Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương vân vân. Các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU – Nền tảng học kế toán tiếng Trung online với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tiếng Trung kế toán mỗi ngày theo lộ trình đào tạo kế toán bài bản được thiết kế chuyên sâu chuyên biệt để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán tổng hợp hạch toán báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 – kuàijì – kế toán – accounting |
| 2 | 会计学 – kuàijìxué – kế toán học – accounting science |
| 3 | 会计人员 – kuàijì rényuán – nhân viên kế toán – accountant |
| 4 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – kế toán trưởng – chief accountant |
| 5 | 财务 – cáiwù – tài chính – finance |
| 6 | 财务部 – cáiwù bù – phòng tài chính – finance department |
| 7 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – giám đốc tài chính – finance manager |
| 8 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – giám đốc tài chính cấp cao – CFO |
| 9 | 出纳 – chūnà – thủ quỹ – cashier |
| 10 | 资金 – zījīn – nguồn vốn – funds |
| 11 | 现金 – xiànjīn – tiền mặt – cash |
| 12 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – tiền mặt tồn quỹ – cash on hand |
| 13 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – tiền gửi ngân hàng – bank deposit |
| 14 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 15 | 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account bank |
| 16 | 账号 – zhànghào – số tài khoản – account number |
| 17 | 转账 – zhuǎnzhàng – chuyển khoản – bank transfer |
| 18 | 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance |
| 19 | 收款 – shōukuǎn – thu tiền – receive payment |
| 20 | 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment |
| 21 | 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận tiền – payee |
| 22 | 付款人 – fùkuǎnrén – người trả tiền – payer |
| 23 | 收据 – shōujù – biên lai thu tiền – receipt |
| 24 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 25 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 26 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – hóa đơn thông thường – ordinary invoice |
| 27 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – hóa đơn chuyên dụng – special invoice |
| 28 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 29 | 税务发票 – shuìwù fāpiào – hóa đơn thuế – tax invoice |
| 30 | 凭证 – píngzhèng – chứng từ – voucher |
| 31 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document |
| 32 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – chứng từ ghi sổ – accounting voucher |
| 33 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting document |
| 34 | 附件 – fùjiàn – tài liệu đính kèm – attachment |
| 35 | 单据 – dānjù – chứng từ – document |
| 36 | 报销单 – bàoxiāodān – phiếu thanh toán chi phí – reimbursement form |
| 37 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị thanh toán – payment request |
| 38 | 收款单 – shōukuǎndān – phiếu thu – receipt voucher |
| 39 | 付款单 – fùkuǎndān – phiếu chi – payment voucher |
| 40 | 记账 – jìzhàng – ghi sổ kế toán – bookkeeping |
| 41 | 入账 – rùzhàng – hạch toán vào sổ – record into accounts |
| 42 | 过账 – guòzhàng – kết chuyển ghi sổ – post to ledger |
| 43 | 登账 – dēngzhàng – vào sổ kế toán – register accounts |
| 44 | 做账 – zuòzhàng – làm sổ kế toán – do accounting |
| 45 | 结账 – jiézhàng – khóa sổ – close accounts |
| 46 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu sổ sách – reconcile accounts |
| 47 | 查账 – cházhàng – kiểm tra sổ sách – audit accounts |
| 48 | 审账 – shěnzhàng – kiểm tra kế toán – examine accounts |
| 49 | 销账 – xiāozhàng – tất toán – clear accounts |
| 50 | 冲账 – chōngzhàng – điều chỉnh bút toán – reverse entry |
| 51 | 调账 – tiáozhàng – điều chỉnh sổ sách – adjust accounts |
| 52 | 建账 – jiànzhàng – mở sổ kế toán – establish accounts |
| 53 | 账簿 – zhàngbù – sổ kế toán – accounting book |
| 54 | 总账 – zǒngzhàng – sổ cái – general ledger |
| 55 | 明细账 – míngxìzhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 56 | 日记账 – rìjìzhàng – sổ nhật ký – journal |
| 57 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – sổ quỹ tiền mặt – cash journal |
| 58 | 银行日记账 – yínháng rìjìzhàng – sổ tiền gửi ngân hàng – bank journal |
| 59 | 分类账 – fēnlèizhàng – sổ phân loại – ledger |
| 60 | 科目 – kēmù – tài khoản kế toán – account |
| 61 | 会计科目 – kuàijì kēmù – hệ thống tài khoản kế toán – chart of accounts |
| 62 | 一级科目 – yījí kēmù – tài khoản cấp một – primary account |
| 63 | 二级科目 – èrjí kēmù – tài khoản cấp hai – secondary account |
| 64 | 借方 – jièfāng – bên Nợ – debit |
| 65 | 贷方 – dàifāng – bên Có – credit |
| 66 | 借贷 – jièdài – ghi Nợ và Có – debit and credit |
| 67 | 借记 – jièjì – ghi Nợ – debit entry |
| 68 | 贷记 – dàijì – ghi Có – credit entry |
| 69 | 余额 – yúé – số dư – balance |
| 70 | 期初余额 – qīchū yúé – số dư đầu kỳ – opening balance |
| 71 | 期末余额 – qīmò yúé – số dư cuối kỳ – closing balance |
| 72 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – số phát sinh kỳ này – current period amount |
| 73 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – accumulated amount |
| 74 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 75 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản ngắn hạn – current assets |
| 76 | 非流动资产 – fēiliúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 77 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 78 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 79 | 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory |
| 80 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 81 | 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished products |
| 82 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – thành phẩm – finished goods |
| 83 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 84 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – các khoản phải thu khác – other receivables |
| 85 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – trả trước cho người bán – prepaid accounts |
| 86 | 负债 – fùzhài – nợ phải trả – liabilities |
| 87 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities |
| 88 | 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn – long-term liabilities |
| 89 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 90 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – tiền nhận trước – advances from customers |
| 91 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owner’s equity |
| 92 | 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn góp – paid-in capital |
| 93 | 资本公积 – zīběn gōngjī – thặng dư vốn – capital surplus |
| 94 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – quỹ dự phòng – surplus reserve |
| 95 | 未分配利润 – wèifēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings |
| 96 | 经济业务 – jīngjì yèwù – nghiệp vụ kinh tế – business transaction |
| 97 | 经济业务发生 – jīngjì yèwù fāshēng – phát sinh nghiệp vụ kinh tế – occurrence of business transactions |
| 98 | 日常经济业务 – rìcháng jīngjì yèwù – nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày – daily business transactions |
| 99 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán – accounting processing |
| 100 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – hạch toán kế toán – accounting |
| 101 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – xử lý sổ sách kế toán – accounting treatment |
| 102 | 接收凭证 – jiēshōu píngzhèng – tiếp nhận chứng từ – receive accounting documents |
| 103 | 部门 – bùmén – phòng ban – department |
| 104 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – kiểm tra chứng từ – verify accounting documents |
| 105 | 合法性 – héfǎxìng – tính hợp pháp – legality |
| 106 | 合规性 – héguīxìng – tính hợp lệ – compliance |
| 107 | 真实性 – zhēnshíxìng – tính trung thực – authenticity |
| 108 | 经济业务内容 – jīngjì yèwù nèiróng – nội dung nghiệp vụ kinh tế – business transaction details |
| 109 | 会计科目 – kuàijì kēmù – tài khoản kế toán – accounting account |
| 110 | 确定会计科目 – quèdìng kuàijì kēmù – xác định tài khoản kế toán – determine accounting accounts |
| 111 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – bút toán kế toán – journal entry |
| 112 | 编制会计分录 – biānzhì kuàijì fēnlù – lập bút toán kế toán – prepare journal entries |
| 113 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – phương pháp ghi sổ kép – double-entry bookkeeping |
| 114 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – ghi sổ kế toán – record in accounting books |
| 115 | 记录业务 – jìlù yèwù – ghi nhận nghiệp vụ – record transactions |
| 116 | 收入 – shōurù – khoản thu – income |
| 117 | 支出 – zhīchū – khoản chi – expenditure |
| 118 | 采购业务 – cǎigòu yèwù – nghiệp vụ mua hàng – purchasing transactions |
| 119 | 销售业务 – xiāoshòu yèwù – nghiệp vụ bán hàng – sales transactions |
| 120 | 入库 – rùkù – nhập kho – warehouse receipt |
| 121 | 出库 – chūkù – xuất kho – warehouse issue |
| 122 | 现金业务 – xiànjīn yèwù – nghiệp vụ tiền mặt – cash transactions |
| 123 | 银行存款业务 – yínháng cúnkuǎn yèwù – nghiệp vụ tiền gửi ngân hàng – bank deposit transactions |
| 124 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – công nợ phải thu – accounts receivable |
| 125 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – công nợ phải trả – accounts payable |
| 126 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiù – khấu hao tài sản cố định – depreciation of fixed assets |
| 127 | 工具 – gōngjù – công cụ – tools |
| 128 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – công cụ dụng cụ – low-value consumable tools |
| 129 | 工资 – gōngzī – tiền lương – salary |
| 130 | 薪资核算 – xīnzī hésuàn – hạch toán tiền lương – payroll accounting |
| 131 | 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội – social insurance |
| 132 | 折旧 – zhéjiù – khấu hao – depreciation |
| 133 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – chi phí trả trước – prepaid expenses |
| 134 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu – operating revenue |
| 135 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu bán hàng – sales revenue |
| 136 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – giá vốn hàng bán – cost of goods sold |
| 137 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – chi phí quản lý – administrative expenses |
| 138 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – chi phí bán hàng – selling expenses |
| 139 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – chi phí tài chính – financial expenses |
| 140 | 财务收入 – cáiwù shōurù – doanh thu tài chính – financial income |
| 141 | 其他收益 – qítā shōuyì – thu nhập khác – other income |
| 142 | 其他费用 – qítā fèiyòng – chi phí khác – other expenses |
| 143 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 144 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax |
| 145 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – thuế thu nhập cá nhân – personal income tax |
| 146 | 期末结转 – qīmò jiézhuǎn – kết chuyển cuối kỳ – period-end closing entries |
| 147 | 编制会计凭证 – biānzhì kuàijì píngzhèng – lập chứng từ kế toán – prepare accounting documents |
| 148 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – phiếu thu – receipt voucher |
| 149 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – phiếu chi – payment voucher |
| 150 | 现金收据 – xiànjīn shōujù – phiếu thu tiền mặt – cash receipt |
| 151 | 现金付款单 – xiànjīn fùkuǎndān – phiếu chi tiền mặt – cash payment voucher |
| 152 | 付款人 – fùkuǎnrén – người thanh toán – payer |
| 153 | 缴款人 – jiǎokuǎnrén – người nộp tiền – payer |
| 154 | 收款原因 – shōukuǎn yuányīn – lý do thu – reason for receipt |
| 155 | 付款用途 – fùkuǎn yòngtú – nội dung chi – payment purpose |
| 156 | 金额 – jīn’é – số tiền – amount |
| 157 | 相关科目 – xiāngguān kēmù – tài khoản liên quan – related account |
| 158 | 签字 – qiānzì – ký tên – signature |
| 159 | 审批签字 – shěnpī qiānzì – ký duyệt – approval signature |
| 160 | 归档 – guīdàng – lưu hồ sơ – file records |
| 161 | 保存凭证 – bǎocún píngzhèng – lưu chứng từ – archive documents |
| 162 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer |
| 163 | 付款委托书 – fùkuǎn wěituōshū – ủy nhiệm chi – payment order |
| 164 | 转账指令 – zhuǎnzhàng zhǐlìng – lệnh chuyển tiền – transfer instruction |
| 165 | 银行账号 – yínháng zhànghào – số tài khoản ngân hàng – bank account number |
| 166 | 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice |
| 167 | 税号 – shuìhào – mã số thuế – tax identification number |
| 168 | 客户名称 – kèhù míngchēng – tên khách hàng – customer name |
| 169 | 商品信息 – shāngpǐn xìnxī – thông tin hàng hóa – product information |
| 170 | 税率 – shuìlǜ – thuế suất – tax rate |
| 171 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký số – digital signature |
| 172 | 发送发票 – fāsòng fāpiào – gửi hóa đơn – send invoice |
| 173 | 保存发票 – bǎocún fāpiào – lưu hóa đơn – archive invoice |
| 174 | 记录总账 – jìlù zǒngzhàng – ghi Sổ Cái – record general ledger |
| 175 | 普通日记账 – pǔtōng rìjìzhàng – sổ nhật ký chung – general journal |
| 176 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – sổ tiền gửi ngân hàng – bank journal |
| 177 | 登记账簿 – dēngjì zhàngbù – ghi sổ kế toán – post to accounting books |
| 178 | 更新数据 – gēngxīn shùjù – cập nhật số liệu – update data |
| 179 | 核对数据 – héduì shùjù – đối chiếu số liệu – reconcile data |
| 180 | 发生额 – fāshēng’é – số phát sinh – transaction amount |
| 181 | 借方发生额 – jièfāng fāshēng’é – phát sinh bên Nợ – debit turnover |
| 182 | 贷方发生额 – dàifāng fāshēng’é – phát sinh bên Có – credit turnover |
| 183 | 现金明细账 – xiànjīn míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền mặt – cash subsidiary ledger |
| 184 | 银行明细账 – yínháng míngxìzhàng – sổ chi tiết ngân hàng – bank subsidiary ledger |
| 185 | 应收账款明细账 – yīngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết phải thu – accounts receivable ledger |
| 186 | 应付账款明细账 – yīngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết phải trả – accounts payable ledger |
| 187 | 存货明细账 – cúnhuò míngxìzhàng – sổ chi tiết hàng tồn kho – inventory ledger |
| 188 | 材料明细账 – cáiliào míngxìzhàng – sổ chi tiết vật tư – material ledger |
| 189 | 商品明细账 – shāngpǐn míngxìzhàng – sổ chi tiết hàng hóa – merchandise ledger |
| 190 | 固定资产明细账 – gùdìng zīchǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết tài sản cố định – fixed asset ledger |
| 191 | 收入明细账 – shōurù míngxìzhàng – sổ chi tiết doanh thu – revenue ledger |
| 192 | 费用明细账 – fèiyòng míngxìzhàng – sổ chi tiết chi phí – expense ledger |
| 193 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – khóa sổ cuối tháng – month-end closing |
| 194 | 月末 – yuèmò – cuối tháng – month end |
| 195 | 核对账目 – héduì zhàngmù – đối chiếu sổ sách – reconcile accounts |
| 196 | 检查凭证 – jiǎnchá píngzhèng – kiểm tra chứng từ – inspect vouchers |
| 197 | 检查余额 – jiǎnchá yúé – kiểm tra số dư – verify balances |
| 198 | 检查应收账款 – jiǎnchá yīngshōu zhàngkuǎn – kiểm tra công nợ phải thu – review receivables |
| 199 | 检查应付账款 – jiǎnchá yīngfù zhàngkuǎn – kiểm tra công nợ phải trả – review payables |
| 200 | 盘点库存 – pándiǎn kùcún – kiểm kê tồn kho – inventory count |
| 201 | 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity |
| 202 | 库存金额 – kùcún jīn’é – giá trị tồn kho – inventory value |
| 203 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – kiểm kê tiền mặt – cash count |
| 204 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – đối chiếu ngân hàng – bank reconciliation |
| 205 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – sao kê ngân hàng – bank statement |
| 206 | 折旧计算 – zhéjiù jìsuàn – tính khấu hao – depreciation calculation |
| 207 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 208 | 收入结转 – shōurù jiézhuǎn – kết chuyển doanh thu – revenue closing |
| 209 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – kết chuyển chi phí – cost closing |
| 210 | 利润计算 – lìrùn jìsuàn – xác định lợi nhuận – profit calculation |
| 211 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính – financial statements |
| 212 | 编制财务报表 – biānzhì cáiwù bàobiǎo – lập báo cáo tài chính – prepare financial statements |
| 213 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 214 | 利润表 – lìrùn biǎo – báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – income statement |
| 215 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 216 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – notes to financial statements |
| 217 | 资产总额 – zīchǎn zǒng’é – tổng tài sản – total assets |
| 218 | 负债总额 – fùzhài zǒng’é – tổng nợ phải trả – total liabilities |
| 219 | 资产合计 – zīchǎn héjì – tổng cộng tài sản – total assets |
| 220 | 负债合计 – fùzhài héjì – tổng cộng nợ phải trả – total liabilities |
| 221 | 权益合计 – quányì héjì – tổng cộng vốn chủ sở hữu – total equity |
| 222 | 报表平衡 – bàobiǎo pínghéng – cân đối báo cáo – balance statements |
| 223 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động – operating revenue |
| 224 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – giá vốn hoạt động – operating cost |
| 225 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động – operating profit |
| 226 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 227 | 净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận sau thuế – net profit |
| 228 | 毛利润 – máo lìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 229 | 毛利率 – máolìlǜ – tỷ suất lợi nhuận gộp – gross profit margin |
| 230 | 净利率 – jìnglìlǜ – tỷ suất lợi nhuận ròng – net profit margin |
| 231 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 232 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīnliú – dòng tiền đầu tư – investing cash flow |
| 233 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīnliú – dòng tiền tài chính – financing cash flow |
| 234 | 现金净流量 – xiànjīn jìng liúliàng – lưu chuyển tiền thuần – net cash flow |
| 235 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán – accounting policies |
| 236 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimates |
| 237 | 报表项目 – bàobiǎo xiàngmù – khoản mục báo cáo – financial statement items |
| 238 | 数据变动 – shùjù biàndòng – biến động số liệu – data fluctuation |
| 239 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – thông tin bổ sung – supplementary information |
| 240 | 年度汇总 – niándù huìzǒng – tổng hợp cuối năm – annual summary |
| 241 | 税务结算 – shuìwù jiésuàn – quyết toán thuế – tax settlement |
| 242 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – kê khai thuế – tax declaration |
| 243 | 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – kê khai thuế GTGT – VAT declaration |
| 244 | 企业所得税申报 – qǐyè suǒdéshuì shēnbào – kê khai thuế TNDN – corporate income tax declaration |
| 245 | 个人所得税申报 – gèrén suǒdéshuì shēnbào – kê khai thuế TNCN – personal income tax declaration |
| 246 | 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – hóa đơn đầu vào – purchase invoice |
| 247 | 销项发票 – xiāoxiàng fāpiào – hóa đơn đầu ra – sales invoice |
| 248 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu vào – input VAT |
| 249 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu ra – output VAT |
| 250 | 应纳税所得额 – yìng nàshuì suǒdé’é – thu nhập chịu thuế – taxable income |
| 251 | 纳税调整 – nàshuì tiáozhěng – điều chỉnh thuế – tax adjustment |
| 252 | 汇算清缴 – huìsuàn qīngjiǎo – quyết toán thuế năm – annual tax finalization |
| 253 | 税务资料 – shuìwù zīliào – hồ sơ thuế – tax documents |
| 254 | 税务机关 – shuìwù jīguān – cơ quan thuế – tax authority |
| 255 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – thanh tra thuế – tax inspection |
| 256 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – kiểm tra thuế – tax audit |
| 257 | 检查通知 – jiǎnchá tōngzhī – thông báo thanh tra – inspection notice |
| 258 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting archives |
| 259 | 账务资料 – zhàngwù zīliào – tài liệu kế toán – accounting records |
| 260 | 税务解释 – shuìwù jiěshì – giải trình thuế – tax explanation |
| 261 | 检查报告 – jiǎnchá bàogào – biên bản kiểm tra – inspection report |
| 262 | 整改意见 – zhěnggǎi yìjiàn – ý kiến khắc phục – corrective recommendations |
| 263 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting journal entry |
| 264 | 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit |
| 265 | 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report |
| 266 | 审计资料 – shěnjì zīliào – hồ sơ kiểm toán – audit documents |
| 267 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – bằng chứng kiểm toán – audit evidence |
| 268 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – hồ sơ làm việc kiểm toán – audit working papers |
| 269 | 独立审计 – dúlì shěnjì – kiểm toán độc lập – independent audit |
| 270 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment |
| 271 | 最终报告 – zuìzhōng bàogào – báo cáo cuối cùng – final report |
| 272 | 资料归档 – zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ – archive records |
| 273 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ – records management |
| 274 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán – accounting voucher |
| 275 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – chứng từ gốc – original document |
| 276 | 业务编号 – yèwù biānhào – mã nghiệp vụ – transaction number |
| 277 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – số chứng từ – voucher number |
| 278 | 制单人 – zhìdānrén – người lập chứng từ – preparer |
| 279 | 审核人 – shěnhérén – người kiểm tra – reviewer |
| 280 | 审批人 – shěnpīrén – người phê duyệt – approver |
| 281 | 复核人 – fùhérén – người soát xét – checker |
| 282 | 记账人 – jìzhàngrén – người ghi sổ – bookkeeper |
| 283 | 会计期间 – kuàijì qījiān – kỳ kế toán – accounting period |
| 284 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm tài chính – fiscal year |
| 285 | 会计月份 – kuàijì yuèfèn – tháng kế toán – accounting month |
| 286 | 记账日期 – jìzhàng rìqī – ngày ghi sổ – posting date |
| 287 | 业务日期 – yèwù rìqī – ngày phát sinh nghiệp vụ – transaction date |
| 288 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – ngày chứng từ – voucher date |
| 289 | 摘要 – zhāiyào – diễn giải nghiệp vụ – description |
| 290 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting records |
| 291 | 档案编号 – dàng’àn biānhào – mã hồ sơ – file number |
| 292 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – lưu trữ hồ sơ – records retention |
| 293 | 资产类科目 – zīchǎn lèi kēmù – tài khoản tài sản – asset account |
| 294 | 负债类科目 – fùzhài lèi kēmù – tài khoản nợ phải trả – liability account |
| 295 | 权益类科目 – quányì lèi kēmù – tài khoản vốn chủ sở hữu – equity account |
| 296 | 成本类科目 – chéngběn lèi kēmù – tài khoản chi phí sản xuất – cost account |
| 297 | 损益类科目 – sǔnyì lèi kēmù – tài khoản doanh thu và chi phí – profit and loss account |
| 298 | 一级科目 – yījí kēmù – tài khoản cấp 1 – first-level account |
| 299 | 二级科目 – èrjí kēmù – tài khoản cấp 2 – second-level account |
| 300 | 三级科目 – sānjí kēmù – tài khoản cấp 3 – third-level account |
| 301 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – hạch toán phụ trợ – auxiliary accounting |
| 302 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – hạch toán theo dự án – project accounting |
| 303 | 部门核算 – bùmén hésuàn – hạch toán theo phòng ban – departmental accounting |
| 304 | 客户核算 – kèhù hésuàn – hạch toán theo khách hàng – customer accounting |
| 305 | 供应商核算 – gōngyìngshāng hésuàn – hạch toán theo nhà cung cấp – supplier accounting |
| 306 | 数量核算 – shùliàng hésuàn – hạch toán số lượng – quantity accounting |
| 307 | 外币核算 – wàibì hésuàn – hạch toán ngoại tệ – foreign currency accounting |
| 308 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – hàng hóa tồn kho – merchandise inventory |
| 309 | 原材料库存 – yuáncáiliào kùcún – tồn kho nguyên vật liệu – raw material inventory |
| 310 | 半成品库存 – bànchéngpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – semi-finished goods inventory |
| 311 | 产成品库存 – chǎnchéngpǐn kùcún – tồn kho thành phẩm – finished goods inventory |
| 312 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – kiểm kê tồn kho – inventory stocktaking |
| 313 | 库存调整 – kùcún tiáozhěng – điều chỉnh tồn kho – inventory adjustment |
| 314 | 库存损失 – kùcún sǔnshī – hao hụt tồn kho – inventory loss |
| 315 | 库存盈余 – kùcún yíngyú – thừa tồn kho – inventory surplus |
| 316 | 库存短缺 – kùcún duǎnquē – thiếu tồn kho – inventory shortage |
| 317 | 库存余额 – kùcún yúé – số dư tồn kho – inventory balance |
| 318 | 移动平均法 – yídòng píngjūn fǎ – phương pháp bình quân gia quyền – moving average method |
| 319 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO method |
| 320 | 固定资产编号 – gùdìng zīchǎn biānhào – mã tài sản cố định – fixed asset code |
| 321 | 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – nguyên giá tài sản cố định – original cost of fixed assets |
| 322 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – khấu hao lũy kế – accumulated depreciation |
| 323 | 净值 – jìngzhí – giá trị còn lại – net book value |
| 324 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản – asset disposal |
| 325 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – loại bỏ tài sản – asset retirement |
| 326 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – kiểm kê tài sản – asset inventory |
| 327 | 资产转移 – zīchǎn zhuǎnyí – điều chuyển tài sản – asset transfer |
| 328 | 资产增值 – zīchǎn zēngzhí – tăng giá trị tài sản – asset appreciation |
| 329 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment |
| 330 | 应收票据 – yīngshōu piàojù – phải thu bằng thương phiếu – notes receivable |
| 331 | 应付票据 – yīngfù piàojù – phải trả bằng thương phiếu – notes payable |
| 332 | 预收款项 – yùshōu kuǎnxiàng – khoản nhận trước – advances received |
| 333 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – khoản trả trước – advances paid |
| 334 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – phải thu khác – other receivables |
| 335 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – phải trả khác – other payables |
| 336 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts |
| 337 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – tổn thất nợ xấu – bad debt loss |
| 338 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 339 | 收入金额 – shōurù jīn’é – số tiền doanh thu – revenue amount |
| 340 | 销售收入 – xiāoshòu shōurù – doanh thu bán hàng – sales revenue |
| 341 | 服务收入 – fúwù shōurù – doanh thu dịch vụ – service revenue |
| 342 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – doanh thu khác – other operating income |
| 343 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating income |
| 344 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí – cost accounting |
| 345 | 产品成本 – chǎnpǐn chéngběn – giá thành sản phẩm – product cost |
| 346 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 347 | 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost |
| 348 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost |
| 349 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – chi phí thời kỳ – period expenses |
| 350 | 营业费用 – yíngyè fèiyòng – chi phí hoạt động – operating expenses |
| 351 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – thanh toán chi phí – expense reimbursement |
| 352 | 费用归集 – fèiyòng guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 353 | 费用分配 – fèiyòng fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 354 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – phân phối lợi nhuận – profit distribution |
| 355 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – phân tích lợi nhuận – profit analysis |
| 356 | 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability |
| 357 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng thanh toán – solvency |
| 358 | 运营能力 – yùnyíng nénglì – hiệu quả hoạt động – operating efficiency |
| 359 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – phân tích tài chính – financial analysis |
| 360 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – chỉ tiêu tài chính – financial indicators |
| 361 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay tài sản – asset turnover ratio |
| 362 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 363 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 364 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio |
| 365 | 权益报酬率 – quányì bàochóulǜ – tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – return on equity |
| 366 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận hoạt động – operating profit margin |
| 367 | 成本费用率 – chéngběn fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí – cost ratio |
| 368 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – hệ số thanh toán bằng tiền – cash ratio |
| 369 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial position |
| 370 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – kết quả hoạt động kinh doanh – operating results |
| 371 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – phân tích báo cáo tài chính – financial statement analysis |
| 372 | 报表使用者 – bàobiǎo shǐyòngzhě – người sử dụng báo cáo tài chính – financial statement user |
| 373 | 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – information disclosure |
| 374 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán – accounting standards |
| 375 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – enterprise accounting standards |
| 376 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 377 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – chế độ tài chính – financial regulations |
| 378 | 开户 – kāihù – mở tài khoản – open an account |
| 379 | 销户 – xiāohù – đóng tài khoản – close an account |
| 380 | 基本存款账户 – jīběn cúnkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán chính – basic deposit account |
| 381 | 一般存款账户 – yībān cúnkuǎn zhànghù – tài khoản tiền gửi thông thường – general deposit account |
| 382 | 专用存款账户 – zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù – tài khoản chuyên dùng – special deposit account |
| 383 | 临时存款账户 – línshí cúnkuǎn zhànghù – tài khoản tạm thời – temporary deposit account |
| 384 | 账户余额 – zhànghù yúé – số dư tài khoản – account balance |
| 385 | 账户明细 – zhànghù míngxì – chi tiết tài khoản – account details |
| 386 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction statement |
| 387 | 电子银行 – diànzǐ yínháng – ngân hàng điện tử – electronic banking |
| 388 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Internet banking – online banking |
| 389 | 手机银行 – shǒujī yínháng – ngân hàng di động – mobile banking |
| 390 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo của ngân hàng – bank receipt |
| 391 | 银行回执 – yínháng huízhí – giấy xác nhận ngân hàng – bank acknowledgment |
| 392 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí ngân hàng – bank service charge |
| 393 | 银行利息 – yínháng lìxī – lãi tiền gửi ngân hàng – bank interest |
| 394 | 贷款利息 – dàikuǎn lìxī – lãi vay – loan interest |
| 395 | 贷款 – dàikuǎn – khoản vay – loan |
| 396 | 借款 – jièkuǎn – vay tiền – borrowing |
| 397 | 还款 – huánkuǎn – hoàn trả khoản vay – loan repayment |
| 398 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 399 | 贷款合同 – dàikuǎn hétong – hợp đồng vay vốn – loan agreement |
| 400 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 401 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit line |
| 402 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 403 | 现金付款 – xiànjīn fùkuǎn – thanh toán bằng tiền mặt – cash payment |
| 404 | 银行转账付款 – yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn – thanh toán chuyển khoản – bank transfer payment |
| 405 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán chậm – deferred payment |
| 406 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán trả góp – installment payment |
| 407 | 收款方式 – shōukuǎn fāngshì – phương thức thu tiền – collection method |
| 408 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận thu tiền – payment receipt confirmation |
| 409 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation |
| 410 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – đơn vị giao dịch – business partner |
| 411 | 客户档案 – kèhù dàng’àn – hồ sơ khách hàng – customer file |
| 412 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – hồ sơ nhà cung cấp – supplier file |
| 413 | 客户编码 – kèhù biānmǎ – mã khách hàng – customer code |
| 414 | 供应商编码 – gōngyìngshāng biānmǎ – mã nhà cung cấp – supplier code |
| 415 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit period |
| 416 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 417 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – tuổi nợ phải thu – accounts receivable aging |
| 418 | 催款 – cuīkuǎn – đòi nợ – debt collection |
| 419 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đòi nợ – collection notice |
| 420 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt |
| 421 | 呆账 – dāizhàng – nợ khó đòi – doubtful debt |
| 422 | 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – xóa nợ xấu – write off bad debts |
| 423 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – đăng ký thuế – tax registration |
| 424 | 纳税人 – nàshuìrén – người nộp thuế – taxpayer |
| 425 | 一般纳税人 – yībān nàshuìrén – doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – general VAT taxpayer |
| 426 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp – small-scale taxpayer |
| 427 | 税务编码 – shuìwù biānmǎ – mã số thuế – tax code |
| 428 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – nghĩa vụ nộp thuế – tax obligation |
| 429 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – khai báo thuế – tax filing |
| 430 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – thời hạn nộp thuế – tax deadline |
| 431 | 应纳税额 – yìng nàshuì’é – số thuế phải nộp – tax payable |
| 432 | 已纳税额 – yǐ nàshuì’é – số thuế đã nộp – tax paid |
| 433 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – nộp tiền thuế – tax payment |
| 434 | 税务稽核 – shuìwù jīhé – kiểm tra thuế – tax review |
| 435 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – xác minh hóa đơn – invoice verification |
| 436 | 进项税抵扣 – jìnxiàng shuì dǐkòu – khấu trừ thuế GTGT đầu vào – input VAT deduction |
| 437 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 438 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 439 | 工资表 – gōngzī biǎo – bảng lương – payroll |
| 440 | 工资单 – gōngzīdān – phiếu lương – payslip |
| 441 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – tính lương – payroll accounting |
| 442 | 工资发放 – gōngzī fāfàng – chi trả tiền lương – salary payment |
| 443 | 基本工资 – jīběn gōngzī – lương cơ bản – basic salary |
| 444 | 岗位工资 – gǎngwèi gōngzī – lương theo vị trí – position salary |
| 445 | 绩效工资 – jìxiào gōngzī – lương hiệu suất – performance salary |
| 446 | 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus |
