Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện – Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MasterEdu). Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành được sử dụng mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín chất lượng hàng đầu với lộ trình giảng dạy kiến thức tiếng Trung kế toán bài bản được thiết kế chuyên sâu chuyên biệt với mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng công việc thực tế. Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao quát toàn bộ lĩnh vực kế toán chuyên môn, tiêu biểu như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung logistics & vận tải, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng vân vân. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung ứng dụng được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện
Mục lục giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo chủ đề Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. 接收并审核会计凭证
Jiēshōu bìng shěnhé kuàijì píngzhèng
I. Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ kế toán
• 接收进项发票。
Jiēshōu jìnxiàng fāpiào.
Tiếp nhận hóa đơn đầu vào.
• 接收销项发票。
Jiēshōu xiāoxiàng fāpiào.
Tiếp nhận hóa đơn đầu ra.
• 接收收款单。
Jiēshōu shōukuǎn dān.
Tiếp nhận phiếu thu.
• 接收付款单。
Jiēshōu fùkuǎn dān.
Tiếp nhận phiếu chi.
• 接收银行付款委托书。
Jiēshōu yínháng fùkuǎn wěituōshū.
Tiếp nhận ủy nhiệm chi.
• 接收银行贷记通知单。
Jiēshōu yínháng dàijì tōngzhīdān.
Tiếp nhận giấy báo Có ngân hàng.
• 接收银行借记通知单。
Jiēshōu yínháng jièjì tōngzhīdān.
Tiếp nhận giấy báo Nợ ngân hàng.
• 接收入库单。
Jiēshōu rùkù dān.
Tiếp nhận phiếu nhập kho.
• 接收出库单。
Jiēshōu chūkù dān.
Tiếp nhận phiếu xuất kho.
• 接收货物交接记录。
Jiēshōu huòwù jiāojiē jìlù.
Tiếp nhận biên bản giao nhận hàng hóa.
• 接收购销合同。
Jiēshōu gòuxiāo hétóng.
Tiếp nhận hợp đồng mua bán.
• 接收订单。
Jiēshōu dìngdān.
Tiếp nhận đơn đặt hàng.
• 接收报价单。
Jiēshōu bàojià dān.
Tiếp nhận báo giá.
• 接收付款申请单。
Jiēshōu fùkuǎn shēnqǐng dān.
Tiếp nhận đề nghị thanh toán.
• 接收预支申请单。
Jiēshōu yùzhī shēnqǐng dān.
Tiếp nhận đề nghị tạm ứng.
• 接收预支款核销单。
Jiēshōu yùzhīkuǎn héxiāo dān.
Tiếp nhận giấy hoàn ứng.
• 接收工资表。
Jiēshōu gōngzī biǎo.
Tiếp nhận bảng lương.
• 接收考勤表。
Jiēshōu kǎoqín biǎo.
Tiếp nhận bảng chấm công.
• 接收保险资料。
Jiēshōu bǎoxiǎn zīliào.
Tiếp nhận hồ sơ bảo hiểm.
• 接收税务资料。
Jiēshōu shuìwù zīliào.
Tiếp nhận hồ sơ thuế.
• 接收贷款资料。
Jiēshōu dàikuǎn zīliào.
Tiếp nhận hồ sơ vay vốn.
• 接收进口单证。
Jiēshōu jìnkǒu dānzhèng.
Tiếp nhận chứng từ nhập khẩu.
• 接收出口单证。
Jiēshōu chūkǒu dānzhèng.
Tiếp nhận chứng từ xuất khẩu.
• 接收固定资产资料。
Jiēshōu gùdìng zīchǎn zīliào.
Tiếp nhận hồ sơ tài sản cố định.
• 接收工具器具资料。
Jiēshōu gōngjù qìjù zīliào.
Tiếp nhận hồ sơ công cụ dụng cụ.
• 接收盘点记录。
Jiēshōu pándiǎn jìlù.
Tiếp nhận biên bản kiểm kê.
• 接收往来账款核对确认书。
Jiēshōu wǎnglái zhàngkuǎn héduì quèrènshū.
Tiếp nhận biên bản đối chiếu công nợ.
• 接收调整凭证。
Jiēshōu tiáozhěng píngzhèng.
Tiếp nhận chứng từ điều chỉnh.
• 接收作废凭证。
Jiēshōu zuòfèi píngzhèng.
Tiếp nhận chứng từ hủy.
• 接收补充凭证。
Jiēshōu bǔchōng píngzhèng.
Tiếp nhận chứng từ bổ sung.
II. 检查凭证的合法性和有效性
Jiǎnchá píngzhèng de héfǎxìng hé yǒuxiàoxìng
II. Kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ
• 检查公司名称。
Jiǎnchá gōngsī míngchēng.
Kiểm tra tên công ty.
• 检查税号。
Jiǎnchá shuìhào.
Kiểm tra mã số thuế.
• 检查地址。
Jiǎnchá dìzhǐ.
Kiểm tra địa chỉ.
• 检查发票号码。
Jiǎnchá fāpiào hàomǎ.
Kiểm tra số hóa đơn.
• 检查发票日期。
Jiǎnchá fāpiào rìqī.
Kiểm tra ngày hóa đơn.
• 检查签字。
Jiǎnchá qiānzì.
Kiểm tra chữ ký.
• 检查印章。
Jiǎnchá yìnzhāng.
Kiểm tra con dấu.
• 检查数量。
Jiǎnchá shùliàng.
Kiểm tra số lượng.
• 检查单价。
Jiǎnchá dānjià.
Kiểm tra đơn giá.
• 检查税率。
Jiǎnchá shuìlǜ.
Kiểm tra thuế suất.
• 检查金额。
Jiǎnchá jīn’é.
Kiểm tra thành tiền.
• 检查总金额。
Jiǎnchá zǒng jīn’é.
Kiểm tra tổng tiền.
• 检查付款条款。
Jiǎnchá fùkuǎn tiáokuǎn.
Kiểm tra điều khoản thanh toán.
• 检查合同条款。
Jiǎnchá hétóng tiáokuǎn.
Kiểm tra điều khoản hợp đồng.
• 检查货物。
Jiǎnchá huòwù.
Kiểm tra hàng hóa.
• 检查服务内容。
Jiǎnchá fúwù nèiróng.
Kiểm tra dịch vụ.
• 检查货物编码。
Jiǎnchá huòwù biānmǎ.
Kiểm tra mã hàng.
• 检查计量单位。
Jiǎnchá jìliàng dānwèi.
Kiểm tra đơn vị tính.
• 检查银行账户。
Jiǎnchá yínháng zhànghù.
Kiểm tra tài khoản ngân hàng.
• 检查原始凭证。
Jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng.
Kiểm tra chứng từ gốc.
• 检查所附凭证。
Jiǎnchá suǒfù píngzhèng.
Kiểm tra chứng từ đính kèm.
• 检查审批情况。
Jiǎnchá shěnpī qíngkuàng.
Kiểm tra phê duyệt.
• 检查预算。
Jiǎnchá yùsuàn.
Kiểm tra ngân sách.
• 检查限额。
Jiǎnchá xiàn’é.
Kiểm tra hạn mức.
• 检查内部流程。
Jiǎnchá nèibù liúchéng.
Kiểm tra quy trình nội bộ.
III. 凭证分类
Píngzhèng fēnlèi
III. Phân loại chứng từ
• 按月份分类。
Àn yuèfèn fēnlèi.
Phân loại theo tháng.
• 按年份分类。
Àn niánfèn fēnlèi.
Phân loại theo năm.
• 按部门分类。
Àn bùmén fēnlèi.
Phân loại theo phòng ban.
• 按项目分类。
Àn xiàngmù fēnlèi.
Phân loại theo dự án.
• 按客户分类。
Àn kèhù fēnlèi.
Phân loại theo khách hàng.
• 按供应商分类。
Àn gōngyìngshāng fēnlèi.
Phân loại theo nhà cung cấp.
• 按会计科目分类。
Àn kuàijì kēmù fēnlèi.
Phân loại theo tài khoản.
• 按费用类别分类。
Àn fèiyòng lèibié fēnlèi.
Phân loại theo loại chi phí.
• 按收入类别分类。
Àn shōurù lèibié fēnlèi.
Phân loại theo doanh thu.
• 按资产类别分类。
Àn zīchǎn lèibié fēnlèi.
Phân loại theo tài sản.
• 按银行分类。
Àn yínháng fēnlèi.
Phân loại theo ngân hàng.
• 按现金业务分类。
Àn xiànjīn yèwù fēnlèi.
Phân loại theo tiền mặt.
• 按外币种类分类。
Àn wàibì zhǒnglèi fēnlèi.
Phân loại theo ngoại tệ.
• 按税种分类。
Àn shuìzhǒng fēnlèi.
Phân loại theo loại thuế.
• 按入库凭证分类。
Àn rùkù píngzhèng fēnlèi.
Phân loại theo chứng từ nhập.
• 按出库凭证分类。
Àn chūkù píngzhèng fēnlèi.
Phân loại theo chứng từ xuất.
IV. 会计核算
Kuàijì hésuàn
IV. Hạch toán kế toán
• 进行采购业务核算。
Jìnxíng cǎigòu yèwù hésuàn.
Hạch toán mua hàng.
• 进行销售业务核算。
Jìnxíng xiāoshòu yèwù hésuàn.
Hạch toán bán hàng.
• 进行入库业务核算。
Jìnxíng rùkù yèwù hésuàn.
Hạch toán nhập kho.
• 进行出库业务核算。
Jìnxíng chūkù yèwù hésuàn.
Hạch toán xuất kho.
• 进行原材料核算。
Jìnxíng yuáncáiliào hésuàn.
Hạch toán nguyên vật liệu.
• 进行商品核算。
Jìnxíng shāngpǐn hésuàn.
Hạch toán hàng hóa.
• 进行产成品核算。
Jìnxíng chǎnchéngpǐn hésuàn.
Hạch toán thành phẩm.
• 进行半成品核算。
Jìnxíng bànchéngpǐn hésuàn.
Hạch toán bán thành phẩm.
• 进行工具器具核算。
Jìnxíng gōngjù qìjù hésuàn.
Hạch toán công cụ dụng cụ.
• 进行固定资产核算。
Jìnxíng gùdìng zīchǎn hésuàn.
Hạch toán tài sản cố định.
• 进行折旧核算。
Jìnxíng zhéjiù hésuàn.
Hạch toán khấu hao.
• 进行长期待摊费用核算。
Jìnxíng chángqī dàitān fèiyòng hésuàn.
Hạch toán chi phí trả trước.
• 进行生产成本核算。
Jìnxíng shēngchǎn chéngběn hésuàn.
Hạch toán chi phí sản xuất.
• 进行销售费用核算。
Jìnxíng xiāoshòu fèiyòng hésuàn.
Hạch toán chi phí bán hàng.
• 进行管理费用核算。
Jìnxíng guǎnlǐ fèiyòng hésuàn.
Hạch toán chi phí quản lý.
• 进行财务费用核算。
Jìnxíng cáiwù fèiyòng hésuàn.
Hạch toán chi phí tài chính.
• 进行营业收入核算。
Jìnxíng yíngyè shōurù hésuàn.
Hạch toán doanh thu.
• 进行销售成本核算。
Jìnxíng xiāoshòu chéngběn hésuàn.
Hạch toán giá vốn.
• 进行增值税核算。
Jìnxíng zēngzhíshuì hésuàn.
Hạch toán thuế GTGT.
• 进行企业所得税核算。
Jìnxíng qǐyè suǒdéshuì hésuàn.
Hạch toán thuế TNDN.
• 进行个人所得税核算。
Jìnxíng gèrén suǒdéshuì hésuàn.
Hạch toán thuế TNCN.
• 进行社会保险核算。
Jìnxíng shèhuì bǎoxiǎn hésuàn.
Hạch toán bảo hiểm.
• 进行工资核算。
Jìnxíng gōngzī hésuàn.
Hạch toán tiền lương.
• 进行库存现金核算。
Jìnxíng kùcún xiànjīn hésuàn.
Hạch toán tiền mặt.
• 进行银行存款核算。
Jìnxíng yínháng cúnkuǎn hésuàn.
Hạch toán tiền gửi ngân hàng.
• 进行应收账款核算。
Jìnxíng yīngshōu zhàngkuǎn hésuàn.
Hạch toán công nợ phải thu.
• 进行应付账款核算。
Jìnxíng yīngfù zhàngkuǎn hésuàn.
Hạch toán công nợ phải trả.
• 进行预支款核算。
Jìnxíng yùzhīkuǎn hésuàn.
Hạch toán tạm ứng.
• 进行预支款核销。
Jìnxíng yùzhīkuǎn héxiāo.
Hạch toán hoàn ứng.
• 进行外币业务核算。
Jìnxíng wàibì yèwù hésuàn.
Hạch toán ngoại tệ.
• 进行汇兑损益核算。
Jìnxíng huìduì sǔnyì hésuàn.
Hạch toán chênh lệch tỷ giá.
• 进行银行借款核算。
Jìnxíng yínháng jièkuǎn hésuàn.
Hạch toán vay ngân hàng.
• 进行借款利息核算。
Jìnxíng jièkuǎn lìxī hésuàn.
Hạch toán lãi vay.
• 进行股利核算。
Jìnxíng gǔlì hésuàn.
Hạch toán cổ tức.
• 进行利润核算。
Jìnxíng lìrùn hésuàn.
Hạch toán lợi nhuận.
• 进行费用分摊核算。
Jìnxíng fèiyòng fēntān hésuàn.
Hạch toán phân bổ chi phí.
• 进行期末结转核算。
Jìnxíng qīmò jiézhuǎn hésuàn.
Hạch toán kết chuyển.
• 进行期末调整核算。
Jìnxíng qīmò tiáozhěng hésuàn.
Hạch toán điều chỉnh cuối kỳ.
• 进行准备金核算。
Jìnxíng zhǔnbèijīn hésuàn.
Hạch toán dự phòng.
• 进行存货跌价准备核算。
Jìnxíng cúnhuò diējià zhǔnbèi hésuàn.
Hạch toán giảm giá hàng tồn kho.
• 进行坏账核销。
Jìnxíng huàizhàng héxiāo.
Hạch toán xóa nợ.
• 进行应收账款收回核算。
Jìnxíng yīngshōu zhàngkuǎn shōuhuí hésuàn.
Hạch toán thu hồi nợ.
• 进行销售退回核算。
Jìnxíng xiāoshòu tuìhuí hésuàn.
Hạch toán hàng trả lại.
• 进行商业折扣核算。
Jìnxíng shāngyè zhékòu hésuàn.
Hạch toán chiết khấu thương mại.
• 进行销售折让核算。
Jìnxíng xiāoshòu zhéràng hésuàn.
Hạch toán giảm giá hàng bán.
• 进行财务收入核算。
Jìnxíng cáiwù shōurù hésuàn.
Hạch toán doanh thu tài chính.
• 进行其他收入核算。
Jìnxíng qítā shōurù hésuàn.
Hạch toán thu nhập khác.
• 进行其他费用核算。
Jìnxíng qítā fèiyòng hésuàn.
Hạch toán chi phí khác.
V. 现金管理
Xiànjīn guǎnlǐ
V. Quản lý tiền mặt
• 检查库存现金余额。
Jiǎnchá kùcún xiànjīn yú’é.
Kiểm tra tồn quỹ.
• 编制收款单。
Biānzhì shōukuǎn dān.
Lập phiếu thu.
• 编制付款单。
Biānzhì fùkuǎn dān.
Lập phiếu chi.
• 收取客户款项。
Shōuqǔ kèhù kuǎnxiàng.
Thu tiền khách hàng.
• 向供应商支付款项。
Xiàng gōngyìngshāng zhīfù kuǎnxiàng.
Chi tiền nhà cung cấp.
• 支付工资。
Zhīfù gōngzī.
Chi lương.
• 盘点现金。
Pándiǎn xiànjīn.
Kiểm kê quỹ.
• 核对现金日记账。
Héduì xiànjīn rìjìzhàng.
Đối chiếu sổ quỹ.
• 与出纳员核对现金。
Yǔ chūnàyuán héduì xiànjīn.
Đối chiếu thủ quỹ.
• 编制现金报告。
Biānzhì xiànjīn bàogào.
Báo cáo quỹ.
VI. 银行账户管理
Yínháng zhànghù guǎnlǐ
VI. Quản lý ngân hàng
• 检查银行账户余额。
Jiǎnchá yínháng zhànghù yú’é.
Kiểm tra số dư ngân hàng.
• 编制银行付款委托书。
Biānzhì yínháng fùkuǎn wěituōshū.
Lập ủy nhiệm chi.
• 编制转账指令。
Biānzhì zhuǎnzhàng zhǐlìng.
Lập lệnh chuyển tiền.
• 跟踪银行交易。
Gēnzōng yínháng jiāoyì.
Theo dõi giao dịch.
• 核对银行对账单。
Héduì yínháng duìzhàngdān.
Đối chiếu sao kê.
• 核对银行流水明细。
Héduì yínháng liúshuǐ míngxì.
Đối chiếu sổ phụ.
• 检查银行手续费。
Jiǎnchá yínháng shǒuxùfèi.
Kiểm tra phí ngân hàng.
• 跟踪银行借款。
Gēnzōng yínháng jièkuǎn.
Theo dõi tiền vay.
• 跟踪银行存款。
Gēnzōng yínháng cúnkuǎn.
Theo dõi tiền gửi.
• 跟踪银行保函。
Gēnzōng yínháng bǎohán.
Theo dõi bảo lãnh.
VII. 往来账款管理
Wǎnglái zhàngkuǎn guǎnlǐ
VII. Quản lý công nợ
应收账款
Yīngshōu zhàngkuǎn
Công nợ phải thu
• 跟踪付款到期日。
Gēnzōng fùkuǎn dàoqīrì.
Theo dõi hạn thanh toán.
• 发送应收账款确认函。
Fāsòng yīngshōu zhàngkuǎn quèrènhán.
Gửi xác nhận công nợ.
• 催收应收账款。
Cuīshōu yīngshōu zhàngkuǎn.
Thu hồi công nợ.
• 提醒客户付款。
Tíxǐng kèhù fùkuǎn.
Nhắc nợ khách hàng.
• 核对应收账款。
Héduì yīngshōu zhàngkuǎn.
Đối chiếu công nợ.
• 编制账龄分析报告。
Biānzhì zhànglíng fēnxī bàogào.
Báo cáo tuổi nợ.
• 评估坏账风险。
Pínggū huàizhàng fēngxiǎn.
Đánh giá nợ xấu.
• 计提坏账准备。
Jìtí huàizhàng zhǔnbèi.
Trích lập dự phòng.
应付账款
Yīngfù zhàngkuǎn
Công nợ phải trả
• 跟踪付款到期日。
Gēnzōng fùkuǎn dàoqīrì.
Theo dõi hạn thanh toán.
• 检查应付账款。
Jiǎnchá yīngfù zhàngkuǎn.
Kiểm tra công nợ.
• 与供应商对账。
Yǔ gōngyìngshāng duìzhàng.
Đối chiếu nhà cung cấp.
• 制定付款计划。
Zhìdìng fùkuǎn jìhuà.
Lập kế hoạch thanh toán.
• 支付款项。
Zhīfù kuǎnxiàng.
Thanh toán.
• 编制往来账款报告。
Biānzhì wǎnglái zhàngkuǎn bàogào.
Báo cáo công nợ.
VIII. 存货管理
Cúnhuò guǎnlǐ
VIII. Quản lý hàng tồn kho
• 跟踪入库情况。
Gēnzōng rùkù qíngkuàng.
Theo dõi nhập kho.
• 跟踪出库情况。
Gēnzōng chūkù qíngkuàng.
Theo dõi xuất kho.
• 跟踪库存情况。
Gēnzōng kùcún qíngkuàng.
Theo dõi tồn kho.
• 进行存货盘点。
Jìnxíng cúnhuò pándiǎn.
Kiểm kê.
• 核对仓库账目。
Héduì cāngkù zhàngmù.
Đối chiếu kho.
• 处理盘点差异。
Chǔlǐ pándiǎn chāyì.
Xử lý chênh lệch.
• 计算出库成本。
Jìsuàn chūkù chéngběn.
Tính giá xuất kho.
• 评估滞销存货。
Pínggū zhìxiāo cúnhuò.
Đánh giá hàng chậm luân chuyển.
• 评估损坏存货。
Pínggū sǔnhuài cúnhuò.
Đánh giá hàng hỏng.
• 编制存货报告。
Biānzhì cúnhuò bàogào.
Lập báo cáo tồn kho.
IX. 固定资产管理
Gùdìng zīchǎn guǎnlǐ
IX. Quản lý tài sản cố định
• 登记固定资产增加。
Dēngjì gùdìng zīchǎn zēngjiā.
Ghi tăng tài sản.
• 登记固定资产减少。
Dēngjì gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo.
Ghi giảm tài sản.
• 对固定资产进行分类。
Duì gùdìng zīchǎn jìnxíng fēnlèi.
Phân loại tài sản.
• 计提折旧。
Jìtí zhéjiù.
Tính khấu hao.
• 调拨固定资产。
Diàobō gùdìng zīchǎn.
Điều chuyển tài sản.
• 清理固定资产。
Qīnglǐ gùdìng zīchǎn.
Thanh lý tài sản.
• 盘点固定资产。
Pándiǎn gùdìng zīchǎn.
Kiểm kê tài sản.
• 编制固定资产报告。
Biānzhì gùdìng zīchǎn bàogào.
Báo cáo tài sản.
X. 工具器具管理
Gōngjù qìjù guǎnlǐ
X. Quản lý công cụ dụng cụ
• 确认并登记工具器具。
Quèrèn bìng dēngjì gōngjù qìjù.
Ghi nhận công cụ dụng cụ.
• 领用工具器具。
Lǐngyòng gōngjù qìjù.
Xuất dùng.
• 分摊工具器具费用。
Fēntān gōngjù qìjù fèiyòng.
Phân bổ.
• 收回工具器具。
Shōuhuí gōngjù qìjù.
Thu hồi.
• 清理工具器具。
Qīnglǐ gōngjù qìjù.
Thanh lý.
• 盘点工具器具。
Pándiǎn gōngjù qìjù.
Kiểm kê.
XI. 工资会计
Gōngzī kuàijì
XI. Kế toán tiền lương
• 记录员工考勤。
Jìlù yuángōng kǎoqín.
Chấm công.
• 计算工资。
Jìsuàn gōngzī.
Tính lương.
• 计算加班费。
Jìsuàn jiābānfèi.
Tính tăng ca.
• 计算奖金。
Jìsuàn jiǎngjīn.
Tính thưởng.
• 计算津贴。
Jìsuàn jīntiē.
Tính phụ cấp.
• 计算社会保险费。
Jìsuàn shèhuì bǎoxiǎnfèi.
Tính BHXH.
• 计算医疗保险费。
Jìsuàn yīliáo bǎoxiǎnfèi.
Tính BHYT.
• 计算失业保险费。
Jìsuàn shīyè bǎoxiǎnfèi.
Tính BHTN.
• 计算个人所得税。
Jìsuàn gèrén suǒdéshuì.
Tính thuế TNCN.
• 编制工资表。
Biānzhì gōngzī biǎo.
Lập bảng lương.
• 发放工资。
Fāfàng gōngzī.
Thanh toán lương.
• 进行工资核算。
Jìnxíng gōngzī hésuàn.
Hạch toán lương.
XII. 税务会计
Shuìwù kuàijì
XII. Kế toán thuế
• 申报增值税。
Shēnbào zēngzhíshuì.
Kê khai thuế GTGT.
• 申报个人所得税。
Shēnbào gèrén suǒdéshuì.
Kê khai thuế TNCN.
• 申报企业所得税。
Shēnbào qǐyè suǒdéshuì.
Kê khai thuế TNDN.
• 申报外国承包商税。
Shēnbào wàiguó chéngbāoshāng shuì.
Kê khai thuế nhà thầu.
• 申报特别消费税。
Shēnbào tèbié xiāofèishuì.
Kê khai thuế tiêu thụ đặc biệt.
• 申报进出口税。
Shēnbào jìnchūkǒushuì.
Kê khai thuế xuất nhập khẩu.
• 进行税务汇算清缴。
Jìnxíng shuìwù huìsuàn qīngjiǎo.
Quyết toán thuế.
• 向税务机关作出说明。
Xiàng shuìwù jīguān zuòchū shuōmíng.
Giải trình thuế.
• 与税务机关沟通和办理业务。
Yǔ shuìwù jīguān gōutōng hé bànlǐ yèwù.
Làm việc với cơ quan thuế.
• 办理退税。
Bànlǐ tuìshuì.
Hoàn thuế.
XIII. 成本会计
Chéngběn kuàijì
XIII. Kế toán giá thành
• 归集成本费用。
Guījí chéngběn fèiyòng.
Tập hợp chi phí.
• 分摊成本费用。
Fēntān chéngběn fèiyòng.
Phân bổ chi phí.
• 计算产品成本。
Jìsuàn chǎnpǐn chéngběn.
Tính giá thành.
• 与定额成本进行比较。
Yǔ dìng’é chéngběn jìnxíng bǐjiào.
So sánh định mức.
• 分析成本差异。
Fēnxī chéngběn chāyì.
Phân tích biến động.
• 分析成本费用。
Fēnxī chéngběn fèiyòng.
Phân tích chi phí.
• 编制成本报告。
Biānzhì chéngběn bàogào.
Báo cáo giá thành.
XIV. 生产会计
Shēngchǎn kuàijì
XIV. Kế toán sản xuất
• 跟踪生产订单。
Gēnzōng shēngchǎn dìngdān.
Theo dõi lệnh sản xuất.
• 跟踪原材料使用情况。
Gēnzōng yuáncáiliào shǐyòng qíngkuàng.
Theo dõi nguyên vật liệu.
• 跟踪半成品情况。
Gēnzōng bànchéngpǐn qíngkuàng.
Theo dõi bán thành phẩm.
• 跟踪产成品情况。
Gēnzōng chǎnchéngpǐn qíngkuàng.
Theo dõi thành phẩm.
• 跟踪生产损耗。
Gēnzōng shēngchǎn sǔnhào.
Theo dõi hao hụt.
• 跟踪产量。
Gēnzōng chǎnliàng.
Theo dõi sản lượng.
• 跟踪生产效率。
Gēnzōng shēngchǎn xiàolǜ.
Theo dõi hiệu suất.
XV. 期末核对与检查
Qīmò héduì yǔ jiǎnchá
XV. Đối chiếu và kiểm tra cuối kỳ
• 核对库存现金。
Héduì kùcún xiànjīn.
Đối chiếu tiền mặt.
• 核对银行账户。
Héduì yínháng zhànghù.
Đối chiếu ngân hàng.
• 核对往来账款。
Héduì wǎnglái zhàngkuǎn.
Đối chiếu công nợ.
• 核对存货。
Héduì cúnhuò.
Đối chiếu tồn kho.
• 核对固定资产。
Héduì gùdìng zīchǎn.
Đối chiếu tài sản.
• 核对税款。
Héduì shuìkuǎn.
Đối chiếu thuế.
• 核对营业收入。
Héduì yíngyè shōurù.
Đối chiếu doanh thu.
• 核对成本费用。
Héduì chéngběn fèiyòng.
Đối chiếu chi phí.
• 核对利润。
Héduì lìrùn.
Đối chiếu lợi nhuận.
• 核对总账。
Héduì zǒngzhàng.
Đối chiếu sổ cái.
• 核对明细账。
Héduì míngxìzhàng.
Đối chiếu sổ chi tiết.
• 检查账户余额。
Jiǎnchá zhànghù yú’é.
Kiểm tra số dư.
• 检查会计分录。
Jiǎnchá kuàijì fēnlù.
Kiểm tra định khoản.
• 检查记账凭证。
Jiǎnchá jìzhàng píngzhèng.
Kiểm tra bút toán.
XVI. 会计结账
Kuàijì jiézhàng
XVI. Khóa sổ kế toán
• 结转营业收入。
Jiézhuǎn yíngyè shōurù.
Kết chuyển doanh thu.
• 结转销售成本。
Jiézhuǎn xiāoshòu chéngběn.
Kết chuyển giá vốn.
• 结转成本费用。
Jiézhuǎn chéngběn fèiyòng.
Kết chuyển chi phí.
• 结转税费。
Jiézhuǎn shuìfèi.
Kết chuyển thuế.
• 结转本年利润。
Jiézhuǎn běnnián lìrùn.
Kết chuyển lãi lỗ.
• 进行月末结账。
Jìnxíng yuèmò jiézhàng.
Khóa sổ tháng.
• 进行季度结账。
Jìnxíng jìdù jiézhàng.
Khóa sổ quý.
• 进行年度结账。
Jìnxíng niándù jiézhàng.
Khóa sổ năm.
XVII. 编制财务报表
Biānzhì cáiwù bàobiǎo
XVII. Lập báo cáo tài chính
• 编制资产负债表。
Biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo.
Bảng cân đối kế toán.
• 编制利润表。
Biānzhì lìrùn biǎo.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
• 编制现金流量表。
Biānzhì xiànjīn liúliàng biǎo.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
• 编制财务报表附注。
Biānzhì cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Thuyết minh báo cáo tài chính.
• 编制科目余额表。
Biānzhì kēmù yú’é biǎo.
Bảng cân đối tài khoản.
• 编制往来账款报告。
Biānzhì wǎnglái zhàngkuǎn bàogào.
Báo cáo công nợ.
• 编制存货报告。
Biānzhì cúnhuò bàogào.
Báo cáo tồn kho.
• 编制固定资产报告。
Biānzhì gùdìng zīchǎn bàogào.
Báo cáo tài sản cố định.
• 编制营业收入报告。
Biānzhì yíngyè shōurù bàogào.
Báo cáo doanh thu.
• 编制成本费用报告。
Biānzhì chéngběn fèiyòng bàogào.
Báo cáo chi phí.
• 编制利润报告。
Biānzhì lìrùn bàogào.
Báo cáo lợi nhuận.
• 编制现金流报告。
Biānzhì xiànjīnliú bàogào.
Báo cáo dòng tiền.
• 编制预算报告。
Biānzhì yùsuàn bàogào.
Báo cáo ngân sách.
• 编制管理会计报告。
Biānzhì guǎnlǐ kuàijì bàogào.
Báo cáo quản trị.
• 编制财务分析报告。
Biānzhì cáiwù fēnxī bàogào.
Báo cáo phân tích tài chính.
• 按管理层要求编制报告。
Àn guǎnlǐcéng yāoqiú biānzhì bàogào.
Báo cáo theo yêu cầu của Ban Giám đốc.
XVIII. 财务分析与咨询
Cáiwù fēnxī yǔ zīxún
XVIII. Phân tích và tư vấn tài chính
• 分析营业收入。
Fēnxī yíngyè shōurù.
Phân tích doanh thu.
• 分析销售成本。
Fēnxī xiāoshòu chéngběn.
Phân tích giá vốn.
• 分析成本费用。
Fēnxī chéngběn fèiyòng.
Phân tích chi phí.
• 分析利润。
Fēnxī lìrùn.
Phân tích lợi nhuận.
• 分析现金流。
Fēnxī xiànjīnliú.
Phân tích dòng tiền.
• 分析利润率。
Fēnxī lìrùnlǜ.
Phân tích tỷ suất lợi nhuận.
• 分析偿债能力。
Fēnxī chángzhài nénglì.
Phân tích khả năng thanh toán.
• 分析资产使用效率。
Fēnxī zīchǎn shǐyòng xiàolǜ.
Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản.
• 分析资金使用效率。
Fēnxī zījīn shǐyòng xiàolǜ.
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn.
• 编制预算。
Biānzhì yùsuàn.
Lập ngân sách.
• 进行财务预测。
Jìnxíng cáiwù yùcè.
Dự báo tài chính.
• 分析盈亏平衡点。
Fēnxī yíngkuī pínghéngdiǎn.
Phân tích điểm hòa vốn.
• 分析财务风险。
Fēnxī cáiwù fēngxiǎn.
Phân tích rủi ro tài chính.
• 提出节约成本的措施。
Tíchū jiéyuē chéngběn de cuòshī.
Đề xuất biện pháp tiết kiệm chi phí.
• 协助管理层作出决策。
Xiézhù guǎnlǐcéng zuòchū juécè.
Hỗ trợ Ban Giám đốc ra quyết định.
XIX. 会计档案管理
Kuàijì dàng’àn guǎnlǐ
XIX. Lưu trữ hồ sơ kế toán
• 整理会计凭证。
Zhěnglǐ kuàijì píngzhèng.
Sắp xếp chứng từ.
• 对会计凭证进行编号。
Duì kuàijì píngzhèng jìnxíng biānhào.
Đánh số chứng từ.
• 将会计凭证装订成册。
Jiāng kuàijì píngzhèng zhuāngdìng chéngcè.
Đóng quyển chứng từ.
• 保存纸质档案。
Bǎocún zhǐzhì dàng’àn.
Lưu hồ sơ giấy.
• 保存电子档案。
Bǎocún diànzǐ dàng’àn.
Lưu hồ sơ điện tử.
• 备份会计数据。
Bèifèn kuàijì shùjù.
Sao lưu dữ liệu.
• 妥善保管会计凭证。
Tuǒshàn bǎoguǎn kuàijì píngzhèng.
Bảo quản chứng từ.
• 管理档案保管期限。
Guǎnlǐ dàng’àn bǎoguǎn qīxiàn.
Quản lý thời hạn lưu trữ.
• 审计时提供相关资料。
Shěnjì shí tígōng xiāngguān zīliào.
Cung cấp hồ sơ khi kiểm toán.
• 税务检查时提供相关资料。
Shuìwù jiǎnchá shí tígōng xiāngguān zīliào.
Cung cấp hồ sơ khi thanh tra thuế.
• 按照规定销毁已超过保管期限的会计凭证。
Ànzhào guīdìng xiāohuǐ yǐ chāoguò bǎoguǎn qīxiàn de kuàijì píngzhèng.
Hủy chứng từ hết thời hạn lưu trữ theo quy định.
Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo chủ đề Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán theo chủ đề Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 接收 — jiēshōu — tiếp nhận — receive |
| 2 | 检查 — jiǎnchá — kiểm tra — inspect |
| 3 | 审核 — shěnhé — xét duyệt, kiểm tra — review |
| 4 | 核对 — héduì — đối chiếu, kiểm tra — verify |
| 5 | 凭证 — píngzhèng — chứng từ — voucher |
| 6 | 单据 — dānjù — chứng từ, giấy tờ — document |
| 7 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — chứng từ gốc — source document |
| 8 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — chứng từ ghi sổ — accounting voucher |
| 9 | 附件 — fùjiàn — tài liệu đính kèm — attachment |
| 10 | 发票 — fāpiào — hóa đơn — invoice |
| 11 | 进项发票 — jìnxiàng fāpiào — hóa đơn đầu vào — input invoice |
| 12 | 销项发票 — xiāoxiàng fāpiào — hóa đơn đầu ra — output invoice |
| 13 | 增值税发票 — zēngzhíshuì fāpiào — hóa đơn thuế giá trị gia tăng — VAT invoice |
| 14 | 电子发票 — diànzǐ fāpiào — hóa đơn điện tử — electronic invoice |
| 15 | 发票号码 — fāpiào hàomǎ — số hóa đơn — invoice number |
| 16 | 开票日期 — kāipiào rìqī — ngày xuất hóa đơn — invoice date |
| 17 | 收据 — shōujù — biên lai, phiếu thu — receipt |
| 18 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — phiếu thu — receipt voucher |
| 19 | 付款凭证 — fùkuǎn píngzhèng — phiếu chi — payment voucher |
| 20 | 银行付款委托书 — yínháng fùkuǎn wěituōshū — ủy nhiệm chi — bank payment order |
| 21 | 贷记通知单 — dàijì tōngzhīdān — giấy báo Có — credit advice |
| 22 | 借记通知单 — jièjì tōngzhīdān — giấy báo Nợ — debit advice |
| 23 | 入库单 — rùkùdān — phiếu nhập kho — goods receipt note |
| 24 | 出库单 — chūkùdān — phiếu xuất kho — goods issue note |
| 25 | 交货单 — jiāohuòdān — phiếu giao hàng — delivery note |
| 26 | 交接单 — jiāojiēdān — biên bản giao nhận — handover record |
| 27 | 验收单 — yànshōudān — biên bản nghiệm thu — acceptance record |
| 28 | 合同 — hétóng — hợp đồng — contract |
| 29 | 购销合同 — gòuxiāo hétóng — hợp đồng mua bán — purchase and sale contract |
| 30 | 采购合同 — cǎigòu hétóng — hợp đồng mua hàng — purchase contract |
| 31 | 销售合同 — xiāoshòu hétóng — hợp đồng bán hàng — sales contract |
| 32 | 订单 — dìngdān — đơn đặt hàng — order |
| 33 | 采购订单 — cǎigòu dìngdān — đơn mua hàng — purchase order |
| 34 | 销售订单 — xiāoshòu dìngdān — đơn bán hàng — sales order |
| 35 | 报价单 — bàojiàdān — báo giá — quotation |
| 36 | 付款申请单 — fùkuǎn shēnqǐngdān — đề nghị thanh toán — payment request |
| 37 | 预支申请单 — yùzhī shēnqǐngdān — đề nghị tạm ứng — advance request |
| 38 | 报销单 — bàoxiāodān — phiếu đề nghị hoàn ứng, thanh toán chi phí — reimbursement form |
| 39 | 核销单 — héxiāodān — phiếu quyết toán, hoàn ứng — settlement form |
| 40 | 工资表 — gōngzībiǎo — bảng lương — payroll sheet |
| 41 | 考勤表 — kǎoqínbiǎo — bảng chấm công — attendance sheet |
| 42 | 保险资料 — bǎoxiǎn zīliào — hồ sơ bảo hiểm — insurance documents |
| 43 | 社会保险 — shèhuì bǎoxiǎn — bảo hiểm xã hội — social insurance |
| 44 | 医疗保险 — yīliáo bǎoxiǎn — bảo hiểm y tế — medical insurance |
| 45 | 失业保险 — shīyè bǎoxiǎn — bảo hiểm thất nghiệp — unemployment insurance |
| 46 | 税务资料 — shuìwù zīliào — hồ sơ thuế — tax documents |
| 47 | 贷款资料 — dàikuǎn zīliào — hồ sơ vay vốn — loan documents |
| 48 | 进口单据 — jìnkǒu dānjù — chứng từ nhập khẩu — import documents |
| 49 | 出口单据 — chūkǒu dānjù — chứng từ xuất khẩu — export documents |
| 50 | 报关单 — bàoguāndān — tờ khai hải quan — customs declaration |
| 51 | 提单 — tídān — vận đơn — bill of lading |
| 52 | 装箱单 — zhuāngxiāngdān — phiếu đóng gói — packing list |
| 53 | 商业发票 — shāngyè fāpiào — hóa đơn thương mại — commercial invoice |
| 54 | 固定资产 — gùdìng zīchǎn — tài sản cố định — fixed assets |
| 55 | 固定资产卡片 — gùdìng zīchǎn kǎpiàn — thẻ tài sản cố định — fixed asset card |
| 56 | 工具用具 — gōngjù yòngjù — công cụ dụng cụ — tools and supplies |
| 57 | 低值易耗品 — dīzhí yìhàopǐn — công cụ dụng cụ giá trị thấp — low-value consumables |
| 58 | 盘点 — pándiǎn — kiểm kê — inventory count |
| 59 | 盘点表 — pándiǎnbiǎo — bảng kiểm kê — inventory count sheet |
| 60 | 盘点记录 — pándiǎn jìlù — biên bản kiểm kê — inventory record |
| 61 | 对账 — duìzhàng — đối chiếu sổ sách — reconciliation |
| 62 | 对账单 — duìzhàngdān — bảng đối chiếu — reconciliation statement |
| 63 | 往来对账单 — wǎnglái duìzhàngdān — biên bản đối chiếu công nợ — account reconciliation statement |
| 64 | 调整凭证 — tiáozhěng píngzhèng — chứng từ điều chỉnh — adjustment voucher |
| 65 | 作废凭证 — zuòfèi píngzhèng — chứng từ hủy — voided voucher |
| 66 | 补充凭证 — bǔchōng píngzhèng — chứng từ bổ sung — supplementary voucher |
| 67 | 有效性 — yǒuxiàoxìng — tính hợp lệ — validity |
| 68 | 合法性 — héfǎxìng — tính hợp pháp — legality |
| 69 | 真实性 — zhēnshíxìng — tính xác thực — authenticity |
| 70 | 完整性 — wánzhěngxìng — tính đầy đủ — completeness |
| 71 | 公司名称 — gōngsī míngchēng — tên công ty — company name |
| 72 | 纳税人识别号 — nàshuìrén shíbié hào — mã số thuế — taxpayer identification number |
| 73 | 税号 — shuìhào — mã số thuế — tax number |
| 74 | 地址 — dìzhǐ — địa chỉ — address |
| 75 | 电话号码 — diànhuà hàomǎ — số điện thoại — telephone number |
| 76 | 签字 — qiānzì — chữ ký — signature |
| 77 | 签名 — qiānmíng — ký tên, chữ ký — signature |
| 78 | 盖章 — gàizhāng — đóng dấu — affix a seal |
| 79 | 公章 — gōngzhāng — con dấu công ty — company seal |
| 80 | 财务章 — cáiwùzhāng — dấu tài chính — financial seal |
| 81 | 数量 — shùliàng — số lượng — quantity |
| 82 | 单价 — dānjià — đơn giá — unit price |
| 83 | 税率 — shuìlǜ — thuế suất — tax rate |
| 84 | 金额 — jīn’é — số tiền, thành tiền — amount |
| 85 | 含税金额 — hánshuì jīn’é — số tiền đã bao gồm thuế — tax-inclusive amount |
| 86 | 未税金额 — wèishuì jīn’é — số tiền chưa bao gồm thuế — tax-exclusive amount |
| 87 | 总金额 — zǒng jīn’é — tổng số tiền — total amount |
| 88 | 价税合计 — jiàshuì héjì — tổng tiền hàng và thuế — total price and tax |
| 89 | 付款条件 — fùkuǎn tiáojiàn — điều kiện thanh toán — payment terms |
| 90 | 合同条款 — hétóng tiáokuǎn — điều khoản hợp đồng — contract terms |
| 91 | 货物 — huòwù — hàng hóa — goods |
| 92 | 商品 — shāngpǐn — hàng hóa, sản phẩm thương mại — merchandise |
| 93 | 服务 — fúwù — dịch vụ — service |
| 94 | 物料编码 — wùliào biānmǎ — mã vật tư — material code |
| 95 | 商品编码 — shāngpǐn biānmǎ — mã hàng hóa — product code |
| 96 | 计量单位 — jìliàng dānwèi — đơn vị tính — unit of measurement |
| 97 | 银行账户 — yínháng zhànghù — tài khoản ngân hàng — bank account |
| 98 | 开户银行 — kāihù yínháng — ngân hàng mở tài khoản — account-opening bank |
| 99 | 银行账号 — yínháng zhànghào — số tài khoản ngân hàng — bank account number |
| 100 | 审批 — shěnpī — phê duyệt — approval |
| 101 | 审批流程 — shěnpī liúchéng — quy trình phê duyệt — approval process |
| 102 | 预算 — yùsuàn — ngân sách — budget |
| 103 | 额度 — édù — hạn mức — limit |
| 104 | 内部流程 — nèibù liúchéng — quy trình nội bộ — internal process |
| 105 | 分类 — fēnlèi — phân loại — classification |
| 106 | 月份 — yuèfèn — tháng — month |
| 107 | 年度 — niándù — năm tài chính, năm — year |
| 108 | 部门 — bùmén — phòng ban — department |
| 109 | 项目 — xiàngmù — dự án — project |
| 110 | 客户 — kèhù — khách hàng — customer |
| 111 | 供应商 — gōngyìngshāng — nhà cung cấp — supplier |
| 112 | 会计科目 — kuàijì kēmù — tài khoản kế toán — account title |
| 113 | 费用类别 — fèiyòng lèibié — loại chi phí — expense category |
| 114 | 收入 — shōurù — doanh thu, thu nhập — revenue |
| 115 | 资产 — zīchǎn — tài sản — assets |
| 116 | 银行存款 — yínháng cúnkuǎn — tiền gửi ngân hàng — bank deposits |
| 117 | 库存现金 — kùcún xiànjīn — tiền mặt tồn quỹ — cash on hand |
| 118 | 外币 — wàibì — ngoại tệ — foreign currency |
| 119 | 税种 — shuìzhǒng — loại thuế — type of tax |
| 120 | 入库凭证 — rùkù píngzhèng — chứng từ nhập kho — receipt voucher |
| 121 | 出库凭证 — chūkù píngzhèng — chứng từ xuất kho — issue voucher |
| 122 | 会计核算 — kuàijì hésuàn — hạch toán kế toán — accounting |
| 123 | 会计处理 — kuàijì chǔlǐ — xử lý kế toán — accounting treatment |
| 124 | 账务处理 — zhàngwù chǔlǐ — xử lý nghiệp vụ kế toán — bookkeeping treatment |
| 125 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — bút toán kế toán — accounting entry |
| 126 | 借方 — jièfāng — bên Nợ — debit side |
| 127 | 贷方 — dàifāng — bên Có — credit side |
| 128 | 借记 — jièjì — ghi Nợ — debit |
| 129 | 贷记 — dàijì — ghi Có — credit |
| 130 | 记账 — jìzhàng — ghi sổ kế toán — bookkeeping |
| 131 | 过账 — guòzhàng — chuyển bút toán vào sổ — posting |
| 132 | 入账 — rùzhàng — ghi nhận vào sổ kế toán — record in the accounts |
| 133 | 冲账 — chōngzhàng — điều chỉnh xóa bút toán — reverse an entry |
| 134 | 红字冲销 — hóngzì chōngxiāo — điều chỉnh bằng bút toán âm — red-letter reversal |
| 135 | 更正分录 — gēngzhèng fēnlù — bút toán sửa sai — correcting entry |
| 136 | 调整分录 — tiáozhěng fēnlù — bút toán điều chỉnh — adjusting entry |
| 137 | 结转分录 — jiézhuǎn fēnlù — bút toán kết chuyển — closing entry |
| 138 | 期末分录 — qīmò fēnlù — bút toán cuối kỳ — period-end entry |
| 139 | 会计期间 — kuàijì qījiān — kỳ kế toán — accounting period |
| 140 | 会计年度 — kuàijì niándù — năm tài chính — fiscal year |
| 141 | 月末 — yuèmò — cuối tháng — month-end |
| 142 | 季末 — jìmò — cuối quý — quarter-end |
| 143 | 年末 — niánmò — cuối năm — year-end |
| 144 | 期初余额 — qīchū yú’é — số dư đầu kỳ — opening balance |
| 145 | 期末余额 — qīmò yú’é — số dư cuối kỳ — closing balance |
| 146 | 本期发生额 — běnqī fāshēng’é — số phát sinh trong kỳ — current-period movement |
| 147 | 累计发生额 — lěijì fāshēng’é — số phát sinh lũy kế — cumulative movement |
| 148 | 借方余额 — jièfāng yú’é — số dư Nợ — debit balance |
| 149 | 贷方余额 — dàifāng yú’é — số dư Có — credit balance |
| 150 | 试算平衡 — shìsuàn pínghéng — cân đối thử — trial balance |
| 151 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — bảng cân đối tài khoản — account balance sheet |
| 152 | 总账 — zǒngzhàng — sổ cái — general ledger |
| 153 | 明细账 — míngxìzhàng — sổ chi tiết — subsidiary ledger |
| 154 | 日记账 — rìjìzhàng — sổ nhật ký — journal |
| 155 | 现金日记账 — xiànjīn rìjìzhàng — sổ nhật ký tiền mặt — cash journal |
| 156 | 银行存款日记账 — yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng — bank deposit journal |
| 157 | 辅助账 — fǔzhùzhàng — sổ kế toán phụ — auxiliary ledger |
| 158 | 备查账 — bèicházhàng — sổ theo dõi ngoài bảng — memorandum ledger |
| 159 | 账簿 — zhàngbù — sổ kế toán — accounting book |
| 160 | 账页 — zhàngyè — trang sổ kế toán — ledger page |
| 161 | 账套 — zhàngtào — bộ dữ liệu kế toán — accounting data set |
| 162 | 会计软件 — kuàijì ruǎnjiàn — phần mềm kế toán — accounting software |
| 163 | 财务系统 — cáiwù xìtǒng — hệ thống tài chính — financial system |
| 164 | 凭证编号 — píngzhèng biānhào — số chứng từ — voucher number |
| 165 | 凭证日期 — píngzhèng rìqī — ngày chứng từ — voucher date |
| 166 | 摘要 — zhāiyào — nội dung diễn giải — description |
| 167 | 附件张数 — fùjiàn zhāngshù — số lượng chứng từ đính kèm — number of attachments |
| 168 | 制单人 — zhìdānrén — người lập chứng từ — voucher preparer |
| 169 | 审核人 — shěnhérén — người kiểm tra, xét duyệt — reviewer |
| 170 | 记账人 — jìzhàngrén — người ghi sổ — bookkeeper |
| 171 | 出纳 — chūnà — thủ quỹ, kế toán tiền mặt — cashier |
| 172 | 总账会计 — zǒngzhàng kuàijì — kế toán tổng hợp — general ledger accountant |
| 173 | 成本会计 — chéngběn kuàijì — kế toán chi phí — cost accountant |
| 174 | 税务会计 — shuìwù kuàijì — kế toán thuế — tax accountant |
| 175 | 应收会计 — yīngshōu kuàijì — kế toán công nợ phải thu — accounts receivable accountant |
| 176 | 应付会计 — yīngfù kuàijì — kế toán công nợ phải trả — accounts payable accountant |
| 177 | 会计主管 — kuàijì zhǔguǎn — kế toán trưởng, phụ trách kế toán — accounting supervisor |
| 178 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — quản lý tài chính — finance manager |
| 179 | 财务总监 — cáiwù zǒngjiān — giám đốc tài chính — finance director |
| 180 | 收款 — shōukuǎn — thu tiền — collection |
| 181 | 付款 — fùkuǎn — thanh toán, trả tiền — payment |
| 182 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — khoản người mua trả trước — advances from customers |
| 183 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — khoản trả trước cho người bán — prepayments to suppliers |
| 184 | 应收账款 — yīngshōu zhàngkuǎn — khoản phải thu — accounts receivable |
| 185 | 应付账款 — yīngfù zhàngkuǎn — khoản phải trả — accounts payable |
| 186 | 其他应收款 — qítā yīngshōu kuǎn — khoản phải thu khác — other receivables |
| 187 | 其他应付款 — qítā yīngfù kuǎn — khoản phải trả khác — other payables |
| 188 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — dự phòng nợ phải thu khó đòi — allowance for doubtful accounts |
| 189 | 应收票据 — yīngshōu piàojù — thương phiếu phải thu — notes receivable |
| 190 | 应付票据 — yīngfù piàojù — thương phiếu phải trả — notes payable |
| 191 | 商业汇票 — shāngyè huìpiào — hối phiếu thương mại — commercial bill |
| 192 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — hối phiếu được ngân hàng chấp nhận — bank acceptance bill |
| 193 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — hối phiếu thương mại được doanh nghiệp chấp nhận — commercial acceptance bill |
| 194 | 到期日 — dàoqīrì — ngày đến hạn — maturity date |
| 195 | 账龄 — zhànglíng — tuổi nợ — account age |
| 196 | 账龄分析 — zhànglíng fēnxī — phân tích tuổi nợ — aging analysis |
| 197 | 逾期款项 — yúqī kuǎnxiàng — khoản tiền quá hạn — overdue amount |
| 198 | 催款 — cuīkuǎn — đôn đốc thanh toán — payment collection reminder |
| 199 | 回款 — huíkuǎn — thu hồi tiền bán hàng — collection of receivables |
| 200 | 核销 — héxiāo — đối trừ, quyết toán, xóa sổ — write-off |
| 201 | 清账 — qīngzhàng — thanh toán và tất toán công nợ — clear accounts |
| 202 | 对账差异 — duìzhàng chāyì — chênh lệch đối chiếu — reconciliation difference |
| 203 | 未达账项 — wèidá zhàngxiàng — khoản mục chưa được ghi nhận ở hai bên — outstanding reconciling item |
| 204 | 银行对账单 — yínháng duìzhàngdān — sao kê đối chiếu ngân hàng — bank statement |
| 205 | 银行余额调节表 — yínháng yú’é tiáojiébiǎo — bảng điều chỉnh số dư ngân hàng — bank reconciliation statement |
| 206 | 手续费 — shǒuxùfèi — phí dịch vụ — service fee |
| 207 | 利息收入 — lìxī shōurù — thu nhập lãi tiền gửi — interest income |
| 208 | 利息支出 — lìxī zhīchū — chi phí lãi vay — interest expense |
| 209 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — lãi lỗ chênh lệch tỷ giá — foreign exchange gain or loss |
| 210 | 汇率 — huìlǜ — tỷ giá hối đoái — exchange rate |
| 211 | 即期汇率 — jíqī huìlǜ — tỷ giá giao ngay — spot exchange rate |
| 212 | 记账汇率 — jìzhàng huìlǜ — tỷ giá ghi sổ — bookkeeping exchange rate |
| 213 | 外币折算 — wàibì zhésuàn — quy đổi ngoại tệ — foreign currency translation |
| 214 | 存货 — cúnhuò — hàng tồn kho — inventory |
| 215 | 原材料 — yuáncáiliào — nguyên vật liệu — raw materials |
| 216 | 在产品 — zàichǎnpǐn — sản phẩm dở dang — work in progress |
| 217 | 半成品 — bànchéngpǐn — bán thành phẩm — semi-finished goods |
| 218 | 产成品 — chǎnchéngpǐn — thành phẩm — finished goods |
| 219 | 周转材料 — zhōuzhuǎn cáiliào — vật liệu luân chuyển — reusable materials |
| 220 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — hàng hóa tồn kho — merchandise inventory |
| 221 | 存货跌价准备 — cúnhuò diējià zhǔnbèi — dự phòng giảm giá hàng tồn kho — inventory write-down allowance |
| 222 | 移动平均法 — yídòng píngjūn fǎ — phương pháp bình quân di động — moving average method |
| 223 | 加权平均法 — jiāquán píngjūn fǎ — phương pháp bình quân gia quyền — weighted average method |
| 224 | 先进先出法 — xiānjìn xiānchū fǎ — phương pháp nhập trước xuất trước — first-in, first-out method |
| 225 | 个别计价法 — gèbié jìjià fǎ — phương pháp giá đích danh — specific identification method |
| 226 | 发出存货成本 — fāchū cúnhuò chéngběn — giá vốn hàng xuất kho — cost of inventory issued |
| 227 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — chi phí mua hàng — purchasing cost |
| 228 | 存货成本 — cúnhuò chéngběn — giá trị hàng tồn kho — inventory cost |
| 229 | 仓储成本 — cāngchǔ chéngběn — chi phí lưu kho — storage cost |
| 230 | 呆滞存货 — dāizhì cúnhuò — hàng tồn kho chậm luân chuyển — slow-moving inventory |
| 231 | 过时存货 — guòshí cúnhuò — hàng tồn kho lỗi thời — obsolete inventory |
| 232 | 存货盘亏 — cúnhuò pánkuī — thiếu hụt hàng tồn kho — inventory shortage |
| 233 | 存货盘盈 — cúnhuò pányíng — thừa hàng tồn kho — inventory surplus |
| 234 | 正常损耗 — zhèngcháng sǔnhào — hao hụt bình thường — normal loss |
| 235 | 非正常损耗 — fēi zhèngcháng sǔnhào — hao hụt bất thường — abnormal loss |
| 236 | 废料 — fèiliào — phế liệu — scrap material |
| 237 | 不合格品 — bù hégé pǐn — sản phẩm không đạt chất lượng — defective goods |
| 238 | 采购退货 — cǎigòu tuìhuò — trả lại hàng mua — purchase return |
| 239 | 销售退货 — xiāoshòu tuìhuò — hàng bán bị trả lại — sales return |
| 240 | 固定资产原值 — gùdìng zīchǎn yuánzhí — nguyên giá tài sản cố định — original cost of fixed assets |
| 241 | 累计折旧 — lěijì zhéjiù — khấu hao lũy kế — accumulated depreciation |
| 242 | 账面净值 — zhàngmiàn jìngzhí — giá trị còn lại trên sổ sách — net book value |
| 243 | 预计使用年限 — yùjì shǐyòng niánxiàn — thời gian sử dụng dự kiến — estimated useful life |
| 244 | 预计净残值 — yùjì jìng cánzhí — giá trị thu hồi ước tính — estimated residual value |
| 245 | 折旧率 — zhéjiùlǜ — tỷ lệ khấu hao — depreciation rate |
| 246 | 直线法 — zhíxiàn fǎ — phương pháp khấu hao đường thẳng — straight-line method |
| 247 | 余额递减法 — yú’é dìjiǎn fǎ — phương pháp khấu hao số dư giảm dần — declining balance method |
| 248 | 工作量法 — gōngzuòliàng fǎ — phương pháp khấu hao theo sản lượng — units-of-production method |
| 249 | 折旧费用 — zhéjiù fèiyòng — chi phí khấu hao — depreciation expense |
| 250 | 资产增加 — zīchǎn zēngjiā — ghi tăng tài sản — asset addition |
| 251 | 资产处置 — zīchǎn chǔzhì — xử lý, thanh lý tài sản — asset disposal |
| 252 | 资产调拨 — zīchǎn diàobō — điều chuyển tài sản — asset transfer |
| 253 | 资产减值 — zīchǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị tài sản — asset impairment |
| 254 | 减值准备 — jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng giảm giá trị tài sản — impairment allowance |
| 255 | 在建工程 — zàijiàn gōngchéng — xây dựng cơ bản dở dang — construction in progress |
| 256 | 无形资产 — wúxíng zīchǎn — tài sản vô hình — intangible assets |
| 257 | 摊销 — tānxiāo — phân bổ, khấu hao tài sản vô hình — amortization |
| 258 | 待摊费用 — dàitān fèiyòng — chi phí chờ phân bổ — prepaid expenses |
| 259 | 长期待摊费用 — chángqī dàitān fèiyòng — chi phí trả trước dài hạn — long-term prepaid expenses |
| 260 | 资本性支出 — zīběnxìng zhīchū — chi phí đầu tư vốn — capital expenditure |
| 261 | 收益性支出 — shōuyìxìng zhīchū — chi phí hoạt động trong kỳ — revenue expenditure |
| 262 | 工资核算 — gōngzī hésuàn — hạch toán tiền lương — payroll accounting |
| 263 | 基本工资 — jīběn gōngzī — lương cơ bản — basic salary |
| 264 | 加班费 — jiābānfèi — tiền làm thêm giờ — overtime pay |
| 265 | 奖金 — jiǎngjīn — tiền thưởng — bonus |
| 266 | 津贴 — jīntiē — phụ cấp — allowance |
| 267 | 扣款 — kòukuǎn — khoản khấu trừ — deduction |
| 268 | 应发工资 — yīngfā gōngzī — tổng lương phải trả — gross salary |
| 269 | 实发工资 — shífā gōngzī — lương thực nhận — net salary |
| 270 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — các khoản phải trả người lao động — employee benefits payable |
| 271 | 社会保险费 — shèhuì bǎoxiǎn fèi — phí bảo hiểm xã hội — social insurance contribution |
| 272 | 住房公积金 — zhùfáng gōngjījīn — quỹ nhà ở — housing provident fund |
| 273 | 个人所得税 — gèrén suǒdéshuì — thuế thu nhập cá nhân — personal income tax |
| 274 | 辞退福利 — cítuì fúlì — trợ cấp thôi việc — termination benefits |
| 275 | 年假准备 — niánjià zhǔnbèi — khoản dự phòng nghỉ phép năm — annual leave provision |
| 276 | 增值税 — zēngzhíshuì — thuế giá trị gia tăng — value-added tax |
| 277 | 进项税额 — jìnxiàng shuì’é — thuế giá trị gia tăng đầu vào — input VAT |
| 278 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — thuế giá trị gia tăng đầu ra — output VAT |
| 279 | 进项税额转出 — jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū — chuyển thuế đầu vào không được khấu trừ — input VAT transfer-out |
| 280 | 应交税费 — yīngjiāo shuìfèi — thuế và các khoản phải nộp — taxes and surcharges payable |
| 281 | 企业所得税 — qǐyè suǒdéshuì — thuế thu nhập doanh nghiệp — corporate income tax |
| 282 | 所得税费用 — suǒdéshuì fèiyòng — chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp — income tax expense |
| 283 | 递延所得税资产 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn — tài sản thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax assets |
| 284 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — nợ thuế thu nhập hoãn lại — deferred tax liabilities |
| 285 | 预提所得税 — yùtí suǒdéshuì — thuế khấu trừ tại nguồn — withholding tax |
| 286 | 承包商税 — chéngbāoshāng shuì — thuế nhà thầu — contractor tax |
| 287 | 消费税 — xiāofèishuì — thuế tiêu thụ đặc biệt — excise tax |
| 288 | 关税 — guānshuì — thuế hải quan — customs duty |
| 289 | 进口增值税 — jìnkǒu zēngzhíshuì — thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu — import VAT |
| 290 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — kê khai thuế — tax declaration |
| 291 | 汇算清缴 — huìsuàn qīngjiǎo — quyết toán thuế — annual tax settlement |
| 292 | 退税 — tuìshuì — hoàn thuế — tax refund |
| 293 | 税务审计 — shuìwù shěnjì — kiểm toán thuế — tax audit |
| 294 | 税务检查 — shuìwù jiǎnchá — thanh tra, kiểm tra thuế — tax inspection |
| 295 | 税前扣除费用 — shuìqián kòuchú fèiyòng — chi phí được trừ trước thuế — tax-deductible expense |
| 296 | 不得税前扣除费用 — bùdé shuìqián kòuchú fèiyòng — chi phí không được trừ trước thuế — non-deductible expense |
| 297 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — chi phí sản xuất — production cost |
| 298 | 直接材料 — zhíjiē cáiliào — nguyên vật liệu trực tiếp — direct materials |
| 299 | 直接人工 — zhíjiē réngōng — nhân công trực tiếp — direct labor |
| 300 | 制造费用 — zhìzào fèiyòng — chi phí sản xuất chung — manufacturing overhead |
| 301 | 变动成本 — biàndòng chéngběn — chi phí biến đổi — variable cost |
| 302 | 固定成本 — gùdìng chéngběn — chi phí cố định — fixed cost |
| 303 | 半变动成本 — bàn biàndòng chéngběn — chi phí hỗn hợp — semi-variable cost |
| 304 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — chi phí tiêu chuẩn — standard cost |
| 305 | 实际成本 — shíjì chéngběn — chi phí thực tế — actual cost |
| 306 | 预算成本 — yùsuàn chéngběn — chi phí dự toán — budgeted cost |
| 307 | 单位成本 — dānwèi chéngběn — chi phí đơn vị — unit cost |
| 308 | 总成本 — zǒng chéngběn — tổng chi phí — total cost |
| 309 | 成本中心 — chéngběn zhōngxīn — trung tâm chi phí — cost center |
| 310 | 成本对象 — chéngběn duìxiàng — đối tượng tập hợp chi phí — cost object |
| 311 | 成本动因 — chéngběn dòngyīn — yếu tố thúc đẩy chi phí — cost driver |
| 312 | 成本分配 — chéngběn fēnpèi — phân bổ chi phí — cost allocation |
| 313 | 制造费用分摊 — zhìzào fèiyòng fēntān — phân bổ chi phí sản xuất chung — overhead allocation |
| 314 | 约当产量 — yuēdāng chǎnliàng — sản lượng tương đương — equivalent units of production |
| 315 | 废品损失 — fèipǐn sǔnshī — chi phí sản phẩm hỏng — spoilage cost |
| 316 | 差异分析 — chāyì fēnxī — phân tích chênh lệch — variance analysis |
| 317 | 材料价格差异 — cáiliào jiàgé chāyì — chênh lệch giá nguyên vật liệu — material price variance |
| 318 | 材料用量差异 — cáiliào yòngliàng chāyì — chênh lệch lượng nguyên vật liệu — material usage variance |
| 319 | 人工工资率差异 — réngōng gōngzīlǜ chāyì — chênh lệch đơn giá nhân công — labor rate variance |
| 320 | 人工效率差异 — réngōng xiàolǜ chāyì — chênh lệch hiệu suất lao động — labor efficiency variance |
| 321 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — doanh thu hoạt động kinh doanh chính — principal operating revenue |
| 322 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — doanh thu hoạt động kinh doanh khác — other operating revenue |
| 323 | 营业收入 — yíngyè shōurù — doanh thu hoạt động kinh doanh — operating revenue |
| 324 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — chi phí hoạt động kinh doanh — operating cost |
| 325 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — giá vốn hoạt động kinh doanh chính — principal operating cost |
| 326 | 其他业务成本 — qítā yèwù chéngběn — chi phí hoạt động kinh doanh khác — other operating cost |
| 327 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — chi phí bán hàng — selling expenses |
| 328 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — chi phí quản lý doanh nghiệp — administrative expenses |
| 329 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — chi phí tài chính — financial expenses |
| 330 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — chi phí nghiên cứu và phát triển — research and development expenses |
| 331 | 税金及附加 — shuìjīn jí fùjiā — thuế và các khoản phụ thu — taxes and surcharges |
| 332 | 营业利润 — yíngyè lìrùn — lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh — operating profit |
| 333 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — tổng lợi nhuận trước thuế — total profit before tax |
| 334 | 净利润 — jìng lìrùn — lợi nhuận sau thuế — net profit |
| 335 | 毛利润 — máo lìrùn — lợi nhuận gộp — gross profit |
| 336 | 毛利率 — máolìlǜ — tỷ suất lợi nhuận gộp — gross profit margin |
| 337 | 净利率 — jìnglìlǜ — tỷ suất lợi nhuận ròng — net profit margin |
| 338 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating income |
| 339 | 营业外支出 — yíngyèwài zhīchū — chi phí ngoài hoạt động kinh doanh — non-operating expenses |
| 340 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — thu nhập từ đầu tư — investment income |
| 341 | 公允价值变动收益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì — lãi do biến động giá trị hợp lý — gain on changes in fair value |
| 342 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — lãi từ thanh lý tài sản — gain on asset disposal |
| 343 | 信用减值损失 — xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất suy giảm tín dụng — credit impairment loss |
| 344 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — tổn thất suy giảm giá trị tài sản — asset impairment loss |
| 345 | 所有者权益 — suǒyǒuzhě quányì — vốn chủ sở hữu — owners’ equity |
| 346 | 实收资本 — shíshōu zīběn — vốn góp thực nhận — paid-in capital |
| 347 | 股本 — gǔběn — vốn cổ phần — share capital |
| 348 | 资本公积 — zīběn gōngjī — thặng dư vốn — capital surplus |
| 349 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — quỹ dự trữ từ lợi nhuận — surplus reserve |
