Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương vân vân. Các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU – Nền tảng học kế toán tiếng Trung online với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tiếng Trung kế toán mỗi ngày theo lộ trình đào tạo kế toán bài bản được thiết kế chuyên sâu chuyên biệt để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán tổng hợp hạch toán báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 – kuàijì – kế toán – accounting |
| 2 | 会计学 – kuàijìxué – kế toán học – accounting science |
| 3 | 会计人员 – kuàijì rényuán – nhân viên kế toán – accountant |
| 4 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – kế toán trưởng – chief accountant |
| 5 | 财务 – cáiwù – tài chính – finance |
| 6 | 财务部 – cáiwù bù – phòng tài chính – finance department |
| 7 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – giám đốc tài chính – finance manager |
| 8 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – giám đốc tài chính cấp cao – CFO |
| 9 | 出纳 – chūnà – thủ quỹ – cashier |
| 10 | 资金 – zījīn – nguồn vốn – funds |
| 11 | 现金 – xiànjīn – tiền mặt – cash |
| 12 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – tiền mặt tồn quỹ – cash on hand |
| 13 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – tiền gửi ngân hàng – bank deposit |
| 14 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 15 | 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account bank |
| 16 | 账号 – zhànghào – số tài khoản – account number |
| 17 | 转账 – zhuǎnzhàng – chuyển khoản – bank transfer |
| 18 | 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance |
| 19 | 收款 – shōukuǎn – thu tiền – receive payment |
| 20 | 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment |
| 21 | 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận tiền – payee |
| 22 | 付款人 – fùkuǎnrén – người trả tiền – payer |
| 23 | 收据 – shōujù – biên lai thu tiền – receipt |
| 24 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 25 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 26 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – hóa đơn thông thường – ordinary invoice |
| 27 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – hóa đơn chuyên dụng – special invoice |
| 28 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 29 | 税务发票 – shuìwù fāpiào – hóa đơn thuế – tax invoice |
| 30 | 凭证 – píngzhèng – chứng từ – voucher |
| 31 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document |
| 32 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – chứng từ ghi sổ – accounting voucher |
| 33 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting document |
| 34 | 附件 – fùjiàn – tài liệu đính kèm – attachment |
| 35 | 单据 – dānjù – chứng từ – document |
| 36 | 报销单 – bàoxiāodān – phiếu thanh toán chi phí – reimbursement form |
| 37 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị thanh toán – payment request |
| 38 | 收款单 – shōukuǎndān – phiếu thu – receipt voucher |
| 39 | 付款单 – fùkuǎndān – phiếu chi – payment voucher |
| 40 | 记账 – jìzhàng – ghi sổ kế toán – bookkeeping |
| 41 | 入账 – rùzhàng – hạch toán vào sổ – record into accounts |
| 42 | 过账 – guòzhàng – kết chuyển ghi sổ – post to ledger |
| 43 | 登账 – dēngzhàng – vào sổ kế toán – register accounts |
| 44 | 做账 – zuòzhàng – làm sổ kế toán – do accounting |
| 45 | 结账 – jiézhàng – khóa sổ – close accounts |
| 46 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu sổ sách – reconcile accounts |
| 47 | 查账 – cházhàng – kiểm tra sổ sách – audit accounts |
| 48 | 审账 – shěnzhàng – kiểm tra kế toán – examine accounts |
| 49 | 销账 – xiāozhàng – tất toán – clear accounts |
| 50 | 冲账 – chōngzhàng – điều chỉnh bút toán – reverse entry |
| 51 | 调账 – tiáozhàng – điều chỉnh sổ sách – adjust accounts |
| 52 | 建账 – jiànzhàng – mở sổ kế toán – establish accounts |
| 53 | 账簿 – zhàngbù – sổ kế toán – accounting book |
| 54 | 总账 – zǒngzhàng – sổ cái – general ledger |
| 55 | 明细账 – míngxìzhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 56 | 日记账 – rìjìzhàng – sổ nhật ký – journal |
| 57 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – sổ quỹ tiền mặt – cash journal |
| 58 | 银行日记账 – yínháng rìjìzhàng – sổ tiền gửi ngân hàng – bank journal |
| 59 | 分类账 – fēnlèizhàng – sổ phân loại – ledger |
| 60 | 科目 – kēmù – tài khoản kế toán – account |
| 61 | 会计科目 – kuàijì kēmù – hệ thống tài khoản kế toán – chart of accounts |
| 62 | 一级科目 – yījí kēmù – tài khoản cấp một – primary account |
| 63 | 二级科目 – èrjí kēmù – tài khoản cấp hai – secondary account |
| 64 | 借方 – jièfāng – bên Nợ – debit |
| 65 | 贷方 – dàifāng – bên Có – credit |
| 66 | 借贷 – jièdài – ghi Nợ và Có – debit and credit |
| 67 | 借记 – jièjì – ghi Nợ – debit entry |
| 68 | 贷记 – dàijì – ghi Có – credit entry |
| 69 | 余额 – yúé – số dư – balance |
| 70 | 期初余额 – qīchū yúé – số dư đầu kỳ – opening balance |
| 71 | 期末余额 – qīmò yúé – số dư cuối kỳ – closing balance |
| 72 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – số phát sinh kỳ này – current period amount |
| 73 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – accumulated amount |
| 74 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 75 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản ngắn hạn – current assets |
| 76 | 非流动资产 – fēiliúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 77 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 78 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 79 | 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory |
| 80 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 81 | 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished products |
| 82 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – thành phẩm – finished goods |
| 83 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 84 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – các khoản phải thu khác – other receivables |
| 85 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – trả trước cho người bán – prepaid accounts |
| 86 | 负债 – fùzhài – nợ phải trả – liabilities |
| 87 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities |
| 88 | 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn – long-term liabilities |
| 89 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 90 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – tiền nhận trước – advances from customers |
| 91 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owner’s equity |
| 92 | 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn góp – paid-in capital |
| 93 | 资本公积 – zīběn gōngjī – thặng dư vốn – capital surplus |
| 94 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – quỹ dự phòng – surplus reserve |
| 95 | 未分配利润 – wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings |
| 96 | 经济业务 – jīngjì yèwù – nghiệp vụ kinh tế – business transaction |
| 97 | 经济业务发生 – jīngjì yèwù fāshēng – phát sinh nghiệp vụ kinh tế – occurrence of business transactions |
| 98 | 日常经济业务 – rìcháng jīngjì yèwù – nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày – daily business transactions |
| 99 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán – accounting processing |
| 100 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – hạch toán kế toán – accounting |
| 101 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – xử lý sổ sách kế toán – accounting treatment |
| 102 | 接收凭证 – jiēshōu píngzhèng – tiếp nhận chứng từ – receive accounting documents |
| 103 | 部门 – bùmén – phòng ban – department |
| 104 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – kiểm tra chứng từ – verify accounting documents |
| 105 | 合法性 – héfǎxìng – tính hợp pháp – legality |
| 106 | 合规性 – héguīxìng – tính hợp lệ – compliance |
| 107 | 真实性 – zhēnshíxìng – tính trung thực – authenticity |
| 108 | 经济业务内容 – jīngjì yèwù nèiróng – nội dung nghiệp vụ kinh tế – business transaction details |
| 109 | 会计科目 – kuàijì kēmù – tài khoản kế toán – accounting account |
| 110 | 确定会计科目 – quèdìng kuàijì kēmù – xác định tài khoản kế toán – determine accounting accounts |
| 111 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – bút toán kế toán – journal entry |
| 112 | 编制会计分录 – biānzhì kuàijì fēnlù – lập bút toán kế toán – prepare journal entries |
| 113 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – phương pháp ghi sổ kép – double-entry bookkeeping |
| 114 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – ghi sổ kế toán – record in accounting books |
| 115 | 记录业务 – jìlù yèwù – ghi nhận nghiệp vụ – record transactions |
| 116 | 收入 – shōurù – khoản thu – income |
| 117 | 支出 – zhīchū – khoản chi – expenditure |
| 118 | 采购业务 – cǎigòu yèwù – nghiệp vụ mua hàng – purchasing transactions |
| 119 | 销售业务 – xiāoshòu yèwù – nghiệp vụ bán hàng – sales transactions |
| 120 | 入库 – rùkù – nhập kho – warehouse receipt |
| 121 | 出库 – chūkù – xuất kho – warehouse issue |
| 122 | 现金业务 – xiànjīn yèwù – nghiệp vụ tiền mặt – cash transactions |
| 123 | 银行存款业务 – yínháng cúnkuǎn yèwù – nghiệp vụ tiền gửi ngân hàng – bank deposit transactions |
| 124 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – công nợ phải thu – accounts receivable |
| 125 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – công nợ phải trả – accounts payable |
| 126 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiù – khấu hao tài sản cố định – depreciation of fixed assets |
| 127 | 工具 – gōngjù – công cụ – tools |
| 128 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – công cụ dụng cụ – low-value consumable tools |
| 129 | 工资 – gōngzī – tiền lương – salary |
| 130 | 薪资核算 – xīnzī hésuàn – hạch toán tiền lương – payroll accounting |
| 131 | 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội – social insurance |
| 132 | 折旧 – zhéjiù – khấu hao – depreciation |
| 133 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – chi phí trả trước – prepaid expenses |
| 134 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu – operating revenue |
| 135 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu bán hàng – sales revenue |
| 136 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – giá vốn hàng bán – cost of goods sold |
| 137 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – chi phí quản lý – administrative expenses |
| 138 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – chi phí bán hàng – selling expenses |
| 139 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – chi phí tài chính – financial expenses |
| 140 | 财务收入 – cáiwù shōurù – doanh thu tài chính – financial income |
| 141 | 其他收益 – qítā shōuyì – thu nhập khác – other income |
| 142 | 其他费用 – qítā fèiyòng – chi phí khác – other expenses |
| 143 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 144 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax |
| 145 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – thuế thu nhập cá nhân – personal income tax |
| 146 | 期末结转 – qīmò jiézhuǎn – kết chuyển cuối kỳ – period-end closing entries |
| 147 | 编制会计凭证 – biānzhì kuàijì píngzhèng – lập chứng từ kế toán – prepare accounting documents |
| 148 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – phiếu thu – receipt voucher |
| 149 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – phiếu chi – payment voucher |
| 150 | 现金收据 – xiànjīn shōujù – phiếu thu tiền mặt – cash receipt |
| 151 | 现金付款单 – xiànjīn fùkuǎndān – phiếu chi tiền mặt – cash payment voucher |
| 152 | 付款人 – fùkuǎnrén – người thanh toán – payer |
| 153 | 缴款人 – jiǎokuǎnrén – người nộp tiền – payer |
| 154 | 收款原因 – shōukuǎn yuányīn – lý do thu – reason for receipt |
| 155 | 付款用途 – fùkuǎn yòngtú – nội dung chi – payment purpose |
| 156 | 金额 – jīn’é – số tiền – amount |
| 157 | 相关科目 – xiāngguān kēmù – tài khoản liên quan – related account |
| 158 | 签字 – qiānzì – ký tên – signature |
| 159 | 审批签字 – shěnpī qiānzì – ký duyệt – approval signature |
| 160 | 归档 – guīdàng – lưu hồ sơ – file records |
| 161 | 保存凭证 – bǎocún píngzhèng – lưu chứng từ – archive documents |
| 162 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer |
| 163 | 付款委托书 – fùkuǎn wěituōshū – ủy nhiệm chi – payment order |
| 164 | 转账指令 – zhuǎnzhàng zhǐlìng – lệnh chuyển tiền – transfer instruction |
| 165 | 银行账号 – yínháng zhànghào – số tài khoản ngân hàng – bank account number |
| 166 | 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice |
| 167 | 税号 – shuìhào – mã số thuế – tax identification number |
| 168 | 客户名称 – kèhù míngchēng – tên khách hàng – customer name |
| 169 | 商品信息 – shāngpǐn xìnxī – thông tin hàng hóa – product information |
| 170 | 税率 – shuìlǜ – thuế suất – tax rate |
| 171 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký số – digital signature |
| 172 | 发送发票 – fāsòng fāpiào – gửi hóa đơn – send invoice |
| 173 | 保存发票 – bǎocún fāpiào – lưu hóa đơn – archive invoice |
| 174 | 记录总账 – jìlù zǒngzhàng – ghi Sổ Cái – record general ledger |
| 175 | 普通日记账 – pǔtōng rìjìzhàng – sổ nhật ký chung – general journal |
| 176 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – sổ tiền gửi ngân hàng – bank journal |
| 177 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – ghi sổ kế toán – post to accounting books |
| 178 | 更新数据 – gēngxīn shùjù – cập nhật số liệu – update data |
| 179 | 核对数据 – héduì shùjù – đối chiếu số liệu – reconcile data |
| 180 | 发生额 – fāshēng’é – số phát sinh – transaction amount |
| 181 | 借方发生额 – jièfāng fāshēng’é – phát sinh bên Nợ – debit turnover |
| 182 | 贷方发生额 – dàifāng fāshēng’é – phát sinh bên Có – credit turnover |
| 183 | 现金明细账 – xiànjīn míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền mặt – cash subsidiary ledger |
| 184 | 银行明细账 – yínháng míngxìzhàng – sổ chi tiết ngân hàng – bank subsidiary ledger |
| 185 | 应收账款明细账 – yīngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết phải thu – accounts receivable ledger |
| 186 | 应付账款明细账 – yīngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết phải trả – accounts payable ledger |
| 187 | 存货明细账 – cúnhuò míngxìzhàng – sổ chi tiết hàng tồn kho – inventory ledger |
| 188 | 材料明细账 – cáiliào míngxìzhàng – sổ chi tiết vật tư – material ledger |
| 189 | 商品明细账 – shāngpǐn míngxìzhàng – sổ chi tiết hàng hóa – merchandise ledger |
| 190 | 固定资产明细账 – gùdìng zīchǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết tài sản cố định – fixed asset ledger |
| 191 | 收入明细账 – shōurù míngxìzhàng – sổ chi tiết doanh thu – revenue ledger |
| 192 | 费用明细账 – fèiyòng míngxìzhàng – sổ chi tiết chi phí – expense ledger |
| 193 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – khóa sổ cuối tháng – month-end closing |
| 194 | 月末 – yuèmò – cuối tháng – month end |
| 195 | 核对账目 – héduì zhàngmù – đối chiếu sổ sách – reconcile accounts |
| 196 | 检查凭证 – jiǎnchá píngzhèng – kiểm tra chứng từ – inspect vouchers |
| 197 | 检查余额 – jiǎnchá yúé – kiểm tra số dư – verify balances |
| 198 | 检查应收账款 – jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn – kiểm tra công nợ phải thu – review receivables |
| 199 | 检查应付账款 – jiǎnchá yīngfù zhàngkuǎn – kiểm tra công nợ phải trả – review payables |
| 200 | 盘点库存 – pándiǎn kùcún – kiểm kê tồn kho – inventory count |
| 201 | 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity |
| 202 | 库存金额 – kùcún jīn’é – giá trị tồn kho – inventory value |
| 203 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – kiểm kê tiền mặt – cash count |
| 204 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – đối chiếu ngân hàng – bank reconciliation |
| 205 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – sao kê ngân hàng – bank statement |
| 206 | 折旧计算 – zhéjiù jìsuàn – tính khấu hao – depreciation calculation |
| 207 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 208 | 收入结转 – shōurù jiézhuǎn – kết chuyển doanh thu – revenue closing |
| 209 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – kết chuyển chi phí – cost closing |
| 210 | 利润计算 – lìrùn jìsuàn – xác định lợi nhuận – profit calculation |
| 211 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính – financial statements |
| 212 | 编制财务报表 – biānzhì cáiwù bàobiǎo – lập báo cáo tài chính – prepare financial statements |
| 213 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 214 | 利润表 – lìrùn biǎo – báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – income statement |
| 215 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 216 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – notes to financial statements |
| 217 | 资产总额 – zīchǎn zǒng’é – tổng tài sản – total assets |
| 218 | 负债总额 – fùzhài zǒng’é – tổng nợ phải trả – total liabilities |
| 219 | 资产合计 – zīchǎn héjì – tổng cộng tài sản – total assets |
| 220 | 负债合计 – fùzhài héjì – tổng cộng nợ phải trả – total liabilities |
| 221 | 权益合计 – quányì héjì – tổng cộng vốn chủ sở hữu – total equity |
| 222 | 报表平衡 – bàobiǎo pínghéng – cân đối báo cáo – balance statements |
| 223 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động – operating revenue |
| 224 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – giá vốn hoạt động – operating cost |
| 225 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động – operating profit |
| 226 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 227 | 净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận sau thuế – net profit |
| 228 | 毛利润 – máo lìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 229 | 毛利率 – máolìlǜ – tỷ suất lợi nhuận gộp – gross profit margin |
| 230 | 净利率 – jìnglìlǜ – tỷ suất lợi nhuận ròng – net profit margin |
| 231 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 232 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīnliú – dòng tiền đầu tư – investing cash flow |
| 233 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīnliú – dòng tiền tài chính – financing cash flow |
| 234 | 现金净流量 – xiànjīn jìng liúliàng – lưu chuyển tiền thuần – net cash flow |
| 235 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán – accounting policies |
| 236 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimates |
| 237 | 报表项目 – bàobiǎo xiàngmù – khoản mục báo cáo – financial statement items |
| 238 | 数据变动 – shùjù biàndòng – biến động số liệu – data fluctuation |
| 239 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – thông tin bổ sung – supplementary information |
| 240 | 年度汇总 – niándù huìzǒng – tổng hợp cuối năm – annual summary |
| 241 | 税务结算 – shuìwù jiésuàn – quyết toán thuế – tax settlement |
| 242 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – kê khai thuế – tax declaration |
| 243 | 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – kê khai thuế GTGT – VAT declaration |
| 244 | 企业所得税申报 – qǐyè suǒdéshuì shēnbào – kê khai thuế TNDN – corporate income tax declaration |
| 245 | 个人所得税申报 – gèrén suǒdéshuì shēnbào – kê khai thuế TNCN – personal income tax declaration |
| 246 | 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – hóa đơn đầu vào – purchase invoice |
| 247 | 销项发票 – xiāoxiàng fāpiào – hóa đơn đầu ra – sales invoice |
| 248 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu vào – input VAT |
| 249 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu ra – output VAT |
| 250 | 应纳税所得额 – yìng nàshuì suǒdé’é – thu nhập chịu thuế – taxable income |
| 251 | 纳税调整 – nàshuì tiáozhěng – điều chỉnh thuế – tax adjustment |
| 252 | 汇算清缴 – huìsuàn qīngjiǎo – quyết toán thuế năm – annual tax finalization |
| 253 | 税务资料 – shuìwù zīliào – hồ sơ thuế – tax documents |
| 254 | 税务机关 – shuìwù jīguān – cơ quan thuế – tax authority |
| 255 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – thanh tra thuế – tax inspection |
| 256 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – kiểm tra thuế – tax audit |
| 257 | 检查通知 – jiǎnchá tōngzhī – thông báo thanh tra – inspection notice |
| 258 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting archives |
| 259 | 账务资料 – zhàngwù zīliào – tài liệu kế toán – accounting records |
| 260 | 税务解释 – shuìwù jiěshì – giải trình thuế – tax explanation |
| 261 | 检查报告 – jiǎnchá bàogào – biên bản kiểm tra – inspection report |
| 262 | 整改意见 – zhěnggǎi yìjiàn – ý kiến khắc phục – corrective recommendations |
| 263 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting journal entry |
| 264 | 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit |
| 265 | 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report |
| 266 | 审计资料 – shěnjì zīliào – hồ sơ kiểm toán – audit documents |
| 267 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – bằng chứng kiểm toán – audit evidence |
| 268 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – hồ sơ làm việc kiểm toán – audit working papers |
| 269 | 独立审计 – dúlì shěnjì – kiểm toán độc lập – independent audit |
| 270 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment |
| 271 | 最终报告 – zuìzhōng bàogào – báo cáo cuối cùng – final report |
| 272 | 资料归档 – zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ – archive records |
| 273 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ – records management |
| 274 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting voucher |
| 275 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – chứng từ gốc – original document |
| 276 | 业务编号 – yèwù biānhào – mã nghiệp vụ – transaction number |
| 277 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – số chứng từ – voucher number |
| 278 | 制单人 – zhìdānrén – người lập chứng từ – preparer |
| 279 | 审核人 – shěnhérén – người kiểm tra – reviewer |
| 280 | 审批人 – shěnpīrén – người phê duyệt – approver |
| 281 | 复核人 – fùhérén – người soát xét – checker |
| 282 | 记账人 – jìzhàngrén – người ghi sổ – bookkeeper |
| 283 | 会计期间 – kuàijì qījiān – kỳ kế toán – accounting period |
| 284 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm tài chính – fiscal year |
| 285 | 会计月份 – kuàijì yuèfèn – tháng kế toán – accounting month |
| 286 | 记账日期 – jìzhàng rìqī – ngày ghi sổ – posting date |
| 287 | 业务日期 – yèwù rìqī – ngày phát sinh nghiệp vụ – transaction date |
| 288 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – ngày chứng từ – voucher date |
| 289 | 摘要 – zhāiyào – diễn giải nghiệp vụ – description |
| 290 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting records |
| 291 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – mã hồ sơ – file number |
| 292 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – lưu trữ hồ sơ – records retention |
| 293 | 资产类科目 – zīchǎn lèi kēmù – tài khoản tài sản – asset account |
| 294 | 负债类科目 – fùzhài lèi kēmù – tài khoản nợ phải trả – liability account |
| 295 | 权益类科目 – quányì lèi kēmù – tài khoản vốn chủ sở hữu – equity account |
| 296 | 成本类科目 – chéngběn lèi kēmù – tài khoản chi phí sản xuất – cost account |
| 297 | 损益类科目 – sǔnyì lèi kēmù – tài khoản doanh thu và chi phí – profit and loss account |
| 298 | 一级科目 – yījí kēmù – tài khoản cấp 1 – first-level account |
| 299 | 二级科目 – èrjí kēmù – tài khoản cấp 2 – second-level account |
| 300 | 三级科目 – sānjí kēmù – tài khoản cấp 3 – third-level account |
| 301 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – hạch toán phụ trợ – auxiliary accounting |
| 302 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – hạch toán theo dự án – project accounting |
| 303 | 部门核算 – bùmén hésuàn – hạch toán theo phòng ban – departmental accounting |
| 304 | 客户核算 – kèhù hésuàn – hạch toán theo khách hàng – customer accounting |
| 305 | 供应商核算 – gōngyìngshāng hésuàn – hạch toán theo nhà cung cấp – supplier accounting |