| 447 | 津贴 – jīntiē – phụ cấp – allowance |
| 448 | 加班费 – jiābānfèi – tiền làm thêm giờ – overtime pay |
| 449 | 工资扣款 – gōngzī kòukuǎn – khấu trừ lương – payroll deduction |
| 450 | 工资总额 – gōngzī zǒng’é – tổng quỹ lương – total payroll |
| 451 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm xã hội – social insurance contribution |
| 452 | 养老保险 – yǎnglǎo bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí – pension insurance |
| 453 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế – medical insurance |
| 454 | 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thất nghiệp – unemployment insurance |
| 455 | 工伤保险 – gōngshāng bǎoxiǎn – bảo hiểm tai nạn lao động – work injury insurance |
| 456 | 生育保险 – shēngyù bǎoxiǎn – bảo hiểm thai sản – maternity insurance |
| 457 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – quỹ nhà ở – housing provident fund |
| 458 | 个人缴纳 – gèrén jiǎonà – phần người lao động đóng – employee contribution |
| 459 | 单位缴纳 – dānwèi jiǎonà – phần doanh nghiệp đóng – employer contribution |
| 460 | 审计计划 – shěnjì jìhuà – kế hoạch kiểm toán – audit plan |
| 461 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – quy trình kiểm toán – audit procedures |
| 462 | 审计范围 – shěnjì fànwéi – phạm vi kiểm toán – audit scope |
| 463 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – ý kiến kiểm toán – audit opinion |
| 464 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – ý kiến chấp nhận toàn phần – unqualified opinion |
| 465 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – ý kiến ngoại trừ – qualified opinion |
| 466 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – ý kiến không chấp nhận – adverse opinion |
| 467 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – từ chối đưa ra ý kiến – disclaimer of opinion |
| 468 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control |
| 469 | 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ – internal audit |
| 470 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 471 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 472 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk |
| 473 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – rủi ro vốn – funding risk |
| 474 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách – budget management |
| 475 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – lập ngân sách – budget preparation |
| 476 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 477 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 478 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – điều chỉnh ngân sách – budget adjustment |
| 479 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí – cost control |
| 480 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – quản lý dòng tiền – cash management |
| 481 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – ngân sách hoạt động – operating budget |
| 482 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – ngân sách đầu tư – capital budget |
| 483 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 484 | 预算报告 – yùsuàn bàogào – báo cáo ngân sách – budget report |
| 485 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 486 | 货币资金 – huòbì zījīn – tiền và các khoản tương đương tiền – cash and cash equivalents |
| 487 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – khoản tương đương tiền – cash equivalents |
| 488 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – đầu tư ngắn hạn – short-term investment |
| 489 | 长期投资 – chángqī tóuzī – đầu tư dài hạn – long-term investment |
| 490 | 股权投资 – gǔquán tóuzī – đầu tư vốn cổ phần – equity investment |
| 491 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – đầu tư trái quyền – debt investment |
| 492 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư – investment income |
| 493 | 投资成本 – tóuzī chéngběn – chi phí đầu tư – investment cost |
| 494 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – tỷ suất hoàn vốn đầu tư – return on investment |
| 495 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – rủi ro đầu tư – investment risk |
| 496 | 资本 – zīběn – vốn – capital |
| 497 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn điều lệ – registered capital |
| 498 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – vốn đã góp – paid-in capital |
| 499 | 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – vốn cam kết góp – subscribed capital |
| 500 | 资本结构 – zīběn jiégòu – cơ cấu vốn – capital structure |
| 501 | 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of capital |
| 502 | 资本支出 – zīběn zhīchū – chi tiêu vốn – capital expenditure |
| 503 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 504 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – circulating capital |
| 505 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – luân chuyển vốn – capital turnover |
| 506 | 资金使用率 – zījīn shǐyònglǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital utilization rate |
| 507 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital occupation |
| 508 | 融资 – róngzī – huy động vốn – financing |
| 509 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 510 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost |
| 511 | 融资渠道 – róngzī qúdào – kênh huy động vốn – financing channel |
| 512 | 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan |
| 513 | 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow |
| 514 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – dòng tiền vào – cash inflow |
| 515 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – dòng tiền ra – cash outflow |
| 516 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền kinh doanh – operating cash flow |
| 517 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – dòng tiền đầu tư – investing cash flow |
| 518 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – dòng tiền tài chính – financing cash flow |
| 519 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – ngân sách tiền mặt – cash budget |
| 520 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 521 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – thặng dư vốn – cash surplus |
| 522 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối vốn – fund allocation |
| 523 | 营业成本分析 – yíngyè chéngběn fēnxī – phân tích giá vốn – cost analysis |
| 524 | 收入分析 – shōurù fēnxī – phân tích doanh thu – revenue analysis |
| 525 | 费用分析 – fèiyòng fēnxī – phân tích chi phí – expense analysis |
| 526 | 毛利分析 – máolì fēnxī – phân tích lợi nhuận gộp – gross profit analysis |
| 527 | 净利润分析 – jìng lìrùn fēnxī – phân tích lợi nhuận ròng – net profit analysis |
| 528 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – profit growth rate |
| 529 | 营业收入增长率 – yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ – tốc độ tăng trưởng doanh thu – revenue growth rate |
| 530 | 成本降低率 – chéngběn jiàngdīlǜ – tỷ lệ giảm chi phí – cost reduction rate |
| 531 | 盈利预测 – yínglì yùcè – dự báo lợi nhuận – earnings forecast |
| 532 | 财务预测 – cáiwù yùcè – dự báo tài chính – financial forecast |
| 533 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – dự toán tài chính – financial budget |
| 534 | 年度决算 – niándù juésuàn – quyết toán năm – annual closing |
| 535 | 中期报告 – zhōngqī bàogào – báo cáo giữa kỳ – interim report |
| 536 | 季度报告 – jìdù bàogào – báo cáo quý – quarterly report |
| 537 | 月度报告 – yuèdù bàogào – báo cáo tháng – monthly report |
| 538 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – báo cáo phân tích kinh doanh – business analysis report |
| 539 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – báo cáo quản trị – management report |
| 540 | 财务数据 – cáiwù shùjù – dữ liệu tài chính – financial data |
| 541 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – thông tin tài chính – financial information |
| 542 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – hệ thống tài chính – financial system |
| 543 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – phần mềm kế toán – accounting software |
| 544 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – phần mềm tài chính – financial software |
| 545 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – hệ thống ERP – enterprise resource planning |
| 546 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – trung tâm tài chính dùng chung – shared service center |
| 547 | 数据导入 – shùjù dǎorù – nhập dữ liệu – data import |
| 548 | 数据导出 – shùjù dǎochū – xuất dữ liệu – data export |
| 549 | 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup |
| 550 | 数据恢复 – shùjù huīfù – khôi phục dữ liệu – data recovery |
| 551 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý quyền truy cập – access management |
| 552 | 系统设置 – xìtǒng shèzhì – cài đặt hệ thống – system settings |
| 553 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – ghi sổ tự động – automatic posting |
| 554 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – tự động tạo chứng từ – automatic voucher generation |
| 555 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – duyệt chứng từ – voucher review |
| 556 | 凭证过账 – píngzhèng guòzhàng – ghi sổ chứng từ – voucher posting |
| 557 | 反过账 – fǎn guòzhàng – hủy ghi sổ – reverse posting |
| 558 | 反审核 – fǎn shěnhé – hủy duyệt – reverse approval |
| 559 | 期末处理 – qīmò chǔlǐ – xử lý cuối kỳ – period-end processing |
| 560 | 年度结账 – niándù jiézhàng – khóa sổ cuối năm – year-end closing |
| 561 | 年度结转 – niándù jiézhuǎn – kết chuyển cuối năm – year-end closing entries |
| 562 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – báo biểu kế toán – accounting statements |
| 563 | 财务决策 – cáiwù juécè – quyết định tài chính – financial decision |
| 564 | 经营决策 – jīngyíng juécè – quyết định kinh doanh – business decision |
| 565 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí – cost management |
| 566 | 收入管理 – shōurù guǎnlǐ – quản lý doanh thu – revenue management |
| 567 | 利润管理 – lìrùn guǎnlǐ – quản lý lợi nhuận – profit management |
| 568 | 资产管理 – zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản – asset management |
| 569 | 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – quản lý nợ phải trả – liability management |
| 570 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – funding plan |
| 571 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – mục tiêu tài chính – financial objectives |
| 572 | 经营目标 – jīngyíng mùbiāo – mục tiêu kinh doanh – business objectives |
| 573 | 经营计划 – jīngyíng jìhuà – kế hoạch kinh doanh – business plan |
| 574 | 年度计划 – niándù jìhuà – kế hoạch năm – annual plan |
| 575 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu quả công việc – performance evaluation |
| 576 | 经营绩效 – jīngyíng jìxiào – hiệu quả kinh doanh – business performance |
| 577 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – hiệu quả tài chính – financial performance |
| 578 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – chỉ số KPI – key performance indicator |
| 579 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – hiệu quả kinh tế – economic benefit |
| 580 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – phân tích kết quả kinh doanh – operating results analysis |
| 581 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – hoạt động liên tục – going concern |
| 582 | 内部报告 – nèibù bàogào – báo cáo nội bộ – internal report |
| 583 | 外部报告 – wàibù bàogào – báo cáo bên ngoài – external report |
| 584 | 综合财务分析 – zōnghé cáiwù fēnxī – phân tích tài chính tổng hợp – comprehensive financial analysis |
| 585 | 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình hoạt động kinh doanh – operating condition |
| 586 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – tình hình sức khỏe tài chính – financial health |
| 587 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – tạo ra giá trị – value creation |
| 588 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – giá trị doanh nghiệp – enterprise value |
| 589 | 主营业务 – zhǔyíng yèwù – hoạt động kinh doanh chính – principal business |
| 590 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh chính – principal operating revenue |
| 591 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – doanh thu hoạt động khác – other operating revenue |
| 592 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – chi phí ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating expenses |
| 593 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – nguyên tắc ghi nhận doanh thu – revenue recognition principle |
| 594 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – thời điểm ghi nhận doanh thu – revenue recognition timing |
| 595 | 合同收入 – hétóng shōurù – doanh thu hợp đồng – contract revenue |
| 596 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract |
| 597 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua hàng – purchase contract |
| 598 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset |
| 599 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả theo hợp đồng – contract liability |
| 600 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation |
| 601 | 合同价款 – hétóng jiàkuǎn – giá trị hợp đồng – contract consideration |
| 602 | 交易价格 – jiāoyì jiàgé – giá giao dịch – transaction price |
| 603 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – đối tượng tập hợp chi phí – cost object |
| 604 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – trung tâm chi phí – cost center |
| 605 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – trung tâm trách nhiệm – responsibility center |
| 606 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – trung tâm lợi nhuận – profit center |
| 607 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – trung tâm đầu tư – investment center |
| 608 | 成本归集 – chéngběn guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 609 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 610 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 611 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 612 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – chi phí mục tiêu – target cost |
| 613 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – chi phí dự toán – budgeted cost |
| 614 | 边际成本 – biānjì chéngběn – chi phí cận biên – marginal cost |
| 615 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 616 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 617 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – chi phí đơn vị – unit cost |
| 618 | 完全成本 – wánquán chéngběn – chi phí toàn bộ – full cost |
| 619 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – giá thành sản xuất – manufacturing cost |
| 620 | 产品成本计算 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn – tính giá thành sản phẩm – product costing |
| 621 | 成本差异 – chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí – cost variance |
| 622 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – tiết kiệm chi phí – cost saving |
| 623 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – vượt chi phí – cost overrun |
| 624 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – dự toán chi phí – expense budget |
| 625 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – kiểm soát chi phí – expense control |
| 626 | 费用审核 – fèiyòng shěnhé – kiểm tra chi phí – expense review |
| 627 | 费用报表 – fèiyòng bàobiǎo – báo cáo chi phí – expense report |
| 628 | 费用归口管理 – fèiyòng guīkǒu guǎnlǐ – quản lý chi phí theo bộ phận – departmental expense management |
| 629 | 期间成本 – qījiān chéngběn – chi phí thời kỳ – period cost |
| 630 | 产品毛利 – chǎnpǐn máolì – lợi nhuận gộp sản phẩm – product gross profit |
| 631 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 632 | 贡献毛益 – gòngxiàn máoyì – lãi góp – contribution margin |
| 633 | 利润预测 – lìrùn yùcè – dự báo lợi nhuận – profit forecast |
| 634 | 利润预算 – lìrùn yùsuàn – ngân sách lợi nhuận – profit budget |
| 635 | 利润目标 – lìrùn mùbiāo – mục tiêu lợi nhuận – profit target |
| 636 | 现金预算表 – xiànjīn yùsuàn biǎo – bảng ngân sách tiền mặt – cash budget schedule |
| 637 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – ngân sách vốn – funding budget |
| 638 | 资本投资 – zīběn tóuzī – đầu tư vốn – capital investment |
| 639 | 投资决策 – tóuzī juécè – quyết định đầu tư – investment decision |
| 640 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – dự án đầu tư – investment project |
| 641 | 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại thuần – net present value |
| 642 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 643 | 投资回收期 – tóuzī huíshōuqī – thời gian hoàn vốn – payback period |
| 644 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis |
| 645 | 财务模型 – cáiwù móxíng – mô hình tài chính – financial model |
| 646 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo tài chính – financial forecasting model |
| 647 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – phân tích thực hiện ngân sách – budget performance analysis |
| 648 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – chênh lệch ngân sách – budget variance |
| 649 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 650 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – ngân sách linh hoạt – flexible budget |
| 651 | 零基预算 – língjī yùsuàn – ngân sách từ số không – zero-based budgeting |
| 652 | 内部控制制度 – nèibù kòngzhì zhìdù – hệ thống kiểm soát nội bộ – internal control system |
| 653 | 内部控制程序 – nèibù kòngzhì chéngxù – quy trình kiểm soát nội bộ – internal control procedures |
| 654 | 职责分离 – zhízé fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties |
| 655 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo thẩm quyền – authorization approval |
| 656 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 657 | 内部监督 – nèibù jiāndū – giám sát nội bộ – internal supervision |
| 658 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – giám sát tài chính – financial supervision |
| 659 | 会计监督 – kuàijì jiāndū – giám sát kế toán – accounting supervision |
| 660 | 内部稽核 – nèibù jīhé – kiểm tra nội bộ – internal inspection |
| 661 | 舞弊风险 – wǔbì fēngxiǎn – rủi ro gian lận – fraud risk |
| 662 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – gian lận tài chính – financial fraud |
| 663 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 664 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro – risk warning |
| 665 | 持续监控 – chíxù jiānkòng – giám sát liên tục – continuous monitoring |
| 666 | 财务合规 – cáiwù héguī – tuân thủ tài chính – financial compliance |
| 667 | 税务合规 – shuìwù héguī – tuân thủ thuế – tax compliance |
| 668 | 法规遵循 – fǎguī zūnxún – tuân thủ pháp luật – regulatory compliance |
| 669 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán quốc tế – International Accounting Standards |
| 670 | 中国企业会计准则 – Zhōngguó qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực Kế toán Doanh nghiệp Trung Quốc – Chinese Accounting Standards |
| 671 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – thay đổi ước tính kế toán – change in accounting estimate |
| 672 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – thay đổi chính sách kế toán – change in accounting policy |
| 673 | 会计差错更正 – kuàijì chācuò gēngzhèng – sửa chữa sai sót kế toán – correction of accounting errors |
| 674 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá tài sản – asset impairment provision |
| 675 | 减值测试 – jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm giá trị – impairment test |
| 676 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 677 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – giá gốc – historical cost |
| 678 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – chi phí thay thế – replacement cost |
| 679 | 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – giá trị thuần có thể thực hiện – net realizable value |
| 680 | 现值 – xiànzhí – giá trị hiện tại – present value |
| 681 | 终值 – zhōngzhí – giá trị tương lai – future value |
| 682 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – tài chính dùng chung – financial shared services |
| 683 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – tài chính thông minh – intelligent finance |
| 684 | 数字化会计 – shùzìhuà kuàijì – kế toán số – digital accounting |
| 685 | 业财融合 – yè cái rónghé – tích hợp nghiệp vụ và tài chính – business-finance integration |
| 686 | 财务转型 – cáiwù zhuǎnxíng – chuyển đổi tài chính – finance transformation |
| 687 | 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis |
| 688 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – trí tuệ kinh doanh – business intelligence (BI) |
| 689 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – trực quan hóa dữ liệu – data visualization |
| 690 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – chuyển đổi số tài chính – finance digitalization |
| 691 | 客户 – kèhù – khách hàng – customer |
| 692 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 693 | 往来客户 – wǎnglái kèhù – khách hàng giao dịch – trading customer |
| 694 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – đối tác giao dịch – business partner |
| 695 | 供应商名称 – gōngyìngshāng míngchēng – tên nhà cung cấp – supplier name |
| 696 | 客户余额 – kèhù yúé – số dư khách hàng – customer balance |
| 697 | 供应商余额 – gōngyìngshāng yúé – số dư nhà cung cấp – supplier balance |
| 698 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – đối chiếu công nợ khách hàng – customer reconciliation |
| 699 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – đối chiếu công nợ nhà cung cấp – supplier reconciliation |
| 700 | 应收余额 – yīngshōu yúé – số dư phải thu – accounts receivable balance |
| 701 | 应付余额 – yīngfù yúé – số dư phải trả – accounts payable balance |
| 702 | 应收明细 – yīngshōu míngxì – chi tiết phải thu – receivable details |
| 703 | 应付明细 – yīngfù míngxì – chi tiết phải trả – payable details |
| 704 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 705 | 收款计划 – shōukuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan |
| 706 | 付款计划 – fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán – payment plan |
| 707 | 催收账款 – cuīshōu zhàngkuǎn – thu hồi công nợ – debt collection |
| 708 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management |
| 709 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 710 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 711 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order |
| 712 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn đặt hàng bán – sales order |
| 713 | 采购申请 – cǎigòu shēnqǐng – đề nghị mua hàng – purchase request |
| 714 | 采购审批 – cǎigòu shěnpī – phê duyệt mua hàng – purchase approval |
| 715 | 采购入库 – cǎigòu rùkù – nhập kho mua hàng – purchase receipt |
| 716 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – trả lại hàng mua – purchase return |
| 717 | 销售出库 – xiāoshòu chūkù – xuất kho bán hàng – sales issue |
| 718 | 销售退货 – xiāoshòu tuìhuò – hàng bán bị trả lại – sales return |
| 719 | 采购发票 – cǎigòu fāpiào – hóa đơn mua hàng – purchase invoice |
| 720 | 销售发票 – xiāoshòu fāpiào – hóa đơn bán hàng – sales invoice |
| 721 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchasing cost |
| 722 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price |
| 723 | 销售价格 – xiāoshòu jiàgé – giá bán – selling price |
| 724 | 采购折扣 – cǎigòu zhékòu – chiết khấu mua hàng – purchase discount |
| 725 | 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – chiết khấu bán hàng – sales discount |
| 726 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – chiết khấu thương mại – trade discount |
| 727 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – chiết khấu thanh toán – cash discount |
| 728 | 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity |
| 729 | 销售数量 – xiāoshòu shùliàng – số lượng bán – sales quantity |
| 730 | 采购金额 – cǎigòu jīn’é – giá trị mua hàng – purchase amount |
| 731 | 销售金额 – xiāoshòu jīn’é – doanh số bán hàng – sales amount |
| 732 | 库存商品明细 – kùcún shāngpǐn míngxì – chi tiết hàng tồn kho – inventory details |
| 733 | 库存台账 – kùcún táizhàng – sổ theo dõi tồn kho – inventory register |
| 734 | 库存查询 – kùcún cháxún – tra cứu tồn kho – inventory inquiry |
| 735 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – cảnh báo tồn kho – inventory warning |
| 736 | 最低库存 – zuìdī kùcún – mức tồn kho tối thiểu – minimum inventory |
| 737 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – mức tồn kho tối đa – maximum inventory |
| 738 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 739 | 库存成本 – kùcún chéngběn – giá trị tồn kho – inventory cost |
| 740 | 库存周转率 – kùcún zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover |
| 741 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management |
| 742 | 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – thủ kho – warehouse keeper |
| 743 | 仓位 – cāngwèi – vị trí lưu kho – storage location |
| 744 | 库存编码 – kùcún biānmǎ – mã hàng tồn kho – inventory code |
| 745 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode |
| 746 | 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code |
| 747 | 批次管理 – pīcì guǎnlǐ – quản lý lô hàng – batch management |
| 748 | 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – lệnh sản xuất – production order |
| 749 | 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan |
| 750 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 751 | 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop |
| 752 | 生产部门 – shēngchǎn bùmén – bộ phận sản xuất – production department |
| 753 | 完工产品 – wángōng chǎnpǐn – thành phẩm hoàn thành – finished products |
| 754 | 在产品 – zàichǎnpǐn – sản phẩm dở dang – work in progress |
| 755 | 材料领用 – cáiliào lǐngyòng – xuất dùng nguyên vật liệu – material issue |
| 756 | 材料退库 – cáiliào tuìkù – nhập lại vật tư – material return |
| 757 | 生产领料单 – shēngchǎn lǐngliàodān – phiếu xuất vật tư sản xuất – material requisition slip |
| 758 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note |
| 759 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note |
| 760 | 调拨单 – diàobōdān – phiếu điều chuyển kho – stock transfer note |
| 761 | 盘点单 – pándiǎndān – phiếu kiểm kê – stock count sheet |
| 762 | 库存调整单 – kùcún tiáozhěngdān – phiếu điều chỉnh tồn kho – inventory adjustment form |
| 763 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – thông báo thanh toán – payment notice |
| 764 | 收款通知 – shōukuǎn tōngzhī – thông báo thu tiền – collection notice |
| 765 | 付款凭据 – fùkuǎn píngjù – chứng từ thanh toán – payment document |
| 766 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – thanh toán điện tử – electronic payment |
| 767 | 跨行转账 – kuàháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản liên ngân hàng – interbank transfer |
| 768 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – thông báo tiền đã vào tài khoản – payment received notice |
| 769 | 付款状态 – fùkuǎn zhuàngtài – trạng thái thanh toán – payment status |
| 770 | 收款状态 – shōukuǎn zhuàngtài – trạng thái thu tiền – collection status |
| 771 | 银行余额调节表 – yínháng yúé tiáojiébiǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 772 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 773 | 管理层 – guǎnlǐcéng – ban quản lý – management |
| 774 | 董事会 – dǒngshìhuì – hội đồng quản trị – board of directors |
| 775 | 监事会 – jiānshìhuì – ban kiểm soát – board of supervisors |
| 776 | 股东大会 – gǔdōng dàhuì – đại hội cổ đông – shareholders’ meeting |
| 777 | 经营报告 – jīngyíng bàogào – báo cáo hoạt động kinh doanh – operating report |
| 778 | 财务总结 – cáiwù zǒngjié – tổng kết tài chính – financial summary |
| 779 | 年度财务报告 – niándù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính năm – annual financial report |
| 780 | 季度财务报告 – jìdù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính quý – quarterly financial report |
| 781 | 月度财务报告 – yuèdù cáiwù bàogào – báo cáo tài chính tháng – monthly financial report |
| 782 | 经营数据 – jīngyíng shùjù – số liệu kinh doanh – business data |
| 783 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu tài chính – financial data analysis |
| 784 | 经营指标 – jīngyíng zhǐbiāo – chỉ tiêu kinh doanh – business indicators |
| 785 | 财务指标分析 – cáiwù zhǐbiāo fēnxī – phân tích chỉ tiêu tài chính – financial ratio analysis |
| 786 | 企业经营分析 – qǐyè jīngyíng fēnxī – phân tích hoạt động doanh nghiệp – business operation analysis |
| 787 | 财务管理体系 – cáiwù guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý tài chính – financial management system |
| 788 | 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính hợp nhất – consolidated financial statements |
| 789 | 合并资产负债表 – hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán hợp nhất – consolidated balance sheet |
| 790 | 合并利润表 – hébìng lìrùn biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất – consolidated income statement |
| 791 | 合并现金流量表 – hébìng xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất – consolidated cash flow statement |
| 792 | 合并所有者权益变动表 – hébìng suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu hợp nhất – consolidated statement of changes in equity |
| 793 | 合并报表附注 – hébìng bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất – notes to consolidated financial statements |
| 794 | 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company |
| 795 | 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary |
| 796 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – công ty holding – holding company |
| 797 | 联营企业 – liányíng qǐyè – công ty liên kết – associate |
| 798 | 合营企业 – héyíng qǐyè – công ty liên doanh – joint venture |
| 799 | 控制权 – kòngzhìquán – quyền kiểm soát – control |
| 800 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – lợi ích cổ đông không kiểm soát – non-controlling interest |
| 801 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – giao dịch nội bộ – intercompany transaction |
| 802 | 内部销售 – nèibù xiāoshòu – bán hàng nội bộ – intercompany sales |
| 803 | 内部采购 – nèibù cǎigòu – mua hàng nội bộ – intercompany purchases |
| 804 | 内部利润 – nèibù lìrùn – lợi nhuận nội bộ – intercompany profit |
| 805 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – công nợ nội bộ – intercompany balances |
| 806 | 内部抵销 – nèibù dǐxiāo – loại trừ nội bộ – intercompany elimination |
| 807 | 合并调整 – hébìng tiáozhěng – điều chỉnh hợp nhất – consolidation adjustment |
| 808 | 权益法 – quányìfǎ – phương pháp vốn chủ sở hữu – equity method |
| 809 | 成本法 – chéngběnfǎ – phương pháp giá gốc – cost method |
| 810 | 购买法 – gòumǎifǎ – phương pháp mua lại – acquisition method |
| 811 | 商誉 – shāngyù – lợi thế thương mại – goodwill |
| 812 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – suy giảm lợi thế thương mại – goodwill impairment |
| 813 | 购买价格分摊 – gòumǎi jiàgé fēntān – phân bổ giá mua – purchase price allocation |
| 814 | 企业合并 – qǐyè hébìng – hợp nhất doanh nghiệp – business combination |
| 815 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cơ cấu tài sản – asset restructuring |
| 816 | 股权收购 – gǔquán shōugòu – mua lại cổ phần – equity acquisition |
| 817 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 818 | 重组收益 – chóngzǔ shōuyì – thu nhập từ tái cơ cấu – restructuring gain |
| 819 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – giả định hoạt động liên tục – going concern assumption |
| 820 | 会计主体 – kuàijì zhǔtǐ – chủ thể kế toán – accounting entity |
| 821 | 会计分期 – kuàijì fēnqī – kỳ kế toán – accounting period |
| 822 | 货币计量 – huòbì jìliáng – nguyên tắc tiền tệ – monetary measurement |
| 823 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – nguyên tắc dồn tích – accrual basis |
| 824 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – nguyên tắc tiền mặt – cash basis |
| 825 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – nguyên tắc trọng yếu – materiality principle |
| 826 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – nguyên tắc thận trọng – prudence principle |
| 827 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – nguyên tắc nhất quán – consistency principle |
| 828 | 可比性原则 – kěbǐxìng yuánzé – nguyên tắc có thể so sánh – comparability principle |
| 829 | 及时性原则 – jíshíxìng yuánzé – nguyên tắc kịp thời – timeliness principle |
| 830 | 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability |
| 831 | 相关性 – xiāngguānxìng – tính liên quan – relevance |
| 832 | 可理解性 – kělǐjiěxìng – tính dễ hiểu – understandability |
| 833 | 可验证性 – kě yànzhèngxìng – tính có thể kiểm chứng – verifiability |
| 834 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – tính minh bạch tài chính – financial transparency |
| 835 | 信息质量 – xìnxī zhìliàng – chất lượng thông tin – information quality |
| 836 | 信息系统 – xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin – information system |
| 837 | 管理信息系统 – guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin quản lý – management information system |
| 838 | 财务信息系统 – cáiwù xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin tài chính – financial information system |
| 839 | 内部报告制度 – nèibù bàogào zhìdù – chế độ báo cáo nội bộ – internal reporting system |
| 840 | 预算委员会 – yùsuàn wěiyuánhuì – ủy ban ngân sách – budget committee |
| 841 | 预算责任人 – yùsuàn zérènrén – người chịu trách nhiệm ngân sách – budget owner |
| 842 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – phê duyệt ngân sách – budget approval |
| 843 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxínglǜ – tỷ lệ thực hiện ngân sách – budget execution rate |
| 844 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – đánh giá ngân sách – budget assessment |
| 845 | 预算监控 – yùsuàn jiānkòng – giám sát ngân sách – budget monitoring |
| 846 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – sai lệch ngân sách – budget deviation |
| 847 | 经营预算管理 – jīngyíng yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách kinh doanh – operating budget management |
| 848 | 全面预算管理 – quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách toàn diện – comprehensive budget management |
| 849 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – dự báo cuốn chiếu – rolling forecast |
| 850 | 年度预测 – niándù yùcè – dự báo năm – annual forecast |
| 851 | 季度预测 – jìdù yùcè – dự báo quý – quarterly forecast |
| 852 | 经营现金流预测 – jīngyíng xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền kinh doanh – operating cash flow forecast |
| 853 | 资金需求预测 – zījīn xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu vốn – funding requirement forecast |
| 854 | 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu huy động vốn – financing requirement |
| 855 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 856 | 资金缺口分析 – zījīn quēkǒu fēnxī – phân tích thiếu hụt vốn – funding gap analysis |
| 857 | 盈利预测报告 – yínglì yùcè bàogào – báo cáo dự báo lợi nhuận – earnings forecast report |
