HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất...

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung chuyên ngành, điển hình với các khóa đào tạo như khóa học tiếng Trung kinh tế, khóa học tiếng Trung ngân hàng, khóa học tiếng Trung tài chính, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành, khóa học tiếng Trung biên phiên dịch chuyên ngành, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung logistics & vận tải, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 vân vân. Toàn bộ chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMasterEDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tiêu biểu nhất chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu tiếng Trung độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, do đó, tác phẩm này cũng như tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU nơi cất giấu và chuyên TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên ngành được thiết kế công phu, bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung chuyên ngành, điển hình với các khóa đào tạo như khóa học tiếng Trung kinh tế, khóa học tiếng Trung ngân hàng, khóa học tiếng Trung tài chính, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành, khóa học tiếng Trung biên phiên dịch chuyên ngành, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung logistics & vận tải, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 vân vân. Toàn bộ chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMasterEDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tiêu biểu nhất chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu tiếng Trung độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, do đó, tác phẩm này cũng như tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU nơi cất giấu và chuyên TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên ngành được thiết kế công phu, bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng

Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính

Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung

Giáo trình kinh tế tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp

Mục lục nội dung kiến thức trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

I. TIẾP NHẬN NHU CẦU TÍN DỤNG – 信贷需求受理 – Xìndài xūqiú shòulǐ

Tiếp nhận nhu cầu vay vốn – 受理贷款需求 – Shòulǐ dàikuǎn xūqiú
Tìm hiểu mục đích vay vốn – 了解贷款用途 – Liǎojiě dàikuǎn yòngtú
Xác định số tiền khách hàng muốn vay – 确定贷款金额 – Quèdìng dàikuǎn jīn’é
Xác định thời hạn vay – 确定贷款期限 – Quèdìng dàikuǎn qīxiàn
Xác định nhu cầu vay ngắn hạn – 确定短期贷款需求 – Quèdìng duǎnqī dàikuǎn xūqiú
Xác định nhu cầu vay trung hạn – 确定中期贷款需求 – Quèdìng zhōngqī dàikuǎn xūqiú
Xác định nhu cầu vay dài hạn – 确定长期贷款需求 – Quèdìng chángqī dàikuǎn xūqiú
Tư vấn sản phẩm tín dụng – 提供信贷产品咨询 – Tígōng xìndài chǎnpǐn zīxún
Tư vấn điều kiện vay – 说明贷款条件 – Shuōmíng dàikuǎn tiáojiàn
Tư vấn hạn mức tín dụng – 说明信贷额度 – Shuōmíng xìndài édù
Tư vấn lãi suất vay – 说明贷款利率 – Shuōmíng dàikuǎn lìlǜ
Tư vấn phương thức trả nợ – 说明还款方式 – Shuōmíng huánkuǎn fāngshì
Tư vấn tài sản bảo đảm – 说明担保要求 – Shuōmíng dānbǎo yāoqiú
Kiểm tra sơ bộ điều kiện vay – 初步审核贷款资格 – Chūbù shěnhé dàikuǎn zīgé
Phân loại khách hàng vay – 对借款客户进行分类 – Duì jièkuǎn kèhù jìnxíng fēnlèi

II. HỒ SƠ VAY VỐN – 贷款申请资料 – Dàikuǎn shēnqǐng zīliào

Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay – 指导客户准备贷款申请资料 – Zhǐdǎo kèhù zhǔnbèi dàikuǎn shēnqǐng zīliào
Tiếp nhận đơn xin vay – 接收贷款申请书 – Jiēshōu dàikuǎn shēnqǐngshū
Kiểm tra giấy tờ tùy thân – 核查身份证明 – Héchá shēnfèn zhèngmíng
Kiểm tra hồ sơ pháp lý – 核查法律资料 – Héchá fǎlǜ zīliào
Kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp – 核查企业资料 – Héchá qǐyè zīliào
Kiểm tra giấy phép kinh doanh – 核查营业执照 – Héchá yíngyè zhízhào
Kiểm tra báo cáo tài chính – 审核财务报表 – Shěnhé cáiwù bàobiǎo
Kiểm tra sao kê ngân hàng – 审核银行流水 – Shěnhé yínháng liúshuǐ
Kiểm tra chứng minh thu nhập – 审核收入证明 – Shěnhé shōurù zhèngmíng
Kiểm tra hợp đồng lao động – 审核劳动合同 – Shěnhé láodòng hétóng
Kiểm tra hóa đơn, chứng từ – 审核发票和凭证 – Shěnhé fāpiào hé píngzhèng
Kiểm tra phương án sử dụng vốn – 审核资金使用方案 – Shěnhé zījīn shǐyòng fāng’àn
Kiểm tra phương án kinh doanh – 审核经营方案 – Shěnhé jīngyíng fāng’àn
Yêu cầu bổ sung hồ sơ – 要求补充资料 – Yāoqiú bǔchōng zīliào
Xác minh tính xác thực của hồ sơ – 核实资料真实性 – Héshí zīliào zhēnshíxìng

III. THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG – 客户资信审查 – Kèhù zīxìn shěnchá

Thẩm định thông tin khách hàng – 审查客户信息 – Shěnchá kèhù xìnxī
Xác minh danh tính khách hàng – 核实客户身份 – Héshí kèhù shēnfèn
Thẩm định năng lực tài chính – 评估财务能力 – Pínggū cáiwù nénglì
Thẩm định khả năng trả nợ – 评估还款能力 – Pínggū huánkuǎn nénglì
Phân tích thu nhập – 分析收入情况 – Fēnxī shōurù qíngkuàng
Phân tích chi phí – 分析支出情况 – Fēnxī zhīchū qíngkuàng
Phân tích dòng tiền – 分析现金流 – Fēnxī xiànjīnliú
Phân tích doanh thu – 分析营业收入 – Fēnxī yíngyè shōurù
Phân tích lợi nhuận – 分析利润 – Fēnxī lìrùn
Phân tích các khoản nợ hiện tại – 分析现有债务 – Fēnxī xiànyǒu zhàiwù
Tính tỷ lệ nợ trên thu nhập – 计算债务收入比 – Jìsuàn zhàiwù shōurù bǐ
Kiểm tra lịch sử tín dụng – 查询信用记录 – Cháxún xìnyòng jìlù
Kiểm tra dư nợ hiện tại – 查询当前贷款余额 – Cháxún dāngqián dàikuǎn yú’é
Kiểm tra lịch sử trả nợ – 查询还款记录 – Cháxún huánkuǎn jìlù
Kiểm tra nợ quá hạn – 查询逾期贷款 – Cháxún yúqī dàikuǎn
Kiểm tra nợ xấu – 查询不良贷款记录 – Cháxún bùliáng dàikuǎn jìlù
Chấm điểm tín dụng – 进行信用评分 – Jìnxíng xìnyòng píngfēn
Xếp hạng tín dụng – 进行信用评级 – Jìnxíng xìnyòng píngjí
Đánh giá mức độ rủi ro – 评估风险程度 – Pínggū fēngxiǎn chéngdù
Xác định mức độ tín nhiệm – 确定信用等级 – Quèdìng xìnyòng děngjí

IV. THẨM ĐỊNH KHOẢN VAY – 贷款审查 – Dàikuǎn shěnchá

Thẩm định mục đích sử dụng vốn – 审查贷款用途 – Shěnchá dàikuǎn yòngtú
Thẩm định nhu cầu vốn thực tế – 审查实际资金需求 – Shěnchá shíjì zījīn xūqiú
Thẩm định quy mô khoản vay – 审查贷款规模 – Shěnchá dàikuǎn guīmó
Đánh giá tính hợp lý của số tiền vay – 评估贷款金额的合理性 – Pínggū dàikuǎn jīn’é de hélǐxìng
Đánh giá nguồn trả nợ – 评估还款来源 – Pínggū huánkuǎn láiyuán
Xác định nguồn trả nợ chính – 确定主要还款来源 – Quèdìng zhǔyào huánkuǎn láiyuán
Xác định nguồn trả nợ dự phòng – 确定备用还款来源 – Quèdìng bèiyòng huánkuǎn láiyuán
Đánh giá hiệu quả phương án kinh doanh – 评估经营方案效益 – Pínggū jīngyíng fāng’àn xiàoyì
Phân tích khả năng sinh lời – 分析盈利能力 – Fēnxī yínglì nénglì
Phân tích điểm hòa vốn – 分析盈亏平衡点 – Fēnxī yíngkuī pínghéngdiǎn

V. TÀI SẢN BẢO ĐẢM – 担保物与抵押物 – Dānbǎowù yǔ dǐyāwù

Tiếp nhận hồ sơ tài sản bảo đảm – 接收担保资料 – Jiēshōu dānbǎo zīliào
Xác minh quyền sở hữu tài sản – 核实资产所有权 – Héshí zīchǎn suǒyǒuquán
Kiểm tra tình trạng pháp lý tài sản – 审查资产法律状况 – Shěnchá zīchǎn fǎlǜ zhuàngkuàng
Thẩm định tài sản bảo đảm – 评估担保物 – Pínggū dānbǎowù
Định giá tài sản – 进行资产估值 – Jìnxíng zīchǎn gūzhí
Xác định giá trị tài sản bảo đảm – 确定担保物价值 – Quèdìng dānbǎowù jiàzhí
Tính tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – 计算贷款价值比 – Jìsuàn dàikuǎn jiàzhí bǐ
Kiểm tra tài sản đã thế chấp hay chưa – 查询资产是否已抵押 – Cháxún zīchǎn shìfǒu yǐ dǐyā
Ký hợp đồng thế chấp – 签订抵押合同 – Qiāndìng dǐyā hétóng
Ký hợp đồng cầm cố – 签订质押合同 – Qiāndìng zhìyā hétóng
Đăng ký giao dịch bảo đảm – 办理担保登记 – Bànlǐ dānbǎo dēngjì
Quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm – 管理担保物资料 – Guǎnlǐ dānbǎowù zīliào
Định giá lại tài sản bảo đảm – 重新评估担保物价值 – Chóngxīn pínggū dānbǎowù jiàzhí

VI. PHÊ DUYỆT TÍN DỤNG – 信贷审批 – Xìndài shěnpī

Lập báo cáo thẩm định tín dụng – 编写信贷审查报告 – Biānxiě xìndài shěnchá bàogào
Đề xuất hạn mức tín dụng – 建议信贷额度 – Jiànyì xìndài édù
Đề xuất số tiền cho vay – 建议贷款金额 – Jiànyì dàikuǎn jīn’é
Đề xuất thời hạn vay – 建议贷款期限 – Jiànyì dàikuǎn qīxiàn
Đề xuất lãi suất – 建议贷款利率 – Jiànyì dàikuǎn lìlǜ
Đề xuất phương thức trả nợ – 建议还款方式 – Jiànyì huánkuǎn fāngshì
Đề xuất điều kiện giải ngân – 建议放款条件 – Jiànyì fàngkuǎn tiáojiàn
Trình hồ sơ phê duyệt – 提交审批资料 – Tíjiāo shěnpī zīliào
Xét duyệt khoản vay – 审批贷款 – Shěnpī dàikuǎn
Phê duyệt khoản vay – 批准贷款 – Pīzhǔn dàikuǎn
Phê duyệt có điều kiện – 有条件批准贷款 – Yǒu tiáojiàn pīzhǔn dàikuǎn
Từ chối khoản vay – 拒绝贷款申请 – Jùjué dàikuǎn shēnqǐng
Thông báo kết quả phê duyệt – 通知审批结果 – Tōngzhī shěnpī jiéguǒ

VII. HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG – 信贷合同 – Xìndài hétóng

Soạn thảo hợp đồng tín dụng – 起草信贷合同 – Qǐcǎo xìndài hétóng
Xác nhận số tiền vay – 确认贷款金额 – Quèrèn dàikuǎn jīn’é
Xác nhận thời hạn vay – 确认贷款期限 – Quèrèn dàikuǎn qīxiàn
Xác nhận lãi suất – 确认贷款利率 – Quèrèn dàikuǎn lìlǜ
Xác nhận phương thức tính lãi – 确认利息计算方式 – Quèrèn lìxī jìsuàn fāngshì
Xác nhận lịch trả nợ – 确认还款计划 – Quèrèn huánkuǎn jìhuà
Xác nhận phí vay vốn – 确认贷款费用 – Quèrèn dàikuǎn fèiyòng
Giải thích quyền và nghĩa vụ – 说明双方权利和义务 – Shuōmíng shuāngfāng quánlì hé yìwù
Ký hợp đồng tín dụng – 签订信贷合同 – Qiāndìng xìndài hétóng
Lưu trữ hợp đồng – 保存合同 – Bǎocún hétóng

VIII. GIẢI NGÂN – 贷款发放 – Dàikuǎn fāfàng

Kiểm tra điều kiện giải ngân – 检查放款条件 – Jiǎnchá fàngkuǎn tiáojiàn
Kiểm tra chứng từ trước giải ngân – 审核放款凭证 – Shěnhé fàngkuǎn píngzhèng
Lập đề nghị giải ngân – 提交放款申请 – Tíjiāo fàngkuǎn shēnqǐng
Phê duyệt giải ngân – 批准放款 – Pīzhǔn fàngkuǎn
Giải ngân một lần – 一次性放款 – Yícìxìng fàngkuǎn
Giải ngân nhiều lần – 分次放款 – Fēncì fàngkuǎn
Giải ngân theo tiến độ – 按进度放款 – Àn jìndù fàngkuǎn
Chuyển tiền vay vào tài khoản – 将贷款转入账户 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnrù zhànghù
Thanh toán trực tiếp cho nhà cung cấp – 直接向供应商付款 – Zhíjiē xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn
Xác nhận giải ngân thành công – 确认放款成功 – Quèrèn fàngkuǎn chénggōng

IX. QUẢN LÝ LÃI SUẤT – 利率管理 – Lìlǜ guǎnlǐ

Xác định lãi suất cho vay – 确定贷款利率 – Quèdìng dàikuǎn lìlǜ
Áp dụng lãi suất cố định – 采用固定利率 – Cǎiyòng gùdìng lìlǜ
Áp dụng lãi suất thả nổi – 采用浮动利率 – Cǎiyòng fúdòng lìlǜ
Xác định lãi suất tham chiếu – 确定基准利率 – Quèdìng jīzhǔn lìlǜ
Xác định biên độ lãi suất – 确定利率加点 – Quèdìng lìlǜ jiādiǎn
Tính lãi hàng ngày – 按日计息 – Àn rì jìxī
Tính lãi hàng tháng – 按月计息 – Àn yuè jìxī
Tính tiền lãi phải trả – 计算应付利息 – Jìsuàn yīngfù lìxī
Tính lãi trên dư nợ ban đầu – 按初始本金计息 – Àn chūshǐ běnjīn jìxī
Tính lãi trên dư nợ giảm dần – 按剩余本金计息 – Àn shèngyú běnjīn jìxī
Điều chỉnh lãi suất – 调整贷款利率 – Tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ
Thông báo thay đổi lãi suất – 通知利率调整 – Tōngzhī lìlǜ tiáozhěng
Áp dụng lãi suất ưu đãi – 执行优惠利率 – Zhíxíng yōuhuì lìlǜ
Kết thúc thời gian ưu đãi – 优惠利率期结束 – Yōuhuì lìlǜ qī jiéshù
Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
Tính lãi phạt – 计算罚息 – Jìsuàn fáxī

X. LẬP KẾ HOẠCH TRẢ NỢ – 还款计划 – Huánkuǎn jìhuà

Xây dựng lịch trả nợ – 制定还款计划 – Zhìdìng huánkuǎn jìhuà
Xác định ngày trả nợ – 确定还款日 – Quèdìng huánkuǎn rì
Xác định ngày đáo hạn – 确定到期日 – Quèdìng dàoqī rì
Tính số tiền trả hàng tháng – 计算每月还款额 – Jìsuàn měiyuè huánkuǎn’é
Tính tiền gốc phải trả – 计算应还本金 – Jìsuàn yīng huán běnjīn
Tính tiền lãi phải trả – 计算应还利息 – Jìsuàn yīng huán lìxī
Trả gốc đều – 等额本金还款 – Děng’é běnjīn huánkuǎn
Trả góp đều hàng tháng – 等额本息还款 – Děng’é běnxī huánkuǎn
Trả lãi định kỳ, gốc cuối kỳ – 按期付息,到期还本 – Ànqī fùxī, dàoqī huánběn
Trả nợ theo dòng tiền – 按现金流安排还款 – Àn xiànjīnliú ānpái huánkuǎn
Thiết lập trích nợ tự động – 设置自动扣款 – Shèzhì zìdòng kòukuǎn

XI. THU NỢ – 贷款回收 – Dàikuǎn huíshōu

Thu tiền gốc – 收回贷款本金 – Shōuhuí dàikuǎn běnjīn
Thu tiền lãi – 收取贷款利息 – Shōuqǔ dàikuǎn lìxī
Thu phí – 收取费用 – Shōuqǔ fèiyòng
Trích tiền tự động từ tài khoản – 从账户自动扣款 – Cóng zhànghù zìdòng kòukuǎn
Ghi nhận khoản thanh toán – 记录还款 – Jìlù huánkuǎn
Cập nhật dư nợ còn lại – 更新剩余贷款余额 – Gēngxīn shèngyú dàikuǎn yú’é
Xác nhận khách hàng đã trả nợ – 确认客户已还款 – Quèrèn kèhù yǐ huánkuǎn
Phát hành chứng từ trả nợ – 出具还款凭证 – Chūjù huánkuǎn píngzhèng
Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù

XII. TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN – 提前还款 – Tíqián huánkuǎn

Tiếp nhận yêu cầu trả nợ trước hạn – 受理提前还款申请 – Shòulǐ tíqián huánkuǎn shēnqǐng
Tính dư nợ gốc còn lại – 计算剩余本金 – Jìsuàn shèngyú běnjīn
Tính lãi đến ngày trả nợ – 计算截至还款日的利息 – Jìsuàn jiézhì huánkuǎn rì de lìxī
Tính phí trả nợ trước hạn – 计算提前还款手续费 – Jìsuàn tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi
Trả trước một phần khoản vay – 部分提前还款 – Bùfèn tíqián huánkuǎn
Tất toán khoản vay trước hạn – 提前结清贷款 – Tíqián jiéqīng dàikuǎn
Điều chỉnh lịch trả nợ sau khi trả trước – 提前还款后调整还款计划 – Tíqián huánkuǎn hòu tiáozhěng huánkuǎn jìhuà

XIII. GIÁM SÁT SAU GIẢI NGÂN – 贷后管理 – Dàihòu guǎnlǐ

Theo dõi tình hình sử dụng vốn – 跟踪贷款资金使用情况 – Gēnzōng dàikuǎn zījīn shǐyòng qíngkuàng
Kiểm tra mục đích sử dụng vốn – 检查贷款资金用途 – Jiǎnchá dàikuǎn zījīn yòngtú
Theo dõi tình hình tài chính khách hàng – 跟踪客户财务状况 – Gēnzōng kèhù cáiwù zhuàngkuàng
Theo dõi dòng tiền – 跟踪现金流 – Gēnzōng xiànjīnliú
Theo dõi khả năng trả nợ – 跟踪还款能力 – Gēnzōng huánkuǎn nénglì
Theo dõi dư nợ – 跟踪贷款余额 – Gēnzōng dàikuǎn yú’é
Theo dõi tài sản bảo đảm – 跟踪担保物状况 – Gēnzōng dānbǎowù zhuàngkuàng
Kiểm tra định kỳ khoản vay – 定期检查贷款 – Dìngqī jiǎnchá dàikuǎn
Phát hiện dấu hiệu rủi ro – 识别风险信号 – Shíbié fēngxiǎn xìnhào
Cảnh báo sớm rủi ro tín dụng – 进行信贷风险预警 – Jìnxíng xìndài fēngxiǎn yùjǐng

XIV. NHẮC NỢ – 还款提醒 – Huánkuǎn tíxǐng

Gửi thông báo đến hạn – 发送到期提醒 – Fāsòng dàoqī tíxǐng
Nhắc khách hàng trả nợ – 提醒客户还款 – Tíxǐng kèhù huánkuǎn
Thông báo số tiền phải trả – 通知应还金额 – Tōngzhī yīng huán jīn’é
Thông báo tiền gốc phải trả – 通知应还本金 – Tōngzhī yīng huán běnjīn
Thông báo tiền lãi phải trả – 通知应还利息 – Tōngzhī yīng huán lìxī
Thông báo ngày đến hạn – 通知还款到期日 – Tōngzhī huánkuǎn dàoqī rì
Liên hệ khách hàng chưa thanh toán – 联系未还款客户 – Liánxì wèi huánkuǎn kèhù

XV. NỢ QUÁ HẠN – 逾期贷款 – Yúqī dàikuǎn

Xác định khoản vay quá hạn – 确认逾期贷款 – Quèrèn yúqī dàikuǎn
Xác định số ngày quá hạn – 计算逾期天数 – Jìsuàn yúqī tiānshù
Chuyển khoản vay sang trạng thái quá hạn – 将贷款转为逾期状态 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài
Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
Tính tiền phạt – 计算违约费用 – Jìsuàn wéiyuē fèiyòng
Liên hệ khách hàng quá hạn – 联系逾期客户 – Liánxì yúqī kèhù
Xác minh nguyên nhân chậm trả – 核实逾期原因 – Héshí yúqī yuányīn
Yêu cầu khách hàng thanh toán – 要求客户偿还欠款 – Yāoqiú kèhù chánghuán qiànkuǎn
Gửi thông báo thu hồi nợ – 发送催收通知 – Fāsòng cuīshōu tōngzhī

XVI. CƠ CẤU LẠI KHOẢN VAY – 贷款重组 – Dàikuǎn chóngzǔ

Tiếp nhận đề nghị cơ cấu nợ – 受理贷款重组申请 – Shòulǐ dàikuǎn chóngzǔ shēnqǐng
Đánh giá lại khả năng trả nợ – 重新评估还款能力 – Chóngxīn pínggū huánkuǎn nénglì
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ – 调整还款期限 – Tiáozhěng huánkuǎn qīxiàn
Gia hạn khoản vay – 延长贷款期限 – Yáncháng dàikuǎn qīxiàn
Điều chỉnh lịch trả nợ – 调整还款计划 – Tiáozhěng huánkuǎn jìhuà
Điều chỉnh số tiền trả mỗi kỳ – 调整每期还款金额 – Tiáozhěng měiqī huánkuǎn jīn’é
Điều chỉnh lãi suất – 调整利率 – Tiáozhěng lìlǜ
Miễn giảm một phần lãi – 减免部分利息 – Jiǎnmiǎn bùfèn lìxī
Miễn giảm phí phạt – 减免罚息和费用 – Jiǎnmiǎn fáxī hé fèiyòng
Ký phụ lục hợp đồng – 签订补充协议 – Qiāndìng bǔchōng xiéyì

XVII. THU HỒI NỢ – 债务催收 – Zhàiwù cuīshōu

Lập kế hoạch thu hồi nợ – 制定催收计划 – Zhìdìng cuīshōu jìhuà
Gọi điện nhắc nợ – 电话催收 – Diànhuà cuīshōu
Gửi thư nhắc nợ – 发送催款函 – Fāsòng cuīkuǎn hán
Làm việc trực tiếp với khách hàng – 与客户面谈催收 – Yǔ kèhù miàntán cuīshōu
Thỏa thuận phương án trả nợ – 协商还款方案 – Xiéshāng huánkuǎn fāng’àn
Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ – 要求保证人履行保证责任 – Yāoqiú bǎozhèngrén lǚxíng bǎozhèng zérèn
Thu hồi một phần khoản nợ – 收回部分欠款 – Shōuhuí bùfèn qiànkuǎn
Thu hồi toàn bộ khoản nợ – 收回全部欠款 – Shōuhuí quánbù qiànkuǎn
Chuyển hồ sơ sang bộ phận xử lý nợ – 将案件移交催收部门 – Jiāng ànjiàn yíjiāo cuīshōu bùmén

XVIII. XỬ LÝ NỢ XẤU – 不良贷款处置 – Bùliáng dàikuǎn chǔzhì

Phân loại nợ – 进行贷款分类 – Jìnxíng dàikuǎn fēnlèi
Xác định nợ xấu – 确认不良贷款 – Quèrèn bùliáng dàikuǎn
Trích lập dự phòng rủi ro – 计提贷款损失准备 – Jìtí dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi
Lập phương án xử lý nợ xấu – 制定不良贷款处置方案 – Zhìdìng bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn
Xử lý tài sản bảo đảm – 处置担保物 – Chǔzhì dānbǎowù
Bán tài sản thế chấp – 出售抵押物 – Chūshòu dǐyāwù
Đấu giá tài sản bảo đảm – 拍卖担保物 – Pāimài dānbǎowù
Khởi kiện khách hàng – 起诉借款人 – Qǐsù jièkuǎnrén
Yêu cầu thi hành án – 申请强制执行 – Shēnqǐng qiángzhì zhíxíng
Xóa nợ theo quy định – 按规定核销贷款 – Àn guīdìng héxiāo dàikuǎn

XIX. TẤT TOÁN KHOẢN VAY – 贷款结清 – Dàikuǎn jiéqīng

Kiểm tra dư nợ cuối cùng – 核对最终贷款余额 – Hédùi zuìzhōng dàikuǎn yú’é
Thu hết tiền gốc – 收回全部本金 – Shōuhuí quánbù běnjīn
Thu hết tiền lãi – 收清全部利息 – Shōuqīng quánbù lìxī
Thu các khoản phí còn lại – 收清剩余费用 – Shōuqīng shèngyú fèiyòng
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ trả nợ – 确认还款义务已履行完毕 – Quèrèn huánkuǎn yìwù yǐ lǚxíng wánbì
Tất toán khoản vay – 结清贷款 – Jiéqīng dàikuǎn
Phát hành giấy xác nhận tất toán – 出具贷款结清证明 – Chūjù dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng
Giải chấp tài sản – 办理解除抵押 – Bànlǐ jiěchú dǐyā
Trả lại giấy tờ tài sản – 返还抵押资料 – Fǎnhuán dǐyā zīliào
Đóng hồ sơ tín dụng – 关闭信贷档案 – Guānbì xìndài dàng’àn

XX. QUẢN LÝ HẠN MỨC TÍN DỤNG – 信贷额度管理 – Xìndài édù guǎnlǐ

Cấp hạn mức tín dụng – 授予信贷额度 – Shòuyǔ xìndài édù
Xác định hạn mức khả dụng – 确定可用额度 – Quèdìng kěyòng édù
Theo dõi hạn mức đã sử dụng – 跟踪已使用额度 – Gēnzōng yǐ shǐyòng édù
Theo dõi hạn mức còn lại – 跟踪剩余额度 – Gēnzōng shèngyú édù
Điều chỉnh hạn mức tín dụng – 调整信贷额度 – Tiáozhěng xìndài édù
Tăng hạn mức tín dụng – 提高信贷额度 – Tígāo xìndài édù
Giảm hạn mức tín dụng – 降低信贷额度 – Jiàngdī xìndài édù
Gia hạn hạn mức – 延长授信期限 – Yáncháng shòuxìn qīxiàn
Đóng hạn mức tín dụng – 取消信贷额度 – Qǔxiāo xìndài édù

XXI. CÁC LOẠI HÌNH KHOẢN VAY – 贷款业务类型 – Dàikuǎn yèwù lèixíng

Cho vay tiêu dùng – 消费贷款 – Xiāofèi dàikuǎn
Cho vay mua nhà – 住房贷款 – Zhùfáng dàikuǎn
Cho vay mua ô tô – 汽车贷款 – Qìchē dàikuǎn
Cho vay kinh doanh – 经营贷款 – Jīngyíng dàikuǎn
Cho vay doanh nghiệp – 企业贷款 – Qǐyè dàikuǎn
Cho vay vốn lưu động – 流动资金贷款 – Liúdòng zījīn dàikuǎn
Cho vay đầu tư dự án – 项目贷款 – Xiàngmù dàikuǎn
Cho vay thế chấp – 抵押贷款 – Dǐyā dàikuǎn
Cho vay tín chấp – 无抵押贷款 – Wú dǐyā dàikuǎn
Cho vay có bảo lãnh – 保证贷款 – Bǎozhèng dàikuǎn
Cho vay trả góp – 分期贷款 – Fēnqī dàikuǎn
Cho vay hợp vốn – 银团贷款 – Yíntuán dàikuǎn
Hạn mức thấu chi – 透支额度 – Tòuzhī édù

XXII. QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG – 信贷风险管理 – Xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ

Nhận diện rủi ro tín dụng – 识别信贷风险 – Shíbié xìndài fēngxiǎn
Đo lường rủi ro tín dụng – 衡量信贷风险 – Héngliáng xìndài fēngxiǎn
Đánh giá xác suất vỡ nợ – 评估违约概率 – Pínggū wéiyuē gàilǜ
Theo dõi dấu hiệu suy giảm tín dụng – 监测信用恶化迹象 – Jiāncè xìnyòng èhuà jìxiàng
Kiểm soát hạn mức rủi ro – 控制风险限额 – Kòngzhì fēngxiǎn xiàn’é
Phân tán rủi ro tín dụng – 分散信贷风险 – Fēnsàn xìndài fēngxiǎn
Kiểm soát tập trung tín dụng – 控制信贷集中度 – Kòngzhì xìndài jízhōngdù
Rà soát danh mục cho vay – 审查贷款组合 – Shěnchá dàikuǎn zǔhé
Báo cáo rủi ro tín dụng – 编制信贷风险报告 – Biānzhì xìndài fēngxiǎn bàogào

XXIII. ĐỐI CHIẾU VÀ BÁO CÁO – 对账与报告 – Duìzhàng yǔ bàogào

Đối chiếu số dư khoản vay – 核对贷款余额 – Hédùi dàikuǎn yú’é
Đối chiếu tiền gốc – 核对贷款本金 – Hédùi dàikuǎn běnjīn
Đối chiếu tiền lãi – 核对贷款利息 – Hédùi dàikuǎn lìxī
Đối chiếu lịch trả nợ – 核对还款计划 – Hédùi huánkuǎn jìhuà
Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù
Lập báo cáo dư nợ – 编制贷款余额报告 – Biānzhì dàikuǎn yú’é bàogào
Lập báo cáo thu nợ – 编制贷款回收报告 – Biānzhì dàikuǎn huíshōu bàogào
Lập báo cáo nợ đến hạn – 编制到期贷款报告 – Biānzhì dàoqī dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo nợ quá hạn – 编制逾期贷款报告 – Biānzhì yúqī dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo nợ xấu – 编制不良贷款报告 – Biānzhì bùliáng dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo lãi phải thu – 编制应收利息报告 – Biānzhì yīngshōu lìxī bàogào
Lập báo cáo phân loại nợ – 编制贷款分类报告 – Biānzhì dàikuǎn fēnlèi bàogào
Lập báo cáo chất lượng tín dụng – 编制信贷质量报告 – Biānzhì xìndài zhìliàng bàogào

XXIV. CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VAY VỐN – 贷款客户服务 – Dàikuǎn kèhù fúwù

Giải đáp thắc mắc về khoản vay – 解答贷款问题 – Jiědá dàikuǎn wèntí
Tra cứu dư nợ cho khách hàng – 为客户查询贷款余额 – Wèi kèhù cháxún dàikuǎn yú’é
Cung cấp lịch trả nợ – 提供还款计划 – Tígōng huánkuǎn jìhuà
Cung cấp bảng tính lãi – 提供利息明细 – Tígōng lìxī míngxì
Xác nhận khoản thanh toán – 确认还款到账 – Quèrèn huánkuǎn dàozhàng
Tiếp nhận khiếu nại về lãi suất – 受理利率投诉 – Shòulǐ lìlǜ tóusù
Tiếp nhận khiếu nại về phí – 受理费用投诉 – Shòulǐ fèiyòng tóusù
Giải quyết sai lệch số dư – 处理贷款余额差异 – Chǔlǐ dàikuǎn yú’é chāyì
Cấp xác nhận dư nợ – 出具贷款余额证明 – Chūjù dàikuǎn yú’é zhèngmíng
Cấp xác nhận không còn dư nợ – 出具无欠款证明 – Chūjù wú qiànkuǎn zhèngmíng

Như vậy, toàn bộ quy trình:

Nhu cầu vay → Hồ sơ → Thẩm định khách hàng → Thẩm định khoản vay → Tài sản bảo đảm → Phê duyệt → Hợp đồng → Giải ngân → Lãi suất → Kế hoạch trả nợ → Thu nợ → Trả trước hạn → Giám sát sau vay → Nhắc nợ → Nợ quá hạn → Cơ cấu nợ → Thu hồi nợ → Xử lý nợ xấu → Tất toán → Quản lý hạn mức → Quản trị rủi ro → Đối chiếu và báo cáo.