| 350 | 未分配利润 — wèi fēnpèi lìrùn — lợi nhuận chưa phân phối — retained earnings |
| 351 | 本年利润 — běnnián lìrùn — lợi nhuận năm nay — current-year profit |
| 352 | 利润分配 — lìrùn fēnpèi — phân phối lợi nhuận — profit distribution |
| 353 | 法定盈余公积 — fǎdìng yíngyú gōngjī — quỹ dự trữ bắt buộc — statutory surplus reserve |
| 354 | 任意盈余公积 — rènyì yíngyú gōngjī — quỹ dự trữ tự nguyện — discretionary surplus reserve |
| 355 | 应付股利 — yīngfù gǔlì — cổ tức phải trả — dividends payable |
| 356 | 应付利息 — yīngfù lìxī — lãi vay phải trả — interest payable |
| 357 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — khoản vay ngắn hạn — short-term borrowings |
| 358 | 长期借款 — chángqī jièkuǎn — khoản vay dài hạn — long-term borrowings |
| 359 | 长期应付款 — chángqī yīngfùkuǎn — khoản phải trả dài hạn — long-term payables |
| 360 | 一年内到期的非流动负债 — yì nián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn đến hạn trả trong vòng một năm — non-current liabilities due within one year |
| 361 | 流动资产 — liúdòng zīchǎn — tài sản ngắn hạn — current assets |
| 362 | 非流动资产 — fēi liúdòng zīchǎn — tài sản dài hạn — non-current assets |
| 363 | 流动负债 — liúdòng fùzhài — nợ ngắn hạn — current liabilities |
| 364 | 非流动负债 — fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn — non-current liabilities |
| 365 | 货币资金 — huòbì zījīn — tiền và các khoản tương đương tiền — monetary funds |
| 366 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính kinh doanh — financial assets held for trading |
| 367 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — đầu tư vốn chủ sở hữu dài hạn — long-term equity investment |
| 368 | 投资性房地产 — tóuzīxìng fángdìchǎn — bất động sản đầu tư — investment property |
| 369 | 使用权资产 — shǐyòngquán zīchǎn — tài sản quyền sử dụng — right-of-use asset |
| 370 | 租赁负债 — zūlìn fùzhài — nợ thuê tài sản — lease liability |
| 371 | 合同资产 — hétóng zīchǎn — tài sản hợp đồng — contract asset |
| 372 | 合同负债 — hétóng fùzhài — nợ phải trả theo hợp đồng — contract liability |
| 373 | 预收款项 — yùshōu kuǎnxiàng — khoản nhận trước của khách hàng — advances from customers |
| 374 | 预付款项 — yùfù kuǎnxiàng — khoản trả trước cho người bán — prepayments |
| 375 | 应收款项融资 — yīngshōu kuǎnxiàng róngzī — khoản phải thu dùng để tài trợ — receivables financing |
| 376 | 其他流动资产 — qítā liúdòng zīchǎn — tài sản ngắn hạn khác — other current assets |
| 377 | 其他非流动资产 — qítā fēi liúdòng zīchǎn — tài sản dài hạn khác — other non-current assets |
| 378 | 其他流动负债 — qítā liúdòng fùzhài — nợ ngắn hạn khác — other current liabilities |
| 379 | 其他非流动负债 — qítā fēi liúdòng fùzhài — nợ dài hạn khác — other non-current liabilities |
| 380 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhài biǎo — bảng cân đối kế toán — balance sheet |
| 381 | 利润表 — lìrùn biǎo — báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh — income statement |
| 382 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàng biǎo — báo cáo lưu chuyển tiền tệ — cash flow statement |
| 383 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo — báo cáo biến động vốn chủ sở hữu — statement of changes in equity |
| 384 | 财务报表附注 — cáiwù bàobiǎo fùzhù — thuyết minh báo cáo tài chính — notes to financial statements |
| 385 | 资产总额 — zīchǎn zǒng’é — tổng tài sản — total assets |
| 386 | 负债总额 — fùzhài zǒng’é — tổng nợ phải trả — total liabilities |
| 387 | 权益总额 — quányì zǒng’é — tổng vốn chủ sở hữu — total equity |
| 388 | 经营活动现金流量 — jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — cash flow from operating activities |
| 389 | 投资活动现金流量 — tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động đầu tư — cash flow from investing activities |
| 390 | 筹资活动现金流量 — chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng — dòng tiền từ hoạt động tài chính — cash flow from financing activities |
| 391 | 现金流入 — xiànjīn liúrù — dòng tiền vào — cash inflow |
| 392 | 现金流出 — xiànjīn liúchū — dòng tiền ra — cash outflow |
| 393 | 现金净流量 — xiànjīn jìng liúliàng — lưu chuyển tiền thuần — net cash flow |
| 394 | 现金及现金等价物 — xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù — tiền và các khoản tương đương tiền — cash and cash equivalents |
| 395 | 现金等价物 — xiànjīn děngjiàwù — khoản tương đương tiền — cash equivalent |
| 396 | 期初现金余额 — qīchū xiànjīn yú’é — số dư tiền đầu kỳ — opening cash balance |
| 397 | 期末现金余额 — qīmò xiànjīn yú’é — số dư tiền cuối kỳ — closing cash balance |
| 398 | 净现值 — jìng xiànzhí — giá trị hiện tại thuần — net present value |
| 399 | 内部收益率 — nèibù shōuyìlǜ — tỷ suất hoàn vốn nội bộ — internal rate of return |
| 400 | 投资回收期 — tóuzī huíshōu qī — thời gian hoàn vốn — payback period |
| 401 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéngdiǎn — điểm hòa vốn — break-even point |
| 402 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — số dư đảm phí — contribution margin |
| 403 | 边际贡献率 — biānjì gòngxiànlǜ — tỷ lệ số dư đảm phí — contribution margin ratio |
| 404 | 安全边际 — ānquán biānjì — biên độ an toàn — margin of safety |
| 405 | 预算编制 — yùsuàn biānzhì — lập ngân sách — budget preparation |
| 406 | 全面预算 — quánmiàn yùsuàn — ngân sách tổng thể — master budget |
| 407 | 滚动预算 — gǔndòng yùsuàn — ngân sách cuốn chiếu — rolling budget |
| 408 | 弹性预算 — tánxìng yùsuàn — ngân sách linh hoạt — flexible budget |
| 409 | 零基预算 — língjī yùsuàn — ngân sách từ số không — zero-based budget |
| 410 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — ngân sách vốn — capital budget |
| 411 | 现金预算 — xiànjīn yùsuàn — ngân sách tiền mặt — cash budget |
| 412 | 销售预算 — xiāoshòu yùsuàn — ngân sách bán hàng — sales budget |
| 413 | 生产预算 — shēngchǎn yùsuàn — ngân sách sản xuất — production budget |
| 414 | 采购预算 — cǎigòu yùsuàn — ngân sách mua hàng — purchasing budget |
| 415 | 费用预算 — fèiyòng yùsuàn — ngân sách chi phí — expense budget |
| 416 | 预算执行 — yùsuàn zhíxíng — thực hiện ngân sách — budget execution |
| 417 | 预算差异 — yùsuàn chāyì — chênh lệch ngân sách — budget variance |
| 418 | 财务预测 — cáiwù yùcè — dự báo tài chính — financial forecasting |
| 419 | 敏感性分析 — mǐngǎnxìng fēnxī — phân tích độ nhạy — sensitivity analysis |
| 420 | 情景分析 — qíngjǐng fēnxī — phân tích kịch bản — scenario analysis |
| 421 | 流动比率 — liúdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán hiện hành — current ratio |
| 422 | 速动比率 — sùdòng bǐlǜ — hệ số thanh toán nhanh — quick ratio |
| 423 | 现金比率 — xiànjīn bǐlǜ — hệ số thanh toán bằng tiền — cash ratio |
| 424 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhài lǜ — hệ số nợ trên tổng tài sản — debt-to-asset ratio |
| 425 | 产权比率 — chǎnquán bǐlǜ — hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu — debt-to-equity ratio |
| 426 | 权益乘数 — quányì chéngshù — hệ số nhân vốn chủ sở hữu — equity multiplier |
| 427 | 利息保障倍数 — lìxī bǎozhàng bèishù — hệ số khả năng thanh toán lãi vay — interest coverage ratio |
| 428 | 资产周转率 — zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay tổng tài sản — asset turnover ratio |
| 429 | 流动资产周转率 — liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay tài sản ngắn hạn — current asset turnover |
| 430 | 固定资产周转率 — gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay tài sản cố định — fixed asset turnover |
| 431 | 存货周转率 — cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay hàng tồn kho — inventory turnover ratio |
| 432 | 存货周转天数 — cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày luân chuyển hàng tồn kho — days inventory outstanding |
| 433 | 应收账款周转率 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay khoản phải thu — accounts receivable turnover |
| 434 | 应收账款周转天数 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày thu tiền bình quân — days sales outstanding |
| 435 | 应付账款周转率 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay khoản phải trả — accounts payable turnover |
| 436 | 应付账款周转天数 — yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — số ngày thanh toán bình quân — days payable outstanding |
| 437 | 现金周转周期 — xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — cash conversion cycle |
| 438 | 总资产收益率 — zǒng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản — return on assets |
| 439 | 净资产收益率 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu — return on equity |
| 440 | 投入资本回报率 — tóurù zīběn huíbào lǜ — tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư — return on invested capital |
| 441 | 销售利润率 — xiāoshòu lìrùn lǜ — tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu — return on sales |
| 442 | 成本费用利润率 — chéngběn fèiyòng lìrùn lǜ — tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — profit-to-cost ratio |
| 443 | 资本保值增值率 — zīběn bǎozhí zēngzhí lǜ — tỷ lệ bảo toàn và tăng trưởng vốn — capital preservation and appreciation ratio |
| 444 | 营业收入增长率 — yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ — tốc độ tăng trưởng doanh thu — revenue growth rate |
| 445 | 净利润增长率 — jìng lìrùn zēngzhǎng lǜ — tốc độ tăng trưởng lợi nhuận ròng — net profit growth rate |
| 446 | 总资产增长率 — zǒng zīchǎn zēngzhǎng lǜ — tốc độ tăng trưởng tổng tài sản — total asset growth rate |
| 447 | 财务分析 — cáiwù fēnxī — phân tích tài chính — financial analysis |
| 448 | 横向分析 — héngxiàng fēnxī — phân tích theo chiều ngang — horizontal analysis |
| 449 | 纵向分析 — zòngxiàng fēnxī — phân tích theo chiều dọc — vertical analysis |
| 450 | 趋势分析 — qūshì fēnxī — phân tích xu hướng — trend analysis |
| 451 | 比率分析 — bǐlǜ fēnxī — phân tích tỷ số — ratio analysis |
| 452 | 结构分析 — jiégòu fēnxī — phân tích cơ cấu — structural analysis |
| 453 | 同比分析 — tóngbǐ fēnxī — phân tích so với cùng kỳ — year-on-year analysis |
| 454 | 环比分析 — huánbǐ fēnxī — phân tích so với kỳ liền trước — period-on-period analysis |
| 455 | 盈利能力 — yínglì nénglì — khả năng sinh lời — profitability |
| 456 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — khả năng thanh toán nợ — solvency |
| 457 | 营运能力 — yíngyùn nénglì — hiệu quả hoạt động — operating efficiency |
| 458 | 发展能力 — fāzhǎn nénglì — năng lực phát triển — growth capacity |
| 459 | 财务风险 — cáiwù fēngxiǎn — rủi ro tài chính — financial risk |
| 460 | 信用风险 — xìnyòng fēngxiǎn — rủi ro tín dụng — credit risk |
| 461 | 流动性风险 — liúdòngxìng fēngxiǎn — rủi ro thanh khoản — liquidity risk |
| 462 | 汇率风险 — huìlǜ fēngxiǎn — rủi ro tỷ giá — foreign exchange risk |
| 463 | 利率风险 — lìlǜ fēngxiǎn — rủi ro lãi suất — interest rate risk |
| 464 | 经营风险 — jīngyíng fēngxiǎn — rủi ro kinh doanh — business risk |
| 465 | 内部控制 — nèibù kòngzhì — kiểm soát nội bộ — internal control |
| 466 | 内部控制制度 — nèibù kòngzhì zhìdù — hệ thống kiểm soát nội bộ — internal control system |
| 467 | 职责分离 — zhízé fēnlí — phân tách nhiệm vụ — segregation of duties |
| 468 | 授权审批 — shòuquán shěnpī — phê duyệt theo thẩm quyền — authorization and approval |
| 469 | 权限管理 — quánxiàn guǎnlǐ — quản lý quyền hạn — access rights management |
| 470 | 风险评估 — fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro — risk assessment |
| 471 | 控制活动 — kòngzhì huódòng — hoạt động kiểm soát — control activities |
| 472 | 监督检查 — jiāndū jiǎnchá — giám sát và kiểm tra — supervision and inspection |
| 473 | 合规管理 — hégé guǎnlǐ — quản lý tuân thủ — compliance management |
| 474 | 舞弊风险 — wǔbì fēngxiǎn — rủi ro gian lận — fraud risk |
| 475 | 异常交易 — yìcháng jiāoyì — giao dịch bất thường — unusual transaction |
| 476 | 重复付款 — chóngfù fùkuǎn — thanh toán trùng lặp — duplicate payment |
| 477 | 虚假发票 — xūjiǎ fāpiào — hóa đơn giả — fraudulent invoice |
| 478 | 无效凭证 — wúxiào píngzhèng — chứng từ không hợp lệ — invalid voucher |
| 479 | 未经批准的费用 — wèijīng pīzhǔn de fèiyòng — chi phí chưa được phê duyệt — unauthorized expense |
| 480 | 超预算支出 — chāo yùsuàn zhīchū — chi vượt ngân sách — over-budget expenditure |
| 481 | 内部审计 — nèibù shěnjì — kiểm toán nội bộ — internal audit |
| 482 | 外部审计 — wàibù shěnjì — kiểm toán độc lập — external audit |
| 483 | 财务审计 — cáiwù shěnjì — kiểm toán tài chính — financial audit |
| 484 | 合规审计 — hégé shěnjì — kiểm toán tuân thủ — compliance audit |
| 485 | 专项审计 — zhuānxiàng shěnjì — kiểm toán chuyên đề — special audit |
| 486 | 年度审计 — niándù shěnjì — kiểm toán năm — annual audit |
| 487 | 审计计划 — shěnjì jìhuà — kế hoạch kiểm toán — audit plan |
| 488 | 审计程序 — shěnjì chéngxù — thủ tục kiểm toán — audit procedure |
| 489 | 审计证据 — shěnjì zhèngjù — bằng chứng kiểm toán — audit evidence |
| 490 | 审计工作底稿 — shěnjì gōngzuò dǐgǎo — hồ sơ làm việc kiểm toán — audit working papers |
| 491 | 审计抽样 — shěnjì chōuyàng — chọn mẫu kiểm toán — audit sampling |
| 492 | 实质性程序 — shízhìxìng chéngxù — thủ tục kiểm tra cơ bản — substantive procedures |
| 493 | 控制测试 — kòngzhì cèshì — thử nghiệm kiểm soát — test of controls |
| 494 | 函证 — hánzhèng — thư xác nhận kiểm toán — external confirmation |
| 495 | 截止性测试 — jiézhǐxìng cèshì — kiểm tra tính đúng kỳ — cut-off testing |
| 496 | 分析程序 — fēnxī chéngxù — thủ tục phân tích — analytical procedures |
| 497 | 审计调整 — shěnjì tiáozhěng — điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment |
| 498 | 审计差异 — shěnjì chāyì — chênh lệch kiểm toán — audit difference |
| 499 | 重大错报 — zhòngdà cuòbào — sai sót trọng yếu — material misstatement |
| 500 | 重要性水平 — zhòngyàoxìng shuǐpíng — mức trọng yếu — materiality level |
| 501 | 审计意见 — shěnjì yìjiàn — ý kiến kiểm toán — audit opinion |
| 502 | 无保留意见 — wú bǎoliú yìjiàn — ý kiến chấp nhận toàn phần — unmodified opinion |
| 503 | 保留意见 — bǎoliú yìjiàn — ý kiến ngoại trừ — qualified opinion |
| 504 | 否定意见 — fǒudìng yìjiàn — ý kiến trái ngược — adverse opinion |
| 505 | 无法表示意见 — wúfǎ biǎoshì yìjiàn — từ chối đưa ra ý kiến — disclaimer of opinion |
| 506 | 会计估计 — kuàijì gūjì — ước tính kế toán — accounting estimate |
| 507 | 会计政策 — kuàijì zhèngcè — chính sách kế toán — accounting policy |
| 508 | 会计政策变更 — kuàijì zhèngcè biàngēng — thay đổi chính sách kế toán — change in accounting policy |
| 509 | 会计估计变更 — kuàijì gūjì biàngēng — thay đổi ước tính kế toán — change in accounting estimate |
| 510 | 前期差错 — qiánqī chācuò — sai sót kỳ trước — prior-period error |
| 511 | 追溯调整 — zhuīsù tiáozhěng — điều chỉnh hồi tố — retrospective adjustment |
| 512 | 资产负债表日 — zīchǎn fùzhài biǎorì — ngày lập bảng cân đối kế toán — balance sheet date |
| 513 | 资产负债表日后事项 — zīchǎn fùzhài biǎorì hòu shìxiàng — sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán — subsequent event |
| 514 | 关联方 — guānliánfāng — bên liên quan — related party |
| 515 | 关联方交易 — guānliánfāng jiāoyì — giao dịch với bên liên quan — related-party transaction |
| 516 | 或有资产 — huòyǒu zīchǎn — tài sản tiềm tàng — contingent asset |
| 517 | 或有负债 — huòyǒu fùzhài — nợ tiềm tàng — contingent liability |
| 518 | 预计负债 — yùjì fùzhài — khoản dự phòng phải trả — provision |
| 519 | 持续经营 — chíxù jīngyíng — hoạt động liên tục — going concern |
| 520 | 会计档案 — kuàijì dàng’àn — hồ sơ kế toán — accounting archives |
| 521 | 档案编号 — dàng’àn biānhào — mã số hồ sơ — archive number |
| 522 | 保存期限 — bǎocún qīxiàn — thời hạn lưu trữ — retention period |
| 523 | 档案目录 — dàng’àn mùlù — danh mục hồ sơ lưu trữ — archive index |
| 524 | 归档 — guīdàng — lưu hồ sơ — filing |
| 525 | 装订 — zhuāngdìng — đóng quyển — binding |
| 526 | 凭证装订 — píngzhèng zhuāngdìng — đóng quyển chứng từ — voucher binding |
| 527 | 电子归档 — diànzǐ guīdàng — lưu trữ điện tử — electronic filing |
| 528 | 数据备份 — shùjù bèifèn — sao lưu dữ liệu — data backup |
| 529 | 异地备份 — yìdì bèifèn — sao lưu dữ liệu tại địa điểm khác — off-site backup |
| 530 | 档案保管 — dàng’àn bǎoguǎn — bảo quản hồ sơ — archive custody |
| 531 | 档案调阅 — dàng’àn diàoyuè — tra cứu hồ sơ lưu trữ — archive retrieval |
| 532 | 档案移交 — dàng’àn yíjiāo — bàn giao hồ sơ — archive handover |
| 533 | 销毁清册 — xiāohuǐ qīngcè — danh mục hồ sơ tiêu hủy — destruction register |
| 534 | 销毁审批 — xiāohuǐ shěnpī — phê duyệt tiêu hủy — destruction approval |
| 535 | 保密管理 — bǎomì guǎnlǐ — quản lý bảo mật — confidentiality management |
| 536 | 数据恢复 — shùjù huīfù — khôi phục dữ liệu — data recovery |
| 537 | 会计信息化 — kuàijì xìnxīhuà — tin học hóa kế toán — accounting informatization |
| 538 | 电子凭证 — diànzǐ píngzhèng — chứng từ điện tử — electronic voucher |
| 539 | 电子签名 — diànzǐ qiānmíng — chữ ký điện tử — electronic signature |
| 540 | 数字证书 — shùzì zhèngshū — chứng thư số — digital certificate |
| 541 | 系统日志 — xìtǒng rìzhì — nhật ký hệ thống — system log |
| 542 | 操作记录 — cāozuò jìlù — lịch sử thao tác — operation record |
| 543 | 月结 — yuèjié — khóa sổ tháng — monthly closing |
| 544 | 季结 — jìjié — khóa sổ quý — quarterly closing |
| 545 | 年结 — niánjié — khóa sổ năm — annual closing |
| 546 | 关账 — guānzhàng — đóng sổ kế toán — close the books |
| 547 | 重新开账 — chóngxīn kāizhàng — mở lại sổ kế toán — reopen the books |
| 548 | 结账检查 — jiézhàng jiǎnchá — kiểm tra khóa sổ — closing review |
| 549 | 结账清单 — jiézhàng qīngdān — danh sách công việc khóa sổ — closing checklist |
| 550 | 未结事项 — wèijié shìxiàng — vấn đề chưa hoàn tất — outstanding item |
| 551 | 结账调整 — jiézhàng tiáozhěng — điều chỉnh khi khóa sổ — closing adjustment |
| 552 | 自动结转 — zìdòng jiézhuǎn — kết chuyển tự động — automatic carry-forward |
| 553 | 损益结转 — sǔnyì jiézhuǎn — kết chuyển lãi lỗ — profit and loss closing |
| 554 | 成本结转 — chéngběn jiézhuǎn — kết chuyển chi phí — cost carry-forward |
| 555 | 税费结转 — shuìfèi jiézhuǎn — kết chuyển thuế và phí — tax and surcharge closing |
| 556 | 汇兑损益结转 — huìduì sǔnyì jiézhuǎn — kết chuyển lãi lỗ tỷ giá — foreign exchange gain or loss closing |
| 557 | 未分配利润结转 — wèi fēnpèi lìrùn jiézhuǎn — kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối — retained earnings transfer |
| 558 | 暂估入账 — zàngū rùzhàng — hạch toán tạm tính — provisional recognition |
| 559 | 暂估冲回 — zàngū chōnghuí — hoàn nhập khoản tạm tính — reversal of provisional entry |
| 560 | 应计费用 — yìngjì fèiyòng — chi phí phải trả — accrued expenses |
| 561 | 预提费用 — yùtí fèiyòng — chi phí trích trước — accrued expenses |
| 562 | 待处理财产损溢 — dài chǔlǐ cáichǎn sǔnyì — tài sản thừa thiếu chờ xử lý — pending property gains and losses |
| 563 | 账实相符 — zhàngshí xiāngfú — sổ sách khớp với thực tế — books agree with physical records |
| 564 | 账账相符 — zhàngzhàng xiāngfú — các sổ kế toán khớp nhau — ledgers agree with each other |
| 565 | 账证相符 — zhàngzhèng xiāngfú — sổ sách khớp với chứng từ — books agree with vouchers |
| 566 | 账表相符 — zhàngbiǎo xiāngfú — sổ sách khớp với báo cáo — books agree with statements |
| 567 | 账龄明细 — zhànglíng míngxì — chi tiết tuổi nợ — aging details |
| 568 | 余额核对 — yú’é héduì — đối chiếu số dư — balance reconciliation |
| 569 | 科目核对 — kēmù héduì — đối chiếu tài khoản kế toán — account reconciliation |
| 570 | 辅助核算 — fǔzhù hésuàn — hạch toán chi tiết bổ trợ — auxiliary accounting |
| 571 | 部门核算 — bùmén hésuàn — hạch toán theo phòng ban — departmental accounting |
| 572 | 项目核算 — xiàngmù hésuàn — hạch toán theo dự án — project accounting |
| 573 | 客户核算 — kèhù hésuàn — hạch toán theo khách hàng — customer accounting |
| 574 | 供应商核算 — gōngyìngshāng hésuàn — hạch toán theo nhà cung cấp — supplier accounting |
| 575 | 个人往来 — gèrén wǎnglái — công nợ cá nhân — individual current account |
| 576 | 往来款项 — wǎnglái kuǎnxiàng — các khoản công nợ — current account balances |
| 577 | 内部往来 — nèibù wǎnglái — công nợ nội bộ — intercompany balances |
| 578 | 关联往来 — guānlián wǎnglái — công nợ với bên liên quan — related-party balances |
| 579 | 抵销分录 — dǐxiāo fēnlù — bút toán loại trừ — elimination entry |
| 580 | 合并抵销 — hébìng dǐxiāo — loại trừ khi hợp nhất — consolidation elimination |
| 581 | 内部交易抵销 — nèibù jiāoyì dǐxiāo — loại trừ giao dịch nội bộ — intercompany transaction elimination |
| 582 | 内部余额抵销 — nèibù yú’é dǐxiāo — loại trừ số dư nội bộ — intercompany balance elimination |
| 583 | 合并财务报表 — hébìng cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính hợp nhất — consolidated financial statements |
| 584 | 母公司报表 — mǔgōngsī bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty mẹ — parent company statements |
| 585 | 子公司报表 — zǐgōngsī bàobiǎo — báo cáo tài chính công ty con — subsidiary financial statements |
| 586 | 个别财务报表 — gèbié cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính riêng — separate financial statements |
| 587 | 分部报告 — fēnbù bàogào — báo cáo bộ phận — segment report |
| 588 | 中期财务报告 — zhōngqī cáiwù bàogào — báo cáo tài chính giữa niên độ — interim financial report |
| 589 | 年度财务报告 — niándù cáiwù bàogào — báo cáo tài chính năm — annual financial report |
| 590 | 管理报表 — guǎnlǐ bàobiǎo — báo cáo quản trị — management report |
| 591 | 经营报表 — jīngyíng bàobiǎo — báo cáo hoạt động kinh doanh — operating report |
| 592 | 资金报表 — zījīn bàobiǎo — báo cáo nguồn vốn và tiền — funds report |
| 593 | 日报 — rìbào — báo cáo ngày — daily report |
| 594 | 周报 — zhōubào — báo cáo tuần — weekly report |
| 595 | 月报 — yuèbào — báo cáo tháng — monthly report |
| 596 | 季报 — jìbào — báo cáo quý — quarterly report |
| 597 | 年报 — niánbào — báo cáo năm — annual report |
| 598 | 预算执行报告 — yùsuàn zhíxíng bàogào — báo cáo thực hiện ngân sách — budget execution report |
| 599 | 差异分析报告 — chāyì fēnxī bàogào — báo cáo phân tích chênh lệch — variance analysis report |
| 600 | 成本分析报告 — chéngběn fēnxī bàogào — báo cáo phân tích chi phí sản xuất — cost analysis report |
| 601 | 费用分析报告 — fèiyòng fēnxī bàogào — báo cáo phân tích chi phí — expense analysis report |
| 602 | 盈利分析报告 — yínglì fēnxī bàogào — báo cáo phân tích lợi nhuận — profitability analysis report |
| 603 | 资金计划 — zījīn jìhuà — kế hoạch vốn — funding plan |
| 604 | 资金预测 — zījīn yùcè — dự báo dòng tiền — cash forecast |
| 605 | 资金缺口 — zījīn quēkǒu — thiếu hụt vốn — funding gap |
| 606 | 资金调度 — zījīn diàodù — điều phối nguồn vốn — fund allocation |
| 607 | 资金归集 — zījīn guījí — tập trung nguồn vốn — cash concentration |
| 608 | 资金池 — zījīnchí — quỹ tiền tập trung — cash pool |
| 609 | 备用金 — bèiyòngjīn — tiền tạm ứng thường xuyên — imprest fund |
| 610 | 零用现金 — língyòng xiànjīn — tiền mặt chi tiêu lặt vặt — petty cash |
| 611 | 现金盘点 — xiànjīn pándiǎn — kiểm kê tiền mặt — cash count |
| 612 | 现金短缺 — xiànjīn duǎnquē — thiếu hụt tiền mặt — cash shortage |
| 613 | 现金溢余 — xiànjīn yìyú — thừa tiền mặt — cash surplus |
| 614 | 银行存款余额 — yínháng cúnkuǎn yú’é — số dư tiền gửi ngân hàng — bank deposit balance |
| 615 | 冻结资金 — dòngjié zījīn — tiền bị phong tỏa — frozen funds |
| 616 | 受限资金 — shòuxiàn zījīn — tiền bị hạn chế sử dụng — restricted cash |
| 617 | 未入账收款 — wèi rùzhàng shōukuǎn — khoản thu chưa ghi sổ — unrecorded receipt |
| 618 | 未入账付款 — wèi rùzhàng fùkuǎn — khoản chi chưa ghi sổ — unrecorded payment |
| 619 | 在途资金 — zàitú zījīn — tiền đang chuyển — funds in transit |
| 620 | 在途存款 — zàitú cúnkuǎn — tiền gửi đang chuyển — deposits in transit |
| 621 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — chiết khấu thương phiếu — bill discounting |
| 622 | 贴现利息 — tiēxiàn lìxī — lãi chiết khấu — discount interest |
| 623 | 银行保函 — yínháng bǎohán — bảo lãnh ngân hàng — bank guarantee |
| 624 | 信用证 — xìnyòngzhèng — thư tín dụng — letter of credit |
| 625 | 贷款本金 — dàikuǎn běnjīn — gốc khoản vay — loan principal |
| 626 | 偿还本金 — chánghuán běnjīn — hoàn trả tiền gốc — principal repayment |
| 627 | 偿还利息 — chánghuán lìxī — thanh toán lãi vay — interest repayment |
| 628 | 授信额度 — shòuxìn édù — hạn mức tín dụng — credit limit |
| 629 | 贷款合同 — dàikuǎn hétóng — hợp đồng vay vốn — loan agreement |
| 630 | 担保物 — dānbǎowù — tài sản bảo đảm — collateral |
| 631 | 抵押物 — dǐyāwù — tài sản thế chấp — mortgaged asset |
| 632 | 质押物 — zhìyāwù — tài sản cầm cố — pledged asset |
| 633 | 保证金 — bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ — security deposit |
| 634 | 存出保证金 — cúnchū bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ đã gửi — deposits paid |
| 635 | 存入保证金 — cúnrù bǎozhèngjīn — tiền ký quỹ nhận vào — deposits received |
| 636 | 结算账户 — jiésuàn zhànghù — tài khoản thanh toán — settlement account |
| 637 | 基本存款账户 — jīběn cúnkuǎn zhànghù — tài khoản tiền gửi cơ bản — basic deposit account |
| 638 | 一般存款账户 — yìbān cúnkuǎn zhànghù — tài khoản tiền gửi thông thường — general deposit account |
| 639 | 专用存款账户 — zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù — tài khoản tiền gửi chuyên dùng — special deposit account |
| 640 | 临时存款账户 — línshí cúnkuǎn zhànghù — tài khoản tiền gửi tạm thời — temporary deposit account |
| 641 | 银行汇款 — yínháng huìkuǎn — chuyển tiền qua ngân hàng — bank remittance |
| 642 | 电汇 — diànhuì — điện chuyển tiền — telegraphic transfer |
| 643 | 转账付款 — zhuǎnzhàng fùkuǎn — thanh toán chuyển khoản — bank transfer payment |
| 644 | 付款指令 — fùkuǎn zhǐlìng — chỉ thị thanh toán — payment instruction |
| 645 | 托收指令 — tuōshōu zhǐlìng — chỉ thị nhờ thu — collection instruction |
| 646 | 自动扣款 — zìdòng kòukuǎn — tự động trích nợ — automatic debit |
| 647 | 直接扣款 — zhíjiē kòukuǎn — ghi nợ trực tiếp — direct debit |
| 648 | 退汇 — tuìhuì — hoàn trả tiền chuyển — returned remittance |
| 649 | 拒付 — jùfù — từ chối thanh toán — payment refusal |
| 650 | 付款失败 — fùkuǎn shībài — thanh toán thất bại — payment failure |
| 651 | 收款人 — shōukuǎnrén — người nhận tiền — payee |
| 652 | 付款人 — fùkuǎnrén — người trả tiền — payer |
| 653 | 受益人 — shòuyìrén — người thụ hưởng — beneficiary |
| 654 | 付款附言 — fùkuǎn fùyán — nội dung thanh toán — payment reference |
| 655 | 交易编号 — jiāoyì biānhào — mã giao dịch — transaction number |
| 656 | 起息日 — qǐxīrì — ngày bắt đầu tính lãi — value date |
| 657 | 记账日 — jìzhàngrì — ngày ghi sổ — booking date |
| 658 | 对账期间 — duìzhàng qījiān — kỳ đối chiếu — reconciliation period |
| 659 | 未兑现支票 — wèi duìxiàn zhīpiào — séc chưa được thanh toán — outstanding cheque |
| 660 | 未提示支票 — wèi tíshì zhīpiào — séc chưa xuất trình — unpresented cheque |
| 661 | 未清算存款 — wèi qīngsuàn cúnkuǎn — khoản tiền gửi chưa thanh toán bù trừ — uncleared deposit |
| 662 | 银行浮款 — yínháng fúkuǎn — khoản chênh do thời gian xử lý ngân hàng — bank float |
| 663 | 现金收款控制 — xiànjīn shōukuǎn kòngzhì — kiểm soát thu tiền mặt — cash receipt control |
| 664 | 现金付款控制 — xiànjīn fùkuǎn kòngzhì — kiểm soát chi tiền mặt — cash disbursement control |
| 665 | 批次号 — pīcìhào — số lô sản xuất — batch number |
| 666 | 批次追踪 — pīcì zhuīzōng — theo dõi theo lô — batch tracking |
| 667 | 库位 — kùwèi — vị trí lưu kho — warehouse location |
| 668 | 库存卡 — kùcúnkǎ — thẻ kho — stock card |
| 669 | 库存明细账 — kùcún míngxìzhàng — sổ chi tiết hàng tồn kho — inventory subsidiary ledger |
| 670 | 安全库存 — ānquán kùcún — tồn kho an toàn — safety stock |
| 671 | 最低库存 — zuìdī kùcún — mức tồn kho tối thiểu — minimum stock |
| 672 | 最高库存 — zuìgāo kùcún — mức tồn kho tối đa — maximum stock |
| 673 | 再订货点 — zài dìnghuò diǎn — điểm đặt hàng lại — reorder point |
| 674 | 经济订货量 — jīngjì dìnghuòliàng — lượng đặt hàng kinh tế — economic order quantity |
| 675 | 库存账龄 — kùcún zhànglíng — tuổi tồn kho — inventory aging |
| 676 | 盘点差异 — pándiǎn chāyì — chênh lệch kiểm kê — inventory count variance |
| 677 | 仓库损耗 — cāngkù sǔnhào — hao hụt kho — warehouse loss |
| 678 | 存货核销 — cúnhuò héxiāo — xóa sổ hàng tồn kho — inventory write-off |
| 679 | 废品率 — fèipǐnlǜ — tỷ lệ phế phẩm — scrap rate |
| 680 | 良品率 — liángpǐnlǜ — tỷ lệ sản phẩm đạt — yield rate |
| 681 | 设备利用率 — shèbèi lìyònglǜ — tỷ lệ sử dụng thiết bị — equipment utilization rate |
| 682 | 生产订单 — shēngchǎn dìngdān — lệnh sản xuất — production order |
| 683 | 物料清单 — wùliào qīngdān — định mức nguyên vật liệu — bill of materials |
| 684 | 标准耗用量 — biāozhǔn hàoyòngliàng — lượng tiêu hao tiêu chuẩn — standard consumption |
| 685 | 实际耗用量 — shíjì hàoyòngliàng — lượng tiêu hao thực tế — actual consumption |
| 686 | 领料单 — lǐngliàodān — phiếu lĩnh nguyên vật liệu — material requisition |
| 687 | 退料单 — tuìliàodān — phiếu trả nguyên vật liệu — material return note |
| 688 | 完工报告 — wángōng bàogào — báo cáo hoàn thành sản xuất — completion report |
| 689 | 生产进度 — shēngchǎn jìndù — tiến độ sản xuất — production progress |
| 690 | 生产能力 — shēngchǎn nénglì — năng lực sản xuất — production capacity |
| 691 | 闲置产能 — xiánzhì chǎnnéng — công suất nhàn rỗi — idle capacity |
| 692 | 机器工时 — jīqì gōngshí — giờ máy — machine hours |
| 693 | 直接人工工时 — zhíjiē réngōng gōngshí — giờ công lao động trực tiếp — direct labor hours |
| 694 | 换线成本 — huànxiàn chéngběn — chi phí chuyển đổi dây chuyền — changeover cost |
| 695 | 质量成本 — zhìliàng chéngběn — chi phí chất lượng — quality cost |
| 696 | 返工成本 — fǎngōng chéngběn — chi phí làm lại — rework cost |
| 697 | 维修成本 — wéixiū chéngběn — chi phí sửa chữa bảo trì — maintenance cost |
| 698 | 能源成本 — néngyuán chéngběn — chi phí năng lượng — energy cost |
| 699 | 外协加工费 — wàixié jiāgōngfèi — chi phí gia công ngoài — subcontracting fee |
| 700 | 委托加工 — wěituō jiāgōng — gia công thuê ngoài — contract manufacturing |
| 701 | 产成品入库 — chǎnchéngpǐn rùkù — nhập kho thành phẩm — finished goods receipt |
| 702 | 固定资产台账 — gùdìng zīchǎn táizhàng — sổ theo dõi tài sản cố định — fixed asset register |
| 703 | 资产标签 — zīchǎn biāoqiān — tem tài sản — asset tag |
| 704 | 资产存放地点 — zīchǎn cúnfàng dìdiǎn — nơi lưu giữ tài sản — asset location |
| 705 | 资产保管人 — zīchǎn bǎoguǎnrén — người quản lý tài sản — asset custodian |
| 706 | 资产购置日期 — zīchǎn gòuzhì rìqī — ngày mua tài sản — asset acquisition date |
| 707 | 资本化日期 — zīběnhuà rìqī — ngày vốn hóa — capitalization date |
| 708 | 折旧起始日 — zhéjiù qǐshǐrì — ngày bắt đầu khấu hao — depreciation commencement date |
| 709 | 累计减值准备 — lěijì jiǎnzhí zhǔnbèi — dự phòng suy giảm giá trị lũy kế — accumulated impairment allowance |
| 710 | 资产报废 — zīchǎn bàofèi — loại bỏ tài sản — asset retirement |
| 711 | 处置净收入 — chǔzhì jìng shōurù — thu nhập thuần từ thanh lý tài sản — net disposal proceeds |
| 712 | 处置损失 — chǔzhì sǔnshī — lỗ do thanh lý tài sản — loss on disposal |
| 713 | 减值测试 — jiǎnzhí cèshì — kiểm tra suy giảm giá trị — impairment test |
| 714 | 可收回金额 — kě shōuhuí jīn’é — giá trị có thể thu hồi — recoverable amount |
| 715 | 公允价值减处置费用 — gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì fèiyòng — giá trị hợp lý trừ chi phí thanh lý — fair value less costs of disposal |
| 716 | 使用价值 — shǐyòng jiàzhí — giá trị sử dụng — value in use |
| 717 | 组成部分折旧法 — zǔchéng bùfen zhéjiùfǎ — phương pháp khấu hao theo bộ phận cấu thành — component depreciation method |
| 718 | 净残值率 — jìng cánzhílǜ — tỷ lệ giá trị còn lại — residual value rate |
| 719 | 在建工程转固 — zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù — chuyển công trình dở dang sang tài sản cố định — transfer from construction in progress to fixed assets |
| 720 | 工程结算 — gōngchéng jiésuàn — quyết toán công trình — construction settlement |
| 721 | 资产验收 — zīchǎn yànshōu — nghiệm thu tài sản — asset acceptance |
| 722 | 固定资产清理 — gùdìng zīchǎn qīnglǐ — xử lý thanh lý tài sản cố định — fixed asset disposal clearing |
| 723 | 薪资核算周期 — xīnzī hésuàn zhōuqī — chu kỳ tính lương — payroll cycle |
| 724 | 工资结算日 — gōngzī jiésuànrì — ngày chốt lương — payroll closing date |
| 725 | 工资发放日 — gōngzī fāfàngrì — ngày trả lương — payday |
| 726 | 工资基数 — gōngzī jīshù — căn cứ tính lương — salary base |
| 727 | 计薪天数 — jìxīn tiānshù — số ngày tính lương — payable working days |
| 728 | 出勤天数 — chūqín tiānshù — số ngày đi làm thực tế — attendance days |
| 729 | 缺勤天数 — quēqín tiānshù — số ngày vắng mặt — absence days |
| 730 | 迟到扣款 — chídào kòukuǎn — khoản khấu trừ do đi muộn — late-arrival deduction |
| 731 | 早退扣款 — zǎotuì kòukuǎn — khoản khấu trừ do về sớm — early-leave deduction |
| 732 | 事假扣款 — shìjià kòukuǎn — khoản khấu trừ do nghỉ việc riêng — personal leave deduction |
| 733 | 病假工资 — bìngjià gōngzī — tiền lương nghỉ ốm — sick leave pay |
| 734 | 产假工资 — chǎnjià gōngzī — tiền lương nghỉ thai sản — maternity leave pay |
| 735 | 夜班津贴 — yèbān jīntiē — phụ cấp ca đêm — night shift allowance |
| 736 | 岗位津贴 — gǎngwèi jīntiē — phụ cấp chức vụ — position allowance |
| 737 | 交通补贴 — jiāotōng bǔtiē — phụ cấp đi lại — transportation allowance |
| 738 | 餐费补贴 — cānfèi bǔtiē — phụ cấp ăn uống — meal allowance |
| 739 | 住房补贴 — zhùfáng bǔtiē — phụ cấp nhà ở — housing allowance |
| 740 | 通讯补贴 — tōngxùn bǔtiē — phụ cấp liên lạc — communication allowance |
| 741 | 全勤奖 — quánqín jiǎng — thưởng chuyên cần — perfect attendance bonus |
| 742 | 绩效奖金 — jìxiào jiǎngjīn — thưởng hiệu suất — performance bonus |
| 743 | 年终奖 — niánzhōngjiǎng — thưởng cuối năm — year-end bonus |
| 744 | 补发工资 — bǔfā gōngzī — lương truy lĩnh — back pay |
| 745 | 工资调整 — gōngzī tiáozhěng — điều chỉnh tiền lương — salary adjustment |
| 746 | 工资差异 — gōngzī chāyì — chênh lệch tiền lương — payroll variance |
| 747 | 社保缴费基数 — shèbǎo jiǎofèi jīshù — mức căn cứ đóng bảo hiểm xã hội — social insurance contribution base |
| 748 | 单位缴费比例 — dānwèi jiǎofèi bǐlì — tỷ lệ đóng bảo hiểm của doanh nghiệp — employer contribution rate |
| 749 | 个人缴费比例 — gèrén jiǎofèi bǐlì — tỷ lệ đóng bảo hiểm của cá nhân — employee contribution rate |
| 750 | 代扣代缴 — dàikòu dàijiǎo — khấu trừ và nộp thay — withholding and remittance |
| 751 | 个税起征点 — gèshuì qǐzhēngdiǎn — ngưỡng chịu thuế thu nhập cá nhân — individual income tax threshold |
| 752 | 专项附加扣除 — zhuānxiàng fùjiā kòuchú — khoản khấu trừ bổ sung đặc biệt — special additional deduction |
| 753 | 税务登记 — shuìwù dēngjì — đăng ký thuế — tax registration |
| 754 | 税务变更登记 — shuìwù biàngēng dēngjì — đăng ký thay đổi thông tin thuế — tax registration amendment |
| 755 | 税务注销 — shuìwù zhùxiāo — chấm dứt đăng ký thuế — tax deregistration |
| 756 | 纳税义务人 — nàshuì yìwùrén — người nộp thuế — taxpayer |
| 757 | 扣缴义务人 — kòujiǎo yìwùrén — đơn vị khấu trừ thuế — withholding agent |
| 758 | 纳税所属期 — nàshuì suǒshǔqī — kỳ tính thuế — tax period |
| 759 | 申报期限 — shēnbào qīxiàn — thời hạn kê khai — filing deadline |
| 760 | 缴税期限 — jiǎoshuì qīxiàn — thời hạn nộp thuế — tax payment deadline |
| 761 | 应纳税额 — yīngnà shuì’é — số thuế phải nộp — tax payable |
| 762 | 已纳税额 — yǐnà shuì’é — số thuế đã nộp — tax paid |
| 763 | 未缴税额 — wèijiǎo shuì’é — số thuế chưa nộp — unpaid tax |
| 764 | 多缴税款 — duōjiǎo shuìkuǎn — thuế nộp thừa — overpaid tax |
| 765 | 欠缴税款 — qiànjiǎo shuìkuǎn — thuế còn nợ — tax arrears |
| 766 | 滞纳金 — zhìnàjīn — tiền chậm nộp thuế — late payment surcharge |
| 767 | 税务罚款 — shuìwù fákuǎn — tiền phạt thuế — tax penalty |
| 768 | 税收优惠 — shuìshōu yōuhuì — ưu đãi thuế — tax incentive |
| 769 | 免税收入 — miǎnshuì shōurù — thu nhập được miễn thuế — tax-exempt income |
| 770 | 不征税收入 — bù zhēngshuì shōurù — thu nhập không chịu thuế — non-taxable income |
| 771 | 应税收入 — yìngshuì shōurù — thu nhập chịu thuế — taxable income |
| 772 | 计税依据 — jìshuì yījù — căn cứ tính thuế — tax base |
| 773 | 可抵扣进项税额 — kě dǐkòu jìnxiàng shuì’é — thuế đầu vào được khấu trừ — deductible input VAT |
| 774 | 不可抵扣进项税额 — bùkě dǐkòu jìnxiàng shuì’é — thuế đầu vào không được khấu trừ — non-deductible input VAT |
| 775 | 留抵税额 — liúdǐ shuì’é — thuế giá trị gia tăng đầu vào còn được khấu trừ — VAT credit carried forward |
| 776 | 简易计税方法 — jiǎnyì jìshuì fāngfǎ — phương pháp tính thuế đơn giản — simplified tax calculation method |
| 777 | 一般计税方法 — yìbān jìshuì fāngfǎ — phương pháp tính thuế thông thường — general tax calculation method |
| 778 | 税率调整 — shuìlǜ tiáozhěng — điều chỉnh thuế suất — tax rate adjustment |
| 779 | 税务风险提示 — shuìwù fēngxiǎn tíshì — cảnh báo rủi ro thuế — tax risk alert |
| 780 | 税务稽查 — shuìwù jīchá — thanh tra thuế chuyên sâu — tax investigation |
| 781 | 税务约谈 — shuìwù yuētán — làm việc giải trình với cơ quan thuế — tax interview |
| 782 | 税务复议 — shuìwù fùyì — khiếu nại hành chính về thuế — tax administrative reconsideration |
| 783 | 税务争议 — shuìwù zhēngyì — tranh chấp thuế — tax dispute |
| 784 | 完税证明 — wánshuì zhèngmíng — giấy chứng nhận đã nộp thuế — tax payment certificate |
| 785 | 完税凭证 — wánshuì píngzhèng — chứng từ nộp thuế — tax payment voucher |
| 786 | 税收缴款书 — shuìshōu jiǎokuǎnshū — giấy nộp tiền thuế — tax payment form |
| 787 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — điều chỉnh thuế — tax adjustment |
| 788 | 纳税调增 — nàshuì tiáozēng — điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế — upward tax adjustment |
| 789 | 纳税调减 — nàshuì tiáojiǎn — điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế — downward tax adjustment |
| 790 | 暂时性差异 — zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời — temporary difference |
| 791 | 永久性差异 — yǒngjiǔxìng chāyì — chênh lệch vĩnh viễn — permanent difference |
| 792 | 可抵扣暂时性差异 — kě dǐkòu zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời được khấu trừ — deductible temporary difference |
| 793 | 应纳税暂时性差异 — yīngnàshuì zànshíxìng chāyì — chênh lệch tạm thời chịu thuế — taxable temporary difference |
| 794 | 成本核算单 — chéngběn hésuàndān — phiếu tính giá thành — cost calculation sheet |
| 795 | 成本归集表 — chéngběn guījíbiǎo — bảng tập hợp chi phí — cost accumulation sheet |
| 796 | 成本分配表 — chéngběn fēnpèibiǎo — bảng phân bổ chi phí — cost allocation sheet |
| 797 | 产品成本 — chǎnpǐn chéngběn — giá thành sản phẩm — product cost |
| 798 | 订单成本 — dìngdān chéngběn — giá thành theo đơn hàng — job order cost |
| 799 | 批次成本 — pīcì chéngběn — giá thành theo lô — batch cost |
| 800 | 工序成本 — gōngxù chéngběn — chi phí theo công đoạn — process cost |
| 801 | 作业成本法 — zuòyè chéngběn fǎ — phương pháp tính giá thành dựa trên hoạt động — activity-based costing |
| 802 | 分步成本法 — fēnbù chéngběn fǎ — phương pháp tính giá thành phân bước — process costing |
| 803 | 分批成本法 — fēnpī chéngběn fǎ — phương pháp tính giá thành theo lô — job-order costing |
| 804 | 品种法 — pǐnzhǒng fǎ — phương pháp tính giá thành theo chủng loại — product costing method |
| 805 | 定额成本法 — dìng’é chéngběn fǎ — phương pháp tính giá thành định mức — standard cost method |
| 806 | 联产品 — liánchǎnpǐn — sản phẩm liên kết — joint product |
| 807 | 副产品 — fùchǎnpǐn — sản phẩm phụ — by-product |
| 808 | 联产品成本 — liánchǎnpǐn chéngběn — chi phí sản phẩm liên kết — joint product cost |
| 809 | 联合成本 — liánhé chéngběn — chi phí chung trước điểm phân chia — joint cost |
| 810 | 分离点 — fēnlídiǎn — điểm phân chia sản phẩm — split-off point |
| 811 | 可变现净值 — kě biànxiàn jìngzhí — giá trị thuần có thể thực hiện được — net realizable value |
| 812 | 完工程度 — wángōng chéngdù — mức độ hoàn thành — degree of completion |
| 813 | 在产品成本 — zàichǎnpǐn chéngběn — chi phí sản phẩm dở dang — work-in-progress cost |
| 814 | 完工产品成本 — wángōng chǎnpǐn chéngběn — giá thành sản phẩm hoàn thành — cost of completed products |
| 815 | 期初在产品 — qīchū zàichǎnpǐn — sản phẩm dở dang đầu kỳ — opening work in progress |
| 816 | 期末在产品 — qīmò zàichǎnpǐn — sản phẩm dở dang cuối kỳ — closing work in progress |
| 817 | 生产损失 — shēngchǎn sǔnshī — tổn thất sản xuất — production loss |
| 818 | 停工损失 — tínggōng sǔnshī — thiệt hại ngừng sản xuất — idle time loss |
| 819 | 合理损耗 — hélǐ sǔnhào — hao hụt hợp lý — reasonable loss |
| 820 | 超定额损耗 — chāo dìng’é sǔnhào — hao hụt vượt định mức — excess loss |
| 821 | 成本降低率 — chéngběn jiàngdīlǜ — tỷ lệ giảm giá thành — cost reduction rate |
| 822 | 单位产品耗用量 — dānwèi chǎnpǐn hàoyòngliàng — mức tiêu hao cho một đơn vị sản phẩm — consumption per unit of product |
| 823 | 成本控制 — chéngběn kòngzhì — kiểm soát chi phí — cost control |
| 824 | 成本节约 — chéngběn jiéyuē — tiết kiệm chi phí — cost saving |
| 825 | 成本超支 — chéngběn chāozhī — chi phí vượt mức — cost overrun |
| 826 | 成本预算 — chéngběn yùsuàn — ngân sách chi phí — cost budget |
| 827 | 成本计划 — chéngběn jìhuà — kế hoạch chi phí — cost plan |
| 828 | 成本考核 — chéngběn kǎohé — đánh giá thực hiện chi phí — cost performance assessment |
| 829 | 成本预测 — chéngběn yùcè — dự báo chi phí — cost forecasting |
| 830 | 成本决策 — chéngběn juécè — quyết định về chi phí — cost decision-making |
| 831 | 成本报表 — chéngběn bàobiǎo — báo cáo chi phí — cost report |
| 832 | 成本责任中心 — chéngběn zérèn zhōngxīn — trung tâm trách nhiệm chi phí — cost responsibility center |
| 833 | 利润中心 — lìrùn zhōngxīn — trung tâm lợi nhuận — profit center |
| 834 | 投资中心 — tóuzī zhōngxīn — trung tâm đầu tư — investment center |
| 835 | 责任会计 — zérèn kuàijì — kế toán trách nhiệm — responsibility accounting |
| 836 | 标准成本卡 — biāozhǔn chéngběnkǎ — thẻ chi phí tiêu chuẩn — standard cost card |
| 837 | 定额消耗 — dìng’é xiāohào — mức tiêu hao định mức — standard consumption |
| 838 | 材料消耗定额 — cáiliào xiāohào dìng’é — định mức tiêu hao nguyên vật liệu — material consumption standard |
| 839 | 工时定额 — gōngshí dìng’é — định mức giờ công — standard labor hours |
| 840 | 费用定额 — fèiyòng dìng’é — định mức chi phí — expense standard |
| 841 | 预算责任人 — yùsuàn zérènrén — người phụ trách ngân sách — budget owner |
| 842 | 预算审批 — yùsuàn shěnpī — phê duyệt ngân sách — budget approval |
| 843 | 预算调整 — yùsuàn tiáozhěng — điều chỉnh ngân sách — budget adjustment |
| 844 | 预算追加 — yùsuàn zhuījiā — bổ sung ngân sách — additional budget allocation |
| 845 | 预算削减 — yùsuàn xuējiǎn — cắt giảm ngân sách — budget reduction |
| 846 | 预算冻结 — yùsuàn dòngjié — đóng băng ngân sách — budget freeze |
| 847 | 预算控制 — yùsuàn kòngzhì — kiểm soát ngân sách — budgetary control |
| 848 | 预算考核 — yùsuàn kǎohé — đánh giá thực hiện ngân sách — budget performance assessment |
| 849 | 预算完成率 — yùsuàn wánchénglǜ — tỷ lệ hoàn thành ngân sách — budget completion rate |
| 850 | 预算执行率 — yùsuàn zhíxínglǜ — tỷ lệ thực hiện ngân sách — budget execution rate |
| 851 | 费用报销 — fèiyòng bàoxiāo — thanh toán, hoàn trả chi phí — expense reimbursement |
| 852 | 差旅费 — chāilǚfèi — chi phí công tác — travel expenses |
| 853 | 招待费 — zhāodàifèi — chi phí tiếp khách — entertainment expenses |
| 854 | 办公费 — bàngōngfèi — chi phí văn phòng — office expenses |
| 855 | 水电费 — shuǐdiànfèi — chi phí điện nước — utility expenses |
| 856 | 租赁费 — zūlìnfèi — chi phí thuê — rental expenses |
| 857 | 物业管理费 — wùyè guǎnlǐfèi — phí quản lý tòa nhà — property management fee |
| 858 | 广告费 — guǎnggàofèi — chi phí quảng cáo — advertising expenses |
| 859 | 运输费 — yùnshūfèi — chi phí vận chuyển — transportation expenses |
| 860 | 包装费 — bāozhuāngfèi — chi phí đóng gói — packaging expenses |
| 861 | 保险费 — bǎoxiǎnfèi — chi phí bảo hiểm — insurance expenses |
| 862 | 修理费 — xiūlǐfèi — chi phí sửa chữa — repair expenses |
| 863 | 咨询费 — zīxúnfèi — phí tư vấn — consulting fees |
| 864 | 审计费 — shěnjìfèi — phí kiểm toán — audit fees |
| 865 | 培训费 — péixùnfèi — chi phí đào tạo — training expenses |
| 866 | 会议费 — huìyìfèi — chi phí hội nghị — conference expenses |
| 867 | 通讯费 — tōngxùnfèi — chi phí liên lạc — communication expenses |
| 868 | 快递费 — kuàidìfèi — phí chuyển phát nhanh — courier fees |
| 869 | 装卸费 — zhuāngxièfèi — chi phí bốc xếp — loading and unloading expenses |
| 870 | 港杂费 — gǎngzáfèi — phụ phí tại cảng — port miscellaneous charges |
| 871 | 报关费 — bàoguānfèi — phí khai báo hải quan — customs declaration fee |
| 872 | 检验费 — jiǎnyànfèi — phí kiểm nghiệm — inspection fee |
| 873 | 商检费 — shāngjiǎnfèi — phí kiểm định hàng hóa — commodity inspection fee |
| 874 | 佣金 — yòngjīn — hoa hồng — commission |
| 875 | 销售折扣 — xiāoshòu zhékòu — chiết khấu bán hàng — sales discount |
| 876 | 商业折扣 — shāngyè zhékòu — chiết khấu thương mại — trade discount |
| 877 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — chiết khấu thanh toán — cash discount |
| 878 | 销售折让 — xiāoshòu zhéràng — giảm giá hàng bán — sales allowance |
| 879 | 采购折扣 — cǎigòu zhékòu — chiết khấu mua hàng — purchase discount |
| 880 | 采购折让 — cǎigòu zhéràng — giảm giá hàng mua — purchase allowance |
| 881 | 应收款项减值 — yīngshōu kuǎnxiàng jiǎnzhí — suy giảm giá trị khoản phải thu — impairment of receivables |
| 882 | 坏账损失 — huàizhàng sǔnshī — tổn thất nợ xấu — bad debt loss |
| 883 | 逾期应收款 — yúqī yīngshōukuǎn — khoản phải thu quá hạn — overdue receivables |
| 884 | 应收账款余额 — yīngshōu zhàngkuǎn yú’é — số dư khoản phải thu — accounts receivable balance |
| 885 | 应付账款余额 — yīngfù zhàngkuǎn yú’é — số dư khoản phải trả — accounts payable balance |
| 886 | 预付款余额 — yùfùkuǎn yú’é — số dư khoản trả trước — prepayment balance |
| 887 | 预收款余额 — yùshōukuǎn yú’é — số dư khoản nhận trước — advance receipt balance |
| 888 | 客户信用额度 — kèhù xìnyòng édù — hạn mức tín dụng của khách hàng — customer credit limit |
| 889 | 客户信用期 — kèhù xìnyòngqī — thời hạn tín dụng của khách hàng — customer credit period |
| 890 | 供应商账期 — gōngyìngshāng zhàngqī — thời hạn công nợ nhà cung cấp — supplier payment term |
| 891 | 付款账期 — fùkuǎn zhàngqī — thời hạn thanh toán — payment term |
| 892 | 收款账期 — shōukuǎn zhàngqī — thời hạn thu tiền — collection term |
| 893 | 信用政策 — xìnyòng zhèngcè — chính sách tín dụng — credit policy |
| 894 | 催收记录 — cuīshōu jìlù — lịch sử thu hồi công nợ — collection record |
| 895 | 催款函 — cuīkuǎnhán — thư nhắc thanh toán — payment reminder letter |
| 896 | 对账确认函 — duìzhàng quèrènhán — thư xác nhận đối chiếu công nợ — account confirmation letter |
| 897 | 付款计划表 — fùkuǎn jìhuàbiǎo — bảng kế hoạch thanh toán — payment schedule |