| 858 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – báo cáo phân tích tài chính – financial analysis report |
| 859 | 经营分析会 – jīngyíng fēnxīhuì – cuộc họp phân tích kinh doanh – business review meeting |
| 860 | 财务会议 – cáiwù huìyì – cuộc họp tài chính – finance meeting |
| 861 | 经营计划书 – jīngyíng jìhuàshū – kế hoạch kinh doanh – business plan |
| 862 | 投资计划书 – tóuzī jìhuàshū – kế hoạch đầu tư – investment plan |
| 863 | 资金计划表 – zījīn jìhuà biǎo – bảng kế hoạch vốn – funding schedule |
| 864 | 资金日报 – zījīn rìbào – báo cáo vốn hằng ngày – daily cash report |
| 865 | 资金周报 – zījīn zhōubào – báo cáo vốn hằng tuần – weekly cash report |
| 866 | 资金月报 – zījīn yuèbào – báo cáo vốn hằng tháng – monthly cash report |
| 867 | 经营月报 – jīngyíng yuèbào – báo cáo kinh doanh tháng – monthly operating report |
| 868 | 经营季报 – jīngyíng jìbào – báo cáo kinh doanh quý – quarterly operating report |
| 869 | 经营年报 – jīngyíng niánbào – báo cáo kinh doanh năm – annual operating report |
| 870 | 财务月报 – cáiwù yuèbào – báo cáo tài chính tháng – monthly financial report |
| 871 | 财务季报 – cáiwù jìbào – báo cáo tài chính quý – quarterly financial report |
| 872 | 财务年报 – cáiwù niánbào – báo cáo tài chính năm – annual financial report |
| 873 | 审计委员会 – shěnjì wěiyuánhuì – ủy ban kiểm toán – audit committee |
| 874 | 风险委员会 – fēngxiǎn wěiyuánhuì – ủy ban quản lý rủi ro – risk committee |
| 875 | 内控体系 – nèikòng tǐxì – hệ thống kiểm soát nội bộ – internal control framework |
| 876 | 合规管理 – héguī guǎnlǐ – quản lý tuân thủ – compliance management |
| 877 | 风险管理体系 – fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý rủi ro – risk management system |
| 878 | 企业治理 – qǐyè zhìlǐ – quản trị doanh nghiệp – corporate governance |
| 879 | 治理结构 – zhìlǐ jiégòu – cơ cấu quản trị – governance structure |
| 880 | 董事长 – dǒngshìzhǎng – chủ tịch hội đồng quản trị – chairman of the board |
| 881 | 首席执行官 – shǒuxí zhíxíngguān – tổng giám đốc điều hành – chief executive officer (CEO) |
| 882 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – giám đốc tài chính – chief financial officer (CFO) |
| 883 | 财务总经理 – cáiwù zǒngjīnglǐ – tổng giám đốc tài chính – finance general manager |
| 884 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – trưởng phòng tài chính – finance manager |
| 885 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – phụ trách kế toán – accounting supervisor |
| 886 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – phụ trách tài chính – finance supervisor |
| 887 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – kế toán giá thành – cost accountant |
| 888 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – kế toán thuế – tax accountant |
| 889 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – kế toán quản trị – management accountant |
| 890 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – chuyên viên phân tích tài chính – financial analyst |
| 891 | 电子会计凭证 – diànzǐ kuàijì píngzhèng – chứng từ kế toán điện tử – electronic accounting voucher |
| 892 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử – electronic archive |
| 893 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – chữ ký điện tử – electronic signature |
| 894 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – chứng thư số – digital certificate |
| 895 | 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – hệ thống quản lý thuế – tax control system |
| 896 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – hệ thống xuất hóa đơn – invoicing system |
| 897 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – số hóa đơn – invoice number |
| 898 | 发票代码 – fāpiào dàimǎ – mã hóa đơn – invoice code |
| 899 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – hóa đơn thông thường – regular invoice |
| 900 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn điều chỉnh – red-letter invoice |
| 901 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – hóa đơn hủy – void invoice |
| 902 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – invoice cancellation |
| 903 | 发票冲红 – fāpiào chōnghóng – điều chỉnh hóa đơn đỏ – invoice reversal |
| 904 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – tra cứu hóa đơn – invoice verification |
| 905 | 税率调整 – shuìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh thuế suất – tax rate adjustment |
| 906 | 免税收入 – miǎnshuì shōurù – doanh thu miễn thuế – tax-exempt income |
| 907 | 应税收入 – yìngshuì shōurù – doanh thu chịu thuế – taxable revenue |
| 908 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 909 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – lợi nhuận sau thuế – profit after tax |
| 910 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – thuế thu nhập hoãn lại – deferred income tax |
| 911 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế hoãn lại – deferred tax asset |
| 912 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – nợ thuế hoãn lại – deferred tax liability |
| 913 | 税务风险评估 – shuìwù fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro thuế – tax risk assessment |
| 914 | 税务优惠 – shuìwù yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 915 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – miễn giảm thuế – tax exemption |
| 916 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – đăng ký với cơ quan thuế – tax filing registration |
| 917 | 税务复核 – shuìwù fùhé – rà soát thuế – tax review |
| 918 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – tư vấn thuế – tax consulting |
| 919 | 纳税信用 – nàshuì xìnyòng – uy tín thuế – tax credit rating |
| 920 | 固定资产卡片 – gùdìng zīchǎn kǎpiàn – thẻ tài sản cố định – fixed asset card |
| 921 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – nhãn tài sản – asset label |
| 922 | 资产编码 – zīchǎn biānmǎ – mã tài sản – asset code |
| 923 | 资产盘亏 – zīchǎn pánkuī – thiếu tài sản khi kiểm kê – asset shortage |
| 924 | 资产盘盈 – zīchǎn pányíng – thừa tài sản khi kiểm kê – asset surplus |
| 925 | 资产维修 – zīchǎn wéixiū – sửa chữa tài sản – asset maintenance |
| 926 | 资产保养 – zīchǎn bǎoyǎng – bảo dưỡng tài sản – asset maintenance service |
| 927 | 资产报损 – zīchǎn bàosǔn – báo hỏng tài sản – asset damage report |
| 928 | 资产报废申请 – zīchǎn bàofèi shēnqǐng – đề nghị thanh lý tài sản – asset disposal request |
| 929 | 资产验收 – zīchǎn yànshōu – nghiệm thu tài sản – asset acceptance |
| 930 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – phiếu đề nghị mua hàng – purchase requisition |
| 931 | 采购审批单 – cǎigòu shěnpīdān – phiếu phê duyệt mua hàng – purchase approval form |
| 932 | 询价单 – xúnjiàdān – phiếu hỏi giá – request for quotation |
| 933 | 报价单 – bàojiàdān – bảng báo giá – quotation |
| 934 | 采购合同编号 – cǎigòu hétóng biānhào – số hợp đồng mua hàng – purchase contract number |
| 935 | 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note |
| 936 | 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – goods receipt |
| 937 | 验收单 – yànshōudān – biên bản nghiệm thu – acceptance report |
| 938 | 退货单 – tuìhuòdān – phiếu trả hàng – return note |
| 939 | 换货单 – huànhuòdān – phiếu đổi hàng – exchange note |
| 940 | 销售出货单 – xiāoshòu chūhuòdān – phiếu xuất bán – sales delivery note |
| 941 | 客户签收单 – kèhù qiānshōudān – phiếu khách hàng ký nhận – customer receipt |
| 942 | 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number |
| 943 | 订单编号 – dìngdān biānhào – số đơn hàng – order number |
| 944 | 项目编号 – xiàngmù biānhào – mã dự án – project code |
| 945 | 部门编号 – bùmén biānhào – mã phòng ban – department code |
| 946 | 员工编号 – yuángōng biānhào – mã nhân viên – employee ID |
| 947 | ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system |
| 948 | 财务模块 – cáiwù mókuài – phân hệ tài chính – finance module |
| 949 | 采购模块 – cǎigòu mókuài – phân hệ mua hàng – purchasing module |
| 950 | 销售模块 – xiāoshòu mókuài – phân hệ bán hàng – sales module |
| 951 | 库存模块 – kùcún mókuài – phân hệ kho – inventory module |
| 952 | 生产模块 – shēngchǎn mókuài – phân hệ sản xuất – manufacturing module |
| 953 | 成本模块 – chéngběn mókuài – phân hệ giá thành – costing module |
| 954 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – phân hệ sổ cái – general ledger module |
| 955 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – phân hệ phải thu – accounts receivable module |
| 956 | 应付模块 – yīngfù mókuài – phân hệ phải trả – accounts payable module |
| 957 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – phân hệ tài sản cố định – fixed assets module |
| 958 | 工资模块 – gōngzī mókuài – phân hệ tiền lương – payroll module |
| 959 | 预算模块 – yùsuàn mókuài – phân hệ ngân sách – budgeting module |
| 960 | 报表模块 – bàobiǎo mókuài – phân hệ báo cáo – reporting module |
| 961 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – quyền hệ thống – system permissions |
| 962 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – quyền người dùng – user permissions |
| 963 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt – approval workflow |
| 964 | 工作流 – gōngzuòliú – quy trình công việc – workflow |
| 965 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – giao diện dữ liệu – data interface |
| 966 | 数据同步 – shùjù tóngbù – đồng bộ dữ liệu – data synchronization |
| 967 | 主数据 – zhǔ shùjù – dữ liệu chủ – master data |
| 968 | 基础资料 – jīchǔ zīliào – dữ liệu cơ sở – master records |
| 969 | 编码规则 – biānmǎ guīzé – quy tắc mã hóa – coding rules |
| 970 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log |
| 971 | 操作记录 – cāozuò jìlù – lịch sử thao tác – operation log |
| 972 | 数据权限 – shùjù quánxiàn – quyền truy cập dữ liệu – data access rights |
| 973 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – đối chiếu tự động – automatic reconciliation |
| 974 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – khóa sổ tự động – automatic period closing |
| 975 | 自动结转 – zìdòng jiézhuǎn – kết chuyển tự động – automatic closing entries |
| 976 | 智能审核 – zhìnéng shěnhé – kiểm tra thông minh – intelligent review |
| 977 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – báo cáo thông minh – intelligent reporting |
| 978 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – tự động hóa quy trình bằng robot – robotic process automation (RPA) |
| 979 | 人工智能 – réngōng zhìnéng – trí tuệ nhân tạo – artificial intelligence (AI) |
| 980 | 机器学习 – jīqì xuéxí – học máy – machine learning |
| 981 | 云财务 – yún cáiwù – tài chính trên nền tảng đám mây – cloud finance |
| 982 | 云会计 – yún kuàijì – kế toán đám mây – cloud accounting |
| 983 | 云数据库 – yún shùjùkù – cơ sở dữ liệu đám mây – cloud database |
| 984 | 数据仓库 – shùjù cāngkù – kho dữ liệu – data warehouse |
| 985 | 商业分析 – shāngyè fēnxī – phân tích kinh doanh – business analytics |
| 986 | 经营驾驶舱 – jīngyíng jiàshǐcāng – bảng điều khiển quản trị – management dashboard |
| 987 | 关键数据指标 – guānjiàn shùjù zhǐbiāo – chỉ số dữ liệu trọng yếu – key data indicators |
| 988 | 实时数据 – shíshí shùjù – dữ liệu thời gian thực – real-time data |
| 989 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – quản trị dữ liệu – data governance |
| 990 | 数据安全 – shùjù ānquán – an toàn dữ liệu – data security |
| 991 | 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin – information security |
| 992 | 外币 – wàibì – ngoại tệ – foreign currency |
| 993 | 本位币 – běnwèibì – đồng tiền hạch toán – functional currency |
| 994 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – đồng tiền ghi sổ kế toán – accounting currency |
| 995 | 汇率 – huìlǜ – tỷ giá hối đoái – exchange rate |
| 996 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – tỷ giá giao ngay – spot exchange rate |
| 997 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – tỷ giá cuối kỳ – closing exchange rate |
| 998 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – tỷ giá bình quân – average exchange rate |
| 999 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss |
| 1000 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain |
| 1001 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange loss |
| 1002 | 外汇账户 – wàihuì zhànghù – tài khoản ngoại tệ – foreign currency account |
| 1003 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – thanh toán ngoại tệ – foreign exchange settlement |
| 1004 | 银行汇票 – yínháng huìpiào – hối phiếu ngân hàng – bank draft |
| 1005 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill |
| 1006 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill |
| 1007 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại được chấp nhận – commercial acceptance bill |
| 1008 | 支票 – zhīpiào – séc – cheque |
| 1009 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – séc tiền mặt – cash cheque |
| 1010 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – séc chuyển khoản – transfer cheque |
| 1011 | 银行本票 – yínháng běnpiào – kỳ phiếu ngân hàng – bank promissory note |
| 1012 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit (L/C) |
| 1013 | 托收 – tuōshōu – nhờ thu – collection |
| 1014 | 电汇 – diànhuì – chuyển tiền điện – telegraphic transfer (T/T) |
| 1015 | 信用付款 – xìnyòng fùkuǎn – thanh toán tín dụng – credit payment |
| 1016 | 预付款 – yùfùkuǎn – tiền trả trước – advance payment |
| 1017 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán còn lại – balance payment |
| 1018 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ – security deposit |
| 1019 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – performance bond |
| 1020 | 投标保证金 – tóubiāo bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm dự thầu – bid bond |
| 1021 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng – contract management |
| 1022 | 合同审核 – hétóng shěnhé – kiểm tra hợp đồng – contract review |
| 1023 | 合同执行 – hétóng zhíxíng – thực hiện hợp đồng – contract execution |
| 1024 | 合同付款 – hétóng fùkuǎn – thanh toán theo hợp đồng – contract payment |
| 1025 | 合同收款 – hétóng shōukuǎn – thu tiền theo hợp đồng – contract collection |
| 1026 | 合同结算 – hétóng jiésuàn – quyết toán hợp đồng – contract settlement |
| 1027 | 合同归档 – hétóng guīdàng – lưu trữ hợp đồng – contract filing |
| 1028 | 业务流程 – yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ – business process |
| 1029 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority |
| 1030 | 审批记录 – shěnpī jìlù – lịch sử phê duyệt – approval record |
| 1031 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval comments |
| 1032 | 流程管理 – liúchéng guǎnlǐ – quản lý quy trình – process management |
| 1033 | 内部审批 – nèibù shěnpī – phê duyệt nội bộ – internal approval |
| 1034 | 费用申请 – fèiyòng shēnqǐng – đề nghị chi phí – expense request |
| 1035 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – đề nghị tạm ứng – cash advance request |
| 1036 | 借款单 – jièkuǎndān – phiếu tạm ứng – cash advance form |
| 1037 | 报销申请 – bàoxiāo shēnqǐng – đề nghị thanh toán – reimbursement request |
| 1038 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – quy trình thanh toán chi phí – reimbursement process |
| 1039 | 费用标准 – fèiyòng biāozhǔn – định mức chi phí – expense standard |
| 1040 | 费用限额 – fèiyòng xiàn’é – hạn mức chi phí – expense limit |
| 1041 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expenses |
| 1042 | 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expenses |
| 1043 | 住宿费 – zhùsùfèi – chi phí lưu trú – accommodation expenses |
| 1044 | 招待费 – zhāodàifèi – chi phí tiếp khách – entertainment expenses |
| 1045 | 办公费 – bàngōngfèi – chi phí văn phòng – office expenses |
| 1046 | 办公用品 – bàngōng yòngpǐn – văn phòng phẩm – office supplies |
| 1047 | 通讯费 – tōngxùnfèi – chi phí liên lạc – communication expenses |
| 1048 | 水电费 – shuǐdiànfèi – chi phí điện nước – utilities expenses |
| 1049 | 租赁费 – zūlìnfèi – chi phí thuê – rental expenses |
| 1050 | 维修费 – wéixiūfèi – chi phí sửa chữa – repair expenses |
| 1051 | 运输费 – yùnshūfèi – chi phí vận chuyển – transportation cost |
| 1052 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance expense |
| 1053 | 培训费 – péixùnfèi – chi phí đào tạo – training expenses |
| 1054 | 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fees |
| 1055 | 审计费 – shěnjìfèi – phí kiểm toán – audit fees |
| 1056 | 律师费 – lǜshīfèi – phí luật sư – legal fees |
| 1057 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 1058 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – handling fee |
| 1059 | 佣金 – yōngjīn – hoa hồng – commission |
| 1060 | 折让 – zhéràng – giảm giá sau bán – sales allowance |
| 1061 | 销售返利 – xiāoshòu fǎnlì – chiết khấu doanh số – sales rebate |
| 1062 | 采购返利 – cǎigòu fǎnlì – chiết khấu mua hàng – purchase rebate |
| 1063 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – chi phí khấu hao – depreciation expense |
| 1064 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – chi phí phân bổ – amortization expense |
| 1065 | 资产摊销 – zīchǎn tānxiāo – phân bổ tài sản – asset amortization |
| 1066 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – phân bổ tài sản vô hình – intangible asset amortization |
| 1067 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – chi phí trả trước dài hạn – long-term prepaid expenses |
| 1068 | 递延收益 – dìyán shōuyì – doanh thu hoãn lại – deferred income |
| 1069 | 预计负债 – yùjì fùzhài – nợ phải trả dự kiến – estimated liabilities |
| 1070 | 预计费用 – yùjì fèiyòng – chi phí dự kiến – estimated expenses |
| 1071 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liabilities |
| 1072 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – tài sản tiềm tàng – contingent assets |
| 1073 | 资产负债率分析 – zīchǎn fùzhàilǜ fēnxī – phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản – debt ratio analysis |
| 1074 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – phân tích khả năng thanh toán – solvency analysis |
| 1075 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – phân tích khả năng sinh lời – profitability analysis |
| 1076 | 营运能力分析 – yùnyíng nénglì fēnxī – phân tích hiệu quả hoạt động – operating efficiency analysis |
| 1077 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis |
| 1078 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – phân tích xu hướng – trend analysis |
| 1079 | 比率分析 – bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số tài chính – ratio analysis |
| 1080 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – phân tích theo chiều ngang – horizontal analysis |
| 1081 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – phân tích theo chiều dọc – vertical analysis |
| 1082 | 财务诊断 – cáiwù zhěnduàn – chẩn đoán tài chính – financial diagnosis |
| 1083 | 经营诊断 – jīngyíng zhěnduàn – chẩn đoán hoạt động kinh doanh – business diagnosis |
| 1084 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – cảnh báo tài chính – financial early warning |
| 1085 | 资金预警 – zījīn yùjǐng – cảnh báo dòng tiền – cash flow warning |
| 1086 | 企业风险 – qǐyè fēngxiǎn – rủi ro doanh nghiệp – enterprise risk |
| 1087 | 经营风险分析 – jīngyíng fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro kinh doanh – business risk analysis |
| 1088 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – nền tảng tài chính dùng chung – financial shared service platform |
| 1089 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – chuyển đổi số – digital transformation |
| 1090 | 智能报账 – zhìnéng bàozhàng – thanh toán chi phí thông minh – intelligent expense reimbursement |
| 1091 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – phê duyệt điện tử – electronic approval |
| 1092 | 无纸化办公 – wúzhǐhuà bàngōng – văn phòng không giấy tờ – paperless office |
| 1093 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – tự động hóa tài chính – finance automation |
| 1094 | 业务凭证 – yèwù píngzhèng – chứng từ nghiệp vụ – business voucher |
| 1095 | 原始凭证审核 – yuánshǐ píngzhèng shěnhé – kiểm tra chứng từ gốc – source document review |
| 1096 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – nhập chứng từ – voucher entry |
| 1097 | 凭证保存 – píngzhèng bǎocún – lưu chứng từ – voucher filing |
| 1098 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – đóng chứng từ – voucher binding |
| 1099 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – lưu trữ chứng từ – voucher archiving |
| 1100 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ kế toán – accounting records management |
| 1101 | 业务发生日期 – yèwù fāshēng rìqī – ngày phát sinh nghiệp vụ – transaction date |
| 1102 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – ngày hạch toán – posting date |
| 1103 | 制证日期 – zhìzhèng rìqī – ngày lập chứng từ – voucher preparation date |
| 1104 | 业务摘要 – yèwù zhāiyào – diễn giải nghiệp vụ – transaction description |
| 1105 | 摘要说明 – zhāiyào shuōmíng – nội dung diễn giải – narration |
| 1106 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – cân đối Nợ Có – debit-credit balance |
| 1107 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – cân đối thử – trial balance |
| 1108 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéng biǎo – bảng cân đối thử – trial balance sheet |
| 1109 | 账务核对 – zhàngwù héduì – đối chiếu sổ sách – account reconciliation |
| 1110 | 账证核对 – zhàng zhèng héduì – đối chiếu sổ với chứng từ – reconciliation of books and vouchers |
| 1111 | 账账核对 – zhàng zhàng héduì – đối chiếu giữa các sổ – ledger reconciliation |
| 1112 | 账实核对 – zhàng shí héduì – đối chiếu sổ với thực tế – reconciliation between books and physical assets |
| 1113 | 账表核对 – zhàng biǎo héduì – đối chiếu sổ với báo cáo – reconciliation between ledgers and statements |
| 1114 | 科目余额 – kēmù yúé – số dư tài khoản – account balance |
| 1115 | 借方余额 – jièfāng yúé – số dư bên Nợ – debit balance |
| 1116 | 贷方余额 – dàifāng yúé – số dư bên Có – credit balance |
| 1117 | 余额方向 – yúé fāngxiàng – tính chất số dư – balance direction |
| 1118 | 余额调整 – yúé tiáozhěng – điều chỉnh số dư – balance adjustment |
| 1119 | 期初数 – qīchū shù – số đầu kỳ – opening amount |
| 1120 | 本期数 – běnqī shù – số phát sinh kỳ này – current period amount |
| 1121 | 本年累计 – běnnián lěijì – lũy kế từ đầu năm – year-to-date amount |
| 1122 | 期末数 – qīmò shù – số cuối kỳ – ending amount |
| 1123 | 月末余额 – yuèmò yúé – số dư cuối tháng – month-end balance |
| 1124 | 季度结账 – jìdù jiézhàng – khóa sổ quý – quarterly closing |
| 1125 | 年度结账 – niándù jiézhàng – khóa sổ năm – year-end closing |
| 1126 | 结账前检查 – jiézhàng qián jiǎnchá – kiểm tra trước khi khóa sổ – pre-closing review |
| 1127 | 结账后检查 – jiézhàng hòu jiǎnchá – kiểm tra sau khi khóa sổ – post-closing review |
| 1128 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – chi phí phân bổ nhiều kỳ – cross-period expenses |
| 1129 | 跨期收入 – kuàqī shōurù – doanh thu phân bổ nhiều kỳ – deferred revenue |
| 1130 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – chi phí trích trước – accrued expenses |
| 1131 | 计提折旧 – jìtí zhéjiù – trích khấu hao – provide depreciation |
| 1132 | 计提工资 – jìtí gōngzī – trích lương – accrue salaries |
| 1133 | 计提利息 – jìtí lìxī – trích lãi vay – accrue interest |
| 1134 | 计提税费 – jìtí shuìfèi – trích thuế phải nộp – accrue taxes |
| 1135 | 费用结转 – fèiyòng jiézhuǎn – kết chuyển chi phí – expense transfer |
| 1136 | 成本结转凭证 – chéngběn jiézhuǎn píngzhèng – chứng từ kết chuyển giá vốn – cost transfer voucher |
| 1137 | 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – kết chuyển lãi lỗ – profit and loss closing |
| 1138 | 本年利润 – běnnián lìrùn – lợi nhuận năm nay – current year profit |
| 1139 | 利润分配科目 – lìrùn fēnpèi kēmù – tài khoản phân phối lợi nhuận – profit distribution account |
| 1140 | 未分配利润科目 – wèifēnpèi lìrùn kēmù – tài khoản lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings account |
| 1141 | 结账分录 – jiézhàng fēnlù – bút toán khóa sổ – closing entry |
| 1142 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – bút toán điều chỉnh – adjusting entry |
| 1143 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – bút toán đảo – reversing entry |
| 1144 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – bút toán sửa sai – correcting entry |
| 1145 | 补充凭证 – bǔchōng píngzhèng – chứng từ bổ sung – supplementary voucher |
| 1146 | 红字凭证 – hóngzì píngzhèng – chứng từ ghi âm – red-letter voucher |
| 1147 | 蓝字凭证 – lánzì píngzhèng – chứng từ ghi dương – blue-letter voucher |
| 1148 | 会计期间调整 – kuàijì qījiān tiáozhěng – điều chỉnh kỳ kế toán – accounting period adjustment |
| 1149 | 总分类账 – zǒng fēnlèizhàng – sổ cái tổng hợp – general ledger |
| 1150 | 辅助账 – fǔzhù zhàng – sổ phụ – subsidiary ledger |
| 1151 | 往来账 – wǎnglái zhàng – sổ công nợ – receivable/payable ledger |
| 1152 | 库存账 – kùcún zhàng – sổ kho – inventory ledger |
| 1153 | 固定资产账 – gùdìng zīchǎn zhàng – sổ tài sản cố định – fixed asset ledger |
| 1154 | 工资账 – gōngzī zhàng – sổ tiền lương – payroll ledger |
| 1155 | 税金账 – shuìjīn zhàng – sổ thuế – tax ledger |
| 1156 | 成本账 – chéngběn zhàng – sổ chi phí sản xuất – cost ledger |
| 1157 | 收入账 – shōurù zhàng – sổ doanh thu – revenue ledger |
| 1158 | 费用账 – fèiyòng zhàng – sổ chi phí – expense ledger |
| 1159 | 余额核对 – yúé héduì – đối chiếu số dư – balance reconciliation |
| 1160 | 科目汇总 – kēmù huìzǒng – tổng hợp tài khoản – account summary |
| 1161 | 余额汇总 – yúé huìzǒng – tổng hợp số dư – balance summary |
| 1162 | 发生额汇总 – fāshēng’é huìzǒng – tổng hợp phát sinh – transaction summary |
| 1163 | 月结 – yuèjié – kết sổ tháng – monthly closing |
| 1164 | 季结 – jìjié – kết sổ quý – quarterly closing |
| 1165 | 年结 – niánjié – kết sổ năm – yearly closing |
| 1166 | 财务结账 – cáiwù jiézhàng – khóa sổ tài chính – financial closing |
| 1167 | 资产汇总 – zīchǎn huìzǒng – tổng hợp tài sản – asset summary |
| 1168 | 负债汇总 – fùzhài huìzǒng – tổng hợp nợ phải trả – liability summary |
| 1169 | 权益汇总 – quányì huìzǒng – tổng hợp vốn chủ sở hữu – equity summary |
| 1170 | 收入汇总 – shōurù huìzǒng – tổng hợp doanh thu – revenue summary |
| 1171 | 成本汇总 – chéngběn huìzǒng – tổng hợp giá vốn – cost summary |
| 1172 | 费用汇总 – fèiyòng huìzǒng – tổng hợp chi phí – expense summary |
| 1173 | 利润汇总 – lìrùn huìzǒng – tổng hợp lợi nhuận – profit summary |
| 1174 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo tài chính – financial statement preparation |
| 1175 | 报表审核 – bàobiǎo shěnhé – kiểm tra báo cáo – financial statement review |
| 1176 | 报表复核 – bàobiǎo fùhé – soát xét báo cáo – financial statement verification |
| 1177 | 报表报送 – bàobiǎo bàosòng – nộp báo cáo – statement submission |
| 1178 | 资产项目 – zīchǎn xiàngmù – khoản mục tài sản – asset item |
| 1179 | 负债项目 – fùzhài xiàngmù – khoản mục nợ phải trả – liability item |
| 1180 | 权益项目 – quányì xiàngmù – khoản mục vốn chủ sở hữu – equity item |
| 1181 | 收入项目 – shōurù xiàngmù – khoản mục doanh thu – revenue item |
| 1182 | 成本项目 – chéngběn xiàngmù – khoản mục giá vốn – cost item |
| 1183 | 费用项目 – fèiyòng xiàngmù – khoản mục chi phí – expense item |
| 1184 | 利润项目 – lìrùn xiàngmù – khoản mục lợi nhuận – profit item |
| 1185 | 报表项目汇总 – bàobiǎo xiàngmù huìzǒng – tổng hợp khoản mục báo cáo – financial statement item summary |
| 1186 | 资产负债分析 – zīchǎn fùzhài fēnxī – phân tích tài sản và nợ phải trả – asset and liability analysis |
| 1187 | 利润分析表 – lìrùn fēnxī biǎo – bảng phân tích lợi nhuận – profit analysis schedule |
| 1188 | 现金流分析表 – xiànjīnliú fēnxī biǎo – bảng phân tích dòng tiền – cash flow analysis schedule |
| 1189 | 财务数据汇总 – cáiwù shùjù huìzǒng – tổng hợp số liệu tài chính – financial data summary |
| 1190 | 报表附表 – bàobiǎo fùbiǎo – phụ biểu báo cáo – supporting schedule |
| 1191 | 会计报表数据 – kuàijì bàobiǎo shùjù – số liệu báo cáo kế toán – accounting statement data |
| 1192 | 报表编报 – bàobiǎo biānbào – lập và nộp báo cáo – prepare and submit statements |
| 1193 | 报表截止日期 – bàobiǎo jiézhǐ rìqī – hạn nộp báo cáo – reporting deadline |
| 1194 | 财务报表报送 – cáiwù bàobiǎo bàosòng – nộp báo cáo tài chính – financial statement submission |
| 1195 | 财务报表披露 – cáiwù bàobiǎo pīlù – công bố báo cáo tài chính – financial statement disclosure |
| 1196 | 会计核对 – kuàijì héduì – đối chiếu kế toán – accounting reconciliation |
| 1197 | 账务检查 – zhàngwù jiǎnchá – kiểm tra sổ sách kế toán – accounting inspection |
| 1198 | 账务审核 – zhàngwù shěnhé – kiểm tra nghiệp vụ kế toán – accounting review |
| 1199 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ kế toán – accounting adjustment |
| 1200 | 账务更正 – zhàngwù gēngzhèng – sửa sai sổ kế toán – accounting correction |
| 1201 | 账务结转 – zhàngwù jiézhuǎn – kết chuyển kế toán – accounting closing transfer |
| 1202 | 业务核算 – yèwù hésuàn – hạch toán nghiệp vụ – business accounting |
| 1203 | 收入核算 – shōurù hésuàn – hạch toán doanh thu – revenue accounting |
| 1204 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí sản xuất – cost accounting |
| 1205 | 费用核算 – fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí – expense accounting |
| 1206 | 利润核算 – lìrùn hésuàn – hạch toán lợi nhuận – profit accounting |
| 1207 | 税金核算 – shuìjīn hésuàn – hạch toán thuế – tax accounting |
| 1208 | 资产核算 – zīchǎn hésuàn – hạch toán tài sản – asset accounting |
| 1209 | 负债核算 – fùzhài hésuàn – hạch toán nợ phải trả – liability accounting |
| 1210 | 权益核算 – quányì hésuàn – hạch toán vốn chủ sở hữu – equity accounting |
| 1211 | 现金核算 – xiànjīn hésuàn – hạch toán tiền mặt – cash accounting |
| 1212 | 银行存款核算 – yínháng cúnkuǎn hésuàn – hạch toán tiền gửi ngân hàng – bank deposit accounting |
| 1213 | 往来核算 – wǎnglái hésuàn – hạch toán công nợ – receivable and payable accounting |
| 1214 | 存货核算 – cúnhuò hésuàn – hạch toán hàng tồn kho – inventory accounting |
| 1215 | 固定资产核算 – gùdìng zīchǎn hésuàn – hạch toán tài sản cố định – fixed asset accounting |
| 1216 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – hạch toán tiền lương – payroll accounting |
| 1217 | 折旧核算 – zhéjiù hésuàn – hạch toán khấu hao – depreciation accounting |
| 1218 | 摊销核算 – tānxiāo hésuàn – hạch toán phân bổ – amortization accounting |
| 1219 | 税费核算 – shuìfèi hésuàn – hạch toán các khoản thuế phí – tax and fee accounting |
| 1220 | 凭证审核人 – píngzhèng shěnhérén – người kiểm tra chứng từ – voucher reviewer |
| 1221 | 凭证制单人 – píngzhèng zhìdānrén – người lập chứng từ – voucher preparer |
| 1222 | 凭证复核 – píngzhèng fùhé – soát xét chứng từ – voucher verification |
| 1223 | 凭证修改 – píngzhèng xiūgǎi – sửa chứng từ – voucher modification |
| 1224 | 凭证查询 – píngzhèng cháxún – tra cứu chứng từ – voucher inquiry |
| 1225 | 凭证打印 – píngzhèng dǎyìn – in chứng từ – print voucher |
| 1226 | 凭证汇总 – píngzhèng huìzǒng – tổng hợp chứng từ – voucher summary |
| 1227 | 凭证连续编号 – píngzhèng liánxù biānhào – đánh số chứng từ liên tục – sequential voucher numbering |
| 1228 | 账簿打印 – zhàngbù dǎyìn – in sổ kế toán – print accounting books |
| 1229 | 账簿查询 – zhàngbù cháxún – tra cứu sổ kế toán – ledger inquiry |
| 1230 | 总账查询 – zǒngzhàng cháxún – tra cứu sổ cái – general ledger inquiry |
| 1231 | 明细账查询 – míngxìzhàng cháxún – tra cứu sổ chi tiết – subsidiary ledger inquiry |
| 1232 | 发生额查询 – fāshēng’é cháxún – tra cứu số phát sinh – transaction inquiry |
| 1233 | 余额查询 – yúé cháxún – tra cứu số dư – balance inquiry |
| 1234 | 辅助账查询 – fǔzhùzhàng cháxún – tra cứu sổ phụ – subsidiary account inquiry |
| 1235 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối kỳ – period-end adjustment |
| 1236 | 期末检查 – qīmò jiǎnchá – kiểm tra cuối kỳ – period-end review |
| 1237 | 期末核对 – qīmò héduì – đối chiếu cuối kỳ – period-end reconciliation |
| 1238 | 月末调整 – yuèmò tiáozhěng – điều chỉnh cuối tháng – month-end adjustment |
| 1239 | 月末结转 – yuèmò jiézhuǎn – kết chuyển cuối tháng – month-end transfer |
| 1240 | 季度调整 – jìdù tiáozhěng – điều chỉnh cuối quý – quarter-end adjustment |
| 1241 | 年度调整 – niándù tiáozhěng – điều chỉnh cuối năm – year-end adjustment |
| 1242 | 年终结转 – niánzhōng jiézhuǎn – kết chuyển cuối năm – year-end closing transfer |
| 1243 | 损益类科目结转 – sǔnyì lèi kēmù jiézhuǎn – kết chuyển tài khoản doanh thu và chi phí – profit and loss account closing |
| 1244 | 资产类科目 – zīchǎn lèi kēmù – tài khoản tài sản – asset accounts |
| 1245 | 负债类科目 – fùzhài lèi kēmù – tài khoản nợ phải trả – liability accounts |
| 1246 | 所有者权益类科目 – suǒyǒuzhě quányì lèi kēmù – tài khoản vốn chủ sở hữu – equity accounts |
| 1247 | 收入类科目 – shōurù lèi kēmù – tài khoản doanh thu – revenue accounts |
| 1248 | 费用类科目 – fèiyòng lèi kēmù – tài khoản chi phí – expense accounts |
| 1249 | 损益类科目 – sǔnyì lèi kēmù – tài khoản xác định kết quả kinh doanh – profit and loss accounts |
| 1250 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – mã tài khoản kế toán – account code |
| 1251 | 科目名称 – kēmù míngchēng – tên tài khoản kế toán – account name |
| 1252 | 会计科目余额表 – kuàijì kēmù yúé biǎo – bảng cân đối số phát sinh tài khoản – trial balance |
| 1253 | 发生额及余额表 – fāshēng’é jí yúé biǎo – bảng phát sinh và số dư – balance and turnover report |
| 1254 | 余额方向检查 – yúé fāngxiàng jiǎnchá – kiểm tra tính chất số dư – balance nature check |
| 1255 | 借贷方向 – jièdài fāngxiàng – chiều Nợ Có – debit and credit direction |
| 1256 | 借贷平衡检查 – jièdài pínghéng jiǎnchá – kiểm tra cân đối Nợ Có – debit-credit balance check |
| 1257 | 数据核实 – shùjù héshí – xác minh số liệu – data verification |
| 1258 | 数据复核 – shùjù fùhé – soát xét số liệu – data review |
| 1259 | 数据调整 – shùjù tiáozhěng – điều chỉnh số liệu – data adjustment |
| 1260 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – tổng hợp số liệu – data summary |
| 1261 | 数据统计 – shùjù tǒngjì – thống kê số liệu – data statistics |
| 1262 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – hạch toán tài chính – financial accounting |
| 1263 | 财务汇总 – cáiwù huìzǒng – tổng hợp tài chính – financial summary |
| 1264 | 财务复核 – cáiwù fùhé – soát xét tài chính – financial review |
| 1265 | 财务检查 – cáiwù jiǎnchá – kiểm tra tài chính – financial inspection |
| 1266 | 财务调整 – cáiwù tiáozhěng – điều chỉnh tài chính – financial adjustment |
| 1267 | 财务结转 – cáiwù jiézhuǎn – kết chuyển tài chính – financial closing transfer |
| 1268 | 报表数据核对 – bàobiǎo shùjù héduì – đối chiếu số liệu báo cáo – financial statement data reconciliation |
| 1269 | 报表数据调整 – bàobiǎo shùjù tiáozhěng – điều chỉnh số liệu báo cáo – financial statement adjustment |
| 1270 | 报表编制完成 – bàobiǎo biānzhì wánchéng – hoàn thành lập báo cáo – completion of financial statements |
| 1271 | 报表报送时间 – bàobiǎo bàosòng shíjiān – thời hạn nộp báo cáo – reporting deadline |
| 1272 | 资产负债表项目 – zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù – khoản mục trên bảng cân đối kế toán – balance sheet item |
| 1273 | 利润表项目 – lìrùn biǎo xiàngmù – khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh – income statement item |
| 1274 | 现金流量表项目 – xiànjīn liúliàng biǎo xiàngmù – khoản mục trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement item |
| 1275 | 报表附注项目 – bàobiǎo fùzhù xiàngmù – khoản mục thuyết minh báo cáo tài chính – note disclosure item |
