tóngshí tōngzhī shēngchǎn hé cǎigòu bùmén.
Sau khi phát hiện sản phẩm không đạt, nhân viên chất lượng phải lập tức cách ly sản phẩm, đồng thời thông báo cho bộ phận sản xuất và mua sắm.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商需要更换故障部件,同时分析同一批部件是否存在类似风险。
Gōngyìngshāng xūyào gēnghuàn gùzhàng bùjiàn, tóngshí fēnxī tóng yì pī bùjiàn shìfǒu cúnzài lèisì fēngxiǎn.
Nhà cung cấp cần thay bộ phận bị lỗi, đồng thời phân tích xem các bộ phận cùng lô có tồn tại rủi ro tương tự hay không.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
客户可以暂时接收包装受损的货物,同时在交接记录中保留书面意见。
Kèhù kěyǐ zànshí jiēshōu bāozhuāng shòusǔn de huòwù, tóngshí zài jiāojiē jìlù zhōng bǎoliú shūmiàn yìjiàn.
Khách hàng có thể tạm thời tiếp nhận hàng hóa bị hư hỏng bao bì, đồng thời ghi ý kiến bảo lưu bằng văn bản trong biên bản bàn giao.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
维修工程师正在进行远程诊断,同时安排备用电机运往客户现场。
Wéixiū gōngchéngshī zhèngzài jìnxíng yuǎnchéng zhěnduàn, tóngshí ānpái bèiyòng diànjī yùn wǎng kèhù xiànchǎng.
Kỹ sư sửa chữa đang tiến hành chẩn đoán từ xa, đồng thời bố trí vận chuyển động cơ dự phòng đến hiện trường của khách hàng.
PHẦN V. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
34. 并…… – Và, đồng thời; hoàn toàn… không…
Cấu trúc bổ sung/liên kết
Động từ/cụm động từ thứ nhất + 并 + động từ/cụm động từ thứ hai
Dòngcí/duǎnyǔ yī + bìng + dòngcí/duǎnyǔ èr
Thực hiện hành động thứ nhất và đồng thời thực hiện hành động thứ hai
Cấu trúc phủ định nhấn mạnh
并不 + động từ/tính từ
Bìng bù + dòngcí/xíngróngcí
Hoàn toàn không, thực ra không, không hề
并没有 + động từ
Bìng méiyǒu + dòngcí
Thực ra không hề/chưa hề…
Giải thích cách dùng
并 có hai cách dùng quan trọng.
Cách dùng thứ nhất: liên kết hai hành động
Khi đứng giữa hai động từ hoặc cụm động từ, 并 mang nghĩa “và”, “đồng thời”. Cách dùng này mang sắc thái trang trọng hơn 和 và thường xuất hiện trong:
Quy trình làm việc.
Hợp đồng.
Báo cáo kỹ thuật.
Biên bản nghiệm thu.
Thông báo yêu cầu khắc phục.
Ví dụ:
检查并确认
Jiǎnchá bìng quèrèn
Kiểm tra và xác nhận
签字并盖章
Qiānzì bìng gàizhāng
Ký tên và đóng dấu
隔离并标记
Gélí bìng biāojì
Cách ly và đánh dấu
Cách dùng thứ hai: nhấn mạnh phủ định
并不 hoặc 并没有 dùng để bác bỏ một cách hiểu, suy đoán hoặc kết luận có thể đã tồn tại trước đó.
交货并不等于验收。
Jiāohuò bìng bù děngyú yànshōu.
Giao hàng hoàn toàn không đồng nghĩa với nghiệm thu.
Lưu ý
Khi mang nghĩa “và”, 并 thường nối động từ hoặc cụm vị ngữ, không thường dùng để nối hai danh từ đơn giản như 和.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
发现任何差别都不要自己修改,要让双方代表共同检查并签字。
Fāxiàn rènhé chābié dōu bú yào zìjǐ xiūgǎi, yào ràng shuāngfāng dàibiǎo gòngtóng jiǎnchá bìng qiānzì.
Khi phát hiện bất kỳ khác biệt nào cũng không được tự ý sửa; phải để đại diện hai bên cùng kiểm tra và ký xác nhận.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
质量人员要立即隔离不合格产品并建立异常记录。
Zhìliàng rényuán yào lìjí gélí bù hégé chǎnpǐn bìng jiànlì yìcháng jìlù.
Nhân viên chất lượng phải lập tức cách ly sản phẩm không đạt và lập biên bản bất thường.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商应当分析故障原因并提交永久整改方案。
Gōngyìngshāng yīngdāng fēnxī gùzhàng yuányīn bìng tíjiāo yǒngjiǔ zhěnggǎi fāng’àn.
Nhà cung cấp phải phân tích nguyên nhân sự cố và nộp phương án khắc phục lâu dài.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
客户签署交接记录并不表示已经放弃质量异议权。
Kèhù qiānshǔ jiāojiē jìlù bìng bù biǎoshì yǐjīng fàngqì zhìliàng yìyìquán.
Việc khách hàng ký biên bản bàn giao hoàn toàn không có nghĩa khách hàng đã từ bỏ quyền khiếu nại về chất lượng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
设备虽然恢复了运行,但是故障的根本原因并没有被彻底消除。
Shèbèi suīrán huīfù le yùnxíng, dànshì gùzhàng de gēnběn yuányīn bìng méiyǒu bèi chèdǐ xiāochú.
Mặc dù thiết bị đã khôi phục vận hành nhưng nguyên nhân gốc của sự cố hoàn toàn chưa được loại bỏ triệt để.
35. 并且…… – Đồng thời, hơn nữa, và còn…
Cấu trúc
Mệnh đề thứ nhất,并且 + mệnh đề thứ hai
Fēnjù yī, bìngqiě + fēnjù èr
Mệnh đề thứ nhất, đồng thời/hơn nữa + mệnh đề thứ hai
Chủ ngữ + động từ thứ nhất,并且 + động từ thứ hai
Zhǔyǔ + dòngcí yī, bìngqiě + dòngcí èr
Chủ ngữ thực hiện hành động thứ nhất và đồng thời thực hiện hành động thứ hai
Giải thích cách dùng
并且 là liên từ nối hai hành động, trạng thái hoặc phán đoán có quan hệ song song hoặc tăng tiến nhẹ.
So với 并, 并且:
Có thể nối hai mệnh đề dài hơn.
Có thể đứng đầu mệnh đề thứ hai.
Mang nghĩa “đồng thời”, “hơn nữa”, “và còn”.
Thường được dùng trong văn viết, báo cáo và lời nói trang trọng.
Phân biệt
和: nối danh từ hoặc cụm danh từ.
并: thường nối động từ hoặc cụm động từ.
并且: nối động từ, cụm động từ hoặc hai mệnh đề.
而且: nhấn mạnh quan hệ tăng tiến rõ hơn.
同时: nhấn mạnh các hành động xảy ra cùng lúc.
Ví dụ:
检查设备和文件。
Jiǎnchá shèbèi hé wénjiàn.
Kiểm tra thiết bị và hồ sơ.
检查并确认设备状态。
Jiǎnchá bìng quèrèn shèbèi zhuàngtài.
Kiểm tra và xác nhận tình trạng thiết bị.
设备已经安装完成,并且通过了安全测试。
Shèbèi yǐjīng ānzhuāng wánchéng, bìngqiě tōngguò le ānquán cèshì.
Thiết bị đã được lắp đặt xong, đồng thời đã vượt qua kiểm tra an toàn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
试运行以前要确认电源、水源、压缩空气、原材料和操作人员,并且要确认安全防护和紧急停机条件。
Shì yùnxíng yǐqián yào quèrèn diànyuán, shuǐyuán, yāsuō kōngqì, yuáncáiliào hé cāozuò rényuán, bìngqiě yào quèrèn ānquán fánghù hé jǐnjí tíngjī tiáojiàn.
Trước khi vận hành thử phải xác nhận nguồn điện, nguồn nước, khí nén, nguyên vật liệu và nhân viên vận hành, đồng thời phải xác nhận biện pháp bảo vệ an toàn cùng điều kiện dừng khẩn cấp.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商已经补齐了缺少的零部件,并且提交了新的质量证明书。
Gōngyìngshāng yǐjīng bǔqí le quēshǎo de língbùjiàn, bìngqiě tíjiāo le xīn de zhìliàng zhèngmíngshū.
Nhà cung cấp đã bổ sung đầy đủ linh kiện còn thiếu, đồng thời đã nộp chứng nhận chất lượng mới.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
维修人员更换了故障轴承,并且重新调整了电机与联轴器的中心位置。
Wéixiū rényuán gēnghuàn le gùzhàng zhóuchéng, bìngqiě chóngxīn tiáozhěng le diànjī yǔ liánzhóuqì de zhōngxīn wèizhi.
Nhân viên sửa chữa đã thay ổ trục bị lỗi, đồng thời điều chỉnh lại vị trí tâm của động cơ và khớp nối trục.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
这批产品已经通过了外观检查,并且连续稳定运行了七十二个小时。
Zhè pī chǎnpǐn yǐjīng tōngguò le wàiguān jiǎnchá, bìngqiě liánxù wěndìng yùnxíng le qīshí’èr ge xiǎoshí.
Lô sản phẩm này đã vượt qua kiểm tra ngoại quan, đồng thời đã vận hành ổn định liên tục trong 72 giờ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方同意延长整改期限,并且明确保留索赔和拒绝验收的权利。
Shuāngfāng tóngyì yáncháng zhěnggǎi qīxiàn, bìngqiě míngquè bǎoliú suǒpéi hé jùjué yànshōu de quánlì.
Hai bên đồng ý gia hạn thời hạn khắc phục, đồng thời xác định rõ việc bảo lưu quyền yêu cầu bồi thường và từ chối nghiệm thu.
36. 还…… – Còn, vẫn, ngoài ra còn…
Cấu trúc bổ sung
Chủ ngữ + 还 + động từ/cụm vị ngữ
Zhǔyǔ + hái + dòngcí/wèiyǔ
Chủ ngữ còn thực hiện…
Cấu trúc trạng thái tiếp diễn
Chủ ngữ + 还在/还是/还没有 + trạng thái hoặc hành động
Zhǔyǔ + hái zài/háishì/hái méiyǒu + zhuàngtài/dòngzuò
Chủ ngữ vẫn đang/vẫn là/vẫn chưa…
Giải thích cách dùng
还 khi đọc là hái có nhiều cách dùng quan trọng.
Cách dùng thứ nhất: bổ sung
还要检查……
Hái yào jiǎnchá……
Còn phải kiểm tra…
还包括……
Hái bāokuò……
Còn bao gồm…
Cách dùng thứ hai: trạng thái vẫn tiếp tục
设备还在运行。
Shèbèi hái zài yùnxíng.
Thiết bị vẫn đang vận hành.
Cách dùng thứ ba: hành động chưa hoàn thành
文件还没有补齐。
Wénjiàn hái méiyǒu bǔqí.
Hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ.
Cách dùng thứ tư: mức độ tương đối chấp nhận được
结果还可以。
Jiéguǒ hái kěyǐ.
Kết quả cũng tạm được.
Trong các bài hội thoại, 还 chủ yếu được dùng để bổ sung yêu cầu hoặc nói một công việc vẫn chưa hoàn thành.
Phân biệt 还 và 再
还: còn, vẫn; bổ sung hoặc tiếp diễn.
再: lại, thêm một lần nữa trong tương lai hoặc sau đó.
我们还要检查文件。
Wǒmen hái yào jiǎnchá wénjiàn.
Chúng ta còn phải kiểm tra hồ sơ.
发现问题以后再检查一次。
Fāxiàn wèntí yǐhòu zài jiǎnchá yí cì.
Sau khi phát hiện vấn đề thì kiểm tra lại một lần nữa.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
除了设计值以外,还要区分额定值、实测值和极限值。
Chúle shèjìzhí yǐwài, hái yào qūfēn édìngzhí, shícèzhí hé jíxiànzhí.
Ngoài giá trị thiết kế ra, còn phải phân biệt giá trị định mức, giá trị đo thực tế và giá trị giới hạn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
数量已经检查完了,我们还要核对型号、配置和序列号。
Shùliàng yǐjīng jiǎnchá wán le, wǒmen hái yào héduì xínghào, pèizhì hé xùlièhào.
Số lượng đã được kiểm tra xong; chúng ta còn phải đối chiếu model, cấu hình và số sê-ri.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商还没有提交两张正式批准的设计图纸。
Gōngyìngshāng hái méiyǒu tíjiāo liǎng zhāng zhèngshì pīzhǔn de shèjì túzhǐ.
Nhà cung cấp vẫn chưa nộp hai bản vẽ thiết kế được phê duyệt chính thức.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
设备虽然已经恢复运行,但是保修工单还没有关闭。
Shèbèi suīrán yǐjīng huīfù yùnxíng, dànshì bǎoxiū gōngdān hái méiyǒu guānbì.
Mặc dù thiết bị đã khôi phục vận hành nhưng phiếu bảo hành vẫn chưa được đóng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期结束以后,供应商还要继续提供至少八年的有偿备件服务。
Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu, gōngyìngshāng hái yào jìxù tígōng zhìshǎo bā nián de yǒucháng bèijiàn fúwù.
Sau khi thời hạn bảo hành kết thúc, nhà cung cấp còn phải tiếp tục cung cấp dịch vụ phụ tùng có tính phí trong ít nhất tám năm.
37. 再…… – Lại, thêm nữa, sau đó mới…
Cấu trúc lặp lại trong tương lai
Chủ ngữ + 再 + động từ + 一次
Zhǔyǔ + zài + dòngcí + yí cì
Chủ ngữ làm lại một lần nữa
Cấu trúc trình tự
Mệnh đề thứ nhất,再 + mệnh đề thứ hai
Fēnjù yī, zài + fēnjù èr
Sau khi thực hiện việc thứ nhất, sau đó mới thực hiện việc thứ hai
Cấu trúc điều kiện
等……以后,再……
Děng……yǐhòu, zài……
Đợi sau khi… rồi mới…
Giải thích cách dùng
再 là phó từ biểu thị:
Một hành động sẽ lặp lại trong tương lai.
Một hành động được thực hiện sau hành động khác.
Một việc chưa nên làm ngay mà phải chờ điều kiện.
Bổ sung thêm số lượng hoặc thời gian.
Phân biệt 再 và 又
再 thường dùng cho hành động:
Chưa xảy ra.
Sẽ xảy ra trong tương lai.
Được yêu cầu thực hiện lại.
又 thường dùng cho hành động:
Đã lặp lại.
Đang lặp lại.
Người nói phát hiện sự lặp lại.
明天再检查一次。
Míngtiān zài jiǎnchá yí cì.
Ngày mai kiểm tra lại một lần nữa.
设备昨天修好,今天又坏了。
Shèbèi zuótiān xiūhǎo, jīntiān yòu huài le.
Thiết bị hôm qua được sửa xong, hôm nay lại hỏng.
Dạng phủ định
别再……了
Bié zài……le
Đừng… nữa
不能再……
Bù néng zài……
Không thể tiếp tục… nữa
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
外部件数正确以后,再开箱检查实际产品数量。
Wàibù jiànshù zhèngquè yǐhòu, zài kāixiāng jiǎnchá shíjì chǎnpǐn shùliàng.
Sau khi số kiện bên ngoài chính xác thì mới mở thùng kiểm tra số lượng sản phẩm thực tế.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
等供应商补齐缺少的文件以后,我们再安排最终验收。
Děng gōngyìngshāng bǔqí quēshǎo de wénjiàn yǐhòu, wǒmen zài ānpái zuìzhōng yànshōu.
Đợi sau khi nhà cung cấp bổ sung đầy đủ hồ sơ còn thiếu, chúng ta mới bố trí nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这次测量结果接近允许上限,请换一台仪器再测一次。
Zhè cì cèliáng jiéguǒ jiējìn yǔnxǔ shàngxiàn, qǐng huàn yì tái yíqì zài cè yí cì.
Kết quả đo lần này gần giới hạn trên cho phép; hãy đổi một thiết bị đo khác và đo lại một lần nữa.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
先完成故障原因分析,再决定是维修还是更换设备。
Xiān wánchéng gùzhàng yuányīn fēnxī, zài juédìng shì wéixiū háishì gēnghuàn shèbèi.
Trước tiên hoàn thành phân tích nguyên nhân sự cố, sau đó mới quyết định sửa chữa hay thay thế thiết bị.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
同样的安全问题不能再发生,否则客户可能要求停止使用全部同批设备。
Tóngyàng de ānquán wèntí bù néng zài fāshēng, fǒuzé kèhù kěnéng yāoqiú tíngzhǐ shǐyòng quánbù tóng pī shèbèi.
Vấn đề an toàn tương tự không được tái diễn nữa; nếu không, khách hàng có thể yêu cầu ngừng sử dụng toàn bộ thiết bị cùng lô.
38. 重新…… – Làm lại, tiến hành lại từ đầu hoặc theo cách mới
Cấu trúc
Chủ ngữ + 重新 + động từ
Zhǔyǔ + chóngxīn + dòngcí
Chủ ngữ thực hiện lại hành động
Giải thích cách dùng
重新 biểu thị việc thực hiện lại một hành động đã từng được thực hiện, thường vì:
Kết quả ban đầu không đạt.
Điều kiện đã thay đổi.
Phát hiện sai sót.
Cần áp dụng phương pháp mới.
Phải khôi phục trạng thái ban đầu.
Hồ sơ hoặc dữ liệu cần được cập nhật lại.
重新 không chỉ mang nghĩa “làm thêm một lần”, mà thường hàm ý bắt đầu lại hoặc thực hiện lại một cách có hệ thống.
Phân biệt 重新 và 再
再做一次: làm thêm một lần nữa, nhấn mạnh số lần.
重新做: làm lại từ đầu hoặc làm lại theo yêu cầu mới, nhấn mạnh quá trình được thiết lập lại.
请再测一次。
Qǐng zài cè yí cì.
Hãy đo thêm một lần nữa.
原来的数据有错误,请重新测量。
Yuánlái de shùjù yǒu cuòwù, qǐng chóngxīn cèliáng.
Dữ liệu ban đầu có sai sót, hãy tiến hành đo lại.
Các cụm thường gặp
重新检查: kiểm tra lại.
重新测量: đo lại.
重新安装: lắp đặt lại.
重新启动: khởi động lại.
重新计算: tính lại.
重新评估: đánh giá lại.
重新验收: nghiệm thu lại.
重新安排: sắp xếp lại.
重新确认: xác nhận lại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
目前只有一个序列号需要重新确认。
Mùqián zhǐyǒu yí ge xùlièhào xūyào chóngxīn quèrèn.
Hiện tại chỉ có một số sê-ri cần được xác nhận lại.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
由于原来的测量设备校准证书已经过期,全部相关参数都要重新测量。
Yóuyú yuánlái de cèliáng shèbèi jiàozhǔn zhèngshū yǐjīng guòqī, quánbù xiāngguān cānshù dōu yào chóngxīn cèliáng.
Do giấy chứng nhận hiệu chuẩn của thiết bị đo ban đầu đã hết hạn nên toàn bộ thông số liên quan đều phải được đo lại.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
更换控制模块以后,技术人员要重新安装软件并恢复原来的配置。
Gēnghuàn kòngzhì mókuài yǐhòu, jìshù rényuán yào chóngxīn ānzhuāng ruǎnjiàn bìng huīfù yuánlái de pèizhì.
Sau khi thay mô-đun điều khiển, nhân viên kỹ thuật phải cài đặt lại phần mềm và khôi phục cấu hình ban đầu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
最终验收日期已经改变,双方需要重新安排人员和试运行时间。
Zuìzhōng yànshōu rìqī yǐjīng gǎibiàn, shuāngfāng xūyào chóngxīn ānpái rényuán hé shì yùnxíng shíjiān.
Ngày nghiệm thu cuối cùng đã thay đổi; hai bên cần sắp xếp lại nhân sự và thời gian vận hành thử.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
设备累计停机了十天,因此保修结束日期必须重新计算。
Shèbèi lěijì tíngjī le shí tiān, yīncǐ bǎoxiū jiéshù rìqī bìxū chóngxīn jìsuàn.
Thiết bị đã ngừng hoạt động tổng cộng 10 ngày, vì vậy ngày kết thúc bảo hành bắt buộc phải được tính lại.
39. 以便…… – Để tiện…, nhằm có thể…
Cấu trúc
Mệnh đề hành động + 以便 + mục đích hoặc kết quả mong muốn
Fēnjù dòngzuò + yǐbiàn + mùdì huò qīwàng jiéguǒ
Thực hiện hành động để tiện/nhằm có thể đạt mục đích
Giải thích cách dùng
以便 là liên từ biểu thị mục đích, mang sắc thái trang trọng. Nó thường được dịch là:
Để tiện…
Nhằm…
Để có thể…
Nhằm tạo điều kiện cho…
Vế trước nêu hành động hoặc sự chuẩn bị; vế sau 以便 nêu mục đích mà hành động đó hướng tới.
Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
Quy trình lưu trữ.
Hướng dẫn truy xuất.
Thông báo giao hàng.
Quy trình lấy mẫu.
Hồ sơ bảo hành.
Kế hoạch phối hợp.
Báo cáo chất lượng.
Phân biệt 以便 và 为了
为了 + mục đích thường đứng trước hành động.
以便 + mục đích thường đứng sau hành động.
为了及时处理故障,我们设置了二十四小时热线。
Wèile jíshí chǔlǐ gùzhàng, wǒmen shèzhì le èrshísì xiǎoshí rèxiàn.
Để xử lý sự cố kịp thời, chúng ta đã thiết lập đường dây nóng 24 giờ.
我们设置了二十四小时热线,以便及时处理故障。
Wǒmen shèzhì le èrshísì xiǎoshí rèxiàn, yǐbiàn jíshí chǔlǐ gùzhàng.
Chúng ta đã thiết lập đường dây nóng 24 giờ để có thể xử lý sự cố kịp thời.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
有些关键原材料还需要保留样品,以便将来发生质量争议时进行复检。
Yǒuxiē guānjiàn yuáncáiliào hái xūyào bǎoliú yàngpǐn, yǐbiàn jiānglái fāshēng zhìliàng zhēngyì shí jìnxíng fùjiǎn.
Một số nguyên liệu quan trọng còn cần được lưu mẫu để có thể kiểm nghiệm lại khi xảy ra tranh chấp chất lượng trong tương lai.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
请提前发送设备清单,以便客户安排卸货人员和存放区域。
Qǐng tíqián fāsòng shèbèi qīngdān, yǐbiàn kèhù ānpái xièhuò rényuán hé cúnfàng qūyù.
Hãy gửi trước danh sách thiết bị để khách hàng tiện bố trí nhân viên dỡ hàng và khu vực lưu trữ.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
每个样品都要单独编号,以便以后追溯原材料批次。
Měi ge yàngpǐn dōu yào dāndú biānhào, yǐbiàn yǐhòu zhuīsù yuáncáiliào pīcì.
Mỗi mẫu đều phải được đánh số riêng để sau này có thể truy xuất lô nguyên liệu.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
维修人员要保存更换前后的测量数据,以便比较维修效果。
Wéixiū rényuán yào bǎocún gēnghuàn qiánhòu de cèliáng shùjù, yǐbiàn bǐjiào wéixiū xiàoguǒ.
Nhân viên sửa chữa phải lưu dữ liệu đo trước và sau khi thay thế để tiện so sánh hiệu quả sửa chữa.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商应当建立最低备件库存,以便发生紧急故障时能够及时更换。
Gōngyìngshāng yīngdāng jiànlì zuìdī bèijiàn kùcún, yǐbiàn fāshēng jǐnjí gùzhàng shí nénggòu jíshí gēnghuàn.
Nhà cung cấp phải thiết lập mức tồn kho phụ tùng tối thiểu để có thể thay thế kịp thời khi xảy ra sự cố khẩn cấp.
40. 避免…… – Tránh…, nhằm tránh…
Cấu trúc
Chủ ngữ + động từ + 避免 + danh từ/động từ/cụm vị ngữ
Zhǔyǔ + dòngcí + bìmiǎn + míngcí/dòngcí/wèiyǔ
Chủ ngữ thực hiện hành động nhằm tránh một kết quả không mong muốn
为了避免 + kết quả xấu,+ hành động phòng ngừa
Wèile bìmiǎn + bùliáng jiéguǒ, + yùfáng dòngzuò
Để tránh + kết quả xấu, thực hiện biện pháp phòng ngừa
Giải thích cách dùng
避免 là động từ mang nghĩa “tránh”, “tránh để xảy ra”. Sau 避免 thường là:
Một danh từ chỉ rủi ro.
Một hành động không mong muốn.
Một kết quả tiêu cực.
Một tình huống có thể gây tranh chấp.
Các cụm thường gặp:
避免争议: tránh tranh chấp.
避免损失: tránh tổn thất.
避免重复发生: tránh tái diễn.
避免使用错误文件: tránh sử dụng sai hồ sơ.
避免数据丢失: tránh mất dữ liệu.
避免延误: tránh chậm trễ.
避免误用: tránh sử dụng nhầm.
Lưu ý
Không cần thêm 不要 ngay sau 避免. Cách tự nhiên là:
避免发生错误。
Bìmiǎn fāshēng cuòwù.
Tránh xảy ra sai sót.
Không nên nói:
避免不要发生错误。
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
必须让客户书面确认新的交货地点,避免以后发生争议。
Bìxū ràng kèhù shūmiàn quèrèn xīn de jiāohuò dìdiǎn, bìmiǎn yǐhòu fāshēng zhēngyì.
Bắt buộc phải để khách hàng xác nhận địa điểm giao hàng mới bằng văn bản nhằm tránh phát sinh tranh chấp sau này.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
所有测量设备都要贴上状态标签,避免使用已经过期的仪器。
Suǒyǒu cèliáng shèbèi dōu yào tiē shàng zhuàngtài biāoqiān, bìmiǎn shǐyòng yǐjīng guòqī de yíqì.
Tất cả thiết bị đo đều phải được dán nhãn trạng thái để tránh sử dụng dụng cụ đã hết hạn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
不合格产品必须单独隔离,避免生产人员误领误用。
Bù hégé chǎnpǐn bìxū dāndú gélí, bìmiǎn shēngchǎn rényuán wùlǐng wùyòng.
Sản phẩm không đạt bắt buộc phải được cách ly riêng nhằm tránh nhân viên sản xuất lĩnh nhầm và sử dụng nhầm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方要提前确认验收标准,避免现场采用不同的判定方法。
Shuāngfāng yào tíqián quèrèn yànshōu biāozhǔn, bìmiǎn xiànchǎng cǎiyòng bùtóng de pàndìng fāngfǎ.
Hai bên phải xác nhận trước tiêu chuẩn nghiệm thu để tránh sử dụng các phương pháp đánh giá khác nhau tại hiện trường.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
维修完成以后要进行连续试运行,避免设备带着隐蔽故障重新投入生产。
Wéixiū wánchéng yǐhòu yào jìnxíng liánxù shì yùnxíng, bìmiǎn shèbèi dàizhe yǐnbì gùzhàng chóngxīn tóurù shēngchǎn.
Sau khi sửa chữa xong phải tiến hành vận hành thử liên tục để tránh việc thiết bị vẫn mang khuyết tật tiềm ẩn mà được đưa lại vào sản xuất.
41. 防止…… – Phòng ngừa, ngăn chặn…
Cấu trúc
Chủ ngữ + thực hiện biện pháp + 防止 + sự việc tiêu cực xảy ra
Zhǔyǔ + cǎiqǔ cuòshī + fángzhǐ + bùliáng shìjiàn fāshēng
Chủ ngữ thực hiện biện pháp để phòng ngừa/ngăn chặn sự việc tiêu cực
为了防止……,……
Wèile fángzhǐ……, ……
Để phòng ngừa/ngăn chặn…, …
Giải thích cách dùng
防止 mang nghĩa phòng ngừa hoặc ngăn chặn một sự việc xấu xảy ra. Nó nhấn mạnh việc áp dụng biện pháp kiểm soát chủ động.
Phân biệt 防止 và 避免
避免: tránh một kết quả không mong muốn; nhấn mạnh không để bản thân rơi vào tình huống đó.
防止: thực hiện biện pháp để ngăn chặn sự việc xảy ra; nhấn mạnh kiểm soát chủ động.
预防: phòng ngừa từ trước, thường dùng với bệnh tật, sự cố và rủi ro.
阻止: ngăn cản một hành động đang hoặc sắp xảy ra.
Ví dụ:
避免发生争议。
Bìmiǎn fāshēng zhēngyì.
Tránh phát sinh tranh chấp.
采取措施防止事故发生。
Cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ shìgù fāshēng.
Áp dụng biện pháp ngăn ngừa tai nạn xảy ra.
Các cụm thường gặp
防止误用: ngăn sử dụng nhầm.
防止损坏: ngăn hư hỏng.
防止污染: ngăn nhiễm bẩn.
防止数据丢失: ngăn mất dữ liệu.
防止问题再次发生: ngăn vấn đề tái diễn.
防止未经授权的修改: ngăn sửa đổi trái phép.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
还要防止只从容易接触的位置取样。
Hái yào fángzhǐ zhǐ cóng róngyì jiēchù de wèizhi qǔyàng.
Còn phải ngăn việc chỉ lấy mẫu từ những vị trí dễ tiếp cận.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
仓库要设置明显的隔离标志,防止不合格材料被错误使用。
Cāngkù yào shèzhì míngxiǎn de gélí biāozhì, fángzhǐ bù hégé cáiliào bèi cuòwù shǐyòng.
Kho phải thiết lập dấu hiệu cách ly rõ ràng để ngăn nguyên liệu không đạt bị sử dụng nhầm.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
运输过程中要使用防震材料,防止精密部件受到冲击。
Yùnshū guòchéng zhōng yào shǐyòng fángzhèn cáiliào, fángzhǐ jīngmì bùjiàn shòudào chōngjī.
Trong quá trình vận chuyển phải sử dụng vật liệu chống rung để ngăn các bộ phận chính xác cao bị va đập.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
系统每天自动备份保修数据,防止重要维修记录丢失。
Xìtǒng měitiān zìdòng bèifèn bǎoxiū shùjù, fángzhǐ zhòngyào wéixiū jìlù diūshī.
Hệ thống tự động sao lưu dữ liệu bảo hành hằng ngày để ngăn hồ sơ sửa chữa quan trọng bị mất.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商必须实施纠正和预防措施,防止同类质量问题再次发生。
Gōngyìngshāng bìxū shíshī jiūzhèng hé yùfáng cuòshī, fángzhǐ tónglèi zhìliàng wèntí zàicì fāshēng.
Nhà cung cấp bắt buộc phải thực hiện biện pháp khắc phục và phòng ngừa để ngăn vấn đề chất lượng cùng loại tái diễn.
PHẦN VI. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
42. 为了…… – Để…, nhằm…, vì mục đích…
Cấu trúc
为了 + mục đích,+ chủ ngữ + hành động
Wèile + mùdì, + zhǔyǔ + dòngzuò
Để/nhằm đạt mục đích, chủ ngữ thực hiện hành động
Chủ ngữ + 为了 + mục đích + hành động
Zhǔyǔ + wèile + mùdì + dòngzuò
Chủ ngữ thực hiện hành động vì mục đích…
Giải thích cách dùng
为了 là giới từ biểu thị mục đích. Phần đứng sau 为了 nêu mục tiêu mà hành động trong mệnh đề chính hướng tới.
Cấu trúc này được sử dụng rất nhiều trong môi trường công việc để trình bày mục đích của:
Việc lưu hồ sơ.
Việc kiểm tra chất lượng.
Việc cách ly sản phẩm lỗi.
Việc dự trữ phụ tùng.
Việc bố trí thiết bị dự phòng.
Việc kéo dài thời gian chạy thử.
Việc yêu cầu xác nhận bằng văn bản.
Vị trí của 为了
Khi chủ ngữ của hai phần giống nhau, 为了…… có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ:
为了保证安全,我们暂停了设备运行。
Wèile bǎozhèng ānquán, wǒmen zàntíng le shèbèi yùnxíng.
Để bảo đảm an toàn, chúng ta đã tạm dừng thiết bị.
我们为了保证安全,暂停了设备运行。
Wǒmen wèile bǎozhèng ānquán, zàntíng le shèbèi yùnxíng.
Chúng ta đã tạm dừng thiết bị để bảo đảm an toàn.
Cách đặt 为了…… ở đầu câu thường nhấn mạnh mục đích hơn.
Phân biệt 为了 và 因为
为了: để, nhằm; biểu thị mục đích.
因为: bởi vì; biểu thị nguyên nhân.
为了按时交货,我们增加了运输车辆。
Wèile ànshí jiāohuò, wǒmen zēngjiā le yùnshū chēliàng.
Để giao hàng đúng hạn, chúng ta đã tăng số phương tiện vận chuyển.
因为车辆发生故障,我们延迟了交货。
Yīnwèi chēliàng fāshēng gùzhàng, wǒmen yánchí le jiāohuò.
Do phương tiện xảy ra sự cố nên chúng ta đã giao hàng chậm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
为了准备试运行,我们已经确认了电源、水源、压缩空气、原材料和操作人员。
Wèile zhǔnbèi shì yùnxíng, wǒmen yǐjīng quèrèn le diànyuán, shuǐyuán, yāsuō kōngqì, yuáncáiliào hé cāozuò rényuán.
Để chuẩn bị vận hành thử, chúng ta đã xác nhận nguồn điện, nguồn nước, khí nén, nguyên vật liệu và nhân viên vận hành.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
为了保证抽样结果具有代表性,质量人员从不同位置随机抽取了三十个样品。
Wèile bǎozhèng chōuyàng jiéguǒ jùyǒu dàibiǎoxìng, zhìliàng rényuán cóng bùtóng wèizhi suíjī chōuqǔ le sānshí ge yàngpǐn.
Để bảo đảm kết quả lấy mẫu mang tính đại diện, nhân viên chất lượng đã lấy ngẫu nhiên 30 mẫu từ các vị trí khác nhau.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
为了避免设备长期停机,供应商提前准备了一台备用电机。
Wèile bìmiǎn shèbèi chángqī tíngjī, gōngyìngshāng tíqián zhǔnbèi le yì tái bèiyòng diànjī.
Để tránh thiết bị ngừng hoạt động trong thời gian dài, nhà cung cấp đã chuẩn bị trước một động cơ dự phòng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
为了查明故障的根本原因,技术人员调取了最近三个月的运行数据。
Wèile chámíng gùzhàng de gēnběn yuányīn, jìshù rényuán diàoqǔ le zuìjìn sān ge yuè de yùnxíng shùjù.
Để làm rõ nguyên nhân gốc của sự cố, nhân viên kỹ thuật đã trích xuất dữ liệu vận hành trong ba tháng gần nhất.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
为了确保保函持续有效,财务部门设置了三级到期提醒。
Wèile quèbǎo bǎohán chíxù yǒuxiào, cáiwù bùmén shèzhì le sān jí dàoqī tíxǐng.
Để bảo đảm thư bảo lãnh liên tục có hiệu lực, bộ phận tài chính đã thiết lập ba cấp nhắc hết hạn.
43. 不能只……,还要…… – Không thể chỉ… mà còn phải…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不能只 + hành động/nội dung thứ nhất,+ 还要 + hành động/nội dung bổ sung
Zhǔyǔ + bù néng zhǐ + nèiróng yī, + hái yào + nèiróng èr
Chủ ngữ không thể chỉ làm việc thứ nhất mà còn phải thực hiện việc bổ sung
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 不能只……,还要…… dùng để phê bình hoặc điều chỉnh cách làm phiến diện. Người nói nhấn mạnh rằng chỉ thực hiện nội dung phía trước là chưa đủ, còn phải bổ sung nội dung phía sau.
Cấu trúc này thường xuất hiện trong các tình huống:
Không được chỉ kiểm tra số lượng mà còn phải kiểm tra chất lượng.
Không được chỉ sửa hiện tượng mà còn phải phân tích nguyên nhân.
Không được chỉ xem hồ sơ mà còn phải kiểm tra hiện vật.
Không được chỉ phản hồi khách hàng mà còn phải theo dõi tiến độ.
Không được chỉ thay linh kiện mà còn phải chạy thử.
Không được chỉ lưu kết luận mà còn phải lưu dữ liệu gốc.
Các biến thể
不能只……,也要……
Bù néng zhǐ……, yě yào……
Không thể chỉ… mà cũng phải…
不应只……,还应……
Bù yīng zhǐ……, hái yīng……
Không nên chỉ… mà còn phải…
不仅要……,还要……
Bùjǐn yào……, hái yào……
Không những phải… mà còn phải…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能只看总数,即使总数正确,也要检查各型号的数量。
Bù néng zhǐ kàn zǒngshù, jíshǐ zǒngshù zhèngquè, yě yào jiǎnchá gè xínghào de shùliàng.
Không được chỉ xem tổng số; ngay cả khi tổng số chính xác thì cũng phải kiểm tra số lượng của từng model.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
验收人员不能只核对技术文件,还要检查设备的实际运行状态。
Yànshōu rényuán bù néng zhǐ héduì jìshù wénjiàn, hái yào jiǎnchá shèbèi de shíjì yùnxíng zhuàngtài.
Nhân viên nghiệm thu không thể chỉ đối chiếu hồ sơ kỹ thuật mà còn phải kiểm tra tình trạng vận hành thực tế của thiết bị.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
维修人员不能只更换故障部件,还要分析部件提前损坏的原因。
Wéixiū rényuán bù néng zhǐ gēnghuàn gùzhàng bùjiàn, hái yào fēnxī bùjiàn tíqián sǔnhuài de yuányīn.
Nhân viên sửa chữa không thể chỉ thay bộ phận bị lỗi mà còn phải phân tích nguyên nhân khiến bộ phận hỏng sớm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
质量报告不能只写“合格”或者“不合格”,还要记录原始测量数据。
Zhìliàng bàogào bù néng zhǐ xiě “hégé” huòzhě “bù hégé”, hái yào jìlù yuánshǐ cèliáng shùjù.
