Tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như phụ trách lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán thuế chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán thuế, từ vựng kế toán thuế tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 税务 – shuìwù – Thuế vụ – Tax affairs |
| 2 | 税收 – shuìshōu – Thuế – Taxation |
| 3 | 纳税 – nàshuì – Nộp thuế – Pay taxes |
| 4 | 纳税人 – nàshuìrén – Người nộp thuế – Taxpayer |
| 5 | 纳税义务人 – nàshuì yìwùrén – Người có nghĩa vụ nộp thuế – Tax obligor |
| 6 | 税务局 – shuìwùjú – Cơ quan thuế – Tax bureau |
| 7 | 税务机关 – shuìwù jīguān – Cơ quan quản lý thuế – Tax authority |
| 8 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – Đăng ký thuế – Tax registration |
| 9 | 税务登记证 – shuìwù dēngjìzhèng – Giấy chứng nhận đăng ký thuế – Tax registration certificate |
| 10 | 税号 – shuìhào – Mã số thuế – Tax identification number |
| 11 | 纳税识别号 – nàshuì shíbiéhào – Mã số nhận dạng người nộp thuế – Tax Identification Number (TIN) |
| 12 | 税款 – shuìkuǎn – Tiền thuế – Tax payment |
| 13 | 税金 – shuìjīn – Thuế phải nộp – Tax amount |
| 14 | 税额 – shuì’é – Số tiền thuế – Tax amount |
| 15 | 税率 – shuìlǜ – Thuế suất – Tax rate |
| 16 | 应纳税额 – yīng nà shuì’é – Số thuế phải nộp – Tax payable |
| 17 | 应纳税所得额 – yīng nà shuì suǒdé’é – Thu nhập chịu thuế – Taxable income |
| 18 | 计税依据 – jìshuì yījù – Căn cứ tính thuế – Tax base |
| 19 | 计税价格 – jìshuì jiàgé – Giá tính thuế – Taxable value |
| 20 | 税基 – shuìjī – Cơ sở tính thuế – Tax base |
| 21 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit before tax |
| 22 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit after tax |
| 23 | 税前扣除 – shuìqián kòuchú – Khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction |
| 24 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax incentive |
| 25 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax exemption and reduction |
| 26 | 免税 – miǎnshuì – Miễn thuế – Tax exemption |
| 27 | 减税 – jiǎnshuì – Giảm thuế – Tax reduction |
| 28 | 退税 – tuìshuì – Hoàn thuế – Tax refund |
| 29 | 补税 – bǔshuì – Truy thu thuế – Pay back taxes |
| 30 | 欠税 – qiànshuì – Nợ thuế – Tax arrears |
| 31 | 逃税 – táoshuì – Trốn thuế – Tax evasion |
| 32 | 避税 – bìshuì – Tránh thuế – Tax avoidance |
| 33 | 漏税 – lòushuì – Khai thiếu thuế – Tax underpayment |
| 34 | 偷税 – tōushuì – Gian lận thuế – Tax fraud |
| 35 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – Thanh tra thuế – Tax inspection |
| 36 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax audit |
| 37 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế – Tax audit |
| 38 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax risk |
| 39 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Hoạch định thuế – Tax planning |
| 40 | 税务顾问 – shuìwù gùwèn – Tư vấn thuế – Tax consultant |
| 41 | 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax agent |
| 42 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Kê khai thuế – Tax declaration |
| 43 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Khai thuế – Tax filing |
| 44 | 申报表 – shēnbàobiǎo – Tờ khai – Tax return form |
| 45 | 报税 – bàoshuì – Báo cáo thuế – File taxes |
| 46 | 电子报税 – diànzǐ bàoshuì – Khai thuế điện tử – Electronic tax filing |
| 47 | 税务系统 – shuìwù xìtǒng – Hệ thống thuế – Tax system |
| 48 | 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – Hệ thống kiểm soát thuế – Tax control system |
| 49 | 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 50 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 51 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Ordinary invoice |
| 52 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn chuyên dụng – Special VAT invoice |
| 53 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic invoice |
| 54 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice |
| 55 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue invoice |
| 56 | 开具发票 – kāijù fāpiào – Xuất hóa đơn – Issue an invoice |
| 57 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – Hủy hóa đơn – Void an invoice |
| 58 | 认证发票 – rènzhèng fāpiào – Xác thực hóa đơn – Invoice verification |
| 59 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – Thuế đầu ra – Output VAT |
| 60 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào – Input VAT |
| 61 | 进项税 – jìnxiàngshuì – Thuế giá trị gia tăng đầu vào – Input VAT |
| 62 | 销项税 – xiāoxiàngshuì – Thuế giá trị gia tăng đầu ra – Output VAT |
| 63 | 可抵扣税额 – kě dǐkòu shuì’é – Thuế được khấu trừ – Deductible tax |
| 64 | 税额抵扣 – shuì’é dǐkòu – Khấu trừ thuế – Tax deduction |
| 65 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax (VAT) |
| 66 | 消费税 – xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt – Excise tax |
| 67 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax |
| 68 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax |
| 69 | 营业税 – yíngyèshuì – Thuế doanh thu – Business tax |
| 70 | 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty |
| 71 | 关税 – guānshuì – Thuế hải quan – Customs duty |
| 72 | 进口税 – jìnkǒushuì – Thuế nhập khẩu – Import tax |
| 73 | 出口税 – chūkǒushuì – Thuế xuất khẩu – Export tax |
| 74 | 资源税 – zīyuánshuì – Thuế tài nguyên – Resource tax |
| 75 | 房产税 – fángchǎnshuì – Thuế bất động sản – Property tax |
| 76 | 土地增值税 – tǔdì zēngzhíshuì – Thuế tăng giá trị đất – Land Value Increment Tax |
| 77 | 车船税 – chēchuánshuì – Thuế phương tiện – Vehicle and vessel tax |
| 78 | 环境保护税 – huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental protection tax |
| 79 | 城市维护建设税 – chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng và bảo trì đô thị – Urban maintenance and construction tax |
| 80 | 教育费附加 – jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge |
| 81 | 地方教育附加 – dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge |
| 82 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax accounting |
| 83 | 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax specialist |
| 84 | 税务经理 – shuìwù jīnglǐ – Trưởng bộ phận thuế – Tax manager |
| 85 | 税务合规 – shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax compliance |
| 86 | 税务政策 – shuìwù zhèngcè – Chính sách thuế – Tax policy |
| 87 | 税法 – shuìfǎ – Luật thuế – Tax law |
| 88 | 税收法规 – shuìshōu fǎguī – Quy định pháp luật về thuế – Tax regulations |
| 89 | 税收征管法 – shuìshōu zhēngguǎn fǎ – Luật quản lý thuế – Tax Administration Law |
| 90 | 税务处罚 – shuìwù chǔfá – Xử phạt thuế – Tax penalty |
| 91 | 滞纳金 – zhìnàjīn – Tiền chậm nộp thuế – Late payment surcharge |
| 92 | 罚款 – fákuǎn – Tiền phạt – Fine |
| 93 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax filing record |
| 94 | 税务证明 – shuìwù zhèngmíng – Chứng nhận thuế – Tax certificate |
| 95 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax payment certificate |
| 96 | 完税凭证 – wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment voucher |
| 97 | 税务档案 – shuìwù dàng’àn – Hồ sơ thuế – Tax records |
| 98 | 税务资料 – shuìwù zīliào – Tài liệu thuế – Tax documents |
| 99 | 税务软件 – shuìwù ruǎnjiàn – Phần mềm thuế – Tax software |
| 100 | 税务申报期限 – shuìwù shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline |
| 101 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax payment deadline |
| 102 | 税务申报期 – shuìwù shēnbàoqī – Kỳ khai thuế – Tax filing period |
| 103 | 税务年度 – shuìwù niándù – Năm tài chính về thuế – Tax year |
| 104 | 汇算清缴 – huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế – Annual tax settlement |
| 105 | 年度汇算 – niándù huìsuàn – Quyết toán thuế năm – Annual tax reconciliation |
| 106 | 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án hoạch định thuế – Tax planning scheme |
| 107 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – Tư vấn thuế – Tax consultation |
| 108 | 税务服务 – shuìwù fúwù – Dịch vụ thuế – Tax services |
| 109 | 税务管理 – shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax administration |
| 110 | 税务监督 – shuìwù jiāndū – Giám sát thuế – Tax supervision |
| 111 | 税务评估 – shuìwù pínggū – Đánh giá thuế – Tax assessment |
| 112 | 税务鉴定 – shuìwù jiàndìng – Giám định thuế – Tax appraisal |
| 113 | 税务核查 – shuìwù héchá – Kiểm tra xác minh thuế – Tax verification |
| 114 | 税务调查 – shuìwù diàochá – Điều tra thuế – Tax investigation |
| 115 | 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế – Tax treatment |
| 116 | 税务事项 – shuìwù shìxiàng – Nghiệp vụ thuế – Tax matters |
| 117 | 税务档案管理 – shuìwù dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế – Tax records management |
| 118 | 税务资料管理 – shuìwù zīliào guǎnlǐ – Quản lý tài liệu thuế – Tax document management |
| 119 | 税务备案表 – shuìwù bèi’ànbiǎo – Biểu mẫu đăng ký thuế – Tax registration form |
| 120 | 税务申报表 – shuìwù shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax declaration form |
| 121 | 税务登记表 – shuìwù dēngjìbiǎo – Mẫu đăng ký thuế – Tax registration form |
| 122 | 税务变更登记 – shuìwù biàngēng dēngjì – Thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment |
| 123 | 税务注销登记 – shuìwù zhùxiāo dēngjì – Hủy đăng ký thuế – Tax deregistration |
| 124 | 税务迁移 – shuìwù qiānyí – Chuyển cơ quan quản lý thuế – Tax registration transfer |
| 125 | 税务迁出 – shuìwù qiānchū – Chuyển đi cơ quan thuế khác – Tax transfer out |
| 126 | 税务迁入 – shuìwù qiānrù – Chuyển đến cơ quan thuế mới – Tax transfer in |
| 127 | 税务变更 – shuìwù biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax information change |
| 128 | 纳税信用 – nàshuì xìnyòng – Uy tín thuế – Tax credit |
| 129 | 纳税信用等级 – nàshuì xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating |
| 130 | 税务信用 – shuìwù xìnyòng – Tín nhiệm thuế – Tax credibility |
| 131 | 税收征收 – shuìshōu zhēngshōu – Thu thuế – Tax collection |
| 132 | 税收管理 – shuìshōu guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax management |
| 133 | 税收征管 – shuìshōu zhēngguǎn – Quản lý và thu thuế – Tax administration |
| 134 | 税收制度 – shuìshōu zhìdù – Chế độ thuế – Tax system |
| 135 | 税收政策调整 – shuìshōu zhèngcè tiáozhěng – Điều chỉnh chính sách thuế – Tax policy adjustment |
| 136 | 税收改革 – shuìshōu gǎigé – Cải cách thuế – Tax reform |
| 137 | 税收负担 – shuìshōu fùdān – Gánh nặng thuế – Tax burden |
| 138 | 税收收入 – shuìshōu shōurù – Thu ngân sách từ thuế – Tax revenue |
| 139 | 税收成本 – shuìshōu chéngběn – Chi phí thuế – Tax cost |
| 140 | 税收利益 – shuìshōu lìyì – Lợi ích thuế – Tax benefit |
| 141 | 税收风险 – shuìshōu fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax risk |
| 142 | 税收公平 – shuìshōu gōngpíng – Công bằng thuế – Tax fairness |
| 143 | 税收公平原则 – shuìshōu gōngpíng yuánzé – Nguyên tắc công bằng thuế – Principle of tax equity |
| 144 | 税收中性 – shuìshōu zhōngxìng – Tính trung lập của thuế – Tax neutrality |
| 145 | 税收优惠政策 – shuìshōu yōuhuì zhèngcè – Chính sách ưu đãi thuế – Tax incentive policy |
| 146 | 税收减免政策 – shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè – Chính sách miễn giảm thuế – Tax relief policy |
| 147 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – Tín dụng thuế – Tax credit |
| 148 | 税收返还 – shuìshōu fǎnhuán – Hoàn trả thuế – Tax rebate |
| 149 | 税收递延 – shuìshōu dìyán – Hoãn thuế – Tax deferral |
| 150 | 税收递延政策 – shuìshōu dìyán zhèngcè – Chính sách hoãn thuế – Tax deferral policy |
| 151 | 税收协定 – shuìshōu xiédìng – Hiệp định thuế – Tax treaty |
| 152 | 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – Hiệp định tránh đánh thuế hai lần – Double Taxation Agreement |
| 153 | 国际税收 – guójì shuìshōu – Thuế quốc tế – International taxation |
| 154 | 跨境税务 – kuàjìng shuìwù – Thuế xuyên biên giới – Cross-border taxation |
| 155 | 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – Định giá chuyển nhượng – Transfer pricing |
| 156 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – Giao dịch liên kết – Related-party transaction |
| 157 | 受控外国企业 – shòukòng wàiguó qǐyè – Doanh nghiệp nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Corporation (CFC) |
| 158 | 常设机构 – chángshè jīgòu – Cơ sở thường trú – Permanent establishment |
| 159 | 税收居民 – shuìshōu jūmín – Đối tượng cư trú về thuế – Tax resident |
| 160 | 非税收居民 – fēi shuìshōu jūmín – Đối tượng không cư trú về thuế – Non-tax resident |
| 161 | 居民企业 – jūmín qǐyè – Doanh nghiệp cư trú – Resident enterprise |
| 162 | 非居民企业 – fēi jūmín qǐyè – Doanh nghiệp không cư trú – Non-resident enterprise |
| 163 | 源泉扣缴 – yuánquán kòujiǎo – Khấu trừ thuế tại nguồn – Withholding tax |
| 164 | 代扣代缴 – dàikòu dàijiǎo – Khấu trừ và nộp thay thuế – Withhold and remit taxes |
| 165 | 代收代缴 – dàishōu dàijiǎo – Thu hộ và nộp hộ thuế – Collect and remit taxes |
| 166 | 扣缴义务人 – kòujiǎo yìwùrén – Tổ chức có nghĩa vụ khấu trừ thuế – Withholding agent |
| 167 | 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại diện thuế – Tax representative |
| 168 | 税务代表 – shuìwù dàibiǎo – Đại diện về thuế – Tax representative |
| 169 | 税务合同 – shuìwù hétóng – Hợp đồng dịch vụ thuế – Tax service contract |
| 170 | 税务报告 – shuìwù bàogào – Báo cáo thuế – Tax report |
| 171 | 税务分析 – shuìwù fēnxī – Phân tích thuế – Tax analysis |
| 172 | 税务预算 – shuìwù yùsuàn – Dự toán thuế – Tax budget |
| 173 | 税务成本分析 – shuìwù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí thuế – Tax cost analysis |
| 174 | 税务预测 – shuìwù yùcè – Dự báo thuế – Tax forecast |
| 175 | 税务计划 – shuìwù jìhuà – Kế hoạch thuế – Tax plan |
| 176 | 税务控制 – shuìwù kòngzhì – Kiểm soát thuế – Tax control |
| 177 | 税务内部控制 – shuìwù nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ về thuế – Internal tax control |
| 178 | 税务合规管理 – shuìwù héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ thuế – Tax compliance management |
| 179 | 税务风险管理 – shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro thuế – Tax risk management |
| 180 | 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thuế – Tax risk assessment |
| 181 | 税务风险控制 – shuìwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro thuế – Tax risk control |
| 182 | 税务争议 – shuìwù zhēngyì – Tranh chấp thuế – Tax dispute |
| 183 | 税务诉讼 – shuìwù sùsòng – Kiện tụng về thuế – Tax litigation |
| 184 | 税务复议 – shuìwù fùyì – Khiếu nại thuế – Tax administrative reconsideration |
| 185 | 税务行政处罚 – shuìwù xíngzhèng chǔfá – Xử phạt hành chính về thuế – Administrative tax penalty |
| 186 | 税务违法 – shuìwù wéifǎ – Vi phạm pháp luật thuế – Tax violation |
| 187 | 税务违规 – shuìwù wéiguī – Vi phạm quy định thuế – Tax non-compliance |
| 188 | 虚开发票 – xūkāi fāpiào – Xuất hóa đơn khống – False invoicing |
| 189 | 假发票 – jiǎ fāpiào – Hóa đơn giả – Fake invoice |
| 190 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn – Invoice management |
| 191 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice verification |
| 192 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice verification check |
| 193 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Lập hóa đơn – Invoice issuance |
| 194 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Invoice cancellation |
| 195 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Red invoice correction |
| 196 | 发票代码 – fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn – Invoice code |
| 197 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice number |
| 198 | 发票联 – fāpiào lián – Liên hóa đơn – Invoice copy |
| 199 | 发票抬头 – fāpiào táitóu – Tên đơn vị trên hóa đơn – Invoice title |
| 200 | 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày lập hóa đơn – Invoice date |
| 201 | 开票金额 – kāipiào jīn’é – Giá trị hóa đơn – Invoice amount |
| 202 | 税控发票 – shuìkòng fāpiào – Hóa đơn do hệ thống kiểm soát thuế quản lý – Tax-controlled invoice |
| 203 | 税控设备 – shuìkòng shèbèi – Thiết bị kiểm soát thuế – Tax control device |
| 204 | 金税系统 – jīnshuì xìtǒng – Hệ thống thuế điện tử Kim Thuế – Golden Tax System |
| 205 | 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cơ quan thuế điện tử – Electronic Tax Bureau |
| 206 | 电子税票 – diànzǐ shuìpiào – Biên lai thuế điện tử – Electronic tax receipt |
| 207 | 税收电子化 – shuìshōu diànzǐhuà – Số hóa quản lý thuế – Tax digitalization |
| 208 | 智慧税务 – zhìhuì shuìwù – Thuế thông minh – Smart taxation |
| 209 | 税务信息化 – shuìwù xìnxīhuà – Tin học hóa quản lý thuế – Tax informatization |
| 210 | 税务会计制度 – shuìwù kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán thuế – Tax accounting system |
| 211 | 税务会计准则 – shuìwù kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán thuế – Tax accounting standards |
| 212 | 税务会计处理 – shuìwù kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán thuế – Tax accounting treatment |
| 213 | 税务会计报表 – shuìwù kuàijì bàobiǎo – Báo cáo kế toán thuế – Tax accounting report |
| 214 | 税务会计核算 – shuìwù kuàijì hésuàn – Hạch toán kế toán thuế – Tax accounting calculation |
| 215 | 税务核算 – shuìwù hésuàn – Hạch toán thuế – Tax accounting |
| 216 | 税务账簿 – shuìwù zhàngbù – Sổ kế toán thuế – Tax accounting books |
| 217 | 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế – Tax voucher |
| 218 | 税务单据 – shuìwù dānjù – Chứng từ thuế – Tax document |
| 219 | 税务证明文件 – shuìwù zhèngmíng wénjiàn – Hồ sơ chứng minh thuế – Tax supporting documents |
| 220 | 税务申报资料 – shuìwù shēnbào zīliào – Hồ sơ khai thuế – Tax filing documents |
| 221 | 纳税资料 – nàshuì zīliào – Hồ sơ nộp thuế – Taxpayer documents |
| 222 | 纳税记录 – nàshuì jìlù – Hồ sơ nộp thuế – Tax payment record |
| 223 | 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – Giấy xác nhận đã nộp thuế – Tax payment certificate |
| 224 | 纳税凭证 – nàshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment voucher |
| 225 | 纳税档案 – nàshuì dàng’àn – Hồ sơ người nộp thuế – Taxpayer file |
| 226 | 纳税申报记录 – nàshuì shēnbào jìlù – Hồ sơ khai thuế – Tax filing record |
| 227 | 纳税情况 – nàshuì qíngkuàng – Tình hình nộp thuế – Tax payment status |
| 228 | 纳税年度 – nàshuì niándù – Năm tính thuế – Tax year |
| 229 | 纳税周期 – nàshuì zhōuqī – Chu kỳ nộp thuế – Tax period |
| 230 | 纳税月份 – nàshuì yuèfèn – Tháng kê khai thuế – Tax month |
| 231 | 纳税季度 – nàshuì jìdù – Quý kê khai thuế – Tax quarter |
| 232 | 纳税期限管理 – nàshuì qīxiàn guǎnlǐ – Quản lý thời hạn nộp thuế – Tax deadline management |
| 233 | 延期申报 – yánqī shēnbào – Gia hạn khai thuế – Filing extension |
| 234 | 延期缴税 – yánqī jiǎoshuì – Gia hạn nộp thuế – Tax payment extension |
| 235 | 分期缴税 – fēnqī jiǎoshuì – Nộp thuế theo từng kỳ – Installment tax payment |
| 236 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – Nộp tiền thuế – Tax payment |
| 237 | 税款征收 – shuìkuǎn zhēngshōu – Thu tiền thuế – Tax collection |
| 238 | 税款追缴 – shuìkuǎn zhuījǎo – Truy thu tiền thuế – Tax recovery |
| 239 | 税款退还 – shuìkuǎn tuìhuán – Hoàn tiền thuế – Tax refund |
| 240 | 税款核定 – shuìkuǎn hédìng – Ấn định thuế – Tax assessment |
| 241 | 核定征收 – hédìng zhēngshōu – Thu thuế theo phương pháp ấn định – Assessed taxation |
| 242 | 查账征收 – cházhàng zhēngshōu – Thu thuế theo sổ sách – Tax collection based on accounting books |
| 243 | 查账 – cházhàng – Kiểm tra sổ sách – Book inspection |
| 244 | 查税 – cháshuì – Kiểm tra thuế – Tax inspection |
| 245 | 税务抽查 – shuìwù chōuchá – Kiểm tra ngẫu nhiên về thuế – Random tax inspection |
| 246 | 专项检查 – zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề – Special inspection |
| 247 | 税务专项审计 – shuìwù zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán thuế chuyên đề – Special tax audit |
| 248 | 企业税务审计 – qǐyè shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế doanh nghiệp – Corporate tax audit |
| 249 | 税务尽职调查 – shuìwù jìnzhí diàochá – Thẩm định thuế – Tax due diligence |
| 250 | 税务复核 – shuìwù fùhé – Rà soát thuế – Tax review |
| 251 | 税务复查 – shuìwù fùchá – Kiểm tra lại thuế – Tax reinspection |
| 252 | 税务纠纷 – shuìwù jiūfēn – Tranh chấp thuế – Tax dispute |
| 253 | 税务申诉 – shuìwù shēnsù – Khiếu nại thuế – Tax appeal |
| 254 | 税务救济 – shuìwù jiùjì – Cứu trợ pháp lý về thuế – Tax relief |
| 255 | 税务责任 – shuìwù zérèn – Trách nhiệm thuế – Tax liability |
| 256 | 纳税责任 – nàshuì zérèn – Nghĩa vụ nộp thuế – Tax obligation |
| 257 | 扣税 – kòushuì – Khấu trừ thuế – Tax withholding |
| 258 | 预扣税 – yùkòushuì – Thuế khấu trừ tạm thời – Withholding tax |
| 259 | 预缴税款 – yùjiǎo shuìkuǎn – Thuế tạm nộp – Advance tax payment |
| 260 | 预缴企业所得税 – yùjiǎo qǐyè suǒdéshuì – Thuế TNDN tạm nộp – Advance corporate income tax |
| 261 | 预缴个人所得税 – yùjiǎo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN tạm nộp – Advance personal income tax |
| 262 | 汇缴 – huìjiǎo – Quyết toán và nộp thuế – Tax settlement payment |
| 263 | 清税 – qīngshuì – Hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance |
| 264 | 清税证明 – qīngshuì zhèngmíng – Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance certificate |
| 265 | 税务注销 – shuìwù zhùxiāo – Chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration |
| 266 | 税务注销证明 – shuìwù zhùxiāo zhèngmíng – Giấy xác nhận chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration certificate |
| 267 | 税务清算 – shuìwù qīngsuàn – Thanh quyết toán thuế – Tax liquidation |
| 268 | 清算所得 – qīngsuàn suǒdé – Thu nhập từ thanh lý – Liquidation income |
| 269 | 清算税款 – qīngsuàn shuìkuǎn – Thuế thanh lý – Liquidation tax |
| 270 | 企业清算 – qǐyè qīngsuàn – Thanh lý doanh nghiệp – Corporate liquidation |
| 271 | 注销税务登记 – zhùxiāo shuìwù dēngjì – Hủy đăng ký thuế – Cancel tax registration |
| 272 | 税务迁址 – shuìwù qiānzhǐ – Chuyển địa điểm đăng ký thuế – Tax address transfer |
| 273 | 经营地址 – jīngyíng dìzhǐ – Địa chỉ kinh doanh – Business address |
| 274 | 主管税务机关 – zhǔguǎn shuìwù jīguān – Cơ quan thuế quản lý trực tiếp – Competent tax authority |
| 275 | 办税服务厅 – bànshuì fúwùtīng – Bộ phận một cửa thuế – Tax service office |
| 276 | 办税人员 – bànshuì rényuán – Nhân viên làm thủ tục thuế – Tax filing officer |
| 277 | 办税指南 – bànshuì zhǐnán – Hướng dẫn thủ tục thuế – Tax filing guide |
| 278 | 办税流程 – bànshuì liúchéng – Quy trình thực hiện thủ tục thuế – Tax filing process |
| 279 | 办税事项 – bànshuì shìxiàng – Thủ tục thuế – Tax procedures |
| 280 | 网上办税 – wǎngshàng bànshuì – Làm thủ tục thuế trực tuyến – Online tax services |
| 281 | 电子税务平台 – diànzǐ shuìwù píngtái – Nền tảng thuế điện tử – Electronic tax platform |
| 282 | 电子税务系统 – diànzǐ shuìwù xìtǒng – Hệ thống thuế điện tử – Electronic tax system |
| 283 | 税务数字化 – shuìwù shùzìhuà – Chuyển đổi số trong quản lý thuế – Tax digitalization |
| 284 | 税收数字化 – shuìshōu shùzìhuà – Số hóa thuế – Tax digital transformation |
| 285 | 智能报税 – zhìnéng bàoshuì – Khai thuế thông minh – Intelligent tax filing |
| 286 | 自动报税 – zìdòng bàoshuì – Khai thuế tự động – Automated tax filing |
| 287 | 税务机器人 – shuìwù jīqìrén – Robot hỗ trợ thuế – Tax robot |
| 288 | 税务大数据 – shuìwù dàshùjù – Dữ liệu lớn về thuế – Tax big data |
| 289 | 税务云平台 – shuìwù yún píngtái – Nền tảng điện toán đám mây về thuế – Tax cloud platform |
| 290 | 税务信息系统 – shuìwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thuế – Tax information system |
| 291 | 税务数据库 – shuìwù shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thuế – Tax database |
| 292 | 税务信息共享 – shuìwù xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thuế – Tax information sharing |
| 293 | 税务信息安全 – shuìwù xìnxī ānquán – An toàn thông tin thuế – Tax information security |
| 294 | 税务电子档案 – shuìwù diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records |
| 295 | 税务电子签名 – shuìwù diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử trong thuế – Electronic tax signature |
| 296 | 电子完税证明 – diànzǐ wánshuì zhèngmíng – Chứng nhận nộp thuế điện tử – Electronic tax payment certificate |
| 297 | 电子缴税 – diànzǐ jiǎoshuì – Nộp thuế điện tử – Electronic tax payment |
| 298 | 网上申报 – wǎngshàng shēnbào – Khai thuế trực tuyến – Online tax filing |
| 299 | 网上缴税 – wǎngshàng jiǎoshuì – Nộp thuế trực tuyến – Online tax payment |
| 300 | 网上退税 – wǎngshàng tuìshuì – Hoàn thuế trực tuyến – Online tax refund |
| 301 | 税银联网 – shuìyín liánwǎng – Kết nối ngân hàng và cơ quan thuế – Tax-bank connection |
| 302 | 银税互动 – yínshuì hùdòng – Liên kết ngân hàng và thuế – Bank-tax interaction |
| 303 | 税企互动 – shuìqǐ hùdòng – Tương tác giữa doanh nghiệp và cơ quan thuế – Enterprise-tax interaction |
| 304 | 税务热线 – shuìwù rèxiàn – Đường dây nóng của cơ quan thuế – Tax hotline |
| 305 | 税务公告 – shuìwù gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax notice |
| 306 | 税务通知 – shuìwù tōngzhī – Thông báo thuế – Tax notification |
| 307 | 税务函件 – shuìwù hánjiàn – Công văn thuế – Tax correspondence |
| 308 | 税务文件 – shuìwù wénjiàn – Văn bản thuế – Tax document |
| 309 | 税务通知书 – shuìwù tōngzhīshū – Thông báo bằng văn bản của cơ quan thuế – Tax notice letter |
| 310 | 税务决定书 – shuìwù juédìngshū – Quyết định của cơ quan thuế – Tax decision document |
| 311 | 税务备案资料 – shuìwù bèi’àn zīliào – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax filing documents |
| 312 | 税务申报软件 – shuìwù shēnbào ruǎnjiàn – Phần mềm khai thuế – Tax filing software |
| 313 | 税务服务平台 – shuìwù fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ thuế – Tax service platform |
| 314 | 税源 – shuìyuán – Nguồn thu thuế – Tax source |
| 315 | 税源管理 – shuìyuán guǎnlǐ – Quản lý nguồn thu thuế – Tax source management |
| 316 | 税源监控 – shuìyuán jiānkòng – Giám sát nguồn thu thuế – Tax source monitoring |
| 317 | 税源分析 – shuìyuán fēnxī – Phân tích nguồn thu thuế – Tax source analysis |
| 318 | 税收管辖权 – shuìshōu guǎnxiáquán – Quyền tài phán thuế – Tax jurisdiction |
| 319 | 税收居民身份 – shuìshōu jūmín shēnfèn – Tình trạng cư trú về thuế – Tax residency status |
| 320 | 税收管辖 – shuìshōu guǎnxiá – Thẩm quyền quản lý thuế – Tax jurisdiction |
| 321 | 税务居民 – shuìwù jūmín – Đối tượng cư trú thuế – Tax resident |
| 322 | 非居民纳税人 – fēi jūmín nàshuìrén – Người nộp thuế không cư trú – Non-resident taxpayer |
| 323 | 居民纳税人 – jūmín nàshuìrén – Người nộp thuế cư trú – Resident taxpayer |
| 324 | 税收协作 – shuìshōu xiézuò – Hợp tác thuế – Tax cooperation |
| 325 | 国际税务合作 – guójì shuìwù hézuò – Hợp tác thuế quốc tế – International tax cooperation |
| 326 | 税收信息交换 – shuìshōu xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin thuế – Exchange of tax information |
| 327 | 自动信息交换 – zìdòng xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin tự động – Automatic exchange of information |
| 328 | 税收透明度 – shuìshōu tòumíngdù – Minh bạch thuế – Tax transparency |
| 329 | 经济实质 – jīngjì shízhì – Bản chất kinh tế – Economic substance |
| 330 | 实质重于形式 – shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over form |
| 331 | 反避税 – fǎn bìshuì – Chống tránh thuế – Anti-tax avoidance |
| 332 | 反避税规则 – fǎn bìshuì guīzé – Quy tắc chống tránh thuế – Anti-avoidance rules |
| 333 | 一般反避税规则 – yìbān fǎn bìshuì guīzé – Quy tắc chống tránh thuế chung – General Anti-Avoidance Rule (GAAR) |
| 334 | 特别纳税调整 – tèbié nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế đặc biệt – Special tax adjustment |
| 335 | 资本弱化 – zīběn ruòhuà – Vốn mỏng – Thin capitalization |
| 336 | 受益所有人 – shòuyì suǒyǒurén – Chủ sở hữu hưởng lợi – Beneficial owner |
| 337 | 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – Chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – Ultimate beneficial owner |
| 338 | 受控外国公司 – shòukòng wàiguó gōngsī – Công ty nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Company (CFC) |
| 339 | 预约定价安排 – yùyuē dìngjià ānpái – Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá – Advance Pricing Arrangement (APA) |
| 340 | 独立交易原则 – dúlì jiāoyì yuánzé – Nguyên tắc giao dịch độc lập – Arm’s length principle |
| 341 | 关联企业 – guānlián qǐyè – Doanh nghiệp liên kết – Associated enterprise |
| 342 | 关联方 – guānliánfāng – Bên liên kết – Related party |
| 343 | 关联申报 – guānlián shēnbào – Kê khai giao dịch liên kết – Related-party disclosure |
| 344 | 同期资料 – tóngqī zīliào – Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết – Transfer pricing documentation |
| 345 | 本地文档 – běndì wéndàng – Hồ sơ quốc gia – Local file |
| 346 | 主体文档 – zhǔtǐ wéndàng – Hồ sơ tập đoàn – Master file |
| 347 | 国别报告 – guóbié bàogào – Báo cáo lợi nhuận theo quốc gia – Country-by-Country Report (CbCR) |
| 348 | 利润转移 – lìrùn zhuǎnyí – Chuyển dịch lợi nhuận – Profit shifting |
| 349 | 税基侵蚀 – shuìjī qīnshí – Xói mòn cơ sở thuế – Base erosion |
| 350 | 税基侵蚀与利润转移 – shuìjī qīnshí yǔ lìrùn zhuǎnyí – Xói mòn cơ sở thuế và chuyển dịch lợi nhuận – BEPS (Base Erosion and Profit Shifting) |
| 351 | 数字经济税 – shùzì jīngjì shuì – Thuế kinh tế số – Digital services tax |
| 352 | 跨境电子商务税 – kuàjìng diànzǐ shāngwù shuì – Thuế thương mại điện tử xuyên biên giới – Cross-border e-commerce tax |
| 353 | 电子商务经营者 – diànzǐ shāngwù jīngyíngzhě – Nhà kinh doanh thương mại điện tử – E-commerce operator |
| 354 | 平台经济 – píngtái jīngjì – Kinh tế nền tảng – Platform economy |
| 355 | 数字平台 – shùzì píngtái – Nền tảng số – Digital platform |
| 356 | 税务居民证明 – shuìwù jūmín zhèngmíng – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate |
| 357 | 居民身份证明 – jūmín shēnfèn zhèngmíng – Chứng nhận cư trú – Certificate of residence |
| 358 | 双重征税 – shuāngchóng zhēngshuì – Đánh thuế hai lần – Double taxation |
| 359 | 国际双重征税 – guójì shuāngchóng zhēngshuì – Đánh thuế quốc tế hai lần – International double taxation |
| 360 | 税收抵免制度 – shuìshōu dǐmiǎn zhìdù – Chế độ khấu trừ thuế – Foreign tax credit system |
| 361 | 外国税收抵免 – wàiguó shuìshōu dǐmiǎn – Khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài – Foreign tax credit |
| 362 | 境外所得 – jìngwài suǒdé – Thu nhập từ nước ngoài – Foreign-source income |
| 363 | 境内所得 – jìngnèi suǒdé – Thu nhập trong nước – Domestic-source income |
| 364 | 来源地原则 – láiyuándì yuánzé – Nguyên tắc nguồn thu nhập – Source principle |
| 365 | 居民原则 – jūmín yuánzé – Nguyên tắc cư trú – Residence principle |
| 366 | 税务编码 – shuìwù biānmǎ – Mã thuế – Tax code |
| 367 | 税收分类编码 – shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế – Tax classification code |
| 368 | 商品税收分类编码 – shāngpǐn shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế hàng hóa – Commodity tax classification code |
| 369 | 服务税收分类编码 – fúwù shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế dịch vụ – Service tax classification code |
| 370 | 税目 – shuìmù – Danh mục thuế – Tax item |
| 371 | 税种 – shuìzhǒng – Loại thuế – Tax category |
| 372 | 征税对象 – zhēngshuì duìxiàng – Đối tượng chịu thuế – Tax object |
| 373 | 课税对象 – kèshuì duìxiàng – Đối tượng tính thuế – Tax object |
| 374 | 征税范围 – zhēngshuì fànwéi – Phạm vi chịu thuế – Tax scope |
| 375 | 税收要素 – shuìshōu yàosù – Yếu tố cấu thành thuế – Elements of taxation |
| 376 | 课税标准 – kèshuì biāozhǔn – Tiêu chuẩn tính thuế – Tax standard |
| 377 | 比例税率 – bǐlì shuìlǜ – Thuế suất tỷ lệ – Proportional tax rate |
| 378 | 累进税率 – lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến – Progressive tax rate |
| 379 | 定额税率 – dìng’é shuìlǜ – Thuế suất cố định – Fixed tax rate |
| 380 | 超额累进税率 – chāo’é lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến từng phần – Excess progressive tax rate |
| 381 | 超率累进税率 – chāolǜ lěijìn shuìlǜ – Thuế suất lũy tiến theo tỷ lệ – Progressive rate schedule |
| 382 | 起征点 – qǐzhēngdiǎn – Ngưỡng chịu thuế – Tax threshold |
| 383 | 免征额 – miǎnzhēng’é – Mức miễn thuế – Tax exemption amount |
| 384 | 税收起点 – shuìshōu qǐdiǎn – Điểm bắt đầu chịu thuế – Tax starting point |
| 385 | 应税收入 – yìngshuì shōurù – Thu nhập chịu thuế – Taxable revenue |
| 386 | 应税销售额 – yìngshuì xiāoshòu’é – Doanh thu chịu thuế – Taxable sales |
| 387 | 应税项目 – yìngshuì xiàngmù – Hạng mục chịu thuế – Taxable item |
| 388 | 非应税项目 – fēi yìngshuì xiàngmù – Hạng mục không chịu thuế – Non-taxable item |
| 389 | 应税劳务 – yìngshuì láowù – Dịch vụ chịu thuế – Taxable services |
| 390 | 应税服务 – yìngshuì fúwù – Dịch vụ thuộc diện chịu thuế – Taxable services |
| 391 | 应税货物 – yìngshuì huòwù – Hàng hóa chịu thuế – Taxable goods |
| 392 | 免税项目 – miǎnshuì xiàngmù – Hạng mục miễn thuế – Tax-exempt item |
| 393 | 零税率 – líng shuìlǜ – Thuế suất 0% – Zero tax rate |
| 394 | 优惠税率 – yōuhuì shuìlǜ – Thuế suất ưu đãi – Preferential tax rate |
| 395 | 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – Thuế suất theo luật – Statutory tax rate |
| 396 | 实际税率 – shíjì shuìlǜ – Thuế suất thực tế – Effective tax rate |
| 397 | 名义税率 – míngyì shuìlǜ – Thuế suất danh nghĩa – Nominal tax rate |
| 398 | 综合税率 – zōnghé shuìlǜ – Thuế suất tổng hợp – Composite tax rate |
| 399 | 平均税率 – píngjūn shuìlǜ – Thuế suất bình quân – Average tax rate |
| 400 | 边际税率 – biānjì shuìlǜ – Thuế suất cận biên – Marginal tax rate |
| 401 | 税负率 – shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế – Tax burden ratio |
| 402 | 增值税税负率 – zēngzhíshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế VAT – VAT burden ratio |
| 403 | 所得税税负率 – suǒdéshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế thu nhập – Income tax burden ratio |
| 404 | 综合纳税率 – zōnghé nàshuìlǜ – Tỷ lệ nộp thuế tổng hợp – Overall tax rate |
| 405 | 税务成本率 – shuìwù chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí thuế – Tax cost ratio |
| 406 | 税务贡献率 – shuìwù gòngxiànlǜ – Tỷ lệ đóng góp thuế – Tax contribution ratio |
| 407 | 纳税遵从 – nàshuì zūncóng – Tuân thủ nghĩa vụ thuế – Tax compliance |
| 408 | 纳税遵从度 – nàshuì zūncóngdù – Mức độ tuân thủ thuế – Tax compliance level |
| 409 | 税务诚信 – shuìwù chéngxìn – Trung thực trong nghĩa vụ thuế – Tax integrity |
| 410 | A级纳税人 – A jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng A – Grade A taxpayer |
| 411 | B级纳税人 – B jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng B – Grade B taxpayer |
| 412 | C级纳税人 – C jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng C – Grade C taxpayer |
| 413 | D级纳税人 – D jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng D – Grade D taxpayer |
| 414 | 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – Người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – General VAT taxpayer |
| 415 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – Người nộp thuế quy mô nhỏ – Small-scale taxpayer |
| 416 | 一般计税方法 – yìbān jìshuì fāngfǎ – Phương pháp tính thuế khấu trừ – General tax calculation method |
| 417 | 简易计税方法 – jiǎnyì jìshuì fāngfǎ – Phương pháp tính thuế trực tiếp – Simplified tax calculation method |
| 418 | 一般征税 – yìbān zhēngshuì – Áp dụng phương pháp tính thuế thông thường – General taxation |
| 419 | 简易征收 – jiǎnyì zhēngshōu – Thu thuế theo phương pháp đơn giản – Simplified taxation |
| 420 | 税务资格 – shuìwù zīgé – Tư cách thuế – Tax status |
| 421 | 纳税资格 – nàshuì zīgé – Tư cách người nộp thuế – Taxpayer qualification |
| 422 | 纳税主体 – nàshuì zhǔtǐ – Chủ thể nộp thuế – Taxable entity |
| 423 | 扣缴主体 – kòujiǎo zhǔtǐ – Chủ thể khấu trừ thuế – Withholding entity |
| 424 | 税务代理机构 – shuìwù dàilǐ jīgòu – Tổ chức đại lý thuế – Tax agency |
| 425 | 税务师事务所 – shuìwùshī shìwùsuǒ – Công ty dịch vụ tư vấn thuế – Tax advisory firm |
| 426 | 注册税务师 – zhùcè shuìwùshī – Chuyên gia tư vấn thuế được cấp phép – Certified Tax Advisor |
| 427 | 税务顾问服务 – shuìwù gùwèn fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax consulting service |
| 428 | 税务代理服务 – shuìwù dàilǐ fúwù – Dịch vụ đại lý thuế – Tax agency service |
| 429 | 税务外包 – shuìwù wàibāo – Thuê ngoài dịch vụ thuế – Tax outsourcing |
| 430 | 税务共享中心 – shuìwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế dùng chung – Tax shared service center |
| 431 | 税务团队 – shuìwù tuánduì – Nhóm phụ trách thuế – Tax team |
| 432 | 税务部门 – shuìwù bùmén – Phòng thuế – Tax department |
| 433 | 税务主管 – shuìwù zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thuế – Tax supervisor |
| 434 | 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax officer |
| 435 | 税务助理 – shuìwù zhùlǐ – Trợ lý thuế – Tax assistant |
| 436 | 税务分析师 – shuìwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích thuế – Tax analyst |
| 437 | 税务经理 – shuìwù jīnglǐ – Quản lý thuế – Tax manager |
| 438 | 税务总监 – shuìwù zǒngjiān – Giám đốc thuế – Tax director |
| 439 | 首席税务官 – shǒuxí shuìwùguān – Giám đốc thuế cấp cao – Chief Tax Officer (CTO) |
| 440 | 企业税务管理 – qǐyè shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế doanh nghiệp – Corporate tax management |
| 441 | 集团税务管理 – jítuán shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế tập đoàn – Group tax management |
| 442 | 税务组织架构 – shuìwù zǔzhī jiàgòu – Cơ cấu tổ chức thuế – Tax organizational structure |
| 443 | 税务工作流程 – shuìwù gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc thuế – Tax workflow |
| 444 | 税务审批 – shuìwù shěnpī – Phê duyệt thuế – Tax approval |
| 445 | 税务复审 – shuìwù fùshěn – Rà soát lại hồ sơ thuế – Tax reassessment |
| 446 | 税务授权 – shuìwù shòuquán – Ủy quyền thuế – Tax authorization |
| 447 | 税务授权书 – shuìwù shòuquánshū – Giấy ủy quyền thuế – Tax power of attorney |
| 448 | 电子税务证书 – diànzǐ shuìwù zhèngshū – Chứng thư số thuế – Electronic tax certificate |
| 449 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – Chứng thư số – Digital certificate |
| 450 | 税务登录 – shuìwù dēnglù – Đăng nhập hệ thống thuế – Tax system login |
| 451 | 税务账户 – shuìwù zhànghù – Tài khoản thuế – Tax account |
| 452 | 税务用户 – shuìwù yònghù – Người dùng hệ thống thuế – Tax system user |
| 453 | 纳税账户 – nàshuì zhànghù – Tài khoản nộp thuế – Taxpayer account |
| 454 | 税务密码 – shuìwù mìmǎ – Mật khẩu hệ thống thuế – Tax system password |
| 455 | 税务验证码 – shuìwù yànzhèngmǎ – Mã xác thực thuế – Tax verification code |
| 456 | 税务实名认证 – shuìwù shímíng rènzhèng – Xác thực danh tính thuế – Tax identity verification |
| 457 | 实名办税 – shímíng bànshuì – Thực hiện thủ tục thuế bằng danh tính xác thực – Real-name tax filing |
| 458 | 办税权限 – bànshuì quánxiàn – Quyền thực hiện thủ tục thuế – Tax filing permission |
| 459 | 授权办税 – shòuquán bànshuì – Làm thủ tục thuế theo ủy quyền – Authorized tax filing |
| 460 | 办税员 – bànshuìyuán – Nhân viên khai thuế – Tax filing clerk |
| 461 | 税务受理 – shuìwù shòulǐ – Tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax application acceptance |
| 462 | 税务审批流程 – shuìwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thuế – Tax approval process |
| 463 | 税务受理单 – shuìwù shòulǐdān – Phiếu tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax acceptance form |
| 464 | 税务回执 – shuìwù huízhí – Biên nhận hồ sơ thuế – Tax receipt acknowledgment |
| 465 | 税务回单 – shuìwù huídān – Giấy xác nhận giao dịch thuế – Tax transaction receipt |
| 466 | 申报成功 – shēnbào chénggōng – Khai thuế thành công – Successful tax filing |
| 467 | 申报失败 – shēnbào shībài – Khai thuế thất bại – Failed tax filing |
| 468 | 缴税成功 – jiǎoshuì chénggōng – Nộp thuế thành công – Successful tax payment |
| 469 | 缴税失败 – jiǎoshuì shībài – Nộp thuế thất bại – Failed tax payment |
| 470 | 待申报 – dài shēnbào – Chờ khai thuế – Pending tax filing |
| 471 | 待缴税 – dài jiǎoshuì – Chờ nộp thuế – Pending tax payment |
| 472 | 已申报 – yǐ shēnbào – Đã khai thuế – Filed |
| 473 | 已缴税 – yǐ jiǎoshuì – Đã nộp thuế – Tax paid |
| 474 | 未申报 – wèi shēnbào – Chưa khai thuế – Unfiled |
| 475 | 未缴税 – wèi jiǎoshuì – Chưa nộp thuế – Unpaid tax |
| 476 | 逾期申报 – yúqī shēnbào – Khai thuế quá hạn – Late tax filing |
| 477 | 逾期缴税 – yúqī jiǎoshuì – Nộp thuế quá hạn – Late tax payment |
| 478 | 税务提醒 – shuìwù tíxǐng – Nhắc nhở thuế – Tax reminder |
| 479 | 税务通知单 – shuìwù tōngzhīdān – Phiếu thông báo thuế – Tax notice form |
| 480 | 税务催缴 – shuìwù cuījiǎo – Đôn đốc nộp thuế – Tax collection reminder |
| 481 | 催缴通知书 – cuījiǎo tōngzhīshū – Thông báo đôn đốc nộp thuế – Tax collection notice |
| 482 | 税务追缴通知书 – shuìwù zhuījǎo tōngzhīshū – Thông báo truy thu thuế – Tax recovery notice |
| 483 | 税务执行 – shuìwù zhíxíng – Cưỡng chế thuế – Tax enforcement |
| 484 | 税务强制执行 – shuìwù qiángzhì zhíxíng – Cưỡng chế thi hành thuế – Compulsory tax enforcement |
| 485 | 税务冻结 – shuìwù dòngjié – Phong tỏa tài khoản do thuế – Tax account freeze |
| 486 | 税务查封 – shuìwù cháfēng – Niêm phong tài sản vì nợ thuế – Tax seizure |
| 487 | 税务拍卖 – shuìwù pāimài – Bán đấu giá tài sản để thu thuế – Tax auction |
| 488 | 税务保全 – shuìwù bǎoquán – Biện pháp bảo toàn thuế – Tax preservation measures |
| 489 | 纳税担保 – nàshuì dānbǎo – Bảo đảm nghĩa vụ thuế – Tax guarantee |
| 490 | 税务保证金 – shuìwù bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ thuế – Tax deposit |
| 491 | 税务担保人 – shuìwù dānbǎorén – Người bảo lãnh thuế – Tax guarantor |
| 492 | 税务保证 – shuìwù bǎozhèng – Bảo lãnh thuế – Tax guarantee |
| 493 | 税务豁免 – shuìwù huòmiǎn – Miễn trừ thuế – Tax waiver |
| 494 | 税务宽免 – shuìwù kuānmiǎn – Khoan miễn thuế – Tax relief |
| 495 | 税务减让 – shuìwù jiǎnràng – Giảm nghĩa vụ thuế – Tax concession |
| 496 | 税务奖励 – shuìwù jiǎnglì – Khuyến khích về thuế – Tax incentive |
| 497 | 税务扶持 – shuìwù fúchí – Hỗ trợ thuế – Tax support |
| 498 | 税务补贴 – shuìwù bǔtiē – Trợ cấp thuế – Tax subsidy |
| 499 | 税务优惠资格 – shuìwù yōuhuì zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi thuế – Tax incentive eligibility |
| 500 | 高新技术企业 – gāoxīn jìshù qǐyè – Doanh nghiệp công nghệ cao – High-tech enterprise |
| 501 | 研发费用加计扣除 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển – Super deduction for R&D expenses |
| 502 | 研发税收优惠 – yánfā shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế cho hoạt động R&D – R&D tax incentive |
| 503 | 出口退税率 – chūkǒu tuìshuìlǜ – Thuế suất hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund rate |
| 504 | 出口退税申报 – chūkǒu tuìshuì shēnbào – Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing |
| 505 | 出口退税审核 – chūkǒu tuìshuì shěnhé – Kiểm tra hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review |
| 506 | 出口退税系统 – chūkǒu tuìshuì xìtǒng – Hệ thống hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund system |
| 507 | 出口退税凭证 – chūkǒu tuìshuì píngzhèng – Chứng từ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund voucher |
| 508 | 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund registration |
| 509 | 出口退税证明 – chūkǒu tuìshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund certificate |
| 510 | 出口退税审核表 – chūkǒu tuìshuì shěnhébiǎo – Phiếu thẩm định hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review form |
| 511 | 出口退税申请 – chūkǒu tuìshuì shēnqǐng – Đơn xin hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund application |
| 512 | 出口退税申请表 – chūkǒu tuìshuì shēnqǐngbiǎo – Mẫu đơn xin hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund application form |
| 513 | 出口退税金额 – chūkǒu tuìshuì jīn’é – Số tiền hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund amount |
| 514 | 出口退税资料 – chūkǒu tuìshuì zīliào – Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund documents |
| 515 | 出口退税备案资料 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn zīliào – Hồ sơ đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund registration documents |
| 516 | 出口退税电子申报 – chūkǒu tuìshuì diànzǐ shēnbào – Khai hoàn thuế xuất khẩu điện tử – Electronic export tax refund filing |
| 517 | 出口退税审核系统 – chūkǒu tuìshuì shěnhé xìtǒng – Hệ thống xét duyệt hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review system |
| 518 | 出口退税管理系统 – chūkǒu tuìshuì guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund management system |
| 519 | 出口免税 – chūkǒu miǎnshuì – Miễn thuế xuất khẩu – Export tax exemption |
| 520 | 出口免抵退税 – chūkǒu miǎn dǐ tuìshuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế xuất khẩu – Export VAT exemption, credit and refund |
| 521 | 出口企业 – chūkǒu qǐyè – Doanh nghiệp xuất khẩu – Export enterprise |
| 522 | 出口货物 – chūkǒu huòwù – Hàng hóa xuất khẩu – Export goods |