| 1276 | 财务报表数据 – cáiwù bàobiǎo shùjù – số liệu báo cáo tài chính – financial statement data |
| 1277 | 财务报表审核 – cáiwù bàobiǎo shěnhé – kiểm tra báo cáo tài chính – financial statement review |
| 1278 | 财务报表复核 – cáiwù bàobiǎo fùhé – soát xét báo cáo tài chính – financial statement verification |
| 1279 | 财务报表签字 – cáiwù bàobiǎo qiānzì – ký báo cáo tài chính – sign financial statements |
| 1280 | 财务报表盖章 – cáiwù bàobiǎo gàizhāng – đóng dấu báo cáo tài chính – affix company seal to financial statements |
| 1281 | 财务报表归档 – cáiwù bàobiǎo guīdàng – lưu trữ báo cáo tài chính – archive financial statements |
| 1282 | 年度财务结算 – niándù cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính năm – annual financial closing |
| 1283 | 年度财务分析 – niándù cáiwù fēnxī – phân tích tài chính năm – annual financial analysis |
| 1284 | 财务分析指标 – cáiwù fēnxī zhǐbiāo – chỉ tiêu phân tích tài chính – financial analysis indicators |
| 1285 | 财务分析结果 – cáiwù fēnxī jiéguǒ – kết quả phân tích tài chính – financial analysis results |
| 1286 | 经营成果分析 – jīngyíng chéngguǒ fēnxī – phân tích kết quả hoạt động kinh doanh – operating results analysis |
| 1287 | 资产结构分析 – zīchǎn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu tài sản – asset structure analysis |
| 1288 | 负债结构分析 – fùzhài jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu nợ phải trả – liability structure analysis |
| 1289 | 资本结构分析 – zīběn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu vốn – capital structure analysis |
| 1290 | 利润结构分析 – lìrùn jiégòu fēnxī – phân tích cơ cấu lợi nhuận – profit structure analysis |
| 1291 | 成本费用分析 – chéngběn fèiyòng fēnxī – phân tích chi phí – cost and expense analysis |
| 1292 | 收入成本配比 – shōurù chéngběn pèibǐ – nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí – matching principle |
| 1293 | 权责发生制核算 – quánzé fāshēngzhì hésuàn – hạch toán theo cơ sở dồn tích – accrual basis accounting |
| 1294 | 会计期末处理 – kuàijì qīmò chǔlǐ – xử lý cuối kỳ kế toán – accounting period-end processing |
| 1295 | 会计事项 – kuàijì shìxiàng – nghiệp vụ kế toán – accounting matter |
| 1296 | 经济事项 – jīngjì shìxiàng – nghiệp vụ kinh tế – economic event |
| 1297 | 业务处理 – yèwù chǔlǐ – xử lý nghiệp vụ – transaction processing |
| 1298 | 账务处理程序 – zhàngwù chǔlǐ chéngxù – quy trình xử lý kế toán – accounting procedure |
| 1299 | 会计记录 – kuàijì jìlù – ghi chép kế toán – accounting records |
| 1300 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – thông tin kế toán – accounting information |
| 1301 | 会计数据 – kuàijì shùjù – dữ liệu kế toán – accounting data |
| 1302 | 会计资料 – kuàijì zīliào – tài liệu kế toán – accounting records |
| 1303 | 业务资料 – yèwù zīliào – tài liệu nghiệp vụ – business records |
| 1304 | 财务资料 – cáiwù zīliào – tài liệu tài chính – financial records |
| 1305 | 账务资料 – zhàngwù zīliào – tài liệu sổ sách kế toán – accounting records |
| 1306 | 业务凭据 – yèwù píngjù – chứng từ nghiệp vụ – business document |
| 1307 | 业务证明 – yèwù zhèngmíng – chứng minh nghiệp vụ – business evidence |
| 1308 | 原始记录 – yuánshǐ jìlù – ghi chép ban đầu – original record |
| 1309 | 业务登记 – yèwù dēngjì – đăng ký nghiệp vụ – transaction registration |
| 1310 | 登记日期 – dēngjì rìqī – ngày ghi nhận – registration date |
| 1311 | 业务编号 – yèwù biānhào – mã nghiệp vụ – transaction code |
| 1312 | 业务类型 – yèwù lèixíng – loại nghiệp vụ – transaction type |
| 1313 | 业务内容 – yèwù nèiróng – nội dung nghiệp vụ – transaction content |
| 1314 | 业务金额 – yèwù jīn’é – giá trị nghiệp vụ – transaction amount |
| 1315 | 业务说明 – yèwù shuōmíng – thuyết minh nghiệp vụ – transaction explanation |
| 1316 | 业务备注 – yèwù bèizhù – ghi chú nghiệp vụ – transaction remark |
| 1317 | 业务状态 – yèwù zhuàngtài – trạng thái nghiệp vụ – transaction status |
| 1318 | 已审核 – yǐ shěnhé – đã kiểm tra – reviewed |
| 1319 | 未审核 – wèi shěnhé – chưa kiểm tra – unreviewed |
| 1320 | 已记账 – yǐ jìzhàng – đã ghi sổ – posted |
| 1321 | 未记账 – wèi jìzhàng – chưa ghi sổ – unposted |
| 1322 | 已结账 – yǐ jiézhàng – đã khóa sổ – closed |
| 1323 | 未结账 – wèi jiézhàng – chưa khóa sổ – not closed |
| 1324 | 已归档 – yǐ guīdàng – đã lưu trữ – archived |
| 1325 | 未归档 – wèi guīdàng – chưa lưu trữ – not archived |
| 1326 | 重复记账 – chóngfù jìzhàng – ghi sổ trùng – duplicate posting |
| 1327 | 重复入账 – chóngfù rùzhàng – hạch toán trùng – duplicate recording |
| 1328 | 漏记 – lòujì – ghi sót – omission |
| 1329 | 错记 – cuòjì – ghi sai – incorrect entry |
| 1330 | 漏账 – lòuzhàng – bỏ sót nghiệp vụ – omitted transaction |
| 1331 | 错账 – cuòzhàng – sai sổ sách – accounting error |
| 1332 | 更正凭证 – gēngzhèng píngzhèng – chứng từ điều chỉnh – correction voucher |
| 1333 | 补记凭证 – bǔjì píngzhèng – chứng từ ghi bổ sung – supplementary voucher |
| 1334 | 冲销凭证 – chōngxiāo píngzhèng – chứng từ đảo bút toán – reversing voucher |
| 1335 | 调整凭证 – tiáozhěng píngzhèng – chứng từ điều chỉnh – adjustment voucher |
| 1336 | 凭证附件 – píngzhèng fùjiàn – tài liệu đính kèm chứng từ – voucher attachment |
| 1337 | 附件张数 – fùjiàn zhāngshù – số lượng tài liệu đính kèm – number of attachments |
| 1338 | 凭证页数 – píngzhèng yèshù – số trang chứng từ – voucher pages |
| 1339 | 凭证封面 – píngzhèng fēngmiàn – bìa chứng từ – voucher cover |
| 1340 | 凭证目录 – píngzhèng mùlù – mục lục chứng từ – voucher index |
| 1341 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – sổ kế toán – accounting books |
| 1342 | 总分类账簿 – zǒng fēnlèi zhàngbù – sổ cái – general ledger |
| 1343 | 明细分类账 – míngxì fēnlèi zhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 1344 | 序时账 – xùshízhàng – sổ nhật ký – chronological journal |
| 1345 | 辅助明细账 – fǔzhù míngxìzhàng – sổ chi tiết phụ – auxiliary ledger |
| 1346 | 科目汇总表 – kēmù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài khoản – account summary table |
| 1347 | 汇总凭证 – huìzǒng píngzhèng – chứng từ tổng hợp – summary voucher |
| 1348 | 余额核算 – yúé hésuàn – tính toán số dư – balance accounting |
| 1349 | 发生额核算 – fāshēng’é hésuàn – tính số phát sinh – turnover accounting |
| 1350 | 账簿余额 – zhàngbù yúé – số dư sổ kế toán – ledger balance |
| 1351 | 累计余额 – lěijì yúé – số dư lũy kế – accumulated balance |
| 1352 | 累计借方 – lěijì jièfāng – tổng phát sinh Nợ – accumulated debit |
| 1353 | 累计贷方 – lěijì dàifāng – tổng phát sinh Có – accumulated credit |
| 1354 | 借贷差额 – jièdài chā’é – chênh lệch Nợ Có – debit-credit difference |
| 1355 | 会计差错 – kuàijì chācuò – sai sót kế toán – accounting error |
| 1356 | 数据差异 – shùjù chāyì – chênh lệch số liệu – data discrepancy |
| 1357 | 余额差异 – yúé chāyì – chênh lệch số dư – balance discrepancy |
| 1358 | 账账相符 – zhàng zhàng xiāngfú – sổ sách khớp nhau – ledger reconciliation |
| 1359 | 账证相符 – zhàng zhèng xiāngfú – sổ sách khớp chứng từ – books agree with vouchers |
| 1360 | 账实相符 – zhàng shí xiāngfú – sổ sách khớp thực tế – books agree with physical assets |
| 1361 | 账表相符 – zhàng biǎo xiāngfú – sổ sách khớp báo cáo – books agree with reports |
| 1362 | 试算结果 – shìsuàn jiéguǒ – kết quả cân đối thử – trial balance result |
| 1363 | 期末试算 – qīmò shìsuàn – cân đối thử cuối kỳ – period-end trial balance |
| 1364 | 试算检查 – shìsuàn jiǎnchá – kiểm tra cân đối thử – trial balance review |
| 1365 | 月末处理 – yuèmò chǔlǐ – xử lý cuối tháng – month-end processing |
| 1366 | 季度处理 – jìdù chǔlǐ – xử lý cuối quý – quarter-end processing |
| 1367 | 年度处理 – niándù chǔlǐ – xử lý cuối năm – year-end processing |
| 1368 | 会计结算 – kuàijì jiésuàn – quyết toán kế toán – accounting settlement |
| 1369 | 账务结算 – zhàngwù jiésuàn – quyết toán sổ sách – accounting settlement |
| 1370 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – quyết toán tài chính – financial settlement |
| 1371 | 损益计算 – sǔnyì jìsuàn – tính lãi lỗ – profit and loss calculation |
| 1372 | 营业利润计算 – yíngyè lìrùn jìsuàn – tính lợi nhuận hoạt động – operating profit calculation |
| 1373 | 利润总额计算 – lìrùn zǒng’é jìsuàn – tính lợi nhuận trước thuế – profit before tax calculation |
| 1374 | 净利润计算 – jìng lìrùn jìsuàn – tính lợi nhuận sau thuế – net profit calculation |
| 1375 | 资产统计 – zīchǎn tǒngjì – thống kê tài sản – asset statistics |
| 1376 | 负债统计 – fùzhài tǒngjì – thống kê nợ phải trả – liability statistics |
| 1377 | 收入统计 – shōurù tǒngjì – thống kê doanh thu – revenue statistics |
| 1378 | 成本统计 – chéngběn tǒngjì – thống kê giá vốn – cost statistics |
| 1379 | 费用统计 – fèiyòng tǒngjì – thống kê chi phí – expense statistics |
| 1380 | 利润统计 – lìrùn tǒngjì – thống kê lợi nhuận – profit statistics |
| 1381 | 财务统计 – cáiwù tǒngjì – thống kê tài chính – financial statistics |
| 1382 | 财务汇报 – cáiwù huìbào – báo cáo tài chính nội bộ – financial reporting |
| 1383 | 经营汇报 – jīngyíng huìbào – báo cáo tình hình kinh doanh – business reporting |
| 1384 | 财务说明 – cáiwù shuōmíng – thuyết minh tài chính – financial explanation |
| 1385 | 数据说明 – shùjù shuōmíng – thuyết minh số liệu – data explanation |
| 1386 | 报表说明 – bàobiǎo shuōmíng – thuyết minh báo cáo – report explanation |
| 1387 | 报表复查 – bàobiǎo fùchá – kiểm tra lại báo cáo – report recheck |
| 1388 | 报表确认 – bàobiǎo quèrèn – xác nhận báo cáo – report confirmation |
| 1389 | 报表签发 – bàobiǎo qiānfā – phát hành báo cáo – report issuance |
| 1390 | 报表归集 – bàobiǎo guījí – tập hợp số liệu báo cáo – report data compilation |
| 1391 | 报表存档 – bàobiǎo cúndàng – lưu trữ báo cáo – report archiving |
| 1392 | 会计凭证编号 – kuàijì píngzhèng biānhào – số chứng từ kế toán – accounting voucher number |
| 1393 | 原始凭证编号 – yuánshǐ píngzhèng biānhào – số chứng từ gốc – source document number |
| 1394 | 记账凭证编号 – jìzhàng píngzhèng biānhào – số chứng từ ghi sổ – accounting voucher number |
| 1395 | 入账时间 – rùzhàng shíjiān – thời gian hạch toán – posting time |
| 1396 | 会计期间编号 – kuàijì qījiān biānhào – mã kỳ kế toán – accounting period code |
| 1397 | 本月发生额 – běnyuè fāshēng’é – số phát sinh trong tháng – current month turnover |
| 1398 | 本年发生额 – běnnián fāshēng’é – số phát sinh trong năm – year-to-date turnover |
| 1399 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – accumulated turnover |
| 1400 | 借方累计发生额 – jièfāng lěijì fāshēng’é – tổng phát sinh bên Nợ – accumulated debit turnover |
| 1401 | 贷方累计发生额 – dàifāng lěijì fāshēng’é – tổng phát sinh bên Có – accumulated credit turnover |
| 1402 | 期初借方余额 – qīchū jièfāng yúé – số dư Nợ đầu kỳ – opening debit balance |
| 1403 | 期初贷方余额 – qīchū dàifāng yúé – số dư Có đầu kỳ – opening credit balance |
| 1404 | 期末借方余额 – qīmò jièfāng yúé – số dư Nợ cuối kỳ – ending debit balance |
| 1405 | 期末贷方余额 – qīmò dàifāng yúé – số dư Có cuối kỳ – ending credit balance |
| 1406 | 本期借方发生额 – běnqī jièfāng fāshēng’é – phát sinh Nợ kỳ này – current debit turnover |
| 1407 | 本期贷方发生额 – běnqī dàifāng fāshēng’é – phát sinh Có kỳ này – current credit turnover |
| 1408 | 账务明细 – zhàngwù míngxì – chi tiết hạch toán – accounting details |
| 1409 | 科目明细 – kēmù míngxì – chi tiết tài khoản – account details |
| 1410 | 凭证汇总编号 – píngzhèng huìzǒng biānhào – số bảng tổng hợp chứng từ – voucher summary number |
| 1411 | 记账顺序 – jìzhàng shùnxù – trình tự ghi sổ – posting sequence |
| 1412 | 连续编号 – liánxù biānhào – đánh số liên tục – sequential numbering |
| 1413 | 会计账页 – kuàijì zhàngyè – trang sổ kế toán – ledger page |
| 1414 | 翻页结转 – fānyè jiézhuǎn – kết chuyển sang trang sau – carry forward to next page |
| 1415 | 余额结转 – yúé jiézhuǎn – kết chuyển số dư – balance carry forward |
| 1416 | 期初录入 – qīchū lùrù – nhập số dư đầu kỳ – opening balance entry |
| 1417 | 期末处理程序 – qīmò chǔlǐ chéngxù – quy trình xử lý cuối kỳ – period-end processing procedure |
| 1418 | 试算平衡检查表 – shìsuàn pínghéng jiǎnchá biǎo – bảng kiểm tra cân đối thử – trial balance check sheet |
| 1419 | 账簿核对表 – zhàngbù héduì biǎo – bảng đối chiếu sổ kế toán – ledger reconciliation sheet |
| 1420 | 会计数据检查 – kuàijì shùjù jiǎnchá – kiểm tra dữ liệu kế toán – accounting data check |
| 1421 | 异常数据 – yìcháng shùjù – dữ liệu bất thường – abnormal data |
| 1422 | 数据更正 – shùjù gēngzhèng – sửa dữ liệu – data correction |
| 1423 | 数据修正 – shùjù xiūzhèng – hiệu chỉnh dữ liệu – data revision |
| 1424 | 账务修正 – zhàngwù xiūzhèng – hiệu chỉnh sổ kế toán – accounting correction |
| 1425 | 会计调整事项 – kuàijì tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ điều chỉnh kế toán – accounting adjustment item |
| 1426 | 期后调整事项 – qīhòu tiáozhěng shìxiàng – điều chỉnh sau ngày kết thúc kỳ kế toán – subsequent adjustment |
| 1427 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ điều chỉnh – adjustment item |
| 1428 | 非调整事项 – fēi tiáozhěng shìxiàng – nghiệp vụ không điều chỉnh – non-adjusting event |
| 1429 | 结账检查清单 – jiézhàng jiǎnchá qīngdān – danh mục kiểm tra trước khóa sổ – closing checklist |
| 1430 | 结账完成 – jiézhàng wánchéng – hoàn thành khóa sổ – closing completed |
| 1431 | 结账确认 – jiézhàng quèrèn – xác nhận khóa sổ – closing confirmation |
| 1432 | 账簿封存 – zhàngbù fēngcún – niêm phong sổ kế toán – ledger sealing |
| 1433 | 财务封账 – cáiwù fēngzhàng – khóa dữ liệu tài chính – financial period lock |
| 1434 | 账套 – zhàngtào – bộ sổ kế toán – accounting set |
| 1435 | 账套管理 – zhàngtào guǎnlǐ – quản lý bộ sổ kế toán – accounting set management |
| 1436 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm kế toán – fiscal year |
| 1437 | 会计季度 – kuàijì jìdù – quý kế toán – accounting quarter |
| 1438 | 月结处理 – yuèjié chǔlǐ – xử lý kết sổ tháng – month-end closing process |
| 1439 | 季结处理 – jìjié chǔlǐ – xử lý kết sổ quý – quarter-end closing process |
| 1440 | 年结处理 – niánjié chǔlǐ – xử lý kết sổ năm – year-end closing process |
| 1441 | 账务结清 – zhàngwù jiéqīng – tất toán sổ sách – account settlement |
| 1442 | 余额确认 – yúé quèrèn – xác nhận số dư – balance confirmation |
| 1443 | 余额调节 – yúé tiáojié – điều chỉnh số dư – balance adjustment |
| 1444 | 余额分析 – yúé fēnxī – phân tích số dư – balance analysis |
| 1445 | 科目分析 – kēmù fēnxī – phân tích tài khoản – account analysis |
| 1446 | 发生额分析 – fāshēng’é fēnxī – phân tích số phát sinh – turnover analysis |
| 1447 | 收入确认时间 – shōurù quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận doanh thu – revenue recognition timing |
| 1448 | 费用确认时间 – fèiyòng quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận chi phí – expense recognition timing |
| 1449 | 成本确认时间 – chéngběn quèrèn shíjiān – thời điểm ghi nhận giá vốn – cost recognition timing |
| 1450 | 利润确认 – lìrùn quèrèn – ghi nhận lợi nhuận – profit recognition |
| 1451 | 账龄 – zhànglíng – tuổi nợ – aging |
| 1452 | 账龄分析表 – zhànglíng fēnxī biǎo – bảng phân tích tuổi nợ – aging analysis report |
| 1453 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – tuổi nợ phải thu – receivable aging |
| 1454 | 应付账龄 – yīngfù zhànglíng – tuổi nợ phải trả – payable aging |
| 1455 | 余额调节表 – yúé tiáojié biǎo – bảng điều chỉnh số dư – balance reconciliation statement |
| 1456 | 银行余额调节 – yínháng yúé tiáojié – đối chiếu số dư ngân hàng – bank balance reconciliation |
| 1457 | 账龄明细 – zhànglíng míngxì – chi tiết tuổi nợ – aging details |
| 1458 | 账龄汇总 – zhànglíng huìzǒng – tổng hợp tuổi nợ – aging summary |
| 1459 | 报表取数 – bàobiǎo qǔshù – lấy số liệu lập báo cáo – report data extraction |
| 1460 | 报表生成 – bàobiǎo shēngchéng – tạo báo cáo – report generation |
| 1461 | 报表校验 – bàobiǎo jiàoyàn – kiểm tra báo cáo – report validation |
| 1462 | 报表核对 – bàobiǎo héduì – đối chiếu báo cáo – report reconciliation |
| 1463 | 报表调整 – bàobiǎo tiáozhěng – điều chỉnh báo cáo – report adjustment |
| 1464 | 报表导出 – bàobiǎo dǎochū – xuất báo cáo – export report |
| 1465 | 报表打印 – bàobiǎo dǎyìn – in báo cáo – print report |
| 1466 | 报表归类 – bàobiǎo guīlèi – phân loại báo cáo – report classification |
| 1467 | 报表汇总 – bàobiǎo huìzǒng – tổng hợp báo cáo – report summary |
| 1468 | 资产负债表编制 – zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì – lập bảng cân đối kế toán – balance sheet preparation |
| 1469 | 利润表编制 – lìrùn biǎo biānzhì – lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – income statement preparation |
| 1470 | 现金流量表编制 – xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì – lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement preparation |
| 1471 | 所有者权益变动表编制 – suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo biānzhì – lập báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – statement of changes in equity preparation |
| 1472 | 财务报表附注编制 – cáiwù bàobiǎo fùzhù biānzhì – lập thuyết minh báo cáo tài chính – notes preparation |
| 1473 | 报表项目核对 – bàobiǎo xiàngmù héduì – đối chiếu khoản mục báo cáo – statement item reconciliation |
| 1474 | 报表逻辑检查 – bàobiǎo luójí jiǎnchá – kiểm tra logic báo cáo – report logical check |
| 1475 | 报表勾稽关系 – bàobiǎo gōujī guānxì – quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo – cross-check relationship between financial statements |
| 1476 | 报表一致性 – bàobiǎo yízhìxìng – tính nhất quán của báo cáo – report consistency |
| 1477 | 报表准确性 – bàobiǎo zhǔnquèxìng – tính chính xác của báo cáo – report accuracy |
| 1478 | 报表完整性 – bàobiǎo wánzhěngxìng – tính đầy đủ của báo cáo – report completeness |
| 1479 | 所有者权益总额 – suǒyǒuzhě quányì zǒng’é – tổng vốn chủ sở hữu – total owners’ equity |
| 1480 | 财务成果 – cáiwù chéngguǒ – kết quả tài chính – financial results |
| 1481 | 本期 – běnqī – kỳ này – current period |
| 1482 | 上期 – shàngqī – kỳ trước – previous period |
| 1483 | 同期 – tóngqī – cùng kỳ – corresponding period |
| 1484 | 期初数据 – qīchū shùjù – số liệu đầu kỳ – opening data |
| 1485 | 期末数据 – qīmò shùjù – số liệu cuối kỳ – closing data |
| 1486 | 本期数据 – běnqī shùjù – số liệu kỳ này – current-period data |
| 1487 | 累计数据 – lěijì shùjù – số liệu lũy kế – accumulated data |
| 1488 | 累计金额 – lěijì jīn’é – giá trị lũy kế – accumulated amount |
| 1489 | 本月余额 – běnyuè yúé – số dư tháng này – current month balance |
| 1490 | 本年余额 – běnnián yúé – số dư năm nay – year-to-date balance |
| 1491 | 会计期间结束 – kuàijì qījiān jiéshù – kết thúc kỳ kế toán – accounting period end |
| 1492 | 账务期间 – zhàngwù qījiān – kỳ hạch toán – accounting period |
| 1493 | 期间损益 – qījiān sǔnyì – lãi lỗ trong kỳ – period profit and loss |
| 1494 | 期末余额调节 – qīmò yúé tiáojié – điều chỉnh số dư cuối kỳ – ending balance adjustment |
| 1495 | 期末余额核对 – qīmò yúé héduì – đối chiếu số dư cuối kỳ – ending balance reconciliation |
| 1496 | 会计核查 – kuàijì héchá – kiểm tra kế toán – accounting verification |
| 1497 | 凭证核查 – píngzhèng héchá – kiểm tra chứng từ – voucher verification |
| 1498 | 账簿核查 – zhàngbù héchá – kiểm tra sổ kế toán – ledger verification |
| 1499 | 科目核查 – kēmù héchá – kiểm tra tài khoản – account verification |
| 1500 | 余额核查 – yúé héchá – kiểm tra số dư – balance verification |
| 1501 | 数据核查 – shùjù héchá – kiểm tra dữ liệu – data verification |
| 1502 | 收入核查 – shōurù héchá – kiểm tra doanh thu – revenue verification |
| 1503 | 成本核查 – chéngběn héchá – kiểm tra giá vốn – cost verification |
| 1504 | 费用核查 – fèiyòng héchá – kiểm tra chi phí – expense verification |
| 1505 | 利润核查 – lìrùn héchá – kiểm tra lợi nhuận – profit verification |
| 1506 | 资产核查 – zīchǎn héchá – kiểm tra tài sản – asset verification |
| 1507 | 负债核查 – fùzhài héchá – kiểm tra nợ phải trả – liability verification |
| 1508 | 现金盘点表 – xiànjīn pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tiền mặt – cash count sheet |
| 1509 | 库存盘点表 – kùcún pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tồn kho – inventory count sheet |
| 1510 | 固定资产盘点表 – gùdìng zīchǎn pándiǎn biǎo – bảng kiểm kê tài sản cố định – fixed asset count sheet |
| 1511 | 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yúé – số dư tiền gửi ngân hàng – bank deposit balance |
| 1512 | 库存余额 – kùcún yúé – số dư hàng tồn kho – inventory balance |
| 1513 | 应收余额确认 – yīngshōu yúé quèrèn – xác nhận số dư phải thu – accounts receivable balance confirmation |
| 1514 | 应付余额确认 – yīngfù yúé quèrèn – xác nhận số dư phải trả – accounts payable balance confirmation |
| 1515 | 往来对账单 – wǎnglái duìzhàngdān – biên bản đối chiếu công nợ – reconciliation statement |
| 1516 | 客户对账函 – kèhù duìzhànghán – thư xác nhận công nợ khách hàng – customer confirmation letter |
| 1517 | 供应商对账函 – gōngyìngshāng duìzhànghán – thư xác nhận công nợ nhà cung cấp – supplier confirmation letter |
| 1518 | 余额确认函 – yúé quèrènhán – thư xác nhận số dư – balance confirmation letter |
| 1519 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimate |
| 1520 | 会计判断 – kuàijì pànduàn – xét đoán kế toán – accounting judgment |
| 1521 | 重要性水平 – zhòngyàoxìng shuǐpíng – mức trọng yếu – materiality level |
| 1522 | 账务异常 – zhàngwù yìcháng – bất thường sổ sách – accounting abnormality |
| 1523 | 异常余额 – yìcháng yúé – số dư bất thường – abnormal balance |
| 1524 | 异常分录 – yìcháng fēnlù – bút toán bất thường – abnormal journal entry |
| 1525 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – sửa sai sổ kế toán – correction of accounting errors |
| 1526 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – ghi âm điều chỉnh – red-letter reversal |
| 1527 | 补充登记 – bǔchōng dēngjì – ghi bổ sung – supplementary entry |
| 1528 | 重新记账 – chóngxīn jìzhàng – ghi sổ lại – repost accounts |
| 1529 | 重新过账 – chóngxīn guòzhàng – ghi sổ lại vào sổ cái – repost to ledger |
| 1530 | 重新审核 – chóngxīn shěnhé – kiểm tra lại – re-review |
| 1531 | 锁账 – suǒzhàng – khóa kỳ kế toán – lock accounting period |
| 1532 | 反结账 – fǎn jiézhàng – mở lại kỳ đã khóa – reopen accounting period |
| 1533 | 反记账 – fǎn jìzhàng – hủy ghi sổ kế toán – unpost accounting entry |
| 1534 | 结账状态 – jiézhàng zhuàngtài – trạng thái khóa sổ – closing status |
| 1535 | 账套期间 – zhàngtào qījiān – kỳ của bộ sổ kế toán – accounting set period |
| 1536 | 会计期末 – kuàijì qīmò – cuối kỳ kế toán – accounting period end |
| 1537 | 期末结余 – qīmò jiéyú – số dư cuối kỳ – ending balance |
| 1538 | 资产余额 – zīchǎn yúé – số dư tài sản – asset balance |
| 1539 | 负债余额 – fùzhài yúé – số dư nợ phải trả – liability balance |
| 1540 | 权益余额 – quányì yúé – số dư vốn chủ sở hữu – equity balance |
| 1541 | 收入余额 – shōurù yúé – số dư doanh thu – revenue balance |
| 1542 | 费用余额 – fèiyòng yúé – số dư chi phí – expense balance |
| 1543 | 损益余额 – sǔnyì yúé – số dư lãi lỗ – profit and loss balance |
| 1544 | 余额结平 – yúé jiépíng – kết chuyển về số dư bằng không – zero out balances |
| 1545 | 损益结平 – sǔnyì jiépíng – kết chuyển tài khoản lãi lỗ – close profit and loss accounts |
| 1546 | 财务结算表 – cáiwù jiésuàn biǎo – bảng quyết toán tài chính – financial settlement statement |
| 1547 | 总账余额表 – zǒngzhàng yúé biǎo – bảng số dư sổ cái – general ledger balance report |
| 1548 | 明细账余额表 – míngxìzhàng yúé biǎo – bảng số dư sổ chi tiết – subsidiary ledger balance report |
| 1549 | 科目余额明细表 – kēmù yúé míngxì biǎo – bảng chi tiết số dư tài khoản – account balance detail report |
| 1550 | 发生额明细表 – fāshēng’é míngxì biǎo – bảng chi tiết phát sinh – transaction detail report |
| 1551 | 科目汇总余额表 – kēmù huìzǒng yúé biǎo – bảng tổng hợp số dư tài khoản – account balance summary |
| 1552 | 财务汇总表 – cáiwù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài chính – financial summary report |
| 1553 | 数据汇总表 – shùjù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp dữ liệu – data summary report |
| 1554 | 收入汇总表 – shōurù huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp doanh thu – revenue summary report |
| 1555 | 成本汇总表 – chéngběn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp giá vốn – cost summary report |
| 1556 | 费用汇总表 – fèiyòng huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp chi phí – expense summary report |
| 1557 | 利润汇总表 – lìrùn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp lợi nhuận – profit summary report |
| 1558 | 资产汇总表 – zīchǎn huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp tài sản – asset summary report |
| 1559 | 负债汇总表 – fùzhài huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp nợ phải trả – liability summary report |
| 1560 | 所有者权益汇总表 – suǒyǒuzhě quányì huìzǒng biǎo – bảng tổng hợp vốn chủ sở hữu – equity summary report |
| 1561 | 财务状况表 – cáiwù zhuàngkuàng biǎo – báo cáo tình hình tài chính – statement of financial position |
| 1562 | 经营成果表 – jīngyíng chéngguǒ biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – statement of operating results |
| 1563 | 报表项目分析 – bàobiǎo xiàngmù fēnxī – phân tích khoản mục báo cáo – financial statement item analysis |
| 1564 | 报表数据来源 – bàobiǎo shùjù láiyuán – nguồn số liệu báo cáo – source of report data |
| 1565 | 报表数据核验 – bàobiǎo shùjù héyàn – kiểm chứng số liệu báo cáo – report data verification |
| 1566 | 报表平衡检查 – bàobiǎo pínghéng jiǎnchá – kiểm tra cân đối báo cáo – statement balance check |
| 1567 | 报表编制依据 – bàobiǎo biānzhì yījù – căn cứ lập báo cáo – basis for report preparation |
| 1568 | 报表报出 – bàobiǎo bàochū – phát hành báo cáo tài chính – issue financial statements |
| 1569 | 报表定稿 – bàobiǎo dìnggǎo – hoàn thiện báo cáo chính thức – finalize financial statements |
| 1570 | 财务签报 – cáiwù qiānbào – trình ký báo cáo tài chính – submit financial report for approval |
| 1571 | 报表审批 – bàobiǎo shěnpī – phê duyệt báo cáo – report approval |
| 1572 | 报表备案 – bàobiǎo bèi’àn – lưu hồ sơ báo cáo – report filing |
| 1573 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – hồ sơ tài chính – financial archives |
| 1574 | 会计档案归档 – kuàijì dàng’àn guīdàng – lưu trữ hồ sơ kế toán – archive accounting records |
| 1575 | 会计资料整理 – kuàijì zīliào zhěnglǐ – sắp xếp tài liệu kế toán – organize accounting records |
| 1576 | 报表归档管理 – bàobiǎo guīdàng guǎnlǐ – quản lý lưu trữ báo cáo – report archive management |
| 1577 | 会计账套 – kuàijì zhàngtào – bộ sổ kế toán – accounting book set |
| 1578 | 启用账套 – qǐyòng zhàngtào – mở bộ sổ kế toán – activate accounting book set |
| 1579 | 账套初始化 – zhàngtào chūshǐhuà – khởi tạo bộ sổ kế toán – initialize accounting book set |
| 1580 | 期初建账 – qīchū jiànzhàng – mở sổ đầu kỳ – opening accounting books |
| 1581 | 期初录入余额 – qīchū lùrù yúé – nhập số dư đầu kỳ – enter opening balances |
| 1582 | 期初试算平衡 – qīchū shìsuàn pínghéng – cân đối thử đầu kỳ – opening trial balance |
| 1583 | 期初余额导入 – qīchū yúé dǎorù – nhập số dư đầu kỳ – import opening balances |
| 1584 | 账套启用日期 – zhàngtào qǐyòng rìqī – ngày bắt đầu sử dụng bộ sổ – accounting set activation date |
| 1585 | 凭证录入员 – píngzhèng lùrùyuán – nhân viên nhập chứng từ – voucher entry clerk |
| 1586 | 记账人员 – jìzhàng rényuán – nhân viên ghi sổ – bookkeeper |
| 1587 | 审核人员 – shěnhé rényuán – nhân viên kiểm tra – reviewer |
| 1588 | 复核人员 – fùhé rényuán – nhân viên soát xét – verifier |
| 1589 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – người phụ trách tài chính – finance manager |
| 1590 | 会计负责人 – kuàijì fùzérén – người phụ trách kế toán – chief accountant |
| 1591 | 业务审核 – yèwù shěnhé – kiểm tra nghiệp vụ – business review |
| 1592 | 单据审核 – dānjù shěnhé – kiểm tra chứng từ – document review |
| 1593 | 附件审核 – fùjiàn shěnhé – kiểm tra tài liệu đính kèm – attachment review |
| 1594 | 账务审批 – zhàngwù shěnpī – phê duyệt hạch toán – accounting approval |
| 1595 | 会计审批 – kuàijì shěnpī – phê duyệt kế toán – accounting authorization |
| 1596 | 业务审批 – yèwù shěnpī – phê duyệt nghiệp vụ – business approval |
| 1597 | 会计处理流程 – kuàijì chǔlǐ liúchéng – quy trình xử lý kế toán – accounting process |
| 1598 | 账务流程 – zhàngwù liúchéng – quy trình hạch toán – accounting workflow |
| 1599 | 业务流程图 – yèwù liúchéng tú – sơ đồ quy trình nghiệp vụ – business flowchart |
| 1600 | 会计流程 – kuàijì liúchéng – quy trình kế toán – accounting workflow |
| 1601 | 账务流程控制 – zhàngwù liúchéng kòngzhì – kiểm soát quy trình hạch toán – accounting process control |
| 1602 | 业务流转 – yèwù liúzhuǎn – luân chuyển nghiệp vụ – transaction flow |
| 1603 | 凭证流转 – píngzhèng liúzhuǎn – luân chuyển chứng từ – voucher circulation |
| 1604 | 账簿管理 – zhàngbù guǎnlǐ – quản lý sổ kế toán – ledger management |
| 1605 | 总账管理 – zǒngzhàng guǎnlǐ – quản lý sổ cái – general ledger management |
| 1606 | 明细账管理 – míngxìzhàng guǎnlǐ – quản lý sổ chi tiết – subsidiary ledger management |
| 1607 | 科目管理 – kēmù guǎnlǐ – quản lý tài khoản kế toán – account management |
| 1608 | 辅助科目 – fǔzhù kēmù – tài khoản phụ – auxiliary account |
| 1609 | 会计目录 – kuàijì mùlù – danh mục tài khoản – chart of accounts |
| 1610 | 新增科目 – xīnzēng kēmù – thêm tài khoản – add account |
| 1611 | 停用科目 – tíngyòng kēmù – ngừng sử dụng tài khoản – deactivate account |
| 1612 | 科目属性 – kēmù shǔxìng – thuộc tính tài khoản – account attributes |
| 1613 | 科目级次 – kēmù jícì – cấp tài khoản – account level |
| 1614 | 余额方向设置 – yúé fāngxiàng shèzhì – thiết lập tính chất số dư – balance direction setting |
| 1615 | 自动生成分录 – zìdòng shēngchéng fēnlù – tự động tạo bút toán – automatic journal entry generation |
| 1616 | 自动结转损益 – zìdòng jiézhuǎn sǔnyì – tự động kết chuyển lãi lỗ – automatic profit and loss closing |
| 1617 | 自动计提折旧 – zìdòng jìtí zhéjiù – tự động tính khấu hao – automatic depreciation calculation |
| 1618 | 自动摊销 – zìdòng tānxiāo – tự động phân bổ – automatic amortization |
| 1619 | 自动生成报表 – zìdòng shēngchéng bàobiǎo – tự động lập báo cáo – automatic report generation |
| 1620 | 凭证断号 – píngzhèng duànhào – đứt số chứng từ – voucher numbering gap |
| 1621 | 凭证作废 – píngzhèng zuòfèi – hủy chứng từ – void voucher |
| 1622 | 恢复凭证 – huīfù píngzhèng – khôi phục chứng từ – restore voucher |
| 1623 | 凭证复制 – píngzhèng fùzhì – sao chép chứng từ – copy voucher |
| 1624 | 凭证删除 – píngzhèng shānchú – xóa chứng từ – delete voucher |
| 1625 | 凭证导入 – píngzhèng dǎorù – nhập chứng từ – import vouchers |
| 1626 | 凭证导出 – píngzhèng dǎochū – xuất chứng từ – export vouchers |
| 1627 | 科目余额查询 – kēmù yúé cháxún – tra cứu số dư tài khoản – account balance inquiry |
| 1628 | 凭证查询条件 – píngzhèng cháxún tiáojiàn – điều kiện tra cứu chứng từ – voucher search criteria |
| 1629 | 账簿查询条件 – zhàngbù cháxún tiáojiàn – điều kiện tra cứu sổ – ledger search criteria |
| 1630 | 会计期间查询 – kuàijì qījiān cháxún – tra cứu theo kỳ kế toán – accounting period inquiry |
| 1631 | 凭证打印设置 – píngzhèng dǎyìn shèzhì – cài đặt in chứng từ – voucher print settings |
| 1632 | 账簿打印设置 – zhàngbù dǎyìn shèzhì – cài đặt in sổ kế toán – ledger print settings |
| 1633 | 报表打印设置 – bàobiǎo dǎyìn shèzhì – cài đặt in báo cáo – report print settings |
| 1634 | 科目发生额 – kēmù fāshēng’é – số phát sinh của tài khoản – account turnover |
| 1635 | 科目余额分析 – kēmù yúé fēnxī – phân tích số dư tài khoản – account balance analysis |
| 1636 | 借贷分析 – jièdài fēnxī – phân tích Nợ Có – debit and credit analysis |
| 1637 | 异常科目 – yìcháng kēmù – tài khoản bất thường – abnormal account |
| 1638 | 异常余额分析 – yìcháng yúé fēnxī – phân tích số dư bất thường – abnormal balance analysis |
| 1639 | 余额明细 – yúé míngxì – chi tiết số dư – balance details |
| 1640 | 发生额明细 – fāshēng’é míngxì – chi tiết số phát sinh – turnover details |
| 1641 | 账务分析 – zhàngwù fēnxī – phân tích hạch toán – accounting analysis |
| 1642 | 账务汇总分析 – zhàngwù huìzǒng fēnxī – phân tích tổng hợp sổ sách – accounting summary analysis |
| 1643 | 期末报表 – qīmò bàobiǎo – báo cáo cuối kỳ – period-end report |
| 1644 | 月末报表 – yuèmò bàobiǎo – báo cáo cuối tháng – month-end report |
| 1645 | 季度报表 – jìdù bàobiǎo – báo cáo quý – quarterly report |
| 1646 | 年度报表 – niándù bàobiǎo – báo cáo năm – annual report |
| 1647 | 报表核算 – bàobiǎo hésuàn – tổng hợp số liệu báo cáo – report accounting |
| 1648 | 报表汇编 – bàobiǎo huìbiān – tổng hợp lập báo cáo – report compilation |
| 1649 | 财务汇编 – cáiwù huìbiān – tổng hợp tài chính – financial compilation |
| 1650 | 资产分析表 – zīchǎn fēnxī biǎo – bảng phân tích tài sản – asset analysis report |
| 1651 | 负债分析表 – fùzhài fēnxī biǎo – bảng phân tích nợ phải trả – liability analysis report |
| 1652 | 权益分析表 – quányì fēnxī biǎo – bảng phân tích vốn chủ sở hữu – equity analysis report |
| 1653 | 收入分析表 – shōurù fēnxī biǎo – bảng phân tích doanh thu – revenue analysis report |
| 1654 | 成本分析表 – chéngběn fēnxī biǎo – bảng phân tích giá vốn – cost analysis report |
| 1655 | 费用分析表 – fèiyòng fēnxī biǎo – bảng phân tích chi phí – expense analysis report |
| 1656 | 利润分析报告 – lìrùn fēnxī bàogào – báo cáo phân tích lợi nhuận – profit analysis report |
| 1657 | 财务状况分析 – cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – phân tích tình hình tài chính – financial position analysis |
| 1658 | 经营情况分析 – jīngyíng qíngkuàng fēnxī – phân tích tình hình kinh doanh – business performance analysis |
| 1659 | 资产变动 – zīchǎn biàndòng – biến động tài sản – asset movement |
| 1660 | 负债变动 – fùzhài biàndòng – biến động nợ phải trả – liability movement |
| 1661 | 权益变动 – quányì biàndòng – biến động vốn chủ sở hữu – equity movement |
| 1662 | 收入变动 – shōurù biàndòng – biến động doanh thu – revenue movement |
| 1663 | 成本变动 – chéngběn biàndòng – biến động giá vốn – cost movement |
| 1664 | 费用变动 – fèiyòng biàndòng – biến động chi phí – expense movement |
| 1665 | 利润变动 – lìrùn biàndòng – biến động lợi nhuận – profit movement |
| 1666 | 财务指标计算 – cáiwù zhǐbiāo jìsuàn – tính toán chỉ tiêu tài chính – financial indicator calculation |
| 1667 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – phân tích tỷ số tài chính – financial ratio analysis |
| 1668 | 综合财务报告 – zōnghé cáiwù bàogào – báo cáo tài chính tổng hợp – comprehensive financial report |
| 1669 | 财务报告编制 – cáiwù bàogào biānzhì – lập báo cáo tài chính – financial report preparation |
| 1670 | 会计资料归档 – kuàijì zīliào guīdàng – lưu trữ tài liệu kế toán – accounting records archiving |
| 1671 | 年度会计档案 – niándù kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán năm – annual accounting archives |
| 1672 | 报表归档编号 – bàobiǎo guīdàng biānhào – mã lưu trữ báo cáo – report archive number |
| 1673 | 财务档案管理 – cáiwù dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ tài chính – financial records management |
Hội thoại tiếng Trung kế toán giao tiếp theo chủ đề kế toán tổng hợp hạch toán báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
在 CHINEMASTER 公司办公室,阮明武哥是公司的老板,丁垂杨是公司的会计主管。他们每天一起负责公司的财务管理和会计工作,彼此配合得非常默契。因为长期一起工作,两个人建立了十分深厚的信任和默契,无论是在办公室处理工作、开会讨论业务,还是一起吃饭、休息,他们几乎每天都在一起。所以,在工作中遇到任何会计问题,他们都会第一时间互相沟通、互相帮助,共同完成公司的各项财务工作。今天,他们正在一起处理公司当天发生的各项经济业务,从接收各部门提交的单据、审核凭证,到完成各项会计核算,为公司的日常经营管理提供准确的财务数据。
Zài CHINEMASTER gōngsī bàngōngshì, Ruǎn Míng Wǔ gē shì gōngsī de lǎobǎn, Dīng Chuí Yáng shì gōngsī de kuàijì zhǔguǎn. Tāmen měitiān yìqǐ fùzé gōngsī de cáiwù guǎnlǐ hé kuàijì gōngzuò, bǐcǐ pèihé de fēicháng mòqì. Yīnwèi chángqī yìqǐ gōngzuò, liǎng gè rén jiànlì le shífēn shēnhòu de xìnrèn hé mòqì, wúlùn shì zài bàngōngshì chǔlǐ gōngzuò, kāihuì tǎolùn yèwù, háishì yìqǐ chīfàn, xiūxi, tāmen jīhū měitiān dōu zài yìqǐ. Suǒyǐ, zài gōngzuò zhōng yùdào rènhé kuàijì wèntí, tāmen dōu huì dì yī shíjiān hùxiāng gōutōng, hùxiāng bāngzhù, gòngtóng wánchéng gōngsī de gè xiàng cáiwù gōngzuò. Jīntiān, tāmen zhèngzài yìqǐ chǔlǐ gōngsī dāngtiān fāshēng de gè xiàng jīngjì yèwù, cóng jiēshōu gè bùmén tíjiāo de dānjù, shěnhé píngzhèng, dào wánchéng gè xiàng kuàijì hésuàn, wèi gōngsī de rìcháng jīngyíng guǎnlǐ tígōng zhǔnquè de cáiwù shùjù.