| 306 | 数量核算 – shùliàng hésuàn – hạch toán số lượng – quantity accounting |
| 307 | 外币核算 – wàibì hésuàn – hạch toán ngoại tệ – foreign currency accounting |
| 308 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – hàng hóa tồn kho – merchandise inventory |
| 309 | 原材料库存 – yuáncáiliào kùcún – tồn kho nguyên vật liệu – raw material inventory |
| 310 | 半成品库存 – bànchéngpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – semi-finished goods inventory |
| 311 | 产成品库存 – chǎnchéngpǐn kùcún – tồn kho thành phẩm – finished goods inventory |
| 312 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – kiểm kê tồn kho – inventory stocktaking |
| 313 | 库存调整 – kùcún tiáozhěng – điều chỉnh tồn kho – inventory adjustment |
| 314 | 库存损失 – kùcún sǔnshī – hao hụt tồn kho – inventory loss |
| 315 | 库存盈余 – kùcún yíngyú – thừa tồn kho – inventory surplus |
| 316 | 库存短缺 – kùcún duǎnquē – thiếu tồn kho – inventory shortage |
| 317 | 库存余额 – kùcún yúé – số dư tồn kho – inventory balance |
| 318 | 移动平均法 – yídòng píngjūn fǎ – phương pháp bình quân gia quyền – moving average method |
| 319 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO method |
| 320 | 固定资产编号 – gùdìng zīchǎn biānhào – mã tài sản cố định – fixed asset code |
| 321 | 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – nguyên giá tài sản cố định – original cost of fixed assets |
| 322 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – khấu hao lũy kế – accumulated depreciation |
| 323 | 净值 – jìngzhí – giá trị còn lại – net book value |
| 324 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản – asset disposal |
| 325 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – loại bỏ tài sản – asset retirement |
| 326 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – kiểm kê tài sản – asset inventory |
| 327 | 资产转移 – zīchǎn zhuǎnyí – điều chuyển tài sản – asset transfer |
| 328 | 资产增值 – zīchǎn zēngzhí – tăng giá trị tài sản – asset appreciation |
| 329 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment |
| 330 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – phải thu bằng thương phiếu – notes receivable |
| 331 | 应付票据 – yīngfù piàojù – phải trả bằng thương phiếu – notes payable |
| 332 | 预收款项 – yùshōu kuǎnxiàng – khoản nhận trước – advances received |
| 333 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – khoản trả trước – advances paid |
| 334 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – phải thu khác – other receivables |
| 335 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – phải trả khác – other payables |
| 336 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts |
| 337 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – tổn thất nợ xấu – bad debt loss |
| 338 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 339 | 收入金额 – shōurù jīn’é – số tiền doanh thu – revenue amount |
| 340 | 销售收入 – xiāoshòu shōurù – doanh thu bán hàng – sales revenue |
| 341 | 服务收入 – fúwù shōurù – doanh thu dịch vụ – service revenue |
| 342 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – doanh thu khác – other operating income |
| 343 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating income |
| 344 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí – cost accounting |
| 345 | 产品成本 – chǎnpǐn chéngběn – giá thành sản phẩm – product cost |
| 346 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 347 | 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost |
| 348 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost |
| 349 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – chi phí thời kỳ – period expenses |
| 350 | 营业费用 – yíngyè fèiyòng – chi phí hoạt động – operating expenses |
| 351 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – thanh toán chi phí – expense reimbursement |
| 352 | 费用归集 – fèiyòng guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 353 | 费用分配 – fèiyòng fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 354 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân phối lợi nhuận – profit distribution |
| 355 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – phân tích lợi nhuận – profit analysis |
| 356 | 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability |
| 357 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng thanh toán – solvency |
| 358 | 运营能力 – yùnyíng nénglì – hiệu quả hoạt động – operating efficiency |
| 359 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – phân tích tài chính – financial analysis |
| 360 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính – financial indicators |
| 361 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay tài sản – asset turnover ratio |
| 362 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 363 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 364 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio |
| 365 | 权益报酬率 – quányì bàochóulǜ – tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – return on equity |
| 366 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận hoạt động – operating profit margin |
| 367 | 成本费用率 – chéngběn fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí – cost ratio |
| 368 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – hệ số thanh toán bằng tiền – cash ratio |
| 369 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial position |
| 370 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – kết quả hoạt động kinh doanh – operating results |
| 371 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – phân tích báo cáo tài chính – financial statement analysis |
| 372 | 报表使用者 – bàobiǎo shǐyòngzhě – người sử dụng báo cáo tài chính – financial statement user |
| 373 | 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – information disclosure |
| 374 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán – accounting standards |
| 375 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – enterprise accounting standards |
| 376 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 377 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – chế độ tài chính – financial regulations |
| 378 | 开户 – kāihù – mở tài khoản – open an account |
| 379 | 销户 – xiāohù – đóng tài khoản – close an account |
| 380 | 基本存款账户 – jīběn cúnkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán chính – basic deposit account |
| 381 | 一般存款账户 – yībān cúnkuǎn zhànghù – tài khoản tiền gửi thông thường – general deposit account |
| 382 | 专用存款账户 – zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù – tài khoản chuyên dùng – special deposit account |
| 383 | 临时存款账户 – línshí cúnkuǎn zhànghù – tài khoản tạm thời – temporary deposit account |
| 384 | 账户余额 – zhànghù yúé – số dư tài khoản – account balance |
| 385 | 账户明细 – zhànghù míngxì – chi tiết tài khoản – account details |
| 386 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction statement |
| 387 | 电子银行 – diànzǐ yínháng – ngân hàng điện tử – electronic banking |
| 388 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Internet banking – online banking |
| 389 | 手机银行 – shǒujī yínháng – ngân hàng di động – mobile banking |
| 390 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo của ngân hàng – bank receipt |
| 391 | 银行回执 – yínháng huízhí – giấy xác nhận ngân hàng – bank acknowledgment |
| 392 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank service charge |
| 393 | 银行利息 – yínháng lìxī – lãi tiền gửi ngân hàng – bank interest |
| 394 | 贷款利息 – dàikuǎn lìxī – lãi vay – loan interest |
| 395 | 贷款 – dàikuǎn – khoản vay – loan |
| 396 | 借款 – jièkuǎn – vay tiền – borrowing |
| 397 | 还款 – huánkuǎn – hoàn trả khoản vay – loan repayment |
| 398 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 399 | 贷款合同 – dàikuǎn hétong – hợp đồng vay vốn – loan agreement |
| 400 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 401 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit line |
| 402 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 403 | 现金付款 – xiànjīn fùkuǎn – thanh toán bằng tiền mặt – cash payment |
| 404 | 银行转账付款 – yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn – thanh toán chuyển khoản – bank transfer payment |
| 405 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán chậm – deferred payment |
| 406 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán trả góp – installment payment |
| 407 | 收款方式 – shōukuǎn fāngshì – phương thức thu tiền – collection method |
| 408 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận thu tiền – payment receipt confirmation |
| 409 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation |
| 410 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – đơn vị giao dịch – business partner |
| 411 | 客户档案 – kèhù dàng’àn – hồ sơ khách hàng – customer file |
| 412 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – hồ sơ nhà cung cấp – supplier file |
| 413 | 客户编码 – kèhù biānmǎ – mã khách hàng – customer code |
| 414 | 供应商编码 – gōngyìngshāng biānmǎ – mã nhà cung cấp – supplier code |
| 415 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit period |
| 416 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 417 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – tuổi nợ phải thu – accounts receivable aging |
| 418 | 催款 – cuīkuǎn – đòi nợ – debt collection |
| 419 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đòi nợ – collection notice |
| 420 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt |
| 421 | 呆账 – dāizhàng – nợ khó đòi – doubtful debt |
| 422 | 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – xóa nợ xấu – write off bad debts |
| 423 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – đăng ký thuế – tax registration |
| 424 | 纳税人 – nàshuìrén – người nộp thuế – taxpayer |
| 425 | 一般纳税人 – yībān nàshuìrén – doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – general VAT taxpayer |
| 426 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp – small-scale taxpayer |
| 427 | 税务编码 – shuìwù biānmǎ – mã số thuế – tax code |
| 428 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – nghĩa vụ nộp thuế – tax obligation |
| 429 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – khai báo thuế – tax filing |
| 430 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – thời hạn nộp thuế – tax deadline |
| 431 | 应纳税额 – yìng nàshuì’é – số thuế phải nộp – tax payable |
| 432 | 已纳税额 – yǐ nàshuì’é – số thuế đã nộp – tax paid |
| 433 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – nộp tiền thuế – tax payment |
| 434 | 税务稽核 – shuìwù jīhé – kiểm tra thuế – tax review |
| 435 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – xác minh hóa đơn – invoice verification |
| 436 | 进项税抵扣 – jìnxiàng shuì dǐkòu – khấu trừ thuế GTGT đầu vào – input VAT deduction |
| 437 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 438 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 439 | 工资表 – gōngzī biǎo – bảng lương – payroll |
| 440 | 工资单 – gōngzīdān – phiếu lương – payslip |
| 441 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – tính lương – payroll accounting |
| 442 | 工资发放 – gōngzī fāfàng – chi trả tiền lương – salary payment |
| 443 | 基本工资 – jīběn gōngzī – lương cơ bản – basic salary |
| 444 | 岗位工资 – gǎngwèi gōngzī – lương theo vị trí – position salary |
| 445 | 绩效工资 – jìxiào gōngzī – lương hiệu suất – performance salary |
| 446 | 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus |
| 447 | 津贴 – jīntiē – phụ cấp – allowance |
| 448 | 加班费 – jiābānfèi – tiền làm thêm giờ – overtime pay |
| 449 | 工资扣款 – gōngzī kòukuǎn – khấu trừ lương – payroll deduction |
| 450 | 工资总额 – gōngzī zǒng’é – tổng quỹ lương – total payroll |
| 451 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm xã hội – social insurance contribution |
| 452 | 养老保险 – yǎnglǎo bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí – pension insurance |
| 453 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế – medical insurance |
| 454 | 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thất nghiệp – unemployment insurance |
| 455 | 工伤保险 – gōngshāng bǎoxiǎn – bảo hiểm tai nạn lao động – work injury insurance |
| 456 | 生育保险 – shēngyù bǎoxiǎn – bảo hiểm thai sản – maternity insurance |
| 457 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – quỹ nhà ở – housing provident fund |
| 458 | 个人缴纳 – gèrén jiǎonà – phần người lao động đóng – employee contribution |
| 459 | 单位缴纳 – dānwèi jiǎonà – phần doanh nghiệp đóng – employer contribution |
| 460 | 审计计划 – shěnjì jìhuà – kế hoạch kiểm toán – audit plan |
| 461 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – quy trình kiểm toán – audit procedures |
| 462 | 审计范围 – shěnjì fànwéi – phạm vi kiểm toán – audit scope |
| 463 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – ý kiến kiểm toán – audit opinion |
| 464 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – ý kiến chấp nhận toàn phần – unqualified opinion |
| 465 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – ý kiến ngoại trừ – qualified opinion |
| 466 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – ý kiến không chấp nhận – adverse opinion |
| 467 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – từ chối đưa ra ý kiến – disclaimer of opinion |
| 468 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control |
| 469 | 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ – internal audit |
| 470 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 471 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 472 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk |
| 473 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – rủi ro vốn – funding risk |
| 474 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách – budget management |
| 475 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – lập ngân sách – budget preparation |
| 476 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 477 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 478 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment |
| 479 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control |
| 480 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – quản lý dòng tiền – cash management |
| 481 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – ngân sách hoạt động – operating budget |
| 482 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – ngân sách đầu tư – capital budget |
| 483 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 484 | 预算报告 – yùsuàn bàogào – báo cáo ngân sách – budget report |
| 485 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 486 | 货币资金 – huòbì zījīn – tiền và các khoản tương đương tiền – cash and cash equivalents |
| 487 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – khoản tương đương tiền – cash equivalents |
| 488 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – đầu tư ngắn hạn – short-term investment |
| 489 | 长期投资 – chángqī tóuzī – đầu tư dài hạn – long-term investment |
| 490 | 股权投资 – gǔquán tóuzī – đầu tư vốn cổ phần – equity investment |
| 491 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – đầu tư trái quyền – debt investment |
| 492 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư – investment income |
| 493 | 投资成本 – tóuzī chéngběn – chi phí đầu tư – investment cost |
| 494 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – tỷ suất hoàn vốn đầu tư – return on investment |
| 495 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – rủi ro đầu tư – investment risk |
| 496 | 资本 – zīběn – vốn – capital |
| 497 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn điều lệ – registered capital |
| 498 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn đã góp – paid-in capital |
| 499 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn cam kết góp – subscribed capital |
| 500 | 资本结构 – zīběn jiégòu – cơ cấu vốn – capital structure |
| 501 | 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of capital |
| 502 | 资本支出 – zīběn zhīchū – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 503 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 504 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – circulating capital |
| 505 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – luân chuyển vốn – capital turnover |
| 506 | 资金使用率 – zījīn shǐyònglǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital utilization rate |
| 507 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital occupation |
| 508 | 融资 – róngzī – huy động vốn – financing |
| 509 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 510 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost |
| 511 | 融资渠道 – róngzī qúdào – kênh huy động vốn – financing channel |
| 512 | 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan |
| 513 | 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow |
| 514 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – dòng tiền vào – cash inflow |
| 515 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – dòng tiền ra – cash outflow |
| 516 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền kinh doanh – operating cash flow |
| 517 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – dòng tiền đầu tư – investing cash flow |
| 518 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – dòng tiền tài chính – financing cash flow |
| 519 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – ngân sách tiền mặt – cash budget |
| 520 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 521 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – thặng dư vốn – cash surplus |
| 522 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối vốn – fund allocation |
| 523 | 营业成本分析 – yíngyè chéngběn fēnxī – phân tích giá vốn – cost analysis |
| 524 | 收入分析 – shōurù fēnxī – phân tích doanh thu – revenue analysis |
| 525 | 费用分析 – fèiyòng fēnxī – phân tích chi phí – expense analysis |
| 526 | 毛利分析 – máolì fēnxī – phân tích lợi nhuận gộp – gross profit analysis |
| 527 | 净利润分析 – jìng lìrùn fēnxī – phân tích lợi nhuận ròng – net profit analysis |
| 528 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – profit growth rate |
| 529 | 营业收入增长率 – yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ – tốc độ tăng trưởng doanh thu – revenue growth rate |
| 530 | 成本降低率 – chéngběn jiàngdīlǜ – tỷ lệ giảm chi phí – cost reduction rate |
| 531 | 盈利预测 – yínglì yùcè – dự báo lợi nhuận – earnings forecast |
| 532 | 财务预测 – cáiwù yùcè – dự báo tài chính – financial forecast |
| 533 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – dự toán tài chính – financial budget |
| 534 | 年度决算 – niándù juésuàn – quyết toán năm – annual closing |
| 535 | 中期报告 – zhōngqī bàogào – báo cáo giữa kỳ – interim report |
| 536 | 季度报告 – jìdù bàogào – báo cáo quý – quarterly report |
| 537 | 月度报告 – yuèdù bàogào – báo cáo tháng – monthly report |
| 538 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – báo cáo phân tích kinh doanh – business analysis report |
| 539 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – báo cáo quản trị – management report |
| 540 | 财务数据 – cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính – financial data |
| 541 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – thông tin tài chính – financial information |
| 542 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – hệ thống tài chính – financial system |
| 543 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – phần mềm kế toán – accounting software |
| 544 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – phần mềm tài chính – financial software |
| 545 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – hệ thống ERP – enterprise resource planning |
| 546 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – trung tâm tài chính dùng chung – shared service center |
| 547 | 数据导入 – shùjù dǎorù – nhập dữ liệu – data import |
| 548 | 数据导出 – shùjù dǎochū – xuất dữ liệu – data export |
| 549 | 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup |
| 550 | 数据恢复 – shùjù huīfù – khôi phục dữ liệu – data recovery |
| 551 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý quyền truy cập – access management |
| 552 | 系统设置 – xìtǒng shèzhì – cài đặt hệ thống – system settings |
| 553 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – ghi sổ tự động – automatic posting |
| 554 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – tự động tạo chứng từ – automatic voucher generation |
| 555 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – duyệt chứng từ – voucher review |
| 556 | 凭证过账 – píngzhèng guòzhàng – ghi sổ chứng từ – voucher posting |
| 557 | 反过账 – fǎn guòzhàng – hủy ghi sổ – reverse posting |
| 558 | 反审核 – fǎn shěnhé – hủy duyệt – reverse approval |
| 559 | 期末处理 – qīmò chǔlǐ – xử lý cuối kỳ – period-end processing |
| 560 | 年度结账 – niándù jiézhàng – khóa sổ cuối năm – year-end closing |
| 561 | 年度结转 – niándù jiézhuǎn – kết chuyển cuối năm – year-end closing entries |
| 562 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – báo biểu kế toán – accounting statements |
| 563 | 财务决策 – cáiwù juécè – quyết định tài chính – financial decision |
| 564 | 经营决策 – jīngyíng juécè – quyết định kinh doanh – business decision |
| 565 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí – cost management |
| 566 | 收入管理 – shōurù guǎnlǐ – quản lý doanh thu – revenue management |
| 567 | 利润管理 – lìrùn guǎnlǐ – quản lý lợi nhuận – profit management |
| 568 | 资产管理 – zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản – asset management |
| 569 | 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – quản lý nợ phải trả – liability management |
| 570 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – funding plan |
| 571 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – mục tiêu tài chính – financial objectives |
| 572 | 经营目标 – jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh – business objectives |
| 573 | 经营计划 – jīngyíng jìhuà – kế hoạch kinh doanh – business plan |
| 574 | 年度计划 – niándù jìhuà – kế hoạch năm – annual plan |
| 575 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu quả công việc – performance evaluation |
| 576 | 经营绩效 – jīngyíng jìxiào – hiệu quả kinh doanh – business performance |
| 577 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – hiệu quả tài chính – financial performance |
| 578 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số KPI – key performance indicator |
| 579 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – hiệu quả kinh tế – economic benefit |
| 580 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – phân tích kết quả kinh doanh – operating results analysis |
| 581 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – hoạt động liên tục – going concern |
| 582 | 内部报告 – nèibù bàogào – báo cáo nội bộ – internal report |
| 583 | 外部报告 – wàibù bàogào – báo cáo bên ngoài – external report |
| 584 | 综合财务分析 – zōnghé cáiwù fēnxī – phân tích tài chính tổng hợp – comprehensive financial analysis |
| 585 | 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình hoạt động kinh doanh – operating condition |
| 586 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – tình hình sức khỏe tài chính – financial health |
| 587 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – tạo ra giá trị – value creation |
| 588 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – giá trị doanh nghiệp – enterprise value |
| 589 | 主营业务 – zhǔyíng yèwù – hoạt động kinh doanh chính – principal business |