| 898 | 收款计划表 — shōukuǎn jìhuàbiǎo — bảng kế hoạch thu tiền — collection schedule |
| 899 | 资金日报 — zījīn rìbào — báo cáo tiền hằng ngày — daily funds report |
| 900 | 银行日报 — yínháng rìbào — báo cáo giao dịch ngân hàng hằng ngày — daily bank report |
| 901 | 现金流预测表 — xiànjīnliú yùcèbiǎo — bảng dự báo dòng tiền — cash flow forecast |
| 902 | 资金使用计划 — zījīn shǐyòng jìhuà — kế hoạch sử dụng vốn — fund utilization plan |
| 903 | 资金审批 — zījīn shěnpī — phê duyệt sử dụng vốn — fund approval |
| 904 | 付款审批 — fùkuǎn shěnpī — phê duyệt thanh toán — payment approval |
| 905 | 收款确认 — shōukuǎn quèrèn — xác nhận thu tiền — receipt confirmation |
| 906 | 银行回单 — yínháng huídān — giấy xác nhận giao dịch ngân hàng — bank transaction receipt |
| 907 | 电子回单 — diànzǐ huídān — giấy xác nhận giao dịch điện tử — electronic bank receipt |
| 908 | 银行流水 — yínháng liúshuǐ — lịch sử giao dịch ngân hàng — bank transaction history |
| 909 | 付款水单 — fùkuǎn shuǐdān — chứng từ chuyển tiền — remittance slip |
| 910 | 到账通知 — dàozhàng tōngzhī — thông báo tiền đã vào tài khoản — funds receipt notification |
| 911 | 付款凭证附件 — fùkuǎn píngzhèng fùjiàn — chứng từ đính kèm phiếu chi — payment voucher attachment |
| 912 | 收款凭证附件 — shōukuǎn píngzhèng fùjiàn — chứng từ đính kèm phiếu thu — receipt voucher attachment |
| 913 | 备用金报销 — bèiyòngjīn bàoxiāo — thanh toán chi phí từ quỹ tạm ứng — imprest reimbursement |
| 914 | 员工借款 — yuángōng jièkuǎn — khoản nhân viên vay, tạm ứng — employee advance |
| 915 | 员工往来款 — yuángōng wǎngláikuǎn — khoản công nợ với nhân viên — employee current account |
| 916 | 借款申请单 — jièkuǎn shēnqǐngdān — phiếu đề nghị tạm ứng, vay tiền — advance request form |
| 917 | 借款核销 — jièkuǎn héxiāo — quyết toán khoản tạm ứng — advance settlement |
| 918 | 报销审批 — bàoxiāo shěnpī — phê duyệt thanh toán chi phí — reimbursement approval |
| 919 | 发票验真 — fāpiào yànzhēn — xác minh tính xác thực của hóa đơn — invoice authenticity verification |
| 920 | 发票查验 — fāpiào cháyàn — tra cứu, kiểm tra hóa đơn — invoice verification |
| 921 | 发票认证 — fāpiào rènzhèng — xác nhận hóa đơn thuế — invoice authentication |
| 922 | 发票抵扣 — fāpiào dǐkòu — khấu trừ thuế theo hóa đơn — invoice tax deduction |
| 923 | 收入确认 — shōurù quèrèn — ghi nhận doanh thu — revenue recognition |
| 924 | 履约义务 — lǚyuē yìwù — nghĩa vụ thực hiện hợp đồng — performance obligation |
| 925 | 交易价格 — jiāoyì jiàgé — giá giao dịch — transaction price |
| 926 | 可变对价 — kěbiàn duìjià — khoản đối giá biến đổi — variable consideration |
| 927 | 合同成本 — hétóng chéngběn — chi phí hợp đồng — contract cost |
| 928 | 合同取得成本 — hétóng qǔdé chéngběn — chi phí để có được hợp đồng — contract acquisition cost |
| 929 | 合同履约成本 — hétóng lǚyuē chéngběn — chi phí thực hiện hợp đồng — contract fulfillment cost |
| 930 | 履约进度 — lǚyuē jìndù — tiến độ thực hiện nghĩa vụ — progress toward completion |
| 931 | 时点确认收入 — shídiǎn quèrèn shōurù — ghi nhận doanh thu tại một thời điểm — point-in-time revenue recognition |
| 932 | 时段确认收入 — shíduàn quèrèn shōurù — ghi nhận doanh thu theo thời gian — over-time revenue recognition |
| 933 | 未开票收入 — wèi kāipiào shōurù — doanh thu chưa xuất hóa đơn — unbilled revenue |
| 934 | 递延收入 — dìyán shōurù — doanh thu chưa thực hiện — deferred revenue |
| 935 | 应计收入 — yìngjì shōurù — doanh thu dồn tích — accrued revenue |
| 936 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — giá vốn hàng bán — cost of sales |
| 937 | 收入截止测试 — shōurù jiézhǐ cèshì — kiểm tra đúng kỳ doanh thu — revenue cut-off test |
| 938 | 费用截止测试 — fèiyòng jiézhǐ cèshì — kiểm tra đúng kỳ chi phí — expense cut-off test |
| 939 | 收入确认政策 — shōurù quèrèn zhèngcè — chính sách ghi nhận doanh thu — revenue recognition policy |
| 940 | 收入递延 — shōurù dìyán — hoãn ghi nhận doanh thu — revenue deferral |
| 941 | 收入冲回 — shōurù chōnghuí — hoàn nhập doanh thu — revenue reversal |
| 942 | 收入重分类 — shōurù chóng fēnlèi — phân loại lại doanh thu — reclassification of revenue |
| 943 | 费用确认 — fèiyòng quèrèn — ghi nhận chi phí — expense recognition |
| 944 | 权责发生制 — quánzé fāshēngzhì — cơ sở dồn tích — accrual basis |
| 945 | 收付实现制 — shōufù shíxiànzhì — cơ sở tiền mặt — cash basis |
| 946 | 配比原则 — pèibǐ yuánzé — nguyên tắc phù hợp — matching principle |
| 947 | 谨慎性原则 — jǐnshènxìng yuánzé — nguyên tắc thận trọng — prudence principle |
| 948 | 实质重于形式 — shízhì zhòngyú xíngshì — bản chất quan trọng hơn hình thức — substance over form |
| 949 | 可比性 — kěbǐxìng — tính có thể so sánh — comparability |
| 950 | 相关性 — xiāngguānxìng — tính thích hợp — relevance |
| 951 | 可靠性 — kěkàoxìng — tính đáng tin cậy — reliability |
| 952 | 及时性 — jíshíxìng — tính kịp thời — timeliness |
| 953 | 重要性 — zhòngyàoxìng — tính trọng yếu — materiality |
| 954 | 货币计量 — huòbì jìliàng — đo lường bằng tiền tệ — monetary measurement |
| 955 | 持续经营假设 — chíxù jīngyíng jiǎshè — giả định hoạt động liên tục — going concern assumption |
| 956 | 会计主体 — kuàijì zhǔtǐ — đơn vị kế toán — accounting entity |
| 957 | 历史成本 — lìshǐ chéngběn — giá gốc lịch sử — historical cost |
| 958 | 重置成本 — chóngzhì chéngběn — chi phí thay thế — replacement cost |
| 959 | 现值 — xiànzhí — giá trị hiện tại — present value |
| 960 | 终值 — zhōngzhí — giá trị tương lai — future value |
| 961 | 摊余成本 — tānyú chéngběn — giá trị phân bổ — amortized cost |
| 962 | 实际利率法 — shíjì lìlǜ fǎ — phương pháp lãi suất thực tế — effective interest method |
| 963 | 名义利率 — míngyì lìlǜ — lãi suất danh nghĩa — nominal interest rate |
| 964 | 实际利率 — shíjì lìlǜ — lãi suất thực tế — effective interest rate |
| 965 | 折现率 — zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu — discount rate |
| 966 | 折现现金流 — zhéxiàn xiànjīnliú — dòng tiền chiết khấu — discounted cash flow |
| 967 | 时间价值 — shíjiān jiàzhí — giá trị thời gian của tiền — time value of money |
| 968 | 金融资产 — jīnróng zīchǎn — tài sản tài chính — financial asset |
| 969 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — nợ phải trả tài chính — financial liability |
| 970 | 金融工具 — jīnróng gōngjù — công cụ tài chính — financial instrument |
| 971 | 衍生金融工具 — yǎnshēng jīnróng gōngjù — công cụ tài chính phái sinh — derivative financial instrument |
| 972 | 套期保值 — tàoqī bǎozhí — phòng ngừa rủi ro — hedging |
| 973 | 套期工具 — tàoqī gōngjù — công cụ phòng ngừa rủi ro — hedging instrument |
| 974 | 被套期项目 — bèi tàoqī xiàngmù — khoản mục được phòng ngừa — hedged item |
| 975 | 公允价值套期 — gōngyǔn jiàzhí tàoqī — phòng ngừa giá trị hợp lý — fair value hedge |
| 976 | 现金流量套期 — xiànjīn liúliàng tàoqī — phòng ngừa dòng tiền — cash flow hedge |
| 977 | 预期信用损失 — yùqī xìnyòng sǔnshī — tổn thất tín dụng dự kiến — expected credit loss |
| 978 | 信用减值资产 — xìnyòng jiǎnzhí zīchǎn — tài sản bị suy giảm tín dụng — credit-impaired asset |
| 979 | 违约概率 — wéiyuē gàilǜ — xác suất vỡ nợ — probability of default |
| 980 | 违约损失率 — wéiyuē sǔnshīlǜ — tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ — loss given default |
| 981 | 风险敞口 — fēngxiǎn chǎngkǒu — mức độ phơi nhiễm rủi ro — risk exposure |
| 982 | 信用评级 — xìnyòng píngjí — xếp hạng tín dụng — credit rating |
| 983 | 融资租赁 — róngzī zūlìn — thuê tài chính — finance lease |
| 984 | 经营租赁 — jīngyíng zūlìn — thuê hoạt động — operating lease |
| 985 | 租赁期 — zūlìnqī — thời hạn thuê — lease term |
| 986 | 租赁付款额 — zūlìn fùkuǎn’é — khoản thanh toán tiền thuê — lease payments |
| 987 | 租赁折现率 — zūlìn zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu thuê — lease discount rate |
| 988 | 初始直接费用 — chūshǐ zhíjiē fèiyòng — chi phí trực tiếp ban đầu — initial direct costs |
| 989 | 短期租赁 — duǎnqī zūlìn — thuê ngắn hạn — short-term lease |
| 990 | 低价值资产租赁 — dī jiàzhí zīchǎn zūlìn — thuê tài sản giá trị thấp — low-value asset lease |
| 991 | 租赁变更 — zūlìn biàngēng — sửa đổi hợp đồng thuê — lease modification |
| 992 | 售后回租 — shòuhòu huízū — bán và thuê lại — sale and leaseback |
| 993 | 政府补助 — zhèngfǔ bǔzhù — trợ cấp của chính phủ — government grant |
| 994 | 资产相关补助 — zīchǎn xiāngguān bǔzhù — trợ cấp liên quan đến tài sản — asset-related grant |
| 995 | 收益相关补助 — shōuyì xiāngguān bǔzhù — trợ cấp liên quan đến thu nhập — income-related grant |
| 996 | 递延收益 — dìyán shōuyì — thu nhập hoãn lại — deferred income |
| 997 | 研发支出 — yánfā zhīchū — chi phí nghiên cứu và phát triển — research and development expenditure |
| 998 | 研究阶段 — yánjiū jiēduàn — giai đoạn nghiên cứu — research phase |
| 999 | 开发阶段 — kāifā jiēduàn — giai đoạn phát triển — development phase |
| 1000 | 资本化支出 — zīběnhuà zhīchū — chi phí được vốn hóa — capitalized expenditure |
| 1001 | 费用化支出 — fèiyònghuà zhīchū — chi phí ghi nhận ngay — expensed expenditure |
| 1002 | 商誉 — shāngyù — lợi thế thương mại — goodwill |
| 1003 | 商誉减值 — shāngyù jiǎnzhí — suy giảm lợi thế thương mại — goodwill impairment |
| 1004 | 企业合并 — qǐyè hébìng — hợp nhất kinh doanh — business combination |
| 1005 | 购买日 — gòumǎirì — ngày mua — acquisition date |
| 1006 | 购买价款 — gòumǎi jiàkuǎn — giá mua — purchase consideration |
| 1007 | 可辨认净资产 — kě biànrèn jìng zīchǎn — tài sản thuần có thể xác định — identifiable net assets |
| 1008 | 少数股东权益 — shǎoshù gǔdōng quányì — lợi ích cổ đông không kiểm soát — non-controlling interests |
| 1009 | 合并成本 — hébìng chéngběn — giá phí hợp nhất — combination cost |
| 1010 | 合并日 — hébìngrì — ngày hợp nhất — combination date |
| 1011 | 同一控制下企业合并 — tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — hợp nhất kinh doanh dưới cùng quyền kiểm soát — business combination under common control |
| 1012 | 非同一控制下企业合并 — fēi tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — hợp nhất kinh doanh không cùng quyền kiểm soát — business combination not under common control |
| 1013 | 权益法 — quányì fǎ — phương pháp vốn chủ sở hữu — equity method |
| 1014 | 成本法 — chéngběn fǎ — phương pháp giá gốc — cost method |
| 1015 | 持股比例 — chígǔ bǐlì — tỷ lệ sở hữu cổ phần — shareholding percentage |
| 1016 | 控制权 — kòngzhìquán — quyền kiểm soát — control |
| 1017 | 共同控制 — gòngtóng kòngzhì — đồng kiểm soát — joint control |
| 1018 | 重大影响 — zhòngdà yǐngxiǎng — ảnh hưởng đáng kể — significant influence |
| 1019 | 联营企业 — liányíng qǐyè — công ty liên kết — associate |
| 1020 | 合营企业 — héyíng qǐyè — công ty liên doanh — joint venture |
| 1021 | 合并范围 — hébìng fànwéi — phạm vi hợp nhất — scope of consolidation |
| 1022 | 报表折算 — bàobiǎo zhésuàn — quy đổi báo cáo tài chính — financial statement translation |
| 1023 | 功能货币 — gōngnéng huòbì — đồng tiền chức năng — functional currency |
| 1024 | 记账本位币 — jìzhàng běnwèibì — đồng tiền ghi sổ kế toán — accounting base currency |
| 1025 | 外币报表折算差额 — wàibì bàobiǎo zhésuàn chā’é — chênh lệch quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — foreign currency translation difference |
| 1026 | 折算汇率 — zhésuàn huìlǜ — tỷ giá quy đổi — translation exchange rate |
| 1027 | 期末汇率 — qīmò huìlǜ — tỷ giá cuối kỳ — closing exchange rate |
| 1028 | 平均汇率 — píngjūn huìlǜ — tỷ giá bình quân — average exchange rate |
| 1029 | 历史汇率 — lìshǐ huìlǜ — tỷ giá lịch sử — historical exchange rate |
| 1030 | 汇兑差额 — huìduì chā’é — chênh lệch tỷ giá — exchange difference |
| 1031 | 境外经营 — jìngwài jīngyíng — hoạt động kinh doanh ở nước ngoài — foreign operation |
| 1032 | 外币交易 — wàibì jiāoyì — giao dịch ngoại tệ — foreign currency transaction |
| 1033 | 外币货币性项目 — wàibì huòbìxìng xiàngmù — khoản mục tiền tệ bằng ngoại tệ — foreign currency monetary item |
| 1034 | 外币非货币性项目 — wàibì fēi huòbìxìng xiàngmù — khoản mục phi tiền tệ bằng ngoại tệ — foreign currency non-monetary item |
| 1035 | 货币性资产 — huòbìxìng zīchǎn — tài sản tiền tệ — monetary asset |
| 1036 | 货币性负债 — huòbìxìng fùzhài — nợ phải trả tiền tệ — monetary liability |
| 1037 | 非货币性资产 — fēi huòbìxìng zīchǎn — tài sản phi tiền tệ — non-monetary asset |
| 1038 | 非货币性负债 — fēi huòbìxìng fùzhài — nợ phải trả phi tiền tệ — non-monetary liability |
| 1039 | 资产组 — zīchǎnzǔ — nhóm tài sản — asset group |
| 1040 | 资产组组合 — zīchǎnzǔ zǔhé — tổ hợp nhóm tài sản — combination of asset groups |
| 1041 | 减值迹象 — jiǎnzhí jìxiàng — dấu hiệu suy giảm giá trị — indicator of impairment |
| 1042 | 减值损失转回 — jiǎnzhí sǔnshī zhuǎnhuí — hoàn nhập tổn thất suy giảm giá trị — reversal of impairment loss |
| 1043 | 长期资产 — chángqī zīchǎn — tài sản dài hạn — long-term asset |
| 1044 | 处置组 — chǔzhìzǔ — nhóm tài sản thanh lý — disposal group |
| 1045 | 持有待售资产 — chíyǒu dàishòu zīchǎn — tài sản nắm giữ để bán — asset held for sale |
| 1046 | 终止经营 — zhōngzhǐ jīngyíng — hoạt động kinh doanh đã chấm dứt — discontinued operation |
| 1047 | 持续经营业务 — chíxù jīngyíng yèwù — hoạt động kinh doanh tiếp tục — continuing operations |
| 1048 | 每股收益 — měigǔ shōuyì — thu nhập trên mỗi cổ phiếu — earnings per share |
| 1049 | 基本每股收益 — jīběn měigǔ shōuyì — thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu — basic earnings per share |
| 1050 | 稀释每股收益 — xīshì měigǔ shōuyì — thu nhập suy giảm trên mỗi cổ phiếu — diluted earnings per share |
| 1051 | 加权平均股数 — jiāquán píngjūn gǔshù — số cổ phiếu bình quân gia quyền — weighted average number of shares |
| 1052 | 潜在普通股 — qiánzài pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông tiềm năng — potential ordinary shares |
| 1053 | 普通股 — pǔtōnggǔ — cổ phiếu phổ thông — ordinary shares |
| 1054 | 优先股 — yōuxiāngǔ — cổ phiếu ưu đãi — preference shares |
| 1055 | 库存股 — kùcúngǔ — cổ phiếu quỹ — treasury shares |
| 1056 | 股份支付 — gǔfèn zhīfù — thanh toán bằng cổ phiếu — share-based payment |
| 1057 | 现金结算股份支付 — xiànjīn jiésuàn gǔfèn zhīfù — thanh toán bằng cổ phiếu được quyết toán bằng tiền — cash-settled share-based payment |
| 1058 | 权益结算股份支付 — quányì jiésuàn gǔfèn zhīfù — thanh toán bằng cổ phiếu được quyết toán bằng vốn chủ sở hữu — equity-settled share-based payment |
| 1059 | 行权价格 — xíngquán jiàgé — giá thực hiện quyền — exercise price |
| 1060 | 行权条件 — xíngquán tiáojiàn — điều kiện thực hiện quyền — vesting condition |
| 1061 | 授予日 — shòuyǔrì — ngày cấp quyền — grant date |
| 1062 | 可行权日 — kě xíngquán rì — ngày quyền có thể được thực hiện — vesting date |
| 1063 | 等待期 — děngdài qī — thời gian chờ thực hiện quyền — vesting period |
| 1064 | 行权日 — xíngquán rì — ngày thực hiện quyền — exercise date |
| 1065 | 股权激励 — gǔquán jīlì — khuyến khích bằng cổ phần — equity incentive |
| 1066 | 员工持股计划 — yuángōng chígǔ jìhuà — kế hoạch sở hữu cổ phần của nhân viên — employee stock ownership plan |
| 1067 | 债券 — zhàiquàn — trái phiếu — bond |
| 1068 | 应付债券 — yīngfù zhàiquàn — trái phiếu phải trả — bonds payable |
| 1069 | 债券面值 — zhàiquàn miànzhí — mệnh giá trái phiếu — face value of bond |
| 1070 | 债券溢价 — zhàiquàn yìjià — phần phụ trội trái phiếu — bond premium |
| 1071 | 债券折价 — zhàiquàn zhéjià — phần chiết khấu trái phiếu — bond discount |
| 1072 | 到期收益率 — dàoqī shōuyìlǜ — tỷ suất sinh lời đến ngày đáo hạn — yield to maturity |
| 1073 | 票面利率 — piàomiàn lìlǜ — lãi suất danh nghĩa của trái phiếu — coupon rate |
| 1074 | 付息日 — fùxīrì — ngày trả lãi — interest payment date |
| 1075 | 可转换债券 — kě zhuǎnhuàn zhàiquàn — trái phiếu chuyển đổi — convertible bond |
| 1076 | 公司债券 — gōngsī zhàiquàn — trái phiếu doanh nghiệp — corporate bond |
| 1077 | 资产证券化 — zīchǎn zhèngquànhuà — chứng khoán hóa tài sản — asset securitization |
| 1078 | 应收账款保理 — yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ — bao thanh toán khoản phải thu — accounts receivable factoring |
| 1079 | 有追索权保理 — yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ — bao thanh toán có quyền truy đòi — recourse factoring |
| 1080 | 无追索权保理 — wú zhuīsuǒquán bǎolǐ — bao thanh toán không có quyền truy đòi — non-recourse factoring |
| 1081 | 融资成本 — róngzī chéngběn — chi phí huy động vốn — financing cost |
| 1082 | 发行费用 — fāxíng fèiyòng — chi phí phát hành — issuance cost |
| 1083 | 借款费用 — jièkuǎn fèiyòng — chi phí đi vay — borrowing costs |
| 1084 | 借款费用资本化 — jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà — vốn hóa chi phí đi vay — capitalization of borrowing costs |
| 1085 | 专门借款 — zhuānmén jièkuǎn — khoản vay chuyên dùng — specific borrowing |
| 1086 | 一般借款 — yìbān jièkuǎn — khoản vay chung — general borrowing |
| 1087 | 资本化率 — zīběnhuà lǜ — tỷ lệ vốn hóa — capitalization rate |
| 1088 | 暂停资本化 — zàntíng zīběnhuà — tạm ngừng vốn hóa — suspension of capitalization |
| 1089 | 停止资本化 — tíngzhǐ zīběnhuà — chấm dứt vốn hóa — cessation of capitalization |
| 1090 | 符合资本化条件的资产 — fúhé zīběnhuà tiáojiàn de zīchǎn — tài sản đủ điều kiện vốn hóa — qualifying asset |
| 1091 | 投资回报 — tóuzī huíbào — lợi tức đầu tư — investment return |
| 1092 | 股息收益率 — gǔxī shōuyìlǜ — tỷ suất cổ tức — dividend yield |
| 1093 | 每股净资产 — měigǔ jìng zīchǎn — giá trị tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu — net assets per share |
| 1094 | 市盈率 — shìyínglǜ — hệ số giá trên thu nhập — price-to-earnings ratio |
| 1095 | 市净率 — shìjìnglǜ — hệ số giá trên giá trị sổ sách — price-to-book ratio |
| 1096 | 企业价值 — qǐyè jiàzhí — giá trị doanh nghiệp — enterprise value |
| 1097 | 息税前利润 — xīshuì qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay và thuế — earnings before interest and taxes |
| 1098 | 息税折旧摊销前利润 — xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn — lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ — earnings before interest, taxes, depreciation and amortization |
| 1099 | 自由现金流 — zìyóu xiànjīnliú — dòng tiền tự do — free cash flow |
| 1100 | 营运资金 — yíngyùn zījīn — vốn lưu động — working capital |
| 1101 | 净营运资金 — jìng yíngyùn zījīn — vốn lưu động thuần — net working capital |
| 1102 | 营运资金需求 — yíngyùn zījīn xūqiú — nhu cầu vốn lưu động — working capital requirement |
| 1103 | 资金成本 — zījīn chéngběn — chi phí sử dụng vốn — cost of capital |
| 1104 | 加权平均资本成本 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền — weighted average cost of capital |
| 1105 | 权益资本成本 — quányì zīběn chéngběn — chi phí vốn chủ sở hữu — cost of equity |
| 1106 | 债务资本成本 — zhàiwù zīběn chéngběn — chi phí vốn vay — cost of debt |
| 1107 | 财务杠杆 — cáiwù gànggǎn — đòn bẩy tài chính — financial leverage |
| 1108 | 经营杠杆 — jīngyíng gànggǎn — đòn bẩy kinh doanh — operating leverage |
| 1109 | 综合杠杆 — zōnghé gànggǎn — đòn bẩy tổng hợp — combined leverage |
| 1110 | 杠杆系数 — gànggǎn xìshù — hệ số đòn bẩy — leverage ratio |
| 1111 | 杜邦分析 — Dùbāng fēnxī — phân tích Dupont — DuPont analysis |
| 1112 | 经济增加值 — jīngjì zēngjiāzhí — giá trị kinh tế gia tăng — economic value added |
| 1113 | 市场增加值 — shìchǎng zēngjiāzhí — giá trị thị trường gia tăng — market value added |
| 1114 | 剩余收益 — shèngyú shōuyì — lợi nhuận thặng dư — residual income |
| 1115 | 资本回报 — zīběn huíbào — lợi tức trên vốn — return on capital |
| 1116 | 股东回报 — gǔdōng huíbào — lợi tức dành cho cổ đông — shareholder return |
| 1117 | 税后经营净利润 — shuìhòu jīngyíng jìng lìrùn — lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế — net operating profit after tax |
| 1118 | 盈利质量 — yínglì zhìliàng — chất lượng lợi nhuận — earnings quality |
| 1119 | 利润现金含量 — lìrùn xiànjīn hánliàng — hàm lượng tiền mặt của lợi nhuận — cash content of earnings |
| 1120 | 资本结构 — zīběn jiégòu — cơ cấu vốn — capital structure |
| 1121 | 最优资本结构 — zuìyōu zīběn jiégòu — cơ cấu vốn tối ưu — optimal capital structure |
| 1122 | 股利政策 — gǔlì zhèngcè — chính sách cổ tức — dividend policy |
| 1123 | 财务共享中心 — cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung — financial shared service center |
| 1124 | 共享服务 — gòngxiǎng fúwù — dịch vụ dùng chung — shared services |
| 1125 | 费用中心 — fèiyòng zhōngxīn — trung tâm chi phí hoạt động — expense center |
| 1126 | 报账平台 — bàozhàng píngtái — nền tảng khai báo và thanh toán chi phí — expense reporting platform |
| 1127 | 银企直联 — yínqǐ zhílián — kết nối trực tiếp giữa ngân hàng và doanh nghiệp — bank-enterprise direct connection |
| 1128 | 自动对账 — zìdòng duìzhàng — đối chiếu tự động — automatic reconciliation |
| 1129 | 智能凭证 — zhìnéng píngzhèng — chứng từ kế toán thông minh — intelligent accounting voucher |
| 1130 | 影像系统 — yǐngxiàng xìtǒng — hệ thống lưu trữ hình ảnh chứng từ — document imaging system |
| 1131 | 电子影像 — diànzǐ yǐngxiàng — hình ảnh chứng từ điện tử — electronic document image |
| 1132 | 票据识别 — piàojù shíbié — nhận dạng hóa đơn và chứng từ — document recognition |
| 1133 | 光学字符识别 — guāngxué zìfú shíbié — nhận dạng ký tự quang học — optical character recognition |
| 1134 | 机器人流程自动化 — jīqìrén liúchéng zìdònghuà — tự động hóa quy trình bằng robot — robotic process automation |
| 1135 | 会计机器人 — kuàijì jīqìrén — robot kế toán — accounting robot |
| 1136 | 数据接口 — shùjù jiēkǒu — giao diện kết nối dữ liệu — data interface |
| 1137 | 主数据 — zhǔ shùjù — dữ liệu chủ — master data |
| 1138 | 科目映射 — kēmù yìngshè — ánh xạ tài khoản kế toán — account mapping |
| 1139 | 凭证模板 — píngzhèng múbǎn — mẫu chứng từ kế toán — voucher template |
| 1140 | 自动记账规则 — zìdòng jìzhàng guīzé — quy tắc ghi sổ tự động — automatic posting rule |
| 1141 | 关账日历 — guānzhàng rìlì — lịch khóa sổ kế toán — closing calendar |
| 1142 | 关账进度 — guānzhàng jìndù — tiến độ khóa sổ — closing progress |
| 1143 | 报表取数 — bàobiǎo qǔshù — trích xuất dữ liệu lập báo cáo — report data extraction |
| 1144 | 数据校验 — shùjù jiàoyàn — kiểm tra tính chính xác của dữ liệu — data validation |
| 1145 | 数据追溯 — shùjù zhuīsù — truy xuất nguồn gốc dữ liệu — data traceability |
| 1146 | 审计追踪 — shěnjì zhuīzōng — dấu vết kiểm toán — audit trail |
| 1147 | 权限矩阵 — quánxiàn jǔzhèn — ma trận phân quyền — access rights matrix |
| 1148 | 用户权限 — yònghù quánxiàn — quyền hạn người dùng — user permissions |
| 1149 | 系统角色 — xìtǒng juésè — vai trò trong hệ thống — system role |
| 1150 | 操作权限 — cāozuò quánxiàn — quyền thao tác — operation permission |
| 1151 | 数据权限 — shùjù quánxiàn — quyền truy cập dữ liệu — data access permission |
| 1152 | 单点登录 — dāndiǎn dēnglù — đăng nhập một lần — single sign-on |
| 1153 | 会计标准化 — kuàijì biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa công tác kế toán — accounting standardization |
| 1154 | 流程标准化 — liúchéng biāozhǔnhuà — tiêu chuẩn hóa quy trình — process standardization |
| 1155 | 业务财务一体化 — yèwù cáiwù yìtǐhuà — tích hợp nghiệp vụ và tài chính — business-finance integration |
| 1156 | 业财融合 — yècái rónghé — kết hợp nghiệp vụ với tài chính — business and finance integration |
| 1157 | 财务转型 — cáiwù zhuǎnxíng — chuyển đổi chức năng tài chính — finance transformation |
| 1158 | 管理会计 — guǎnlǐ kuàijì — kế toán quản trị — management accounting |
| 1159 | 财务业务伙伴 — cáiwù yèwù huǒbàn — đối tác tài chính của bộ phận kinh doanh — finance business partner |
| 1160 | 经营分析会 — jīngyíng fēnxīhuì — cuộc họp phân tích hoạt động kinh doanh — business performance review meeting |
| 1161 | 月度经营分析 — yuèdù jīngyíng fēnxī — phân tích hoạt động kinh doanh hằng tháng — monthly business analysis |
| 1162 | 滚动预测 — gǔndòng yùcè — dự báo cuốn chiếu — rolling forecast |
| 1163 | 年度经营计划 — niándù jīngyíng jìhuà — kế hoạch kinh doanh hằng năm — annual operating plan |
| 1164 | 中长期规划 — zhōng chángqī guīhuà — kế hoạch trung và dài hạn — medium- and long-term plan |
| 1165 | 目标利润 — mùbiāo lìrùn — lợi nhuận mục tiêu — target profit |
| 1166 | 目标成本 — mùbiāo chéngběn — chi phí mục tiêu — target cost |
| 1167 | 目标成本法 — mùbiāo chéngběn fǎ — phương pháp chi phí mục tiêu — target costing |
| 1168 | 价值链分析 — jiàzhíliàn fēnxī — phân tích chuỗi giá trị — value chain analysis |
| 1169 | 作业分析 — zuòyè fēnxī — phân tích hoạt động — activity analysis |
| 1170 | 价值工程 — jiàzhí gōngchéng — kỹ thuật phân tích giá trị — value engineering |
| 1171 | 本量利分析 — běn liàng lì fēnxī — phân tích chi phí, sản lượng và lợi nhuận — cost-volume-profit analysis |
| 1172 | 边际成本 — biānjì chéngběn — chi phí cận biên — marginal cost |
| 1173 | 增量成本 — zēngliàng chéngběn — chi phí gia tăng — incremental cost |
| 1174 | 机会成本 — jīhuì chéngběn — chi phí cơ hội — opportunity cost |
| 1175 | 沉没成本 — chénmò chéngběn — chi phí chìm — sunk cost |
| 1176 | 可控成本 — kěkòng chéngběn — chi phí có thể kiểm soát — controllable cost |
| 1177 | 不可控成本 — bùkěkòng chéngběn — chi phí không thể kiểm soát — uncontrollable cost |
| 1178 | 相关成本 — xiāngguān chéngběn — chi phí liên quan — relevant cost |
| 1179 | 无关成本 — wúguān chéngběn — chi phí không liên quan — irrelevant cost |
| 1180 | 差量成本 — chāliàng chéngběn — chi phí chênh lệch — differential cost |
| 1181 | 约束成本 — yuēshù chéngběn — chi phí do yếu tố hạn chế — constraint cost |
| 1182 | 质量损失成本 — zhìliàng sǔnshī chéngběn — chi phí tổn thất chất lượng — quality loss cost |
| 1183 | 预防成本 — yùfáng chéngběn — chi phí phòng ngừa chất lượng — prevention cost |
| 1184 | 鉴定成本 — jiàndìng chéngběn — chi phí đánh giá chất lượng — appraisal cost |
| 1185 | 内部失败成本 — nèibù shībài chéngběn — chi phí sai lỗi nội bộ — internal failure cost |
| 1186 | 外部失败成本 — wàibù shībài chéngběn — chi phí sai lỗi bên ngoài — external failure cost |
| 1187 | 生命周期成本 — shēngmìng zhōuqī chéngběn — chi phí vòng đời sản phẩm — life-cycle cost |
| 1188 | 战略成本管理 — zhànlüè chéngběn guǎnlǐ — quản trị chi phí chiến lược — strategic cost management |
| 1189 | 标杆管理 — biāogān guǎnlǐ — quản trị đối chuẩn — benchmarking |
| 1190 | 平衡计分卡 — pínghéng jìfēnkǎ — thẻ điểm cân bằng — balanced scorecard |
| 1191 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — chỉ số hiệu suất trọng yếu — key performance indicator |
| 1192 | 财务指标 — cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu tài chính — financial indicator |
| 1193 | 非财务指标 — fēi cáiwù zhǐbiāo — chỉ tiêu phi tài chính — non-financial indicator |
| 1194 | 绩效考核 — jìxiào kǎohé — đánh giá hiệu quả công việc — performance assessment |
| 1195 | 绩效差异 — jìxiào chāyì — chênh lệch hiệu quả thực hiện — performance variance |
| 1196 | 责任预算 — zérèn yùsuàn — ngân sách trách nhiệm — responsibility budget |
| 1197 | 投资决策 — tóuzī juécè — quyết định đầu tư — investment decision |
| 1198 | 资本支出审批 — zīběn zhīchū shěnpī — phê duyệt chi tiêu vốn — capital expenditure approval |
| 1199 | 项目后评价 — xiàngmù hòu píngjià — đánh giá dự án sau đầu tư — post-investment project evaluation |
| 1200 | 项目净现金流 — xiàngmù jìng xiànjīnliú — dòng tiền thuần của dự án — project net cash flow |
| 1201 | 初始投资额 — chūshǐ tóuzī’é — vốn đầu tư ban đầu — initial investment |
| 1202 | 终结现金流 — zhōngjié xiànjīnliú — dòng tiền cuối dự án — terminal cash flow |
| 1203 | 折旧税盾 — zhéjiù shuìdùn — lá chắn thuế từ khấu hao — depreciation tax shield |
| 1204 | 税后现金流 — shuìhòu xiànjīnliú — dòng tiền sau thuế — after-tax cash flow |
| 1205 | 资本限额 — zīběn xiàn’é — hạn mức vốn đầu tư — capital rationing |
| 1206 | 项目排序 — xiàngmù páixù — xếp hạng dự án — project ranking |
| 1207 | 投资组合 — tóuzī zǔhé — danh mục đầu tư — investment portfolio |
| 1208 | 风险调整折现率 — fēngxiǎn tiáozhěng zhéxiànlǜ — tỷ lệ chiết khấu điều chỉnh theo rủi ro — risk-adjusted discount rate |
| 1209 | 确定性等值法 — quèdìngxìng děngzhí fǎ — phương pháp giá trị tương đương chắc chắn — certainty equivalent method |
| 1210 | 蒙特卡洛模拟 — Méngtè Kǎluò mónǐ — mô phỏng Monte Carlo — Monte Carlo simulation |
| 1211 | 决策树分析 — juécèshù fēnxī — phân tích cây quyết định — decision tree analysis |
| 1212 | 压力测试 — yālì cèshì — kiểm tra sức chịu đựng tài chính — stress testing |
| 1213 | 财务尽职调查 — cáiwù jìnzhí diàochá — thẩm định tài chính chuyên sâu — financial due diligence |
| 1214 | 税务尽职调查 — shuìwù jìnzhí diàochá — thẩm định thuế chuyên sâu — tax due diligence |
| 1215 | 商业尽职调查 — shāngyè jìnzhí diàochá — thẩm định thương mại chuyên sâu — commercial due diligence |
| 1216 | 法务尽职调查 — fǎwù jìnzhí diàochá — thẩm định pháp lý chuyên sâu — legal due diligence |
| 1217 | 估值模型 — gūzhí móxíng — mô hình định giá — valuation model |
| 1218 | 可比公司分析 — kěbǐ gōngsī fēnxī — phân tích công ty so sánh — comparable company analysis |
| 1219 | 可比交易分析 — kěbǐ jiāoyì fēnxī — phân tích giao dịch so sánh — precedent transaction analysis |
| 1220 | 收益法估值 — shōuyì fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp thu nhập — income approach valuation |
| 1221 | 市场法估值 — shìchǎng fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp thị trường — market approach valuation |
| 1222 | 成本法估值 — chéngběn fǎ gūzhí — định giá theo phương pháp chi phí — cost approach valuation |
| 1223 | 会计准则 — kuàijì zhǔnzé — chuẩn mực kế toán — accounting standards |
| 1224 | 企业会计准则 — qǐyè kuàijì zhǔnzé — chuẩn mực kế toán doanh nghiệp — accounting standards for business enterprises |
| 1225 | 国际财务报告准则 — guójì cáiwù bàogào zhǔnzé — chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế — International Financial Reporting Standards |
| 1226 | 一般公认会计原则 — yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé — nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung — generally accepted accounting principles |
| 1227 | 会计制度 — kuàijì zhìdù — chế độ kế toán — accounting system |
| 1228 | 会计科目表 — kuàijì kēmùbiǎo — hệ thống tài khoản kế toán — chart of accounts |
| 1229 | 一级科目 — yījí kēmù — tài khoản cấp một — primary account |
| 1230 | 二级科目 — èrjí kēmù — tài khoản cấp hai — secondary account |
| 1231 | 明细科目 — míngxì kēmù — tài khoản chi tiết — detailed account |
| 1232 | 科目编码 — kēmù biānmǎ — mã tài khoản kế toán — account code |
| 1233 | 科目性质 — kēmù xìngzhì — tính chất tài khoản — account nature |
| 1234 | 借贷方向 — jièdài fāngxiàng — chiều Nợ Có — debit-credit direction |
| 1235 | 复式记账 — fùshì jìzhàng — ghi sổ kép — double-entry bookkeeping |
| 1236 | 单式记账 — dānshì jìzhàng — ghi sổ đơn — single-entry bookkeeping |
| 1237 | 平行登记 — píngxíng dēngjì — ghi sổ song song — parallel registration |
| 1238 | 凭证传递 — píngzhèng chuándì — luân chuyển chứng từ — voucher circulation |
| 1239 | 凭证保管 — píngzhèng bǎoguǎn — bảo quản chứng từ — voucher custody |
| 1240 | 凭证复核 — píngzhèng fùhé — kiểm tra lại chứng từ — voucher recheck |
| 1241 | 凭证录入 — píngzhèng lùrù — nhập chứng từ — voucher entry |
| 1242 | 凭证过账 — píngzhèng guòzhàng — ghi sổ chứng từ — voucher posting |
| 1243 | 凭证反审核 — píngzhèng fǎn shěnhé — hủy duyệt chứng từ — voucher unapproval |
| 1244 | 凭证反记账 — píngzhèng fǎn jìzhàng — hủy ghi sổ chứng từ — voucher unposting |
| 1245 | 凭证作废 — píngzhèng zuòfèi — hủy hiệu lực chứng từ — void a voucher |
| 1246 | 凭证复制 — píngzhèng fùzhì — sao chép chứng từ — copy a voucher |
| 1247 | 凭证查询 — píngzhèng cháxún — tra cứu chứng từ — voucher inquiry |
| 1248 | 凭证汇总 — píngzhèng huìzǒng — tổng hợp chứng từ — voucher summary |
| 1249 | 记账汇总表 — jìzhàng huìzǒngbiǎo — bảng tổng hợp ghi sổ — posting summary |
| 1250 | 科目汇总表 — kēmù huìzǒngbiǎo — bảng tổng hợp tài khoản — account summary |
| 1251 | 日记总账 — rìjì zǒngzhàng — sổ nhật ký sổ cái — journal-ledger |
| 1252 | 序时账 — xùshízhàng — sổ ghi theo trình tự thời gian — chronological ledger |
| 1253 | 分类账 — fēnlèizhàng — sổ phân loại — classified ledger |
| 1254 | 多栏式明细账 — duōlánshì míngxìzhàng — sổ chi tiết nhiều cột — multi-column subsidiary ledger |
| 1255 | 数量金额式明细账 — shùliàng jīn’é shì míngxìzhàng — sổ chi tiết số lượng và giá trị — quantity-and-amount subsidiary ledger |
| 1256 | 三栏式明细账 — sānlánshì míngxìzhàng — sổ chi tiết ba cột — three-column subsidiary ledger |
| 1257 | 账簿启用 — zhàngbù qǐyòng — mở sổ kế toán — ledger activation |
| 1258 | 账簿登记 — zhàngbù dēngjì — ghi sổ kế toán — ledger recording |
| 1259 | 账簿更换 — zhàngbù gēnghuàn — thay sổ kế toán — ledger replacement |
| 1260 | 错账更正 — cuòzhàng gēngzhèng — sửa sai sổ kế toán — correction of bookkeeping errors |
| 1261 | 划线更正法 — huàxiàn gēngzhèng fǎ — phương pháp sửa sai bằng gạch dòng — line-correction method |
| 1262 | 补充登记法 — bǔchōng dēngjì fǎ — phương pháp ghi bổ sung — supplementary registration method |
| 1263 | 结账分录 — jiézhàng fēnlù — bút toán khóa sổ — closing journal entry |
| 1264 | 转回分录 — zhuǎnhuí fēnlù — bút toán hoàn nhập — reversing entry |
| 1265 | 重分类分录 — chóng fēnlèi fēnlù — bút toán phân loại lại — reclassification entry |
| 1266 | 抵销凭证 — dǐxiāo píngzhèng — chứng từ loại trừ — elimination voucher |
| 1267 | 合并工作底稿 — hébìng gōngzuò dǐgǎo — bảng làm việc hợp nhất — consolidation worksheet |
| 1268 | 报表勾稽关系 — bàobiǎo gōujī guānxì — quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo — cross-statement linkage |
| 1269 | 报表重分类 — bàobiǎo chóng fēnlèi — phân loại lại báo cáo — financial statement reclassification |
| 1270 | 报表合并 — bàobiǎo hébìng — hợp nhất báo cáo — report consolidation |
| 1271 | 报表汇总 — bàobiǎo huìzǒng — tổng hợp báo cáo — report aggregation |
| 1272 | 报表披露 — bàobiǎo pīlù — công bố thông tin báo cáo — financial statement disclosure |
| 1273 | 会计信息披露 — kuàijì xìnxī pīlù — công bố thông tin kế toán — accounting information disclosure |
| 1274 | 比较财务报表 — bǐjiào cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính so sánh — comparative financial statements |
| 1275 | 重述财务报表 — chóngshù cáiwù bàobiǎo — báo cáo tài chính trình bày lại — restated financial statements |
| 1276 | 报表附表 — bàobiǎo fùbiǎo — phụ biểu báo cáo — supplementary statement |
| 1277 | 财务报表报送 — cáiwù bàobiǎo bàosòng — nộp báo cáo tài chính — financial statement submission |
| 1278 | 财务报表审阅 — cáiwù bàobiǎo shěnyuè — soát xét báo cáo tài chính — financial statement review |
| 1279 | 财务报表批准日 — cáiwù bàobiǎo pīzhǔnrì — ngày phê duyệt báo cáo tài chính — financial statement authorization date |
| 1280 | 财务报表签署 — cáiwù bàobiǎo qiānshǔ — ký báo cáo tài chính — signing of financial statements |
| 1281 | 管理层声明书 — guǎnlǐcéng shēngmíngshū — thư giải trình của ban quản lý — management representation letter |
| 1282 | 审计报告 — shěnjì bàogào — báo cáo kiểm toán — audit report |
| 1283 | 审计范围 — shěnjì fànwéi — phạm vi kiểm toán — audit scope |
| 1284 | 审计目标 — shěnjì mùbiāo — mục tiêu kiểm toán — audit objective |
| 1285 | 审计风险 — shěnjì fēngxiǎn — rủi ro kiểm toán — audit risk |
| 1286 | 固有风险 — gùyǒu fēngxiǎn — rủi ro tiềm tàng — inherent risk |
| 1287 | 控制风险 — kòngzhì fēngxiǎn — rủi ro kiểm soát — control risk |
| 1288 | 检查风险 — jiǎnchá fēngxiǎn — rủi ro phát hiện — detection risk |
| 1289 | 审计计划重要性 — shěnjì jìhuà zhòngyàoxìng — mức trọng yếu kế hoạch — planning materiality |
| 1290 | 执行重要性 — zhíxíng zhòngyàoxìng — mức trọng yếu thực hiện — performance materiality |
| 1291 | 审计发现 — shěnjì fāxiàn — phát hiện kiểm toán — audit finding |
| 1292 | 审计建议 — shěnjì jiànyì — kiến nghị kiểm toán — audit recommendation |
| 1293 | 整改措施 — zhěnggǎi cuòshī — biện pháp khắc phục — corrective action |
| 1294 | 整改期限 — zhěnggǎi qīxiàn — thời hạn khắc phục — remediation deadline |
| 1295 | 后续审计 — hòuxù shěnjì — kiểm toán tiếp theo — follow-up audit |
| 1296 | 管理建议书 — guǎnlǐ jiànyìshū — thư kiến nghị quản lý — management letter |
| 1297 | 盘点监盘 — pándiǎn jiānpán — giám sát kiểm kê — inventory count observation |
| 1298 | 重新计算 — chóngxīn jìsuàn — tính toán lại — recalculation |
| 1299 | 重新执行 — chóngxīn zhíxíng — thực hiện lại — reperformance |
| 1300 | 观察程序 — guānchá chéngxù — thủ tục quan sát — observation procedure |
| 1301 | 询问程序 — xúnwèn chéngxù — thủ tục phỏng vấn — inquiry procedure |
| 1302 | 检查程序 — jiǎnchá chéngxù — thủ tục kiểm tra — inspection procedure |
| 1303 | 穿行测试 — chuānxíng cèshì — kiểm tra xuyên suốt quy trình — walkthrough test |
| 1304 | 截止错误 — jiézhǐ cuòwù — sai sót ghi nhận sai kỳ — cut-off error |
| 1305 | 抽样风险 — chōuyàng fēngxiǎn — rủi ro chọn mẫu — sampling risk |
| 1306 | 非抽样风险 — fēi chōuyàng fēngxiǎn — rủi ro ngoài chọn mẫu — non-sampling risk |
| 1307 | 样本规模 — yàngběn guīmó — cỡ mẫu — sample size |
| 1308 | 总体 — zǒngtǐ — tổng thể kiểm toán — audit population |
| 1309 | 异常项目 — yìcháng xiàngmù — khoản mục bất thường — anomalous item |
| 1310 | 审计调整分录 — shěnjì tiáozhěng fēnlù — bút toán điều chỉnh kiểm toán — audit adjustment entry |
| 1311 | 未调整差异 — wèi tiáozhěng chāyì — chênh lệch chưa điều chỉnh — unadjusted difference |
| 1312 | 已调整差异 — yǐ tiáozhěng chāyì — chênh lệch đã điều chỉnh — adjusted difference |
| 1313 | 重大缺陷 — zhòngdà quēxiàn — khiếm khuyết trọng yếu — material weakness |
| 1314 | 重要缺陷 — zhòngyào quēxiàn — khiếm khuyết quan trọng — significant deficiency |
| 1315 | 一般缺陷 — yìbān quēxiàn — khiếm khuyết thông thường — control deficiency |
| 1316 | 控制环境 — kòngzhì huánjìng — môi trường kiểm soát — control environment |
| 1317 | 信息与沟通 — xìnxī yǔ gōutōng — thông tin và truyền thông — information and communication |
| 1318 | 持续监控 — chíxù jiānkòng — giám sát liên tục — ongoing monitoring |
| 1319 | 关键控制点 — guānjiàn kòngzhìdiǎn — điểm kiểm soát then chốt — key control point |
| 1320 | 补偿性控制 — bǔchángxìng kòngzhì — kiểm soát bù trừ — compensating control |
| 1321 | 预防性控制 — yùfángxìng kòngzhì — kiểm soát phòng ngừa — preventive control |
| 1322 | 发现性控制 — fāxiànxìng kòngzhì — kiểm soát phát hiện — detective control |
| 1323 | 会计循环 — kuàijì xúnhuán — chu trình kế toán — accounting cycle |
| 1324 | 期初建账 — qīchū jiànzhàng — thiết lập sổ đầu kỳ — opening ledger setup |
| 1325 | 初始余额录入 — chūshǐ yú’é lùrù — nhập số dư ban đầu — opening balance entry |
| 1326 | 科目期初余额 — kēmù qīchū yú’é — số dư đầu kỳ của tài khoản — opening account balance |
| 1327 | 会计凭证生成 — kuàijì píngzhèng shēngchéng — tạo chứng từ kế toán — accounting voucher generation |
| 1328 | 批量制单 — pīliàng zhìdān — lập chứng từ hàng loạt — batch voucher creation |
| 1329 | 批量过账 — pīliàng guòzhàng — ghi sổ hàng loạt — batch posting |
| 1330 | 自动冲销 — zìdòng chōngxiāo — tự động hoàn nhập — automatic reversal |
| 1331 | 反结账 — fǎn jiézhàng — hủy khóa sổ — reverse closing |
| 1332 | 反关账 — fǎn guānzhàng — mở lại kỳ kế toán đã đóng — reopen a closed period |
| 1333 | 会计期间锁定 — kuàijì qījiān suǒdìng — khóa kỳ kế toán — accounting period lock |
| 1334 | 跨期记账 — kuàqī jìzhàng — ghi sổ khác kỳ — cross-period posting |
| 1335 | 跨期费用 — kuàqī fèiyòng — chi phí khác kỳ — cross-period expense |
| 1336 | 跨期收入 — kuàqī shōurù — doanh thu khác kỳ — cross-period revenue |
| 1337 | 期后入账 — qīhòu rùzhàng — ghi nhận sau kỳ — post-period recognition |
| 1338 | 月末计提 — yuèmò jìtí — trích trước cuối tháng — month-end accrual |
| 1339 | 季度计提 — jìdù jìtí — trích trước cuối quý — quarterly accrual |
| 1340 | 年度计提 — niándù jìtí — trích trước cuối năm — annual accrual |
| 1341 | 费用计提 — fèiyòng jìtí — trích trước chi phí — expense accrual |
| 1342 | 奖金计提 — jiǎngjīn jìtí — trích trước tiền thưởng — bonus accrual |
| 1343 | 折旧计提 — zhéjiù jìtí — trích khấu hao — depreciation accrual |
| 1344 | 税金计提 — shuìjīn jìtí — trích thuế phải nộp — tax accrual |
| 1345 | 利息计提 — lìxī jìtí — trích trước lãi vay — interest accrual |
| 1346 | 减值计提 — jiǎnzhí jìtí — trích lập suy giảm giá trị — impairment recognition |
| 1347 | 费用分摊表 — fèiyòng fēntānbiǎo — bảng phân bổ chi phí — expense allocation sheet |
| 1348 | 折旧明细表 — zhéjiù míngxìbiǎo — bảng chi tiết khấu hao — depreciation schedule |
| 1349 | 摊销明细表 — tānxiāo míngxìbiǎo — bảng chi tiết phân bổ — amortization schedule |
| 1350 | 预提费用明细 — yùtí fèiyòng míngxì — chi tiết chi phí trích trước — accrued expense details |
| 1351 | 待摊费用明细 — dàitān fèiyòng míngxì — chi tiết chi phí chờ phân bổ — prepaid expense details |
| 1352 | 收入明细表 — shōurù míngxìbiǎo — bảng chi tiết doanh thu — revenue detail report |
| 1353 | 成本明细表 — chéngběn míngxìbiǎo — bảng chi tiết giá thành — cost detail report |
| 1354 | 费用明细表 — fèiyòng míngxìbiǎo — bảng chi tiết chi phí — expense detail report |
| 1355 | 利润明细表 — lìrùn míngxìbiǎo — bảng chi tiết lợi nhuận — profit detail report |
| 1356 | 科目变动表 — kēmù biàndòngbiǎo — bảng biến động tài khoản — account movement report |
| 1357 | 余额变动表 — yú’é biàndòngbiǎo — bảng biến động số dư — balance movement report |
| 1358 | 辅助余额表 — fǔzhù yú’ébiǎo — bảng số dư hạch toán phụ — auxiliary balance report |
| 1359 | 客户余额表 — kèhù yú’ébiǎo — bảng số dư khách hàng — customer balance report |
| 1360 | 供应商余额表 — gōngyìngshāng yú’ébiǎo — bảng số dư nhà cung cấp — supplier balance report |
| 1361 | 部门费用表 — bùmén fèiyòngbiǎo — bảng chi phí theo phòng ban — departmental expense report |
| 1362 | 项目损益表 — xiàngmù sǔnyìbiǎo — báo cáo lãi lỗ theo dự án — project profit and loss statement |
| 1363 | 产品利润表 — chǎnpǐn lìrùnbiǎo — báo cáo lợi nhuận theo sản phẩm — product profitability report |
| 1364 | 客户利润表 — kèhù lìrùnbiǎo — báo cáo lợi nhuận theo khách hàng — customer profitability report |
| 1365 | 渠道利润表 — qúdào lìrùnbiǎo — báo cáo lợi nhuận theo kênh — channel profitability report |
| 1366 | 区域利润表 — qūyù lìrùnbiǎo — báo cáo lợi nhuận theo khu vực — regional profitability report |
| 1367 | 订单利润 — dìngdān lìrùn — lợi nhuận theo đơn hàng — order profit |
| 1368 | 项目毛利 — xiàngmù máolì — lợi nhuận gộp theo dự án — project gross profit |
| 1369 | 产品毛利 — chǎnpǐn máolì — lợi nhuận gộp theo sản phẩm — product gross profit |
| 1370 | 客户毛利 — kèhù máolì — lợi nhuận gộp theo khách hàng — customer gross profit |
| 1371 | 单位毛利 — dānwèi máolì — lợi nhuận gộp đơn vị — unit gross profit |
| 1372 | 毛利贡献 — máolì gòngxiàn — mức đóng góp lợi nhuận gộp — gross profit contribution |
| 1373 | 库存可用量 — kùcún kěyòngliàng — lượng tồn kho khả dụng — available inventory |
| 1374 | 库存占用量 — kùcún zhànyòngliàng — lượng tồn kho đã được giữ chỗ — allocated inventory |
| 1375 | 库存预留 — kùcún yùliú — giữ trước hàng tồn kho — inventory reservation |
| 1376 | 库存冻结 — kùcún dòngjié — phong tỏa hàng tồn kho — inventory freeze |
| 1377 | 库存解冻 — kùcún jiědòng — giải phóng hàng tồn kho — inventory release |
| 1378 | 库存调拨单 — kùcún diàobōdān — phiếu điều chuyển kho — inventory transfer order |
| 1379 | 库存调整单 — kùcún tiáozhěngdān — phiếu điều chỉnh tồn kho — inventory adjustment form |
| 1380 | 库存报废单 — kùcún bàofèidān — phiếu báo hủy hàng tồn kho — inventory disposal form |
| 1381 | 库存盘点单 — kùcún pándiǎndān — phiếu kiểm kê hàng tồn kho — inventory count sheet |
| 1382 | 库存差异单 — kùcún chāyìdān — phiếu chênh lệch tồn kho — inventory variance form |
| 1383 | 在途库存 — zàitú kùcún — hàng tồn kho đang vận chuyển — inventory in transit |
| 1384 | 寄售存货 — jìshòu cúnhuò — hàng gửi bán — consignment inventory |
| 1385 | 代管存货 — dàiguǎn cúnhuò — hàng tồn kho giữ hộ — inventory held on behalf of others |
| 1386 | 委托代销商品 — wěituō dàixiāo shāngpǐn — hàng gửi đại lý bán — goods on consignment |
| 1387 | 受托代销商品 — shòutuō dàixiāo shāngpǐn — hàng nhận bán đại lý — consigned goods received |
| 1388 | 库存周报 — kùcún zhōubào — báo cáo tồn kho tuần — weekly inventory report |
| 1389 | 库存月报 — kùcún yuèbào — báo cáo tồn kho tháng — monthly inventory report |
| 1390 | 库存结构 — kùcún jiégòu — cơ cấu hàng tồn kho — inventory structure |
| 1391 | 库存积压 — kùcún jīyā — hàng tồn kho ứ đọng — excess inventory |
| 1392 | 库存清理 — kùcún qīnglǐ — xử lý hàng tồn kho tồn đọng — inventory clearance |
| 1393 | 呆账 — dāizhàng — khoản nợ khó thu hồi — doubtful debt |
| 1394 | 坏账核销 — huàizhàng héxiāo — xóa sổ nợ xấu — bad debt write-off |
| 1395 | 坏账收回 — huàizhàng shōuhuí — thu hồi nợ đã xóa sổ — recovery of bad debt |
| 1396 | 应收账款催收 — yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu — thu hồi khoản phải thu — accounts receivable collection |
| 1397 | 客户对账 — kèhù duìzhàng — đối chiếu công nợ khách hàng — customer reconciliation |
| 1398 | 供应商对账 — gōngyìngshāng duìzhàng — đối chiếu công nợ nhà cung cấp — supplier reconciliation |
| 1399 | 往来询证 — wǎnglái xúnzhèng — xác nhận công nợ — balance confirmation |
| 1400 | 账款争议 — zhàngkuǎn zhēngyì — tranh chấp công nợ — account dispute |
| 1401 | 账款调整 — zhàngkuǎn tiáozhěng — điều chỉnh công nợ — account adjustment |
| 1402 | 账款抵扣 — zhàngkuǎn dǐkòu — bù trừ công nợ — account offset |
| 1403 | 应收应付对冲 — yīngshōu yīngfù duìchōng — bù trừ khoản phải thu và phải trả — receivable-payable offset |
| 1404 | 三方对账 — sānfāng duìzhàng — đối chiếu ba bên — three-party reconciliation |
| 1405 | 账单日 — zhàngdānrì — ngày lập bảng kê công nợ — billing date |
| 1406 | 结算周期 — jiésuàn zhōuqī — chu kỳ thanh toán — settlement cycle |
| 1407 | 信用期限 — xìnyòng qīxiàn — thời hạn tín dụng — credit term |
| 1408 | 信用额度管理 — xìnyòng édù guǎnlǐ — quản lý hạn mức tín dụng — credit limit management |
| 1409 | 客户信用评估 — kèhù xìnyòng pínggū — đánh giá tín dụng khách hàng — customer credit assessment |
| 1410 | 供应商信用评估 — gōngyìngshāng xìnyòng pínggū — đánh giá tín dụng nhà cung cấp — supplier credit assessment |
| 1411 | 预警账款 — yùjǐng zhàngkuǎn — khoản công nợ cần cảnh báo — flagged receivable |
| 1412 | 高风险客户 — gāo fēngxiǎn kèhù — khách hàng rủi ro cao — high-risk customer |
| 1413 | 债务重组 — zhàiwù chóngzǔ — tái cơ cấu nợ — debt restructuring |
| 1414 | 债权转让 — zhàiquán zhuǎnràng — chuyển nhượng quyền đòi nợ — assignment of receivables |
| 1415 | 债务豁免 — zhàiwù huòmiǎn — miễn trừ nghĩa vụ nợ — debt waiver |
| 1416 | 以资抵债 — yǐ zī dǐ zhài — dùng tài sản để thanh toán nợ — debt settlement with assets |
| 1417 | 延期付款 — yánqī fùkuǎn — gia hạn thanh toán — deferred payment |
| 1418 | 分期付款 — fēnqī fùkuǎn — thanh toán trả góp — installment payment |
| 1419 | 提前付款 — tíqián fùkuǎn — thanh toán trước hạn — early payment |
| 1420 | 付款优先级 — fùkuǎn yōuxiānjí — mức độ ưu tiên thanh toán — payment priority |