Tại văn phòng công ty CHINEMASTER, anh Nguyễn Minh Vũ là ông chủ của công ty, còn Đinh Thùy Dương là kế toán trưởng. Hằng ngày, hai người cùng phụ trách công tác quản lý tài chính và kế toán của doanh nghiệp, phối hợp với nhau vô cùng ăn ý. Do làm việc cùng nhau trong thời gian dài, họ đã xây dựng được sự tin tưởng và thấu hiểu rất sâu sắc. Dù là xử lý công việc tại văn phòng, họp bàn nghiệp vụ, hay cùng ăn cơm và nghỉ ngơi, hai người hầu như luôn đồng hành cùng nhau mỗi ngày. Vì vậy, mỗi khi gặp vấn đề trong công tác kế toán, họ đều trao đổi và hỗ trợ nhau kịp thời để hoàn thành tốt các nhiệm vụ tài chính của công ty. Hôm nay, cả hai đang cùng nhau xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong ngày, từ tiếp nhận chứng từ của các phòng ban, kiểm tra chứng từ cho đến thực hiện các công việc hạch toán kế toán, nhằm bảo đảm số liệu tài chính chính xác phục vụ hoạt động quản lý của doanh nghiệp.
阮明武哥: 垂杨,今天各部门的单据都送来了吗?我们先开始处理今天的业务吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīntiān gè bùmén de dānjù dōu sòng lái le ma? Wǒmen xiān kāishǐ chǔlǐ jīntiān de yèwù ba.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, hôm nay các phòng ban đã gửi hết chứng từ chưa? Chúng ta bắt đầu xử lý nghiệp vụ hôm nay nhé.
丁垂杨: 哥,都送来了。我已经收到销售部、采购部、仓库和行政部的单据了。
Dīng Chuí Yáng: Gē, dōu sòng lái le. Wǒ yǐjīng shōudào xiāoshòubù, cǎigòubù, cāngkù hé xíngzhèngbù de dānjù le.
Đinh Thùy Dương: Anh à, đều gửi đến rồi. Em đã nhận chứng từ của phòng kinh doanh, phòng mua hàng, kho và phòng hành chính.
阮明武哥: 好,第一步先检查这些单据是不是合法,也要看看有没有问题。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hǎo, dì yī bù xiān jiǎnchá zhèxiē dānjù shì bú shì héfǎ, yě yào kànkan yǒu méiyǒu wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt, bước đầu tiên là kiểm tra xem những chứng từ này có hợp pháp hay không, đồng thời xem có vấn đề gì không.
丁垂杨: 我已经检查过了,大部分没有问题,只有两张发票需要重新确认。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng jiǎnchá guò le, dà bùfen méiyǒu wèntí, zhǐyǒu liǎng zhāng fāpiào xūyào chóngxīn quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra rồi, đa số đều không có vấn đề, chỉ có hai hóa đơn cần xác nhận lại.
阮明武哥: 那我们再看看经济业务的内容,然后确定会计科目。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà wǒmen zài kànkan jīngjì yèwù de nèiróng, ránhòu quèdìng kuàijì kēmù.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta xem tiếp nội dung nghiệp vụ kinh tế, sau đó xác định tài khoản kế toán.
丁垂杨: 好的,哥。我已经准备好相关资料,可以马上做会计分录。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo xiāngguān zīliào, kěyǐ mǎshàng zuò kuàijì fēnlù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan, có thể định khoản ngay.
阮明武哥: 今天先记录每一笔发生的业务,收入和支出都不要漏。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiān jìlù měi yì bǐ fāshēng de yèwù, shōurù hé zhīchū dōu búyào lòu.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay trước tiên hãy ghi nhận từng nghiệp vụ phát sinh, cả khoản thu lẫn khoản chi đều không được bỏ sót.
丁垂杨: 放心吧,哥。每一笔收入、每一笔支出,我都会认真登记。
Dīng Chuí Yáng: Fàngxīn ba, gē. Měi yì bǐ shōurù, měi yì bǐ zhīchū, wǒ dōu huì rènzhēn dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Anh yên tâm nhé. Mỗi khoản thu, mỗi khoản chi em đều sẽ ghi chép cẩn thận.
阮明武哥: 今天还有采购业务和销售业务,都要及时做账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān hái yǒu cǎigòu yèwù hé xiāoshòu yèwù, dōu yào jíshí zuòzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay còn có nghiệp vụ mua hàng và bán hàng nữa, đều phải hạch toán kịp thời.
丁垂杨: 是的,采购入库已经完成,销售出库也已经登记好了。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, cǎigòu rùkù yǐjīng wánchéng, xiāoshòu chūkù yě yǐjīng dēngjì hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Nhập kho hàng mua đã hoàn thành, xuất kho bán hàng cũng đã được ghi nhận xong.
阮明武哥: 今天现金和银行存款有没有变化?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiànjīn hé yínháng cúnkuǎn yǒu méiyǒu biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tiền mặt và tiền gửi ngân hàng có biến động không?
丁垂杨: 有。客户付款以后,银行存款增加了;另外,公司也支付了一部分现金。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu. Kèhù fùkuǎn yǐhòu, yínháng cúnkuǎn zēngjiā le; lìngwài, gōngsī yě zhīfù le yí bùfen xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Có. Sau khi khách hàng thanh toán thì tiền gửi ngân hàng tăng lên; ngoài ra công ty cũng đã chi một phần tiền mặt.
阮明武哥: 应收账款和应付账款今天处理了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yìngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn jīntiān chǔlǐ le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải thu và công nợ phải trả hôm nay đã xử lý chưa?
丁垂杨: 已经处理了,还更新了客户和供应商的余额。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng chǔlǐ le, hái gēngxīn le kèhù hé gōngyìngshāng de yú’é.
Đinh Thùy Dương: Đã xử lý rồi, đồng thời em cũng cập nhật số dư của khách hàng và nhà cung cấp.
阮明武哥: 固定资产、工具和设备也要按规定记录。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gùdìng zīchǎn, gōngjù hé shèbèi yě yào àn guīdìng jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản cố định, công cụ và thiết bị cũng phải ghi nhận theo đúng quy định.
丁垂杨: 我已经登记固定资产,也记录了工具和办公用品。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng dēngjì gùdìng zīchǎn, yě jìlù le gōngjù hé bàngōng yòngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Em đã ghi nhận tài sản cố định và cũng đã ghi nhận công cụ, dụng cụ cùng đồ dùng văn phòng.
阮明武哥: 员工工资、保险和折旧今天也要一起完成。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuángōng gōngzī, bǎoxiǎn hé zhéjiù jīntiān yě yào yìqǐ wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tiền lương, bảo hiểm và khấu hao cũng phải hoàn thành luôn.
丁垂杨: 没问题,我已经计算工资,也准备好了保险和折旧的数据。
Dīng Chuí Yáng: Méi wèntí, wǒ yǐjīng jìsuàn gōngzī, yě zhǔnbèi hǎo le bǎoxiǎn hé zhéjiù de shùjù.
Đinh Thùy Dương: Không vấn đề gì. Em đã tính lương và cũng chuẩn bị xong số liệu về bảo hiểm và khấu hao.
阮明武哥: 预付费用、营业收入、营业成本,还有管理费用、销售费用和财务费用,都要核对清楚。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yùfù fèiyòng, yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn, hái yǒu guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng hé cáiwù fèiyòng, dōu yào héduì qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, cùng chi phí quản lý, chi phí bán hàng và chi phí tài chính đều phải đối chiếu thật kỹ.
丁垂杨: 我已经全部检查了一遍,财务收入、其他收入和其他支出也一起整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng quánbù jiǎnchá le yí biàn, cáiwù shōurù, qítā shōurù hé qítā zhīchū yě yìqǐ zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra toàn bộ một lượt, doanh thu tài chính, thu nhập khác và chi phí khác cũng đã được sắp xếp xong.
阮明武哥: 增值税、企业所得税和个人所得税也不要忘记。月底还要做结转。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zēngzhíshuì, qǐyè suǒdéshuì hé gèrén suǒdéshuì yě búyào wàngjì. Yuèmò hái yào zuò jiézhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân cũng đừng quên. Cuối tháng còn phải kết chuyển.
丁垂杨: 哥,我都记住了。今天的业务处理完成以后,我会再检查一遍,月底结转的时候就不会出错了。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ dōu jìzhù le. Jīntiān de yèwù chǔlǐ wánchéng yǐhòu, wǒ huì zài jiǎnchá yí biàn, yuèmò jiézhuǎn de shíhou jiù bú huì chūcuò le.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em nhớ hết rồi. Sau khi xử lý xong nghiệp vụ hôm nay, em sẽ kiểm tra lại một lần nữa để cuối tháng kết chuyển không xảy ra sai sót.
阮明武哥: 辛苦你了,垂杨。有你在,我很放心。今天忙完以后,我们一起去吃晚饭吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xīnkǔ nǐ le, Chuí Yáng. Yǒu nǐ zài, wǒ hěn fàngxīn. Jīntiān máng wán yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù chī wǎnfàn ba.
Nguyễn Minh Vũ: Vất vả cho em rồi, Dương. Có em ở đây anh rất yên tâm. Làm xong hôm nay chúng ta cùng đi ăn tối nhé.
丁垂杨: 好啊,哥。我们先把今天的账做好,然后再一起去吃饭。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo a, gē. Wǒmen xiān bǎ jīntiān de zhàng zuò hǎo, ránhòu zài yìqǐ qù chīfàn.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Mình hoàn thành sổ sách hôm nay trước, rồi cùng nhau đi ăn nhé.
阮明武哥: 垂杨,今天还有哪些业务没有处理完?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīntiān hái yǒu nǎxiē yèwù méiyǒu chǔlǐ wán?
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, hôm nay còn những nghiệp vụ nào chưa xử lý xong?
丁垂杨: 哥,还有固定资产、工资、保险和折旧没有完成,我准备现在开始做。
Dīng Chuí Yáng: Gē, hái yǒu gùdìng zīchǎn, gōngzī, bǎoxiǎn hé zhéjiù méiyǒu wánchéng, wǒ zhǔnbèi xiànzài kāishǐ zuò.
Đinh Thùy Dương: Anh à, còn tài sản cố định, tiền lương, bảo hiểm và khấu hao chưa hoàn thành, em chuẩn bị làm ngay bây giờ.
阮明武哥: 好,我们先核对固定资产的资料,再登记到账上。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hǎo, wǒmen xiān héduì gùdìng zīchǎn de zīliào, zài dēngjì dào zhàng shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Được, chúng ta đối chiếu thông tin tài sản cố định trước rồi ghi vào sổ.
丁垂杨: 这些资料我昨天已经整理好了,只要再检查一次就可以了。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē zīliào wǒ zuótiān yǐjīng zhěnglǐ hǎo le, zhǐyào zài jiǎnchá yí cì jiù kěyǐ le.
Đinh Thùy Dương: Những tài liệu này hôm qua em đã sắp xếp xong rồi, chỉ cần kiểm tra lại một lần nữa là được.
阮明武哥: 员工工资算好了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuángōng gōngzī suàn hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương của nhân viên đã tính xong chưa?
丁垂杨: 已经算好了,还要做工资的会计分录。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng suàn hǎo le, hái yào zuò gōngzī de kuàijì fēnlù.
Đinh Thùy Dương: Đã tính xong rồi, chỉ còn phải định khoản tiền lương.
阮明武哥: 社会保险也一起处理吧,不要忘了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shèhuì bǎoxiǎn yě yìqǐ chǔlǐ ba, búyào wàng le.
Nguyễn Minh Vũ: Bảo hiểm cũng xử lý luôn nhé, đừng quên.
丁垂杨: 放心吧,哥。我已经准备好了全部数据。
Dīng Chuí Yáng: Fàngxīn ba, gē. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le quánbù shùjù.
Đinh Thùy Dương: Anh yên tâm nhé. Em đã chuẩn bị đầy đủ số liệu rồi.
阮明武哥: 这个月的折旧费用是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhège yuè de zhéjiù fèiyòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí khấu hao tháng này là bao nhiêu?
丁垂杨: 我已经按照公司的规定计算好了,没有问题。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng ànzhào gōngsī de guīdìng jìsuàn hǎo le, méiyǒu wèntí.
Đinh Thùy Dương: Em đã tính theo đúng quy định của công ty rồi, không có vấn đề gì.
阮明武哥: 预付费用今天也要记账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yùfù fèiyòng jīntiān yě yào jìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí trả trước hôm nay cũng phải hạch toán.
丁垂杨: 好的,我会一起完成。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ huì yìqǐ wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Vâng, em sẽ hoàn thành luôn.
阮明武哥: 营业收入和营业成本已经核对了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yíngyè shōurù hé yíngyè chéngběn yǐjīng héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu và giá vốn đã đối chiếu chưa?
丁垂杨: 已经核对好了,数据和系统完全一样。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng héduì hǎo le, shùjù hé xìtǒng wánquán yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Đã đối chiếu xong rồi, số liệu hoàn toàn trùng khớp với hệ thống.
阮明武哥: 管理费用、销售费用和财务费用呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng hé cáiwù fèiyòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chi phí quản lý, chi phí bán hàng và chi phí tài chính thì sao?
丁垂杨: 我已经全部录入系统了,也检查了一遍。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng quánbù lùrù xìtǒng le, yě jiǎnchá le yí biàn.
Đinh Thùy Dương: Em đã nhập toàn bộ vào hệ thống và cũng kiểm tra lại một lượt.
阮明武哥: 财务收入、其他收入和其他支出也不要漏。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù shōurù, qítā shōurù hé qítā zhīchū yě búyào lòu.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu tài chính, thu nhập khác và chi phí khác cũng đừng bỏ sót.
丁垂杨: 哥,我已经全部整理好了,可以随时查看。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ yǐjīng quánbù zhěnglǐ hǎo le, kěyǐ suíshí chákàn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã sắp xếp tất cả rồi, có thể xem bất cứ lúc nào.
阮明武哥: 增值税、企业所得税和个人所得税都计算了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zēngzhíshuì, qǐyè suǒdéshuì hé gèrén suǒdéshuì dōu jìsuàn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân đều đã tính chưa?
丁垂杨: 都完成了,只等月底做结转。
Dīng Chuí Yáng: Dōu wánchéng le, zhǐ děng yuèmò zuò jiézhuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đều hoàn thành rồi, chỉ còn chờ cuối tháng thực hiện bút toán kết chuyển.
阮明武哥: 今天大家工作都很认真,谢谢你一直帮助我。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān dàjiā gōngzuò dōu hěn rènzhēn, xièxie nǐ yìzhí bāngzhù wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay mọi người đều làm việc rất nghiêm túc, cảm ơn em vì luôn hỗ trợ anh.
丁垂杨: 哥,这是我的工作。只要公司发展得越来越好,我就很开心。
Dīng Chuí Yáng: Gē, zhè shì wǒ de gōngzuò. Zhǐyào gōngsī fāzhǎn de yuèláiyuè hǎo, wǒ jiù hěn kāixīn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, đây là công việc của em. Chỉ cần công ty ngày càng phát triển tốt hơn thì em rất vui.
阮明武哥: 垂杨,我们先看看采购部今天送来的单据吧。我想今天应该有不少新的业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān kànkan cǎigòubù jīntiān sòng lái de dānjù ba. Wǒ xiǎng jīntiān yīnggāi yǒu bù shǎo xīn de yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, chúng ta xem trước các chứng từ mà phòng mua hàng gửi đến hôm nay nhé. Anh nghĩ hôm nay chắc có khá nhiều nghiệp vụ mới.
丁垂杨: 好的,哥。今天各个部门都按时把单据送来了,采购部、销售部、仓库、行政部和人事部都有新的资料。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Jīntiān gè gè bùmén dōu ànshí bǎ dānjù sòng lái le, cǎigòubù, xiāoshòubù, cāngkù, xíngzhèngbù hé rénshìbù dōu yǒu xīn de zīliào.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Hôm nay tất cả các phòng ban đều gửi chứng từ đúng giờ. Phòng mua hàng, phòng kinh doanh, kho, phòng hành chính và phòng nhân sự đều có tài liệu mới.
阮明武哥: 很好。每天按时收到单据,对我们做账很重要。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Měitiān ànshí shōudào dānjù, duì wǒmen zuòzhàng hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mỗi ngày nhận chứng từ đúng thời gian rất quan trọng đối với công việc hạch toán của chúng ta.
丁垂杨: 是的。如果单据来得太晚,我们当天就不能完成全部会计工作。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Rúguǒ dānjù lái de tài wǎn, wǒmen dāngtiān jiù bù néng wánchéng quánbù kuàijì gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Nếu chứng từ gửi đến quá muộn thì trong ngày chúng ta sẽ không thể hoàn thành toàn bộ công việc kế toán.
阮明武哥: 那我们先检查这些单据吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà wǒmen xiān jiǎnchá zhèxiē dānjù ba.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta kiểm tra các chứng từ này trước nhé.
丁垂杨: 好,我先检查发票、收据和付款申请单。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo, wǒ xiān jiǎnchá fāpiào, shōujù hé fùkuǎn shēnqǐngdān.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Em sẽ kiểm tra hóa đơn, phiếu thu và đề nghị thanh toán trước.
阮明武哥: 检查的时候要注意什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá de shíhou yào zhùyì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khi kiểm tra thì cần chú ý những gì?
丁垂杨: 首先要检查日期,然后检查公司名称、金额、签字和盖章是不是完整。
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān yào jiǎnchá rìqī, ránhòu jiǎnchá gōngsī míngchēng, jīn’é, qiānzì hé gàizhāng shì bú shì wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên phải kiểm tra ngày tháng, sau đó kiểm tra tên công ty, số tiền, chữ ký và con dấu có đầy đủ hay không.
阮明武哥: 如果发现问题怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Rúguǒ fāxiàn wèntí zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện có vấn đề thì làm thế nào?
丁垂杨: 我会马上联系相关部门,请他们重新确认或者重新开具单据。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì mǎshàng liánxì xiāngguān bùmén, qǐng tāmen chóngxīn quèrèn huòzhě chóngxīn kāijù dānjù.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ liên hệ ngay với phòng ban liên quan để họ xác nhận lại hoặc lập lại chứng từ.
阮明武哥: 很好。只有合法、真实的单据才能入账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zhǐyǒu héfǎ, zhēnshí de dānjù cáinéng rùzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ những chứng từ hợp pháp và trung thực mới được ghi sổ.
丁垂杨: 对,所以我每天都会认真检查每一张单据。
Dīng Chuí Yáng: Duì, suǒyǐ wǒ měitiān dōu huì rènzhēn jiǎnchá měi yì zhāng dānjù.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, vì thế mỗi ngày em đều kiểm tra cẩn thận từng chứng từ.
阮明武哥: 检查完以后,我们下一步做什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá wán yǐhòu, wǒmen xià yí bù zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi kiểm tra xong thì bước tiếp theo là gì?
丁垂杨: 下一步要分析经济业务的内容。
Dīng Chuí Yáng: Xià yí bù yào fēnxī jīngjì yèwù de nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo là phân tích nội dung của nghiệp vụ kinh tế.
阮明武哥: 为什么要分析经济业务?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wèishénme yào fēnxī jīngjì yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao phải phân tích nghiệp vụ kinh tế?
丁垂杨: 因为只有了解业务内容,我们才能知道应该使用什么会计科目。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi zhǐyǒu liǎojiě yèwù nèiróng, wǒmen cáinéng zhīdào yīnggāi shǐyòng shénme kuàijì kēmù.
Đinh Thùy Dương: Vì chỉ khi hiểu rõ nội dung nghiệp vụ thì chúng ta mới biết nên sử dụng tài khoản kế toán nào.
阮明武哥: 比如这一张采购发票,你会怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Bǐrú zhè yì zhāng cǎigòu fāpiào, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ như hóa đơn mua hàng này thì em sẽ xử lý thế nào?
丁垂杨: 我先确认商品已经收到,然后确认发票金额和采购合同是不是一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān quèrèn shāngpǐn yǐjīng shōudào, ránhòu quèrèn fāpiào jīn’é hé cǎigòu hétóng shì bú shì yízhì.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em xác nhận hàng hóa đã được nhận, sau đó xác nhận số tiền trên hóa đơn có khớp với hợp đồng mua hàng hay không.
阮明武哥: 如果都没有问题呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Rúguǒ dōu méiyǒu wèntí ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tất cả đều không có vấn đề thì sao?
丁垂杨: 我就开始确定会计科目,然后编制会计分录,再录入会计系统。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ jiù kāishǐ quèdìng kuàijì kēmù, ránhòu biānzhì kuàijì fēnlù, zài lùrù kuàijì xìtǒng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ bắt đầu xác định tài khoản kế toán, sau đó lập bút toán định khoản rồi nhập vào hệ thống kế toán.
阮明武哥: 现在公司的业务越来越多,我们一定要保证每一笔数据都准确。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài gōngsī de yèwù yuèláiyuè duō, wǒmen yídìng yào bǎozhèng měi yì bǐ shùjù dōu zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay nghiệp vụ của công ty ngày càng nhiều, chúng ta nhất định phải bảo đảm từng số liệu đều chính xác.
丁垂杨: 哥,你放心吧。我每天做完账以后,都会再检查一遍。如果发现一点问题,我就马上修改,不会把错误留到第二天。
Dīng Chuí Yáng: Gē, nǐ fàngxīn ba. Wǒ měitiān zuò wán zhàng yǐhòu, dōu huì zài jiǎnchá yí biàn. Rúguǒ fāxiàn yì diǎn wèntí, wǒ jiù mǎshàng xiūgǎi, bú huì bǎ cuòwù liú dào dì èr tiān.
Đinh Thùy Dương: Anh yên tâm. Mỗi ngày sau khi hạch toán xong, em đều kiểm tra lại một lần nữa. Nếu phát hiện dù chỉ một sai sót nhỏ, em sẽ sửa ngay, không để lỗi sang ngày hôm sau.
阮明武哥: 垂杨,我们先处理第一笔业务吧。这是采购部刚送来的采购发票。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān chǔlǐ dì yī bǐ yèwù ba. Zhè shì cǎigòubù gāng sòng lái de cǎigòu fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, chúng ta xử lý nghiệp vụ đầu tiên nhé. Đây là hóa đơn mua hàng mà phòng mua hàng vừa gửi đến.
丁垂杨: 好的,哥。我先看看发票内容。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ xiān kànkan fāpiào nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em sẽ xem nội dung hóa đơn trước.
阮明武哥: 公司今天购买了二十台电脑显示器,每台三百五十万越南盾,总金额七千万越南盾,增值税百分之十。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngsī jīntiān gòumǎi le èrshí tái diànnǎo xiǎnshìqì, měi tái sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, zǒng jīn’é qī qiān wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēn zhī shí.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay công ty mua 20 màn hình máy tính, mỗi chiếc 3.500.000 đồng, tổng tiền là 70.000.000 đồng, thuế GTGT 10%.
丁垂杨: 我已经核对了采购合同、发票和入库单,三份资料完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, fāpiào hé rùkùdān, sān fèn zīliào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, hóa đơn và phiếu nhập kho. Ba chứng từ hoàn toàn khớp nhau.
阮明武哥: 供应商叫什么名字?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngyìngshāng jiào shénme míngzi?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp tên là gì?
丁垂杨: 是河内科技设备有限公司。
Dīng Chuí Yáng: Shì Hénèi Kējì Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Là Công ty TNHH Thiết bị Công nghệ Hà Nội.
阮明武哥: 这笔业务准备用什么会计科目?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhè bǐ yèwù zhǔnbèi yòng shénme kuàijì kēmù?
Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ này sẽ sử dụng những tài khoản kế toán nào?
丁垂杨: 我准备先记录库存商品七千万越南盾,应交增值税七百万越南盾,应付账款七千七百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ zhǔnbèi xiān jìlù kùcún shāngpǐn qī qiān wàn Yuènán dùn, yìngjiāo zēngzhíshuì qī bǎi wàn Yuènán dùn, yìngfù zhàngkuǎn qī qiān qī bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Em dự định ghi nhận hàng tồn kho 70.000.000 đồng, thuế GTGT được khấu trừ 7.000.000 đồng và công nợ phải trả 77.000.000 đồng.
阮明武哥: 很好,马上录入系统。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, mǎshàng lùrù xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, nhập ngay vào hệ thống.
丁垂杨: 已经录入完成了。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng lùrù wánchéng le.
Đinh Thùy Dương: Em đã nhập xong rồi.
阮明武哥: 第二笔业务是什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì èr bǐ yèwù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ thứ hai là gì?
丁垂杨: 今天销售部卖出了五十套教材,每套一百八十万越南盾,销售金额九千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiāoshòubù màichū le wǔshí tào jiàocái, měi tào yì bǎi bāshí wàn Yuènán dùn, xiāoshòu jīn’é jiǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay phòng kinh doanh bán 50 bộ giáo trình, mỗi bộ 1.800.000 đồng, doanh thu bán hàng là 90.000.000 đồng.
阮明武哥: 客户付款了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Kèhù fùkuǎn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã thanh toán chưa?
丁垂杨: 客户已经通过银行转账,九千九百万越南盾已经到账,其中包括百分之十的增值税。
Dīng Chuí Yáng: Kèhù yǐjīng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng, jiǔ qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn yǐjīng dàozhàng, qízhōng bāokuò bǎifēn zhī shí de zēngzhíshuì.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đã chuyển khoản qua ngân hàng. 99.000.000 đồng đã vào tài khoản, trong đó đã bao gồm thuế GTGT 10%.
阮明武哥: 成本是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn là bao nhiêu?
丁垂杨: 五十套教材的成本一共是六千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔshí tào jiàocái de chéngběn yígòng shì liù qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Giá vốn của 50 bộ giáo trình là 60.000.000 đồng.
阮明武哥: 那收入和成本都要同时记录。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà shōurù hé chéngběn dōu yào tóngshí jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy doanh thu và giá vốn đều phải được ghi nhận cùng lúc.
丁垂杨: 是的。我已经完成收入、增值税和成本的登记。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Wǒ yǐjīng wánchéng shōurù, zēngzhíshuì hé chéngběn de dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Em đã ghi nhận doanh thu, thuế GTGT và giá vốn.
阮明武哥: 今天还有现金收支吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān hái yǒu xiànjīn shōuzhī ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay còn có thu chi tiền mặt không?
丁垂杨: 有。上午收到培训学费一千五百万越南盾现金。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu. Shàngwǔ shōudào péixùn xuéfèi yì qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Có. Buổi sáng công ty thu học phí đào tạo bằng tiền mặt là 15.000.000 đồng.
阮明武哥: 下午呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàwǔ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn buổi chiều thì sao?
丁垂杨: 下午支付办公用品费用三百五十万越南盾,还支付快递费八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiàwǔ zhīfù bàngōng yòngpǐn fèiyòng sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, hái zhīfù kuàidì fèi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Buổi chiều công ty chi 3.500.000 đồng mua văn phòng phẩm và 800.000 đồng tiền chuyển phát.
阮明武哥: 银行还有什么业务?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yínháng hái yǒu shénme yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nghiệp vụ ngân hàng thì sao?
丁垂杨: 公司向供应商支付货款三千万越南盾。另外,银行今天扣了手续费二十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī xiàng gōngyìngshāng zhīfù huòkuǎn sān qiān wàn Yuènán dùn. Lìngwài, yínháng jīntiān kòu le shǒuxùfèi èrshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công ty đã chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp 30.000.000 đồng. Ngoài ra, hôm nay ngân hàng trừ phí dịch vụ 250.000 đồng.
阮明武哥: 应收账款还有多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yìngshōu zhàngkuǎn hái yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải thu còn bao nhiêu?
丁垂杨: 到今天下午五点,应收账款余额是一亿二千六百万越南盾。其中有一家客户欠款四千八百万越南盾,下周一承诺付款。
Dīng Chuí Yáng: Dào jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn, yìngshōu zhàngkuǎn yú’é shì yì yì èr qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn. Qízhōng yǒu yì jiā kèhù qiànkuǎn sì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn, xià zhōuyī chéngnuò fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đến 5 giờ chiều hôm nay, số dư công nợ phải thu là 126.000.000 đồng. Trong đó có một khách hàng còn nợ 48.000.000 đồng và cam kết sẽ thanh toán vào thứ Hai tuần sau.