| 590 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh chính – principal operating revenue |
| 591 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – doanh thu hoạt động khác – other operating revenue |
| 592 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – chi phí ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating expenses |
| 593 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – nguyên tắc ghi nhận doanh thu – revenue recognition principle |
| 594 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – thời điểm ghi nhận doanh thu – revenue recognition timing |
| 595 | 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue |
| 596 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract |
| 597 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua hàng – purchase contract |
| 598 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset |
| 599 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả theo hợp đồng – contract liability |
| 600 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation |
| 601 | 合同价款 – hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng – contract consideration |
| 602 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 603 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – đối tượng tập hợp chi phí – cost object |
| 604 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – trung tâm chi phí – cost center |
| 605 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – trung tâm trách nhiệm – responsibility center |
| 606 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – trung tâm lợi nhuận – profit center |
| 607 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – trung tâm đầu tư – investment center |
| 608 | 成本归集 – chéngběn guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 609 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 610 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 611 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 612 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 613 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – chi phí dự toán – budgeted cost |
| 614 | 边际成本 – biānjì chéngběn – chi phí cận biên – marginal cost |
| 615 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 616 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 617 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – chi phí đơn vị – unit cost |
| 618 | 完全成本 – wánquán chéngběn – chi phí toàn bộ – full cost |
| 619 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – giá thành sản xuất – manufacturing cost |
| 620 | 产品成本计算 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn – tính giá thành sản phẩm – product costing |
| 621 | 成本差异 – chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí – cost variance |
| 622 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost saving |
| 623 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 624 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – dự toán chi phí – expense budget |
| 625 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – kiểm soát chi phí – expense control |
| 626 | 费用审核 – fèiyòng shěnhé – kiểm tra chi phí – expense review |
| 627 | 费用报表 – fèiyòng bàobiǎo – báo cáo chi phí – expense report |
| 628 | 费用归口管理 – fèiyòng guīkǒu guǎnlǐ – quản lý chi phí theo bộ phận – departmental expense management |
| 629 | 期间成本 – qījiān chéngběn – chi phí thời kỳ – period cost |
| 630 | 产品毛利 – chǎnpǐn máolì – lợi nhuận gộp sản phẩm – product gross profit |
| 631 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 632 | 贡献毛益 – gòngxiàn máoyì – lãi góp – contribution margin |
| 633 | 利润预测 – lìrùn yùcè – dự báo lợi nhuận – profit forecast |
| 634 | 利润预算 – lìrùn yùsuàn – ngân sách lợi nhuận – profit budget |
| 635 | 利润目标 – lìrùn mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận – profit target |
| 636 | 现金预算表 – xiànjīn yùsuàn biǎo – bảng ngân sách tiền mặt – cash budget schedule |
| 637 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – ngân sách vốn – funding budget |
| 638 | 资本投资 – zīběn tóuzī – đầu tư vốn – capital investment |
| 639 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 640 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – dự án đầu tư – investment project |
| 641 | 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại thuần – net present value |
| 642 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 643 | 投资回收期 – tóuzī huíshōuqī – thời gian hoàn vốn – payback period |
| 644 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis |
| 645 | 财务模型 – cáiwù móxíng – mô hình tài chính – financial model |
| 646 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo tài chính – financial forecasting model |
| 647 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – phân tích thực hiện ngân sách – budget performance analysis |
| 648 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – chênh lệch ngân sách – budget variance |
| 649 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 650 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – ngân sách linh hoạt – flexible budget |
| 651 | 零基预算 – língjī yùsuàn – ngân sách từ số không – zero-based budgeting |
| 652 | 内部控制制度 – nèibù kòngzhì zhìdù – hệ thống kiểm soát nội bộ – internal control system |
| 653 | 内部控制程序 – nèibù kòngzhì chéngxù – quy trình kiểm soát nội bộ – internal control procedures |
| 654 | 职责分离 – zhízé fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties |
| 655 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo thẩm quyền – authorization approval |
| 656 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 657 | 内部监督 – nèibù jiāndū – giám sát nội bộ – internal supervision |
| 658 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – giám sát tài chính – financial supervision |
| 659 | 会计监督 – kuàijì jiāndū – giám sát kế toán – accounting supervision |
| 660 | 内部稽核 – nèibù jīhé – kiểm tra nội bộ – internal inspection |
| 661 | 舞弊风险 – wǔbì fēngxiǎn – rủi ro gian lận – fraud risk |
| 662 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – gian lận tài chính – financial fraud |
| 663 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 664 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro – risk warning |
| 665 | 持续监控 – chíxù jiānkòng – giám sát liên tục – continuous monitoring |
| 666 | 财务合规 – cáiwù héguī – tuân thủ tài chính – financial compliance |
| 667 | 税务合规 – shuìwù héguī – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 668 | 法规遵循 – fǎguī zūnxún – tuân thủ pháp luật – regulatory compliance |
| 669 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán quốc tế – International Accounting Standards |
| 670 | 中国企业会计准则 – Zhōngguó qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực Kế toán Doanh nghiệp Trung Quốc – Chinese Accounting Standards |
| 671 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – thay đổi ước tính kế toán – change in accounting estimate |
| 672 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – thay đổi chính sách kế toán – change in accounting policy |
| 673 | 会计差错更正 – kuàijì chācuò gēngzhèng – sửa chữa sai sót kế toán – correction of accounting errors |
| 674 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá tài sản – asset impairment provision |
| 675 | 减值测试 – jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm giá trị – impairment test |
| 676 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 677 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – giá gốc – historical cost |
| 678 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – chi phí thay thế – replacement cost |
| 679 | 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – giá trị thuần có thể thực hiện – net realizable value |
| 680 | 现值 – xiànzhí – giá trị hiện tại – present value |
| 681 | 终值 – zhōngzhí – giá trị tương lai – future value |
| 682 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – tài chính dùng chung – financial shared services |
| 683 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – tài chính thông minh – intelligent finance |
| 684 | 数字化会计 – shùzìhuà kuàijì – kế toán số – digital accounting |
| 685 | 业财融合 – yè cái rónghé – tích hợp nghiệp vụ và tài chính – business-finance integration |
| 686 | 财务转型 – cáiwù zhuǎnxíng – chuyển đổi tài chính – finance transformation |
| 687 | 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis |
| 688 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – trí tuệ kinh doanh – business intelligence (BI) |
| 689 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – trực quan hóa dữ liệu – data visualization |
| 690 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – chuyển đổi số tài chính – finance digitalization |
| 691 | 客户 – kèhù – khách hàng – customer |
| 692 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 693 | 往来客户 – wǎnglái kèhù – khách hàng giao dịch – trading customer |
| 694 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – đối tác giao dịch – business partner |
| 695 | 供应商名称 – gōngyìngshāng míngchēng – tên nhà cung cấp – supplier name |
| 696 | 客户余额 – kèhù yúé – số dư khách hàng – customer balance |
| 697 | 供应商余额 – gōngyìngshāng yúé – số dư nhà cung cấp – supplier balance |
| 698 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – đối chiếu công nợ khách hàng – customer reconciliation |
| 699 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – đối chiếu công nợ nhà cung cấp – supplier reconciliation |
| 700 | 应收余额 – yīngshōu yúé – số dư phải thu – accounts receivable balance |
| 701 | 应付余额 – yīngfù yúé – số dư phải trả – accounts payable balance |
| 702 | 应收明细 – yīngshōu míngxì – chi tiết phải thu – receivable details |
| 703 | 应付明细 – yīngfù míngxì – chi tiết phải trả – payable details |
| 704 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 705 | 收款计划 – shōukuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan |
| 706 | 付款计划 – fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán – payment plan |
| 707 | 催收账款 – cuīshōu zhàngkuǎn – thu hồi công nợ – debt collection |
| 708 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management |
| 709 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 710 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 711 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order |
| 712 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn đặt hàng bán – sales order |
| 713 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – đề nghị mua hàng – purchase request |
| 714 | 采购审批 – cǎigòu shěnpī – phê duyệt mua hàng – purchase approval |
| 715 | 采购入库 – cǎigòu rùkù – nhập kho mua hàng – purchase receipt |
| 716 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – trả lại hàng mua – purchase return |
| 717 | 销售出库 – xiāoshòu chūkù – xuất kho bán hàng – sales issue |
| 718 | 销售退货 – xiāoshòu tuìhuò – hàng bán bị trả lại – sales return |
| 719 | 采购发票 – cǎigòu fāpiào – hóa đơn mua hàng – purchase invoice |
| 720 | 销售发票 – xiāoshòu fāpiào – hóa đơn bán hàng – sales invoice |
| 721 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchasing cost |
| 722 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price |
| 723 | 销售价格 – xiāoshòu jiàgé – giá bán – selling price |
| 724 | 采购折扣 – cǎigòu zhékòu – chiết khấu mua hàng – purchase discount |
| 725 | 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – chiết khấu bán hàng – sales discount |
| 726 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount |
| 727 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán – cash discount |
| 728 | 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity |
| 729 | 销售数量 – xiāoshòu shùliàng – số lượng bán – sales quantity |
| 730 | 采购金额 – cǎigòu jīn’é – giá trị mua hàng – purchase amount |
| 731 | 销售金额 – xiāoshòu jīn’é – doanh số bán hàng – sales amount |
| 732 | 库存商品明细 – kùcún shāngpǐn míngxì – chi tiết hàng tồn kho – inventory details |
| 733 | 库存台账 – kùcún táizhàng – sổ theo dõi tồn kho – inventory register |
| 734 | 库存查询 – kùcún cháxún – tra cứu tồn kho – inventory inquiry |
| 735 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – cảnh báo tồn kho – inventory warning |
| 736 | 最低库存 – zuìdī kùcún – mức tồn kho tối thiểu – minimum inventory |
| 737 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – mức tồn kho tối đa – maximum inventory |
| 738 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 739 | 库存成本 – kùcún chéngběn – giá trị tồn kho – inventory cost |
| 740 | 库存周转率 – kùcún zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover |
| 741 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management |
| 742 | 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – thủ kho – warehouse keeper |
| 743 | 仓位 – cāngwèi – vị trí lưu kho – storage location |
| 744 | 库存编码 – kùcún biānmǎ – mã hàng tồn kho – inventory code |
| 745 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode |
| 746 | 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code |
| 747 | 批次管理 – pīcì guǎnlǐ – quản lý lô hàng – batch management |
| 748 | 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – lệnh sản xuất – production order |
| 749 | 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan |
| 750 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 751 | 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop |
| 752 | 生产部门 – shēngchǎn bùmén – bộ phận sản xuất – production department |
| 753 | 完工产品 – wángōng chǎnpǐn – thành phẩm hoàn thành – finished products |
| 754 | 在产品 – zàichǎnpǐn – sản phẩm dở dang – work in progress |
| 755 | 材料领用 – cáiliào lǐngyòng – xuất dùng nguyên vật liệu – material issue |
| 756 | 材料退库 – cáiliào tuìkù – nhập lại vật tư – material return |
| 757 | 生产领料单 – shēngchǎn lǐngliàodān – phiếu xuất vật tư sản xuất – material requisition slip |
| 758 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note |
| 759 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note |
| 760 | 调拨单 – diàobōdān – phiếu điều chuyển kho – stock transfer note |
| 761 | 盘点单 – pándiǎndān – phiếu kiểm kê – stock count sheet |
| 762 | 库存调整单 – kùcún tiáozhěngdān – phiếu điều chỉnh tồn kho – inventory adjustment form |
| 763 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – thông báo thanh toán – payment notice |
| 764 | 收款通知 – shōukuǎn tōngzhī – thông báo thu tiền – collection notice |
| 765 | 付款凭据 – fùkuǎn píngjù – chứng từ thanh toán – payment document |
| 766 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – thanh toán điện tử – electronic payment |
| 767 | 跨行转账 – kuàháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản liên ngân hàng – interbank transfer |
| 768 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – thông báo tiền đã vào tài khoản – payment received notice |
| 769 | 付款状态 – fùkuǎn zhuàngtài – trạng thái thanh toán – payment status |
| 770 | 收款状态 – shōukuǎn zhuàngtài – trạng thái thu tiền – collection status |
| 771 | 银行余额调节表 – yínháng yúé tiáojiébiǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 772 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 773 | 管理层 – guǎnlǐcéng – ban quản lý – management |
| 774 | 董事会 – dǒngshìhuì – hội đồng quản trị – board of directors |
| 775 | 监事会 – jiānshìhuì – ban kiểm soát – board of supervisors |
| 776 | 股东大会 – gǔdōng dàhuì – đại hội cổ đông – shareholders’ meeting |
| 777 | 经营报告 – jīngyíng bàogào – báo cáo hoạt động kinh doanh – operating report |
| 778 | 财务总结 – cáiwù zǒngjié – tổng kết tài chính – financial summary |
| 779 | 年度财务报告 – niándù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính năm – annual financial report |
| 780 | 季度财务报告 – jìdù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính quý – quarterly financial report |
| 781 | 月度财务报告 – yuèdù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính tháng – monthly financial report |
| 782 | 经营数据 – jīngyíng shùjù – số liệu kinh doanh – business data |
| 783 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu tài chính – financial data analysis |
| 784 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – chỉ tiêu kinh doanh – business indicators |
| 785 | 财务指标分析 – cáiwù zhǐbiāo fēnxī – phân tích chỉ tiêu tài chính – financial ratio analysis |
| 786 | 企业经营分析 – qǐyè jīngyíng fēnxī – phân tích hoạt động doanh nghiệp – business operation analysis |
| 787 | 财务管理体系 – cáiwù guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý tài chính – financial management system |
| 788 | 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính hợp nhất – consolidated financial statements |
| 789 | 合并资产负债表 – hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán hợp nhất – consolidated balance sheet |
| 790 | 合并利润表 – hébìng lìrùn biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất – consolidated income statement |
| 791 | 合并现金流量表 – hébìng xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất – consolidated cash flow statement |
| 792 | 合并所有者权益变动表 – hébìng suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu hợp nhất – consolidated statement of changes in equity |
| 793 | 合并报表附注 – hébìng bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất – notes to consolidated financial statements |
| 794 | 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company |
| 795 | 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary |
| 796 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – công ty holding – holding company |
| 797 | 联营企业 – liányíng qǐyè – công ty liên kết – associate |
| 798 | 合营企业 – héyíng qǐyè – công ty liên doanh – joint venture |
| 799 | 控制权 – kòngzhìquán – quyền kiểm soát – control |
| 800 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – lợi ích cổ đông không kiểm soát – non-controlling interest |
| 801 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – giao dịch nội bộ – intercompany transaction |
| 802 | 内部销售 – nèibù xiāoshòu – bán hàng nội bộ – intercompany sales |
| 803 | 内部采购 – nèibù cǎigòu – mua hàng nội bộ – intercompany purchases |
| 804 | 内部利润 – nèibù lìrùn – lợi nhuận nội bộ – intercompany profit |
| 805 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – công nợ nội bộ – intercompany balances |
| 806 | 内部抵销 – nèibù dǐxiāo – loại trừ nội bộ – intercompany elimination |
| 807 | 合并调整 – hébìng tiáozhěng – điều chỉnh hợp nhất – consolidation adjustment |
| 808 | 权益法 – quányìfǎ – phương pháp vốn chủ sở hữu – equity method |
| 809 | 成本法 – chéngběnfǎ – phương pháp giá gốc – cost method |
| 810 | 购买法 – gòumǎifǎ – phương pháp mua lại – acquisition method |
| 811 | 商誉 – shāngyù – lợi thế thương mại – goodwill |
| 812 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment |
| 813 | 购买价格分摊 – gòumǎi jiàgé fēntān – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 814 | 企业合并 – qǐyè hébìng – hợp nhất doanh nghiệp – business combination |
| 815 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cơ cấu tài sản – asset restructuring |
| 816 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần – equity acquisition |
| 817 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 818 | 重组收益 – chóngzǔ shōuyì – thu nhập từ tái cơ cấu – restructuring gain |
| 819 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – giả định hoạt động liên tục – going concern assumption |
| 820 | 会计主体 – kuàijì zhǔtǐ – chủ thể kế toán – accounting entity |
| 821 | 会计分期 – kuàijì fēnqī – kỳ kế toán – accounting period |
| 822 | 货币计量 – huòbì jìliáng – nguyên tắc tiền tệ – monetary measurement |
| 823 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – nguyên tắc dồn tích – accrual basis |
| 824 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – nguyên tắc tiền mặt – cash basis |
| 825 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – nguyên tắc trọng yếu – materiality principle |
| 826 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – nguyên tắc thận trọng – prudence principle |
| 827 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – nguyên tắc nhất quán – consistency principle |
| 828 | 可比性原则 – kěbǐxìng yuánzé – nguyên tắc có thể so sánh – comparability principle |
| 829 | 及时性原则 – jíshíxìng yuánzé – nguyên tắc kịp thời – timeliness principle |
| 830 | 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability |
| 831 | 相关性 – xiāngguānxìng – tính liên quan – relevance |
| 832 | 可理解性 – kělǐjiěxìng – tính dễ hiểu – understandability |
| 833 | 可验证性 – kě yànzhèngxìng – tính có thể kiểm chứng – verifiability |
| 834 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – tính minh bạch tài chính – financial transparency |
| 835 | 信息质量 – xìnxī zhìliàng – chất lượng thông tin – information quality |
| 836 | 信息系统 – xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin – information system |
| 837 | 管理信息系统 – guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin quản lý – management information system |
| 838 | 财务信息系统 – cáiwù xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin tài chính – financial information system |
| 839 | 内部报告制度 – nèibù bàogào zhìdù – chế độ báo cáo nội bộ – internal reporting system |
| 840 | 预算委员会 – yùsuàn wěiyuánhuì – ủy ban ngân sách – budget committee |
| 841 | 预算责任人 – yùsuàn zérènrén – người chịu trách nhiệm ngân sách – budget owner |
| 842 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – phê duyệt ngân sách – budget approval |
| 843 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxínglǜ – tỷ lệ thực hiện ngân sách – budget execution rate |
| 844 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – đánh giá ngân sách – budget assessment |
| 845 | 预算监控 – yùsuàn jiānkòng – giám sát ngân sách – budget monitoring |
| 846 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – sai lệch ngân sách – budget deviation |
| 847 | 经营预算管理 – jīngyíng yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách kinh doanh – operating budget management |
| 848 | 全面预算管理 – quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách toàn diện – comprehensive budget management |
| 849 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 850 | 年度预测 – niándù yùcè – dự báo năm – annual forecast |
| 851 | 季度预测 – jìdù yùcè – dự báo quý – quarterly forecast |
| 852 | 经营现金流预测 – jīngyíng xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền kinh doanh – operating cash flow forecast |
| 853 | 资金需求预测 – zījīn xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu vốn – funding requirement forecast |
| 854 | 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu huy động vốn – financing requirement |
| 855 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 856 | 资金缺口分析 – zījīn quēkǒu fēnxī – phân tích thiếu hụt vốn – funding gap analysis |
| 857 | 盈利预测报告 – yínglì yùcè bàogào – báo cáo dự báo lợi nhuận – earnings forecast report |
| 858 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – báo cáo phân tích tài chính – financial analysis report |
| 859 | 经营分析会 – jīngyíng fēnxīhuì – cuộc họp phân tích kinh doanh – business review meeting |
| 860 | 财务会议 – cáiwù huìyì – cuộc họp tài chính – finance meeting |
| 861 | 经营计划书 – jīngyíng jìhuàshū – kế hoạch kinh doanh – business plan |
| 862 | 投资计划书 – tóuzī jìhuàshū – kế hoạch đầu tư – investment plan |
| 863 | 资金计划表 – zījīn jìhuà biǎo – bảng kế hoạch vốn – funding schedule |
| 864 | 资金日报 – zījīn rìbào – báo cáo vốn hằng ngày – daily cash report |
| 865 | 资金周报 – zījīn zhōubào – báo cáo vốn hằng tuần – weekly cash report |
| 866 | 资金月报 – zījīn yuèbào – báo cáo vốn hằng tháng – monthly cash report |
