HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnTừ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như phụ trách lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như phụ trách lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán thuế chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ

STT Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán thuế,  từ vựng kế toán thuế tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com
1 税务 – shuìwù – Thuế vụ – Tax affairs
2 税收 – shuìshōu – Thuế – Taxation
3 纳税 – nàshuì – Nộp thuế – Pay taxes
4 纳税人 – nàshuìrén – Người nộp thuế – Taxpayer
5 纳税义务人 – nàshuì yìwùrén – Người có nghĩa vụ nộp thuế – Tax obligor
6 税务局 – shuìwùjú – Cơ quan thuế – Tax bureau
7 税务机关 – shuìwù jīguān – Cơ quan quản lý thuế – Tax authority
8 税务登记 – shuìwù dēngjì – Đăng ký thuế – Tax registration
9 税务登记证 – shuìwù dēngjìzhèng – Giấy chứng nhận đăng ký thuế – Tax registration certificate
10 税号 – shuìhào – Mã số thuế – Tax identification number
11 纳税识别号 – nàshuì shíbiéhào – Mã số nhận dạng người nộp thuế – Tax Identification Number (TIN)
12 税款 – shuìkuǎn – Tiền thuế – Tax payment
13 税金 – shuìjīn – Thuế phải nộp – Tax amount
14 税额 – shuì’é – Số tiền thuế – Tax amount
15 税率 – shuìlǜ – Thuế suất – Tax rate
16 应纳税额 – yīng nà shuì’é – Số thuế phải nộp – Tax payable
17 应纳税所得额 – yīng nà shuì suǒdé’é – Thu nhập chịu thuế – Taxable income
18 计税依据 – jìshuì yījù – Căn cứ tính thuế – Tax base
19 计税价格 – jìshuì jiàgé – Giá tính thuế – Taxable value
20 税基 – shuìjī – Cơ sở tính thuế – Tax base
21 税前利润 – shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit before tax
22 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit after tax
23 税前扣除 – shuìqián kòuchú – Khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction
24 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax incentive
25 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax exemption and reduction
26 免税 – miǎnshuì – Miễn thuế – Tax exemption
27 减税 – jiǎnshuì – Giảm thuế – Tax reduction
28 退税 – tuìshuì – Hoàn thuế – Tax refund
29 补税 – bǔshuì – Truy thu thuế – Pay back taxes
30 欠税 – qiànshuì – Nợ thuế – Tax arrears
31 逃税 – táoshuì – Trốn thuế – Tax evasion
32 避税 – bìshuì – Tránh thuế – Tax avoidance
33 漏税 – lòushuì – Khai thiếu thuế – Tax underpayment
34 偷税 – tōushuì – Gian lận thuế – Tax fraud
35 税务稽查 – shuìwù jīchá – Thanh tra thuế – Tax inspection
36 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax audit
37 税务审计 – shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế – Tax audit
38 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax risk
39 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Hoạch định thuế – Tax planning
40 税务顾问 – shuìwù gùwèn – Tư vấn thuế – Tax consultant
41 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax agent
42 税务申报 – shuìwù shēnbào – Kê khai thuế – Tax declaration
43 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Khai thuế – Tax filing
44 申报表 – shēnbàobiǎo – Tờ khai – Tax return form
45 报税 – bàoshuì – Báo cáo thuế – File taxes
46 电子报税 – diànzǐ bàoshuì – Khai thuế điện tử – Electronic tax filing
47 税务系统 – shuìwù xìtǒng – Hệ thống thuế – Tax system
48 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – Hệ thống kiểm soát thuế – Tax control system
49 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice
50 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT invoice
51 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Ordinary invoice
52 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn chuyên dụng – Special VAT invoice
53 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic invoice
54 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice
55 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue invoice
56 开具发票 – kāijù fāpiào – Xuất hóa đơn – Issue an invoice
57 作废发票 – zuòfèi fāpiào – Hủy hóa đơn – Void an invoice
58 认证发票 – rènzhèng fāpiào – Xác thực hóa đơn – Invoice verification
59 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – Thuế đầu ra – Output VAT
60 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào – Input VAT
61 进项税 – jìnxiàngshuì – Thuế giá trị gia tăng đầu vào – Input VAT
62 销项税 – xiāoxiàngshuì – Thuế giá trị gia tăng đầu ra – Output VAT
63 可抵扣税额 – kě dǐkòu shuì’é – Thuế được khấu trừ – Deductible tax
64 税额抵扣 – shuì’é dǐkòu – Khấu trừ thuế – Tax deduction
65 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax (VAT)
66 消费税 – xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt – Excise tax
67 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax
68 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax
69 营业税 – yíngyèshuì – Thuế doanh thu – Business tax
70 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty
71 关税 – guānshuì – Thuế hải quan – Customs duty
72 进口税 – jìnkǒushuì – Thuế nhập khẩu – Import tax
73 出口税 – chūkǒushuì – Thuế xuất khẩu – Export tax
74 资源税 – zīyuánshuì – Thuế tài nguyên – Resource tax
75 房产税 – fángchǎnshuì – Thuế bất động sản – Property tax
76 土地增值税 – tǔdì zēngzhíshuì – Thuế tăng giá trị đất – Land Value Increment Tax
77 车船税 – chēchuánshuì – Thuế phương tiện – Vehicle and vessel tax
78 环境保护税 – huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental protection tax
79 城市维护建设税 – chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng và bảo trì đô thị – Urban maintenance and construction tax
80 教育费附加 – jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge
81 地方教育附加 – dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge
82 税务会计 – shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax accounting
83 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax specialist
84 税务经理 – shuìwù jīnglǐ – Trưởng bộ phận thuế – Tax manager
85 税务合规 – shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax compliance
86 税务政策 – shuìwù zhèngcè – Chính sách thuế – Tax policy
87 税法 – shuìfǎ – Luật thuế – Tax law
88 税收法规 – shuìshōu fǎguī – Quy định pháp luật về thuế – Tax regulations
89 税收征管法 – shuìshōu zhēngguǎn fǎ – Luật quản lý thuế – Tax Administration Law
90 税务处罚 – shuìwù chǔfá – Xử phạt thuế – Tax penalty
91 滞纳金 – zhìnàjīn – Tiền chậm nộp thuế – Late payment surcharge
92 罚款 – fákuǎn – Tiền phạt – Fine
93 税务备案 – shuìwù bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax filing record
94 税务证明 – shuìwù zhèngmíng – Chứng nhận thuế – Tax certificate
95 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax payment certificate
96 完税凭证 – wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment voucher
97 税务档案 – shuìwù dàng’àn – Hồ sơ thuế – Tax records
98 税务资料 – shuìwù zīliào – Tài liệu thuế – Tax documents
99 税务软件 – shuìwù ruǎnjiàn – Phần mềm thuế – Tax software
100 税务申报期限 – shuìwù shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline
101 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax payment deadline
102 税务申报期 – shuìwù shēnbàoqī – Kỳ khai thuế – Tax filing period
103 税务年度 – shuìwù niándù – Năm tài chính về thuế – Tax year
104 汇算清缴 – huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế – Annual tax settlement
105 年度汇算 – niándù huìsuàn – Quyết toán thuế năm – Annual tax reconciliation
106 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án hoạch định thuế – Tax planning scheme
107 税务咨询 – shuìwù zīxún – Tư vấn thuế – Tax consultation
108 税务服务 – shuìwù fúwù – Dịch vụ thuế – Tax services
109 税务管理 – shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax administration
110 税务监督 – shuìwù jiāndū – Giám sát thuế – Tax supervision
111 税务评估 – shuìwù pínggū – Đánh giá thuế – Tax assessment
112 税务鉴定 – shuìwù jiàndìng – Giám định thuế – Tax appraisal
113 税务核查 – shuìwù héchá – Kiểm tra xác minh thuế – Tax verification
114 税务调查 – shuìwù diàochá – Điều tra thuế – Tax investigation
115 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế – Tax treatment
116 税务事项 – shuìwù shìxiàng – Nghiệp vụ thuế – Tax matters
117 税务档案管理 – shuìwù dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế – Tax records management
118 税务资料管理 – shuìwù zīliào guǎnlǐ – Quản lý tài liệu thuế – Tax document management
119 税务备案表 – shuìwù bèi’ànbiǎo – Biểu mẫu đăng ký thuế – Tax registration form
120 税务申报表 – shuìwù shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax declaration form
121 税务登记表 – shuìwù dēngjìbiǎo – Mẫu đăng ký thuế – Tax registration form
122 税务变更登记 – shuìwù biàngēng dēngjì – Thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment
123 税务注销登记 – shuìwù zhùxiāo dēngjì – Hủy đăng ký thuế – Tax deregistration
124 税务迁移 – shuìwù qiānyí – Chuyển cơ quan quản lý thuế – Tax registration transfer
125 税务迁出 – shuìwù qiānchū – Chuyển đi cơ quan thuế khác – Tax transfer out
126 税务迁入 – shuìwù qiānrù – Chuyển đến cơ quan thuế mới – Tax transfer in
127 税务变更 – shuìwù biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax information change
128 纳税信用 – nàshuì xìnyòng – Uy tín thuế – Tax credit
129 纳税信用等级 – nàshuì xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating
130 税务信用 – shuìwù xìnyòng – Tín nhiệm thuế – Tax credibility
131 税收征收 – shuìshōu zhēngshōu – Thu thuế – Tax collection
132 税收管理 – shuìshōu guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax management
133 税收征管 – shuìshōu zhēngguǎn – Quản lý và thu thuế – Tax administration
134 税收制度 – shuìshōu zhìdù – Chế độ thuế – Tax system
135 税收政策调整 – shuìshōu zhèngcè tiáozhěng – Điều chỉnh chính sách thuế – Tax policy adjustment
136 税收改革 – shuìshōu gǎigé – Cải cách thuế – Tax reform
137 税收负担 – shuìshōu fùdān – Gánh nặng thuế – Tax burden
138 税收收入 – shuìshōu shōurù – Thu ngân sách từ thuế – Tax revenue
139 税收成本 – shuìshōu chéngběn – Chi phí thuế – Tax cost
140 税收利益 – shuìshōu lìyì – Lợi ích thuế – Tax benefit
141 税收风险 – shuìshōu fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax risk
142 税收公平 – shuìshōu gōngpíng – Công bằng thuế – Tax fairness
143 税收公平原则 – shuìshōu gōngpíng yuánzé – Nguyên tắc công bằng thuế – Principle of tax equity
144 税收中性 – shuìshōu zhōngxìng – Tính trung lập của thuế – Tax neutrality
145 税收优惠政策 – shuìshōu yōuhuì zhèngcè – Chính sách ưu đãi thuế – Tax incentive policy
146 税收减免政策 – shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè – Chính sách miễn giảm thuế – Tax relief policy
147 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – Tín dụng thuế – Tax credit
148 税收返还 – shuìshōu fǎnhuán – Hoàn trả thuế – Tax rebate
149 税收递延 – shuìshōu dìyán – Hoãn thuế – Tax deferral
150 税收递延政策 – shuìshōu dìyán zhèngcè – Chính sách hoãn thuế – Tax deferral policy
151 税收协定 – shuìshōu xiédìng – Hiệp định thuế – Tax treaty
152 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – Hiệp định tránh đánh thuế hai lần – Double Taxation Agreement
153 国际税收 – guójì shuìshōu – Thuế quốc tế – International taxation
154 跨境税务 – kuàjìng shuìwù – Thuế xuyên biên giới – Cross-border taxation
155 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – Định giá chuyển nhượng – Transfer pricing
156 关联交易 – guānlián jiāoyì – Giao dịch liên kết – Related-party transaction
157 受控外国企业 – shòukòng wàiguó qǐyè – Doanh nghiệp nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Corporation (CFC)
158 常设机构 – chángshè jīgòu – Cơ sở thường trú – Permanent establishment
159 税收居民 – shuìshōu jūmín – Đối tượng cư trú về thuế – Tax resident
160 非税收居民 – fēi shuìshōu jūmín – Đối tượng không cư trú về thuế – Non-tax resident
161 居民企业 – jūmín qǐyè – Doanh nghiệp cư trú – Resident enterprise
162 非居民企业 – fēi jūmín qǐyè – Doanh nghiệp không cư trú – Non-resident enterprise
163 源泉扣缴 – yuánquán kòujiǎo – Khấu trừ thuế tại nguồn – Withholding tax
164 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – Khấu trừ và nộp thay thuế – Withhold and remit taxes
165 代收代缴 – dàishōu dàijiǎo – Thu hộ và nộp hộ thuế – Collect and remit taxes
166 扣缴义务人 – kòujiǎo yìwùrén – Tổ chức có nghĩa vụ khấu trừ thuế – Withholding agent
167 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại diện thuế – Tax representative
168 税务代表 – shuìwù dàibiǎo – Đại diện về thuế – Tax representative
169 税务合同 – shuìwù hétóng – Hợp đồng dịch vụ thuế – Tax service contract
170 税务报告 – shuìwù bàogào – Báo cáo thuế – Tax report
171 税务分析 – shuìwù fēnxī – Phân tích thuế – Tax analysis
172 税务预算 – shuìwù yùsuàn – Dự toán thuế – Tax budget
173 税务成本分析 – shuìwù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí thuế – Tax cost analysis
174 税务预测 – shuìwù yùcè – Dự báo thuế – Tax forecast
175 税务计划 – shuìwù jìhuà – Kế hoạch thuế – Tax plan
176 税务控制 – shuìwù kòngzhì – Kiểm soát thuế – Tax control
177 税务内部控制 – shuìwù nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ về thuế – Internal tax control
178 税务合规管理 – shuìwù héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ thuế – Tax compliance management
179 税务风险管理 – shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro thuế – Tax risk management
180 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thuế – Tax risk assessment
181 税务风险控制 – shuìwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro thuế – Tax risk control
182 税务争议 – shuìwù zhēngyì – Tranh chấp thuế – Tax dispute
183 税务诉讼 – shuìwù sùsòng – Kiện tụng về thuế – Tax litigation
184 税务复议 – shuìwù fùyì – Khiếu nại thuế – Tax administrative reconsideration
185 税务行政处罚 – shuìwù xíngzhèng chǔfá – Xử phạt hành chính về thuế – Administrative tax penalty
186 税务违法 – shuìwù wéifǎ – Vi phạm pháp luật thuế – Tax violation
187 税务违规 – shuìwù wéiguī – Vi phạm quy định thuế – Tax non-compliance
188 虚开发票 – xūkāi fāpiào – Xuất hóa đơn khống – False invoicing
189 假发票 – jiǎ fāpiào – Hóa đơn giả – Fake invoice
190 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn – Invoice management
191 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice verification
192 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice verification check
193 发票开具 – fāpiào kāijù – Lập hóa đơn – Invoice issuance
194 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Invoice cancellation
195 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Red invoice correction
196 发票代码 – fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn – Invoice code
197 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice number
198 发票联 – fāpiào lián – Liên hóa đơn – Invoice copy
199 发票抬头 – fāpiào táitóu – Tên đơn vị trên hóa đơn – Invoice title
200 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày lập hóa đơn – Invoice date
201 开票金额 – kāipiào jīn’é – Giá trị hóa đơn – Invoice amount
202 税控发票 – shuìkòng fāpiào – Hóa đơn do hệ thống kiểm soát thuế quản lý – Tax-controlled invoice
203 税控设备 – shuìkòng shèbèi – Thiết bị kiểm soát thuế – Tax control device
204 金税系统 – jīnshuì xìtǒng – Hệ thống thuế điện tử Kim Thuế – Golden Tax System
205 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cơ quan thuế điện tử – Electronic Tax Bureau
206 电子税票 – diànzǐ shuìpiào – Biên lai thuế điện tử – Electronic tax receipt
207 税收电子化 – shuìshōu diànzǐhuà – Số hóa quản lý thuế – Tax digitalization
208 智慧税务 – zhìhuì shuìwù – Thuế thông minh – Smart taxation
209 税务信息化 – shuìwù xìnxīhuà – Tin học hóa quản lý thuế – Tax informatization
210 税务会计制度 – shuìwù kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán thuế – Tax accounting system
211 税务会计准则 – shuìwù kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán thuế – Tax accounting standards
212 税务会计处理 – shuìwù kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán thuế – Tax accounting treatment
213 税务会计报表 – shuìwù kuàijì bàobiǎo – Báo cáo kế toán thuế – Tax accounting report
214 税务会计核算 – shuìwù kuàijì hésuàn – Hạch toán kế toán thuế – Tax accounting calculation
215 税务核算 – shuìwù hésuàn – Hạch toán thuế – Tax accounting
216 税务账簿 – shuìwù zhàngbù – Sổ kế toán thuế – Tax accounting books
217 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế – Tax voucher
218 税务单据 – shuìwù dānjù – Chứng từ thuế – Tax document
219 税务证明文件 – shuìwù zhèngmíng wénjiàn – Hồ sơ chứng minh thuế – Tax supporting documents
220 税务申报资料 – shuìwù shēnbào zīliào – Hồ sơ khai thuế – Tax filing documents
221 纳税资料 – nàshuì zīliào – Hồ sơ nộp thuế – Taxpayer documents
222 纳税记录 – nàshuì jìlù – Hồ sơ nộp thuế – Tax payment record
223 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – Giấy xác nhận đã nộp thuế – Tax payment certificate
224 纳税凭证 – nàshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment voucher
225 纳税档案 – nàshuì dàng’àn – Hồ sơ người nộp thuế – Taxpayer file
226 纳税申报记录 – nàshuì shēnbào jìlù – Hồ sơ khai thuế – Tax filing record
227 纳税情况 – nàshuì qíngkuàng – Tình hình nộp thuế – Tax payment status
228 纳税年度 – nàshuì niándù – Năm tính thuế – Tax year
229 纳税周期 – nàshuì zhōuqī – Chu kỳ nộp thuế – Tax period
230 纳税月份 – nàshuì yuèfèn – Tháng kê khai thuế – Tax month
231 纳税季度 – nàshuì jìdù – Quý kê khai thuế – Tax quarter
232 纳税期限管理 – nàshuì qīxiàn guǎnlǐ – Quản lý thời hạn nộp thuế – Tax deadline management
233 延期申报 – yánqī shēnbào – Gia hạn khai thuế – Filing extension
234 延期缴税 – yánqī jiǎoshuì – Gia hạn nộp thuế – Tax payment extension
235 分期缴税 – fēnqī jiǎoshuì – Nộp thuế theo từng kỳ – Installment tax payment
236 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – Nộp tiền thuế – Tax payment
237 税款征收 – shuìkuǎn zhēngshōu – Thu tiền thuế – Tax collection
238 税款追缴 – shuìkuǎn zhuījǎo – Truy thu tiền thuế – Tax recovery
239 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – Hoàn tiền thuế – Tax refund
240 税款核定 – shuìkuǎn hédìng – Ấn định thuế – Tax assessment
241 核定征收 – hédìng zhēngshōu – Thu thuế theo phương pháp ấn định – Assessed taxation
242 查账征收 – cházhàng zhēngshōu – Thu thuế theo sổ sách – Tax collection based on accounting books
243 查账 – cházhàng – Kiểm tra sổ sách – Book inspection
244 查税 – cháshuì – Kiểm tra thuế – Tax inspection
245 税务抽查 – shuìwù chōuchá – Kiểm tra ngẫu nhiên về thuế – Random tax inspection
246 专项检查 – zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề – Special inspection
247 税务专项审计 – shuìwù zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán thuế chuyên đề – Special tax audit
248 企业税务审计 – qǐyè shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế doanh nghiệp – Corporate tax audit
249 税务尽职调查 – shuìwù jìnzhí diàochá – Thẩm định thuế – Tax due diligence
250 税务复核 – shuìwù fùhé – Rà soát thuế – Tax review
251 税务复查 – shuìwù fùchá – Kiểm tra lại thuế – Tax reinspection
252 税务纠纷 – shuìwù jiūfēn – Tranh chấp thuế – Tax dispute
253 税务申诉 – shuìwù shēnsù – Khiếu nại thuế – Tax appeal
254 税务救济 – shuìwù jiùjì – Cứu trợ pháp lý về thuế – Tax relief
255 税务责任 – shuìwù zérèn – Trách nhiệm thuế – Tax liability
256 纳税责任 – nàshuì zérèn – Nghĩa vụ nộp thuế – Tax obligation
257 扣税 – kòushuì – Khấu trừ thuế – Tax withholding
258 预扣税 – yùkòushuì – Thuế khấu trừ tạm thời – Withholding tax
259 预缴税款 – yùjiǎo shuìkuǎn – Thuế tạm nộp – Advance tax payment
260 预缴企业所得税 – yùjiǎo qǐyè suǒdéshuì – Thuế TNDN tạm nộp – Advance corporate income tax
261 预缴个人所得税 – yùjiǎo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN tạm nộp – Advance personal income tax
262 汇缴 – huìjiǎo – Quyết toán và nộp thuế – Tax settlement payment
263 清税 – qīngshuì – Hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance
264 清税证明 – qīngshuì zhèngmíng – Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance certificate
265 税务注销 – shuìwù zhùxiāo – Chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration
266 税务注销证明 – shuìwù zhùxiāo zhèngmíng – Giấy xác nhận chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration certificate
267 税务清算 – shuìwù qīngsuàn – Thanh quyết toán thuế – Tax liquidation
268 清算所得 – qīngsuàn suǒdé – Thu nhập từ thanh lý – Liquidation income
269 清算税款 – qīngsuàn shuìkuǎn – Thuế thanh lý – Liquidation tax
270 企业清算 – qǐyè qīngsuàn – Thanh lý doanh nghiệp – Corporate liquidation
271 注销税务登记 – zhùxiāo shuìwù dēngjì – Hủy đăng ký thuế – Cancel tax registration
272 税务迁址 – shuìwù qiānzhǐ – Chuyển địa điểm đăng ký thuế – Tax address transfer
273 经营地址 – jīngyíng dìzhǐ – Địa chỉ kinh doanh – Business address
274 主管税务机关 – zhǔguǎn shuìwù jīguān – Cơ quan thuế quản lý trực tiếp – Competent tax authority
275 办税服务厅 – bànshuì fúwùtīng – Bộ phận một cửa thuế – Tax service office
276 办税人员 – bànshuì rényuán – Nhân viên làm thủ tục thuế – Tax filing officer
277 办税指南 – bànshuì zhǐnán – Hướng dẫn thủ tục thuế – Tax filing guide
278 办税流程 – bànshuì liúchéng – Quy trình thực hiện thủ tục thuế – Tax filing process
279 办税事项 – bànshuì shìxiàng – Thủ tục thuế – Tax procedures
280 网上办税 – wǎngshàng bànshuì – Làm thủ tục thuế trực tuyến – Online tax services
281 电子税务平台 – diànzǐ shuìwù píngtái – Nền tảng thuế điện tử – Electronic tax platform
282 电子税务系统 – diànzǐ shuìwù xìtǒng – Hệ thống thuế điện tử – Electronic tax system
283 税务数字化 – shuìwù shùzìhuà – Chuyển đổi số trong quản lý thuế – Tax digitalization
284 税收数字化 – shuìshōu shùzìhuà – Số hóa thuế – Tax digital transformation
285 智能报税 – zhìnéng bàoshuì – Khai thuế thông minh – Intelligent tax filing
286 自动报税 – zìdòng bàoshuì – Khai thuế tự động – Automated tax filing
287 税务机器人 – shuìwù jīqìrén – Robot hỗ trợ thuế – Tax robot
288 税务大数据 – shuìwù dàshùjù – Dữ liệu lớn về thuế – Tax big data
289 税务云平台 – shuìwù yún píngtái – Nền tảng điện toán đám mây về thuế – Tax cloud platform
290 税务信息系统 – shuìwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thuế – Tax information system
291 税务数据库 – shuìwù shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thuế – Tax database
292 税务信息共享 – shuìwù xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thuế – Tax information sharing
293 税务信息安全 – shuìwù xìnxī ānquán – An toàn thông tin thuế – Tax information security
294 税务电子档案 – shuìwù diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records
295 税务电子签名 – shuìwù diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử trong thuế – Electronic tax signature
296 电子完税证明 – diànzǐ wánshuì zhèngmíng – Chứng nhận nộp thuế điện tử – Electronic tax payment certificate
297 电子缴税 – diànzǐ jiǎoshuì – Nộp thuế điện tử – Electronic tax payment
298 网上申报 – wǎngshàng shēnbào – Khai thuế trực tuyến – Online tax filing
299 网上缴税 – wǎngshàng jiǎoshuì – Nộp thuế trực tuyến – Online tax payment
300 网上退税 – wǎngshàng tuìshuì – Hoàn thuế trực tuyến – Online tax refund
301 税银联网 – shuìyín liánwǎng – Kết nối ngân hàng và cơ quan thuế – Tax-bank connection
302 银税互动 – yínshuì hùdòng – Liên kết ngân hàng và thuế – Bank-tax interaction
303 税企互动 – shuìqǐ hùdòng – Tương tác giữa doanh nghiệp và cơ quan thuế – Enterprise-tax interaction
304 税务热线 – shuìwù rèxiàn – Đường dây nóng của cơ quan thuế – Tax hotline
305 税务公告 – shuìwù gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax notice
306 税务通知 – shuìwù tōngzhī – Thông báo thuế – Tax notification
307 税务函件 – shuìwù hánjiàn – Công văn thuế – Tax correspondence
308 税务文件 – shuìwù wénjiàn – Văn bản thuế – Tax document
309 税务通知书 – shuìwù tōngzhīshū – Thông báo bằng văn bản của cơ quan thuế – Tax notice letter
310 税务决定书 – shuìwù juédìngshū – Quyết định của cơ quan thuế – Tax decision document
311 税务备案资料 – shuìwù bèi’àn zīliào – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax filing documents
312 税务申报软件 – shuìwù shēnbào ruǎnjiàn – Phần mềm khai thuế – Tax filing software
313 税务服务平台 – shuìwù fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ thuế – Tax service platform
314 税源 – shuìyuán – Nguồn thu thuế – Tax source
315 税源管理 – shuìyuán guǎnlǐ – Quản lý nguồn thu thuế – Tax source management
316 税源监控 – shuìyuán jiānkòng – Giám sát nguồn thu thuế – Tax source monitoring
317 税源分析 – shuìyuán fēnxī – Phân tích nguồn thu thuế – Tax source analysis
318 税收管辖权 – shuìshōu guǎnxiáquán – Quyền tài phán thuế – Tax jurisdiction
319 税收居民身份 – shuìshōu jūmín shēnfèn – Tình trạng cư trú về thuế – Tax residency status
320 税收管辖 – shuìshōu guǎnxiá – Thẩm quyền quản lý thuế – Tax jurisdiction
321 税务居民 – shuìwù jūmín – Đối tượng cư trú thuế – Tax resident
322 非居民纳税人 – fēi jūmín nàshuìrén – Người nộp thuế không cư trú – Non-resident taxpayer
323 居民纳税人 – jūmín nàshuìrén – Người nộp thuế cư trú – Resident taxpayer
324 税收协作 – shuìshōu xiézuò – Hợp tác thuế – Tax cooperation
325 国际税务合作 – guójì shuìwù hézuò – Hợp tác thuế quốc tế – International tax cooperation
326 税收信息交换 – shuìshōu xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin thuế – Exchange of tax information
327 自动信息交换 – zìdòng xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin tự động – Automatic exchange of information
328 税收透明度 – shuìshōu tòumíngdù – Minh bạch thuế – Tax transparency
329 经济实质 – jīngjì shízhì – Bản chất kinh tế – Economic substance
330 实质重于形式 – shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over form
331 反避税 – fǎn bìshuì – Chống tránh thuế – Anti-tax avoidance
332 反避税规则 – fǎn bìshuì guīzé – Quy tắc chống tránh thuế – Anti-avoidance rules
333 一般反避税规则 – yìbān fǎn bìshuì guīzé – Quy tắc chống tránh thuế chung – General Anti-Avoidance Rule (GAAR)
334 特别纳税调整 – tèbié nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế đặc biệt – Special tax adjustment
335 资本弱化 – zīběn ruòhuà – Vốn mỏng – Thin capitalization
336 受益所有人 – shòuyì suǒyǒurén – Chủ sở hữu hưởng lợi – Beneficial owner
337 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – Chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – Ultimate beneficial owner
338 受控外国公司 – shòukòng wàiguó gōngsī – Công ty nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Company (CFC)
339 预约定价安排 – yùyuē dìngjià ānpái – Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá – Advance Pricing Arrangement (APA)
340 独立交易原则 – dúlì jiāoyì yuánzé – Nguyên tắc giao dịch độc lập – Arm’s length principle
341 关联企业 – guānlián qǐyè – Doanh nghiệp liên kết – Associated enterprise
342 关联方 – guānliánfāng – Bên liên kết – Related party
343 关联申报 – guānlián shēnbào – Kê khai giao dịch liên kết – Related-party disclosure
344 同期资料 – tóngqī zīliào – Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết – Transfer pricing documentation
345 本地文档 – běndì wéndàng – Hồ sơ quốc gia – Local file
346 主体文档 – zhǔtǐ wéndàng – Hồ sơ tập đoàn – Master file
347 国别报告 – guóbié bàogào – Báo cáo lợi nhuận theo quốc gia – Country-by-Country Report (CbCR)
348 利润转移 – lìrùn zhuǎnyí – Chuyển dịch lợi nhuận – Profit shifting
349 税基侵蚀 – shuìjī qīnshí – Xói mòn cơ sở thuế – Base erosion
350 税基侵蚀与利润转移 – shuìjī qīnshí yǔ lìrùn zhuǎnyí – Xói mòn cơ sở thuế và chuyển dịch lợi nhuận – BEPS (Base Erosion and Profit Shifting)
351 数字经济税 – shùzì jīngjì shuì – Thuế kinh tế số – Digital services tax
352 跨境电子商务税 – kuàjìng diànzǐ shāngwù shuì – Thuế thương mại điện tử xuyên biên giới – Cross-border e-commerce tax
353 电子商务经营者 – diànzǐ shāngwù jīngyíngzhě – Nhà kinh doanh thương mại điện tử – E-commerce operator
354 平台经济 – píngtái jīngjì – Kinh tế nền tảng – Platform economy
355 数字平台 – shùzì píngtái – Nền tảng số – Digital platform
356 税务居民证明 – shuìwù jūmín zhèngmíng – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate
357 居民身份证明 – jūmín shēnfèn zhèngmíng – Chứng nhận cư trú – Certificate of residence
358 双重征税 – shuāngchóng zhēngshuì – Đánh thuế hai lần – Double taxation
359 国际双重征税 – guójì shuāngchóng zhēngshuì – Đánh thuế quốc tế hai lần – International double taxation
360 税收抵免制度 – shuìshōu dǐmiǎn zhìdù – Chế độ khấu trừ thuế – Foreign tax credit system
361 外国税收抵免 – wàiguó shuìshōu dǐmiǎn – Khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài – Foreign tax credit
362 境外所得 – jìngwài suǒdé – Thu nhập từ nước ngoài – Foreign-source income
363 境内所得 – jìngnèi suǒdé – Thu nhập trong nước – Domestic-source income
364 来源地原则 – láiyuándì yuánzé – Nguyên tắc nguồn thu nhập – Source principle
365 居民原则 – jūmín yuánzé – Nguyên tắc cư trú – Residence principle
366 税务编码 – shuìwù biānmǎ – Mã thuế – Tax code
367 税收分类编码 – shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế – Tax classification code
368 商品税收分类编码 – shāngpǐn shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế hàng hóa – Commodity tax classification code
369 服务税收分类编码 – fúwù shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế dịch vụ – Service tax classification code
370 税目 – shuìmù – Danh mục thuế – Tax item
371 税种 – shuìzhǒng – Loại thuế – Tax category
372 征税对象 – zhēngshuì duìxiàng – Đối tượng chịu thuế – Tax object
373 课税对象 – kèshuì duìxiàng – Đối tượng tính thuế – Tax object
374 征税范围 – zhēngshuì fànwéi – Phạm vi chịu thuế – Tax scope
375 税收要素 – shuìshōu yàosù – Yếu tố cấu thành thuế – Elements of taxation
376 课税标准 – kèshuì biāozhǔn – Tiêu chuẩn tính thuế – Tax standard
377 比例税率 – bǐlì shuìlǜ – Thuế suất tỷ lệ – Proportional tax rate
378 累进税率 – lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến – Progressive tax rate
379 定额税率 – dìng’é shuìlǜ – Thuế suất cố định – Fixed tax rate
380 超额累进税率 – chāo’é lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến từng phần – Excess progressive tax rate
381 超率累进税率 – chāolǜ lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến theo tỷ lệ – Progressive rate schedule
382 起征点 – qǐzhēngdiǎn – Ngưỡng chịu thuế – Tax threshold
383 免征额 – miǎnzhēng’é – Mức miễn thuế – Tax exemption amount
384 税收起点 – shuìshōu qǐdiǎn – Điểm bắt đầu chịu thuế – Tax starting point
385 应税收入 – yìngshuì shōurù – Thu nhập chịu thuế – Taxable revenue
386 应税销售额 – yìngshuì xiāoshòu’é – Doanh thu chịu thuế – Taxable sales
387 应税项目 – yìngshuì xiàngmù – Hạng mục chịu thuế – Taxable item
388 非应税项目 – fēi yìngshuì xiàngmù – Hạng mục không chịu thuế – Non-taxable item
389 应税劳务 – yìngshuì láowù – Dịch vụ chịu thuế – Taxable services
390 应税服务 – yìngshuì fúwù – Dịch vụ thuộc diện chịu thuế – Taxable services
391 应税货物 – yìngshuì huòwù – Hàng hóa chịu thuế – Taxable goods
392 免税项目 – miǎnshuì xiàngmù – Hạng mục miễn thuế – Tax-exempt item
393 零税率 – líng shuìlǜ – Thuế suất 0% – Zero tax rate
394 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – Thuế suất ưu đãi – Preferential tax rate
395 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – Thuế suất theo luật – Statutory tax rate
396 实际税率 – shíjì shuìlǜ – Thuế suất thực tế – Effective tax rate
397 名义税率 – míngyì shuìlǜ – Thuế suất danh nghĩa – Nominal tax rate
398 综合税率 – zōnghé shuìlǜ – Thuế suất tổng hợp – Composite tax rate
399 平均税率 – píngjūn shuìlǜ – Thuế suất bình quân – Average tax rate
400 边际税率 – biānjì shuìlǜ – Thuế suất cận biên – Marginal tax rate
401 税负率 – shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế – Tax burden ratio
402 增值税税负率 – zēngzhíshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế VAT – VAT burden ratio
403 所得税税负率 – suǒdéshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế thu nhập – Income tax burden ratio
404 综合纳税率 – zōnghé nàshuìlǜ – Tỷ lệ nộp thuế tổng hợp – Overall tax rate
405 税务成本率 – shuìwù chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí thuế – Tax cost ratio
406 税务贡献率 – shuìwù gòngxiànlǜ – Tỷ lệ đóng góp thuế – Tax contribution ratio
407 纳税遵从 – nàshuì zūncóng – Tuân thủ nghĩa vụ thuế – Tax compliance
408 纳税遵从度 – nàshuì zūncóngdù – Mức độ tuân thủ thuế – Tax compliance level
409 税务诚信 – shuìwù chéngxìn – Trung thực trong nghĩa vụ thuế – Tax integrity
410 A级纳税人 – A jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng A – Grade A taxpayer
411 B级纳税人 – B jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng B – Grade B taxpayer
412 C级纳税人 – C jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng C – Grade C taxpayer
413 D级纳税人 – D jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng D – Grade D taxpayer
414 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – Người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – General VAT taxpayer
415 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – Người nộp thuế quy mô nhỏ – Small-scale taxpayer
416 一般计税方法 – yìbān jìshuì fāngfǎ – Phương pháp tính thuế khấu trừ – General tax calculation method
417 简易计税方法 – jiǎnyì jìshuì fāngfǎ – Phương pháp tính thuế trực tiếp – Simplified tax calculation method
418 一般征税 – yìbān zhēngshuì – Áp dụng phương pháp tính thuế thông thường – General taxation
419 简易征收 – jiǎnyì zhēngshōu – Thu thuế theo phương pháp đơn giản – Simplified taxation
420 税务资格 – shuìwù zīgé – Tư cách thuế – Tax status
421 纳税资格 – nàshuì zīgé – Tư cách người nộp thuế – Taxpayer qualification
422 纳税主体 – nàshuì zhǔtǐ – Chủ thể nộp thuế – Taxable entity
423 扣缴主体 – kòujiǎo zhǔtǐ – Chủ thể khấu trừ thuế – Withholding entity
424 税务代理机构 – shuìwù dàilǐ jīgòu – Tổ chức đại lý thuế – Tax agency
425 税务师事务所 – shuìwùshī shìwùsuǒ – Công ty dịch vụ tư vấn thuế – Tax advisory firm
426 注册税务师 – zhùcè shuìwùshī – Chuyên gia tư vấn thuế được cấp phép – Certified Tax Advisor
427 税务顾问服务 – shuìwù gùwèn fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax consulting service
428 税务代理服务 – shuìwù dàilǐ fúwù – Dịch vụ đại lý thuế – Tax agency service
429 税务外包 – shuìwù wàibāo – Thuê ngoài dịch vụ thuế – Tax outsourcing
430 税务共享中心 – shuìwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế dùng chung – Tax shared service center
431 税务团队 – shuìwù tuánduì – Nhóm phụ trách thuế – Tax team
432 税务部门 – shuìwù bùmén – Phòng thuế – Tax department
433 税务主管 – shuìwù zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thuế – Tax supervisor
434 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax officer
435 税务助理 – shuìwù zhùlǐ – Trợ lý thuế – Tax assistant
436 税务分析师 – shuìwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích thuế – Tax analyst
437 税务经理 – shuìwù jīnglǐ – Quản lý thuế – Tax manager
438 税务总监 – shuìwù zǒngjiān – Giám đốc thuế – Tax director
439 首席税务官 – shǒuxí shuìwùguān – Giám đốc thuế cấp cao – Chief Tax Officer (CTO)
440 企业税务管理 – qǐyè shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế doanh nghiệp – Corporate tax management
441 集团税务管理 – jítuán shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế tập đoàn – Group tax management
442 税务组织架构 – shuìwù zǔzhī jiàgòu – Cơ cấu tổ chức thuế – Tax organizational structure
443 税务工作流程 – shuìwù gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc thuế – Tax workflow
444 税务审批 – shuìwù shěnpī – Phê duyệt thuế – Tax approval
445 税务复审 – shuìwù fùshěn – Rà soát lại hồ sơ thuế – Tax reassessment
446 税务授权 – shuìwù shòuquán – Ủy quyền thuế – Tax authorization
447 税务授权书 – shuìwù shòuquánshū – Giấy ủy quyền thuế – Tax power of attorney
448 电子税务证书 – diànzǐ shuìwù zhèngshū – Chứng thư số thuế – Electronic tax certificate
449 数字证书 – shùzì zhèngshū – Chứng thư số – Digital certificate
450 税务登录 – shuìwù dēnglù – Đăng nhập hệ thống thuế – Tax system login
451 税务账户 – shuìwù zhànghù – Tài khoản thuế – Tax account
452 税务用户 – shuìwù yònghù – Người dùng hệ thống thuế – Tax system user
453 纳税账户 – nàshuì zhànghù – Tài khoản nộp thuế – Taxpayer account
454 税务密码 – shuìwù mìmǎ – Mật khẩu hệ thống thuế – Tax system password
455 税务验证码 – shuìwù yànzhèngmǎ – Mã xác thực thuế – Tax verification code
456 税务实名认证 – shuìwù shímíng rènzhèng – Xác thực danh tính thuế – Tax identity verification
457 实名办税 – shímíng bànshuì – Thực hiện thủ tục thuế bằng danh tính xác thực – Real-name tax filing
458 办税权限 – bànshuì quánxiàn – Quyền thực hiện thủ tục thuế – Tax filing permission
459 授权办税 – shòuquán bànshuì – Làm thủ tục thuế theo ủy quyền – Authorized tax filing
460 办税员 – bànshuìyuán – Nhân viên khai thuế – Tax filing clerk
461 税务受理 – shuìwù shòulǐ – Tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax application acceptance
462 税务审批流程 – shuìwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thuế – Tax approval process
463 税务受理单 – shuìwù shòulǐdān – Phiếu tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax acceptance form
464 税务回执 – shuìwù huízhí – Biên nhận hồ sơ thuế – Tax receipt acknowledgment
465 税务回单 – shuìwù huídān – Giấy xác nhận giao dịch thuế – Tax transaction receipt
466 申报成功 – shēnbào chénggōng – Khai thuế thành công – Successful tax filing
467 申报失败 – shēnbào shībài – Khai thuế thất bại – Failed tax filing
468 缴税成功 – jiǎoshuì chénggōng – Nộp thuế thành công – Successful tax payment
469 缴税失败 – jiǎoshuì shībài – Nộp thuế thất bại – Failed tax payment
470 待申报 – dài shēnbào – Chờ khai thuế – Pending tax filing
471 待缴税 – dài jiǎoshuì – Chờ nộp thuế – Pending tax payment
472 已申报 – yǐ shēnbào – Đã khai thuế – Filed
473 已缴税 – yǐ jiǎoshuì – Đã nộp thuế – Tax paid
474 未申报 – wèi shēnbào – Chưa khai thuế – Unfiled
475 未缴税 – wèi jiǎoshuì – Chưa nộp thuế – Unpaid tax
476 逾期申报 – yúqī shēnbào – Khai thuế quá hạn – Late tax filing
477 逾期缴税 – yúqī jiǎoshuì – Nộp thuế quá hạn – Late tax payment
478 税务提醒 – shuìwù tíxǐng – Nhắc nhở thuế – Tax reminder
479 税务通知单 – shuìwù tōngzhīdān – Phiếu thông báo thuế – Tax notice form
480 税务催缴 – shuìwù cuījiǎo – Đôn đốc nộp thuế – Tax collection reminder
481 催缴通知书 – cuījiǎo tōngzhīshū – Thông báo đôn đốc nộp thuế – Tax collection notice
482 税务追缴通知书 – shuìwù zhuījǎo tōngzhīshū – Thông báo truy thu thuế – Tax recovery notice
483 税务执行 – shuìwù zhíxíng – Cưỡng chế thuế – Tax enforcement
484 税务强制执行 – shuìwù qiángzhì zhíxíng – Cưỡng chế thi hành thuế – Compulsory tax enforcement
485 税务冻结 – shuìwù dòngjié – Phong tỏa tài khoản do thuế – Tax account freeze
486 税务查封 – shuìwù cháfēng – Niêm phong tài sản vì nợ thuế – Tax seizure
487 税务拍卖 – shuìwù pāimài – Bán đấu giá tài sản để thu thuế – Tax auction
488 税务保全 – shuìwù bǎoquán – Biện pháp bảo toàn thuế – Tax preservation measures
489 纳税担保 – nàshuì dānbǎo – Bảo đảm nghĩa vụ thuế – Tax guarantee
490 税务保证金 – shuìwù bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ thuế – Tax deposit
491 税务担保人 – shuìwù dānbǎorén – Người bảo lãnh thuế – Tax guarantor
492 税务保证 – shuìwù bǎozhèng – Bảo lãnh thuế – Tax guarantee
493 税务豁免 – shuìwù huòmiǎn – Miễn trừ thuế – Tax waiver
494 税务宽免 – shuìwù kuānmiǎn – Khoan miễn thuế – Tax relief
495 税务减让 – shuìwù jiǎnràng – Giảm nghĩa vụ thuế – Tax concession
496 税务奖励 – shuìwù jiǎnglì – Khuyến khích về thuế – Tax incentive
497 税务扶持 – shuìwù fúchí – Hỗ trợ thuế – Tax support
498 税务补贴 – shuìwù bǔtiē – Trợ cấp thuế – Tax subsidy
499 税务优惠资格 – shuìwù yōuhuì zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi thuế – Tax incentive eligibility
500 高新技术企业 – gāoxīn jìshù qǐyè – Doanh nghiệp công nghệ cao – High-tech enterprise
501 研发费用加计扣除 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển – Super deduction for R&D expenses
502 研发税收优惠 – yánfā shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế cho hoạt động R&D – R&D tax incentive
503 出口退税率 – chūkǒu tuìshuìlǜ – Thuế suất hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund rate
504 出口退税申报 – chūkǒu tuìshuì shēnbào – Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing
505 出口退税审核 – chūkǒu tuìshuì shěnhé – Kiểm tra hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review
506 出口退税系统 – chūkǒu tuìshuì xìtǒng – Hệ thống hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund system
507 出口退税凭证 – chūkǒu tuìshuì píngzhèng – Chứng từ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund voucher
508 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund registration
509 出口退税证明 – chūkǒu tuìshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund certificate
510 出口退税审核表 – chūkǒu tuìshuì shěnhébiǎo – Phiếu thẩm định hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review form
511 出口退税申请 – chūkǒu tuìshuì shēnqǐng – Đơn xin hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund application
512 出口退税申请表 – chūkǒu tuìshuì shēnqǐngbiǎo – Mẫu đơn xin hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund application form
513 出口退税金额 – chūkǒu tuìshuì jīn’é – Số tiền hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund amount
514 出口退税资料 – chūkǒu tuìshuì zīliào – Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund documents
515 出口退税备案资料 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn zīliào – Hồ sơ đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund registration documents
516 出口退税电子申报 – chūkǒu tuìshuì diànzǐ shēnbào – Khai hoàn thuế xuất khẩu điện tử – Electronic export tax refund filing
517 出口退税审核系统 – chūkǒu tuìshuì shěnhé xìtǒng – Hệ thống xét duyệt hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review system
518 出口退税管理系统 – chūkǒu tuìshuì guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund management system
519 出口免税 – chūkǒu miǎnshuì – Miễn thuế xuất khẩu – Export tax exemption
520 出口免抵退税 – chūkǒu miǎn dǐ tuìshuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế xuất khẩu – Export VAT exemption, credit and refund
521 出口企业 – chūkǒu qǐyè – Doanh nghiệp xuất khẩu – Export enterprise
522 出口货物 – chūkǒu huòwù – Hàng hóa xuất khẩu – Export goods
523 出口服务 – chūkǒu fúwù – Dịch vụ xuất khẩu – Export services
524 出口销售额 – chūkǒu xiāoshòu’é – Doanh thu xuất khẩu – Export sales revenue
525 离境退税 – líjìng tuìshuì – Hoàn thuế cho khách xuất cảnh – Departure tax refund
526 离境退税商店 – líjìng tuìshuì shāngdiàn – Cửa hàng hoàn thuế cho khách xuất cảnh – Tax-free refund shop
527 离境退税申请 – líjìng tuìshuì shēnqǐng – Đơn xin hoàn thuế khi xuất cảnh – Departure tax refund application
528 游客退税 – yóukè tuìshuì – Hoàn thuế cho khách du lịch – Tourist tax refund
529 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu – Import VAT
530 进口消费税 – jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu – Import excise tax
531 进口关税 – jìnkǒu guānshuì – Thuế nhập khẩu – Import duty
532 进口完税价格 – jìnkǒu wánshuì jiàgé – Giá tính thuế nhập khẩu – Customs value
533 海关完税凭证 – hǎiguān wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế hải quan – Customs duty payment voucher
534 海关税款 – hǎiguān shuìkuǎn – Thuế hải quan – Customs tax
535 海关估价 – hǎiguān gūjià – Định giá hải quan – Customs valuation
536 海关申报 – hǎiguān shēnbào – Khai báo hải quan – Customs declaration
537 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – Mã HS hải quan – HS code
538 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Commodity code
539 税则号列 – shuìzé hàoliè – Mã số thuế quan – Tariff code
540 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – Thuế suất hải quan – Customs duty rate
541 最惠国税率 – zuìhuìguó shuìlǜ – Thuế suất tối huệ quốc – Most Favoured Nation tariff rate
542 协定税率 – xiédìng shuìlǜ – Thuế suất theo hiệp định – Preferential treaty tariff
543 暂定税率 – zàndìng shuìlǜ – Thuế suất tạm thời – Temporary tariff rate
544 普通税率 – pǔtōng shuìlǜ – Thuế suất thông thường – General tariff rate
545 保税区 – bǎoshuìqū – Khu bảo thuế – Bonded zone
546 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Kho bảo thuế – Bonded warehouse
547 保税货物 – bǎoshuì huòwù – Hàng hóa bảo thuế – Bonded goods
548 保税加工 – bǎoshuì jiāgōng – Gia công bảo thuế – Bonded processing
549 综合保税区 – zōnghé bǎoshuìqū – Khu bảo thuế tổng hợp – Comprehensive bonded zone
550 税收居民证明书 – shuìshōu jūmín zhèngmíngshū – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate
551 跨境交易 – kuàjìng jiāoyì – Giao dịch xuyên biên giới – Cross-border transaction
552 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border payment
553 跨境服务 – kuàjìng fúwù – Dịch vụ xuyên biên giới – Cross-border services
554 跨境收入 – kuàjìng shōurù – Thu nhập xuyên biên giới – Cross-border income
555 跨境投资 – kuàjìng tóuzī – Đầu tư xuyên biên giới – Cross-border investment
556 国际重复征税 – guójì chóngfù zhēngshuì – Đánh thuế trùng quốc tế – International double taxation
557 税收居民企业 – shuìshōu jūmín qǐyè – Doanh nghiệp cư trú thuế – Tax resident enterprise
558 税收非居民企业 – shuìshōu fēi jūmín qǐyè – Doanh nghiệp không cư trú về thuế – Non-resident enterprise
559 外国企业所得税 – wàiguó qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp nước ngoài – Foreign corporate income tax
560 境外投资所得 – jìngwài tóuzī suǒdé – Thu nhập từ đầu tư ở nước ngoài – Overseas investment income
561 来源国 – láiyuánguó – Quốc gia nguồn thu nhập – Source country
562 居民国 – jūmínguó – Quốc gia cư trú – Residence country
563 税收管辖范围 – shuìshōu guǎnxiá fànwéi – Phạm vi quản lý thuế – Tax jurisdiction scope
564 国际税收协定 – guójì shuìshōu xiédìng – Hiệp định thuế quốc tế – International tax treaty
565 税收协定待遇 – shuìshōu xiédìng dàiyù – Ưu đãi theo hiệp định thuế – Treaty benefits
566 协定待遇申请 – xiédìng dàiyù shēnqǐng – Đơn xin hưởng ưu đãi hiệp định thuế – Treaty benefit application
567 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – Thuế khấu lưu – Withholding income tax
568 预提税率 – yùtí shuìlǜ – Thuế suất khấu lưu – Withholding tax rate
569 税前列支 – shuìqián lièzhī – Hạch toán chi phí trước thuế – Pre-tax expense deduction
570 税前成本 – shuìqián chéngběn – Chi phí trước thuế – Pre-tax cost
571 税前费用 – shuìqián fèiyòng – Chi phí trước thuế – Pre-tax expense
572 税后成本 – shuìhòu chéngběn – Chi phí sau thuế – After-tax cost
573 税后收益 – shuìhòu shōuyì – Lợi nhuận sau thuế – After-tax return
574 税后现金流 – shuìhòu xiànjīnliú – Dòng tiền sau thuế – After-tax cash flow
575 税前工资 – shuìqián gōngzī – Lương trước thuế – Gross salary
576 税后工资 – shuìhòu gōngzī – Lương sau thuế – Net salary
577 应纳税所得 – yīng nà shuì suǒdé – Thu nhập tính thuế – Taxable income
578 应税利润 – yìngshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable profit
579 税务调整项目 – shuìwù tiáozhěng xiàngmù – Khoản điều chỉnh thuế – Tax adjustment item
580 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – Chênh lệch vĩnh viễn – Permanent difference
581 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời – Temporary difference
582 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời được khấu trừ – Deductible temporary difference
583 应纳税暂时性差异 – yīng nà shuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable temporary difference
584 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – Thuế thu nhập hoãn lại – Deferred income tax
585 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax asset
586 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax liability
587 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập – Income tax expense
588 当期所得税 – dāngqī suǒdéshuì – Thuế thu nhập hiện hành – Current income tax
589 递延税款 – dìyán shuìkuǎn – Thuế hoãn lại – Deferred tax
590 所得税汇算清缴 – suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập – Income tax final settlement
591 年度企业所得税申报 – niándù qǐyè suǒdéshuì shēnbào – Khai quyết toán thuế TNDN năm – Annual corporate income tax return
592 年度个人所得税汇算 – niándù gèrén suǒdéshuì huìsuàn – Quyết toán thuế TNCN năm – Annual personal income tax settlement
593 税务申报日 – shuìwù shēnbào rì – Ngày khai thuế – Tax filing date
594 纳税申报日 – nàshuì shēnbào rì – Ngày nộp tờ khai thuế – Tax return filing date
595 税款缴纳日 – shuìkuǎn jiǎonà rì – Ngày nộp tiền thuế – Tax payment date
596 税务截止日期 – shuìwù jiézhǐ rìqī – Hạn cuối khai và nộp thuế – Tax deadline
597 申报期限 – shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai báo – Filing deadline
598 缴纳期限 – jiǎonà qīxiàn – Thời hạn nộp tiền – Payment deadline
599 税收征管系统 – shuìshōu zhēngguǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế – Tax administration system
600 税务风险预警 – shuìwù fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk early warning
601 税务风险指标 – shuìwù fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ số rủi ro thuế – Tax risk indicator
602 税务监控系统 – shuìwù jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát thuế – Tax monitoring system
603 税收分析系统 – shuìshōu fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích thuế – Tax analysis system
604 税务数据分析 – shuìwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thuế – Tax data analytics
605 税务数据管理 – shuìwù shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu thuế – Tax data management
606 税务数据共享 – shuìwù shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thuế – Tax data sharing
607 税务数据交换 – shuìwù shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thuế – Tax data exchange
608 税务数据接口 – shuìwù shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu thuế – Tax data interface
609 税务数据平台 – shuìwù shùjù píngtái – Nền tảng dữ liệu thuế – Tax data platform
610 税务电子档案管理 – shuìwù diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records management
611 电子税务证照 – diànzǐ shuìwù zhèngzhào – Giấy phép thuế điện tử – Electronic tax license
612 税务电子印章 – shuìwù diànzǐ yìnzhāng – Con dấu điện tử dùng trong thuế – Electronic tax seal
613 税务身份认证 – shuìwù shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính thuế – Tax identity authentication
614 办税实名认证 – bànshuì shímíng rènzhèng – Xác thực danh tính khi làm thủ tục thuế – Real-name tax authentication
615 税务授权管理 – shuìwù shòuquán guǎnlǐ – Quản lý phân quyền thuế – Tax authorization management
616 税务权限设置 – shuìwù quánxiàn shèzhì – Thiết lập quyền truy cập thuế – Tax permission settings
617 税务业务 – shuìwù yèwù – Nghiệp vụ thuế – Tax operations
618 税务事项办理 – shuìwù shìxiàng bànlǐ – Thực hiện thủ tục thuế – Tax matter processing
619 税务事项变更 – shuìwù shìxiàng biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax matter amendment
620 税务事项申请 – shuìwù shìxiàng shēnqǐng – Đăng ký thủ tục thuế – Tax application
621 税务事项审批 – shuìwù shìxiàng shěnpī – Phê duyệt thủ tục thuế – Tax approval
622 税务事项备案 – shuìwù shìxiàng bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax filing registration
623 税务事项终止 – shuìwù shìxiàng zhōngzhǐ – Chấm dứt thủ tục thuế – Tax matter termination
624 税务核销 – shuìwù héxiāo – Xóa nghĩa vụ thuế sau quyết toán – Tax write-off
625 税务注销申请 – shuìwù zhùxiāo shēnqǐng – Đơn xin chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration application
626 税务注销审核 – shuìwù zhùxiāo shěnhé – Thẩm định chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration review
627 税务注销流程 – shuìwù zhùxiāo liúchéng – Quy trình chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration process
628 税务注销公告 – shuìwù zhùxiāo gōnggào – Thông báo chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration notice