Báo cáo chất lượng không thể chỉ ghi “đạt” hoặc “không đạt” mà còn phải ghi dữ liệu đo ban đầu.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商不能只口头承诺补交货物,还要书面确认数量、时间和运输方式。
Gōngyìngshāng bù néng zhǐ kǒutóu chéngnuò bǔjiāo huòwù, hái yào shūmiàn quèrèn shùliàng, shíjiān hé yùnshū fāngshì.
Nhà cung cấp không thể chỉ cam kết bằng miệng về việc giao bổ sung mà còn phải xác nhận bằng văn bản số lượng, thời gian và phương thức vận chuyển.
44. 不是……,而是…… – Không phải… mà là…
Cấu trúc
不是 + nội dung bị phủ định,而是 + nội dung đúng hoặc nội dung được nhấn mạnh
Bú shì + bèi fǒudìng de nèiróng, érshì + zhèngquè de nèiróng
Không phải… mà là…
Giải thích cách dùng
不是……,而是…… dùng để phủ định một nhận định, nguyên nhân, đối tượng hoặc cách hiểu, sau đó đưa ra nội dung đúng.
Cấu trúc này thường được dùng để:
Sửa một cách hiểu sai.
Xác định lại trách nhiệm.
Phân biệt giao hàng với nghiệm thu.
Phân biệt lỗi vận hành với lỗi chế tạo.
Xác định mục tiêu thực sự của kiểm tra.
Nhấn mạnh bản chất của quản lý chất lượng.
Chủ ngữ có thể đứng trước hoặc sau 不是
Khi hai vế có cùng chủ ngữ:
这不是数量问题,而是质量问题。
Zhè bú shì shùliàng wèntí, érshì zhìliàng wèntí.
Đây không phải vấn đề số lượng mà là vấn đề chất lượng.
Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau:
不是客户拒绝验收,而是供应商尚未申请验收。
Bú shì kèhù jùjué yànshōu, érshì gōngyìngshāng shàngwèi shēnqǐng yànshōu.
Không phải khách hàng từ chối nghiệm thu mà là nhà cung cấp vẫn chưa đề nghị nghiệm thu.
Dạng mở rộng
不是因为……,而是因为……
Bú shì yīnwèi……, érshì yīnwèi……
Không phải vì… mà là vì…
不是由……负责,而是由……负责
Bú shì yóu……fùzé, érshì yóu……fùzé
Không phải do… phụ trách mà do… phụ trách
Ví dụ 1 – Trích ý trực tiếp từ hội thoại
质量不是在最终检查时才产生的,而是在设计、采购、生产和控制的每一个环节中形成的。
Zhìliàng bú shì zài zuìzhōng jiǎnchá shí cái chǎnshēng de, érshì zài shèjì, cǎigòu, shēngchǎn hé kòngzhì de měi yí ge huánjié zhōng xíngchéng de.
Chất lượng không phải chỉ được tạo ra khi kiểm tra cuối cùng mà được hình thành trong từng khâu thiết kế, mua sắm, sản xuất và kiểm soát.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
这不是普通的外观缺陷,而是可能影响人身安全的严重问题。
Zhè bú shì pǔtōng de wàiguān quēxiàn, érshì kěnéng yǐngxiǎng rénshēn ānquán de yánzhòng wèntí.
Đây không phải khuyết tật ngoại quan thông thường mà là vấn đề nghiêm trọng có thể ảnh hưởng đến an toàn con người.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
设备停机不是因为外部电压不稳定,而是因为轴承发生了异常磨损。
Shèbèi tíngjī bú shì yīnwèi wàibù diànyā bù wěndìng, érshì yīnwèi zhóuchéng fāshēng le yìcháng mósǔn.
Thiết bị dừng hoạt động không phải do điện áp bên ngoài không ổn định mà do ổ trục bị mài mòn bất thường.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
最终验收证书不是由仓库人员签署,而是由双方有权代表签署。
Zuìzhōng yànshōu zhèngshū bú shì yóu cāngkù rényuán qiānshǔ, érshì yóu shuāngfāng yǒuquán dàibiǎo qiānshǔ.
Chứng nhận nghiệm thu cuối cùng không phải do nhân viên kho ký mà do đại diện có thẩm quyền của hai bên ký.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
我们保留样品不是为了增加手续,而是为了以后能够进行复检和追溯。
Wǒmen bǎoliú yàngpǐn bú shì wèile zēngjiā shǒuxù, érshì wèile yǐhòu nénggòu jìnxíng fùjiǎn hé zhuīsù.
Chúng ta lưu mẫu không phải để tăng thêm thủ tục mà để sau này có thể kiểm nghiệm lại và truy xuất.
45. 虽然……但是…… – Mặc dù… nhưng…
Cấu trúc
虽然 + sự thật hoặc tình huống nhượng bộ,但是 + kết quả trái với dự đoán thông thường
Suīrán + shìshí/qíngkuàng, dànshì + yǔqī xiāngfǎn de jiéguǒ
Mặc dù… nhưng…
Giải thích cách dùng
虽然……但是…… biểu thị quan hệ nhượng bộ – chuyển ý. Vế đầu thừa nhận một sự thật; vế sau nêu kết quả hoặc nhận định không hoàn toàn phù hợp với dự đoán thông thường từ vế đầu.
Trong các bài hội thoại, cấu trúc này thường dùng để nói:
Hàng đã giao nhưng chưa nghiệm thu.
Bao bì hỏng nhưng sản phẩm có thể chưa hỏng.
Thiết bị đã hoạt động nhưng lỗi chưa được loại bỏ.
Hồ sơ có vẻ đầy đủ nhưng thông tin có thể sai.
Linh kiện có giá trị thấp nhưng vẫn thuộc phạm vi hợp đồng.
Bảo hành đã hết nhưng nghĩa vụ tồn đọng vẫn còn.
Biến thể
虽然……,可是……
Suīrán……, kěshì……
Mặc dù… nhưng…
虽然……,不过……
Suīrán……, búguò……
Mặc dù… tuy nhiên…
尽管……,但是……
Jǐnguǎn……, dànshì……
Mặc dù… nhưng…; trang trọng hơn.
Có thể lược bỏ 但是
虽然设备已经交付,客户仍然有权提出质量异议。
Suīrán shèbèi yǐjīng jiāofù, kèhù réngrán yǒuquán tíchū zhìliàng yìyì.
Mặc dù thiết bị đã được bàn giao, khách hàng vẫn có quyền đưa ra khiếu nại chất lượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
设备虽然已经通过最终验收,但是从今天开始,我们才进入正式保修阶段。
Shèbèi suīrán yǐjīng tōngguò zuìzhōng yànshōu, dànshì cóng jīntiān kāishǐ, wǒmen cái jìnrù zhèngshì bǎoxiū jiēduàn.
Mặc dù thiết bị đã vượt qua nghiệm thu cuối cùng nhưng từ hôm nay chúng ta mới bước vào giai đoạn bảo hành chính thức.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
虽然外包装被雨水弄湿了,但是内部防水层没有受到损坏。
Suīrán wài bāozhuāng bèi yǔshuǐ nòng shī le, dànshì nèibù fángshuǐcéng méiyǒu shòudào sǔnhuài.
Mặc dù bao bì bên ngoài bị nước mưa làm ướt nhưng lớp chống nước bên trong không bị hư hỏng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
虽然产品总数与合同一致,但是其中三台设备的型号不正确。
Suīrán chǎnpǐn zǒngshù yǔ hétong yízhì, dànshì qízhōng sān tái shèbèi de xínghào bù zhèngquè.
Mặc dù tổng số sản phẩm phù hợp với hợp đồng nhưng model của ba thiết bị trong số đó không chính xác.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
虽然故障部件已经更换,但是设备还需要连续试运行七十二个小时。
Suīrán gùzhàng bùjiàn yǐjīng gēnghuàn, dànshì shèbèi hái xūyào liánxù shì yùnxíng qīshí’èr ge xiǎoshí.
Mặc dù bộ phận bị lỗi đã được thay thế nhưng thiết bị vẫn cần vận hành thử liên tục trong 72 giờ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
虽然保修期已经结束,但是三项未完成的保修义务仍然有效。
Suīrán bǎoxiūqī yǐjīng jiéshù, dànshì sān xiàng wèi wánchéng de bǎoxiū yìwù réngrán yǒuxiào.
Mặc dù thời hạn bảo hành đã kết thúc nhưng ba nghĩa vụ bảo hành chưa hoàn thành vẫn còn hiệu lực.
46. ……却…… – Thế nhưng, vậy mà, trái lại…
Cấu trúc
Mệnh đề thứ nhất,+ chủ ngữ + 却 + kết quả trái ngược hoặc ngoài dự đoán
Fēnjù yī, + zhǔyǔ + què + xiāngfǎn/yiwài jiéguǒ
Mệnh đề thứ nhất, thế nhưng/vậy mà + kết quả trái ngược
Giải thích cách dùng
却 là phó từ biểu thị sự chuyển ý hoặc kết quả trái với dự đoán. Nó thường được dịch là:
Thế nhưng.
Vậy mà.
Nhưng lại.
Trái lại.
Khác với 但是, 却 thường đứng ngay trước động từ hoặc tính từ của vế sau.
Cấu trúc thường gặp:
Chủ ngữ 1 + hành động 1,主语 2 + 却 + hành động 2
Hoặc:
虽然……,却……
Suīrán……, què……
Mặc dù… nhưng lại…
Phân biệt 却 và 但是
但是 là liên từ, thường đứng đầu vế thứ hai.
却 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ.
Hai từ có thể xuất hiện cùng nhau trong một số câu: 但是……却……, nhằm tăng sức nhấn mạnh.
供应商答应按时交货,但是货物却晚到了五天。
Gōngyìngshāng dāying ànshí jiāohuò, dànshì huòwù què wǎn dào le wǔ tiān.
Nhà cung cấp cam kết giao hàng đúng hạn, thế nhưng hàng hóa lại đến chậm năm ngày.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
另外一个箱子里少了两条连接线,却多了一个不属于这份订单的附件。
Lìngwài yí ge xiāngzi lǐ shǎo le liǎng tiáo liánjiēxiàn, què duō le yí ge bù shǔyú zhè fèn dìngdān de fùjiàn.
Trong một thùng khác thiếu hai dây kết nối, thế nhưng lại thừa một phụ kiện không thuộc đơn đặt hàng này.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商说已经补齐全部文件,现场却仍然找不到正式批准的图纸。
Gōngyìngshāng shuō yǐjīng bǔqí quánbù wénjiàn, xiànchǎng què réngrán zhǎo bú dào zhèngshì pīzhǔn de túzhǐ.
Nhà cung cấp nói đã bổ sung đầy đủ hồ sơ, thế nhưng tại hiện trường vẫn không tìm thấy bản vẽ được phê duyệt chính thức.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
设备的外观看起来完全正常,内部轴承却已经严重磨损。
Shèbèi de wàiguān kàn qǐlái wánquán zhèngcháng, nèibù zhóuchéng què yǐjīng yánzhòng mósǔn.
Ngoại quan thiết bị trông hoàn toàn bình thường, thế nhưng ổ trục bên trong đã bị mài mòn nghiêm trọng.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
保修系统显示设备仍在保修期内,序列号却与设备铭牌不一致。
Bǎoxiū xìtǒng xiǎnshì shèbèi réng zài bǎoxiūqī nèi, xùlièhào què yǔ shèbèi míngpái bù yízhì.
Hệ thống bảo hành hiển thị thiết bị vẫn còn trong thời hạn bảo hành, thế nhưng số sê-ri lại không phù hợp với nhãn thiết bị.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商连续更换了三次通信模块,同样的故障却仍然重复发生。
Gōngyìngshāng liánxù gēnghuàn le sān cì tōngxìn mókuài, tóngyàng de gùzhàng què réngrán chóngfù fāshēng.
Nhà cung cấp đã thay mô-đun truyền thông liên tiếp ba lần, thế nhưng sự cố tương tự vẫn tái diễn.
47. 对……进行…… – Tiến hành… đối với…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 对 + đối tượng + 进行 + danh từ chỉ hành động
Zhǔyǔ + duì + duìxiàng + jìnxíng + dòngzuò míngcí
Chủ ngữ tiến hành một hoạt động đối với đối tượng
Giải thích cách dùng
对……进行…… là cấu trúc trang trọng, thường dùng trong văn bản kỹ thuật, báo cáo, biên bản và quy trình.
Sau 进行 thường là danh từ hoặc động từ hai âm tiết có tính chất danh từ hóa:
进行检查: tiến hành kiểm tra.
进行测量: tiến hành đo.
进行分析: tiến hành phân tích.
进行评估: tiến hành đánh giá.
进行维修: tiến hành sửa chữa.
进行试验: tiến hành thử nghiệm.
进行培训: tiến hành đào tạo.
进行调查: tiến hành điều tra.
进行确认: tiến hành xác nhận.
进行处理: tiến hành xử lý.
Lưu ý
Không phải động từ nào cũng cần dùng cùng 进行. Trong khẩu ngữ, nhiều câu có thể nói ngắn gọn hơn:
对设备进行检查。
Duì shèbèi jìnxíng jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra đối với thiết bị.
检查设备。
Jiǎnchá shèbèi.
Kiểm tra thiết bị.
Câu có 进行 trang trọng và nhấn mạnh quy trình hơn.
Không dùng 进行 với một số động từ đơn giản
Không nên nói:
进行看
Jìnxíng kàn
Nên nói:
进行查看
Jìnxíng chákàn
Tiến hành xem xét
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
第二天上午,验收委员会开始对全部文件进行审查。
Dì èr tiān shàngwǔ, yànshōu wěiyuánhuì kāishǐ duì quánbù wénjiàn jìnxíng shěnchá.
Sáng hôm sau, hội đồng nghiệm thu bắt đầu tiến hành thẩm tra toàn bộ hồ sơ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
质量部门将对这批原材料进行抽样检验。
Zhìliàng bùmén jiāng duì zhè pī yuáncáiliào jìnxíng chōuyàng jiǎnyàn.
Bộ phận chất lượng sẽ tiến hành kiểm tra lấy mẫu đối với lô nguyên liệu này.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
技术人员正在对电机的温度、振动和绝缘电阻进行测量。
Jìshù rényuán zhèngzài duì diànjī de wēndù, zhèndòng hé juéyuán diànzǔ jìnxíng cèliáng.
Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành đo nhiệt độ, độ rung và điện trở cách điện của động cơ.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
供应商必须对重复发生的故障进行根本原因分析。
Gōngyìngshāng bìxū duì chóngfù fāshēng de gùzhàng jìnxíng gēnběn yuányīn fēnxī.
Nhà cung cấp bắt buộc phải tiến hành phân tích nguyên nhân gốc đối với sự cố lặp lại.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
双方将委托独立机构对争议样品进行重新检验。
Shuāngfāng jiāng wěituō dúlì jīgòu duì zhēngyì yàngpǐn jìnxíng chóngxīn jiǎnyàn.
Hai bên sẽ ủy thác cho tổ chức độc lập tiến hành kiểm nghiệm lại mẫu đang có tranh chấp.
48. 将…… – Sẽ; đem…; cấu trúc trang trọng của 把
Cách dùng thứ nhất: biểu thị tương lai
Chủ ngữ + 将 + động từ
Zhǔyǔ + jiāng + dòngcí
Chủ ngữ sẽ thực hiện hành động
Cách dùng thứ hai: câu xử lý trang trọng
Chủ ngữ + 将 + tân ngữ + động từ + kết quả
Zhǔyǔ + jiāng + bīnyǔ + dòngcí + jiéguǒ
Chủ ngữ đem/xử lý đối tượng để đạt kết quả
Giải thích cách dùng
将 có hai chức năng ngữ pháp quan trọng.
Biểu thị hành động trong tương lai
公司将于下星期开始交货。
Gōngsī jiāng yú xià xīngqī kāishǐ jiāohuò.
Công ty sẽ bắt đầu giao hàng vào tuần sau.
Cách dùng này trang trọng hơn 会 và thường xuất hiện trong:
Thông báo.
Kế hoạch.
Hợp đồng.
Báo cáo.
Công văn.
Thay thế 把 trong văn viết trang trọng
将不合格产品转移到隔离区。
Jiāng bù hégé chǎnpǐn zhuǎnyí dào gélíqū.
Chuyển sản phẩm không đạt đến khu vực cách ly.
So với 把, câu chữ 将 trang trọng hơn và thường không được dùng nhiều trong khẩu ngữ hằng ngày.
Phân biệt 将, 会 và 要
将: sẽ; trang trọng, thường dùng trong văn viết.
会: sẽ/có thể; có thể biểu thị dự đoán hoặc khả năng.
要: sẽ/sắp/phải; tùy ngữ cảnh.
即将: sắp sửa, sắp.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
保修期将在二〇二八年八月二十五日结束。
Bǎoxiūqī jiāng zài èr líng èr bā nián bā yuè èrshíwǔ rì jiéshù.
Thời hạn bảo hành sẽ kết thúc vào ngày 25 tháng 8 năm 2028.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商将于下星期一把最后一批设备运到客户工厂。
Gōngyìngshāng jiāng yú xià xīngqīyī bǎ zuìhòu yì pī shèbèi yùn dào kèhù gōngchǎng.
Nhà cung cấp sẽ vận chuyển đợt thiết bị cuối cùng đến nhà máy khách hàng vào thứ Hai tuần sau.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量部门将不合格材料转移到了专门的隔离区域。
Zhìliàng bùmén jiāng bù hégé cáiliào zhuǎnyí dào le zhuānmén de gélí qūyù.
Bộ phận chất lượng đã chuyển nguyên liệu không đạt đến khu vực cách ly chuyên biệt.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
双方将根据实际停机时间重新计算保修结束日期。
Shuāngfāng jiāng gēnjù shíjì tíngjī shíjiān chóngxīn jìsuàn bǎoxiū jiéshù rìqī.
Hai bên sẽ căn cứ vào thời gian dừng máy thực tế để tính lại ngày kết thúc bảo hành.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
如果供应商继续拒绝整改,客户将保留解除合同和要求赔偿的权利。
Rúguǒ gōngyìngshāng jìxù jùjué zhěnggǎi, kèhù jiāng bǎoliú jiěchú hétong hé yāoqiú péicháng de quánlì.
Nếu nhà cung cấp tiếp tục từ chối khắc phục, khách hàng sẽ bảo lưu quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường.
49. 每……都…… – Mỗi… đều…
Cấu trúc
每 + lượng từ + danh từ + 都 + vị ngữ
Měi + liàngcí + míngcí + dōu + wèiyǔ
Mỗi… đều…
每次/每天/每月/每年 + 都 + vị ngữ
Měi cì/měi tiān/měi yuè/měi nián + dōu + wèiyǔ
Mỗi lần/mỗi ngày/mỗi tháng/mỗi năm đều…
Giải thích cách dùng
每……都…… biểu thị toàn bộ các cá thể trong một phạm vi đều có cùng hành động, trạng thái hoặc quy định.
每 thường phải kết hợp với lượng từ:
每台设备: mỗi thiết bị.
每个样品: mỗi mẫu.
每份文件: mỗi tài liệu.
每批货物: mỗi lô hàng.
每名人员: mỗi nhân sự.
每次检查: mỗi lần kiểm tra.
每一个环节: mỗi một khâu.
Sau cụm 每……, mệnh đề sau thường có 都 để nhấn mạnh không có ngoại lệ.
Có thể lược bỏ 都 không?
Trong một số câu ngắn, 都 có thể được lược bỏ, nhưng khi muốn nhấn mạnh tính bao quát, nên giữ 都.
每台设备都要检查。
Měi tái shèbèi dōu yào jiǎnchá.
Mỗi thiết bị đều phải được kiểm tra.
Phân biệt 每 và 各
每: mỗi; xem từng cá thể trong toàn bộ phạm vi.
各: các/mỗi; nhấn mạnh từng đơn vị hoặc từng bên riêng biệt.
每台设备都要编号。
Měi tái shèbèi dōu yào biānhào.
Mỗi thiết bị đều phải được đánh số.
各部门要明确自己的责任。
Gè bùmén yào míngquè zìjǐ de zérèn.
Mỗi bộ phận phải xác định rõ trách nhiệm của mình.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
每个阶段都要有明确的开始时间、完成时间、负责人、检查内容和记录。
Měi ge jiēduàn dōu yào yǒu míngquè de kāishǐ shíjiān, wánchéng shíjiān, fùzérén, jiǎnchá nèiróng hé jìlù.
Mỗi giai đoạn đều phải có thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành, người phụ trách, nội dung kiểm tra và hồ sơ rõ ràng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
每台设备都要登记型号、序列号、安装地点和保修期限。
Měi tái shèbèi dōu yào dēngjì xínghào, xùlièhào, ānzhuāng dìdiǎn hé bǎoxiū qīxiàn.
Mỗi thiết bị đều phải được đăng ký model, số sê-ri, địa điểm lắp đặt và thời hạn bảo hành.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
每次维修都必须记录开始时间、完成时间和实际停机时间。
Měi cì wéixiū dōu bìxū jìlù kāishǐ shíjiān, wánchéng shíjiān hé shíjì tíngjī shíjiān.
Mỗi lần sửa chữa đều bắt buộc phải ghi thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành và thời gian dừng máy thực tế.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
每份修改过的文件都要保留原来的版本和修改记录。
Měi fèn xiūgǎi guò de wénjiàn dōu yào bǎoliú yuánlái de bǎnběn hé xiūgǎi jìlù.
Mỗi tài liệu đã được sửa đổi đều phải lưu phiên bản ban đầu và hồ sơ sửa đổi.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
每批原材料进入仓库以前都要接受数量和质量检查。
Měi pī yuáncáiliào jìnrù cāngkù yǐqián dōu yào jiēshòu shùliàng hé zhìliàng jiǎnchá.
Mỗi lô nguyên liệu trước khi nhập kho đều phải được kiểm tra số lượng và chất lượng.
PHẦN VII. TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG
50. 正在…… – Đang…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 正在 + động từ + tân ngữ
Zhǔyǔ + zhèngzài + dòngcí + bīnyǔ
Chủ ngữ đang thực hiện hành động
Chủ ngữ + 正在 + động từ + 呢
Zhǔyǔ + zhèngzài + dòngcí + ne
Chủ ngữ đang thực hiện hành động đấy
Giải thích cách dùng
正在 biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc tại một thời điểm cụ thể được nhắc đến trong câu.
正在 được tạo thành từ:
正: đúng lúc, đang đúng vào thời điểm.
在: đang.
正在: đang, đang trong quá trình.
Mức độ nhấn mạnh có thể hiểu như sau:
在 + động từ: đang làm gì.
正 + động từ: đúng lúc đang làm gì.
正在 + động từ: đang trong quá trình làm gì, nhấn mạnh rõ hơn.
Các cấu trúc thường gặp
正在进行……
Zhèngzài jìnxíng……
Đang tiến hành…
正在检查……
Zhèngzài jiǎnchá……
Đang kiểm tra…
正在处理……
Zhèngzài chǔlǐ……
Đang xử lý…
正在等待……
Zhèngzài děngdài……
Đang chờ…
正在安排……
Zhèngzài ānpái……
Đang bố trí…
Dạng phủ định
Hành động đang diễn ra thường phủ định bằng 没有 hoặc 没在, không dùng 不正在.
技术人员没有检查设备。
Jìshù rényuán méiyǒu jiǎnchá shèbèi.
Nhân viên kỹ thuật không kiểm tra thiết bị.
技术人员现在没在检查设备。
Jìshù rényuán xiànzài méi zài jiǎnchá shèbèi.
Hiện tại nhân viên kỹ thuật không đang kiểm tra thiết bị.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
我们正在检查产品代码、型号和序列号。
Wǒmen zhèngzài jiǎnchá chǎnpǐn dàimǎ, xínghào hé xùlièhào.
Chúng ta đang kiểm tra mã sản phẩm, model và số sê-ri.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
验收委员会正在核对合同、技术协议和最终设计图纸。
Yànshōu wěiyuánhuì zhèngzài héduì hétong, jìshù xiéyì hé zuìzhōng shèjì túzhǐ.
Hội đồng nghiệm thu đang đối chiếu hợp đồng, thỏa thuận kỹ thuật và bản vẽ thiết kế cuối cùng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
维修工程师正在分析设备最近二十四小时的振动数据。
Wéixiū gōngchéngshī zhèngzài fēnxī shèbèi zuìjìn èrshísì xiǎoshí de zhèndòng shùjù.
Kỹ sư sửa chữa đang phân tích dữ liệu rung của thiết bị trong 24 giờ gần nhất.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
供应商正在安排备用电机和专用工具运往客户现场。
Gōngyìngshāng zhèngzài ānpái bèiyòng diànjī hé zhuānyòng gōngjù yùn wǎng kèhù xiànchǎng.
Nhà cung cấp đang bố trí vận chuyển động cơ dự phòng và dụng cụ chuyên dùng đến hiện trường của khách hàng.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
财务部门正在检查保修保函是否覆盖新的保修期限。
Cáiwù bùmén zhèngzài jiǎnchá bǎoxiū bǎohán shìfǒu fùgài xīn de bǎoxiū qīxiàn.
Bộ phận tài chính đang kiểm tra xem thư bảo lãnh bảo hành có bao phủ thời hạn bảo hành mới hay không.
51. 已经……了 – Đã… rồi
Cấu trúc
Chủ ngữ + 已经 + động từ/cụm vị ngữ + 了
Zhǔyǔ + yǐjīng + dòngcí/wèiyǔ + le
Chủ ngữ đã thực hiện hành động rồi
Chủ ngữ + 已经 + tính từ/trạng thái + 了
Zhǔyǔ + yǐjīng + xíngróngcí/zhuàngtài + le
Chủ ngữ đã chuyển sang trạng thái mới rồi
Giải thích cách dùng
已经……了 biểu thị một hành động đã hoàn thành hoặc một trạng thái mới đã xuất hiện.
已经 nhấn mạnh “đã”.
了 ở cuối câu xác nhận sự thay đổi hoặc hoàn thành.
Trong hội thoại công việc, cấu trúc này thường dùng để báo cáo:
Hàng đã đến.
Hồ sơ đã được bổ sung.
Công việc đã hoàn thành.
Thiết bị đã được sửa.
Thời hạn đã kết thúc.
Trạng thái đã được cập nhật.
Vấn đề đã được đóng.
Có phải lúc nào cũng cần 了 không?
Không nhất thiết. Khi câu đã có thời gian rõ ràng hoặc có tân ngữ phức tạp, có thể chỉ dùng 已经:
我们已经完成全部检查。
Wǒmen yǐjīng wánchéng quánbù jiǎnchá.
Chúng ta đã hoàn thành toàn bộ việc kiểm tra.
Khi muốn nhấn mạnh trạng thái mới hoặc thông báo kết quả, thường dùng 了:
全部检查已经完成了。
Quánbù jiǎnchá yǐjīng wánchéng le.
Toàn bộ việc kiểm tra đã hoàn thành rồi.
Dạng phủ định
Phủ định của hành động đã hoàn thành dùng 还没有 hoặc 尚未, không dùng 已经不……了 trong mọi trường hợp.
文件还没有补齐。
Wénjiàn hái méiyǒu bǔqí.
Hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
三批货物都已经送到,少交的两条连接线也已经补齐。
Sān pī huòwù dōu yǐjīng sòng dào, shǎo jiāo de liǎng tiáo liánjiēxiàn yě yǐjīng bǔqí.
Cả ba đợt hàng đều đã được giao đến; hai dây kết nối bị giao thiếu cũng đã được bổ sung đầy đủ.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
质量部门已经完成了全部原材料的进料检验。
Zhìliàng bùmén yǐjīng wánchéng le quánbù yuáncáiliào de jìnliào jiǎnyàn.
Bộ phận chất lượng đã hoàn thành việc kiểm tra đầu vào đối với toàn bộ nguyên liệu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商已经把修改后的图纸上传到项目管理系统了。
Gōngyìngshāng yǐjīng bǎ xiūgǎi hòu de túzhǐ shàngchuán dào xiàngmù guǎnlǐ xìtǒng le.
Nhà cung cấp đã tải bản vẽ sau khi sửa đổi lên hệ thống quản lý dự án rồi.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
故障轴承已经更换,设备也已经恢复正常运行了。
Gùzhàng zhóuchéng yǐjīng gēnghuàn, shèbèi yě yǐjīng huīfù zhèngcháng yùnxíng le.
Ổ trục bị lỗi đã được thay thế và thiết bị cũng đã khôi phục vận hành bình thường rồi.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这份银行保函已经过期了,不能继续作为保修保证。
Zhè fèn yínháng bǎohán yǐjīng guòqī le, bù néng jìxù zuòwéi bǎoxiū bǎozhèng.
Thư bảo lãnh ngân hàng này đã hết hiệu lực rồi, không thể tiếp tục được dùng làm bảo đảm bảo hành.
52. 尚未…… – Vẫn chưa…, chưa…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 尚未 + động từ
Zhǔyǔ + shàngwèi + dòngcí
Chủ ngữ vẫn chưa thực hiện hành động
Nội dung + 尚未 + hoàn thành/xác nhận/giải quyết
Nèiróng + shàngwèi + wánchéng/quèrèn/jiějué
Nội dung vẫn chưa được hoàn thành/xác nhận/giải quyết
Giải thích cách dùng
尚未 mang nghĩa “vẫn chưa”, “cho đến hiện tại vẫn chưa”. Đây là cách nói trang trọng của 还没有.
尚未 thường xuất hiện trong:
Báo cáo tiến độ.
Biên bản nghiệm thu.
Thông báo khắc phục.
Báo cáo sự cố.
Công văn nhắc việc.
Hồ sơ pháp lý và hợp đồng.
Các cụm thường gặp:
尚未完成: vẫn chưa hoàn thành.
尚未确认: vẫn chưa xác nhận.
尚未解决: vẫn chưa giải quyết.
尚未提交: vẫn chưa nộp.
尚未收到: vẫn chưa nhận được.
尚未取得: vẫn chưa có được.
尚未达到: vẫn chưa đạt.
尚未关闭: vẫn chưa đóng.
Phân biệt
还没有: vẫn chưa; phổ biến trong khẩu ngữ.
尚未: vẫn chưa; trang trọng, thường dùng trong văn viết.
未: chưa; dạng cô đọng trong văn bản.
没有: không có hoặc chưa thực hiện.
Không dùng 了 sau 尚未
Cách đúng:
文件尚未提交。
Wénjiàn shàngwèi tíjiāo.
Hồ sơ vẫn chưa được nộp.
Không nói:
文件尚未提交了。
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
文件审查尚未完全通过。
Wénjiàn shěnchá shàngwèi wánquán tōngguò.
Việc thẩm tra hồ sơ vẫn chưa hoàn toàn đạt.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
供应商尚未提交两台设备的原产地证明。
Gōngyìngshāng shàngwèi tíjiāo liǎng tái shèbèi de yuánchǎndì zhèngmíng.
Nhà cung cấp vẫn chưa nộp chứng nhận xuất xứ của hai thiết bị.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
安全联锁故障尚未解决,设备不得恢复运行。
Ānquán liánsuǒ gùzhàng shàngwèi jiějué, shèbèi bùdé huīfù yùnxíng.
Sự cố khóa liên động an toàn vẫn chưa được giải quyết nên thiết bị không được khôi phục vận hành.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
最终试运行结果尚未得到双方代表确认。
Zuìzhōng shì yùnxíng jiéguǒ shàngwèi dédào shuāngfāng dàibiǎo quèrèn.
Kết quả vận hành thử cuối cùng vẫn chưa được đại diện hai bên xác nhận.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
保修期虽然已经结束,但是三张遗留工单尚未关闭。
Bǎoxiūqī suīrán yǐjīng jiéshù, dànshì sān zhāng yíliú gōngdān shàngwèi guānbì.
Mặc dù thời hạn bảo hành đã kết thúc nhưng ba phiếu công việc tồn đọng vẫn chưa được đóng.
53. 仍然…… – Vẫn, vẫn còn, vẫn cứ…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 仍然 + động từ/tính từ/trạng thái
Zhǔyǔ + réngrán + dòngcí/xíngróngcí/zhuàngtài
Chủ ngữ vẫn duy trì hành động hoặc trạng thái
虽然……,但是/却仍然……
Suīrán……, dànshì/què réngrán……
Mặc dù… nhưng vẫn…
Giải thích cách dùng
仍然 biểu thị một hành động hoặc trạng thái tiếp tục tồn tại, không thay đổi dù đã có một tình huống mới.
仍然 thường mang sắc thái trang trọng hơn 还 và thường xuất hiện trong:
Báo cáo tiến độ.
Báo cáo lỗi.
Kết luận nghiệm thu.
Thông báo bảo hành.
Văn bản từ chối.
Phân tích rủi ro.
Phân biệt 仍然 và 还
还: vẫn, còn; phổ biến trong khẩu ngữ, có nhiều nghĩa.
仍然: vẫn như cũ, tiếp tục không thay đổi; trang trọng và rõ nghĩa hơn.
依然: vẫn như cũ; thường giàu sắc thái miêu tả hơn.
继续: tiếp tục thực hiện một hành động có chủ ý.
设备还在运行。
Shèbèi hái zài yùnxíng.
Thiết bị vẫn đang vận hành.
维修以后,异常振动仍然存在。
Wéixiū yǐhòu, yìcháng zhèndòng réngrán cúnzài.
Sau khi sửa chữa, độ rung bất thường vẫn tồn tại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
维修以后只能稳定运行一个多月,同样的故障却仍然重复发生。
Wéixiū yǐhòu zhǐ néng wěndìng yùnxíng yí ge duō yuè, tóngyàng de gùzhàng què réngrán chóngfù fāshēng.
Sau khi sửa chữa, thiết bị chỉ có thể vận hành ổn định hơn một tháng, thế nhưng sự cố tương tự vẫn tái diễn.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
虽然货物已经交付,客户仍然有权提出质量异议。
Suīrán huòwù yǐjīng jiāofù, kèhù réngrán yǒuquán tíchū zhìliàng yìyì.
Mặc dù hàng hóa đã được bàn giao nhưng khách hàng vẫn có quyền đưa ra khiếu nại chất lượng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
更换传感器以后,控制系统的数据仍然不稳定。
Gēnghuàn chuángǎnqì yǐhòu, kòngzhì xìtǒng de shùjù réngrán bù wěndìng.
Sau khi thay cảm biến, dữ liệu của hệ thống điều khiển vẫn không ổn định.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
即使保修期已经结束,尚未完成的保修义务仍然有效。
Jíshǐ bǎoxiūqī yǐjīng jiéshù, shàngwèi wánchéng de bǎoxiū yìwù réngrán yǒuxiào.
Ngay cả khi thời hạn bảo hành đã kết thúc thì nghĩa vụ bảo hành chưa hoàn thành vẫn còn hiệu lực.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商已经提交了更正文件,但是批次信息仍然无法与实物对应。
Gōngyìngshāng yǐjīng tíjiāo le gēngzhèng wénjiàn, dànshì pīcì xìnxī réngrán wúfǎ yǔ shíwù duìyìng.
Nhà cung cấp đã nộp hồ sơ đính chính nhưng thông tin lô hàng vẫn không thể đối chiếu với hiện vật.
54. 因……而…… – Vì/do… mà…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 因 + nguyên nhân + 而 + kết quả
Zhǔyǔ + yīn + yuányīn + ér + jiéguǒ
Chủ ngữ vì/do nguyên nhân mà dẫn đến kết quả
因 + nguyên nhân + 而 + động từ/tính từ
Yīn + yuányīn + ér + dòngcí/xíngróngcí
Vì/do… mà…
Giải thích cách dùng
因……而…… biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả theo phong cách cô đọng và trang trọng.
Cấu trúc này thường được sử dụng trong:
Báo cáo kỹ thuật.
Báo cáo phân tích nguyên nhân.
Biên bản sự cố.
Điều khoản bảo hành.
Văn bản xác định trách nhiệm.
Thông báo gia hạn.
Hồ sơ yêu cầu bồi thường.
Phân biệt với 因为……所以……
因为……所以……: phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.
由于……因此……: trang trọng, kết cấu hai mệnh đề rõ ràng.
因……而……: ngắn gọn, cô đọng và mang tính văn viết.
因……造成……: do… gây ra…
因……导致……: do… dẫn đến…
Cấu trúc thường gặp
因故障而停机
Yīn gùzhàng ér tíngjī
Dừng máy do sự cố
因延误而产生的费用
Yīn yánwù ér chǎnshēng de fèiyòng
Chi phí phát sinh do chậm trễ
因质量问题而退货
Yīn zhìliàng wèntí ér tuìhuò
Trả hàng do vấn đề chất lượng
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果保修期因为设备停机或者重大维修而延长,保函也必须相应延长。
Rúguǒ bǎoxiūqī yīnwèi shèbèi tíngjī huòzhě zhòngdà wéixiū ér yáncháng, bǎohán yě bìxū xiāngyìng yáncháng.
Nếu thời hạn bảo hành được gia hạn do thiết bị dừng hoạt động hoặc sửa chữa lớn thì thư bảo lãnh cũng phải được gia hạn tương ứng.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
两台设备因运输过程中的强烈振动而出现了固定支架松动。
Liǎng tái shèbèi yīn yùnshū guòchéng zhōng de qiángliè zhèndòng ér chūxiàn le gùdìng zhījià sōngdòng.
Hai thiết bị bị lỏng giá đỡ cố định do rung lắc mạnh trong quá trình vận chuyển.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
供应商因未按期整改而被客户拒绝验收。
Gōngyìngshāng yīn wèi ànqī zhěnggǎi ér bèi kèhù jùjué yànshōu.
Nhà cung cấp bị khách hàng từ chối nghiệm thu do không khắc phục đúng hạn.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
客户不得因正常提出保修要求而承担额外费用。
Kèhù bùdé yīn zhèngcháng tíchū bǎoxiū yāoqiú ér chéngdān éwài fèiyòng.
Khách hàng không được phải chịu chi phí bổ sung vì đưa ra yêu cầu bảo hành hợp lệ.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
这批产品因存在系统性安全缺陷而被全部召回。
Zhè pī chǎnpǐn yīn cúnzài xìtǒngxìng ānquán quēxiàn ér bèi quánbù zhàohuí.
Lô sản phẩm này bị thu hồi toàn bộ do tồn tại khuyết tật an toàn mang tính hệ thống.