7000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ

STT Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề TÍN DỤNG KHOẢN VAY LÃI SUẤT TRẢ NỢ theo Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, liệt kê từ vựng TÍN DỤNG KHOẢN VAY LÃI SUẤT TRẢ NỢ tiếng Trung chuyên ngành theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com
1 信用 – xìnyòng – tín dụng – credit
2 信贷 – xìndài – tín dụng, cho vay tín dụng – credit lending
3 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured loan
4 贷款 – dàikuǎn – khoản vay, cho vay – loan
5 借款 – jièkuǎn – khoản vay, tiền vay – borrowing / loan
6 放款 – fàngkuǎn – giải ngân, cho vay – loan disbursement
7 提款 – tíkuǎn – rút tiền, nhận tiền vay – withdrawal / drawdown
8 贷款人 – dàikuǎn rén – bên cho vay – lender
9 借款人 – jièkuǎn rén – người vay – borrower
10 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor
11 债务人 – zhàiwùrén – con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ – debtor
12 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ, quyền đòi nợ – creditor’s right / claim
13 债务 – zhàiwù – khoản nợ, nghĩa vụ nợ – debt / liability
14 负债 – fùzhài – nợ phải trả, mang nợ – liabilities / indebtedness
15 贷款申请 – dàikuǎn shēnqǐng – đơn/yêu cầu vay vốn – loan application
16 申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay vốn – apply for a loan
17 贷款申请人 – dàikuǎn shēnqǐng rén – người xin vay – loan applicant
18 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay – loan approval
19 审批贷款 – shěnpī dàikuǎn – xét duyệt khoản vay – approve a loan
20 审批流程 – shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt – approval process
21 审核 – shěnhé – thẩm tra, xét duyệt – review / verification
22 信贷审核 – xìndài shěnhé – thẩm định tín dụng – credit review
23 贷款审核 – dàikuǎn shěnhé – xét duyệt khoản vay – loan review
24 信贷审批 – xìndài shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval
25 信用评估 – xìnyòng pínggū – đánh giá tín dụng – credit assessment
26 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating
27 信用评分 – xìnyòng píngfēn – điểm tín dụng – credit score
28 信用记录 – xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng – credit record
29 信用报告 – xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng – credit report
30 征信 – zhēngxìn – thông tin tín dụng, tra cứu tín dụng – credit reporting
31 征信报告 – zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng – credit report
32 征信记录 – zhēngxìn jìlù – lịch sử tín dụng – credit history
33 查询征信 – cháxún zhēngxìn – tra cứu thông tin tín dụng – check credit history
34 信用良好 – xìnyòng liánghǎo – tín dụng tốt – good credit
35 信用不良 – xìnyòng bùliáng – tín dụng xấu – bad credit
36 不良信用记录 – bùliáng xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng xấu – adverse credit record
37 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk
38 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ/vi phạm hợp đồng – default risk
39 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment
40 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro – risk level
41 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ – debt repayment capacity
42 还款能力 – huánkuǎn nénglì – khả năng hoàn trả khoản vay – repayment capacity
43 支付能力 – zhīfù nénglì – khả năng thanh toán – payment capacity
44 收入证明 – shōurù zhèngmíng – giấy chứng minh thu nhập – proof of income
45 收入水平 – shōurù shuǐpíng – mức thu nhập – income level
46 工资收入 – gōngzī shōurù – thu nhập từ lương – salary income
47 月收入 – yuè shōurù – thu nhập hàng tháng – monthly income
48 年收入 – nián shōurù – thu nhập hàng năm – annual income
49 稳定收入 – wěndìng shōurù – thu nhập ổn định – stable income
50 还款来源 – huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ – source of repayment
51 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn vốn – source of funds
52 贷款用途 – dàikuǎn yòngtú – mục đích vay vốn – loan purpose
53 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds
54 消费贷款 – xiāofèi dàikuǎn – khoản vay tiêu dùng – consumer loan
55 个人贷款 – gèrén dàikuǎn – khoản vay cá nhân – personal loan
56 企业贷款 – qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp – business loan
57 公司贷款 – gōngsī dàikuǎn – khoản vay công ty – corporate loan
58 商业贷款 – shāngyè dàikuǎn – khoản vay thương mại – commercial loan
59 经营贷款 – jīngyíng dàikuǎn – khoản vay kinh doanh – business operating loan
60 住房贷款 – zhùfáng dàikuǎn – khoản vay mua nhà – housing loan
61 住房按揭贷款 – zhùfáng ànjiē dàikuǎn – vay thế chấp mua nhà – mortgage loan
62 房屋贷款 – fángwū dàikuǎn – khoản vay mua nhà – home loan
63 房贷 – fángdài – khoản vay mua nhà – mortgage / home loan
64 车贷 – chēdài – khoản vay mua ô tô – auto loan
65 汽车贷款 – qìchē dàikuǎn – khoản vay mua xe – car loan
66 教育贷款 – jiàoyù dàikuǎn – khoản vay giáo dục – education loan
67 助学贷款 – zhùxué dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ học tập – student loan
68 创业贷款 – chuàngyè dàikuǎn – khoản vay khởi nghiệp – start-up loan
69 短期贷款 – duǎnqī dàikuǎn – khoản vay ngắn hạn – short-term loan
70 中期贷款 – zhōngqī dàikuǎn – khoản vay trung hạn – medium-term loan
71 长期贷款 – chángqī dàikuǎn – khoản vay dài hạn – long-term loan
72 流动资金贷款 – liúdòng zījīn dàikuǎn – khoản vay vốn lưu động – working capital loan
73 固定资产贷款 – gùdìng zīchǎn dàikuǎn – khoản vay tài sản cố định – fixed asset loan
74 项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án – project loan
75 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage / secured loan
76 质押贷款 – zhìyā dàikuǎn – khoản vay cầm cố – pledged loan
77 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo đảm – guaranteed loan
78 无担保贷款 – wú dānbǎo dàikuǎn – khoản vay không có bảo đảm – unsecured loan
79 无抵押贷款 – wú dǐyā dàikuǎn – khoản vay không thế chấp – unsecured loan
80 担保 – dānbǎo – bảo đảm, bảo lãnh – guarantee / security
81 担保人 – dānbǎorén – người bảo lãnh – guarantor
82 保证人 – bǎozhèngrén – người bảo lãnh – guarantor
83 连带担保 – liándài dānbǎo – bảo lãnh liên đới – joint guarantee
84 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage / collateralize
85 质押 – zhìyā – cầm cố – pledge
86 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – collateral
87 质押物 – zhìyāwù – tài sản cầm cố – pledged asset
88 担保物 – dānbǎowù – tài sản bảo đảm – security / collateral
89 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – tài sản thế chấp – mortgaged asset
90 担保资产 – dānbǎo zīchǎn – tài sản bảo đảm – secured asset
91 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation
92 抵押率 – dǐyā lǜ – tỷ lệ thế chấp – collateral ratio
93 贷款价值比 – dàikuǎn jiàzhí bǐ – tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio
94 贷款额度 – dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay – loan limit
95 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit limit
96 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit
97 授信 – shòuxìn – cấp tín dụng – grant credit
98 授信申请 – shòuxìn shēnqǐng – yêu cầu cấp tín dụng – credit application
99 授信审批 – shòuxìn shěnpī – phê duyệt hạn mức tín dụng – credit approval
100 可用额度 – kěyòng édù – hạn mức khả dụng – available credit
101 剩余额度 – shèngyú édù – hạn mức còn lại – remaining credit limit
102 循环额度 – xúnhuán édù – hạn mức tín dụng quay vòng – revolving credit limit
103 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan
104 贷款金额 – dàikuǎn jīn’é – số tiền vay – loan amount
105 借款金额 – jièkuǎn jīn’é – số tiền vay – borrowed amount
106 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal
107 贷款本金 – dàikuǎn běnjīn – tiền gốc khoản vay – loan principal
108 剩余本金 – shèngyú běnjīn – dư nợ gốc còn lại – outstanding principal
109 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – loan balance
110 未偿贷款 – wèicháng dàikuǎn – khoản vay chưa thanh toán – outstanding loan
111 未偿余额 – wèicháng yú’é – số dư chưa thanh toán – outstanding balance
112 利息 – lìxī – tiền lãi – interest
113 利率 – lìlǜ – lãi suất – interest rate
114 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay – lending rate
115 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay – borrowing rate
116 年利率 – nián lìlǜ – lãi suất năm – annual interest rate
117 月利率 – yuè lìlǜ – lãi suất tháng – monthly interest rate
118 日利率 – rì lìlǜ – lãi suất ngày – daily interest rate
119 年化利率 – niánhuà lìlǜ – lãi suất thường niên – annualized interest rate
120 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – effective interest rate
121 名义利率 – míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa – nominal interest rate
122 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate
123 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate
124 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở/tham chiếu – benchmark interest rate
125 优惠利率 – yōuhuì lìlǜ – lãi suất ưu đãi – preferential interest rate
126 市场利率 – shìchǎng lìlǜ – lãi suất thị trường – market interest rate
127 利率调整 – lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment
128 调整利率 – tiáozhěng lìlǜ – điều chỉnh lãi suất – adjust the interest rate
129 降息 – jiàngxī – giảm lãi suất – interest rate cut
130 加息 – jiāxī – tăng lãi suất – interest rate hike
131 计息 – jìxī – tính lãi – calculate interest
132 计息方式 – jìxī fāngshì – phương thức tính lãi – interest calculation method
133 计息周期 – jìxī zhōuqī – kỳ tính lãi – interest calculation period
134 应计利息 – yìngjì lìxī – lãi phải tính/phải thu – accrued interest
135 应付利息 – yìngfù lìxī – lãi phải trả – interest payable
136 未付利息 – wèifù lìxī – lãi chưa trả – unpaid interest
137 利息费用 – lìxī fèiyòng – chi phí lãi vay – interest expense
138 复利 – fùlì – lãi kép – compound interest
139 单利 – dānlì – lãi đơn – simple interest
140 逾期利息 – yúqī lìxī – lãi quá hạn – overdue interest
141 罚息 – fáxī – lãi phạt – penalty interest
142 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay – loan term
143 借款期限 – jièkuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay – borrowing term
144 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment term
145 贷款到期日 – dàikuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – loan maturity date
146 到期 – dàoqī – đến hạn, đáo hạn – mature / become due
147 到期日 – dàoqīrì – ngày đến hạn – maturity date / due date
148 到期贷款 – dàoqī dàikuǎn – khoản vay đến hạn – matured loan
149 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian ân hạn – grace period
150 贷款宽限期 – dàikuǎn kuānxiànqī – thời gian ân hạn khoản vay – loan grace period
151 还款 – huánkuǎn – trả nợ, hoàn trả khoản vay – repay a loan
152 偿还 – chánghuán – hoàn trả – repay
153 偿还贷款 – chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay – repay a loan
154 偿还本金 – chánghuán běnjīn – trả tiền gốc – repay principal
155 支付利息 – zhīfù lìxī – trả tiền lãi – pay interest
156 还本 – huánběn – trả gốc – repay principal
157 付息 – fùxī – trả lãi – pay interest
158 还本付息 – huánběn fùxī – trả cả gốc và lãi – repay principal and interest
159 按期还款 – ànqī huánkuǎn – trả nợ đúng kỳ hạn – repay on schedule
160 按时还款 – ànshí huánkuǎn – trả nợ đúng hạn – repay on time
161 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment / prepayment
162 提前还贷 – tíqián huándài – trả khoản vay trước hạn – prepay a loan
163 部分提前还款 – bùfen tíqián huánkuǎn – trả trước một phần – partial prepayment
164 全额提前还款 – quán’é tíqián huánkuǎn – trả trước toàn bộ – full prepayment
165 一次性还款 – yícìxìng huánkuǎn – trả nợ một lần – lump-sum repayment
166 分期还款 – fēnqī huánkuǎn – trả nợ theo kỳ – installment repayment
167 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán trả góp – installment payment
168 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment plan
169 还款安排 – huánkuǎn ānpái – phương án/lịch trả nợ – repayment arrangement
170 还款方式 – huánkuǎn fāngshì – phương thức trả nợ – repayment method
171 还款周期 – huánkuǎn zhōuqī – chu kỳ trả nợ – repayment cycle
172 还款日期 – huánkuǎn rìqī – ngày trả nợ – repayment date
173 每月还款额 – měiyuè huánkuǎn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly repayment amount
174 月供 – yuègōng – khoản trả góp hàng tháng – monthly installment
175 等额本息 – děng’é běnxī – trả góp đều cả gốc và lãi – equal principal-and-interest repayment
176 等额本金 – děng’é běnjīn – trả gốc đều – equal principal repayment
177 本金余额 – běnjīn yú’é – dư nợ gốc – principal balance
178 剩余欠款 – shèngyú qiànkuǎn – khoản nợ còn lại – remaining debt
179 欠款 – qiànkuǎn – khoản tiền còn nợ – amount owed
180 欠债 – qiànzhài – mắc nợ – owe a debt
181 清偿 – qīngcháng – thanh toán hết nợ – discharge a debt
182 清偿债务 – qīngcháng zhàiwù – thanh toán nghĩa vụ nợ – settle a debt
183 结清 – jiéqīng – thanh toán hết – settle in full
184 结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay – pay off a loan
185 贷款结清 – dàikuǎn jiéqīng – tất toán khoản vay – loan payoff
186 结清证明 – jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán – loan payoff certificate
187 还清 – huánqīng – trả hết nợ – pay off
188 还清贷款 – huánqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off a loan
189 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue
190 逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn – late repayment
191 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – overdue loan
192 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – days past due
193 拖欠 – tuōqiàn – chậm trả, nợ đọng – default on payment / be in arrears
194 拖欠贷款 – tuōqiàn dàikuǎn – nợ khoản vay quá hạn – be in arrears on a loan
195 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – nợ lãi – interest in arrears
196 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng, vỡ nợ – default / breach
197 贷款违约 – dàikuǎn wéiyuē – vỡ nợ khoản vay – loan default
198 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – penalty / liquidated damages
199 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm – liability for breach
200 不良贷款 – bùliáng dàikuǎn – nợ xấu – non-performing loan
201 坏账 – huàizhàng – nợ khó đòi, nợ xấu – bad debt
202 呆账 – dāizhàng – nợ khó thu hồi – doubtful / bad debt
203 催款 – cuīkuǎn – nhắc, thúc thanh toán – payment collection
204 催收 – cuīshōu – thu hồi nợ – debt collection
205 贷款催收 – dàikuǎn cuīshōu – thu hồi khoản vay – loan collection
206 债务催收 – zhàiwù cuīshōu – thu hồi nợ – debt collection
207 催收通知 – cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi nợ – collection notice
208 还款提醒 – huánkuǎn tíxǐng – nhắc nhở trả nợ – repayment reminder
209 逾期通知 – yúqī tōngzhī – thông báo quá hạn – overdue notice
210 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring
211 贷款重组 – dàikuǎn chóngzǔ – tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring
212 展期 – zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension
213 贷款展期 – dàikuǎn zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension
214 延期还款 – yánqī huánkuǎn – hoãn/gia hạn trả nợ – deferred repayment
215 延长贷款期限 – yáncháng dàikuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn vay – extend the loan term
216 减免利息 – jiǎnmiǎn lìxī – miễn giảm lãi – interest reduction / waiver
217 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền lãi – interest waiver
218 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn giảm nợ – debt relief
219 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay – loan agreement
220 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay tiền – loan agreement
221 信贷合同 – xìndài hétóng – hợp đồng tín dụng – credit agreement
222 抵押合同 – dǐyā hétóng – hợp đồng thế chấp – mortgage agreement
223 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm/bảo lãnh – guarantee agreement
224 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng – contract terms
225 贷款条件 – dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện vay – loan conditions
226 借款条件 – jièkuǎn tiáojiàn – điều kiện vay vốn – borrowing conditions
227 放贷条件 – fàngdài tiáojiàn – điều kiện cho vay – lending conditions
228 贷款资料 – dàikuǎn zīliào – hồ sơ vay vốn – loan documents
229 申请材料 – shēnqǐng cáiliào – hồ sơ đăng ký – application documents
230 贷款材料 – dàikuǎn cáiliào – tài liệu/hồ sơ vay – loan documentation
231 身份证明 – shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ chứng minh danh tính – identification document
232 财务证明 – cáiwù zhèngmíng – chứng minh tài chính – financial proof
233 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính – financial statements
234 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction history
235 银行流水账 – yínháng liúshuǐzhàng – lịch sử giao dịch tài khoản ngân hàng – bank account transaction record
236 资产证明 – zīchǎn zhèngmíng – chứng minh tài sản – proof of assets
237 负债证明 – fùzhài zhèngmíng – chứng minh nghĩa vụ nợ – proof of liabilities
238 贷款资格 – dàikuǎn zīgé – điều kiện/tư cách vay vốn – loan eligibility
239 符合贷款条件 – fúhé dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – meet loan requirements
240 贷款批准 – dàikuǎn pīzhǔn – khoản vay được phê duyệt – loan approval
241 批准贷款 – pīzhǔn dàikuǎn – phê duyệt khoản vay – approve a loan
242 拒绝贷款申请 – jùjué dàikuǎn shēnqǐng – từ chối đơn vay vốn – reject a loan application
243 贷款被拒 – dàikuǎn bèi jù – khoản vay bị từ chối – loan rejected
244 签订贷款合同 – qiāndìng dàikuǎn hétóng – ký hợp đồng vay – sign a loan agreement
245 签署借款合同 – qiānshǔ jièkuǎn hétóng – ký hợp đồng vay tiền – sign a loan agreement
246 贷款发放 – dàikuǎn fāfàng – giải ngân khoản vay – loan disbursement
247 发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân/cho vay – disburse a loan
248 贷款到账 – dàikuǎn dàozhàng – tiền vay được ghi có vào tài khoản – loan funds credited
249 放款日期 – fàngkuǎn rìqī – ngày giải ngân – disbursement date
250 放款金额 – fàngkuǎn jīn’é – số tiền giải ngân – disbursement amount
251 分批放款 – fēnpī fàngkuǎn – giải ngân theo đợt – disbursement in batches
252 一次性放款 – yícìxìng fàngkuǎn – giải ngân một lần – one-time disbursement
253 提款期 – tíkuǎnqī – thời kỳ rút vốn – drawdown period
254 贷款账户 – dàikuǎn zhànghù – tài khoản khoản vay – loan account
255 还款账户 – huánkuǎn zhànghù – tài khoản trả nợ – repayment account
256 自动还款 – zìdòng huánkuǎn – tự động trả nợ – automatic repayment
257 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trích nợ – automatic debit
258 扣款 – kòukuǎn – khấu trừ/trích tiền – debit / deduction
259 扣款日 – kòukuǎn rì – ngày trích nợ – debit date
260 还款凭证 – huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ – repayment receipt
261 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher
262 贷款手续费 – dàikuǎn shǒuxùfèi – phí thủ tục khoản vay – loan processing fee
263 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – service / handling fee
264 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee
265 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee
266 贷款管理费 – dàikuǎn guǎnlǐfèi – phí quản lý khoản vay – loan management fee
267 提前还款手续费 – tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi – phí trả nợ trước hạn – prepayment fee
268 提前还款违约金 – tíqián huánkuǎn wéiyuējīn – phí/phạt trả nợ trước hạn – prepayment penalty
269 逾期费用 – yúqī fèiyòng – phí quá hạn – late fee
270 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền phạt chậm thanh toán – late payment penalty
271 融资 – róngzī – huy động vốn, tài trợ vốn – financing
272 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu huy động vốn – financing needs
273 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí vốn – financing cost
274 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ vốn – financing term
275 融资额度 – róngzī édù – hạn mức tài trợ – financing limit
276 融资方案 – róngzī fāng’àn – phương án tài trợ vốn – financing plan
277 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – khoản vay ngân hàng – bank loan
278 金融机构 – jīnróng jīgòu – tổ chức tài chính – financial institution
279 贷款机构 – dàikuǎn jīgòu – tổ chức cho vay – lending institution
280 商业银行 – shāngyè yínháng – ngân hàng thương mại – commercial bank
281 小额贷款 – xiǎo’é dàikuǎn – khoản vay nhỏ – microloan
282 小额信贷 – xiǎo’é xìndài – tín dụng vi mô – microcredit
283 贷款产品 – dàikuǎn chǎnpǐn – sản phẩm cho vay – loan product
284 信贷产品 – xìndài chǎnpǐn – sản phẩm tín dụng – credit product
285 贷款政策 – dàikuǎn zhèngcè – chính sách cho vay – lending policy
286 信贷政策 – xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy
287 贷款标准 – dàikuǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn cho vay – lending standards
288 贷款风险 – dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay – loan risk
289 贷款管理 – dàikuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản vay – loan management
290 信贷管理 – xìndài guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management
291 贷后管理 – dàihòu guǎnlǐ – quản lý sau cho vay – post-loan management
292 贷前调查 – dàiqián diàochá – thẩm tra trước khi cho vay – pre-loan investigation
293 贷中审查 – dàizhōng shěnchá – kiểm tra trong quá trình xét duyệt vay – loan review
294 贷后检查 – dàihòu jiǎnchá – kiểm tra sau cho vay – post-loan inspection
295 贷款监控 – dàikuǎn jiānkòng – giám sát khoản vay – loan monitoring
296 资金监控 – zījīn jiānkòng – giám sát dòng vốn – fund monitoring
297 贷款质量 – dàikuǎn zhìliàng – chất lượng khoản vay – loan quality
298 贷款损失 – dàikuǎn sǔnshī – tổn thất khoản vay – loan loss
299 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất cho vay – loan loss provision
300 拨备 – bōbèi – dự phòng rủi ro – provision
301 风险准备金 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro – risk reserve
302 贷款回收 – dàikuǎn huíshōu – thu hồi khoản vay – loan recovery
303 回收贷款 – huíshōu dàikuǎn – thu hồi khoản vay – recover a loan
304 回收本金 – huíshōu běnjīn – thu hồi tiền gốc – recover principal
305 回收利息 – huíshōu lìxī – thu hồi tiền lãi – collect interest
306 债务偿还 – zhàiwù chánghuán – thanh toán nợ – debt repayment
307 偿债 – chángzhài – trả nợ – debt repayment
308 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan
309 偿债压力 – chángzhài yālì – áp lực trả nợ – debt repayment pressure
310 债务负担 – zhàiwù fùdān – gánh nặng nợ – debt burden
311 债务余额 – zhàiwù yú’é – dư nợ – outstanding debt
312 债务总额 – zhàiwù zǒng’é – tổng số nợ – total debt
313 负债率 – fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ – debt ratio
314 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio
315 债务收入比 – zhàiwù shōurù bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio
316 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow
317 现金流量 – xiànjīn liúliàng – lưu chuyển tiền tệ – cash flow
318 现金流状况 – xiànjīnliú zhuàngkuàng – tình hình dòng tiền – cash flow position
319 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover
320 流动性 – liúdòngxìng – tính thanh khoản – liquidity
321 还款压力 – huánkuǎn yālì – áp lực trả nợ – repayment pressure
322 贷款负担 – dàikuǎn fùdān – gánh nặng khoản vay – loan burden
323 降低利率 – jiàngdī lìlǜ – giảm lãi suất – lower the interest rate
324 提高利率 – tígāo lìlǜ – tăng lãi suất – raise the interest rate
325 利率上升 – lìlǜ shàngshēng – lãi suất tăng – interest rates rise
326 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm – interest rates fall
327 利率变动 – lìlǜ biàndòng – biến động lãi suất – interest rate fluctuation
328 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – rủi ro lãi suất – interest rate risk
329 贷款成本 – dàikuǎn chéngběn – chi phí vay vốn – cost of borrowing
330 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí đi vay – borrowing cost
331 实际借款成本 – shíjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay thực tế – effective borrowing cost
332 还款总额 – huánkuǎn zǒng’é – tổng số tiền phải trả – total repayment amount
333 本息总额 – běnxī zǒng’é – tổng tiền gốc và lãi – total principal and interest
334 应还金额 – yìnghuán jīn’é – số tiền phải trả – amount due
335 应还本金 – yìnghuán běnjīn – tiền gốc phải trả – principal due
336 应还利息 – yìnghuán lìxī – tiền lãi phải trả – interest due
337 本期应还 – běnqī yìnghuán – số tiền phải trả kỳ này – current installment due
338 本期还款 – běnqī huánkuǎn – khoản trả nợ kỳ này – current repayment
339 下期还款 – xiàqī huánkuǎn – khoản trả nợ kỳ sau – next repayment
340 最低还款额 – zuìdī huánkuǎn’é – số tiền trả tối thiểu – minimum payment
341 还款记录 – huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ – repayment history
342 正常还款 – zhèngcháng huánkuǎn – trả nợ bình thường/đúng hạn – normal repayment
343 还款状态 – huánkuǎn zhuàngtài – trạng thái trả nợ – repayment status
344 贷款状态 – dàikuǎn zhuàngtài – trạng thái khoản vay – loan status
345 未到期 – wèi dàoqī – chưa đến hạn – not yet due
346 已到期 – yǐ dàoqī – đã đến hạn – matured / due
347 已还清 – yǐ huánqīng – đã trả hết – fully repaid
348 未还清 – wèi huánqīng – chưa trả hết – not fully repaid
349 债务到期 – zhàiwù dàoqī – khoản nợ đến hạn – debt maturity
350 贷款续期 – dàikuǎn xùqī – gia hạn khoản vay – loan renewal
351 续贷 – xùdài – vay tiếp/gia hạn khoản vay – loan renewal
352 再贷款 – zài dàikuǎn – tái cho vay – refinancing / re-lending
353 再融资 – zài róngzī – tái cấp vốn – refinancing
354 贷款再融资 – dàikuǎn zài róngzī – tái tài trợ khoản vay – loan refinancing
355 转贷 – zhuǎndài – chuyển/tái cơ cấu khoản vay – loan refinancing / on-lending
356 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension
357 债务延期 – zhàiwù yánqī – hoãn nợ – debt deferment
358 延期付款 – yánqī fùkuǎn – hoãn thanh toán – deferred payment
359 分期偿还 – fēnqī chánghuán – hoàn trả theo từng kỳ – repay in installments
360 一次性偿还 – yícìxìng chánghuán – hoàn trả một lần – lump-sum repayment
361 主动还款 – zhǔdòng huánkuǎn – chủ động thanh toán khoản vay – manual repayment
362 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – debit failed
363 还款失败 – huánkuǎn shībài – trả nợ thất bại – repayment failed
364 还款成功 – huánkuǎn chénggōng – trả nợ thành công – repayment successful
365 欠款金额 – qiànkuǎn jīn’é – số tiền còn nợ – outstanding amount
366 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount
367 逾期本金 – yúqī běnjīn – tiền gốc quá hạn – overdue principal
368 逾期罚息 – yúqī fáxī – lãi phạt quá hạn – overdue penalty interest
369 债务违约 – zhàiwù wéiyuē – vỡ nợ – debt default
370 无力偿还 – wúlì chánghuán – không có khả năng trả nợ – unable to repay
371 无法还款 – wúfǎ huánkuǎn – không thể trả nợ – unable to make repayment
372 资不抵债 – zībùdǐzhài – tài sản không đủ trả nợ, mất khả năng thanh toán – insolvent
373 债务危机 – zhàiwù wēijī – khủng hoảng nợ – debt crisis
374 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán hết nợ – debt settlement
375 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement
376 债务协商 – zhàiwù xiéshāng – thương lượng về khoản nợ – debt negotiation
377 协商还款 – xiéshāng huánkuǎn – thương lượng phương án trả nợ – negotiate repayment
378 调整还款计划 – tiáozhěng huánkuǎn jìhuà – điều chỉnh kế hoạch trả nợ – adjust repayment plan
379 变更还款方式 – biàngēng huánkuǎn fāngshì – thay đổi phương thức trả nợ – change repayment method
380 减轻还款压力 – jiǎnqīng huánkuǎn yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce repayment pressure
381 降低融资成本 – jiàngdī róngzī chéngběn – giảm chi phí tài chính – reduce financing costs
382 提高授信额度 – tígāo shòuxìn édù – tăng hạn mức tín dụng – increase credit limit
383 降低授信额度 – jiàngdī shòuxìn édù – giảm hạn mức tín dụng – reduce credit limit
384 冻结授信额度 – dòngjié shòuxìn édù – đóng băng hạn mức tín dụng – freeze credit limit
385 取消授信额度 – qǔxiāo shòuxìn édù – hủy hạn mức tín dụng – cancel credit limit
386 贷款额度不足 – dàikuǎn édù bùzú – hạn mức vay không đủ – insufficient loan limit
387 贷款余额不足 – dàikuǎn yú’é bùzú – dư khoản vay không đủ – insufficient loan balance
388 贷款需求 – dàikuǎn xūqiú – nhu cầu vay vốn – loan demand
389 借款需求 – jièkuǎn xūqiú – nhu cầu đi vay – borrowing needs
390 信贷需求 – xìndài xūqiú – nhu cầu tín dụng – credit demand
391 贷款咨询 – dàikuǎn zīxún – tư vấn khoản vay – loan consultation
392 贷款顾问 – dàikuǎn gùwèn – chuyên viên tư vấn khoản vay – loan adviser
393 信贷员 – xìndàiyuán – nhân viên tín dụng – loan officer / credit officer
394 客户经理 – kèhù jīnglǐ – chuyên viên quan hệ khách hàng – relationship manager
395 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên cho vay – loan specialist
396 信贷经理 – xìndài jīnglǐ – quản lý tín dụng – credit manager
397 贷款审批人 – dàikuǎn shěnpīrén – người phê duyệt khoản vay – loan approver
398 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro – risk management
399 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control
400 风控 – fēngkòng – kiểm soát rủi ro – risk control
401 风控部门 – fēngkòng bùmén – bộ phận kiểm soát rủi ro – risk control department
402 信用分析 – xìnyòng fēnxī – phân tích tín dụng – credit analysis
403 信贷分析 – xìndài fēnxī – phân tích tín dụng – credit analysis
404 财务分析 – cáiwù fēnxī – phân tích tài chính – financial analysis
405 偿债分析 – chángzhài fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt repayment analysis
406 贷款评估 – dàikuǎn pínggū – đánh giá khoản vay – loan assessment
407 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – điều tra/thẩm định khoản vay – loan investigation
408 实地调查 – shídì diàochá – thẩm định thực địa – field investigation
409 尽职调查 – jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu – due diligence
410 贷款面谈 – dàikuǎn miàntán – phỏng vấn vay vốn – loan interview
411 面签 – miànqiān – ký hợp đồng trực tiếp – in-person signing
412 放贷 – fàngdài – cho vay – lend money
413 借贷 – jièdài – vay và cho vay – lending and borrowing
414 借贷关系 – jièdài guānxì – quan hệ vay nợ – lending relationship
415 债权债务关系 – zhàiquán zhàiwù guānxì – quan hệ chủ nợ và con nợ – creditor-debtor relationship
416 贷款市场 – dàikuǎn shìchǎng – thị trường cho vay – loan market
417 信贷市场 – xìndài shìchǎng – thị trường tín dụng – credit market
418 信贷规模 – xìndài guīmó – quy mô tín dụng – credit scale
419 信贷增长 – xìndài zēngzhǎng – tăng trưởng tín dụng – credit growth
420 贷款增长 – dàikuǎn zēngzhǎng – tăng trưởng cho vay – loan growth
421 贷款利息收入 – dàikuǎn lìxī shōurù – thu nhập lãi cho vay – loan interest income
422 利息收入 – lìxī shōurù – thu nhập từ lãi – interest income
423 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí lãi – interest expense
424 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – lợi tức từ khoản vay – loan return
425 贷款利差 – dàikuǎn lìchā – chênh lệch lãi suất cho vay – lending spread
426 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest spread
427 贷款利率优惠 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất vay – preferential loan rate
428 免息贷款 – miǎnxī dàikuǎn – khoản vay không lãi suất – interest-free loan
429 低息贷款 – dīxī dàikuǎn – khoản vay lãi suất thấp – low-interest loan
430 高息贷款 – gāoxī dàikuǎn – khoản vay lãi suất cao – high-interest loan
431 贴息贷款 – tiēxī dàikuǎn – khoản vay được hỗ trợ lãi suất – subsidized loan
432 利息补贴 – lìxī bǔtiē – hỗ trợ lãi suất – interest subsidy
433 贷款优惠期 – dàikuǎn yōuhuìqī – thời gian ưu đãi khoản vay – promotional loan period
434 首期还款 – shǒuqī huánkuǎn – kỳ trả nợ đầu tiên – first repayment
435 最后一期还款 – zuìhòu yìqī huánkuǎn – kỳ trả nợ cuối cùng – final repayment
436 还款期数 – huánkuǎn qīshù – số kỳ trả nợ – number of installments
437 剩余期数 – shèngyú qīshù – số kỳ còn lại – remaining installments
438 还款明细 – huánkuǎn míngxì – chi tiết trả nợ – repayment details
439 还款账单 – huánkuǎn zhàngdān – hóa đơn/bảng kê trả nợ – repayment statement
440 贷款账单 – dàikuǎn zhàngdān – bảng kê khoản vay – loan statement
441 对账单 – duìzhàngdān – sao kê/bảng đối chiếu – statement of account
442 贷款证明 – dàikuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận khoản vay – loan certificate
443 贷款余额证明 – dàikuǎn yú’é zhèngmíng – giấy xác nhận dư nợ – loan balance certificate
444 欠款证明 – qiànkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận khoản nợ – debt certificate
445 债务证明 – zhàiwù zhèngmíng – chứng từ xác nhận nợ – proof of debt
446 还款证明 – huánkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận trả nợ – repayment certificate
447 贷款清单 – dàikuǎn qīngdān – danh sách/chi tiết các khoản vay – loan schedule
448 还款进度 – huánkuǎn jìndù – tiến độ trả nợ – repayment progress
449 贷款进度 – dàikuǎn jìndù – tiến độ xử lý khoản vay – loan processing progress
450 审批进度 – shěnpī jìndù – tiến độ phê duyệt – approval progress
451 贷款生效 – dàikuǎn shēngxiào – khoản vay có hiệu lực – loan becomes effective
452 合同生效 – hétóng shēngxiào – hợp đồng có hiệu lực – contract takes effect
453 解除抵押 – jiěchú dǐyā – giải chấp tài sản thế chấp – release a mortgage
454 解押 – jiěyā – giải chấp – release collateral
455 抵押登记 – dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp – mortgage registration
456 注销抵押 – zhùxiāo dǐyā – xóa đăng ký thế chấp – discharge a mortgage
457 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability
458 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantor liability
459 承担债务 – chéngdān zhàiwù – chịu/gánh nghĩa vụ nợ – assume debt
460 承担还款责任 – chéngdān huánkuǎn zérèn – chịu trách nhiệm trả nợ – assume repayment responsibility
461 履行还款义务 – lǚxíng huánkuǎn yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả nợ – fulfill repayment obligations
462 还款义务 – huánkuǎn yìwù – nghĩa vụ trả nợ – repayment obligation
463 偿还义务 – chánghuán yìwù – nghĩa vụ hoàn trả – repayment obligation
464 贷款违约率 – dàikuǎn wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ khoản vay – loan default rate
465 不良贷款率 – bùliáng dàikuǎn lǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing loan ratio
466 逾期率 – yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn – delinquency rate
467 回收率 – huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ – recovery rate
468 贷款回收率 – dàikuǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay – loan recovery rate
469 债务清偿率 – zhàiwù qīngchánglǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt repayment rate
470 提前还款率 – tíqián huánkuǎn lǜ – tỷ lệ trả nợ trước hạn – prepayment rate
471 贷款申请书 – dàikuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay vốn – loan application form
472 借款申请书 – jièkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị vay tiền – borrowing application
473 授信申请书 – shòuxìn shēnqǐngshū – đơn đề nghị cấp tín dụng – credit application form
474 贷款审批表 – dàikuǎn shěnpībiǎo – phiếu phê duyệt khoản vay – loan approval form
475 贷款调查报告 – dàikuǎn diàochá bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan investigation report
476 信贷调查报告 – xìndài diàochá bàogào – báo cáo thẩm định tín dụng – credit investigation report
477 授信调查报告 – shòuxìn diàochá bàogào – báo cáo thẩm định cấp tín dụng – credit assessment report
478 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit examination
479 贷款审查 – dàikuǎn shěnchá – thẩm tra khoản vay – loan examination
480 贷款复审 – dàikuǎn fùshěn – tái thẩm định khoản vay – loan re-examination
481 贷款终审 – dàikuǎn zhōngshěn – phê duyệt cuối cùng khoản vay – final loan approval
482 初审 – chūshěn – thẩm định sơ bộ – preliminary review
483 复审 – fùshěn – thẩm định lại – secondary review
484 终审 – zhōngshěn – thẩm định cuối cùng – final review
485 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority
486 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – delegated approval
487 贷款审批权限 – dàikuǎn shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt khoản vay – loan approval authority
488 授信审批权限 – shòuxìn shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt tín dụng – credit approval authority
489 贷款申请条件 – dàikuǎn shēnqǐng tiáojiàn – điều kiện xin vay vốn – loan application requirements
490 贷款准入条件 – dàikuǎn zhǔnrù tiáojiàn – điều kiện tiếp cận khoản vay – loan eligibility criteria
491 客户准入 – kèhù zhǔnrù – xét điều kiện khách hàng – customer admission
492 准入标准 – zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp cận – admission criteria
493 贷款资格审查 – dàikuǎn zīgé shěnchá – kiểm tra tư cách vay vốn – loan eligibility review
494 借款人资格 – jièkuǎnrén zīgé – tư cách người vay – borrower eligibility
495 借款主体 – jièkuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay vốn – borrowing entity
496 贷款主体 – dàikuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay vốn – loan applicant entity
497 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – ultimate controller
498 法定代表人 – fǎdìng dàibiǎorén – người đại diện theo pháp luật – legal representative
499 企业法人 – qǐyè fǎrén – pháp nhân doanh nghiệp – corporate legal person
500 企业资质 – qǐyè zīzhì – năng lực/tư cách doanh nghiệp – enterprise qualification
501 经营资质 – jīngyíng zīzhì – giấy phép/năng lực kinh doanh – business qualification
502 营业执照 – yíngyè zhízhào – giấy phép kinh doanh – business license
503 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital
504 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn thực góp – paid-in capital
505 经营范围 – jīngyíng fànwéi – phạm vi kinh doanh – business scope
506 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình kinh doanh – business condition
507 经营收入 – jīngyíng shōurù – doanh thu kinh doanh – operating income
508 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động chính – main business revenue
509 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động – operating revenue
510 净利润 – jìnglìrùn – lợi nhuận ròng – net profit
511 毛利润 – máolìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit
512 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động – operating profit
513 现金流入 – xiànjīn liúrù – dòng tiền vào – cash inflow
514 现金流出 – xiànjīn liúchū – dòng tiền ra – cash outflow
515 经营性现金流 – jīngyíngxìng xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash flow
516 净现金流 – jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần – net cash flow
517 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do – free cash flow
518 资产 – zīchǎn – tài sản – assets
519 总资产 – zǒng zīchǎn – tổng tài sản – total assets
520 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản lưu động – current assets
521 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets
522 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets
523 净资产 – jìng zīchǎn – tài sản ròng – net assets
524 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owners’ equity
525 股东权益 – gǔdōng quányì – vốn chủ sở hữu – shareholders’ equity
526 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities
527 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn – long-term liabilities
528 短期负债 – duǎnqī fùzhài – nợ ngắn hạn – short-term liabilities
529 有息负债 – yǒuxī fùzhài – nợ có lãi – interest-bearing debt
530 无息负债 – wúxī fùzhài – nợ không chịu lãi – non-interest-bearing liabilities
531 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liabilities
532 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet
533 利润表 – lìrùn biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement
534 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement
535 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report
536 财务审计 – cáiwù shěnjì – kiểm toán tài chính – financial audit
537 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – báo cáo kế toán – accounting statements
538 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – chứng nhận nộp thuế – tax payment certificate
539 纳税记录 – nàshuì jìlù – lịch sử nộp thuế – tax payment record
540 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế – tax clearance certificate
541 税务申报 – shuìwù shēnbào – kê khai thuế – tax declaration
542 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – tiền gửi ngân hàng – bank deposits
543 存款余额 – cúnkuǎn yú’é – số dư tiền gửi – deposit balance
544 账户余额 – zhànghù yú’é – số dư tài khoản – account balance
545 资金余额 – zījīn yú’é – số dư vốn – fund balance
546 交易流水 – jiāoyì liúshuǐ – lịch sử giao dịch – transaction history
547 账户流水 – zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản – account transaction history
548 资金流水 – zījīn liúshuǐ – dòng tiền giao dịch – fund transaction history
549 收入流水 – shōurù liúshuǐ – lịch sử dòng tiền thu nhập – income transaction history
550 工资流水 – gōngzī liúshuǐ – sao kê lương – salary transaction history
551 对公账户流水 – duìgōng zhànghù liúshuǐ – sao kê tài khoản doanh nghiệp – corporate account transaction history
552 个人账户流水 – gèrén zhànghù liúshuǐ – sao kê tài khoản cá nhân – personal account transaction history
553 资产负债情况 – zīchǎn fùzhài qíngkuàng – tình hình tài sản và nợ – asset and liability position
554 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial condition
555 财务能力 – cáiwù nénglì – năng lực tài chính – financial capacity
556 融资能力 – róngzī nénglì – khả năng huy động vốn – financing capacity
557 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability
558 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán – solvency
559 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – khả năng trả nợ ngắn hạn – short-term solvency
560 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – khả năng trả nợ dài hạn – long-term solvency
561 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio
562 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio
563 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số khả năng thanh toán lãi vay – interest coverage ratio
564 债务偿付比率 – zhàiwù chángfù bǐlǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt service ratio
565 偿债覆盖率 – chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ – debt service coverage ratio
566 债务覆盖率 – zhàiwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ – debt coverage ratio
567 杠杆率 – gànggǎnlǜ – tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio
568 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage
569 过度负债 – guòdù fùzhài – nợ quá mức – over-indebtedness
570 负债过高 – fùzhài guògāo – mức nợ quá cao – excessive debt
571 贷款集中度 – dàikuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung cho vay – loan concentration
572 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration
573 行业风险 – hángyè fēngxiǎn – rủi ro ngành – industry risk
574 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường – market risk
575 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk
576 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk
577 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – rủi ro thanh khoản – liquidity risk
578 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – rủi ro hoạt động – operational risk
579 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk
580 合规风险 – hégé fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ – compliance risk
581 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk
582 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure
583 信用敞口 – xìnyòng chǎngkǒu – dư nợ chịu rủi ro tín dụng – credit exposure
584 贷款敞口 – dàikuǎn chǎngkǒu – mức dư nợ cho vay – loan exposure
585 风险限额 – fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro – risk limit
586 授信风险 – shòuxìn fēngxiǎn – rủi ro cấp tín dụng – credit granting risk
587 客户风险等级 – kèhù fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro của khách hàng – customer risk rating
588 风险分类 – fēngxiǎn fēnlèi – phân loại rủi ro – risk classification
589 贷款分类 – dàikuǎn fēnlèi – phân loại khoản vay – loan classification
590 正常类贷款 – zhèngcháng lèi dàikuǎn – khoản vay nhóm bình thường – pass loan
591 关注类贷款 – guānzhù lèi dàikuǎn – khoản vay cần chú ý – special mention loan
592 次级类贷款 – cìjí lèi dàikuǎn – khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan
593 可疑类贷款 – kěyí lèi dàikuǎn – khoản vay nghi ngờ – doubtful loan
594 损失类贷款 – sǔnshī lèi dàikuǎn – khoản vay có khả năng mất vốn – loss loan
595 五级分类 – wǔjí fēnlèi – phân loại nợ năm cấp – five-category loan classification
596 风险迁徙 – fēngxiǎn qiānxǐ – chuyển dịch mức độ rủi ro – risk migration
597 贷款降级 – dàikuǎn jiàngjí – hạ nhóm khoản vay – loan downgrade
598 贷款升级 – dàikuǎn shēngjí – nâng nhóm khoản vay – loan upgrade
599 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro – risk warning
600 预警信号 – yùjǐng xìnhào – tín hiệu cảnh báo – warning signal
601 风险预警指标 – fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo rủi ro – early warning indicator
602 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction
603 异常还款 – yìcháng huánkuǎn – trả nợ bất thường – abnormal repayment
604 还款异常 – huánkuǎn yìcháng – bất thường trong trả nợ – repayment anomaly
605 资金挪用 – zījīn nuóyòng – sử dụng vốn sai mục đích – misappropriation of funds
606 挪用贷款 – nuóyòng dàikuǎn – sử dụng tiền vay sai mục đích – misuse of loan proceeds
607 改变贷款用途 – gǎibiàn dàikuǎn yòngtú – thay đổi mục đích sử dụng khoản vay – change loan purpose
608 贷款资金用途检查 – dàikuǎn zījīn yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay – loan proceeds usage inspection
609 资金用途证明 – zījīn yòngtú zhèngmíng – chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof of fund usage
610 贷款支付 – dàikuǎn zhīfù – thanh toán bằng vốn vay – loan payment
611 受托支付 – shòutuō zhīfù – thanh toán theo ủy thác của ngân hàng – entrusted payment
612 自主支付 – zìzhǔ zhīfù – khách hàng tự thanh toán vốn vay – borrower-managed payment
613 贷款资金划拨 – dàikuǎn zījīn huábō – chuyển tiền vay – loan fund transfer
614 划款 – huákuǎn – chuyển tiền – transfer funds
615 资金划转 – zījīn huázhuǎn – điều chuyển vốn – fund transfer
616 贷款发放条件 – dàikuǎn fāfàng tiáojiàn – điều kiện giải ngân – loan disbursement conditions
617 放款条件 – fàngkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – disbursement conditions
618 放款审核 – fàngkuǎn shěnhé – kiểm tra trước giải ngân – disbursement review
619 放款审批 – fàngkuǎn shěnpī – phê duyệt giải ngân – disbursement approval
620 放款凭证 – fàngkuǎn píngzhèng – chứng từ giải ngân – disbursement voucher
621 提款申请 – tíkuǎn shēnqǐng – đề nghị rút vốn – drawdown request
622 提款申请书 – tíkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị rút vốn – drawdown application
623 提款金额 – tíkuǎn jīn’é – số tiền rút vốn – drawdown amount
624 提款日期 – tíkuǎn rìqī – ngày rút vốn – drawdown date
625 可提款金额 – kě tíkuǎn jīn’é – số tiền có thể rút – available drawdown amount
626 未提款金额 – wèi tíkuǎn jīn’é – số tiền chưa giải ngân/rút vốn – undrawn amount
627 已提款金额 – yǐ tíkuǎn jīn’é – số tiền đã rút – drawn amount
628 承诺额度 – chéngnuò édù – hạn mức cam kết – committed facility
629 未使用额度 – wèi shǐyòng édù – hạn mức chưa sử dụng – unused credit line
630 已使用额度 – yǐ shǐyòng édù – hạn mức đã sử dụng – utilized credit line
631 额度占用 – édù zhànyòng – sử dụng hạn mức – credit limit utilization
632 额度释放 – édù shìfàng – giải phóng hạn mức – credit limit release
633 恢复额度 – huīfù édù – khôi phục hạn mức – restore credit limit
634 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – tín dụng quay vòng – revolving credit facility
635 综合授信 – zōnghé shòuxìn – hạn mức tín dụng tổng hợp – comprehensive credit facility
636 单笔授信 – dānbǐ shòuxìn – cấp tín dụng từng món – single credit facility
637 临时授信 – línshí shòuxìn – hạn mức tín dụng tạm thời – temporary credit line
638 长期授信 – chángqī shòuxìn – cấp tín dụng dài hạn – long-term credit facility
639 短期授信 – duǎnqī shòuxìn – cấp tín dụng ngắn hạn – short-term credit facility
640 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit facility term
641 授信到期日 – shòuxìn dàoqīrì – ngày hết hạn tín dụng – credit facility expiry date
642 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư nợ tín dụng – outstanding credit balance
643 授信使用率 – shòuxìn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức – credit utilization rate
644 授信协议 – shòuxìn xiéyì – thỏa thuận cấp tín dụng – credit facility agreement
645 额度协议 – édù xiéyì – thỏa thuận hạn mức – facility agreement
646 贷款协议 – dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận cho vay – loan agreement
647 借款协议 – jièkuǎn xiéyì – thỏa thuận vay – borrowing agreement
648 补充协议 – bǔchōng xiéyì – phụ lục/thỏa thuận bổ sung – supplementary agreement
649 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number
650 贷款合同编号 – dàikuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng vay – loan agreement number
651 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract amount
652 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term
653 合同到期日 – hétóng dàoqīrì – ngày hết hạn hợp đồng – contract expiry date
654 合同变更 – hétóng biàngēng – thay đổi hợp đồng – contract amendment
655 合同延期 – hétóng yánqī – gia hạn hợp đồng – contract extension
656 合同解除 – hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng – contract termination
657 解除合同 – jiěchú hétóng – chấm dứt hợp đồng – terminate a contract
658 合同违约 – hétóng wéiyuē – vi phạm hợp đồng – contract breach
659 债务合同 – zhàiwù hétóng – hợp đồng nợ – debt agreement
660 贷款承诺 – dàikuǎn chéngnuò – cam kết cho vay – loan commitment
661 融资协议 – róngzī xiéyì – thỏa thuận tài trợ – financing agreement
662 借据 – jièjù – giấy nhận nợ – promissory note
663 借款凭证 – jièkuǎn píngzhèng – chứng từ vay – borrowing voucher
664 贷款凭证 – dàikuǎn píngzhèng – chứng từ khoản vay – loan voucher
665 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ quyền đòi nợ – debt claim certificate
666 债务凭证 – zhàiwù píngzhèng – chứng từ nợ – debt instrument
667 本票 – běnpiào – kỳ phiếu – promissory note
668 承兑 – chéngduì – chấp nhận thanh toán – acceptance
669 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – hối phiếu được chấp nhận – accepted bill
670 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill
671 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial acceptance bill
672 票据融资 – piàojù róngzī – tài trợ bằng thương phiếu – bill financing
673 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu – bill discounting
674 贴现 – tiēxiàn – chiết khấu – discounting
675 贴现率 – tiēxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate
676 贴现利息 – tiēxiàn lìxī – lãi chiết khấu – discount interest
677 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ khoản phải thu – accounts receivable financing
678 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable
679 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable
680 应收账款质押 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìyā – cầm cố khoản phải thu – accounts receivable pledge
681 存货质押 – cúnhuò zhìyā – cầm cố hàng tồn kho – inventory pledge
682 股权质押 – gǔquán zhìyā – cầm cố cổ phần – equity pledge
683 存单质押 – cúndān zhìyā – cầm cố chứng chỉ tiền gửi – deposit certificate pledge
684 定期存单质押 – dìngqī cúndān zhìyā – cầm cố sổ tiết kiệm có kỳ hạn – time deposit pledge
685 房产抵押 – fángchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – real estate mortgage
686 土地抵押 – tǔdì dǐyā – thế chấp quyền sử dụng đất – land mortgage
687 设备抵押 – shèbèi dǐyā – thế chấp thiết bị – equipment mortgage
688 车辆抵押 – chēliàng dǐyā – thế chấp phương tiện – vehicle mortgage
689 抵押权 – dǐyāquán – quyền thế chấp – mortgage right
690 质权 – zhìquán – quyền cầm cố – pledge right
691 担保权 – dānbǎoquán – quyền bảo đảm – security interest
692 优先受偿权 – yōuxiān shòuchángquán – quyền ưu tiên thanh toán – priority right of repayment
693 抵押物价值 – dǐyāwù jiàzhí – giá trị tài sản thế chấp – collateral value
694 评估价值 – pínggū jiàzhí – giá trị thẩm định – appraised value
695 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value
696 抵押价值 – dǐyā jiàzhí – giá trị thế chấp – mortgage value
697 抵押物评估 – dǐyāwù pínggū – thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal
698 担保品 – dānbǎopǐn – tài sản bảo đảm – collateral
699 担保品价值 – dānbǎopǐn jiàzhí – giá trị tài sản bảo đảm – collateral value
700 担保覆盖率 – dānbǎo fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tài sản bảo đảm – collateral coverage ratio
701 抵押覆盖率 – dǐyā fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ thế chấp – mortgage coverage ratio
702 足额担保 – zú’é dānbǎo – bảo đảm đầy đủ – fully secured
703 不足额担保 – bùzú’é dānbǎo – bảo đảm không đủ – under-secured
704 追加担保 – zhuījiā dānbǎo – bổ sung tài sản bảo đảm – additional collateral
705 追加抵押物 – zhuījiā dǐyāwù – bổ sung tài sản thế chấp – add collateral
706 更换抵押物 – gēnghuàn dǐyāwù – thay đổi tài sản thế chấp – replace collateral
707 释放抵押物 – shìfàng dǐyāwù – giải phóng tài sản thế chấp – release collateral
708 处置抵押物 – chǔzhì dǐyāwù – xử lý tài sản thế chấp – dispose of collateral
709 拍卖抵押物 – pāimài dǐyāwù – bán đấu giá tài sản thế chấp – auction collateral
710 变现抵押物 – biànxiàn dǐyāwù – thanh lý tài sản thế chấp thành tiền – liquidate collateral
711 担保人代偿 – dānbǎorén dàicháng – người bảo lãnh trả thay – guarantor repayment
712 代偿 – dàicháng – trả nợ thay – repayment on behalf
713 代偿责任 – dàicháng zérèn – trách nhiệm trả nợ thay – reimbursement liability
714 保证方式 – bǎozhèng fāngshì – hình thức bảo lãnh – form of guarantee
715 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – general guarantee
716 连带责任保证 – liándài zérèn bǎozhèng – bảo lãnh trách nhiệm liên đới – joint and several guarantee
717 保证期限 – bǎozhèng qīxiàn – thời hạn bảo lãnh – guarantee period
718 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm – security period
719 担保金额 – dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh – guaranteed amount
720 保证金额 – bǎozhèng jīn’é – số tiền bảo đảm – guarantee amount
721 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – scope of guarantee
722 担保有效期 – dānbǎo yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực bảo đảm – guarantee validity period
723 债务本金 – zhàiwù běnjīn – tiền gốc khoản nợ – debt principal
724 债务利息 – zhàiwù lìxī – lãi khoản nợ – debt interest
725 债务期限 – zhàiwù qīxiàn – thời hạn khoản nợ – debt term
726 债务到期日 – zhàiwù dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản nợ – debt maturity date
727 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ – cost of debt
728 债务融资 – zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing
729 债务融资成本 – zhàiwù róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – cost of debt financing
730 短期债务 – duǎnqī zhàiwù – nợ ngắn hạn – short-term debt
731 长期债务 – chángqī zhàiwù – nợ dài hạn – long-term debt
732 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – matured debt
733 未到期债务 – wèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ chưa đến hạn – unmatured debt
734 逾期债务 – yúqī zhàiwù – nợ quá hạn – overdue debt
735 高息债务 – gāoxī zhàiwù – nợ lãi suất cao – high-interest debt
736 低息债务 – dīxī zhàiwù – nợ lãi suất thấp – low-interest debt
737 债务结构 – zhàiwù jiégòu – cơ cấu nợ – debt structure
738 债务期限结构 – zhàiwù qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure
739 债务优化 – zhàiwù yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu nợ – debt optimization
740 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi/tái cấp vốn khoản nợ – debt refinancing
741 债务转移 – zhàiwù zhuǎnyí – chuyển giao nghĩa vụ nợ – debt transfer
742 债务承担 – zhàiwù chéngdān – nhận/gánh nghĩa vụ nợ – assumption of debt
743 债务转让 – zhàiwù zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản nợ – debt transfer
744 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of receivables
745 贷款转让 – dàikuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản vay – loan transfer
746 债权收购 – zhàiquán shōugòu – mua lại khoản phải thu/quyền đòi nợ – debt acquisition
747 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing assets
748 不良债权 – bùliáng zhàiquán – khoản phải thu xấu – non-performing claim
749 不良资产处置 – bùliáng zīchǎn chǔzhì – xử lý tài sản xấu – non-performing asset disposal
750 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa nợ xấu – bad debt write-off
751 贷款核销 – dàikuǎn héxiāo – xóa khoản vay khỏi sổ sách – loan write-off
752 呆账核销 – dāizhàng héxiāo – xóa nợ khó đòi – bad debt write-off
753 贷款减值 – dàikuǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị khoản vay – loan impairment
754 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – suy giảm giá trị tín dụng – credit impairment
755 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá trị – impairment provision
756 贷款减值准备 – dàikuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm khoản vay – loan impairment provision
757 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss
758 信用损失 – xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng – credit loss
759 违约概率 – wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ – probability of default
760 违约损失率 – wéiyuē sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ – loss given default
761 违约风险暴露 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù – dư nợ tại thời điểm vỡ nợ – exposure at default
762 预期损失 – yùqī sǔnshī – tổn thất dự kiến – expected loss
763 非预期损失 – fēi yùqī sǔnshī – tổn thất ngoài dự kiến – unexpected loss
764 信用风险模型 – xìnyòng fēngxiǎn móxíng – mô hình rủi ro tín dụng – credit risk model
765 评分模型 – píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm – scoring model
766 信用评分模型 – xìnyòng píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm tín dụng – credit scoring model
767 内部评级 – nèibù píngjí – xếp hạng nội bộ – internal rating
768 外部评级 – wàibù píngjí – xếp hạng bên ngoài – external rating
769 评级结果 – píngjí jiéguǒ – kết quả xếp hạng – rating result
770 评级等级 – píngjí děngjí – cấp xếp hạng – rating grade
771 风险权重 – fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro – risk weight
772 资本占用 – zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital consumption
773 经济资本 – jīngjì zīběn – vốn kinh tế – economic capital
774 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro – risk capital
775 资本充足率 – zīběn chōngzúlǜ – tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy ratio
776 贷款拨备率 – dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ dự phòng cho vay – loan provision ratio
777 拨备覆盖率 – bōbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ xấu – provision coverage ratio
778 资产质量 – zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản – asset quality
779 信贷资产 – xìndài zīchǎn – tài sản tín dụng – credit assets
780 贷款资产 – dàikuǎn zīchǎn – tài sản cho vay – loan assets
781 信贷资产质量 – xìndài zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản tín dụng – credit asset quality
782 贷款组合 – dàikuǎn zǔhé – danh mục cho vay – loan portfolio
783 信贷组合 – xìndài zǔhé – danh mục tín dụng – credit portfolio
784 贷款组合管理 – dàikuǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục cho vay – loan portfolio management
785 贷款集中风险 – dàikuǎn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung cho vay – loan concentration risk
786 行业集中度 – hángyè jízhōngdù – mức độ tập trung theo ngành – industry concentration
787 区域集中度 – qūyù jízhōngdù – mức độ tập trung theo khu vực – geographic concentration
788 单一客户集中度 – dānyī kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung vào một khách hàng – single-borrower concentration
789 大额贷款 – dà’é dàikuǎn – khoản vay lớn – large loan
790 大额授信 – dà’é shòuxìn – khoản cấp tín dụng lớn – large exposure
791 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay liên quan – connected loan
792 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction
793 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party
794 关联方贷款 – guānliánfāng dàikuǎn – khoản vay cho bên liên quan – related-party loan
795 集团授信 – jítuán shòuxìn – cấp tín dụng cho tập đoàn – group credit facility
796 集团客户 – jítuán kèhù – khách hàng tập đoàn – group customer
797 联合贷款 – liánhé dàikuǎn – khoản vay đồng tài trợ – joint loan
798 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – khoản vay hợp vốn – syndicated loan
799 银团 – yíntuán – nhóm ngân hàng hợp vốn – banking syndicate
800 牵头行 – qiāntóuháng – ngân hàng đầu mối – lead bank
801 代理行 – dàilǐháng – ngân hàng đại lý – agent bank
802 参贷行 – cāndàiháng – ngân hàng tham gia cho vay – participating bank
803 银团贷款协议 – yíntuán dàikuǎn xiéyì – hợp đồng vay hợp vốn – syndicated loan agreement
804 银团份额 – yíntuán fèn’é – phần tham gia khoản vay hợp vốn – syndication share
805 贷款份额 – dàikuǎn fèn’é – phần hạn mức/khoản vay – loan share
806 共同借款人 – gòngtóng jièkuǎnrén – đồng người vay – co-borrower
807 联合借款人 – liánhé jièkuǎnrén – người đồng vay – co-borrower
808 共同债务人 – gòngtóng zhàiwùrén – đồng con nợ – co-debtor
809 共同担保人 – gòngtóng dānbǎorén – đồng bảo lãnh – co-guarantor
810 共同还款人 – gòngtóng huánkuǎnrén – người đồng trả nợ – co-payer
811 主借款人 – zhǔ jièkuǎnrén – người vay chính – primary borrower
812 次借款人 – cì jièkuǎnrén – người đồng vay phụ – secondary borrower
813 贷款受益人 – dàikuǎn shòuyìrén – người thụ hưởng khoản vay – loan beneficiary
814 贷款受托人 – dàikuǎn shòutuōrén – bên nhận ủy thác quản lý khoản vay – loan trustee
815 委托贷款 – wěituō dàikuǎn – khoản vay ủy thác – entrusted loan
816 委托人 – wěituōrén – bên ủy thác – entrustor
817 受托人 – shòutuōrén – bên nhận ủy thác – trustee
818 贷款代理 – dàikuǎn dàilǐ – đại lý khoản vay – loan agency
819 贷款服务 – dàikuǎn fúwù – dịch vụ khoản vay – loan servicing
820 贷款服务商 – dàikuǎn fúwùshāng – đơn vị quản lý khoản vay – loan servicer
821 贷款管理系统 – dàikuǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý khoản vay – loan management system
822 信贷管理系统 – xìndài guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý tín dụng – credit management system
823 授信管理系统 – shòuxìn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý hạn mức tín dụng – credit facility management system
824 贷款台账 – dàikuǎn táizhàng – sổ theo dõi khoản vay – loan ledger
825 信贷台账 – xìndài táizhàng – sổ theo dõi tín dụng – credit ledger
826 还款台账 – huánkuǎn táizhàng – sổ theo dõi trả nợ – repayment ledger
827 贷款档案 – dàikuǎn dàng’àn – hồ sơ khoản vay – loan file
828 信贷档案 – xìndài dàng’àn – hồ sơ tín dụng – credit file
829 客户档案 – kèhù dàng’àn – hồ sơ khách hàng – customer file
830 贷款档案管理 – dàikuǎn dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ vay – loan file management
831 信贷档案管理 – xìndài dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ tín dụng – credit file management
832 贷款合同管理 – dàikuǎn hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng vay – loan contract management
833 贷后跟踪 – dàihòu gēnzōng – theo dõi sau cho vay – post-loan follow-up
834 贷后监控 – dàihòu jiānkòng – giám sát sau cho vay – post-loan monitoring
835 贷后回访 – dàihòu huífǎng – kiểm tra/thăm hỏi khách hàng sau vay – post-loan follow-up visit
836 定期检查 – dìngqī jiǎnchá – kiểm tra định kỳ – periodic inspection
837 不定期检查 – bùdìngqī jiǎnchá – kiểm tra đột xuất – ad hoc inspection
838 现场检查 – xiànchǎng jiǎnchá – kiểm tra tại chỗ – on-site inspection
839 非现场检查 – fēi xiànchǎng jiǎnchá – kiểm tra từ xa – off-site inspection
840 贷款用途核查 – dàikuǎn yòngtú héchá – xác minh mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose verification
841 经营情况检查 – jīngyíng qíngkuàng jiǎnchá – kiểm tra tình hình kinh doanh – business condition review
842 财务状况检查 – cáiwù zhuàngkuàng jiǎnchá – kiểm tra tình hình tài chính – financial condition review
843 担保物检查 – dānbǎowù jiǎnchá – kiểm tra tài sản bảo đảm – collateral inspection
844 抵押物检查 – dǐyāwù jiǎnchá – kiểm tra tài sản thế chấp – mortgaged asset inspection
845 还款来源检查 – huánkuǎn láiyuán jiǎnchá – kiểm tra nguồn trả nợ – repayment source review
846 风险排查 – fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro – risk screening
847 贷款风险排查 – dàikuǎn fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khoản vay – loan risk screening
848 潜在风险 – qiánzài fēngxiǎn – rủi ro tiềm ẩn – potential risk
849 潜在违约 – qiánzài wéiyuē – nguy cơ vỡ nợ – potential default
850 还款意愿 – huánkuǎn yìyuàn – thiện chí trả nợ – willingness to repay
851 还款能力下降 – huánkuǎn nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – declining repayment capacity
852 收入下降 – shōurù xiàjiàng – thu nhập giảm – income decline
853 现金流紧张 – xiànjīnliú jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight cash flow
854 资金链紧张 – zījīnliàn jǐnzhāng – chuỗi vốn căng thẳng – funding stress
855 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy dòng vốn – funding chain breakdown
856 流动性紧张 – liúdòngxìng jǐnzhāng – thiếu thanh khoản – liquidity stress
857 偿债困难 – chángzhài kùnnan – khó khăn trả nợ – debt repayment difficulty
858 还款困难 – huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ – repayment difficulty
859 暂时性困难 – zànshíxìng kùnnan – khó khăn tạm thời – temporary difficulty
860 债务压力 – zhàiwù yālì – áp lực nợ – debt pressure
861 逾期风险 – yúqī fēngxiǎn – rủi ro quá hạn – delinquency risk
862 恶意逾期 – èyì yúqī – cố tình chậm trả – intentional delinquency
863 恶意拖欠 – èyì tuōqiàn – cố tình chây ì trả nợ – wilful non-payment
864 逃废债 – táofèizhài – trốn tránh nghĩa vụ trả nợ – debt evasion
865 逃债 – táozhài – trốn nợ – evade debt
866 赖账 – làizhàng – chây ì không trả nợ – refuse to pay a debt
867 债务逃避 – zhàiwù táobì – trốn tránh nghĩa vụ nợ – debt avoidance
868 催收电话 – cuīshōu diànhuà – cuộc gọi nhắc nợ – collection call
869 催收短信 – cuīshōu duǎnxìn – tin nhắn nhắc nợ – collection message
870 催收函 – cuīshōu hán – thư đòi nợ – collection letter
871 催款函 – cuīkuǎn hán – thư nhắc thanh toán – payment reminder letter
872 逾期催收 – yúqī cuīshōu – thu hồi nợ quá hạn – overdue debt collection
873 现场催收 – xiànchǎng cuīshōu – thu hồi nợ trực tiếp – field collection
874 电话催收 – diànhuà cuīshōu – thu hồi nợ qua điện thoại – telephone collection
875 委外催收 – wěiwài cuīshōu – thuê ngoài thu hồi nợ – outsourced collection
876 催收机构 – cuīshōu jīgòu – đơn vị thu hồi nợ – collection agency
877 催收人员 – cuīshōu rényuán – nhân viên thu hồi nợ – collection officer
878 催收记录 – cuīshōu jìlù – lịch sử thu hồi nợ – collection record
879 催收进度 – cuīshōu jìndù – tiến độ thu hồi nợ – collection progress
880 催收策略 – cuīshōu cèlüè – chiến lược thu hồi nợ – collection strategy
881 催收方案 – cuīshōu fāng’àn – phương án thu hồi nợ – collection plan
882 债务追偿 – zhàiwù zhuīcháng – truy thu khoản nợ – debt recovery
883 追偿 – zhuīcháng – truy đòi khoản đã thanh toán thay – recourse / recovery
884 追讨欠款 – zhuītǎo qiànkuǎn – truy đòi khoản nợ – recover outstanding debt
885 追收贷款 – zhuīshōu dàikuǎn – truy thu khoản vay – recover a loan
886 法律催收 – fǎlǜ cuīshōu – thu hồi nợ bằng biện pháp pháp lý – legal debt collection
887 诉讼催收 – sùsòng cuīshōu – thu hồi nợ thông qua kiện tụng – litigation collection
888 提起诉讼 – tíqǐ sùsòng – khởi kiện – initiate legal proceedings
889 贷款诉讼 – dàikuǎn sùsòng – kiện tụng liên quan khoản vay – loan litigation
890 债务诉讼 – zhàiwù sùsòng – kiện tụng về nợ – debt litigation
891 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án – court judgment
892 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – compulsory enforcement
893 申请强制执行 – shēnqǐng qiángzhì zhíxíng – yêu cầu cưỡng chế thi hành – apply for compulsory enforcement
894 财产保全 – cáichǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation
895 冻结账户 – dòngjié zhànghù – phong tỏa tài khoản – freeze an account
896 查封财产 – cháfēng cáichǎn – kê biên tài sản – seize assets
897 扣押财产 – kòuyā cáichǎn – tạm giữ tài sản – impound assets
898 拍卖资产 – pāimài zīchǎn – bán đấu giá tài sản – auction assets
899 执行财产 – zhíxíng cáichǎn – tài sản thi hành án – enforcement assets
900 偿债资产 – chángzhài zīchǎn – tài sản dùng để trả nợ – debt repayment assets
901 以资抵债 – yǐ zī dǐ zhài – dùng tài sản để cấn trừ nợ – settle debt with assets
902 以物抵债 – yǐ wù dǐ zhài – dùng tài sản hiện vật để trả nợ – debt settlement in kind
903 抵债资产 – dǐzhài zīchǎn – tài sản nhận cấn trừ nợ – repossessed asset
904 债务重整 – zhàiwù chóngzhěng – tái tổ chức nợ – debt reorganization
905 债务重组协议 – zhàiwù chóngzǔ xiéyì – thỏa thuận tái cơ cấu nợ – debt restructuring agreement
906 重组贷款 – chóngzǔ dàikuǎn – khoản vay tái cơ cấu – restructured loan
907 重组后贷款 – chóngzǔ hòu dàikuǎn – khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan
908 调整还款期限 – tiáozhěng huánkuǎn qīxiàn – điều chỉnh thời hạn trả nợ – adjust repayment term
909 延长还款期限 – yáncháng huánkuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn trả nợ – extend repayment term
910 缩短还款期限 – suōduǎn huánkuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn trả nợ – shorten repayment term
911 调整还款金额 – tiáozhěng huánkuǎn jīn’é – điều chỉnh số tiền trả nợ – adjust repayment amount
912 调整利息 – tiáozhěng lìxī – điều chỉnh tiền lãi – adjust interest
913 减免罚息 – jiǎnmiǎn fáxī – miễn giảm lãi phạt – waive penalty interest
914 减免违约金 – jiǎnmiǎn wéiyuējīn – miễn giảm tiền phạt vi phạm – waive default penalty
915 减免部分本金 – jiǎnmiǎn bùfen běnjīn – miễn giảm một phần tiền gốc – reduce part of principal
916 延期付息 – yánqī fùxī – hoãn trả lãi – defer interest payment
917 延期还本 – yánqī huánběn – hoãn trả gốc – defer principal repayment
918 先息后本 – xiān xī hòu běn – trả lãi trước, gốc sau – interest-first repayment
919 到期还本 – dàoqī huánběn – trả gốc khi đáo hạn – principal repayment at maturity
920 按月付息 – àn yuè fùxī – trả lãi hàng tháng – monthly interest payment
921 按季付息 – àn jì fùxī – trả lãi hàng quý – quarterly interest payment
922 按年付息 – àn nián fùxī – trả lãi hàng năm – annual interest payment
923 按月还本付息 – àn yuè huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng tháng – monthly principal and interest repayment
924 按季还本付息 – àn jì huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng quý – quarterly principal and interest repayment
925 按年还本付息 – àn nián huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng năm – annual principal and interest repayment
926 按揭还款 – ànjiē huánkuǎn – trả nợ vay thế chấp – mortgage repayment
927 分期本金 – fēnqī běnjīn – tiền gốc trả theo kỳ – installment principal
928 分期利息 – fēnqī lìxī – tiền lãi trả theo kỳ – installment interest
929 每期本金 – měiqī běnjīn – tiền gốc mỗi kỳ – principal per installment
930 每期利息 – měiqī lìxī – tiền lãi mỗi kỳ – interest per installment
931 每期还款额 – měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ – installment amount
932 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản trả trước – down payment
933 首付比例 – shǒufù bǐlì – tỷ lệ trả trước – down payment ratio
934 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán cuối – final payment
935 剩余款项 – shèngyú kuǎnxiàng – khoản tiền còn lại – remaining amount
936 还款顺序 – huánkuǎn shùnxù – thứ tự trả nợ – repayment priority
937 本金优先 – běnjīn yōuxiān – ưu tiên trả gốc – principal-first repayment
938 利息优先 – lìxī yōuxiān – ưu tiên trả lãi – interest-first repayment
939 费用优先 – fèiyòng yōuxiān – ưu tiên thanh toán phí – fee-first payment
940 还款分配 – huánkuǎn fēnpèi – phân bổ khoản trả nợ – repayment allocation
941 还款入账 – huánkuǎn rùzhàng – hạch toán khoản trả nợ – repayment posting
942 还款入账日 – huánkuǎn rùzhàng rì – ngày ghi nhận trả nợ – repayment posting date
943 还款确认 – huánkuǎn quèrèn – xác nhận trả nợ – repayment confirmation
944 还款回执 – huánkuǎn huízhí – biên nhận trả nợ – repayment receipt
945 还款通知 – huánkuǎn tōngzhī – thông báo trả nợ – repayment notice
946 还款计划表 – huánkuǎn jìhuà biǎo – bảng kế hoạch trả nợ – repayment schedule
947 还款明细表 – huánkuǎn míngxì biǎo – bảng chi tiết trả nợ – repayment details statement
948 本息明细 – běnxī míngxì – chi tiết gốc và lãi – principal and interest details
949 利息明细 – lìxī míngxì – chi tiết tiền lãi – interest details
950 本金明细 – běnjīn míngxì – chi tiết tiền gốc – principal details
951 应还明细 – yìnghuán míngxì – chi tiết số tiền phải trả – amount due details
952 已还金额 – yǐ huán jīn’é – số tiền đã trả – amount repaid
953 未还金额 – wèi huán jīn’é – số tiền chưa trả – unpaid amount
954 已还本金 – yǐ huán běnjīn – tiền gốc đã trả – principal repaid
955 未还本金 – wèi huán běnjīn – tiền gốc chưa trả – unpaid principal
956 已付利息 – yǐ fù lìxī – tiền lãi đã trả – interest paid
957 未付利息 – wèi fù lìxī – tiền lãi chưa trả – unpaid interest
958 累计还款 – lěijì huánkuǎn – tổng trả nợ lũy kế – cumulative repayment
959 累计还款额 – lěijì huánkuǎn’é – tổng số tiền đã trả lũy kế – cumulative repayment amount
960 累计利息 – lěijì lìxī – tổng lãi lũy kế – cumulative interest
961 累计本金 – lěijì běnjīn – tổng gốc lũy kế – cumulative principal
962 剩余还款额 – shèngyú huánkuǎn’é – số tiền còn phải trả – remaining repayment amount
963 剩余本息 – shèngyú běnxī – gốc và lãi còn lại – remaining principal and interest
964 提前结清 – tíqián jiéqīng – tất toán trước hạn – early payoff
965 提前结清金额 – tíqián jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán trước hạn – early payoff amount
966 结清金额 – jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán – payoff amount
967 结清日期 – jiéqīng rìqī – ngày tất toán – payoff date
968 贷款结清日 – dàikuǎn jiéqīng rì – ngày tất toán khoản vay – loan payoff date
969 清偿日期 – qīngcháng rìqī – ngày thanh toán hết nợ – settlement date
970 本息结清 – běnxī jiéqīng – tất toán cả gốc và lãi – principal and interest fully settled
971 贷款余额为零 – dàikuǎn yú’é wéi líng – dư nợ khoản vay bằng không – zero loan balance
972 注销贷款账户 – zhùxiāo dàikuǎn zhànghù – đóng tài khoản khoản vay – close loan account
973 关闭授信额度 – guānbì shòuxìn édù – đóng hạn mức tín dụng – close credit line
974 终止授信 – zhōngzhǐ shòuxìn – chấm dứt cấp tín dụng – terminate credit facility
975 终止贷款 – zhōngzhǐ dàikuǎn – chấm dứt khoản vay – terminate loan
976 贷款终止 – dàikuǎn zhōngzhǐ – chấm dứt khoản vay – loan termination
977 合同履行完毕 – hétóng lǚxíng wánbì – hoàn thành thực hiện hợp đồng – contract fully performed
978 债务履行完毕 – zhàiwù lǚxíng wánbì – hoàn thành nghĩa vụ nợ – debt fully discharged
979 贷款续作 – dàikuǎn xùzuò – gia hạn/tái tục khoản vay – loan rollover
980 贷款滚动 – dàikuǎn gǔndòng – quay vòng khoản vay – loan rollover
981 滚动贷款 – gǔndòng dàikuǎn – khoản vay quay vòng – rollover loan
982 借新还旧 – jiè xīn huán jiù – vay mới trả nợ cũ – borrow new to repay old debt
983 以贷还贷 – yǐ dài huán dài – dùng khoản vay mới trả khoản vay cũ – loan refinancing
984 贷款置换 – dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – loan refinancing
985 置换贷款 – zhìhuàn dàikuǎn – khoản vay tái cấp vốn – refinancing loan
986 利率重定价 – lìlǜ chóngdìngjià – tái định giá lãi suất – interest rate repricing
987 重定价周期 – chóngdìngjià zhōuqī – chu kỳ tái định giá – repricing period
988 重定价日 – chóngdìngjià rì – ngày tái định giá – repricing date
989 利率基点 – lìlǜ jīdiǎn – điểm cơ bản lãi suất – basis point
990 基点 – jīdiǎn – điểm cơ bản – basis point
991 加点 – jiādiǎn – biên độ cộng thêm vào lãi suất – interest rate spread markup
992 减点 – jiǎndiǎn – biên độ giảm so với lãi suất tham chiếu – interest rate markdown
993 利率加点 – lìlǜ jiādiǎn – biên độ cộng lãi suất – interest rate margin
994 贷款定价 – dàikuǎn dìngjià – định giá khoản vay – loan pricing
995 风险定价 – fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro – risk-based pricing
996 贷款定价模型 – dàikuǎn dìngjià móxíng – mô hình định giá khoản vay – loan pricing model
997 内部资金转移定价 – nèibù zījīn zhuǎnyí dìngjià – định giá chuyển vốn nội bộ – funds transfer pricing
998 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of funds
999 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ – cost of capital
1000 风险成本 – fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro – cost of risk
1001 运营成本 – yùnyíng chéngběn – chi phí vận hành – operating cost
1002 综合成本 – zōnghé chéngběn – tổng chi phí – total cost
1003 综合利率 – zōnghé lìlǜ – lãi suất tổng hợp – blended interest rate
1004 综合融资成本 – zōnghé róngzī chéngběn – tổng chi phí tài trợ vốn – total financing cost
1005 有效利率 – yǒuxiào lìlǜ – lãi suất hiệu dụng – effective interest rate
1006 实际年利率 – shíjì nián lìlǜ – lãi suất thực tế hàng năm – effective annual rate
1007 年百分率 – nián bǎifēnlǜ – tỷ lệ phần trăm hàng năm – annual percentage rate
1008 年化成本 – niánhuà chéngběn – chi phí quy đổi theo năm – annualized cost
1009 贷款综合年化成本 – dàikuǎn zōnghé niánhuà chéngběn – tổng chi phí khoản vay quy đổi theo năm – total annualized loan cost
1010 利随本清 – lì suí běn qīng – trả lãi cùng lúc với trả gốc – interest paid with principal at maturity
1011 按日计息 – àn rì jìxī – tính lãi theo ngày – daily interest calculation
1012 按月计息 – àn yuè jìxī – tính lãi theo tháng – monthly interest calculation
1013 按季计息 – àn jì jìxī – tính lãi theo quý – quarterly interest calculation
1014 按年计息 – àn nián jìxī – tính lãi theo năm – annual interest calculation
1015 实际天数计息 – shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – actual-day interest calculation
1016 计息本金 – jìxī běnjīn – số tiền gốc dùng để tính lãi – interest-bearing principal
1017 计息基数 – jìxī jīshù – cơ sở tính lãi – interest calculation base
1018 计息天数 – jìxī tiānshù – số ngày tính lãi – interest accrual days
1019 起息日 – qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi – interest commencement date
1020 止息日 – zhǐxīrì – ngày ngừng tính lãi – interest end date
1021 付息日 – fùxīrì – ngày trả lãi – interest payment date
1022 利息结算日 – lìxī jiésuàn rì – ngày quyết toán lãi – interest settlement date
1023 结息 – jiéxī – quyết toán lãi – interest settlement
1024 结息日 – jiéxīrì – ngày kết toán lãi – interest settlement date
1025 欠息 – qiànxī – nợ lãi – interest arrears
1026 欠息金额 – qiànxī jīn’é – số tiền lãi còn nợ – interest arrears amount
1027 复息 – fùxī – lãi tính trên lãi chưa trả – compound penalty interest
1028 罚息利率 – fáxī lìlǜ – lãi suất phạt – penalty interest rate
1029 逾期利率 – yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn – overdue interest rate
1030 违约利率 – wéiyuē lìlǜ – lãi suất khi vi phạm – default interest rate
1031 正常利率 – zhèngcháng lìlǜ – lãi suất thông thường – regular interest rate
1032 执行利率 – zhíxíng lìlǜ – lãi suất áp dụng thực tế – applicable interest rate
1033 合同利率 – hétóng lìlǜ – lãi suất theo hợp đồng – contractual interest rate
1034 约定利率 – yuēdìng lìlǜ – lãi suất thỏa thuận – agreed interest rate
1035 利率上限 – lìlǜ shàngxiàn – trần lãi suất – interest rate cap
1036 利率下限 – lìlǜ xiàxiàn – sàn lãi suất – interest rate floor
1037 利率区间 – lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất – interest rate range
1038 利率优惠 – lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất – interest rate discount
1039 利率折扣 – lìlǜ zhékòu – chiết khấu lãi suất – interest rate discount
1040 优惠幅度 – yōuhuì fúdù – mức ưu đãi – discount margin
1041 浮动幅度 – fúdòng fúdù – biên độ dao động – floating margin
1042 利率锁定 – lìlǜ suǒdìng – cố định/khóa lãi suất – interest rate lock
1043 锁定利率 – suǒdìng lìlǜ – khóa mức lãi suất – lock the interest rate
1044 利率期限 – lìlǜ qīxiàn – kỳ hạn lãi suất – interest rate tenor
1045 利率周期 – lìlǜ zhōuqī – chu kỳ lãi suất – interest rate cycle
1046 基准利率调整 – jīzhǔn lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất tham chiếu – benchmark rate adjustment
1047 利率传导 – lìlǜ chuándǎo – truyền dẫn lãi suất – interest rate transmission
1048 贷款需求下降 – dàikuǎn xūqiú xiàjiàng – nhu cầu vay giảm – decline in loan demand
1049 贷款需求上升 – dàikuǎn xūqiú shàngshēng – nhu cầu vay tăng – increase in loan demand
1050 信贷紧缩 – xìndài jǐnsuō – thắt chặt tín dụng – credit tightening
1051 信贷扩张 – xìndài kuòzhāng – mở rộng tín dụng – credit expansion
1052 宽松信贷政策 – kuānsōng xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng nới lỏng – loose credit policy
1053 紧缩信贷政策 – jǐnsuō xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng thắt chặt – tight credit policy
1054 贷款投放 – dàikuǎn tóufàng – giải ngân/cấp vốn tín dụng – loan issuance
1055 信贷投放 – xìndài tóufàng – cung ứng tín dụng – credit extension
1056 新增贷款 – xīnzēng dàikuǎn – khoản vay mới phát sinh – new loans
1057 新增信贷 – xīnzēng xìndài – tín dụng mới – new credit
1058 贷款增量 – dàikuǎn zēngliàng – phần tăng thêm của dư nợ – incremental loans
1059 贷款存量 – dàikuǎn cúnliàng – dư nợ hiện hữu – outstanding loan stock
1060 信贷存量 – xìndài cúnliàng – dư tín dụng hiện hữu – outstanding credit stock
1061 信贷增量 – xìndài zēngliàng – tín dụng tăng thêm – incremental credit
1062 贷款余额增长 – dàikuǎn yú’é zēngzhǎng – tăng trưởng dư nợ – loan balance growth
1063 贷款同比增长 – dàikuǎn tóngbǐ zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay so với cùng kỳ – year-on-year loan growth
1064 贷款环比增长 – dàikuǎn huánbǐ zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay theo kỳ liền trước – period-on-period loan growth
1065 信贷投向 – xìndài tóuxiàng – hướng phân bổ tín dụng – credit allocation direction
1066 贷款投向 – dàikuǎn tóuxiàng – lĩnh vực phân bổ khoản vay – loan allocation
1067 重点行业贷款 – zhòngdiǎn hángyè dàikuǎn – khoản vay cho ngành trọng điểm – key industry lending
1068 中小企业贷款 – zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp vừa và nhỏ – SME loan
1069 小微企业贷款 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – micro and small enterprise loan
1070 普惠贷款 – pǔhuì dàikuǎn – khoản vay tài chính toàn diện – inclusive finance loan
1071 普惠金融 – pǔhuì jīnróng – tài chính toàn diện – inclusive finance
1072 涉农贷款 – shènóng dàikuǎn – khoản vay liên quan nông nghiệp – agriculture-related loan
1073 农业贷款 – nóngyè dàikuǎn – khoản vay nông nghiệp – agricultural loan
1074 农户贷款 – nónghù dàikuǎn – khoản vay hộ nông dân – farmer loan
1075 供应链贷款 – gōngyìngliàn dàikuǎn – khoản vay chuỗi cung ứng – supply chain loan
1076 供应链金融 – gōngyìngliàn jīnróng – tài chính chuỗi cung ứng – supply chain finance
1077 贸易融资 – màoyì róngzī – tài trợ thương mại – trade finance
1078 进口融资 – jìnkǒu róngzī – tài trợ nhập khẩu – import financing
1079 出口融资 – chūkǒu róngzī – tài trợ xuất khẩu – export financing
1080 订单融资 – dìngdān róngzī – tài trợ đơn hàng – order financing
1081 采购融资 – cǎigòu róngzī – tài trợ mua hàng – procurement financing
1082 仓单质押融资 – cāngdān zhìyā róngzī – tài trợ cầm cố chứng từ kho – warehouse receipt financing
1083 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring
1084 保理融资 – bǎolǐ róngzī – tài trợ bao thanh toán – factoring finance
1085 应收账款保理 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ – bao thanh toán khoản phải thu – accounts receivable factoring
1086 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring
1087 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring
1088 保函 – bǎohán – thư bảo lãnh – letter of guarantee
1089 银行保函 – yínháng bǎohán – thư bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee
1090 融资性保函 – róngzīxìng bǎohán – bảo lãnh tài chính – financial guarantee
1091 非融资性保函 – fēi róngzīxìng bǎohán – bảo lãnh phi tài chính – non-financial guarantee
1092 备用信用证 – bèiyòng xìnyòngzhèng – thư tín dụng dự phòng – standby letter of credit
1093 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit
1094 开立信用证 – kāilì xìnyòngzhèng – mở thư tín dụng – issue a letter of credit
1095 信用证融资 – xìnyòngzhèng róngzī – tài trợ thư tín dụng – letter of credit financing
1096 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ – security deposit / margin
1097 保证金比例 – bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ ký quỹ – margin ratio
1098 敞口额度 – chǎngkǒu édù – hạn mức tín dụng không có bảo đảm đầy đủ – unsecured exposure limit
1099 信用敞口额度 – xìnyòng chǎngkǒu édù – hạn mức rủi ro tín dụng – credit exposure limit
1100 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ tài trợ – financing balance
1101 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ – financing interest rate
1102 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ – financing tenor
1103 融资申请 – róngzī shēnqǐng – đề nghị tài trợ vốn – financing application
1104 融资审批 – róngzī shěnpī – phê duyệt tài trợ – financing approval
1105 融资放款 – róngzī fàngkuǎn – giải ngân tài trợ – financing disbursement
1106 融资还款 – róngzī huánkuǎn – hoàn trả khoản tài trợ – financing repayment
1107 再融资贷款 – zài róngzī dàikuǎn – khoản vay tái cấp vốn – refinancing loan
1108 过桥贷款 – guòqiáo dàikuǎn – khoản vay cầu nối – bridge loan
1109 过桥融资 – guòqiáo róngzī – tài trợ cầu nối – bridge financing
1110 并购贷款 – bìnggòu dàikuǎn – khoản vay mua bán sáp nhập – acquisition loan
1111 并购融资 – bìnggòu róngzī – tài trợ mua bán sáp nhập – acquisition financing
1112 房地产贷款 – fángdìchǎn dàikuǎn – khoản vay bất động sản – real estate loan
1113 开发贷款 – kāifā dàikuǎn – khoản vay phát triển dự án – development loan
1114 房地产开发贷款 – fángdìchǎn kāifā dàikuǎn – khoản vay phát triển bất động sản – real estate development loan
1115 建筑贷款 – jiànzhù dàikuǎn – khoản vay xây dựng – construction loan
1116 工程贷款 – gōngchéng dàikuǎn – khoản vay công trình – project construction loan
1117 设备贷款 – shèbèi dàikuǎn – khoản vay mua thiết bị – equipment loan
1118 机械设备贷款 – jīxiè shèbèi dàikuǎn – khoản vay mua máy móc thiết bị – machinery and equipment loan
1119 绿色贷款 – lǜsè dàikuǎn – khoản vay xanh – green loan
1120 绿色信贷 – lǜsè xìndài – tín dụng xanh – green credit
1121 可持续发展贷款 – kě chíxù fāzhǎn dàikuǎn – khoản vay phát triển bền vững – sustainability loan
1122 政策性贷款 – zhèngcèxìng dàikuǎn – khoản vay chính sách – policy loan
1123 优惠贷款 – yōuhuì dàikuǎn – khoản vay ưu đãi – concessional loan
1124 专项贷款 – zhuānxiàng dàikuǎn – khoản vay chuyên dụng – special-purpose loan
1125 专项信贷 – zhuānxiàng xìndài – tín dụng chuyên biệt – special credit
1126 银企合作 – yínqǐ hézuò – hợp tác ngân hàng và doanh nghiệp – bank-enterprise cooperation
1127 银企授信 – yínqǐ shòuxìn – cấp tín dụng ngân hàng cho doanh nghiệp – bank-enterprise credit facility
1128 信贷合作 – xìndài hézuò – hợp tác tín dụng – credit cooperation
1129 贷款谈判 – dàikuǎn tánpàn – đàm phán khoản vay – loan negotiation
1130 融资谈判 – róngzī tánpàn – đàm phán tài trợ vốn – financing negotiation
1131 利率谈判 – lìlǜ tánpàn – đàm phán lãi suất – interest rate negotiation
1132 贷款条件谈判 – dàikuǎn tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện vay – loan terms negotiation
1133 还款条件谈判 – huánkuǎn tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện trả nợ – repayment terms negotiation
1134 担保条件谈判 – dānbǎo tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện bảo đảm – collateral terms negotiation
1135 贷款方案 – dàikuǎn fāng’àn – phương án vay vốn – loan proposal
1136 授信方案 – shòuxìn fāng’àn – phương án cấp tín dụng – credit facility proposal
1137 还款方案 – huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ – repayment plan
1138 担保方案 – dānbǎo fāng’àn – phương án bảo đảm – collateral plan
1139 融资结构 – róngzī jiégòu – cơ cấu tài trợ vốn – financing structure
1140 贷款结构 – dàikuǎn jiégòu – cơ cấu khoản vay – loan structure
1141 期限结构 – qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn – maturity structure
1142 利率结构 – lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất – interest rate structure
1143 还款结构 – huánkuǎn jiégòu – cơ cấu trả nợ – repayment structure
1144 担保结构 – dānbǎo jiégòu – cơ cấu bảo đảm – collateral structure
1145 贷款组合方案 – dàikuǎn zǔhé fāng’àn – phương án kết hợp các khoản vay – loan package proposal
1146 综合融资方案 – zōnghé róngzī fāng’àn – phương án tài trợ tổng thể – comprehensive financing plan
1147 授信条件 – shòuxìn tiáojiàn – điều kiện cấp tín dụng – credit conditions
1148 放款前提条件 – fàngkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết giải ngân – conditions precedent to disbursement
1149 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – condition precedent
1150 提款条件 – tíkuǎn tiáojiàn – điều kiện rút vốn – drawdown conditions
1151 还款条件 – huánkuǎn tiáojiàn – điều kiện trả nợ – repayment terms
1152 提前还款条件 – tíqián huánkuǎn tiáojiàn – điều kiện trả nợ trước hạn – prepayment conditions
1153 违约条件 – wéiyuē tiáojiàn – điều kiện xác định vi phạm – default conditions
1154 违约事件 – wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm – event of default
1155 重大违约 – zhòngdà wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – material default
1156 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default
1157 技术性违约 – jìshùxìng wéiyuē – vi phạm kỹ thuật – technical default
1158 财务契约 – cáiwù qìyuē – cam kết tài chính – financial covenant
1159 贷款契约 – dàikuǎn qìyuē – điều khoản cam kết của khoản vay – loan covenant
1160 契约条款 – qìyuē tiáokuǎn – điều khoản cam kết – covenant terms
1161 财务指标约束 – cáiwù zhǐbiāo yuēshù – ràng buộc chỉ tiêu tài chính – financial covenant restriction
1162 最低现金余额 – zuìdī xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt tối thiểu – minimum cash balance
1163 最低净资产 – zuìdī jìng zīchǎn – tài sản ròng tối thiểu – minimum net assets
1164 最高负债率 – zuìgāo fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ tối đa – maximum debt ratio
1165 限制新增负债 – xiànzhì xīnzēng fùzhài – hạn chế phát sinh thêm nợ – restriction on additional debt
1166 限制分红 – xiànzhì fēnhóng – hạn chế chia cổ tức – dividend restriction
1167 禁止资产处置 – jìnzhǐ zīchǎn chǔzhì – cấm chuyển nhượng tài sản – restriction on asset disposal
1168 信息披露义务 – xìnxī pīlù yìwù – nghĩa vụ công bố thông tin – disclosure obligation
1169 定期报送 – dìngqī bàosòng – báo cáo định kỳ – periodic reporting
1170 财务报送 – cáiwù bàosòng – gửi báo cáo tài chính – financial reporting submission
1171 贷款信息披露 – dàikuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin khoản vay – loan disclosure
1172 借款人承诺 – jièkuǎnrén chéngnuò – cam kết của người vay – borrower undertaking
1173 贷款人承诺 – dàikuǎnrén chéngnuò – cam kết của bên cho vay – lender undertaking
1174 还款承诺 – huánkuǎn chéngnuò – cam kết trả nợ – repayment commitment
1175 偿债承诺 – chángzhài chéngnuò – cam kết thanh toán nợ – debt repayment commitment
1176 担保承诺 – dānbǎo chéngnuò – cam kết bảo đảm – guarantee undertaking
1177 承诺函 – chéngnuòhán – thư cam kết – letter of undertaking
1178 还款承诺书 – huánkuǎn chéngnuòshū – giấy cam kết trả nợ – repayment undertaking letter
1179 贷款确认书 – dàikuǎn quèrènshū – văn bản xác nhận khoản vay – loan confirmation
1180 债务确认书 – zhàiwù quèrènshū – giấy xác nhận nghĩa vụ nợ – debt acknowledgment
1181 欠款确认书 – qiànkuǎn quèrènshū – giấy xác nhận công nợ – debt acknowledgment letter
1182 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – confirmation of claim
1183 债务确认 – zhàiwù quèrèn – xác nhận nghĩa vụ nợ – debt confirmation
1184 还款协议 – huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ – repayment agreement
1185 分期还款协议 – fēnqī huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ theo kỳ – installment repayment agreement
1186 延期还款协议 – yánqī huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận hoãn trả nợ – deferred repayment agreement
1187 债务和解协议 – zhàiwù héjiě xiéyì – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement agreement
1188 债务清偿协议 – zhàiwù qīngcháng xiéyì – thỏa thuận thanh toán nợ – debt settlement agreement
1189 贷款展期协议 – dàikuǎn zhǎnqī xiéyì – thỏa thuận gia hạn khoản vay – loan extension agreement
1190 利率调整协议 – lìlǜ tiáozhěng xiéyì – thỏa thuận điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment agreement
1191 贷款变更协议 – dàikuǎn biàngēng xiéyì – thỏa thuận thay đổi khoản vay – loan amendment agreement
1192 债务重组方案 – zhàiwù chóngzǔ fāng’àn – phương án tái cơ cấu nợ – debt restructuring plan
1193 债务化解 – zhàiwù huàjiě – xử lý, giảm áp lực nợ – debt resolution
1194 风险化解 – fēngxiǎn huàjiě – xử lý rủi ro – risk mitigation
1195 贷款风险化解 – dàikuǎn fēngxiǎn huàjiě – xử lý rủi ro khoản vay – loan risk resolution
1196 纾困贷款 – shūkùn dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ khó khăn – relief loan
1197 纾困融资 – shūkùn róngzī – tài trợ hỗ trợ khó khăn – relief financing
1198 延期政策 – yánqī zhèngcè – chính sách gia hạn – deferment policy
1199 还款宽限 – huánkuǎn kuānxiàn – ân hạn trả nợ – repayment grace
1200 本金宽限期 – běnjīn kuānxiànqī – thời gian ân hạn gốc – principal grace period
1201 利息宽限期 – lìxī kuānxiànqī – thời gian ân hạn lãi – interest grace period
1202 免还本金期 – miǎn huán běnjīn qī – thời gian chưa phải trả gốc – principal payment holiday
1203 还款假期 – huánkuǎn jiàqī – kỳ nghỉ trả nợ – payment holiday
1204 暂停还款 – zàntíng huánkuǎn – tạm dừng trả nợ – suspend repayment
1205 暂停付息 – zàntíng fùxī – tạm dừng trả lãi – suspend interest payment
1206 恢复还款 – huīfù huánkuǎn – khôi phục trả nợ – resume repayment
1207 恢复付息 – huīfù fùxī – khôi phục trả lãi – resume interest payment
1208 重新制定还款计划 – chóngxīn zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập lại kế hoạch trả nợ – reschedule repayments
1209 重新安排债务 – chóngxīn ānpái zhàiwù – sắp xếp lại nghĩa vụ nợ – reschedule debt
1210 债务再安排 – zhàiwù zài ānpái – tái sắp xếp khoản nợ – debt rescheduling
1211 还款重排 – huánkuǎn chóngpái – sắp xếp lại lịch trả nợ – repayment rescheduling
1212 展期期限 – zhǎnqī qīxiàn – thời hạn gia hạn – extension period
1213 展期利率 – zhǎnqī lìlǜ – lãi suất sau gia hạn – extension interest rate
1214 展期申请 – zhǎnqī shēnqǐng – đơn đề nghị gia hạn – extension application
1215 展期审批 – zhǎnqī shěnpī – phê duyệt gia hạn – extension approval
1216 续贷申请 – xùdài shēnqǐng – đề nghị vay tiếp – loan renewal application
1217 续贷审批 – xùdài shěnpī – phê duyệt vay tiếp – loan renewal approval
1218 无还本续贷 – wú huánběn xùdài – gia hạn khoản vay không cần trả gốc trước – loan renewal without principal repayment
1219 续贷额度 – xùdài édù – hạn mức khoản vay gia hạn – renewed loan amount
1220 续贷期限 – xùdài qīxiàn – thời hạn khoản vay gia hạn – renewed loan term
1221 续贷利率 – xùdài lìlǜ – lãi suất khoản vay gia hạn – renewed loan rate
1222 借新还旧贷款 – jiè xīn huán jiù dàikuǎn – khoản vay mới dùng trả khoản vay cũ – refinancing loan
1223 贷款重定价 – dàikuǎn chóngdìngjià – tái định giá khoản vay – loan repricing
1224 利率重议 – lìlǜ chóngyì – đàm phán lại lãi suất – interest rate renegotiation
1225 贷款再谈判 – dàikuǎn zài tánpàn – đàm phán lại khoản vay – loan renegotiation
1226 贷款条件重议 – dàikuǎn tiáojiàn chóngyì – đàm phán lại điều kiện vay – renegotiation of loan terms
1227 债务协商机制 – zhàiwù xiéshāng jīzhì – cơ chế thương lượng nợ – debt negotiation mechanism
1228 主动债务管理 – zhǔdòng zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ chủ động – active debt management
1229 债务管理 – zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ – debt management
1230 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – quản lý nợ phải trả – liability management
1231 债务管理计划 – zhàiwù guǎnlǐ jìhuà – kế hoạch quản lý nợ – debt management plan
1232 债务偿还计划 – zhàiwù chánghuán jìhuà – kế hoạch thanh toán nợ – debt repayment plan
1233 债务期限管理 – zhàiwù qīxiàn guǎnlǐ – quản lý kỳ hạn nợ – debt maturity management
1234 债务成本管理 – zhàiwù chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí nợ – debt cost management
1235 利率风险管理 – lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro lãi suất – interest rate risk management
1236 信用风险管理 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tín dụng – credit risk management
1237 抵押品管理 – dǐyāpǐn guǎnlǐ – quản lý tài sản thế chấp – collateral management
1238 担保品管理 – dānbǎopǐn guǎnlǐ – quản lý tài sản bảo đảm – collateral management
1239 贷款余额管理 – dàikuǎn yú’é guǎnlǐ – quản lý dư nợ – loan balance management
1240 授信额度管理 – shòuxìn édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit limit management
1241 信用额度管理 – xìnyòng édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit line management
1242 额度监控 – édù jiānkòng – giám sát hạn mức – limit monitoring
1243 额度预警 – édù yùjǐng – cảnh báo hạn mức – credit limit warning
1244 额度超限 – édù chāoxiàn – vượt hạn mức – limit breach
1245 超额授信 – chāo’é shòuxìn – cấp tín dụng vượt hạn mức – excess credit exposure
1246 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – khoản vay vượt hạn mức – excess loan
1247 额度冻结 – édù dòngjié – phong tỏa hạn mức – credit limit freeze
1248 额度解冻 – édù jiědòng – giải tỏa hạn mức – credit limit unfreeze
1249 额度调整 – édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức – credit limit adjustment
1250 额度增加 – édù zēngjiā – tăng hạn mức – increase credit limit
1251 额度减少 – édù jiǎnshǎo – giảm hạn mức – decrease credit limit
1252 授信到期 – shòuxìn dàoqī – hạn mức tín dụng hết hạn – credit facility expiry
1253 授信续期 – shòuxìn xùqī – gia hạn hạn mức tín dụng – credit facility renewal
1254 授信复审 – shòuxìn fùshěn – tái thẩm định hạn mức tín dụng – credit facility review
1255 年度授信 – niándù shòuxìn – hạn mức tín dụng hàng năm – annual credit facility
1256 年度授信审查 – niándù shòuxìn shěnchá – rà soát tín dụng hàng năm – annual credit review
1257 定期授信审查 – dìngqī shòuxìn shěnchá – rà soát cấp tín dụng định kỳ – periodic credit review
1258 客户年度审查 – kèhù niándù shěnchá – rà soát khách hàng hàng năm – annual customer review
1259 贷款年审 – dàikuǎn niánshěn – rà soát khoản vay hàng năm – annual loan review
1260 信用复核 – xìnyòng fùhé – tái kiểm tra tín dụng – credit recheck
1261 贷款复核 – dàikuǎn fùhé – tái kiểm tra khoản vay – loan recheck
1262 贷款检查表 – dàikuǎn jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra khoản vay – loan inspection checklist
1263 信贷检查表 – xìndài jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra tín dụng – credit inspection checklist
1264 风险审查 – fēngxiǎn shěnchá – thẩm tra rủi ro – risk review
1265 合规审查 – hégé shěnchá – kiểm tra tuân thủ – compliance review
1266 法律审查 – fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý – legal review
1267 合同审查 – hétóng shěnchá – thẩm tra hợp đồng – contract review
1268 担保审查 – dānbǎo shěnchá – thẩm tra bảo đảm – collateral review
1269 抵押审查 – dǐyā shěnchá – thẩm tra thế chấp – mortgage review
1270 贷款法律意见 – dàikuǎn fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về khoản vay – legal opinion on loan
1271 法律意见书 – fǎlǜ yìjiànshū – thư ý kiến pháp lý – legal opinion
1272 授信审查意见 – shòuxìn shěnchá yìjiàn – ý kiến thẩm định tín dụng – credit review opinion
1273 贷款审批意见 – dàikuǎn shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt khoản vay – loan approval opinion
1274 同意放款 – tóngyì fàngkuǎn – đồng ý giải ngân – approve disbursement
1275 拒绝放款 – jùjué fàngkuǎn – từ chối giải ngân – reject disbursement
1276 有条件批准 – yǒu tiáojiàn pīzhǔn – phê duyệt có điều kiện – conditional approval
1277 无条件批准 – wú tiáojiàn pīzhǔn – phê duyệt vô điều kiện – unconditional approval
1278 审批通过 – shěnpī tōngguò – phê duyệt thành công – approved
1279 审批未通过 – shěnpī wèi tōngguò – không được phê duyệt – not approved
1280 审批拒绝 – shěnpī jùjué – bị từ chối phê duyệt – approval rejected
1281 审批退回 – shěnpī tuìhuí – hồ sơ bị trả lại – application returned
1282 补充资料 – bǔchōng zīliào – bổ sung hồ sơ – supplement documents
1283 补件 – bǔjiàn – bổ sung giấy tờ – submit additional documents
1284 资料不全 – zīliào bùquán – hồ sơ không đầy đủ – incomplete documentation
1285 资料齐全 – zīliào qíquán – hồ sơ đầy đủ – complete documentation
1286 材料缺失 – cáiliào quēshī – thiếu tài liệu – missing documents
1287 材料有效 – cáiliào yǒuxiào – hồ sơ hợp lệ – valid documentation
1288 材料无效 – cáiliào wúxiào – hồ sơ không hợp lệ – invalid documentation
1289 核实资料 – héshí zīliào – xác minh hồ sơ – verify documents
1290 核验身份 – héyàn shēnfèn – xác minh danh tính – verify identity
1291 身份核验 – shēnfèn héyàn – xác minh danh tính – identity verification
1292 实名认证 – shímíng rènzhèng – xác thực danh tính thật – real-name verification
1293 客户身份识别 – kèhù shēnfèn shíbié – nhận diện khách hàng – customer identification
1294 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm định khách hàng – customer due diligence
1295 增强尽职调查 – zēngqiáng jìnzhí diàochá – thẩm định tăng cường – enhanced due diligence
1296 反洗钱审查 – fǎn xǐqián shěnchá – kiểm tra phòng chống rửa tiền – anti-money laundering review
1297 资金来源审查 – zījīn láiyuán shěnchá – kiểm tra nguồn tiền – source of funds review
1298 收入真实性 – shōurù zhēnshíxìng – tính xác thực của thu nhập – income authenticity
1299 收入稳定性 – shōurù wěndìngxìng – tính ổn định của thu nhập – income stability
1300 还款来源稳定性 – huánkuǎn láiyuán wěndìngxìng – tính ổn định của nguồn trả nợ – stability of repayment source
1301 第一还款来源 – dìyī huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ nhất – primary repayment source
1302 第二还款来源 – dì’èr huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ hai – secondary repayment source
1303 主要还款来源 – zhǔyào huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ chính – primary repayment source
1304 备用还款来源 – bèiyòng huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ dự phòng – backup repayment source
1305 收入负债比 – shōurù fùzhài bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio
1306 月供收入比 – yuègōng shōurù bǐ – tỷ lệ khoản trả hàng tháng trên thu nhập – payment-to-income ratio
1307 贷款收入比 – dàikuǎn shōurù bǐ – tỷ lệ khoản vay trên thu nhập – loan-to-income ratio
1308 偿债收入比 – chángzhài shōurù bǐ – tỷ lệ trả nợ trên thu nhập – debt-service-to-income ratio
1309 负债收入比 – fùzhài shōurù bǐ – tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio
1310 资产收入比 – zīchǎn shōurù bǐ – tỷ lệ tài sản trên thu nhập – asset-to-income ratio
1311 信用额度使用率 – xìnyòng édù shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization ratio
1312 还款历史 – huánkuǎn lìshǐ – lịch sử trả nợ – repayment history
1313 借贷历史 – jièdài lìshǐ – lịch sử vay nợ – borrowing history
1314 贷款历史 – dàikuǎn lìshǐ – lịch sử vay vốn – loan history
1315 逾期记录 – yúqī jìlù – lịch sử quá hạn – delinquency record
1316 违约记录 – wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ – default record
1317 欠款记录 – qiànkuǎn jìlù – lịch sử nợ chưa thanh toán – outstanding debt record
1318 贷款查询记录 – dàikuǎn cháxún jìlù – lịch sử tra cứu khoản vay – loan inquiry history
1319 征信查询记录 – zhēngxìn cháxún jìlù – lịch sử tra cứu tín dụng – credit inquiry record
1320 硬查询 – yìng cháxún – tra cứu tín dụng cứng – hard inquiry
1321 软查询 – ruǎn cháxún – tra cứu tín dụng mềm – soft inquiry
1322 信用修复 – xìnyòng xiūfù – phục hồi tín dụng – credit repair
1323 信用恢复 – xìnyòng huīfù – khôi phục tín dụng – credit recovery
1324 信用恶化 – xìnyòng èhuà – tín dụng xấu đi – credit deterioration
1325 信用改善 – xìnyòng gǎishàn – tín dụng cải thiện – credit improvement
1326 信用等级下降 – xìnyòng děngjí xiàjiàng – hạ bậc tín dụng – credit downgrade
1327 信用等级提升 – xìnyòng děngjí tíshēng – nâng bậc tín dụng – credit upgrade
1328 信用额度提升 – xìnyòng édù tíshēng – tăng hạn mức tín dụng – credit limit increase
1329 信用额度降低 – xìnyòng édù jiàngdī – giảm hạn mức tín dụng – credit limit reduction
1330 信用冻结 – xìnyòng dòngjié – đóng băng tín dụng – credit freeze
1331 信用解冻 – xìnyòng jiědòng – mở lại tín dụng – credit unfreeze
1332 贷款冻结 – dàikuǎn dòngjié – đóng băng khoản vay – loan freeze
1333 贷款解冻 – dàikuǎn jiědòng – giải tỏa khoản vay – loan unfreeze
1334 暂停授信 – zàntíng shòuxìn – tạm dừng cấp tín dụng – suspend credit facility
1335 恢复授信 – huīfù shòuxìn – khôi phục cấp tín dụng – restore credit facility
1336 取消贷款 – qǔxiāo dàikuǎn – hủy khoản vay – cancel a loan
1337 撤销贷款申请 – chèxiāo dàikuǎn shēnqǐng – rút đơn xin vay – withdraw a loan application
1338 撤回贷款申请 – chèhuí dàikuǎn shēnqǐng – rút lại đơn vay – withdraw loan application
1339 贷款申请撤回 – dàikuǎn shēnqǐng chèhuí – việc rút đơn vay – loan application withdrawal
1340 贷款申请失效 – dàikuǎn shēnqǐng shīxiào – đơn vay hết hiệu lực – loan application expiration
1341 贷款审批失效 – dàikuǎn shěnpī shīxiào – phê duyệt khoản vay hết hiệu lực – loan approval expiration
1342 贷款额度失效 – dàikuǎn édù shīxiào – hạn mức vay hết hiệu lực – loan limit expiration
1343 贷款承诺失效 – dàikuǎn chéngnuò shīxiào – cam kết cho vay hết hiệu lực – loan commitment expiration
1344 贷款到期 – dàikuǎn dàoqī – khoản vay đáo hạn – loan maturity
1345 提前到期 – tíqián dàoqī – đến hạn trước thời hạn – acceleration / early maturity
1346 宣布提前到期 – xuānbù tíqián dàoqī – tuyên bố khoản vay đến hạn trước thời hạn – declare acceleration
1347 加速到期 – jiāsù dàoqī – yêu cầu toàn bộ khoản vay đến hạn ngay – acceleration
1348 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – tăng tốc đáo hạn khoản nợ – debt acceleration
1349 贷款加速到期 – dàikuǎn jiāsù dàoqī – yêu cầu khoản vay đáo hạn ngay – loan acceleration
1350 立即偿还 – lìjí chánghuán – hoàn trả ngay lập tức – repay immediately
1351 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – call a loan early
1352 收回贷款 – shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay – call back a loan
1353 贷款收回 – dàikuǎn shōuhuí – việc thu hồi khoản vay – loan recovery
1354 提前收贷 – tíqián shōudài – thu hồi nợ trước hạn – early loan recall
1355 抽贷 – chōudài – rút khoản tín dụng/thu hồi khoản vay – withdraw lending
1356 压贷 – yādài – giảm quy mô cho vay – reduce lending exposure
1357 断贷 – duàndài – ngừng cấp khoản vay – cut off lending
1358 停贷 – tíngdài – ngừng cho vay – suspend lending
1359 续贷困难 – xùdài kùnnan – khó gia hạn khoản vay – difficulty renewing a loan
1360 融资困难 – róngzī kùnnan – khó khăn huy động vốn – financing difficulty
1361 信贷收紧 – xìndài shōujǐn – tín dụng bị thắt chặt – credit tightening
1362 信贷放松 – xìndài fàngsōng – tín dụng được nới lỏng – credit easing
1363 贷款利率下调 – dàikuǎn lìlǜ xiàtiáo – điều chỉnh giảm lãi suất vay – loan rate reduction
1364 贷款利率上调 – dàikuǎn lìlǜ shàngtiáo – điều chỉnh tăng lãi suất vay – loan rate increase
1365 利率下浮 – lìlǜ xiàfú – lãi suất điều chỉnh giảm – rate discount
1366 利率上浮 – lìlǜ shàngfú – lãi suất điều chỉnh tăng – rate premium
1367 上浮利率 – shàngfú lìlǜ – lãi suất tăng thêm – marked-up interest rate
1368 下浮利率 – xiàfú lìlǜ – lãi suất giảm ưu đãi – discounted interest rate
1369 利率浮动 – lìlǜ fúdòng – lãi suất biến động – floating interest rate movement
1370 固定期限 – gùdìng qīxiàn – kỳ hạn cố định – fixed term
1371 浮动期限 – fúdòng qīxiàn – kỳ hạn linh hoạt – flexible term
1372 贷款期限延长 – dàikuǎn qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn vay – loan term extension
1373 贷款期限缩短 – dàikuǎn qīxiàn suōduǎn – rút ngắn thời hạn vay – loan term reduction
1374 剩余期限 – shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại – remaining term
1375 平均期限 – píngjūn qīxiàn – kỳ hạn trung bình – average maturity
1376 加权平均期限 – jiāquán píngjūn qīxiàn – kỳ hạn bình quân gia quyền – weighted average maturity
1377 本金到期 – běnjīn dàoqī – tiền gốc đến hạn – principal maturity
1378 利息到期 – lìxī dàoqī – tiền lãi đến hạn – interest due
1379 本息到期 – běnxī dàoqī – gốc và lãi đến hạn – principal and interest due
1380 分期到期 – fēnqī dàoqī – đến hạn theo từng kỳ – installment maturity
1381 还款日到期 – huánkuǎnrì dàoqī – đến ngày trả nợ – repayment due date reached
1382 当期应还 – dāngqī yìnghuán – số tiền phải trả kỳ hiện tại – current amount due
1383 当期本金 – dāngqī běnjīn – tiền gốc kỳ hiện tại – current-period principal
1384 当期利息 – dāngqī lìxī – tiền lãi kỳ hiện tại – current-period interest
1385 当期费用 – dāngqī fèiyòng – phí kỳ hiện tại – current-period fees
1386 当前欠款 – dāngqián qiànkuǎn – khoản nợ hiện tại – current outstanding balance
1387 历史欠款 – lìshǐ qiànkuǎn – khoản nợ tồn từ trước – historical arrears
1388 历史逾期 – lìshǐ yúqī – lịch sử quá hạn – historical delinquency
1389 连续逾期 – liánxù yúqī – quá hạn liên tiếp – consecutive delinquency
1390 累计逾期 – lěijì yúqī – quá hạn lũy kế – cumulative delinquency
1391 逾期一期 – yúqī yì qī – quá hạn một kỳ – one installment overdue
1392 逾期两期 – yúqī liǎng qī – quá hạn hai kỳ – two installments overdue
1393 逾期三期 – yúqī sān qī – quá hạn ba kỳ – three installments overdue
1394 严重逾期 – yánzhòng yúqī – quá hạn nghiêm trọng – serious delinquency
1395 轻度逾期 – qīngdù yúqī – quá hạn nhẹ – minor delinquency
1396 短期逾期 – duǎnqī yúqī – quá hạn ngắn hạn – short-term delinquency
1397 长期逾期 – chángqī yúqī – quá hạn dài hạn – long-term delinquency
1398 逾期账户 – yúqī zhànghù – tài khoản quá hạn – delinquent account
1399 违约账户 – wéiyuē zhànghù – tài khoản vỡ nợ – defaulted account
1400 不良账户 – bùliáng zhànghù – tài khoản nợ xấu – non-performing account
1401 逾期余额 – yúqī yú’é – dư nợ quá hạn – overdue balance
1402 不良余额 – bùliáng yú’é – dư nợ xấu – non-performing balance
1403 逾期本息 – yúqī běnxī – gốc và lãi quá hạn – overdue principal and interest
1404 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – nợ gốc chưa trả – principal in arrears
1405 拖欠费用 – tuōqiàn fèiyòng – phí chưa thanh toán – fees in arrears
1406 逾期费用累计 – yúqī fèiyòng lěijì – phí quá hạn lũy kế – accumulated late fees
1407 违约金累计 – wéiyuējīn lěijì – tiền phạt vi phạm lũy kế – accumulated penalties
1408 逾期罚金 – yúqī fájīn – tiền phạt quá hạn – late penalty
1409 逾期管理费 – yúqī guǎnlǐfèi – phí quản lý quá hạn – overdue management fee
1410 逾期服务费 – yúqī fúwùfèi – phí dịch vụ quá hạn – overdue service fee
1411 滞纳费用 – zhìnà fèiyòng – phí chậm thanh toán – late payment fee
1412 违约费用 – wéiyuē fèiyòng – chi phí do vi phạm – default charges
1413 贷款逾期管理 – dàikuǎn yúqī guǎnlǐ – quản lý khoản vay quá hạn – delinquent loan management
1414 不良贷款管理 – bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ – quản lý nợ xấu – non-performing loan management
1415 不良贷款处置 – bùliáng dàikuǎn chǔzhì – xử lý nợ xấu – non-performing loan disposal
1416 逾期贷款处置 – yúqī dàikuǎn chǔzhì – xử lý khoản vay quá hạn – overdue loan resolution
1417 风险贷款 – fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro – risky loan
1418 问题贷款 – wèntí dàikuǎn – khoản vay có vấn đề – problem loan
1419 关注贷款 – guānzhù dàikuǎn – khoản vay cần theo dõi – watch-list loan
1420 观察名单 – guānchá míngdān – danh sách theo dõi – watch list
1421 风险客户 – fēngxiǎn kèhù – khách hàng có rủi ro – high-risk customer
1422 高风险客户 – gāo fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro cao – high-risk customer
1423 违约客户 – wéiyuē kèhù – khách hàng vỡ nợ – defaulting customer
1424 逾期客户 – yúqī kèhù – khách hàng quá hạn – delinquent customer
1425 失信客户 – shīxìn kèhù – khách hàng mất uy tín tín dụng – discredited customer
1426 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người bị thi hành án do mất uy tín – judgment defaulter
1427 黑名单 – hēimíngdān – danh sách đen – blacklist
1428 信用黑名单 – xìnyòng hēimíngdān – danh sách đen tín dụng – credit blacklist
1429 风险名单 – fēngxiǎn míngdān – danh sách rủi ro – risk list
1430 白名单 – báimíngdān – danh sách trắng – whitelist
1431 优质客户 – yōuzhì kèhù – khách hàng chất lượng tốt – prime customer
1432 信用客户 – xìnyòng kèhù – khách hàng tín dụng – credit customer
1433 授信客户 – shòuxìn kèhù – khách hàng được cấp tín dụng – credit facility customer
1434 借款客户 – jièkuǎn kèhù – khách hàng vay vốn – borrowing customer
1435 贷款客户 – dàikuǎn kèhù – khách hàng vay – loan customer
1436 零售信贷客户 – língshòu xìndài kèhù – khách hàng tín dụng bán lẻ – retail credit customer
1437 公司信贷客户 – gōngsī xìndài kèhù – khách hàng tín dụng doanh nghiệp – corporate credit customer
1438 个人信贷 – gèrén xìndài – tín dụng cá nhân – personal credit
1439 公司信贷 – gōngsī xìndài – tín dụng doanh nghiệp – corporate credit
1440 零售信贷 – língshòu xìndài – tín dụng bán lẻ – retail credit
1441 批发信贷 – pīfā xìndài – tín dụng bán buôn – wholesale credit
1442 消费信贷 – xiāofèi xìndài – tín dụng tiêu dùng – consumer credit
1443 住房信贷 – zhùfáng xìndài – tín dụng nhà ở – housing credit
1444 企业信贷 – qǐyè xìndài – tín dụng doanh nghiệp – enterprise credit
1445 项目融资贷款 – xiàngmù róngzī dàikuǎn – khoản vay tài trợ dự án – project finance loan
1446 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project finance
1447 项目现金流 – xiàngmù xiànjīnliú – dòng tiền dự án – project cash flow
1448 项目偿债 – xiàngmù chángzhài – trả nợ dự án – project debt service
1449 项目贷款期限 – xiàngmù dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay dự án – project loan term
1450 项目贷款利率 – xiàngmù dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay dự án – project loan interest rate
1451 项目还款来源 – xiàngmù huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ dự án – project repayment source
1452 项目担保 – xiàngmù dānbǎo – bảo đảm dự án – project security
1453 项目收益 – xiàngmù shōuyì – lợi nhuận dự án – project return
1454 项目风险 – xiàngmù fēngxiǎn – rủi ro dự án – project risk
1455 融资租赁 – róngzī zūlìn – cho thuê tài chính – financial leasing
1456 租赁融资 – zūlìn róngzī – tài trợ thuê tài chính – lease financing
1457 租金 – zūjīn – tiền thuê – rental payment
1458 租金偿还 – zūjīn chánghuán – thanh toán tiền thuê – lease repayment
1459 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê – lease term
1460 租赁利率 – zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê tài chính – lease rate
1461 租赁本金 – zūlìn běnjīn – tiền gốc thuê tài chính – lease principal
1462 租赁利息 – zūlìn lìxī – lãi thuê tài chính – lease interest
1463 融资租赁款 – róngzī zūlìn kuǎn – khoản phải trả thuê tài chính – finance lease liability
1464 信用卡贷款 – xìnyòngkǎ dàikuǎn – khoản vay thẻ tín dụng – credit card loan
1465 信用卡欠款 – xìnyòngkǎ qiànkuǎn – dư nợ thẻ tín dụng – credit card debt
1466 信用卡额度 – xìnyòngkǎ édù – hạn mức thẻ tín dụng – credit card limit
1467 信用卡账单 – xìnyòngkǎ zhàngdān – sao kê thẻ tín dụng – credit card statement
1468 账单日 – zhàngdānrì – ngày chốt sao kê – statement date
1469 最后还款日 – zuìhòu huánkuǎnrì – ngày thanh toán cuối cùng – payment due date
1470 最低还款 – zuìdī huánkuǎn – thanh toán tối thiểu – minimum payment
1471 全额还款 – quán’é huánkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment
1472 信用卡分期 – xìnyòngkǎ fēnqī – trả góp thẻ tín dụng – credit card installment
1473 账单分期 – zhàngdān fēnqī – trả góp sao kê – statement installment
1474 现金分期 – xiànjīn fēnqī – vay tiền mặt trả góp qua thẻ – cash installment
1475 循环利息 – xúnhuán lìxī – lãi quay vòng thẻ tín dụng – revolving interest
1476 免息期 – miǎnxīqī – thời gian miễn lãi – interest-free period
1477 免息还款期 – miǎnxī huánkuǎn qī – thời gian trả nợ miễn lãi – interest-free repayment period
1478 透支 – tòuzhī – thấu chi – overdraft
1479 透支额度 – tòuzhī édù – hạn mức thấu chi – overdraft limit
1480 透支利率 – tòuzhī lìlǜ – lãi suất thấu chi – overdraft interest rate
1481 账户透支 – zhànghù tòuzhī – thấu chi tài khoản – account overdraft
1482 透支贷款 – tòuzhī dàikuǎn – khoản vay thấu chi – overdraft loan
1483 循环信贷 – xúnhuán xìndài – tín dụng quay vòng – revolving credit
1484 循环信用 – xúnhuán xìnyòng – tín dụng quay vòng – revolving credit
1485 信用额度循环使用 – xìnyòng édù xúnhuán shǐyòng – sử dụng quay vòng hạn mức tín dụng – revolving credit utilization
1486 小额循环贷款 – xiǎo’é xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng nhỏ – small revolving loan
1487 现金贷款 – xiànjīn dàikuǎn – khoản vay tiền mặt – cash loan
1488 网络贷款 – wǎngluò dàikuǎn – khoản vay trực tuyến – online loan
1489 线上贷款 – xiànshàng dàikuǎn – khoản vay online – online loan
1490 互联网贷款 – hùliánwǎng dàikuǎn – khoản vay qua Internet – internet loan
1491 数字贷款 – shùzì dàikuǎn – khoản vay số – digital loan
1492 手机贷款 – shǒujī dàikuǎn – khoản vay qua điện thoại – mobile loan
1493 线上申请 – xiànshàng shēnqǐng – đăng ký trực tuyến – online application
1494 线上审批 – xiànshàng shěnpī – phê duyệt trực tuyến – online approval
1495 自动审批 – zìdòng shěnpī – phê duyệt tự động – automated approval
1496 智能审批 – zhìnéng shěnpī – phê duyệt thông minh – intelligent approval
1497 自动授信 – zìdòng shòuxìn – cấp tín dụng tự động – automated credit granting
1498 智能风控 – zhìnéng fēngkòng – quản trị rủi ro thông minh – intelligent risk control
1499 大数据风控 – dà shùjù fēngkòng – quản trị rủi ro bằng dữ liệu lớn – big-data risk control
1500 反欺诈 – fǎn qīzhà – chống gian lận – anti-fraud
1501 欺诈风险 – qīzhà fēngxiǎn – rủi ro gian lận – fraud risk
1502 贷款欺诈 – dàikuǎn qīzhà – gian lận khoản vay – loan fraud
1503 骗贷 – piàndài – lừa đảo vay vốn – loan fraud
1504 虚假资料 – xūjiǎ zīliào – hồ sơ giả – fraudulent documents
1505 虚假收入证明 – xūjiǎ shōurù zhèngmíng – giấy chứng minh thu nhập giả – fake proof of income
1506 虚假交易 – xūjiǎ jiāoyì – giao dịch giả tạo – fictitious transaction
1507 伪造资料 – wěizào zīliào – làm giả hồ sơ – forged documentation
1508 冒名贷款 – màomíng dàikuǎn – vay vốn bằng danh tính người khác – identity theft loan
1509 多头借贷 – duōtóu jièdài – vay từ nhiều tổ chức cùng lúc – multiple borrowing
1510 重复融资 – chóngfù róngzī – tài trợ trùng lặp – duplicate financing
1511 过度授信 – guòdù shòuxìn – cấp tín dụng quá mức – excessive credit granting
1512 过度借贷 – guòdù jièdài – vay nợ quá mức – excessive borrowing
1513 共债风险 – gòngzhài fēngxiǎn – rủi ro vay nợ tại nhiều tổ chức – multiple-debt risk
1514 反欺诈模型 – fǎn qīzhà móxíng – mô hình chống gian lận – anti-fraud model
1515 欺诈评分 – qīzhà píngfēn – điểm gian lận – fraud score
1516 身份欺诈 – shēnfèn qīzhà – gian lận danh tính – identity fraud
1517 贷款中介 – dàikuǎn zhōngjiè – môi giới khoản vay – loan broker
1518 融资中介 – róngzī zhōngjiè – trung gian tài trợ – financing intermediary
1519 贷款经纪人 – dàikuǎn jīngjìrén – môi giới vay vốn – loan broker
1520 贷款推荐 – dàikuǎn tuījiàn – giới thiệu sản phẩm vay – loan recommendation
1521 贷款匹配 – dàikuǎn pǐpèi – ghép nhu cầu với sản phẩm vay – loan matching
1522 贷款产品匹配 – dàikuǎn chǎnpǐn pǐpèi – lựa chọn sản phẩm vay phù hợp – loan product matching
1523 贷款报价 – dàikuǎn bàojià – báo giá khoản vay – loan quotation
1524 利率报价 – lìlǜ bàojià – báo giá lãi suất – interest rate quotation
1525 融资报价 – róngzī bàojià – báo giá tài trợ vốn – financing quotation
1526 贷款报价单 – dàikuǎn bàojiàdān – bảng báo giá khoản vay – loan quotation sheet
1527 贷款成本测算 – dàikuǎn chéngběn cèsuàn – tính toán chi phí khoản vay – loan cost calculation
1528 利息测算 – lìxī cèsuàn – tính toán tiền lãi – interest calculation
1529 还款测算 – huánkuǎn cèsuàn – tính toán số tiền trả nợ – repayment calculation
1530 月供测算 – yuègōng cèsuàn – tính khoản trả hàng tháng – monthly installment calculation
1531 贷款试算 – dàikuǎn shìsuàn – tính thử khoản vay – loan simulation
1532 还款试算 – huánkuǎn shìsuàn – tính thử lịch trả nợ – repayment simulation
1533 利率试算 – lìlǜ shìsuàn – tính thử lãi suất – interest rate simulation
1534 贷款计算器 – dàikuǎn jìsuànqì – công cụ tính khoản vay – loan calculator
1535 月供计算器 – yuègōng jìsuànqì – công cụ tính khoản trả hàng tháng – mortgage/payment calculator
1536 提前还款测算 – tíqián huánkuǎn cèsuàn – tính toán trả nợ trước hạn – prepayment calculation
1537 结清测算 – jiéqīng cèsuàn – tính toán số tiền tất toán – payoff calculation
1538 利息节省 – lìxī jiéshěng – tiết kiệm tiền lãi – interest savings
1539 提前还款节省利息 – tíqián huánkuǎn jiéshěng lìxī – tiền lãi tiết kiệm nhờ trả trước – prepayment interest savings
1540 贷款总成本 – dàikuǎn zǒng chéngběn – tổng chi phí khoản vay – total loan cost
1541 借款总成本 – jièkuǎn zǒng chéngběn – tổng chi phí đi vay – total borrowing cost
1542 资金使用成本 – zījīn shǐyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of funds utilization
1543 贷款费率 – dàikuǎn fèilǜ – tỷ lệ phí khoản vay – loan fee rate
1544 服务费率 – fúwù fèilǜ – tỷ lệ phí dịch vụ – service fee rate
1545 手续费率 – shǒuxù fèilǜ – tỷ lệ phí thủ tục – handling fee rate
1546 担保费 – dānbǎofèi – phí bảo lãnh – guarantee fee
1547 担保费率 – dānbǎo fèilǜ – tỷ lệ phí bảo lãnh – guarantee fee rate
1548 评估费 – pínggūfèi – phí thẩm định – appraisal fee
1549 抵押登记费 – dǐyā dēngjìfèi – phí đăng ký thế chấp – mortgage registration fee
1550 公证费 – gōngzhèngfèi – phí công chứng – notarization fee
1551 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance premium
1552 贷款保险 – dàikuǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm khoản vay – loan insurance
1553 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng – credit insurance
1554 贷款保证保险 – dàikuǎn bǎozhèng bǎoxiǎn – bảo hiểm bảo đảm khoản vay – loan guarantee insurance
1555 抵押物保险 – dǐyāwù bǎoxiǎn – bảo hiểm tài sản thế chấp – collateral insurance
1556 人身保险 – rénshēn bǎoxiǎn – bảo hiểm nhân thọ/con người – personal insurance
1557 贷款附加费用 – dàikuǎn fùjiā fèiyòng – chi phí phụ của khoản vay – additional loan charges
1558 贷款隐性成本 – dàikuǎn yǐnxìng chéngběn – chi phí ẩn của khoản vay – hidden loan costs
1559 综合费率 – zōnghé fèilǜ – tỷ lệ phí tổng hợp – comprehensive fee rate
1560 费用减免 – fèiyòng jiǎnmiǎn – miễn giảm phí – fee waiver
1561 手续费减免 – shǒuxùfèi jiǎnmiǎn – miễn giảm phí thủ tục – handling fee waiver
1562 提前还款费 – tíqián huánkuǎn fèi – phí trả nợ trước hạn – prepayment fee
1563 贷款取消费 – dàikuǎn qǔxiāo fèi – phí hủy khoản vay – loan cancellation fee
1564 贷款承诺费 – dàikuǎn chéngnuòfèi – phí cam kết khoản vay – commitment fee
1565 未使用额度费 – wèi shǐyòng édù fèi – phí hạn mức chưa sử dụng – unused facility fee
1566 额度管理费 – édù guǎnlǐfèi – phí quản lý hạn mức – facility management fee
1567 账户管理费 – zhànghù guǎnlǐfèi – phí quản lý tài khoản – account management fee
1568 贷款账户管理费 – dàikuǎn zhànghù guǎnlǐfèi – phí quản lý tài khoản vay – loan account management fee
1569 逾期管理 – yúqī guǎnlǐ – quản lý nợ quá hạn – delinquency management
1570 逾期处理 – yúqī chǔlǐ – xử lý quá hạn – delinquency handling
1571 逾期补救 – yúqī bǔjiù – khắc phục tình trạng quá hạn – delinquency cure
1572 补足欠款 – bǔzú qiànkuǎn – thanh toán bù khoản còn thiếu – cure arrears
1573 恢复正常还款 – huīfù zhèngcháng huánkuǎn – khôi phục trả nợ bình thường – resume normal repayment
1574 逾期转正常 – yúqī zhuǎn zhèngcháng – chuyển từ quá hạn về bình thường – cure delinquency
1575 违约解除 – wéiyuē jiěchú – khắc phục tình trạng vi phạm – default cure
1576 违约补救 – wéiyuē bǔjiù – biện pháp khắc phục vi phạm – default remedy
1577 补救期 – bǔjiùqī – thời hạn khắc phục – cure period
1578 宽限补救期 – kuānxiàn bǔjiùqī – thời gian ân hạn khắc phục – cure grace period
1579 债务追踪 – zhàiwù zhuīzōng – theo dõi khoản nợ – debt tracking
1580 贷款跟踪 – dàikuǎn gēnzōng – theo dõi khoản vay – loan tracking
1581 还款跟踪 – huánkuǎn gēnzōng – theo dõi trả nợ – repayment tracking
1582 逾期跟踪 – yúqī gēnzōng – theo dõi nợ quá hạn – delinquency tracking
1583 催收跟踪 – cuīshōu gēnzōng – theo dõi công tác thu hồi nợ – collection tracking
1584 风险跟踪 – fēngxiǎn gēnzōng – theo dõi rủi ro – risk tracking
1585 预警跟踪 – yùjǐng gēnzōng – theo dõi cảnh báo – warning tracking
1586 客户回访 – kèhù huífǎng – chăm sóc/kiểm tra lại khách hàng – customer follow-up
1587 贷款回访 – dàikuǎn huífǎng – kiểm tra sau giải ngân – loan follow-up
1588 还款提醒短信 – huánkuǎn tíxǐng duǎnxìn – tin nhắn nhắc trả nợ – repayment reminder SMS
1589 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc đến hạn – maturity reminder
1590 贷款到期提醒 – dàikuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc khoản vay sắp đáo hạn – loan maturity reminder
1591 还款到期提醒 – huánkuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc ngày trả nợ – repayment due reminder
1592 付息提醒 – fùxī tíxǐng – nhắc trả lãi – interest payment reminder
1593 逾期提醒 – yúqī tíxǐng – nhắc quá hạn – overdue reminder
1594 欠款提醒 – qiànkuǎn tíxǐng – nhắc khoản nợ chưa trả – outstanding debt reminder
1595 自动提醒 – zìdòng tíxǐng – nhắc tự động – automatic reminder
1596 短信提醒 – duǎnxìn tíxǐng – nhắc qua tin nhắn – SMS reminder
1597 电话提醒 – diànhuà tíxǐng – nhắc qua điện thoại – telephone reminder
1598 邮件提醒 – yóujiàn tíxǐng – nhắc qua email – email reminder
1599 还款通知书 – huánkuǎn tōngzhīshū – thông báo trả nợ – repayment notice
1600 贷款到期通知书 – dàikuǎn dàoqī tōngzhīshū – thông báo khoản vay đáo hạn – loan maturity notice
1601 逾期通知书 – yúqī tōngzhīshū – thông báo nợ quá hạn – delinquency notice
1602 催款通知书 – cuīkuǎn tōngzhīshū – thông báo đòi thanh toán – payment demand notice
1603 催收通知书 – cuīshōu tōngzhīshū – thông báo thu hồi nợ – debt collection notice
1604 提前到期通知书 – tíqián dàoqī tōngzhīshū – thông báo đến hạn trước hạn – acceleration notice
1605 违约通知 – wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm – default notice
1606 违约通知书 – wéiyuē tōngzhīshū – văn bản thông báo vi phạm – notice of default
1607 解除合同通知书 – jiěchú hétóng tōngzhīshū – thông báo chấm dứt hợp đồng – contract termination notice
1608 债务清偿通知 – zhàiwù qīngcháng tōngzhī – thông báo yêu cầu thanh toán nợ – debt settlement notice
1609 贷款余额查询 – dàikuǎn yú’é cháxún – tra cứu dư nợ khoản vay – loan balance inquiry
1610 还款金额查询 – huánkuǎn jīn’é cháxún – tra cứu số tiền phải trả – repayment amount inquiry