629 清税申请 – qīngshuì shēnqǐng – Đơn xin xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance application
630 清税审核 – qīngshuì shěnhé – Thẩm định hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance review
631 清税报告 – qīngshuì bàogào – Báo cáo hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance report
632 税务异常 – shuìwù yìcháng – Bất thường về thuế – Tax irregularity
633 税务异常名录 – shuìwù yìcháng mínglù – Danh sách doanh nghiệp có dấu hiệu bất thường về thuế – Tax irregularity list
634 非正常户 – fēizhèngchánghù – Doanh nghiệp ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn tất thủ tục thuế – Abnormal taxpayer
635 恢复正常 – huīfù zhèngcháng – Khôi phục trạng thái hoạt động bình thường – Restore normal taxpayer status
636 税务信用修复 – shuìwù xìnyòng xiūfù – Khôi phục uy tín thuế – Tax credit restoration
637 信用评价 – xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm – Credit evaluation
638 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm – Credit management
639 信用公示 – xìnyòng gōngshì – Công khai tín nhiệm – Credit disclosure
640 税务黑名单 – shuìwù hēimíngdān – Danh sách đen về thuế – Tax blacklist
641 重大税收违法案件 – zhòngdà shuìshōu wéifǎ ànjiàn – Vụ vi phạm thuế nghiêm trọng – Major tax violation case
642 税收违法行为 – shuìshōu wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm thuế – Tax violation behavior
643 税务处罚决定 – shuìwù chǔfá juédìng – Quyết định xử phạt thuế – Tax penalty decision
644 行政复议申请 – xíngzhèng fùyì shēnqǐng – Đơn xin xem xét lại quyết định hành chính – Administrative reconsideration application
645 行政诉讼 – xíngzhèng sùsòng – Khởi kiện hành chính – Administrative litigation
646 税务行政强制 – shuìwù xíngzhèng qiángzhì – Biện pháp cưỡng chế hành chính về thuế – Administrative tax enforcement
647 税务行政许可 – shuìwù xíngzhèng xǔkě – Giấy phép hành chính về thuế – Tax administrative license
648 税务行政确认 – shuìwù xíngzhèng quèrèn – Xác nhận hành chính về thuế – Administrative tax confirmation
649 税务行政裁决 – shuìwù xíngzhèng cáijué – Phán quyết hành chính về thuế – Administrative tax ruling
650 税务行政检查 – shuìwù xíngzhèng jiǎnchá – Kiểm tra hành chính về thuế – Administrative tax inspection
651 税务调查令 – shuìwù diàochálìng – Lệnh điều tra thuế – Tax investigation order
652 税务检查通知书 – shuìwù jiǎnchá tōngzhīshū – Thông báo kiểm tra thuế – Tax audit notice
653 税务稽查通知书 – shuìwù jīchá tōngzhīshū – Thông báo thanh tra thuế – Tax inspection notice
654 税务询问通知书 – shuìwù xúnwèn tōngzhīshū – Thông báo yêu cầu giải trình – Tax inquiry notice
655 税务约谈 – shuìwù yuētán – Làm việc trực tiếp với cơ quan thuế – Tax interview
656 税务说明 – shuìwù shuōmíng – Bản giải trình thuế – Tax explanation
657 税务整改 – shuìwù zhěnggǎi – Khắc phục sai sót thuế – Tax rectification
658 税务整改报告 – shuìwù zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục sai sót thuế – Tax rectification report
659 税务自查 – shuìwù zìchá – Tự kiểm tra thuế – Self tax inspection
660 税务自查报告 – shuìwù zìchá bàogào – Báo cáo tự kiểm tra thuế – Self tax inspection report
661 税务自纠 – shuìwù zìjiū – Tự khắc phục sai phạm thuế – Voluntary tax correction
662 税务补报 – shuìwù bǔbào – Kê khai bổ sung – Amended tax filing
663 补充申报 – bǔchōng shēnbào – Khai bổ sung – Supplemental tax filing
664 更正申报 – gēngzhèng shēnbào – Điều chỉnh tờ khai thuế – Corrected tax return
665 申报更正 – shēnbào gēngzhèng – Sửa đổi hồ sơ khai thuế – Tax filing correction
666 税务更正 – shuìwù gēngzhèng – Điều chỉnh thông tin thuế – Tax correction
667 税务重报 – shuìwù chóngbào – Nộp lại tờ khai thuế – Refile tax return
668 税款更正 – shuìkuǎn gēngzhèng – Điều chỉnh số tiền thuế – Tax amount correction
669 税额调整 – shuì’é tiáozhěng – Điều chỉnh số thuế – Tax adjustment
670 税务差错 – shuìwù chācuò – Sai sót thuế – Tax error
671 税务错误 – shuìwù cuòwù – Lỗi thuế – Tax mistake
672 税务纠正 – shuìwù jiūzhèng – Sửa lỗi thuế – Tax correction
673 税务核减 – shuìwù héjiǎn – Giảm số thuế phải nộp sau kiểm tra – Tax reduction after review
674 税务核增 – shuìwù hézēng – Tăng số thuế phải nộp sau kiểm tra – Tax increase after review
675 税务补缴 – shuìwù bǔjiǎo – Nộp bổ sung thuế – Additional tax payment
676 税务退补 – shuìwù tuìbǔ – Hoàn hoặc truy thu thuế – Tax refund or recovery
677 多缴税款 – duōjiǎo shuìkuǎn – Nộp thừa tiền thuế – Overpaid tax
678 少缴税款 – shǎojiǎo shuìkuǎn – Nộp thiếu tiền thuế – Underpaid tax
679 误缴税款 – wùjiǎo shuìkuǎn – Nộp nhầm tiền thuế – Mistaken tax payment
680 税款抵缴 – shuìkuǎn dǐjiǎo – Bù trừ tiền thuế – Tax offset
681 税款转抵 – shuìkuǎn zhuǎndǐ – Chuyển bù trừ thuế – Tax credit transfer
682 税款结转 – shuìkuǎn jiézhuǎn – Kết chuyển số thuế – Tax carryforward
683 留抵税额 – liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau – VAT credit carried forward
684 留抵退税 – liúdǐ tuìshuì – Hoàn thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ – VAT credit refund
685 增量留抵税额 – zēngliàng liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT được khấu trừ tăng thêm – Incremental VAT credit
686 存量留抵税额 – cúnliàng liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT được khấu trừ tồn đọng – Existing VAT credit
687 即征即退 – jízhēng jítuì – Thu trước hoàn ngay – Immediate levy and refund
688 先征后退 – xiān zhēng hòu tuì – Thu trước hoàn sau – Levy first, refund later
689 先征后返 – xiān zhēng hòu fǎn – Thu trước hoàn trả sau – Levy first, rebate later
690 财政返还 – cáizhèng fǎnhuán – Hoàn trả từ ngân sách – Fiscal rebate
691 财政补助 – cáizhèng bǔzhù – Trợ cấp ngân sách – Fiscal subsidy
692 税务合规审查 – shuìwù héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ thuế – Tax compliance review
693 税务健康检查 – shuìwù jiànkāng jiǎnchá – Kiểm tra sức khỏe thuế doanh nghiệp – Tax health check
694 税务诊断 – shuìwù zhěnduàn – Chẩn đoán thuế – Tax diagnostic review
695 税务风险识别 – shuìwù fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro thuế – Tax risk identification
696 税务风险矩阵 – shuìwù fēngxiǎn jǔzhèn – Ma trận rủi ro thuế – Tax risk matrix
697 税务风险等级 – shuìwù fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro thuế – Tax risk level
698 税务风险应对 – shuìwù fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro thuế – Tax risk response
699 税务风险缓释 – shuìwù fēngxiǎn huǎnshì – Giảm thiểu rủi ro thuế – Tax risk mitigation
700 税务内部审计 – shuìwù nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ về thuế – Internal tax audit
701 税务专项审核 – shuìwù zhuānxiàng shěnhé – Rà soát thuế chuyên đề – Special tax review
702 税务证据 – shuìwù zhèngjù – Chứng cứ thuế – Tax evidence
703 税务证明材料 – shuìwù zhèngmíng cáiliào – Tài liệu chứng minh thuế – Tax supporting documents
704 税务底稿 – shuìwù dǐgǎo – Hồ sơ làm việc về thuế – Tax working papers
705 税务工作底稿 – shuìwù gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm tra thuế – Tax audit working papers
706 税务取证 – shuìwù qǔzhèng – Thu thập chứng cứ thuế – Tax evidence collection
707 税务访谈 – shuìwù fǎngtán – Phỏng vấn trong kiểm tra thuế – Tax interview
708 税务问询 – shuìwù wènxún – Yêu cầu giải trình về thuế – Tax inquiry
709 税务回复 – shuìwù huífù – Phản hồi cơ quan thuế – Tax response
710 税务函复 – shuìwù hánfù – Công văn trả lời cơ quan thuế – Tax reply letter
711 税务申辩 – shuìwù shēnbiàn – Giải trình bảo vệ quan điểm thuế – Tax defense statement
712 税务听证 – shuìwù tīngzhèng – Điều trần về thuế – Tax hearing
713 税务争议解决 – shuìwù zhēngyì jiějué – Giải quyết tranh chấp thuế – Tax dispute resolution
714 税务调解 – shuìwù tiáojiě – Hòa giải tranh chấp thuế – Tax mediation
715 税务仲裁 – shuìwù zhòngcái – Trọng tài thuế – Tax arbitration
716 税务诉求 – shuìwù sùqiú – Kiến nghị về thuế – Tax claim
717 税务赔偿 – shuìwù péicháng – Bồi thường liên quan đến thuế – Tax compensation
718 税务损失 – shuìwù sǔnshī – Tổn thất về thuế – Tax loss
719 税务利益 – shuìwù lìyì – Lợi ích thuế – Tax benefit
720 税务节约 – shuìwù jiéyuē – Tiết kiệm thuế hợp pháp – Tax saving
721 税务优化 – shuìwù yōuhuà – Tối ưu hóa thuế – Tax optimization
722 税务架构 – shuìwù jiàgòu – Cơ cấu thuế – Tax structure
723 税务重组 – shuìwù chóngzǔ – Tái cơ cấu thuế – Tax restructuring
724 企业重组税务 – qǐyè chóngzǔ shuìwù – Thuế trong tái cơ cấu doanh nghiệp – Corporate restructuring tax
725 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – Tái cơ cấu tài sản – Asset restructuring
726 股权重组 – gǔquán chóngzǔ – Tái cơ cấu vốn góp – Equity restructuring
727 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu nợ – Debt restructuring
728 企业合并税务 – qǐyè hébìng shuìwù – Thuế khi sáp nhập doanh nghiệp – Merger tax
729 企业分立税务 – qǐyè fēnlì shuìwù – Thuế khi chia tách doanh nghiệp – Demerger tax
730 资产转让税 – zīchǎn zhuǎnràng shuì – Thuế chuyển nhượng tài sản – Asset transfer tax
731 股权转让所得税 – gǔquán zhuǎnràng suǒdéshuì – Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn – Capital gains tax
732 不动产转让税 – bùdòngchǎn zhuǎnràng shuì – Thuế chuyển nhượng bất động sản – Real estate transfer tax
733 土地使用权转让 – tǔdì shǐyòngquán zhuǎnràng – Chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Land use right transfer
734 房地产税务 – fángdìchǎn shuìwù – Thuế bất động sản – Real estate taxation
735 契税 – qìshuì – Thuế trước bạ bất động sản – Deed tax
736 城镇土地使用税 – chéngzhèn tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất đô thị – Urban land use tax
737 耕地占用税 – gēngdì zhànyòngshuì – Thuế sử dụng đất nông nghiệp – Farmland occupation tax
738 车辆购置税 – chēliàng gòuzhìshuì – Thuế mua xe – Vehicle purchase tax
739 船舶吨税 – chuánbó dūnshuì – Thuế trọng tải tàu biển – Vessel tonnage tax
740 烟叶税 – yānyèshuì – Thuế lá thuốc lá – Tobacco leaf tax
741 资源开发税 – zīyuán kāifā shuì – Thuế khai thác tài nguyên – Resource extraction tax
742 矿产资源税 – kuàngchǎn zīyuánshuì – Thuế tài nguyên khoáng sản – Mineral resource tax
743 水资源税 – shuǐ zīyuánshuì – Thuế tài nguyên nước – Water resource tax
744 环境税 – huánjìngshuì – Thuế môi trường – Environmental tax
745 碳税 – tànshuì – Thuế carbon – Carbon tax
746 污染排放税 – wūrǎn páifàngshuì – Thuế phát thải ô nhiễm – Pollution emission tax
747 绿色税收 – lǜsè shuìshōu – Thuế xanh – Green taxation
748 绿色税制 – lǜsè shuìzhì – Hệ thống thuế xanh – Green tax system
749 税收激励 – shuìshōu jīlì – Khuyến khích bằng thuế – Tax incentive
750 税收优惠目录 – shuìshōu yōuhuì mùlù – Danh mục ưu đãi thuế – Tax incentive catalogue
751 税收优惠申请 – shuìshōu yōuhuì shēnqǐng – Đơn xin ưu đãi thuế – Tax incentive application
752 税收优惠备案 – shuìshōu yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive registration
753 税收优惠审核 – shuìshōu yōuhuì shěnhé – Thẩm định ưu đãi thuế – Tax incentive review
754 高新企业税收优惠 – gāoxīn qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp công nghệ cao – High-tech enterprise tax incentive
755 小微企业税收优惠 – xiǎowēi qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – Small business tax incentive
756 出口企业税收优惠 – chūkǒu qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp xuất khẩu – Export enterprise tax incentive
757 研发税前加计扣除 – yánfā shuìqián jiājì kòuchú – Khấu trừ tăng thêm chi phí R&D trước thuế – Enhanced R&D tax deduction
758 固定资产加速折旧 – gùdìng zīchǎn jiāsù zhéjiù – Khấu hao nhanh tài sản cố định – Accelerated depreciation
759 税收扶持政策 – shuìshōu fúchí zhèngcè – Chính sách hỗ trợ thuế – Tax support policy
760 财政税收政策 – cáizhèng shuìshōu zhèngcè – Chính sách tài chính và thuế – Fiscal and tax policy
761 税收征管改革 – shuìshōu zhēngguǎn gǎigé – Cải cách quản lý thuế – Tax administration reform
762 税务改革 – shuìwù gǎigé – Cải cách thuế – Tax reform
763 税制改革 – shuìzhì gǎigé – Cải cách hệ thống thuế – Tax system reform
764 税收现代化 – shuìshōu xiàndàihuà – Hiện đại hóa ngành thuế – Tax modernization
765 智慧办税 – zhìhuì bànshuì – Làm thủ tục thuế thông minh – Smart tax services
766 无纸化办税 – wúzhǐhuà bànshuì – Thủ tục thuế không giấy tờ – Paperless tax filing
767 电子税务服务 – diànzǐ shuìwù fúwù – Dịch vụ thuế điện tử – Electronic tax services
768 税务移动应用 – shuìwù yídòng yìngyòng – Ứng dụng thuế trên thiết bị di động – Mobile tax application
769 税务在线咨询 – shuìwù zàixiàn zīxún – Tư vấn thuế trực tuyến – Online tax consultation
770 税务智能客服 – shuìwù zhìnéng kèfú – Chăm sóc khách hàng thuế bằng AI – AI tax customer service
771 税务机器人流程自动化 – shuìwù jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thuế bằng robot – Tax robotic process automation (RPA)
772 税务人工智能 – shuìwù réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo trong thuế – Artificial intelligence in taxation
773 区块链税务 – qūkuàiliàn shuìwù – Ứng dụng blockchain trong thuế – Blockchain taxation
774 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic voucher
775 电子税单 – diànzǐ shuìdān – Thông báo thuế điện tử – Electronic tax bill
776 电子缴款书 – diànzǐ jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền điện tử – Electronic payment slip
777 税务电子回单 – shuìwù diànzǐ huídān – Biên nhận thuế điện tử – Electronic tax receipt
778 税务数字凭证 – shuìwù shùzì píngzhèng – Chứng từ thuế số – Digital tax voucher
779 电子税务凭证 – diànzǐ shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax voucher
780 税务电子报表 – shuìwù diànzǐ bàobiǎo – Báo cáo thuế điện tử – Electronic tax report
781 税务电子申报系统 – shuìwù diànzǐ shēnbào xìtǒng – Hệ thống khai thuế điện tử – Electronic tax filing system
782 税务一体化平台 – shuìwù yītǐhuà píngtái – Nền tảng quản lý thuế tích hợp – Integrated tax platform
783 税务共享服务中心 – shuìwù gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế dùng chung – Tax shared service center
784 税务信息管理系统 – shuìwù xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý thông tin thuế – Tax Information Management System
785 税务业务系统 – shuìwù yèwù xìtǒng – Hệ thống nghiệp vụ thuế – Tax Business System
786 税务综合管理平台 – shuìwù zōnghé guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý thuế tổng hợp – Integrated Tax Management Platform
787 税务服务大厅 – shuìwù fúwù dàtīng – Trung tâm dịch vụ thuế – Tax Service Hall
788 税务自助终端 – shuìwù zìzhù zhōngduān – Thiết bị tự phục vụ thuế – Tax Self-service Terminal
789 税务云服务 – shuìwù yún fúwù – Dịch vụ thuế trên nền tảng đám mây – Tax Cloud Service
790 税务数据中心 – shuìwù shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu thuế – Tax Data Center
791 税务云计算 – shuìwù yún jìsuàn – Điện toán đám mây trong thuế – Tax Cloud Computing
792 税务电子政务 – shuìwù diànzǐ zhèngwù – Chính phủ điện tử về thuế – E-tax Government Services
793 智慧税务平台 – zhìhuì shuìwù píngtái – Nền tảng thuế thông minh – Smart Tax Platform
794 税务流程管理 – shuìwù liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình thuế – Tax Process Management
795 税务流程优化 – shuìwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình thuế – Tax Process Optimization
796 税务业务流程 – shuìwù yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thuế – Tax Business Process
797 税务工作流 – shuìwù gōngzuòliú – Quy trình công việc thuế – Tax Workflow
798 税务自动审批 – shuìwù zìdòng shěnpī – Phê duyệt thuế tự động – Automated Tax Approval
799 税务智能审核 – shuìwù zhìnéng shěnhé – Kiểm tra thuế bằng AI – Intelligent Tax Review
800 税务智能分析 – shuìwù zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế thông minh – Intelligent Tax Analysis
801 税务预测模型 – shuìwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo thuế – Tax Forecasting Model
802 税务数据挖掘 – shuìwù shùjù wājué – Khai phá dữ liệu thuế – Tax Data Mining
803 税务画像 – shuìwù huàxiàng – Hồ sơ dữ liệu người nộp thuế – Taxpayer Profile
804 纳税人画像 – nàshuìrén huàxiàng – Hồ sơ dữ liệu người nộp thuế – Taxpayer Portrait
805 税收大数据分析 – shuìshōu dàshùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu lớn về thuế – Tax Big Data Analytics
806 税务智能监管 – shuìwù zhìnéng jiānguǎn – Giám sát thuế thông minh – Intelligent Tax Supervision
807 税务远程稽查 – shuìwù yuǎnchéng jīchá – Thanh tra thuế từ xa – Remote Tax Inspection
808 远程办税 – yuǎnchéng bànshuì – Làm thủ tục thuế từ xa – Remote Tax Filing
809 跨区域办税 – kuà qūyù bànshuì – Làm thủ tục thuế liên vùng – Cross-regional Tax Filing
810 全国通办 – quánguó tōngbàn – Thực hiện thủ tục trên toàn quốc – Nationwide Tax Services
811 税务便利化 – shuìwù biànlìhuà – Đơn giản hóa thủ tục thuế – Tax Facilitation
812 税收营商环境 – shuìshōu yíngshāng huánjìng – Môi trường kinh doanh về thuế – Tax Business Environment
813 纳税服务 – nàshuì fúwù – Dịch vụ người nộp thuế – Taxpayer Services
814 纳税辅导 – nàshuì fǔdǎo – Hướng dẫn người nộp thuế – Taxpayer Guidance
815 税法宣传 – shuìfǎ xuānchuán – Tuyên truyền pháp luật thuế – Tax Law Promotion
816 税法培训 – shuìfǎ péixùn – Đào tạo pháp luật thuế – Tax Law Training
817 税法咨询 – shuìfǎ zīxún – Tư vấn pháp luật thuế – Tax Law Consultation
818 税法解释 – shuìfǎ jiěshì – Giải thích luật thuế – Tax Law Interpretation
819 税法实施条例 – shuìfǎ shíshī tiáolì – Quy định thi hành luật thuế – Tax Law Implementation Regulation
820 税收征管条例 – shuìshōu zhēngguǎn tiáolì – Quy định quản lý thu thuế – Tax Administration Regulation
821 税务规范性文件 – shuìwù guīfànxìng wénjiàn – Văn bản quy phạm về thuế – Tax Regulatory Document
822 税收公告 – shuìshōu gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax Bulletin
823 税收通知 – shuìshōu tōngzhī – Thông báo thuế – Tax Notice
824 税收通告 – shuìshōu tōnggào – Công bố của cơ quan thuế – Tax Announcement
825 税务公函 – shuìwù gōnghán – Công văn thuế – Official Tax Letter
826 税务批复 – shuìwù pīfù – Văn bản phê duyệt thuế – Tax Approval Letter
827 税务意见书 – shuìwù yìjiànshū – Văn bản ý kiến về thuế – Tax Opinion Letter
828 税务函询 – shuìwù hánxún – Công văn yêu cầu giải trình – Tax Inquiry Letter
829 税收征收管理 – shuìshōu zhēngshōu guǎnlǐ – Quản lý thu thuế – Tax Collection Administration
830 税收收入管理 – shuìshōu shōurù guǎnlǐ – Quản lý nguồn thu thuế – Tax Revenue Management
831 税收收入分析 – shuìshōu shōurù fēnxī – Phân tích nguồn thu thuế – Tax Revenue Analysis
832 税收预测 – shuìshōu yùcè – Dự báo nguồn thu thuế – Tax Revenue Forecast
833 税收计划 – shuìshōu jìhuà – Kế hoạch thu ngân sách từ thuế – Tax Revenue Plan
834 税收统计 – shuìshōu tǒngjì – Thống kê thuế – Tax Statistics
835 税收统计分析 – shuìshōu tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê thuế – Tax Statistical Analysis
836 税源调查 – shuìyuán diàochá – Điều tra nguồn thu thuế – Tax Source Survey
837 税源培育 – shuìyuán péiyù – Phát triển nguồn thu thuế – Tax Source Development
838 重点税源 – zhòngdiǎn shuìyuán – Nguồn thu thuế trọng điểm – Key Tax Source
839 重点纳税人 – zhòngdiǎn nàshuìrén – Người nộp thuế trọng điểm – Key Taxpayer
840 重点企业 – zhòngdiǎn qǐyè – Doanh nghiệp trọng điểm – Key Enterprise
841 税收收入目标 – shuìshōu shōurù mùbiāo – Mục tiêu thu ngân sách từ thuế – Tax Revenue Target
842 税收任务 – shuìshōu rènwu – Chỉ tiêu thu thuế – Tax Collection Target
843 税收征收率 – shuìshōu zhēngshōulǜ – Tỷ lệ thu thuế – Tax Collection Rate
844 税收完成率 – shuìshōu wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu thu thuế – Tax Collection Completion Rate
845 税款入库 – shuìkuǎn rùkù – Tiền thuế nộp vào ngân sách – Tax Remittance to Treasury
846 国库 – guókù – Kho bạc nhà nước – State Treasury
847 国库集中收付 – guókù jízhōng shōufù – Thanh toán tập trung qua kho bạc – Central Treasury Payment System
848 税库银系统 – shuìkùyín xìtǒng – Hệ thống kết nối thuế, kho bạc và ngân hàng – Tax-Treasury-Bank System
849 税库银联网 – shuìkùyín liánwǎng – Kết nối thuế, kho bạc và ngân hàng – Tax-Treasury-Bank Network
850 税务缴款书 – shuìwù jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền thuế – Tax Payment Slip
851 银行缴税 – yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng – Bank Tax Payment
852 网上银行缴税 – wǎngshàng yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng trực tuyến – Online Bank Tax Payment
853 第三方支付缴税 – dìsānfāng zhīfù jiǎoshuì – Nộp thuế qua bên thứ ba – Third-party Tax Payment
854 自动扣税 – zìdòng kòushuì – Khấu trừ thuế tự động – Automatic Tax Deduction
855 批量缴税 – pīliàng jiǎoshuì – Nộp thuế hàng loạt – Batch Tax Payment
856 税务电子支付 – shuìwù diànzǐ zhīfù – Thanh toán thuế điện tử – Electronic Tax Payment
857 电子缴税凭证 – diànzǐ jiǎoshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế điện tử – Electronic Tax Payment Voucher
858 税务支付凭证 – shuìwù zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax Payment Voucher
859 税款到账 – shuìkuǎn dàozhàng – Tiền thuế đã vào ngân sách – Tax Payment Received
860 税款确认 – shuìkuǎn quèrèn – Xác nhận nộp thuế – Tax Payment Confirmation
861 税款核对 – shuìkuǎn héduì – Đối chiếu tiền thuế – Tax Payment Reconciliation
862 税务对账 – shuìwù duìzhàng – Đối chiếu thuế – Tax Reconciliation
863 税务余额 – shuìwù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax Account Balance
864 税务账户余额 – shuìwù zhànghù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax Account Balance
865 应退税额 – yīng tuì shuì’é – Số thuế được hoàn – Refundable Tax Amount
866 应补税额 – yīng bǔ shuì’é – Số thuế phải nộp bổ sung – Additional Tax Payable
867 税款冲抵 – shuìkuǎn chōngdǐ – Bù trừ tiền thuế – Tax Offset
868 税务结算 – shuìwù jiésuàn – Quyết toán thuế – Tax Settlement
869 税务清缴 – shuìwù qīngjiǎo – Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế – Tax Clearance
870 税务结清 – shuìwù jiéqīng – Thanh toán dứt điểm thuế – Tax Account Settlement
871 税务历史记录 – shuìwù lìshǐ jìlù – Lịch sử giao dịch thuế – Tax History Record
872 税务查询 – shuìwù cháxún – Tra cứu thông tin thuế – Tax Inquiry
873 税务综合查询 – shuìwù zōnghé cháxún – Tra cứu thông tin thuế tổng hợp – Comprehensive Tax Inquiry
874 税务信息查询 – shuìwù xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin thuế – Tax Information Inquiry
875 税务查询系统 – shuìwù cháxún xìtǒng – Hệ thống tra cứu thuế – Tax inquiry system
876 纳税信息查询 – nàshuì xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin người nộp thuế – Taxpayer information inquiry
877 纳税记录查询 – nàshuì jìlù cháxún – Tra cứu lịch sử nộp thuế – Tax payment history inquiry
878 发票查询 – fāpiào cháxún – Tra cứu hóa đơn – Invoice inquiry
879 发票真伪查询 – fāpiào zhēnwěi cháxún – Tra cứu hóa đơn thật giả – Invoice authenticity verification
880 发票流向查询 – fāpiào liúxiàng cháxún – Tra cứu luồng lưu chuyển hóa đơn – Invoice flow inquiry
881 发票状态查询 – fāpiào zhuàngtài cháxún – Tra cứu trạng thái hóa đơn – Invoice status inquiry
882 税务编码查询 – shuìwù biānmǎ cháxún – Tra cứu mã số thuế – Tax code inquiry
883 纳税人状态 – nàshuìrén zhuàngtài – Trạng thái người nộp thuế – Taxpayer status
884 正常纳税人 – zhèngcháng nàshuìrén – Người nộp thuế đang hoạt động – Active taxpayer
885 注销纳税人 – zhùxiāo nàshuìrén – Người nộp thuế đã chấm dứt – Deregistered taxpayer
886 停业登记 – tíngyè dēngjì – Đăng ký tạm ngừng kinh doanh – Business suspension registration
887 复业登记 – fùyè dēngjì – Đăng ký hoạt động trở lại – Business resumption registration
888 税务迁移登记 – shuìwù qiānyí dēngjì – Đăng ký chuyển cơ quan thuế – Tax transfer registration
889 跨区迁移 – kuàqū qiānyí – Chuyển địa bàn quản lý thuế – Cross-region tax transfer
890 税务接收 – shuìwù jiēshōu – Tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax record acceptance
891 税务移交 – shuìwù yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax record transfer
892 税务档案移交 – shuìwù dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax archive transfer
893 税务资料归档 – shuìwù zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax document archiving
894 电子档案管理 – diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ điện tử – Electronic records management
895 税务文书 – shuìwù wénshū – Văn bản thuế – Tax document
896 税务法律文书 – shuìwù fǎlǜ wénshū – Văn bản pháp lý về thuế – Tax legal document
897 税务通知函 – shuìwù tōngzhīhán – Thư thông báo thuế – Tax notification letter
898 税务决定 – shuìwù juédìng – Quyết định thuế – Tax decision
899 税务执行通知 – shuìwù zhíxíng tōngzhī – Thông báo cưỡng chế thuế – Tax enforcement notice
900 税务行政决定 – shuìwù xíngzhèng juédìng – Quyết định hành chính về thuế – Administrative tax decision
901 税务处罚通知 – shuìwù chǔfá tōngzhī – Thông báo xử phạt thuế – Tax penalty notice
902 税务催告书 – shuìwù cuīgàoshū – Thông báo nhắc thực hiện nghĩa vụ thuế – Tax reminder notice
903 纳税提醒 – nàshuì tíxǐng – Nhắc nhở nộp thuế – Taxpayer reminder
904 税务短信通知 – shuìwù duǎnxìn tōngzhī – Thông báo thuế qua SMS – Tax SMS notification
905 税务邮件通知 – shuìwù yóujiàn tōngzhī – Thông báo thuế qua email – Tax email notification
906 税务消息推送 – shuìwù xiāoxi tuīsòng – Gửi thông báo thuế – Tax notification push
907 电子税务通知 – diànzǐ shuìwù tōngzhī – Thông báo thuế điện tử – Electronic tax notification
908 税务提醒服务 – shuìwù tíxǐng fúwù – Dịch vụ nhắc việc thuế – Tax reminder service
909 税务咨询热线 – shuìwù zīxún rèxiàn – Đường dây nóng tư vấn thuế – Tax consultation hotline
910 纳税服务热线 – nàshuì fúwù rèxiàn – Đường dây nóng hỗ trợ người nộp thuế – Taxpayer service hotline
911 税务客服中心 – shuìwù kèfú zhōngxīn – Trung tâm hỗ trợ thuế – Tax customer service center
912 税务在线服务 – shuìwù zàixiàn fúwù – Dịch vụ thuế trực tuyến – Online tax service
913 税务预约服务 – shuìwù yùyuē fúwù – Dịch vụ đặt lịch làm việc với cơ quan thuế – Tax appointment service
914 税务预约办理 – shuìwù yùyuē bànlǐ – Đặt lịch làm thủ tục thuế – Tax appointment filing
915 税务业务预约 – shuìwù yèwù yùyuē – Đặt lịch nghiệp vụ thuế – Tax business appointment
916 税务窗口 – shuìwù chuāngkǒu – Quầy giao dịch thuế – Tax service counter
917 综合办税窗口 – zōnghé bànshuì chuāngkǒu – Quầy giao dịch thuế tổng hợp – Comprehensive tax counter
918 发票窗口 – fāpiào chuāngkǒu – Quầy hóa đơn – Invoice service counter
919 申报窗口 – shēnbào chuāngkǒu – Quầy khai thuế – Tax filing counter
920 咨询窗口 – zīxún chuāngkǒu – Quầy tư vấn – Consultation counter
921 绿色通道 – lǜsè tōngdào – Kênh ưu tiên – Green channel
922 一站式办税 – yízhànshì bànshuì – Dịch vụ thuế một cửa – One-stop tax service
923 税务受理中心 – shuìwù shòulǐ zhōngxīn – Trung tâm tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax acceptance center
924 税务审批中心 – shuìwù shěnpī zhōngxīn – Trung tâm phê duyệt thuế – Tax approval center
925 税务服务中心 – shuìwù fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế – Tax service center
926 税务办税厅 – shuìwù bànshuì tīng – Phòng giao dịch thuế – Tax filing office
927 税务自助办税厅 – shuìwù zìzhù bànshuì tīng – Phòng giao dịch thuế tự phục vụ – Self-service tax office
928 智能办税终端 – zhìnéng bànshuì zhōngduān – Thiết bị thông minh hỗ trợ khai thuế – Smart tax terminal
929 税务身份识别 – shuìwù shēnfèn shíbié – Nhận diện người nộp thuế – Tax identity recognition
930 电子身份认证 – diànzǐ shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính điện tử – Electronic identity authentication
931 人脸识别办税 – rénliǎn shíbié bànshuì – Làm thủ tục thuế bằng nhận diện khuôn mặt – Facial recognition tax service
932 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – Chữ ký điện tử – Electronic signature
933 电子认证 – diànzǐ rènzhèng – Xác thực điện tử – Electronic authentication
934 税务二维码 – shuìwù èrwéimǎ – Mã QR thuế – Tax QR code
935 税务扫码 – shuìwù sǎomǎ – Quét mã thuế – Tax QR scanning
936 税务移动端 – shuìwù yídòngduān – Ứng dụng thuế trên thiết bị di động – Mobile tax application
937 税务微信公众号 – shuìwù wēixìn gōngzhònghào – Tài khoản WeChat của cơ quan thuế – Tax WeChat official account
938 税务小程序 – shuìwù xiǎochéngxù – Ứng dụng mini về thuế – Tax mini program
939 电子税务APP – diànzǐ shuìwù APP – Ứng dụng thuế điện tử – Electronic tax app
940 移动办税 – yídòng bànshuì – Làm thủ tục thuế trên điện thoại – Mobile tax filing
941 掌上办税 – zhǎngshàng bànshuì – Khai thuế trên thiết bị cầm tay – Handheld tax service
942 税务在线办理 – shuìwù zàixiàn bànlǐ – Thực hiện thủ tục thuế trực tuyến – Online tax processing
943 税务智能问答 – shuìwù zhìnéng wèndá – Hỏi đáp thông minh về thuế – Intelligent tax Q&A
944 税务知识库 – shuìwù zhīshìkù – Cơ sở tri thức về thuế – Tax knowledge base
945 税法数据库 – shuìfǎ shùjùkù – Cơ sở dữ liệu luật thuế – Tax law database
946 税务案例库 – shuìwù ànlìkù – Cơ sở dữ liệu tình huống thuế – Tax case database
947 税务法规库 – shuìwù fǎguīkù – Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật thuế – Tax regulation database
948 税务政策库 – shuìwù zhèngcèkù – Cơ sở dữ liệu chính sách thuế – Tax policy database
949 税收法规汇编 – shuìshōu fǎguī huìbiān – Tuyển tập văn bản thuế – Tax regulations compilation
950 税法手册 – shuìfǎ shǒucè – Sổ tay luật thuế – Tax law handbook
951 税务指南 – shuìwù zhǐnán – Cẩm nang thuế – Tax guide
952 办税指南手册 – bànshuì zhǐnán shǒucè – Sổ tay hướng dẫn làm thủ tục thuế – Tax filing handbook
953 纳税人手册 – nàshuìrén shǒucè – Sổ tay người nộp thuế – Taxpayer handbook
954 税务培训教材 – shuìwù péixùn jiàocái – Giáo trình đào tạo thuế – Tax training materials
955 税法教材 – shuìfǎ jiàocái – Giáo trình luật thuế – Tax law textbook
956 税务实务 – shuìwù shíwù – Nghiệp vụ thực hành thuế – Practical taxation
957 税务案例分析 – shuìwù ànlì fēnxī – Phân tích tình huống thuế – Tax case analysis
958 税务专业 – shuìwù zhuānyè – Chuyên ngành thuế – Taxation major
959 税务课程 – shuìwù kèchéng – Khóa học thuế – Taxation course
960 税务资格考试 – shuìwù zīgé kǎoshì – Kỳ thi chứng chỉ thuế – Tax qualification examination
961 注册税务师考试 – zhùcè shuìwùshī kǎoshì – Kỳ thi chuyên gia tư vấn thuế – Certified Tax Advisor Examination
962 国际税务 – guójì shuìwù – Thuế quốc tế – International taxation
963 国际税务管理 – guójì shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế quốc tế – International tax management
964 国际税收管理 – guójì shuìshōu guǎnlǐ – Quản lý thuế quốc tế – International tax administration
965 国际税务筹划 – guójì shuìwù chóuhuà – Hoạch định thuế quốc tế – International tax planning
966 国际税务咨询 – guójì shuìwù zīxún – Tư vấn thuế quốc tế – International tax consulting
967 国际税务顾问 – guójì shuìwù gùwèn – Chuyên gia tư vấn thuế quốc tế – International tax advisor
968 国际税务审计 – guójì shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế quốc tế – International tax audit
969 国际税务风险 – guójì shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế quốc tế – International tax risk
970 国际税务合规 – guójì shuìwù héguī – Tuân thủ thuế quốc tế – International tax compliance
971 国际税务申报 – guójì shuìwù shēnbào – Khai thuế quốc tế – International tax filing
972 国际税务调查 – guójì shuìwù diàochá – Điều tra thuế quốc tế – International tax investigation
973 国际税务争议 – guójì shuìwù zhēngyì – Tranh chấp thuế quốc tế – International tax dispute
974 跨国企业 – kuàguó qǐyè – Doanh nghiệp đa quốc gia – Multinational enterprise
975 跨国集团 – kuàguó jítuán – Tập đoàn đa quốc gia – Multinational group
976 境外分公司 – jìngwài fēngōngsī – Chi nhánh ở nước ngoài – Overseas branch
977 境外子公司 – jìngwài zǐgōngsī – Công ty con ở nước ngoài – Overseas subsidiary
978 海外投资 – hǎiwài tóuzī – Đầu tư ở nước ngoài – Overseas investment
979 海外收入 – hǎiwài shōurù – Thu nhập ở nước ngoài – Overseas income
980 海外利润 – hǎiwài lìrùn – Lợi nhuận ở nước ngoài – Overseas profit
981 海外资产 – hǎiwài zīchǎn – Tài sản ở nước ngoài – Overseas assets
982 海外业务 – hǎiwài yèwù – Hoạt động kinh doanh ở nước ngoài – Overseas business
983 海外税务 – hǎiwài shuìwù – Thuế ở nước ngoài – Overseas taxation
984 国际避税 – guójì bìshuì – Tránh thuế quốc tế – International tax avoidance
985 国际逃税 – guójì táoshuì – Trốn thuế quốc tế – International tax evasion
986 税务居民身份认定 – shuìwù jūmín shēnfèn rèndìng – Xác định tình trạng cư trú thuế – Tax residency determination
987 常设机构认定 – chángshè jīgòu rèndìng – Xác định cơ sở thường trú – Permanent establishment determination
988 受益所有权 – shòuyì suǒyǒuquán – Quyền sở hữu hưởng lợi – Beneficial ownership
989 受益所有人证明 – shòuyì suǒyǒurén zhèngmíng – Giấy chứng nhận chủ sở hữu hưởng lợi – Beneficial ownership certificate
990 实际管理机构 – shíjì guǎnlǐ jīgòu – Cơ quan quản lý thực tế – Place of effective management
991 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – Người kiểm soát thực tế – Ultimate controlling person
992 经济实质测试 – jīngjì shízhì cèshì – Kiểm tra bản chất kinh tế – Economic substance test
993 经济实质法 – jīngjì shízhì fǎ – Quy định về bản chất kinh tế – Economic substance rules
994 全球最低税 – quánqiú zuìdī shuì – Thuế tối thiểu toàn cầu – Global minimum tax
995 全球最低税率 – quánqiú zuìdī shuìlǜ – Thuế suất tối thiểu toàn cầu – Global minimum tax rate
996 支柱二规则 – zhīzhù èr guīzé – Quy tắc Trụ cột 2 – Pillar Two Rules
997 补足税 – bǔzúshuì – Thuế bổ sung – Top-up tax
998 全球反税基侵蚀规则 – quánqiú fǎn shuìjī qīnshí guīzé – Quy tắc chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu – Global Anti-Base Erosion Rules (GloBE)
999 所得纳入规则 – suǒdé nàrù guīzé – Quy tắc cộng thu nhập – Income Inclusion Rule (IIR)
1000 低税支付规则 – dīshuì zhīfù guīzé – Quy tắc thanh toán chịu thuế thấp – Undertaxed Payments Rule (UTPR)
1001 合格国内最低补足税 – hégé guónèi zuìdī bǔzúshuì – Thuế bổ sung tối thiểu nội địa đủ điều kiện – Qualified Domestic Minimum Top-up Tax (QDMTT)
1002 税收协定申请 – shuìshōu xiédìng shēnqǐng – Đơn xin áp dụng hiệp định thuế – Tax treaty application
1003 协定待遇资格 – xiédìng dàiyù zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi hiệp định thuế – Treaty benefit eligibility
1004 税收居民身份证明 – shuìshōu jūmín shēnfèn zhèngmíng – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate
1005 跨境股息 – kuàjìng gǔxī – Cổ tức xuyên biên giới – Cross-border dividends
1006 跨境利息 – kuàjìng lìxī – Lãi vay xuyên biên giới – Cross-border interest
1007 跨境特许权使用费 – kuàjìng tèxǔquán shǐyòngfèi – Phí bản quyền xuyên biên giới – Cross-border royalties
1008 技术服务费 – jìshù fúwùfèi – Phí dịch vụ kỹ thuật – Technical service fee
1009 管理服务费 – guǎnlǐ fúwùfèi – Phí dịch vụ quản lý – Management service fee
1010 跨境服务收入 – kuàjìng fúwù shōurù – Doanh thu dịch vụ xuyên biên giới – Cross-border service income
1011 境外付款 – jìngwài fùkuǎn – Thanh toán ra nước ngoài – Overseas payment
1012 境内付款 – jìngnèi fùkuǎn – Thanh toán trong nước – Domestic payment
1013 预提所得税申报 – yùtí suǒdéshuì shēnbào – Khai thuế khấu lưu – Withholding tax return
1014 非居民企业所得税 – fēijūmín qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp không cư trú – Non-resident corporate income tax
1015 非居民个人所得税 – fēijūmín gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân không cư trú – Non-resident personal income tax
1016 国际双重征税减免 – guójì shuāngchóng zhēngshuì jiǎnmiǎn – Miễn giảm đánh thuế hai lần – Double taxation relief
1017 外国税额抵免 – wàiguó shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế nước ngoài – Foreign tax credit
1018 间接税额抵免 – jiànjiē shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế gián tiếp – Indirect foreign tax credit
1019 直接税额抵免 – zhíjiē shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế trực tiếp – Direct foreign tax credit
1020 税收饶让抵免 – shuìshōu ráoràng dǐmiǎn – Khấu trừ thuế theo cơ chế ưu đãi – Tax sparing credit
1021 境外税收证明 – jìngwài shuìshōu zhèngmíng – Chứng từ nộp thuế ở nước ngoài – Foreign tax payment certificate
1022 国际税务信息交换 – guójì shuìwù xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin thuế quốc tế – International tax information exchange
1023 共同申报准则 – gòngtóng shēnbào zhǔnzé – Tiêu chuẩn báo cáo chung – Common Reporting Standard (CRS)
1024 金融账户信息交换 – jīnróng zhànghù xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin tài khoản tài chính – Exchange of Financial Account Information
1025 税基保护 – shuìjī bǎohù – Bảo vệ cơ sở thuế – Tax base protection
1026 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit distribution
1027 利润汇回 – lìrùn huìhuí – Chuyển lợi nhuận về nước – Profit repatriation
1028 资本输出 – zīběn shūchū – Xuất khẩu vốn – Capital export
1029 资本输入 – zīběn shūrù – Nhập khẩu vốn – Capital import
1030 境外所得申报 – jìngwài suǒdé shēnbào – Khai thu nhập ở nước ngoài – Foreign income reporting
1031 税务尽职管理 – shuìwù jìnzhí guǎnlǐ – Quản lý thẩm định thuế – Tax due diligence management
1032 税务并购尽职调查 – shuìwù bìnggòu jìnzhí diàochá – Thẩm định thuế trong mua bán và sáp nhập – Tax M&A due diligence
1033 并购税务 – bìnggòu shuìwù – Thuế trong hoạt động M&A – Mergers and acquisitions tax
1034 投资架构 – tóuzī jiàgòu – Cơ cấu đầu tư – Investment structure
1035 控股公司 – kònggǔ gōngsī – Công ty holding – Holding company
1036 特殊目的实体 – tèshū mùdì shítǐ – Công ty mục đích đặc biệt – Special Purpose Entity (SPE)
1037 离岸公司 – lí’àn gōngsī – Công ty offshore – Offshore company
1038 离岸税务 – lí’àn shuìwù – Thuế offshore – Offshore taxation
1039 税收天堂 – shuìshōu tiāntáng – Thiên đường thuế – Tax haven
1040 低税率地区 – dīshuìlǜ dìqū – Khu vực có thuế suất thấp – Low-tax jurisdiction
1041 受控实体 – shòukòng shítǐ – Thực thể được kiểm soát – Controlled entity
1042 税务居民规则 – shuìwù jūmín guīzé – Quy định về cư trú thuế – Tax residency rules
1043 国际税法 – guójì shuìfǎ – Luật thuế quốc tế – International tax law
1044 国际税收政策 – guójì shuìshōu zhèngcè – Chính sách thuế quốc tế – International tax policy
1045 税务法规更新 – shuìwù fǎguī gēngxīn – Cập nhật quy định thuế – Tax regulation update
1046 税务政策更新 – shuìwù zhèngcè gēngxīn – Cập nhật chính sách thuế – Tax policy update
1047 税收政策解读 – shuìshōu zhèngcè jiědú – Phân tích chính sách thuế – Tax policy interpretation
1048 税务法规解读 – shuìwù fǎguī jiědú – Giải thích quy định thuế – Tax regulation interpretation
1049 税务合规检查 – shuìwù héguī jiǎnchá – Kiểm tra tuân thủ thuế – Tax compliance inspection
1050 税务风险检查 – shuìwù fēngxiǎn jiǎnchá – Kiểm tra rủi ro thuế – Tax risk inspection
1051 税务风险报告 – shuìwù fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro thuế – Tax risk report
1052 税务管理报告 – shuìwù guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản lý thuế – Tax management report
1053 税务年度报告 – shuìwù niándù bàogào – Báo cáo thuế năm – Annual tax report
1054 税务季度报告 – shuìwù jìdù bàogào – Báo cáo thuế quý – Quarterly tax report
1055 税务月度报告 – shuìwù yuèdù bàogào – Báo cáo thuế tháng – Monthly tax report
1056 税务工作报告 – shuìwù gōngzuò bàogào – Báo cáo công tác thuế – Tax work report
1057 税务统计报告 – shuìwù tǒngjì bàogào – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistics report
1058 税务分析报告 – shuìwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích thuế – Tax analysis report
1059 税务筹划报告 – shuìwù chóuhuà bàogào – Báo cáo hoạch định thuế – Tax planning report
1060 税务咨询报告 – shuìwù zīxún bàogào – Báo cáo tư vấn thuế – Tax consulting report
1061 税务审计报告 – shuìwù shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán thuế – Tax audit report
1062 税务审查报告 – shuìwù shěnchá bàogào – Báo cáo rà soát thuế – Tax review report
1063 税务调查报告 – shuìwù diàochá bàogào – Báo cáo điều tra thuế – Tax investigation report
1064 税务评估报告 – shuìwù pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá thuế – Tax assessment report
1065 税务整改报告书 – shuìwù zhěnggǎi bàogàoshū – Báo cáo khắc phục sai sót thuế – Tax rectification report
1066 税务自查工作底稿 – shuìwù zìchá gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc tự kiểm tra thuế – Tax self-review working papers
1067 税务审计底稿 – shuìwù shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán thuế – Tax audit working papers
1068 税务核查报告 – shuìwù héchá bàogào – Báo cáo xác minh thuế – Tax verification report
1069 税务检查报告 – shuìwù jiǎnchá bàogào – Báo cáo kiểm tra thuế – Tax inspection report
1070 税务稽查报告 – shuìwù jīchá bàogào – Báo cáo thanh tra thuế – Tax investigation report
1071 税务风险控制报告 – shuìwù fēngxiǎn kòngzhì bàogào – Báo cáo kiểm soát rủi ro thuế – Tax risk control report
1072 税务筹划方案书 – shuìwù chóuhuà fāng’ànshū – Hồ sơ phương án hoạch định thuế – Tax planning proposal
1073 税务咨询意见 – shuìwù zīxún yìjiàn – Ý kiến tư vấn thuế – Tax consulting opinion
1074 税务法律意见书 – shuìwù fǎlǜ yìjiànshū – Thư tư vấn pháp lý về thuế – Tax legal opinion
1075 税务风险提示 – shuìwù fēngxiǎn tíshì – Cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk alert
1076 税务风险分析报告 – shuìwù fēngxiǎn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích rủi ro thuế – Tax risk analysis report
1077 税务筹划建议 – shuìwù chóuhuà jiànyì – Kiến nghị hoạch định thuế – Tax planning recommendation
1078 税务管理建议 – shuìwù guǎnlǐ jiànyì – Kiến nghị quản lý thuế – Tax management recommendation
1079 税务改进建议 – shuìwù gǎijìn jiànyì – Đề xuất cải tiến công tác thuế – Tax improvement recommendation
1080 税务合规建议 – shuìwù héguī jiànyì – Kiến nghị tuân thủ thuế – Tax compliance recommendation
1081 税务整改建议 – shuìwù zhěnggǎi jiànyì – Đề xuất khắc phục sai sót thuế – Tax rectification recommendation
1082 税务培训计划 – shuìwù péixùn jìhuà – Kế hoạch đào tạo thuế – Tax training plan
1083 税务年度计划 – shuìwù niándù jìhuà – Kế hoạch thuế năm – Annual tax plan
1084 税务月度计划 – shuìwù yuèdù jìhuà – Kế hoạch thuế tháng – Monthly tax plan
1085 税务季度计划 – shuìwù jìdù jìhuà – Kế hoạch thuế quý – Quarterly tax plan
1086 税务预算管理 – shuìwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách thuế – Tax budget management
1087 税务成本管理 – shuìwù chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí thuế – Tax cost management
1088 税务绩效 – shuìwù jìxiào – Hiệu quả công tác thuế – Tax performance
1089 税务绩效管理 – shuìwù jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả thuế – Tax performance management
1090 税务绩效考核 – shuìwù jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả thuế – Tax performance evaluation
1091 税务指标 – shuìwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu thuế – Tax indicators
1092 税务关键指标 – shuìwù guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả thuế trọng yếu – Key tax performance indicators
1093 税务效率 – shuìwù xiàolǜ – Hiệu quả xử lý thuế – Tax efficiency
1094 税务效率分析 – shuìwù xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả thuế – Tax efficiency analysis
1095 税务运营 – shuìwù yùnyíng – Vận hành công tác thuế – Tax operations
1096 税务运营管理 – shuìwù yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành thuế – Tax operations management
1097 税务资源 – shuìwù zīyuán – Nguồn lực thuế – Tax resources
1098 税务资源配置 – shuìwù zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực thuế – Tax resource allocation
1099 税务共享 – shuìwù gòngxiǎng – Chia sẻ nguồn lực thuế – Tax shared services
1100 税务集中管理 – shuìwù jízhōng guǎnlǐ – Quản lý thuế tập trung – Centralized tax management
1101 税务标准化 – shuìwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ thuế – Tax standardization
1102 税务制度建设 – shuìwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ thuế – Tax system development
1103 税务制度文件 – shuìwù zhìdù wénjiàn – Văn bản quy chế thuế – Tax policy document
1104 税务操作规范 – shuìwù cāozuò guīfàn – Quy trình thao tác thuế – Tax operating procedures
1105 税务内部制度 – shuìwù nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ về thuế – Internal tax policies
1106 税务授权制度 – shuìwù shòuquán zhìdù – Chế độ phân quyền thuế – Tax authorization policy
1107 税务审批制度 – shuìwù shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thuế – Tax approval policy
1108 税务监督制度 – shuìwù jiāndū zhìdù – Quy chế giám sát thuế – Tax supervision policy
1109 税务档案制度 – shuìwù dàng’àn zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ thuế – Tax archive policy
1110 税务保密制度 – shuìwù bǎomì zhìdù – Quy chế bảo mật thông tin thuế – Tax confidentiality policy
1111 税务信息管理 – shuìwù xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin thuế – Tax information management
1112 税务数据治理 – shuìwù shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu thuế – Tax data governance
1113 税务主数据 – shuìwù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ về thuế – Tax master data
1114 税务数据质量 – shuìwù shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu thuế – Tax data quality
1115 税务数据标准 – shuìwù shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu thuế – Tax data standards
1116 税务信息安全管理 – shuìwù xìnxī ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn thông tin thuế – Tax information security management
1117 税务数据备份 – shuìwù shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu thuế – Tax data backup
1118 税务灾难恢复 – shuìwù zāinàn huīfù – Khôi phục dữ liệu thuế sau sự cố – Tax disaster recovery
1119 税务信息维护 – shuìwù xìnxī wéihù – Bảo trì thông tin thuế – Tax information maintenance
1120 税务系统升级 – shuìwù xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống thuế – Tax system upgrade
1121 税务系统维护 – shuìwù xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống thuế – Tax system maintenance
1122 税务软件升级 – shuìwù ruǎnjiàn shēngjí – Nâng cấp phần mềm thuế – Tax software upgrade
1123 税务软件维护 – shuìwù ruǎnjiàn wéihù – Bảo trì phần mềm thuế – Tax software maintenance
1124 税务系统测试 – shuìwù xìtǒng cèshì – Kiểm thử hệ thống thuế – Tax system testing
1125 税务系统开发 – shuìwù xìtǒng kāifā – Phát triển hệ thống thuế – Tax system development
1126 税务接口开发 – shuìwù jiēkǒu kāifā – Phát triển giao diện kết nối thuế – Tax interface development
1127 税务系统集成 – shuìwù xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống thuế – Tax system integration
1128 税务数字化转型 – shuìwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số trong lĩnh vực thuế – Tax digital transformation
1129 税务智能化 – shuìwù zhìnénghuà – Thông minh hóa công tác thuế – Intelligent tax management
1130 税务自动化 – shuìwù zìdònghuà – Tự động hóa nghiệp vụ thuế – Tax automation
1131 税务流程自动化 – shuìwù liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thuế – Tax process automation
1132 自动纳税申报 – zìdòng nàshuì shēnbào – Tự động khai thuế – Automated tax filing
1133 自动税款计算 – zìdòng shuìkuǎn jìsuàn – Tự động tính thuế – Automated tax calculation
1134 税务机器人审计 – shuìwù jīqìrén shěnjì – Kiểm toán thuế bằng robot – Robotic tax audit
1135 税务人工智能分析 – shuìwù réngōng zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế bằng AI – AI tax analytics
1136 税务智能决策 – shuìwù zhìnéng juécè – Ra quyết định thông minh về thuế – Intelligent tax decision-making
1137 税务数字平台 – shuìwù shùzì píngtái – Nền tảng số về thuế – Digital tax platform
1138 税务数字服务 – shuìwù shùzì fúwù – Dịch vụ thuế số – Digital tax services
1139 税务电子办公 – shuìwù diànzǐ bàngōng – Văn phòng điện tử về thuế – Electronic tax office
1140 税务电子审批 – shuìwù diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử về thuế – Electronic tax approval
1141 税务远程办公 – shuìwù yuǎnchéng bàngōng – Làm việc từ xa trong lĩnh vực thuế – Remote tax operations
1142 税务电子合同 – shuìwù diànzǐ hétóng – Hợp đồng điện tử về thuế – Electronic tax contract
1143 税务电子授权 – shuìwù diànzǐ shòuquán – Ủy quyền điện tử về thuế – Electronic tax authorization
1144 税务电子备案 – shuìwù diànzǐ bèi’àn – Đăng ký điện tử về thuế – Electronic tax registration
1145 税务电子归档 – shuìwù diànzǐ guīdàng – Lưu trữ điện tử hồ sơ thuế – Electronic tax archiving
1146 税务电子证据 – shuìwù diànzǐ zhèngjù – Chứng cứ điện tử về thuế – Electronic tax evidence
1147 税务电子文书 – shuìwù diànzǐ wénshū – Văn bản điện tử về thuế – Electronic tax documents
1148 税务电子证明 – shuìwù diànzǐ zhèngmíng – Giấy chứng nhận điện tử về thuế – Electronic tax certificate
1149 税务电子许可证 – shuìwù diànzǐ xǔkězhèng – Giấy phép thuế điện tử – Electronic tax permit
1150 税务电子执照 – shuìwù diànzǐ zhízhào – Giấy phép kinh doanh điện tử dùng cho thuế – Electronic business license for tax
1151 税务电子印鉴 – shuìwù diànzǐ yìnjiàn – Con dấu điện tử về thuế – Electronic tax seal
1152 税务电子存档 – shuìwù diànzǐ cúndàng – Lưu trữ điện tử hồ sơ thuế – Electronic tax record storage
1153 税务电子交换 – shuìwù diànzǐ jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thuế điện tử – Electronic tax data exchange
1154 税务电子认证系统 – shuìwù diànzǐ rènzhèng xìtǒng – Hệ thống xác thực thuế điện tử – Electronic tax authentication system
1155 税务数字证书 – shuìwù shùzì zhèngshū – Chứng thư số về thuế – Tax digital certificate
1156 税务身份验证 – shuìwù shēnfèn yànzhèng – Xác minh danh tính thuế – Tax identity verification
1157 税务统一身份认证 – shuìwù tǒngyī shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính thống nhất – Unified tax identity authentication
1158 税务电子账号 – shuìwù diànzǐ zhànghào – Tài khoản thuế điện tử – Electronic tax account
1159 税务账号管理 – shuìwù zhànghào guǎnlǐ – Quản lý tài khoản thuế – Tax account management
1160 税务权限管理 – shuìwù quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập thuế – Tax access management
1161 税务访问权限 – shuìwù fǎngwèn quánxiàn – Quyền truy cập hệ thống thuế – Tax system access rights
1162 税务角色管理 – shuìwù juésè guǎnlǐ – Quản lý vai trò người dùng thuế – Tax role management
1163 税务用户管理 – shuìwù yònghù guǎnlǐ – Quản lý người dùng hệ thống thuế – Tax user management
1164 税务权限控制 – shuìwù quánxiàn kòngzhì – Kiểm soát quyền truy cập thuế – Tax access control
1165 税务日志 – shuìwù rìzhì – Nhật ký hệ thống thuế – Tax system log
1166 税务操作日志 – shuìwù cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác thuế – Tax operation log
1167 税务审计日志 – shuìwù shěnjì rìzhì – Nhật ký kiểm toán thuế – Tax audit log
1168 税务监控日志 – shuìwù jiānkòng rìzhì – Nhật ký giám sát thuế – Tax monitoring log
1169 税务异常预警 – shuìwù yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về thuế – Tax anomaly alert
1170 税务异常监测 – shuìwù yìcháng jiāncè – Giám sát bất thường về thuế – Tax anomaly monitoring
1171 税务异常分析 – shuìwù yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường về thuế – Tax anomaly analysis
1172 税务异常处理 – shuìwù yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường về thuế – Tax anomaly handling
1173 税务风险模型 – shuìwù fēngxiǎn móxíng – Mô hình rủi ro thuế – Tax risk model
1174 税务评分模型 – shuìwù píngfēn móxíng – Mô hình chấm điểm rủi ro thuế – Tax scoring model
1175 税务信用评分 – shuìwù xìnyòng píngfēn – Điểm tín nhiệm thuế – Tax credit score
1176 税务信用评价体系 – shuìwù xìnyòng píngjià tǐxì – Hệ thống đánh giá tín nhiệm thuế – Tax credit evaluation system
1177 税务信用修复申请 – shuìwù xìnyòng xiūfù shēnqǐng – Đơn xin khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration application
1178 税务信用等级评定 – shuìwù xìnyòng děngjí píngdìng – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating assessment
1179 纳税信用评价 – nàshuì xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit evaluation
1180 纳税信用管理 – nàshuì xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit management
1181 纳税信用记录 – nàshuì xìnyòng jìlù – Hồ sơ tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit record
1182 纳税信用修复 – nàshuì xìnyòng xiūfù – Khôi phục tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit restoration
1183 税务信用承诺 – shuìwù xìnyòng chéngnuò – Cam kết tuân thủ thuế – Tax compliance commitment
1184 诚信纳税 – chéngxìn nàshuì – Nộp thuế trung thực – Honest tax compliance
1185 依法纳税 – yīfǎ nàshuì – Nộp thuế theo đúng pháp luật – Lawful tax payment
1186 依法治税 – yīfǎ zhìshuì – Quản lý thuế theo pháp luật – Rule of law in taxation