| 1421 | 收款匹配 — shōukuǎn pǐpèi — đối chiếu khoản thu với hóa đơn — receipt matching |
| 1422 | 付款匹配 — fùkuǎn pǐpèi — đối chiếu khoản chi với hóa đơn — payment matching |
| 1423 | 三单匹配 — sāndān pǐpèi — đối chiếu ba chứng từ — three-way matching |
| 1424 | 两单匹配 — liǎngdān pǐpèi — đối chiếu hai chứng từ — two-way matching |
| 1425 | 发票匹配 — fāpiào pǐpèi — đối chiếu hóa đơn — invoice matching |
| 1426 | 订单匹配 — dìngdān pǐpèi — đối chiếu đơn đặt hàng — order matching |
| 1427 | 收货匹配 — shōuhuò pǐpèi — đối chiếu chứng từ nhận hàng — goods receipt matching |
| 1428 | 采购暂估 — cǎigòu zàngū — tạm tính nghiệp vụ mua hàng — purchase accrual |
| 1429 | 暂估应付 — zàngū yīngfù — khoản phải trả tạm tính — accrued payable |
| 1430 | 发票差异 — fāpiào chāyì — chênh lệch hóa đơn — invoice discrepancy |
| 1431 | 数量差异 — shùliàng chāyì — chênh lệch số lượng — quantity variance |
| 1432 | 价格差异 — jiàgé chāyì — chênh lệch giá — price variance |
| 1433 | 税额差异 — shuì’é chāyì — chênh lệch tiền thuế — tax amount variance |
| 1434 | 采购结算 — cǎigòu jiésuàn — quyết toán mua hàng — purchase settlement |
| 1435 | 采购入账 — cǎigòu rùzhàng — ghi nhận nghiệp vụ mua hàng — purchase posting |
| 1436 | 采购应付 — cǎigòu yīngfù — khoản phải trả từ mua hàng — purchase payable |
| 1437 | 供应商发票 — gōngyìngshāng fāpiào — hóa đơn nhà cung cấp — supplier invoice |
| 1438 | 供应商预付款 — gōngyìngshāng yùfùkuǎn — khoản trả trước cho nhà cung cấp — supplier prepayment |
| 1439 | 供应商押金 — gōngyìngshāng yājīn — tiền đặt cọc cho nhà cung cấp — supplier deposit |
| 1440 | 供应商退款 — gōngyìngshāng tuìkuǎn — khoản hoàn tiền từ nhà cung cấp — supplier refund |
| 1441 | 供应商返利 — gōngyìngshāng fǎnlì — khoản chiết khấu hoàn lại từ nhà cung cấp — supplier rebate |
| 1442 | 采购返利 — cǎigòu fǎnlì — khoản hoàn lại khi mua hàng — purchase rebate |
| 1443 | 年度返利 — niándù fǎnlì — khoản hoàn lại theo năm — annual rebate |
| 1444 | 月度返利 — yuèdù fǎnlì — khoản hoàn lại theo tháng — monthly rebate |
| 1445 | 价差补偿 — jiàchā bǔcháng — khoản bồi hoàn chênh lệch giá — price difference compensation |
| 1446 | 采购对账单 — cǎigòu duìzhàngdān — bảng đối chiếu mua hàng — purchase reconciliation statement |
| 1447 | 采购未清项 — cǎigòu wèiqīngxiàng — khoản mục mua hàng chưa tất toán — open purchase item |
| 1448 | 应付未清项 — yīngfù wèiqīngxiàng — khoản phải trả chưa tất toán — open payable item |
| 1449 | 应收未清项 — yīngshōu wèiqīngxiàng — khoản phải thu chưa tất toán — open receivable item |
| 1450 | 未清项管理 — wèiqīngxiàng guǎnlǐ — quản lý khoản mục chưa tất toán — open item management |
| 1451 | 清账标识 — qīngzhàng biāozhì — dấu hiệu tất toán — clearing indicator |
| 1452 | 自动清账 — zìdòng qīngzhàng — tất toán tự động — automatic clearing |
| 1453 | 手工清账 — shǒugōng qīngzhàng — tất toán thủ công — manual clearing |
| 1454 | 部分清账 — bùfen qīngzhàng — tất toán một phần — partial clearing |
| 1455 | 全额清账 — quán’é qīngzhàng — tất toán toàn bộ — full clearing |
| 1456 | 开放项目 — kāifàng xiàngmù — khoản mục còn mở — open item |
| 1457 | 结清项目 — jiéqīng xiàngmù — khoản mục đã tất toán — cleared item |
| 1458 | 账款到期 — zhàngkuǎn dàoqī — công nợ đến hạn — account maturity |
| 1459 | 到期分析 — dàoqī fēnxī — phân tích thời hạn thanh toán — maturity analysis |
| 1460 | 付款条件代码 — fùkuǎn tiáojiàn dàimǎ — mã điều kiện thanh toán — payment term code |
| 1461 | 付款方式 — fùkuǎn fāngshì — phương thức thanh toán — payment method |
| 1462 | 付款批次 — fùkuǎn pīcì — đợt thanh toán — payment batch |
| 1463 | 付款建议 — fùkuǎn jiànyì — đề xuất thanh toán — payment proposal |
| 1464 | 付款运行 — fùkuǎn yùnxíng — quy trình chạy thanh toán — payment run |
| 1465 | 付款审批流 — fùkuǎn shěnpīliú — luồng phê duyệt thanh toán — payment approval workflow |
| 1466 | 付款冻结 — fùkuǎn dòngjié — tạm khóa thanh toán — payment block |
| 1467 | 付款解冻 — fùkuǎn jiědòng — mở khóa thanh toán — payment unblock |
| 1468 | 付款拦截 — fùkuǎn lánjié — chặn giao dịch thanh toán — payment interception |
| 1469 | 付款退回 — fùkuǎn tuìhuí — hoàn trả yêu cầu thanh toán — payment return |
| 1470 | 付款重提 — fùkuǎn chóngtí — trình lại yêu cầu thanh toán — payment resubmission |
| 1471 | 付款状态 — fùkuǎn zhuàngtài — trạng thái thanh toán — payment status |
| 1472 | 收款状态 — shōukuǎn zhuàngtài — trạng thái thu tiền — receipt status |
| 1473 | 收款核销 — shōukuǎn héxiāo — đối trừ khoản thu — receipt clearing |
| 1474 | 预收核销 — yùshōu héxiāo — đối trừ khoản nhận trước — advance receipt clearing |
| 1475 | 预付核销 — yùfù héxiāo — đối trừ khoản trả trước — prepayment clearing |
| 1476 | 应收冲销 — yīngshōu chōngxiāo — bù trừ khoản phải thu — receivable offset |
| 1477 | 应付冲销 — yīngfù chōngxiāo — bù trừ khoản phải trả — payable offset |
| 1478 | 客户退款 — kèhù tuìkuǎn — hoàn tiền cho khách hàng — customer refund |
| 1479 | 销售返利 — xiāoshòu fǎnlì — khoản hoàn lại cho khách hàng — sales rebate |
| 1480 | 客户折扣 — kèhù zhékòu — chiết khấu dành cho khách hàng — customer discount |
| 1481 | 客户扣款 — kèhù kòukuǎn — khoản khách hàng khấu trừ — customer deduction |
| 1482 | 销售开票 — xiāoshòu kāipiào — xuất hóa đơn bán hàng — sales invoicing |
| 1483 | 发票开具 — fāpiào kāijù — lập hóa đơn — invoice issuance |
| 1484 | 发票红冲 — fāpiào hóngchōng — điều chỉnh giảm hóa đơn bằng hóa đơn đỏ — red-letter invoice reversal |
| 1485 | 红字发票 — hóngzì fāpiào — hóa đơn điều chỉnh giảm — red-letter invoice |
| 1486 | 蓝字发票 — lánzì fāpiào — hóa đơn thông thường — blue-letter invoice |
| 1487 | 发票作废 — fāpiào zuòfèi — hủy hóa đơn — invoice cancellation |
| 1488 | 发票冲红 — fāpiào chōnghóng — điều chỉnh hóa đơn bằng hóa đơn đỏ — invoice red-letter correction |
| 1489 | 发票重开 — fāpiào chóngkāi — xuất lại hóa đơn — invoice reissuance |
| 1490 | 发票抬头 — fāpiào táitóu — tên đơn vị trên hóa đơn — invoice title |
| 1491 | 发票联次 — fāpiào liáncì — liên hóa đơn — invoice copy |
| 1492 | 发票代码 — fāpiào dàimǎ — mã hóa đơn — invoice code |
| 1493 | 发票校验码 — fāpiào jiàoyànmǎ — mã kiểm tra hóa đơn — invoice verification code |
| 1494 | 发票清单 — fāpiào qīngdān — bảng kê hóa đơn — invoice list |
| 1495 | 开票限额 — kāipiào xiàn’é — hạn mức xuất hóa đơn — invoicing limit |
| 1496 | 开票信息 — kāipiào xìnxī — thông tin xuất hóa đơn — invoicing information |
| 1497 | 税控设备 — shuìkòng shèbèi — thiết bị kiểm soát thuế — tax control device |
| 1498 | 税控盘 — shuìkòngpán — thiết bị quản lý hóa đơn thuế — tax control disk |
| 1499 | 电子税务局 — diànzǐ shuìwùjú — cổng thông tin thuế điện tử — electronic tax bureau |
| 1500 | 税务申报表 — shuìwù shēnbàobiǎo — tờ khai thuế — tax return |
| 1501 | 增值税申报表 — zēngzhíshuì shēnbàobiǎo — tờ khai thuế giá trị gia tăng — VAT return |
| 1502 | 企业所得税申报表 — qǐyè suǒdéshuì shēnbàobiǎo — tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp — corporate income tax return |
| 1503 | 个人所得税申报表 — gèrén suǒdéshuì shēnbàobiǎo — tờ khai thuế thu nhập cá nhân — personal income tax return |
| 1504 | 申报更正 — shēnbào gēngzhèng — điều chỉnh tờ khai — return correction |
| 1505 | 更正申报 — gēngzhèng shēnbào — kê khai điều chỉnh — amended filing |
| 1506 | 零申报 — líng shēnbào — kê khai thuế bằng không — nil tax return |
| 1507 | 逾期申报 — yúqī shēnbào — kê khai quá hạn — late tax filing |
| 1508 | 税款划缴 — shuìkuǎn huájiǎo — trích chuyển tiền nộp thuế — tax payment transfer |
| 1509 | 税款入库 — shuìkuǎn rùkù — tiền thuế đã nộp vào ngân sách — tax payment credited to the treasury |
| 1510 | 税款退库 — shuìkuǎn tuìkù — hoàn trả tiền thuế từ ngân sách — tax refund from the treasury |
| 1511 | 税务备案 — shuìwù bèi’àn — đăng ký hồ sơ với cơ quan thuế — tax filing registration |
| 1512 | 税务认定 — shuìwù rèndìng — xác nhận phân loại thuế — tax status determination |
| 1513 | 税收分类编码 — shuìshōu fēnlèi biānmǎ — mã phân loại hàng hóa và dịch vụ tính thuế — tax classification code |
| 1514 | 发票风险 — fāpiào fēngxiǎn — rủi ro hóa đơn — invoice risk |
| 1515 | 税负率 — shuìfùlǜ — tỷ lệ gánh nặng thuế — tax burden rate |
| 1516 | 实际税负 — shíjì shuìfù — gánh nặng thuế thực tế — actual tax burden |
| 1517 | 税会差异 — shuìkuài chāyì — chênh lệch giữa thuế và kế toán — tax-accounting difference |
| 1518 | 会计利润 — kuàijì lìrùn — lợi nhuận kế toán — accounting profit |
| 1519 | 应纳税所得额 — yīngnàshuì suǒdé’é — thu nhập tính thuế — taxable income |
| 1520 | 弥补亏损 — míbǔ kuīsǔn — bù trừ lỗ — loss carryforward utilization |
| 1521 | 可弥补亏损 — kě míbǔ kuīsǔn — khoản lỗ được chuyển sang các kỳ sau — tax loss carryforward |
| 1522 | 海关申报 — hǎiguān shēnbào — khai báo hải quan — customs declaration |
| 1523 | 海关编码 — hǎiguān biānmǎ — mã hải quan — customs code |
| 1524 | 归类编码 — guīlèi biānmǎ — mã phân loại hàng hóa — classification code |
| 1525 | 海关估价 — hǎiguān gūjià — định giá hải quan — customs valuation |
| 1526 | 完税价格 — wánshuì jiàgé — trị giá tính thuế — dutiable value |
| 1527 | 进口关税 — jìnkǒu guānshuì — thuế nhập khẩu — import duty |
| 1528 | 出口关税 — chūkǒu guānshuì — thuế xuất khẩu — export duty |
| 1529 | 反倾销税 — fǎn qīngxiāo shuì — thuế chống bán phá giá — anti-dumping duty |
| 1530 | 反补贴税 — fǎn bǔtiē shuì — thuế chống trợ cấp — countervailing duty |
| 1531 | 海关监管费 — hǎiguān jiānguǎn fèi — phí giám sát hải quan — customs supervision fee |
| 1532 | 报关代理费 — bàoguān dàilǐ fèi — phí đại lý khai báo hải quan — customs brokerage fee |
| 1533 | 清关费用 — qīngguān fèiyòng — chi phí thông quan — customs clearance cost |
| 1534 | 滞箱费 — zhìxiāng fèi — phí lưu container — container detention fee |
| 1535 | 滞港费 — zhìgǎng fèi — phí lưu cảng — demurrage charge |
| 1536 | 码头操作费 — mǎtóu cāozuò fèi — phí xếp dỡ tại cảng — terminal handling charge |
| 1537 | 海运费 — hǎiyùn fèi — cước vận tải biển — ocean freight |
| 1538 | 空运费 — kōngyùn fèi — cước vận tải hàng không — air freight |
| 1539 | 陆运费 — lùyùn fèi — cước vận tải đường bộ — land freight |
| 1540 | 国际运费 — guójì yùnfèi — cước vận tải quốc tế — international freight |
| 1541 | 国内运费 — guónèi yùnfèi — cước vận tải nội địa — domestic freight |
| 1542 | 货运保险费 — huòyùn bǎoxiǎn fèi — phí bảo hiểm hàng hóa — cargo insurance premium |
| 1543 | 到岸价 — dào’àn jià — giá CIF — cost, insurance and freight price |
| 1544 | 离岸价 — lí’àn jià — giá FOB — free on board price |
| 1545 | 成本加运费价 — chéngběn jiā yùnfèi jià — giá CFR — cost and freight price |
| 1546 | 进口成本 — jìnkǒu chéngběn — giá vốn hàng nhập khẩu — import cost |
| 1547 | 出口成本 — chūkǒu chéngběn — chi phí hàng xuất khẩu — export cost |
| 1548 | 进口结算 — jìnkǒu jiésuàn — quyết toán nhập khẩu — import settlement |
| 1549 | 出口结算 — chūkǒu jiésuàn — quyết toán xuất khẩu — export settlement |
| 1550 | 进口付汇 — jìnkǒu fùhuì — thanh toán ngoại tệ nhập khẩu — foreign exchange payment for imports |
| 1551 | 出口收汇 — chūkǒu shōuhuì — thu ngoại tệ xuất khẩu — foreign exchange receipt from exports |
| 1552 | 外汇核销 — wàihuì héxiāo — quyết toán ngoại hối — foreign exchange verification |
| 1553 | 结汇 — jiéhuì — bán ngoại tệ cho ngân hàng — foreign exchange settlement |
| 1554 | 购汇 — gòuhuì — mua ngoại tệ — foreign currency purchase |
| 1555 | 售汇 — shòuhuì — bán ngoại tệ — foreign currency sale |
| 1556 | 外汇账户 — wàihuì zhànghù — tài khoản ngoại tệ — foreign currency account |
| 1557 | 外汇额度 — wàihuì édù — hạn mức ngoại hối — foreign exchange quota |
| 1558 | 汇款手续费 — huìkuǎn shǒuxùfèi — phí chuyển tiền — remittance fee |
| 1559 | 中间行费用 — zhōngjiānháng fèiyòng — phí ngân hàng trung gian — intermediary bank fee |
| 1560 | 收款行费用 — shōukuǎnháng fèiyòng — phí ngân hàng nhận tiền — beneficiary bank fee |
| 1561 | 汇款差额 — huìkuǎn chā’é — chênh lệch chuyển tiền — remittance difference |
| 1562 | 银行承兑 — yínháng chéngduì — chấp nhận thanh toán của ngân hàng — bank acceptance |
| 1563 | 托收承付 — tuōshōu chéngfù — nhờ thu kèm chấp nhận thanh toán — collection with acceptance |
| 1564 | 跟单托收 — gēndān tuōshōu — nhờ thu kèm chứng từ — documentary collection |
| 1565 | 光票托收 — guāngpiào tuōshōu — nhờ thu trơn — clean collection |
| 1566 | 即期信用证 — jíqī xìnyòngzhèng — thư tín dụng trả ngay — sight letter of credit |
| 1567 | 远期信用证 — yuǎnqī xìnyòngzhèng — thư tín dụng trả chậm — usance letter of credit |
| 1568 | 信用证议付 — xìnyòngzhèng yìfù — chiết khấu bộ chứng từ L/C — letter of credit negotiation |
| 1569 | 信用证保证金 — xìnyòngzhèng bǎozhèngjīn — ký quỹ thư tín dụng — letter of credit margin |
| 1570 | 开证费 — kāizhèng fèi — phí mở thư tín dụng — letter of credit issuance fee |
| 1571 | 议付费 — yìfù fèi — phí chiết khấu chứng từ — negotiation fee |
| 1572 | 承兑费 — chéngduì fèi — phí chấp nhận thanh toán — acceptance fee |
| 1573 | 保函手续费 — bǎohán shǒuxùfèi — phí bảo lãnh — guarantee fee |
| 1574 | 融资额度 — róngzī édù — hạn mức tài trợ — financing limit |
| 1575 | 短期融资 — duǎnqī róngzī — tài trợ ngắn hạn — short-term financing |
| 1576 | 长期融资 — chángqī róngzī — tài trợ dài hạn — long-term financing |
| 1577 | 贸易融资 — màoyì róngzī — tài trợ thương mại — trade finance |
| 1578 | 应收账款融资 — yīngshōu zhàngkuǎn róngzī — tài trợ khoản phải thu — accounts receivable financing |
| 1579 | 存货融资 — cúnhuò róngzī — tài trợ bằng hàng tồn kho — inventory financing |
| 1580 | 供应链融资 — gōngyìngliàn róngzī — tài trợ chuỗi cung ứng — supply chain finance |
| 1581 | 融资利率 — róngzī lìlǜ — lãi suất tài trợ — financing interest rate |
| 1582 | 授信期限 — shòuxìn qīxiàn — thời hạn tín dụng — credit facility term |
| 1583 | 提款日 — tíkuǎn rì — ngày giải ngân — drawdown date |
| 1584 | 还款计划 — huánkuǎn jìhuà — kế hoạch trả nợ — repayment schedule |
| 1585 | 本金余额 — běnjīn yú’é — dư nợ gốc — outstanding principal |
| 1586 | 未付利息 — wèifù lìxī — lãi chưa thanh toán — unpaid interest |
| 1587 | 逾期利息 — yúqī lìxī — lãi quá hạn — overdue interest |
| 1588 | 罚息 — fáxī — lãi phạt — penalty interest |
| 1589 | 提前还款 — tíqián huánkuǎn — trả nợ trước hạn — early repayment |
| 1590 | 展期 — zhǎnqī — gia hạn khoản vay — loan extension |
| 1591 | 债务到期日 — zhàiwù dàoqīrì — ngày đáo hạn khoản nợ — debt maturity date |
| 1592 | 偿债计划 — chángzhài jìhuà — kế hoạch trả nợ — debt repayment plan |
| 1593 | 偿债资金 — chángzhài zījīn — nguồn tiền trả nợ — debt repayment funds |
| 1594 | 债务余额 — zhàiwù yú’é — số dư nợ — outstanding debt |
| 1595 | 债务成本 — zhàiwù chéngběn — chi phí nợ vay — cost of debt |
| 1596 | 贷款减值 — dàikuǎn jiǎnzhí — suy giảm giá trị khoản vay — loan impairment |
| 1597 | 贷款损失准备 — dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi — dự phòng tổn thất khoản vay — loan loss provision |
| 1598 | 现金管理 — xiànjīn guǎnlǐ — quản lý tiền mặt — cash management |
| 1599 | 现金头寸 — xiànjīn tóucùn — vị thế tiền mặt — cash position |
| 1600 | 资金头寸 — zījīn tóucùn — vị thế vốn — fund position |
| 1601 | 头寸预测 — tóucùn yùcè — dự báo vị thế tiền — position forecast |
| 1602 | 流动性管理 — liúdòngxìng guǎnlǐ — quản lý thanh khoản — liquidity management |
| 1603 | 最低现金余额 — zuìdī xiànjīn yú’é — số dư tiền tối thiểu — minimum cash balance |
| 1604 | 闲置资金 — xiánzhì zījīn — tiền nhàn rỗi — idle funds |
| 1605 | 短期投资 — duǎnqī tóuzī — đầu tư ngắn hạn — short-term investment |
| 1606 | 定期存款 — dìngqī cúnkuǎn — tiền gửi có kỳ hạn — time deposit |
| 1607 | 活期存款 — huóqī cúnkuǎn — tiền gửi không kỳ hạn — demand deposit |
| 1608 | 通知存款 — tōngzhī cúnkuǎn — tiền gửi có thông báo — notice deposit |
| 1609 | 存款利率 — cúnkuǎn lìlǜ — lãi suất tiền gửi — deposit interest rate |
| 1610 | 到期自动续存 — dàoqī zìdòng xùcún — tự động tái tục khi đáo hạn — automatic rollover |
| 1611 | 资金集中管理 — zījīn jízhōng guǎnlǐ — quản lý vốn tập trung — centralized cash management |
| 1612 | 内部资金调拨 — nèibù zījīn diàobō — điều chuyển vốn nội bộ — internal fund transfer |
| 1613 | 内部借款 — nèibù jièkuǎn — khoản vay nội bộ — intercompany loan |
| 1614 | 内部利息 — nèibù lìxī — lãi vay nội bộ — intercompany interest |
| 1615 | 内部结算 — nèibù jiésuàn — thanh toán nội bộ — intercompany settlement |
| 1616 | 资金占用费 — zījīn zhànyòng fèi — phí sử dụng vốn — capital occupation fee |
| 1617 | 资金使用效率 — zījīn shǐyòng xiàolǜ — hiệu quả sử dụng vốn — fund utilization efficiency |
| 1618 | 资金周转率 — zījīn zhōuzhuǎn lǜ — vòng quay vốn — fund turnover ratio |
| 1619 | 现金保障天数 — xiànjīn bǎozhàng tiānshù — số ngày tiền mặt bảo đảm hoạt động — cash coverage days |
| 1620 | 短期偿债能力 — duǎnqī chángzhài nénglì — khả năng thanh toán ngắn hạn — short-term solvency |
| 1621 | 长期偿债能力 — chángqī chángzhài nénglì — khả năng thanh toán dài hạn — long-term solvency |
Tổng hợp 100 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung kế toán theo chủ đề Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ
CÁC TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG TRONG CÔNG VIỆC HẰNG NGÀY
1. 根据 + danh từ/cụm danh từ + động từ
Cấu trúc
根据 + căn cứ, tài liệu, số liệu hoặc quy định + động từ
根据原始凭证进行审核。
Căn cứ vào chứng từ gốc để tiến hành kiểm tra.
Cách dùng
根据, phiên âm là gēnjù, có nghĩa là “căn cứ vào”, “dựa theo”, “dựa trên”.
Trong công việc kế toán, 根据 được dùng để nói rõ cơ sở dùng để:
Lập bút toán kế toán.
Kiểm tra chứng từ.
Tính toán chi phí.
Đối chiếu công nợ.
Lập báo cáo tài chính.
Xác định nghĩa vụ thuế.
Sau 根据 thường là các danh từ như:
原始凭证 yuánshǐ píngzhèng: chứng từ gốc
合同 hétong: hợp đồng
发票 fāpiào: hóa đơn
银行流水 yínháng liúshuǐ: sao kê ngân hàng
会计政策 kuàijì zhèngcè: chính sách kế toán
税法 shuìfǎ: pháp luật thuế
实际情况 shíjì qíngkuàng: tình hình thực tế
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
根据原始凭证进行审核、分析、编制会计分录,并及时完成账务处理。
Gēnjù yuánshǐ píngzhèng jìnxíng shěnhé, fēnxī, biānzhì kuàijì fēnlù, bìng jíshí wánchéng zhàngwù chǔlǐ.
Căn cứ vào chứng từ gốc để kiểm tra, phân tích, lập bút toán kế toán và kịp thời hoàn thành việc xử lý sổ sách.
Ví dụ 2
我们要根据合同确认付款日期。
Wǒmen yào gēnjù hétong quèrèn fùkuǎn rìqī.
Chúng ta phải căn cứ vào hợp đồng để xác nhận ngày thanh toán.
Ví dụ 3
会计根据银行流水核对本月的收款金额。
Kuàijì gēnjù yínháng liúshuǐ héduì běn yuè de shōukuǎn jīn’é.
Kế toán căn cứ vào sao kê ngân hàng để đối chiếu số tiền thu trong tháng này.
Ví dụ 4
我们根据仓库提供的数据计算材料成本。
Wǒmen gēnjù cāngkù tígōng de shùjù jìsuàn cáiliào chéngběn.
Chúng tôi căn cứ vào số liệu do kho cung cấp để tính chi phí nguyên vật liệu.
Ví dụ 5
财务部根据实际情况调整预算。
Cáiwùbù gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng yùsuàn.
Phòng tài chính căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh ngân sách.
2. 按照 + danh từ/cụm danh từ + động từ
Cấu trúc
按照 + quy định, trình tự, phương pháp hoặc tiêu chuẩn + động từ
按照公司规定处理。
Xử lý theo quy định của công ty.
Cách dùng
按照, phiên âm là ànzhào, có nghĩa là “theo”, “chiếu theo”, “làm theo”.
根据 nhấn mạnh căn cứ để đưa ra nhận định hoặc xử lý.
按照 nhấn mạnh việc thực hiện đúng một quy trình, quy định, phương pháp hoặc tiêu chuẩn đã có.
Trong kế toán, 按照 thường đi cùng:
按照规定: theo quy định
按照流程: theo quy trình
按照合同: theo hợp đồng
按照比例: theo tỷ lệ
按照成本中心: theo trung tâm chi phí
按照会计准则: theo chuẩn mực kế toán
按照实际发生额: theo số thực tế phát sinh
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
所有付款申请都要按照公司的审批流程处理。
Suǒyǒu fùkuǎn shēnqǐng dōu yào ànzhào gōngsī de shěnpī liúchéng chǔlǐ.
Tất cả đề nghị thanh toán đều phải được xử lý theo quy trình phê duyệt của công ty.
Ví dụ 2
请按照发票上的金额登记应付账款。
Qǐng ànzhào fāpiào shàng de jīn’é dēngjì yìngfù zhàngkuǎn.
Hãy ghi nhận khoản phải trả theo số tiền trên hóa đơn.
Ví dụ 3
这笔费用要按照部门进行分摊。
Zhè bǐ fèiyòng yào ànzhào bùmén jìnxíng fēntān.
Khoản chi phí này phải được phân bổ theo từng bộ phận.
Ví dụ 4
固定资产应该按照规定的年限计提折旧。
Gùdìng zīchǎn yīnggāi ànzhào guīdìng de niánxiàn jìtí zhéjiù.
Tài sản cố định phải được trích khấu hao theo thời gian quy định.
Ví dụ 5
我们按照实际使用数量计算材料费用。
Wǒmen ànzhào shíjì shǐyòng shùliàng jìsuàn cáiliào fèiyòng.
Chúng tôi tính chi phí nguyên vật liệu theo số lượng thực tế đã sử dụng.
3. 对 + đối tượng + 进行 + động từ hai âm tiết
Cấu trúc
对 + đối tượng cần xử lý + 进行 + hành động
对账目进行检查。
Tiến hành kiểm tra sổ sách.
Cách dùng
Cấu trúc 对……进行…… thường xuất hiện trong văn phong công việc, báo cáo và quy trình kế toán.
对 giới thiệu đối tượng chịu tác động.
进行 biểu thị việc “tiến hành” một hoạt động.
Sau 进行 thường là động từ hai âm tiết hoặc cụm động từ mang tính nghiệp vụ:
进行审核: tiến hành kiểm tra
进行核对: tiến hành đối chiếu
进行分析: tiến hành phân tích
进行盘点: tiến hành kiểm kê
进行调整: tiến hành điều chỉnh
进行确认: tiến hành xác nhận
Không nên nói 进行看 hoặc 进行写 vì 看 và 写 là những động từ đơn âm tiết, không phù hợp với văn phong của 进行.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
月末,我们要对应收账款和应付账款进行全面核对。
Yuèmò, wǒmen yào duì yīngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn jìnxíng quánmiàn héduì.
Cuối tháng, chúng ta phải tiến hành đối chiếu toàn diện các khoản phải thu và phải trả.
Ví dụ 2
会计正在对原始凭证进行审核。
Kuàijì zhèngzài duì yuánshǐ píngzhèng jìnxíng shěnhé.
Kế toán đang tiến hành kiểm tra chứng từ gốc.
Ví dụ 3
仓库每个月都要对存货进行盘点。
Cāngkù měi ge yuè dōu yào duì cúnhuò jìnxíng pándiǎn.
Kho mỗi tháng đều phải tiến hành kiểm kê hàng tồn kho.
Ví dụ 4
财务经理对本月的费用进行了分析。
Cáiwù jīnglǐ duì běn yuè de fèiyòng jìnxíng le fēnxī.
Trưởng phòng tài chính đã tiến hành phân tích chi phí tháng này.
Ví dụ 5
我们需要对异常数据进行调查。
Wǒmen xūyào duì yìcháng shùjù jìnxíng diàochá.
Chúng ta cần tiến hành điều tra những số liệu bất thường.
4. 先……再……
Cấu trúc
先 + hành động thứ nhất + 再 + hành động thứ hai
先检查发票,再办理付款。
Trước tiên kiểm tra hóa đơn, sau đó làm thủ tục thanh toán.
Cách dùng
先……再…… được dùng để thể hiện trình tự trước sau của hai công việc.
Trong quy trình kế toán, cấu trúc này đặc biệt quan trọng vì phần lớn nghiệp vụ phải được thực hiện theo trình tự:
Tiếp nhận hồ sơ rồi mới kiểm tra.
Kiểm tra rồi mới phê duyệt.
Phê duyệt rồi mới thanh toán.
Đối chiếu rồi mới khóa sổ.
Kiểm kê rồi mới điều chỉnh số liệu.
再 không chỉ có nghĩa là “lại”, mà trong cấu trúc này có nghĩa là “sau đó mới”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
我们先检查合同、发票和付款申请,再安排付款。
Wǒmen xiān jiǎnchá hétong, fāpiào hé fùkuǎn shēnqǐng, zài ānpái fùkuǎn.
Chúng ta kiểm tra hợp đồng, hóa đơn và đề nghị thanh toán trước, sau đó mới sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 2
你先核对供应商的信息,再建立供应商档案。
Nǐ xiān héduì gōngyìngshāng de xìnxī, zài jiànlì gōngyìngshāng dàng’àn.
Bạn hãy đối chiếu thông tin nhà cung cấp trước, sau đó mới lập hồ sơ nhà cung cấp.
Ví dụ 3
我们先完成银行对账,再处理未达账项。
Wǒmen xiān wánchéng yínháng duìzhàng, zài chǔlǐ wèidá zhàngxiàng.
Chúng ta hoàn thành đối chiếu ngân hàng trước, sau đó mới xử lý các khoản chưa khớp.
Ví dụ 4
请先确认货物已经入库,再登记应付账款。
Qǐng xiān quèrèn huòwù yǐjīng rùkù, zài dēngjì yìngfù zhàngkuǎn.
Hãy xác nhận hàng hóa đã nhập kho trước, sau đó mới ghi nhận khoản phải trả.
Ví dụ 5
月末要先计提各项费用,再计算本月利润。
Yuèmò yào xiān jìtí gè xiàng fèiyòng, zài jìsuàn běn yuè lìrùn.
Cuối tháng phải trích trước các khoản chi phí, sau đó mới tính lợi nhuận tháng.
5. 把 + tân ngữ + động từ + thành phần kết quả
Cấu trúc
Chủ ngữ + 把 + đối tượng xác định + động từ + kết quả hoặc vị trí
请把发票交给会计。
Hãy giao hóa đơn cho kế toán.
Cách dùng
Câu chữ 把 nhấn mạnh việc xử lý, thay đổi, di chuyển hoặc hoàn thành một đối tượng cụ thể.
Tân ngữ sau 把 thường phải là đối tượng đã được xác định rõ, chẳng hạn:
这张发票: hóa đơn này
付款申请: đề nghị thanh toán
本月数据: số liệu tháng này
会计凭证: chứng từ kế toán
银行回单: giấy báo ngân hàng
Sau động từ thường cần có kết quả, hướng, vị trí hoặc bổ ngữ, không nên kết thúc ngay bằng một động từ đơn giản.
Đúng:
把发票检查一下。
Kiểm tra hóa đơn một chút.
把数据录入系统。
Nhập số liệu vào hệ thống.
Không tự nhiên:
把发票检查。
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
请把所有原始凭证按照日期整理好。
Qǐng bǎ suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng ànzhào rìqī zhěnglǐ hǎo.
Hãy sắp xếp toàn bộ chứng từ gốc theo ngày tháng cho hoàn chỉnh.
Ví dụ 2
请把这张发票扫描后上传到系统里。
Qǐng bǎ zhè zhāng fāpiào sǎomiáo hòu shàngchuán dào xìtǒng lǐ.
Hãy quét hóa đơn này rồi tải lên hệ thống.
Ví dụ 3
我已经把银行手续费记入财务费用了。
Wǒ yǐjīng bǎ yínháng shǒuxùfèi jìrù cáiwù fèiyòng le.
Tôi đã hạch toán phí ngân hàng vào chi phí tài chính rồi.
Ví dụ 4
你要把错误的会计分录调整过来。
Nǐ yào bǎ cuòwù de kuàijì fēnlù tiáozhěng guòlái.
Bạn phải điều chỉnh lại bút toán kế toán bị sai.
Ví dụ 5
我们应该把未付款的发票单独列出来。
Wǒmen yīnggāi bǎ wèi fùkuǎn de fāpiào dāndú liè chūlái.
Chúng ta nên liệt kê riêng những hóa đơn chưa thanh toán.
6. 被 + chủ thể thực hiện + động từ
Cấu trúc
Đối tượng chịu tác động + 被 + người hoặc bộ phận thực hiện + động từ
付款申请被经理退回了。
Đề nghị thanh toán đã bị giám đốc trả lại.
Cách dùng
Câu chữ 被 là câu bị động, nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động.
Trong công việc kế toán, 被 thường dùng khi nói về:
Hồ sơ bị trả lại.
Hóa đơn bị hủy.
Khoản thanh toán bị từ chối.
Sai sót bị phát hiện.
Chứng từ bị thất lạc.
Tài khoản bị khóa.
Chủ thể thực hiện hành động có thể được lược bỏ khi không quan trọng hoặc đã rõ.
这张发票被取消了。
Hóa đơn này đã bị hủy.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
这份付款申请因为缺少签字被退回了。
Zhè fèn fùkuǎn shēnqǐng yīnwèi quēshǎo qiānzì bèi tuìhuí le.
Đề nghị thanh toán này đã bị trả lại vì thiếu chữ ký.
Ví dụ 2
错误的会计分录已经被财务经理发现了。
Cuòwù de kuàijì fēnlù yǐjīng bèi cáiwù jīnglǐ fāxiàn le.
Bút toán kế toán sai đã được trưởng phòng tài chính phát hiện.
Ví dụ 3
这张发票被系统自动识别为重复发票。
Zhè zhāng fāpiào bèi xìtǒng zìdòng shíbié wéi chóngfù fāpiào.
Hóa đơn này bị hệ thống tự động nhận diện là hóa đơn trùng.
Ví dụ 4
供应商的银行账户被暂停使用了。
Gōngyìngshāng de yínháng zhànghù bèi zàntíng shǐyòng le.
Tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp đã bị tạm dừng sử dụng.
Ví dụ 5
一些原始凭证在搬办公室的时候被弄丢了。
Yìxiē yuánshǐ píngzhèng zài bān bàngōngshì de shíhou bèi nòngdiū le.
Một số chứng từ gốc đã bị thất lạc trong lúc chuyển văn phòng.
7. 必须 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 必须 + động từ
会计数据必须准确。
Số liệu kế toán bắt buộc phải chính xác.
Cách dùng
必须, phiên âm là bìxū, biểu thị yêu cầu bắt buộc, không có quyền lựa chọn.
Trong môi trường kế toán, 必须 thường được dùng cho những yêu cầu liên quan đến:
Tính hợp pháp của chứng từ.
Tính chính xác của số liệu.
Thời hạn báo cáo.
Quy trình phê duyệt.
Nghĩa vụ thuế.
Kiểm soát nội bộ.
Phủ định của 必须 không phải lúc nào cũng là 不必须.
不必 có nghĩa là “không cần thiết”.
必须不 có nghĩa là “bắt buộc không được”, nhưng trong giao tiếp thường dùng 不能 hoặc 不得 tự nhiên hơn.
必须核对: bắt buộc phải đối chiếu
不必核对: không cần đối chiếu
不得修改: không được phép sửa đổi
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
财务报表的数据必须来源于账簿,并且保持一致。
Cáiwù bàobiǎo de shùjù bìxū láiyuán yú zhàngbù, bìngqiě bǎochí yízhì.
Số liệu trên báo cáo tài chính bắt buộc phải lấy từ sổ kế toán và phải duy trì sự nhất quán.
Ví dụ 2
所有付款都必须经过审批。
Suǒyǒu fùkuǎn dōu bìxū jīngguò shěnpī.
Tất cả các khoản thanh toán đều bắt buộc phải được phê duyệt.
Ví dụ 3
会计人员必须保存好原始凭证。
Kuàijì rényuán bìxū bǎocún hǎo yuánshǐ píngzhèng.
Nhân viên kế toán bắt buộc phải bảo quản tốt chứng từ gốc.
Ví dụ 4
月底之前必须完成银行对账。
Yuèdǐ zhīqián bìxū wánchéng yínháng duìzhàng.
Trước cuối tháng bắt buộc phải hoàn thành đối chiếu ngân hàng.
Ví dụ 5
发现异常付款时,必须马上向财务经理报告。
Fāxiàn yìcháng fùkuǎn shí, bìxū mǎshàng xiàng cáiwù jīnglǐ bàogào.
Khi phát hiện khoản thanh toán bất thường, bắt buộc phải báo ngay cho trưởng phòng tài chính.
8. 需要 + động từ hoặc danh từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 需要 + động từ
Chủ ngữ + 需要 + danh từ
我们需要核对数据。
Chúng ta cần đối chiếu số liệu.
公司需要更多会计人员。
Công ty cần thêm nhân viên kế toán.
Cách dùng
需要, phiên âm là xūyào, biểu thị nhu cầu hoặc sự cần thiết.
So với 必须, 需要 nhẹ hơn.
必须 biểu thị yêu cầu bắt buộc.
需要 biểu thị công việc cần làm hoặc điều kiện cần có.
需要 có thể mang tân ngữ là động từ hoặc danh từ.
需要检查: cần kiểm tra
需要调整: cần điều chỉnh
需要时间: cần thời gian
需要资料: cần tài liệu
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
月末结账前,我们需要核对应收应付并检查库存。
Yuèmò jiézhàng qián, wǒmen xūyào héduì yīngshōu yìngfù bìng jiǎnchá kùcún.
Trước khi khóa sổ cuối tháng, chúng ta cần đối chiếu công nợ phải thu, phải trả và kiểm tra hàng tồn kho.
Ví dụ 2
这笔费用需要重新分类。
Zhè bǐ fèiyòng xūyào chóngxīn fēnlèi.
Khoản chi phí này cần được phân loại lại.
Ví dụ 3
我们需要供应商提供发票原件。
Wǒmen xūyào gōngyìngshāng tígōng fāpiào yuánjiàn.
Chúng ta cần nhà cung cấp cung cấp bản gốc hóa đơn.
Ví dụ 4
处理这项税务问题需要一些时间。
Chǔlǐ zhè xiàng shuìwù wèntí xūyào yìxiē shíjiān.
Việc xử lý vấn đề thuế này cần một khoảng thời gian.
Ví dụ 5
调整会计分录之前需要得到经理批准。
Tiáozhěng kuàijì fēnlù zhīqián xūyào dédào jīnglǐ pīzhǔn.
Trước khi điều chỉnh bút toán kế toán cần được giám đốc phê duyệt.
9. 如果……就……
Cấu trúc
如果 + điều kiện, 就 + kết quả hoặc cách xử lý
如果资料不完整,就不能付款。
Nếu hồ sơ không đầy đủ thì không thể thanh toán.
Cách dùng
如果……就…… biểu thị quan hệ điều kiện – kết quả.
Trong nghiệp vụ kế toán, cấu trúc này thường dùng để nói về:
Điều kiện thanh toán.
Điều kiện ghi nhận doanh thu.
Điều kiện khấu trừ thuế.
Cách xử lý sai sót.
Biện pháp xử lý chứng từ không hợp lệ.
Trong giao tiếp, 如果 có thể được lược bỏ khi điều kiện đã rõ, nhưng 就 thường được giữ lại.
资料不完整,我们就先不付款。
Hồ sơ không đầy đủ thì trước mắt chúng ta chưa thanh toán.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
如果发票信息不正确,我们就请供应商重新开具。
Rúguǒ fāpiào xìnxī bù zhèngquè, wǒmen jiù qǐng gōngyìngshāng chóngxīn kāijù.
Nếu thông tin hóa đơn không chính xác thì chúng ta yêu cầu nhà cung cấp xuất lại.
Ví dụ 2
如果付款已经到期,就要尽快安排资金。
Rúguǒ fùkuǎn yǐjīng dàoqī, jiù yào jǐnkuài ānpái zījīn.
Nếu khoản thanh toán đã đến hạn thì phải nhanh chóng bố trí nguồn tiền.
Ví dụ 3
如果发现重复付款,就要立即联系银行。
Rúguǒ fāxiàn chóngfù fùkuǎn, jiù yào lìjí liánxì yínháng.
Nếu phát hiện thanh toán trùng thì phải lập tức liên hệ với ngân hàng.
Ví dụ 4
如果仓库数量和账面数量不一致,就要查明原因。
Rúguǒ cāngkù shùliàng hé zhàngmiàn shùliàng bù yízhì, jiù yào chámíng yuányīn.
Nếu số lượng trong kho và số lượng trên sổ không thống nhất thì phải điều tra rõ nguyên nhân.
Ví dụ 5
如果客户已经付款,我们就可以核销应收账款。
Rúguǒ kèhù yǐjīng fùkuǎn, wǒmen jiù kěyǐ héxiāo yīngshōu zhàngkuǎn.
Nếu khách hàng đã thanh toán thì chúng ta có thể tất toán khoản phải thu.
10. 因为……所以……
Cấu trúc
因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả
因为资料不全,所以暂时不能付款。
Vì hồ sơ chưa đầy đủ nên tạm thời không thể thanh toán.
Cách dùng
因为……所以…… biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.
因为 giới thiệu nguyên nhân.
所以 giới thiệu kết quả.
Trong câu trang trọng, có thể chỉ sử dụng một trong hai thành phần:
因为合同还没有签字,暂时不能付款。
Vì hợp đồng chưa được ký nên tạm thời không thể thanh toán.
资料不完整,所以付款申请被退回了。
Hồ sơ không đầy đủ, vì vậy đề nghị thanh toán đã bị trả lại.
Trong câu tiếng Trung không nên dùng đồng thời 因为……所以…… với “vì… cho nên…” theo trật tự tiếng Việt bị đảo lộn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
因为这份单据缺少负责人的签字,所以我们不能安排付款。
Yīnwèi zhè fèn dānjù quēshǎo fùzérén de qiānzì, suǒyǐ wǒmen bùnéng ānpái fùkuǎn.
Vì chứng từ này thiếu chữ ký của người phụ trách nên chúng ta không thể sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 2
因为客户还没有付款,所以这笔应收账款不能核销。
Yīnwèi kèhù hái méiyǒu fùkuǎn, suǒyǐ zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn bùnéng héxiāo.
Vì khách hàng vẫn chưa thanh toán nên khoản phải thu này chưa thể được tất toán.
Ví dụ 3
因为银行系统出现故障,所以付款延迟了一天。
Yīnwèi yínháng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, suǒyǐ fùkuǎn yánchí le yì tiān.
Vì hệ thống ngân hàng xảy ra sự cố nên việc thanh toán bị chậm một ngày.
Ví dụ 4
因为原材料价格上涨,所以本月的生产成本增加了。
Yīnwèi yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, suǒyǐ běn yuè de shēngchǎn chéngběn zēngjiā le.
Vì giá nguyên vật liệu tăng nên chi phí sản xuất tháng này đã tăng.
Ví dụ 5
因为报表数据有差异,所以我们需要重新核对。
Yīnwèi bàobiǎo shùjù yǒu chāyì, suǒyǐ wǒmen xūyào chóngxīn héduì.
Vì số liệu báo cáo có chênh lệch nên chúng ta cần đối chiếu lại.
11. Động từ + 完 + 以后/之后
Cấu trúc
Động từ + 完 + tân ngữ + 以后/之后,……
完成 + công việc + 以后/之后,……
核对完数据以后,再提交报表。
Sau khi đối chiếu xong số liệu thì mới nộp báo cáo.
Cách dùng
完 biểu thị hành động đã được làm xong hoàn toàn.
以后 và 之后 đều có nghĩa là “sau khi”, “sau đó”.
Cấu trúc này được dùng để thể hiện công việc tiếp theo chỉ được tiến hành sau khi công việc trước đã hoàn tất.
Các cách nói thường gặp:
检查完以后: sau khi kiểm tra xong
核对完以后: sau khi đối chiếu xong
付款之后: sau khi thanh toán
结账之后: sau khi khóa sổ
完成盘点以后: sau khi hoàn thành kiểm kê
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
完成对账、结转和费用计提以后,我们才能进行月末结账。
Wánchéng duìzhàng, jiézhuǎn hé fèiyòng jìtí yǐhòu, wǒmen cái néng jìnxíng yuèmò jiézhàng.
Sau khi hoàn thành đối chiếu, kết chuyển và trích trước chi phí, chúng ta mới có thể khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 2
检查完发票以后,请在付款申请上签字。
Jiǎnchá wán fāpiào yǐhòu, qǐng zài fùkuǎn shēnqǐng shàng qiānzì.
Sau khi kiểm tra xong hóa đơn, hãy ký vào đề nghị thanh toán.
Ví dụ 3
供应商收到货款之后,会给我们发送收款确认书。
Gōngyìngshāng shōudào huòkuǎn zhīhòu, huì gěi wǒmen fāsòng shōukuǎn quèrènshū.
Sau khi nhận được tiền hàng, nhà cung cấp sẽ gửi cho chúng ta giấy xác nhận thu tiền.
Ví dụ 4
完成存货盘点以后,仓库要提交盘点报告。
Wánchéng cúnhuò pándiǎn yǐhòu, cāngkù yào tíjiāo pándiǎn bàogào.
Sau khi hoàn thành kiểm kê hàng tồn kho, bộ phận kho phải nộp báo cáo kiểm kê.
Ví dụ 5
申报完增值税之后,我再准备企业所得税资料。
Shēnbào wán zēngzhíshuì zhīhòu, wǒ zài zhǔnbèi qǐyè suǒdéshuì zīliào.
Sau khi kê khai xong thuế giá trị gia tăng, tôi sẽ chuẩn bị tài liệu thuế thu nhập doanh nghiệp.
12. 除了……以外,还……
Cấu trúc
除了 + đối tượng hoặc công việc thứ nhất + 以外,还 + nội dung bổ sung
除了检查发票以外,还要检查合同。
Ngoài việc kiểm tra hóa đơn, còn phải kiểm tra hợp đồng.
Cách dùng
除了……以外,还…… biểu thị quan hệ bổ sung, có nghĩa là “ngoài… ra, còn…”.
Trong kế toán, cấu trúc này thường dùng khi một công việc bao gồm nhiều nội dung kiểm tra hoặc nhiều trách nhiệm khác nhau.
Có thể dùng:
除了A以外,还B: ngoài A ra, còn B
除了A以外,也B: ngoài A ra, cũng B
除了A,就是B: ngoài A ra thì chỉ còn B, mang ý nghĩa khác
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
除了核对发票以外,我们还要检查合同、入库单和付款条件。
Chúle héduì fāpiào yǐwài, wǒmen hái yào jiǎnchá hétong, rùkùdān hé fùkuǎn tiáojiàn.
Ngoài việc đối chiếu hóa đơn, chúng ta còn phải kiểm tra hợp đồng, phiếu nhập kho và điều kiện thanh toán.
Ví dụ 2
除了银行存款以外,公司还有一部分库存现金。
Chúle yínháng cúnkuǎn yǐwài, gōngsī hái yǒu yí bùfen kùcún xiànjīn.
Ngoài tiền gửi ngân hàng, công ty còn có một phần tiền mặt tồn quỹ.
Ví dụ 3
除了编制财务报表以外,会计还要准备报表附注。
Chúle biānzhì cáiwù bàobiǎo yǐwài, kuàijì hái yào zhǔnbèi bàobiǎo fùzhù.
Ngoài việc lập báo cáo tài chính, kế toán còn phải chuẩn bị thuyết minh báo cáo.
Ví dụ 4
除了登记收入以外,我们还要结转销售成本。
Chúle dēngjì shōurù yǐwài, wǒmen hái yào jiézhuǎn xiāoshòu chéngběn.
Ngoài việc ghi nhận doanh thu, chúng ta còn phải kết chuyển giá vốn hàng bán.
Ví dụ 5
除了财务部门以外,采购部门也要核对供应商信息。
Chúle cáiwù bùmén yǐwài, cǎigòu bùmén yě yào héduì gōngyìngshāng xìnxī.
Ngoài phòng tài chính, bộ phận thu mua cũng phải đối chiếu thông tin nhà cung cấp.
13. 不但……而且……
Cấu trúc
不但 + nội dung thứ nhất,而且 + nội dung thứ hai
不但要检查金额,而且要检查税率。
Không những phải kiểm tra số tiền mà còn phải kiểm tra thuế suất.
Cách dùng
不但……而且…… biểu thị quan hệ tăng tiến, có nghĩa là “không những… mà còn…”.
Nội dung sau 而且 thường quan trọng hơn hoặc bổ sung ở mức độ cao hơn nội dung đứng sau 不但.
Khi hai vế có cùng chủ ngữ, chủ ngữ thường đứng trước 不但.
会计不但要核对金额,而且要检查税率。
Kế toán không những phải đối chiếu số tiền mà còn phải kiểm tra thuế suất.
Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau, chủ ngữ thường đứng sau 不但 và 而且.
不但会计要检查,而且经理也要审批。
Không chỉ kế toán phải kiểm tra mà giám đốc cũng phải phê duyệt.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
编制财务报表时,不但要保证数据准确,而且要保证各张报表之间保持一致。
Biānzhì cáiwù bàobiǎo shí, bùdàn yào bǎozhèng shùjù zhǔnquè, érqiě yào bǎozhèng gè zhāng bàobiǎo zhījiān bǎochí yízhì.
Khi lập báo cáo tài chính, không những phải bảo đảm số liệu chính xác mà còn phải bảo đảm sự thống nhất giữa các báo cáo.
Ví dụ 2
会计不但要检查发票金额,而且要核对发票号码。
Kuàijì bùdàn yào jiǎnchá fāpiào jīn’é, érqiě yào héduì fāpiào hàomǎ.
Kế toán không những phải kiểm tra số tiền trên hóa đơn mà còn phải đối chiếu số hóa đơn.
Ví dụ 3
这笔费用不但没有合同,而且没有取得合法发票。
Zhè bǐ fèiyòng bùdàn méiyǒu hétong, érqiě méiyǒu qǔdé héfǎ fāpiào.
Khoản chi phí này không những không có hợp đồng mà còn không có hóa đơn hợp pháp.
Ví dụ 4
月末不但要核对银行存款,而且要盘点库存现金。
Yuèmò bùdàn yào héduì yínháng cúnkuǎn, érqiě yào pándiǎn kùcún xiànjīn.
Cuối tháng không những phải đối chiếu tiền gửi ngân hàng mà còn phải kiểm kê tiền mặt tồn quỹ.
Ví dụ 5
新的财务系统不但提高了工作效率,而且减少了录入错误。
Xīn de cáiwù xìtǒng bùdàn tígāo le gōngzuò xiàolǜ, érqiě jiǎnshǎo le lùrù cuòwù.
Hệ thống tài chính mới không những nâng cao hiệu quả công việc mà còn giảm lỗi nhập liệu.
14. 只有……才……
Cấu trúc
只有 + điều kiện duy nhất hoặc điều kiện cần thiết + 才 + kết quả
只有资料完整,才能付款。
Chỉ khi hồ sơ đầy đủ thì mới có thể thanh toán.
Cách dùng
只有……才…… biểu thị điều kiện cần thiết.
Nghĩa của cấu trúc này là: nếu không đáp ứng điều kiện phía sau 只有 thì kết quả phía sau 才 không thể xảy ra.
Cấu trúc này được dùng rất nhiều trong kiểm soát nội bộ:
Chỉ khi có phê duyệt mới được thanh toán.
Chỉ khi nhận đủ hàng mới ghi nhận công nợ.
Chỉ khi đối chiếu xong mới khóa sổ.
Chỉ khi có hóa đơn hợp lệ mới được khấu trừ thuế.
才 không được thay bằng 就 vì ý nghĩa khác nhau.
只有资料完整,才可以付款。
Chỉ khi hồ sơ đầy đủ mới có thể thanh toán.
如果资料完整,就可以付款。
Nếu hồ sơ đầy đủ thì có thể thanh toán.
Câu với 只有 nhấn mạnh đây là điều kiện bắt buộc.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
只有合同、发票和审批手续都完整,我们才能安排付款。
Zhǐyǒu hétong, fāpiào hé shěnpī shǒuxù dōu wánzhěng, wǒmen cái néng ānpái fùkuǎn.
Chỉ khi hợp đồng, hóa đơn và thủ tục phê duyệt đều đầy đủ thì chúng ta mới có thể sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 2
只有完成银行对账,才能确定银行存款余额。
Zhǐyǒu wánchéng yínháng duìzhàng, cái néng quèdìng yínháng cúnkuǎn yú’é.
Chỉ khi hoàn thành đối chiếu ngân hàng mới có thể xác định số dư tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 3
只有取得合法发票,这笔进项税额才能抵扣。
Zhǐyǒu qǔdé héfǎ fāpiào, zhè bǐ jìnxiàng shuì’é cái néng dǐkòu.
Chỉ khi có được hóa đơn hợp pháp thì khoản thuế đầu vào này mới được khấu trừ.
Ví dụ 4
只有查明差异原因,才能调整库存数据。
Zhǐyǒu chámíng chāyì yuányīn, cái néng tiáozhěng kùcún shùjù.
Chỉ khi điều tra rõ nguyên nhân chênh lệch mới có thể điều chỉnh số liệu tồn kho.
Ví dụ 5
只有得到财务经理批准,才能修改已经入账的凭证。
Zhǐyǒu dédào cáiwù jīnglǐ pīzhǔn, cái néng xiūgǎi yǐjīng rùzhàng de píngzhèng.
Chỉ khi được trưởng phòng tài chính phê duyệt mới có thể sửa chứng từ đã ghi sổ.
15. 只要……就……
Cấu trúc
只要 + điều kiện đủ hoặc điều kiện tương đối dễ đáp ứng + 就 + kết quả
只要资料完整,就可以付款。
Chỉ cần hồ sơ đầy đủ thì có thể thanh toán.
Cách dùng
只要……就…… biểu thị điều kiện đủ, có nghĩa là “chỉ cần… thì…”.
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng điều kiện không quá phức tạp. Khi điều kiện được đáp ứng, kết quả có thể xảy ra.
Phân biệt:
只有……才……: chỉ khi… mới…, nhấn mạnh điều kiện bắt buộc.
只要……就……: chỉ cần… thì…, nhấn mạnh điều kiện đủ.
只有经理批准,才能付款。
Chỉ khi giám đốc phê duyệt mới được thanh toán.
只要经理批准,就可以付款。
Chỉ cần giám đốc phê duyệt thì có thể thanh toán.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
只要付款资料完整,我们就可以把这笔款列入本周的付款计划。
Zhǐyào fùkuǎn zīliào wánzhěng, wǒmen jiù kěyǐ bǎ zhè bǐ kuǎn lièrù běn zhōu de fùkuǎn jìhuà.
Chỉ cần hồ sơ thanh toán đầy đủ, chúng ta có thể đưa khoản tiền này vào kế hoạch thanh toán tuần này.
Ví dụ 2
只要客户提供付款证明,我们就可以核对银行流水。
Zhǐyào kèhù tígōng fùkuǎn zhèngmíng, wǒmen jiù kěyǐ héduì yínháng liúshuǐ.
Chỉ cần khách hàng cung cấp chứng từ thanh toán, chúng ta có thể đối chiếu sao kê ngân hàng.
Ví dụ 3
只要系统数据正确,报表就可以自动生成。
Zhǐyào xìtǒng shùjù zhèngquè, bàobiǎo jiù kěyǐ zìdòng shēngchéng.
Chỉ cần số liệu trên hệ thống chính xác thì báo cáo có thể được tạo tự động.
Ví dụ 4
只要双方确认余额,我们就可以完成往来对账。
Zhǐyào shuāngfāng quèrèn yú’é, wǒmen jiù kěyǐ wánchéng wǎnglái duìzhàng.
Chỉ cần hai bên xác nhận số dư thì chúng ta có thể hoàn thành đối chiếu công nợ.
Ví dụ 5
只要发现数据异常,就要马上检查原始凭证。
Zhǐyào fāxiàn shùjù yìcháng, jiù yào mǎshàng jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng.
Chỉ cần phát hiện số liệu bất thường thì phải lập tức kiểm tra chứng từ gốc.
Tổng kết
Mười lăm cấu trúc trên có thể được chia thành các nhóm chức năng chính.
Nhóm thể hiện căn cứ và phương pháp:
根据……
按照……
对……进行……
Nhóm thể hiện quy trình và cách xử lý:
先……再……
把字句
被字句
Động từ + 完 + 以后/之后
Nhóm thể hiện yêu cầu và sự cần thiết:
必须……
需要……
Nhóm thể hiện điều kiện:
如果……就……
只有……才……
只要……就……
Nhóm thể hiện nguyên nhân, bổ sung và tăng tiến:
因为……所以……
除了……以外,还……
不但……而且……
Đây là những cấu trúc nền tảng có tần suất sử dụng rất cao trong giao tiếp giữa kế toán với giám đốc, nhà cung cấp, khách hàng, ngân hàng, bộ phận thu mua, bộ phận kho, bộ phận nhân sự và cơ quan thuế.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN TIẾP THEO
16. 在……之前
Cấu trúc
在 + thời điểm hoặc hành động + 之前,chủ ngữ + động từ
在付款之前,我们要检查全部资料。
Trước khi thanh toán, chúng ta phải kiểm tra toàn bộ hồ sơ.
Cách dùng
在……之前 có nghĩa là “trước khi…”, “trước…”.
Cấu trúc này được sử dụng để xác định một công việc phải hoàn thành trước một thời điểm hoặc trước một nghiệp vụ khác.
Trong công việc kế toán, 在……之前 thường được sử dụng khi nói về:
Kiểm tra chứng từ trước khi thanh toán.
Đối chiếu số liệu trước khi khóa sổ.
Kiểm kê trước khi lập báo cáo.
Phê duyệt trước khi chuyển tiền.
Ghi nhận chi phí trước khi tính lợi nhuận.
在 có thể được lược bỏ:
付款之前,我们要检查资料。
Trước khi thanh toán, chúng ta phải kiểm tra hồ sơ.
Cách nói có 在 thường đầy đủ và trang trọng hơn:
在付款之前,我们要检查资料。
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
在月末结账之前,我们要检查所有科目的余额。
Zài yuèmò jiézhàng zhīqián, wǒmen yào jiǎnchá suǒyǒu kēmù de yú’é.
Trước khi khóa sổ cuối tháng, chúng ta phải kiểm tra số dư của tất cả các tài khoản.
Ví dụ 2
在安排付款之前,请先确认供应商的银行账户。
Zài ānpái fùkuǎn zhīqián, qǐng xiān quèrèn gōngyìngshāng de yínháng zhànghù.
Trước khi sắp xếp thanh toán, hãy xác nhận tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp.
Ví dụ 3
在登记固定资产之前,我们要检查验收单和采购合同。
Zài dēngjì gùdìng zīchǎn zhīqián, wǒmen yào jiǎnchá yànshōudān hé cǎigòu hétong.
Trước khi ghi nhận tài sản cố định, chúng ta phải kiểm tra biên bản nghiệm thu và hợp đồng mua hàng.
Ví dụ 4
在提交税务申报表之前,会计必须重新核对数据。
Zài tíjiāo shuìwù shēnbàobiǎo zhīqián, kuàijì bìxū chóngxīn héduì shùjù.
Trước khi nộp tờ khai thuế, kế toán bắt buộc phải đối chiếu lại số liệu.
Ví dụ 5
在确认收入之前,我们需要检查合同中的交货条件。
Zài quèrèn shōurù zhīqián, wǒmen xūyào jiǎnchá hétong zhōng de jiāohuò tiáojiàn.
Trước khi ghi nhận doanh thu, chúng ta cần kiểm tra điều kiện giao hàng trong hợp đồng.
17. 从……到……
Cấu trúc
从 + thời điểm, địa điểm hoặc phạm vi bắt đầu + 到 + thời điểm, địa điểm hoặc phạm vi kết thúc
从一月到六月
Từ tháng Một đến tháng Sáu
从收集凭证到编制报表
Từ thu thập chứng từ đến lập báo cáo
Cách dùng
从……到…… biểu thị phạm vi bắt đầu và kết thúc.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này có thể biểu thị:
Khoảng thời gian của kỳ kế toán.
Quy trình nghiệp vụ từ bước đầu đến bước cuối.
Phạm vi kiểm tra.
Sự thay đổi của số liệu.
Khoảng ngày được sử dụng để lập báo cáo.
Khi mô tả toàn bộ quy trình, có thể sử dụng cấu trúc:
从A到B,每一个环节都……
Từ A đến B, mỗi khâu đều…
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
从接收原始凭证到编制财务报表,每一个环节都不能出现错误。
Cóng jiēshōu yuánshǐ píngzhèng dào biānzhì cáiwù bàobiǎo, měi yí ge huánjié dōu bùnéng chūxiàn cuòwù.
Từ tiếp nhận chứng từ gốc đến lập báo cáo tài chính, mỗi khâu đều không được xảy ra sai sót.
Ví dụ 2
这份报告统计了从一月到六月的销售收入。
Zhè fèn bàogào tǒngjì le cóng yī yuè dào liù yuè de xiāoshòu shōurù.
Báo cáo này thống kê doanh thu bán hàng từ tháng Một đến tháng Sáu.
Ví dụ 3
从采购申请到完成付款,一共需要经过五个审批步骤。
Cóng cǎigòu shēnqǐng dào wánchéng fùkuǎn, yígòng xūyào jīngguò wǔ ge shěnpī bùzhòu.
Từ đề nghị mua hàng đến hoàn thành thanh toán, tổng cộng phải trải qua năm bước phê duyệt.
Ví dụ 4
公司的应收账款从五亿元增加到了六亿元。
Gōngsī de yīngshōu zhàngkuǎn cóng wǔ yì yuán zēngjiā dào le liù yì yuán.
Khoản phải thu của công ty đã tăng từ 500 triệu nhân dân tệ lên 600 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 5
我们要核对从月初到月末的全部银行交易。
Wǒmen yào héduì cóng yuèchū dào yuèmò de quánbù yínháng jiāoyì.
Chúng ta phải đối chiếu toàn bộ giao dịch ngân hàng từ đầu tháng đến cuối tháng.
18. 由……负责……
Cấu trúc
Nghiệp vụ hoặc công việc + 由 + người hoặc bộ phận + 负责
这项工作由成本会计负责。
Công việc này do kế toán chi phí phụ trách.
Cách dùng
由……负责…… có nghĩa là “do… phụ trách”, “được giao cho… chịu trách nhiệm”.
由 giới thiệu người, phòng ban hoặc đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện công việc.
负责 có thể được sử dụng theo hai cách:
负责 + danh từ
负责付款审核。
Phụ trách kiểm tra thanh toán.
负责 + động từ
负责核对银行账户。
Phụ trách đối chiếu tài khoản ngân hàng.
Trong văn phong doanh nghiệp, 由……负责…… thường được dùng để phân công trách nhiệm rõ ràng giữa:
Kế toán thanh toán.
Kế toán công nợ.
Kế toán kho.
Kế toán giá thành.
Kế toán thuế.
Kế toán tổng hợp.
Trưởng phòng tài chính.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
银行对账由黎云英负责,税务申报由黄秋香负责。
Yínháng duìzhàng yóu Lí Yúnyīng fùzé, shuìwù shēnbào yóu Huáng Qiūxiāng fùzé.
Việc đối chiếu ngân hàng do Lê Vân Anh phụ trách, việc kê khai thuế do Hoàng Thu Hương phụ trách.
Ví dụ 2
供应商付款资料由应付会计负责审核。
Gōngyìngshāng fùkuǎn zīliào yóu yìngfù kuàijì fùzé shěnhé.
Hồ sơ thanh toán cho nhà cung cấp do kế toán phải trả phụ trách kiểm tra.
Ví dụ 3
每月的库存盘点由仓库和财务部门共同负责。
Měi yuè de kùcún pándiǎn yóu cāngkù hé cáiwù bùmén gòngtóng fùzé.