1611 还款日期查询 – huánkuǎn rìqī cháxún – tra cứu ngày trả nợ – repayment date inquiry
1612 利息查询 – lìxī cháxún – tra cứu tiền lãi – interest inquiry
1613 贷款明细查询 – dàikuǎn míngxì cháxún – tra cứu chi tiết khoản vay – loan details inquiry
1614 还款记录查询 – huánkuǎn jìlù cháxún – tra cứu lịch sử trả nợ – repayment history inquiry
1615 贷款状态查询 – dàikuǎn zhuàngtài cháxún – tra cứu trạng thái khoản vay – loan status inquiry
1616 征信查询 – zhēngxìn cháxún – tra cứu tín dụng – credit inquiry
1617 授信查询 – shòuxìn cháxún – tra cứu hạn mức tín dụng – credit facility inquiry
1618 可用额度查询 – kěyòng édù cháxún – tra cứu hạn mức khả dụng – available credit inquiry
1619 结清金额查询 – jiéqīng jīn’é cháxún – tra cứu số tiền tất toán – payoff amount inquiry
1620 提前还款申请 – tíqián huánkuǎn shēnqǐng – đề nghị trả nợ trước hạn – prepayment application
1621 提前还款预约 – tíqián huánkuǎn yùyuē – đăng ký trả nợ trước hạn – prepayment appointment
1622 提前还款审批 – tíqián huánkuǎn shěnpī – phê duyệt trả nợ trước hạn – prepayment approval
1623 提前还款确认 – tíqián huánkuǎn quèrèn – xác nhận trả nợ trước hạn – prepayment confirmation
1624 提前结清申请 – tíqián jiéqīng shēnqǐng – đề nghị tất toán trước hạn – early payoff application
1625 贷款结清申请 – dàikuǎn jiéqīng shēnqǐng – đề nghị tất toán khoản vay – loan payoff application
1626 贷款结清确认 – dàikuǎn jiéqīng quèrèn – xác nhận tất toán khoản vay – loan payoff confirmation
1627 债务清偿确认 – zhàiwù qīngcháng quèrèn – xác nhận đã thanh toán nợ – debt settlement confirmation
1628 解除担保 – jiěchú dānbǎo – giải trừ bảo đảm – release guarantee
1629 解除保证责任 – jiěchú bǎozhèng zérèn – giải trừ trách nhiệm bảo lãnh – release guarantor liability
1630 返还抵押物 – fǎnhuán dǐyāwù – trả lại tài sản thế chấp – return collateral
1631 返还质押物 – fǎnhuán zhìyāwù – trả lại tài sản cầm cố – return pledged asset
1632 返还担保物 – fǎnhuán dānbǎowù – trả lại tài sản bảo đảm – return collateral
1633 抵押注销证明 – dǐyā zhùxiāo zhèngmíng – giấy xác nhận xóa thế chấp – mortgage discharge certificate
1634 解除抵押证明 – jiěchú dǐyā zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp – mortgage release certificate
1635 贷款结清证明书 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíngshū – giấy chứng nhận tất toán khoản vay – loan payoff certificate
1636 无欠款证明 – wú qiànkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nợ – no-debt certificate
1637 无债务证明 – wú zhàiwù zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nghĩa vụ nợ – debt-free certificate
1638 清偿证明 – qīngcháng zhèngmíng – chứng nhận đã thanh toán hết nợ – debt settlement certificate
1639 债务解除 – zhàiwù jiěchú – chấm dứt nghĩa vụ nợ – discharge of debt
1640 债权消灭 – zhàiquán xiāomiè – chấm dứt quyền đòi nợ – extinguishment of claim
1641 债务消灭 – zhàiwù xiāomiè – chấm dứt nghĩa vụ nợ – extinguishment of debt
1642 贷款关系终止 – dàikuǎn guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay vốn – termination of loan relationship
1643 借贷关系终止 – jièdài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay nợ – termination of lending relationship
1644 信用合同终止 – xìnyòng hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng tín dụng – termination of credit agreement
1645 贷款生命周期 – dàikuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – loan lifecycle
1646 贷款发起 – dàikuǎn fāqǐ – khởi tạo khoản vay – loan origination
1647 贷款受理 – dàikuǎn shòulǐ – tiếp nhận hồ sơ vay – loan application acceptance
1648 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – thẩm định khoản vay – loan investigation
1649 贷款审议 – dàikuǎn shěnyì – xem xét khoản vay – loan deliberation
1650 贷款签约 – dàikuǎn qiānyuē – ký kết hợp đồng vay – loan contracting
1651 贷款支付 – dàikuǎn zhīfù – thanh toán vốn vay – loan payment
1652 贷款核销 – dàikuǎn héxiāo – xóa sổ khoản vay – loan write-off
1653 信贷流程 – xìndài liúchéng – quy trình tín dụng – credit process
1654 贷款流程 – dàikuǎn liúchéng – quy trình cho vay – loan process
1655 贷款业务 – dàikuǎn yèwù – nghiệp vụ cho vay – lending business
1656 信贷业务 – xìndài yèwù – nghiệp vụ tín dụng – credit business
1657 授信业务 – shòuxìn yèwù – nghiệp vụ cấp tín dụng – credit facility business
1658 贷款操作 – dàikuǎn cāozuò – thao tác nghiệp vụ khoản vay – loan operation
1659 信贷操作 – xìndài cāozuò – nghiệp vụ vận hành tín dụng – credit operations
1660 贷款运营 – dàikuǎn yùnyíng – vận hành khoản vay – loan operations
1661 信贷运营 – xìndài yùnyíng – vận hành tín dụng – credit operations
1662 信贷政策执行 – xìndài zhèngcè zhíxíng – thực hiện chính sách tín dụng – credit policy implementation
1663 贷款政策执行 – dàikuǎn zhèngcè zhíxíng – thực hiện chính sách cho vay – lending policy implementation
1664 信贷制度 – xìndài zhìdù – quy chế tín dụng – credit regulations
1665 贷款制度 – dàikuǎn zhìdù – quy chế cho vay – lending regulations
1666 贷款管理办法 – dàikuǎn guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý khoản vay – loan management rules
1667 信贷管理办法 – xìndài guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý tín dụng – credit management rules
1668 授信管理办法 – shòuxìn guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý cấp tín dụng – credit facility management rules
1669 贷款审批制度 – dàikuǎn shěnpī zhìdù – quy chế phê duyệt khoản vay – loan approval policy
1670 风险管理制度 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý rủi ro – risk management policy
1671 贷后管理制度 – dàihòu guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý sau cho vay – post-loan management policy
1672 催收管理制度 – cuīshōu guǎnlǐ zhìdù – quy chế thu hồi nợ – collection management policy
1673 不良贷款管理制度 – bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý nợ xấu – non-performing loan management policy
1674 贷款操作规程 – dàikuǎn cāozuò guīchéng – quy trình thao tác khoản vay – loan operating procedures
1675 信贷操作规程 – xìndài cāozuò guīchéng – quy trình nghiệp vụ tín dụng – credit operating procedures
1676 贷款审批流程 – dàikuǎn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt khoản vay – loan approval workflow
1677 授信审批流程 – shòuxìn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt tín dụng – credit approval workflow
1678 放款流程 – fàngkuǎn liúchéng – quy trình giải ngân – disbursement process
1679 还款流程 – huánkuǎn liúchéng – quy trình trả nợ – repayment process
1680 催收流程 – cuīshōu liúchéng – quy trình thu hồi nợ – collection process
1681 展期流程 – zhǎnqī liúchéng – quy trình gia hạn – extension process
1682 结清流程 – jiéqīng liúchéng – quy trình tất toán – payoff process
1683 贷款风险控制 – dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control
1684 信贷风险控制 – xìndài fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control
1685 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation
1686 信用风险缓释 – xìnyòng fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation
1687 担保缓释 – dānbǎo huǎnshì – giảm rủi ro bằng tài sản bảo đảm – collateral risk mitigation
1688 风险分散 – fēngxiǎn fēnsàn – phân tán rủi ro – risk diversification
1689 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – risk transfer
1690 风险承担 – fēngxiǎn chéngdān – chấp nhận rủi ro – risk assumption
1691 风险规避 – fēngxiǎn guībì – né tránh rủi ro – risk avoidance
1692 风险监测 – fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro – risk monitoring
1693 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification
1694 风险计量 – fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro – risk measurement
1695 风险评审 – fēngxiǎn píngshěn – đánh giá rủi ro – risk review
1696 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk treatment
1697 贷款风险等级 – dàikuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk rating
1698 贷款风险评分 – dàikuǎn fēngxiǎn píngfēn – điểm rủi ro khoản vay – loan risk score
1699 风险容忍度 – fēngxiǎn róngrěndù – mức chấp nhận rủi ro – risk tolerance
1700 风险偏好 – fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro – risk appetite
1701 信贷风险偏好 – xìndài fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro tín dụng – credit risk appetite
1702 授信策略 – shòuxìn cèlüè – chiến lược cấp tín dụng – credit strategy
1703 信贷策略 – xìndài cèlüè – chiến lược tín dụng – credit strategy
1704 贷款策略 – dàikuǎn cèlüè – chiến lược cho vay – lending strategy
1705 风险定额 – fēngxiǎn dìng’é – hạn mức rủi ro – risk quota
1706 贷款限额 – dàikuǎn xiàn’é – giới hạn cho vay – lending limit
1707 单户贷款限额 – dānhù dàikuǎn xiàn’é – giới hạn khoản vay cho một khách hàng – single borrower loan limit
1708 单一客户授信限额 – dānyī kèhù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng cho một khách hàng – single customer credit limit
1709 集团客户授信限额 – jítuán kèhù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng cho nhóm khách hàng – group credit limit
1710 行业授信限额 – hángyè shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng theo ngành – industry credit limit
1711 区域授信限额 – qūyù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng theo khu vực – regional credit limit
1712 风险暴露限额 – fēngxiǎn bàolù xiàn’é – hạn mức phơi nhiễm rủi ro – exposure limit
1713 大额风险暴露 – dà’é fēngxiǎn bàolù – phơi nhiễm rủi ro lớn – large exposure
1714 贷款占比 – dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay – loan proportion
1715 信贷占比 – xìndài zhànbǐ – tỷ trọng tín dụng – credit proportion
1716 贷款市场份额 – dàikuǎn shìchǎng fèn’é – thị phần cho vay – loan market share
1717 贷款收益率 – dàikuǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời khoản vay – loan yield
1718 信贷收益率 – xìndài shōuyìlǜ – tỷ suất lợi nhuận tín dụng – credit yield
1719 风险调整收益 – fēngxiǎn tiáozhěng shōuyì – lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted return
1720 风险调整资本收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn shōuyìlǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return on capital
1721 贷款利润 – dàikuǎn lìrùn – lợi nhuận từ khoản vay – loan profit
1722 信贷利润 – xìndài lìrùn – lợi nhuận tín dụng – credit profit
1723 贷款收入 – dàikuǎn shōurù – thu nhập từ khoản vay – loan income
1724 非利息收入 – fēi lìxī shōurù – thu nhập ngoài lãi – non-interest income
1725 贷款手续费收入 – dàikuǎn shǒuxùfèi shōurù – thu nhập phí khoản vay – loan fee income
1726 贷款损失率 – dàikuǎn sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss rate
1727 信用损失率 – xìnyòng sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất tín dụng – credit loss rate
1728 净息差 – jìng xīchā – biên lãi ròng – net interest margin
1729 净利差 – jìng lìchā – chênh lệch lãi suất ròng – net interest spread
1730 贷款收益成本比 – dàikuǎn shōuyì chéngběn bǐ – tỷ lệ lợi nhuận/chi phí khoản vay – loan return-cost ratio
1731 资金收益率 – zījīn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời vốn – return on funds
1732 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – funds tied up
1733 贷款资金占用 – dàikuǎn zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng bởi khoản vay – loan fund utilization
1734 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi dòng vốn – fund recovery
1735 贷款资金回笼 – dàikuǎn zījīn huílóng – thu hồi vốn cho vay – loan fund recovery
1736 回款 – huíkuǎn – thu tiền về – collection of receivables
1737 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền thu hồi – collection amount
1738 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle
1739 回款进度 – huíkuǎn jìndù – tiến độ thu tiền – collection progress
1740 回款率 – huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu hồi tiền – collection rate
1741 应收款回收 – yīngshōukuǎn huíshōu – thu hồi khoản phải thu – receivables collection
1742 债权回收 – zhàiquán huíshōu – thu hồi quyền đòi nợ – claim recovery
1743 本金回收率 – běnjīn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi gốc – principal recovery rate
1744 利息回收率 – lìxī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi lãi – interest recovery rate
1745 本息回收率 – běnxī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi gốc và lãi – principal and interest recovery rate
1746 贷款回款 – dàikuǎn huíkuǎn – tiền khoản vay thu hồi – loan collection
1747 贷款清收 – dàikuǎn qīngshōu – thu hồi khoản vay – loan recovery
1748 不良贷款清收 – bùliáng dàikuǎn qīngshōu – thu hồi nợ xấu – non-performing loan recovery
1749 现金清收 – xiànjīn qīngshōu – thu hồi nợ bằng tiền mặt – cash recovery
1750 资产清收 – zīchǎn qīngshōu – thu hồi nợ bằng tài sản – asset recovery
1751 批量清收 – pīliàng qīngshōu – thu hồi nợ hàng loạt – bulk recovery
1752 核销后清收 – héxiāo hòu qīngshōu – thu hồi sau khi xóa sổ – post-write-off recovery
1753 已核销贷款 – yǐ héxiāo dàikuǎn – khoản vay đã xóa sổ – written-off loan
1754 核销贷款回收 – héxiāo dàikuǎn huíshōu – thu hồi khoản vay đã xóa sổ – recovery of written-off loan
1755 资产保全 – zīchǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation
1756 信贷资产保全 – xìndài zīchǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản tín dụng – credit asset preservation
1757 债权保全 – zhàiquán bǎoquán – bảo toàn quyền đòi nợ – preservation of creditor rights
1758 担保权实现 – dānbǎoquán shíxiàn – thực hiện quyền bảo đảm – enforcement of security interest
1759 抵押权实现 – dǐyāquán shíxiàn – thực hiện quyền thế chấp – enforcement of mortgage
1760 质权实现 – zhìquán shíxiàn – thực hiện quyền cầm cố – enforcement of pledge
1761 担保品处置 – dānbǎopǐn chǔzhì – xử lý tài sản bảo đảm – collateral disposal
1762 抵押品处置 – dǐyāpǐn chǔzhì – xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal
1763 质押品处置 – zhìyāpǐn chǔzhì – xử lý tài sản cầm cố – pledged asset disposal
1764 处置回款 – chǔzhì huíkuǎn – tiền thu được từ xử lý tài sản – disposal proceeds
1765 资产变现 – zīchǎn biànxiàn – chuyển tài sản thành tiền – asset liquidation
1766 资产拍卖 – zīchǎn pāimài – bán đấu giá tài sản – asset auction
1767 司法拍卖 – sīfǎ pāimài – bán đấu giá tư pháp – judicial auction
1768 法拍资产 – fǎpāi zīchǎn – tài sản đấu giá tư pháp – judicial auction asset
1769 抵债物 – dǐzhàiwù – tài sản dùng cấn trừ nợ – debt-settlement asset
1770 债务抵销 – zhàiwù dǐxiāo – bù trừ nghĩa vụ nợ – debt set-off
1771 债权债务抵销 – zhàiquán zhàiwù dǐxiāo – bù trừ công nợ – set-off of claims and debts
1772 抵销 – dǐxiāo – bù trừ – set-off
1773 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – miễn nợ – debt forgiveness
1774 本金豁免 – běnjīn huòmiǎn – miễn tiền gốc – principal forgiveness
1775 利息豁免 – lìxī huòmiǎn – miễn tiền lãi – interest forgiveness
1776 罚息豁免 – fáxī huòmiǎn – miễn lãi phạt – penalty interest waiver
1777 部分豁免 – bùfen huòmiǎn – miễn giảm một phần – partial waiver
1778 债务减记 – zhàiwù jiǎnjì – giảm giá trị ghi sổ khoản nợ – debt write-down
1779 本金减记 – běnjīn jiǎnjì – giảm giá trị tiền gốc – principal write-down
1780 债权减值 – zhàiquán jiǎnzhí – giảm giá trị quyền đòi nợ – claim impairment
1781 债权重组 – zhàiquán chóngzǔ – tái cơ cấu quyền đòi nợ – claim restructuring
1782 债务展期安排 – zhàiwù zhǎnqī ānpái – phương án gia hạn nợ – debt extension arrangement
1783 延期偿债 – yánqī chángzhài – hoãn thanh toán nợ – deferred debt repayment
1784 分期清偿 – fēnqī qīngcháng – thanh toán nợ theo kỳ – installment settlement
1785 一次性清偿 – yícìxìng qīngcháng – thanh toán nợ một lần – lump-sum settlement
1786 折价清偿 – zhéjià qīngcháng – thanh toán nợ với mức chiết giảm – discounted settlement
1787 债务折扣 – zhàiwù zhékòu – chiết giảm khoản nợ – debt discount
1788 和解金额 – héjiě jīn’é – số tiền dàn xếp – settlement amount
1789 清偿金额 – qīngcháng jīn’é – số tiền thanh toán nợ – settlement amount
1790 债务余额确认 – zhàiwù yú’é quèrèn – xác nhận số dư nợ – debt balance confirmation
1791 债权余额确认 – zhàiquán yú’é quèrèn – xác nhận số dư khoản phải thu – claim balance confirmation
1792 对账确认 – duìzhàng quèrèn – xác nhận đối chiếu – reconciliation confirmation
1793 债务对账 – zhàiwù duìzhàng – đối chiếu công nợ – debt reconciliation
1794 贷款对账 – dàikuǎn duìzhàng – đối chiếu khoản vay – loan reconciliation
1795 本息对账 – běnxī duìzhàng – đối chiếu gốc và lãi – principal and interest reconciliation
1796 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu khoản vay – loan reconciliation statement
1797 债务对账单 – zhàiwù duìzhàngdān – bảng đối chiếu công nợ – debt reconciliation statement
1798 欠款对账单 – qiànkuǎn duìzhàngdān – bảng đối chiếu khoản nợ – outstanding debt statement
1799 余额对账 – yú’é duìzhàng – đối chiếu số dư – balance reconciliation
1800 利息对账 – lìxī duìzhàng – đối chiếu tiền lãi – interest reconciliation
1801 还款对账 – huánkuǎn duìzhàng – đối chiếu khoản trả nợ – repayment reconciliation
1802 差额 – chā’é – chênh lệch – difference
1803 对账差异 – duìzhàng chāyì – chênh lệch đối chiếu – reconciliation difference
1804 余额差异 – yú’é chāyì – chênh lệch số dư – balance discrepancy
1805 利息差异 – lìxī chāyì – chênh lệch tiền lãi – interest discrepancy
1806 还款差异 – huánkuǎn chāyì – chênh lệch trả nợ – repayment discrepancy
1807 差错调整 – chācuò tiáozhěng – điều chỉnh sai sót – error adjustment
1808 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh hạch toán – accounting adjustment
1809 贷款冲正 – dàikuǎn chōngzhèng – điều chỉnh đảo giao dịch khoản vay – loan transaction reversal
1810 还款冲正 – huánkuǎn chōngzhèng – đảo giao dịch trả nợ – repayment reversal
1811 利息冲正 – lìxī chōngzhèng – đảo bút toán lãi – interest reversal
1812 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – sửa sai sổ sách – accounting error correction
1813 贷款记账 – dàikuǎn jìzhàng – hạch toán khoản vay – loan accounting
1814 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay vào sổ – loan booking
1815 放款入账 – fàngkuǎn rùzhàng – ghi nhận giải ngân – disbursement posting
1816 利息入账 – lìxī rùzhàng – hạch toán tiền lãi – interest posting
1817 费用入账 – fèiyòng rùzhàng – hạch toán phí – fee posting
1818 本金入账 – běnjīn rùzhàng – hạch toán tiền gốc – principal posting
1819 贷款会计 – dàikuǎn kuàijì – kế toán khoản vay – loan accounting
1820 贷款核算 – dàikuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay – loan accounting
1821 利息核算 – lìxī hésuàn – hạch toán tiền lãi – interest accounting
1822 贷款计提 – dàikuǎn jìtí – trích lập liên quan khoản vay – loan accrual
1823 利息计提 – lìxī jìtí – trích trước tiền lãi – interest accrual
1824 应收利息 – yīngshōu lìxī – lãi phải thu – interest receivable
1825 应计未收利息 – yìngjì wèishōu lìxī – lãi đã tính nhưng chưa thu – accrued interest receivable
1826 未收利息 – wèishōu lìxī – lãi chưa thu – uncollected interest
1827 表内利息 – biǎonèi lìxī – lãi ghi nhận trong bảng cân đối – on-balance-sheet interest
1828 表外利息 – biǎowài lìxī – lãi theo dõi ngoại bảng – off-balance-sheet interest
1829 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa lãi vay – interest capitalization
1830 利息暂停计提 – lìxī zàntíng jìtí – ngừng trích lãi – suspension of interest accrual
1831 停止计息 – tíngzhǐ jìxī – ngừng tính lãi – stop accruing interest
1832 恢复计息 – huīfù jìxī – tiếp tục tính lãi – resume interest accrual
1833 贷款转逾期 – dàikuǎn zhuǎn yúqī – chuyển khoản vay sang quá hạn – transfer loan to overdue status
1834 本金转逾期 – běnjīn zhuǎn yúqī – chuyển tiền gốc sang quá hạn – transfer principal to overdue
1835 利息转逾期 – lìxī zhuǎn yúqī – chuyển tiền lãi sang quá hạn – transfer interest to overdue
1836 正常贷款余额 – zhèngcháng dàikuǎn yú’é – dư nợ bình thường – performing loan balance
1837 逾期贷款余额 – yúqī dàikuǎn yú’é – dư nợ quá hạn – overdue loan balance
1838 不良贷款余额 – bùliáng dàikuǎn yú’é – dư nợ xấu – non-performing loan balance
1839 核销余额 – héxiāo yú’é – số dư đã xóa sổ – written-off balance
1840 贷款迁徙率 – dàikuǎn qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm khoản vay – loan migration rate
1841 正常类迁徙率 – zhèngcháng lèi qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm của nợ bình thường – pass-loan migration rate
1842 关注类迁徙率 – guānzhù lèi qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm của nợ cần chú ý – special-mention migration rate
1843 不良生成率 – bùliáng shēngchénglǜ – tỷ lệ hình thành nợ xấu – NPL formation rate
1844 不良贷款生成率 – bùliáng dàikuǎn shēngchénglǜ – tỷ lệ phát sinh nợ xấu – non-performing loan formation rate
1845 贷款违约损失 – dàikuǎn wéiyuē sǔnshī – tổn thất do khoản vay vỡ nợ – loan default loss
1846 贷款本金损失 – dàikuǎn běnjīn sǔnshī – tổn thất tiền gốc – principal loss
1847 利息损失 – lìxī sǔnshī – tổn thất tiền lãi – interest loss
1848 贷款损失准备金 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng tổn thất cho vay – loan loss reserve
1849 专项准备 – zhuānxiàng zhǔnbèi – dự phòng cụ thể – specific provision
1850 一般准备 – yìbān zhǔnbèi – dự phòng chung – general provision
1851 拨备计提 – bōbèi jìtí – trích lập dự phòng – provision accrual
1852 计提拨备 – jìtí bōbèi – trích lập dự phòng – make provisions
1853 拨备不足 – bōbèi bùzú – dự phòng không đủ – insufficient provisioning
1854 拨备充足 – bōbèi chōngzú – dự phòng đầy đủ – adequate provisioning
1855 损失吸收能力 – sǔnshī xīshōu nénglì – khả năng hấp thụ tổn thất – loss-absorption capacity
1856 贷款资产证券化 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization
1857 信贷资产证券化 – xìndài zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản tín dụng – credit asset securitization
1858 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản – asset securitization
1859 贷款转证券 – dàikuǎn zhuǎn zhèngquàn – chuyển khoản vay thành chứng khoán – loan securitization
1860 贷款出售 – dàikuǎn chūshòu – bán khoản vay – loan sale
1861 贷款购买 – dàikuǎn gòumǎi – mua khoản vay – loan purchase
1862 贷款参与 – dàikuǎn cānyù – tham gia khoản vay – loan participation
1863 贷款参与份额 – dàikuǎn cānyù fèn’é – phần tham gia khoản vay – loan participation share
1864 次级贷款 – cìjí dàikuǎn – khoản vay thứ cấp – subordinated loan
1865 次级债务 – cìjí zhàiwù – nợ thứ cấp – subordinated debt
1866 优先债务 – yōuxiān zhàiwù – nợ ưu tiên – senior debt
1867 优先贷款 – yōuxiān dàikuǎn – khoản vay ưu tiên – senior loan
1868 夹层融资 – jiācéng róngzī – tài trợ mezzanine – mezzanine financing
1869 夹层贷款 – jiācéng dàikuǎn – khoản vay mezzanine – mezzanine loan
1870 无追索权贷款 – wú zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay không truy đòi – non-recourse loan
1871 有限追索权贷款 – yǒuxiàn zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay truy đòi hạn chế – limited-recourse loan
1872 有追索权贷款 – yǒu zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay có quyền truy đòi – recourse loan
1873 追索权 – zhuīsuǒquán – quyền truy đòi – right of recourse
1874 无追索权 – wú zhuīsuǒquán – không có quyền truy đòi – non-recourse
1875 有限追索权 – yǒuxiàn zhuīsuǒquán – quyền truy đòi hạn chế – limited recourse
1876 贷款优先级 – dàikuǎn yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên khoản vay – loan seniority
1877 债权优先级 – zhàiquán yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên quyền đòi nợ – claim priority
1878 清偿顺序 – qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán nợ – order of repayment
1879 优先清偿 – yōuxiān qīngcháng – ưu tiên thanh toán – priority repayment
1880 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – quyền đòi nợ thông thường – unsecured claim
1881 优先债权 – yōuxiān zhàiquán – quyền đòi nợ ưu tiên – priority claim
1882 有担保债权 – yǒu dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ có bảo đảm – secured claim
1883 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ không bảo đảm – unsecured claim
1884 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ có bảo đảm – secured claim
1885 抵押债权 – dǐyā zhàiquán – quyền đòi nợ có thế chấp – mortgage-backed claim
1886 质押债权 – zhìyā zhàiquán – quyền đòi nợ có cầm cố – pledged claim
1887 债权实现 – zhàiquán shíxiàn – thực hiện quyền đòi nợ – enforcement of claim
1888 债务履行 – zhàiwù lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ nợ – performance of debt obligation
1889 按约履行 – ànyuē lǚxíng – thực hiện đúng thỏa thuận – perform as agreed
1890 按期履约 – ànqī lǚyuē – thực hiện hợp đồng đúng hạn – perform contract on time
1891 履约能力 – lǚyuē nénglì – khả năng thực hiện nghĩa vụ – ability to perform
1892 履约情况 – lǚyuē qíngkuàng – tình hình thực hiện nghĩa vụ – performance status
1893 履约记录 – lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện nghĩa vụ – performance record
1894 良好履约记录 – liánghǎo lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện nghĩa vụ tốt – good performance record
1895 违约历史 – wéiyuē lìshǐ – lịch sử vi phạm – default history
1896 债务履约率 – zhàiwù lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện nghĩa vụ nợ – debt performance rate
1897 按期偿债率 – ànqī chángzhàilǜ – tỷ lệ trả nợ đúng hạn – on-time debt repayment rate
1898 贷款偿还率 – dàikuǎn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay – loan repayment rate
1899 还款及时率 – huánkuǎn jíshílǜ – tỷ lệ trả nợ đúng thời gian – timely repayment rate
1900 逾期发生率 – yúqī fāshēnglǜ – tỷ lệ phát sinh quá hạn – delinquency incidence rate
1901 贷款逾期率 – dàikuǎn yúqīlǜ – tỷ lệ khoản vay quá hạn – loan delinquency rate
1902 贷款损失准备覆盖率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng tổn thất cho vay – loan loss reserve coverage ratio
1903 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức phơi nhiễm rủi ro – risk exposure
1904 表内信贷 – biǎonèi xìndài – tín dụng nội bảng – on-balance-sheet credit
1905 表外信贷 – biǎowài xìndài – tín dụng ngoại bảng – off-balance-sheet credit
1906 表内贷款 – biǎonèi dàikuǎn – khoản vay nội bảng – on-balance-sheet loan
1907 表外业务 – biǎowài yèwù – nghiệp vụ ngoại bảng – off-balance-sheet business
1908 或有信用风险 – huòyǒu xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng tiềm tàng – contingent credit risk
1909 授信敞口 – shòuxìn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm tín dụng – credit facility exposure
1910 风险资产 – fēngxiǎn zīchǎn – tài sản có rủi ro – risk-weighted assets
1911 风险加权资产 – fēngxiǎn jiāquán zīchǎn – tài sản có trọng số rủi ro – risk-weighted assets
1912 信贷资本 – xìndài zīběn – vốn dành cho hoạt động tín dụng – credit capital
1913 资本约束 – zīběn yuēshù – ràng buộc vốn – capital constraint
1914 资本消耗 – zīběn xiāohào – mức tiêu hao vốn – capital consumption
1915 贷款资本占用 – dàikuǎn zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng bởi khoản vay – loan capital consumption
1916 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn – return on capital
1917 经济资本回报率 – jīngjì zīběn huíbàolǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh tế – return on economic capital
1918 贷款经济资本 – dàikuǎn jīngjì zīběn – vốn kinh tế cho khoản vay – loan economic capital
1919 信贷风险成本 – xìndài fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro tín dụng – credit risk cost
1920 贷款风险成本 – dàikuǎn fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro khoản vay – loan risk cost
1921 风险调整定价 – fēngxiǎn tiáozhěng dìngjià – định giá điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted pricing
1922 客户定价 – kèhù dìngjià – định giá theo khách hàng – customer pricing
1923 差异化定价 – chāyìhuà dìngjià – định giá khác biệt – differentiated pricing
1924 信用定价 – xìnyòng dìngjià – định giá tín dụng – credit pricing
1925 贷款利率定价 – dàikuǎn lìlǜ dìngjià – định giá lãi suất cho vay – loan interest pricing
1926 贷款定价基准 – dàikuǎn dìngjià jīzhǔn – chuẩn định giá khoản vay – loan pricing benchmark
1927 最低贷款利率 – zuìdī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay tối thiểu – minimum lending rate
1928 最高贷款利率 – zuìgāo dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay tối đa – maximum lending rate
1929 贷款利率区间 – dàikuǎn lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất cho vay – lending rate range
1930 利率审批 – lìlǜ shěnpī – phê duyệt lãi suất – interest rate approval
1931 优惠利率审批 – yōuhuì lìlǜ shěnpī – phê duyệt lãi suất ưu đãi – preferential rate approval
1932 利率授权 – lìlǜ shòuquán – thẩm quyền quyết định lãi suất – interest rate authorization
1933 利率权限 – lìlǜ quánxiàn – quyền hạn về lãi suất – interest rate authority
1934 利率优惠申请 – lìlǜ yōuhuì shēnqǐng – đề nghị ưu đãi lãi suất – interest rate discount request
1935 利率优惠审批 – lìlǜ yōuhuì shěnpī – phê duyệt ưu đãi lãi suất – interest rate discount approval
1936 贷款折扣 – dàikuǎn zhékòu – ưu đãi khoản vay – loan discount
1937 费率优惠 – fèilǜ yōuhuì – ưu đãi phí – fee discount
1938 融资优惠 – róngzī yōuhuì – ưu đãi tài trợ vốn – financing concession
1939 贷款补贴 – dàikuǎn bǔtiē – trợ cấp khoản vay – loan subsidy
1940 政府贴息 – zhèngfǔ tiēxī – hỗ trợ lãi suất của chính phủ – government interest subsidy
1941 财政贴息 – cáizhèng tiēxī – hỗ trợ lãi suất từ ngân sách – fiscal interest subsidy
1942 贴息政策 – tiēxī zhèngcè – chính sách hỗ trợ lãi suất – interest subsidy policy
1943 贴息金额 – tiēxī jīn’é – số tiền được hỗ trợ lãi suất – interest subsidy amount
1944 贷款补助 – dàikuǎn bǔzhù – hỗ trợ khoản vay – loan assistance
1945 担保补贴 – dānbǎo bǔtiē – hỗ trợ phí bảo lãnh – guarantee subsidy
1946 风险补偿 – fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro – risk compensation
1947 风险补偿金 – fēngxiǎn bǔchángjīn – quỹ bù đắp rủi ro – risk compensation fund
1948 贷款风险补偿 – dàikuǎn fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro cho vay – loan risk compensation
1949 信用增级 – xìnyòng zēngjí – tăng cường tín dụng – credit enhancement
1950 担保增信 – dānbǎo zēngxìn – tăng cường tín dụng bằng bảo lãnh – guarantee-based credit enhancement
1951 抵押增信 – dǐyā zēngxìn – tăng cường tín dụng bằng thế chấp – collateral-based credit enhancement
1952 信用支持 – xìnyòng zhīchí – hỗ trợ tín dụng – credit support
1953 流动性支持 – liúdòngxìng zhīchí – hỗ trợ thanh khoản – liquidity support
1954 贷款支持 – dàikuǎn zhīchí – hỗ trợ cho vay – lending support
1955 融资支持 – róngzī zhīchí – hỗ trợ tài trợ vốn – financing support
1956 授信支持 – shòuxìn zhīchí – hỗ trợ cấp tín dụng – credit facility support
1957 信用担保 – xìnyòng dānbǎo – bảo lãnh tín dụng – credit guarantee
1958 融资担保 – róngzī dānbǎo – bảo lãnh tài chính – financing guarantee
1959 担保机构 – dānbǎo jīgòu – tổ chức bảo lãnh – guarantee institution
1960 融资担保公司 – róngzī dānbǎo gōngsī – công ty bảo lãnh tài chính – financing guarantee company
1961 担保额度 – dānbǎo édù – hạn mức bảo lãnh – guarantee limit
1962 担保余额 – dānbǎo yú’é – dư bảo lãnh – outstanding guarantee balance
1963 担保费收入 – dānbǎofèi shōurù – thu nhập phí bảo lãnh – guarantee fee income
1964 代偿率 – dàichánglǜ – tỷ lệ trả thay – compensation rate
1965 担保代偿率 – dānbǎo dàichánglǜ – tỷ lệ bảo lãnh phải trả thay – guarantee compensation rate
1966 担保风险 – dānbǎo fēngxiǎn – rủi ro bảo lãnh – guarantee risk
1967 反担保 – fǎndānbǎo – bảo đảm đối ứng – counter-guarantee
1968 反担保措施 – fǎndānbǎo cuòshī – biện pháp bảo đảm đối ứng – counter-guarantee measures
1969 反担保物 – fǎndānbǎowù – tài sản bảo đảm đối ứng – counter-collateral
1970 反担保合同 – fǎndānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm đối ứng – counter-guarantee agreement
1971 保证金担保 – bǎozhèngjīn dānbǎo – bảo đảm bằng tiền ký quỹ – cash margin guarantee
1972 信用保证 – xìnyòng bǎozhèng – bảo lãnh tín chấp – credit guarantee
1973 第三方担保 – dìsānfāng dānbǎo – bảo lãnh của bên thứ ba – third-party guarantee
1974 母公司担保 – mǔgōngsī dānbǎo – bảo lãnh của công ty mẹ – parent company guarantee
1975 股东担保 – gǔdōng dānbǎo – bảo lãnh của cổ đông – shareholder guarantee
1976 个人担保 – gèrén dānbǎo – bảo lãnh cá nhân – personal guarantee
1977 公司担保 – gōngsī dānbǎo – bảo lãnh doanh nghiệp – corporate guarantee
1978 交叉担保 – jiāochā dānbǎo – bảo lãnh chéo – cross-guarantee
1979 共同担保 – gòngtóng dānbǎo – đồng bảo lãnh – joint guarantee
1980 保证担保 – bǎozhèng dānbǎo – bảo đảm bằng bảo lãnh – guarantee security
1981 抵押担保 – dǐyā dānbǎo – bảo đảm bằng thế chấp – mortgage security
1982 质押担保 – zhìyā dānbǎo – bảo đảm bằng cầm cố – pledge security
1983 组合担保 – zǔhé dānbǎo – bảo đảm kết hợp – combined security
1984 担保方式 – dānbǎo fāngshì – hình thức bảo đảm – security method
1985 担保措施 – dānbǎo cuòshī – biện pháp bảo đảm – security measure
1986 担保有效性 – dānbǎo yǒuxiàoxìng – hiệu lực bảo đảm – validity of security
1987 担保合法性 – dānbǎo héfǎxìng – tính hợp pháp của bảo đảm – legality of security
1988 担保充足性 – dānbǎo chōngzúxìng – mức độ đầy đủ của bảo đảm – collateral sufficiency
1989 抵押物变现能力 – dǐyāwù biànxiàn nénglì – khả năng thanh khoản của tài sản thế chấp – collateral liquidity
1990 抵押物保值能力 – dǐyāwù bǎozhí nénglì – khả năng giữ giá của tài sản thế chấp – collateral value preservation
1991 抵押物贬值 – dǐyāwù biǎnzhí – tài sản thế chấp giảm giá – collateral depreciation
1992 抵押物升值 – dǐyāwù shēngzhí – tài sản thế chấp tăng giá – collateral appreciation
1993 重新评估 – chóngxīn pínggū – định giá lại – reappraisal
1994 抵押物重估 – dǐyāwù chónggū – định giá lại tài sản thế chấp – collateral revaluation
1995 担保品重估 – dānbǎopǐn chónggū – tái định giá tài sản bảo đảm – collateral revaluation
1996 评估报告 – pínggū bàogào – báo cáo thẩm định giá – appraisal report
1997 资产评估报告 – zīchǎn pínggū bàogào – báo cáo định giá tài sản – asset appraisal report
1998 抵押物评估报告 – dǐyāwù pínggū bàogào – báo cáo định giá tài sản thế chấp – collateral appraisal report
1999 评估机构 – pínggū jīgòu – tổ chức định giá – appraisal institution
2000 评估师 – pínggūshī – chuyên viên định giá – appraiser
2001 市场评估价 – shìchǎng pínggūjià – giá trị thẩm định thị trường – appraised market value
2002 贷款成数 – dàikuǎn chéngshù – tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản – loan-to-value percentage
2003 抵押成数 – dǐyā chéngshù – tỷ lệ thế chấp – mortgage ratio
2004 贷款价值比率 – dàikuǎn jiàzhí bǐlǜ – tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio
2005 抵押率上限 – dǐyā lǜ shàngxiàn – tỷ lệ thế chấp tối đa – maximum collateral ratio
2006 抵押率下限 – dǐyā lǜ xiàxiàn – tỷ lệ thế chấp tối thiểu – minimum collateral ratio
2007 抵押登记手续 – dǐyā dēngjì shǒuxù – thủ tục đăng ký thế chấp – mortgage registration procedures
2008 抵押登记证 – dǐyā dēngjìzhèng – giấy chứng nhận đăng ký thế chấp – mortgage registration certificate
2009 他项权证 – tāxiàng quánzhèng – giấy chứng nhận quyền bảo đảm – certificate of other rights
2010 产权证明 – chǎnquán zhèngmíng – giấy tờ chứng minh quyền sở hữu – proof of ownership
2011 房产证 – fángchǎnzhèng – giấy chứng nhận sở hữu nhà – property ownership certificate
2012 土地证 – tǔdìzhèng – giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – land use certificate
2013 不动产权证 – bùdòngchǎn quánzhèng – giấy chứng nhận quyền bất động sản – real property ownership certificate
2014 车辆登记证 – chēliàng dēngjìzhèng – giấy đăng ký phương tiện – vehicle registration certificate
2015 质押登记 – zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố – pledge registration
2016 股权质押登记 – gǔquán zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố cổ phần – equity pledge registration
2017 动产抵押登记 – dòngchǎn dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp động sản – movable property mortgage registration
2018 抵押顺位 – dǐyā shùnwèi – thứ tự ưu tiên thế chấp – mortgage priority
2019 第一顺位抵押 – dìyī shùnwèi dǐyā – thế chấp ưu tiên thứ nhất – first-ranking mortgage
2020 第二顺位抵押 – dì’èr shùnwèi dǐyā – thế chấp ưu tiên thứ hai – second-ranking mortgage
2021 重复抵押 – chóngfù dǐyā – thế chấp trùng lặp – multiple mortgage
2022 二次抵押 – èrcì dǐyā – thế chấp lần hai – second mortgage
2023 抵押权人 – dǐyāquánrén – bên nhận thế chấp – mortgagee
2024 抵押人 – dǐyārén – bên thế chấp – mortgagor
2025 出质人 – chūzhìrén – bên cầm cố – pledgor
2026 质权人 – zhìquánrén – bên nhận cầm cố – pledgee
2027 担保人资格 – dānbǎorén zīgé – tư cách người bảo lãnh – guarantor eligibility
2028 担保能力 – dānbǎo nénglì – năng lực bảo lãnh – guarantee capacity
2029 代偿能力 – dàicháng nénglì – khả năng trả thay – compensation capacity
2030 保证人资信 – bǎozhèngrén zīxìn – uy tín tín dụng của người bảo lãnh – guarantor creditworthiness
2031 担保人财务状况 – dānbǎorén cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính người bảo lãnh – guarantor financial condition
2032 借款人资信 – jièkuǎnrén zīxìn – uy tín tín dụng của người vay – borrower creditworthiness
2033 资信 – zīxìn – uy tín tín dụng – creditworthiness
2034 资信状况 – zīxìn zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit standing
2035 资信调查 – zīxìn diàochá – điều tra tín dụng – credit investigation
2036 资信评估 – zīxìn pínggū – đánh giá tín dụng – credit assessment
2037 资信证明 – zīxìn zhèngmíng – giấy chứng nhận tín dụng – creditworthiness certificate
2038 信用状况 – xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit status
2039 信用水平 – xìnyòng shuǐpíng – mức độ tín nhiệm – credit quality
2040 信用能力 – xìnyòng nénglì – năng lực tín dụng – credit capacity
2041 信用额度评估 – xìnyòng édù pínggū – đánh giá hạn mức tín dụng – credit limit assessment
2042 授信额度评估 – shòuxìn édù pínggū – đánh giá hạn mức cấp tín dụng – credit facility assessment
2043 贷款额度测算 – dàikuǎn édù cèsuàn – tính toán hạn mức vay – loan amount assessment
2044 贷款额度核定 – dàikuǎn édù hédìng – xác định hạn mức cho vay – loan limit determination
2045 授信额度核定 – shòuxìn édù hédìng – xác định hạn mức tín dụng – credit limit determination
2046 核定额度 – hédìng édù – xác định hạn mức – determine credit limit
2047 贷款上限 – dàikuǎn shàngxiàn – mức vay tối đa – maximum loan amount
2048 贷款下限 – dàikuǎn xiàxiàn – mức vay tối thiểu – minimum loan amount
2049 最低贷款金额 – zuìdī dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối thiểu – minimum loan amount
2050 最高贷款金额 – zuìgāo dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối đa – maximum loan amount
2051 单笔贷款金额 – dānbǐ dàikuǎn jīn’é – số tiền của một khoản vay – single loan amount
2052 累计贷款金额 – lěijì dàikuǎn jīn’é – tổng số tiền vay lũy kế – cumulative loan amount
2053 累计授信金额 – lěijì shòuxìn jīn’é – tổng số tiền tín dụng lũy kế – cumulative credit amount
2054 贷款户数 – dàikuǎn hùshù – số lượng khách hàng/khoản vay – number of loan accounts
2055 贷款笔数 – dàikuǎn bǐshù – số lượng khoản vay – number of loans
2056 贷款笔均金额 – dàikuǎn bǐjūn jīn’é – giá trị trung bình mỗi khoản vay – average loan size
2057 平均贷款金额 – píngjūn dàikuǎn jīn’é – số tiền vay trung bình – average loan amount
2058 贷款发放量 – dàikuǎn fāfàngliàng – lượng cho vay giải ngân – loan disbursement volume
2059 贷款回收量 – dàikuǎn huíshōuliàng – lượng khoản vay thu hồi – loan recovery volume
2060 新增贷款余额 – xīnzēng dàikuǎn yú’é – dư nợ vay mới – new loan balance
2061 贷款净增额 – dàikuǎn jìngzēng’é – mức tăng ròng dư nợ – net loan increase
2062 贷款净减少 – dàikuǎn jìng jiǎnshǎo – mức giảm ròng dư nợ – net loan decrease
2063 信贷规模控制 – xìndài guīmó kòngzhì – kiểm soát quy mô tín dụng – credit scale control
2064 贷款规模控制 – dàikuǎn guīmó kòngzhì – kiểm soát quy mô cho vay – lending scale control
2065 信贷投放计划 – xìndài tóufàng jìhuà – kế hoạch cấp tín dụng – credit extension plan
2066 贷款投放计划 – dàikuǎn tóufàng jìhuà – kế hoạch cho vay – lending plan
2067 年度贷款计划 – niándù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay hàng năm – annual lending plan
2068 季度贷款计划 – jìdù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay theo quý – quarterly lending plan
2069 月度贷款计划 – yuèdù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay hàng tháng – monthly lending plan
2070 贷款预算 – dàikuǎn yùsuàn – ngân sách cho vay – lending budget
2071 信贷预算 – xìndài yùsuàn – ngân sách tín dụng – credit budget
2072 贷款目标 – dàikuǎn mùbiāo – mục tiêu cho vay – lending target
2073 信贷目标 – xìndài mùbiāo – mục tiêu tín dụng – credit target
2074 贷款增长目标 – dàikuǎn zēngzhǎng mùbiāo – mục tiêu tăng trưởng cho vay – loan growth target
2075 信贷增长目标 – xìndài zēngzhǎng mùbiāo – mục tiêu tăng trưởng tín dụng – credit growth target
2076 贷款考核 – dàikuǎn kǎohé – đánh giá hiệu quả cho vay – lending performance assessment
2077 信贷考核 – xìndài kǎohé – đánh giá hiệu quả tín dụng – credit performance assessment
2078 贷款绩效 – dàikuǎn jìxiào – hiệu quả hoạt động cho vay – lending performance
2079 信贷绩效 – xìndài jìxiào – hiệu quả hoạt động tín dụng – credit performance
2080 贷款质量指标 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicator
2081 信贷质量指标 – xìndài zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng tín dụng – credit quality indicator
2082 不良率指标 – bùliánglǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ nợ xấu – NPL ratio target
2083 逾期率指标 – yúqīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ quá hạn – delinquency ratio target
2084 回收率指标 – huíshōulǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ thu hồi – recovery rate target
2085 贷款收益指标 – dàikuǎn shōuyì zhǐbiāo – chỉ tiêu lợi nhuận khoản vay – loan return indicator
2086 风险收益比 – fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận – risk-return ratio
2087 风险收益平衡 – fēngxiǎn shōuyì pínghéng – cân bằng rủi ro và lợi nhuận – risk-return balance
2088 贷款盈利能力 – dàikuǎn yínglì nénglì – khả năng sinh lời của khoản vay – loan profitability
2089 客户盈利能力 – kèhù yínglì nénglì – khả năng sinh lời từ khách hàng – customer profitability
2090 客户综合收益 – kèhù zōnghé shōuyì – tổng lợi nhuận từ khách hàng – total customer return
2091 客户贡献度 – kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng – customer contribution
2092 贷款客户维护 – dàikuǎn kèhù wéihù – duy trì quan hệ khách hàng vay – loan customer relationship management
2093 授信客户维护 – shòuxìn kèhù wéihù – duy trì khách hàng tín dụng – credit customer relationship management
2094 客户信用管理 – kèhù xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng khách hàng – customer credit management
2095 客户风险管理 – kèhù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro khách hàng – customer risk management
2096 客户分层 – kèhù fēncéng – phân tầng khách hàng – customer segmentation
2097 客户评级 – kèhù píngjí – xếp hạng khách hàng – customer rating
2098 客户评分 – kèhù píngfēn – chấm điểm khách hàng – customer scoring
2099 客户风险评分 – kèhù fēngxiǎn píngfēn – điểm rủi ro khách hàng – customer risk score
2100 优质借款人 – yōuzhì jièkuǎnrén – người vay chất lượng tốt – prime borrower
2101 次级借款人 – cìjí jièkuǎnrén – người vay dưới chuẩn – subprime borrower
2102 次级贷款市场 – cìjí dàikuǎn shìchǎng – thị trường cho vay dưới chuẩn – subprime loan market
2103 优质贷款 – yōuzhì dàikuǎn – khoản vay chất lượng tốt – prime loan
2104 次级信贷 – cìjí xìndài – tín dụng dưới chuẩn – subprime credit
2105 高风险贷款 – gāo fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro cao – high-risk loan
2106 低风险贷款 – dī fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro thấp – low-risk loan
2107 标准贷款 – biāozhǔn dàikuǎn – khoản vay tiêu chuẩn – standard loan
2108 非标准贷款 – fēi biāozhǔn dàikuǎn – khoản vay phi tiêu chuẩn – non-standard loan
2109 定制贷款 – dìngzhì dàikuǎn – khoản vay thiết kế riêng – customized loan
2110 贷款产品设计 – dàikuǎn chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm cho vay – loan product design
2111 贷款产品开发 – dàikuǎn chǎnpǐn kāifā – phát triển sản phẩm cho vay – loan product development
2112 贷款产品定价 – dàikuǎn chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm vay – loan product pricing
2113 贷款产品期限 – dàikuǎn chǎnpǐn qīxiàn – kỳ hạn sản phẩm vay – loan product term
2114 贷款产品利率 – dàikuǎn chǎnpǐn lìlǜ – lãi suất sản phẩm vay – loan product interest rate
2115 贷款产品额度 – dàikuǎn chǎnpǐn édù – hạn mức sản phẩm vay – loan product limit
2116 贷款产品条件 – dàikuǎn chǎnpǐn tiáojiàn – điều kiện sản phẩm vay – loan product conditions
2117 贷款产品说明书 – dàikuǎn chǎnpǐn shuōmíngshū – tài liệu giới thiệu sản phẩm vay – loan product brochure
2118 贷款申请渠道 – dàikuǎn shēnqǐng qúdào – kênh đăng ký vay – loan application channel
2119 线下申请 – xiànxià shēnqǐng – đăng ký trực tiếp – offline application
2120 柜台申请 – guìtái shēnqǐng – đăng ký tại quầy – branch application
2121 手机银行申请 – shǒujī yínháng shēnqǐng – đăng ký qua mobile banking – mobile banking application
2122 网上银行申请 – wǎngshàng yínháng shēnqǐng – đăng ký qua Internet banking – online banking application
2123 贷款预约 – dàikuǎn yùyuē – đặt lịch tư vấn vay – loan appointment
2124 贷款咨询服务 – dàikuǎn zīxún fúwù – dịch vụ tư vấn vay – loan advisory service
2125 贷款预审 – dàikuǎn yùshěn – xét duyệt sơ bộ khoản vay – loan pre-approval review
2126 预审批 – yùshěnpī – phê duyệt sơ bộ – pre-approval
2127 预授信 – yù shòuxìn – cấp hạn mức tín dụng sơ bộ – pre-approved credit
2128 预授信额度 – yù shòuxìn édù – hạn mức tín dụng sơ bộ – pre-approved credit limit
2129 预批贷款 – yùpī dàikuǎn – khoản vay được phê duyệt sơ bộ – pre-approved loan
2130 贷款预批准 – dàikuǎn yù pīzhǔn – phê duyệt sơ bộ khoản vay – loan pre-approval
2131 贷款意向 – dàikuǎn yìxiàng – nhu cầu/ý định vay – loan intention
2132 贷款意向书 – dàikuǎn yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định cho vay – loan term sheet / letter of intent
2133 融资意向书 – róngzī yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định tài trợ – financing letter of intent
2134 授信意向书 – shòuxìn yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định cấp tín dụng – credit facility letter of intent
2135 贷款承诺函 – dàikuǎn chéngnuòhán – thư cam kết cho vay – loan commitment letter
2136 授信函 – shòuxìn hán – thư cấp tín dụng – credit facility letter
2137 贷款批复 – dàikuǎn pīfù – văn bản phê duyệt khoản vay – loan approval notice
2138 授信批复 – shòuxìn pīfù – văn bản phê duyệt tín dụng – credit approval notice
2139 批复条件 – pīfù tiáojiàn – điều kiện phê duyệt – approval conditions
2140 授信批复条件 – shòuxìn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong quyết định cấp tín dụng – credit approval conditions
2141 贷款批复条件 – dàikuǎn pīfù tiáojiàn – điều kiện phê duyệt khoản vay – loan approval conditions
2142 批复有效期 – pīfù yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực phê duyệt – approval validity period
2143 贷款审批有效期 – dàikuǎn shěnpī yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực phê duyệt vay – loan approval validity period
2144 授信有效期 – shòuxìn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hạn mức tín dụng – credit facility validity period
2145 额度有效期 – édù yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hạn mức – credit limit validity period
2146 合同签署 – hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng – contract signing
2147 贷款合同签署 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – loan agreement signing
2148 担保合同签署 – dānbǎo hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng bảo đảm – security agreement signing
2149 抵押合同签署 – dǐyā hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng thế chấp – mortgage agreement signing
2150 质押合同签署 – zhìyā hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng cầm cố – pledge agreement signing
2151 保证合同签署 – bǎozhèng hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement signing
2152 合同公证 – hétóng gōngzhèng – công chứng hợp đồng – contract notarization
2153 抵押公证 – dǐyā gōngzhèng – công chứng thế chấp – mortgage notarization
2154 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement takes effect
2155 担保合同生效 – dānbǎo hétóng shēngxiào – hợp đồng bảo đảm có hiệu lực – security agreement takes effect
2156 放款前审查 – fàngkuǎn qián shěnchá – kiểm tra trước giải ngân – pre-disbursement review
2157 放款前检查 – fàngkuǎn qián jiǎnchá – kiểm tra trước khi giải ngân – pre-disbursement check
2158 提款前提条件 – tíkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – conditions precedent to drawdown
2159 条件落实 – tiáojiàn luòshí – hoàn tất các điều kiện – fulfillment of conditions
2160 落实放款条件 – luòshí fàngkuǎn tiáojiàn – hoàn tất điều kiện giải ngân – satisfy disbursement conditions
2161 落实担保 – luòshí dānbǎo – hoàn tất biện pháp bảo đảm – perfect security
2162 落实抵押 – luòshí dǐyā – hoàn tất thủ tục thế chấp – perfect mortgage
2163 落实质押 – luòshí zhìyā – hoàn tất thủ tục cầm cố – perfect pledge
2164 担保手续 – dānbǎo shǒuxù – thủ tục bảo đảm – security formalities
2165 抵押手续 – dǐyā shǒuxù – thủ tục thế chấp – mortgage formalities
2166 质押手续 – zhìyā shǒuxù – thủ tục cầm cố – pledge formalities
2167 保证手续 – bǎozhèng shǒuxù – thủ tục bảo lãnh – guarantee formalities
2168 放款指令 – fàngkuǎn zhǐlìng – lệnh giải ngân – disbursement instruction
2169 放款通知 – fàngkuǎn tōngzhī – thông báo giải ngân – disbursement notice
2170 放款账户 – fàngkuǎn zhànghù – tài khoản nhận giải ngân – disbursement account
2171 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – receiving account
2172 贷款资金到账 – dàikuǎn zījīn dàozhàng – vốn vay đã vào tài khoản – loan proceeds received
2173 贷款发放成功 – dàikuǎn fāfàng chénggōng – giải ngân thành công – loan disbursement successful
2174 贷款发放失败 – dàikuǎn fāfàng shībài – giải ngân thất bại – loan disbursement failed
2175 放款失败 – fàngkuǎn shībài – giải ngân thất bại – disbursement failed
2176 放款撤销 – fàngkuǎn chèxiāo – hủy giải ngân – disbursement reversal
2177 贷款撤销 – dàikuǎn chèxiāo – hủy khoản vay – loan cancellation
2178 放款冲正 – fàngkuǎn chōngzhèng – đảo giao dịch giải ngân – disbursement reversal
2179 贷款起始日 – dàikuǎn qǐshǐrì – ngày bắt đầu khoản vay – loan start date
2180 贷款生效日 – dàikuǎn shēngxiàorì – ngày khoản vay có hiệu lực – loan effective date
2181 贷款结束日 – dàikuǎn jiéshùrì – ngày kết thúc khoản vay – loan end date
2182 贷款期限起算日 – dàikuǎn qīxiàn qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính thời hạn vay – loan term commencement date
2183 首次提款日 – shǒucì tíkuǎnrì – ngày rút vốn lần đầu – first drawdown date
2184 最后提款日 – zuìhòu tíkuǎnrì – ngày rút vốn cuối cùng – final drawdown date
2185 可提款期 – kě tíkuǎn qī – thời gian được phép rút vốn – availability period
2186 可用期 – kěyòng qī – thời kỳ khả dụng – availability period
2187 承诺期 – chéngnuò qī – thời gian cam kết cấp vốn – commitment period
2188 还款期 – huánkuǎn qī – thời kỳ trả nợ – repayment period
2189 偿还期 – chánghuán qī – thời kỳ hoàn trả – repayment period
2190 本金偿还期 – běnjīn chánghuán qī – thời kỳ trả gốc – principal repayment period
2191 利息支付期 – lìxī zhīfù qī – thời kỳ trả lãi – interest payment period
2192 宽限期结束日 – kuānxiànqī jiéshùrì – ngày kết thúc thời gian ân hạn – grace period end date
2193 宽限期内 – kuānxiànqī nèi – trong thời gian ân hạn – within the grace period
2194 宽限期后 – kuānxiànqī hòu – sau thời gian ân hạn – after the grace period
2195 首期到期日 – shǒuqī dàoqīrì – ngày đến hạn kỳ đầu – first installment due date
2196 末期到期日 – mòqī dàoqīrì – ngày đến hạn kỳ cuối – final installment due date
2197 分期付款日 – fēnqī fùkuǎnrì – ngày thanh toán theo kỳ – installment payment date
2198 付款频率 – fùkuǎn pínlǜ – tần suất thanh toán – payment frequency
2199 还款频率 – huánkuǎn pínlǜ – tần suất trả nợ – repayment frequency
2200 按月还款 – àn yuè huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment
2201 按季还款 – àn jì huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment
2202 半年还款 – bànnián huánkuǎn – trả nợ nửa năm một lần – semiannual repayment
2203 按年还款 – àn nián huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment
2204 不定期还款 – bùdìngqī huánkuǎn – trả nợ không theo kỳ cố định – irregular repayment
2205 灵活还款 – línghuó huánkuǎn – trả nợ linh hoạt – flexible repayment
2206 随借随还 – suí jiè suí huán – vay và trả linh hoạt bất cứ lúc nào – borrow-and-repay anytime
2207 按需提款 – àn xū tíkuǎn – rút vốn theo nhu cầu – draw as needed
2208 循环使用 – xúnhuán shǐyòng – sử dụng quay vòng – revolving use
2209 一次授信 – yícì shòuxìn – cấp tín dụng một lần – one-time credit approval
2210 多次提款 – duōcì tíkuǎn – rút vốn nhiều lần – multiple drawdowns
2211 随借随还贷款 – suí jiè suí huán dàikuǎn – khoản vay linh hoạt vay-trả – flexible revolving loan
2212 余额计息 – yú’é jìxī – tính lãi trên dư nợ – interest on outstanding balance
2213 按实际余额计息 – àn shíjì yú’é jìxī – tính lãi theo dư nợ thực tế – interest based on actual balance
2214 按原始本金计息 – àn yuánshǐ běnjīn jìxī – tính lãi theo gốc ban đầu – interest on original principal
2215 按剩余本金计息 – àn shèngyú běnjīn jìxī – tính lãi theo dư nợ gốc còn lại – interest on outstanding principal
2216 等额偿还 – děng’é chánghuán – hoàn trả số tiền bằng nhau – equal installment repayment
2217 递减还款 – dìjiǎn huánkuǎn – trả nợ giảm dần – declining repayment
2218 递增还款 – dìzēng huánkuǎn – trả nợ tăng dần – graduated repayment
2219 气球贷 – qìqiúdài – khoản vay có khoản thanh toán lớn cuối kỳ – balloon loan
2220 气球还款 – qìqiú huánkuǎn – khoản trả lớn vào cuối kỳ – balloon payment
2221 尾期大额还款 – wěiqī dà’é huánkuǎn – khoản trả lớn ở kỳ cuối – large final installment
2222 本金摊销 – běnjīn tānxiāo – phân bổ trả gốc – principal amortization
2223 贷款摊销 – dàikuǎn tānxiāo – phân bổ khoản vay – loan amortization
2224 摊销计划 – tānxiāo jìhuà – kế hoạch phân bổ trả nợ – amortization schedule
2225 贷款摊销表 – dàikuǎn tānxiāo biǎo – bảng phân bổ trả nợ – loan amortization table
2226 本金摊还 – běnjīn tānhuán – hoàn trả gốc theo kỳ – principal amortization
2227 本金递减 – běnjīn dìjiǎn – dư gốc giảm dần – declining principal
2228 剩余本金递减 – shèngyú běnjīn dìjiǎn – dư gốc còn lại giảm dần – declining outstanding principal
2229 利息递减 – lìxī dìjiǎn – tiền lãi giảm dần – declining interest
2230 每期还款相同 – měiqī huánkuǎn xiāngtóng – số tiền trả mỗi kỳ bằng nhau – equal periodic payments
2231 本金逐期增加 – běnjīn zhúqī zēngjiā – phần gốc tăng dần theo kỳ – increasing principal component
2232 利息逐期减少 – lìxī zhúqī jiǎnshǎo – phần lãi giảm dần theo kỳ – decreasing interest component
2233 贷款本金摊销 – dàikuǎn běnjīn tānxiāo – phân bổ tiền gốc khoản vay – loan principal amortization
2234 贷款剩余期限 – dàikuǎn shèngyú qīxiàn – kỳ hạn còn lại của khoản vay – remaining loan term
2235 贷款剩余期数 – dàikuǎn shèngyú qīshù – số kỳ vay còn lại – remaining loan installments
2236 贷款剩余本息 – dàikuǎn shèngyú běnxī – gốc và lãi khoản vay còn lại – remaining loan principal and interest
2237 贷款未偿本金 – dàikuǎn wèicháng běnjīn – tiền gốc khoản vay chưa trả – outstanding loan principal
2238 贷款未付利息 – dàikuǎn wèifù lìxī – lãi khoản vay chưa trả – unpaid loan interest
2239 贷款应计利息 – dàikuǎn yìngjì lìxī – lãi khoản vay phải tính – accrued loan interest
2240 贷款应收利息 – dàikuǎn yīngshōu lìxī – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable
2241 贷款罚息 – dàikuǎn fáxī – lãi phạt khoản vay – loan penalty interest
2242 贷款复利 – dàikuǎn fùlì – lãi kép khoản vay – compound loan interest
2243 逾期复利 – yúqī fùlì – lãi kép trên khoản quá hạn – compounded overdue interest
2244 未付利息复利 – wèifù lìxī fùlì – lãi kép trên lãi chưa trả – compound interest on unpaid interest
2245 贷款计息规则 – dàikuǎn jìxī guīzé – quy tắc tính lãi khoản vay – loan interest calculation rules
2246 利息计算公式 – lìxī jìsuàn gōngshì – công thức tính lãi – interest calculation formula
2247 本金计算 – běnjīn jìsuàn – tính tiền gốc – principal calculation
2248 还款金额计算 – huánkuǎn jīn’é jìsuàn – tính số tiền trả nợ – repayment amount calculation
2249 提前还款罚金计算 – tíqián huánkuǎn fájīn jìsuàn – tính phí phạt trả trước – prepayment penalty calculation
2250 逾期罚息计算 – yúqī fáxī jìsuàn – tính lãi phạt quá hạn – overdue penalty interest calculation
2251 贷款余额计算 – dàikuǎn yú’é jìsuàn – tính dư nợ khoản vay – loan balance calculation
2252 剩余本金计算 – shèngyú běnjīn jìsuàn – tính dư nợ gốc còn lại – outstanding principal calculation
2253 有效年利率 – yǒuxiào nián lìlǜ – lãi suất hiệu dụng năm – effective annual rate
2254 名义年利率 – míngyì nián lìlǜ – lãi suất danh nghĩa năm – nominal annual rate
2255 月化利率 – yuèhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi theo tháng – monthly equivalent rate
2256 日化利率 – rìhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi theo ngày – daily equivalent rate
2257 贷款年化费率 – dàikuǎn niánhuà fèilǜ – tỷ lệ phí vay quy đổi theo năm – annualized loan fee rate
2258 综合年化利率 – zōnghé niánhuà lìlǜ – lãi suất tổng hợp quy đổi theo năm – comprehensive annualized rate
2259 利率换算 – lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất – interest rate conversion
2260 月利率换算 – yuè lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất tháng – monthly rate conversion
2261 年利率换算 – nián lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất năm – annual rate conversion
2262 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – dư nợ gốc khoản vay – outstanding loan principal balance
2263 债务本金余额 – zhàiwù běnjīn yú’é – dư nợ gốc – outstanding debt principal
2264 应付本息 – yìngfù běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest payable
2265 应收本息 – yīngshōu běnxī – gốc và lãi phải thu – principal and interest receivable
2266 未偿本息 – wèicháng běnxī – gốc và lãi chưa thanh toán – outstanding principal and interest
2267 欠付本息 – qiànfù běnxī – gốc và lãi còn nợ – principal and interest in arrears
2268 本金欠款 – běnjīn qiànkuǎn – nợ gốc – principal arrears
2269 利息欠款 – lìxī qiànkuǎn – nợ lãi – interest arrears
2270 费用欠款 – fèiyòng qiànkuǎn – phí còn nợ – fee arrears
2271 逾期总额 – yúqī zǒng’é – tổng số tiền quá hạn – total overdue amount
2272 欠款总额 – qiànkuǎn zǒng’é – tổng số tiền còn nợ – total outstanding debt
2273 债务总余额 – zhàiwù zǒng yú’é – tổng dư nợ – total outstanding debt balance
2274 总负债 – zǒng fùzhài – tổng nợ phải trả – total liabilities
2275 净负债 – jìng fùzhài – nợ ròng – net debt
2276 净债务 – jìng zhàiwù – nợ ròng – net debt
2277 有息债务 – yǒuxī zhàiwù – nợ chịu lãi – interest-bearing debt
2278 净有息负债 – jìng yǒuxī fùzhài – nợ có lãi ròng – net interest-bearing debt
2279 债务资本比 – zhàiwù zīběn bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn – debt-to-capital ratio
2280 负债权益比 – fùzhài quányì bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio
2281 净负债率 – jìng fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ ròng – net gearing ratio
2282 杠杆倍数 – gànggǎn bèishù – hệ số đòn bẩy – leverage multiple
2283 债务权益比 – zhàiwù quányì bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio
2284 利息覆盖倍数 – lìxī fùgài bèishù – hệ số bao phủ lãi vay – interest coverage ratio
2285 固定费用覆盖率 – gùdìng fèiyòng fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ chi phí cố định – fixed charge coverage ratio
2286 债务偿付覆盖率 – zhàiwù chángfù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ trả nợ – debt service coverage ratio
2287 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dòng tiền – cash flow coverage ratio
2288 经营现金流负债比 – jīngyíng xiànjīnliú fùzhài bǐ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ – operating cash flow to debt ratio
2289 贷款偿债覆盖率 – dàikuǎn chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ trả nợ khoản vay – loan debt service coverage ratio
2290 可支配收入 – kě zhīpèi shōurù – thu nhập khả dụng – disposable income
2291 税后收入 – shuìhòu shōurù – thu nhập sau thuế – after-tax income
2292 家庭收入 – jiātíng shōurù – thu nhập hộ gia đình – household income
2293 家庭负债 – jiātíng fùzhài – nợ hộ gia đình – household debt
2294 家庭偿债能力 – jiātíng chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của hộ gia đình – household debt repayment capacity
2295 月均收入 – yuèjūn shōurù – thu nhập bình quân tháng – average monthly income
2296 月均支出 – yuèjūn zhīchū – chi tiêu bình quân tháng – average monthly expenditure
2297 固定支出 – gùdìng zhīchū – chi phí cố định – fixed expenses
2298 生活支出 – shēnghuó zhīchū – chi phí sinh hoạt – living expenses
2299 可用于还款收入 – kě yòngyú huánkuǎn shōurù – thu nhập có thể dùng trả nợ – income available for debt repayment
2300 可偿债现金流 – kě chángzhài xiànjīnliú – dòng tiền có thể dùng trả nợ – cash flow available for debt service
2301 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn vốn trả nợ – debt service funds
2302 还贷资金 – huándài zījīn – nguồn tiền trả khoản vay – loan repayment funds
2303 自有资金 – zìyǒu zījīn – vốn tự có – own funds
2304 自筹资金 – zìchóu zījīn – vốn tự huy động – self-raised funds
2305 资本金 – zīběnjīn – vốn chủ đầu tư – equity capital
2306 项目资本金 – xiàngmù zīběnjīn – vốn chủ sở hữu dự án – project equity capital
2307 自有资本 – zìyǒu zīběn – vốn tự có – own capital
2308 融资比例 – róngzī bǐlì – tỷ lệ tài trợ – financing ratio
2309 贷款比例 – dàikuǎn bǐlì – tỷ lệ vốn vay – loan ratio
2310 自有资金比例 – zìyǒu zījīn bǐlì – tỷ lệ vốn tự có – own-funds ratio
2311 资本金比例 – zīběnjīn bǐlì – tỷ lệ vốn chủ sở hữu – equity ratio
2312 负债融资比例 – fùzhài róngzī bǐlì – tỷ lệ tài trợ bằng nợ – debt financing ratio
2313 贷款资金比例 – dàikuǎn zījīn bǐlì – tỷ lệ vốn vay – loan funding ratio
2314 融资缺口 – róngzī quēkǒu – thiếu hụt vốn – financing gap
2315 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap
2316 流动资金缺口 – liúdòng zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn lưu động – working capital gap
2317 融资需求量 – róngzī xūqiúliàng – lượng vốn cần huy động – financing requirement
2318 贷款需求量 – dàikuǎn xūqiúliàng – nhu cầu vốn vay – loan demand amount
2319 资金需求 – zījīn xūqiú – nhu cầu vốn – funding requirement
2320 融资用途 – róngzī yòngtú – mục đích tài trợ vốn – financing purpose
2321 贷款资金用途 – dàikuǎn zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn vay – use of loan proceeds
2322 补充流动资金 – bǔchōng liúdòng zījīn – bổ sung vốn lưu động – replenish working capital
2323 购买设备 – gòumǎi shèbèi – mua thiết bị – purchase equipment
2324 扩大生产 – kuòdà shēngchǎn – mở rộng sản xuất – expand production
2325 项目建设 – xiàngmù jiànshè – xây dựng dự án – project construction
2326 偿还旧债 – chánghuán jiùzhài – trả nợ cũ – repay existing debt
2327 债务置换融资 – zhàiwù zhìhuàn róngzī – tài trợ để tái cấp vốn khoản nợ – debt refinancing
2328 并购资金 – bìnggòu zījīn – vốn mua bán sáp nhập – acquisition funds
2329 营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn vận hành – operating capital
2330 周转资金 – zhōuzhuǎn zījīn – vốn quay vòng – working capital
2331 生产经营资金 – shēngchǎn jīngyíng zījīn – vốn sản xuất kinh doanh – production and operating funds
2332 临时资金需求 – línshí zījīn xūqiú – nhu cầu vốn tạm thời – temporary funding need
2333 季节性资金需求 – jìjiéxìng zījīn xūqiú – nhu cầu vốn theo mùa – seasonal funding need
2334 长期资金需求 – chángqī zījīn xūqiú – nhu cầu vốn dài hạn – long-term funding need
2335 短期资金需求 – duǎnqī zījīn xūqiú – nhu cầu vốn ngắn hạn – short-term funding need
2336 贷款资金监管 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát vốn vay – loan proceeds supervision
2337 贷款资金流向 – dàikuǎn zījīn liúxiàng – hướng dòng vốn vay – flow of loan proceeds
2338 资金流向 – zījīn liúxiàng – hướng dòng tiền – fund flow
2339 资金闭环 – zījīn bìhuán – vòng khép kín dòng tiền – closed-loop fund flow
2340 资金回流 – zījīn huíliú – dòng vốn quay trở lại – fund reflux
2341 资金违规使用 – zījīn wéiguī shǐyòng – sử dụng vốn sai quy định – improper use of funds
2342 贷款资金挪用 – dàikuǎn zījīn nuóyòng – sử dụng sai mục đích vốn vay – misappropriation of loan proceeds
2343 贷款用途变更 – dàikuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích vay – change of loan purpose
2344 未经批准改变用途 – wèijīng pīzhǔn gǎibiàn yòngtú – tự ý thay đổi mục đích sử dụng – unauthorized change of use
2345 资金监管账户 – zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn – supervised funds account
2346 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – tài khoản chuyên dụng – dedicated account
2347 贷款专户 – dàikuǎn zhuānhù – tài khoản chuyên dùng cho khoản vay – dedicated loan account
2348 还款专户 – huánkuǎn zhuānhù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated repayment account
2349 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát – escrow/supervised account
2350 共管账户 – gòngguǎn zhànghù – tài khoản đồng quản lý – jointly controlled account
2351 封闭运行 – fēngbì yùnxíng – vận hành khép kín – closed-loop operation
2352 贷款资金受托支付 – dàikuǎn zījīn shòutuō zhīfù – thanh toán vốn vay theo ủy thác – entrusted payment of loan proceeds
2353 贷款资金自主支付 – dàikuǎn zījīn zìzhǔ zhīfù – khách hàng tự chi trả vốn vay – borrower-managed loan payment
2354 支付对象 – zhīfù duìxiàng – đối tượng nhận thanh toán – payee
2355 收款方 – shōukuǎnfāng – bên nhận tiền – payee
2356 交易对手 – jiāoyì duìshǒu – đối tác giao dịch – counterparty
2357 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
2358 合同付款 – hétóng fùkuǎn – thanh toán theo hợp đồng – contract payment
2359 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice
2360 购销合同 – gòuxiāo hétóng – hợp đồng mua bán – sales and purchase contract
2361 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua sắm – procurement contract
2362 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract
2363 贸易背景 – màoyì bèijǐng – bối cảnh giao dịch thương mại – trade background
2364 真实贸易背景 – zhēnshí màoyì bèijǐng – giao dịch thương mại thực tế – genuine trade background
2365 交易真实性 – jiāoyì zhēnshíxìng – tính xác thực của giao dịch – transaction authenticity
2366 贷款用途真实性 – dàikuǎn yòngtú zhēnshíxìng – tính xác thực mục đích vay – authenticity of loan purpose
2367 资金用途合规性 – zījīn yòngtú héguīxìng – tính tuân thủ trong sử dụng vốn – compliance of fund usage
2368 支付审核 – zhīfù shěnhé – kiểm tra thanh toán – payment review
2369 贷款支付审核 – dàikuǎn zhīfù shěnhé – kiểm tra thanh toán bằng vốn vay – loan payment review
2370 支付凭证 – zhīfù píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher
2371 资金划拨凭证 – zījīn huábō píngzhèng – chứng từ chuyển vốn – fund transfer voucher
2372 交易合同 – jiāoyì hétóng – hợp đồng giao dịch – transaction contract
2373 发票审核 – fāpiào shěnhé – kiểm tra hóa đơn – invoice review
2374 合同审核 – hétóng shěnhé – kiểm tra hợp đồng – contract review
2375 提款凭证 – tíkuǎn píngzhèng – chứng từ rút vốn – drawdown voucher
2376 资金支付计划 – zījīn zhīfù jìhuà – kế hoạch thanh toán vốn – fund payment plan
2377 提款计划 – tíkuǎn jìhuà – kế hoạch rút vốn – drawdown schedule
2378 用款计划 – yòngkuǎn jìhuà – kế hoạch sử dụng vốn – fund utilization plan
2379 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan
2380 贷款计划 – dàikuǎn jìhuà – kế hoạch vay vốn – loan plan
2381 还贷计划 – huándài jìhuà – kế hoạch trả khoản vay – loan repayment plan
2382 利息支付计划 – lìxī zhīfù jìhuà – kế hoạch trả lãi – interest payment schedule
2383 本金偿还计划 – běnjīn chánghuán jìhuà – kế hoạch trả gốc – principal repayment schedule
2384 债务偿还安排 – zhàiwù chánghuán ānpái – lịch thanh toán nợ – debt repayment arrangement
2385 还款资金安排 – huánkuǎn zījīn ānpái – bố trí nguồn tiền trả nợ – repayment funding arrangement
2386 资金筹措 – zījīn chóucuò – thu xếp vốn – fund raising
2387 还款资金筹措 – huánkuǎn zījīn chóucuò – thu xếp vốn trả nợ – repayment fund raising
2388 偿债资金筹措 – chángzhài zījīn chóucuò – thu xếp nguồn thanh toán nợ – debt service funding
2389 融资渠道 – róngzī qúdào – kênh huy động vốn – financing channel
2390 贷款渠道 – dàikuǎn qúdào – kênh vay vốn – lending channel
2391 银行融资 – yínháng róngzī – tài trợ ngân hàng – bank financing
2392 债券融资 – zhàiquàn róngzī – tài trợ bằng trái phiếu – bond financing
2393 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ vốn cổ phần – equity financing
2394 直接融资 – zhíjiē róngzī – tài trợ trực tiếp – direct financing
2395 间接融资 – jiànjiē róngzī – tài trợ gián tiếp – indirect financing
2396 内部融资 – nèibù róngzī – tài trợ nội bộ – internal financing
2397 外部融资 – wàibù róngzī – tài trợ bên ngoài – external financing
2398 债务融资工具 – zhàiwù róngzī gōngjù – công cụ tài trợ bằng nợ – debt financing instrument
2399 融资工具 – róngzī gōngjù – công cụ tài trợ vốn – financing instrument
2400 信贷工具 – xìndài gōngjù – công cụ tín dụng – credit instrument
2401 融资产品 – róngzī chǎnpǐn – sản phẩm tài trợ – financing product
2402 贷款产品组合 – dàikuǎn chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm vay – loan product portfolio
2403 融资组合 – róngzī zǔhé – cơ cấu tài trợ vốn – financing mix
2404 债务组合 – zhàiwù zǔhé – danh mục nợ – debt portfolio
2405 融资组合优化 – róngzī zǔhé yōuhuà – tối ưu cơ cấu tài trợ – financing mix optimization
2406 债务组合优化 – zhàiwù zǔhé yōuhuà – tối ưu danh mục nợ – debt portfolio optimization
2407 降低负债成本 – jiàngdī fùzhài chéngběn – giảm chi phí nợ – reduce cost of debt
2408 优化债务结构 – yōuhuà zhàiwù jiégòu – tối ưu cơ cấu nợ – optimize debt structure
2409 延长债务期限 – yáncháng zhàiwù qīxiàn – kéo dài kỳ hạn nợ – extend debt maturity
2410 降低偿债压力 – jiàngdī chángzhài yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce debt service pressure
2411 改善现金流 – gǎishàn xiànjīnliú – cải thiện dòng tiền – improve cash flow
2412 提高偿债能力 – tígāo chángzhài nénglì – nâng cao khả năng trả nợ – improve debt repayment capacity
2413 控制负债率 – kòngzhì fùzhàilǜ – kiểm soát tỷ lệ nợ – control debt ratio
2414 降低杠杆率 – jiàngdī gànggǎnlǜ – giảm tỷ lệ đòn bẩy – reduce leverage
2415 去杠杆 – qù gànggǎn – giảm đòn bẩy – deleveraging
2416 加杠杆 – jiā gànggǎn – tăng đòn bẩy – leveraging up
2417 债务滚续 – zhàiwù gǔnxù – gia hạn/cuốn chiếu khoản nợ – debt rollover
2418 再融资风险 – zài róngzī fēngxiǎn – rủi ro tái cấp vốn – refinancing risk
2419 续贷风险 – xùdài fēngxiǎn – rủi ro không gia hạn được khoản vay – renewal risk
2420 到期集中度 – dàoqī jízhōngdù – mức độ tập trung đáo hạn – maturity concentration
2421 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nhiều khoản nợ đáo hạn cùng lúc – debt maturity wall
2422 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – đỉnh điểm trả nợ – peak debt repayment period
2423 到期偿债压力 – dàoqī chángzhài yālì – áp lực trả nợ khi đáo hạn – maturity repayment pressure
2424 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap
2425 现金缺口 – xiànjīn quēkǒu – thiếu hụt tiền mặt – cash shortfall
2426 资金紧缺 – zījīn jǐnquē – thiếu vốn – shortage of funds
2427 融资压力 – róngzī yālì – áp lực huy động vốn – financing pressure
2428 偿债风险 – chángzhài fēngxiǎn – rủi ro trả nợ – debt repayment risk
2429 再融资能力 – zài róngzī nénglì – khả năng tái cấp vốn – refinancing capacity
2430 续贷能力 – xùdài nénglì – khả năng gia hạn khoản vay – loan renewal capacity
2431 信用支持能力 – xìnyòng zhīchí nénglì – khả năng hỗ trợ tín dụng – credit support capacity
2432 债务承受能力 – zhàiwù chéngshòu nénglì – khả năng chịu nợ – debt capacity
2433 借债能力 – jièzhài nénglì – khả năng đi vay – borrowing capacity
2434 融资承载能力 – róngzī chéngzài nénglì – khả năng gánh tài trợ vốn – financing capacity
2435 最大负债能力 – zuìdà fùzhài nénglì – khả năng vay nợ tối đa – maximum debt capacity
2436 可借额度 – kějiè édù – số tiền có thể vay – borrowing capacity
2437 可贷额度 – kědài édù – hạn mức có thể cho vay – lendable amount
2438 贷款可得性 – dàikuǎn kědéxìng – khả năng tiếp cận khoản vay – loan availability
2439 信贷可得性 – xìndài kědéxìng – khả năng tiếp cận tín dụng – credit availability
2440 融资可得性 – róngzī kědéxìng – khả năng tiếp cận vốn – financing availability
2441 融资便利性 – róngzī biànlìxìng – mức độ thuận tiện huy động vốn – ease of financing
2442 信贷便利 – xìndài biànlì – सुविधा tín dụng – credit facility
2443 贷款便利 – dàikuǎn biànlì – सुविधा vay vốn – loan facility
2444 贷款可获得性 – dàikuǎn kě huòdéxìng – khả năng nhận được khoản vay – access to loans
2445 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện tài trợ vốn – financing conditions
2446 融资环境 – róngzī huánjìng – môi trường tài trợ vốn – financing environment
2447 信贷环境 – xìndài huánjìng – môi trường tín dụng – credit environment
2448 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí huy động vốn tăng – rising financing costs
2449 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí huy động vốn giảm – declining financing costs
2450 借贷成本上升 – jièdài chéngběn shàngshēng – chi phí vay tăng – rising borrowing costs
2451 借贷成本下降 – jièdài chéngběn xiàjiàng – chi phí vay giảm – declining borrowing costs
2452 贷款利率走势 – dàikuǎn lìlǜ zǒushì – xu hướng lãi suất cho vay – lending rate trend
2453 利率走势 – lìlǜ zǒushì – xu hướng lãi suất – interest rate trend
2454 利率波动 – lìlǜ bōdòng – biến động lãi suất – interest rate volatility
2455 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy với lãi suất – interest rate sensitivity
2456 利率敞口 – lìlǜ chǎngkǒu – mức phơi nhiễm lãi suất – interest rate exposure
2457 利率缺口 – lìlǜ quēkǒu – chênh lệch kỳ hạn nhạy cảm lãi suất – interest rate gap
2458 利率压力测试 – lìlǜ yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng lãi suất – interest rate stress test
2459 信用压力测试 – xìnyòng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng tín dụng – credit stress test
2460 贷款压力测试 – dàikuǎn yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng danh mục vay – loan stress test
2461 压力情景 – yālì qíngjǐng – kịch bản căng thẳng – stress scenario
2462 违约情景 – wéiyuē qíngjǐng – kịch bản vỡ nợ – default scenario
2463 损失情景 – sǔnshī qíngjǐng – kịch bản tổn thất – loss scenario
2464 利率上行情景 – lìlǜ shàngxíng qíngjǐng – kịch bản lãi suất tăng – rising-rate scenario
2465 利率下行情景 – lìlǜ xiàxíng qíngjǐng – kịch bản lãi suất giảm – falling-rate scenario
2466 贷款敏感性分析 – dàikuǎn mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy khoản vay – loan sensitivity analysis
2467 偿债敏感性分析 – chángzhài mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy khả năng trả nợ – debt service sensitivity analysis
2468 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast
2469 还款预测 – huánkuǎn yùcè – dự báo trả nợ – repayment forecast
2470 违约预测 – wéiyuē yùcè – dự báo vỡ nợ – default prediction
2471 逾期预测 – yúqī yùcè – dự báo quá hạn – delinquency prediction
2472 贷款损失预测 – dàikuǎn sǔnshī yùcè – dự báo tổn thất khoản vay – loan loss forecast
2473 信用损失预测 – xìnyòng sǔnshī yùcè – dự báo tổn thất tín dụng – credit loss forecast
2474 风险预测 – fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro – risk forecasting
2475 风险趋势 – fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro – risk trend
2476 贷款风险趋势 – dàikuǎn fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro khoản vay – loan risk trend
2477 信用风险趋势 – xìnyòng fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro tín dụng – credit risk trend
2478 风险恶化 – fēngxiǎn èhuà – rủi ro xấu đi – risk deterioration
2479 风险改善 – fēngxiǎn gǎishàn – rủi ro cải thiện – risk improvement
2480 贷款质量恶化 – dàikuǎn zhìliàng èhuà – chất lượng khoản vay xấu đi – loan quality deterioration
2481 贷款质量改善 – dàikuǎn zhìliàng gǎishàn – chất lượng khoản vay cải thiện – loan quality improvement
2482 信用恶化迹象 – xìnyòng èhuà jìxiàng – dấu hiệu tín dụng xấu đi – signs of credit deterioration
2483 预警客户 – yùjǐng kèhù – khách hàng cảnh báo – watch-list customer
2484 重点关注客户 – zhòngdiǎn guānzhù kèhù – khách hàng cần theo dõi trọng điểm – closely monitored customer
2485 风险客户名单 – fēngxiǎn kèhù míngdān – danh sách khách hàng rủi ro – high-risk customer list
2486 贷款监测名单 – dàikuǎn jiāncè míngdān – danh sách khoản vay cần giám sát – loan monitoring list
2487 重点监控贷款 – zhòngdiǎn jiānkòng dàikuǎn – khoản vay cần giám sát trọng điểm – closely monitored loan
2488 风险贷款清单 – fēngxiǎn dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay rủi ro – risky loan list
2489 不良贷款清单 – bùliáng dàikuǎn qīngdān – danh sách nợ xấu – non-performing loan list
2490 逾期贷款清单 – yúqī dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay quá hạn – overdue loan list
2491 到期贷款清单 – dàoqī dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay đến hạn – maturing loan list
2492 近期到期贷款 – jìnqī dàoqī dàikuǎn – khoản vay sắp đáo hạn – loans maturing soon
2493 未来到期债务 – wèilái dàoqī zhàiwù – khoản nợ sẽ đáo hạn – upcoming debt maturities
2494 贷款到期分布 – dàikuǎn dàoqī fēnbù – phân bổ kỳ đáo hạn khoản vay – loan maturity distribution
2495 债务到期分布 – zhàiwù dàoqī fēnbù – phân bổ kỳ đáo hạn nợ – debt maturity distribution
2496 到期结构 – dàoqī jiégòu – cơ cấu đáo hạn – maturity profile
2497 偿债时间表 – chángzhài shíjiānbiǎo – lịch trả nợ – debt repayment timetable
2498 贷款到期时间表 – dàikuǎn dàoqī shíjiānbiǎo – lịch đáo hạn khoản vay – loan maturity schedule
2499 债务到期时间表 – zhàiwù dàoqī shíjiānbiǎo – lịch đáo hạn nợ – debt maturity schedule
2500 贷款现金流 – dàikuǎn xiànjīnliú – dòng tiền khoản vay – loan cash flow
2501 债务现金流 – zhàiwù xiànjīnliú – dòng tiền nợ – debt cash flow
2502 还款现金流 – huánkuǎn xiànjīnliú – dòng tiền trả nợ – repayment cash flow
2503 利息现金流 – lìxī xiànjīnliú – dòng tiền lãi – interest cash flow
2504 本金现金流 – běnjīn xiànjīnliú – dòng tiền gốc – principal cash flow
2505 贷款现金流预测 – dàikuǎn xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền khoản vay – loan cash flow forecast
2506 债务现金流预测 – zhàiwù xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền nợ – debt cash flow forecast
2507 偿债现金流预测 – chángzhài xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền trả nợ – debt service cash flow forecast
2508 贷款净现金流 – dàikuǎn jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần của khoản vay – net loan cash flow
2509 融资净现金流 – róngzī jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần từ tài trợ – net financing cash flow
2510 债务净现金流 – zhàiwù jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần từ nợ – net debt cash flow
2511 贷款回收现金流 – dàikuǎn huíshōu xiànjīnliú – dòng tiền thu hồi khoản vay – loan recovery cash flow
2512 贷款发放现金流 – dàikuǎn fāfàng xiànjīnliú – dòng tiền giải ngân khoản vay – loan disbursement cash flow
2513 净贷款投放 – jìng dàikuǎn tóufàng – cho vay ròng – net lending
2514 净信贷投放 – jìng xìndài tóufàng – tín dụng ròng được cung ứng – net credit extension
2515 信贷 – xìndài – tín dụng – credit
2516 贷款 – dàikuǎn – khoản vay, tiền vay – loan
2517 贷款申请 – dàikuǎn shēnqǐng – đơn xin vay vốn – loan application
2518 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – đơn đề nghị vay – borrowing application
2519 贷款人 – dàikuǎnrén – người cho vay – lender
2520 借款人 – jièkuǎnrén – người vay – borrower
2521 债务人 – zhàiwùrén – người mắc nợ – debtor
2522 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ, bên có quyền đòi nợ – creditor
2523 住房贷款 – zhùfáng dàikuǎn – khoản vay nhà ở – housing loan
2524 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage loan / secured loan
2525 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured credit loan
2526 贷款金额 – dàikuǎn jīn’é – số tiền vay – loan amount
2527 借款金额 – jièkuǎn jīn’é – số tiền vay – borrowed amount
2528 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay – loan term
2529 借款期限 – jièkuǎn qīxiàn – thời hạn vay – borrowing term
2530 贷款资格 – dàikuǎn zīgé – điều kiện đủ tư cách vay – loan eligibility
2531 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay – loan approval
2532 贷款批准 – dàikuǎn pīzhǔn – phê duyệt khoản vay – loan approval
2533 放款 – fàngkuǎn – cho vay, giải ngân – lending / disbursement
2534 提款 – tíkuǎn – rút tiền vay – drawdown
2535 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – outstanding loan balance
2536 贷款利息 – dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay – loan interest
2537 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở – benchmark interest rate
2538 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – actual interest rate
2539 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest rate spread
2540 应计利息 – yìngjì lìxī – lãi phải trả – accrued interest
2541 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí lãi vay – interest expense
2542 还款 – huánkuǎn – trả nợ, hoàn trả khoản vay – repayment
2543 偿还本金 – chánghuán běnjīn – hoàn trả tiền gốc – repay principal
2544 支付利息 – zhīfù lìxī – trả lãi – pay interest
2545 还本付息 – huán běn fù xī – trả gốc và lãi – repay principal and interest
2546 按月还款 – ànyuè huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment
2547 按季还款 – ànjì huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment
2548 按年还款 – ànnián huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment
2549 等额本金 – děng’é běnjīn – trả góp gốc đều – equal principal repayment
2550 等额本息 – děng’é běnxī – trả góp đều cả gốc và lãi – equal principal and interest repayment
2551 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment period
2552 还款能力 – huánkuǎn nénglì – khả năng trả nợ – repayment capacity
2553 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment
2554 提前偿还 – tíqián chánghuán – hoàn trả trước hạn – prepayment
2555 延期还款 – yánqī huánkuǎn – gia hạn trả nợ – repayment extension
2556 逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn – overdue repayment
2557 滞纳金 – zhìnàjīn – phí phạt chậm trả – late payment fee
2558 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – penalty for breach of contract
2559 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng – breach of contract / default
2560 贷款违约 – dàikuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ khoản vay – loan default
2561 个人信用 – gèrén xìnyòng – tín dụng cá nhân – personal credit
2562 担保 – dānbǎo – bảo lãnh, bảo đảm – guarantee / security
2563 保证 – bǎozhèng – bảo đảm, bảo lãnh – guarantee
2564 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage / pledge
2565 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng tín dụng, hợp đồng vay – loan agreement
2566 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay vốn – borrowing agreement
2567 贷款协议 – dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận khoản vay – loan agreement
2568 债务 – zhàiwù – khoản nợ – debt
2569 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ – creditor’s right
2570 债务偿还 – zhàiwù chánghuán – hoàn trả khoản nợ – debt repayment
2571 展期贷款 – zhǎnqī dàikuǎn – khoản vay được gia hạn – extended loan
2572 呆账 – dāizhàng – nợ khó đòi – bad debt
2573 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt
2574 不良贷款 – bùliáng dàikuǎn – khoản vay không hiệu quả, nợ xấu – non-performing loan
2575 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing asset
2576 催收 – cuīshōu – thu hồi nợ, đốc thúc trả nợ – debt collection
2577 催款 – cuīkuǎn – đốc thúc thanh toán – demand for payment
2578 结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay – settle a loan
2579 结清债务 – jiéqīng zhàiwù – tất toán khoản nợ – settle debt
2580 贷款结清 – dàikuǎn jiéqīng – khoản vay được tất toán – loan settlement
2581 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – số dư nợ khoản vay – outstanding loan balance
2582 剩余本金 – shèngyú běnjīn – tiền gốc còn lại – remaining principal
2583 每月还款额 – měiyuè huánkuǎn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly repayment amount
2584 每期还款额 – měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ – installment amount
2585 最低还款额 – zuìdī huánkuǎn’é – số tiền thanh toán tối thiểu – minimum payment
2586 应还金额 – yīng huán jīn’é – số tiền phải trả – amount due
2587 应付利息 – yīngfù lìxī – tiền lãi phải trả – interest payable
2588 应付本金 – yīngfù běnjīn – tiền gốc phải trả – principal payable
2589 贷款成本 – dàikuǎn chéngběn – chi phí khoản vay – borrowing cost
2590 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost
2591 融资 – róngzī – huy động vốn – financing
2592 贷款融资 – dàikuǎn róngzī – tài trợ vốn bằng khoản vay – debt financing
2593 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of capital
2594 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – source of debt repayment
2595 还款来源 – huánkuǎn láiyuán – nguồn tiền trả nợ – repayment source
2596 信用额度审批 – xìnyòng édù shěnpī – phê duyệt hạn mức tín dụng – credit limit approval
2597 授信 – shòuxìn – cấp tín dụng – credit granting
2598 授信业务 – shòuxìn yèwù – nghiệp vụ cấp tín dụng – credit business
2599 授信申请 – shòuxìn shēnqǐng – đơn xin cấp tín dụng – credit application
2600 授信审批 – shòuxìn shěnpī – xét duyệt cấp tín dụng – credit approval
2601 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit term
2602 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư hạn mức tín dụng – available credit balance
2603 信用额度使用率 – xìnyòng édù shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate
2604 可用额度 – kěyòng édù – hạn mức có thể sử dụng – available limit
2605 已用额度 – yǐyòng édù – hạn mức đã sử dụng – used credit limit
2606 额度不足 – édù bùzú – hạn mức không đủ – insufficient credit limit
2607 额度调整 – édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức – limit adjustment
2608 提高额度 – tígāo édù – tăng hạn mức – increase the limit
2609 降低额度 – jiàngdī édù – giảm hạn mức – reduce the limit
2610 取消额度 – qǔxiāo édù – hủy hạn mức – cancel the limit
2611 贷款种类 – dàikuǎn zhǒnglèi – loại hình khoản vay – types of loans
2612 贷款用途 – dàikuǎn yòngtú – mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose
2613 经营性贷款 – jīngyíngxìng dàikuǎn – khoản vay phục vụ kinh doanh – business loan
2614 投资贷款 – tóuzī dàikuǎn – khoản vay đầu tư – investment loan
2615 汽车贷款 – qìchē dàikuǎn – khoản vay mua ô tô – auto loan
2616 助学贷款 – zhùxué dàikuǎn – khoản vay học tập – student loan
2617 有担保贷款 – yǒu dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo đảm – secured loan
2618 抵押贷款利率 – dǐyā dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay thế chấp – mortgage interest rate
2619 信用贷款利率 – xìnyòng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay tín chấp – unsecured loan interest rate
2620 优惠贷款 – yōuhuì dàikuǎn – khoản vay ưu đãi – preferential loan
2621 免息贷款 – miǎnxī dàikuǎn – khoản vay miễn lãi – interest-free loan
2622 无息贷款 – wúxī dàikuǎn – khoản vay không lãi suất – interest-free loan
2623 贷款利息率 – dàikuǎn lìxīlǜ – tỷ lệ lãi suất khoản vay – loan interest rate
2624 利息率 – lìxīlǜ – tỷ suất lãi – interest rate
2625 利率定价 – lìlǜ dìngjià – định giá lãi suất – interest rate pricing
2626 利率水平 – lìlǜ shuǐpíng – mức lãi suất – interest rate level
2627 利率上调 – lìlǜ shàngdiào – tăng lãi suất – interest rate increase
2628 利率下调 – lìlǜ xiàdiào – giảm lãi suất – interest rate decrease
2629 贷款利率优惠 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất khoản vay – loan interest rate discount
2630 利息优惠 – lìxī yōuhuì – ưu đãi tiền lãi – interest concession
2631 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền lãi – interest reduction / waiver
2632 利息补贴 – lìxī bǔtiē – trợ cấp lãi suất – interest subsidy
2633 贴息贷款 – tiēxī dàikuǎn – khoản vay được hỗ trợ lãi suất – subsidized-interest loan
2634 利息计算 – lìxī jìsuàn – tính tiền lãi – interest calculation
2635 计息周期 – jìxī zhōuqī – chu kỳ tính lãi – interest calculation period
2636 计息日 – jìxī rì – ngày tính lãi – interest accrual date
2637 起息日 – qǐxī rì – ngày bắt đầu tính lãi – interest commencement date
2638 结息日 – jiéxī rì – ngày chốt và tính lãi – interest settlement date
2639 付息日 – fùxī rì – ngày trả lãi – interest payment date
2640 利息结算 – lìxī jiésuàn – quyết toán tiền lãi – interest settlement
2641 应收利息 – yīngshōu lìxī – tiền lãi phải thu – interest receivable
2642 实收利息 – shíshōu lìxī – tiền lãi thực thu – interest actually received
2643 已付利息 – yǐfù lìxī – tiền lãi đã trả – interest paid
2644 未付利息 – wèifù lìxī – tiền lãi chưa trả – unpaid interest
2645 累计利息 – lěijì lìxī – tiền lãi lũy kế – accumulated interest
2646 利息总额 – lìxī zǒng’é – tổng tiền lãi – total interest
2647 融资利息 – róngzī lìxī – lãi suất huy động vốn – financing interest
2648 借款利息 – jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay – borrowing interest
2649 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí vay vốn – borrowing cost
2650 扣款账户 – kòukuǎn zhànghù – tài khoản trích nợ – debit account
2651 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trích tiền – automatic debit
2652 到期还款 – dàoqī huánkuǎn – trả nợ khi đến hạn – repayment at maturity
2653 到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn – maturity date
2654 贷款到期 – dàikuǎn dàoqī – khoản vay đến hạn – loan maturity
2655 借款到期 – jièkuǎn dàoqī – khoản vay đến hạn – borrowing maturity
2656 利息到期 – lìxī dàoqī – tiền lãi đến hạn – interest maturity
2657 到期金额 – dàoqī jīn’é – số tiền đến hạn – amount due at maturity
2658 应还本息 – yīng huán běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest due
2659 待还本金 – dài huán běnjīn – tiền gốc còn phải trả – principal outstanding
2660 待还利息 – dài huán lìxī – tiền lãi còn phải trả – interest outstanding
2661 尚欠本金 – shàngqiàn běnjīn – tiền gốc còn nợ – principal still owed
2662 尚欠利息 – shàngqiàn lìxī – tiền lãi còn nợ – interest still owed
2663 欠款金额 – qiànkuǎn jīn’é – số tiền còn nợ – amount owed
2664 债务余额 – zhàiwù yú’é – số dư nợ – outstanding debt balance
2665 贷款账单 – dàikuǎn zhàngdān – bảng sao kê khoản vay – loan statement
2666 还款账单 – huánkuǎn zhàngdān – bảng sao kê trả nợ – repayment statement
2667 贷款明细 – dàikuǎn míngxì – chi tiết khoản vay – loan details
2668 贷款账户余额 – dàikuǎn zhànghù yú’é – số dư tài khoản khoản vay – loan account balance
2669 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – debit failure
2670 还款失败 – huánkuǎn shībài – trả nợ thất bại – repayment failure
2671 还款成功 – huánkuǎn chénggōng – trả nợ thành công – successful repayment
2672 部分还款 – bùfèn huánkuǎn – trả một phần khoản nợ – partial repayment
2673 全部还款 – quánbù huánkuǎn – trả toàn bộ khoản nợ – full repayment
2674 一次性还款 – yícìxìng huánkuǎn – trả một lần toàn bộ – lump-sum repayment
2675 提前结清 – tíqián jiéqīng – tất toán trước hạn – early settlement
2676 提前还贷 – tíqián huán dài – trả khoản vay trước hạn – early loan repayment
2677 提前还款手续费 – tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi – phí trả nợ trước hạn – early repayment fee
2678 贷款手续费 – dàikuǎn shǒuxùfèi – phí khoản vay – loan processing fee
2679 贷款服务费 – dàikuǎn fúwùfèi – phí dịch vụ khoản vay – loan service fee
2680 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – service fee
2681 贷款审批费 – dàikuǎn shěnpīfèi – phí xét duyệt khoản vay – loan approval fee
2682 贷款申请材料 – dàikuǎn shēnqǐng cáiliào – hồ sơ xin vay – loan application documents
2683 身份证明 – shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ chứng minh danh tính – proof of identity
2684 资产证明 – zīchǎn zhèngmíng – giấy chứng minh tài sản – proof of assets
2685 银行流水 – yínháng liúshuǐ – lịch sử giao dịch ngân hàng – bank transaction statement
2686 征信报告 – zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng cá nhân – credit report
2687 征信记录 – zhēngxìn jìlù – hồ sơ tín dụng – credit history
2688 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit review
2689 贷款审核 – dàikuǎn shěnhé – thẩm định khoản vay – loan review
2690 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – điều tra, thẩm tra khoản vay – loan investigation
2691 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt service capacity analysis
2692 还款能力评估 – huánkuǎn nénglì pínggū – đánh giá khả năng trả nợ – repayment capacity assessment
2693 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tổng tài sản – debt-to-asset ratio
2694 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ – default risk
2695 信用风险评估 – xìnyòng fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro tín dụng – credit risk assessment
2696 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management
2697 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đốc thúc thanh toán – payment demand notice
2698 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – number of overdue days
2699 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount
2700 逾期记录 – yúqī jìlù – lịch sử quá hạn – overdue record
2701 逾期率 – yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn – overdue rate
2702 不良贷款率 – bùliáng dàikuǎnlǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing loan ratio
2703 本金回收 – běnjīn huíshōu – thu hồi tiền gốc – principal recovery
2704 利息回收 – lìxī huíshōu – thu hồi tiền lãi – interest recovery
2705 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán, hoàn trả nợ – debt settlement
2706 债务清算 – zhàiwù qīngsuàn – thanh lý nợ – debt liquidation
2707 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – miễn nghĩa vụ nợ – debt forgiveness
2708 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm, miễn nợ – debt relief
2709 债务延期 – zhàiwù yánqī – gia hạn nợ – debt extension
2710 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt rollover
2711 贷款续贷 – dàikuǎn xùdài – vay tiếp khoản mới – loan renewal / refinancing
2712 贷款再融资 – dàikuǎn zài róngzī – tái cấp vốn khoản vay – loan refinancing
2713 债务再融资 – zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ – debt refinancing
2714 贷款置换 – dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – loan replacement
2715 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi nợ – debt swap
2716 信用贷款审批 – xìnyòng dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay tín chấp – unsecured loan approval
2717 抵押贷款审批 – dǐyā dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay thế chấp – mortgage loan approval
2718 贷款审批通过 – dàikuǎn shěnpī tōngguò – khoản vay được phê duyệt – loan approved
2719 贷款审批未通过 – dàikuǎn shěnpī wèi tōngguò – khoản vay không được phê duyệt – loan rejected
2720 贷款申请被拒 – dàikuǎn shēnqǐng bèi jù – đơn vay bị từ chối – loan application rejected
2721 贷款获批 – dàikuǎn huòpī – khoản vay được chấp thuận – loan approved
2722 贷款发放日 – dàikuǎn fāfàngrì – ngày giải ngân khoản vay – loan disbursement date
2723 首次还款日 – shǒucì huánkuǎnrì – ngày trả nợ đầu tiên – first repayment date
2724 最终还款日 – zuìzhōng huánkuǎnrì – ngày trả nợ cuối cùng – final repayment date
2725 贷款期限延长 – dàikuǎn qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn khoản vay – extension of loan term
2726 缩短贷款期限 – suōduǎn dàikuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn khoản vay – shorten loan term
2727 降低月供 – jiàngdī yuègōng – giảm số tiền trả hàng tháng – reduce monthly payment
2728 提高月供 – tígāo yuègōng – tăng số tiền trả hàng tháng – increase monthly payment
2729 月供 – yuègōng – khoản trả hàng tháng – monthly installment
2730 月供金额 – yuègōng jīn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly installment amount
2731 贷款摊还 – dàikuǎn tānhái – phân bổ trả dần khoản vay – loan amortization
2732 摊销 – tānxiāo – phân bổ, khấu hao – amortization
2733 本金摊销 – běnjīn tānxiāo – phân bổ tiền gốc – principal amortization
2734 利息摊销 – lìxī tānxiāo – phân bổ tiền lãi – interest amortization
2735 贷款摊销表 – dàikuǎn tānxiāobiǎo – bảng phân bổ khoản vay – loan amortization schedule
2736 还款凭证 – huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ – repayment voucher
2737 借款凭证 – jièkuǎn píngzhèng – chứng từ vay tiền – borrowing voucher
2738 贷款提款 – dàikuǎn tíkuǎn – rút vốn khoản vay – loan drawdown
2739 提款额度 – tíkuǎn édù – hạn mức rút vốn – drawdown limit
2740 提款申请 – tíkuǎn shēnqǐng – đề nghị rút vốn – drawdown application
2741 提款金额 – tíkuǎn jīn’é – số tiền rút vốn – drawdown amount
2742 贷款余额管理 – dàikuǎn yú’é guǎnlǐ – quản lý dư nợ khoản vay – loan balance management
2743 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – dư nợ gốc khoản vay – outstanding loan principal
2744 贷款利息余额 – dàikuǎn lìxī yú’é – dư nợ lãi khoản vay – outstanding loan interest
2745 应计贷款利息 – yìngjì dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải tính – accrued loan interest
2746 未结利息 – wèijié lìxī – tiền lãi chưa quyết toán – unsettled interest
2747 利息收入确认 – lìxī shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập lãi – interest income recognition
2748 利息费用确认 – lìxī fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí lãi – interest expense recognition
2749 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa chi phí lãi vay – capitalization of interest
2750 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay – borrowing costs
2751 借款成本率 – jièkuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vay – borrowing cost rate
2752 实际借款成本 – shíjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay thực tế – actual borrowing cost
2753 综合融资成本 – zōnghé róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn tổng hợp – comprehensive financing cost
2754 实际年利率 – shíjì nián lìlǜ – lãi suất thực tế hàng năm – effective annual interest rate
2755 贷款实际成本 – dàikuǎn shíjì chéngběn – chi phí thực tế của khoản vay – actual loan cost
2756 基准利率加点 – jīzhǔn lìlǜ jiā diǎn – cộng biên độ vào lãi suất cơ sở – benchmark rate plus spread
2757 利率加点 – lìlǜ jiā diǎn – biên độ cộng thêm vào lãi suất – interest rate spread
2758 利率折扣 – lìlǜ zhékòu – chiết giảm lãi suất – interest rate discount
2759 利率优惠期 – lìlǜ yōuhuìqī – thời gian ưu đãi lãi suất – interest rate promotional period
2760 优惠期 – yōuhuìqī – thời gian ưu đãi – promotional period
2761 宽限期 – kuānxìanqī – thời gian ân hạn – grace period
2762 还款宽限期 – huánkuǎn kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả nợ – repayment grace period
2763 本金宽限期 – běnjīn kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả gốc – principal grace period
2764 利息宽限期 – lìxī kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả lãi – interest grace period
2765 只付利息 – zhǐ fù lìxī – chỉ trả tiền lãi – interest-only payment
2766 先息后本 – xiān xī hòu běn – trả lãi trước, trả gốc sau – interest-first, principal-later repayment
2767 先本后息 – xiān běn hòu xī – trả gốc trước, trả lãi sau – principal-first, interest-later repayment
2768 本息分离 – běnxī fēnlí – tách riêng gốc và lãi – separation of principal and interest
2769 本金和利息 – běnjīn hé lìxī – tiền gốc và tiền lãi – principal and interest
2770 利随本清 – lì suí běn qīng – thanh toán lãi cùng khi trả gốc – interest paid with principal
2771 按月付息 – ànyuè fùxī – trả lãi hàng tháng – monthly interest payment
2772 按季付息 – ànjì fùxī – trả lãi hàng quý – quarterly interest payment
2773 按年付息 – ànnián fùxī – trả lãi hàng năm – annual interest payment
2774 一次付息 – yícì fùxī – trả lãi một lần – one-time interest payment
2775 分期付息 – fēnqī fùxī – trả lãi theo kỳ – installment interest payment
2776 贷款分期 – dàikuǎn fēnqī – khoản vay trả góp – loan installment
2777 分期偿还 – fēnqī chánghuán – hoàn trả theo từng kỳ – installment repayment
2778 偿还期限 – chánghuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả – repayment term
2779 债务期限 – zhàiwù qīxiàn – thời hạn nợ – debt term
2780 中期债务 – zhōngqī zhàiwù – nợ trung hạn – medium-term debt
2781 银行借款 – yínháng jièkuǎn – khoản vay ngân hàng – bank borrowing
2782 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – khoản vay ngắn hạn – short-term borrowing
2783 长期借款 – chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn – long-term borrowing
2784 应付借款 – yīngfù jièkuǎn – khoản vay phải trả – borrowing payable
2785 借款余额 – jièkuǎn yú’é – dư nợ vay – borrowing balance
2786 借款本金 – jièkuǎn běnjīn – tiền gốc vay – borrowed principal
2787 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing interest rate
2788 借款合同编号 – jièkuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng vay – loan agreement number
2789 贷款合同编号 – dàikuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng khoản vay – loan agreement number
2790 贷款编号 – dàikuǎn biānhào – mã khoản vay – loan number
2791 借款编号 – jièkuǎn biānhào – mã khoản vay – borrowing number
2792 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract amount
2793 贷款合同金额 – dàikuǎn hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng vay – loan agreement amount
2794 授信合同 – shòuxìn hétóng – hợp đồng cấp tín dụng – credit facility agreement
2795 融资合同 – róngzī hétóng – hợp đồng tài trợ vốn – financing agreement
2796 融资协议 – róngzī xiéyì – thỏa thuận tài trợ vốn – financing agreement
2797 信贷协议 – xìndài xiéyì – thỏa thuận tín dụng – credit agreement
2798 贷款条款 – dàikuǎn tiáokuǎn – điều khoản khoản vay – loan terms
2799 借款条款 – jièkuǎn tiáokuǎn – điều khoản vay – borrowing terms
2800 利率条款 – lìlǜ tiáokuǎn – điều khoản lãi suất – interest rate terms
2801 还款条款 – huánkuǎn tiáokuǎn – điều khoản trả nợ – repayment terms
2802 违约条款 – wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm – default clause
2803 提前还款条款 – tíqián huánkuǎn tiáokuǎn – điều khoản trả nợ trước hạn – early repayment clause
2804 担保条款 – dānbǎo tiáokuǎn – điều khoản bảo lãnh – guarantee clause
2805 抵押条款 – dǐyā tiáokuǎn – điều khoản thế chấp – mortgage clause
2806 贷款用途条款 – dàikuǎn yòngtú tiáokuǎn – điều khoản mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose clause
2807 贷款使用条件 – dàikuǎn shǐyòng tiáojiàn – điều kiện sử dụng khoản vay – loan utilization conditions
2808 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – prerequisite condition
2809 提款先决条件 – tíkuǎn xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – drawdown condition precedent
2810 还款来源证明 – huánkuǎn láiyuán zhèngmíng – chứng minh nguồn trả nợ – proof of repayment source
2811 资金用途证明 – zījīn yòngtú zhèngmíng – chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof of use of funds
2812 贷款用途监管 – dàikuǎn yòngtú jiānguǎn – giám sát mục đích sử dụng khoản vay – loan-use monitoring
2813 资金流向 – zījīn liúxiàng – dòng luân chuyển của vốn – flow of funds
2814 资金监管 – zījīn jiānguǎn – giám sát vốn – fund supervision
2815 贷款资金监管 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát vốn vay – loan fund supervision
2816 专款专用 – zhuānguǎn zhuānyòng – vốn chuyên dụng cho đúng mục đích – earmarked funds
2817 贷款挪用 – dàikuǎn nuóyòng – sử dụng khoản vay sai mục đích – misuse of loan funds
2818 资金偿还 – zījīn chánghuán – hoàn trả vốn – repayment of funds
2819 现金偿债 – xiànjīn chángzhài – trả nợ bằng tiền mặt – cash debt repayment
2820 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động kinh doanh – operating cash flow
2821 债务偿付能力 – zhàiwù chángfù nénglì – khả năng thanh toán nợ – debt service capacity
2822 现金偿债能力 – xiànjīn chángzhài nénglì – khả năng trả nợ bằng tiền mặt – cash debt service capacity
2823 债务服务 – zhàiwù fúwù – nghĩa vụ phục vụ khoản nợ – debt service
2824 债务服务覆盖率 – zhàiwù fúwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ – debt service coverage ratio
2825 本金偿还率 – běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả tiền gốc – principal repayment ratio
2826 贷款集中度 – dàikuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung tín dụng – loan concentration
2827 信贷集中度 – xìndài jízhōngdù – mức độ tập trung tín dụng – credit concentration
2828 客户信用等级 – kèhù xìnyòng děngjí – cấp độ tín dụng của khách hàng – customer credit rating
2829 信用等级 – xìnyòng děngjí – hạng tín dụng – credit rating
2830 高信用等级 – gāo xìnyòng děngjí – hạng tín dụng cao – high credit rating
2831 低信用等级 – dī xìnyòng děngjí – hạng tín dụng thấp – low credit rating
2832 信用额度审批表 – xìnyòng édù shěnpībiǎo – biểu mẫu phê duyệt hạn mức tín dụng – credit limit approval form
2833 贷款审批表 – dàikuǎn shěnpībiǎo – biểu mẫu xét duyệt khoản vay – loan approval form
2834 贷款申请表 – dàikuǎn shēnqǐngbiǎo – đơn xin vay – loan application form
2835 借款申请表 – jièkuǎn shēnqǐngbiǎo – đơn xin vay vốn – borrowing application form
2836 贷款审批流程 – dàikuǎn shěnpī liúchéng – quy trình xét duyệt khoản vay – loan approval process
2837 授信审批流程 – shòuxìn shěnpī liúchéng – quy trình xét duyệt cấp tín dụng – credit approval process
2838 贷款发放流程 – dàikuǎn fāfàng liúchéng – quy trình giải ngân khoản vay – loan disbursement process
2839 贷款管理流程 – dàikuǎn guǎnlǐ liúchéng – quy trình quản lý khoản vay – loan management process
2840 贷后管理 – dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau giải ngân – post-loan management
2841 贷前调查 – dài qián diàochá – thẩm tra trước khi cho vay – pre-loan investigation
2842 贷中审查 – dài zhōng shěnchá – thẩm tra trong quá trình cho vay – in-loan review
2843 贷后检查 – dài hòu jiǎnchá – kiểm tra sau khi cho vay – post-loan inspection
2844 贷后监控 – dài hòu jiānkòng – giám sát sau giải ngân – post-loan monitoring
2845 信用审查委员会 – xìnyòng shěnchá wěiyuánhuì – hội đồng thẩm định tín dụng – credit review committee
2846 贷款审批委员会 – dàikuǎn shěnpī wěiyuánhuì – hội đồng phê duyệt khoản vay – loan approval committee
2847 授信委员会 – shòuxìn wěiyuánhuì – hội đồng cấp tín dụng – credit committee
2848 风险委员会 – fēngxiǎn wěiyuánhuì – hội đồng quản trị rủi ro – risk committee
2849 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy
2850 授信标准 – shòuxìn biāozhǔn – tiêu chuẩn cấp tín dụng – credit granting standards
2851 信贷审批标准 – xìndài shěnpī biāozhǔn – tiêu chuẩn xét duyệt tín dụng – credit approval standards
2852 正常贷款 – zhèngcháng dàikuǎn – khoản vay bình thường – performing loan
2853 关注类贷款 – guānzhù lèi dàikuǎn – khoản vay cần chú ý – special-mention loan
2854 次级贷款 – cìjí dàikuǎn – khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan
2855 可疑贷款 – kěyí dàikuǎn – khoản vay đáng ngờ – doubtful loan
2856 损失类贷款 – sǔnshī lèi dàikuǎn – khoản vay có nguy cơ tổn thất – loss loan
2857 贷款五级分类 – dàikuǎn wǔjí fēnlèi – phân loại khoản vay theo năm cấp – five-category loan classification
2858 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision
2859 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – bad debt provision
2860 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm giá trị tín dụng – credit impairment loss
2861 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment
2862 无法偿还 – wúfǎ chánghuán – không thể hoàn trả – unable to repay
2863 拖欠贷款 – tuōqiàn dàikuǎn – chậm trả khoản vay – default on loan payments
2864 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – nợ đọng tiền lãi – interest arrears
2865 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – nợ đọng tiền gốc – principal arrears
2866 欠本 – qiànběn – nợ gốc – principal arrears
2867 逾期利息 – yúqī lìxī – tiền lãi quá hạn – overdue interest
2868 复利息 – fù lìxī – lãi kép phát sinh – compound interest
2869 违约利息 – wéiyuē lìxī – tiền lãi do vi phạm – default interest
2870 逾期费用 – yúqī fèiyòng – chi phí quá hạn – overdue charges
2871 催收费用 – cuīshōu fèiyòng – chi phí thu hồi nợ – debt collection costs
2872 法律费用 – fǎlǜ fèiyòng – chi phí pháp lý – legal fees
2873 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – án phí, chi phí tố tụng – litigation costs
2874 债务追偿 – zhàiwù zhuīcháng – truy đòi nợ – debt recovery
2875 贷款追偿 – dàikuǎn zhuīcháng – truy đòi khoản vay – loan recovery
2876 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – enforcement
2877 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – xử lý tài sản – asset disposal
2878 抵押物处置 – dǐyāwù chǔzhì – xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal
2879 抵押物拍卖 – dǐyāwù pāimài – đấu giá tài sản thế chấp – collateral auction
2880 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận giải quyết nợ – debt settlement
2881 债务协商 – zhàiwù xiéshāng – đàm phán nợ – debt negotiation
2882 还款协商 – huánkuǎn xiéshāng – đàm phán phương án trả nợ – repayment negotiation
2883 分期偿债 – fēnqī chángzhài – trả nợ theo từng kỳ – installment debt repayment
2884 债务偿还计划 – zhàiwù chánghuán jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan
2885 贷款重组方案 – dàikuǎn chóngzǔ fāng’àn – phương án tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring plan
2886 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán chậm, gia hạn thanh toán – deferred payment
2887 延期偿还 – yánqī chánghuán – gia hạn hoàn trả – deferred repayment
2888 展期申请 – zhǎnqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn – extension application
2889 贷款展期申请 – dàikuǎn zhǎnqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn khoản vay – loan extension application
2890 信用证贷款 – xìnyòngzhèng dàikuǎn – khoản vay tín dụng thư – letter of credit loan
2891 信用担保贷款 – xìnyòng dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo lãnh tín dụng – credit-guaranteed loan
2892 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo lãnh – guaranteed loan
2893 保证贷款 – bǎozhèng dàikuǎn – khoản vay bảo lãnh – guaranteed loan
2894 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – ordinary guarantee
2895 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability
2896 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo đảm – guarantee liability
2897 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo lãnh – guarantee period
2898 担保金额 – dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh – guarantee amount
2899 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo lãnh – scope of guarantee
2900 留置权 – liúzhìquán – quyền cầm giữ – lien
2901 抵押登记证书 – dǐyā dēngjì zhèngshū – giấy chứng nhận đăng ký thế chấp – mortgage registration certificate
2902 质押合同 – zhìyā hétóng – hợp đồng cầm cố – pledge agreement
2903 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement
2904 保证合同 – bǎozhèng hétóng – hợp đồng bảo đảm – guarantee contract
2905 抵押率 – dǐyālǜ – tỷ lệ cho vay trên tài sản thế chấp – loan-to-value ratio
2906 评估价值 – pínggū jiàzhí – giá trị thẩm định – assessed value
2907 担保价值 – dānbǎo jiàzhí – giá trị bảo đảm – collateral value
2908 抵押品 – dǐyāpǐn – tài sản thế chấp – collateral
2909 担保品 – dānbǎopǐn – tài sản bảo đảm – security / collateral
2910 合格抵押品 – hégé dǐyāpǐn – tài sản thế chấp đủ điều kiện – eligible collateral
2911 补充担保 – bǔchōng dānbǎo – bổ sung bảo đảm – supplementary guarantee
2912 释放抵押物 – shìfàng dǐyāwù – giải chấp tài sản thế chấp – release collateral
2913 解除抵押 – jiěchú dǐyā – giải chấp – release of mortgage
2914 抵押物解押 – dǐyāwù jiěyā – giải chấp tài sản thế chấp – release of collateral
2915 注销抵押 – zhùxiāo dǐyā – xóa đăng ký thế chấp – cancellation of mortgage registration
2916 担保解除 – dānbǎo jiěchú – giải tỏa bảo đảm – release of guarantee
2917 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ bảo đảm – guarantee deposit
2918 贷款保证金 – dàikuǎn bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit
2919 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng – performance bond
2920 风险保证金 – fēngxiǎn bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ rủi ro – risk deposit
2921 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản thanh toán ban đầu – down payment
2922 贷款比例 – dàikuǎn bǐlì – tỷ lệ khoản vay – loan ratio
2923 贷款成数 – dàikuǎn chéngshù – tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio
2924 配套资金 – pèitào zījīn – vốn đối ứng – counterpart funding
2925 融资资金 – róngzī zījīn – vốn huy động – financing funds
2926 借入资金 – jièrù zījīn – vốn vay – borrowed funds
2927 贷款资金 – dàikuǎn zījīn – vốn vay – loan funds
2928 借款需求 – jièkuǎn xūqiú – nhu cầu vay vốn – borrowing needs
2929 贷款需求 – dàikuǎn xūqiú – nhu cầu khoản vay – loan demand
2930 授信需求 – shòuxìn xūqiú – nhu cầu cấp tín dụng – credit demand
2931 融资方案 – róngzī fāng’àn – phương án huy động vốn – financing plan
2932 银行融资 – yínháng róngzī – huy động vốn ngân hàng – bank financing
2933 股权融资 – gǔquán róngzī – huy động vốn cổ phần – equity financing
2934 直接融资 – zhíjiē róngzī – huy động vốn trực tiếp – direct financing
2935 间接融资 – jiànjiē róngzī – huy động vốn gián tiếp – indirect financing
2936 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – financial leasing
2937 银行授信 – yínháng shòuxìn – ngân hàng cấp tín dụng – bank credit facility
2938 银行信贷 – yínháng xìndài – tín dụng ngân hàng – bank credit
2939 信贷资金 – xìndài zījīn – vốn tín dụng – credit funds
2940 信贷部门 – xìndài bùmén – bộ phận tín dụng – credit department
2941 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên khoản vay – loan officer
2942 信贷员 – xìndàiyuán – nhân viên tín dụng – credit officer
2943 审批人员 – shěnpī rényuán – nhân viên xét duyệt – approval officer
2944 风控人员 – fēngkòng rényuán – nhân viên quản trị rủi ro – risk control officer
2945 风险控制部门 – fēngxiǎn kòngzhì bùmén – bộ phận kiểm soát rủi ro – risk control department
2946 信用风险部门 – xìnyòng fēngxiǎn bùmén – bộ phận rủi ro tín dụng – credit risk department
2947 贷款审核人员 – dàikuǎn shěnhé rényuán – nhân viên thẩm định khoản vay – loan review officer
2948 信贷审查 – xìndài shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit examination
2949 信用调查 – xìnyòng diàochá – điều tra tín dụng – credit investigation
2950 客户调查 – kèhù diàochá – thẩm tra khách hàng – customer investigation
2951 实地调查 – shídì diàochá – khảo sát thực địa – field investigation
2952 贷前调查报告 – dài qián diàochá bàogào – báo cáo thẩm tra trước vay – pre-loan investigation report
2953 信用评估报告 – xìnyòng pínggū bàogào – báo cáo đánh giá tín dụng – credit assessment report
2954 贷款评估报告 – dàikuǎn pínggū bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan assessment report
2955 授信报告 – shòuxìn bàogào – báo cáo cấp tín dụng – credit approval report
2956 风险评估报告 – fēngxiǎn pínggū bàogào – báo cáo đánh giá rủi ro – risk assessment report
2957 授信审批意见 – shòuxìn shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt tín dụng – credit approval opinion
2958 审批结果 – shěnpī jiéguǒ – kết quả xét duyệt – approval result
2959 拒绝贷款 – jùjué dàikuǎn – từ chối cho vay – reject a loan
2960 贷款条件 – dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện khoản vay – loan conditions
2961 附加条件 – fùjiā tiáojiàn – điều kiện bổ sung – additional conditions
2962 贷款用途限制 – dàikuǎn yòngtú xiànzhì – hạn chế mục đích sử dụng khoản vay – loan-use restriction
2963 贷款资金用途 – dàikuǎn zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn vay – purpose of loan funds
2964 禁止用途 – jìnzhǐ yòngtú – mục đích sử dụng bị cấm – prohibited use
2965 合规使用 – héguī shǐyòng – sử dụng đúng quy định – compliant use
2966 违规使用 – wéiguī shǐyòng – sử dụng trái quy định – non-compliant use
2967 贷款用途变更 – dàikuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích khoản vay – change of loan purpose
2968 贷款资金回流 – dàikuǎn zījīn huíliú – dòng tiền vay quay trở lại – loan fund return
2969 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – return of funds
2970 贷款回笼 – dàikuǎn huílóng – thu hồi tiền vay – loan recovery
2971 资金归集 – zījīn guījí – tập trung nguồn vốn – fund pooling
2972 还款资金归集 – huánkuǎn zījīn guījí – tập trung nguồn tiền trả nợ – repayment fund pooling
2973 自动归集还款 – zìdòng guījí huánkuǎn – tự động tập trung tiền trả nợ – automatic repayment collection
2974 还贷 – huándài – trả khoản vay – repay a loan
2975 还贷能力 – huándài nénglì – khả năng trả khoản vay – loan repayment capacity
2976 还贷压力 – huándài yālì – áp lực trả khoản vay – debt repayment pressure
2977 利息压力 – lìxī yālì – áp lực lãi vay – interest burden
2978 债务负担率 – zhàiwù fùdānlǜ – tỷ lệ gánh nặng nợ – debt burden ratio
2979 利息负担率 – lìxī fùdānlǜ – tỷ lệ gánh nặng lãi – interest burden ratio
2980 融资杠杆 – róngzī gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage
2981 债务杠杆 – zhàiwù gànggǎn – đòn bẩy nợ – debt leverage
2982 负债融资 – fùzhài róngzī – huy động vốn bằng nợ – debt financing
2983 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – cao điểm trả nợ – debt repayment peak
2984 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nợ tập trung đáo hạn – concentrated debt maturity
2985 集中还款 – jízhōng huánkuǎn – trả nợ tập trung – concentrated repayment
2986 集中到期 – jízhōng dàoqī – đáo hạn tập trung – concentrated maturity
2987 本金到期偿还 – běnjīn dàoqī chánghuán – hoàn trả gốc khi đáo hạn – principal repayment at maturity
2988 到期一次性偿还 – dàoqī yícìxìng chánghuán – trả toàn bộ khi đến hạn – lump-sum repayment at maturity
2989 滚动贷款 – gǔndòng dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan
2990 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay tuần hoàn – revolving loan
2991 循环额度 – xúnhuán édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit limit
2992 循环信用 – xúnhuán xìnyòng – tín dụng tuần hoàn – revolving credit
2993 可循环使用 – kě xúnhuán shǐyòng – có thể sử dụng quay vòng – revolving usage
2994 随借随还 – suí jiè suí huán – vay và trả linh hoạt – flexible borrowing and repayment
2995 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – cấp tín dụng tuần hoàn – revolving credit facility
2996 备用授信额度 – bèiyòng shòuxìn édù – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility
2997 备用贷款 – bèiyòng dàikuǎn – khoản vay dự phòng – standby loan
2998 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – khoản vay hợp vốn ngân hàng – syndicated loan
2999 联合贷款 – liánhé dàikuǎn – khoản vay liên kết – joint loan
3000 专项贷款 – zhuānxiàng dàikuǎn – khoản vay chuyên biệt – special-purpose loan
3001 专项授信 – zhuānxiàng shòuxìn – hạn mức tín dụng chuyên biệt – dedicated credit facility
3002 可持续贷款 – kěchíxù dàikuǎn – khoản vay bền vững – sustainable loan
3003 小微企业贷款 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – small and micro-enterprise loan
3004 中小企业贷款 – zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp vừa và nhỏ – SME loan
3005 个人消费信贷 – gèrén xiāofèi xìndài – tín dụng tiêu dùng cá nhân – consumer credit
3006 个人信用贷款 – gèrén xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp cá nhân – personal unsecured loan
3007 个人经营贷款 – gèrén jīngyíng dàikuǎn – khoản vay kinh doanh cá nhân – personal business loan
3008 房贷 – fángdài – khoản vay mua nhà – home loan
3009 车贷 – chēdài – khoản vay mua xe – auto loan
3010 助学信贷 – zhùxué xìndài – tín dụng học tập – student credit
3011 信用卡贷款 – xìnyòngkǎ dàikuǎn – khoản vay qua thẻ tín dụng – credit card loan
3012 现金分期 – xiànjīn fēnqī – trả góp tiền mặt – cash installment
3013 全额还款 – quán’é huánkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment
3014 账单日 – zhàngdān rì – ngày sao kê – statement date
3015 到期还款日 – dàoqī huánkuǎn rì – ngày đến hạn thanh toán – payment due date
3016 信用卡利息 – xìnyòngkǎ lìxī – lãi thẻ tín dụng – credit card interest
3017 信用卡罚息 – xìnyòngkǎ fáxī – lãi phạt thẻ tín dụng – credit card penalty interest
3018 透支利息 – tòuzhī lìxī – lãi thấu chi – overdraft interest
3019 透支还款 – tòuzhī huánkuǎn – trả nợ thấu chi – overdraft repayment
3020 贷款转账 – dàikuǎn zhuǎnzhàng – chuyển khoản tiền vay – loan transfer
3021 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – tiền vay được ghi có – loan proceeds credited
3022 还款入账 – huánkuǎn rùzhàng – khoản trả nợ được ghi nhận – repayment posted
3023 利息入账 – lìxī rùzhàng – tiền lãi được ghi nhận – interest posted
3024 本金入账 – běnjīn rùzhàng – tiền gốc được ghi nhận – principal posted
3025 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off
3026 呆账核销 – dāizhàng héxiāo – xóa sổ nợ khó đòi – bad debt write-off
3027 债务核销 – zhàiwù héxiāo – xóa sổ khoản nợ – debt write-off
3028 贷款损失核销 – dàikuǎn sǔnshī héxiāo – xóa sổ tổn thất khoản vay – loan loss write-off
3029 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – xóa sổ nợ xấu – write off bad debt
3030 坏账率 – huàizhànglǜ – tỷ lệ nợ xấu – bad debt ratio
3031 贷款损失率 – dàikuǎn sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss ratio
3032 回收率 – huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi – recovery rate
3033 信用质量 – xìnyòng zhìliàng – chất lượng tín dụng – credit quality
3034 借款人信用状况 – jièkuǎnrén xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng của người vay – borrower credit status
3035 借款人偿债能力 – jièkuǎnrén chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của người vay – borrower debt service capacity
3036 借款人收入 – jièkuǎnrén shōurù – thu nhập của người vay – borrower income
3037 借款人资产 – jièkuǎnrén zīchǎn – tài sản của người vay – borrower assets
3038 借款人负债 – jièkuǎnrén fùzhài – nợ phải trả của người vay – borrower liabilities
3039 借款人信用等级 – jièkuǎnrén xìnyòng děngjí – hạng tín dụng của người vay – borrower credit rating
3040 借款人违约 – jièkuǎnrén wéiyuē – người vay vi phạm nghĩa vụ – borrower default
3041 共同借款人 – gòngtóng jièkuǎnrén – người đồng vay – co-borrower
3042 共同还款人 – gòngtóng huánkuǎnrén – người cùng trả nợ – co-payer
3043 法人借款人 – fǎrén jièkuǎnrén – pháp nhân vay vốn – corporate borrower
3044 个人借款人 – gèrén jièkuǎnrén – cá nhân vay vốn – individual borrower
3045 贷款主体 – dàikuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay – borrowing entity
3046 债务主体 – zhàiwù zhǔtǐ – chủ thể nợ – debtor entity
3047 债务期限匹配 – zhàiwù qīxiàn pǐpèi – phù hợp kỳ hạn nợ – debt maturity matching
3048 资产负债匹配 – zīchǎn fùzhài pǐpèi – phù hợp tài sản và nợ – asset-liability matching
3049 期限错配 – qīxiàn cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn – maturity mismatch
3050 利率错配 – lìlǜ cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn/lãi suất – interest rate mismatch
3051 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing rate
3052 存款利率 – cúnkuǎn lìlǜ – lãi suất tiền gửi – deposit rate
3053 贷款利差 – dàikuǎn lìchā – biên độ lãi suất cho vay – lending spread
3054 净利差 – jìng lìchā – biên độ lãi ròng – net interest margin
3055 利差收入 – lìchā shōurù – thu nhập từ chênh lệch lãi suất – interest spread income
3056 信贷收益 – xìndài shōuyì – lợi nhuận từ tín dụng – credit income
3057 利息收益 – lìxī shōuyì – thu nhập từ lãi – interest income
3058 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – lợi nhuận từ khoản vay – loan return
3059 贷款利息收入 – dàikuǎn lìxī shōurù – thu nhập lãi từ khoản vay – loan interest income
3060 贷款利息支出 – dàikuǎn lìxī zhīchū – chi phí lãi vay – loan interest expense
3061 利息净收入 – lìxī jìng shōurù – thu nhập lãi thuần – net interest income
3062 净利息收入 – jìng lìxī shōurù – thu nhập lãi ròng – net interest income
3063 贷款手续费支出 – dàikuǎn shǒuxùfèi zhīchū – chi phí phí khoản vay – loan fee expense
3064 融资费用 – róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn – financing expenses
3065 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất huy động vốn – financing interest rate
3066 资金成本率 – zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn – cost of funds rate
3067 负债成本 – fùzhài chéngběn – chi phí nợ – cost of debt
3068 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ vay – debt cost
3069 贷款利息收益 – dàikuǎn lìxī shōuyì – thu nhập lãi từ khoản vay – loan interest earnings
3070 利息收入率 – lìxī shōurùlǜ – tỷ lệ thu nhập lãi – interest income rate
3071 贷款利率水平 – dàikuǎn lìlǜ shuǐpíng – mặt bằng lãi suất cho vay – lending rate level
3072 政策利率 – zhèngcè lìlǜ – lãi suất chính sách – policy interest rate
3073 基准利息率 – jīzhǔn lìxīlǜ – lãi suất tham chiếu – benchmark interest rate
3074 贷款参考利率 – dàikuǎn cānkǎo lìlǜ – lãi suất tham chiếu khoản vay – reference lending rate
3075 优惠贷款利率 – yōuhuì dàikuǎn lìlǜ – lãi suất ưu đãi cho vay – preferential lending rate
3076 商业贷款利率 – shāngyè dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay thương mại – commercial lending rate
3077 个人贷款利率 – gèrén dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay cá nhân – personal loan rate
3078 企业贷款利率 – qǐyè dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay doanh nghiệp – corporate loan rate
3079 短期贷款利率 – duǎnqī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay ngắn hạn – short-term lending rate
3080 中长期贷款利率 – zhōngchángqī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay trung dài hạn – medium- and long-term lending rate
3081 固定贷款利率 – gùdìng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay cố định – fixed loan rate
3082 浮动贷款利率 – fúdòng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay thả nổi – floating loan rate
3083 贷款利率浮动 – dàikuǎn lìlǜ fúdòng – lãi suất khoản vay biến động – loan rate fluctuation
3084 利率重定价 – lìlǜ chóngdìngjià – định giá lại lãi suất – interest rate repricing
3085 重定价周期 – chóngdìngjià zhōuqī – chu kỳ định giá lại – repricing period
3086 利率调整周期 – lìlǜ tiáozhěng zhōuqī – chu kỳ điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment period
3087 利率锁定期 – lìlǜ suǒdìngqī – thời gian cố định lãi suất – interest rate lock period
3088 锁定利率 – suǒdìng lìlǜ – khóa cố định lãi suất – lock in an interest rate
3089 利率上限 – lìlǜ shàngxiàn – mức trần lãi suất – interest rate cap
3090 利率下限 – lìlǜ xiàxiàn – mức sàn lãi suất – interest rate floor
3091 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – mức độ nhạy cảm với lãi suất – interest rate sensitivity
3092 贷款利率风险 – dàikuǎn lìlǜ fēngxiǎn – rủi ro lãi suất khoản vay – loan interest rate risk
3093 融资风险 – róngzī fēngxiǎn – rủi ro huy động vốn – financing risk
3094 偿付风险 – chángfù fēngxiǎn – rủi ro thanh toán – payment risk
3095 违约风险敞口 – wéiyuē fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro vỡ nợ – exposure at default
3096 信用风险敞口 – xìnyòng fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure
3097 贷款风险敞口 – dàikuǎn fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan risk exposure
3098 风险敞口 – fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure
3099 信用风险资本 – xìnyòng fēngxiǎn zīběn – vốn cho rủi ro tín dụng – credit risk capital
3100 贷款集中风险 – dàikuǎn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung khoản vay – loan concentration risk
3101 单一客户集中度 – dānyī kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung vào một khách hàng – single-customer concentration
3102 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay bên liên quan – related-party loan
3103 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay từ bên liên quan – related-party borrowing
3104 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch bên liên quan – related-party transaction