| 523 | 出口服务 – chūkǒu fúwù – Dịch vụ xuất khẩu – Export services |
| 524 | 出口销售额 – chūkǒu xiāoshòu’é – Doanh thu xuất khẩu – Export sales revenue |
| 525 | 离境退税 – líjìng tuìshuì – Hoàn thuế cho khách xuất cảnh – Departure tax refund |
| 526 | 离境退税商店 – líjìng tuìshuì shāngdiàn – Cửa hàng hoàn thuế cho khách xuất cảnh – Tax-free refund shop |
| 527 | 离境退税申请 – líjìng tuìshuì shēnqǐng – Đơn xin hoàn thuế khi xuất cảnh – Departure tax refund application |
| 528 | 游客退税 – yóukè tuìshuì – Hoàn thuế cho khách du lịch – Tourist tax refund |
| 529 | 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu – Import VAT |
| 530 | 进口消费税 – jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu – Import excise tax |
| 531 | 进口关税 – jìnkǒu guānshuì – Thuế nhập khẩu – Import duty |
| 532 | 进口完税价格 – jìnkǒu wánshuì jiàgé – Giá tính thuế nhập khẩu – Customs value |
| 533 | 海关完税凭证 – hǎiguān wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế hải quan – Customs duty payment voucher |
| 534 | 海关税款 – hǎiguān shuìkuǎn – Thuế hải quan – Customs tax |
| 535 | 海关估价 – hǎiguān gūjià – Định giá hải quan – Customs valuation |
| 536 | 海关申报 – hǎiguān shēnbào – Khai báo hải quan – Customs declaration |
| 537 | 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – Mã HS hải quan – HS code |
| 538 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Commodity code |
| 539 | 税则号列 – shuìzé hàoliè – Mã số thuế quan – Tariff code |
| 540 | 关税税率 – guānshuì shuìlǜ – Thuế suất hải quan – Customs duty rate |
| 541 | 最惠国税率 – zuìhuìguó shuìlǜ – Thuế suất tối huệ quốc – Most Favoured Nation tariff rate |
| 542 | 协定税率 – xiédìng shuìlǜ – Thuế suất theo hiệp định – Preferential treaty tariff |
| 543 | 暂定税率 – zàndìng shuìlǜ – Thuế suất tạm thời – Temporary tariff rate |
| 544 | 普通税率 – pǔtōng shuìlǜ – Thuế suất thông thường – General tariff rate |
| 545 | 保税区 – bǎoshuìqū – Khu bảo thuế – Bonded zone |
| 546 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Kho bảo thuế – Bonded warehouse |
| 547 | 保税货物 – bǎoshuì huòwù – Hàng hóa bảo thuế – Bonded goods |
| 548 | 保税加工 – bǎoshuì jiāgōng – Gia công bảo thuế – Bonded processing |
| 549 | 综合保税区 – zōnghé bǎoshuìqū – Khu bảo thuế tổng hợp – Comprehensive bonded zone |
| 550 | 税收居民证明书 – shuìshōu jūmín zhèngmíngshū – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate |
| 551 | 跨境交易 – kuàjìng jiāoyì – Giao dịch xuyên biên giới – Cross-border transaction |
| 552 | 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border payment |
| 553 | 跨境服务 – kuàjìng fúwù – Dịch vụ xuyên biên giới – Cross-border services |
| 554 | 跨境收入 – kuàjìng shōurù – Thu nhập xuyên biên giới – Cross-border income |
| 555 | 跨境投资 – kuàjìng tóuzī – Đầu tư xuyên biên giới – Cross-border investment |
| 556 | 国际重复征税 – guójì chóngfù zhēngshuì – Đánh thuế trùng quốc tế – International double taxation |
| 557 | 税收居民企业 – shuìshōu jūmín qǐyè – Doanh nghiệp cư trú thuế – Tax resident enterprise |
| 558 | 税收非居民企业 – shuìshōu fēi jūmín qǐyè – Doanh nghiệp không cư trú về thuế – Non-resident enterprise |
| 559 | 外国企业所得税 – wàiguó qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp nước ngoài – Foreign corporate income tax |
| 560 | 境外投资所得 – jìngwài tóuzī suǒdé – Thu nhập từ đầu tư ở nước ngoài – Overseas investment income |
| 561 | 来源国 – láiyuánguó – Quốc gia nguồn thu nhập – Source country |
| 562 | 居民国 – jūmínguó – Quốc gia cư trú – Residence country |
| 563 | 税收管辖范围 – shuìshōu guǎnxiá fànwéi – Phạm vi quản lý thuế – Tax jurisdiction scope |
| 564 | 国际税收协定 – guójì shuìshōu xiédìng – Hiệp định thuế quốc tế – International tax treaty |
| 565 | 税收协定待遇 – shuìshōu xiédìng dàiyù – Ưu đãi theo hiệp định thuế – Treaty benefits |
| 566 | 协定待遇申请 – xiédìng dàiyù shēnqǐng – Đơn xin hưởng ưu đãi hiệp định thuế – Treaty benefit application |
| 567 | 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – Thuế khấu lưu – Withholding income tax |
| 568 | 预提税率 – yùtí shuìlǜ – Thuế suất khấu lưu – Withholding tax rate |
| 569 | 税前列支 – shuìqián lièzhī – Hạch toán chi phí trước thuế – Pre-tax expense deduction |
| 570 | 税前成本 – shuìqián chéngběn – Chi phí trước thuế – Pre-tax cost |
| 571 | 税前费用 – shuìqián fèiyòng – Chi phí trước thuế – Pre-tax expense |
| 572 | 税后成本 – shuìhòu chéngběn – Chi phí sau thuế – After-tax cost |
| 573 | 税后收益 – shuìhòu shōuyì – Lợi nhuận sau thuế – After-tax return |
| 574 | 税后现金流 – shuìhòu xiànjīnliú – Dòng tiền sau thuế – After-tax cash flow |
| 575 | 税前工资 – shuìqián gōngzī – Lương trước thuế – Gross salary |
| 576 | 税后工资 – shuìhòu gōngzī – Lương sau thuế – Net salary |
| 577 | 应纳税所得 – yīng nà shuì suǒdé – Thu nhập tính thuế – Taxable income |
| 578 | 应税利润 – yìngshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable profit |
| 579 | 税务调整项目 – shuìwù tiáozhěng xiàngmù – Khoản điều chỉnh thuế – Tax adjustment item |
| 580 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – Chênh lệch vĩnh viễn – Permanent difference |
| 581 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời – Temporary difference |
| 582 | 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời được khấu trừ – Deductible temporary difference |
| 583 | 应纳税暂时性差异 – yīng nà shuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable temporary difference |
| 584 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – Thuế thu nhập hoãn lại – Deferred income tax |
| 585 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax asset |
| 586 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax liability |
| 587 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập – Income tax expense |
| 588 | 当期所得税 – dāngqī suǒdéshuì – Thuế thu nhập hiện hành – Current income tax |
| 589 | 递延税款 – dìyán shuìkuǎn – Thuế hoãn lại – Deferred tax |
| 590 | 所得税汇算清缴 – suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập – Income tax final settlement |
| 591 | 年度企业所得税申报 – niándù qǐyè suǒdéshuì shēnbào – Khai quyết toán thuế TNDN năm – Annual corporate income tax return |
| 592 | 年度个人所得税汇算 – niándù gèrén suǒdéshuì huìsuàn – Quyết toán thuế TNCN năm – Annual personal income tax settlement |
| 593 | 税务申报日 – shuìwù shēnbào rì – Ngày khai thuế – Tax filing date |
| 594 | 纳税申报日 – nàshuì shēnbào rì – Ngày nộp tờ khai thuế – Tax return filing date |
| 595 | 税款缴纳日 – shuìkuǎn jiǎonà rì – Ngày nộp tiền thuế – Tax payment date |
| 596 | 税务截止日期 – shuìwù jiézhǐ rìqī – Hạn cuối khai và nộp thuế – Tax deadline |
| 597 | 申报期限 – shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai báo – Filing deadline |
| 598 | 缴纳期限 – jiǎonà qīxiàn – Thời hạn nộp tiền – Payment deadline |
| 599 | 税收征管系统 – shuìshōu zhēngguǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế – Tax administration system |
| 600 | 税务风险预警 – shuìwù fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk early warning |
| 601 | 税务风险指标 – shuìwù fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ số rủi ro thuế – Tax risk indicator |
| 602 | 税务监控系统 – shuìwù jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát thuế – Tax monitoring system |
| 603 | 税收分析系统 – shuìshōu fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích thuế – Tax analysis system |
| 604 | 税务数据分析 – shuìwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thuế – Tax data analytics |
| 605 | 税务数据管理 – shuìwù shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu thuế – Tax data management |
| 606 | 税务数据共享 – shuìwù shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thuế – Tax data sharing |
| 607 | 税务数据交换 – shuìwù shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thuế – Tax data exchange |
| 608 | 税务数据接口 – shuìwù shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu thuế – Tax data interface |
| 609 | 税务数据平台 – shuìwù shùjù píngtái – Nền tảng dữ liệu thuế – Tax data platform |
| 610 | 税务电子档案管理 – shuìwù diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records management |
| 611 | 电子税务证照 – diànzǐ shuìwù zhèngzhào – Giấy phép thuế điện tử – Electronic tax license |
| 612 | 税务电子印章 – shuìwù diànzǐ yìnzhāng – Con dấu điện tử dùng trong thuế – Electronic tax seal |
| 613 | 税务身份认证 – shuìwù shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính thuế – Tax identity authentication |
| 614 | 办税实名认证 – bànshuì shímíng rènzhèng – Xác thực danh tính khi làm thủ tục thuế – Real-name tax authentication |
| 615 | 税务授权管理 – shuìwù shòuquán guǎnlǐ – Quản lý phân quyền thuế – Tax authorization management |
| 616 | 税务权限设置 – shuìwù quánxiàn shèzhì – Thiết lập quyền truy cập thuế – Tax permission settings |
| 617 | 税务业务 – shuìwù yèwù – Nghiệp vụ thuế – Tax operations |
| 618 | 税务事项办理 – shuìwù shìxiàng bànlǐ – Thực hiện thủ tục thuế – Tax matter processing |
| 619 | 税务事项变更 – shuìwù shìxiàng biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax matter amendment |
| 620 | 税务事项申请 – shuìwù shìxiàng shēnqǐng – Đăng ký thủ tục thuế – Tax application |
| 621 | 税务事项审批 – shuìwù shìxiàng shěnpī – Phê duyệt thủ tục thuế – Tax approval |
| 622 | 税务事项备案 – shuìwù shìxiàng bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax filing registration |
| 623 | 税务事项终止 – shuìwù shìxiàng zhōngzhǐ – Chấm dứt thủ tục thuế – Tax matter termination |
| 624 | 税务核销 – shuìwù héxiāo – Xóa nghĩa vụ thuế sau quyết toán – Tax write-off |
| 625 | 税务注销申请 – shuìwù zhùxiāo shēnqǐng – Đơn xin chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration application |
| 626 | 税务注销审核 – shuìwù zhùxiāo shěnhé – Thẩm định chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration review |
| 627 | 税务注销流程 – shuìwù zhùxiāo liúchéng – Quy trình chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration process |
| 628 | 税务注销公告 – shuìwù zhùxiāo gōnggào – Thông báo chấm dứt mã số thuế – Tax deregistration notice |
| 629 | 清税申请 – qīngshuì shēnqǐng – Đơn xin xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance application |
| 630 | 清税审核 – qīngshuì shěnhé – Thẩm định hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance review |
| 631 | 清税报告 – qīngshuì bàogào – Báo cáo hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax clearance report |
| 632 | 税务异常 – shuìwù yìcháng – Bất thường về thuế – Tax irregularity |
| 633 | 税务异常名录 – shuìwù yìcháng mínglù – Danh sách doanh nghiệp có dấu hiệu bất thường về thuế – Tax irregularity list |
| 634 | 非正常户 – fēizhèngchánghù – Doanh nghiệp ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn tất thủ tục thuế – Abnormal taxpayer |
| 635 | 恢复正常 – huīfù zhèngcháng – Khôi phục trạng thái hoạt động bình thường – Restore normal taxpayer status |
| 636 | 税务信用修复 – shuìwù xìnyòng xiūfù – Khôi phục uy tín thuế – Tax credit restoration |
| 637 | 信用评价 – xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm – Credit evaluation |
| 638 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm – Credit management |
| 639 | 信用公示 – xìnyòng gōngshì – Công khai tín nhiệm – Credit disclosure |
| 640 | 税务黑名单 – shuìwù hēimíngdān – Danh sách đen về thuế – Tax blacklist |
| 641 | 重大税收违法案件 – zhòngdà shuìshōu wéifǎ ànjiàn – Vụ vi phạm thuế nghiêm trọng – Major tax violation case |
| 642 | 税收违法行为 – shuìshōu wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm thuế – Tax violation behavior |
| 643 | 税务处罚决定 – shuìwù chǔfá juédìng – Quyết định xử phạt thuế – Tax penalty decision |
| 644 | 行政复议申请 – xíngzhèng fùyì shēnqǐng – Đơn xin xem xét lại quyết định hành chính – Administrative reconsideration application |
| 645 | 行政诉讼 – xíngzhèng sùsòng – Khởi kiện hành chính – Administrative litigation |
| 646 | 税务行政强制 – shuìwù xíngzhèng qiángzhì – Biện pháp cưỡng chế hành chính về thuế – Administrative tax enforcement |
| 647 | 税务行政许可 – shuìwù xíngzhèng xǔkě – Giấy phép hành chính về thuế – Tax administrative license |
| 648 | 税务行政确认 – shuìwù xíngzhèng quèrèn – Xác nhận hành chính về thuế – Administrative tax confirmation |
| 649 | 税务行政裁决 – shuìwù xíngzhèng cáijué – Phán quyết hành chính về thuế – Administrative tax ruling |
| 650 | 税务行政检查 – shuìwù xíngzhèng jiǎnchá – Kiểm tra hành chính về thuế – Administrative tax inspection |
| 651 | 税务调查令 – shuìwù diàochálìng – Lệnh điều tra thuế – Tax investigation order |
| 652 | 税务检查通知书 – shuìwù jiǎnchá tōngzhīshū – Thông báo kiểm tra thuế – Tax audit notice |
| 653 | 税务稽查通知书 – shuìwù jīchá tōngzhīshū – Thông báo thanh tra thuế – Tax inspection notice |
| 654 | 税务询问通知书 – shuìwù xúnwèn tōngzhīshū – Thông báo yêu cầu giải trình – Tax inquiry notice |
| 655 | 税务约谈 – shuìwù yuētán – Làm việc trực tiếp với cơ quan thuế – Tax interview |
| 656 | 税务说明 – shuìwù shuōmíng – Bản giải trình thuế – Tax explanation |
| 657 | 税务整改 – shuìwù zhěnggǎi – Khắc phục sai sót thuế – Tax rectification |
| 658 | 税务整改报告 – shuìwù zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục sai sót thuế – Tax rectification report |
| 659 | 税务自查 – shuìwù zìchá – Tự kiểm tra thuế – Self tax inspection |
| 660 | 税务自查报告 – shuìwù zìchá bàogào – Báo cáo tự kiểm tra thuế – Self tax inspection report |
| 661 | 税务自纠 – shuìwù zìjiū – Tự khắc phục sai phạm thuế – Voluntary tax correction |
| 662 | 税务补报 – shuìwù bǔbào – Kê khai bổ sung – Amended tax filing |
| 663 | 补充申报 – bǔchōng shēnbào – Khai bổ sung – Supplemental tax filing |
| 664 | 更正申报 – gēngzhèng shēnbào – Điều chỉnh tờ khai thuế – Corrected tax return |
| 665 | 申报更正 – shēnbào gēngzhèng – Sửa đổi hồ sơ khai thuế – Tax filing correction |
| 666 | 税务更正 – shuìwù gēngzhèng – Điều chỉnh thông tin thuế – Tax correction |
| 667 | 税务重报 – shuìwù chóngbào – Nộp lại tờ khai thuế – Refile tax return |
| 668 | 税款更正 – shuìkuǎn gēngzhèng – Điều chỉnh số tiền thuế – Tax amount correction |
| 669 | 税额调整 – shuì’é tiáozhěng – Điều chỉnh số thuế – Tax adjustment |
| 670 | 税务差错 – shuìwù chācuò – Sai sót thuế – Tax error |
| 671 | 税务错误 – shuìwù cuòwù – Lỗi thuế – Tax mistake |
| 672 | 税务纠正 – shuìwù jiūzhèng – Sửa lỗi thuế – Tax correction |
| 673 | 税务核减 – shuìwù héjiǎn – Giảm số thuế phải nộp sau kiểm tra – Tax reduction after review |
| 674 | 税务核增 – shuìwù hézēng – Tăng số thuế phải nộp sau kiểm tra – Tax increase after review |
| 675 | 税务补缴 – shuìwù bǔjiǎo – Nộp bổ sung thuế – Additional tax payment |
| 676 | 税务退补 – shuìwù tuìbǔ – Hoàn hoặc truy thu thuế – Tax refund or recovery |
| 677 | 多缴税款 – duōjiǎo shuìkuǎn – Nộp thừa tiền thuế – Overpaid tax |
| 678 | 少缴税款 – shǎojiǎo shuìkuǎn – Nộp thiếu tiền thuế – Underpaid tax |
| 679 | 误缴税款 – wùjiǎo shuìkuǎn – Nộp nhầm tiền thuế – Mistaken tax payment |
| 680 | 税款抵缴 – shuìkuǎn dǐjiǎo – Bù trừ tiền thuế – Tax offset |
| 681 | 税款转抵 – shuìkuǎn zhuǎndǐ – Chuyển bù trừ thuế – Tax credit transfer |
| 682 | 税款结转 – shuìkuǎn jiézhuǎn – Kết chuyển số thuế – Tax carryforward |
| 683 | 留抵税额 – liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau – VAT credit carried forward |
| 684 | 留抵退税 – liúdǐ tuìshuì – Hoàn thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ – VAT credit refund |
| 685 | 增量留抵税额 – zēngliàng liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT được khấu trừ tăng thêm – Incremental VAT credit |
| 686 | 存量留抵税额 – cúnliàng liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT được khấu trừ tồn đọng – Existing VAT credit |
| 687 | 即征即退 – jízhēng jítuì – Thu trước hoàn ngay – Immediate levy and refund |
| 688 | 先征后退 – xiān zhēng hòu tuì – Thu trước hoàn sau – Levy first, refund later |
| 689 | 先征后返 – xiān zhēng hòu fǎn – Thu trước hoàn trả sau – Levy first, rebate later |
| 690 | 财政返还 – cáizhèng fǎnhuán – Hoàn trả từ ngân sách – Fiscal rebate |
| 691 | 财政补助 – cáizhèng bǔzhù – Trợ cấp ngân sách – Fiscal subsidy |
| 692 | 税务合规审查 – shuìwù héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ thuế – Tax compliance review |
| 693 | 税务健康检查 – shuìwù jiànkāng jiǎnchá – Kiểm tra sức khỏe thuế doanh nghiệp – Tax health check |
| 694 | 税务诊断 – shuìwù zhěnduàn – Chẩn đoán thuế – Tax diagnostic review |
| 695 | 税务风险识别 – shuìwù fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro thuế – Tax risk identification |
| 696 | 税务风险矩阵 – shuìwù fēngxiǎn jǔzhèn – Ma trận rủi ro thuế – Tax risk matrix |
| 697 | 税务风险等级 – shuìwù fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro thuế – Tax risk level |
| 698 | 税务风险应对 – shuìwù fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro thuế – Tax risk response |
| 699 | 税务风险缓释 – shuìwù fēngxiǎn huǎnshì – Giảm thiểu rủi ro thuế – Tax risk mitigation |
| 700 | 税务内部审计 – shuìwù nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ về thuế – Internal tax audit |
| 701 | 税务专项审核 – shuìwù zhuānxiàng shěnhé – Rà soát thuế chuyên đề – Special tax review |
| 702 | 税务证据 – shuìwù zhèngjù – Chứng cứ thuế – Tax evidence |
| 703 | 税务证明材料 – shuìwù zhèngmíng cáiliào – Tài liệu chứng minh thuế – Tax supporting documents |
| 704 | 税务底稿 – shuìwù dǐgǎo – Hồ sơ làm việc về thuế – Tax working papers |
| 705 | 税务工作底稿 – shuìwù gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm tra thuế – Tax audit working papers |
| 706 | 税务取证 – shuìwù qǔzhèng – Thu thập chứng cứ thuế – Tax evidence collection |
| 707 | 税务访谈 – shuìwù fǎngtán – Phỏng vấn trong kiểm tra thuế – Tax interview |
| 708 | 税务问询 – shuìwù wènxún – Yêu cầu giải trình về thuế – Tax inquiry |
| 709 | 税务回复 – shuìwù huífù – Phản hồi cơ quan thuế – Tax response |
| 710 | 税务函复 – shuìwù hánfù – Công văn trả lời cơ quan thuế – Tax reply letter |
| 711 | 税务申辩 – shuìwù shēnbiàn – Giải trình bảo vệ quan điểm thuế – Tax defense statement |
| 712 | 税务听证 – shuìwù tīngzhèng – Điều trần về thuế – Tax hearing |
| 713 | 税务争议解决 – shuìwù zhēngyì jiějué – Giải quyết tranh chấp thuế – Tax dispute resolution |
| 714 | 税务调解 – shuìwù tiáojiě – Hòa giải tranh chấp thuế – Tax mediation |
| 715 | 税务仲裁 – shuìwù zhòngcái – Trọng tài thuế – Tax arbitration |
| 716 | 税务诉求 – shuìwù sùqiú – Kiến nghị về thuế – Tax claim |
| 717 | 税务赔偿 – shuìwù péicháng – Bồi thường liên quan đến thuế – Tax compensation |
| 718 | 税务损失 – shuìwù sǔnshī – Tổn thất về thuế – Tax loss |
| 719 | 税务利益 – shuìwù lìyì – Lợi ích thuế – Tax benefit |
| 720 | 税务节约 – shuìwù jiéyuē – Tiết kiệm thuế hợp pháp – Tax saving |
| 721 | 税务优化 – shuìwù yōuhuà – Tối ưu hóa thuế – Tax optimization |
| 722 | 税务架构 – shuìwù jiàgòu – Cơ cấu thuế – Tax structure |
| 723 | 税务重组 – shuìwù chóngzǔ – Tái cơ cấu thuế – Tax restructuring |
| 724 | 企业重组税务 – qǐyè chóngzǔ shuìwù – Thuế trong tái cơ cấu doanh nghiệp – Corporate restructuring tax |
| 725 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – Tái cơ cấu tài sản – Asset restructuring |
| 726 | 股权重组 – gǔquán chóngzǔ – Tái cơ cấu vốn góp – Equity restructuring |
| 727 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu nợ – Debt restructuring |
| 728 | 企业合并税务 – qǐyè hébìng shuìwù – Thuế khi sáp nhập doanh nghiệp – Merger tax |
| 729 | 企业分立税务 – qǐyè fēnlì shuìwù – Thuế khi chia tách doanh nghiệp – Demerger tax |
| 730 | 资产转让税 – zīchǎn zhuǎnràng shuì – Thuế chuyển nhượng tài sản – Asset transfer tax |
| 731 | 股权转让所得税 – gǔquán zhuǎnràng suǒdéshuì – Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn – Capital gains tax |
| 732 | 不动产转让税 – bùdòngchǎn zhuǎnràng shuì – Thuế chuyển nhượng bất động sản – Real estate transfer tax |
| 733 | 土地使用权转让 – tǔdì shǐyòngquán zhuǎnràng – Chuyển nhượng quyền sử dụng đất – Land use right transfer |
| 734 | 房地产税务 – fángdìchǎn shuìwù – Thuế bất động sản – Real estate taxation |
| 735 | 契税 – qìshuì – Thuế trước bạ bất động sản – Deed tax |
| 736 | 城镇土地使用税 – chéngzhèn tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất đô thị – Urban land use tax |
| 737 | 耕地占用税 – gēngdì zhànyòngshuì – Thuế sử dụng đất nông nghiệp – Farmland occupation tax |
| 738 | 车辆购置税 – chēliàng gòuzhìshuì – Thuế mua xe – Vehicle purchase tax |
| 739 | 船舶吨税 – chuánbó dūnshuì – Thuế trọng tải tàu biển – Vessel tonnage tax |
| 740 | 烟叶税 – yānyèshuì – Thuế lá thuốc lá – Tobacco leaf tax |
| 741 | 资源开发税 – zīyuán kāifā shuì – Thuế khai thác tài nguyên – Resource extraction tax |
| 742 | 矿产资源税 – kuàngchǎn zīyuánshuì – Thuế tài nguyên khoáng sản – Mineral resource tax |
| 743 | 水资源税 – shuǐ zīyuánshuì – Thuế tài nguyên nước – Water resource tax |
| 744 | 环境税 – huánjìngshuì – Thuế môi trường – Environmental tax |
| 745 | 碳税 – tànshuì – Thuế carbon – Carbon tax |
| 746 | 污染排放税 – wūrǎn páifàngshuì – Thuế phát thải ô nhiễm – Pollution emission tax |
| 747 | 绿色税收 – lǜsè shuìshōu – Thuế xanh – Green taxation |
| 748 | 绿色税制 – lǜsè shuìzhì – Hệ thống thuế xanh – Green tax system |
| 749 | 税收激励 – shuìshōu jīlì – Khuyến khích bằng thuế – Tax incentive |
| 750 | 税收优惠目录 – shuìshōu yōuhuì mùlù – Danh mục ưu đãi thuế – Tax incentive catalogue |
| 751 | 税收优惠申请 – shuìshōu yōuhuì shēnqǐng – Đơn xin ưu đãi thuế – Tax incentive application |
| 752 | 税收优惠备案 – shuìshōu yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive registration |
| 753 | 税收优惠审核 – shuìshōu yōuhuì shěnhé – Thẩm định ưu đãi thuế – Tax incentive review |
| 754 | 高新企业税收优惠 – gāoxīn qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp công nghệ cao – High-tech enterprise tax incentive |
| 755 | 小微企业税收优惠 – xiǎowēi qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – Small business tax incentive |
| 756 | 出口企业税收优惠 – chūkǒu qǐyè shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế doanh nghiệp xuất khẩu – Export enterprise tax incentive |
| 757 | 研发税前加计扣除 – yánfā shuìqián jiājì kòuchú – Khấu trừ tăng thêm chi phí R&D trước thuế – Enhanced R&D tax deduction |
| 758 | 固定资产加速折旧 – gùdìng zīchǎn jiāsù zhéjiù – Khấu hao nhanh tài sản cố định – Accelerated depreciation |
| 759 | 税收扶持政策 – shuìshōu fúchí zhèngcè – Chính sách hỗ trợ thuế – Tax support policy |
| 760 | 财政税收政策 – cáizhèng shuìshōu zhèngcè – Chính sách tài chính và thuế – Fiscal and tax policy |
| 761 | 税收征管改革 – shuìshōu zhēngguǎn gǎigé – Cải cách quản lý thuế – Tax administration reform |
| 762 | 税务改革 – shuìwù gǎigé – Cải cách thuế – Tax reform |
| 763 | 税制改革 – shuìzhì gǎigé – Cải cách hệ thống thuế – Tax system reform |
| 764 | 税收现代化 – shuìshōu xiàndàihuà – Hiện đại hóa ngành thuế – Tax modernization |
| 765 | 智慧办税 – zhìhuì bànshuì – Làm thủ tục thuế thông minh – Smart tax services |
| 766 | 无纸化办税 – wúzhǐhuà bànshuì – Thủ tục thuế không giấy tờ – Paperless tax filing |
| 767 | 电子税务服务 – diànzǐ shuìwù fúwù – Dịch vụ thuế điện tử – Electronic tax services |
| 768 | 税务移动应用 – shuìwù yídòng yìngyòng – Ứng dụng thuế trên thiết bị di động – Mobile tax application |
| 769 | 税务在线咨询 – shuìwù zàixiàn zīxún – Tư vấn thuế trực tuyến – Online tax consultation |
| 770 | 税务智能客服 – shuìwù zhìnéng kèfú – Chăm sóc khách hàng thuế bằng AI – AI tax customer service |
| 771 | 税务机器人流程自动化 – shuìwù jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thuế bằng robot – Tax robotic process automation (RPA) |
| 772 | 税务人工智能 – shuìwù réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo trong thuế – Artificial intelligence in taxation |
| 773 | 区块链税务 – qūkuàiliàn shuìwù – Ứng dụng blockchain trong thuế – Blockchain taxation |
| 774 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic voucher |
| 775 | 电子税单 – diànzǐ shuìdān – Thông báo thuế điện tử – Electronic tax bill |
| 776 | 电子缴款书 – diànzǐ jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền điện tử – Electronic payment slip |
| 777 | 税务电子回单 – shuìwù diànzǐ huídān – Biên nhận thuế điện tử – Electronic tax receipt |
| 778 | 税务数字凭证 – shuìwù shùzì píngzhèng – Chứng từ thuế số – Digital tax voucher |
| 779 | 电子税务凭证 – diànzǐ shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax voucher |
| 780 | 税务电子报表 – shuìwù diànzǐ bàobiǎo – Báo cáo thuế điện tử – Electronic tax report |
| 781 | 税务电子申报系统 – shuìwù diànzǐ shēnbào xìtǒng – Hệ thống khai thuế điện tử – Electronic tax filing system |
| 782 | 税务一体化平台 – shuìwù yītǐhuà píngtái – Nền tảng quản lý thuế tích hợp – Integrated tax platform |
| 783 | 税务共享服务中心 – shuìwù gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế dùng chung – Tax shared service center |
| 784 | 税务信息管理系统 – shuìwù xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý thông tin thuế – Tax Information Management System |
| 785 | 税务业务系统 – shuìwù yèwù xìtǒng – Hệ thống nghiệp vụ thuế – Tax Business System |
| 786 | 税务综合管理平台 – shuìwù zōnghé guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý thuế tổng hợp – Integrated Tax Management Platform |
| 787 | 税务服务大厅 – shuìwù fúwù dàtīng – Trung tâm dịch vụ thuế – Tax Service Hall |
| 788 | 税务自助终端 – shuìwù zìzhù zhōngduān – Thiết bị tự phục vụ thuế – Tax Self-service Terminal |
| 789 | 税务云服务 – shuìwù yún fúwù – Dịch vụ thuế trên nền tảng đám mây – Tax Cloud Service |
| 790 | 税务数据中心 – shuìwù shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu thuế – Tax Data Center |
| 791 | 税务云计算 – shuìwù yún jìsuàn – Điện toán đám mây trong thuế – Tax Cloud Computing |
| 792 | 税务电子政务 – shuìwù diànzǐ zhèngwù – Chính phủ điện tử về thuế – E-tax Government Services |
| 793 | 智慧税务平台 – zhìhuì shuìwù píngtái – Nền tảng thuế thông minh – Smart Tax Platform |
| 794 | 税务流程管理 – shuìwù liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình thuế – Tax Process Management |
| 795 | 税务流程优化 – shuìwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình thuế – Tax Process Optimization |
| 796 | 税务业务流程 – shuìwù yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thuế – Tax Business Process |
| 797 | 税务工作流 – shuìwù gōngzuòliú – Quy trình công việc thuế – Tax Workflow |
| 798 | 税务自动审批 – shuìwù zìdòng shěnpī – Phê duyệt thuế tự động – Automated Tax Approval |
| 799 | 税务智能审核 – shuìwù zhìnéng shěnhé – Kiểm tra thuế bằng AI – Intelligent Tax Review |
| 800 | 税务智能分析 – shuìwù zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế thông minh – Intelligent Tax Analysis |
| 801 | 税务预测模型 – shuìwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo thuế – Tax Forecasting Model |
| 802 | 税务数据挖掘 – shuìwù shùjù wājué – Khai phá dữ liệu thuế – Tax Data Mining |
| 803 | 税务画像 – shuìwù huàxiàng – Hồ sơ dữ liệu người nộp thuế – Taxpayer Profile |
| 804 | 纳税人画像 – nàshuìrén huàxiàng – Hồ sơ dữ liệu người nộp thuế – Taxpayer Portrait |
| 805 | 税收大数据分析 – shuìshōu dàshùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu lớn về thuế – Tax Big Data Analytics |
| 806 | 税务智能监管 – shuìwù zhìnéng jiānguǎn – Giám sát thuế thông minh – Intelligent Tax Supervision |
| 807 | 税务远程稽查 – shuìwù yuǎnchéng jīchá – Thanh tra thuế từ xa – Remote Tax Inspection |
| 808 | 远程办税 – yuǎnchéng bànshuì – Làm thủ tục thuế từ xa – Remote Tax Filing |
| 809 | 跨区域办税 – kuà qūyù bànshuì – Làm thủ tục thuế liên vùng – Cross-regional Tax Filing |
| 810 | 全国通办 – quánguó tōngbàn – Thực hiện thủ tục trên toàn quốc – Nationwide Tax Services |
| 811 | 税务便利化 – shuìwù biànlìhuà – Đơn giản hóa thủ tục thuế – Tax Facilitation |
| 812 | 税收营商环境 – shuìshōu yíngshāng huánjìng – Môi trường kinh doanh về thuế – Tax Business Environment |
| 813 | 纳税服务 – nàshuì fúwù – Dịch vụ người nộp thuế – Taxpayer Services |
| 814 | 纳税辅导 – nàshuì fǔdǎo – Hướng dẫn người nộp thuế – Taxpayer Guidance |
| 815 | 税法宣传 – shuìfǎ xuānchuán – Tuyên truyền pháp luật thuế – Tax Law Promotion |
| 816 | 税法培训 – shuìfǎ péixùn – Đào tạo pháp luật thuế – Tax Law Training |
| 817 | 税法咨询 – shuìfǎ zīxún – Tư vấn pháp luật thuế – Tax Law Consultation |
| 818 | 税法解释 – shuìfǎ jiěshì – Giải thích luật thuế – Tax Law Interpretation |
| 819 | 税法实施条例 – shuìfǎ shíshī tiáolì – Quy định thi hành luật thuế – Tax Law Implementation Regulation |
| 820 | 税收征管条例 – shuìshōu zhēngguǎn tiáolì – Quy định quản lý thu thuế – Tax Administration Regulation |
| 821 | 税务规范性文件 – shuìwù guīfànxìng wénjiàn – Văn bản quy phạm về thuế – Tax Regulatory Document |
| 822 | 税收公告 – shuìshōu gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax Bulletin |
| 823 | 税收通知 – shuìshōu tōngzhī – Thông báo thuế – Tax Notice |
| 824 | 税收通告 – shuìshōu tōnggào – Công bố của cơ quan thuế – Tax Announcement |
| 825 | 税务公函 – shuìwù gōnghán – Công văn thuế – Official Tax Letter |
| 826 | 税务批复 – shuìwù pīfù – Văn bản phê duyệt thuế – Tax Approval Letter |
| 827 | 税务意见书 – shuìwù yìjiànshū – Văn bản ý kiến về thuế – Tax Opinion Letter |
| 828 | 税务函询 – shuìwù hánxún – Công văn yêu cầu giải trình – Tax Inquiry Letter |
| 829 | 税收征收管理 – shuìshōu zhēngshōu guǎnlǐ – Quản lý thu thuế – Tax Collection Administration |
| 830 | 税收收入管理 – shuìshōu shōurù guǎnlǐ – Quản lý nguồn thu thuế – Tax Revenue Management |
| 831 | 税收收入分析 – shuìshōu shōurù fēnxī – Phân tích nguồn thu thuế – Tax Revenue Analysis |
| 832 | 税收预测 – shuìshōu yùcè – Dự báo nguồn thu thuế – Tax Revenue Forecast |
| 833 | 税收计划 – shuìshōu jìhuà – Kế hoạch thu ngân sách từ thuế – Tax Revenue Plan |
| 834 | 税收统计 – shuìshōu tǒngjì – Thống kê thuế – Tax Statistics |
| 835 | 税收统计分析 – shuìshōu tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê thuế – Tax Statistical Analysis |
| 836 | 税源调查 – shuìyuán diàochá – Điều tra nguồn thu thuế – Tax Source Survey |
| 837 | 税源培育 – shuìyuán péiyù – Phát triển nguồn thu thuế – Tax Source Development |
| 838 | 重点税源 – zhòngdiǎn shuìyuán – Nguồn thu thuế trọng điểm – Key Tax Source |
| 839 | 重点纳税人 – zhòngdiǎn nàshuìrén – Người nộp thuế trọng điểm – Key Taxpayer |
| 840 | 重点企业 – zhòngdiǎn qǐyè – Doanh nghiệp trọng điểm – Key Enterprise |
| 841 | 税收收入目标 – shuìshōu shōurù mùbiāo – Mục tiêu thu ngân sách từ thuế – Tax Revenue Target |
| 842 | 税收任务 – shuìshōu rènwu – Chỉ tiêu thu thuế – Tax Collection Target |
| 843 | 税收征收率 – shuìshōu zhēngshōulǜ – Tỷ lệ thu thuế – Tax Collection Rate |
| 844 | 税收完成率 – shuìshōu wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu thu thuế – Tax Collection Completion Rate |
| 845 | 税款入库 – shuìkuǎn rùkù – Tiền thuế nộp vào ngân sách – Tax Remittance to Treasury |
| 846 | 国库 – guókù – Kho bạc nhà nước – State Treasury |
| 847 | 国库集中收付 – guókù jízhōng shōufù – Thanh toán tập trung qua kho bạc – Central Treasury Payment System |
| 848 | 税库银系统 – shuìkùyín xìtǒng – Hệ thống kết nối thuế, kho bạc và ngân hàng – Tax-Treasury-Bank System |
| 849 | 税库银联网 – shuìkùyín liánwǎng – Kết nối thuế, kho bạc và ngân hàng – Tax-Treasury-Bank Network |
| 850 | 税务缴款书 – shuìwù jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền thuế – Tax Payment Slip |
| 851 | 银行缴税 – yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng – Bank Tax Payment |
| 852 | 网上银行缴税 – wǎngshàng yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng trực tuyến – Online Bank Tax Payment |
| 853 | 第三方支付缴税 – dìsānfāng zhīfù jiǎoshuì – Nộp thuế qua bên thứ ba – Third-party Tax Payment |
| 854 | 自动扣税 – zìdòng kòushuì – Khấu trừ thuế tự động – Automatic Tax Deduction |
| 855 | 批量缴税 – pīliàng jiǎoshuì – Nộp thuế hàng loạt – Batch Tax Payment |
| 856 | 税务电子支付 – shuìwù diànzǐ zhīfù – Thanh toán thuế điện tử – Electronic Tax Payment |
| 857 | 电子缴税凭证 – diànzǐ jiǎoshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế điện tử – Electronic Tax Payment Voucher |
| 858 | 税务支付凭证 – shuìwù zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax Payment Voucher |
| 859 | 税款到账 – shuìkuǎn dàozhàng – Tiền thuế đã vào ngân sách – Tax Payment Received |
| 860 | 税款确认 – shuìkuǎn quèrèn – Xác nhận nộp thuế – Tax Payment Confirmation |
| 861 | 税款核对 – shuìkuǎn héduì – Đối chiếu tiền thuế – Tax Payment Reconciliation |
| 862 | 税务对账 – shuìwù duìzhàng – Đối chiếu thuế – Tax Reconciliation |
| 863 | 税务余额 – shuìwù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax Account Balance |
| 864 | 税务账户余额 – shuìwù zhànghù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax Account Balance |
| 865 | 应退税额 – yīng tuì shuì’é – Số thuế được hoàn – Refundable Tax Amount |
| 866 | 应补税额 – yīng bǔ shuì’é – Số thuế phải nộp bổ sung – Additional Tax Payable |
| 867 | 税款冲抵 – shuìkuǎn chōngdǐ – Bù trừ tiền thuế – Tax Offset |
| 868 | 税务结算 – shuìwù jiésuàn – Quyết toán thuế – Tax Settlement |
| 869 | 税务清缴 – shuìwù qīngjiǎo – Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế – Tax Clearance |
| 870 | 税务结清 – shuìwù jiéqīng – Thanh toán dứt điểm thuế – Tax Account Settlement |
| 871 | 税务历史记录 – shuìwù lìshǐ jìlù – Lịch sử giao dịch thuế – Tax History Record |
| 872 | 税务查询 – shuìwù cháxún – Tra cứu thông tin thuế – Tax Inquiry |
| 873 | 税务综合查询 – shuìwù zōnghé cháxún – Tra cứu thông tin thuế tổng hợp – Comprehensive Tax Inquiry |
| 874 | 税务信息查询 – shuìwù xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin thuế – Tax Information Inquiry |
| 875 | 税务查询系统 – shuìwù cháxún xìtǒng – Hệ thống tra cứu thuế – Tax inquiry system |
| 876 | 纳税信息查询 – nàshuì xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin người nộp thuế – Taxpayer information inquiry |
| 877 | 纳税记录查询 – nàshuì jìlù cháxún – Tra cứu lịch sử nộp thuế – Tax payment history inquiry |
| 878 | 发票查询 – fāpiào cháxún – Tra cứu hóa đơn – Invoice inquiry |
| 879 | 发票真伪查询 – fāpiào zhēnwěi cháxún – Tra cứu hóa đơn thật giả – Invoice authenticity verification |
| 880 | 发票流向查询 – fāpiào liúxiàng cháxún – Tra cứu luồng lưu chuyển hóa đơn – Invoice flow inquiry |
| 881 | 发票状态查询 – fāpiào zhuàngtài cháxún – Tra cứu trạng thái hóa đơn – Invoice status inquiry |
| 882 | 税务编码查询 – shuìwù biānmǎ cháxún – Tra cứu mã số thuế – Tax code inquiry |
| 883 | 纳税人状态 – nàshuìrén zhuàngtài – Trạng thái người nộp thuế – Taxpayer status |
| 884 | 正常纳税人 – zhèngcháng nàshuìrén – Người nộp thuế đang hoạt động – Active taxpayer |
| 885 | 注销纳税人 – zhùxiāo nàshuìrén – Người nộp thuế đã chấm dứt – Deregistered taxpayer |
| 886 | 停业登记 – tíngyè dēngjì – Đăng ký tạm ngừng kinh doanh – Business suspension registration |
| 887 | 复业登记 – fùyè dēngjì – Đăng ký hoạt động trở lại – Business resumption registration |
| 888 | 税务迁移登记 – shuìwù qiānyí dēngjì – Đăng ký chuyển cơ quan thuế – Tax transfer registration |
| 889 | 跨区迁移 – kuàqū qiānyí – Chuyển địa bàn quản lý thuế – Cross-region tax transfer |
| 890 | 税务接收 – shuìwù jiēshōu – Tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax record acceptance |
| 891 | 税务移交 – shuìwù yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax record transfer |
| 892 | 税务档案移交 – shuìwù dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax archive transfer |
| 893 | 税务资料归档 – shuìwù zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax document archiving |
| 894 | 电子档案管理 – diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ điện tử – Electronic records management |
| 895 | 税务文书 – shuìwù wénshū – Văn bản thuế – Tax document |
| 896 | 税务法律文书 – shuìwù fǎlǜ wénshū – Văn bản pháp lý về thuế – Tax legal document |
| 897 | 税务通知函 – shuìwù tōngzhīhán – Thư thông báo thuế – Tax notification letter |
| 898 | 税务决定 – shuìwù juédìng – Quyết định thuế – Tax decision |
| 899 | 税务执行通知 – shuìwù zhíxíng tōngzhī – Thông báo cưỡng chế thuế – Tax enforcement notice |
| 900 | 税务行政决定 – shuìwù xíngzhèng juédìng – Quyết định hành chính về thuế – Administrative tax decision |
| 901 | 税务处罚通知 – shuìwù chǔfá tōngzhī – Thông báo xử phạt thuế – Tax penalty notice |
| 902 | 税务催告书 – shuìwù cuīgàoshū – Thông báo nhắc thực hiện nghĩa vụ thuế – Tax reminder notice |
| 903 | 纳税提醒 – nàshuì tíxǐng – Nhắc nhở nộp thuế – Taxpayer reminder |
| 904 | 税务短信通知 – shuìwù duǎnxìn tōngzhī – Thông báo thuế qua SMS – Tax SMS notification |
| 905 | 税务邮件通知 – shuìwù yóujiàn tōngzhī – Thông báo thuế qua email – Tax email notification |
| 906 | 税务消息推送 – shuìwù xiāoxi tuīsòng – Gửi thông báo thuế – Tax notification push |
| 907 | 电子税务通知 – diànzǐ shuìwù tōngzhī – Thông báo thuế điện tử – Electronic tax notification |
| 908 | 税务提醒服务 – shuìwù tíxǐng fúwù – Dịch vụ nhắc việc thuế – Tax reminder service |
| 909 | 税务咨询热线 – shuìwù zīxún rèxiàn – Đường dây nóng tư vấn thuế – Tax consultation hotline |
| 910 | 纳税服务热线 – nàshuì fúwù rèxiàn – Đường dây nóng hỗ trợ người nộp thuế – Taxpayer service hotline |
| 911 | 税务客服中心 – shuìwù kèfú zhōngxīn – Trung tâm hỗ trợ thuế – Tax customer service center |
| 912 | 税务在线服务 – shuìwù zàixiàn fúwù – Dịch vụ thuế trực tuyến – Online tax service |
| 913 | 税务预约服务 – shuìwù yùyuē fúwù – Dịch vụ đặt lịch làm việc với cơ quan thuế – Tax appointment service |
| 914 | 税务预约办理 – shuìwù yùyuē bànlǐ – Đặt lịch làm thủ tục thuế – Tax appointment filing |
| 915 | 税务业务预约 – shuìwù yèwù yùyuē – Đặt lịch nghiệp vụ thuế – Tax business appointment |
| 916 | 税务窗口 – shuìwù chuāngkǒu – Quầy giao dịch thuế – Tax service counter |
| 917 | 综合办税窗口 – zōnghé bànshuì chuāngkǒu – Quầy giao dịch thuế tổng hợp – Comprehensive tax counter |
| 918 | 发票窗口 – fāpiào chuāngkǒu – Quầy hóa đơn – Invoice service counter |
| 919 | 申报窗口 – shēnbào chuāngkǒu – Quầy khai thuế – Tax filing counter |
| 920 | 咨询窗口 – zīxún chuāngkǒu – Quầy tư vấn – Consultation counter |
| 921 | 绿色通道 – lǜsè tōngdào – Kênh ưu tiên – Green channel |
| 922 | 一站式办税 – yízhànshì bànshuì – Dịch vụ thuế một cửa – One-stop tax service |
| 923 | 税务受理中心 – shuìwù shòulǐ zhōngxīn – Trung tâm tiếp nhận hồ sơ thuế – Tax acceptance center |
| 924 | 税务审批中心 – shuìwù shěnpī zhōngxīn – Trung tâm phê duyệt thuế – Tax approval center |
| 925 | 税务服务中心 – shuìwù fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế – Tax service center |
| 926 | 税务办税厅 – shuìwù bànshuì tīng – Phòng giao dịch thuế – Tax filing office |
| 927 | 税务自助办税厅 – shuìwù zìzhù bànshuì tīng – Phòng giao dịch thuế tự phục vụ – Self-service tax office |
| 928 | 智能办税终端 – zhìnéng bànshuì zhōngduān – Thiết bị thông minh hỗ trợ khai thuế – Smart tax terminal |
| 929 | 税务身份识别 – shuìwù shēnfèn shíbié – Nhận diện người nộp thuế – Tax identity recognition |
| 930 | 电子身份认证 – diànzǐ shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính điện tử – Electronic identity authentication |
| 931 | 人脸识别办税 – rénliǎn shíbié bànshuì – Làm thủ tục thuế bằng nhận diện khuôn mặt – Facial recognition tax service |
| 932 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – Chữ ký điện tử – Electronic signature |
| 933 | 电子认证 – diànzǐ rènzhèng – Xác thực điện tử – Electronic authentication |
| 934 | 税务二维码 – shuìwù èrwéimǎ – Mã QR thuế – Tax QR code |
| 935 | 税务扫码 – shuìwù sǎomǎ – Quét mã thuế – Tax QR scanning |
| 936 | 税务移动端 – shuìwù yídòngduān – Ứng dụng thuế trên thiết bị di động – Mobile tax application |
| 937 | 税务微信公众号 – shuìwù wēixìn gōngzhònghào – Tài khoản WeChat của cơ quan thuế – Tax WeChat official account |
| 938 | 税务小程序 – shuìwù xiǎochéngxù – Ứng dụng mini về thuế – Tax mini program |
| 939 | 电子税务APP – diànzǐ shuìwù APP – Ứng dụng thuế điện tử – Electronic tax app |
| 940 | 移动办税 – yídòng bànshuì – Làm thủ tục thuế trên điện thoại – Mobile tax filing |
| 941 | 掌上办税 – zhǎngshàng bànshuì – Khai thuế trên thiết bị cầm tay – Handheld tax service |
| 942 | 税务在线办理 – shuìwù zàixiàn bànlǐ – Thực hiện thủ tục thuế trực tuyến – Online tax processing |
| 943 | 税务智能问答 – shuìwù zhìnéng wèndá – Hỏi đáp thông minh về thuế – Intelligent tax Q&A |
| 944 | 税务知识库 – shuìwù zhīshìkù – Cơ sở tri thức về thuế – Tax knowledge base |
| 945 | 税法数据库 – shuìfǎ shùjùkù – Cơ sở dữ liệu luật thuế – Tax law database |
| 946 | 税务案例库 – shuìwù ànlìkù – Cơ sở dữ liệu tình huống thuế – Tax case database |
| 947 | 税务法规库 – shuìwù fǎguīkù – Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật thuế – Tax regulation database |
| 948 | 税务政策库 – shuìwù zhèngcèkù – Cơ sở dữ liệu chính sách thuế – Tax policy database |
| 949 | 税收法规汇编 – shuìshōu fǎguī huìbiān – Tuyển tập văn bản thuế – Tax regulations compilation |
| 950 | 税法手册 – shuìfǎ shǒucè – Sổ tay luật thuế – Tax law handbook |
| 951 | 税务指南 – shuìwù zhǐnán – Cẩm nang thuế – Tax guide |
| 952 | 办税指南手册 – bànshuì zhǐnán shǒucè – Sổ tay hướng dẫn làm thủ tục thuế – Tax filing handbook |
| 953 | 纳税人手册 – nàshuìrén shǒucè – Sổ tay người nộp thuế – Taxpayer handbook |
| 954 | 税务培训教材 – shuìwù péixùn jiàocái – Giáo trình đào tạo thuế – Tax training materials |
| 955 | 税法教材 – shuìfǎ jiàocái – Giáo trình luật thuế – Tax law textbook |
| 956 | 税务实务 – shuìwù shíwù – Nghiệp vụ thực hành thuế – Practical taxation |
| 957 | 税务案例分析 – shuìwù ànlì fēnxī – Phân tích tình huống thuế – Tax case analysis |
| 958 | 税务专业 – shuìwù zhuānyè – Chuyên ngành thuế – Taxation major |
| 959 | 税务课程 – shuìwù kèchéng – Khóa học thuế – Taxation course |
| 960 | 税务资格考试 – shuìwù zīgé kǎoshì – Kỳ thi chứng chỉ thuế – Tax qualification examination |
| 961 | 注册税务师考试 – zhùcè shuìwùshī kǎoshì – Kỳ thi chuyên gia tư vấn thuế – Certified Tax Advisor Examination |
| 962 | 国际税务 – guójì shuìwù – Thuế quốc tế – International taxation |
| 963 | 国际税务管理 – guójì shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế quốc tế – International tax management |
| 964 | 国际税收管理 – guójì shuìshōu guǎnlǐ – Quản lý thuế quốc tế – International tax administration |
| 965 | 国际税务筹划 – guójì shuìwù chóuhuà – Hoạch định thuế quốc tế – International tax planning |
| 966 | 国际税务咨询 – guójì shuìwù zīxún – Tư vấn thuế quốc tế – International tax consulting |
| 967 | 国际税务顾问 – guójì shuìwù gùwèn – Chuyên gia tư vấn thuế quốc tế – International tax advisor |
| 968 | 国际税务审计 – guójì shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế quốc tế – International tax audit |
| 969 | 国际税务风险 – guójì shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế quốc tế – International tax risk |
| 970 | 国际税务合规 – guójì shuìwù héguī – Tuân thủ thuế quốc tế – International tax compliance |
| 971 | 国际税务申报 – guójì shuìwù shēnbào – Khai thuế quốc tế – International tax filing |
| 972 | 国际税务调查 – guójì shuìwù diàochá – Điều tra thuế quốc tế – International tax investigation |
| 973 | 国际税务争议 – guójì shuìwù zhēngyì – Tranh chấp thuế quốc tế – International tax dispute |
| 974 | 跨国企业 – kuàguó qǐyè – Doanh nghiệp đa quốc gia – Multinational enterprise |
| 975 | 跨国集团 – kuàguó jítuán – Tập đoàn đa quốc gia – Multinational group |
| 976 | 境外分公司 – jìngwài fēngōngsī – Chi nhánh ở nước ngoài – Overseas branch |
| 977 | 境外子公司 – jìngwài zǐgōngsī – Công ty con ở nước ngoài – Overseas subsidiary |
| 978 | 海外投资 – hǎiwài tóuzī – Đầu tư ở nước ngoài – Overseas investment |
| 979 | 海外收入 – hǎiwài shōurù – Thu nhập ở nước ngoài – Overseas income |
| 980 | 海外利润 – hǎiwài lìrùn – Lợi nhuận ở nước ngoài – Overseas profit |
| 981 | 海外资产 – hǎiwài zīchǎn – Tài sản ở nước ngoài – Overseas assets |
| 982 | 海外业务 – hǎiwài yèwù – Hoạt động kinh doanh ở nước ngoài – Overseas business |
| 983 | 海外税务 – hǎiwài shuìwù – Thuế ở nước ngoài – Overseas taxation |
| 984 | 国际避税 – guójì bìshuì – Tránh thuế quốc tế – International tax avoidance |
| 985 | 国际逃税 – guójì táoshuì – Trốn thuế quốc tế – International tax evasion |
| 986 | 税务居民身份认定 – shuìwù jūmín shēnfèn rèndìng – Xác định tình trạng cư trú thuế – Tax residency determination |
| 987 | 常设机构认定 – chángshè jīgòu rèndìng – Xác định cơ sở thường trú – Permanent establishment determination |
| 988 | 受益所有权 – shòuyì suǒyǒuquán – Quyền sở hữu hưởng lợi – Beneficial ownership |
| 989 | 受益所有人证明 – shòuyì suǒyǒurén zhèngmíng – Giấy chứng nhận chủ sở hữu hưởng lợi – Beneficial ownership certificate |
| 990 | 实际管理机构 – shíjì guǎnlǐ jīgòu – Cơ quan quản lý thực tế – Place of effective management |
| 991 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – Người kiểm soát thực tế – Ultimate controlling person |
| 992 | 经济实质测试 – jīngjì shízhì cèshì – Kiểm tra bản chất kinh tế – Economic substance test |
| 993 | 经济实质法 – jīngjì shízhì fǎ – Quy định về bản chất kinh tế – Economic substance rules |
| 994 | 全球最低税 – quánqiú zuìdī shuì – Thuế tối thiểu toàn cầu – Global minimum tax |
| 995 | 全球最低税率 – quánqiú zuìdī shuìlǜ – Thuế suất tối thiểu toàn cầu – Global minimum tax rate |
| 996 | 支柱二规则 – zhīzhù èr guīzé – Quy tắc Trụ cột 2 – Pillar Two Rules |