| 867 | 经营月报 – jīngyíng yuèbào – báo cáo kinh doanh tháng – monthly operating report |
| 868 | 经营季报 – jīngyíng jìbào – báo cáo kinh doanh quý – quarterly operating report |
| 869 | 经营年报 – jīngyíng niánbào – báo cáo kinh doanh năm – annual operating report |
| 870 | 财务月报 – cáiwù yuèbào – báo cáo tài chính tháng – monthly financial report |
| 871 | 财务季报 – cáiwù jìbào – báo cáo tài chính quý – quarterly financial report |
| 872 | 财务年报 – cáiwù niánbào – báo cáo tài chính năm – annual financial report |
| 873 | 审计委员会 – shěnjì wěiyuánhuì – ủy ban kiểm toán – audit committee |
| 874 | 风险委员会 – fēngxiǎn wěiyuánhuì – ủy ban quản lý rủi ro – risk committee |
| 875 | 内控体系 – nèikòng tǐxì – hệ thống kiểm soát nội bộ – internal control framework |
| 876 | 合规管理 – héguī guǎnlǐ – quản lý tuân thủ – compliance management |
| 877 | 风险管理体系 – fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý rủi ro – risk management system |
| 878 | 企业治理 – qǐyè zhìlǐ – quản trị doanh nghiệp – corporate governance |
| 879 | 治理结构 – zhìlǐ jiégòu – cơ cấu quản trị – governance structure |
| 880 | 董事长 – dǒngshìzhǎng – chủ tịch hội đồng quản trị – chairman of the board |
| 881 | 首席执行官 – shǒuxí zhíxíngguān – tổng giám đốc điều hành – chief executive officer (CEO) |
| 882 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – giám đốc tài chính – chief financial officer (CFO) |
| 883 | 财务总经理 – cáiwù zǒngjīnglǐ – tổng giám đốc tài chính – finance general manager |
| 884 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – trưởng phòng tài chính – finance manager |
| 885 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – phụ trách kế toán – accounting supervisor |
| 886 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – phụ trách tài chính – finance supervisor |
| 887 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – kế toán giá thành – cost accountant |
| 888 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – kế toán thuế – tax accountant |
| 889 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – kế toán quản trị – management accountant |
| 890 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – chuyên viên phân tích tài chính – financial analyst |
| 891 | 电子会计凭证 – diànzǐ kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán điện tử – electronic accounting voucher |
| 892 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử – electronic archive |
| 893 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – chữ ký điện tử – electronic signature |
| 894 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – chứng thư số – digital certificate |
| 895 | 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – hệ thống quản lý thuế – tax control system |
| 896 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – hệ thống xuất hóa đơn – invoicing system |
| 897 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – số hóa đơn – invoice number |
| 898 | 发票代码 – fāpiào dàimǎ – mã hóa đơn – invoice code |
| 899 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – hóa đơn thông thường – regular invoice |
| 900 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn điều chỉnh – red-letter invoice |
| 901 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – hóa đơn hủy – void invoice |
| 902 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – invoice cancellation |
| 903 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – điều chỉnh hóa đơn đỏ – invoice reversal |
| 904 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – tra cứu hóa đơn – invoice verification |
| 905 | 税率调整 – shuìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh thuế suất – tax rate adjustment |
| 906 | 免税收入 – miǎnshuì shōurù – doanh thu miễn thuế – tax-exempt income |
| 907 | 应税收入 – yìngshuì shōurù – doanh thu chịu thuế – taxable revenue |
| 908 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 909 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – lợi nhuận sau thuế – profit after tax |
| 910 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – thuế thu nhập hoãn lại – deferred income tax |
| 911 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế hoãn lại – deferred tax asset |
| 912 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – nợ thuế hoãn lại – deferred tax liability |
| 913 | 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro thuế – tax risk assessment |
| 914 | 税务优惠 – shuìwù yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 915 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – miễn giảm thuế – tax exemption |
| 916 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – đăng ký với cơ quan thuế – tax filing registration |
| 917 | 税务复核 – shuìwù fùhé – rà soát thuế – tax review |
| 918 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – tư vấn thuế – tax consulting |
| 919 | 纳税信用 – nàshuì xìnyòng – uy tín thuế – tax credit rating |
| 920 | 固定资产卡片 – gùdìng zīchǎn kǎpiàn – thẻ tài sản cố định – fixed asset card |
| 921 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – nhãn tài sản – asset label |
| 922 | 资产编码 – zīchǎn biānmǎ – mã tài sản – asset code |
| 923 | 资产盘亏 – zīchǎn pánkuī – thiếu tài sản khi kiểm kê – asset shortage |
| 924 | 资产盘盈 – zīchǎn pányíng – thừa tài sản khi kiểm kê – asset surplus |
| 925 | 资产维修 – zīchǎn wéixiū – sửa chữa tài sản – asset maintenance |
| 926 | 资产保养 – zīchǎn bǎoyǎng – bảo dưỡng tài sản – asset maintenance service |
| 927 | 资产报损 – zīchǎn bàosǔn – báo hỏng tài sản – asset damage report |
| 928 | 资产报废申请 – zīchǎn bàofèi shēnqǐng – đề nghị thanh lý tài sản – asset disposal request |
| 929 | 资产验收 – zīchǎn yànshōu – nghiệm thu tài sản – asset acceptance |
| 930 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – phiếu đề nghị mua hàng – purchase requisition |
| 931 | 采购审批单 – cǎigòu shěnpīdān – phiếu phê duyệt mua hàng – purchase approval form |
| 932 | 询价单 – xúnjiàdān – phiếu hỏi giá – request for quotation |
| 933 | 报价单 – bàojiàdān – bảng báo giá – quotation |
| 934 | 采购合同编号 – cǎigòu hétóng biānhào – số hợp đồng mua hàng – purchase contract number |
| 935 | 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note |
| 936 | 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt |
| 937 | 验收单 – yànshōudān – biên bản nghiệm thu – acceptance report |
| 938 | 退货单 – tuìhuòdān – phiếu trả hàng – return note |
| 939 | 换货单 – huànhuòdān – phiếu đổi hàng – exchange note |
| 940 | 销售出货单 – xiāoshòu chūhuòdān – phiếu xuất bán – sales delivery note |
| 941 | 客户签收单 – kèhù qiānshōudān – phiếu khách hàng ký nhận – customer receipt |
| 942 | 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number |
| 943 | 订单编号 – dìngdān biānhào – số đơn hàng – order number |
| 944 | 项目编号 – xiàngmù biānhào – mã dự án – project code |
| 945 | 部门编号 – bùmén biānhào – mã phòng ban – department code |
| 946 | 员工编号 – yuángōng biānhào – mã nhân viên – employee ID |
| 947 | ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system |
| 948 | 财务模块 – cáiwù mókuài – phân hệ tài chính – finance module |
| 949 | 采购模块 – cǎigòu mókuài – phân hệ mua hàng – purchasing module |
| 950 | 销售模块 – xiāoshòu mókuài – phân hệ bán hàng – sales module |
| 951 | 库存模块 – kùcún mókuài – phân hệ kho – inventory module |
| 952 | 生产模块 – shēngchǎn mókuài – phân hệ sản xuất – manufacturing module |
| 953 | 成本模块 – chéngběn mókuài – phân hệ giá thành – costing module |
| 954 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – phân hệ sổ cái – general ledger module |
| 955 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – phân hệ phải thu – accounts receivable module |
| 956 | 应付模块 – yīngfù mókuài – phân hệ phải trả – accounts payable module |
| 957 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – phân hệ tài sản cố định – fixed assets module |
| 958 | 工资模块 – gōngzī mókuài – phân hệ tiền lương – payroll module |
| 959 | 预算模块 – yùsuàn mókuài – phân hệ ngân sách – budgeting module |
| 960 | 报表模块 – bàobiǎo mókuài – phân hệ báo cáo – reporting module |
| 961 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – quyền hệ thống – system permissions |
| 962 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – quyền người dùng – user permissions |
| 963 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt – approval workflow |
| 964 | 工作流 – gōngzuòliú – quy trình công việc – workflow |
| 965 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – giao diện dữ liệu – data interface |
| 966 | 数据同步 – shùjù tóngbù – đồng bộ dữ liệu – data synchronization |
| 967 | 主数据 – zhǔ shùjù – dữ liệu chủ – master data |
| 968 | 基础资料 – jīchǔ zīliào – dữ liệu cơ sở – master records |
| 969 | 编码规则 – biānmǎ guīzé – quy tắc mã hóa – coding rules |
| 970 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log |
| 971 | 操作记录 – cāozuò jìlù – lịch sử thao tác – operation log |
| 972 | 数据权限 – shùjù quánxiàn – quyền truy cập dữ liệu – data access rights |
| 973 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – đối chiếu tự động – automatic reconciliation |
| 974 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – khóa sổ tự động – automatic period closing |
| 975 | 自动结转 – zìdòng jiézhuǎn – kết chuyển tự động – automatic closing entries |
| 976 | 智能审核 – zhìnéng shěnhé – kiểm tra thông minh – intelligent review |
| 977 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – báo cáo thông minh – intelligent reporting |
| 978 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – tự động hóa quy trình bằng robot – robotic process automation (RPA) |
| 979 | 人工智能 – réngōng zhìnéng – trí tuệ nhân tạo – artificial intelligence (AI) |
| 980 | 机器学习 – jīqì xuéxí – học máy – machine learning |
| 981 | 云财务 – yún cáiwù – tài chính trên nền tảng đám mây – cloud finance |
| 982 | 云会计 – yún kuàijì – kế toán đám mây – cloud accounting |
| 983 | 云数据库 – yún shùjùkù – cơ sở dữ liệu đám mây – cloud database |
| 984 | 数据仓库 – shùjù cāngkù – kho dữ liệu – data warehouse |
| 985 | 商业分析 – shāngyè fēnxī – phân tích kinh doanh – business analytics |
| 986 | 经营驾驶舱 – jīngyíng jiàshǐcāng – bảng điều khiển quản trị – management dashboard |
| 987 | 关键数据指标 – guānjiàn shùjù zhǐbiāo – chỉ số dữ liệu trọng yếu – key data indicators |
| 988 | 实时数据 – shíshí shùjù – dữ liệu thời gian thực – real-time data |
| 989 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – quản trị dữ liệu – data governance |
| 990 | 数据安全 – shùjù ānquán – an toàn dữ liệu – data security |
| 991 | 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin – information security |
| 992 | 外币 – wàibì – ngoại tệ – foreign currency |
| 993 | 本位币 – běnwèibì – đồng tiền hạch toán – functional currency |
| 994 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền ghi sổ kế toán – accounting currency |
| 995 | 汇率 – huìlǜ – tỷ giá hối đoái – exchange rate |
| 996 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – tỷ giá giao ngay – spot exchange rate |
| 997 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – tỷ giá cuối kỳ – closing exchange rate |
| 998 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – tỷ giá bình quân – average exchange rate |
| 999 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss |
| 1000 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain |
| 1001 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange loss |
| 1002 | 外汇账户 – wàihuì zhànghù – tài khoản ngoại tệ – foreign currency account |
| 1003 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – thanh toán ngoại tệ – foreign exchange settlement |
| 1004 | 银行汇票 – yínháng huìpiào – hối phiếu ngân hàng – bank draft |
| 1005 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill |
| 1006 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill |
| 1007 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại được chấp nhận – commercial acceptance bill |
| 1008 | 支票 – zhīpiào – séc – cheque |
| 1009 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – séc tiền mặt – cash cheque |
| 1010 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – séc chuyển khoản – transfer cheque |
| 1011 | 银行本票 – yínháng běnpiào – kỳ phiếu ngân hàng – bank promissory note |
| 1012 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit (L/C) |
| 1013 | 托收 – tuōshōu – nhờ thu – collection |
| 1014 | 电汇 – diànhuì – chuyển tiền điện – telegraphic transfer (T/T) |
| 1015 | 信用付款 – xìnyòng fùkuǎn – thanh toán tín dụng – credit payment |
| 1016 | 预付款 – yùfùkuǎn – tiền trả trước – advance payment |
| 1017 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – balance payment |
| 1018 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ – security deposit |
| 1019 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance bond |
| 1020 | 投标保证金 – tóubiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm dự thầu – bid bond |
| 1021 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng – contract management |
| 1022 | 合同审核 – hétóng shěnhé – kiểm tra hợp đồng – contract review |
| 1023 | 合同执行 – hétóng zhíxíng – thực hiện hợp đồng – contract execution |
| 1024 | 合同付款 – hétóng fùkuǎn – thanh toán theo hợp đồng – contract payment |
| 1025 | 合同收款 – hétóng shōukuǎn – thu tiền theo hợp đồng – contract collection |
| 1026 | 合同结算 – hétóng jiésuàn – quyết toán hợp đồng – contract settlement |
| 1027 | 合同归档 – hétóng guīdàng – lưu trữ hợp đồng – contract filing |
| 1028 | 业务流程 – yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ – business process |
| 1029 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority |
| 1030 | 审批记录 – shěnpī jìlù – lịch sử phê duyệt – approval record |
| 1031 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval comments |
| 1032 | 流程管理 – liúchéng guǎnlǐ – quản lý quy trình – process management |
| 1033 | 内部审批 – nèibù shěnpī – phê duyệt nội bộ – internal approval |
| 1034 | 费用申请 – fèiyòng shēnqǐng – đề nghị chi phí – expense request |
| 1035 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – đề nghị tạm ứng – cash advance request |
| 1036 | 借款单 – jièkuǎndān – phiếu tạm ứng – cash advance form |
| 1037 | 报销申请 – bàoxiāo shēnqǐng – đề nghị thanh toán – reimbursement request |
| 1038 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – quy trình thanh toán chi phí – reimbursement process |
| 1039 | 费用标准 – fèiyòng biāozhǔn – định mức chi phí – expense standard |
| 1040 | 费用限额 – fèiyòng xiàn’é – hạn mức chi phí – expense limit |
| 1041 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses |
| 1042 | 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expenses |
| 1043 | 住宿费 – zhùsùfèi – chi phí lưu trú – accommodation expenses |
| 1044 | 招待费 – zhāodàifèi – chi phí tiếp khách – entertainment expenses |
| 1045 | 办公费 – bàngōngfèi – chi phí văn phòng – office expenses |
| 1046 | 办公用品 – bàngōng yòngpǐn – văn phòng phẩm – office supplies |
| 1047 | 通讯费 – tōngxùnfèi – chi phí liên lạc – communication expenses |
| 1048 | 水电费 – shuǐdiànfèi – chi phí điện nước – utilities expenses |
| 1049 | 租赁费 – zūlìnfèi – chi phí thuê – rental expenses |
| 1050 | 维修费 – wéixiūfèi – chi phí sửa chữa – repair expenses |
| 1051 | 运输费 – yùnshūfèi – chi phí vận chuyển – transportation cost |
| 1052 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance expense |
| 1053 | 培训费 – péixùnfèi – chi phí đào tạo – training expenses |
| 1054 | 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fees |
| 1055 | 审计费 – shěnjìfèi – phí kiểm toán – audit fees |
| 1056 | 律师费 – lǜshīfèi – phí luật sư – legal fees |
| 1057 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 1058 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – handling fee |
| 1059 | 佣金 – yōngjīn – hoa hồng – commission |
| 1060 | 折让 – zhéràng – giảm giá sau bán – sales allowance |
| 1061 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu doanh số – sales rebate |
| 1062 | 采购返利 – cǎigòu fǎnlì – chiết khấu mua hàng – purchase rebate |
| 1063 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – chi phí khấu hao – depreciation expense |
| 1064 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – chi phí phân bổ – amortization expense |
| 1065 | 资产摊销 – zīchǎn tānxiāo – phân bổ tài sản – asset amortization |
| 1066 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – phân bổ tài sản vô hình – intangible asset amortization |
| 1067 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – chi phí trả trước dài hạn – long-term prepaid expenses |
| 1068 | 递延收益 – dìyán shōuyì – doanh thu hoãn lại – deferred income |
| 1069 | 预计负债 – yùjì fùzhài – nợ phải trả dự kiến – estimated liabilities |
| 1070 | 预计费用 – yùjì fèiyòng – chi phí dự kiến – estimated expenses |
| 1071 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liabilities |
| 1072 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – tài sản tiềm tàng – contingent assets |
| 1073 | 资产负债率分析 – zīchǎn fùzhàilǜ fēnxī – phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản – debt ratio analysis |
| 1074 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – phân tích khả năng thanh toán – solvency analysis |
| 1075 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – phân tích khả năng sinh lời – profitability analysis |
| 1076 | 营运能力分析 – yùnyíng nénglì fēnxī – phân tích hiệu quả hoạt động – operating efficiency analysis |
| 1077 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis |
| 1078 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – phân tích xu hướng – trend analysis |
| 1079 | 比率分析 – bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số tài chính – ratio analysis |
| 1080 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – phân tích theo chiều ngang – horizontal analysis |
| 1081 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – phân tích theo chiều dọc – vertical analysis |
| 1082 | 财务诊断 – cáiwù zhěnduàn – chẩn đoán tài chính – financial diagnosis |
| 1083 | 经营诊断 – jīngyíng zhěnduàn – chẩn đoán hoạt động kinh doanh – business diagnosis |
| 1084 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – cảnh báo tài chính – financial early warning |
| 1085 | 资金预警 – zījīn yùjǐng – cảnh báo dòng tiền – cash flow warning |
| 1086 | 企业风险 – qǐyè fēngxiǎn – rủi ro doanh nghiệp – enterprise risk |
| 1087 | 经营风险分析 – jīngyíng fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro kinh doanh – business risk analysis |
| 1088 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – nền tảng tài chính dùng chung – financial shared service platform |
| 1089 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – chuyển đổi số – digital transformation |
| 1090 | 智能报账 – zhìnéng bàozhàng – thanh toán chi phí thông minh – intelligent expense reimbursement |
| 1091 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – phê duyệt điện tử – electronic approval |
| 1092 | 无纸化办公 – wúzhǐhuà bàngōng – văn phòng không giấy tờ – paperless office |
| 1093 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – tự động hóa tài chính – finance automation |
| 1094 | 业务凭证 – yèwù píngzhèng – chứng từ nghiệp vụ – business voucher |
| 1095 | 原始凭证审核 – yuánshǐ píngzhèng shěnhé – kiểm tra chứng từ gốc – source document review |
| 1096 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – nhập chứng từ – voucher entry |
| 1097 | 凭证保存 – píngzhèng bǎocún – lưu chứng từ – voucher filing |
| 1098 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – đóng chứng từ – voucher binding |
| 1099 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – lưu trữ chứng từ – voucher archiving |
| 1100 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ kế toán – accounting records management |
| 1101 | 业务发生日期 – yèwù fāshēng rìqī – ngày phát sinh nghiệp vụ – transaction date |
| 1102 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – ngày hạch toán – posting date |
| 1103 | 制证日期 – zhìzhèng rìqī – ngày lập chứng từ – voucher preparation date |
| 1104 | 业务摘要 – yèwù zhāiyào – diễn giải nghiệp vụ – transaction description |
| 1105 | 摘要说明 – zhāiyào shuōmíng – nội dung diễn giải – narration |
| 1106 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – cân đối Nợ Có – debit-credit balance |
| 1107 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – cân đối thử – trial balance |
| 1108 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéng biǎo – bảng cân đối thử – trial balance sheet |
| 1109 | 账务核对 – zhàngwù héduì – đối chiếu sổ sách – account reconciliation |
| 1110 | 账证核对 – zhàng zhèng héduì – đối chiếu sổ với chứng từ – reconciliation of books and vouchers |
| 1111 | 账账核对 – zhàng zhàng héduì – đối chiếu giữa các sổ – ledger reconciliation |
| 1112 | 账实核对 – zhàng shí héduì – đối chiếu sổ với thực tế – reconciliation between books and physical assets |
| 1113 | 账表核对 – zhàng biǎo héduì – đối chiếu sổ với báo cáo – reconciliation between ledgers and statements |
| 1114 | 科目余额 – kēmù yúé – số dư tài khoản – account balance |
| 1115 | 借方余额 – jièfāng yúé – số dư bên Nợ – debit balance |
| 1116 | 贷方余额 – dàifāng yúé – số dư bên Có – credit balance |
| 1117 | 余额方向 – yúé fāngxiàng – tính chất số dư – balance direction |
| 1118 | 余额调整 – yúé tiáozhěng – điều chỉnh số dư – balance adjustment |
| 1119 | 期初数 – qīchū shù – số đầu kỳ – opening amount |
| 1120 | 本期数 – běnqī shù – số phát sinh kỳ này – current period amount |
| 1121 | 本年累计 – běnnián lěijì – lũy kế từ đầu năm – year-to-date amount |
| 1122 | 期末数 – qīmò shù – số cuối kỳ – ending amount |
| 1123 | 月末余额 – yuèmò yúé – số dư cuối tháng – month-end balance |
| 1124 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – khóa sổ quý – quarterly closing |
| 1125 | 年度结账 – niándù jiézhàng – khóa sổ năm – year-end closing |
| 1126 | 结账前检查 – jiézhàng qián jiǎnchá – kiểm tra trước khi khóa sổ – pre-closing review |
| 1127 | 结账后检查 – jiézhàng hòu jiǎnchá – kiểm tra sau khi khóa sổ – post-closing review |
| 1128 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – chi phí phân bổ nhiều kỳ – cross-period expenses |
| 1129 | 跨期收入 – kuàqī shōurù – doanh thu phân bổ nhiều kỳ – deferred revenue |
| 1130 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – chi phí trích trước – accrued expenses |
| 1131 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – trích khấu hao – provide depreciation |
| 1132 | 计提工资 – jìtí gōngzī – trích lương – accrue salaries |
| 1133 | 计提利息 – jìtí lìxī – trích lãi vay – accrue interest |
| 1134 | 计提税费 – jìtí shuìfèi – trích thuế phải nộp – accrue taxes |
| 1135 | 费用结转 – fèiyòng jiézhuǎn – kết chuyển chi phí – expense transfer |
| 1136 | 成本结转凭证 – chéngběn jiézhuǎn píngzhèng – chứng từ kết chuyển giá vốn – cost transfer voucher |
| 1137 | 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – kết chuyển lãi lỗ – profit and loss closing |
| 1138 | 本年利润 – běnnián lìrùn – lợi nhuận năm nay – current year profit |
| 1139 | 利润分配科目 – lìrùn fēnpèi kēmù – tài khoản phân phối lợi nhuận – profit distribution account |
| 1140 | 未分配利润科目 – wèifēnpèi lìrùn kēmù – tài khoản lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings account |
| 1141 | 结账分录 – jiézhàng fēnlù – bút toán khóa sổ – closing entry |
| 1142 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting entry |
| 1143 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – bút toán đảo – reversing entry |
| 1144 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – bút toán sửa sai – correcting entry |
| 1145 | 补充凭证 – bǔchōng píngzhèng – chứng từ bổ sung – supplementary voucher |
| 1146 | 红字凭证 – hóngzì píngzhèng – chứng từ ghi âm – red-letter voucher |
| 1147 | 蓝字凭证 – lánzì píngzhèng – chứng từ ghi dương – blue-letter voucher |