1187 税收法治 – shuìshōu fǎzhì – Pháp quyền về thuế – Tax rule of law
1188 税收效率原则 – shuìshōu xiàolǜ yuánzé – Nguyên tắc hiệu quả thuế – Principle of tax efficiency
1189 税收法定原则 – shuìshōu fǎdìng yuánzé – Nguyên tắc hợp pháp về thuế – Principle of legality in taxation
1190 税收中性原则 – shuìshōu zhōngxìng yuánzé – Nguyên tắc trung lập của thuế – Principle of tax neutrality
1191 税收能力原则 – shuìshōu nénglì yuánzé – Nguyên tắc khả năng nộp thuế – Ability-to-pay principle
1192 税收受益原则 – shuìshōu shòuyì yuánzé – Nguyên tắc hưởng lợi – Benefit principle of taxation
1193 税收征管能力 – shuìshōu zhēngguǎn nénglì – Năng lực quản lý thuế – Tax administration capacity
1194 税务干部 – shuìwù gànbù – Cán bộ thuế – Tax official
1195 税务人员 – shuìwù rényuán – Nhân viên thuế – Tax personnel
1196 税务执法人员 – shuìwù zhífǎ rényuán – Cán bộ thực thi pháp luật thuế – Tax enforcement officer
1197 税务执法 – shuìwù zhífǎ – Thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement
1198 税务执法检查 – shuìwù zhífǎ jiǎnchá – Kiểm tra việc thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement inspection
1199 税务执法监督 – shuìwù zhífǎ jiāndū – Giám sát thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement supervision
1200 税务执法责任制 – shuìwù zhífǎ zérènzhì – Chế độ trách nhiệm thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement responsibility system
1201 税务廉政建设 – shuìwù liánzhèng jiànshè – Xây dựng liêm chính ngành thuế – Tax integrity development
1202 税务职业道德 – shuìwù zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp thuế – Tax professional ethics
1203 税务职业资格 – shuìwù zhíyè zīgé – Chứng chỉ nghề thuế – Tax professional qualification
1204 税务专业人才 – shuìwù zhuānyè réncái – Nhân lực chuyên ngành thuế – Tax professionals
1205 税务继续教育 – shuìwù jìxù jiàoyù – Đào tạo liên tục về thuế – Continuing tax education
1206 税务学 – shuìwùxué – Ngành học thuế – Taxation studies
1207 税收学 – shuìshōuxué – Khoa học thuế – Tax science
1208 税收经济学 – shuìshōu jīngjìxué – Kinh tế học thuế – Tax economics
1209 税收理论 – shuìshōu lǐlùn – Lý luận thuế – Tax theory
1210 税收制度设计 – shuìshōu zhìdù shèjì – Thiết kế hệ thống thuế – Tax system design
1211 税制优化 – shuìzhì yōuhuà – Tối ưu hóa hệ thống thuế – Tax system optimization
1212 税制比较 – shuìzhì bǐjiào – So sánh hệ thống thuế – Comparative tax systems
1213 税收负担分析 – shuìshōu fùdān fēnxī – Phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis
1214 税收弹性 – shuìshōu tánxìng – Độ co giãn của thuế – Tax elasticity
1215 税收乘数 – shuìshōu chéngshù – Hệ số nhân thuế – Tax multiplier
1216 税收收入弹性 – shuìshōu shōurù tánxìng – Độ co giãn của nguồn thu thuế – Tax revenue elasticity
1217 税收成本效益 – shuìshōu chéngběn xiàoyì – Hiệu quả chi phí thuế – Tax cost-effectiveness
1218 税收遵从成本 – shuìshōu zūncóng chéngběn – Chi phí tuân thủ thuế – Tax compliance cost
1219 税收征收成本 – shuìshōu zhēngshōu chéngběn – Chi phí thu thuế – Tax collection cost
1220 税收管理成本 – shuìshōu guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý thuế – Tax administration cost
1221 税收收入结构 – shuìshōu shōurù jiégòu – Cơ cấu nguồn thu thuế – Tax revenue structure
1222 税种结构 – shuìzhǒng jiégòu – Cơ cấu các loại thuế – Tax structure
1223 直接税 – zhíjiēshuì – Thuế trực thu – Direct tax
1224 间接税 – jiànjiēshuì – Thuế gián thu – Indirect tax
1225 流转税 – liúzhuǎnshuì – Thuế đánh vào lưu chuyển hàng hóa – Turnover tax
1226 财产税 – cáichǎnshuì – Thuế tài sản – Property tax
1227 行为税 – xíngwéishuì – Thuế đánh vào hành vi – Behavioral tax
1228 地方税 – dìfāngshuì – Thuế địa phương – Local tax
1229 中央税 – zhōngyāngshuì – Thuế trung ương – Central tax
1230 中央地方共享税 – zhōngyāng dìfāng gòngxiǎngshuì – Thuế phân chia giữa trung ương và địa phương – Shared central-local tax
1231 税收收入分配 – shuìshōu shōurù fēnpèi – Phân chia nguồn thu thuế – Tax revenue allocation
1232 财政收入 – cáizhèng shōurù – Thu ngân sách nhà nước – Fiscal revenue
1233 财政支出 – cáizhèng zhīchū – Chi ngân sách nhà nước – Fiscal expenditure
1234 财政平衡 – cáizhèng pínghéng – Cân đối ngân sách – Fiscal balance
1235 财政政策 – cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa – Fiscal policy
1236 扩张性财政政策 – kuòzhāngxìng cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa mở rộng – Expansionary fiscal policy
1237 紧缩性财政政策 – jǐnsuōxìng cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa thắt chặt – Contractionary fiscal policy
1238 财政预算 – cáizhèng yùsuàn – Ngân sách tài chính – Fiscal budget
1239 预算收入 – yùsuàn shōurù – Thu ngân sách – Budget revenue
1240 预算支出 – yùsuàn zhīchū – Chi ngân sách – Budget expenditure
1241 预算平衡 – yùsuàn pínghéng – Cân đối ngân sách – Budget balance
1242 财政赤字 – cáizhèng chìzì – Thâm hụt ngân sách – Fiscal deficit
1243 财政盈余 – cáizhèng yíngyú – Thặng dư ngân sách – Fiscal surplus
1244 公共财政 – gōnggòng cáizhèng – Tài chính công – Public finance
1245 财政收入管理 – cáizhèng shōurù guǎnlǐ – Quản lý thu ngân sách – Fiscal revenue management
1246 财政税源 – cáizhèng shuìyuán – Nguồn thu ngân sách từ thuế – Fiscal tax source
1247 税收贡献 – shuìshōu gòngxiàn – Đóng góp thuế – Tax contribution
1248 税收收入增长 – shuìshōu shōurù zēngzhǎng – Tăng trưởng thu ngân sách từ thuế – Tax revenue growth
1249 税收收入下降 – shuìshōu shōurù xiàjiàng – Suy giảm nguồn thu thuế – Tax revenue decline
1250 税收预测分析 – shuìshōu yùcè fēnxī – Phân tích dự báo thuế – Tax revenue forecasting analysis
1251 税收经济分析 – shuìshōu jīngjì fēnxī – Phân tích kinh tế thuế – Tax economic analysis
1252 宏观税负 – hóngguān shuìfù – Gánh nặng thuế vĩ mô – Macro tax burden
1253 微观税负 – wēiguān shuìfù – Gánh nặng thuế vi mô – Micro tax burden
1254 企业税负 – qǐyè shuìfù – Gánh nặng thuế doanh nghiệp – Corporate tax burden
1255 个人税负 – gèrén shuìfù – Gánh nặng thuế cá nhân – Individual tax burden
1256 税收调节 – shuìshōu tiáojié – Điều tiết bằng thuế – Tax regulation
1257 收入分配调节 – shōurù fēnpèi tiáojié – Điều tiết phân phối thu nhập – Income redistribution
1258 税收杠杆 – shuìshōu gànggǎn – Đòn bẩy thuế – Tax leverage
1259 税收激励机制 – shuìshōu jīlì jīzhì – Cơ chế khuyến khích bằng thuế – Tax incentive mechanism
1260 税收调控 – shuìshōu tiáokòng – Điều tiết kinh tế bằng thuế – Tax regulation policy
1261 税收宏观调控 – shuìshōu hóngguān tiáokòng – Điều tiết kinh tế vĩ mô bằng thuế – Macroeconomic tax regulation
1262 财政转移支付 – cáizhèng zhuǎnyí zhīfù – Chuyển giao tài chính – Fiscal transfer payment
1263 地方财政收入 – dìfāng cáizhèng shōurù – Thu ngân sách địa phương – Local fiscal revenue
1264 中央财政收入 – zhōngyāng cáizhèng shōurù – Thu ngân sách trung ương – Central fiscal revenue
1265 税收收入预算 – shuìshōu shōurù yùsuàn – Dự toán thu thuế – Tax revenue budget
1266 税收征收目标 – shuìshōu zhēngshōu mùbiāo – Mục tiêu thu thuế – Tax collection target
1267 税务机关绩效 – shuìwù jīguān jìxiào – Hiệu quả hoạt động cơ quan thuế – Tax authority performance
1268 税务治理 – shuìwù zhìlǐ – Quản trị thuế – Tax governance
1269 税收治理 – shuìshōu zhìlǐ – Quản trị hệ thống thuế – Tax governance system
1270 现代税收治理 – xiàndài shuìshōu zhìlǐ – Quản trị thuế hiện đại – Modern tax governance
1271 税收营商环境评价 – shuìshōu yíngshāng huánjìng píngjià – Đánh giá môi trường thuế – Tax business environment assessment
1272 税务透明度 – shuìwù tòumíngdù – Mức độ minh bạch thuế – Tax transparency
1273 税收公平性 – shuìshōu gōngpíngxìng – Tính công bằng của thuế – Tax fairness
1274 税收效率性 – shuìshōu xiàolǜxìng – Tính hiệu quả của thuế – Tax efficiency
1275 税收中立性 – shuìshōu zhōnglìxìng – Tính trung lập của thuế – Tax neutrality
1276 税收遵从率 – shuìshōu zūncónglǜ – Tỷ lệ tuân thủ thuế – Tax compliance rate
1277 税务数字经济 – shuìwù shùzì jīngjì – Thuế trong nền kinh tế số – Digital economy taxation
1278 平台税收 – píngtái shuìshōu – Thuế nền tảng số – Platform taxation
1279 直播电商税务 – zhíbō diànshāng shuìwù – Thuế thương mại điện tử phát trực tiếp – Livestream e-commerce taxation
1280 网络交易税务 – wǎngluò jiāoyì shuìwù – Thuế giao dịch trực tuyến – Online transaction taxation
1281 数字服务税 – shùzì fúwù shuì – Thuế dịch vụ số – Digital services tax
1282 网络平台经营者 – wǎngluò píngtái jīngyíngzhě – Nhà vận hành nền tảng trực tuyến – Online platform operator
1283 网络主播 – wǎngluò zhǔbō – Người phát trực tiếp – Livestream host
1284 网络销售收入 – wǎngluò xiāoshòu shōurù – Doanh thu bán hàng trực tuyến – Online sales revenue
1285 直播收入 – zhíbō shōurù – Thu nhập từ phát trực tiếp – Livestream income
1286 平台佣金 – píngtái yòngjīn – Hoa hồng nền tảng – Platform commission
1287 平台服务费 – píngtái fúwùfèi – Phí dịch vụ nền tảng – Platform service fee
1288 电子商务平台 – diànzǐ shāngwù píngtái – Nền tảng thương mại điện tử – E-commerce platform
1289 网络发票 – wǎngluò fāpiào – Hóa đơn điện tử trực tuyến – Online electronic invoice
1290 区块链发票 – qūkuàiliàn fāpiào – Hóa đơn blockchain – Blockchain invoice
1291 电子普通发票 – diànzǐ pǔtōng fāpiào – Hóa đơn điện tử thông thường – Electronic ordinary invoice
1292 电子专用发票 – diànzǐ zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT điện tử – Electronic VAT special invoice
1293 全面数字化电子发票 – quánmiàn shùzìhuà diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử số hóa toàn diện – Fully digital electronic invoice
1294 发票赋额 – fāpiào fù’é – Hạn mức hóa đơn – Invoice quota
1295 发票额度 – fāpiào édù – Hạn mức phát hành hóa đơn – Invoice limit
1296 发票增量 – fāpiào zēngliàng – Tăng hạn mức hóa đơn – Invoice quota increase
1297 发票限额 – fāpiào xiàn’é – Mức giới hạn hóa đơn – Invoice ceiling
1298 发票验旧 – fāpiào yànjiù – Kiểm tra hóa đơn cũ – Old invoice verification
1299 发票领用 – fāpiào lǐngyòng – Nhận hóa đơn – Invoice collection
1300 发票发售 – fāpiào fāshòu – Phát hành hóa đơn – Invoice issuance
1301 发票保管 – fāpiào bǎoguǎn – Lưu giữ hóa đơn – Invoice safekeeping
1302 发票遗失 – fāpiào yíshī – Mất hóa đơn – Lost invoice
1303 发票挂失 – fāpiào guàshī – Khai báo mất hóa đơn – Invoice loss declaration
1304 发票补办 – fāpiào bǔbàn – Cấp lại hóa đơn – Invoice reissuance
1305 发票冲销 – fāpiào chōngxiāo – Hủy bù hóa đơn – Invoice reversal
1306 发票更正 – fāpiào gēngzhèng – Điều chỉnh hóa đơn – Invoice correction
1307 发票重开 – fāpiào chóngkāi – Xuất lại hóa đơn – Reissue invoice
1308 发票作废申请 – fāpiào zuòfèi shēnqǐng – Đơn xin hủy hóa đơn – Invoice cancellation application
1309 发票开具错误 – fāpiào kāijù cuòwù – Lỗi lập hóa đơn – Invoice issuance error
1310 发票红冲 – fāpiào hóngchōng – Lập hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice adjustment
1311 红字信息表 – hóngzì xìnxībiǎo – Bảng thông tin hóa đơn điều chỉnh – Red invoice information form
1312 蓝字发票信息 – lánzì fāpiào xìnxī – Thông tin hóa đơn gốc – Blue invoice information
1313 发票明细 – fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn – Invoice details
1314 商品编码维护 – shāngpǐn biānmǎ wéihù – Quản lý mã hàng hóa – Commodity code maintenance
1315 税收分类维护 – shuìshōu fēnlèi wéihù – Quản lý mã phân loại thuế – Tax classification maintenance
1316 开票软件 – kāipiào ruǎnjiàn – Phần mềm xuất hóa đơn – Invoicing software
1317 税控盘 – shuìkòng pán – Thiết bị kiểm soát hóa đơn – Tax control disk
1318 金税盘 – jīnshuì pán – Thiết bị Kim Thuế – Golden Tax Disk
1319 税控服务器 – shuìkòng fúwùqì – Máy chủ kiểm soát thuế – Tax control server
1320 税控码 – shuìkòngmǎ – Mã kiểm soát thuế – Tax control code
1321 开票系统 – kāipiào xìtǒng – Hệ thống xuất hóa đơn – Invoice issuance system
1322 开票员 – kāipiàoyuán – Nhân viên lập hóa đơn – Invoice clerk
1323 开票资格 – kāipiào zīgé – Quyền xuất hóa đơn – Invoice issuance qualification
1324 发票管理员 – fāpiào guǎnlǐyuán – Quản trị hóa đơn – Invoice administrator
1325 税控管理 – shuìkòng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống kiểm soát thuế – Tax control management
1326 金税工程 – jīnshuì gōngchéng – Dự án Kim Thuế – Golden Tax Project
1327 金税四期 – jīnshuì sìqī – Giai đoạn IV của Dự án Kim Thuế – Golden Tax Phase IV
1328 智慧税务建设 – zhìhuì shuìwù jiànshè – Xây dựng ngành thuế thông minh – Smart Tax Construction
1329 税收现代化建设 – shuìshōu xiàndàihuà jiànshè – Hiện đại hóa ngành thuế – Tax Modernization Construction
1330 税务信息共享平台 – shuìwù xìnxī gòngxiǎng píngtái – Nền tảng chia sẻ dữ liệu thuế – Tax Information Sharing Platform
1331 税务综合服务平台 – shuìwù zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ thuế tổng hợp – Integrated Tax Service Platform
1332 税务综合征管系统 – shuìwù zōnghé zhēngguǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế tổng hợp – Integrated Tax Administration System
1333 税务风险管理系统 – shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý rủi ro thuế – Tax Risk Management System
1334 税务信用管理系统 – shuìwù xìnyòng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tín nhiệm thuế – Tax Credit Management System
1335 纳税服务系统 – nàshuì fúwù xìtǒng – Hệ thống dịch vụ người nộp thuế – Taxpayer Service System
1336 电子发票服务平台 – diànzǐ fāpiào fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn điện tử – Electronic Invoice Service Platform
1337 增值税发票综合服务平台 – zēngzhíshuì fāpiào zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn VAT – VAT Invoice Comprehensive Service Platform
1338 发票勾选认证 – fāpiào gōuxuǎn rènzhèng – Xác nhận khấu trừ hóa đơn bằng lựa chọn điện tử – Invoice selection verification
1339 发票用途确认 – fāpiào yòngtú quèrèn – Xác nhận mục đích sử dụng hóa đơn – Invoice usage confirmation
1340 进项发票认证 – jìnxiàng fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn đầu vào – Input invoice verification
1341 发票抵扣认证 – fāpiào dǐkòu rènzhèng – Xác nhận khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction verification
1342 发票风险控制 – fāpiào fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro hóa đơn – Invoice risk control
1343 异常发票 – yìcháng fāpiào – Hóa đơn bất thường – Abnormal invoice
1344 失控发票 – shīkòng fāpiào – Hóa đơn mất kiểm soát – Out-of-control invoice
1345 风险发票 – fēngxiǎn fāpiào – Hóa đơn có rủi ro – High-risk invoice
1346 虚假发票 – xūjiǎ fāpiào – Hóa đơn giả – False invoice
1347 虚开发票罪 – xūkāi fāpiào zuì – Tội xuất hóa đơn khống – Crime of issuing false invoices
1348 接受虚开发票 – jiēshòu xūkāi fāpiào – Nhận hóa đơn khống – Accepting false invoices
1349 发票违法 – fāpiào wéifǎ – Vi phạm về hóa đơn – Invoice violation
1350 发票违法行为 – fāpiào wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm hóa đơn – Invoice violation act
1351 发票处罚 – fāpiào chǔfá – Xử phạt vi phạm hóa đơn – Invoice penalty
1352 发票稽查 – fāpiào jīchá – Thanh tra hóa đơn – Invoice inspection
1353 发票检查 – fāpiào jiǎnchá – Kiểm tra hóa đơn – Invoice audit
1354 发票核查 – fāpiào héchá – Xác minh hóa đơn – Invoice verification
1355 发票比对 – fāpiào bǐduì – Đối chiếu hóa đơn – Invoice reconciliation
1356 发票数据分析 – fāpiào shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu hóa đơn – Invoice data analysis
1357 发票数据采集 – fāpiào shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu hóa đơn – Invoice data collection
1358 发票数据管理 – fāpiào shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu hóa đơn – Invoice data management
1359 发票数据交换 – fāpiào shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu hóa đơn – Invoice data exchange
1360 发票电子归档 – fāpiào diànzǐ guīdàng – Lưu trữ hóa đơn điện tử – Electronic invoice archiving
1361 电子会计凭证 – diànzǐ kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán điện tử – Electronic accounting voucher
1362 电子原始凭证 – diànzǐ yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc điện tử – Electronic source document
1363 税务凭证管理 – shuìwù píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thuế – Tax voucher management
1364 完税发票 – wánshuì fāpiào – Hóa đơn đã hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax-paid invoice
1365 完税收据 – wánshuì shōujù – Biên lai nộp thuế – Tax payment receipt
1366 电子完税凭证 – diànzǐ wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế điện tử – Electronic tax payment voucher
1367 税收票证 – shuìshōu piàozhèng – Chứng từ thu thuế – Tax receipt document
1368 税收票证管理 – shuìshōu piàozhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thu thuế – Tax receipt management
1369 税收票证电子化 – shuìshōu piàozhèng diànzǐhuà – Điện tử hóa chứng từ thu thuế – Digital tax receipts
1370 税票 – shuìpiào – Biên lai thuế – Tax receipt
1371 税票管理 – shuìpiào guǎnlǐ – Quản lý biên lai thuế – Tax receipt management
1372 税票号码 – shuìpiào hàomǎ – Số biên lai thuế – Tax receipt number
1373 税票打印 – shuìpiào dǎyìn – In biên lai thuế – Print tax receipt
1374 税票作废 – shuìpiào zuòfèi – Hủy biên lai thuế – Void tax receipt
1375 税票补打 – shuìpiào bǔdǎ – In lại biên lai thuế – Reprint tax receipt
1376 税票查询 – shuìpiào cháxún – Tra cứu biên lai thuế – Tax receipt inquiry
1377 税票真伪查询 – shuìpiào zhēnwěi cháxún – Kiểm tra biên lai thuế thật giả – Tax receipt authenticity verification
1378 税票电子版 – shuìpiào diànzǐbǎn – Biên lai thuế điện tử – Electronic tax receipt
1379 税款流水 – shuìkuǎn liúshuǐ – Lịch sử giao dịch nộp thuế – Tax payment transaction history
1380 税款台账 – shuìkuǎn táizhàng – Sổ theo dõi tiền thuế – Tax payment ledger
1381 税款明细 – shuìkuǎn míngxì – Chi tiết tiền thuế – Tax payment details
1382 税款余额查询 – shuìkuǎn yú’é cháxún – Tra cứu số dư tiền thuế – Tax balance inquiry
1383 税款自动对账 – shuìkuǎn zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tiền thuế tự động – Automatic tax reconciliation
1384 税款自动扣缴 – shuìkuǎn zìdòng kòujiǎo – Khấu trừ tiền thuế tự động – Automatic tax withholding
1385 税款支付状态 – shuìkuǎn zhīfù zhuàngtài – Trạng thái thanh toán thuế – Tax payment status
1386 税款支付记录 – shuìkuǎn zhīfù jìlù – Lịch sử thanh toán thuế – Tax payment history
1387 税款支付凭证 – shuìkuǎn zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax payment voucher
1388 税款支付通知 – shuìkuǎn zhīfù tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notification
1389 税款支付确认 – shuìkuǎn zhīfù quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation
1390 税款退回 – shuìkuǎn tuìhuí – Hoàn trả tiền thuế – Tax refund payment
1391 税款冲减 – shuìkuǎn chōngjiǎn – Giảm trừ tiền thuế – Tax reduction adjustment
1392 税款减免申请 – shuìkuǎn jiǎnmiǎn shēnqǐng – Đơn xin miễn giảm thuế – Tax relief application
1393 税款减免审批 – shuìkuǎn jiǎnmiǎn shěnpī – Phê duyệt miễn giảm thuế – Tax relief approval
1394 税款优惠 – shuìkuǎn yōuhuì – Ưu đãi về tiền thuế – Tax concession
1395 税款缓缴 – shuìkuǎn huǎnjiǎo – Gia hạn nộp tiền thuế – Deferred tax payment
1396 税款延期 – shuìkuǎn yánqī – Gia hạn thuế – Tax extension
1397 税款分期 – shuìkuǎn fēnqī – Nộp thuế theo kỳ – Tax installment payment
1398 税款豁免 – shuìkuǎn huòmiǎn – Miễn nộp tiền thuế – Tax waiver
1399 税款核销管理 – shuìkuǎn héxiāo guǎnlǐ – Quản lý xóa nghĩa vụ thuế – Tax write-off management
1400 税款清算 – shuìkuǎn qīngsuàn – Thanh quyết toán tiền thuế – Tax payment settlement
1401 税款汇缴 – shuìkuǎn huìjiǎo – Nộp thuế tập trung – Consolidated tax payment
1402 税款归集 – shuìkuǎn guījí – Tập hợp tiền thuế – Tax fund pooling
1403 税款分配 – shuìkuǎn fēnpèi – Phân bổ tiền thuế – Tax allocation
1404 税款核算管理 – shuìkuǎn hésuàn guǎnlǐ – Quản lý hạch toán thuế – Tax accounting management
1405 税款结算管理 – shuìkuǎn jiésuàn guǎnlǐ – Quản lý quyết toán thuế – Tax settlement management
1406 税款预算 – shuìkuǎn yùsuàn – Dự toán thuế – Tax budget
1407 税款预测 – shuìkuǎn yùcè – Dự báo thuế – Tax forecast
1408 税款分析 – shuìkuǎn fēnxī – Phân tích thuế – Tax analysis
1409 税款统计 – shuìkuǎn tǒngjì – Thống kê thuế – Tax statistics
1410 税款监控 – shuìkuǎn jiānkòng – Giám sát tiền thuế – Tax payment monitoring
1411 税款审核 – shuìkuǎn shěnhé – Kiểm tra tiền thuế – Tax payment review
1412 税款审批 – shuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt thuế – Tax payment approval
1413 税款备案 – shuìkuǎn bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax payment registration
1414 税款归档 – shuìkuǎn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax record archiving
1415 税款电子档案 – shuìkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records
1416 税款历史记录 – shuìkuǎn lìshǐ jìlù – Lịch sử nộp thuế – Tax payment history
1417 税款业务流程 – shuìkuǎn yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thuế – Tax payment workflow
1418 税款业务管理 – shuìkuǎn yèwù guǎnlǐ – Quản lý nghiệp vụ thuế – Tax payment operations management
1419 税款业务系统 – shuìkuǎn yèwù xìtǒng – Hệ thống nghiệp vụ thuế – Tax payment business system
1420 税款综合管理平台 – shuìkuǎn zōnghé guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý thuế tổng hợp – Integrated tax payment management platform
1421 税务会计分录 – shuìwù kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán thuế – Tax accounting entry
1422 税务会计凭证审核 – shuìwù kuàijì píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ kế toán thuế – Tax accounting voucher review
1423 税务账务处理 – shuìwù zhàngwù chǔlǐ – Xử lý sổ sách thuế – Tax bookkeeping treatment
1424 税务会计核对 – shuìwù kuàijì héduì – Đối chiếu kế toán thuế – Tax accounting reconciliation
1425 税务试算 – shuìwù shìsuàn – Tính thử thuế – Tax trial calculation
1426 税务计提 – shuìwù jìtí – Trích lập thuế – Tax accrual
1427 计提所得税 – jìtí suǒdéshuì – Trích thuế thu nhập – Accrue income tax
1428 计提增值税 – jìtí zēngzhíshuì – Trích thuế giá trị gia tăng – Accrue VAT
1429 税务暂估 – shuìwù zàngū – Ước tính thuế – Estimated tax
1430 税务调整分录 – shuìwù tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh thuế – Tax adjustment journal entry
1431 税务冲销分录 – shuìwù chōngxiāo fēnlù – Bút toán hoàn nhập thuế – Tax reversal journal entry
1432 税务结转分录 – shuìwù jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển thuế – Tax closing entry
1433 税务结账 – shuìwù jiézhàng – Khóa sổ thuế – Tax period closing
1434 税务月结 – shuìwù yuèjié – Khóa sổ thuế tháng – Monthly tax closing
1435 税务年结 – shuìwù niánjié – Khóa sổ thuế năm – Annual tax closing
1436 税务期末处理 – shuìwù qīmò chǔlǐ – Xử lý thuế cuối kỳ – Period-end tax processing
1437 税务期初余额 – shuìwù qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ thuế – Opening tax balance
1438 税务期末余额 – shuìwù qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ thuế – Closing tax balance
1439 税务余额调节 – shuìwù yú’é tiáojié – Điều chỉnh số dư thuế – Tax balance adjustment
1440 税务账龄分析 – shuìwù zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ thuế – Tax aging analysis
1441 应交税费 – yìngjiāo shuìfèi – Thuế và các khoản phải nộp – Taxes payable
1442 应交增值税 – yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT payable
1443 未交增值税 – wèijiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT chưa nộp – Unpaid VAT
1444 多交增值税 – duōjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT nộp thừa – Overpaid VAT
1445 预交增值税 – yùjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT nộp trước – Prepaid VAT
1446 转出未交增值税 – zhuǎnchū wèijiāo zēngzhíshuì – Kết chuyển VAT chưa nộp – Transfer of unpaid VAT
1447 转出多交增值税 – zhuǎnchū duōjiāo zēngzhíshuì – Kết chuyển VAT nộp thừa – Transfer of overpaid VAT
1448 待抵扣进项税额 – dài dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ – Pending input VAT credit
1449 待认证进项税额 – dài rènzhèng jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ xác thực – Pending input VAT verification
1450 进项税额转出 – jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū – Chuyển thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ – Input VAT transfer out
1451 待转销项税额 – dài zhuǎn xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra chờ kết chuyển – Pending output VAT transfer
1452 应交消费税 – yìngjiāo xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Excise tax payable
1453 应交资源税 – yìngjiāo zīyuánshuì – Thuế tài nguyên phải nộp – Resource tax payable
1454 应交关税 – yìngjiāo guānshuì – Thuế nhập khẩu phải nộp – Customs duty payable
1455 应交印花税 – yìngjiāo yìnhuāshuì – Thuế tem phải nộp – Stamp duty payable
1456 应交房产税 – yìngjiāo fángchǎnshuì – Thuế bất động sản phải nộp – Property tax payable
1457 应交土地使用税 – yìngjiāo tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất phải nộp – Land use tax payable
1458 应交车船税 – yìngjiāo chēchuánshuì – Thuế phương tiện phải nộp – Vehicle and vessel tax payable
1459 应交环境保护税 – yìngjiāo huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường phải nộp – Environmental protection tax payable
1460 应交教育费附加 – yìngjiāo jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục phải nộp – Education surcharge payable
1461 应交地方教育附加 – yìngjiāo dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương phải nộp – Local education surcharge payable
1462 应交城市维护建设税 – yìngjiāo chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng đô thị phải nộp – Urban maintenance tax payable
1463 应交企业所得税 – yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì – Thuế TNDN phải nộp – Corporate income tax payable
1464 应交个人所得税 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN phải nộp – Personal income tax payable
1465 代扣个人所得税 – dàikòu gèrén suǒdéshuì – Khấu trừ thuế TNCN – Withheld personal income tax
1466 代缴个人所得税 – dàijiǎo gèrén suǒdéshuì – Nộp thay thuế TNCN – Remitted personal income tax
1467 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – Thuế khấu trừ – Withheld tax
1468 代缴税款 – dàijiǎo shuìkuǎn – Thuế nộp thay – Remitted tax
1469 税务成本中心 – shuìwù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí thuế – Tax cost center
1470 税务利润中心 – shuìwù lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận thuế – Tax profit center
1471 税务责任中心 – shuìwù zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm thuế – Tax responsibility center
1472 税务共享中心管理 – shuìwù gòngxiǎng zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm dịch vụ thuế – Tax shared service management
1473 税务管理会计 – shuìwù guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị thuế – Tax management accounting
1474 税务财务分析 – shuìwù cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính về thuế – Tax financial analysis
1475 税务财务报表 – shuìwù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính thuế – Tax financial statements
1476 税务预算控制 – shuìwù yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách thuế – Tax budget control
1477 税务现金预算 – shuìwù xiànjīn yùsuàn – Ngân sách dòng tiền thuế – Tax cash budget
1478 税务现金流管理 – shuìwù xiànjīnliú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền thuế – Tax cash flow management
1479 税务资金计划 – shuìwù zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn cho thuế – Tax funding plan
1480 税务资金管理 – shuìwù zījīn guǎnlǐ – Quản lý nguồn vốn nộp thuế – Tax fund management
1481 税务付款计划 – shuìwù fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment schedule
1482 税务付款审批 – shuìwù fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval
1483 税务付款申请 – shuìwù fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request
1484 税务付款凭证 – shuìwù fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax payment voucher
1485 税务付款记录 – shuìwù fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán thuế – Tax payment history
1486 税务付款明细 – shuìwù fùkuǎn míngxì – Chi tiết thanh toán thuế – Tax payment details
1487 税务付款状态 – shuìwù fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán thuế – Tax payment status
1488 税务资金调拨 – shuìwù zījīn diàobō – Điều chuyển tiền nộp thuế – Tax fund transfer
1489 税务银行账户 – shuìwù yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng nộp thuế – Tax bank account
1490 税务资金余额 – shuìwù zījīn yú’é – Số dư quỹ nộp thuế – Tax fund balance
1491 税务银行对账 – shuìwù yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng về thuế – Tax bank reconciliation
1492 税务付款通知 – shuìwù fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice
1493 税务付款确认 – shuìwù fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation
1494 税务付款失败 – shuìwù fùkuǎn shībài – Thanh toán thuế thất bại – Failed tax payment
1495 税务付款成功 – shuìwù fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thuế thành công – Successful tax payment
1496 税务付款延期 – shuìwù fùkuǎn yánqī – Gia hạn thanh toán thuế – Tax payment extension
1497 税务付款分期 – shuìwù fùkuǎn fēnqī – Thanh toán thuế theo kỳ – Installment tax payment
1498 税务付款结算 – shuìwù fùkuǎn jiésuàn – Quyết toán thanh toán thuế – Tax payment settlement
1499 税务付款审核 – shuìwù fùkuǎn shěnhé – Kiểm tra thanh toán thuế – Tax payment review
1500 税务付款管理 – shuìwù fùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thanh toán thuế – Tax payment management
1501 税务付款流程 – shuìwù fùkuǎn liúchéng – Quy trình thanh toán thuế – Tax payment workflow
1502 税务付款系统 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng – Hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system
1503 税务付款平台 – shuìwù fùkuǎn píngtái – Nền tảng thanh toán thuế – Tax payment platform
1504 税务付款业务 – shuìwù fùkuǎn yèwù – Nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment operations
1505 税务付款控制 – shuìwù fùkuǎn kòngzhì – Kiểm soát thanh toán thuế – Tax payment control
1506 税务付款风险 – shuìwù fùkuǎn fēngxiǎn – Rủi ro thanh toán thuế – Tax payment risk
1507 税务付款分析 – shuìwù fùkuǎn fēnxī – Phân tích thanh toán thuế – Tax payment analysis
1508 税务付款统计 – shuìwù fùkuǎn tǒngjì – Thống kê thanh toán thuế – Tax payment statistics
1509 税务付款报告 – shuìwù fùkuǎn bàogào – Báo cáo thanh toán thuế – Tax payment report
1510 税务付款计划管理 – shuìwù fùkuǎn jìhuà guǎnlǐ – Quản lý kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment planning management
1511 税务付款预算管理 – shuìwù fùkuǎn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách thanh toán thuế – Tax payment budget management
1512 税务付款申请单 – shuìwù fùkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request form
1513 税务付款审批单 – shuìwù fùkuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval form
1514 税务付款通知单 – shuìwù fùkuǎn tōngzhīdān – Phiếu thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice form
1515 税务付款确认单 – shuìwù fùkuǎn quèrèndān – Phiếu xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation form
1516 税务付款记录表 – shuìwù fùkuǎn jìlùbiǎo – Bảng ghi nhận thanh toán thuế – Tax payment record sheet
1517 税务付款明细表 – shuìwù fùkuǎn míngxìbiǎo – Bảng chi tiết thanh toán thuế – Tax payment detail sheet
1518 税务付款汇总表 – shuìwù fùkuǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp thanh toán thuế – Tax payment summary sheet
1519 税务付款台账 – shuìwù fùkuǎn táizhàng – Sổ theo dõi thanh toán thuế – Tax payment ledger
1520 税务付款清单 – shuìwù fùkuǎn qīngdān – Danh sách thanh toán thuế – Tax payment list
1521 税务付款凭单 – shuìwù fùkuǎn píngdān – Phiếu thanh toán thuế – Tax payment slip
1522 税务付款回单 – shuìwù fùkuǎn huídān – Giấy xác nhận thanh toán thuế – Tax payment receipt
1523 税务付款回执 – shuìwù fùkuǎn huízhí – Biên nhận thanh toán thuế – Tax payment acknowledgment
1524 税务付款电子回单 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ huídān – Giấy xác nhận thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment receipt
1525 税务付款电子凭证 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment voucher
1526 税务付款电子申请 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment request
1527 税务付款电子审批 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment approval
1528 税务付款电子通知 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment notice
1529 税务付款电子确认 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment confirmation
1530 税务付款电子记录 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ jìlù – Hồ sơ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment record
1531 税务付款电子档案 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment archive
1532 税务付款审批流程 – shuìwù fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval workflow
1533 税务付款业务流程 – shuìwù fùkuǎn yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment business process
1534 税务付款操作流程 – shuìwù fùkuǎn cāozuò liúchéng – Quy trình thao tác thanh toán thuế – Tax payment operating procedure
1535 税务付款管理制度 – shuìwù fùkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý thanh toán thuế – Tax payment management policy
1536 税务付款审批制度 – shuìwù fùkuǎn shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval policy
1537 税务付款授权 – shuìwù fùkuǎn shòuquán – Ủy quyền thanh toán thuế – Tax payment authorization
1538 税务付款授权书 – shuìwù fùkuǎn shòuquánshū – Giấy ủy quyền thanh toán thuế – Tax payment authorization letter
1539 税务付款责任人 – shuìwù fùkuǎn zérènrén – Người chịu trách nhiệm thanh toán thuế – Tax payment responsible person
1540 税务付款经办人 – shuìwù fùkuǎn jīngbànrén – Người trực tiếp thực hiện thanh toán thuế – Tax payment handler
1541 税务付款审批人 – shuìwù fùkuǎn shěnpīrén – Người phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approver
1542 税务付款复核人 – shuìwù fùkuǎn fùhérén – Người rà soát thanh toán thuế – Tax payment reviewer
1543 税务付款审核人 – shuìwù fùkuǎn shěnhérén – Người kiểm tra thanh toán thuế – Tax payment auditor
1544 税务付款负责人 – shuìwù fùkuǎn fùzérén – Người phụ trách thanh toán thuế – Tax payment manager
1545 税务付款部门 – shuìwù fùkuǎn bùmén – Bộ phận thanh toán thuế – Tax payment department
1546 税务付款中心 – shuìwù fùkuǎn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán thuế – Tax payment center
1547 税务付款办公室 – shuìwù fùkuǎn bàngōngshì – Văn phòng thanh toán thuế – Tax payment office
1548 税务付款专员 – shuìwù fùkuǎn zhuānyuán – Chuyên viên thanh toán thuế – Tax payment specialist
1549 税务付款主管 – shuìwù fùkuǎn zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thanh toán thuế – Tax payment supervisor
1550 税务付款经理 – shuìwù fùkuǎn jīnglǐ – Quản lý thanh toán thuế – Tax payment manager
1551 税务付款总监 – shuìwù fùkuǎn zǒngjiān – Giám đốc thanh toán thuế – Tax payment director
1552 税务付款业务员 – shuìwù fùkuǎn yèwùyuán – Nhân viên nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment officer
1553 税务付款服务 – shuìwù fùkuǎn fúwù – Dịch vụ thanh toán thuế – Tax payment service
1554 税务付款咨询 – shuìwù fùkuǎn zīxún – Tư vấn thanh toán thuế – Tax payment consultation
1555 税务付款支持 – shuìwù fùkuǎn zhīchí – Hỗ trợ thanh toán thuế – Tax payment support
1556 税务付款帮助 – shuìwù fùkuǎn bāngzhù – Trợ giúp thanh toán thuế – Tax payment assistance
1557 税务付款客服 – shuìwù fùkuǎn kèfú – Dịch vụ khách hàng thanh toán thuế – Tax payment customer service
1558 税务付款热线 – shuìwù fùkuǎn rèxiàn – Đường dây nóng thanh toán thuế – Tax payment hotline
1559 税务付款平台管理 – shuìwù fùkuǎn píngtái guǎnlǐ – Quản lý nền tảng thanh toán thuế – Tax payment platform management
1560 税务付款系统管理 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system management
1561 税务付款系统维护 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system maintenance
1562 税务付款系统升级 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system upgrade
1563 税务付款系统测试 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng cèshì – Kiểm thử hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system testing
1564 税务付款系统开发 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng kāifā – Phát triển hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system development
1565 税务付款数据 – shuìwù fùkuǎn shùjù – Dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data
1566 税务付款数据库 – shuìwù fùkuǎn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment database
1567 税务付款数据分析 – shuìwù fùkuǎn shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data analysis
1568 税务付款数据管理 – shuìwù fùkuǎn shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data management
1569 税务付款数据共享 – shuìwù fùkuǎn shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data sharing
1570 税务付款数据交换 – shuìwù fùkuǎn shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data exchange
1571 税务付款数据接口 – shuìwù fùkuǎn shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data interface
1572 税务付款数据安全 – shuìwù fùkuǎn shùjù ānquán – An toàn dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data security
1573 税务付款信息 – shuìwù fùkuǎn xìnxī – Thông tin thanh toán thuế – Tax payment information
1574 税务付款信息管理 – shuìwù fùkuǎn xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin thanh toán thuế – Tax payment information management
1575 税务付款信息查询 – shuìwù fùkuǎn xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin thanh toán thuế – Tax payment information inquiry
1576 税务付款信息维护 – shuìwù fùkuǎn xìnxī wéihù – Bảo trì thông tin thanh toán thuế – Tax payment information maintenance
1577 税务付款信息更新 – shuìwù fùkuǎn xìnxī gēngxīn – Cập nhật thông tin thanh toán thuế – Tax payment information update
1578 税务付款信息审核 – shuìwù fùkuǎn xìnxī shěnhé – Kiểm tra thông tin thanh toán thuế – Tax payment information review
1579 税务付款信息审批 – shuìwù fùkuǎn xìnxī shěnpī – Phê duyệt thông tin thanh toán thuế – Tax payment information approval
1580 税务付款信息归档 – shuìwù fùkuǎn xìnxī guīdàng – Lưu trữ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information archiving
1581 税务付款信息报表 – shuìwù fùkuǎn xìnxī bàobiǎo – Báo cáo thông tin thanh toán thuế – Tax payment information report
1582 税务付款信息统计 – shuìwù fùkuǎn xìnxī tǒngjì – Thống kê thông tin thanh toán thuế – Tax payment information statistics
1583 税务付款信息分析 – shuìwù fùkuǎn xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin thanh toán thuế – Tax payment information analysis
1584 税务付款信息平台 – shuìwù fùkuǎn xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin thanh toán thuế – Tax payment information platform
1585 税务付款信息系统 – shuìwù fùkuǎn xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thanh toán thuế – Tax payment information system
1586 税务付款信息中心 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zhōngxīn – Trung tâm thông tin thanh toán thuế – Tax payment information center
1587 税务付款信息服务 – shuìwù fùkuǎn xìnxī fúwù – Dịch vụ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information service
1588 税务付款信息支持 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zhīchí – Hỗ trợ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information support
1589 税务付款信息咨询 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zīxún – Tư vấn thông tin thanh toán thuế – Tax payment information consultation
1590 税务付款信息通知 – shuìwù fùkuǎn xìnxī tōngzhī – Thông báo thông tin thanh toán thuế – Tax payment information notification
1591 税务付款信息确认 – shuìwù fùkuǎn xìnxī quèrèn – Xác nhận thông tin thanh toán thuế – Tax payment information confirmation
1592 税务付款信息记录 – shuìwù fùkuǎn xìnxī jìlù – Ghi nhận thông tin thanh toán thuế – Tax payment information record
1593 税务付款信息档案 – shuìwù fùkuǎn xìnxī dàng’àn – Hồ sơ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information archive
1594 税务登记号码 – shuìwù dēngjì hàomǎ – Số đăng ký thuế – Tax registration number
1595 税务登记机关 – shuìwù dēngjì jīguān – Cơ quan đăng ký thuế – Tax registration authority
1596 税务登记地址 – shuìwù dēngjì dìzhǐ – Địa chỉ đăng ký thuế – Tax registration address
1597 税务登记信息 – shuìwù dēngjì xìnxī – Thông tin đăng ký thuế – Tax registration information
1598 税务登记资料 – shuìwù dēngjì zīliào – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax registration documents
1599 税务登记表 – shuìwù dēngjìbiǎo – Tờ khai đăng ký thuế – Tax registration form
1600 税务登记申请表 – shuìwù dēngjì shēnqǐngbiǎo – Đơn đăng ký thuế – Tax registration application form
1601 税务登记变更表 – shuìwù dēngjì biàngēngbiǎo – Tờ khai thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment form
1602 税务登记注销表 – shuìwù dēngjì zhùxiāobiǎo – Tờ khai chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration form
1603 税务登记审核 – shuìwù dēngjì shěnhé – Thẩm định đăng ký thuế – Tax registration review
1604 税务登记批准 – shuìwù dēngjì pīzhǔn – Phê duyệt đăng ký thuế – Tax registration approval
1605 税务登记备案 – shuìwù dēngjì bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax registration filing
1606 税务登记管理 – shuìwù dēngjì guǎnlǐ – Quản lý đăng ký thuế – Tax registration management
1607 税务登记系统 – shuìwù dēngjì xìtǒng – Hệ thống đăng ký thuế – Tax registration system
1608 税务登记平台 – shuìwù dēngjì píngtái – Nền tảng đăng ký thuế – Tax registration platform
1609 税务登记中心 – shuìwù dēngjì zhōngxīn – Trung tâm đăng ký thuế – Tax registration center
1610 税务登记窗口 – shuìwù dēngjì chuāngkǒu – Quầy đăng ký thuế – Tax registration counter
1611 税务登记业务 – shuìwù dēngjì yèwù – Nghiệp vụ đăng ký thuế – Tax registration operations
1612 税务登记流程 – shuìwù dēngjì liúchéng – Quy trình đăng ký thuế – Tax registration process
1613 税务登记手续 – shuìwù dēngjì shǒuxù – Thủ tục đăng ký thuế – Tax registration procedures
1614 税务登记期限 – shuìwù dēngjì qīxiàn – Thời hạn đăng ký thuế – Tax registration deadline
1615 税务登记变更申请 – shuìwù dēngjì biàngēng shēnqǐng – Đơn xin thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment application
1616 税务登记注销申请 – shuìwù dēngjì zhùxiāo shēnqǐng – Đơn xin chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration application
1617 税务登记恢复 – shuìwù dēngjì huīfù – Khôi phục đăng ký thuế – Tax registration restoration
1618 税务登记失效 – shuìwù dēngjì shīxiào – Đăng ký thuế hết hiệu lực – Expired tax registration
1619 税务登记更新 – shuìwù dēngjì gēngxīn – Cập nhật đăng ký thuế – Tax registration update
1620 税务登记维护 – shuìwù dēngjì wéihù – Duy trì đăng ký thuế – Tax registration maintenance
1621 税务登记核查 – shuìwù dēngjì héchá – Kiểm tra đăng ký thuế – Tax registration verification
1622 税务登记查询 – shuìwù dēngjì cháxún – Tra cứu đăng ký thuế – Tax registration inquiry
1623 税务登记记录 – shuìwù dēngjì jìlù – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax registration record
1624 税务登记档案 – shuìwù dēngjì dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ đăng ký thuế – Tax registration archive
1625 税务登记证明 – shuìwù dēngjì zhèngmíng – Giấy xác nhận đăng ký thuế – Tax registration certificate of confirmation
1626 税务登记代码 – shuìwù dēngjì dàimǎ – Mã đăng ký thuế – Tax registration code
1627 税务识别号 – shuìwù shíbiéhào – Mã số nhận diện thuế – Tax identification number (TIN)
1628 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – Mã số tín dụng xã hội thống nhất – Unified Social Credit Code
1629 纳税识别号 – nàshuì shíbiéhào – Mã số người nộp thuế – Taxpayer Identification Number
1630 纳税编号 – nàshuì biānhào – Mã số nộp thuế – Taxpayer number
1631 税号 – shuìhào – Mã số thuế – Tax number
1632 企业税号 – qǐyè shuìhào – Mã số thuế doanh nghiệp – Corporate tax number
1633 个人税号 – gèrén shuìhào – Mã số thuế cá nhân – Personal tax number
1634 境外税号 – jìngwài shuìhào – Mã số thuế nước ngoài – Foreign tax number
1635 税号申请 – shuìhào shēnqǐng – Đăng ký mã số thuế – Tax number application
1636 税号变更 – shuìhào biàngēng – Thay đổi mã số thuế – Tax number amendment
1637 税号注销 – shuìhào zhùxiāo – Hủy mã số thuế – Tax number cancellation
1638 税号激活 – shuìhào jīhuó – Kích hoạt mã số thuế – Tax number activation
1639 税号冻结 – shuìhào dòngjié – Đóng băng mã số thuế – Tax number suspension
1640 税号恢复 – shuìhào huīfù – Khôi phục mã số thuế – Tax number restoration
1641 税号状态 – shuìhào zhuàngtài – Trạng thái mã số thuế – Tax number status
1642 税号验证 – shuìhào yànzhèng – Xác minh mã số thuế – Tax number verification
1643 税号查询 – shuìhào cháxún – Tra cứu mã số thuế – Tax number inquiry
1644 税号维护 – shuìhào wéihù – Duy trì mã số thuế – Tax number maintenance
1645 税号管理 – shuìhào guǎnlǐ – Quản lý mã số thuế – Tax number management
1646 税号数据库 – shuìhào shùjùkù – Cơ sở dữ liệu mã số thuế – Tax number database
1647 税号信息 – shuìhào xìnxī – Thông tin mã số thuế – Tax number information
1648 税号记录 – shuìhào jìlù – Hồ sơ mã số thuế – Tax number record
1649 税号档案 – shuìhào dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ mã số thuế – Tax number archive
1650 税号电子证书 – shuìhào diànzǐ zhèngshū – Chứng thư điện tử mã số thuế – Tax number digital certificate
1651 税号认证 – shuìhào rènzhèng – Xác thực mã số thuế – Tax number authentication
1652 税号授权 – shuìhào shòuquán – Ủy quyền sử dụng mã số thuế – Tax number authorization
1653 税号使用 – shuìhào shǐyòng – Sử dụng mã số thuế – Tax number usage
1654 税号异常 – shuìhào yìcháng – Mã số thuế bất thường – Abnormal tax number
1655 税号风险 – shuìhào fēngxiǎn – Rủi ro liên quan mã số thuế – Tax number risk
1656 税号黑名单 – shuìhào hēimíngdān – Danh sách đen mã số thuế – Tax number blacklist
1657 税号白名单 – shuìhào báimíngdān – Danh sách trắng mã số thuế – Tax number whitelist
1658 税号共享 – shuìhào gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu mã số thuế – Tax number data sharing
1659 税号交换 – shuìhào jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu mã số thuế – Tax number data exchange
1660 税号接口 – shuìhào jiēkǒu – Giao diện dữ liệu mã số thuế – Tax number interface
1661 税号同步 – shuìhào tóngbù – Đồng bộ mã số thuế – Tax number synchronization
1662 税号更新服务 – shuìhào gēngxīn fúwù – Dịch vụ cập nhật mã số thuế – Tax number update service
1663 税号在线申请 – shuìhào zàixiàn shēnqǐng – Đăng ký mã số thuế trực tuyến – Online tax number application
1664 税号在线查询 – shuìhào zàixiàn cháxún – Tra cứu mã số thuế trực tuyến – Online tax number inquiry
1665 税号在线验证 – shuìhào zàixiàn yànzhèng – Xác minh mã số thuế trực tuyến – Online tax number verification
1666 税号在线变更 – shuìhào zàixiàn biàngēng – Thay đổi mã số thuế trực tuyến – Online tax number amendment
1667 税号在线注销 – shuìhào zàixiàn zhùxiāo – Hủy mã số thuế trực tuyến – Online tax number cancellation
1668 税号在线管理 – shuìhào zàixiàn guǎnlǐ – Quản lý mã số thuế trực tuyến – Online tax number management
1669 税号在线维护 – shuìhào zàixiàn wéihù – Duy trì mã số thuế trực tuyến – Online tax number maintenance
1670 税号在线服务 – shuìhào zàixiàn fúwù – Dịch vụ mã số thuế trực tuyến – Online tax number services
1671 税号在线平台 – shuìhào zàixiàn píngtái – Nền tảng mã số thuế trực tuyến – Online tax number platform
1672 税号在线系统 – shuìhào zàixiàn xìtǒng – Hệ thống mã số thuế trực tuyến – Online tax number system
1673 税号在线中心 – shuìhào zàixiàn zhōngxīn – Trung tâm mã số thuế trực tuyến – Online tax number center
1674 税号在线数据库 – shuìhào zàixiàn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu mã số thuế trực tuyến – Online tax number database
1675 税号在线档案 – shuìhào zàixiàn dàng’àn – Hồ sơ mã số thuế trực tuyến – Online tax number archive
1676 税号在线记录 – shuìhào zàixiàn jìlù – Hồ sơ trực tuyến về mã số thuế – Online tax number record
1677 税号在线统计 – shuìhào zàixiàn tǒngjì – Thống kê mã số thuế trực tuyến – Online tax number statistics
1678 税号在线分析 – shuìhào zàixiàn fēnxī – Phân tích mã số thuế trực tuyến – Online tax number analysis
1679 税号在线报表 – shuìhào zàixiàn bàobiǎo – Báo cáo mã số thuế trực tuyến – Online tax number report
1680 税号在线审批 – shuìhào zàixiàn shěnpī – Phê duyệt mã số thuế trực tuyến – Online tax number approval
1681 税号在线备案 – shuìhào zàixiàn bèi’àn – Đăng ký hồ sơ mã số thuế trực tuyến – Online tax number filing
1682 税号在线归档 – shuìhào zàixiàn guīdàng – Lưu trữ trực tuyến mã số thuế – Online tax number archiving
1683 税号在线监控 – shuìhào zàixiàn jiānkòng – Giám sát trực tuyến mã số thuế – Online tax number monitoring
1684 税号在线预警 – shuìhào zàixiàn yùjǐng – Cảnh báo trực tuyến mã số thuế – Online tax number alert
1685 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax agency
1686 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại lý thuế viên – Tax agent
1687 税务代理机构 – shuìwù dàilǐ jīgòu – Tổ chức đại lý thuế – Tax agency firm
1688 税务代理业务 – shuìwù dàilǐ yèwù – Nghiệp vụ đại lý thuế – Tax agency services
1689 税务代理合同 – shuìwù dàilǐ hétóng – Hợp đồng đại lý thuế – Tax agency agreement
1690 税务代理协议 – shuìwù dàilǐ xiéyì – Thỏa thuận đại lý thuế – Tax agency agreement
1691 税务代理费用 – shuìwù dàilǐ fèiyòng – Phí dịch vụ đại lý thuế – Tax agency fee
1692 税务代理收费 – shuìwù dàilǐ shōufèi – Phí thu đại lý thuế – Tax agency charges
1693 税务代理资格 – shuìwù dàilǐ zīgé – Chứng chỉ hành nghề đại lý thuế – Tax agent qualification
1694 税务顾问 – shuìwù gùwèn – Cố vấn thuế – Tax consultant
1695 税务咨询服务 – shuìwù zīxún fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax consulting services
1696 税务咨询公司 – shuìwù zīxún gōngsī – Công ty tư vấn thuế – Tax consulting firm
1697 税务咨询项目 – shuìwù zīxún xiàngmù – Dự án tư vấn thuế – Tax consulting project
1698 税务咨询方案 – shuìwù zīxún fāng’àn – Phương án tư vấn thuế – Tax consulting solution
1699 税务咨询意见书 – shuìwù zīxún yìjiànshū – Thư tư vấn thuế – Tax advisory opinion
1700 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án hoạch định thuế – Tax planning solution
1701 税务筹划项目 – shuìwù chóuhuà xiàngmù – Dự án hoạch định thuế – Tax planning project
1702 税务筹划服务 – shuìwù chóuhuà fúwù – Dịch vụ hoạch định thuế – Tax planning service
1703 税务筹划顾问 – shuìwù chóuhuà gùwèn – Cố vấn hoạch định thuế – Tax planning advisor
1704 纳税评估 – nàshuì pínggū – Đánh giá người nộp thuế – Taxpayer assessment
1705 纳税评估报告 – nàshuì pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá thuế – Taxpayer assessment report
1706 纳税评估指标 – nàshuì pínggū zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá thuế – Tax assessment indicators
1707 纳税评估模型 – nàshuì pínggū móxíng – Mô hình đánh giá thuế – Tax assessment model
1708 纳税评估系统 – nàshuì pínggū xìtǒng – Hệ thống đánh giá thuế – Tax assessment system
1709 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai nộp thuế – Tax return form
1710 纳税申报资料 – nàshuì shēnbào zīliào – Hồ sơ khai thuế – Tax filing documents
1711 纳税申报期限 – nàshuì shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline
1712 纳税申报状态 – nàshuì shēnbào zhuàngtài – Trạng thái khai thuế – Tax filing status
1713 纳税申报历史 – nàshuì shēnbào lìshǐ – Lịch sử khai thuế – Tax filing history
1714 纳税申报查询 – nàshuì shēnbào cháxún – Tra cứu khai thuế – Tax filing inquiry
1715 纳税申报审核 – nàshuì shēnbào shěnhé – Kiểm tra hồ sơ khai thuế – Tax filing review
1716 纳税申报批准 – nàshuì shēnbào pīzhǔn – Phê duyệt hồ sơ khai thuế – Tax filing approval
1717 纳税申报退回 – nàshuì shēnbào tuìhuí – Trả lại hồ sơ khai thuế – Tax filing rejection
1718 纳税服务评价 – nàshuì fúwù píngjià – Đánh giá dịch vụ thuế – Taxpayer service evaluation
1719 纳税服务质量 – nàshuì fúwù zhìliàng – Chất lượng dịch vụ thuế – Taxpayer service quality
1720 纳税服务标准 – nàshuì fúwù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dịch vụ thuế – Taxpayer service standards
1721 纳税服务规范 – nàshuì fúwù guīfàn – Quy chuẩn dịch vụ thuế – Taxpayer service regulations
1722 纳税服务大厅管理 – nàshuì fúwù dàtīng guǎnlǐ – Quản lý trung tâm dịch vụ thuế – Tax service hall management
1723 税务法规 – shuìwù fǎguī – Quy định về thuế – Tax regulations
1724 税务规章 – shuìwù guīzhāng – Quy chế thuế – Tax rules
1725 税务条例 – shuìwù tiáolì – Điều lệ thuế – Tax regulations
1726 税务实施细则 – shuìwù shíshī xìzé – Quy định hướng dẫn thi hành thuế – Tax implementation rules