| 997 | 补足税 – bǔzúshuì – Thuế bổ sung – Top-up tax |
| 998 | 全球反税基侵蚀规则 – quánqiú fǎn shuìjī qīnshí guīzé – Quy tắc chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu – Global Anti-Base Erosion Rules (GloBE) |
| 999 | 所得纳入规则 – suǒdé nàrù guīzé – Quy tắc cộng thu nhập – Income Inclusion Rule (IIR) |
| 1000 | 低税支付规则 – dīshuì zhīfù guīzé – Quy tắc thanh toán chịu thuế thấp – Undertaxed Payments Rule (UTPR) |
| 1001 | 合格国内最低补足税 – hégé guónèi zuìdī bǔzúshuì – Thuế bổ sung tối thiểu nội địa đủ điều kiện – Qualified Domestic Minimum Top-up Tax (QDMTT) |
| 1002 | 税收协定申请 – shuìshōu xiédìng shēnqǐng – Đơn xin áp dụng hiệp định thuế – Tax treaty application |
| 1003 | 协定待遇资格 – xiédìng dàiyù zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi hiệp định thuế – Treaty benefit eligibility |
| 1004 | 税收居民身份证明 – shuìshōu jūmín shēnfèn zhèngmíng – Giấy chứng nhận cư trú thuế – Tax residency certificate |
| 1005 | 跨境股息 – kuàjìng gǔxī – Cổ tức xuyên biên giới – Cross-border dividends |
| 1006 | 跨境利息 – kuàjìng lìxī – Lãi vay xuyên biên giới – Cross-border interest |
| 1007 | 跨境特许权使用费 – kuàjìng tèxǔquán shǐyòngfèi – Phí bản quyền xuyên biên giới – Cross-border royalties |
| 1008 | 技术服务费 – jìshù fúwùfèi – Phí dịch vụ kỹ thuật – Technical service fee |
| 1009 | 管理服务费 – guǎnlǐ fúwùfèi – Phí dịch vụ quản lý – Management service fee |
| 1010 | 跨境服务收入 – kuàjìng fúwù shōurù – Doanh thu dịch vụ xuyên biên giới – Cross-border service income |
| 1011 | 境外付款 – jìngwài fùkuǎn – Thanh toán ra nước ngoài – Overseas payment |
| 1012 | 境内付款 – jìngnèi fùkuǎn – Thanh toán trong nước – Domestic payment |
| 1013 | 预提所得税申报 – yùtí suǒdéshuì shēnbào – Khai thuế khấu lưu – Withholding tax return |
| 1014 | 非居民企业所得税 – fēijūmín qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp không cư trú – Non-resident corporate income tax |
| 1015 | 非居民个人所得税 – fēijūmín gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân không cư trú – Non-resident personal income tax |
| 1016 | 国际双重征税减免 – guójì shuāngchóng zhēngshuì jiǎnmiǎn – Miễn giảm đánh thuế hai lần – Double taxation relief |
| 1017 | 外国税额抵免 – wàiguó shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế nước ngoài – Foreign tax credit |
| 1018 | 间接税额抵免 – jiànjiē shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế gián tiếp – Indirect foreign tax credit |
| 1019 | 直接税额抵免 – zhíjiē shuì’é dǐmiǎn – Khấu trừ thuế trực tiếp – Direct foreign tax credit |
| 1020 | 税收饶让抵免 – shuìshōu ráoràng dǐmiǎn – Khấu trừ thuế theo cơ chế ưu đãi – Tax sparing credit |
| 1021 | 境外税收证明 – jìngwài shuìshōu zhèngmíng – Chứng từ nộp thuế ở nước ngoài – Foreign tax payment certificate |
| 1022 | 国际税务信息交换 – guójì shuìwù xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin thuế quốc tế – International tax information exchange |
| 1023 | 共同申报准则 – gòngtóng shēnbào zhǔnzé – Tiêu chuẩn báo cáo chung – Common Reporting Standard (CRS) |
| 1024 | 金融账户信息交换 – jīnróng zhànghù xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin tài khoản tài chính – Exchange of Financial Account Information |
| 1025 | 税基保护 – shuìjī bǎohù – Bảo vệ cơ sở thuế – Tax base protection |
| 1026 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit distribution |
| 1027 | 利润汇回 – lìrùn huìhuí – Chuyển lợi nhuận về nước – Profit repatriation |
| 1028 | 资本输出 – zīběn shūchū – Xuất khẩu vốn – Capital export |
| 1029 | 资本输入 – zīběn shūrù – Nhập khẩu vốn – Capital import |
| 1030 | 境外所得申报 – jìngwài suǒdé shēnbào – Khai thu nhập ở nước ngoài – Foreign income reporting |
| 1031 | 税务尽职管理 – shuìwù jìnzhí guǎnlǐ – Quản lý thẩm định thuế – Tax due diligence management |
| 1032 | 税务并购尽职调查 – shuìwù bìnggòu jìnzhí diàochá – Thẩm định thuế trong mua bán và sáp nhập – Tax M&A due diligence |
| 1033 | 并购税务 – bìnggòu shuìwù – Thuế trong hoạt động M&A – Mergers and acquisitions tax |
| 1034 | 投资架构 – tóuzī jiàgòu – Cơ cấu đầu tư – Investment structure |
| 1035 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – Công ty holding – Holding company |
| 1036 | 特殊目的实体 – tèshū mùdì shítǐ – Công ty mục đích đặc biệt – Special Purpose Entity (SPE) |
| 1037 | 离岸公司 – lí’àn gōngsī – Công ty offshore – Offshore company |
| 1038 | 离岸税务 – lí’àn shuìwù – Thuế offshore – Offshore taxation |
| 1039 | 税收天堂 – shuìshōu tiāntáng – Thiên đường thuế – Tax haven |
| 1040 | 低税率地区 – dīshuìlǜ dìqū – Khu vực có thuế suất thấp – Low-tax jurisdiction |
| 1041 | 受控实体 – shòukòng shítǐ – Thực thể được kiểm soát – Controlled entity |
| 1042 | 税务居民规则 – shuìwù jūmín guīzé – Quy định về cư trú thuế – Tax residency rules |
| 1043 | 国际税法 – guójì shuìfǎ – Luật thuế quốc tế – International tax law |
| 1044 | 国际税收政策 – guójì shuìshōu zhèngcè – Chính sách thuế quốc tế – International tax policy |
| 1045 | 税务法规更新 – shuìwù fǎguī gēngxīn – Cập nhật quy định thuế – Tax regulation update |
| 1046 | 税务政策更新 – shuìwù zhèngcè gēngxīn – Cập nhật chính sách thuế – Tax policy update |
| 1047 | 税收政策解读 – shuìshōu zhèngcè jiědú – Phân tích chính sách thuế – Tax policy interpretation |
| 1048 | 税务法规解读 – shuìwù fǎguī jiědú – Giải thích quy định thuế – Tax regulation interpretation |
| 1049 | 税务合规检查 – shuìwù héguī jiǎnchá – Kiểm tra tuân thủ thuế – Tax compliance inspection |
| 1050 | 税务风险检查 – shuìwù fēngxiǎn jiǎnchá – Kiểm tra rủi ro thuế – Tax risk inspection |
| 1051 | 税务风险报告 – shuìwù fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro thuế – Tax risk report |
| 1052 | 税务管理报告 – shuìwù guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản lý thuế – Tax management report |
| 1053 | 税务年度报告 – shuìwù niándù bàogào – Báo cáo thuế năm – Annual tax report |
| 1054 | 税务季度报告 – shuìwù jìdù bàogào – Báo cáo thuế quý – Quarterly tax report |
| 1055 | 税务月度报告 – shuìwù yuèdù bàogào – Báo cáo thuế tháng – Monthly tax report |
| 1056 | 税务工作报告 – shuìwù gōngzuò bàogào – Báo cáo công tác thuế – Tax work report |
| 1057 | 税务统计报告 – shuìwù tǒngjì bàogào – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistics report |
| 1058 | 税务分析报告 – shuìwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích thuế – Tax analysis report |
| 1059 | 税务筹划报告 – shuìwù chóuhuà bàogào – Báo cáo hoạch định thuế – Tax planning report |
| 1060 | 税务咨询报告 – shuìwù zīxún bàogào – Báo cáo tư vấn thuế – Tax consulting report |
| 1061 | 税务审计报告 – shuìwù shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán thuế – Tax audit report |
| 1062 | 税务审查报告 – shuìwù shěnchá bàogào – Báo cáo rà soát thuế – Tax review report |
| 1063 | 税务调查报告 – shuìwù diàochá bàogào – Báo cáo điều tra thuế – Tax investigation report |
| 1064 | 税务评估报告 – shuìwù pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá thuế – Tax assessment report |
| 1065 | 税务整改报告书 – shuìwù zhěnggǎi bàogàoshū – Báo cáo khắc phục sai sót thuế – Tax rectification report |
| 1066 | 税务自查工作底稿 – shuìwù zìchá gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc tự kiểm tra thuế – Tax self-review working papers |
| 1067 | 税务审计底稿 – shuìwù shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán thuế – Tax audit working papers |
| 1068 | 税务核查报告 – shuìwù héchá bàogào – Báo cáo xác minh thuế – Tax verification report |
| 1069 | 税务检查报告 – shuìwù jiǎnchá bàogào – Báo cáo kiểm tra thuế – Tax inspection report |
| 1070 | 税务稽查报告 – shuìwù jīchá bàogào – Báo cáo thanh tra thuế – Tax investigation report |
| 1071 | 税务风险控制报告 – shuìwù fēngxiǎn kòngzhì bàogào – Báo cáo kiểm soát rủi ro thuế – Tax risk control report |
| 1072 | 税务筹划方案书 – shuìwù chóuhuà fāng’ànshū – Hồ sơ phương án hoạch định thuế – Tax planning proposal |
| 1073 | 税务咨询意见 – shuìwù zīxún yìjiàn – Ý kiến tư vấn thuế – Tax consulting opinion |
| 1074 | 税务法律意见书 – shuìwù fǎlǜ yìjiànshū – Thư tư vấn pháp lý về thuế – Tax legal opinion |
| 1075 | 税务风险提示 – shuìwù fēngxiǎn tíshì – Cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk alert |
| 1076 | 税务风险分析报告 – shuìwù fēngxiǎn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích rủi ro thuế – Tax risk analysis report |
| 1077 | 税务筹划建议 – shuìwù chóuhuà jiànyì – Kiến nghị hoạch định thuế – Tax planning recommendation |
| 1078 | 税务管理建议 – shuìwù guǎnlǐ jiànyì – Kiến nghị quản lý thuế – Tax management recommendation |
| 1079 | 税务改进建议 – shuìwù gǎijìn jiànyì – Đề xuất cải tiến công tác thuế – Tax improvement recommendation |
| 1080 | 税务合规建议 – shuìwù héguī jiànyì – Kiến nghị tuân thủ thuế – Tax compliance recommendation |
| 1081 | 税务整改建议 – shuìwù zhěnggǎi jiànyì – Đề xuất khắc phục sai sót thuế – Tax rectification recommendation |
| 1082 | 税务培训计划 – shuìwù péixùn jìhuà – Kế hoạch đào tạo thuế – Tax training plan |
| 1083 | 税务年度计划 – shuìwù niándù jìhuà – Kế hoạch thuế năm – Annual tax plan |
| 1084 | 税务月度计划 – shuìwù yuèdù jìhuà – Kế hoạch thuế tháng – Monthly tax plan |
| 1085 | 税务季度计划 – shuìwù jìdù jìhuà – Kế hoạch thuế quý – Quarterly tax plan |
| 1086 | 税务预算管理 – shuìwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách thuế – Tax budget management |
| 1087 | 税务成本管理 – shuìwù chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí thuế – Tax cost management |
| 1088 | 税务绩效 – shuìwù jìxiào – Hiệu quả công tác thuế – Tax performance |
| 1089 | 税务绩效管理 – shuìwù jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả thuế – Tax performance management |
| 1090 | 税务绩效考核 – shuìwù jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả thuế – Tax performance evaluation |
| 1091 | 税务指标 – shuìwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu thuế – Tax indicators |
| 1092 | 税务关键指标 – shuìwù guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả thuế trọng yếu – Key tax performance indicators |
| 1093 | 税务效率 – shuìwù xiàolǜ – Hiệu quả xử lý thuế – Tax efficiency |
| 1094 | 税务效率分析 – shuìwù xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả thuế – Tax efficiency analysis |
| 1095 | 税务运营 – shuìwù yùnyíng – Vận hành công tác thuế – Tax operations |
| 1096 | 税务运营管理 – shuìwù yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành thuế – Tax operations management |
| 1097 | 税务资源 – shuìwù zīyuán – Nguồn lực thuế – Tax resources |
| 1098 | 税务资源配置 – shuìwù zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực thuế – Tax resource allocation |
| 1099 | 税务共享 – shuìwù gòngxiǎng – Chia sẻ nguồn lực thuế – Tax shared services |
| 1100 | 税务集中管理 – shuìwù jízhōng guǎnlǐ – Quản lý thuế tập trung – Centralized tax management |
| 1101 | 税务标准化 – shuìwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ thuế – Tax standardization |
| 1102 | 税务制度建设 – shuìwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ thuế – Tax system development |
| 1103 | 税务制度文件 – shuìwù zhìdù wénjiàn – Văn bản quy chế thuế – Tax policy document |
| 1104 | 税务操作规范 – shuìwù cāozuò guīfàn – Quy trình thao tác thuế – Tax operating procedures |
| 1105 | 税务内部制度 – shuìwù nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ về thuế – Internal tax policies |
| 1106 | 税务授权制度 – shuìwù shòuquán zhìdù – Chế độ phân quyền thuế – Tax authorization policy |
| 1107 | 税务审批制度 – shuìwù shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thuế – Tax approval policy |
| 1108 | 税务监督制度 – shuìwù jiāndū zhìdù – Quy chế giám sát thuế – Tax supervision policy |
| 1109 | 税务档案制度 – shuìwù dàng’àn zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ thuế – Tax archive policy |
| 1110 | 税务保密制度 – shuìwù bǎomì zhìdù – Quy chế bảo mật thông tin thuế – Tax confidentiality policy |
| 1111 | 税务信息管理 – shuìwù xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin thuế – Tax information management |
| 1112 | 税务数据治理 – shuìwù shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu thuế – Tax data governance |
| 1113 | 税务主数据 – shuìwù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ về thuế – Tax master data |
| 1114 | 税务数据质量 – shuìwù shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu thuế – Tax data quality |
| 1115 | 税务数据标准 – shuìwù shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu thuế – Tax data standards |
| 1116 | 税务信息安全管理 – shuìwù xìnxī ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn thông tin thuế – Tax information security management |
| 1117 | 税务数据备份 – shuìwù shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu thuế – Tax data backup |
| 1118 | 税务灾难恢复 – shuìwù zāinàn huīfù – Khôi phục dữ liệu thuế sau sự cố – Tax disaster recovery |
| 1119 | 税务信息维护 – shuìwù xìnxī wéihù – Bảo trì thông tin thuế – Tax information maintenance |
| 1120 | 税务系统升级 – shuìwù xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống thuế – Tax system upgrade |
| 1121 | 税务系统维护 – shuìwù xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống thuế – Tax system maintenance |
| 1122 | 税务软件升级 – shuìwù ruǎnjiàn shēngjí – Nâng cấp phần mềm thuế – Tax software upgrade |
| 1123 | 税务软件维护 – shuìwù ruǎnjiàn wéihù – Bảo trì phần mềm thuế – Tax software maintenance |
| 1124 | 税务系统测试 – shuìwù xìtǒng cèshì – Kiểm thử hệ thống thuế – Tax system testing |
| 1125 | 税务系统开发 – shuìwù xìtǒng kāifā – Phát triển hệ thống thuế – Tax system development |
| 1126 | 税务接口开发 – shuìwù jiēkǒu kāifā – Phát triển giao diện kết nối thuế – Tax interface development |
| 1127 | 税务系统集成 – shuìwù xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống thuế – Tax system integration |
| 1128 | 税务数字化转型 – shuìwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số trong lĩnh vực thuế – Tax digital transformation |
| 1129 | 税务智能化 – shuìwù zhìnénghuà – Thông minh hóa công tác thuế – Intelligent tax management |
| 1130 | 税务自动化 – shuìwù zìdònghuà – Tự động hóa nghiệp vụ thuế – Tax automation |
| 1131 | 税务流程自动化 – shuìwù liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thuế – Tax process automation |
| 1132 | 自动纳税申报 – zìdòng nàshuì shēnbào – Tự động khai thuế – Automated tax filing |
| 1133 | 自动税款计算 – zìdòng shuìkuǎn jìsuàn – Tự động tính thuế – Automated tax calculation |
| 1134 | 税务机器人审计 – shuìwù jīqìrén shěnjì – Kiểm toán thuế bằng robot – Robotic tax audit |
| 1135 | 税务人工智能分析 – shuìwù réngōng zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế bằng AI – AI tax analytics |
| 1136 | 税务智能决策 – shuìwù zhìnéng juécè – Ra quyết định thông minh về thuế – Intelligent tax decision-making |
| 1137 | 税务数字平台 – shuìwù shùzì píngtái – Nền tảng số về thuế – Digital tax platform |
| 1138 | 税务数字服务 – shuìwù shùzì fúwù – Dịch vụ thuế số – Digital tax services |
| 1139 | 税务电子办公 – shuìwù diànzǐ bàngōng – Văn phòng điện tử về thuế – Electronic tax office |
| 1140 | 税务电子审批 – shuìwù diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử về thuế – Electronic tax approval |
| 1141 | 税务远程办公 – shuìwù yuǎnchéng bàngōng – Làm việc từ xa trong lĩnh vực thuế – Remote tax operations |
| 1142 | 税务电子合同 – shuìwù diànzǐ hétóng – Hợp đồng điện tử về thuế – Electronic tax contract |
| 1143 | 税务电子授权 – shuìwù diànzǐ shòuquán – Ủy quyền điện tử về thuế – Electronic tax authorization |
| 1144 | 税务电子备案 – shuìwù diànzǐ bèi’àn – Đăng ký điện tử về thuế – Electronic tax registration |
| 1145 | 税务电子归档 – shuìwù diànzǐ guīdàng – Lưu trữ điện tử hồ sơ thuế – Electronic tax archiving |
| 1146 | 税务电子证据 – shuìwù diànzǐ zhèngjù – Chứng cứ điện tử về thuế – Electronic tax evidence |
| 1147 | 税务电子文书 – shuìwù diànzǐ wénshū – Văn bản điện tử về thuế – Electronic tax documents |
| 1148 | 税务电子证明 – shuìwù diànzǐ zhèngmíng – Giấy chứng nhận điện tử về thuế – Electronic tax certificate |
| 1149 | 税务电子许可证 – shuìwù diànzǐ xǔkězhèng – Giấy phép thuế điện tử – Electronic tax permit |
| 1150 | 税务电子执照 – shuìwù diànzǐ zhízhào – Giấy phép kinh doanh điện tử dùng cho thuế – Electronic business license for tax |
| 1151 | 税务电子印鉴 – shuìwù diànzǐ yìnjiàn – Con dấu điện tử về thuế – Electronic tax seal |
| 1152 | 税务电子存档 – shuìwù diànzǐ cúndàng – Lưu trữ điện tử hồ sơ thuế – Electronic tax record storage |
| 1153 | 税务电子交换 – shuìwù diànzǐ jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thuế điện tử – Electronic tax data exchange |
| 1154 | 税务电子认证系统 – shuìwù diànzǐ rènzhèng xìtǒng – Hệ thống xác thực thuế điện tử – Electronic tax authentication system |
| 1155 | 税务数字证书 – shuìwù shùzì zhèngshū – Chứng thư số về thuế – Tax digital certificate |
| 1156 | 税务身份验证 – shuìwù shēnfèn yànzhèng – Xác minh danh tính thuế – Tax identity verification |
| 1157 | 税务统一身份认证 – shuìwù tǒngyī shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính thống nhất – Unified tax identity authentication |
| 1158 | 税务电子账号 – shuìwù diànzǐ zhànghào – Tài khoản thuế điện tử – Electronic tax account |
| 1159 | 税务账号管理 – shuìwù zhànghào guǎnlǐ – Quản lý tài khoản thuế – Tax account management |
| 1160 | 税务权限管理 – shuìwù quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập thuế – Tax access management |
| 1161 | 税务访问权限 – shuìwù fǎngwèn quánxiàn – Quyền truy cập hệ thống thuế – Tax system access rights |
| 1162 | 税务角色管理 – shuìwù juésè guǎnlǐ – Quản lý vai trò người dùng thuế – Tax role management |
| 1163 | 税务用户管理 – shuìwù yònghù guǎnlǐ – Quản lý người dùng hệ thống thuế – Tax user management |
| 1164 | 税务权限控制 – shuìwù quánxiàn kòngzhì – Kiểm soát quyền truy cập thuế – Tax access control |
| 1165 | 税务日志 – shuìwù rìzhì – Nhật ký hệ thống thuế – Tax system log |
| 1166 | 税务操作日志 – shuìwù cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác thuế – Tax operation log |
| 1167 | 税务审计日志 – shuìwù shěnjì rìzhì – Nhật ký kiểm toán thuế – Tax audit log |
| 1168 | 税务监控日志 – shuìwù jiānkòng rìzhì – Nhật ký giám sát thuế – Tax monitoring log |
| 1169 | 税务异常预警 – shuìwù yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về thuế – Tax anomaly alert |
| 1170 | 税务异常监测 – shuìwù yìcháng jiāncè – Giám sát bất thường về thuế – Tax anomaly monitoring |
| 1171 | 税务异常分析 – shuìwù yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường về thuế – Tax anomaly analysis |
| 1172 | 税务异常处理 – shuìwù yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường về thuế – Tax anomaly handling |
| 1173 | 税务风险模型 – shuìwù fēngxiǎn móxíng – Mô hình rủi ro thuế – Tax risk model |
| 1174 | 税务评分模型 – shuìwù píngfēn móxíng – Mô hình chấm điểm rủi ro thuế – Tax scoring model |
| 1175 | 税务信用评分 – shuìwù xìnyòng píngfēn – Điểm tín nhiệm thuế – Tax credit score |
| 1176 | 税务信用评价体系 – shuìwù xìnyòng píngjià tǐxì – Hệ thống đánh giá tín nhiệm thuế – Tax credit evaluation system |
| 1177 | 税务信用修复申请 – shuìwù xìnyòng xiūfù shēnqǐng – Đơn xin khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration application |
| 1178 | 税务信用等级评定 – shuìwù xìnyòng děngjí píngdìng – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating assessment |
| 1179 | 纳税信用评价 – nàshuì xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit evaluation |
| 1180 | 纳税信用管理 – nàshuì xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit management |
| 1181 | 纳税信用记录 – nàshuì xìnyòng jìlù – Hồ sơ tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit record |
| 1182 | 纳税信用修复 – nàshuì xìnyòng xiūfù – Khôi phục tín nhiệm người nộp thuế – Taxpayer credit restoration |
| 1183 | 税务信用承诺 – shuìwù xìnyòng chéngnuò – Cam kết tuân thủ thuế – Tax compliance commitment |
| 1184 | 诚信纳税 – chéngxìn nàshuì – Nộp thuế trung thực – Honest tax compliance |
| 1185 | 依法纳税 – yīfǎ nàshuì – Nộp thuế theo đúng pháp luật – Lawful tax payment |
| 1186 | 依法治税 – yīfǎ zhìshuì – Quản lý thuế theo pháp luật – Rule of law in taxation |
| 1187 | 税收法治 – shuìshōu fǎzhì – Pháp quyền về thuế – Tax rule of law |
| 1188 | 税收效率原则 – shuìshōu xiàolǜ yuánzé – Nguyên tắc hiệu quả thuế – Principle of tax efficiency |
| 1189 | 税收法定原则 – shuìshōu fǎdìng yuánzé – Nguyên tắc hợp pháp về thuế – Principle of legality in taxation |
| 1190 | 税收中性原则 – shuìshōu zhōngxìng yuánzé – Nguyên tắc trung lập của thuế – Principle of tax neutrality |
| 1191 | 税收能力原则 – shuìshōu nénglì yuánzé – Nguyên tắc khả năng nộp thuế – Ability-to-pay principle |
| 1192 | 税收受益原则 – shuìshōu shòuyì yuánzé – Nguyên tắc hưởng lợi – Benefit principle of taxation |
| 1193 | 税收征管能力 – shuìshōu zhēngguǎn nénglì – Năng lực quản lý thuế – Tax administration capacity |
| 1194 | 税务干部 – shuìwù gànbù – Cán bộ thuế – Tax official |
| 1195 | 税务人员 – shuìwù rényuán – Nhân viên thuế – Tax personnel |
| 1196 | 税务执法人员 – shuìwù zhífǎ rényuán – Cán bộ thực thi pháp luật thuế – Tax enforcement officer |
| 1197 | 税务执法 – shuìwù zhífǎ – Thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement |
| 1198 | 税务执法检查 – shuìwù zhífǎ jiǎnchá – Kiểm tra việc thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement inspection |
| 1199 | 税务执法监督 – shuìwù zhífǎ jiāndū – Giám sát thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement supervision |
| 1200 | 税务执法责任制 – shuìwù zhífǎ zérènzhì – Chế độ trách nhiệm thực thi pháp luật thuế – Tax law enforcement responsibility system |
| 1201 | 税务廉政建设 – shuìwù liánzhèng jiànshè – Xây dựng liêm chính ngành thuế – Tax integrity development |
| 1202 | 税务职业道德 – shuìwù zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp thuế – Tax professional ethics |
| 1203 | 税务职业资格 – shuìwù zhíyè zīgé – Chứng chỉ nghề thuế – Tax professional qualification |
| 1204 | 税务专业人才 – shuìwù zhuānyè réncái – Nhân lực chuyên ngành thuế – Tax professionals |
| 1205 | 税务继续教育 – shuìwù jìxù jiàoyù – Đào tạo liên tục về thuế – Continuing tax education |
| 1206 | 税务学 – shuìwùxué – Ngành học thuế – Taxation studies |
| 1207 | 税收学 – shuìshōuxué – Khoa học thuế – Tax science |
| 1208 | 税收经济学 – shuìshōu jīngjìxué – Kinh tế học thuế – Tax economics |
| 1209 | 税收理论 – shuìshōu lǐlùn – Lý luận thuế – Tax theory |
| 1210 | 税收制度设计 – shuìshōu zhìdù shèjì – Thiết kế hệ thống thuế – Tax system design |
| 1211 | 税制优化 – shuìzhì yōuhuà – Tối ưu hóa hệ thống thuế – Tax system optimization |
| 1212 | 税制比较 – shuìzhì bǐjiào – So sánh hệ thống thuế – Comparative tax systems |
| 1213 | 税收负担分析 – shuìshōu fùdān fēnxī – Phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis |
| 1214 | 税收弹性 – shuìshōu tánxìng – Độ co giãn của thuế – Tax elasticity |
| 1215 | 税收乘数 – shuìshōu chéngshù – Hệ số nhân thuế – Tax multiplier |
| 1216 | 税收收入弹性 – shuìshōu shōurù tánxìng – Độ co giãn của nguồn thu thuế – Tax revenue elasticity |
| 1217 | 税收成本效益 – shuìshōu chéngběn xiàoyì – Hiệu quả chi phí thuế – Tax cost-effectiveness |
| 1218 | 税收遵从成本 – shuìshōu zūncóng chéngběn – Chi phí tuân thủ thuế – Tax compliance cost |
| 1219 | 税收征收成本 – shuìshōu zhēngshōu chéngběn – Chi phí thu thuế – Tax collection cost |
| 1220 | 税收管理成本 – shuìshōu guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý thuế – Tax administration cost |
| 1221 | 税收收入结构 – shuìshōu shōurù jiégòu – Cơ cấu nguồn thu thuế – Tax revenue structure |
| 1222 | 税种结构 – shuìzhǒng jiégòu – Cơ cấu các loại thuế – Tax structure |
| 1223 | 直接税 – zhíjiēshuì – Thuế trực thu – Direct tax |
| 1224 | 间接税 – jiànjiēshuì – Thuế gián thu – Indirect tax |
| 1225 | 流转税 – liúzhuǎnshuì – Thuế đánh vào lưu chuyển hàng hóa – Turnover tax |
| 1226 | 财产税 – cáichǎnshuì – Thuế tài sản – Property tax |
| 1227 | 行为税 – xíngwéishuì – Thuế đánh vào hành vi – Behavioral tax |
| 1228 | 地方税 – dìfāngshuì – Thuế địa phương – Local tax |
| 1229 | 中央税 – zhōngyāngshuì – Thuế trung ương – Central tax |
| 1230 | 中央地方共享税 – zhōngyāng dìfāng gòngxiǎngshuì – Thuế phân chia giữa trung ương và địa phương – Shared central-local tax |
| 1231 | 税收收入分配 – shuìshōu shōurù fēnpèi – Phân chia nguồn thu thuế – Tax revenue allocation |
| 1232 | 财政收入 – cáizhèng shōurù – Thu ngân sách nhà nước – Fiscal revenue |
| 1233 | 财政支出 – cáizhèng zhīchū – Chi ngân sách nhà nước – Fiscal expenditure |
| 1234 | 财政平衡 – cáizhèng pínghéng – Cân đối ngân sách – Fiscal balance |
| 1235 | 财政政策 – cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa – Fiscal policy |
| 1236 | 扩张性财政政策 – kuòzhāngxìng cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa mở rộng – Expansionary fiscal policy |
| 1237 | 紧缩性财政政策 – jǐnsuōxìng cáizhèng zhèngcè – Chính sách tài khóa thắt chặt – Contractionary fiscal policy |
| 1238 | 财政预算 – cáizhèng yùsuàn – Ngân sách tài chính – Fiscal budget |
| 1239 | 预算收入 – yùsuàn shōurù – Thu ngân sách – Budget revenue |
| 1240 | 预算支出 – yùsuàn zhīchū – Chi ngân sách – Budget expenditure |
| 1241 | 预算平衡 – yùsuàn pínghéng – Cân đối ngân sách – Budget balance |
| 1242 | 财政赤字 – cáizhèng chìzì – Thâm hụt ngân sách – Fiscal deficit |
| 1243 | 财政盈余 – cáizhèng yíngyú – Thặng dư ngân sách – Fiscal surplus |
| 1244 | 公共财政 – gōnggòng cáizhèng – Tài chính công – Public finance |
| 1245 | 财政收入管理 – cáizhèng shōurù guǎnlǐ – Quản lý thu ngân sách – Fiscal revenue management |
| 1246 | 财政税源 – cáizhèng shuìyuán – Nguồn thu ngân sách từ thuế – Fiscal tax source |
| 1247 | 税收贡献 – shuìshōu gòngxiàn – Đóng góp thuế – Tax contribution |
| 1248 | 税收收入增长 – shuìshōu shōurù zēngzhǎng – Tăng trưởng thu ngân sách từ thuế – Tax revenue growth |
| 1249 | 税收收入下降 – shuìshōu shōurù xiàjiàng – Suy giảm nguồn thu thuế – Tax revenue decline |
| 1250 | 税收预测分析 – shuìshōu yùcè fēnxī – Phân tích dự báo thuế – Tax revenue forecasting analysis |
| 1251 | 税收经济分析 – shuìshōu jīngjì fēnxī – Phân tích kinh tế thuế – Tax economic analysis |
| 1252 | 宏观税负 – hóngguān shuìfù – Gánh nặng thuế vĩ mô – Macro tax burden |
| 1253 | 微观税负 – wēiguān shuìfù – Gánh nặng thuế vi mô – Micro tax burden |
| 1254 | 企业税负 – qǐyè shuìfù – Gánh nặng thuế doanh nghiệp – Corporate tax burden |
| 1255 | 个人税负 – gèrén shuìfù – Gánh nặng thuế cá nhân – Individual tax burden |
| 1256 | 税收调节 – shuìshōu tiáojié – Điều tiết bằng thuế – Tax regulation |
| 1257 | 收入分配调节 – shōurù fēnpèi tiáojié – Điều tiết phân phối thu nhập – Income redistribution |
| 1258 | 税收杠杆 – shuìshōu gànggǎn – Đòn bẩy thuế – Tax leverage |
| 1259 | 税收激励机制 – shuìshōu jīlì jīzhì – Cơ chế khuyến khích bằng thuế – Tax incentive mechanism |
| 1260 | 税收调控 – shuìshōu tiáokòng – Điều tiết kinh tế bằng thuế – Tax regulation policy |
| 1261 | 税收宏观调控 – shuìshōu hóngguān tiáokòng – Điều tiết kinh tế vĩ mô bằng thuế – Macroeconomic tax regulation |
| 1262 | 财政转移支付 – cáizhèng zhuǎnyí zhīfù – Chuyển giao tài chính – Fiscal transfer payment |
| 1263 | 地方财政收入 – dìfāng cáizhèng shōurù – Thu ngân sách địa phương – Local fiscal revenue |
| 1264 | 中央财政收入 – zhōngyāng cáizhèng shōurù – Thu ngân sách trung ương – Central fiscal revenue |
| 1265 | 税收收入预算 – shuìshōu shōurù yùsuàn – Dự toán thu thuế – Tax revenue budget |
| 1266 | 税收征收目标 – shuìshōu zhēngshōu mùbiāo – Mục tiêu thu thuế – Tax collection target |
| 1267 | 税务机关绩效 – shuìwù jīguān jìxiào – Hiệu quả hoạt động cơ quan thuế – Tax authority performance |
| 1268 | 税务治理 – shuìwù zhìlǐ – Quản trị thuế – Tax governance |
| 1269 | 税收治理 – shuìshōu zhìlǐ – Quản trị hệ thống thuế – Tax governance system |
| 1270 | 现代税收治理 – xiàndài shuìshōu zhìlǐ – Quản trị thuế hiện đại – Modern tax governance |
| 1271 | 税收营商环境评价 – shuìshōu yíngshāng huánjìng píngjià – Đánh giá môi trường thuế – Tax business environment assessment |
| 1272 | 税务透明度 – shuìwù tòumíngdù – Mức độ minh bạch thuế – Tax transparency |
| 1273 | 税收公平性 – shuìshōu gōngpíngxìng – Tính công bằng của thuế – Tax fairness |
| 1274 | 税收效率性 – shuìshōu xiàolǜxìng – Tính hiệu quả của thuế – Tax efficiency |
| 1275 | 税收中立性 – shuìshōu zhōnglìxìng – Tính trung lập của thuế – Tax neutrality |
| 1276 | 税收遵从率 – shuìshōu zūncónglǜ – Tỷ lệ tuân thủ thuế – Tax compliance rate |
| 1277 | 税务数字经济 – shuìwù shùzì jīngjì – Thuế trong nền kinh tế số – Digital economy taxation |
| 1278 | 平台税收 – píngtái shuìshōu – Thuế nền tảng số – Platform taxation |
| 1279 | 直播电商税务 – zhíbō diànshāng shuìwù – Thuế thương mại điện tử phát trực tiếp – Livestream e-commerce taxation |
| 1280 | 网络交易税务 – wǎngluò jiāoyì shuìwù – Thuế giao dịch trực tuyến – Online transaction taxation |
| 1281 | 数字服务税 – shùzì fúwù shuì – Thuế dịch vụ số – Digital services tax |
| 1282 | 网络平台经营者 – wǎngluò píngtái jīngyíngzhě – Nhà vận hành nền tảng trực tuyến – Online platform operator |
| 1283 | 网络主播 – wǎngluò zhǔbō – Người phát trực tiếp – Livestream host |
| 1284 | 网络销售收入 – wǎngluò xiāoshòu shōurù – Doanh thu bán hàng trực tuyến – Online sales revenue |
| 1285 | 直播收入 – zhíbō shōurù – Thu nhập từ phát trực tiếp – Livestream income |
| 1286 | 平台佣金 – píngtái yòngjīn – Hoa hồng nền tảng – Platform commission |
| 1287 | 平台服务费 – píngtái fúwùfèi – Phí dịch vụ nền tảng – Platform service fee |
| 1288 | 电子商务平台 – diànzǐ shāngwù píngtái – Nền tảng thương mại điện tử – E-commerce platform |
| 1289 | 网络发票 – wǎngluò fāpiào – Hóa đơn điện tử trực tuyến – Online electronic invoice |
| 1290 | 区块链发票 – qūkuàiliàn fāpiào – Hóa đơn blockchain – Blockchain invoice |
| 1291 | 电子普通发票 – diànzǐ pǔtōng fāpiào – Hóa đơn điện tử thông thường – Electronic ordinary invoice |
| 1292 | 电子专用发票 – diànzǐ zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT điện tử – Electronic VAT special invoice |
| 1293 | 全面数字化电子发票 – quánmiàn shùzìhuà diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử số hóa toàn diện – Fully digital electronic invoice |
| 1294 | 发票赋额 – fāpiào fù’é – Hạn mức hóa đơn – Invoice quota |
| 1295 | 发票额度 – fāpiào édù – Hạn mức phát hành hóa đơn – Invoice limit |
| 1296 | 发票增量 – fāpiào zēngliàng – Tăng hạn mức hóa đơn – Invoice quota increase |
| 1297 | 发票限额 – fāpiào xiàn’é – Mức giới hạn hóa đơn – Invoice ceiling |
| 1298 | 发票验旧 – fāpiào yànjiù – Kiểm tra hóa đơn cũ – Old invoice verification |
| 1299 | 发票领用 – fāpiào lǐngyòng – Nhận hóa đơn – Invoice collection |
| 1300 | 发票发售 – fāpiào fāshòu – Phát hành hóa đơn – Invoice issuance |
| 1301 | 发票保管 – fāpiào bǎoguǎn – Lưu giữ hóa đơn – Invoice safekeeping |
| 1302 | 发票遗失 – fāpiào yíshī – Mất hóa đơn – Lost invoice |
| 1303 | 发票挂失 – fāpiào guàshī – Khai báo mất hóa đơn – Invoice loss declaration |
| 1304 | 发票补办 – fāpiào bǔbàn – Cấp lại hóa đơn – Invoice reissuance |
| 1305 | 发票冲销 – fāpiào chōngxiāo – Hủy bù hóa đơn – Invoice reversal |
| 1306 | 发票更正 – fāpiào gēngzhèng – Điều chỉnh hóa đơn – Invoice correction |
| 1307 | 发票重开 – fāpiào chóngkāi – Xuất lại hóa đơn – Reissue invoice |
| 1308 | 发票作废申请 – fāpiào zuòfèi shēnqǐng – Đơn xin hủy hóa đơn – Invoice cancellation application |
| 1309 | 发票开具错误 – fāpiào kāijù cuòwù – Lỗi lập hóa đơn – Invoice issuance error |
| 1310 | 发票红冲 – fāpiào hóngchōng – Lập hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice adjustment |
| 1311 | 红字信息表 – hóngzì xìnxībiǎo – Bảng thông tin hóa đơn điều chỉnh – Red invoice information form |
| 1312 | 蓝字发票信息 – lánzì fāpiào xìnxī – Thông tin hóa đơn gốc – Blue invoice information |
| 1313 | 发票明细 – fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn – Invoice details |
| 1314 | 商品编码维护 – shāngpǐn biānmǎ wéihù – Quản lý mã hàng hóa – Commodity code maintenance |
| 1315 | 税收分类维护 – shuìshōu fēnlèi wéihù – Quản lý mã phân loại thuế – Tax classification maintenance |
| 1316 | 开票软件 – kāipiào ruǎnjiàn – Phần mềm xuất hóa đơn – Invoicing software |
| 1317 | 税控盘 – shuìkòng pán – Thiết bị kiểm soát hóa đơn – Tax control disk |
| 1318 | 金税盘 – jīnshuì pán – Thiết bị Kim Thuế – Golden Tax Disk |
| 1319 | 税控服务器 – shuìkòng fúwùqì – Máy chủ kiểm soát thuế – Tax control server |
| 1320 | 税控码 – shuìkòngmǎ – Mã kiểm soát thuế – Tax control code |
| 1321 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – Hệ thống xuất hóa đơn – Invoice issuance system |
| 1322 | 开票员 – kāipiàoyuán – Nhân viên lập hóa đơn – Invoice clerk |
| 1323 | 开票资格 – kāipiào zīgé – Quyền xuất hóa đơn – Invoice issuance qualification |
| 1324 | 发票管理员 – fāpiào guǎnlǐyuán – Quản trị hóa đơn – Invoice administrator |
| 1325 | 税控管理 – shuìkòng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống kiểm soát thuế – Tax control management |
| 1326 | 金税工程 – jīnshuì gōngchéng – Dự án Kim Thuế – Golden Tax Project |
| 1327 | 金税四期 – jīnshuì sìqī – Giai đoạn IV của Dự án Kim Thuế – Golden Tax Phase IV |
| 1328 | 智慧税务建设 – zhìhuì shuìwù jiànshè – Xây dựng ngành thuế thông minh – Smart Tax Construction |
| 1329 | 税收现代化建设 – shuìshōu xiàndàihuà jiànshè – Hiện đại hóa ngành thuế – Tax Modernization Construction |
| 1330 | 税务信息共享平台 – shuìwù xìnxī gòngxiǎng píngtái – Nền tảng chia sẻ dữ liệu thuế – Tax Information Sharing Platform |
| 1331 | 税务综合服务平台 – shuìwù zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ thuế tổng hợp – Integrated Tax Service Platform |
| 1332 | 税务综合征管系统 – shuìwù zōnghé zhēngguǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý thuế tổng hợp – Integrated Tax Administration System |
| 1333 | 税务风险管理系统 – shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý rủi ro thuế – Tax Risk Management System |
| 1334 | 税务信用管理系统 – shuìwù xìnyòng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tín nhiệm thuế – Tax Credit Management System |
| 1335 | 纳税服务系统 – nàshuì fúwù xìtǒng – Hệ thống dịch vụ người nộp thuế – Taxpayer Service System |
| 1336 | 电子发票服务平台 – diànzǐ fāpiào fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn điện tử – Electronic Invoice Service Platform |
| 1337 | 增值税发票综合服务平台 – zēngzhíshuì fāpiào zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn VAT – VAT Invoice Comprehensive Service Platform |
| 1338 | 发票勾选认证 – fāpiào gōuxuǎn rènzhèng – Xác nhận khấu trừ hóa đơn bằng lựa chọn điện tử – Invoice selection verification |
| 1339 | 发票用途确认 – fāpiào yòngtú quèrèn – Xác nhận mục đích sử dụng hóa đơn – Invoice usage confirmation |
| 1340 | 进项发票认证 – jìnxiàng fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn đầu vào – Input invoice verification |
| 1341 | 发票抵扣认证 – fāpiào dǐkòu rènzhèng – Xác nhận khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction verification |
| 1342 | 发票风险控制 – fāpiào fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro hóa đơn – Invoice risk control |
| 1343 | 异常发票 – yìcháng fāpiào – Hóa đơn bất thường – Abnormal invoice |
| 1344 | 失控发票 – shīkòng fāpiào – Hóa đơn mất kiểm soát – Out-of-control invoice |
| 1345 | 风险发票 – fēngxiǎn fāpiào – Hóa đơn có rủi ro – High-risk invoice |
| 1346 | 虚假发票 – xūjiǎ fāpiào – Hóa đơn giả – False invoice |
| 1347 | 虚开发票罪 – xūkāi fāpiào zuì – Tội xuất hóa đơn khống – Crime of issuing false invoices |
| 1348 | 接受虚开发票 – jiēshòu xūkāi fāpiào – Nhận hóa đơn khống – Accepting false invoices |
| 1349 | 发票违法 – fāpiào wéifǎ – Vi phạm về hóa đơn – Invoice violation |
| 1350 | 发票违法行为 – fāpiào wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm hóa đơn – Invoice violation act |
| 1351 | 发票处罚 – fāpiào chǔfá – Xử phạt vi phạm hóa đơn – Invoice penalty |
| 1352 | 发票稽查 – fāpiào jīchá – Thanh tra hóa đơn – Invoice inspection |
| 1353 | 发票检查 – fāpiào jiǎnchá – Kiểm tra hóa đơn – Invoice audit |
| 1354 | 发票核查 – fāpiào héchá – Xác minh hóa đơn – Invoice verification |
| 1355 | 发票比对 – fāpiào bǐduì – Đối chiếu hóa đơn – Invoice reconciliation |
| 1356 | 发票数据分析 – fāpiào shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu hóa đơn – Invoice data analysis |
| 1357 | 发票数据采集 – fāpiào shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu hóa đơn – Invoice data collection |
| 1358 | 发票数据管理 – fāpiào shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu hóa đơn – Invoice data management |
| 1359 | 发票数据交换 – fāpiào shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu hóa đơn – Invoice data exchange |
| 1360 | 发票电子归档 – fāpiào diànzǐ guīdàng – Lưu trữ hóa đơn điện tử – Electronic invoice archiving |
| 1361 | 电子会计凭证 – diànzǐ kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán điện tử – Electronic accounting voucher |
| 1362 | 电子原始凭证 – diànzǐ yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc điện tử – Electronic source document |
| 1363 | 税务凭证管理 – shuìwù píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thuế – Tax voucher management |
| 1364 | 完税发票 – wánshuì fāpiào – Hóa đơn đã hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax-paid invoice |
| 1365 | 完税收据 – wánshuì shōujù – Biên lai nộp thuế – Tax payment receipt |
| 1366 | 电子完税凭证 – diànzǐ wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế điện tử – Electronic tax payment voucher |
| 1367 | 税收票证 – shuìshōu piàozhèng – Chứng từ thu thuế – Tax receipt document |
| 1368 | 税收票证管理 – shuìshōu piàozhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thu thuế – Tax receipt management |
| 1369 | 税收票证电子化 – shuìshōu piàozhèng diànzǐhuà – Điện tử hóa chứng từ thu thuế – Digital tax receipts |
| 1370 | 税票 – shuìpiào – Biên lai thuế – Tax receipt |
| 1371 | 税票管理 – shuìpiào guǎnlǐ – Quản lý biên lai thuế – Tax receipt management |
| 1372 | 税票号码 – shuìpiào hàomǎ – Số biên lai thuế – Tax receipt number |
| 1373 | 税票打印 – shuìpiào dǎyìn – In biên lai thuế – Print tax receipt |
| 1374 | 税票作废 – shuìpiào zuòfèi – Hủy biên lai thuế – Void tax receipt |
| 1375 | 税票补打 – shuìpiào bǔdǎ – In lại biên lai thuế – Reprint tax receipt |
| 1376 | 税票查询 – shuìpiào cháxún – Tra cứu biên lai thuế – Tax receipt inquiry |
| 1377 | 税票真伪查询 – shuìpiào zhēnwěi cháxún – Kiểm tra biên lai thuế thật giả – Tax receipt authenticity verification |
| 1378 | 税票电子版 – shuìpiào diànzǐbǎn – Biên lai thuế điện tử – Electronic tax receipt |
| 1379 | 税款流水 – shuìkuǎn liúshuǐ – Lịch sử giao dịch nộp thuế – Tax payment transaction history |
| 1380 | 税款台账 – shuìkuǎn táizhàng – Sổ theo dõi tiền thuế – Tax payment ledger |
| 1381 | 税款明细 – shuìkuǎn míngxì – Chi tiết tiền thuế – Tax payment details |
| 1382 | 税款余额查询 – shuìkuǎn yú’é cháxún – Tra cứu số dư tiền thuế – Tax balance inquiry |
| 1383 | 税款自动对账 – shuìkuǎn zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tiền thuế tự động – Automatic tax reconciliation |
| 1384 | 税款自动扣缴 – shuìkuǎn zìdòng kòujiǎo – Khấu trừ tiền thuế tự động – Automatic tax withholding |
| 1385 | 税款支付状态 – shuìkuǎn zhīfù zhuàngtài – Trạng thái thanh toán thuế – Tax payment status |
| 1386 | 税款支付记录 – shuìkuǎn zhīfù jìlù – Lịch sử thanh toán thuế – Tax payment history |
| 1387 | 税款支付凭证 – shuìkuǎn zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax payment voucher |
| 1388 | 税款支付通知 – shuìkuǎn zhīfù tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notification |
| 1389 | 税款支付确认 – shuìkuǎn zhīfù quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation |
| 1390 | 税款退回 – shuìkuǎn tuìhuí – Hoàn trả tiền thuế – Tax refund payment |
| 1391 | 税款冲减 – shuìkuǎn chōngjiǎn – Giảm trừ tiền thuế – Tax reduction adjustment |
| 1392 | 税款减免申请 – shuìkuǎn jiǎnmiǎn shēnqǐng – Đơn xin miễn giảm thuế – Tax relief application |
| 1393 | 税款减免审批 – shuìkuǎn jiǎnmiǎn shěnpī – Phê duyệt miễn giảm thuế – Tax relief approval |
| 1394 | 税款优惠 – shuìkuǎn yōuhuì – Ưu đãi về tiền thuế – Tax concession |
| 1395 | 税款缓缴 – shuìkuǎn huǎnjiǎo – Gia hạn nộp tiền thuế – Deferred tax payment |
| 1396 | 税款延期 – shuìkuǎn yánqī – Gia hạn thuế – Tax extension |
| 1397 | 税款分期 – shuìkuǎn fēnqī – Nộp thuế theo kỳ – Tax installment payment |
| 1398 | 税款豁免 – shuìkuǎn huòmiǎn – Miễn nộp tiền thuế – Tax waiver |
| 1399 | 税款核销管理 – shuìkuǎn héxiāo guǎnlǐ – Quản lý xóa nghĩa vụ thuế – Tax write-off management |
| 1400 | 税款清算 – shuìkuǎn qīngsuàn – Thanh quyết toán tiền thuế – Tax payment settlement |
| 1401 | 税款汇缴 – shuìkuǎn huìjiǎo – Nộp thuế tập trung – Consolidated tax payment |
| 1402 | 税款归集 – shuìkuǎn guījí – Tập hợp tiền thuế – Tax fund pooling |
| 1403 | 税款分配 – shuìkuǎn fēnpèi – Phân bổ tiền thuế – Tax allocation |
| 1404 | 税款核算管理 – shuìkuǎn hésuàn guǎnlǐ – Quản lý hạch toán thuế – Tax accounting management |
| 1405 | 税款结算管理 – shuìkuǎn jiésuàn guǎnlǐ – Quản lý quyết toán thuế – Tax settlement management |
| 1406 | 税款预算 – shuìkuǎn yùsuàn – Dự toán thuế – Tax budget |
| 1407 | 税款预测 – shuìkuǎn yùcè – Dự báo thuế – Tax forecast |
| 1408 | 税款分析 – shuìkuǎn fēnxī – Phân tích thuế – Tax analysis |
| 1409 | 税款统计 – shuìkuǎn tǒngjì – Thống kê thuế – Tax statistics |
| 1410 | 税款监控 – shuìkuǎn jiānkòng – Giám sát tiền thuế – Tax payment monitoring |
| 1411 | 税款审核 – shuìkuǎn shěnhé – Kiểm tra tiền thuế – Tax payment review |
| 1412 | 税款审批 – shuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt thuế – Tax payment approval |
| 1413 | 税款备案 – shuìkuǎn bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax payment registration |
| 1414 | 税款归档 – shuìkuǎn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax record archiving |
| 1415 | 税款电子档案 – shuìkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax records |
| 1416 | 税款历史记录 – shuìkuǎn lìshǐ jìlù – Lịch sử nộp thuế – Tax payment history |
| 1417 | 税款业务流程 – shuìkuǎn yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thuế – Tax payment workflow |
| 1418 | 税款业务管理 – shuìkuǎn yèwù guǎnlǐ – Quản lý nghiệp vụ thuế – Tax payment operations management |
| 1419 | 税款业务系统 – shuìkuǎn yèwù xìtǒng – Hệ thống nghiệp vụ thuế – Tax payment business system |
| 1420 | 税款综合管理平台 – shuìkuǎn zōnghé guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý thuế tổng hợp – Integrated tax payment management platform |
| 1421 | 税务会计分录 – shuìwù kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán thuế – Tax accounting entry |
| 1422 | 税务会计凭证审核 – shuìwù kuàijì píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ kế toán thuế – Tax accounting voucher review |
| 1423 | 税务账务处理 – shuìwù zhàngwù chǔlǐ – Xử lý sổ sách thuế – Tax bookkeeping treatment |
| 1424 | 税务会计核对 – shuìwù kuàijì héduì – Đối chiếu kế toán thuế – Tax accounting reconciliation |
| 1425 | 税务试算 – shuìwù shìsuàn – Tính thử thuế – Tax trial calculation |
| 1426 | 税务计提 – shuìwù jìtí – Trích lập thuế – Tax accrual |
| 1427 | 计提所得税 – jìtí suǒdéshuì – Trích thuế thu nhập – Accrue income tax |
| 1428 | 计提增值税 – jìtí zēngzhíshuì – Trích thuế giá trị gia tăng – Accrue VAT |
| 1429 | 税务暂估 – shuìwù zàngū – Ước tính thuế – Estimated tax |
| 1430 | 税务调整分录 – shuìwù tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh thuế – Tax adjustment journal entry |
| 1431 | 税务冲销分录 – shuìwù chōngxiāo fēnlù – Bút toán hoàn nhập thuế – Tax reversal journal entry |
| 1432 | 税务结转分录 – shuìwù jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển thuế – Tax closing entry |
| 1433 | 税务结账 – shuìwù jiézhàng – Khóa sổ thuế – Tax period closing |
| 1434 | 税务月结 – shuìwù yuèjié – Khóa sổ thuế tháng – Monthly tax closing |
| 1435 | 税务年结 – shuìwù niánjié – Khóa sổ thuế năm – Annual tax closing |
| 1436 | 税务期末处理 – shuìwù qīmò chǔlǐ – Xử lý thuế cuối kỳ – Period-end tax processing |
| 1437 | 税务期初余额 – shuìwù qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ thuế – Opening tax balance |
| 1438 | 税务期末余额 – shuìwù qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ thuế – Closing tax balance |
| 1439 | 税务余额调节 – shuìwù yú’é tiáojié – Điều chỉnh số dư thuế – Tax balance adjustment |
| 1440 | 税务账龄分析 – shuìwù zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ thuế – Tax aging analysis |
| 1441 | 应交税费 – yìngjiāo shuìfèi – Thuế và các khoản phải nộp – Taxes payable |
| 1442 | 应交增值税 – yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT payable |
| 1443 | 未交增值税 – wèijiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT chưa nộp – Unpaid VAT |
| 1444 | 多交增值税 – duōjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT nộp thừa – Overpaid VAT |
| 1445 | 预交增值税 – yùjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT nộp trước – Prepaid VAT |
| 1446 | 转出未交增值税 – zhuǎnchū wèijiāo zēngzhíshuì – Kết chuyển VAT chưa nộp – Transfer of unpaid VAT |
| 1447 | 转出多交增值税 – zhuǎnchū duōjiāo zēngzhíshuì – Kết chuyển VAT nộp thừa – Transfer of overpaid VAT |
| 1448 | 待抵扣进项税额 – dài dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ – Pending input VAT credit |
| 1449 | 待认证进项税额 – dài rènzhèng jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ xác thực – Pending input VAT verification |