55. 与……一致 / 跟……一致 – Phù hợp, nhất quán với…
Cấu trúc
A + 与/跟 + B + 一致
A + yǔ/gēn + B + yízhì
A phù hợp/nhất quán với B
A + 与/跟 + B + 完全一致
A + yǔ/gēn + B + wánquán yízhì
A hoàn toàn phù hợp với B
Giải thích cách dùng
一致 là tính từ mang nghĩa:
Nhất trí.
Nhất quán.
Phù hợp.
Trùng khớp.
Cấu trúc này thường dùng để đối chiếu:
Số lượng thực tế với hợp đồng.
Model với danh mục kỹ thuật.
Số sê-ri với hồ sơ.
Chứng nhận với hiện vật.
Dữ liệu giấy với dữ liệu điện tử.
Kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu cam kết.
Phân biệt 与 và 跟
与: với; trang trọng, thường dùng trong văn viết.
跟: với; phổ biến trong khẩu ngữ.
和: và/với; trung tính.
Trong báo cáo và biên bản, nên ưu tiên:
与合同一致
Yǔ hétong yízhì
Phù hợp với hợp đồng
Dạng phủ định
与……不一致
Yǔ……bù yízhì
Không phù hợp với…
与……存在差异
Yǔ……cúnzài chāyì
Tồn tại sai lệch so với…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
封条号码跟运输记录完全一致。
Fēngtiáo hàomǎ gēn yùnshū jìlù wánquán yízhì.
Mã niêm phong hoàn toàn phù hợp với hồ sơ vận chuyển.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
现场清点的设备数量与合同清单完全一致。
Xiànchǎng qīngdiǎn de shèbèi shùliàng yǔ hétong qīngdān wánquán yízhì.
Số lượng thiết bị được kiểm đếm tại hiện trường hoàn toàn phù hợp với danh mục hợp đồng.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
质量证书上的批号与产品包装上的批号不一致。
Zhìliàng zhèngshū shàng de pīhào yǔ chǎnpǐn bāozhuāng shàng de pīhào bù yízhì.
Số lô trên chứng nhận chất lượng không phù hợp với số lô trên bao bì sản phẩm.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
电子保修记录必须与纸质保修卡上的信息保持一致。
Diànzǐ bǎoxiū jìlù bìxū yǔ zhǐzhì bǎoxiūkǎ shàng de xìnxī bǎochí yízhì.
Hồ sơ bảo hành điện tử bắt buộc phải thống nhất với thông tin trên phiếu bảo hành giấy.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
设备的实际运行参数与供应商承诺的性能指标基本一致。
Shèbèi de shíjì yùnxíng cānshù yǔ gōngyìngshāng chéngnuò de xìngnéng zhǐbiāo jīběn yízhì.
Thông số vận hành thực tế của thiết bị về cơ bản phù hợp với chỉ tiêu hiệu suất mà nhà cung cấp đã cam kết.
56. 跟……一样 / 与……相同 – Giống với…
Cấu trúc
A + 跟 + B + 一样
A + gēn + B + yíyàng
A giống B
A + 跟 + B + 一样 + tính từ/động từ
A + gēn + B + yíyàng + xíngróngcí/dòngcí
A có đặc điểm hoặc hành động giống B
A + 与 + B + 相同
A + yǔ + B + xiāngtóng
A giống/trùng với B; cách nói trang trọng
Giải thích cách dùng
Cấu trúc 跟……一样 dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng.
Trong văn bản trang trọng, thường sử dụng:
与……相同: giống với…
与……一致: phù hợp với…
与……相符: tương ứng với…
与……相同型号: cùng model với…
Phân biệt 一样, 相同 và 一致
一样: giống nhau; rất phổ biến trong khẩu ngữ.
相同: giống nhau, tương đồng; trang trọng hơn.
一致: nhất quán, phù hợp; thường dùng khi đối chiếu dữ liệu, ý kiến hoặc tiêu chuẩn.
相符: phù hợp, khớp với; thường dùng với hồ sơ và sự thật.
Dạng phủ định
A + 跟 + B + 不一样
A + gēn + B + bù yíyàng
A không giống B
A + 与 + B + 不同
A + yǔ + B + bùtóng
A khác B
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
实际数量跟合同、送货单和装箱单上的数量一样。
Shíjì shùliàng gēn hétong, sònghuòdān hé zhuāngxiāngdān shàng de shùliàng yíyàng.
Số lượng thực tế giống với số lượng trên hợp đồng, phiếu giao hàng và phiếu đóng gói.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
更换后的电机必须跟原来的电机型号一样。
Gēnghuàn hòu de diànjī bìxū gēn yuánlái de diànjī xínghào yíyàng.
Động cơ sau khi thay phải có model giống với động cơ ban đầu.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
这次故障的表现跟上个月发生的故障完全一样。
Zhè cì gùzhàng de biǎoxiàn gēn shàng ge yuè fāshēng de gùzhàng wánquán yíyàng.
Biểu hiện của sự cố lần này hoàn toàn giống sự cố xảy ra tháng trước.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
复检必须采用与第一次检验相同的测试条件。
Fùjiǎn bìxū cǎiyòng yǔ dì yí cì jiǎnyàn xiāngtóng de cèshì tiáojiàn.
Việc kiểm nghiệm lại bắt buộc phải áp dụng điều kiện thử nghiệm giống với lần kiểm nghiệm đầu tiên.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
备用样品的封存条件应当与送检样品的保存条件相同。
Bèiyòng yàngpǐn de fēngcún tiáojiàn yīngdāng yǔ sòngjiǎn yàngpǐn de bǎocún tiáojiàn xiāngtóng.
Điều kiện niêm phong mẫu dự phòng phải giống với điều kiện bảo quản mẫu gửi kiểm nghiệm.
57. 越……越…… – Càng… càng…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 越 + tính từ/động từ thứ nhất,越 + tính từ/động từ thứ hai
Zhǔyǔ + yuè + xíngróngcí/dòngcí yī, yuè + xíngróngcí/dòngcí èr
Chủ ngữ càng… càng…
Điều kiện + 越……,结果 + 越……
Tiáojiàn + yuè……, jiéguǒ + yuè……
Điều kiện càng tăng thì kết quả càng tăng hoặc thay đổi tương ứng
Giải thích cách dùng
越……越…… biểu thị hai trạng thái hoặc mức độ thay đổi đồng thời và có quan hệ tỷ lệ với nhau.
Cấu trúc này thường được dùng để nói:
Rủi ro càng cao thì kiểm tra càng chặt.
Lỗi càng nghiêm trọng thì phạm vi kiểm tra càng rộng.
Thời gian dừng càng dài thì thiệt hại càng lớn.
Dữ liệu càng đầy đủ thì kết luận càng đáng tin cậy.
Phản hồi càng chậm thì mức độ bất mãn càng cao.
Chủ ngữ có thể khác nhau
产品数量越多,检查时间就越长。
Chǎnpǐn shùliàng yuè duō, jiǎnchá shíjiān jiù yuè cháng.
Số lượng sản phẩm càng nhiều thì thời gian kiểm tra càng dài.
Có thể thêm 就 ở vế sau:
越……,就越……
Yuè……, jiù yuè……
Càng… thì càng…
Dạng đặc biệt
越来越 + tính từ/động từ
Yuèláiyuè + xíngróngcí/dòngcí
Ngày càng…
设备运行越来越稳定。
Shèbèi yùnxíng yuèláiyuè wěndìng.
Thiết bị vận hành ngày càng ổn định.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
风险越高、过程越不稳定、过去出现的问题越多,检查频率就应该越高。
Fēngxiǎn yuè gāo, guòchéng yuè bù wěndìng, guòqù chūxiàn de wèntí yuè duō, jiǎnchá pínlǜ jiù yīnggāi yuè gāo.
Rủi ro càng cao, quá trình càng thiếu ổn định và số vấn đề từng xuất hiện càng nhiều thì tần suất kiểm tra càng phải cao.
Ví dụ 2 – Ứng dụng thực tế
设备停机时间越长,客户承担的生产损失就越大。
Shèbèi tíngjī shíjiān yuè cháng, kèhù chéngdān de shēngchǎn sǔnshī jiù yuè dà.
Thời gian thiết bị dừng hoạt động càng dài thì tổn thất sản xuất mà khách hàng phải chịu càng lớn.
Ví dụ 3 – Ứng dụng thực tế
原始数据越完整,故障原因分析就越可靠。
Yuánshǐ shùjù yuè wánzhěng, gùzhàng yuányīn fēnxī jiù yuè kěkào.
Dữ liệu ban đầu càng đầy đủ thì việc phân tích nguyên nhân sự cố càng đáng tin cậy.
Ví dụ 4 – Ứng dụng thực tế
缺陷越严重,质量部门需要扩大的检查范围就越大。
Quēxiàn yuè yánzhòng, zhìliàng bùmén xūyào kuòdà de jiǎnchá fànwéi jiù yuè dà.
Khuyết tật càng nghiêm trọng thì phạm vi kiểm tra mà bộ phận chất lượng cần mở rộng càng lớn.
Ví dụ 5 – Ứng dụng thực tế
供应商响应得越快,设备恢复运行的时间就越短。
Gōngyìngshāng xiǎngyìng de yuè kuài, shèbèi huīfù yùnxíng de shíjiān jiù yuè duǎn.
Nhà cung cấp phản hồi càng nhanh thì thời gian để thiết bị khôi phục vận hành càng ngắn.
58. 符合 / 不符合…… — Phù hợp/không phù hợp với…
Cấu trúc
主语 + 符合 + 标准/要求/规定/条件
主语 + 不符合 + 标准/要求/规定/条件
Cách dùng
“符合” (fúhé) biểu thị sự phù hợp hoặc đáp ứng một tiêu chuẩn, điều kiện hay quy định nào đó. Tân ngữ sau “符合” thường là:
要求: yêu cầu
标准: tiêu chuẩn
规定: quy định
条件: điều kiện
规格: quy cách
技术参数: thông số kỹ thuật
合同约定: thỏa thuận trong hợp đồng
Không nói “符合于标准”. “符合” có thể trực tiếp mang tân ngữ.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
不符合要求的产品必须更换。
Bù fúhé yāoqiú de chǎnpǐn bìxū gēnghuàn.
Sản phẩm không đáp ứng yêu cầu bắt buộc phải được thay thế.
Ví dụ 2
这批原材料符合国家安全标准,可以投入生产。
Zhè pī yuáncáiliào fúhé guójiā ānquán biāozhǔn, kěyǐ tóurù shēngchǎn.
Lô nguyên liệu này phù hợp với tiêu chuẩn an toàn quốc gia nên có thể đưa vào sản xuất.
Ví dụ 3
检测结果不符合合同规定的技术参数。
Jiǎncè jiéguǒ bù fúhé hétong guīdìng de jìshù cānshù.
Kết quả kiểm tra không phù hợp với các thông số kỹ thuật được quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 4
只有符合验收条件的设备才能正式投入使用。
Zhǐyǒu fúhé yànshōu tiáojiàn de shèbèi cái néng zhèngshì tóurù shǐyòng.
Chỉ những thiết bị đáp ứng điều kiện nghiệm thu mới được chính thức đưa vào sử dụng.
Ví dụ 5
如果包装不符合运输要求,供应商应当重新包装。
Rúguǒ bāozhuāng bù fúhé yùnshū yāoqiú, gōngyìngshāng yīngdāng chóngxīn bāozhuāng.
Nếu bao bì không đáp ứng yêu cầu vận chuyển, nhà cung cấp phải đóng gói lại.
59. 达到 / 未达到…… — Đạt/chưa đạt đến…
Cấu trúc
主语 + 达到 + 数量/标准/水平/目标
主语 + 没有达到/未达到 + 要求
达到……以后,才……
Cách dùng
“达到” (dádào) nhấn mạnh một kết quả đã chạm đến một mức, một chỉ tiêu hoặc một con số cụ thể.
Phân biệt:
符合标准: phù hợp với tiêu chuẩn
达到标准: đạt đến mức tiêu chuẩn
满足要求: thỏa mãn yêu cầu
“未达到” mang tính văn viết và trang trọng hơn “没有达到”, thường xuất hiện trong biên bản kiểm tra, báo cáo chất lượng và thông báo không phù hợp.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
如果实际性能没有达到承诺指标,我们就不能签署最终验收文件。
Rúguǒ shíjì xìngnéng méiyǒu dádào chéngnuò zhǐbiāo, wǒmen jiù bù néng qiānshǔ zuìzhōng yànshōu wénjiàn.
Nếu tính năng thực tế không đạt chỉ tiêu đã cam kết thì chúng ta không thể ký hồ sơ nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 2
设备运行八小时以后,温度仍然没有达到稳定状态。
Shèbèi yùnxíng bā ge xiǎoshí yǐhòu, wēndù réngrán méiyǒu dádào wěndìng zhuàngtài.
Sau khi thiết bị vận hành tám giờ, nhiệt độ vẫn chưa đạt trạng thái ổn định.
Ví dụ 3
产品的合格率必须达到百分之九十八以上。
Chǎnpǐn de hégé lǜ bìxū dádào bǎifēnzhī jiǔshíbā yǐshàng.
Tỷ lệ sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt từ 98% trở lên.
Ví dụ 4
只有噪声水平达到环保要求以后,设备才能通过验收。
Zhǐyǒu zàoshēng shuǐpíng dádào huánbǎo yāoqiú yǐhòu, shèbèi cái néng tōngguò yànshōu.
Chỉ sau khi mức tiếng ồn đạt yêu cầu bảo vệ môi trường thì thiết bị mới có thể được nghiệm thu.
Ví dụ 5
本月的维修及时率未达到合同规定的百分之九十五。
Běn yuè de wéixiū jíshí lǜ wèi dádào hétong guīdìng de bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Tỷ lệ sửa chữa đúng hạn trong tháng này chưa đạt mức 95% theo quy định của hợp đồng.
60. 有权 / 无权…… — Có quyền/không có quyền…
Cấu trúc
主语 + 有权 + 动词
主语 + 无权 + 动词
有权要求/拒绝/终止/索赔/监督……
无权擅自更改/处理/使用……
Cách dùng
“有权” (yǒuquán) chỉ việc một cá nhân hoặc tổ chức có quyền thực hiện hành động nào đó theo hợp đồng, pháp luật hoặc sự ủy quyền.
“无权” (wúquán) là cách nói trang trọng của “没有权利”, thường dùng trong văn bản pháp lý và quản lý doanh nghiệp.
Phân biệt:
可以: có thể, được phép nói chung
有权: có quyền chính thức hoặc quyền hợp pháp
有资格: có tư cách, có đủ điều kiện
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
如果供应商继续拒绝整改,客户将保留解除合同和要求赔偿的权利。
Rúguǒ gōngyìngshāng jìxù jùjué zhěnggǎi, kèhù jiāng bǎoliú jiěchú hétong hé yāoqiú péicháng de quánlì.
Nếu nhà cung cấp tiếp tục từ chối khắc phục, khách hàng sẽ bảo lưu quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường.
Ví dụ 2
如果产品存在严重安全隐患,买方有权拒绝验收。
Rúguǒ chǎnpǐn cúnzài yánzhòng ānquán yǐnhuàn, mǎifāng yǒuquán jùjué yànshōu.
Nếu sản phẩm có nguy cơ mất an toàn nghiêm trọng, bên mua có quyền từ chối nghiệm thu.
Ví dụ 3
未经双方书面同意,任何一方都无权修改技术标准。
Wèijīng shuāngfāng shūmiàn tóngyì, rènhé yì fāng dōu wúquán xiūgǎi jìshù biāozhǔn.
Nếu chưa được hai bên đồng ý bằng văn bản, không bên nào có quyền sửa đổi tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ví dụ 4
在保修期内,客户有权要求供应商免费更换故障部件。
Zài bǎoxiūqī nèi, kèhù yǒuquán yāoqiú gōngyìngshāng miǎnfèi gēnghuàn gùzhàng bùjiàn.
Trong thời hạn bảo hành, khách hàng có quyền yêu cầu nhà cung cấp thay thế miễn phí bộ phận bị lỗi.
Ví dụ 5
普通工作人员无权代表公司签署最终验收文件。
Pǔtōng gōngzuò rényuán wúquán dàibiǎo gōngsī qiānshǔ zuìzhōng yànshōu wénjiàn.
Nhân viên thông thường không có quyền đại diện công ty ký hồ sơ nghiệm thu cuối cùng.
61. 视为…… — Được xem là, được coi là…
Cấu trúc
A + 视为 + B
如果……,则视为……
未在规定期限内……,视为……
Cách dùng
“视为” (shìwéi) là cấu trúc mang tính quy định, dùng để xác lập cách hiểu hoặc hậu quả pháp lý của một hành vi hay sự kiện.
Nó không nhất thiết nói A hoàn toàn giống B về bản chất, mà nói rằng trong phạm vi hợp đồng hoặc quy định, A sẽ được xử lý như B.
So sánh:
认为: cho rằng, nhận định mang tính chủ quan
看作: xem như, thường dùng trong khẩu ngữ
视为: được coi là theo quy định
等于: bằng, đồng nghĩa về kết quả hoặc giá trị
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
交货完成不能视为验收合格。
Jiāohuò wánchéng bù néng shìwéi yànshōu hégé.
Hoàn thành giao hàng không thể được xem là đã nghiệm thu đạt yêu cầu.
Ví dụ 2
客户签收货物不应视为放弃质量索赔的权利。
Kèhù qiānshōu huòwù bù yīng shìwéi fàngqì zhìliàng suǒpéi de quánlì.
Việc khách hàng ký nhận hàng không nên được xem là từ bỏ quyền khiếu nại và yêu cầu bồi thường về chất lượng.
Ví dụ 3
供应商在五个工作日内没有回复,视为接受整改要求。
Gōngyìngshāng zài wǔ ge gōngzuòrì nèi méiyǒu huífù, shìwéi jiēshòu zhěnggǎi yāoqiú.
Nếu nhà cung cấp không phản hồi trong vòng năm ngày làm việc thì được xem là đã chấp nhận yêu cầu khắc phục.
Ví dụ 4
未经批准擅自更换材料,将视为严重违约。
Wèijīng pīzhǔn shànzì gēnghuàn cáiliào, jiāng shìwéi yánzhòng wéiyuē.
Việc tự ý thay đổi vật liệu khi chưa được phê duyệt sẽ bị coi là vi phạm hợp đồng nghiêm trọng.
Ví dụ 5
设备连续运行七十二小时没有发生故障,可以视为稳定性测试合格。
Shèbèi liánxù yùnxíng qīshí’èr ge xiǎoshí méiyǒu fāshēng gùzhàng, kěyǐ shìwéi wěndìngxìng cèshì hégé.
Nếu thiết bị vận hành liên tục 72 giờ mà không xảy ra sự cố thì có thể được xem là đã đạt thử nghiệm tính ổn định.
62. 作为…… — Với tư cách là/dùng làm…
Cấu trúc
作为 + 身份/角色,主语……
把 A 作为 B
A 作为 B 使用
作为……的依据
Cách dùng
“作为” (zuòwéi) có hai cách dùng chính:
Chỉ tư cách hoặc vai trò: “với tư cách là…”
Chỉ công dụng hoặc căn cứ: “dùng làm…”
Trong văn bản thương mại, thường gặp:
作为付款依据: làm căn cứ thanh toán
作为验收依据: làm căn cứ nghiệm thu
作为合同附件: làm phụ lục hợp đồng
作为双方责任认定的依据: làm căn cứ xác định trách nhiệm hai bên
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
验收文件可以作为开具发票和办理付款的依据。
Yànshōu wénjiàn kěyǐ zuòwéi kāijù fāpiào hé bànlǐ fùkuǎn de yījù.
Hồ sơ nghiệm thu có thể được dùng làm căn cứ xuất hóa đơn và thực hiện thanh toán.
Ví dụ 2
作为项目负责人,我必须确认所有检测数据的真实性。
Zuòwéi xiàngmù fùzérén, wǒ bìxū quèrèn suǒyǒu jiǎncè shùjù de zhēnshíxìng.
Với tư cách là người phụ trách dự án, tôi phải xác nhận tính xác thực của tất cả dữ liệu kiểm tra.
Ví dụ 3
双方决定把这份技术协议作为合同附件。
Shuāngfāng juédìng bǎ zhè fèn jìshù xiéyì zuòwéi hétong fùjiàn.
Hai bên quyết định dùng thỏa thuận kỹ thuật này làm phụ lục hợp đồng.
Ví dụ 4
现场拍摄的照片可以作为确定损坏责任的证据。
Xiànchǎng pāishè de zhàopiàn kěyǐ zuòwéi quèdìng sǔnhuài zérèn de zhèngjù.
Ảnh chụp tại hiện trường có thể được dùng làm bằng chứng xác định trách nhiệm đối với thiệt hại.
Ví dụ 5
不能把临时接收作为最终验收合格的证明。
Bù néng bǎ línshí jiēshōu zuòwéi zuìzhōng yànshōu hégé de zhèngmíng.
Không thể dùng việc tiếp nhận tạm thời làm bằng chứng cho việc nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu.
63. 不得超过…… — Không được vượt quá…
Cấu trúc
数量/时间/比例 + 不得超过 + 限定值
A 最多为……,不得超过……
在……以内完成
Cách dùng
“不得超过” (bùdé chāoguò) đặt ra giới hạn tối đa mang tính bắt buộc. Cấu trúc này mạnh và trang trọng hơn “不能超过”.
Thường dùng để quy định:
thời gian phản hồi;
thời gian sửa chữa;
tỷ lệ sai lỗi;
mức phạt;
nhiệt độ, độ ồn;
tải trọng;
giá trị bảo lãnh.
Phân biệt:
不能超过: không thể/không được vượt quá, dùng rộng rãi
不得超过: tuyệt đối không được vượt quá theo quy định
最多: nhiều nhất, tối đa
不高于: không cao hơn
Ví dụ 1 — Trích từ nội dung hội thoại bảo hành
一般故障的最长修复时间是四十八小时,重大故障不得超过七十二小时。
Yìbān gùzhàng de zuìcháng xiūfù shíjiān shì sìshíbā xiǎoshí, zhòngdà gùzhàng bùdé chāoguò qīshí’èr xiǎoshí.
Thời gian khắc phục tối đa đối với sự cố thông thường là 48 giờ; đối với sự cố nghiêm trọng không được vượt quá 72 giờ.
Ví dụ 2
产品尺寸的允许误差不得超过零点五毫米。
Chǎnpǐn chǐcùn de yǔnxǔ wùchā bùdé chāoguò líng diǎn wǔ háomǐ.
Sai số kích thước cho phép của sản phẩm không được vượt quá 0,5 milimét.
Ví dụ 3
设备满负荷运行时的噪声不得超过七十五分贝。
Shèbèi mǎn fùhè yùnxíng shí de zàoshēng bùdé chāoguò qīshíwǔ fēnbèi.
Tiếng ồn khi thiết bị vận hành đầy tải không được vượt quá 75 decibel.
Ví dụ 4
因延期交货产生的违约金累计不得超过合同总价的百分之五。
Yīn yánqī jiāohuò chǎnshēng de wéiyuējīn lěijì bùdé chāoguò hétong zǒngjià de bǎifēnzhī wǔ.
Tổng tiền phạt vi phạm do giao hàng chậm không được vượt quá 5% tổng giá trị hợp đồng.
Ví dụ 5
从收到保修申请到首次回复,所需时间不得超过两个小时。
Cóng shōudào bǎoxiū shēnqǐng dào shǒucì huífù, suǒxū shíjiān bùdé chāoguò liǎng ge xiǎoshí.
Thời gian từ khi nhận yêu cầu bảo hành đến khi phản hồi lần đầu không được vượt quá hai giờ.
64. 至少 / 最多…… — Ít nhất/tối đa…
Cấu trúc
至少 + 数量/时间
最多 + 数量/时间
至少要/必须……
最多只能……
Cách dùng
“至少” (zhìshǎo) đưa ra giới hạn thấp nhất.
“最多” (zuìduō) đưa ra giới hạn cao nhất.
Ví dụ:
至少两次: ít nhất hai lần
最多三天: nhiều nhất ba ngày
至少达到95%: đạt ít nhất 95%
最多允许两个小缺陷: cho phép tối đa hai lỗi nhỏ
Trong hợp đồng, nếu muốn tăng tính bắt buộc, có thể dùng:
不少于: không ít hơn
不超过: không vượt quá
至少应当: ít nhất phải
最多不得: tối đa không được
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
新的保修有效期至少要到十一月四日。
Xīn de bǎoxiū yǒuxiàoqī zhìshǎo yào dào shíyī yuè sì rì.
Thời hạn bảo hành mới ít nhất phải kéo dài đến ngày 4 tháng 11.
Ví dụ 2
每批产品至少要抽取十个样品进行检测。
Měi pī chǎnpǐn zhìshǎo yào chōuqǔ shí ge yàngpǐn jìnxíng jiǎncè.
Mỗi lô sản phẩm phải lấy ít nhất mười mẫu để kiểm tra.
Ví dụ 3
供应商每年必须提供至少两次免费保养。
Gōngyìngshāng měi nián bìxū tígōng zhìshǎo liǎng cì miǎnfèi bǎoyǎng.
Mỗi năm nhà cung cấp phải cung cấp ít nhất hai lần bảo dưỡng miễn phí.
Ví dụ 4
现场检查最多需要三个工作日。
Xiànchǎng jiǎnchá zuìduō xūyào sān ge gōngzuòrì.
Việc kiểm tra tại hiện trường cần tối đa ba ngày làm việc.
Ví dụ 5
仓库最多只能存放五十台备用设备。
Cāngkù zuìduō zhǐ néng cúnfàng wǔshí tái bèiyòng shèbèi.
Kho chỉ có thể lưu trữ tối đa 50 thiết bị dự phòng.
65. 否则…… — Nếu không thì…
Cấu trúc
必须/应当……,否则……
不要/不能……,否则……
如果不……,否则…… ❌
Lưu ý: không cần dùng đồng thời “如果不” và “否则” trong cùng một quan hệ điều kiện vì dễ bị lặp nghĩa. Có thể dùng một trong hai:
如果不及时处理,问题会更加严重。
必须及时处理,否则问题会更加严重。
Cách dùng
“否则” (fǒuzé) giới thiệu hậu quả có thể xảy ra nếu yêu cầu hoặc điều kiện ở vế trước không được thực hiện. Nó tương đương “nếu không thì”, “bằng không”.
Cấu trúc này thường dùng trong:
cảnh báo rủi ro;
quy định an toàn;
yêu cầu khắc phục;
quản lý tiến độ;
bảo hành và bảo dưỡng.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
缺少的文件必须在两个工作日以内补齐,否则可能影响后续验收。
Quēshǎo de wénjiàn bìxū zài liǎng ge gōngzuòrì yǐnèi bǔqí, fǒuzé kěnéng yǐngxiǎng hòuxù yànshōu.
Những hồ sơ còn thiếu phải được bổ sung đầy đủ trong vòng hai ngày làm việc, nếu không có thể ảnh hưởng đến việc nghiệm thu sau đó.
Ví dụ 2
设备必须可靠接地,否则可能发生触电事故。
Shèbèi bìxū kěkào jiēdì, fǒuzé kěnéng fāshēng chùdiàn shìgù.
Thiết bị phải được nối đất an toàn, nếu không có thể xảy ra tai nạn điện giật.
Ví dụ 3
供应商应当按时提交整改报告,否则买方有权暂停付款。
Gōngyìngshāng yīngdāng ànshí tíjiāo zhěnggǎi bàogào, fǒuzé mǎifāng yǒuquán zàntíng fùkuǎn.
Nhà cung cấp phải nộp báo cáo khắc phục đúng hạn, nếu không bên mua có quyền tạm dừng thanh toán.
Ví dụ 4
不要擅自拆开控制箱,否则设备可能失去保修资格。
Bú yào shànzì chāikāi kòngzhìxiāng, fǒuzé shèbèi kěnéng shīqù bǎoxiū zīgé.
Không được tự ý tháo hộp điều khiển, nếu không thiết bị có thể mất điều kiện bảo hành.
Ví dụ 5
发现异常以后必须立即停机,否则故障范围可能进一步扩大。
Fāxiàn yìcháng yǐhòu bìxū lìjí tíngjī, fǒuzé gùzhàng fànwéi kěnéng jìnyíbù kuòdà.
Sau khi phát hiện bất thường phải dừng máy ngay, nếu không phạm vi sự cố có thể tiếp tục mở rộng.
66. 一般……,重大/特殊…… — Trường hợp thông thường…, trường hợp nghiêm trọng/đặc biệt…
Cấu trúc
一般情况下……,特殊情况下……
一般故障……,重大故障……
对于一般问题……;对于严重问题……
Cách dùng
Đây là cách phân loại tình huống để áp dụng những quy tắc khác nhau. Cấu trúc thường xuất hiện trong quy trình bảo hành, xử lý lỗi và quản lý chất lượng.
Các cặp thường gặp:
一般故障 / 重大故障: sự cố thông thường/sự cố nghiêm trọngêm trọng
轻微缺陷 / 严重缺陷: lỗi nhỏ/lỗi nghiêm trọng
正常情况 / 紧急情况: tình huống bình thường/khẩn cấp
普通产品 / 特殊产品: sản phẩm thông thường/đặc thù
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
一般故障可以远程处理,重大故障必须安排工程师到现场检查。
Yìbān gùzhàng kěyǐ yuǎnchéng chǔlǐ, zhòngdà gùzhàng bìxū ānpái gōngchéngshī dào xiànchǎng jiǎnchá.
Sự cố thông thường có thể được xử lý từ xa; sự cố nghiêm trọng phải bố trí kỹ sư đến hiện trường kiểm tra.
Ví dụ 2
一般情况下,我们在四小时以内回复客户。
Yìbān qíngkuàng xià, wǒmen zài sì ge xiǎoshí yǐnèi huífù kèhù.
Trong trường hợp thông thường, chúng tôi phản hồi khách hàng trong vòng bốn giờ.
Ví dụ 3
特殊情况下,维修时间可以延长,但是必须得到客户的书面同意。
Tèshū qíngkuàng xià, wéixiū shíjiān kěyǐ yáncháng, dànshì bìxū dédào kèhù de shūmiàn tóngyì.
Trong trường hợp đặc biệt, thời gian sửa chữa có thể được kéo dài nhưng phải được khách hàng đồng ý bằng văn bản.
Ví dụ 4
轻微缺陷可以限期整改,严重缺陷则必须立即停产。
Qīngwēi quēxiàn kěyǐ xiànqī zhěnggǎi, yánzhòng quēxiàn zé bìxū lìjí tíngchǎn.
Lỗi nhẹ có thể được khắc phục trong thời hạn quy định; còn lỗi nghiêm trọng thì phải lập tức dừng sản xuất.
Ví dụ 5
对于普通货物,可以随机抽样;对于危险品,必须逐件检查。
Duìyú pǔtōng huòwù, kěyǐ suíjī chōuyàng; duìyú wēixiǎnpǐn, bìxū zhújiàn jiǎnchá.
Đối với hàng hóa thông thường có thể lấy mẫu ngẫu nhiên; đối với hàng nguy hiểm phải kiểm tra từng kiện.
67. 则…… — Thì/còn/đối với trường hợp đó thì…
Cấu trúc
如果……,则……
A……,B则……
对于……,则……
Cách dùng
“则” (zé) thường xuất hiện trong văn viết, hợp đồng và quy định. Nó có thể:
Biểu thị kết quả: nếu… thì…
Biểu thị sự đối chiếu: còn B thì…
Giới thiệu biện pháp áp dụng cho trường hợp cụ thể.
So với “就”:
就 thường dùng trong khẩu ngữ.
则 trang trọng, súc tích và mang tính quy định hơn.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
如果检测结果不合格,则由供应商承担全部复检费用。
Rúguǒ jiǎncè jiéguǒ bù hégé, zé yóu gōngyìngshāng chéngdān quánbù fùjiǎn fèiyòng.
Nếu kết quả kiểm tra không đạt thì nhà cung cấp phải chịu toàn bộ chi phí kiểm tra lại.
Ví dụ 2
如果设备达到全部技术指标,则双方可以签署验收文件。
Rúguǒ shèbèi dádào quánbù jìshù zhǐbiāo, zé shuāngfāng kěyǐ qiānshǔ yànshōu wénjiàn.
Nếu thiết bị đạt tất cả chỉ tiêu kỹ thuật thì hai bên có thể ký hồ sơ nghiệm thu.
Ví dụ 3
因买方原因造成延期的,由买方承担费用;因卖方原因造成延期的,则由卖方负责。
Yīn mǎifāng yuányīn zàochéng yánqī de, yóu mǎifāng chéngdān fèiyòng; yīn màifāng yuányīn zàochéng yánqī de, zé yóu màifāng fùzé.
Việc trì hoãn do nguyên nhân của bên mua thì bên mua chịu chi phí; còn nếu do bên bán thì bên bán chịu trách nhiệm.
Ví dụ 4
产品可以维修的,则安排维修;无法维修的,则直接更换。
Chǎnpǐn kěyǐ wéixiū de, zé ānpái wéixiū; wúfǎ wéixiū de, zé zhíjiē gēnghuàn.
Sản phẩm có thể sửa chữa thì bố trí sửa chữa; sản phẩm không thể sửa chữa thì trực tiếp thay thế.
Ví dụ 5
未按期完成整改的,则视为整改不合格。
Wèi ànqī wánchéng zhěnggǎi de, zé shìwéi zhěnggǎi bù hégé.
Trường hợp không hoàn thành khắc phục đúng hạn thì được xem là khắc phục không đạt yêu cầu.
68. 依次 / 逐一 / 逐项…… — Lần lượt/từng cái/từng hạng mục…
Cấu trúc
依次 + 动词
逐一 + 动词
逐项 + 检查/确认/记录
按照……顺序依次进行
Cách dùng
Ba từ này đều diễn tả việc thực hiện theo từng phần, nhưng trọng tâm khác nhau:
依次: lần lượt theo một thứ tự nhất định
逐一: từng người, từng vật hoặc từng trường hợp một
逐项: từng hạng mục trong danh sách
Ví dụ:
依次测试三个功能: lần lượt kiểm tra ba chức năng
逐一核对序列号: đối chiếu từng số sê-ri
逐项检查验收内容: kiểm tra từng hạng mục nghiệm thu
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
设备依次进行空载试运行、带载试验、紧急功能测试和连续稳定运行。
Shèbèi yīcì jìnxíng kōngzài shì yùnxíng, dàizài shìyàn, jǐnjí gōngnéng cèshì hé liánxù wěndìng yùnxíng.
Thiết bị lần lượt được chạy thử không tải, thử nghiệm có tải, kiểm tra chức năng khẩn cấp và vận hành ổn định liên tục.
Ví dụ 2
工作人员正在逐一核对每台设备的序列号。
Gōngzuò rényuán zhèngzài zhúyī héduì měi tái shèbèi de xùlièhào.
Nhân viên đang đối chiếu lần lượt số sê-ri của từng thiết bị.
Ví dụ 3
验收小组应当逐项检查合同规定的技术指标。
Yànshōu xiǎozǔ yīngdāng zhúxiàng jiǎnchá hétong guīdìng de jìshù zhǐbiāo.
Tổ nghiệm thu phải kiểm tra từng chỉ tiêu kỹ thuật được quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 4
请按照清单顺序依次检查设备、附件和备用零件。
Qǐng ànzhào qīngdān shùnxù yīcì jiǎnchá shèbèi, fùjiàn hé bèiyòng língjiàn.
Hãy lần lượt kiểm tra thiết bị, phụ kiện và linh kiện dự phòng theo thứ tự trong danh sách.
Ví dụ 5
双方代表逐一确认了所有未关闭的问题。
Shuāngfāng dàibiǎo zhúyī quèrèn le suǒyǒu wèi guānbì de wèntí.
Đại diện hai bên đã lần lượt xác nhận từng vấn đề chưa được đóng lại.
69. 在……以内 / 内…… — Trong vòng, trong phạm vi…
Cấu trúc
在 + khoảng thời gian + 以内 + động từ
在 + phạm vi/địa điểm + 内 + động từ
名词 + 以内
保修期内 / 合同期限内 / 规定范围内
Cách dùng
“以内” và “内” đều biểu thị giới hạn bên trong một phạm vi.
在两个工作日以内: trong vòng hai ngày làm việc
在保修期内: trong thời hạn bảo hành
在规定范围内: trong phạm vi quy định
在预算以内: trong phạm vi ngân sách
“以内” thường đi sau một con số hoặc giới hạn cụ thể. “内” thường đứng sau danh từ chỉ thời gian hoặc phạm vi.
Phân biệt
三天内: trong vòng ba ngày
三天以内: trong phạm vi không quá ba ngày
三天以后: sau ba ngày
三天之内: trong vòng ba ngày, mang tính văn viết hơn
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
客户要求我们在两个工作日以内补齐资料。
Kèhù yāoqiú wǒmen zài liǎng ge gōngzuòrì yǐnèi bǔqí zīliào.
Khách hàng yêu cầu chúng ta bổ sung đầy đủ hồ sơ trong vòng hai ngày làm việc.
Ví dụ 2
供应商必须在二十四小时以内作出首次回复。
Gōngyìngshāng bìxū zài èrshísì xiǎoshí yǐnèi zuòchū shǒucì huífù.
Nhà cung cấp phải đưa ra phản hồi đầu tiên trong vòng 24 giờ.
Ví dụ 3
在保修期内发生的产品质量故障由卖方负责处理。
Zài bǎoxiūqī nèi fāshēng de chǎnpǐn zhìliàng gùzhàng yóu màifāng fùzé chǔlǐ.
Sự cố chất lượng sản phẩm xảy ra trong thời hạn bảo hành do bên bán chịu trách nhiệm xử lý.
Ví dụ 4
所有整改工作应当在双方约定的期限内完成。
Suǒyǒu zhěnggǎi gōngzuò yīngdāng zài shuāngfāng yuēdìng de qīxiàn nèi wánchéng.
Tất cả công việc khắc phục phải được hoàn thành trong thời hạn do hai bên thỏa thuận.