Việc kiểm kê hàng tồn kho hằng tháng do bộ phận kho và phòng tài chính cùng phụ trách.
Ví dụ 4
固定资产折旧表由总账会计负责编制。
Gùdìng zīchǎn zhéjiùbiǎo yóu zǒngzhàng kuàijì fùzé biānzhì.
Bảng khấu hao tài sản cố định do kế toán tổng hợp phụ trách lập.
Ví dụ 5
这次内部检查由财务经理负责安排。
Zhè cì nèibù jiǎnchá yóu cáiwù jīnglǐ fùzé ānpái.
Đợt kiểm tra nội bộ lần này do trưởng phòng tài chính phụ trách sắp xếp.
19. 让 + người + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 让 + người hoặc bộ phận + động từ
请让供应商重新开发票。
Hãy yêu cầu nhà cung cấp xuất lại hóa đơn.
Cách dùng
让 có nghĩa là “để”, “cho”, “yêu cầu”, “bảo ai làm gì”.
Trong công việc kế toán, 让 thường dùng để:
Yêu cầu đồng nghiệp bổ sung chứng từ.
Yêu cầu nhà cung cấp sửa hóa đơn.
Yêu cầu khách hàng xác nhận công nợ.
Yêu cầu bộ phận kho kiểm kê lại.
Giao cho một người thực hiện công việc.
Mức độ của 让 thường mang tính giao tiếp thông dụng. Trong văn phong trang trọng hơn có thể sử dụng:
请……
Đề nghị…
要求……
Yêu cầu…
通知……
Thông báo cho…
让 + người + động từ không cần thêm 给 trước người.
Đúng:
让供应商重新开票。
Không tự nhiên:
让给供应商重新开票。
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
这张发票的信息不正确,请让供应商重新开具。
Zhè zhāng fāpiào de xìnxī bù zhèngquè, qǐng ràng gōngyìngshāng chóngxīn kāijù.
Thông tin trên hóa đơn này không chính xác, hãy yêu cầu nhà cung cấp xuất lại.
Ví dụ 2
经理让我今天完成银行对账。
Jīnglǐ ràng wǒ jīntiān wánchéng yínháng duìzhàng.
Trưởng phòng yêu cầu tôi hoàn thành đối chiếu ngân hàng trong hôm nay.
Ví dụ 3
请让采购部门补充采购订单。
Qǐng ràng cǎigòu bùmén bǔchōng cǎigòu dìngdān.
Hãy yêu cầu bộ phận thu mua bổ sung đơn đặt hàng.
Ví dụ 4
我们应该让客户确认应收账款余额。
Wǒmen yīnggāi ràng kèhù quèrèn yīngshōu zhàngkuǎn yú’é.
Chúng ta nên yêu cầu khách hàng xác nhận số dư khoản phải thu.
Ví dụ 5
发现库存差异以后,财务经理让仓库重新盘点。
Fāxiàn kùcún chāyì yǐhòu, cáiwù jīnglǐ ràng cāngkù chóngxīn pándiǎn.
Sau khi phát hiện chênh lệch tồn kho, trưởng phòng tài chính yêu cầu bộ phận kho kiểm kê lại.
20. 要求 + người hoặc bộ phận + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 要求 + người hoặc bộ phận + động từ
财务部要求供应商补充资料。
Phòng tài chính yêu cầu nhà cung cấp bổ sung hồ sơ.
Cách dùng
要求, phiên âm là yāoqiú, có nghĩa là “yêu cầu”.
So với 让, 要求 trang trọng, rõ ràng và có tính công việc cao hơn.
要求 thường được dùng trong:
Thông báo nội bộ.
Quy trình kế toán.
Email doanh nghiệp.
Biên bản kiểm tra.
Yêu cầu khắc phục sai sót.
Trao đổi với nhà cung cấp hoặc khách hàng.
Có hai cách dùng chính:
要求 + người + động từ
要求供应商重新开票。
Yêu cầu nhà cung cấp xuất lại hóa đơn.
对 + người hoặc sự việc + 提出要求
财务部对资料完整性提出了要求。
Phòng tài chính đã đưa ra yêu cầu đối với tính đầy đủ của hồ sơ.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
财务部要求各部门在每月二十五号以前提交费用单据。
Cáiwùbù yāoqiú gè bùmén zài měi yuè èrshíwǔ hào yǐqián tíjiāo fèiyòng dānjù.
Phòng tài chính yêu cầu các bộ phận nộp chứng từ chi phí trước ngày 25 hằng tháng.
Ví dụ 2
我们要求供应商提供有效的增值税发票。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng yǒuxiào de zēngzhíshuì fāpiào.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ.
Ví dụ 3
审计人员要求会计解释这笔异常费用。
Shěnjì rényuán yāoqiú kuàijì jiěshì zhè bǐ yìcháng fèiyòng.
Kiểm toán viên yêu cầu kế toán giải thích khoản chi phí bất thường này.
Ví dụ 4
公司要求所有付款申请必须经过电子系统审批。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu fùkuǎn shēnqǐng bìxū jīngguò diànzǐ xìtǒng shěnpī.
Công ty yêu cầu tất cả đề nghị thanh toán phải được phê duyệt qua hệ thống điện tử.
Ví dụ 5
税务机关要求企业补充有关收入确认的资料。
Shuìwù jīguān yāoqiú qǐyè bǔchōng yǒuguān shōurù quèrèn de zīliào.
Cơ quan thuế yêu cầu doanh nghiệp bổ sung tài liệu liên quan đến việc ghi nhận doanh thu.
21. 及时 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 及时 + động từ
及时登记
Ghi nhận kịp thời
及时付款
Thanh toán kịp thời
及时报告
Báo cáo kịp thời
Cách dùng
及时, phiên âm là jíshí, có nghĩa là “kịp thời”, “đúng lúc”, “không chậm trễ”.
及时 thường đứng trước động từ và làm trạng ngữ.
Trong công việc kế toán, 及时 được dùng để nhấn mạnh yêu cầu xử lý nghiệp vụ đúng thời hạn:
Kịp thời ghi nhận doanh thu.
Kịp thời hạch toán chi phí.
Kịp thời thu hồi công nợ.
Kịp thời thanh toán.
Kịp thời báo cáo sai sót.
Kịp thời cập nhật dữ liệu.
Phân biệt:
及时: kịp thời, đúng lúc cần thiết
按时: đúng giờ, đúng thời hạn đã quy định
尽快: nhanh nhất có thể
Ví dụ:
请按时提交报表。
Hãy nộp báo cáo đúng hạn.
发现问题以后要及时报告。
Sau khi phát hiện vấn đề phải báo cáo kịp thời.
请尽快处理这笔付款。
Hãy xử lý khoản thanh toán này sớm nhất có thể.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
收到原始凭证以后,会计要及时完成账务处理。
Shōudào yuánshǐ píngzhèng yǐhòu, kuàijì yào jíshí wánchéng zhàngwù chǔlǐ.
Sau khi nhận được chứng từ gốc, kế toán phải kịp thời hoàn thành việc xử lý sổ sách.
Ví dụ 2
发现错误以后,我们要及时调整会计分录。
Fāxiàn cuòwù yǐhòu, wǒmen yào jíshí tiáozhěng kuàijì fēnlù.
Sau khi phát hiện sai sót, chúng ta phải kịp thời điều chỉnh bút toán kế toán.
Ví dụ 3
应收会计应该及时跟进客户的付款情况。
Yīngshōu kuàijì yīnggāi jíshí gēnjìn kèhù de fùkuǎn qíngkuàng.
Kế toán phải thu nên kịp thời theo dõi tình hình thanh toán của khách hàng.
Ví dụ 4
银行账户发生异常交易时,必须及时向经理报告。
Yínháng zhànghù fāshēng yìcháng jiāoyì shí, bìxū jíshí xiàng jīnglǐ bàogào.
Khi tài khoản ngân hàng phát sinh giao dịch bất thường, bắt buộc phải kịp thời báo cáo với trưởng phòng.
Ví dụ 5
仓库要及时更新材料的入库和出库数据。
Cāngkù yào jíshí gēngxīn cáiliào de rùkù hé chūkù shùjù.
Bộ phận kho phải kịp thời cập nhật số liệu nhập và xuất nguyên vật liệu.
22. 按时 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 按时 + động từ
按时申报税款
Kê khai thuế đúng hạn
按时提交报表
Nộp báo cáo đúng hạn
Cách dùng
按时, phiên âm là ànshí, có nghĩa là “đúng giờ”, “đúng thời hạn”.
按时 nhấn mạnh việc hoàn thành công việc theo thời gian đã được quy định từ trước.
Trong kế toán, 按时 thường đi cùng:
按时付款: thanh toán đúng hạn
按时申报: kê khai đúng hạn
按时纳税: nộp thuế đúng hạn
按时提交: nộp đúng hạn
按时结账: khóa sổ đúng hạn
按时完成: hoàn thành đúng hạn
Phân biệt:
按时: đúng thời hạn quy định
及时: xử lý kịp lúc, không để chậm trễ
准时: đúng giờ cụ thể, thường dùng cho cuộc họp hoặc thời gian bắt đầu
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
各部门必须按时提交费用报销资料。
Gè bùmén bìxū ànshí tíjiāo fèiyòng bàoxiāo zīliào.
Các bộ phận bắt buộc phải nộp hồ sơ hoàn ứng chi phí đúng hạn.
Ví dụ 2
公司必须按时申报并缴纳各项税款。
Gōngsī bìxū ànshí shēnbào bìng jiǎonà gè xiàng shuìkuǎn.
Công ty bắt buộc phải kê khai và nộp các khoản thuế đúng hạn.
Ví dụ 3
我们要按时向管理层提交月度财务报告。
Wǒmen yào ànshí xiàng guǎnlǐcéng tíjiāo yuèdù cáiwù bàogào.
Chúng ta phải nộp báo cáo tài chính tháng cho ban quản lý đúng hạn.
Ví dụ 4
如果客户不能按时付款,我们就要跟进逾期应收账款。
Rúguǒ kèhù bùnéng ànshí fùkuǎn, wǒmen jiù yào gēnjìn yúqī yīngshōu zhàngkuǎn.
Nếu khách hàng không thể thanh toán đúng hạn thì chúng ta phải theo dõi khoản phải thu quá hạn.
Ví dụ 5
财务部门每个月都要按时完成结账工作。
Cáiwù bùmén měi ge yuè dōu yào ànshí wánchéng jiézhàng gōngzuò.
Mỗi tháng phòng tài chính đều phải hoàn thành công việc khóa sổ đúng hạn.
23. 尽快 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 尽快 + động từ
尽快处理
Xử lý sớm nhất có thể
尽快付款
Thanh toán sớm nhất có thể
Cách dùng
尽快, phiên âm là jǐnkuài, có nghĩa là “nhanh nhất có thể”, “càng sớm càng tốt”.
尽快 không chỉ rõ một thời hạn cụ thể, nhưng thể hiện công việc có tính khẩn cấp và cần được ưu tiên xử lý.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được dùng khi:
Khoản thanh toán sắp quá hạn.
Hóa đơn có sai sót.
Số liệu báo cáo bị chênh lệch.
Khách hàng chậm thanh toán.
Tờ khai thuế cần sửa đổi.
Cần bổ sung hồ sơ gấp.
Có thể dùng:
请尽快……
麻烦您尽快……
我们需要尽快……
必须尽快……
Trong đó, 麻烦您尽快…… có sắc thái lịch sự khi trao đổi với nhà cung cấp hoặc khách hàng.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
这笔款已经到期了,请尽快安排付款。
Zhè bǐ kuǎn yǐjīng dàoqī le, qǐng jǐnkuài ānpái fùkuǎn.
Khoản tiền này đã đến hạn rồi, hãy sắp xếp thanh toán sớm nhất có thể.
Ví dụ 2
请尽快把缺少的发票发给我们。
Qǐng jǐnkuài bǎ quēshǎo de fāpiào fā gěi wǒmen.
Hãy gửi cho chúng tôi hóa đơn còn thiếu sớm nhất có thể.
Ví dụ 3
我们需要尽快查明银行余额不一致的原因。
Wǒmen xūyào jǐnkuài chámíng yínháng yú’é bù yízhì de yuányīn.
Chúng ta cần nhanh chóng điều tra rõ nguyên nhân số dư ngân hàng không thống nhất.
Ví dụ 4
客户已经逾期三十天了,应收会计要尽快催款。
Kèhù yǐjīng yúqī sānshí tiān le, yīngshōu kuàijì yào jǐnkuài cuīkuǎn.
Khách hàng đã quá hạn 30 ngày rồi, kế toán phải thu phải nhanh chóng đôn đốc thanh toán.
Ví dụ 5
发现申报错误以后,会计必须尽快提交更正申报。
Fāxiàn shēnbào cuòwù yǐhòu, kuàijì bìxū jǐnkuài tíjiāo gēngzhèng shēnbào.
Sau khi phát hiện sai sót kê khai, kế toán phải nhanh chóng nộp hồ sơ kê khai điều chỉnh.
24. 一边……一边……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一边 + động từ thứ nhất,一边 + động từ thứ hai
一边核对,一边记录。
Vừa đối chiếu vừa ghi chép.
Cách dùng
一边……一边…… biểu thị hai hành động được tiến hành đồng thời.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được sử dụng khi:
Vừa kiểm kê vừa ghi số lượng.
Vừa đối chiếu vừa đánh dấu.
Vừa nghe giải thích vừa kiểm tra chứng từ.
Vừa nhập dữ liệu vừa kiểm tra thông tin.
Vừa lập báo cáo vừa phân tích số liệu.
Hai hành động phải có khả năng diễn ra đồng thời. Không nên sử dụng 一边……一边…… cho hai hành động có trình tự trước sau rõ ràng.
Không phù hợp:
一边检查完发票,一边付款。
Vừa kiểm tra xong hóa đơn vừa thanh toán.
Phù hợp:
一边检查发票,一边记录发现的问题。
Vừa kiểm tra hóa đơn vừa ghi lại các vấn đề phát hiện được.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
盘点库存时,我们要一边清点实物,一边记录实际数量。
Pándiǎn kùcún shí, wǒmen yào yìbiān qīngdiǎn shíwù, yìbiān jìlù shíjì shùliàng.
Khi kiểm kê hàng tồn kho, chúng ta phải vừa kiểm đếm hiện vật vừa ghi lại số lượng thực tế.
Ví dụ 2
会计一边核对银行流水,一边标记未达账项。
Kuàijì yìbiān héduì yínháng liúshuǐ, yìbiān biāojì wèidá zhàngxiàng.
Kế toán vừa đối chiếu sao kê ngân hàng vừa đánh dấu các khoản chưa khớp.
Ví dụ 3
我一边听采购人员解释,一边检查采购合同。
Wǒ yìbiān tīng cǎigòu rényuán jiěshì, yìbiān jiǎnchá cǎigòu hétong.
Tôi vừa nghe nhân viên thu mua giải thích vừa kiểm tra hợp đồng mua hàng.
Ví dụ 4
成本会计一边收集生产数据,一边计算产品成本。
Chéngběn kuàijì yìbiān shōují shēngchǎn shùjù, yìbiān jìsuàn chǎnpǐn chéngběn.
Kế toán giá thành vừa thu thập số liệu sản xuất vừa tính giá thành sản phẩm.
Ví dụ 5
财务经理一边查看报表,一边询问费用增加的原因。
Cáiwù jīnglǐ yìbiān chákàn bàobiǎo, yìbiān xúnwèn fèiyòng zēngjiā de yuányīn.
Trưởng phòng tài chính vừa xem báo cáo vừa hỏi nguyên nhân chi phí tăng.
25. 一……就……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一 + động từ thứ nhất + 就 + động từ thứ hai
一收到发票,就进行审核。
Vừa nhận được hóa đơn là tiến hành kiểm tra ngay.
Cách dùng
一……就…… biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.
Cấu trúc này có thể dịch là:
Hễ… thì…
Vừa… là…
Ngay sau khi… thì…
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để diễn tả quy trình xử lý nhanh và liên tục:
Vừa nhận hồ sơ là kiểm tra ngay.
Vừa phát hiện sai sót là báo cáo ngay.
Vừa nhận tiền là ghi nhận ngay.
Vừa hoàn thành kiểm kê là lập biên bản ngay.
Vừa được phê duyệt là thanh toán ngay.
Phân biệt với 先……再……:
先……再…… chỉ trình tự trước sau.
一……就…… nhấn mạnh hành động sau xảy ra ngay lập tức.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
我们一收到付款申请,就检查合同、发票和审批手续。
Wǒmen yì shōudào fùkuǎn shēnqǐng, jiù jiǎnchá hétong, fāpiào hé shěnpī shǒuxù.
Vừa nhận được đề nghị thanh toán là chúng ta kiểm tra hợp đồng, hóa đơn và thủ tục phê duyệt ngay.
Ví dụ 2
会计一发现重复付款,就马上通知财务经理。
Kuàijì yí fāxiàn chóngfù fùkuǎn, jiù mǎshàng tōngzhī cáiwù jīnglǐ.
Kế toán vừa phát hiện thanh toán trùng là lập tức thông báo cho trưởng phòng tài chính.
Ví dụ 3
客户一付款,我们就核销相应的应收账款。
Kèhù yí fùkuǎn, wǒmen jiù héxiāo xiāngyìng de yīngshōu zhàngkuǎn.
Khách hàng vừa thanh toán là chúng ta tất toán khoản phải thu tương ứng.
Ví dụ 4
付款申请一获得批准,出纳就安排转账。
Fùkuǎn shēnqǐng yí huòdé pīzhǔn, chūnà jiù ānpái zhuǎnzhàng.
Đề nghị thanh toán vừa được phê duyệt là thủ quỹ sắp xếp chuyển khoản.
Ví dụ 5
仓库一完成盘点,财务部就开始核对盘点结果。
Cāngkù yì wánchéng pándiǎn, cáiwùbù jiù kāishǐ héduì pándiǎn jiéguǒ.
Bộ phận kho vừa hoàn thành kiểm kê là phòng tài chính bắt đầu đối chiếu kết quả kiểm kê.
26. 越……越……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 越 + tính từ hoặc động từ,越 + tính từ hoặc động từ
数据越准确,报表越可靠。
Số liệu càng chính xác thì báo cáo càng đáng tin cậy.
Cách dùng
越……越…… biểu thị hai sự việc hoặc hai trạng thái thay đổi cùng với nhau, có nghĩa là “càng… càng…”.
Trong lĩnh vực kế toán, cấu trúc này thường dùng khi phân tích mối quan hệ giữa:
Thời gian thu hồi công nợ và rủi ro nợ xấu.
Mức độ đầy đủ của chứng từ và tốc độ thanh toán.
Độ chính xác của dữ liệu và độ tin cậy của báo cáo.
Số lượng tồn kho và chi phí lưu kho.
Doanh thu và nghĩa vụ thuế.
Có thể dùng hai chủ ngữ khác nhau:
应收账款的账龄越长,发生坏账的风险就越高。
Tuổi nợ khoản phải thu càng dài thì rủi ro phát sinh nợ xấu càng cao.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
原始凭证越完整,账务处理就越顺利。
Yuánshǐ píngzhèng yuè wánzhěng, zhàngwù chǔlǐ jiù yuè shùnlì.
Chứng từ gốc càng đầy đủ thì việc xử lý sổ sách càng thuận lợi.
Ví dụ 2
应收账款逾期时间越长,收回的难度就越大。
Yīngshōu zhàngkuǎn yúqī shíjiān yuè cháng, shōuhuí de nándù jiù yuè dà.
Khoản phải thu quá hạn càng lâu thì độ khó thu hồi càng lớn.
Ví dụ 3
库存数量越多,仓储成本就越高。
Kùcún shùliàng yuè duō, cāngchǔ chéngběn jiù yuè gāo.
Số lượng hàng tồn kho càng nhiều thì chi phí lưu kho càng cao.
Ví dụ 4
费用分类越清楚,成本分析就越准确。
Fèiyòng fēnlèi yuè qīngchu, chéngběn fēnxī jiù yuè zhǔnquè.
Việc phân loại chi phí càng rõ ràng thì phân tích chi phí càng chính xác.
Ví dụ 5
财务流程越规范,企业的财务风险就越低。
Cáiwù liúchéng yuè guīfàn, qǐyè de cáiwù fēngxiǎn jiù yuè dī.
Quy trình tài chính càng chuẩn hóa thì rủi ro tài chính của doanh nghiệp càng thấp.
27. 与……相比
Cấu trúc
A + 与 + B + 相比,……
与上个月相比,本月费用增加了。
So với tháng trước, chi phí tháng này đã tăng.
Cách dùng
与……相比 có nghĩa là “so với…”.
Cấu trúc này thường được sử dụng trong văn phong báo cáo, phân tích tài chính và so sánh số liệu.
与 tương đối trang trọng. Trong khẩu ngữ có thể dùng 跟:
跟上个月相比……
So với tháng trước…
Trong báo cáo kế toán và báo cáo quản trị, 与……相比 thường được sử dụng để so sánh:
Kỳ này với kỳ trước.
Thực tế với ngân sách.
Doanh thu năm nay với năm trước.
Chi phí giữa các bộ phận.
Giá thành giữa các sản phẩm.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
与上个月相比,本月的销售费用增加了百分之十五。
Yǔ shàng ge yuè xiāngbǐ, běn yuè de xiāoshòu fèiyòng zēngjiā le bǎifēnzhī shíwǔ.
So với tháng trước, chi phí bán hàng tháng này đã tăng 15%.
Ví dụ 2
与预算相比,实际管理费用超支了两亿元。
Yǔ yùsuàn xiāngbǐ, shíjì guǎnlǐ fèiyòng chāozhī le liǎng yì yuán.
So với ngân sách, chi phí quản lý thực tế đã vượt 200 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
与去年同期相比,今年的营业收入有所增长。
Yǔ qùnián tóngqī xiāngbǐ, jīnnián de yíngyè shōurù yǒusuǒ zēngzhǎng.
So với cùng kỳ năm ngoái, doanh thu hoạt động năm nay đã có sự tăng trưởng.
Ví dụ 4
与产品A相比,产品B的单位成本更低。
Yǔ chǎnpǐn A xiāngbǐ, chǎnpǐn B de dānwèi chéngběn gèng dī.
So với sản phẩm A, giá thành đơn vị của sản phẩm B thấp hơn.
Ví dụ 5
与银行账面余额相比,公司账面余额少了五千万元。
Yǔ yínháng zhàngmiàn yú’é xiāngbǐ, gōngsī zhàngmiàn yú’é shǎo le wǔqiān wàn yuán.
So với số dư trên sổ ngân hàng, số dư trên sổ công ty ít hơn 50 triệu nhân dân tệ.
28. 比 + đối tượng + tính từ
Cấu trúc
A + 比 + B + tính từ
本月收入比上月高。
Doanh thu tháng này cao hơn tháng trước.
Cách dùng
Câu chữ 比 được dùng để so sánh hai đối tượng.
Cấu trúc cơ bản:
A 比 B + tính từ
A cao hơn, thấp hơn, nhiều hơn, ít hơn hoặc nhanh hơn B.
Trong kế toán thường gặp:
比上月增加: tăng so với tháng trước
比预算高: cao hơn ngân sách
比去年少: ít hơn năm ngoái
比计划晚: muộn hơn kế hoạch
比账面数量多: nhiều hơn số lượng trên sổ
Không đặt 很 ngay sau tính từ trong câu 比 thông thường.
Không tự nhiên:
本月收入比上月很高。
Tự nhiên:
本月收入比上月高很多。
Doanh thu tháng này cao hơn tháng trước rất nhiều.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
本月的原材料成本比上个月高了百分之八。
Běn yuè de yuáncáiliào chéngběn bǐ shàng ge yuè gāo le bǎifēnzhī bā.
Chi phí nguyên vật liệu tháng này cao hơn tháng trước 8%.
Ví dụ 2
实际费用比预算多了三千万元。
Shíjì fèiyòng bǐ yùsuàn duō le sānqiān wàn yuán.
Chi phí thực tế nhiều hơn ngân sách 30 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
这家供应商的付款期限比另一家供应商长。
Zhè jiā gōngyìngshāng de fùkuǎn qīxiàn bǐ lìng yì jiā gōngyìngshāng cháng.
Thời hạn thanh toán của nhà cung cấp này dài hơn nhà cung cấp kia.
Ví dụ 4
本月的应收账款余额比上月少了一亿元。
Běn yuè de yīngshōu zhàngkuǎn yú’é bǐ shàng yuè shǎo le yí yì yuán.
Số dư khoản phải thu tháng này ít hơn tháng trước 100 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 5
电子审批比纸质审批快得多。
Diànzǐ shěnpī bǐ zhǐzhì shěnpī kuài de duō.
Phê duyệt điện tử nhanh hơn phê duyệt bằng giấy rất nhiều.
29. 虽然……但是……
Cấu trúc
虽然 + sự thật hoặc tình huống thứ nhất,但是 + kết quả trái với dự đoán thông thường
虽然资料不完整,但是情况比较紧急。
Mặc dù hồ sơ chưa đầy đủ nhưng tình hình khá khẩn cấp.
Cách dùng
虽然……但是…… biểu thị quan hệ nhượng bộ, có nghĩa là “mặc dù… nhưng…”.
Cấu trúc này được dùng khi kết quả ở vế sau trái với điều người nghe thường dự đoán từ vế trước.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được sử dụng để:
Giải thích tình huống ngoại lệ.
Phân tích số liệu có biến động trái chiều.
Nêu ưu điểm và hạn chế.
Giải thích vì sao chưa thể xử lý nghiệp vụ.
Trình bày rủi ro dù hồ sơ đã được phê duyệt.
但是 có thể được thay bằng:
可是: nhưng, tuy nhiên, thường dùng trong khẩu ngữ
不过: tuy nhiên, sắc thái nhẹ hơn
但: nhưng, thường dùng trong văn viết
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
虽然这笔付款已经得到经理批准,但是发票信息还不完整。
Suīrán zhè bǐ fùkuǎn yǐjīng dédào jīnglǐ pīzhǔn, dànshì fāpiào xìnxī hái bù wánzhěng.
Mặc dù khoản thanh toán này đã được giám đốc phê duyệt nhưng thông tin hóa đơn vẫn chưa đầy đủ.
Ví dụ 2
虽然本月收入增加了,但是净利润下降了。
Suīrán běn yuè shōurù zēngjiā le, dànshì jìng lìrùn xiàjiàng le.
Mặc dù doanh thu tháng này đã tăng nhưng lợi nhuận ròng lại giảm.
Ví dụ 3
虽然客户答应今天付款,但是我们还没有收到银行通知。
Suīrán kèhù dāying jīntiān fùkuǎn, dànshì wǒmen hái méiyǒu shōudào yínháng tōngzhī.
Mặc dù khách hàng đã đồng ý thanh toán hôm nay nhưng chúng ta vẫn chưa nhận được thông báo của ngân hàng.
Ví dụ 4
虽然系统可以自动生成报表,但是会计仍然需要检查数据。
Suīrán xìtǒng kěyǐ zìdòng shēngchéng bàobiǎo, dànshì kuàijì réngrán xūyào jiǎnchá shùjù.
Mặc dù hệ thống có thể tự động tạo báo cáo nhưng kế toán vẫn cần kiểm tra số liệu.
Ví dụ 5
虽然库存数量与账面一致,但是部分材料已经损坏。
Suīrán kùcún shùliàng yǔ zhàngmiàn yízhì, dànshì bùfen cáiliào yǐjīng sǔnhuài.
Mặc dù số lượng hàng tồn kho thống nhất với sổ sách nhưng một phần nguyên vật liệu đã bị hư hỏng.
30. 即使……也……
Cấu trúc
即使 + giả thiết hoặc điều kiện bất lợi,也 + kết quả không thay đổi
即使金额很小,也要取得发票。
Cho dù số tiền rất nhỏ thì cũng phải có hóa đơn.
Cách dùng
即使……也…… có nghĩa là “cho dù… thì cũng…”, “dù… vẫn…”.
Cấu trúc này nhấn mạnh kết quả hoặc nguyên tắc không thay đổi, bất kể điều kiện phía trước xảy ra.
Trong kế toán, cấu trúc này rất phù hợp để diễn đạt:
Nguyên tắc kiểm soát nội bộ.
Yêu cầu tuân thủ.
Quy định về chứng từ.
Trách nhiệm giải trình.
Nguyên tắc bảo mật dữ liệu.
So với 虽然……但是……:
虽然……但是…… nói về một sự việc có thật.
即使……也…… thường đưa ra giả thiết hoặc một điều kiện không làm thay đổi kết quả.
Ví dụ 1 – trích từ bài hội thoại
即使付款金额不大,也必须经过正常的审批流程。
Jíshǐ fùkuǎn jīn’é bú dà, yě bìxū jīngguò zhèngcháng de shěnpī liúchéng.
Cho dù số tiền thanh toán không lớn thì cũng bắt buộc phải trải qua quy trình phê duyệt thông thường.
Ví dụ 2
即使供应商很着急,我们也不能在资料不完整的情况下付款。
Jíshǐ gōngyìngshāng hěn zháojí, wǒmen yě bùnéng zài zīliào bù wánzhěng de qíngkuàng xià fùkuǎn.
Cho dù nhà cung cấp rất sốt ruột, chúng ta cũng không thể thanh toán trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ.
Ví dụ 3
即使系统已经自动计算折旧,会计也要检查计算结果。
Jíshǐ xìtǒng yǐjīng zìdòng jìsuàn zhéjiù, kuàijì yě yào jiǎnchá jìsuàn jiéguǒ.
Cho dù hệ thống đã tự động tính khấu hao, kế toán cũng phải kiểm tra kết quả tính toán.
Ví dụ 4
即使客户承诺下周付款,我们也要继续跟进应收账款。
Jíshǐ kèhù chéngnuò xià zhōu fùkuǎn, wǒmen yě yào jìxù gēnjìn yīngshōu zhàngkuǎn.
Cho dù khách hàng cam kết thanh toán vào tuần sau, chúng ta vẫn phải tiếp tục theo dõi khoản phải thu.
Ví dụ 5
即使没有发生交易,也要按规定保存银行账户资料。
Jíshǐ méiyǒu fāshēng jiāoyì, yě yào àn guīdìng bǎocún yínháng zhànghù zīliào.
Cho dù không phát sinh giao dịch thì cũng phải lưu giữ tài liệu tài khoản ngân hàng theo quy định.
Tổng kết các cấu trúc từ 16 đến 30
Nhóm diễn tả thời gian và quy trình:
在……之前
Trước khi…
从……到……
Từ… đến…
一边……一边……
Vừa… vừa…
一……就……
Vừa… là… ngay
Nhóm phân công và yêu cầu thực hiện:
由……负责……
Do… phụ trách
让……
Bảo, yêu cầu ai làm gì
要求……
Yêu cầu
Nhóm diễn tả thời hạn xử lý:
及时……
Kịp thời
按时……
Đúng hạn
尽快……
Sớm nhất có thể
Nhóm so sánh và phân tích số liệu:
越……越……
Càng… càng…
与……相比
So với…
比……
Hơn…
Nhóm diễn tả quan hệ trái ngược và nhượng bộ:
虽然……但是……
Mặc dù… nhưng…
即使……也……
Cho dù… cũng…
Các cấu trúc này được sử dụng thường xuyên khi kế toán giao tiếp với phòng thu mua, bộ phận kho, nhân sự, nhà cung cấp, khách hàng, ngân hàng, kiểm toán viên, cơ quan thuế và ban giám đốc.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 3
31. 对于……来说
Cấu trúc
对于 + người, bộ phận hoặc sự việc + 来说,……
对于会计人员来说,数据准确非常重要。
Đối với nhân viên kế toán, độ chính xác của số liệu vô cùng quan trọng.
Cách dùng
对于……来说, phiên âm là duìyú… láishuō, có nghĩa là “đối với… mà nói”, “xét từ góc độ của…”.
Cấu trúc này được dùng để xác định góc nhìn hoặc đối tượng được đề cập. Trong công việc kế toán, nó thường xuất hiện khi:
Giải thích trách nhiệm của từng vị trí.
Nêu tầm quan trọng của chứng từ.
Phân tích ảnh hưởng của số liệu tài chính.
Đánh giá rủi ro đối với doanh nghiệp.
Trình bày yêu cầu đối với từng bộ phận.
Trong khẩu ngữ có thể dùng 对……来说. Trong báo cáo hoặc văn phong trang trọng, 对于……来说 thường phù hợp hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
对于总账会计来说,月末结账是一项非常重要的工作。
Duìyú zǒngzhàng kuàijì láishuō, yuèmò jiézhàng shì yí xiàng fēicháng zhòngyào de gōngzuò.
Đối với kế toán tổng hợp, khóa sổ cuối tháng là một công việc vô cùng quan trọng.
Ví dụ 2
对于应付会计来说,防止重复付款是基本要求。
Duìyú yìngfù kuàijì láishuō, fángzhǐ chóngfù fùkuǎn shì jīběn yāoqiú.
Đối với kế toán phải trả, ngăn ngừa thanh toán trùng là yêu cầu cơ bản.
Ví dụ 3
对于企业来说,保持稳定的现金流非常重要。
Duìyú qǐyè láishuō, bǎochí wěndìng de xiànjīnliú fēicháng zhòngyào.
Đối với doanh nghiệp, duy trì dòng tiền ổn định là điều vô cùng quan trọng.
Ví dụ 4
对于财务部门来说,原始凭证的完整性不能忽视。
Duìyú cáiwù bùmén láishuō, yuánshǐ píngzhèng de wánzhěngxìng bùnéng hūshì.
Đối với phòng tài chính, không thể xem nhẹ tính đầy đủ của chứng từ gốc.
Ví dụ 5
对于管理层来说,这份报告可以反映公司的经营情况。
Duìyú guǎnlǐcéng láishuō, zhè fèn bàogào kěyǐ fǎnyìng gōngsī de jīngyíng qíngkuàng.
Đối với ban quản lý, báo cáo này có thể phản ánh tình hình kinh doanh của công ty.
32. 关于 + danh từ hoặc sự việc
Cấu trúc
关于 + nội dung cần trao đổi,……
关于这笔付款,我还有几个问题。
Về khoản thanh toán này, tôi vẫn còn một số vấn đề cần hỏi.
Cách dùng
关于, phiên âm là guānyú, có nghĩa là “về”, “liên quan đến”.
关于 thường dùng để giới thiệu chủ đề của:
Cuộc họp.
Email công việc.
Báo cáo.
Thông báo.
Biên bản.
Nội dung cần giải trình.
关于 thường đứng đầu câu hoặc đứng trước danh từ.
关于这张发票,我们需要进一步确认。
Về hóa đơn này, chúng ta cần xác nhận thêm.
这是一份关于成本控制的报告。
Đây là một báo cáo về kiểm soát chi phí.
Phân biệt:
关于 giới thiệu chủ đề.
对于 giới thiệu đối tượng chịu tác động hoặc góc độ xem xét.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
关于本月费用增加的问题,我们需要进一步分析。
Guānyú běn yuè fèiyòng zēngjiā de wèntí, wǒmen xūyào jìnyíbù fēnxī.
Về vấn đề chi phí tháng này tăng, chúng ta cần phân tích thêm.
Ví dụ 2
关于这笔预付款,请采购部门提供合同。
Guānyú zhè bǐ yùfùkuǎn, qǐng cǎigòu bùmén tígōng hétong.
Về khoản trả trước này, đề nghị bộ phận thu mua cung cấp hợp đồng.
Ví dụ 3
我已经收到关于银行账户变更的通知。
Wǒ yǐjīng shōudào guānyú yínháng zhànghù biàngēng de tōngzhī.
Tôi đã nhận được thông báo về việc thay đổi tài khoản ngân hàng.
Ví dụ 4
财务经理正在准备一份关于成本差异的报告。
Cáiwù jīnglǐ zhèngzài zhǔnbèi yí fèn guānyú chéngběn chāyì de bàogào.
Trưởng phòng tài chính đang chuẩn bị một báo cáo về chênh lệch giá thành.
Ví dụ 5
关于逾期应收账款,我们明天开会讨论。
Guānyú yúqī yīngshōu zhàngkuǎn, wǒmen míngtiān kāihuì tǎolùn.
Về các khoản phải thu quá hạn, ngày mai chúng ta sẽ họp thảo luận.
33. 为了……,……
Cấu trúc
为了 + mục đích,chủ ngữ + hành động
为了保证数据准确,我们要重新核对。
Để bảo đảm số liệu chính xác, chúng ta phải đối chiếu lại.
Cách dùng
为了, phiên âm là wèile, có nghĩa là “để”, “nhằm”, “vì mục đích”.
为了 giới thiệu mục đích của một hành động. Sau 为了 có thể là:
Danh từ.
Cụm động từ.
Một mục tiêu cụ thể.
为了公司利益
Vì lợi ích của công ty.
为了降低成本
Để giảm chi phí.
为了避免错误
Để tránh sai sót.
Khi chủ ngữ của hai vế giống nhau, chủ ngữ thường đứng sau cụm 为了.
为了按时完成报表,我们今天需要加班。
Để hoàn thành báo cáo đúng hạn, hôm nay chúng ta cần làm thêm giờ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
为了防止重复付款,我们必须检查发票号码和付款记录。
Wèile fángzhǐ chóngfù fùkuǎn, wǒmen bìxū jiǎnchá fāpiào hàomǎ hé fùkuǎn jìlù.
Để ngăn ngừa thanh toán trùng, chúng ta bắt buộc phải kiểm tra số hóa đơn và lịch sử thanh toán.
Ví dụ 2
为了提高结账效率,财务部重新设计了工作流程。
Wèile tígāo jiézhàng xiàolǜ, cáiwùbù chóngxīn shèjì le gōngzuò liúchéng.
Để nâng cao hiệu quả khóa sổ, phòng tài chính đã thiết kế lại quy trình làm việc.
Ví dụ 3
为了确认库存数量,我们明天要进行盘点。
Wèile quèrèn kùcún shùliàng, wǒmen míngtiān yào jìnxíng pándiǎn.
Để xác nhận số lượng tồn kho, ngày mai chúng ta phải tiến hành kiểm kê.
Ví dụ 4
为了按时申报税款,会计正在整理相关资料。
Wèile ànshí shēnbào shuìkuǎn, kuàijì zhèngzài zhěnglǐ xiāngguān zīliào.
Để kê khai thuế đúng hạn, kế toán đang sắp xếp các tài liệu liên quan.
Ví dụ 5
为了减少坏账风险,公司加强了客户信用管理。
Wèile jiǎnshǎo huàizhàng fēngxiǎn, gōngsī jiāqiáng le kèhù xìnyòng guǎnlǐ.
Để giảm rủi ro nợ xấu, công ty đã tăng cường quản lý tín dụng khách hàng.
34. ……,以便……
Cấu trúc
Hành động hoặc biện pháp + 以便 + mục đích tiếp theo
请整理好资料,以便经理审核。
Hãy sắp xếp hồ sơ đầy đủ để giám đốc tiện kiểm tra.
Cách dùng
以便, phiên âm là yǐbiàn, có nghĩa là “để”, “nhằm tạo điều kiện cho”, “để tiện”.
以便 thường đứng ở vế sau, giới thiệu mục đích hoặc kết quả thuận lợi mà hành động phía trước tạo ra.
So với 为了:
为了 thường đứng trước hành động chính.
以便 thường đứng sau hành động hoặc biện pháp.
为了提高效率,我们使用新系统。
Để nâng cao hiệu quả, chúng ta sử dụng hệ thống mới.
我们使用新系统,以便提高效率。
Chúng ta sử dụng hệ thống mới để nâng cao hiệu quả.
以便 mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong email, quy trình và báo cáo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
请把付款资料分类整理好,以便财务经理进行审核。
Qǐng bǎ fùkuǎn zīliào fēnlèi zhěnglǐ hǎo, yǐbiàn cáiwù jīnglǐ jìnxíng shěnhé.
Hãy phân loại và sắp xếp hồ sơ thanh toán đầy đủ để trưởng phòng tài chính tiện kiểm tra.
Ví dụ 2
请在报表中注明差异原因,以便管理层了解实际情况。
Qǐng zài bàobiǎo zhōng zhùmíng chāyì yuányīn, yǐbiàn guǎnlǐcéng liǎojiě shíjì qíngkuàng.
Hãy ghi rõ nguyên nhân chênh lệch trong báo cáo để ban quản lý hiểu tình hình thực tế.
Ví dụ 3
我们要保存银行回单,以便以后查询。
Wǒmen yào bǎocún yínháng huídān, yǐbiàn yǐhòu cháxún.
Chúng ta phải lưu giấy báo ngân hàng để tiện tra cứu sau này.
Ví dụ 4
请提前发送对账单,以便客户及时确认余额。
Qǐng tíqián fāsòng duìzhàngdān, yǐbiàn kèhù jíshí quèrèn yú’é.
Hãy gửi bảng đối chiếu trước để khách hàng kịp thời xác nhận số dư.
Ví dụ 5
会计已经建立了费用明细表,以便分析各部门的支出。
Kuàijì yǐjīng jiànlì le fèiyòng míngxìbiǎo, yǐbiàn fēnxī gè bùmén de zhīchū.
Kế toán đã lập bảng chi tiết chi phí để tiện phân tích khoản chi của từng bộ phận.
35. ……,以免……
Cấu trúc
Hành động phòng ngừa + 以免 + kết quả không mong muốn
请仔细核对,以免发生错误。
Hãy đối chiếu cẩn thận để tránh xảy ra sai sót.
Cách dùng
以免, phiên âm là yǐmiǎn, có nghĩa là “để tránh”, “nhằm tránh khỏi”.
Vế trước 以免 thường là biện pháp phòng ngừa. Vế sau 以免 là hậu quả tiêu cực cần tránh.
Trong kế toán, cấu trúc này thường được dùng khi nói về:
Tránh thanh toán trùng.
Tránh kê khai sai.
Tránh thất lạc chứng từ.
Tránh số liệu không thống nhất.
Tránh bỏ sót công nợ.
Tránh nộp báo cáo chậm.
Phân biệt:
为了避免 + danh từ hoặc động từ
Để tránh…
以免 + kết quả không mong muốn
Nhằm tránh cho…
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
付款前要再次核对供应商账户,以免把钱转错。
Fùkuǎn qián yào zàicì héduì gōngyìngshāng zhànghù, yǐmiǎn bǎ qián zhuǎn cuò.
Trước khi thanh toán phải đối chiếu lại tài khoản nhà cung cấp để tránh chuyển nhầm tiền.
Ví dụ 2
请按顺序保存原始凭证,以免以后找不到。
Qǐng àn shùnxù bǎocún yuánshǐ píngzhèng, yǐmiǎn yǐhòu zhǎo bú dào.
Hãy lưu chứng từ gốc theo thứ tự để tránh sau này không tìm thấy.
Ví dụ 3
我们要及时登记收入,以免遗漏本期收入。
Wǒmen yào jíshí dēngjì shōurù, yǐmiǎn yílòu běn qī shōurù.
Chúng ta phải kịp thời ghi nhận doanh thu để tránh bỏ sót doanh thu kỳ này.
Ví dụ 4
月末要检查所有往来科目,以免遗漏未清项目。
Yuèmò yào jiǎnchá suǒyǒu wǎnglái kēmù, yǐmiǎn yílòu wèi qīng xiàngmù.
Cuối tháng phải kiểm tra tất cả tài khoản công nợ để tránh bỏ sót các khoản chưa tất toán.
Ví dụ 5
请不要随便修改系统数据,以免影响财务报表。
Qǐng bú yào suíbiàn xiūgǎi xìtǒng shùjù, yǐmiǎn yǐngxiǎng cáiwù bàobiǎo.
Không được tùy tiện sửa số liệu hệ thống để tránh ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
36. 通过……来……
Cấu trúc
通过 + phương pháp hoặc công cụ + 来 + đạt được mục đích
通过银行流水来核对收款。
Thông qua sao kê ngân hàng để đối chiếu khoản thu.
Cách dùng
通过, phiên âm là tōngguò, có nghĩa là “thông qua”, “bằng cách”.
通过……来…… được sử dụng để giới thiệu phương pháp, công cụ hoặc con đường dùng để đạt được mục đích.
Trong kế toán thường gặp:
通过系统来查询数据
Tra cứu số liệu thông qua hệ thống.
通过盘点来确认库存
Xác nhận tồn kho thông qua kiểm kê.
通过对账来发现差异
Phát hiện chênh lệch thông qua đối chiếu.
通过分析来找出原因
Tìm nguyên nhân thông qua phân tích.
来 có thể được lược bỏ:
我们通过银行流水核对收款。
Chúng ta đối chiếu khoản thu thông qua sao kê ngân hàng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
我们可以通过银行流水来确认客户是否已经付款。
Wǒmen kěyǐ tōngguò yínháng liúshuǐ lái quèrèn kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn.
Chúng ta có thể thông qua sao kê ngân hàng để xác nhận khách hàng đã thanh toán hay chưa.
Ví dụ 2
财务部通过月度分析来控制各部门的费用。
Cáiwùbù tōngguò yuèdù fēnxī lái kòngzhì gè bùmén de fèiyòng.
Phòng tài chính kiểm soát chi phí của các bộ phận thông qua phân tích hằng tháng.
Ví dụ 3
我们通过库存盘点来确认账面数量是否准确。
Wǒmen tōngguò kùcún pándiǎn lái quèrèn zhàngmiàn shùliàng shìfǒu zhǔnquè.
Chúng ta xác nhận số lượng trên sổ có chính xác hay không thông qua kiểm kê hàng tồn kho.
Ví dụ 4
公司通过预算管理来降低不必要的支出。
Gōngsī tōngguò yùsuàn guǎnlǐ lái jiàngdī bù bìyào de zhīchū.
Công ty giảm các khoản chi không cần thiết thông qua quản lý ngân sách.
Ví dụ 5
会计可以通过账龄分析来评估坏账风险。
Kuàijì kěyǐ tōngguò zhànglíng fēnxī lái pínggū huàizhàng fēngxiǎn.
Kế toán có thể đánh giá rủi ro nợ xấu thông qua phân tích tuổi nợ.
37. 一方面……,另一方面……
Cấu trúc
一方面 + phương diện thứ nhất,另一方面 + phương diện thứ hai
一方面要控制成本,另一方面要保证质量。
Một mặt phải kiểm soát chi phí, mặt khác phải bảo đảm chất lượng.
Cách dùng
一方面……,另一方面…… có nghĩa là “một mặt… mặt khác…”.
Cấu trúc này được sử dụng để trình bày hai phương diện của cùng một vấn đề. Hai phương diện có thể:
Bổ sung cho nhau.
Đối lập với nhau.
Đều cần được xem xét.
Trong báo cáo tài chính và báo cáo quản trị, cấu trúc này thường dùng để:
Phân tích nguyên nhân tăng giảm.
Trình bày lợi ích và rủi ro.
Đánh giá doanh thu và chi phí.
Phân tích tài sản và nguồn vốn.
Đề xuất hai nhóm biện pháp.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
一方面我们要加快应收账款回收,另一方面也要合理安排供应商付款。
Yì fāngmiàn wǒmen yào jiākuài yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, lìng yì fāngmiàn yě yào hélǐ ānpái gōngyìngshāng fùkuǎn.
Một mặt chúng ta phải đẩy nhanh thu hồi công nợ phải thu, mặt khác cũng phải sắp xếp hợp lý việc thanh toán cho nhà cung cấp.
Ví dụ 2
一方面本月销售收入增加了,另一方面销售费用也明显上升了。
Yì fāngmiàn běn yuè xiāoshòu shōurù zēngjiā le, lìng yì fāngmiàn xiāoshòu fèiyòng yě míngxiǎn shàngshēng le.
Một mặt doanh thu bán hàng tháng này đã tăng, mặt khác chi phí bán hàng cũng tăng rõ rệt.
Ví dụ 3
一方面公司需要控制库存,另一方面也要避免材料短缺。
Yì fāngmiàn gōngsī xūyào kòngzhì kùcún, lìng yì fāngmiàn yě yào bìmiǎn cáiliào duǎnquē.
Một mặt công ty cần kiểm soát tồn kho, mặt khác cũng phải tránh thiếu nguyên vật liệu.
Ví dụ 4
一方面财务部要保证付款及时,另一方面也要控制付款风险。
Yì fāngmiàn cáiwùbù yào bǎozhèng fùkuǎn jíshí, lìng yì fāngmiàn yě yào kòngzhì fùkuǎn fēngxiǎn.
Một mặt phòng tài chính phải bảo đảm thanh toán kịp thời, mặt khác cũng phải kiểm soát rủi ro thanh toán.
Ví dụ 5
一方面我们要检查账面数据,另一方面还要核对实际情况。
Yì fāngmiàn wǒmen yào jiǎnchá zhàngmiàn shùjù, lìng yì fāngmiàn hái yào héduì shíjì qíngkuàng.
Một mặt chúng ta phải kiểm tra số liệu trên sổ, mặt khác còn phải đối chiếu với tình hình thực tế.
38. 既……又……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 既 + tính chất hoặc hành động thứ nhất,又 + tính chất hoặc hành động thứ hai
这个流程既简单又安全。
Quy trình này vừa đơn giản vừa an toàn.
Cách dùng
既……又…… có nghĩa là “vừa… vừa…”, biểu thị một đối tượng đồng thời có hai đặc điểm hoặc thực hiện hai hành động.
Cấu trúc này thường dùng để đánh giá:
Phần mềm kế toán.
Quy trình kiểm soát.
Phương pháp tính toán.
Báo cáo tài chính.
Nhân viên kế toán.
Khác với 一边……一边……:
既……又…… nhấn mạnh hai đặc điểm hoặc hai năng lực cùng tồn tại.
一边……一边…… nhấn mạnh hai hành động đang diễn ra đồng thời.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
这套财务系统既能自动生成报表,又能检查重复发票。
Zhè tào cáiwù xìtǒng jì néng zìdòng shēngchéng bàobiǎo, yòu néng jiǎnchá chóngfù fāpiào.
Hệ thống tài chính này vừa có thể tự động tạo báo cáo, vừa có thể kiểm tra hóa đơn trùng.
Ví dụ 2
这份付款资料既没有合同,又没有验收单。
Zhè fèn fùkuǎn zīliào jì méiyǒu hétong, yòu méiyǒu yànshōudān.
Bộ hồ sơ thanh toán này vừa không có hợp đồng, vừa không có biên bản nghiệm thu.
Ví dụ 3
成本会计既要了解会计知识,又要熟悉生产流程。
Chéngběn kuàijì jì yào liǎojiě kuàijì zhīshi, yòu yào shúxī shēngchǎn liúchéng.
Kế toán giá thành vừa phải hiểu kiến thức kế toán, vừa phải thông thạo quy trình sản xuất.
Ví dụ 4
这个报表既反映收入情况,又反映费用变化。
Zhè ge bàobiǎo jì fǎnyìng shōurù qíngkuàng, yòu fǎnyìng fèiyòng biànhuà.
Báo cáo này vừa phản ánh tình hình doanh thu, vừa phản ánh biến động chi phí.
Ví dụ 5
新的审批流程既提高了效率,又降低了付款风险。
Xīn de shěnpī liúchéng jì tígāo le xiàolǜ, yòu jiàngdī le fùkuǎn fēngxiǎn.
Quy trình phê duyệt mới vừa nâng cao hiệu quả, vừa giảm rủi ro thanh toán.
39. 不是……,而是……
Cấu trúc
不是 + nội dung bị phủ định,而是 + nội dung được xác nhận
这不是收入,而是客户预付款。
Đây không phải là doanh thu mà là khoản khách hàng trả trước.
Cách dùng
不是……,而是…… có nghĩa là “không phải… mà là…”.
Cấu trúc này dùng để sửa lại nhận định sai, phân loại lại bản chất của nghiệp vụ hoặc nhấn mạnh nguyên nhân thực sự.
Trong kế toán, cấu trúc này đặc biệt hữu ích khi:
Phân biệt tài sản và chi phí.
Phân biệt doanh thu và khoản nhận trước.
Phân biệt đặt cọc và thanh toán.
Giải thích nguyên nhân chênh lệch.
Sửa cách hạch toán sai.
而是 không thể thay bằng 但是 vì hai cấu trúc có ý nghĩa khác nhau.
不是……而是……: không phải A mà là B.
虽然……但是……: mặc dù A nhưng B.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
这笔款不是销售收入,而是客户支付的预收款。
Zhè bǐ kuǎn bú shì xiāoshòu shōurù, ér shì kèhù zhīfù de yùshōukuǎn.
Khoản tiền này không phải là doanh thu bán hàng mà là khoản khách hàng trả trước.
Ví dụ 2
这台设备不是办公费用,而是固定资产。
Zhè tái shèbèi bú shì bàngōng fèiyòng, ér shì gùdìng zīchǎn.
Thiết bị này không phải là chi phí văn phòng mà là tài sản cố định.
Ví dụ 3
这笔差异不是系统错误,而是汇率变动造成的。
Zhè bǐ chāyì bú shì xìtǒng cuòwù, ér shì huìlǜ biàndòng zàochéng de.
Khoản chênh lệch này không phải do lỗi hệ thống mà do biến động tỷ giá gây ra.
Ví dụ 4
供应商收到的不是货款,而是合同保证金。
Gōngyìngshāng shōudào de bú shì huòkuǎn, ér shì hétong bǎozhèngjīn.
Khoản nhà cung cấp nhận được không phải là tiền hàng mà là tiền bảo đảm hợp đồng.
Ví dụ 5
我们现在需要做的不是立即付款,而是先补充完整的资料。
Wǒmen xiànzài xūyào zuò de bú shì lìjí fùkuǎn, ér shì xiān bǔchōng wánzhěng de zīliào.
Việc chúng ta cần làm hiện nay không phải là thanh toán ngay mà là bổ sung đầy đủ hồ sơ trước.
40. 无论……,都……
Cấu trúc
无论 + điều kiện hoặc tình huống nào,都 + kết quả không thay đổi
无论金额大小,都要经过审批。
Bất kể số tiền lớn hay nhỏ đều phải được phê duyệt.
Cách dùng
无论……都……, phiên âm là wúlùn… dōu…, có nghĩa là “bất kể… đều…”, “dù… thì cũng…”.
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng quy định hoặc kết quả không thay đổi trong mọi trường hợp.
Sau 无论 thường có:
无论金额大小
Bất kể số tiền lớn hay nhỏ.
无论是否付款
Bất kể đã thanh toán hay chưa.
无论谁负责
Bất kể ai phụ trách.
无论什么原因
Bất kể nguyên nhân gì.
无论什么时候
Bất kể lúc nào.
Trong cấu trúc này, vế sau thường có 都 hoặc 也.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
无论付款金额大小,都必须按照公司的审批流程处理。
Wúlùn fùkuǎn jīn’é dàxiǎo, dōu bìxū ànzhào gōngsī de shěnpī liúchéng chǔlǐ.
Bất kể số tiền thanh toán lớn hay nhỏ đều phải được xử lý theo quy trình phê duyệt của công ty.
Ví dụ 2
无论是谁修改了数据,都要留下修改记录。
Wúlùn shì shéi xiūgǎi le shùjù, dōu yào liúxià xiūgǎi jìlù.
Bất kể ai sửa số liệu đều phải để lại lịch sử chỉnh sửa.
Ví dụ 3
无论客户是否按时付款,应收会计都要定期对账。
Wúlùn kèhù shìfǒu ànshí fùkuǎn, yīngshōu kuàijì dōu yào dìngqī duìzhàng.
Bất kể khách hàng có thanh toán đúng hạn hay không, kế toán phải thu đều phải đối chiếu định kỳ.
Ví dụ 4
无论发生什么异常情况,都要及时向财务经理报告。
Wúlùn fāshēng shénme yìcháng qíngkuàng, dōu yào jíshí xiàng cáiwù jīnglǐ bàogào.
Bất kể xảy ra tình huống bất thường nào cũng phải kịp thời báo cáo với trưởng phòng tài chính.
Ví dụ 5
无论资料来自哪个部门,都要经过财务人员检查。
Wúlùn zīliào láizì nǎ ge bùmén, dōu yào jīngguò cáiwù rényuán jiǎnchá.
Bất kể tài liệu đến từ bộ phận nào đều phải được nhân viên tài chính kiểm tra.
41. 一旦……,就……
Cấu trúc
一旦 + điều kiện xảy ra,就 + kết quả hoặc biện pháp xử lý
一旦发现错误,就要立即更正。
Một khi phát hiện sai sót thì phải lập tức sửa chữa.
Cách dùng
一旦, phiên âm là yídàn, có nghĩa là “một khi”, “hễ mà”.
一旦……就…… biểu thị khi một điều kiện đã xảy ra thì kết quả hoặc biện pháp xử lý phía sau sẽ lập tức được áp dụng.
Cấu trúc này thường được sử dụng trong:
Quy trình kiểm soát rủi ro.
Xử lý sai sót kế toán.
Quản lý công nợ quá hạn.
Xử lý tài khoản ngân hàng bất thường.
Quản lý hóa đơn giả hoặc không hợp lệ.
Một số câu có thể lược bỏ 就 nhưng giữ 就 sẽ làm quan hệ điều kiện – kết quả rõ hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
一旦发现重复付款,就要立即联系银行并向经理报告。
Yídàn fāxiàn chóngfù fùkuǎn, jiù yào lìjí liánxì yínháng bìng xiàng jīnglǐ bàogào.
Một khi phát hiện thanh toán trùng thì phải lập tức liên hệ ngân hàng và báo cáo với trưởng phòng.
Ví dụ 2
一旦客户逾期付款,应收会计就要开始催款。
Yídàn kèhù yúqī fùkuǎn, yīngshōu kuàijì jiù yào kāishǐ cuīkuǎn.
Một khi khách hàng thanh toán quá hạn, kế toán phải thu phải bắt đầu đôn đốc thu hồi nợ.
Ví dụ 3
一旦库存数量出现差异,我们就要重新盘点。
Yídàn kùcún shùliàng chūxiàn chāyì, wǒmen jiù yào chóngxīn pándiǎn.
Một khi số lượng tồn kho xuất hiện chênh lệch, chúng ta phải kiểm kê lại.
Ví dụ 4
一旦确认发票无效,就不能把相关税额作为进项税抵扣。
Yídàn quèrèn fāpiào wúxiào, jiù bùnéng bǎ xiāngguān shuì’é zuòwéi jìnxiàngshuì dǐkòu.
Một khi xác nhận hóa đơn không hợp lệ thì không thể dùng số thuế liên quan để khấu trừ thuế đầu vào.
Ví dụ 5
一旦系统发生故障,财务部就要启动备用处理流程。
Yídàn xìtǒng fāshēng gùzhàng, cáiwùbù jiù yào qǐdòng bèiyòng chǔlǐ liúchéng.
Một khi hệ thống xảy ra sự cố, phòng tài chính phải kích hoạt quy trình xử lý dự phòng.
42. 除非……,否则……
Cấu trúc
除非 + điều kiện ngoại lệ,否则 + kết quả tiêu cực hoặc kết quả thông thường
除非资料完整,否则不能付款。
Trừ khi hồ sơ đầy đủ, nếu không thì không thể thanh toán.
Cách dùng
除非……否则……, phiên âm là chúfēi… fǒuzé…, có nghĩa là “trừ khi… nếu không thì…”.
除非 giới thiệu điều kiện duy nhất có thể làm thay đổi kết quả.
否则 giới thiệu kết quả sẽ xảy ra nếu điều kiện đó không được đáp ứng.
Cấu trúc này thường dùng trong các quy định có tính bắt buộc:
Trừ khi có phê duyệt, nếu không không được thanh toán.
Trừ khi có hóa đơn hợp lệ, nếu không không được khấu trừ thuế.
Trừ khi điều tra rõ nguyên nhân, nếu không không được điều chỉnh số liệu.
Trừ khi hồ sơ đầy đủ, nếu không không được ghi nhận.
Có thể đưa 除非 xuống sau:
我们不能付款,除非资料已经完整。
Chúng ta không thể thanh toán, trừ khi hồ sơ đã đầy đủ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại kế toán
除非付款申请已经完成全部审批,否则出纳不能转账。
Chúfēi fùkuǎn shēnqǐng yǐjīng wánchéng quánbù shěnpī, fǒuzé chūnà bùnéng zhuǎnzhàng.
Trừ khi đề nghị thanh toán đã hoàn thành toàn bộ thủ tục phê duyệt, nếu không thủ quỹ không thể chuyển khoản.
Ví dụ 2
除非取得合法发票,否则这笔进项税额不能抵扣。
Chúfēi qǔdé héfǎ fāpiào, fǒuzé zhè bǐ jìnxiàngshuì’é bùnéng dǐkòu.
Trừ khi có hóa đơn hợp pháp, nếu không khoản thuế đầu vào này không thể được khấu trừ.
Ví dụ 3
除非客户提供付款证明,否则我们不能确认这笔款已经到账。
Chúfēi kèhù tígōng fùkuǎn zhèngmíng, fǒuzé wǒmen bùnéng quèrèn zhè bǐ kuǎn yǐjīng dàozhàng.
Trừ khi khách hàng cung cấp chứng từ thanh toán, nếu không chúng ta không thể xác nhận khoản tiền này đã vào tài khoản.
Ví dụ 4
除非查明库存差异的原因,否则不能调整账面数量。
Chúfēi chámíng kùcún chāyì de yuányīn, fǒuzé bùnéng tiáozhěng zhàngmiàn shùliàng.
Trừ khi điều tra rõ nguyên nhân chênh lệch tồn kho, nếu không không thể điều chỉnh số lượng trên sổ.
Ví dụ 5
除非财务经理批准,否则任何人都不能删除会计凭证。
Chúfēi cáiwù jīnglǐ pīzhǔn, fǒuzé rènhé rén dōu bùnéng shānchú kuàijì píngzhèng.
Trừ khi trưởng phòng tài chính phê duyệt, nếu không không ai được phép xóa chứng từ kế toán.
Tổng kết các cấu trúc từ 31 đến 42
Nhóm xác định chủ đề và góc độ
对于……来说
Đối với… mà nói
关于……
Về, liên quan đến…
Nhóm diễn tả mục đích và phương pháp
为了……
Để, nhằm…
……,以便……
Để tiện, nhằm tạo điều kiện…
……,以免……
Để tránh…
通过……来……
Thông qua… để…
Nhóm phân tích hai phương diện
一方面……,另一方面……
Một mặt… mặt khác…
既……又……
Vừa… vừa…
不是……,而是……
Không phải… mà là…
Nhóm diễn tả nguyên tắc và điều kiện
无论……,都……
Bất kể… đều…
一旦……,就……
Một khi… thì…
除非……,否则……
Trừ khi… nếu không thì…
Những cấu trúc này có tần suất sử dụng cao trong báo cáo quản trị, quy trình kiểm soát nội bộ, giải trình số liệu, trao đổi với nhà cung cấp, quản lý công nợ và xử lý các nghiệp vụ kế toán bất thường.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 4
43. 由于……,因此……
Cấu trúc
由于 + nguyên nhân,因此 + kết quả
由于资料不完整,因此这笔款暂时不能支付。
Vì hồ sơ chưa đầy đủ, do đó khoản tiền này tạm thời chưa thể thanh toán.