| 1450 | 进项税额转出 – jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū – Chuyển thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ – Input VAT transfer out |
| 1451 | 待转销项税额 – dài zhuǎn xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra chờ kết chuyển – Pending output VAT transfer |
| 1452 | 应交消费税 – yìngjiāo xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Excise tax payable |
| 1453 | 应交资源税 – yìngjiāo zīyuánshuì – Thuế tài nguyên phải nộp – Resource tax payable |
| 1454 | 应交关税 – yìngjiāo guānshuì – Thuế nhập khẩu phải nộp – Customs duty payable |
| 1455 | 应交印花税 – yìngjiāo yìnhuāshuì – Thuế tem phải nộp – Stamp duty payable |
| 1456 | 应交房产税 – yìngjiāo fángchǎnshuì – Thuế bất động sản phải nộp – Property tax payable |
| 1457 | 应交土地使用税 – yìngjiāo tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất phải nộp – Land use tax payable |
| 1458 | 应交车船税 – yìngjiāo chēchuánshuì – Thuế phương tiện phải nộp – Vehicle and vessel tax payable |
| 1459 | 应交环境保护税 – yìngjiāo huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường phải nộp – Environmental protection tax payable |
| 1460 | 应交教育费附加 – yìngjiāo jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục phải nộp – Education surcharge payable |
| 1461 | 应交地方教育附加 – yìngjiāo dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương phải nộp – Local education surcharge payable |
| 1462 | 应交城市维护建设税 – yìngjiāo chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng đô thị phải nộp – Urban maintenance tax payable |
| 1463 | 应交企业所得税 – yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì – Thuế TNDN phải nộp – Corporate income tax payable |
| 1464 | 应交个人所得税 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN phải nộp – Personal income tax payable |
| 1465 | 代扣个人所得税 – dàikòu gèrén suǒdéshuì – Khấu trừ thuế TNCN – Withheld personal income tax |
| 1466 | 代缴个人所得税 – dàijiǎo gèrén suǒdéshuì – Nộp thay thuế TNCN – Remitted personal income tax |
| 1467 | 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – Thuế khấu trừ – Withheld tax |
| 1468 | 代缴税款 – dàijiǎo shuìkuǎn – Thuế nộp thay – Remitted tax |
| 1469 | 税务成本中心 – shuìwù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí thuế – Tax cost center |
| 1470 | 税务利润中心 – shuìwù lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận thuế – Tax profit center |
| 1471 | 税务责任中心 – shuìwù zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm thuế – Tax responsibility center |
| 1472 | 税务共享中心管理 – shuìwù gòngxiǎng zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm dịch vụ thuế – Tax shared service management |
| 1473 | 税务管理会计 – shuìwù guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị thuế – Tax management accounting |
| 1474 | 税务财务分析 – shuìwù cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính về thuế – Tax financial analysis |
| 1475 | 税务财务报表 – shuìwù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính thuế – Tax financial statements |
| 1476 | 税务预算控制 – shuìwù yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách thuế – Tax budget control |
| 1477 | 税务现金预算 – shuìwù xiànjīn yùsuàn – Ngân sách dòng tiền thuế – Tax cash budget |
| 1478 | 税务现金流管理 – shuìwù xiànjīnliú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền thuế – Tax cash flow management |
| 1479 | 税务资金计划 – shuìwù zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn cho thuế – Tax funding plan |
| 1480 | 税务资金管理 – shuìwù zījīn guǎnlǐ – Quản lý nguồn vốn nộp thuế – Tax fund management |
| 1481 | 税务付款计划 – shuìwù fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment schedule |
| 1482 | 税务付款审批 – shuìwù fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval |
| 1483 | 税务付款申请 – shuìwù fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request |
| 1484 | 税务付款凭证 – shuìwù fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế – Tax payment voucher |
| 1485 | 税务付款记录 – shuìwù fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán thuế – Tax payment history |
| 1486 | 税务付款明细 – shuìwù fùkuǎn míngxì – Chi tiết thanh toán thuế – Tax payment details |
| 1487 | 税务付款状态 – shuìwù fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán thuế – Tax payment status |
| 1488 | 税务资金调拨 – shuìwù zījīn diàobō – Điều chuyển tiền nộp thuế – Tax fund transfer |
| 1489 | 税务银行账户 – shuìwù yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng nộp thuế – Tax bank account |
| 1490 | 税务资金余额 – shuìwù zījīn yú’é – Số dư quỹ nộp thuế – Tax fund balance |
| 1491 | 税务银行对账 – shuìwù yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng về thuế – Tax bank reconciliation |
| 1492 | 税务付款通知 – shuìwù fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice |
| 1493 | 税务付款确认 – shuìwù fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation |
| 1494 | 税务付款失败 – shuìwù fùkuǎn shībài – Thanh toán thuế thất bại – Failed tax payment |
| 1495 | 税务付款成功 – shuìwù fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thuế thành công – Successful tax payment |
| 1496 | 税务付款延期 – shuìwù fùkuǎn yánqī – Gia hạn thanh toán thuế – Tax payment extension |
| 1497 | 税务付款分期 – shuìwù fùkuǎn fēnqī – Thanh toán thuế theo kỳ – Installment tax payment |
| 1498 | 税务付款结算 – shuìwù fùkuǎn jiésuàn – Quyết toán thanh toán thuế – Tax payment settlement |
| 1499 | 税务付款审核 – shuìwù fùkuǎn shěnhé – Kiểm tra thanh toán thuế – Tax payment review |
| 1500 | 税务付款管理 – shuìwù fùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thanh toán thuế – Tax payment management |
| 1501 | 税务付款流程 – shuìwù fùkuǎn liúchéng – Quy trình thanh toán thuế – Tax payment workflow |
| 1502 | 税务付款系统 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng – Hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system |
| 1503 | 税务付款平台 – shuìwù fùkuǎn píngtái – Nền tảng thanh toán thuế – Tax payment platform |
| 1504 | 税务付款业务 – shuìwù fùkuǎn yèwù – Nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment operations |
| 1505 | 税务付款控制 – shuìwù fùkuǎn kòngzhì – Kiểm soát thanh toán thuế – Tax payment control |
| 1506 | 税务付款风险 – shuìwù fùkuǎn fēngxiǎn – Rủi ro thanh toán thuế – Tax payment risk |
| 1507 | 税务付款分析 – shuìwù fùkuǎn fēnxī – Phân tích thanh toán thuế – Tax payment analysis |
| 1508 | 税务付款统计 – shuìwù fùkuǎn tǒngjì – Thống kê thanh toán thuế – Tax payment statistics |
| 1509 | 税务付款报告 – shuìwù fùkuǎn bàogào – Báo cáo thanh toán thuế – Tax payment report |
| 1510 | 税务付款计划管理 – shuìwù fùkuǎn jìhuà guǎnlǐ – Quản lý kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment planning management |
| 1511 | 税务付款预算管理 – shuìwù fùkuǎn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách thanh toán thuế – Tax payment budget management |
| 1512 | 税务付款申请单 – shuìwù fùkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request form |
| 1513 | 税务付款审批单 – shuìwù fùkuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval form |
| 1514 | 税务付款通知单 – shuìwù fùkuǎn tōngzhīdān – Phiếu thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice form |
| 1515 | 税务付款确认单 – shuìwù fùkuǎn quèrèndān – Phiếu xác nhận thanh toán thuế – Tax payment confirmation form |
| 1516 | 税务付款记录表 – shuìwù fùkuǎn jìlùbiǎo – Bảng ghi nhận thanh toán thuế – Tax payment record sheet |
| 1517 | 税务付款明细表 – shuìwù fùkuǎn míngxìbiǎo – Bảng chi tiết thanh toán thuế – Tax payment detail sheet |
| 1518 | 税务付款汇总表 – shuìwù fùkuǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp thanh toán thuế – Tax payment summary sheet |
| 1519 | 税务付款台账 – shuìwù fùkuǎn táizhàng – Sổ theo dõi thanh toán thuế – Tax payment ledger |
| 1520 | 税务付款清单 – shuìwù fùkuǎn qīngdān – Danh sách thanh toán thuế – Tax payment list |
| 1521 | 税务付款凭单 – shuìwù fùkuǎn píngdān – Phiếu thanh toán thuế – Tax payment slip |
| 1522 | 税务付款回单 – shuìwù fùkuǎn huídān – Giấy xác nhận thanh toán thuế – Tax payment receipt |
| 1523 | 税务付款回执 – shuìwù fùkuǎn huízhí – Biên nhận thanh toán thuế – Tax payment acknowledgment |
| 1524 | 税务付款电子回单 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ huídān – Giấy xác nhận thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment receipt |
| 1525 | 税务付款电子凭证 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ píngzhèng – Chứng từ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment voucher |
| 1526 | 税务付款电子申请 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment request |
| 1527 | 税务付款电子审批 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment approval |
| 1528 | 税务付款电子通知 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment notice |
| 1529 | 税务付款电子确认 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ quèrèn – Xác nhận thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment confirmation |
| 1530 | 税务付款电子记录 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ jìlù – Hồ sơ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment record |
| 1531 | 税务付款电子档案 – shuìwù fùkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ thanh toán thuế điện tử – Electronic tax payment archive |
| 1532 | 税务付款审批流程 – shuìwù fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval workflow |
| 1533 | 税务付款业务流程 – shuìwù fùkuǎn yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment business process |
| 1534 | 税务付款操作流程 – shuìwù fùkuǎn cāozuò liúchéng – Quy trình thao tác thanh toán thuế – Tax payment operating procedure |
| 1535 | 税务付款管理制度 – shuìwù fùkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý thanh toán thuế – Tax payment management policy |
| 1536 | 税务付款审批制度 – shuìwù fùkuǎn shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval policy |
| 1537 | 税务付款授权 – shuìwù fùkuǎn shòuquán – Ủy quyền thanh toán thuế – Tax payment authorization |
| 1538 | 税务付款授权书 – shuìwù fùkuǎn shòuquánshū – Giấy ủy quyền thanh toán thuế – Tax payment authorization letter |
| 1539 | 税务付款责任人 – shuìwù fùkuǎn zérènrén – Người chịu trách nhiệm thanh toán thuế – Tax payment responsible person |
| 1540 | 税务付款经办人 – shuìwù fùkuǎn jīngbànrén – Người trực tiếp thực hiện thanh toán thuế – Tax payment handler |
| 1541 | 税务付款审批人 – shuìwù fùkuǎn shěnpīrén – Người phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approver |
| 1542 | 税务付款复核人 – shuìwù fùkuǎn fùhérén – Người rà soát thanh toán thuế – Tax payment reviewer |
| 1543 | 税务付款审核人 – shuìwù fùkuǎn shěnhérén – Người kiểm tra thanh toán thuế – Tax payment auditor |
| 1544 | 税务付款负责人 – shuìwù fùkuǎn fùzérén – Người phụ trách thanh toán thuế – Tax payment manager |
| 1545 | 税务付款部门 – shuìwù fùkuǎn bùmén – Bộ phận thanh toán thuế – Tax payment department |
| 1546 | 税务付款中心 – shuìwù fùkuǎn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán thuế – Tax payment center |
| 1547 | 税务付款办公室 – shuìwù fùkuǎn bàngōngshì – Văn phòng thanh toán thuế – Tax payment office |
| 1548 | 税务付款专员 – shuìwù fùkuǎn zhuānyuán – Chuyên viên thanh toán thuế – Tax payment specialist |
| 1549 | 税务付款主管 – shuìwù fùkuǎn zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thanh toán thuế – Tax payment supervisor |
| 1550 | 税务付款经理 – shuìwù fùkuǎn jīnglǐ – Quản lý thanh toán thuế – Tax payment manager |
| 1551 | 税务付款总监 – shuìwù fùkuǎn zǒngjiān – Giám đốc thanh toán thuế – Tax payment director |
| 1552 | 税务付款业务员 – shuìwù fùkuǎn yèwùyuán – Nhân viên nghiệp vụ thanh toán thuế – Tax payment officer |
| 1553 | 税务付款服务 – shuìwù fùkuǎn fúwù – Dịch vụ thanh toán thuế – Tax payment service |
| 1554 | 税务付款咨询 – shuìwù fùkuǎn zīxún – Tư vấn thanh toán thuế – Tax payment consultation |
| 1555 | 税务付款支持 – shuìwù fùkuǎn zhīchí – Hỗ trợ thanh toán thuế – Tax payment support |
| 1556 | 税务付款帮助 – shuìwù fùkuǎn bāngzhù – Trợ giúp thanh toán thuế – Tax payment assistance |
| 1557 | 税务付款客服 – shuìwù fùkuǎn kèfú – Dịch vụ khách hàng thanh toán thuế – Tax payment customer service |
| 1558 | 税务付款热线 – shuìwù fùkuǎn rèxiàn – Đường dây nóng thanh toán thuế – Tax payment hotline |
| 1559 | 税务付款平台管理 – shuìwù fùkuǎn píngtái guǎnlǐ – Quản lý nền tảng thanh toán thuế – Tax payment platform management |
| 1560 | 税务付款系统管理 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system management |
| 1561 | 税务付款系统维护 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system maintenance |
| 1562 | 税务付款系统升级 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system upgrade |
| 1563 | 税务付款系统测试 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng cèshì – Kiểm thử hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system testing |
| 1564 | 税务付款系统开发 – shuìwù fùkuǎn xìtǒng kāifā – Phát triển hệ thống thanh toán thuế – Tax payment system development |
| 1565 | 税务付款数据 – shuìwù fùkuǎn shùjù – Dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data |
| 1566 | 税务付款数据库 – shuìwù fùkuǎn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment database |
| 1567 | 税务付款数据分析 – shuìwù fùkuǎn shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data analysis |
| 1568 | 税务付款数据管理 – shuìwù fùkuǎn shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data management |
| 1569 | 税务付款数据共享 – shuìwù fùkuǎn shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data sharing |
| 1570 | 税务付款数据交换 – shuìwù fùkuǎn shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data exchange |
| 1571 | 税务付款数据接口 – shuìwù fùkuǎn shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data interface |
| 1572 | 税务付款数据安全 – shuìwù fùkuǎn shùjù ānquán – An toàn dữ liệu thanh toán thuế – Tax payment data security |
| 1573 | 税务付款信息 – shuìwù fùkuǎn xìnxī – Thông tin thanh toán thuế – Tax payment information |
| 1574 | 税务付款信息管理 – shuìwù fùkuǎn xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin thanh toán thuế – Tax payment information management |
| 1575 | 税务付款信息查询 – shuìwù fùkuǎn xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin thanh toán thuế – Tax payment information inquiry |
| 1576 | 税务付款信息维护 – shuìwù fùkuǎn xìnxī wéihù – Bảo trì thông tin thanh toán thuế – Tax payment information maintenance |
| 1577 | 税务付款信息更新 – shuìwù fùkuǎn xìnxī gēngxīn – Cập nhật thông tin thanh toán thuế – Tax payment information update |
| 1578 | 税务付款信息审核 – shuìwù fùkuǎn xìnxī shěnhé – Kiểm tra thông tin thanh toán thuế – Tax payment information review |
| 1579 | 税务付款信息审批 – shuìwù fùkuǎn xìnxī shěnpī – Phê duyệt thông tin thanh toán thuế – Tax payment information approval |
| 1580 | 税务付款信息归档 – shuìwù fùkuǎn xìnxī guīdàng – Lưu trữ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information archiving |
| 1581 | 税务付款信息报表 – shuìwù fùkuǎn xìnxī bàobiǎo – Báo cáo thông tin thanh toán thuế – Tax payment information report |
| 1582 | 税务付款信息统计 – shuìwù fùkuǎn xìnxī tǒngjì – Thống kê thông tin thanh toán thuế – Tax payment information statistics |
| 1583 | 税务付款信息分析 – shuìwù fùkuǎn xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin thanh toán thuế – Tax payment information analysis |
| 1584 | 税务付款信息平台 – shuìwù fùkuǎn xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin thanh toán thuế – Tax payment information platform |
| 1585 | 税务付款信息系统 – shuìwù fùkuǎn xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thanh toán thuế – Tax payment information system |
| 1586 | 税务付款信息中心 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zhōngxīn – Trung tâm thông tin thanh toán thuế – Tax payment information center |
| 1587 | 税务付款信息服务 – shuìwù fùkuǎn xìnxī fúwù – Dịch vụ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information service |
| 1588 | 税务付款信息支持 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zhīchí – Hỗ trợ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information support |
| 1589 | 税务付款信息咨询 – shuìwù fùkuǎn xìnxī zīxún – Tư vấn thông tin thanh toán thuế – Tax payment information consultation |
| 1590 | 税务付款信息通知 – shuìwù fùkuǎn xìnxī tōngzhī – Thông báo thông tin thanh toán thuế – Tax payment information notification |
| 1591 | 税务付款信息确认 – shuìwù fùkuǎn xìnxī quèrèn – Xác nhận thông tin thanh toán thuế – Tax payment information confirmation |
| 1592 | 税务付款信息记录 – shuìwù fùkuǎn xìnxī jìlù – Ghi nhận thông tin thanh toán thuế – Tax payment information record |
| 1593 | 税务付款信息档案 – shuìwù fùkuǎn xìnxī dàng’àn – Hồ sơ thông tin thanh toán thuế – Tax payment information archive |
| 1594 | 税务登记号码 – shuìwù dēngjì hàomǎ – Số đăng ký thuế – Tax registration number |
| 1595 | 税务登记机关 – shuìwù dēngjì jīguān – Cơ quan đăng ký thuế – Tax registration authority |
| 1596 | 税务登记地址 – shuìwù dēngjì dìzhǐ – Địa chỉ đăng ký thuế – Tax registration address |
| 1597 | 税务登记信息 – shuìwù dēngjì xìnxī – Thông tin đăng ký thuế – Tax registration information |
| 1598 | 税务登记资料 – shuìwù dēngjì zīliào – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax registration documents |
| 1599 | 税务登记表 – shuìwù dēngjìbiǎo – Tờ khai đăng ký thuế – Tax registration form |
| 1600 | 税务登记申请表 – shuìwù dēngjì shēnqǐngbiǎo – Đơn đăng ký thuế – Tax registration application form |
| 1601 | 税务登记变更表 – shuìwù dēngjì biàngēngbiǎo – Tờ khai thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment form |
| 1602 | 税务登记注销表 – shuìwù dēngjì zhùxiāobiǎo – Tờ khai chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration form |
| 1603 | 税务登记审核 – shuìwù dēngjì shěnhé – Thẩm định đăng ký thuế – Tax registration review |
| 1604 | 税务登记批准 – shuìwù dēngjì pīzhǔn – Phê duyệt đăng ký thuế – Tax registration approval |
| 1605 | 税务登记备案 – shuìwù dēngjì bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax registration filing |
| 1606 | 税务登记管理 – shuìwù dēngjì guǎnlǐ – Quản lý đăng ký thuế – Tax registration management |
| 1607 | 税务登记系统 – shuìwù dēngjì xìtǒng – Hệ thống đăng ký thuế – Tax registration system |
| 1608 | 税务登记平台 – shuìwù dēngjì píngtái – Nền tảng đăng ký thuế – Tax registration platform |
| 1609 | 税务登记中心 – shuìwù dēngjì zhōngxīn – Trung tâm đăng ký thuế – Tax registration center |
| 1610 | 税务登记窗口 – shuìwù dēngjì chuāngkǒu – Quầy đăng ký thuế – Tax registration counter |
| 1611 | 税务登记业务 – shuìwù dēngjì yèwù – Nghiệp vụ đăng ký thuế – Tax registration operations |
| 1612 | 税务登记流程 – shuìwù dēngjì liúchéng – Quy trình đăng ký thuế – Tax registration process |
| 1613 | 税务登记手续 – shuìwù dēngjì shǒuxù – Thủ tục đăng ký thuế – Tax registration procedures |
| 1614 | 税务登记期限 – shuìwù dēngjì qīxiàn – Thời hạn đăng ký thuế – Tax registration deadline |
| 1615 | 税务登记变更申请 – shuìwù dēngjì biàngēng shēnqǐng – Đơn xin thay đổi đăng ký thuế – Tax registration amendment application |
| 1616 | 税务登记注销申请 – shuìwù dēngjì zhùxiāo shēnqǐng – Đơn xin chấm dứt đăng ký thuế – Tax deregistration application |
| 1617 | 税务登记恢复 – shuìwù dēngjì huīfù – Khôi phục đăng ký thuế – Tax registration restoration |
| 1618 | 税务登记失效 – shuìwù dēngjì shīxiào – Đăng ký thuế hết hiệu lực – Expired tax registration |
| 1619 | 税务登记更新 – shuìwù dēngjì gēngxīn – Cập nhật đăng ký thuế – Tax registration update |
| 1620 | 税务登记维护 – shuìwù dēngjì wéihù – Duy trì đăng ký thuế – Tax registration maintenance |
| 1621 | 税务登记核查 – shuìwù dēngjì héchá – Kiểm tra đăng ký thuế – Tax registration verification |
| 1622 | 税务登记查询 – shuìwù dēngjì cháxún – Tra cứu đăng ký thuế – Tax registration inquiry |
| 1623 | 税务登记记录 – shuìwù dēngjì jìlù – Hồ sơ đăng ký thuế – Tax registration record |
| 1624 | 税务登记档案 – shuìwù dēngjì dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ đăng ký thuế – Tax registration archive |
| 1625 | 税务登记证明 – shuìwù dēngjì zhèngmíng – Giấy xác nhận đăng ký thuế – Tax registration certificate of confirmation |
| 1626 | 税务登记代码 – shuìwù dēngjì dàimǎ – Mã đăng ký thuế – Tax registration code |
| 1627 | 税务识别号 – shuìwù shíbiéhào – Mã số nhận diện thuế – Tax identification number (TIN) |
| 1628 | 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – Mã số tín dụng xã hội thống nhất – Unified Social Credit Code |
| 1629 | 纳税识别号 – nàshuì shíbiéhào – Mã số người nộp thuế – Taxpayer Identification Number |
| 1630 | 纳税编号 – nàshuì biānhào – Mã số nộp thuế – Taxpayer number |
| 1631 | 税号 – shuìhào – Mã số thuế – Tax number |
| 1632 | 企业税号 – qǐyè shuìhào – Mã số thuế doanh nghiệp – Corporate tax number |
| 1633 | 个人税号 – gèrén shuìhào – Mã số thuế cá nhân – Personal tax number |
| 1634 | 境外税号 – jìngwài shuìhào – Mã số thuế nước ngoài – Foreign tax number |
| 1635 | 税号申请 – shuìhào shēnqǐng – Đăng ký mã số thuế – Tax number application |
| 1636 | 税号变更 – shuìhào biàngēng – Thay đổi mã số thuế – Tax number amendment |
| 1637 | 税号注销 – shuìhào zhùxiāo – Hủy mã số thuế – Tax number cancellation |
| 1638 | 税号激活 – shuìhào jīhuó – Kích hoạt mã số thuế – Tax number activation |
| 1639 | 税号冻结 – shuìhào dòngjié – Đóng băng mã số thuế – Tax number suspension |
| 1640 | 税号恢复 – shuìhào huīfù – Khôi phục mã số thuế – Tax number restoration |
| 1641 | 税号状态 – shuìhào zhuàngtài – Trạng thái mã số thuế – Tax number status |
| 1642 | 税号验证 – shuìhào yànzhèng – Xác minh mã số thuế – Tax number verification |
| 1643 | 税号查询 – shuìhào cháxún – Tra cứu mã số thuế – Tax number inquiry |
| 1644 | 税号维护 – shuìhào wéihù – Duy trì mã số thuế – Tax number maintenance |
| 1645 | 税号管理 – shuìhào guǎnlǐ – Quản lý mã số thuế – Tax number management |
| 1646 | 税号数据库 – shuìhào shùjùkù – Cơ sở dữ liệu mã số thuế – Tax number database |
| 1647 | 税号信息 – shuìhào xìnxī – Thông tin mã số thuế – Tax number information |
| 1648 | 税号记录 – shuìhào jìlù – Hồ sơ mã số thuế – Tax number record |
| 1649 | 税号档案 – shuìhào dàng’àn – Hồ sơ lưu trữ mã số thuế – Tax number archive |
| 1650 | 税号电子证书 – shuìhào diànzǐ zhèngshū – Chứng thư điện tử mã số thuế – Tax number digital certificate |
| 1651 | 税号认证 – shuìhào rènzhèng – Xác thực mã số thuế – Tax number authentication |
| 1652 | 税号授权 – shuìhào shòuquán – Ủy quyền sử dụng mã số thuế – Tax number authorization |
| 1653 | 税号使用 – shuìhào shǐyòng – Sử dụng mã số thuế – Tax number usage |
| 1654 | 税号异常 – shuìhào yìcháng – Mã số thuế bất thường – Abnormal tax number |
| 1655 | 税号风险 – shuìhào fēngxiǎn – Rủi ro liên quan mã số thuế – Tax number risk |
| 1656 | 税号黑名单 – shuìhào hēimíngdān – Danh sách đen mã số thuế – Tax number blacklist |
| 1657 | 税号白名单 – shuìhào báimíngdān – Danh sách trắng mã số thuế – Tax number whitelist |
| 1658 | 税号共享 – shuìhào gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu mã số thuế – Tax number data sharing |
| 1659 | 税号交换 – shuìhào jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu mã số thuế – Tax number data exchange |
| 1660 | 税号接口 – shuìhào jiēkǒu – Giao diện dữ liệu mã số thuế – Tax number interface |
| 1661 | 税号同步 – shuìhào tóngbù – Đồng bộ mã số thuế – Tax number synchronization |
| 1662 | 税号更新服务 – shuìhào gēngxīn fúwù – Dịch vụ cập nhật mã số thuế – Tax number update service |
| 1663 | 税号在线申请 – shuìhào zàixiàn shēnqǐng – Đăng ký mã số thuế trực tuyến – Online tax number application |
| 1664 | 税号在线查询 – shuìhào zàixiàn cháxún – Tra cứu mã số thuế trực tuyến – Online tax number inquiry |
| 1665 | 税号在线验证 – shuìhào zàixiàn yànzhèng – Xác minh mã số thuế trực tuyến – Online tax number verification |
| 1666 | 税号在线变更 – shuìhào zàixiàn biàngēng – Thay đổi mã số thuế trực tuyến – Online tax number amendment |
| 1667 | 税号在线注销 – shuìhào zàixiàn zhùxiāo – Hủy mã số thuế trực tuyến – Online tax number cancellation |
| 1668 | 税号在线管理 – shuìhào zàixiàn guǎnlǐ – Quản lý mã số thuế trực tuyến – Online tax number management |
| 1669 | 税号在线维护 – shuìhào zàixiàn wéihù – Duy trì mã số thuế trực tuyến – Online tax number maintenance |
| 1670 | 税号在线服务 – shuìhào zàixiàn fúwù – Dịch vụ mã số thuế trực tuyến – Online tax number services |
| 1671 | 税号在线平台 – shuìhào zàixiàn píngtái – Nền tảng mã số thuế trực tuyến – Online tax number platform |
| 1672 | 税号在线系统 – shuìhào zàixiàn xìtǒng – Hệ thống mã số thuế trực tuyến – Online tax number system |
| 1673 | 税号在线中心 – shuìhào zàixiàn zhōngxīn – Trung tâm mã số thuế trực tuyến – Online tax number center |
| 1674 | 税号在线数据库 – shuìhào zàixiàn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu mã số thuế trực tuyến – Online tax number database |
| 1675 | 税号在线档案 – shuìhào zàixiàn dàng’àn – Hồ sơ mã số thuế trực tuyến – Online tax number archive |
| 1676 | 税号在线记录 – shuìhào zàixiàn jìlù – Hồ sơ trực tuyến về mã số thuế – Online tax number record |
| 1677 | 税号在线统计 – shuìhào zàixiàn tǒngjì – Thống kê mã số thuế trực tuyến – Online tax number statistics |
| 1678 | 税号在线分析 – shuìhào zàixiàn fēnxī – Phân tích mã số thuế trực tuyến – Online tax number analysis |
| 1679 | 税号在线报表 – shuìhào zàixiàn bàobiǎo – Báo cáo mã số thuế trực tuyến – Online tax number report |
| 1680 | 税号在线审批 – shuìhào zàixiàn shěnpī – Phê duyệt mã số thuế trực tuyến – Online tax number approval |
| 1681 | 税号在线备案 – shuìhào zàixiàn bèi’àn – Đăng ký hồ sơ mã số thuế trực tuyến – Online tax number filing |
| 1682 | 税号在线归档 – shuìhào zàixiàn guīdàng – Lưu trữ trực tuyến mã số thuế – Online tax number archiving |
| 1683 | 税号在线监控 – shuìhào zàixiàn jiānkòng – Giám sát trực tuyến mã số thuế – Online tax number monitoring |
| 1684 | 税号在线预警 – shuìhào zàixiàn yùjǐng – Cảnh báo trực tuyến mã số thuế – Online tax number alert |
| 1685 | 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax agency |
| 1686 | 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại lý thuế viên – Tax agent |
| 1687 | 税务代理机构 – shuìwù dàilǐ jīgòu – Tổ chức đại lý thuế – Tax agency firm |
| 1688 | 税务代理业务 – shuìwù dàilǐ yèwù – Nghiệp vụ đại lý thuế – Tax agency services |
| 1689 | 税务代理合同 – shuìwù dàilǐ hétóng – Hợp đồng đại lý thuế – Tax agency agreement |
| 1690 | 税务代理协议 – shuìwù dàilǐ xiéyì – Thỏa thuận đại lý thuế – Tax agency agreement |
| 1691 | 税务代理费用 – shuìwù dàilǐ fèiyòng – Phí dịch vụ đại lý thuế – Tax agency fee |
| 1692 | 税务代理收费 – shuìwù dàilǐ shōufèi – Phí thu đại lý thuế – Tax agency charges |
| 1693 | 税务代理资格 – shuìwù dàilǐ zīgé – Chứng chỉ hành nghề đại lý thuế – Tax agent qualification |
| 1694 | 税务顾问 – shuìwù gùwèn – Cố vấn thuế – Tax consultant |
| 1695 | 税务咨询服务 – shuìwù zīxún fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax consulting services |
| 1696 | 税务咨询公司 – shuìwù zīxún gōngsī – Công ty tư vấn thuế – Tax consulting firm |
| 1697 | 税务咨询项目 – shuìwù zīxún xiàngmù – Dự án tư vấn thuế – Tax consulting project |
| 1698 | 税务咨询方案 – shuìwù zīxún fāng’àn – Phương án tư vấn thuế – Tax consulting solution |
| 1699 | 税务咨询意见书 – shuìwù zīxún yìjiànshū – Thư tư vấn thuế – Tax advisory opinion |
| 1700 | 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án hoạch định thuế – Tax planning solution |
| 1701 | 税务筹划项目 – shuìwù chóuhuà xiàngmù – Dự án hoạch định thuế – Tax planning project |
| 1702 | 税务筹划服务 – shuìwù chóuhuà fúwù – Dịch vụ hoạch định thuế – Tax planning service |
| 1703 | 税务筹划顾问 – shuìwù chóuhuà gùwèn – Cố vấn hoạch định thuế – Tax planning advisor |
| 1704 | 纳税评估 – nàshuì pínggū – Đánh giá người nộp thuế – Taxpayer assessment |
| 1705 | 纳税评估报告 – nàshuì pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá thuế – Taxpayer assessment report |
| 1706 | 纳税评估指标 – nàshuì pínggū zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá thuế – Tax assessment indicators |
| 1707 | 纳税评估模型 – nàshuì pínggū móxíng – Mô hình đánh giá thuế – Tax assessment model |
| 1708 | 纳税评估系统 – nàshuì pínggū xìtǒng – Hệ thống đánh giá thuế – Tax assessment system |
| 1709 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai nộp thuế – Tax return form |
| 1710 | 纳税申报资料 – nàshuì shēnbào zīliào – Hồ sơ khai thuế – Tax filing documents |
| 1711 | 纳税申报期限 – nàshuì shēnbào qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline |
| 1712 | 纳税申报状态 – nàshuì shēnbào zhuàngtài – Trạng thái khai thuế – Tax filing status |
| 1713 | 纳税申报历史 – nàshuì shēnbào lìshǐ – Lịch sử khai thuế – Tax filing history |
| 1714 | 纳税申报查询 – nàshuì shēnbào cháxún – Tra cứu khai thuế – Tax filing inquiry |
| 1715 | 纳税申报审核 – nàshuì shēnbào shěnhé – Kiểm tra hồ sơ khai thuế – Tax filing review |
| 1716 | 纳税申报批准 – nàshuì shēnbào pīzhǔn – Phê duyệt hồ sơ khai thuế – Tax filing approval |
| 1717 | 纳税申报退回 – nàshuì shēnbào tuìhuí – Trả lại hồ sơ khai thuế – Tax filing rejection |
| 1718 | 纳税服务评价 – nàshuì fúwù píngjià – Đánh giá dịch vụ thuế – Taxpayer service evaluation |
| 1719 | 纳税服务质量 – nàshuì fúwù zhìliàng – Chất lượng dịch vụ thuế – Taxpayer service quality |
| 1720 | 纳税服务标准 – nàshuì fúwù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dịch vụ thuế – Taxpayer service standards |
| 1721 | 纳税服务规范 – nàshuì fúwù guīfàn – Quy chuẩn dịch vụ thuế – Taxpayer service regulations |
| 1722 | 纳税服务大厅管理 – nàshuì fúwù dàtīng guǎnlǐ – Quản lý trung tâm dịch vụ thuế – Tax service hall management |
| 1723 | 税务法规 – shuìwù fǎguī – Quy định về thuế – Tax regulations |
| 1724 | 税务规章 – shuìwù guīzhāng – Quy chế thuế – Tax rules |
| 1725 | 税务条例 – shuìwù tiáolì – Điều lệ thuế – Tax regulations |
| 1726 | 税务实施细则 – shuìwù shíshī xìzé – Quy định hướng dẫn thi hành thuế – Tax implementation rules |
| 1727 | 税务司法解释 – shuìwù sīfǎ jiěshì – Giải thích tư pháp về thuế – Judicial interpretation of tax law |
| 1728 | 税务案例 – shuìwù ànlì – Tình huống thuế – Tax case |
| 1729 | 税务判例 – shuìwù pànlì – Án lệ về thuế – Tax precedent |
| 1730 | 税务法律风险 – shuìwù fǎlǜ fēngxiǎn – Rủi ro pháp lý về thuế – Tax legal risk |
| 1731 | 税务法律责任 – shuìwù fǎlǜ zérèn – Trách nhiệm pháp lý về thuế – Tax legal liability |
| 1732 | 税务违法处罚 – shuìwù wéifǎ chǔfá – Xử phạt vi phạm thuế – Tax violation penalty |
| 1733 | 偷税行为 – tōushuì xíngwéi – Hành vi trốn thuế – Tax evasion act |
| 1734 | 逃税行为 – táoshuì xíngwéi – Hành vi trốn thuế – Tax evasion behavior |
| 1735 | 骗税行为 – piànshuì xíngwéi – Hành vi gian lận hoàn thuế – Tax fraud behavior |
| 1736 | 抗税行为 – kàngshuì xíngwéi – Hành vi chống đối nộp thuế – Tax resistance behavior |
| 1737 | 欠税管理 – qiànshuì guǎnlǐ – Quản lý nợ thuế – Tax arrears management |
| 1738 | 欠税公告 – qiànshuì gōnggào – Thông báo nợ thuế – Tax arrears notice |
| 1739 | 欠税催缴 – qiànshuì cuījiǎo – Đôn đốc thu nợ thuế – Tax arrears collection |
| 1740 | 欠税追缴 – qiànshuì zhuījiǎo – Truy thu nợ thuế – Recovery of tax arrears |
| 1741 | 欠税清理 – qiànshuì qīnglǐ – Xử lý nợ thuế – Tax arrears settlement |
| 1742 | 税务担保 – shuìwù dānbǎo – Bảo lãnh thuế – Tax guarantee |
| 1743 | 纳税担保 – nàshuì dānbǎo – Bảo đảm nghĩa vụ nộp thuế – Tax payment guarantee |
| 1744 | 担保人 – dānbǎorén – Người bảo lãnh – Guarantor |
| 1745 | 担保函 – dānbǎohán – Thư bảo lãnh – Letter of guarantee |
| 1746 | 保证金 – bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security deposit |
| 1747 | 税务保函 – shuìwù bǎohán – Thư bảo lãnh thuế – Tax guarantee letter |
| 1748 | 税务保险 – shuìwù bǎoxiǎn – Bảo hiểm rủi ro thuế – Tax insurance |
| 1749 | 税务赔付 – shuìwù péifù – Bồi thường liên quan thuế – Tax compensation payment |
| 1750 | 税务合同管理 – shuìwù hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng thuế – Tax contract management |
| 1751 | 税务合同审核 – shuìwù hétóng shěnhé – Kiểm tra hợp đồng về thuế – Tax contract review |
| 1752 | 税务合同备案 – shuìwù hétóng bèi’àn – Đăng ký hợp đồng liên quan thuế – Tax contract filing |
| 1753 | 税务发票管理 – shuìwù fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn thuế – Tax invoice management |
| 1754 | 税务收益分析 – shuìwù shōuyì fēnxī – Phân tích lợi ích thuế – Tax benefit analysis |
| 1755 | 税务利润分析 – shuìwù lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận sau thuế – Tax profit analysis |
| 1756 | 税务现金流分析 – shuìwù xiànjīnliú fēnxī – Phân tích dòng tiền thuế – Tax cash flow analysis |
| 1757 | 税务预算分析 – shuìwù yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách thuế – Tax budget analysis |
| 1758 | 税务差异分析 – shuìwù chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch thuế – Tax variance analysis |
| 1759 | 税务趋势分析 – shuìwù qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng thuế – Tax trend analysis |
| 1760 | 税务数据报表 – shuìwù shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu thuế – Tax data report |
| 1761 | 税务统计报表 – shuìwù tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistical report |
| 1762 | 税务管理报表 – shuìwù guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý thuế – Tax management report |
| 1763 | 税务决策支持 – shuìwù juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định thuế – Tax decision support |
| 1764 | 税务决策系统 – shuìwù juécè xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định thuế – Tax decision support system |
| 1765 | 税务业务分析 – shuìwù yèwù fēnxī – Phân tích nghiệp vụ thuế – Tax business analysis |
| 1766 | 税务经营分析 – shuìwù jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động thuế – Tax operational analysis |
| 1767 | 税务绩效分析 – shuìwù jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả thuế – Tax performance analysis |
| 1768 | 税务预算执行 – shuìwù yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution |
| 1769 | 税务预算调整 – shuìwù yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách thuế – Tax budget adjustment |
| 1770 | 税务预算审批 – shuìwù yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách thuế – Tax budget approval |
| 1771 | 税务预算报告 – shuìwù yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách thuế – Tax budget report |
| 1772 | 税务预算指标 – shuìwù yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách thuế – Tax budget indicators |
| 1773 | 税务预算控制体系 – shuìwù yùsuàn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát ngân sách thuế – Tax budget control system |
| 1774 | 税务综合分析 – shuìwù zōnghé fēnxī – Phân tích tổng hợp về thuế – Comprehensive tax analysis |
| 1775 | 税务综合报告 – shuìwù zōnghé bàogào – Báo cáo tổng hợp về thuế – Comprehensive tax report |
| 1776 | 税务综合管理 – shuìwù zōnghé guǎnlǐ – Quản lý thuế tổng hợp – Comprehensive tax management |
| 1777 | 税务综合服务 – shuìwù zōnghé fúwù – Dịch vụ thuế tổng hợp – Comprehensive tax services |
| 1778 | 税务综合平台 – shuìwù zōnghé píngtái – Nền tảng thuế tổng hợp – Comprehensive tax platform |
| 1779 | 税务综合信息系统 – shuìwù zōnghé xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin thuế tổng hợp – Comprehensive tax information system |
| 1780 | 税务会计政策 – shuìwù kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán thuế – Tax accounting policy |
| 1781 | 税务会计估计 – shuìwù kuàijì gūjì – Ước tính kế toán thuế – Tax accounting estimate |
| 1782 | 税务会计调整 – shuìwù kuàijì tiáozhěng – Điều chỉnh kế toán thuế – Tax accounting adjustment |
| 1783 | 税务会计差异 – shuìwù kuàijì chāyì – Chênh lệch kế toán thuế – Tax accounting difference |
| 1784 | 税务会计利润 – shuìwù kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán thuế – Tax accounting profit |
| 1785 | 应纳税所得额 – yīng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập tính thuế – Taxable income |
| 1786 | 会计利润 – kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán – Accounting profit |
| 1787 | 纳税调整增加额 – nàshuì tiáozhěng zēngjiā’é – Khoản điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế – Tax adjustment increase |
| 1788 | 纳税调整减少额 – nàshuì tiáozhěng jiǎnshǎo’é – Khoản điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế – Tax adjustment decrease |
| 1789 | 应纳税暂时性差异 – yīng nàshuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable temporary difference |
| 1790 | 递延所得税费用 – dìyán suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập hoãn lại – Deferred income tax expense |
| 1791 | 所得税收益 – suǒdéshuì shōuyì – Lợi ích thuế thu nhập – Income tax benefit |
| 1792 | 所得税汇算清缴 – suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax final settlement |
| 1793 | 企业所得税年度纳税申报表 – qǐyè suǒdéshuì niándù nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm – Annual corporate income tax return |
| 1794 | 企业所得税季度预缴 – qǐyè suǒdéshuì jìdù yùjiāo – Tạm nộp thuế TNDN theo quý – Quarterly corporate income tax prepayment |
| 1795 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận – Total profit |
| 1796 | 应纳税利润 – yīng nàshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable profit |
| 1797 | 税前扣除项目 – shuìqián kòuchú xiàngmù – Khoản được khấu trừ trước thuế – Pre-tax deductible item |
| 1798 | 税前列支 – shuìqián lièzhī – Hạch toán trước thuế – Pre-tax expense recognition |
| 1799 | 不得税前扣除 – bùdé shuìqián kòuchú – Không được khấu trừ trước thuế – Non-deductible for tax purposes |
| 1800 | 税务认可成本 – shuìwù rènkě chéngběn – Chi phí được cơ quan thuế chấp nhận – Tax-recognized cost |
| 1801 | 税务认可费用 – shuìwù rènkě fèiyòng – Chi phí được cơ quan thuế chấp nhận – Tax-recognized expense |
| 1802 | 税务认可损失 – shuìwù rènkě sǔnshī – Khoản lỗ được chấp nhận – Tax-recognized loss |
| 1803 | 税务认可收入 – shuìwù rènkě shōurù – Doanh thu được công nhận – Tax-recognized revenue |
| 1804 | 税法口径 – shuìfǎ kǒujìng – Theo quy định của luật thuế – Tax law basis |
| 1805 | 会计口径 – kuàijì kǒujìng – Theo chuẩn mực kế toán – Accounting basis |
| 1806 | 税会差异 – shuìkuài chāyì – Chênh lệch giữa thuế và kế toán – Tax-accounting difference |
| 1807 | 税会协调 – shuìkuài xiétiáo – Phối hợp giữa thuế và kế toán – Tax-accounting coordination |
| 1808 | 税会处理 – shuìkuài chǔlǐ – Xử lý thuế và kế toán – Tax and accounting treatment |
| 1809 | 税会核算 – shuìkuài hésuàn – Hạch toán thuế và kế toán – Tax and accounting accounting |
| 1810 | 税会调整 – shuìkuài tiáozhěng – Điều chỉnh giữa thuế và kế toán – Tax-accounting adjustment |
| 1811 | 税会申报 – shuìkuài shēnbào – Khai báo thuế và kế toán – Tax and accounting reporting |
| 1812 | 税会报表 – shuìkuài bàobiǎo – Báo cáo thuế và kế toán – Tax and accounting reports |
| 1813 | 税务成本费用 – shuìwù chéngběn fèiyòng – Chi phí thuế – Tax costs and expenses |
| 1814 | 税务资本化 – shuìwù zīběnhuà – Vốn hóa theo quy định thuế – Tax capitalization |
| 1815 | 税务费用化 – shuìwù fèiyònghuà – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax expensing |
| 1816 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Chi phí đầu tư vốn – Capital expenditure |
| 1817 | 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Chi phí hoạt động – Revenue expenditure |
| 1818 | 税务折旧 – shuìwù zhéjiù – Khấu hao theo thuế – Tax depreciation |
| 1819 | 税务摊销 – shuìwù tānxiāo – Phân bổ theo thuế – Tax amortization |
| 1820 | 加速折旧政策 – jiāsù zhéjiù zhèngcè – Chính sách khấu hao nhanh – Accelerated depreciation policy |
| 1821 | 税务残值 – shuìwù cánzhí – Giá trị còn lại theo thuế – Tax residual value |
| 1822 | 税务净值 – shuìwù jìngzhí – Giá trị thuần theo thuế – Tax net book value |
| 1823 | 税务账面价值 – shuìwù zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ theo thuế – Tax carrying amount |
| 1824 | 税务计税基础 – shuìwù jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế – Tax base |
| 1825 | 资产计税基础 – zīchǎn jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế của tài sản – Tax base of assets |
| 1826 | 负债计税基础 – fùzhài jìshuì jīchǔ – Cơ sở tính thuế của nợ phải trả – Tax base of liabilities |
| 1827 | 资产税务处理 – zīchǎn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với tài sản – Tax treatment of assets |
| 1828 | 负债税务处理 – fùzhài shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với nợ phải trả – Tax treatment of liabilities |
| 1829 | 收入税务处理 – shōurù shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với doanh thu – Tax treatment of revenue |
| 1830 | 成本税务处理 – chéngběn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với chi phí – Tax treatment of cost |
| 1831 | 费用税务处理 – fèiyòng shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với chi phí hoạt động – Tax treatment of expenses |
| 1832 | 利润税务处理 – lìrùn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với lợi nhuận – Tax treatment of profit |
| 1833 | 亏损税务处理 – kuīsǔn shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế đối với khoản lỗ – Tax treatment of losses |
| 1834 | 税务优惠政策适用 – shuìwù yōuhuì zhèngcè shìyòng – Áp dụng chính sách ưu đãi thuế – Application of tax incentives |
| 1835 | 税务减免备案 – shuìwù jiǎnmiǎn bèi’àn – Đăng ký ưu đãi miễn giảm thuế – Tax exemption filing |
| 1836 | 税务优惠备案 – shuìwù yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive filing |
| 1837 | 科技型中小企业 – kējìxíng zhōngxiǎo qǐyè – Doanh nghiệp khoa học công nghệ vừa và nhỏ – Technology-based SME |
| 1838 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and development expenses |
| 1839 | 研发支出 – yánfā zhīchū – Khoản chi R&D – R&D expenditure |
| 1840 | 研发费用归集 – yánfā fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí R&D – R&D cost accumulation |
| 1841 | 研发费用辅助账 – yánfā fèiyòng fǔzhùzhàng – Sổ phụ chi phí R&D – R&D auxiliary ledger |
| 1842 | 研发项目管理 – yánfā xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án R&D – R&D project management |
| 1843 | 研发人员工资 – yánfā rényuán gōngzī – Lương nhân viên R&D – R&D personnel salary |
| 1844 | 研发材料费 – yánfā cáiliào fèi – Chi phí vật liệu R&D – R&D material cost |
| 1845 | 研发折旧费 – yánfā zhéjiù fèi – Chi phí khấu hao R&D – R&D depreciation expense |
| 1846 | 研发无形资产摊销 – yánfā wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình R&D – R&D intangible asset amortization |
| 1847 | 研发加计扣除 – yánfā jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí R&D – Super deduction for R&D expenses |
| 1848 | 研发税收优惠 – yánfā shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế R&D – R&D tax incentives |
| 1849 | 研发费用专项审计 – yánfā fèiyòng zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề chi phí R&D – Special audit of R&D expenses |
| 1850 | 研发费用鉴证报告 – yánfā fèiyòng jiànzhèng bàogào – Báo cáo xác nhận chi phí R&D – R&D verification report |
| 1851 | 税务鉴证 – shuìwù jiànzhèng – Dịch vụ xác nhận về thuế – Tax attestation |
| 1852 | 税务鉴证报告 – shuìwù jiànzhèng bàogào – Báo cáo xác nhận thuế – Tax attestation report |
| 1853 | 税务专项鉴证 – shuìwù zhuānxiàng jiànzhèng – Xác nhận chuyên đề về thuế – Special tax attestation |
| 1854 | 税务专项审计 – shuìwù zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề thuế – Special tax audit |
| 1855 | 税务专项检查 – shuìwù zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề thuế – Special tax inspection |
| 1856 | 税务专项调查 – shuìwù zhuānxiàng diàochá – Điều tra chuyên đề thuế – Special tax investigation |
| 1857 | 税务专项整治 – shuìwù zhuānxiàng zhěngzhì – Chấn chỉnh chuyên đề thuế – Special tax rectification |
| 1858 | 税务专项治理 – shuìwù zhuānxiàng zhìlǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax governance |
| 1859 | 税务专项工作 – shuìwù zhuānxiàng gōngzuò – Công tác chuyên đề thuế – Special tax work |
| 1860 | 税务专项会议 – shuìwù zhuānxiàng huìyì – Cuộc họp chuyên đề thuế – Special tax meeting |
| 1861 | 税务专项培训 – shuìwù zhuānxiàng péixùn – Đào tạo chuyên đề thuế – Special tax training |
| 1862 | 税务专项方案 – shuìwù zhuānxiàng fāng’àn – Phương án chuyên đề thuế – Special tax program |
| 1863 | 税务专项计划 – shuìwù zhuānxiàng jìhuà – Kế hoạch chuyên đề thuế – Special tax plan |
| 1864 | 税务专项预算 – shuìwù zhuānxiàng yùsuàn – Ngân sách chuyên đề thuế – Special tax budget |
| 1865 | 税务专项资金 – shuìwù zhuānxiàng zījīn – Quỹ chuyên đề thuế – Special tax fund |
| 1866 | 税务专项费用 – shuìwù zhuānxiàng fèiyòng – Chi phí chuyên đề thuế – Special tax expenses |
| 1867 | 税务专项补贴 – shuìwù zhuānxiàng bǔtiē – Trợ cấp chuyên đề thuế – Special tax subsidy |
| 1868 | 税务专项奖励 – shuìwù zhuānxiàng jiǎnglì – Khen thưởng chuyên đề thuế – Special tax incentive |
| 1869 | 税务专项考核 – shuìwù zhuānxiàng kǎohé – Đánh giá chuyên đề thuế – Special tax assessment |
| 1870 | 税务专项评价 – shuìwù zhuānxiàng píngjià – Đánh giá chuyên đề thuế – Special tax evaluation |
| 1871 | 税务专项报告 – shuìwù zhuānxiàng bàogào – Báo cáo chuyên đề thuế – Special tax report |
| 1872 | 税务专项分析 – shuìwù zhuānxiàng fēnxī – Phân tích chuyên đề thuế – Special tax analysis |
| 1873 | 税务专项统计 – shuìwù zhuānxiàng tǒngjì – Thống kê chuyên đề thuế – Special tax statistics |
| 1874 | 税务专项数据 – shuìwù zhuānxiàng shùjù – Dữ liệu chuyên đề thuế – Special tax data |