3105 贷款关联方 – dàikuǎn guānliánfāng – bên liên quan trong khoản vay – loan-related party
3106 关联担保 – guānlián dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee
3107 内部授信 – nèibù shòuxìn – cấp tín dụng nội bộ – internal credit facility
3108 集团贷款 – jítuán dàikuǎn – khoản vay tập đoàn – group loan
3109 企业信用 – qǐyè xìnyòng – tín dụng doanh nghiệp – corporate credit
3110 企业信用评级 – qǐyè xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng doanh nghiệp – corporate credit rating
3111 企业信用额度 – qǐyè xìnyòng édù – hạn mức tín dụng doanh nghiệp – corporate credit limit
3112 企业融资 – qǐyè róngzī – huy động vốn doanh nghiệp – corporate financing
3113 企业借款 – qǐyè jièkuǎn – khoản vay doanh nghiệp – corporate borrowing
3114 企业贷款余额 – qǐyè dàikuǎn yú’é – dư nợ vay doanh nghiệp – corporate loan balance
3115 企业偿债能力 – qǐyè chángzhài nénglì – khả năng trả nợ doanh nghiệp – corporate debt service capacity
3116 企业负债 – qǐyè fùzhài – nợ phải trả doanh nghiệp – corporate liabilities
3117 企业债务 – qǐyè zhàiwù – nợ doanh nghiệp – corporate debt
3118 企业债务融资 – qǐyè zhàiwù róngzī – huy động vốn bằng nợ doanh nghiệp – corporate debt financing
3119 银行贷款余额 – yínháng dàikuǎn yú’é – dư nợ vay ngân hàng – bank loan balance
3120 银行贷款规模 – yínháng dàikuǎn guīmó – quy mô cho vay ngân hàng – bank lending scale
3121 银行信贷规模 – yínháng xìndài guīmó – quy mô tín dụng ngân hàng – bank credit scale
3122 信贷投放 – xìndài tóufàng – cung ứng tín dụng – credit deployment
3123 贷款投放 – dàikuǎn tóufàng – giải ngân, phân bổ vốn vay – loan disbursement
3124 新增贷款 – xīnzēng dàikuǎn – khoản vay mới tăng thêm – new loans
3125 新增信贷 – xīnzēng xìndài – tín dụng mới tăng thêm – new credit
3126 贷款增长 – dàikuǎn zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay – loan growth
3127 贷款需求增长 – dàikuǎn xūqiú zēngzhǎng – tăng trưởng nhu cầu vay – growth in loan demand
3128 信贷供给 – xìndài gōngjǐ – cung tín dụng – credit supply
3129 信贷收缩 – xìndài shōusuō – thắt chặt tín dụng – credit contraction
3130 贷款紧缩 – dàikuǎn jǐnsuō – thắt chặt cho vay – lending contraction
3131 放贷 – fàngdài – cho vay – lend / issue loans
3132 放贷标准 – fàngdài biāozhǔn – tiêu chuẩn cho vay – lending standards
3133 放贷政策 – fàngdài zhèngcè – chính sách cho vay – lending policy
3134 放贷机构 – fàngdài jīgòu – tổ chức cho vay – lending institution
3135 贷款机构 – dàikuǎn jīgòu – tổ chức cho vay – loan institution
3136 银行机构 – yínháng jīgòu – tổ chức ngân hàng – banking institution
3137 非银行金融机构 – fēi yínháng jīnróng jīgòu – tổ chức tài chính phi ngân hàng – non-bank financial institution
3138 小额贷款公司 – xiǎo’é dàikuǎn gōngsī – công ty cho vay nhỏ – microfinance company
3139 消费金融公司 – xiāofèi jīnróng gōngsī – công ty tài chính tiêu dùng – consumer finance company
3140 金融公司贷款 – jīnróng gōngsī dàikuǎn – khoản vay công ty tài chính – finance company loan
3141 贷款中介 – dàikuǎn zhōngjiè – trung gian vay vốn – loan intermediary
3142 信贷中介 – xìndài zhōngjiè – trung gian tín dụng – credit intermediary
3143 贷款经纪人 – dàikuǎn jīngjìrén – môi giới khoản vay – loan broker
3144 融资顾问 – róngzī gùwèn – tư vấn huy động vốn – financing adviser
3145 贷款顾问 – dàikuǎn gùwèn – tư vấn khoản vay – loan adviser
3146 信贷顾问 – xìndài gùwèn – tư vấn tín dụng – credit adviser
3147 客户信用分析 – kèhù xìnyòng fēnxī – phân tích tín dụng khách hàng – customer credit analysis
3148 贷款分析 – dàikuǎn fēnxī – phân tích khoản vay – loan analysis
3149 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis
3150 偿债分析 – chángzhài fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt service analysis
3151 债务分析 – zhàiwù fēnxī – phân tích nợ – debt analysis
3152 信用调查表 – xìnyòng diàochábiǎo – biểu mẫu điều tra tín dụng – credit investigation form
3153 客户信用档案 – kèhù xìnyòng dàng’àn – hồ sơ tín dụng khách hàng – customer credit file
3154 信用档案 – xìnyòng dàng’àn – hồ sơ tín dụng – credit file
3155 授信档案 – shòuxìn dàng’àn – hồ sơ cấp tín dụng – credit facility file
3156 借款档案 – jièkuǎn dàng’àn – hồ sơ khoản vay – borrowing file
3157 贷款资料 – dàikuǎn zīliào – tài liệu khoản vay – loan documentation
3158 授信资料 – shòuxìn zīliào – tài liệu cấp tín dụng – credit documentation
3159 贷款文件 – dàikuǎn wénjiàn – hồ sơ, văn bản khoản vay – loan documents
3160 借款文件 – jièkuǎn wénjiàn – hồ sơ vay vốn – borrowing documents
3161 贷款合同附件 – dàikuǎn hétóng fùjiàn – phụ lục hợp đồng vay – loan agreement appendix
3162 贷款合同文本 – dàikuǎn hétóng wénběn – văn bản hợp đồng vay – loan agreement text
3163 贷款合同签署 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – signing of loan agreement
3164 借款合同签署 – jièkuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – signing of borrowing agreement
3165 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement effective date
3166 贷款合同解除 – dàikuǎn hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng vay – termination of loan agreement
3167 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng hết hạn – contract maturity
3168 借款到期日 – jièkuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – borrowing maturity date
3169 宽限天数 – kuānxìan tiānshù – số ngày ân hạn – grace days
3170 逾期天数计算 – yúqī tiānshù jìsuàn – tính số ngày quá hạn – calculation of overdue days
3171 利息天数 – lìxī tiānshù – số ngày tính lãi – interest days
3172 按实际天数计息 – àn shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – interest calculated on actual days
3173 按月计息 – àn yuè jìxī – tính lãi theo tháng – calculate interest monthly
3174 按季计息 – àn jì jìxī – tính lãi theo quý – calculate interest quarterly
3175 按年计息 – àn nián jìxī – tính lãi theo năm – calculate interest annually
3176 日息 – rìxī – lãi suất theo ngày – daily interest
3177 月息 – yuèxī – lãi suất theo tháng – monthly interest
3178 年息 – niánxī – lãi suất theo năm – annual interest
3179 利息本金化 – lìxī běnjīnhuà – vốn hóa tiền lãi – capitalization of interest
3180 利滚利 – lì gǔn lì – lãi mẹ đẻ lãi con – compound interest
3181 复利计算 – fùlì jìsuàn – tính lãi kép – compound interest calculation
3182 单利计算 – dānlì jìsuàn – tính lãi đơn – simple interest calculation
3183 贷款利息计算 – dàikuǎn lìxī jìsuàn – tính lãi khoản vay – loan interest calculation
3184 贷款本息计算 – dàikuǎn běnxī jìsuàn – tính gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest calculation
3185 还款金额计算 – huánkuǎn jīn’é jìsuàn – tính số tiền trả nợ – repayment amount calculation
3186 应还本息计算 – yīng huán běnxī jìsuàn – tính gốc và lãi phải trả – calculation of principal and interest due
3187 贷款摊还计算 – dàikuǎn tānhái jìsuàn – tính lịch phân bổ trả khoản vay – loan amortization calculation
3188 还款计划表 – huánkuǎn jìhuàbiǎo – bảng kế hoạch trả nợ – repayment schedule
3189 贷款还款计划表 – dàikuǎn huánkuǎn jìhuàbiǎo – bảng lịch trả khoản vay – loan repayment schedule
3190 本金余额表 – běnjīn yú’ébiǎo – bảng dư nợ gốc – principal balance schedule
3191 利息明细表 – lìxī míngxìbiǎo – bảng chi tiết tiền lãi – interest detail statement
3192 贷款明细表 – dàikuǎn míngxìbiǎo – bảng chi tiết khoản vay – loan detail statement
3193 还本付息表 – huán běn fùxī biǎo – bảng trả gốc và lãi – principal and interest repayment schedule
3194 贷款结算表 – dàikuǎn jiésuànbiao – bảng quyết toán khoản vay – loan settlement statement
3195 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu khoản vay – loan statement
3196 还款对账单 – huánkuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu trả nợ – repayment statement
3197 利息对账单 – lìxī duìzhàngdān – sao kê đối chiếu tiền lãi – interest statement
3198 还款对账 – huánkuǎn duìzhàng – đối chiếu trả nợ – repayment reconciliation
3199 账户对账 – zhànghù duìzhàng – đối chiếu tài khoản – account reconciliation
3200 贷款账务 – dàikuǎn zhàngwù – kế toán khoản vay – loan accounting
3201 借款账务 – jièkuǎn zhàngwù – kế toán khoản vay – borrowing accounting
3202 利息账务 – lìxī zhàngwù – kế toán tiền lãi – interest accounting
3203 应付贷款 – yīngfù dàikuǎn – khoản vay phải trả – loans payable
3204 应付借款 – yīngfù jièkuǎn – khoản vay phải trả – borrowings payable
3205 长期应付贷款 – chángqī yīngfù dàikuǎn – khoản vay dài hạn phải trả – long-term loans payable
3206 短期应付贷款 – duǎnqī yīngfù dàikuǎn – khoản vay ngắn hạn phải trả – short-term loans payable
3207 贷款本金核算 – dàikuǎn běnjīn hésuàn – hạch toán tiền gốc khoản vay – loan principal accounting
3208 贷款利息核算 – dàikuǎn lìxī hésuàn – hạch toán lãi khoản vay – loan interest accounting
3209 借款利息核算 – jièkuǎn lìxī hésuàn – hạch toán lãi tiền vay – borrowing interest accounting
3210 利息费用化 – lìxī fèiyònghuà – ghi nhận lãi thành chi phí – expensing of interest
3211 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí đi vay – capitalization of borrowing costs
3212 贷款利息应计 – dàikuǎn lìxī yìngjì – trích trước lãi khoản vay – accrued loan interest
3213 利息应计 – lìxī yìngjì – lãi phải trích trước – accrued interest
3214 应计利息收入 – yìngjì lìxī shōurù – thu nhập lãi dồn tích – accrued interest income
3215 应计利息费用 – yìngjì lìxī fèiyòng – chi phí lãi dồn tích – accrued interest expense
3216 金融资产减值 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản tài chính – financial asset impairment
3217 贷款拨备 – dàikuǎn bōbèi – trích lập dự phòng khoản vay – loan provisioning
3218 贷款拨备率 – dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng khoản vay – loan provisioning ratio
3219 拨备覆盖率 – bōbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio
3220 风险准备金 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro – risk reserve fund
3221 信用风险准备金 – xìnyòng fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro tín dụng – credit risk reserve
3222 贷款风险准备金 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro khoản vay – loan risk reserve
3223 贷款风险指标 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro khoản vay – loan risk indicators
3224 信用风险指标 – xìnyòng fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicators
3225 贷款质量指标 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicators
3226 贷款余额指标 – dàikuǎn yú’é zhǐbiāo – chỉ tiêu dư nợ khoản vay – loan balance indicators
3227 贷款增长率 – dàikuǎn zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng khoản vay – loan growth rate
3228 信贷增长率 – xìndài zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng tín dụng – credit growth rate
3229 贷款余额增长率 – dàikuǎn yú’é zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng dư nợ – loan balance growth rate
3230 贷款资产比 – dàikuǎn zīchǎn bǐ – tỷ lệ khoản vay trên tài sản – loan-to-asset ratio
3231 贷款资本比 – dàikuǎn zīběn bǐ – tỷ lệ khoản vay trên vốn – loan-to-capital ratio
3232 利息保障率 – lìxī bǎozhànglǜ – tỷ lệ bảo đảm thanh toán lãi – interest coverage ratio
3233 债务覆盖率 – zhàiwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ – debt coverage ratio
3234 偿债覆盖率 – chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ trả nợ – debt service coverage ratio
3235 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền – cash flow coverage ratio
3236 本金偿还率 – běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ trả gốc – principal repayment rate
3237 利息支付率 – lìxī zhīfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi – interest payment rate
3238 按时还款率 – ànshí huánkuǎnlǜ – tỷ lệ trả nợ đúng hạn – on-time repayment rate
3239 违约率 – wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ – default rate
3240 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing ratio
3241 关注贷款率 – guānzhù dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay cần chú ý – special-mention loan ratio
3242 次级贷款率 – cìjí dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan ratio
3243 可疑贷款率 – kěyí dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay đáng ngờ – doubtful loan ratio
3244 损失贷款率 – sǔnshī dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay tổn thất – loss loan ratio
3245 逾期贷款余额 – yúqī dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay quá hạn – overdue loan balance
3246 不良贷款余额 – bùliáng dàikuǎn yú’é – dư nợ xấu – non-performing loan balance
3247 逾期本金余额 – yúqī běnjīn yú’é – dư nợ gốc quá hạn – overdue principal balance
3248 逾期利息余额 – yúqī lìxī yú’é – dư nợ lãi quá hạn – overdue interest balance
3249 贷款逾期天数 – dàikuǎn yúqī tiānshù – số ngày khoản vay quá hạn – loan overdue days
3250 最长逾期天数 – zuìcháng yúqī tiānshù – số ngày quá hạn dài nhất – longest overdue period
3251 连续逾期 – liánxù yúqī – quá hạn liên tiếp – consecutive overdue payments
3252 多次逾期 – duōcì yúqī – quá hạn nhiều lần – repeated overdue payments
3253 首次逾期 – shǒucì yúqī – lần đầu quá hạn – first overdue occurrence
3254 严重逾期 – yánzhòng yúqī – quá hạn nghiêm trọng – seriously overdue
3255 轻微逾期 – qīngwéi yúqī – quá hạn nhẹ – slightly overdue
3256 贷款逾期预警 – dàikuǎn yúqī yùjǐng – cảnh báo khoản vay quá hạn – overdue loan warning
3257 信用风险预警 – xìnyòng fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro tín dụng – credit risk warning
3258 逾期预警 – yúqī yùjǐng – cảnh báo quá hạn – overdue warning
3259 还款预警 – huánkuǎn yùjǐng – cảnh báo trả nợ – repayment warning
3260 贷款到期提醒 – dàikuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc khoản vay đến hạn – loan maturity reminder
3261 还款到期提醒 – huánkuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc ngày đến hạn trả nợ – repayment due reminder
3262 催收提醒 – cuīshōu tíxǐng – nhắc thu hồi nợ – collection reminder
3263 分级催收 – fēnjí cuīshōu – thu hồi nợ theo cấp độ – tiered collection
3264 电话催收 – diànhuà cuīshōu – đốc thúc trả nợ qua điện thoại – telephone collection
3265 短信催收 – duǎnxìn cuīshōu – đốc thúc trả nợ qua tin nhắn – SMS collection
3266 上门催收 – shàngmén cuīshōu – đến trực tiếp để thu hồi nợ – field debt collection
3267 司法催收 – sīfǎ cuīshōu – thu hồi nợ bằng biện pháp pháp lý – legal debt collection
3268 委外催收 – wàiwài cuīshōu – thuê ngoài thu hồi nợ – outsourced debt collection
3269 债务催收机构 – zhàiwù cuīshōu jīgòu – tổ chức thu hồi nợ – debt collection agency
3270 催收案件 – cuīshōu ànjiàn – vụ việc thu hồi nợ – collection case
3271 催收记录 – cuīshōu jìlù – hồ sơ thu hồi nợ – collection record
3272 催收结果 – cuīshōu jiéguǒ – kết quả thu hồi nợ – collection result
3273 还款承诺书 – huánkuǎn chéngnuòshū – văn bản cam kết trả nợ – repayment commitment letter
3274 还款保证 – huánkuǎn bǎozhèng – bảo đảm trả nợ – repayment guarantee
3275 还款意愿调查 – huánkuǎn yìyuàn diàochá – khảo sát thiện chí trả nợ – repayment willingness assessment
3276 偿还意愿 – chánghuán yìyuàn – ý chí hoàn trả – willingness to repay
3277 债务人还款能力 – zhàiwùrén huánkuǎn nénglì – khả năng trả nợ của con nợ – debtor repayment capacity
3278 债务人还款意愿 – zhàiwùrén huánkuǎn yìyuàn – thiện chí trả nợ của con nợ – debtor willingness to repay
3279 贷款人权益 – dàikuǎnrén quányì – quyền lợi của bên cho vay – lender rights
3280 借款人权益 – jièkuǎnrén quányì – quyền lợi của bên vay – borrower rights
3281 贷款人的权利 – dàikuǎnrén de quánlì – quyền của bên cho vay – lender’s rights
3282 借款人的义务 – jièkuǎnrén de yìwù – nghĩa vụ của bên vay – borrower’s obligations
3283 付款义务 – fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán – payment obligation
3284 还本义务 – huánběn yìwù – nghĩa vụ trả gốc – principal repayment obligation
3285 付息义务 – fùxī yìwù – nghĩa vụ trả lãi – interest payment obligation
3286 按期还本 – ànqī huánběn – trả gốc đúng kỳ – repay principal on schedule
3287 按期付息 – ànqī fùxī – trả lãi đúng kỳ – pay interest on schedule
3288 按期还本付息 – ànqī huánběn fùxī – trả gốc và lãi đúng kỳ – repay principal and interest on schedule
3289 及时还款 – jíshí huánkuǎn – trả nợ kịp thời – timely repayment
3290 足额还款 – zú’é huánkuǎn – trả đủ số tiền – full repayment
3291 按时足额还款 – ànshí zú’é huánkuǎn – trả đủ và đúng hạn – repay in full and on time
3292 拖欠还款 – tuōqiàn huánkuǎn – chậm trả khoản nợ – overdue repayment
3293 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – chậm trả tiền gốc – principal arrears
3294 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – chậm trả tiền lãi – interest arrears
3295 欠款未还 – qiànkuǎn wèihuán – khoản nợ chưa trả – unpaid debt
3296 欠款未清 – qiànkuǎn wèiqīng – khoản nợ chưa tất toán – outstanding debt
3297 债务未清 – zhàiwù wèiqīng – nghĩa vụ nợ chưa hoàn tất – unsettled debt
3298 债务清偿完毕 – zhàiwù qīngcháng wánbì – hoàn tất thanh toán nợ – debt fully settled
3299 贷款已结清 – dàikuǎn yǐ jiéqīng – khoản vay đã tất toán – loan fully settled
3300 全部结清 – quánbù jiéqīng – tất toán toàn bộ – fully settled
3301 部分结清 – bùfèn jiéqīng – tất toán một phần – partially settled
3302 余额结清 – yú’é jiéqīng – tất toán số dư – balance settled
3303 贷款注销 – dàikuǎn zhùxiāo – đóng khoản vay – loan closure
3304 账户关闭 – zhànghù guānbì – đóng tài khoản – account closure
3305 贷款账户关闭 – dàikuǎn zhànghù guānbì – đóng tài khoản khoản vay – loan account closure
3306 结清证明 – jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán – settlement certificate
3307 贷款结清证明 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement certificate
3308 债务清偿证明 – zhàiwù qīngcháng zhèngmíng – giấy xác nhận thanh toán nợ – debt settlement certificate
3309 银行出具证明 – yínháng chūjù zhèngmíng – ngân hàng cấp giấy xác nhận – bank-issued certificate
3310 贷款结清手续 – dàikuǎn jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán khoản vay – loan settlement procedures
3311 贷款注销手续 – dàikuǎn zhùxiāo shǒuxù – thủ tục đóng khoản vay – loan closure procedures
3312 抵押解除手续 – dǐyā jiěchú shǒuxù – thủ tục giải chấp – mortgage release procedures
3313 贷款归还 – dàikuǎn guīhuán – hoàn trả khoản vay – loan repayment
3314 归还本金 – guīhuán běnjīn – hoàn trả tiền gốc – return principal
3315 归还借款 – guīhuán jièkuǎn – hoàn trả tiền vay – repay borrowing
3316 偿还借款 – chánghuán jièkuǎn – hoàn trả khoản vay – repay borrowing
3317 归还贷款 – guīhuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay – repay loan
3318 清偿贷款 – qīngcháng dàikuǎn – thanh toán hết khoản vay – settle loan
3319 清偿债务 – qīngcháng zhàiwù – thanh toán hết nợ – discharge debt
3320 偿清债务 – chángqīng zhàiwù – trả hết nợ – pay off debt
3321 偿清贷款 – chángqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off loan
3322 还清贷款 – huánqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off loan
3323 还清欠款 – huánqīng qiànkuǎn – trả hết tiền nợ – pay off debt
3324 还清本息 – huánqīng běnxī – trả hết gốc và lãi – pay off principal and interest
3325 利息结清 – lìxī jiéqīng – tất toán tiền lãi – settle interest
3326 本金结清 – běnjīn jiéqīng – tất toán tiền gốc – settle principal
3327 本息结清 – běnxī jiéqīng – tất toán cả gốc và lãi – settle principal and interest
3328 尾款 – wěikuǎn – khoản tiền còn lại phải thanh toán – final balance
3329 尾款金额 – wěikuǎn jīn’é – số tiền còn lại phải thanh toán – final payment amount
3330 最后一期 – zuìhòu yīqī – kỳ thanh toán cuối cùng – final installment
3331 最后还款日 – zuìhòu huánkuǎnrì – ngày trả nợ cuối cùng – final repayment date
3332 最终结算 – zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement
3333 最终清偿 – zuìzhōng qīngcháng – thanh toán dứt điểm – final discharge
3334 提前偿还贷款 – tíqián chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay trước hạn – repay loan early
3335 提前偿还本金 – tíqián chánghuán běnjīn – trả gốc trước hạn – prepay principal
3336 部分提前还款 – bùfèn tíqián huánkuǎn – trả trước một phần – partial prepayment
3337 全额提前还款 – quán’é tíqián huánkuǎn – trả trước toàn bộ – full prepayment
3338 提前还款申请 – tíqián huánkuǎn shēnqǐng – đơn xin trả nợ trước hạn – early repayment application
3339 提前还款审批 – tíqián huánkuǎn shěnpī – phê duyệt trả nợ trước hạn – early repayment approval
3340 提前还款违约金 – tíqián huánkuǎn wéiyuējīn – phí phạt trả nợ trước hạn – early repayment penalty
3341 提前还款费用 – tíqián huánkuǎn fèiyòng – chi phí trả nợ trước hạn – early repayment cost
3342 提前还款限制 – tíqián huánkuǎn xiànzhì – hạn chế trả nợ trước hạn – early repayment restriction
3343 提前还款期限 – tíqián huánkuǎn qīxiàn – thời hạn áp dụng trả trước – prepayment period
3344 锁定期 – suǒdìngqī – thời gian khóa – lock-in period
3345 最短贷款期限 – zuìduǎn dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay tối thiểu – minimum loan term
3346 最长贷款期限 – zuìcháng dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay tối đa – maximum loan term
3347 贷款续期 – dàikuǎn xùqī – gia hạn kỳ khoản vay – loan renewal
3348 续贷申请 – xùdài shēnqǐng – đơn xin vay tiếp – loan renewal application
3349 续贷审批 – xùdài shěnpī – xét duyệt vay tiếp – loan renewal approval
3350 续贷条件 – xùdài tiáojiàn – điều kiện vay tiếp – loan renewal conditions
3351 续贷利率 – xùdài lìlǜ – lãi suất khoản vay gia hạn – renewal loan rate
3352 贷款转期 – dàikuǎn zhuǎnqī – chuyển kỳ hạn khoản vay – loan maturity extension
3353 贷款延期 – dàikuǎn yánqī – gia hạn khoản vay – loan extension
3354 延期申请 – yánqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn – extension application
3355 延期批准 – yánqī pīzhǔn – phê duyệt gia hạn – extension approval
3356 延期利息 – yánqī lìxī – lãi phát sinh do gia hạn – extension interest
3357 展期利息 – zhǎnqī lìxī – lãi trong thời gian gia hạn – extension interest
3358 展期利率 – zhǎnqī lìlǜ – lãi suất gia hạn – extension interest rate
3359 展期费用 – zhǎnqī fèiyòng – phí gia hạn – extension fee
3360 债务延期 – zhàiwù yánqī – hoãn thời hạn nợ – debt deferral
3361 偿债期限延长 – chángzhài qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn trả nợ – extension of debt repayment term
3362 还款期延长 – huánkuǎnqī yáncháng – kéo dài kỳ hạn trả nợ – extension of repayment period
3363 降低还款压力 – jiàngdī huánkuǎn yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce repayment pressure
3364 调整还款方式 – tiáozhěng huánkuǎn fāngshì – điều chỉnh phương thức trả nợ – adjust repayment method
3365 调整贷款期限 – tiáozhěng dàikuǎn qīxiàn – điều chỉnh thời hạn khoản vay – adjust loan term
3366 调整贷款利率 – tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ – điều chỉnh lãi suất khoản vay – adjust loan rate
3367 调整本金 – tiáozhěng běnjīn – điều chỉnh tiền gốc – adjust principal
3368 降低贷款利率 – jiàngdī dàikuǎn lìlǜ – giảm lãi suất cho vay – lower the lending rate
3369 提高贷款利率 – tígāo dàikuǎn lìlǜ – tăng lãi suất cho vay – raise the lending rate
3370 利率优惠申请 – lìlǜ yōuhuì shēnqǐng – đơn xin ưu đãi lãi suất – interest rate discount application
3371 贷款利率协商 – dàikuǎn lìlǜ xiéshāng – đàm phán lãi suất khoản vay – loan rate negotiation
3372 贷款条件协商 – dàikuǎn tiáojiàn xiéshāng – đàm phán điều kiện khoản vay – loan terms negotiation
3373 还款条件协商 – huánkuǎn tiáojiàn xiéshāng – đàm phán điều kiện trả nợ – repayment terms negotiation
3374 债务重组谈判 – zhàiwù chóngzǔ tánpàn – đàm phán tái cơ cấu nợ – debt restructuring negotiation
3375 贷款重组协议 – dàikuǎn chóngzǔ xiéyì – thỏa thuận tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring agreement
3376 债务重组条件 – zhàiwù chóngzǔ tiáojiàn – điều kiện tái cơ cấu nợ – debt restructuring conditions
3377 重组债务 – chóngzǔ zhàiwù – khoản nợ được tái cơ cấu – restructured debt
3378 不良贷款重组 – bùliáng dàikuǎn chóngzǔ – tái cơ cấu nợ xấu – non-performing loan restructuring
3379 困难贷款 – kùnnán dàikuǎn – khoản vay gặp khó khăn – distressed loan
3380 困难借款人 – kùnnán jièkuǎnrén – người vay gặp khó khăn – distressed borrower
3381 债务困难 – zhàiwù kùnnán – khó khăn về nghĩa vụ nợ – debt distress
3382 财务困难 – cáiwù kùnnán – khó khăn tài chính – financial distress
3383 流动性困难 – liúdòngxìng kùnnán – khó khăn thanh khoản – liquidity difficulties
3384 资金困难 – zījīn kùnnan – khó khăn về vốn – funding difficulties
3385 还款困难 – huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ – repayment difficulties
3386 暂时无力还款 – zànshí wúlì huánkuǎn – tạm thời không có khả năng trả nợ – temporarily unable to repay
3387 长期无力偿还 – chángqī wúlì chánghuán – mất khả năng trả nợ dài hạn – long-term inability to repay
3388 债务危机 – zhàiwù wéijī – khủng hoảng nợ – debt crisis
3389 流动性危机 – liúdòngxìng wéijī – khủng hoảng thanh khoản – liquidity crisis
3390 信用危机 – xìnyòng wéijī – khủng hoảng tín dụng – credit crisis
3391 债务风险 – zhàiwù fēngxiǎn – rủi ro nợ – debt risk
3392 贷款风险管理 – dàikuǎn fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro khoản vay – loan risk management
3393 借款风险 – jièkuǎn fēngxiǎn – rủi ro vay vốn – borrowing risk
3394 利率风险对冲 – lìlǜ fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro lãi suất – interest rate hedging
3395 利率对冲 – lìlǜ duìchōng – phòng ngừa biến động lãi suất – interest rate hedge
3396 贷款利率对冲 – dàikuǎn lìlǜ duìchōng – phòng ngừa rủi ro lãi suất khoản vay – loan rate hedging
3397 固定利率贷款 – gùdìng lìlǜ dàikuǎn – khoản vay lãi suất cố định – fixed-rate loan
3398 浮动利率贷款 – fúdòng lìlǜ dàikuǎn – khoản vay lãi suất thả nổi – floating-rate loan
3399 利率互换 – lìlǜ hùhuàn – hoán đổi lãi suất – interest rate swap
3400 利率掉期 – lìlǜ diàoqī – giao dịch hoán đổi lãi suất – interest rate swap
3401 贷款证券化 – dàikuǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization
3402 贷款资产证券化 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản khoản vay – loan asset securitization
3403 资产池 – zīchǎnchí – danh mục tài sản – asset pool
3404 贷款资产池 – dàikuǎn zīchǎnchí – danh mục tài sản khoản vay – loan asset pool
3405 信贷资产池 – xìndài zīchǎnchí – danh mục tài sản tín dụng – credit asset pool
3406 基础资产 – jīchǔ zīchǎn – tài sản cơ sở – underlying assets
3407 优先级 – yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên – senior tranche
3408 次级 – cìjí – thứ cấp – subordinate tranche
3409 信用增级措施 – xìnyòng zēngjí cuòshī – biện pháp tăng cường tín dụng – credit enhancement measures
3410 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of creditor’s rights
3411 贷款债权转让 – dàikuǎn zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ khoản vay – assignment of loan receivables
3412 债权受让 – zhàiquán shòuràng – nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – acquisition of creditor’s rights
3413 债权人变更 – zhàiquánrén biàngēng – thay đổi chủ nợ – change of creditor
3414 债务人变更 – zhàiwùrén biàngēng – thay đổi con nợ – change of debtor
3415 债务转让 – zhàiwù zhuǎnràng – chuyển giao nghĩa vụ nợ – debt transfer
3416 债务承接 – zhàiwù chéngjiē – tiếp nhận nghĩa vụ nợ – assumption of debt
3417 借款主体变更 – jièkuǎn zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể vay – change of borrower
3418 贷款合同变更 – dàikuǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng vay – amendment of loan agreement
3419 借款合同变更 – jièkuǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng vay vốn – amendment of borrowing agreement
3420 贷款条款变更 – dàikuǎn tiáokuǎn biàngēng – thay đổi điều khoản khoản vay – amendment of loan terms
3421 利率变更 – lìlǜ biàngēng – thay đổi lãi suất – interest rate change
3422 还款日期变更 – huánkuǎn rìqī biàngēng – thay đổi ngày trả nợ – change of repayment date
3423 还款账户变更 – huánkuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trả nợ – change of repayment account
3424 借款用途变更 – jièkuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích khoản vay – change of loan purpose
3425 担保方式变更 – dānbǎo fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức bảo đảm – change of security method
3426 担保物变更 – dānbǎowù biàngēng – thay đổi tài sản bảo đảm – change of collateral
3427 担保人变更 – dānbǎorén biàngēng – thay đổi người bảo lãnh – change of guarantor
3428 贷款合同补充协议 – dàikuǎn hétóng bǔchōng xiéyì – phụ lục bổ sung hợp đồng vay – supplemental loan agreement
3429 贷款合同修订 – dàikuǎn hétóng xiūdìng – sửa đổi hợp đồng vay – loan agreement amendment
3430 贷款条款修订 – dàikuǎn tiáokuǎn xiūdìng – sửa đổi điều khoản khoản vay – amendment of loan terms
3431 合同补充条款 – hétóng bǔchōng tiáokuǎn – điều khoản bổ sung hợp đồng – supplemental contract clause
3432 借款利率调整 – jièkuǎn lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất vay – borrowing rate adjustment
3433 还款计划调整 – huánkuǎn jìhuà tiáozhěng – điều chỉnh kế hoạch trả nợ – repayment schedule adjustment
3434 贷款期限调整 – dàikuǎn qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh kỳ hạn khoản vay – loan term adjustment
3435 还款期限调整 – huánkuǎn qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh thời hạn trả nợ – repayment term adjustment
3436 偿债期限调整 – chángzhài qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh thời hạn trả nợ – debt repayment term adjustment
3437 债务期限调整 – zhàiwù qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh kỳ hạn nợ – debt maturity adjustment
3438 贷款余额转移 – dàikuǎn yú’é zhuǎnyí – chuyển dư nợ khoản vay – loan balance transfer
3439 债务余额转移 – zhàiwù yú’é zhuǎnyí – chuyển dư nợ – debt balance transfer
3440 贷款重定价 – dàikuǎn chóngdìngjià – định giá lại khoản vay – loan repricing
3441 贷款定价策略 – dàikuǎn dìngjià cèlüè – chiến lược định giá khoản vay – loan pricing strategy
3442 差异化定价 – chāyìhuà dìngjià – định giá phân biệt – differentiated pricing
3443 信用风险定价 – xìnyòng fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro tín dụng – credit risk pricing
3444 客户风险定价 – kèhù fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro khách hàng – customer risk pricing
3445 贷款利率报价 – dàikuǎn lìlǜ bàojià – báo giá lãi suất khoản vay – loan rate quotation
3446 贷款利率报价单 – dàikuǎn lìlǜ bàojiàdān – bảng báo giá lãi suất vay – loan rate quotation sheet
3447 贷款条件报价 – dàikuǎn tiáojiàn bàojià – báo giá điều kiện khoản vay – loan terms quotation
3448 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức được phê duyệt – approved loan limit
3449 批准额度 – pīzhǔn édù – hạn mức được phê duyệt – approved limit
3450 实际放款金额 – shíjì fàngkuǎn jīn’é – số tiền giải ngân thực tế – actual disbursement amount
3451 实际借款金额 – shíjì jièkuǎn jīn’é – số tiền vay thực tế – actual borrowed amount
3452 实际贷款余额 – shíjì dàikuǎn yú’é – dư nợ thực tế – actual loan balance
3453 实际还款金额 – shíjì huánkuǎn jīn’é – số tiền trả nợ thực tế – actual repayment amount
3454 实际偿还本金 – shíjì chánghuán běnjīn – tiền gốc thực tế đã trả – actual principal repayment
3455 实际支付利息 – shíjì zhīfù lìxī – tiền lãi thực tế đã trả – actual interest paid
3456 累计还款金额 – lěijì huánkuǎn jīn’é – tổng số tiền đã trả lũy kế – cumulative repayment amount
3457 累计偿还本金 – lěijì chánghuán běnjīn – tổng tiền gốc đã trả lũy kế – cumulative principal repayment
3458 累计支付利息 – lěijì zhīfù lìxī – tổng tiền lãi đã trả lũy kế – cumulative interest paid
3459 剩余还款期数 – shèngyú huánkuǎn qīshù – số kỳ trả nợ còn lại – remaining repayment periods
3460 剩余贷款期限 – shèngyú dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay còn lại – remaining loan term
3461 剩余本金 – shèngyú běnjīn – tiền gốc còn lại – outstanding principal
3462 剩余利息 – shèngyú lìxī – tiền lãi còn lại – remaining interest
3463 剩余应付款 – shèngyú yīngfùkuǎn – số tiền phải trả còn lại – remaining amount payable
3464 未偿余额 – wèicháng yú’é – dư nợ chưa thanh toán – outstanding balance
3465 未偿本金 – wèicháng běnjīn – tiền gốc chưa thanh toán – outstanding principal
3466 未偿利息 – wèicháng lìxī – tiền lãi chưa thanh toán – outstanding interest
3467 贷款本金未偿余额 – dàikuǎn běnjīn wèicháng yú’é – dư nợ gốc chưa thanh toán – outstanding loan principal
3468 到期未还 – dàoqī wèihuán – đến hạn nhưng chưa trả – unpaid at maturity
3469 到期未付 – dàoqī wèifù – đến hạn nhưng chưa thanh toán – unpaid at maturity
3470 应付款到期 – yīngfùkuǎn dàoqī – khoản phải trả đến hạn – payable due
3471 到期应付本金 – dàoqī yīngfù běnjīn – gốc phải trả khi đáo hạn – principal due at maturity
3472 到期应付利息 – dàoqī yīngfù lìxī – lãi phải trả khi đáo hạn – interest due at maturity
3473 到期应付本息 – dàoqī yīngfù běnxī – gốc và lãi phải trả khi đáo hạn – principal and interest due at maturity
3474 到期未偿贷款 – dàoqī wèicháng dàikuǎn – khoản vay quá hạn chưa thanh toán – unpaid matured loan
3475 过期贷款 – guòqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – expired / overdue loan
3476 逾期债务 – yúqī zhàiwù – khoản nợ quá hạn – overdue debt
3477 逾期应付款 – yúqī yīngfùkuǎn – khoản phải trả quá hạn – overdue payable
3478 逾期应付利息 – yúqī yīngfù lìxī – lãi phải trả quá hạn – overdue interest payable
3479 逾期应付本金 – yúqī yīngfù běnjīn – gốc phải trả quá hạn – overdue principal payable
3480 逾期违约金 – yúqī wéiyuējīn – phạt vi phạm do quá hạn – overdue default penalty
3481 逾期管理费 – yúqī guǎnlǐfèi – phí quản lý khoản quá hạn – overdue management fee
3482 追偿权 – zhuīchángquán – quyền truy đòi – right of recourse
3483 代偿 – dàicháng – trả thay nghĩa vụ nợ – compensation / debt payment on behalf
3484 代偿贷款 – dàicháng dàikuǎn – khoản vay được trả thay – compensated loan
3485 代偿债务 – dàicháng zhàiwù – khoản nợ được trả thay – debt compensated by a third party
3486 保证人代偿 – bǎozhèngrén dàicháng – người bảo lãnh trả thay – guarantor’s payment
3487 担保人代偿 – dānbǎorén dàicháng – bên bảo lãnh trả thay – guarantor compensation
3488 贷款追索 – dàikuǎn zhuīsuo – truy đòi khoản vay – loan recourse
3489 债务追索 – zhàiwù zhuīsuo – truy đòi khoản nợ – debt recourse
3490 追索债务 – zhuīsuo zhàiwù – truy đòi khoản nợ – pursue debt recovery
3491 追索权 – zhuīsuoquán – quyền truy đòi – recourse right
3492 连带偿还责任 – liándài chánghuán zérèn – trách nhiệm liên đới hoàn trả – joint repayment liability
3493 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới – joint and several liability
3494 还款责任 – huánkuǎn zérèn – trách nhiệm trả nợ – repayment liability
3495 偿债责任 – chángzhài zérèn – trách nhiệm trả nợ – debt repayment liability
3496 债务责任 – zhàiwù zérèn – trách nhiệm đối với khoản nợ – debt liability
3497 贷款违约责任 – dàikuǎn wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm khoản vay – loan default liability
3498 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm vi phạm hợp đồng – liability for breach
3499 违约赔偿 – wéiyuē péicháng – bồi thường do vi phạm – damages for breach
3500 损失赔偿 – sǔnshī péicháng – bồi thường thiệt hại – compensation for losses
3501 利息赔偿 – lìxī péicháng – bồi thường tiền lãi – interest compensation
3502 迟延利息 – chíyán lìxī – lãi do chậm trả – default interest
3503 延迟付款利息 – yánchí fùkuǎn lìxī – lãi do chậm thanh toán – late payment interest
3504 迟延付款 – chíyán fùkuǎn – thanh toán chậm – delayed payment
3505 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – overdue payment
3506 逾期付款利息 – yúqī fùkuǎn lìxī – lãi do thanh toán quá hạn – overdue payment interest
3507 付款违约 – fùkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ thanh toán – payment default
3508 还款违约 – huánkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ trả nợ – repayment default
3509 借款违约 – jièkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ vay – borrowing default
3510 贷款违约事件 – dàikuǎn wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm khoản vay – loan default event
3511 提前到期 – tíqián dàoqī – khoản nợ đến hạn trước thời hạn – acceleration of maturity
3512 宣布到期 – xuānbù dàoqī – tuyên bố khoản nợ đến hạn – declare maturity
3513 贷款提前到期 – dàikuǎn tíqián dàoqī – khoản vay bị yêu cầu đáo hạn trước – loan acceleration
3514 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – nợ bị đẩy nhanh thời điểm đáo hạn – accelerated debt maturity
3515 加速偿还 – jiāsù chánghuán – yêu cầu trả nợ sớm – accelerated repayment
3516 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – early recall of loan
3517 贷款提前收回 – dàikuǎn tíqián shōuhuí – khoản vay bị thu hồi trước hạn – early loan recall
3518 贷款合同终止 – dàikuǎn hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng vay – termination of loan agreement
3519 信贷关系终止 – xìndài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ tín dụng – termination of credit relationship
3520 贷款合同解除 – dàikuǎn hétóng jiěchú – hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng vay – rescission of loan agreement
3521 债务到期清偿 – zhàiwù dàoqī qīngcháng – thanh toán nợ khi đến hạn – debt settlement at maturity
3522 本息到期清偿 – běnxī dàoqī qīngcháng – thanh toán gốc và lãi khi đáo hạn – settlement of principal and interest at maturity
3523 按约还款 – àn yuē huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận – repay according to agreement
3524 按照合同还款 – ànzhào hétóng huánkuǎn – trả nợ theo hợp đồng – repay according to contract
3525 履行偿债义务 – lǚxíng chángzhài yìwù – thực hiện nghĩa vụ thanh toán nợ – fulfill debt repayment obligations
3526 履约还款 – lǚyuē huánkuǎn – trả nợ đúng cam kết – repayment in accordance with contract
3527 按合同约定还款 – àn hétóng yuēdìng huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận hợp đồng – repay as agreed in the contract
3528 按照约定支付利息 – ànzhào yuēdìng zhīfù lìxī – trả lãi theo thỏa thuận – pay interest as agreed
3529 按照约定偿还本金 – ànzhào yuēdìng chánghuán běnjīn – hoàn trả gốc theo thỏa thuận – repay principal as agreed
3530 贷款资金到账 – dàikuǎn zījīn dàozhàng – tiền vay vào tài khoản – loan proceeds credited
3531 贷款资金到账日 – dàikuǎn zījīn dàozhàngrì – ngày tiền vay vào tài khoản – loan proceeds credit date
3532 还款账户 – huánkuǎn zhànghù – tài khoản dùng để trả nợ – repayment account
3533 扣款日期 – kòukuǎn rìqī – ngày trích nợ – debit date
3534 扣款金额 – kòukuǎn jīn’é – số tiền trích nợ – debit amount
3535 扣款成功 – kòukuǎn chénggōng – trích nợ thành công – successful debit
3536 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – failed debit
3537 账户余额不足 – zhànghù yú’é bùzú – số dư tài khoản không đủ – insufficient account balance
3538 余额不足 – yú’é bùzú – số dư không đủ – insufficient balance
3539 自动扣款失败 – zìdòng kòukuǎn shībài – tự động trích nợ thất bại – failed automatic debit
3540 重新扣款 – chóngxīn kòukuǎn – trích nợ lại – retry debit
3541 补足余额 – bǔzú yú’é – bổ sung đủ số dư – replenish balance
3542 补缴贷款 – bǔjiǎo dàikuǎn – nộp bổ sung khoản vay – make up loan payment
3543 补缴利息 – bǔjiǎo lìxī – nộp bổ sung tiền lãi – make up interest payment
3544 补缴欠款 – bǔjiǎo qiànkuǎn – nộp bổ sung khoản nợ – pay overdue amount
3545 补缴罚息 – bǔjiǎo fáxī – nộp bổ sung lãi phạt – pay penalty interest
3546 补缴费用 – bǔjiǎo fèiyòng – nộp bổ sung chi phí – pay outstanding fees
3547 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation
3548 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận nhận tiền – receipt confirmation
3549 到账确认 – dàozhàng quèrèn – xác nhận tiền đã vào tài khoản – receipt confirmation
3550 贷款发放确认 – dàikuǎn fāfàng quèrèn – xác nhận giải ngân khoản vay – loan disbursement confirmation
3551 利息支付确认 – lìxī zhīfù quèrèn – xác nhận trả lãi – interest payment confirmation
3552 本金偿还确认 – běnjīn chánghuán quèrèn – xác nhận hoàn trả gốc – principal repayment confirmation
3553 贷款结清确认 – dàikuǎn jiéqīng quèrèn – xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement confirmation
3554 信用审批 – xìnyòng shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval
3555 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức phê duyệt khoản vay – loan approval limit
3556 审批层级 – shěnpī céngjí – cấp độ phê duyệt – approval level
3557 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – khâu phê duyệt – approval stage
3558 审批材料 – shěnpī cáiliào – hồ sơ phê duyệt – approval documents
3559 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval opinion
3560 审批结论 – shěnpī jiélùn – kết luận phê duyệt – approval conclusion
3561 审批通过 – shěnpī tōngguò – được phê duyệt – approved
3562 审批拒绝 – shěnpī jùjué – bị từ chối phê duyệt – rejected
3563 审批退回 – shěnpī tuìhuí – trả lại hồ sơ phê duyệt – returned for revision
3564 补充材料 – bǔchōng cáiliào – bổ sung hồ sơ – supplementary documents
3565 资料不完整 – zīliào bù wánzhěng – hồ sơ không đầy đủ – incomplete documentation
3566 材料缺失 – cáiliào quēshī – thiếu hồ sơ – missing documents
3567 信息核实 – xìnxī héshí – xác minh thông tin – information verification
3568 信用核查 – xìnyòng héchá – kiểm tra tín dụng – credit verification
3569 征信授权 – zhēngxìn shòuquán – ủy quyền tra cứu tín dụng – credit inquiry authorization
3570 信用查询记录 – xìnyòng cháxún jìlù – lịch sử tra cứu tín dụng – credit inquiry record
3571 信用报告查询 – xìnyòng bàogào cháxún – tra cứu báo cáo tín dụng – credit report inquiry
3572 信用信息 – xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng – credit information
3573 信用状况良好 – xìnyòng zhuàngkuàng liánghǎo – tình trạng tín dụng tốt – good credit standing
3574 信用状况一般 – xìnyòng zhuàngkuàng yìbān – tình trạng tín dụng bình thường – average credit standing
3575 信用状况较差 – xìnyòng zhuàngkuàng jiàochà – tình trạng tín dụng khá kém – poor credit standing
3576 信用记录良好 – xìnyòng jìlù liánghǎo – lịch sử tín dụng tốt – good credit history
3577 信用记录不良 – xìnyòng jìlù bùliáng – lịch sử tín dụng xấu – poor credit history
3578 信用违约记录 – xìnyòng wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm tín dụng – credit default record
3579 还款记录良好 – huánkuǎn jìlù liánghǎo – lịch sử trả nợ tốt – good repayment history
3580 还款记录不良 – huánkuǎn jìlù bùliáng – lịch sử trả nợ xấu – poor repayment history
3581 历史逾期 – lìshǐ yúqī – từng quá hạn trong quá khứ – historical delinquency
3582 历史违约 – lìshǐ wéiyuē – từng vi phạm trong quá khứ – historical default
3583 当前逾期 – dāngqián yúqī – đang quá hạn – currently overdue
3584 当前负债 – dāngqián fùzhài – khoản nợ hiện tại – current liabilities
3585 现有贷款 – xiànyǒu dàikuǎn – khoản vay hiện có – existing loans
3586 现有债务 – xiànyǒu zhàiwù – các khoản nợ hiện có – existing debt
3587 新增债务 – xīnzēng zhàiwù – khoản nợ mới phát sinh – new debt
3588 债务总额 – zhàiwù zǒng’é – tổng số nợ – total debt
3589 总借款 – zǒng jièkuǎn – tổng khoản vay – total borrowings
3590 累计借款 – lěijì jièkuǎn – tổng khoản vay lũy kế – cumulative borrowing
3591 累计负债 – lěijì fùzhài – tổng nợ lũy kế – cumulative liabilities
3592 新增借款 – xīnzēng jièkuǎn – khoản vay mới – new borrowing
3593 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – loan balance
3594 债务余额 – zhàiwù yú’é – dư nợ – debt balance
3595 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ tài trợ vốn – financing balance
3596 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư nợ tín dụng – credit balance
3597 未偿债务 – wèicháng zhàiwù – khoản nợ chưa thanh toán – outstanding debt
3598 未偿还款 – wèicháng huánkuǎn – khoản thanh toán chưa hoàn tất – outstanding repayment
3599 待偿债务 – dàicháng zhàiwù – khoản nợ chờ thanh toán – debt pending repayment
3600 待还贷款 – dài huán dàikuǎn – khoản vay còn phải trả – loan outstanding
3601 待还本息 – dài huán běnxī – gốc và lãi còn phải trả – outstanding principal and interest
3602 应偿贷款 – yīngcháng dàikuǎn – khoản vay phải hoàn trả – loan payable
3603 应偿债务 – yīngcháng zhàiwù – khoản nợ phải hoàn trả – debt payable
3604 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – maturing debt
3605 到期贷款 – dàoqī dàikuǎn – khoản vay đến hạn – maturing loan
3606 即将到期 – jíjiāng dàoqī – sắp đến hạn – due soon
3607 临近到期 – línjìn dàoqī – gần đến ngày đáo hạn – approaching maturity
3608 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc ngày đáo hạn – maturity reminder
3609 贷款到期管理 – dàikuǎn dàoqī guǎnlǐ – quản lý khoản vay đến hạn – loan maturity management
3610 到期风险 – dàoqī fēngxiǎn – rủi ro đáo hạn – maturity risk
3611 偿债高峰期 – chángzhài gāofēngqī – giai đoạn cao điểm trả nợ – debt repayment peak period
3612 偿还利息 – chánghuán lìxī – hoàn trả tiền lãi – repay interest
3613 偿还本息 – chánghuán běnxī – hoàn trả cả gốc và lãi – repay principal and interest
3614 支付本金 – zhīfù běnjīn – thanh toán tiền gốc – pay principal
3615 支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi – pay interest
3616 缴纳利息 – jiǎonà lìxī – nộp tiền lãi – pay interest
3617 缴清利息 – jiǎoqīng lìxī – thanh toán hết tiền lãi – pay all interest
3618 缴清欠款 – jiǎoqīng qiànkuǎn – thanh toán hết khoản nợ – pay off outstanding debt
3619 缴清贷款 – jiǎoqīng dàikuǎn – thanh toán hết khoản vay – pay off loan
3620 付清本息 – fùqīng běnxī – thanh toán hết gốc và lãi – pay principal and interest in full
3621 偿付本息 – chángfù běnxī – thanh toán gốc và lãi – service principal and interest
3622 债务偿付 – zhàiwù chángfù – thanh toán nghĩa vụ nợ – debt service
3623 债务支付 – zhàiwù zhīfù – thanh toán khoản nợ – debt payment
3624 债务清偿能力 – zhàiwù qīngcháng nénglì – khả năng thanh toán nợ – debt repayment capacity
3625 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn vốn trả nợ – debt repayment funds
3626 还款资金 – huánkuǎn zījīn – nguồn tiền trả nợ – repayment funds
3627 偿债现金流 – chángzhài xiànjīnliú – dòng tiền phục vụ trả nợ – debt service cash flow
3628 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – debt repayment source
3629 第一还款来源 – dì yī huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ nhất – primary repayment source
3630 第二还款来源 – dì èr huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ hai – secondary repayment source
3631 第一还款来源充足 – dì yī huánkuǎn láiyuán chōngzú – nguồn trả nợ chính đầy đủ – sufficient primary repayment source
3632 还款来源可靠 – huánkuǎn láiyuán kěkào – nguồn trả nợ đáng tin cậy – reliable repayment source
3633 还款来源不足 – huánkuǎn láiyuán bùzú – nguồn trả nợ không đủ – insufficient repayment source
3634 现金流不足 – xiànjīnliú bùzú – dòng tiền không đủ – insufficient cash flow
3635 偿债资金不足 – chángzhài zījīn bùzú – nguồn tiền trả nợ không đủ – insufficient debt repayment funds
3636 资金周转困难 – zījīn zhōuzhuǎn kùnnan – khó khăn luân chuyển vốn – cash flow difficulties
3637 资金链紧张 – zījīnliàn jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight liquidity
3638 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy dòng tiền – funding chain breakdown
3639 流动资金不足 – liúdòng zījīn bùzú – thiếu vốn lưu động – insufficient working capital
3640 经营资金不足 – jīngyíng zījīn bùzú – thiếu vốn kinh doanh – insufficient operating funds
3641 偿债资金来源 – chángzhài zījīn láiyuán – nguồn vốn trả nợ – source of debt repayment funds
3642 经营收入 – jīngyíng shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh – operating revenue
3643 经营利润 – jīngyíng lìrùn – lợi nhuận kinh doanh – operating profit
3644 经营现金流入 – jīngyíng xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh – operating cash inflow
3645 经营现金流出 – jīngyíng xiànjīnliúchū – dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh – operating cash outflow
3646 还款来源分析 – huánkuǎn láiyuán fēnxī – phân tích nguồn trả nợ – repayment source analysis
3647 债务预测 – zhàiwù yùcè – dự báo nợ – debt forecast
3648 贷款余额预测 – dàikuǎn yú’é yùcè – dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecast
3649 利息预测 – lìxī yùcè – dự báo tiền lãi – interest forecast
3650 利率预测 – lìlǜ yùcè – dự báo lãi suất – interest rate forecast
3651 贷款成本预测 – dàikuǎn chéngběn yùcè – dự báo chi phí khoản vay – loan cost forecast
3652 融资成本预测 – róngzī chéngběn yùcè – dự báo chi phí huy động vốn – financing cost forecast
3653 债务成本预测 – zhàiwù chéngběn yùcè – dự báo chi phí nợ – debt cost forecast
3654 利息支出预测 – lìxī zhīchū yùcè – dự báo chi phí lãi – interest expense forecast
3655 本金偿还预测 – běnjīn chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả gốc – principal repayment forecast
3656 到期债务预测 – dàoqī zhàiwù yùcè – dự báo nợ đến hạn – maturing debt forecast
3657 年度偿债计划 – niándù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng năm – annual debt repayment plan
3658 季度偿债计划 – jìdù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng quý – quarterly debt repayment plan
3659 月度偿债计划 – yuèdù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng tháng – monthly debt repayment plan
3660 年度还款计划 – niándù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng năm – annual repayment plan
3661 季度还款计划 – jìdù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng quý – quarterly repayment plan
3662 月度还款计划 – yuèdù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng tháng – monthly repayment plan
3663 分期还款计划 – fēnqī huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả góp – installment repayment plan
3664 按期付款 – ànqī fùkuǎn – thanh toán đúng kỳ – make scheduled payments
3665 定期还款 – dìngqī huánkuǎn – trả nợ định kỳ – regular repayment
3666 定额还款 – dìng’é huánkuǎn – trả số tiền cố định – fixed-amount repayment
3667 等额还款 – děng’é huánkuǎn – trả số tiền bằng nhau mỗi kỳ – equal-payment repayment
3668 等本等息 – děngběn děngxī – gốc và lãi trả đều – equal principal and interest
3669 等额本金法 – děng’é běnjīn fǎ – phương pháp trả gốc đều – equal principal method
3670 等额本息法 – děng’é běnxī fǎ – phương pháp trả đều gốc và lãi – equal principal-and-interest method
3671 按揭贷款 – ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage loan
3672 住房按揭贷款 – zhùfáng ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp mua nhà – home mortgage loan
3673 商业按揭贷款 – shāngyè ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp thương mại – commercial mortgage loan
3674 个人住房贷款 – gèrén zhùfáng dàikuǎn – khoản vay mua nhà cá nhân – personal housing loan
3675 房屋抵押贷款 – fángwū dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp nhà – home mortgage
3676 不动产抵押 – bùdòngchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – real estate mortgage
3677 抵押贷款期限 – dǐyā dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay thế chấp – mortgage term
3678 抵押贷款本金 – dǐyā dàikuǎn běnjīn – tiền gốc khoản vay thế chấp – mortgage principal
3679 抵押贷款利息 – dǐyā dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay thế chấp – mortgage interest
3680 抵押贷款还款 – dǐyā dàikuǎn huánkuǎn – trả nợ khoản vay thế chấp – mortgage repayment
3681 抵押贷款提前还款 – dǐyā dàikuǎn tíqián huánkuǎn – trả trước khoản vay thế chấp – mortgage prepayment
3682 房贷利率 – fángdài lìlǜ – lãi suất vay mua nhà – mortgage rate
3683 房贷本金 – fángdài běnjīn – tiền gốc vay mua nhà – mortgage principal
3684 房贷月供 – fángdài yuègōng – khoản trả hàng tháng vay mua nhà – monthly mortgage payment
3685 车贷利率 – chēdài lìlǜ – lãi suất vay mua xe – auto loan rate
3686 车贷本金 – chēdài běnjīn – tiền gốc vay mua xe – auto loan principal
3687 车贷还款 – chēdài huánkuǎn – trả nợ vay mua xe – auto loan repayment
3688 消费信贷利率 – xiāofèi xìndài lìlǜ – lãi suất tín dụng tiêu dùng – consumer credit interest rate
3689 消费贷款还款 – xiāofèi dàikuǎn huánkuǎn – trả nợ khoản vay tiêu dùng – consumer loan repayment
3690 个人消费贷款 – gèrén xiāofèi dàikuǎn – khoản vay tiêu dùng cá nhân – personal consumer loan
3691 个人信用额度 – gèrén xìnyòng édù – hạn mức tín dụng cá nhân – personal credit limit
3692 企业授信额度 – qǐyè shòuxìn édù – hạn mức tín dụng doanh nghiệp – corporate credit facility
3693 企业贷款额度 – qǐyè dàikuǎn édù – hạn mức vay doanh nghiệp – corporate loan limit
3694 企业融资额度 – qǐyè róngzī édù – hạn mức huy động vốn doanh nghiệp – corporate financing limit
3695 贷款额度使用 – dàikuǎn édù shǐyòng – sử dụng hạn mức khoản vay – loan limit utilization
3696 贷款额度恢复 – dàikuǎn édù huīfù – khôi phục hạn mức khoản vay – restore loan limit
3697 循环额度恢复 – xúnhuán édù huīfù – khôi phục hạn mức tuần hoàn – restore revolving limit
3698 额度占用 – édù zhànyòng – sử dụng chiếm dụng hạn mức – limit utilization
3699 额度释放 – édù shìfàng – giải phóng hạn mức – limit release
3700 额度冻结 – édù dòngjié – đóng băng hạn mức – limit freeze
3701 贷款冻结 – dàikuǎn dòngjié – phong tỏa khoản vay – loan freeze
3702 账户冻结 – zhànghù dòngjié – phong tỏa tài khoản – account freeze
3703 授信冻结 – shòuxìn dòngjié – phong tỏa hạn mức tín dụng – credit facility freeze
3704 风险敞口控制 – fēngxiǎn chāngkǒu kòngzhì – kiểm soát mức độ rủi ro – exposure control
3705 授信风险控制 – shòuxìn fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control
3706 贷款风险监测 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro khoản vay – loan risk monitoring
3707 贷款风险预警系统 – dàikuǎn fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – hệ thống cảnh báo rủi ro khoản vay – loan risk early warning system
3708 信用风险监测 – xìnyòng fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro tín dụng – credit risk monitoring
3709 客户风险监测 – kèhù fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro khách hàng – customer risk monitoring
3710 贷款质量监控 – dàikuǎn zhìliàng jiānkòng – giám sát chất lượng khoản vay – loan quality monitoring
3711 贷后风险监控 – dài hòu fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro sau giải ngân – post-loan risk monitoring
3712 贷款用途检查 – dàikuǎn yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose inspection
3713 还款能力监测 – huánkuǎn nénglì jiāncè – giám sát khả năng trả nợ – repayment capacity monitoring
3714 现金流监测 – xiànjīnliú jiāncè – giám sát dòng tiền – cash flow monitoring
3715 账户资金监测 – zhànghù zījīn jiāncè – giám sát tiền trong tài khoản – account fund monitoring
3716 还款来源监测 – huánkuǎn láiyuán jiāncè – giám sát nguồn trả nợ – repayment source monitoring
3717 贷款余额监控 – dàikuǎn yú’é jiānkòng – giám sát dư nợ khoản vay – loan balance monitoring
3718 利息收入监控 – lìxī shōurù jiānkòng – giám sát thu nhập lãi – interest income monitoring
3719 利息支付监控 – lìxī zhīfù jiānkòng – giám sát thanh toán lãi – interest payment monitoring
3720 逾期账户管理 – yúqī zhànghù guǎnlǐ – quản lý tài khoản quá hạn – overdue account management
3721 不良资产管理 – bùliáng zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản xấu – non-performing asset management
3722 特殊资产管理 – tèshū zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản đặc biệt – special asset management
3723 问题借款人 – wèntí jièkuǎnrén – người vay có vấn đề – problem borrower
3724 风险客户 – fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro – high-risk customer
3725 中风险贷款 – zhōng fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro trung bình – medium-risk loan
3726 优质贷款 – yōuzhì dàikuǎn – khoản vay chất lượng tốt – high-quality loan
3727 优质客户 – yōuzhì kèhù – khách hàng chất lượng tốt – high-quality customer
3728 重点客户 – zhòngdiǎn kèhù – khách hàng trọng điểm – key customer
3729 重点授信客户 – zhòngdiǎn shòuxìn kèhù – khách hàng cấp tín dụng trọng điểm – key credit customer
3730 重点风险客户 – zhòngdiǎn fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro trọng điểm – key risk customer
3731 风险客户名单 – fēngxiǎn kèhù míngdān – danh sách khách hàng rủi ro – risk customer list
3732 失信名单 – shīxìn míngdān – danh sách đối tượng mất tín nhiệm – defaulter list
3733 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người không thực hiện nghĩa vụ bị cưỡng chế thi hành – judgment defaulter
3734 执行风险 – zhíxíng fēngxiǎn – rủi ro thi hành – enforcement risk
3735 司法风险 – sīfǎ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý/tư pháp – legal risk
3736 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – rủi ro hợp đồng – contractual risk
3737 担保风险 – dānbǎo fēngxiǎn – rủi ro bảo đảm – collateral / guarantee risk
3738 抵押风险 – dǐyā fēngxiǎn – rủi ro thế chấp – mortgage risk
3739 资产处置风险 – zīchǎn chǔzhì fēngxiǎn – rủi ro xử lý tài sản – asset disposal risk
3740 抵押物贬值 – dǐyāwù biǎnzhí – tài sản thế chấp mất giá – collateral depreciation
3741 抵押物价值不足 – dǐyāwù jiàzhí bùzú – giá trị tài sản thế chấp không đủ – insufficient collateral value
3742 担保不足 – dānbǎo bùzú – bảo đảm không đủ – insufficient security
3743 增加担保 – zēngjiā dānbǎo – tăng cường bảo đảm – increase security
3744 降低风险 – jiàngdī fēngxiǎn – giảm rủi ro – reduce risk
3745 分散风险 – fēnsàn fēngxiǎn – phân tán rủi ro – diversify risk
3746 控制风险 – kòngzhì fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro – control risk
3747 规避风险 – guībì fēngxiǎn – tránh rủi ro – avoid risk
3748 承担风险 – chéngdān fēngxiǎn – chịu rủi ro – assume risk
3749 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm nhẹ rủi ro – risk mitigation
3750 风险缓释措施 – fēngxiǎn huǎnshì cuòshī – biện pháp giảm thiểu rủi ro – risk mitigation measures
3751 信贷风险缓释 – xìndài fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation
3752 信用保护 – xìnyòng bǎohù – bảo vệ tín dụng – credit protection
3753 信用增级工具 – xìnyòng zēngjí gōngjù – công cụ tăng cường tín dụng – credit enhancement instrument
3754 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro – risk sharing
3755 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro – shared risk
3756 贷款保证保险 – dàikuǎn bǎozhèng bǎoxiǎn – bảo hiểm bảo lãnh khoản vay – loan guarantee insurance
3757 债务保险 – zhàiwù bǎoxiǎn – bảo hiểm nợ – debt insurance
3758 还款保险 – huánkuǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm trả nợ – repayment insurance
3759 信用担保基金 – xìnyòng dānbǎo jījīn – quỹ bảo lãnh tín dụng – credit guarantee fund
3760 贷款担保基金 – dàikuǎn dānbǎo jījīn – quỹ bảo lãnh khoản vay – loan guarantee fund
3761 风险补偿基金 – fēngxiǎn bǔcháng jījīn – quỹ bù đắp rủi ro – risk compensation fund
3762 贷款风险补偿 – dàikuǎn fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro khoản vay – loan risk compensation
3763 信用风险补偿 – xìnyòng fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro tín dụng – credit risk compensation
3764 贷款损失补偿 – dàikuǎn sǔnshī bǔcháng – bù đắp tổn thất khoản vay – loan loss compensation
3765 损失准备 – sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất – loss provision
3766 特别准备 – tèbié zhǔnbèi – dự phòng đặc biệt – special provision
3767 贷款拨备覆盖 – dàikuǎn bōbèi fùgài – dự phòng bao phủ khoản vay – loan provisioning coverage
3768 风险准备覆盖 – fēngxiǎn zhǔnbèi fùgài – mức bao phủ dự phòng rủi ro – risk provision coverage
3769 信用损失准备 – xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất tín dụng – credit loss allowance
3770 预期信用损失准备 – yùqī xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss allowance
3771 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá trị tài sản – asset impairment allowance
3772 金融资产减值准备 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tài sản tài chính – financial asset impairment allowance
3773 信贷核算 – xìndài hésuàn – hạch toán tín dụng – credit accounting
3774 借款核算 – jièkuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay – borrowing accounting
3775 借款会计 – jièkuǎn kuàijì – kế toán khoản vay – borrowing accounting
3776 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay – loan booking
3777 借款入账 – jièkuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay – borrowing entry
3778 贷款冲销 – dàikuǎn chōngxiāo – bù trừ/xóa khoản vay trong sổ – loan offset/write-off
3779 借款冲销 – jièkuǎn chōngxiāo – bù trừ khoản vay – borrowing offset
3780 利息冲销 – lìxī chōngxiāo – bù trừ tiền lãi – interest offset
3781 本金冲销 – běnjīn chōngxiāo – bù trừ tiền gốc – principal offset
3782 坏账冲销 – huàizhàng chōngxiāo – bù trừ/xóa nợ xấu – bad debt write-off
3783 贷款转销 – dàikuǎn zhuǎnxiāo – chuyển khoản vay sang xử lý/xóa sổ – loan write-off
3784 债务转销 – zhàiwù zhuǎnxiāo – xóa sổ khoản nợ – debt write-off
3785 贷款清收 – dàikuǎn qīngshōu – thu hồi và xử lý khoản vay – loan collection
3786 资产清收 – zīchǎn qīngshōu – thu hồi tài sản – asset recovery
3787 债权清收 – zhàiquán qīngshōu – thu hồi quyền đòi nợ – receivables recovery
3788 不良资产清收 – bùliáng zīchǎn qīngshōu – thu hồi tài sản xấu – non-performing asset recovery
3789 贷款清收率 – dàikuǎn qīngshōulǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay – loan collection rate
3790 清收金额 – qīngshōu jīn’é – số tiền thu hồi – recovered amount
3791 清收进度 – qīngshōu jìndù – tiến độ thu hồi – recovery progress
3792 清收措施 – qīngshōu cuòshī – biện pháp thu hồi – collection measures
3793 清收方案 – qīngshōu fāng’àn – phương án thu hồi – collection plan
3794 债务追收 – zhàiwù zhuīshōu – thu hồi nợ – debt recovery
3795 应收贷款 – yīngshōu dàikuǎn – khoản vay phải thu – loans receivable
3796 应收本金 – yīngshōu běnjīn – tiền gốc phải thu – principal receivable
3797 应收债权 – yīngshōu zhàiquán – quyền đòi nợ phải thu – receivable creditor’s rights
3798 贷款应收款 – dàikuǎn yīngshōukuǎn – khoản phải thu từ cho vay – loan receivables
3799 利息应收款 – lìxī yīngshōukuǎn – khoản lãi phải thu – interest receivables
3800 应收未收利息 – yīngshōu wèishōu lìxī – lãi phải thu nhưng chưa thu – accrued unpaid interest
3801 应付未付利息 – yīngfù wèifù lìxī – lãi phải trả nhưng chưa trả – accrued unpaid interest
3802 应付未付贷款 – yīngfù wèifù dàikuǎn – khoản vay phải trả nhưng chưa trả – unpaid loan payable
3803 应还未还本金 – yīng huán wèihuán běnjīn – tiền gốc đến hạn nhưng chưa trả – principal due but unpaid
3804 应还未还利息 – yīng huán wèihuán lìxī – tiền lãi đến hạn nhưng chưa trả – interest due but unpaid
3805 逾期应收款 – yúqī yīngshōukuǎn – khoản phải thu quá hạn – overdue receivables
3806 逾期应付款 – yúqī yīngfùkuǎn – khoản phải trả quá hạn – overdue payables
3807 债务逾期 – zhàiwù yúqī – khoản nợ quá hạn – debt overdue
3808 借款逾期 – jièkuǎn yúqī – khoản vay quá hạn – borrowing overdue
3809 贷款逾期 – dàikuǎn yúqī – khoản vay quá hạn – loan overdue
3810 利息逾期 – lìxī yúqī – tiền lãi quá hạn – overdue interest
3811 本金逾期 – běnjīn yúqī – tiền gốc quá hạn – overdue principal
3812 本息逾期 – běnxī yúqī – gốc và lãi quá hạn – overdue principal and interest
3813 逾期欠款 – yúqī qiànkuǎn – khoản nợ quá hạn – overdue debt
3814 逾期债权 – yúqī zhàiquán – quyền đòi nợ quá hạn – overdue receivable
3815 违约贷款 – wéiyuē dàikuǎn – khoản vay vi phạm – defaulted loan
3816 违约借款 – wéiyuē jièkuǎn – khoản vay vi phạm – defaulted borrowing
3817 违约债务 – wéiyuē zhàiwù – khoản nợ vi phạm – defaulted debt
3818 信用违约 – xìnyòng wéiyuē – vỡ nợ tín dụng – credit default
3819 偿付违约 – chángfù wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ thanh toán – payment default
3820 还款违约率 – huánkuǎn wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm trả nợ – repayment default rate
3821 信用违约率 – xìnyòng wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ tín dụng – credit default rate
3822 违约损失 – wéiyuē sǔnshī – tổn thất do vỡ nợ – default loss
3823 贷款损失准备率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision ratio
3824 贷款损失准备金 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss reserve
3825 坏账准备金 – huàizhàng zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng nợ xấu – bad debt reserve
3826 呆账准备金 – dāizhàng zhǔnbèijīn – dự phòng nợ khó đòi – bad debt reserve
3827 信用减值准备 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tín dụng – credit impairment allowance
3828 贷款风险准备金率 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǔnbèijīnlǜ – tỷ lệ quỹ dự phòng rủi ro khoản vay – loan risk reserve ratio
3829 风险准备充足率 – fēngxiǎn zhǔnbèi chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ dự phòng rủi ro – risk reserve adequacy ratio
3830 资本覆盖率 – zīběn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bằng vốn – capital coverage ratio
3831 风险覆盖率 – fēngxiǎn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ rủi ro – risk coverage ratio
3832 信用风险覆盖率 – xìnyòng fēngxiǎn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ rủi ro tín dụng – credit risk coverage ratio
3833 贷款损失覆盖率 – dàikuǎn sǔnshī fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tổn thất khoản vay – loan loss coverage ratio
3834 贷款发放金额 – dàikuǎn fāfàng jīn’é – số tiền giải ngân khoản vay – loan disbursement amount
3835 贷款发放比例 – dàikuǎn fāfàng bǐlì – tỷ lệ giải ngân khoản vay – loan disbursement ratio
3836 分批放款 – fēnpī fàngkuǎn – giải ngân theo từng đợt – tranche disbursement
3837 分期放款 – fēnqī fàngkuǎn – giải ngân theo kỳ – installment disbursement
3838 按进度放款 – àn jìndù fàngkuǎn – giải ngân theo tiến độ – progress-based disbursement
3839 按项目进度放款 – àn xiàngmù jìndù fàngkuǎn – giải ngân theo tiến độ dự án – project-progress disbursement
3840 按合同约定放款 – àn hétóng yuēdìng fàngkuǎn – giải ngân theo thỏa thuận hợp đồng – disbursement according to contract
3841 放款审核 – fàngkuǎn shěnhé – kiểm tra giải ngân – disbursement review
3842 放款条件满足 – fàngkuǎn tiáojiàn mǎnzú – đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions satisfied
3843 放款条件未满足 – fàngkuǎn tiáojiàn wèi mǎnzú – chưa đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions not met
3844 暂缓放款 – zànhuǎn fàngkuǎn – tạm hoãn giải ngân – suspend disbursement
3845 停止放款 – tíngzhǐ fàngkuǎn – dừng giải ngân – stop disbursement
3846 拒绝放款 – jùjué fàngkuǎn – từ chối giải ngân – refuse disbursement
3847 恢复放款 – huīfù fàngkuǎn – khôi phục giải ngân – resume disbursement
3848 放款记录 – fàngkuǎn jìlù – hồ sơ giải ngân – disbursement record
3849 放款流水 – fàngkuǎn liúshuǐ – lịch sử giải ngân – disbursement transaction history
3850 贷款发放记录 – dàikuǎn fāfàng jìlù – lịch sử giải ngân khoản vay – loan disbursement record
3851 贷款提款记录 – dàikuǎn tíkuǎn jìlù – lịch sử rút vốn khoản vay – loan drawdown record
3852 提款余额 – tíkuǎn yú’é – số dư hạn mức rút vốn – drawdown balance
3853 未提款金额 – wèi tíkuǎn jīn’é – số tiền chưa rút – undrawn amount
3854 未使用额度 – wèi shǐyòng édù – hạn mức chưa sử dụng – unused credit limit
3855 可提款金额 – kě tíkuǎn jīn’é – số tiền có thể rút – available drawdown amount
3856 提款上限 – tíkuǎn shàngxiàn – hạn mức rút vốn tối đa – maximum drawdown limit
3857 提款频率 – tíkuǎn pínlǜ – tần suất rút vốn – drawdown frequency
3858 提款周期 – tíkuǎn zhōuqī – chu kỳ rút vốn – drawdown cycle
3859 循环提款 – xúnhuán tíkuǎn – rút vốn tuần hoàn – revolving drawdown
3860 提款通知 – tíkuǎn tōngzhī – thông báo rút vốn – drawdown notice
3861 提款确认 – tíkuǎn quèrèn – xác nhận rút vốn – drawdown confirmation
3862 放款账户 – fàngkuǎn zhànghù – tài khoản giải ngân – disbursement account
3863 借款账户 – jièkuǎn zhànghù – tài khoản vay – borrowing account
3864 还款账户信息 – huánkuǎn zhànghù xìnxī – thông tin tài khoản trả nợ – repayment account information
3865 收款账户信息 – shōukuǎn zhànghù xìnxī – thông tin tài khoản nhận tiền – receiving account information
3866 银行账户变更 – yínháng zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản ngân hàng – bank account change
3867 还款账户变更 – huánkuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trả nợ – repayment account change
3868 扣款账户变更 – kòukuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trích nợ – debit account change
3869 账户授权 – zhànghù shòuquán – ủy quyền tài khoản – account authorization
3870 自动扣款授权 – zìdòng kòukuǎn shòuquán – ủy quyền tự động trích nợ – automatic debit authorization
3871 还款授权 – huánkuǎn shòuquán – ủy quyền trả nợ – repayment authorization
3872 贷款授权 – dàikuǎn shòuquán – ủy quyền liên quan khoản vay – loan authorization
3873 借款授权 – jièkuǎn shòuquán – ủy quyền vay vốn – borrowing authorization
3874 资金划拨 – zījīn huábō – chuyển giao nguồn vốn – fund transfer
3875 贷款资金划拨 – dàikuǎn zījīn huábō – chuyển vốn vay – loan fund transfer
3876 还款资金划拨 – huánkuǎn zījīn huábō – chuyển tiền trả nợ – repayment fund transfer
3877 本金划拨 – běnjīn huábō – chuyển tiền gốc – principal transfer
3878 利息划拨 – lìxī huábō – chuyển tiền lãi – interest transfer
3879 内部转账还款 – nèibù zhuǎnzhàng huánkuǎn – trả nợ bằng chuyển khoản nội bộ – repayment by internal transfer
3880 跨行还款 – kuàháng huánkuǎn – trả nợ liên ngân hàng – interbank repayment
3881 银行转账还款 – yínháng zhuǎnzhàng huánkuǎn – trả nợ bằng chuyển khoản ngân hàng – bank transfer repayment
3882 现金还款 – xiànjīn huánkuǎn – trả nợ bằng tiền mặt – cash repayment
3883 柜台还款 – guìtái huánkuǎn – trả nợ tại quầy – counter repayment
3884 网上还款 – wǎngshàng huánkuǎn – trả nợ trực tuyến – online repayment
3885 手机银行还款 – shǒujī yínháng huánkuǎn – trả nợ qua ngân hàng di động – mobile banking repayment
3886 自动还款服务 – zìdòng huánkuǎn fúwù – dịch vụ tự động trả nợ – automatic repayment service
3887 还款服务费 – huánkuǎn fúwùfèi – phí dịch vụ trả nợ – repayment service fee
3888 支付渠道 – zhīfù qúdào – kênh thanh toán – payment channel
3889 还款渠道 – huánkuǎn qúdào – kênh trả nợ – repayment channel
3890 支付方式 – zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán – payment method
3891 贷款支付方式 – dàikuǎn zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán khoản vay – loan payment method
3892 本息支付方式 – běnxī zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán gốc và lãi – principal and interest payment method
3893 按月还本付息 – ànyuè huánběn fùxī – hàng tháng trả gốc và lãi – monthly principal and interest repayment
3894 按季度还本付息 – ànjìdù huánběn fùxī – hàng quý trả gốc và lãi – quarterly principal and interest repayment
3895 按半年还本付息 – àn bànnián huánběn fùxī – sáu tháng trả gốc và lãi – semiannual principal and interest repayment
3896 按年还本付息 – ànnián huánběn fùxī – hàng năm trả gốc và lãi – annual principal and interest repayment
3897 到期还本付息 – dàoqī huánběn fùxī – đến hạn trả gốc và lãi – principal and interest repayment at maturity
3898 到期付息 – dàoqī fùxī – trả lãi khi đáo hạn – interest payment at maturity
3899 定期支付利息 – dìngqī zhīfù lìxī – thanh toán lãi định kỳ – periodic interest payment
3900 定期偿还本金 – dìngqī chánghuán běnjīn – hoàn trả gốc định kỳ – periodic principal repayment
3901 按约定支付 – àn yuēdìng zhīfù – thanh toán theo thỏa thuận – pay as agreed
3902 按期支付 – ànqī zhīfù – thanh toán đúng kỳ – pay on schedule
3903 及时支付 – jíshí zhīfù – thanh toán kịp thời – timely payment
3904 逾期未支付 – yúqī wèi zhīfù – quá hạn nhưng chưa thanh toán – overdue and unpaid
3905 逾期未还 – yúqī wèihuán – quá hạn nhưng chưa trả – overdue and unpaid
3906 未按期还款 – wèi ànqī huánkuǎn – không trả nợ đúng kỳ – failure to repay on schedule
3907 未按时付息 – wèi ànshí fùxī – không trả lãi đúng hạn – failure to pay interest on time
3908 未按期付息 – wèi ànqī fùxī – không trả lãi đúng kỳ – failure to pay interest on schedule
3909 未按期还本 – wèi ànqī huánběn – không trả gốc đúng kỳ – failure to repay principal on schedule
3910 还款不足 – huánkuǎn bùzú – trả nợ không đủ – insufficient repayment
3911 部分欠款 – bùfèn qiànkuǎn – còn thiếu một phần tiền nợ – partially outstanding debt
3912 差额还款 – chā’é huánkuǎn – trả phần chênh lệch còn thiếu – differential repayment
3913 补足欠款 – bǔzú qiànkuǎn – trả bổ sung phần còn thiếu – make up outstanding amount
3914 补足本息 – bǔzú běnxī – bổ sung đủ gốc và lãi – make up principal and interest
3915 补足还款金额 – bǔzú huánkuǎn jīn’é – bổ sung đủ số tiền trả nợ – make up repayment amount
3916 还款差额 – huánkuǎn chā’é – số tiền trả nợ còn thiếu – repayment shortfall
3917 付款差额 – fùkuǎn chā’é – số tiền thanh toán còn thiếu – payment shortfall
3918 资金缺口 – zījīn quēkǒu – khoảng thiếu hụt vốn – funding gap
3919 还款缺口 – huánkuǎn quēkǒu – thiếu hụt tiền trả nợ – repayment gap
3920 偿债缺口 – chángzhài quēkǒu – khoảng thiếu hụt trả nợ – debt service gap
3921 本金缺口 – běnjīn quēkǒu – thiếu hụt tiền gốc – principal shortfall
3922 利息缺口 – lìxī quēkǒu – thiếu hụt tiền lãi – interest shortfall
3923 资金不足以偿债 – zījīn bùzú yǐ chángzhài – vốn không đủ để trả nợ – insufficient funds to service debt
3924 经营收入不足以还贷 – jīngyíng shōurù bùzú yǐ huándài – thu nhập kinh doanh không đủ trả khoản vay – insufficient operating income to repay loan
3925 现金流不足以偿还债务 – xiànjīnliú bùzú yǐ chánghuán zhàiwù – dòng tiền không đủ trả nợ – insufficient cash flow to repay debt
3926 债务负担过重 – zhàiwù fùdān guòzhòng – gánh nặng nợ quá lớn – excessive debt burden
3927 还款压力过大 – huánkuǎn yālì guòdà – áp lực trả nợ quá lớn – excessive repayment pressure
3928 利息负担过重 – lìxī fùdān guòzhòng – gánh nặng lãi quá lớn – excessive interest burden
3929 融资成本过高 – róngzī chéngběn guò gāo – chi phí huy động vốn quá cao – financing cost too high
3930 贷款成本过高 – dàikuǎn chéngběn guò gāo – chi phí khoản vay quá cao – loan cost too high
3931 借款成本过高 – jièkuǎn chéngběn guò gāo – chi phí vay quá cao – borrowing cost too high
3932 利率过高 – lìlǜ guò gāo – lãi suất quá cao – interest rate too high
3933 贷款利率过高 – dàikuǎn lìlǜ guò gāo – lãi suất khoản vay quá cao – loan interest rate too high
3934 降低融资成本 – jiàngdī róngzī chéngběn – giảm chi phí huy động vốn – reduce financing costs
3935 降低借款成本 – jiàngdī jièkuǎn chéngběn – giảm chi phí vay vốn – reduce borrowing costs
3936 降低债务成本 – jiàngdī zhàiwù chéngběn – giảm chi phí nợ – reduce debt cost
3937 优化融资结构 – yōuhuà róngzī jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu huy động vốn – optimize financing structure
3938 优化债务结构 – yōuhuà zhàiwù jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu nợ – optimize debt structure
3939 优化贷款结构 – yōuhuà dàikuǎn jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu khoản vay – optimize loan structure
3940 调整债务结构 – tiáozhěng zhàiwù jiégòu – điều chỉnh cơ cấu nợ – adjust debt structure
3941 调整融资结构 – tiáozhěng róngzī jiégòu – điều chỉnh cơ cấu huy động vốn – adjust financing structure
3942 降低负债率 – jiàngdī fùzhàilǜ – giảm tỷ lệ nợ – reduce debt ratio
3943 控制负债规模 – kòngzhì fùzhài guīmó – kiểm soát quy mô nợ – control debt scale
3944 控制借款规模 – kòngzhì jièkuǎn guīmó – kiểm soát quy mô vay – control borrowing scale
3945 控制贷款余额 – kòngzhì dàikuǎn yú’é – kiểm soát dư nợ khoản vay – control loan balance
3946 减少债务 – jiǎnshǎo zhàiwù – giảm nợ – reduce debt
3947 减少借款 – jiǎnshǎo jièkuǎn – giảm vay – reduce borrowing
3948 偿还部分债务 – chánghuán bùfèn zhàiwù – trả một phần nợ – repay part of debt
3949 提前减少债务 – tíqián jiǎnshǎo zhàiwù – giảm nợ trước hạn – reduce debt early
3950 降低杠杆率 – jiàngdī gànggǎnlǜ – giảm tỷ lệ đòn bẩy – reduce leverage ratio
3951 去杠杆 – qù gànggǎn – giảm đòn bẩy tài chính – deleverage
3952 债务去杠杆 – zhàiwù qù gànggǎn – giảm đòn bẩy nợ – debt deleveraging
3953 过度借贷 – guòdù jièdài – vay quá mức – over-borrowing
3954 过度负债 – guòdù fùzhài – quá nhiều nợ – over-indebtedness
3955 过度融资 – guòdù róngzī – huy động vốn quá mức – excessive financing
3956 债务扩张 – zhàiwù kuòzhāng – mở rộng nợ – debt expansion
3957 借贷扩张 – jièdài kuòzhāng – mở rộng hoạt động vay nợ – credit expansion
3958 贷款扩张 – dàikuǎn kuòzhāng – mở rộng cho vay – loan expansion
3959 借贷关系 – jièdài guānxì – quan hệ vay mượn – lending and borrowing relationship
3960 信贷关系 – xìndài guānxì – quan hệ tín dụng – credit relationship
3961 贷款关系 – dàikuǎn guānxì – quan hệ cho vay – lending relationship
3962 借贷双方 – jièdài shuāngfāng – hai bên vay và cho vay – borrower and lender
3963 贷款双方 – dàikuǎn shuāngfāng – hai bên trong khoản vay – parties to a loan
3964 债权人和债务人 – zhàiquánrén hé zhàiwùrén – chủ nợ và con nợ – creditor and debtor
3965 贷款方 – dàikuǎn fāng – bên cho vay – lending party
3966 借款方 – jièkuǎn fāng – bên vay – borrowing party
3967 放款方 – fàngkuǎn fāng – bên giải ngân/cho vay – lender
3968 融资方 – róngzī fāng – bên huy động vốn – financing party
3969 资金提供方 – zījīn tígōngfāng – bên cung cấp vốn – fund provider
3970 资金需求方 – zījīn xūqiúfāng – bên có nhu cầu vốn – fund seeker
3971 贷款申请人 – dàikuǎn shēnqǐngrén – người nộp đơn vay – loan applicant
3972 借款申请人 – jièkuǎn shēnqǐngrén – người xin vay – borrowing applicant
3973 授信申请人 – shòuxìn shēnqǐngrén – người xin cấp tín dụng – credit applicant
3974 信贷客户 – xìndài kèhù – khách hàng tín dụng – credit customer
3975 优质借款人 – yōuzhì jièkuǎnrén – người vay tốt – high-quality borrower
3976 合格借款人 – hégé jièkuǎnrén – người vay đủ điều kiện – eligible borrower
3977 符合贷款条件 – fúhé dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – meet loan conditions
3978 不符合贷款条件 – bù fúhé dàikuǎn tiáojiàn – không đáp ứng điều kiện vay – fail to meet loan conditions
3979 贷款资格审查 – dàikuǎn zīgé shěnchá – thẩm tra điều kiện vay – loan eligibility review
3980 贷款资格审核 – dàikuǎn zīgé shěnhé – xét duyệt tư cách vay – loan eligibility assessment
3981 借款资格 – jièkuǎn zīgé – tư cách vay vốn – borrowing eligibility
3982 授信资格 – shòuxìn zīgé – tư cách được cấp tín dụng – credit eligibility
3983 还款资格 – huánkuǎn zīgé – điều kiện được thực hiện trả nợ – repayment eligibility
3984 信用资质 – xìnyòng zīzhì – năng lực/tư cách tín dụng – credit credentials
3985 企业资质 – qǐyè zīzhì – tư cách doanh nghiệp – corporate qualifications
3986 借款资质 – jièkuǎn zīzhì – tư cách vay vốn – borrowing qualifications
3987 财务资质 – cáiwù zīzhì – năng lực tài chính – financial credentials
3988 偿债资质 – chángzhài zīzhì – năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ – debt-servicing capacity
3989 现金流稳定性 – xiànjīnliú wěndìngxìng – tính ổn định của dòng tiền – cash flow stability
3990 经营稳定性 – jīngyíng wěndìngxìng – tính ổn định kinh doanh – business stability
3991 还款稳定性 – huánkuǎn wěndìngxìng – tính ổn định trả nợ – repayment stability
3992 偿债来源稳定 – chángzhài láiyuán wěndìng – nguồn trả nợ ổn định – stable debt repayment source
3993 偿债能力指标 – chángzhài nénglì zhǐbiāo – chỉ tiêu khả năng trả nợ – debt service capacity indicators
3994 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – hệ số thanh toán bằng tiền – cash ratio
3995 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet
3996 利润表 – lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement
3997 现金流量表 – xiànjīnliúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement
3998 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu – operating revenue
3999 净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận ròng – net profit
4000 所有者权益 – suǒyǒuzhě zhàngyì – vốn chủ sở hữu – owner’s equity
4001 贷款余额占收入比 – dàikuǎn yú’é zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ dư nợ trên thu nhập – loan balance-to-income ratio
4002 债务占收入比 – zhàiwù zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio
4003 利息支出占比 – lìxī zhīchū zhànbǐ – tỷ trọng chi phí lãi – interest expense ratio
4004 债务服务占收入比 – zhàiwù fúwù zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập – debt service-to-income ratio
4005 信贷评级 – xìndài píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating
4006 信用等级评定 – xìnyòng děngjí píngdìng – đánh giá xếp hạng tín dụng – credit rating assessment
4007 内部信用评级 – nèibù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng nội bộ – internal credit rating
4008 外部信用评级 – wàibù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng bên ngoài – external credit rating
4009 信用等级下调 – xìnyòng děngjí xiàdiào – hạ xếp hạng tín dụng – credit rating downgrade
4010 信用等级上调 – xìnyòng děngjí shàngdiào – nâng xếp hạng tín dụng – credit rating upgrade
4011 信用评级调整 – xìnyòng píngjí tiáozhěng – điều chỉnh xếp hạng tín dụng – credit rating adjustment
4012 信用评分卡 – xìnyòng píngfēnkǎ – thẻ chấm điểm tín dụng – credit scorecard
4013 信用评分 – xìnyòng píngfēn – chấm điểm tín dụng – credit scoring
4014 风险评分 – fēngxiǎn píngfēn – chấm điểm rủi ro – risk scoring
4015 贷款评分 – dàikuǎn píngfēn – chấm điểm khoản vay – loan scoring
4016 自动风控 – zìdòng fēngkòng – kiểm soát rủi ro tự động – automated risk control
4017 信用审批模型 – xìnyòng shěnpī móxíng – mô hình phê duyệt tín dụng – credit approval model
4018 贷款审批模型 – dàikuǎn shěnpī móxíng – mô hình phê duyệt khoản vay – loan approval model
4019 贷款风险模型 – dàikuǎn fēngxiǎn móxíng – mô hình rủi ro khoản vay – loan risk model
4020 违约预测模型 – wéiyuē yùcè móxíng – mô hình dự báo vỡ nợ – default prediction model
4021 风险评级模型 – fēngxiǎn píngjí móxíng – mô hình xếp hạng rủi ro – risk rating model
4022 客户风险等级 – kèhù fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khách hàng – customer risk level
4023 借款风险等级 – jièkuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro người vay – borrower risk level
4024 贷款风险等级 – dàikuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk level
4025 风险分类标准 – fēngxiǎn fēnlèi biāozhǔn – tiêu chuẩn phân loại rủi ro – risk classification standards
4026 贷款准入 – dàikuǎn zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận khoản vay – loan access criteria
4027 信贷准入 – xìndài zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận tín dụng – credit access criteria
4028 客户准入 – kèhù zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận khách hàng – customer eligibility criteria
4029 行业准入 – hángyè zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận theo ngành – industry access criteria
4030 区域准入 – qūyù zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận theo khu vực – regional access criteria
4031 贷款准入标准 – dàikuǎn zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp nhận khoản vay – loan admission standards
4032 信贷准入标准 – xìndài zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn cấp tín dụng – credit admission standards
4033 客户准入标准 – kèhù zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp nhận khách hàng – customer eligibility standards
4034 区域风险 – qūyù fēngxiǎn – rủi ro khu vực – regional risk
4035 宏观经济风险 – hóngguān jīngjì fēngxiǎn – rủi ro kinh tế vĩ mô – macroeconomic risk
4036 现金流风险 – xiànjīnliú fēngxiǎn – rủi ro dòng tiền – cash flow risk
4037 债务风险管理 – zhàiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro nợ – debt risk management
4038 信用风险控制措施 – xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control measures
4039 贷款风险控制措施 – dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control measures
4040 风险审核 – fēngxiǎn shěnhé – thẩm định rủi ro – risk review
4041 风险审批 – fēngxiǎn shěnpī – phê duyệt rủi ro – risk approval
4042 风险审查 – fēngxiǎn shěnchá – kiểm tra rủi ro – risk examination
4043 风险调查 – fēngxiǎn diàochá – điều tra rủi ro – risk investigation
4044 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro – risk monitoring
4045 风险报告 – fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro – risk report
4046 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk mitigation / disposal
4047 风险化解 – fēngxiǎn huàjiě – giải quyết rủi ro – risk resolution
4048 风险转化 – fēngxiǎn zhuǎnhuà – chuyển hóa rủi ro – risk transformation
4049 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cơ cấu tài sản – asset restructuring
4050 债务重整计划 – zhàiwù chóngzhěng jìhuà – kế hoạch tái tổ chức nợ – debt reorganization plan
4051 破产重整 – pòchǎn chóngzhěng – tái cơ cấu theo thủ tục phá sản – bankruptcy reorganization
4052 破产清算 – pòchǎn qīngsuàn – thanh lý phá sản – bankruptcy liquidation
4053 债务和解协议 – zhàiwù héjiě xiéyì – thỏa thuận giải quyết nợ – debt settlement agreement
4054 债务减免协议 – zhàiwù jiǎnmiǎn xiéyì – thỏa thuận giảm nợ – debt relief agreement
4055 利息减免协议 – lìxī jiǎnmiǎn xiéyì – thỏa thuận giảm lãi – interest reduction agreement
4056 本金减免 – běnjīn jiǎnmiǎn – giảm tiền gốc – principal reduction
4057 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – giảm tiền lãi – interest reduction
4058 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm nợ – debt relief
4059 部分债务减免 – bùfèn zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm một phần nợ – partial debt relief
4060 全部债务减免 – quánbù zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn toàn bộ nợ – full debt relief
4061 本金展期 – běnjīn zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả gốc – principal extension
4062 利息展期 – lìxī zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả lãi – interest extension
4063 本息展期 – běnxī zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả gốc và lãi – principal and interest extension
4064 展期还本 – zhǎnqī huánběn – trả gốc theo kỳ gia hạn – principal repayment after extension
4065 展期还息 – zhǎnqī huánxī – trả lãi theo kỳ gia hạn – interest repayment after extension
4066 宽限本金 – kuānxiàn běnjīn – ân hạn trả gốc – principal grace period
4067 宽限利息 – kuānxiàn lìxī – ân hạn trả lãi – interest grace period
4068 宽限还款 – kuānxiàn huánkuǎn – ân hạn trả nợ – repayment grace period
4069 还款宽限天数 – huánkuǎn kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả nợ – repayment grace days
4070 利息宽限天数 – lìxī kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả lãi – interest grace days
4071 本金宽限天数 – běnjīn kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả gốc – principal grace days
4072 宽限期结束 – kuānxiànqī jiéshù – kết thúc thời gian ân hạn – end of grace period
4073 恢复正常付息 – huīfù zhèngcháng fùxī – khôi phục trả lãi bình thường – resume normal interest payment
4074 恢复还款计划 – huīfù huánkuǎn jìhuà – khôi phục kế hoạch trả nợ – restore repayment schedule
4075 调整后还款计划 – tiáozhěng hòu huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ sau điều chỉnh – adjusted repayment schedule
4076 重组后贷款余额 – chóngzǔ hòu dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan balance
4077 重组后利率 – chóngzǔ hòu lìlǜ – lãi suất sau tái cơ cấu – post-restructuring interest rate
4078 重组后还款期限 – chóngzǔ hòu huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment term
4079 重组后还款金额 – chóngzǔ hòu huánkuǎn jīn’é – số tiền trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment amount
4080 重新安排还款 – chóngxīn ānpái huánkuǎn – sắp xếp lại việc trả nợ – reschedule repayment
4081 重新安排债务 – chóngxīn ānpái zhàiwù – sắp xếp lại khoản nợ – reschedule debt
4082 债务偿还重排 – zhàiwù chánghuán chóngpái – sắp xếp lại lịch trả nợ – debt repayment rescheduling
4083 还款时间表 – huánkuǎn shíjiānbiǎo – lịch trả nợ – repayment timetable
4084 贷款时间表 – dàikuǎn shíjiānbiǎo – lịch khoản vay – loan timetable
4085 利息支付时间表 – lìxī zhīfù shíjiānbiǎo – lịch thanh toán lãi – interest payment timetable
4086 本金支付时间表 – běnjīn zhīfù shíjiānbiǎo – lịch thanh toán gốc – principal payment timetable
4087 贷款合同期限 – dàikuǎn hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng vay – loan agreement term
4088 贷款期限起始日 – dàikuǎn qīxiàn qǐshǐrì – ngày bắt đầu kỳ hạn khoản vay – loan term start date
4089 贷款期限终止日 – dàikuǎn qīxiàn zhōngzhǐrì – ngày kết thúc kỳ hạn khoản vay – loan term end date
4090 贷款起息日 – dàikuǎn qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi khoản vay – loan interest start date
4091 贷款结息日 – dàikuǎn jiéxīrì – ngày kết lãi khoản vay – loan interest settlement date
4092 贷款还款日 – dàikuǎn huánkuǎnrì – ngày trả nợ khoản vay – loan repayment date
4093 贷款到期月份 – dàikuǎn dàoqī yuèfèn – tháng khoản vay đáo hạn – loan maturity month
4094 贷款剩余期限 – dàikuǎn shèngyú qīxiàn – kỳ hạn còn lại của khoản vay – remaining loan maturity
4095 平均贷款期限 – píngjūn dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay bình quân – average loan term
4096 平均还款期限 – píngjūn huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ bình quân – average repayment term
4097 平均借款期限 – píngjūn jièkuǎn qīxiàn – thời hạn vay bình quân – average borrowing term
4098 贷款期限匹配 – dàikuǎn qīxiàn pǐpèi – phù hợp kỳ hạn khoản vay – loan maturity matching
4099 短贷长投 – duǎn dài cháng tóu – vay ngắn hạn đầu tư dài hạn – short-term borrowing for long-term investment
4100 期限错配风险 – qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn – rủi ro lệch kỳ hạn – maturity mismatch risk
4101 资产负债期限错配 – zīchǎn fùzhài qīxiàn cuòpèi – lệch kỳ hạn tài sản và nợ – asset-liability maturity mismatch
4102 利率期限结构 – lìlǜ qīxiàn jiégòu – cấu trúc kỳ hạn lãi suất – term structure of interest rates
4103 收益率曲线 – shōuyìlǜ qūxiàn – đường cong lợi suất – yield curve
4104 贷款收益率曲线 – dàikuǎn shōuyìlǜ qūxiàn – đường cong lợi suất khoản vay – loan yield curve
4105 无风险利率 – wú fēngxiǎn lìlǜ – lãi suất phi rủi ro – risk-free interest rate
4106 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro – risk premium
4107 信用利差 – xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng – credit spread
4108 贷款信用利差 – dàikuǎn xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng của khoản vay – loan credit spread
4109 融资利差 – róngzī lìchā – chênh lệch chi phí huy động vốn – financing spread
4110 贷款风险溢价 – dàikuǎn fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro khoản vay – loan risk premium
4111 信用风险溢价 – xìnyòng fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro tín dụng – credit risk premium
4112 借款利率溢价 – jièkuǎn lìlǜ yìjià – phần bù lãi suất vay – borrowing rate premium
4113 客户风险溢价 – kèhù fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro khách hàng – customer risk premium
4114 风险定价机制 – fēngxiǎn dìngjià jīzhì – cơ chế định giá theo rủi ro – risk-based pricing mechanism
4115 贷款定价机制 – dàikuǎn dìngjià jīzhì – cơ chế định giá khoản vay – loan pricing mechanism
4116 利率市场化 – lìlǜ shìchǎnghuà – tự do hóa lãi suất – interest rate liberalization
4117 贷款利率市场化 – dàikuǎn lìlǜ shìchǎnghuà – tự do hóa lãi suất cho vay – lending rate liberalization
4118 市场化定价 – shìchǎnghuà dìngjià – định giá theo thị trường – market-based pricing
4119 自主定价 – zìzhǔ dìngjià – tự định giá – independent pricing
4120 差别化利率 – chābiéhuà lìlǜ – lãi suất phân biệt – differentiated interest rates
4121 差异化贷款利率 – chāyìhuà dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay phân biệt – differentiated loan rates
4122 优惠利差 – yōuhuì lìchā – chênh lệch lãi suất ưu đãi – preferential spread
4123 贷款利率折扣 – dàikuǎn lìlǜ zhékòu – mức chiết giảm lãi suất vay – loan rate discount
4124 利率加成 – lìlǜ jiāchéng – phần cộng thêm lãi suất – interest rate markup
4125 贷款利率加成 – dàikuǎn lìlǜ jiāchéng – phần cộng thêm vào lãi suất khoản vay – loan rate markup
4126 基准利率加成 – jīzhǔn lìlǜ jiāchéng – phần cộng trên lãi suất cơ sở – benchmark rate markup
4127 基准利率下浮 – jīzhǔn lìlǜ xiàfú – lãi suất thấp hơn mức cơ sở – rate below benchmark
4128 基准利率上浮 – jīzhǔn lìlǜ shàngfú – lãi suất cao hơn mức cơ sở – rate above benchmark
4129 贷款利率上浮 – dàikuǎn lìlǜ shàngfú – lãi suất cho vay tăng trên mức cơ sở – lending rate premium
4130 贷款利率下浮 – dàikuǎn lìlǜ xiàfú – lãi suất cho vay thấp hơn mức cơ sở – lending rate discount
4131 利息减免政策 – lìxī jiǎnmiǎn zhèngcè – chính sách miễn giảm lãi – interest relief policy
4132 贷款优惠政策 – dàikuǎn yōuhuì zhèngcè – chính sách ưu đãi khoản vay – preferential lending policy
4133 信贷优惠政策 – xìndài yōuhuì zhèngcè – chính sách ưu đãi tín dụng – credit preferential policy
4134 贷款支持政策 – dàikuǎn zhīchí zhèngcè – chính sách hỗ trợ cho vay – lending support policy
4135 融资支持政策 – róngzī zhīchí zhèngcè – chính sách hỗ trợ huy động vốn – financing support policy
4136 贷款扶持 – dàikuǎn fúchí – hỗ trợ bằng vốn vay – lending support
4137 信贷支持 – xìndài zhīchí – hỗ trợ tín dụng – credit support
4138 融资支持 – róngzī zhīchí – hỗ trợ huy động vốn – financing support
4139 利息补贴政策 – lìxī bǔtiē zhèngcè – chính sách trợ cấp lãi suất – interest subsidy policy
4140 贷款贴息 – dàikuǎn tiēxī – hỗ trợ lãi suất khoản vay – loan interest subsidy
4141 政府贴息贷款 – zhèngfǔ tiēxī dàikuǎn – khoản vay được chính phủ hỗ trợ lãi suất – government-subsidized loan
4142 优惠信贷 – yōuhuì xìndài – tín dụng ưu đãi – preferential credit
4143 政策性信贷 – zhèngcèxìng xìndài – tín dụng chính sách – policy-based credit
4144 普惠信贷 – pǔhuì xìndài – tín dụng bao trùm – inclusive finance / inclusive credit
4145 普惠贷款 – pǔhuì dàikuǎn – khoản vay tài chính bao trùm – inclusive loan
4146 小微贷款 – xiǎowēi dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – micro and small business loan
4147 涉农贷款 – shènóng dàikuǎn – khoản vay lĩnh vực nông nghiệp – agriculture-related loan
4148 绿色融资 – lǜsè róngzī – tài trợ xanh – green financing
4149 可持续融资 – kěchíxù róngzī – tài trợ bền vững – sustainable financing
4150 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project financing
4151 项目偿债能力 – xiàngmù chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của dự án – project debt service capacity
4152 项目贷款担保 – xiàngmù dàikuǎn dānbǎo – bảo đảm khoản vay dự án – project loan security
4153 项目贷款抵押 – xiàngmù dàikuǎn dǐyā – thế chấp khoản vay dự án – project loan mortgage
4154 工程项目贷款 – gōngchéng xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án công trình – construction project loan
4155 土地抵押贷款 – tǔdì dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp đất – land mortgage loan
4156 经营性房地产贷款 – jīngyíngxìng fángdìchǎn dàikuǎn – khoản vay bất động sản kinh doanh – commercial real estate loan
4157 开发贷 – kāifā dài – khoản vay phát triển dự án – development loan
4158 并购融资 – bìnggòu róngzī – tài trợ mua bán và sáp nhập – M&A financing
4159 并购贷款利率 – bìnggòu dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay M&A – acquisition loan rate
4160 银团融资 – yíntuán róngzī – tài trợ hợp vốn – syndicated financing
4161 银团贷款协议 – yíntuán dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận khoản vay hợp vốn – syndicated loan agreement
4162 牵头行 – qiāntóu háng – ngân hàng đầu mối – lead bank
4163 代理行 – dàilǐ háng – ngân hàng đại lý – agent bank
4164 参加行 – cānjiā háng – ngân hàng tham gia – participating bank
4165 贷款份额 – dàikuǎn fèn’é – phần tham gia khoản vay – loan participation share
4166 银团贷款份额 – yíntuán dàikuǎn fèn’é – phần tham gia khoản vay hợp vốn – syndicated loan share
4167 联合授信 – liánhé shòuxìn – cấp tín dụng liên kết – joint credit facility
4168 联合融资 – liánhé róngzī – tài trợ vốn liên kết – joint financing
4169 联合放款 – liánhé fàngkuǎn – đồng giải ngân – joint lending
4170 共同融资 – gòngtóng róngzī – đồng tài trợ vốn – co-financing
4171 共同贷款 – gòngtóng dàikuǎn – khoản vay chung – joint loan
4172 贷款转让价格 – dàikuǎn zhuǎnràng jiàgé – giá chuyển nhượng khoản vay – loan transfer price
4173 债权转让价格 – zhàiquán zhuǎnràng jiàgé – giá chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivable assignment price
4174 不良贷款转让 – bùliáng dàikuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng nợ xấu – non-performing loan transfer
4175 不良资产转让 – bùliáng zīchǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng tài sản xấu – non-performing asset transfer
4176 债权打包转让 – zhàiquán dǎbāo zhuǎnràng – chuyển nhượng gói quyền đòi nợ – packaged receivables transfer
4177 债务打包 – zhàiwù dǎbāo – đóng gói các khoản nợ – debt pooling
4178 贷款打包 – dàikuǎn dǎbāo – đóng gói các khoản vay – loan pooling
4179 资产包 – zīchǎn bāo – gói tài sản – asset package
4180 不良资产包 – bùliáng zīchǎn bāo – gói tài sản xấu – distressed asset package
4181 债权包 – zhàiquán bāo – gói quyền đòi nợ – debt-claim package
4182 贷款资产组合 – dàikuǎn zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản khoản vay – loan asset portfolio
4183 信贷资产组合 – xìndài zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản tín dụng – credit asset portfolio
4184 贷款组合 – dàikuǎn zǔhé – danh mục khoản vay – loan portfolio
4185 信贷组合管理 – xìndài zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục tín dụng – credit portfolio management
4186 贷款组合管理 – dàikuǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục khoản vay – loan portfolio management
4187 资产组合管理 – zīchǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục tài sản – portfolio management
4188 贷款组合风险 – dàikuǎn zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục khoản vay – loan portfolio risk
4189 信贷组合风险 – xìndài zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục tín dụng – credit portfolio risk
4190 组合风险 – zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục – portfolio risk
4191 组合收益 – zǔhé shōuyì – lợi nhuận danh mục – portfolio return
4192 组合利率 – zǔhé lìlǜ – lãi suất danh mục – portfolio interest rate
4193 贷款集中度管理 – dàikuǎn jízhōngdù guǎnlǐ – quản lý mức độ tập trung khoản vay – loan concentration management
4194 地区集中度 – dìqū jízhōngdù – mức độ tập trung theo khu vực – geographic concentration
4195 单户贷款余额 – dānhù dàikuǎn yú’é – dư nợ của một khách hàng – single-borrower loan balance
4196 单户授信额度 – dānhù shòuxìn édù – hạn mức tín dụng một khách hàng – single-customer credit limit
4197 集团客户授信 – jítuán kèhù shòuxìn – cấp tín dụng cho khách hàng tập đoàn – group customer credit
4198 大额贷款 – dà’é dàikuǎn – khoản vay lớn – large loan
4199 大额授信 – dà’é shòuxìn – khoản cấp tín dụng lớn – large credit facility
4200 单笔贷款 – dānbǐ dàikuǎn – một khoản vay đơn lẻ – single loan
4201 单笔借款 – dānbǐ jièkuǎn – một khoản vay đơn lẻ – single borrowing
4202 单笔放款 – dānbǐ fàngkuǎn – một lần giải ngân – single disbursement
4203 单笔还款 – dānbǐ huánkuǎn – một lần trả nợ – single repayment
4204 单笔本金 – dānbǐ běnjīn – tiền gốc của một khoản – principal of a single loan
4205 单笔利息 – dānbǐ lìxī – tiền lãi của một khoản – interest on a single loan
4206 借款笔数 – jièkuǎn bǐshù – số lượng khoản vay – number of borrowings
4207 贷款户数 – dàikuǎn hùshù – số lượng khách hàng vay – number of borrowing customers
4208 授信户数 – shòuxìn hùshù – số lượng khách hàng được cấp tín dụng – number of credit customers
4209 贷款客户数 – dàikuǎn kèhù shù – số lượng khách hàng vay – number of loan customers
4210 贷款平均余额 – dàikuǎn píngjūn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân – average loan balance
4211 平均贷款金额 – píngjūn dàikuǎn jīn’é – giá trị khoản vay bình quân – average loan amount
4212 平均利率 – píngjūn lìlǜ – lãi suất bình quân – average interest rate
4213 平均贷款利率 – píngjūn dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay bình quân – average lending rate
4214 平均融资成本 – píngjūn róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn bình quân – average financing cost
4215 平均借款成本 – píngjūn jièkuǎn chéngběn – chi phí vay bình quân – average borrowing cost
4216 加权平均利率 – jiāquán píngjūn lìlǜ – lãi suất bình quân gia quyền – weighted average interest rate
4217 加权平均贷款利率 – jiāquán píngjūn dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay bình quân gia quyền – weighted average lending rate
4218 贷款利率均值 – dàikuǎn lìlǜ jūnzhí – mức lãi suất khoản vay bình quân – average loan rate
4219 利息平均成本 – lìxī píngjūn chéngběn – chi phí lãi bình quân – average interest cost
4220 贷款平均期限 – dàikuǎn píngjūn qīxiàn – thời hạn khoản vay bình quân – average loan maturity
4221 平均剩余期限 – píngjūn shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại bình quân – average remaining maturity
4222 平均逾期天数 – píngjūn yúqī tiānshù – số ngày quá hạn bình quân – average overdue days
4223 平均回收期 – píngjūn huíshōu qī – thời gian thu hồi bình quân – average recovery period
4224 贷款回收周期 – dàikuǎn huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi khoản vay – loan recovery cycle
4225 本金回收周期 – běnjīn huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi gốc – principal recovery cycle
4226 利息回收周期 – lìxī huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi lãi – interest recovery cycle
4227 资金回收期 – zījīn huíshōu qī – thời gian thu hồi vốn – capital recovery period
4228 投资回收期 – tóuzī huíshōu qī – thời gian hoàn vốn đầu tư – investment payback period
4229 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – thu nhập/lợi nhuận từ khoản vay – loan return
4230 贷款利润 – dàikuǎn lìrùn – lợi nhuận từ hoạt động cho vay – loan profit
4231 信贷收益 – xìndài shōuyì – thu nhập từ tín dụng – credit return
4232 净利息收益 – jìng lìxī shōuyì – thu nhập lãi thuần – net interest earnings
4233 利息收益率 – lìxī shōuyìlǜ – tỷ suất thu nhập lãi – interest yield
4234 贷款利息收益率 – dàikuǎn lìxī shōuyìlǜ – tỷ suất thu nhập lãi khoản vay – loan interest yield
4235 信贷资产收益率 – xìndài zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tài sản tín dụng – credit asset yield
4236 风险调整后收益 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyì – thu nhập sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return
4237 风险调整后收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return rate
4238 风险调整资本收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return on capital
4239 经济资本回报率 – jīngjì zīběn huíbàolǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn kinh tế – return on economic capital
4240 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn – return on capital
4241 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản – return on assets
4242 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – return on equity
4243 贷款资产收益率 – dàikuǎn zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tài sản cho vay – loan asset yield
4244 贷款利润率 – dàikuǎn lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận khoản vay – loan profit margin
4245 利差收益 – lìchā shōuyì – thu nhập từ chênh lệch lãi suất – spread income
4246 净息差收入 – jìng xīchā shōurù – thu nhập từ biên lãi ròng – net interest margin income
4247 利差扩大 – lìchā kuòdà – chênh lệch lãi suất mở rộng – spread widening
4248 利差收窄 – lìchā shōuzhǎi – chênh lệch lãi suất thu hẹp – spread narrowing
4249 净息差扩大 – jìng xīchā kuòdà – biên lãi ròng mở rộng – net interest margin expansion
4250 净息差收窄 – jìng xīchā shōuzhǎi – biên lãi ròng thu hẹp – net interest margin compression
4251 贷款利差扩大 – dàikuǎn lìchā kuòdà – biên lãi khoản vay tăng – lending spread widening
4252 贷款利差收窄 – dàikuǎn lìchā shōuzhǎi – biên lãi khoản vay thu hẹp – lending spread compression
4253 存贷利差 – cún dài lìchā – chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay – deposit-loan spread
4254 存贷款利差 – cún dàikuǎn lìchā – chênh lệch lãi suất tiền gửi và khoản vay – deposit-lending spread
4255 贷款定价水平 – dàikuǎn dìngjià shuǐpíng – mức định giá khoản vay – loan pricing level
4256 客户定价 – kèhù dìngjià – định giá khách hàng – customer pricing
4257 客户风险定价 – kèhù fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro khách hàng – customer risk-based pricing
4258 贷款风险定价 – dàikuǎn fēngxiǎn dìngjià – định giá khoản vay theo rủi ro – loan risk-based pricing
4259 差异化定价机制 – chāyìhuà dìngjià jīzhì – cơ chế định giá phân biệt – differentiated pricing mechanism
4260 贷款自主定价 – dàikuǎn zìzhǔ dìngjià – tự định giá khoản vay – independent loan pricing
4261 贷款利率报价表 – dàikuǎn lìlǜ bàojiàbiǎo – bảng báo giá lãi suất khoản vay – loan rate quotation sheet
4262 贷款产品报价 – dàikuǎn chǎnpǐn bàojià – báo giá sản phẩm khoản vay – loan product quotation
4263 贷款利率表 – dàikuǎn lìlǜ biǎo – biểu lãi suất khoản vay – loan interest rate schedule
4264 基准利率表 – jīzhǔn lìlǜ biǎo – bảng lãi suất cơ sở – benchmark interest rate table
4265 贷款利率政策 – dàikuǎn lìlǜ zhèngcè – chính sách lãi suất cho vay – lending rate policy
4266 利率政策 – lìlǜ zhèngcè – chính sách lãi suất – interest rate policy
4267 货币政策利率 – huòbì zhèngcè lìlǜ – lãi suất chính sách tiền tệ – monetary policy rate
4268 政策性利率 – zhèngcèxìng lìlǜ – lãi suất chính sách – policy rate
4269 市场基准利率 – shìchǎng jīzhǔn lìlǜ – lãi suất chuẩn thị trường – market benchmark rate
4270 参考利率 – cānkǎo lìlǜ – lãi suất tham chiếu – reference rate
4271 浮动基准 – fúdòng jīzhǔn – mức cơ sở thả nổi – floating benchmark
4272 浮动点差 – fúdòng diǎnchā – biên độ chênh lệch thả nổi – floating spread
4273 固定加点 – gùdìng jiādiǎn – biên độ cộng cố định – fixed spread
4274 利率基差 – lìlǜ jīchā – chênh lệch cơ sở lãi suất – interest rate basis
4275 基差风险 – jīchā fēngxiǎn – rủi ro chênh lệch cơ sở – basis risk
4276 利率重置 – lìlǜ chóngzhì – thiết lập lại lãi suất – interest rate reset
4277 重置利率 – chóngzhì lìlǜ – lãi suất được thiết lập lại – reset interest rate
4278 重置日期 – chóngzhì rìqī – ngày thiết lập lại – reset date
4279 利率重置日期 – lìlǜ chóngzhì rìqī – ngày điều chỉnh lại lãi suất – interest rate reset date
4280 贷款利率重置 – dàikuǎn lìlǜ chóngzhì – điều chỉnh lại lãi suất khoản vay – loan rate reset
4281 定期重置利率 – dìngqī chóngzhì lìlǜ – định kỳ điều chỉnh lãi suất – periodic rate reset
4282 利率调整通知 – lìlǜ tiáozhěng tōngzhī – thông báo điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment notice
4283 贷款利率调整通知 – dàikuǎn lìlǜ tiáozhěng tōngzhī – thông báo điều chỉnh lãi suất khoản vay – loan rate adjustment notice
4284 贷款利率变更通知 – dàikuǎn lìlǜ biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi lãi suất khoản vay – loan rate change notice
4285 浮动利率调整 – fúdòng lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất thả nổi – floating rate adjustment
4286 固定利率转换 – gùdìng lìlǜ zhuǎnhuàn – chuyển đổi lãi suất cố định – fixed-rate conversion
4287 浮动利率转换 – fúdòng lìlǜ zhuǎnhuàn – chuyển đổi lãi suất thả nổi – floating-rate conversion
4288 固定转浮动 – gùdìng zhuǎn fúdòng – chuyển từ cố định sang thả nổi – fixed-to-floating conversion
4289 浮动转固定 – fúdòng zhuǎn gùdìng – chuyển từ thả nổi sang cố định – floating-to-fixed conversion
4290 贷款利率锁定 – dàikuǎn lìlǜ suǒdìng – khóa lãi suất khoản vay – loan rate lock
4291 利率锁定协议 – lìlǜ suǒdìng xiéyì – thỏa thuận khóa lãi suất – interest rate lock agreement
4292 锁定利率期限 – suǒdìng lìlǜ qīxiàn – thời hạn khóa lãi suất – rate lock period
4293 贷款利率保护 – dàikuǎn lìlǜ bǎohù – bảo vệ trước biến động lãi suất khoản vay – loan rate protection
4294 利率保护机制 – lìlǜ bǎohù jīzhì – cơ chế bảo vệ lãi suất – interest rate protection mechanism
4295 利率上限机制 – lìlǜ shàngxiàn jīzhì – cơ chế trần lãi suất – interest rate cap mechanism
4296 利率下限机制 – lìlǜ xiàxiàn jīzhì – cơ chế sàn lãi suất – interest rate floor mechanism
4297 利率上限保护 – lìlǜ shàngxiàn bǎohù – bảo vệ bằng trần lãi suất – interest rate cap protection
4298 利率下限保护 – lìlǜ xiàxiàn bǎohù – bảo vệ bằng sàn lãi suất – interest rate floor protection
4299 利率走高 – lìlǜ zǒugāo – lãi suất tăng – interest rates rise
4300 利率走低 – lìlǜ zǒudī – lãi suất giảm – interest rates fall
4301 利率回升 – lìlǜ huíshēng – lãi suất hồi phục tăng – interest rate rebound
4302 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm xuống – interest rate decline
4303 利率稳定 – lìlǜ wěndìng – lãi suất ổn định – interest rate stability
4304 利率波动加剧 – lìlǜ bōdòng jiājù – biến động lãi suất gia tăng – increased interest rate volatility
4305 贷款利率下调 – dàikuǎn lìlǜ xiàdiào – điều chỉnh giảm lãi suất khoản vay – loan rate cut
4306 贷款利率上调 – dàikuǎn lìlǜ shàngdiào – điều chỉnh tăng lãi suất khoản vay – loan rate hike
4307 贷款利息下降 – dàikuǎn lìxī xiàjiàng – tiền lãi khoản vay giảm – loan interest decline
4308 贷款利息上升 – dàikuǎn lìxī shàngshēng – tiền lãi khoản vay tăng – loan interest increase
4309 利息负担下降 – lìxī fùdān xiàjiàng – gánh nặng lãi vay giảm – interest burden decline
4310 利息负担上升 – lìxī fùdān shàngshēng – gánh nặng lãi vay tăng – interest burden increase
4311 贷款成本下降 – dàikuǎn chéngběn xiàjiàng – chi phí khoản vay giảm – loan cost decline
4312 贷款成本上升 – dàikuǎn chéngběn shàngshēng – chi phí khoản vay tăng – loan cost increase
4313 借款成本下降 – jièkuǎn chéngběn xiàjiàng – chi phí vay vốn giảm – borrowing cost decline
4314 借款成本上升 – jièkuǎn chéngběn shàngshēng – chi phí vay vốn tăng – borrowing cost increase
4315 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí huy động vốn giảm – financing cost decline
4316 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí huy động vốn tăng – financing cost increase
4317 贷款需求下降 – dàikuǎn xūqiú xiàjiàng – nhu cầu vay giảm – loan demand decline
4318 贷款需求上升 – dàikuǎn xūqiú shàngshēng – nhu cầu vay tăng – loan demand increase
4319 信贷需求下降 – xìndài xūqiú xiàjiàng – nhu cầu tín dụng giảm – credit demand decline
4320 信贷需求上升 – xìndài xūqiú shàngshēng – nhu cầu tín dụng tăng – credit demand increase
4321 银行放贷意愿 – yínháng fàngdài yìyuàn – mức độ sẵn sàng cho vay của ngân hàng – bank lending appetite
4322 贷款投放意愿 – dàikuǎn tóufàng yìyuàn – ý định giải ngân khoản vay – lending appetite
4323 信贷投放力度 – xìndài tóufàng lìdù – mức độ cung ứng tín dụng – credit deployment intensity
4324 信贷支持力度 – xìndài zhīchí lìdù – mức độ hỗ trợ tín dụng – credit support intensity
4325 银行信贷政策 – yínháng xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng ngân hàng – bank credit policy
4326 银行贷款政策 – yínháng dàikuǎn zhèngcè – chính sách cho vay ngân hàng – bank lending policy
4327 贷款审批政策 – dàikuǎn shěnpī zhèngcè – chính sách xét duyệt khoản vay – loan approval policy
4328 贷款风险政策 – dàikuǎn fēngxiǎn zhèngcè – chính sách rủi ro khoản vay – loan risk policy
4329 贷款资产质量 – dàikuǎn zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản cho vay – loan asset quality
4330 资产质量恶化 – zīchǎn zhìliàng èhuà – chất lượng tài sản xấu đi – asset quality deterioration
4331 资产质量改善 – zīchǎn zhìliàng gǎishàn – chất lượng tài sản cải thiện – asset quality improvement
4332 不良贷款增加 – bùliáng dàikuǎn zēngjiā – nợ xấu tăng – non-performing loans increase
4333 不良贷款减少 – bùliáng dàikuǎn jiǎnshǎo – nợ xấu giảm – non-performing loans decrease
4334 逾期贷款增加 – yúqī dàikuǎn zēngjiā – khoản vay quá hạn tăng – overdue loans increase
4335 逾期贷款减少 – yúqī dàikuǎn jiǎnshǎo – khoản vay quá hạn giảm – overdue loans decrease
4336 贷款风险上升 – dàikuǎn fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro khoản vay tăng – loan risk increases
4337 贷款风险下降 – dàikuǎn fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro khoản vay giảm – loan risk decreases
4338 信用风险上升 – xìnyòng fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro tín dụng tăng – credit risk increases
4339 信用风险下降 – xìnyòng fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro tín dụng giảm – credit risk decreases
4340 违约风险上升 – wéiyuē fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro vỡ nợ tăng – default risk increases
4341 违约风险下降 – wéiyuē fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro vỡ nợ giảm – default risk decreases
4342 贷款损失增加 – dàikuǎn sǔnshī zēngjiā – tổn thất khoản vay tăng – loan losses increase
4343 贷款损失减少 – dàikuǎn sǔnshī jiǎnshǎo – tổn thất khoản vay giảm – loan losses decrease
4344 拨备增加 – bōbèi zēngjiā – dự phòng tăng – provisions increase
4345 拨备减少 – bōbèi jiǎnshǎo – dự phòng giảm – provisions decrease
4346 贷款拨备增加 – dàikuǎn bōbèi zēngjiā – dự phòng khoản vay tăng – loan provisions increase
4347 贷款拨备减少 – dàikuǎn bōbèi jiǎnshǎo – dự phòng khoản vay giảm – loan provisions decrease
4348 风险准备增加 – fēngxiǎn zhǔnbèi zēngjiā – dự phòng rủi ro tăng – risk provisions increase
4349 风险准备减少 – fēngxiǎn zhǔnbèi jiǎnshǎo – dự phòng rủi ro giảm – risk provisions decrease
4350 信用减值损失增加 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī zēngjiā – tổn thất suy giảm tín dụng tăng – credit impairment losses increase
4351 信用减值损失减少 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī jiǎnshǎo – tổn thất suy giảm tín dụng giảm – credit impairment losses decrease
4352 贷款减值损失 – dàikuǎn jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm khoản vay – loan impairment loss
4353 贷款减值准备 – dàikuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm khoản vay – loan impairment allowance
4354 金融资产减值损失 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm tài sản tài chính – financial asset impairment loss
4355 预期信用损失模型 – yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss model
4356 信用损失计量 – xìnyòng sǔnshī jìliàng – đo lường tổn thất tín dụng – credit loss measurement
4357 违约概率模型 – wéiyuē gàilǜ móxíng – mô hình xác suất vỡ nợ – probability of default model
4358 违约损失模型 – wéiyuē sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất do vỡ nợ – loss given default model
4359 风险敞口计量 – fēngxiǎn chāngkǒu jìliàng – đo lường mức độ phơi nhiễm rủi ro – exposure measurement
4360 信用风险计量 – xìnyòng fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro tín dụng – credit risk measurement
4361 贷款风险计量 – dàikuǎn fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro khoản vay – loan risk measurement
4362 风险加权 – fēngxiǎn jiāquán – trọng số rủi ro – risk weighting
4363 风险加权系数 – fēngxiǎn jiāquán xìshù – hệ số trọng số rủi ro – risk weight
4364 风险资产 – fēngxiǎn zīchǎn – tài sản rủi ro – risk assets
4365 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure
4366 信用风险暴露 – xìnyòng fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure
4367 贷款风险暴露 – dàikuǎn fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan risk exposure
4368 违约风险暴露 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm khi vỡ nợ – default exposure
4369 担保覆盖率 – dānbǎo fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bảo đảm – collateral coverage ratio
4370 抵押品覆盖率 – dǐyāpǐn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tài sản thế chấp – collateral coverage ratio
4371 担保充足率 – dānbǎo chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ bảo đảm – collateral adequacy ratio
4372 抵押品充足率 – dǐyāpǐn chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ tài sản thế chấp – collateral adequacy ratio
4373 追加担保要求 – zhuījiā dānbǎo yāoqiú – yêu cầu bổ sung bảo đảm – additional collateral requirement
4374 补充抵押要求 – bǔchōng dǐyā yāoqiú – yêu cầu bổ sung thế chấp – additional mortgage requirement
4375 担保不足风险 – dānbǎo bùzú fēngxiǎn – rủi ro bảo đảm không đủ – insufficient collateral risk
4376 抵押品不足 – dǐyāpǐn bùzú – tài sản thế chấp không đủ – insufficient collateral
4377 抵押品过期 – dǐyāpǐn guòqī – tài sản thế chấp hết hiệu lực/quá hạn – expired collateral
4378 抵押品失效 – dǐyāpǐn shīxiào – tài sản thế chấp mất hiệu lực – collateral invalidation
4379 抵押品变现 – dǐyāpǐn biànxiàn – thanh khoản hóa tài sản thế chấp – collateral realization
4380 抵押品回收 – dǐyāpǐn huíshōu – thu hồi tài sản thế chấp – collateral recovery
4381 担保物权 – dānbǎowùquán – quyền đối với tài sản bảo đảm – security interest
4382 担保物 – dānbǎowù – tài sản bảo đảm – collateral
4383 保证物 – bǎozhèngwù – tài sản bảo đảm – security property
4384 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – tài sản thế chấp – mortgaged assets
4385 质押资产 – zhìyā zīchǎn – tài sản cầm cố – pledged assets
4386 不动产抵押物 – bùdòngchǎn dǐyāwù – bất động sản thế chấp – mortgaged real estate
4387 动产抵押物 – dòngchǎn dǐyāwù – động sản thế chấp – mortgaged movable property
4388 保证金质押 – bǎozhèngjīn zhìyā – cầm cố tiền ký quỹ – deposit pledge
4389 知识产权质押 – zhīshí chǎnquán zhìyā – cầm cố quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property pledge
4390 车辆抵押 – chēliàng dǐyā – thế chấp xe – vehicle mortgage
4391 房产抵押 – fángchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – property mortgage
4392 土地使用权抵押 – tǔdì shǐyòngquán dǐyā – thế chấp quyền sử dụng đất – land-use-right mortgage
4393 抵押登记机关 – dǐyā dēngjì jīguān – cơ quan đăng ký thế chấp – mortgage registration authority
4394 抵押登记申请 – dǐyā dēngjì shēnqǐng – đơn đăng ký thế chấp – mortgage registration application
4395 抵押登记手续 – dǐyā dēngjì shǒuxù – thủ tục đăng ký thế chấp – mortgage registration procedure
4396 抵押登记完成 – dǐyā dēngjì wánchéng – hoàn tất đăng ký thế chấp – mortgage registration completed
4397 抵押权设立 – dǐyāquán shèlì – xác lập quyền thế chấp – creation of mortgage right
4398 抵押权实现 – dǐyāquán shíxiàn – thực hiện quyền thế chấp – enforcement of mortgage right
4399 保证人 – bǎozhèngrén – bên bảo lãnh – guarantor
4400 被保证人 – bèi bǎozhèngrén – bên được bảo lãnh – guaranteed party
4401 债务担保人 – zhàiwù dānbǎorén – người bảo lãnh khoản nợ – debt guarantor
4402 连带保证人 – liándài bǎozhèngrén – người bảo lãnh liên đới – joint and several guarantor
4403 担保合同履行 – dānbǎo hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng bảo đảm – performance of guarantee agreement
4404 担保责任承担 – dānbǎo zérèn chéngdān – thực hiện trách nhiệm bảo đảm – assumption of guarantee liability
4405 保证责任履行 – bǎozhèng zérèn lǚxíng – thực hiện trách nhiệm bảo lãnh – fulfillment of guarantee liability
4406 担保责任解除 – dānbǎo zérèn jiěchú – giải trừ trách nhiệm bảo đảm – release of guarantee liability
4407 保证责任解除 – bǎozhèng zérèn jiěchú – giải trừ trách nhiệm bảo lãnh – release of guarantee liability
4408 担保期间 – dānbǎo qījiān – thời gian bảo đảm – guarantee period
4409 保证期间 – bǎozhèng qījiān – thời hạn bảo lãnh – guarantee period
4410 担保有效期 – dānbǎo yǒuxiàoqī – thời hạn bảo đảm có hiệu lực – guarantee validity period
4411 抵押有效期 – dǐyā yǒuxiàoqī – thời hạn thế chấp có hiệu lực – mortgage validity period
4412 担保范围扩大 – dānbǎo fànwéi kuòdà – mở rộng phạm vi bảo đảm – expansion of guarantee scope
4413 担保范围缩小 – dānbǎo fànwéi suōxiǎo – thu hẹp phạm vi bảo đảm – reduction of guarantee scope
4414 担保金额调整 – dānbǎo jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh số tiền bảo đảm – adjustment of guarantee amount
4415 担保方式 – dānbǎo fāngshì – phương thức bảo đảm – security method
4416 无抵押无担保 – wú dǐyā wú dānbǎo – không thế chấp, không bảo đảm – unsecured
4417 纯信用贷款 – chún xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp hoàn toàn – pure unsecured credit loan
4418 信用借款 – xìnyòng jièkuǎn – vay tín chấp – unsecured borrowing
4419 凭信用借款 – píng xìnyòng jièkuǎn – vay dựa trên tín nhiệm – borrow on credit
4420 信用增信 – xìnyòng zēngxìn – tăng cường tín nhiệm tín dụng – credit enhancement
4421 增信措施 – zēngxìn cuòshī – biện pháp tăng cường tín dụng – credit enhancement measures
4422 第三方担保 – dì sānfāng dānbǎo – bảo lãnh của bên thứ ba – third-party guarantee
4423 母公司担保 – mǔ gōngsī dānbǎo – công ty mẹ bảo lãnh – parent company guarantee
4424 股东担保 – gǔdōng dānbǎo – cổ đông bảo lãnh – shareholder guarantee
4425 企业担保 – qǐyè dānbǎo – doanh nghiệp bảo lãnh – corporate guarantee
4426 银行担保 – yínháng dānbǎo – bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee
4427 信用担保机构 – xìnyòng dānbǎo jīgòu – tổ chức bảo lãnh tín dụng – credit guarantee institution
4428 担保公司 – dānbǎo gōngsī – công ty bảo lãnh – guarantee company
4429 担保费 – dānbǎo fèi – phí bảo lãnh – guarantee fee
4430 担保费收入 – dānbǎo fèi shōurù – thu nhập phí bảo lãnh – guarantee fee income
4431 担保费支出 – dānbǎo fèi zhīchū – chi phí phí bảo lãnh – guarantee fee expense
4432 贷款担保期限 – dàikuǎn dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo lãnh khoản vay – loan guarantee period
4433 贷款担保责任 – dàikuǎn dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh khoản vay – loan guarantee liability
4434 贷款担保金额 – dàikuǎn dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh khoản vay – loan guarantee amount
4435 贷款担保比例 – dàikuǎn dānbǎo bǐlì – tỷ lệ bảo lãnh khoản vay – loan guarantee ratio
4436 保证金比例 – bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ tiền ký quỹ – deposit ratio
4437 贷款保证金比例 – dàikuǎn bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit ratio
4438 保证金账户 – bǎozhèngjīn zhànghù – tài khoản tiền ký quỹ – margin deposit account
4439 贷款保证金账户 – dàikuǎn bǎozhèngjīn zhànghù – tài khoản ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit account
4440 保证金冻结 – bǎozhèngjīn dòngjié – phong tỏa tiền ký quỹ – deposit freeze
4441 保证金解冻 – bǎozhèngjīn jiědòng – giải tỏa tiền ký quỹ – deposit release
4442 保证金退还 – bǎozhèngjīn tuìhuán – hoàn trả tiền ký quỹ – deposit refund
4443 担保释放 – dānbǎo shìfàng – giải phóng bảo đảm – release of security
4444 担保解除通知 – dānbǎo jiěchú tōngzhī – thông báo giải trừ bảo đảm – security release notice
4445 抵押解除证明 – dǐyā jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp – mortgage release certificate
4446 抵押物返还 – dǐyāwù fǎnhuán – hoàn trả tài sản thế chấp – return of collateral
4447 担保物返还 – dānbǎowù fǎnhuán – hoàn trả tài sản bảo đảm – return of security
4448 贷款担保解除 – dàikuǎn dānbǎo jiěchú – giải trừ bảo đảm khoản vay – release of loan security
4449 贷款风险转移 – dàikuǎn fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro khoản vay – loan risk transfer
4450 信用风险转移 – xìnyòng fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro tín dụng – credit risk transfer
4451 贷款保险赔付 – dàikuǎn bǎoxiǎn péifù – bảo hiểm chi trả khoản vay – loan insurance payout
4452 信用保险赔付 – xìnyòng bǎoxiǎn péifù – bảo hiểm tín dụng chi trả – credit insurance payout
4453 债务代偿 – zhàiwù dàicháng – bên khác trả thay khoản nợ – debt payment by third party
4454 保险代偿 – bǎoxiǎn dàicháng – bảo hiểm trả thay – insurance compensation
4455 担保代偿 – dānbǎo dàicháng – bảo lãnh trả thay – guarantee compensation
4456 代偿后追偿 – dàicháng hòu zhuīcháng – truy đòi sau khi trả thay – post-compensation recovery
4457 代偿金额 – dàicháng jīn’é – số tiền trả thay – compensation amount
4458 代偿本金 – dàicháng běnjīn – tiền gốc trả thay – compensated principal
4459 代偿利息 – dàicháng lìxī – tiền lãi trả thay – compensated interest
4460 代偿费用 – dàicháng fèiyòng – chi phí trả thay – compensation expenses
4461 代偿债权 – dàicháng zhàiquán – quyền đòi nợ phát sinh sau khi trả thay – subrogated claim
4462 代偿人 – dàichángrén – người trả thay – compensating party
4463 代偿机构 – dàicháng jīgòu – tổ chức trả thay – compensating institution
4464 追偿金额 – zhuīcháng jīn’é – số tiền truy đòi – recovery amount
4465 追偿费用 – zhuīcháng fèiyòng – chi phí truy đòi – recovery costs
4466 追偿利息 – zhuīcháng lìxī – lãi truy đòi – recovery interest
4467 追偿本金 – zhuīcháng běnjīn – tiền gốc truy đòi – recovered principal
4468 追偿程序 – zhuīcháng chéngxù – thủ tục truy đòi – recovery procedure
4469 追偿申请 – zhuīcháng shēnqǐng – đơn yêu cầu truy đòi – recovery application
4470 追偿通知 – zhuīcháng tōngzhī – thông báo truy đòi – recovery notice
4471 追偿案件 – zhuīcháng ànjiàn – vụ việc truy đòi – recovery case
4472 债务催告 – zhàiwù cuīgào – yêu cầu chính thức trả nợ – debt demand
4473 付款催告 – fùkuǎn cuīgào – yêu cầu chính thức thanh toán – payment demand
4474 还款催告 – huánkuǎn cuīgào – yêu cầu chính thức trả nợ – repayment demand
4475 催告函 – cuīgàohán – thư yêu cầu thanh toán – demand letter
4476 律师函 – lǜshīhán – thư luật sư – lawyer’s letter
4477 还款通知函 – huánkuǎn tōngzhīhán – thư thông báo trả nợ – repayment notice letter
4478 逾期通知函 – yúqī tōngzhīhán – thư thông báo quá hạn – overdue notice letter
4479 催收函 – cuīshōuhán – thư thu hồi nợ – collection letter
4480 债务催收函 – zhàiwù cuīshōuhán – thư thu hồi khoản nợ – debt collection letter
4481 贷款催收函 – dàikuǎn cuīshōuhán – thư thu hồi khoản vay – loan collection letter
4482 最后催款通知 – zuìhòu cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đốc thúc thanh toán cuối cùng – final payment demand
4483 最终催收通知 – zuìzhōng cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi nợ cuối cùng – final collection notice
4484 贷款违约通知 – dàikuǎn wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm khoản vay – loan default notice
4485 加速到期通知 – jiāsù dàoqī tōngzhī – thông báo khoản nợ đến hạn trước – acceleration notice
4486 提前收贷通知 – tíqián shōudài tōngzhī – thông báo thu hồi khoản vay trước hạn – loan recall notice
4487 停止授信 – tíngzhǐ shòuxìn – dừng cấp tín dụng – suspend credit
4488 暂停授信 – zàntíng shòuxìn – tạm dừng cấp tín dụng – temporarily suspend credit
4489 取消授信 – qǔxiāo shòuxìn – hủy cấp tín dụng – cancel credit facility
4490 收回授信额度 – shōuhuí shòuxìn édù – thu hồi hạn mức tín dụng – recall credit facility
4491 收回贷款 – shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay – recall loan
4492 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – recall loan early
4493 贷款催收管理 – dàikuǎn cuīshōu guǎnlǐ – quản lý thu hồi khoản vay – loan collection management
4494 逾期贷款催收 – yúqī dàikuǎn cuīshōu – thu hồi khoản vay quá hạn – overdue loan collection
4495 不良贷款催收 – bùliáng dàikuǎn cuīshōu – thu hồi nợ xấu – non-performing loan collection
4496 催收政策 – cuīshōu zhèngcè – chính sách thu hồi nợ – collection policy
4497 催收标准 – cuīshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn thu hồi nợ – collection standards
4498 催收分级 – cuīshōu fēnjí – phân cấp thu hồi nợ – collection segmentation
4499 催收案件分级 – cuīshōu ànjiàn fēnjí – phân cấp vụ việc thu hồi nợ – collection case segmentation
4500 逾期客户分层 – yúqī kèhù fēncéng – phân tầng khách hàng quá hạn – delinquent customer segmentation
4501 高风险客户催收 – gāo fēngxiǎn kèhù cuīshōu – thu hồi nợ khách hàng rủi ro cao – high-risk customer collection
4502 重点催收客户 – zhòngdiǎn cuīshōu kèhù – khách hàng trọng điểm cần thu hồi nợ – priority collection customer
4503 催收成功率 – cuīshōu chénggōnglǜ – tỷ lệ thu hồi thành công – collection success rate
4504 催收回收率 – cuīshōu huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi qua công tác đốc thúc – collection recovery rate
4505 催收效率 – cuīshōu xiàolǜ – hiệu quả thu hồi nợ – collection efficiency
4506 回款率 – huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu tiền về – cash collection rate
4507 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền thu về – collected amount
4508 债务回收周期 – zhàiwù huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi nợ – debt recovery cycle
4509 贷款回款周期 – dàikuǎn huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu hồi tiền khoản vay – loan collection cycle
4510 逾期回款 – yúqī huíkuǎn – thu tiền sau khi quá hạn – overdue collection
4511 正常回款 – zhèngcháng huíkuǎn – thu tiền đúng hạn – normal collection
4512 回款计划 – huíkuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan
4513 回款预测 – huíkuǎn yùcè – dự báo thu tiền – collection forecast
4514 回款管理 – huíkuǎn guǎnlǐ – quản lý thu tiền – collection management
4515 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ dựa trên khoản phải thu – receivables financing
4516 应收账款贷款 – yīngshōu zhàngkuǎn dàikuǎn – khoản vay dựa trên khoản phải thu – receivables-backed loan
4517 应收账款质押融资 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìyā róngzī – tài trợ bằng cầm cố khoản phải thu – receivables pledge financing
4518 供应链融资 – gōngyìngliàn róngzī – tài trợ chuỗi cung ứng – supply chain financing
4519 订单融资 – dìngdān róngzī – tài trợ theo đơn hàng – order financing
4520 仓单质押融资 – cāngdān zhìyā róngzī – tài trợ bằng cầm cố chứng từ kho – warehouse receipt financing
4521 国内保理 – guónèi bǎolǐ – bao thanh toán trong nước – domestic factoring
4522 国际保理 – guójì bǎolǐ – bao thanh toán quốc tế – international factoring
4523 无追索权保理 – wú zhuīsuoquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring
4524 有追索权保理 – yǒu zhuīsuoquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring
4525 保理融资利率 – bǎolǐ róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ bao thanh toán – factoring financing rate
4526 应收账款融资利率 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ khoản phải thu – receivables financing rate
4527 贸易融资利率 – màoyì róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ thương mại – trade finance rate
4528 信用证押汇 – xìnyòngzhèng yāhuì – chiết khấu/ứng trước theo thư tín dụng – L/C financing
4529 进口押汇 – jìnkǒu yāhuì – tài trợ nhập khẩu bằng thế chấp chứng từ – import bill financing
4530 出口押汇 – chūkǒu yāhuì – tài trợ xuất khẩu bằng chứng từ – export bill financing
4531 贴现利率 – tiēxiàn lìlǜ – lãi suất chiết khấu – discount rate
4532 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill
4533 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – bank acceptance draft
4534 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại được chấp nhận – commercial acceptance bill
4535 票据承兑 – piàojù chéngduì – chấp nhận thương phiếu – bill acceptance
4536 票据付款 – piàojù fùkuǎn – thanh toán thương phiếu – bill payment
4537 票据到期 – piàojù dàoqī – thương phiếu đến hạn – bill maturity
4538 票据逾期 – piàojù yúqī – thương phiếu quá hạn – overdue bill
4539 票据贴现融资 – piàojù tiēxiàn róngzī – tài trợ bằng chiết khấu thương phiếu – bill discount financing
4540 贷款抵扣 – dàikuǎn dǐkòu – khấu trừ khoản vay – loan deduction
4541 利息抵扣 – lìxī dǐkòu – khấu trừ tiền lãi – interest deduction
4542 贷款利息抵扣 – dàikuǎn lìxī dǐkòu – khấu trừ chi phí lãi vay – loan interest deduction
4543 税前利息扣除 – shuìqián lìxī kòuchú – khấu trừ lãi vay trước thuế – pre-tax interest deduction
4544 债务利息扣除 – zhàiwù lìxī kòuchú – khấu trừ lãi nợ – debt interest deduction
4545 融资费用扣除 – róngzī fèiyòng kòuchú – khấu trừ chi phí huy động vốn – financing expense deduction
4546 利息费用扣除 – lìxī fèiyòng kòuchú – khấu trừ chi phí lãi – interest expense deduction
4547 借款利息扣除 – jièkuǎn lìxī kòuchú – khấu trừ lãi tiền vay – borrowing interest deduction
4548 贷款利息税前扣除 – dàikuǎn lìxī shuìqián kòuchú – khấu trừ lãi vay trước thuế – pre-tax deduction of loan interest
4549 融资利息扣除 – róngzī lìxī kòuchú – khấu trừ lãi huy động vốn – financing interest deduction
4550 利息税收处理 – lìxī shuìshōu chǔlǐ – xử lý thuế đối với tiền lãi – tax treatment of interest
4551 贷款利息税务处理 – dàikuǎn lìxī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế lãi khoản vay – tax treatment of loan interest
4552 借款利息税务处理 – jièkuǎn lìxī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế lãi tiền vay – tax treatment of borrowing interest
4553 融资成本税务处理 – róngzī chéngběn shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế chi phí huy động vốn – tax treatment of financing costs
4554 债务融资税务处理 – zhàiwù róngzī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế tài trợ bằng nợ – tax treatment of debt financing
4555 融资租赁贷款 – róngzī zūlìn dàikuǎn – khoản vay thuê tài chính – finance lease loan
4556 融资租赁融资 – róngzī zūlìn róngzī – tài trợ bằng thuê tài chính – finance lease financing
4557 租赁融资成本 – zūlìn róngzī chéngběn – chi phí tài trợ thuê – lease financing cost
4558 租金支付 – zūjīn zhīfù – thanh toán tiền thuê – rent payment
4559 租金还款 – zūjīn huánkuǎn – trả tiền thuê theo kỳ – lease repayment
4560 融资租赁期限 – róngzī zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê tài chính – finance lease term
4561 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – số tiền thanh toán thuê – lease payment amount
4562 最低租赁付款额 – zuìdī zūlìn fùkuǎn’é – tổng tiền thuê tối thiểu phải trả – minimum lease payments
4563 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê tài chính – lease liability
4564 租赁负债本金 – zūlìn fùzhài běnjīn – phần gốc nợ thuê – lease liability principal
4565 租赁负债利息 – zūlìn fùzhài lìxī – lãi nợ thuê – lease liability interest
4566 租赁付款计划 – zūlìn fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán tiền thuê – lease payment schedule
4567 融资租赁利率 – róngzī zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê tài chính – finance lease interest rate
4568 实际租赁利率 – shíjì zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê thực tế – implicit lease rate
4569 隐含利率 – yǐnhán lìlǜ – lãi suất ngầm định – implicit interest rate
4570 增量借款利率 – zēngliàng jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay tăng thêm – incremental borrowing rate
4571 借款利率基准 – jièkuǎn lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất vay – borrowing rate benchmark
4572 贷款利率基准 – dàikuǎn lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất cho vay – lending rate benchmark
4573 融资利率基准 – róngzī lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất tài trợ – financing rate benchmark
4574 资金利率 – zījīn lìlǜ – lãi suất vốn – funding rate
4575 资金价格 – zījīn jiàgé – giá vốn – cost of funds / price of funds
4576 银行资金成本 – yínháng zījīn chéngběn – chi phí vốn ngân hàng – bank funding cost
4577 边际资金成本 – biānjì zījīn chéngběn – chi phí vốn biên – marginal cost of funds
4578 平均资金成本 – píngjūn zījīn chéngběn – chi phí vốn bình quân – average cost of funds
4579 负债融资成本 – fùzhài róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – debt financing cost
4580 贷款资金成本 – dàikuǎn zījīn chéngběn – chi phí vốn của khoản vay – loan funding cost
4581 贷款资金来源 – dàikuǎn zījīn láiyuán – nguồn vốn của khoản vay – loan funding source
4582 融资来源 – róngzī láiyuán – nguồn huy động vốn – financing source
4583 外部融资 – wàibù róngzī – huy động vốn bên ngoài – external financing
4584 内部融资 – nèibù róngzī – huy động vốn nội bộ – internal financing
4585 银行借款融资 – yínháng jièkuǎn róngzī – huy động vốn bằng vay ngân hàng – bank borrowing financing
4586 债券融资 – zhàiquàn róngzī – huy động vốn bằng trái phiếu – bond financing
4587 公司债务融资 – gōngsī zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ doanh nghiệp – corporate debt financing
4588 中长期融资 – zhōngchángqī róngzī – huy động vốn trung dài hạn – medium- and long-term financing
4589 短期融资 – duǎnqī róngzī – huy động vốn ngắn hạn – short-term financing
4590 过桥贷款期限 – guòqiáo dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay cầu nối – bridge loan term
4591 过桥贷款利率 – guòqiáo dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay cầu nối – bridge loan rate
4592 过桥贷款费用 – guòqiáo dàikuǎn fèiyòng – phí khoản vay cầu nối – bridge loan fees
4593 备用信用额度 – bèiyòng xìnyòng édù – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility
4594 备用授信 – bèiyòng shòuxìn – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility
4595 授信承诺 – shòuxìn chéngnuò – cam kết cấp tín dụng – credit commitment
4596 授信承诺费 – shòuxìn chéngnuò fèi – phí cam kết tín dụng – commitment fee
4597 贷款承诺费 – dàikuǎn chéngnuò fèi – phí cam kết khoản vay – loan commitment fee
4598 未使用额度费 – wèi shǐyòng édù fèi – phí hạn mức chưa sử dụng – undrawn facility fee
4599 承诺费率 – chéngnuò fèilǜ – tỷ lệ phí cam kết – commitment fee rate
4600 承诺期限 – chéngnuò qīxiàn – thời hạn cam kết – commitment period
4601 信用额度承诺 – xìnyòng édù chéngnuò – cam kết hạn mức tín dụng – credit limit commitment
4602 银行授信承诺 – yínháng shòuxìn chéngnuò – cam kết cấp tín dụng ngân hàng – bank credit commitment
4603 授信批复 – shòuxìn pīfù – văn bản phê duyệt cấp tín dụng – credit approval document
4604 贷款批复 – dàikuǎn pīfù – văn bản phê duyệt khoản vay – loan approval document
4605 授信批复条件 – shòuxìn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong phê duyệt tín dụng – credit approval conditions
4606 贷款批复条件 – dàikuǎn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong phê duyệt khoản vay – loan approval conditions
4607 批复金额 – pīfù jīn’é – số tiền được phê duyệt – approved amount
4608 批复期限 – pīfù qīxiàn – thời hạn được phê duyệt – approved term
4609 批复利率 – pīfù lìlǜ – lãi suất được phê duyệt – approved interest rate
4610 批复担保方式 – pīfù dānbǎo fāngshì – phương thức bảo đảm được phê duyệt – approved security method
4611 授信敞口 – shòuxìn chāngkǒu – hạn mức tín dụng thực tế chịu rủi ro – credit exposure
4612 授信风险敞口 – shòuxìn fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit exposure
4613 表内贷款 – biǎonèi dàikuǎn – khoản vay trong bảng cân đối – on-balance-sheet loan
4614 表外授信 – biǎowài shòuxìn – tín dụng ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet credit
4615 表外融资 – biǎowài róngzī – tài trợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet financing
4616 表外业务 – biǎowài yèwù – nghiệp vụ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet business
4617 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liability
4618 或有担保 – huòyǒu dānbǎo – bảo lãnh tiềm tàng – contingent guarantee
4619 贷款或有风险 – dàikuǎn huòyǒu fēngxiǎn – rủi ro tiềm tàng của khoản vay – contingent loan risk
4620 信用承诺 – xìnyòng chéngnuò – cam kết tín dụng – credit commitment
4621 未提用授信 – wèi tíyòng shòuxìn – hạn mức tín dụng chưa sử dụng – undrawn credit facility
4622 未提取贷款 – wèi tíqǔ dàikuǎn – khoản vay chưa rút – undrawn loan
4623 未提款授信 – wèi tíkuǎn shòuxìn – hạn mức tín dụng chưa rút – undrawn facility
4624 贷款利用率 – dàikuǎn lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng khoản vay – loan utilization rate
4625 授信使用率 – shòuxìn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate
4626 额度利用率 – édù lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức – facility utilization rate
4627 贷款余额率 – dàikuǎn yú’é lǜ – tỷ lệ dư nợ khoản vay – loan balance ratio
4628 信用额度利用率 – xìnyòng édù lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate
4629 贷款资金使用率 – dàikuǎn zījīn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng vốn vay – loan fund utilization rate
4630 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – fund utilization efficiency
4631 贷款使用效率 – dàikuǎn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng khoản vay – loan utilization efficiency
4632 资金使用期限 – zījīn shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng vốn – fund utilization period
4633 贷款使用期限 – dàikuǎn shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng khoản vay – loan utilization period
4634 贷款资金闲置 – dàikuǎn zījīn xiánzhì – vốn vay bị nhàn rỗi – idle loan funds
4635 贷款资金占用 – dàikuǎn zījīn zhànyòng – vốn vay bị chiếm dụng – loan fund utilization
4636 资金占用成本 – zījīn zhànyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of capital tied up
4637 资金占用费 – zījīn zhànyòng fèi – phí sử dụng vốn – capital occupation fee
4638 利息成本 – lìxī chéngběn – chi phí lãi – interest cost
4639 实际利息成本 – shíjì lìxī chéngběn – chi phí lãi thực tế – actual interest cost
4640 名义借款成本 – míngyì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay danh nghĩa – nominal borrowing cost
4641 实际借款利率 – shíjì jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay thực tế – effective borrowing rate
4642 综合借款利率 – zōnghé jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay tổng hợp – all-in borrowing rate
4643 综合融资利率 – zōnghé róngzī lìlǜ – lãi suất huy động vốn tổng hợp – all-in financing rate
4644 全包融资成本 – quánbāo róngzī chéngběn – tổng chi phí tài trợ vốn – all-in financing cost
4645 实际融资成本 – shíjì róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn thực tế – effective financing cost
4646 贷款综合成本 – dàikuǎn zōnghé chéngběn – tổng chi phí khoản vay – all-in loan cost
4647 贷款综合费率 – dàikuǎn zōnghé fèilǜ – tổng tỷ lệ phí khoản vay – all-in loan fee rate
4648 综合费率 – zōnghé fèilǜ – tổng tỷ lệ chi phí – all-in fee rate
4649 实际年化成本 – shíjì niánhuà chéngběn – chi phí thực tế quy đổi năm – effective annualized cost
4650 年化融资成本 – niánhuà róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn quy đổi năm – annualized financing cost
4651 年化借款成本 – niánhuà jièkuǎn chéngběn – chi phí vay quy đổi năm – annualized borrowing cost
4652 年化利率 – niánhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi năm – annualized interest rate
4653 年化费率 – niánhuà fèilǜ – tỷ lệ phí quy đổi năm – annualized fee rate
4654 月化利率 – yuèhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi tháng – monthly equivalent rate
4655 日化利率 – rìhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi ngày – daily equivalent rate
4656 折算年利率 – zhé suàn nián lìlǜ – lãi suất quy đổi theo năm – converted annual interest rate
4657 利息折算 – lìxī zhésuàn – quy đổi tiền lãi – interest conversion
4658 利率折算 – lìlǜ zhésuàn – quy đổi lãi suất – rate conversion
4659 实际利率法 – shíjì lìlǜ fǎ – phương pháp lãi suất thực tế – effective interest method
4660 摊余成本 – tānyú chéngběn – giá trị ghi sổ phân bổ – amortized cost
4661 摊余成本计量 – tānyú chéngběn jìliàng – đo lường theo giá trị phân bổ – amortized cost measurement
4662 实际利率法摊销 – shíjì lìlǜ fǎ tānxiāo – phân bổ theo phương pháp lãi suất thực tế – effective interest method amortization
4663 贷款初始确认 – dàikuǎn chūshǐ quèrèn – ghi nhận ban đầu khoản vay – initial recognition of loan
4664 贷款后续计量 – dàikuǎn hòuxù jìliàng – đo lường sau ghi nhận khoản vay – subsequent measurement of loan
4665 借款初始确认 – jièkuǎn chūshǐ quèrèn – ghi nhận ban đầu khoản vay – initial recognition of borrowing
4666 借款后续计量 – jièkuǎn hòuxù jìliàng – đo lường sau ghi nhận khoản vay – subsequent measurement of borrowing
4667 贷款初始成本 – dàikuǎn chūshǐ chéngběn – chi phí ban đầu khoản vay – initial loan cost
4668 借款初始成本 – jièkuǎn chūshǐ chéngběn – chi phí ban đầu khoản vay – initial borrowing cost
4669 交易费用 – jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch – transaction costs
4670 贷款交易费用 – dàikuǎn jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch khoản vay – loan transaction costs
4671 融资交易费用 – róngzī jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch huy động vốn – financing transaction costs
4672 手续费摊销 – shǒuxùfèi tānxiāo – phân bổ phí thủ tục – amortization of fees
4673 贷款手续费摊销 – dàikuǎn shǒuxùfèi tānxiāo – phân bổ phí khoản vay – amortization of loan fees
4674 融资费用摊销 – róngzī fèiyòng tānxiāo – phân bổ chi phí huy động vốn – amortization of financing costs
4675 折价 – zhéjià – chiết khấu – discount
4676 溢价 – yìjià – phần chênh lệch giá / premium – premium
4677 贷款折价 – dàikuǎn zhéjià – chiết khấu khoản vay – loan discount
4678 贷款溢价 – dàikuǎn yìjià – phần premium khoản vay – loan premium
4679 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – chiết khấu trái phiếu – bond discount
4680 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – premium trái phiếu – bond premium
4681 融资折价 – róngzī zhéjià – chiết khấu tài trợ vốn – financing discount
4682 融资溢价 – róngzī yìjià – premium tài trợ vốn – financing premium
4683 贷款实际金额 – dàikuǎn shíjì jīn’é – số tiền khoản vay thực tế – actual loan amount
4684 贷款合同本金 – dàikuǎn hétóng běnjīn – tiền gốc ghi trong hợp đồng vay – contractual loan principal
4685 贷款名义本金 – dàikuǎn míngyì běnjīn – tiền gốc danh nghĩa khoản vay – notional loan principal
4686 名义本金 – míngyì běnjīn – tiền gốc danh nghĩa – notional principal
4687 贷款面值 – dàikuǎn miànzhí – giá trị danh nghĩa khoản vay – face value of loan
4688 贷款公允价值 – dàikuǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý khoản vay – fair value of loan
4689 债务公允价值 – zhàiwù gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý của khoản nợ – fair value of debt
4690 借款公允价值 – jièkuǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý khoản vay – fair value of borrowing
4691 贷款市场价值 – dàikuǎn shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường khoản vay – market value of loan
4692 信用利差变化 – xìnyòng lìchā biànhuà – biến động chênh lệch tín dụng – credit spread change
4693 信用利差扩大 – xìnyòng lìchā kuòdà – chênh lệch tín dụng mở rộng – credit spread widening
4694 信用利差收窄 – xìnyòng lìchā shōuzhǎi – chênh lệch tín dụng thu hẹp – credit spread narrowing
4695 借款人信用利差 – jièkuǎnrén xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng của người vay – borrower credit spread
4696 信用利差风险 – xìnyòng lìchā fēngxiǎn – rủi ro chênh lệch tín dụng – credit spread risk
4697 信用评级风险 – xìnyòng píngjí fēngxiǎn – rủi ro xếp hạng tín dụng – credit rating risk
4698 评级下调风险 – píngjí xiàdiào fēngxiǎn – rủi ro bị hạ xếp hạng – downgrade risk
4699 评级迁移 – píngjí qiānyí – dịch chuyển xếp hạng tín dụng – rating migration
4700 评级迁移矩阵 – píngjí qiānyí jǔzhèn – ma trận dịch chuyển xếp hạng – rating migration matrix
4701 违约迁移 – wéiyuē qiānyí – chuyển trạng thái sang vỡ nợ – default migration
4702 贷款评级迁移 – dàikuǎn píngjí qiānyí – dịch chuyển xếp hạng khoản vay – loan rating migration
4703 信用评级展望 – xìnyòng píngjí zhǎnwàng – triển vọng xếp hạng tín dụng – credit rating outlook
4704 评级展望稳定 – píngjí zhǎnwàng wěndìng – triển vọng xếp hạng ổn định – stable rating outlook
4705 评级展望正面 – píngjí zhǎnwàng zhèngmiàn – triển vọng xếp hạng tích cực – positive rating outlook
4706 评级展望负面 – píngjí zhǎnwàng fùmiàn – triển vọng xếp hạng tiêu cực – negative rating outlook
4707 贷款信用等级 – dàikuǎn xìnyòng děngjí – xếp hạng tín dụng khoản vay – loan credit grade
4708 贷款评级 – dàikuǎn píngjí – xếp hạng khoản vay – loan rating
4709 债务评级 – zhàiwù píngjí – xếp hạng nợ – debt rating
4710 发行人评级 – fāxíngrén píngjí – xếp hạng tổ chức phát hành – issuer rating
4711 主体信用评级 – zhǔtǐ xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng chủ thể – issuer credit rating
4712 长期信用评级 – chángqī xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng dài hạn – long-term credit rating
4713 短期信用评级 – duǎnqī xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng ngắn hạn – short-term credit rating
4714 高级债务 – gāojí zhàiwù – nợ ưu tiên – senior debt
4715 无担保债务 – wú dānbǎo zhàiwù – nợ không có bảo đảm – unsecured debt
4716 有担保债务 – yǒu dānbǎo zhàiwù – nợ có bảo đảm – secured debt
4717 担保债务 – dānbǎo zhàiwù – nợ có bảo đảm – secured debt
4718 抵押债务 – dǐyā zhàiwù – nợ có thế chấp – mortgage-backed debt
4719 优先偿还 – yōuxiān chánghuán – ưu tiên hoàn trả – priority repayment
4720 偿还顺序 – chánghuán shùnxù – thứ tự hoàn trả – repayment priority
4721 债务偿还顺序 – zhàiwù chánghuán shùnxù – thứ tự thanh toán nợ – debt repayment priority
4722 本息偿还顺序 – běnxī chánghuán shùnxù – thứ tự trả gốc và lãi – principal and interest repayment order
4723 费用优先偿还 – fèiyòng yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán chi phí – fees paid first
4724 利息优先偿还 – lìxī yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán lãi – interest paid first
4725 本金优先偿还 – běnjīn yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán gốc – principal paid first
4726 先付费用后付利息 – xiān fù fèiyòng hòu fù lìxī – trả phí trước rồi trả lãi – fees paid before interest
4727 先付利息后还本金 – xiān fù lìxī hòu huán běnjīn – trả lãi trước rồi trả gốc – interest before principal
4728 偿还顺序约定 – chánghuán shùnxù yuēdìng – thỏa thuận thứ tự thanh toán nợ – agreed repayment priority
4729 贷款支付优先级 – dàikuǎn zhīfù yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên thanh toán khoản vay – loan payment priority
4730 债权优先级 – zhàiquán yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên quyền đòi nợ – creditor priority
4731 清偿顺序 – qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán khi thanh lý – order of settlement
4732 破产清偿顺序 – pòchǎn qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán khi phá sản – bankruptcy repayment priority
4733 优先受偿权 – yōuxiān shòuchángquán – quyền ưu tiên được thanh toán – priority right of repayment
4734 抵押权优先受偿 – dǐyāquán yōuxiān shòucháng – quyền thế chấp được ưu tiên thanh toán – mortgage priority
4735 担保债权优先受偿 – dānbǎo zhàiquán yōuxiān shòucháng – quyền đòi nợ có bảo đảm được ưu tiên – secured creditor priority
4736 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – khoản phải thu thông thường – ordinary creditor claim
4737 次级债权 – cìjí zhàiquán – quyền đòi nợ thứ cấp – subordinated claim
4738 债权顺位 – zhàiquán shùnwèi – thứ tự ưu tiên của quyền đòi nợ – creditor ranking
4739 贷款顺位 – dàikuǎn shùnwèi – thứ tự ưu tiên của khoản vay – loan ranking
4740 偿债顺位 – chángzhài shùnwèi – thứ tự ưu tiên trả nợ – debt repayment ranking
4741 债务优先级 – zhàiwù yōuxiānjí – mức ưu tiên của khoản nợ – debt seniority
4742 债务从属 – zhàiwù cóngshǔ – tính thứ cấp của khoản nợ – debt subordination
4743 债务从属协议 – zhàiwù cóngshǔ xiéyì – thỏa thuận thứ cấp nợ – subordination agreement
4744 债权人协议 – zhàiquánrén xiéyì – thỏa thuận giữa các chủ nợ – intercreditor agreement
4745 债权人权利 – zhàiquánrén quánlì – quyền của chủ nợ – creditor rights
4746 债务人义务 – zhàiwùrén yìwù – nghĩa vụ của con nợ – debtor obligations
4747 贷款人义务 – dàikuǎnrén yìwù – nghĩa vụ của bên cho vay – lender obligations
4748 贷款人责任 – dàikuǎnrén zérèn – trách nhiệm của bên cho vay – lender liability
4749 借款人责任 – jièkuǎnrén zérèn – trách nhiệm của bên vay – borrower liability
4750 借款人承诺 – jièkuǎnrén chéngnuò – cam kết của bên vay – borrower covenant
4751 贷款契约 – dàikuǎn qìyuē – điều khoản cam kết khoản vay – loan covenant
4752 财务约束 – cáiwù yuēshù – hạn chế tài chính theo hợp đồng – financial covenant restriction
4753 债务约束 – zhàiwù yuēshù – hạn chế liên quan đến nợ – debt covenant
4754 最低流动性要求 – zuìdī liúdòngxìng yāoqiú – yêu cầu thanh khoản tối thiểu – minimum liquidity requirement
4755 最低偿债能力要求 – zuìdī chángzhài nénglì yāoqiú – yêu cầu tối thiểu về khả năng trả nợ – minimum debt service requirement
4756 最高贷款额度 – zuìgāo dàikuǎn édù – hạn mức vay tối đa – maximum loan amount
4757 最低信用等级 – zuìdī xìnyòng děngjí – xếp hạng tín dụng tối thiểu – minimum credit rating
4758 财务指标约束 – cáiwù zhǐbiāo yuēshù – giới hạn theo chỉ tiêu tài chính – financial covenant
4759 债务指标约束 – zhàiwù zhǐbiāo yuēshù – giới hạn theo chỉ tiêu nợ – debt covenant
4760 交叉加速 – jiāochā jiāsù – tăng tốc nghĩa vụ nợ chéo – cross-acceleration
4761 重大不利变化 – zhòngdà bùlì biànhuà – thay đổi bất lợi trọng yếu – material adverse change
4762 重大不利影响 – zhòngdà bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi trọng yếu – material adverse effect
4763 财务契约违约 – cáiwù qìyuē wéiyuē – vi phạm cam kết tài chính – financial covenant breach
4764 贷款契约违约 – dàikuǎn qìyuē wéiyuē – vi phạm cam kết khoản vay – loan covenant breach
4765 违约补救期 – wéiyuē bǔjiùqī – thời gian khắc phục vi phạm – cure period
4766 补救措施 – bǔjiù cuòshī – biện pháp khắc phục – remedial measures
4767 违约豁免 – wéiyuē huòmiǎn – miễn trừ vi phạm – waiver of default
4768 违约豁免书 – wéiyuē huòmiǎnshū – văn bản miễn trừ vi phạm – default waiver letter
4769 条款豁免 – tiáokuǎn huòmiǎn – miễn trừ điều khoản – covenant waiver
4770 费用豁免 – fèiyòng huòmiǎn – miễn phí – fee waiver
4771 利息豁免 – lìxī huòmiǎn – miễn lãi – interest waiver
4772 本金豁免 – běnjīn huòmiǎn – miễn gốc – principal waiver
4773 债务豁免协议 – zhàiwù huòmiǎn xiéyì – thỏa thuận miễn nợ – debt waiver agreement
4774 违约金减免 – wéiyuējīn jiǎnmiǎn – giảm tiền phạt vi phạm – penalty reduction
4775 罚息减免 – fáxī jiǎnmiǎn – giảm lãi phạt – penalty interest reduction
4776 逾期费用减免 – yúqī fèiyòng jiǎnmiǎn – giảm phí quá hạn – overdue fee waiver/reduction
4777 催收费用减免 – cuīshōu fèiyòng jiǎnmiǎn – giảm chi phí thu hồi nợ – collection cost reduction
4778 协商还款 – xiéshāng huánkuǎn – thỏa thuận trả nợ – negotiated repayment
4779 协商还款方案 – xiéshāng huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ thỏa thuận – negotiated repayment plan
4780 协商还款协议 – xiéshāng huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ – negotiated repayment agreement
4781 个性化还款方案 – gèxìnghuà huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ cá nhân hóa – customized repayment plan
4782 弹性还款 – tánxìng huánkuǎn – trả nợ linh hoạt – flexible repayment
4783 调整还款结构 – tiáozhěng huánkuǎn jiégòu – điều chỉnh cơ cấu trả nợ – adjust repayment structure
4784 调整本金比例 – tiáozhěng běnjīn bǐlì – điều chỉnh tỷ lệ trả gốc – adjust principal ratio
4785 调整利息支付方式 – tiáozhěng lìxī zhīfù fāngshì – điều chỉnh phương thức trả lãi – adjust interest payment method
4786 调整本金支付方式 – tiáozhěng běnjīn zhīfù fāngshì – điều chỉnh phương thức trả gốc – adjust principal payment method
4787 拉长还款期限 – lācháng huánkuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn trả nợ – extend repayment term
4788 降低每期还款额 – jiàngdī měiqī huánkuǎn’é – giảm số tiền trả mỗi kỳ – reduce installment amount
4789 增加每期还款额 – zēngjiā měiqī huánkuǎn’é – tăng số tiền trả mỗi kỳ – increase installment amount
4790 重新计算利息 – chóngxīn jìsuàn lìxī – tính lại tiền lãi – recalculate interest
4791 重新计算还款额 – chóngxīn jìsuàn huánkuǎn’é – tính lại số tiền trả nợ – recalculate repayment amount
4792 重新制定还款计划 – chóngxīn zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập lại kế hoạch trả nợ – redesign repayment plan
4793 重新安排付款 – chóngxīn ānpái fùkuǎn – sắp xếp lại thanh toán – reschedule payment
4794 债务重排 – zhàiwù chóngpái – sắp xếp lại nợ – debt rescheduling
4795 贷款重排 – dàikuǎn chóngpái – sắp xếp lại khoản vay – loan rescheduling
4796 偿债重排 – chángzhài chóngpái – sắp xếp lại nghĩa vụ trả nợ – debt service rescheduling
4797 贷款期限重排 – dàikuǎn qīxiàn chóngpái – sắp xếp lại kỳ hạn khoản vay – loan maturity rescheduling
4798 利息支付重排 – lìxī zhīfù chóngpái – sắp xếp lại lịch trả lãi – interest payment rescheduling
4799 本金偿还重排 – běnjīn chánghuán chóngpái – sắp xếp lại lịch trả gốc – principal repayment rescheduling
4800 还款节奏 – huánkuǎn jiézòu – nhịp độ trả nợ – repayment pace
4801 月度还款 – yuèdù huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment
4802 双月还款 – shuāngyuè huánkuǎn – trả nợ hai tháng một lần – bimonthly repayment
4803 季度还款 – jìdù huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment
4804 年度还款 – niándù huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment
4805 到期一次性付款 – dàoqī yícìxìng fùkuǎn – thanh toán một lần khi đáo hạn – lump-sum maturity payment
4806 分期支付本金 – fēnqī zhīfù běnjīn – trả gốc theo từng kỳ – installment principal payment
4807 分期支付利息 – fēnqī zhīfù lìxī – trả lãi theo từng kỳ – installment interest payment
4808 分期支付本息 – fēnqī zhīfù běnxī – trả gốc và lãi từng kỳ – installment principal and interest payment
4809 定期支付本息 – dìngqī zhīfù běnxī – thanh toán gốc và lãi định kỳ – periodic principal and interest payment
4810 定期扣款 – dìngqī kòukuǎn – trích nợ định kỳ – scheduled debit
4811 周期性扣款 – zhōuqīxìng kòukuǎn – trích nợ theo chu kỳ – periodic debit
4812 固定还款日 – gùdìng huánkuǎnrì – ngày trả nợ cố định – fixed repayment date
4813 还款日调整 – huánkuǎnrì tiáozhěng – điều chỉnh ngày trả nợ – repayment date adjustment
4814 节假日顺延 – jiérì shùnyán – lùi sang ngày làm việc sau khi gặp ngày nghỉ – holiday extension
4815 工作日还款 – gōngzuòrì huánkuǎn – trả nợ vào ngày làm việc – business-day repayment
4816 到账日 – dàozhàngrì – ngày tiền vào tài khoản – value date / credit date
4817 付款日 – fùkuǎnrì – ngày thanh toán – payment date
4818 扣款日 – kòukuǎnrì – ngày trích nợ – debit date
4819 起息日 – qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi – interest accrual date
4820 计息截止日 – jìxī jiézhǐrì – ngày kết thúc tính lãi – interest accrual end date
4821 利息结算日 – lìxī jiésuànrì – ngày quyết toán tiền lãi – interest settlement date
4822 本金结算日 – běnjīn jiésuànrì – ngày quyết toán tiền gốc – principal settlement date
4823 债务清偿日 – zhàiwù qīngchángrì – ngày thanh toán nợ – debt settlement date
4824 贷款结清日 – dàikuǎn jiéqīngrì – ngày tất toán khoản vay – loan settlement date
4825 最后付款日 – zuìhòu fùkuǎnrì – ngày thanh toán cuối cùng – final payment date
4826 最终偿还日 – zuìzhōng chánghuánrì – ngày hoàn trả cuối cùng – final repayment date
4827 最终到期日 – zuìzhōng dàoqīrì – ngày đáo hạn cuối cùng – final maturity date
4828 贷款终止日 – dàikuǎn zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt khoản vay – loan termination date
4829 合同终止日 – hétóng zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt hợp đồng – contract termination date
4830 贷款合同利率 – dàikuǎn hétóng lìlǜ – lãi suất theo hợp đồng khoản vay – contractual loan interest rate
4831 合同约定利率 – hétóng yuēdìng lìlǜ – lãi suất theo thỏa thuận hợp đồng – contractually agreed interest rate
4832 合同利率调整 – hétóng lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất hợp đồng – contractual interest rate adjustment
4833 贷款利率约定 – dàikuǎn lìlǜ yuēdìng – thỏa thuận lãi suất khoản vay – agreed loan interest rate
4834 利息支付约定 – lìxī zhīfù yuēdìng – thỏa thuận thanh toán tiền lãi – agreed interest payment terms
4835 本金偿还约定 – běnjīn chánghuán yuēdìng – thỏa thuận hoàn trả tiền gốc – agreed principal repayment terms
4836 还款日期约定 – huánkuǎn rìqī yuēdìng – thỏa thuận ngày trả nợ – agreed repayment date
4837 贷款期限约定 – dàikuǎn qīxiàn yuēdìng – thỏa thuận thời hạn khoản vay – agreed loan term
4838 提前还款约定 – tíqián huánkuǎn yuēdìng – thỏa thuận trả nợ trước hạn – agreed early repayment terms
4839 逾期处理约定 – yúqī chǔlǐ yuēdìng – thỏa thuận xử lý quá hạn – agreed overdue treatment
4840 违约处理约定 – wéiyuē chǔlǐ yuēdìng – thỏa thuận xử lý vi phạm – agreed default treatment
4841 贷款合同生效日期 – dàikuǎn hétóng shēngxiào rìqī – ngày hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement effective date
4842 贷款合同签订日期 – dàikuǎn hétóng qiāndìng rìqī – ngày ký hợp đồng vay – loan agreement signing date
4843 贷款合同变更日期 – dàikuǎn hétóng biàngēng rìqī – ngày sửa đổi hợp đồng vay – loan agreement amendment date
4844 贷款合同终止日期 – dàikuǎn hétóng zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt hợp đồng vay – loan agreement termination date
4845 合同剩余期限 – hétóng shèngyú qīxiàn – thời hạn hợp đồng còn lại – remaining contract term
4846 合同续期 – hétóng xùqī – gia hạn hợp đồng – contract renewal
4847 合同展期 – hétóng zhǎnqī – gia hạn hợp đồng – contract extension
4848 贷款续签 – dàikuǎn xùqiān – ký lại khoản vay – loan renewal
4849 贷款续约 – dàikuǎn xùyuē – gia hạn hợp đồng khoản vay – loan renewal
4850 借款续约 – jièkuǎn xùyuē – gia hạn hợp đồng vay – borrowing renewal
4851 信用额度续期 – xìnyòng édù xùqī – gia hạn hạn mức tín dụng – credit limit renewal
4852 授信续期 – shòuxìn xùqī – gia hạn cấp tín dụng – credit facility renewal
4853 授信有效期 – shòuxìn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực cấp tín dụng – credit facility validity period
4854 贷款有效期 – dàikuǎn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực khoản vay – loan validity period
4855 贷款期限届满 – dàikuǎn qīxiàn jièmǎn – thời hạn khoản vay kết thúc – loan term expiry
4856 贷款自然到期 – dàikuǎn zìrán dàoqī – khoản vay đáo hạn theo kỳ hạn – natural loan maturity
4857 贷款到期处理 – dàikuǎn dàoqī chǔlǐ – xử lý khoản vay khi đáo hạn – loan maturity processing
4858 贷款到期结算 – dàikuǎn dàoqī jiésuàn – quyết toán khoản vay khi đáo hạn – loan maturity settlement
4859 到期自动续贷 – dàoqī zìdòng xùdài – tự động gia hạn khoản vay khi đáo hạn – automatic loan renewal
4860 到期自动还款 – dàoqī zìdòng huánkuǎn – tự động trả nợ khi đến hạn – automatic repayment at maturity
4861 到期自动扣款 – dàoqī zìdòng kòukuǎn – tự động trích nợ khi đến hạn – automatic debit at maturity
4862 贷款到期通知书 – dàikuǎn dàoqī tōngzhīshū – thông báo khoản vay đến hạn – loan maturity notice
4863 还款日提醒 – huánkuǎnrì tíxǐng – nhắc ngày trả nợ – repayment date reminder
4864 付息日提醒 – fùxīrì tíxǐng – nhắc ngày trả lãi – interest payment reminder
4865 利息到期提醒 – lìxī dàoqī tíxǐng – nhắc tiền lãi đến hạn – interest due reminder
4866 本金到期提醒 – běnjīn dàoqī tíxǐng – nhắc tiền gốc đến hạn – principal due reminder
4867 贷款余额提醒 – dàikuǎn yú’é tíxǐng – nhắc dư nợ khoản vay – loan balance reminder
4868 逾期提醒短信 – yúqī tíxǐng duǎnxìn – tin nhắn nhắc quá hạn – overdue reminder SMS
4869 贷款到期短信 – dàikuǎn dàoqī duǎnxìn – tin nhắn khoản vay đến hạn – loan maturity SMS
4870 自动提醒还款 – zìdòng tíxǐng huánkuǎn – tự động nhắc trả nợ – automatic repayment reminder
4871 还款通知短信 – huánkuǎn tōngzhī duǎnxìn – tin nhắn thông báo trả nợ – repayment notification SMS
4872 扣款通知 – kòukuǎn tōngzhī – thông báo trích nợ – debit notification
4873 扣款结果 – kòukuǎn jiéguǒ – kết quả trích nợ – debit result
4874 还款结果 – huánkuǎn jiéguǒ – kết quả trả nợ – repayment result
4875 付款结果 – fùkuǎn jiéguǒ – kết quả thanh toán – payment result
4876 交易成功 – jiāoyì chénggōng – giao dịch thành công – transaction successful
4877 交易失败 – jiāoyì shībài – giao dịch thất bại – transaction failed
4878 还款交易 – huánkuǎn jiāoyì – giao dịch trả nợ – repayment transaction
4879 贷款交易 – dàikuǎn jiāoyì – giao dịch khoản vay – loan transaction
4880 利息交易 – lìxī jiāoyì – giao dịch tiền lãi – interest transaction
4881 本金交易 – běnjīn jiāoyì – giao dịch tiền gốc – principal transaction
4882 贷款流水号 – dàikuǎn liúshuǐhào – số giao dịch khoản vay – loan transaction number
4883 还款流水号 – huánkuǎn liúshuǐhào – số giao dịch trả nợ – repayment transaction number
4884 付款流水号 – fùkuǎn liúshuǐhào – số giao dịch thanh toán – payment transaction number
4885 交易参考号 – jiāoyì cānkǎohào – mã tham chiếu giao dịch – transaction reference number
4886 交易日期 – jiāoyì rìqī – ngày giao dịch – transaction date
4887 交易金额 – jiāoyì jīn’é – số tiền giao dịch – transaction amount
4888 交易备注 – jiāoyì bèizhù – ghi chú giao dịch – transaction remark
4889 贷款还款交易 – dàikuǎn huánkuǎn jiāoyì – giao dịch trả khoản vay – loan repayment transaction
4890 贷款发放交易 – dàikuǎn fāfàng jiāoyì – giao dịch giải ngân khoản vay – loan disbursement transaction
4891 利息扣款交易 – lìxī kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích tiền lãi – interest debit transaction
4892 本金扣款交易 – běnjīn kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích tiền gốc – principal debit transaction
4893 本息扣款交易 – běnxī kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích gốc và lãi – principal and interest debit transaction
4894 贷款账户流水 – dàikuǎn zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản vay – loan account transaction history
4895 还款账户流水 – huánkuǎn zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản trả nợ – repayment account transaction history
4896 银行流水证明 – yínháng liúshuǐ zhèngmíng – giấy xác nhận lịch sử giao dịch ngân hàng – bank transaction statement
4897 贷款还款记录 – dàikuǎn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả khoản vay – loan repayment history
4898 本金还款记录 – běnjīn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả gốc – principal repayment history
4899 利息还款记录 – lìxī huánkuǎn jìlù – lịch sử trả lãi – interest payment history
4900 逾期还款记录 – yúqī huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ quá hạn – overdue repayment history
4901 提前还款记录 – tíqián huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ trước hạn – early repayment history
4902 部分还款记录 – bùfèn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả một phần nợ – partial repayment history
4903 全部还款记录 – quánbù huánkuǎn jìlù – lịch sử trả toàn bộ nợ – full repayment history
4904 还款凭证编号 – huánkuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ trả nợ – repayment voucher number
4905 付款凭证编号 – fùkuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ thanh toán – payment voucher number
4906 贷款凭证编号 – dàikuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ khoản vay – loan voucher number
4907 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo có/biên lai ngân hàng – bank receipt
4908 还款回单 – huánkuǎn huídān – biên lai trả nợ – repayment receipt
4909 贷款放款回单 – dàikuǎn fàngkuǎn huídān – chứng từ giải ngân khoản vay – loan disbursement receipt
4910 利息支付回单 – lìxī zhīfù huídān – chứng từ thanh toán lãi – interest payment receipt
4911 本金支付回单 – běnjīn zhīfù huídān – chứng từ thanh toán gốc – principal payment receipt
4912 对账单 – duìzhàngdān – sao kê đối chiếu – account statement
4913 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê khoản vay – loan statement
4914 信用卡对账单 – xìnyòngkǎ duìzhàngdān – sao kê thẻ tín dụng – credit card statement
4915 贷款结算单 – dàikuǎn jiésuàndān – bảng quyết toán khoản vay – loan settlement statement
4916 还款结算单 – huánkuǎn jiésuàndān – bảng quyết toán trả nợ – repayment settlement statement
4917 利息结算单 – lìxī jiésuàndān – bảng quyết toán tiền lãi – interest settlement statement
4918 本金结算单 – běnjīn jiésuàndān – bảng quyết toán tiền gốc – principal settlement statement
4919 应付本息 – yīngfù běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest payable
4920 应付贷款利息 – yīngfù dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải trả – loan interest payable
4921 应收贷款利息 – yīngshōu dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable
4922 应付借款利息 – yīngfù jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay phải trả – borrowing interest payable
4923 应收借款利息 – yīngshōu jièkuǎn lìxī – lãi khoản cho vay phải thu – lending interest receivable
4924 应付债务 – yīngfù zhàiwù – nghĩa vụ nợ phải trả – debt payable
4925 应收债权 – yīngshōu zhàiquán – quyền đòi nợ phải thu – receivable claim
4926 一年内到期的长期借款 – yì nián nèi dàoqī de chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn đến hạn trong một năm – current portion of long-term debt
4927 一年内到期债务 – yì nián nèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn trong một năm – debt due within one year
4928 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – nợ dài hạn – non-current liabilities
4929 无息负债 – wúxī fùzhài – nợ không lãi – non-interest-bearing debt
4930 有息借款 – yǒuxī jièkuǎn – khoản vay có lãi – interest-bearing borrowing
4931 无息借款 – wúxī jièkuǎn – khoản vay không lãi – interest-free borrowing
4932 计息负债 – jìxī fùzhài – nợ chịu lãi – interest-bearing liabilities
4933 带息贷款 – dàixī dàikuǎn – khoản vay có lãi – interest-bearing loan
4934 免息天数 – miǎnxī tiānshù – số ngày miễn lãi – interest-free days
4935 免息期结束 – miǎnxīqī jiéshù – kết thúc thời gian miễn lãi – end of interest-free period
4936 免息条件 – miǎnxī tiáojiàn – điều kiện miễn lãi – interest-free conditions
4937 利息起算 – lìxī qǐsuàn – bắt đầu tính lãi – interest accrual commencement
4938 利息停止计算 – lìxī tíngzhǐ jìsuàn – dừng tính lãi – cessation of interest accrual
4939 停止计息 – tíngzhǐ jìxī – dừng tính lãi – stop accruing interest
4940 计息本金 – jìxī běnjīn – tiền gốc dùng để tính lãi – interest-bearing principal
4941 计息余额 – jìxī yú’é – số dư dùng để tính lãi – interest-bearing balance
4942 平均计息余额 – píngjūn jìxī yú’é – số dư tính lãi bình quân – average interest-bearing balance
4943 每日余额计息 – měirì yú’é jìxī – tính lãi theo số dư hàng ngày – daily balance interest calculation
4944 按余额计息 – àn yú’é jìxī – tính lãi theo số dư – interest calculation based on balance
4945 按实际余额计息 – àn shíjì yú’é jìxī – tính lãi theo dư nợ thực tế – interest based on actual outstanding balance
4946 利息按日计算 – lìxī àn rì jìsuàn – tính lãi theo ngày – daily interest calculation
4947 利息按月计算 – lìxī àn yuè jìsuàn – tính lãi theo tháng – monthly interest calculation
4948 利息按季计算 – lìxī àn jì jìsuàn – tính lãi theo quý – quarterly interest calculation
4949 利息按年计算 – lìxī àn nián jìsuàn – tính lãi theo năm – annual interest calculation
4950 360天计息 – 360 tiān jìxī – tính lãi theo 360 ngày – 360-day interest basis
4951 365天计息 – 365 tiān jìxī – tính lãi theo 365 ngày – 365-day interest basis
4952 实际天数计息 – shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – actual day-count interest calculation
4953 利息天数计算 – lìxī tiānshù jìsuàn – tính số ngày tính lãi – interest day calculation
4954 计息规则 – jìxī guīzé – quy tắc tính lãi – interest calculation rules
4955 计息规则变更 – jìxī guīzé biàngēng – thay đổi quy tắc tính lãi – change in interest calculation rules
4956 利息调整规则 – lìxī tiáozhěng guīzé – quy tắc điều chỉnh tiền lãi – interest adjustment rules
4957 利息计算规则 – lìxī jìsuàn guīzé – quy tắc tính tiền lãi – interest calculation rules
4958 逾期利息计算 – yúqī lìxī jìsuàn – tính lãi quá hạn – overdue interest calculation
4959 罚息计算 – fáxī jìsuàn – tính lãi phạt – penalty interest calculation
4960 复利计算规则 – fùlì jìsuàn guīzé – quy tắc tính lãi kép – compound interest calculation rules
4961 单利计算规则 – dānlì jìsuàn guīzé – quy tắc tính lãi đơn – simple interest calculation rules
4962 利息累计计算 – lìxī lěijì jìsuàn – tính lãi lũy kế – cumulative interest calculation
4963 累计应付利息 – lěijì yīngfù lìxī – tổng lãi phải trả lũy kế – cumulative interest payable
4964 累计应收利息 – lěijì yīngshōu lìxī – tổng lãi phải thu lũy kế – cumulative interest receivable
4965 累计利息收入 – lěijì lìxī shōurù – thu nhập lãi lũy kế – cumulative interest income
4966 累计利息支出 – lěijì lìxī zhīchū – chi phí lãi lũy kế – cumulative interest expense
4967 累计罚息 – lěijì fáxī – lãi phạt lũy kế – cumulative penalty interest
4968 累计逾期费用 – lěijì yúqī fèiyòng – phí quá hạn lũy kế – cumulative overdue fees
4969 未结算利息 – wèijiésuàn lìxī – lãi chưa quyết toán – unsettled interest
4970 未结算本金 – wèijiésuàn běnjīn – gốc chưa quyết toán – unsettled principal
4971 未结算本息 – wèijiésuàn běnxī – gốc và lãi chưa quyết toán – unsettled principal and interest
4972 已结算利息 – yǐ jiésuàn lìxī – lãi đã quyết toán – settled interest
4973 已结算本金 – yǐ jiésuàn běnjīn – gốc đã quyết toán – settled principal
4974 已结算本息 – yǐ jiésuàn běnxī – gốc và lãi đã quyết toán – settled principal and interest
4975 贷款利息结转 – dàikuǎn lìxī jiézhuǎn – kết chuyển lãi khoản vay – loan interest carryforward
4976 利息结转 – lìxī jiézhuǎn – kết chuyển tiền lãi – interest carryforward
4977 利息滚存 – lìxī gǔncún – cộng dồn tiền lãi – interest rollover
4978 本金滚存 – běnjīn gǔncún – quay vòng tiền gốc – principal rollover
4979 贷款滚存 – dàikuǎn gǔncún – khoản vay quay vòng – loan rollover
4980 贷款续作 – dàikuǎn xùzuò – tái cấp khoản vay – loan rollover
4981 借新还旧 – jiè xīn huán jiù – vay mới trả khoản vay cũ – borrow to repay old debt
4982 续贷还旧 – xùdài huán jiù – vay tiếp để trả khoản cũ – renew loan to repay old debt
4983 以贷还贷 – yǐ dài huán dài – dùng khoản vay trả khoản vay – repay one loan with another
4984 借款置换 – jièkuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – borrowing replacement
4985 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi khoản nợ – debt replacement
4986 高成本贷款置换 – gāo chéngběn dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay chi phí cao – high-cost loan refinancing
4987 低成本融资 – dī chéngběn róngzī – huy động vốn chi phí thấp – low-cost financing
4988 低成本贷款 – dī chéngběn dàikuǎn – khoản vay chi phí thấp – low-cost loan
4989 高成本融资 – gāo chéngběn róngzī – huy động vốn chi phí cao – high-cost financing
4990 高成本贷款 – gāo chéngběn dàikuǎn – khoản vay chi phí cao – high-cost loan
4991 融资再安排 – róngzī zài ānpái – sắp xếp lại nguồn tài trợ – refinancing arrangement
4992 债务再安排 – zhàiwù zài ānpái – sắp xếp lại khoản nợ – debt rescheduling
4993 贷款再安排 – dàikuǎn zài ānpái – sắp xếp lại khoản vay – loan rescheduling
4994 再融资利率 – zài róngzī lìlǜ – lãi suất tái cấp vốn – refinancing rate
4995 再融资成本 – zài róngzī chéngběn – chi phí tái cấp vốn – refinancing cost
4996 再融资期限 – zài róngzī qīxiàn – thời hạn tái cấp vốn – refinancing term
4997 再融资条件 – zài róngzī tiáojiàn – điều kiện tái cấp vốn – refinancing conditions
4998 再融资申请 – zài róngzī shēnqǐng – đơn xin tái cấp vốn – refinancing application
4999 再融资审批 – zài róngzī shěnpī – xét duyệt tái cấp vốn – refinancing approval
5000 再融资安排 – zài róngzī ānpái – phương án tái cấp vốn – refinancing arrangement
5001 再融资来源 – zài róngzī láiyuán – nguồn tái cấp vốn – refinancing source
5002 债务到期再融资 – zhàiwù dàoqī zài róngzī – tái cấp vốn khi nợ đáo hạn – debt maturity refinancing
5003 贷款到期再融资 – dàikuǎn dàoqī zài róngzī – tái cấp vốn khi khoản vay đáo hạn – loan maturity refinancing
5004 短期债务再融资 – duǎnqī zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ ngắn hạn – short-term debt refinancing
5005 长期债务再融资 – chángqī zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ dài hạn – long-term debt refinancing
5006 债务融资期限 – zhàiwù róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ bằng nợ – debt financing term
5007 债务融资利率 – zhàiwù róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ bằng nợ – debt financing rate
5008 债务融资成本 – zhàiwù róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – debt financing cost
5009 债务融资规模 – zhàiwù róngzī guīmó – quy mô tài trợ bằng nợ – debt financing scale
5010 融资规模 – róngzī guīmó – quy mô huy động vốn – financing scale
5011 融资额度 – róngzī édù – hạn mức huy động vốn – financing limit
5012 融资金额 – róngzī jīn’é – số tiền huy động vốn – financing amount
5013 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn huy động vốn – financing term
5014 融资费用率 – róngzī fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn – financing fee rate
5015 融资手续费 – róngzī shǒuxùfèi – phí thủ tục huy động vốn – financing fee
5016 融资服务费 – róngzī fúwùfèi – phí dịch vụ huy động vốn – financing service fee
5017 融资安排 – róngzī ānpái – phương án huy động vốn – financing arrangement
5018 融资申请 – róngzī shēnqǐng – đơn xin huy động vốn – financing application
5019 融资审批 – róngzī shěnpī – xét duyệt huy động vốn – financing approval
5020 融资条款 – róngzī tiáokuǎn – điều khoản tài trợ vốn – financing terms
5021 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện huy động vốn – financing conditions
5022 融资用途 – róngzī yòngtú – mục đích huy động vốn – use of financing
5023 融资资金用途 – róngzī zījīn yòngtú – mục đích sử dụng nguồn vốn huy động – use of financing proceeds
5024 融资资金成本 – róngzī zījīn chéngběn – chi phí vốn huy động – financing funds cost
5025 融资现金流 – róngzī xiànjīnliú – dòng tiền tài trợ vốn – financing cash flow
5026 融资现金流入 – róngzī xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ huy động vốn – financing cash inflow
5027 融资现金流出 – róngzī xiànjīnliúchū – dòng tiền ra phục vụ huy động vốn – financing cash outflow
5028 融资偿还 – róngzī chánghuán – hoàn trả nguồn vốn huy động – repayment of financing
5029 融资本息 – róngzī běnxī – gốc và lãi huy động vốn – financing principal and interest
5030 融资偿付 – róngzī chángfù – thanh toán nghĩa vụ tài trợ vốn – financing debt service
5031 融资到期 – róngzī dàoqī – huy động vốn đến hạn – financing maturity
5032 融资到期日 – róngzī dàoqīrì – ngày đáo hạn tài trợ vốn – financing maturity date
5033 融资还款日 – róngzī huánkuǎnrì – ngày trả nợ tài trợ vốn – financing repayment date
5034 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ huy động vốn – financing balance
5035 融资未偿余额 – róngzī wèicháng yú’é – dư nợ huy động vốn chưa thanh toán – outstanding financing balance
5036 融资负债 – róngzī fùzhài – nợ tài trợ vốn – financing liabilities
5037 融资债务 – róngzī zhàiwù – nợ huy động vốn – financing debt
5038 融资违约 – róngzī wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ tài trợ vốn – financing default
5039 融资逾期 – róngzī yúqī – tài trợ vốn quá hạn – overdue financing
5040 融资还款困难 – róngzī huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ huy động vốn – financing repayment difficulty
5041 融资债务压力 – róngzī zhàiwù yālì – áp lực nợ huy động vốn – financing debt pressure
5042 融资风险管理 – róngzī fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro huy động vốn – financing risk management
5043 融资成本管理 – róngzī chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí huy động vốn – financing cost management
5044 贷款成本控制 – dàikuǎn chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí khoản vay – loan cost control
5045 借款成本控制 – jièkuǎn chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí vay vốn – borrowing cost control
5046 利息成本控制 – lìxī chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí lãi – interest cost control
5047 债务成本控制 – zhàiwù chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí nợ – debt cost control
5048 融资成本优化 – róngzī chéngběn yōuhuà – tối ưu hóa chi phí huy động vốn – financing cost optimization
5049 借款成本优化 – jièkuǎn chéngběn yōuhuà – tối ưu hóa chi phí vay – borrowing cost optimization
5050 贷款利率优化 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuà – tối ưu hóa lãi suất khoản vay – loan rate optimization
5051 债务结构优化 – zhàiwù jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu nợ – debt structure optimization
5052 贷款期限优化 – dàikuǎn qīxiàn yōuhuà – tối ưu hóa thời hạn khoản vay – loan term optimization
5053 还款结构优化 – huánkuǎn jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu trả nợ – repayment structure optimization
5054 偿债结构优化 – chángzhài jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu trả nợ – debt service structure optimization
5055 债务期限结构优化 – zhàiwù qīxiàn jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure optimization
5056 利率风险管理策略 – lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro lãi suất – interest rate risk management strategy
5057 贷款风险管理策略 – dàikuǎn fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro khoản vay – loan risk management strategy
5058 信用风险管理策略 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro tín dụng – credit risk management strategy
5059 偿债风险管理 – chángzhài fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trả nợ – debt repayment risk management
5060 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – quản lý thanh khoản – liquidity management
5061 资金流动性 – zījīn liúdòngxìng – tính thanh khoản của vốn – funding liquidity
5062 流动性充足 – liúdòngxìng chōngzú – thanh khoản đầy đủ – sufficient liquidity
5063 流动性不足 – liúdòngxìng bùzú – thiếu thanh khoản – insufficient liquidity
5064 流动性压力 – liúdòngxìng yālì – áp lực thanh khoản – liquidity pressure
5065 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – khoảng thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap
5066 融资流动性 – róngzī liúdòngxìng – thanh khoản huy động vốn – funding liquidity
5067 短期流动性 – duǎnqī liúdòngxìng – thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity
5068 长期流动性 – chángqī liúdòngxìng – thanh khoản dài hạn – long-term liquidity
5069 流动性储备 – liúdòngxìng chǔbèi – dự trữ thanh khoản – liquidity reserve
5070 现金储备 – xiànjīn chǔbèi – dự trữ tiền mặt – cash reserve
5071 偿债储备 – chángzhài chǔbèi – dự trữ phục vụ trả nợ – debt service reserve
5072 债务服务储备 – zhàiwù fúwù chǔbèi – quỹ dự phòng phục vụ nợ – debt service reserve
5073 偿债准备金 – chángzhài zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ – debt repayment reserve
5074 还款准备金 – huánkuǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ – repayment reserve
5075 贷款偿债准备金 – dàikuǎn chángzhài zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ khoản vay – loan debt service reserve
5076 偿债账户 – chángzhài zhànghù – tài khoản phục vụ trả nợ – debt service account
5077 贷款监管账户 – dàikuǎn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát khoản vay – loan monitoring account
5078 资金监管账户 – zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn – fund supervision account
5079 还款保证账户 – huánkuǎn bǎozhèng zhànghù – tài khoản bảo đảm trả nợ – repayment reserve account
5080 偿债专户 – chángzhài zhuānhù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated debt service account
5081 专项还款账户 – zhuānxiàng huánkuǎn zhànghù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated repayment account
5082 还款资金监管 – huánkuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát nguồn tiền trả nợ – repayment fund monitoring
5083 还款账户监管 – huánkuǎn zhànghù jiānguǎn – giám sát tài khoản trả nợ – repayment account monitoring
5084 贷款资金监管账户 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn vay – loan fund supervision account
5085 资金封闭运行 – zījīn fēngbì yùnxíng – vốn vận hành khép kín – closed-loop fund operation
5086 资金闭环管理 – zījīn bìhuán guǎnlǐ – quản lý dòng tiền khép kín – closed-loop fund management
5087 贷款资金闭环 – dàikuǎn zījīn bìhuán – vòng khép kín nguồn vốn vay – closed-loop loan funds
5088 贷款资金流向监控 – dàikuǎn zījīn liúxiàng jiānkòng – giám sát dòng tiền vay – loan fund flow monitoring
5089 贷款资金用途监控 – dàikuǎn zījīn yòngtú jiānkòng – giám sát mục đích sử dụng vốn vay – monitoring use of loan funds
5090 还款资金来源监控 – huánkuǎn zījīn láiyuán jiānkòng – giám sát nguồn tiền trả nợ – repayment source monitoring
5091 贷款资金违规使用 – dàikuǎn zījīn wéiguī shǐyòng – sử dụng trái quy định vốn vay – misuse of loan funds
5092 挪用贷款资金 – nuóyòng dàikuǎn zījīn – chiếm dụng/sử dụng sai vốn vay – misappropriation of loan funds
5093 改变贷款用途 – gǎibiàn dàikuǎn yòngtú – thay đổi mục đích khoản vay – change loan purpose
5094 贷款资金回流企业 – dàikuǎn zījīn huíliú qǐyè – vốn vay quay trở lại doanh nghiệp – loan funds flowing back to the company
5095 贷款资金回流股东 – dàikuǎn zījīn huíliú gǔdōng – vốn vay quay trở lại cổ đông – loan funds flowing back to shareholders
5096 关联方资金回流 – guānliánfāng zījīn huíliú – vốn quay trở lại bên liên quan – related-party fund flowback
5097 贷款资金监管要求 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn yāoqiú – yêu cầu giám sát vốn vay – loan fund monitoring requirements
5098 贷款用途合规 – dàikuǎn yòngtú hégé – mục đích sử dụng khoản vay phù hợp quy định – compliant loan use
5099 贷款用途合法 – dàikuǎn yòngtú héfǎ – mục đích sử dụng khoản vay hợp pháp – lawful loan use
5100 资金用途合规 – zījīn yòngtú hégé – mục đích sử dụng vốn phù hợp – compliant use of funds
5101 资金用途不合规 – zījīn yòngtú bù hégé – mục đích sử dụng vốn không phù hợp – non-compliant use of funds
5102 贷款资金违规 – dàikuǎn zījīn wéiguī – vốn vay sử dụng trái quy định – loan fund violation
5103 贷款用途违规 – dàikuǎn yòngtú wéiguī – sử dụng khoản vay sai quy định – improper loan use
5104 信用用途 – xìnyòng yòngtú – mục đích sử dụng tín dụng – use of credit
5105 信贷用途 – xìndài yòngtú – mục đích sử dụng tín dụng – credit purpose
5106 授信用途 – shòuxìn yòngtú – mục đích sử dụng hạn mức tín dụng – credit facility purpose
5107 贷款用途说明 – dàikuǎn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích khoản vay – statement of loan purpose
5108 借款用途说明 – jièkuǎn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích vay – statement of borrowing purpose
5109 资金用途说明 – zījīn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích sử dụng vốn – statement of fund use
5110 贷款用途证明材料 – dàikuǎn yòngtú zhèngmíng cáiliào – hồ sơ chứng minh mục đích khoản vay – loan purpose supporting documents
5111 资金用途证明材料 – zījīn yòngtú zhèngmíng cáiliào – hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof-of-use documents
5112 借款用途审核 – jièkuǎn yòngtú shěnhé – thẩm tra mục đích vay – borrowing purpose review
5113 贷款用途审核 – dàikuǎn yòngtú shěnhé – thẩm tra mục đích khoản vay – loan purpose review
5114 贷款用途检查报告 – dàikuǎn yòngtú jiǎnchá bàogào – báo cáo kiểm tra mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose inspection report
5115 贷后用途检查 – dài hòu yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng sau giải ngân – post-loan use inspection
5116 贷后资金检查 – dài hòu zījīn jiǎnchá – kiểm tra vốn sau giải ngân – post-loan fund inspection
5117 贷后经营检查 – dài hòu jīngyíng jiǎnchá – kiểm tra hoạt động kinh doanh sau giải ngân – post-loan business inspection
5118 贷后财务检查 – dài hòu cáiwù jiǎnchá – kiểm tra tài chính sau giải ngân – post-loan financial inspection
5119 贷后还款检查 – dài hòu huánkuǎn jiǎnchá – kiểm tra tình hình trả nợ sau giải ngân – post-loan repayment inspection
5120 贷后管理报告 – dài hòu guǎnlǐ bàogào – báo cáo quản lý sau giải ngân – post-loan management report
5121 贷后检查报告 – dài hòu jiǎnchá bàogào – báo cáo kiểm tra sau giải ngân – post-loan inspection report
5122 贷款监测报告 – dàikuǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát khoản vay – loan monitoring report
5123 信贷监测报告 – xìndài jiāncè bàogào – báo cáo giám sát tín dụng – credit monitoring report
5124 贷款风险监测报告 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát rủi ro khoản vay – loan risk monitoring report
5125 客户风险监测报告 – kèhù fēngxiǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát rủi ro khách hàng – customer risk monitoring report
5126 贷款预警报告 – dàikuǎn yùjǐng bàogào – báo cáo cảnh báo khoản vay – loan early warning report
5127 逾期贷款报告 – yúqī dàikuǎn bàogào – báo cáo khoản vay quá hạn – overdue loan report
5128 不良贷款报告 – bùliáng dàikuǎn bàogào – báo cáo nợ xấu – non-performing loan report
5129 贷款质量报告 – dàikuǎn zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng khoản vay – loan quality report
5130 信贷风险报告 – xìndài fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro tín dụng – credit risk report
5131 资产质量报告 – zīchǎn zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng tài sản – asset quality report
5132 风险暴露报告 – fēngxiǎn bàolù bàogào – báo cáo mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure report
5133 信用评级报告 – xìnyòng píngjí bàogào – báo cáo xếp hạng tín dụng – credit rating report
5134 贷款审批报告 – dàikuǎn shěnpī bàogào – báo cáo xét duyệt khoản vay – loan approval report
5135 贷款尽职调查报告 – dàikuǎn jìnzhí diàochá bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan due diligence report
5136 贷款审查报告 – dàikuǎn shěnchá bàogào – báo cáo thẩm tra khoản vay – loan review report
5137 贷款调查报告 – dàikuǎn diàochá bàogào – báo cáo điều tra khoản vay – loan investigation report
5138 贷款评估报告 – dàikuǎn pínggū bàogào – báo cáo đánh giá khoản vay – loan evaluation report
5139 贷款授信报告 – dàikuǎn shòuxìn bàogào – báo cáo cấp tín dụng khoản vay – loan credit report
5140 授信调查报告 – shòuxìn diàochá bàogào – báo cáo thẩm tra cấp tín dụng – credit investigation report
5141 信用审查报告 – xìnyòng shěnchá bàogào – báo cáo thẩm tra tín dụng – credit review report
5142 客户信用报告 – kèhù xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng khách hàng – customer credit report
5143 借款人信用报告 – jièkuǎnrén xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng người vay – borrower credit report
5144 企业征信报告 – qǐyè zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng doanh nghiệp – corporate credit report
5145 个人征信报告 – gèrén zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng cá nhân – personal credit report
5146 征信数据 – zhēngxìn shùjù – dữ liệu tín dụng – credit data
5147 信用数据 – xìnyòng shùjù – dữ liệu tín dụng – credit data
5148 借款数据 – jièkuǎn shùjù – dữ liệu vay vốn – borrowing data
5149 贷款数据 – dàikuǎn shùjù – dữ liệu khoản vay – loan data
5150 还款数据 – huánkuǎn shùjù – dữ liệu trả nợ – repayment data
5151 逾期数据 – yúqī shùjù – dữ liệu quá hạn – delinquency data
5152 违约数据 – wéiyuē shùjù – dữ liệu vỡ nợ – default data
5153 信用风险数据 – xìnyòng fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro tín dụng – credit risk data
5154 贷款风险数据 – dàikuǎn fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro khoản vay – loan risk data
5155 客户风险数据 – kèhù fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro khách hàng – customer risk data
5156 贷款数据库 – dàikuǎn shùjùkù – cơ sở dữ liệu khoản vay – loan database
5157 信用数据库 – xìnyòng shùjùkù – cơ sở dữ liệu tín dụng – credit database
5158 还款数据库 – huánkuǎn shùjùkù – cơ sở dữ liệu trả nợ – repayment database
5159 贷款信息系统 – dàikuǎn xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin khoản vay – loan information system
5160 还款管理系统 – huánkuǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý trả nợ – repayment management system
5161 风险管理系统 – fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý rủi ro – risk management system
5162 信用审批系统 – xìnyòng shěnpī xìtǒng – hệ thống phê duyệt tín dụng – credit approval system
5163 贷款审批系统 – dàikuǎn shěnpī xìtǒng – hệ thống phê duyệt khoản vay – loan approval system
5164 自动贷款审批 – zìdòng dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay tự động – automated loan approval
5165 智能贷款审批 – zhìnéng dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay thông minh – intelligent loan approval
5166 线上贷款 – xiànshàng dàikuǎn – khoản vay trực tuyến – online loan
5167 线上信贷 – xiànshàng xìndài – tín dụng trực tuyến – online credit
5168 数字信贷 – shùzì xìndài – tín dụng số – digital credit
5169 网络借贷 – wǎngluò jièdài – cho vay trực tuyến – online lending
5170 线上借款 – xiànshàng jièkuǎn – vay trực tuyến – online borrowing
5171 移动贷款 – yídòng dàikuǎn – khoản vay qua thiết bị di động – mobile loan
5172 移动信贷 – yídòng xìndài – tín dụng di động – mobile credit
5173 电子贷款 – diànzǐ dàikuǎn – khoản vay điện tử – electronic loan
5174 电子授信 – diànzǐ shòuxìn – cấp tín dụng điện tử – electronic credit facility
5175 在线审批 – zàixiàn shěnpī – phê duyệt trực tuyến – online approval
5176 线上审批 – xiànshàng shěnpī – xét duyệt trực tuyến – online approval
5177 线上签约 – xiànshàng qiānyuē – ký hợp đồng trực tuyến – online signing
5178 电子合同 – diànzǐ hétóng – hợp đồng điện tử – electronic contract
5179 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký điện tử – electronic signature
5180 远程签约 – yuǎnchéng qiānyuē – ký hợp đồng từ xa – remote signing
5181 远程身份验证 – yuǎnchéng shēnfèn yànzhèng – xác minh danh tính từ xa – remote identity verification
5182 人脸识别 – rénliǎn shíbié – nhận diện khuôn mặt – facial recognition
5183 信用评分系统 – xìnyòng píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm tín dụng – credit scoring system
5184 贷款评分系统 – dàikuǎn píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm khoản vay – loan scoring system
5185 风险评分系统 – fēngxiǎn píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm rủi ro – risk scoring system
5186 反欺诈 – fǎnqīzhà – chống gian lận – anti-fraud
5187 信贷反欺诈 – xìndài fǎnqīzhà – chống gian lận tín dụng – credit anti-fraud
5188 虚假贷款申请 – xūjiǎ dàikuǎn shēnqǐng – đơn xin vay giả – fraudulent loan application
5189 虚假资料 – xūjiǎ zīliào – hồ sơ giả – false documents
5190 冒名借款 – màomíng jièkuǎn – vay bằng danh tính giả – identity fraud borrowing
5191 信用欺诈 – xìnyòng qīzhà – gian lận tín dụng – credit fraud
5192 贷款诈骗 – dàikuǎn zhàpiàn – lừa đảo khoản vay – loan fraud
5193 反洗钱 – fǎnxǐqián – chống rửa tiền – anti-money laundering
5194 信贷合规 – xìndài héguī – tuân thủ tín dụng – credit compliance
5195 贷款合规 – dàikuǎn héguī – tuân thủ quy định khoản vay – loan compliance
5196 融资合规 – róngzī héguī – tuân thủ quy định huy động vốn – financing compliance
5197 合规审查 – héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ – compliance review
5198 贷款合规审查 – dàikuǎn héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ khoản vay – loan compliance review
5199 信贷合规审查 – xìndài héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ tín dụng – credit compliance review
5200 贷款法律审查 – dàikuǎn fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý khoản vay – legal loan review
5201 融资法律审查 – róngzī fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý tài trợ vốn – legal financing review
5202 贷款合同审查 – dàikuǎn hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng vay – loan agreement review
5203 借款合同审查 – jièkuǎn hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng vay – borrowing agreement review
5204 贷款条款审查 – dàikuǎn tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản khoản vay – loan terms review
5205 利率条款审查 – lìlǜ tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản lãi suất – interest rate clause review
5206 还款条款审查 – huánkuǎn tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản trả nợ – repayment clause review
5207 违约条款审查 – wéiyuē tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản vi phạm – default clause review
5208 担保条款审查 – dānbǎo tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản bảo đảm – security clause review
5209 抵押条款审查 – dǐyā tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản thế chấp – mortgage clause review
5210 贷款法律意见书 – dàikuǎn fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý về khoản vay – legal opinion on loan
5211 融资法律意见书 – róngzī fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý về tài trợ vốn – legal opinion on financing
5212 贷款律师意见 – dàikuǎn lǜshī yìjiàn – ý kiến luật sư về khoản vay – lawyer’s opinion on loan
5213 借款合同法律意见 – jièkuǎn hétóng fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về hợp đồng vay – legal opinion on borrowing agreement
5214 融资合同法律意见 – róngzī hétóng fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về hợp đồng tài trợ – legal opinion on financing agreement
5215 贷款文件审查 – dàikuǎn wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ khoản vay – loan documentation review
5216 融资文件审查 – róngzī wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ tài trợ vốn – financing documentation review
5217 借款文件审查 – jièkuǎn wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ vay vốn – borrowing document review
5218 贷款文件完整性 – dàikuǎn wénjiàn wánzhěngxìng – tính đầy đủ của hồ sơ khoản vay – loan documentation completeness
5219 贷款文件有效性 – dàikuǎn wénjiàn yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của hồ sơ khoản vay – loan documentation validity
5220 贷款文件真实性 – dàikuǎn wénjiàn zhēnshíxìng – tính xác thực của hồ sơ khoản vay – authenticity of loan documents
5221 贷款文件合法性 – dàikuǎn wénjiàn héfǎxìng – tính hợp pháp của hồ sơ khoản vay – legality of loan documents
5222 借款人授权文件 – jièkuǎnrén shòuquán wénjiàn – hồ sơ ủy quyền của người vay – borrower authorization documents
5223 法定代表人授权 – fǎdìng dàibiǎorén shòuquán – ủy quyền của người đại diện pháp luật – legal representative authorization
5224 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney
5225 签字授权 – qiānzì shòuquán – ủy quyền ký – signing authorization
5226 合同签署权限 – hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng – contract signing authority
5227 贷款合同签署权限 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng vay – loan agreement signing authority
5228 借款人签字 – jièkuǎnrén qiānzì – người vay ký – borrower signature
5229 贷款人签字 – dàikuǎnrén qiānzì – bên cho vay ký – lender signature
5230 共同签署 – gòngtóng qiānshǔ – cùng ký kết – joint signing
5231 合同盖章 – hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng – contract stamping
5232 贷款合同盖章 – dàikuǎn hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng vay – loan agreement stamping
5233 借款合同盖章 – jièkuǎn hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng vay – borrowing agreement stamping
5234 合同签署完成 – hétóng qiānshǔ wánchéng – hoàn tất ký hợp đồng – contract signing completed
5235 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement becomes effective
5236 借款合同生效 – jièkuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – borrowing agreement becomes effective
5237 贷款合同履行 – dàikuǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng vay – performance of loan agreement
5238 借款合同履行 – jièkuǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng vay vốn – performance of borrowing agreement
5239 合同履约 – hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng – contract performance
5240 贷款合同履约 – dàikuǎn hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng vay – loan agreement performance
5241 借款合同履约 – jièkuǎn hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng vay – borrowing agreement performance
5242 合同义务 – hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng – contractual obligations
5243 贷款合同义务 – dàikuǎn hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng vay – loan agreement obligations
5244 借款合同义务 – jièkuǎn hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng vay – borrowing agreement obligations
5245 合同权利 – hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng – contractual rights
5246 贷款合同权利 – dàikuǎn hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng vay – loan agreement rights
5247 借款人合同义务 – jièkuǎnrén hétóng yìwù – nghĩa vụ hợp đồng của người vay – borrower’s contractual obligations
5248 贷款人合同义务 – dàikuǎnrén hétóng yìwù – nghĩa vụ hợp đồng của bên cho vay – lender’s contractual obligations
5249 贷款人放款义务 – dàikuǎnrén fàngkuǎn yìwù – nghĩa vụ giải ngân của bên cho vay – lender’s disbursement obligation
5250 借款人还款义务 – jièkuǎnrén huánkuǎn yìwù – nghĩa vụ trả nợ của người vay – borrower’s repayment obligation
5251 借款人付息义务 – jièkuǎnrén fùxī yìwù – nghĩa vụ trả lãi của người vay – borrower’s interest payment obligation
5252 借款人信息披露义务 – jièkuǎnrén xìnxī pīlù yìwù – nghĩa vụ cung cấp thông tin của người vay – borrower’s disclosure obligation
5253 财务信息披露 – cáiwù xìnxī pīlù – công bố thông tin tài chính – financial disclosure
5254 经营信息披露 – jīngyíng xìnxī pīlù – công bố thông tin hoạt động kinh doanh – business disclosure
5255 重大事项披露 – zhòngdà shìxiàng pīlù – công bố sự kiện trọng yếu – disclosure of material events
5256 重大事项通知 – zhòngdà shìxiàng tōngzhī – thông báo sự kiện trọng yếu – material event notice
5257 财务状况变化 – cáiwù zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình hình tài chính – change in financial condition
5258 经营状况变化 – jīngyíng zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình hình kinh doanh – change in operating condition
5259 偿债能力变化 – chángzhài nénglì biànhuà – thay đổi khả năng trả nợ – change in debt service capacity
5260 信用状况变化 – xìnyòng zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình trạng tín dụng – change in credit standing
5261 重大违约事项 – zhòngdà wéiyuē shìxiàng – sự kiện vi phạm trọng yếu – material default event
5262 重大诉讼 – zhòngdà sùsòng – vụ kiện trọng yếu – material litigation
5263 资产被查封 – zīchǎn bèi cháfēng – tài sản bị phong tỏa – assets seized
5264 资产被冻结 – zīchǎn bèi dòngjié – tài sản bị đóng băng – assets frozen
5265 资产被扣押 – zīchǎn bèi kòuyā – tài sản bị kê biên – assets impounded
5266 资产被执行 – zīchǎn bèi zhíxíng – tài sản bị cưỡng chế thi hành – assets subject to enforcement
5267 抵押物被查封 – dǐyāwù bèi cháfēng – tài sản thế chấp bị phong tỏa – collateral seized
5268 担保物被查封 – dānbǎowù bèi cháfēng – tài sản bảo đảm bị phong tỏa – collateral seized
5269 债务人破产 – zhàiwùrén pòchǎn – con nợ phá sản – debtor bankruptcy
5270 借款人破产 – jièkuǎnrén pòchǎn – người vay phá sản – borrower bankruptcy
5271 贷款人破产 – dàikuǎnrén pòchǎn – bên cho vay phá sản – lender bankruptcy
5272 破产申请 – pòchǎn shēnqǐng – đơn xin phá sản – bankruptcy application
5273 破产受理 – pòchǎn shòulǐ – thụ lý phá sản – acceptance of bankruptcy case
5274 破产程序 – pòchǎn chéngxù – thủ tục phá sản – bankruptcy proceedings
5275 债权申报 – zhàiquán shēnbào – kê khai quyền đòi nợ – filing of creditor claims
5276 债权登记 – zhàiquán dēngjì – đăng ký quyền đòi nợ – creditor claim registration
5277 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – creditor claim confirmation
5278 债权核实 – zhàiquán héshí – xác minh quyền đòi nợ – creditor claim verification
5279 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – khoản phải thu có bảo đảm – secured claim
5280 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – khoản phải thu không có bảo đảm – unsecured claim
5281 优先债权人 – yōuxiān zhàiquánrén – chủ nợ ưu tiên – priority creditor
5282 普通债权人 – pǔtōng zhàiquánrén – chủ nợ thông thường – ordinary creditor
5283 担保债权人 – dānbǎo zhàiquánrén – chủ nợ có bảo đảm – secured creditor
5284 无担保债权人 – wú dānbǎo zhàiquánrén – chủ nợ không có bảo đảm – unsecured creditor
5285 债权人委员会 – zhàiquánrén wěiyuánhuì – hội đồng chủ nợ – creditors’ committee
5286 债权人会议 – zhàiquánrén huìyì – hội nghị chủ nợ – creditors’ meeting
5287 债务人会议 – zhàiwùrén huìyì – cuộc họp với con nợ – debtor meeting
5288 债务和解 – zhàiwù héjiě – hòa giải nợ – debt settlement
5289 破产和解 – pòchǎn héjiě – hòa giải trong phá sản – bankruptcy composition
5290 债权清算 – zhàiquán qīngsuàn – thanh lý quyền đòi nợ – creditor claim liquidation
5291 贷款债权清算 – dàikuǎn zhàiquán qīngsuàn – thanh lý quyền đòi nợ khoản vay – loan receivables liquidation
5292 抵押物变卖 – dǐyāwù biànmài – bán tài sản thế chấp – sale of collateral
5293 担保物变卖 – dānbǎowù biànmài – bán tài sản bảo đảm – sale of collateral
5294 资产拍卖 – zīchǎn pāimài – đấu giá tài sản – asset auction
5295 资产变卖 – zīchǎn biànmài – bán tài sản – asset sale
5296 资产变现 – zīchǎn biànxiàn – chuyển tài sản thành tiền – asset realization
5297 抵押物变现 – dǐyāwù biànxiàn – chuyển tài sản thế chấp thành tiền – collateral realization
5298 担保物变现 – dānbǎowù biànxiàn – chuyển tài sản bảo đảm thành tiền – collateral realization
5299 资产处置价格 – zīchǎn chǔzhì jiàgé – giá xử lý tài sản – asset disposal price
5300 抵押物处置价格 – dǐyāwù chǔzhì jiàgé – giá xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal price
5301 资产评估价格 – zīchǎn pínggū jiàgé – giá thẩm định tài sản – asset appraisal price
5302 抵押物评估价格 – dǐyāwù pínggū jiàgé – giá thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal price
5303 资产评估 – zīchǎn pínggū – thẩm định tài sản – asset appraisal
5304 担保物评估 – dānbǎowù pínggū – thẩm định tài sản bảo đảm – collateral appraisal
5305 评估机构 – pínggū jīgòu – tổ chức thẩm định giá – appraisal institution
5306 资产评估机构 – zīchǎn pínggū jīgòu – tổ chức thẩm định tài sản – asset appraisal institution
5307 抵押物评估报告 – dǐyāwù pínggū bàogào – báo cáo thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal report
5308 担保物评估报告 – dānbǎowù pínggū bàogào – báo cáo thẩm định tài sản bảo đảm – collateral appraisal report
5309 抵押物价值评估 – dǐyāwù jiàzhí pínggū – đánh giá giá trị tài sản thế chấp – collateral valuation
5310 抵押物价值下降 – dǐyāwù jiàzhí xiàjiàng – giá trị tài sản thế chấp giảm – collateral value decline
5311 抵押物价值上升 – dǐyāwù jiàzhí shàngshēng – giá trị tài sản thế chấp tăng – collateral value increase
5312 追加抵押 – zhuījiā dǐyā – bổ sung thế chấp – additional mortgage
5313 补充抵押 – bǔchōng dǐyā – bổ sung tài sản thế chấp – supplementary mortgage
5314 追加保证 – zhuījiā bǎozhèng – bổ sung bảo lãnh – additional guarantee
5315 追加担保 – zhuījiā dānbǎo – bổ sung bảo đảm – additional security
5316 追加担保物 – zhuījiā dānbǎowù – bổ sung tài sản bảo đảm – additional collateral
5317 担保物置换 – dānbǎowù zhìhuàn – thay thế tài sản bảo đảm – collateral substitution
5318 抵押物置换 – dǐyāwù zhìhuàn – thay thế tài sản thế chấp – collateral substitution
5319 担保物补足 – dānbǎowù bǔzú – bổ sung đủ tài sản bảo đảm – top up collateral
5320 抵押物补足 – dǐyāwù bǔzú – bổ sung đủ tài sản thế chấp – collateral top-up
5321 担保覆盖不足 – dānbǎo fùgài bùzú – mức bảo đảm không đủ bao phủ – insufficient collateral coverage
5322 抵押覆盖不足 – dǐyā fùgài bùzú – mức thế chấp không đủ bao phủ – insufficient mortgage coverage
5323 担保缺口 – dānbǎo quēkǒu – thiếu hụt bảo đảm – collateral gap
5324 抵押缺口 – dǐyā quēkǒu – thiếu hụt thế chấp – collateral shortfall
5325 保证缺口 – bǎozhèng quēkǒu – thiếu hụt bảo lãnh – guarantee gap
5326 风险覆盖不足 – fēngxiǎn fùgài bùzú – mức bao phủ rủi ro không đủ – insufficient risk coverage
5327 贷款担保不足 – dàikuǎn dānbǎo bùzú – bảo đảm khoản vay không đủ – insufficient loan security
5328 贷款抵押不足 – dàikuǎn dǐyā bùzú – tài sản thế chấp khoản vay không đủ – insufficient loan collateral
5329 信用风险缓释工具 – xìnyòng fēngxiǎn huǎnshì gōngjù – công cụ giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation instrument
5330 担保风险缓释 – dānbǎo fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro bảo lãnh – guarantee risk mitigation
5331 抵押风险缓释 – dǐyā fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro thế chấp – mortgage risk mitigation
5332 贷款分散 – dàikuǎn fēnsàn – phân tán danh mục khoản vay – loan diversification
5333 信贷分散 – xìndài fēnsàn – phân tán tín dụng – credit diversification
5334 客户分散 – kèhù fēnsàn – phân tán khách hàng – customer diversification
5335 行业分散 – hángyè fēnsàn – phân tán theo ngành – industry diversification
5336 地区分散 – dìqū fēnsàn – phân tán theo khu vực – geographic diversification
5337 风险限额 – fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro – risk limit
5338 贷款风险限额 – dàikuǎn fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khoản vay – loan risk limit
5339 客户风险限额 – kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khách hàng – customer risk limit
5340 行业风险限额 – hángyè fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro ngành – industry risk limit
5341 地区风险限额 – dìqū fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khu vực – geographic risk limit
5342 单一客户风险限额 – dānyī kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro một khách hàng – single-customer risk limit
5343 集团客户风险限额 – jítuán kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khách hàng tập đoàn – group customer risk limit
5344 信用风险限额 – xìnyòng fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro tín dụng – credit risk limit
5345 风险限额管理 – fēngxiǎn xiàn’é guǎnlǐ – quản lý hạn mức rủi ro – risk limit management
5346 额度管理 – édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức – limit management
5347 贷款额度管理 – dàikuǎn édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức khoản vay – loan limit management
5348 客户额度管理 – kèhù édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức khách hàng – customer limit management
5349 集团额度管理 – jítuán édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tập đoàn – group limit management
5350 额度占用管理 – édù zhànyòng guǎnlǐ – quản lý sử dụng hạn mức – limit utilization management
5351 额度释放管理 – édù shìfàng guǎnlǐ – quản lý giải phóng hạn mức – limit release management
5352 额度冻结管理 – édù dòngjié guǎnlǐ – quản lý phong tỏa hạn mức – limit freeze management
5353 超额度 – chāo édù – vượt hạn mức – exceed credit limit
5354 额度超限 – édù chāoxiàn – vượt giới hạn hạn mức – limit overrun
5355 贷款超限 – dàikuǎn chāoxiàn – khoản vay vượt hạn mức – loan limit exceeded
5356 授信超限 – shòuxìn chāoxiàn – tín dụng vượt hạn mức – credit limit exceeded
5357 风险超限 – fēngxiǎn chāoxiàn – rủi ro vượt hạn mức – risk limit exceeded
5358 超额借款 – chāo’é jièkuǎn – vay vượt mức – excess borrowing
5359 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – khoản vay vượt mức – excess loan
5360 融资额度不足 – róngzī édù bùzú – hạn mức huy động vốn không đủ – insufficient financing limit
5361 信用额度不足 – xìnyòng édù bùzú – hạn mức tín dụng không đủ – insufficient credit limit
5362 增加贷款额度 – zēngjiā dàikuǎn édù – tăng hạn mức vay – increase loan limit
5363 扩大授信额度 – kuòdà shòuxìn édù – mở rộng hạn mức tín dụng – expand credit facility
5364 调整授信额度 – tiáozhěng shòuxìn édù – điều chỉnh hạn mức tín dụng – adjust credit limit
5365 压缩授信额度 – yāsuō shòuxìn édù – thu hẹp hạn mức tín dụng – reduce credit limit
5366 收紧贷款额度 – shōujǐn dàikuǎn édù – siết hạn mức cho vay – tighten loan limits
5367 放宽贷款条件 – fàngkuān dàikuǎn tiáojiàn – nới điều kiện cho vay – ease lending conditions
5368 收紧贷款条件 – shōujǐn dàikuǎn tiáojiàn – siết điều kiện cho vay – tighten lending conditions
5369 贷款审批趋严 – dàikuǎn shěnpī qūyán – xét duyệt khoản vay trở nên chặt chẽ – lending approval becomes stricter
5370 贷款审批趋松 – dàikuǎn shěnpī qūsōng – xét duyệt khoản vay trở nên nới lỏng – lending approval becomes easier
5371 信用政策收紧 – xìnyòng zhèngcè shōujǐn – chính sách tín dụng thắt chặt – credit policy tightening
5372 信用政策放宽 – xìnyòng zhèngcè fàngkuān – chính sách tín dụng nới lỏng – credit policy easing
5373 信贷政策收紧 – xìndài zhèngcè shōujǐn – chính sách tín dụng thắt chặt – credit policy tightening
5374 信贷政策放宽 – xìndài zhèngcè fàngkuān – chính sách tín dụng nới lỏng – credit policy easing
5375 贷款审批趋紧 – dàikuǎn shěnpī qūjǐn – xét duyệt khoản vay chặt hơn – tighter loan approval
5376 贷款投放收紧 – dàikuǎn tóufàng shōujǐn – giải ngân khoản vay bị siết lại – tighter lending
5377 信贷投放收紧 – xìndài tóufàng shōujǐn – cung ứng tín dụng bị siết lại – tighter credit supply
5378 贷款投放放宽 – dàikuǎn tóufàng fàngkuān – giải ngân khoản vay được nới rộng – easing of loan disbursement
5379 信贷投放放宽 – xìndài tóufàng fàngkuān – cung tín dụng được nới rộng – easing of credit supply
5380 银行风险偏好 – yínháng fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro ngân hàng – bank risk appetite
5381 贷款风险偏好 – dàikuǎn fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro cho vay – lending risk appetite
5382 风险偏好调整 – fēngxiǎn piānhào tiáozhěng – điều chỉnh khẩu vị rủi ro – risk appetite adjustment
5383 风险偏好较低 – fēngxiǎn piānhào jiàodī – khẩu vị rủi ro thấp – low risk appetite
5384 风险偏好较高 – fēngxiǎn piānhào jiàogāo – khẩu vị rủi ro cao – high risk appetite
5385 贷款审批效率 – dàikuǎn shěnpī xiàolǜ – hiệu quả xét duyệt khoản vay – loan approval efficiency
5386 贷款审批速度 – dàikuǎn shěnpī sùdù – tốc độ xét duyệt khoản vay – loan approval speed
5387 贷款审批时限 – dàikuǎn shěnpī shíxiàn – thời hạn xét duyệt khoản vay – loan approval timeframe
5388 贷款处理时间 – dàikuǎn chǔlǐ shíjiān – thời gian xử lý khoản vay – loan processing time
5389 贷款申请受理 – dàikuǎn shēnqǐng shòulǐ – tiếp nhận đơn xin vay – loan application acceptance
5390 贷款申请审核 – dàikuǎn shēnqǐng shěnhé – thẩm tra đơn xin vay – loan application review
5391 贷款申请审批 – dàikuǎn shēnqǐng shěnpī – phê duyệt đơn xin vay – loan application approval
5392 贷款申请进度 – dàikuǎn shēnqǐng jìndù – tiến độ đơn xin vay – loan application status
5393 贷款审批状态 – dàikuǎn shěnpī zhuàngtài – trạng thái xét duyệt khoản vay – loan approval status
5394 贷款发放状态 – dàikuǎn fāfàng zhuàngtài – trạng thái giải ngân khoản vay – loan disbursement status
5395 贷款还款状态 – dàikuǎn huánkuǎn zhuàngtài – trạng thái trả nợ khoản vay – loan repayment status
5396 贷款结清状态 – dàikuǎn jiéqīng zhuàngtài – trạng thái tất toán khoản vay – loan settlement status
5397 逾期状态 – yúqī zhuàngtài – trạng thái quá hạn – overdue status
5398 违约状态 – wéiyuē zhuàngtài – trạng thái vi phạm – default status
5399 正常状态 – zhèngcháng zhuàngtài – trạng thái bình thường – normal status
5400 冻结状态 – dòngjié zhuàngtài – trạng thái phong tỏa – frozen status
5401 终止状态 – zhōngzhǐ zhuàngtài – trạng thái chấm dứt – terminated status
5402 贷款余额查询 – dàikuǎn yú’é cháxún – tra cứu dư nợ khoản vay – loan balance inquiry
5403 贷款还款查询 – dàikuǎn huánkuǎn cháxún – tra cứu tình hình trả nợ – loan repayment inquiry
5404 贷款利息查询 – dàikuǎn lìxī cháxún – tra cứu tiền lãi khoản vay – loan interest inquiry
5405 贷款合同查询 – dàikuǎn hétóng cháxún – tra cứu hợp đồng vay – loan agreement inquiry
5406 信用额度查询 – xìnyòng édù cháxún – tra cứu hạn mức tín dụng – credit limit inquiry
5407 授信额度查询 – shòuxìn édù cháxún – tra cứu hạn mức cấp tín dụng – credit facility inquiry
5408 还款计划查询 – huánkuǎn jìhuà cháxún – tra cứu kế hoạch trả nợ – repayment schedule inquiry
5409 逾期信息查询 – yúqī xìnxī cháxún – tra cứu thông tin quá hạn – overdue information inquiry
5410 信用记录查询 – xìnyòng jìlù cháxún – tra cứu lịch sử tín dụng – credit history inquiry
5411 贷款信息查询 – dàikuǎn xìnxī cháxún – tra cứu thông tin khoản vay – loan information inquiry
5412 借款信息查询 – jièkuǎn xìnxī cháxún – tra cứu thông tin vay vốn – borrowing information inquiry
5413 贷款客户服务 – dàikuǎn kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng khoản vay – loan customer service
5414 信贷客户服务 – xìndài kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng tín dụng – credit customer service
5415 借款咨询 – jièkuǎn zīxún – tư vấn vay vốn – borrowing consultation
5416 利率咨询 – lìlǜ zīxún – tư vấn lãi suất – interest rate inquiry
5417 还款咨询 – huánkuǎn zīxún – tư vấn trả nợ – repayment consultation
5418 贷款客服 – dàikuǎn kèfú – chăm sóc khách hàng khoản vay – loan customer service
5419 贷款客户经理 – dàikuǎn kèhù jīnglǐ – quản lý khách hàng vay – loan relationship manager
5420 信贷客户经理 – xìndài kèhù jīnglǐ – quản lý quan hệ khách hàng tín dụng – credit relationship manager
5421 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên khoản vay – loan specialist
5422 融资顾问 – róngzī gùwèn – chuyên gia tư vấn tài trợ vốn – financing adviser
5423 信贷顾问 – xìndài gùwèn – chuyên viên tư vấn tín dụng – credit adviser
5424 贷款产品经理 – dàikuǎn chǎnpǐn jīnglǐ – quản lý sản phẩm khoản vay – loan product manager
5425 信贷产品经理 – xìndài chǎnpǐn jīnglǐ – quản lý sản phẩm tín dụng – credit product manager
5426 贷款业务经理 – dàikuǎn yèwù jīnglǐ – quản lý nghiệp vụ khoản vay – loan business manager
5427 信贷业务经理 – xìndài yèwù jīnglǐ – quản lý nghiệp vụ tín dụng – credit business manager
5428 贷款审批员 – dàikuǎn shěnpīyuán – nhân viên phê duyệt khoản vay – loan approval officer
5429 贷款审核员 – dàikuǎn shěnhéyuán – nhân viên thẩm tra khoản vay – loan review officer
5430 信用审核员 – xìnyòng shěnhéyuán – nhân viên thẩm tra tín dụng – credit review officer
5431 信贷审批员 – xìndài shěnpīyuán – nhân viên phê duyệt tín dụng – credit approval officer
5432 风险经理 – fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro – risk manager
5433 信用风险经理 – xìnyòng fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro tín dụng – credit risk manager
5434 贷款风险经理 – dàikuǎn fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro khoản vay – loan risk manager
5435 风险控制经理 – fēngxiǎn kòngzhì jīnglǐ – quản lý kiểm soát rủi ro – risk control manager
5436 信贷分析师 – xìndài fēnxīshī – chuyên viên phân tích tín dụng – credit analyst
5437 信用分析师 – xìnyòng fēnxīshī – chuyên viên phân tích tín dụng – credit analyst
5438 贷款分析师 – dàikuǎn fēnxīshī – chuyên viên phân tích khoản vay – loan analyst
5439 风险分析师 – fēngxiǎn fēnxīshī – chuyên viên phân tích rủi ro – risk analyst
5440 信用评估师 – xìnyòng pínggūshī – chuyên viên đánh giá tín dụng – credit assessor
5441 贷款评估师 – dàikuǎn pínggūshī – chuyên viên thẩm định khoản vay – loan assessor
5442 授信审批经理 – shòuxìn shěnpī jīnglǐ – quản lý phê duyệt cấp tín dụng – credit approval manager
5443 授信经理 – shòuxìn jīnglǐ – quản lý tín dụng – credit manager
5444 授信专员 – shòuxìn zhuānyuán – chuyên viên cấp tín dụng – credit facility specialist
5445 信贷专员 – xìndài zhuānyuán – chuyên viên tín dụng – credit specialist
5446 贷款运营专员 – dàikuǎn yùnyíng zhuānyuán – chuyên viên vận hành khoản vay – loan operations specialist
5447 贷款运营经理 – dàikuǎn yùnyíng jīnglǐ – quản lý vận hành khoản vay – loan operations manager
5448 放款运营 – fàngkuǎn yùnyíng – vận hành giải ngân – disbursement operations
5449 还款运营 – huánkuǎn yùnyíng – vận hành trả nợ – repayment operations
5450 贷后运营 – dài hòu yùnyíng – vận hành sau giải ngân – post-loan operations
5451 贷款服务运营 – dàikuǎn fúwù yùnyíng – vận hành dịch vụ khoản vay – loan service operations
5452 贷款后台管理 – dàikuǎn hòutái guǎnlǐ – quản lý hậu trường khoản vay – loan back-office management
5453 信贷后台 – xìndài hòutái – bộ phận hậu trường tín dụng – credit back office
5454 贷款后台审核 – dàikuǎn hòutái shěnhé – thẩm tra khoản vay tại bộ phận hậu trường – back-office loan review
5455 贷款档案管理 – dàikuǎn dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ khoản vay – loan file management
5456 贷款资料归档 – dàikuǎn zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ khoản vay – loan document filing
5457 信贷资料归档 – xìndài zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ tín dụng – credit document filing
5458 贷款档案归档 – dàikuǎn dàng’àn guīdàng – lưu trữ hồ sơ khoản vay – loan file archiving
5459 贷款档案保管 – dàikuǎn dàng’àn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ khoản vay – loan file custody
5460 贷款合同保管 – dàikuǎn hétóng bǎoguǎn – bảo quản hợp đồng vay – loan agreement custody
5461 抵押文件保管 – dǐyā wénjiàn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ thế chấp – mortgage document custody
5462 担保文件保管 – dānbǎo wénjiàn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ bảo đảm – guarantee document custody
5463 贷款凭证管理 – dàikuǎn píngzhèng guǎnlǐ – quản lý chứng từ khoản vay – loan voucher management
5464 还款凭证管理 – huánkuǎn píngzhèng guǎnlǐ – quản lý chứng từ trả nợ – repayment voucher management
5465 贷款印鉴管理 – dàikuǎn yìnjiàn guǎnlǐ – quản lý con dấu liên quan khoản vay – loan seal management
5466 授信档案完整性 – shòuxìn dàng’àn wánzhěngxìng – tính đầy đủ hồ sơ cấp tín dụng – credit file completeness
5467 贷款档案完整性 – dàikuǎn dàng’àn wánzhěngxìng – tính đầy đủ hồ sơ khoản vay – loan file completeness
5468 贷款文件缺失 – dàikuǎn wénjiàn quēshī – thiếu hồ sơ khoản vay – missing loan documents
5469 贷款文件补充 – dàikuǎn wénjiàn bǔchōng – bổ sung hồ sơ khoản vay – supplementation of loan documents
5470 贷款资料更新 – dàikuǎn zīliào gēngxīn – cập nhật hồ sơ khoản vay – loan data update
5471 信用资料更新 – xìnyòng zīliào gēngxīn – cập nhật dữ liệu tín dụng – credit data update
5472 客户资料更新 – kèhù zīliào gēngxīn – cập nhật hồ sơ khách hàng – customer information update
5473 贷款信息变更 – dàikuǎn xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin khoản vay – loan information change
5474 借款人信息变更 – jièkuǎnrén xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin người vay – borrower information change
5475 企业信息变更 – qǐyè xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin doanh nghiệp – corporate information change
5476 法定代表人变更 – fǎdìng dàibiǎorén biàngēng – thay đổi người đại diện pháp luật – legal representative change
5477 股东信息变更 – gǔdōng xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin cổ đông – shareholder information change
5478 注册地址变更 – zhùcè dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ đăng ký – registered address change
5479 经营范围变更 – jīngyíng fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi kinh doanh – change of business scope
5480 企业名称变更 – qǐyè míngchēng biàngēng – thay đổi tên doanh nghiệp – company name change
5481 贷款账户名称变更 – dàikuǎn zhànghù míngchēng biàngēng – thay đổi tên tài khoản khoản vay – loan account name change
5482 还款账户信息更新 – huánkuǎn zhànghù xìnxī gēngxīn – cập nhật thông tin tài khoản trả nợ – repayment account update
5483 联系方式更新 – liánxì fāngshì gēngxīn – cập nhật thông tin liên hệ – contact information update
5484 借款人联系方式 – jièkuǎnrén liánxì fāngshì – thông tin liên hệ của người vay – borrower’s contact information
5485 贷款通知地址 – dàikuǎn tōngzhī dìzhǐ – địa chỉ nhận thông báo khoản vay – loan notice address
5486 贷款通知方式 – dàikuǎn tōngzhī fāngshì – phương thức thông báo khoản vay – loan notification method
5487 电子通知 – diànzǐ tōngzhī – thông báo điện tử – electronic notification
5488 短信通知 – duǎnxìn tōngzhī – thông báo qua tin nhắn – SMS notification
5489 邮件通知 – yóujiàn tōngzhī – thông báo qua email – email notification
5490 书面通知 – shūmiàn tōngzhī – thông báo bằng văn bản – written notice
5491 贷款信息披露 – dàikuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin khoản vay – loan information disclosure
5492 授信信息披露 – shòuxìn xìnxī pīlù – công bố thông tin cấp tín dụng – credit facility disclosure
5493 利率信息披露 – lìlǜ xìnxī pīlù – công bố thông tin lãi suất – interest rate disclosure
5494 费用信息披露 – fèiyòng xìnxī pīlù – công bố thông tin chi phí – fee disclosure
5495 贷款费用披露 – dàikuǎn fèiyòng pīlù – công bố chi phí khoản vay – loan fee disclosure
5496 还款信息披露 – huánkuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin trả nợ – repayment disclosure
5497 逾期信息披露 – yúqī xìnxī pīlù – công bố thông tin quá hạn – overdue disclosure
5498 违约信息披露 – wéiyuē xìnxī pīlù – công bố thông tin vi phạm – default disclosure
5499 贷款透明度 – dàikuǎn tòumíngdù – tính minh bạch khoản vay – loan transparency
5500 利率透明度 – lìlǜ tòumíngdù – tính minh bạch lãi suất – interest rate transparency
5501 收费透明度 – shōufèi tòumíngdù – tính minh bạch phí – fee transparency
5502 借款成本透明度 – jièkuǎn chéngběn tòumíngdù – tính minh bạch chi phí vay – borrowing cost transparency
5503 贷款综合成本告知 – dàikuǎn zōnghé chéngběn gàozhī – thông báo tổng chi phí khoản vay – disclosure of all-in loan cost
5504 贷款利率告知 – dàikuǎn lìlǜ gàozhī – thông báo lãi suất khoản vay – disclosure of loan interest rate
5505 贷款费用告知 – dàikuǎn fèiyòng gàozhī – thông báo phí khoản vay – disclosure of loan fees
5506 还款金额告知 – huánkuǎn jīn’é gàozhī – thông báo số tiền phải trả – disclosure of repayment amount
5507 应还金额通知 – yīng huán jīn’é tōngzhī – thông báo số tiền đến hạn – amount due notice
5508 贷款余额通知 – dàikuǎn yú’é tōngzhī – thông báo dư nợ khoản vay – loan balance notice
5509 贷款利息通知 – dàikuǎn lìxī tōngzhī – thông báo tiền lãi khoản vay – loan interest notice
5510 贷款费用通知 – dàikuǎn fèiyòng tōngzhī – thông báo phí khoản vay – loan fee notice
5511 贷款变更通知 – dàikuǎn biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi khoản vay – loan change notice
5512 贷款终止通知 – dàikuǎn zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo chấm dứt khoản vay – loan termination notice
5513 授信终止通知 – shòuxìn zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo chấm dứt cấp tín dụng – credit facility termination notice
5514 贷款冻结通知 – dàikuǎn dòngjié tōngzhī – thông báo phong tỏa khoản vay – loan freeze notice
5515 贷款暂停通知 – dàikuǎn zàntíng tōngzhī – thông báo tạm dừng khoản vay – loan suspension notice
5516 贷款恢复通知 – dàikuǎn huīfù tōngzhī – thông báo khôi phục khoản vay – loan reinstatement notice
5517 贷款条件变化 – dàikuǎn tiáojiàn biànhuà – thay đổi điều kiện khoản vay – change in loan terms
5518 贷款利率变化 – dàikuǎn lìlǜ biànhuà – thay đổi lãi suất khoản vay – change in loan rate
5519 贷款期限变化 – dàikuǎn qīxiàn biànhuà – thay đổi kỳ hạn khoản vay – change in loan term
5520 还款方式变化 – huánkuǎn fāngshì biànhuà – thay đổi phương thức trả nợ – change in repayment method
5521 还款日变化 – huánkuǎnrì biànhuà – thay đổi ngày trả nợ – change in repayment date
5522 贷款余额变化 – dàikuǎn yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ khoản vay – change in loan balance
5523 本金余额变化 – běnjīn yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ gốc – change in principal balance
5524 利息余额变化 – lìxī yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ lãi – change in interest balance
5525 债务余额变化 – zhàiwù yú’é biànhuà – thay đổi số dư nợ – change in debt balance
5526 融资余额变化 – róngzī yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ tài trợ vốn – change in financing balance
5527 贷款期限结构 – dàikuǎn qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn khoản vay – loan maturity structure
5528 贷款利率结构 – dàikuǎn lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất khoản vay – loan rate structure
5529 贷款客户结构 – dàikuǎn kèhù jiégòu – cơ cấu khách hàng vay – loan customer structure
5530 贷款行业结构 – dàikuǎn hángyè jiégòu – cơ cấu khoản vay theo ngành – loan industry structure
5531 贷款区域结构 – dàikuǎn qūyù jiégòu – cơ cấu khoản vay theo khu vực – regional loan structure
5532 贷款产品结构 – dàikuǎn chǎnpǐn jiégòu – cơ cấu sản phẩm khoản vay – loan product structure
5533 信贷结构 – xìndài jiégòu – cơ cấu tín dụng – credit structure
5534 信贷期限结构 – xìndài qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn tín dụng – credit maturity structure
5535 信贷利率结构 – xìndài lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất tín dụng – credit rate structure
5536 债务利率结构 – zhàiwù lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất nợ – debt interest rate structure
5537 债务币种结构 – zhàiwù bìzhǒng jiégòu – cơ cấu nợ theo đồng tiền – debt currency structure
5538 外币贷款 – wàibì dàikuǎn – khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan
5539 本币贷款 – běnbì dàikuǎn – khoản vay bằng nội tệ – local currency loan
5540 人民币贷款 – rénmínbì dàikuǎn – khoản vay bằng nhân dân tệ – RMB loan
5541 美元贷款 – měiyuán dàikuǎn – khoản vay bằng đô la Mỹ – USD loan
5542 欧元贷款 – ōuyuán dàikuǎn – khoản vay bằng euro – euro loan
5543 日元贷款 – rìyuán dàikuǎn – khoản vay bằng yên Nhật – yen loan
5544 外币融资 – wàibì róngzī – huy động vốn ngoại tệ – foreign currency financing
5545 本币融资 – běnbì róngzī – huy động vốn nội tệ – local currency financing
5546 外币借款 – wàibì jièkuǎn – khoản vay ngoại tệ – foreign currency borrowing
5547 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – rủi ro tỷ giá – exchange rate risk
5548 外币贷款风险 – wàibì dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan risk
5549 外币债务 – wàibì zhàiwù – nợ ngoại tệ – foreign currency debt
5550 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – biến động tỷ giá – exchange rate fluctuation
5551 汇率变化 – huìlǜ biànhuà – thay đổi tỷ giá – exchange rate change
5552 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi/lỗ tỷ giá – foreign exchange gains and losses
5553 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ tỷ giá – foreign exchange loss
5554 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi tỷ giá – foreign exchange gain
5555 外币还款 – wàibì huánkuǎn – trả nợ bằng ngoại tệ – foreign currency repayment
5556 外币利息 – wàibì lìxī – lãi bằng ngoại tệ – foreign currency interest
5557 外币本金 – wàibì běnjīn – tiền gốc bằng ngoại tệ – foreign currency principal
5558 外币贷款利率 – wàibì dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan rate
5559 货币转换 – huòbì zhuǎnhuàn – chuyển đổi tiền tệ – currency conversion
5560 货币互换 – huòbì hùhuàn – hoán đổi tiền tệ – currency swap
5561 货币风险对冲 – huòbì fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro tiền tệ – currency risk hedging
5562 汇率套期保值 – huìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro tỷ giá – foreign exchange hedging
5563 利率套期保值 – lìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro lãi suất – interest rate hedging
5564 贷款利率套期保值 – dàikuǎn lìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro lãi suất khoản vay – loan rate hedging
5565 债务套期保值 – zhàiwù tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro nợ – debt hedging
5566 利率期货 – lìlǜ qīhuò – hợp đồng tương lai lãi suất – interest rate futures
5567 利率期权 – lìlǜ qīquán – quyền chọn lãi suất – interest rate option
5568 利率掉期交易 – lìlǜ diàoqī jiāoyì – giao dịch hoán đổi lãi suất – interest rate swap transaction
5569 货币掉期 – huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ – currency swap
5570 交叉货币掉期 – jiāochā huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ chéo – cross-currency swap
5571 贷款风险对冲 – dàikuǎn fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro khoản vay – loan risk hedging
5572 信用风险对冲 – xìnyòng fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro tín dụng – credit risk hedging
5573 信用衍生品 – xìnyòng yǎnshēngpǐn – sản phẩm phái sinh tín dụng – credit derivative
5574 信用违约互换 – xìnyòng wéiyuē hùhuàn – hoán đổi rủi ro tín dụng – credit default swap
5575 信用保护买方 – xìnyòng bǎohù mǎifāng – bên mua bảo vệ tín dụng – credit protection buyer
5576 信用保护卖方 – xìnyòng bǎohù màifāng – bên bán bảo vệ tín dụng – credit protection seller
5577 信用事件 – xìnyòng shìjiàn – sự kiện tín dụng – credit event
5578 信用事件触发 – xìnyòng shìjiàn chùfā – sự kiện tín dụng được kích hoạt – credit event trigger
5579 违约事件触发 – wéiyuē shìjiàn chùfā – kích hoạt sự kiện vỡ nợ – default event trigger
5580 信用风险转移工具 – xìnyòng fēngxiǎn zhuǎnyí gōngjù – công cụ chuyển giao rủi ro tín dụng – credit risk transfer instrument
5581 贷款证券化融资 – dàikuǎn zhèngquànhuà róngzī – tài trợ bằng chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization financing
5582 资产支持证券 – zīchǎn zhīchí zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng tài sản – asset-backed securities
5583 抵押贷款支持证券 – dǐyā dàikuǎn zhīchí zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay thế chấp – mortgage-backed securities
5584 住房抵押贷款证券 – zhùfáng dǐyā dàikuǎn zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay mua nhà – mortgage-backed securities
5585 贷款资产证券化产品 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà chǎnpǐn – sản phẩm chứng khoán hóa tài sản khoản vay – loan securitization product
5586 基础资产池 – jīchǔ zīchǎnchí – danh mục tài sản cơ sở – underlying asset pool
5587 贷款资产池规模 – dàikuǎn zīchǎnchí guīmó – quy mô danh mục tài sản khoản vay – loan asset pool size
5588 资产池贷款 – zīchǎnchí dàikuǎn – khoản vay trong danh mục tài sản – loans in asset pool
5589 证券化贷款 – zhèngquànhuà dàikuǎn – khoản vay được chứng khoán hóa – securitized loan
5590 证券化融资 – zhèngquànhuà róngzī – huy động vốn bằng chứng khoán hóa – securitization financing
5591 信用增级安排 – xìnyòng zēngjí ānpái – cơ chế tăng cường tín dụng – credit enhancement arrangement
5592 内部增信 – nèibù zēngxìn – tăng cường tín dụng nội bộ – internal credit enhancement
5593 外部增信 – wàibù zēngxìn – tăng cường tín dụng bên ngoài – external credit enhancement
5594 超额抵押 – chāo’é dǐyā – thế chấp vượt mức – overcollateralization
5595 现金储备账户 – xiànjīn chǔbèi zhànghù – tài khoản dự trữ tiền mặt – cash reserve account
5596 信用增级机构 – xìnyòng zēngjí jīgòu – tổ chức tăng cường tín dụng – credit enhancement provider
5597 贷款资产转让 – dàikuǎn zīchǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng tài sản khoản vay – transfer of loan assets
5598 贷款收益权转让 – dàikuǎn shōuyìquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền hưởng thu nhập khoản vay – transfer of loan income rights
5599 债权收益权转让 – zhàiquán shōuyìquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền hưởng lợi từ quyền đòi nợ – transfer of receivable income rights
5600 债权收益权 – zhàiquán shōuyìquán – quyền hưởng lợi từ quyền đòi nợ – receivable income rights
5601 贷款收益权 – dàikuǎn shōuyìquán – quyền hưởng thu nhập khoản vay – loan income rights
5602 利息收益权 – lìxī shōuyìquán – quyền hưởng tiền lãi – interest income rights
5603 本金收益权 – běnjīn shōuyìquán – quyền hưởng khoản gốc – principal income rights
5604 贷款债权 – dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ từ khoản vay – loan receivable
5605 银行贷款债权 – yínháng dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ khoản vay ngân hàng – bank loan receivable
5606 金融债权 – jīnróng zhàiquán – quyền đòi nợ tài chính – financial claim
5607 应收贷款债权 – yīngshōu dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ khoản vay phải thu – loan receivable claim
5608 债权余额 – zhàiquán yú’é – dư nợ quyền đòi nợ – receivable balance
5609 债权本金 – zhàiquán běnjīn – tiền gốc quyền đòi nợ – claim principal
5610 债权利息 – zhàiquán lìxī – tiền lãi của quyền đòi nợ – claim interest
5611 债权转让通知 – zhàiquán zhuǎnràng tōngzhī – thông báo chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment notice
5612 债权转让登记 – zhàiquán zhuǎnràng dēngjì – đăng ký chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment registration
5613 债权转让协议 – zhàiquán zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivables assignment agreement
5614 债权受让协议 – zhàiquán shòuràng xiéyì – thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivables acquisition agreement
5615 债务承接协议 – zhàiwù chéngjiē xiéyì – thỏa thuận tiếp nhận nghĩa vụ nợ – debt assumption agreement
5616 债务转移协议 – zhàiwù zhuǎnyí xiéyì – thỏa thuận chuyển giao nợ – debt transfer agreement
5617 债务承担 – zhàiwù chéngdān – nhận/trách nhiệm nghĩa vụ nợ – assumption of debt
5618 债务加入 – zhàiwù jiārù – tham gia nghĩa vụ nợ – accession to debt
5619 共同债务 – gòngtóng zhàiwù – khoản nợ chung – joint debt
5620 连带债务 – liándài zhàiwù – nghĩa vụ nợ liên đới – joint and several debt
5621 债务分担 – zhàiwù fēndān – phân chia nghĩa vụ nợ – allocation of debt
5622 债务分割 – zhàiwù fēngē – phân chia khoản nợ – debt division
5623 债务合并 – zhàiwù hébìng – hợp nhất các khoản nợ – debt consolidation
5624 贷款合并 – dàikuǎn hébìng – hợp nhất các khoản vay – loan consolidation
5625 债务整合 – zhàiwù zhěnghé – hợp nhất/tái cấu trúc nợ – debt consolidation
5626 贷款整合 – dàikuǎn zhěnghé – hợp nhất các khoản vay – loan consolidation
5627 多笔贷款合并 – duō bǐ dàikuǎn hébìng – hợp nhất nhiều khoản vay – consolidation of multiple loans
5628 统一还款 – tǒngyī huánkuǎn – trả nợ thống nhất – unified repayment
5629 统一结算 – tǒngyī jiésuàn – quyết toán thống nhất – unified settlement
5630 统一授信 – tǒngyī shòuxìn – cấp tín dụng thống nhất – unified credit facility
5631 统一额度管理 – tǒngyī édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức thống nhất – centralized limit management
5632 债务集中管理 – zhàiwù jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung các khoản nợ – centralized debt management
5633 集团统一融资 – jítuán tǒngyī róngzī – tập đoàn huy động vốn tập trung – centralized group financing
5634 集团统一授信 – jítuán tǒngyī shòuxìn – tập đoàn được cấp tín dụng tập trung – centralized group credit
5635 集团统一还款 – jítuán tǒngyī huánkuǎn – tập đoàn trả nợ tập trung – centralized group repayment
5636 集团资金池 – jítuán zījīnchí – hệ thống quỹ tiền tập trung của tập đoàn – group cash pool
5637 资金池融资 – zījīnchí róngzī – tài trợ vốn thông qua quỹ tiền – cash pool financing
5638 现金池 – xiànjīnchí – quỹ tiền mặt tập trung – cash pool
5639 银行现金管理 – yínháng xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt ngân hàng – bank cash management
5640 资金归集贷款 – zījīn guījí dàikuǎn – khoản vay gắn với tập trung vốn – cash pooling loan
5641 集中还款 – jízhōng huánkuǎn – trả nợ tập trung – centralized repayment
5642 集中结算 – jízhōng jiésuàn – quyết toán tập trung – centralized settlement
5643 贷款集中管理 – dàikuǎn jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung khoản vay – centralized loan management
5644 信贷集中管理 – xìndài jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung tín dụng – centralized credit management
5645 债务集中管理 – zhàiwù jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung nợ – centralized debt management
5646 融资集中管理 – róngzī jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung huy động vốn – centralized financing management
5647 资金统一调度 – zījīn tǒngyī diàodù – điều phối vốn thống nhất – centralized fund allocation
5648 贷款资金调度 – dàikuǎn zījīn diàodù – điều phối vốn vay – loan fund allocation
5649 还款资金调度 – huánkuǎn zījīn diàodù – điều phối nguồn tiền trả nợ – repayment fund allocation
5650 偿债资金调度 – chángzhài zījīn diàodù – điều phối vốn trả nợ – debt service fund allocation
5651 资金安排 – zījīn ānpái – bố trí nguồn vốn – fund arrangement
5652 偿债安排 – chángzhài ānpái – bố trí trả nợ – debt service arrangement
5653 还款安排 – huánkuǎn ānpái – sắp xếp trả nợ – repayment arrangement
5654 贷款安排 – dàikuǎn ānpái – sắp xếp khoản vay – loan arrangement
5655 融资安排 – róngzī ānpái – sắp xếp tài trợ vốn – financing arrangement
5656 贷款计划 – dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay – lending plan
5657 信贷计划 – xìndài jìhuà – kế hoạch tín dụng – credit plan
5658 融资计划书 – róngzī jìhuàshū – hồ sơ kế hoạch huy động vốn – financing plan document
5659 贷款申请书 – dàikuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay – loan application letter
5660 借款申请书 – jièkuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay vốn – borrowing application letter
5661 授信申请书 – shòuxìn shēnqǐngshū – đơn xin cấp tín dụng – credit application letter
5662 融资申请书 – róngzī shēnqǐngshū – đơn xin tài trợ vốn – financing application letter
5663 贷款用途申请 – dàikuǎn yòngtú shēnqǐng – đơn xin sử dụng khoản vay – loan purpose application
5664 提款申请书 – tíkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị rút vốn – drawdown application letter
5665 放款申请书 – fàngkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị giải ngân – disbursement application
5666 提前还款申请书 – tíqián huánkuǎn shēnqǐngshū – đơn xin trả nợ trước hạn – early repayment application letter
5667 展期申请书 – zhǎnqī shēnqǐngshū – đơn xin gia hạn – extension application letter
5668 续贷申请书 – xùdài shēnqǐngshū – đơn xin vay tiếp – loan renewal application letter
5669 重组申请书 – chóngzǔ shēnqǐngshū – đơn xin tái cơ cấu – restructuring application letter
5670 债务重组申请 – zhàiwù chóngzǔ shēnqǐng – đơn xin tái cơ cấu nợ – debt restructuring application
5671 贷款变更申请 – dàikuǎn biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi khoản vay – loan modification application
5672 利率调整申请 – lìlǜ tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment application
5673 还款计划调整申请 – huánkuǎn jìhuà tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh kế hoạch trả nợ – repayment schedule adjustment application
5674 贷款期限调整申请 – dàikuǎn qīxiàn tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh thời hạn khoản vay – loan term adjustment application
5675 还款方式调整申请 – huánkuǎn fāngshì tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh phương thức trả nợ – repayment method adjustment application
5676 担保变更申请 – dānbǎo biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi bảo đảm – security modification application
5677 抵押物变更申请 – dǐyāwù biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi tài sản thế chấp – collateral modification application
5678 担保人变更申请 – dānbǎorén biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi người bảo lãnh – guarantor change application
5679 还款账户变更申请 – huánkuǎn zhànghù biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi tài khoản trả nợ – repayment account change application
5680 贷款结清申请 – dàikuǎn jiéqīng shēnqǐng – đơn xin tất toán khoản vay – loan settlement application
5681 抵押解除申请 – dǐyā jiěchú shēnqǐng – đơn xin giải chấp – mortgage release application
5682 担保解除申请 – dānbǎo jiěchú shēnqǐng – đơn xin giải trừ bảo đảm – guarantee release application
5683 贷款注销申请 – dàikuǎn zhùxiāo shēnqǐng – đơn xin đóng khoản vay – loan closure application
5684 贷款资料清单 – dàikuǎn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ khoản vay – loan document checklist
5685 授信资料清单 – shòuxìn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ cấp tín dụng – credit documentation checklist
5686 贷款申请资料清单 – dàikuǎn shēnqǐng zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ xin vay – loan application document checklist
5687 还款资料清单 – huánkuǎn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ trả nợ – repayment document checklist
5688 抵押资料清单 – dǐyā zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ thế chấp – mortgage document checklist
5689 担保资料清单 – dānbǎo zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ bảo đảm – guarantee document checklist
5690 信用资料清单 – xìnyòng zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ tín dụng – credit document checklist
5691 银行流水资料 – yínháng liúshuǐ zīliào – hồ sơ sao kê ngân hàng – bank statement documents
5692 收入资料 – shōurù zīliào – hồ sơ thu nhập – income documentation
5693 资产资料 – zīchǎn zīliào – hồ sơ tài sản – asset documentation
5694 负债资料 – fùzhài zīliào – hồ sơ nợ – debt documentation
5695 纳税资料 – nàshuì zīliào – hồ sơ thuế – tax documents
5696 财务资料 – cáiwù zīliào – hồ sơ tài chính – financial documents
5697 审计财务报表 – shěnjì cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính đã kiểm toán – audited financial statements
5698 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – financial statement notes
5699 银行征信记录 – yínháng zhēngxìn jìlù – lịch sử tín dụng ngân hàng – bank credit history
5700 司法查询 – sīfǎ cháxún – tra cứu tư pháp – judicial inquiry
5701 诉讼查询 – sùsòng cháxún – tra cứu kiện tụng – litigation inquiry
5702 执行查询 – zhíxíng cháxún – tra cứu thi hành án – enforcement inquiry
5703 资产查询 – zīchǎn cháxún – tra cứu tài sản – asset inquiry
5704 工商信息查询 – gōngshāng xìnxī cháxún – tra cứu thông tin đăng ký doanh nghiệp – business registration inquiry
5705 税务信息查询 – shuìwù xìnxī cháxún – tra cứu thông tin thuế – tax information inquiry
5706 贷款尽职调查 – dàikuǎn jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu khoản vay – loan due diligence
5707 借款人尽职调查 – jièkuǎnrén jìnzhí diàochá – thẩm định người vay – borrower due diligence
5708 反洗钱尽职调查 – fǎnxǐqián jìnzhí diàochá – thẩm định chống rửa tiền – AML due diligence
5709 客户身份核验 – kèhù shēnfèn héyàn – xác minh khách hàng – customer verification
5710 受益所有人识别 – shòuyì suǒyǒurén shíbié – xác định chủ sở hữu hưởng lợi – beneficial owner identification
5711 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – ultimate beneficial owner
5712 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – actual controller
5713 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – cổ đông kiểm soát – controlling shareholder
5714 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên kết – affiliated enterprise
5715 关联公司 – guānlián gōngsī – công ty liên kết – affiliated company
5716 关联客户 – guānlián kèhù – khách hàng liên quan – related customer
5717 关联借款人 – guānlián jièkuǎnrén – người vay liên quan – related borrower
5718 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay liên quan – related-party loan
5719 关联担保 – guānlián dānbǎo – bảo lãnh liên quan – related-party guarantee
5720 关联融资 – guānlián róngzī – huy động vốn bên liên quan – related-party financing
5721 关联交易风险 – guānlián jiāoyì fēngxiǎn – rủi ro giao dịch bên liên quan – related-party transaction risk
5722 关联贷款风险 – guānlián dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay bên liên quan – related-party loan risk
5723 内部人贷款 – nèibùrén dàikuǎn – khoản vay cho người nội bộ – insider loan
5724 股东借款 – gǔdōng jièkuǎn – khoản vay từ cổ đông – shareholder loan
5725 母公司借款 – mǔ gōngsī jièkuǎn – khoản vay từ công ty mẹ – parent company borrowing
5726 子公司借款 – zǐ gōngsī jièkuǎn – khoản vay của công ty con – subsidiary borrowing
5727 集团内部借款 – jítuán nèibù jièkuǎn – vay nội bộ tập đoàn – intra-group borrowing
5728 内部资金往来 – nèibù zījīn wǎnglái – giao dịch vốn nội bộ – intercompany fund transfers
5729 集团内部融资 – jítuán nèibù róngzī – tài trợ vốn nội bộ tập đoàn – intra-group financing
5730 内部信贷 – nèibù xìndài – tín dụng nội bộ – internal credit
5731 内部贷款 – nèibù dàikuǎn – khoản vay nội bộ – internal loan
5732 内部借款 – nèibù jièkuǎn – khoản vay nội bộ – internal borrowing
5733 关联方融资 – guānliánfāng róngzī – tài trợ vốn bên liên quan – related-party financing
5734 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay bên liên quan – related-party borrowing
5735 关联方担保 – guānliánfāng dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee
5736 公平贷款条件 – gōngpíng dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện khoản vay công bằng – arm’s-length loan terms
5737 公平利率 – gōngpíng lìlǜ – lãi suất theo nguyên tắc thị trường – arm’s-length interest rate
5738 市场化利率 – shìchǎnghuà lìlǜ – lãi suất theo thị trường – market-based interest rate
5739 关联交易定价 – guānlián jiāoyì dìngjià – định giá giao dịch bên liên quan – related-party transaction pricing
5740 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing
5741 关联贷款定价 – guānlián dàikuǎn dìngjià – định giá khoản vay bên liên quan – related-party loan pricing
5742 关联借款利率 – guānlián jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay bên liên quan – related-party borrowing rate
5743 资金拆借 – zījīn chāijiè – cho vay/đi vay vốn giữa các tổ chức – interbank or intercompany lending
5744 同业拆借 – tóngyè chāijiè – vay mượn giữa các ngân hàng – interbank lending
5745 银行间拆借 – yínháng jiān chāijiè – vay mượn liên ngân hàng – interbank borrowing
5746 拆借利率 – chāijiè lìlǜ – lãi suất vay mượn – interbank lending rate
5747 同业拆借利率 – tóngyè chāijiè lìlǜ – lãi suất liên ngân hàng – interbank lending rate
5748 隔夜拆借 – géyè chāijiè – vay qua đêm – overnight borrowing
5749 隔夜利率 – géyè lìlǜ – lãi suất qua đêm – overnight rate
5750 短期资金利率 – duǎnqī zījīn lìlǜ – lãi suất vốn ngắn hạn – short-term funding rate
5751 银行间利率 – yínháng jiān lìlǜ – lãi suất liên ngân hàng – interbank rate
5752 同业融资 – tóngyè róngzī – huy động vốn liên ngân hàng – interbank financing
5753 同业借款 – tóngyè jièkuǎn – khoản vay liên ngân hàng – interbank borrowing
5754 银行间融资 – yínháng jiān róngzī – tài trợ vốn liên ngân hàng – interbank financing
5755 同业授信 – tóngyè shòuxìn – cấp tín dụng liên ngân hàng – interbank credit facility
5756 同业信用 – tóngyè xìnyòng – tín dụng liên ngân hàng – interbank credit
5757 银行间信用额度 – yínháng jiān xìnyòng édù – hạn mức tín dụng liên ngân hàng – interbank credit line
5758 同业信用额度 – tóngyè xìnyòng édù – hạn mức tín dụng liên ngân hàng – interbank credit line
5759 同业贷款 – tóngyè dàikuǎn – khoản vay liên ngân hàng – interbank loan
5760 同业资产 – tóngyè zīchǎn – tài sản liên ngân hàng – interbank assets
5761 同业负债 – tóngyè fùzhài – nợ liên ngân hàng – interbank liabilities
5762 同业存款 – tóngyè cúnkuǎn – tiền gửi liên ngân hàng – interbank deposits
5763 同业拆借期限 – tóngyè chāijiè qīxiàn – kỳ hạn vay liên ngân hàng – interbank borrowing term
5764 同业拆借成本 – tóngyè chāijiè chéngběn – chi phí vay liên ngân hàng – interbank borrowing cost
5765 同业拆借风险 – tóngyè chāijiè fēngxiǎn – rủi ro vay liên ngân hàng – interbank lending risk
5766 流动性融资 – liúdòngxìng róngzī – huy động vốn thanh khoản – liquidity financing
5767 短期流动性融资 – duǎnqī liúdòngxìng róngzī – tài trợ thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity financing
5768 紧急融资 – jǐnjí róngzī – huy động vốn khẩn cấp – emergency financing
5769 紧急贷款 – jǐnjí dàikuǎn – khoản vay khẩn cấp – emergency loan
5770 流动性支持贷款 – liúdòngxìng zhīchí dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ thanh khoản – liquidity support loan
5771 最后贷款人 – zuìhòu dàikuǎn rén – người cho vay cuối cùng – lender of last resort
5772 央行贷款 – yāngháng dàikuǎn – khoản vay từ ngân hàng trung ương – central bank loan
5773 央行再贷款 – yāngháng zài dàikuǎn – khoản tái cấp vốn từ ngân hàng trung ương – central bank relending
5774 再贷款利率 – zài dàikuǎn lìlǜ – lãi suất tái cấp vốn – relending rate
5775 再贴现 – zài tiēxiàn – tái chiết khấu – rediscounting
5776 再贴现利率 – zài tiēxiàn lìlǜ – lãi suất tái chiết khấu – rediscount rate
5777 货币政策工具 – huòbì zhèngcè gōngjù – công cụ chính sách tiền tệ – monetary policy tool
5778 公开市场操作 – gōngkāi shìchǎng cāozuò – nghiệp vụ thị trường mở – open market operations
5779 政策性贷款工具 – zhèngcèxìng dàikuǎn gōngjù – công cụ cho vay chính sách – policy lending instrument
5780 流动性投放 – liúdòngxìng tóufàng – bơm thanh khoản – liquidity injection
5781 流动性回收 – liúdòngxìng huíshōu – hút thanh khoản – liquidity withdrawal
5782 信贷投放量 – xìndài tóufàngliàng – lượng tín dụng cung ứng – credit deployment volume
5783 贷款投放量 – dàikuǎn tóufàngliàng – lượng khoản vay giải ngân – loan disbursement volume
5784 新增贷款量 – xīnzēng dàikuǎnliàng – lượng khoản vay mới – new loan volume
5785 新增信贷量 – xīnzēng xìndài liàng – lượng tín dụng mới – new credit volume
5786 贷款规模增长 – dàikuǎn guīmó zēngzhǎng – quy mô khoản vay tăng – loan growth
5787 信贷规模增长 – xìndài guīmó zēngzhǎng – quy mô tín dụng tăng – credit growth
5788 贷款规模下降 – dàikuǎn guīmó xiàjiàng – quy mô khoản vay giảm – loan contraction
5789 信贷规模下降 – xìndài guīmó xiàjiàng – quy mô tín dụng giảm – credit contraction
5790 信贷投放节奏 – xìndài tóufàng jiézòu – nhịp độ cung ứng tín dụng – credit deployment pace
5791 贷款投放节奏 – dàikuǎn tóufàng jiézòu – nhịp độ giải ngân khoản vay – loan disbursement pace
5792 信贷投放结构 – xìndài tóufàng jiégòu – cơ cấu cung ứng tín dụng – credit deployment structure
5793 贷款投放结构 – dàikuǎn tóufàng jiégòu – cơ cấu giải ngân khoản vay – loan disbursement structure
5794 信贷资源配置 – xìndài zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực tín dụng – credit resource allocation
5795 贷款资源配置 – dàikuǎn zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực cho vay – lending resource allocation
5796 信用资源配置 – xìnyòng zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực tín dụng – credit resource allocation
5797 信贷资金配置 – xìndài zījīn pèizhì – phân bổ vốn tín dụng – credit fund allocation
5798 贷款资金配置 – dàikuǎn zījīn pèizhì – phân bổ vốn vay – loan fund allocation
5799 资本配置 – zīběn pèizhì – phân bổ vốn – capital allocation
5800 融资资源配置 – róngzī zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực huy động vốn – financing resource allocation
5801 贷款资源配置效率 – dàikuǎn zīyuán pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ nguồn lực cho vay – lending resource allocation efficiency
5802 信贷资源利用率 – xìndài zīyuán lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng nguồn lực tín dụng – credit resource utilization rate
5803 贷款资源利用率 – dàikuǎn zīyuán lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng nguồn lực cho vay – lending resource utilization rate
5804 资本使用成本 – zīběn shǐyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of using capital
5805 融资资本成本 – róngzī zīběn chéngběn – chi phí vốn huy động – financing capital cost
5806 债务资本成本 – zhàiwù zīběn chéngběn – chi phí vốn nợ – cost of debt capital
5807 股权资本成本 – gǔquán zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ sở hữu – cost of equity
5808 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – chi phí vốn bình quân gia quyền – weighted average cost of capital
5809 税后债务成本 – shuìhòu zhàiwù chéngběn – chi phí nợ sau thuế – after-tax cost of debt
5810 税前债务成本 – shuìqián zhàiwù chéngběn – chi phí nợ trước thuế – pre-tax cost of debt
5811 实际融资成本率 – shíjì róngzī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn thực tế – effective financing cost rate
5812 贷款资金成本率 – dàikuǎn zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn khoản vay – loan funding cost rate
5813 债务资金成本率 – zhàiwù zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn nợ – debt funding cost rate
5814 融资成本率 – róngzī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn – financing cost rate
5815 借款成本率 – jièkuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vay vốn – borrowing cost rate
5816 贷款成本率 – dàikuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí khoản vay – loan cost rate
5817 利息成本率 – lìxī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí lãi – interest cost rate
5818 债务成本率 – zhàiwù chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí nợ – debt cost rate
5819 边际借款成本 – biānjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay vốn biên – marginal borrowing cost
5820 边际融资成本 – biānjì róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn biên – marginal financing cost
5821 边际债务成本 – biānjì zhàiwù chéngběn – chi phí nợ biên – marginal cost of debt
5822 新增贷款成本 – xīnzēng dàikuǎn chéngběn – chi phí khoản vay mới – cost of new loans
5823 新增融资成本 – xīnzēng róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn mới – cost of new financing
5824 新增借款成本 – xīnzēng jièkuǎn chéngběn – chi phí vay mới – cost of new borrowing
5825 贷款边际收益 – dàikuǎn biānjì shōuyì – lợi ích biên của khoản vay – marginal loan return
5826 贷款边际利润 – dàikuǎn biānjì lìrùn – lợi nhuận biên của khoản vay – marginal loan profit
5827 信贷边际收益 – xìndài biānjì shōuyì – lợi ích biên của tín dụng – marginal credit return
5828 融资边际成本 – róngzī biānjì chéngběn – chi phí biên của huy động vốn – marginal financing cost
5829 利息边际成本 – lìxī biānjì chéngběn – chi phí biên của lãi – marginal interest cost
5830 贷款利息边际收入 – dàikuǎn lìxī biānjì shōurù – thu nhập lãi biên từ khoản vay – marginal loan interest income
5831 利差管理 – lìchā guǎnlǐ – quản lý chênh lệch lãi suất – spread management
5832 净息差管理 – jìng xīchā guǎnlǐ – quản lý biên lãi ròng – net interest margin management
5833 贷款定价管理 – dàikuǎn dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá khoản vay – loan pricing management
5834 信贷定价管理 – xìndài dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá tín dụng – credit pricing management
5835 利率定价管理 – lìlǜ dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá lãi suất – interest rate pricing management
5836 客户定价策略 – kèhù dìngjià cèlüè – chiến lược định giá khách hàng – customer pricing strategy
5837 信贷定价策略 – xìndài dìngjià cèlüè – chiến lược định giá tín dụng – credit pricing strategy
5838 利率定价策略 – lìlǜ dìngjià cèlüè – chiến lược định giá lãi suất – interest rate pricing strategy
5839 成本加成定价 – chéngběn jiāchéng dìngjià – định giá cộng chi phí – cost-plus pricing
5840 基于成本定价 – jīyú chéngběn dìngjià – định giá dựa trên chi phí – cost-based pricing
5841 基于风险定价 – jīyú fēngxiǎn dìngjià – định giá dựa trên rủi ro – risk-based pricing
5842 基于客户定价 – jīyú kèhù dìngjià – định giá dựa trên khách hàng – customer-based pricing
5843 差别化定价 – chābiéhuà dìngjià – định giá phân biệt – differential pricing
5844 分层定价 – fēncéng dìngjià – định giá theo tầng – tiered pricing
5845 分级定价 – fēnjí dìngjià – định giá theo cấp độ – tiered pricing
5846 阶梯利率 – jiētī lìlǜ – lãi suất bậc thang – tiered interest rate
5847 阶梯还款 – jiētī huánkuǎn – trả nợ theo bậc thang – stepped repayment
5848 阶梯式利率 – jiētīshì lìlǜ – lãi suất theo bậc – tiered interest rate
5849 阶梯式还款 – jiētīshì huánkuǎn – trả nợ theo bậc – stepped repayment
5850 递减本金 – dìjiǎn běnjīn – tiền gốc giảm dần – declining principal
5851 递增本金 – dìzēng běnjīn – tiền gốc tăng dần – increasing principal
5852 本金逐期减少 – běnjīn zhúqī jiǎnshǎo – tiền gốc giảm dần theo kỳ – principal decreases each period
5853 利息逐期减少 – lìxī zhúqī jiǎnshǎo – tiền lãi giảm dần theo kỳ – interest decreases each period
5854 月供逐期减少 – yuègōng zhúqī jiǎnshǎo – tiền trả hàng tháng giảm dần – monthly payment decreases each period
5855 月供逐期增加 – yuègōng zhúqī zēngjiā – tiền trả hàng tháng tăng dần – monthly payment increases each period
5856 贷款摊还计划 – dàikuǎn tānhái jìhuà – kế hoạch phân bổ trả khoản vay – loan amortization plan