Cách dùng
由于……因此……, phiên âm là yóuyú… yīncǐ…, biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả, tương đương với “do… nên…”, “vì… do đó…”.
Cấu trúc này có ý nghĩa gần giống 因为……所以……, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. Nó thường xuất hiện trong:
Báo cáo kế toán.
Email giải trình.
Biên bản kiểm tra.
Thông báo nội bộ.
Báo cáo phân tích tài chính.
Văn bản gửi kiểm toán hoặc cơ quan thuế.
由于 thường đứng đầu câu để giới thiệu nguyên nhân khách quan. 因此 giới thiệu kết quả, kết luận hoặc biện pháp xử lý.
Trong văn viết có thể chỉ dùng một trong hai thành phần:
由于资料不完整,这笔款暂时不能支付。
Vì hồ sơ chưa đầy đủ nên khoản tiền này tạm thời chưa thể thanh toán.
资料不完整,因此这笔款暂时不能支付。
Hồ sơ chưa đầy đủ, do đó khoản tiền này tạm thời chưa thể thanh toán.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
由于供应商还没有提供发票,因此我们不能确认这笔采购费用。
Yóuyú gōngyìngshāng hái méiyǒu tígōng fāpiào, yīncǐ wǒmen bùnéng quèrèn zhè bǐ cǎigòu fèiyòng.
Vì nhà cung cấp vẫn chưa cung cấp hóa đơn, do đó chúng ta chưa thể ghi nhận khoản chi phí mua hàng này.
Ví dụ 2
由于银行系统正在维护,因此今天的付款可能会延迟。
Yóuyú yínháng xìtǒng zhèngzài wéihù, yīncǐ jīntiān de fùkuǎn kěnéng huì yánchí.
Vì hệ thống ngân hàng đang được bảo trì, do đó khoản thanh toán hôm nay có thể bị chậm.
Ví dụ 3
由于原材料价格上涨,因此本月的生产成本明显增加。
Yóuyú yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, yīncǐ běn yuè de shēngchǎn chéngběn míngxiǎn zēngjiā.
Vì giá nguyên vật liệu tăng, do đó chi phí sản xuất tháng này tăng rõ rệt.
Ví dụ 4
由于客户没有按时付款,因此应收账款余额有所上升。
Yóuyú kèhù méiyǒu ànshí fùkuǎn, yīncǐ yīngshōu zhàngkuǎn yú’é yǒusuǒ shàngshēng.
Vì khách hàng không thanh toán đúng hạn, do đó số dư khoản phải thu đã tăng lên.
Ví dụ 5
由于部分费用尚未取得合法凭证,因此暂时不能在税前扣除。
Yóuyú bùfen fèiyòng shàngwèi qǔdé héfǎ píngzhèng, yīncǐ zànshí bùnéng zài shuìqián kòuchú.
Vì một phần chi phí vẫn chưa có chứng từ hợp pháp, do đó tạm thời chưa thể được khấu trừ trước thuế.
44. 之所以……,是因为……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 之所以 + kết quả,是因为 + nguyên nhân
本月成本之所以增加,是因为材料价格上涨了。
Sở dĩ chi phí tháng này tăng là vì giá nguyên vật liệu đã tăng.
Cách dùng
之所以……是因为……, phiên âm là zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…, có nghĩa là “sở dĩ… là vì…”.
Cấu trúc này đưa kết quả hoặc hiện tượng cần giải thích lên trước, sau đó mới nêu nguyên nhân thực sự.
Nó rất thường được sử dụng khi:
Giải thích biến động doanh thu.
Phân tích nguyên nhân chi phí tăng.
Giải trình chênh lệch ngân sách.
Giải thích việc thanh toán bị chậm.
Phân tích nguyên nhân lợi nhuận giảm.
Giải trình sai lệch giữa sổ kế toán và số liệu thực tế.
Phân biệt:
因为……所以……
Nêu nguyên nhân trước, kết quả sau.
之所以……是因为……
Nêu kết quả trước, nguyên nhân sau.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
这笔付款之所以被退回,是因为审批手续还没有完成。
Zhè bǐ fùkuǎn zhī suǒyǐ bèi tuìhuí, shì yīnwèi shěnpī shǒuxù hái méiyǒu wánchéng.
Sở dĩ khoản thanh toán này bị trả lại là vì thủ tục phê duyệt vẫn chưa hoàn thành.
Ví dụ 2
本月销售费用之所以增加,是因为公司开展了新的广告活动。
Běn yuè xiāoshòu fèiyòng zhī suǒyǐ zēngjiā, shì yīnwèi gōngsī kāizhǎn le xīn de guǎnggào huódòng.
Sở dĩ chi phí bán hàng tháng này tăng là vì công ty đã triển khai hoạt động quảng cáo mới.
Ví dụ 3
净利润之所以下降,是因为财务费用和管理费用同时上升了。
Jìng lìrùn zhī suǒyǐ xiàjiàng, shì yīnwèi cáiwù fèiyòng hé guǎnlǐ fèiyòng tóngshí shàngshēng le.
Sở dĩ lợi nhuận ròng giảm là vì chi phí tài chính và chi phí quản lý cùng tăng.
Ví dụ 4
库存账面数量之所以与实际数量不一致,是因为部分出库单没有及时录入。
Kùcún zhàngmiàn shùliàng zhī suǒyǐ yǔ shíjì shùliàng bù yízhì, shì yīnwèi bùfen chūkùdān méiyǒu jíshí lùrù.
Sở dĩ số lượng tồn kho trên sổ không thống nhất với số lượng thực tế là vì một số phiếu xuất kho chưa được nhập kịp thời.
Ví dụ 5
客户之所以还没有付款,是因为双方正在确认合同金额。
Kèhù zhī suǒyǐ hái méiyǒu fùkuǎn, shì yīnwèi shuāngfāng zhèngzài quèrèn hétong jīn’é.
Sở dĩ khách hàng vẫn chưa thanh toán là vì hai bên đang xác nhận giá trị hợp đồng.
45. 随着……,……
Cấu trúc
随着 + sự thay đổi hoặc quá trình phát triển,kết quả thay đổi theo
随着销售收入增加,应收账款也有所增加。
Cùng với việc doanh thu bán hàng tăng, khoản phải thu cũng tăng lên.
Cách dùng
随着, phiên âm là suízhe, có nghĩa là “cùng với”, “theo sự”.
Cấu trúc này biểu thị một sự việc thay đổi hoặc phát triển đồng thời với một sự việc khác.
Trong báo cáo kế toán và báo cáo quản trị, 随着 thường dùng để phân tích:
Doanh thu tăng kéo theo công nợ tăng.
Sản lượng tăng kéo theo chi phí nguyên vật liệu tăng.
Quy mô doanh nghiệp mở rộng kéo theo chi phí quản lý tăng.
Thời gian quá hạn kéo dài làm rủi ro nợ xấu tăng.
Hệ thống số hóa phát triển làm hiệu quả kế toán tăng.
Sau 随着 thường là danh từ, cụm danh từ hoặc cụm chủ – vị:
随着业务的发展
Cùng với sự phát triển của hoạt động kinh doanh.
随着销售收入不断增加
Cùng với việc doanh thu bán hàng không ngừng tăng.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
随着公司业务不断扩大,财务部门的工作量也越来越大。
Suízhe gōngsī yèwù búduàn kuòdà, cáiwù bùmén de gōngzuòliàng yě yuèláiyuè dà.
Cùng với việc hoạt động kinh doanh của công ty không ngừng mở rộng, khối lượng công việc của phòng tài chính cũng ngày càng lớn.
Ví dụ 2
随着销售数量增加,包装费用和运输费用也增加了。
Suízhe xiāoshòu shùliàng zēngjiā, bāozhuāng fèiyòng hé yùnshū fèiyòng yě zēngjiā le.
Cùng với việc số lượng bán hàng tăng, chi phí đóng gói và vận chuyển cũng tăng.
Ví dụ 3
随着应收账款账龄延长,发生坏账的风险逐渐上升。
Suízhe yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng yáncháng, fāshēng huàizhàng de fēngxiǎn zhújiàn shàngshēng.
Theo sự kéo dài của tuổi nợ khoản phải thu, rủi ro phát sinh nợ xấu dần tăng lên.
Ví dụ 4
随着财务系统不断完善,人工录入错误明显减少了。
Suízhe cáiwù xìtǒng búduàn wánshàn, réngōng lùrù cuòwù míngxiǎn jiǎnshǎo le.
Cùng với việc hệ thống tài chính không ngừng được hoàn thiện, lỗi nhập liệu thủ công đã giảm rõ rệt.
Ví dụ 5
随着原材料价格变化,产品单位成本也会发生变化。
Suízhe yuáncáiliào jiàgé biànhuà, chǎnpǐn dānwèi chéngběn yě huì fāshēng biànhuà.
Theo sự thay đổi của giá nguyên vật liệu, giá thành đơn vị sản phẩm cũng sẽ thay đổi.
46. 按……计算
Cấu trúc
按照 hoặc 按 + căn cứ, tỷ lệ, số lượng hoặc phương pháp + 计算
按实际数量计算成本。
Tính chi phí theo số lượng thực tế.
Cách dùng
按……计算, phiên âm là àn… jìsuàn, có nghĩa là “tính theo…”.
Cấu trúc này thường dùng khi nói về phương pháp tính:
Tiền lương.
Khấu hao.
Lãi vay.
Chi phí nguyên vật liệu.
Hoa hồng bán hàng.
Thuế.
Giá thành.
Chi phí phân bổ.
Sau 按 có thể là:
按实际发生额计算
Tính theo số thực tế phát sinh.
按月计算
Tính theo tháng.
按比例计算
Tính theo tỷ lệ.
按工作时间计算
Tính theo thời gian làm việc.
按销售收入计算
Tính theo doanh thu bán hàng.
按照 đầy đủ và trang trọng hơn 按, nhưng cả hai đều thường được sử dụng trong công việc.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
这笔销售佣金按照实际销售收入的百分之三计算。
Zhè bǐ xiāoshòu yōngjīn ànzhào shíjì xiāoshòu shōurù de bǎifēnzhī sān jìsuàn.
Khoản hoa hồng bán hàng này được tính bằng 3% doanh thu bán hàng thực tế.
Ví dụ 2
员工的加班费按实际加班时间计算。
Yuángōng de jiābānfèi àn shíjì jiābān shíjiān jìsuàn.
Tiền làm thêm giờ của nhân viên được tính theo thời gian làm thêm thực tế.
Ví dụ 3
银行利息按贷款本金和实际使用天数计算。
Yínháng lìxī àn dàikuǎn běnjīn hé shíjì shǐyòng tiānshù jìsuàn.
Lãi ngân hàng được tính theo tiền gốc khoản vay và số ngày sử dụng thực tế.
Ví dụ 4
产品成本应该按实际消耗的材料数量计算。
Chǎnpǐn chéngběn yīnggāi àn shíjì xiāohào de cáiliào shùliàng jìsuàn.
Giá thành sản phẩm phải được tính theo số lượng nguyên vật liệu thực tế đã tiêu hao.
Ví dụ 5
固定资产折旧可以按月计算,也可以按实际使用时间计算。
Gùdìng zīchǎn zhéjiù kěyǐ àn yuè jìsuàn, yě kěyǐ àn shíjì shǐyòng shíjiān jìsuàn.
Khấu hao tài sản cố định có thể được tính theo tháng, cũng có thể được tính theo thời gian sử dụng thực tế.
47. 按照……进行分摊
Cấu trúc
按照 + tiêu thức phân bổ + 进行分摊
按照各部门的实际使用面积进行分摊。
Tiến hành phân bổ theo diện tích sử dụng thực tế của từng bộ phận.
Cách dùng
分摊, phiên âm là fēntān, có nghĩa là “phân bổ”, “chia đều hoặc phân chia theo một tiêu thức nhất định”.
Cấu trúc 按照……进行分摊 được sử dụng để nói rõ tiêu thức dùng để phân bổ một khoản chi phí chung cho nhiều bộ phận, sản phẩm, dự án hoặc trung tâm chi phí.
Các tiêu thức phân bổ thường gặp:
按照使用面积分摊
Phân bổ theo diện tích sử dụng.
按照员工人数分摊
Phân bổ theo số lượng nhân viên.
按照生产工时分摊
Phân bổ theo giờ công sản xuất.
按照销售收入分摊
Phân bổ theo doanh thu bán hàng.
按照机器工时分摊
Phân bổ theo giờ máy.
按照实际使用量分摊
Phân bổ theo lượng sử dụng thực tế.
Có thể lược bỏ 进行:
这笔费用按照员工人数分摊。
Khoản chi phí này được phân bổ theo số lượng nhân viên.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
办公室租金按照各部门的实际使用面积进行分摊。
Bàngōngshì zūjīn ànzhào gè bùmén de shíjì shǐyòng miànjī jìnxíng fēntān.
Tiền thuê văn phòng được phân bổ theo diện tích sử dụng thực tế của từng bộ phận.
Ví dụ 2
水电费按照各生产部门的实际使用量进行分摊。
Shuǐdiànfèi ànzhào gè shēngchǎn bùmén de shíjì shǐyòngliàng jìnxíng fēntān.
Chi phí điện nước được phân bổ theo lượng sử dụng thực tế của từng bộ phận sản xuất.
Ví dụ 3
食堂费用可以按照各部门的员工人数进行分摊。
Shítáng fèiyòng kěyǐ ànzhào gè bùmén de yuángōng rénshù jìnxíng fēntān.
Chi phí nhà ăn có thể được phân bổ theo số lượng nhân viên của từng bộ phận.
Ví dụ 4
制造费用按照产品的生产工时进行分摊。
Zhìzào fèiyòng ànzhào chǎnpǐn de shēngchǎn gōngshí jìnxíng fēntān.
Chi phí sản xuất chung được phân bổ theo giờ công sản xuất của sản phẩm.
Ví dụ 5
总部管理费用按照各分公司的营业收入进行分摊。
Zǒngbù guǎnlǐ fèiyòng ànzhào gè fēngōngsī de yíngyè shōurù jìnxíng fēntān.
Chi phí quản lý trụ sở chính được phân bổ theo doanh thu hoạt động của từng chi nhánh.
48. 将……作为……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 将 + đối tượng + 作为 + loại, mục đích hoặc cách xử lý
将这笔支出作为管理费用处理。
Xử lý khoản chi này như chi phí quản lý.
Cách dùng
将……作为……, phiên âm là jiāng… zuòwéi…, có nghĩa là “coi… là…”, “dùng… làm…”, “xử lý… với tư cách là…”.
将 là cách viết trang trọng của 把. Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
Chính sách kế toán.
Báo cáo giải trình.
Bút toán điều chỉnh.
Biên bản kiểm toán.
Quy định phân loại chi phí.
Văn bản xác định cách ghi nhận nghiệp vụ.
Sau 作为 thường là:
Một loại tài sản.
Một khoản chi phí.
Một khoản doanh thu.
Một khoản nợ phải trả.
Một căn cứ tính toán.
Một tiêu thức phân bổ.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
我们将这笔设备采购支出作为固定资产处理。
Wǒmen jiāng zhè bǐ shèbèi cǎigòu zhīchū zuòwéi gùdìng zīchǎn chǔlǐ.
Chúng ta xử lý khoản chi mua thiết bị này như tài sản cố định.
Ví dụ 2
公司将客户预付款作为合同负债确认。
Gōngsī jiāng kèhù yùfùkuǎn zuòwéi hétong fùzhài quèrèn.
Công ty ghi nhận khoản khách hàng trả trước như một khoản nợ phải trả theo hợp đồng.
Ví dụ 3
会计将无法收回的应收账款作为坏账损失处理。
Kuàijì jiāng wúfǎ shōuhuí de yīngshōu zhàngkuǎn zuòwéi huàizhàng sǔnshī chǔlǐ.
Kế toán xử lý khoản phải thu không thể thu hồi như tổn thất nợ xấu.
Ví dụ 4
我们不能将个人消费作为公司的经营费用报销。
Wǒmen bùnéng jiāng gèrén xiāofèi zuòwéi gōngsī de jīngyíng fèiyòng bàoxiāo.
Chúng ta không thể dùng khoản tiêu dùng cá nhân làm chi phí kinh doanh của công ty để hoàn ứng.
Ví dụ 5
财务部将实际生产工时作为制造费用的分摊依据。
Cáiwùbù jiāng shíjì shēngchǎn gōngshí zuòwéi zhìzào fèiyòng de fēntān yījù.
Phòng tài chính dùng giờ công sản xuất thực tế làm căn cứ phân bổ chi phí sản xuất chung.
49. 以……为准
Cấu trúc
以 + tài liệu, số liệu hoặc tiêu chuẩn + 为准
以合同中的付款条件为准。
Lấy điều kiện thanh toán trong hợp đồng làm chuẩn.
Cách dùng
以……为准, phiên âm là yǐ… wéi zhǔn, có nghĩa là “lấy… làm chuẩn”, “căn cứ chính thức vào…”.
Cấu trúc này rất quan trọng trong công việc kế toán vì nhiều nguồn thông tin có thể không thống nhất. Khi đó, cần xác định tài liệu hoặc số liệu nào là căn cứ chính thức.
Thường dùng với:
以合同为准
Lấy hợp đồng làm chuẩn.
以发票金额为准
Lấy số tiền trên hóa đơn làm chuẩn.
以银行实际到账金额为准
Lấy số tiền thực tế vào ngân hàng làm chuẩn.
以盘点结果为准
Lấy kết quả kiểm kê làm chuẩn.
以最终审批结果为准
Lấy kết quả phê duyệt cuối cùng làm chuẩn.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
如果采购订单和合同金额不一致,应以双方签署的合同为准。
Rúguǒ cǎigòu dìngdān hé hétong jīn’é bù yízhì, yīng yǐ shuāngfāng qiānshǔ de hétong wéi zhǔn.
Nếu giá trị đơn đặt hàng và hợp đồng không thống nhất thì phải lấy hợp đồng do hai bên ký làm chuẩn.
Ví dụ 2
付款日期以合同中约定的日期为准。
Fùkuǎn rìqī yǐ hétong zhōng yuēdìng de rìqī wéi zhǔn.
Ngày thanh toán lấy ngày đã thỏa thuận trong hợp đồng làm chuẩn.
Ví dụ 3
实际收款金额以银行到账记录为准。
Shíjì shōukuǎn jīn’é yǐ yínháng dàozhàng jìlù wéi zhǔn.
Số tiền thực tế thu được lấy lịch sử tiền vào ngân hàng làm chuẩn.
Ví dụ 4
库存调整数量应以经过批准的盘点结果为准。
Kùcún tiáozhěng shùliàng yīng yǐ jīngguò pīzhǔn de pándiǎn jiéguǒ wéi zhǔn.
Số lượng điều chỉnh hàng tồn kho phải lấy kết quả kiểm kê đã được phê duyệt làm chuẩn.
Ví dụ 5
报表中的外币折算汇率以月末公布的汇率为准。
Bàobiǎo zhōng de wàibì zhé suàn huìlǜ yǐ yuèmò gōngbù de huìlǜ wéi zhǔn.
Tỷ giá quy đổi ngoại tệ trong báo cáo lấy tỷ giá được công bố vào cuối tháng làm chuẩn.
50. 由……组成
Cấu trúc
Tổng thể + 由 + các bộ phận thành phần + 组成
财务报表由四个主要部分组成。
Báo cáo tài chính được cấu thành từ bốn phần chính.
Cách dùng
由……组成, phiên âm là yóu… zǔchéng, có nghĩa là “được cấu thành từ”, “bao gồm các thành phần”.
Cấu trúc này được dùng khi giới thiệu:
Cấu thành của báo cáo tài chính.
Cấu thành của giá thành sản phẩm.
Cấu thành của hồ sơ thanh toán.
Cấu thành của chi phí.
Cấu thành của tài sản và nguồn vốn.
Cấu thành của quy trình kế toán.
Phân biệt:
A由B组成
A được cấu thành từ B.
B组成A
B cấu thành A.
Ví dụ:
产品成本由材料成本、人工成本和制造费用组成。
Giá thành sản phẩm được cấu thành từ chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung.
材料成本、人工成本和制造费用组成产品成本。
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung cấu thành giá thành sản phẩm.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
一套完整的付款资料由合同、发票、验收单和付款申请组成。
Yí tào wánzhěng de fùkuǎn zīliào yóu hétong, fāpiào, yànshōudān hé fùkuǎn shēnqǐng zǔchéng.
Một bộ hồ sơ thanh toán đầy đủ được cấu thành từ hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.
Ví dụ 2
产品总成本由直接材料、直接人工和制造费用组成。
Chǎnpǐn zǒng chéngběn yóu zhíjiē cáiliào, zhíjiē réngōng hé zhìzào fèiyòng zǔchéng.
Tổng giá thành sản phẩm được cấu thành từ nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
Ví dụ 3
资产负债表由资产、负债和所有者权益三部分组成。
Zīchǎn fùzhàibiǎo yóu zīchǎn, fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì sān bùfen zǔchéng.
Bảng cân đối kế toán được cấu thành từ ba phần: tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
Ví dụ 4
公司的流动资产主要由现金、应收账款和存货组成。
Gōngsī de liúdòng zīchǎn zhǔyào yóu xiànjīn, yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zǔchéng.
Tài sản lưu động của công ty chủ yếu được cấu thành từ tiền mặt, khoản phải thu và hàng tồn kho.
Ví dụ 5
本月管理费用由工资、办公费、差旅费和折旧费组成。
Běn yuè guǎnlǐ fèiyòng yóu gōngzī, bàngōngfèi, chāilǚfèi hé zhéjiùfèi zǔchéng.
Chi phí quản lý tháng này được cấu thành từ tiền lương, chi phí văn phòng, công tác phí và chi phí khấu hao.
51. 占 + tổng thể + 的 + tỷ lệ
Cấu trúc
A + 占 + tổng thể + 的 + tỷ lệ phần trăm
材料成本占总成本的百分之六十。
Chi phí nguyên vật liệu chiếm 60% tổng chi phí.
Cách dùng
占, phiên âm là zhàn, có nghĩa là “chiếm”, dùng để biểu thị tỷ trọng của một bộ phận trong một tổng thể.
Cấu trúc thường gặp:
A占B的百分之……
A chiếm …% của B.
A在B中占较大比例
A chiếm tỷ trọng khá lớn trong B.
A占比为……
Tỷ trọng của A là…
Trong báo cáo tài chính và phân tích quản trị, 占 thường được dùng để phân tích:
Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu.
Tỷ trọng công nợ quá hạn.
Tỷ trọng doanh thu từng sản phẩm.
Tỷ trọng tài sản ngắn hạn.
Tỷ trọng chi phí nhân công.
Tỷ trọng khách hàng lớn.
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
原材料成本占产品总成本的百分之五十五。
Yuáncáiliào chéngběn zhàn chǎnpǐn zǒng chéngběn de bǎifēnzhī wǔshíwǔ.
Chi phí nguyên vật liệu chiếm 55% tổng giá thành sản phẩm.
Ví dụ 2
逾期应收账款占应收账款总额的百分之二十。
Yúqī yīngshōu zhàngkuǎn zhàn yīngshōu zhàngkuǎn zǒng’é de bǎifēnzhī èrshí.
Khoản phải thu quá hạn chiếm 20% tổng số khoản phải thu.
Ví dụ 3
线上销售收入占公司总收入的百分之三十五。
Xiànshàng xiāoshòu shōurù zhàn gōngsī zǒng shōurù de bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Doanh thu bán hàng trực tuyến chiếm 35% tổng doanh thu của công ty.
Ví dụ 4
流动资产占资产总额的比例比较高。
Liúdòng zīchǎn zhàn zīchǎn zǒng’é de bǐlì bǐjiào gāo.
Tỷ trọng tài sản lưu động trong tổng tài sản tương đối cao.
Ví dụ 5
前五大客户的应收账款占全部应收账款的近一半。
Qián wǔ dà kèhù de yīngshōu zhàngkuǎn zhàn quánbù yīngshōu zhàngkuǎn de jìn yíbàn.
Khoản phải thu của năm khách hàng lớn nhất chiếm gần một nửa toàn bộ khoản phải thu.
52. 分别 + động từ
Cấu trúc
Các đối tượng + 分别 + thực hiện các hành động tương ứng
三个部门分别提交了自己的费用报告。
Ba bộ phận lần lượt nộp báo cáo chi phí của mình.
Cách dùng
分别, phiên âm là fēnbié, có nghĩa là “lần lượt”, “tương ứng”, “riêng từng”.
分别 được dùng khi có từ hai đối tượng hoặc hai nội dung trở lên và mỗi đối tượng tương ứng với một hành động, số liệu hoặc kết quả riêng.
Trong kế toán, 分别 thường dùng để:
Trình bày số liệu của từng bộ phận.
Phân công công việc cho từng nhân viên.
Ghi nhận từng khoản mục riêng.
Phân loại chi phí theo từng nhóm.
So sánh doanh thu từng thị trường.
Nêu số dư của từng tài khoản.
Vị trí thường gặp:
Chủ ngữ + 分别 + động từ
A和B分别为……
A và B lần lượt là…
Ví dụ 1 – câu hội thoại kế toán mẫu
丁垂杨和黎云英分别负责应付账款和应收账款。
Dīng Chuíyáng hé Lí Yúnyīng fēnbié fùzé yìngfù zhàngkuǎn hé yīngshōu zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương và Lê Vân Anh lần lượt phụ trách khoản phải trả và khoản phải thu.
Ví dụ 2
一月、二月和三月的销售收入分别为五亿元、六亿元和六点五亿元。
Yī yuè, èr yuè hé sān yuè de xiāoshòu shōurù fēnbié wéi wǔ yì yuán, liù yì yuán hé liù diǎn wǔ yì yuán.
Doanh thu bán hàng của tháng Một, tháng Hai và tháng Ba lần lượt là 500 triệu, 600 triệu và 650 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
采购部、仓库和财务部分别检查合同、货物和付款资料。
Cǎigòubù, cāngkù hé cáiwùbù fēnbié jiǎnchá hétong, huòwù hé fùkuǎn zīliào.
Bộ phận thu mua, bộ phận kho và phòng tài chính lần lượt kiểm tra hợp đồng, hàng hóa và hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 4
这三笔费用分别计入销售费用、管理费用和财务费用。
Zhè sān bǐ fèiyòng fēnbié jìrù xiāoshòu fèiyòng, guǎnlǐ fèiyòng hé cáiwù fèiyòng.
Ba khoản chi phí này lần lượt được hạch toán vào chi phí bán hàng, chi phí quản lý và chi phí tài chính.
Ví dụ 5
人民币账户和美元账户的期末余额分别为三亿元和五十万美元。
Rénmínbì zhànghù hé měiyuán zhànghù de qīmò yú’é fēnbié wéi sān yì yuán hé wǔshí wàn měiyuán.
Số dư cuối kỳ của tài khoản nhân dân tệ và tài khoản đô la Mỹ lần lượt là 300 triệu nhân dân tệ và 500.000 đô la Mỹ.
Tổng kết các cấu trúc từ 43 đến 52
Nhóm giải thích nguyên nhân
由于……,因此……
Vì… do đó…
之所以……,是因为……
Sở dĩ… là vì…
Nhóm diễn tả sự thay đổi
随着……,……
Cùng với…, theo sự…
Nhóm trình bày phương pháp tính và phân bổ
按……计算
Tính theo…
按照……进行分摊
Phân bổ theo…
Nhóm xác định cách ghi nhận và căn cứ chính thức
将……作为……
Coi… là…, xử lý… như…
以……为准
Lấy… làm chuẩn
Nhóm trình bày kết cấu và tỷ trọng
由……组成
Được cấu thành từ…
占……的……
Chiếm… của…
分别……
Lần lượt, tương ứng
Những cấu trúc này được sử dụng rất thường xuyên trong báo cáo phân tích chi phí, thuyết minh báo cáo tài chính, tính giá thành, phân bổ chi phí, giải trình biến động và trao đổi nghiệp vụ giữa các bộ phận.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 5
53. 有助于 + danh từ hoặc động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 有助于 + danh từ/cụm động từ
及时对账有助于发现差异。
Đối chiếu kịp thời giúp phát hiện chênh lệch.
Cách dùng
有助于, phiên âm là yǒuzhù yú, có nghĩa là “có lợi cho”, “giúp ích cho”, “góp phần vào”.
Cấu trúc này thường dùng trong báo cáo, đề xuất và phân tích nghiệp vụ để giải thích một biện pháp kế toán mang lại lợi ích gì.
Sau 有助于 có thể là:
Danh từ:
有助于成本控制
Có lợi cho việc kiểm soát chi phí.
Cụm động từ:
有助于提高工作效率
Giúp nâng cao hiệu quả công việc.
Cụm chủ – vị danh từ hóa:
有助于财务人员及时发现问题
Giúp nhân viên tài chính kịp thời phát hiện vấn đề.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
定期核对应收账款有助于及时发现客户欠款问题。
Dìngqī héduì yīngshōu zhàngkuǎn yǒuzhù yú jíshí fāxiàn kèhù qiànkuǎn wèntí.
Việc định kỳ đối chiếu khoản phải thu giúp kịp thời phát hiện vấn đề khách hàng còn nợ.
Ví dụ 2
建立完善的审批流程有助于降低付款风险。
Jiànlì wánshàn de shěnpī liúchéng yǒuzhù yú jiàngdī fùkuǎn fēngxiǎn.
Việc xây dựng quy trình phê duyệt hoàn chỉnh giúp giảm rủi ro thanh toán.
Ví dụ 3
及时更新库存数据有助于提高成本计算的准确性。
Jíshí gēngxīn kùcún shùjù yǒuzhù yú tígāo chéngběn jìsuàn de zhǔnquèxìng.
Việc kịp thời cập nhật số liệu tồn kho giúp nâng cao độ chính xác của việc tính giá thành.
Ví dụ 4
使用电子发票有助于减少人工录入错误。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào yǒuzhù yú jiǎnshǎo réngōng lùrù cuòwù.
Việc sử dụng hóa đơn điện tử giúp giảm lỗi nhập liệu thủ công.
Ví dụ 5
分析费用变化有助于管理层了解公司的经营情况。
Fēnxī fèiyòng biànhuà yǒuzhù yú guǎnlǐcéng liǎojiě gōngsī de jīngyíng qíngkuàng.
Phân tích biến động chi phí giúp ban quản lý hiểu tình hình kinh doanh của công ty.
54. 有利于…… / 不利于……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 有利于 + danh từ hoặc động từ
Chủ ngữ + 不利于 + danh từ hoặc động từ
保持稳定现金流有利于企业发展。
Duy trì dòng tiền ổn định có lợi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Cách dùng
有利于, phiên âm là yǒulì yú, có nghĩa là “có lợi cho”.
不利于, phiên âm là bùlì yú, có nghĩa là “không có lợi cho”, “gây bất lợi cho”.
Cấu trúc này thường được dùng khi đánh giá tác động tích cực hoặc tiêu cực của:
Một chính sách kế toán.
Một phương thức thanh toán.
Một biến động chi phí.
Một thay đổi trong dòng tiền.
Một phương án quản lý công nợ.
Một quy trình kiểm soát nội bộ.
Phân biệt:
有助于 nhấn mạnh việc giúp đạt được một kết quả.
有利于 nhấn mạnh tác động thuận lợi.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
缩短客户付款期限有利于改善公司的现金流。
Suōduǎn kèhù fùkuǎn qīxiàn yǒulì yú gǎishàn gōngsī de xiànjīnliú.
Rút ngắn thời hạn thanh toán của khách hàng có lợi cho việc cải thiện dòng tiền của công ty.
Ví dụ 2
规范费用报销流程有利于加强内部控制。
Guīfàn fèiyòng bàoxiāo liúchéng yǒulì yú jiāqiáng nèibù kòngzhì.
Chuẩn hóa quy trình hoàn ứng chi phí có lợi cho việc tăng cường kiểm soát nội bộ.
Ví dụ 3
长期积压库存不利于企业资金周转。
Chángqī jīyā kùcún bùlì yú qǐyè zījīn zhōuzhuǎn.
Hàng tồn kho bị ứ đọng trong thời gian dài không có lợi cho việc quay vòng vốn của doanh nghiệp.
Ví dụ 4
频繁修改会计数据不利于保证报表的可靠性。
Pínfán xiūgǎi kuàijì shùjù bùlì yú bǎozhèng bàobiǎo de kěkàoxìng.
Thường xuyên sửa số liệu kế toán không có lợi cho việc bảo đảm độ tin cậy của báo cáo.
Ví dụ 5
及时处理逾期应收账款有利于降低坏账风险。
Jíshí chǔlǐ yúqī yīngshōu zhàngkuǎn yǒulì yú jiàngdī huàizhàng fēngxiǎn.
Kịp thời xử lý khoản phải thu quá hạn có lợi cho việc giảm rủi ro nợ xấu.
55. 以……为基础
Cấu trúc
以 + tài liệu, số liệu hoặc nguyên tắc + 为基础
以实际发生的业务为基础。
Lấy nghiệp vụ thực tế phát sinh làm cơ sở.
Cách dùng
以……为基础, phiên âm là yǐ… wéi jīchǔ, có nghĩa là “lấy… làm cơ sở”, “dựa trên nền tảng…”.
Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
Chính sách kế toán.
Quy trình tính giá thành.
Lập ngân sách.
Phân tích tài chính.
Lập báo cáo.
Xác định số liệu kế toán.
So với 以……为准:
以……为准 nhấn mạnh tài liệu nào được lấy làm chuẩn cuối cùng.
以……为基础 nhấn mạnh nền tảng dùng để tính toán hoặc xây dựng nội dung tiếp theo.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
本月预算调整以各部门提交的实际需求为基础。
Běn yuè yùsuàn tiáozhěng yǐ gè bùmén tíjiāo de shíjì xūqiú wéi jīchǔ.
Việc điều chỉnh ngân sách tháng này lấy nhu cầu thực tế do các bộ phận nộp làm cơ sở.
Ví dụ 2
产品成本计算应以真实的生产数据为基础。
Chǎnpǐn chéngběn jìsuàn yīng yǐ zhēnshí de shēngchǎn shùjù wéi jīchǔ.
Việc tính giá thành sản phẩm phải lấy số liệu sản xuất thực tế làm cơ sở.
Ví dụ 3
财务分析以经过审核的会计报表为基础。
Cáiwù fēnxī yǐ jīngguò shěnhé de kuàijì bàobiǎo wéi jīchǔ.
Phân tích tài chính lấy báo cáo kế toán đã được kiểm tra làm cơ sở.
Ví dụ 4
销售预测以过去三年的销售数据为基础。
Xiāoshòu yùcè yǐ guòqù sān nián de xiāoshòu shùjù wéi jīchǔ.
Dự báo bán hàng lấy số liệu bán hàng của ba năm trước làm cơ sở.
Ví dụ 5
应收账款减值评估以客户的信用情况为基础。
Yīngshōu zhàngkuǎn jiǎnzhí pínggū yǐ kèhù de xìnyòng qíngkuàng wéi jīchǔ.
Đánh giá tổn thất khoản phải thu lấy tình hình tín dụng của khách hàng làm cơ sở.
56. 根据……确定……
Cấu trúc
根据 + căn cứ + 确定 + kết quả
根据合同确定付款期限。
Căn cứ vào hợp đồng để xác định thời hạn thanh toán.
Cách dùng
根据……确定…… có nghĩa là “căn cứ vào… để xác định…”.
Cấu trúc này thường dùng khi kế toán cần xác định:
Ngày ghi nhận doanh thu.
Thời hạn thanh toán.
Tỷ lệ phân bổ.
Thời gian khấu hao.
Giá trị ghi sổ.
Mức dự phòng.
Loại tài khoản hạch toán.
根据 giới thiệu căn cứ.
确定 giới thiệu kết luận hoặc giá trị được xác định.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
我们要根据合同条款确定收入确认时间。
Wǒmen yào gēnjù hétong tiáokuǎn quèdìng shōurù quèrèn shíjiān.
Chúng ta phải căn cứ vào điều khoản hợp đồng để xác định thời điểm ghi nhận doanh thu.
Ví dụ 2
会计根据固定资产的预计使用年限确定折旧期限。
Kuàijì gēnjù gùdìng zīchǎn de yùjì shǐyòng niánxiàn quèdìng zhéjiù qīxiàn.
Kế toán căn cứ vào thời gian sử dụng dự kiến của tài sản cố định để xác định thời gian khấu hao.
Ví dụ 3
财务部根据客户信用情况确定付款条件。
Cáiwùbù gēnjù kèhù xìnyòng qíngkuàng quèdìng fùkuǎn tiáojiàn.
Phòng tài chính căn cứ vào tình hình tín dụng của khách hàng để xác định điều kiện thanh toán.
Ví dụ 4
我们根据实际生产数量确定单位成本。
Wǒmen gēnjù shíjì shēngchǎn shùliàng quèdìng dānwèi chéngběn.
Chúng ta căn cứ vào số lượng sản xuất thực tế để xác định giá thành đơn vị.
Ví dụ 5
公司根据账龄分析结果确定坏账准备金额。
Gōngsī gēnjù zhànglíng fēnxī jiéguǒ quèdìng huàizhàng zhǔnbèi jīn’é.
Công ty căn cứ vào kết quả phân tích tuổi nợ để xác định số tiền dự phòng nợ xấu.
57. 是否 + động từ hoặc tính từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 是否 + động từ/tính từ
确认资料是否完整。
Xác nhận hồ sơ có đầy đủ hay không.
Cách dùng
是否, phiên âm là shìfǒu, có nghĩa là “có hay không”, “liệu có… hay không”.
是否 mang sắc thái trang trọng hơn cấu trúc V不V.
Trong công việc kế toán, 是否 thường dùng trong:
Email xác nhận.
Biên bản kiểm tra.
Báo cáo.
Danh sách kiểm tra.
Trao đổi với kiểm toán.
Xác nhận công nợ.
Cấu trúc thường gặp:
检查是否完整
Kiểm tra có đầy đủ hay không.
确认是否到账
Xác nhận đã vào tài khoản hay chưa.
判断是否合理
Đánh giá có hợp lý hay không.
核实是否重复
Xác minh có trùng lặp hay không.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
请确认这笔款是否已经到账。
Qǐng quèrèn zhè bǐ kuǎn shìfǒu yǐjīng dàozhàng.
Hãy xác nhận khoản tiền này đã vào tài khoản hay chưa.
Ví dụ 2
会计要检查发票信息是否正确。
Kuàijì yào jiǎnchá fāpiào xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Kế toán phải kiểm tra thông tin hóa đơn có chính xác hay không.
Ví dụ 3
我们需要判断这笔费用是否与经营活动有关。
Wǒmen xūyào pànduàn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān.
Chúng ta cần đánh giá khoản chi phí này có liên quan đến hoạt động kinh doanh hay không.
Ví dụ 4
请核实该供应商是否已经在系统中登记。
Qǐng héshí gāi gōngyìngshāng shìfǒu yǐjīng zài xìtǒng zhōng dēngjì.
Hãy xác minh nhà cung cấp này đã được đăng ký trên hệ thống hay chưa.
Ví dụ 5
审计人员正在确认库存数量是否与账面一致。
Shěnjì rényuán zhèngzài quèrèn kùcún shùliàng shìfǒu yǔ zhàngmiàn yízhì.
Kiểm toán viên đang xác nhận số lượng tồn kho có thống nhất với sổ sách hay không.
58. 取决于……
Cấu trúc
Kết quả + 取决于 + điều kiện hoặc yếu tố quyết định
付款时间取决于审批进度。
Thời gian thanh toán phụ thuộc vào tiến độ phê duyệt.
Cách dùng
取决于, phiên âm là qǔjué yú, có nghĩa là “phụ thuộc vào”, “được quyết định bởi”.
Cấu trúc này dùng để nêu yếu tố quyết định đến:
Thời gian thanh toán.
Khả năng thu hồi công nợ.
Mức lợi nhuận.
Giá thành sản phẩm.
Tỷ lệ khấu hao.
Mức dự phòng.
Dòng tiền.
Sau 取决于 thường là danh từ, cụm danh từ hoặc cụm chủ – vị.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
这笔款什么时候支付,取决于经理什么时候批准。
Zhè bǐ kuǎn shénme shíhou zhīfù, qǔjué yú jīnglǐ shénme shíhou pīzhǔn.
Khoản tiền này được thanh toán khi nào phụ thuộc vào thời điểm giám đốc phê duyệt.
Ví dụ 2
产品单位成本取决于材料价格和生产效率。
Chǎnpǐn dānwèi chéngběn qǔjué yú cáiliào jiàgé hé shēngchǎn xiàolǜ.
Giá thành đơn vị sản phẩm phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu và hiệu quả sản xuất.
Ví dụ 3
应收账款能否及时收回取决于客户的付款能力。
Yīngshōu zhàngkuǎn néngfǒu jíshí shōuhuí qǔjué yú kèhù de fùkuǎn nénglì.
Khoản phải thu có được thu hồi kịp thời hay không phụ thuộc vào khả năng thanh toán của khách hàng.
Ví dụ 4
折旧金额取决于资产原值、使用年限和残值。
Zhéjiù jīn’é qǔjué yú zīchǎn yuánzhí, shǐyòng niánxiàn hé cánzhí.
Số tiền khấu hao phụ thuộc vào nguyên giá tài sản, thời gian sử dụng và giá trị còn lại.
Ví dụ 5
公司的资金安排取决于未来几个月的现金流预测。
Gōngsī de zījīn ānpái qǔjué yú wèilái jǐ ge yuè de xiànjīnliú yùcè.
Việc bố trí vốn của công ty phụ thuộc vào dự báo dòng tiền trong vài tháng tới.
59. 导致 + kết quả
Cấu trúc
Nguyên nhân + 导致 + kết quả
材料价格上涨导致生产成本增加。
Giá nguyên vật liệu tăng dẫn đến chi phí sản xuất tăng.
Cách dùng
导致, phiên âm là dǎozhì, có nghĩa là “dẫn đến”, “gây ra”.
导致 thường dùng để biểu thị nguyên nhân tạo ra một kết quả, đặc biệt là kết quả tiêu cực hoặc bất lợi.
Trong kế toán, 导致 thường dùng khi phân tích:
Chi phí tăng.
Lợi nhuận giảm.
Dòng tiền thiếu hụt.
Công nợ quá hạn.
Số liệu sai lệch.
Thanh toán chậm.
Rủi ro thuế.
Phân biệt:
导致 thường mang sắc thái tiêu cực hoặc không mong muốn.
带来 có thể dùng cho cả kết quả tích cực và tiêu cực.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
部分出库单没有及时录入,导致库存账面数量不准确。
Bùfen chūkùdān méiyǒu jíshí lùrù, dǎozhì kùcún zhàngmiàn shùliàng bù zhǔnquè.
Một số phiếu xuất kho không được nhập kịp thời, dẫn đến số lượng tồn kho trên sổ không chính xác.
Ví dụ 2
客户长期拖欠货款导致公司现金流紧张。
Kèhù chángqī tuōqiàn huòkuǎn dǎozhì gōngsī xiànjīnliú jǐnzhāng.
Khách hàng nợ tiền hàng trong thời gian dài dẫn đến dòng tiền của công ty căng thẳng.
Ví dụ 3
重复录入发票可能导致重复付款。
Chóngfù lùrù fāpiào kěnéng dǎozhì chóngfù fùkuǎn.
Việc nhập trùng hóa đơn có thể dẫn đến thanh toán trùng.
Ví dụ 4
汇率大幅波动导致公司产生较大的汇兑损失。
Huìlǜ dàfú bōdòng dǎozhì gōngsī chǎnshēng jiào dà de huìduì sǔnshī.
Tỷ giá biến động mạnh dẫn đến công ty phát sinh khoản lỗ chênh lệch tỷ giá khá lớn.
Ví dụ 5
费用凭证不完整可能导致相关支出不能在税前扣除。
Fèiyòng píngzhèng bù wánzhěng kěnéng dǎozhì xiāngguān zhīchū bùnéng zài shuìqián kòuchú.
Chứng từ chi phí không đầy đủ có thể dẫn đến khoản chi liên quan không được khấu trừ trước thuế.
60. 造成 + kết quả
Cấu trúc
Nguyên nhân + 造成 + hậu quả
数据错误造成报表不准确。
Sai số liệu gây ra báo cáo không chính xác.
Cách dùng
造成, phiên âm là zàochéng, có nghĩa là “gây ra”, “tạo thành hậu quả”.
造成 gần nghĩa với 导致, nhưng 造成 thường nhấn mạnh hậu quả cụ thể đã hình thành.
导致 có thể nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân – kết quả nói chung.
造成 thường đi với:
造成损失
Gây tổn thất.
造成差异
Gây chênh lệch.
造成延误
Gây chậm trễ.
造成影响
Gây ảnh hưởng.
造成错误
Gây sai sót.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
系统中的汇率设置错误,造成外币余额折算不准确。
Xìtǒng zhōng de huìlǜ shèzhì cuòwù, zàochéng wàibì yú’é zhé suàn bù zhǔnquè.
Việc cài đặt tỷ giá trong hệ thống bị sai đã gây ra việc quy đổi số dư ngoại tệ không chính xác.
Ví dụ 2
采购部门延迟提交合同,造成付款手续无法按时完成。
Cǎigòu bùmén yánchí tíjiāo hétong, zàochéng fùkuǎn shǒuxù wúfǎ ànshí wánchéng.
Bộ phận thu mua nộp hợp đồng chậm đã khiến thủ tục thanh toán không thể hoàn thành đúng hạn.
Ví dụ 3
错误的成本分摊方法造成产品成本失真。
Cuòwù de chéngběn fēntān fāngfǎ zàochéng chǎnpǐn chéngběn shīzhēn.
Phương pháp phân bổ chi phí sai gây ra việc giá thành sản phẩm bị sai lệch.
Ví dụ 4
重复付款给公司造成了一定的资金损失。
Chóngfù fùkuǎn gěi gōngsī zàochéng le yídìng de zījīn sǔnshī.
Việc thanh toán trùng đã gây ra một khoản tổn thất tài chính nhất định cho công ty.
Ví dụ 5
没有及时申报税款可能给企业造成罚款和滞纳金。
Méiyǒu jíshí shēnbào shuìkuǎn kěnéng gěi qǐyè zàochéng fákuǎn hé zhìnàjīn.
Việc không kê khai thuế kịp thời có thể gây ra tiền phạt và tiền chậm nộp cho doanh nghiệp.
61. 从而 + kết quả
Cấu trúc
Hành động hoặc thay đổi thứ nhất,从而 + kết quả tiếp theo
加强内部控制,从而降低风险。
Tăng cường kiểm soát nội bộ, từ đó giảm rủi ro.
Cách dùng
从而, phiên âm là cóng’ér, có nghĩa là “từ đó”, “qua đó”, “do đó dẫn đến”.
从而 thường được dùng trong văn viết và báo cáo để nối một biện pháp với kết quả đạt được.
Cấu trúc thường gặp:
Biện pháp + 从而 + kết quả tích cực
Nguyên nhân + 从而 + kết quả phát sinh
Trong văn phong kế toán, 从而 thường dùng trong:
Báo cáo cải tiến quy trình.
Đề xuất kiểm soát nội bộ.
Phân tích hiệu quả.
Kế hoạch giảm chi phí.
Biện pháp thu hồi công nợ.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
公司加强了客户信用审核,从而降低了坏账风险。
Gōngsī jiāqiáng le kèhù xìnyòng shěnhé, cóng’ér jiàngdī le huàizhàng fēngxiǎn.
Công ty đã tăng cường kiểm tra tín dụng khách hàng, từ đó giảm rủi ro nợ xấu.
Ví dụ 2
财务部优化了结账流程,从而缩短了月末结账时间。
Cáiwùbù yōuhuà le jiézhàng liúchéng, cóng’ér suōduǎn le yuèmò jiézhàng shíjiān.
Phòng tài chính đã tối ưu hóa quy trình khóa sổ, từ đó rút ngắn thời gian khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 3
公司使用了新的报销系统,从而减少了纸质单据。
Gōngsī shǐyòng le xīn de bàoxiāo xìtǒng, cóng’ér jiǎnshǎo le zhǐzhì dānjù.
Công ty đã sử dụng hệ thống hoàn ứng mới, từ đó giảm chứng từ giấy.
Ví dụ 4
我们重新核对了供应商账户,从而避免了错误转账。
Wǒmen chóngxīn héduì le gōngyìngshāng zhànghù, cóng’ér bìmiǎn le cuòwù zhuǎnzhàng.
Chúng ta đã đối chiếu lại tài khoản nhà cung cấp, từ đó tránh được việc chuyển khoản sai.
Ví dụ 5
管理层及时调整了预算,从而保证了重点项目的资金需求。
Guǎnlǐcéng jíshí tiáozhěng le yùsuàn, cóng’ér bǎozhèng le zhòngdiǎn xiàngmù de zījīn xūqiú.
Ban quản lý đã kịp thời điều chỉnh ngân sách, từ đó bảo đảm nhu cầu vốn của dự án trọng điểm.
62. 并且 + nội dung bổ sung
Cấu trúc
Mệnh đề thứ nhất,并且 + mệnh đề thứ hai
数据必须准确,并且要保持一致。
Số liệu phải chính xác, đồng thời phải bảo đảm nhất quán.
Cách dùng
并且, phiên âm là bìngqiě, có nghĩa là “và”, “đồng thời”, “hơn nữa”.
并且 dùng để nối hai hành động, yêu cầu hoặc đặc điểm có quan hệ bổ sung.
So với 和:
和 chủ yếu nối danh từ.
并且 thường nối động từ, cụm động từ hoặc mệnh đề.
Ví dụ:
合同和发票
Hợp đồng và hóa đơn.
检查合同,并且核对发票
Kiểm tra hợp đồng, đồng thời đối chiếu hóa đơn.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
请检查付款金额,并且确认供应商账户是否正确。
Qǐng jiǎnchá fùkuǎn jīn’é, bìngqiě quèrèn gōngyìngshāng zhànghù shìfǒu zhèngquè.
Hãy kiểm tra số tiền thanh toán, đồng thời xác nhận tài khoản nhà cung cấp có chính xác hay không.
Ví dụ 2
会计要登记收入,并且结转相应的销售成本。
Kuàijì yào dēngjì shōurù, bìngqiě jiézhuǎn xiāngyìng de xiāoshòu chéngběn.
Kế toán phải ghi nhận doanh thu, đồng thời kết chuyển giá vốn bán hàng tương ứng.
Ví dụ 3
这张发票已经过期,并且缺少公司盖章。
Zhè zhāng fāpiào yǐjīng guòqī, bìngqiě quēshǎo gōngsī gàizhāng.
Hóa đơn này đã hết hạn, đồng thời còn thiếu dấu công ty.
Ví dụ 4
公司必须保存原始凭证,并且建立完整的电子档案。
Gōngsī bìxū bǎocún yuánshǐ píngzhèng, bìngqiě jiànlì wánzhěng de diànzǐ dàng’àn.
Công ty bắt buộc phải lưu chứng từ gốc, đồng thời lập hồ sơ điện tử đầy đủ.
Ví dụ 5
财务报告应反映实际经营情况,并且说明重大差异的原因。
Cáiwù bàogào yīng fǎnyìng shíjì jīngyíng qíngkuàng, bìngqiě shuōmíng zhòngdà chāyì de yuányīn.
Báo cáo tài chính phải phản ánh tình hình kinh doanh thực tế, đồng thời giải thích nguyên nhân của các chênh lệch trọng yếu.
63. 同时 + động từ hoặc mệnh đề
Cấu trúc
Chủ ngữ + 同时 + động từ
Mệnh đề thứ nhất,同时 + mệnh đề thứ hai
控制成本,同时保证产品质量。
Kiểm soát chi phí, đồng thời bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Cách dùng
同时, phiên âm là tóngshí, có nghĩa là “đồng thời”, “cùng lúc”.
同时 có thể chỉ:
Hai hành động diễn ra cùng thời điểm.
Hai mục tiêu cần đạt đồng thời.
Hai kết quả cùng xuất hiện.
Hai yêu cầu cùng tồn tại.
Phân biệt:
一边……一边…… nhấn mạnh hai hành động đang diễn ra cùng lúc.
同时 có phạm vi rộng hơn, có thể dùng trong báo cáo, phân tích và văn viết.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
我们要提高付款效率,同时也要控制付款风险。
Wǒmen yào tígāo fùkuǎn xiàolǜ, tóngshí yě yào kòngzhì fùkuǎn fēngxiǎn.
Chúng ta phải nâng cao hiệu quả thanh toán, đồng thời cũng phải kiểm soát rủi ro thanh toán.
Ví dụ 2
本月销售收入增加了,同时销售费用也有所上升。
Běn yuè xiāoshòu shōurù zēngjiā le, tóngshí xiāoshòu fèiyòng yě yǒusuǒ shàngshēng.
Doanh thu bán hàng tháng này đã tăng, đồng thời chi phí bán hàng cũng tăng lên.
Ví dụ 3
会计正在核对银行余额,同时检查未达账项。
Kuàijì zhèngzài héduì yínháng yú’é, tóngshí jiǎnchá wèidá zhàngxiàng.
Kế toán đang đối chiếu số dư ngân hàng, đồng thời kiểm tra các khoản chưa khớp.
Ví dụ 4
公司减少了不必要的支出,同时增加了研发投入。
Gōngsī jiǎnshǎo le bù bìyào de zhīchū, tóngshí zēngjiā le yánfā tóurù.
Công ty đã giảm các khoản chi không cần thiết, đồng thời tăng đầu tư nghiên cứu và phát triển.
Ví dụ 5
财务部要保证数据准确,同时按时完成报表。
Cáiwùbù yào bǎozhèng shùjù zhǔnquè, tóngshí ànshí wánchéng bàobiǎo.
Phòng tài chính phải bảo đảm số liệu chính xác, đồng thời hoàn thành báo cáo đúng hạn.
64. 以及 + danh từ hoặc cụm danh từ
Cấu trúc
A、B以及C
合同、发票以及验收单
Hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu.
Cách dùng
以及, phiên âm là yǐjí, có nghĩa là “và”, “cùng với”.
以及 thường dùng để nối nhiều danh từ hoặc cụm danh từ trong văn phong trang trọng.
Thông thường, 以及 đứng trước thành phần cuối cùng trong một chuỗi liệt kê.
Ví dụ:
收入、成本、费用以及利润
Doanh thu, giá vốn, chi phí và lợi nhuận.
So với 和:
和 thường dùng trong giao tiếp thông thường.
以及 thường gặp trong báo cáo, quy trình, quy định và văn bản nghiệp vụ.
Ví dụ 1 – ví dụ hội thoại kế toán
请检查合同、发票、入库单以及付款申请。
Qǐng jiǎnchá hétong, fāpiào, rùkùdān yǐjí fùkuǎn shēnqǐng.
Hãy kiểm tra hợp đồng, hóa đơn, phiếu nhập kho và đề nghị thanh toán.
Ví dụ 2
财务报告包括资产、负债、所有者权益以及经营成果。
Cáiwù bàogào bāokuò zīchǎn, fùzhài, suǒyǒuzhě quányì yǐjí jīngyíng chéngguǒ.
Báo cáo tài chính bao gồm tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu và kết quả kinh doanh.
Ví dụ 3
会计要核对客户名称、税号、地址以及发票金额。
Kuàijì yào héduì kèhù míngchēng, shuìhào, dìzhǐ yǐjí fāpiào jīn’é.
Kế toán phải đối chiếu tên khách hàng, mã số thuế, địa chỉ và số tiền trên hóa đơn.
Ví dụ 4
产品成本包括直接材料、直接人工以及制造费用。
Chǎnpǐn chéngběn bāokuò zhíjiē cáiliào, zhíjiē réngōng yǐjí zhìzào fèiyòng.
Giá thành sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
Ví dụ 5
审计人员检查了银行账户、库存现金以及往来科目。
Shěnjì rényuán jiǎnchá le yínháng zhànghù, kùcún xiànjīn yǐjí wǎnglái kēmù.
Kiểm toán viên đã kiểm tra tài khoản ngân hàng, tiền mặt tồn quỹ và các tài khoản công nợ.
Tổng kết các cấu trúc từ 53 đến 64
Nhóm diễn tả lợi ích và tác động
有助于……
Giúp ích cho…
有利于……
Có lợi cho…
不利于……
Không có lợi cho…
导致……
Dẫn đến…
造成……
Gây ra…
从而……
Từ đó…
Nhóm diễn tả căn cứ và yếu tố quyết định
以……为基础
Lấy… làm cơ sở
根据……确定……
Căn cứ vào… để xác định…
取决于……
Phụ thuộc vào…
Nhóm dùng để xác nhận và kiểm tra
是否……
Có… hay không
Nhóm bổ sung và liệt kê thông tin
并且……
Đồng thời, hơn nữa
同时……
Đồng thời
以及……
Và, cùng với
Các cấu trúc này thường xuyên xuất hiện trong báo cáo tài chính, báo cáo phân tích, quy trình thanh toán, kiểm tra hóa đơn, tính giá thành, quản lý công nợ và văn bản giải trình kế toán.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 6
65. 对……负责
Cấu trúc
Người hoặc bộ phận + 对 + công việc, số liệu hoặc kết quả + 负责
会计要对账务处理的准确性负责。
Kế toán phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc xử lý sổ sách.
Cách dùng
对……负责, phiên âm là duì… fùzé, có nghĩa là “chịu trách nhiệm về…”, “có trách nhiệm đối với…”.
Cấu trúc này được sử dụng để xác định trách nhiệm của một cá nhân hoặc bộ phận đối với:
Số liệu kế toán.
Chứng từ.
Báo cáo tài chính.
Khoản thanh toán.
Công nợ phải thu, phải trả.
Hàng tồn kho.
Việc kê khai thuế.
Kết quả kiểm kê.
Phân biệt hai cách dùng của 负责:
负责 + động từ hoặc danh từ
Phụ trách làm một công việc.
对 + đối tượng + 负责
Chịu trách nhiệm về một đối tượng hoặc kết quả.
Ví dụ:
她负责银行对账。
Cô ấy phụ trách đối chiếu ngân hàng.
她对银行对账结果负责。
Cô ấy chịu trách nhiệm về kết quả đối chiếu ngân hàng.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
每位会计人员都要对自己录入的数据负责。
Měi wèi kuàijì rényuán dōu yào duì zìjǐ lùrù de shùjù fùzé.
Mỗi nhân viên kế toán đều phải chịu trách nhiệm về số liệu do mình nhập.
Ví dụ 2
应付会计对供应商付款资料的完整性负责。
Yìngfù kuàijì duì gōngyìngshāng fùkuǎn zīliào de wánzhěngxìng fùzé.
Kế toán phải trả chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ thanh toán cho nhà cung cấp.
Ví dụ 3
仓库人员要对盘点数量的真实性负责。
Cāngkù rényuán yào duì pándiǎn shùliàng de zhēnshíxìng fùzé.
Nhân viên kho phải chịu trách nhiệm về tính xác thực của số lượng kiểm kê.
Ví dụ 4
财务经理对月度财务报告的最终结果负责。
Cáiwù jīnglǐ duì yuèdù cáiwù bàogào de zuìzhōng jiéguǒ fùzé.
Trưởng phòng tài chính chịu trách nhiệm về kết quả cuối cùng của báo cáo tài chính tháng.
Ví dụ 5
税务会计要对纳税申报的准确性和及时性负责。
Shuìwù kuàijì yào duì nàshuì shēnbào de zhǔnquèxìng hé jíshíxìng fùzé.
Kế toán thuế phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và kịp thời của việc kê khai thuế.
66. 属于 + danh từ hoặc loại nghiệp vụ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 属于 + loại, nhóm hoặc phạm vi
这笔支出属于管理费用。
Khoản chi này thuộc chi phí quản lý.
Cách dùng
属于, phiên âm là shǔyú, có nghĩa là “thuộc về”, “thuộc loại”, “được xếp vào”.
Trong công việc kế toán, 属于 thường được sử dụng để xác định bản chất hoặc phân loại một nghiệp vụ:
Thuộc tài sản cố định.
Thuộc chi phí bán hàng.
Thuộc chi phí quản lý.
Thuộc doanh thu chưa thực hiện.
Thuộc nợ phải trả.
Thuộc giao dịch với bên liên quan.
Thuộc chi phí được trừ hoặc không được trừ.
Cấu trúc này rất hữu ích khi kế toán cần xác định tài khoản hạch toán.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔广告支出属于销售费用,不属于管理费用。
Zhè bǐ guǎnggào zhīchū shǔyú xiāoshòu fèiyòng, bù shǔyú guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi quảng cáo này thuộc chi phí bán hàng, không thuộc chi phí quản lý.
Ví dụ 2
公司购买的生产设备属于固定资产。
Gōngsī gòumǎi de shēngchǎn shèbèi shǔyú gùdìng zīchǎn.
Thiết bị sản xuất do công ty mua thuộc tài sản cố định.
Ví dụ 3
客户提前支付的款项属于预收款。
Kèhù tíqián zhīfù de kuǎnxiàng shǔyú yùshōukuǎn.
Khoản tiền khách hàng thanh toán trước thuộc khoản nhận trước.
Ví dụ 4
这笔银行贷款属于公司的长期负债。
Zhè bǐ yínháng dàikuǎn shǔyú gōngsī de chángqī fùzhài.
Khoản vay ngân hàng này thuộc nợ dài hạn của công ty.
Ví dụ 5
员工因公出差发生的交通费属于差旅费。
Yuángōng yīngōng chūchāi fāshēng de jiāotōngfèi shǔyú chāilǚfèi.
Chi phí đi lại phát sinh khi nhân viên đi công tác thuộc công tác phí.
67. 包括……在内
Cấu trúc
包括 + đối tượng được nhấn mạnh + 在内,……
Tổng thể + 包括 + các thành phần + 在内
包括税费在内,总金额为一亿元。
Bao gồm cả thuế phí, tổng số tiền là 100 triệu nhân dân tệ.
Cách dùng
包括……在内, phiên âm là bāokuò… zài nèi, có nghĩa là “bao gồm cả…”, “kể cả…”.
Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh một đối tượng nằm trong tổng thể đã được đề cập.
Hai vị trí thường gặp:
包括A在内,所有……
Bao gồm cả A, tất cả…
所有费用,包括A在内,……
Tất cả chi phí, bao gồm cả A,…
Trong kế toán, cấu trúc này thường được dùng khi trình bày:
Tổng giá trị đã bao gồm thuế.
Danh sách chi phí bao gồm một khoản cụ thể.
Phạm vi kiểm tra.
Các tài khoản thuộc báo cáo.
Các bộ phận tham gia đối chiếu.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
包括增值税在内,这批货物的总金额为五亿五千万元。
Bāokuò zēngzhíshuì zài nèi, zhè pī huòwù de zǒng jīn’é wéi wǔ yì wǔqiān wàn yuán.
Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng, tổng giá trị lô hàng này là 550 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
包括运输费在内,所有采购费用都要计入材料成本。
Bāokuò yùnshūfèi zài nèi, suǒyǒu cǎigòu fèiyòng dōu yào jìrù cáiliào chéngběn.
Bao gồm cả chi phí vận chuyển, toàn bộ chi phí mua hàng đều phải được tính vào chi phí nguyên vật liệu.