阮明武哥: 垂杨,这里还有人事部、行政部和仓库刚刚送来的单据,我们继续处理吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, zhèlǐ hái yǒu rénshìbù, xíngzhèngbù hé cāngkù gānggāng sòng lái de dānjù, wǒmen jìxù chǔlǐ ba.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, đây còn có chứng từ mà phòng nhân sự, phòng hành chính và kho vừa gửi đến, chúng ta tiếp tục xử lý nhé.
丁垂杨: 好的,哥。我先按照时间顺序整理所有单据,然后一份一份检查。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ xiān ànzhào shíjiān shùnxù zhěnglǐ suǒyǒu dānjù, ránhòu yí fèn yí fèn jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Trước tiên em sẽ sắp xếp tất cả chứng từ theo thứ tự thời gian, sau đó kiểm tra từng chứng từ một.
阮明武哥: 今天一共收到多少份单据?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān yígòng shōudào duōshǎo fèn dānjù?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tổng cộng nhận được bao nhiêu bộ chứng từ?
丁垂杨: 今天一共收到四十八份单据。销售部十二份,采购部十份,仓库八份,行政部九份,人事部五份,财务部四份。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yígòng shōudào sìshíbā fèn dānjù. Xiāoshòubù shí’èr fèn, cǎigòubù shí fèn, cāngkù bā fèn, xíngzhèngbù jiǔ fèn, rénshìbù wǔ fèn, cáiwùbù sì fèn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tổng cộng nhận được 48 bộ chứng từ. Phòng kinh doanh 12 bộ, phòng mua hàng 10 bộ, kho 8 bộ, phòng hành chính 9 bộ, phòng nhân sự 5 bộ và phòng tài chính 4 bộ.
阮明武哥: 收到单据以后,第一步一定要登记,对吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōudào dānjù yǐhòu, dì yī bù yídìng yào dēngjì, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận chứng từ, bước đầu tiên nhất định phải đăng ký tiếp nhận đúng không?
丁垂杨: 对。我已经把所有单据登记在《单据接收登记表》里面,还记录了收到的时间和送单人。
Dīng Chuí Yáng: Duì. Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu dānjù dēngjì zài Dānjù Jiēshōu Dēngjì Biǎo lǐmiàn, hái jìlù le shōudào de shíjiān hé sòngdān rén.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Em đã đăng ký tất cả chứng từ vào Sổ theo dõi tiếp nhận chứng từ, đồng thời ghi rõ thời gian nhận và người giao chứng từ.
阮明武哥: 很好。如果以后需要查找,就会方便很多。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Rúguǒ yǐhòu xūyào cházhǎo, jiù huì fāngbiàn hěnduō.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau này nếu cần tra cứu sẽ thuận tiện hơn rất nhiều.
丁垂杨: 是的,每一份单据我都编了编号,比如今天第一份是2026-0707-001。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, měi yí fèn dānjù wǒ dōu biān le biānhào, bǐrú jīntiān dì yī fèn shì 2026-0707-001.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Mỗi chứng từ em đều đánh số, ví dụ chứng từ đầu tiên hôm nay là 2026-0707-001.
阮明武哥: 我们现在开始审核第一份单据。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiànzài kāishǐ shěnhé dì yī fèn dānjù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta bắt đầu kiểm tra bộ chứng từ đầu tiên.
丁垂杨: 这是采购办公电脑的增值税专用发票。开票日期是七月七日,金额是一亿二千万越南盾,增值税一千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhè shì cǎigòu bàngōng diànnǎo de zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào. Kāipiào rìqī shì qī yuè qī rì, jīn’é shì yì yì èr qiān wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đây là hóa đơn GTGT mua máy tính văn phòng. Ngày lập hóa đơn là 07/07, giá trị hàng là 120.000.000 đồng, thuế GTGT là 12.000.000 đồng.
阮明武哥: 发票上的公司名称对吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào shàng de gōngsī míngchēng duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tên công ty trên hóa đơn có đúng không?
丁垂杨: 对,是CHINEMASTER教育有限公司,税号也完全正确。
Dīng Chuí Yáng: Duì, shì CHINEMASTER Jiàoyù Yǒuxiàn Gōngsī, shuìhào yě wánquán zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Đúng ạ. Là Công ty TNHH Giáo dục CHINEMASTER, mã số thuế cũng hoàn toàn chính xác.
阮明武哥: 发票号码是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào hàomǎ shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Số hóa đơn là bao nhiêu?
丁垂杨: 发票号码是00023568,没有重复,也没有作废记录。
Dīng Chuí Yáng: Fāpiào hàomǎ shì 00023568, méiyǒu chóngfù, yě méiyǒu zuòfèi jìlù.
Đinh Thùy Dương: Số hóa đơn là 00023568, không bị trùng và cũng không có thông tin hủy hóa đơn.
阮明武哥: 除了发票,还要检查哪些附件?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chúle fāpiào, hái yào jiǎnchá nǎxiē fùjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài hóa đơn thì còn phải kiểm tra những chứng từ kèm theo nào?
丁垂杨: 还要检查采购合同、送货单、入库单、付款申请单和验收记录。
Dīng Chuí Yáng: Hái yào jiǎnchá cǎigòu hétóng, sònghuòdān, rùkùdān, fùkuǎn shēnqǐngdān hé yànshōu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Còn phải kiểm tra hợp đồng mua hàng, phiếu giao hàng, phiếu nhập kho, đề nghị thanh toán và biên bản nghiệm thu.
阮明武哥: 我看看入库单。这里写着今天一共入库三十台电脑,对吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒ kànkan rùkùdān. Zhèlǐ xiězhe jīntiān yígòng rùkù sānshí tái diànnǎo, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Để anh xem phiếu nhập kho. Ở đây ghi hôm nay nhập kho tổng cộng 30 máy tính, đúng không?
丁垂杨: 对,每台四百万越南盾,总金额正好一亿二千万越南盾,与发票完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Duì, měi tái sì bǎi wàn Yuènán dùn, zǒng jīn’é zhènghǎo yì yì èr qiān wàn Yuènán dùn, yǔ fāpiào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Mỗi máy 4.000.000 đồng, tổng giá trị đúng 120.000.000 đồng, hoàn toàn khớp với hóa đơn.
阮明武哥: 那我们可以确认这笔经济业务是真实发生的。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà wǒmen kěyǐ quèrèn zhè bǐ jīngjì yèwù shì zhēnshí fāshēng de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta có thể xác nhận đây là một nghiệp vụ kinh tế thực sự phát sinh.
丁垂杨: 是的。这笔业务符合公司的采购流程,也符合财务制度。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Zhè bǐ yèwù fúhé gōngsī de cǎigòu liúchéng, yě fúhé cáiwù zhìdù.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Nghiệp vụ này phù hợp với quy trình mua hàng và quy chế tài chính của công ty.
阮明武哥: 下一步就是确定会计科目。你准备怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xià yí bù jiù shì quèdìng kuàijì kēmù. Nǐ zhǔnbèi zěnme zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo là xác định tài khoản kế toán. Em dự định thực hiện thế nào?
丁垂杨: 这批电脑准备给员工办公使用,所以我准备计入固定资产,而不是库存商品。
Dīng Chuí Yáng: Zhè pī diànnǎo zhǔnbèi gěi yuángōng bàngōng shǐyòng, suǒyǐ wǒ zhǔnbèi jìrù gùdìng zīchǎn, ér bú shì kùcún shāngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Lô máy tính này dùng cho nhân viên làm việc nên em sẽ ghi nhận vào tài sản cố định chứ không phải hàng tồn kho.
阮明武哥: 为什么不用库存商品?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wèishénme bú yòng kùcún shāngpǐn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không ghi nhận là hàng tồn kho?
丁垂杨: 因为公司不是为了销售这些电脑,而是长期自己使用,所以应该计入固定资产。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi gōngsī bú shì wèile xiāoshòu zhèxiē diànnǎo, ér shì chángqī zìjǐ shǐyòng, suǒyǐ yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì công ty không mua những máy tính này để bán mà để sử dụng lâu dài, nên phải ghi nhận vào tài sản cố định.
阮明武哥: 那你准备怎么做会计分录?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà nǐ zhǔnbèi zěnme zuò kuàijì fēnlù?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy em dự định lập bút toán kế toán như thế nào?
丁垂杨: 我准备借记固定资产一亿二千万越南盾,借记应交增值税一千二百万越南盾,贷记应付账款一亿三千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ zhǔnbèi jièjì gùdìng zīchǎn yì yì èr qiān wàn Yuènán dùn, jièjì yìngjiāo zēngzhíshuì yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn, dàijì yìngfù zhàngkuǎn yì yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Em dự định ghi Nợ tài sản cố định 120.000.000 đồng, Nợ thuế GTGT được khấu trừ 12.000.000 đồng và Có phải trả nhà cung cấp 132.000.000 đồng.
阮明武哥: 很好。做完分录以后,再马上录入会计系统。这样今天发生的业务就正式完成了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zuò wán fēnlù yǐhòu, zài mǎshàng lùrù kuàijì xìtǒng. Zhèyàng jīntiān fāshēng de yèwù jiù zhèngshì wánchéng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi lập bút toán xong thì nhập ngay vào hệ thống kế toán. Như vậy nghiệp vụ phát sinh hôm nay sẽ được ghi nhận hoàn chỉnh.
阮明武哥: 垂杨,前面的业务已经录入完成了。现在我们继续处理今天的收入业务,一笔一笔核对,不要遗漏。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, qiánmiàn de yèwù yǐjīng lùrù wánchéng le. Xiànzài wǒmen jìxù chǔlǐ jīntiān de shōurù yèwù, yì bǐ yì bǐ héduì, búyào yílòu.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, các nghiệp vụ trước đã nhập xong rồi. Bây giờ chúng ta tiếp tục xử lý các khoản thu hôm nay, đối chiếu từng khoản một, không được bỏ sót.
丁垂杨: 好的,哥。今天一共有六笔收入,我已经按照时间顺序整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Jīntiān yígòng yǒu liù bǐ shōurù, wǒ yǐjīng ànzhào shíjiān shùnxù zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Hôm nay có tổng cộng sáu khoản thu, em đã sắp xếp theo thứ tự thời gian.
第一笔收入(Khoản thu thứ nhất)
阮明武哥: 第一笔收入是什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī bǐ shōurù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thu đầu tiên là gì?
丁垂杨: 上午八点三十分,王先生报名高级会计中文课程,支付学费一千八百万越南盾,全部通过银行转账。
Dīng Chuí Yáng: Shàngwǔ bā diǎn sānshí fēn, Wáng xiānsheng bàomíng Gāojí Kuàijì Zhōngwén Kèchéng, zhīfù xuéfèi yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn, quánbù tōngguò yínháng zhuǎnzhàng.
Đinh Thùy Dương: 8 giờ 30 sáng, anh Vương đăng ký khóa học tiếng Trung kế toán nâng cao, thanh toán học phí 18.000.000 đồng bằng chuyển khoản.
阮明武哥: 银行已经到账了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yínháng yǐjīng dàozhàng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền đã vào tài khoản ngân hàng chưa?
丁垂杨: 已经到账了。我已经下载了银行流水,也打印了收款通知。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng dàozhàng le. Wǒ yǐjīng xiàzǎi le yínháng liúshuǐ, yě dǎyìn le shōukuǎn tōngzhī.
Đinh Thùy Dương: Đã vào tài khoản rồi. Em đã tải sao kê ngân hàng và in giấy báo Có.
阮明武哥: 这一笔准备怎么记账?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhè yì bǐ zhǔnbèi zěnme jìzhàng?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản này em định hạch toán như thế nào?
丁垂杨: 借记银行存款一千八百万越南盾,贷记主营业务收入一千八百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì Yínháng Cúnkuǎn yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn, dàijì Zhǔyíng Yèwù Shōurù yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ Tiền gửi ngân hàng 18.000.000 đồng, Có Doanh thu hoạt động chính 18.000.000 đồng.
第二笔收入(Khoản thu thứ hai)
丁垂杨: 第二笔收入是昨天客户欠款,今天支付了三千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dì èr bǐ shōurù shì zuótiān kèhù qiànkuǎn, jīntiān zhīfù le sān qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Khoản thu thứ hai là khách hàng thanh toán khoản nợ từ hôm qua với số tiền 35.000.000 đồng.
阮明武哥: 应收账款减少了,对吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yìngshōu Zhàngkuǎn jiǎnshǎo le, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy công nợ phải thu giảm đúng không?
丁垂杨: 对。我已经冲减应收账款,同时增加银行存款。
Dīng Chuí Yáng: Duì. Wǒ yǐjīng chōngjiǎn Yìngshōu Zhàngkuǎn, tóngshí zēngjiā Yínháng Cúnkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Em đã giảm công nợ phải thu và đồng thời tăng tiền gửi ngân hàng.
第一笔支出(Khoản chi thứ nhất)
阮明武哥: 好,我们现在开始处理支出。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hǎo, wǒmen xiànzài kāishǐ chǔlǐ zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, bây giờ chúng ta xử lý các khoản chi.
丁垂杨: 今天上午支付办公室租金两千四百万越南盾,通过银行付款。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān shàngwǔ zhīfù bàngōngshì zūjīn liǎng qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn, tōngguò yínháng fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sáng nay công ty thanh toán tiền thuê văn phòng 24.000.000 đồng bằng chuyển khoản.
阮明武哥: 合同和发票都齐全吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hétóng hé fāpiào dōu qíquán ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng và hóa đơn đã đầy đủ chưa?
丁垂杨: 都齐全。我已经核对完成。
Dīng Chuí Yáng: Dōu qíquán. Wǒ yǐjīng héduì wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Đều đầy đủ. Em đã kiểm tra xong.
第二笔支出(Khoản chi thứ hai)
丁垂杨: 下午购买办公用品,一共花了六百八十万越南盾,用现金支付。
Dīng Chuí Yáng: Xiàwǔ gòumǎi bàngōng yòngpǐn, yígòng huā le liù bǎi bāshí wàn Yuènán dùn, yòng xiànjīn zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Buổi chiều mua văn phòng phẩm hết 6.800.000 đồng, thanh toán bằng tiền mặt.
阮明武哥: 仓库已经收到这些办公用品了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cāngkù yǐjīng shōudào zhèxiē bàngōng yòngpǐn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Kho đã nhận số văn phòng phẩm này chưa?
丁垂杨: 已经收到,也签了入库单。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng shōudào, yě qiān le rùkùdān.
Đinh Thùy Dương: Đã nhận rồi và cũng đã ký phiếu nhập kho.
采购业务(Hạch toán mua hàng)
阮明武哥: 我们继续处理采购业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen jìxù chǔlǐ cǎigòu yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta tiếp tục xử lý nghiệp vụ mua hàng.
丁垂杨: 今天向越南东方纸业有限公司购买五千本教材,单价八万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiàng Yuènán Dōngfāng Zhǐyè Yǒuxiàn Gōngsī gòumǎi wǔ qiān běn jiàocái, dānjià bā wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay công ty mua 5.000 cuốn giáo trình của Công ty Giấy Đông Phương Việt Nam, đơn giá 80.000 đồng/cuốn.
阮明武哥: 总金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zǒng jīn’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị là bao nhiêu?
丁垂杨: 总金额四亿越南盾,增值税四千万越南盾,总付款四亿四千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zǒng jīn’é sì yì Yuènán dùn, zēngzhíshuì sì qiān wàn Yuènán dùn, zǒng fùkuǎn sì yì sì qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị hàng là 400.000.000 đồng, thuế GTGT 40.000.000 đồng, tổng thanh toán 440.000.000 đồng.
入库业务(Hạch toán nhập kho)
阮明武哥: 教材全部入库了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiàocái quánbù rùkù le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ giáo trình đã nhập kho chưa?
丁垂杨: 全部入库了,仓库点数五千本,一本也不少。仓库管理员已经签字确认。
Dīng Chuí Yáng: Quánbù rùkù le, cāngkù diǎnshù wǔ qiān běn, yì běn yě bù shǎo. Cāngkù guǎnlǐyuán yǐjīng qiānzì quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Đã nhập kho toàn bộ. Kho kiểm đếm đủ 5.000 cuốn, không thiếu cuốn nào. Thủ kho cũng đã ký xác nhận.
销售业务(Hạch toán bán hàng)
阮明武哥: 今天销售部卖出了多少教材?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiāoshòubù màichū le duōshǎo jiàocái?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay phòng kinh doanh đã bán được bao nhiêu giáo trình?
丁垂杨: 一共卖出八百本教材,每本售价十八万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng màichū bā bǎi běn jiàocái, měi běn shòujià shíbā wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng bán được 800 cuốn giáo trình, giá bán 180.000 đồng/cuốn.
阮明武哥: 销售金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiāoshòu jīn’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán hàng là bao nhiêu?
丁垂杨: 销售收入一亿四千四百万越南盾,增值税一千四百四十万越南盾,总收款一亿五千八百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu shōurù yí yì sì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì yì qiān sì bǎi sìshí wàn Yuènán dùn, zǒng shōukuǎn yí yì wǔ qiān bā bǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu bán hàng là 144.000.000 đồng, thuế GTGT 14.400.000 đồng, tổng số tiền thu là 158.400.000 đồng.
出库业务(Hạch toán xuất kho)
阮明武哥: 教材出库的时候,仓库有没有做出库单?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiàocái chūkù de shíhou, cāngkù yǒu méiyǒu zuò chūkùdān?
Nguyễn Minh Vũ: Khi xuất giáo trình khỏi kho, kho đã lập phiếu xuất kho chưa?
丁垂杨: 已经做好了。今天一共出库八百本教材,每本成本八万越南盾,总成本六千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng zuò hǎo le. Jīntiān yígòng chūkù bā bǎi běn jiàocái, měi běn chéngběn bā wàn Yuènán dùn, zǒng chéngběn liù qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đã lập xong rồi. Hôm nay xuất kho tổng cộng 800 cuốn giáo trình, giá vốn 80.000 đồng/cuốn, tổng giá vốn là 64.000.000 đồng.
阮明武哥: 很好。收入、成本、库存都能对应起来,这样月底结账就不会出现差错。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Shōurù, chéngběn, kùcún dōu néng duìyìng qǐlái, zhèyàng yuèmò jiézhàng jiù bú huì chūxiàn chācuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Doanh thu, giá vốn và tồn kho đều khớp với nhau, như vậy cuối tháng khi khóa sổ sẽ không xảy ra sai sót.
阮明武哥: 垂杨,收入、支出、采购、销售、入库和出库都已经完成了。现在我们继续处理现金业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, shōurù, zhīchū, cǎigòu, xiāoshòu, rùkù hé chūkù dōu yǐjīng wánchéng le. Xiànzài wǒmen jìxù chǔlǐ xiànjīn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, các nghiệp vụ thu, chi, mua hàng, bán hàng, nhập kho và xuất kho đều đã hoàn thành rồi. Bây giờ chúng ta tiếp tục xử lý nghiệp vụ tiền mặt.
现金业务(Hạch toán tiền mặt)
丁垂杨: 好的,哥。我已经把今天所有现金收支整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng bǎ jīntiān suǒyǒu xiànjīn shōuzhī zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã tổng hợp toàn bộ các khoản thu chi tiền mặt trong ngày.
阮明武哥: 今天现金收入有几笔?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiànjīn shōurù yǒu jǐ bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay có bao nhiêu khoản thu bằng tiền mặt?
丁垂杨: 一共有四笔。
第一笔,学员李明报名HSK三级课程,支付现金一千二百万越南盾。
第二笔,销售教材收到现金八百五十万越南盾。
第三笔,出售旧办公桌收到现金三百五十万越南盾。
第四笔,员工退回备用金二百万越南盾。
今天现金收入合计二千三百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng yǒu sì bǐ.
Dì yī bǐ, xuéyuán Lǐ Míng bàomíng HSK Sānjí Kèchéng, zhīfù xiànjīn yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr bǐ, xiāoshòu jiàocái shōudào xiànjīn bā bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sān bǐ, chūshòu jiù bàngōngzhuō shōudào xiànjīn sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sì bǐ, yuángōng tuìhuí bèiyòngjīn liǎng bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān xiànjīn shōurù héjì èr qiān sān bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Có tổng cộng bốn khoản.
Khoản thứ nhất, học viên Lý Minh đăng ký khóa HSK 3 và nộp tiền mặt 12.000.000 đồng.
Khoản thứ hai, bán giáo trình thu tiền mặt 8.500.000 đồng.
Khoản thứ ba, thanh lý bàn làm việc cũ thu tiền mặt 3.500.000 đồng.
Khoản thứ tư, nhân viên hoàn ứng 2.000.000 đồng.
Tổng thu tiền mặt hôm nay là 23.900.000 đồng.
阮明武哥: 今天现金支出呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiànjīn zhīchū ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chi tiền mặt hôm nay thì sao?
丁垂杨: 今天现金支出也有四笔。
购买办公用品五百八十万越南盾。
支付快递费一百五十万越南盾。
支付维修打印机费用二百七十万越南盾。
支付接待客户费用三百万越南盾。
今天现金支出合计一千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiànjīn zhīchū yě yǒu sì bǐ.
Gòumǎi bàngōng yòngpǐn wǔ bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù kuàidì fèi yì bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù wéixiū dǎyìnjī fèiyòng èr bǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù jiēdài kèhù fèiyòng sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān xiànjīn zhīchū héjì yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay cũng có bốn khoản chi tiền mặt.
Mua văn phòng phẩm 5.800.000 đồng.
Thanh toán phí chuyển phát 1.500.000 đồng.
Thanh toán sửa máy in 2.700.000 đồng.
Chi phí tiếp khách 3.000.000 đồng.
Tổng chi tiền mặt hôm nay là 12.000.000 đồng.
阮明武哥: 我们核对一下库存现金。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen héduì yíxià kùcún xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta đối chiếu quỹ tiền mặt nhé.
丁垂杨: 今天上午库存现金是一亿五千万越南盾。
加上今天收入二千三百九十万越南盾。
减去今天支出一千二百万越南盾。
现在库存现金余额是一亿六千一百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān shàngwǔ kùcún xiànjīn shì yí yì wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Jiā shàng jīntiān shōurù èr qiān sān bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Jiǎn qù jīntiān zhīchū yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Xiànzài kùcún xiànjīn yú’é shì yí yì liù qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư quỹ tiền mặt đầu ngày là 150.000.000 đồng.
Cộng thu hôm nay 23.900.000 đồng.
Trừ chi hôm nay 12.000.000 đồng.
Số dư cuối ngày là 161.900.000 đồng.
银行存款业务(Hạch toán tiền gửi ngân hàng)
阮明武哥: 我们再看看银行存款。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen zài kànkan yínháng cúnkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta tiếp tục xem tiền gửi ngân hàng.
丁垂杨: 今天银行一共收到三笔转账。
第一笔,客户支付教材款一亿五千八百四十万越南盾。
第二笔,学员支付学费一千八百万越南盾。
第三笔,客户支付以前欠款三千五百万越南盾。
今天银行收入合计二亿一千一百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Hôm nay ngân hàng nhận ba khoản chuyển khoản.
Khoản thứ nhất, khách hàng thanh toán tiền giáo trình 158.400.000 đồng.
Khoản thứ hai, học viên thanh toán học phí 18.000.000 đồng.
Khoản thứ ba, khách hàng thanh toán công nợ cũ 35.000.000 đồng.
Tổng tiền vào ngân hàng là 211.400.000 đồng.
阮明武哥: 银行今天付款多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yínháng jīntiān fùkuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay ngân hàng đã chi bao nhiêu?
丁垂杨: 今天通过银行支付供应商货款一亿三千二百万越南盾。
支付办公室房租二千四百万越南盾。
支付广告费一千五百万越南盾。
支付银行手续费三十万越南盾。
今天银行支出合计一亿七千一百三十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp 132.000.000 đồng.
Thanh toán tiền thuê văn phòng 24.000.000 đồng.
Thanh toán chi phí quảng cáo 15.000.000 đồng.
Phí dịch vụ ngân hàng 300.000 đồng.
Tổng chi ngân hàng là 171.300.000 đồng.
应收账款(Hạch toán công nợ phải thu)
阮明武哥: 现在应收账款还有多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài yìngshōu zhàngkuǎn hái yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại công nợ phải thu còn bao nhiêu?
丁垂杨: 今天销售教材一共一亿四千四百万越南盾。
客户已经付款九千四百万越南盾。
还有五千万越南盾没有收回。
目前应收账款余额是一亿七千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Hôm nay doanh thu bán giáo trình là 144.000.000 đồng.
Khách hàng đã thanh toán 94.000.000 đồng.
Còn 50.000.000 đồng chưa thu.
Hiện số dư công nợ phải thu là 176.000.000 đồng.
应付账款(Hạch toán công nợ phải trả)
阮明武哥: 应付账款情况怎么样?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yìngfù zhàngkuǎn qíngkuàng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tình hình công nợ phải trả thế nào?
丁垂杨: 今天新增采购货款四亿四千万越南盾。
今天已经支付一亿三千二百万越南盾。
还有三亿零八千万越南盾需要下个月支付。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Hôm nay phát sinh công nợ mua hàng 440.000.000 đồng.
Đã thanh toán 132.000.000 đồng.
Còn phải trả 308.000.000 đồng vào tháng sau.
固定资产(Hạch toán tài sản cố định)
阮明武哥: 今天固定资产有没有增加?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān gùdìng zīchǎn yǒu méiyǒu zēngjiā?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tài sản cố định có tăng không?
丁垂杨: 有。
今天购买办公电脑三十台,总价值一亿二千万越南盾。
另外购买服务器两台,总价值八千万越南盾。
今天固定资产增加两亿元。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Có.
Hôm nay mua 30 máy tính văn phòng, trị giá 120.000.000 đồng.
Ngoài ra còn mua 2 máy chủ, trị giá 80.000.000 đồng.
Tổng tài sản cố định tăng 200.000.000 đồng.
工具和设备(Hạch toán công cụ dụng cụ)
阮明武哥: 工具和办公用品呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngjù hé bàngōng yòngpǐn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn công cụ dụng cụ thì sao?
丁垂杨: 今天购买办公椅二十把,每把二百五十万越南盾。
购买打印机五台,每台九百万越南盾。
购买投影仪三台,每台一千五百万越南盾。
工具和设备合计一亿四千万越南盾。
所有设备已经入库,等下分配给各个部门使用。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Hôm nay mua 20 ghế văn phòng, mỗi ghế 2.500.000 đồng.
Mua 5 máy in, mỗi máy 9.000.000 đồng.
Mua 3 máy chiếu, mỗi máy 15.000.000 đồng.
Tổng giá trị công cụ dụng cụ là 140.000.000 đồng.
Toàn bộ thiết bị đã nhập kho và sẽ được phân bổ cho các phòng ban sử dụng.
阮明武哥: 垂杨,现金、银行、应收、应付、固定资产和工具设备都已经处理完成了。现在我们继续做工资业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànjīn, yínháng, yìngshōu, yìngfù, gùdìng zīchǎn hé gōngjù shèbèi dōu yǐjīng chǔlǐ wánchéng le. Xiànzài wǒmen jìxù zuò gōngzī yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ, tài sản cố định và công cụ dụng cụ đều đã xử lý xong rồi. Bây giờ chúng ta tiếp tục hạch toán tiền lương.
工资业务(Hạch toán tiền lương)
丁垂杨: 好的,哥。我已经收到了人事部送来的工资表、考勤表和奖金统计表。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng shōudào le rénshìbù sòng lái de gōngzībiǎo, kǎoqínbiǎo hé jiǎngjīn tǒngjìbiǎo.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã nhận được bảng lương, bảng chấm công và bảng tổng hợp tiền thưởng do phòng nhân sự gửi sang.
阮明武哥: 这个月公司一共有多少名员工?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhège yuè gōngsī yígòng yǒu duōshǎo míng yuángōng?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này công ty có tổng cộng bao nhiêu nhân viên?
丁垂杨: 这个月一共有五十八名员工。
管理部八人。
财务部六人。
销售部十五人。
市场部十人。
教师二十人。
Dīng Chuí Yáng: Zhège yuè yígòng yǒu wǔshíbā míng yuángōng.
Guǎnlǐbù bā rén.
Cáiwùbù liù rén.
Xiāoshòubù shíwǔ rén.
Shìchǎngbù shí rén.
Jiàoshī èrshí rén.
Đinh Thùy Dương: Tháng này công ty có tổng cộng 58 nhân viên.
Phòng quản lý: 8 người.
Phòng tài chính: 6 người.
Phòng kinh doanh: 15 người.
Phòng marketing: 10 người.
Giáo viên: 20 người.
阮明武哥: 本月工资总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Běn yuè gōngzī zǒng’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng quỹ lương tháng này là bao nhiêu?
丁垂杨: 本月基本工资五亿八千万越南盾。
绩效奖金六千五百万越南盾。
加班工资三千五百万越南盾。
工资总额六亿八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Běn yuè jīběn gōngzī wǔ yì bā qiān wàn Yuènán dùn.
Jìxiào jiǎngjīn liù qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Jiābān gōngzī sān qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Gōngzī zǒng’é liù yì bā qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lương cơ bản tháng này là 580.000.000 đồng.
Thưởng hiệu suất 65.000.000 đồng.
Tiền làm thêm giờ 35.000.000 đồng.
Tổng tiền lương là 680.000.000 đồng.
阮明武哥: 工资计算完成以后,你准备什么时候发工资?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngzī jìsuàn wánchéng yǐhòu, nǐ zhǔnbèi shénme shíhou fā gōngzī?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tính lương xong, em dự định khi nào trả lương?
丁垂杨: 明天下午两点统一通过银行转账发放工资。
Dīng Chuí Yáng: Míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn tǒngyī tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fāfàng gōngzī.
Đinh Thùy Dương: Chiều mai lúc 2 giờ sẽ chuyển khoản trả lương đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
阮明武哥: 做工资分录之前,再检查一次工资表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuò gōngzī fēnlù zhīqián, zài jiǎnchá yí cì gōngzībiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi lập bút toán tiền lương, hãy kiểm tra lại bảng lương một lần nữa.
丁垂杨: 已经检查三次了,每位员工的工资、奖金和扣款都没有问题。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng jiǎnchá sān cì le, měi wèi yuángōng de gōngzī, jiǎngjīn hé kòukuǎn dōu méiyǒu wèntí.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra ba lần rồi. Lương, thưởng và các khoản khấu trừ của từng nhân viên đều chính xác.
保险业务(Hạch toán bảo hiểm)
阮明武哥: 工资完成以后,我们继续做社会保险。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngzī wánchéng yǐhòu, wǒmen jìxù zuò shèhuì bǎoxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành tiền lương, chúng ta tiếp tục hạch toán bảo hiểm.
丁垂杨: 公司这个月应缴社会保险八千四百万越南盾。
医疗保险二千四百万越南盾。
失业保险一千二百万越南盾。
保险总额一亿二千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī zhège yuè yìngjiǎo shèhuì bǎoxiǎn bā qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Yīliáo bǎoxiǎn èr qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Shīyè bǎoxiǎn yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Bǎoxiǎn zǒng’é yì yì èr qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tháng này công ty phải đóng:
Bảo hiểm xã hội 84.000.000 đồng.
Bảo hiểm y tế 24.000.000 đồng.
Bảo hiểm thất nghiệp 12.000.000 đồng.
Tổng cộng 120.000.000 đồng.
阮明武哥: 员工个人承担的保险已经扣了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuángōng gèrén chéngdān de bǎoxiǎn yǐjīng kòu le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Phần bảo hiểm người lao động phải đóng đã được khấu trừ chưa?
丁垂杨: 已经全部从工资里面扣除了。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng quánbù cóng gōngzī lǐmiàn kòuchú le.
Đinh Thùy Dương: Đã khấu trừ toàn bộ vào tiền lương của nhân viên rồi.
固定资产折旧(Hạch toán khấu hao)
阮明武哥: 下面我们计算固定资产折旧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmian wǒmen jìsuàn gùdìng zīchǎn zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta tính khấu hao tài sản cố định.
丁垂杨: 本月需要计提折旧的固定资产共有四十五项。
办公电脑三十台。
服务器两台。
打印机八台。
汽车两辆。
Dīng Chuí Yáng: Běn yuè xūyào jìtí zhéjiù de gùdìng zīchǎn gòng yǒu sìshíwǔ xiàng.
Bàngōng diànnǎo sānshí tái.
Fúwùqì liǎng tái.
Dǎyìnjī bā tái.
Qìchē liǎng liàng.
Đinh Thùy Dương: Tháng này có 45 tài sản cố định cần trích khấu hao.
30 máy tính.
2 máy chủ.
8 máy in.
2 ô tô.
阮明武哥: 本月折旧金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Běn yuè zhéjiù jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền khấu hao tháng này là bao nhiêu?
丁垂杨: 本月折旧总额三千六百五十万越南盾。
其中办公电脑一千二百万越南盾。
服务器八百万越南盾。
汽车一千零五十万越南盾。
其他设备一千万元。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Tổng khấu hao tháng này là 36.500.000 đồng.
Máy tính: 12.000.000 đồng.
Máy chủ: 8.000.000 đồng.
Ô tô: 10.500.000 đồng.
Các thiết bị khác: 10.000.000 đồng.
待摊费用(Hạch toán chi phí trả trước)
阮明武哥: 我们再处理待摊费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen zài chǔlǐ dàitān fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta tiếp tục xử lý chi phí trả trước.
丁垂杨: 去年十二月,公司一次支付办公室一年房租七亿二千万越南盾。
每个月平均分摊六千万越南盾。
今天需要确认本月待摊费用六千万越南盾。
另外,公司购买财务软件一年使用权一亿二千万越南盾。
每个月分摊一千万越南盾。
本月待摊费用合计七千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: …
Đinh Thùy Dương: Tháng 12 năm ngoái, công ty trả trước tiền thuê văn phòng một năm là 720.000.000 đồng.
Mỗi tháng phân bổ 60.000.000 đồng.
Hôm nay cần ghi nhận chi phí trả trước của tháng là 60.000.000 đồng.
Ngoài ra, công ty mua bản quyền phần mềm kế toán một năm trị giá 120.000.000 đồng.
Mỗi tháng phân bổ 10.000.000 đồng.
Tổng chi phí trả trước phân bổ trong tháng là 70.000.000 đồng.
营业收入(Hạch toán doanh thu)
阮明武哥: 最后,我们核对今天的营业收入。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu, wǒmen héduì jīntiān de yíngyè shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, chúng ta đối chiếu doanh thu hôm nay.
丁垂杨: 今天营业收入主要来自三个项目。
第一,销售教材收入一亿四千四百万越南盾。
第二,HSK课程学费收入二亿三千六百万越南盾。
第三,会计中文培训收入九千八百万越南盾。
今天营业收入总额四亿七千八百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yíngyè shōurù zhǔyào láizì sān gè xiàngmù.