| 1148 | 会计期间调整 – kuàijì qījiān tiáozhěng – điều chỉnh kỳ kế toán – accounting period adjustment |
| 1149 | 总分类账 – zǒng fēnlèizhàng – sổ cái tổng hợp – general ledger |
| 1150 | 辅助账 – fǔzhù zhàng – sổ phụ – subsidiary ledger |
| 1151 | 往来账 – wǎnglái zhàng – sổ công nợ – receivable/payable ledger |
| 1152 | 库存账 – kùcún zhàng – sổ kho – inventory ledger |
| 1153 | 固定资产账 – gùdìng zīchǎn zhàng – sổ tài sản cố định – fixed asset ledger |
| 1154 | 工资账 – gōngzī zhàng – sổ tiền lương – payroll ledger |
| 1155 | 税金账 – shuìjīn zhàng – sổ thuế – tax ledger |
| 1156 | 成本账 – chéngběn zhàng – sổ chi phí sản xuất – cost ledger |
| 1157 | 收入账 – shōurù zhàng – sổ doanh thu – revenue ledger |
| 1158 | 费用账 – fèiyòng zhàng – sổ chi phí – expense ledger |
| 1159 | 余额核对 – yúé héduì – đối chiếu số dư – balance reconciliation |
| 1160 | 科目汇总 – kēmù huìzǒng – tổng hợp tài khoản – account summary |
| 1161 | 余额汇总 – yúé huìzǒng – tổng hợp số dư – balance summary |
| 1162 | 发生额汇总 – fāshēng’é huìzǒng – tổng hợp phát sinh – transaction summary |
| 1163 | 月结 – yuèjié – kết sổ tháng – monthly closing |
| 1164 | 季结 – jìjié – kết sổ quý – quarterly closing |
| 1165 | 年结 – niánjié – kết sổ năm – yearly closing |
| 1166 | 财务结账 – cáiwù jiézhàng – khóa sổ tài chính – financial closing |
| 1167 | 资产汇总 – zīchǎn huìzǒng – tổng hợp tài sản – asset summary |
| 1168 | 负债汇总 – fùzhài huìzǒng – tổng hợp nợ phải trả – liability summary |
| 1169 | 权益汇总 – quányì huìzǒng – tổng hợp vốn chủ sở hữu – equity summary |
| 1170 | 收入汇总 – shōurù huìzǒng – tổng hợp doanh thu – revenue summary |
| 1171 | 成本汇总 – chéngběn huìzǒng – tổng hợp giá vốn – cost summary |
| 1172 | 费用汇总 – fèiyòng huìzǒng – tổng hợp chi phí – expense summary |
| 1173 | 利润汇总 – lìrùn huìzǒng – tổng hợp lợi nhuận – profit summary |
| 1174 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo tài chính – financial statement preparation |
| 1175 | 报表审核 – bàobiǎo shěnhé – kiểm tra báo cáo – financial statement review |
| 1176 | 报表复核 – bàobiǎo fùhé – soát xét báo cáo – financial statement verification |
| 1177 | 报表报送 – bàobiǎo bàosòng – nộp báo cáo – statement submission |
| 1178 | 资产项目 – zīchǎn xiàngmù – khoản mục tài sản – asset item |
| 1179 | 负债项目 – fùzhài xiàngmù – khoản mục nợ phải trả – liability item |
| 1180 | 权益项目 – quányì xiàngmù – khoản mục vốn chủ sở hữu – equity item |
| 1181 | 收入项目 – shōurù xiàngmù – khoản mục doanh thu – revenue item |
| 1182 | 成本项目 – chéngběn xiàngmù – khoản mục giá vốn – cost item |
| 1183 | 费用项目 – fèiyòng xiàngmù – khoản mục chi phí – expense item |
| 1184 | 利润项目 – lìrùn xiàngmù – khoản mục lợi nhuận – profit item |
| 1185 | 报表项目汇总 – bàobiǎo xiàngmù huìzǒng – tổng hợp khoản mục báo cáo – financial statement item summary |
| 1186 | 资产负债分析 – zīchǎn fùzhài fēnxī – phân tích tài sản và nợ phải trả – asset and liability analysis |
| 1187 | 利润分析表 – lìrùn fēnxī biǎo – bảng phân tích lợi nhuận – profit analysis schedule |
| 1188 | 现金流分析表 – xiànjīnliú fēnxī biǎo – bảng phân tích dòng tiền – cash flow analysis schedule |
| 1189 | 财务数据汇总 – cáiwù shùjù huìzǒng – tổng hợp số liệu tài chính – financial data summary |
| 1190 | 报表附表 – bàobiǎo fùbiǎo – phụ biểu báo cáo – supporting schedule |
| 1191 | 会计报表数据 – kuàijì bàobiǎo shùjù – số liệu báo cáo kế toán – accounting statement data |
| 1192 | 报表编报 – bàobiǎo biānbào – lập và nộp báo cáo – prepare and submit statements |
| 1193 | 报表截止日期 – bàobiǎo jiézhǐ rìqī – hạn nộp báo cáo – reporting deadline |
| 1194 | 财务报表报送 – cáiwù bàobiǎo bàosòng – nộp báo cáo tài chính – financial statement submission |
| 1195 | 财务报表披露 – cáiwù bàobiǎo pīlù – công bố báo cáo tài chính – financial statement disclosure |
| 1196 | 会计核对 – kuàijì héduì – đối chiếu kế toán – accounting reconciliation |
| 1197 | 账务检查 – zhàngwù jiǎnchá – kiểm tra sổ sách kế toán – accounting inspection |
| 1198 | 账务审核 – zhàngwù shěnhé – kiểm tra nghiệp vụ kế toán – accounting review |
| 1199 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ kế toán – accounting adjustment |
| 1200 | 账务更正 – zhàngwù gēngzhèng – sửa sai sổ kế toán – accounting correction |
| 1201 | 账务结转 – zhàngwù jiézhuǎn – kết chuyển kế toán – accounting closing transfer |
| 1202 | 业务核算 – yèwù hésuàn – hạch toán nghiệp vụ – business accounting |
| 1203 | 收入核算 – shōurù hésuàn – hạch toán doanh thu – revenue accounting |
| 1204 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí sản xuất – cost accounting |
| 1205 | 费用核算 – fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí – expense accounting |
| 1206 | 利润核算 – lìrùn hésuàn – hạch toán lợi nhuận – profit accounting |
| 1207 | 税金核算 – shuìjīn hésuàn – hạch toán thuế – tax accounting |
| 1208 | 资产核算 – zīchǎn hésuàn – hạch toán tài sản – asset accounting |
| 1209 | 负债核算 – fùzhài hésuàn – hạch toán nợ phải trả – liability accounting |
| 1210 | 权益核算 – quányì hésuàn – hạch toán vốn chủ sở hữu – equity accounting |
| 1211 | 现金核算 – xiànjīn hésuàn – hạch toán tiền mặt – cash accounting |
| 1212 | 银行存款核算 – yínháng cúnkuǎn hésuàn – hạch toán tiền gửi ngân hàng – bank deposit accounting |
| 1213 | 往来核算 – wǎnglái hésuàn – hạch toán công nợ – receivable and payable accounting |
| 1214 | 存货核算 – cúnhuò hésuàn – hạch toán hàng tồn kho – inventory accounting |
| 1215 | 固定资产核算 – gùdìng zīchǎn hésuàn – hạch toán tài sản cố định – fixed asset accounting |
| 1216 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – hạch toán tiền lương – payroll accounting |
| 1217 | 折旧核算 – zhéjiù hésuàn – hạch toán khấu hao – depreciation accounting |
| 1218 | 摊销核算 – tānxiāo hésuàn – hạch toán phân bổ – amortization accounting |
| 1219 | 税费核算 – shuìfèi hésuàn – hạch toán các khoản thuế phí – tax and fee accounting |
| 1220 | 凭证审核人 – píngzhèng shěnhérén – người kiểm tra chứng từ – voucher reviewer |
| 1221 | 凭证制单人 – píngzhèng zhìdānrén – người lập chứng từ – voucher preparer |
| 1222 | 凭证复核 – píngzhèng fùhé – soát xét chứng từ – voucher verification |
| 1223 | 凭证修改 – píngzhèng xiūgǎi – sửa chứng từ – voucher modification |
| 1224 | 凭证查询 – píngzhèng cháxún – tra cứu chứng từ – voucher inquiry |
| 1225 | 凭证打印 – píngzhèng dǎyìn – in chứng từ – print voucher |
| 1226 | 凭证汇总 – píngzhèng huìzǒng – tổng hợp chứng từ – voucher summary |
| 1227 | 凭证连续编号 – píngzhèng liánxù biānhào – đánh số chứng từ liên tục – sequential voucher numbering |
| 1228 | 账簿打印 – zhàngbù dǎyìn – in sổ kế toán – print accounting books |
| 1229 | 账簿查询 – zhàngbù cháxún – tra cứu sổ kế toán – ledger inquiry |
| 1230 | 总账查询 – zǒngzhàng cháxún – tra cứu sổ cái – general ledger inquiry |
| 1231 | 明细账查询 – míngxìzhàng cháxún – tra cứu sổ chi tiết – subsidiary ledger inquiry |
| 1232 | 发生额查询 – fāshēng’é cháxún – tra cứu số phát sinh – transaction inquiry |
| 1233 | 余额查询 – yúé cháxún – tra cứu số dư – balance inquiry |
| 1234 | 辅助账查询 – fǔzhùzhàng cháxún – tra cứu sổ phụ – subsidiary account inquiry |
| 1235 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối kỳ – period-end adjustment |
| 1236 | 期末检查 – qīmò jiǎnchá – kiểm tra cuối kỳ – period-end review |
| 1237 | 期末核对 – qīmò héduì – đối chiếu cuối kỳ – period-end reconciliation |
| 1238 | 月末调整 – yuèmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối tháng – month-end adjustment |
| 1239 | 月末结转 – yuèmò jiézhuǎn – kết chuyển cuối tháng – month-end transfer |
| 1240 | 季度调整 – jìdù tiáozhěng – điều chỉnh cuối quý – quarter-end adjustment |
| 1241 | 年度调整 – niándù tiáozhěng – điều chỉnh cuối năm – year-end adjustment |
| 1242 | 年终结转 – niánzhōng jiézhuǎn – kết chuyển cuối năm – year-end closing transfer |
| 1243 | 损益类科目结转 – sǔnyì lèi kēmù jiézhuǎn – kết chuyển tài khoản doanh thu và chi phí – profit and loss account closing |
| 1244 | 资产类科目 – zīchǎn lèi kēmù – tài khoản tài sản – asset accounts |
| 1245 | 负债类科目 – fùzhài lèi kēmù – tài khoản nợ phải trả – liability accounts |
| 1246 | 所有者权益类科目 – suǒyǒuzhě quányì lèi kēmù – tài khoản vốn chủ sở hữu – equity accounts |
| 1247 | 收入类科目 – shōurù lèi kēmù – tài khoản doanh thu – revenue accounts |
| 1248 | 费用类科目 – fèiyòng lèi kēmù – tài khoản chi phí – expense accounts |
| 1249 | 损益类科目 – sǔnyì lèi kēmù – tài khoản xác định kết quả kinh doanh – profit and loss accounts |
| 1250 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – mã tài khoản kế toán – account code |
| 1251 | 科目名称 – kēmù míngchēng – tên tài khoản kế toán – account name |
| 1252 | 会计科目余额表 – kuàijì kēmù yúé biǎo – bảng cân đối số phát sinh tài khoản – trial balance |
| 1253 | 发生额及余额表 – fāshēng’é jí yúé biǎo – bảng phát sinh và số dư – balance and turnover report |
| 1254 | 余额方向检查 – yúé fāngxiàng jiǎnchá – kiểm tra tính chất số dư – balance nature check |
| 1255 | 借贷方向 – jièdài fāngxiàng – chiều Nợ Có – debit and credit direction |
| 1256 | 借贷平衡检查 – jièdài pínghéng jiǎnchá – kiểm tra cân đối Nợ Có – debit-credit balance check |
| 1257 | 数据核实 – shùjù héshí – xác minh số liệu – data verification |
| 1258 | 数据复核 – shùjù fùhé – soát xét số liệu – data review |
| 1259 | 数据调整 – shùjù tiáozhěng – điều chỉnh số liệu – data adjustment |
| 1260 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – tổng hợp số liệu – data summary |
| 1261 | 数据统计 – shùjù tǒngjì – thống kê số liệu – data statistics |
| 1262 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – hạch toán tài chính – financial accounting |
| 1263 | 财务汇总 – cáiwù huìzǒng – tổng hợp tài chính – financial summary |
| 1264 | 财务复核 – cáiwù fùhé – soát xét tài chính – financial review |
| 1265 | 财务检查 – cáiwù jiǎnchá – kiểm tra tài chính – financial inspection |
| 1266 | 财务调整 – cáiwù tiáozhěng – điều chỉnh tài chính – financial adjustment |
| 1267 | 财务结转 – cáiwù jiézhuǎn – kết chuyển tài chính – financial closing transfer |
| 1268 | 报表数据核对 – bàobiǎo shùjù héduì – đối chiếu số liệu báo cáo – financial statement data reconciliation |
| 1269 | 报表数据调整 – bàobiǎo shùjù tiáozhěng – điều chỉnh số liệu báo cáo – financial statement adjustment |
| 1270 | 报表编制完成 – bàobiǎo biānzhì wánchéng – hoàn thành lập báo cáo – completion of financial statements |
| 1271 | 报表报送时间 – bàobiǎo bàosòng shíjiān – thời hạn nộp báo cáo – reporting deadline |
| 1272 | 资产负债表项目 – zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù – khoản mục trên bảng cân đối kế toán – balance sheet item |
| 1273 | 利润表项目 – lìrùn biǎo xiàngmù – khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh – income statement item |
| 1274 | 现金流量表项目 – xiànjīn liúliàng biǎo xiàngmù – khoản mục trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement item |
| 1275 | 报表附注项目 – bàobiǎo fùzhù xiàngmù – khoản mục thuyết minh báo cáo tài chính – note disclosure item |
| 1276 | 财务报表数据 – cáiwù bàobiǎo shùjù – số liệu báo cáo tài chính – financial statement data |
| 1277 | 财务报表审核 – cáiwù bàobiǎo shěnhé – kiểm tra báo cáo tài chính – financial statement review |
| 1278 | 财务报表复核 – cáiwù bàobiǎo fùhé – soát xét báo cáo tài chính – financial statement verification |
| 1279 | 财务报表签字 – cáiwù bàobiǎo qiānzì – ký báo cáo tài chính – sign financial statements |
| 1280 | 财务报表盖章 – cáiwù bàobiǎo gàizhāng – đóng dấu báo cáo tài chính – affix company seal to financial statements |
| 1281 | 财务报表归档 – cáiwù bàobiǎo guīdàng – lưu trữ báo cáo tài chính – archive financial statements |
| 1282 | 年度财务结算 – niándù cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính năm – annual financial closing |
| 1283 | 年度财务分析 – niándù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính năm – annual financial analysis |
| 1284 | 财务分析指标 – cáiwù fēnxī zhǐbiāo – chỉ tiêu phân tích tài chính – financial analysis indicators |
| 1285 | 财务分析结果 – cáiwù fēnxī jiéguǒ – kết quả phân tích tài chính – financial analysis results |
| 1286 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – phân tích kết quả hoạt động kinh doanh – operating results analysis |
| 1287 | 资产结构分析 – zīchǎn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu tài sản – asset structure analysis |
| 1288 | 负债结构分析 – fùzhài jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu nợ phải trả – liability structure analysis |
| 1289 | 资本结构分析 – zīběn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu vốn – capital structure analysis |
| 1290 | 利润结构分析 – lìrùn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu lợi nhuận – profit structure analysis |
| 1291 | 成本费用分析 – chéngběn fèiyòng fēnxī – phân tích chi phí – cost and expense analysis |
| 1292 | 收入成本配比 – shōurù chéngběn pèibǐ – nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí – matching principle |
| 1293 | 权责发生制核算 – quánzé fāshēngzhì hésuàn – hạch toán theo cơ sở dồn tích – accrual basis accounting |
| 1294 | 会计期末处理 – kuàijì qīmò chǔlǐ – xử lý cuối kỳ kế toán – accounting period-end processing |
| 1295 | 会计事项 – kuàijì shìxiàng – nghiệp vụ kế toán – accounting matter |
| 1296 | 经济事项 – jīngjì shìxiàng – nghiệp vụ kinh tế – economic event |
| 1297 | 业务处理 – yèwù chǔlǐ – xử lý nghiệp vụ – transaction processing |
| 1298 | 账务处理程序 – zhàngwù chǔlǐ chéngxù – quy trình xử lý kế toán – accounting procedure |
| 1299 | 会计记录 – kuàijì jìlù – ghi chép kế toán – accounting records |
| 1300 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – thông tin kế toán – accounting information |
| 1301 | 会计数据 – kuàijì shùjù – dữ liệu kế toán – accounting data |
| 1302 | 会计资料 – kuàijì zīliào – tài liệu kế toán – accounting records |
| 1303 | 业务资料 – yèwù zīliào – tài liệu nghiệp vụ – business records |
| 1304 | 财务资料 – cáiwù zīliào – tài liệu tài chính – financial records |
| 1305 | 账务资料 – zhàngwù zīliào – tài liệu sổ sách kế toán – accounting records |
| 1306 | 业务凭据 – yèwù píngjù – chứng từ nghiệp vụ – business document |
| 1307 | 业务证明 – yèwù zhèngmíng – chứng minh nghiệp vụ – business evidence |
| 1308 | 原始记录 – yuánshǐ jìlù – ghi chép ban đầu – original record |
| 1309 | 业务登记 – yèwù dēngjì – đăng ký nghiệp vụ – transaction registration |
| 1310 | 登记日期 – dēngjì rìqī – ngày ghi nhận – registration date |
| 1311 | 业务编号 – yèwù biānhào – mã nghiệp vụ – transaction code |
| 1312 | 业务类型 – yèwù lèixíng – loại nghiệp vụ – transaction type |
| 1313 | 业务内容 – yèwù nèiróng – nội dung nghiệp vụ – transaction content |
| 1314 | 业务金额 – yèwù jīn’é – giá trị nghiệp vụ – transaction amount |
| 1315 | 业务说明 – yèwù shuōmíng – thuyết minh nghiệp vụ – transaction explanation |
| 1316 | 业务备注 – yèwù bèizhù – ghi chú nghiệp vụ – transaction remark |
| 1317 | 业务状态 – yèwù zhuàngtài – trạng thái nghiệp vụ – transaction status |
| 1318 | 已审核 – yǐ shěnhé – đã kiểm tra – reviewed |
| 1319 | 未审核 – wèi shěnhé – chưa kiểm tra – unreviewed |
| 1320 | 已记账 – yǐ jìzhàng – đã ghi sổ – posted |
| 1321 | 未记账 – wèi jìzhàng – chưa ghi sổ – unposted |
| 1322 | 已结账 – yǐ jiézhàng – đã khóa sổ – closed |
| 1323 | 未结账 – wèi jiézhàng – chưa khóa sổ – not closed |
| 1324 | 已归档 – yǐ guīdàng – đã lưu trữ – archived |
| 1325 | 未归档 – wèi guīdàng – chưa lưu trữ – not archived |
| 1326 | 重复记账 – chóngfù jìzhàng – ghi sổ trùng – duplicate posting |
| 1327 | 重复入账 – chóngfù rùzhàng – hạch toán trùng – duplicate recording |
| 1328 | 漏记 – lòujì – ghi sót – omission |
| 1329 | 错记 – cuòjì – ghi sai – incorrect entry |
| 1330 | 漏账 – lòuzhàng – bỏ sót nghiệp vụ – omitted transaction |
| 1331 | 错账 – cuòzhàng – sai sổ sách – accounting error |
| 1332 | 更正凭证 – gēngzhèng píngzhèng – chứng từ điều chỉnh – correction voucher |
| 1333 | 补记凭证 – bǔjì píngzhèng – chứng từ ghi bổ sung – supplementary voucher |
| 1334 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – chứng từ đảo bút toán – reversing voucher |
| 1335 | 调整凭证 – tiáozhěng píngzhèng – chứng từ điều chỉnh – adjustment voucher |
| 1336 | 凭证附件 – píngzhèng fùjiàn – tài liệu đính kèm chứng từ – voucher attachment |
| 1337 | 附件张数 – fùjiàn zhāngshù – số lượng tài liệu đính kèm – number of attachments |
| 1338 | 凭证页数 – píngzhèng yèshù – số trang chứng từ – voucher pages |
| 1339 | 凭证封面 – píngzhèng fēngmiàn – bìa chứng từ – voucher cover |
| 1340 | 凭证目录 – píngzhèng mùlù – mục lục chứng từ – voucher index |
| 1341 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – sổ kế toán – accounting books |
| 1342 | 总分类账簿 – zǒng fēnlèi zhàngbù – sổ cái – general ledger |
| 1343 | 明细分类账 – míngxì fēnlèi zhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 1344 | 序时账 – xùshízhàng – sổ nhật ký – chronological journal |
| 1345 | 辅助明细账 – fǔzhù míngxìzhàng – sổ chi tiết phụ – auxiliary ledger |
| 1346 | 科目汇总表 – kēmù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài khoản – account summary table |
| 1347 | 汇总凭证 – huìzǒng píngzhèng – chứng từ tổng hợp – summary voucher |
| 1348 | 余额核算 – yúé hésuàn – tính toán số dư – balance accounting |
| 1349 | 发生额核算 – fāshēng’é hésuàn – tính số phát sinh – turnover accounting |
| 1350 | 账簿余额 – zhàngbù yúé – số dư sổ kế toán – ledger balance |
| 1351 | 累计余额 – lěijì yúé – số dư lũy kế – accumulated balance |
| 1352 | 累计借方 – lěijì jièfāng – tổng phát sinh Nợ – accumulated debit |
| 1353 | 累计贷方 – lěijì dàifāng – tổng phát sinh Có – accumulated credit |
| 1354 | 借贷差额 – jièdài chā’é – chênh lệch Nợ Có – debit-credit difference |
| 1355 | 会计差错 – kuàijì chācuò – sai sót kế toán – accounting error |
| 1356 | 数据差异 – shùjù chāyì – chênh lệch số liệu – data discrepancy |
| 1357 | 余额差异 – yúé chāyì – chênh lệch số dư – balance discrepancy |
| 1358 | 账账相符 – zhàng zhàng xiāngfú – sổ sách khớp nhau – ledger reconciliation |
| 1359 | 账证相符 – zhàng zhèng xiāngfú – sổ sách khớp chứng từ – books agree with vouchers |
| 1360 | 账实相符 – zhàng shí xiāngfú – sổ sách khớp thực tế – books agree with physical assets |
| 1361 | 账表相符 – zhàng biǎo xiāngfú – sổ sách khớp báo cáo – books agree with reports |
| 1362 | 试算结果 – shìsuàn jiéguǒ – kết quả cân đối thử – trial balance result |
| 1363 | 期末试算 – qīmò shìsuàn – cân đối thử cuối kỳ – period-end trial balance |
| 1364 | 试算检查 – shìsuàn jiǎnchá – kiểm tra cân đối thử – trial balance review |
| 1365 | 月末处理 – yuèmò chǔlǐ – xử lý cuối tháng – month-end processing |
| 1366 | 季度处理 – jìdù chǔlǐ – xử lý cuối quý – quarter-end processing |
| 1367 | 年度处理 – niándù chǔlǐ – xử lý cuối năm – year-end processing |
| 1368 | 会计结算 – kuàijì jiésuàn – quyết toán kế toán – accounting settlement |
| 1369 | 账务结算 – zhàngwù jiésuàn – quyết toán sổ sách – accounting settlement |
| 1370 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính – financial settlement |
| 1371 | 损益计算 – sǔnyì jìsuàn – tính lãi lỗ – profit and loss calculation |
| 1372 | 营业利润计算 – yíngyè lìrùn jìsuàn – tính lợi nhuận hoạt động – operating profit calculation |
| 1373 | 利润总额计算 – lìrùn zǒng’é jìsuàn – tính lợi nhuận trước thuế – profit before tax calculation |
| 1374 | 净利润计算 – jìng lìrùn jìsuàn – tính lợi nhuận sau thuế – net profit calculation |
| 1375 | 资产统计 – zīchǎn tǒngjì – thống kê tài sản – asset statistics |
| 1376 | 负债统计 – fùzhài tǒngjì – thống kê nợ phải trả – liability statistics |
| 1377 | 收入统计 – shōurù tǒngjì – thống kê doanh thu – revenue statistics |
| 1378 | 成本统计 – chéngběn tǒngjì – thống kê giá vốn – cost statistics |
| 1379 | 费用统计 – fèiyòng tǒngjì – thống kê chi phí – expense statistics |
| 1380 | 利润统计 – lìrùn tǒngjì – thống kê lợi nhuận – profit statistics |
| 1381 | 财务统计 – cáiwù tǒngjì – thống kê tài chính – financial statistics |
| 1382 | 财务汇报 – cáiwù huìbào – báo cáo tài chính nội bộ – financial reporting |
| 1383 | 经营汇报 – jīngyíng huìbào – báo cáo tình hình kinh doanh – business reporting |
| 1384 | 财务说明 – cáiwù shuōmíng – thuyết minh tài chính – financial explanation |
| 1385 | 数据说明 – shùjù shuōmíng – thuyết minh số liệu – data explanation |
| 1386 | 报表说明 – bàobiǎo shuōmíng – thuyết minh báo cáo – report explanation |
| 1387 | 报表复查 – bàobiǎo fùchá – kiểm tra lại báo cáo – report recheck |
| 1388 | 报表确认 – bàobiǎo quèrèn – xác nhận báo cáo – report confirmation |
| 1389 | 报表签发 – bàobiǎo qiānfā – phát hành báo cáo – report issuance |
| 1390 | 报表归集 – bàobiǎo guījí – tập hợp số liệu báo cáo – report data compilation |
| 1391 | 报表存档 – bàobiǎo cúndàng – lưu trữ báo cáo – report archiving |
| 1392 | 会计凭证编号 – kuàijì píngzhèng biānhào – số chứng từ kế toán – accounting voucher number |
| 1393 | 原始凭证编号 – yuánshǐ píngzhèng biānhào – số chứng từ gốc – source document number |
| 1394 | 记账凭证编号 – jìzhàng píngzhèng biānhào – số chứng từ ghi sổ – accounting voucher number |
| 1395 | 入账时间 – rùzhàng shíjiān – thời gian hạch toán – posting time |
| 1396 | 会计期间编号 – kuàijì qījiān biānhào – mã kỳ kế toán – accounting period code |
| 1397 | 本月发生额 – běnyuè fāshēng’é – số phát sinh trong tháng – current month turnover |
| 1398 | 本年发生额 – běnnián fāshēng’é – số phát sinh trong năm – year-to-date turnover |
| 1399 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – accumulated turnover |
| 1400 | 借方累计发生额 – jièfāng lěijì fāshēng’é – tổng phát sinh bên Nợ – accumulated debit turnover |
| 1401 | 贷方累计发生额 – dàifāng lěijì fāshēng’é – tổng phát sinh bên Có – accumulated credit turnover |
| 1402 | 期初借方余额 – qīchū jièfāng yúé – số dư Nợ đầu kỳ – opening debit balance |
| 1403 | 期初贷方余额 – qīchū dàifāng yúé – số dư Có đầu kỳ – opening credit balance |
| 1404 | 期末借方余额 – qīmò jièfāng yúé – số dư Nợ cuối kỳ – ending debit balance |
| 1405 | 期末贷方余额 – qīmò dàifāng yúé – số dư Có cuối kỳ – ending credit balance |
| 1406 | 本期借方发生额 – běnqī jièfāng fāshēng’é – phát sinh Nợ kỳ này – current debit turnover |
| 1407 | 本期贷方发生额 – běnqī dàifāng fāshēng’é – phát sinh Có kỳ này – current credit turnover |
| 1408 | 账务明细 – zhàngwù míngxì – chi tiết hạch toán – accounting details |
| 1409 | 科目明细 – kēmù míngxì – chi tiết tài khoản – account details |
| 1410 | 凭证汇总编号 – píngzhèng huìzǒng biānhào – số bảng tổng hợp chứng từ – voucher summary number |
| 1411 | 记账顺序 – jìzhàng shùnxù – trình tự ghi sổ – posting sequence |
| 1412 | 连续编号 – liánxù biānhào – đánh số liên tục – sequential numbering |
| 1413 | 会计账页 – kuàijì zhàngyè – trang sổ kế toán – ledger page |
| 1414 | 翻页结转 – fānyè jiézhuǎn – kết chuyển sang trang sau – carry forward to next page |
| 1415 | 余额结转 – yúé jiézhuǎn – kết chuyển số dư – balance carry forward |
| 1416 | 期初录入 – qīchū lùrù – nhập số dư đầu kỳ – opening balance entry |
| 1417 | 期末处理程序 – qīmò chǔlǐ chéngxù – quy trình xử lý cuối kỳ – period-end processing procedure |
| 1418 | 试算平衡检查表 – shìsuàn pínghéng jiǎnchá biǎo – bảng kiểm tra cân đối thử – trial balance check sheet |
| 1419 | 账簿核对表 – zhàngbù héduì biǎo – bảng đối chiếu sổ kế toán – ledger reconciliation sheet |
| 1420 | 会计数据检查 – kuàijì shùjù jiǎnchá – kiểm tra dữ liệu kế toán – accounting data check |
| 1421 | 异常数据 – yìcháng shùjù – dữ liệu bất thường – abnormal data |
| 1422 | 数据更正 – shùjù gēngzhèng – sửa dữ liệu – data correction |
| 1423 | 数据修正 – shùjù xiūzhèng – hiệu chỉnh dữ liệu – data revision |
| 1424 | 账务修正 – zhàngwù xiūzhèng – hiệu chỉnh sổ kế toán – accounting correction |
| 1425 | 会计调整事项 – kuàijì tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ điều chỉnh kế toán – accounting adjustment item |
| 1426 | 期后调整事项 – qīhòu tiáozhěng shìxiàng – điều chỉnh sau ngày kết thúc kỳ kế toán – subsequent adjustment |
| 1427 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ điều chỉnh – adjustment item |
| 1428 | 非调整事项 – fēi tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ không điều chỉnh – non-adjusting event |
| 1429 | 结账检查清单 – jiézhàng jiǎnchá qīngdān – danh mục kiểm tra trước khóa sổ – closing checklist |
| 1430 | 结账完成 – jiézhàng wánchéng – hoàn thành khóa sổ – closing completed |
| 1431 | 结账确认 – jiézhàng quèrèn – xác nhận khóa sổ – closing confirmation |