Ví dụ 3
财务部检查了包括银行存款在内的所有货币资金科目。
Cáiwùbù jiǎnchá le bāokuò yínháng cúnkuǎn zài nèi de suǒyǒu huòbì zījīn kēmù.
Phòng tài chính đã kiểm tra tất cả tài khoản tiền, bao gồm cả tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 4
包括分公司在内,所有单位都要按时提交财务报告。
Bāokuò fēngōngsī zài nèi, suǒyǒu dānwèi dōu yào ànshí tíjiāo cáiwù bàogào.
Bao gồm cả các chi nhánh, tất cả đơn vị đều phải nộp báo cáo tài chính đúng hạn.
Ví dụ 5
这笔合同金额包括人工费、材料费以及管理费在内。
Zhè bǐ hétong jīn’é bāokuò réngōngfèi, cáiliàofèi yǐjí guǎnlǐfèi zài nèi.
Giá trị hợp đồng này bao gồm chi phí nhân công, chi phí nguyên vật liệu và chi phí quản lý.
68. 与……有关 / 与……无关
Cấu trúc
Chủ ngữ + 与 + đối tượng + 有关
Chủ ngữ + 与 + đối tượng + 无关
这笔费用与生产活动有关。
Khoản chi phí này có liên quan đến hoạt động sản xuất.
Cách dùng
与……有关, phiên âm là yǔ… yǒuguān, có nghĩa là “có liên quan đến…”.
与……无关, phiên âm là yǔ… wúguān, có nghĩa là “không liên quan đến…”.
Trong khẩu ngữ, 与 có thể được thay bằng 跟:
这笔费用跟生产活动有关。
Khoản chi phí này có liên quan đến hoạt động sản xuất.
Trong văn bản kế toán, 与 trang trọng hơn.
Cấu trúc này thường dùng để xác định:
Chi phí có liên quan đến hoạt động kinh doanh hay không.
Khoản thanh toán có liên quan đến hợp đồng nào.
Chênh lệch có liên quan đến tỷ giá hay không.
Nghiệp vụ có liên quan đến bên liên quan hay không.
Trách nhiệm của từng bộ phận.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
我们要确认这笔支出是否与公司的经营活动有关。
Wǒmen yào quèrèn zhè bǐ zhīchū shìfǒu yǔ gōngsī de jīngyíng huódòng yǒuguān.
Chúng ta phải xác nhận khoản chi này có liên quan đến hoạt động kinh doanh của công ty hay không.
Ví dụ 2
这笔汇兑损失与外币汇率变动有关。
Zhè bǐ huìduì sǔnshī yǔ wàibì huìlǜ biàndòng yǒuguān.
Khoản lỗ chênh lệch tỷ giá này có liên quan đến biến động tỷ giá ngoại tệ.
Ví dụ 3
这项付款与去年签订的采购合同有关。
Zhè xiàng fùkuǎn yǔ qùnián qiāndìng de cǎigòu hétong yǒuguān.
Khoản thanh toán này có liên quan đến hợp đồng mua hàng được ký năm ngoái.
Ví dụ 4
员工的个人消费与公司的经营业务无关。
Yuángōng de gèrén xiāofèi yǔ gōngsī de jīngyíng yèwù wúguān.
Chi tiêu cá nhân của nhân viên không liên quan đến hoạt động kinh doanh của công ty.
Ví dụ 5
这次库存差异与系统更新无关,而与出库单录入延迟有关。
Zhè cì kùcún chāyì yǔ xìtǒng gēngxīn wúguān, ér yǔ chūkùdān lùrù yánchí yǒuguān.
Chênh lệch tồn kho lần này không liên quan đến việc cập nhật hệ thống mà liên quan đến việc nhập phiếu xuất kho bị chậm.
69. 按……分类
Cấu trúc
将 + đối tượng + 按 + tiêu thức + 分类
Đối tượng + 按 + tiêu thức + 分类
费用按部门分类。
Chi phí được phân loại theo bộ phận.
Cách dùng
按……分类, phiên âm là àn… fēnlèi, có nghĩa là “phân loại theo…”.
Cấu trúc này được dùng khi sắp xếp chứng từ, nghiệp vụ hoặc số liệu theo một tiêu thức nhất định.
Các tiêu thức thường gặp:
按月份分类
Phân loại theo tháng.
按部门分类
Phân loại theo bộ phận.
按项目分类
Phân loại theo dự án.
按客户分类
Phân loại theo khách hàng.
按供应商分类
Phân loại theo nhà cung cấp.
按费用性质分类
Phân loại theo tính chất chi phí.
按到期时间分类
Phân loại theo thời điểm đáo hạn.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
请把原始凭证按月份和业务类型分类。
Qǐng bǎ yuánshǐ píngzhèng àn yuèfèn hé yèwù lèixíng fēnlèi.
Hãy phân loại chứng từ gốc theo tháng và loại nghiệp vụ.
Ví dụ 2
应收账款可以按客户和账龄分类。
Yīngshōu zhàngkuǎn kěyǐ àn kèhù hé zhànglíng fēnlèi.
Khoản phải thu có thể được phân loại theo khách hàng và tuổi nợ.
Ví dụ 3
管理费用要按部门进行分类统计。
Guǎnlǐ fèiyòng yào àn bùmén jìnxíng fēnlèi tǒngjì.
Chi phí quản lý phải được phân loại và thống kê theo từng bộ phận.
Ví dụ 4
固定资产通常按资产类别分类管理。
Gùdìng zīchǎn tōngcháng àn zīchǎn lèibié fēnlèi guǎnlǐ.
Tài sản cố định thường được quản lý theo từng loại tài sản.
Ví dụ 5
供应商付款计划应按到期日期分类。
Gōngyìngshāng fùkuǎn jìhuà yīng àn dàoqī rìqī fēnlèi.
Kế hoạch thanh toán cho nhà cung cấp phải được phân loại theo ngày đến hạn.
70. 从……中……
Cấu trúc
从 + phạm vi hoặc tổng thể + 中 + động từ
从银行流水中查找这笔款。
Tìm khoản tiền này trong sao kê ngân hàng.
Cách dùng
从……中……, phiên âm là cóng… zhōng…, có nghĩa là “từ trong…”, “trong phạm vi…”.
Cấu trúc này biểu thị việc lấy ra, phát hiện, lựa chọn hoặc xác định một nội dung từ một tổng thể.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để:
Tìm giao dịch trong sao kê.
Phát hiện sai sót trong dữ liệu.
Lấy số liệu từ hệ thống.
Chọn mẫu kiểm tra từ danh sách chứng từ.
Xác định khoản quá hạn trong báo cáo công nợ.
Phân tích nguyên nhân từ báo cáo.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
我们需要从银行流水中找到客户的付款记录。
Wǒmen xūyào cóng yínháng liúshuǐ zhōng zhǎodào kèhù de fùkuǎn jìlù.
Chúng ta cần tìm lịch sử thanh toán của khách hàng trong sao kê ngân hàng.
Ví dụ 2
审计人员从全部凭证中抽取了一部分进行检查。
Shěnjì rényuán cóng quánbù píngzhèng zhōng chōuqǔ le yí bùfen jìnxíng jiǎnchá.
Kiểm toán viên đã chọn một phần từ toàn bộ chứng từ để tiến hành kiểm tra.
Ví dụ 3
会计从应收账款明细中找出了所有逾期项目。
Kuàijì cóng yīngshōu zhàngkuǎn míngxì zhōng zhǎochū le suǒyǒu yúqī xiàngmù.
Kế toán đã tìm ra tất cả các khoản quá hạn từ bảng chi tiết khoản phải thu.
Ví dụ 4
我们可以从费用报告中看出各部门的支出变化。
Wǒmen kěyǐ cóng fèiyòng bàogào zhōng kànchū gè bùmén de zhīchū biànhuà.
Chúng ta có thể nhìn ra biến động chi tiêu của từng bộ phận từ báo cáo chi phí.
Ví dụ 5
系统从发票信息中自动识别供应商名称和税号。
Xìtǒng cóng fāpiào xìnxī zhōng zìdòng shíbié gōngyìngshāng míngchēng hé shuìhào.
Hệ thống tự động nhận diện tên và mã số thuế của nhà cung cấp từ thông tin hóa đơn.
71. 其中……
Cấu trúc
Tổng thể hoặc số liệu chung,其中 + nội dung chi tiết
本月费用为五亿元,其中广告费为一亿元。
Chi phí tháng này là 500 triệu nhân dân tệ, trong đó chi phí quảng cáo là 100 triệu.
Cách dùng
其中, phiên âm là qízhōng, có nghĩa là “trong đó”.
其中 được dùng sau khi đã nêu một tổng thể, sau đó trình bày một hoặc nhiều thành phần cụ thể nằm trong tổng thể đó.
Cấu trúc này xuất hiện rất nhiều trong:
Báo cáo tài chính.
Báo cáo chi phí.
Phân tích doanh thu.
Báo cáo công nợ.
Thuyết minh tài sản.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Sau 其中 thường là một câu hoàn chỉnh hoặc một số liệu chi tiết.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
本月管理费用共计三亿元,其中工资费用占一半。
Běn yuè guǎnlǐ fèiyòng gòngjì sān yì yuán, qízhōng gōngzī fèiyòng zhàn yíbàn.
Tổng chi phí quản lý tháng này là 300 triệu nhân dân tệ, trong đó chi phí tiền lương chiếm một nửa.
Ví dụ 2
公司共有二十个银行账户,其中五个是外币账户。
Gōngsī gòngyǒu èrshí ge yínháng zhànghù, qízhōng wǔ ge shì wàibì zhànghù.
Công ty có tổng cộng 20 tài khoản ngân hàng, trong đó 5 tài khoản là tài khoản ngoại tệ.
Ví dụ 3
应收账款余额为八亿元,其中两亿元已经逾期。
Yīngshōu zhàngkuǎn yú’é wéi bā yì yuán, qízhōng liǎng yì yuán yǐjīng yúqī.
Số dư khoản phải thu là 800 triệu nhân dân tệ, trong đó 200 triệu đã quá hạn.
Ví dụ 4
本期采购了十台设备,其中三台已经投入使用。
Běn qī cǎigòu le shí tái shèbèi, qízhōng sān tái yǐjīng tóurù shǐyòng.
Kỳ này đã mua 10 thiết bị, trong đó 3 thiết bị đã được đưa vào sử dụng.
Ví dụ 5
财务部发现了六项差异,其中两项与汇率有关。
Cáiwùbù fāxiàn le liù xiàng chāyì, qízhōng liǎng xiàng yǔ huìlǜ yǒuguān.
Phòng tài chính đã phát hiện 6 khoản chênh lệch, trong đó 2 khoản liên quan đến tỷ giá.
72. 另外……
Cấu trúc
Nội dung thứ nhất。另外,nội dung bổ sung.
我们已经检查了发票。另外,还要核对合同。
Chúng ta đã kiểm tra hóa đơn. Ngoài ra, còn phải đối chiếu hợp đồng.
Cách dùng
另外, phiên âm là lìngwài, có nghĩa là “ngoài ra”, “mặt khác”, “thêm vào đó”.
另外 thường dùng để bổ sung một nội dung mới tương đối độc lập với nội dung phía trước.
Trong giao tiếp kế toán, 另外 thường được dùng khi:
Bổ sung một yêu cầu.
Nêu thêm một vấn đề.
Thông báo thêm một tài liệu cần cung cấp.
Đề cập thêm một khoản chi phí.
Chuyển sang một nội dung công việc khác.
另外 thường đứng đầu câu hoặc trước thành phần được bổ sung.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
这份付款申请缺少发票。另外,合同也还没有签字。
Zhè fèn fùkuǎn shēnqǐng quēshǎo fāpiào. Lìngwài, hétong yě hái méiyǒu qiānzì.
Đề nghị thanh toán này thiếu hóa đơn. Ngoài ra, hợp đồng cũng chưa được ký.
Ví dụ 2
我们已经完成了银行对账。另外,还要检查库存现金。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le yínháng duìzhàng. Lìngwài, hái yào jiǎnchá kùcún xiànjīn.
Chúng ta đã hoàn thành đối chiếu ngân hàng. Ngoài ra, còn phải kiểm tra tiền mặt tồn quỹ.
Ví dụ 3
本月材料成本有所增加。另外,运输费用也比上月高。
Běn yuè cáiliào chéngběn yǒusuǒ zēngjiā. Lìngwài, yùnshū fèiyòng yě bǐ shàng yuè gāo.
Chi phí nguyên vật liệu tháng này đã tăng. Ngoài ra, chi phí vận chuyển cũng cao hơn tháng trước.
Ví dụ 4
请提供银行账户证明。另外,还需要提供公司营业执照。
Qǐng tígōng yínháng zhànghù zhèngmíng. Lìngwài, hái xūyào tígōng gōngsī yíngyè zhízhào.
Hãy cung cấp giấy xác nhận tài khoản ngân hàng. Ngoài ra, còn cần cung cấp giấy phép kinh doanh của công ty.
Ví dụ 5
财务部会检查付款资料。另外,采购部也要确认货物验收情况。
Cáiwùbù huì jiǎnchá fùkuǎn zīliào. Lìngwài, cǎigòubù yě yào quèrèn huòwù yànshōu qíngkuàng.
Phòng tài chính sẽ kiểm tra hồ sơ thanh toán. Ngoài ra, bộ phận thu mua cũng phải xác nhận tình hình nghiệm thu hàng hóa.
73. 此外……
Cấu trúc
Nội dung thứ nhất。此外,nội dung bổ sung mang tính trang trọng.
公司需要控制成本。此外,还要提高资金使用效率。
Công ty cần kiểm soát chi phí. Ngoài ra, còn phải nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
Cách dùng
此外, phiên âm là cǐwài, có nghĩa là “ngoài ra”, “bên cạnh đó”.
此外 gần nghĩa với 另外 nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. Nó thường xuất hiện trong:
Báo cáo kế toán.
Báo cáo quản trị.
Thuyết minh tài chính.
Email trang trọng.
Biên bản kiểm toán.
Đề xuất cải tiến.
另外 thường được sử dụng nhiều trong khẩu ngữ.
此外 thường được sử dụng nhiều trong văn viết.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
本月应收账款有所下降。此外,逾期账款比例也明显降低。
Běn yuè yīngshōu zhàngkuǎn yǒusuǒ xiàjiàng. Cǐwài, yúqī zhàngkuǎn bǐlì yě míngxiǎn jiàngdī.
Khoản phải thu tháng này đã giảm. Ngoài ra, tỷ lệ công nợ quá hạn cũng giảm rõ rệt.
Ví dụ 2
公司需要加强预算管理。此外,还应定期分析预算差异。
Gōngsī xūyào jiāqiáng yùsuàn guǎnlǐ. Cǐwài, hái yīng dìngqī fēnxī yùsuàn chāyì.
Công ty cần tăng cường quản lý ngân sách. Ngoài ra, còn nên định kỳ phân tích chênh lệch ngân sách.
Ví dụ 3
该设备已经停止使用。此外,其市场价值也明显下降。
Gāi shèbèi yǐjīng tíngzhǐ shǐyòng. Cǐwài, qí shìchǎng jiàzhí yě míngxiǎn xiàjiàng.
Thiết bị này đã ngừng sử dụng. Ngoài ra, giá trị thị trường của nó cũng giảm rõ rệt.
Ví dụ 4
财务报告应说明主要会计政策。此外,还要披露重大风险。
Cáiwù bàogào yīng shuōmíng zhǔyào kuàijì zhèngcè. Cǐwài, hái yào pīlù zhòngdà fēngxiǎn.
Báo cáo tài chính phải trình bày các chính sách kế toán chủ yếu. Ngoài ra, còn phải công bố các rủi ro trọng yếu.
Ví dụ 5
公司已经优化了付款流程。此外,还增加了供应商账户验证步骤。
Gōngsī yǐjīng yōuhuà le fùkuǎn liúchéng. Cǐwài, hái zēngjiā le gōngyìngshāng zhànghù yànzhèng bùzhòu.
Công ty đã tối ưu hóa quy trình thanh toán. Ngoài ra, còn bổ sung bước xác minh tài khoản nhà cung cấp.
74. 逐项 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 逐项 + kiểm tra, đối chiếu, phân tích hoặc xác nhận
逐项检查付款资料。
Kiểm tra từng mục trong hồ sơ thanh toán.
Cách dùng
逐项, phiên âm là zhúxiàng, có nghĩa là “từng mục một”, “lần lượt theo từng hạng mục”.
逐项 nhấn mạnh việc xử lý từng nội dung hoặc từng khoản mục trong một danh sách.
Trong công việc kế toán, 逐项 thường kết hợp với:
逐项检查
Kiểm tra từng mục.
逐项核对
Đối chiếu từng mục.
逐项分析
Phân tích từng khoản.
逐项确认
Xác nhận từng mục.
逐项说明
Giải thích từng mục.
逐项调整
Điều chỉnh từng khoản.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
请逐项检查付款申请中的合同、发票和审批记录。
Qǐng zhúxiàng jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐng zhōng de hétong, fāpiào hé shěnpī jìlù.
Hãy kiểm tra lần lượt từng mục gồm hợp đồng, hóa đơn và lịch sử phê duyệt trong đề nghị thanh toán.
Ví dụ 2
会计要逐项核对银行对账单上的交易记录。
Kuàijì yào zhúxiàng héduì yínháng duìzhàngdān shàng de jiāoyì jìlù.
Kế toán phải đối chiếu từng giao dịch trên bảng đối chiếu ngân hàng.
Ví dụ 3
财务经理逐项分析了本月费用增加的原因。
Cáiwù jīnglǐ zhúxiàng fēnxī le běn yuè fèiyòng zēngjiā de yuányīn.
Trưởng phòng tài chính đã phân tích từng nguyên nhân làm chi phí tháng này tăng.
Ví dụ 4
盘点结束以后,仓库要逐项确认差异数量。
Pándiǎn jiéshù yǐhòu, cāngkù yào zhúxiàng quèrèn chāyì shùliàng.
Sau khi kết thúc kiểm kê, bộ phận kho phải xác nhận từng khoản chênh lệch số lượng.
Ví dụ 5
审计人员要求公司逐项说明异常会计分录。
Shěnjì rényuán yāoqiú gōngsī zhúxiàng shuōmíng yìcháng kuàijì fēnlù.
Kiểm toán viên yêu cầu công ty giải thích từng bút toán kế toán bất thường.
75. 截至……为止
Cấu trúc
截至 + thời điểm + 为止,……
截至本月底为止,应收账款余额为五亿元。
Tính đến cuối tháng này, số dư khoản phải thu là 500 triệu nhân dân tệ.
Cách dùng
截至……为止, phiên âm là jiézhì… wéizhǐ, có nghĩa là “tính đến…”, “cho đến thời điểm…”.
Cấu trúc này xác định thời điểm cuối cùng của số liệu hoặc tình trạng được báo cáo.
Trong kế toán, nó thường được sử dụng khi trình bày:
Số dư tính đến một ngày cụ thể.
Tình hình thu hồi công nợ.
Số lượng hóa đơn đã xử lý.
Tổng số tiền đã thanh toán.
Tiến độ kê khai thuế.
Kết quả thực hiện ngân sách.
Có thể dùng ngắn gọn:
截至六月三十日
Tính đến ngày 30 tháng 6.
截至目前
Tính đến hiện tại.
截至……为止 đầy đủ hơn nhưng trong văn bản trang trọng, 截至 + thời điểm thường đã đủ.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
截至本月底为止,公司还有三笔供应商款项尚未支付。
Jiézhì běn yuèdǐ wéizhǐ, gōngsī hái yǒu sān bǐ gōngyìngshāng kuǎnxiàng shàngwèi zhīfù.
Tính đến cuối tháng này, công ty vẫn còn ba khoản phải thanh toán cho nhà cung cấp chưa được chi trả.
Ví dụ 2
截至六月三十日为止,应收账款余额为八亿元。
Jiézhì liù yuè sānshí rì wéizhǐ, yīngshōu zhàngkuǎn yú’é wéi bā yì yuán.
Tính đến ngày 30 tháng 6, số dư khoản phải thu là 800 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
截至目前为止,我们已经收到百分之八十的客户回款。
Jiézhì mùqián wéizhǐ, wǒmen yǐjīng shōudào bǎifēnzhī bāshí de kèhù huíkuǎn.
Tính đến hiện tại, chúng ta đã thu được 80% tiền thanh toán từ khách hàng.
Ví dụ 4
截至报告日为止,公司没有重大逾期贷款。
Jiézhì bàogào rì wéizhǐ, gōngsī méiyǒu zhòngdà yúqī dàikuǎn.
Tính đến ngày lập báo cáo, công ty không có khoản vay quá hạn trọng yếu.
Ví dụ 5
截至上周五为止,财务部已经处理了两百张发票。
Jiézhì shàng zhōuwǔ wéizhǐ, cáiwùbù yǐjīng chǔlǐ le liǎngbǎi zhāng fāpiào.
Tính đến thứ Sáu tuần trước, phòng tài chính đã xử lý 200 hóa đơn.
76. 尚未 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 尚未 + động từ
客户尚未付款。
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Cách dùng
尚未, phiên âm là shàngwèi, có nghĩa là “vẫn chưa”, “chưa”.
尚未 mang sắc thái trang trọng hơn 还没有. Nó thường được sử dụng trong:
Báo cáo công nợ.
Email nhắc thanh toán.
Biên bản kiểm toán.
Báo cáo tiến độ.
Thông báo nội bộ.
Thuyết minh báo cáo tài chính.
Phân biệt:
还没有 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
尚未 thường dùng trong văn viết và báo cáo.
尚未 đứng trước động từ:
尚未付款
Chưa thanh toán.
尚未确认
Chưa xác nhận.
尚未完成
Chưa hoàn thành.
尚未取得
Chưa có được.
尚未入账
Chưa ghi sổ.
Ví dụ 1 – mẫu câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔应付账款已经到期,但公司尚未安排付款。
Zhè bǐ yìngfù zhàngkuǎn yǐjīng dàoqī, dàn gōngsī shàngwèi ānpái fùkuǎn.
Khoản phải trả này đã đến hạn nhưng công ty vẫn chưa sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 2
供应商尚未提供正式发票。
Gōngyìngshāng shàngwèi tígōng zhèngshì fāpiào.
Nhà cung cấp vẫn chưa cung cấp hóa đơn chính thức.
Ví dụ 3
部分盘点差异的原因尚未查明。
Bùfen pándiǎn chāyì de yuányīn shàngwèi chámíng.
Nguyên nhân của một số chênh lệch kiểm kê vẫn chưa được làm rõ.
Ví dụ 4
本月财务报表尚未经过经理审核。
Běn yuè cáiwù bàobiǎo shàngwèi jīngguò jīnglǐ shěnhé.
Báo cáo tài chính tháng này vẫn chưa được giám đốc kiểm tra.
Ví dụ 5
客户已经收到货物,但相关收入尚未确认。
Kèhù yǐjīng shōudào huòwù, dàn xiāngguān shōurù shàngwèi quèrèn.
Khách hàng đã nhận hàng nhưng doanh thu liên quan vẫn chưa được ghi nhận.
Tổng kết các cấu trúc từ 65 đến 76
Nhóm xác định trách nhiệm và bản chất nghiệp vụ
对……负责
Chịu trách nhiệm về…
属于……
Thuộc về, thuộc loại…
与……有关
Có liên quan đến…
与……无关
Không liên quan đến…
Nhóm liệt kê và trình bày thành phần
包括……在内
Bao gồm cả…
其中……
Trong đó…
另外……
Ngoài ra…
此外……
Ngoài ra, bên cạnh đó…
Nhóm phân loại và kiểm tra số liệu
按……分类
Phân loại theo…
从……中……
Từ trong…
逐项……
Từng mục một…
Nhóm trình bày thời điểm và trạng thái
截至……为止
Tính đến…
尚未……
Vẫn chưa…
Những cấu trúc này được sử dụng thường xuyên trong báo cáo công nợ, báo cáo chi phí, kiểm tra chứng từ, phân loại nghiệp vụ, thuyết minh báo cáo tài chính và trao đổi giữa phòng tài chính với các bộ phận liên quan.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 7
77. 正在 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 正在 + động từ + tân ngữ
会计正在核对银行流水。
Kế toán đang đối chiếu sao kê ngân hàng.
Cách dùng
正在, phiên âm là zhèngzài, biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc trong một giai đoạn hiện tại.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để mô tả:
Đang kiểm tra chứng từ.
Đang lập báo cáo.
Đang đối chiếu công nợ.
Đang xử lý khoản thanh toán.
Đang kê khai thuế.
Đang kiểm kê hàng tồn kho.
Có thể dùng ba hình thức:
正在 + động từ
正 + động từ
在 + động từ
正在 mang ý nghĩa đầy đủ và nhấn mạnh nhất.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
财务部正在核对本月的应收账款和应付账款。
Cáiwùbù zhèngzài héduì běn yuè de yīngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn.
Phòng tài chính đang đối chiếu các khoản phải thu và phải trả trong tháng này.
Ví dụ 2
会计正在检查供应商提交的付款资料。
Kuàijì zhèngzài jiǎnchá gōngyìngshāng tíjiāo de fùkuǎn zīliào.
Kế toán đang kiểm tra hồ sơ thanh toán do nhà cung cấp nộp.
Ví dụ 3
税务会计正在准备增值税申报资料。
Shuìwù kuàijì zhèngzài zhǔnbèi zēngzhíshuì shēnbào zīliào.
Kế toán thuế đang chuẩn bị hồ sơ kê khai thuế giá trị gia tăng.
Ví dụ 4
仓库和财务部正在进行年末盘点。
Cāngkù hé cáiwùbù zhèngzài jìnxíng niánmò pándiǎn.
Bộ phận kho và phòng tài chính đang tiến hành kiểm kê cuối năm.
Ví dụ 5
财务经理正在分析本月利润下降的原因。
Cáiwù jīnglǐ zhèngzài fēnxī běn yuè lìrùn xiàjiàng de yuányīn.
Trưởng phòng tài chính đang phân tích nguyên nhân lợi nhuận tháng này giảm.
78. 已经 + động từ + 了
Cấu trúc
Chủ ngữ + 已经 + động từ + 了
我们已经完成对账了。
Chúng ta đã hoàn thành đối chiếu rồi.
Cách dùng
已经, phiên âm là yǐjīng, có nghĩa là “đã”.
Cấu trúc 已经……了 nhấn mạnh một hành động hoặc sự thay đổi đã hoàn thành trước thời điểm nói.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để thông báo:
Đã nhận được tiền.
Đã hoàn thành thanh toán.
Đã ghi nhận doanh thu.
Đã nộp tờ khai thuế.
Đã hoàn thành kiểm kê.
Đã điều chỉnh bút toán.
了 thường đứng cuối câu để nhấn mạnh trạng thái mới, nhưng có thể lược bỏ trong văn viết trang trọng.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
我们已经完成本月的银行对账了。
Wǒmen yǐjīng wánchéng běn yuè de yínháng duìzhàng le.
Chúng ta đã hoàn thành việc đối chiếu ngân hàng tháng này rồi.
Ví dụ 2
客户已经支付了全部货款。
Kèhù yǐjīng zhīfù le quánbù huòkuǎn.
Khách hàng đã thanh toán toàn bộ tiền hàng.
Ví dụ 3
这张发票已经录入财务系统了。
Zhè zhāng fāpiào yǐjīng lùrù cáiwù xìtǒng le.
Hóa đơn này đã được nhập vào hệ thống tài chính rồi.
Ví dụ 4
财务经理已经批准了这笔付款。
Cáiwù jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn le zhè bǐ fùkuǎn.
Trưởng phòng tài chính đã phê duyệt khoản thanh toán này.
Ví dụ 5
错误的会计分录已经调整完成了。
Cuòwù de kuàijì fēnlù yǐjīng tiáozhěng wánchéng le.
Bút toán kế toán sai đã được điều chỉnh xong rồi.
79. 仍然 / 仍 + động từ hoặc tính từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 仍然 + động từ hoặc tính từ
客户仍然没有付款。
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Cách dùng
仍然, phiên âm là réngrán, có nghĩa là “vẫn”, “vẫn còn”.
仍 là dạng rút gọn, thường xuất hiện trong văn viết và báo cáo.
Cấu trúc này biểu thị một trạng thái hoặc tình hình tiếp tục không thay đổi mặc dù đã có thời gian trôi qua hoặc đã thực hiện một biện pháp nào đó.
Trong kế toán thường dùng để nói:
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Chứng từ vẫn chưa đầy đủ.
Chênh lệch vẫn tồn tại.
Khoản nợ vẫn chưa được xử lý.
Số liệu vẫn chưa thống nhất.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
我们已经催款两次了,但是客户仍然没有付款。
Wǒmen yǐjīng cuīkuǎn liǎng cì le, dànshì kèhù réngrán méiyǒu fùkuǎn.
Chúng ta đã đôn đốc thanh toán hai lần nhưng khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Ví dụ 2
调整以后,两个系统的数据仍然不一致。
Tiáozhěng yǐhòu, liǎng ge xìtǒng de shùjù réngrán bù yízhì.
Sau khi điều chỉnh, số liệu của hai hệ thống vẫn không thống nhất.
Ví dụ 3
这笔预付款仍未取得正式发票。
Zhè bǐ yùfùkuǎn réng wèi qǔdé zhèngshì fāpiào.
Khoản trả trước này vẫn chưa có hóa đơn chính thức.
Ví dụ 4
尽管销售收入增加了,公司的现金流仍然比较紧张。
Jǐnguǎn xiāoshòu shōurù zēngjiā le, gōngsī de xiànjīnliú réngrán bǐjiào jǐnzhāng.
Mặc dù doanh thu bán hàng tăng nhưng dòng tiền của công ty vẫn tương đối căng thẳng.
Ví dụ 5
盘点结束后,部分库存差异仍然需要进一步调查。
Pándiǎn jiéshù hòu, bùfen kùcún chāyì réngrán xūyào jìnyíbù diàochá.
Sau khi kiểm kê kết thúc, một số chênh lệch tồn kho vẫn cần được điều tra thêm.
80. 即将 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 即将 + động từ
公司即将进行年末结账。
Công ty sắp tiến hành khóa sổ cuối năm.
Cách dùng
即将, phiên âm là jíjiāng, có nghĩa là “sắp”, “sắp sửa”.
即将 biểu thị một hành động sắp xảy ra trong thời gian gần. Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng hơn 快要 và thường xuất hiện trong thông báo, kế hoạch và báo cáo.
Trong kế toán, 即将 thường dùng khi:
Sắp đến hạn thanh toán.
Sắp khóa sổ.
Sắp kiểm toán.
Sắp kê khai thuế.
Sắp kiểm kê.
Sắp phát hành báo cáo.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
本月即将结束,请各部门尽快提交费用单据。
Běn yuè jíjiāng jiéshù, qǐng gè bùmén jǐnkuài tíjiāo fèiyòng dānjù.
Tháng này sắp kết thúc, đề nghị các bộ phận nhanh chóng nộp chứng từ chi phí.
Ví dụ 2
这笔应付账款即将到期。
Zhè bǐ yìngfù zhàngkuǎn jíjiāng dàoqī.
Khoản phải trả này sắp đến hạn.
Ví dụ 3
公司即将开始年度财务审计。
Gōngsī jíjiāng kāishǐ niándù cáiwù shěnjì.
Công ty sắp bắt đầu kiểm toán tài chính năm.
Ví dụ 4
财务部即将完成本季度的税务申报。
Cáiwùbù jíjiāng wánchéng běn jìdù de shuìwù shēnbào.
Phòng tài chính sắp hoàn thành việc kê khai thuế quý này.
Ví dụ 5
新的费用报销系统即将正式启用。
Xīn de fèiyòng bàoxiāo xìtǒng jíjiāng zhèngshì qǐyòng.
Hệ thống hoàn ứng chi phí mới sắp được chính thức đưa vào sử dụng.
81. 继续 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 继续 + động từ
继续跟进客户付款。
Tiếp tục theo dõi việc thanh toán của khách hàng.
Cách dùng
继续, phiên âm là jìxù, có nghĩa là “tiếp tục”.
继续 biểu thị một hành động đã được thực hiện trước đó và vẫn được duy trì trong thời gian tiếp theo.
Trong công việc kế toán, thường dùng để nói:
Tiếp tục thu hồi công nợ.
Tiếp tục đối chiếu số liệu.
Tiếp tục điều tra chênh lệch.
Tiếp tục theo dõi khoản tạm ứng.
Tiếp tục hoàn thiện hồ sơ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔应收账款已经逾期,请继续跟进客户付款。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng yúqī, qǐng jìxù gēnjìn kèhù fùkuǎn.
Khoản phải thu này đã quá hạn, hãy tiếp tục theo dõi việc thanh toán của khách hàng.
Ví dụ 2
我们需要继续调查库存差异的原因。
Wǒmen xūyào jìxù diàochá kùcún chāyì de yuányīn.
Chúng ta cần tiếp tục điều tra nguyên nhân chênh lệch tồn kho.
Ví dụ 3
财务部将继续优化月末结账流程。
Cáiwùbù jiāng jìxù yōuhuà yuèmò jiézhàng liúchéng.
Phòng tài chính sẽ tiếp tục tối ưu hóa quy trình khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 4
在收到正式发票以前,这笔费用要继续挂账。
Zài shōudào zhèngshì fāpiào yǐqián, zhè bǐ fèiyòng yào jìxù guàzhàng.
Trước khi nhận được hóa đơn chính thức, khoản chi phí này phải tiếp tục được treo sổ.
Ví dụ 5
会计需要继续核对尚未确认的银行交易。
Kuàijì xūyào jìxù héduì shàngwèi quèrèn de yínháng jiāoyì.
Kế toán cần tiếp tục đối chiếu các giao dịch ngân hàng chưa được xác nhận.
82. 应当 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 应当 + động từ
会计人员应当遵守财务制度。
Nhân viên kế toán phải tuân thủ chế độ tài chính.
Cách dùng
应当, phiên âm là yīngdāng, có nghĩa là “nên”, “phải”, “cần phải”.
应当 mang sắc thái trang trọng và thường được dùng trong:
Quy định.
Quy trình.
Chính sách kế toán.
Hướng dẫn nghiệp vụ.
Văn bản pháp lý.
So với 应该:
应该 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
应当 thường mang tính quy phạm và trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
所有会计凭证应当经过审核后才能入账。
Suǒyǒu kuàijì píngzhèng yīngdāng jīngguò shěnhé hòu cái néng rùzhàng.
Tất cả chứng từ kế toán phải được kiểm tra rồi mới được ghi sổ.
Ví dụ 2
企业应当按照规定保存原始凭证。
Qǐyè yīngdāng ànzhào guīdìng bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
Doanh nghiệp phải lưu giữ chứng từ gốc theo quy định.
Ví dụ 3
会计人员应当如实记录经济业务。
Kuàijì rényuán yīngdāng rúshí jìlù jīngjì yèwù.
Nhân viên kế toán phải ghi chép trung thực các nghiệp vụ kinh tế.
Ví dụ 4
重大会计差错应当及时更正。
Zhòngdà kuàijì chācuò yīngdāng jíshí gēngzhèng.
Sai sót kế toán trọng yếu phải được sửa chữa kịp thời.
Ví dụ 5
财务报告应当完整反映公司的财务状况。
Cáiwù bàogào yīngdāng wánzhěng fǎnyìng gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Báo cáo tài chính phải phản ánh đầy đủ tình hình tài chính của công ty.
83. 不得 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不得 + động từ
任何人不得擅自修改数据。
Không ai được tự ý sửa số liệu.
Cách dùng
不得, phiên âm là bùdé, có nghĩa là “không được phép”, “nghiêm cấm”.
Cấu trúc này mang tính quy định và bắt buộc mạnh hơn 不能.
不能 có thể biểu thị không có khả năng hoặc không được phép.
不得 chủ yếu biểu thị lệnh cấm theo quy định.
Trong kế toán, 不得 thường dùng trong:
Quy chế tài chính.
Quy trình kiểm soát.
Thông báo nội bộ.
Quy định sử dụng hệ thống.
Quy tắc bảo mật.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
未经批准,任何人不得修改已经入账的会计凭证。
Wèijīng pīzhǔn, rènhé rén bùdé xiūgǎi yǐjīng rùzhàng de kuàijì píngzhèng.
Nếu chưa được phê duyệt, không ai được sửa chứng từ kế toán đã ghi sổ.
Ví dụ 2
出纳不得同时负责会计凭证审核工作。
Chūnà bùdé tóngshí fùzé kuàijì píngzhèng shěnhé gōngzuò.
Thủ quỹ không được đồng thời phụ trách công việc kiểm tra chứng từ kế toán.
Ví dụ 3
员工不得使用虚假发票报销费用。
Yuángōng bùdé shǐyòng xūjiǎ fāpiào bàoxiāo fèiyòng.
Nhân viên không được sử dụng hóa đơn giả để hoàn ứng chi phí.
Ví dụ 4
财务人员不得向无关人员泄露公司财务数据。
Cáiwù rényuán bùdé xiàng wúguān rényuán xièlòu gōngsī cáiwù shùjù.
Nhân viên tài chính không được tiết lộ số liệu tài chính của công ty cho người không liên quan.
Ví dụ 5
没有合法凭证的支出不得随意计入成本。
Méiyǒu héfǎ píngzhèng de zhīchū bùdé suíyì jìrù chéngběn.
Khoản chi không có chứng từ hợp pháp không được tùy tiện tính vào chi phí.
84. 未经……,不得……
Cấu trúc
未经 + người, bộ phận hoặc thủ tục + động từ,不得 + hành động
未经经理批准,不得付款。
Chưa được giám đốc phê duyệt thì không được thanh toán.
Cách dùng
未经, phiên âm là wèijīng, có nghĩa là “chưa qua”, “chưa được”.
Cấu trúc 未经……不得…… biểu thị một hành động không được phép thực hiện nếu chưa hoàn thành điều kiện hoặc thủ tục phía trước.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kiểm soát nội bộ.
Thường gặp:
未经批准,不得付款
Chưa được phê duyệt thì không được thanh toán.
未经审核,不得入账
Chưa được kiểm tra thì không được ghi sổ.
未经授权,不得访问系统
Chưa được ủy quyền thì không được truy cập hệ thống.
未经确认,不得调整
Chưa được xác nhận thì không được điều chỉnh.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
未经财务经理批准,出纳不得安排转账。
Wèijīng cáiwù jīnglǐ pīzhǔn, chūnà bùdé ānpái zhuǎnzhàng.
Chưa được trưởng phòng tài chính phê duyệt, thủ quỹ không được sắp xếp chuyển khoản.
Ví dụ 2
未经审核的原始凭证不得直接入账。
Wèijīng shěnhé de yuánshǐ píngzhèng bùdé zhíjiē rùzhàng.
Chứng từ gốc chưa được kiểm tra không được ghi sổ trực tiếp.
Ví dụ 3
未经客户确认,不得核销应收账款差异。
Wèijīng kèhù quèrèn, bùdé héxiāo yīngshōu zhàngkuǎn chāyì.
Chưa được khách hàng xác nhận thì không được tất toán chênh lệch khoản phải thu.
Ví dụ 4
未经授权,任何人不得查看工资明细。
Wèijīng shòuquán, rènhé rén bùdé chákàn gōngzī míngxì.
Chưa được ủy quyền, không ai được xem chi tiết tiền lương.
Ví dụ 5
未经查明原因,不得调整库存账面数量。
Wèijīng chámíng yuányīn, bùdé tiáozhěng kùcún zhàngmiàn shùliàng.
Chưa điều tra rõ nguyên nhân thì không được điều chỉnh số lượng tồn kho trên sổ.
85. 只需……即可……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 只需 + điều kiện hoặc hành động + 即可 + kết quả
只需上传发票即可完成申请。
Chỉ cần tải hóa đơn lên là có thể hoàn thành đơn đề nghị.
Cách dùng
只需……即可……, phiên âm là zhǐxū… jí kě…, có nghĩa là “chỉ cần… là được”, “chỉ cần… thì có thể…”.
Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng hơn 只要……就…… và thường xuất hiện trong hướng dẫn, quy trình hoặc thông báo sử dụng hệ thống.
只需 giới thiệu hành động cần thực hiện.
即可 giới thiệu kết quả có thể đạt được.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
如果资料没有问题,经理只需在系统中批准即可。
Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, jīnglǐ zhǐxū zài xìtǒng zhōng pīzhǔn jí kě.
Nếu hồ sơ không có vấn đề, giám đốc chỉ cần phê duyệt trên hệ thống là được.
Ví dụ 2
查询付款状态时,只需输入申请编号即可。
Cháxún fùkuǎn zhuàngtài shí, zhǐxū shūrù shēnqǐng biānhào jí kě.
Khi tra cứu trạng thái thanh toán, chỉ cần nhập mã đề nghị là được.
Ví dụ 3
发现小额差异时,只需说明原因并提交调整申请即可。
Fāxiàn xiǎo’é chāyì shí, zhǐxū shuōmíng yuányīn bìng tíjiāo tiáozhěng shēnqǐng jí kě.
Khi phát hiện chênh lệch nhỏ, chỉ cần giải thích nguyên nhân và nộp đề nghị điều chỉnh là được.
Ví dụ 4
供应商只需提供有效发票和银行账户证明即可办理付款。
Gōngyìngshāng zhǐxū tígōng yǒuxiào fāpiào hé yínháng zhànghù zhèngmíng jí kě bànlǐ fùkuǎn.
Nhà cung cấp chỉ cần cung cấp hóa đơn hợp lệ và giấy xác nhận tài khoản ngân hàng là có thể làm thủ tục thanh toán.
Ví dụ 5
报销人只需按照系统提示填写相关信息即可。
Bàoxiāorén zhǐxū ànzhào xìtǒng tíshì tiánxiě xiāngguān xìnxī jí kě.
Người đề nghị hoàn ứng chỉ cần điền thông tin liên quan theo hướng dẫn của hệ thống là được.
86. 需要……才能……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 需要 + điều kiện hoặc hành động + 才能 + kết quả
需要经理批准才能付款。
Cần được giám đốc phê duyệt thì mới có thể thanh toán.
Cách dùng
需要……才能…… biểu thị một điều kiện cần thiết để đạt được kết quả.
需要 giới thiệu điều kiện hoặc hành động cần hoàn thành.
才能 nhấn mạnh chỉ sau khi điều kiện đó được đáp ứng thì kết quả mới có thể xảy ra.
Cấu trúc này thường dùng trong:
Quy trình thanh toán.
Ghi nhận doanh thu.
Khấu trừ thuế.
Điều chỉnh sổ sách.
Truy cập hệ thống.
Tất toán công nợ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔付款需要完成全部审批手续才能安排。
Zhè bǐ fùkuǎn xūyào wánchéng quánbù shěnpī shǒuxù cái néng ānpái.
Khoản thanh toán này cần hoàn thành toàn bộ thủ tục phê duyệt thì mới có thể sắp xếp.
Ví dụ 2
会计需要取得合法发票才能抵扣进项税。
Kuàijì xūyào qǔdé héfǎ fāpiào cái néng dǐkòu jìnxiàngshuì.
Kế toán cần có hóa đơn hợp pháp thì mới có thể khấu trừ thuế đầu vào.
Ví dụ 3
我们需要查明差异原因才能调整账面余额。
Wǒmen xūyào chámíng chāyì yuányīn cái néng tiáozhěng zhàngmiàn yú’é.
Chúng ta cần điều tra rõ nguyên nhân chênh lệch thì mới có thể điều chỉnh số dư trên sổ.
Ví dụ 4
客户需要确认对账单才能完成往来核对。
Kèhù xūyào quèrèn duìzhàngdān cái néng wánchéng wǎnglái héduì.
Khách hàng cần xác nhận bảng đối chiếu thì mới có thể hoàn thành đối chiếu công nợ.
Ví dụ 5
系统管理员需要得到书面授权才能修改用户权限。
Xìtǒng guǎnlǐyuán xūyào dédào shūmiàn shòuquán cái néng xiūgǎi yònghù quánxiàn.
Quản trị viên hệ thống cần được ủy quyền bằng văn bản thì mới có thể sửa quyền người dùng.
87. 据……显示
Cấu trúc
据 + tài liệu hoặc số liệu + 显示,……
据财务报告显示,公司利润有所增加。
Theo báo cáo tài chính cho thấy, lợi nhuận công ty đã tăng.
Cách dùng
据……显示, phiên âm là jù… xiǎnshì, có nghĩa là “theo… cho thấy”, “căn cứ vào… cho thấy”.
Cấu trúc này rất phổ biến trong báo cáo và phân tích số liệu.
Sau 据 thường là:
财务报告
Báo cáo tài chính.
统计数据
Số liệu thống kê.
银行记录
Lịch sử ngân hàng.
系统记录
Lịch sử hệ thống.
盘点结果
Kết quả kiểm kê.
账龄分析
Phân tích tuổi nợ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
据应收账款账龄分析显示,逾期六个月以上的款项有所增加。
Jù yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī xiǎnshì, yúqī liù ge yuè yǐshàng de kuǎnxiàng yǒusuǒ zēngjiā.
Theo phân tích tuổi nợ khoản phải thu cho thấy, các khoản quá hạn trên sáu tháng đã tăng lên.
Ví dụ 2
据银行记录显示,这笔款已经于昨天到账。
Jù yínháng jìlù xiǎnshì, zhè bǐ kuǎn yǐjīng yú zuótiān dàozhàng.
Theo lịch sử ngân hàng cho thấy, khoản tiền này đã vào tài khoản hôm qua.
Ví dụ 3
据盘点结果显示,实际库存比账面数量少二十件。
Jù pándiǎn jiéguǒ xiǎnshì, shíjì kùcún bǐ zhàngmiàn shùliàng shǎo èrshí jiàn.
Theo kết quả kiểm kê cho thấy, tồn kho thực tế ít hơn số lượng trên sổ 20 sản phẩm.
Ví dụ 4
据本月财务报告显示,销售收入同比增长了百分之十。
Jù běn yuè cáiwù bàogào xiǎnshì, xiāoshòu shōurù tóngbǐ zēngzhǎng le bǎifēnzhī shí.
Theo báo cáo tài chính tháng này cho thấy, doanh thu bán hàng tăng 10% so với cùng kỳ.
Ví dụ 5
据系统记录显示,这张发票已经被录入两次。
Jù xìtǒng jìlù xiǎnshì, zhè zhāng fāpiào yǐjīng bèi lùrù liǎng cì.
Theo lịch sử hệ thống cho thấy, hóa đơn này đã bị nhập hai lần.
88. 从……来看
Cấu trúc
从 + phương diện, số liệu hoặc tài liệu + 来看,……
从现金流来看,公司资金比较紧张。
Xét từ dòng tiền, nguồn vốn của công ty tương đối căng thẳng.
Cách dùng
从……来看, phiên âm là cóng… lái kàn, có nghĩa là “xét từ…”, “nhìn từ…”, “dựa trên… để xem xét”.
Cấu trúc này được sử dụng khi đưa ra nhận xét hoặc kết luận dựa trên một góc độ cụ thể.
Trong phân tích kế toán thường dùng:
从收入来看
Xét về doanh thu.
从成本来看
Xét về chi phí.
从现金流来看
Xét về dòng tiền.
从账龄来看
Xét về tuổi nợ.
从预算执行情况来看
Xét về tình hình thực hiện ngân sách.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
从本月现金流来看,公司需要控制大额付款。
Cóng běn yuè xiànjīnliú lái kàn, gōngsī xūyào kòngzhì dà’é fùkuǎn.
Xét từ dòng tiền tháng này, công ty cần kiểm soát các khoản thanh toán lớn.
Ví dụ 2
从销售数据来看,新产品的市场表现不错。
Cóng xiāoshòu shùjù lái kàn, xīn chǎnpǐn de shìchǎng biǎoxiàn búcuò.
Xét từ số liệu bán hàng, kết quả thị trường của sản phẩm mới khá tốt.
Ví dụ 3
从账龄结构来看,这批应收账款的风险较高。
Cóng zhànglíng jiégòu lái kàn, zhè pī yīngshōu zhàngkuǎn de fēngxiǎn jiào gāo.
Xét từ cơ cấu tuổi nợ, nhóm khoản phải thu này có rủi ro tương đối cao.
Ví dụ 4
从预算执行情况来看,市场部门的费用已经超支。
Cóng yùsuàn zhíxíng qíngkuàng lái kàn, shìchǎng bùmén de fèiyòng yǐjīng chāozhī.
Xét từ tình hình thực hiện ngân sách, chi phí của bộ phận thị trường đã vượt ngân sách.
Ví dụ 5
从成本构成来看,材料成本仍然占最大比例。
Cóng chéngběn gòuchéng lái kàn, cáiliào chéngběn réngrán zhàn zuì dà bǐlì.
Xét từ cơ cấu chi phí, chi phí nguyên vật liệu vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất.
89. 就……而言
Cấu trúc
就 + đối tượng hoặc phương diện + 而言,……
就成本控制而言,这个方案更合理。
Xét về kiểm soát chi phí, phương án này hợp lý hơn.
Cách dùng
就……而言, phiên âm là jiù… éryán, có nghĩa là “xét về…”, “đối với… mà nói”.
Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong báo cáo, phân tích và thuyết minh.
Nó được dùng để giới hạn phạm vi của nhận xét:
就收入而言
Xét về doanh thu.
就成本而言
Xét về chi phí.
就风险而言
Xét về rủi ro.
就税务处理而言
Xét về cách xử lý thuế.
就现金流而言
Xét về dòng tiền.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
就付款风险而言,银行转账比现金支付更容易控制。
Jiù fùkuǎn fēngxiǎn éryán, yínháng zhuǎnzhàng bǐ xiànjīn zhīfù gèng róngyì kòngzhì.
Xét về rủi ro thanh toán, chuyển khoản ngân hàng dễ kiểm soát hơn thanh toán bằng tiền mặt.
Ví dụ 2
就成本而言,这个供应商的报价更有优势。
Jiù chéngběn éryán, zhè ge gōngyìngshāng de bàojià gèng yǒu yōushì.
Xét về chi phí, báo giá của nhà cung cấp này có lợi thế hơn.
Ví dụ 3
就税务处理而言,这笔支出需要取得合法发票。
Jiù shuìwù chǔlǐ éryán, zhè bǐ zhīchū xūyào qǔdé héfǎ fāpiào.
Xét về xử lý thuế, khoản chi này cần có hóa đơn hợp pháp.
Ví dụ 4
就现金流而言,延长供应商付款期限对公司更有利。
Jiù xiànjīnliú éryán, yáncháng gōngyìngshāng fùkuǎn qīxiàn duì gōngsī gèng yǒulì.
Xét về dòng tiền, kéo dài thời hạn thanh toán cho nhà cung cấp có lợi hơn cho công ty.
Ví dụ 5
就财务报告而言,数据一致性和完整性都非常重要。
Jiù cáiwù bàogào éryán, shùjù yízhìxìng hé wánzhěngxìng dōu fēicháng zhòngyào.
Xét về báo cáo tài chính, tính nhất quán và tính đầy đủ của số liệu đều vô cùng quan trọng.
90. 值得注意的是……
Cấu trúc
值得注意的是 + nội dung quan trọng cần nhấn mạnh
值得注意的是,本月逾期账款明显增加。
Điều đáng chú ý là công nợ quá hạn tháng này tăng rõ rệt.
Cách dùng
值得注意的是, phiên âm là zhídé zhùyì de shì, có nghĩa là “điều đáng chú ý là…”.
Cấu trúc này thường được dùng để nhấn mạnh:
Một rủi ro quan trọng.
Một biến động bất thường.
Một khoản mục trọng yếu.
Một vấn đề cần xử lý.
Một thay đổi đáng kể trong báo cáo.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo phân tích và phần nhận xét của kế toán.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
值得注意的是,本月逾期六个月以上的应收账款明显增加。
Zhídé zhùyì de shì, běn yuè yúqī liù ge yuè yǐshàng de yīngshōu zhàngkuǎn míngxiǎn zēngjiā.
Điều đáng chú ý là các khoản phải thu quá hạn trên sáu tháng trong tháng này tăng rõ rệt.
Ví dụ 2
值得注意的是,销售收入增加了,但经营现金流却下降了。
Zhídé zhùyì de shì, xiāoshòu shōurù zēngjiā le, dàn jīngyíng xiànjīnliú què xiàjiàng le.
Điều đáng chú ý là doanh thu bán hàng tăng nhưng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lại giảm.
Ví dụ 3
值得注意的是,这家供应商最近更改了银行账户。
Zhídé zhùyì de shì, zhè jiā gōngyìngshāng zuìjìn gēnggǎi le yínháng zhànghù.
Điều đáng chú ý là nhà cung cấp này gần đây đã thay đổi tài khoản ngân hàng.
Ví dụ 4
值得注意的是,部分库存已经长期没有发生变动。
Zhídé zhùyì de shì, bùfen kùcún yǐjīng chángqī méiyǒu fāshēng biàndòng.
Điều đáng chú ý là một phần hàng tồn kho đã không phát sinh biến động trong thời gian dài.
Ví dụ 5
值得注意的是,本月管理费用超过了预算的百分之十二。
Zhídé zhùyì de shì, běn yuè guǎnlǐ fèiyòng chāoguò le yùsuàn de bǎifēnzhī shí’èr.
Điều đáng chú ý là chi phí quản lý tháng này đã vượt ngân sách 12%.
Tổng kết các cấu trúc từ 77 đến 90
Nhóm mô tả tiến độ và trạng thái công việc
正在……
Đang…
已经……了
Đã… rồi
仍然 / 仍……
Vẫn…
即将……
Sắp…
继续……
Tiếp tục…
Nhóm diễn tả nghĩa vụ và quy định
应当……
Phải, cần phải…
不得……
Không được phép…
未经……不得……
Chưa qua… thì không được…
Nhóm diễn tả điều kiện xử lý
只需……即可……
Chỉ cần… là được
需要……才能……
Cần… thì mới có thể…
Nhóm phân tích và trình bày báo cáo
据……显示
Theo… cho thấy
从……来看
Xét từ…
就……而言
Xét về…
值得注意的是……
Điều đáng chú ý là…
Những cấu trúc này có tần suất sử dụng rất cao trong báo cáo phân tích tài chính, thông báo nội bộ, quy trình kiểm soát, hướng dẫn sử dụng hệ thống, quản lý công nợ và trao đổi nghiệp vụ kế toán hằng ngày.
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG – PHẦN 7
77. 正在 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 正在 + động từ + tân ngữ
会计正在核对银行流水。
Kế toán đang đối chiếu sao kê ngân hàng.
Cách dùng
正在, phiên âm là zhèngzài, biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc trong một giai đoạn hiện tại.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để mô tả:
Đang kiểm tra chứng từ.
Đang lập báo cáo.
Đang đối chiếu công nợ.
Đang xử lý khoản thanh toán.
Đang kê khai thuế.
Đang kiểm kê hàng tồn kho.
Có thể dùng ba hình thức:
正在 + động từ
正 + động từ
在 + động từ
正在 mang ý nghĩa đầy đủ và nhấn mạnh nhất.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
财务部正在核对本月的应收账款和应付账款。
Cáiwùbù zhèngzài héduì běn yuè de yīngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn.
Phòng tài chính đang đối chiếu các khoản phải thu và phải trả trong tháng này.
Ví dụ 2
会计正在检查供应商提交的付款资料。
Kuàijì zhèngzài jiǎnchá gōngyìngshāng tíjiāo de fùkuǎn zīliào.
Kế toán đang kiểm tra hồ sơ thanh toán do nhà cung cấp nộp.
Ví dụ 3
税务会计正在准备增值税申报资料。
Shuìwù kuàijì zhèngzài zhǔnbèi zēngzhíshuì shēnbào zīliào.
Kế toán thuế đang chuẩn bị hồ sơ kê khai thuế giá trị gia tăng.
Ví dụ 4
仓库和财务部正在进行年末盘点。
Cāngkù hé cáiwùbù zhèngzài jìnxíng niánmò pándiǎn.
Bộ phận kho và phòng tài chính đang tiến hành kiểm kê cuối năm.
Ví dụ 5
财务经理正在分析本月利润下降的原因。
Cáiwù jīnglǐ zhèngzài fēnxī běn yuè lìrùn xiàjiàng de yuányīn.
Trưởng phòng tài chính đang phân tích nguyên nhân lợi nhuận tháng này giảm.
78. 已经 + động từ + 了
Cấu trúc
Chủ ngữ + 已经 + động từ + 了
我们已经完成对账了。
Chúng ta đã hoàn thành đối chiếu rồi.
Cách dùng
已经, phiên âm là yǐjīng, có nghĩa là “đã”.
Cấu trúc 已经……了 nhấn mạnh một hành động hoặc sự thay đổi đã hoàn thành trước thời điểm nói.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để thông báo:
Đã nhận được tiền.
Đã hoàn thành thanh toán.
Đã ghi nhận doanh thu.
Đã nộp tờ khai thuế.
Đã hoàn thành kiểm kê.
Đã điều chỉnh bút toán.
了 thường đứng cuối câu để nhấn mạnh trạng thái mới, nhưng có thể lược bỏ trong văn viết trang trọng.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
我们已经完成本月的银行对账了。
Wǒmen yǐjīng wánchéng běn yuè de yínháng duìzhàng le.
Chúng ta đã hoàn thành việc đối chiếu ngân hàng tháng này rồi.
Ví dụ 2
客户已经支付了全部货款。
Kèhù yǐjīng zhīfù le quánbù huòkuǎn.
Khách hàng đã thanh toán toàn bộ tiền hàng.
Ví dụ 3
这张发票已经录入财务系统了。
Zhè zhāng fāpiào yǐjīng lùrù cáiwù xìtǒng le.
Hóa đơn này đã được nhập vào hệ thống tài chính rồi.
Ví dụ 4
财务经理已经批准了这笔付款。
Cáiwù jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn le zhè bǐ fùkuǎn.
Trưởng phòng tài chính đã phê duyệt khoản thanh toán này.
Ví dụ 5
错误的会计分录已经调整完成了。
Cuòwù de kuàijì fēnlù yǐjīng tiáozhěng wánchéng le.
Bút toán kế toán sai đã được điều chỉnh xong rồi.
79. 仍然 / 仍 + động từ hoặc tính từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 仍然 + động từ hoặc tính từ
客户仍然没有付款。
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Cách dùng
仍然, phiên âm là réngrán, có nghĩa là “vẫn”, “vẫn còn”.
仍 là dạng rút gọn, thường xuất hiện trong văn viết và báo cáo.
Cấu trúc này biểu thị một trạng thái hoặc tình hình tiếp tục không thay đổi mặc dù đã có thời gian trôi qua hoặc đã thực hiện một biện pháp nào đó.
Trong kế toán thường dùng để nói:
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Chứng từ vẫn chưa đầy đủ.
Chênh lệch vẫn tồn tại.
Khoản nợ vẫn chưa được xử lý.
Số liệu vẫn chưa thống nhất.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
我们已经催款两次了,但是客户仍然没有付款。
Wǒmen yǐjīng cuīkuǎn liǎng cì le, dànshì kèhù réngrán méiyǒu fùkuǎn.
Chúng ta đã đôn đốc thanh toán hai lần nhưng khách hàng vẫn chưa thanh toán.
Ví dụ 2
调整以后,两个系统的数据仍然不一致。
Tiáozhěng yǐhòu, liǎng ge xìtǒng de shùjù réngrán bù yízhì.
Sau khi điều chỉnh, số liệu của hai hệ thống vẫn không thống nhất.
Ví dụ 3
这笔预付款仍未取得正式发票。
Zhè bǐ yùfùkuǎn réng wèi qǔdé zhèngshì fāpiào.
Khoản trả trước này vẫn chưa có hóa đơn chính thức.
Ví dụ 4
尽管销售收入增加了,公司的现金流仍然比较紧张。
Jǐnguǎn xiāoshòu shōurù zēngjiā le, gōngsī de xiànjīnliú réngrán bǐjiào jǐnzhāng.
Mặc dù doanh thu bán hàng tăng nhưng dòng tiền của công ty vẫn tương đối căng thẳng.
Ví dụ 5
盘点结束后,部分库存差异仍然需要进一步调查。
Pándiǎn jiéshù hòu, bùfen kùcún chāyì réngrán xūyào jìnyíbù diàochá.
Sau khi kiểm kê kết thúc, một số chênh lệch tồn kho vẫn cần được điều tra thêm.
80. 即将 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 即将 + động từ
公司即将进行年末结账。
Công ty sắp tiến hành khóa sổ cuối năm.
Cách dùng
即将, phiên âm là jíjiāng, có nghĩa là “sắp”, “sắp sửa”.
即将 biểu thị một hành động sắp xảy ra trong thời gian gần. Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng hơn 快要 và thường xuất hiện trong thông báo, kế hoạch và báo cáo.
Trong kế toán, 即将 thường dùng khi:
Sắp đến hạn thanh toán.
Sắp khóa sổ.
Sắp kiểm toán.
Sắp kê khai thuế.
Sắp kiểm kê.
Sắp phát hành báo cáo.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
本月即将结束,请各部门尽快提交费用单据。
Běn yuè jíjiāng jiéshù, qǐng gè bùmén jǐnkuài tíjiāo fèiyòng dānjù.
Tháng này sắp kết thúc, đề nghị các bộ phận nhanh chóng nộp chứng từ chi phí.
Ví dụ 2
这笔应付账款即将到期。
Zhè bǐ yìngfù zhàngkuǎn jíjiāng dàoqī.
Khoản phải trả này sắp đến hạn.
Ví dụ 3
公司即将开始年度财务审计。
Gōngsī jíjiāng kāishǐ niándù cáiwù shěnjì.
Công ty sắp bắt đầu kiểm toán tài chính năm.
Ví dụ 4
财务部即将完成本季度的税务申报。
Cáiwùbù jíjiāng wánchéng běn jìdù de shuìwù shēnbào.
Phòng tài chính sắp hoàn thành việc kê khai thuế quý này.
Ví dụ 5
新的费用报销系统即将正式启用。
Xīn de fèiyòng bàoxiāo xìtǒng jíjiāng zhèngshì qǐyòng.
Hệ thống hoàn ứng chi phí mới sắp được chính thức đưa vào sử dụng.
81. 继续 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 继续 + động từ
继续跟进客户付款。
Tiếp tục theo dõi việc thanh toán của khách hàng.
Cách dùng
继续, phiên âm là jìxù, có nghĩa là “tiếp tục”.
继续 biểu thị một hành động đã được thực hiện trước đó và vẫn được duy trì trong thời gian tiếp theo.
Trong công việc kế toán, thường dùng để nói:
Tiếp tục thu hồi công nợ.
Tiếp tục đối chiếu số liệu.
Tiếp tục điều tra chênh lệch.
Tiếp tục theo dõi khoản tạm ứng.
Tiếp tục hoàn thiện hồ sơ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔应收账款已经逾期,请继续跟进客户付款。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng yúqī, qǐng jìxù gēnjìn kèhù fùkuǎn.
Khoản phải thu này đã quá hạn, hãy tiếp tục theo dõi việc thanh toán của khách hàng.
Ví dụ 2
我们需要继续调查库存差异的原因。
Wǒmen xūyào jìxù diàochá kùcún chāyì de yuányīn.