| 1875 | 税务专项档案 – shuìwù zhuānxiàng dàng’àn – Hồ sơ chuyên đề thuế – Special tax archive |
| 1876 | 税务专项信息 – shuìwù zhuānxiàng xìnxī – Thông tin chuyên đề thuế – Special tax information |
| 1877 | 税务专项资料 – shuìwù zhuānxiàng zīliào – Tài liệu chuyên đề thuế – Special tax documentation |
| 1878 | 税务专项业务 – shuìwù zhuānxiàng yèwù – Nghiệp vụ chuyên đề thuế – Special tax operations |
| 1879 | 税务专项管理 – shuìwù zhuānxiàng guǎnlǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax management |
| 1880 | 税务专项服务 – shuìwù zhuānxiàng fúwù – Dịch vụ chuyên đề thuế – Special tax services |
| 1881 | 税务专项咨询 – shuìwù zhuānxiàng zīxún – Tư vấn chuyên đề thuế – Special tax consulting |
| 1882 | 税务专项指导 – shuìwù zhuānxiàng zhǐdǎo – Hướng dẫn chuyên đề thuế – Special tax guidance |
| 1883 | 税务专项监督 – shuìwù zhuānxiàng jiāndū – Giám sát chuyên đề thuế – Special tax supervision |
| 1884 | 税务专项实施 – shuìwù zhuānxiàng shíshī – Triển khai chuyên đề thuế – Special tax implementation |
| 1885 | 税务专项执行 – shuìwù zhuānxiàng zhíxíng – Thực hiện chuyên đề thuế – Special tax execution |
| 1886 | 税务专项审批 – shuìwù zhuānxiàng shěnpī – Phê duyệt chuyên đề thuế – Special tax approval |
| 1887 | 税务专项备案 – shuìwù zhuānxiàng bèi’àn – Đăng ký chuyên đề thuế – Special tax filing |
| 1888 | 税务专项验收 – shuìwù zhuānxiàng yànshōu – Nghiệm thu chuyên đề thuế – Special tax acceptance |
| 1889 | 税务专项复核 – shuìwù zhuānxiàng fùhé – Rà soát chuyên đề thuế – Special tax review |
| 1890 | 税务专项审核 – shuìwù zhuānxiàng shěnhé – Thẩm định chuyên đề thuế – Special tax examination |
| 1891 | 税务专项核查 – shuìwù zhuānxiàng héchá – Xác minh chuyên đề thuế – Special tax verification |
| 1892 | 税务专项评审 – shuìwù zhuānxiàng píngshěn – Thẩm định chuyên đề thuế – Special tax evaluation review |
| 1893 | 税务专项认证 – shuìwù zhuānxiàng rènzhèng – Chứng nhận chuyên đề thuế – Special tax certification |
| 1894 | 税务专项认定 – shuìwù zhuānxiàng rèndìng – Công nhận chuyên đề thuế – Special tax qualification recognition |
| 1895 | 税务专项许可 – shuìwù zhuānxiàng xǔkě – Giấy phép chuyên đề thuế – Special tax permit |
| 1896 | 税务专项登记 – shuìwù zhuānxiàng dēngjì – Đăng ký chuyên đề thuế – Special tax registration |
| 1897 | 税务专项变更 – shuìwù zhuānxiàng biàngēng – Thay đổi thông tin chuyên đề thuế – Special tax amendment |
| 1898 | 税务专项注销 – shuìwù zhuānxiàng zhùxiāo – Chấm dứt chuyên đề thuế – Special tax cancellation |
| 1899 | 税务专项恢复 – shuìwù zhuānxiàng huīfù – Khôi phục chuyên đề thuế – Special tax restoration |
| 1900 | 税务专项终止 – shuìwù zhuānxiàng zhōngzhǐ – Chấm dứt chương trình thuế – Special tax termination |
| 1901 | 税务专项延期 – shuìwù zhuānxiàng yánqī – Gia hạn chuyên đề thuế – Special tax extension |
| 1902 | 税务专项调整 – shuìwù zhuānxiàng tiáozhěng – Điều chỉnh chuyên đề thuế – Special tax adjustment |
| 1903 | 税务专项优化 – shuìwù zhuānxiàng yōuhuà – Tối ưu hóa chuyên đề thuế – Special tax optimization |
| 1904 | 税务专项创新 – shuìwù zhuānxiàng chuàngxīn – Đổi mới chuyên đề thuế – Special tax innovation |
| 1905 | 税务专项改革 – shuìwù zhuānxiàng gǎigé – Cải cách chuyên đề thuế – Special tax reform |
| 1906 | 税务专项试点 – shuìwù zhuānxiàng shìdiǎn – Thí điểm chuyên đề thuế – Special tax pilot project |
| 1907 | 税务专项推广 – shuìwù zhuānxiàng tuīguǎng – Triển khai mở rộng chuyên đề thuế – Special tax promotion |
| 1908 | 税务专项宣传 – shuìwù zhuānxiàng xuānchuán – Tuyên truyền chuyên đề thuế – Special tax publicity |
| 1909 | 税务专项交流 – shuìwù zhuānxiàng jiāoliú – Giao lưu chuyên đề thuế – Special tax exchange |
| 1910 | 税务专项合作 – shuìwù zhuānxiàng hézuò – Hợp tác chuyên đề thuế – Special tax cooperation |
| 1911 | 税务专项协调 – shuìwù zhuānxiàng xiétiáo – Phối hợp chuyên đề thuế – Special tax coordination |
| 1912 | 税务专项沟通 – shuìwù zhuānxiàng gōutōng – Trao đổi chuyên đề thuế – Special tax communication |
| 1913 | 税务专项联络 – shuìwù zhuānxiàng liánluò – Liên lạc chuyên đề thuế – Special tax liaison |
| 1914 | 税务专项平台 – shuìwù zhuānxiàng píngtái – Nền tảng chuyên đề thuế – Special tax platform |
| 1915 | 税务专项系统 – shuìwù zhuānxiàng xìtǒng – Hệ thống chuyên đề thuế – Special tax system |
| 1916 | 税务专项中心 – shuìwù zhuānxiàng zhōngxīn – Trung tâm chuyên đề thuế – Special tax center |
| 1917 | 税务专项办公室 – shuìwù zhuānxiàng bàngōngshì – Văn phòng chuyên đề thuế – Special tax office |
| 1918 | 税务专项委员会 – shuìwù zhuānxiàng wěiyuánhuì – Ủy ban chuyên đề thuế – Special tax committee |
| 1919 | 税务专项工作组 – shuìwù zhuānxiàng gōngzuòzǔ – Tổ công tác chuyên đề thuế – Special tax task force |
| 1920 | 税务专项领导小组 – shuìwù zhuānxiàng lǐngdǎo xiǎozǔ – Ban chỉ đạo chuyên đề thuế – Special tax steering group |
| 1921 | 税务专项负责人 – shuìwù zhuānxiàng fùzérén – Người phụ trách chuyên đề thuế – Special tax project leader |
| 1922 | 税务专项经理 – shuìwù zhuānxiàng jīnglǐ – Quản lý chuyên đề thuế – Special tax project manager |
| 1923 | 税务专项主管 – shuìwù zhuānxiàng zhǔguǎn – Trưởng bộ phận chuyên đề thuế – Special tax supervisor |
| 1924 | 税务专项专员 – shuìwù zhuānxiàng zhuānyuán – Chuyên viên chuyên đề thuế – Special tax specialist |
| 1925 | 税务专项专家 – shuìwù zhuānxiàng zhuānjiā – Chuyên gia chuyên đề thuế – Special tax expert |
| 1926 | 税务专项顾问 – shuìwù zhuānxiàng gùwèn – Cố vấn chuyên đề thuế – Special tax advisor |
| 1927 | 税务专项研究 – shuìwù zhuānxiàng yánjiū – Nghiên cứu chuyên đề thuế – Special tax research |
| 1928 | 税务专项课题 – shuìwù zhuānxiàng kètí – Đề tài nghiên cứu thuế – Special tax research topic |
| 1929 | 税务专项成果 – shuìwù zhuānxiàng chéngguǒ – Kết quả nghiên cứu thuế – Special tax research results |
| 1930 | 税务专项标准 – shuìwù zhuānxiàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chuyên đề thuế – Special tax standards |
| 1931 | 税务专项规范 – shuìwù zhuānxiàng guīfàn – Quy chuẩn chuyên đề thuế – Special tax specifications |
| 1932 | 税务专项制度 – shuìwù zhuānxiàng zhìdù – Chế độ chuyên đề thuế – Special tax制度 |
| 1933 | 税务专项办法 – shuìwù zhuānxiàng bànfǎ – Biện pháp chuyên đề thuế – Special tax measures |
| 1934 | 税务专项规定 – shuìwù zhuānxiàng guīdìng – Quy định chuyên đề thuế – Special tax provisions |
| 1935 | 税务专项条例 – shuìwù zhuānxiàng tiáolì – Điều lệ chuyên đề thuế – Special tax regulations |
| 1936 | 税务专项政策 – shuìwù zhuānxiàng zhèngcè – Chính sách chuyên đề thuế – Special tax policy |
| 1937 | 税务专项法律 – shuìwù zhuānxiàng fǎlǜ – Pháp luật chuyên đề thuế – Special tax law |
| 1938 | 税务专项法规 – shuìwù zhuānxiàng fǎguī – Quy phạm pháp luật chuyên đề thuế – Special tax regulations |
| 1939 | 税务专项风险 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn – Rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk |
| 1940 | 税务专项风险管理 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk management |
| 1941 | 税务专项风险评估 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk assessment |
| 1942 | 税务专项风险分析 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk analysis |
| 1943 | 税务专项风险控制 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk control |
| 1944 | 税务专项风险预警 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk warning |
| 1945 | 税务专项风险监测 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn jiāncè – Giám sát rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk monitoring |
| 1946 | 税务专项风险处置 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn chǔzhì – Xử lý rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk handling |
| 1947 | 税务专项风险报告 – shuìwù zhuānxiàng fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro chuyên đề thuế – Special tax risk report |
| 1948 | 企业所得税汇算清缴 – qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax final settlement |
| 1949 | 汇算清缴申报 – huìsuàn qīngjiǎo shēnbào – Kê khai quyết toán thuế – Final tax settlement filing |
| 1950 | 汇算清缴资料 – huìsuàn qīngjiǎo zīliào – Hồ sơ quyết toán thuế – Final tax settlement documents |
| 1951 | 汇算清缴报告 – huìsuàn qīngjiǎo bàogào – Báo cáo quyết toán thuế – Final tax settlement report |
| 1952 | 企业所得税纳税调整 – qǐyè suǒdéshuì nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế TNDN – Corporate income tax adjustment |
| 1953 | 纳税调整项目明细表 – nàshuì tiáozhěng xiàngmù míngxìbiǎo – Bảng chi tiết điều chỉnh thuế – Tax adjustment schedule |
| 1954 | 税会差异调整 – shuìkuài chāyì tiáozhěng – Điều chỉnh chênh lệch thuế và kế toán – Tax-accounting difference adjustment |
| 1955 | 应纳税所得额计算表 – yīng nàshuì suǒdé’é jìsuànbiǎo – Bảng tính thu nhập chịu thuế – Taxable income calculation sheet |
| 1956 | 税前扣除凭证 – shuìqián kòuchú píngzhèng – Chứng từ khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction voucher |
| 1957 | 税前扣除管理办法 – shuìqián kòuchú guǎnlǐ bànfǎ – Quy định quản lý khấu trừ trước thuế – Pre-tax deduction regulations |
| 1958 | 不得扣除项目 – bùdé kòuchú xiàngmù – Khoản không được khấu trừ – Non-deductible items |
| 1959 | 业务招待费纳税调整 – yèwù zhāodàifèi nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế chi phí tiếp khách – Business entertainment tax adjustment |
| 1960 | 广告费纳税调整 – guǎnggào fèi nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế chi phí quảng cáo – Advertising expense tax adjustment |
| 1961 | 业务宣传费 – yèwù xuānchuánfèi – Chi phí tuyên truyền – Business promotion expense |
| 1962 | 公益性捐赠扣除 – gōngyìxìng juānzèng kòuchú – Khấu trừ tài trợ từ thiện – Charitable donation deduction |
| 1963 | 资产损失税前扣除 – zīchǎn sǔnshī shuìqián kòuchú – Khấu trừ tổn thất tài sản – Asset loss tax deduction |
| 1964 | 工资薪金扣除 – gōngzī xīnjīn kòuchú – Khấu trừ tiền lương – Salary deduction |
| 1965 | 职工福利费 – zhígōng fúlìfèi – Chi phí phúc lợi nhân viên – Employee welfare expense |
| 1966 | 工会经费 – gōnghuì jīngfèi – Kinh phí công đoàn – Trade union funds |
| 1967 | 职工教育经费 – zhígōng jiàoyù jīngfèi – Kinh phí đào tạo nhân viên – Employee education funds |
| 1968 | 研发费用加计扣除比例 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú bǐlì – Tỷ lệ khấu trừ bổ sung R&D – R&D super deduction rate |
| 1969 | 税务折旧年限 – shuìwù zhéjiù niánxiàn – Thời gian khấu hao theo thuế – Tax depreciation period |
| 1970 | 固定资产税务折旧 – gùdìng zīchǎn shuìwù zhéjiù – Khấu hao tài sản cố định theo thuế – Tax depreciation of fixed assets |
| 1971 | 无形资产税务摊销 – wúxíng zīchǎn shuìwù tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình theo thuế – Tax amortization of intangible assets |
| 1972 | 资产处置所得 – zīchǎn chǔzhì suǒdé – Thu nhập từ thanh lý tài sản – Asset disposal income |
| 1973 | 资产处置损失 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ thanh lý tài sản – Asset disposal loss |
| 1974 | 税务成本确认 – shuìwù chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax cost recognition |
| 1975 | 税务收入确认 – shuìwù shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu theo thuế – Tax revenue recognition |
| 1976 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận doanh thu – Revenue recognition timing |
| 1977 | 税务费用确认 – shuìwù fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí theo thuế – Tax expense recognition |
| 1978 | 递延所得税确认 – dìyán suǒdéshuì quèrèn – Ghi nhận thuế hoãn lại – Deferred tax recognition |
| 1979 | 递延所得税计量 – dìyán suǒdéshuì jìliáng – Đo lường thuế hoãn lại – Deferred tax measurement |
| 1980 | 递延所得税转回 – dìyán suǒdéshuì zhuǎnhuí – Hoàn nhập thuế hoãn lại – Deferred tax reversal |
| 1981 | 所得税纳税申报 – suǒdéshuì nàshuì shēnbào – Khai thuế thu nhập – Income tax filing |
| 1982 | 所得税预缴申报 – suǒdéshuì yùjiāo shēnbào – Khai tạm nộp thuế TNDN – Income tax prepayment filing |
| 1983 | 所得税税率 – suǒdéshuì shuìlǜ – Thuế suất thuế thu nhập – Income tax rate |
| 1984 | 法定税率 – fǎdìng shuìlǜ – Thuế suất luật định – Statutory tax rate |
| 1985 | 实际税负率 – shíjì shuìfùlǜ – Tỷ lệ thuế thực tế – Effective tax rate |
| 1986 | 综合税负率 – zōnghé shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế tổng hợp – Overall tax burden rate |
| 1987 | 增值税税负率 – zēngzhíshuì shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng VAT – VAT burden rate |
| 1988 | 销项税负 – xiāoxiàng shuìfù – Gánh nặng thuế đầu ra – Output tax burden |
| 1989 | 进项税负 – jìnxiàng shuìfù – Gánh nặng thuế đầu vào – Input tax burden |
| 1990 | 税负分析 – shuìfù fēnxī – Phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis |
| 1991 | 税负测算 – shuìfù cèsuàn – Tính toán gánh nặng thuế – Tax burden calculation |
| 1992 | 税务预测 – shuìwù yùcè – Dự báo thuế – Tax forecasting |
| 1993 | 税务测算 – shuìwù cèsuàn – Tính toán thuế – Tax calculation analysis |
| 1994 | 税务预算编制 – shuìwù yùsuàn biānzhì – Lập dự toán thuế – Tax budget preparation |
| 1995 | 税务资金安排 – shuìwù zījīn ānpái – Kế hoạch nguồn tiền nộp thuế – Tax funding arrangement |
| 1996 | 税务现金流预测 – shuìwù xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền thuế – Tax cash flow forecast |
| 1997 | 税务成本控制 – shuìwù chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí thuế – Tax cost control |
| 1998 | 税务利润测算 – shuìwù lìrùn cèsuàn – Tính toán lợi nhuận sau thuế – Tax profit calculation |
| 1999 | 纳税义务发生时间 – nàshuì yìwù fāshēng shíjiān – Thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế – Time of tax liability |
| 2000 | 应税行为 – yìngshuì xíngwéi – Hành vi chịu thuế – Taxable activity |
| 2001 | 视同销售 – shìtóng xiāoshòu – Hàng hóa được coi là bán – Deemed sale |
| 2002 | 混合销售 – hùnhé xiāoshòu – Bán hàng hỗn hợp – Mixed sale |
| 2003 | 兼营行为 – jiānyíng xíngwéi – Kinh doanh nhiều ngành – Concurrent business activities |
| 2004 | 价税分离 – jiàshuì fēnlí – Tách giá và thuế – Separation of price and tax |
| 2005 | 含税价 – hánshuì jià – Giá đã bao gồm thuế – Tax-inclusive price |
| 2006 | 不含税价 – bù hánshuì jià – Giá chưa bao gồm thuế – Tax-exclusive price |
| 2007 | 价税合计 – jiàshuì héjì – Tổng tiền gồm thuế – Total amount including tax |
| 2008 | 税额计算 – shuì’é jìsuàn – Tính số thuế – Tax amount calculation |
| 2009 | 销项税额计算 – xiāoxiàng shuì’é jìsuàn – Tính thuế GTGT đầu ra – Output VAT calculation |
| 2010 | 进项税额计算 – jìnxiàng shuì’é jìsuàn – Tính thuế GTGT đầu vào – Input VAT calculation |
| 2011 | 可抵扣进项税额 – kě dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào được khấu trừ – Deductible input VAT |
| 2012 | 不可抵扣进项税额 – bùkě dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào không được khấu trừ – Non-deductible input VAT |
| 2013 | 留抵税额 – liúdǐ shuì’é – Thuế còn được khấu trừ chuyển kỳ sau – Carry-forward input VAT |
| 2014 | 留抵退税 – liúdǐ tuìshuì – Hoàn thuế GTGT còn được khấu trừ – VAT credit refund |
| 2015 | 免抵退税 – miǎn dǐ tuì shuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế – Exemption, credit and refund |
| 2016 | 出口退税申报 – chūkǒu tuìshuì shēnbào – Khai hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing |
| 2017 | 出口退税审核 – chūkǒu tuìshuì shěnhé – Kiểm tra hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund review |
| 2018 | 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing registration |
| 2019 | 海关完税凭证 – hǎiguān wánshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế hải quan – Customs tax payment certificate |
| 2020 | 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế GTGT nhập khẩu – Import VAT |
| 2021 | 进口消费税 – jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu – Import excise tax |
| 2022 | 海关税款 – hǎiguān shuìkuǎn – Tiền thuế hải quan – Customs tax |
| 2023 | 税务账簿 – shuìwù zhàngbù – Sổ kế toán thuế – Tax ledger |
| 2024 | 税务辅助账 – shuìwù fǔzhùzhàng – Sổ phụ kế toán thuế – Tax subsidiary ledger |
| 2025 | 税务明细账 – shuìwù míngxìzhàng – Sổ chi tiết thuế – Tax detail ledger |
| 2026 | 税务总账 – shuìwù zǒngzhàng – Sổ cái thuế – Tax general ledger |
| 2027 | 税务凭证归档 – shuìwù píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ thuế – Tax voucher archiving |
| 2028 | 纳税资料归档 – nàshuì zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax filing archive |
| 2029 | 税务电子档案管理 – shuìwù diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax archive management |
| 2030 | 税务年度审查 – shuìwù niándù shěnchá – Rà soát thuế hằng năm – Annual tax review |
| 2031 | 税务整改措施 – shuìwù zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục sai sót thuế – Tax corrective measures |
| 2032 | 税务自查报告 – shuìwù zìchá bàogào – Báo cáo tự kiểm tra thuế – Tax self-inspection report |
| 2033 | 税务自查清单 – shuìwù zìchá qīngdān – Danh mục tự kiểm tra thuế – Tax self-inspection checklist |
| 2034 | 税务稽查应对 – shuìwù jīchá yìngduì – Ứng phó thanh tra thuế – Tax audit response |
| 2035 | 税务争议处理 – shuìwù zhēngyì chǔlǐ – Xử lý tranh chấp thuế – Tax dispute resolution |
| 2036 | 税务复议申请 – shuìwù fùyì shēnqǐng – Đơn xin xem xét lại quyết định thuế – Tax administrative reconsideration application |
| 2037 | 税务原始凭证 – shuìwù yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc về thuế – Original tax document |
| 2038 | 税务记账凭证 – shuìwù jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ thuế – Tax journal voucher |
| 2039 | 税务收款凭证 – shuìwù shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu tiền thuế – Tax receipt voucher |
| 2040 | 税务付款凭证 – shuìwù fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chi tiền thuế – Tax payment voucher |
| 2041 | 税务转账凭证 – shuìwù zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ chuyển khoản thuế – Tax transfer voucher |
| 2042 | 税务红字凭证 – shuìwù hóngzì píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh giảm thuế – Red-letter tax voucher |
| 2043 | 税务蓝字凭证 – shuìwù lánzì píngzhèng – Chứng từ thuế gốc – Blue-letter tax voucher |
| 2044 | 税务凭证编号 – shuìwù píngzhèng biānhào – Số chứng từ thuế – Tax voucher number |
| 2045 | 税务凭证日期 – shuìwù píngzhèng rìqī – Ngày chứng từ thuế – Tax voucher date |
| 2046 | 税务凭证审核 – shuìwù píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher review |
| 2047 | 税务凭证复核 – shuìwù píngzhèng fùhé – Rà soát chứng từ thuế – Tax voucher verification |
| 2048 | 税务凭证录入 – shuìwù píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ thuế – Tax voucher entry |
| 2049 | 税务凭证打印 – shuìwù píngzhèng dǎyìn – In chứng từ thuế – Print tax voucher |
| 2050 | 税务凭证归档 – shuìwù píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ thuế – Archive tax voucher |
| 2051 | 税务凭证作废 – shuìwù píngzhèng zuòfèi – Hủy chứng từ thuế – Void tax voucher |
| 2052 | 税务凭证更正 – shuìwù píngzhèng gēngzhèng – Điều chỉnh chứng từ thuế – Correct tax voucher |
| 2053 | 税务凭证冲销 – shuìwù píngzhèng chōngxiāo – Hoàn nhập chứng từ thuế – Reverse tax voucher |
| 2054 | 税务凭证附件 – shuìwù píngzhèng fùjiàn – Tài liệu đính kèm chứng từ thuế – Tax voucher attachment |
| 2055 | 税务会计科目 – shuìwù kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán thuế – Tax accounting account |
| 2056 | 应交税费科目 – yìngjiāo shuìfèi kēmù – Tài khoản thuế phải nộp – Taxes payable account |
| 2057 | 所得税费用科目 – suǒdéshuì fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí thuế TNDN – Income tax expense account |
| 2058 | 递延所得税资产科目 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn kēmù – Tài khoản tài sản thuế hoãn lại – Deferred tax asset account |
| 2059 | 递延所得税负债科目 – dìyán suǒdéshuì fùzhài kēmù – Tài khoản nợ thuế hoãn lại – Deferred tax liability account |
| 2060 | 增值税明细科目 – zēngzhíshuì míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết VAT – VAT sub-account |
| 2061 | 销项税额科目 – xiāoxiàng shuì’é kēmù – Tài khoản thuế GTGT đầu ra – Output VAT account |
| 2062 | 进项税额科目 – jìnxiàng shuì’é kēmù – Tài khoản thuế GTGT đầu vào – Input VAT account |
| 2063 | 未交增值税科目 – wèijiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT chưa nộp – Unpaid VAT account |
| 2064 | 多交增值税科目 – duōjiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT nộp thừa – Overpaid VAT account |
| 2065 | 预交增值税科目 – yùjiāo zēngzhíshuì kēmù – Tài khoản VAT nộp trước – Prepaid VAT account |
| 2066 | 应交个人所得税科目 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì kēmù – Tài khoản thuế TNCN phải nộp – Personal income tax payable account |
| 2067 | 应交企业所得税科目 – yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì kēmù – Tài khoản thuế TNDN phải nộp – Corporate income tax payable account |
| 2068 | 税务账簿登记 – shuìwù zhàngbù dēngjì – Ghi sổ kế toán thuế – Tax ledger posting |
| 2069 | 税务总账登记 – shuìwù zǒngzhàng dēngjì – Ghi sổ cái thuế – Tax general ledger posting |
| 2070 | 税务明细账登记 – shuìwù míngxìzhàng dēngjì – Ghi sổ chi tiết thuế – Tax subsidiary ledger posting |
| 2071 | 税务日记账 – shuìwù rìjìzhàng – Nhật ký kế toán thuế – Tax journal |
| 2072 | 税务辅助账登记 – shuìwù fǔzhùzhàng dēngjì – Ghi sổ phụ thuế – Tax auxiliary ledger posting |
| 2073 | 税务试算平衡 – shuìwù shìsuàn pínghéng – Cân đối thử tài khoản thuế – Tax trial balance |
| 2074 | 税务账账核对 – shuìwù zhàngzhàng héduì – Đối chiếu sổ kế toán thuế – Tax ledger reconciliation |
| 2075 | 税务账证核对 – shuìwù zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ và chứng từ thuế – Ledger-to-voucher reconciliation |
| 2076 | 税务账实核对 – shuìwù zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ và thực tế thuế – Ledger-to-actual reconciliation |
| 2077 | 税务对账单 – shuìwù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu thuế – Tax reconciliation statement |
| 2078 | 税务余额调节表 – shuìwù yú’é tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh số dư thuế – Tax balance reconciliation statement |
| 2079 | 税务会计档案 – shuìwù kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán thuế – Tax accounting archives |
| 2080 | 税务账簿保管 – shuìwù zhàngbù bǎoguǎn – Lưu giữ sổ kế toán thuế – Tax ledger retention |
| 2081 | 税务档案保管期限 – shuìwù dàng’àn bǎoguǎn qīxiàn – Thời hạn lưu trữ hồ sơ thuế – Tax archive retention period |
| 2082 | 税务电子账簿 – shuìwù diànzǐ zhàngbù – Sổ kế toán thuế điện tử – Electronic tax ledger |
| 2083 | 税务电子凭证 – shuìwù diànzǐ píngzhèng – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax voucher |
| 2084 | 税务电子账套 – shuìwù diànzǐ zhàngtào – Bộ sổ kế toán thuế điện tử – Electronic tax accounting set |
| 2085 | 税务会计软件 – shuìwù kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán thuế – Tax accounting software |
| 2086 | 税务账套 – shuìwù zhàngtào – Bộ sổ kế toán thuế – Tax accounting set |
| 2087 | 税务账套初始化 – shuìwù zhàngtào chūshǐhuà – Khởi tạo bộ sổ thuế – Tax accounting set initialization |
| 2088 | 税务期初建账 – shuìwù qīchū jiànzhàng – Lập sổ đầu kỳ thuế – Opening tax books |
| 2089 | 税务账套结转 – shuìwù zhàngtào jiézhuǎn – Kết chuyển bộ sổ thuế – Tax accounting set closing |
| 2090 | 税务会计报表编制 – shuìwù kuàijì bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo kế toán thuế – Preparation of tax accounting reports |
| 2091 | 税务报表审核 – shuìwù bàobiǎo shěnhé – Kiểm tra báo cáo thuế – Tax report review |
| 2092 | 税务报表报送 – shuìwù bàobiǎo bàosòng – Nộp báo cáo thuế – Submission of tax reports |
| 2093 | 税务报表分析 – shuìwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo thuế – Tax report analysis |
| 2094 | 税务报表复核 – shuìwù bàobiǎo fùhé – Rà soát báo cáo thuế – Tax report verification |
| 2095 | 税务报表更正 – shuìwù bàobiǎo gēngzhèng – Điều chỉnh báo cáo thuế – Tax report correction |
| 2096 | 税务报表重报 – shuìwù bàobiǎo chóngbào – Nộp lại báo cáo thuế – Resubmission of tax reports |
| 2097 | 税务月报 – shuìwù yuèbào – Báo cáo thuế tháng – Monthly tax report |
| 2098 | 税务季报 – shuìwù jìbào – Báo cáo thuế quý – Quarterly tax report |
| 2099 | 税务年报 – shuìwù niánbào – Báo cáo thuế năm – Annual tax report |
| 2100 | 税务申报数据 – shuìwù shēnbào shùjù – Dữ liệu khai thuế – Tax filing data |
| 2101 | 税务会计数据 – shuìwù kuàijì shùjù – Dữ liệu kế toán thuế – Tax accounting data |
| 2102 | 税务数据核验 – shuìwù shùjù héyàn – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data validation |
| 2103 | 税务数据比对 – shuìwù shùjù bǐduì – Đối chiếu dữ liệu thuế – Tax data comparison |
| 2104 | 税务数据清洗 – shuìwù shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu thuế – Tax data cleansing |
| 2105 | 税务数据导入 – shuìwù shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu thuế – Import tax data |
| 2106 | 税务数据导出 – shuìwù shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu thuế – Export tax data |
| 2107 | 税务数据恢复 – shuìwù shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu thuế – Tax data recovery |
| 2108 | 税务自动生成凭证 – shuìwù zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ thuế – Automatic tax voucher generation |
| 2109 | 税务自动计税 – shuìwù zìdòng jìshuì – Tự động tính thuế – Automatic tax calculation |
| 2110 | 税务自动结账 – shuìwù zìdòng jiézhàng – Tự động khóa sổ thuế – Automatic tax closing |
| 2111 | 税务自动申报 – shuìwù zìdòng shēnbào – Tự động khai thuế – Automatic tax filing |
| 2112 | 税务自动对账 – shuìwù zìdòng duìzhàng – Tự động đối chiếu thuế – Automatic tax reconciliation |
| 2113 | 税务异常数据 – shuìwù yìcháng shùjù – Dữ liệu thuế bất thường – Abnormal tax data |
| 2114 | 税务异常处理 – shuìwù yìcháng chǔlǐ – Xử lý dữ liệu thuế bất thường – Tax exception handling |
| 2115 | 税务差错更正 – shuìwù chācuò gēngzhèng – Sửa sai sót thuế – Tax error correction |
| 2116 | 税务重分类 – shuìwù chóng fēnlèi – Phân loại lại thuế – Tax reclassification |
| 2117 | 税务重计 – shuìwù chóngjì – Tính lại thuế – Tax recalculation |
| 2118 | 税务重新申报 – shuìwù chóngxīn shēnbào – Khai thuế lại – Refile tax return |
| 2119 | 税务追溯调整 – shuìwù zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố thuế – Retrospective tax adjustment |
| 2120 | 税务审批流程 – shuìwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thuế – Tax approval workflow |
| 2121 | 税务授权审批 – shuìwù shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo phân quyền thuế – Tax authorization approval |
| 2122 | 税务岗位职责 – shuìwù gǎngwèi zhízé – Trách nhiệm vị trí kế toán thuế – Tax accounting job responsibilities |
| 2123 | 税务岗位分离 – shuìwù gǎngwèi fēnlí – Phân tách nhiệm vụ kế toán thuế – Segregation of tax duties |
| 2124 | 税务内部审查 – shuìwù nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ về thuế – Internal tax review |
| 2125 | 税务月度结账 – shuìwù yuèdù jiézhàng – Khóa sổ thuế tháng – Monthly tax closing |
| 2126 | 税务年度结账 – shuìwù niándù jiézhàng – Khóa sổ thuế năm – Annual tax closing |
| 2127 | 税务结账检查 – shuìwù jiézhàng jiǎnchá – Kiểm tra trước khi khóa sổ thuế – Tax closing review |
| 2128 | 税务结账清单 – shuìwù jiézhàng qīngdān – Danh mục công việc khóa sổ thuế – Tax closing checklist |
| 2129 | 税务关账 – shuìwù guānzhàng – Đóng sổ kế toán thuế – Tax book closing |
| 2130 | 税务开账 – shuìwù kāizhàng – Mở sổ kế toán thuế – Tax book opening |
| 2131 | 税务账务系统 – shuìwù zhàngwù xìtǒng – Hệ thống sổ sách kế toán thuế – Tax accounting system |
| 2132 | 税务财税一体化 – shuìwù cáishuì yītǐhuà – Tích hợp tài chính và thuế – Finance and tax integration |
| 2133 | 财税处理 – cáishuì chǔlǐ – Xử lý tài chính và thuế – Finance and tax processing |
| 2134 | 财税合规 – cáishuì héguī – Tuân thủ tài chính và thuế – Finance and tax compliance |
| 2135 | 销项发票 – xiāoxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu ra – Output invoice |
| 2136 | 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu vào – Input invoice |
| 2137 | 销项发票明细 – xiāoxiàng fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn đầu ra – Output invoice details |
| 2138 | 进项发票明细 – jìnxiàng fāpiào míngxì – Chi tiết hóa đơn đầu vào – Input invoice details |
| 2139 | 销项发票台账 – xiāoxiàng fāpiào táizhàng – Sổ theo dõi hóa đơn đầu ra – Output invoice ledger |
| 2140 | 进项发票台账 – jìnxiàng fāpiào táizhàng – Sổ theo dõi hóa đơn đầu vào – Input invoice ledger |
| 2141 | 发票认证期限 – fāpiào rènzhèng qīxiàn – Thời hạn xác thực hóa đơn – Invoice verification deadline |
| 2142 | 发票抵扣期限 – fāpiào dǐkòu qīxiàn – Thời hạn khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction deadline |
| 2143 | 发票认证成功 – fāpiào rènzhèng chénggōng – Xác thực hóa đơn thành công – Invoice verification successful |
| 2144 | 发票认证失败 – fāpiào rènzhèng shībài – Xác thực hóa đơn thất bại – Invoice verification failed |
| 2145 | 发票勾选确认 – fāpiào gōuxuǎn quèrèn – Xác nhận chọn hóa đơn – Invoice selection confirmation |
| 2146 | 发票用途确认 – fāpiào yòngtú quèrèn – Xác nhận mục đích sử dụng hóa đơn – Invoice purpose confirmation |
| 2147 | 发票抵扣联 – fāpiào dǐkòulián – Liên khấu trừ hóa đơn – Invoice deduction copy |
| 2148 | 发票记账联 – fāpiào jìzhànglián – Liên kế toán hóa đơn – Accounting copy of invoice |
| 2149 | 发票存根联 – fāpiào cúngēnlián – Liên lưu hóa đơn – Invoice stub copy |
| 2150 | 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày xuất hóa đơn – Invoice issue date |
| 2151 | 开票税额 – kāipiào shuì’é – Số thuế trên hóa đơn – Invoice tax amount |
| 2152 | 开票人 – kāipiàorén – Người lập hóa đơn – Invoice issuer |
| 2153 | 购货方 – gòuhuòfāng – Bên mua hàng – Buyer |
| 2154 | 销货方 – xiāohuòfāng – Bên bán hàng – Seller |
| 2155 | 购方税号 – gòufāng shuìhào – Mã số thuế bên mua – Buyer’s tax identification number |
| 2156 | 销方税号 – xiāofāng shuìhào – Mã số thuế bên bán – Seller’s tax identification number |
| 2157 | 购方开户银行 – gòufāng kāihù yínháng – Ngân hàng của bên mua – Buyer’s bank |
| 2158 | 销方开户银行 – xiāofāng kāihù yínháng – Ngân hàng của bên bán – Seller’s bank |
| 2159 | 购方账号 – gòufāng zhànghào – Số tài khoản bên mua – Buyer’s account number |
| 2160 | 销方账号 – xiāofāng zhànghào – Số tài khoản bên bán – Seller’s account number |
| 2161 | 税收编码 – shuìshōu biānmǎ – Mã thuế – Tax classification code |
| 2162 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Product code |
| 2163 | 服务编码 – fúwù biānmǎ – Mã dịch vụ – Service code |
| 2164 | 税率选择 – shuìlǜ xuǎnzé – Lựa chọn thuế suất – Tax rate selection |
| 2165 | 零税率项目 – líng shuìlǜ xiàngmù – Hạng mục thuế suất 0% – Zero-rated item |
| 2166 | 简易计税项目 – jiǎnyì jìshuì xiàngmù – Hạng mục tính thuế theo phương pháp trực tiếp – Simplified taxation item |
| 2167 | 一般计税项目 – yībān jìshuì xiàngmù – Hạng mục tính thuế theo phương pháp khấu trừ – General taxation item |
| 2168 | 价税合并 – jiàshuì hébìng – Gộp giá và thuế – Price and tax combined |
| 2169 | 价税分开 – jiàshuì fēnkāi – Tách riêng giá và thuế – Separate price and tax |
| 2170 | 未税金额 – wèishuì jīn’é – Giá trị chưa thuế – Net amount before tax |
| 2171 | 含税金额 – hánshuì jīn’é – Giá trị gồm thuế – Gross amount including tax |
| 2172 | 税额合计 – shuì’é héjì – Tổng tiền thuế – Total tax amount |
| 2173 | 金额合计 – jīn’é héjì – Tổng giá trị hàng hóa – Total amount |
| 2174 | 开票清单 – kāipiào qīngdān – Bảng kê hóa đơn – Invoice list |
| 2175 | 销售清单 – xiāoshòu qīngdān – Bảng kê bán hàng – Sales list |
| 2176 | 商品明细清单 – shāngpǐn míngxì qīngdān – Bảng kê chi tiết hàng hóa – Product details list |
| 2177 | 税务申报清单 – shuìwù shēnbào qīngdān – Danh sách kê khai thuế – Tax filing list |
| 2178 | 增值税纳税申报表附表一 – zēngzhíshuì nàshuì shēnbàobiǎo fùbiǎo yī – Phụ lục 1 tờ khai VAT – VAT Return Appendix 1 |
| 2179 | 增值税纳税申报表附表二 – zēngzhíshuì nàshuì shēnbàobiǎo fùbiǎo èr – Phụ lục 2 tờ khai VAT – VAT Return Appendix 2 |
| 2180 | 销项税额汇总 – xiāoxiàng shuì’é huìzǒng – Tổng hợp thuế đầu ra – Output VAT summary |
| 2181 | 进项税额汇总 – jìnxiàng shuì’é huìzǒng – Tổng hợp thuế đầu vào – Input VAT summary |
| 2182 | 销项税额明细 – xiāoxiàng shuì’é míngxì – Chi tiết thuế đầu ra – Output VAT details |
| 2183 | 进项税额明细 – jìnxiàng shuì’é míngxì – Chi tiết thuế đầu vào – Input VAT details |
| 2184 | 销项税额转出 – xiāoxiàng shuì’é zhuǎnchū – Điều chỉnh thuế đầu ra – Output VAT adjustment |
| 2185 | 进项税额转入 – jìnxiàng shuì’é zhuǎnrù – Điều chỉnh tăng thuế đầu vào – Input VAT transfer in |
| 2186 | 发票异常处理 – fāpiào yìcháng chǔlǐ – Xử lý hóa đơn bất thường – Abnormal invoice handling |
| 2187 | 发票信息核对 – fāpiào xìnxī héduì – Đối chiếu thông tin hóa đơn – Invoice information reconciliation |
| 2188 | 税务申报核对 – shuìwù shēnbào héduì – Đối chiếu tờ khai thuế – Tax return reconciliation |
| 2189 | 账税核对 – zhàngshuì héduì – Đối chiếu sổ kế toán và thuế – Accounting-tax reconciliation |
| 2190 | 票账核对 – piàozhàng héduì – Đối chiếu hóa đơn với sổ sách – Invoice-to-ledger reconciliation |
| 2191 | 票税核对 – piàoshuì héduì – Đối chiếu hóa đơn với tờ khai thuế – Invoice-to-tax reconciliation |
| 2192 | 账票税一致 – zhàng piào shuì yízhì – Sổ sách, hóa đơn và thuế thống nhất – Ledger, invoice and tax consistency |
| 2193 | 税务差异说明 – shuìwù chāyì shuōmíng – Giải trình chênh lệch thuế – Tax difference explanation |
| 2194 | 纳税调整说明 – nàshuì tiáozhěng shuōmíng – Giải trình điều chỉnh thuế – Tax adjustment explanation |
| 2195 | 税务情况说明 – shuìwù qíngkuàng shuōmíng – Bản giải trình về thuế – Tax explanation statement |
| 2196 | 税务补充资料 – shuìwù bǔchōng zīliào – Hồ sơ bổ sung thuế – Supplementary tax documents |
| 2197 | 税务申报更正 – shuìwù shēnbào gēngzhèng – Điều chỉnh tờ khai thuế – Tax return correction |
| 2198 | 更正申报表 – gēngzhèng shēnbàobiǎo – Tờ khai điều chỉnh – Amended tax return |
| 2199 | 补充申报 – bǔchōng shēnbào – Kê khai bổ sung – Supplemental tax filing |
| 2200 | 重新申报 – chóngxīn shēnbào – Kê khai lại – Refile tax return |
| 2201 | M级纳税人 – M jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng M – Grade M taxpayer |
| 2202 | 纳税信用修复 – nàshuì xìnyòng xiūfù – Khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration |
| 2203 | 税务风险提示函 – shuìwù fēngxiǎn tíshìhán – Thư cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk alert letter |
| 2204 | 税务风险自查 – shuìwù fēngxiǎn zìchá – Tự kiểm tra rủi ro thuế – Tax risk self-assessment |
| 2205 | 税务风险整改 – shuìwù fēngxiǎn zhěnggǎi – Khắc phục rủi ro thuế – Tax risk rectification |
| 2206 | 税务风险台账 – shuìwù fēngxiǎn táizhàng – Sổ theo dõi rủi ro thuế – Tax risk register |
| 2207 | 税务风险事项 – shuìwù fēngxiǎn shìxiàng – Vấn đề rủi ro thuế – Tax risk issue |
| 2208 | 税务风险指标 – shuìwù fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ tiêu rủi ro thuế – Tax risk indicator |
| 2209 | 税务风险排查 – shuìwù fēngxiǎn páichá – Rà soát rủi ro thuế – Tax risk screening |
| 2210 | 税务检查通知书 – shuìwù jiǎnchá tōngzhīshū – Thông báo kiểm tra thuế – Tax inspection notice |
| 2211 | 税务约谈 – shuìwù yuētán – Làm việc với cơ quan thuế – Tax interview |
| 2212 | 税务问询函 – shuìwù wènxúnhán – Công văn yêu cầu giải trình thuế – Tax inquiry letter |
| 2213 | 税务回复函 – shuìwù huífùhán – Công văn trả lời cơ quan thuế – Tax response letter |
| 2214 | 税务资料移交 – shuìwù zīliào yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax document handover |
| 2215 | 税务证据材料 – shuìwù zhèngjù cáiliào – Tài liệu chứng minh thuế – Tax supporting evidence |
| 2216 | 税务说明函 – shuìwù shuōmínghán – Công văn giải trình thuế – Tax explanation letter |
| 2217 | 税务处理决定书 – shuìwù chǔlǐ juédìngshū – Quyết định xử lý thuế – Tax treatment decision |
| 2218 | 税务行政处罚决定书 – shuìwù xíngzhèng chǔfá juédìngshū – Quyết định xử phạt hành chính về thuế – Tax administrative penalty decision |
| 2219 | 税务执行通知书 – shuìwù zhíxíng tōngzhīshū – Thông báo thi hành quyết định thuế – Tax enforcement notice |
| 2220 | 税务整改完成情况 – shuìwù zhěnggǎi wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành khắc phục thuế – Tax rectification completion status |
| 2221 | 税务年度工作总结 – shuìwù niándù gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công tác kế toán thuế năm – Annual tax accounting work summary |
| 2222 | 税务申报岗 – shuìwù shēnbào gǎng – Vị trí kế toán khai thuế – Tax filing position |
| 2223 | 税务会计岗 – shuìwù kuàijì gǎng – Vị trí kế toán thuế – Tax accountant position |
| 2224 | 财税经理 – cáishuì jīnglǐ – Quản lý tài chính và thuế – Finance and tax manager |
| 2225 | 纳税专员 – nàshuì zhuānyuán – Chuyên viên khai thuế – Tax filing specialist |
| 2226 | 税务负责人 – shuìwù fùzérén – Người phụ trách thuế – Tax manager in charge |
| 2227 | 税务负责人签字 – shuìwù fùzérén qiānzì – Chữ ký người phụ trách thuế – Tax manager signature |
| 2228 | 办税人员 – bànshuì rényuán – Nhân viên làm thủ tục thuế – Tax handling staff |
| 2229 | 办税员 – bànshuìyuán – Nhân viên kê khai thuế – Tax clerk |
| 2230 | 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cổng thuế điện tử – Electronic Tax Bureau |
| 2231 | 电子税务局账号 – diànzǐ shuìwùjú zhànghào – Tài khoản thuế điện tử – Electronic Tax Bureau account |
| 2232 | 电子税务局密码 – diànzǐ shuìwùjú mìmǎ – Mật khẩu thuế điện tử – Electronic Tax Bureau password |
| 2233 | 税务数字证书 – shuìwù shùzì zhèngshū – Chứng thư số thuế – Tax digital certificate |
| 2234 | CA证书 – CA zhèngshū – Chứng thư số CA – CA digital certificate |
| 2235 | 网上办税 – wǎngshàng bànshuì – Làm thủ tục thuế trực tuyến – Online tax processing |
| 2236 | 网上查询税务信息 – wǎngshàng cháxún shuìwù xìnxī – Tra cứu thông tin thuế trực tuyến – Online tax information inquiry |
| 2237 | 税务提醒 – shuìwù tíxǐng – Nhắc nhở về thuế – Tax reminder |
| 2238 | 纳税日历 – nàshuì rìlì – Lịch nộp thuế – Tax calendar |
| 2239 | 报税期限 – bàoshuì qīxiàn – Thời hạn khai thuế – Tax filing deadline |
| 2240 | 缴税期限 – jiǎoshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax payment deadline |
| 2241 | 税务工作计划 – shuìwù gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc thuế – Tax work plan |
| 2242 | 税务月度计划 – shuìwù yuèdù jìhuà – Kế hoạch thuế hàng tháng – Monthly tax plan |
| 2243 | 税务工作台账 – shuìwù gōngzuò táizhàng – Sổ theo dõi công việc thuế – Tax work ledger |
| 2244 | 税务事项跟踪 – shuìwù shìxiàng gēnzōng – Theo dõi công việc thuế – Tax matter tracking |
| 2245 | 税务事项清单 – shuìwù shìxiàng qīngdān – Danh mục công việc thuế – Tax task list |
| 2246 | 税务待办事项 – shuìwù dàibàn shìxiàng – Công việc thuế cần xử lý – Pending tax tasks |
| 2247 | 税务完成情况 – shuìwù wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành công việc thuế – Tax work completion status |
| 2248 | 税务工作底稿 – shuìwù gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc thuế – Tax working papers |
| 2249 | 税务资料整理 – shuìwù zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ thuế – Tax document organization |
| 2250 | 税务档案编号 – shuìwù dàng’àn biānhào – Mã số hồ sơ thuế – Tax archive number |
| 2251 | 税务资料归类 – shuìwù zīliào guīlèi – Phân loại hồ sơ thuế – Tax document classification |
| 2252 | 税务档案借阅 – shuìwù dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ thuế – Tax archive borrowing |
| 2253 | 税务档案移交 – shuìwù dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thuế – Tax archive handover |
| 2254 | 税务档案销毁 – shuìwù dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ thuế – Tax archive destruction |
| 2255 | 税务资料备份 – shuìwù zīliào bèifèn – Sao lưu hồ sơ thuế – Tax document backup |
| 2256 | 税务资料恢复 – shuìwù zīliào huīfù – Khôi phục hồ sơ thuế – Tax document recovery |
| 2257 | 税务数据校验 – shuìwù shùjù jiàoyàn – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data validation |
| 2258 | 税务数据审核 – shuìwù shùjù shěnhé – Kiểm tra dữ liệu thuế – Tax data review |
| 2259 | 税务数据复核 – shuìwù shùjù fùhé – Rà soát dữ liệu thuế – Tax data verification |
| 2260 | 税务数据统计 – shuìwù shùjù tǒngjì – Thống kê dữ liệu thuế – Tax data statistics |
| 2261 | 税务数据汇总 – shuìwù shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu thuế – Tax data summary |
| 2262 | 税务数据分析报告 – shuìwù shùjù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích dữ liệu thuế – Tax data analysis report |
| 2263 | 税务分析指标 – shuìwù fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích thuế – Tax analysis indicators |
| 2264 | 税务异常分析 – shuìwù yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường thuế – Tax anomaly analysis |
| 2265 | 税务波动分析 – shuìwù bōdòng fēnxī – Phân tích biến động thuế – Tax variance analysis |
| 2266 | 税务趋势预测 – shuìwù qūshì yùcè – Dự báo xu hướng thuế – Tax trend forecast |
| 2267 | 税务预算执行率 – shuìwù yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution rate |
| 2268 | 税务完成率 – shuìwù wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành công việc thuế – Tax completion rate |
| 2269 | 税务准确率 – shuìwù zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác về thuế – Tax accuracy rate |
| 2270 | 税务及时率 – shuìwù jíshílǜ – Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn – On-time tax completion rate |
| 2271 | 税务考核指标 – shuìwù kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá công việc thuế – Tax performance indicators |
| 2272 | 税务绩效指标 – shuìwù jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả công việc thuế – Tax KPI |
| 2273 | 税务质量管理 – shuìwù zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng công tác thuế – Tax quality management |
| 2274 | 税务质量检查 – shuìwù zhìliàng jiǎnchá – Kiểm tra chất lượng thuế – Tax quality inspection |
| 2275 | 税务质量控制 – shuìwù zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng thuế – Tax quality control |
| 2276 | 税务标准流程 – shuìwù biāozhǔn liúchéng – Quy trình chuẩn về thuế – Standard tax process |
| 2277 | 税务操作手册 – shuìwù cāozuò shǒucè – Sổ tay nghiệp vụ thuế – Tax operation manual |
| 2278 | 税务岗位手册 – shuìwù gǎngwèi shǒucè – Sổ tay vị trí kế toán thuế – Tax position manual |
| 2279 | 税务制度文件 – shuìwù zhìdù wénjiàn – Văn bản quy chế thuế – Tax policy documents |
| 2280 | 税务审批权限 – shuìwù shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt thuế – Tax approval authority |
| 2281 | 税务审批记录 – shuìwù shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt thuế – Tax approval records |
| 2282 | 税务审批意见 – shuìwù shěnpī yìjiàn – Ý kiến phê duyệt thuế – Tax approval comments |
| 2283 | 税务审批结果 – shuìwù shěnpī jiéguǒ – Kết quả phê duyệt thuế – Tax approval result |
| 2284 | 税务业务流程图 – shuìwù yèwù liúchéng tú – Sơ đồ quy trình nghiệp vụ thuế – Tax business flowchart |
| 2285 | 税务风险清单 – shuìwù fēngxiǎn qīngdān – Danh mục rủi ro thuế – Tax risk checklist |
| 2286 | 税务控制点 – shuìwù kòngzhì diǎn – Điểm kiểm soát thuế – Tax control point |
| 2287 | 税务关键控制 – shuìwù guānjiàn kòngzhì – Kiểm soát trọng yếu về thuế – Key tax controls |
| 2288 | 税务自我评估 – shuìwù zìwǒ pínggū – Tự đánh giá công tác thuế – Tax self-assessment |
| 2289 | 税务内部评价 – shuìwù nèibù píngjià – Đánh giá nội bộ về thuế – Internal tax evaluation |
| 2290 | 税务整改计划 – shuìwù zhěnggǎi jìhuà – Kế hoạch khắc phục sai sót thuế – Tax rectification plan |
| 2291 | 税务整改清单 – shuìwù zhěnggǎi qīngdān – Danh mục khắc phục thuế – Tax rectification checklist |
| 2292 | 税务整改跟踪 – shuìwù zhěnggǎi gēnzōng – Theo dõi việc khắc phục thuế – Tax rectification tracking |
| 2293 | 税务整改验证 – shuìwù zhěnggǎi yànzhèng – Xác minh kết quả khắc phục thuế – Tax rectification verification |
| 2294 | 税务整改关闭 – shuìwù zhěnggǎi guānbì – Hoàn tất khắc phục thuế – Tax rectification closure |
| 2295 | 税务经验总结 – shuìwù jīngyàn zǒngjié – Tổng kết kinh nghiệm thuế – Tax lessons learned |
| 2296 | 税务知识库 – shuìwù zhīshìkù – Kho kiến thức thuế – Tax knowledge base |
| 2297 | 税务法规库 – shuìwù fǎguīkù – Cơ sở dữ liệu pháp luật thuế – Tax regulations database |
| 2298 | 税务问答库 – shuìwù wèndákù – Cơ sở dữ liệu hỏi đáp thuế – Tax Q&A database |
| 2299 | 税务常见问题 – shuìwù chángjiàn wèntí – Các vấn đề thường gặp về thuế – Frequently asked tax questions |
| 2300 | 税务工作规范 – shuìwù gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công tác kế toán thuế – Tax work standards |
| 2301 | 税务职业规范 – shuìwù zhíyè guīfàn – Quy tắc nghề nghiệp kế toán thuế – Tax professional standards |
| 2302 | 税务职业能力 – shuìwù zhíyè nénglì – Năng lực nghề kế toán thuế – Tax professional competency |
| 2303 | 税务职业发展 – shuìwù zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề kế toán thuế – Tax career development |
| 2304 | 税务继续培训 – shuìwù jìxù péixùn – Đào tạo thuế liên tục – Continuing tax education |
| 2305 | 税务专业技能 – shuìwù zhuānyè jìnéng – Kỹ năng chuyên môn về thuế – Professional tax skills |
| 2306 | 税务综合能力 – shuìwù zōnghé nénglì – Năng lực tổng hợp về thuế – Comprehensive tax competency |
| 2307 | 税务沟通能力 – shuìwù gōutōng nénglì – Kỹ năng giao tiếp trong công việc thuế – Tax communication skills |
| 2308 | 税务管理能力 – shuìwù guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý thuế – Tax management skills |
| 2309 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit side |
| 2310 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit side |
| 2311 | 借记 – jièjì – Ghi Nợ – Debit entry |
| 2312 | 贷记 – dàijì – Ghi Có – Credit entry |