| 1432 | 账簿封存 – zhàngbù fēngcún – niêm phong sổ kế toán – ledger sealing |
| 1433 | 财务封账 – cáiwù fēngzhàng – khóa dữ liệu tài chính – financial period lock |
| 1434 | 账套 – zhàngtào – bộ sổ kế toán – accounting set |
| 1435 | 账套管理 – zhàngtào guǎnlǐ – quản lý bộ sổ kế toán – accounting set management |
| 1436 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm kế toán – fiscal year |
| 1437 | 会计季度 – kuàijì jìdù – quý kế toán – accounting quarter |
| 1438 | 月结处理 – yuèjié chǔlǐ – xử lý kết sổ tháng – month-end closing process |
| 1439 | 季结处理 – jìjié chǔlǐ – xử lý kết sổ quý – quarter-end closing process |
| 1440 | 年结处理 – niánjié chǔlǐ – xử lý kết sổ năm – year-end closing process |
| 1441 | 账务结清 – zhàngwù jiéqīng – tất toán sổ sách – account settlement |
| 1442 | 余额确认 – yúé quèrèn – xác nhận số dư – balance confirmation |
| 1443 | 余额调节 – yúé tiáojié – điều chỉnh số dư – balance adjustment |
| 1444 | 余额分析 – yúé fēnxī – phân tích số dư – balance analysis |
| 1445 | 科目分析 – kēmù fēnxī – phân tích tài khoản – account analysis |
| 1446 | 发生额分析 – fāshēng’é fēnxī – phân tích số phát sinh – turnover analysis |
| 1447 | 收入确认时间 – shōurù quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận doanh thu – revenue recognition timing |
| 1448 | 费用确认时间 – fèiyòng quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận chi phí – expense recognition timing |
| 1449 | 成本确认时间 – chéngběn quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận giá vốn – cost recognition timing |
| 1450 | 利润确认 – lìrùn quèrèn – ghi nhận lợi nhuận – profit recognition |
| 1451 | 账龄 – zhànglíng – tuổi nợ – aging |
| 1452 | 账龄分析表 – zhànglíng fēnxī biǎo – bảng phân tích tuổi nợ – aging analysis report |
| 1453 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – tuổi nợ phải thu – receivable aging |
| 1454 | 应付账龄 – yīngfù zhànglíng – tuổi nợ phải trả – payable aging |
| 1455 | 余额调节表 – yúé tiáojié biǎo – bảng điều chỉnh số dư – balance reconciliation statement |
| 1456 | 银行余额调节 – yínháng yúé tiáojié – đối chiếu số dư ngân hàng – bank balance reconciliation |
| 1457 | 账龄明细 – zhànglíng míngxì – chi tiết tuổi nợ – aging details |
| 1458 | 账龄汇总 – zhànglíng huìzǒng – tổng hợp tuổi nợ – aging summary |
| 1459 | 报表取数 – bàobiǎo qǔshù – lấy số liệu lập báo cáo – report data extraction |
| 1460 | 报表生成 – bàobiǎo shēngchéng – tạo báo cáo – report generation |
| 1461 | 报表校验 – bàobiǎo jiàoyàn – kiểm tra báo cáo – report validation |
| 1462 | 报表核对 – bàobiǎo héduì – đối chiếu báo cáo – report reconciliation |
| 1463 | 报表调整 – bàobiǎo tiáozhěng – điều chỉnh báo cáo – report adjustment |
| 1464 | 报表导出 – bàobiǎo dǎochū – xuất báo cáo – export report |
| 1465 | 报表打印 – bàobiǎo dǎyìn – in báo cáo – print report |
| 1466 | 报表归类 – bàobiǎo guīlèi – phân loại báo cáo – report classification |
| 1467 | 报表汇总 – bàobiǎo huìzǒng – tổng hợp báo cáo – report summary |
| 1468 | 资产负债表编制 – zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì – lập bảng cân đối kế toán – balance sheet preparation |
| 1469 | 利润表编制 – lìrùn biǎo biānzhì – lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – income statement preparation |
| 1470 | 现金流量表编制 – xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì – lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement preparation |
| 1471 | 所有者权益变动表编制 – suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo biānzhì – lập báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – statement of changes in equity preparation |
| 1472 | 财务报表附注编制 – cáiwù bàobiǎo fùzhù biānzhì – lập thuyết minh báo cáo tài chính – notes preparation |
| 1473 | 报表项目核对 – bàobiǎo xiàngmù héduì – đối chiếu khoản mục báo cáo – statement item reconciliation |
| 1474 | 报表逻辑检查 – bàobiǎo luójí jiǎnchá – kiểm tra logic báo cáo – report logical check |
| 1475 | 报表勾稽关系 – bàobiǎo gōujī guānxì – quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo – cross-check relationship between financial statements |
| 1476 | 报表一致性 – bàobiǎo yízhìxìng – tính nhất quán của báo cáo – report consistency |
| 1477 | 报表准确性 – bàobiǎo zhǔnquèxìng – tính chính xác của báo cáo – report accuracy |
| 1478 | 报表完整性 – bàobiǎo wánzhěngxìng – tính đầy đủ của báo cáo – report completeness |
| 1479 | 所有者权益总额 – suǒyǒuzhě quányì zǒng’é – tổng vốn chủ sở hữu – total owners’ equity |
| 1480 | 财务成果 – cáiwù chéngguǒ – kết quả tài chính – financial results |
| 1481 | 本期 – běnqī – kỳ này – current period |
| 1482 | 上期 – shàngqī – kỳ trước – previous period |
| 1483 | 同期 – tóngqī – cùng kỳ – corresponding period |
| 1484 | 期初数据 – qīchū shùjù – số liệu đầu kỳ – opening data |
| 1485 | 期末数据 – qīmò shùjù – số liệu cuối kỳ – closing data |
| 1486 | 本期数据 – běnqī shùjù – số liệu kỳ này – current-period data |
| 1487 | 累计数据 – lěijì shùjù – số liệu lũy kế – accumulated data |
| 1488 | 累计金额 – lěijì jīn’é – giá trị lũy kế – accumulated amount |
| 1489 | 本月余额 – běnyuè yúé – số dư tháng này – current month balance |
| 1490 | 本年余额 – běnnián yúé – số dư năm nay – year-to-date balance |
| 1491 | 会计期间结束 – kuàijì qījiān jiéshù – kết thúc kỳ kế toán – accounting period end |
| 1492 | 账务期间 – zhàngwù qījiān – kỳ hạch toán – accounting period |
| 1493 | 期间损益 – qījiān sǔnyì – lãi lỗ trong kỳ – period profit and loss |
| 1494 | 期末余额调节 – qīmò yúé tiáojié – điều chỉnh số dư cuối kỳ – ending balance adjustment |
| 1495 | 期末余额核对 – qīmò yúé héduì – đối chiếu số dư cuối kỳ – ending balance reconciliation |
| 1496 | 会计核查 – kuàijì héchá – kiểm tra kế toán – accounting verification |
| 1497 | 凭证核查 – píngzhèng héchá – kiểm tra chứng từ – voucher verification |
| 1498 | 账簿核查 – zhàngbù héchá – kiểm tra sổ kế toán – ledger verification |
| 1499 | 科目核查 – kēmù héchá – kiểm tra tài khoản – account verification |
| 1500 | 余额核查 – yúé héchá – kiểm tra số dư – balance verification |
| 1501 | 数据核查 – shùjù héchá – kiểm tra dữ liệu – data verification |
| 1502 | 收入核查 – shōurù héchá – kiểm tra doanh thu – revenue verification |
| 1503 | 成本核查 – chéngběn héchá – kiểm tra giá vốn – cost verification |
| 1504 | 费用核查 – fèiyòng héchá – kiểm tra chi phí – expense verification |
| 1505 | 利润核查 – lìrùn héchá – kiểm tra lợi nhuận – profit verification |
| 1506 | 资产核查 – zīchǎn héchá – kiểm tra tài sản – asset verification |
| 1507 | 负债核查 – fùzhài héchá – kiểm tra nợ phải trả – liability verification |
| 1508 | 现金盘点表 – xiànjīn pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tiền mặt – cash count sheet |
| 1509 | 库存盘点表 – kùcún pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tồn kho – inventory count sheet |
| 1510 | 固定资产盘点表 – gùdìng zīchǎn pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tài sản cố định – fixed asset count sheet |
| 1511 | 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yúé – số dư tiền gửi ngân hàng – bank deposit balance |
| 1512 | 库存余额 – kùcún yúé – số dư hàng tồn kho – inventory balance |
| 1513 | 应收余额确认 – yīngshōu yúé quèrèn – xác nhận số dư phải thu – accounts receivable balance confirmation |
| 1514 | 应付余额确认 – yīngfù yúé quèrèn – xác nhận số dư phải trả – accounts payable balance confirmation |
| 1515 | 往来对账单 – wǎnglái duìzhàngdān – biên bản đối chiếu công nợ – reconciliation statement |
| 1516 | 客户对账函 – kèhù duìzhànghán – thư xác nhận công nợ khách hàng – customer confirmation letter |
| 1517 | 供应商对账函 – gōngyìngshāng duìzhànghán – thư xác nhận công nợ nhà cung cấp – supplier confirmation letter |
| 1518 | 余额确认函 – yúé quèrènhán – thư xác nhận số dư – balance confirmation letter |
| 1519 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimate |
| 1520 | 会计判断 – kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán – accounting judgment |
| 1521 | 重要性水平 – zhòngyàoxìng shuǐpíng – mức trọng yếu – materiality level |
| 1522 | 账务异常 – zhàngwù yìcháng – bất thường sổ sách – accounting abnormality |
| 1523 | 异常余额 – yìcháng yúé – số dư bất thường – abnormal balance |
| 1524 | 异常分录 – yìcháng fēnlù – bút toán bất thường – abnormal journal entry |
| 1525 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – sửa sai sổ kế toán – correction of accounting errors |
| 1526 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – ghi âm điều chỉnh – red-letter reversal |
| 1527 | 补充登记 – bǔchōng dēngjì – ghi bổ sung – supplementary entry |
| 1528 | 重新记账 – chóngxīn jìzhàng – ghi sổ lại – repost accounts |
| 1529 | 重新过账 – chóngxīn guòzhàng – ghi sổ lại vào sổ cái – repost to ledger |
| 1530 | 重新审核 – chóngxīn shěnhé – kiểm tra lại – re-review |
| 1531 | 锁账 – suǒzhàng – khóa kỳ kế toán – lock accounting period |
| 1532 | 反结账 – fǎn jiézhàng – mở lại kỳ đã khóa – reopen accounting period |
| 1533 | 反记账 – fǎn jìzhàng – hủy ghi sổ kế toán – unpost accounting entry |
| 1534 | 结账状态 – jiézhàng zhuàngtài – trạng thái khóa sổ – closing status |
| 1535 | 账套期间 – zhàngtào qījiān – kỳ của bộ sổ kế toán – accounting set period |
| 1536 | 会计期末 – kuàijì qīmò – cuối kỳ kế toán – accounting period end |
| 1537 | 期末结余 – qīmò jiéyú – số dư cuối kỳ – ending balance |
| 1538 | 资产余额 – zīchǎn yúé – số dư tài sản – asset balance |
| 1539 | 负债余额 – fùzhài yúé – số dư nợ phải trả – liability balance |
| 1540 | 权益余额 – quányì yúé – số dư vốn chủ sở hữu – equity balance |
| 1541 | 收入余额 – shōurù yúé – số dư doanh thu – revenue balance |
| 1542 | 费用余额 – fèiyòng yúé – số dư chi phí – expense balance |
| 1543 | 损益余额 – sǔnyì yúé – số dư lãi lỗ – profit and loss balance |
| 1544 | 余额结平 – yúé jiépíng – kết chuyển về số dư bằng không – zero out balances |
| 1545 | 损益结平 – sǔnyì jiépíng – kết chuyển tài khoản lãi lỗ – close profit and loss accounts |
| 1546 | 财务结算表 – cáiwù jiésuàn biǎo – bảng quyết toán tài chính – financial settlement statement |
| 1547 | 总账余额表 – zǒngzhàng yúé biǎo – bảng số dư sổ cái – general ledger balance report |
| 1548 | 明细账余额表 – míngxìzhàng yúé biǎo – bảng số dư sổ chi tiết – subsidiary ledger balance report |
| 1549 | 科目余额明细表 – kēmù yúé míngxì biǎo – bảng chi tiết số dư tài khoản – account balance detail report |
| 1550 | 发生额明细表 – fāshēng’é míngxì biǎo – bảng chi tiết phát sinh – transaction detail report |
| 1551 | 科目汇总余额表 – kēmù huìzǒng yúé biǎo – bảng tổng hợp số dư tài khoản – account balance summary |
| 1552 | 财务汇总表 – cáiwù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài chính – financial summary report |
| 1553 | 数据汇总表 – shùjù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp dữ liệu – data summary report |
| 1554 | 收入汇总表 – shōurù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp doanh thu – revenue summary report |
| 1555 | 成本汇总表 – chéngběn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp giá vốn – cost summary report |
| 1556 | 费用汇总表 – fèiyòng huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp chi phí – expense summary report |
| 1557 | 利润汇总表 – lìrùn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp lợi nhuận – profit summary report |
| 1558 | 资产汇总表 – zīchǎn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài sản – asset summary report |
| 1559 | 负债汇总表 – fùzhài huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp nợ phải trả – liability summary report |
| 1560 | 所有者权益汇总表 – suǒyǒuzhě quányì huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp vốn chủ sở hữu – equity summary report |
| 1561 | 财务状况表 – cáiwù zhuàngkuàng biǎo – báo cáo tình hình tài chính – statement of financial position |
| 1562 | 经营成果表 – jīngyíng chéngguǒ biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – statement of operating results |
| 1563 | 报表项目分析 – bàobiǎo xiàngmù fēnxī – phân tích khoản mục báo cáo – financial statement item analysis |
| 1564 | 报表数据来源 – bàobiǎo shùjù láiyuán – nguồn số liệu báo cáo – source of report data |
| 1565 | 报表数据核验 – bàobiǎo shùjù héyàn – kiểm chứng số liệu báo cáo – report data verification |
| 1566 | 报表平衡检查 – bàobiǎo pínghéng jiǎnchá – kiểm tra cân đối báo cáo – statement balance check |
| 1567 | 报表编制依据 – bàobiǎo biānzhì yījù – căn cứ lập báo cáo – basis for report preparation |
| 1568 | 报表报出 – bàobiǎo bàochū – phát hành báo cáo tài chính – issue financial statements |
| 1569 | 报表定稿 – bàobiǎo dìnggǎo – hoàn thiện báo cáo chính thức – finalize financial statements |
| 1570 | 财务签报 – cáiwù qiānbào – trình ký báo cáo tài chính – submit financial report for approval |
| 1571 | 报表审批 – bàobiǎo shěnpī – phê duyệt báo cáo – report approval |
| 1572 | 报表备案 – bàobiǎo bèi’àn – lưu hồ sơ báo cáo – report filing |
| 1573 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – hồ sơ tài chính – financial archives |
| 1574 | 会计档案归档 – kuàijì dàng’àn guīdàng – lưu trữ hồ sơ kế toán – archive accounting records |
| 1575 | 会计资料整理 – kuàijì zīliào zhěnglǐ – sắp xếp tài liệu kế toán – organize accounting records |
| 1576 | 报表归档管理 – bàobiǎo guīdàng guǎnlǐ – quản lý lưu trữ báo cáo – report archive management |
| 1577 | 会计账套 – kuàijì zhàngtào – bộ sổ kế toán – accounting book set |
| 1578 | 启用账套 – qǐyòng zhàngtào – mở bộ sổ kế toán – activate accounting book set |
| 1579 | 账套初始化 – zhàngtào chūshǐhuà – khởi tạo bộ sổ kế toán – initialize accounting book set |
| 1580 | 期初建账 – qīchū jiànzhàng – mở sổ đầu kỳ – opening accounting books |
| 1581 | 期初录入余额 – qīchū lùrù yúé – nhập số dư đầu kỳ – enter opening balances |
| 1582 | 期初试算平衡 – qīchū shìsuàn pínghéng – cân đối thử đầu kỳ – opening trial balance |
| 1583 | 期初余额导入 – qīchū yúé dǎorù – nhập số dư đầu kỳ – import opening balances |
| 1584 | 账套启用日期 – zhàngtào qǐyòng rìqī – ngày bắt đầu sử dụng bộ sổ – accounting set activation date |
| 1585 | 凭证录入员 – píngzhèng lùrùyuán – nhân viên nhập chứng từ – voucher entry clerk |
| 1586 | 记账人员 – jìzhàng rényuán – nhân viên ghi sổ – bookkeeper |
| 1587 | 审核人员 – shěnhé rényuán – nhân viên kiểm tra – reviewer |
| 1588 | 复核人员 – fùhé rényuán – nhân viên soát xét – verifier |
| 1589 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – người phụ trách tài chính – finance manager |
| 1590 | 会计负责人 – kuàijì fùzérén – người phụ trách kế toán – chief accountant |
| 1591 | 业务审核 – yèwù shěnhé – kiểm tra nghiệp vụ – business review |
| 1592 | 单据审核 – dānjù shěnhé – kiểm tra chứng từ – document review |
| 1593 | 附件审核 – fùjiàn shěnhé – kiểm tra tài liệu đính kèm – attachment review |
| 1594 | 账务审批 – zhàngwù shěnpī – phê duyệt hạch toán – accounting approval |
| 1595 | 会计审批 – kuàijì shěnpī – phê duyệt kế toán – accounting authorization |
| 1596 | 业务审批 – yèwù shěnpī – phê duyệt nghiệp vụ – business approval |
| 1597 | 会计处理流程 – kuàijì chǔlǐ liúchéng – quy trình xử lý kế toán – accounting process |
| 1598 | 账务流程 – zhàngwù liúchéng – quy trình hạch toán – accounting workflow |
| 1599 | 业务流程图 – yèwù liúchéng tú – sơ đồ quy trình nghiệp vụ – business flowchart |
| 1600 | 会计流程 – kuàijì liúchéng – quy trình kế toán – accounting workflow |
| 1601 | 账务流程控制 – zhàngwù liúchéng kòngzhì – kiểm soát quy trình hạch toán – accounting process control |
| 1602 | 业务流转 – yèwù liúzhuǎn – luân chuyển nghiệp vụ – transaction flow |
| 1603 | 凭证流转 – píngzhèng liúzhuǎn – luân chuyển chứng từ – voucher circulation |
| 1604 | 账簿管理 – zhàngbù guǎnlǐ – quản lý sổ kế toán – ledger management |
| 1605 | 总账管理 – zǒngzhàng guǎnlǐ – quản lý sổ cái – general ledger management |
| 1606 | 明细账管理 – míngxìzhàng guǎnlǐ – quản lý sổ chi tiết – subsidiary ledger management |
| 1607 | 科目管理 – kēmù guǎnlǐ – quản lý tài khoản kế toán – account management |
| 1608 | 辅助科目 – fǔzhù kēmù – tài khoản phụ – auxiliary account |
| 1609 | 会计目录 – kuàijì mùlù – danh mục tài khoản – chart of accounts |
| 1610 | 新增科目 – xīnzēng kēmù – thêm tài khoản – add account |
| 1611 | 停用科目 – tíngyòng kēmù – ngừng sử dụng tài khoản – deactivate account |
| 1612 | 科目属性 – kēmù shǔxìng – thuộc tính tài khoản – account attributes |
| 1613 | 科目级次 – kēmù jícì – cấp tài khoản – account level |
| 1614 | 余额方向设置 – yúé fāngxiàng shèzhì – thiết lập tính chất số dư – balance direction setting |
| 1615 | 自动生成分录 – zìdòng shēngchéng fēnlù – tự động tạo bút toán – automatic journal entry generation |
| 1616 | 自动结转损益 – zìdòng jiézhuǎn sǔnyì – tự động kết chuyển lãi lỗ – automatic profit and loss closing |
| 1617 | 自动计提折旧 – zìdòng jìtí zhéjiù – tự động tính khấu hao – automatic depreciation calculation |
| 1618 | 自动摊销 – zìdòng tānxiāo – tự động phân bổ – automatic amortization |
| 1619 | 自动生成报表 – zìdòng shēngchéng bàobiǎo – tự động lập báo cáo – automatic report generation |
| 1620 | 凭证断号 – píngzhèng duànhào – đứt số chứng từ – voucher numbering gap |
| 1621 | 凭证作废 – píngzhèng zuòfèi – hủy chứng từ – void voucher |
| 1622 | 恢复凭证 – huīfù píngzhèng – khôi phục chứng từ – restore voucher |
| 1623 | 凭证复制 – píngzhèng fùzhì – sao chép chứng từ – copy voucher |
| 1624 | 凭证删除 – píngzhèng shānchú – xóa chứng từ – delete voucher |
| 1625 | 凭证导入 – píngzhèng dǎorù – nhập chứng từ – import vouchers |
| 1626 | 凭证导出 – píngzhèng dǎochū – xuất chứng từ – export vouchers |
| 1627 | 科目余额查询 – kēmù yúé cháxún – tra cứu số dư tài khoản – account balance inquiry |
| 1628 | 凭证查询条件 – píngzhèng cháxún tiáojiàn – điều kiện tra cứu chứng từ – voucher search criteria |
| 1629 | 账簿查询条件 – zhàngbù cháxún tiáojiàn – điều kiện tra cứu sổ – ledger search criteria |
| 1630 | 会计期间查询 – kuàijì qījiān cháxún – tra cứu theo kỳ kế toán – accounting period inquiry |
| 1631 | 凭证打印设置 – píngzhèng dǎyìn shèzhì – cài đặt in chứng từ – voucher print settings |
| 1632 | 账簿打印设置 – zhàngbù dǎyìn shèzhì – cài đặt in sổ kế toán – ledger print settings |
| 1633 | 报表打印设置 – bàobiǎo dǎyìn shèzhì – cài đặt in báo cáo – report print settings |
| 1634 | 科目发生额 – kēmù fāshēng’é – số phát sinh của tài khoản – account turnover |
| 1635 | 科目余额分析 – kēmù yúé fēnxī – phân tích số dư tài khoản – account balance analysis |
| 1636 | 借贷分析 – jièdài fēnxī – phân tích Nợ Có – debit and credit analysis |
| 1637 | 异常科目 – yìcháng kēmù – tài khoản bất thường – abnormal account |
| 1638 | 异常余额分析 – yìcháng yúé fēnxī – phân tích số dư bất thường – abnormal balance analysis |
| 1639 | 余额明细 – yúé míngxì – chi tiết số dư – balance details |
| 1640 | 发生额明细 – fāshēng’é míngxì – chi tiết số phát sinh – turnover details |
| 1641 | 账务分析 – zhàngwù fēnxī – phân tích hạch toán – accounting analysis |
| 1642 | 账务汇总分析 – zhàngwù huìzǒng fēnxī – phân tích tổng hợp sổ sách – accounting summary analysis |
| 1643 | 期末报表 – qīmò bàobiǎo – báo cáo cuối kỳ – period-end report |
| 1644 | 月末报表 – yuèmò bàobiǎo – báo cáo cuối tháng – month-end report |
| 1645 | 季度报表 – jìdù bàobiǎo – báo cáo quý – quarterly report |
| 1646 | 年度报表 – niándù bàobiǎo – báo cáo năm – annual report |
| 1647 | 报表核算 – bàobiǎo hésuàn – tổng hợp số liệu báo cáo – report accounting |
| 1648 | 报表汇编 – bàobiǎo huìbiān – tổng hợp lập báo cáo – report compilation |
| 1649 | 财务汇编 – cáiwù huìbiān – tổng hợp tài chính – financial compilation |
| 1650 | 资产分析表 – zīchǎn fēnxī biǎo – bảng phân tích tài sản – asset analysis report |
| 1651 | 负债分析表 – fùzhài fēnxī biǎo – bảng phân tích nợ phải trả – liability analysis report |
| 1652 | 权益分析表 – quányì fēnxī biǎo – bảng phân tích vốn chủ sở hữu – equity analysis report |
| 1653 | 收入分析表 – shōurù fēnxī biǎo – bảng phân tích doanh thu – revenue analysis report |
| 1654 | 成本分析表 – chéngběn fēnxī biǎo – bảng phân tích giá vốn – cost analysis report |
| 1655 | 费用分析表 – fèiyòng fēnxī biǎo – bảng phân tích chi phí – expense analysis report |
| 1656 | 利润分析报告 – lìrùn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích lợi nhuận – profit analysis report |
| 1657 | 财务状况分析 – cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – phân tích tình hình tài chính – financial position analysis |
| 1658 | 经营情况分析 – jīngyíng qíngkuàng fēnxī – phân tích tình hình kinh doanh – business performance analysis |
| 1659 | 资产变动 – zīchǎn biàndòng – biến động tài sản – asset movement |
| 1660 | 负债变动 – fùzhài biàndòng – biến động nợ phải trả – liability movement |
| 1661 | 权益变动 – quányì biàndòng – biến động vốn chủ sở hữu – equity movement |
| 1662 | 收入变动 – shōurù biàndòng – biến động doanh thu – revenue movement |
| 1663 | 成本变动 – chéngběn biàndòng – biến động giá vốn – cost movement |
| 1664 | 费用变动 – fèiyòng biàndòng – biến động chi phí – expense movement |
| 1665 | 利润变动 – lìrùn biàndòng – biến động lợi nhuận – profit movement |
| 1666 | 财务指标计算 – cáiwù zhǐbiāo jìsuàn – tính toán chỉ tiêu tài chính – financial indicator calculation |
| 1667 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số tài chính – financial ratio analysis |
| 1668 | 综合财务报告 – zōnghé cáiwù bàogào – báo cáo tài chính tổng hợp – comprehensive financial report |
| 1669 | 财务报告编制 – cáiwù bàogào biānzhì – lập báo cáo tài chính – financial report preparation |
| 1670 | 会计资料归档 – kuàijì zīliào guīdàng – lưu trữ tài liệu kế toán – accounting records archiving |
| 1671 | 年度会计档案 – niándù kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán năm – annual accounting archives |
| 1672 | 报表归档编号 – bàobiǎo guīdàng biānhào – mã lưu trữ báo cáo – report archive number |
| 1673 | 财务档案管理 – cáiwù dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ tài chính – financial records management |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một công trình được xây dựng công phu, bài bản và chuyên sâu, nằm trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình, mà còn là nền tảng đào tạo trực tuyến toàn diện, giúp học viên tiếp cận và làm chủ kiến thức kế toán tiếng Trung theo chuẩn quốc tế.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là tính độc quyền. Toàn bộ nội dung được biên soạn và phát triển bởi chính tác giả Nguyễn Minh Vũ, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Điều đó đồng nghĩa với việc học viên khi tham gia khóa học sẽ được tiếp cận nguồn tài liệu chuẩn mực, không bị trùng lặp hay sao chép từ bất kỳ hệ thống nào khác. Đây là sự khác biệt lớn, tạo nên uy tín và thương hiệu riêng cho CHINEMASTER EDU.
Giáo trình kế toán tiếng Trung được thiết kế theo lộ trình đào tạo bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau. Nội dung không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn gắn liền với thực tiễn, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc kế toán tại doanh nghiệp, văn phòng, công xưởng, xuất nhập khẩu, kiểm toán, xây dựng, dầu khí, thương mại, hành chính sự nghiệp và nhiều lĩnh vực khác. Mỗi bài giảng đều được xây dựng với mục tiêu rõ ràng, đảm bảo học viên sau khi hoàn thành sẽ nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để xử lý công việc kế toán bằng tiếng Trung một cách thành thạo.
Một trong những giá trị cốt lõi của hệ thống giáo trình này là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Đây là những kỹ năng thiết yếu, giúp học viên không chỉ hiểu và vận dụng kiến thức kế toán, mà còn có khả năng giao tiếp, trao đổi, xử lý chứng từ, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp. Việc rèn luyện đồng bộ cả 6 kỹ năng này sẽ tạo ra sự khác biệt rõ rệt, giúp học viên tự tin làm việc trong môi trường quốc tế, đặc biệt là các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc hoạt động thương mại với đối tác Trung Quốc.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU còn nổi bật với kho tàng hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao. Mỗi video đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, đảm bảo tính chính xác, chuyên sâu và dễ hiểu. Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, theo lộ trình cá nhân hóa, phù hợp với thời gian và nhu cầu của bản thân. Đây là một lợi thế lớn trong thời đại công nghệ số, khi việc học trực tuyến trở thành xu hướng tất yếu.
