Học tiếng Trung online CHINEMASTER EDU
Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại
Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU CHINEMASTER EDUCATION Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City).
Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại
Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU CHINEMASTER EDUCATION Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City).
Đề thi HSK 5 Đọc hiểu Đề 1 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Đề thi HSK 5 Đọc hiểu Đề 1 Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế biên tập và biên soạn dành riêng cho học viên trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTEREDU - CHINEMASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Đây là một trong những giáo án giảng dạy tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK cao cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái học tiếng Trung online CHINEMASTER eudcation (MASTEREDU) - Nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam với hàng vạn video giáo án đào tạo tiếng Trung online uy tín top 1 Việt Nam chất lượng tốt nhất cả Nước và hàng vạn đề thi HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 HSK 7 HSK 8 HSK 9 cùng với hàng vạn đề thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập MASTEREDU - CHINEMASTEREDU - CHINEMASTER EDU - CHINEMASTER EDUCATION.
便宜 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER
Nghĩa của “便宜”
“便宜” đọc là piányi (pián thanh 2 + yí thanh 2), nghĩa chính là “rẻ, giá rẻ, không đắt”. Dùng để miêu tả giá cả thấp, chi phí ít hoặc “hời” khi mua/bán. Ngoài nghĩa tính từ, “便宜” còn dùng trong các cụm có sắc thái nghĩa khác như 占便宜 (tranh thủ lợi, lợi dụng), 便宜点儿 (bớt giá), 便宜没好货 (của rẻ là của ôi).Loại từ và phạm vi dùngLoại từ: Tính từ (miêu tả giá rẻ); một số cụm chứa “便宜” hoạt động như động từ/cụm động từ (占便宜).Phạm vi: Mua bán, so sánh giá cả, mặc cả, đánh giá “hời/thiệt”, khẩu ngữ, thành ngữ.Sắc thái:Trung tính khi nói “giá rẻ, hợp túi tiền”.Có thể mang nghĩa tiêu cực khi ám chỉ “rẻ nhưng không chất lượng” (便宜没好货).Nghĩa xã hội: “được lợi, tranh thủ lợi” (占便宜).Cách dùng, cấu trúc và ghi chúMiêu tả trực tiếp:这个很便宜 / 这家店比较便宜 / 不便宜。So sánh bằng 比:A 比 B 便宜 (A rẻ hơn B).Mức độ:便宜一点儿/多了;最便宜;太便宜了。Khẩu ngữ mặc cả:便宜点儿吧;能不能再便宜一点?Đánh giá “hời”/“thiệt”:合算/划算 (đáng tiền) vs 不合算 (không đáng); 捡到便宜 (nhặt được món hời).Thành ngữ, ẩn ý:便宜没好货 (của rẻ là của ôi); 占便宜 (tranh thủ lợi, lợi dụng).Phân biệt:“便宜” = rẻ (giá); “廉价” = rẻ (sắc thái tiêu cực, hàng rẻ tiền); “实惠” = rẻ mà hợp lý, đáng tiền.
Học tiếng Trung online theo chủ đề Giao tiếp văn phòng
Học tiếng Trung online theo chủ đề Giao tiếp văn phòng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com CHINEMASTER education. Hệ thống học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam và có quy mô lớn nhất toàn quốc với hàng vạn video giáo án đào tạo trực tuyến từ trình độ HSK 1 đến HSK 9 và từ trình độ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp, cũng như từ trình độ TOCFL A1 TOCFL A2 đến TOCFL B1 TOCFL B2 và TOCFL C1 TOCFL 2.




























