1727 税务司法解释 – shuìwù sīfǎ jiěshì – Giải thích tư pháp về thuế – Judicial interpretation of tax law
1728 税务案例 – shuìwù ànlì – Tình huống thuế – Tax case
1729 税务判例 – shuìwù pànlì – Án lệ về thuế – Tax precedent
1730 税务法律风险 – shuìwù fǎlǜ fēngxiǎn – Rủi ro pháp lý về thuế – Tax legal risk
1731 税务法律责任 – shuìwù fǎlǜ zérèn – Trách nhiệm pháp lý về thuế – Tax legal liability
1732 税务违法处罚 – shuìwù wéifǎ chǔfá – Xử phạt vi phạm thuế – Tax violation penalty
1733 偷税行为 – tōushuì xíngwéi – Hành vi trốn thuế – Tax evasion act
1734 逃税行为 – táoshuì xíngwéi – Hành vi trốn thuế – Tax evasion behavior
1735 骗税行为 – piànshuì xíngwéi – Hành vi gian lận hoàn thuế – Tax fraud behavior
1736 抗税行为 – kàngshuì xíngwéi – Hành vi chống đối nộp thuế – Tax resistance behavior
1737 欠税管理 – qiànshuì guǎnlǐ – Quản lý nợ thuế – Tax arrears management
1738 欠税公告 – qiànshuì gōnggào – Thông báo nợ thuế – Tax arrears notice
1739 欠税催缴 – qiànshuì cuījiǎo – Đôn đốc thu nợ thuế – Tax arrears collection
1740 欠税追缴 – qiànshuì zhuījiǎo – Truy thu nợ thuế – Recovery of tax arrears
1741 欠税清理 – qiànshuì qīnglǐ – Xử lý nợ thuế – Tax arrears settlement
1742 税务担保 – shuìwù dānbǎo – Bảo lãnh thuế – Tax guarantee
1743 纳税担保 – nàshuì dānbǎo – Bảo đảm nghĩa vụ nộp thuế – Tax payment guarantee
1744 担保人 – dānbǎorén – Người bảo lãnh – Guarantor
1745 担保函 – dānbǎohán – Thư bảo lãnh – Letter of guarantee
1746 保证金 – bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security deposit
1747 税务保函 – shuìwù bǎohán – Thư bảo lãnh thuế – Tax guarantee letter
1748 税务保险 – shuìwù bǎoxiǎn – Bảo hiểm rủi ro thuế – Tax insurance
1749 税务赔付 – shuìwù péifù – Bồi thường liên quan thuế – Tax compensation payment
1750 税务合同管理 – shuìwù hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng thuế – Tax contract management
1751 税务合同审核 – shuìwù hétóng shěnhé – Kiểm tra hợp đồng về thuế – Tax contract review
1752 税务合同备案 – shuìwù hétóng bèi’àn – Đăng ký hợp đồng liên quan thuế – Tax contract filing
1753 税务发票管理 – shuìwù fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn thuế – Tax invoice management
1754 税务收益分析 – shuìwù shōuyì fēnxī – Phân tích lợi ích thuế – Tax benefit analysis
1755 税务利润分析 – shuìwù lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận sau thuế – Tax profit analysis
1756 税务现金流分析 – shuìwù xiànjīnliú fēnxī – Phân tích dòng tiền thuế – Tax cash flow analysis
1757 税务预算分析 – shuìwù yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách thuế – Tax budget analysis
1758 税务差异分析 – shuìwù chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch thuế – Tax variance analysis
1759 税务趋势分析 – shuìwù qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng thuế – Tax trend analysis
1760 税务数据报表 – shuìwù shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu thuế – Tax data report
1761 税务统计报表 – shuìwù tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistical report
1762 税务管理报表 – shuìwù guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý thuế – Tax management report
1763 税务决策支持 – shuìwù juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định thuế – Tax decision support
1764 税务决策系统 – shuìwù juécè xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định thuế – Tax decision support system
1765 税务业务分析 – shuìwù yèwù fēnxī – Phân tích nghiệp vụ thuế – Tax business analysis
1766 税务经营分析 – shuìwù jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động thuế – Tax operational analysis
1767 税务绩效分析 – shuìwù jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả thuế – Tax performance analysis
1768 税务预算执行 – shuìwù yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution
1769 税务预算调整 – shuìwù yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách thuế – Tax budget adjustment
1770 税务预算审批 – shuìwù yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách thuế – Tax budget approval
1771 税务预算报告 – shuìwù yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách thuế – Tax budget report
1772 税务预算指标 – shuìwù yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách thuế – Tax budget indicators
1773 税务预算控制体系 – shuìwù yùsuàn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát ngân sách thuế – Tax budget control system
1774 税务综合分析 – shuìwù zōnghé fēnxī – Phân tích tổng hợp về thuế – Comprehensive tax analysis
1775 税务综合报告 – shuìwù zōnghé bàogào – Báo cáo tổng hợp về thuế – Comprehensive tax report
1776 税务综合管理 – shuìwù zōnghé guǎnlǐ – Quản lý thuế tổng hợp – Comprehensive tax management
1777 税务综合服务 – shuìwù zōnghé fúwù – Dịch vụ thuế tổng hợp – Comprehensive tax services
1778 税务综合平台 – shuìwù zōnghé píngtái – Nền tảng thuế tổng hợp – Comprehensive tax platform
1779 税务综合信息系统 – shuìwù zōnghé xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thuế tổng hợp – Comprehensive tax information system
1780 税务会计政策 – shuìwù kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán thuế – Tax accounting policy
1781 税务会计估计 – shuìwù kuàijì gūjì – Ước tính kế toán thuế – Tax accounting estimate
1782 税务会计调整 – shuìwù kuàijì tiáozhěng – Điều chỉnh kế toán thuế – Tax accounting adjustment
1783 税务会计差异 – shuìwù kuàijì chāyì – Chênh lệch kế toán thuế – Tax accounting difference
1784 税务会计利润 – shuìwù kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán thuế – Tax accounting profit
1785 应纳税所得额 – yīng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập tính thuế – Taxable income
1786 会计利润 – kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán – Accounting profit
1787 纳税调整增加额 – nàshuì tiáozhěng zēngjiā’é – Khoản điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế – Tax adjustment increase
1788 纳税调整减少额 – nàshuì tiáozhěng jiǎnshǎo’é – Khoản điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế – Tax adjustment decrease
1789 应纳税暂时性差异 – yīng nàshuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable temporary difference
1790 递延所得税费用 – dìyán suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập hoãn lại – Deferred income tax expense
1791 所得税收益 – suǒdéshuì shōuyì – Lợi ích thuế thu nhập – Income tax benefit
1792 所得税汇算清缴 – suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax final settlement
1793 企业所得税年度纳税申报表 – qǐyè suǒdéshuì niándù nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm – Annual corporate income tax return
1794 企业所得税季度预缴 – qǐyè suǒdéshuì jìdù yùjiāo – Tạm nộp thuế TNDN theo quý – Quarterly corporate income tax prepayment
1795 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận – Total profit
1796 应纳税利润 – yīng nàshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable profit
1797 税前扣除项目 – shuìqián kòuchú xiàngmù – Khoản được khấu trừ trước thuế – Pre-tax deductible item
1798 税前列支 – shuìqián lièzhī – Hạch toán trước thuế – Pre-tax expense recognition
1799 不得税前扣除 – bùdé shuìqián kòuchú – Không được khấu trừ trước thuế – Non-deductible for tax purposes
1800 税务认可成本 – shuìwù rènkě chéngběn – Chi phí được cơ quan thuế chấp nhận – Tax-recognized cost
1801 税务认可费用 – shuìwù rènkě fèiyòng – Chi phí được cơ quan thuế chấp nhận – Tax-recognized expense
1802 税务认可损失 – shuìwù rènkě sǔnshī – Khoản lỗ được chấp nhận – Tax-recognized loss
1803 税务认可收入 – shuìwù rènkě shōurù – Doanh thu được công nhận – Tax-recognized revenue
1804 税法口径 – shuìfǎ kǒujìng – Theo quy định của luật thuế – Tax law basis
1805 会计口径 – kuàijì kǒujìng – Theo chuẩn mực kế toán – Accounting basis
1806 税会差异 – shuìkuài chāyì – Chênh lệch giữa thuế và kế toán – Tax-accounting difference
1807 税会协调 – shuìkuài xiétiáo – Phối hợp giữa thuế và kế toán – Tax-accounting coordination
1808 税会处理 – shuìkuài chǔlǐ – Xử lý thuế và kế toán – Tax and accounting treatment
1809 税会核算 – shuìkuài hésuàn – Hạch toán thuế và kế toán – Tax and accounting accounting
1810 税会调整 – shuìkuài tiáozhěng – Điều chỉnh giữa thuế và kế toán – Tax-accounting adjustment
1811 税会申报 – shuìkuài shēnbào – Khai báo thuế và kế toán – Tax and accounting reporting
1812 税会报表 – shuìkuài bàobiǎo – Báo cáo thuế và kế toán – Tax and accounting reports
1813 税务成本费用 – shuìwù chéngběn fèiyòng – Chi phí thuế – Tax costs and expenses
1814 税务资本化 – shuìwù zīběnhuà – Vốn hóa theo quy định thuế – Tax capitalization
1815 税务费用化 – shuìwù fèiyònghuà – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax expensing
1816 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Chi phí đầu tư vốn – Capital expenditure
1817 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Chi phí hoạt động – Revenue expenditure
1818 税务折旧 – shuìwù zhéjiù – Khấu hao theo thuế – Tax depreciation
1819 税务摊销 – shuìwù tānxiāo – Phân bổ theo thuế – Tax amortization
1820 加速折旧政策 – jiāsù zhéjiù zhèngcè – Chính sách khấu hao nhanh – Accelerated depreciation policy
1821 税务残值 – shuìwù cánzhí – Giá trị còn lại theo thuế – Tax residual value
1822 税务净值 – shuìwù jìngzhí – Giá trị thuần theo thuế – Tax net book value
1823 税务账面价值 – shuìwù zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ theo thuế – Tax carrying amount
1824 税务计税基础 – shuìwù jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế – Tax base
1825 资产计税基础 – zīchǎn jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế của tài sản – Tax base of assets
1826 负债计税基础 – fùzhài jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế của nợ phải trả – Tax base of liabilities
1827 资产税务处理 – zīchǎn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với tài sản – Tax treatment of assets
1828 负债税务处理 – fùzhài shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với nợ phải trả – Tax treatment of liabilities
1829 收入税务处理 – shōurù shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với doanh thu – Tax treatment of revenue
1830 成本税务处理 – chéngběn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với chi phí – Tax treatment of cost
1831 费用税务处理 – fèiyòng shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với chi phí hoạt động – Tax treatment of expenses
1832 利润税务处理 – lìrùn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với lợi nhuận – Tax treatment of profit
1833 亏损税务处理 – kuīsǔn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với khoản lỗ – Tax treatment of losses
1834 税务优惠政策适用 – shuìwù yōuhuì zhèngcè shìyòng – Áp dụng chính sách ưu đãi thuế – Application of tax incentives
1835 税务减免备案 – shuìwù jiǎnmiǎn bèi’àn – Đăng ký ưu đãi miễn giảm thuế – Tax exemption filing
1836 税务优惠备案 – shuìwù yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive filing
1837 科技型中小企业 – kējìxíng zhōngxiǎo qǐyè – Doanh nghiệp khoa học công nghệ vừa và nhỏ – Technology-based SME
1838 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and development expenses
1839 研发支出 – yánfā zhīchū – Khoản chi R&D – R&D expenditure
1840 研发费用归集 – yánfā fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí R&D – R&D cost accumulation
1841 研发费用辅助账 – yánfā fèiyòng fǔzhùzhàng – Sổ phụ chi phí R&D – R&D auxiliary ledger
1842 研发项目管理 – yánfā xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án R&D – R&D project management
1843 研发人员工资 – yánfā rényuán gōngzī – Lương nhân viên R&D – R&D personnel salary
1844 研发材料费 – yánfā cáiliào fèi – Chi phí vật liệu R&D – R&D material cost
1845 研发折旧费 – yánfā zhéjiù fèi – Chi phí khấu hao R&D – R&D depreciation expense
1846 研发无形资产摊销 – yánfā wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình R&D – R&D intangible asset amortization
1847 研发加计扣除 – yánfā jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí R&D – Super deduction for R&D expenses
1848 研发税收优惠 – yánfā shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế R&D – R&D tax incentives
1849 研发费用专项审计 – yánfā fèiyòng zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề chi phí R&D – Special audit of R&D expenses
1850 研发费用鉴证报告 – yánfā fèiyòng jiànzhèng bàogào – Báo cáo xác nhận chi phí R&D – R&D verification report
1851 税务鉴证 – shuìwù jiànzhèng – Dịch vụ xác nhận về thuế – Tax attestation
1852 税务鉴证报告 – shuìwù jiànzhèng bàogào – Báo cáo xác nhận thuế – Tax attestation report
1853 税务专项鉴证 – shuìwù zhuānxiàng jiànzhèng – Xác nhận chuyên đề về thuế – Special tax attestation
1854 税务专项审计 – shuìwù zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề thuế – Special tax audit
1855 税务专项检查 – shuìwù zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề thuế – Special tax inspection
1856 税务专项调查 – shuìwù zhuānxiàng diàochá – Điều tra chuyên đề thuế – Special tax investigation
1857 税务专项整治 – shuìwù zhuānxiàng zhěngzhì – Chấn chỉnh chuyên đề thuế – Special tax rectification
1858 税务专项治理 – shuìwù zhuānxiàng zhìlǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax governance
1859 税务专项工作 – shuìwù zhuānxiàng gōngzuò – Công tác chuyên đề thuế – Special tax work
1860 税务专项会议 – shuìwù zhuānxiàng huìyì – Cuộc họp chuyên đề thuế – Special tax meeting
1861 税务专项培训 – shuìwù zhuānxiàng péixùn – Đào tạo chuyên đề thuế – Special tax training
1862 税务专项方案 – shuìwù zhuānxiàng fāng’àn – Phương án chuyên đề thuế – Special tax program
1863 税务专项计划 – shuìwù zhuānxiàng jìhuà – Kế hoạch chuyên đề thuế – Special tax plan
1864 税务专项预算 – shuìwù zhuānxiàng yùsuàn – Ngân sách chuyên đề thuế – Special tax budget
1865 税务专项资金 – shuìwù zhuānxiàng zījīn – Quỹ chuyên đề thuế – Special tax fund
1866 税务专项费用 – shuìwù zhuānxiàng fèiyòng – Chi phí chuyên đề thuế – Special tax expenses
1867 税务专项补贴 – shuìwù zhuānxiàng bǔtiē – Trợ cấp chuyên đề thuế – Special tax subsidy
1868 税务专项奖励 – shuìwù zhuānxiàng jiǎnglì – Khen thưởng chuyên đề thuế – Special tax incentive
1869 税务专项考核 – shuìwù zhuānxiàng kǎohé – Đánh giá chuyên đề thuế – Special tax assessment
1870 税务专项评价 – shuìwù zhuānxiàng píngjià – Đánh giá chuyên đề thuế – Special tax evaluation
1871 税务专项报告 – shuìwù zhuānxiàng bàogào – Báo cáo chuyên đề thuế – Special tax report
1872 税务专项分析 – shuìwù zhuānxiàng fēnxī – Phân tích chuyên đề thuế – Special tax analysis
1873 税务专项统计 – shuìwù zhuānxiàng tǒngjì – Thống kê chuyên đề thuế – Special tax statistics
1874 税务专项数据 – shuìwù zhuānxiàng shùjù – Dữ liệu chuyên đề thuế – Special tax data
1875 税务专项档案 – shuìwù zhuānxiàng dàng’àn – Hồ sơ chuyên đề thuế – Special tax archive
1876 税务专项信息 – shuìwù zhuānxiàng xìnxī – Thông tin chuyên đề thuế – Special tax information
1877 税务专项资料 – shuìwù zhuānxiàng zīliào – Tài liệu chuyên đề thuế – Special tax documentation
1878 税务专项业务 – shuìwù zhuānxiàng yèwù – Nghiệp vụ chuyên đề thuế – Special tax operations
1879 税务专项管理 – shuìwù zhuānxiàng guǎnlǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax management
1880 税务专项服务 – shuìwù zhuānxiàng fúwù – Dịch vụ chuyên đề thuế – Special tax services
1881 税务专项咨询 – shuìwù zhuānxiàng zīxún – Tư vấn chuyên đề thuế – Special tax consulting
1882 税务专项指导 – shuìwù zhuānxiàng zhǐdǎo – Hướng dẫn chuyên đề thuế – Special tax guidance
1883 税务专项监督 – shuìwù zhuānxiàng jiāndū – Giám sát chuyên đề thuế – Special tax supervision
1884 税务专项实施 – shuìwù zhuānxiàng shíshī – Triển khai chuyên đề thuế – Special tax implementation
1885 税务专项执行 – shuìwù zhuānxiàng zhíxíng – Thực hiện chuyên đề thuế – Special tax execution
1886 税务专项审批 – shuìwù zhuānxiàng shěnpī – Phê duyệt chuyên đề thuế – Special tax approval
1887 税务专项备案 – shuìwù zhuānxiàng bèi’àn – Đăng ký chuyên đề thuế – Special tax filing
1888 税务专项验收 – shuìwù zhuānxiàng yànshōu – Nghiệm thu chuyên đề thuế – Special tax acceptance
1889 税务专项复核 – shuìwù zhuānxiàng fùhé – Rà soát chuyên đề thuế – Special tax review
1890 税务专项审核 – shuìwù zhuānxiàng shěnhé – Thẩm định chuyên đề thuế – Special tax examination
1891 税务专项核查 – shuìwù zhuānxiàng héchá – Xác minh chuyên đề thuế – Special tax verification
1892 税务专项评审 – shuìwù zhuānxiàng píngshěn – Thẩm định chuyên đề thuế – Special tax evaluation review
1893 税务专项认证 – shuìwù zhuānxiàng rènzhèng – Chứng nhận chuyên đề thuế – Special tax certification
1894 税务专项认定 – shuìwù zhuānxiàng rèndìng – Công nhận chuyên đề thuế – Special tax qualification recognition
1895 税务专项许可 – shuìwù zhuānxiàng xǔkě – Giấy phép chuyên đề thuế – Special tax permit
1896 税务专项登记 – shuìwù zhuānxiàng dēngjì – Đăng ký chuyên đề thuế – Special tax registration
1897 税务专项变更 – shuìwù zhuānxiàng biàngēng – Thay đổi thông tin chuyên đề thuế – Special tax amendment
1898 税务专项注销 – shuìwù zhuānxiàng zhùxiāo – Chấm dứt chuyên đề thuế – Special tax cancellation
1899 税务专项恢复 – shuìwù zhuānxiàng huīfù – Khôi phục chuyên đề thuế – Special tax restoration
1900 税务专项终止 – shuìwù zhuānxiàng zhōngzhǐ – Chấm dứt chương trình thuế – Special tax termination
1901 税务专项延期 – shuìwù zhuānxiàng yánqī – Gia hạn chuyên đề thuế – Special tax extension
1902 税务专项调整 – shuìwù zhuānxiàng tiáozhěng – Điều chỉnh chuyên đề thuế – Special tax adjustment
1903 税务专项优化 – shuìwù zhuānxiàng yōuhuà – Tối ưu hóa chuyên đề thuế – Special tax optimization
1904 税务专项创新 – shuìwù zhuānxiàng chuàngxīn – Đổi mới chuyên đề thuế – Special tax innovation
1905 税务专项改革 – shuìwù zhuānxiàng gǎigé – Cải cách chuyên đề thuế – Special tax reform
1906 税务专项试点 – shuìwù zhuānxiàng shìdiǎn – Thí điểm chuyên đề thuế – Special tax pilot project
1907 税务专项推广 – shuìwù zhuānxiàng tuīguǎng – Triển khai mở rộng chuyên đề thuế – Special tax promotion
1908 税务专项宣传 – shuìwù zhuānxiàng xuānchuán – Tuyên truyền chuyên đề thuế – Special tax publicity
1909 税务专项交流 – shuìwù zhuānxiàng jiāoliú – Giao lưu chuyên đề thuế – Special tax exchange
1910 税务专项合作 – shuìwù zhuānxiàng hézuò – Hợp tác chuyên đề thuế – Special tax cooperation
1911 税务专项协调 – shuìwù zhuānxiàng xiétiáo – Phối hợp chuyên đề thuế – Special tax coordination
1912 税务专项沟通 – shuìwù zhuānxiàng gōutōng – Trao đổi chuyên đề thuế – Special tax communication
1913 税务专项联络 – shuìwù zhuānxiàng liánluò – Liên lạc chuyên đề thuế – Special tax liaison
1914 税务专项平台 – shuìwù zhuānxiàng píngtái – Nền tảng chuyên đề thuế – Special tax platform
1915 税务专项系统 – shuìwù zhuānxiàng xìtǒng – Hệ thống chuyên đề thuế – Special tax system
1916 税务专项中心 – shuìwù zhuānxiàng zhōngxīn – Trung tâm chuyên đề thuế – Special tax center
1917 税务专项办公室 – shuìwù zhuānxiàng bàngōngshì – Văn phòng chuyên đề thuế – Special tax office
1918 税务专项委员会 – shuìwù zhuānxiàng wěiyuánhuì – Ủy ban chuyên đề thuế – Special tax committee
1919 税务专项工作组 – shuìwù zhuānxiàng gōngzuòzǔ – Tổ công tác chuyên đề thuế – Special tax task force
1920 税务专项领导小组 – shuìwù zhuānxiàng lǐngdǎo xiǎozǔ – Ban chỉ đạo chuyên đề thuế – Special tax steering group
1921 税务专项负责人 – shuìwù zhuānxiàng fùzérén – Người phụ trách chuyên đề thuế – Special tax project leader
1922 税务专项经理 – shuìwù zhuānxiàng jīnglǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax project manager
1923 税务专项主管 – shuìwù zhuānxiàng zhǔguǎn – Trưởng bộ phận chuyên đề thuế – Special tax supervisor
1924 税务专项专员 – shuìwù zhuānxiàng zhuānyuán – Chuyên viên chuyên đề thuế – Special tax specialist
1925 税务专项专家 – shuìwù zhuānxiàng zhuānjiā – Chuyên gia chuyên đề thuế – Special tax expert
1926 税务专项顾问 – shuìwù zhuānxiàng gùwèn – Cố vấn chuyên đề thuế – Special tax advisor
1927 税务专项研究 – shuìwù zhuānxiàng yánjiū – Nghiên cứu chuyên đề thuế – Special tax research
1928 税务专项课题 – shuìwù zhuānxiàng kètí – Đề tài nghiên cứu thuế – Special tax research topic
1929 税务专项成果 – shuìwù zhuānxiàng chéngguǒ – Kết quả nghiên cứu thuế – Special tax research results
1930 税务专项标准 – shuìwù zhuānxiàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chuyên đề thuế – Special tax standards
1931 税务专项规范 – shuìwù zhuānxiàng guīfàn – Quy chuẩn chuyên đề thuế – Special tax specifications
1932 税务专项制度 – shuìwù zhuānxiàng zhìdù – Chế độ chuyên đề thuế – Special tax制度
1933 税务专项办法 – shuìwù zhuānxiàng bànfǎ – Biện pháp chuyên đề thuế – Special tax measures
1934 税务专项规定 – shuìwù zhuānxiàng guīdìng – Quy định chuyên đề thuế – Special tax provisions
1935 税务专项条例 – shuìwù zhuānxiàng tiáolì – Điều lệ chuyên đề thuế – Special tax regulations
1936 税务专项政策 – shuìwù zhuānxiàng zhèngcè – Chính sách chuyên đề thuế – Special tax policy
1937 税务专项法律 – shuìwù zhuānxiàng fǎlǜ – Pháp luật chuyên đề thuế – Special tax law
1938 税务专项法规 – shuìwù zhuānxiàng fǎguī – Quy phạm pháp luật chuyên đề thuế – Special tax regulations
1939 税务专项风险 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn – Rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk
1940 税务专项风险管理 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk management
1941 税务专项风险评估 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk assessment
1942 税务专项风险分析 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk analysis
1943 税务专项风险控制 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk control
1944 税务专项风险预警 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk warning
1945 税务专项风险监测 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn jiāncè – Giám sát rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk monitoring
1946 税务专项风险处置 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn chǔzhì – Xử lý rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk handling
1947 税务专项风险报告 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk report
1948 企业所得税汇算清缴 – qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax final settlement
1949 汇算清缴申报 – huìsuàn qīngjiǎo shēnbào – Kê khai quyết toán thuế – Final tax settlement filing
1950 汇算清缴资料 – huìsuàn qīngjiǎo zīliào – Hồ sơ quyết toán thuế – Final tax settlement documents
1951 汇算清缴报告 – huìsuàn qīngjiǎo bàogào – Báo cáo quyết toán thuế – Final tax settlement report
1952 企业所得税纳税调整 – qǐyè suǒdéshuì nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế TNDN – Corporate income tax adjustment
1953 纳税调整项目明细表 – nàshuì tiáozhěng xiàngmù míngxìbiǎo – Bảng chi tiết điều chỉnh thuế – Tax adjustment schedule
1954 税会差异调整 – shuìkuài chāyì tiáozhěng – Điều chỉnh chênh lệch thuế và kế toán – Tax-accounting difference adjustment
1955 应纳税所得额计算表 – yīng nàshuì suǒdé’é jìsuànbiǎo – Bảng tính thu nhập chịu thuế – Taxable income calculation sheet
1956 税前扣除凭证 – shuìqián kòuchú píngzhèng – Chứng từ khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction voucher
1957 税前扣除管理办法 – shuìqián kòuchú guǎnlǐ bànfǎ – Quy định quản lý khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction regulations
1958 不得扣除项目 – bùdé kòuchú xiàngmù – Khoản không được khấu trừ – Non-deductible items
1959 业务招待费纳税调整 – yèwù zhāodàifèi nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế chi phí tiếp khách – Business entertainment tax adjustment
1960 广告费纳税调整 – guǎnggào fèi nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế chi phí quảng cáo – Advertising expense tax adjustment
1961 业务宣传费 – yèwù xuānchuánfèi – Chi phí tuyên truyền – Business promotion expense
1962 公益性捐赠扣除 – gōngyìxìng juānzèng kòuchú – Khấu trừ tài trợ từ thiện – Charitable donation deduction
1963 资产损失税前扣除 – zīchǎn sǔnshī shuìqián kòuchú – Khấu trừ tổn thất tài sản – Asset loss tax deduction
1964 工资薪金扣除 – gōngzī xīnjīn kòuchú – Khấu trừ tiền lương – Salary deduction
1965 职工福利费 – zhígōng fúlìfèi – Chi phí phúc lợi nhân viên – Employee welfare expense
1966 工会经费 – gōnghuì jīngfèi – Kinh phí công đoàn – Trade union funds
1967 职工教育经费 – zhígōng jiàoyù jīngfèi – Kinh phí đào tạo nhân viên – Employee education funds
1968 研发费用加计扣除比例 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú bǐlì – Tỷ lệ khấu trừ bổ sung R&D – R&D super deduction rate
1969 税务折旧年限 – shuìwù zhéjiù niánxiàn – Thời gian khấu hao theo thuế – Tax depreciation period
1970 固定资产税务折旧 – gùdìng zīchǎn shuìwù zhéjiù – Khấu hao tài sản cố định theo thuế – Tax depreciation of fixed assets
1971 无形资产税务摊销 – wúxíng zīchǎn shuìwù tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình theo thuế – Tax amortization of intangible assets
1972 资产处置所得 – zīchǎn chǔzhì suǒdé – Thu nhập từ thanh lý tài sản – Asset disposal income
1973 资产处置损失 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ thanh lý tài sản – Asset disposal loss
1974 税务成本确认 – shuìwù chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax cost recognition
1975 税务收入确认 – shuìwù shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu theo thuế – Tax revenue recognition
1976 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận doanh thu – Revenue recognition timing
1977 税务费用确认 – shuìwù fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax expense recognition
1978 递延所得税确认 – dìyán suǒdéshuì quèrèn – Ghi nhận thuế hoãn lại – Deferred tax recognition
1979 递延所得税计量 – dìyán suǒdéshuì jìliáng – Đo lường thuế hoãn lại – Deferred tax measurement
1980 递延所得税转回 – dìyán suǒdéshuì zhuǎnhuí – Hoàn nhập thuế hoãn lại – Deferred tax reversal
1981 所得税纳税申报 – suǒdéshuì nàshuì shēnbào – Khai thuế thu nhập – Income tax filing
1982 所得税预缴申报 – suǒdéshuì yùjiāo shēnbào – Khai tạm nộp thuế TNDN – Income tax prepayment filing
1983 所得税税率 – suǒdéshuì shuìlǜ – Thuế suất thuế thu nhập – Income tax rate
1984 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – Thuế suất luật định – Statutory tax rate
1985 实际税负率 – shíjì shuìfùlǜ – Tỷ lệ thuế thực tế – Effective tax rate
1986 综合税负率 – zōnghé shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế tổng hợp – Overall tax burden rate
1987 增值税税负率 – zēngzhíshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng VAT – VAT burden rate
1988 销项税负 – xiāoxiàng shuìfù – Gánh nặng thuế đầu ra – Output tax burden
1989 进项税负 – jìnxiàng shuìfù – Gánh nặng thuế đầu vào – Input tax burden
1990 税负分析 – shuìfù fēnxī – Phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis
1991 税负测算 – shuìfù cèsuàn – Tính toán gánh nặng thuế – Tax burden calculation
1992 税务预测 – shuìwù yùcè – Dự báo thuế – Tax forecasting
1993 税务测算 – shuìwù cèsuàn – Tính toán thuế – Tax calculation analysis
1994 税务预算编制 – shuìwù yùsuàn biānzhì – Lập dự toán thuế – Tax budget preparation
1995 税务资金安排 – shuìwù zījīn ānpái – Kế hoạch nguồn tiền nộp thuế – Tax funding arrangement
1996 税务现金流预测 – shuìwù xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền thuế – Tax cash flow forecast
1997 税务成本控制 – shuìwù chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí thuế – Tax cost control
1998 税务利润测算 – shuìwù lìrùn cèsuàn – Tính toán lợi nhuận sau thuế – Tax profit calculation
1999 纳税义务发生时间 – nàshuì yìwù fāshēng shíjiān – Thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế – Time of tax liability
2000 应税行为 – yìngshuì xíngwéi – Hành vi chịu thuế – Taxable activity
2001 视同销售 – shìtóng xiāoshòu – Hàng hóa được coi là bán – Deemed sale
2002 混合销售 – hùnhé xiāoshòu – Bán hàng hỗn hợp – Mixed sale
2003 兼营行为 – jiānyíng xíngwéi – Kinh doanh nhiều ngành – Concurrent business activities
2004 价税分离 – jiàshuì fēnlí – Tách giá và thuế – Separation of price and tax
2005 含税价 – hánshuì jià – Giá đã bao gồm thuế – Tax-inclusive price
2006 不含税价 – bù hánshuì jià – Giá chưa bao gồm thuế – Tax-exclusive price
2007 价税合计 – jiàshuì héjì – Tổng tiền gồm thuế – Total amount including tax
2008 税额计算 – shuì’é jìsuàn – Tính số thuế – Tax amount calculation
2009 销项税额计算 – xiāoxiàng shuì’é jìsuàn – Tính thuế GTGT đầu ra – Output VAT calculation
2010 进项税额计算 – jìnxiàng shuì’é jìsuàn – Tính thuế GTGT đầu vào – Input VAT calculation
2011 可抵扣进项税额 – kě dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào được khấu trừ – Deductible input VAT
2012 不可抵扣进项税额 – bùkě dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào không được khấu trừ – Non-deductible input VAT
2013 留抵税额 – liúdǐ shuì’é – Thuế còn được khấu trừ chuyển kỳ sau – Carry-forward input VAT
2014 留抵退税 – liúdǐ tuìshuì – Hoàn thuế GTGT còn được khấu trừ – VAT credit refund
2015 免抵退税 – miǎn dǐ tuì shuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế – Exemption, credit and refund
2016 出口退税申报 – chūkǒu tuìshuì shēnbào – Khai hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing
2017 出口退税审核 – chūkǒu tuìshuì shěnhé – Kiểm tra hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review
2018 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing registration
2019 海关完税凭证 – hǎiguān wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế hải quan – Customs tax payment certificate
2020 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế GTGT nhập khẩu – Import VAT
2021 进口消费税 – jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu – Import excise tax
2022 海关税款 – hǎiguān shuìkuǎn – Tiền thuế hải quan – Customs tax
2023 税务账簿 – shuìwù zhàngbù – Sổ kế toán thuế – Tax ledger
2024 税务辅助账 – shuìwù fǔzhùzhàng – Sổ phụ kế toán thuế – Tax subsidiary ledger
2025 税务明细账 – shuìwù míngxìzhàng – Sổ chi tiết thuế – Tax detail ledger
2026 税务总账 – shuìwù zǒngzhàng – Sổ cái thuế – Tax general ledger
2027 税务凭证归档 – shuìwù píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ thuế – Tax voucher archiving
2028 纳税资料归档 – nàshuì zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax filing archive
2029 税务电子档案管理 – shuìwù diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax archive management
2030 税务年度审查 – shuìwù niándù shěnchá – Rà soát thuế hằng năm – Annual tax review
2031 税务整改措施 – shuìwù zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục sai sót thuế – Tax corrective measures
2032 税务自查报告 – shuìwù zìchá bàogào – Báo cáo tự kiểm tra thuế – Tax self-inspection report
2033 税务自查清单 – shuìwù zìchá qīngdān – Danh mục tự kiểm tra thuế – Tax self-inspection checklist
2034 税务稽查应对 – shuìwù jīchá yìngduì – Ứng phó thanh tra thuế – Tax audit response
2035 税务争议处理 – shuìwù zhēngyì chǔlǐ – Xử lý tranh chấp thuế – Tax dispute resolution
2036 税务复议申请 – shuìwù fùyì shēnqǐng – Đơn xin xem xét lại quyết định thuế – Tax administrative reconsideration application
2037 税务原始凭证 – shuìwù yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc về thuế – Original tax document
2038 税务记账凭证 – shuìwù jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ thuế – Tax journal voucher
2039 税务收款凭证 – shuìwù shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu tiền thuế – Tax receipt voucher
2040 税务付款凭证 – shuìwù fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chi tiền thuế – Tax payment voucher
2041 税务转账凭证 – shuìwù zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ chuyển khoản thuế – Tax transfer voucher
2042 税务红字凭证 – shuìwù hóngzì píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh giảm thuế – Red-letter tax voucher
2043 税务蓝字凭证 – shuìwù lánzì píngzhèng – Chứng từ thuế gốc – Blue-letter tax voucher
2044 税务凭证编号 – shuìwù píngzhèng biānhào – Số chứng từ thuế – Tax voucher number
2045 税务凭证日期 – shuìwù píngzhèng rìqī – Ngày chứng từ thuế – Tax voucher date
2046 税务凭证审核 – shuìwù píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher review
2047 税务凭证复核 – shuìwù píngzhèng fùhé – Rà soát chứng từ thuế – Tax voucher verification
2048 税务凭证录入 – shuìwù píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ thuế – Tax voucher entry
2049 税务凭证打印 – shuìwù píngzhèng dǎyìn – In chứng từ thuế – Print tax voucher
2050 税务凭证归档 – shuìwù píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ thuế – Archive tax voucher
2051 税务凭证作废 – shuìwù píngzhèng zuòfèi – Hủy chứng từ thuế – Void tax voucher
2052 税务凭证更正 – shuìwù píngzhèng gēngzhèng – Điều chỉnh chứng từ thuế – Correct tax voucher
2053 税务凭证冲销 – shuìwù píngzhèng chōngxiāo – Hoàn nhập chứng từ thuế – Reverse tax voucher
2054 税务凭证附件 – shuìwù píngzhèng fùjiàn – Tài liệu đính kèm chứng từ thuế – Tax voucher attachment
2055 税务会计科目 – shuìwù kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán thuế – Tax accounting account
2056 应交税费科目 – yìngjiāo shuìfèi kēmù – Tài khoản thuế phải nộp – Taxes payable account
2057 所得税费用科目 – suǒdéshuì fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí thuế TNDN – Income tax expense account
2058 递延所得税资产科目 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn kēmù – Tài khoản tài sản thuế hoãn lại – Deferred tax asset account
2059 递延所得税负债科目 – dìyán suǒdéshuì fùzhài kēmù – Tài khoản nợ thuế hoãn lại – Deferred tax liability account
2060 增值税明细科目 – zēngzhíshuì míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết VAT – VAT sub-account
2061 销项税额科目 – xiāoxiàng shuì’é kēmù – Tài khoản thuế GTGT đầu ra – Output VAT account
2062 进项税额科目 – jìnxiàng shuì’é kēmù – Tài khoản thuế GTGT đầu vào – Input VAT account
2063 未交增值税科目 – wèijiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT chưa nộp – Unpaid VAT account
2064 多交增值税科目 – duōjiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT nộp thừa – Overpaid VAT account
2065 预交增值税科目 – yùjiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT nộp trước – Prepaid VAT account
2066 应交个人所得税科目 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì kēmù – Tài khoản thuế TNCN phải nộp – Personal income tax payable account
2067 应交企业所得税科目 – yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì kēmù – Tài khoản thuế TNDN phải nộp – Corporate income tax payable account
2068 税务账簿登记 – shuìwù zhàngbù dēngjì – Ghi sổ kế toán thuế – Tax ledger posting
2069 税务总账登记 – shuìwù zǒngzhàng dēngjì – Ghi sổ cái thuế – Tax general ledger posting
2070 税务明细账登记 – shuìwù míngxìzhàng dēngjì – Ghi sổ chi tiết thuế – Tax subsidiary ledger posting
2071 税务日记账 – shuìwù rìjìzhàng – Nhật ký kế toán thuế – Tax journal
2072 税务辅助账登记 – shuìwù fǔzhùzhàng dēngjì – Ghi sổ phụ thuế – Tax auxiliary ledger posting
2073 税务试算平衡 – shuìwù shìsuàn pínghéng – Cân đối thử tài khoản thuế – Tax trial balance
2074 税务账账核对 – shuìwù zhàngzhàng héduì – Đối chiếu sổ kế toán thuế – Tax ledger reconciliation
2075 税务账证核对 – shuìwù zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ và chứng từ thuế – Ledger-to-voucher reconciliation
2076 税务账实核对 – shuìwù zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ và thực tế thuế – Ledger-to-actual reconciliation
2077 税务对账单 – shuìwù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu thuế – Tax reconciliation statement
2078 税务余额调节表 – shuìwù yú’é tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh số dư thuế – Tax balance reconciliation statement
2079 税务会计档案 – shuìwù kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán thuế – Tax accounting archives
2080 税务账簿保管 – shuìwù zhàngbù bǎoguǎn – Lưu giữ sổ kế toán thuế – Tax ledger retention
2081 税务档案保管期限 – shuìwù dàng’àn bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu trữ hồ sơ thuế – Tax archive retention period
2082 税务电子账簿 – shuìwù diànzǐ zhàngbù – Sổ kế toán thuế điện tử – Electronic tax ledger
2083 税务电子凭证 – shuìwù diànzǐ píngzhèng – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax voucher
2084 税务电子账套 – shuìwù diànzǐ zhàngtào – Bộ sổ kế toán thuế điện tử – Electronic tax accounting set
2085 税务会计软件 – shuìwù kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán thuế – Tax accounting software
2086 税务账套 – shuìwù zhàngtào – Bộ sổ kế toán thuế – Tax accounting set
2087 税务账套初始化 – shuìwù zhàngtào chūshǐhuà – Khởi tạo bộ sổ thuế – Tax accounting set initialization
2088 税务期初建账 – shuìwù qīchū jiànzhàng – Lập sổ đầu kỳ thuế – Opening tax books
2089 税务账套结转 – shuìwù zhàngtào jiézhuǎn – Kết chuyển bộ sổ thuế – Tax accounting set closing
2090 税务会计报表编制 – shuìwù kuàijì bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo kế toán thuế – Preparation of tax accounting reports
2091 税务报表审核 – shuìwù bàobiǎo shěnhé – Kiểm tra báo cáo thuế – Tax report review
2092 税务报表报送 – shuìwù bàobiǎo bàosòng – Nộp báo cáo thuế – Submission of tax reports
2093 税务报表分析 – shuìwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo thuế – Tax report analysis
2094 税务报表复核 – shuìwù bàobiǎo fùhé – Rà soát báo cáo thuế – Tax report verification
2095 税务报表更正 – shuìwù bàobiǎo gēngzhèng – Điều chỉnh báo cáo thuế – Tax report correction
2096 税务报表重报 – shuìwù bàobiǎo chóngbào – Nộp lại báo cáo thuế – Resubmission of tax reports
2097 税务月报 – shuìwù yuèbào – Báo cáo thuế tháng – Monthly tax report
2098 税务季报 – shuìwù jìbào – Báo cáo thuế quý – Quarterly tax report
2099 税务年报 – shuìwù niánbào – Báo cáo thuế năm – Annual tax report
2100 税务申报数据 – shuìwù shēnbào shùjù – Dữ liệu khai thuế – Tax filing data
2101 税务会计数据 – shuìwù kuàijì shùjù – Dữ liệu kế toán thuế – Tax accounting data
2102 税务数据核验 – shuìwù shùjù héyàn – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data validation
2103 税务数据比对 – shuìwù shùjù bǐduì – Đối chiếu dữ liệu thuế – Tax data comparison
2104 税务数据清洗 – shuìwù shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu thuế – Tax data cleansing
2105 税务数据导入 – shuìwù shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu thuế – Import tax data
2106 税务数据导出 – shuìwù shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu thuế – Export tax data
2107 税务数据恢复 – shuìwù shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu thuế – Tax data recovery
2108 税务自动生成凭证 – shuìwù zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ thuế – Automatic tax voucher generation
2109 税务自动计税 – shuìwù zìdòng jìshuì – Tự động tính thuế – Automatic tax calculation
2110 税务自动结账 – shuìwù zìdòng jiézhàng – Tự động khóa sổ thuế – Automatic tax closing
2111 税务自动申报 – shuìwù zìdòng shēnbào – Tự động khai thuế – Automatic tax filing
2112 税务自动对账 – shuìwù zìdòng duìzhàng – Tự động đối chiếu thuế – Automatic tax reconciliation
2113 税务异常数据 – shuìwù yìcháng shùjù – Dữ liệu thuế bất thường – Abnormal tax data
2114 税务异常处理 – shuìwù yìcháng chǔlǐ – Xử lý dữ liệu thuế bất thường – Tax exception handling
2115 税务差错更正 – shuìwù chācuò gēngzhèng – Sửa sai sót thuế – Tax error correction
2116 税务重分类 – shuìwù chóng fēnlèi – Phân loại lại thuế – Tax reclassification
2117 税务重计 – shuìwù chóngjì – Tính lại thuế – Tax recalculation
2118 税务重新申报 – shuìwù chóngxīn shēnbào – Khai thuế lại – Refile tax return
2119 税务追溯调整 – shuìwù zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố thuế – Retrospective tax adjustment
2120 税务审批流程 – shuìwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thuế – Tax approval workflow
2121 税务授权审批 – shuìwù shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo phân quyền thuế – Tax authorization approval
2122 税务岗位职责 – shuìwù gǎngwèi zhízé – Trách nhiệm vị trí kế toán thuế – Tax accounting job responsibilities
2123 税务岗位分离 – shuìwù gǎngwèi fēnlí – Phân tách nhiệm vụ kế toán thuế – Segregation of tax duties
2124 税务内部审查 – shuìwù nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ về thuế – Internal tax review
2125 税务月度结账 – shuìwù yuèdù jiézhàng – Khóa sổ thuế tháng – Monthly tax closing
2126 税务年度结账 – shuìwù niándù jiézhàng – Khóa sổ thuế năm – Annual tax closing
2127 税务结账检查 – shuìwù jiézhàng jiǎnchá – Kiểm tra trước khi khóa sổ thuế – Tax closing review
2128 税务结账清单 – shuìwù jiézhàng qīngdān – Danh mục công việc khóa sổ thuế – Tax closing checklist
2129 税务关账 – shuìwù guānzhàng – Đóng sổ kế toán thuế – Tax book closing
2130 税务开账 – shuìwù kāizhàng – Mở sổ kế toán thuế – Tax book opening
2131 税务账务系统 – shuìwù zhàngwù xìtǒng – Hệ thống sổ sách kế toán thuế – Tax accounting system
2132 税务财税一体化 – shuìwù cáishuì yītǐhuà – Tích hợp tài chính và thuế – Finance and tax integration
2133 财税处理 – cáishuì chǔlǐ – Xử lý tài chính và thuế – Finance and tax processing
2134 财税合规 – cáishuì héguī – Tuân thủ tài chính và thuế – Finance and tax compliance
2135 销项发票 – xiāoxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu ra – Output invoice
2136 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu vào – Input invoice
2137 销项发票明细 – xiāoxiàng fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn đầu ra – Output invoice details
2138 进项发票明细 – jìnxiàng fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn đầu vào – Input invoice details
2139 销项发票台账 – xiāoxiàng fāpiào táizhàng – Sổ theo dõi hóa đơn đầu ra – Output invoice ledger
2140 进项发票台账 – jìnxiàng fāpiào táizhàng – Sổ theo dõi hóa đơn đầu vào – Input invoice ledger
2141 发票认证期限 – fāpiào rènzhèng qīxiàn – Thời hạn xác thực hóa đơn – Invoice verification deadline
2142 发票抵扣期限 – fāpiào dǐkòu qīxiàn – Thời hạn khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction deadline
2143 发票认证成功 – fāpiào rènzhèng chénggōng – Xác thực hóa đơn thành công – Invoice verification successful
2144 发票认证失败 – fāpiào rènzhèng shībài – Xác thực hóa đơn thất bại – Invoice verification failed
2145 发票勾选确认 – fāpiào gōuxuǎn quèrèn – Xác nhận chọn hóa đơn – Invoice selection confirmation
2146 发票用途确认 – fāpiào yòngtú quèrèn – Xác nhận mục đích sử dụng hóa đơn – Invoice purpose confirmation
2147 发票抵扣联 – fāpiào dǐkòulián – Liên khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction copy
2148 发票记账联 – fāpiào jìzhànglián – Liên kế toán hóa đơn – Accounting copy of invoice
2149 发票存根联 – fāpiào cúngēnlián – Liên lưu hóa đơn – Invoice stub copy
2150 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày xuất hóa đơn – Invoice issue date
2151 开票税额 – kāipiào shuì’é – Số thuế trên hóa đơn – Invoice tax amount
2152 开票人 – kāipiàorén – Người lập hóa đơn – Invoice issuer
2153 购货方 – gòuhuòfāng – Bên mua hàng – Buyer
2154 销货方 – xiāohuòfāng – Bên bán hàng – Seller
2155 购方税号 – gòufāng shuìhào – Mã số thuế bên mua – Buyer’s tax identification number
2156 销方税号 – xiāofāng shuìhào – Mã số thuế bên bán – Seller’s tax identification number
2157 购方开户银行 – gòufāng kāihù yínháng – Ngân hàng của bên mua – Buyer’s bank
2158 销方开户银行 – xiāofāng kāihù yínháng – Ngân hàng của bên bán – Seller’s bank
2159 购方账号 – gòufāng zhànghào – Số tài khoản bên mua – Buyer’s account number
2160 销方账号 – xiāofāng zhànghào – Số tài khoản bên bán – Seller’s account number
2161 税收编码 – shuìshōu biānmǎ – Mã thuế – Tax classification code
2162 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Product code
2163 服务编码 – fúwù biānmǎ – Mã dịch vụ – Service code
2164 税率选择 – shuìlǜ xuǎnzé – Lựa chọn thuế suất – Tax rate selection
2165 零税率项目 – líng shuìlǜ xiàngmù – Hạng mục thuế suất 0% – Zero-rated item
2166 简易计税项目 – jiǎnyì jìshuì xiàngmù – Hạng mục tính thuế theo phương pháp trực tiếp – Simplified taxation item
2167 一般计税项目 – yībān jìshuì xiàngmù – Hạng mục tính thuế theo phương pháp khấu trừ – General taxation item
2168 价税合并 – jiàshuì hébìng – Gộp giá và thuế – Price and tax combined
2169 价税分开 – jiàshuì fēnkāi – Tách riêng giá và thuế – Separate price and tax
2170 未税金额 – wèishuì jīn’é – Giá trị chưa thuế – Net amount before tax
2171 含税金额 – hánshuì jīn’é – Giá trị gồm thuế – Gross amount including tax
2172 税额合计 – shuì’é héjì – Tổng tiền thuế – Total tax amount
2173 金额合计 – jīn’é héjì – Tổng giá trị hàng hóa – Total amount
2174 开票清单 – kāipiào qīngdān – Bảng kê hóa đơn – Invoice list
2175 销售清单 – xiāoshòu qīngdān – Bảng kê bán hàng – Sales list
2176 商品明细清单 – shāngpǐn míngxì qīngdān – Bảng kê chi tiết hàng hóa – Product details list
2177 税务申报清单 – shuìwù shēnbào qīngdān – Danh sách kê khai thuế – Tax filing list
2178 增值税纳税申报表附表一 – zēngzhíshuì nàshuì shēnbàobiǎo fùbiǎo yī – Phụ lục 1 tờ khai VAT – VAT Return Appendix 1
2179 增值税纳税申报表附表二 – zēngzhíshuì nàshuì shēnbàobiǎo fùbiǎo èr – Phụ lục 2 tờ khai VAT – VAT Return Appendix 2
2180 销项税额汇总 – xiāoxiàng shuì’é huìzǒng – Tổng hợp thuế đầu ra – Output VAT summary
2181 进项税额汇总 – jìnxiàng shuì’é huìzǒng – Tổng hợp thuế đầu vào – Input VAT summary
2182 销项税额明细 – xiāoxiàng shuì’é míngxì – Chi tiết thuế đầu ra – Output VAT details
2183 进项税额明细 – jìnxiàng shuì’é míngxì – Chi tiết thuế đầu vào – Input VAT details
2184 销项税额转出 – xiāoxiàng shuì’é zhuǎnchū – Điều chỉnh thuế đầu ra – Output VAT adjustment
2185 进项税额转入 – jìnxiàng shuì’é zhuǎnrù – Điều chỉnh tăng thuế đầu vào – Input VAT transfer in
2186 发票异常处理 – fāpiào yìcháng chǔlǐ – Xử lý hóa đơn bất thường – Abnormal invoice handling
2187 发票信息核对 – fāpiào xìnxī héduì – Đối chiếu thông tin hóa đơn – Invoice information reconciliation
2188 税务申报核对 – shuìwù shēnbào héduì – Đối chiếu tờ khai thuế – Tax return reconciliation
2189 账税核对 – zhàngshuì héduì – Đối chiếu sổ kế toán và thuế – Accounting-tax reconciliation
2190 票账核对 – piàozhàng héduì – Đối chiếu hóa đơn với sổ sách – Invoice-to-ledger reconciliation
2191 票税核对 – piàoshuì héduì – Đối chiếu hóa đơn với tờ khai thuế – Invoice-to-tax reconciliation
2192 账票税一致 – zhàng piào shuì yízhì – Sổ sách, hóa đơn và thuế thống nhất – Ledger, invoice and tax consistency
2193 税务差异说明 – shuìwù chāyì shuōmíng – Giải trình chênh lệch thuế – Tax difference explanation
2194 纳税调整说明 – nàshuì tiáozhěng shuōmíng – Giải trình điều chỉnh thuế – Tax adjustment explanation
2195 税务情况说明 – shuìwù qíngkuàng shuōmíng – Bản giải trình về thuế – Tax explanation statement
2196 税务补充资料 – shuìwù bǔchōng zīliào – Hồ sơ bổ sung thuế – Supplementary tax documents
2197 税务申报更正 – shuìwù shēnbào gēngzhèng – Điều chỉnh tờ khai thuế – Tax return correction
2198 更正申报表 – gēngzhèng shēnbàobiǎo – Tờ khai điều chỉnh – Amended tax return
2199 补充申报 – bǔchōng shēnbào – Kê khai bổ sung – Supplemental tax filing
2200 重新申报 – chóngxīn shēnbào – Kê khai lại – Refile tax return
2201 M级纳税人 – M jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng M – Grade M taxpayer
2202 纳税信用修复 – nàshuì xìnyòng xiūfù – Khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration
2203 税务风险提示函 – shuìwù fēngxiǎn tíshìhán – Thư cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk alert letter
2204 税务风险自查 – shuìwù fēngxiǎn zìchá – Tự kiểm tra rủi ro thuế – Tax risk self-assessment
2205 税务风险整改 – shuìwù fēngxiǎn zhěnggǎi – Khắc phục rủi ro thuế – Tax risk rectification
2206 税务风险台账 – shuìwù fēngxiǎn táizhàng – Sổ theo dõi rủi ro thuế – Tax risk register
2207 税务风险事项 – shuìwù fēngxiǎn shìxiàng – Vấn đề rủi ro thuế – Tax risk issue
2208 税务风险指标 – shuìwù fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ tiêu rủi ro thuế – Tax risk indicator
2209 税务风险排查 – shuìwù fēngxiǎn páichá – Rà soát rủi ro thuế – Tax risk screening
2210 税务检查通知书 – shuìwù jiǎnchá tōngzhīshū – Thông báo kiểm tra thuế – Tax inspection notice
2211 税务约谈 – shuìwù yuētán – Làm việc với cơ quan thuế – Tax interview
2212 税务问询函 – shuìwù wènxúnhán – Công văn yêu cầu giải trình thuế – Tax inquiry letter
2213 税务回复函 – shuìwù huífùhán – Công văn trả lời cơ quan thuế – Tax response letter
2214 税务资料移交 – shuìwù zīliào yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax document handover
2215 税务证据材料 – shuìwù zhèngjù cáiliào – Tài liệu chứng minh thuế – Tax supporting evidence
2216 税务说明函 – shuìwù shuōmínghán – Công văn giải trình thuế – Tax explanation letter
2217 税务处理决定书 – shuìwù chǔlǐ juédìngshū – Quyết định xử lý thuế – Tax treatment decision
2218 税务行政处罚决定书 – shuìwù xíngzhèng chǔfá juédìngshū – Quyết định xử phạt hành chính về thuế – Tax administrative penalty decision
2219 税务执行通知书 – shuìwù zhíxíng tōngzhīshū – Thông báo thi hành quyết định thuế – Tax enforcement notice
2220 税务整改完成情况 – shuìwù zhěnggǎi wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành khắc phục thuế – Tax rectification completion status
2221 税务年度工作总结 – shuìwù niándù gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công tác kế toán thuế năm – Annual tax accounting work summary
2222 税务申报岗 – shuìwù shēnbào gǎng – Vị trí kế toán khai thuế – Tax filing position
2223 税务会计岗 – shuìwù kuàijì gǎng – Vị trí kế toán thuế – Tax accountant position
2224 财税经理 – cáishuì jīnglǐ – Quản lý tài chính và thuế – Finance and tax manager
2225 纳税专员 – nàshuì zhuānyuán – Chuyên viên khai thuế – Tax filing specialist
2226 税务负责人 – shuìwù fùzérén – Người phụ trách thuế – Tax manager in charge
2227 税务负责人签字 – shuìwù fùzérén qiānzì – Chữ ký người phụ trách thuế – Tax manager signature
2228 办税人员 – bànshuì rényuán – Nhân viên làm thủ tục thuế – Tax handling staff
2229 办税员 – bànshuìyuán – Nhân viên kê khai thuế – Tax clerk
2230 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cổng thuế điện tử – Electronic Tax Bureau
2231 电子税务局账号 – diànzǐ shuìwùjú zhànghào – Tài khoản thuế điện tử – Electronic Tax Bureau account
2232 电子税务局密码 – diànzǐ shuìwùjú mìmǎ – Mật khẩu thuế điện tử – Electronic Tax Bureau password
2233 税务数字证书 – shuìwù shùzì zhèngshū – Chứng thư số thuế – Tax digital certificate
2234 CA证书 – CA zhèngshū – Chứng thư số CA – CA digital certificate
2235 网上办税 – wǎngshàng bànshuì – Làm thủ tục thuế trực tuyến – Online tax processing
2236 网上查询税务信息 – wǎngshàng cháxún shuìwù xìnxī – Tra cứu thông tin thuế trực tuyến – Online tax information inquiry
2237 税务提醒 – shuìwù tíxǐng – Nhắc nhở về thuế – Tax reminder
2238 纳税日历 – nàshuì rìlì – Lịch nộp thuế – Tax calendar
2239 报税期限 – bàoshuì qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline
2240 缴税期限 – jiǎoshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax payment deadline
2241 税务工作计划 – shuìwù gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc thuế – Tax work plan
2242 税务月度计划 – shuìwù yuèdù jìhuà – Kế hoạch thuế hàng tháng – Monthly tax plan
2243 税务工作台账 – shuìwù gōngzuò táizhàng – Sổ theo dõi công việc thuế – Tax work ledger
2244 税务事项跟踪 – shuìwù shìxiàng gēnzōng – Theo dõi công việc thuế – Tax matter tracking
2245 税务事项清单 – shuìwù shìxiàng qīngdān – Danh mục công việc thuế – Tax task list
2246 税务待办事项 – shuìwù dàibàn shìxiàng – Công việc thuế cần xử lý – Pending tax tasks
2247 税务完成情况 – shuìwù wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành công việc thuế – Tax work completion status
2248 税务工作底稿 – shuìwù gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc thuế – Tax working papers
2249 税务资料整理 – shuìwù zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ thuế – Tax document organization
2250 税务档案编号 – shuìwù dàng’àn biānhào – Mã số hồ sơ thuế – Tax archive number
2251 税务资料归类 – shuìwù zīliào guīlèi – Phân loại hồ sơ thuế – Tax document classification
2252 税务档案借阅 – shuìwù dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ thuế – Tax archive borrowing
2253 税务档案移交 – shuìwù dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax archive handover
2254 税务档案销毁 – shuìwù dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ thuế – Tax archive destruction
2255 税务资料备份 – shuìwù zīliào bèifèn – Sao lưu hồ sơ thuế – Tax document backup
2256 税务资料恢复 – shuìwù zīliào huīfù – Khôi phục hồ sơ thuế – Tax document recovery
2257 税务数据校验 – shuìwù shùjù jiàoyàn – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data validation