Các khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống CHINEMASTER EDU rất đa dạng, bao gồm: kế toán tiếng Trung chuyên ngành, kế toán tiếng Trung online, kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, kế toán tiếng Trung văn phòng, kế toán tiếng Trung tổng hợp, kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, kế toán tiếng Trung thương mại, kế toán tiếng Trung hợp đồng, kế toán tiếng Trung xây dựng, kế toán tiếng Trung dầu khí, kế toán tiếng Trung bán hàng, kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, kế toán tiếng Trung kiểm toán, kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, kế toán tiếng Trung công xưởng, kế toán tiếng Trung tiền lương… Mỗi khóa học đều được thiết kế riêng biệt, đáp ứng nhu cầu thực tế của từng lĩnh vực, giúp học viên lựa chọn đúng hướng đi phù hợp với nghề nghiệp của mình.
Có thể khẳng định rằng, giáo trình kế toán tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa hội nhập quốc tế cho những ai muốn kết hợp kỹ năng kế toán với ngôn ngữ Trung Quốc. Đây là một giải pháp đào tạo toàn diện, vừa nâng cao năng lực chuyên môn, vừa phát triển kỹ năng ngôn ngữ, giúp học viên trở thành những nhân sự kế toán chuyên nghiệp, có khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường lao động toàn cầu.
Khai Giảng Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu: Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán Và Báo Cáo Tài Chính
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ, sự dịch chuyển dòng vốn đầu tư từ các quốc gia và vùng lãnh thổ nói tiếng Trung như Trung Quốc lục địa, Đài Loan, Hồng Kông và Singapore vào thị trường Việt Nam ngày càng gia tăng với tốc độ chóng mặt. Sự xuất hiện của hàng loạt tập đoàn đa quốc gia, các công xưởng sản xuất quy mô lớn, các doanh nghiệp thương mại và văn phòng đại diện nước ngoài đã mở ra một kỷ nguyên mới cho thị trường lao động. Hệ quả tất yếu của làn sóng đầu tư này chính là sự bùng nổ về nhu cầu tuyển dụng nguồn nhân lực chất lượng cao, những người không chỉ vững vàng về mặt nghiệp vụ chuyên môn mà còn phải thành thạo ngôn ngữ bản địa của doanh nghiệp. Trong số các bộ phận cấu thành nên bộ máy vận hành của một doanh nghiệp, kế toán luôn đóng vai trò là mạch máu kinh tế, là nơi kiểm soát dòng tiền và cung cấp thông tin tài chính cốt lõi cho ban giám đốc. Chính vì vậy, nhu cầu học tập và làm chủ kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán đã trở thành một đòi hỏi thực tế, một đòn bẩy chiến lược giúp người lao động tự nâng cao giá trị bản thân và mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc.
Để đáp ứng một cách toàn diện và triệt để nhu cầu cấp thiết đó của thị trường lao động, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER, hay còn được biết đến rộng rãi với thương hiệu MASTEREDU, trân trọng giới thiệu nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi chương trình đào tạo cao cấp của mình. Đó chính là Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, hệ thống hóa và trực tiếp giảng dạy. Đây là một bước đột phá mới trong công tác đào tạo trực tuyến, mang lại một giải pháp học tập toàn diện, chuyên sâu và bám sát thực tế dành cho mọi đối tượng học viên từ người mới bắt đầu cho đến những người đã có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính kế toán.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Toàn Diện Tại CHINEMASTER
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị tiên phong, dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng nói chung và tiếng Trung thương mại, kế toán nói riêng. Với tầm nhìn chiến lược và sự thấu hiểu sâu sắc về cấu trúc tổ chức của các doanh nghiệp nước ngoài, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ học viện đã xây dựng nên một hệ sinh thái đào tạo cực kỳ đa dạng, bao phủ toàn bộ các ngóc ngách và các bộ phận cấu thành của ngành kế toán. Học viên khi đến với CHINEMASTER sẽ tìm thấy những khóa học được thiết kế chuyên biệt, bám sát theo từng loại hình doanh nghiệp và từng vị trí công việc cụ thể trong thực tế.
Trước hết là nhóm các khóa học mang tính nền tảng và phổ quát cao như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp và khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng. Đây là những chương trình học được thiết kế để cung cấp cái nhìn toàn cảnh về công tác kế toán trong một doanh nghiệp, giúp học viên hiểu rõ cách thức vận hành của dòng tiền, cách luân chuyển chứng từ và cách thiết lập hệ thống sổ sách kế toán ban đầu. Đối với những học viên làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức phi lợi nhuận hoặc các đơn vị hành chính, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp sẽ là sự lựa chọn tối ưu nhằm chuẩn hóa thuật ngữ và quy trình hạch toán đặc thù. Trong khi đó, các học viên đang công tác tại các công ty kinh doanh, đại lý phân phối hoặc các chuỗi bán lẻ sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức thông qua khóa học kế toán tiếng Trung thương mại và khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, nơi tập trung sâu vào các nghiệp vụ ghi nhận doanh thu, quản lý chi phí bán hàng và xử lý công nợ khách hàng.
Bên cạnh đó, nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp nặng và các lĩnh vực sản xuất kinh doanh đặc thù, CHINEMASTER đã phát triển các chương trình đào tạo có độ chuyên sâu rất cao. Có thể kể đến khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, hai chương trình trọng điểm giúp nhân sự kế toán làm chủ quy trình tính giá thành sản phẩm, quản lý định mức nguyên vật liệu, theo dõi hao hụt sản xuất và kiểm soát hàng tồn kho một cách chính xác nhất. Với các lĩnh vực đòi hỏi quy trình quản lý dòng vốn phức tạp và có tính chất dài hạn, các khóa học như khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng và khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí sẽ cung cấp các bài giảng chuyên sâu về hạch toán chi phí công trình, phân bổ chi phí máy thi công, quản lý tiến độ thanh quyết toán theo hợp đồng và các quy định đặc thù của ngành công nghiệp năng lượng.
Không dừng lại ở đó, sự hoàn thiện của hệ thống đào tạo CHINEMASTER còn được thể hiện qua các khóa học giải quyết các bài toán nghiệp vụ chuyên sâu khác của doanh nghiệp. Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu giúp học viên xử lý mượt mà các chứng từ ngoại thương, hiểu rõ cách hạch toán tỷ giá hối đoái, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu và các chi phí logistics liên quan. Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương tập trung giải quyết các vấn đề về bảng lương, bảo hiểm xã hội, thuế thu nhập cá nhân và các khoản trích theo lương của người lao động trong doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài. Cuối cùng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán sẽ cung cấp các kỹ năng kiểm tra, đối chiếu, phát hiện sai sót và tối ưu hóa hệ thống kiểm soát nội bộ, giúp học viên tự tin làm việc với các đoàn kiểm toán hoặc tự mình đảm nhận vị trí kiểm toán viên nội bộ trong các tập đoàn lớn.
Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành nêu trên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều có một điểm chung cốt lõi, đó là việc sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn. Để đảm bảo chất lượng giảng dạy đồng nhất và bảo vệ quyền lợi tối đa cho học viên, hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Đây là một cam kết mạnh mẽ về tính độc quyền, tránh tình trạng tài liệu bị sao chép hoặc tam sao thất bản, đồng thời khẳng định giá trị chất lượng vượt trội của nền tảng học kế toán tiếng Trung online này. Hệ sinh thái CHINEMASTER EDU sở hữu hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu, được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tiếng Trung kế toán mỗi ngày, tạo nên một môi trường học tập liên tục, không ngắt quãng và có tính cập nhật rất cao theo những thay đổi mới nhất của luật pháp cũng như thực tế doanh nghiệp.
Phương Pháp Đào Tạo Chuyên Biệt Và Lộ Trình Phát Triển Toàn Diện Sáu Kỹ Năng
Một trong những lý do khiến các khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn nhận được sự đánh giá cao và tin tưởng tuyệt đối từ hàng ngàn học viên chính là lộ trình đào tạo kế toán bài bản được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt. Khác với các phương pháp dạy học truyền thống thường nặng về lý thuyết suông hoặc chỉ tập trung vào việc ghi nhớ từ vựng một cách máy móc, phương pháp của CHINEMASTER hướng tới việc phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng làm việc. Học viên được lắng nghe các đoạn hội thoại thực tế giữa kế toán với giám đốc người Trung Quốc, giữa kế toán với cơ quan thuế hoặc với các đối tác giao dịch. Từ đó, học viên không chỉ phản xạ nhanh mà còn có thể diễn đạt các thuật ngữ tài chính phức tạp, các giải trình về số liệu một cách tự tin, chính xác và chuyên nghiệp, xóa bỏ hoàn toàn rào cản ngôn ngữ nơi công sở.
Kỹ năng Đọc và Viết được tập trung phát triển bằng cách đưa các biểu mẫu, hóa đơn, chứng từ thực tế của các doanh nghiệp Trung Quốc vào bài giảng. Học viên sẽ được hướng dẫn cách đọc hiểu tường tận các loại báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ bằng tiếng Trung. Đồng thời, học viên cũng được huấn luyện cách viết các biên bản giải trình, viết ghi chú báo cáo tài chính và lập các chứng từ kế toán theo đúng quy chuẩn ngữ pháp và thuật ngữ chuyên ngành.
Kỹ năng Gõ và Dịch là hai mảnh ghép đặc biệt quan trọng trong thời đại số hóa ngày nay. Khóa học hướng dẫn học viên cách sử dụng các bộ gõ tiếng Trung chuyên dụng để nhập liệu trên các phần mềm kế toán phổ biến, soạn thảo email thương mại và xử lý dữ liệu trên Excel bằng tiếng Trung một cách nhanh chóng. Kỹ năng dịch thuật được nâng cao thông qua việc thực hành dịch song ngữ các hợp đồng kinh tế, các thông tư quy định về thuế và các báo cáo quản trị, đảm bảo học viên có thể chuyển ngữ một cách mượt mà, chính xác, không làm sai lệch bản chất kinh tế của các giao dịch.
Tầm Quan Trọng Của Nội Dung Kế Toán Tổng Hợp Và Hạch Toán Báo Cáo Tài Chính
Nội dung giáo án mới về Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là đỉnh cao trong chuỗi chương trình đào tạo của CHINEMASTER. Nếu như các khóa học trước cung cấp các kỹ năng phần hành chi tiết, thì nội dung này chính là chìa khóa để học viên tổng hợp lại toàn bộ bức tranh tài chính của một doanh nghiệp.
Thông qua chương trình này, học viên sẽ được tiếp cận sâu vào quy trình hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ phức tạp đến chuyên sâu, cách kết chuyển doanh thu, chi phí cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh. Đặc biệt, kỹ năng lập và phân tích Báo cáo tài chính bằng tiếng Trung sẽ giúp học viên không chỉ dừng lại ở vị trí của một người nhập liệu đơn thuần, mà nâng tầm bản thân trở thành một trợ lý đắc lực cho ban giám đốc, có khả năng nhìn vào số liệu để đánh giá sức khỏe tài chính của công ty, nhận diện các rủi ro tiềm ẩn và đưa ra những khuyến nghị quản trị giá trị bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Trung. Đây chính là bệ phóng vững chắc nhất để bất kỳ nhân sự kế toán nào cũng có thể tự tin sải bước vào các doanh nghiệp lớn, các tập đoàn đa quốc gia và gặt hái những thành công vang dội trên con đường sự nghiệp của mình.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán & Báo Cáo Tài Chính
Bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại Hán ngữ CHINEMASTER Education
Kính gửi Quý học viên và các bạn quan tâm đến lĩnh vực kế toán tiếng Trung,
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục mang đến chương trình bài giảng trực tuyến chất lượng cao với Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Kế toán Tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo Tài chính. Đây là nội dung cốt lõi, thực tiễn và cực kỳ quan trọng dành cho những ai muốn thành thạo công việc kế toán trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER – Nền tảng đào tạo Kế toán Tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu
Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) là hệ thống chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên biệt với đa dạng chuyên ngành:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung văn phòng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung xây dựng, dầu khí
Kế toán tiếng Trung bán hàng, công xưởng
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, kiểm kê kho hàng, tiền lương, hợp đồng…
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU.
Điểm nổi bật của chương trình
Giảng dạy trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ: Hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín, được cập nhật thường xuyên. Thầy giảng dạy mỗi ngày theo lộ trình được thiết kế chuyên sâu, logic và dễ tiếp thu.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Học viên không chỉ học lý thuyết mà còn rèn luyện khả năng áp dụng ngay vào công việc thực tế.
Nội dung thực tiễn cao: Từ hạch toán cơ bản đến lập báo cáo tài chính, từ kế toán tổng hợp đến các nghiệp vụ chuyên ngành đặc thù, tất cả đều được trình bày song song song ngữ Việt-Trung, giải thích chi tiết và có ví dụ minh họa thực tế.
Học online linh hoạt: Học bất cứ lúc nào, bất cứ đâu, phù hợp với người đi làm, sinh viên và những ai đang chuyển hướng sang lĩnh vực kế toán tiếng Trung.
Tại sao nên chọn CHINEMASTER?
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng với Trung Quốc và các doanh nghiệp Đài Loan, Singapore, Hồng Kông… nhu cầu nhân sự kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao. Việc sở hữu bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng lộ trình đào tạo bài bản sẽ giúp bạn tự tin xử lý toàn bộ công việc kế toán bằng tiếng Trung, từ ghi chép chứng từ, hạch toán, lập báo cáo đến giao tiếp và dịch thuật chuyên môn.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Kế toán Tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo Tài chính chính là bước tiến quan trọng giúp học viên nắm vững nền tảng, từ đó có thể mở rộng sang các chuyên ngành kế toán khác một cách dễ dàng.
CHINEMASTER Education – Nơi kiến thức kế toán tiếng Trung được truyền dạy bài bản và thực tiễn nhất!
Học kế toán tiếng Trung hôm nay – Thành thạo công việc kế toán song ngữ ngày mai!
1. Giáo trình “Độc quyền” – Nền tảng của mọi khóa học
Trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, giáo trình kế toán tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn có một vị trí đặc biệt. Đây là hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, chỉ xuất hiện duy nhất tại đây. Điều này có nghĩa là khi học tại CHINEMASTER, các bạn đang tiếp cận với nguồn tri thức được gạn lọc, tổng hợp và thiết kế riêng biệt, phù hợp nhất với đặc thù của người học Việt Nam khi tiếp cận với lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung.
Giáo trình “Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính” này là tinh hoa của toàn bộ quá trình nghiên cứu và giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nó không đơn thuần là lý thuyết sách vở, mà được đúc kết từ kinh nghiệm thực tiễn và sự am hiểu sâu sắc về hệ thống kế toán doanh nghiệp Trung Quốc và quốc tế.
2. Nội dung bài giảng trực tuyến: Ứng dụng thực tế
Bài giảng tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tập trung vào ba trụ cột cốt lõi của công tác kế toán:
Kế toán tổng hợp (Tổng hợp kế toán): Giúp học viên nắm vững cách tổng hợp các nghiệp vụ phát sinh, từ đó hình thành bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của doanh nghiệp.
Hạch toán (Hạch toán): Đi sâu vào chi tiết các bút toán, cách định khoản, ghi sổ sách và xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh một cách chính xác và khoa học.
Báo cáo tài chính (Tài vụ báo biểu): Hướng dẫn cách lập và phân tích các báo cáo tài chính cơ bản như Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh,… bằng tiếng Trung.
3. Ứng dụng đa dạng trong mọi ngành nghề
Điểm đặc biệt của giáo trình và bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tính ứng dụng cao. Kiến thức trong giáo trình này là nền tảng chung cho hàng loạt các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà CHINEMASTER đang đào tạo, bao gồm:
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, văn phòng.
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, thương mại, hợp đồng.
Kế toán tiếng Trung xây dựng, dầu khí, công xưởng.
Kế toán tiếng Trung bán hàng, xuất nhập khẩu, kiểm toán.
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, tiền lương.
Dù bạn làm việc trong lĩnh vực nào, từ sản xuất đến dịch vụ, từ thương mại đến xây dựng, kiến thức nền tảng về Tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính từ giáo trình này sẽ trang bị cho bạn chiếc chìa khóa vạn năng để mở cánh cửa nghề nghiệp.
4. Phương pháp giảng dạy đột phá: Phát triển 6 kỹ năng tổng thể
Không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức chuyên môn, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn đặc biệt chú trọng đến lộ trình đào tạo bài bản, được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt. Mục tiêu cuối cùng là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín, chất lượng hàng đầu, CHINEMASTER EDU đã xây dựng một môi trường học tập sống động. Học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành nghe các thuật ngữ, nói báo cáo, đọc chứng từ, viết bút toán, gõ văn bản và dịch tài liệu kế toán. Đây chính là điểm khác biệt giúp học viên của CHINEMASTER tự tin hơn khi bước vào môi trường làm việc thực tế với các đối tác, doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành của bạn. Hãy đón chờ bài giảng trực tuyến tiếp theo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education để cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ khám phá sâu hơn về thế giới kế toán đầy thú vị này.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và giảng dạy trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU. Đây là một mắt xích quan trọng trong toàn bộ lộ trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà tác giả đã dày công xây dựng suốt nhiều năm giảng dạy, nhằm trang bị cho học viên khả năng đọc hiểu, xử lý và trình bày báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách bài bản, chuẩn xác và có tính ứng dụng thực tiễn cao trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.
Kế toán tổng hợp là mảng nghiệp vụ đòi hỏi người học phải nắm vững toàn bộ chu trình kế toán, từ việc ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh hằng ngày, hạch toán vào các tài khoản kế toán tương ứng, cho đến việc tổng hợp số liệu để lập nên các báo cáo tài chính cuối kỳ. Đối với một kế toán viên làm việc trong doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, hoặc doanh nghiệp có giao dịch thường xuyên với đối tác Trung Quốc, việc chỉ nắm vững nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Việt là chưa đủ. Người kế toán còn cần phải hiểu và sử dụng thành thạo hệ thống thuật ngữ, cách diễn đạt, cách trình bày báo cáo bằng tiếng Trung để có thể trao đổi trực tiếp với ban lãnh đạo, kế toán trưởng, hoặc đối tác phía Trung Quốc mà không gặp trở ngại về ngôn ngữ chuyên ngành.
Nhận thấy khoảng trống lớn này trên thị trường đào tạo, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng nên hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung mang tính hệ thống hóa cao, bao quát toàn diện các mảng nghiệp vụ kế toán khác nhau. Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính chính là một trong những học phần cốt lõi, tập trung chuyên sâu vào phần hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và kỹ thuật lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, giúp học viên có thể đọc hiểu, phân tích và tự tay soạn thảo các loại báo cáo như bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính theo đúng chuẩn mực và cách diễn đạt được sử dụng phổ biến trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Điểm đặc biệt của giáo trình này, cũng như toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, là tính độc quyền tuyệt đối. Hệ thống giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, không được giảng dạy hay phổ biến ở bất kỳ trung tâm đào tạo nào khác. Đây là công trình biên soạn riêng của tác giả, được đúc kết từ kinh nghiệm giảng dạy thực tế nhiều năm, kết hợp giữa kiến thức chuyên môn kế toán, tài chính và năng lực ngôn ngữ học tiếng Trung chuyên sâu, tạo nên một bộ tài liệu học tập không thể tìm thấy ở nơi nào khác ngoài nền tảng CHINEMASTER.
Toàn bộ nội dung giáo án được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy hằng ngày thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, được đầu tư công phu về mặt nội dung lẫn hình thức truyền đạt. Học viên theo học không chỉ được tiếp cận kiến thức lý thuyết mà còn được hướng dẫn thực hành cụ thể theo từng tình huống nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp việc học trở nên sinh động, dễ hiểu và có khả năng ứng dụng ngay vào công việc.
Lộ trình đào tạo kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER Education được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt nhằm phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Với kỹ năng Nghe, học viên được rèn luyện khả năng nghe hiểu các thuật ngữ, con số, báo cáo được trình bày bằng tiếng Trung trong các cuộc họp hoặc trao đổi công việc thực tế. Với kỹ năng Nói, học viên có thể tự tin trình bày, giải trình số liệu kế toán, báo cáo tài chính trước ban lãnh đạo hoặc đối tác người Trung Quốc. Kỹ năng Đọc giúp học viên đọc hiểu chính xác các văn bản, quy định, hợp đồng và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Kỹ năng Viết trang bị khả năng soạn thảo báo cáo, biên bản, công văn kế toán bằng tiếng Trung đúng chuẩn mực. Kỹ năng Gõ giúp học viên thao tác nhanh và chính xác trên bàn phím tiếng Trung khi lập báo cáo, nhập liệu chứng từ. Cuối cùng, kỹ năng Dịch giúp học viên chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách chính xác trong lĩnh vực kế toán tài chính, phục vụ công việc phiên dịch, biên dịch tài liệu chuyên ngành khi cần thiết.
Học phần Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính nằm trong tổng thể chuỗi các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng mà hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education đang triển khai, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương. Tất cả các khóa học chuyên ngành này đều được xây dựng trên nền tảng chung là hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính nhất quán, liên thông và chuyên sâu xuyên suốt toàn bộ chương trình đào tạo.
Đối với những học viên đang làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, hoặc những người đang có định hướng phát triển sự nghiệp trong mảng kế toán tiếng Trung, học phần Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là một nội dung không thể bỏ qua. Việc nắm vững cách hạch toán và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung sẽ giúp học viên tự tin đảm nhận các vị trí công việc đòi hỏi cả chuyên môn kế toán lẫn năng lực ngoại ngữ chuyên ngành, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và gia tăng giá trị bản thân trong thị trường lao động ngày càng cạnh tranh hiện nay.
Học viên quan tâm có thể theo dõi và học tập trực tiếp thông qua hệ thống bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, nơi toàn bộ kho tài liệu, video bài giảng và giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền được cập nhật và giảng dạy thường xuyên mỗi ngày.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và giảng dạy trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là bộ giáo trình được xây dựng theo định hướng đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu, bám sát quy trình làm việc thực tế của kế toán trong doanh nghiệp, giúp học viên từng bước thành thạo nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) là đơn vị chuyên đào tạo các chương trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành với lộ trình bài bản, thực tiễn và có tính ứng dụng cao. Các khóa học được thiết kế dành cho nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của học viên trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Các chương trình đào tạo bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và nhiều chuyên ngành kế toán khác.
Toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên quy trình làm việc thực tế của kế toán tại doanh nghiệp, kết hợp giữa kiến thức kế toán, thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc.
Một trong những điểm nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là toàn bộ nội dung được xây dựng theo đúng quy trình nghiệp vụ kế toán tổng hợp mà một kế toán viên phải thực hiện hằng ngày. Học viên không chỉ học từ vựng hay mẫu câu tiếng Trung mà còn được hướng dẫn thực hiện đầy đủ từng bước của công việc kế toán bằng tiếng Trung.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hằng ngày.
Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ kế toán.
Định khoản và ghi nhận các nghiệp vụ kế toán.
Hạch toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng.
Hạch toán mua hàng, bán hàng.
Hạch toán nhập kho, xuất kho.
Hạch toán công nợ phải thu, công nợ phải trả.
Hạch toán tài sản cố định.
Hạch toán công cụ dụng cụ.
Hạch toán tiền lương và các khoản bảo hiểm.
Hạch toán doanh thu, giá vốn và chi phí.
Hạch toán thuế giá trị gia tăng (GTGT).
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
Hạch toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
Kết chuyển cuối kỳ.
Ghi Nhật ký chung.
Ghi Sổ Cái.
Ghi Sổ chi tiết.