| 2313 | 税务会计分录 – shuìwù kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán thuế – Tax accounting journal entry |
| 2314 | 编制税务分录 – biānzhì shuìwù fēnlù – Lập bút toán thuế – Prepare tax journal entries |
| 2315 | 税务凭证录入 – shuìwù píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ thuế – Enter tax vouchers |
| 2316 | 审核税务凭证 – shěnhé shuìwù píngzhèng – Kiểm tra chứng từ thuế – Review tax vouchers |
| 2317 | 生成税务凭证 – shēngchéng shuìwù píngzhèng – Tạo chứng từ thuế – Generate tax vouchers |
| 2318 | 保存税务凭证 – bǎocún shuìwù píngzhèng – Lưu chứng từ thuế – Save tax vouchers |
| 2319 | 打印税务凭证 – dǎyìn shuìwù píngzhèng – In chứng từ thuế – Print tax vouchers |
| 2320 | 过账 – guòzhàng – Ghi sổ – Post journal entries |
| 2321 | 税务过账 – shuìwù guòzhàng – Ghi sổ kế toán thuế – Tax posting |
| 2322 | 反过账 – fǎn guòzhàng – Hủy ghi sổ – Reverse posting |
| 2323 | 结账处理 – jiézhàng chǔlǐ – Xử lý khóa sổ – Closing process |
| 2324 | 税务月末结账 – shuìwù yuèmò jiézhàng – Khóa sổ thuế cuối tháng – Month-end tax closing |
| 2325 | 税务年末结账 – shuìwù niánmò jiézhàng – Khóa sổ thuế cuối năm – Year-end tax closing |
| 2326 | 税务结转 – shuìwù jiézhuǎn – Kết chuyển thuế – Tax closing transfer |
| 2327 | 税务自动结转 – shuìwù zìdòng jiézhuǎn – Kết chuyển thuế tự động – Automatic tax carry-forward |
| 2328 | 税务冲销 – shuìwù chōngxiāo – Hoàn nhập bút toán thuế – Tax reversal |
| 2329 | 税务红字冲销 – shuìwù hóngzì chōngxiāo – Hoàn nhập bằng bút toán đỏ – Red reversal entry |
| 2330 | 税务调整分录 – shuìwù tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh thuế – Tax adjustment entry |
| 2331 | 税务更正分录 – shuìwù gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh sai sót thuế – Tax correction entry |
| 2332 | 税务补充分录 – shuìwù bǔchōng fēnlù – Bút toán bổ sung thuế – Supplementary tax entry |
| 2333 | 税务重分类分录 – shuìwù chóng fēnlèi fēnlù – Bút toán phân loại lại thuế – Tax reclassification entry |
| 2334 | 税务暂估分录 – shuìwù zàngū fēnlù – Bút toán tạm tính thuế – Estimated tax entry |
| 2335 | 税务计提分录 – shuìwù jìtí fēnlù – Bút toán trích lập thuế – Tax accrual entry |
| 2336 | 税务结算分录 – shuìwù jiésuàn fēnlù – Bút toán quyết toán thuế – Tax settlement entry |
| 2337 | 确认税费 – quèrèn shuìfèi – Ghi nhận thuế phải nộp – Recognize tax liabilities |
| 2338 | 确认所得税费用 – quèrèn suǒdéshuì fèiyòng – Ghi nhận chi phí thuế TNDN – Recognize income tax expense |
| 2339 | 确认递延所得税 – quèrèn dìyán suǒdéshuì – Ghi nhận thuế hoãn lại – Recognize deferred tax |
| 2340 | 计提应交增值税 – jìtí yìngjiāo zēngzhíshuì – Trích VAT phải nộp – Accrue VAT payable |
| 2341 | 计提应交所得税 – jìtí yìngjiāo suǒdéshuì – Trích thuế TNDN phải nộp – Accrue income tax payable |
| 2342 | 缴纳增值税 – jiǎonà zēngzhíshuì – Nộp thuế GTGT – Pay VAT |
| 2343 | 缴纳企业所得税 – jiǎonà qǐyè suǒdéshuì – Nộp thuế TNDN – Pay corporate income tax |
| 2344 | 缴纳个人所得税 – jiǎonà gèrén suǒdéshuì – Nộp thuế TNCN – Pay personal income tax |
| 2345 | 税费支付 – shuìfèi zhīfù – Thanh toán tiền thuế – Tax payment |
| 2346 | 银行缴税 – yínháng jiǎoshuì – Nộp thuế qua ngân hàng – Pay taxes through bank |
| 2347 | 税款扣款成功 – shuìkuǎn kòukuǎn chénggōng – Khấu trừ tiền thuế thành công – Successful tax deduction |
| 2348 | 税款扣款失败 – shuìkuǎn kòukuǎn shībài – Khấu trừ tiền thuế thất bại – Failed tax deduction |
| 2349 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có ngân hàng – Bank receipt |
| 2350 | 电子回单 – diànzǐ huídān – Biên lai điện tử – Electronic receipt |
| 2351 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – Giấy chứng nhận đã nộp thuế – Tax payment certificate |
| 2352 | 完税证明下载 – wánshuì zhèngmíng xiàzài – Tải giấy nộp thuế – Download tax payment certificate |
| 2353 | 税款到账 – shuìkuǎn dàozhàng – Tiền thuế đã vào tài khoản – Tax payment received |
| 2354 | 税款未到账 – shuìkuǎn wèi dàozhàng – Tiền thuế chưa vào tài khoản – Tax payment not received |
| 2355 | 税款退回处理 – shuìkuǎn tuìhuí chǔlǐ – Xử lý tiền thuế hoàn trả – Tax refund processing |
| 2356 | 税款抵减 – shuìkuǎn dǐjiǎn – Giảm trừ tiền thuế – Tax reduction |
| 2357 | 税款余额 – shuìkuǎn yú’é – Số dư tiền thuế – Tax balance |
| 2358 | 应交税费余额 – yìngjiāo shuìfèi yú’é – Số dư tài khoản thuế phải nộp – Taxes payable balance |
| 2359 | 税务余额核对 – shuìwù yú’é héduì – Đối chiếu số dư thuế – Tax balance reconciliation |
| 2360 | 税务余额分析 – shuìwù yú’é fēnxī – Phân tích số dư thuế – Tax balance analysis |
| 2361 | 税务科目余额 – shuìwù kēmù yú’é – Số dư tài khoản thuế – Tax account balance |
| 2362 | 税务辅助核算 – shuìwù fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ thuế – Tax auxiliary accounting |
| 2363 | 部门辅助核算 – bùmén fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo phòng ban – Departmental auxiliary accounting |
| 2364 | 项目辅助核算 – xiàngmù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project auxiliary accounting |
| 2365 | 客户辅助核算 – kèhù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer auxiliary accounting |
| 2366 | 供应商辅助核算 – gōngyìngshāng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier auxiliary accounting |
| 2367 | 税务凭证审核人 – shuìwù píngzhèng shěnhérén – Người kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher reviewer |
| 2368 | 税务凭证制单人 – shuìwù píngzhèng zhìdānrén – Người lập chứng từ thuế – Tax voucher preparer |
| 2369 | 税务凭证记账人 – shuìwù píngzhèng jìzhàngrén – Người ghi sổ thuế – Tax posting clerk |
| 2370 | 税务复核人 – shuìwù fùhérén – Người rà soát thuế – Tax reviewer |
| 2371 | 税务主管审核 – shuìwù zhǔguǎn shěnhé – Trưởng bộ phận thuế kiểm tra – Tax manager review |
| 2372 | 财务负责人审核 – cáiwù fùzérén shěnhé – Giám đốc tài chính phê duyệt – Finance manager approval |
| 2373 | 税务审批完成 – shuìwù shěnpī wánchéng – Hoàn thành phê duyệt thuế – Tax approval completed |
| 2374 | 税务锁账 – shuìwù suǒzhàng – Khóa sổ thuế – Lock tax books |
| 2375 | 解除锁账 – jiěchú suǒzhàng – Mở khóa sổ – Unlock accounting books |
| 2376 | 税务重新过账 – shuìwù chóngxīn guòzhàng – Ghi sổ lại thuế – Repost tax entries |
| 2377 | 税务数据锁定 – shuìwù shùjù suǒdìng – Khóa dữ liệu thuế – Lock tax data |
| 2378 | 税务期间 – shuìwù qījiān – Kỳ kế toán thuế – Tax accounting period |
| 2379 | 税务所属期间 – shuìwù suǒshǔ qījiān – Kỳ tính thuế – Tax period |
| 2380 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting period |
| 2381 | 本期税额 – běnqī shuì’é – Thuế của kỳ này – Current period tax amount |
| 2382 | 上期税额 – shàngqī shuì’é – Thuế của kỳ trước – Previous period tax amount |
| 2383 | 累计税额 – lěijì shuì’é – Thuế lũy kế – Cumulative tax amount |
| 2384 | 累计缴税 – lěijì jiǎoshuì – Thuế đã nộp lũy kế – Cumulative tax paid |
| 2385 | 累计申报 – lěijì shēnbào – Kê khai lũy kế – Cumulative tax filing |
| 2386 | 税务月结报表 – shuìwù yuèjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ tháng – Monthly tax closing report |
| 2387 | 税务季结报表 – shuìwù jìjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ quý – Quarterly tax closing report |
| 2388 | 税务年结报表 – shuìwù niánjié bàobiǎo – Báo cáo khóa sổ năm – Annual tax closing report |
| 2389 | 税务分析报表 – shuìwù fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích thuế – Tax analysis report |
| 2390 | 税务管理报表 – shuìwù guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị thuế – Tax management report |
| 2391 | 税务统计报表 – shuìwù tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê thuế – Tax statistics report |
| 2392 | 税务日报 – shuìwù rìbào – Báo cáo thuế hằng ngày – Daily tax report |
| 2393 | 税务周报 – shuìwù zhōubào – Báo cáo thuế hằng tuần – Weekly tax report |
| 2394 | 税务月报分析 – shuìwù yuèbào fēnxī – Phân tích báo cáo thuế tháng – Monthly tax report analysis |
| 2395 | 税务季度分析 – shuìwù jìdù fēnxī – Phân tích thuế theo quý – Quarterly tax analysis |
| 2396 | 税务年度分析 – shuìwù niándù fēnxī – Phân tích thuế năm – Annual tax analysis |
| 2397 | 税务指标分析 – shuìwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu thuế – Tax KPI analysis |
| 2398 | 税务预算执行分析 – shuìwù yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution analysis |
| 2399 | 税务异常预警分析 – shuìwù yìcháng yùjǐng fēnxī – Phân tích cảnh báo bất thường thuế – Tax anomaly warning analysis |
| 2400 | 税务管理驾驶舱 – shuìwù guǎnlǐ jiàshǐcāng – Bảng điều khiển quản trị thuế – Tax management dashboard |
| 2401 | 税务数据可视化 – shuìwù shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu thuế – Tax data visualization |
| 2402 | 税务BI分析 – shuìwù BI fēnxī – Phân tích BI về thuế – Tax business intelligence analysis |
| 2403 | 税务数字化管理 – shuìwù shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý thuế số hóa – Digital tax management |
| 2404 | 智能税务管理 – zhìnéng shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế thông minh – Intelligent tax management |
| 2405 | 应交税费——应交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT payable |
| 2406 | 应交税费——未交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — wèijiāo zēngzhíshuì – VAT chưa nộp – Unpaid VAT |
| 2407 | 应交税费——预交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — yùjiāo zēngzhíshuì – VAT nộp trước – Prepaid VAT |
| 2408 | 应交税费——待抵扣进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — dài dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ – Input VAT pending deduction |
| 2409 | 应交税费——待认证进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — dài rènzhèng jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào chờ xác thực – Input VAT pending verification |
| 2410 | 应交税费——进项税额 – yìngjiāo shuìfèi — jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT |
| 2411 | 应交税费——销项税额 – yìngjiāo shuìfèi — xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT |
| 2412 | 应交税费——进项税额转出 – yìngjiāo shuìfèi — jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū – Chuyển thuế đầu vào không được khấu trừ – Input VAT transferred out |
| 2413 | 应交税费——转出未交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — zhuǎnchū wèijiāo zēngzhíshuì – Chuyển VAT chưa nộp – Transfer unpaid VAT |
| 2414 | 应交税费——减免增值税 – yìngjiāo shuìfèi — jiǎnmiǎn zēngzhíshuì – VAT được miễn giảm – VAT reduction/exemption |
| 2415 | 应交税费——简易计税 – yìngjiāo shuìfèi — jiǎnyì jìshuì – Thuế tính theo phương pháp trực tiếp – Simplified VAT taxation |
| 2416 | 应交税费——转让金融商品应交增值税 – yìngjiāo shuìfèi — zhuǎnràng jīnróng shāngpǐn yìngjiāo zēngzhíshuì – VAT phải nộp từ chuyển nhượng tài sản tài chính – VAT payable on financial asset transfer |
| 2417 | 应交税费——代扣代缴个人所得税 – yìngjiāo shuìfèi — dàikòu dàijiǎo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN khấu trừ hộ – Withheld personal income tax |
| 2418 | 应交税费——企业所得税 – yìngjiāo shuìfèi — qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp – Corporate income tax payable |
| 2419 | 应交税费——消费税 – yìngjiāo shuìfèi — xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Excise tax payable |
| 2420 | 应交税费——城市维护建设税 – yìngjiāo shuìfèi — chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng và bảo trì đô thị – Urban maintenance and construction tax |
| 2421 | 应交税费——教育费附加 – yìngjiāo shuìfèi — jiàoyù fèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge |
| 2422 | 应交税费——地方教育附加 – yìngjiāo shuìfèi — dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge |
| 2423 | 应交税费——印花税 – yìngjiāo shuìfèi — yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty payable |
| 2424 | 应交税费——土地增值税 – yìngjiāo shuìfèi — tǔdì zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng đất – Land value appreciation tax payable |
| 2425 | 应交税费——房产税 – yìngjiāo shuìfèi — fángchǎnshuì – Thuế nhà đất – Property tax payable |
| 2426 | 应交税费——城镇土地使用税 – yìngjiāo shuìfèi — chéngzhèn tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất đô thị – Urban land use tax payable |
| 2427 | 应交税费——车船税 – yìngjiāo shuìfèi — chēchuánshuì – Thuế phương tiện – Vehicle and vessel tax payable |
| 2428 | 应交税费——环境保护税 – yìngjiāo shuìfèi — huánjìng bǎohùshuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental protection tax payable |
| 2429 | 应交税费——资源税 – yìngjiāo shuìfèi — zīyuánshuì – Thuế tài nguyên – Resource tax payable |
| 2430 | 应交税费——关税 – yìngjiāo shuìfèi — guānshuì – Thuế hải quan – Customs duty payable |
| 2431 | 税务往来对账 – shuìwù wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ thuế – Tax payable reconciliation |
| 2432 | 税务余额确认 – shuìwù yú’é quèrèn – Xác nhận số dư thuế – Tax balance confirmation |
| 2433 | 税务余额转结 – shuìwù yú’é zhuǎnjié – Kết chuyển số dư thuế – Tax balance carry-forward |
| 2434 | 税务往来明细 – shuìwù wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ thuế – Tax payable details |
| 2435 | 税务科目明细账 – shuìwù kēmù míngxìzhàng – Sổ chi tiết tài khoản thuế – Tax account subsidiary ledger |
| 2436 | 税务科目总账 – shuìwù kēmù zǒngzhàng – Sổ cái tài khoản thuế – Tax account general ledger |
| 2437 | 税务试算表 – shuìwù shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử thuế – Tax trial balance |
| 2438 | 税务余额表 – shuìwù yú’ébiǎo – Bảng số dư thuế – Tax balance sheet (ledger) |
| 2439 | 税务发生额 – shuìwù fāshēng’é – Số phát sinh thuế – Tax transaction amount |
| 2440 | 税务借方发生额 – shuìwù jièfāng fāshēng’é – Phát sinh bên Nợ – Debit tax transactions |
| 2441 | 税务贷方发生额 – shuìwù dàifāng fāshēng’é – Phát sinh bên Có – Credit tax transactions |
| 2442 | 税务本期发生额 – shuìwù běnqī fāshēng’é – Phát sinh kỳ này – Current period tax transactions |
| 2443 | 税务累计发生额 – shuìwù lěijì fāshēng’é – Phát sinh lũy kế – Cumulative tax transactions |
| 2444 | 税务期末余额 – shuìwù qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ thuế – Ending tax balance |
| 2445 | 税务期初余额 – shuìwù qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ thuế – Beginning tax balance |
| 2446 | 税务科目设置 – shuìwù kēmù shèzhì – Thiết lập tài khoản thuế – Tax account setup |
| 2447 | 税务科目编码 – shuìwù kēmù biānmǎ – Mã tài khoản thuế – Tax account code |
| 2448 | 税务辅助项目 – shuìwù fǔzhù xiàngmù – Đối tượng hạch toán phụ thuế – Tax auxiliary item |
| 2449 | 税务核算对象 – shuìwù hésuàn duìxiàng – Đối tượng hạch toán thuế – Tax accounting object |
| 2450 | 税务账套维护 – shuìwù zhàngtào wéihù – Bảo trì dữ liệu sổ thuế – Tax ledger maintenance |
| 2451 | 税务初始化 – shuìwù chūshǐhuà – Khởi tạo dữ liệu thuế – Tax initialization |
| 2452 | 税务期初录入 – shuìwù qīchū lùrù – Nhập số dư đầu kỳ thuế – Opening tax balance entry |
| 2453 | 税务期末处理 – shuìwù qīmò chǔlǐ – Xử lý cuối kỳ thuế – Period-end tax processing |
| 2454 | 税务自动生成报表 – shuìwù zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động lập báo cáo thuế – Automatic tax report generation |
| 2455 | 税务自动结账功能 – shuìwù zìdòng jiézhàng gōngnéng – Chức năng khóa sổ tự động – Automatic tax closing function |
| 2456 | 税务系统参数 – shuìwù xìtǒng cānshù – Tham số hệ thống thuế – Tax system parameters |
| 2457 | 税务系统设置 – shuìwù xìtǒng shèzhì – Thiết lập hệ thống thuế – Tax system settings |
| 2458 | 税务申报参数 – shuìwù shēnbào cānshù – Tham số kê khai thuế – Tax filing parameters |
| 2459 | 税务申报模板 – shuìwù shēnbào múbǎn – Mẫu kê khai thuế – Tax filing template |
| 2460 | 税务申报格式 – shuìwù shēnbào géshì – Định dạng kê khai thuế – Tax filing format |
| 2461 | 税务导入模板 – shuìwù dǎorù múbǎn – Mẫu nhập dữ liệu thuế – Tax import template |
| 2462 | 税务导出模板 – shuìwù dǎochū múbǎn – Mẫu xuất dữ liệu thuế – Tax export template |
| 2463 | 税务接口文件 – shuìwù jiēkǒu wénjiàn – Tệp kết nối dữ liệu thuế – Tax interface file |
| 2464 | 税务ERP接口 – shuìwù ERP jiēkǒu – Kết nối ERP với thuế – ERP tax interface |
| 2465 | 财税一体化系统 – cáishuì yītǐhuà xìtǒng – Hệ thống tài chính – thuế tích hợp – Integrated finance and tax system |
| 2466 | 税务共享平台 – shuìwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng chia sẻ dữ liệu thuế – Tax shared platform |
| 2467 | 税务机器人 – shuìwù jīqìrén – Robot xử lý thuế – Tax robot |
| 2468 | 税务自动化流程 – shuìwù zìdònghuà liúchéng – Quy trình tự động hóa thuế – Tax automation workflow |
| 2469 | 税务流程机器人 – shuìwù liúchéng jīqìrén – Robot quy trình thuế (RPA) – Tax RPA robot |
| 2470 | 税务智能识别 – shuìwù zhìnéng shíbié – Nhận diện dữ liệu thuế thông minh – Intelligent tax recognition |
| 2471 | 税务OCR识别 – shuìwù OCR shíbié – Nhận dạng hóa đơn bằng OCR – Tax OCR recognition |
| 2472 | 发票OCR识别 – fāpiào OCR shíbié – Nhận dạng hóa đơn OCR – Invoice OCR recognition |
| 2473 | 税务影像管理 – shuìwù yǐngxiàng guǎnlǐ – Quản lý hình ảnh chứng từ thuế – Tax document imaging management |
| 2474 | 税务电子影像 – shuìwù diànzǐ yǐngxiàng – Hồ sơ hình ảnh điện tử thuế – Electronic tax imaging |
| 2475 | 税务扫描归档 – shuìwù sǎomiáo guīdàng – Quét và lưu trữ hồ sơ thuế – Tax scanning and archiving |
| 2476 | 税务无纸化 – shuìwù wúzhǐhuà – Số hóa hồ sơ thuế – Paperless tax management |
| 2477 | 税务电子化 – shuìwù diànzǐhuà – Điện tử hóa công tác thuế – Tax digitalization |
| 2478 | 税务数字化转型 – shuìwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số công tác thuế – Tax digital transformation |
| 2479 | 智能财税 – zhìnéng cáishuì – Tài chính thuế thông minh – Intelligent finance and taxation |
| 2480 | 税务云平台 – shuìwù yún píngtái – Nền tảng thuế trên đám mây – Tax cloud platform |
| 2481 | 税务云系统 – shuìwù yún xìtǒng – Hệ thống thuế đám mây – Cloud tax system |
| 2482 | 税务信息化 – shuìwù xìnxīhuà – Tin học hóa công tác thuế – Tax informatization |
| 2483 | 税务智能分析 – shuìwù zhìnéng fēnxī – Phân tích thuế thông minh – Intelligent tax analytics |
| 2484 | 纳税申报数据核对 – nàshuì shēnbào shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu khai thuế – Tax filing data reconciliation |
| 2485 | 申报数据比对 – shēnbào shùjù bǐduì – So sánh dữ liệu kê khai – Filing data comparison |
| 2486 | 税务账簿核对 – shuìwù zhàngbù héduì – Đối chiếu sổ kế toán thuế – Tax ledger reconciliation |
| 2487 | 总账与申报表核对 – zǒngzhàng yǔ shēnbàobiǎo héduì – Đối chiếu sổ cái với tờ khai thuế – General ledger to tax return reconciliation |
| 2488 | 明细账与申报表核对 – míngxìzhàng yǔ shēnbàobiǎo héduì – Đối chiếu sổ chi tiết với tờ khai – Subsidiary ledger to tax return reconciliation |
| 2489 | 账表一致 – zhàng biǎo yízhì – Sổ sách và báo cáo khớp nhau – Ledger and reports are consistent |
| 2490 | 账税一致 – zhàng shuì yízhì – Sổ kế toán và thuế khớp nhau – Accounting and tax consistency |
| 2491 | 账账一致 – zhàng zhàng yízhì – Các sổ kế toán khớp nhau – Ledger consistency |
| 2492 | 票账一致 – piào zhàng yízhì – Hóa đơn và sổ sách khớp nhau – Invoice and ledger consistency |
| 2493 | 票税一致 – piào shuì yízhì – Hóa đơn và thuế khớp nhau – Invoice and tax consistency |
| 2494 | 收入与销项税核对 – shōurù yǔ xiāoxiàng shuì héduì – Đối chiếu doanh thu với thuế đầu ra – Revenue and output VAT reconciliation |
| 2495 | 成本与进项税核对 – chéngběn yǔ jìnxiàng shuì héduì – Đối chiếu chi phí với thuế đầu vào – Cost and input VAT reconciliation |
| 2496 | 税务勾稽关系 – shuìwù gōujī guānxì – Quan hệ đối chiếu số liệu thuế – Tax reconciliation relationship |
| 2497 | 勾稽检查 – gōujī jiǎnchá – Kiểm tra tính đối chiếu – Reconciliation check |
| 2498 | 纳税申报逻辑检查 – nàshuì shēnbào luójí jiǎnchá – Kiểm tra logic tờ khai thuế – Tax return logical validation |
| 2499 | 税务异常提示 – shuìwù yìcháng tíshì – Cảnh báo bất thường thuế – Tax anomaly alert |
| 2500 | 税务异常数据分析 – shuìwù yìcháng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu bất thường về thuế – Tax anomaly data analysis |
| 2501 | 税务差异核查 – shuìwù chāyì héchá – Kiểm tra chênh lệch thuế – Tax variance investigation |
| 2502 | 税务差异调整表 – shuìwù chāyì tiáozhěng biǎo – Bảng điều chỉnh chênh lệch thuế – Tax variance adjustment schedule |
| 2503 | 税务调整清单 – shuìwù tiáozhěng qīngdān – Danh mục điều chỉnh thuế – Tax adjustment list |
| 2504 | 应交税费分析 – yìngjiāo shuìfèi fēnxī – Phân tích thuế phải nộp – Taxes payable analysis |
| 2505 | 增值税分析 – zēngzhíshuì fēnxī – Phân tích thuế GTGT – VAT analysis |
| 2506 | 所得税分析 – suǒdéshuì fēnxī – Phân tích thuế thu nhập – Income tax analysis |
| 2507 | 个人所得税分析 – gèrén suǒdéshuì fēnxī – Phân tích thuế TNCN – Personal income tax analysis |
| 2508 | 印花税分析 – yìnhuāshuì fēnxī – Phân tích thuế tem – Stamp duty analysis |
| 2509 | 房产税分析 – fángchǎnshuì fēnxī – Phân tích thuế nhà đất – Property tax analysis |
| 2510 | 土地使用税分析 – tǔdì shǐyòngshuì fēnxī – Phân tích thuế sử dụng đất – Land use tax analysis |
| 2511 | 税负分析报告 – shuìfù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích gánh nặng thuế – Tax burden analysis report |
| 2512 | 税务预测分析 – shuìwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo thuế – Tax forecasting analysis |
| 2513 | 纳税成本分析 – nàshuì chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí thuế – Tax cost analysis |
| 2514 | 税收筹划分析 – shuìshōu chóuhuà fēnxī – Phân tích hoạch định thuế – Tax planning analysis |
| 2515 | 税务管理建议 – shuìwù guǎnlǐ jiànyì – Kiến nghị quản lý thuế – Tax management recommendations |
| 2516 | 税务整改建议 – shuìwù zhěnggǎi jiànyì – Kiến nghị khắc phục sai sót thuế – Tax rectification recommendations |
| 2517 | 纳税筹划方案 – nàshuì chóuhuà fāng’àn – Phương án lập kế hoạch thuế – Tax planning scheme |
| 2518 | 税务优化方案 – shuìwù yōuhuà fāng’àn – Phương án tối ưu thuế – Tax optimization plan |
| 2519 | 税务管理方案 – shuìwù guǎnlǐ fāng’àn – Phương án quản lý thuế – Tax management plan |
| 2520 | 税务年度预算 – shuìwù niándù yùsuàn – Ngân sách thuế năm – Annual tax budget |
| 2521 | 税务月度预算 – shuìwù yuèdù yùsuàn – Ngân sách thuế tháng – Monthly tax budget |
| 2522 | 税务季度预算 – shuìwù jìdù yùsuàn – Ngân sách thuế quý – Quarterly tax budget |
| 2523 | 税务预算执行情况 – shuìwù yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách thuế – Tax budget execution status |
| 2524 | 税务预算偏差 – shuìwù yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách thuế – Tax budget variance |
| 2525 | 税务付款计划 – shuìwù fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch nộp thuế – Tax payment plan |
| 2526 | 税款支付计划 – shuìkuǎn zhīfù jìhuà – Kế hoạch thanh toán thuế – Tax payment schedule |
| 2527 | 税款支付申请 – shuìkuǎn zhīfù shēnqǐng – Đề nghị thanh toán thuế – Tax payment request |
| 2528 | 税款支付审批 – shuìkuǎn zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán thuế – Tax payment approval |
| 2529 | 税款支付记录 – shuìkuǎn zhīfù jìlù – Hồ sơ thanh toán thuế – Tax payment record |
| 2530 | 税款支付通知 – shuìkuǎn zhīfù tōngzhī – Thông báo thanh toán thuế – Tax payment notice |
| 2531 | 税款支付失败 – shuìkuǎn zhīfù shībài – Thanh toán thuế thất bại – Failed tax payment |
| 2532 | 税款支付成功 – shuìkuǎn zhīfù chénggōng – Thanh toán thuế thành công – Successful tax payment |
| 2533 | 税款自动扣缴 – shuìkuǎn zìdòng kòujiǎo – Tự động khấu trừ tiền thuế – Automatic tax deduction |
| 2534 | 税务付款通知书 – shuìwù fùkuǎn tōngzhīshū – Thông báo nộp thuế – Tax payment notice |
| 2535 | 银行缴税回单 – yínháng jiǎoshuì huídān – Giấy báo nộp thuế của ngân hàng – Bank tax payment receipt |
| 2536 | 税款到账确认 – shuìkuǎn dàozhàng quèrèn – Xác nhận tiền thuế đã đến cơ quan thuế – Tax payment receipt confirmation |
| 2537 | 税款冲减 – shuìkuǎn chōngjiǎn – Cấn trừ tiền thuế – Tax offset reduction |
| 2538 | 税款补缴 – shuìkuǎn bǔjiǎo – Nộp bổ sung thuế – Additional tax payment |
| 2539 | 税款少缴 – shuìkuǎn shǎojiǎo – Nộp thiếu thuế – Underpaid tax |
| 2540 | 税款多缴 – shuìkuǎn duōjiǎo – Nộp thừa thuế – Overpaid tax |
| 2541 | 税款退款申请 – shuìkuǎn tuìkuǎn shēnqǐng – Đơn đề nghị hoàn tiền thuế – Tax refund application |
| 2542 | 税款退款审批 – shuìkuǎn tuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt hoàn thuế – Tax refund approval |
| 2543 | 税款退款到账 – shuìkuǎn tuìkuǎn dàozhàng – Tiền hoàn thuế đã về tài khoản – Tax refund received |
| 2544 | 税务往来余额 – shuìwù wǎnglái yú’é – Số dư công nợ với cơ quan thuế – Tax authority balance |
| 2545 | 税务往来明细账 – shuìwù wǎnglái míngxìzhàng – Sổ chi tiết công nợ thuế – Tax authority subsidiary ledger |
| 2546 | 税务往来总账 – shuìwù wǎnglái zǒngzhàng – Sổ cái công nợ thuế – Tax authority general ledger |
| 2547 | 税务函证 – shuìwù hánzhèng – Thư xác nhận thuế – Tax confirmation letter |
| 2548 | 税务余额函证 – shuìwù yú’é hánzhèng – Xác nhận số dư thuế – Tax balance confirmation letter |
| 2549 | 税务询证函 – shuìwù xúnzhènghán – Thư yêu cầu xác nhận thuế – Tax inquiry confirmation letter |
| 2550 | 税务回复函 – shuìwù huífùhán – Thư trả lời cơ quan thuế – Tax response letter |
| 2551 | 税务会计工作底稿 – shuìwù kuàijì gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc của kế toán thuế – Tax accounting working papers |
| 2552 | 税务审计底稿 – shuìwù shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ kiểm toán thuế – Tax audit working papers |
| 2553 | 税务检查底稿 – shuìwù jiǎnchá dǐgǎo – Hồ sơ kiểm tra thuế – Tax inspection working papers |
| 2554 | 税务取证资料 – shuìwù qǔzhèng zīliào – Tài liệu chứng minh về thuế – Tax supporting documents |
| 2555 | 税务支持文件 – shuìwù zhīchí wénjiàn – Hồ sơ hỗ trợ về thuế – Tax supporting files |
| 2556 | 税务依据文件 – shuìwù yījù wénjiàn – Văn bản căn cứ về thuế – Tax supporting regulations |
| 2557 | 税务法规依据 – shuìwù fǎguī yījù – Căn cứ pháp lý về thuế – Tax legal basis |
| 2558 | 税务政策依据 – shuìwù zhèngcè yījù – Căn cứ chính sách thuế – Tax policy basis |
| 2559 | 税务重大判断 – shuìwù zhòngdà pànduàn – Đánh giá trọng yếu về thuế – Significant tax judgment |
| 2560 | 税务会计披露 – shuìwù kuàijì pīlù – Thuyết minh kế toán thuế – Tax accounting disclosure |
| 2561 | 税务事项披露 – shuìwù shìxiàng pīlù – Công bố thông tin về thuế – Tax matter disclosure |
| 2562 | 税务附注 – shuìwù fùzhù – Thuyết minh thuế – Tax notes to financial statements |
| 2563 | 递延所得税附注 – dìyán suǒdéshuì fùzhù – Thuyết minh thuế thu nhập hoãn lại – Deferred tax note |
| 2564 | 所得税费用附注 – suǒdéshuì fèiyòng fùzhù – Thuyết minh chi phí thuế TNDN – Income tax expense note |
| 2565 | 实际税率调节表 – shíjì shuìlǜ tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh thuế suất thực tế – Effective tax rate reconciliation schedule |
| 2566 | 电子税务局平台 – diànzǐ shuìwùjú píngtái – Nền tảng thuế điện tử – Electronic Tax Bureau platform |
| 2567 | 增值税发票综合服务平台 – zēngzhíshuì fāpiào zōnghé fúwù píngtái – Nền tảng dịch vụ hóa đơn VAT tổng hợp – VAT invoice comprehensive service platform |
| 2568 | 发票查验平台 – fāpiào cháyàn píngtái – Nền tảng tra cứu hóa đơn – Invoice verification platform |
| 2569 | 发票查验结果 – fāpiào cháyàn jiéguǒ – Kết quả tra cứu hóa đơn – Invoice verification result |
| 2570 | 发票真伪查验 – fāpiào zhēnwěi cháyàn – Kiểm tra hóa đơn thật giả – Invoice authenticity verification |
| 2571 | 发票作废申请 – fāpiào zuòfèi shēnqǐng – Đơn đề nghị hủy hóa đơn – Invoice cancellation application |
| 2572 | 发票红冲申请 – fāpiào hóngchōng shēnqǐng – Đề nghị lập hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice application |
| 2573 | 发票开具失败 – fāpiào kāijù shībài – Xuất hóa đơn thất bại – Invoice issuance failure |
| 2574 | 发票开具成功 – fāpiào kāijù chénggōng – Xuất hóa đơn thành công – Successful invoice issuance |
| 2575 | 发票下载 – fāpiào xiàzài – Tải hóa đơn – Download invoice |
| 2576 | 发票打印 – fāpiào dǎyìn – In hóa đơn – Print invoice |
| 2577 | 发票归档 – fāpiào guīdàng – Lưu trữ hóa đơn – Archive invoice |
| 2578 | 发票影像 – fāpiào yǐngxiàng – Hình ảnh hóa đơn – Invoice image |
| 2579 | 发票附件 – fāpiào fùjiàn – Tệp đính kèm hóa đơn – Invoice attachment |
| 2580 | 发票备注 – fāpiào bèizhù – Ghi chú hóa đơn – Invoice remarks |
| 2581 | 发票项目 – fāpiào xiàngmù – Mặt hàng trên hóa đơn – Invoice item |
| 2582 | 货物名称 – huòwù míngchēng – Tên hàng hóa – Product name |
| 2583 | 规格型号 – guīgé xínghào – Quy cách, mẫu mã – Specification and model |
| 2584 | 单位 – dānwèi – Đơn vị tính – Unit of measure |
| 2585 | 数量 – shùliàng – Số lượng – Quantity |
| 2586 | 单价 – dānjià – Đơn giá – Unit price |
| 2587 | 金额 – jīn’é – Thành tiền – Amount |
| 2588 | 税额 – shuì’é – Tiền thuế – Tax amount |
| 2589 | 价税合计 – jiàshuì héjì – Tổng tiền thanh toán – Total amount including tax |
| 2590 | 发票备注栏 – fāpiào bèizhùlán – Mục ghi chú hóa đơn – Invoice remarks section |
| 2591 | 开票员 – kāipiàoyuán – Nhân viên xuất hóa đơn – Invoice clerk |
| 2592 | 复核员 – fùhéyuán – Nhân viên kiểm tra hóa đơn – Invoice reviewer |
| 2593 | 收款人 – shōukuǎnrén – Người thu tiền – Cashier |
| 2594 | 购方名称 – gòufāng míngchēng – Tên bên mua – Buyer name |
| 2595 | 销方名称 – xiāofāng míngchēng – Tên bên bán – Seller name |
| 2596 | 购方地址 – gòufāng dìzhǐ – Địa chỉ bên mua – Buyer address |
| 2597 | 销方地址 – xiāofāng dìzhǐ – Địa chỉ bên bán – Seller address |
| 2598 | 购方电话 – gòufāng diànhuà – Điện thoại bên mua – Buyer phone number |
| 2599 | 销方电话 – xiāofāng diànhuà – Điện thoại bên bán – Seller phone number |
| 2600 | 开户银行及账号 – kāihù yínháng jí zhànghào – Ngân hàng và số tài khoản – Bank and account number |
| 2601 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử – Electronic signature |
| 2602 | 电子发票号码 – diànzǐ fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn điện tử – Electronic invoice number |
| 2603 | 电子发票代码 – diànzǐ fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn điện tử – Electronic invoice code |
| 2604 | 开票日期 – kāipiào rìqī – Ngày lập hóa đơn – Invoice issue date |
| 2605 | 开票时间 – kāipiào shíjiān – Thời gian lập hóa đơn – Invoice issue time |
| 2606 | 税控设备 – shuìkòng shèbèi – Thiết bị kiểm soát thuế – Tax control equipment |
| 2607 | 税控盘 – shuìkòng pán – Thiết bị USB thuế – Tax control disk |
| 2608 | 金税盘 – jīnshuì pán – Thiết bị Golden Tax – Golden Tax Disk |
| 2609 | 税控服务器 – shuìkòng fúwùqì – Máy chủ thuế – Tax control server |
| 2610 | 税控软件 – shuìkòng ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý thuế – Tax control software |
| 2611 | 发票同步 – fāpiào tóngbù – Đồng bộ hóa đơn – Invoice synchronization |
| 2612 | 发票上传 – fāpiào shàngchuán – Tải hóa đơn lên hệ thống – Upload invoice |
| 2613 | 发票下载记录 – fāpiào xiàzài jìlù – Lịch sử tải hóa đơn – Invoice download history |
| 2614 | 发票上传记录 – fāpiào shàngchuán jìlù – Lịch sử tải lên hóa đơn – Invoice upload history |
| 2615 | 发票开具记录 – fāpiào kāijù jìlù – Lịch sử lập hóa đơn – Invoice issuance history |
| 2616 | 发票修改记录 – fāpiào xiūgǎi jìlù – Lịch sử chỉnh sửa hóa đơn – Invoice modification history |
| 2617 | 发票作废记录 – fāpiào zuòfèi jìlù – Lịch sử hủy hóa đơn – Invoice cancellation history |
| 2618 | 发票冲红记录 – fāpiào chōnghóng jìlù – Lịch sử hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice history |
| 2619 | 税务系统日志 – shuìwù xìtǒng rìzhì – Nhật ký hệ thống thuế – Tax system log |
| 2620 | 税务管理员 – shuìwù guǎnlǐyuán – Quản trị viên hệ thống thuế – Tax administrator |
| 2621 | 税务权限 – shuìwù quánxiàn – Quyền sử dụng hệ thống thuế – Tax system permissions |
| 2622 | 税务角色 – shuìwù juésè – Vai trò người dùng thuế – Tax system role |
| 2623 | 税务退出 – shuìwù tuìchū – Đăng xuất hệ thống thuế – Tax system logout |
| 2624 | 税务短信验证码 – shuìwù duǎnxìn yànzhèngmǎ – Mã OTP thuế – Tax SMS verification code |
| 2625 | 税务账户管理 – shuìwù zhànghù guǎnlǐ – Quản lý tài khoản thuế – Tax account management |
| 2626 | 税务密码修改 – shuìwù mìmǎ xiūgǎi – Đổi mật khẩu thuế – Change tax password |
| 2627 | 税务信息维护 – shuìwù xìnxī wéihù – Cập nhật thông tin thuế – Maintain tax information |
| 2628 | 税务基础信息 – shuìwù jīchǔ xìnxī – Thông tin cơ bản về thuế – Basic tax information |
| 2629 | 纳税人基本信息 – nàshuìrén jīběn xìnxī – Thông tin cơ bản người nộp thuế – Taxpayer basic information |
| 2630 | 税务登记信息维护 – shuìwù dēngjì xìnxī wéihù – Cập nhật thông tin đăng ký thuế – Tax registration information maintenance |
| 2631 | 税务联系人 – shuìwù liánxìrén – Người liên hệ về thuế – Tax contact person |
| 2632 | 办税人员信息 – bànshuì rényuán xìnxī – Thông tin nhân viên làm thủ tục thuế – Tax officer information |
| 2633 | 财务负责人信息 – cáiwù fùzérén xìnxī – Thông tin người phụ trách tài chính – Financial manager information |
| 2634 | 法定代表人信息 – fǎdìng dàibiǎorén xìnxī – Thông tin người đại diện pháp luật – Legal representative information |
| 2635 | 税务变更申请 – shuìwù biàngēng shēnqǐng – Đề nghị thay đổi thông tin thuế – Tax information amendment application |
| 2636 | 税务备案信息 – shuìwù bèi’àn xìnxī – Thông tin đăng ký với cơ quan thuế – Tax filing information |
| 2637 | 税务备案成功 – shuìwù bèi’àn chénggōng – Đăng ký thuế thành công – Successful tax filing |
| 2638 | 税务备案失败 – shuìwù bèi’àn shībài – Đăng ký thuế thất bại – Failed tax filing |
| 2639 | 税务通知消息 – shuìwù tōngzhī xiāoxī – Thông báo từ cơ quan thuế – Tax notification |
| 2640 | 税务系统通知 – shuìwù xìtǒng tōngzhī – Thông báo hệ thống thuế – Tax system notification |
| 2641 | 税务公告 – shuìwù gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax announcement |
| 2642 | 税务提醒消息 – shuìwù tíxǐng xiāoxī – Tin nhắc về thuế – Tax reminder message |
| 2643 | 税务待办提醒 – shuìwù dàibàn tíxǐng – Nhắc việc thuế – Tax task reminder |
| 2644 | 税务事项通知 – shuìwù shìxiàng tōngzhī – Thông báo công việc thuế – Tax matter notification |
| 2645 | 税务消息中心 – shuìwù xiāoxī zhōngxīn – Trung tâm thông báo thuế – Tax message center |
| 2646 | 税务在线客服 – shuìwù zàixiàn kèfú – Hỗ trợ trực tuyến về thuế – Online tax customer service |
| 2647 | 税务远程办理 – shuìwù yuǎnchéng bànlǐ – Xử lý thủ tục thuế từ xa – Remote tax processing |
| 2648 | 税务电子档案 – shuìwù diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic tax archive |
| 2649 | 税务电子凭据 – shuìwù diànzǐ píngjù – Chứng từ thuế điện tử – Electronic tax document |
| 2650 | 税务电子记录 – shuìwù diànzǐ jìlù – Hồ sơ điện tử về thuế – Electronic tax records |
| 2651 | 税务申报主表 – shuìwù shēnbào zhǔbiǎo – Tờ khai thuế chính – Main tax return |
| 2652 | 税务申报附表 – shuìwù shēnbào fùbiǎo – Phụ lục tờ khai thuế – Tax return appendix |
| 2653 | 增值税主表 – zēngzhíshuì zhǔbiǎo – Tờ khai chính thuế GTGT – Main VAT return |
| 2654 | 所得税主表 – suǒdéshuì zhǔbiǎo – Tờ khai chính thuế thu nhập – Main income tax return |
| 2655 | 附列资料 – fùliè zīliào – Phụ lục kèm theo – Supporting schedules |
| 2656 | 纳税申报封面 – nàshuì shēnbào fēngmiàn – Trang bìa hồ sơ khai thuế – Tax return cover page |
| 2657 | 纳税申报回执 – nàshuì shēnbào huízhí – Biên nhận khai thuế – Tax filing receipt |
| 2658 | 电子申报回执 – diànzǐ shēnbào huízhí – Biên nhận khai thuế điện tử – Electronic filing receipt |
| 2659 | 申报成功 – shēnbào chénggōng – Khai thuế thành công – Filing successful |
| 2660 | 申报失败 – shēnbào shībài – Khai thuế thất bại – Filing failed |
| 2661 | 申报受理 – shēnbào shòulǐ – Hồ sơ đã được tiếp nhận – Filing accepted |
| 2662 | 申报撤回 – shēnbào chèhuí – Rút tờ khai thuế – Withdraw tax return |
| 2663 | 申报更正 – shēnbào gēngzhèng – Sửa đổi tờ khai – Amend tax return |
| 2664 | 申报作废 – shēnbào zuòfèi – Hủy tờ khai – Void tax return |
| 2665 | 重新提交申报 – chóngxīn tíjiāo shēnbào – Nộp lại tờ khai – Resubmit tax return |
| 2666 | 纳税申报记录 – nàshuì shēnbào jìlù – Lịch sử khai thuế – Tax filing history |
| 2667 | 申报状态 – shēnbào zhuàngtài – Trạng thái khai thuế – Filing status |
| 2668 | 待申报 – dài shēnbào – Chờ khai thuế – Pending filing |
| 2669 | 待审核 – dài shěnhé – Chờ kiểm tra – Pending review |
| 2670 | 审核通过 – shěnhé tōngguò – Đã được phê duyệt – Review approved |
| 2671 | 审核不通过 – shěnhé bù tōngguò – Không được phê duyệt – Review rejected |
| 2672 | 已完成申报 – yǐ wánchéng shēnbào – Đã hoàn thành khai thuế – Filing completed |
| 2673 | 未完成申报 – wèi wánchéng shēnbào – Chưa hoàn thành khai thuế – Filing incomplete |
| 2674 | 纳税申报期间 – nàshuì shēnbào qījiān – Kỳ khai thuế – Tax filing period |
| 2675 | 所属纳税期 – suǒshǔ nàshuìqī – Kỳ tính thuế – Tax period |
| 2676 | 税务所属月份 – shuìwù suǒshǔ yuèfèn – Tháng tính thuế – Tax month |
| 2677 | 税务所属季度 – shuìwù suǒshǔ jìdù – Quý tính thuế – Tax quarter |
| 2678 | 税务所属年度 – shuìwù suǒshǔ niándù – Năm tính thuế – Tax year |
| 2679 | 按月申报 – àn yuè shēnbào – Kê khai theo tháng – Monthly filing |
| 2680 | 按季申报 – àn jì shēnbào – Kê khai theo quý – Quarterly filing |
| 2681 | 按年申报 – àn nián shēnbào – Kê khai theo năm – Annual filing |
| 2682 | 月度纳税申报 – yuèdù nàshuì shēnbào – Khai thuế tháng – Monthly tax filing |
| 2683 | 季度纳税申报 – jìdù nàshuì shēnbào – Khai thuế quý – Quarterly tax filing |
| 2684 | 年度纳税申报 – niándù nàshuì shēnbào – Khai thuế năm – Annual tax filing |
| 2685 | 纳税申报截止日期 – nàshuì shēnbào jiézhǐ rìqī – Hạn cuối khai thuế – Tax filing deadline |
| 2686 | 税款缴纳截止日期 – shuìkuǎn jiǎonà jiézhǐ rìqī – Hạn cuối nộp thuế – Tax payment deadline |
| 2687 | 申报逾期 – shēnbào yúqī – Quá hạn khai thuế – Late filing |
| 2688 | 缴税逾期 – jiǎoshuì yúqī – Quá hạn nộp thuế – Late tax payment |
| 2689 | 补申报 – bǔ shēnbào – Khai bổ sung – Supplemental filing |
| 2690 | 补税 – bǔshuì – Truy nộp thuế – Additional tax payment |
| 2691 | 补缴税款 – bǔjiǎo shuìkuǎn – Nộp bổ sung tiền thuế – Additional tax remittance |
| 2692 | 补缴滞纳金 – bǔjiǎo zhìnàjīn – Nộp tiền chậm nộp – Pay late payment surcharge |
| 2693 | 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – Tiền phạt thuế – Tax penalty |
| 2694 | 税务行政处罚 – shuìwù xíngzhèng chǔfá – Xử phạt hành chính về thuế – Tax administrative penalty |
| 2695 | 税务违法行为 – shuìwù wéifǎ xíngwéi – Hành vi vi phạm thuế – Tax violation |
| 2696 | 税务违规行为 – shuìwù wéiguī xíngwéi – Hành vi không tuân thủ thuế – Tax non-compliance |
| 2697 | 税务整改通知 – shuìwù zhěnggǎi tōngzhī – Thông báo khắc phục thuế – Tax rectification notice |
| 2698 | 税务整改完成 – shuìwù zhěnggǎi wánchéng – Hoàn thành khắc phục thuế – Tax rectification completed |
| 2699 | 税务复核意见 – shuìwù fùhé yìjiàn – Ý kiến rà soát thuế – Tax review comments |
| 2700 | 税务复议 – shuìwù fùyì – Khiếu nại hành chính về thuế – Tax administrative reconsideration |
| 2701 | 税务申诉 – shuìwù shēnsù – Khiếu nại về thuế – Tax appeal |
| 2702 | 税务诉讼 – shuìwù sùsòng – Khởi kiện về thuế – Tax litigation |
| 2703 | 税务律师 – shuìwù lǜshī – Luật sư thuế – Tax lawyer |
| 2704 | 税务顾问服务 – shuìwù gùwèn fúwù – Dịch vụ tư vấn thuế – Tax advisory services |
| 2705 | 税务代理服务 – shuìwù dàilǐ fúwù – Dịch vụ đại lý thuế – Tax agency services |
| 2706 | 税务风险跟踪 – shuìwù fēngxiǎn gēnzōng – Theo dõi rủi ro thuế – Tax risk tracking |
| 2707 | 税务风险预防 – shuìwù fēngxiǎn yùfáng – Phòng ngừa rủi ro thuế – Tax risk prevention |
| 2708 | 税务风险应急预案 – shuìwù fēngxiǎn yìngjí yù’àn – Phương án ứng phó rủi ro thuế – Tax risk contingency plan |
| 2709 | 税务检查计划 – shuìwù jiǎnchá jìhuà – Kế hoạch kiểm tra thuế – Tax inspection plan |
| 2710 | 税务检查结论 – shuìwù jiǎnchá jiélùn – Kết luận kiểm tra thuế – Tax inspection conclusion |
| 2711 | 税务检查意见 – shuìwù jiǎnchá yìjiàn – Ý kiến kiểm tra thuế – Tax inspection comments |
| 2712 | 税务稽查通知 – shuìwù jīchá tōngzhī – Thông báo thanh tra thuế – Tax audit notice |
| 2713 | 税务稽查报告 – shuìwù jīchá bàogào – Báo cáo thanh tra thuế – Tax audit report |
| 2714 | 税务稽查结论 – shuìwù jīchá jiélùn – Kết luận thanh tra thuế – Tax audit conclusion |
| 2715 | 税务稽查意见 – shuìwù jīchá yìjiàn – Ý kiến thanh tra thuế – Tax audit comments |
| 2716 | 税务现场检查 – shuìwù xiànchǎng jiǎnchá – Kiểm tra thuế tại doanh nghiệp – On-site tax inspection |
| 2717 | 税务资料检查 – shuìwù zīliào jiǎnchá – Kiểm tra hồ sơ thuế – Tax document inspection |
| 2718 | 税务发票检查 – shuìwù fāpiào jiǎnchá – Kiểm tra hóa đơn – Invoice inspection |
| 2719 | 税务账簿检查 – shuìwù zhàngbù jiǎnchá – Kiểm tra sổ kế toán thuế – Tax ledger inspection |
| 2720 | 税务凭证检查 – shuìwù píngzhèng jiǎnchá – Kiểm tra chứng từ thuế – Tax voucher inspection |
| 2721 | 税务电子数据检查 – shuìwù diànzǐ shùjù jiǎnchá – Kiểm tra dữ liệu điện tử thuế – Electronic tax data inspection |
| 2722 | 税务资料提交 – shuìwù zīliào tíjiāo – Nộp hồ sơ thuế – Submit tax documents |
| 2723 | 税务资料补充 – shuìwù zīliào bǔchōng – Bổ sung hồ sơ thuế – Supplement tax documents |
| 2724 | 税务资料说明 – shuìwù zīliào shuōmíng – Giải trình hồ sơ thuế – Explain tax documents |
| 2725 | 税务资料确认 – shuìwù zīliào quèrèn – Xác nhận hồ sơ thuế – Confirm tax documents |
| 2726 | 税务资料签收 – shuìwù zīliào qiānshōu – Ký nhận hồ sơ thuế – Acknowledge receipt of tax documents |
| 2727 | 税务资料归还 – shuìwù zīliào guīhuán – Trả lại hồ sơ thuế – Return tax documents |
| 2728 | 税务工作交接 – shuìwù gōngzuò jiāojiē – Bàn giao công việc kế toán thuế – Tax work handover |
| 2729 | 税务交接清单 – shuìwù jiāojiē qīngdān – Danh mục bàn giao thuế – Tax handover checklist |
| 2730 | 税务年度总结 – shuìwù niándù zǒngjié – Tổng kết công tác thuế năm – Annual tax summary |
| 2731 | 税务综合评价 – shuìwù zōnghé píngjià – Đánh giá tổng hợp công tác thuế – Comprehensive tax evaluation |
| 2732 | 非居民企业 – fēi jūmín qǐyè – Non-resident enterprise |
| 2733 | 避免双重征税协定 – bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng – Hiệp định tránh đánh thuế hai lần – Double Taxation Agreement (DTA) |
| 2734 | 税收协定待遇 – shuìshōu xiédìng dàiyù – Ưu đãi theo hiệp định thuế – Tax treaty benefits |
| 2735 | 预提所得税 – yùtí suǒdéshuì – Thuế khấu lưu – Withholding tax |
| 2736 | 代扣税款 – dàikòu shuìkuǎn – Khấu trừ tiền thuế – Tax withholding |
| 2737 | 代缴税款 – dàijiǎo shuìkuǎn – Nộp thay tiền thuế – Tax remittance on behalf |
| 2738 | 代征税款 – dàizhēng shuìkuǎn – Thu hộ thuế – Tax collection on behalf |
| 2739 | 纳税义务人 – nàshuì yìwùrén – Người nộp thuế – Taxpayer |
| 2740 | 实际纳税人 – shíjì nàshuìrén – Người nộp thuế thực tế – Actual taxpayer |
| 2741 | 税务代理人 – shuìwù dàilǐrén – Đại lý thuế – Tax agent |
| 2742 | 税务师事务所 – shuìwùshī shìwùsuǒ – Công ty tư vấn thuế – Tax advisory firm |
| 2743 | 注册税务师 – zhùcè shuìwùshī – Chuyên gia thuế được cấp phép – Certified tax advisor |
| 2744 | 税收优惠备案 – shuìshōu yōuhuì bèi’àn – Đăng ký ưu đãi thuế – Tax incentive filing |
| 2745 | 税收优惠资格 – shuìshōu yōuhuì zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi thuế – Tax incentive qualification |
| 2746 | 研发费用加计扣除 – yánfā fèiyòng jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí R&D – Super deduction for R&D expenses |
| 2747 | 小型微利企业 – xiǎoxíng wēilì qǐyè – Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – Small and low-profit enterprise |
| 2748 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax reduction and exemption |
| 2749 | 减税政策 – jiǎnshuì zhèngcè – Chính sách giảm thuế – Tax reduction policy |
| 2750 | 免税政策 – miǎnshuì zhèngcè – Chính sách miễn thuế – Tax exemption policy |
| 2751 | 缓税政策 – huǎnshuì zhèngcè – Chính sách gia hạn nộp thuế – Tax deferral policy |
| 2752 | 延期缴税 – yánqī jiǎoshuì – Gia hạn nộp thuế – Deferred tax payment |
| 2753 | 税收返还政策 – shuìshōu fǎnhuán zhèngcè – Chính sách hoàn thuế – Tax rebate policy |
| 2754 | 财政补贴 – cáizhèng bǔtiē – Trợ cấp tài chính – Fiscal subsidy |
| 2755 | 财政奖励 – cáizhèng jiǎnglì – Thưởng tài chính – Fiscal incentive |
| 2756 | 出口退税备案 – chūkǒu tuìshuì bèi’àn – Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu – Export tax refund filing |
| 2757 | 出口退税到账 – chūkǒu tuìshuì dàozhàng – Tiền hoàn thuế đã về – Export tax refund received |
| 2758 | 出口退税率调整 – chūkǒu tuìshuìlǜ tiáozhěng – Điều chỉnh thuế suất hoàn thuế – Export refund rate adjustment |
| 2759 | 免抵退税管理 – miǎn dǐ tuì shuì guǎnlǐ – Quản lý miễn, khấu trừ và hoàn thuế – Exemption, credit and refund management |
| 2760 | 出口免抵退 – chūkǒu miǎn dǐ tuì – Miễn, khấu trừ và hoàn thuế xuất khẩu – Export exemption, credit and refund |
| 2761 | 海关进口增值税 – hǎiguān jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế GTGT khâu nhập khẩu – Import VAT at customs |
| 2762 | 海关进口消费税 – hǎiguān jìnkǒu xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu – Import excise tax |
| 2763 | 进口完税价格 – jìnkǒu wánshuì jiàgé – Trị giá tính thuế nhập khẩu – Customs value |
| 2764 | 完税价格 – wánshuì jiàgé – Giá tính thuế – Taxable value |
| 2765 | 计税价格 – jìshuì jiàgé – Giá tính thuế – Tax calculation price |
| 2766 | 组成计税价格 – zǔchéng jìshuì jiàgé – Giá tính thuế cấu thành – Composite taxable value |
| 2767 | 关税完税价格 – guānshuì wánshuì jiàgé – Giá tính thuế hải quan – Customs dutiable value |
| 2768 | 海关申报单 – hǎiguān shēnbàodān – Tờ khai hải quan – Customs declaration |
| 2769 | 报关单 – bàoguāndān – Tờ khai hải quan – Customs declaration form |
| 2770 | 进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Khai báo nhập khẩu – Import customs declaration |
| 2771 | 出口报关 – chūkǒu bàoguān – Khai báo xuất khẩu – Export customs declaration |
| 2772 | 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Thông quan – Customs clearance |