2258 税务数据审核 – shuìwù shùjù shěnhé – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data review
2259 税务数据复核 – shuìwù shùjù fùhé – Rà soát dữ liệu thuế – Tax data verification
2260 税务数据统计 – shuìwù shùjù tǒngjì – Thống kê dữ liệu thuế – Tax data statistics
2261 税务数据汇总 – shuìwù shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu thuế – Tax data summary
2262 税务数据分析报告 – shuìwù shùjù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích dữ liệu thuế – Tax data analysis report
2263 税务分析指标 – shuìwù fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích thuế – Tax analysis indicators
2264 税务异常分析 – shuìwù yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường thuế – Tax anomaly analysis
2265 税务波动分析 – shuìwù bōdòng fēnxī – Phân tích biến động thuế – Tax variance analysis
2266 税务趋势预测 – shuìwù qūshì yùcè – Dự báo xu hướng thuế – Tax trend forecast
2267 税务预算执行率 – shuìwù yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution rate
2268 税务完成率 – shuìwù wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành công việc thuế – Tax completion rate
2269 税务准确率 – shuìwù zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác về thuế – Tax accuracy rate
2270 税务及时率 – shuìwù jíshílǜ – Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn – On-time tax completion rate
2271 税务考核指标 – shuìwù kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá công việc thuế – Tax performance indicators
2272 税务绩效指标 – shuìwù jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả công việc thuế – Tax KPI
2273 税务质量管理 – shuìwù zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng công tác thuế – Tax quality management
2274 税务质量检查 – shuìwù zhìliàng jiǎnchá – Kiểm tra chất lượng thuế – Tax quality inspection
2275 税务质量控制 – shuìwù zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng thuế – Tax quality control
2276 税务标准流程 – shuìwù biāozhǔn liúchéng – Quy trình chuẩn về thuế – Standard tax process
2277 税务操作手册 – shuìwù cāozuò shǒucè – Sổ tay nghiệp vụ thuế – Tax operation manual
2278 税务岗位手册 – shuìwù gǎngwèi shǒucè – Sổ tay vị trí kế toán thuế – Tax position manual
2279 税务制度文件 – shuìwù zhìdù wénjiàn – Văn bản quy chế thuế – Tax policy documents
2280 税务审批权限 – shuìwù shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt thuế – Tax approval authority
2281 税务审批记录 – shuìwù shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt thuế – Tax approval records
2282 税务审批意见 – shuìwù shěnpī yìjiàn – Ý kiến phê duyệt thuế – Tax approval comments
2283 税务审批结果 – shuìwù shěnpī jiéguǒ – Kết quả phê duyệt thuế – Tax approval result
2284 税务业务流程图 – shuìwù yèwù liúchéng tú – Sơ đồ quy trình nghiệp vụ thuế – Tax business flowchart
2285 税务风险清单 – shuìwù fēngxiǎn qīngdān – Danh mục rủi ro thuế – Tax risk checklist
2286 税务控制点 – shuìwù kòngzhì diǎn – Điểm kiểm soát thuế – Tax control point
2287 税务关键控制 – shuìwù guānjiàn kòngzhì – Kiểm soát trọng yếu về thuế – Key tax controls
2288 税务自我评估 – shuìwù zìwǒ pínggū – Tự đánh giá công tác thuế – Tax self-assessment
2289 税务内部评价 – shuìwù nèibù píngjià – Đánh giá nội bộ về thuế – Internal tax evaluation
2290 税务整改计划 – shuìwù zhěnggǎi jìhuà – Kế hoạch khắc phục sai sót thuế – Tax rectification plan
2291 税务整改清单 – shuìwù zhěnggǎi qīngdān – Danh mục khắc phục thuế – Tax rectification checklist
2292 税务整改跟踪 – shuìwù zhěnggǎi gēnzōng – Theo dõi việc khắc phục thuế – Tax rectification tracking
2293 税务整改验证 – shuìwù zhěnggǎi yànzhèng – Xác minh kết quả khắc phục thuế – Tax rectification verification
2294 税务整改关闭 – shuìwù zhěnggǎi guānbì – Hoàn tất khắc phục thuế – Tax rectification closure
2295 税务经验总结 – shuìwù jīngyàn zǒngjié – Tổng kết kinh nghiệm thuế – Tax lessons learned
2296 税务知识库 – shuìwù zhīshìkù – Kho kiến thức thuế – Tax knowledge base
2297 税务法规库 – shuìwù fǎguīkù – Cơ sở dữ liệu pháp luật thuế – Tax regulations database
2298 税务问答库 – shuìwù wèndákù – Cơ sở dữ liệu hỏi đáp thuế – Tax Q&A database
2299 税务常见问题 – shuìwù chángjiàn wèntí – Các vấn đề thường gặp về thuế – Frequently asked tax questions
2300 税务工作规范 – shuìwù gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công tác kế toán thuế – Tax work standards
2301 税务职业规范 – shuìwù zhíyè guīfàn – Quy tắc nghề nghiệp kế toán thuế – Tax professional standards
2302 税务职业能力 – shuìwù zhíyè nénglì – Năng lực nghề kế toán thuế – Tax professional competency
2303 税务职业发展 – shuìwù zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề kế toán thuế – Tax career development
2304 税务继续培训 – shuìwù jìxù péixùn – Đào tạo thuế liên tục – Continuing tax education
2305 税务专业技能 – shuìwù zhuānyè jìnéng – Kỹ năng chuyên môn về thuế – Professional tax skills
2306 税务综合能力 – shuìwù zōnghé nénglì – Năng lực tổng hợp về thuế – Comprehensive tax competency
2307 税务沟通能力 – shuìwù gōutōng nénglì – Kỹ năng giao tiếp trong công việc thuế – Tax communication skills
2308 税务管理能力 – shuìwù guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý thuế – Tax management skills
2309 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit side
2310 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit side
2311 借记 – jièjì – Ghi Nợ – Debit entry
2312 贷记 – dàijì – Ghi Có – Credit entry
2313 税务会计分录 – shuìwù kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán thuế – Tax accounting journal entry
2314 编制税务分录 – biānzhì shuìwù fēnlù – Lập bút toán thuế – Prepare tax journal entries
2315 税务凭证录入 – shuìwù píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ thuế – Enter tax vouchers
2316 审核税务凭证 – shěnhé shuìwù píngzhèng – Kiểm tra chứng từ thuế – Review tax vouchers
2317 生成税务凭证 – shēngchéng shuìwù píngzhèng – Tạo chứng từ thuế – Generate tax vouchers
2318 保存税务凭证 – bǎocún shuìwù píngzhèng – Lưu chứng từ thuế – Save tax vouchers
2319 打印税务凭证 – dǎyìn shuìwù píngzhèng – In chứng từ thuế – Print tax vouchers
2320 过账 – guòzhàng – Ghi sổ – Post journal entries
2321 税务过账 – shuìwù guòzhàng – Ghi sổ kế toán thuế – Tax posting
2322 反过账 – fǎn guòzhàng – Hủy ghi sổ – Reverse posting
2323 结账处理 – jiézhàng chǔlǐ – Xử lý khóa sổ – Closing process
2324 税务月末结账 – shuìwù yuèmò jiézhàng – Khóa sổ thuế cuối tháng – Month-end tax closing
2325 税务年末结账 – shuìwù niánmò jiézhàng – Khóa sổ thuế cuối năm – Year-end tax closing
2326 税务结转 – shuìwù jiézhuǎn – Kết chuyển thuế – Tax closing transfer
2327 税务自动结转 – shuìwù zìdòng jiézhuǎn – Kết chuyển thuế tự động – Automatic tax carry-forward
2328 税务冲销 – shuìwù chōngxiāo – Hoàn nhập bút toán thuế – Tax reversal
2329 税务红字冲销 – shuìwù hóngzì chōngxiāo – Hoàn nhập bằng bút toán đỏ – Red reversal entry
2330 税务调整分录 – shuìwù tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh thuế – Tax adjustment entry
2331 税务更正分录 – shuìwù gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh sai sót thuế – Tax correction entry
2332 税务补充分录 – shuìwù bǔchōng fēnlù – Bút toán bổ sung thuế – Supplementary tax entry
2333 税务重分类分录 – shuìwù chóng fēnlèi fēnlù – Bút toán phân loại lại thuế – Tax reclassification entry
2334 税务暂估分录 – shuìwù zàngū fēnlù – Bút toán tạm tính thuế – Estimated tax entry
2335 税务计提分录 – shuìwù jìtí fēnlù – Bút toán trích lập thuế – Tax accrual entry
2336 税务结算分录 – shuìwù jiésuàn fēnlù – Bút toán quyết toán thuế – Tax settlement entry
2337 确认税费 – quèrèn shuìfèi – Ghi nhận thuế phải nộp – Recognize tax liabilities
2338 确认所得税费用 – quèrèn suǒdéshuì fèiyòng – Ghi nhận chi phí thuế TNDN – Recognize income tax expense
2339 确认递延所得税 – quèrèn dìyán suǒdéshuì – Ghi nhận thuế hoãn lại – Recognize deferred tax
2340 计提应交增值税 – jìtí yìngjiāo zēngzhíshuì – Trích VAT phải nộp – Accrue VAT payable
2341 计提应交所得税 – jìtí yìngjiāo suǒdéshuì – Trích thuế TNDN phải nộp – Accrue income tax payable
2342 缴纳增值税 – jiǎonà zēngzhíshuì – Nộp thuế GTGT – Pay VAT
2343 缴纳企业所得税 – jiǎonà qǐyè suǒdéshuì – Nộp thuế TNDN – Pay corporate income tax
2344 缴纳个人所得税 – jiǎonà gèrén suǒdéshuì – Nộp thuế TNCN – Pay personal income tax
2345 税费支付 – shuìfèi zhīfù – Thanh toán tiền thuế – Tax payment
2346 银行缴税 – yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng – Pay taxes through bank
2347 税款扣款成功 – shuìkuǎn kòukuǎn chénggōng – Khấu trừ tiền thuế thành công – Successful tax deduction
2348 税款扣款失败 – shuìkuǎn kòukuǎn shībài – Khấu trừ tiền thuế thất bại – Failed tax deduction
2349 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có ngân hàng – Bank receipt
2350 电子回单 – diànzǐ huídān – Biên lai điện tử – Electronic receipt
2351 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận đã nộp thuế – Tax payment certificate
2352 完税证明下载 – wánshuì zhèngmíng xiàzài – Tải giấy nộp thuế – Download tax payment certificate
2353 税款到账 – shuìkuǎn dàozhàng – Tiền thuế đã vào tài khoản – Tax payment received
2354 税款未到账 – shuìkuǎn wèi dàozhàng – Tiền thuế chưa vào tài khoản – Tax payment not received
2355 税款退回处理 – shuìkuǎn tuìhuí chǔlǐ – Xử lý tiền thuế hoàn trả – Tax refund processing
2356 税款抵减 – shuìkuǎn dǐjiǎn – Giảm trừ tiền thuế – Tax reduction
2357 税款余额 – shuìkuǎn yú’é – Số dư tiền thuế – Tax balance
2358 应交税费余额 – yìngjiāo shuìfèi yú’é – Số dư tài khoản thuế phải nộp – Taxes payable balance
2359 税务余额核对 – shuìwù yú’é héduì – Đối chiếu số dư thuế – Tax balance reconciliation
2360 税务余额分析 – shuìwù yú’é fēnxī – Phân tích số dư thuế – Tax balance analysis
2361 税务科目余额 – shuìwù kēmù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax account balance
2362 税务辅助核算 – shuìwù fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ thuế – Tax auxiliary accounting
2363 部门辅助核算 – bùmén fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo phòng ban – Departmental auxiliary accounting
2364 项目辅助核算 – xiàngmù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project auxiliary accounting
2365 客户辅助核算 – kèhù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer auxiliary accounting
2366 供应商辅助核算 – gōngyìngshāng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier auxiliary accounting
2367 税务凭证审核人 – shuìwù píngzhèng shěnhérén – Người kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher reviewer
2368 税务凭证制单人 – shuìwù píngzhèng zhìdānrén – Người lập chứng từ thuế – Tax voucher preparer
2369 税务凭证记账人 – shuìwù píngzhèng jìzhàngrén – Người ghi sổ thuế – Tax posting clerk
2370 税务复核人 – shuìwù fùhérén – Người rà soát thuế – Tax reviewer
2371 税务主管审核 – shuìwù zhǔguǎn shěnhé – Trưởng bộ phận thuế kiểm tra – Tax manager review
2372 财务负责人审核 – cáiwù fùzérén shěnhé – Giám đốc tài chính phê duyệt – Finance manager approval
2373 税务审批完成 – shuìwù shěnpī wánchéng – Hoàn thành phê duyệt thuế – Tax approval completed
2374 税务锁账 – shuìwù suǒzhàng – Khóa sổ thuế – Lock tax books
2375 解除锁账 – jiěchú suǒzhàng – Mở khóa sổ – Unlock accounting books
2376 税务重新过账 – shuìwù chóngxīn guòzhàng – Ghi sổ lại thuế – Repost tax entries
2377 税务数据锁定 – shuìwù shùjù suǒdìng – Khóa dữ liệu thuế – Lock tax data
2378 税务期间 – shuìwù qījiān – Kỳ kế toán thuế – Tax accounting period
2379 税务所属期间 – shuìwù suǒshǔ qījiān – Kỳ tính thuế – Tax period
2380 会计期间 – kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting period
2381 本期税额 – běnqī shuì’é – Thuế của kỳ này – Current period tax amount
2382 上期税额 – shàngqī shuì’é – Thuế của kỳ trước – Previous period tax amount
2383 累计税额 – lěijì shuì’é – Thuế lũy kế – Cumulative tax amount
2384 累计缴税 – lěijì jiǎoshuì – Thuế đã nộp lũy kế – Cumulative tax paid
2385 累计申报 – lěijì shēnbào – Kê khai lũy kế – Cumulative tax filing
2386 税务月结报表 – shuìwù yuèjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ tháng – Monthly tax closing report
2387 税务季结报表 – shuìwù jìjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ quý – Quarterly tax closing report
2388 税务年结报表 – shuìwù niánjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ năm – Annual tax closing report
2389 税务分析报表 – shuìwù fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích thuế – Tax analysis report
2390 税务管理报表 – shuìwù guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị thuế – Tax management report
2391 税务统计报表 – shuìwù tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistics report
2392 税务日报 – shuìwù rìbào – Báo cáo thuế hằng ngày – Daily tax report
2393 税务周报 – shuìwù zhōubào – Báo cáo thuế hằng tuần – Weekly tax report
2394 税务月报分析 – shuìwù yuèbào fēnxī – Phân tích báo cáo thuế tháng – Monthly tax report analysis
2395 税务季度分析 – shuìwù jìdù fēnxī – Phân tích thuế theo quý – Quarterly tax analysis
2396 税务年度分析 – shuìwù niándù fēnxī – Phân tích thuế năm – Annual tax analysis
2397 税务指标分析 – shuìwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu thuế – Tax KPI analysis
2398 税务预算执行分析 – shuìwù yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution analysis
2399 税务异常预警分析 – shuìwù yìcháng yùjǐng fēnxī – Phân tích cảnh báo bất thường thuế – Tax anomaly warning analysis
2400 税务管理驾驶舱 – shuìwù guǎnlǐ jiàshǐcāng – Bảng điều khiển quản trị thuế – Tax management dashboard
2401 税务数据可视化 – shuìwù shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu thuế – Tax data visualization
2402 税务BI分析 – shuìwù BI fēnxī – Phân tích BI về thuế – Tax business intelligence analysis
2403 税务数字化管理 – shuìwù shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý thuế số hóa – Digital tax management
2404 智能税务管理 – zhìnéng shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế thông minh – Intelligent tax management
2405 应交税费——应交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT payable
2406 应交税费——未交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — wèijiāo zēngzhíshuì – VAT chưa nộp – Unpaid VAT
2407 应交税费——预交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — yùjiāo zēngzhíshuì – VAT nộp trước – Prepaid VAT
2408 应交税费——待抵扣进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — dài dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ – Input VAT pending deduction
2409 应交税费——待认证进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — dài rènzhèng jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ xác thực – Input VAT pending verification
2410 应交税费——进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT
2411 应交税费——销项税额 – yìngjiāo shuìfèi — xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT
2412 应交税费——进项税额转出 – yìngjiāo shuìfèi — jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū – Chuyển thuế đầu vào không được khấu trừ – Input VAT transferred out
2413 应交税费——转出未交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — zhuǎnchū wèijiāo zēngzhíshuì – Chuyển VAT chưa nộp – Transfer unpaid VAT
2414 应交税费——减免增值税 – yìngjiāo shuìfèi — jiǎnmiǎn zēngzhíshuì – VAT được miễn giảm – VAT reduction/exemption
2415 应交税费——简易计税 – yìngjiāo shuìfèi — jiǎnyì jìshuì – Thuế tính theo phương pháp trực tiếp – Simplified VAT taxation
2416 应交税费——转让金融商品应交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — zhuǎnràng jīnróng shāngpǐn yìngjiāo zēngzhíshuì – VAT phải nộp từ chuyển nhượng tài sản tài chính – VAT payable on financial asset transfer
2417 应交税费——代扣代缴个人所得税 – yìngjiāo shuìfèi — dàikòu dàijiǎo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN khấu trừ hộ – Withheld personal income tax
2418 应交税费——企业所得税 – yìngjiāo shuìfèi — qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp – Corporate income tax payable
2419 应交税费——消费税 – yìngjiāo shuìfèi — xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Excise tax payable
2420 应交税费——城市维护建设税 – yìngjiāo shuìfèi — chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng và bảo trì đô thị – Urban maintenance and construction tax
2421 应交税费——教育费附加 – yìngjiāo shuìfèi — jiàoyù fèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge
2422 应交税费——地方教育附加 – yìngjiāo shuìfèi — dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge
2423 应交税费——印花税 – yìngjiāo shuìfèi — yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty payable
2424 应交税费——土地增值税 – yìngjiāo shuìfèi — tǔdì zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng đất – Land value appreciation tax payable
2425 应交税费——房产税 – yìngjiāo shuìfèi — fángchǎnshuì – Thuế nhà đất – Property tax payable
2426 应交税费——城镇土地使用税 – yìngjiāo shuìfèi — chéngzhèn tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất đô thị – Urban land use tax payable
2427 应交税费——车船税 – yìngjiāo shuìfèi — chēchuánshuì – Thuế phương tiện – Vehicle and vessel tax payable
2428 应交税费——环境保护税 – yìngjiāo shuìfèi — huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental protection tax payable
2429 应交税费——资源税 – yìngjiāo shuìfèi — zīyuánshuì – Thuế tài nguyên – Resource tax payable
2430 应交税费——关税 – yìngjiāo shuìfèi — guānshuì – Thuế hải quan – Customs duty payable
2431 税务往来对账 – shuìwù wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ thuế – Tax payable reconciliation
2432 税务余额确认 – shuìwù yú’é quèrèn – Xác nhận số dư thuế – Tax balance confirmation
2433 税务余额转结 – shuìwù yú’é zhuǎnjié – Kết chuyển số dư thuế – Tax balance carry-forward
2434 税务往来明细 – shuìwù wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ thuế – Tax payable details
2435 税务科目明细账 – shuìwù kēmù míngxìzhàng – Sổ chi tiết tài khoản thuế – Tax account subsidiary ledger
2436 税务科目总账 – shuìwù kēmù zǒngzhàng – Sổ cái tài khoản thuế – Tax account general ledger
2437 税务试算表 – shuìwù shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử thuế – Tax trial balance
2438 税务余额表 – shuìwù yú’ébiǎo – Bảng số dư thuế – Tax balance sheet (ledger)
2439 税务发生额 – shuìwù fāshēng’é – Số phát sinh thuế – Tax transaction amount
2440 税务借方发生额 – shuìwù jièfāng fāshēng’é – Phát sinh bên Nợ – Debit tax transactions
2441 税务贷方发生额 – shuìwù dàifāng fāshēng’é – Phát sinh bên Có – Credit tax transactions
2442 税务本期发生额 – shuìwù běnqī fāshēng’é – Phát sinh kỳ này – Current period tax transactions
2443 税务累计发生额 – shuìwù lěijì fāshēng’é – Phát sinh lũy kế – Cumulative tax transactions
2444 税务期末余额 – shuìwù qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ thuế – Ending tax balance
2445 税务期初余额 – shuìwù qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ thuế – Beginning tax balance
2446 税务科目设置 – shuìwù kēmù shèzhì – Thiết lập tài khoản thuế – Tax account setup
2447 税务科目编码 – shuìwù kēmù biānmǎ – Mã tài khoản thuế – Tax account code
2448 税务辅助项目 – shuìwù fǔzhù xiàngmù – Đối tượng hạch toán phụ thuế – Tax auxiliary item
2449 税务核算对象 – shuìwù hésuàn duìxiàng – Đối tượng hạch toán thuế – Tax accounting object
2450 税务账套维护 – shuìwù zhàngtào wéihù – Bảo trì dữ liệu sổ thuế – Tax ledger maintenance
2451 税务初始化 – shuìwù chūshǐhuà – Khởi tạo dữ liệu thuế – Tax initialization
2452 税务期初录入 – shuìwù qīchū lùrù – Nhập số dư đầu kỳ thuế – Opening tax balance entry
2453 税务期末处理 – shuìwù qīmò chǔlǐ – Xử lý cuối kỳ thuế – Period-end tax processing
2454 税务自动生成报表 – shuìwù zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động lập báo cáo thuế – Automatic tax report generation
2455 税务自动结账功能 – shuìwù zìdòng jiézhàng gōngnéng – Chức năng khóa sổ tự động – Automatic tax closing function
2456 税务系统参数 – shuìwù xìtǒng cānshù – Tham số hệ thống thuế – Tax system parameters
2457 税务系统设置 – shuìwù xìtǒng shèzhì – Thiết lập hệ thống thuế – Tax system settings
2458 税务申报参数 – shuìwù shēnbào cānshù – Tham số kê khai thuế – Tax filing parameters
2459 税务申报模板 – shuìwù shēnbào múbǎn – Mẫu kê khai thuế – Tax filing template
2460 税务申报格式 – shuìwù shēnbào géshì – Định dạng kê khai thuế – Tax filing format
2461 税务导入模板 – shuìwù dǎorù múbǎn – Mẫu nhập dữ liệu thuế – Tax import template
2462 税务导出模板 – shuìwù dǎochū múbǎn – Mẫu xuất dữ liệu thuế – Tax export template
2463 税务接口文件 – shuìwù jiēkǒu wénjiàn – Tệp kết nối dữ liệu thuế – Tax interface file
2464 税务ERP接口 – shuìwù ERP jiēkǒu – Kết nối ERP với thuế – ERP tax interface
2465 财税一体化系统 – cáishuì yītǐhuà xìtǒng – Hệ thống tài chính – thuế tích hợp – Integrated finance and tax system
2466 税务共享平台 – shuìwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng chia sẻ dữ liệu thuế – Tax shared platform
2467 税务机器人 – shuìwù jīqìrén – Robot xử lý thuế – Tax robot
2468 税务自动化流程 – shuìwù zìdònghuà liúchéng – Quy trình tự động hóa thuế – Tax automation workflow
2469 税务流程机器人 – shuìwù liúchéng jīqìrén – Robot quy trình thuế (RPA) – Tax RPA robot
2470 税务智能识别 – shuìwù zhìnéng shíbié – Nhận diện dữ liệu thuế thông minh – Intelligent tax recognition
2471 税务OCR识别 – shuìwù OCR shíbié – Nhận dạng hóa đơn bằng OCR – Tax OCR recognition
2472 发票OCR识别 – fāpiào OCR shíbié – Nhận dạng hóa đơn OCR – Invoice OCR recognition
2473 税务影像管理 – shuìwù yǐngxiàng guǎnlǐ – Quản lý hình ảnh chứng từ thuế – Tax document imaging management
2474 税务电子影像 – shuìwù diànzǐ yǐngxiàng – Hồ sơ hình ảnh điện tử thuế – Electronic tax imaging
2475 税务扫描归档 – shuìwù sǎomiáo guīdàng – Quét và lưu trữ hồ sơ thuế – Tax scanning and archiving
2476 税务无纸化 – shuìwù wúzhǐhuà – Số hóa hồ sơ thuế – Paperless tax management
2477 税务电子化 – shuìwù diànzǐhuà – Điện tử hóa công tác thuế – Tax digitalization
2478 税务数字化转型 – shuìwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số công tác thuế – Tax digital transformation
2479 智能财税 – zhìnéng cáishuì – Tài chính thuế thông minh – Intelligent finance and taxation
2480 税务云平台 – shuìwù yún píngtái – Nền tảng thuế trên đám mây – Tax cloud platform
2481 税务云系统 – shuìwù yún xìtǒng – Hệ thống thuế đám mây – Cloud tax system
2482 税务信息化 – shuìwù xìnxīhuà – Tin học hóa công tác thuế – Tax informatization
2483 税务智能分析 – shuìwù zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế thông minh – Intelligent tax analytics
2484 纳税申报数据核对 – nàshuì shēnbào shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu khai thuế – Tax filing data reconciliation
2485 申报数据比对 – shēnbào shùjù bǐduì – So sánh dữ liệu kê khai – Filing data comparison
2486 税务账簿核对 – shuìwù zhàngbù héduì – Đối chiếu sổ kế toán thuế – Tax ledger reconciliation
2487 总账与申报表核对 – zǒngzhàng yǔ shēnbàobiǎo héduì – Đối chiếu sổ cái với tờ khai thuế – General ledger to tax return reconciliation
2488 明细账与申报表核对 – míngxìzhàng yǔ shēnbàobiǎo héduì – Đối chiếu sổ chi tiết với tờ khai – Subsidiary ledger to tax return reconciliation
2489 账表一致 – zhàng biǎo yízhì – Sổ sách và báo cáo khớp nhau – Ledger and reports are consistent
2490 账税一致 – zhàng shuì yízhì – Sổ kế toán và thuế khớp nhau – Accounting and tax consistency
2491 账账一致 – zhàng zhàng yízhì – Các sổ kế toán khớp nhau – Ledger consistency
2492 票账一致 – piào zhàng yízhì – Hóa đơn và sổ sách khớp nhau – Invoice and ledger consistency
2493 票税一致 – piào shuì yízhì – Hóa đơn và thuế khớp nhau – Invoice and tax consistency
2494 收入与销项税核对 – shōurù yǔ xiāoxiàng shuì héduì – Đối chiếu doanh thu với thuế đầu ra – Revenue and output VAT reconciliation
2495 成本与进项税核对 – chéngběn yǔ jìnxiàng shuì héduì – Đối chiếu chi phí với thuế đầu vào – Cost and input VAT reconciliation
2496 税务勾稽关系 – shuìwù gōujī guānxì – Quan hệ đối chiếu số liệu thuế – Tax reconciliation relationship
2497 勾稽检查 – gōujī jiǎnchá – Kiểm tra tính đối chiếu – Reconciliation check
2498 纳税申报逻辑检查 – nàshuì shēnbào luójí jiǎnchá – Kiểm tra logic tờ khai thuế – Tax return logical validation
2499 税务异常提示 – shuìwù yìcháng tíshì – Cảnh báo bất thường thuế – Tax anomaly alert
2500 税务异常数据分析 – shuìwù yìcháng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu bất thường về thuế – Tax anomaly data analysis
2501 税务差异核查 – shuìwù chāyì héchá – Kiểm tra chênh lệch thuế – Tax variance investigation
2502 税务差异调整表 – shuìwù chāyì tiáozhěng biǎo – Bảng điều chỉnh chênh lệch thuế – Tax variance adjustment schedule
2503 税务调整清单 – shuìwù tiáozhěng qīngdān – Danh mục điều chỉnh thuế – Tax adjustment list
2504 应交税费分析 – yìngjiāo shuìfèi fēnxī – Phân tích thuế phải nộp – Taxes payable analysis
2505 增值税分析 – zēngzhíshuì fēnxī – Phân tích thuế GTGT – VAT analysis
2506 所得税分析 – suǒdéshuì fēnxī – Phân tích thuế thu nhập – Income tax analysis
2507 个人所得税分析 – gèrén suǒdéshuì fēnxī – Phân tích thuế TNCN – Personal income tax analysis
2508 印花税分析 – yìnhuāshuì fēnxī – Phân tích thuế tem – Stamp duty analysis
2509 房产税分析 – fángchǎnshuì fēnxī – Phân tích thuế nhà đất – Property tax analysis
2510 土地使用税分析 – tǔdì shǐyòngshuì fēnxī – Phân tích thuế sử dụng đất – Land use tax analysis
2511 税负分析报告 – shuìfù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis report
2512 税务预测分析 – shuìwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo thuế – Tax forecasting analysis
2513 纳税成本分析 – nàshuì chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí thuế – Tax cost analysis
2514 税收筹划分析 – shuìshōu chóuhuà fēnxī – Phân tích hoạch định thuế – Tax planning analysis
2515 税务管理建议 – shuìwù guǎnlǐ jiànyì – Kiến nghị quản lý thuế – Tax management recommendations
2516 税务整改建议 – shuìwù zhěnggǎi jiànyì – Kiến nghị khắc phục sai sót thuế – Tax rectification recommendations
2517 纳税筹划方案 – nàshuì chóuhuà fāng’àn – Phương án lập kế hoạch thuế – Tax planning scheme
2518 税务优化方案 – shuìwù yōuhuà fāng’àn – Phương án tối ưu thuế – Tax optimization plan
2519 税务管理方案 – shuìwù guǎnlǐ fāng’àn – Phương án quản lý thuế – Tax management plan
2520 税务年度预算 – shuìwù niándù yùsuàn – Ngân sách thuế năm – Annual tax budget
2521 税务月度预算 – shuìwù yuèdù yùsuàn – Ngân sách thuế tháng – Monthly tax budget
2522 税务季度预算 – shuìwù jìdù yùsuàn – Ngân sách thuế quý – Quarterly tax budget
2523 税务预算执行情况 – shuìwù yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution status
2524 税务预算偏差 – shuìwù yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách thuế – Tax budget variance
2525 税务付款计划 – shuìwù fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch nộp thuế – Tax payment plan
2526 税款支付计划 – shuìkuǎn zhīfù jìhuà – Kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment schedule
2527 税款支付申请 – shuìkuǎn zhīfù shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request
2528 税款支付审批 – shuìkuǎn zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval
2529 税款支付记录 – shuìkuǎn zhīfù jìlù – Hồ sơ thanh toán thuế – Tax payment record
2530 税款支付通知 – shuìkuǎn zhīfù tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice
2531 税款支付失败 – shuìkuǎn zhīfù shībài – Thanh toán thuế thất bại – Failed tax payment
2532 税款支付成功 – shuìkuǎn zhīfù chénggōng – Thanh toán thuế thành công – Successful tax payment
2533 税款自动扣缴 – shuìkuǎn zìdòng kòujiǎo – Tự động khấu trừ tiền thuế – Automatic tax deduction
2534 税务付款通知书 – shuìwù fùkuǎn tōngzhīshū – Thông báo nộp thuế – Tax payment notice
2535 银行缴税回单 – yínháng jiǎoshuì huídān – Giấy báo nộp thuế của ngân hàng – Bank tax payment receipt
2536 税款到账确认 – shuìkuǎn dàozhàng quèrèn – Xác nhận tiền thuế đã đến cơ quan thuế – Tax payment receipt confirmation
2537 税款冲减 – shuìkuǎn chōngjiǎn – Cấn trừ tiền thuế – Tax offset reduction
2538 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – Nộp bổ sung thuế – Additional tax payment
2539 税款少缴 – shuìkuǎn shǎojiǎo – Nộp thiếu thuế – Underpaid tax
2540 税款多缴 – shuìkuǎn duōjiǎo – Nộp thừa thuế – Overpaid tax
2541 税款退款申请 – shuìkuǎn tuìkuǎn shēnqǐng – Đơn đề nghị hoàn tiền thuế – Tax refund application
2542 税款退款审批 – shuìkuǎn tuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt hoàn thuế – Tax refund approval
2543 税款退款到账 – shuìkuǎn tuìkuǎn dàozhàng – Tiền hoàn thuế đã về tài khoản – Tax refund received
2544 税务往来余额 – shuìwù wǎnglái yú’é – Số dư công nợ với cơ quan thuế – Tax authority balance
2545 税务往来明细账 – shuìwù wǎnglái míngxìzhàng – Sổ chi tiết công nợ thuế – Tax authority subsidiary ledger
2546 税务往来总账 – shuìwù wǎnglái zǒngzhàng – Sổ cái công nợ thuế – Tax authority general ledger
2547 税务函证 – shuìwù hánzhèng – Thư xác nhận thuế – Tax confirmation letter
2548 税务余额函证 – shuìwù yú’é hánzhèng – Xác nhận số dư thuế – Tax balance confirmation letter
2549 税务询证函 – shuìwù xúnzhènghán – Thư yêu cầu xác nhận thuế – Tax inquiry confirmation letter
2550 税务回复函 – shuìwù huífùhán – Thư trả lời cơ quan thuế – Tax response letter
2551 税务会计工作底稿 – shuìwù kuàijì gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc của kế toán thuế – Tax accounting working papers
2552 税务审计底稿 – shuìwù shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ kiểm toán thuế – Tax audit working papers
2553 税务检查底稿 – shuìwù jiǎnchá dǐgǎo – Hồ sơ kiểm tra thuế – Tax inspection working papers
2554 税务取证资料 – shuìwù qǔzhèng zīliào – Tài liệu chứng minh về thuế – Tax supporting documents
2555 税务支持文件 – shuìwù zhīchí wénjiàn – Hồ sơ hỗ trợ về thuế – Tax supporting files
2556 税务依据文件 – shuìwù yījù wénjiàn – Văn bản căn cứ về thuế – Tax supporting regulations
2557 税务法规依据 – shuìwù fǎguī yījù – Căn cứ pháp lý về thuế – Tax legal basis
2558 税务政策依据 – shuìwù zhèngcè yījù – Căn cứ chính sách thuế – Tax policy basis
2559 税务重大判断 – shuìwù zhòngdà pànduàn – Đánh giá trọng yếu về thuế – Significant tax judgment
2560 税务会计披露 – shuìwù kuàijì pīlù – Thuyết minh kế toán thuế – Tax accounting disclosure
2561 税务事项披露 – shuìwù shìxiàng pīlù – Công bố thông tin về thuế – Tax matter disclosure
2562 税务附注 – shuìwù fùzhù – Thuyết minh thuế – Tax notes to financial statements
2563 递延所得税附注 – dìyán suǒdéshuì fùzhù – Thuyết minh thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax note
2564 所得税费用附注 – suǒdéshuì fèiyòng fùzhù – Thuyết minh chi phí thuế TNDN – Income tax expense note
2565 实际税率调节表 – shíjì shuìlǜ tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh thuế suất thực tế – Effective tax rate reconciliation schedule
2566 电子税务局平台 – diànzǐ shuìwùjú píngtái – Nền tảng thuế điện tử – Electronic Tax Bureau platform
2567 增值税发票综合服务平台 – zēngzhíshuì fāpiào zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn VAT tổng hợp – VAT invoice comprehensive service platform
2568 发票查验平台 – fāpiào cháyàn píngtái – Nền tảng tra cứu hóa đơn – Invoice verification platform
2569 发票查验结果 – fāpiào cháyàn jiéguǒ – Kết quả tra cứu hóa đơn – Invoice verification result
2570 发票真伪查验 – fāpiào zhēnwěi cháyàn – Kiểm tra hóa đơn thật giả – Invoice authenticity verification
2571 发票作废申请 – fāpiào zuòfèi shēnqǐng – Đơn đề nghị hủy hóa đơn – Invoice cancellation application
2572 发票红冲申请 – fāpiào hóngchōng shēnqǐng – Đề nghị lập hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice application
2573 发票开具失败 – fāpiào kāijù shībài – Xuất hóa đơn thất bại – Invoice issuance failure
2574 发票开具成功 – fāpiào kāijù chénggōng – Xuất hóa đơn thành công – Successful invoice issuance
2575 发票下载 – fāpiào xiàzài – Tải hóa đơn – Download invoice
2576 发票打印 – fāpiào dǎyìn – In hóa đơn – Print invoice
2577 发票归档 – fāpiào guīdàng – Lưu trữ hóa đơn – Archive invoice
2578 发票影像 – fāpiào yǐngxiàng – Hình ảnh hóa đơn – Invoice image
2579 发票附件 – fāpiào fùjiàn – Tệp đính kèm hóa đơn – Invoice attachment
2580 发票备注 – fāpiào bèizhù – Ghi chú hóa đơn – Invoice remarks
2581 发票项目 – fāpiào xiàngmù – Mặt hàng trên hóa đơn – Invoice item
2582 货物名称 – huòwù míngchēng – Tên hàng hóa – Product name
2583 规格型号 – guīgé xínghào – Quy cách, mẫu mã – Specification and model
2584 单位 – dānwèi – Đơn vị tính – Unit of measure
2585 数量 – shùliàng – Số lượng – Quantity
2586 单价 – dānjià – Đơn giá – Unit price
2587 金额 – jīn’é – Thành tiền – Amount
2588 税额 – shuì’é – Tiền thuế – Tax amount
2589 价税合计 – jiàshuì héjì – Tổng tiền thanh toán – Total amount including tax
2590 发票备注栏 – fāpiào bèizhùlán – Mục ghi chú hóa đơn – Invoice remarks section
2591 开票员 – kāipiàoyuán – Nhân viên xuất hóa đơn – Invoice clerk
2592 复核员 – fùhéyuán – Nhân viên kiểm tra hóa đơn – Invoice reviewer
2593 收款人 – shōukuǎnrén – Người thu tiền – Cashier
2594 购方名称 – gòufāng míngchēng – Tên bên mua – Buyer name
2595 销方名称 – xiāofāng míngchēng – Tên bên bán – Seller name
2596 购方地址 – gòufāng dìzhǐ – Địa chỉ bên mua – Buyer address
2597 销方地址 – xiāofāng dìzhǐ – Địa chỉ bên bán – Seller address
2598 购方电话 – gòufāng diànhuà – Điện thoại bên mua – Buyer phone number
2599 销方电话 – xiāofāng diànhuà – Điện thoại bên bán – Seller phone number
2600 开户银行及账号 – kāihù yínháng jí zhànghào – Ngân hàng và số tài khoản – Bank and account number
2601 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử – Electronic signature
2602 电子发票号码 – diànzǐ fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn điện tử – Electronic invoice number
2603 电子发票代码 – diànzǐ fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn điện tử – Electronic invoice code
2604 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày lập hóa đơn – Invoice issue date
2605 开票时间 – kāipiào shíjiān – Thời gian lập hóa đơn – Invoice issue time
2606 税控设备 – shuìkòng shèbèi – Thiết bị kiểm soát thuế – Tax control equipment
2607 税控盘 – shuìkòng pán – Thiết bị USB thuế – Tax control disk
2608 金税盘 – jīnshuì pán – Thiết bị Golden Tax – Golden Tax Disk
2609 税控服务器 – shuìkòng fúwùqì – Máy chủ thuế – Tax control server
2610 税控软件 – shuìkòng ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý thuế – Tax control software
2611 发票同步 – fāpiào tóngbù – Đồng bộ hóa đơn – Invoice synchronization
2612 发票上传 – fāpiào shàngchuán – Tải hóa đơn lên hệ thống – Upload invoice
2613 发票下载记录 – fāpiào xiàzài jìlù – Lịch sử tải hóa đơn – Invoice download history
2614 发票上传记录 – fāpiào shàngchuán jìlù – Lịch sử tải lên hóa đơn – Invoice upload history
2615 发票开具记录 – fāpiào kāijù jìlù – Lịch sử lập hóa đơn – Invoice issuance history
2616 发票修改记录 – fāpiào xiūgǎi jìlù – Lịch sử chỉnh sửa hóa đơn – Invoice modification history
2617 发票作废记录 – fāpiào zuòfèi jìlù – Lịch sử hủy hóa đơn – Invoice cancellation history
2618 发票冲红记录 – fāpiào chōnghóng jìlù – Lịch sử hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice history
2619 税务系统日志 – shuìwù xìtǒng rìzhì – Nhật ký hệ thống thuế – Tax system log
2620 税务管理员 – shuìwù guǎnlǐyuán – Quản trị viên hệ thống thuế – Tax administrator
2621 税务权限 – shuìwù quánxiàn – Quyền sử dụng hệ thống thuế – Tax system permissions
2622 税务角色 – shuìwù juésè – Vai trò người dùng thuế – Tax system role
2623 税务退出 – shuìwù tuìchū – Đăng xuất hệ thống thuế – Tax system logout
2624 税务短信验证码 – shuìwù duǎnxìn yànzhèngmǎ – Mã OTP thuế – Tax SMS verification code
2625 税务账户管理 – shuìwù zhànghù guǎnlǐ – Quản lý tài khoản thuế – Tax account management
2626 税务密码修改 – shuìwù mìmǎ xiūgǎi – Đổi mật khẩu thuế – Change tax password
2627 税务信息维护 – shuìwù xìnxī wéihù – Cập nhật thông tin thuế – Maintain tax information
2628 税务基础信息 – shuìwù jīchǔ xìnxī – Thông tin cơ bản về thuế – Basic tax information
2629 纳税人基本信息 – nàshuìrén jīběn xìnxī – Thông tin cơ bản người nộp thuế – Taxpayer basic information
2630 税务登记信息维护 – shuìwù dēngjì xìnxī wéihù – Cập nhật thông tin đăng ký thuế – Tax registration information maintenance
2631 税务联系人 – shuìwù liánxìrén – Người liên hệ về thuế – Tax contact person
2632 办税人员信息 – bànshuì rényuán xìnxī – Thông tin nhân viên làm thủ tục thuế – Tax officer information
2633 财务负责人信息 – cáiwù fùzérén xìnxī – Thông tin người phụ trách tài chính – Financial manager information
2634 法定代表人信息 – fǎdìng dàibiǎorén xìnxī – Thông tin người đại diện pháp luật – Legal representative information
2635 税务变更申请 – shuìwù biàngēng shēnqǐng – Đề nghị thay đổi thông tin thuế – Tax information amendment application
2636 税务备案信息 – shuìwù bèi’àn xìnxī – Thông tin đăng ký với cơ quan thuế – Tax filing information
2637 税务备案成功 – shuìwù bèi’àn chénggōng – Đăng ký thuế thành công – Successful tax filing
2638 税务备案失败 – shuìwù bèi’àn shībài – Đăng ký thuế thất bại – Failed tax filing
2639 税务通知消息 – shuìwù tōngzhī xiāoxī – Thông báo từ cơ quan thuế – Tax notification
2640 税务系统通知 – shuìwù xìtǒng tōngzhī – Thông báo hệ thống thuế – Tax system notification
2641 税务公告 – shuìwù gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax announcement
2642 税务提醒消息 – shuìwù tíxǐng xiāoxī – Tin nhắc về thuế – Tax reminder message
2643 税务待办提醒 – shuìwù dàibàn tíxǐng – Nhắc việc thuế – Tax task reminder
2644 税务事项通知 – shuìwù shìxiàng tōngzhī – Thông báo công việc thuế – Tax matter notification
2645 税务消息中心 – shuìwù xiāoxī zhōngxīn – Trung tâm thông báo thuế – Tax message center
2646 税务在线客服 – shuìwù zàixiàn kèfú – Hỗ trợ trực tuyến về thuế – Online tax customer service
2647 税务远程办理 – shuìwù yuǎnchéng bànlǐ – Xử lý thủ tục thuế từ xa – Remote tax processing
2648 税务电子档案 – shuìwù diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax archive
2649 税务电子凭据 – shuìwù diànzǐ píngjù – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax document
2650 税务电子记录 – shuìwù diànzǐ jìlù – Hồ sơ điện tử về thuế – Electronic tax records
2651 税务申报主表 – shuìwù shēnbào zhǔbiǎo – Tờ khai thuế chính – Main tax return
2652 税务申报附表 – shuìwù shēnbào fùbiǎo – Phụ lục tờ khai thuế – Tax return appendix
2653 增值税主表 – zēngzhíshuì zhǔbiǎo – Tờ khai chính thuế GTGT – Main VAT return
2654 所得税主表 – suǒdéshuì zhǔbiǎo – Tờ khai chính thuế thu nhập – Main income tax return
2655 附列资料 – fùliè zīliào – Phụ lục kèm theo – Supporting schedules
2656 纳税申报封面 – nàshuì shēnbào fēngmiàn – Trang bìa hồ sơ khai thuế – Tax return cover page
2657 纳税申报回执 – nàshuì shēnbào huízhí – Biên nhận khai thuế – Tax filing receipt
2658 电子申报回执 – diànzǐ shēnbào huízhí – Biên nhận khai thuế điện tử – Electronic filing receipt
2659 申报成功 – shēnbào chénggōng – Khai thuế thành công – Filing successful
2660 申报失败 – shēnbào shībài – Khai thuế thất bại – Filing failed
2661 申报受理 – shēnbào shòulǐ – Hồ sơ đã được tiếp nhận – Filing accepted
2662 申报撤回 – shēnbào chèhuí – Rút tờ khai thuế – Withdraw tax return
2663 申报更正 – shēnbào gēngzhèng – Sửa đổi tờ khai – Amend tax return
2664 申报作废 – shēnbào zuòfèi – Hủy tờ khai – Void tax return
2665 重新提交申报 – chóngxīn tíjiāo shēnbào – Nộp lại tờ khai – Resubmit tax return
2666 纳税申报记录 – nàshuì shēnbào jìlù – Lịch sử khai thuế – Tax filing history
2667 申报状态 – shēnbào zhuàngtài – Trạng thái khai thuế – Filing status
2668 待申报 – dài shēnbào – Chờ khai thuế – Pending filing
2669 待审核 – dài shěnhé – Chờ kiểm tra – Pending review
2670 审核通过 – shěnhé tōngguò – Đã được phê duyệt – Review approved
2671 审核不通过 – shěnhé bù tōngguò – Không được phê duyệt – Review rejected
2672 已完成申报 – yǐ wánchéng shēnbào – Đã hoàn thành khai thuế – Filing completed
2673 未完成申报 – wèi wánchéng shēnbào – Chưa hoàn thành khai thuế – Filing incomplete
2674 纳税申报期间 – nàshuì shēnbào qījiān – Kỳ khai thuế – Tax filing period
2675 所属纳税期 – suǒshǔ nàshuìqī – Kỳ tính thuế – Tax period
2676 税务所属月份 – shuìwù suǒshǔ yuèfèn – Tháng tính thuế – Tax month
2677 税务所属季度 – shuìwù suǒshǔ jìdù – Quý tính thuế – Tax quarter
2678 税务所属年度 – shuìwù suǒshǔ niándù – Năm tính thuế – Tax year
2679 按月申报 – àn yuè shēnbào – Kê khai theo tháng – Monthly filing
2680 按季申报 – àn jì shēnbào – Kê khai theo quý – Quarterly filing
2681 按年申报 – àn nián shēnbào – Kê khai theo năm – Annual filing
2682 月度纳税申报 – yuèdù nàshuì shēnbào – Khai thuế tháng – Monthly tax filing
2683 季度纳税申报 – jìdù nàshuì shēnbào – Khai thuế quý – Quarterly tax filing
2684 年度纳税申报 – niándù nàshuì shēnbào – Khai thuế năm – Annual tax filing
2685 纳税申报截止日期 – nàshuì shēnbào jiézhǐ rìqī – Hạn cuối khai thuế – Tax filing deadline
2686 税款缴纳截止日期 – shuìkuǎn jiǎonà jiézhǐ rìqī – Hạn cuối nộp thuế – Tax payment deadline
2687 申报逾期 – shēnbào yúqī – Quá hạn khai thuế – Late filing
2688 缴税逾期 – jiǎoshuì yúqī – Quá hạn nộp thuế – Late tax payment
2689 补申报 – bǔ shēnbào – Khai bổ sung – Supplemental filing
2690 补税 – bǔshuì – Truy nộp thuế – Additional tax payment
2691 补缴税款 – bǔjiǎo shuìkuǎn – Nộp bổ sung tiền thuế – Additional tax remittance
2692 补缴滞纳金 – bǔjiǎo zhìnàjīn – Nộp tiền chậm nộp – Pay late payment surcharge
2693 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – Tiền phạt thuế – Tax penalty
2694 税务行政处罚 – shuìwù xíngzhèng chǔfá – Xử phạt hành chính về thuế – Tax administrative penalty
2695 税务违法行为 – shuìwù wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm thuế – Tax violation
2696 税务违规行为 – shuìwù wéiguī xíngwéi – Hành vi không tuân thủ thuế – Tax non-compliance
2697 税务整改通知 – shuìwù zhěnggǎi tōngzhī – Thông báo khắc phục thuế – Tax rectification notice
2698 税务整改完成 – shuìwù zhěnggǎi wánchéng – Hoàn thành khắc phục thuế – Tax rectification completed
2699 税务复核意见 – shuìwù fùhé yìjiàn – Ý kiến rà soát thuế – Tax review comments
2700 税务复议 – shuìwù fùyì – Khiếu nại hành chính về thuế – Tax administrative reconsideration
2701 税务申诉 – shuìwù shēnsù – Khiếu nại về thuế – Tax appeal
2702 税务诉讼 – shuìwù sùsòng – Khởi kiện về thuế – Tax litigation
2703 税务律师 – shuìwù lǜshī – Luật sư thuế – Tax lawyer
2704 税务顾问服务 – shuìwù gùwèn fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax advisory services
2705 税务代理服务 – shuìwù dàilǐ fúwù – Dịch vụ đại lý thuế – Tax agency services
2706 税务风险跟踪 – shuìwù fēngxiǎn gēnzōng – Theo dõi rủi ro thuế – Tax risk tracking
2707 税务风险预防 – shuìwù fēngxiǎn yùfáng – Phòng ngừa rủi ro thuế – Tax risk prevention
2708 税务风险应急预案 – shuìwù fēngxiǎn yìngjí yù’àn – Phương án ứng phó rủi ro thuế – Tax risk contingency plan
2709 税务检查计划 – shuìwù jiǎnchá jìhuà – Kế hoạch kiểm tra thuế – Tax inspection plan
2710 税务检查结论 – shuìwù jiǎnchá jiélùn – Kết luận kiểm tra thuế – Tax inspection conclusion
2711 税务检查意见 – shuìwù jiǎnchá yìjiàn – Ý kiến kiểm tra thuế – Tax inspection comments
2712 税务稽查通知 – shuìwù jīchá tōngzhī – Thông báo thanh tra thuế – Tax audit notice
2713 税务稽查报告 – shuìwù jīchá bàogào – Báo cáo thanh tra thuế – Tax audit report
2714 税务稽查结论 – shuìwù jīchá jiélùn – Kết luận thanh tra thuế – Tax audit conclusion
2715 税务稽查意见 – shuìwù jīchá yìjiàn – Ý kiến thanh tra thuế – Tax audit comments
2716 税务现场检查 – shuìwù xiànchǎng jiǎnchá – Kiểm tra thuế tại doanh nghiệp – On-site tax inspection
2717 税务资料检查 – shuìwù zīliào jiǎnchá – Kiểm tra hồ sơ thuế – Tax document inspection
2718 税务发票检查 – shuìwù fāpiào jiǎnchá – Kiểm tra hóa đơn – Invoice inspection
2719 税务账簿检查 – shuìwù zhàngbù jiǎnchá – Kiểm tra sổ kế toán thuế – Tax ledger inspection
2720 税务凭证检查 – shuìwù píngzhèng jiǎnchá – Kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher inspection
2721 税务电子数据检查 – shuìwù diànzǐ shùjù jiǎnchá – Kiểm tra dữ liệu điện tử thuế – Electronic tax data inspection
2722 税务资料提交 – shuìwù zīliào tíjiāo – Nộp hồ sơ thuế – Submit tax documents
2723 税务资料补充 – shuìwù zīliào bǔchōng – Bổ sung hồ sơ thuế – Supplement tax documents
2724 税务资料说明 – shuìwù zīliào shuōmíng – Giải trình hồ sơ thuế – Explain tax documents
2725 税务资料确认 – shuìwù zīliào quèrèn – Xác nhận hồ sơ thuế – Confirm tax documents
2726 税务资料签收 – shuìwù zīliào qiānshōu – Ký nhận hồ sơ thuế – Acknowledge receipt of tax documents
2727 税务资料归还 – shuìwù zīliào guīhuán – Trả lại hồ sơ thuế – Return tax documents
2728 税务工作交接 – shuìwù gōngzuò jiāojiē – Bàn giao công việc kế toán thuế – Tax work handover
2729 税务交接清单 – shuìwù jiāojiē qīngdān – Danh mục bàn giao thuế – Tax handover checklist
2730 税务年度总结 – shuìwù niándù zǒngjié – Tổng kết công tác thuế năm – Annual tax summary
2731 税务综合评价 – shuìwù zōnghé píngjià – Đánh giá tổng hợp công tác thuế – Comprehensive tax evaluation
2732 非居民企业 – fēi jūmín qǐyè – Non-resident enterprise
2733 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – Hiệp định tránh đánh thuế hai lần – Double Taxation Agreement (DTA)
2734 税收协定待遇 – shuìshōu xiédìng dàiyù – Ưu đãi theo hiệp định thuế – Tax treaty benefits
2735 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – Thuế khấu lưu – Withholding tax
2736 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – Khấu trừ tiền thuế – Tax withholding
2737 代缴税款 – dàijiǎo shuìkuǎn – Nộp thay tiền thuế – Tax remittance on behalf
2738 代征税款 – dàizhēng shuìkuǎn – Thu hộ thuế – Tax collection on behalf
2739 纳税义务人 – nàshuì yìwùrén – Người nộp thuế – Taxpayer
2740 实际纳税人 – shíjì nàshuìrén – Người nộp thuế thực tế – Actual taxpayer
2741 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại lý thuế – Tax agent
2742 税务师事务所 – shuìwùshī shìwùsuǒ – Công ty tư vấn thuế – Tax advisory firm
2743 注册税务师 – zhùcè shuìwùshī – Chuyên gia thuế được cấp phép – Certified tax advisor
2744 税收优惠备案 – shuìshōu yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive filing
2745 税收优惠资格 – shuìshōu yōuhuì zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi thuế – Tax incentive qualification
2746 研发费用加计扣除 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí R&D – Super deduction for R&D expenses
2747 小型微利企业 – xiǎoxíng wēilì qǐyè – Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – Small and low-profit enterprise
2748 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax reduction and exemption
2749 减税政策 – jiǎnshuì zhèngcè – Chính sách giảm thuế – Tax reduction policy
2750 免税政策 – miǎnshuì zhèngcè – Chính sách miễn thuế – Tax exemption policy
2751 缓税政策 – huǎnshuì zhèngcè – Chính sách gia hạn nộp thuế – Tax deferral policy
2752 延期缴税 – yánqī jiǎoshuì – Gia hạn nộp thuế – Deferred tax payment
2753 税收返还政策 – shuìshōu fǎnhuán zhèngcè – Chính sách hoàn thuế – Tax rebate policy
2754 财政补贴 – cáizhèng bǔtiē – Trợ cấp tài chính – Fiscal subsidy
2755 财政奖励 – cáizhèng jiǎnglì – Thưởng tài chính – Fiscal incentive
2756 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing
2757 出口退税到账 – chūkǒu tuìshuì dàozhàng – Tiền hoàn thuế đã về – Export tax refund received
2758 出口退税率调整 – chūkǒu tuìshuìlǜ tiáozhěng – Điều chỉnh thuế suất hoàn thuế – Export refund rate adjustment
2759 免抵退税管理 – miǎn dǐ tuì shuì guǎnlǐ – Quản lý miễn, khấu trừ và hoàn thuế – Exemption, credit and refund management
2760 出口免抵退 – chūkǒu miǎn dǐ tuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế xuất khẩu – Export exemption, credit and refund
2761 海关进口增值税 – hǎiguān jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế GTGT khâu nhập khẩu – Import VAT at customs
2762 海关进口消费税 – hǎiguān jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu – Import excise tax
2763 进口完税价格 – jìnkǒu wánshuì jiàgé – Trị giá tính thuế nhập khẩu – Customs value
2764 完税价格 – wánshuì jiàgé – Giá tính thuế – Taxable value
2765 计税价格 – jìshuì jiàgé – Giá tính thuế – Tax calculation price
2766 组成计税价格 – zǔchéng jìshuì jiàgé – Giá tính thuế cấu thành – Composite taxable value
2767 关税完税价格 – guānshuì wánshuì jiàgé – Giá tính thuế hải quan – Customs dutiable value
2768 海关申报单 – hǎiguān shēnbàodān – Tờ khai hải quan – Customs declaration
2769 报关单 – bàoguāndān – Tờ khai hải quan – Customs declaration form
2770 进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Khai báo nhập khẩu – Import customs declaration
2771 出口报关 – chūkǒu bàoguān – Khai báo xuất khẩu – Export customs declaration
2772 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Thông quan – Customs clearance
2773 海关查验 – hǎiguān cháyàn – Kiểm tra hải quan – Customs inspection
2774 海关监管 – hǎiguān jiānguǎn – Giám sát hải quan – Customs supervision
2775 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Kho ngoại quan – Bonded warehouse
2776 加工贸易 – jiāgōng màoyì – Gia công xuất khẩu – Processing trade
2777 来料加工 – láiliào jiāgōng – Gia công từ nguyên liệu của khách hàng – Processing with supplied materials
2778 进料加工 – jìnliào jiāgōng – Gia công từ nguyên liệu nhập khẩu – Processing with imported materials
2779 转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – Thương mại tái xuất – Entrepot trade
2780 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – Thương mại điện tử xuyên biên giới – Cross-border e-commerce
2781 境外收入 – jìngwài shōurù – Thu nhập từ nước ngoài – Foreign-source income
2782 境外所得 – jìngwài suǒdé – Thu nhập ở nước ngoài – Overseas income
2783 境外税收抵免 – jìngwài shuìshōu dǐmiǎn – Khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài – Foreign tax credit
2784 税额抵免 – shuì’é dǐmiǎn – Tín dụng thuế – Tax credit
2785 可抵免税额 – kě dǐmiǎn shuì’é – Số thuế được khấu trừ – Creditable tax amount
2786 不得抵免税额 – bùdé dǐmiǎn shuì’é – Thuế không được khấu trừ – Non-creditable tax amount
2787 纳税信用评价 – nàshuì xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm thuế – Tax credit evaluation
2788 纳税信用管理 – nàshuì xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm thuế – Tax credit management
2789 纳税信用修复申请 – nàshuì xìnyòng xiūfù shēnqǐng – Đơn xin khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration application
2790 税务信用等级 – shuìwù xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating
2791 税务诚信 – shuìwù chéngxìn – Tuân thủ và trung thực về thuế – Tax integrity
2792 税务失信 – shuìwù shīxìn – Mất tín nhiệm về thuế – Tax dishonesty
2793 重大税收违法 – zhòngdà shuìshōu wéifǎ – Vi phạm thuế nghiêm trọng – Serious tax violation
2794 税务白名单 – shuìwù báimíngdān – Danh sách doanh nghiệp tuân thủ thuế – Tax whitelist
2795 税务风险等级评定 – shuìwù fēngxiǎn děngjí píngdìng – Đánh giá cấp độ rủi ro thuế – Tax risk rating
2796 税务风险监控 – shuìwù fēngxiǎn jiānkòng – Giám sát rủi ro thuế – Tax risk monitoring
2797 税务风险预警系统 – shuìwù fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk early warning system
2798 税务风险数据库 – shuìwù fēngxiǎn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu rủi ro thuế – Tax risk database
2799 税务分析模型 – shuìwù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích thuế – Tax analysis model
2800 税务指标体系 – shuìwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu thuế – Tax indicator system
2801 税务管理体系 – shuìwù guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý thuế – Tax management system
2802 税务内部制度 – shuìwù nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ về thuế – Internal tax policy
2803 税务岗位职责说明书 – shuìwù gǎngwèi zhízé shuōmíngshū – Bản mô tả công việc kế toán thuế – Tax job description
2804 税务工作指引 – shuìwù gōngzuò zhǐyǐn – Hướng dẫn công việc thuế – Tax work guidelines
2805 税务操作流程 – shuìwù cāozuò liúchéng – Quy trình thao tác thuế – Tax operating procedures
2806 税务标准作业程序 – shuìwù biāozhǔn zuòyè chéngxù – Quy trình tác nghiệp chuẩn về thuế – Standard operating procedures for tax
2807 税务合规体系 – shuìwù héguī tǐxì – Hệ thống tuân thủ thuế – Tax compliance system
2808 税务内控体系 – shuìwù nèikòng tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ về thuế – Tax internal control system
2809 税务数字化平台 – shuìwù shùzìhuà píngtái – Nền tảng số hóa thuế – Digital tax platform
2810 智慧财税平台 – zhìhuì cáishuì píngtái – Nền tảng tài chính – thuế thông minh – Smart finance and tax platform

Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành. Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần về từ vựng, mà còn là một công trình nghiên cứu và biên soạn công phu, được xây dựng để phục vụ cho nhu cầu học tập và giảng dạy tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính. Tác phẩm này đóng vai trò như một nền tảng quan trọng trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), nơi tập trung đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng và chuyên sâu.

Giáo trình “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được thiết kế nhằm giúp học viên tiếp cận một cách hệ thống và bài bản với kho từ vựng chuyên ngành kế toán thuế bằng tiếng Trung. Nội dung sách không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ ngữ, mà còn gắn liền với ngữ cảnh thực tiễn, tình huống công việc, và các mẫu câu ứng dụng trong môi trường kế toán doanh nghiệp. Nhờ đó, học viên có thể nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tế, đặc biệt trong các lĩnh vực như kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại điện tử, kế toán bất động sản, kiểm toán, và nhiều mảng khác.

Điểm nổi bật của cuốn sách này là sự gắn kết chặt chẽ với hệ sinh thái đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION. Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline trong hệ thống đều sử dụng bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy chính. Các khóa học được triển khai rất đa dạng, từ kế toán thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, hợp đồng, công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, cho đến kế toán hành chính sự nghiệp, tài chính, quản trị, thuế, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư… Tất cả đều được xây dựng trên nền tảng giáo trình Hán ngữ kế toán của Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo sự thống nhất và tính chuyên sâu trong đào tạo.