Ví dụ 5
设备运行时的噪声必须控制在七十五分贝以内。
Shèbèi yùnxíng shí de zàoshēng bìxū kòngzhì zài qīshíwǔ fēnbèi yǐnèi.
Tiếng ồn khi thiết bị vận hành phải được kiểm soát trong phạm vi 75 decibel.
70. 补齐 / 配齐 / 凑齐…… — Bổ sung cho đầy đủ
Cấu trúc
补齐 + 资料/数量/货物
把 + thứ còn thiếu + 补齐
在……以前补齐……
配齐 + 设备/人员/工具
凑齐 + 数量/人数/资金
Cách dùng
“齐” là bổ ngữ kết quả, biểu thị kết quả đầy đủ, không còn thiếu.
Một số động từ thường kết hợp với “齐”:
补齐: bổ sung cho đủ
配齐: trang bị, bố trí cho đủ
收齐: thu thập đủ
准备齐: chuẩn bị đủ
凑齐: gom đủ
到齐: đến đông đủ
集齐: tập hợp đủ
Phân biệt:
补充资料: bổ sung tài liệu, chưa nhất thiết đã đủ
补齐资料: bổ sung cho đến khi đầy đủ
准备资料: chuẩn bị tài liệu
准备齐资料: chuẩn bị đầy đủ tài liệu
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
三批货物都已经送到,少交的两条连接线也已经补齐。
Sān pī huòwù dōu yǐjīng sòng dào, shǎo jiāo de liǎng tiáo liánjiēxiàn yě yǐjīng bǔqí.
Cả ba đợt hàng đều đã được giao đến; hai dây kết nối bị giao thiếu cũng đã được bổ sung đầy đủ.
Ví dụ 2
请在验收开始以前补齐所有缺少的技术文件。
Qǐng zài yànshōu kāishǐ yǐqián bǔqí suǒyǒu quēshǎo de jìshù wénjiàn.
Hãy bổ sung đầy đủ tất cả tài liệu kỹ thuật còn thiếu trước khi bắt đầu nghiệm thu.
Ví dụ 3
维修人员必须配齐工具、仪器和备用零件。
Wéixiū rényuán bìxū pèiqí gōngjù, yíqì hé bèiyòng língjiàn.
Nhân viên sửa chữa phải được trang bị đầy đủ công cụ, thiết bị đo và linh kiện dự phòng.
Ví dụ 4
双方代表到齐以后,验收会议才能正式开始。
Shuāngfāng dàibiǎo dàoqí yǐhòu, yànshōu huìyì cái néng zhèngshì kāishǐ.
Sau khi đại diện hai bên có mặt đầy đủ, cuộc họp nghiệm thu mới có thể chính thức bắt đầu.
Ví dụ 5
我们已经收齐了全部检测报告和质量证明。
Wǒmen yǐjīng shōuqí le quánbù jiǎncè bàogào hé zhìliàng zhèngmíng.
Chúng tôi đã thu thập đầy đủ tất cả báo cáo kiểm tra và giấy chứng nhận chất lượng.
71. 动词 + 完 / 完毕 — Làm xong, hoàn thành
Cấu trúc
动词 + 完 + 了
已经 + 动词 + 完
动词 + 完毕
把 + tân ngữ + 动词 + 完
动词 + 完 + tân ngữ + 以后……
Cách dùng
“完” là bổ ngữ kết quả, chỉ hành động đã được thực hiện hết hoặc hoàn thành.
检查完: kiểm tra xong
处理完: xử lý xong
写完: viết xong
修完: sửa xong
看完: xem xong
“完毕” trang trọng hơn “完”, thường được dùng trong báo cáo, biên bản và thông báo công việc:
清点完毕: kiểm đếm hoàn tất
安装完毕: lắp đặt hoàn tất
测试完毕: kiểm tra hoàn tất
整改完毕: khắc phục hoàn tất
Phủ định
Khi nói hành động chưa hoàn thành, thường dùng:
还没检查完: vẫn chưa kiểm tra xong
尚未安装完毕: vẫn chưa hoàn tất lắp đặt
Không nói “没检查完了”.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
实际数量已经清点完毕,跟合同、送货单和装箱单上的数量一样。
Shíjì shùliàng yǐjīng qīngdiǎn wánbì, gēn hétong, sònghuòdān hé zhuāngxiāngdān shàng de shùliàng yíyàng.
Số lượng thực tế đã được kiểm đếm xong và giống với số lượng trên hợp đồng, phiếu giao hàng cùng danh sách đóng gói.
Ví dụ 2
我们检查完技术文件以后再进行设备测试。
Wǒmen jiǎnchá wán jìshù wénjiàn yǐhòu zài jìnxíng shèbèi cèshì.
Sau khi kiểm tra xong tài liệu kỹ thuật, chúng ta mới tiến hành thử nghiệm thiết bị.
Ví dụ 3
安装工作已经完成,但是线路还没有检查完。
Ānzhuāng gōngzuò yǐjīng wánchéng, dànshì xiànlù hái méiyǒu jiǎnchá wán.
Công việc lắp đặt đã hoàn thành nhưng đường dây vẫn chưa được kiểm tra xong.
Ví dụ 4
供应商必须在本周五以前把所有故障处理完。
Gōngyìngshāng bìxū zài běn zhōuwǔ yǐqián bǎ suǒyǒu gùzhàng chǔlǐ wán.
Nhà cung cấp phải xử lý xong tất cả sự cố trước thứ Sáu tuần này.
Ví dụ 5
设备维修完毕以后,工程师应当重新进行带载测试。
Shèbèi wéixiū wánbì yǐhòu, gōngchéngshī yīngdāng chóngxīn jìnxíng dàizài cèshì.
Sau khi hoàn tất sửa chữa thiết bị, kỹ sư phải tiến hành lại thử nghiệm có tải.
72. 动词 + 到…… — Đạt được, nhận được hoặc đưa đến một vị trí
Cấu trúc
动词 + 到 + địa điểm
动词 + 到 + kết quả/sự vật
已经 + 动词 + 到 + 了
从……到……
等到……才……
Cách dùng
“到” đứng sau động từ có thể làm:
1. Bổ ngữ xu hướng hoặc địa điểm
送到仓库: giao đến kho
搬到指定位置: chuyển đến vị trí quy định
上传到系统: tải lên hệ thống
2. Bổ ngữ kết quả
收到通知: nhận được thông báo
找到原因: tìm ra nguyên nhân
达到标准: đạt tiêu chuẩn
检查到异常: kiểm tra và phát hiện bất thường
“到” nhấn mạnh hành động đã đạt được đích đến hoặc kết quả mong muốn.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
货物已经搬到指定位置,我们可以请客户签送货单了。
Huòwù yǐjīng bān dào zhǐdìng wèizhi, wǒmen kěyǐ qǐng kèhù qiān sònghuòdān le.
Hàng hóa đã được chuyển đến vị trí quy định, chúng ta có thể đề nghị khách hàng ký phiếu giao hàng.
Ví dụ 2
客户收到全部资料以后会安排正式验收。
Kèhù shōudào quánbù zīliào yǐhòu huì ānpái zhèngshì yànshōu.
Sau khi nhận được đầy đủ tài liệu, khách hàng sẽ bố trí nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 3
技术人员已经找到设备频繁停机的根本原因。
Jìshù rényuán yǐjīng zhǎodào shèbèi pínfán tíngjī de gēnběn yuányīn.
Nhân viên kỹ thuật đã tìm ra nguyên nhân gốc khiến thiết bị thường xuyên dừng hoạt động.
Ví dụ 4
请把检测报告上传到项目管理系统。
Qǐng bǎ jiǎncè bàogào shàngchuán dào xiàngmù guǎnlǐ xìtǒng.
Hãy tải báo cáo kiểm tra lên hệ thống quản lý dự án.
Ví dụ 5
等到替换零件送到现场以后,我们才能继续维修。
Děngdào tìhuàn língjiàn sòng dào xiànchǎng yǐhòu, wǒmen cái néng jìxù wéixiū.
Phải đợi linh kiện thay thế được chuyển đến hiện trường thì chúng ta mới có thể tiếp tục sửa chữa.
73. 动词 + 下来 — Ghi lại, lưu lại hoặc tiếp tục đến hiện tại
Cấu trúc
记录下来: ghi lại
保存下来: lưu giữ lại
拍下来: chụp lại
写下来: viết lại
坚持下来: kiên trì đến cùng
保留下来: giữ lại
Cách dùng
“下来” vốn là bổ ngữ xu hướng, biểu thị chuyển động từ trên xuống. Tuy nhiên, sau nhiều động từ, nó mang nghĩa mở rộng.
1. Làm cho thông tin được cố định và lưu lại
写下来: viết lại
记下来: ghi nhớ/ghi lại
录下来: thu lại
拍下来: chụp lại
2. Giữ lại sau một quá trình
保存下来: lưu giữ lại
保留下来: giữ lại
3. Tiếp tục đến cuối quá trình
坚持下来: kiên trì đến cùng
稳定下来: ổn định trở lại
冷静下来: bình tĩnh lại
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
把缺少和多出的物品分别记录下来,不要让客户使用那个错误的附件。
Bǎ quēshǎo hé duō chū de wùpǐn fēnbié jìlù xiàlái, bú yào ràng kèhù shǐyòng nàge cuòwù de fùjiàn.
Hãy ghi riêng những vật phẩm bị thiếu và bị thừa, không được để khách hàng sử dụng phụ kiện sai đó.
Ví dụ 2
请把设备发生故障时的所有数据保存下来。
Qǐng bǎ shèbèi fāshēng gùzhàng shí de suǒyǒu shùjù bǎocún xiàlái.
Hãy lưu lại toàn bộ dữ liệu khi thiết bị xảy ra sự cố.
Ví dụ 3
检查人员把产品表面的裂纹拍了下来。
Jiǎnchá rényuán bǎ chǎnpǐn biǎomiàn de lièwén pāi le xiàlái.
Nhân viên kiểm tra đã chụp lại vết nứt trên bề mặt sản phẩm.
Ví dụ 4
双方应当把协商结果明确地写下来。
Shuāngfāng yīngdāng bǎ xiéshāng jiéguǒ míngquè de xiě xiàlái.
Hai bên phải ghi rõ kết quả thương lượng bằng văn bản.
Ví dụ 5
设备运行一段时间以后,温度逐渐稳定下来了。
Shèbèi yùnxíng yí duàn shíjiān yǐhòu, wēndù zhújiàn wěndìng xiàlái le.
Sau khi thiết bị vận hành một thời gian, nhiệt độ đã dần ổn định trở lại.
74. 把……写进 / 放进 / 加入…… — Đưa một nội dung hoặc vật vào trong…
Cấu trúc
把 + tân ngữ + 动词 + 进 + địa điểm/phạm vi
把 + nội dung + 写进 + 文件
把 + vật + 放进 + 容器
把 + tài liệu + 加入 + hồ sơ
把 + dữ liệu + 录入 + hệ thống
Cách dùng
“进” đứng sau động từ biểu thị hướng từ ngoài vào trong. “Trong” ở đây có thể là:
không gian vật lý;
tài liệu;
danh sách;
hệ thống dữ liệu;
kế hoạch hoặc quy trình.
Ví dụ:
放进箱子里: đặt vào trong thùng
写进合同: ghi vào hợp đồng
加入档案: đưa vào hồ sơ
录入系统: nhập vào hệ thống
Trong câu chữ “把”, đối tượng bị xử lý phải được xác định tương đối rõ.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
把缺少的文件名称、版本和补交期限全部写进交接记录。
Bǎ quēshǎo de wénjiàn míngchēng, bǎnběn hé bǔjiāo qīxiàn quánbù xiě jìn jiāojiē jìlù.
Hãy ghi toàn bộ tên, phiên bản và thời hạn bổ sung của những hồ sơ còn thiếu vào biên bản bàn giao.
Ví dụ 2
请把整改方法和完成日期写进验收报告。
Qǐng bǎ zhěnggǎi fāngfǎ hé wánchéng rìqī xiě jìn yànshōu bàogào.
Hãy ghi phương pháp khắc phục và ngày hoàn thành vào báo cáo nghiệm thu.
Ví dụ 3
工作人员把退回的零件放进了隔离区。
Gōngzuò rényuán bǎ tuìhuí de língjiàn fàng jìn le gélíqū.
Nhân viên đã đưa những linh kiện bị trả lại vào khu vực cách ly.
Ví dụ 4
我们已经把补交记录加入最终的项目档案。
Wǒmen yǐjīng bǎ bǔjiāo jìlù jiārù zuìzhōng de xiàngmù dàng’àn.
Chúng tôi đã đưa biên bản giao bổ sung vào hồ sơ dự án cuối cùng.
Ví dụ 5
保修人员必须把每次维修结果录入管理系统。
Bǎoxiū rényuán bìxū bǎ měi cì wéixiū jiéguǒ lùrù guǎnlǐ xìtǒng.
Nhân viên bảo hành phải nhập kết quả của mỗi lần sửa chữa vào hệ thống quản lý.
75. 给 + người nhận + động từ — Làm việc gì cho/chuyển cho ai
Cấu trúc
给 + người + động từ + sự vật
动词 + 给 + người
把 + sự vật + 动词 + 给 + người
给 + người + 提供/发送/更换/说明……
Cách dùng
“给” có thể đóng vai trò giới từ hoặc xuất hiện sau động từ.
1. 给 đứng trước người nhận
给客户发邮件: gửi email cho khách hàng
给设备更换零件: thay linh kiện cho thiết bị
给员工说明流程: giải thích quy trình cho nhân viên
2. 给 đứng sau động từ
交给客户: giao cho khách hàng
留给他们: để lại cho họ
转给验收部门: chuyển cho bộ phận nghiệm thu
发给负责人: gửi cho người phụ trách
Lưu ý
Khi dùng câu chữ “把”, cấu trúc thường là:
把 + đồ vật + động từ + 给 + người nhận
Ví dụ: 把报告发给客户。
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
请把全部交货文件转给验收部门,让他们提前检查资料。
Qǐng bǎ quánbù jiāohuò wénjiàn zhuǎn gěi yànshōu bùmén, ràng tāmen tíqián jiǎnchá zīliào.
Hãy chuyển toàn bộ hồ sơ giao hàng cho bộ phận nghiệm thu để họ kiểm tra tài liệu trước.
Ví dụ 2
请把最新版本的技术图纸发给现场工程师。
Qǐng bǎ zuìxīn bǎnběn de jìshù túzhǐ fā gěi xiànchǎng gōngchéngshī.
Hãy gửi bản vẽ kỹ thuật phiên bản mới nhất cho kỹ sư tại hiện trường.
Ví dụ 3
供应商应当给客户提供一台临时替代设备。
Gōngyìngshāng yīngdāng gěi kèhù tígōng yì tái línshí tìdài shèbèi.
Nhà cung cấp phải cung cấp cho khách hàng một thiết bị thay thế tạm thời.
Ví dụ 4
维修完成以后,我们会把故障分析报告交给客户。
Wéixiū wánchéng yǐhòu, wǒmen huì bǎ gùzhàng fēnxī bàogào jiāo gěi kèhù.
Sau khi sửa chữa xong, chúng tôi sẽ giao báo cáo phân tích sự cố cho khách hàng.
Ví dụ 5
技术人员正在给新员工说明设备的安全操作方法。
Jìshù rényuán zhèngzài gěi xīn yuángōng shuōmíng shèbèi de ānquán cāozuò fāngfǎ.
Nhân viên kỹ thuật đang giải thích cho nhân viên mới phương pháp vận hành thiết bị an toàn.
76. 让 + người + động từ — Yêu cầu, để hoặc khiến ai làm gì
Cấu trúc
让 + người + động từ
让 + sự vật/người + tính từ
不要让 + người + động từ
必须让 + người + động từ
让 + sự vật + 被 + động từ
Cách dùng
“让” có ba ý nghĩa chính:
1. Yêu cầu hoặc bảo ai làm gì
让工程师检查: bảo kỹ sư kiểm tra
让客户确认: yêu cầu khách hàng xác nhận
2. Cho phép hoặc để ai làm gì
让客户先使用: cho khách hàng sử dụng trước
让设备继续运行: để thiết bị tiếp tục vận hành
3. Khiến cho một trạng thái xuất hiện
让问题更加严重: khiến vấn đề nghiêm trọng hơn
让客户满意: làm khách hàng hài lòng
“让” thường dùng trong khẩu ngữ. Trong văn bản trang trọng có thể thay bằng:
要求: yêu cầu
安排: bố trí
允许: cho phép
使: khiến cho
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
必须让客户书面确认新的交货地点,避免以后发生争议。
Bìxū ràng kèhù shūmiàn quèrèn xīn de jiāohuò dìdiǎn, bìmiǎn yǐhòu fāshēng zhēngyì.
Bắt buộc phải yêu cầu khách hàng xác nhận địa điểm giao hàng mới bằng văn bản để tránh phát sinh tranh chấp sau này.
Ví dụ 2
请让技术人员重新检查设备的接地系统。
Qǐng ràng jìshù rényuán chóngxīn jiǎnchá shèbèi de jiēdì xìtǒng.
Hãy yêu cầu nhân viên kỹ thuật kiểm tra lại hệ thống nối đất của thiết bị.
Ví dụ 3
不能让未经培训的人员独立操作这台设备。
Bù néng ràng wèijīng péixùn de rényuán dúlì cāozuò zhè tái shèbèi.
Không được để người chưa qua đào tạo tự vận hành thiết bị này.
Ví dụ 4
连续停机会让生产进度受到严重影响。
Liánxù tíngjī huì ràng shēngchǎn jìndù shòudào yánzhòng yǐngxiǎng.
Việc dừng máy liên tục sẽ khiến tiến độ sản xuất bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
Ví dụ 5
我们可以让客户代表全程见证取样和封样过程。
Wǒmen kěyǐ ràng kèhù dàibiǎo quánchéng jiànzhèng qǔyàng hé fēngyàng guòchéng.
Chúng ta có thể để đại diện khách hàng chứng kiến toàn bộ quá trình lấy mẫu và niêm phong mẫu.
77. 不能把 A 当成 B — Không được coi A là B
Cấu trúc
把 + A + 当成 + B
不能把 + A + 当成 + B
不要把 + A + 当作 + B
A 被当成 B
把 A 视为 B
Cách dùng
“当成” (dàngchéng) có nghĩa là xem, coi hoặc xử lý A như B.
Cấu trúc này thường dùng để:
sửa một cách hiểu sai;
phân biệt hai khái niệm;
nhắc nhở không đánh đồng hai giai đoạn;
xác định tính chất của một tài liệu hoặc hành vi.
Phân biệt:
当成: coi là, dùng phổ biến trong khẩu ngữ
当作: coi như, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết
视为: được xem là, mang tính quy định hoặc pháp lý
看成: nhìn nhận là
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
不能把箱数当成产品数量。
Bù néng bǎ xiāngshù dàngchéng chǎnpǐn shùliàng.
Không được coi số thùng là số lượng sản phẩm.
Ví dụ 2
不能把客户签收货物当成最终验收合格。
Bù néng bǎ kèhù qiānshōu huòwù dàngchéng zuìzhōng yànshōu hégé.
Không được coi việc khách hàng ký nhận hàng là nghiệm thu cuối cùng đạt yêu cầu.
Ví dụ 3
不要把临时解决方案当成永久整改措施。
Bú yào bǎ línshí jiějué fāng’àn dàngchéng yǒngjiǔ zhěnggǎi cuòshī.
Không được coi giải pháp tạm thời là biện pháp khắc phục lâu dài.
Ví dụ 4
我们不能把操作错误当成产品本身的质量问题。
Wǒmen bù néng bǎ cāozuò cuòwù dàngchéng chǎnpǐn běnshēn de zhìliàng wèntí.
Chúng ta không thể coi lỗi thao tác là vấn đề chất lượng của bản thân sản phẩm.
Ví dụ 5
不能把口头承诺当作修改合同的正式依据。
Bù néng bǎ kǒutóu chéngnuò dàngzuò xiūgǎi hétong de zhèngshì yījù.
Không được coi cam kết bằng lời nói là căn cứ chính thức để sửa đổi hợp đồng.
78. 等……以后才…… — Phải đợi sau khi… mới…
Cấu trúc
等 + sự việc + 以后 + 才 + động từ
要等 + sự việc + 完成 + 才……
等到 + thời điểm/kết quả + 才……
直到……才……
Cách dùng
Cấu trúc này biểu thị hành động ở vế sau chỉ có thể xảy ra sau khi điều kiện hoặc sự việc ở vế trước hoàn thành.
“才” nhấn mạnh:
điều kiện bắt buộc;
trình tự trước sau;
hành động xảy ra muộn;
phải chờ đợi mới có thể thực hiện.
So sánh:
客户付款以后,我们就发货。
Sau khi khách hàng thanh toán, chúng tôi sẽ giao hàng ngay.
要等客户付款以后,我们才发货。
Phải đợi khách hàng thanh toán xong thì chúng tôi mới giao hàng.
Câu thứ hai nhấn mạnh việc thanh toán là điều kiện tiên quyết.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
货物所有权要等客户按照合同支付全部货款以后才转移。
Huòwù suǒyǒuquán yào děng kèhù ànzhào hétong zhīfù quánbù huòkuǎn yǐhòu cái zhuǎnyí.
Quyền sở hữu hàng hóa phải đợi đến sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng theo hợp đồng mới được chuyển giao.
Ví dụ 2
要等设备连续运行七十二小时以后,双方才能确认稳定性测试结果。
Yào děng shèbèi liánxù yùnxíng qīshí’èr ge xiǎoshí yǐhòu, shuāngfāng cái néng quèrèn wěndìngxìng cèshì jiéguǒ.
Phải đợi thiết bị vận hành liên tục 72 giờ thì hai bên mới có thể xác nhận kết quả kiểm tra tính ổn định.
Ví dụ 3
等所有严重缺陷处理完以后,我们才重新组织验收。
Děng suǒyǒu yánzhòng quēxiàn chǔlǐ wán yǐhòu, wǒmen cái chóngxīn zǔzhī yànshōu.
Sau khi tất cả lỗi nghiêm trọng được xử lý xong, chúng ta mới tổ chức nghiệm thu lại.
Ví dụ 4
要等银行确认保函有效以后,买方才支付预付款。
Yào děng yínháng quèrèn bǎohán yǒuxiào yǐhòu, mǎifāng cái zhīfù yùfùkuǎn.
Phải đợi ngân hàng xác nhận thư bảo lãnh có hiệu lực thì bên mua mới thanh toán tiền tạm ứng.
Ví dụ 5
直到替换设备通过安全检测以后,客户才同意恢复生产。
Zhídào tìhuàn shèbèi tōngguò ānquán jiǎncè yǐhòu, kèhù cái tóngyì huīfù shēngchǎn.
Mãi đến khi thiết bị thay thế vượt qua kiểm tra an toàn, khách hàng mới đồng ý khôi phục sản xuất.
79. 关系到…… — Liên quan trực tiếp đến, ảnh hưởng đến…
Cấu trúc
A + 关系到 + B
这关系到……
不仅关系到 A,还关系到 B
直接关系到……
Cách dùng
“关系到” (guānxìdào) biểu thị một sự việc có quan hệ quan trọng hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến sự việc khác.
Tân ngữ sau “关系到” thường là:
安全: an toàn
责任认定: xác định trách nhiệm
保险赔偿: bồi thường bảo hiểm
产品质量: chất lượng sản phẩm
项目进度: tiến độ dự án
客户利益: lợi ích khách hàng
Phân biệt:
跟……有关: có liên quan đến, tính chất trung tính
关系到……: liên quan trực tiếp đến vấn đề quan trọng
影响……: ảnh hưởng đến
涉及……: đề cập hoặc liên quan đến phạm vi nào đó
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
所有运输证据都要保存,因为这些资料关系到责任认定和保险赔偿。
Suǒyǒu yùnshū zhèngjù dōu yào bǎocún, yīnwèi zhèxiē zīliào guānxì dào zérèn rèndìng hé bǎoxiǎn péicháng.
Tất cả bằng chứng vận chuyển đều phải được lưu giữ vì những tài liệu này liên quan đến việc xác định trách nhiệm và bồi thường bảo hiểm.
Ví dụ 2
测量数据的准确性直接关系到最终的验收结果。
Cèliáng shùjù de zhǔnquèxìng zhíjiē guānxì dào zuìzhōng de yànshōu jiéguǒ.
Độ chính xác của dữ liệu đo liên quan trực tiếp đến kết quả nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 3
设备的接地质量关系到现场人员的生命安全。
Shèbèi de jiēdì zhìliàng guānxì dào xiànchǎng rényuán de shēngmìng ānquán.
Chất lượng nối đất của thiết bị liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng của nhân viên tại hiện trường.
Ví dụ 4
这次整改不仅关系到付款,还关系到整个项目的进度。
Zhè cì zhěnggǎi bùjǐn guānxì dào fùkuǎn, hái guānxì dào zhěnggè xiàngmù de jìndù.
Lần khắc phục này không chỉ liên quan đến thanh toán mà còn liên quan đến tiến độ của toàn bộ dự án.
Ví dụ 5
保修记录是否完整关系到客户能不能顺利申请免费维修。
Bǎoxiū jìlù shìfǒu wánzhěng guānxì dào kèhù néng bu néng shùnlì shēnqǐng miǎnfèi wéixiū.
Hồ sơ bảo hành có đầy đủ hay không liên quan đến việc khách hàng có thể thuận lợi yêu cầu sửa chữa miễn phí hay không.
80. 共有 / 一共有…… — Tổng cộng có…
Cấu trúc
Địa điểm/phạm vi + 共有 + số lượng + lượng từ + danh từ
一共有 + số lượng + lượng từ + danh từ
Tổng thể + 共有 + các bộ phận
其中……,其余……
Cách dùng
“共有” (gòngyǒu) và “一共有” (yígòng yǒu) đều dùng để nói tổng số người hoặc sự vật.
共有 thường xuất hiện trong văn viết, báo cáo, biên bản và thống kê.
一共有 thường dùng trong khẩu ngữ.
Không nhầm “共有” với “共同拥有”: cùng sở hữu.
Ví dụ:
共有四十八个箱子: tổng cộng có 48 thùng
一共有五名代表: tổng cộng có năm đại diện
项目共有三个阶段: dự án có tổng cộng ba giai đoạn
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
车上共有四十八个箱子,外部清点的结果跟装箱单一致。
Chē shàng gòng yǒu sìshíbā ge xiāngzi, wàibù qīngdiǎn de jiéguǒ gēn zhuāngxiāngdān yízhì.
Trên xe có tổng cộng 48 thùng; kết quả kiểm đếm bên ngoài phù hợp với danh sách đóng gói.
Ví dụ 2
本次验收共有六名代表参加。
Běn cì yànshōu gòng yǒu liù míng dàibiǎo cānjiā.
Có tổng cộng sáu đại diện tham gia đợt nghiệm thu này.
Ví dụ 3
这批货物一共有三百二十件,其中五件需要重新检查。
Zhè pī huòwù yígòng yǒu sānbǎi èrshí jiàn, qízhōng wǔ jiàn xūyào chóngxīn jiǎnchá.
Lô hàng này có tổng cộng 320 sản phẩm, trong đó năm sản phẩm cần được kiểm tra lại.
Ví dụ 4
质量管理计划共有十二个控制点。
Zhìliàng guǎnlǐ jìhuà gòng yǒu shí’èr ge kòngzhìdiǎn.
Kế hoạch quản lý chất lượng có tổng cộng 12 điểm kiểm soát.
Ví dụ 5
保修期内一共发生了四次故障,其中两次属于操作问题。
Bǎoxiūqī nèi yígòng fāshēng le sì cì gùzhàng, qízhōng liǎng cì shǔyú cāozuò wèntí.
Trong thời hạn bảo hành đã xảy ra tổng cộng bốn sự cố, trong đó hai sự cố thuộc vấn đề thao tác.
81. 任何……都…… — Bất kỳ… đều…
Cấu trúc
任何 + danh từ + 都 + vị ngữ
任何人都……
任何情况下都……
不允许任何……
任何……都不得……
Cách dùng
“任何” (rènhé) biểu thị tất cả các đối tượng hoặc trường hợp trong một phạm vi mà không có ngoại lệ.
Cấu trúc này thường kết hợp với:
都: đều
也: cũng
不得: không được
不能: không thể
不允许: không cho phép
Trong câu khẳng định, “任何” thường đi với “都”:
任何问题都要记录。
Bất kỳ vấn đề nào cũng phải được ghi lại.
Trong câu phủ định, có thể dùng:
不得删除任何记录。
Không được xóa bất kỳ hồ sơ nào.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
发现任何差别都不要自己修改,要让双方代表共同检查并签字。
Fāxiàn rènhé chābié dōu bú yào zìjǐ xiūgǎi, yào ràng shuāngfāng dàibiǎo gòngtóng jiǎnchá bìng qiānzì.
Khi phát hiện bất kỳ khác biệt nào cũng không được tự ý sửa; phải để đại diện hai bên cùng kiểm tra và ký xác nhận.
Ví dụ 2
任何未经批准的技术变更都不能投入生产。
Rènhé wèijīng pīzhǔn de jìshù biàngēng dōu bù néng tóurù shēngchǎn.
Bất kỳ thay đổi kỹ thuật nào chưa được phê duyệt đều không được đưa vào sản xuất.
Ví dụ 3
在任何情况下都不得绕过设备的安全保护系统。
Zài rènhé qíngkuàng xià dōu bùdé ràoguò shèbèi de ānquán bǎohù xìtǒng.
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được vô hiệu hóa hệ thống bảo vệ an toàn của thiết bị.
Ví dụ 4
任何人都无权擅自删除原始检测数据。
Rènhé rén dōu wúquán shànzì shānchú yuánshǐ jiǎncè shùjù.
Không ai có quyền tự ý xóa dữ liệu kiểm tra ban đầu.
Ví dụ 5
供应商不得以任何理由拒绝处理属于保修范围的故障。
Gōngyìngshāng bùdé yǐ rènhé lǐyóu jùjué chǔlǐ shǔyú bǎoxiū fànwéi de gùzhàng.
Nhà cung cấp không được lấy bất kỳ lý do nào để từ chối xử lý sự cố thuộc phạm vi bảo hành.
82. 只有……需要…… — Chỉ có… cần…
Cấu trúc
只有 + đối tượng + 需要 + động từ
目前只有……需要……
只有……才需要……
除了……以外,其他……都不需要……
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để xác định một đối tượng hoặc một số ít đối tượng là ngoại lệ cần được xử lý.
Cần phân biệt:
只有A需要处理: chỉ A cần được xử lý.
只有A才需要处理: chỉ trong trường hợp A thì mới cần xử lý.
只需要处理A: chỉ cần xử lý A; nhấn mạnh phạm vi công việc.
A只需要检查一次: A chỉ cần được kiểm tra một lần; nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
目前只有一个序列号需要重新确认。
Mùqián zhǐyǒu yí ge xùlièhào xūyào chóngxīn quèrèn.
Hiện tại chỉ có một số sê-ri cần được xác nhận lại.
Ví dụ 2
这批产品中只有两个样品需要送到实验室检测。
Zhè pī chǎnpǐn zhōng zhǐyǒu liǎng ge yàngpǐn xūyào sòng dào shíyànshì jiǎncè.
Trong lô sản phẩm này chỉ có hai mẫu cần được gửi đến phòng thí nghiệm để kiểm tra.
Ví dụ 3
只有出现严重安全故障时,才需要立即停止整个系统。
Zhǐyǒu chūxiàn yánzhòng ānquán gùzhàng shí, cái xūyào lìjí tíngzhǐ zhěnggè xìtǒng.
Chỉ khi xuất hiện sự cố an toàn nghiêm trọng thì mới cần dừng toàn bộ hệ thống ngay lập tức.
Ví dụ 4
除了控制模块以外,其他部件都不需要更换。
Chúle kòngzhì mókuài yǐwài, qítā bùjiàn dōu bù xūyào gēnghuàn.
Ngoài mô-đun điều khiển ra, các bộ phận khác đều không cần thay thế.
Ví dụ 5
这个问题只需要更新软件,不需要拆卸设备。
Zhège wèntí zhǐ xūyào gēngxīn ruǎnjiàn, bù xūyào chāixiè shèbèi.
Vấn đề này chỉ cần cập nhật phần mềm, không cần tháo thiết bị.
83. 属于 / 不属于…… — Thuộc/không thuộc…
Cấu trúc
A + 属于 + B
A + 不属于 + B
属于 + phạm vi/loại/trách nhiệm
不属于 + 保修范围
应当属于/可能属于……
Cách dùng
“属于” (shǔyú) dùng để phân loại hoặc xác định quan hệ sở hữu, phạm vi và trách nhiệm.
Các tổ hợp thường gặp:
属于本订单: thuộc đơn hàng này
属于保修范围: thuộc phạm vi bảo hành
属于质量问题: thuộc vấn đề chất lượng
属于操作错误: thuộc lỗi thao tác
属于卖方责任: thuộc trách nhiệm bên bán
属于不可抗力: thuộc trường hợp bất khả kháng
“属于” trực tiếp mang tân ngữ, không dùng “是属于” trong câu thông thường.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
另外一个箱子里少了两条连接线,却多了一个不属于这份订单的附件。
Lìngwài yí ge xiāngzi lǐ shǎo le liǎng tiáo liánjiēxiàn, què duō le yí ge bù shǔyú zhè fèn dìngdān de fùjiàn.
Trong một thùng khác thiếu hai dây kết nối nhưng lại thừa một phụ kiện không thuộc đơn đặt hàng này.
Ví dụ 2
经检查,这次故障属于产品质量问题。
Jīng jiǎnchá, zhè cì gùzhàng shǔyú chǎnpǐn zhìliàng wèntí.
Qua kiểm tra, sự cố lần này thuộc vấn đề chất lượng sản phẩm.
Ví dụ 3
正常使用造成的零件损坏属于免费保修范围。
Zhèngcháng shǐyòng zàochéng de língjiàn sǔnhuài shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng linh kiện phát sinh trong quá trình sử dụng bình thường thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
Ví dụ 4
因客户擅自修改配置造成的损坏不属于保修责任。
Yīn kèhù shànzì xiūgǎi pèizhì zàochéng de sǔnhuài bù shǔyú bǎoxiū zérèn.
Hư hỏng do khách hàng tự ý thay đổi cấu hình không thuộc trách nhiệm bảo hành.
Ví dụ 5
照片、视频和定位记录都属于重要的交货证据。
Zhàopiàn, shìpín hé dìngwèi jìlù dōu shǔyú zhòngyào de jiāohuò zhèngjù.
Ảnh, video và dữ liệu định vị đều thuộc những bằng chứng giao hàng quan trọng.
84. 因……造成 / 由……造成 — Do… gây ra
Cấu trúc
因 + nguyên nhân + 造成 + kết quả
由 + người/sự việc + 造成
A 是由 B 造成的
因……造成的 + danh từ
给……造成 + ảnh hưởng/thiệt hại
Cách dùng
“造成” (zàochéng) biểu thị việc gây ra một kết quả, thường là kết quả tiêu cực:
造成损失: gây tổn thất
造成延误: gây trì hoãn
造成故障: gây sự cố
造成损坏: gây hư hỏng
造成影响: gây ảnh hưởng
Phân biệt:
因……造成: nhấn mạnh nguyên nhân
由……造成: nhấn mạnh tác nhân chịu trách nhiệm
导致: dẫn đến, nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân–kết quả
引起: gây ra, làm phát sinh
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
如果错误是我们造成的,重新运输、装卸和保管的费用都由我们承担。
Rúguǒ cuòwù shì wǒmen zàochéng de, chóngxīn yùnshū, zhuāngxiè hé bǎoguǎn de fèiyòng dōu yóu wǒmen chéngdān.
Nếu sai sót do chúng ta gây ra thì chi phí vận chuyển lại, bốc dỡ và bảo quản đều do chúng ta chịu.
Ví dụ 2
因包装不当造成的产品损坏由供应商负责。
Yīn bāozhuāng bùdàng zàochéng de chǎnpǐn sǔnhuài yóu gōngyìngshāng fùzé.
Hư hỏng sản phẩm do đóng gói không đúng cách sẽ do nhà cung cấp chịu trách nhiệm.
Ví dụ 3
这次停机是由电压突然下降造成的。
Zhè cì tíngjī shì yóu diànyā tūrán xiàjiàng zàochéng de.
Lần dừng máy này là do điện áp đột ngột giảm gây ra.
Ví dụ 4
延迟交货给客户的生产计划造成了严重影响。
Yánchí jiāohuò gěi kèhù de shēngchǎn jìhuà zàochéng le yánzhòng yǐngxiǎng.
Việc giao hàng chậm đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến kế hoạch sản xuất của khách hàng.
Ví dụ 5
如果损失是因不可抗力造成的,双方应当重新协商责任。
Rúguǒ sǔnshī shì yīn bùkěkànglì zàochéng de, shuāngfāng yīngdāng chóngxīn xiéshāng zérèn.
Nếu thiệt hại do sự kiện bất khả kháng gây ra, hai bên phải thương lượng lại về trách nhiệm.
85. 比……早/晚/多/少…… — So với… sớm, muộn, nhiều hoặc ít hơn…
Cấu trúc
A + 比 + B + tính từ
A + 比 + B + tính từ + số lượng
A + 比 + kế hoạch + 早/晚 + khoảng thời gian
A + 比 + dự kiến + 多/少 + số lượng
A + 没有 + B + tính từ
Cách dùng
Câu chữ “比” dùng để so sánh sự khác biệt giữa A và B.
Trong quản lý giao hàng và tiến độ thường gặp:
比计划早一天: sớm hơn kế hoạch một ngày
比计划晚三个小时: muộn hơn kế hoạch ba giờ
比合同数量少两件: ít hơn số lượng hợp đồng hai sản phẩm
比标准高五度: cao hơn tiêu chuẩn năm độ
Lưu ý về vị trí số lượng chênh lệch
Đúng:
比计划晚三个小时
比合同要求多两台
Không tự nhiên:
比计划三个小时晚
比合同要求两台多
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
车辆可能比计划晚到三个小时。
Chēliàng kěnéng bǐ jìhuà wǎn dào sān ge xiǎoshí.
Phương tiện có thể đến muộn hơn kế hoạch ba giờ.