| 2773 | 海关查验 – hǎiguān cháyàn – Kiểm tra hải quan – Customs inspection |
| 2774 | 海关监管 – hǎiguān jiānguǎn – Giám sát hải quan – Customs supervision |
| 2775 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Kho ngoại quan – Bonded warehouse |
| 2776 | 加工贸易 – jiāgōng màoyì – Gia công xuất khẩu – Processing trade |
| 2777 | 来料加工 – láiliào jiāgōng – Gia công từ nguyên liệu của khách hàng – Processing with supplied materials |
| 2778 | 进料加工 – jìnliào jiāgōng – Gia công từ nguyên liệu nhập khẩu – Processing with imported materials |
| 2779 | 转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – Thương mại tái xuất – Entrepot trade |
| 2780 | 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – Thương mại điện tử xuyên biên giới – Cross-border e-commerce |
| 2781 | 境外收入 – jìngwài shōurù – Thu nhập từ nước ngoài – Foreign-source income |
| 2782 | 境外所得 – jìngwài suǒdé – Thu nhập ở nước ngoài – Overseas income |
| 2783 | 境外税收抵免 – jìngwài shuìshōu dǐmiǎn – Khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài – Foreign tax credit |
| 2784 | 税额抵免 – shuì’é dǐmiǎn – Tín dụng thuế – Tax credit |
| 2785 | 可抵免税额 – kě dǐmiǎn shuì’é – Số thuế được khấu trừ – Creditable tax amount |
| 2786 | 不得抵免税额 – bùdé dǐmiǎn shuì’é – Thuế không được khấu trừ – Non-creditable tax amount |
| 2787 | 纳税信用评价 – nàshuì xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm thuế – Tax credit evaluation |
| 2788 | 纳税信用管理 – nàshuì xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín nhiệm thuế – Tax credit management |
| 2789 | 纳税信用修复申请 – nàshuì xìnyòng xiūfù shēnqǐng – Đơn xin khôi phục tín nhiệm thuế – Tax credit restoration application |
| 2790 | 税务信用等级 – shuìwù xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax credit rating |
| 2791 | 税务诚信 – shuìwù chéngxìn – Tuân thủ và trung thực về thuế – Tax integrity |
| 2792 | 税务失信 – shuìwù shīxìn – Mất tín nhiệm về thuế – Tax dishonesty |
| 2793 | 重大税收违法 – zhòngdà shuìshōu wéifǎ – Vi phạm thuế nghiêm trọng – Serious tax violation |
| 2794 | 税务白名单 – shuìwù báimíngdān – Danh sách doanh nghiệp tuân thủ thuế – Tax whitelist |
| 2795 | 税务风险等级评定 – shuìwù fēngxiǎn děngjí píngdìng – Đánh giá cấp độ rủi ro thuế – Tax risk rating |
| 2796 | 税务风险监控 – shuìwù fēngxiǎn jiānkòng – Giám sát rủi ro thuế – Tax risk monitoring |
| 2797 | 税务风险预警系统 – shuìwù fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo rủi ro thuế – Tax risk early warning system |
| 2798 | 税务风险数据库 – shuìwù fēngxiǎn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu rủi ro thuế – Tax risk database |
| 2799 | 税务分析模型 – shuìwù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích thuế – Tax analysis model |
| 2800 | 税务指标体系 – shuìwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu thuế – Tax indicator system |
| 2801 | 税务管理体系 – shuìwù guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý thuế – Tax management system |
| 2802 | 税务内部制度 – shuìwù nèibù zhìdù – Quy chế nội bộ về thuế – Internal tax policy |
| 2803 | 税务岗位职责说明书 – shuìwù gǎngwèi zhízé shuōmíngshū – Bản mô tả công việc kế toán thuế – Tax job description |
| 2804 | 税务工作指引 – shuìwù gōngzuò zhǐyǐn – Hướng dẫn công việc thuế – Tax work guidelines |
| 2805 | 税务操作流程 – shuìwù cāozuò liúchéng – Quy trình thao tác thuế – Tax operating procedures |
| 2806 | 税务标准作业程序 – shuìwù biāozhǔn zuòyè chéngxù – Quy trình tác nghiệp chuẩn về thuế – Standard operating procedures for tax |
| 2807 | 税务合规体系 – shuìwù héguī tǐxì – Hệ thống tuân thủ thuế – Tax compliance system |
| 2808 | 税务内控体系 – shuìwù nèikòng tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ về thuế – Tax internal control system |
| 2809 | 税务数字化平台 – shuìwù shùzìhuà píngtái – Nền tảng số hóa thuế – Digital tax platform |
| 2810 | 智慧财税平台 – zhìhuì cáishuì píngtái – Nền tảng tài chính – thuế thông minh – Smart finance and tax platform |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành. Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần về từ vựng, mà còn là một công trình nghiên cứu và biên soạn công phu, được xây dựng để phục vụ cho nhu cầu học tập và giảng dạy tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính. Tác phẩm này đóng vai trò như một nền tảng quan trọng trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), nơi tập trung đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng và chuyên sâu.
Giáo trình “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được thiết kế nhằm giúp học viên tiếp cận một cách hệ thống và bài bản với kho từ vựng chuyên ngành kế toán thuế bằng tiếng Trung. Nội dung sách không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ ngữ, mà còn gắn liền với ngữ cảnh thực tiễn, tình huống công việc, và các mẫu câu ứng dụng trong môi trường kế toán doanh nghiệp. Nhờ đó, học viên có thể nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tế, đặc biệt trong các lĩnh vực như kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại điện tử, kế toán bất động sản, kiểm toán, và nhiều mảng khác.
Điểm nổi bật của cuốn sách này là sự gắn kết chặt chẽ với hệ sinh thái đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION. Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline trong hệ thống đều sử dụng bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy chính. Các khóa học được triển khai rất đa dạng, từ kế toán thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, hợp đồng, công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, cho đến kế toán hành chính sự nghiệp, tài chính, quản trị, thuế, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư… Tất cả đều được xây dựng trên nền tảng giáo trình Hán ngữ kế toán của Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo sự thống nhất và tính chuyên sâu trong đào tạo.
Một trong những mục tiêu quan trọng mà tác giả hướng đến là phát triển toàn diện sáu kỹ năng thiết yếu cho học viên: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Đây là những kỹ năng không thể thiếu để học viên có thể làm việc hiệu quả trong môi trường kế toán quốc tế, nơi tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong giao dịch thương mại và tài chính. Việc kết hợp đồng thời cả sáu kỹ năng giúp học viên không chỉ học lý thuyết mà còn có khả năng ứng dụng thực tế, từ việc đọc hiểu chứng từ kế toán, viết báo cáo tài chính, giao tiếp với đối tác Trung Quốc, cho đến việc dịch thuật hợp đồng và văn bản chuyên ngành.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” vì thế không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là một công cụ thực hành hữu ích, một chiếc cầu nối giúp học viên tiến gần hơn đến việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Với sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và chủ nhiệm hệ thống CHINEMASTER EDUCATION – cuốn sách này trở thành một phần không thể thiếu trong hành trình học tập và phát triển sự nghiệp của những ai theo đuổi lĩnh vực kế toán – tài chính quốc tế.
Có thể nói, tác phẩm này là minh chứng cho sự tâm huyết và nỗ lực của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán toàn diện, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học. Nó không chỉ mang lại kiến thức, mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng lớn cho những ai mong muốn làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ, đa quốc gia. Đây chính là giá trị lâu dài và bền vững mà “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” đem lại cho cộng đồng học viên và giảng viên trong lĩnh vực kế toán tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành quan trọng thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, ngày càng nhiều doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư và mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam. Điều này kéo theo nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng. Đặc biệt, lĩnh vực kế toán thuế luôn đòi hỏi người làm kế toán không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn phải hiểu chính xác hệ thống thuật ngữ kế toán thuế bằng tiếng Trung để có thể thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến kê khai thuế, quyết toán thuế, hóa đơn điện tử, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và rất nhiều nghiệp vụ thuế khác.
Chính vì vậy, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn như một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành quan trọng thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu chuyên sâu giúp học viên từng bước xây dựng nền tảng từ vựng kế toán thuế tiếng Trung một cách bài bản, khoa học và có hệ thống.
Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn theo định hướng thực tế doanh nghiệp
Khác với những tài liệu chỉ liệt kê danh sách từ vựng đơn thuần, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống từ vựng được sắp xếp theo từng chuyên đề nghiệp vụ thuế như:
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tài nguyên
Thuế sử dụng đất
Hóa đơn điện tử
Hồ sơ khai thuế
Quyết toán thuế
Hoàn thuế
Khấu trừ thuế
Thanh tra thuế
Kiểm tra thuế
Cưỡng chế thuế
Miễn giảm thuế
Chính sách thuế
Luật thuế
Quản lý thuế
Mỗi chủ đề đều được phát triển theo hướng giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh kế toán thực tế.
Một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng đồng bộ, trong đó toàn bộ giáo trình đều do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn, cập nhật và hoàn thiện qua nhiều năm giảng dạy thực tế.
Bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán không chỉ bao gồm chuyên đề kế toán thuế mà còn mở rộng sang rất nhiều lĩnh vực chuyên sâu khác nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) đào tạo đa dạng các chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư
Ngoài ra còn rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác, tất cả đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình đào tạo và phụ trách chuyên môn.
Giáo trình được xây dựng theo mô hình phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là không chỉ dừng lại ở việc học từ mới mà còn hướng tới phát triển đồng bộ sáu kỹ năng thực hành tiếng Trung kế toán.
Học viên được rèn luyện toàn diện:
Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung trong môi trường làm việc
Dịch tài liệu kế toán, tài chính và thuế giữa tiếng Trung và tiếng Việt
Phương pháp đào tạo này giúp học viên nhanh chóng hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc thay vì chỉ ghi nhớ lý thuyết.
Hệ thống từ vựng phong phú và sát với môi trường doanh nghiệp
Nội dung của giáo trình được biên soạn theo hướng thực tiễn, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ thường xuyên xuất hiện trong hoạt động kế toán và quản lý thuế như:
Thuật ngữ về hóa đơn
Thuật ngữ về kê khai thuế
Thuật ngữ về quyết toán thuế
Thuật ngữ về báo cáo tài chính
Thuật ngữ về chứng từ kế toán
Thuật ngữ về kiểm toán
Thuật ngữ về thanh tra thuế
Thuật ngữ về bảo hiểm
Thuật ngữ về tiền lương
Thuật ngữ về doanh thu
Thuật ngữ về chi phí
Thuật ngữ về lợi nhuận
Thuật ngữ về công nợ
Thuật ngữ về ngân hàng
Thuật ngữ về ngoại tệ
Thuật ngữ về đầu tư
Thuật ngữ về xuất nhập khẩu
Thuật ngữ về thương mại điện tử
Mỗi nhóm từ vựng đều được lựa chọn dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, giúp học viên dễ dàng áp dụng ngay vào công việc.
Phù hợp với nhiều đối tượng học viên
Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán
Sinh viên chuyên ngành kiểm toán
Sinh viên tài chính
Người học tiếng Trung chuyên ngành
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán trưởng
Nhân viên xuất nhập khẩu
Nhân viên logistics
Nhân viên hành chính
Nhân viên nhân sự
Biên phiên dịch tiếng Trung
Người chuẩn bị làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc
Người muốn nâng cao năng lực tiếng Trung kế toán để phát triển sự nghiệp
Đồng hành cùng hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Khi kết hợp với các giáo trình khác trong cùng bộ, học viên sẽ có nền tảng vững chắc về tiếng Trung chuyên ngành kế toán, từ từ vựng, mẫu câu, hội thoại, chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính đến các tình huống giao tiếp thực tế tại doanh nghiệp.
Toàn bộ các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy chính thức. Với chương trình đào tạo được thiết kế bài bản, giáo trình chuyên sâu và phương pháp phát triển đồng thời sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng, học viên có thể nâng cao năng lực chuyên môn, sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN THUẾ TIẾNG TRUNG – BỘ GIÁO TRÌNH ĐỘT PHÁ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ SINH THÁI HÁN NGỮ CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại sôi động giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về đội ngũ kế toán viên thành thạo cả chuyên môn lẫn ngôn ngữ Trung đang trở nên cấp thiết. Nắm bắt được xu hướng đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đã cho ra đời bộ giáo trình Hán ngữ kế toán mang tính biểu tượng, trong đó tác phẩm “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là cuốn sách gối đầu giường không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực này.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường mà còn là một “bộ bách khoa toàn thư” thu nhỏ dành riêng cho ngành thuế. Thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách được thiết kế một cách khoa học, hệ thống hóa các thuật ngữ chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao, bao quát mọi khía cạnh của công tác thuế trong doanh nghiệp. Đây là tài liệu giảng dạy chính thống, là “kim chỉ nam” giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ bản chất của các nghiệp vụ thuế phát sinh trong thực tế.
Điều làm nên giá trị cốt lõi của cuốn sách chính là việc nó được phát triển song hành cùng Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây không chỉ là một nền tảng giáo dục mà còn là một hệ sinh thái đào tạo chuyên sâu, nơi mà tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung đều được xây dựng dựa trên bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào là đơn vị tiên phong đào tạo đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline, đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường lao động hiện nay. Từ các khóa học nền tảng như Kế toán tiếng Trung tổng hợp, Kế toán tiếng Trung giao tiếp, đến những chuyên ngành đặc thù như Kế toán tiếng Trung công xưởng, Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, Kế toán tiếng Trung hợp đồng, Kế toán tiếng Trung xây dựng, hay các mảng nghiệp vụ cụ thể như Kế toán tiếng Trung tiền mặt – ngân hàng, Kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, Kế toán tiếng Trung công nợ, Kế toán tiếng Trung thuế, Kế toán tiếng Trung chi phí, Kế toán tiếng Trung tiền lương… và mở rộng sang cả các lĩnh vực hiện đại như Kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, Kế toán tiếng Trung bất động sản, Kế toán tiếng Trung kiểm toán hay Kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Tất cả những chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành phong phú này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy. Với kinh nghiệm dày dặn và phương pháp sư phạm độc đáo, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng ngàn học viên chinh phục được rào cản ngôn ngữ chuyên ngành khô khan nhất.
Điểm đặc biệt làm nên thành công của hệ thống CHINEMASTER EDU và bộ giáo trình chính là việc áp dụng triết lý “Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể”. Không dừng lại ở việc cung cấp kiến thức một chiều, mọi khóa học đều hướng tới việc rèn luyện cho học viên một cách bài bản và hiệu quả nhất 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Với cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” và hành trình học tập xuyên suốt tại CHINEMASTER EDUCATION, học viên không chỉ có khả năng đọc hiểu chứng từ, viết báo cáo mà còn tự tin giao tiếp, đàm phán và xử lý các tình huống nghiệp vụ phức tạp bằng tiếng Trung. Sự kết hợp hoàn hảo giữa bộ giáo trình “gốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ và phương pháp đào tạo thực chiến của CHINEMASTER EDU chính là chìa khóa vàng mở ra cơ hội thăng tiến vững chắc cho cộng đồng kế toán viên trong kỷ nguyên mới.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những tác phẩm giáo trình chuyên ngành nổi bật thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển trong suốt nhiều năm gắn bó với công tác giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Cuốn giáo trình này không đơn thuần là một tài liệu liệt kê từ vựng thông thường, mà được xây dựng theo hướng tổng hợp, hệ thống và ứng dụng thực tiễn cao, nhằm phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học và làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp, công ty, tập đoàn có yếu tố Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc các đối tác thương mại sử dụng tiếng Trung trong hoạt động kế toán tài chính.
Trong toàn bộ hệ thống bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, mỗi tập sách đều được xây dựng để bao quát một mảng chuyên biệt của nghiệp vụ kế toán, và Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung chính là tập tài liệu tập trung vào lĩnh vực thuế — một trong những phần quan trọng và phức tạp nhất trong công tác kế toán tại bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào. Nội dung giáo trình bao gồm hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thuế phổ biến như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế nhập khẩu xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, cùng các thuật ngữ nghiệp vụ khai báo thuế, quyết toán thuế, hoàn thuế và nhiều khái niệm tài chính thuế vụ quan trọng khác, tất cả được trình bày song ngữ Việt — Trung một cách rõ ràng và có hệ thống.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành cốt lõi trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, thường được gọi tắt là MASTEREDU. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán được xây dựng và vận hành bởi chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hướng đến mục tiêu cung cấp cho người học Việt Nam một hành trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và toàn diện từ cấp độ nhập môn đến nâng cao, từ lý thuyết từ vựng đến ứng dụng thực tế trong môi trường làm việc thực tiễn.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION hiện triển khai một danh mục khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng phong phú và đa dạng, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác. Toàn bộ các khóa học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo sự nhất quán về chất lượng chuyên môn cũng như phương pháp sư phạm xuyên suốt toàn bộ hệ sinh thái đào tạo.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị vượt trội của tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION chính là việc toàn bộ chương trình đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng giảng dạy chủ đạo, trong đó có giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung. Triết lý đào tạo của hệ thống hướng đến việc phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng — một khung năng lực được thiết kế riêng để đáp ứng đúng và đủ những yêu cầu thực tế của môi trường làm việc kế toán trong doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung. Sáu kỹ năng này không được giảng dạy tách rời mà được tích hợp có hệ thống vào từng bài học, từng đơn vị từ vựng, từng tình huống nghiệp vụ cụ thể, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn có thể vận dụng thành thạo tiếng Trung kế toán ngay trong công việc thực tế một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.
Với sự hiện diện của giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung trong bộ tài liệu chuyên ngành của CHINEMASTER EDUCATION, người học có thêm một công cụ học thuật đáng tin cậy để chinh phục mảng ngôn ngữ kế toán thuế vốn đòi hỏi sự chính xác cao về thuật ngữ và sự am hiểu sâu về nghiệp vụ. Đây là minh chứng rõ nét cho cam kết lâu dài của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER EDUCATION trong việc xây dựng một nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành hoàn chỉnh, chuyên sâu và thực tiễn nhất dành cho người học Việt Nam.
Giới thiệu chuyên sâu về Giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, sự dịch chuyển làn sóng đầu tư từ các quốc gia sử dụng Hoa ngữ vào Việt Nam đang diễn ra mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Điều này mở ra cơ hội việc làm vô cùng lớn nhưng cũng đặt ra thách thức không nhỏ đối với nhân sự ngành kế toán. Để có thể đứng vững và thăng tiến trong môi trường cạnh tranh này, người làm nghề không chỉ cần vững chuyên môn nghiệp vụ mà còn phải thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành. Nhằm giải quyết triệt để bài toán khó khăn đó cho người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn cuốn sách giáo trình mang tên Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành đóng vai trò nền tảng và cốt lõi nhất của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây không đơn thuần là một cuốn tài liệu liệt kê từ vựng thông thường, mà là một công trình sư phạm được nghiên cứu kỹ lưỡng, kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết ngôn ngữ học và thực tiễn nghiêm ngặt của ngành kế toán thuế tại các doanh nghiệp.
Vai trò của Giáo trình trong Hệ sinh thái Đào tạo CHINEMASTER EDUCATION
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU từ lâu đã khẳng định được vị thế là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online và offline uy tín tại Việt Nam. Sự thành công của trung tâm gắn liền với sự đa dạng và chuyên sâu của hệ thống chương trình học, nơi mà cuốn giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò làm kim chỉ nam cho mọi bài giảng.
Hệ thống đào tạo tại đây bao phủ toàn diện mọi ngóc ngách của nghề kế toán, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Bên cạnh những chương trình trọng điểm kể trên, hệ thống còn liên tục cập nhật và khai giảng rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác nhằm bắt kịp xu hướng biến động của thị trường kinh tế. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như trực tiếp phụ trách, đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán và chất lượng đầu ra cao nhất cho từng học viên.
Phương pháp Phát triển Toàn diện Sáu Kỹ năng Thực dụng
Một trong những lý do khiến bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDUCATION được đánh giá cao là nhờ phương pháp tiếp cận đa chiều. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù theo hình thức trực tuyến từ xa hay học trực tiếp tại lớp, đều lấy cuốn giáo trình này làm gốc để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.
Kỹ năng Nghe giúp học viên bắt kịp tốc độ nói của các chủ doanh nghiệp, các nhà quản lý người bản xứ khi họ chỉ đạo công việc hoặc giải trình số liệu.
Kỹ năng Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng, giúp học viên tự tin báo cáo tài chính, thuyết minh số liệu thuế và thương thảo với đối tác.
Kỹ năng Đọc và Dịch bổ trợ trực tiếp cho khả năng xử lý chứng từ, hóa đơn, tờ khai hải quan, các thông tư quy định pháp luật về thuế của nước bạn mà không bị nhầm lẫn hay sai sót.
Kỹ năng Viết và Gõ giúp học viên làm chủ các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung, soạn thảo văn bản hành chính, lập hợp đồng kinh tế và trao đổi email công việc một cách chuyên nghiệp, chính xác đến từng ký tự.
Giá trị Thực tiễn và Tầm nhìn của Tác phẩm
Giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ mang lại cho học viên vốn từ vựng phong phú mà còn cung cấp tư duy xử lý công việc thực tế. Việc tích hợp các kiến thức về thuế, doanh thu, chi phí, lợi nhuận và các quy trình kiểm toán giúp người học có cái nhìn tổng quan và sâu sắc về cấu trúc tài chính của một doanh nghiệp. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các bài tập thực hành, các mẫu biểu báo cáo thực tế vào giáo trình, giúp học viên xóa bỏ khoảng cách giữa lý thuyết và thực tiễn.
Đối với các kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Singapore hoặc các nhân sự có định hướng thăng tiến lên các vị trí quản lý như Kế toán trưởng, Giám đốc tài chính, cuốn giáo trình này chính là bệ phóng vững chắc. Nó không chỉ giúp nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở rộng không gian phát triển nghề nghiệp, mang lại thu nhập xứng đáng và vị thế vững vàng trong ngành kế toán tài chính hiện đại.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Đỉnh Cao Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng thắt chặt, mối quan hệ giao thương và hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc đang phát triển với tốc độ vượt bậc. Sự xuất hiện của hàng loạt các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông tại thị trường Việt Nam đã mở ra cơ hội việc làm vô cùng lớn, nhưng đồng thời cũng đặt ra một thách thức không nhỏ về mặt nhân sự. Nhu cầu sở hữu những chuyên viên vừa am hiểu sâu sắc nghiệp vụ kế toán, vừa thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành để xử lý hồ sơ, sổ sách và làm việc trực tiếp với ban lãnh đạo nước ngoài chưa bao giờ hạ nhiệt.
Để đáp ứng nhu cầu thực tế và cấp bách đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu, tổng hợp thực tiễn để biên soạn và xuất bản cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung. Đây là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, được đánh giá là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi và quan trọng bậc nhất hiện nay.
Tổng Quan Về Tác Phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường. Đây là một công trình khoa học nghiêm túc, một cẩm nang thực dụng hệ thống hóa toàn bộ các thuật ngữ, cấu trúc câu, và các tình huống giao tiếp thực tế liên quan đến lĩnh vực kế toán thuế và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp. Cuốn sách giúp học viên xóa bỏ rào cản ngôn ngữ để tiếp cận trực tiếp với hệ thống luật thuế, các quy định về hóa đơn, chứng từ, tờ khai thuế bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác nhất.
Trong hệ thống giáo dục hiện nay, cuốn giáo trình này đóng vai trò là kim chỉ nam, là học liệu bắt buộc trong các chương trình đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi MASTEREDU. Sự ra đời của tác phẩm đã tạo nên một bước đột phá lớn, giúp chuẩn hóa tài liệu giảng dạy và nâng cao chất lượng đầu ra cho hàng ngàn học viên chuyên ngành kế toán tiếng Trung trên khắp cả nước.
Hệ Thống Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại CHINEMASTER EDU
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng uy tín hàng đầu chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Nhằm đáp ứng tính chất đa dạng của từng loại hình doanh nghiệp cũng như từng vị trí công việc cụ thể, hệ thống đã xây dựng một ma trận khóa học vô cùng phong phú và chi tiết. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, lên khung chương trình và phụ trách giảng dạy chuyên môn.
Học viên khi đến với CHINEMASTER EDU có thể lựa chọn các chương trình học được thiết kế may đo theo đúng nhu cầu thực tế của mình, bao gồm:
Các khóa học phân theo quy mô và mô hình doanh nghiệp bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng. Đối với các lĩnh vực kinh tế đặc thù, hệ thống cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Để đi sâu vào từng ngóc ngách của phòng kế toán tài chính, học viên có thể tham gia các khóa học theo nghiệp vụ chuyên sâu. Tiêu biểu là khóa học kế toán tiếng Trung thuế, nơi cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được phát huy tối đa công năng. Bên cạnh đó là các khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Hệ thống cũng không bỏ sót bất kỳ một phân hệ kế toán nhỏ nào thông qua các khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng và khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho. Để phục vụ dòng tiền và quản trị nội bộ, học viên có thể lựa chọn khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Ngoài ra, nhằm tối ưu hóa hiệu quả giao tiếp hằng ngày, hệ thống còn triển khai khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp chuyên sâu. Toàn bộ các chương trình đào tạo kể trên đều được tổ chức linh hoạt dưới cả hai hình thức là khóa học kế toán tiếng Trung online và offline, giúp người học dễ dàng tiếp cận dù ở bất kỳ tỉnh thành nào.
Phương Pháp Đào Tạo Và Mục Tiêu Phát Triển Toàn Diện 6 Kỹ Năng
Một trong những lý do giúp Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION giữ vững vị thế độc tôn trong mảng đào tạo kế toán tiếng Trung chính là phương pháp giảng dạy nhất quán và thực dụng. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán trong hệ sinh thái này đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy gốc.
Bộ giáo trình này được thiết kế không chỉ để cung cấp kiến thức lý thuyết đơn thuần, mà mục tiêu cốt lõi là phát triển toàn diện và đồng đều 6 kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.
Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống hội thoại thực tế tại văn phòng, các buổi báo cáo tài chính hay các cuộc giải trình số liệu trực tiếp với ban giám đốc người Trung Quốc. Kỹ năng Đọc và Dịch giúp học viên có khả năng tự mình tiếp cận, biên dịch và hiểu thấu đáo các văn bản pháp lý về thuế, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, hóa đơn giá trị gia tăng và các chứng từ liên quan mà không cần qua trung gian. Kỹ năng Viết và Gõ được chuẩn hóa để học viên có thể soạn thảo văn bản hành chính, làm hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, đồng thời thao tác thành thạo trên các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung một cách chính xác, hạn chế tối đa các sai sót gây thiệt hại cho doanh nghiệp.
Có thể khẳng định, cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung nói riêng và bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ nói chung chính là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thành công cho người học. Sự kết hợp hoàn hảo giữa một tài liệu chuyên ngành chất lượng cao và hệ thống đào tạo bài bản, đa dạng của Hán ngữ CHINEMASTER EDU mang lại một giải pháp giáo dục tối ưu. Đây là bệ phóng vững chắc giúp các kế toán viên tự tin nâng cao năng lực chuyên môn, khẳng định giá trị bản thân và gặt hái được nhiều thành công lớn trong môi trường kinh tế quốc tế.
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành một công cụ không thể thiếu đối với các nhân sự tài chính làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc đối tác thương mại Trung Quốc. Nắm bắt được nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” – một tác phẩm giáo trình chuyên ngành nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ của ông.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ thông thường, mà đây còn là một công trình nghiên cứu và biên soạn công phu, được thiết kế như một giáo trình giảng dạy bài bản. Cuốn sách tập trung hệ thống hóa toàn bộ các khái niệm, thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến lĩnh vực thuế – một mảng nghiệp vụ phức tạp và thường xuyên biến động trong kế toán doanh nghiệp. Từ các loại thuế cơ bản như thuế giá trị gia tăng (增值税), thuế thu nhập doanh nghiệp (企业所得税), thuế thu nhập cá nhân (个人所得税) cho đến các nghiệp vụ kê khai, quyết toán và ưu đãi thuế, tất cả đều được tác giả giải thích một cách cặn kẽ, rõ ràng bằng cả tiếng Trung và tiếng Việt, kèm theo các ví dụ thực tế sinh động.
Tác phẩm giáo trình này đóng vai trò là xương sống trong toàn bộ hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Không chỉ dừng lại ở cuốn sách, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn là người trực tiếp chủ nhiệm và giảng dạy, xây dựng một “hệ sinh thái” đào tạo khổng lồ với đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline. Hệ thống này bao phủ mọi ngóc ngách của lĩnh vực tài chính kế toán, từ khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, xuất nhập khẩu, hợp đồng, công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, giao tiếp, hành chính sự nghiệp, tài chính, tổng hợp, quản trị, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư và nhiều chuyên ngành khác.
Điểm đặc biệt tạo nên thương hiệu của giáo trình và các khóa học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phụ trách chính là phương pháp phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ cung cấp vốn từ vựng phong phú để học viên đọc và viết tốt, mà thông qua các bài tập tình huống và audio đi kèm, người học còn có thể rèn luyện kỹ năng nghe hiểu và phản xạ giao tiếp trong môi trường làm việc thực tế. Việc lồng ghép các bài tập gõ tiếng Trung giúp học viên thành thạo phần mềm kế toán và soạn thảo văn bản, trong khi các bài tập dịch thuật chuyên sâu lại trang bị cho họ khả năng xử lý hợp đồng, báo cáo tài chính một cách chính xác và chuyên nghiệp.
Có thể khẳng định, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán nói chung và cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” nói riêng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã, đang và sẽ tiếp tục là công cụ học tập và làm việc hữu hiệu nhất cho cộng đồng nhân sự kế toán – kiểm toán tại Việt Nam. Với sự đầu tư nghiêm túc về nội dung, phương pháp giảng dạy hiện đại cùng hệ thống khóa học đa dạng tại CHINEMASTER EDUCATION, cuốn sách chính là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thăng tiến trong sự nghiệp, giúp người học tự tin chinh phục những đỉnh cao mới trong môi trường tài chính quốc tế hóa.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình cốt lõi, được đánh giá cao trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán chuyên ngành tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Giới thiệu về bộ giáo trình Hán ngữ kế toán
Với kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu sâu sắc về cả kế toán thực tiễn lẫn ngôn ngữ tiếng Trung, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán toàn diện, trong đó Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đóng vai trò quan trọng. Cuốn sách tập trung cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu về lĩnh vực kế toán thuế, giúp người học nắm vững thuật ngữ chuyên môn, cách sử dụng trong văn bản, báo cáo, tờ khai thuế và giao tiếp thực tế với đối tác, doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng thực tiễn, kết hợp giải thích ngữ pháp chuyên ngành, mẫu câu thường dùng và bài tập thực hành, giúp học viên nhanh chóng làm quen và sử dụng thành thạo tiếng Trung kế toán thuế.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên sâu hàng đầu hiện nay. Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học phù hợp với nhu cầu thực tế của kế toán viên, nhân viên tài chính, doanh nghiệp có quan hệ thương mại với Trung Quốc:
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp, tài chính, tổng hợp
Kế toán tiếng Trung quản trị, thuế, chi phí, mua hàng, công nợ
Kế toán tiếng Trung tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho
Kế toán tiếng Trung sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư…
Tất cả các khóa học đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo tính chuyên sâu, cập nhật và thực tiễn cao.
Phương pháp đào tạo toàn diện 6 kỹ năng
Điểm nổi bật của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION là sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ chương trình được thiết kế nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng:
Nghe – Hiểu nhanh hội thoại, báo cáo, cuộc họp kế toán bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp tự tin với đối tác, nhà cung cấp, khách hàng Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu thành thạo chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính, tờ khai thuế
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ chữ Hán và sử dụng phần mềm kế toán Trung Quốc thuần thục
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán hai chiều Việt–Trung
Nhờ phương pháp học tập thực dụng, học viên có thể tiến bộ rõ rệt chỉ sau thời gian ngắn, đáp ứng ngay yêu cầu công việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất và các tập đoàn đa quốc gia.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách từ vựng mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp cho các kế toán viên trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng với Trung Quốc. Với bộ giáo trình chất lượng cao và hệ thống đào tạo chuyên nghiệp của CHINEMASTER EDUCATION, người học hoàn toàn có thể tự tin chinh phục tiếng Trung kế toán chuyên ngành.
Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học kế toán tiếng Trung uy tín, thực tiễn và hiệu quả nhất, CHINEMASTER EDUCATION dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán tài chính đang gia tăng mạnh mẽ tại Việt Nam. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, các công ty liên doanh, các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại và sản xuất đều đặt ra yêu cầu cao đối với đội ngũ kế toán viên có khả năng giao tiếp và xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung. Đặc biệt, mảng kế toán thuế là một trong những lĩnh vực chuyên sâu nhất, đòi hỏi người học không chỉ nắm vững kiến thức nghiệp vụ mà còn phải thành thạo hệ thống từ vựng chuyên ngành chính xác và đầy đủ. Chính trong bối cảnh đó, tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ra đời như một công trình biên soạn mang tính hệ thống và chuyên sâu, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu học tập và làm việc thực tiễn của người học tiếng Trung kế toán tại Việt Nam.
Giới Thiệu Tổng Quan Về Tác Phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung là một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình quan trọng nhất trong hệ thống tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành của nền tảng CHINEMASTER EDUCATION, còn được biết đến với các tên gọi quen thuộc như MASTEREDU, MASTER EDU hay MASTER EDUCATION.
Cuốn giáo trình này được xây dựng với định hướng rõ ràng: cung cấp cho người học một kho tàng từ vựng kế toán thuế tiếng Trung đầy đủ, có hệ thống và sát với thực tiễn nghiệp vụ. Thay vì chỉ liệt kê từ ngữ một cách rời rạc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dụng công biên soạn từng mục từ vựng trong mối liên hệ với ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ mà còn hiểu được cách từ đó vận hành trong các tình huống kế toán thuế cụ thể. Đây chính là điểm khác biệt căn bản giữa Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung và các tài liệu học tiếng Trung kế toán thông thường đang lưu hành trên thị trường.
Tác phẩm được tích hợp trực tiếp vào chương trình đào tạo của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, trở thành tài liệu nền tảng cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế – một trong những khóa học chuyên ngành được nhiều học viên quan tâm nhất trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER. Với sự giám sát và giảng dạy trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này được áp dụng thống nhất trong cả hai hình thức đào tạo online và offline của nền tảng.
Tầm Quan Trọng Của Từ Vựng Kế Toán Thuế Trong Tiếng Trung Chuyên Ngành
Kế toán thuế là một nhánh chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán tài chính, bao gồm các nghiệp vụ liên quan đến khai báo thuế, tính toán nghĩa vụ thuế, xử lý hoàn thuế, theo dõi thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và nhiều loại thuế khác trong hệ thống pháp luật thuế của các quốc gia. Khi làm việc tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc phải thực hiện báo cáo thuế bằng tiếng Trung, người kế toán cần nắm vững hàng trăm thuật ngữ chuyên biệt mà tiếng phổ thông thông dụng không thể bao phủ.
Một kế toán viên không thành thạo từ vựng kế toán thuế tiếng Trung sẽ gặp vô vàn khó khăn trong thực tế công việc: từ việc đọc hiểu các văn bản pháp luật thuế bằng tiếng Trung, xử lý chứng từ thuế, trao đổi với đối tác hay cơ quan thuế phía Trung Quốc, cho đến việc lập báo cáo tài chính tổng hợp trong môi trường song ngữ. Chính vì vậy, một bộ giáo trình từ vựng kế toán thuế tiếng Trung được biên soạn bài bản và chuyên sâu như tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có giá trị thực tiễn vô cùng lớn đối với người học và người đi làm trong ngành này.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung Trong Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Của Nguyễn Minh Vũ
Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình biên soạn toàn diện, bao gồm nhiều tập và nhiều chuyên đề khác nhau, bao quát hầu hết các lĩnh vực chuyên sâu trong ngành kế toán. Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung giữ vị trí quan trọng trong bộ giáo trình này, đóng vai trò là tài liệu chuyên khảo về từ vựng thuế – một mảng kiến thức không thể thiếu trong chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung toàn diện.
Trong khuôn khổ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã phân chia hệ thống kiến thức theo từng chuyên đề nghiệp vụ cụ thể, đảm bảo rằng người học có thể đi sâu vào từng mảng theo nhu cầu nghề nghiệp của mình. Cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung không tồn tại đơn lẻ mà được thiết kế để bổ sung và liên kết chặt chẽ với các tập giáo trình khác trong cùng hệ thống, tạo nên một bức tranh kiến thức tiếng Trung kế toán hoàn chỉnh và nhất quán cho toàn bộ học viên theo học tại CHINEMASTER EDUCATION.
Nền Tảng Hán Ngữ CHINEMASTER EDUCATION Và Sứ Mệnh Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là một trong những nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành hàng đầu tại Việt Nam hiện nay. Được xây dựng và phát triển dưới sự chủ nhiệm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDUCATION không đơn thuần là một trung tâm dạy tiếng Trung thông thường mà là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện, chuyên biệt hóa hoàn toàn vào lĩnh vực tiếng Trung ứng dụng trong nghiệp vụ kế toán tài chính.
Hệ thống này cung cấp một danh mục khóa học kế toán tiếng Trung cực kỳ đa dạng và phong phú, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, và khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Bên cạnh đó, CHINEMASTER EDUCATION còn triển khai các khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính và khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp dành cho những học viên cần kiến thức bao quát toàn diện.
Hệ thống còn mở rộng sang các lĩnh vực nghiệp vụ cụ thể hơn với khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Đặc biệt, CHINEMASTER EDUCATION còn phát triển các chương trình đào tạo chuyên sâu gồm khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Toàn bộ danh mục khóa học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo sự nhất quán về chất lượng và phương pháp xuyên suốt toàn bộ hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION.
Phương Pháp Giảng Dạy Sáu Kỹ Năng Tổng Thể Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER EDUCATION
Một trong những đặc trưng nổi bật và khác biệt nhất của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION so với các nền tảng học tiếng Trung khác chính là phương pháp đào tạo phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể, hay còn gọi là khung năng lực Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Đây là một triết lý giáo dục được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và áp dụng xuyên suốt trong tất cả các chương trình đào tạo của hệ thống.