Khóa sổ kế toán cuối tháng.
Lập Bảng cân đối kế toán.
Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Lập Thuyết minh báo cáo tài chính.
Quyết toán thuế cuối năm.
Làm việc với cơ quan thanh tra thuế.
Làm việc với đơn vị kiểm toán độc lập.
Đặc biệt, giáo trình được xây dựng dựa trên 65 nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp học viên từng bước luyện tập toàn bộ quy trình xử lý chứng từ, định khoản, ghi sổ, khóa sổ và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Mỗi nghiệp vụ đều được trình bày theo trình tự công việc thực tế tại doanh nghiệp, giúp người học dễ dàng áp dụng ngay vào công việc.
Không chỉ dừng lại ở việc đào tạo kiến thức kế toán, chương trình còn chú trọng phát triển năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Học viên được rèn luyện cách đọc hiểu chứng từ kế toán, hợp đồng kinh tế, hóa đơn, báo cáo tài chính, biểu mẫu kế toán và các văn bản chuyên ngành hoàn toàn bằng tiếng Trung.
Hệ thống bài giảng trực tuyến được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy với phương pháp đào tạo từng bước, kết hợp giữa lý thuyết, tình huống thực tế, thực hành nghiệp vụ và giao tiếp chuyên ngành. Mỗi bài học đều được thiết kế theo lộ trình khoa học nhằm giúp học viên hiểu bản chất nghiệp vụ kế toán, nắm vững thuật ngữ tiếng Trung và nâng cao khả năng xử lý công việc trong doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được phát hành và giảng dạy duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Đây là nền tảng học kế toán tiếng Trung online với hàng vạn video bài giảng trực tuyến được xây dựng bài bản, cập nhật liên tục và phục vụ nhu cầu học tập của học viên trên toàn quốc cũng như học viên đang sinh sống và làm việc ở nước ngoài.
Chương trình đào tạo được thiết kế theo lộ trình chuyên sâu nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tiếng Trung kế toán.
Viết tiếng Trung kế toán.
Gõ tiếng Trung kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán.
Với hệ thống giáo trình độc quyền, nội dung đào tạo bám sát thực tế doanh nghiệp, đội ngũ giảng dạy giàu kinh nghiệm cùng phương pháp đào tạo hiện đại, Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín, giúp học viên nâng cao năng lực chuyên môn, sử dụng thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Nội dung đào tạo bám sát quy trình làm việc thực tế của kế toán tổng hợp
Một trong những giá trị nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là toàn bộ nội dung được xây dựng theo đúng quy trình làm việc của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp. Thay vì chỉ học từ vựng hoặc hội thoại chuyên ngành, học viên được tiếp cận trực tiếp với toàn bộ các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong thực tế và học cách xử lý từng nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Giáo trình hướng dẫn học viên thực hiện đầy đủ các bước từ khi phát sinh một nghiệp vụ kinh tế cho đến khi hoàn thành báo cáo tài chính cuối kỳ. Mỗi nội dung đều được trình bày theo trình tự logic, giúp người học hiểu rõ bản chất của nghiệp vụ kế toán cũng như biết cách sử dụng đúng thuật ngữ tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể.
Thực hành hạch toán trên 65 nghiệp vụ kế toán thực tế
Điểm khác biệt của giáo trình là toàn bộ nội dung được triển khai thông qua 65 nghiệp vụ kế toán thực tế thường xuyên phát sinh trong doanh nghiệp. Với mỗi nghiệp vụ, học viên sẽ được hướng dẫn thực hiện đầy đủ quy trình làm việc của một kế toán tổng hợp.
Học viên sẽ học cách tiếp nhận chứng từ từ các phòng ban, kiểm tra tính hợp lệ và hợp pháp của chứng từ, xác định nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lựa chọn tài khoản kế toán phù hợp, thực hiện định khoản và ghi nhận nghiệp vụ vào hệ thống kế toán.
Song song với đó, giáo trình còn hướng dẫn chi tiết việc hạch toán từng khoản thu, từng khoản chi, nghiệp vụ mua hàng, bán hàng, nhập kho, xuất kho, tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu, công nợ phải trả, tài sản cố định, công cụ dụng cụ, tiền lương, bảo hiểm, khấu hao tài sản, chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng, chi phí tài chính, doanh thu tài chính, thu nhập khác, chi phí khác, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và các bút toán kết chuyển cuối kỳ.
Thông qua quá trình luyện tập liên tục với nhiều tình huống thực tế, học viên không chỉ nắm vững kiến thức kế toán mà còn hình thành tư duy xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung theo đúng quy trình của doanh nghiệp.
Đào tạo kỹ năng lập chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Bên cạnh nội dung hạch toán, giáo trình còn dành một phần quan trọng để hướng dẫn học viên lập và kiểm tra các loại chứng từ kế toán được sử dụng hằng ngày trong doanh nghiệp.
Học viên được thực hành lập Phiếu thu, Phiếu chi, Ủy nhiệm chi, Hóa đơn điện tử và nhiều loại chứng từ khác. Trong từng bài học, học viên sẽ biết cách điền đầy đủ các thông tin trên chứng từ, kiểm tra tính chính xác của dữ liệu, xác định các tài khoản liên quan, hoàn thiện hồ sơ và lưu trữ chứng từ theo đúng quy định.
Ngoài việc học cách lập chứng từ bằng tiếng Việt, học viên còn được tiếp cận với hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung xuất hiện trên các biểu mẫu, hợp đồng, hóa đơn và chứng từ của doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Hướng dẫn ghi sổ kế toán theo đúng quy trình doanh nghiệp
Sau khi hoàn thành việc lập chứng từ, giáo trình tiếp tục hướng dẫn học viên quy trình ghi sổ kế toán.
Toàn bộ quá trình ghi Nhật ký chung, ghi Sổ Cái và ghi Sổ chi tiết đều được mô phỏng theo hệ thống kế toán thực tế. Học viên sẽ được hướng dẫn cách ghi ngày tháng, số chứng từ, nội dung diễn giải, tài khoản Nợ, tài khoản Có và số tiền phát sinh của từng nghiệp vụ.
Đối với từng tài khoản kế toán, giáo trình còn hướng dẫn cách theo dõi số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ, giúp học viên hiểu rõ mối liên hệ giữa chứng từ, sổ sách và báo cáo tài chính.
Ngoài ra, học viên còn được thực hành ghi các loại sổ chi tiết như sổ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ công nợ, sổ vật tư, sổ hàng hóa, sổ tài sản cố định, sổ doanh thu và sổ chi phí.
Thành thạo quy trình khóa sổ kế toán cuối tháng
Khóa sổ kế toán là công việc quan trọng nhằm đảm bảo số liệu kế toán chính xác trước khi lập báo cáo tài chính.
Trong giáo trình, học viên sẽ được hướng dẫn từng bước kiểm tra chứng từ, đối chiếu số liệu giữa các sổ kế toán, kiểm tra số dư tài khoản, đối chiếu công nợ, kiểm kê tồn kho, kiểm tra tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tính khấu hao tài sản cố định, phân bổ chi phí trả trước và thực hiện các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
Thông qua các bài thực hành, học viên sẽ hiểu rõ toàn bộ quy trình khóa sổ cuối tháng và có thể tự thực hiện công việc này trong môi trường doanh nghiệp.
Thành thạo kỹ năng lập bộ báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Một nội dung quan trọng khác của giáo trình là hướng dẫn lập đầy đủ bộ báo cáo tài chính theo quy định hiện hành.
Học viên được hướng dẫn cách tổng hợp số liệu từ hệ thống sổ kế toán để lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính.
Trong từng báo cáo, học viên sẽ được phân tích ý nghĩa của từng chỉ tiêu, phương pháp tổng hợp số liệu và cách trình bày báo cáo bằng thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Việc hiểu và sử dụng thành thạo các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung giúp học viên có khả năng làm việc hiệu quả tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn đa quốc gia sử dụng tiếng Trung trong hoạt động quản trị tài chính và kế toán.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung: Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính (Tác giả: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU, chính thức giới thiệu đến toàn thể học viên nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi bài học chuyên ngành cao cấp: Giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên sâu về nghiệp vụ Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính. Đây là thành quả nghiên cứu và biên soạn công phu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được tích hợp trực tiếp vào hệ thống bài giảng trực tuyến thuộc hệ sinh thái đào tạo ngôn ngữ của nhà trường.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo uy tín hàng đầu, chuyên sâu về các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng và khắt khe của thị trường lao động cũng như các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trung tâm đã xây dựng một hệ thống khóa học vô cùng phong phú và toàn diện.
Người học có thể dễ dàng tìm thấy các chương trình đào tạo phù hợp chính xác với vị trí công việc của mình, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho người bận rộn, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, và khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp. Bên cạnh đó, hệ thống còn mở rộng đào tạo sang các mảng chuyên sâu khác như khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Một trong những yếu tố cốt lõi tạo nên chất lượng vượt trội và danh tiếng của CHINEMASTER education chính là tài liệu giảng dạy. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này không được phân phối đại trà bên ngoài mà chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Đây là nền tảng học kế toán tiếng Trung trực tuyến sở hữu quy mô khổng lồ với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín và chất lượng. Các bài giảng được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cập nhật và giảng dạy mỗi ngày, đảm bảo tính thời sự và bám sát các thay đổi mới nhất trong quy định kế toán của các doanh nghiệp Trung Quốc cũng như quốc tế.
Lộ trình đào tạo tiếng Trung kế toán tại đây được thiết kế một cách bài bản, chuyên sâu và mang tính chuyên biệt cao. Chương trình hướng tới mục tiêu tối thượng là giúp học viên phát triển toàn diện cả 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Điểm đặc biệt của phương pháp này là không chỉ dạy từ vựng hay lý thuyết suông, mà rèn luyện cho học viên khả năng phản xạ nghe nói trong môi trường công sở, kỹ năng đọc hiểu các chứng từ hóa đơn, viết và gõ văn bản báo cáo trên máy tính bằng tiếng Trung, cùng khả năng biên phiên dịch chính xác các thuật ngữ chuyên ngành hạch toán. Nhờ vậy, sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể tự tin làm chủ các nghiệp vụ phức tạp, xử lý báo cáo tài chính một cách độc lập và chuyên nghiệp, mở ra nhiều cơ hội thăng tiến lớn trong sự nghiệp.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Bộ sách “Kinh điển” dẫn lối thành công trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại Việt – Trung đang ở giai đoạn phát triển sôi động, nhu cầu nhân lực vừa thông thạo tiếng Trung vừa vững chuyên môn kế toán trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nắm bắt được xu thế đó, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu, và điểm nhấn quan trọng nhất tạo nên thương hiệu chính là bộ Giáo trình Kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả – Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tập trung vào ba trụ cột cốt lõi: Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính. Đây không chỉ là những bài giảng thông thường mà còn là “cẩm nang vàng” giúp học viên chinh phục mọi nghiệp vụ kế toán trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
1. Giáo trình Kế toán tiếng Trung – “Bộ não” của hệ sinh thái CHINEMASTER EDU
Không phải ngẫu nhiên mà hàng vạn học viên tin tưởng và theo học các khóa đào tạo tại CHINEMASTER. Điểm cốt lõi tạo nên sự khác biệt chính là Hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được thiết kế công phu, khoa học và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU, không trộn lẫn với bất kỳ nguồn tài liệu thông thường nào khác.
Trong bài giảng trực tuyến về Kế toán tổng hợp, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép lý thuyết chuyên ngành với từ vựng tiếng Trung thực dụng. Học viên không chỉ nắm vững cách định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (hạch toán) mà còn được hướng dẫn cách thể hiện chính xác bằng ngôn ngữ Trung Quốc. Ví dụ, từ những khái niệm cơ bản như “tài khoản chữ T” đến các bút toán phức tạp như “điều chỉnh lãi lỗ cuối kỳ”, tất cả đều được giảng giải tỉ mỉ qua các tình huống thực tế.
2. Chuyên sâu 3 mảng nghiệp vụ trọng tâm
Nội dung giáo án lần này tập trung vào ba phần mà bất kỳ một kế toán viên nào cũng phải thuần thục:
Kế toán tổng hợp: Đây là nền tảng tổng quan, giúp học viên có cái nhìn toàn diện về toàn bộ quá trình ghi nhận, xử lý và cung cấp thông tin tài chính của một đơn vị. Bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhấn mạnh vào việc liên kết các phần hành kế toán (tiền mặt, công nợ, hàng tồn kho, TSCĐ…) thành một mạch thống nhất, giúp người học không bị “loạn” dữ liệu.
Hạch toán (Ghi sổ kế toán): Nếu Kế toán tổng hợp là “bức tranh” thì hạch toán chính là những “nét vẽ” chi tiết. Học viên sẽ được trực tiếp thực hành các nghiệp vụ phát sinh hàng ngày, từ mua hàng, bán hàng, chi phí quản lý cho đến các giao dịch đặc thù như hợp đồng xây dựng hay xuất nhập khẩu. Thạc sỹ Vũ nhấn mạnh: “Hạch toán đúng thì báo cáo mới đúng. Sai một ly, báo cáo sẽ đi một dặm.”
Báo cáo tài chính (财务报表 – Bàowù Bàobiǎo): Đây là sản phẩm cuối cùng của toàn bộ quy trình kế toán. Trong bài giảng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn học viên cách lập và đọc hiểu các loại báo cáo quan trọng như Bảng cân đối kế toán (资产负债表), Báo cáo kết quả kinh doanh (利润表) và Lưu chuyển tiền tệ (现金流量表) bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Trung. Học viên sẽ biết cách diễn giải các chỉ số tài chính để phục vụ cho công tác quản trị doanh nghiệp và thuyết trình với đối tác Trung Quốc.
3. Đào tạo toàn diện 6 kỹ năng – Lộ trình “Bài bản” của Master EDU
Điểm đặc biệt trong các khóa học kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER không chỉ dừng lại ở kiến thức sách vở. Hệ thống đào tạo được thiết kế để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – với kinh nghiệm thực chiến lâu năm, luôn đưa ra những bài tập thực tế trong mỗi buổi giảng. Bạn không chỉ “nghe” và “đọc” được báo cáo tài chính, mà còn phải “nói” và “thuyết trình” được trước sếp Trung Quốc, “gõ” được văn bản bằng bộ gõ Hán ngữ chuyên nghiệp và “dịch” chuẩn xác các hợp đồng kinh tế.
4. Đáp ứng mọi lĩnh vực – Đa dạng ngành nghề
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education không chỉ đào tạo đại trà mà còn chuyên sâu theo từng lĩnh vực đặc thù. Các khóa học như: Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, văn phòng, hành chính sự nghiệp, thương mại, hợp đồng, xây dựng, dầu khí, bán hàng, xuất nhập khẩu, kiểm toán, kiểm kê kho hàng, công xưởng, tiền lương… đều sử dụng chung hệ thống giáo trình “gốc” này.
Điều này chứng tỏ bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ có tính ứng dụng cực kỳ rộng rãi. Dù bạn làm việc trong ngành nào, từ vận tải biển, xây dựng cầu đường đến sản xuất công nghiệp hay thương mại dịch vụ, bạn đều có thể tìm thấy phần giáo án phù hợp với ngành nghề của mình.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung (Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính) của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một “người thầy” thông minh, là “kim chỉ nam” đáng tin cậy trên con đường chinh phục nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Với phương châm đào tạo bài bản, đi từ lý thuyết nền tảng đến thực hành thực chiến, giảng viên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ CHINEMASTER EDU cam kết mang đến một môi trường học tập trực tuyến chất lượng hàng đầu, nơi học viên có thể vững bước vào các tập đoàn đa quốc gia và doanh nghiệp FDI.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và hiệu quả, thì CHINEMASTER EDU – với bộ giáo trình độc quyền mang tên Nguyễn Minh Vũ – chính là điểm đến không thể bỏ qua. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm những bài giảng trực tuyến sinh động và chinh phục đỉnh cao sự nghiệp kế toán của bạn!
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán & Báo Cáo Tài Chính
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Bài giảng trực tuyến tiếp theo trên Hán ngữ CHINEMASTER Education
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục mang đến nội dung bài giảng chất lượng cao trong series giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền. Giáo trình mới “Kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo tài chính” chính thức trở thành nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo trên nền tảng Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu
Hán ngữ CHINEMASTER Education là nền tảng chuyên đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành với hàng loạt khóa học thực tiễn, được thiết kế dành riêng cho người Việt Nam làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc hợp tác với đối tác Trung Quốc. Các khóa học bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung văn phòng
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung xây dựng
Kế toán tiếng Trung dầu khí
Kế toán tiếng Trung bán hàng
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
… và nhiều chuyên ngành khác.
Giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Điểm nổi bật nhất của hệ thống CHINEMASTER là toàn bộ chương trình đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chuyên sâu, thực tiễn, được cập nhật liên tục theo chuẩn kế toán hiện hành của Việt Nam và Trung Quốc.
Các giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, không tìm thấy ở bất kỳ đâu khác. Mỗi bài giảng đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, đảm bảo tính chính xác, logic và dễ áp dụng vào công việc thực tế.
Lộ trình đào tạo toàn diện 6 kỹ năng
Không chỉ dừng lại ở kiến thức kế toán chuyên môn, CHINEMASTER Education xây dựng lộ trình bài bản nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng cho học viên:
Nghe – Hiểu nhanh các thuật ngữ, báo cáo, hội thoại kế toán bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp chuyên môn tự tin với đối tác, lãnh đạo Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu thành thạo chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuẩn tiếng Trung
Gõ – Thành thạo gõ tiếng Trung chuyên ngành trên máy tính
Dịch – Dịch chính xác, chuyên sâu tài liệu kế toán song ngữ Việt-Trung
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi theo tiến độ cá nhân hóa, được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đồng hành và hướng dẫn mỗi ngày.
Học kế toán tiếng Trung chuyên nghiệp – Chọn CHINEMASTER
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học kế toán tiếng Trung thực chiến, bài bản và có hệ thống giáo trình độc quyền, Hán ngữ CHINEMASTER Education chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bạn không chỉ nắm vững kiến thức mà còn tự tin sử dụng tiếng Trung kế toán trong công việc hàng ngày.
Chuẩn bị sẵn sàng nâng tầm kỹ năng kế toán tiếng Trung của bạn cùng giáo trình mới “Kế toán tổng hợp – Hạch toán & Báo cáo tài chính” trên nền tảng CHINEMASTER Education!
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành trong hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành trọng điểm thuộc hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán của học viên, sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên, nhân viên tài chính, doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và những người đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa kiến thức kế toán thực tế và năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, giúp học viên không chỉ nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán mà còn thành thạo kỹ năng đọc hiểu chứng từ, lập báo cáo tài chính, hạch toán kế toán, phân tích báo cáo tài chính và giao tiếp nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Giáo trình chuyên sâu về kế toán tổng hợp và hạch toán báo cáo tài chính
Trong hoạt động kế toán doanh nghiệp, báo cáo tài chính là hệ thống tài liệu phản ánh toàn diện tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận và lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp. Vì vậy, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành báo cáo tài chính đóng vai trò rất quan trọng đối với những người làm kế toán tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc.
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính được tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ kế toán chuyên ngành cùng hệ thống mẫu câu giao tiếp nghiệp vụ, cấu trúc văn bản tài chính, biểu mẫu kế toán và các tình huống thực tế thường gặp trong doanh nghiệp.
Mỗi bài học đều được trình bày khoa học với hệ thống từ vựng tiếng Trung, phiên âm, giải thích nghĩa, ví dụ thực tế, hội thoại chuyên ngành, bài tập luyện dịch, bài tập phiên dịch và nội dung thực hành hạch toán kế toán bằng tiếng Trung.
Nội dung nổi bật của giáo trình
Giáo trình tập trung đào tạo toàn diện các nội dung quan trọng của kế toán tổng hợp, bao gồm:
Từ vựng tiếng Trung về kế toán tổng hợp.
Thuật ngữ kế toán báo cáo tài chính.
Tiếng Trung chuyên ngành bảng cân đối kế toán.
Tiếng Trung báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Tiếng Trung báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Tiếng Trung thuyết minh báo cáo tài chính.
Tiếng Trung kế toán doanh thu.
Tiếng Trung kế toán chi phí.
Tiếng Trung kế toán giá vốn.
Tiếng Trung kế toán tài sản.
Tiếng Trung kế toán công nợ.
Tiếng Trung kế toán vốn chủ sở hữu.
Tiếng Trung kế toán thuế.
Tiếng Trung kiểm toán báo cáo tài chính.
Thực hành lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Luyện dịch báo cáo tài chính Trung – Việt và Việt – Trung.
Phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Giao tiếp tiếng Trung trong phòng kế toán.
Kỹ năng đọc hiểu chứng từ tài chính tiếng Trung.
Phân tích báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Toàn bộ nội dung đều được xây dựng trên cơ sở nghiệp vụ kế toán thực tế kết hợp với tiếng Trung thương mại hiện đại, giúp học viên dễ dàng ứng dụng ngay vào công việc.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là một phần trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Bộ giáo trình bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán chuyên ngành như:
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán tổng hợp.
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán thuế.
Kế toán chi phí.
Kế toán giá thành.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán thương mại.
Kế toán xây dựng.
Kế toán dầu khí.
Kế toán bán hàng.
Kế toán tiền lương.
Kế toán kho hàng.
Kế toán công xưởng.
Kế toán hành chính sự nghiệp.
Kiểm toán.
Kiểm kê.
Báo cáo tài chính.
Hợp đồng kinh tế.
Thanh toán quốc tế.
Đây là hệ thống giáo trình được biên soạn thống nhất, giúp học viên học liên tục từ nền tảng đến chuyên sâu mà không bị đứt quãng về kiến thức.
Học kế toán tiếng Trung theo mô hình đào tạo thực chiến
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là phương pháp đào tạo gắn liền với thực tế doanh nghiệp.
Trong quá trình học, học viên sẽ được:
Thực hành hạch toán kế toán bằng tiếng Trung.
Luyện đọc chứng từ kế toán thực tế.
Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp Trung Quốc.
Thực hành lập bảng cân đối kế toán.
Thực hành lập báo cáo kết quả kinh doanh.
Thực hành lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Luyện dịch hợp đồng kinh tế.
Phiên dịch hồ sơ tài chính.
Giao tiếp với kế toán trưởng, giám đốc tài chính và đối tác Trung Quốc.
Viết email kế toán bằng tiếng Trung.
Soạn thảo văn bản nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Hệ thống bài tập được thiết kế theo từng chuyên đề giúp học viên từng bước nâng cao năng lực xử lý công việc trong môi trường doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER chuyên đào tạo nhiều chương trình tiếng Trung kế toán chuyên sâu, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học tiếng Trung tài chính doanh nghiệp.
Khóa học dịch thuật kế toán tiếng Trung.
Khóa học phiên dịch kế toán tiếng Trung.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được cập nhật thường xuyên theo nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và xu hướng phát triển của ngành kế toán.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Lộ trình đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ chú trọng ghi nhớ từ vựng mà còn hướng tới phát triển đồng thời 6 kỹ năng tổng thể gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán trong môi trường doanh nghiệp.
Thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến, bài tập thực hành, tài liệu chuyên ngành và giáo trình Hán ngữ kế toán, học viên có điều kiện luyện tập thường xuyên để nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Giá trị của giáo trình đối với người học
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính không chỉ là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành mà còn là cẩm nang nghiệp vụ dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Việc kết hợp giữa kiến thức kế toán thực tế với hệ thống tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên nâng cao năng lực chuyên môn, tăng khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Đây cũng là một trong những giáo trình tiêu biểu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn phục vụ riêng cho hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống giáo trình này chỉ được sử dụng trong nền tảng đào tạo CHINEMASTER EDU với hàng vạn video bài giảng trực tuyến do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, theo lộ trình đào tạo chuyên sâu giúp học viên phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung kế toán và ứng dụng hiệu quả vào công việc thực tế.