5857 本金摊还计划 – běnjīn tānhái jìhuà – kế hoạch trả dần tiền gốc – principal amortization plan
5858 利息摊还计划 – lìxī tānhái jìhuà – kế hoạch phân bổ tiền lãi – interest amortization plan
5859 贷款摊销计划 – dàikuǎn tānxiāo jìhuà – kế hoạch phân bổ khoản vay – loan amortization plan
5860 贷款摊销期限 – dàikuǎn tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ khoản vay – loan amortization period
5861 本金摊销期限 – běnjīn tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ tiền gốc – principal amortization period
5862 利息摊销期限 – lìxī tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ tiền lãi – interest amortization period
5863 未摊销费用 – wèi tānxiāo fèiyòng – chi phí chưa phân bổ – unamortized fees
5864 未摊销融资费用 – wèi tānxiāo róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn chưa phân bổ – unamortized financing fees
5865 未摊销贷款费用 – wèi tānxiāo dàikuǎn fèiyòng – chi phí khoản vay chưa phân bổ – unamortized loan fees
5866 递延融资费用 – dìyán róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn hoãn lại – deferred financing costs
5867 递延借款费用 – dìyán jièkuǎn fèiyòng – chi phí vay hoãn lại – deferred borrowing costs
5868 递延利息 – dìyán lìxī – lãi hoãn lại – deferred interest
5869 利息递延 – lìxī dìyán – hoãn trả lãi – interest deferral
5870 本金递延 – běnjīn dìyán – hoãn trả gốc – principal deferral
5871 本息递延 – běnxī dìyán – hoãn trả gốc và lãi – principal and interest deferral
5872 贷款递延 – dàikuǎn dìyán – hoãn khoản vay – loan deferral
5873 延期支付利息 – yánqī zhīfù lìxī – hoãn thanh toán tiền lãi – defer interest payment
5874 延期支付本金 – yánqī zhīfù běnjīn – hoãn thanh toán tiền gốc – defer principal payment
5875 延期支付本息 – yánqī zhīfù běnxī – hoãn thanh toán gốc và lãi – defer principal and interest payment
5876 利息资本化处理 – lìxī zīběnhuà chǔlǐ – xử lý vốn hóa tiền lãi – capitalization treatment of interest
5877 资本化借款费用 – zīběnhuà jièkuǎn fèiyòng – vốn hóa chi phí đi vay – capitalized borrowing costs
5878 资本化利息 – zīběnhuà lìxī – tiền lãi được vốn hóa – capitalized interest
5879 符合资本化条件 – fúhé zīběnhuà tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vốn hóa – meet capitalization criteria
5880 停止资本化 – tíngzhǐ zīběnhuà – dừng vốn hóa – cease capitalization
5881 开始资本化 – kāishǐ zīběnhuà – bắt đầu vốn hóa – begin capitalization
5882 资本化期间 – zīběnhuà qījiān – thời gian vốn hóa – capitalization period
5883 专门借款 – zhuānmén jièkuǎn – khoản vay chuyên dùng – specific borrowing
5884 一般借款 – yìbān jièkuǎn – khoản vay thông thường – general borrowing
5885 专门借款利息 – zhuānmén jièkuǎn lìxī – lãi khoản vay chuyên dùng – interest on specific borrowing
5886 一般借款利息 – yìbān jièkuǎn lìxī – lãi khoản vay thông thường – interest on general borrowing
5887 借款费用资本化率 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuàlǜ – tỷ lệ vốn hóa chi phí đi vay – borrowing cost capitalization rate
5888 资本化率 – zīběnhuàlǜ – tỷ lệ vốn hóa – capitalization rate
5889 实际利率调整 – shíjì lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất thực tế – effective interest adjustment
5890 实际利率确认 – shíjì lìlǜ quèrèn – xác định lãi suất thực tế – determination of effective interest rate
5891 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return
5892 债务内部收益率 – zhàiwù nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của khoản nợ – debt internal rate of return
5893 贷款内部收益率 – dàikuǎn nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của khoản vay – loan internal rate of return
5894 融资内部收益率 – róngzī nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của tài trợ vốn – financing internal rate of return
5895 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng – net present value
5896 贷款净现值 – dàikuǎn jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng của khoản vay – loan net present value
5897 融资净现值 – róngzī jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng của tài trợ vốn – financing net present value
5898 折现率 – zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate
5899 贷款折现率 – dàikuǎn zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu khoản vay – loan discount rate
5900 融资折现率 – róngzī zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu tài trợ vốn – financing discount rate
5901 现金流折现 – xiànjīnliú zhéxiàn – chiết khấu dòng tiền – discounted cash flow
5902 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai – future cash flow
5903 贷款未来现金流 – dàikuǎn wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai của khoản vay – future loan cash flow
5904 利息现金流 – lìxī xiànjīnliú – dòng tiền tiền lãi – interest cash flow
5905 本金现金流 – běnjīn xiànjīnliú – dòng tiền tiền gốc – principal cash flow
5906 债务现金流 – zhàiwù xiànjīnliú – dòng tiền của khoản nợ – debt cash flow
5907 债务现金流出 – zhàiwù xiànjīnliúchū – dòng tiền ra do nợ – debt cash outflow
5908 债务现金流入 – zhàiwù xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ nợ – debt cash inflow
5909 贷款现金流出 – dàikuǎn xiànjīnliúchū – dòng tiền ra của khoản vay – loan cash outflow
5910 贷款现金流入 – dàikuǎn xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ khoản vay – loan cash inflow
5911 融资现金流量 – róngzī xiànjīnliúliàng – lưu lượng dòng tiền tài trợ vốn – financing cash flow
5912 偿债现金流量 – chángzhài xiànjīnliúliàng – lưu lượng dòng tiền trả nợ – debt service cash flow
5913 利息支付现金流 – lìxī zhīfù xiànjīnliú – dòng tiền thanh toán lãi – interest payment cash flow
5914 本金偿还现金流 – běnjīn chánghuán xiànjīnliú – dòng tiền hoàn trả gốc – principal repayment cash flow
5915 债务偿付现金流 – zhàiwù chángfù xiànjīnliú – dòng tiền thanh toán nợ – debt service cash flow
5916 融资现金流预测 – róngzī xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền tài trợ – financing cash flow forecast
5917 贷款偿还预测 – dàikuǎn chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả khoản vay – loan repayment forecast
5918 债务偿还预测 – zhàiwù chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả nợ – debt repayment forecast
5919 融资费用预测 – róngzī fèiyòng yùcè – dự báo chi phí huy động vốn – financing expense forecast
5920 贷款余额预测模型 – dàikuǎn yú’é yùcè móxíng – mô hình dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecasting model
5921 债务预测模型 – zhàiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo nợ – debt forecasting model
5922 偿债预测模型 – chángzhài yùcè móxíng – mô hình dự báo trả nợ – debt service forecasting model
5923 压力测试 – yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng – stress testing
5924 贷款压力测试 – dàikuǎn yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng khoản vay – loan stress testing
5925 信用压力测试 – xìnyòng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng tín dụng – credit stress testing
5926 利率压力测试 – lìlǜ yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng lãi suất – interest rate stress testing
5927 流动性压力测试 – liúdòngxìng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng thanh khoản – liquidity stress testing
5928 债务压力测试 – zhàiwù yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng nợ – debt stress testing
5929 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản – scenario analysis
5930 贷款情景分析 – dàikuǎn qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản khoản vay – loan scenario analysis
5931 利率情景分析 – lìlǜ qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản lãi suất – interest rate scenario analysis
5932 债务情景分析 – zhàiwù qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản nợ – debt scenario analysis
5933 最坏情景 – zuìhuài qíngjǐng – kịch bản xấu nhất – worst-case scenario
5934 基准情景 – jīzhǔn qíngjǐng – kịch bản cơ sở – base-case scenario
5935 乐观情景 – lèguān qíngjǐng – kịch bản lạc quan – optimistic scenario
5936 悲观情景 – bēiguān qíngjǐng – kịch bản bi quan – pessimistic scenario
5937 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis
5938 利率敏感性分析 – lìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy lãi suất – interest rate sensitivity analysis
5939 贷款利率敏感性 – dàikuǎn lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy của khoản vay với lãi suất – loan rate sensitivity
5940 债务敏感性 – zhàiwù mǐngǎnxìng – độ nhạy của nợ – debt sensitivity
5941 利息敏感性 – lìxī mǐngǎnxìng – độ nhạy của chi phí lãi – interest sensitivity
5942 偿债敏感性 – chángzhài mǐngǎnxìng – độ nhạy của khả năng trả nợ – debt service sensitivity
5943 利率上升情景 – lìlǜ shàngshēng qíngjǐng – kịch bản lãi suất tăng – rising interest rate scenario
5944 利率下降情景 – lìlǜ xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản lãi suất giảm – falling interest rate scenario
5945 收入下降情景 – shōurù xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản thu nhập giảm – declining income scenario
5946 现金流下降情景 – xiànjīnliú xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản dòng tiền giảm – declining cash flow scenario
5947 贷款逾期情景 – dàikuǎn yúqī qíngjǐng – kịch bản khoản vay quá hạn – loan delinquency scenario
5948 债务危机情景 – zhàiwù wéijī qíngjǐng – kịch bản khủng hoảng nợ – debt crisis scenario
5949 偿债能力下降 – chángzhài nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – declining debt service capacity
5950 偿债能力恶化 – chángzhài nénglì èhuà – khả năng trả nợ xấu đi – deterioration in debt service capacity
5951 偿债能力改善 – chángzhài nénglì gǎishàn – khả năng trả nợ cải thiện – improvement in debt service capacity
5952 现金流恶化 – xiànjīnliú èhuà – dòng tiền xấu đi – cash flow deterioration
5953 现金流改善 – xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền cải thiện – cash flow improvement
5954 收入增长带动偿债 – shōurù zēngzhǎng dàidòng chángzhài – thu nhập tăng hỗ trợ khả năng trả nợ – income growth supports debt service
5955 利润下降影响还贷 – lìrùn xiàjiàng yǐngxiǎng huándài – lợi nhuận giảm ảnh hưởng khả năng trả nợ – declining profit affects loan repayment
5956 利率上升增加利息负担 – lìlǜ shàngshēng zēngjiā lìxī fùdān – lãi suất tăng làm tăng gánh nặng lãi – rising rates increase interest burden
5957 利率下降降低融资成本 – lìlǜ xiàjiàng jiàngdī róngzī chéngběn – lãi suất giảm làm giảm chi phí huy động vốn – falling rates reduce financing costs
5958 债务风险上升 – zhàiwù fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro nợ tăng – debt risk increases
5959 债务风险下降 – zhàiwù fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro nợ giảm – debt risk decreases
5960 融资风险上升 – róngzī fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro huy động vốn tăng – financing risk increases
5961 融资风险下降 – róngzī fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro huy động vốn giảm – financing risk decreases
5962 再融资压力 – zài róngzī yālì – áp lực tái cấp vốn – refinancing pressure
5963 再融资需求 – zài róngzī xūqiú – nhu cầu tái cấp vốn – refinancing needs
5964 再融资缺口 – zài róngzī quēkǒu – thiếu hụt nguồn tái cấp vốn – refinancing gap
5965 到期融资缺口 – dàoqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt vốn khi đáo hạn – maturity refinancing gap
5966 短期融资缺口 – duǎnqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt tài trợ ngắn hạn – short-term financing gap
5967 长期融资缺口 – chángqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt tài trợ dài hạn – long-term financing gap
5968 偿债资金缺口 – chángzhài zījīn quēkǒu – thiếu hụt nguồn tiền trả nợ – debt service funding gap
5969 利息支付缺口 – lìxī zhīfù quēkǒu – thiếu hụt tiền trả lãi – interest payment gap
5970 本金偿还缺口 – běnjīn chánghuán quēkǒu – thiếu hụt tiền trả gốc – principal repayment gap
5971 债务滚动 – zhàiwù gǔndòng – đảo nợ/cuốn chuyển nợ – debt rollover
5972 贷款滚动续作 – dàikuǎn gǔndòng xùzuò – tái tục khoản vay theo hình thức quay vòng – rolling loan renewal
5973 短期债务滚动 – duǎnqī zhàiwù gǔndòng – quay vòng nợ ngắn hạn – short-term debt rollover
5974 长期债务滚动 – chángqī zhàiwù gǔndòng – quay vòng nợ dài hạn – long-term debt rollover
5975 滚动融资 – gǔndòng róngzī – tài trợ vốn quay vòng – rolling financing
5976 循环授信额度 – xúnhuán shòuxìn édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit facility
5977 循环贷款额度 – xúnhuán dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay tuần hoàn – revolving loan limit
5978 循环使用额度 – xúnhuán shǐyòng édù – hạn mức có thể sử dụng tuần hoàn – revolving available limit
5979 额度循环恢复 – édù xúnhuán huīfù – hạn mức được khôi phục sau trả nợ – revolving limit restoration
5980 还款后恢复额度 – huánkuǎn hòu huīfù édù – trả nợ xong được khôi phục hạn mức – limit restored after repayment
5981 循环信用额度 – xúnhuán xìnyòng édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit limit
5982 循环借款 – xúnhuán jièkuǎn – khoản vay quay vòng – revolving borrowing
5983 随借随还额度 – suí jiè suí huán édù – hạn mức vay và trả linh hoạt – flexible revolving facility
5984 灵活授信 – línghuó shòuxìn – cấp tín dụng linh hoạt – flexible credit facility
5985 灵活贷款 – línghuó dàikuǎn – khoản vay linh hoạt – flexible loan
5986 灵活还款计划 – línghuó huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ linh hoạt – flexible repayment plan
5987 弹性贷款 – tánxìng dàikuǎn – khoản vay linh hoạt – flexible loan
5988 弹性授信 – tánxìng shòuxìn – cấp tín dụng linh hoạt – flexible credit facility
5989 弹性利率 – tánxìng lìlǜ – lãi suất linh hoạt – flexible interest rate
5990 贷款条件灵活 – dàikuǎn tiáojiàn línghuó – điều kiện khoản vay linh hoạt – flexible loan terms
5991 贷款期限灵活 – dàikuǎn qīxiàn línghuó – thời hạn khoản vay linh hoạt – flexible loan term
5992 还款期限灵活 – huánkuǎn qīxiàn línghuó – thời hạn trả nợ linh hoạt – flexible repayment term
5993 贷款用途灵活 – dàikuǎn yòngtú línghuó – mục đích sử dụng khoản vay linh hoạt – flexible loan purpose
5994 提前还款灵活 – tíqián huánkuǎn línghuó – trả nợ trước hạn linh hoạt – flexible early repayment
5995 贷款展期灵活 – dàikuǎn zhǎnqī línghuó – gia hạn khoản vay linh hoạt – flexible loan extension
5996 利率浮动范围 – lìlǜ fúdòng fànwéi – biên độ biến động lãi suất – interest rate fluctuation range
5997 利率调整幅度 – lìlǜ tiáozhěng fúdù – mức độ điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment range
5998 贷款利率调整幅度 – dàikuǎn lìlǜ tiáozhěng fúdù – mức điều chỉnh lãi suất khoản vay – loan rate adjustment range
5999 利率变化幅度 – lìlǜ biànhuà fúdù – biên độ thay đổi lãi suất – interest rate change range
6000 利率上调幅度 – lìlǜ shàngdiào fúdù – mức tăng lãi suất – rate increase magnitude
6001 利率下调幅度 – lìlǜ xiàdiào fúdù – mức giảm lãi suất – rate reduction magnitude
6002 贷款利率变化幅度 – dàikuǎn lìlǜ biànhuà fúdù – biên độ thay đổi lãi suất khoản vay – loan rate change magnitude
6003 利息增加额 – lìxī zēngjiā’é – số tiền lãi tăng thêm – increase in interest expense
6004 利息减少额 – lìxī jiǎnshǎo’é – số tiền lãi giảm – decrease in interest expense
6005 贷款成本增加额 – dàikuǎn chéngběn zēngjiā’é – mức tăng chi phí khoản vay – increase in loan cost
6006 贷款成本减少额 – dàikuǎn chéngběn jiǎnshǎo’é – mức giảm chi phí khoản vay – decrease in loan cost
6007 融资成本增加额 – róngzī chéngběn zēngjiā’é – mức tăng chi phí huy động vốn – increase in financing cost
6008 融资成本减少额 – róngzī chéngběn jiǎnshǎo’é – mức giảm chi phí huy động vốn – decrease in financing cost
6009 债务成本增加 – zhàiwù chéngběn zēngjiā – chi phí nợ tăng – debt cost increase
6010 债务成本下降 – zhàiwù chéngběn xiàjiàng – chi phí nợ giảm – debt cost decrease
6011 债务期限延长 – zhàiwù qīxiàn yáncháng – kéo dài kỳ hạn nợ – debt maturity extension
6012 债务期限缩短 – zhàiwù qīxiàn suōduǎn – rút ngắn kỳ hạn nợ – debt maturity shortening
6013 债务期限结构调整 – zhàiwù qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure adjustment
6014 贷款期限结构调整 – dàikuǎn qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn khoản vay – loan maturity structure adjustment
6015 融资期限结构调整 – róngzī qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn huy động vốn – financing maturity structure adjustment
6016 长短期债务配置 – chángduǎnqī zhàiwù pèizhì – phân bổ nợ ngắn và dài hạn – short- and long-term debt allocation
6017 短期贷款占比 – duǎnqī dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay ngắn hạn – short-term loan ratio
6018 长期贷款占比 – chángqī dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay dài hạn – long-term loan ratio
6019 短期债务占比 – duǎnqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ ngắn hạn – short-term debt ratio
6020 长期债务占比 – chángqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ dài hạn – long-term debt ratio
6021 固定利率贷款占比 – gùdìng lìlǜ dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay lãi suất cố định – fixed-rate loan ratio
6022 浮动利率贷款占比 – fúdòng lìlǜ dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay lãi suất thả nổi – floating-rate loan ratio
6023 抵押贷款占比 – dǐyā dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay thế chấp – secured loan ratio
6024 信用贷款占比 – xìnyòng dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay tín chấp – unsecured loan ratio
6025 企业贷款占比 – qǐyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay doanh nghiệp – corporate loan ratio
6026 个人贷款占比 – gèrén dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay cá nhân – personal loan ratio
6027 消费贷款占比 – xiāofèi dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay tiêu dùng – consumer loan ratio
6028 房地产贷款占比 – fángdìchǎn dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay bất động sản – real estate loan ratio
6029 制造业贷款占比 – zhìzàoyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay ngành sản xuất – manufacturing loan ratio
6030 贸易融资占比 – màoyì róngzī zhànbǐ – tỷ trọng tài trợ thương mại – trade finance ratio
6031 绿色贷款占比 – lǜsè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay xanh – green loan ratio
6032 小微企业贷款占比 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – small and micro-enterprise loan ratio
6033 涉农贷款占比 – shènóng dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay nông nghiệp – agriculture loan ratio
6034 贷款行业分布 – dàikuǎn hángyè fēnbù – phân bố khoản vay theo ngành – loan industry distribution
6035 贷款区域分布 – dàikuǎn qūyù fēnbù – phân bố khoản vay theo khu vực – regional loan distribution
6036 贷款客户分布 – dàikuǎn kèhù fēnbù – phân bố khách hàng vay – borrower distribution
6037 贷款期限分布 – dàikuǎn qīxiàn fēnbù – phân bố khoản vay theo kỳ hạn – loan maturity distribution
6038 贷款利率分布 – dàikuǎn lìlǜ fēnbù – phân bố khoản vay theo lãi suất – loan rate distribution
6039 逾期贷款分布 – yúqī dàikuǎn fēnbù – phân bố khoản vay quá hạn – overdue loan distribution
6040 不良贷款分布 – bùliáng dàikuǎn fēnbù – phân bố nợ xấu – non-performing loan distribution
6041 贷款风险分布 – dàikuǎn fēngxiǎn fēnbù – phân bố rủi ro khoản vay – loan risk distribution
6042 信用等级分布 – xìnyòng děngjí fēnbù – phân bố cấp độ tín dụng – credit grade distribution
6043 贷款余额分布 – dàikuǎn yú’é fēnbù – phân bố dư nợ khoản vay – loan balance distribution
6044 贷款规模分布 – dàikuǎn guīmó fēnbù – phân bố quy mô khoản vay – loan size distribution
6045 单户贷款规模 – dānhù dàikuǎn guīmó – quy mô khoản vay mỗi khách hàng – single-borrower loan size
6046 平均单户贷款 – píngjūn dānhù dàikuǎn – khoản vay bình quân mỗi khách hàng – average loan per borrower
6047 最大单户贷款 – zuìdà dānhù dàikuǎn – khoản vay lớn nhất của một khách hàng – largest single-borrower loan
6048 最低贷款金额 – zuìdī dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối thiểu – minimum loan amount
6049 最高贷款金额 – zuìgāo dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối đa – maximum loan amount
6050 贷款金额区间 – dàikuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền vay – loan amount range
6051 贷款期限区间 – dàikuǎn qīxiàn qūjiān – khoảng thời hạn khoản vay – loan term range
6052 贷款利率区间 – dàikuǎn lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất khoản vay – loan rate range
6053 贷款风险区间 – dàikuǎn fēngxiǎn qūjiān – khoảng cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk range
6054 授信金额区间 – shòuxìn jīn’é qūjiān – khoảng hạn mức tín dụng – credit facility range
6055 借款金额区间 – jièkuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền vay – borrowing amount range
6056 还款金额区间 – huánkuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền trả nợ – repayment amount range
6057 贷款金额核定 – dàikuǎn jīn’é hédìng – xác định số tiền khoản vay – loan amount determination
6058 贷款额度核定 – dàikuǎn édù hédìng – xác định hạn mức khoản vay – loan limit determination
6059 借款金额核定 – jièkuǎn jīn’é hédìng – xác định số tiền vay – borrowing amount determination
6060 贷款期限核定 – dàikuǎn qīxiàn hédìng – xác định thời hạn khoản vay – loan term determination
6061 贷款利率核定 – dàikuǎn lìlǜ hédìng – xác định lãi suất khoản vay – loan rate determination
6062 授信期限核定 – shòuxìn qīxiàn hédìng – xác định thời hạn cấp tín dụng – credit facility term determination
6063 贷款条件核定 – dàikuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện khoản vay – loan terms determination
6064 借款条件核定 – jièkuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện vay vốn – borrowing terms determination
6065 还款条件核定 – huánkuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện trả nợ – repayment terms determination
6066 担保条件核定 – dānbǎo tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện bảo đảm – security terms determination
6067 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức khoản vay được phê duyệt – approved loan limit
6068 实际授信额度 – shíjì shòuxìn édù – hạn mức tín dụng thực tế – actual credit limit
6069 实际贷款额度 – shíjì dàikuǎn édù – hạn mức vay thực tế – actual loan limit
6070 可用贷款额度 – kěyòng dàikuǎn édù – hạn mức vay có thể sử dụng – available loan limit
6071 剩余授信额度 – shèngyú shòuxìn édù – hạn mức tín dụng còn lại – remaining credit limit
6072 剩余贷款额度 – shèngyú dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay còn lại – remaining loan limit
6073 额度使用余额 – édù shǐyòng yú’é – số dư hạn mức sử dụng – utilized limit balance
6074 额度可用余额 – édù kěyòng yú’é – số dư hạn mức có thể sử dụng – available limit balance
6075 授信额度余额 – shòuxìn édù yú’é – số dư hạn mức tín dụng – credit limit balance
6076 贷款额度余额 – dàikuǎn édù yú’é – số dư hạn mức khoản vay – loan limit balance
6077 贷款额度占用 – dàikuǎn édù zhànyòng – hạn mức khoản vay bị sử dụng – loan limit utilization
6078 授信额度占用 – shòuxìn édù zhànyòng – hạn mức tín dụng bị sử dụng – credit limit utilization
6079 贷款额度释放 – dàikuǎn édù shìfàng – giải phóng hạn mức khoản vay – loan limit release
6080 授信额度释放 – shòuxìn édù shìfàng – giải phóng hạn mức tín dụng – credit limit release
6081 贷款额度冻结 – dàikuǎn édù dòngjié – phong tỏa hạn mức khoản vay – loan limit freeze
6082 授信额度冻结 – shòuxìn édù dòngjié – phong tỏa hạn mức tín dụng – credit limit freeze
6083 贷款额度恢复 – dàikuǎn édù huīfù – khôi phục hạn mức khoản vay – loan limit restoration
6084 授信额度恢复 – shòuxìn édù huīfù – khôi phục hạn mức tín dụng – credit limit restoration
6085 贷款额度调整 – dàikuǎn édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức khoản vay – loan limit adjustment
6086 授信额度调整 – shòuxìn édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức tín dụng – credit limit adjustment
6087 额度上调 – édù shàngdiào – tăng hạn mức – limit increase
6088 额度下调 – édù xiàdiào – giảm hạn mức – limit reduction
6089 额度取消 – édù qǔxiāo – hủy hạn mức – limit cancellation
6090 额度终止 – édù zhōngzhǐ – chấm dứt hạn mức – limit termination
6091 贷款额度超限 – dàikuǎn édù chāoxiàn – hạn mức khoản vay bị vượt – loan limit exceeded
6092 授信额度超限 – shòuxìn édù chāoxiàn – hạn mức tín dụng bị vượt – credit limit exceeded
6093 贷款余额超过额度 – dàikuǎn yú’é chāoguò édù – dư nợ khoản vay vượt hạn mức – loan balance exceeds limit
6094 超限使用 – chāoxiàn shǐyòng – sử dụng vượt hạn mức – use beyond limit
6095 超额授信 – chāo’é shòuxìn – cấp tín dụng vượt mức – excess credit
6096 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – cho vay vượt mức – excess lending
6097 贷款限额 – dàikuǎn xiàn’é – giới hạn khoản vay – loan limit
6098 授信限额 – shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng – credit limit
6099 客户授信限额 – kèhù shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng khách hàng – customer credit limit
6100 单一客户限额 – dānyī kèhù xiàn’é – giới hạn một khách hàng – single-customer limit
6101 集团客户限额 – jítuán kèhù xiàn’é – giới hạn khách hàng tập đoàn – group customer limit
6102 行业授信限额 – hángyè shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng theo ngành – industry credit limit
6103 区域授信限额 – qūyù shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng theo khu vực – regional credit limit
6104 贷款审批限额 – dàikuǎn shěnpī xiàn’é – giới hạn phê duyệt khoản vay – loan approval limit
6105 分支机构审批权限 – fēnzhī jīgòu shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt của chi nhánh – branch approval authority
6106 总行审批权限 – zǒngháng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt của hội sở – head office approval authority
6107 逐级审批 – zhújí shěnpī – phê duyệt theo từng cấp – hierarchical approval
6108 分级审批 – fēnjí shěnpī – phê duyệt theo cấp – tiered approval
6109 集中审批 – jízhōng shěnpī – phê duyệt tập trung – centralized approval
6110 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – authorized approval
6111 审批授权 – shěnpī shòuquán – ủy quyền phê duyệt – approval authorization
6112 审批权限下放 – shěnpī quánxiàn xiàfàng – phân quyền phê duyệt xuống cấp dưới – delegation of approval authority
6113 审批权限上收 – shěnpī quánxiàn shàngshōu – thu hồi thẩm quyền phê duyệt lên cấp trên – centralization of approval authority
6114 超权限审批 – chāo quánxiàn shěnpī – phê duyệt vượt thẩm quyền – approval beyond authority
6115 越权审批 – yuèquán shěnpī – phê duyệt trái thẩm quyền – unauthorized approval
6116 贷款审批意见书 – dàikuǎn shěnpī yìjiànshū – văn bản ý kiến phê duyệt khoản vay – loan approval opinion letter
6117 授信审批意见书 – shòuxìn shěnpī yìjiànshū – văn bản ý kiến phê duyệt tín dụng – credit approval opinion letter
6118 贷款审批决议 – dàikuǎn shěnpī juéyì – nghị quyết phê duyệt khoản vay – loan approval resolution
6119 授信审批决议 – shòuxìn shěnpī juéyì – nghị quyết phê duyệt tín dụng – credit approval resolution
6120 审批决定 – shěnpī juédìng – quyết định phê duyệt – approval decision
6121 贷款批准决定 – dàikuǎn pīzhǔn juédìng – quyết định phê duyệt khoản vay – loan approval decision
6122 授信批准决定 – shòuxìn pīzhǔn juédìng – quyết định phê duyệt cấp tín dụng – credit approval decision
6123 贷款批准通知 – dàikuǎn pīzhǔn tōngzhī – thông báo phê duyệt khoản vay – loan approval notice
6124 授信批准通知 – shòuxìn pīzhǔn tōngzhī – thông báo phê duyệt tín dụng – credit approval notice
6125 贷款审批通过通知 – dàikuǎn shěnpī tōngguò tōngzhī – thông báo khoản vay được phê duyệt – loan approval notice
6126 贷款审批拒绝通知 – dàikuǎn shěnpī jùjué tōngzhī – thông báo khoản vay bị từ chối – loan rejection notice
6127 贷款审批退回 – dàikuǎn shěnpī tuìhuí – hồ sơ khoản vay bị trả lại – loan application returned
6128 贷款审批补充材料 – dàikuǎn shěnpī bǔchōng cáiliào – bổ sung hồ sơ xét duyệt khoản vay – supplementary loan approval documents
6129 审批条件 – shěnpī tiáojiàn – điều kiện phê duyệt – approval conditions
6130 审批附加条件 – shěnpī fùjiā tiáojiàn – điều kiện bổ sung khi phê duyệt – additional approval conditions
6131 批准前提条件 – pīzhǔn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để phê duyệt – approval prerequisites
6132 放款前提条件 – fàngkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để giải ngân – disbursement prerequisites
6133 贷款发放前提 – dàikuǎn fāfàng qiántí – điều kiện trước giải ngân khoản vay – loan disbursement prerequisites
6134 提款前提条件 – tíkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – drawdown prerequisites
6135 满足放款条件 – mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện giải ngân – satisfy disbursement conditions
6136 满足提款条件 – mǎnzú tíkuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện rút vốn – satisfy drawdown conditions
6137 满足贷款条件 – mǎnzú dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – satisfy loan conditions
6138 未满足贷款条件 – wèi mǎnzú dàikuǎn tiáojiàn – chưa đáp ứng điều kiện vay – loan conditions not satisfied
6139 未满足放款条件 – wèi mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn – chưa đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions not satisfied
6140 条件不满足 – tiáojiàn bù mǎnzú – điều kiện không được đáp ứng – conditions not satisfied
6141 条件已满足 – tiáojiàn yǐ mǎnzú – điều kiện đã được đáp ứng – conditions satisfied
6142 条件豁免 – tiáojiàn huòmiǎn – miễn một điều kiện – condition waiver
6143 条件变更 – tiáojiàn biàngēng – thay đổi điều kiện – condition amendment
6144 条件满足证明 – tiáojiàn mǎnzú zhèngmíng – chứng minh đáp ứng điều kiện – evidence of condition satisfaction
6145 放款前检查 – fàngkuǎn qián jiǎnchá – kiểm tra trước giải ngân – pre-disbursement check
6146 放款前审核 – fàngkuǎn qián shěnhé – thẩm tra trước giải ngân – pre-disbursement review
6147 放款后检查 – fàngkuǎn hòu jiǎnchá – kiểm tra sau giải ngân – post-disbursement check
6148 放款后监控 – fàngkuǎn hòu jiānkòng – giám sát sau giải ngân – post-disbursement monitoring
6149 首次放款 – shǒucì fàngkuǎn – giải ngân lần đầu – first disbursement
6150 首笔贷款 – shǒubǐ dàikuǎn – khoản vay đầu tiên – first loan
6151 首笔放款 – shǒubǐ fàngkuǎn – lần giải ngân đầu tiên – first disbursement
6152 第二笔放款 – dì èr bǐ fàngkuǎn – lần giải ngân thứ hai – second disbursement
6153 后续放款 – hòuxù fàngkuǎn – giải ngân tiếp theo – subsequent disbursement
6154 追加放款 – zhuījiā fàngkuǎn – giải ngân bổ sung – additional disbursement
6155 补充贷款 – bǔchōng dàikuǎn – khoản vay bổ sung – supplemental loan
6156 增量贷款 – zēngliàng dàikuǎn – khoản vay tăng thêm – incremental loan
6157 新增授信 – xīnzēng shòuxìn – hạn mức tín dụng mới – new credit facility
6158 新增额度 – xīnzēng édù – hạn mức mới tăng thêm – newly added limit
6159 额度增量 – édù zēngliàng – phần tăng hạn mức – incremental limit
6160 贷款增量 – dàikuǎn zēngliàng – phần tăng khoản vay – incremental lending
6161 贷款余额增量 – dàikuǎn yú’é zēngliàng – phần tăng dư nợ khoản vay – incremental loan balance
6162 新增借款余额 – xīnzēng jièkuǎn yú’é – dư nợ vay mới tăng thêm – incremental borrowing balance
6163 贷款余额下降 – dàikuǎn yú’é xiàjiàng – dư nợ khoản vay giảm – loan balance decline
6164 贷款余额增加 – dàikuǎn yú’é zēngjiā – dư nợ khoản vay tăng – loan balance increase
6165 贷款余额稳定 – dàikuǎn yú’é wěndìng – dư nợ khoản vay ổn định – stable loan balance
6166 贷款余额波动 – dàikuǎn yú’é bōdòng – dư nợ khoản vay biến động – loan balance fluctuation
6167 日均贷款余额 – rìjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân ngày – average daily loan balance
6168 月均贷款余额 – yuèjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân tháng – average monthly loan balance
6169 季均贷款余额 – jìjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân quý – average quarterly loan balance
6170 年均贷款余额 – niánjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân năm – average annual loan balance
6171 平均每日余额 – píngjūn měirì yú’é – số dư bình quân ngày – average daily balance
6172 平均月度余额 – píngjūn yuèdù yú’é – số dư bình quân tháng – average monthly balance
6173 平均季度余额 – píngjūn jìdù yú’é – số dư bình quân quý – average quarterly balance
6174 平均年度余额 – píngjūn niándù yú’é – số dư bình quân năm – average annual balance
6175 贷款余额占比 – dàikuǎn yú’é zhànbǐ – tỷ trọng dư nợ khoản vay – loan balance share
6176 贷款余额集中度 – dàikuǎn yú’é jízhōngdù – mức độ tập trung dư nợ khoản vay – loan balance concentration
6177 贷款余额结构 – dàikuǎn yú’é jiégòu – cơ cấu dư nợ khoản vay – loan balance structure
6178 贷款余额分类 – dàikuǎn yú’é fēnlèi – phân loại dư nợ khoản vay – loan balance classification
6179 贷款本金分类 – dàikuǎn běnjīn fēnlèi – phân loại tiền gốc khoản vay – loan principal classification
6180 贷款利息分类 – dàikuǎn lìxī fēnlèi – phân loại tiền lãi khoản vay – loan interest classification
6181 正常本金 – zhèngcháng běnjīn – tiền gốc bình thường – performing principal
6182 不良本金 – bùliáng běnjīn – tiền gốc nợ xấu – non-performing principal
6183 正常利息 – zhèngcháng lìxī – tiền lãi bình thường – performing interest
6184 罚息余额 – fáxī yú’é – số dư lãi phạt – penalty interest balance
6185 复利余额 – fùlì yú’é – số dư lãi kép – compound interest balance
6186 贷款利息余额 – dàikuǎn lìxī yú’é – số dư lãi khoản vay – loan interest balance
6187 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – số dư gốc khoản vay – loan principal balance
6188 贷款本息余额 – dàikuǎn běnxī yú’é – số dư gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest balance
6189 应计未付利息 – yìngjì wèifù lìxī – lãi dồn tích chưa trả – accrued unpaid interest
6190 应付未付本金 – yīngfù wèifù běnjīn – gốc phải trả nhưng chưa trả – unpaid principal payable
6191 应付未付本息 – yīngfù wèifù běnxī – gốc và lãi phải trả nhưng chưa trả – unpaid principal and interest
6192 应收未收本金 – yīngshōu wèishōu běnjīn – gốc phải thu nhưng chưa thu – principal receivable unpaid
6193 应收未收利息 – yīngshōu wèishōu lìxī – lãi phải thu nhưng chưa thu – interest receivable unpaid
6194 贷款应计项目 – dàikuǎn yìngjì xiàngmù – các khoản dồn tích của khoản vay – loan accrual items
6195 利息应计项目 – lìxī yìngjì xiàngmù – các khoản lãi dồn tích – interest accrual items
6196 本金应计项目 – běnjīn yìngjì xiàngmù – các khoản gốc dồn tích – principal accrual items
6197 逾期应计利息 – yúqī yìngjì lìxī – lãi dồn tích quá hạn – accrued overdue interest
6198 罚息应计 – fáxī yìngjì – lãi phạt dồn tích – accrued penalty interest
6199 逾期费用应计 – yúqī fèiyòng yìngjì – phí quá hạn dồn tích – accrued overdue fees
6200 贷款利息应付 – dàikuǎn lìxī yīngfù – lãi khoản vay phải trả – loan interest payable
6201 贷款利息应收 – dàikuǎn lìxī yīngshōu – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable
6202 贷款本金应付 – dàikuǎn běnjīn yīngfù – gốc khoản vay phải trả – loan principal payable
6203 贷款本金应收 – dàikuǎn běnjīn yīngshōu – gốc khoản vay phải thu – loan principal receivable
6204 贷款本息应付 – dàikuǎn běnxī yīngfù – gốc và lãi khoản vay phải trả – loan principal and interest payable
6205 贷款本息应收 – dàikuǎn běnxī yīngshōu – gốc và lãi khoản vay phải thu – loan principal and interest receivable
6206 应收利息转入 – yīngshōu lìxī zhuǎnrù – chuyển vào khoản lãi phải thu – transfer to interest receivable
6207 应付利息转入 – yīngfù lìxī zhuǎnrù – chuyển vào khoản lãi phải trả – transfer to interest payable
6208 利息收入确认日 – lìxī shōurù quèrènrì – ngày ghi nhận thu nhập lãi – interest income recognition date
6209 利息费用确认日 – lìxī fèiyòng quèrènrì – ngày ghi nhận chi phí lãi – interest expense recognition date
6210 利息收入确认 – lìxī shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập lãi – recognition of interest income
6211 利息费用确认 – lìxī fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí lãi – recognition of interest expense
6212 贷款收入确认 – dàikuǎn shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập khoản vay – recognition of loan income
6213 贷款费用确认 – dàikuǎn fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí khoản vay – recognition of loan expenses
6214 贷款减值确认 – dàikuǎn jiǎnzhí quèrèn – ghi nhận suy giảm khoản vay – recognition of loan impairment
6215 贷款损失确认 – dàikuǎn sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất khoản vay – recognition of loan loss
6216 坏账损失确认 – huàizhàng sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất nợ xấu – recognition of bad debt loss
6217 信用减值确认 – xìnyòng jiǎnzhí quèrèn – ghi nhận suy giảm tín dụng – recognition of credit impairment
6218 预期信用损失确认 – yùqī xìnyòng sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất tín dụng dự kiến – recognition of expected credit loss
6219 贷款减值测试 – dàikuǎn jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm khoản vay – loan impairment test
6220 贷款减值评估 – dàikuǎn jiǎnzhí pínggū – đánh giá suy giảm khoản vay – loan impairment assessment
6221 贷款损失评估 – dàikuǎn sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất khoản vay – loan loss assessment
6222 信用减值测试 – xìnyòng jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm tín dụng – credit impairment test
6223 风险损失评估 – fēngxiǎn sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất rủi ro – risk loss assessment
6224 预期损失率 – yùqī sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất dự kiến – expected loss rate
6225 预期违约概率 – yùqī wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ dự kiến – expected probability of default
6226 损失率 – sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất – loss rate
6227 风险暴露金额 – fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro – exposure amount
6228 违约风险暴露金额 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm khi vỡ nợ – exposure at default amount
6229 信用风险敞口金额 – xìnyòng fēngxiǎn chāngkǒu jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit exposure amount
6230 贷款风险暴露金额 – dàikuǎn fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan exposure amount
6231 风险调整系数 – fēngxiǎn tiáozhěng xìshù – hệ số điều chỉnh rủi ro – risk adjustment factor
6232 风险权重系数 – fēngxiǎn quánzhòng xìshù – hệ số trọng số rủi ro – risk weight factor
6233 信用风险权重 – xìnyòng fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro tín dụng – credit risk weight
6234 贷款风险权重 – dàikuǎn fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro khoản vay – loan risk weight
6235 贷款风险资本 – dàikuǎn fēngxiǎn zīběn – vốn cho rủi ro khoản vay – loan risk capital
6236 信用风险资本要求 – xìnyòng fēngxiǎn zīběn yāoqiú – yêu cầu vốn cho rủi ro tín dụng – credit risk capital requirement
6237 经济资本占用 – jīngjì zīběn zhànyòng – vốn kinh tế bị chiếm dụng – economic capital allocation
6238 风险资本占用 – fēngxiǎn zīběn zhànyòng – vốn rủi ro bị chiếm dụng – risk capital allocation
6239 资本占用成本 – zīběn zhànyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – capital utilization cost
6240 贷款资本占用 – dàikuǎn zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng cho khoản vay – loan capital usage
6241 风险调整资本 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn – vốn điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted capital
6242 风险调整贷款收益 – fēngxiǎn tiáozhěng dàikuǎn shōuyì – thu nhập khoản vay điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted loan return
6243 风险调整后利润 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu lìrùn – lợi nhuận sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted profit
6244 贷款风险收益比 – dàikuǎn fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro khoản vay – loan risk-return ratio
6245 信用风险收益比 – xìnyòng fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro tín dụng – credit risk-return ratio
6246 贷款风险回报 – dàikuǎn fēngxiǎn huíbào – lợi nhuận bù đắp rủi ro khoản vay – loan risk-adjusted return
6247 风险定价收益 – fēngxiǎn dìngjià shōuyì – thu nhập từ định giá theo rủi ro – risk-based pricing return
6248 信用风险定价收益 – xìnyòng fēngxiǎn dìngjià shōuyì – thu nhập từ định giá rủi ro tín dụng – credit risk pricing return
6249 贷款利润贡献 – dàikuǎn lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận của khoản vay – loan profit contribution
6250 客户利润贡献 – kèhù lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận của khách hàng – customer profit contribution
6251 客户综合收益 – kèhù zōnghé shōuyì – thu nhập tổng hợp từ khách hàng – customer comprehensive return
6252 客户综合贡献 – kèhù zōnghé gòngxiàn – đóng góp tổng hợp của khách hàng – customer total contribution
6253 贷款综合收益 – dàikuǎn zōnghé shōuyì – thu nhập tổng hợp từ khoản vay – comprehensive loan return
6254 贷款综合回报 – dàikuǎn zōnghé huíbào – tổng mức sinh lời khoản vay – comprehensive loan return
6255 客户综合回报 – kèhù zōnghé huíbào – tổng mức sinh lời từ khách hàng – customer total return
6256 贷款客户价值 – dàikuǎn kèhù jiàzhí – giá trị khách hàng vay – loan customer value
6257 客户终身价值 – kèhù zhōngshēn jiàzhí – giá trị vòng đời khách hàng – customer lifetime value
6258 客户贷款价值 – kèhù dàikuǎn jiàzhí – giá trị khoản vay của khách hàng – customer loan value
6259 贷款客户贡献度 – dàikuǎn kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng vay – loan customer contribution
6260 信用客户贡献度 – xìnyòng kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng tín dụng – credit customer contribution
6261 贷款交叉销售 – dàikuǎn jiāochā xiāoshòu – bán chéo sản phẩm khoản vay – loan cross-selling
6262 信贷交叉销售 – xìndài jiāochā xiāoshòu – bán chéo sản phẩm tín dụng – credit cross-selling
6263 贷款产品组合 – dàikuǎn chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm khoản vay – loan product portfolio
6264 信贷产品组合 – xìndài chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm tín dụng – credit product portfolio
6265 贷款产品创新 – dàikuǎn chǎnpǐn chuàngxīn – đổi mới sản phẩm khoản vay – loan product innovation
6266 信贷产品创新 – xìndài chǎnpǐn chuàngxīn – đổi mới sản phẩm tín dụng – credit product innovation
6267 贷款产品设计 – dàikuǎn chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm khoản vay – loan product design
6268 信贷产品设计 – xìndài chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm tín dụng – credit product design
6269 贷款产品定价 – dàikuǎn chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm khoản vay – loan product pricing
6270 信贷产品定价 – xìndài chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm tín dụng – credit product pricing
6271 贷款产品期限 – dàikuǎn chǎnpǐn qīxiàn – kỳ hạn sản phẩm khoản vay – loan product term
6272 贷款产品利率 – dàikuǎn chǎnpǐn lìlǜ – lãi suất sản phẩm khoản vay – loan product rate
6273 贷款产品费用 – dàikuǎn chǎnpǐn fèiyòng – phí sản phẩm khoản vay – loan product fees
6274 贷款产品条件 – dàikuǎn chǎnpǐn tiáojiàn – điều kiện sản phẩm khoản vay – loan product conditions
6275 贷款产品准入 – dàikuǎn chǎnpǐn zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận sản phẩm khoản vay – loan product eligibility
6276 贷款产品退出 – dàikuǎn chǎnpǐn tuìchū – rút khỏi sản phẩm khoản vay – loan product exit
6277 信贷产品退出 – xìndài chǎnpǐn tuìchū – rút khỏi sản phẩm tín dụng – credit product exit
6278 贷款产品生命周期 – dàikuǎn chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm khoản vay – loan product life cycle
6279 信贷产品生命周期 – xìndài chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm tín dụng – credit product life cycle
6280 贷款业务规模 – dàikuǎn yèwù guīmó – quy mô nghiệp vụ cho vay – lending business scale
6281 信贷业务规模 – xìndài yèwù guīmó – quy mô nghiệp vụ tín dụng – credit business scale
6282 贷款业务收入 – dàikuǎn yèwù shōurù – doanh thu nghiệp vụ cho vay – lending business revenue
6283 信贷业务收入 – xìndài yèwù shōurù – doanh thu nghiệp vụ tín dụng – credit business revenue
6284 贷款业务成本 – dàikuǎn yèwù chéngběn – chi phí nghiệp vụ cho vay – lending business cost
6285 信贷业务成本 – xìndài yèwù chéngběn – chi phí nghiệp vụ tín dụng – credit business cost
6286 贷款业务利润 – dàikuǎn yèwù lìrùn – lợi nhuận nghiệp vụ cho vay – lending business profit
6287 信贷业务利润 – xìndài yèwù lìrùn – lợi nhuận nghiệp vụ tín dụng – credit business profit
6288 贷款业务风险 – dàikuǎn yèwù fēngxiǎn – rủi ro nghiệp vụ cho vay – lending business risk
6289 信贷业务风险 – xìndài yèwù fēngxiǎn – rủi ro nghiệp vụ tín dụng – credit business risk
6290 贷款业务管理 – dàikuǎn yèwù guǎnlǐ – quản lý nghiệp vụ cho vay – lending business management
6291 信贷业务管理 – xìndài yèwù guǎnlǐ – quản lý nghiệp vụ tín dụng – credit business management
6292 贷款业务流程 – dàikuǎn yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ cho vay – lending business process
6293 信贷业务流程 – xìndài yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ tín dụng – credit business process
6294 贷款业务规范 – dàikuǎn yèwù guīfàn – quy chuẩn nghiệp vụ cho vay – lending business standards
6295 信贷业务规范 – xìndài yèwù guīfàn – quy chuẩn nghiệp vụ tín dụng – credit business standards
6296 贷款业务制度 – dàikuǎn yèwù zhìdù – chế độ nghiệp vụ cho vay – lending business regulations
6297 信贷业务制度 – xìndài yèwù zhìdù – chế độ nghiệp vụ tín dụng – credit business regulations
6298 贷款业务授权 – dàikuǎn yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ cho vay – lending business authorization
6299 信贷业务授权 – xìndài yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ tín dụng – credit business authorization
6300 贷款业务监督 – dàikuǎn yèwù jiāndū – giám sát nghiệp vụ cho vay – lending business supervision
6301 信贷业务监督 – xìndài yèwù jiāndū – giám sát nghiệp vụ tín dụng – credit business supervision
6302 贷款业务检查 – dàikuǎn yèwù jiǎnchá – kiểm tra nghiệp vụ cho vay – lending business inspection
6303 信贷业务检查 – xìndài yèwù jiǎnchá – kiểm tra nghiệp vụ tín dụng – credit business inspection
6304 贷款业务审计 – dàikuǎn yèwù shěnjì – kiểm toán nghiệp vụ cho vay – lending business audit
6305 信贷业务审计 – xìndài yèwù shěnjì – kiểm toán nghiệp vụ tín dụng – credit business audit
6306 贷款业务合规 – dàikuǎn yèwù héguī – tuân thủ nghiệp vụ cho vay – lending business compliance
6307 信贷业务合规 – xìndài yèwù héguī – tuân thủ nghiệp vụ tín dụng – credit business compliance
6308 贷款业务风险审计 – dàikuǎn yèwù fēngxiǎn shěnjì – kiểm toán rủi ro nghiệp vụ cho vay – lending business risk audit
6309 信贷风险审计 – xìndài fēngxiǎn shěnjì – kiểm toán rủi ro tín dụng – credit risk audit
6310 贷款内控 – dàikuǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ khoản vay – loan internal control
6311 信贷内控 – xìndài nèikòng – kiểm soát nội bộ tín dụng – credit internal control
6312 贷款内部审计 – dàikuǎn nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ khoản vay – loan internal audit
6313 信贷内部审计 – xìndài nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ tín dụng – credit internal audit
6314 贷款风险内控 – dàikuǎn fēngxiǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ rủi ro khoản vay – loan risk internal control
6315 信贷风险内控 – xìndài fēngxiǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ rủi ro tín dụng – credit risk internal control
6316 贷款授权管理 – dàikuǎn shòuquán guǎnlǐ – quản lý ủy quyền khoản vay – loan authorization management
6317 信贷授权管理 – xìndài shòuquán guǎnlǐ – quản lý ủy quyền tín dụng – credit authorization management
6318 贷款权限管理 – dàikuǎn quánxiàn guǎnlǐ – quản lý thẩm quyền khoản vay – loan authority management
6319 授信权限管理 – shòuxìn quánxiàn guǎnlǐ – quản lý thẩm quyền cấp tín dụng – credit authority management
6320 贷款审批监督 – dàikuǎn shěnpī jiāndū – giám sát phê duyệt khoản vay – loan approval supervision
6321 授信审批监督 – shòuxìn shěnpī jiāndū – giám sát phê duyệt tín dụng – credit approval supervision
6322 贷款放款监督 – dàikuǎn fàngkuǎn jiāndū – giám sát giải ngân khoản vay – loan disbursement supervision
6323 贷款还款监督 – dàikuǎn huánkuǎn jiāndū – giám sát trả nợ khoản vay – loan repayment supervision
6324 贷款催收监督 – dàikuǎn cuīshōu jiāndū – giám sát thu hồi khoản vay – loan collection supervision
6325 贷款风险监督 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāndū – giám sát rủi ro khoản vay – loan risk supervision
6326 信贷风险监督 – xìndài fēngxiǎn jiāndū – giám sát rủi ro tín dụng – credit risk supervision
6327 贷款风险报告 – dàikuǎn fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro khoản vay – loan risk report
6328 信贷风险指标 – xìndài fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicators
6329 贷款风险指标体系 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu rủi ro khoản vay – loan risk indicator system
6330 信用风险指标体系 – xìnyòng fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicator system
6331 风险管理指标 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhǐbiāo – chỉ tiêu quản lý rủi ro – risk management indicators
6332 风险预警指标 – fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo rủi ro – risk early warning indicators
6333 贷款预警指标 – dàikuǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo khoản vay – loan early warning indicators
6334 逾期预警指标 – yúqī yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo quá hạn – overdue early warning indicators
6335 还款预警指标 – huánkuǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo trả nợ – repayment early warning indicators
6336 信用评级指标 – xìnyòng píngjí zhǐbiāo – chỉ tiêu xếp hạng tín dụng – credit rating indicators
6337 贷款评级指标 – dàikuǎn píngjí zhǐbiāo – chỉ tiêu xếp hạng khoản vay – loan rating indicators
6338 偿债能力指标体系 – chángzhài nénglì zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu khả năng trả nợ – debt service indicator system
6339 债务风险指标 – zhàiwù fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro nợ – debt risk indicators
6340 利率风险指标 – lìlǜ fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro lãi suất – interest rate risk indicators
6341 融资风险指标 – róngzī fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro huy động vốn – financing risk indicators
6342 流动性风险指标 – liúdòngxìng fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro thanh khoản – liquidity risk indicators
6343 贷款集中度指标 – dàikuǎn jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khoản vay – loan concentration indicators
6344 客户集中度指标 – kèhù jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khách hàng – customer concentration indicators
6345 行业集中度指标 – hángyè jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung ngành – industry concentration indicators
6346 区域集中度指标 – qūyù jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khu vực – regional concentration indicators
6347 贷款组合指标 – dàikuǎn zǔhé zhǐbiāo – chỉ tiêu danh mục khoản vay – loan portfolio indicators
6348 信贷组合指标 – xìndài zǔhé zhǐbiāo – chỉ tiêu danh mục tín dụng – credit portfolio indicators
6349 资产质量指标 – zīchǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng tài sản – asset quality indicators
6350 贷款质量指标体系 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicator system
6351 不良资产指标 – bùliáng zīchǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu tài sản xấu – non-performing asset indicators
6352 不良贷款指标 – bùliáng dàikuǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu nợ xấu – non-performing loan indicators
6353 贷款回收指标 – dàikuǎn huíshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu thu hồi khoản vay – loan recovery indicators
6354 贷款催收指标 – dàikuǎn cuīshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu thu hồi nợ – loan collection indicators
6355 还款质量指标 – huánkuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng trả nợ – repayment quality indicators
6356 还款完整率 – huánkuǎn wánzhěnglǜ – tỷ lệ trả nợ đầy đủ – repayment completeness rate
6357 本金回收及时率 – běnjīn huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi gốc đúng hạn – timely principal recovery rate
6358 利息回收及时率 – lìxī huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi lãi đúng hạn – timely interest recovery rate
6359 贷款回收及时率 – dàikuǎn huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay đúng hạn – timely loan recovery rate
6360 逾期回收率 – yúqī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi sau quá hạn – overdue recovery rate
6361 不良贷款回收率 – bùliáng dàikuǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ xấu – non-performing loan recovery rate
6362 不良资产回收率 – bùliáng zīchǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi tài sản xấu – non-performing asset recovery rate
6363 清收回收率 – qīngshōu huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi qua xử lý nợ – collection recovery rate
6364 贷款损失率指标 – dàikuǎn sǔnshīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss rate indicator
6365 信用损失率指标 – xìnyòng sǔnshīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ tổn thất tín dụng – credit loss rate indicator
6366 违约率指标 – wéiyuēlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ vỡ nợ – default rate indicator
6367 逾期率指标 – yúqīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ quá hạn – delinquency rate indicator
6368 拨备覆盖率指标 – bōbèi fùgàilǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage indicator
6369 资本充足率指标 – zīběn chōngzúlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy indicator
6370 杠杆率指标 – gànggǎnlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio indicator
6371 流动比率指标 – liúdòng bǐlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hệ số thanh toán hiện hành – current ratio indicator
6372 速动比率指标 – sùdòng bǐlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hệ số thanh toán nhanh – quick ratio indicator
6373 现金流覆盖指标 – xiànjīnliú fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ bằng dòng tiền – cash flow coverage indicator
6374 债务覆盖指标 – zhàiwù fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ nợ – debt coverage indicator
6375 利息覆盖指标 – lìxī fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ lãi – interest coverage indicator
6376 本金覆盖指标 – běnjīn fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ gốc – principal coverage indicator
6377 贷款偿付率 – dàikuǎn chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán khoản vay – loan service ratio
6378 债务偿付率 – zhàiwù chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt service ratio
6379 本金偿付率 – běnjīn chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán gốc – principal service ratio
6380 利息偿付率 – lìxī chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi – interest service ratio
6381 债务服务率 – zhàiwù fúwùlǜ – tỷ lệ nghĩa vụ phục vụ nợ – debt service ratio
6382 偿债率 – chángzhàilǜ – tỷ lệ trả nợ – debt repayment ratio
6383 负债偿还率 – fùzhài chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả nợ – debt repayment rate
6384 借款偿还率 – jièkuǎn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay – borrowing repayment rate
6385 贷款本金偿还率 – dàikuǎn běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả gốc khoản vay – loan principal repayment rate
6386 贷款利息支付率 – dàikuǎn lìxī zhīfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi khoản vay – loan interest payment rate
6387 贷款本息偿还率 – dàikuǎn běnxī chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest repayment rate
6388 贷款结清率 – dàikuǎn jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán khoản vay – loan settlement rate
6389 债务结清率 – zhàiwù jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán nợ – debt settlement rate
6390 贷款提前结清率 – dàikuǎn tíqián jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán khoản vay trước hạn – early loan settlement rate
6391 提前还款率 – tíqián huánkuǎnlǜ – tỷ lệ trả nợ trước hạn – prepayment rate
6392 贷款展期率 – dàikuǎn zhǎnqīlǜ – tỷ lệ gia hạn khoản vay – loan extension rate
6393 贷款续贷率 – dàikuǎn xùdàilǜ – tỷ lệ vay tiếp – loan renewal rate
6394 贷款重组率 – dàikuǎn chóngzǔlǜ – tỷ lệ tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring rate
6395 债务重组率 – zhàiwù chóngzǔlǜ – tỷ lệ tái cơ cấu nợ – debt restructuring rate
6396 不良贷款处置率 – bùliáng dàikuǎn chǔzhìlǜ – tỷ lệ xử lý nợ xấu – non-performing loan disposal rate
6397 不良资产处置率 – bùliáng zīchǎn chǔzhìlǜ – tỷ lệ xử lý tài sản xấu – non-performing asset disposal rate
6398 债务回收率 – zhàiwù huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ – debt recovery rate
6399 债务清偿率 – zhàiwù qīngchánglǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt settlement rate
6400 债权回收率 – zhàiquán huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi quyền đòi nợ – receivables recovery rate
6401 贷款损失准备率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision rate
6402 坏账准备率 – huàizhàng zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng nợ xấu – bad debt provision rate
6403 信用减值准备率 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng suy giảm tín dụng – credit impairment allowance rate
6404 风险准备率 – fēngxiǎn zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng rủi ro – risk provision rate
6405 准备覆盖率 – zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio
6406 损失准备覆盖率 – sǔnshī zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng tổn thất – loss provision coverage ratio
6407 逾期贷款拨备率 – yúqī dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng cho khoản vay quá hạn – overdue loan provisioning rate
6408 不良贷款拨备率 – bùliáng dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng nợ xấu – NPL provisioning rate
6409 风险资产拨备率 – fēngxiǎn zīchǎn bōbèilǜ – tỷ lệ dự phòng trên tài sản rủi ro – risk asset provisioning rate
6410 贷款损失拨备率 – dàikuǎn sǔnshī bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provisioning rate
6411 资产减值率 – zīchǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm giá trị tài sản – asset impairment rate
6412 贷款减值率 – dàikuǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm khoản vay – loan impairment rate
6413 信用减值率 – xìnyòng jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm tín dụng – credit impairment rate
6414 贷款核销率 – dàikuǎn héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ khoản vay – loan write-off rate
6415 坏账核销率 – huàizhàng héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off rate
6416 不良贷款核销率 – bùliáng dàikuǎn héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ nợ xấu – NPL write-off rate
6417 贷款回收期限 – dàikuǎn huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi khoản vay – loan recovery period
6418 债务回收期限 – zhàiwù huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi nợ – debt recovery period
6419 不良贷款回收期限 – bùliáng dàikuǎn huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi nợ xấu – NPL recovery period
6420 催收回收期限 – cuīshōu huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi qua đốc thúc – collection recovery period
6421 资产处置周期 – zīchǎn chǔzhì zhōuqī – chu kỳ xử lý tài sản – asset disposal cycle
6422 抵押物处置周期 – dǐyāwù chǔzhì zhōuqī – chu kỳ xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal cycle
6423 债务重组周期 – zhàiwù chóngzǔ zhōuqī – chu kỳ tái cơ cấu nợ – debt restructuring cycle
6424 贷款重组周期 – dàikuǎn chóngzǔ zhōuqī – chu kỳ tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring cycle
6425 贷款审批周期 – dàikuǎn shěnpī zhōuqī – chu kỳ xét duyệt khoản vay – loan approval cycle
6426 贷款发放周期 – dàikuǎn fāfàng zhōuqī – chu kỳ giải ngân khoản vay – loan disbursement cycle
6427 贷款结清周期 – dàikuǎn jiéqīng zhōuqī – chu kỳ tất toán khoản vay – loan settlement cycle
6428 贷款生命周期 – dàikuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – loan life cycle
6429 授信生命周期 – shòuxìn shēngmìng zhōuqī – vòng đời cấp tín dụng – credit facility life cycle
6430 债务生命周期 – zhàiwù shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản nợ – debt life cycle
6431 借款生命周期 – jièkuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – borrowing life cycle
6432 贷款全生命周期管理 – dàikuǎn quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý toàn bộ vòng đời khoản vay – full loan life-cycle management
6433 信贷全生命周期管理 – xìndài quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý toàn bộ vòng đời tín dụng – full credit life-cycle management
6434 贷前管理 – dài qián guǎnlǐ – quản lý trước khi cho vay – pre-loan management
6435 贷中管理 – dài zhōng guǎnlǐ – quản lý trong quá trình cho vay – during-loan management
6436 贷后管理 – dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau cho vay – post-loan management
6437 贷前风险管理 – dài qián fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trước vay – pre-loan risk management
6438 贷中风险管理 – dài zhōng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trong quá trình vay – in-loan risk management
6439 贷后风险管理 – dài hòu fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro sau vay – post-loan risk management
6440 贷前信用审查 – dài qián xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng trước vay – pre-loan credit review
6441 贷中信用监控 – dài zhōng xìnyòng jiānkòng – giám sát tín dụng trong thời gian vay – in-loan credit monitoring
6442 贷后信用监控 – dài hòu xìnyòng jiānkòng – giám sát tín dụng sau vay – post-loan credit monitoring
6443 贷前客户调查 – dài qián kèhù diàochá – thẩm tra khách hàng trước vay – pre-loan customer investigation
6444 贷中客户监测 – dài zhōng kèhù jiāncè – giám sát khách hàng trong thời gian vay – in-loan customer monitoring
6445 贷后客户监测 – dài hòu kèhù jiāncè – giám sát khách hàng sau vay – post-loan customer monitoring
6446 贷后经营监控 – dài hòu jīngyíng jiānkòng – giám sát hoạt động kinh doanh sau vay – post-loan business monitoring
6447 贷后财务监控 – dài hòu cáiwù jiānkòng – giám sát tài chính sau vay – post-loan financial monitoring
6448 贷后还款监控 – dài hòu huánkuǎn jiānkòng – giám sát trả nợ sau vay – post-loan repayment monitoring
6449 贷款预警管理 – dàikuǎn yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo khoản vay – loan early warning management
6450 信用预警管理 – xìnyòng yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo tín dụng – credit early warning management
6451 逾期预警管理 – yúqī yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo quá hạn – overdue early warning management
6452 风险预警管理 – fēngxiǎn yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo rủi ro – risk early warning management
6453 客户风险预警 – kèhù fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro khách hàng – customer risk warning
6454 企业风险预警 – qǐyè fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro doanh nghiệp – corporate risk warning
6455 贷款风险预警 – dàikuǎn fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro khoản vay – loan risk warning
6456 利率风险预警 – lìlǜ fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro lãi suất – interest rate risk warning
6457 流动性风险预警 – liúdòngxìng fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro thanh khoản – liquidity risk warning
6458 偿债风险预警 – chángzhài fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro trả nợ – debt service risk warning
6459 债务风险预警 – zhàiwù fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro nợ – debt risk warning
6460 风险预警阈值 – fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro – risk warning threshold
6461 贷款逾期预警阈值 – dàikuǎn yúqī yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo khoản vay quá hạn – overdue loan warning threshold
6462 信用风险预警阈值 – xìnyòng fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro tín dụng – credit risk warning threshold
6463 债务风险预警阈值 – zhàiwù fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro nợ – debt risk warning threshold
6464 预警等级 – yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo – warning level
6465 风险预警等级 – fēngxiǎn yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo rủi ro – risk warning level
6466 贷款预警等级 – dàikuǎn yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo khoản vay – loan warning level
6467 逾期预警等级 – yúqī yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo quá hạn – delinquency warning level
6468 风险预警信号 – fēngxiǎn yùjǐng xìnhào – tín hiệu cảnh báo rủi ro – risk warning signal
6469 贷款风险信号 – dàikuǎn fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro khoản vay – loan risk signal
6470 信用风险信号 – xìnyòng fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro tín dụng – credit risk signal
6471 偿债风险信号 – chángzhài fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro trả nợ – debt service risk signal
6472 负面信用信息 – fùmiàn xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng tiêu cực – negative credit information
6473 负面财务信息 – fùmiàn cáiwù xìnxī – thông tin tài chính tiêu cực – negative financial information
6474 负面经营信息 – fùmiàn jīngyíng xìnxī – thông tin kinh doanh tiêu cực – negative business information
6475 信用风险事件 – xìnyòng fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro tín dụng – credit risk event
6476 贷款风险事件 – dàikuǎn fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro khoản vay – loan risk event
6477 贷款异常 – dàikuǎn yìcháng – khoản vay bất thường – abnormal loan
6478 还款异常 – huánkuǎn yìcháng – trả nợ bất thường – abnormal repayment
6479 资金流异常 – zījīn liú yìcháng – dòng tiền bất thường – abnormal fund flow
6480 现金流异常 – xiànjīnliú yìcháng – dòng tiền bất thường – abnormal cash flow
6481 收入异常 – shōurù yìcháng – thu nhập bất thường – abnormal income
6482 经营异常 – jīngyíng yìcháng – hoạt động kinh doanh bất thường – abnormal business operations
6483 财务异常 – cáiwù yìcháng – tài chính bất thường – abnormal financial condition
6484 信用异常 – xìnyòng yìcháng – tín dụng bất thường – abnormal credit status
6485 贷款风险排查 – dàikuǎn fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khoản vay – loan risk investigation
6486 信用风险排查 – xìnyòng fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro tín dụng – credit risk investigation
6487 逾期风险排查 – yúqī fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro quá hạn – overdue risk investigation
6488 客户风险排查 – kèhù fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khách hàng – customer risk investigation
6489 全面风险排查 – quánmiàn fēngxiǎn páichá – rà soát toàn diện rủi ro – comprehensive risk investigation
6490 风险排查结果 – fēngxiǎn páichá jiéguǒ – kết quả rà soát rủi ro – risk investigation result
6491 风险整改 – fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro – risk remediation
6492 贷款风险整改 – dàikuǎn fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro khoản vay – loan risk remediation
6493 信用风险整改 – xìnyòng fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro tín dụng – credit risk remediation
6494 风险整改措施 – fēngxiǎn zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục rủi ro – risk remediation measures
6495 贷款风险处置方案 – dàikuǎn fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro khoản vay – loan risk disposal plan
6496 信用风险处置方案 – xìnyòng fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro tín dụng – credit risk resolution plan
6497 逾期贷款处置方案 – yúqī dàikuǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý khoản vay quá hạn – overdue loan resolution plan
6498 不良贷款处置方案 – bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý nợ xấu – NPL disposal plan
6499 债务风险处置方案 – zhàiwù fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro nợ – debt risk resolution plan
6500 贷款风险化解方案 – dàikuǎn fēngxiǎn huàjiě fāng’àn – phương án giải quyết rủi ro khoản vay – loan risk mitigation plan
6501 债务风险化解方案 – zhàiwù fēngxiǎn huàjiě fāng’àn – phương án giải quyết rủi ro nợ – debt risk mitigation plan
6502 延期还本 – yánqī huánběn – hoãn trả gốc – deferred principal repayment
6503 延期付息 – yánqī fùxī – hoãn trả lãi – deferred interest payment
6504 分期偿债 – fēnqī chángzhài – trả nợ theo từng kỳ – installment debt service
6505 分期清偿 – fēnqī qīngcháng – thanh toán dần từng kỳ – installment settlement
6506 部分清偿 – bùfèn qīngcháng – thanh toán một phần – partial settlement
6507 一次性清偿 – yícìxìng qīngcháng – thanh toán một lần toàn bộ – lump-sum settlement
6508 提前清偿 – tíqián qīngcháng – thanh toán trước hạn – early settlement
6509 债务提前清偿 – zhàiwù tíqián qīngcháng – thanh toán nợ trước hạn – early debt settlement
6510 贷款提前清偿 – dàikuǎn tíqián qīngcháng – tất toán khoản vay trước hạn – early loan settlement
6511 全部清偿 – quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ – full settlement
6512 债务全部清偿 – zhàiwù quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ khoản nợ – full debt settlement
6513 本息全部清偿 – běnxī quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ gốc và lãi – full settlement of principal and interest
6514 清偿剩余债务 – qīngcháng shèngyú zhàiwù – thanh toán phần nợ còn lại – settle remaining debt
6515 偿清剩余贷款 – chángqīng shèngyú dàikuǎn – trả hết khoản vay còn lại – pay off remaining loan
6516 偿清剩余本金 – chángqīng shèngyú běnjīn – trả hết tiền gốc còn lại – pay off remaining principal
6517 偿清剩余利息 – chángqīng shèngyú lìxī – trả hết tiền lãi còn lại – pay off remaining interest
6518 贷款尾款结清 – dàikuǎn wěikuǎn jiéqīng – tất toán khoản cuối của khoản vay – final loan balance settlement
6519 债务尾款结清 – zhàiwù wěikuǎn jiéqīng – tất toán khoản nợ cuối – final debt balance settlement
6520 债务结清手续 – zhàiwù jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán khoản nợ – debt settlement procedures
6521 债务清偿手续 – zhàiwù qīngcháng shǒuxù – thủ tục thanh toán nợ – debt repayment procedures
6522 贷款清偿手续 – dàikuǎn qīngcháng shǒuxù – thủ tục thanh toán khoản vay – loan settlement procedures
6523 借款清偿手续 – jièkuǎn qīngcháng shǒuxù – thủ tục hoàn trả khoản vay – borrowing settlement procedures
6524 本息结清手续 – běnxī jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán gốc và lãi – principal and interest settlement procedures
6525 本金结清手续 – běnjīn jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán tiền gốc – principal settlement procedures
6526 利息结清手续 – lìxī jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán tiền lãi – interest settlement procedures
6527 贷款结清审核 – dàikuǎn jiéqīng shěnhé – kiểm tra tất toán khoản vay – loan settlement review
6528 贷款结清证明书 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíngshū – giấy xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement certificate
6529 债务清偿证明书 – zhàiwù qīngcháng zhèngmíngshū – giấy xác nhận thanh toán nợ – debt settlement certificate
6530 无债务证明 – wú zhàiwù zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nợ – debt-free certificate
6531 无贷款证明 – wú dàikuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận không còn khoản vay – no-loan certificate
6532 结清状态 – jiéqīng zhuàngtài – trạng thái tất toán – settled status
6533 结清日期 – jiéqīng rìqī – ngày tất toán – settlement date
6534 结清金额 – jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán – settlement amount
6535 结清余额 – jiéqīng yú’é – số dư tất toán – settlement balance
6536 结清本息 – jiéqīng běnxī – tất toán gốc và lãi – settle principal and interest
6537 结清欠款 – jiéqīng qiànkuǎn – tất toán khoản còn nợ – settle outstanding debt
6538 结清逾期款 – jiéqīng yúqīkuǎn – tất toán khoản quá hạn – settle overdue amount
6539 结清罚息 – jiéqīng fáxī – tất toán lãi phạt – settle penalty interest
6540 结清违约金 – jiéqīng wéiyuējīn – tất toán tiền phạt vi phạm – settle default penalty
6541 结清手续费 – jiéqīng shǒuxùfèi – thanh toán hết phí thủ tục – settle service fees
6542 结清全部费用 – jiéqīng quánbù fèiyòng – thanh toán toàn bộ chi phí – settle all charges
6543 结清全部债务 – jiéqīng quánbù zhàiwù – thanh toán toàn bộ nợ – settle all debt
6544 债务清零 – zhàiwù qīnglíng – xóa sạch dư nợ – debt balance reduced to zero
6545 贷款清零 – dàikuǎn qīnglíng – tất toán hết dư nợ khoản vay – loan balance reduced to zero
6546 本金清零 – běnjīn qīnglíng – tiền gốc về bằng không – principal balance reduced to zero
6547 利息清零 – lìxī qīnglíng – tiền lãi còn lại về bằng không – interest balance reduced to zero
6548 账户余额为零 – zhànghù yú’é wéi líng – số dư tài khoản bằng không – account balance is zero
6549 贷款余额为零 – dàikuǎn yú’é wéi líng – dư nợ khoản vay bằng không – loan balance is zero
6550 债务余额为零 – zhàiwù yú’é wéi líng – dư nợ bằng không – debt balance is zero
6551 贷款账户关闭 – dàikuǎn zhànghù guānbì – đóng tài khoản khoản vay – loan account closed
6552 贷款账户注销 – dàikuǎn zhànghù zhùxiāo – hủy tài khoản khoản vay – loan account cancellation
6553 贷款关系终止 – dàikuǎn guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ khoản vay – termination of loan relationship
6554 借贷关系终止 – jièdài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay mượn – termination of lending relationship
6555 债权债务关系终止 – zhàiquán zhàiwù guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ chủ nợ và con nợ – termination of creditor-debtor relationship
6556 担保责任终止 – dānbǎo zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo đảm – termination of guarantee liability
6557 保证责任终止 – bǎozhèng zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo lãnh – termination of guarantee liability
6558 抵押权消灭 – dǐyāquán xiāomiè – quyền thế chấp chấm dứt – mortgage right extinguishment
6559 质权消灭 – zhìquán xiāomiè – quyền cầm cố chấm dứt – pledge right extinguishment
6560 担保物权消灭 – dānbǎowùquán xiāomiè – quyền bảo đảm đối với tài sản chấm dứt – security interest extinguishment
6561 抵押登记注销 – dǐyā dēngjì zhùxiāo – xóa đăng ký thế chấp – mortgage registration cancellation
6562 抵押登记解除 – dǐyā dēngjì jiěchú – giải trừ đăng ký thế chấp – release of mortgage registration
6563 抵押权注销 – dǐyāquán zhùxiāo – xóa quyền thế chấp – cancellation of mortgage right
6564 抵押权解除 – dǐyāquán jiěchú – giải chấp quyền thế chấp – release of mortgage
6565 质押解除 – zhìyā jiěchú – giải cầm cố – release of pledge
6566 担保解除 – dānbǎo jiěchú – giải trừ bảo đảm – release of security
6567 担保物释放 – dānbǎowù shìfàng – giải phóng tài sản bảo đảm – release of collateral
6568 抵押物释放 – dǐyāwù shìfàng – giải phóng tài sản thế chấp – release of mortgage collateral
6569 担保物返还手续 – dānbǎowù fǎnhuán shǒuxù – thủ tục hoàn trả tài sản bảo đảm – collateral return procedures
6570 抵押物返还手续 – dǐyāwù fǎnhuán shǒuxù – thủ tục hoàn trả tài sản thế chấp – collateral return procedures
6571 抵押物解除证明 – dǐyāwù jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp tài sản – collateral release certificate
6572 抵押注销证明 – dǐyā zhùxiāo zhèngmíng – giấy xác nhận xóa đăng ký thế chấp – mortgage cancellation certificate
6573 担保解除证明 – dānbǎo jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải trừ bảo đảm – security release certificate
6574 抵押物领取 – dǐyāwù lǐngqǔ – nhận lại tài sản thế chấp – retrieve collateral
6575 担保文件领取 – dānbǎo wénjiàn lǐngqǔ – nhận lại hồ sơ bảo đảm – retrieve guarantee documents
6576 抵押文件领取 – dǐyā wénjiàn lǐngqǔ – nhận lại hồ sơ thế chấp – retrieve mortgage documents
6577 贷款文件归还 – dàikuǎn wénjiàn guīhuán – hoàn trả hồ sơ khoản vay – return loan documents
6578 贷款合同归还 – dàikuǎn hétóng guīhuán – hoàn trả hợp đồng vay – return loan agreement
6579 贷款档案封存 – dàikuǎn dàng’àn fēngcún – niêm phong hồ sơ khoản vay – loan file archiving
6580 贷款档案保存期限 – dàikuǎn dàng’àn bǎocún qīxiàn – thời hạn lưu hồ sơ khoản vay – loan file retention period
6581 还款凭证保存 – huánkuǎn píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ trả nợ – retention of repayment vouchers
6582 贷款凭证保存 – dàikuǎn píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ khoản vay – retention of loan vouchers
6583 利息凭证保存 – lìxī píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ tiền lãi – retention of interest vouchers
6584 贷款账簿 – dàikuǎn zhàngbù – sổ kế toán khoản vay – loan ledger
6585 借款账簿 – jièkuǎn zhàngbù – sổ kế toán khoản vay – borrowing ledger
6586 贷款明细账 – dàikuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết khoản vay – loan subsidiary ledger
6587 借款明细账 – jièkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết khoản vay – borrowing subsidiary ledger
6588 利息明细账 – lìxī míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền lãi – interest subsidiary ledger
6589 应付利息账 – yīngfù lìxī zhàng – sổ lãi phải trả – interest payable ledger
6590 应收利息账 – yīngshōu lìxī zhàng – sổ lãi phải thu – interest receivable ledger
6591 本金明细账 – běnjīn míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền gốc – principal subsidiary ledger
6592 贷款总账 – dàikuǎn zǒngzhàng – sổ cái khoản vay – loan general ledger
6593 借款总账 – jièkuǎn zǒngzhàng – sổ cái khoản vay – borrowing general ledger
6594 利息总账 – lìxī zǒngzhàng – sổ cái tiền lãi – interest general ledger
6595 贷款账务处理 – dàikuǎn zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – loan accounting treatment
6596 借款账务处理 – jièkuǎn zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – borrowing accounting treatment
6597 利息账务处理 – lìxī zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán tiền lãi – interest accounting treatment
6598 贷款会计处理 – dàikuǎn kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – loan accounting treatment
6599 借款会计处理 – jièkuǎn kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – borrowing accounting treatment
6600 贷款确认 – dàikuǎn quèrèn – ghi nhận khoản vay – loan recognition
6601 借款确认 – jièkuǎn quèrèn – ghi nhận khoản vay – borrowing recognition
6602 贷款终止确认 – dàikuǎn zhōngzhǐ quèrèn – dừng ghi nhận khoản vay – derecognition of loan
6603 债务终止确认 – zhàiwù zhōngzhǐ quèrèn – dừng ghi nhận khoản nợ – derecognition of debt
6604 贷款核算方法 – dàikuǎn hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán khoản vay – loan accounting method
6605 借款核算方法 – jièkuǎn hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán khoản vay – borrowing accounting method
6606 利息核算方法 – lìxī hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán tiền lãi – interest accounting method
6607 贷款会计政策 – dàikuǎn kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán khoản vay – loan accounting policy
6608 借款会计政策 – jièkuǎn kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán khoản vay – borrowing accounting policy
6609 利息会计政策 – lìxī kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán tiền lãi – interest accounting policy
6610 贷款分类核算 – dàikuǎn fēnlèi hésuàn – hạch toán phân loại khoản vay – loan classification accounting
6611 贷款余额核算 – dàikuǎn yú’é hésuàn – hạch toán dư nợ khoản vay – loan balance accounting
6612 贷款利息核算 – dàikuǎn lìxī hésuàn – hạch toán tiền lãi khoản vay – loan interest accounting
6613 逾期贷款核算 – yúqī dàikuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay quá hạn – overdue loan accounting
6614 不良贷款核算 – bùliáng dàikuǎn hésuàn – hạch toán nợ xấu – non-performing loan accounting
6615 贷款减值核算 – dàikuǎn jiǎnzhí hésuàn – hạch toán suy giảm khoản vay – loan impairment accounting
6616 贷款损失核算 – dàikuǎn sǔnshī hésuàn – hạch toán tổn thất khoản vay – loan loss accounting
6617 贷款拨备核算 – dàikuǎn bōbèi hésuàn – hạch toán dự phòng khoản vay – loan provisioning accounting
6618 坏账准备核算 – huàizhàng zhǔnbèi hésuàn – hạch toán dự phòng nợ xấu – bad debt provision accounting
6619 信用减值核算 – xìnyòng jiǎnzhí hésuàn – hạch toán suy giảm tín dụng – credit impairment accounting
6620 预期信用损失核算 – yùqī xìnyòng sǔnshī hésuàn – hạch toán tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss accounting
6621 利息收入核算 – lìxī shōurù hésuàn – hạch toán thu nhập lãi – interest income accounting
6622 利息支出核算 – lìxī zhīchū hésuàn – hạch toán chi phí lãi – interest expense accounting
6623 手续费收入核算 – shǒuxùfèi shōurù hésuàn – hạch toán thu nhập phí – fee income accounting
6624 手续费支出核算 – shǒuxùfèi zhīchū hésuàn – hạch toán chi phí phí – fee expense accounting
6625 融资费用核算 – róngzī fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí huy động vốn – financing cost accounting
6626 借款费用核算 – jièkuǎn fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí đi vay – borrowing cost accounting
6627 贷款成本核算 – dàikuǎn chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí khoản vay – loan cost accounting
6628 债务成本核算 – zhàiwù chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí nợ – debt cost accounting
6629 融资成本核算 – róngzī chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí huy động vốn – financing cost accounting
6630 借款利息应计 – jièkuǎn lìxī yìngjì – trích trước lãi tiền vay – accrued borrowing interest
6631 应计贷款利息 – yìngjì dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay dồn tích – accrued loan interest
6632 应计借款利息 – yìngjì jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay dồn tích – accrued borrowing interest
6633 利息计提 – lìxī jìtí – trích lập tiền lãi – interest accrual
6634 贷款利息计提 – dàikuǎn lìxī jìtí – trích lãi khoản vay – loan interest accrual
6635 借款利息计提 – jièkuǎn lìxī jìtí – trích lãi tiền vay – borrowing interest accrual
6636 利息计提日 – lìxī jìtí rì – ngày trích lãi – interest accrual date
6637 贷款利息计提日 – dàikuǎn lìxī jìtí rì – ngày trích lãi khoản vay – loan interest accrual date
6638 应计未付费用 – yìngjì wèifù fèiyòng – chi phí dồn tích chưa trả – accrued unpaid expenses
6639 应计未付借款费用 – yìngjì wèifù jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay dồn tích chưa trả – accrued unpaid borrowing costs
6640 利息费用化 – lìxī fèiyònghuà – ghi nhận tiền lãi vào chi phí – expensing of interest
6641 借款费用费用化 – jièkuǎn fèiyòng fèiyònghuà – ghi nhận chi phí đi vay vào chi phí – expensing borrowing costs
6642 贷款手续费费用化 – dàikuǎn shǒuxùfèi fèiyònghuà – ghi nhận phí khoản vay vào chi phí – expensing loan fees
6643 贷款手续费资本化 – dàikuǎn shǒuxùfèi zīběnhuà – vốn hóa phí khoản vay – capitalization of loan fees
6644 融资费用资本化 – róngzī fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí huy động vốn – capitalization of financing costs
6645 利息费用资本化 – lìxī fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí lãi – capitalization of interest expense
6646 借款成本资本化 – jièkuǎn chéngběn zīběnhuà – vốn hóa chi phí vay – capitalization of borrowing costs
6647 资产成本资本化 – zīchǎn chéngběn zīběnhuà – vốn hóa chi phí vào tài sản – capitalization into asset cost
6648 资本化利息费用 – zīběnhuà lìxī fèiyòng – chi phí lãi được vốn hóa – capitalized interest expense
6649 借款费用分摊 – jièkuǎn fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí đi vay – allocation of borrowing costs
6650 贷款费用分摊 – dàikuǎn fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí khoản vay – allocation of loan costs
6651 融资费用分摊 – róngzī fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí huy động vốn – allocation of financing costs
6652 利息费用分摊 – lìxī fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí lãi – allocation of interest expense
6653 费用分摊期限 – fèiyòng fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ chi phí – expense allocation period
6654 手续费分摊期限 – shǒuxùfèi fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ phí thủ tục – fee allocation period
6655 融资费用分摊期限 – róngzī fèiyòng fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ chi phí huy động vốn – financing cost allocation period
6656 贷款手续费分摊 – dàikuǎn shǒuxùfèi fēntān – phân bổ phí khoản vay – allocation of loan fees
6657 贷款服务费分摊 – dàikuǎn fúwùfèi fēntān – phân bổ phí dịch vụ khoản vay – allocation of loan service fees
6658 承诺费分摊 – chéngnuò fèi fēntān – phân bổ phí cam kết – allocation of commitment fees
6659 融资费用摊销表 – róngzī fèiyòng tānxiāobiǎo – bảng phân bổ chi phí huy động vốn – financing cost amortization schedule
6660 贷款费用摊销表 – dàikuǎn fèiyòng tānxiāobiǎo – bảng phân bổ chi phí khoản vay – loan cost amortization schedule
6661 手续费摊销表 – shǒuxùfèi tānxiāobiǎo – bảng phân bổ phí thủ tục – fee amortization schedule
6662 贷款实际利率 – dàikuǎn shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế của khoản vay – effective loan interest rate
6663 借款实际利率 – jièkuǎn shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế của khoản vay – effective borrowing rate
6664 融资实际利率 – róngzī shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế huy động vốn – effective financing rate
6665 贷款名义利率 – dàikuǎn míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa khoản vay – nominal loan interest rate
6666 借款名义利率 – jièkuǎn míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa khoản vay – nominal borrowing rate
6667 融资名义利率 – róngzī míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa huy động vốn – nominal financing rate
6668 名义利息 – míngyì lìxī – tiền lãi danh nghĩa – nominal interest
6669 实际利息 – shíjì lìxī – tiền lãi thực tế – actual interest
6670 实际收取利息 – shíjì shōuqǔ lìxī – tiền lãi thực tế đã thu – actual interest collected
6671 实际利息收入 – shíjì lìxī shōurù – thu nhập lãi thực tế – actual interest income
6672 实际利息费用 – shíjì lìxī fèiyòng – chi phí lãi thực tế – actual interest expense
6673 贷款利息差额 – dàikuǎn lìxī chā’é – chênh lệch tiền lãi khoản vay – loan interest difference
6674 利息差额 – lìxī chā’é – chênh lệch tiền lãi – interest difference
6675 应计与实付利息差额 – yìngjì yǔ shífù lìxī chā’é – chênh lệch giữa lãi dồn tích và lãi thực trả – accrued versus paid interest difference
6676 应收与实收利息差额 – yīngshōu yǔ shíshōu lìxī chā’é – chênh lệch giữa lãi phải thu và lãi thực thu – receivable versus collected interest difference
6677 利息调整金额 – lìxī tiáozhěng jīn’é – số tiền điều chỉnh lãi – interest adjustment amount
6678 贷款利息调整 – dàikuǎn lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi khoản vay – loan interest adjustment
6679 借款利息调整 – jièkuǎn lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi tiền vay – borrowing interest adjustment
6680 利息补计 – lìxī bǔjì – bổ sung ghi nhận tiền lãi – supplemental interest accrual
6681 利息冲减 – lìxī chōngjiǎn – giảm trừ tiền lãi – interest reduction
6682 利息冲回 – lìxī chōnghuí – hoàn nhập tiền lãi – interest reversal
6683 利息退还 – lìxī tuìhuán – hoàn trả tiền lãi – interest refund
6684 多收利息 – duō shōu lìxī – thu thừa tiền lãi – excess interest collected
6685 少收利息 – shǎo shōu lìxī – thu thiếu tiền lãi – insufficient interest collected
6686 多付利息 – duō fù lìxī – trả thừa tiền lãi – excess interest paid
6687 少付利息 – shǎo fù lìxī – trả thiếu tiền lãi – insufficient interest paid
6688 利息退款 – lìxī tuìkuǎn – hoàn tiền lãi – interest refund
6689 利息补收 – lìxī bǔshōu – thu bổ sung tiền lãi – supplementary interest collection
6690 利息补付 – lìxī bǔfù – trả bổ sung tiền lãi – supplementary interest payment
6691 贷款费用退款 – dàikuǎn fèiyòng tuìkuǎn – hoàn phí khoản vay – loan fee refund
6692 贷款费用补收 – dàikuǎn fèiyòng bǔshōu – thu bổ sung phí khoản vay – supplementary loan fee collection
6693 贷款费用调整 – dàikuǎn fèiyòng tiáozhěng – điều chỉnh chi phí khoản vay – loan fee adjustment
6694 手续费退款 – shǒuxùfèi tuìkuǎn – hoàn phí thủ tục – fee refund
6695 手续费补收 – shǒuxùfèi bǔshōu – thu bổ sung phí thủ tục – supplementary fee collection
6696 手续费调整 – shǒuxùfèi tiáozhěng – điều chỉnh phí thủ tục – fee adjustment
6697 违约金调整 – wéiyuējīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền phạt vi phạm – default penalty adjustment
6698 罚息调整 – fáxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi phạt – penalty interest adjustment
6699 逾期费用调整 – yúqī fèiyòng tiáozhěng – điều chỉnh phí quá hạn – overdue fee adjustment
6700 逾期利息调整 – yúqī lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi quá hạn – overdue interest adjustment
6701 本金调整 – běnjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền gốc – principal adjustment
6702 贷款本金调整 – dàikuǎn běnjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền gốc khoản vay – loan principal adjustment
6703 贷款余额调整 – dàikuǎn yú’é tiáozhěng – điều chỉnh dư nợ khoản vay – loan balance adjustment
6704 债务余额调整 – zhàiwù yú’é tiáozhěng – điều chỉnh dư nợ – debt balance adjustment
6705 贷款账务调整 – dàikuǎn zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ sách khoản vay – loan accounting adjustment
6706 借款账务调整 – jièkuǎn zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ sách khoản vay – borrowing accounting adjustment
6707 贷款会计差错 – dàikuǎn kuàijì chācuò – sai sót kế toán khoản vay – loan accounting error
6708 利息计算错误 – lìxī jìsuàn cuòwù – sai sót tính lãi – interest calculation error
6709 贷款金额错误 – dàikuǎn jīn’é cuòwù – sai sót số tiền khoản vay – loan amount error
6710 还款金额错误 – huánkuǎn jīn’é cuòwù – sai sót số tiền trả nợ – repayment amount error
6711 利率录入错误 – lìlǜ lùrù cuòwù – sai sót nhập lãi suất – interest rate input error
6712 贷款期限错误 – dàikuǎn qīxiàn cuòwù – sai sót thời hạn khoản vay – loan term error
6713 还款日期错误 – huánkuǎn rìqī cuòwù – sai sót ngày trả nợ – repayment date error
6714 账户信息错误 – zhànghù xìnxī cuòwù – sai thông tin tài khoản – account information error
6715 借款人信息错误 – jièkuǎnrén xìnxī cuòwù – sai thông tin người vay – borrower information error
6716 贷款信息纠正 – dàikuǎn xìnxī jiūzhèng – sửa thông tin khoản vay – loan information correction
6717 利息计算纠正 – lìxī jìsuàn jiūzhèng – sửa sai tính lãi – interest calculation correction
6718 还款记录纠正 – huánkuǎn jìlù jiūzhèng – sửa lịch sử trả nợ – repayment record correction
6719 贷款记录更正 – dàikuǎn jìlù gēngzhèng – điều chỉnh hồ sơ khoản vay – loan record correction
6720 征信记录更正 – zhēngxìn jìlù gēngzhèng – sửa thông tin lịch sử tín dụng – credit record correction
6721 信用信息异议 – xìnyòng xìnxī yìyì – khiếu nại về thông tin tín dụng – credit information dispute
6722 征信异议 – zhēngxìn yìyì – khiếu nại dữ liệu tín dụng – credit report dispute
6723 贷款信息异议 – dàikuǎn xìnxī yìyì – khiếu nại thông tin khoản vay – loan information dispute
6724 还款记录异议 – huánkuǎn jìlù yìyì – khiếu nại lịch sử trả nợ – repayment record dispute
6725 信用记录修复 – xìnyòng jìlù xiūfù – khôi phục/sửa lịch sử tín dụng – credit record remediation
6726 逾期记录修复 – yúqī jìlù xiūfù – khắc phục hồ sơ quá hạn – delinquency record remediation
6727 良好信用记录 – liánghǎo xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng tốt – good credit history
6728 信用记录保留 – xìnyòng jìlù bǎoliú – lưu giữ lịch sử tín dụng – credit record retention
6729 信用记录期限 – xìnyòng jìlù qīxiàn – thời hạn lưu lịch sử tín dụng – credit record retention period
6730 贷款逾期记录 – dàikuǎn yúqī jìlù – lịch sử khoản vay quá hạn – loan delinquency record
6731 贷款结清记录 – dàikuǎn jiéqīng jìlù – lịch sử tất toán khoản vay – loan settlement record
6732 提前还款记录 – tíqián huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ trước hạn – early repayment record
6733 贷款续期记录 – dàikuǎn xùqī jìlù – lịch sử gia hạn khoản vay – loan renewal record
6734 贷款展期记录 – dàikuǎn zhǎnqī jìlù – lịch sử gia hạn khoản vay – loan extension record
6735 贷款重组记录 – dàikuǎn chóngzǔ jìlù – lịch sử tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring record
6736 违约记录 – wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm – default record
6737 债务违约记录 – zhàiwù wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ – debt default record
6738 还款违约记录 – huánkuǎn wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm trả nợ – repayment default record
6739 信用违约记录 – xìnyòng wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ tín dụng – credit default record
6740 催收历史 – cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi nợ – collection history
6741 债务催收历史 – zhàiwù cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi nợ – debt collection history
6742 贷款催收历史 – dàikuǎn cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi khoản vay – loan collection history
6743 逾期历史 – yúqī lìshǐ – lịch sử quá hạn – delinquency history
6744 贷款历史 – dàikuǎn lìshǐ – lịch sử khoản vay – loan history
6745 借款历史 – jièkuǎn lìshǐ – lịch sử vay vốn – borrowing history
6746 融资历史 – róngzī lìshǐ – lịch sử huy động vốn – financing history
6747 偿债历史 – chángzhài lìshǐ – lịch sử trả nợ – debt repayment history
6748 信用历史 – xìnyòng lìshǐ – lịch sử tín dụng – credit history
6749 按时还款历史 – ànshí huánkuǎn lìshǐ – lịch sử trả nợ đúng hạn – on-time repayment history
6750 逾期付款历史 – yúqī fùkuǎn lìshǐ – lịch sử thanh toán quá hạn – overdue payment history
6751 债务清偿历史 – zhàiwù qīngcháng lìshǐ – lịch sử thanh toán nợ – debt settlement history
6752 贷款结清历史 – dàikuǎn jiéqīng lìshǐ – lịch sử tất toán khoản vay – loan settlement history
6753 信贷行为 – xìndài xíngwéi – hành vi tín dụng – credit behavior
6754 借款行为 – jièkuǎn xíngwéi – hành vi vay vốn – borrowing behavior
6755 还款行为 – huánkuǎn xíngwéi – hành vi trả nợ – repayment behavior
6756 违约行为 – wéiyuē xíngwéi – hành vi vi phạm – default behavior
6757 信用行为 – xìnyòng xíngwéi – hành vi tín dụng – credit behavior
6758 客户信用行为 – kèhù xìnyòng xíngwéi – hành vi tín dụng của khách hàng – customer credit behavior
6759 借款人行为分析 – jièkuǎnrén xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi người vay – borrower behavior analysis
6760 还款行为分析 – huánkuǎn xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi trả nợ – repayment behavior analysis
6761 逾期行为分析 – yúqī xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi quá hạn – delinquency behavior analysis
6762 违约行为分析 – wéiyuē xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi vỡ nợ – default behavior analysis
6763 信用风险画像 – xìnyòng fēngxiǎn huàxiàng – hồ sơ/chân dung rủi ro tín dụng – credit risk profile
6764 客户信用画像 – kèhù xìnyòng huàxiàng – chân dung tín dụng khách hàng – customer credit profile
6765 借款人风险画像 – jièkuǎnrén fēngxiǎn huàxiàng – chân dung rủi ro người vay – borrower risk profile
6766 风险客户画像 – fēngxiǎn kèhù huàxiàng – chân dung khách hàng rủi ro – risk customer profile
6767 客户信用标签 – kèhù xìnyòng biāoqiān – nhãn tín dụng khách hàng – customer credit tag
6768 风险标签 – fēngxiǎn biāoqiān – nhãn rủi ro – risk tag
6769 贷款风险标签 – dàikuǎn fēngxiǎn biāoqiān – nhãn rủi ro khoản vay – loan risk tag
6770 逾期标签 – yúqī biāoqiān – nhãn quá hạn – delinquency tag
6771 违约标签 – wéiyuē biāoqiān – nhãn vỡ nợ – default tag
6772 信用等级标签 – xìnyòng děngjí biāoqiān – nhãn cấp độ tín dụng – credit grade tag
6773 风险等级标签 – fēngxiǎn děngjí biāoqiān – nhãn cấp độ rủi ro – risk grade tag
6774 贷款自动分类 – dàikuǎn zìdòng fēnlèi – tự động phân loại khoản vay – automated loan classification
6775 贷款智能分类 – dàikuǎn zhìnéng fēnlèi – phân loại khoản vay thông minh – intelligent loan classification
6776 风险自动识别 – fēngxiǎn zìdòng shíbié – tự động nhận diện rủi ro – automated risk identification
6777 信用风险识别 – xìnyòng fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro tín dụng – credit risk identification
6778 贷款风险识别 – dàikuǎn fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro khoản vay – loan risk identification
6779 违约风险识别 – wéiyuē fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro vỡ nợ – default risk identification
6780 异常贷款识别 – yìcháng dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay bất thường – abnormal loan identification
6781 风险客户识别 – fēngxiǎn kèhù shíbié – nhận diện khách hàng rủi ro – risk customer identification
6782 高风险借款人识别 – gāo fēngxiǎn jièkuǎnrén shíbié – nhận diện người vay rủi ro cao – high-risk borrower identification
6783 高风险贷款识别 – gāo fēngxiǎn dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay rủi ro cao – high-risk loan identification
6784 低风险借款人识别 – dī fēngxiǎn jièkuǎnrén shíbié – nhận diện người vay rủi ro thấp – low-risk borrower identification
6785 低风险贷款识别 – dī fēngxiǎn dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay rủi ro thấp – low-risk loan identification
6786 贷款自动预警 – dàikuǎn zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo khoản vay – automated loan warning
6787 信用自动预警 – xìnyòng zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo tín dụng – automated credit warning
6788 逾期自动预警 – yúqī zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo quá hạn – automated delinquency warning
6789 风险自动预警 – fēngxiǎn zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo rủi ro – automated risk warning
6790 自动催收 – zìdòng cuīshōu – tự động đốc thúc trả nợ – automated collection
6791 智能催收 – zhìnéng cuīshōu – thu hồi nợ thông minh – intelligent debt collection
6792 催收机器人 – cuīshōu jīqìrén – hệ thống robot thu hồi nợ – collection bot
6793 智能风控系统 – zhìnéng fēngkòng xìtǒng – hệ thống quản trị rủi ro thông minh – intelligent risk control system
6794 贷款风控系统 – dàikuǎn fēngkòng xìtǒng – hệ thống kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control system
6795 信用风控系统 – xìnyòng fēngkòng xìtǒng – hệ thống kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control system
6796 贷款审批自动化 – dàikuǎn shěnpī zìdònghuà – tự động hóa xét duyệt khoản vay – loan approval automation
6797 贷款管理自动化 – dàikuǎn guǎnlǐ zìdònghuà – tự động hóa quản lý khoản vay – loan management automation
6798 还款管理自动化 – huánkuǎn guǎnlǐ zìdònghuà – tự động hóa quản lý trả nợ – repayment management automation
6799 催收自动化 – cuīshōu zìdònghuà – tự động hóa thu hồi nợ – collection automation
6800 信贷数字化 – xìndài shùzìhuà – số hóa tín dụng – credit digitalization
6801 贷款数字化 – dàikuǎn shùzìhuà – số hóa khoản vay – loan digitalization
6802 信贷科技 – xìndài kējì – công nghệ tín dụng – credit technology
6803 金融科技信贷 – jīnróng kējì xìndài – tín dụng công nghệ tài chính – fintech credit
6804 智能信贷 – zhìnéng xìndài – tín dụng thông minh – intelligent credit
6805 智能贷款 – zhìnéng dàikuǎn – khoản vay thông minh – intelligent loan
6806 智能授信 – zhìnéng shòuxìn – cấp tín dụng thông minh – intelligent credit granting
6807 智能定价 – zhìnéng dìngjià – định giá thông minh – intelligent pricing
6808 智能催收 – zhìnéng cuīshōu – thu hồi nợ thông minh – intelligent collection
6809 智能还款 – zhìnéng huánkuǎn – trả nợ thông minh/tự động – intelligent repayment
6810 自动计息 – zìdòng jìxī – tự động tính lãi – automatic interest calculation
6811 自动结息 – zìdòng jiéxī – tự động kết lãi – automatic interest settlement
6812 自动生成还款计划 – zìdòng shēngchéng huánkuǎn jìhuà – tự động tạo kế hoạch trả nợ – automatically generate repayment schedule
6813 自动生成贷款合同 – zìdòng shēngchéng dàikuǎn hétóng – tự động tạo hợp đồng vay – automatically generate loan agreement
6814 电子贷款合同 – diànzǐ dàikuǎn hétóng – hợp đồng khoản vay điện tử – electronic loan agreement
6815 电子还款通知 – diànzǐ huánkuǎn tōngzhī – thông báo trả nợ điện tử – electronic repayment notice
6816 电子贷款账单 – diànzǐ dàikuǎn zhàngdān – sao kê khoản vay điện tử – electronic loan statement
6817 电子还款账单 – diànzǐ huánkuǎn zhàngdān – sao kê trả nợ điện tử – electronic repayment statement
6818 在线查询贷款余额 – zàixiàn cháxún dàikuǎn yú’é – tra cứu dư nợ khoản vay trực tuyến – check loan balance online
6819 在线查询还款计划 – zàixiàn cháxún huánkuǎn jìhuà – tra cứu kế hoạch trả nợ trực tuyến – check repayment schedule online
6820 在线提前还款 – zàixiàn tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn trực tuyến – online early repayment
6821 在线贷款申请 – zàixiàn dàikuǎn shēnqǐng – đăng ký khoản vay trực tuyến – online loan application
6822 在线信用申请 – zàixiàn xìnyòng shēnqǐng – đăng ký tín dụng trực tuyến – online credit application
6823 在线授信申请 – zàixiàn shòuxìn shēnqǐng – đăng ký cấp tín dụng trực tuyến – online credit facility application
6824 线上融资申请 – xiànshàng róngzī shēnqǐng – đăng ký huy động vốn trực tuyến – online financing application
6825 电子授信合同 – diànzǐ shòuxìn hétóng – hợp đồng cấp tín dụng điện tử – electronic credit agreement
6826 电子借款合同 – diànzǐ jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay điện tử – electronic borrowing agreement
6827 电子还款凭证 – diànzǐ huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ điện tử – electronic repayment voucher
6828 电子贷款凭证 – diànzǐ dàikuǎn píngzhèng – chứng từ khoản vay điện tử – electronic loan voucher
6829 电子利息凭证 – diànzǐ lìxī píngzhèng – chứng từ tiền lãi điện tử – electronic interest voucher
6830 贷款电子档案 – dàikuǎn diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử khoản vay – electronic loan file
6831 信贷电子档案 – xìndài diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử tín dụng – electronic credit file
6832 贷款数据管理 – dàikuǎn shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu khoản vay – loan data management
6833 信贷数据管理 – xìndài shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu tín dụng – credit data management
6834 贷款数据分析 – dàikuǎn shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu khoản vay – loan data analysis
6835 信贷数据分析 – xìndài shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu tín dụng – credit data analysis
6836 贷款大数据 – dàikuǎn dàshùjù – dữ liệu lớn về khoản vay – loan big data
6837 信用大数据 – xìnyòng dàshùjù – dữ liệu lớn tín dụng – credit big data
6838 贷款数据模型 – dàikuǎn shùjù móxíng – mô hình dữ liệu khoản vay – loan data model
6839 信用数据模型 – xìnyòng shùjù móxíng – mô hình dữ liệu tín dụng – credit data model
6840 贷款评分模型 – dàikuǎn píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm khoản vay – loan scoring model
6841 还款预测 – huánkuǎn yùcè – dự báo trả nợ – repayment prediction
6842 贷款需求预测 – dàikuǎn xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu vay – loan demand forecasting
6843 信贷需求预测 – xìndài xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu tín dụng – credit demand forecasting
6844 贷款余额预测 – dàikuǎn yú’é yùcè – dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecasting
6845 贷款利息预测 – dàikuǎn lìxī yùcè – dự báo lãi khoản vay – loan interest forecasting
6846 贷款风险预测 – dàikuǎn fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro khoản vay – loan risk forecasting
6847 信用风险预测 – xìnyòng fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro tín dụng – credit risk forecasting
6848 债务风险预测 – zhàiwù fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro nợ – debt risk forecasting
6849 融资需求预测 – róngzī xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu huy động vốn – financing demand forecasting
6850 融资成本预测模型 – róngzī chéngběn yùcè móxíng – mô hình dự báo chi phí huy động vốn – financing cost forecasting model
6851 利率预测模型 – lìlǜ yùcè móxíng – mô hình dự báo lãi suất – interest rate forecasting model
6852 偿债能力预测 – chángzhài nénglì yùcè – dự báo khả năng trả nợ – debt service capacity forecasting
6853 违约概率预测 – wéiyuē gàilǜ yùcè – dự báo xác suất vỡ nợ – probability of default forecasting
6854 信用评分预测 – xìnyòng píngfēn yùcè – dự báo điểm tín dụng – credit score forecasting
6855 信用评级预测 – xìnyòng píngjí yùcè – dự báo xếp hạng tín dụng – credit rating forecasting
6856 贷款流失率 – dàikuǎn liúshīlǜ – tỷ lệ mất khách hàng vay – loan attrition rate
6857 客户流失率 – kèhù liúshīlǜ – tỷ lệ mất khách hàng – customer attrition rate
6858 贷款客户留存率 – dàikuǎn kèhù liúcúnlǜ – tỷ lệ duy trì khách hàng vay – loan customer retention rate
6859 信用客户留存率 – xìnyòng kèhù liúcúnlǜ – tỷ lệ duy trì khách hàng tín dụng – credit customer retention rate
6860 贷款客户复贷率 – dàikuǎn kèhù fùdàilǜ – tỷ lệ khách hàng vay lại – repeat loan rate
6861 客户复借率 – kèhù fùjièlǜ – tỷ lệ khách hàng vay lại – repeat borrowing rate
6862 贷款续借率 – dàikuǎn xùjièlǜ – tỷ lệ tiếp tục vay – loan renewal borrowing rate
6863 客户再融资率 – kèhù zài róngzīlǜ – tỷ lệ khách hàng tái cấp vốn – customer refinancing rate
6864 贷款转化率 – dàikuǎn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành khoản vay – loan conversion rate
6865 贷款申请转化率 – dàikuǎn shēnqǐng zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi đơn xin vay – loan application conversion rate
6866 授信转化率 – shòuxìn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi cấp tín dụng – credit conversion rate
6867 放款转化率 – fàngkuǎn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành giải ngân – disbursement conversion rate
6868 审批通过率 – shěnpī tōngguòlǜ – tỷ lệ phê duyệt thành công – approval rate
6869 贷款批准率 – dàikuǎn pīzhǔnlǜ – tỷ lệ khoản vay được phê duyệt – loan approval rate
6870 贷款拒绝率 – dàikuǎn jùjuélǜ – tỷ lệ khoản vay bị từ chối – loan rejection rate
6871 贷款取消率 – dàikuǎn qǔxiāolǜ – tỷ lệ hủy khoản vay – loan cancellation rate
6872 贷款提款率 – dàikuǎn tíkuǎnlǜ – tỷ lệ rút vốn khoản vay – loan drawdown rate
6873 贷款使用率 – dàikuǎn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng khoản vay – loan utilization rate
6874 贷款提前偿还率 – dàikuǎn tíqián chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay trước hạn – early loan repayment rate
6875 贷款逾期率 – dàikuǎn yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn khoản vay – loan delinquency rate
6876 贷款盈利率 – dàikuǎn yínglìlǜ – tỷ lệ sinh lời khoản vay – loan profitability rate
6877 信贷利润率 – xìndài lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận tín dụng – credit profit margin
6878 信贷收益率 – xìndài shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tín dụng – credit yield
6879 净息差率 – jìng xīchālǜ – tỷ lệ biên lãi ròng – net interest margin
6880 存贷利差率 – cún dài lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay – deposit-loan spread ratio
6881 贷款利差率 – dàikuǎn lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch lãi suất cho vay – lending spread ratio
6882 融资利差率 – róngzī lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch chi phí tài trợ vốn – financing spread ratio
6883 信用利差率 – xìnyòng lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch tín dụng – credit spread ratio
6884 风险溢价率 – fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro – risk premium rate
6885 信用风险溢价率 – xìnyòng fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro tín dụng – credit risk premium rate
6886 贷款风险溢价率 – dàikuǎn fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro khoản vay – loan risk premium rate
6887 利率加点幅度 – lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức biên độ cộng lãi suất – interest rate spread margin
6888 基准利率加点幅度 – jīzhǔn lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức cộng trên lãi suất cơ sở – benchmark rate spread
6889 贷款利率加点幅度 – dàikuǎn lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức cộng lãi suất khoản vay – loan rate spread margin
6890 利率折扣幅度 – lìlǜ zhékòu fúdù – mức chiết giảm lãi suất – interest rate discount margin
6891 贷款利率优惠幅度 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì fúdù – mức ưu đãi lãi suất khoản vay – loan rate discount margin
6892 利息减免幅度 – lìxī jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền lãi – interest reduction amount
6893 本金减免幅度 – běnjīn jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền gốc – principal reduction amount
6894 违约金减免幅度 – wéiyuējīn jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền phạt vi phạm – default penalty reduction amount
6895 罚息减免幅度 – fáxī jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm lãi phạt – penalty interest reduction amount
6896 债务减免幅度 – zhàiwù jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm nợ – debt relief amount
6897 贷款重组后利率 – dàikuǎn chóngzǔ hòu lìlǜ – lãi suất khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan rate
6898 贷款重组后期限 – dàikuǎn chóngzǔ hòu qīxiàn – thời hạn khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan term
6899 贷款重组后余额 – dàikuǎn chóngzǔ hòu yú’é – dư nợ khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan balance
6900 债务重组后余额 – zhàiwù chóngzǔ hòu yú’é – dư nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring debt balance
6901 债务重组后还款计划 – zhàiwù chóngzǔ hòu huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment plan
6902 债务重组后还款期限 – zhàiwù chóngzǔ hòu huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment term
6903 债务重组后每期还款额 – zhàiwù chóngzǔ hòu měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ sau tái cơ cấu – post-restructuring installment amount
6904 贷款展期后余额 – dàikuǎn zhǎnqī hòu yú’é – dư nợ sau gia hạn – loan balance after extension
6905 贷款展期后利率 – dàikuǎn zhǎnqī hòu lìlǜ – lãi suất sau gia hạn – interest rate after extension
6906 贷款展期后期限 – dàikuǎn zhǎnqī hòu qīxiàn – thời hạn sau gia hạn – term after extension
6907 贷款续贷后余额 – dàikuǎn xùdài hòu yú’é – dư nợ sau vay tiếp – loan balance after renewal
6908 贷款续贷后利率 – dàikuǎn xùdài hòu lìlǜ – lãi suất sau vay tiếp – interest rate after renewal
6909 贷款续贷后期限 – dàikuǎn xùdài hòu qīxiàn – thời hạn sau vay tiếp – term after renewal
6910 贷款续贷条件 – dàikuǎn xùdài tiáojiàn – điều kiện vay tiếp – loan renewal conditions
6911 贷款续贷审核 – dàikuǎn xùdài shěnhé – thẩm tra vay tiếp – loan renewal review
6912 贷款续贷审批 – dàikuǎn xùdài shěnpī – phê duyệt vay tiếp – loan renewal approval
6913 贷款续贷合同 – dàikuǎn xùdài hétóng – hợp đồng vay tiếp – loan renewal agreement
6914 贷款续贷协议 – dàikuǎn xùdài xiéyì – thỏa thuận vay tiếp – loan renewal agreement
6915 贷款转贷 – dàikuǎn zhuǎndài – chuyển khoản vay – loan refinancing / transfer
6916 贷款转贷业务 – dàikuǎn zhuǎndài yèwù – nghiệp vụ chuyển khoản vay – loan refinancing business
6917 借款转贷 – jièkuǎn zhuǎndài – chuyển khoản vay – borrowing refinancing
6918 债务转贷 – zhàiwù zhuǎndài – chuyển đổi khoản nợ sang khoản vay mới – debt refinancing
6919 新旧贷款置换 – xīn jiù dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay cũ bằng khoản vay mới – replacement of old loan with new loan
6920 新贷偿还旧贷 – xīn dài chánghuán jiù dài – khoản vay mới dùng để trả khoản vay cũ – new loan to repay old loan
6921 债务置换融资 – zhàiwù zhìhuàn róngzī – huy động vốn để thay thế nợ – debt replacement financing
6922 低利率置换高利率贷款 – dī lìlǜ zhìhuàn gāo lìlǜ dàikuǎn – thay khoản vay lãi cao bằng khoản vay lãi thấp – replace high-rate loan with low-rate loan
6923 降低债务融资成本 – jiàngdī zhàiwù róngzī chéngběn – giảm chi phí tài trợ bằng nợ – reduce debt financing cost
6924 降低贷款利息负担 – jiàngdī dàikuǎn lìxī fùdān – giảm gánh nặng lãi khoản vay – reduce loan interest burden
6925 优化偿债安排 – yōuhuà chángzhài ānpái – tối ưu hóa phương án trả nợ – optimize debt service arrangement
6926 优化还款安排 – yōuhuà huánkuǎn ānpái – tối ưu hóa phương án trả nợ – optimize repayment arrangement
6927 优化融资安排 – yōuhuà róngzī ānpái – tối ưu hóa phương án tài trợ vốn – optimize financing arrangement
6928 优化贷款组合 – yōuhuà dàikuǎn zǔhé – tối ưu hóa danh mục khoản vay – optimize loan portfolio
6929 优化债务组合 – yōuhuà zhàiwù zǔhé – tối ưu hóa danh mục nợ – optimize debt portfolio
6930 降低贷款集中度 – jiàngdī dàikuǎn jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khoản vay – reduce loan concentration
6931 降低客户集中度 – jiàngdī kèhù jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khách hàng – reduce customer concentration
6932 降低行业集中度 – jiàngdī hángyè jízhōngdù – giảm mức độ tập trung ngành – reduce industry concentration
6933 降低区域集中度 – jiàngdī qūyù jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khu vực – reduce regional concentration
6934 分散贷款风险 – fēnsàn dàikuǎn fēngxiǎn – phân tán rủi ro khoản vay – diversify loan risk
6935 分散信用风险 – fēnsàn xìnyòng fēngxiǎn – phân tán rủi ro tín dụng – diversify credit risk
6936 分散债务风险 – fēnsàn zhàiwù fēngxiǎn – phân tán rủi ro nợ – diversify debt risk
6937 控制信贷风险 – kòngzhì xìndài fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro tín dụng – control credit risk
6938 控制贷款风险 – kòngzhì dàikuǎn fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro khoản vay – control loan risk
6939 控制债务风险 – kòngzhì zhàiwù fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro nợ – control debt risk
6940 控制利率风险 – kòngzhì lìlǜ fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro lãi suất – control interest rate risk
6941 控制融资风险 – kòngzhì róngzī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro huy động vốn – control financing risk
6942 降低违约概率 – jiàngdī wéiyuē gàilǜ – giảm xác suất vỡ nợ – reduce probability of default
6943 降低逾期概率 – jiàngdī yúqī gàilǜ – giảm xác suất quá hạn – reduce probability of delinquency
6944 提高偿债能力 – tígāo chángzhài nénglì – nâng cao khả năng trả nợ – improve debt service capacity
6945 增强还款能力 – zēngqiáng huánkuǎn nénglì – tăng cường khả năng trả nợ – strengthen repayment capacity
6946 增强信用能力 – zēngqiáng xìnyòng nénglì – tăng năng lực tín dụng – strengthen credit capacity
6947 改善信用状况 – gǎishàn xìnyòng zhuàngkuàng – cải thiện tình trạng tín dụng – improve credit standing
6948 改善还款记录 – gǎishàn huánkuǎn jìlù – cải thiện lịch sử trả nợ – improve repayment history
6949 改善现金流状况 – gǎishàn xiànjīnliú zhuàngkuàng – cải thiện tình hình dòng tiền – improve cash flow position
6950 改善财务状况 – gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng – cải thiện tình hình tài chính – improve financial condition
6951 改善债务结构 – gǎishàn zhàiwù jiégòu – cải thiện cơ cấu nợ – improve debt structure
6952 改善融资结构 – gǎishàn róngzī jiégòu – cải thiện cơ cấu huy động vốn – improve financing structure
6953 加强债务管理 – jiāqiáng zhàiwù guǎnlǐ – tăng cường quản lý nợ – strengthen debt management
6954 加强贷款管理 – jiāqiáng dàikuǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý khoản vay – strengthen loan management
6955 加强信用管理 – jiāqiáng xìnyòng guǎnlǐ – tăng cường quản lý tín dụng – strengthen credit management
6956 加强还款管理 – jiāqiáng huánkuǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý trả nợ – strengthen repayment management
6957 加强风险管理 – jiāqiáng fēngxiǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý rủi ro – strengthen risk management
6958 建立还款机制 – jiànlì huánkuǎn jīzhì – thiết lập cơ chế trả nợ – establish repayment mechanism
6959 建立偿债机制 – jiànlì chángzhài jīzhì – thiết lập cơ chế trả nợ – establish debt service mechanism
6960 建立风险预警机制 – jiànlì fēngxiǎn yùjǐng jīzhì – thiết lập cơ chế cảnh báo rủi ro – establish risk early warning mechanism
6961 建立信用风险机制 – jiànlì xìnyòng fēngxiǎn jīzhì – thiết lập cơ chế rủi ro tín dụng – establish credit risk mechanism
6962 建立贷款风险控制机制 – jiànlì dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì jīzhì – thiết lập cơ chế kiểm soát rủi ro khoản vay – establish loan risk control mechanism
6963 完善还款制度 – wánshàn huánkuǎn zhìdù – hoàn thiện chế độ trả nợ – improve repayment system
6964 完善信贷制度 – wánshàn xìndài zhìdù – hoàn thiện chế độ tín dụng – improve credit system
6965 完善贷款管理制度 – wánshàn dàikuǎn guǎnlǐ zhìdù – hoàn thiện chế độ quản lý khoản vay – improve loan management system
6966 完善风险管理制度 – wánshàn fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – hoàn thiện chế độ quản lý rủi ro – improve risk management system
6967 规范贷款业务 – guīfàn dàikuǎn yèwù – chuẩn hóa nghiệp vụ cho vay – standardize lending business
6968 规范信贷业务 – guīfàn xìndài yèwù – chuẩn hóa nghiệp vụ tín dụng – standardize credit business
6969 规范贷款审批 – guīfàn dàikuǎn shěnpī – chuẩn hóa phê duyệt khoản vay – standardize loan approval
6970 规范贷款发放 – guīfàn dàikuǎn fāfàng – chuẩn hóa giải ngân khoản vay – standardize loan disbursement
6971 规范贷款回收 – guīfàn dàikuǎn huíshōu – chuẩn hóa thu hồi khoản vay – standardize loan recovery
6972 规范贷款催收 – guīfàn dàikuǎn cuīshōu – chuẩn hóa thu hồi nợ – standardize loan collection
6973 严格贷款审批 – yángé dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay nghiêm ngặt – strict loan approval
6974 严格信用审查 – yángé xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng nghiêm ngặt – strict credit review
6975 严格风险控制 – yángé fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt – strict risk control
6976 严格贷后管理 – yángé dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau giải ngân nghiêm ngặt – strict post-loan management
6977 严格还款管理 – yángé huánkuǎn guǎnlǐ – quản lý trả nợ nghiêm ngặt – strict repayment management
6978 严格逾期管理 – yángé yúqī guǎnlǐ – quản lý quá hạn nghiêm ngặt – strict delinquency management
6979 严格债务管理 – yángé zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ nghiêm ngặt – strict debt management
6980 贷款审慎管理 – dàikuǎn shěnshèn guǎnlǐ – quản lý khoản vay thận trọng – prudent loan management
6981 审慎授信 – shěnshèn shòuxìn – cấp tín dụng thận trọng – prudent credit granting
6982 审慎放贷 – shěnshèn fàngdài – cho vay thận trọng – prudent lending
6983 审慎定价 – shěnshèn dìngjià – định giá thận trọng – prudent pricing
6984 风险审慎原则 – fēngxiǎn shěnshèn yuánzé – nguyên tắc thận trọng về rủi ro – risk prudence principle
6985 信贷审慎原则 – xìndài shěnshèn yuánzé – nguyên tắc thận trọng tín dụng – credit prudence principle
6986 贷款审批原则 – dàikuǎn shěnpī yuánzé – nguyên tắc phê duyệt khoản vay – loan approval principles
6987 贷款发放原则 – dàikuǎn fāfàng yuánzé – nguyên tắc giải ngân khoản vay – loan disbursement principles
6988 贷款回收原则 – dàikuǎn huíshōu yuánzé – nguyên tắc thu hồi khoản vay – loan recovery principles
6989 贷款管理原则 – dàikuǎn guǎnlǐ yuánzé – nguyên tắc quản lý khoản vay – loan management principles
6990 还款原则 – huánkuǎn yuánzé – nguyên tắc trả nợ – repayment principles
6991 债务偿还原则 – zhàiwù chánghuán yuánzé – nguyên tắc trả nợ – debt repayment principles
6992 按约履行 – àn yuē lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận – perform as agreed
6993 按期履行 – ànqī lǚxíng – thực hiện đúng kỳ hạn – perform on schedule
6994 按约支付 – àn yuē zhīfù – thanh toán theo thỏa thuận – pay as agreed
6995 按期支付利息 – ànqī zhīfù lìxī – thanh toán lãi đúng kỳ – pay interest on schedule
6996 按期偿还本金 – ànqī chánghuán běnjīn – trả gốc đúng kỳ – repay principal on schedule
6997 按期偿还贷款 – ànqī chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay đúng kỳ – repay loan on schedule
6998 履行贷款合同 – lǚxíng dàikuǎn hétóng – thực hiện hợp đồng khoản vay – perform loan agreement
6999 履行借款合同 – lǚxíng jièkuǎn hétóng – thực hiện hợp đồng vay – perform borrowing agreement
7000 履行付息义务 – lǚxíng fùxī yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả lãi – fulfill interest payment obligations
7001 履行偿债义务 – lǚxíng chángzhài yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả nợ – fulfill debt service obligations
7002 及时履行义务 – jíshí lǚxíng yìwù – thực hiện nghĩa vụ kịp thời – fulfill obligations promptly
7003 完整履行义务 – wánzhěng lǚxíng yìwù – thực hiện đầy đủ nghĩa vụ – fully perform obligations
7004 严格履行义务 – yángé lǚxíng yìwù – thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ – strictly fulfill obligations
7005 按合同约定履行 – àn hétóng yuēdìng lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng – perform according to contract terms
7006 按贷款协议履行 – àn dàikuǎn xiéyì lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận khoản vay – perform according to loan agreement
7007 按借款协议履行 – àn jièkuǎn xiéyì lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận vay vốn – perform according to borrowing agreement
7008 按还款计划履行 – àn huánkuǎn jìhuà lǚxíng – thực hiện theo kế hoạch trả nợ – follow the repayment plan
7009 按还款计划付款 – àn huánkuǎn jìhuà fùkuǎn – thanh toán theo kế hoạch trả nợ – make payments according to repayment schedule
7010 按照约定还款 – ànzhào yuēdìng huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận – repay as agreed
7011 按照约定付息 – ànzhào yuēdìng fùxī – trả lãi theo thỏa thuận – pay interest as agreed
7012 按照约定还本 – ànzhào yuēdìng huánběn – trả gốc theo thỏa thuận – repay principal as agreed
7013 按照约定还本付息 – ànzhào yuēdìng huánběn fùxī – trả gốc và lãi theo thỏa thuận – repay principal and interest as agreed
7014 保证按期还款 – bǎozhèng ànqī huánkuǎn – bảo đảm trả nợ đúng kỳ – ensure repayment on schedule
7015 保证按时付息 – bǎozhèng ànshí fùxī – bảo đảm trả lãi đúng hạn – ensure timely interest payment
7016 保证足额还款 – bǎozhèng zú’é huánkuǎn – bảo đảm trả đủ tiền – ensure full repayment
7017 确保债务偿还 – quèbǎo zhàiwù chánghuán – bảo đảm hoàn trả khoản nợ – ensure debt repayment
7018 确保本息支付 – quèbǎo běnxī zhīfù – bảo đảm thanh toán gốc và lãi – ensure payment of principal and interest
7019 确保贷款按期归还 – quèbǎo dàikuǎn ànqī guīhuán – bảo đảm khoản vay được hoàn trả đúng hạn – ensure loan repayment on schedule
7020 保证资金充足 – bǎozhèng zījīn chōngzú – bảo đảm đủ nguồn vốn – ensure sufficient funds
7021 保证还款资金充足 – bǎozhèng huánkuǎn zījīn chōngzú – bảo đảm đủ nguồn tiền trả nợ – ensure sufficient repayment funds
7022 保障偿债资金 – bǎozhàng chángzhài zījīn – bảo đảm nguồn tiền trả nợ – secure debt service funds
7023 保障还款来源 – bǎozhàng huánkuǎn láiyuán – bảo đảm nguồn trả nợ – secure repayment source
7024 落实还款资金 – luòshí huánkuǎn zījīn – bảo đảm bố trí nguồn tiền trả nợ – arrange repayment funds
7025 落实还款计划 – luòshí huánkuǎn jìhuà – triển khai kế hoạch trả nợ – implement repayment plan
7026 制定还款计划 – zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập kế hoạch trả nợ – formulate repayment plan
7027 制定偿债计划 – zhìdìng chángzhài jìhuà – lập kế hoạch trả nợ – formulate debt service plan
7028 制定贷款计划 – zhìdìng dàikuǎn jìhuà – lập kế hoạch khoản vay – formulate loan plan
7029 制定融资计划 – zhìdìng róngzī jìhuà – lập kế hoạch huy động vốn – formulate financing plan
7030 安排贷款资金 – ānpái dàikuǎn zījīn – bố trí vốn vay – arrange loan funds
7031 安排偿债资金 – ānpái chángzhài zījīn – bố trí vốn trả nợ – arrange debt service funds
7032 安排还款资金 – ānpái huánkuǎn zījīn – bố trí tiền trả nợ – arrange repayment funds
7033 安排利息支付 – ānpái lìxī zhīfù – bố trí thanh toán tiền lãi – arrange interest payment
7034 安排本金偿还 – ānpái běnjīn chánghuán – bố trí hoàn trả tiền gốc – arrange principal repayment
7035 统筹偿债资金 – tǒngchóu chángzhài zījīn – điều phối tổng thể nguồn vốn trả nợ – coordinate debt service funds
7036 统筹还款计划 – tǒngchóu huánkuǎn jìhuà – điều phối tổng thể kế hoạch trả nợ – coordinate repayment plan
7037 统筹贷款安排 – tǒngchóu dàikuǎn ānpái – điều phối tổng thể khoản vay – coordinate loan arrangements
7038 统筹融资安排 – tǒngchóu róngzī ānpái – điều phối tổng thể huy động vốn – coordinate financing arrangements
7039 合理安排债务期限 – hélǐ ānpái zhàiwù qīxiàn – bố trí hợp lý kỳ hạn nợ – arrange debt maturities appropriately
7040 合理安排还款期限 – hélǐ ānpái huánkuǎn qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn trả nợ – arrange repayment terms appropriately
7041 合理安排贷款期限 – hélǐ ānpái dàikuǎn qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn khoản vay – arrange loan maturities appropriately
7042 合理安排融资期限 – hélǐ ānpái róngzī qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn huy động vốn – arrange financing maturities appropriately
7043 匹配资产与负债期限 – pǐpèi zīchǎn yǔ fùzhài qīxiàn – phù hợp kỳ hạn tài sản và nợ – match asset and liability maturities
7044 匹配融资与投资期限 – pǐpèi róngzī yǔ tóuzī qīxiàn – phù hợp kỳ hạn huy động vốn và đầu tư – match financing and investment maturities
7045 匹配现金流与债务期限 – pǐpèi xiànjīnliú yǔ zhàiwù qīxiàn – phù hợp dòng tiền và kỳ hạn nợ – match cash flows with debt maturities
7046 避免期限错配 – bìmiǎn qīxiàn cuòpèi – tránh lệch kỳ hạn – avoid maturity mismatch
7047 降低期限错配风险 – jiàngdī qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn – giảm rủi ro lệch kỳ hạn – reduce maturity mismatch risk
7048 降低利率错配风险 – jiàngdī lìlǜ cuòpèi fēngxiǎn – giảm rủi ro lệch lãi suất – reduce interest rate mismatch risk
7049 控制融资期限风险 – kòngzhì róngzī qīxiàn fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro kỳ hạn huy động vốn – control financing maturity risk
7050 控制债务到期风险 – kòngzhì zhàiwù dàoqī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro nợ đáo hạn – control debt maturity risk
7051 控制再融资风险 – kòngzhì zài róngzī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro tái cấp vốn – control refinancing risk
7052 分散到期时间 – fēnsàn dàoqī shíjiān – phân tán thời điểm đáo hạn – stagger maturities
7053 分散债务到期 – fēnsàn zhàiwù dàoqī – phân tán các khoản nợ đáo hạn – stagger debt maturities
7054 错峰还款 – cuòfēng huánkuǎn – bố trí trả nợ lệch thời điểm cao điểm – stagger repayment schedules
7055 平滑偿债曲线 – pínghuá chángzhài qūxiàn – làm phẳng lịch trả nợ – smooth debt service profile
7056 平滑还款计划 – pínghuá huánkuǎn jìhuà – làm đều kế hoạch trả nợ – smooth repayment schedule
7057 均衡债务期限 – jūnhéng zhàiwù qīxiàn – cân đối kỳ hạn nợ – balance debt maturities
7058 均衡贷款期限 – jūnhéng dàikuǎn qīxiàn – cân đối kỳ hạn khoản vay – balance loan maturities
7059 均衡融资结构 – jūnhéng róngzī jiégòu – cân đối cơ cấu huy động vốn – balance financing structure
7060 控制短期债务比例 – kòngzhì duǎnqī zhàiwù bǐlì – kiểm soát tỷ lệ nợ ngắn hạn – control short-term debt ratio
7061 提高长期融资比例 – tígāo chángqī róngzī bǐlì – tăng tỷ lệ huy động vốn dài hạn – increase long-term financing ratio
7062 降低短期融资依赖 – jiàngdī duǎnqī róngzī yīlài – giảm phụ thuộc huy động vốn ngắn hạn – reduce short-term financing dependence
7063 降低银行贷款依赖 – jiàngdī yínháng dàikuǎn yīlài – giảm phụ thuộc khoản vay ngân hàng – reduce bank loan dependence
7064 降低高成本债务 – jiàngdī gāo chéngběn zhàiwù – giảm nợ chi phí cao – reduce high-cost debt
7065 增加低成本融资 – zēngjiā dī chéngběn róngzī – tăng huy động vốn chi phí thấp – increase low-cost financing
7066 替换高利率债务 – tìhuàn gāo lìlǜ zhàiwù – thay thế nợ lãi suất cao – replace high-rate debt
7067 替换高成本贷款 – tìhuàn gāo chéngběn dàikuǎn – thay thế khoản vay chi phí cao – replace high-cost loans
7068 延长贷款期限 – yáncháng dàikuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn khoản vay – extend loan maturity
7069 缩短债务期限 – suōduǎn zhàiwù qīxiàn – rút ngắn kỳ hạn nợ – shorten debt maturity
7070 缩短贷款期限 – suōduǎn dàikuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn khoản vay – shorten loan maturity
7071 提前偿还高成本债务 – tíqián chánghuán gāo chéngběn zhàiwù – trả trước nợ chi phí cao – prepay high-cost debt
7072 提前偿还高利率贷款 – tíqián chánghuán gāo lìlǜ dàikuǎn – trả trước khoản vay lãi suất cao – prepay high-rate loan
7073 降低利息支出 – jiàngdī lìxī zhīchū – giảm chi phí lãi – reduce interest expense
7074 减少利息支出 – jiǎnshǎo lìxī zhīchū – giảm chi phí lãi – reduce interest expense
7075 节约借款利息 – jiéyuē jièkuǎn lìxī – tiết kiệm lãi tiền vay – save borrowing interest
7076 节约贷款利息 – jiéyuē dàikuǎn lìxī – tiết kiệm lãi khoản vay – save loan interest
7077 降低综合融资成本 – jiàngdī zōnghé róngzī chéngběn – giảm tổng chi phí huy động vốn – reduce all-in financing cost
7078 降低综合借款成本 – jiàngdī zōnghé jièkuǎn chéngběn – giảm tổng chi phí vay – reduce all-in borrowing cost
7079 优化利息支出 – yōuhuà lìxī zhīchū – tối ưu hóa chi phí lãi – optimize interest expense
7080 优化贷款成本 – yōuhuà dàikuǎn chéngběn – tối ưu hóa chi phí khoản vay – optimize loan cost
7081 优化融资成本 – yōuhuà róngzī chéngběn – tối ưu hóa chi phí huy động vốn – optimize financing cost
7082 优化债务成本 – yōuhuà zhàiwù chéngběn – tối ưu hóa chi phí nợ – optimize debt cost

Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm chuyên ngành đặc biệt, tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ kinh điển trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là kết quả của quá trình nghiên cứu, biên soạn công phu, nhằm đem đến cho người học một công cụ ngôn ngữ chuyên sâu, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập và làm việc trong lĩnh vực kinh tế – tài chính – ngân hàng.

Hệ thống ChineMaster EDU được xây dựng như một nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện, nơi hội tụ hàng loạt khóa học đa dạng: từ tiếng Trung kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán – kiểm toán, đến tiếng Trung dịch thuật, biên phiên dịch, dầu khí, logistics & vận tải, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, tiếng Hoa TOCFL A-B-C, tiếng Trung nhập hàng tận gốc, đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến, order Taobao – 1688… Tất cả đều được triển khai dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong đó, nổi bật nhất chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển, một kho tàng tri thức khổng lồ, được xem như nền móng cho toàn bộ chương trình đào tạo.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ mang tính chất chuyên ngành cao, tập trung vào các khái niệm và thuật ngữ liên quan đến tín dụng, vay vốn, lãi suất và trả nợ. Đây là những nội dung thiết yếu trong lĩnh vực kinh tế – tài chính, và việc được tiếp cận bằng tiếng Trung giúp học viên mở rộng khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường quốc tế. Giáo trình này không chỉ cung cấp vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành, mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, từ giao dịch ngân hàng, hợp đồng tín dụng, đến các cuộc thảo luận về lãi suất và phương án trả nợ.