Chúng ta cần tiếp tục điều tra nguyên nhân chênh lệch tồn kho.
Ví dụ 3
财务部将继续优化月末结账流程。
Cáiwùbù jiāng jìxù yōuhuà yuèmò jiézhàng liúchéng.
Phòng tài chính sẽ tiếp tục tối ưu hóa quy trình khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 4
在收到正式发票以前,这笔费用要继续挂账。
Zài shōudào zhèngshì fāpiào yǐqián, zhè bǐ fèiyòng yào jìxù guàzhàng.
Trước khi nhận được hóa đơn chính thức, khoản chi phí này phải tiếp tục được treo sổ.
Ví dụ 5
会计需要继续核对尚未确认的银行交易。
Kuàijì xūyào jìxù héduì shàngwèi quèrèn de yínháng jiāoyì.
Kế toán cần tiếp tục đối chiếu các giao dịch ngân hàng chưa được xác nhận.
82. 应当 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 应当 + động từ
会计人员应当遵守财务制度。
Nhân viên kế toán phải tuân thủ chế độ tài chính.
Cách dùng
应当, phiên âm là yīngdāng, có nghĩa là “nên”, “phải”, “cần phải”.
应当 mang sắc thái trang trọng và thường được dùng trong:
Quy định.
Quy trình.
Chính sách kế toán.
Hướng dẫn nghiệp vụ.
Văn bản pháp lý.
So với 应该:
应该 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
应当 thường mang tính quy phạm và trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
所有会计凭证应当经过审核后才能入账。
Suǒyǒu kuàijì píngzhèng yīngdāng jīngguò shěnhé hòu cái néng rùzhàng.
Tất cả chứng từ kế toán phải được kiểm tra rồi mới được ghi sổ.
Ví dụ 2
企业应当按照规定保存原始凭证。
Qǐyè yīngdāng ànzhào guīdìng bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
Doanh nghiệp phải lưu giữ chứng từ gốc theo quy định.
Ví dụ 3
会计人员应当如实记录经济业务。
Kuàijì rényuán yīngdāng rúshí jìlù jīngjì yèwù.
Nhân viên kế toán phải ghi chép trung thực các nghiệp vụ kinh tế.
Ví dụ 4
重大会计差错应当及时更正。
Zhòngdà kuàijì chācuò yīngdāng jíshí gēngzhèng.
Sai sót kế toán trọng yếu phải được sửa chữa kịp thời.
Ví dụ 5
财务报告应当完整反映公司的财务状况。
Cáiwù bàogào yīngdāng wánzhěng fǎnyìng gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Báo cáo tài chính phải phản ánh đầy đủ tình hình tài chính của công ty.
83. 不得 + động từ
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不得 + động từ
任何人不得擅自修改数据。
Không ai được tự ý sửa số liệu.
Cách dùng
不得, phiên âm là bùdé, có nghĩa là “không được phép”, “nghiêm cấm”.
Cấu trúc này mang tính quy định và bắt buộc mạnh hơn 不能.
不能 có thể biểu thị không có khả năng hoặc không được phép.
不得 chủ yếu biểu thị lệnh cấm theo quy định.
Trong kế toán, 不得 thường dùng trong:
Quy chế tài chính.
Quy trình kiểm soát.
Thông báo nội bộ.
Quy định sử dụng hệ thống.
Quy tắc bảo mật.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
未经批准,任何人不得修改已经入账的会计凭证。
Wèijīng pīzhǔn, rènhé rén bùdé xiūgǎi yǐjīng rùzhàng de kuàijì píngzhèng.
Nếu chưa được phê duyệt, không ai được sửa chứng từ kế toán đã ghi sổ.
Ví dụ 2
出纳不得同时负责会计凭证审核工作。
Chūnà bùdé tóngshí fùzé kuàijì píngzhèng shěnhé gōngzuò.
Thủ quỹ không được đồng thời phụ trách công việc kiểm tra chứng từ kế toán.
Ví dụ 3
员工不得使用虚假发票报销费用。
Yuángōng bùdé shǐyòng xūjiǎ fāpiào bàoxiāo fèiyòng.
Nhân viên không được sử dụng hóa đơn giả để hoàn ứng chi phí.
Ví dụ 4
财务人员不得向无关人员泄露公司财务数据。
Cáiwù rényuán bùdé xiàng wúguān rényuán xièlòu gōngsī cáiwù shùjù.
Nhân viên tài chính không được tiết lộ số liệu tài chính của công ty cho người không liên quan.
Ví dụ 5
没有合法凭证的支出不得随意计入成本。
Méiyǒu héfǎ píngzhèng de zhīchū bùdé suíyì jìrù chéngběn.
Khoản chi không có chứng từ hợp pháp không được tùy tiện tính vào chi phí.
84. 未经……,不得……
Cấu trúc
未经 + người, bộ phận hoặc thủ tục + động từ,不得 + hành động
未经经理批准,不得付款。
Chưa được giám đốc phê duyệt thì không được thanh toán.
Cách dùng
未经, phiên âm là wèijīng, có nghĩa là “chưa qua”, “chưa được”.
Cấu trúc 未经……不得…… biểu thị một hành động không được phép thực hiện nếu chưa hoàn thành điều kiện hoặc thủ tục phía trước.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kiểm soát nội bộ.
Thường gặp:
未经批准,不得付款
Chưa được phê duyệt thì không được thanh toán.
未经审核,不得入账
Chưa được kiểm tra thì không được ghi sổ.
未经授权,不得访问系统
Chưa được ủy quyền thì không được truy cập hệ thống.
未经确认,不得调整
Chưa được xác nhận thì không được điều chỉnh.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
未经财务经理批准,出纳不得安排转账。
Wèijīng cáiwù jīnglǐ pīzhǔn, chūnà bùdé ānpái zhuǎnzhàng.
Chưa được trưởng phòng tài chính phê duyệt, thủ quỹ không được sắp xếp chuyển khoản.
Ví dụ 2
未经审核的原始凭证不得直接入账。
Wèijīng shěnhé de yuánshǐ píngzhèng bùdé zhíjiē rùzhàng.
Chứng từ gốc chưa được kiểm tra không được ghi sổ trực tiếp.
Ví dụ 3
未经客户确认,不得核销应收账款差异。
Wèijīng kèhù quèrèn, bùdé héxiāo yīngshōu zhàngkuǎn chāyì.
Chưa được khách hàng xác nhận thì không được tất toán chênh lệch khoản phải thu.
Ví dụ 4
未经授权,任何人不得查看工资明细。
Wèijīng shòuquán, rènhé rén bùdé chákàn gōngzī míngxì.
Chưa được ủy quyền, không ai được xem chi tiết tiền lương.
Ví dụ 5
未经查明原因,不得调整库存账面数量。
Wèijīng chámíng yuányīn, bùdé tiáozhěng kùcún zhàngmiàn shùliàng.
Chưa điều tra rõ nguyên nhân thì không được điều chỉnh số lượng tồn kho trên sổ.
85. 只需……即可……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 只需 + điều kiện hoặc hành động + 即可 + kết quả
只需上传发票即可完成申请。
Chỉ cần tải hóa đơn lên là có thể hoàn thành đơn đề nghị.
Cách dùng
只需……即可……, phiên âm là zhǐxū… jí kě…, có nghĩa là “chỉ cần… là được”, “chỉ cần… thì có thể…”.
Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng hơn 只要……就…… và thường xuất hiện trong hướng dẫn, quy trình hoặc thông báo sử dụng hệ thống.
只需 giới thiệu hành động cần thực hiện.
即可 giới thiệu kết quả có thể đạt được.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
如果资料没有问题,经理只需在系统中批准即可。
Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, jīnglǐ zhǐxū zài xìtǒng zhōng pīzhǔn jí kě.
Nếu hồ sơ không có vấn đề, giám đốc chỉ cần phê duyệt trên hệ thống là được.
Ví dụ 2
查询付款状态时,只需输入申请编号即可。
Cháxún fùkuǎn zhuàngtài shí, zhǐxū shūrù shēnqǐng biānhào jí kě.
Khi tra cứu trạng thái thanh toán, chỉ cần nhập mã đề nghị là được.
Ví dụ 3
发现小额差异时,只需说明原因并提交调整申请即可。
Fāxiàn xiǎo’é chāyì shí, zhǐxū shuōmíng yuányīn bìng tíjiāo tiáozhěng shēnqǐng jí kě.
Khi phát hiện chênh lệch nhỏ, chỉ cần giải thích nguyên nhân và nộp đề nghị điều chỉnh là được.
Ví dụ 4
供应商只需提供有效发票和银行账户证明即可办理付款。
Gōngyìngshāng zhǐxū tígōng yǒuxiào fāpiào hé yínháng zhànghù zhèngmíng jí kě bànlǐ fùkuǎn.
Nhà cung cấp chỉ cần cung cấp hóa đơn hợp lệ và giấy xác nhận tài khoản ngân hàng là có thể làm thủ tục thanh toán.
Ví dụ 5
报销人只需按照系统提示填写相关信息即可。
Bàoxiāorén zhǐxū ànzhào xìtǒng tíshì tiánxiě xiāngguān xìnxī jí kě.
Người đề nghị hoàn ứng chỉ cần điền thông tin liên quan theo hướng dẫn của hệ thống là được.
86. 需要……才能……
Cấu trúc
Chủ ngữ + 需要 + điều kiện hoặc hành động + 才能 + kết quả
需要经理批准才能付款。
Cần được giám đốc phê duyệt thì mới có thể thanh toán.
Cách dùng
需要……才能…… biểu thị một điều kiện cần thiết để đạt được kết quả.
需要 giới thiệu điều kiện hoặc hành động cần hoàn thành.
才能 nhấn mạnh chỉ sau khi điều kiện đó được đáp ứng thì kết quả mới có thể xảy ra.
Cấu trúc này thường dùng trong:
Quy trình thanh toán.
Ghi nhận doanh thu.
Khấu trừ thuế.
Điều chỉnh sổ sách.
Truy cập hệ thống.
Tất toán công nợ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
这笔付款需要完成全部审批手续才能安排。
Zhè bǐ fùkuǎn xūyào wánchéng quánbù shěnpī shǒuxù cái néng ānpái.
Khoản thanh toán này cần hoàn thành toàn bộ thủ tục phê duyệt thì mới có thể sắp xếp.
Ví dụ 2
会计需要取得合法发票才能抵扣进项税。
Kuàijì xūyào qǔdé héfǎ fāpiào cái néng dǐkòu jìnxiàngshuì.
Kế toán cần có hóa đơn hợp pháp thì mới có thể khấu trừ thuế đầu vào.
Ví dụ 3
我们需要查明差异原因才能调整账面余额。
Wǒmen xūyào chámíng chāyì yuányīn cái néng tiáozhěng zhàngmiàn yú’é.
Chúng ta cần điều tra rõ nguyên nhân chênh lệch thì mới có thể điều chỉnh số dư trên sổ.
Ví dụ 4
客户需要确认对账单才能完成往来核对。
Kèhù xūyào quèrèn duìzhàngdān cái néng wánchéng wǎnglái héduì.
Khách hàng cần xác nhận bảng đối chiếu thì mới có thể hoàn thành đối chiếu công nợ.
Ví dụ 5
系统管理员需要得到书面授权才能修改用户权限。
Xìtǒng guǎnlǐyuán xūyào dédào shūmiàn shòuquán cái néng xiūgǎi yònghù quánxiàn.
Quản trị viên hệ thống cần được ủy quyền bằng văn bản thì mới có thể sửa quyền người dùng.
87. 据……显示
Cấu trúc
据 + tài liệu hoặc số liệu + 显示,……
据财务报告显示,公司利润有所增加。
Theo báo cáo tài chính cho thấy, lợi nhuận công ty đã tăng.
Cách dùng
据……显示, phiên âm là jù… xiǎnshì, có nghĩa là “theo… cho thấy”, “căn cứ vào… cho thấy”.
Cấu trúc này rất phổ biến trong báo cáo và phân tích số liệu.
Sau 据 thường là:
财务报告
Báo cáo tài chính.
统计数据
Số liệu thống kê.
银行记录
Lịch sử ngân hàng.
系统记录
Lịch sử hệ thống.
盘点结果
Kết quả kiểm kê.
账龄分析
Phân tích tuổi nợ.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
据应收账款账龄分析显示,逾期六个月以上的款项有所增加。
Jù yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī xiǎnshì, yúqī liù ge yuè yǐshàng de kuǎnxiàng yǒusuǒ zēngjiā.
Theo phân tích tuổi nợ khoản phải thu cho thấy, các khoản quá hạn trên sáu tháng đã tăng lên.
Ví dụ 2
据银行记录显示,这笔款已经于昨天到账。
Jù yínháng jìlù xiǎnshì, zhè bǐ kuǎn yǐjīng yú zuótiān dàozhàng.
Theo lịch sử ngân hàng cho thấy, khoản tiền này đã vào tài khoản hôm qua.
Ví dụ 3
据盘点结果显示,实际库存比账面数量少二十件。
Jù pándiǎn jiéguǒ xiǎnshì, shíjì kùcún bǐ zhàngmiàn shùliàng shǎo èrshí jiàn.
Theo kết quả kiểm kê cho thấy, tồn kho thực tế ít hơn số lượng trên sổ 20 sản phẩm.
Ví dụ 4
据本月财务报告显示,销售收入同比增长了百分之十。
Jù běn yuè cáiwù bàogào xiǎnshì, xiāoshòu shōurù tóngbǐ zēngzhǎng le bǎifēnzhī shí.
Theo báo cáo tài chính tháng này cho thấy, doanh thu bán hàng tăng 10% so với cùng kỳ.
Ví dụ 5
据系统记录显示,这张发票已经被录入两次。
Jù xìtǒng jìlù xiǎnshì, zhè zhāng fāpiào yǐjīng bèi lùrù liǎng cì.
Theo lịch sử hệ thống cho thấy, hóa đơn này đã bị nhập hai lần.
88. 从……来看
Cấu trúc
从 + phương diện, số liệu hoặc tài liệu + 来看,……
从现金流来看,公司资金比较紧张。
Xét từ dòng tiền, nguồn vốn của công ty tương đối căng thẳng.
Cách dùng
从……来看, phiên âm là cóng… lái kàn, có nghĩa là “xét từ…”, “nhìn từ…”, “dựa trên… để xem xét”.
Cấu trúc này được sử dụng khi đưa ra nhận xét hoặc kết luận dựa trên một góc độ cụ thể.
Trong phân tích kế toán thường dùng:
从收入来看
Xét về doanh thu.
从成本来看
Xét về chi phí.
从现金流来看
Xét về dòng tiền.
从账龄来看
Xét về tuổi nợ.
从预算执行情况来看
Xét về tình hình thực hiện ngân sách.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
从本月现金流来看,公司需要控制大额付款。
Cóng běn yuè xiànjīnliú lái kàn, gōngsī xūyào kòngzhì dà’é fùkuǎn.
Xét từ dòng tiền tháng này, công ty cần kiểm soát các khoản thanh toán lớn.
Ví dụ 2
从销售数据来看,新产品的市场表现不错。
Cóng xiāoshòu shùjù lái kàn, xīn chǎnpǐn de shìchǎng biǎoxiàn búcuò.
Xét từ số liệu bán hàng, kết quả thị trường của sản phẩm mới khá tốt.
Ví dụ 3
从账龄结构来看,这批应收账款的风险较高。
Cóng zhànglíng jiégòu lái kàn, zhè pī yīngshōu zhàngkuǎn de fēngxiǎn jiào gāo.
Xét từ cơ cấu tuổi nợ, nhóm khoản phải thu này có rủi ro tương đối cao.
Ví dụ 4
从预算执行情况来看,市场部门的费用已经超支。
Cóng yùsuàn zhíxíng qíngkuàng lái kàn, shìchǎng bùmén de fèiyòng yǐjīng chāozhī.
Xét từ tình hình thực hiện ngân sách, chi phí của bộ phận thị trường đã vượt ngân sách.
Ví dụ 5
从成本构成来看,材料成本仍然占最大比例。
Cóng chéngběn gòuchéng lái kàn, cáiliào chéngběn réngrán zhàn zuì dà bǐlì.
Xét từ cơ cấu chi phí, chi phí nguyên vật liệu vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất.
89. 就……而言
Cấu trúc
就 + đối tượng hoặc phương diện + 而言,……
就成本控制而言,这个方案更合理。
Xét về kiểm soát chi phí, phương án này hợp lý hơn.
Cách dùng
就……而言, phiên âm là jiù… éryán, có nghĩa là “xét về…”, “đối với… mà nói”.
Cấu trúc này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong báo cáo, phân tích và thuyết minh.
Nó được dùng để giới hạn phạm vi của nhận xét:
就收入而言
Xét về doanh thu.
就成本而言
Xét về chi phí.
就风险而言
Xét về rủi ro.
就税务处理而言
Xét về cách xử lý thuế.
就现金流而言
Xét về dòng tiền.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
就付款风险而言,银行转账比现金支付更容易控制。
Jiù fùkuǎn fēngxiǎn éryán, yínháng zhuǎnzhàng bǐ xiànjīn zhīfù gèng róngyì kòngzhì.
Xét về rủi ro thanh toán, chuyển khoản ngân hàng dễ kiểm soát hơn thanh toán bằng tiền mặt.
Ví dụ 2
就成本而言,这个供应商的报价更有优势。
Jiù chéngběn éryán, zhè ge gōngyìngshāng de bàojià gèng yǒu yōushì.
Xét về chi phí, báo giá của nhà cung cấp này có lợi thế hơn.
Ví dụ 3
就税务处理而言,这笔支出需要取得合法发票。
Jiù shuìwù chǔlǐ éryán, zhè bǐ zhīchū xūyào qǔdé héfǎ fāpiào.
Xét về xử lý thuế, khoản chi này cần có hóa đơn hợp pháp.
Ví dụ 4
就现金流而言,延长供应商付款期限对公司更有利。
Jiù xiànjīnliú éryán, yáncháng gōngyìngshāng fùkuǎn qīxiàn duì gōngsī gèng yǒulì.
Xét về dòng tiền, kéo dài thời hạn thanh toán cho nhà cung cấp có lợi hơn cho công ty.
Ví dụ 5
就财务报告而言,数据一致性和完整性都非常重要。
Jiù cáiwù bàogào éryán, shùjù yízhìxìng hé wánzhěngxìng dōu fēicháng zhòngyào.
Xét về báo cáo tài chính, tính nhất quán và tính đầy đủ của số liệu đều vô cùng quan trọng.
90. 值得注意的是……
Cấu trúc
值得注意的是 + nội dung quan trọng cần nhấn mạnh
值得注意的是,本月逾期账款明显增加。
Điều đáng chú ý là công nợ quá hạn tháng này tăng rõ rệt.
Cách dùng
值得注意的是, phiên âm là zhídé zhùyì de shì, có nghĩa là “điều đáng chú ý là…”.
Cấu trúc này thường được dùng để nhấn mạnh:
Một rủi ro quan trọng.
Một biến động bất thường.
Một khoản mục trọng yếu.
Một vấn đề cần xử lý.
Một thay đổi đáng kể trong báo cáo.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo phân tích và phần nhận xét của kế toán.
Ví dụ 1 – câu dùng trong hội thoại kế toán
值得注意的是,本月逾期六个月以上的应收账款明显增加。
Zhídé zhùyì de shì, běn yuè yúqī liù ge yuè yǐshàng de yīngshōu zhàngkuǎn míngxiǎn zēngjiā.
Điều đáng chú ý là các khoản phải thu quá hạn trên sáu tháng trong tháng này tăng rõ rệt.
Ví dụ 2
值得注意的是,销售收入增加了,但经营现金流却下降了。
Zhídé zhùyì de shì, xiāoshòu shōurù zēngjiā le, dàn jīngyíng xiànjīnliú què xiàjiàng le.
Điều đáng chú ý là doanh thu bán hàng tăng nhưng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lại giảm.
Ví dụ 3
值得注意的是,这家供应商最近更改了银行账户。
Zhídé zhùyì de shì, zhè jiā gōngyìngshāng zuìjìn gēnggǎi le yínháng zhànghù.
Điều đáng chú ý là nhà cung cấp này gần đây đã thay đổi tài khoản ngân hàng.
Ví dụ 4
值得注意的是,部分库存已经长期没有发生变动。
Zhídé zhùyì de shì, bùfen kùcún yǐjīng chángqī méiyǒu fāshēng biàndòng.
Điều đáng chú ý là một phần hàng tồn kho đã không phát sinh biến động trong thời gian dài.
Ví dụ 5
值得注意的是,本月管理费用超过了预算的百分之十二。
Zhídé zhùyì de shì, běn yuè guǎnlǐ fèiyòng chāoguò le yùsuàn de bǎifēnzhī shí’èr.
Điều đáng chú ý là chi phí quản lý tháng này đã vượt ngân sách 12%.
Tổng kết các cấu trúc từ 77 đến 90
Nhóm mô tả tiến độ và trạng thái công việc
正在……
Đang…
已经……了
Đã… rồi
仍然 / 仍……
Vẫn…
即将……
Sắp…
继续……
Tiếp tục…
Nhóm diễn tả nghĩa vụ và quy định
应当……
Phải, cần phải…
不得……
Không được phép…
未经……不得……
Chưa qua… thì không được…
Nhóm diễn tả điều kiện xử lý
只需……即可……
Chỉ cần… là được
需要……才能……
Cần… thì mới có thể…
Nhóm phân tích và trình bày báo cáo
据……显示
Theo… cho thấy
从……来看
Xét từ…
就……而言
Xét về…
值得注意的是……
Điều đáng chú ý là…
Những cấu trúc này có tần suất sử dụng rất cao trong báo cáo phân tích tài chính, thông báo nội bộ, quy trình kiểm soát, hướng dẫn sử dụng hệ thống, quản lý công nợ và trao đổi nghiệp vụ kế toán hằng ngày.
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung – Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện là một tác phẩm chuyên ngành đặc biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU (MasterEdu). Đây không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là nền tảng giảng dạy và thực hành được sử dụng hằng ngày trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, nơi đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách bài bản, chuyên sâu và thực chiến.
Tác phẩm này được thiết kế với mục tiêu bao quát toàn bộ quy trình công việc kế toán tổng hợp, từ khâu ghi chép, xử lý số liệu cho đến lập báo cáo tài chính. Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên thực tiễn công việc kế toán trong doanh nghiệp, giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn có khả năng áp dụng ngay vào công việc thực tế. Điểm đặc biệt của giáo trình là định hướng phát triển toàn diện sáu kỹ năng thiết yếu trong học tập và làm việc bằng tiếng Trung: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch. Đây là sáu kỹ năng nền tảng mà bất kỳ học viên nào theo học kế toán tiếng Trung đều cần phải thành thạo để có thể làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được xây dựng trên cơ sở giáo trình này, với lộ trình giảng dạy bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt. Học viên sẽ được tiếp cận với nhiều mảng kiến thức đa dạng trong lĩnh vực kế toán, chẳng hạn như kế toán tổng hợp, kế toán thương mại, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán chi phí, kiểm toán, logistics và vận tải, kế toán hợp đồng, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán thuế, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán bán hàng, kế toán xây dựng, kế toán tài chính, kế toán chứng khoán, kế toán tiền lương, kế toán công ty, kế toán văn phòng, kế toán thực dụng, kế toán thực chiến, kế toán công xưởng… Mỗi chuyên đề đều được thiết kế riêng biệt, phù hợp với nhu cầu thực tế của từng lĩnh vực, giúp học viên có cái nhìn toàn diện và sâu sắc về nghề kế toán trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Điều làm nên sự khác biệt của hệ thống giáo trình này là tính độc quyền. Tất cả các giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện sáu kỹ năng ứng dụng, được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành nhiều năm nghiên cứu, biên soạn và cho ra đời hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Chính sự độc quyền này đã tạo nên giá trị đặc biệt, khẳng định uy tín và chất lượng của chương trình đào tạo, đồng thời mang lại cho học viên một môi trường học tập chuyên nghiệp, khác biệt và hiệu quả.
Có thể nói, Giáo trình kế toán tiếng Trung – Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là kim chỉ nam cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung một cách bài bản, chuyên nghiệp và thực chiến. Đây là bước tiến quan trọng trong việc xây dựng nền tảng kiến thức kế toán tiếng Trung tại Việt Nam, đồng thời mở ra cơ hội cho học viên tiếp cận và làm việc trong môi trường quốc tế với sự tự tin và năng lực vượt trội.
Tổng Quan Chuyên Sâu Về Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành và Hệ Thống Đào Tạo Thực Chiến của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, sự dịch chuyển dòng vốn đầu tư nước ngoài, đặc biệt là nguồn vốn FDI từ các quốc gia sử dụng Hoa ngữ vào Việt Nam đang ngày càng gia tăng. Sự xuất hiện của hàng loạt công ty, tập đoàn, công xưởng và văn phòng đại diện Trung Quốc, Đài Loan đã mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng rộng mở nhưng cũng đầy thách thức cho lực lượng lao động ngành kế toán. Để có thể đứng vững và phát triển vượt bậc trong môi trường cạnh tranh khốc liệt này, người làm kế toán không chỉ cần tinh thông nghiệp vụ chuyên môn mà còn phải làm chủ được ngôn ngữ chuyên ngành. Hiểu được nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã dốc công nghiên cứu và cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành mang tên Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện. Đây là một công trình sư phạm mang tính đột phá, là viên gạch tiếp theo củng cố vững chắc cho hệ thống giáo trình độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, hay còn gọi là MasterEdu.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành mang tên Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn sách lý thuyết khô khan. Đây là một tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành đặc thù, được ứng dụng liên tục và lặp đi lặp lại mỗi ngày trong toàn bộ hệ sinh thái giáo dục của CHINEMASTER EDU. Sự xuất hiện của cuốn giáo trình này đã giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu tham khảo thực tế tại Việt Nam, nơi mà hầu hết sách học tiếng Trung thương mại mới chỉ dừng lại ở các đoạn hội thoại giao tiếp cơ bản, chưa đi sâu vào bản chất của các chứng từ, sổ sách và quy trình luân chuyển dòng tiền trong doanh nghiệp.
Thương hiệu Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ từ lâu đã được khẳng định là đơn vị chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành với uy tín và chất lượng hàng đầu hiện nay. Điểm cốt lõi làm nên sự khác biệt của chương trình học này chính là lộ trình giảng dạy kiến thức tiếng Trung kế toán bài bản, được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt cho từng đối tượng học viên. Mục tiêu tối thượng của khóa học là phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng vào công việc thực tế.
Kỹ năng nghe và nói giúp học viên tự tin đối thoại, giải trình số liệu với ban giám đốc người Trung Quốc hoặc làm việc với các cơ quan kiểm toán, cơ quan thuế nước bạn. Kỹ năng đọc và viết giúp nhận diện, phân tích và thiết lập các loại chứng từ, hóa đơn, tờ khai hải quan hay báo cáo tài chính bằng chữ Hán. Đặc biệt, hai kỹ năng gõ và dịch là những điểm nhấn thực chiến mà ít có trung tâm nào đào tạo bài bản. Học viên được hướng dẫn cách sử dụng các phần mềm kế toán tiếng Trung phổ biến, thao tác gõ bàn phím tiếng Trung với tốc độ nhanh và chính xác để xử lý dữ liệu. Kỹ năng dịch thuật giúp chuyển ngữ chuẩn xác các văn bản pháp lý, hợp đồng kinh tế và báo cáo quản trị từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại mà không làm sai lệch bản chất kế toán.
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sở hữu một quy mô đào tạo vô cùng đồ sộ, bao quát toàn bộ các lĩnh vực kế toán chuyên môn sâu từ cơ bản đến phức tạp nhất. Người học có thể tìm thấy bất kỳ mảng nghiệp vụ nào phù hợp với vị trí công việc hiện tại hoặc định hướng tương lai của mình. Tiêu biểu có thể kể đến khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty dành cho những ai muốn nắm bắt bức tranh toàn cảnh về tài chính doanh nghiệp. Đối với những người bận rộn hoặc ở xa, khóa học kế toán tiếng Trung online và khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng là những giải pháp linh hoạt giúp tối ưu hóa thời gian học tập mà vẫn đảm bảo tiếp thu trọn vẹn kiến thức.
Đi sâu vào từng phân hệ nghiệp vụ, hệ thống đào tạo của Thầy Vũ cung cấp các chương trình chuyên biệt như khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, và khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu nhằm phục vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa và thương mại quốc tế. Khía cạnh vận tải và chuỗi cung ứng được giải quyết triệt để thông qua khóa học kế toán tiếng Trung logistics và vận tải. Đối với khối sản xuất và vận hành nội bộ, học viên có thể lựa chọn khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, hoặc khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng để kiểm soát dòng nguyên vật liệu và giá thành sản phẩm một cách tối ưu.
Bên cạnh đó, các mảng quản trị rủi ro và pháp lý cũng được đầu tư giảng dạy kỹ lưỡng thông qua khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, và khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán. Đây là những kiến thức cao cấp giúp người làm kế toán có thể tham mưu cho ban lãnh đạo trong việc hoạch định chiến lược kinh doanh và phòng ngừa rủi ro pháp lý. Không dừng lại ở đó, các khóa học mang tính ứng dụng cao như khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, cùng các chương trình mang tính tổng hòa như khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng và khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến đã tạo nên một mạng lưới tri thức khép kín, không bỏ sót bất kỳ một ngóc ngách nào của ngành kế toán hiện đại.
Một đặc điểm quan trọng cần phải nhấn mạnh là tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online cũng như trực tiếp trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng duy nhất một hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Sự đồng bộ này đảm bảo tính nhất quán về thuật ngữ, phương pháp tư duy và lộ trình thăng tiến kiến thức của học viên. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền này chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, tuyệt đối không thể tìm thấy ở bất kỳ một trung tâm hay hiệu sách nào khác trên thị trường.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện sáu kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, gõ, dịch tiếng Trung ứng dụng này được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ông không chỉ là một nhà giáo tâm huyết mà còn là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam, sở hữu kho tàng tri thức đồ sộ và kinh nghiệm giảng dạy phong phú. Sự kết hợp giữa tư duy kế toán nhạy bén và kiến thức Hán ngữ uyên thâm của tác giả đã biến cuốn giáo trình Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện trở thành một công cụ quyền năng, giúp thế hệ nhân sự kế toán Việt Nam tự tin làm chủ công việc, nâng cao vị thế cạnh tranh và bứt phá trên con đường sự nghiệp tại các doanh nghiệp đa quốc gia.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG QUY TRÌNH CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TOÀN DIỆN – SIÊU PHẨM ĐỘC QUYỀN CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ SINH THÁI CHINEMASTER EDU
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành “chìa khóa vàng” mở ra vô số cơ hội nghề nghiệp cho hàng ngàn nhân sự Việt Nam, đặc biệt là tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và các tập đoàn đa quốc gia. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ ứng dụng tại Việt Nam – đã tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành tiếp theo mang tên: “Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện”.
Đây không chỉ là một cuốn sách giáo khoa thông thường, mà còn là bộ giáo trình nền tảng cốt lõi, được sử dụng mỗi ngày trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MasterEdu), khẳng định vị thế của một “siêu phẩm” độc quyền, chỉ có duy nhất tại hệ thống giáo dục do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành.
1. TỔNG QUAN VỀ TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG ĐỘC ĐÁO
“Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện” được biên soạn công phu dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết hàn lâm và thực tiễn vận hành của bộ máy kế toán doanh nghiệp. Khác với các giáo trình đại trà trên thị trường, tác phẩm này tập trung xây dựng một lộ trình học tập bài bản, có hệ thống, đưa người học từ những bước đầu làm quen với thuật ngữ kế toán – kiểm toán cho đến khi thành thạo xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phức tạp.
Điểm đặc biệt làm nên thương hiệu của giáo trình chính là tư duy thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt, không đi theo lối mòn của những cuốn sách dạy tiếng Trung giao tiếp thông thường. Mỗi chương, mỗi mục trong giáo trình đều được chắt lọc từ kinh nghiệm giảng dạy thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng các cộng sự tại CHINEMASTER EDU, đảm bảo học viên không chỉ “học để biết” mà còn “học để làm” và “học để phục vụ công việc thực tế”.
2. NỘI DUNG BAO QUÁT TOÀN BỘ QUY TRÌNH KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Đúng như tên gọi, nội dung của giáo trình bao quát một cách toàn diện và chi tiết Quy trình công việc kế toán tổng hợp, từ khâu thiết lập chứng từ ban đầu, ghi sổ chi tiết, tổng hợp số liệu, đến lập báo cáo tài chính và các báo cáo quản trị. Cụ thể, giáo trình đề cập đến mọi ngóc ngách trong công tác kế toán, bao gồm nhưng không giới hạn:
Kế toán tổng hợp và chi tiết: Hướng dẫn cách hạch toán các nghiệp vụ phát sinh bằng cả tiếng Việt và tiếng Trung.
Kế toán chi phí, giá thành sản phẩm: Ứng dụng ngôn ngữ Hán vào việc phân loại, tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất.
Kế toán thuế và các báo cáo thuế: Cập nhật các quy định thuế mới nhất, song ngữ giúp học viên tự tin làm việc với đối tác và cơ quan thuế Trung Quốc.
Kế toán kiểm kê kho hàng, quản trị tồn kho: Kỹ năng lập chứng từ nhập – xuất – tồn kho bằng tiếng Trung một cách chính xác.
Kế toán bán hàng, công nợ phải thu – phải trả: Giải quyết các tình huống thực tế liên quan đến hợp đồng, thanh toán và công nợ.
Kế toán tiền lương, bảo hiểm và các khoản trích theo lương.
Kế toán tài chính doanh nghiệp và đầu tư chứng khoán.
Kế toán xây dựng cơ bản và các công trình dài hạn.
Kế toán logistic, vận tải và dịch vụ.
3. SỨ MỆNH PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN 6 KỸ NĂNG NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT – GÕ – DỊCH
Một trong những điểm cốt lõi làm nên sự khác biệt của hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU, cũng như tác phẩm giáo trình này, chính là mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng vào công việc thực tế.
Không dừng lại ở việc cung cấp từ vựng và ngữ pháp khô khan, giáo trình lồng ghép khéo léo các bài tập nghe – hiểu chuyên ngành, các tình huống đàm thoại kế toán thường gặp (ví dụ: làm việc với kiểm toán viên, trao đổi số liệu với bộ phận tài chính – kế toán Trung Quốc), các mẫu báo cáo, hợp đồng và văn bản kế toán song ngữ. Đặc biệt, phần kỹ năng “Gõ” được tích hợp xuyên suốt thông qua việc thực hành nhập liệu các chứng từ kế toán trên phần mềm bằng tiếng Trung. Phần kỹ năng “Dịch” lại là điểm nhấn chiến lược, giúp học viên chuyển đổi trôi chảy giữa hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam và Trung Quốc, đáp ứng yêu cầu đa dạng của nhà tuyển dụng.
4. ỨNG DỤNG CHO VÔ VÀN KHÓA HỌC CHUYÊN NGÀNH TẠI MASTEREDU
Tác phẩm giáo trình độc quyền này không đơn thuần được sử dụng cho một khóa học đơn lẻ, mà là “cẩm nang sống” xuyên suốt mọi khóa học tiếng Trung kế toán online và offline trong hệ thống CHINEMASTER EDU. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tài liệu trở thành nền tảng vững chắc cho các khóa học:
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung online (học trực tuyến linh hoạt).
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung logistics & vận tải.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, tài chính – chứng khoán.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, công ty, văn phòng.
Các khóa học thực dụng, thực chiến, công xưởng…
Tất cả đều được vận hành trên nền tảng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, chỉ có duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education – nơi sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
5. KHẲNG ĐỊNH THƯƠNG HIỆU “TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THẦY VŨ”
Với hơn nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng thành công thương hiệu “Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ” – một địa chỉ đào tạo chuyên ngành kế toán tiếng Trung uy tín, chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Không đơn thuần là một người thầy, ông còn là “người kiến tạo” giáo trình, dày công nghiên cứu và biên soạn nên những bộ giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, có tính thực tiễn cao, giúp người học rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết và thực tế công việc.
Việc “Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện” xuất hiện như một tác phẩm giáo trình tiếp theo trong hệ thống MasterEdu là một minh chứng rõ nét cho sự tâm huyết và tầm nhìn của ông trong việc nâng cao chất lượng nhân lực kế toán Việt Nam, hướng tới chuẩn mực quốc tế và hội nhập vững vàng.
Sở hữu “Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện” không chỉ đơn thuần là sở hữu một cuốn giáo trình, mà còn là sở hữu cả một kho tàng kiến thức chuyên sâu và bí quyết làm nghề đã được đúc kết từ thực tế. Đây thực sự là trợ thủ đắc lực, người bạn đồng hành không thể thiếu cho các bạn sinh viên, nhân viên kế toán và cả những nhà quản trị tài chính đang làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung kế toán bài bản, có lộ trình rõ ràng, phát triển toàn diện kỹ năng và ứng dụng thực tế, thì đây chính xác là tác phẩm dành cho bạn. Hãy để CHINEMASTER EDU và Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đồng hành cùng bạn chinh phục đỉnh cao sự nghiệp kế toán – tài chính tại thị trường lao động quốc tế!
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch ứng dụng, dẫn đầu xu hướng giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành mới nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MasterEdu) của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành được sử dụng hàng ngày trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU.
Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ – Đào tạo chuyên sâu, thực tiễn cao
Với kinh nghiệm nhiều năm giảng dạy và biên soạn giáo trình, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một lộ trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên biệt, hướng đến mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng cho học viên:
Nghe – Hiểu nhanh các thuật ngữ kế toán trong hội thoại thực tế
Nói – Giao tiếp chuyên môn tự tin với đối tác Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, báo cáo, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Viết – Soạn thảo văn bản, email, báo cáo kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ chữ Hán tốc độ cao trên máy tính (pinyin hoặc gõ trực tiếp)
Dịch – Dịch chính xác song ngữ Việt-Trung trong lĩnh vực kế toán
Hệ thống khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành toàn diện
Khóa học tiếng Trung kế toán của Thầy Vũ bao quát gần như toàn bộ các lĩnh vực kế toán chuyên môn phổ biến hiện nay:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung online
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung chi phí
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung logistics & vận tải
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung thuế
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung bán hàng
Kế toán tiếng Trung xây dựng
Kế toán tiếng Trung tài chính
Kế toán tiếng Trung chứng khoán
Kế toán tiếng Trung tiền lương
Kế toán tiếng Trung công ty, văn phòng, công xưởng…
Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online trong hệ thống CHINEMASTER EDU đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Điểm khác biệt nổi bật của CHINEMASTER EDU
Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thầy Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER Education – đơn vị đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Đây cũng là hệ thống sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành chất lượng cao tại Việt Nam.
Học viên khi tham gia khóa học không chỉ được trang bị kiến thức ngôn ngữ mà còn nắm vững quy trình công việc kế toán thực tế bằng tiếng Trung, giúp nâng cao năng lực cạnh tranh khi làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, hoặc các tập đoàn đa quốc gia.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện cùng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là lựa chọn tối ưu cho những ai mong muốn học tiếng Trung kế toán bài bản, thực chiến và ứng dụng cao trong công việc.
Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung kế toán chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu với giáo trình độc quyền và lộ trình rõ ràng, CHINEMASTER EDU chính là địa chỉ đáng tin cậy.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện – Hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MasterEdu). Đây là bộ giáo trình được biên soạn dành riêng cho những học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, nhân sự kế toán doanh nghiệp, sinh viên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, xuất nhập khẩu, logistics cũng như những người đang làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng dựa trên toàn bộ quy trình làm việc thực tế của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp, từ khi tiếp nhận chứng từ ban đầu cho đến khi hoàn thành báo cáo tài chính, quyết toán thuế và làm việc với đoàn thanh tra thuế, kiểm toán. Không chỉ dạy từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chuyên ngành, giáo trình còn hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung để xử lý các tình huống nghiệp vụ kế toán thực tế, giao tiếp với cấp trên, đồng nghiệp, khách hàng, nhà cung cấp và cơ quan quản lý.
Điểm khác biệt lớn nhất của giáo trình là toàn bộ kiến thức được xây dựng theo quy trình làm việc của doanh nghiệp thay vì chỉ học theo từng chủ đề từ vựng riêng lẻ. Học viên sẽ từng bước tiếp cận đầy đủ các công việc mà một kế toán tổng hợp phải thực hiện mỗi ngày, từ tiếp nhận chứng từ, kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi sổ kế toán, đối chiếu số liệu, khóa sổ cuối kỳ, lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế đến xử lý các yêu cầu của kiểm toán và cơ quan thuế.
Nội dung giáo trình được thiết kế thành một hệ thống đào tạo thực hành toàn diện, giúp học viên hiểu rõ toàn bộ quy trình kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung. Mỗi bài học đều kết hợp giữa lý thuyết chuyên môn, từ vựng chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp, hội thoại thực tế, tình huống xử lý nghiệp vụ và các bài tập thực hành nhằm giúp học viên hình thành tư duy làm việc bằng tiếng Trung ngay trong quá trình học.
Một trong những nội dung trọng tâm của giáo trình là quy trình hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày. Học viên sẽ được thực hành bằng tiếng Trung đối với toàn bộ các nghiệp vụ như hạch toán mua hàng, hạch toán bán hàng, hạch toán nhập kho, xuất kho, hạch toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu, công nợ phải trả, tài sản cố định, công cụ dụng cụ, chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, doanh thu tài chính, chi phí tài chính, thu nhập khác, chi phí khác và các loại thuế phát sinh trong doanh nghiệp.
Tiếp theo là quy trình lập chứng từ kế toán bằng tiếng Trung. Giáo trình hướng dẫn chi tiết cách lập phiếu thu, phiếu chi, ủy nhiệm chi, hóa đơn điện tử, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, biên bản đối chiếu công nợ, biên bản kiểm kê, bảng thanh toán tiền lương và nhiều loại chứng từ kế toán khác. Học viên được thực hành đọc hiểu, kiểm tra, lập và xử lý chứng từ hoàn toàn bằng tiếng Trung chuyên ngành.
Ở giai đoạn ghi sổ kế toán, giáo trình hướng dẫn đầy đủ cách ghi Nhật ký chung, Sổ Cái, Sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ công nợ phải thu, sổ công nợ phải trả, sổ vật tư, sổ hàng hóa, sổ tài sản cố định, sổ công cụ dụng cụ, sổ chi phí trả trước, sổ doanh thu, sổ chi phí và nhiều loại sổ kế toán quan trọng khác. Học viên không chỉ học tên gọi bằng tiếng Trung mà còn được thực hành giao tiếp, trao đổi và xử lý số liệu trong môi trường làm việc thực tế.
Một nội dung quan trọng khác của giáo trình là quy trình đối chiếu số liệu và khóa sổ kế toán cuối tháng. Học viên sẽ được hướng dẫn đối chiếu giữa Nhật ký chung và Sổ Cái, đối chiếu công nợ khách hàng, công nợ nhà cung cấp, đối chiếu tồn kho, đối chiếu tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kiểm tra số dư các tài khoản, kết chuyển doanh thu, chi phí, giá vốn, xác định kết quả kinh doanh và hoàn thiện toàn bộ quy trình khóa sổ kế toán bằng tiếng Trung.
Sau khi hoàn thành công việc hạch toán, giáo trình tiếp tục hướng dẫn học viên lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung theo quy trình doanh nghiệp. Nội dung bao gồm lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính. Toàn bộ thuật ngữ kế toán, cách diễn đạt chuyên ngành và mẫu câu sử dụng trong doanh nghiệp đều được trình bày đầy đủ, giúp học viên có thể đọc hiểu và soạn thảo các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Không dừng lại ở báo cáo tài chính, giáo trình còn hướng dẫn toàn bộ quy trình quyết toán thuế cuối năm. Học viên được thực hành rà soát chứng từ, kiểm tra hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra, đối chiếu doanh thu, chi phí, xác định thu nhập chịu thuế, tính thuế thu nhập doanh nghiệp, lập hồ sơ quyết toán thuế, chuẩn bị hồ sơ giải trình và xử lý các tình huống thường gặp trong quá trình làm việc với cơ quan thuế.
Một điểm nổi bật khác của giáo trình là phần thực hành xử lý thanh tra thuế và kiểm toán bằng tiếng Trung. Học viên được hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, giải trình số liệu, đối chiếu báo cáo tài chính, xử lý các khoản chi không hợp lệ, lập bút toán điều chỉnh sau thanh tra, hoàn thiện hồ sơ kế toán và lưu trữ chứng từ theo đúng quy định. Đây là nội dung rất ít xuất hiện trong các giáo trình tiếng Trung chuyên ngành hiện nay nhưng lại là kỹ năng thiết yếu đối với kế toán doanh nghiệp.
Toàn bộ nội dung giáo trình được xây dựng theo định hướng phát triển đồng thời sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Học viên không chỉ học từ vựng hay ngữ pháp mà còn được luyện nghe các đoạn hội thoại kế toán thực tế, luyện nói trong môi trường doanh nghiệp, luyện đọc chứng từ và báo cáo tài chính, luyện viết email và văn bản kế toán bằng tiếng Trung, luyện gõ tiếng Trung trên máy tính và luyện dịch các tài liệu kế toán chuyên ngành.
Bên cạnh đó, giáo trình còn tích hợp hàng nghìn mẫu hội thoại kế toán doanh nghiệp, hàng nghìn thuật ngữ kế toán, tài chính, kiểm toán, thuế, logistics, xuất nhập khẩu, ngân hàng, bảo hiểm, tiền lương, quản trị doanh nghiệp cùng rất nhiều tình huống giao tiếp thực tế giữa kế toán với giám đốc, kế toán trưởng, kiểm toán viên, cán bộ thuế, khách hàng, nhà cung cấp và ngân hàng. Điều này giúp học viên hình thành phản xạ sử dụng tiếng Trung trong công việc thay vì chỉ ghi nhớ kiến thức lý thuyết.
Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín, chất lượng với lộ trình đào tạo bài bản, chuyên sâu và định hướng ứng dụng thực tế. Hệ thống khóa học bao quát toàn bộ các lĩnh vực kế toán chuyên môn như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung logistics và vận tải, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng cùng nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu khác.
Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán online trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là hệ thống giáo trình được nghiên cứu, biên soạn và cập nhật liên tục theo nhu cầu thực tế của doanh nghiệp, bảo đảm tính ứng dụng cao trong môi trường làm việc hiện đại.
Không chỉ có vậy, toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MasterEdu). Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung ứng dụng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp phát triển. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền đã được biên soạn trong nhiều năm, CHINEMASTER EDU không ngừng xây dựng một hệ sinh thái đào tạo chuyên sâu, hiện đại và thực tiễn, giúp học viên sử dụng tiếng Trung như một công cụ làm việc hiệu quả trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp, đồng thời nâng cao năng lực chuyên môn và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.
Giáo trình được xây dựng theo quy trình công việc thực tế của kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp
Khác với nhiều giáo trình tiếng Trung chuyên ngành chỉ tập trung vào việc học từ vựng hoặc dịch thuật, Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện được xây dựng theo đúng trình tự công việc mà một kế toán tổng hợp phải thực hiện trong doanh nghiệp mỗi ngày. Chính vì vậy, học viên không chỉ học được tiếng Trung mà còn hình thành tư duy xử lý nghiệp vụ kế toán theo đúng quy trình làm việc thực tế.
Toàn bộ giáo trình được thiết kế theo nguyên tắc “học đến đâu làm được việc đến đó”. Sau mỗi bài học, học viên đều có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp Hồng Kông hoặc các công ty có vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam.
Trong quá trình học, học viên sẽ được tiếp cận đầy đủ các bước trong quy trình kế toán tổng hợp như:
Tiếp nhận chứng từ kế toán.
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ.
Kiểm tra nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Xác định tài khoản kế toán sử dụng.
Định khoản kế toán.
Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh.
Ghi sổ kế toán.
Đối chiếu số liệu.
Khóa sổ cuối tháng.
Lập báo cáo tài chính.
Quyết toán thuế.
Làm việc với đoàn thanh tra thuế.
Làm việc với kiểm toán độc lập.
Lưu trữ hồ sơ kế toán.
Mỗi quy trình đều được trình bày bằng tiếng Trung chuyên ngành với hệ thống từ vựng, mẫu câu, hội thoại, bài đọc, bài nghe và bài tập thực hành phong phú. Học viên không học rời rạc từng chủ đề mà học theo chuỗi công việc liên tục giống như đang làm việc tại phòng kế toán của một doanh nghiệp thực tế.
Hệ thống hội thoại kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung thực chiến
Một trong những điểm mạnh nổi bật của bộ giáo trình là hệ thống hội thoại kế toán tiếng Trung được xây dựng từ những tình huống phát sinh hằng ngày trong doanh nghiệp.
Học viên sẽ được luyện tập hàng nghìn đoạn hội thoại giữa kế toán viên với kế toán trưởng, giám đốc tài chính, giám đốc doanh nghiệp, thủ kho, nhân viên mua hàng, nhân viên bán hàng, cán bộ ngân hàng, cơ quan thuế, kiểm toán viên, nhà cung cấp và khách hàng.
Các tình huống giao tiếp đều bám sát môi trường làm việc thực tế như:
Trao đổi về hóa đơn đầu vào.
Kiểm tra hóa đơn điện tử.
Xử lý hóa đơn sai sót.
Đề nghị xuất hóa đơn bổ sung.
Đối chiếu công nợ khách hàng.
Đối chiếu công nợ nhà cung cấp.
Xử lý chênh lệch tồn kho.
Giải trình chi phí.
Giải trình doanh thu.
Xin xác nhận số dư ngân hàng.
Làm việc với kiểm toán.
Làm việc với cơ quan thuế.
Báo cáo tình hình tài chính cho ban lãnh đạo.
Trao đổi với khách hàng về thanh toán.
Trao đổi với nhà cung cấp về công nợ.
Xử lý các khoản thanh toán quốc tế.
Thông qua hệ thống hội thoại này, học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hình thành phản xạ giao tiếp chuyên nghiệp bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Kho từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành đồ sộ
Giáo trình được biên soạn với hệ thống từ vựng chuyên ngành rất phong phú, bao phủ hầu như toàn bộ lĩnh vực kế toán và tài chính doanh nghiệp.
Kho từ vựng bao gồm:
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán tổng hợp.
Kế toán thuế.
Kế toán giá thành.
Kế toán chi phí.
Kế toán tiền lương.
Kế toán bán hàng.
Kế toán mua hàng.
Kế toán công nợ.
Kế toán kho.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán công cụ dụng cụ.
Kế toán doanh thu.
Kế toán giá vốn.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán logistics.
Kế toán sản xuất.
Kế toán công xưởng.
Kiểm toán.
Tài chính doanh nghiệp.
Thuế.
Chứng khoán.
Ngân hàng.
Bảo hiểm.
Quản trị doanh nghiệp.
Ngoài việc giải thích nghĩa của từng thuật ngữ, giáo trình còn hướng dẫn cách sử dụng trong từng tình huống giao tiếp thực tế, cách đọc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung và cách sử dụng thuật ngữ phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp.
Rèn luyện toàn diện sáu kỹ năng tiếng Trung kế toán
Toàn bộ chương trình đào tạo tại CHINEMASTER EDU được xây dựng theo định hướng phát triển đồng thời sáu kỹ năng cốt lõi gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán.
Ở kỹ năng Nghe, học viên được luyện nghe các cuộc họp phòng kế toán, cuộc gọi với khách hàng, trao đổi với nhà cung cấp, hội thoại với kiểm toán viên và các cuộc làm việc với cơ quan thuế.
Ở kỹ năng Nói, học viên thực hành thuyết trình báo cáo tài chính, giải trình số liệu kế toán, trao đổi với đồng nghiệp, trả lời câu hỏi của lãnh đạo và xử lý các tình huống phát sinh bằng tiếng Trung.
Ở kỹ năng Đọc, học viên luyện đọc hóa đơn, hợp đồng, chứng từ, báo cáo tài chính, sổ kế toán, văn bản pháp luật và các quy định liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung.
Ở kỹ năng Viết, học viên được hướng dẫn viết email công việc, biên bản họp, báo cáo tài chính, báo cáo thuế, giải trình số liệu và nhiều loại văn bản hành chính khác.
Ở kỹ năng Gõ, học viên được rèn luyện khả năng nhập liệu tiếng Trung nhanh và chính xác trên máy tính để đáp ứng yêu cầu công việc tại doanh nghiệp.
Ở kỹ năng Dịch, học viên thực hành dịch song ngữ Việt – Trung và Trung – Việt đối với các tài liệu kế toán, hợp đồng thương mại, báo cáo tài chính, báo cáo thuế, chứng từ kế toán và hồ sơ kiểm toán.
Giáo trình luôn được cập nhật theo thực tiễn doanh nghiệp
Một ưu điểm quan trọng của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành là nội dung luôn được cập nhật theo những thay đổi của môi trường doanh nghiệp.
Các ví dụ, hội thoại, chứng từ mẫu, biểu mẫu kế toán, báo cáo tài chính và tình huống xử lý nghiệp vụ đều được điều chỉnh thường xuyên để phản ánh đúng thực tế công việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp FDI.
Nhờ đó, học viên không chỉ học được tiếng Trung chuyên ngành mà còn hiểu rõ quy trình làm việc hiện đại, nâng cao khả năng thích ứng với môi trường làm việc quốc tế và tăng tính cạnh tranh trên thị trường lao động.
Hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của CHINEMASTER EDU
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện là một mắt xích quan trọng trong hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn.
Bên cạnh giáo trình này, học viên còn được học với nhiều bộ giáo trình chuyên sâu khác như Giáo trình kế toán tiếng Trung thực hành hạch toán, Giáo trình kế toán tiếng Trung báo cáo tài chính, Giáo trình kế toán tiếng Trung thuế, Giáo trình kế toán tiếng Trung kiểm toán, Giáo trình kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, Giáo trình kế toán tiếng Trung logistics, Giáo trình kế toán tiếng Trung tiền lương, Giáo trình kế toán tiếng Trung công xưởng, Giáo trình kế toán tiếng Trung tài chính doanh nghiệp và nhiều giáo trình chuyên đề khác.
Tất cả các giáo trình đều được xây dựng thống nhất về phương pháp giảng dạy, hệ thống thuật ngữ, cấu trúc bài học và định hướng thực hành, tạo thành một chương trình đào tạo hoàn chỉnh từ trình độ cơ bản đến chuyên sâu.
Với hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền cùng kho bài giảng trực tuyến quy mô lớn, CHINEMASTER EDU tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đơn vị tiên phong trong đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành tại Việt Nam. Hệ thống giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp học viên sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc kế toán mà còn góp phần xây dựng đội ngũ nhân sự chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của các doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.
Vì sao Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện tạo nên sự khác biệt?
Trên thị trường hiện nay có không ít tài liệu giới thiệu từ vựng kế toán tiếng Trung hoặc tổng hợp các thuật ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, phần lớn các tài liệu này chỉ dừng lại ở việc giải thích nghĩa của từ hoặc dịch song ngữ, khiến người học tuy biết nhiều từ vựng nhưng vẫn gặp khó khăn khi bước vào môi trường làm việc thực tế.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với một triết lý hoàn toàn khác: học tiếng Trung để làm việc được bằng tiếng Trung.
Đây không đơn thuần là một cuốn giáo trình ngoại ngữ mà là một hệ thống đào tạo toàn diện kết hợp giữa tiếng Trung chuyên ngành, nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp và kỹ năng giao tiếp trong môi trường công sở. Mỗi bài học đều mô phỏng đúng những công việc mà một kế toán tổng hợp phải thực hiện trong doanh nghiệp, giúp học viên vừa học tiếng Trung vừa từng bước tích lũy kinh nghiệm xử lý nghiệp vụ.
Người học sẽ không còn cảm giác học những kiến thức rời rạc, mà thay vào đó là được dẫn dắt xuyên suốt theo một quy trình làm việc hoàn chỉnh, từ ngày đầu tiên tiếp nhận chứng từ cho đến khi hoàn thành báo cáo tài chính cuối năm. Đây chính là điểm tạo nên giá trị khác biệt của bộ giáo trình và cũng là lý do hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDU được đông đảo học viên và doanh nghiệp đánh giá cao.
Mỗi chương học là một ngày làm việc thực tế của kế toán doanh nghiệp
Ngay từ những bài học đầu tiên, học viên sẽ bước vào vai trò của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp.
Mỗi chương học được thiết kế giống như một ngày làm việc thực tế tại phòng kế toán.
Buổi sáng bắt đầu bằng việc tiếp nhận hóa đơn, chứng từ từ các phòng ban.
Tiếp theo là kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ, đối chiếu thông tin với hợp đồng, phiếu giao hàng, biên bản nghiệm thu và chứng từ thanh toán.
Sau đó là xác định tài khoản kế toán, định khoản nghiệp vụ, nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán, kiểm tra số liệu, in sổ sách và hoàn thiện hồ sơ.
Kết thúc ngày làm việc là quá trình đối chiếu công nợ, kiểm tra tồn kho, rà soát doanh thu, chi phí và chuẩn bị các báo cáo gửi kế toán trưởng hoặc giám đốc tài chính.
Toàn bộ quá trình này đều được thể hiện bằng tiếng Trung chuyên ngành với hàng nghìn mẫu câu giao tiếp, hàng nghìn đoạn hội thoại và vô số tình huống phát sinh trong doanh nghiệp.
Nhờ đó, học viên không chỉ học được kiến thức mà còn hình thành tư duy làm việc bằng tiếng Trung một cách tự nhiên.
Không học thuộc lòng – Học để phản xạ như một kế toán chuyên nghiệp
Một trong những mục tiêu lớn nhất của hệ thống giáo trình là giúp học viên hình thành phản xạ sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Khi nhận một hóa đơn mua hàng, học viên biết cách kiểm tra các thông tin bằng tiếng Trung.
Khi phát hiện sai sót trên hóa đơn, học viên biết cách trao đổi với nhà cung cấp bằng tiếng Trung.
Khi làm việc với ngân hàng, học viên biết cách sử dụng thuật ngữ tài chính phù hợp.
Khi họp với lãnh đạo doanh nghiệp, học viên biết cách trình bày báo cáo tài chính bằng tiếng Trung rõ ràng và chuyên nghiệp.
Khi kiểm toán yêu cầu giải trình, học viên biết cách trả lời từng câu hỏi bằng ngôn ngữ chuyên ngành chính xác.
Đó là những kỹ năng mà rất ít giáo trình hiện nay có thể đào tạo một cách bài bản.
Hàng nghìn tình huống nghiệp vụ được mô phỏng chân thực
Điểm hấp dẫn nhất của bộ giáo trình chính là hệ thống tình huống thực tế được xây dựng từ môi trường doanh nghiệp.
Học viên sẽ lần lượt xử lý các tình huống như:
Doanh nghiệp nhận được hóa đơn đầu vào nhưng thiếu chữ ký.
Khách hàng yêu cầu xuất lại hóa đơn điện tử.
Nhà cung cấp giao thiếu hàng so với hợp đồng.
Kho phát hiện chênh lệch số lượng hàng tồn.
Ngân hàng thông báo giao dịch chuyển tiền chưa thành công.
Khách hàng thanh toán thiếu công nợ.
Chi phí phát sinh không đủ điều kiện khấu trừ thuế.
Kiểm toán yêu cầu cung cấp hồ sơ giải trình.
Cơ quan thuế yêu cầu bổ sung chứng từ.
Ban giám đốc yêu cầu lập báo cáo tài chính gấp trước thời hạn.
Mỗi tình huống đều có lời thoại, mẫu câu giao tiếp, thuật ngữ chuyên ngành và cách xử lý bằng tiếng Trung, giúp học viên làm quen với áp lực công việc ngay trong quá trình học.
Hàng vạn từ vựng và mẫu câu được sắp xếp theo logic công việc
Thay vì học từ vựng theo bảng chữ cái hoặc theo từng chủ đề nhỏ, giáo trình sắp xếp toàn bộ thuật ngữ theo đúng trình tự làm việc của kế toán.
Khi học đến nghiệp vụ mua hàng, học viên sẽ học toàn bộ từ vựng liên quan đến đơn đặt hàng, hợp đồng, hóa đơn, nhập kho, công nợ và thanh toán.
Khi học đến doanh thu, học viên sẽ học đồng thời các thuật ngữ về bán hàng, xuất hóa đơn, thu tiền, công nợ phải thu và doanh thu tài chính.
Khi học đến tiền lương, toàn bộ thuật ngữ về hợp đồng lao động, bảng lương, bảo hiểm xã hội, thuế thu nhập cá nhân và các khoản khấu trừ cũng được giới thiệu đồng bộ.
Cách sắp xếp này giúp người học ghi nhớ nhanh hơn, hiểu sâu hơn và đặc biệt là biết cách sử dụng từ đúng ngữ cảnh.
Học một lần nhưng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kế toán
Mặc dù lấy kế toán tổng hợp làm trung tâm, nhưng nội dung của giáo trình không giới hạn trong một lĩnh vực duy nhất.
Những kiến thức được trình bày có thể áp dụng linh hoạt trong doanh nghiệp thương mại, doanh nghiệp sản xuất, doanh nghiệp xây dựng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, doanh nghiệp logistics, doanh nghiệp dịch vụ, doanh nghiệp thương mại điện tử, công ty kiểm toán, công ty tư vấn thuế và nhiều loại hình doanh nghiệp khác.
Đây cũng là lý do ngày càng nhiều học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo đã có thể tự tin đảm nhận vị trí kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán công nợ, kế toán kho, kế toán giá thành hoặc chuyên viên tài chính tại các doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp FDI.
Một hệ sinh thái tri thức kế toán tiếng Trung được xây dựng trong nhiều năm
Giáo trình kế toán tiếng Trung Quy trình công việc kế toán tổng hợp toàn diện không phải là một cuốn sách được biên soạn độc lập mà là một phần trong hệ sinh thái Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và phát triển trong nhiều năm.
Hệ sinh thái này bao gồm hàng vạn bài giảng trực tuyến, hàng nghìn video hướng dẫn nghiệp vụ, hàng nghìn hội thoại kế toán thực tế, hàng chục nghìn thuật ngữ chuyên ngành, kho dữ liệu biểu mẫu kế toán, chứng từ doanh nghiệp, bài tập thực hành, bài kiểm tra đánh giá năng lực và nhiều bộ giáo trình chuyên sâu được thiết kế theo từng chuyên đề.
Từ nền tảng đó, học viên không chỉ sở hữu một cuốn giáo trình mà còn được tiếp cận với cả một hệ thống học liệu đồ sộ, liên tục được cập nhật và mở rộng. Mỗi nội dung đều được xây dựng theo định hướng thực hành, bám sát nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp và xu hướng phát triển của thị trường lao động.
Đó cũng chính là giá trị cốt lõi mà CHINEMASTER EDU luôn theo đuổi: xây dựng một hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung chuyên ngành không chỉ giúp học viên giỏi ngôn ngữ, mà còn thành thạo chuyên môn, tự tin làm việc trong môi trường quốc tế và sẵn sàng đáp ứng những yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp trong kỷ nguyên hội nhập.