Dì yī, xiāoshòu jiàocái shōurù yí yì sì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr, HSK kèchéng xuéfèi shōurù èr yì sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì sān, kuàijì Zhōngwén péixùn shōurù jiǔ qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān yíngyè shōurù zǒng’é sì yì qī qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu hôm nay chủ yếu đến từ ba nguồn.
Thứ nhất, doanh thu bán giáo trình 144.000.000 đồng.
Thứ hai, doanh thu học phí các khóa HSK 236.000.000 đồng.
Thứ ba, doanh thu đào tạo tiếng Trung kế toán 98.000.000 đồng.
Tổng doanh thu trong ngày là 478.000.000 đồng.
阮明武哥: 很好。今天所有业务都已经按照流程完成了。从接收单据、审核凭证、登记业务,到工资、保险、折旧、待摊费用和营业收入,每一笔数据都已经核对完成。月底结账的时候,我们就可以直接进行成本、税务和利润的核算了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Jīntiān suǒyǒu yèwù dōu yǐjīng ànzhào liúchéng wánchéng le. Cóng jiēshōu dānjù, shěnhé píngzhèng, dēngjì yèwù, dào gōngzī, bǎoxiǎn, zhéjiù, dàitān fèiyòng hé yíngyè shōurù, měi yì bǐ shùjù dōu yǐjīng héduì wánchéng. Yuèmò jiézhàng de shíhou, wǒmen jiù kěyǐ zhíjiē jìnxíng chéngběn, shuìwù hé lìrùn de hésuàn le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hôm nay tất cả các nghiệp vụ đều đã được hoàn thành đúng quy trình. Từ tiếp nhận chứng từ, kiểm tra chứng từ, ghi nhận nghiệp vụ cho đến hạch toán tiền lương, bảo hiểm, khấu hao, chi phí trả trước và doanh thu, mọi số liệu đều đã được đối chiếu xong. Đến cuối tháng, chúng ta có thể trực tiếp thực hiện việc tính giá vốn, thuế và lợi nhuận.
阮明武哥: 垂杨,营业收入已经完成了。下一步,我们开始核算营业成本。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, yíngyè shōurù yǐjīng wánchéng le. Xià yí bù, wǒmen kāishǐ hésuàn yíngyè chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, doanh thu đã hạch toán xong rồi. Bước tiếp theo, chúng ta bắt đầu hạch toán giá vốn.
营业成本(Hạch toán giá vốn)
丁垂杨: 好的,哥。我已经准备好了今天销售教材和培训课程的成本资料。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le jīntiān xiāoshòu jiàocái hé péixùn kèchéng de chéngběn zīliào.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã chuẩn bị xong số liệu giá vốn của giáo trình bán ra và các khóa đào tạo hôm nay.
阮明武哥: 今天一共销售了多少本教材?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān yígòng xiāoshòu le duōshǎo běn jiàocái?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tổng cộng đã bán bao nhiêu cuốn giáo trình?
丁垂杨: 今天一共销售八百本教材。
每本采购成本八万越南盾。
销售成本一共六千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yígòng xiāoshòu bā bǎi běn jiàocái.
Měi běn cǎigòu chéngběn bā wàn Yuènán dùn.
Xiāoshòu chéngběn yígòng liù qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tổng cộng bán 800 cuốn giáo trình.
Giá nhập mỗi cuốn là 80.000 đồng.
Tổng giá vốn là 64.000.000 đồng.
阮明武哥: 培训课程也有成本吧?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Péixùn kèchéng yě yǒu chéngběn ba?
Nguyễn Minh Vũ: Các khóa đào tạo cũng có giá vốn đúng không?
丁垂杨: 有。
今天教师工资分摊二千八百万越南盾。
教材成本一千五百万越南盾。
教室、水电和网络费用一千二百万越南盾。
培训课程成本合计五千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu.
Jīntiān jiàoshī gōngzī fēntān èr qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Jiàocái chéngběn yì qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Jiàoshì, shuǐdiàn hé wǎngluò fèiyòng yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Péixùn kèchéng chéngběn héjì wǔ qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Có.
Chi phí lương giáo viên phân bổ hôm nay là 28.000.000 đồng.
Chi phí giáo trình 15.000.000 đồng.
Chi phí phòng học, điện nước và Internet 12.000.000 đồng.
Tổng giá vốn đào tạo là 55.000.000 đồng.
阮明武哥: 那今天营业成本总共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà jīntiān yíngyè chéngběn zǒnggòng shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tổng giá vốn hôm nay là bao nhiêu?
丁垂杨: 今天营业成本一共一亿一千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yíngyè chéngběn yígòng yì yì yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá vốn hôm nay là 119.000.000 đồng.
管理费用(Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp)
阮明武哥: 接下来看看管理费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiēxiàlái kànkan guǎnlǐ fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xem chi phí quản lý doanh nghiệp.
丁垂杨: 今天管理费用主要有六项。
管理人员工资四千八百万越南盾。
办公室房租二千四百万越南盾。
办公用品五百八十万越南盾。
网络费二百八十万越南盾。
电话费一百四十万越南盾。
办公设备维修费三百六十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān guǎnlǐ fèiyòng zhǔyào yǒu liù xiàng.
Guǎnlǐ rényuán gōngzī sì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Bàngōngshì fángzū èr qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Bàngōng yòngpǐn wǔ bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Wǎngluò fèi èr bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Diànhuà fèi yì bǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Bàngōng shèbèi wéixiū fèi sān bǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chi phí quản lý gồm sáu khoản.
Lương nhân viên quản lý 48.000.000 đồng.
Tiền thuê văn phòng 24.000.000 đồng.
Văn phòng phẩm 5.800.000 đồng.
Internet 2.800.000 đồng.
Điện thoại 1.400.000 đồng.
Sửa chữa thiết bị văn phòng 3.600.000 đồng.
阮明武哥: 管理费用合计是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Guǎnlǐ fèiyòng héjì shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí quản lý là bao nhiêu?
丁垂杨: 今天管理费用合计八千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān guǎnlǐ fèiyòng héjì bā qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng chi phí quản lý hôm nay là 85.000.000 đồng.
销售费用(Hạch toán chi phí bán hàng)
阮明武哥: 今天销售费用呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiāoshòu fèiyòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chi phí bán hàng hôm nay thì sao?
丁垂杨: 今天销售费用包括:
销售人员工资三千六百万越南盾。
广告费一千五百万越南盾。
运输费八百万越南盾。
快递费三百五十万越南盾。
客户礼品四百五十万越南盾。
直播推广费用九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiāoshòu fèiyòng bāokuò:
Xiāoshòu rényuán gōngzī sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Guǎnggào fèi yì qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Yùnshū fèi bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Kuàidì fèi sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Kèhù lǐpǐn sì bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Zhíbō tuīguǎng fèiyòng jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chi phí bán hàng bao gồm:
Lương nhân viên kinh doanh 36.000.000 đồng.
Chi phí quảng cáo 15.000.000 đồng.
Chi phí vận chuyển 8.000.000 đồng.
Chi phí chuyển phát 3.500.000 đồng.
Quà tặng khách hàng 4.500.000 đồng.
Chi phí quảng bá livestream 9.000.000 đồng.
阮明武哥: 销售费用总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiāoshòu fèiyòng zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí bán hàng là bao nhiêu?
丁垂杨: 今天销售费用总共七千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiāoshòu fèiyòng zǒnggòng qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng chi phí bán hàng hôm nay là 76.000.000 đồng.
财务费用(Hạch toán chi phí tài chính)
阮明武哥: 财务费用已经整理好了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù fèiyòng yǐjīng zhěnglǐ hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí tài chính đã tổng hợp xong chưa?
丁垂杨: 已经完成了。
今天银行贷款利息一千二百万越南盾。
银行转账手续费三十万越南盾。
信用证手续费一百七十万越南盾。
汇兑损失四百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng wánchéng le.
Jīntiān yínháng dàikuǎn lìxī yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Yínháng zhuǎnzhàng shǒuxùfèi sānshí wàn Yuènán dùn.
Xìnyòngzhèng shǒuxùfèi yì bǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Huìduì sǔnshī sì bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hoàn thành rồi.
Lãi vay ngân hàng 12.000.000 đồng.
Phí chuyển khoản ngân hàng 300.000 đồng.
Phí thư tín dụng 1.700.000 đồng.
Lỗ chênh lệch tỷ giá 4.800.000 đồng.
阮明武哥: 财务费用合计多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù fèiyòng héjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí tài chính là bao nhiêu?
丁垂杨: 财务费用合计一千八百万元越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Cáiwù fèiyòng héjì yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng chi phí tài chính là 18.000.000 đồng.
财务收入(Hạch toán doanh thu tài chính)
阮明武哥: 今天有没有财务收入?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān yǒu méiyǒu cáiwù shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay có phát sinh doanh thu tài chính không?
丁垂杨: 有。
银行定期存款利息收入四百五十万越南盾。
客户提前付款获得利息补偿一百八十万越南盾。
汇兑收益二百七十万越南盾。
投资收益九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu.
Yínháng dìngqī cúnkuǎn lìxī shōurù sì bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Kèhù tíqián fùkuǎn huòdé lìxī bǔcháng yì bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Huìduì shōuyì èr bǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Tóuzī shōuyì jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Có.
Lãi tiền gửi có kỳ hạn 4.500.000 đồng.
Khoản bù lãi do khách hàng thanh toán trước hạn 1.800.000 đồng.
Lãi chênh lệch tỷ giá 2.700.000 đồng.
Lợi nhuận từ đầu tư 9.000.000 đồng.
阮明武哥: 今天财务收入一共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān cáiwù shōurù yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng doanh thu tài chính hôm nay là bao nhiêu?
丁垂杨: 财务收入合计一千八百万越南盾。
这样今天的营业成本、管理费用、销售费用、财务费用和财务收入都已经全部完成,并且已经录入会计系统,可以直接用于月底结账和编制财务报表。
Dīng Chuí Yáng: Cáiwù shōurù héjì yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Zhèyàng jīntiān de yíngyè chéngběn, guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng, cáiwù fèiyòng hé cáiwù shōurù dōu yǐjīng quánbù wánchéng, bìngqiě yǐjīng lùrù kuàijì xìtǒng, kěyǐ zhíjiē yòng yú yuèmò jiézhàng hé biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Tổng doanh thu tài chính hôm nay là 18.000.000 đồng.
Như vậy, giá vốn, chi phí quản lý, chi phí bán hàng, chi phí tài chính và doanh thu tài chính trong ngày đều đã được hạch toán đầy đủ và nhập vào hệ thống kế toán, sẵn sàng phục vụ công tác khóa sổ cuối tháng và lập báo cáo tài chính.
阮明武哥: 垂杨,营业收入、营业成本、各种费用和财务收入都已经完成了。下面我们继续处理其他收入和其他支出。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn, gè zhǒng fèiyòng hé cáiwù shōurù dōu yǐjīng wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù chǔlǐ qítā shōurù hé qítā zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, doanh thu, giá vốn, các khoản chi phí và doanh thu tài chính đều đã hoàn thành. Tiếp theo chúng ta xử lý thu nhập khác và chi phí khác.
其他收入(Hạch toán thu nhập khác)
丁垂杨: 好的,哥。今天公司发生了三笔其他收入。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Jīntiān gōngsī fāshēng le sān bǐ qítā shōurù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Hôm nay công ty phát sinh ba khoản thu nhập khác.
阮明武哥: 第一笔是什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī bǐ shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thứ nhất là gì?
丁垂杨: 公司出售一台旧复印机,售价一千八百万越南盾。
设备原值六千万元,已经累计折旧四千五百万越南盾。
出售后取得净收入三百万元。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī chūshòu yì tái jiù fùyìnjī, shòujià yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Shèbèi yuánzhí liù qiān wàn Yuènán dùn, yǐjīng lěijì zhéjiù sì qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Chūshòu hòu qǔdé jìng shōurù sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công ty thanh lý một máy photocopy cũ với giá bán 18.000.000 đồng.
Nguyên giá của máy là 60.000.000 đồng, đã khấu hao lũy kế 45.000.000 đồng.
Sau khi thanh lý, công ty thu được khoản lãi ròng 3.000.000 đồng.
阮明武哥: 第二笔收入呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì èr bǐ shōurù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản thu nhập thứ hai?
丁垂杨: 供应商因为延期交货,按照合同支付违约金一千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngyìngshāng yīnwèi yánqī jiāohuò, ànzhào hétóng zhīfù wéiyuējīn yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Nhà cung cấp giao hàng chậm nên đã bồi thường theo hợp đồng 12.000.000 đồng.
阮明武哥: 还有一笔呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hái yǒu yì bǐ ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn một khoản nữa?
丁垂杨: 公司收到合作伙伴奖励八百万越南盾。
今天其他收入合计二千三百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī shōudào hézuò huǒbàn jiǎnglì bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān qítā shōurù héjì èr qiān sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công ty nhận được khoản thưởng hợp tác 8.000.000 đồng.
Tổng thu nhập khác hôm nay là 23.000.000 đồng.
其他费用(Hạch toán chi phí khác)
阮明武哥: 今天其他费用有哪些?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān qítā fèiyòng yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay có những khoản chi phí khác nào?
丁垂杨: 今天主要有四笔。
第一笔,处理损坏教材损失六百万越南盾。
第二笔,支付行政罚款三百五十万越南盾。
第三笔,赔偿客户货物损失四百五十万越南盾。
第四笔,捐赠教育基金五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān zhǔyào yǒu sì bǐ.
Dì yī bǐ, chǔlǐ sǔnhuài jiàocái sǔnshī liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr bǐ, zhīfù xíngzhèng fákuǎn sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sān bǐ, péicháng kèhù huòwù sǔnshī sì bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sì bǐ, juānzèng jiàoyù jījīn wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chủ yếu có bốn khoản.
Khoản thứ nhất, xử lý tổn thất giáo trình hư hỏng 6.000.000 đồng.
Khoản thứ hai, nộp phạt hành chính 3.500.000 đồng.
Khoản thứ ba, bồi thường tổn thất hàng hóa cho khách hàng 4.500.000 đồng.
Khoản thứ tư, tài trợ quỹ giáo dục 5.000.000 đồng.
阮明武哥: 今天其他费用总共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān qítā fèiyòng zǒnggòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí khác hôm nay là bao nhiêu?
丁垂杨: 今天其他费用合计一千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān qítā fèiyòng héjì yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng chi phí khác hôm nay là 19.000.000 đồng.
增值税(Hạch toán thuế GTGT)
阮明武哥: 下面我们核对增值税。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmian wǒmen héduì zēngzhíshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta đối chiếu thuế GTGT.
丁垂杨: 今天销项增值税四千七百八十万越南盾。
进项增值税三千四百六十万越南盾。
今天应缴增值税一千三百二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiāoxiàng zēngzhíshuì sì qiān qī bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Jìnxiàng zēngzhíshuì sān qiān sì bǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Jīntiān yìngjiǎo zēngzhíshuì yì qiān sān bǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế GTGT đầu ra hôm nay là 47.800.000 đồng.
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là 34.600.000 đồng.
Thuế GTGT phải nộp là 13.200.000 đồng.
阮明武哥: 发票都已经录入系统了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào dōu yǐjīng lùrù xìtǒng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ hóa đơn đã nhập vào hệ thống chưa?
丁垂杨: 全部录入完成了,税务数据和发票完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Quánbù lùrù wánchéng le, shuìwù shùjù hé fāpiào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Đã nhập đầy đủ rồi, số liệu thuế hoàn toàn khớp với hóa đơn.
企业所得税(Hạch toán thuế TNDN)
阮明武哥: 根据今天的数据,我们估算一下企业所得税。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gēnjù jīntiān de shùjù, wǒmen gūsuàn yíxià qǐyè suǒdéshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Căn cứ vào số liệu hôm nay, chúng ta ước tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
丁垂杨: 今天利润总额预计一亿五千万元越南盾。
按照百分之二十计算,
企业所得税预计三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān lìrùn zǒng’é yùjì yì yì wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Ànzhào bǎifēn zhī èrshí jìsuàn,
Qǐyè suǒdéshuì yùjì sān qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế hôm nay ước tính 150.000.000 đồng.
Tính theo thuế suất 20%,
thuế thu nhập doanh nghiệp ước tính là 30.000.000 đồng.
阮明武哥: 月底我们再按照正式数据确认。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuèmò wǒmen zài ànzhào zhèngshì shùjù quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối tháng chúng ta sẽ xác nhận lại theo số liệu chính thức.
个人所得税(Hạch toán thuế TNCN)
阮明武哥: 员工个人所得税计算完成了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuángōng gèrén suǒdéshuì jìsuàn wánchéng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thuế thu nhập cá nhân của nhân viên đã tính xong chưa?
丁垂杨: 已经完成了。
本月代扣个人所得税二千八百万元越南盾。
五十八名员工全部计算完成。
工资表已经确认。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng wánchéng le.
Běn yuè dàikòu gèrén suǒdéshuì èr qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Wǔshíbā míng yuángōng quánbù jìsuàn wánchéng.
Gōngzībiǎo yǐjīng quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Hoàn thành rồi.
Tháng này công ty khấu trừ thuế thu nhập cá nhân 28.000.000 đồng.
Toàn bộ 58 nhân viên đều đã được tính thuế.
Bảng lương cũng đã được xác nhận.
期末结转(Hạch toán kết chuyển cuối kỳ)
阮明武哥: 今天最后一项工作就是月底结转。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān zuìhòu yí xiàng gōngzuò jiù shì yuèmò jiézhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Công việc cuối cùng hôm nay là chuẩn bị kết chuyển cuối kỳ.
丁垂杨: 是的,哥。
月底我们要结转主营业务收入。
结转营业成本。
结转管理费用。
结转销售费用。
结转财务费用。
结转其他收入。
结转其他费用。
最后计算本月利润。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, gē.
Yuèmò wǒmen yào jiézhuǎn zhǔyíng yèwù shōurù.
Jiézhuǎn yíngyè chéngběn.
Jiézhuǎn guǎnlǐ fèiyòng.
Jiézhuǎn xiāoshòu fèiyòng.
Jiézhuǎn cáiwù fèiyòng.
Jiézhuǎn qítā shōurù.
Jiézhuǎn qítā fèiyòng.
Zuìhòu jìsuàn běn yuè lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh.
Cuối tháng chúng ta sẽ kết chuyển doanh thu hoạt động chính.
Kết chuyển giá vốn.
Kết chuyển chi phí quản lý.
Kết chuyển chi phí bán hàng.
Kết chuyển chi phí tài chính.
Kết chuyển thu nhập khác.
Kết chuyển chi phí khác.
Cuối cùng xác định lợi nhuận của tháng.
阮明武哥: 很好。今天所有经济业务已经全部处理完成。从接收单据、审核凭证、编制会计分录,到各项收入、成本、费用、税费和期末结转,每一步都符合公司的财务制度。明天我们再复核一次全部数据,然后开始编制资产负债表、利润表和现金流量表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Jīntiān suǒyǒu jīngjì yèwù yǐjīng quánbù chǔlǐ wánchéng. Cóng jiēshōu dānjù, shěnhé píngzhèng, biānzhì kuàijì fēnlù, dào gè xiàng shōurù, chéngběn, fèiyòng, shuìfèi hé qīmò jiézhuǎn, měi yí bù dōu fúhé gōngsī de cáiwù zhìdù. Míngtiān wǒmen zài fùhé yí cì quánbù shùjù, ránhòu kāishǐ biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hôm nay toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế đã được xử lý hoàn chỉnh. Từ tiếp nhận chứng từ, kiểm tra chứng từ, lập bút toán kế toán cho đến hạch toán doanh thu, chi phí, thuế và kết chuyển cuối kỳ, mọi bước đều tuân thủ quy chế tài chính của công ty. Ngày mai chúng ta sẽ rà soát lại toàn bộ số liệu một lần nữa, sau đó bắt đầu lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
编制会计凭证——填写收款凭证(Lập chứng từ kế toán – Lập Phiếu thu)
阮明武哥: 垂杨,今天所有经济业务已经入账了。下面我们开始编制会计凭证,先填写收款凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīntiān suǒyǒu jīngjì yèwù yǐjīng rùzhàng le. Xiàmian wǒmen kāishǐ biānzhì kuàijì píngzhèng, xiān tiánxiě shōukuǎn píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, hôm nay tất cả các nghiệp vụ kinh tế đã được ghi sổ. Tiếp theo chúng ta bắt đầu lập chứng từ kế toán, trước tiên là lập Phiếu thu.
丁垂杨: 好的,哥。我已经准备好了空白收款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le kōngbái shōukuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã chuẩn bị sẵn mẫu Phiếu thu còn trống.
阮明武哥: 今天第一张收款凭证是哪一笔业务?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān dì yī zhāng shōukuǎn píngzhèng shì nǎ yì bǐ yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Phiếu thu đầu tiên hôm nay là nghiệp vụ nào?
丁垂杨: 第一笔是张文海先生支付HSK五级课程学费。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī bǐ shì Zhāng Wénhǎi xiānsheng zhīfù HSK Wǔjí Kèchéng xuéfèi.
Đinh Thùy Dương: Khoản đầu tiên là anh Trương Văn Hải thanh toán học phí khóa HSK 5.
填写付款人信息(Ghi thông tin người nộp tiền)
阮明武哥: 先填写付款人的资料。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiān tiánxiě fùkuǎnrén de zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy ghi thông tin người nộp tiền.
丁垂杨: 我填写:
付款人:张文海。
联系电话:0903123456。
地址:河内市南慈廉郡。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ tiánxiě:
Fùkuǎnrén: Zhāng Wénhǎi.
Liánxì diànhuà: 0903123456.
Dìzhǐ: Hénèi Shì Nán Cílián Jùn.
Đinh Thùy Dương: Em ghi:
Người nộp tiền: Trương Văn Hải.
Điện thoại liên hệ: 0903123456.
Địa chỉ: Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
阮明武哥: 身份信息核对了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shēnfèn xìnxī héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đã đối chiếu thông tin người nộp tiền chưa?
丁垂杨: 已经核对了,身份证号码和报名资料完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng héduì le, shēnfènzhèng hàomǎ hé bàomíng zīliào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Đã đối chiếu rồi. Số căn cước công dân khớp hoàn toàn với hồ sơ đăng ký.
填写收款原因(Ghi lý do thu)
阮明武哥: 收款原因怎么写?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōukuǎn yuányīn zěnme xiě?
Nguyễn Minh Vũ: Lý do thu sẽ ghi như thế nào?
丁垂杨: 我写:
收取HSK五级课程学费。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiě:
Shōuqǔ HSK Wǔjí Kèchéng xuéfèi.
Đinh Thùy Dương: Em ghi:
Thu học phí khóa học HSK 5.
阮明武哥: 再写详细一点。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zài xiě xiángxì yìdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Viết chi tiết hơn một chút.
丁垂杨: 好。
收取HSK五级全日制课程第一期学费。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo.
Shōuqǔ HSK Wǔjí Quánrìzhì Kèchéng Dì Yī Qī xuéfèi.
Đinh Thùy Dương: Vâng.
Thu học phí đợt 1 khóa học HSK 5 hệ học toàn thời gian.
填写金额(Ghi số tiền)
阮明武哥: 今天收到多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān shōudào duōshǎo qián?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay đã thu bao nhiêu tiền?
丁垂杨: 学员支付现金一千六百万越南盾。
大写金额:
壹仟陆佰万越南盾整。
Dīng Chuí Yáng: Xuéyuán zhīfù xiànjīn yì qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Dàxiě jīn’é:
Yī Qiān Liù Bǎi Wàn Yuènán Dùn Zhěng.
Đinh Thùy Dương: Học viên thanh toán bằng tiền mặt 16.000.000 đồng.
Viết bằng chữ:
Mười sáu triệu đồng chẵn.
阮明武哥: 金额有没有和报名合同一致?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīn’é yǒu méiyǒu hé bàomíng hétóng yízhì?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền có khớp với hợp đồng đăng ký không?
丁垂杨: 完全一致,没有任何差异。
Dīng Chuí Yáng: Wánquán yízhì, méiyǒu rènhé chāyì.
Đinh Thùy Dương: Hoàn toàn khớp, không có bất kỳ sai lệch nào.
填写会计科目(Ghi tài khoản kế toán liên quan)
阮明武哥: 收款凭证上的会计科目怎么填写?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōukuǎn píngzhèng shàng de kuàijì kēmù zěnme tiánxiě?
Nguyễn Minh Vũ: Trên Phiếu thu sẽ ghi tài khoản kế toán như thế nào?
丁垂杨: 借方填写:
现金。
贷方填写:
主营业务收入。
应交增值税。
Dīng Chuí Yáng: Jièfāng tiánxiě:
Xiànjīn.
Dàifāng tiánxiě:
Zhǔyíng Yèwù Shōurù.
Yìngjiāo Zēngzhíshuì.
Đinh Thùy Dương: Bên Nợ ghi:
Tiền mặt.
Bên Có ghi:
Doanh thu hoạt động chính.
Thuế GTGT phải nộp.
阮明武哥: 金额分别是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīn’é fēnbié shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền của từng tài khoản là bao nhiêu?
丁垂杨: 主营业务收入一千四百五十四万五千四百五十五越南盾。
应交增值税一百四十五万四千五百四十五越南盾。
合计现金一千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhǔyíng Yèwù Shōurù yì qiān sì bǎi wǔshísì wàn wǔ qiān sì bǎi wǔshíwǔ Yuènán dùn.
Yìngjiāo Zēngzhíshuì yì bǎi sìshíwǔ wàn sì qiān wǔ bǎi sìshíwǔ Yuènán dùn.
Héjì xiànjīn yì qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu hoạt động chính 14.545.455 đồng.
Thuế GTGT phải nộp 1.454.545 đồng.
Tổng tiền mặt thu 16.000.000 đồng.
签字确认(Xin chữ ký đầy đủ)
阮明武哥: 收款凭证填写完成以后,需要哪些人签字?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōukuǎn píngzhèng tiánxiě wánchéng yǐhòu, xūyào nǎxiē rén qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi lập Phiếu thu xong thì cần những ai ký xác nhận?
丁垂杨: 一共需要六个人签字。
付款人签字。
出纳签字。
会计签字。
会计主管签字。
公司负责人签字。
制单人签字。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng xūyào liù gè rén qiānzì.
Fùkuǎnrén qiānzì.
Chūnà qiānzì.
Kuàijì qiānzì.
Kuàijì zhǔguǎn qiānzì.
Gōngsī fùzérén qiānzì.
Zhìdānrén qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng cần sáu người ký.
Người nộp tiền.
Thủ quỹ.
Kế toán.
Kế toán trưởng.
Người đại diện công ty.
Người lập phiếu.
阮明武哥: 我先签字,你再请出纳和付款人签字。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒ xiān qiānzì, nǐ zài qǐng chūnà hé fùkuǎnrén qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh sẽ ký trước, sau đó em mời thủ quỹ và người nộp tiền ký.
丁垂杨: 好的,哥。所有签字完成以后,这张收款凭证就正式生效了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Suǒyǒu qiānzì wánchéng yǐhòu, zhè zhāng shōukuǎn píngzhèng jiù zhèngshì shēngxiào le.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Sau khi hoàn tất tất cả các chữ ký thì Phiếu thu này sẽ chính thức có hiệu lực.
保存会计凭证(Lưu chứng từ)
阮明武哥: 最后一步就是整理和保存会计凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu yí bù jiù shì zhěnglǐ hé bǎocún kuàijì píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là sắp xếp và lưu trữ chứng từ kế toán.
丁垂杨: 是的。
我会把收款凭证、发票、报名合同、银行回单和相关附件装订在一起。
然后按照日期和凭证编号分类归档。
纸质资料放进会计档案柜。
电子版扫描以后上传到公司的财务管理系统,同时做好数据备份。
Dīng Chuí Yáng: Shì de.
Wǒ huì bǎ shōukuǎn píngzhèng, fāpiào, bàomíng hétóng, yínháng huídān hé xiāngguān fùjiàn zhuāngdìng zài yìqǐ.
Ránhòu ànzhào rìqī hé píngzhèng biānhào fēnlèi guīdàng.
Zhǐzhì zīliào fàng jìn kuàijì dàng’àn guì.
Diànzǐ bǎn sǎomiáo yǐhòu shàngchuán dào gōngsī de cáiwù guǎnlǐ xìtǒng, tóngshí zuòhǎo shùjù bèifèn.
Đinh Thùy Dương: Vâng.
Em sẽ đóng chung Phiếu thu, hóa đơn, hợp đồng đăng ký, giấy báo Có của ngân hàng và các chứng từ liên quan thành một bộ.
Sau đó phân loại và lưu hồ sơ theo ngày và số chứng từ.
Bản giấy sẽ được lưu trong tủ hồ sơ kế toán.
Bản điện tử sẽ được quét, tải lên hệ thống quản lý tài chính của công ty và đồng thời sao lưu dữ liệu để bảo đảm an toàn.
编制会计凭证——填写付款凭证(Lập chứng từ kế toán – Lập Phiếu chi)
阮明武哥: 垂杨,收款凭证已经全部完成了。下面我们继续填写付款凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, shōukuǎn píngzhèng yǐjīng quánbù wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù tiánxiě fùkuǎn píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, các Phiếu thu đã hoàn thành hết rồi. Tiếp theo chúng ta lập Phiếu chi.
丁垂杨: 好的,哥。我已经把今天需要付款的资料全部准备好了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng bǎ jīntiān xūyào fùkuǎn de zīliào quánbù zhǔnbèi hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ thanh toán của hôm nay.
阮明武哥: 今天第一张付款凭证是哪一笔业务?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān dì yī zhāng fùkuǎn píngzhèng shì nǎ yì bǐ yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Phiếu chi đầu tiên hôm nay là nghiệp vụ nào?
丁垂杨: 第一笔是支付河内东方办公设备有限公司的货款。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī bǐ shì zhīfù Hénèi Dōngfāng Bàngōng Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī de huòkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Khoản đầu tiên là thanh toán tiền hàng cho Công ty TNHH Thiết bị Văn phòng Đông Phương Hà Nội.
填写收款人信息(Ghi người nhận tiền)
阮明武哥: 请先填写收款人的资料。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng xiān tiánxiě shōukuǎnrén de zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy ghi thông tin người nhận tiền trước.
丁垂杨: 我填写:
收款单位:河内东方办公设备有限公司。
联系人:陈国强先生。
联系电话:0912345678。
银行账号:123456789888。
开户银行:越南外贸银行河内分行。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ tiánxiě:
Shōukuǎn dānwèi: Hénèi Dōngfāng Bàngōng Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī.
Liánxìrén: Chén Guóqiáng xiānsheng.
Liánxì diànhuà: 0912345678.
Yínháng zhànghào: 123456789888.
Kāihù yínháng: Yuènán Wàimào Yínháng Hénèi Fēnháng.
Đinh Thùy Dương: Em ghi:
Đơn vị nhận tiền: Công ty TNHH Thiết bị Văn phòng Đông Phương Hà Nội.
Người liên hệ: Ông Trần Quốc Cường.
Điện thoại: 0912345678.
Số tài khoản: 123456789888.
Ngân hàng: Vietcombank Chi nhánh Hà Nội.
阮明武哥: 收款单位的信息已经核对了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōukuǎn dānwèi de xìnxī yǐjīng héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thông tin đơn vị nhận tiền đã được đối chiếu chưa?
丁垂杨: 已经核对了,和采购合同、发票、银行账户资料完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng héduì le, hé cǎigòu hétóng, fāpiào, yínháng zhànghù zīliào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu rồi. Thông tin khớp hoàn toàn với hợp đồng mua hàng, hóa đơn và tài khoản ngân hàng.
填写付款内容(Ghi nội dung chi)
阮明武哥: 付款内容准备怎么填写?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn nèiróng zhǔnbèi zěnme tiánxiě?
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung chi sẽ ghi như thế nào?
丁垂杨: 我写:
支付采购办公电脑货款。
合同编号:HD2026-0707。
第二期付款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiě:
Zhīfù cǎigòu bàngōng diànnǎo huòkuǎn.
Hétóng biānhào: HD2026-0707.
Dì èr qī fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em ghi:
Thanh toán tiền mua máy tính văn phòng.
Số hợp đồng: HD2026-0707.
Thanh toán đợt 2.
阮明武哥: 写得很清楚,这样以后查找也方便。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiě de hěn qīngchu, zhèyàng yǐhòu cházhǎo yě fāngbiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi rất rõ ràng, sau này tra cứu cũng thuận tiện.
填写付款金额(Ghi số tiền)
阮明武哥: 今天实际付款多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān shíjì fùkuǎn duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay thực tế thanh toán bao nhiêu?
丁垂杨: 今天支付一亿三千二百万越南盾。
大写金额:
壹亿叁仟贰佰万越南盾整。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān zhīfù yí yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Dàxiě jīn’é:
Yī Yì Sān Qiān Èr Bǎi Wàn Yuènán Dùn Zhěng.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay thanh toán 132.000.000 đồng.
Viết bằng chữ:
Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn.
阮明武哥: 付款金额和合同一致吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn jīn’é hé hétóng yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền thanh toán có đúng theo hợp đồng không?
丁垂杨: 一致。
合同规定第二次支付三成货款,金额就是一亿三千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yízhì.
Hétóng guīdìng dì èr cì zhīfù sān chéng huòkuǎn, jīn’é jiù shì yí yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hoàn toàn đúng.
Theo hợp đồng, đợt hai thanh toán 30% giá trị hàng, đúng bằng 132.000.000 đồng.
检查原始凭证(Kiểm tra chứng từ gốc)
阮明武哥: 付款之前,我们再检查一次原始凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn zhīqián, wǒmen zài jiǎnchá yí cì yuánshǐ píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi thanh toán, chúng ta kiểm tra lại chứng từ gốc một lần nữa.
丁垂杨: 好的。
我已经准备好了采购合同、增值税发票、入库单、验收报告、付款申请单和采购审批单。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de.
Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le cǎigòu hétóng, zēngzhíshuì fāpiào, rùkùdān, yànshōu bàogào, fùkuǎn shēnqǐngdān hé cǎigòu shěnpīdān.
Đinh Thùy Dương: Vâng.
Em đã chuẩn bị đầy đủ hợp đồng mua hàng, hóa đơn GTGT, phiếu nhập kho, biên bản nghiệm thu, đề nghị thanh toán và phiếu phê duyệt mua hàng.
阮明武哥: 每一份资料都检查了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yí fèn zīliào dōu jiǎnchá le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Từng chứng từ đều đã được kiểm tra chưa?