Điểm đặc biệt của tác phẩm này là tính độc quyền. Nó chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, được lưu trữ và bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU, nơi được ví như kho tàng “chất xám bất tận” của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này khẳng định giá trị riêng biệt của giáo trình, đồng thời tạo nên sự khác biệt so với các tài liệu học tiếng Trung khác trên thị trường.

Với phong cách biên soạn công phu, bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt, giáo trình này trở thành một tài liệu học tập không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực kinh tế – tài chính. Nó không chỉ giúp sinh viên, học viên, giảng viên và dịch giả tiếp cận ngôn ngữ chuyên ngành một cách hệ thống, mà còn mở ra cơ hội ứng dụng thực tiễn trong công việc, từ nghiên cứu, giảng dạy, đến dịch thuật và giao tiếp chuyên môn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì thế không chỉ là một giáo trình, mà còn là một cánh cửa tri thức, đưa người học bước vào thế giới ngôn ngữ chuyên ngành đầy thách thức nhưng cũng vô cùng hấp dẫn. Nó góp phần khẳng định vị thế của tác giả Nguyễn Minh Vũ như một trong những nhà biên soạn giáo trình Hán ngữ hàng đầu tại Việt Nam, đồng thời củng cố uy tín của hệ thống ChineMaster EDU như một nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện và độc quyền.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tiếp theo được biên soạn trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU. Đây là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tập trung vào một trong những lĩnh vực quan trọng của kinh tế, tài chính và ngân hàng, bao gồm tín dụng, hồ sơ vay vốn, khoản vay, lãi suất, phương thức trả nợ, quản lý dư nợ, tài sản bảo đảm và các nghiệp vụ liên quan.

Tác phẩm được xây dựng theo định hướng kết hợp tiếng Trung với kiến thức nghiệp vụ thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng chuyên ngành mà còn từng bước hình thành khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường ngân hàng, tài chính, kế toán, tín dụng doanh nghiệp và giao dịch thương mại.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đồng thời là một bộ phận trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của ChineMaster EDU, phục vụ chương trình đào tạo tiếng Trung Quốc ứng dụng trong công việc và giao tiếp nghề nghiệp.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU đào tạo tiếng Trung chuyên ngành

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education, còn được gọi là ChineMaster EDU hoặc MASTEREDU, được xây dựng theo định hướng đào tạo tiếng Trung Quốc từ nền tảng đến chuyên sâu, trong đó tiếng Trung chuyên ngành là một trong những nội dung được chú trọng.

Các chương trình đào tạo trong hệ thống bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Tiếng Trung kinh tế;

Tiếng Trung ngân hàng;

Tiếng Trung tài chính;

Tiếng Trung kế toán và kiểm toán;

Tiếng Trung thương mại;

Tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành;

Tiếng Trung biên dịch và phiên dịch chuyên ngành;

Tiếng Trung Dầu khí;

Tiếng Trung Logistics và vận tải;

Tiếng Trung xuất nhập khẩu;

Tiếng Trung mua bán và giao dịch thương mại;

Tiếng Trung giao tiếp;

Tiếng Trung online;

Tiếng Trung HSK theo hệ thống HSK 9 cấp;

Tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp;

Tiếng Hoa TOCFL trình độ A, B và C;

Tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc;

Tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến;

Tiếng Trung mua hàng và order trên Taobao, 1688 cùng nhiều chương trình tiếng Trung ứng dụng khác.

Một trong những định hướng của hệ thống là đưa tiếng Trung vào từng tình huống nghề nghiệp cụ thể để người học có thể chuyển từ việc “biết tiếng Trung” sang “sử dụng được tiếng Trung trong công việc”.

Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tín dụng và khoản vay

Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, tín dụng và khoản vay là một mảng có hệ thống thuật ngữ rất lớn.

Người làm việc tại ngân hàng, tổ chức tài chính, công ty tài chính, bộ phận kế toán, phòng tài chính doanh nghiệp hoặc bộ phận giao dịch quốc tế thường xuyên phải tiếp xúc với những nội dung như hồ sơ vay vốn, thẩm định tín dụng, hạn mức tín dụng, lãi suất, kỳ hạn vay, phương thức giải ngân, lịch trả nợ, dư nợ gốc, tiền lãi, nợ quá hạn và tài sản bảo đảm.

Vì vậy, chỉ học tiếng Trung giao tiếp thông thường là chưa đủ để xử lý chính xác các tình huống nghiệp vụ này.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng nhằm hệ thống hóa tiếng Trung sử dụng trong toàn bộ quá trình hình thành và quản lý một khoản vay.

Người học có thể tiếp cận lần lượt từ những kiến thức cơ bản như:

信用 – xìnyòng – tín dụng

贷款 – dàikuǎn – khoản vay, cho vay

利率 – lìlǜ – lãi suất

利息 – lìxī – tiền lãi

本金 – běnjīn – tiền gốc

还款 – huánkuǎn – trả nợ

到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn

贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay

cho tới những nội dung nghiệp vụ phức tạp hơn trong quá trình xét duyệt, giải ngân và thu hồi khoản vay.

Nội dung trọng tâm của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Nội dung giáo trình được định hướng bao quát toàn bộ chu trình tín dụng trong thực tế.

Người học trước tiên cần biết cách trao đổi về nhu cầu vay vốn, mục đích vay vốn và số tiền khách hàng muốn vay.

Sau đó là quá trình hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ vay vốn, tiếp nhận đơn xin vay, kiểm tra giấy tờ tùy thân, hồ sơ pháp lý, giấy phép kinh doanh và các tài liệu chứng minh năng lực tài chính.

Một phần quan trọng tiếp theo là thẩm định tín dụng.

Trong quá trình này, người học cần làm quen với cách diễn đạt bằng tiếng Trung liên quan đến:

đánh giá lịch sử tín dụng;

kiểm tra thu nhập;

phân tích dòng tiền;

đánh giá khả năng trả nợ;

xác định tỷ lệ nợ;

kiểm tra tài sản bảo đảm;

định giá tài sản;

đánh giá rủi ro tín dụng;

xác định hạn mức tín dụng;

đề xuất thời hạn khoản vay.

Sau khi khoản vay được phê duyệt, giáo trình tiếp tục đi sâu vào các tình huống về ký hợp đồng tín dụng, giải ngân, tính lãi suất, điều chỉnh lãi suất, trả gốc, trả lãi và quản lý dư nợ.

Tiếng Trung về lãi suất và phương pháp tính lãi

Lãi suất là một trong những nội dung trọng tâm của nghiệp vụ tín dụng.

Trong thực tế công việc, người học cần phân biệt và sử dụng chính xác nhiều khái niệm như:

固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định

浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi

年利率 – nián lìlǜ – lãi suất năm

月利率 – yuè lìlǜ – lãi suất tháng

贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay

优惠利率 – yōuhuì lìlǜ – lãi suất ưu đãi

逾期利率 – yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn

利息计算 – lìxī jìsuàn – tính tiền lãi

Điểm quan trọng của việc học tiếng Trung chuyên ngành không chỉ nằm ở việc biết nghĩa của từng thuật ngữ mà còn phải biết cách đưa chúng vào câu, hội thoại, hợp đồng, thông báo và quá trình trao đổi thực tế với khách hàng.

Tiếng Trung về trả nợ và quản lý khoản vay

Sau khi khoản vay được giải ngân, ngân hàng và khách hàng bước vào giai đoạn quản lý khoản vay và thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

Đây cũng là một nội dung lớn của giáo trình.

Người học cần sử dụng thành thạo những thuật ngữ và cấu trúc câu liên quan đến:

还本金 – huán běnjīn – trả tiền gốc

支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi

分期还款 – fēnqī huánkuǎn – trả nợ theo kỳ

提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn

还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ

还款日期 – huánkuǎn rìqī – ngày trả nợ

贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay

逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn

贷款逾期 – dàikuǎn yúqī – khoản vay quá hạn

催收 – cuīshōu – thu hồi, đôn đốc công nợ

Thông qua các tình huống thực tế, người học có thể luyện cách giải thích lịch trả nợ, thông báo số tiền phải thanh toán, xử lý yêu cầu trả nợ trước hạn, trao đổi về khoản vay quá hạn hoặc hướng dẫn khách hàng điều chỉnh kế hoạch trả nợ.

Học từ vựng kết hợp hội thoại và ngữ pháp chuyên ngành

Một trong những định hướng quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ là không tách rời từ vựng khỏi ngữ cảnh sử dụng.

Các thuật ngữ tín dụng được đưa vào hội thoại nghiệp vụ, cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu thường gặp trong môi trường làm việc.

Ví dụ, người học không chỉ học từ 贷款 là “khoản vay” mà còn cần biết các cách sử dụng như:

申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay vốn

办理贷款 – bànlǐ dàikuǎn – làm thủ tục vay

发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân khoản vay

偿还贷款 – chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay

贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay

贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay

贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay

贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay

贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay.

Phương pháp này giúp người học phát triển đồng thời vốn từ vựng, khả năng đặt câu, phản xạ giao tiếp và kỹ năng xử lý tình huống công việc.

Đối tượng phù hợp với giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.

Đặc biệt là sinh viên các chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thương mại quốc tế và kinh doanh quốc tế.

Giáo trình cũng phù hợp với nhân viên ngân hàng, chuyên viên tín dụng, nhân viên công ty tài chính, nhân viên kế toán, chuyên viên tài chính doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu và những người thường xuyên làm việc với doanh nghiệp hoặc khách hàng Trung Quốc.

Đối với người học dịch thuật và phiên dịch, hệ thống thuật ngữ tín dụng – khoản vay – lãi suất – trả nợ cũng là nguồn kiến thức chuyên ngành quan trọng phục vụ việc dịch hợp đồng, hồ sơ ngân hàng, báo cáo tài chính và các tài liệu kinh tế.

Hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được phát triển trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ phục vụ hoạt động đào tạo của ChineMaster EDU.

Trong hệ thống này, các giáo trình được phân chia theo nhiều nhóm kiến thức khác nhau, từ tiếng Trung cơ bản, HSK, HSKK, TOCFL cho tới tiếng Trung thương mại, tài chính, ngân hàng, kế toán, bất động sản, logistics, xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực nghề nghiệp chuyên sâu.

Bộ SIÊU Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng hình thành một kho học liệu tiếng Trung có tính hệ thống, trong đó mỗi lĩnh vực có thể tiếp tục được chia thành nhiều chủ đề nghiệp vụ cụ thể.

Tín dụng, khoản vay, lãi suất và trả nợ chính là một trong những chuyên đề quan trọng của mảng tiếng Trung kinh tế – tài chính – ngân hàng.

Tài liệu tiếng Trung chuyên ngành trong hệ sinh thái ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng như một tài liệu chuyên biệt trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.

Nội dung giáo trình được tổ chức theo định hướng học để sử dụng, trong đó kiến thức ngôn ngữ gắn với từng thao tác nghiệp vụ cụ thể.

Người học có thể từng bước đi từ từ vựng đến mẫu câu, từ mẫu câu đến hội thoại, từ hội thoại đến tình huống công việc và sau đó mở rộng sang đọc hiểu, biên dịch, phiên dịch cũng như xử lý tài liệu chuyên ngành.

Tác phẩm được lưu trữ trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tập hợp và hệ thống hóa các tài liệu, giáo án và giáo trình Hán ngữ do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn phục vụ chương trình đào tạo của hệ thống.

Đây cũng là một phần trong định hướng xây dựng kho tri thức Hán ngữ chuyên ngành lâu dài của ChineMaster EDU.

Giá trị ứng dụng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Giá trị quan trọng nhất của một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành nằm ở khả năng đưa kiến thức vào công việc thực tế.

Với chủ đề tín dụng và khoản vay, người học cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để hỏi nhu cầu vay vốn, hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, trao đổi về hạn mức tín dụng, giải thích lãi suất, thông báo kết quả xét duyệt, hướng dẫn giải ngân, xây dựng lịch trả nợ và xử lý các vấn đề phát sinh trong suốt vòng đời của khoản vay.

Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng tới việc bổ sung vốn từ tiếng Trung mà còn hướng tới khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác, có hệ thống và phù hợp với bối cảnh nghề nghiệp.

Đây là tài liệu dành cho những người muốn tiến xa hơn tiếng Trung giao tiếp thông thường và từng bước xây dựng năng lực tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, tín dụng, tài chính và ngân hàng.

Thông qua hệ thống từ vựng, hội thoại, cấu trúc ngữ pháp, tình huống nghiệp vụ và kiến thức chuyên môn được triển khai xuyên suốt, người học có thể xây dựng một nền tảng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng hoàn chỉnh, phục vụ học tập, công việc, giao dịch thương mại, dịch thuật và phát triển nghề nghiệp lâu dài.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ vì vậy trở thành một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU. Đây là tài liệu tiếng Trung chuyên ngành được định hướng xây dựng dành cho người học cần sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng, tín dụng, khoản vay, lãi suất, thanh toán và trả nợ.

Trong quá trình phát triển tiếng Trung chuyên ngành, việc nắm chắc tiếng Trung giao tiếp thông thường mới chỉ là nền tảng ban đầu. Khi bước vào môi trường kinh tế và tài chính, người học cần tiếp tục xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành, hệ thống thuật ngữ nghiệp vụ, cấu trúc câu chuyên dụng, phương thức diễn đạt trong hợp đồng, văn bản tín dụng, hồ sơ vay vốn, quy trình thẩm định, giải ngân, thanh toán và thu hồi nợ. Chính vì vậy, chủ đề Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và ngân hàng.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng đưa tiếng Trung chuyên ngành đi sâu vào các tình huống nghiệp vụ thực tế. Người học không chỉ học cách nhận diện từ vựng mà còn từng bước hình thành khả năng đọc hiểu tài liệu, phân tích nội dung, đặt câu hỏi nghiệp vụ, trao đổi với khách hàng, giao tiếp với đối tác và xử lý các tình huống liên quan đến khoản vay và nghĩa vụ trả nợ bằng tiếng Trung.

Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU và định hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành

ChineMaster EDU, hay MASTEREDU, là hệ thống được định hướng đào tạo tiếng Trung theo nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau. Bên cạnh tiếng Trung giao tiếp và tiếng Trung phổ thông, hệ thống tập trung phát triển các chương trình tiếng Trung chuyên ngành phục vụ học tập, công việc, nghiên cứu, dịch thuật và ứng dụng thực tế.

Các hướng đào tạo tiêu biểu có thể kể đến như:

Khóa học tiếng Trung kinh tế.

Khóa học tiếng Trung ngân hàng.

Khóa học tiếng Trung tài chính.

Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán.

Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành.

Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch chuyên ngành.

Khóa học tiếng Trung Dầu khí.

Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải.

Khóa học tiếng Trung online.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp.

Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp.

Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.

Khóa học tiếng Hoa TOCFL A, B, C.

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc.

Khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến.

Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688.

Thông qua hệ thống các chương trình đào tạo trên, tiếng Trung được tiếp cận không chỉ như một môn ngoại ngữ mà còn như một công cụ phục vụ từng ngành nghề và từng môi trường sử dụng cụ thể.

Đối với lĩnh vực kinh tế, ngân hàng và tài chính, việc xây dựng một hệ thống giáo trình chuyên sâu là yếu tố quan trọng để người học có thể chuyển từ giai đoạn học tiếng Trung tổng quát sang giai đoạn sử dụng tiếng Trung trong công việc chuyên môn.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ

Tên gọi của tác phẩm đã thể hiện rõ trọng tâm nội dung gồm bốn nhóm nghiệp vụ quan trọng:

Tín dụng – 信用 / 信贷

Khoản vay – 贷款

Lãi suất – 利率

Trả nợ – 还款

Đây đều là những nhóm thuật ngữ xuất hiện thường xuyên trong hoạt động ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tín dụng cá nhân, tín dụng thương mại và các giao dịch tài chính có liên quan đến nghĩa vụ thanh toán.

Trong tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng, người học cần phân biệt nhiều thuật ngữ có ý nghĩa gần nhau nhưng chức năng sử dụng khác nhau. Chẳng hạn, 贷款 thường được sử dụng để chỉ khoản vay hoặc hoạt động cho vay; 借款 nhấn mạnh hành vi vay tiền; 利率 là lãi suất; 利息 là tiền lãi; 还款 là trả nợ hoặc hoàn trả khoản vay; 本金 là tiền gốc; 逾期 là quá hạn; 违约 là vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm nghĩa vụ; 信用 liên quan đến tín dụng, uy tín tín dụng; còn 信贷 thường được sử dụng trong ngữ cảnh tín dụng ngân hàng và hoạt động cấp tín dụng.

Việc phân biệt chính xác những khái niệm này là yêu cầu rất quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành.

Học tiếng Trung tín dụng từ hệ thống thuật ngữ cốt lõi

Một trong những giá trị quan trọng của giáo trình là xây dựng vốn từ vựng xoay quanh các nhóm khái niệm có quan hệ mật thiết với nhau.

Nhóm từ vựng về tín dụng:

信用
Xìnyòng
Tín dụng

信贷
Xìndài
Tín dụng ngân hàng

授信
Shòuxìn
Cấp tín dụng

信用额度
Xìnyòng édù
Hạn mức tín dụng

信用评级
Xìnyòng píngjí
Xếp hạng tín dụng

信用风险
Xìnyòng fēngxiǎn
Rủi ro tín dụng

信用记录
Xìnyòng jìlù
Lịch sử tín dụng

信贷业务
Xìndài yèwù
Nghiệp vụ tín dụng

Nhóm từ vựng về khoản vay:

贷款
Dàikuǎn
Khoản vay; cho vay

借款
Jièkuǎn
Khoản vay; vay tiền

贷款申请
Dàikuǎn shēnqǐng
Đơn xin vay; hồ sơ đề nghị vay

贷款合同
Dàikuǎn hétóng
Hợp đồng vay

贷款期限
Dàikuǎn qīxiàn
Thời hạn khoản vay

贷款金额
Dàikuǎn jīn’é
Số tiền vay

贷款余额
Dàikuǎn yú’é
Dư nợ khoản vay

贷款条件
Dàikuǎn tiáojiàn
Điều kiện vay

贷款审批
Dàikuǎn shěnpī
Phê duyệt khoản vay

贷款发放
Dàikuǎn fāfàng
Giải ngân khoản vay

Nhóm từ vựng về lãi suất:

利率
Lìlǜ
Lãi suất

贷款利率
Dàikuǎn lìlǜ
Lãi suất khoản vay

年利率
Nián lìlǜ
Lãi suất năm

月利率
Yuè lìlǜ
Lãi suất tháng

固定利率
Gùdìng lìlǜ
Lãi suất cố định

浮动利率
Fúdòng lìlǜ
Lãi suất thả nổi

利息
Lìxī
Tiền lãi

利息支出
Lìxī zhīchū
Chi phí lãi vay

利息收入
Lìxī shōurù
Thu nhập từ lãi

Nhóm từ vựng về trả nợ:

还款
Huánkuǎn
Trả nợ; hoàn trả khoản vay

偿还贷款
Chánghuán dàikuǎn
Hoàn trả khoản vay

偿还本金
Chánghuán běnjīn
Hoàn trả tiền gốc

支付利息
Zhīfù lìxī
Thanh toán tiền lãi

还款期限
Huánkuǎn qīxiàn
Thời hạn trả nợ

还款计划
Huánkuǎn jìhuà
Kế hoạch trả nợ

分期还款
Fēnqī huánkuǎn
Trả nợ theo kỳ

提前还款
Tíqián huánkuǎn
Trả nợ trước hạn

逾期还款
Yúqī huánkuǎn
Trả nợ quá hạn

还款能力
Huánkuǎn nénglì
Khả năng trả nợ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phải đi cùng ngữ cảnh nghiệp vụ

Một hạn chế phổ biến của phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành là người học ghi nhớ thuật ngữ riêng lẻ nhưng không biết cách đưa thuật ngữ vào câu.

Ví dụ, nếu chỉ học:

贷款 = khoản vay

利率 = lãi suất

还款 = trả nợ

thì người học mới chỉ nắm được nghĩa cơ bản. Khi bước vào môi trường làm việc thực tế, cần phải biết cách kết hợp các thuật ngữ thành những cấu trúc câu hoàn chỉnh.

例如:

银行根据客户的信用状况确定贷款额度。

Yínháng gēnjù kèhù de xìnyòng zhuàngkuàng quèdìng dàikuǎn édù.

Ngân hàng căn cứ vào tình trạng tín dụng của khách hàng để xác định hạn mức khoản vay.

客户需要按照合同约定的期限偿还贷款。

Kèhù xūyào ànzhào hétóng yuēdìng de qīxiàn chánghuán dàikuǎn.

Khách hàng cần hoàn trả khoản vay theo thời hạn được quy định trong hợp đồng.

贷款利率会直接影响借款人的利息支出。

Dàikuǎn lìlǜ huì zhíjiē yǐngxiǎng jièkuǎn rén de lìxī zhīchū.

Lãi suất khoản vay sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí lãi vay của người đi vay.

如果客户逾期还款,可能需要承担相应的违约责任。

Rúguǒ kèhù yúqī huánkuǎn, kěnéng xūyào chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.

Nếu khách hàng trả nợ quá hạn, có thể phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.

Như vậy, trọng tâm của tiếng Trung chuyên ngành không nằm ở việc học thật nhiều từ đơn mà nằm ở khả năng kết nối từ vựng thành câu, kết nối câu thành đoạn văn và kết nối đoạn văn thành tình huống nghiệp vụ hoàn chỉnh.

Học tiếng Trung về quy trình vay vốn

Một khoản vay trong thực tế thường trải qua nhiều bước. Vì vậy, người học tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng cần có khả năng mô tả được toàn bộ quy trình.

Một số thuật ngữ quan trọng gồm:

申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay

提交申请材料 – tíjiāo shēnqǐng cáiliào – nộp hồ sơ đề nghị

审核资料 – shěnhé zīliào – thẩm định hồ sơ

评估信用风险 – pínggū xìnyòng fēngxiǎn – đánh giá rủi ro tín dụng

贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay

签订贷款合同 – qiāndìng dàikuǎn hétóng – ký hợp đồng vay

办理抵押手续 – bànlǐ dǐyā shǒuxù – làm thủ tục thế chấp

发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân khoản vay

支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi

按期还款 – ànqī huánkuǎn – trả nợ đúng kỳ hạn

结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay

Thông qua nhóm kiến thức này, người học có thể từng bước hình thành khả năng mô tả quy trình tín dụng bằng tiếng Trung.

Tiếng Trung về lãi suất và chi phí khoản vay

Lãi suất là một nội dung trung tâm trong lĩnh vực tín dụng. Khi làm việc với khách hàng hoặc đọc tài liệu ngân hàng bằng tiếng Trung, người học thường xuyên gặp những khái niệm liên quan đến lãi suất.

Lãi suất cố định được gọi là 固定利率.

Lãi suất thả nổi được gọi là 浮动利率.

Lãi suất năm được gọi là 年利率.

Lãi suất tháng được gọi là 月利率.

Tiền lãi được gọi là 利息.

Chi phí lãi vay được gọi là 利息支出.

Mức lãi suất được gọi là 利率水平.

Điều chỉnh lãi suất có thể diễn đạt bằng 调整利率.

Ví dụ:

银行根据市场情况调整贷款利率。

Yínháng gēnjù shìchǎng qíngkuàng tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ.

Ngân hàng điều chỉnh lãi suất khoản vay căn cứ vào tình hình thị trường.

借款人需要了解贷款的利率以及相关费用。

Jièkuǎn rén xūyào liǎojiě dàikuǎn de lìlǜ yǐjí xiāngguān fèiyòng.

Người vay cần tìm hiểu lãi suất khoản vay cũng như các chi phí liên quan.

Những mẫu câu như vậy giúp người học chuyển từ việc học thuật ngữ sang khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp chuyên ngành.

Tiếng Trung về trả nợ và quản lý khoản vay

Sau khi khoản vay được giải ngân, nghĩa vụ trả nợ trở thành nội dung đặc biệt quan trọng.

Trong tiếng Trung, 还款 là thuật ngữ cơ bản chỉ hành động trả khoản vay. Tuy nhiên, trong thực tế còn có rất nhiều cách diễn đạt cụ thể hơn.

按期还款 là trả nợ đúng kỳ hạn.

按时还款 là trả nợ đúng thời gian.

分期还款 là trả nợ theo từng kỳ.

提前还款 là trả nợ trước hạn.

逾期还款 là trả nợ quá hạn.

一次性还款 là trả nợ một lần.

偿还本金 là hoàn trả tiền gốc.

支付利息 là thanh toán tiền lãi.

结清贷款 là tất toán khoản vay.

对于 người làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính hoặc kế toán, nhóm thuật ngữ này có tần suất xuất hiện rất cao.

Tiếng Trung về nợ quá hạn và rủi ro tín dụng

Một hệ thống giáo trình tiếng Trung kinh tế chuyên sâu không thể chỉ đề cập đến khoản vay trong điều kiện bình thường mà còn cần mở rộng sang những tình huống phát sinh trong quá trình thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

Một số thuật ngữ quan trọng gồm:

逾期
Yúqī
Quá hạn

逾期贷款
Yúqī dàikuǎn
Khoản vay quá hạn

逾期还款
Yúqī huánkuǎn
Trả nợ quá hạn

违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng; vi phạm nghĩa vụ

违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm

信用风险
Xìnyòng fēngxiǎn
Rủi ro tín dụng

偿债能力
Chángzhài nénglì
Khả năng trả nợ

还款能力
Huánkuǎn nénglì
Khả năng trả nợ

不良贷款
Bùliáng dàikuǎn
Khoản vay không lành mạnh; nợ xấu

催收
Cuīshōu
Thu hồi nợ; đôn đốc thu nợ

这些词汇构成了中文银行信贷业务中的重要专业词汇体系。

Những từ vựng này tạo thành một hệ thống thuật ngữ chuyên ngành quan trọng trong nghiệp vụ tín dụng ngân hàng bằng tiếng Trung.

Giáo trình dành cho người học tiếng Trung kinh tế và ngân hàng

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được định hướng sử dụng cho nhiều nhóm người học khác nhau.

Đối tượng thứ nhất là sinh viên các ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và thương mại có nhu cầu bổ sung tiếng Trung chuyên ngành.

Đối tượng thứ hai là nhân sự đang làm việc tại ngân hàng, công ty tài chính, doanh nghiệp, phòng kế toán, phòng tài chính hoặc các bộ phận có liên quan đến giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Đối tượng thứ ba là nhân viên tín dụng cần nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý thuật ngữ nghiệp vụ bằng tiếng Trung.

Đối tượng thứ tư là biên phiên dịch viên chuyên ngành kinh tế, tài chính và ngân hàng.

Đối tượng thứ năm là người kinh doanh, nhà quản lý và chủ doanh nghiệp thường xuyên phải trao đổi với khách hàng hoặc đối tác sử dụng tiếng Trung.

Đối tượng thứ sáu là người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ từ tiếng Trung phổ thông sang tiếng Trung chuyên ngành.

Kết hợp tiếng Trung chuyên ngành với kỹ năng dịch thuật

Một ưu điểm quan trọng của việc học theo giáo trình chuyên ngành là tạo nền tảng cho hoạt động biên phiên dịch.

Trong lĩnh vực tín dụng và ngân hàng, một từ có thể thay đổi cách hiểu của cả câu. Vì vậy, người dịch không chỉ cần biết tiếng Trung mà còn cần hiểu logic nghiệp vụ.

Ví dụ:

贷款本金

không đơn giản là “khoản vay” mà cụ thể hơn là “tiền gốc của khoản vay”.

利息

là “tiền lãi”, không đồng nhất hoàn toàn với 利率, tức “lãi suất”.

还款

là “trả nợ” hoặc “hoàn trả khoản vay”, trong khi 偿债 thường mang sắc thái rộng hơn, liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

提前还款

là “trả nợ trước hạn”, là một khái niệm nghiệp vụ cụ thể.

逾期还款

là “trả nợ quá hạn”, liên quan đến tình trạng không thực hiện nghĩa vụ thanh toán đúng thời hạn.

Do đó, việc học từ vựng trong văn cảnh giúp người học nâng cao đáng kể độ chính xác khi dịch tài liệu chuyên ngành.

Học tiếng Trung qua tình huống thực tế

Một hướng quan trọng của tiếng Trung chuyên ngành là học thông qua tình huống.

Ví dụ, tình huống khách hàng hỏi về khoản vay:

客户:请问这个贷款的利率是多少?

Kèhù: Qǐngwèn zhège dàikuǎn de lìlǜ shì duōshao?

Khách hàng: Xin hỏi lãi suất của khoản vay này là bao nhiêu?

银行工作人员:目前的贷款年利率是按照相关规定执行的。

Yínháng gōngzuò rényuán: Mùqián de dàikuǎn nián lìlǜ shì ànzhào xiāngguān guīdìng zhíxíng de.

Nhân viên ngân hàng: Hiện tại lãi suất năm của khoản vay được thực hiện theo các quy định liên quan.

客户:还款期限是多长时间?

Kèhù: Huánkuǎn qīxiàn shì duō cháng shíjiān?

Khách hàng: Thời hạn trả nợ là bao lâu?

银行工作人员:具体期限需要根据贷款类型和审批结果确定。

Yínháng gōngzuò rényuán: Jùtǐ qīxiàn xūyào gēnjù dàikuǎn lèixíng hé shěnpī jiéguǒ quèdìng.

Nhân viên ngân hàng: Thời hạn cụ thể cần được xác định căn cứ vào loại khoản vay và kết quả phê duyệt.

Qua một đoạn hội thoại như vậy, người học đồng thời tiếp cận từ vựng, cấu trúc câu, ngữ âm, ngữ cảnh và logic giao tiếp nghiệp vụ.

Kết nối với hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển

Trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được đặt trong định hướng phát triển kho giáo trình Hán ngữ chuyên ngành có phạm vi rộng.

Một trong những hệ thống được nhấn mạnh là SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Theo định hướng này, tiếng Trung được phát triển thành nhiều nhánh kiến thức chuyên biệt, từ tiếng Trung nền tảng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung HSK, HSKK, TOCFL cho đến tiếng Trung kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán, logistics, dầu khí, bất động sản, xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác.

Giáo trình về Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ vì vậy có thể được xem như một mắt xích trong hệ thống nội dung tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và tài chính.

Điểm quan trọng của cách tiếp cận này là người học không bị giới hạn trong một nhóm từ vựng rời rạc mà có thể mở rộng dần từ tiếng Trung tổng quát sang tiếng Trung nghề nghiệp, từ tiếng Trung giao tiếp sang tiếng Trung nghiệp vụ và từ tiếng Trung nghiệp vụ sang tiếng Trung chuyên sâu.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu trữ hệ thống giáo trình

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được giới thiệu trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU.

Theo định hướng phát triển của hệ thống, thư viện là nơi tập hợp các tài liệu, giáo trình và nội dung nghiên cứu Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển.

Khái niệm CHẤT XÁM được sử dụng để nhấn mạnh giá trị của tri thức, nghiên cứu, hệ thống hóa và phát triển nội dung Hán ngữ chuyên sâu.

Đối với tiếng Trung chuyên ngành, thư viện giáo trình không chỉ có vai trò lưu trữ mà còn tạo thành nền tảng để người học tiếp tục mở rộng vốn kiến thức theo từng ngành nghề.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và định hướng xây dựng giáo trình Hán ngữ chuyên ngành

Tác giả của tác phẩm là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người được giới thiệu trong hệ thống ChineMaster EDU với định hướng sáng tác và phát triển nhiều dòng giáo trình Hán ngữ phục vụ đào tạo tiếng Trung Quốc.

Điểm nổi bật trong định hướng xây dựng giáo trình chuyên ngành là chia nhỏ kiến thức thành từng lĩnh vực cụ thể.

Đối với kinh tế và ngân hàng, người học có thể tiếp cận các chủ đề như tín dụng, khoản vay, lãi suất, trả nợ, tài khoản, chuyển khoản, thanh toán, hợp đồng, điều khoản giá, thời hạn hợp đồng, giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành.

Đối với kế toán và kiểm toán, hệ thống có thể mở rộng sang tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi, thuế, báo cáo tài chính, hạch toán và các nghiệp vụ kế toán tổng hợp.

Đối với logistics, nội dung có thể phát triển theo hướng vận tải, kho bãi, giao nhận, xuất nhập khẩu, chứng từ và chuỗi cung ứng.

Đối với bất động sản, nội dung có thể đi sâu vào quỹ đất, phát triển dự án, chủ đất, môi giới, đấu giá, đấu thầu và các hoạt động giao dịch bất động sản.

Đây chính là hướng phát triển tiếng Trung theo ngành nghề và tình huống ứng dụng.

Giá trị của việc học tiếng Trung chuyên ngành tín dụng

Học tiếng Trung tín dụng không chỉ giúp người học ghi nhớ thêm vài trăm thuật ngữ chuyên ngành. Quan trọng hơn, quá trình học giúp xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung trong một lĩnh vực có hệ thống thuật ngữ và logic nghiệp vụ tương đối phức tạp.

Người học có thể từng bước hình thành năng lực:

Đọc hiểu hồ sơ vay vốn bằng tiếng Trung.

Đọc hiểu hợp đồng tín dụng.

Hiểu các điều khoản liên quan đến lãi suất.

Trao đổi về thời hạn khoản vay.

Trao đổi về lịch trả nợ.

Giải thích nghĩa vụ thanh toán.

Trao đổi về tiền gốc và tiền lãi.

Mô tả tình trạng khoản vay.

Trao đổi về khoản vay quá hạn.

Phân tích các thuật ngữ liên quan đến rủi ro tín dụng.

Thực hiện giao tiếp nghiệp vụ với khách hàng và đối tác Trung Quốc.

Hỗ trợ biên phiên dịch các tài liệu kinh tế, ngân hàng và tài chính.

Từ tiếng Trung cơ bản đến tiếng Trung chuyên sâu

Một lộ trình học tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả cần được xây dựng theo từng tầng kiến thức.

Tầng thứ nhất là phát âm và nền tảng tiếng Trung.

Tầng thứ hai là từ vựng và ngữ pháp phổ thông.

Tầng thứ ba là tiếng Trung giao tiếp.

Tầng thứ tư là tiếng Trung HSK và HSKK.

Tầng thứ năm là tiếng Trung theo chủ đề.

Tầng thứ sáu là tiếng Trung chuyên ngành.

Tầng thứ bảy là tiếng Trung nghiệp vụ chuyên sâu.

Tầng thứ tám là biên phiên dịch chuyên ngành.

Trong lộ trình đó, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ hướng đến nhóm kiến thức chuyên ngành kinh tế, tài chính và ngân hàng, giúp người học tiếp tục phát triển sau khi đã có nền tảng tiếng Trung phổ thông.

Học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống giáo trình

Để sử dụng được tiếng Trung chuyên ngành thành thạo, người học cần duy trì việc học thường xuyên.

Một ngày có thể học một nhóm từ vựng về khoản vay.

Ngày tiếp theo học về lãi suất.

Sau đó học về hợp đồng tín dụng.

Tiếp tục học về giải ngân.

Sau đó học về trả nợ.

Tiếp theo mở rộng sang nợ quá hạn, vi phạm hợp đồng và rủi ro tín dụng.

Khi các nhóm kiến thức được kết nối với nhau, người học sẽ dần hình thành một hệ thống tư duy tiếng Trung chuyên ngành thay vì chỉ ghi nhớ những danh sách từ vựng riêng biệt.

Đây cũng là lý do các giáo trình chuyên ngành cần được xây dựng theo hệ thống chủ đề, tình huống và nghiệp vụ.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ – tài liệu tiếng Trung chuyên ngành

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm tập trung vào nhóm kiến thức quan trọng của tiếng Trung kinh tế và ngân hàng.

Thông qua bốn trục nội dung chính là Tín dụng – 信贷, Khoản vay – 贷款, Lãi suất – 利率, Trả nợ – 还款, người học có thể xây dựng nền tảng thuật ngữ để tiếp tục mở rộng sang các lĩnh vực chuyên sâu hơn như quản trị tín dụng, tài chính doanh nghiệp, ngân hàng thương mại, quản trị rủi ro, kế toán tài chính và dịch thuật kinh tế.

Tác phẩm được giới thiệu như một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của ChineMaster EDU (MASTEREDU) và nằm trong định hướng phát triển kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Đối với người đang học tiếng Trung để phục vụ công việc trong lĩnh vực kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán hoặc dịch thuật, việc xây dựng vốn từ chuyên ngành theo từng chủ đề như Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ là một bước quan trọng để nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường nghề nghiệp.

Từ một thuật ngữ đến một câu tiếng Trung, từ một câu đến một đoạn hội thoại, từ một đoạn hội thoại đến một quy trình nghiệp vụ và từ một quy trình nghiệp vụ đến khả năng đọc hiểu, giao tiếp, biên dịch và phiên dịch chuyên ngành, đó chính là hướng phát triển của tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU.

Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy được định hướng như một tài liệu chuyên ngành phục vụ quá trình học tiếng Trung Quốc theo hướng thực tiễn, chuyên sâu, hệ thống hóa và ứng dụng vào môi trường kinh tế, tài chính và ngân hàng.

Đây là một trong những chủ đề quan trọng để người học từng bước tiến từ biết tiếng Trung sang sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, từ giao tiếp thông thường sang giao tiếp nghiệp vụ, và từ học ngoại ngữ sang sử dụng tiếng Trung như một công cụ chuyên môn trong công việc thực tế.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 6 ngày 9-9-2026

Xuéqī, kāixué, bàodào, zhùcè, xuǎnkè, kèchéngbiǎo Học kỳ, khai giảng, báo danh, đăng ký, chọn môn và thời khóa biểu