Một trong những mục tiêu quan trọng mà tác giả hướng đến là phát triển toàn diện sáu kỹ năng thiết yếu cho học viên: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Đây là những kỹ năng không thể thiếu để học viên có thể làm việc hiệu quả trong môi trường kế toán quốc tế, nơi tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong giao dịch thương mại và tài chính. Việc kết hợp đồng thời cả sáu kỹ năng giúp học viên không chỉ học lý thuyết mà còn có khả năng ứng dụng thực tế, từ việc đọc hiểu chứng từ kế toán, viết báo cáo tài chính, giao tiếp với đối tác Trung Quốc, cho đến việc dịch thuật hợp đồng và văn bản chuyên ngành.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” vì thế không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là một công cụ thực hành hữu ích, một chiếc cầu nối giúp học viên tiến gần hơn đến việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Với sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và chủ nhiệm hệ thống CHINEMASTER EDUCATION – cuốn sách này trở thành một phần không thể thiếu trong hành trình học tập và phát triển sự nghiệp của những ai theo đuổi lĩnh vực kế toán – tài chính quốc tế.

Có thể nói, tác phẩm này là minh chứng cho sự tâm huyết và nỗ lực của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán toàn diện, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học. Nó không chỉ mang lại kiến thức, mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng lớn cho những ai mong muốn làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ, đa quốc gia. Đây chính là giá trị lâu dài và bền vững mà “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” đem lại cho cộng đồng học viên và giảng viên trong lĩnh vực kế toán tiếng Trung.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành quan trọng thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, ngày càng nhiều doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư và mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam. Điều này kéo theo nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng. Đặc biệt, lĩnh vực kế toán thuế luôn đòi hỏi người làm kế toán không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn phải hiểu chính xác hệ thống thuật ngữ kế toán thuế bằng tiếng Trung để có thể thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến kê khai thuế, quyết toán thuế, hóa đơn điện tử, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và rất nhiều nghiệp vụ thuế khác.

Chính vì vậy, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn như một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành quan trọng thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu chuyên sâu giúp học viên từng bước xây dựng nền tảng từ vựng kế toán thuế tiếng Trung một cách bài bản, khoa học và có hệ thống.

Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn theo định hướng thực tế doanh nghiệp

Khác với những tài liệu chỉ liệt kê danh sách từ vựng đơn thuần, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp.

Toàn bộ hệ thống từ vựng được sắp xếp theo từng chuyên đề nghiệp vụ thuế như:

Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tài nguyên
Thuế sử dụng đất
Hóa đơn điện tử
Hồ sơ khai thuế
Quyết toán thuế
Hoàn thuế
Khấu trừ thuế
Thanh tra thuế
Kiểm tra thuế
Cưỡng chế thuế
Miễn giảm thuế
Chính sách thuế
Luật thuế
Quản lý thuế

Mỗi chủ đề đều được phát triển theo hướng giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh kế toán thực tế.

Một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán

Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng đồng bộ, trong đó toàn bộ giáo trình đều do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn, cập nhật và hoàn thiện qua nhiều năm giảng dạy thực tế.

Bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán không chỉ bao gồm chuyên đề kế toán thuế mà còn mở rộng sang rất nhiều lĩnh vực chuyên sâu khác nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) đào tạo đa dạng các chuyên ngành kế toán tiếng Trung

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo:

Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư

Ngoài ra còn rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác, tất cả đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình đào tạo và phụ trách chuyên môn.

Giáo trình được xây dựng theo mô hình phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán

Điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là không chỉ dừng lại ở việc học từ mới mà còn hướng tới phát triển đồng bộ sáu kỹ năng thực hành tiếng Trung kế toán.

Học viên được rèn luyện toàn diện:

Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung trong môi trường làm việc
Dịch tài liệu kế toán, tài chính và thuế giữa tiếng Trung và tiếng Việt

Phương pháp đào tạo này giúp học viên nhanh chóng hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc thay vì chỉ ghi nhớ lý thuyết.

Hệ thống từ vựng phong phú và sát với môi trường doanh nghiệp

Nội dung của giáo trình được biên soạn theo hướng thực tiễn, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ thường xuyên xuất hiện trong hoạt động kế toán và quản lý thuế như:

Thuật ngữ về hóa đơn
Thuật ngữ về kê khai thuế
Thuật ngữ về quyết toán thuế
Thuật ngữ về báo cáo tài chính
Thuật ngữ về chứng từ kế toán
Thuật ngữ về kiểm toán
Thuật ngữ về thanh tra thuế
Thuật ngữ về bảo hiểm
Thuật ngữ về tiền lương
Thuật ngữ về doanh thu
Thuật ngữ về chi phí
Thuật ngữ về lợi nhuận
Thuật ngữ về công nợ
Thuật ngữ về ngân hàng
Thuật ngữ về ngoại tệ
Thuật ngữ về đầu tư
Thuật ngữ về xuất nhập khẩu
Thuật ngữ về thương mại điện tử

Mỗi nhóm từ vựng đều được lựa chọn dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, giúp học viên dễ dàng áp dụng ngay vào công việc.

Phù hợp với nhiều đối tượng học viên

Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung phù hợp với:

Sinh viên chuyên ngành kế toán
Sinh viên chuyên ngành kiểm toán
Sinh viên tài chính
Người học tiếng Trung chuyên ngành
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán trưởng
Nhân viên xuất nhập khẩu
Nhân viên logistics
Nhân viên hành chính
Nhân viên nhân sự
Biên phiên dịch tiếng Trung
Người chuẩn bị làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc
Người muốn nâng cao năng lực tiếng Trung kế toán để phát triển sự nghiệp
Đồng hành cùng hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Khi kết hợp với các giáo trình khác trong cùng bộ, học viên sẽ có nền tảng vững chắc về tiếng Trung chuyên ngành kế toán, từ từ vựng, mẫu câu, hội thoại, chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính đến các tình huống giao tiếp thực tế tại doanh nghiệp.

Toàn bộ các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy chính thức. Với chương trình đào tạo được thiết kế bài bản, giáo trình chuyên sâu và phương pháp phát triển đồng thời sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng, học viên có thể nâng cao năng lực chuyên môn, sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế.

TỪ VỰNG KẾ TOÁN THUẾ TIẾNG TRUNG – BỘ GIÁO TRÌNH ĐỘT PHÁ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ SINH THÁI HÁN NGỮ CHINEMASTER EDUCATION

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại sôi động giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về đội ngũ kế toán viên thành thạo cả chuyên môn lẫn ngôn ngữ Trung đang trở nên cấp thiết. Nắm bắt được xu hướng đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đã cho ra đời bộ giáo trình Hán ngữ kế toán mang tính biểu tượng, trong đó tác phẩm “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là cuốn sách gối đầu giường không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực này.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường mà còn là một “bộ bách khoa toàn thư” thu nhỏ dành riêng cho ngành thuế. Thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách được thiết kế một cách khoa học, hệ thống hóa các thuật ngữ chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao, bao quát mọi khía cạnh của công tác thuế trong doanh nghiệp. Đây là tài liệu giảng dạy chính thống, là “kim chỉ nam” giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ bản chất của các nghiệp vụ thuế phát sinh trong thực tế.

Điều làm nên giá trị cốt lõi của cuốn sách chính là việc nó được phát triển song hành cùng Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây không chỉ là một nền tảng giáo dục mà còn là một hệ sinh thái đào tạo chuyên sâu, nơi mà tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung đều được xây dựng dựa trên bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào là đơn vị tiên phong đào tạo đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline, đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường lao động hiện nay. Từ các khóa học nền tảng như Kế toán tiếng Trung tổng hợp, Kế toán tiếng Trung giao tiếp, đến những chuyên ngành đặc thù như Kế toán tiếng Trung công xưởng, Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, Kế toán tiếng Trung hợp đồng, Kế toán tiếng Trung xây dựng, hay các mảng nghiệp vụ cụ thể như Kế toán tiếng Trung tiền mặt – ngân hàng, Kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, Kế toán tiếng Trung công nợ, Kế toán tiếng Trung thuế, Kế toán tiếng Trung chi phí, Kế toán tiếng Trung tiền lương… và mở rộng sang cả các lĩnh vực hiện đại như Kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, Kế toán tiếng Trung bất động sản, Kế toán tiếng Trung kiểm toán hay Kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.

Tất cả những chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành phong phú này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy. Với kinh nghiệm dày dặn và phương pháp sư phạm độc đáo, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng ngàn học viên chinh phục được rào cản ngôn ngữ chuyên ngành khô khan nhất.

Điểm đặc biệt làm nên thành công của hệ thống CHINEMASTER EDU và bộ giáo trình chính là việc áp dụng triết lý “Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể”. Không dừng lại ở việc cung cấp kiến thức một chiều, mọi khóa học đều hướng tới việc rèn luyện cho học viên một cách bài bản và hiệu quả nhất 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.

Với cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” và hành trình học tập xuyên suốt tại CHINEMASTER EDUCATION, học viên không chỉ có khả năng đọc hiểu chứng từ, viết báo cáo mà còn tự tin giao tiếp, đàm phán và xử lý các tình huống nghiệp vụ phức tạp bằng tiếng Trung. Sự kết hợp hoàn hảo giữa bộ giáo trình “gốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ và phương pháp đào tạo thực chiến của CHINEMASTER EDU chính là chìa khóa vàng mở ra cơ hội thăng tiến vững chắc cho cộng đồng kế toán viên trong kỷ nguyên mới.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những tác phẩm giáo trình chuyên ngành nổi bật thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển trong suốt nhiều năm gắn bó với công tác giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Cuốn giáo trình này không đơn thuần là một tài liệu liệt kê từ vựng thông thường, mà được xây dựng theo hướng tổng hợp, hệ thống và ứng dụng thực tiễn cao, nhằm phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học và làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp, công ty, tập đoàn có yếu tố Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc các đối tác thương mại sử dụng tiếng Trung trong hoạt động kế toán tài chính.

Trong toàn bộ hệ thống bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, mỗi tập sách đều được xây dựng để bao quát một mảng chuyên biệt của nghiệp vụ kế toán, và Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung chính là tập tài liệu tập trung vào lĩnh vực thuế — một trong những phần quan trọng và phức tạp nhất trong công tác kế toán tại bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào. Nội dung giáo trình bao gồm hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thuế phổ biến như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế nhập khẩu xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, cùng các thuật ngữ nghiệp vụ khai báo thuế, quyết toán thuế, hoàn thuế và nhiều khái niệm tài chính thuế vụ quan trọng khác, tất cả được trình bày song ngữ Việt — Trung một cách rõ ràng và có hệ thống.

Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành cốt lõi trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, thường được gọi tắt là MASTEREDU. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán được xây dựng và vận hành bởi chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hướng đến mục tiêu cung cấp cho người học Việt Nam một hành trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và toàn diện từ cấp độ nhập môn đến nâng cao, từ lý thuyết từ vựng đến ứng dụng thực tế trong môi trường làm việc thực tiễn.

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION hiện triển khai một danh mục khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng phong phú và đa dạng, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác. Toàn bộ các khóa học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo sự nhất quán về chất lượng chuyên môn cũng như phương pháp sư phạm xuyên suốt toàn bộ hệ sinh thái đào tạo.

Điểm đặc biệt tạo nên giá trị vượt trội của tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION chính là việc toàn bộ chương trình đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng giảng dạy chủ đạo, trong đó có giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung. Triết lý đào tạo của hệ thống hướng đến việc phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng — một khung năng lực được thiết kế riêng để đáp ứng đúng và đủ những yêu cầu thực tế của môi trường làm việc kế toán trong doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung. Sáu kỹ năng này không được giảng dạy tách rời mà được tích hợp có hệ thống vào từng bài học, từng đơn vị từ vựng, từng tình huống nghiệp vụ cụ thể, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn có thể vận dụng thành thạo tiếng Trung kế toán ngay trong công việc thực tế một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.

Với sự hiện diện của giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung trong bộ tài liệu chuyên ngành của CHINEMASTER EDUCATION, người học có thêm một công cụ học thuật đáng tin cậy để chinh phục mảng ngôn ngữ kế toán thuế vốn đòi hỏi sự chính xác cao về thuật ngữ và sự am hiểu sâu về nghiệp vụ. Đây là minh chứng rõ nét cho cam kết lâu dài của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER EDUCATION trong việc xây dựng một nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành hoàn chỉnh, chuyên sâu và thực tiễn nhất dành cho người học Việt Nam.

Giới thiệu chuyên sâu về Giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, sự dịch chuyển làn sóng đầu tư từ các quốc gia sử dụng Hoa ngữ vào Việt Nam đang diễn ra mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Điều này mở ra cơ hội việc làm vô cùng lớn nhưng cũng đặt ra thách thức không nhỏ đối với nhân sự ngành kế toán. Để có thể đứng vững và thăng tiến trong môi trường cạnh tranh này, người làm nghề không chỉ cần vững chuyên môn nghiệp vụ mà còn phải thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành. Nhằm giải quyết triệt để bài toán khó khăn đó cho người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn cuốn sách giáo trình mang tên Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung.

Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành đóng vai trò nền tảng và cốt lõi nhất của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây không đơn thuần là một cuốn tài liệu liệt kê từ vựng thông thường, mà là một công trình sư phạm được nghiên cứu kỹ lưỡng, kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết ngôn ngữ học và thực tiễn nghiêm ngặt của ngành kế toán thuế tại các doanh nghiệp.

Vai trò của Giáo trình trong Hệ sinh thái Đào tạo CHINEMASTER EDUCATION

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU từ lâu đã khẳng định được vị thế là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online và offline uy tín tại Việt Nam. Sự thành công của trung tâm gắn liền với sự đa dạng và chuyên sâu của hệ thống chương trình học, nơi mà cuốn giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò làm kim chỉ nam cho mọi bài giảng.

Hệ thống đào tạo tại đây bao phủ toàn diện mọi ngóc ngách của nghề kế toán, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.

Bên cạnh những chương trình trọng điểm kể trên, hệ thống còn liên tục cập nhật và khai giảng rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác nhằm bắt kịp xu hướng biến động của thị trường kinh tế. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như trực tiếp phụ trách, đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán và chất lượng đầu ra cao nhất cho từng học viên.

Phương pháp Phát triển Toàn diện Sáu Kỹ năng Thực dụng

Một trong những lý do khiến bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDUCATION được đánh giá cao là nhờ phương pháp tiếp cận đa chiều. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù theo hình thức trực tuyến từ xa hay học trực tiếp tại lớp, đều lấy cuốn giáo trình này làm gốc để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.

Kỹ năng Nghe giúp học viên bắt kịp tốc độ nói của các chủ doanh nghiệp, các nhà quản lý người bản xứ khi họ chỉ đạo công việc hoặc giải trình số liệu.

Kỹ năng Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng, giúp học viên tự tin báo cáo tài chính, thuyết minh số liệu thuế và thương thảo với đối tác.

Kỹ năng Đọc và Dịch bổ trợ trực tiếp cho khả năng xử lý chứng từ, hóa đơn, tờ khai hải quan, các thông tư quy định pháp luật về thuế của nước bạn mà không bị nhầm lẫn hay sai sót.

Kỹ năng Viết và Gõ giúp học viên làm chủ các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung, soạn thảo văn bản hành chính, lập hợp đồng kinh tế và trao đổi email công việc một cách chuyên nghiệp, chính xác đến từng ký tự.

Giá trị Thực tiễn và Tầm nhìn của Tác phẩm

Giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ mang lại cho học viên vốn từ vựng phong phú mà còn cung cấp tư duy xử lý công việc thực tế. Việc tích hợp các kiến thức về thuế, doanh thu, chi phí, lợi nhuận và các quy trình kiểm toán giúp người học có cái nhìn tổng quan và sâu sắc về cấu trúc tài chính của một doanh nghiệp. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các bài tập thực hành, các mẫu biểu báo cáo thực tế vào giáo trình, giúp học viên xóa bỏ khoảng cách giữa lý thuyết và thực tiễn.

Đối với các kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Singapore hoặc các nhân sự có định hướng thăng tiến lên các vị trí quản lý như Kế toán trưởng, Giám đốc tài chính, cuốn giáo trình này chính là bệ phóng vững chắc. Nó không chỉ giúp nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở rộng không gian phát triển nghề nghiệp, mang lại thu nhập xứng đáng và vị thế vững vàng trong ngành kế toán tài chính hiện đại.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Đỉnh Cao Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng thắt chặt, mối quan hệ giao thương và hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc đang phát triển với tốc độ vượt bậc. Sự xuất hiện của hàng loạt các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông tại thị trường Việt Nam đã mở ra cơ hội việc làm vô cùng lớn, nhưng đồng thời cũng đặt ra một thách thức không nhỏ về mặt nhân sự. Nhu cầu sở hữu những chuyên viên vừa am hiểu sâu sắc nghiệp vụ kế toán, vừa thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành để xử lý hồ sơ, sổ sách và làm việc trực tiếp với ban lãnh đạo nước ngoài chưa bao giờ hạ nhiệt.

Để đáp ứng nhu cầu thực tế và cấp bách đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu, tổng hợp thực tiễn để biên soạn và xuất bản cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung. Đây là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, được đánh giá là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi và quan trọng bậc nhất hiện nay.

Tổng Quan Về Tác Phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung

Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường. Đây là một công trình khoa học nghiêm túc, một cẩm nang thực dụng hệ thống hóa toàn bộ các thuật ngữ, cấu trúc câu, và các tình huống giao tiếp thực tế liên quan đến lĩnh vực kế toán thuế và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp. Cuốn sách giúp học viên xóa bỏ rào cản ngôn ngữ để tiếp cận trực tiếp với hệ thống luật thuế, các quy định về hóa đơn, chứng từ, tờ khai thuế bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác nhất.

Trong hệ thống giáo dục hiện nay, cuốn giáo trình này đóng vai trò là kim chỉ nam, là học liệu bắt buộc trong các chương trình đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi MASTEREDU. Sự ra đời của tác phẩm đã tạo nên một bước đột phá lớn, giúp chuẩn hóa tài liệu giảng dạy và nâng cao chất lượng đầu ra cho hàng ngàn học viên chuyên ngành kế toán tiếng Trung trên khắp cả nước.

Hệ Thống Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại CHINEMASTER EDU

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng uy tín hàng đầu chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Nhằm đáp ứng tính chất đa dạng của từng loại hình doanh nghiệp cũng như từng vị trí công việc cụ thể, hệ thống đã xây dựng một ma trận khóa học vô cùng phong phú và chi tiết. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, lên khung chương trình và phụ trách giảng dạy chuyên môn.

Học viên khi đến với CHINEMASTER EDU có thể lựa chọn các chương trình học được thiết kế may đo theo đúng nhu cầu thực tế của mình, bao gồm:

Các khóa học phân theo quy mô và mô hình doanh nghiệp bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng. Đối với các lĩnh vực kinh tế đặc thù, hệ thống cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.

Để đi sâu vào từng ngóc ngách của phòng kế toán tài chính, học viên có thể tham gia các khóa học theo nghiệp vụ chuyên sâu. Tiêu biểu là khóa học kế toán tiếng Trung thuế, nơi cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được phát huy tối đa công năng. Bên cạnh đó là các khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.

Hệ thống cũng không bỏ sót bất kỳ một phân hệ kế toán nhỏ nào thông qua các khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng và khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho. Để phục vụ dòng tiền và quản trị nội bộ, học viên có thể lựa chọn khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.

Ngoài ra, nhằm tối ưu hóa hiệu quả giao tiếp hằng ngày, hệ thống còn triển khai khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp chuyên sâu. Toàn bộ các chương trình đào tạo kể trên đều được tổ chức linh hoạt dưới cả hai hình thức là khóa học kế toán tiếng Trung online và offline, giúp người học dễ dàng tiếp cận dù ở bất kỳ tỉnh thành nào.

Phương Pháp Đào Tạo Và Mục Tiêu Phát Triển Toàn Diện 6 Kỹ Năng

Một trong những lý do giúp Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION giữ vững vị thế độc tôn trong mảng đào tạo kế toán tiếng Trung chính là phương pháp giảng dạy nhất quán và thực dụng. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán trong hệ sinh thái này đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy gốc.

Bộ giáo trình này được thiết kế không chỉ để cung cấp kiến thức lý thuyết đơn thuần, mà mục tiêu cốt lõi là phát triển toàn diện và đồng đều 6 kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.

Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống hội thoại thực tế tại văn phòng, các buổi báo cáo tài chính hay các cuộc giải trình số liệu trực tiếp với ban giám đốc người Trung Quốc. Kỹ năng Đọc và Dịch giúp học viên có khả năng tự mình tiếp cận, biên dịch và hiểu thấu đáo các văn bản pháp lý về thuế, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, hóa đơn giá trị gia tăng và các chứng từ liên quan mà không cần qua trung gian. Kỹ năng Viết và Gõ được chuẩn hóa để học viên có thể soạn thảo văn bản hành chính, làm hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, đồng thời thao tác thành thạo trên các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung một cách chính xác, hạn chế tối đa các sai sót gây thiệt hại cho doanh nghiệp.

Có thể khẳng định, cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung nói riêng và bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ nói chung chính là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thành công cho người học. Sự kết hợp hoàn hảo giữa một tài liệu chuyên ngành chất lượng cao và hệ thống đào tạo bài bản, đa dạng của Hán ngữ CHINEMASTER EDU mang lại một giải pháp giáo dục tối ưu. Đây là bệ phóng vững chắc giúp các kế toán viên tự tin nâng cao năng lực chuyên môn, khẳng định giá trị bản thân và gặt hái được nhiều thành công lớn trong môi trường kinh tế quốc tế.

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành một công cụ không thể thiếu đối với các nhân sự tài chính làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc đối tác thương mại Trung Quốc. Nắm bắt được nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” – một tác phẩm giáo trình chuyên ngành nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ của ông.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ thông thường, mà đây còn là một công trình nghiên cứu và biên soạn công phu, được thiết kế như một giáo trình giảng dạy bài bản. Cuốn sách tập trung hệ thống hóa toàn bộ các khái niệm, thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến lĩnh vực thuế – một mảng nghiệp vụ phức tạp và thường xuyên biến động trong kế toán doanh nghiệp. Từ các loại thuế cơ bản như thuế giá trị gia tăng (增值税), thuế thu nhập doanh nghiệp (企业所得税), thuế thu nhập cá nhân (个人所得税) cho đến các nghiệp vụ kê khai, quyết toán và ưu đãi thuế, tất cả đều được tác giả giải thích một cách cặn kẽ, rõ ràng bằng cả tiếng Trung và tiếng Việt, kèm theo các ví dụ thực tế sinh động.

Tác phẩm giáo trình này đóng vai trò là xương sống trong toàn bộ hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Không chỉ dừng lại ở cuốn sách, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn là người trực tiếp chủ nhiệm và giảng dạy, xây dựng một “hệ sinh thái” đào tạo khổng lồ với đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline. Hệ thống này bao phủ mọi ngóc ngách của lĩnh vực tài chính kế toán, từ khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, xuất nhập khẩu, hợp đồng, công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, giao tiếp, hành chính sự nghiệp, tài chính, tổng hợp, quản trị, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư và nhiều chuyên ngành khác.

Điểm đặc biệt tạo nên thương hiệu của giáo trình và các khóa học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phụ trách chính là phương pháp phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ cung cấp vốn từ vựng phong phú để học viên đọc và viết tốt, mà thông qua các bài tập tình huống và audio đi kèm, người học còn có thể rèn luyện kỹ năng nghe hiểu và phản xạ giao tiếp trong môi trường làm việc thực tế. Việc lồng ghép các bài tập gõ tiếng Trung giúp học viên thành thạo phần mềm kế toán và soạn thảo văn bản, trong khi các bài tập dịch thuật chuyên sâu lại trang bị cho họ khả năng xử lý hợp đồng, báo cáo tài chính một cách chính xác và chuyên nghiệp.

Có thể khẳng định, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán nói chung và cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” nói riêng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã, đang và sẽ tiếp tục là công cụ học tập và làm việc hữu hiệu nhất cho cộng đồng nhân sự kế toán – kiểm toán tại Việt Nam. Với sự đầu tư nghiêm túc về nội dung, phương pháp giảng dạy hiện đại cùng hệ thống khóa học đa dạng tại CHINEMASTER EDUCATION, cuốn sách chính là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thăng tiến trong sự nghiệp, giúp người học tự tin chinh phục những đỉnh cao mới trong môi trường tài chính quốc tế hóa.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình cốt lõi, được đánh giá cao trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán chuyên ngành tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

Giới thiệu về bộ giáo trình Hán ngữ kế toán

Với kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu sâu sắc về cả kế toán thực tiễn lẫn ngôn ngữ tiếng Trung, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán toàn diện, trong đó Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đóng vai trò quan trọng. Cuốn sách tập trung cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu về lĩnh vực kế toán thuế, giúp người học nắm vững thuật ngữ chuyên môn, cách sử dụng trong văn bản, báo cáo, tờ khai thuế và giao tiếp thực tế với đối tác, doanh nghiệp Trung Quốc.

Giáo trình không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng thực tiễn, kết hợp giải thích ngữ pháp chuyên ngành, mẫu câu thường dùng và bài tập thực hành, giúp học viên nhanh chóng làm quen và sử dụng thành thạo tiếng Trung kế toán thuế.

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)

CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên sâu hàng đầu hiện nay. Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học phù hợp với nhu cầu thực tế của kế toán viên, nhân viên tài chính, doanh nghiệp có quan hệ thương mại với Trung Quốc:

Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp, tài chính, tổng hợp
Kế toán tiếng Trung quản trị, thuế, chi phí, mua hàng, công nợ
Kế toán tiếng Trung tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho
Kế toán tiếng Trung sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư…

Tất cả các khóa học đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo tính chuyên sâu, cập nhật và thực tiễn cao.

Phương pháp đào tạo toàn diện 6 kỹ năng

Điểm nổi bật của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION là sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ chương trình được thiết kế nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng:

Nghe – Hiểu nhanh hội thoại, báo cáo, cuộc họp kế toán bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp tự tin với đối tác, nhà cung cấp, khách hàng Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu thành thạo chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính, tờ khai thuế
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ chữ Hán và sử dụng phần mềm kế toán Trung Quốc thuần thục
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán hai chiều Việt–Trung

Nhờ phương pháp học tập thực dụng, học viên có thể tiến bộ rõ rệt chỉ sau thời gian ngắn, đáp ứng ngay yêu cầu công việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất và các tập đoàn đa quốc gia.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách từ vựng mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp cho các kế toán viên trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng với Trung Quốc. Với bộ giáo trình chất lượng cao và hệ thống đào tạo chuyên nghiệp của CHINEMASTER EDUCATION, người học hoàn toàn có thể tự tin chinh phục tiếng Trung kế toán chuyên ngành.

Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học kế toán tiếng Trung uy tín, thực tiễn và hiệu quả nhất, CHINEMASTER EDUCATION dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn đáng tin cậy.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán tài chính đang gia tăng mạnh mẽ tại Việt Nam. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, các công ty liên doanh, các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại và sản xuất đều đặt ra yêu cầu cao đối với đội ngũ kế toán viên có khả năng giao tiếp và xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung. Đặc biệt, mảng kế toán thuế là một trong những lĩnh vực chuyên sâu nhất, đòi hỏi người học không chỉ nắm vững kiến thức nghiệp vụ mà còn phải thành thạo hệ thống từ vựng chuyên ngành chính xác và đầy đủ. Chính trong bối cảnh đó, tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ra đời như một công trình biên soạn mang tính hệ thống và chuyên sâu, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu học tập và làm việc thực tiễn của người học tiếng Trung kế toán tại Việt Nam.

Giới Thiệu Tổng Quan Về Tác Phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung là một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình quan trọng nhất trong hệ thống tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành của nền tảng CHINEMASTER EDUCATION, còn được biết đến với các tên gọi quen thuộc như MASTEREDU, MASTER EDU hay MASTER EDUCATION.

Cuốn giáo trình này được xây dựng với định hướng rõ ràng: cung cấp cho người học một kho tàng từ vựng kế toán thuế tiếng Trung đầy đủ, có hệ thống và sát với thực tiễn nghiệp vụ. Thay vì chỉ liệt kê từ ngữ một cách rời rạc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dụng công biên soạn từng mục từ vựng trong mối liên hệ với ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ mà còn hiểu được cách từ đó vận hành trong các tình huống kế toán thuế cụ thể. Đây chính là điểm khác biệt căn bản giữa Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung và các tài liệu học tiếng Trung kế toán thông thường đang lưu hành trên thị trường.

Tác phẩm được tích hợp trực tiếp vào chương trình đào tạo của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, trở thành tài liệu nền tảng cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế – một trong những khóa học chuyên ngành được nhiều học viên quan tâm nhất trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER. Với sự giám sát và giảng dạy trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này được áp dụng thống nhất trong cả hai hình thức đào tạo online và offline của nền tảng.

Tầm Quan Trọng Của Từ Vựng Kế Toán Thuế Trong Tiếng Trung Chuyên Ngành

Kế toán thuế là một nhánh chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán tài chính, bao gồm các nghiệp vụ liên quan đến khai báo thuế, tính toán nghĩa vụ thuế, xử lý hoàn thuế, theo dõi thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và nhiều loại thuế khác trong hệ thống pháp luật thuế của các quốc gia. Khi làm việc tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc phải thực hiện báo cáo thuế bằng tiếng Trung, người kế toán cần nắm vững hàng trăm thuật ngữ chuyên biệt mà tiếng phổ thông thông dụng không thể bao phủ.

Một kế toán viên không thành thạo từ vựng kế toán thuế tiếng Trung sẽ gặp vô vàn khó khăn trong thực tế công việc: từ việc đọc hiểu các văn bản pháp luật thuế bằng tiếng Trung, xử lý chứng từ thuế, trao đổi với đối tác hay cơ quan thuế phía Trung Quốc, cho đến việc lập báo cáo tài chính tổng hợp trong môi trường song ngữ. Chính vì vậy, một bộ giáo trình từ vựng kế toán thuế tiếng Trung được biên soạn bài bản và chuyên sâu như tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có giá trị thực tiễn vô cùng lớn đối với người học và người đi làm trong ngành này.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung Trong Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Của Nguyễn Minh Vũ

Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình biên soạn toàn diện, bao gồm nhiều tập và nhiều chuyên đề khác nhau, bao quát hầu hết các lĩnh vực chuyên sâu trong ngành kế toán. Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung giữ vị trí quan trọng trong bộ giáo trình này, đóng vai trò là tài liệu chuyên khảo về từ vựng thuế – một mảng kiến thức không thể thiếu trong chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung toàn diện.

Trong khuôn khổ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã phân chia hệ thống kiến thức theo từng chuyên đề nghiệp vụ cụ thể, đảm bảo rằng người học có thể đi sâu vào từng mảng theo nhu cầu nghề nghiệp của mình. Cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung không tồn tại đơn lẻ mà được thiết kế để bổ sung và liên kết chặt chẽ với các tập giáo trình khác trong cùng hệ thống, tạo nên một bức tranh kiến thức tiếng Trung kế toán hoàn chỉnh và nhất quán cho toàn bộ học viên theo học tại CHINEMASTER EDUCATION.

Nền Tảng Hán Ngữ CHINEMASTER EDUCATION Và Sứ Mệnh Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là một trong những nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành hàng đầu tại Việt Nam hiện nay. Được xây dựng và phát triển dưới sự chủ nhiệm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDUCATION không đơn thuần là một trung tâm dạy tiếng Trung thông thường mà là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện, chuyên biệt hóa hoàn toàn vào lĩnh vực tiếng Trung ứng dụng trong nghiệp vụ kế toán tài chính.

Hệ thống này cung cấp một danh mục khóa học kế toán tiếng Trung cực kỳ đa dạng và phong phú, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, và khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.

Bên cạnh đó, CHINEMASTER EDUCATION còn triển khai các khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính và khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp dành cho những học viên cần kiến thức bao quát toàn diện.

Hệ thống còn mở rộng sang các lĩnh vực nghiệp vụ cụ thể hơn với khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.

Đặc biệt, CHINEMASTER EDUCATION còn phát triển các chương trình đào tạo chuyên sâu gồm khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.

Toàn bộ danh mục khóa học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo sự nhất quán về chất lượng và phương pháp xuyên suốt toàn bộ hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION.

Phương Pháp Giảng Dạy Sáu Kỹ Năng Tổng Thể Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER EDUCATION

Một trong những đặc trưng nổi bật và khác biệt nhất của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION so với các nền tảng học tiếng Trung khác chính là phương pháp đào tạo phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể, hay còn gọi là khung năng lực Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Đây là một triết lý giáo dục được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và áp dụng xuyên suốt trong tất cả các chương trình đào tạo của hệ thống.

Kỹ năng Nghe trong bối cảnh kế toán thuế tiếng Trung không chỉ là nghe hiểu hội thoại thông thường mà còn bao gồm khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin trong các buổi họp kế toán, hội thảo thuế, hay các cuộc trao đổi nghiệp vụ với đối tác và cơ quan thuế Trung Quốc. Kỹ năng Nói cho phép học viên giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc thực tế, trình bày báo cáo thuế, giải thích số liệu và thảo luận các vấn đề kế toán bằng tiếng Trung chuẩn xác.

Kỹ năng Đọc giúp học viên đọc hiểu chứng từ thuế, hợp đồng kinh tế, văn bản pháp luật và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách thành thạo. Kỹ năng Viết cho phép người học soạn thảo các loại văn bản kế toán thuế bằng tiếng Trung như biên bản, công văn, báo cáo và các tài liệu nghiệp vụ khác. Kỹ năng Gõ – một kỹ năng đặc thù mà ít chương trình đào tạo tiếng Trung nào chú trọng – giúp học viên thành thạo việc nhập liệu tiếng Trung trên máy tính, phục vụ trực tiếp cho công việc kế toán hàng ngày. Và kỹ năng Dịch hoàn thiện khung năng lực với khả năng chuyển ngữ chính xác giữa tiếng Việt và tiếng Trung trong các văn bản kế toán thuế chuyên ngành.

Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều được thiết kế để phát triển đồng thời và cân đối cả sáu kỹ năng này thông qua việc sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, trong đó có cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung giữ vai trò cốt lõi trong mảng kiến thức từ vựng chuyên ngành thuế.

Vai Trò Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ Trong Việc Xây Dựng Hệ Thống Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập, chủ nhiệm và là linh hồn học thuật của toàn bộ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Với tư cách là tác giả duy nhất của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán – trong đó có tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – ông đã bỏ nhiều công sức nghiên cứu, biên soạn và hiệu chỉnh để tạo ra một hệ thống tài liệu học tập vừa có chiều sâu học thuật vừa bám sát thực tiễn nghề nghiệp.

Điều đáng chú ý là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở vai trò biên soạn tài liệu mà còn trực tiếp đứng lớp và phụ trách giảng dạy tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Sự kết hợp giữa năng lực biên soạn giáo trình và thực tiễn giảng dạy này tạo nên một vòng phản hồi liên tục giúp bộ giáo trình ngày càng được cải tiến và hoàn thiện hơn theo từng khóa học, từng lứa học viên.

Tất cả tài liệu trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION, bao gồm cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung, đều là tài sản trí tuệ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và không được sao chép, phân phối hay sử dụng ngoài khuôn khổ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION mà không có sự cho phép chính thức của tác giả.

Đối Tượng Học Viên Phù Hợp Với Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung

Cuốn giáo trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ những người mới bắt đầu tiếp cận tiếng Trung kế toán cho đến những kế toán viên đã có kinh nghiệm làm việc nhưng muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành thuế.

Trước hết, đây là tài liệu không thể thiếu đối với các kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, nơi công việc hàng ngày đòi hỏi phải xử lý các nghiệp vụ kế toán thuế song ngữ Việt – Trung. Tiếp theo, giáo trình này cũng rất phù hợp với các sinh viên ngành kế toán, tài chính đang muốn bổ sung năng lực tiếng Trung chuyên ngành để nâng cao giá trị bản thân trên thị trường lao động. Ngoài ra, các nhân viên thuế, kiểm toán viên và chuyên viên tài chính làm việc trong môi trường có liên quan đến đối tác Trung Quốc cũng sẽ tìm thấy ở cuốn giáo trình này một nguồn tài liệu tham khảo chuyên sâu và đáng tin cậy.

Lý Do Chọn Học Kế Toán Thuế Tiếng Trung Tại Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION

Khi quyết định theo học khóa học kế toán tiếng Trung thuế tại CHINEMASTER EDUCATION, học viên không chỉ đơn giản là tham gia một khóa học tiếng Trung thông thường. Thay vào đó, họ bước vào một hệ sinh thái đào tạo toàn diện với giáo trình độc quyền do chính giảng viên phụ trách biên soạn, phương pháp giảng dạy phát triển đồng thời sáu kỹ năng thực dụng và lộ trình học tập được thiết kế bài bản từ cơ bản đến nâng cao theo từng chuyên ngành nghiệp vụ cụ thể.

Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trong đó cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung là một cấu phần quan trọng, được cập nhật liên tục để phản ánh những thay đổi mới nhất trong thực tiễn kế toán thuế và xu hướng ngôn ngữ tiếng Trung chuyên ngành. Điều này đảm bảo rằng kiến thức học viên tiếp thu luôn có tính thời sự và ứng dụng thực tế cao.