Ví dụ 2
第一批设备比合同约定的时间早到了两天。
Dì-yī pī shèbèi bǐ hétong yuēdìng de shíjiān zǎo dào le liǎng tiān.
Lô thiết bị đầu tiên đã đến sớm hơn thời gian thỏa thuận trong hợp đồng hai ngày.
Ví dụ 3
实际交付数量比装箱单少了三件。
Shíjì jiāofù shùliàng bǐ zhuāngxiāngdān shǎo le sān jiàn.
Số lượng giao thực tế ít hơn danh sách đóng gói ba sản phẩm.
Ví dụ 4
设备的实际功率比承诺值低百分之八。
Shèbèi de shíjì gōnglǜ bǐ chéngnuò zhí dī bǎifēnzhī bā.
Công suất thực tế của thiết bị thấp hơn giá trị cam kết 8%.
Ví dụ 5
新型号的能源消耗比旧型号少百分之十五。
Xīn xínghào de néngyuán xiāohào bǐ jiù xínghào shǎo bǎifēnzhī shíwǔ.
Mức tiêu thụ năng lượng của model mới thấp hơn model cũ 15%.
86. 提前 / 推迟 / 延期…… — Trước hạn/trì hoãn/gia hạn
Cấu trúc
提前 + khoảng thời gian + động từ
动词 + 提前 + khoảng thời gian
推迟到 + thời điểm
推迟 + khoảng thời gian
延期 + khoảng thời gian
因……而延期
Cách dùng
Ba từ này đều liên quan đến sự thay đổi thời gian nhưng khác nhau:
提前: thực hiện sớm hơn dự kiến
推迟: chủ động dời một công việc sang thời điểm muộn hơn
延期: bị kéo dài hoặc gia hạn so với thời hạn ban đầu
Ví dụ:
提前一天交货: giao hàng sớm một ngày
把验收推迟到星期五: dời nghiệm thu đến thứ Sáu
项目延期两周: dự án chậm/gia hạn hai tuần
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
没有客户的同意,不能提前交货。
Méiyǒu kèhù de tóngyì, bù néng tíqián jiāohuò.
Không được giao hàng trước thời hạn khi chưa có sự đồng ý của khách hàng.
Ví dụ 2
供应商计划提前三天完成设备安装。
Gōngyìngshāng jìhuà tíqián sān tiān wánchéng shèbèi ānzhuāng.
Nhà cung cấp dự kiến hoàn thành việc lắp đặt thiết bị sớm ba ngày.
Ví dụ 3
由于测试条件尚未准备好,验收被推迟到下周一。
Yóuyú cèshì tiáojiàn shàngwèi zhǔnbèi hǎo, yànshōu bèi tuīchí dào xià zhōuyī.
Do điều kiện thử nghiệm chưa được chuẩn bị xong, việc nghiệm thu bị dời đến thứ Hai tuần sau.
Ví dụ 4
客户要求把带载试验推迟两个工作日。
Kèhù yāoqiú bǎ dàizài shìyàn tuīchí liǎng ge gōngzuòrì.
Khách hàng yêu cầu hoãn thử nghiệm có tải hai ngày làm việc.
Ví dụ 5
如果整改工作延期,最终付款日期也可能相应顺延。
Rúguǒ zhěnggǎi gōngzuò yánqī, zuìzhōng fùkuǎn rìqī yě kěnéng xiāngyìng shùnyán.
Nếu công việc khắc phục bị trì hoãn, ngày thanh toán cuối cùng cũng có thể được lùi tương ứng.
87. 可能 / 也许 / 恐怕…… — Có thể/e rằng…
Cấu trúc
主语 + 可能 + động từ/tính từ
也许 + chủ ngữ + vị ngữ
恐怕 + kết luận không thuận lợi
有可能 + động từ
不太可能 + động từ
Cách dùng
可能 biểu thị khả năng xảy ra tương đối trung tính:
可能下雨: có thể trời mưa
可能延期: có thể bị trì hoãn
也许 mang tính phỏng đoán chủ quan, thường dùng trong khẩu ngữ:
也许他不知道: có lẽ anh ấy không biết
恐怕 thường biểu thị lo ngại hoặc dự đoán một kết quả không thuận lợi:
恐怕不能按时完成: e rằng không thể hoàn thành đúng hạn
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
另一辆车可能提前一天到达,但是客户的仓库还没有准备好。
Lìng yí liàng chē kěnéng tíqián yì tiān dàodá, dànshì kèhù de cāngkù hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Một xe khác có thể đến sớm một ngày, nhưng kho của khách hàng vẫn chưa được chuẩn bị xong.
Ví dụ 2
如果备件今天不能发出,维修工作可能会延期。
Rúguǒ bèijiàn jīntiān bù néng fāchū, wéixiū gōngzuò kěnéng huì yánqī.
Nếu linh kiện dự phòng không thể được gửi đi hôm nay, công việc sửa chữa có thể bị trì hoãn.
Ví dụ 3
这个异常也许跟环境温度过高有关。
Zhège yìcháng yěxǔ gēn huánjìng wēndù guò gāo yǒuguān.
Hiện tượng bất thường này có lẽ liên quan đến nhiệt độ môi trường quá cao.
Ví dụ 4
按照目前的整改进度,恐怕不能按原计划组织验收。
Ànzhào mùqián de zhěnggǎi jìndù, kǒngpà bù néng àn yuán jìhuà zǔzhī yànshōu.
Theo tiến độ khắc phục hiện tại, e rằng không thể tổ chức nghiệm thu theo kế hoạch ban đầu.
Ví dụ 5
如果同一故障反复发生,客户有可能要求更换整台设备。
Rúguǒ tóng yī gùzhàng fǎnfù fāshēng, kèhù yǒu kěnéng yāoqiú gēnghuàn zhěng tái shèbèi.
Nếu cùng một sự cố tái diễn nhiều lần, khách hàng có thể yêu cầu thay thế toàn bộ thiết bị.
88. 从 A 更新为 B / 从 A 变成 B — Cập nhật/thay đổi từ A thành B
Cấu trúc
从 + A + 更新为 + B
从 + A + 变成 + B
由 + A + 变更为 + B
把 + A + 改为 + B
从……调整到……
Cách dùng
Cấu trúc này biểu thị sự chuyển đổi trạng thái, giá trị, nội dung hoặc phân loại.
更新为: cập nhật thành trạng thái mới
变成: biến thành, thường dùng trong khẩu ngữ
变更为: thay đổi thành, mang tính hành chính
改为: sửa thành
调整为: điều chỉnh thành
Phân biệt:
从A到B: từ A đến B, chỉ phạm vi hoặc quá trình
从A变成B: từ A biến thành B
由A变更为B: được thay đổi từ A thành B, trang trọng hơn
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
订单状态也从“运输中”更新为“已交货,等待验收”。
Dìngdān zhuàngtài yě cóng “yùnshū zhōng” gēngxīn wéi “yǐ jiāohuò, děngdài yànshōu”.
Trạng thái đơn hàng cũng đã được cập nhật từ “đang vận chuyển” thành “đã giao hàng, chờ nghiệm thu”.
Ví dụ 2
设备状态已经从“等待维修”更新为“维修完成”。
Shèbèi zhuàngtài yǐjīng cóng “děngdài wéixiū” gēngxīn wéi “wéixiū wánchéng”.
Trạng thái thiết bị đã được cập nhật từ “chờ sửa chữa” thành “đã sửa chữa xong”.
Ví dụ 3
双方同意把验收日期从九月十日改为九月十二日。
Shuāngfāng tóngyì bǎ yànshōu rìqī cóng jiǔ yuè shí rì gǎi wéi jiǔ yuè shí’èr rì.
Hai bên đồng ý đổi ngày nghiệm thu từ ngày 10 tháng 9 thành ngày 12 tháng 9.
Ví dụ 4
经过重新评估,这个问题由一般故障变更为重大故障。
Jīngguò chóngxīn pínggū, zhège wèntí yóu yìbān gùzhàng biàngēng wéi zhòngdà gùzhàng.
Sau khi đánh giá lại, vấn đề này được chuyển từ sự cố thông thường thành sự cố nghiêm trọng.
Ví dụ 5
维修完成以后,系统会自动把工单状态调整为“等待客户确认”。
Wéixiū wánchéng yǐhòu, xìtǒng huì zìdòng bǎ gōngdān zhuàngtài tiáozhěng wéi “děngdài kèhù quèrèn”.
Sau khi sửa chữa hoàn tất, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh trạng thái phiếu công việc thành “chờ khách hàng xác nhận”.
89. 还没有……好 — Vẫn chưa… xong/sẵn sàng
Cấu trúc
还没有 + động từ + 好
还没 + động từ + 好
尚未 + 准备好
等……准备好以后……
已经……好了
Cách dùng
“好” đứng sau động từ là bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã hoàn thành và đạt trạng thái sẵn sàng.
准备好: chuẩn bị xong
安装好: lắp xong
修好: sửa xong
调整好: điều chỉnh xong
包装好: đóng gói xong
“还没有……好” biểu thị đến thời điểm nói, kết quả mong muốn vẫn chưa đạt được.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
客户的仓库还没有准备好。
Kèhù de cāngkù hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Kho của khách hàng vẫn chưa được chuẩn bị xong.
Ví dụ 2
设备已经送到现场,但是电源还没有接好。
Shèbèi yǐjīng sòng dào xiànchǎng, dànshì diànyuán hái méiyǒu jiē hǎo.
Thiết bị đã được chuyển đến hiện trường nhưng nguồn điện vẫn chưa được đấu nối xong.
Ví dụ 3
新的控制模块还没安装好,所以现在不能开机。
Xīn de kòngzhì mókuài hái méi ānzhuāng hǎo, suǒyǐ xiànzài bù néng kāijī.
Mô-đun điều khiển mới vẫn chưa được lắp xong nên hiện tại không thể khởi động máy.
Ví dụ 4
等测试环境准备好以后,我们再进行带载试验。
Děng cèshì huánjìng zhǔnbèi hǎo yǐhòu, wǒmen zài jìnxíng dàizài shìyàn.
Sau khi môi trường thử nghiệm được chuẩn bị xong, chúng ta sẽ tiến hành thử nghiệm có tải.
Ví dụ 5
工程师已经把设备的运行参数调整好了。
Gōngchéngshī yǐjīng bǎ shèbèi de yùnxíng cānshù tiáozhěng hǎo le.
Kỹ sư đã điều chỉnh xong các thông số vận hành của thiết bị.
90. 所有……都…… — Tất cả… đều…
Cấu trúc
所有 + danh từ + 都 + vị ngữ
所有的 + danh từ + 都……
所有……都要/必须/应当……
并非所有……都……
Cách dùng
“所有” (suǒyǒu) biểu thị toàn bộ người hoặc sự vật trong một phạm vi xác định. Trong câu, “所有……” thường kết hợp với phó từ “都”.
所有文件都要检查。
Tất cả tài liệu đều phải được kiểm tra.
所有的设备都已经安装完毕。
Tất cả thiết bị đều đã được lắp đặt xong.
“的” sau “所有” có thể có hoặc không:
所有文件
所有的文件
Hai cách đều đúng. Dạng có “的” thường nhấn mạnh toàn bộ tập hợp rõ hơn.
Phủ định bộ phận
“并非所有……都……” có nghĩa là “không phải tất cả… đều…”, tức vẫn có ngoại lệ.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
所有运输证据都要保存,因为这些资料关系到责任认定和保险赔偿。
Suǒyǒu yùnshū zhèngjù dōu yào bǎocún, yīnwèi zhèxiē zīliào guānxì dào zérèn rèndìng hé bǎoxiǎn péicháng.
Tất cả bằng chứng vận chuyển đều phải được lưu giữ vì những tài liệu này liên quan đến việc xác định trách nhiệm và bồi thường bảo hiểm.
Ví dụ 2
所有参加验收的代表都必须在记录上签字。
Suǒyǒu cānjiā yànshōu de dàibiǎo dōu bìxū zài jìlù shàng qiānzì.
Tất cả đại diện tham gia nghiệm thu đều phải ký tên vào biên bản.
Ví dụ 3
所有不合格产品都应当被标记并单独隔离。
Suǒyǒu bù hégé chǎnpǐn dōu yīngdāng bèi biāojì bìng dāndú gélí.
Tất cả sản phẩm không đạt yêu cầu đều phải được đánh dấu và cách ly riêng.
Ví dụ 4
所有维修记录都已经上传到保修管理系统。
Suǒyǒu wéixiū jìlù dōu yǐjīng shàngchuán dào bǎoxiū guǎnlǐ xìtǒng.
Tất cả hồ sơ sửa chữa đều đã được tải lên hệ thống quản lý bảo hành.
Ví dụ 5
并非所有的零件损坏都属于免费保修范围。
Bìngfēi suǒyǒu de língjiàn sǔnhuài dōu shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Không phải mọi trường hợp linh kiện bị hư hỏng đều thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
91. 每个 / 每次 / 每批……都…… — Mỗi… đều…
Cấu trúc
每 + lượng từ + danh từ + 都……
每次 + động từ + 都……
每当……,就……
每隔 + khoảng thời gian + động từ
Cách dùng
“每” biểu thị từng thành viên hoặc từng lần trong một tập hợp. Trong câu, chủ ngữ có “每” thường kết hợp với “都”.
Các dạng thường gặp:
每个环节都……: mỗi khâu đều…
每台设备都……: mỗi thiết bị đều…
每批货物都……: mỗi lô hàng đều…
每次维修都……: mỗi lần sửa chữa đều…
每隔三个月……: cứ ba tháng một lần…
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
从制定计划、准备货物、包装、运输到现场交接,每个环节都有记录。
Cóng zhìdìng jìhuà, zhǔnbèi huòwù, bāozhuāng, yùnshū dào xiànchǎng jiāojiē, měi ge huánjié dōu yǒu jìlù.
Từ lập kế hoạch, chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, vận chuyển đến bàn giao tại hiện trường, mỗi khâu đều có hồ sơ ghi nhận.
Ví dụ 2
每台设备都必须登记型号和序列号。
Měi tái shèbèi dōu bìxū dēngjì xínghào hé xùlièhào.
Mỗi thiết bị đều phải được đăng ký model và số sê-ri.
Ví dụ 3
每批原材料都要按照规定比例抽样检查。
Měi pī yuáncáiliào dōu yào ànzhào guīdìng bǐlì chōuyàng jiǎnchá.
Mỗi lô nguyên liệu đều phải được lấy mẫu kiểm tra theo tỷ lệ quy định.
Ví dụ 4
每次更换零件以后都要重新进行功能测试。
Měi cì gēnghuàn língjiàn yǐhòu dōu yào chóngxīn jìnxíng gōngnéng cèshì.
Sau mỗi lần thay linh kiện đều phải tiến hành kiểm tra lại chức năng.
Ví dụ 5
保修期内每隔六个月进行一次预防性保养。
Bǎoxiūqī nèi měi gé liù ge yuè jìnxíng yí cì yùfángxìng bǎoyǎng.
Trong thời hạn bảo hành, cứ sáu tháng sẽ tiến hành bảo dưỡng phòng ngừa một lần.
92. 并非所有……都…… — Không phải tất cả… đều…
Cấu trúc
并非所有 + danh từ + 都……
不是所有 + danh từ + 都……
并不是每个 + danh từ + 都……
不一定所有……都……
Cách dùng
Đây là cấu trúc phủ định bộ phận, tức chỉ phủ định tính tuyệt đối của “tất cả”, chứ không phủ định toàn bộ.
Ví dụ:
并非所有故障都需要更换设备。
Không phải mọi sự cố đều cần thay thiết bị.
Câu trên có nghĩa: có một số sự cố cần thay thiết bị, nhưng cũng có những sự cố không cần thay.
So sánh:
并非所有产品都合格。
Không phải tất cả sản phẩm đều đạt.
所有产品都不合格。
Tất cả sản phẩm đều không đạt.
Hai câu có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
交货完成不等于验收合格,也不一定表示所有权已经转移。
Jiāohuò wánchéng bù děngyú yànshōu hégé, yě bù yídìng biǎoshì suǒyǒuquán yǐjīng zhuǎnyí.
Hoàn thành giao hàng không đồng nghĩa với nghiệm thu đạt và cũng không nhất thiết có nghĩa là quyền sở hữu đã được chuyển giao.
Ví dụ 2
并非所有包装损坏都意味着内部产品已经受损。
Bìngfēi suǒyǒu bāozhuāng sǔnhuài dōu yìwèizhe nèibù chǎnpǐn yǐjīng shòusǔn.
Không phải mọi trường hợp bao bì bị hư hỏng đều có nghĩa là sản phẩm bên trong đã bị hư hại.
Ví dụ 3
不是所有的质量问题都能通过维修解决。
Bú shì suǒyǒu de zhìliàng wèntí dōu néng tōngguò wéixiū jiějué.
Không phải mọi vấn đề chất lượng đều có thể được giải quyết bằng sửa chữa.
Ví dụ 4
并不是每个异常警报都需要立即停止整条生产线。
Bìng bú shì měi ge yìcháng jǐngbào dōu xūyào lìjí tíngzhǐ zhěng tiáo shēngchǎnxiàn.
Không phải cảnh báo bất thường nào cũng cần lập tức dừng toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Ví dụ 5
并非所有超过保修期的故障都不能提供技术支持。
Bìngfēi suǒyǒu chāoguò bǎoxiūqī de gùzhàng dōu bù néng tígōng jìshù zhīchí.
Không phải mọi sự cố phát sinh sau thời hạn bảo hành đều không thể được hỗ trợ kỹ thuật.
93. 动词/小句 + 的 + 名词 — Kết cấu định ngữ với “的”
Cấu trúc
Động từ + 的 + danh từ
Cụm chủ–vị + 的 + danh từ
已经……的 + danh từ
尚未……的 + danh từ
属于……的 + danh từ
Cách dùng
Trong tiếng Trung, thành phần bổ nghĩa thường đứng trước danh từ trung tâm và được nối bằng “的”.
Ví dụ:
缺少的连接线: dây kết nối bị thiếu
多出的附件: phụ kiện bị thừa
被雨水弄湿的包装: bao bì bị nước mưa làm ướt
客户提出的问题: vấn đề do khách hàng nêu ra
尚未关闭的故障: lỗi chưa được đóng
Thứ tự cơ bản:
Ai/cái gì + làm gì/trong trạng thái nào + 的 + danh từ
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
对于缺少的连接线和湿掉的包装,必须保留书面意见。
Duìyú quēshǎo de liánjiēxiàn hé shī diào de bāozhuāng, bìxū bǎoliú shūmiàn yìjiàn.
Đối với dây kết nối bị thiếu và bao bì bị ướt, bắt buộc phải ghi ý kiến bảo lưu bằng văn bản.
Ví dụ 2
已经完成整改的问题应当及时从清单中删除。
Yǐjīng wánchéng zhěnggǎi de wèntí yīngdāng jíshí cóng qīngdān zhōng shānchú.
Những vấn đề đã được khắc phục phải được xóa khỏi danh sách kịp thời.
Ví dụ 3
客户提出的技术要求已经写进补充协议。
Kèhù tíchū de jìshù yāoqiú yǐjīng xiě jìn bǔchōng xiéyì.
Yêu cầu kỹ thuật do khách hàng đưa ra đã được ghi vào thỏa thuận bổ sung.
Ví dụ 4
尚未通过检测的产品不能进入成品仓库。
Shàngwèi tōngguò jiǎncè de chǎnpǐn bù néng jìnrù chéngpǐn cāngkù.
Sản phẩm chưa vượt qua kiểm tra không được đưa vào kho thành phẩm.
Ví dụ 5
因操作不当造成的损坏不属于免费保修范围。
Yīn cāozuò bùdàng zàochéng de sǔnhuài bù shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Hư hỏng do thao tác không đúng gây ra không thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
94. 少了…… / 多了…… — Thiếu/thừa…
Cấu trúc
Địa điểm + 少了 + số lượng + danh từ
Địa điểm + 多了 + số lượng + danh từ
比……少了/多了……
少交了/多交了……
少装了/多装了……
Cách dùng
“少了” và “多了” biểu thị số lượng thực tế có sự chênh lệch.
少了两条连接线: thiếu hai dây kết nối
多了一个附件: thừa một phụ kiện
比合同少了三台: ít hơn hợp đồng ba thiết bị
“少” và “多” cũng có thể đứng trước động từ để biểu thị thực hiện thiếu hoặc thừa:
少交两件: giao thiếu hai sản phẩm
多装一个: đóng thừa một sản phẩm
少写一个数字: viết thiếu một chữ số
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
另外一个箱子里少了两条连接线,却多了一个不属于这份订单的附件。
Lìngwài yí ge xiāngzi lǐ shǎo le liǎng tiáo liánjiēxiàn, què duō le yí ge bù shǔyú zhè fèn dìngdān de fùjiàn.
Trong một thùng khác thiếu hai dây kết nối nhưng lại thừa một phụ kiện không thuộc đơn đặt hàng này.
Ví dụ 2
实际交货数量比合同规定的数量少了五件。
Shíjì jiāohuò shùliàng bǐ hétong guīdìng de shùliàng shǎo le wǔ jiàn.
Số lượng giao hàng thực tế ít hơn số lượng quy định trong hợp đồng năm sản phẩm.
Ví dụ 3
仓库发货时少装了一套安装工具。
Cāngkù fāhuò shí shǎo zhuāng le yí tào ānzhuāng gōngjù.
Khi xuất hàng, kho đã đóng thiếu một bộ dụng cụ lắp đặt.
Ví dụ 4
本批货物多交了三台设备,需要安排退回。
Běn pī huòwù duō jiāo le sān tái shèbèi, xūyào ānpái tuìhuí.
Lô hàng này đã giao thừa ba thiết bị, cần bố trí trả lại.
Ví dụ 5
维修报告上少写了一个重要的检测参数。
Wéixiū bàogào shàng shǎo xiě le yí ge zhòngyào de jiǎncè cānshù.
Trong báo cáo sửa chữa đã viết thiếu một thông số kiểm tra quan trọng.
95. 先不要…… — Trước mắt đừng/chưa nên…
Cấu trúc
先不要 + động từ
暂时不要 + động từ
先别 + động từ
在……以前先不要……
先不要……,等……以后再……
Cách dùng
“先不要” là mệnh lệnh phủ định mang tính tạm thời. Người nói không nhất thiết cấm hoàn toàn hành động đó mà yêu cầu chưa thực hiện ngay, vì còn phải chờ kiểm tra hoặc xác nhận.
Phân biệt:
不要卸货: đừng dỡ hàng
先不要卸货: trước mắt chưa được dỡ hàng
暂时不要卸货: tạm thời chưa dỡ hàng
不能卸货: không thể/không được dỡ hàng
不得卸货: nghiêm cấm dỡ hàng theo quy định
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
先不要卸货。必须让客户书面确认新的交货地点。
Xiān bú yào xièhuò. Bìxū ràng kèhù shūmiàn quèrèn xīn de jiāohuò dìdiǎn.
Trước tiên đừng dỡ hàng. Bắt buộc phải để khách hàng xác nhận địa điểm giao hàng mới bằng văn bản.
Ví dụ 2
设备出现异常声音以后,先不要继续运行。
Shèbèi chūxiàn yìcháng shēngyīn yǐhòu, xiān bú yào jìxù yùnxíng.
Sau khi thiết bị xuất hiện âm thanh bất thường, trước mắt đừng tiếp tục vận hành.
Ví dụ 3
检测结果还没有确认,先不要签验收文件。
Jiǎncè jiéguǒ hái méiyǒu quèrèn, xiān bú yào qiān yànshōu wénjiàn.
Kết quả kiểm tra vẫn chưa được xác nhận nên trước mắt đừng ký hồ sơ nghiệm thu.
Ví dụ 4
先别拆开故障部件,等客户代表到场以后再检查。
Xiān bié chāikāi gùzhàng bùjiàn, děng kèhù dàibiǎo dàochǎng yǐhòu zài jiǎnchá.
Trước mắt đừng tháo bộ phận bị lỗi; hãy đợi đại diện khách hàng đến hiện trường rồi mới kiểm tra.
Ví dụ 5
在责任没有确定以前,暂时不要处理已经损坏的包装。
Zài zérèn méiyǒu quèdìng yǐqián, zànshí bú yào chǔlǐ yǐjīng sǔnhuài de bāozhuāng.
Trước khi trách nhiệm được xác định, tạm thời đừng xử lý bao bì đã bị hư hỏng.
96. 不能……,要…… — Không được… mà phải…
Cấu trúc
不能 + cách làm sai, 要 + cách làm đúng
不要 + động từ A, 要 + động từ B
不能只……,还要……
不能擅自……,必须……
Cách dùng
Cấu trúc này không chỉ phủ định hành động sai mà còn đưa ra hành động thay thế đúng.
Ví dụ:
不能口头确认,要书面确认。
Không được chỉ xác nhận bằng miệng mà phải xác nhận bằng văn bản.
不能自行处理,要通知负责人。
Không được tự xử lý mà phải thông báo cho người phụ trách.
So với “不是……而是……”, “不能……,要……” mang sắc thái yêu cầu, hướng dẫn hoặc mệnh lệnh rõ hơn.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
错误货物不能进入安装和使用环节,要隔离、标记并安排更换。
Cuòwù huòwù bù néng jìnrù ānzhuāng hé shǐyòng huánjié, yào gélí, biāojì bìng ānpái gēnghuàn.
Hàng hóa sai không được đưa vào khâu lắp đặt và sử dụng; phải cách ly, đánh dấu và bố trí thay thế.
Ví dụ 2
发现数据异常时不能直接删除,要先调查异常原因。
Fāxiàn shùjù yìcháng shí bù néng zhíjiē shānchú, yào xiān diàochá yìcháng yuányīn.
Khi phát hiện dữ liệu bất thường, không được xóa trực tiếp mà phải điều tra nguyên nhân trước.
Ví dụ 3
不合格原材料不能投入生产,要放到隔离区。
Bù hégé yuáncáiliào bù néng tóurù shēngchǎn, yào fàng dào gélíqū.
Nguyên liệu không đạt không được đưa vào sản xuất mà phải đặt tại khu vực cách ly.
Ví dụ 4
维修人员不能擅自改变设备配置,必须先取得书面批准。
Wéixiū rényuán bù néng shànzì gǎibiàn shèbèi pèizhì, bìxū xiān qǔdé shūmiàn pīzhǔn.
Nhân viên sửa chữa không được tự ý thay đổi cấu hình thiết bị mà phải được phê duyệt bằng văn bản trước.
Ví dụ 5
验收时不能只检查数量,还要检查质量和技术性能。
Yànshōu shí bù néng zhǐ jiǎnchá shùliàng, hái yào jiǎnchá zhìliàng hé jìshù xìngnéng.
Khi nghiệm thu không được chỉ kiểm tra số lượng mà còn phải kiểm tra chất lượng và tính năng kỹ thuật.
97. 如果……,可以……吗? — Nếu… thì có thể… không?
Cấu trúc
如果 + điều kiện, 可以 + động từ + 吗?
如果……,能不能……?
要是……,可不可以……?
如果……,应该怎么办?
Cách dùng
Đây là câu hỏi giả định, dùng để hỏi về:
quyền được thực hiện;
phương án xử lý;
khả năng kỹ thuật;
quy định trong một tình huống chưa chắc đã xảy ra.
“如果” trang trọng và trung tính. “要是” thiên về khẩu ngữ.
Phân biệt:
可以……吗?: có được phép làm không?
能……吗?: có khả năng làm được không?
应该……吗?: có nên làm không?
必须……吗?: có bắt buộc phải làm không?
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
如果客户愿意购买这个附件,我们可以直接留给他们吗?
Rúguǒ kèhù yuànyì gòumǎi zhège fùjiàn, wǒmen kěyǐ zhíjiē liú gěi tāmen ma?
Nếu khách hàng muốn mua phụ kiện này thì chúng ta có thể trực tiếp để lại cho họ không?
Ví dụ 2
如果产品只有轻微划痕,客户可以有条件接收吗?
Rúguǒ chǎnpǐn zhǐyǒu qīngwēi huáhén, kèhù kěyǐ yǒu tiáojiàn jiēshōu ma?
Nếu sản phẩm chỉ có vết xước nhẹ thì khách hàng có thể tiếp nhận có điều kiện không?
Ví dụ 3
如果工程师不能按时到场,我们能不能先进行远程检查?
Rúguǒ gōngchéngshī bù néng ànshí dàochǎng, wǒmen néng bu néng xiān jìnxíng yuǎnchéng jiǎnchá?
Nếu kỹ sư không thể đến hiện trường đúng giờ, chúng ta có thể tiến hành kiểm tra từ xa trước không?
Ví dụ 4
如果检测设备已经超过校准期限,还可以继续使用吗?
Rúguǒ jiǎncè shèbèi yǐjīng chāoguò jiàozhǔn qīxiàn, hái kěyǐ jìxù shǐyòng ma?
Nếu thiết bị kiểm tra đã quá thời hạn hiệu chuẩn thì còn có thể tiếp tục sử dụng không?
Ví dụ 5
如果同一个故障连续发生三次,应该要求换新吗?
Rúguǒ tóng yí ge gùzhàng liánxù fāshēng sān cì, yīnggāi yāoqiú huànxīn ma?
Nếu cùng một sự cố liên tục xảy ra ba lần thì có nên yêu cầu đổi sản phẩm mới không?
98. 那么…… — Vậy thì, thế thì…
Cấu trúc
如果……,那么……
既然……,那么……
……,那么应该怎么办?
那么 + câu hỏi/kết luận
Cách dùng
“那么” (nàme) dùng để nối điều kiện hoặc thông tin ở trước với kết luận, câu hỏi hoặc phương án xử lý ở sau.
Trong hội thoại, “那么” thường tương đương:
vậy thì;
thế thì;
trong trường hợp đó;
nếu vậy.
Trong văn nói có thể rút gọn thành “那”:
那怎么办?
Vậy phải làm thế nào?
那我们先检查文件吧。
Vậy chúng ta kiểm tra hồ sơ trước nhé.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
过期产品必须拒收,那么快到期的产品应该怎样处理?
Guòqī chǎnpǐn bìxū jùshōu, nàme kuài dàoqī de chǎnpǐn yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Sản phẩm hết hạn bắt buộc phải bị từ chối tiếp nhận, vậy sản phẩm sắp hết hạn nên được xử lý thế nào?
Ví dụ 2
如果客户不同意延长维修时间,那么供应商应该提供什么临时方案?
Rúguǒ kèhù bù tóngyì yáncháng wéixiū shíjiān, nàme gōngyìngshāng yīnggāi tígōng shénme línshí fāng’àn?
Nếu khách hàng không đồng ý kéo dài thời gian sửa chữa thì nhà cung cấp phải đưa ra giải pháp tạm thời nào?
Ví dụ 3
既然检测结果已经合格,那么我们就可以安排正式验收了。
Jìrán jiǎncè jiéguǒ yǐjīng hégé, nàme wǒmen jiù kěyǐ ānpái zhèngshì yànshōu le.
Vì kết quả kiểm tra đã đạt yêu cầu nên chúng ta có thể bố trí nghiệm thu chính thức.
Ví dụ 4
设备不能继续使用,那么生产计划应该怎样调整?
Shèbèi bù néng jìxù shǐyòng, nàme shēngchǎn jìhuà yīnggāi zěnyàng tiáozhěng?
Thiết bị không thể tiếp tục sử dụng, vậy kế hoạch sản xuất nên được điều chỉnh như thế nào?
Ví dụ 5
如果这次故障不属于保修范围,那么维修费用由谁承担?
Rúguǒ zhè cì gùzhàng bù shǔyú bǎoxiū fànwéi, nàme wéixiū fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Nếu sự cố lần này không thuộc phạm vi bảo hành thì chi phí sửa chữa do ai chịu?
99. ……以后产生的…… — … phát sinh sau khi/sau thời điểm…
Cấu trúc
时间/事件 + 以后 + 产生的 + danh từ
在……以后产生的……
因……产生的……
超过……以后产生的……
Cách dùng
Toàn bộ cụm “……以后产生的” đứng trước danh từ để làm định ngữ, chỉ chi phí, trách nhiệm, ảnh hưởng hoặc vấn đề phát sinh sau một thời điểm nhất định.
Các cụm thường gặp:
验收以后产生的问题: vấn đề phát sinh sau nghiệm thu
超期以后产生的费用: chi phí phát sinh sau khi quá hạn
维修过程中产生的损失: tổn thất phát sinh trong quá trình sửa chữa
因延期产生的违约金: tiền phạt phát sinh do chậm trễ
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
超过免费等待时间以后产生的仓储费、停车费和再次送货费,也要书面确认。
Chāoguò miǎnfèi děngdài shíjiān yǐhòu chǎnshēng de cāngchǔfèi, tíngchēfèi hé zàicì sònghuòfèi, yě yào shūmiàn quèrèn.
Chi phí lưu kho, phí đỗ xe và chi phí giao lại phát sinh sau khi vượt quá thời gian chờ miễn phí cũng phải được xác nhận bằng văn bản.
Ví dụ 2
保修期结束以后产生的维修费用原则上由客户承担。
Bǎoxiūqī jiéshù yǐhòu chǎnshēng de wéixiū fèiyòng yuánzé shàng yóu kèhù chéngdān.
Về nguyên tắc, chi phí sửa chữa phát sinh sau khi thời hạn bảo hành kết thúc do khách hàng chịu.
Ví dụ 3
设备停机以后产生的生产损失需要双方共同核实。
Shèbèi tíngjī yǐhòu chǎnshēng de shēngchǎn sǔnshī xūyào shuāngfāng gòngtóng héshí.
Thiệt hại sản xuất phát sinh sau khi thiết bị dừng hoạt động cần được hai bên cùng xác minh.
Ví dụ 4
因供应商延期交货产生的额外费用不得由客户承担。
Yīn gōngyìngshāng yánqī jiāohuò chǎnshēng de éwài fèiyòng bùdé yóu kèhù chéngdān.
Chi phí bổ sung phát sinh do nhà cung cấp giao hàng chậm không được để khách hàng chịu.
Ví dụ 5
未经批准更换零件以后产生的一切风险由维修单位负责。
Wèijīng pīzhǔn gēnghuàn língjiàn yǐhòu chǎnshēng de yíqiè fēngxiǎn yóu wéixiū dānwèi fùzé.
Mọi rủi ro phát sinh sau khi tự ý thay linh kiện mà chưa được phê duyệt do đơn vị sửa chữa chịu trách nhiệm.
100. 一……就…… — Vừa… thì đã/ngay khi… thì…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一 + động từ 1 + 就 + động từ 2
一旦/一经 + sự việc + 就……
一发现……就……
一收到……就……
Cách dùng
“一……就……” biểu thị hành động hoặc kết quả ở vế sau xảy ra ngay sau hành động ở vế trước. Khoảng cách thời gian giữa hai hành động rất ngắn.
Cấu trúc này còn có thể biểu thị một phản ứng có tính thường xuyên:
设备一过热就自动停机。
Thiết bị cứ quá nhiệt là tự động dừng.
Phân biệt:
一……就……: vừa/ngay khi… thì…
先……再……: trước… rồi mới…
只要……就……: chỉ cần… thì…
一旦……就……: một khi… thì…, nhấn mạnh điều kiện và hậu quả
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
一发现异常,我们就要立即建立异常记录。
Yì fāxiàn yìcháng, wǒmen jiù yào lìjí jiànlì yìcháng jìlù.
Ngay khi phát hiện bất thường, chúng ta phải lập biên bản bất thường ngay.
Ví dụ 2
客户一收到货物就安排人员清点数量。
Kèhù yì shōudào huòwù jiù ānpái rényuán qīngdiǎn shùliàng.
Ngay khi nhận được hàng, khách hàng liền bố trí nhân viên kiểm đếm số lượng.
Ví dụ 3
设备一出现异常振动就会自动发出警报。
Shèbèi yí chūxiàn yìcháng zhèndòng jiù huì zìdòng fāchū jǐngbào.
Thiết bị vừa xuất hiện rung động bất thường là sẽ tự động phát cảnh báo.
Ví dụ 4
维修中心一收到保修申请就给客户分配工单编号。
Wéixiū zhōngxīn yì shōudào bǎoxiū shēnqǐng jiù gěi kèhù fēnpèi gōngdān biānhào.
Ngay khi nhận được yêu cầu bảo hành, trung tâm sửa chữa sẽ cấp mã phiếu công việc cho khách hàng.
Ví dụ 5
工程师一到现场就开始检查设备的运行记录。
Gōngchéngshī yí dào xiànchǎng jiù kāishǐ jiǎnchá shèbèi de yùnxíng jìlù.
Kỹ sư vừa đến hiện trường liền bắt đầu kiểm tra hồ sơ vận hành của thiết bị.
101. 直到……才…… — Mãi đến… mới…
Cấu trúc
直到 + thời điểm/sự việc + 才 + động từ
一直……,直到……才……
直到……以后才……
直到……为止
Cách dùng
“直到……才……” nhấn mạnh hành động ở vế sau xảy ra tương đối muộn, phải chờ điều kiện ở vế trước xuất hiện hoặc hoàn thành.
Ví dụ:
直到下午三点才到。
Mãi đến ba giờ chiều mới đến.
直到故障排除以后才恢复运行。
Mãi đến khi sự cố được loại bỏ mới khôi phục vận hành.
Phân biệt:
等……以后才……: phải đợi sau khi… mới…
直到……才……: mãi cho đến… mới…, nhấn mạnh sự chờ đợi hoặc thời điểm muộn
直到……为止: cho đến…, chỉ giới hạn kết thúc, không nhất thiết dùng “才”
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
直到所有异常处理完以后,双方才进行最后的交货确认。
Zhídào suǒyǒu yìcháng chǔlǐ wán yǐhòu, shuāngfāng cái jìnxíng zuìhòu de jiāohuò quèrèn.
Mãi đến sau khi tất cả bất thường được xử lý xong, hai bên mới tiến hành xác nhận giao hàng cuối cùng.
Ví dụ 2
直到客户书面确认新的交货地点以后,司机才开始卸货。
Zhídào kèhù shūmiàn quèrèn xīn de jiāohuò dìdiǎn yǐhòu, sījī cái kāishǐ xièhuò.