Kỹ năng Nghe trong bối cảnh kế toán thuế tiếng Trung không chỉ là nghe hiểu hội thoại thông thường mà còn bao gồm khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin trong các buổi họp kế toán, hội thảo thuế, hay các cuộc trao đổi nghiệp vụ với đối tác và cơ quan thuế Trung Quốc. Kỹ năng Nói cho phép học viên giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc thực tế, trình bày báo cáo thuế, giải thích số liệu và thảo luận các vấn đề kế toán bằng tiếng Trung chuẩn xác.
Kỹ năng Đọc giúp học viên đọc hiểu chứng từ thuế, hợp đồng kinh tế, văn bản pháp luật và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách thành thạo. Kỹ năng Viết cho phép người học soạn thảo các loại văn bản kế toán thuế bằng tiếng Trung như biên bản, công văn, báo cáo và các tài liệu nghiệp vụ khác. Kỹ năng Gõ – một kỹ năng đặc thù mà ít chương trình đào tạo tiếng Trung nào chú trọng – giúp học viên thành thạo việc nhập liệu tiếng Trung trên máy tính, phục vụ trực tiếp cho công việc kế toán hàng ngày. Và kỹ năng Dịch hoàn thiện khung năng lực với khả năng chuyển ngữ chính xác giữa tiếng Việt và tiếng Trung trong các văn bản kế toán thuế chuyên ngành.
Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều được thiết kế để phát triển đồng thời và cân đối cả sáu kỹ năng này thông qua việc sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, trong đó có cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung giữ vai trò cốt lõi trong mảng kiến thức từ vựng chuyên ngành thuế.
Vai Trò Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ Trong Việc Xây Dựng Hệ Thống Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập, chủ nhiệm và là linh hồn học thuật của toàn bộ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Với tư cách là tác giả duy nhất của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán – trong đó có tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – ông đã bỏ nhiều công sức nghiên cứu, biên soạn và hiệu chỉnh để tạo ra một hệ thống tài liệu học tập vừa có chiều sâu học thuật vừa bám sát thực tiễn nghề nghiệp.
Điều đáng chú ý là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở vai trò biên soạn tài liệu mà còn trực tiếp đứng lớp và phụ trách giảng dạy tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Sự kết hợp giữa năng lực biên soạn giáo trình và thực tiễn giảng dạy này tạo nên một vòng phản hồi liên tục giúp bộ giáo trình ngày càng được cải tiến và hoàn thiện hơn theo từng khóa học, từng lứa học viên.
Tất cả tài liệu trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION, bao gồm cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung, đều là tài sản trí tuệ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và không được sao chép, phân phối hay sử dụng ngoài khuôn khổ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION mà không có sự cho phép chính thức của tác giả.
Đối Tượng Học Viên Phù Hợp Với Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung
Cuốn giáo trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ những người mới bắt đầu tiếp cận tiếng Trung kế toán cho đến những kế toán viên đã có kinh nghiệm làm việc nhưng muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành thuế.
Trước hết, đây là tài liệu không thể thiếu đối với các kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, nơi công việc hàng ngày đòi hỏi phải xử lý các nghiệp vụ kế toán thuế song ngữ Việt – Trung. Tiếp theo, giáo trình này cũng rất phù hợp với các sinh viên ngành kế toán, tài chính đang muốn bổ sung năng lực tiếng Trung chuyên ngành để nâng cao giá trị bản thân trên thị trường lao động. Ngoài ra, các nhân viên thuế, kiểm toán viên và chuyên viên tài chính làm việc trong môi trường có liên quan đến đối tác Trung Quốc cũng sẽ tìm thấy ở cuốn giáo trình này một nguồn tài liệu tham khảo chuyên sâu và đáng tin cậy.
Lý Do Chọn Học Kế Toán Thuế Tiếng Trung Tại Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION
Khi quyết định theo học khóa học kế toán tiếng Trung thuế tại CHINEMASTER EDUCATION, học viên không chỉ đơn giản là tham gia một khóa học tiếng Trung thông thường. Thay vào đó, họ bước vào một hệ sinh thái đào tạo toàn diện với giáo trình độc quyền do chính giảng viên phụ trách biên soạn, phương pháp giảng dạy phát triển đồng thời sáu kỹ năng thực dụng và lộ trình học tập được thiết kế bài bản từ cơ bản đến nâng cao theo từng chuyên ngành nghiệp vụ cụ thể.
Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trong đó cuốn Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung là một cấu phần quan trọng, được cập nhật liên tục để phản ánh những thay đổi mới nhất trong thực tiễn kế toán thuế và xu hướng ngôn ngữ tiếng Trung chuyên ngành. Điều này đảm bảo rằng kiến thức học viên tiếp thu luôn có tính thời sự và ứng dụng thực tế cao.
Hơn nữa, việc học dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người vừa là tác giả giáo trình vừa là giảng viên phụ trách – mang lại cho học viên lợi thế không thể có được ở bất kỳ nơi nào khác: sự hiểu biết sâu sắc và toàn diện nhất về nội dung giáo trình, cùng khả năng giải đáp mọi thắc mắc chuyên môn một cách chính xác và thấu đáo nhất.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm giáo trình chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, được xây dựng với tâm huyết và chuyên môn sâu sắc của người thầy – tác giả. Trong bối cảnh nhu cầu nhân lực kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao, cuốn giáo trình này và toàn bộ hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER EDUCATION đang góp phần quan trọng vào việc đào tạo thế hệ kế toán viên tiếng Trung chuyên nghiệp, tự tin và đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động hiện đại.
Thông qua khóa học kế toán tiếng Trung thuế và toàn bộ các chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác trong hệ thống, CHINEMASTER EDUCATION dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế là nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên biệt, bài bản và hiệu quả nhất dành cho người học Việt Nam.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành nổi bật thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là tài liệu học thuật chuyên sâu, được xây dựng dành riêng cho những ai muốn nắm vững ngôn ngữ kế toán – tài chính – thuế trong môi trường làm việc với đối tác Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các doanh nghiệp FDI gốc Hoa tại Việt Nam.
Không giống các tài liệu tiếng Trung đại trà trên thị trường, cuốn giáo trình này được thiết kế theo định hướng thực dụng nghề nghiệp – tức là mỗi từ vựng, mỗi mẫu câu đều xuất phát từ thực tiễn công việc kế toán thuế, giúp người học có thể áp dụng ngay vào bối cảnh nghề nghiệp thực tế.
Vị Trí Của Tác Phẩm Trong Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán
Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một phần không thể thiếu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ – bộ giáo trình được xây dựng một cách hệ thống, bài bản và xuyên suốt theo từng chuyên đề nghề nghiệp kế toán. Bộ giáo trình này bao phủ toàn diện các lĩnh vực như:
Kế toán tài chính
Kế toán thuế
Kế toán thương mại
Kế toán sản xuất – công xưởng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hợp đồng
Kế toán công trình xây dựng
Kế toán tiền lương, tiền mặt, ngân hàng
Kế toán hàng tồn kho, kiểm kê kho hàng
Và nhiều chuyên đề nghề nghiệp chuyên sâu khác
Mỗi cuốn trong bộ giáo trình này đều được xây dựng độc lập nhưng liên kết chặt chẽ với nhau, tạo thành một hệ sinh thái học liệu hoàn chỉnh dành cho người học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Hệ Thống Hán Ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng học liệu chính thức được sử dụng toàn hệ thống tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng chuyên biệt hàng đầu về đào tạo kế toán tiếng Trung tại Việt Nam.
GIÁ TRỊ CỐT LÕI CỦA “TỪ VỰNG KẾ TOÁN THUẾ TIẾNG TRUNG” TRONG HỆ SINH THÁI ĐÀO TẠO HÁN NGỮ CHINEMASTER
Trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu nhân lực am hiểu cả chuyên môn kế toán lẫn ngôn ngữ Trung Quốc đang trở thành xu hướng tất yếu. Nắm bắt được thực tế đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, trong đó cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp chuyên sâu, giữ vai trò trụ cột trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
1. Tổng quan về tác phẩm và tác giả
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường. Đây là công trình được kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn nhiều năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER.
Nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách này được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế, giúp người học làm chủ hệ thống thuật ngữ chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao. Thay vì liệt kê khô khan, tác phẩm sắp xếp từ vựng theo từng mảng nghiệp vụ thực tế như: kê khai thuế GTGT, thuế TNDN, thuế xuất nhập khẩu, hóa đơn chứng từ, quyết toán thuế… Từ đó, người học có thể áp dụng ngay vào công việc mà không bị bỡ ngỡ trước các văn bản, tờ khai bằng tiếng Trung.
2. Vai trò của cuốn sách trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU
CHINEMASTER EDU được biết đến là nền tảng chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline đa dạng, bao phủ hầu hết các lĩnh vực trong đời sống doanh nghiệp: từ kế toán tiếng Trung thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, xuất nhập khẩu cho đến kế toán công trình xây dựng, bán hàng, kiểm kê kho hàng, tài chính, chi phí, công nợ, tiền lương, sản xuất, đầu tư, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán và quỹ đầu tư.
Điểm đặc biệt là tất cả các khóa học trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng. Điều này đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán về nội dung và phương pháp giảng dạy. Riêng cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là tài liệu không thể thiếu đối với các chuyên viên kế toán thuế, bởi đây là lĩnh vực có tính pháp lý cao và biến động thường xuyên, đòi hỏi người làm nghề phải cập nhật chính xác từ ngữ chuyên môn.
3. Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp thực dụng
Một trong những điểm cốt lõi làm nên giá trị của cuốn sách và các khóa học tại CHINEMASTER EDU là mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên, bao gồm:
Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán.
Nếu các giáo trình thông thường chỉ chú trọng ngữ pháp và từ vựng, cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được thiết kế theo hướng thực dụng, tích hợp các bài tập tình huống, bài nghe về quy trình kê khai thuế, đoạn hội thoại làm việc với cơ quan thuế, và các mẫu chứng từ song ngữ. Nhờ đó, người học không chỉ nhớ từ mà còn hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh công việc, rèn luyện phản xạ giao tiếp và dịch thuật chính xác.
Phương pháp này giúp rút ngắn thời gian đào tạo, mang lại hiệu quả nhanh chóng, đáp ứng đòi hỏi “học đi đôi với hành” của thị trường lao động hiện nay.
4. Điểm đặc biệt trong cấu trúc nội dung sách
Điểm khác biệt lớn nhất của cuốn sách nằm ở cách phân chia chủ đề từ vựng theo các nghiệp vụ kế toán thuế phát sinh hàng ngày tại doanh nghiệp sản xuất, thương mại, xuất nhập khẩu và xây dựng. Một số chủ điểm nổi bật bao gồm:
Thuật ngữ về các loại thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu – nhập khẩu, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp).
Từ vựng về hóa đơn, chứng từ và cách lập báo cáo thuế.
Cụm từ về quy trình kiểm tra, quyết toán thuế cuối năm.
Các mẫu câu giao tiếp với cơ quan thuế và đối tác Trung Quốc.
Bảng dịch thuật Anh – Trung – Việt các thuật ngữ tài chính thông dụng, hỗ trợ đắc lực cho việc tra cứu nhanh.
5. Hướng đến đối tượng người học đa dạng
Dù được viết dành cho khóa học kế toán tiếng Trung thuế, nhưng phạm vi ứng dụng của cuốn sách còn rộng hơn thế. Nó phù hợp với:
Sinh viên, người đi làm muốn bổ sung kiến thức chuyên ngành.
Các bạn đang làm việc trong khối tài chính – kế toán tại các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc.
Nhân viên hành chính, quản trị, kho vận, mua hàng cần đọc hiểu chứng từ và hợp đồng liên quan đến nghĩa vụ thuế.
Bất cứ ai muốn tham gia các khóa học kế toán tiếng Trung online tại CHINEMASTER EDU để nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.
Có thể khẳng định, cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn giáo trình, mà còn là “kim chỉ nam” cho bất kỳ ai muốn chinh phục lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Với sự dày công biên soạn và hệ thống bài bản, tác phẩm đã khẳng định vị thế của mình trong toàn bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán – nền tảng cho mọi khóa học tại CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực tiễn, giữa chuyên môn và ngôn ngữ, đã giúp tác phẩm và các khóa học trực thuộc trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhân sự kế toán trong thời kỳ hội nhập, đồng thời mang lại hiệu quả cao và nhanh chóng trong việc rèn luyện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế không ngừng gia tăng. Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất, thương mại và logistics, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế đã trở thành một lợi thế cạnh tranh vô cùng quan trọng.
Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế đó, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được biên soạn như một giáo trình chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những tài liệu đào tạo quan trọng được sử dụng trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), góp phần xây dựng nền tảng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bài bản, chuyên sâu và ứng dụng thực tế.
Giáo trình chuyên sâu về tiếng Trung kế toán thuế
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được nghiên cứu và biên soạn dựa trên kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành cũng như quá trình nghiên cứu hệ thống thuật ngữ kế toán, thuế và tài chính của Trung Quốc.
Nội dung giáo trình được xây dựng theo hướng từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng thường xuyên trong:
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế tài nguyên
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế nhà thầu
Thuế môn bài
Hóa đơn điện tử
Kê khai thuế
Quyết toán thuế
Hoàn thuế
Khấu trừ thuế
Miễn giảm thuế
Thanh tra thuế
Kiểm tra thuế
Quản lý rủi ro thuế
Chính sách thuế
Luật thuế của Trung Quốc và Việt Nam
Mỗi chủ đề đều được hệ thống hóa khoa học, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng trong công việc thực tế.
Giáo trình thuộc hệ thống Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong nhiều giáo trình thuộc hệ thống Hán ngữ Kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển.
Bộ giáo trình bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán chuyên ngành như:
Kế toán tổng hợp
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị
Kế toán chi phí
Kế toán doanh thu
Kế toán lợi nhuận
Kế toán tiền mặt
Kế toán ngân hàng
Kế toán công nợ
Kế toán tiền lương
Kế toán bảo hiểm
Kế toán tài sản cố định
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán sản xuất
Kế toán xây dựng
Kế toán thương mại
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán đầu tư
Kế toán bất động sản
Kế toán thương mại điện tử
Kế toán kiểm toán
Kế toán quỹ đầu tư
Kế toán ngoại tệ
Kế toán hợp đồng kinh tế
Kế toán logistics
Kế toán kho
Kế toán bán hàng
Toàn bộ giáo trình đều được thiết kế đồng bộ nhằm giúp học viên xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành một cách hệ thống.
Giáo trình sử dụng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” hiện đang được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành với nhiều chương trình học đa dạng như:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư
Tất cả các khóa học đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm chương trình đào tạo, xây dựng giáo trình và định hướng nội dung học tập theo tiêu chuẩn thực hành nghề nghiệp.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Một trong những ưu điểm nổi bật của hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán là không chỉ tập trung vào việc ghi nhớ từ vựng mà còn giúp học viên phát triển đồng thời sáu kỹ năng quan trọng:
Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán
Dịch tiếng Trung kế toán và tài chính
Lộ trình đào tạo được thiết kế theo hướng thực hành, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc tại doanh nghiệp, nhà máy, công ty thương mại, công ty logistics, doanh nghiệp sản xuất và các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Kho từ vựng chuyên ngành phong phú
Giáo trình không chỉ cung cấp các thuật ngữ kế toán mà còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực liên quan như:
Luật thuế
Chính sách tài chính
Quản trị doanh nghiệp
Kiểm toán
Ngân hàng
Bảo hiểm
Hải quan
Xuất nhập khẩu
Logistics
Thương mại điện tử
Quản trị chuỗi cung ứng
Quản lý kho
Hợp đồng kinh tế
Đầu tư
Báo cáo tài chính
Chuẩn mực kế toán
Chuẩn mực kiểm toán
Điều này giúp học viên xây dựng nền tảng kiến thức toàn diện thay vì chỉ học từ vựng đơn lẻ.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một giáo trình chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao trong hệ thống Hán ngữ Kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với nội dung được biên soạn bài bản, hệ thống thuật ngữ phong phú, tính ứng dụng cao và phương pháp đào tạo gắn liền với thực tế doanh nghiệp, giáo trình hỗ trợ hiệu quả cho người học trong quá trình phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Thông qua việc kết hợp giáo trình với chương trình đào tạo tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), học viên có điều kiện rèn luyện toàn diện sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán, từ đó nâng cao khả năng làm việc trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế.
Cuốn Sách “Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung” – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu, mối quan hệ hợp tác thương mại và đầu tư giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp FDI, công xưởng, và tập đoàn đa quốc gia Trung Quốc tại Việt Nam đã mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng lớn, nhưng cũng đặt ra một thách thức không nhỏ về mặt nhân sự. Đó là nhu cầu cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng cao, những người không chỉ vững vàng về nghiệp vụ kế toán – kiểm toán mà còn phải thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành để trực tiếp giao dịch, báo cáo và làm việc với các nhà quản lý người nước ngoài.
Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu học tập chuyên sâu và chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ cho người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu, biên soạn và cho ra đời cuốn sách chuyên ngành mang tên “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung”. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp cốt lõi, đóng vai trò nền tảng trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do chính tác giả phát triển.
Trụ Cột Trong Hệ Thống Đào Tạo Của CHINEMASTER EDUCATION
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn sách tham khảo thông thường, mà là một phần cấu thành quan trọng trong hệ thống giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây là một nền tảng giáo dục uy tín, tiên phong tại Việt Nam chuyên sâu về đào tạo các khóa học tiếng Trung ứng dụng trong mô hình doanh nghiệp, thương mại và sản xuất.
Hệ sinh thái đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER được xây dựng vô cùng đồ sộ, bao phủ toàn diện tất cả các phân khúc, loại hình và nghiệp vụ của nền kinh tế thị trường hiện đại. Hệ thống này bao gồm một danh mục các chương trình đào tạo đa dạng như:
Khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho học viên từ xa, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành chuyên sâu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại và thương mại điện tử nhằm phục vụ cho làn sóng kinh doanh trực tuyến. Bên cạnh đó, hệ thống còn cung cấp các khóa học đặc thù như khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu nhằm tối ưu hóa quy trình lưu thông hàng hóa quốc tế.
Đối với các mảng nghiệp vụ chuyên biệt cấu thành nên bộ máy tài chính của một đơn vị, CHINEMASTER triển khai đồng bộ các khóa học bao gồm: khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng và hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Đặc biệt, đi sâu vào từng tài khoản và dòng tiền phát sinh hàng ngày của doanh nghiệp, người học có thể tìm thấy các chương trình bổ trợ thiết thực như: khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư và quỹ đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, cùng với các khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao.
Toàn bộ các chương trình đào tạo phong phú và chuyên sâu này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp làm chủ nhiệm, chịu trách nhiệm biên soạn nội dung giáo trình cũng như phụ trách đứng lớp, dẫn dắt các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Phương Pháp Đào Tạo Toàn Diện Sáu Kỹ Năng Thực Dụng
Một trong những điểm khác biệt lớn nhất giúp hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION khẳng định được vị thế của mình chính là việc áp dụng đồng bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ vào tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù là hình thức học online trực tuyến hay offline trực tiếp. Giáo trình được thiết kế loại bỏ tư duy học vẹt, học lý thuyết suông, thay vào đó là tập trung tối đa vào tính thực dụng, giúp học viên có thể đem kiến thức áp dụng ngay vào công việc thực tế tại doanh nghiệp.
Thông qua lộ trình bài bản của cuốn sách và sự hướng dẫn của tác giả, học viên sẽ được rèn luyện và phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất:
Kỹ năng Nghe giúp học viên bắt kịp và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành, các cuộc hội thoại, thảo luận về số liệu khi làm việc trực tiếp với sếp, đồng nghiệp hoặc các đối tác, kiểm toán viên người Trung Quốc.
Kỹ năng Nói được trau dồi thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng, giúp người học tự tin báo cáo số liệu tài chính, giải trình các khoản mục chi phí và thuyết trình về tình hình nghĩa vụ thuế của công ty trước ban lãnh đạo.
Kỹ năng Đọc đóng vai trò then chốt khi giúp học viên có khả năng đọc hiểu thành thạo các loại hóa đơn, chứng từ kế toán, tờ khai thuế, báo cáo tài chính cũng như các văn bản pháp quy, luật thuế bằng chữ Hán mà không bị bỡ ngỡ trước các từ vựng mang tính học thuật cao.
Kỹ năng Viết giúp người học tự tay soạn thảo các báo cáo giải trình, lập biên bản đối chiếu công nợ, hoàn thiện các mẫu biểu kế toán nội bộ bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác về cả ngữ pháp lẫn ngữ cảnh chuyên ngành.
Kỹ năng Gõ được tích hợp như một phần không thể thiếu của thời đại số, huấn luyện cho học viên kỹ năng thao tác gõ chữ Hán nhanh chóng trên máy tính để phục vụ cho việc nhập liệu vào các phần mềm kế toán chuyên dụng, xử lý email và văn bản hành chính hàng ngày.
Kỹ năng Dịch bao gồm cả biên dịch và phiên dịch, rèn luyện tư duy phản xạ ngôn ngữ linh hoạt để chuyển ngữ chính xác các tài liệu kế toán, các sắc thuế phức tạp từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại, bảo đảm không làm sai lệch bản chất của số liệu tài chính.
Tầm Quan Trọng Của Việc Làm Chủ Kế Toán Thuế Tiếng Trung
Trong cấu trúc vận hành của bất kỳ một doanh nghiệp nào, Thuế luôn là một trong những mảng nghiệp vụ phức tạp, nhạy cảm và đòi hỏi độ chính xác cao nhất. Việc sai sót một thuật ngữ hay hiểu sai một điều khoản luật có thể dẫn đến những thiệt hại lớn về mặt tài chính và rủi ro pháp lý cho doanh nghiệp. Do đó, việc sở hữu một công cụ dẫn đường chuẩn xác như cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ mang lại giá trị gia tăng rất lớn cho người học.
Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng được phân loại khoa học theo từng sắc thuế cụ thể như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, đi kèm với các mẫu câu giao tiếp và tình huống xử lý thực tế phát sinh khi quyết toán thuế.
Khi làm chủ được nguồn kiến thức này, học viên không chỉ nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân trên thị trường lao động, mà còn mở ra cơ hội thăng tiến lên các vị trí quản lý cấp cao như kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, hoặc chuyên gia tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kỹ năng nghề nghiệp kế toán vững vàng và năng ngữ tiếng Trung chuyên ngành tinh thông chính là bệ phóng vững chắc nhất cho sự nghiệp trong thời kỳ hội nhập.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng cao từ bộ sách Hán ngữ Kế toán
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình cốt lõi, được đánh giá cao trong hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành tại Việt Nam.
Tác giả và hệ thống giáo trình uy tín
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành – đã dày công xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán hoàn chỉnh. Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung tập trung sâu vào kho từ vựng chuyên môn về lĩnh vực thuế, giúp người học nắm vững thuật ngữ kế toán thuế song ngữ Việt-Trung một cách hệ thống và thực tiễn.
Toàn bộ bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng quan trọng của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng hàng đầu chuyên đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION
CHINEMASTER EDUCATION cung cấp đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung, đáp ứng mọi nhu cầu thực tế của kế toán viên, nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung tài chính, quản trị, thuế, chi phí
Kế toán tiếng Trung mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng
Kế toán tiếng Trung tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất
Kế toán tiếng Trung đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư…
Tất cả các khóa học (online và offline) trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Điểm nổi bật của bộ giáo trình
Bộ giáo trình được thiết kế nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng cho học viên:
Nghe – Hiểu nhanh hội thoại kế toán thực tế
Nói – Giao tiếp chuyên môn trôi chảy
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, chứng từ, báo cáo kế toán tiếng Trung
Viết – Soạn thảo email, báo cáo, biên bản bằng tiếng Trung
Gõ – Gõ chữ Hán và sử dụng phần mềm kế toán tiếng Trung thành thạo
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán, hợp đồng, hóa đơn thuế…
Nhờ phương pháp học tập thực dụng, học viên có thể tiến bộ nhanh chóng, áp dụng ngay vào công việc, đặc biệt là những kế toán đang làm việc tại doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất, hoặc các công ty thương mại điện tử.
Đối tượng phù hợp
Kế toán viên muốn nâng cao chuyên môn tiếng Trung
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Nhân viên làm việc với đối tác Trung Quốc
Những ai đang tìm kiếm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, bài bản
Với Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung và toàn bộ series giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER EDUCATION đang khẳng định vị thế là hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán uy tín, thực tiễn và hiệu quả nhất hiện nay.
Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành bài bản, thực chiến và được biên soạn bởi chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm, Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung cùng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDUCATION chính là lựa chọn tối ưu.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong những năm gần đây, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán tại Việt Nam ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt là khi số lượng doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp công xưởng sản xuất, doanh nghiệp xuất nhập khẩu hợp tác với đối tác Trung Quốc xuất hiện ngày càng nhiều trên khắp các tỉnh thành của Việt Nam. Điều này kéo theo nhu cầu tuyển dụng kế toán biết tiếng Trung tăng cao chưa từng có, và cùng với đó là sự ra đời của những bộ giáo trình chuyên sâu nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo thực tế. Một trong những giáo trình nổi bật và được nhiều người học, nhiều trung tâm đào tạo tiếng Trung biết đến chính là cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung, do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Giới thiệu tổng quan về cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ do tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn. Khác với những giáo trình tiếng Trung tổng hợp thông thường chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ ở mức cơ bản, cuốn sách này được thiết kế dành riêng cho những người đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp có liên quan đến yếu tố Trung Quốc, từ doanh nghiệp sản xuất công xưởng, doanh nghiệp thương mại, doanh nghiệp xuất nhập khẩu cho đến các công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
Nội dung của cuốn sách tập trung khai thác sâu vào hệ thống từ vựng chuyên ngành thuế bằng tiếng Trung, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, các loại tờ khai thuế, hóa đơn, chứng từ kế toán liên quan đến nghĩa vụ thuế, cũng như các quy định, thủ tục hành chính thuế thường gặp trong thực tế công việc hàng ngày của một nhân viên kế toán thuế. Việc nắm vững được khối lượng từ vựng này không chỉ giúp người học có thể đọc hiểu được các văn bản, tài liệu thuế bằng tiếng Trung mà còn giúp họ có thể giao tiếp, trao đổi công việc trực tiếp với đối tác, cấp trên, đồng nghiệp là người Trung Quốc một cách tự tin và chính xác.
Vị trí của cuốn sách trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không phải là một cuốn sách đơn lẻ, mà là một mảnh ghép quan trọng trong toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng trong suốt nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung kế toán thực dụng. Bộ giáo trình này được biên soạn theo hướng chuyên ngành hóa rất rõ rệt, mỗi cuốn sách hoặc mỗi phần trong bộ giáo trình sẽ tập trung vào một mảng nghiệp vụ kế toán cụ thể, từ đó giúp người học có thể tiếp cận kiến thức một cách hệ thống, bài bản và sát với thực tế công việc thay vì học tiếng Trung một cách chung chung, thiếu định hướng nghề nghiệp rõ ràng.
Chính vì được xây dựng theo tư duy chuyên ngành hóa như vậy, cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được xem là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng của toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU. Đây là một hệ thống đào tạo tiếng Trung đã có nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung kế toán, và cuốn sách về từ vựng kế toán thuế chính là một trong những học liệu cốt lõi được sử dụng xuyên suốt trong quá trình đào tạo tại hệ thống này.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION và định hướng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, hay còn gọi tắt là MASTEREDU, được biết đến là một nền tảng chuyên sâu trong việc đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung dành cho nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung cho đến những người đã có nền tảng tiếng Trung nhưng muốn chuyên sâu hóa kiến thức theo hướng nghiệp vụ kế toán. Điểm đặc biệt của hệ thống này nằm ở chỗ các khóa học không chỉ giới hạn trong một vài chủ đề kế toán cơ bản, mà được phân chia rất chi tiết theo từng mảng nghiệp vụ thực tế mà một người làm kế toán tiếng Trung có thể gặp phải trong công việc hàng ngày.
Cụ thể, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU hiện đang triển khai giảng dạy rất nhiều khóa học kế toán tiếng Trung khác nhau, có thể kể đến như khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho những người muốn học từ xa một cách linh hoạt, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành dành cho người đã đi làm trong lĩnh vực kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại phục vụ cho hoạt động mua bán hàng hóa, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng dành cho những người làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp sản xuất có yếu tố Trung Quốc, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty dành cho khối văn phòng doanh nghiệp nói chung.
Bên cạnh đó, hệ thống còn có khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu phục vụ cho những người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng giúp người học hiểu rõ các điều khoản, thuật ngữ trong hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng dành riêng cho lĩnh vực xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, cùng với khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp giúp người học có thể trao đổi công việc trực tiếp bằng lời nói một cách tự nhiên và lưu loát.
Ngoài những khóa học vừa nêu, hệ thống còn cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế là khóa học có liên quan trực tiếp đến cuốn sách Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đang được giới thiệu trong bài viết này, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt và khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Không chỉ vậy, hệ thống còn mở rộng ra rất nhiều mảng nghiệp vụ chuyên sâu khác như khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư, cùng với rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác mà hệ thống vẫn đang tiếp tục phát triển và mở rộng theo nhu cầu thực tế của thị trường lao động.
Tất cả các khóa học kể trên, dù được tổ chức theo hình thức online hay offline, đều có một điểm chung rất quan trọng, đó là toàn bộ chương trình giảng dạy đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách giảng dạy các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Sự nhất quán này giúp đảm bảo chất lượng đào tạo đồng bộ trên toàn hệ thống, đồng thời giúp học viên dù tham gia bất kỳ khóa học chuyên ngành nào trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION cũng đều được tiếp cận với phương pháp giảng dạy nhất quán, có chiều sâu chuyên môn và bám sát thực tế nghiệp vụ.
Vai trò của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán trong việc phát triển kỹ năng toàn diện
Một điểm rất đáng chú ý trong triết lý giảng dạy của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là việc tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, bất kể được tổ chức theo hình thức online hay offline, đều sử dụng chung bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, trong đó cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một thành phần không thể thiếu. Việc sử dụng một bộ giáo trình thống nhất, xuyên suốt cho toàn bộ hệ thống không chỉ giúp đảm bảo tính đồng bộ về nội dung kiến thức mà còn giúp học viên có thể dễ dàng theo dõi tiến trình học tập của mình, dễ dàng tra cứu lại kiến thức cũ khi cần thiết, cũng như dễ dàng chuyển tiếp giữa các khóa học chuyên ngành khác nhau mà không bị gián đoạn hay xáo trộn về phương pháp học tập.
Mục tiêu cốt lõi mà bộ giáo trình Hán ngữ kế toán hướng đến là giúp học viên phát triển một cách toàn diện sáu kỹ năng quan trọng đối với một người làm tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường làm việc thực tế, đó là kỹ năng nghe, kỹ năng nói, kỹ năng đọc, kỹ năng viết, kỹ năng gõ và kỹ năng dịch tiếng Trung kế toán. Đây là sáu kỹ năng có mối liên hệ chặt chẽ với nhau và đều cần thiết như nhau đối với một người làm công việc kế toán có sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Kỹ năng nghe giúp học viên có thể hiểu được nội dung các cuộc trao đổi công việc, các cuộc họp, các cuộc gọi điện thoại trao đổi nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung với đối tác hoặc cấp trên là người Trung Quốc. Kỹ năng nói giúp học viên có thể chủ động giao tiếp, trình bày, báo cáo công việc bằng tiếng Trung một cách rõ ràng, mạch lạc và chuyên nghiệp. Kỹ năng đọc giúp học viên có thể đọc hiểu được các loại văn bản, chứng từ, hóa đơn, tờ khai thuế, hợp đồng kinh tế hay các văn bản pháp quy liên quan đến lĩnh vực kế toán thuế bằng tiếng Trung. Kỹ năng viết giúp học viên có thể tự soạn thảo các văn bản, báo cáo, email công việc bằng tiếng Trung khi cần thiết.
Riêng đối với kỹ năng gõ tiếng Trung, đây là một kỹ năng thường bị nhiều người học tiếng Trung thông thường bỏ qua, nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với người làm kế toán, bởi công việc kế toán hàng ngày đòi hỏi phải nhập liệu số liệu, soạn thảo chứng từ, lập báo cáo trên các phần mềm kế toán hoặc các hệ thống quản lý dữ liệu, trong đó nhiều trường hợp cần phải gõ tiếng Trung trực tiếp vào hệ thống một cách nhanh chóng và chính xác. Cuối cùng, kỹ năng dịch giúp học viên có thể chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách chính xác về mặt thuật ngữ chuyên ngành, điều này đặc biệt quan trọng khi cần dịch các văn bản, hợp đồng, báo cáo tài chính hay các quy định về thuế giữa hai ngôn ngữ.
Việc phát triển đồng thời và toàn diện sáu kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung kế toán thực dụng chính là điểm khác biệt rõ ràng giữa phương pháp đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION so với nhiều trung tâm tiếng Trung thông thường khác, nơi thường chỉ tập trung vào một hoặc hai kỹ năng nhất định mà chưa có sự kết hợp đồng bộ và bài bản theo định hướng nghề nghiệp chuyên sâu.
Giá trị thực tiễn của cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung đối với người học
Đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế tại các doanh nghiệp có liên quan đến yếu tố Trung Quốc, việc sở hữu một nguồn từ vựng chuyên ngành đầy đủ, chính xác và được hệ thống hóa một cách khoa học như trong cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung sẽ mang lại rất nhiều lợi ích thiết thực. Trước hết, người học sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian trong việc tự mình tra cứu, tổng hợp từ vựng từ nhiều nguồn rải rác khác nhau, vốn thường thiếu tính hệ thống và đôi khi không chính xác về mặt chuyên môn.
Thứ hai, vì cuốn sách được biên soạn dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế và sự am hiểu sâu sắc về nghiệp vụ kế toán thuế của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nội dung từ vựng trong sách không chỉ đơn thuần là liệt kê các từ ngữ một cách khô khan, mà còn được đặt trong ngữ cảnh nghiệp vụ cụ thể, giúp người học hiểu được cách sử dụng từ vựng đó trong tình huống thực tế của công việc kế toán thuế hàng ngày, từ việc lập tờ khai thuế, kê khai hóa đơn, đối chiếu số liệu thuế cho đến việc trao đổi trực tiếp với cơ quan thuế hoặc với đối tác kinh doanh.
Thứ ba, đối với những doanh nghiệp đang có nhu cầu tuyển dụng hoặc đào tạo nội bộ nhân viên kế toán biết tiếng Trung chuyên ngành thuế, cuốn sách này cũng có thể được sử dụng như một tài liệu tham khảo, một công cụ hỗ trợ đào tạo hữu ích, giúp rút ngắn thời gian đào tạo và nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên kế toán ngay sau khi được tuyển dụng.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một cuốn sách chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ trong khuôn khổ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ và bài bản. Cuốn sách không chỉ đóng vai trò là một học liệu quan trọng trong toàn bộ hệ thống các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, mà còn là minh chứng cho một hướng đi đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ngày càng chuyên sâu, chuyên biệt và sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động Việt Nam hiện nay, nơi nhu cầu về nhân sự kế toán vừa giỏi nghiệp vụ vừa thông thạo tiếng Trung đang ngày càng trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Với định hướng phát triển toàn diện sáu kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch, cùng với sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong tất cả các khóa học, đây có thể xem là một trong những lựa chọn đáng tham khảo đối với những ai đang tìm kiếm một con đường học tập tiếng Trung kế toán chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” – Nền tảng vững chắc cho mọi khóa học kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ thương mại sôi động giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực thành thạo cả chuyên môn kế toán và ngoại ngữ Trung Quốc trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành tâm huyết xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, trong đó cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” được xem là một trong những tác phẩm giáo trình tổng hợp quan trọng, đặt nền móng vững chắc cho toàn bộ hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà còn là bộ cẩm nang thuật ngữ chuyên sâu, thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được biên soạn công phu, tập hợp và hệ thống hóa một cách logic các thuật ngữ then chốt trong lĩnh vực thuế – một bộ phận không thể thiếu và đặc biệt quan trọng của công tác kế toán tài chính. Nội dung sách bao quát từ những khái niệm cơ bản về các loại thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu…), các biểu mẫu kê khai, quyết toán thuế, cho đến các nghiệp vụ phát sinh hàng ngày trong doanh nghiệp. Việc nắm vững khối từ vựng này giúp người học không chỉ hiểu được hồ sơ, chứng từ mà còn có thể tự tin làm việc với các cơ quan thuế và đối tác Trung Quốc.
Điều làm nên giá trị cốt lõi của cuốn sách chính là tính ứng dụng thực tiễn cao, được thể hiện xuyên suốt trong hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán hàng đầu, nơi cuốn “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” trở thành tài liệu giảng dạy xương sống cho hàng loạt khóa học đa dạng.
Từ các khóa học nền tảng như Kế toán tiếng Trung tổng hợp, Kế toán tiếng Trung giao tiếp đến các khóa học chuyên sâu theo ngành nghề và lĩnh vực, tất cả đều được xây dựng dựa trên nền tảng từ vựng vững chắc từ cuốn sách này. Cụ thể, học viên có thể thấy sự xuất hiện và ứng dụng của từ vựng thuế trong các khóa học:
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, công ty: Học cách hạch toán các khoản thuế phải nộp.
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu: Nắm vững thuật ngữ về thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
Kế toán tiếng Trung thương mại điện tử: Cập nhật các quy định và thuật ngữ về thuế trong lĩnh vực thương mại số.
Kế toán tiếng Trung công xưởng, sản xuất: Phân bổ và tính toán chi phí thuế trong giá thành sản phẩm.
Kế toán tiếng Trung bán hàng: Xử lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hóa đơn, chứng từ và nghĩa vụ thuế với Nhà nước.
Và rất nhiều khóa học khác như: Kế toán tiếng Trung chi phí, hàng tồn kho, công nợ, tiền lương, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, kiểm toán…
Tất cả các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline này đều nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education và do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ làm chủ nhiệm cũng như trực tiếp phụ trách giảng dạy chuyên ngành. Với tư cách là tác giả bộ giáo trình và người dẫn dắt các khóa học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép và phát triển hệ thống từ vựng trong cuốn sách thành các bài học sinh động, tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ.
Mục tiêu cuối cùng của việc sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, với “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trụ cột, là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất. Học viên không chỉ dừng lại ở việc Nghe – Nói – Đọc – Viết mà còn thành thạo cả kỹ năng Gõ (đánh máy) và Dịch (phiên dịch) tài liệu kế toán thuế chuyên ngành bằng tiếng Trung. Sự kết hợp hoàn hảo giữa nội dung sách chuyên sâu và phương pháp giảng dạy thực dụng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một lộ trình học tập bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi nhu cầu công việc của nhân viên kế toán, kiểm toán viên và các nhà quản lý tài chính trong môi trường doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.
“Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là cuốn sách giáo khoa mà còn là “chìa khóa vàng” mở ra cánh cửa thành công trong lĩnh vực kế toán – tài chính khi sử dụng tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION và tâm huyết của người biên soạn, cuốn sách xứng đáng là người bạn đồng hành tin cậy của mọi kế toán viên trên con đường chinh phục ngôn ngữ và nghiệp vụ.
Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại ngày càng thắt chặt giữa Việt Nam và các quốc gia nói tiếng Trung như Trung Quốc, Đài Loan, Singapore, nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao chưa bao giờ hạ nhiệt. Do nghiệp vụ kế toán tại các doanh nghiệp FDI đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối và am hiểu sâu sắc về hệ thống pháp luật bản địa, việc sở hữu kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành trở thành một lợi thế cạnh tranh sống còn. Để giải quyết bài toán thiếu hụt tài liệu học tập chuẩn mực cho người đi làm, cuốn sách “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được xuất bản và nhanh chóng trở thành kim chỉ nam cho cộng đồng nhân sự ngành tài chính.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” là một trong những thành tựu nghiên cứu và giảng dạy quan trọng nhất trong hệ thống tài liệu chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường, mà là một hệ thống kiến thức được thiết kế logic, liên kết chặt chẽ giữa lý thuyết ngôn ngữ và thực tiễn nghiệp vụ tài chính, thuế doanh nghiệp.
Cuốn giáo trình này hiện đóng vai trò là học liệu cốt lõi, bắt buộc và đồng hành xuyên suốt cùng mọi học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (hay còn gọi là MASTEREDU). Đây là một nền tảng giáo dục uy tín hàng đầu hiện nay, chuyên sâu về mảng đào tạo tiếng Trung thương mại và các khóa học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại Chinemaster Edu
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đã xây dựng một hệ sinh thái đào tạo vô cùng đồ sộ và toàn diện, có khả năng đáp ứng chính xác từng nhu cầu nhỏ nhất của người học dựa trên vị trí công việc và mô hình hoạt động của từng loại hình doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo, dù là hình thức trực tiếp tại lớp hay trực tuyến qua mạng, đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm, trực tiếp biên soạn bài giảng và trực tiếp đứng lớp phụ trách nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra cao nhất.
Dưới đây là các phân hệ khóa học chi tiết thuộc hệ thống đào tạo của MASTEREDU:
Các khóa học phân loại theo mô hình tổ chức và loại hình doanh nghiệp
Học viên sẽ được tiếp cận với các thuật ngữ, mẫu biểu và quy trình vận hành kế toán đặc thù của từng mô hình kinh doanh cụ thể bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, và khóa học kế toán tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực bất động sản. Mỗi mô hình đều có những nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí riêng biệt mà người làm kế toán cần phải nắm vững để tránh sai sót khi giải trình với ban lãnh đạo.
Các khóa học phân loại theo lĩnh vực thương mại và vận hành kinh tế
Phân hệ này tập trung mạnh vào dòng chảy của hàng hóa và dịch vụ, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử phục vụ cho xu hướng kinh doanh số, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu để xử lý các chứng từ hải quan, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng với các đặc thù về nghiệm thu giai đoạn, và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Các khóa học đi sâu vào từng phần hành nghiệp vụ chi tiết
Đây là trọng tâm của sự thực dụng khi người học được bóc tách từng mảng việc cụ thể trong phòng kế toán để xử lý thành thạo bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung thuế nhằm tối ưu hóa nghĩa vụ thuế, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán để phục vụ công tác rà soát số liệu, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, và khóa học kế toán tiếng Trung quản trị dành cho cấp quản lý đưa ra quyết định chiến lược.
Bên cạnh đó, các phần hành chi tiết cụ thể cũng được đào tạo bài bản như khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ phải thu phải trả, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho kết hợp khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất tính giá thành, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng thương mại.
Phương Phá Đào Tạo Đột Phá Phát Triển Toàn Diện 6 Kỹ Năng
Điểm khác biệt lớn nhất giúp hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION khẳng định vị thế độc tôn và nhận được sự tin tưởng của hàng ngàn học viên chính là triết lý đào tạo thực dụng, học để làm được việc ngay lập tức. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ sinh thái giáo dục của MASTEREDU đều sử dụng đồng bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Thay vì phương pháp học vẹt từ vựng hay ngữ pháp suông theo cách truyền thống, bộ giáo trình này ép buộc học viên phải liên tục tư duy và thực hành để phát triển toàn diện cùng lúc 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng như báo cáo tình hình tài chính với giám đốc người Trung Quốc, đàm phán tiến độ thanh toán công nợ với nhà cung cấp, hoặc giải trình số liệu quyết toán với cơ quan thuế bản địa. Học viên được luyện ngữ điệu và phản xạ ngôn ngữ để giao tiếp một cách tự tin, chuyên nghiệp nhất.
Kỹ năng Đọc và Dịch giúp học viên có khả năng tiếp cận và xử lý trực tiếp các loại văn bản gốc như hóa đơn thương mại, tờ khai thuế VAT, tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng cân đối kế toán, cũng như các thông tư, quy định pháp luật về thuế của nước bạn mà không cần qua bên thứ ba trung gian.
Kỹ năng Viết và Gõ được thiết kế đặc biệt nhằm tối ưu hóa hiệu suất làm việc trên máy tính. Học viên được hướng dẫn cách gõ tiếng Trung tốc độ cao bằng bộ gõ chuyên dụng, làm quen với giao diện và cách nhập liệu trên các phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, đồng thời thành thạo kỹ năng soạn thảo các văn bản hành chính, các mẫu hợp đồng kinh tế và email trao đổi công việc chuẩn phong cách doanh nghiệp Hoa ngữ.
Thông qua cuốn giáo trình “Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung” cùng hệ thống chương trình đào tạo đa dạng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER EDUCATION không chỉ hướng tới mục tiêu xóa bỏ rào cản ngôn ngữ cho người lao động, mà còn muốn nâng tầm vị thế của nhân sự kế toán Việt Nam trong các doanh nghiệp đa quốc gia. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức kế toán chuyên sâu và năng lực sử dụng tiếng Trung thành thạo như người bản xứ chính là chìa khóa vàng giúp người học mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc, tự tin đảm nhận các vị trí quản lý cấp cao với mức đãi ngộ xứng đáng trong nền kinh tế hội nhập hiện nay.
Từ Vựng Kế Toán Thuế Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Đỉnh Cao Của Bộ Sách Hán Ngữ Kế Toán
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những giáo trình quan trọng và thiết thực nhất hiện nay dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Là một phần của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp, cuốn sách tập trung sâu vào kho từ vựng kế toán thuế chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên môn, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ trực tiếp cho công việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng đào tạo kế toán tiếng Trung hàng đầu
Cuốn sách nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng chuyên sâu đào tạo tiếng Trung kế toán online & offline uy tín tại Việt Nam. Toàn bộ chương trình đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn và giảng dạy – trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách.
Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm:
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung tài chính, tổng hợp, quản trị
Kế toán tiếng Trung thuế, chi phí, mua hàng, công nợ
Kế toán tiếng Trung tiền mặt, ngân hàng, tiền lương
Kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư
Kế toán tiếng Trung doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư…
và rất nhiều khóa học chuyên ngành khác.
Phương pháp học toàn diện 6 kỹ năng
Điểm nổi bật của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là cách tiếp cận thực dụng và toàn diện. Tất cả các khóa học trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng bộ giáo trình này làm nền tảng, nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng cho học viên:
Nghe – Hiểu nhanh hội thoại kế toán thực tế
Nói – Giao tiếp chuyên môn tự tin
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, báo cáo, chứng từ tiếng Trung
Viết – Viết báo cáo, email, ghi chép kế toán
Gõ – Gõ chữ Hán và phần mềm kế toán tiếng Trung thành thạo
Dịch – Dịch chính xác chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính
Nhờ phương pháp học tập trung vào ứng dụng thực tế, học viên có thể tiến bộ nhanh chóng, đáp ứng ngay yêu cầu công việc tại các công ty Trung Quốc, doanh nghiệp liên doanh, hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.
Đối tượng phù hợp
Kế toán viên muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Người làm việc tại doanh nghiệp có vốn Trung Quốc
Những ai muốn chuyển việc sang vị trí kế toán tiếng Trung với mức lương hấp dẫn hơn
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách từ vựng, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán song ngữ Việt-Trung.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên sâu và thực chiến, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDUCATION chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dành cho học viên kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu
Trong xu thế hội nhập kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thuế đã trở thành một yêu cầu thiết yếu đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cũng như các công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, logistics, sản xuất và xây dựng. Chính vì vậy, việc sở hữu một hệ thống từ vựng kế toán thuế tiếng Trung bài bản, chính xác và mang tính ứng dụng thực tế là nền tảng quan trọng giúp người học nâng cao năng lực chuyên môn cũng như khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.
Cuốn Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển. Đây là giáo trình chuyên ngành được xây dựng dành riêng cho học viên đang học tiếng Trung kế toán, nhân viên kế toán doanh nghiệp, kế toán thuế, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính cũng như những người chuẩn bị làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế được xây dựng theo định hướng thực hành
Khác với các tài liệu từ vựng thông thường chỉ liệt kê các thuật ngữ rời rạc, giáo trình Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung được thiết kế theo phương pháp đào tạo thực hành, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách vận dụng linh hoạt trong công việc hằng ngày.
Nội dung giáo trình được biên soạn một cách hệ thống, khoa học và logic, bao gồm:
Thuật ngữ kế toán thuế cơ bản và nâng cao.
Từ vựng về thuế giá trị gia tăng (VAT).
Từ vựng về thuế thu nhập doanh nghiệp.
Từ vựng về thuế thu nhập cá nhân.
Thuật ngữ hóa đơn điện tử.
Thuật ngữ khai báo thuế.
Thuật ngữ quyết toán thuế.
Thuật ngữ hoàn thuế.
Thuật ngữ miễn giảm thuế.
Thuật ngữ thanh tra thuế.
Thuật ngữ kiểm tra thuế.
Thuật ngữ xử lý vi phạm về thuế.
Thuật ngữ chứng từ kế toán.
Thuật ngữ báo cáo tài chính.
Thuật ngữ kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ tài chính doanh nghiệp.
Thuật ngữ xuất nhập khẩu liên quan đến thuế.
Thuật ngữ kế toán thương mại.
Thuật ngữ kế toán sản xuất.
Thuật ngữ kế toán dịch vụ.
Mỗi chuyên đề đều được trình bày theo hướng ứng dụng thực tế, giúp học viên nhanh chóng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Một phần quan trọng trong hệ thống Giáo trình Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung là giáo trình chính thức được sử dụng trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Toàn bộ chương trình học được thiết kế đồng bộ giữa giáo trình, video bài giảng, bài tập thực hành, tình huống doanh nghiệp và hệ thống kiểm tra đánh giá nhằm giúp học viên phát triển toàn diện năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Hệ thống khóa học Kế toán tiếng Trung đa dạng và chuyên sâu
Song song với bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION triển khai rất nhiều chương trình đào tạo chuyên ngành phù hợp với từng vị trí công việc trong doanh nghiệp, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất.
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu.
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ.
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm.
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Cùng nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác.
Tất cả các khóa học đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình đào tạo và phụ trách chuyên môn.
Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán được biên soạn theo định hướng doanh nghiệp
Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đều được phát triển dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam.
Các nội dung giảng dạy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn hướng đến khả năng ứng dụng trong:
Giao tiếp với cấp trên người Trung Quốc.
Trao đổi công việc với phòng kế toán.
Soạn thảo email tiếng Trung.
Đọc chứng từ kế toán.
Kiểm tra hóa đơn.
Lập báo cáo tài chính.
Khai báo thuế.
Làm việc với cơ quan thuế.
Kiểm toán nội bộ.
Quản lý công nợ.
Quản lý chi phí.
Quản lý kho.
Theo dõi doanh thu.
Phân tích lợi nhuận.
Hạch toán kế toán.
Báo cáo quản trị.
Làm việc với đối tác Trung Quốc.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Điểm nổi bật của toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là phương pháp đào tạo đồng thời cả 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng, bao gồm:
Nghe tiếng Trung chuyên ngành.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết chứng từ và văn bản tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung trên máy tính.
Dịch tiếng Trung kế toán sang tiếng Việt và ngược lại.
Việc phát triển đồng bộ sáu kỹ năng giúp học viên nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc chuyên nghiệp, nâng cao hiệu suất công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình được cập nhật liên tục theo sự thay đổi của thực tiễn
Một ưu điểm nổi bật của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán là nội dung luôn được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, chỉnh sửa và cập nhật thường xuyên nhằm phản ánh những thay đổi trong hệ thống kế toán, tài chính, thuế và hoạt động doanh nghiệp.
Nhờ đó, học viên luôn được tiếp cận với hệ thống thuật ngữ mới, mẫu biểu mới, quy trình làm việc mới và cách diễn đạt tiếng Trung hiện đại, phù hợp với môi trường doanh nghiệp thực tế.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách học từ vựng mà còn là tài liệu chuyên ngành có giá trị thực tiễn cao, giúp người học xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc để làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp FDI và các tổ chức có yếu tố nước ngoài.
Là một phần quan trọng trong Bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình được sử dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Kết hợp với hệ thống khóa học online và offline, video bài giảng, bài tập thực hành và phương pháp đào tạo hiện đại, giáo trình góp phần giúp học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán, từ đó tự tin làm việc trong môi trường chuyên nghiệp và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động.