Hơn nữa, việc học dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người vừa là tác giả giáo trình vừa là giảng viên phụ trách – mang lại cho học viên lợi thế không thể có được ở bất kỳ nơi nào khác: sự hiểu biết sâu sắc và toàn diện nhất về nội dung giáo trình, cùng khả năng giải đáp mọi thắc mắc chuyên môn một cách chính xác và thấu đáo nhất.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm giáo trình chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, được xây dựng với tâm huyết và chuyên môn sâu sắc của người thầy – tác giả. Trong bối cảnh nhu cầu nhân lực kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao, cuốn giáo trình này và toàn bộ hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER EDUCATION đang góp phần quan trọng vào việc đào tạo thế hệ kế toán viên tiếng Trung chuyên nghiệp, tự tin và đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động hiện đại.

Thông qua khóa học kế toán tiếng Trung thuế và toàn bộ các chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác trong hệ thống, CHINEMASTER EDUCATION dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế là nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên biệt, bài bản và hiệu quả nhất dành cho người học Việt Nam.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành nổi bật thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là tài liệu học thuật chuyên sâu, được xây dựng dành riêng cho những ai muốn nắm vững ngôn ngữ kế toán – tài chính – thuế trong môi trường làm việc với đối tác Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các doanh nghiệp FDI gốc Hoa tại Việt Nam.

Không giống các tài liệu tiếng Trung đại trà trên thị trường, cuốn giáo trình này được thiết kế theo định hướng thực dụng nghề nghiệp – tức là mỗi từ vựng, mỗi mẫu câu đều xuất phát từ thực tiễn công việc kế toán thuế, giúp người học có thể áp dụng ngay vào bối cảnh nghề nghiệp thực tế.

Vị Trí Của Tác Phẩm Trong Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán

Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một phần không thể thiếu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ – bộ giáo trình được xây dựng một cách hệ thống, bài bản và xuyên suốt theo từng chuyên đề nghề nghiệp kế toán. Bộ giáo trình này bao phủ toàn diện các lĩnh vực như:

Kế toán tài chính
Kế toán thuế
Kế toán thương mại
Kế toán sản xuất – công xưởng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hợp đồng
Kế toán công trình xây dựng
Kế toán tiền lương, tiền mặt, ngân hàng
Kế toán hàng tồn kho, kiểm kê kho hàng
Và nhiều chuyên đề nghề nghiệp chuyên sâu khác

Mỗi cuốn trong bộ giáo trình này đều được xây dựng độc lập nhưng liên kết chặt chẽ với nhau, tạo thành một hệ sinh thái học liệu hoàn chỉnh dành cho người học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.

Hệ Thống Hán Ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)

Bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng học liệu chính thức được sử dụng toàn hệ thống tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng chuyên biệt hàng đầu về đào tạo kế toán tiếng Trung tại Việt Nam.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI CỦA “TỪ VỰNG KẾ TOÁN THUẾ TIẾNG TRUNG” TRONG HỆ SINH THÁI ĐÀO TẠO HÁN NGỮ CHINEMASTER

Trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu nhân lực am hiểu cả chuyên môn kế toán lẫn ngôn ngữ Trung Quốc đang trở thành xu hướng tất yếu. Nắm bắt được thực tế đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, trong đó cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp chuyên sâu, giữ vai trò trụ cột trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

1. Tổng quan về tác phẩm và tác giả

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường. Đây là công trình được kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn nhiều năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER.

Nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách này được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế, giúp người học làm chủ hệ thống thuật ngữ chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao. Thay vì liệt kê khô khan, tác phẩm sắp xếp từ vựng theo từng mảng nghiệp vụ thực tế như: kê khai thuế GTGT, thuế TNDN, thuế xuất nhập khẩu, hóa đơn chứng từ, quyết toán thuế… Từ đó, người học có thể áp dụng ngay vào công việc mà không bị bỡ ngỡ trước các văn bản, tờ khai bằng tiếng Trung.

2. Vai trò của cuốn sách trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU

CHINEMASTER EDU được biết đến là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline đa dạng, bao phủ hầu hết các lĩnh vực trong đời sống doanh nghiệp: từ kế toán tiếng Trung thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, xuất nhập khẩu cho đến kế toán công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, tài chính, chi phí, công nợ, tiền lương, sản xuất, đầu tư, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán và quỹ đầu tư.

Điểm đặc biệt là tất cả các khóa học trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng. Điều này đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán về nội dung và phương pháp giảng dạy. Riêng cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là tài liệu không thể thiếu đối với các chuyên viên kế toán thuế, bởi đây là lĩnh vực có tính pháp lý cao và biến động thường xuyên, đòi hỏi người làm nghề phải cập nhật chính xác từ ngữ chuyên môn.

3. Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp thực dụng

Một trong những điểm cốt lõi làm nên giá trị của cuốn sách và các khóa học tại CHINEMASTER EDU là mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên, bao gồm:

Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán.

Nếu các giáo trình thông thường chỉ chú trọng ngữ pháp và từ vựng, cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được thiết kế theo hướng thực dụng, tích hợp các bài tập tình huống, bài nghe về quy trình kê khai thuế, đoạn hội thoại làm việc với cơ quan thuế, và các mẫu chứng từ song ngữ. Nhờ đó, người học không chỉ nhớ từ mà còn hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh công việc, rèn luyện phản xạ giao tiếp và dịch thuật chính xác.

Phương pháp này giúp rút ngắn thời gian đào tạo, mang lại hiệu quả nhanh chóng, đáp ứng đòi hỏi “học đi đôi với hành” của thị trường lao động hiện nay.

4. Điểm đặc biệt trong cấu trúc nội dung sách

Điểm khác biệt lớn nhất của cuốn sách nằm ở cách phân chia chủ đề từ vựng theo các nghiệp vụ kế toán thuế phát sinh hàng ngày tại doanh nghiệp sản xuất, thương mại, xuất nhập khẩu và xây dựng. Một số chủ điểm nổi bật bao gồm:

Thuật ngữ về các loại thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu – nhập khẩu, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp).

Từ vựng về hóa đơn, chứng từ và cách lập báo cáo thuế.

Cụm từ về quy trình kiểm tra, quyết toán thuế cuối năm.

Các mẫu câu giao tiếp với cơ quan thuế và đối tác Trung Quốc.

Bảng dịch thuật Anh – Trung – Việt các thuật ngữ tài chính thông dụng, hỗ trợ đắc lực cho việc tra cứu nhanh.

5. Hướng đến đối tượng người học đa dạng

Dù được viết dành cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế, nhưng phạm vi ứng dụng của cuốn sách còn rộng hơn thế. Nó phù hợp với:

Sinh viên, người đi làm muốn bổ sung kiến thức chuyên ngành.

Các bạn đang làm việc trong khối tài chính – kế toán tại các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc.

Nhân viên hành chính, quản trị, kho vận, mua hàng cần đọc hiểu chứng từ và hợp đồng liên quan đến nghĩa vụ thuế.

Bất cứ ai muốn tham gia các khóa học kế toán tiếng Trung online tại CHINEMASTER EDU để nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.

Có thể khẳng định, cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn giáo trình, mà còn là “kim chỉ nam” cho bất kỳ ai muốn chinh phục lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Với sự dày công biên soạn và hệ thống bài bản, tác phẩm đã khẳng định vị thế của mình trong toàn bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán – nền tảng cho mọi khóa học tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

Sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực tiễn, giữa chuyên môn và ngôn ngữ, đã giúp tác phẩm và các khóa học trực thuộc trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhân sự kế toán trong thời kỳ hội nhập, đồng thời mang lại hiệu quả cao và nhanh chóng trong việc rèn luyện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế không ngừng gia tăng. Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất, thương mại và logistics, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế đã trở thành một lợi thế cạnh tranh vô cùng quan trọng.

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế đó, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn như một giáo trình chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những tài liệu đào tạo quan trọng được sử dụng trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), góp phần xây dựng nền tảng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bài bản, chuyên sâu và ứng dụng thực tế.

Giáo trình chuyên sâu về tiếng Trung kế toán thuế

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được nghiên cứu và biên soạn dựa trên kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành cũng như quá trình nghiên cứu hệ thống thuật ngữ kế toán, thuế và tài chính của Trung Quốc.

Nội dung giáo trình được xây dựng theo hướng từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng thường xuyên trong:

Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế tài nguyên
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế nhà thầu
Thuế môn bài
Hóa đơn điện tử
Kê khai thuế
Quyết toán thuế
Hoàn thuế
Khấu trừ thuế
Miễn giảm thuế
Thanh tra thuế
Kiểm tra thuế
Quản lý rủi ro thuế
Chính sách thuế
Luật thuế của Trung Quốc và Việt Nam

Mỗi chủ đề đều được hệ thống hóa khoa học, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng trong công việc thực tế.

Giáo trình thuộc hệ thống Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong nhiều giáo trình thuộc hệ thống Hán ngữ Kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển.

Bộ giáo trình bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán chuyên ngành như:

Kế toán tổng hợp
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị
Kế toán chi phí
Kế toán doanh thu
Kế toán lợi nhuận
Kế toán tiền mặt
Kế toán ngân hàng
Kế toán công nợ
Kế toán tiền lương
Kế toán bảo hiểm
Kế toán tài sản cố định
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán sản xuất
Kế toán xây dựng
Kế toán thương mại
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán đầu tư
Kế toán bất động sản
Kế toán thương mại điện tử
Kế toán kiểm toán
Kế toán quỹ đầu tư
Kế toán ngoại tệ
Kế toán hợp đồng kinh tế
Kế toán logistics
Kế toán kho
Kế toán bán hàng

Toàn bộ giáo trình đều được thiết kế đồng bộ nhằm giúp học viên xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành một cách hệ thống.

Giáo trình sử dụng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” hiện đang được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành với nhiều chương trình học đa dạng như:

Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư

Tất cả các khóa học đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm chương trình đào tạo, xây dựng giáo trình và định hướng nội dung học tập theo tiêu chuẩn thực hành nghề nghiệp.

Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán

Một trong những ưu điểm nổi bật của hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán là không chỉ tập trung vào việc ghi nhớ từ vựng mà còn giúp học viên phát triển đồng thời sáu kỹ năng quan trọng:

Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán
Dịch tiếng Trung kế toán và tài chính

Lộ trình đào tạo được thiết kế theo hướng thực hành, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc tại doanh nghiệp, nhà máy, công ty thương mại, công ty logistics, doanh nghiệp sản xuất và các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.

Kho từ vựng chuyên ngành phong phú

Giáo trình không chỉ cung cấp các thuật ngữ kế toán mà còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực liên quan như:

Luật thuế
Chính sách tài chính
Quản trị doanh nghiệp
Kiểm toán
Ngân hàng
Bảo hiểm
Hải quan
Xuất nhập khẩu
Logistics
Thương mại điện tử
Quản trị chuỗi cung ứng
Quản lý kho
Hợp đồng kinh tế
Đầu tư
Báo cáo tài chính
Chuẩn mực kế toán
Chuẩn mực kiểm toán

Điều này giúp học viên xây dựng nền tảng kiến thức toàn diện thay vì chỉ học từ vựng đơn lẻ.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một giáo trình chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao trong hệ thống Hán ngữ Kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với nội dung được biên soạn bài bản, hệ thống thuật ngữ phong phú, tính ứng dụng cao và phương pháp đào tạo gắn liền với thực tế doanh nghiệp, giáo trình hỗ trợ hiệu quả cho người học trong quá trình phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán.

Thông qua việc kết hợp giáo trình với chương trình đào tạo tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), học viên có điều kiện rèn luyện toàn diện sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán, từ đó nâng cao khả năng làm việc trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế.

Cuốn Sách “Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung” – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ

Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu, mối quan hệ hợp tác thương mại và đầu tư giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp FDI, công xưởng, và tập đoàn đa quốc gia Trung Quốc tại Việt Nam đã mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng lớn, nhưng cũng đặt ra một thách thức không nhỏ về mặt nhân sự. Đó là nhu cầu cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng cao, những người không chỉ vững vàng về nghiệp vụ kế toán – kiểm toán mà còn phải thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành để trực tiếp giao dịch, báo cáo và làm việc với các nhà quản lý người nước ngoài.

Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu học tập chuyên sâu và chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ cho người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu, biên soạn và cho ra đời cuốn sách chuyên ngành mang tên “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung”. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp cốt lõi, đóng vai trò nền tảng trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do chính tác giả phát triển.

Trụ Cột Trong Hệ Thống Đào Tạo Của CHINEMASTER EDUCATION

Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn sách tham khảo thông thường, mà là một phần cấu thành quan trọng trong hệ thống giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây là một nền tảng giáo dục uy tín, tiên phong tại Việt Nam chuyên sâu về đào tạo các khóa học tiếng Trung ứng dụng trong mô hình doanh nghiệp, thương mại và sản xuất.

Hệ sinh thái đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER được xây dựng vô cùng đồ sộ, bao phủ toàn diện tất cả các phân khúc, loại hình và nghiệp vụ của nền kinh tế thị trường hiện đại. Hệ thống này bao gồm một danh mục các chương trình đào tạo đa dạng như:

Khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho học viên từ xa, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành chuyên sâu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại và thương mại điện tử nhằm phục vụ cho làn sóng kinh doanh trực tuyến. Bên cạnh đó, hệ thống còn cung cấp các khóa học đặc thù như khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu nhằm tối ưu hóa quy trình lưu thông hàng hóa quốc tế.

Đối với các mảng nghiệp vụ chuyên biệt cấu thành nên bộ máy tài chính của một đơn vị, CHINEMASTER triển khai đồng bộ các khóa học bao gồm: khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng và hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.

Đặc biệt, đi sâu vào từng tài khoản và dòng tiền phát sinh hàng ngày của doanh nghiệp, người học có thể tìm thấy các chương trình bổ trợ thiết thực như: khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư và quỹ đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, cùng với các khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao.

Toàn bộ các chương trình đào tạo phong phú và chuyên sâu này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp làm chủ nhiệm, chịu trách nhiệm biên soạn nội dung giáo trình cũng như phụ trách đứng lớp, dẫn dắt các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành.

Phương Pháp Đào Tạo Toàn Diện Sáu Kỹ Năng Thực Dụng

Một trong những điểm khác biệt lớn nhất giúp hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION khẳng định được vị thế của mình chính là việc áp dụng đồng bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ vào tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù là hình thức học online trực tuyến hay offline trực tiếp. Giáo trình được thiết kế loại bỏ tư duy học vẹt, học lý thuyết suông, thay vào đó là tập trung tối đa vào tính thực dụng, giúp học viên có thể đem kiến thức áp dụng ngay vào công việc thực tế tại doanh nghiệp.

Thông qua lộ trình bài bản của cuốn sách và sự hướng dẫn của tác giả, học viên sẽ được rèn luyện và phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất:

Kỹ năng Nghe giúp học viên bắt kịp và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành, các cuộc hội thoại, thảo luận về số liệu khi làm việc trực tiếp với sếp, đồng nghiệp hoặc các đối tác, kiểm toán viên người Trung Quốc.

Kỹ năng Nói được trau dồi thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng, giúp người học tự tin báo cáo số liệu tài chính, giải trình các khoản mục chi phí và thuyết trình về tình hình nghĩa vụ thuế của công ty trước ban lãnh đạo.

Kỹ năng Đọc đóng vai trò then chốt khi giúp học viên có khả năng đọc hiểu thành thạo các loại hóa đơn, chứng từ kế toán, tờ khai thuế, báo cáo tài chính cũng như các văn bản pháp quy, luật thuế bằng chữ Hán mà không bị bỡ ngỡ trước các từ vựng mang tính học thuật cao.

Kỹ năng Viết giúp người học tự tay soạn thảo các báo cáo giải trình, lập biên bản đối chiếu công nợ, hoàn thiện các mẫu biểu kế toán nội bộ bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác về cả ngữ pháp lẫn ngữ cảnh chuyên ngành.

Kỹ năng Gõ được tích hợp như một phần không thể thiếu của thời đại số, huấn luyện cho học viên kỹ năng thao tác gõ chữ Hán nhanh chóng trên máy tính để phục vụ cho việc nhập liệu vào các phần mềm kế toán chuyên dụng, xử lý email và văn bản hành chính hàng ngày.

Kỹ năng Dịch bao gồm cả biên dịch và phiên dịch, rèn luyện tư duy phản xạ ngôn ngữ linh hoạt để chuyển ngữ chính xác các tài liệu kế toán, các sắc thuế phức tạp từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại, bảo đảm không làm sai lệch bản chất của số liệu tài chính.

Tầm Quan Trọng Của Việc Làm Chủ Kế Toán Thuế Tiếng Trung

Trong cấu trúc vận hành của bất kỳ một doanh nghiệp nào, Thuế luôn là một trong những mảng nghiệp vụ phức tạp, nhạy cảm và đòi hỏi độ chính xác cao nhất. Việc sai sót một thuật ngữ hay hiểu sai một điều khoản luật có thể dẫn đến những thiệt hại lớn về mặt tài chính và rủi ro pháp lý cho doanh nghiệp. Do đó, việc sở hữu một công cụ dẫn đường chuẩn xác như cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ mang lại giá trị gia tăng rất lớn cho người học.

Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng được phân loại khoa học theo từng sắc thuế cụ thể như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, đi kèm với các mẫu câu giao tiếp và tình huống xử lý thực tế phát sinh khi quyết toán thuế.

Khi làm chủ được nguồn kiến thức này, học viên không chỉ nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân trên thị trường lao động, mà còn mở ra cơ hội thăng tiến lên các vị trí quản lý cấp cao như kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, hoặc chuyên gia tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kỹ năng nghề nghiệp kế toán vững vàng và năng ngữ tiếng Trung chuyên ngành tinh thông chính là bệ phóng vững chắc nhất cho sự nghiệp trong thời kỳ hội nhập.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng cao từ bộ sách Hán ngữ Kế toán

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình cốt lõi, được đánh giá cao trong hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành tại Việt Nam.

Tác giả và hệ thống giáo trình uy tín

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành – đã dày công xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán hoàn chỉnh. Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung tập trung sâu vào kho từ vựng chuyên môn về lĩnh vực thuế, giúp người học nắm vững thuật ngữ kế toán thuế song ngữ Việt-Trung một cách hệ thống và thực tiễn.

Toàn bộ bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng quan trọng của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng hàng đầu chuyên đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành.

Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION

CHINEMASTER EDUCATION cung cấp đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung, đáp ứng mọi nhu cầu thực tế của kế toán viên, nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc:

Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung tài chính, quản trị, thuế, chi phí
Kế toán tiếng Trung mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng
Kế toán tiếng Trung tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất
Kế toán tiếng Trung đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư…

Tất cả các khóa học (online và offline) trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Điểm nổi bật của bộ giáo trình

Bộ giáo trình được thiết kế nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng cho học viên:

Nghe – Hiểu nhanh hội thoại kế toán thực tế
Nói – Giao tiếp chuyên môn trôi chảy
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, chứng từ, báo cáo kế toán tiếng Trung
Viết – Soạn thảo email, báo cáo, biên bản bằng tiếng Trung
Gõ – Gõ chữ Hán và sử dụng phần mềm kế toán tiếng Trung thành thạo
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán, hợp đồng, hóa đơn thuế…

Nhờ phương pháp học tập thực dụng, học viên có thể tiến bộ nhanh chóng, áp dụng ngay vào công việc, đặc biệt là những kế toán đang làm việc tại doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất, hoặc các công ty thương mại điện tử.

Đối tượng phù hợp

Kế toán viên muốn nâng cao chuyên môn tiếng Trung
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Nhân viên làm việc với đối tác Trung Quốc
Những ai đang tìm kiếm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, bài bản

Với Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung và toàn bộ series giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDUCATION đang khẳng định vị thế là hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán uy tín, thực tiễn và hiệu quả nhất hiện nay.

Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành bài bản, thực chiến và được biên soạn bởi chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung cùng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDUCATION chính là lựa chọn tối ưu.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong những năm gần đây, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán tại Việt Nam ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt là khi số lượng doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp công xưởng sản xuất, doanh nghiệp xuất nhập khẩu hợp tác với đối tác Trung Quốc xuất hiện ngày càng nhiều trên khắp các tỉnh thành của Việt Nam. Điều này kéo theo nhu cầu tuyển dụng kế toán biết tiếng Trung tăng cao chưa từng có, và cùng với đó là sự ra đời của những bộ giáo trình chuyên sâu nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo thực tế. Một trong những giáo trình nổi bật và được nhiều người học, nhiều trung tâm đào tạo tiếng Trung biết đến chính là cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung, do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.

Giới thiệu tổng quan về cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ do tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn. Khác với những giáo trình tiếng Trung tổng hợp thông thường chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ ở mức cơ bản, cuốn sách này được thiết kế dành riêng cho những người đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp có liên quan đến yếu tố Trung Quốc, từ doanh nghiệp sản xuất công xưởng, doanh nghiệp thương mại, doanh nghiệp xuất nhập khẩu cho đến các công ty có vốn đầu tư nước ngoài.

Nội dung của cuốn sách tập trung khai thác sâu vào hệ thống từ vựng chuyên ngành thuế bằng tiếng Trung, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, các loại tờ khai thuế, hóa đơn, chứng từ kế toán liên quan đến nghĩa vụ thuế, cũng như các quy định, thủ tục hành chính thuế thường gặp trong thực tế công việc hàng ngày của một nhân viên kế toán thuế. Việc nắm vững được khối lượng từ vựng này không chỉ giúp người học có thể đọc hiểu được các văn bản, tài liệu thuế bằng tiếng Trung mà còn giúp họ có thể giao tiếp, trao đổi công việc trực tiếp với đối tác, cấp trên, đồng nghiệp là người Trung Quốc một cách tự tin và chính xác.

Vị trí của cuốn sách trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán

Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không phải là một cuốn sách đơn lẻ, mà là một mảnh ghép quan trọng trong toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng trong suốt nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung kế toán thực dụng. Bộ giáo trình này được biên soạn theo hướng chuyên ngành hóa rất rõ rệt, mỗi cuốn sách hoặc mỗi phần trong bộ giáo trình sẽ tập trung vào một mảng nghiệp vụ kế toán cụ thể, từ đó giúp người học có thể tiếp cận kiến thức một cách hệ thống, bài bản và sát với thực tế công việc thay vì học tiếng Trung một cách chung chung, thiếu định hướng nghề nghiệp rõ ràng.

Chính vì được xây dựng theo tư duy chuyên ngành hóa như vậy, cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được xem là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU. Đây là một hệ thống đào tạo tiếng Trung đã có nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung kế toán, và cuốn sách về từ vựng kế toán thuế chính là một trong những học liệu cốt lõi được sử dụng xuyên suốt trong quá trình đào tạo tại hệ thống này.

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION và định hướng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, hay còn gọi tắt là MASTEREDU, được biết đến là một nền tảng chuyên sâu trong việc đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung dành cho nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung cho đến những người đã có nền tảng tiếng Trung nhưng muốn chuyên sâu hóa kiến thức theo hướng nghiệp vụ kế toán. Điểm đặc biệt của hệ thống này nằm ở chỗ các khóa học không chỉ giới hạn trong một vài chủ đề kế toán cơ bản, mà được phân chia rất chi tiết theo từng mảng nghiệp vụ thực tế mà một người làm kế toán tiếng Trung có thể gặp phải trong công việc hàng ngày.

Cụ thể, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU hiện đang triển khai giảng dạy rất nhiều khóa học kế toán tiếng Trung khác nhau, có thể kể đến như khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho những người muốn học từ xa một cách linh hoạt, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành dành cho người đã đi làm trong lĩnh vực kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại phục vụ cho hoạt động mua bán hàng hóa, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng dành cho những người làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp sản xuất có yếu tố Trung Quốc, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty dành cho khối văn phòng doanh nghiệp nói chung.

Bên cạnh đó, hệ thống còn có khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu phục vụ cho những người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng giúp người học hiểu rõ các điều khoản, thuật ngữ trong hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng dành riêng cho lĩnh vực xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, cùng với khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp giúp người học có thể trao đổi công việc trực tiếp bằng lời nói một cách tự nhiên và lưu loát.

Ngoài những khóa học vừa nêu, hệ thống còn cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế là khóa học có liên quan trực tiếp đến cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đang được giới thiệu trong bài viết này, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt và khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.

Không chỉ vậy, hệ thống còn mở rộng ra rất nhiều mảng nghiệp vụ chuyên sâu khác như khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư, cùng với rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác mà hệ thống vẫn đang tiếp tục phát triển và mở rộng theo nhu cầu thực tế của thị trường lao động.

Tất cả các khóa học kể trên, dù được tổ chức theo hình thức online hay offline, đều có một điểm chung rất quan trọng, đó là toàn bộ chương trình giảng dạy đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách giảng dạy các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Sự nhất quán này giúp đảm bảo chất lượng đào tạo đồng bộ trên toàn hệ thống, đồng thời giúp học viên dù tham gia bất kỳ khóa học chuyên ngành nào trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION cũng đều được tiếp cận với phương pháp giảng dạy nhất quán, có chiều sâu chuyên môn và bám sát thực tế nghiệp vụ.

Vai trò của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán trong việc phát triển kỹ năng toàn diện

Một điểm rất đáng chú ý trong triết lý giảng dạy của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là việc tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, bất kể được tổ chức theo hình thức online hay offline, đều sử dụng chung bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, trong đó cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một thành phần không thể thiếu. Việc sử dụng một bộ giáo trình thống nhất, xuyên suốt cho toàn bộ hệ thống không chỉ giúp đảm bảo tính đồng bộ về nội dung kiến thức mà còn giúp học viên có thể dễ dàng theo dõi tiến trình học tập của mình, dễ dàng tra cứu lại kiến thức cũ khi cần thiết, cũng như dễ dàng chuyển tiếp giữa các khóa học chuyên ngành khác nhau mà không bị gián đoạn hay xáo trộn về phương pháp học tập.

Mục tiêu cốt lõi mà bộ giáo trình Hán ngữ kế toán hướng đến là giúp học viên phát triển một cách toàn diện sáu kỹ năng quan trọng đối với một người làm tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường làm việc thực tế, đó là kỹ năng nghe, kỹ năng nói, kỹ năng đọc, kỹ năng viết, kỹ năng gõ và kỹ năng dịch tiếng Trung kế toán. Đây là sáu kỹ năng có mối liên hệ chặt chẽ với nhau và đều cần thiết như nhau đối với một người làm công việc kế toán có sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.

Kỹ năng nghe giúp học viên có thể hiểu được nội dung các cuộc trao đổi công việc, các cuộc họp, các cuộc gọi điện thoại trao đổi nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung với đối tác hoặc cấp trên là người Trung Quốc. Kỹ năng nói giúp học viên có thể chủ động giao tiếp, trình bày, báo cáo công việc bằng tiếng Trung một cách rõ ràng, mạch lạc và chuyên nghiệp. Kỹ năng đọc giúp học viên có thể đọc hiểu được các loại văn bản, chứng từ, hóa đơn, tờ khai thuế, hợp đồng kinh tế hay các văn bản pháp quy liên quan đến lĩnh vực kế toán thuế bằng tiếng Trung. Kỹ năng viết giúp học viên có thể tự soạn thảo các văn bản, báo cáo, email công việc bằng tiếng Trung khi cần thiết.

Riêng đối với kỹ năng gõ tiếng Trung, đây là một kỹ năng thường bị nhiều người học tiếng Trung thông thường bỏ qua, nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với người làm kế toán, bởi công việc kế toán hàng ngày đòi hỏi phải nhập liệu số liệu, soạn thảo chứng từ, lập báo cáo trên các phần mềm kế toán hoặc các hệ thống quản lý dữ liệu, trong đó nhiều trường hợp cần phải gõ tiếng Trung trực tiếp vào hệ thống một cách nhanh chóng và chính xác. Cuối cùng, kỹ năng dịch giúp học viên có thể chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách chính xác về mặt thuật ngữ chuyên ngành, điều này đặc biệt quan trọng khi cần dịch các văn bản, hợp đồng, báo cáo tài chính hay các quy định về thuế giữa hai ngôn ngữ.

Việc phát triển đồng thời và toàn diện sáu kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung kế toán thực dụng chính là điểm khác biệt rõ ràng giữa phương pháp đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION so với nhiều trung tâm tiếng Trung thông thường khác, nơi thường chỉ tập trung vào một hoặc hai kỹ năng nhất định mà chưa có sự kết hợp đồng bộ và bài bản theo định hướng nghề nghiệp chuyên sâu.

Giá trị thực tiễn của cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đối với người học

Đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp có liên quan đến yếu tố Trung Quốc, việc sở hữu một nguồn từ vựng chuyên ngành đầy đủ, chính xác và được hệ thống hóa một cách khoa học như trong cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung sẽ mang lại rất nhiều lợi ích thiết thực. Trước hết, người học sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian trong việc tự mình tra cứu, tổng hợp từ vựng từ nhiều nguồn rải rác khác nhau, vốn thường thiếu tính hệ thống và đôi khi không chính xác về mặt chuyên môn.

Thứ hai, vì cuốn sách được biên soạn dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế và sự am hiểu sâu sắc về nghiệp vụ kế toán thuế của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nội dung từ vựng trong sách không chỉ đơn thuần là liệt kê các từ ngữ một cách khô khan, mà còn được đặt trong ngữ cảnh nghiệp vụ cụ thể, giúp người học hiểu được cách sử dụng từ vựng đó trong tình huống thực tế của công việc kế toán thuế hàng ngày, từ việc lập tờ khai thuế, kê khai hóa đơn, đối chiếu số liệu thuế cho đến việc trao đổi trực tiếp với cơ quan thuế hoặc với đối tác kinh doanh.

Thứ ba, đối với những doanh nghiệp đang có nhu cầu tuyển dụng hoặc đào tạo nội bộ nhân viên kế toán biết tiếng Trung chuyên ngành thuế, cuốn sách này cũng có thể được sử dụng như một tài liệu tham khảo, một công cụ hỗ trợ đào tạo hữu ích, giúp rút ngắn thời gian đào tạo và nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên kế toán ngay sau khi được tuyển dụng.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một cuốn sách chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ trong khuôn khổ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ và bài bản. Cuốn sách không chỉ đóng vai trò là một học liệu quan trọng trong toàn bộ hệ thống các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, mà còn là minh chứng cho một hướng đi đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ngày càng chuyên sâu, chuyên biệt và sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động Việt Nam hiện nay, nơi nhu cầu về nhân sự kế toán vừa giỏi nghiệp vụ vừa thông thạo tiếng Trung đang ngày càng trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Với định hướng phát triển toàn diện sáu kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch, cùng với sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong tất cả các khóa học, đây có thể xem là một trong những lựa chọn đáng tham khảo đối với những ai đang tìm kiếm một con đường học tập tiếng Trung kế toán chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” – Nền tảng vững chắc cho mọi khóa học kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại sôi động giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực thành thạo cả chuyên môn kế toán và ngoại ngữ Trung Quốc trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành tâm huyết xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, trong đó cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là một trong những tác phẩm giáo trình tổng hợp quan trọng, đặt nền móng vững chắc cho toàn bộ hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà còn là bộ cẩm nang thuật ngữ chuyên sâu, thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được biên soạn công phu, tập hợp và hệ thống hóa một cách logic các thuật ngữ then chốt trong lĩnh vực thuế – một bộ phận không thể thiếu và đặc biệt quan trọng của công tác kế toán tài chính. Nội dung sách bao quát từ những khái niệm cơ bản về các loại thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu…), các biểu mẫu kê khai, quyết toán thuế, cho đến các nghiệp vụ phát sinh hàng ngày trong doanh nghiệp. Việc nắm vững khối từ vựng này giúp người học không chỉ hiểu được hồ sơ, chứng từ mà còn có thể tự tin làm việc với các cơ quan thuế và đối tác Trung Quốc.

Điều làm nên giá trị cốt lõi của cuốn sách chính là tính ứng dụng thực tiễn cao, được thể hiện xuyên suốt trong hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán hàng đầu, nơi cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” trở thành tài liệu giảng dạy xương sống cho hàng loạt khóa học đa dạng.

Từ các khóa học nền tảng như Kế toán tiếng Trung tổng hợp, Kế toán tiếng Trung giao tiếp đến các khóa học chuyên sâu theo ngành nghề và lĩnh vực, tất cả đều được xây dựng dựa trên nền tảng từ vựng vững chắc từ cuốn sách này. Cụ thể, học viên có thể thấy sự xuất hiện và ứng dụng của từ vựng thuế trong các khóa học:

Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, công ty: Học cách hạch toán các khoản thuế phải nộp.

Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu: Nắm vững thuật ngữ về thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.

Kế toán tiếng Trung thương mại điện tử: Cập nhật các quy định và thuật ngữ về thuế trong lĩnh vực thương mại số.

Kế toán tiếng Trung công xưởng, sản xuất: Phân bổ và tính toán chi phí thuế trong giá thành sản phẩm.

Kế toán tiếng Trung bán hàng: Xử lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hóa đơn, chứng từ và nghĩa vụ thuế với Nhà nước.

Và rất nhiều khóa học khác như: Kế toán tiếng Trung chi phí, hàng tồn kho, công nợ, tiền lương, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kiểm toán…

Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline này đều nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education và do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ làm chủ nhiệm cũng như trực tiếp phụ trách giảng dạy chuyên ngành. Với tư cách là tác giả bộ giáo trình và người dẫn dắt các khóa học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép và phát triển hệ thống từ vựng trong cuốn sách thành các bài học sinh động, tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ.

Mục tiêu cuối cùng của việc sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, với “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trụ cột, là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất. Học viên không chỉ dừng lại ở việc Nghe – Nói – Đọc – Viết mà còn thành thạo cả kỹ năng Gõ (đánh máy) và Dịch (phiên dịch) tài liệu kế toán thuế chuyên ngành bằng tiếng Trung. Sự kết hợp hoàn hảo giữa nội dung sách chuyên sâu và phương pháp giảng dạy thực dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một lộ trình học tập bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi nhu cầu công việc của nhân viên kế toán, kiểm toán viên và các nhà quản lý tài chính trong môi trường doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.

“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là cuốn sách giáo khoa mà còn là “chìa khóa vàng” mở ra cánh cửa thành công trong lĩnh vực kế toán – tài chính khi sử dụng tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION và tâm huyết của người biên soạn, cuốn sách xứng đáng là người bạn đồng hành tin cậy của mọi kế toán viên trên con đường chinh phục ngôn ngữ và nghiệp vụ.

Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ

Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại ngày càng thắt chặt giữa Việt Nam và các quốc gia nói tiếng Trung như Trung Quốc, Đài Loan, Singapore, nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao chưa bao giờ hạ nhiệt. Do nghiệp vụ kế toán tại các doanh nghiệp FDI đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối và am hiểu sâu sắc về hệ thống pháp luật bản địa, việc sở hữu kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành trở thành một lợi thế cạnh tranh sống còn. Để giải quyết bài toán thiếu hụt tài liệu học tập chuẩn mực cho người đi làm, cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được xuất bản và nhanh chóng trở thành kim chỉ nam cho cộng đồng nhân sự ngành tài chính.

Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong những thành tựu nghiên cứu và giảng dạy quan trọng nhất trong hệ thống tài liệu chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường, mà là một hệ thống kiến thức được thiết kế logic, liên kết chặt chẽ giữa lý thuyết ngôn ngữ và thực tiễn nghiệp vụ tài chính, thuế doanh nghiệp.

Cuốn giáo trình này hiện đóng vai trò là học liệu cốt lõi, bắt buộc và đồng hành xuyên suốt cùng mọi học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (hay còn gọi là MASTEREDU). Đây là một nền tảng giáo dục uy tín hàng đầu hiện nay, chuyên sâu về mảng đào tạo tiếng Trung thương mại và các khóa học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.

Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại Chinemaster Edu

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đã xây dựng một hệ sinh thái đào tạo vô cùng đồ sộ và toàn diện, có khả năng đáp ứng chính xác từng nhu cầu nhỏ nhất của người học dựa trên vị trí công việc và mô hình hoạt động của từng loại hình doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo, dù là hình thức trực tiếp tại lớp hay trực tuyến qua mạng, đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm, trực tiếp biên soạn bài giảng và trực tiếp đứng lớp phụ trách nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra cao nhất.

Dưới đây là các phân hệ khóa học chi tiết thuộc hệ thống đào tạo của MASTEREDU:

Các khóa học phân loại theo mô hình tổ chức và loại hình doanh nghiệp

Học viên sẽ được tiếp cận với các thuật ngữ, mẫu biểu và quy trình vận hành kế toán đặc thù của từng mô hình kinh doanh cụ thể bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, và khóa học kế toán tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực bất động sản. Mỗi mô hình đều có những nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí riêng biệt mà người làm kế toán cần phải nắm vững để tránh sai sót khi giải trình với ban lãnh đạo.

Các khóa học phân loại theo lĩnh vực thương mại và vận hành kinh tế

Phân hệ này tập trung mạnh vào dòng chảy của hàng hóa và dịch vụ, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử phục vụ cho xu hướng kinh doanh số, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu để xử lý các chứng từ hải quan, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng với các đặc thù về nghiệm thu giai đoạn, và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.

Các khóa học đi sâu vào từng phần hành nghiệp vụ chi tiết

Đây là trọng tâm của sự thực dụng khi người học được bóc tách từng mảng việc cụ thể trong phòng kế toán để xử lý thành thạo bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung thuế nhằm tối ưu hóa nghĩa vụ thuế, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán để phục vụ công tác rà soát số liệu, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, và khóa học kế toán tiếng Trung quản trị dành cho cấp quản lý đưa ra quyết định chiến lược.

Bên cạnh đó, các phần hành chi tiết cụ thể cũng được đào tạo bài bản như khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ phải thu phải trả, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho kết hợp khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất tính giá thành, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng thương mại.

Phương Phá Đào Tạo Đột Phá Phát Triển Toàn Diện 6 Kỹ Năng

Điểm khác biệt lớn nhất giúp hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION khẳng định vị thế độc tôn và nhận được sự tin tưởng của hàng ngàn học viên chính là triết lý đào tạo thực dụng, học để làm được việc ngay lập tức. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái giáo dục của MASTEREDU đều sử dụng đồng bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Thay vì phương pháp học vẹt từ vựng hay ngữ pháp suông theo cách truyền thống, bộ giáo trình này ép buộc học viên phải liên tục tư duy và thực hành để phát triển toàn diện cùng lúc 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.

Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng như báo cáo tình hình tài chính với giám đốc người Trung Quốc, đàm phán tiến độ thanh toán công nợ với nhà cung cấp, hoặc giải trình số liệu quyết toán với cơ quan thuế bản địa. Học viên được luyện ngữ điệu và phản xạ ngôn ngữ để giao tiếp một cách tự tin, chuyên nghiệp nhất.

Kỹ năng Đọc và Dịch giúp học viên có khả năng tiếp cận và xử lý trực tiếp các loại văn bản gốc như hóa đơn thương mại, tờ khai thuế VAT, tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng cân đối kế toán, cũng như các thông tư, quy định pháp luật về thuế của nước bạn mà không cần qua bên thứ ba trung gian.

Kỹ năng Viết và Gõ được thiết kế đặc biệt nhằm tối ưu hóa hiệu suất làm việc trên máy tính. Học viên được hướng dẫn cách gõ tiếng Trung tốc độ cao bằng bộ gõ chuyên dụng, làm quen với giao diện và cách nhập liệu trên các phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, đồng thời thành thạo kỹ năng soạn thảo các văn bản hành chính, các mẫu hợp đồng kinh tế và email trao đổi công việc chuẩn phong cách doanh nghiệp Hoa ngữ.

Thông qua cuốn giáo trình “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” cùng hệ thống chương trình đào tạo đa dạng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER EDUCATION không chỉ hướng tới mục tiêu xóa bỏ rào cản ngôn ngữ cho người lao động, mà còn muốn nâng tầm vị thế của nhân sự kế toán Việt Nam trong các doanh nghiệp đa quốc gia. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức kế toán chuyên sâu và năng lực sử dụng tiếng Trung thành thạo như người bản xứ chính là chìa khóa vàng giúp người học mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc, tự tin đảm nhận các vị trí quản lý cấp cao với mức đãi ngộ xứng đáng trong nền kinh tế hội nhập hiện nay.

Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Đỉnh Cao Của Bộ Sách Hán Ngữ Kế Toán

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình quan trọng và thiết thực nhất hiện nay dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.

Là một phần của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp, cuốn sách tập trung sâu vào kho từ vựng kế toán thuế chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên môn, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ trực tiếp cho công việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.

CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng đào tạo kế toán tiếng Trung hàng đầu

Cuốn sách nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng chuyên sâu đào tạo tiếng Trung kế toán online & offline uy tín tại Việt Nam. Toàn bộ chương trình đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn và giảng dạy – trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách.

Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm:

Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung tài chính, tổng hợp, quản trị
Kế toán tiếng Trung thuế, chi phí, mua hàng, công nợ
Kế toán tiếng Trung tiền mặt, ngân hàng, tiền lương
Kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư
Kế toán tiếng Trung doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư…

và rất nhiều khóa học chuyên ngành khác.

Phương pháp học toàn diện 6 kỹ năng

Điểm nổi bật của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là cách tiếp cận thực dụng và toàn diện. Tất cả các khóa học trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng bộ giáo trình này làm nền tảng, nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng cho học viên:

Nghe – Hiểu nhanh hội thoại kế toán thực tế
Nói – Giao tiếp chuyên môn tự tin
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, báo cáo, chứng từ tiếng Trung
Viết – Viết báo cáo, email, ghi chép kế toán
Gõ – Gõ chữ Hán và phần mềm kế toán tiếng Trung thành thạo
Dịch – Dịch chính xác chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính

Nhờ phương pháp học tập trung vào ứng dụng thực tế, học viên có thể tiến bộ nhanh chóng, đáp ứng ngay yêu cầu công việc tại các công ty Trung Quốc, doanh nghiệp liên doanh, hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.

Đối tượng phù hợp

Kế toán viên muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Người làm việc tại doanh nghiệp có vốn Trung Quốc
Những ai muốn chuyển việc sang vị trí kế toán tiếng Trung với mức lương hấp dẫn hơn

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách từ vựng, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán song ngữ Việt-Trung.

Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên sâu và thực chiến, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDUCATION chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dành cho học viên kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu

Trong xu thế hội nhập kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế đã trở thành một yêu cầu thiết yếu đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cũng như các công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, logistics, sản xuất và xây dựng. Chính vì vậy, việc sở hữu một hệ thống từ vựng kế toán thuế tiếng Trung bài bản, chính xác và mang tính ứng dụng thực tế là nền tảng quan trọng giúp người học nâng cao năng lực chuyên môn cũng như khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.

Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển. Đây là giáo trình chuyên ngành được xây dựng dành riêng cho học viên đang học tiếng Trung kế toán, nhân viên kế toán doanh nghiệp, kế toán thuế, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính cũng như những người chuẩn bị làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc.

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế được xây dựng theo định hướng thực hành

Khác với các tài liệu từ vựng thông thường chỉ liệt kê các thuật ngữ rời rạc, giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được thiết kế theo phương pháp đào tạo thực hành, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách vận dụng linh hoạt trong công việc hằng ngày.

Nội dung giáo trình được biên soạn một cách hệ thống, khoa học và logic, bao gồm:

Thuật ngữ kế toán thuế cơ bản và nâng cao.
Từ vựng về thuế giá trị gia tăng (VAT).
Từ vựng về thuế thu nhập doanh nghiệp.
Từ vựng về thuế thu nhập cá nhân.
Thuật ngữ hóa đơn điện tử.
Thuật ngữ khai báo thuế.
Thuật ngữ quyết toán thuế.
Thuật ngữ hoàn thuế.
Thuật ngữ miễn giảm thuế.
Thuật ngữ thanh tra thuế.
Thuật ngữ kiểm tra thuế.
Thuật ngữ xử lý vi phạm về thuế.
Thuật ngữ chứng từ kế toán.
Thuật ngữ báo cáo tài chính.
Thuật ngữ kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ tài chính doanh nghiệp.
Thuật ngữ xuất nhập khẩu liên quan đến thuế.
Thuật ngữ kế toán thương mại.
Thuật ngữ kế toán sản xuất.
Thuật ngữ kế toán dịch vụ.

Mỗi chuyên đề đều được trình bày theo hướng ứng dụng thực tế, giúp học viên nhanh chóng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.

Một phần quan trọng trong hệ thống Giáo trình Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION

Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là giáo trình chính thức được sử dụng trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).

Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường doanh nghiệp thực tế.

Toàn bộ chương trình học được thiết kế đồng bộ giữa giáo trình, video bài giảng, bài tập thực hành, tình huống doanh nghiệp và hệ thống kiểm tra đánh giá nhằm giúp học viên phát triển toàn diện năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành kế toán.

Hệ thống khóa học Kế toán tiếng Trung đa dạng và chuyên sâu

Song song với bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION triển khai rất nhiều chương trình đào tạo chuyên ngành phù hợp với từng vị trí công việc trong doanh nghiệp, bao gồm:

Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất.
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu.
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ.
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm.
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Cùng nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác.

Tất cả các khóa học đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình đào tạo và phụ trách chuyên môn.

Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán được biên soạn theo định hướng doanh nghiệp

Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đều được phát triển dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam.

Các nội dung giảng dạy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn hướng đến khả năng ứng dụng trong:

Giao tiếp với cấp trên người Trung Quốc.
Trao đổi công việc với phòng kế toán.
Soạn thảo email tiếng Trung.
Đọc chứng từ kế toán.
Kiểm tra hóa đơn.
Lập báo cáo tài chính.
Khai báo thuế.
Làm việc với cơ quan thuế.
Kiểm toán nội bộ.
Quản lý công nợ.
Quản lý chi phí.
Quản lý kho.
Theo dõi doanh thu.
Phân tích lợi nhuận.
Hạch toán kế toán.
Báo cáo quản trị.
Làm việc với đối tác Trung Quốc.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán

Điểm nổi bật của toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là phương pháp đào tạo đồng thời cả 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng, bao gồm:

Nghe tiếng Trung chuyên ngành.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết chứng từ và văn bản tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung trên máy tính.
Dịch tiếng Trung kế toán sang tiếng Việt và ngược lại.

Việc phát triển đồng bộ sáu kỹ năng giúp học viên nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc chuyên nghiệp, nâng cao hiệu suất công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các doanh nghiệp Trung Quốc.

Giáo trình được cập nhật liên tục theo sự thay đổi của thực tiễn

Một ưu điểm nổi bật của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán là nội dung luôn được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, chỉnh sửa và cập nhật thường xuyên nhằm phản ánh những thay đổi trong hệ thống kế toán, tài chính, thuế và hoạt động doanh nghiệp.

Nhờ đó, học viên luôn được tiếp cận với hệ thống thuật ngữ mới, mẫu biểu mới, quy trình làm việc mới và cách diễn đạt tiếng Trung hiện đại, phù hợp với môi trường doanh nghiệp thực tế.

Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách học từ vựng mà còn là tài liệu chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, giúp người học xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc để làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp FDI và các tổ chức có yếu tố nước ngoài.

Là một phần quan trọng trong Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình được sử dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Kết hợp với hệ thống khóa học online và offline, video bài giảng, bài tập thực hành và phương pháp đào tạo hiện đại, giáo trình góp phần giúp học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán, từ đó tự tin làm việc trong môi trường chuyên nghiệp và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung

Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như phụ trách lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.