Mãi đến khi khách hàng xác nhận địa điểm giao hàng mới bằng văn bản, tài xế mới bắt đầu dỡ hàng.
Ví dụ 3
直到检测机构出具正式报告以后,我们才知道最终结果。
Zhídào jiǎncè jīgòu chūjù zhèngshì bàogào yǐhòu, wǒmen cái zhīdào zuìzhōng jiéguǒ.
Mãi đến khi tổ chức kiểm định phát hành báo cáo chính thức, chúng ta mới biết kết quả cuối cùng.
Ví dụ 4
设备一直运行到晚上十点才出现第一次报警。
Shèbèi yìzhí yùnxíng dào wǎnshang shí diǎn cái chūxiàn dì-yī cì bàojǐng.
Thiết bị vận hành liên tục đến mười giờ tối mới xuất hiện cảnh báo lần đầu tiên.
Ví dụ 5
保修责任持续到双方签署保修结束确认书为止。
Bǎoxiū zérèn chíxù dào shuāngfāng qiānshǔ bǎoxiū jiéshù quèrènshū wéizhǐ.
Trách nhiệm bảo hành kéo dài cho đến khi hai bên ký văn bản xác nhận kết thúc bảo hành.
102. 对于……,必须/应当…… — Đối với… thì phải…
Cấu trúc
对于 + đối tượng/vấn đề,必须……
对于 + tình huống,应当……
对……来说……
至于……,则……
Cách dùng
“对于” đưa đối tượng cần bàn luận hoặc xử lý lên đầu câu. Sau đó người nói nêu biện pháp, đánh giá hoặc quy định áp dụng đối với đối tượng đó.
Trong văn bản nghiệp vụ, cấu trúc thường gặp:
对于不合格产品,必须隔离。
对于重复故障,应当分析根本原因。
对于紧急请求,必须优先处理。
Phân biệt:
对于: đối với, giới thiệu đối tượng xử lý
关于: về, liên quan đến chủ đề nào đó
对……来说: đối với ai/xét từ góc độ nào
至于: còn về…, chuyển sang một nội dung khác
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
对于缺少的连接线和湿掉的包装,必须保留书面意见。
Duìyú quēshǎo de liánjiēxiàn hé shī diào de bāozhuāng, bìxū bǎoliú shūmiàn yìjiàn.
Đối với dây kết nối bị thiếu và bao bì bị ướt, bắt buộc phải ghi ý kiến bảo lưu bằng văn bản.
Ví dụ 2
对于没有来源证明的产品,必须单独隔离。
Duìyú méiyǒu láiyuán zhèngmíng de chǎnpǐn, bìxū dāndú gélí.
Đối với sản phẩm không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc, bắt buộc phải cách ly riêng.
Ví dụ 3
对于重复发生的故障,应当重新分析根本原因。
Duìyú chóngfù fāshēng de gùzhàng, yīngdāng chóngxīn fēnxī gēnběn yuányīn.
Đối với sự cố tái diễn, phải phân tích lại nguyên nhân gốc.
Ví dụ 4
对于影响安全的问题,任何人都无权降低验收标准。
Duìyú yǐngxiǎng ānquán de wèntí, rènhé rén dōu wúquán jiàngdī yànshōu biāozhǔn.
Đối với vấn đề ảnh hưởng đến an toàn, không ai có quyền hạ thấp tiêu chuẩn nghiệm thu.
Ví dụ 5
对于客户来说,设备能否稳定运行比交货速度更重要。
Duìyú kèhù lái shuō, shèbèi néngfǒu wěndìng yùnxíng bǐ jiāohuò sùdù gèng zhòngyào.
Đối với khách hàng, việc thiết bị có thể vận hành ổn định hay không quan trọng hơn tốc độ giao hàng.
103. 从……开始由……承担/负责 — Kể từ… sẽ do… chịu trách nhiệm
Cấu trúc
从 + thời điểm + 开始,由 + bên chịu trách nhiệm + 承担
自 + ngày/thời điểm + 起,由……
从……以后,责任由……承担
在……以前由 A 负责,……以后由 B 负责
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để xác định đồng thời:
Thời điểm bắt đầu chuyển giao trách nhiệm;
Chủ thể chịu trách nhiệm kể từ thời điểm đó.
Trong hợp đồng thường áp dụng cho:
chuyển giao rủi ro;
trách nhiệm bảo quản;
chi phí vận chuyển;
trách nhiệm vận hành;
trách nhiệm bảo hiểm;
quyền sở hữu tài sản.
“自……起” trang trọng hơn “从……开始”.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
运输风险从今天下午三点开始由客户承担。
Yùnshū fēngxiǎn cóng jīntiān xiàwǔ sān diǎn kāishǐ yóu kèhù chéngdān.
Rủi ro vận chuyển bắt đầu do khách hàng chịu từ ba giờ chiều hôm nay.
Ví dụ 2
设备的保管责任从交接记录签署之日起由买方承担。
Shèbèi de bǎoguǎn zérèn cóng jiāojiē jìlù qiānshǔ zhī rì qǐ yóu mǎifāng chéngdān.
Trách nhiệm bảo quản thiết bị do bên mua chịu kể từ ngày ký biên bản bàn giao.
Ví dụ 3
自正式验收合格之日起,设备进入二十四个月的保修期。
Zì zhèngshì yànshōu hégé zhī rì qǐ, shèbèi jìnrù èrshísì ge yuè de bǎoxiūqī.
Kể từ ngày chính thức nghiệm thu đạt yêu cầu, thiết bị bước vào thời hạn bảo hành 24 tháng.
Ví dụ 4
在签收以前,货物损坏的风险由卖方负责;签收以后则由买方负责。
Zài qiānshōu yǐqián, huòwù sǔnhuài de fēngxiǎn yóu màifāng fùzé; qiānshōu yǐhòu zé yóu mǎifāng fùzé.
Trước khi ký nhận, rủi ro hư hỏng hàng hóa do bên bán chịu trách nhiệm; sau khi ký nhận thì do bên mua chịu trách nhiệm.
Ví dụ 5
从设备正式投入使用开始,日常操作和清洁工作由客户负责。
Cóng shèbèi zhèngshì tóurù shǐyòng kāishǐ, rìcháng cāozuò hé qīngjié gōngzuò yóu kèhù fùzé.
Kể từ khi thiết bị chính thức được đưa vào sử dụng, công việc vận hành và vệ sinh hằng ngày do khách hàng chịu trách nhiệm.
104. 自……之日起 — Kể từ ngày…
Cấu trúc
自 + ngày/sự kiện + 之日起
自 + ngày/sự kiện + 起
自……之日起 + khoảng thời gian内
自……之日起生效
Cách dùng
“自……之日起” là cách nói trang trọng, thường dùng trong hợp đồng, thông báo, giấy chứng nhận và biên bản.
Ví dụ:
自签署之日起: kể từ ngày ký
自验收合格之日起: kể từ ngày nghiệm thu đạt
自收到通知之日起: kể từ ngày nhận được thông báo
自交货完成之日起: kể từ ngày hoàn thành giao hàng
“之日” tương đương “的那一天”, nhưng mang tính văn bản.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
保修期自双方签署验收合格记录之日起计算。
Bǎoxiūqī zì shuāngfāng qiānshǔ yànshōu hégé jìlù zhī rì qǐ jìsuàn.
Thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu.
Ví dụ 2
本协议自双方授权代表签字之日起生效。
Běn xiéyì zì shuāngfāng shòuquán dàibiǎo qiānzì zhī rì qǐ shēngxiào.
Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày đại diện được ủy quyền của hai bên ký tên.
Ví dụ 3
供应商应当自收到通知之日起二十四小时内作出回复。
Gōngyìngshāng yīngdāng zì shōudào tōngzhī zhī rì qǐ èrshísì xiǎoshí nèi zuòchū huífù.
Nhà cung cấp phải phản hồi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
Ví dụ 4
维修后的零件自重新投入使用之日起享有十二个月保修。
Wéixiū hòu de língjiàn zì chóngxīn tóurù shǐyòng zhī rì qǐ xiǎngyǒu shí’èr ge yuè bǎoxiū.
Linh kiện sau sửa chữa được hưởng bảo hành 12 tháng kể từ ngày được đưa vào sử dụng lại.
Ví dụ 5
买方应自发票开具之日起三十日内完成付款。
Mǎifāng yīng zì fāpiào kāijù zhī rì qǐ sānshí rì nèi wánchéng fùkuǎn.
Bên mua phải hoàn tất thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn.
105. 按……分类/编号/保存 — Phân loại, đánh số hoặc lưu giữ theo…
Cấu trúc
按 + tiêu chí + động từ
按照 + tiêu chí + động từ
按……分类
按……编号
按……保存
按……处理
Cách dùng
“按” là dạng rút gọn của “按照”, thường dùng trước tiêu chí, trình tự, tỷ lệ hoặc phương pháp.
Các cách kết hợp phổ biến:
按合同编号分类: phân loại theo số hợp đồng
按批次保存: lưu theo từng lô
按日期排序: sắp xếp theo ngày
按比例抽样: lấy mẫu theo tỷ lệ
按故障等级处理: xử lý theo cấp độ sự cố
“按照” đầy đủ và trang trọng hơn; “按” ngắn gọn, thường xuất hiện trong tên biểu mẫu và quy trình.
Ví dụ 1 — Trích từ hội thoại
纸质文件会按照合同编号分类保存。
Zhǐzhì wénjiàn huì ànzhào hétong biānhào fēnlèi bǎocún.
Hồ sơ giấy sẽ được phân loại và lưu giữ theo số hợp đồng.
Ví dụ 2
所有产品必须按生产批次进行编号。
Suǒyǒu chǎnpǐn bìxū àn shēngchǎn pīcì jìnxíng biānhào.
Tất cả sản phẩm phải được đánh số theo lô sản xuất.
Ví dụ 3
质量部门按照缺陷的严重程度进行分类处理。
Zhìliàng bùmén ànzhào quēxiàn de yánzhòng chéngdù jìnxíng fēnlèi chǔlǐ.
Bộ phận chất lượng phân loại và xử lý theo mức độ nghiêm trọng của lỗi.
Ví dụ 4
验收人员应当按清单顺序逐项检查。
Yànshōu rényuán yīngdāng àn qīngdān shùnxù zhúxiàng jiǎnchá.
Nhân viên nghiệm thu phải kiểm tra từng hạng mục theo thứ tự trong danh sách.
Ví dụ 5
样品应当按照规定的温度条件保存。
Yàngpǐn yīngdāng ànzhào guīdìng de wēndù tiáojiàn bǎocún.
Mẫu phải được bảo quản theo điều kiện nhiệt độ quy định.
106. 以……为准 — Lấy… làm chuẩn/căn cứ cuối cùng
Cấu trúc
以 + tài liệu/thông tin + 为准
如有不一致,以……为准
最终结果以……为准
日期以……为准
Cách dùng
“以……为准” dùng để xác định nguồn thông tin, tài liệu hoặc kết quả có giá trị ưu tiên khi tồn tại nhiều căn cứ khác nhau.
Cấu trúc này thường gặp trong hợp đồng:
以合同为准: lấy hợp đồng làm chuẩn
以书面确认为准: lấy xác nhận bằng văn bản làm căn cứ
以检测报告为准: lấy báo cáo kiểm tra làm chuẩn
以实际交货数量为准: lấy số lượng giao thực tế làm chuẩn
Phân biệt:
以……为准: lấy… làm chuẩn cuối cùng
根据……: căn cứ theo…
按照……: thực hiện theo…
作为……的依据: dùng làm căn cứ cho…
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
货物的型号、数量和技术配置应当以合同及其附件为准。
Huòwù de xínghào, shùliàng hé jìshù pèizhì yīngdāng yǐ hétong jí qí fùjiàn wéi zhǔn.
Model, số lượng và cấu hình kỹ thuật của hàng hóa phải lấy hợp đồng cùng các phụ lục làm chuẩn.
Ví dụ 2
如果送货单与合同内容不一致,应当以双方签署的合同为准。
Rúguǒ sònghuòdān yǔ hétong nèiróng bù yízhì, yīngdāng yǐ shuāngfāng qiānshǔ de hétong wéi zhǔn.
Nếu nội dung phiếu giao hàng không thống nhất với hợp đồng thì phải lấy hợp đồng do hai bên ký làm chuẩn.
Ví dụ 3
产品是否合格以独立实验室出具的检测报告为准。
Chǎnpǐn shìfǒu hégé yǐ dúlì shíyànshì chūjù de jiǎncè bàogào wéi zhǔn.
Sản phẩm có đạt yêu cầu hay không sẽ lấy báo cáo do phòng thí nghiệm độc lập phát hành làm chuẩn.
Ví dụ 4
保修开始日期以最终验收记录上的日期为准。
Bǎoxiū kāishǐ rìqī yǐ zuìzhōng yànshōu jìlù shàng de rìqī wéi zhǔn.
Ngày bắt đầu bảo hành được lấy theo ngày ghi trên biên bản nghiệm thu cuối cùng.
Ví dụ 5
货物数量原则上以双方现场清点并签字确认的结果为准。
Huòwù shùliàng yuánzé shàng yǐ shuāngfāng xiànchǎng qīngdiǎn bìng qiānzì quèrèn de jiéguǒ wéi zhǔn.
Về nguyên tắc, số lượng hàng hóa được lấy theo kết quả kiểm đếm tại hiện trường và có chữ ký xác nhận của hai bên.
107. 所 + động từ + 的…… — Điều/cái được…
Cấu trúc
所 + động từ + 的 + danh từ
所 + động từ
Chủ ngữ + 所 + động từ + 的……
为……所……
Cách dùng
“所” đứng trước động từ để tạo kết cấu mang tính văn viết, thường nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động.
Các cụm thường gặp:
所需要的资料: tài liệu cần thiết
所产生的费用: chi phí phát sinh
所发现的问题: vấn đề được phát hiện
所造成的损失: tổn thất gây ra
所规定的标准: tiêu chuẩn được quy định
所提交的文件: tài liệu đã nộp
Trong nhiều trường hợp, “所” có thể được lược bỏ:
客户所提出的问题
客户提出的问题
Hai câu đều đúng, nhưng dạng có “所” trang trọng hơn.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
照片、视频、定位记录和双方来往的邮件都属于交货过程中所形成的证据。
Zhàopiàn, shìpín, dìngwèi jìlù hé shuāngfāng láiwǎng de yóujiàn dōu shǔyú jiāohuò guòchéng zhōng suǒ xíngchéng de zhèngjù.
Ảnh, video, dữ liệu định vị và email trao đổi giữa hai bên đều thuộc bằng chứng được hình thành trong quá trình giao hàng.
Ví dụ 2
供应商应当承担因延期交货所产生的额外费用。
Gōngyìngshāng yīngdāng chéngdān yīn yánqī jiāohuò suǒ chǎnshēng de éwài fèiyòng.
Nhà cung cấp phải chịu chi phí bổ sung phát sinh do giao hàng chậm.
Ví dụ 3
验收小组已经记录了检查过程中所发现的全部问题。
Yànshōu xiǎozǔ yǐjīng jìlù le jiǎnchá guòchéng zhōng suǒ fāxiàn de quánbù wèntí.
Tổ nghiệm thu đã ghi lại toàn bộ vấn đề được phát hiện trong quá trình kiểm tra.
Ví dụ 4
买方有权要求赔偿设备故障所造成的直接损失。
Mǎifāng yǒuquán yāoqiú péicháng shèbèi gùzhàng suǒ zàochéng de zhíjiē sǔnshī.
Bên mua có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại trực tiếp do sự cố thiết bị gây ra.
Ví dụ 5
维修人员必须准备现场检查所需要的全部工具。
Wéixiū rényuán bìxū zhǔnbèi xiànchǎng jiǎnchá suǒ xūyào de quánbù gōngjù.
Nhân viên sửa chữa phải chuẩn bị đầy đủ công cụ cần thiết cho việc kiểm tra tại hiện trường.
108. 经……后 / 经过……以后…… — Sau khi trải qua…
Cấu trúc
经 + danh từ/hành động + 后……
经过 + quá trình + 以后……
经 + kiểm tra/đánh giá/xác nhận
经……确认
经……批准
Cách dùng
“经” là dạng văn viết rút gọn của “经过”, có nghĩa là “qua”, “sau khi trải qua” hoặc “sau khi được”.
Các cụm nghiệp vụ thường gặp:
经检查: qua kiểm tra
经确认: sau khi xác nhận
经双方协商: sau khi hai bên thương lượng
经批准: sau khi được phê duyệt
经维修后: sau khi sửa chữa
经重新检测: sau khi kiểm tra lại
“经” thường được dùng trong kết luận biên bản:
经检查,设备运行正常。
Qua kiểm tra, thiết bị vận hành bình thường.
Ví dụ 1 — Trích theo nội dung hội thoại
经双方代表共同检查,那个序列号已经确认无误。
Jīng shuāngfāng dàibiǎo gòngtóng jiǎnchá, nàge xùlièhào yǐjīng quèrèn wúwù.
Qua kiểm tra chung của đại diện hai bên, số sê-ri đó đã được xác nhận là chính xác.
Ví dụ 2
经现场检查,设备故障属于免费保修范围。
Jīng xiànchǎng jiǎnchá, shèbèi gùzhàng shǔyú miǎnfèi bǎoxiū fànwéi.
Qua kiểm tra tại hiện trường, sự cố thiết bị thuộc phạm vi bảo hành miễn phí.
Ví dụ 3
经双方协商,最终验收日期推迟到九月二十日。
Jīng shuāngfāng xiéshāng, zuìzhōng yànshōu rìqī tuīchí dào jiǔ yuè èrshí rì.
Sau khi hai bên thương lượng, ngày nghiệm thu cuối cùng được dời đến ngày 20 tháng 9.
Ví dụ 4
经过连续七十二小时运行以后,设备没有再出现异常。
Jīngguò liánxù qīshí’èr ge xiǎoshí yùnxíng yǐhòu, shèbèi méiyǒu zài chūxiàn yìcháng.
Sau khi vận hành liên tục 72 giờ, thiết bị không còn xuất hiện bất thường nữa.
Ví dụ 5
所有技术变更必须经客户书面批准后才能实施。
Suǒyǒu jìshù biàngēng bìxū jīng kèhù shūmiàn pīzhǔn hòu cái néng shíshī.
Tất cả thay đổi kỹ thuật chỉ được thực hiện sau khi có sự phê duyệt bằng văn bản của khách hàng.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một công trình nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế có giá trị đặc biệt trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần, mà còn là kết quả của quá trình lao động trí tuệ bền bỉ, sáng tạo và đầy tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã dành nhiều năm nghiên cứu để xây dựng một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện, uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.
Cuốn giáo trình này được thiết kế nhằm phục vụ cho nhu cầu học tập và nghiên cứu tiếng Trung trong các lĩnh vực kinh tế, thương mại, quản lý chất lượng, giao hàng, nghiệm thu và bảo hành. Nội dung sách được biên soạn công phu, hệ thống hóa kiến thức chuyên ngành, giúp người học không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu sâu sắc các khái niệm, quy trình và thuật ngữ kinh tế trong thực tiễn. Đây chính là điểm khác biệt nổi bật của giáo trình so với những tài liệu học tiếng Trung thông thường.
Trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, cuốn sách này là một phần quan trọng của kho tàng hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tạo. Tất cả các giáo trình đều được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi được coi là trung tâm lưu giữ chất xám và tri thức độc quyền. Điều đặc biệt là toàn bộ hệ thống giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối và khẳng định thương hiệu riêng biệt của tác giả.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành cũng là minh chứng cho sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU. Tại căn cứ nghiên cứu số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, các hoạt động nghiên cứu diễn ra liên tục mỗi ngày, bao gồm nghiên cứu chuyên ngành Hán ngữ, nghiên cứu đa lĩnh vực, nghiên cứu BIG DATA, công nghệ thông tin, phát triển ứng dụng và plugin Hán ngữ, xây dựng từ điển tiếng Trung, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu, xu hướng thị trường, cũng như phát triển hệ thống giáo trình chuyên ngành dầu khí, kế toán, kiểm toán và tài chính. Chính nhờ nền tảng nghiên cứu này mà các giáo trình của Nguyễn Minh Vũ luôn mang tính thực tiễn cao, đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng trong nhiều ngành nghề.
Trong lĩnh vực đào tạo, giáo trình được sử dụng rộng rãi trong các khóa học tiếng Trung của ChineMaster EDU, từ khóa học giao tiếp cơ bản đến các khóa chuyên ngành nâng cao. Học viên có thể tiếp cận các khóa học HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, khóa học TOCFL, khóa học tiếng Trung chuyên ngành dầu khí, kế toán – kiểm toán, kinh tế – tài chính. Tất cả đều được xây dựng dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng giảng dạy và hiệu quả học tập vượt trội.
Giá trị nổi bật của cuốn giáo trình này nằm ở chỗ nó không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ, mà còn mở rộng tầm nhìn cho người học về các khía cạnh kinh tế, thương mại và quản lý chất lượng trong môi trường quốc tế. Người học có thể vừa rèn luyện kỹ năng tiếng Trung, vừa tiếp cận các kiến thức chuyên ngành, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh trong công việc và học thuật.
Có thể khẳng định rằng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành là một tác phẩm tiêu biểu, góp phần củng cố vị thế của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU như một nền tảng giáo dục tiếng Trung toàn diện và độc quyền tại Việt Nam. Đây là minh chứng cho sự sáng tạo không ngừng và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung chuẩn mực, nơi tri thức được bảo tồn, phát triển và lan tỏa đến hàng ngàn học viên mỗi ngày.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành – Tác phẩm chuyên ngành mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành – Tác phẩm chuyên ngành mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Trong hành trình biên soạn và phát triển không ngừng nghỉ hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh tế, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm mới mang tên Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành. Đây là cuốn giáo trình kinh điển tiếp theo trong chuỗi tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), được biên soạn nhằm trang bị cho người học vốn từ vựng, cấu trúc câu và văn phong thương mại tiếng Trung xoay quanh bốn nhóm điều khoản cốt lõi trong một hợp đồng kinh tế đối ngoại: điều khoản giao hàng, điều khoản nghiệm thu, điều khoản chất lượng và điều khoản bảo hành.
Nếu như cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng đã giúp người học làm chủ hệ thống từ vựng và cấu trúc liên quan đến việc đàm phán giá cả, phương thức thanh toán và thời hạn thực hiện hợp đồng, thì cuốn giáo trình mới này chính là bước tiếp nối logic, đưa người học đi sâu vào giai đoạn thực thi hợp đồng, nơi hai bên mua bán phải thống nhất với nhau về cách thức giao nhận hàng hóa, quy trình kiểm tra nghiệm thu, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và các cam kết bảo hành sau bán hàng. Đây đều là những nội dung không thể thiếu trong bất kỳ bộ hợp đồng kinh tế, hợp đồng ngoại thương hay hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế nào có yếu tố Trung Quốc, và cũng chính là những phần thường gây lúng túng nhất cho người học tiếng Trung thương mại khi lần đầu tiếp xúc với văn bản hợp đồng thực tế, bởi lẽ đây là những phần đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối về mặt thuật ngữ, vì chỉ một sai lệch nhỏ trong cách diễn đạt điều khoản giao hàng hay điều khoản bảo hành cũng có thể dẫn đến tranh chấp thương mại nghiêm trọng giữa hai bên đối tác.
Bối cảnh ra đời của cuốn giáo trình
Trong thực tiễn giao thương giữa doanh nghiệp Việt Nam và các đối tác Trung Quốc, việc soạn thảo, đàm phán và đọc hiểu hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung luôn là một thách thức lớn đối với những người làm công tác xuất nhập khẩu, thu mua, kế toán công nợ, quản lý chất lượng hay pháp chế doanh nghiệp. Phần lớn giáo trình tiếng Trung thương mại đại trà trên thị trường hiện nay thường chỉ dừng lại ở mức giới thiệu từ vựng rời rạc liên quan đến hợp đồng nói chung, mà thiếu đi sự phân tách chuyên sâu theo từng nhóm điều khoản cụ thể như cách mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang xây dựng trong hệ thống giáo trình kinh tế của mình. Chính vì vậy, việc cho ra đời lần lượt từng cuốn giáo trình chuyên biệt theo từng cụm điều khoản hợp đồng, bắt đầu từ điều khoản giá cả, thanh toán, thời hạn hợp đồng và nay tiếp nối bằng điều khoản giao hàng, nghiệm thu, chất lượng, bảo hành, thể hiện một chiến lược biên soạn bài bản, có hệ thống, giúp người học từng bước làm chủ trọn vẹn ngôn ngữ hợp đồng kinh tế tiếng Trung theo trình tự logic của một bộ hợp đồng thực tế, từ điều khoản mở đầu về giá cả và thanh toán cho đến các điều khoản thực thi và hậu mãi.
Nội dung trọng tâm của giáo trình
Cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành tập trung khai thác bốn mảng từ vựng và cấu trúc câu chuyên ngành gắn liền với thực tiễn giao dịch thương mại giữa doanh nghiệp Việt Nam và đối tác Trung Quốc.
Ở phần điều khoản giao hàng, người học được cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến địa điểm giao hàng, thời gian giao hàng, phương thức vận chuyển, điều kiện đóng gói, cảng đi cảng đến, cũng như các thuật ngữ thường gặp trong điều kiện giao hàng quốc tế. Bên cạnh đó, giáo trình còn hướng dẫn cách diễn đạt các tình huống phát sinh trong quá trình giao hàng như giao hàng chậm trễ, giao hàng thiếu, giao hàng không đúng chủng loại, cũng như cách trình bày trách nhiệm của bên bán và bên mua trong từng trường hợp cụ thể. Đây là phần kiến thức nền tảng để người học có thể đọc hiểu và soạn thảo phần điều khoản giao hàng trong một hợp đồng ngoại thương bằng tiếng Trung một cách chính xác và chuyên nghiệp.
Ở phần điều khoản nghiệm thu, giáo trình đi sâu vào từ vựng và cấu trúc câu mô tả quy trình kiểm tra, đối chiếu, xác nhận số lượng và tình trạng hàng hóa khi nhận hàng, cách lập biên bản nghiệm thu, cách diễn đạt các trường hợp hàng hóa đạt hoặc không đạt yêu cầu nghiệm thu, cũng như cách xử lý khi phát sinh khiếu nại liên quan đến kết quả nghiệm thu. Người học cũng được làm quen với các thuật ngữ liên quan đến đại diện nghiệm thu, thời hạn nghiệm thu, phương pháp lấy mẫu kiểm tra, và cách diễn đạt các điều kiện để hàng hóa được xem là đã hoàn tất quy trình nghiệm thu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
Ở phần điều khoản chất lượng, người học được trang bị vốn từ chuyên ngành để diễn đạt các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, phương pháp kiểm định chất lượng, các chứng chỉ và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan, cũng như cách quy định trách nhiệm của bên bán trong trường hợp hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng đã cam kết. Ngoài ra, giáo trình còn cung cấp các mẫu câu thường dùng để mô tả quy cách kỹ thuật, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn quốc tế được viện dẫn trong hợp đồng, giúp người học tự tin hơn khi phải làm việc trực tiếp với các tài liệu kỹ thuật song ngữ Việt Trung trong môi trường sản xuất và thương mại.
Ở phần điều khoản bảo hành, giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan đến thời hạn bảo hành, phạm vi bảo hành, điều kiện được và không được bảo hành, quy trình xử lý sự cố kỹ thuật trong thời gian bảo hành, cũng như trách nhiệm của các bên khi phát sinh tranh chấp liên quan đến bảo hành sản phẩm. Phần này cũng đề cập đến cách diễn đạt các cam kết hậu mãi, chính sách đổi trả, chính sách hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng, những nội dung ngày càng trở nên quan trọng trong các hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị công nghiệp và nguyên vật liệu sản xuất giữa doanh nghiệp hai nước.
Với cách tiếp cận đi từ lý thuyết ngôn ngữ đến tình huống thực tế, cuốn giáo trình giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng đơn lẻ mà còn hiểu được cách các thuật ngữ này được sử dụng trong văn cảnh hợp đồng thực tế, từ đó có thể tự tin đọc, dịch và soạn thảo các điều khoản tương ứng bằng tiếng Trung trong công việc. Cấu trúc bài học được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, từ từ vựng nền tảng đến mẫu câu ứng dụng, rồi đến các đoạn văn mẫu mô phỏng điều khoản hợp đồng hoàn chỉnh, giúp người học có thể vừa học vừa thực hành ngay trên các tình huống gần với thực tế công việc hằng ngày.
Đối tượng người học phù hợp với cuốn giáo trình
Cuốn giáo trình này đặc biệt phù hợp với những người đang làm việc hoặc chuẩn bị làm việc trong các vị trí liên quan trực tiếp đến hoạt động xuất nhập khẩu, thu mua vật tư, quản lý kho vận, quản lý chất lượng sản phẩm, chăm sóc khách hàng sau bán hàng, cũng như những người phụ trách soạn thảo và rà soát hợp đồng thương mại có yếu tố tiếng Trung. Đây cũng là tài liệu hữu ích cho sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại, kinh tế đối ngoại, muốn bổ sung vốn từ vựng chuyên ngành sâu, vượt ra ngoài phạm vi từ vựng giao tiếp thông thường để tiệm cận với ngôn ngữ pháp lý và thương mại thực tế.
Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành là tài liệu giảng dạy được sử dụng thường xuyên trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, một hệ sinh thái được xây dựng với quy mô hàng vạn đầu sách tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, giáo án tiếng Trung và tài liệu học tiếng Trung online, tất cả đều do một tay Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển trong vai trò Nhà sáng lập hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Tác phẩm này được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi được xem là kho tàng chất xám và cũng là nơi cất giữ hàng vạn cuốn giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả. Toàn bộ chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được bảo mật tuyệt đối và chỉ được sử dụng duy nhất trong nội bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, nhằm đảm bảo mọi tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, bao gồm bốn trụ cột chính: hệ thống nghiên cứu Hán ngữ, hệ thống đào tạo Hán ngữ, hệ thống phát triển Hán ngữ và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU.
Trong bốn trụ cột nêu trên, hoạt động nghiên cứu đóng vai trò then chốt, trải rộng trên nhiều lĩnh vực: nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành, nghiên cứu đa lĩnh vực, nghiên cứu dữ liệu lớn BIG DATA, nghiên cứu công nghệ thông tin, nghiên cứu App Hán ngữ, nghiên cứu Plugin Hán ngữ ChineMaster, nghiên cứu từ điển tiếng Trung ChineMaster, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu Hán ngữ, nghiên cứu xu hướng thị trường Hán ngữ, nghiên cứu phát triển dữ liệu tiếng Trung tại DATA CENTER, nghiên cứu vận hành hệ thống máy chủ Hán ngữ ChineMaster, nghiên cứu phần cứng máy tính phục vụ phát triển trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER, nghiên cứu công nghệ cốt lõi để sản xuất hàng loạt giáo trình Hán ngữ và đề thi HSK, HSKK, TOCFL, và đặc biệt là nghiên cứu chuyên sâu lĩnh vực kỹ thuật dầu khí, khai thác dầu khí để phát triển hệ thống giáo trình Dầu khí tiếng Trung. Toàn bộ những công tác nghiên cứu này được thực hiện liên tục hằng ngày tại căn cứ nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), đặt tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Chính nhờ hoạt động nghiên cứu bền bỉ và có hệ thống này mà những cuốn giáo trình chuyên ngành hẹp, đi sâu vào từng cụm điều khoản hợp đồng như cuốn Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành, mới có thể liên tục được biên soạn và cập nhật để bám sát thực tiễn giao thương đang thay đổi từng ngày.
ChineMaster EDU trong hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín
ChineMaster EDU là nền tảng đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp xây dựng, với hệ thống khóa học đa dạng như khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL, khóa học tiếng Trung Dầu khí chuyên ngành, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán và khóa học tiếng Trung kinh tế tài chính. Tất cả các khóa đào tạo này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, người được biết đến là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Trong dòng giáo trình kinh tế chuyên ngành nói riêng, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành là một mắt xích quan trọng, tiếp nối và bổ trợ cho cuốn giáo trình về điều khoản giá cả, thanh toán và thời hạn hợp đồng đã được giới thiệu trước đó. Khi được học nối tiếp theo đúng trình tự này, người học tiếng Trung thương mại sẽ dần dần hình thành được một bức tranh tổng thể, đầy đủ và có hệ thống về toàn bộ ngôn ngữ hợp đồng kinh tế tiếng Trung, từ những điều khoản mở đầu mang tính thương lượng như giá cả và thanh toán, cho đến những điều khoản mang tính thực thi và ràng buộc trách nhiệm lâu dài như giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành. Đây chính là giá trị cốt lõi mà hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mang lại cho cộng đồng người học và người làm việc trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại có sử dụng tiếng Trung tại Việt Nam.
GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KINH TẾ GIAO HÀNG – NGHIỆM THU – CHẤT LƯỢNG – BẢO HÀNH CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ: KIỆT TÁC KINH ĐIỂN TIẾP NỐI TRUYỀN THỐNG VÀNG TRONG HỆ THỐNG ĐÀO TẠO HÁN NGỮ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU)
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ song phương phát triển mạnh mẽ giữa Việt Nam và Trung Quốc trên tất cả các lĩnh vực từ thương mại, đầu tư, năng lượng, xây dựng, chế tạo cho đến công nghệ thông tin và hậu cần – logistics, nhu cầu về một đội ngũ nhân lực thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đang lên mức báo động. Thấu hiểu những đòi hỏi khắt khe và cấp thiết của thị trường lao động cũng như của cộng đồng người học tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ, người đã dành trọn vẹn hơn mười lăm năm tâm huyết để xây dựng một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện, kỹ càng và bài bản bậc nhất – tiếp tục trình làng tác phẩm kinh điển mới: Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành.
Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách giáo khoa hay một tài liệu học tập thông thường, mà nó còn được định vị như một công cụ chiến lược, một cẩm nang thực hành tối ưu, một kho báu dữ liệu ngôn ngữ được đúc kết từ chính những trải nghiệm dày dặn của tác giả trong suốt quá trình giảng dạy, nghiên cứu và tư vấn chiến lược cho hàng nghìn doanh nghiệp, tập đoàn lớn nhỏ tại Việt Nam và Trung Quốc. Để hiểu rõ hơn về giá trị cốt lõi và tầm vóc của cuốn giáo trình này, chúng ta cần cùng nhau đi sâu phân tích một cách tỉ mỉ và toàn diện từng tầng lớp của nó, từ nội dung chuyên môn, cách thức triển khai, cho đến vị thế của nó trong quần thể giáo trình đồ sộ và vô cùng độc quyền của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU.
Sở dĩ cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành ra đời trong thời điểm hiện tại là bởi những biến chuyển không ngừng của thương mại quốc tế. Sau đại dịch và trong giai đoạn phục hồi kinh tế toàn cầu, các chuỗi cung ứng đã có những sự điều chỉnh mạnh mẽ, nhiều hiệp định thương mại tự do thế hệ mới có hiệu lực đã đặt ra những yêu cầu chặt chẽ hơn về chất lượng hàng hóa, quy trình giao nhận, kiểm định – nghiệm thu và các điều khoản bảo hành, bảo trì. Người lao động trẻ, các kỹ sư, chuyên viên xuất nhập khẩu, quản lý dự án – tất cả đều cần phải nắm vững các thuật ngữ, văn phong và văn hóa giao tiếp trong các khâu vận hành này. Tuy nhiên, trong khi có rất nhiều giáo trình tiếng Trung phổ thông, tiếng Trung du lịch hay tiếng Trung luyện thi HSK, một khoảng trống rõ ràng vẫn tồn tại trong việc đào tạo bài bản và chuyên sâu về kinh tế – thương mại gắn liền với các quy trình kỹ thuật – vận hành. Chính vì vậy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành hai năm ròng rã – từ năm 2024 đến năm 2026 – để nghiên cứu, khảo sát thực tế tại hơn 30 doanh nghiệp xuất khẩu và logistics lớn, trực tiếp phỏng vấn các chuyên viên pháp lý, chuyên viên đảm bảo chất lượng (QA/QC) và các nhà quản trị để từ đó xây dựng một bộ giáo trình vừa bám sát thực tiễn vừa đạt đến độ chuẩn mực hàn lâm.
ĐỘC QUYỀN VÀ CHÍNH SÁCH BẢO MẬT TRI THỨC CHẤT XÁM
Một trong những điểm làm nên sự khác biệt và uy tín tuyệt đối của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành so với các giáo trình đại trà khác là chính sách bảo mật chất xám (tri thức độc quyền) của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Theo quy định nghiêm ngặt của hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), mọi nội dung, cấu trúc dữ liệu, thuật toán sư phạm, bài tập đánh giá, kịch bản đàm phán, bộ từ điển Plugin tích hợp và mã nguồn các ứng dụng App đi kèm đều được coi là tài sản trí tuệ chiến lược và được lưu trữ, bảo quản với tiêu chuẩn cao nhất tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.
Thư viện này không chỉ đơn giản là một kho chứa sách, mà thực chất là một Trung tâm Dữ liệu Tri thức (Knowledge Data Center) được vận hành như một phần của cụm máy chủ ChineMaster. Nơi đây tàng trữ hàng vạn cuốn giáo trình độc quyền được sáng tác và biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, từ những cuốn giáo trình sơ cấp nhập môn cho người mất gốc, đến các bộ đề luyện thi HSK – HSKK – TOCFL khổng lồ, và đặc biệt là các công trình nghiên cứu mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực dầu khí, công nghệ thông tin và tài chính ngân hàng. Chính sách bảo mật tuyệt đối được áp dụng nhằm đảm bảo rằng không một bản sao trái phép, không một nội dung cắt ghép hay lược dịch phi chính thống nào có thể xuất hiện bên ngoài hệ thống ChineMaster EDU. Điều này vừa để bảo vệ quyền lợi chính đáng của tác giả, vừa để bảo vệ quyền lợi của hàng trăm nghìn học viên – những người chỉ tiếp cận những tri thức đã được kiểm định chặt chẽ, chính xác, nhất quán và cập nhật liên tục.
Nói một cách hình tượng, “CHẤT XÁM” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là những công thức ngôn ngữ đã được tôi luyện qua thời gian, những cách diễn đạt hết sức tinh tế và hiệu quả trong thương đàm, cùng những phương pháp nhớ từ vựng siêu tốc dựa trên kỹ thuật ghép nghĩa – âm – hình – liên tưởng. Những bí quyết này sẽ không bao giờ được công bố rộng rãi dưới bất kỳ hình thức nào khác ngoài các tác phẩm giáo trình chính thức của hệ thống ChineMaster EDU. Điều này càng khẳng định giá trị bền vững và độc tôn của cuốn giáo trình mới này trong mắt các nhà tuyển dụng và các trung tâm đánh giá năng lực ngoại ngữ.
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VÀ BIG DATA TRONG QUÁ TRÌNH BIÊN SOẠN
Không chỉ dừng lại ở một giáo trình giấy thông thường, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã cách tân mạnh mẽ bằng cách ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và phân tích dữ liệu lớn để tối ưu hóa độ khó cũng như độ phù hợp của từng bài học. Bằng cách sử dụng các thuật toán khai phá văn bản (Text Mining) từ nguồn dữ liệu của hàng trăm bộ hợp đồng thương mại điển hình được thu thập hợp pháp, các câu từ và cấu trúc được chọn lọc sao cho vừa đảm bảo phổ thông hóa lại vừa giữ được tính pháp lý chặt chẽ. Đặc biệt, trong quá trình nghiên cứu các Plugin Hán ngữ ChineMaster, các kỹ sư và chuyên gia ngôn ngữ đã cùng làm việc để xây dựng bộ siêu từ điển ChineMaster – một công cụ tra cứu thông minh có thể giải thích hơn 10.000 thuật ngữ kinh tế và thương mại kèm theo các trường hợp ví dụ trích từ chính cuốn sách này, đồng thời giúp đồng bộ hóa dữ liệu với các trung tâm dữ liệu DATA CENTER CHINEMASTER để cập nhật liên tục.
Một hướng phát triển đột phá khác được tác giả đề cập đến chính là việc sử dụng nền tảng này để hỗ trợ cho các nghiên cứu về ngành Dầu khí và Khai thác Dầu khí. Do tính chất đặc thù của ngành, các hợp đồng thăm dò, vận hành và bảo trì giàn khoan thường có các điều khoản nghiệm thu và bảo hành kỹ thuật cực kỳ phức tạp, đòi hỏi người lao động phải hiểu cả ngôn ngữ chuyên môn lẫn ràng buộc pháp lý. Vì thế, cuốn sách có các chương mở rộng riêng biệt dành riêng cho khối doanh nghiệp năng lượng, biến nó thành một công cụ đào tạo nội bộ được các tập đoàn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam đánh giá cao.
VAI TRÒ CỦA THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ – TÁC GIẢ CỦA HÀNG VẠN TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH
Điểm xuyên suốt và là linh hồn của toàn bộ các tác phẩm cũng như của hệ sinh thái ChineMaster EDU chính là tác giả – Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với học hàm Thạc sỹ chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc cùng nhiều năm tu nghiệp tại các trường đại học danh tiếng tại Trung Quốc, ông không chỉ là nhà giáo, nhà nghiên cứu mà còn là người tiên phong trong việc số hóa tài liệu học Hán ngữ tại Việt Nam. Ông là tác giả của hàng vạn cuốn sách giáo trình, đề thi và tài liệu tham khảo các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, bao gồm cả những bộ đề HSK sơ cấp 1-3, trung cấp 4-5, cao cấp 6-9, và các bộ đề HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Không dừng ở đó, các công trình của ông còn mở rộng sang lĩnh vực TOCFL (tiếng Hoa Đài Loan) và các khóa học chuyên ngành như kế toán, kiểm toán, tài chính doanh nghiệp và thương mại điện tử.
Sở dĩ tác giả Nguyễn Minh Vũ có được sự tin tưởng của cả học viên trong nước và các chuyên gia giáo dục quốc tế là bởi phương pháp giảng dạy “thực chiến – liên kết – bền vững” mà ông xây dựng. Thay vì chỉ nhồi nhét từ vựng và ngữ pháp khô khan, ông đặt người học vào các bối cảnh mô phỏng chân thực, yêu cầu họ phải tư duy và đưa ra quyết định bằng tiếng Trung. Chính điều này đã biến các cuốn sách của ông từ những cuốn sách đọc đơn thuần thành các bài tập thực hành trải nghiệm, đặc biệt phù hợp cho các khóa đào tạo doanh nghiệp, nơi mà sự hiệu quả và tiết kiệm thời gian luôn được coi trọng.
CHINEMASTER EDU – NỀN TẢNG ĐÀO TẠO HÀNG ĐẦU VỚI CÁC KHÓA HỌC ĐA DẠNG
Toàn bộ các khóa học trực thuộc ChineMaster EDU đều vận hành dựa trên triết lý “lấy giáo trình độc quyền làm gốc”, và cuốn Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành chính là trái tim của các khóa học thuộc nhóm ngành kinh tế và thương mại. Học viên tham gia khóa học tiếng Trung kinh tế chuyên sâu sẽ được tiếp cận cuốn sách này ngay từ tuần học đầu tiên. Tại lớp học, các giảng viên của ChineMaster EDU sẽ sử dụng các bài giảng PowerPoint có tích hợp các video clip quay cảnh thực tế đóng gói hàng, kiểm tra container, tiến hành thí nghiệm chất lượng sản phẩm và xử lý bảo hành để minh họa, từ đó giúp học viên không chỉ thuộc từ mà còn thuộc cả quy trình.
Đặc biệt, dành cho những ai bận rộn nhưng vẫn muốn nâng cao trình độ, nền tảng còn cung cấp các khóa học tiếng Trung online trực tuyến với giáo viên tương tác 1-1 và các buổi học nhóm qua Zoom, Google Meet. Với hệ thống học tập này, học viên ở bất kỳ tỉnh thành nào tại Việt Nam, hay thậm chí là du học sinh, công nhân xuất khẩu lao động ở nước ngoài, đều có thể đăng ký tham gia. Không những thế, các khóa học HSK 9 cấp cũng tích hợp các bài luyện chuyên sâu về từ vựng và cấu trúc ngữ pháp từ cuốn sách này để hỗ trợ phần thi viết và thi nói, giúp học viên đạt điểm số cao trong các kỳ thi quốc tế.
Danh mục các khóa học còn mở rộng vô cùng phong phú: từ khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, khóa học tiếng Trung chuyên ngành Dầu khí cho kỹ sư và kỹ thuật viên, khóa học tiếng Trung Kế toán – Kiểm toán cho nhân viên tài chính, đến khóa học tiếng Hoa TOCFL dành cho người thi chứng chỉ Đài Loan. Mỗi khóa đều có một giáo án riêng, được thiết kế tinh gọn bám sát giáo trình độc quyền, đảm bảo học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể áp dụng ngay lập tức trong công việc hiện tại.
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế kinh điển thuộc hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là tài liệu giảng dạy chuyên sâu, đóng vai trò then chốt trong việc trang bị kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng nghiệp vụ thực tế cho học viên khi tham gia vào các hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu, kiểm định hàng hóa và quản lý chất lượng sản phẩm. Tác phẩm được ứng dụng trực tiếp và liên tục trong hoạt động giảng dạy hàng ngày thuộc hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster Education. Đây là hệ sinh thái đào tạo và nghiên cứu tiếng Trung quy mô hàng đầu hiện nay, nơi sở hữu hàng vạn đầu sách giáo trình, giáo án và tài liệu học tiếng Trung online uy tín do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống ChineMaster EDU – trực tiếp biên soạn và phát triển.
Toàn bộ nội dung và tri thức trong cuốn giáo trình này được lưu trữ hồ sơ cẩn thận tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Nơi đây không chỉ là không gian tàng trữ tri thức chuyên môn mà còn là kho lưu trữ bảo mật hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ độc quyền. Chất xám và nguồn tài nguyên học thuật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được cam kết bảo mật tuyệt đối, duy nhất được vận hành và ứng dụng nội bộ trong hệ sinh thái ChineMaster. Cơ chế bảo vệ bản quyền này đảm bảo tất cả các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả chỉ xuất hiện duy nhất trên bốn trụ cột phát triển của hệ thống, bao gồm hệ thống nghiên cứu Hán ngữ, hệ thống đào tạo Hán ngữ, hệ thống phát triển Hán ngữ và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU.
Sự ra đời của bộ giáo trình gắn liền với hoạt động nghiên cứu chuyên sâu và toàn diện diễn ra hàng ngày tại căn cứ nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, đặt tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tại đây, công tác nghiên cứu không chỉ dừng lại ở ngôn ngữ học thuần túy mà mở rộng ra nhiều lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật mũi nhọn. Các hoạt động này bao gồm nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành, nghiên cứu đa lĩnh vực, phân tích dữ liệu lớn BIG DATA, ứng dụng công nghệ thông tin, lập trình App Hán ngữ, phát triển Plugin Hán ngữ ChineMaster, xây dựng Từ điển tiếng Trung ChineMaster, tối ưu hóa cấu trúc dữ liệu Hán ngữ và phân tích xu hướng thị trường.
Bên cạnh đó, trung tâm còn tập trung nguồn lực phát triển hệ thống dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER, nghiên cứu vận hành máy chủ, làm chủ phần cứng máy tính và xây dựng công nghệ cốt lõi để sản xuất hàng loạt các bộ giáo trình Hán ngữ cũng như đề thi chuẩn hóa HSK, HSKK, TOCFL. Đặc biệt, năng lực nghiên cứu của ChineMaster EDU còn mở rộng sang các ngành kỹ thuật phức tạp như kỹ thuật dầu khí và khai thác dầu khí, làm nền tảng phát triển hệ thống giáo trình Dầu khí tiếng Trung chuyên biệt.
Nhờ nền tảng nghiên cứu vững chắc đó, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành trở thành công cụ đắc lực phục vụ trực tiếp cho các chương trình đào tạo uy tín của ChineMaster EDU. Tác phẩm được đưa vào giảng dạy trong đa dạng khóa học, từ các lớp tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung online, tiếng Trung chuyên ngành, cho đến các khóa luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ trung cao cấp, tiếng Hoa TOCFL. Đối với mảng tiếng Trung thương mại và kỹ thuật, giáo trình đáp ứng hoàn hảo cho các khóa học tiếng Trung Dầu khí, tiếng Trung kế toán kiểm toán, tiếng Trung kinh tế tài chính và thương mại quốc tế, giúp người học làm chủ ngôn ngữ và tự tin làm việc trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn và phát triển trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây là tài liệu giảng dạy chuyên sâu, tập trung vào bốn nhóm nghiệp vụ đặc biệt quan trọng trong hoạt động thương mại, sản xuất, xuất nhập khẩu và thực hiện hợp đồng kinh tế, gồm:
交货 – Jiāohuò – Giao hàng
验收 – Yànshōu – Nghiệm thu
质量 – Zhìliàng – Chất lượng
保修 – Bǎoxiū – Bảo hành
Cuốn giáo trình được xây dựng nhằm giúp người học không chỉ nắm vững hệ thống từ vựng và cấu trúc câu tiếng Trung chuyên ngành mà còn có khả năng vận dụng trực tiếp vào quá trình đàm phán hợp đồng, tổ chức giao nhận hàng hóa, kiểm tra chất lượng, lập biên bản nghiệm thu, xử lý sản phẩm không đạt tiêu chuẩn, thực hiện nghĩa vụ bảo hành và giải quyết tranh chấp thương mại.
Đây là một trong những tài liệu được sử dụng thường xuyên trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, nơi tập trung hàng vạn sách tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, giáo án giảng dạy, tài liệu luyện thi và tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Vai trò của giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành trong hợp đồng kinh tế
Trong một giao dịch thương mại, việc ký kết hợp đồng mới chỉ là giai đoạn khởi đầu. Giá trị thực tế của hợp đồng chỉ được hình thành khi các bên thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về giao hàng, kiểm tra, nghiệm thu, bảo đảm chất lượng và bảo hành sản phẩm.
Nếu các điều khoản này không được diễn đạt rõ ràng, doanh nghiệp rất dễ gặp phải những vấn đề như giao hàng chậm, giao thiếu số lượng, giao sai chủng loại, hàng hóa không đạt tiêu chuẩn, chứng từ không đầy đủ, quy trình nghiệm thu kéo dài, trách nhiệm bảo hành không rõ ràng hoặc phát sinh tranh chấp về chi phí sửa chữa và thay thế.
Vì vậy, người làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc cần hiểu chính xác những thuật ngữ như:
交货期限 – Jiāohuò qīxiàn – Thời hạn giao hàng
交货地点 – Jiāohuò dìdiǎn – Địa điểm giao hàng
交货方式 – Jiāohuò fāngshì – Phương thức giao hàng
验收标准 – Yànshōu biāozhǔn – Tiêu chuẩn nghiệm thu
验收程序 – Yànshōu chéngxù – Quy trình nghiệm thu
质量标准 – Zhìliàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chất lượng
质量保证 – Zhìliàng bǎozhèng – Bảo đảm chất lượng
保修期限 – Bǎoxiū qīxiàn – Thời hạn bảo hành
售后服务 – Shòuhòu fúwù – Dịch vụ sau bán hàng
违约责任 – Wéiyuē zérèn – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Giáo trình giúp học viên hiểu được ý nghĩa pháp lý và nghiệp vụ của từng khái niệm, đồng thời biết cách sử dụng chúng trong hội thoại, thư tín thương mại, biên bản làm việc, báo cáo kiểm tra và các điều khoản hợp đồng bằng tiếng Trung.
Nội dung trọng tâm về giao hàng
Phần Giao hàng – 交货 cung cấp cho học viên một hệ thống kiến thức toàn diện về quá trình chuẩn bị, vận chuyển và bàn giao hàng hóa. Nội dung không chỉ giới hạn ở việc xác định ngày giao hàng mà còn phân tích đầy đủ các yếu tố liên quan như số lượng, chủng loại, quy cách đóng gói, địa điểm giao nhận, phương tiện vận chuyển và trách nhiệm của từng bên.
Học viên được tiếp cận với những nội dung nghiệp vụ quan trọng như:
交货时间 – Jiāohuò shíjiān – Thời gian giao hàng
交货地点 – Jiāohuò dìdiǎn – Địa điểm giao hàng
交货数量 – Jiāohuò shùliàng – Số lượng giao hàng
交货批次 – Jiāohuò pīcì – Đợt giao hàng
分批交货 – Fēnpī jiāohuò – Giao hàng thành nhiều đợt
提前交货 – Tíqián jiāohuò – Giao hàng trước thời hạn
延期交货 – Yánqī jiāohuò – Gia hạn giao hàng
逾期交货 – Yúqī jiāohuò – Giao hàng quá hạn
交货通知 – Jiāohuò tōngzhī – Thông báo giao hàng
运输责任 – Yùnshū zérèn – Trách nhiệm vận chuyển
货物风险转移 – Huòwù fēngxiǎn zhuǎnyí – Chuyển giao rủi ro hàng hóa
Thông qua các tình huống mô phỏng thực tế, học viên được luyện cách xác nhận lịch giao hàng, đề nghị điều chỉnh tiến độ, thông báo hàng đã xuất kho, xử lý việc giao chậm, xác định trách nhiệm khi hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển và thương lượng phương án khắc phục.
Giáo trình đặc biệt chú trọng sự khác biệt giữa ngày dự kiến giao hàng, ngày hàng hóa được xuất kho, ngày hàng đến địa điểm nhận và ngày hoàn tất bàn giao. Đây là những mốc thời gian thường bị nhầm lẫn trong quá trình soạn thảo và thực hiện hợp đồng.
Nội dung trọng tâm về nghiệm thu
Phần Nghiệm thu – 验收 hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung trong toàn bộ quá trình kiểm tra và xác nhận kết quả giao hàng hoặc hoàn thành công việc.
Nghiệm thu không chỉ là việc ký một biên bản xác nhận. Đây là một quy trình bao gồm nhiều bước như tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra số lượng, đối chiếu chủng loại, kiểm tra ngoại quan, thử nghiệm kỹ thuật, xác định sai lệch, yêu cầu khắc phục và tổ chức nghiệm thu lại.
Những nội dung trọng điểm gồm:
验收条件 – Yànshōu tiáojiàn – Điều kiện nghiệm thu
验收标准 – Yànshōu biāozhǔn – Tiêu chuẩn nghiệm thu
验收程序 – Yànshōu chéngxù – Trình tự nghiệm thu
验收期限 – Yànshōu qīxiàn – Thời hạn nghiệm thu
验收文件 – Yànshōu wénjiàn – Hồ sơ nghiệm thu
验收结果 – Yànshōu jiéguǒ – Kết quả nghiệm thu
验收合格 – Yànshōu hégé – Nghiệm thu đạt yêu cầu
验收不合格 – Yànshōu bù hégé – Nghiệm thu không đạt yêu cầu
拒绝验收 – Jùjué yànshōu – Từ chối nghiệm thu
重新验收 – Chóngxīn yànshōu – Nghiệm thu lại
签署验收报告 – Qiānshǔ yànshōu bàogào – Ký báo cáo nghiệm thu
验收记录 – Yànshōu jìlù – Biên bản nghiệm thu
Học viên được luyện tập cách trao đổi với nhà cung cấp khi phát hiện hàng hóa không đúng hợp đồng, cách mô tả lỗi bằng tiếng Trung, cách yêu cầu bổ sung chứng từ và cách xác nhận một phần hàng hóa đã đạt yêu cầu.
Giáo trình cũng phân tích những trường hợp đặc biệt như nghiệm thu từng phần, nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu mặc nhiên, từ chối nghiệm thu, kéo dài thời hạn kiểm tra và bảo lưu quyền khiếu nại sau nghiệm thu.
Nội dung trọng tâm về chất lượng
Phần Chất lượng – 质量 giúp học viên hiểu và sử dụng chính xác ngôn ngữ liên quan đến tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm soát chất lượng và trách nhiệm đối với sản phẩm không phù hợp.
Chất lượng hàng hóa có thể được xác định căn cứ vào tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn doanh nghiệp, bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng đã được duyệt, tài liệu mô tả sản phẩm hoặc các yêu cầu riêng được ghi trong hợp đồng.
Giáo trình triển khai những nội dung như:
产品质量 – Chǎnpǐn zhìliàng – Chất lượng sản phẩm
质量要求 – Zhìliàng yāoqiú – Yêu cầu chất lượng
技术标准 – Jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn kỹ thuật
质量检验 – Zhìliàng jiǎnyàn – Kiểm tra chất lượng
质量检测 – Zhìliàng jiǎncè – Kiểm định chất lượng
质量证明书 – Zhìliàng zhèngmíngshū – Giấy chứng nhận chất lượng
产品合格证 – Chǎnpǐn hégézhèng – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt chuẩn
质量缺陷 – Zhìliàng quēxiàn – Khiếm khuyết chất lượng
不合格产品 – Bù hégé chǎnpǐn – Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn
隐藏缺陷 – Yǐncáng quēxiàn – Khiếm khuyết tiềm ẩn
质量异议 – Zhìliàng yìyì – Khiếu nại về chất lượng
整改要求 – Zhěnggǎi yāoqiú – Yêu cầu khắc phục
Học viên không chỉ học cách nói rằng một sản phẩm “không đạt chất lượng” mà còn phải biết mô tả chính xác bản chất của vấn đề như sai kích thước, sai thông số, thiếu linh kiện, hư hỏng bề mặt, hoạt động không ổn định, không đáp ứng công suất hoặc không phù hợp với mẫu đã được phê duyệt.
Thông qua hệ thống bài tập và hội thoại thực tế, học viên có thể thực hành cách đề nghị nhà cung cấp kiểm tra nguyên nhân, lập phương án khắc phục, đổi hàng, sửa chữa, giảm giá, thu hồi sản phẩm hoặc bồi thường thiệt hại.
Nội dung trọng tâm về bảo hành
Phần Bảo hành – 保修 tập trung vào trách nhiệm của nhà cung cấp sau khi hàng hóa đã được giao và nghiệm thu. Đây là giai đoạn thường phát sinh nhiều vấn đề nếu phạm vi bảo hành, thời hạn bảo hành và quy trình xử lý sự cố không được quy định cụ thể.
Những thuật ngữ quan trọng được trình bày trong giáo trình gồm:
保修期 – Bǎoxiū qī – Thời hạn bảo hành
保修范围 – Bǎoxiū fànwéi – Phạm vi bảo hành
保修责任 – Bǎoxiū zérèn – Trách nhiệm bảo hành
免费保修 – Miǎnfèi bǎoxiū – Bảo hành miễn phí
维修服务 – Wéixiū fúwù – Dịch vụ sửa chữa
更换零部件 – Gēnghuàn língbùjiàn – Thay thế linh kiện
更换产品 – Gēnghuàn chǎnpǐn – Đổi sản phẩm
故障通知 – Gùzhàng tōngzhī – Thông báo sự cố
响应时间 – Xiǎngyìng shíjiān – Thời gian phản hồi
维修期限 – Wéixiū qīxiàn – Thời hạn sửa chữa
保修除外情形 – Bǎoxiū chúwài qíngxíng – Trường hợp loại trừ bảo hành
售后技术支持 – Shòuhòu jìshù zhīchí – Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng
Giáo trình phân biệt rõ 保修 – bảo hành, sửa chữa trong thời hạn cam kết với 质量保证 – bảo đảm chất lượng và 售后服务 – dịch vụ sau bán hàng. Việc phân biệt các khái niệm này giúp học viên tránh sử dụng sai thuật ngữ khi trao đổi hoặc soạn thảo hợp đồng.
Học viên được hướng dẫn cách xác định thời điểm bắt đầu tính thời hạn bảo hành, thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo, thời gian hoàn thành việc sửa chữa, trách nhiệm chịu chi phí vận chuyển và phương án xử lý khi một lỗi xuất hiện nhiều lần.
Mối liên hệ giữa giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành
Bốn nhóm nghiệp vụ này có quan hệ chặt chẽ với nhau và không thể được xem xét một cách tách rời.
Hàng hóa được giao đúng thời hạn nhưng không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì bên nhận vẫn có quyền từ chối nghiệm thu. Hàng hóa đã được nghiệm thu nhưng sau đó xuất hiện khiếm khuyết tiềm ẩn thì nhà cung cấp vẫn có thể phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành. Nếu việc sửa chữa không hoàn thành trong thời hạn quy định, bên mua có thể yêu cầu đổi hàng, giảm giá, bồi thường hoặc áp dụng chế tài theo hợp đồng.
Giáo trình giúp học viên hình thành tư duy hệ thống:
Giao hàng là điều kiện để tiến hành kiểm tra và nghiệm thu.
Nghiệm thu là căn cứ xác nhận mức độ hoàn thành nghĩa vụ.
Chất lượng là tiêu chuẩn cốt lõi để quyết định hàng hóa có được chấp nhận hay không.
Bảo hành là trách nhiệm tiếp tục được thực hiện sau khi giao hàng và nghiệm thu.
Nhờ cách tiếp cận này, học viên không học những từ vựng rời rạc mà hiểu toàn bộ chuỗi công việc từ khi chuẩn bị giao hàng cho đến khi kết thúc thời hạn bảo hành.
Phương pháp biên soạn mang tính ứng dụng thực tế
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành được xây dựng theo định hướng học để sử dụng trong công việc. Mỗi nhóm kiến thức được triển khai từ cơ bản đến chuyên sâu, kết hợp nhiều hình thức luyện tập khác nhau:
Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành theo từng nghiệp vụ.
Luyện mẫu câu giao tiếp thường dùng trong doanh nghiệp.
Phân tích cấu trúc ngữ pháp xuất hiện trong hội thoại thương mại.
Luyện nghe và phản xạ trong tình huống giao nhận hàng hóa.
Thực hành trao đổi về lỗi chất lượng và phương án khắc phục.
Luyện đọc biên bản giao hàng, báo cáo kiểm tra và hồ sơ nghiệm thu.
Thực hành dịch điều khoản hợp đồng Trung – Việt và Việt – Trung.
Mô phỏng quá trình đàm phán trách nhiệm bảo hành.
Luyện viết thư thông báo giao hàng, thư khiếu nại và yêu cầu sửa chữa.
Xử lý tình huống tranh chấp phát sinh trong thực tế.
Các bài học được thiết kế để người học có thể chuyển hóa kiến thức ngôn ngữ thành năng lực làm việc. Sau khi hoàn thành giáo trình, học viên có thể sử dụng tiếng Trung để trao đổi với nhà cung cấp, khách hàng, bộ phận kho vận, bộ phận kỹ thuật, bộ phận kiểm soát chất lượng và bộ phận pháp chế hợp đồng.
Đối tượng sử dụng giáo trình
Cuốn giáo trình phù hợp với nhiều nhóm học viên và người đi làm, đặc biệt là:
Học viên đang học tiếng Trung kinh tế và thương mại.
Nhân viên mua hàng, bán hàng và quản lý đơn hàng.
Nhân viên xuất nhập khẩu, logistics và giao nhận vận tải.
Nhân viên quản lý kho và chuỗi cung ứng.
Nhân viên kiểm soát chất lượng QA, QC.
Kỹ thuật viên phụ trách kiểm tra và nghiệm thu thiết bị.
Nhân viên phụ trách hợp đồng và hồ sơ thanh toán.
Nhân viên chăm sóc khách hàng và dịch vụ sau bán hàng.
Phiên dịch viên làm việc tại nhà máy hoặc công trường.
Người thường xuyên giao dịch với doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình cũng phù hợp với người học HSK trình độ trung cấp và cao cấp muốn phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường nghề nghiệp thực tế.
Vị trí của giáo trình trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU
Tác phẩm này là một bộ phận trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn. Hệ thống được phát triển trên bốn trụ cột quan trọng:
Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU
Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU
Bốn trụ cột này tạo thành một quy trình liên kết từ nghiên cứu, biên soạn, giảng dạy đến ứng dụng kiến thức tiếng Trung trong thực tiễn. Nội dung giáo trình không ngừng được bổ sung dựa trên yêu cầu học tập, những tình huống phát sinh trong doanh nghiệp và xu hướng phát triển của thị trường lao động sử dụng tiếng Trung.
Hoạt động nghiên cứu của hệ thống bao gồm nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành, nghiên cứu liên ngành, nghiên cứu dữ liệu lớn, công nghệ thông tin, ứng dụng Hán ngữ, Plugin Hán ngữ ChineMaster, từ điển tiếng Trung ChineMaster, cấu trúc dữ liệu ngôn ngữ, xu hướng thị trường đào tạo, trung tâm dữ liệu tiếng Trung và công nghệ sản xuất giáo trình Hán ngữ.
Bên cạnh đó, hệ thống còn nghiên cứu phát triển ngân hàng đề thi HSK, HSKK, TOCFL, giáo trình tiếng Trung kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, xuất nhập khẩu, logistics, kỹ thuật và đặc biệt là hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành dầu khí và khai thác dầu khí.
Các hoạt động nghiên cứu và phát triển nội dung được tổ chức thường xuyên tại căn cứ nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU được giới thiệu ở Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Hệ thống khóa học sử dụng giáo trình độc quyền
ChineMaster EDU là nền tảng đào tạo tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Hệ thống triển khai nhiều chương trình đào tạo như:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung kinh tế và thương mại
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Khóa học HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp
Khóa học tiếng Hoa TOCFL
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics
Khóa học tiếng Trung kế toán – kiểm toán
Khóa học tiếng Trung tài chính
Khóa học tiếng Trung kỹ thuật
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành dầu khí
Các chương trình đào tạo này sử dụng hệ thống giáo trình được biên soạn riêng nhằm bảo đảm tính thống nhất giữa nội dung giảng dạy, bài tập thực hành và mục tiêu ứng dụng nghề nghiệp.
Bảo vệ chất xám và giá trị học thuật của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành được lưu trữ hồ sơ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU. Đây là nơi lưu giữ hệ thống sách, giáo trình, giáo án, dữ liệu ngôn ngữ và các công trình nghiên cứu do Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng trong suốt quá trình nghiên cứu và giảng dạy.
Việc lưu trữ và bảo vệ nội dung được thực hiện nhằm giữ gìn CHẤT XÁM độc quyền, bảo đảm các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả được quản lý, sử dụng và phát triển thống nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.
Mỗi tác phẩm không chỉ là một tài liệu học tập độc lập mà còn là một phần của hệ thống dữ liệu Hán ngữ có tính liên kết cao. Từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, bài tập, tình huống giao tiếp và dữ liệu chuyên ngành được tổ chức để có thể tiếp tục mở rộng, cập nhật và ứng dụng trong các nền tảng công nghệ giáo dục của ChineMaster EDU.
Giá trị nổi bật của giáo trình
Điểm nổi bật của cuốn giáo trình là sự kết hợp giữa kiến thức tiếng Trung và quy trình nghiệp vụ thực tế. Học viên không chỉ biết nghĩa của từ mà còn hiểu khi nào phải sử dụng từ đó, sử dụng trong loại văn bản nào và cách diễn đạt như thế nào để tránh hiểu nhầm.
Thông qua bốn chủ đề Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành, người học từng bước xây dựng được năng lực giao tiếp hoàn chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế.
Giáo trình góp phần giúp học viên:
Mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế.
Nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán thương mại.
Đọc hiểu các điều khoản hợp đồng bằng tiếng Trung.
Trao đổi chính xác về tiến độ giao hàng và nghiệm thu.
Mô tả lỗi kỹ thuật và khiếm khuyết chất lượng.
Đề xuất phương án sửa chữa, đổi hàng hoặc bồi thường.
Soạn thảo thông báo, biên bản và thư khiếu nại thương mại.
Giảm thiểu rủi ro do hiểu sai thuật ngữ hoặc điều khoản hợp đồng.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành có tính hệ thống, thực tiễn và chuyên sâu. Tác phẩm cung cấp cho người học nền tảng ngôn ngữ cần thiết để tham gia toàn bộ quá trình giao hàng, kiểm tra, nghiệm thu, kiểm soát chất lượng và thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong môi trường doanh nghiệp.
Với hệ thống nội dung được tổ chức khoa học, các tình huống giao tiếp sát với thực tế và định hướng ứng dụng rõ ràng, cuốn giáo trình là tài liệu quan trọng dành cho học viên tiếng Trung kinh tế, nhân viên doanh nghiệp, chuyên viên xuất nhập khẩu, nhân viên logistics, cán bộ kiểm soát chất lượng, kỹ thuật viên và những người đang làm việc với đối tác Trung Quốc.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định định hướng nghiên cứu, đào tạo, phát triển và ứng dụng Hán ngữ chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời góp phần hoàn thiện hệ thống giáo trình độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành — Dấu ấn chuyên môn mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Trong dòng chảy không ngừng nghỉ của công cuộc biên soạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục giới thiệu đến cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam một tác phẩm mới mang tên Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành. Đây là cuốn sách giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo trong chuỗi tác phẩm đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng và hoàn thiện trong khuôn khổ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được biết đến với tên gọi viết tắt quen thuộc MASTEREDU. Cuốn giáo trình này không chỉ đơn thuần là một tài liệu học thuật khô khan, mà là kết tinh của nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công tích lũy, chắt lọc và hệ thống hóa thành một cấu trúc bài bản, dễ tiếp cận với người học ở nhiều trình độ khác nhau.
Nội dung chuyên sâu về nghiệp vụ giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành trong tiếng Trung kinh tế
Điểm đặc trưng làm nên giá trị cốt lõi của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành chính là việc tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lựa chọn đi sâu vào một mảng từ vựng và cấu trúc câu rất đặc thù, gắn liền với thực tiễn giao thương giữa doanh nghiệp Việt Nam và đối tác Trung Quốc. Những nội dung xoay quanh quy trình giao hàng, các bước nghiệm thu sản phẩm, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng hàng hóa và các điều khoản bảo hành vốn là những mắt xích quan trọng nhưng thường bị bỏ ngỏ trong nhiều tài liệu tiếng Trung thương mại thông thường. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhìn thấy khoảng trống này và chủ động xây dựng một hệ thống bài học tập trung, giúp người học nắm vững thuật ngữ chuyên ngành, cách diễn đạt trong hợp đồng, trong biên bản nghiệm thu, cũng như trong các tình huống trao đổi thực tế khi phát sinh vấn đề về chất lượng hàng hóa hoặc yêu cầu bảo hành sản phẩm.
Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành được sử dụng mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, một hệ sinh thái mà theo mô tả của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với quy mô lớn nhất hiện nay, quy tụ hàng vạn đầu sách tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, giáo án tiếng Trung cùng vô số tài liệu học tiếng Trung online. Toàn bộ khối tài liệu này đều mang dấu ấn cá nhân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập nên hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, thường được gọi tắt là MASTEREDU. Việc một cuốn giáo trình chuyên ngành hẹp như Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành vẫn được vận hành thường xuyên trong hệ sinh thái rộng lớn này cho thấy tính ứng dụng thực tế cao của tác phẩm, cũng như sự nhất quán trong triết lý biên soạn giáo trình mà tác giả Nguyễn Minh Vũ theo đuổi suốt nhiều năm qua.
Được lưu trữ và bảo mật tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Cũng như nhiều tác phẩm khác trong bộ sưu tập đồ sộ của mình, Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ một cách cẩn trọng tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi được ví như kho tàng chất xám và cũng là nơi cất giữ hàng vạn cuốn giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Theo định hướng quản lý tri thức mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đặt ra, toàn bộ chất xám này được bảo mật một cách tuyệt đối và chỉ được phép sử dụng duy nhất trong phạm vi hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Cách làm này nhằm đảm bảo rằng mọi tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, bao gồm bốn trụ cột chính là hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU.
Tứ trụ nghiên cứu đứng sau mỗi tác phẩm giáo trình
Để một cuốn giáo trình chuyên ngành như Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành có thể ra đời và hoàn thiện, phía sau đó là cả một guồng máy nghiên cứu vận hành liên tục mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã thiết lập trong khuôn khổ tứ trụ hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Các lĩnh vực hoạt động nghiên cứu bao trùm từ nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành, nghiên cứu đa lĩnh vực, nghiên cứu BIG DATA, nghiên cứu công nghệ thông tin, cho đến nghiên cứu App Hán ngữ và nghiên cứu Plugin Hán ngữ ChineMaster. Bên cạnh đó còn có nghiên cứu từ điển tiếng Trung ChineMaster, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu Hán ngữ, nghiên cứu xu hướng thị trường Hán ngữ, nghiên cứu phát triển dữ liệu tiếng Trung tại DATA CENTER, cùng với nghiên cứu vận hành hệ thống máy chủ Hán ngữ ChineMaster và nghiên cứu phần cứng máy tính phục vụ cho trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER. Đặc biệt, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn dành sự quan tâm cho việc nghiên cứu công nghệ cốt lõi nhằm sản xuất hàng loạt giáo trình Hán ngữ và đề thi HSK, HSKK, TOCFL, cũng như đầu tư nghiên cứu vào lĩnh vực kỹ thuật dầu khí và khai thác dầu khí để phát triển hệ thống giáo trình Dầu khí tiếng Trung. Toàn bộ công tác nghiên cứu này được duy trì liên tục hàng ngày tại địa chỉ căn cứ chuyên nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster EDU và hệ thống khóa học tiếng Trung ứng dụng giáo trình độc quyền
Song hành với công tác biên soạn giáo trình, ChineMaster EDU dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn được biết đến như một nền tảng đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu, với danh mục khóa học đa dạng bao gồm khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK ở cả ba trình độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL, khóa học tiếng Trung Dầu khí chuyên ngành, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, cùng khóa học tiếng Trung kinh tế tài chính. Tất cả các khóa đào tạo này đều được xây dựng trên nền tảng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã dành trọn tâm huyết để biên soạn nên hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ tại Việt Nam. Sự ra đời của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành, vì thế, không phải là một tác phẩm đơn lẻ, mà là một mắt xích được đặt đúng vị trí trong bức tranh tổng thể mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng suốt nhiều năm qua, góp phần khẳng định thêm vị thế của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU trong lĩnh vực đào tạo và biên soạn tài liệu tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG VƯỢT TRỘI CỦA GIÁO TRÌNH
Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt của cuốn giáo trình này chính là cấu trúc bài bản nhưng vô cùng gần gũi, được chia thành các modul nhỏ, mỗi modul đều tập trung vào một mắt xích quan trọng trong chuỗi quy trình kinh tế:
1. Chuyên đề Giao hàng (交货 – Jiāohuò):
Người học được trang bị toàn bộ thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận tải đa phương thức, chứng từ xuất nhập khẩu, thông quan, bảo hiểm hàng hóa, điều kiện giao hàng Incoterms, trách nhiệm pháp lý của bên bán và bên mua. Các bài hội thoại được thiết kế dưới dạng kịch bản đàm phán trực tiếp giữa nhà xuất khẩu, công ty logistics và đại diện khách hàng, giúp học viên không chỉ nhớ từ mà còn ứng dụng được ngay khi giao dịch thực tế.
2. Chuyên đề Nghiệm thu (验收 – Yànshōu):
Đây là khâu quan trọng quyết định đến sự hài lòng của khách hàng. Giáo trình cung cấp hệ thống mẫu biên bản nghiệm thu, quy trình kiểm tra chất lượng hàng hóa, tiêu chuẩn đánh giá (ISO, JIS, GB…), cách viết báo cáo nghiệm thu bằng tiếng Trung. Đặc biệt, các bài tập tình huống như “phát hiện hàng hóa không đúng quy cách”, “khiếu nại về số lượng thiếu hụt” sẽ giúp học viên rèn luyện phản xạ xử lý vấn đề nảy sinh trong thực tế một cách chuyên nghiệp và bài bản.
3. Chuyên đề Chất lượng (质量 – Zhìliàng):
Chất lượng không chỉ là tiêu chí mà còn là uy tín và thương hiệu của mỗi doanh nghiệp. Phần này đào sâu các chỉ số đo lường, kiểm soát chất lượng đầu vào – đầu ra, các phương pháp thẩm định trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và công nghệ thông tin. Học viên sẽ được tiếp cận các văn bản kỹ thuật bằng tiếng Trung, các điều khoản về chất lượng trong hợp đồng mua bán hàng hóa, cũng như quy trình đánh giá nhà cung cấp.
4. Chuyên đề Bảo hành (保修 – Bǎoxiū):
Không một giao dịch nào có thể coi là hoàn tất nếu không có chính sách hậu mãi. Giáo trình hướng dẫn chi tiết cách soạn thảo điều khoản bảo hành, quy trình yêu cầu bảo hành, thời hạn, phạm vi bảo hành, trách nhiệm của bên cung cấp và bên thụ hưởng. Ngoài ra, các tình huống như “từ chối bảo hành”, “gia hạn bảo hành”, “bảo hành vượt định mức” cũng được phân tích kỹ lưỡng, giúp học viên hiểu rõ quyền lợi và nghĩa vụ song phương.
VAI TRÒ CỦA GIÁO TRÌNH TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU
Không thể tách rời cuốn giáo trình này khỏi Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education – hệ sinh thái giáo dục ngôn ngữ lớn nhất với hàng vạn sách tiếng Trung, giáo án, tài liệu số và các công cụ học tập độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tạo. Đây là hệ sinh thái khép kín đầu tiên tại Việt Nam tích hợp toàn diện các mảng:
Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU (nghiên cứu chuyên ngành, đa lĩnh vực, BIG DATA, công nghệ thông tin, ứng dụng App, Plugin, từ điển thông minh, cấu trúc dữ liệu, xu hướng thị trường, DATA CENTER, vận hành máy chủ, phần cứng máy tính phục vụ sản xuất giáo trình và đề thi HSK – HSKK – TOCFL…)
Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (bao gồm các khóa học tiếng Trung giao tiếp, online, chuyên ngành, HSK 9 cấp, HSKK, TOCFL, tiếng Trung Dầu khí, Kế toán – Kiểm toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh…)
Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU (phát triển dữ liệu học tập, triển khai các nền tảng số, xây dựng cộng đồng học thuật)
Hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU (ứng dụng vào thực tế sản xuất, thương mại, quản lý và nghiên cứu khoa học)
Trong tứ trụ này, cuốn giáo trình Kinh tế Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành đóng vai trò là một mắt xích chủ chốt ở hệ thống đào tạo và ứng dụng, nối liền lý thuyết với thực tiễn, là cầu nối giữa người học và nhu cầu tuyển dụng thực tế của doanh nghiệp.
CHẤT XÁM ĐỘC QUYỀN – BÍ MẬT ĐẰNG SAU SỰ THÀNH CÔNG
Một yếu tố khiến các tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn giữ được vị thế dẫn đầu trên thị trường chính là CHẤT XÁM – trí tuệ, kinh nghiệm và sự đúc kết tinh hoa từ thực tiễn giảng dạy xuyên suốt nhiều thế hệ học viên. Toàn bộ chất xám này được đảm bảo bí mật tuyệt đối và chỉ duy nhất được sử dụng trong nội bộ Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Điều này nhằm mục đích bảo vệ bản quyền trí tuệ và đảm bảo rằng tất cả giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ thống ChineMaster EDU, không bị sao chép hay làm sai lệch nội dung bởi bất kỳ đơn vị nào khác.
Các khối kiến thức “chất xám” này không chỉ được đúc rút từ sách vở mà được hình thành qua hàng ngàn giờ giảng dạy trực tiếp, tương tác với học viên, tiếp nhận phản hồi từ thị trường, đồng thời được mài giũa qua các dự án hợp tác quốc tế và công trình nghiên cứu ứng dụng trong các lĩnh vực đa ngành như: kỹ thuật dầu khí, khai thác năng lượng, công nghệ thông tin, tự động hóa, xây dựng cơ sở hạ tầng, logistics thông minh và chuyển đổi số.
Tầm Vóc Của Giáo Trình Hán Ngữ Kinh Tế Giao Hàng Nghiệm Thu Chất Lượng Bảo Hành
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc trang bị ngôn ngữ chuyên ngành chuẩn xác là chìa khóa vàng cho mọi doanh nghiệp. Nắm bắt được nhu cầu thiết yếu này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu và cho ra đời tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành”. Đây không chỉ là một cuốn sách thông thường mà là một kiệt tác kinh điển tiếp theo, đóng vai trò như một mắt xích quan trọng trong chuỗi hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Cuốn giáo trình này được thiết kế chuyên sâu vào những khâu then chốt nhất của hoạt động thương mại: quá trình giao nhận hàng hóa, các tiêu chuẩn nghiệm thu khắt khe, khâu kiểm định chất lượng và các chính sách bảo hành đi kèm. Nhờ tính ứng dụng thực tiễn cực cao, tài liệu này đang được sử dụng liên tục mỗi ngày trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ ChineMaster. Nó cung cấp cho người học những thuật ngữ chuyên ngành chính xác, các mẫu câu đàm phán sắc bén và tư duy xử lý tình huống thực tế trong môi trường kinh doanh khốc liệt.
Hệ Sinh Thái Khép Kín Và Tôn Chỉ Bảo Mật Chất Xám
Một trong những điểm tạo nên vị thế độc tôn của ChineMaster EDU chính là sự bảo mật tuyệt đối về nguồn học liệu. Toàn bộ tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành” cùng hàng vạn tài liệu uy tín khác đang được lưu trữ cẩn mật tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Nơi đây được mệnh danh là kho tàng tàng trữ chất xám khổng lồ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Toàn bộ khối lượng kiến thức và tài sản trí tuệ này chỉ được cấp phép lưu hành duy nhất trong nội bộ hệ sinh thái của ChineMaster, tuyệt đối không xuất hiện ở bất kỳ nền tảng nào khác. Sự độc quyền này nhằm phục vụ và liên kết chặt chẽ “Tứ trụ” vững chắc của hệ thống, bao gồm: hệ thống nghiên cứu chuyên sâu, hệ thống đào tạo bài bản, hệ thống phát triển liên tục và hệ thống ứng dụng Hán ngữ vào đời sống thực tiễn.
Hoạt Động Nghiên Cứu Vĩ Mô Tại Căn Cứ Đầu Não ChineMaster
Để có thể liên tục xuất bản hàng vạn giáo trình và tài liệu chất lượng, bộ máy nghiên cứu của ChineMaster EDU phải vận hành không ngừng nghỉ. Tại căn cứ chuyên biệt tọa lạc ở Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, hàng loạt các dự án nghiên cứu vĩ mô được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ triển khai mỗi ngày:
Nghiên cứu công nghệ dữ liệu: Phát triển BIG DATA, cấu trúc dữ liệu Hán ngữ, từ điển tiếng Trung và trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER.
Nghiên cứu phần mềm và hạ tầng: Chế tạo App Hán ngữ, Plugin ChineMaster, vận hành máy chủ và nghiên cứu phần cứng máy tính chuyên dụng.
Nghiên cứu học thuật và thi cử: Nắm bắt xu hướng thị trường, phát triển công nghệ lõi để sản xuất hàng loạt giáo trình và đề thi HSK, HSKK, TOCFL chuẩn xác.
Nghiên cứu chuyên ngành đặc thù: Đi sâu vào lĩnh vực kỹ thuật phức tạp như khai thác dầu khí để biên soạn riêng hệ thống giáo trình Dầu khí tiếng Trung mang tính độc bản.
Đỉnh Cao Đào Tạo Đa Lĩnh Vực Nhờ Học Liệu Độc Quyền
Nhờ nền tảng nghiên cứu đồ sộ và nguồn tài nguyên độc quyền, ChineMaster EDU đã khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu. Học viên đến với hệ thống sẽ được tiếp cận phương pháp giảng dạy ưu việt thông qua hàng loạt khóa học đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu từ cơ bản đến chuyên môn sâu:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp toàn diện và tiếng Trung online linh hoạt.
Hệ thống luyện thi chứng chỉ quốc tế: HSK 9 cấp độ, HSKK sơ – trung – cao cấp và tiếng Hoa TOCFL.
Khóa học tiếng Trung Kế toán – Kiểm toán và Kinh tế – Tài chính chuyên sâu.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật và Dầu khí đặc thù.
Tất cả các chương trình đào tạo này đều được thiết kế dựa trên hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo mang lại chất lượng giảng dạy vượt trội và kiến thức thực tiễn nhất cho mọi thế hệ học viên.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là cuốn sách giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của ChineMaster EDU (MASTEREDU). Nội dung tác phẩm tập trung vào nhóm nghiệp vụ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu, mua bán hàng hóa và thực hiện hợp đồng kinh tế, bao gồm giao hàng, nghiệm thu, kiểm tra chất lượng, tiêu chuẩn chất lượng, chứng từ giao nhận và bảo hành sản phẩm.
Đây là những nội dung có tính thực tiễn rất cao đối với người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, quản lý chuỗi cung ứng, kế toán doanh nghiệp và các vị trí thường xuyên phải làm việc với đối tác, nhà cung cấp hoặc khách hàng Trung Quốc.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế gắn với nghiệp vụ thực tế
Trong hoạt động kinh doanh quốc tế, ký kết hợp đồng mới chỉ là bước khởi đầu. Sau khi hợp đồng được ký kết, doanh nghiệp phải tiếp tục triển khai hàng loạt công việc liên quan đến tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng, phương thức vận chuyển, kiểm tra số lượng, nghiệm thu chất lượng, lập biên bản giao nhận và xử lý các vấn đề phát sinh trong thời gian bảo hành.
Chính vì vậy, hệ thống từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về giao hàng – nghiệm thu – chất lượng – bảo hành có vai trò đặc biệt quan trọng.
Trong giáo trình, người học có thể tiếp cận các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành như:
交货 — jiāohuò — giao hàng
交货期 — jiāohuòqī — thời hạn giao hàng
交货地点 — jiāohuò dìdiǎn — địa điểm giao hàng
验收 — yànshōu — nghiệm thu
验收标准 — yànshōu biāozhǔn — tiêu chuẩn nghiệm thu
质量 — zhìliàng — chất lượng
产品质量 — chǎnpǐn zhìliàng — chất lượng sản phẩm
质量标准 — zhìliàng biāozhǔn — tiêu chuẩn chất lượng
质量检验 — zhìliàng jiǎnyàn — kiểm tra chất lượng
检验报告 — jiǎnyàn bàogào — báo cáo kiểm nghiệm
合格证 — hégézhèng — giấy chứng nhận đạt chuẩn
保修 — bǎoxiū — bảo hành
保修期 — bǎoxiūqī — thời hạn bảo hành
售后服务 — shòuhòu fúwù — dịch vụ hậu mãi
质量问题 — zhìliàng wèntí — vấn đề chất lượng
质量保证 — zhìliàng bǎozhèng — bảo đảm chất lượng
Việc học từ vựng không dừng lại ở việc ghi nhớ nghĩa tiếng Việt mà được đặt trong các tình huống giao tiếp nghiệp vụ cụ thể. Đây là điểm quan trọng giúp người học chuyển từ “biết từ tiếng Trung” sang “sử dụng được tiếng Trung trong công việc”.
Giao hàng trong tiếng Trung thương mại
交货(jiāohuò) là một thuật ngữ nền tảng trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng kinh tế.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên thường phải trao đổi về thời hạn giao hàng, số lượng hàng hóa, địa điểm giao hàng, phương thức vận chuyển và trách nhiệm của mỗi bên.
Ví dụ:
请按照合同规定的时间交货。
Qǐng ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān jiāohuò.
Vui lòng giao hàng theo thời gian được quy định trong hợp đồng.
如果不能按时交货,请提前通知我们。
Rúguǒ bù néng ànshí jiāohuò, qǐng tíqián tōngzhī wǒmen.
Nếu không thể giao hàng đúng hạn, vui lòng thông báo trước cho chúng tôi.
双方已经确认了交货地点。
Shuāngfāng yǐjīng quèrèn le jiāohuò dìdiǎn.
Hai bên đã xác nhận địa điểm giao hàng.
Thông qua những mẫu câu như vậy, người học có thể hình thành năng lực giao tiếp trực tiếp với nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc.
Nghiệm thu hàng hóa bằng tiếng Trung
Sau khi hàng hóa được giao, một nội dung quan trọng tiếp theo là 验收(yànshōu) – nghiệm thu.
Nghiệm thu không đơn thuần là nhận hàng mà thường bao gồm kiểm tra số lượng, chủng loại, quy cách, thông số kỹ thuật, tình trạng bên ngoài và chất lượng thực tế của hàng hóa.
Một số cách diễn đạt thường gặp:
我们需要对货物进行验收。
Wǒmen xūyào duì huòwù jìnxíng yànshōu.
Chúng tôi cần tiến hành nghiệm thu hàng hóa.
验收合格以后,我们再办理相关手续。
Yànshōu hégé yǐhòu, wǒmen zài bànlǐ xiāngguān shǒuxù.
Sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ tiến hành các thủ tục liên quan.
货物已经通过验收。
Huòwù yǐjīng tōngguò yànshōu.
Hàng hóa đã được nghiệm thu đạt yêu cầu.
Đối với nhân viên xuất nhập khẩu, mua hàng, logistics và quản lý chất lượng, nhóm từ vựng này có giá trị ứng dụng rất lớn.
Tiếng Trung chuyên ngành kiểm tra chất lượng
质量(zhìliàng) – chất lượng là một trong những từ khóa quan trọng nhất của hoạt động sản xuất và thương mại.
Trong thực tế, doanh nghiệp thường xuyên phải trao đổi với đối tác về:
质量标准(zhìliàng biāozhǔn) – tiêu chuẩn chất lượng
质量要求(zhìliàng yāoqiú) – yêu cầu chất lượng
质量检验(zhìliàng jiǎnyàn) – kiểm tra chất lượng
质量检测(zhìliàng jiǎncè) – kiểm định/kiểm tra chất lượng
检验结果(jiǎnyàn jiéguǒ) – kết quả kiểm nghiệm
检验报告(jiǎnyàn bàogào) – báo cáo kiểm nghiệm
不合格产品(bù hégé chǎnpǐn) – sản phẩm không đạt tiêu chuẩn
合格产品(hégé chǎnpǐn) – sản phẩm đạt tiêu chuẩn
Ví dụ:
产品质量必须符合合同要求。
Chǎnpǐn zhìliàng bìxū fúhé hétóng yāoqiú.
Chất lượng sản phẩm phải phù hợp với yêu cầu của hợp đồng.
如果发现质量问题,我们会及时通知贵公司。
Rúguǒ fāxiàn zhìliàng wèntí, wǒmen huì jíshí tōngzhī guì gōngsī.
Nếu phát hiện vấn đề về chất lượng, chúng tôi sẽ kịp thời thông báo cho quý công ty.
Bảo hành và dịch vụ hậu mãi
Một nội dung quan trọng khác của giáo trình là nhóm từ vựng về 保修(bǎoxiū) – bảo hành và 售后服务(shòuhòu fúwù) – dịch vụ hậu mãi.
Trong hoạt động mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện, dây chuyền sản xuất và các sản phẩm công nghiệp, điều khoản bảo hành thường được quy định rõ trong hợp đồng.
Một số thuật ngữ trọng tâm gồm:
保修期(bǎoxiūqī) — thời hạn bảo hành
保修范围(bǎoxiū fànwéi) — phạm vi bảo hành
保修责任(bǎoxiū zérèn) — trách nhiệm bảo hành
维修服务(wéixiū fúwù) — dịch vụ sửa chữa
售后服务(shòuhòu fúwù) — dịch vụ hậu mãi
维修费用(wéixiū fèiyòng) — chi phí sửa chữa
更换零部件(gēnghuàn língbùjiàn) — thay thế linh kiện
质量保证期(zhìliàng bǎozhèngqī) — thời hạn bảo đảm chất lượng
Ví dụ:
产品的保修期为两年。
Chǎnpǐn de bǎoxiūqī wéi liǎng nián.
Thời hạn bảo hành sản phẩm là hai năm.
在保修期内出现质量问题,由卖方负责维修。
Zài bǎoxiūqī nèi chūxiàn zhìliàng wèntí, yóu màifāng fùzé wéixiū.
Trong thời gian bảo hành nếu phát sinh vấn đề về chất lượng thì bên bán chịu trách nhiệm sửa chữa.
Những câu này có thể được sử dụng trực tiếp trong trao đổi công việc, email thương mại, đàm phán hợp đồng và xử lý khiếu nại chất lượng.
Từ giao hàng đến bảo hành: một chuỗi nghiệp vụ hoàn chỉnh
Điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành là xây dựng kiến thức theo chuỗi nghiệp vụ thay vì tách rời từng nhóm từ vựng.
Một quy trình thương mại cơ bản có thể được hình dung như sau:
签订合同 → 安排生产 → 准备货物 → 发货 → 交货 → 验收 → 质量检验 → 确认合格 → 售后服务 → 保修
Qiāndìng hétóng → ānpái shēngchǎn → zhǔnbèi huòwù → fāhuò → jiāohuò → yànshōu → zhìliàng jiǎnyàn → quèrèn hégé → shòuhòu fúwù → bǎoxiū
Ký hợp đồng → sắp xếp sản xuất → chuẩn bị hàng hóa → gửi hàng → giao hàng → nghiệm thu → kiểm tra chất lượng → xác nhận đạt yêu cầu → dịch vụ hậu mãi → bảo hành.
Đây chính là tư duy học tiếng Trung chuyên ngành mà giáo trình hướng tới: học ngôn ngữ gắn với quy trình công việc thực tế.
Giáo trình dành cho những ai?
Tác phẩm đặc biệt phù hợp với:
Người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế.
Sinh viên ngành kinh tế, thương mại và kinh doanh quốc tế.
Nhân viên xuất nhập khẩu.
Nhân viên logistics và quản lý chuỗi cung ứng.
Nhân viên mua hàng Trung Quốc.
Nhân viên kinh doanh làm việc với đối tác Trung Quốc.
Nhân viên quản lý chất lượng.
Nhân viên phụ trách nghiệm thu hàng hóa.
Nhân viên phụ trách bảo hành và dịch vụ hậu mãi.
Người làm việc trong doanh nghiệp sản xuất có vốn Trung Quốc.
Người học tiếng Trung để phục vụ công việc thực tế.
Đặc biệt, giáo trình có thể được sử dụng như tài liệu bổ trợ cho các chương trình Hán ngữ kinh tế, Hán ngữ thương mại, Hán ngữ xuất nhập khẩu, Hán ngữ logistics và Hán ngữ doanh nghiệp.
Hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành được đặt trong định hướng phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành của ChineMaster EDU (MASTEREDU) do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng.
Hệ thống này hướng tới việc kết nối nghiên cứu Hán ngữ, đào tạo Hán ngữ, phát triển Hán ngữ và ứng dụng Hán ngữ thành một hệ sinh thái thống nhất.
Trong định hướng đó, Hán ngữ không chỉ được nghiên cứu dưới góc độ ngôn ngữ học mà còn được mở rộng sang các lĩnh vực chuyên môn và ứng dụng thực tế như Hán ngữ kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, công nghệ thông tin và nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác.
Các nội dung nghiên cứu và phát triển còn hướng tới dữ liệu Hán ngữ, từ điển tiếng Trung, cấu trúc dữ liệu, công nghệ ứng dụng Hán ngữ, hệ thống học tiếng Trung trực tuyến và các nguồn tài nguyên phục vụ đào tạo.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Trong hệ sinh thái giáo dục này, Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được định hướng là kho lưu trữ và phát triển tài nguyên Hán ngữ, bao gồm giáo trình, giáo án, tài liệu chuyên ngành, dữ liệu ngôn ngữ và các công trình phục vụ nghiên cứu và đào tạo.
Các tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo hướng chuyên biệt hóa cao, từ giáo trình Hán ngữ phổ thông đến các bộ giáo trình Hán ngữ chuyên ngành.
Đối với riêng lĩnh vực kinh tế, việc phát triển những giáo trình chuyên đề như Giao hàng, Nghiệm thu, Chất lượng, Bảo hành giúp người học có thêm tài liệu chuyên sâu để giải quyết các tình huống tiếng Trung xuất hiện trong môi trường doanh nghiệp.
Học tiếng Trung phải hướng tới năng lực sử dụng thực tế
Một người có thể ghi nhớ hàng nghìn từ vựng tiếng Trung nhưng vẫn gặp khó khăn khi làm việc nếu không biết cách kết hợp từ vựng thành câu và đặt câu trong đúng bối cảnh nghiệp vụ.
Ví dụ, biết:
交货 — jiāohuò — giao hàng
là chưa đủ.
Người học cần biết cách nói:
什么时候可以交货?
Shénme shíhou kěyǐ jiāohuò?
Khi nào có thể giao hàng?
Biết:
验收 — yànshōu — nghiệm thu
là chưa đủ.
Cần biết:
货物什么时候可以验收?
Huòwù shénme shíhou kěyǐ yànshōu?
Khi nào có thể nghiệm thu hàng hóa?
Biết:
保修 — bǎoxiū — bảo hành
là chưa đủ.
Cần biết:
这个产品的保修期是多长时间?
Zhège chǎnpǐn de bǎoxiūqī shì duō cháng shíjiān?
Thời hạn bảo hành của sản phẩm này là bao lâu?
Đó chính là sự khác biệt giữa học từ vựng tiếng Trung và học tiếng Trung để làm việc.
Giá trị của Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành
Tác phẩm góp phần xây dựng một hệ thống tiếng Trung chuyên ngành có tính liên kết giữa ngôn ngữ – nghiệp vụ – quy trình – chứng từ – giao tiếp doanh nghiệp.
Thông qua các chủ đề giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành, người học có thể từng bước hình thành vốn từ vựng chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp nghiệp vụ và khả năng đọc hiểu các nội dung liên quan đến hợp đồng, đơn hàng, biên bản nghiệm thu, báo cáo chất lượng và chính sách bảo hành.
Đây cũng là hướng phát triển phù hợp với nhu cầu ngày càng cao về nguồn nhân lực có khả năng vừa sử dụng tiếng Trung, vừa hiểu nghiệp vụ chuyên môn.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu chuyên ngành tập trung vào những mắt xích quan trọng trong quá trình thực hiện giao dịch thương mại và hợp đồng kinh tế.
Từ 交货(giao hàng), 验收(nghiệm thu), 质量(chất lượng) đến 保修(bảo hành), người học được tiếp cận một chuỗi thuật ngữ và tình huống nghiệp vụ có tính ứng dụng cao trong môi trường doanh nghiệp.
Trong định hướng phát triển hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, đây là một mảnh ghép thuộc nhóm giáo trình Hán ngữ kinh tế – thương mại chuyên sâu, góp phần mở rộng kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành và phục vụ mục tiêu đào tạo người học có khả năng sử dụng tiếng Trung trực tiếp trong công việc.
Đối với người đang học tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics và tiếng Trung doanh nghiệp, chủ đề Giao hàng – Nghiệm thu – Chất lượng – Bảo hành là nhóm kiến thức rất đáng được đầu tư học tập một cách hệ thống và chuyên sâu.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành – Phần tiếp theo
Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giao hàng và nghiệm thu
Trong hoạt động thương mại quốc tế, giao hàng và nghiệm thu là hai khâu có mối quan hệ trực tiếp với nhau. Bên bán có nghĩa vụ giao hàng đúng theo thỏa thuận, trong khi bên mua có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hàng hóa theo các điều kiện đã được hai bên thống nhất trong hợp đồng.
Vì vậy, khi học Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành, người học cần đặc biệt chú ý đến nhóm từ vựng mô tả toàn bộ quá trình từ chuẩn bị hàng hóa đến hoàn tất nghiệm thu.
1. 交货 — jiāohuò — giao hàng
交货 là động từ được sử dụng rất phổ biến trong hợp đồng mua bán và giao tiếp thương mại.
Ví dụ:
卖方必须按照合同规定交货。
Màifāng bìxū ànzhào hétóng guīdìng jiāohuò.
Bên bán phải giao hàng theo quy định của hợp đồng.
我们希望贵公司能够提前交货。
Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tíqián jiāohuò.
Chúng tôi hy vọng quý công ty có thể giao hàng sớm.
2. 交货期 — jiāohuòqī — thời hạn giao hàng
交货期 được sử dụng khi thảo luận về thời hạn mà bên bán phải hoàn thành nghĩa vụ giao hàng.
交货期已经确定了吗?
Jiāohuòqī yǐjīng quèdìng le ma?
Thời hạn giao hàng đã được xác định chưa?
合同规定的交货期是三十天。
Hétóng guīdìng de jiāohuòqī shì sānshí tiān.
Thời hạn giao hàng được quy định trong hợp đồng là 30 ngày.
3. 按时交货 — ànshí jiāohuò — giao hàng đúng hạn
Đây là một cụm từ quan trọng trong tiếng Trung kinh tế.
我们保证按时交货。
Wǒmen bǎozhèng ànshí jiāohuò.
Chúng tôi đảm bảo giao hàng đúng hạn.
4. 延迟交货 — yánchí jiāohuò — giao hàng chậm
延迟交货 thường xuất hiện khi doanh nghiệp không thể thực hiện đúng thời hạn giao hàng.
由于生产原因,可能会延迟交货。
Yóuyú shēngchǎn yuányīn, kěnéng huì yánchí jiāohuò.
Do nguyên nhân sản xuất, có thể sẽ giao hàng chậm.
5. 提前交货 — tíqián jiāohuò — giao hàng trước hạn
如果可以提前交货,请及时通知我们。
Rúguǒ kěyǐ tíqián jiāohuò, qǐng jíshí tōngzhī wǒmen.
Nếu có thể giao hàng trước hạn, vui lòng thông báo kịp thời cho chúng tôi.
Giao hàng đúng hợp đồng
Một nguyên tắc quan trọng trong giao dịch thương mại là hàng hóa phải phù hợp với các điều kiện đã được quy định trong hợp đồng.
Người học cần nắm chắc các cấu trúc:
按照合同规定
ànzhào hétóng guīdìng
theo quy định của hợp đồng
符合合同要求
fúhé hétóng yāoqiú
phù hợp với yêu cầu của hợp đồng
按照约定
ànzhào yuēdìng
theo thỏa thuận
根据合同条款
gēnjù hétóng tiáokuǎn
căn cứ theo điều khoản hợp đồng
Ví dụ:
货物必须符合合同规定的质量标准。
Huòwù bìxū fúhé hétóng guīdìng de zhìliàng biāozhǔn.
Hàng hóa phải phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng được quy định trong hợp đồng.
卖方应按照双方约定的时间交货。
Màifāng yīng ànzhào shuāngfāng yuēdìng de shíjiān jiāohuò.
Bên bán phải giao hàng theo thời gian mà hai bên đã thỏa thuận.
Kiểm tra số lượng và quy cách hàng hóa
Trước khi nghiệm thu chất lượng, doanh nghiệp thường phải kiểm tra số lượng và quy cách hàng hóa.
Các thuật ngữ quan trọng gồm:
数量 — shùliàng — số lượng
规格 — guīgé — quy cách
型号 — xínghào — model, mã sản phẩm
包装 — bāozhuāng — bao bì
外观 — wàiguān — hình thức bên ngoài
重量 — zhòngliàng — trọng lượng
尺寸 — chǐcùn — kích thước
批次 — pīcì — lô hàng
货号 — huòhào — mã hàng
装箱单 — zhuāngxiāngdān — phiếu đóng gói
Ví dụ:
请先核对货物的数量和规格。
Qǐng xiān héduì huòwù de shùliàng hé guīgé.
Vui lòng kiểm tra đối chiếu trước số lượng và quy cách hàng hóa.
实际数量与装箱单不一致。
Shíjì shùliàng yǔ zhuāngxiāngdān bù yízhì.
Số lượng thực tế không phù hợp với phiếu đóng gói.
请确认产品型号是否正确。
Qǐng quèrèn chǎnpǐn xínghào shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận mã sản phẩm có chính xác hay không.
Nghiệm thu hàng hóa theo tiêu chuẩn
Trong tiếng Trung chuyên ngành, 验收标准 là một cụm từ đặc biệt quan trọng.
验收标准
yànshōu biāozhǔn
tiêu chuẩn nghiệm thu
Doanh nghiệp cần căn cứ vào hợp đồng, tiêu chuẩn kỹ thuật, hồ sơ sản phẩm và các tài liệu liên quan để tiến hành nghiệm thu.
我们将按照合同规定的验收标准进行验收。
Wǒmen jiāng ànzhào hétóng guīdìng de yànshōu biāozhǔn jìnxíng yànshōu.
Chúng tôi sẽ tiến hành nghiệm thu theo tiêu chuẩn nghiệm thu được quy định trong hợp đồng.
验收标准必须在合同中明确规定。
Yànshōu biāozhǔn bìxū zài hétóng zhōng míngquè guīdìng.
Tiêu chuẩn nghiệm thu phải được quy định rõ ràng trong hợp đồng.
如果产品不符合验收标准,买方有权拒收。
Rúguǒ chǎnpǐn bù fúhé yànshōu biāozhǔn, mǎifāng yǒuquán jùshōu.
Nếu sản phẩm không phù hợp với tiêu chuẩn nghiệm thu, bên mua có quyền từ chối nhận hàng.
Đạt tiêu chuẩn và không đạt tiêu chuẩn
Đây là nhóm từ vựng rất quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành quản lý chất lượng.
合格 — hégé — đạt tiêu chuẩn
不合格 — bù hégé — không đạt tiêu chuẩn
符合标准 — fúhé biāozhǔn — phù hợp tiêu chuẩn
不符合标准 — bù fúhé biāozhǔn — không phù hợp tiêu chuẩn
合格率 — hélǜ — tỷ lệ đạt
不合格率 — bù hégélǜ — tỷ lệ không đạt
Ví dụ:
这批产品全部合格。
Zhè pī chǎnpǐn quánbù hégé.
Lô sản phẩm này toàn bộ đều đạt tiêu chuẩn.
部分产品不符合质量要求。
Bùfen chǎnpǐn bù fúhé zhìliàng yāoqiú.
Một phần sản phẩm không đáp ứng yêu cầu chất lượng.
不合格产品必须及时处理。
Bù hégé chǎnpǐn bìxū jíshí chǔlǐ.
Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn phải được xử lý kịp thời.
Biên bản nghiệm thu bằng tiếng Trung
Trong doanh nghiệp, sau khi hoàn thành nghiệm thu thường cần lập hồ sơ hoặc biên bản xác nhận.
Một số thuật ngữ cần ghi nhớ:
验收记录 — yànshōu jìlù — biên bản/ghi chép nghiệm thu
验收报告 — yànshōu bàogào — báo cáo nghiệm thu
验收单 — yànshōudān — phiếu nghiệm thu
验收结果 — yànshōu jiéguǒ — kết quả nghiệm thu
签字确认 — qiānzì quèrèn — ký xác nhận
盖章确认 — gàizhāng quèrèn — đóng dấu xác nhận
Ví dụ:
请双方在验收报告上签字确认。
Qǐng shuāngfāng zài yànshōu bàogào shàng qiānzì quèrèn.
Đề nghị hai bên ký xác nhận trên báo cáo nghiệm thu.
验收完成后,我们会出具验收报告。
Yànshōu wánchéng hòu, wǒmen huì chūjù yànshōu bàogào.
Sau khi hoàn thành nghiệm thu, chúng tôi sẽ lập báo cáo nghiệm thu.
Xử lý vấn đề chất lượng
Trong thực tế kinh doanh, không phải mọi lô hàng đều hoàn toàn không có vấn đề. Do đó, người làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc cần biết cách diễn đạt khi phát hiện hàng hóa bị lỗi hoặc không phù hợp với yêu cầu.
Một số cụm từ quan trọng:
发现问题 — fāxiàn wèntí — phát hiện vấn đề
存在质量问题 — cúnzài zhìliàng wèntí — tồn tại vấn đề về chất lượng
质量不符合要求 — zhìliàng bù fúhé yāoqiú — chất lượng không đáp ứng yêu cầu
产品有缺陷 — chǎnpǐn yǒu quēxiàn — sản phẩm có khuyết điểm/lỗi
返工 — fǎngōng — làm lại
返修 — fǎnxiū — sửa chữa lại
退货 — tuìhuò — trả hàng
换货 — huànhuò — đổi hàng
赔偿 — péicháng — bồi thường
Ví dụ:
我们发现部分产品存在质量问题。
Wǒmen fāxiàn bùfen chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí.
Chúng tôi phát hiện một số sản phẩm có vấn đề về chất lượng.
请贵公司尽快提出解决方案。
Qǐng guì gōngsī jǐnkuài tíchū jiějué fāng’àn.
Đề nghị quý công ty nhanh chóng đưa ra phương án giải quyết.
我们希望双方能够友好协商解决这个问题。
Wǒmen xīwàng shuāngfāng nénggòu yǒuhǎo xiéshāng jiějué zhège wèntí.
Chúng tôi hy vọng hai bên có thể thương lượng giải quyết vấn đề này một cách hữu nghị.
Điều khoản bảo hành trong hợp đồng kinh tế
保修条款(bǎoxiū tiáokuǎn) – điều khoản bảo hành là một nội dung quan trọng trong nhiều hợp đồng mua bán hàng hóa, máy móc và thiết bị.
Điều khoản bảo hành thường quy định:
保修期限 — thời hạn bảo hành
保修范围 — phạm vi bảo hành
保修责任 — trách nhiệm bảo hành
维修方式 — phương thức sửa chữa
维修时间 — thời gian sửa chữa
更换条件 — điều kiện thay thế
费用承担 — trách nhiệm chịu chi phí
Ví dụ:
卖方负责产品在保修期内的维修服务。
Màifāng fùzé chǎnpǐn zài bǎoxiūqī nèi de wéixiū fúwù.
Bên bán chịu trách nhiệm về dịch vụ sửa chữa sản phẩm trong thời gian bảo hành.
保修期从产品验收合格之日起计算。
Bǎoxiūqī cóng chǎnpǐn yànshōu hégé zhī rì qǐ jìsuàn.
Thời hạn bảo hành được tính từ ngày sản phẩm nghiệm thu đạt yêu cầu.
Cấu trúc 从……之日起计算 là một cấu trúc rất hữu ích trong tiếng Trung hợp đồng.
从产品验收合格之日起计算
cóng chǎnpǐn yànshōu hégé zhī rì qǐ jìsuàn
tính từ ngày sản phẩm nghiệm thu đạt yêu cầu.
Mối quan hệ giữa chất lượng và bảo hành
Trong hoạt động thương mại, 质量保证 và 保修服务 có mối quan hệ chặt chẽ.
Chất lượng sản phẩm là cơ sở để đánh giá việc thực hiện nghĩa vụ của bên bán. Khi sản phẩm phát sinh lỗi thuộc phạm vi trách nhiệm của nhà cung cấp, bên mua có thể yêu cầu sửa chữa, thay thế hoặc thực hiện các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
Một số mẫu câu chuyên ngành:
产品出现质量问题怎么办?
Chǎnpǐn chūxiàn zhìliàng wèntí zěnme bàn?
Nếu sản phẩm phát sinh vấn đề về chất lượng thì xử lý thế nào?
如果产品出现故障,卖方负责维修。
Rúguǒ chǎnpǐn chūxiàn gùzhàng, màifāng fùzé wéixiū.
Nếu sản phẩm xảy ra sự cố, bên bán chịu trách nhiệm sửa chữa.
如果无法维修,卖方应当更换产品。
Rúguǒ wúfǎ wéixiū, màifāng yīngdāng gēnghuàn chǎnpǐn.
Nếu không thể sửa chữa, bên bán phải thay thế sản phẩm.
Tiếng Trung đàm phán về chất lượng
Một phần quan trọng của giáo trình là khả năng sử dụng tiếng Trung trong đàm phán.
Khi trao đổi với đối tác, người học không chỉ cần biết cách nói “sản phẩm không đạt chất lượng” mà còn phải biết cách trình bày vấn đề một cách chuyên nghiệp, khách quan và có căn cứ.
Ví dụ:
根据我们的检验结果,这批产品存在一定的质量问题。
Gēnjù wǒmen de jiǎnyàn jiéguǒ, zhè pī chǎnpǐn cúnzài yídìng de zhìliàng wèntí.
Theo kết quả kiểm tra của chúng tôi, lô sản phẩm này tồn tại một số vấn đề về chất lượng.
希望贵公司能够尽快处理。
Xīwàng guì gōngsī nénggòu jǐnkuài chǔlǐ.
Hy vọng quý công ty có thể nhanh chóng xử lý.
我们愿意进一步协商解决方案。
Wǒmen yuànyì jìnyíbù xiéshāng jiějué fāng’àn.
Chúng tôi sẵn sàng tiếp tục thương lượng về phương án giải quyết.
Đây là kiểu diễn đạt rất cần thiết đối với người làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Định hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Giá trị cốt lõi của giáo trình không chỉ nằm ở việc cung cấp một danh sách thuật ngữ mà còn nằm ở khả năng hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung theo quy trình nghiệp vụ.
Người học có thể bắt đầu từ từ vựng, tiếp tục đến mẫu câu, hội thoại, văn bản thương mại, điều khoản hợp đồng và các tình huống xử lý thực tế. Qua đó, tiếng Trung chuyên ngành được kết nối trực tiếp với công việc.
Đây cũng là định hướng quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ: phát triển tài liệu theo từng lĩnh vực, từng vị trí công việc và từng quy trình nghiệp vụ cụ thể.
Giao hàng → Nghiệm thu → Kiểm tra chất lượng → Xử lý sai lệch → Xác nhận kết quả → Bảo hành → Dịch vụ hậu mãi
được xây dựng thành một mạch kiến thức thống nhất, giúp người học không chỉ hiểu tiếng Trung mà còn hiểu cách tiếng Trung được sử dụng trong hoạt động kinh tế và thương mại.
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành vì vậy có thể được xem là một chuyên đề quan trọng trong hệ thống Hán ngữ kinh tế chuyên ngành, đặc biệt đối với những người đang hướng tới khả năng làm việc trực tiếp với doanh nghiệp, nhà cung cấp và đối tác sử dụng tiếng Trung.