丁垂杨: 都检查过了。
日期一致。
金额一致。
商品数量一致。
签字和公司印章也都齐全。
没有发现任何问题。
Dīng Chuí Yáng: Dōu jiǎnchá guò le.
Rìqī yízhì.
Jīn’é yízhì.
Shāngpǐn shùliàng yízhì.
Qiānzì hé gōngsī yìnzhāng yě dōu qíquán.
Méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.
Đinh Thùy Dương: Đều đã kiểm tra.
Ngày tháng khớp.
Số tiền khớp.
Số lượng hàng hóa khớp.
Chữ ký và con dấu của công ty đều đầy đủ.
Không phát hiện bất kỳ sai sót nào.
签字确认(Xin chữ ký)
阮明武哥: 付款凭证需要哪些人签字?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn píngzhèng xūyào nǎxiē rén qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Phiếu chi cần những ai ký xác nhận?
丁垂杨: 一共需要六个人签字。
收款人签字。
出纳签字。
会计签字。
会计主管签字。
公司负责人签字。
制单人签字。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng xūyào liù gè rén qiānzì.
Shōukuǎnrén qiānzì.
Chūnà qiānzì.
Kuàijì qiānzì.
Kuàijì zhǔguǎn qiānzì.
Gōngsī fùzérén qiānzì.
Zhìdānrén qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Cần tổng cộng sáu chữ ký.
Người nhận tiền.
Thủ quỹ.
Kế toán.
Kế toán trưởng.
Người đại diện công ty.
Người lập phiếu.
阮明武哥: 我先审核,然后签字。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒ xiān shěnhé, ránhòu qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh sẽ kiểm tra trước, sau đó ký xác nhận.
丁垂杨: 好的。等所有签字完成以后,出纳就可以付款了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de. Děng suǒyǒu qiānzì wánchéng yǐhòu, chūnà jiù kěyǐ fùkuǎn le.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Sau khi hoàn tất tất cả chữ ký, thủ quỹ sẽ thực hiện chi tiền.
保存会计档案(Lưu hồ sơ)
阮明武哥: 付款完成以后,还要做好档案管理。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn wánchéng yǐhòu, hái yào zuòhǎo dàng’àn guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán xong, vẫn phải quản lý hồ sơ cẩn thận.
丁垂杨: 我会把付款凭证、采购合同、付款申请单、发票、银行付款回单、验收报告和其他附件整理成一套完整的会计档案。
然后按照凭证编号、日期和业务类型分类归档。
纸质资料放入公司的会计档案柜,电子版扫描后上传到财务系统,同时保存到公司的云端备份服务器,确保资料完整、安全,方便以后查询、审计和财务检查。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì bǎ fùkuǎn píngzhèng, cǎigòu hétóng, fùkuǎn shēnqǐngdān, fāpiào, yínháng fùkuǎn huídān, yànshōu bàogào hé qítā fùjiàn zhěnglǐ chéng yí tào wánzhěng de kuàijì dàng’àn.
Ránhòu ànzhào píngzhèng biānhào, rìqī hé yèwù lèixíng fēnlèi guīdàng.
Zhǐzhì zīliào fàngrù gōngsī de kuàijì dàng’àn guì, diànzǐ bǎn sǎomiáo hòu shàngchuán dào cáiwù xìtǒng, tóngshí bǎocún dào gōngsī de yúnduān bèifèn fúwùqì, quèbǎo zīliào wánzhěng, ānquán, fāngbiàn yǐhòu cháxún, shěnjì hé cáiwù jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ tập hợp Phiếu chi, hợp đồng mua hàng, đề nghị thanh toán, hóa đơn, giấy báo Nợ hoặc chứng từ thanh toán của ngân hàng, biên bản nghiệm thu và các tài liệu liên quan thành một bộ hồ sơ kế toán hoàn chỉnh.
Sau đó, em sẽ phân loại và lưu trữ theo số chứng từ, ngày phát sinh và loại nghiệp vụ.
Bản giấy sẽ được lưu trong tủ hồ sơ kế toán của công ty; bản điện tử sẽ được quét và tải lên hệ thống tài chính, đồng thời sao lưu lên máy chủ đám mây của công ty để bảo đảm hồ sơ đầy đủ, an toàn và thuận tiện cho việc tra cứu, kiểm toán và kiểm tra tài chính sau này.
编制会计凭证——填写银行付款委托书(Lập chứng từ kế toán – Lập Ủy nhiệm chi)
阮明武哥: 垂杨,现金付款凭证已经处理完成了。下面我们继续办理银行付款委托书,也就是银行转账付款。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànjīn fùkuǎn píngzhèng yǐjīng chǔlǐ wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù bànlǐ yínháng fùkuǎn wěituōshū, yě jiùshì yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, Phiếu chi tiền mặt đã xử lý xong rồi. Tiếp theo chúng ta lập Ủy nhiệm chi để chuyển khoản qua ngân hàng.
丁垂杨: 好的,哥。今天有三笔款项需要通过银行转账支付。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Jīntiān yǒu sān bǐ kuǎnxiàng xūyào tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Hôm nay có ba khoản cần thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.
阮明武哥: 第一笔付款是什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī bǐ fùkuǎn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thanh toán đầu tiên là gì?
丁垂杨: 第一笔是支付河内东方办公设备有限公司采购货款一亿三千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī bǐ shì zhīfù Hénèi Dōngfāng Bàngōng Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī cǎigòu huòkuǎn yì yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Khoản đầu tiên là thanh toán tiền mua hàng cho Công ty TNHH Thiết bị Văn phòng Đông Phương Hà Nội với số tiền 132.000.000 đồng.
填写银行付款委托书(Lập lệnh chuyển tiền)
阮明武哥: 请先填写付款委托书。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng xiān tiánxiě fùkuǎn wěituōshū.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy lập Ủy nhiệm chi trước.
丁垂杨: 我填写付款日期、付款单位、收款单位、付款用途和付款金额。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ tiánxiě fùkuǎn rìqī, fùkuǎn dānwèi, shōukuǎn dānwèi, fùkuǎn yòngtú hé fùkuǎn jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ ghi ngày thanh toán, đơn vị chuyển tiền, đơn vị nhận tiền, nội dung thanh toán và số tiền chuyển.
阮明武哥: 付款用途要写清楚。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fùkuǎn yòngtú yào xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung thanh toán phải ghi thật rõ.
丁垂杨: 我填写:
支付办公电脑采购合同第二期货款。
合同编号:HD2026-0707。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ tiánxiě:
Zhīfù bàngōng diànnǎo cǎigòu hétóng dì èr qī huòkuǎn.
Hétóng biānhào: HD2026-0707.
Đinh Thùy Dương: Em ghi:
Thanh toán đợt 2 tiền mua máy tính văn phòng.
Số hợp đồng: HD2026-0707.
核对银行信息(Kiểm tra thông tin ngân hàng)
阮明武哥: 下一步检查银行资料。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xià yí bù jiǎnchá yínháng zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo là kiểm tra thông tin ngân hàng.
丁垂杨: 收款银行是越南外贸银行河内分行。
开户名称是河内东方办公设备有限公司。
开户信息和合同完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Shōukuǎn yínháng shì Yuènán Wàimào Yínháng Hénèi Fēnháng.
Kāihù míngchēng shì Hénèi Dōngfāng Bàngōng Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī.
Kāihù xìnxī hé hétóng wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng nhận tiền là Vietcombank Chi nhánh Hà Nội.
Tên tài khoản là Công ty TNHH Thiết bị Văn phòng Đông Phương Hà Nội.
Thông tin tài khoản hoàn toàn khớp với hợp đồng.
阮明武哥: 银行代码也确认了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yínháng dàimǎ yě quèrèn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mã ngân hàng cũng đã được xác nhận chứ?
丁垂杨: 已经确认了。
SWIFT代码、银行代码和分行信息全部正确。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng quèrèn le.
SWIFT dàimǎ, yínháng dàimǎ hé fēnháng xìnxī quánbù zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Đã xác nhận rồi.
Mã SWIFT, mã ngân hàng và thông tin chi nhánh đều chính xác.
核对银行账号(Kiểm tra số tài khoản)
阮明武哥: 收款账号是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōukuǎn zhànghào shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số tài khoản nhận tiền là bao nhiêu?
丁垂杨: 收款账号是123456789888。
我已经和合同、发票、供应商资料核对三次。
完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Shōukuǎn zhànghào shì 123456789888.
Wǒ yǐjīng hé hétóng, fāpiào, gōngyìngshāng zīliào héduì sān cì.
Wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Số tài khoản nhận tiền là 123456789888.
Em đã đối chiếu ba lần với hợp đồng, hóa đơn và hồ sơ nhà cung cấp.
Hoàn toàn trùng khớp.
阮明武哥: 如果账号填错,会有什么影响?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Rúguǒ zhànghào tián cuò, huì yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ghi sai số tài khoản thì sẽ ảnh hưởng như thế nào?
丁垂杨: 银行可能退回付款,也可能转到错误账户,所以必须认真检查。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng kěnéng tuìhuí fùkuǎn, yě kěnéng zhuǎn dào cuòwù zhànghù, suǒyǐ bìxū rènzhēn jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng có thể từ chối giao dịch hoặc chuyển nhầm sang tài khoản khác, vì vậy nhất định phải kiểm tra cẩn thận.
核对付款金额(Kiểm tra số tiền)
阮明武哥: 再确认一次付款金额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zài quèrèn yí cì fùkuǎn jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận lại số tiền thanh toán một lần nữa.
丁垂杨: 本次付款金额一亿三千二百万越南盾。
付款金额与付款申请单、合同和发票完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Běn cì fùkuǎn jīn’é yì yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Fùkuǎn jīn’é yǔ fùkuǎn shēnqǐngdān, hétóng hé fāpiào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Số tiền thanh toán lần này là 132.000.000 đồng.
Số tiền hoàn toàn khớp với đề nghị thanh toán, hợp đồng và hóa đơn.
阮明武哥: 金额大写也填写了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīn’é dàxiě yě tiánxiě le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Phần số tiền bằng chữ cũng đã ghi chưa?
丁垂杨: 已经填写完成。
壹亿叁仟贰佰万越南盾整。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng tiánxiě wánchéng.
Yī Yì Sān Qiān Èr Bǎi Wàn Yuènán Dùn Zhěng.
Đinh Thùy Dương: Đã ghi xong.
Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn.
审批签字(Trình ký)
阮明武哥: 所有资料都没有问题,现在可以提交审批了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu zīliào dōu méiyǒu wèntí, xiànzài kěyǐ tíjiāo shěnpī le.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả hồ sơ đều không có vấn đề, bây giờ có thể trình ký phê duyệt.
丁垂杨: 付款委托书需要会计、会计主管、公司负责人和银行授权人的签字。
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn wěituōshū xūyào kuàijì, kuàijì zhǔguǎn, gōngsī fùzérén hé yínháng shòuquánrén de qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Ủy nhiệm chi cần có chữ ký của kế toán, kế toán trưởng, người đại diện công ty và người được ủy quyền giao dịch với ngân hàng.
阮明武哥: 我先审核内容,再签字盖章。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒ xiān shěnhé nèiróng, zài qiānzì gàizhāng.
Nguyễn Minh Vũ: Anh sẽ kiểm tra nội dung trước, sau đó ký và đóng dấu.
丁垂杨: 我签字以后,再请出纳办理银行手续。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ qiānzì yǐhòu, zài qǐng chūnà bànlǐ yínháng shǒuxù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi em ký, sẽ chuyển cho thủ quỹ làm thủ tục với ngân hàng.
提交银行办理(Gửi ngân hàng)
阮明武哥: 所有签字已经完成,可以提交银行了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu qiānzì yǐjīng wánchéng, kěyǐ tíjiāo yínháng le.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả chữ ký đã hoàn thành, có thể gửi ngân hàng xử lý.
丁垂杨: 我会通过企业网上银行上传付款委托书。
银行审核通过以后,就会自动转账。
完成以后,我再下载银行付款回单。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì tōngguò qǐyè wǎngshàng yínháng shàngchuán fùkuǎn wěituōshū.
Yínháng shěnhé tōngguò yǐhòu, jiù huì zìdòng zhuǎnzhàng.
Wánchéng yǐhòu, wǒ zài xiàzǎi yínháng fùkuǎn huídān.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ tải Ủy nhiệm chi lên hệ thống ngân hàng điện tử của doanh nghiệp.
Sau khi ngân hàng kiểm tra và phê duyệt, hệ thống sẽ tự động thực hiện chuyển khoản.
Khi giao dịch hoàn tất, em sẽ tải giấy báo Nợ/chứng từ thanh toán của ngân hàng để lưu hồ sơ.
阮明武哥: 收到银行付款回单以后,不要忘记及时更新会计系统和供应商往来账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōudào yínháng fùkuǎn huídān yǐhòu, búyào wàngjì jíshí gēngxīn kuàijì xìtǒng hé gōngyìngshāng wǎnglái zhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được chứng từ thanh toán của ngân hàng, đừng quên cập nhật ngay hệ thống kế toán và sổ công nợ của nhà cung cấp.
丁垂杨: 放心吧,哥。我会立即登记银行存款日记账、更新应付账款余额,并把付款委托书、银行回单、合同、发票和相关附件整理归档,确保每一笔银行付款都有完整、准确的会计资料。
Dīng Chuí Yáng: Fàngxīn ba, gē. Wǒ huì lìjí dēngjì yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng, gēngxīn yìngfù zhàngkuǎn yú’é, bìng bǎ fùkuǎn wěituōshū, yínháng huídān, hétóng, fāpiào hé xiāngguān fùjiàn zhěnglǐ guīdàng, quèbǎo měi yì bǐ yínháng fùkuǎn dōu yǒu wánzhěng, zhǔnquè de kuàijì zīliào.
Đinh Thùy Dương: Anh yên tâm. Em sẽ ghi ngay vào sổ tiền gửi ngân hàng, cập nhật số dư công nợ phải trả, đồng thời sắp xếp và lưu trữ Ủy nhiệm chi, chứng từ ngân hàng, hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan để bảo đảm mỗi khoản thanh toán qua ngân hàng đều có hồ sơ kế toán đầy đủ và chính xác.
编制会计凭证——开具电子发票(Lập chứng từ kế toán – Lập hóa đơn điện tử)
阮明武哥: 垂杨,银行付款已经完成了。下面我们继续开具电子发票。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, yínháng fùkuǎn yǐjīng wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù kāijù diànzǐ fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, việc thanh toán qua ngân hàng đã hoàn thành. Tiếp theo chúng ta lập hóa đơn điện tử.
丁垂杨: 好的,哥。今天销售部通知我,一共有五位客户需要开具增值税电子发票。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Jīntiān xiāoshòubù tōngzhī wǒ, yígòng yǒu wǔ wèi kèhù xūyào kāijù zēngzhíshuì diànzǐ fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Hôm nay phòng kinh doanh thông báo có tổng cộng năm khách hàng cần xuất hóa đơn GTGT điện tử.
阮明武哥: 我们先办理第一张发票。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān bànlǐ dì yī zhāng fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta lập hóa đơn đầu tiên trước.
丁垂杨: 第一位客户是河内未来教育有限公司。
今天购买HSK教材八百本。
同时报名企业中文培训课程。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī wèi kèhù shì Hénèi Wèilái Jiàoyù Yǒuxiàn Gōngsī.
Jīntiān gòumǎi HSK jiàocái bā bǎi běn.
Tóngshí bàomíng qǐyè Zhōngwén péixùn kèchéng.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đầu tiên là Công ty TNHH Giáo dục Tương Lai Hà Nội.
Hôm nay mua 800 cuốn giáo trình HSK.
Đồng thời đăng ký khóa đào tạo tiếng Trung cho doanh nghiệp.
开具电子发票(Xuất hóa đơn điện tử)
阮明武哥: 请打开电子发票系统。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng dǎkāi diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Em mở hệ thống hóa đơn điện tử nhé.
丁垂杨: 已经登录公司的电子发票系统。
现在开始填写发票信息。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng dēnglù gōngsī de diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Xiànzài kāishǐ tiánxiě fāpiào xìnxī.
Đinh Thùy Dương: Em đã đăng nhập vào hệ thống hóa đơn điện tử của công ty.
Bây giờ em bắt đầu nhập thông tin hóa đơn.
阮明武哥: 开票日期填写今天。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Kāipiào rìqī tiánxiě jīntiān.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi ngày lập hóa đơn là hôm nay.
丁垂杨: 好的。
发票日期:
二〇二六年七月七日。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de.
Fāpiào rìqī:
Èr líng èr liù nián qī yuè qī rì.
Đinh Thùy Dương: Vâng.
Ngày hóa đơn:
07/07/2026.
核对税号(Kiểm tra mã số thuế)
阮明武哥: 开票之前,先核对客户税号。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Kāipiào zhīqián, xiān héduì kèhù shuìhào.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi xuất hóa đơn, hãy kiểm tra mã số thuế của khách hàng.
丁垂杨: 客户税号是:
0109876543。
我已经登录税务系统核对。
状态正常。
没有停止使用。
Dīng Chuí Yáng: Kèhù shuìhào shì:
0109876543.
Wǒ yǐjīng dēnglù shuìwù xìtǒng héduì.
Zhuàngtài zhèngcháng.
Méiyǒu tíngzhǐ shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Mã số thuế của khách hàng là:
0109876543.
Em đã tra cứu trên hệ thống của cơ quan thuế.
Trạng thái đang hoạt động.
Không bị ngừng sử dụng.
阮明武哥: 税号一定不能填错。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shuìhào yídìng bù néng tián cuò.
Nguyễn Minh Vũ: Mã số thuế tuyệt đối không được ghi sai.
丁垂杨: 我已经核对营业执照、合同和税务网站,三个资料完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng héduì yíngyè zhízhào, hétóng hé shuìwù wǎngzhàn, sān gè zīliào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu giấy phép kinh doanh, hợp đồng và dữ liệu trên website của cơ quan thuế. Cả ba đều hoàn toàn khớp nhau.
核对客户名称(Kiểm tra tên khách hàng)
阮明武哥: 公司名称也检查一下。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngsī míngchēng yě jiǎnchá yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm tra luôn tên công ty của khách hàng.
丁垂杨: 客户名称填写:
河内未来教育有限公司。
和营业执照完全一致。
没有任何错别字。
Dīng Chuí Yáng: Kèhù míngchēng tiánxiě:
Hénèi Wèilái Jiàoyù Yǒuxiàn Gōngsī.
Hé yíngyè zhízhào wánquán yízhì.
Méiyǒu rènhé cuòbiézì.
Đinh Thùy Dương: Tên khách hàng ghi là:
Công ty TNHH Giáo dục Tương Lai Hà Nội.
Hoàn toàn trùng khớp với giấy phép kinh doanh.
Không có bất kỳ lỗi chính tả nào.
核对商品和服务(Kiểm tra hàng hóa, dịch vụ)
阮明武哥: 商品信息填写好了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shāngpǐn xìnxī tiánxiě hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thông tin hàng hóa đã nhập xong chưa?
丁垂杨: 第一项:
HSK标准教程。
数量八百本。
单价十八万越南盾。
金额一亿四千四百万越南盾。
第二项:
企业中文培训课程。
数量一项。
金额二亿三千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī xiàng:
HSK Biāozhǔn Jiàocái.
Shùliàng bā bǎi běn.
Dānjià shíbā wàn Yuènán dùn.
Jīn’é yí yì sì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr xiàng:
Qǐyè Zhōngwén Péixùn Kèchéng.
Shùliàng yí xiàng.
Jīn’é èr yì sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Dòng thứ nhất:
Giáo trình chuẩn HSK.
Số lượng 800 cuốn.
Đơn giá 180.000 đồng.
Thành tiền 144.000.000 đồng.
Dòng thứ hai:
Khóa đào tạo tiếng Trung doanh nghiệp.
Số lượng 1 gói.
Thành tiền 236.000.000 đồng.
阮明武哥: 商品名称和合同一致吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shāngpǐn míngchēng hé hétóng yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tên hàng hóa và dịch vụ có đúng theo hợp đồng không?
丁垂杨: 我已经逐项核对。
商品名称、数量、单价和金额全部一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhú xiàng héduì.
Shāngpǐn míngchēng, shùliàng, dānjià hé jīn’é quánbù yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra từng dòng.
Tên hàng hóa, số lượng, đơn giá và thành tiền đều hoàn toàn khớp.
核对税率(Kiểm tra thuế suất)
阮明武哥: 税率填写多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shuìlǜ tiánxiě duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thuế suất ghi bao nhiêu?
丁垂杨: 今天销售的教材和培训服务都适用百分之十的增值税税率。
销售金额三亿八千万元越南盾。
增值税三千八百万元越南盾。
价税合计四亿一千八百万元越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiāoshòu de jiàocái hé péixùn fúwù dōu shìyòng bǎifēn zhī shí de zēngzhíshuì shuìlǜ.
Xiāoshòu jīn’é sān yì bā qiān wàn Yuènán dùn.
Zēngzhíshuì sān qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Jiàshuì héjì sì yì yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Giáo trình và dịch vụ đào tạo hôm nay đều áp dụng thuế suất GTGT 10%.
Giá trị chưa thuế 380.000.000 đồng.
Thuế GTGT 38.000.000 đồng.
Tổng thanh toán 418.000.000 đồng.
数字签名(Ký số)
阮明武哥: 所有资料都检查完成了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu zīliào dōu jiǎnchá wánchéng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả thông tin đã được kiểm tra xong chưa?
丁垂杨: 已经全部检查完成。
现在可以进行数字签名。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng quánbù jiǎnchá wánchéng.
Xiànzài kěyǐ jìnxíng shùzì qiānmíng.
Đinh Thùy Dương: Đã kiểm tra xong toàn bộ.
Bây giờ có thể tiến hành ký số.
阮明武哥: 请使用公司的数字证书。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng shǐyòng gōngsī de shùzì zhèngshū.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy sử dụng chứng thư số của công ty.
丁垂杨: 已经完成数字签名。
系统显示电子发票正式生效。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng wánchéng shùzì qiānmíng.
Xìtǒng xiǎnshì diànzǐ fāpiào zhèngshì shēngxiào.
Đinh Thùy Dương: Đã hoàn thành ký số.
Hệ thống hiển thị hóa đơn điện tử đã chính thức có hiệu lực.
发送客户(Gửi khách hàng)
阮明武哥: 发票怎么发送给客户?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào zěnme fāsòng gěi kèhù?
Nguyễn Minh Vũ: Hóa đơn sẽ được gửi cho khách hàng bằng cách nào?
丁垂杨: 我会通过电子邮件发送电子发票。
同时发送PDF文件和发票查询链接。
如果客户需要,我们也可以发送XML文件。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì tōngguò diànzǐ yóujiàn fāsòng diànzǐ fāpiào.
Tóngshí fāsòng PDF wénjiàn hé fāpiào cháxún liànjiē.
Rúguǒ kèhù xūyào, wǒmen yě kěyǐ fāsòng XML wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ gửi hóa đơn điện tử qua email.
Đồng thời gửi tệp PDF và đường dẫn tra cứu hóa đơn.
Nếu khách hàng cần, công ty cũng có thể gửi tệp XML.
保存电子发票(Lưu hóa đơn)
阮明武哥: 发票发送完成以后,最后一步是什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào fāsòng wánchéng yǐhòu, zuìhòu yí bù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi gửi hóa đơn xong thì bước cuối cùng là gì?
丁垂杨: 我会把电子发票、销售合同、出库单、验收记录、客户订单、电子邮件发送记录和银行收款资料一起归档。
所有电子文件都会保存到公司的财务管理系统,并同步备份到云服务器。
这样以后无论是查询、对账、税务检查还是审计,都可以快速找到完整的资料。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì bǎ diànzǐ fāpiào, xiāoshòu hétóng, chūkùdān, yànshōu jìlù, kèhù dìngdān, diànzǐ yóujiàn fāsòng jìlù hé yínháng shōukuǎn zīliào yìqǐ guīdàng.
Suǒyǒu diànzǐ wénjiàn dōu huì bǎocún dào gōngsī de cáiwù guǎnlǐ xìtǒng, bìng tóngbù bèifèn dào yún fúwùqì.
Zhèyàng yǐhòu wúlùn shì cháxún, duìzhàng, shuìwù jiǎnchá háishì shěnjì, dōu kěyǐ kuàisù zhǎodào wánzhěng de zīliào.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ lưu cùng một bộ hồ sơ gồm hóa đơn điện tử, hợp đồng bán hàng, phiếu xuất kho, biên bản nghiệm thu, đơn đặt hàng của khách, lịch sử gửi email và chứng từ thu tiền của ngân hàng.
Toàn bộ tệp điện tử sẽ được lưu trên hệ thống quản lý tài chính của công ty và đồng bộ sao lưu lên máy chủ đám mây.
Nhờ vậy, khi cần tra cứu, đối chiếu, kiểm tra thuế hoặc kiểm toán, công ty đều có thể nhanh chóng tìm được đầy đủ hồ sơ liên quan.
登记会计账簿——登记总日记账(Ghi sổ kế toán – Ghi Nhật ký chung)
阮明武哥: 垂杨,今天所有原始凭证都已经审核完成,收款凭证、付款凭证、银行付款委托书和电子发票也已经全部整理好了。现在我们开始登记总日记账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīntiān suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng dōu yǐjīng shěnhé wánchéng, shōukuǎn píngzhèng, fùkuǎn píngzhèng, yínháng fùkuǎn wěituōshū hé diànzǐ fāpiào yě yǐjīng quánbù zhěnglǐ hǎo le. Xiànzài wǒmen kāishǐ dēngjì zǒng rìjìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, hôm nay toàn bộ chứng từ gốc đã được kiểm tra xong. Phiếu thu, Phiếu chi, Ủy nhiệm chi và hóa đơn điện tử cũng đã được hoàn thiện. Bây giờ chúng ta bắt đầu ghi Sổ Nhật ký chung.
丁垂杨: 好的,哥。我已经打开公司的会计软件,现在准备录入今天所有发生的经济业务。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng dǎkāi gōngsī de kuàijì ruǎnjiàn, xiànzài zhǔnbèi lùrù jīntiān suǒyǒu fāshēng de jīngjì yèwù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã mở phần mềm kế toán của công ty và chuẩn bị nhập toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong ngày.
阮明武哥: 登记总日记账的时候,一定要按照业务发生的时间顺序填写。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dēngjì zǒng rìjìzhàng de shíhou, yídìng yào ànzhào yèwù fāshēng de shíjiān shùnxù tiánxiě.
Nguyễn Minh Vũ: Khi ghi Sổ Nhật ký chung, phải ghi đúng theo trình tự thời gian phát sinh của nghiệp vụ.
丁垂杨: 我知道,每一笔业务都会按照日期、凭证号码和业务内容依次录入。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ zhīdào, měi yì bǐ yèwù dōu huì ànzhào rìqī, píngzhèng hàomǎ hé yèwù nèiróng yīcì lùrù.
Đinh Thùy Dương: Em biết rồi. Mỗi nghiệp vụ sẽ được nhập lần lượt theo ngày, số chứng từ và nội dung nghiệp vụ.
登记全部经济业务(Ghi toàn bộ nghiệp vụ phát sinh)
阮明武哥: 今天一共发生多少笔经济业务?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān yígòng fāshēng duōshǎo bǐ jīngjì yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tổng cộng phát sinh bao nhiêu nghiệp vụ kinh tế?
丁垂杨: 今天一共发生五十二笔经济业务。
其中:
收入业务十五笔。
支出业务十二笔。
采购业务八笔。
销售业务九笔。
银行业务五笔。
其他业务三笔。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yígòng fāshēng wǔshí’èr bǐ jīngjì yèwù.
Qízhōng:
Shōurù yèwù shíwǔ bǐ.
Zhīchū yèwù shí’èr bǐ.
Cǎigòu yèwù bā bǐ.
Xiāoshòu yèwù jiǔ bǐ.
Yínháng yèwù wǔ bǐ.
Qítā yèwù sān bǐ.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay phát sinh tổng cộng 52 nghiệp vụ kinh tế.
Trong đó:
15 nghiệp vụ thu.
12 nghiệp vụ chi.
8 nghiệp vụ mua hàng.
9 nghiệp vụ bán hàng.
5 nghiệp vụ ngân hàng.
3 nghiệp vụ khác.
阮明武哥: 所有业务都必须登记到总日记账里面,不能遗漏任何一笔。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu yèwù dōu bìxū dēngjì dào zǒng rìjìzhàng lǐmiàn, bù néng yílòu rènhé yì bǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả nghiệp vụ đều phải ghi vào Sổ Nhật ký chung, không được bỏ sót bất kỳ nghiệp vụ nào.
丁垂杨: 我会逐笔录入,每录入一笔都会重新检查一次。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì zhú bǐ lùrù, měi lùrù yì bǐ dōu huì chóngxīn jiǎnchá yí cì.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ nhập từng nghiệp vụ một, sau mỗi lần nhập đều kiểm tra lại.
登记日期(Ghi ngày tháng)
阮明武哥: 第一栏填写什么?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī lán tiánxiě shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cột đầu tiên sẽ ghi gì?
丁垂杨: 第一栏填写业务发生日期。
今天填写:
二〇二六年七月七日。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī lán tiánxiě yèwù fāshēng rìqī.
Jīntiān tiánxiě:
Èr líng èr liù nián qī yuè qī rì.
Đinh Thùy Dương: Cột đầu tiên ghi ngày phát sinh nghiệp vụ.
Hôm nay ghi:
Ngày 07 tháng 07 năm 2026.
阮明武哥: 日期一定要和凭证日期一致。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Rìqī yídìng yào hé píngzhèng rìqī yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày ghi sổ phải trùng với ngày trên chứng từ.
丁垂杨: 是的,我已经全部核对完成。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, wǒ yǐjīng quánbù héduì wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Vâng, em đã đối chiếu đầy đủ rồi.
登记凭证编号(Ghi số chứng từ)
阮明武哥: 下一栏填写凭证号码。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xià yì lán tiánxiě píngzhèng hàomǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Cột tiếp theo ghi số chứng từ.
丁垂杨: 今天第一笔业务使用的凭证编号是:
PT20260707001。
第二笔是:
PC20260707001。
第三笔是:
UNC20260707001。
第四笔是:
HD20260707001。
所有编号都是自动连续生成的。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān dì yī bǐ yèwù shǐyòng de píngzhèng biānhào shì:
PT20260707001.
Dì èr bǐ shì:
PC20260707001.
Dì sān bǐ shì:
UNC20260707001.
Dì sì bǐ shì:
HD20260707001.
Suǒyǒu biānhào dōu shì zìdòng liánxù shēngchéng de.
Đinh Thùy Dương: Nghiệp vụ đầu tiên hôm nay có số chứng từ:
PT20260707001.
Nghiệp vụ thứ hai:
PC20260707001.
Nghiệp vụ thứ ba:
UNC20260707001.
Nghiệp vụ thứ tư:
HD20260707001.
Tất cả số chứng từ đều được hệ thống tạo liên tục.
登记摘要(Ghi diễn giải)
阮明武哥: 摘要要写完整。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhāiyào yào xiě wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Phần diễn giải phải ghi đầy đủ.
丁垂杨: 第一笔摘要:
收到HSK五级课程学费。
第二笔摘要:
支付办公设备采购货款。
第三笔摘要:
银行转账支付供应商货款。
第四笔摘要:
销售教材并开具电子发票。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī bǐ zhāiyào:
Shōudào HSK Wǔjí Kèchéng xuéfèi.
Dì èr bǐ zhāiyào:
Zhīfù bàngōng shèbèi cǎigòu huòkuǎn.
Dì sān bǐ zhāiyào:
Yínháng zhuǎnzhàng zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn.
Dì sì bǐ zhāiyào:
Xiāoshòu jiàocái bìng kāijù diànzǐ fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Diễn giải nghiệp vụ thứ nhất:
Thu học phí khóa HSK 5.
Nghiệp vụ thứ hai:
Thanh toán tiền mua thiết bị văn phòng.
Nghiệp vụ thứ ba:
Chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp.
Nghiệp vụ thứ tư:
Bán giáo trình và xuất hóa đơn điện tử.
登记借方科目(Ghi tài khoản Nợ)
阮明武哥: 借方科目录入了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jièfāng kēmù lùrù le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đã nhập tài khoản Nợ chưa?
丁垂杨: 已经录入。
例如:
现金。
银行存款。
库存商品。
固定资产。
应收账款。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng lùrù.
Lìrú:
Xiànjīn.
Yínháng cúnkuǎn.
Kùcún shāngpǐn.
Gùdìng zīchǎn.
Yìngshōu zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đã nhập rồi.
Ví dụ:
Tiền mặt.
Tiền gửi ngân hàng.
Hàng tồn kho.
Tài sản cố định.
Công nợ phải thu.
登记贷方科目(Ghi tài khoản Có)
阮明武哥: 贷方科目呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dàifāng kēmù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tài khoản Có thì sao?
丁垂杨: 已经填写。
主营业务收入。
库存商品。
应付账款。
现金。
银行存款。
应交税费。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng tiánxiě.
Zhǔyíng yèwù shōurù.
Kùcún shāngpǐn.
Yìngfù zhàngkuǎn.
Xiànjīn.
Yínháng cúnkuǎn.
Yìngjiāo shuìfèi.
Đinh Thùy Dương: Em đã ghi đầy đủ.
Doanh thu hoạt động chính.
Hàng tồn kho.
Công nợ phải trả.
Tiền mặt.
Tiền gửi ngân hàng.
Thuế phải nộp.
登记金额(Ghi số tiền)
阮明武哥: 最后一栏就是金额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu yì lán jiùshì jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Cột cuối cùng là số tiền.
丁垂杨: 每一笔业务都按照原始凭证填写金额。
借方金额和贷方金额完全相等。
系统自动检查借贷平衡。
如果金额不一致,系统会自动提示错误,不允许保存凭证。
今天五十二笔业务已经全部录入完成,借方合计与贷方合计都是二十八亿六千四百八十万元越南盾,借贷完全平衡,没有任何差错。
Dīng Chuí Yáng: Měi yì bǐ yèwù dōu ànzhào yuánshǐ píngzhèng tiánxiě jīn’é.
Jièfāng jīn’é hé dàifāng jīn’é wánquán xiāngděng.
Xìtǒng zìdòng jiǎnchá jièdài pínghéng.
Rúguǒ jīn’é bù yízhì, xìtǒng huì zìdòng tíshì cuòwù, bù yǔnxǔ bǎocún píngzhèng.
Jīntiān wǔshí’èr bǐ yèwù yǐjīng quánbù lùrù wánchéng, jièfāng héjì yǔ dàifāng héjì dōu shì èrshíbā yì liù qiān sì bǎi bāshí wàn Yuènán dùn, jièdài wánquán pínghéng, méiyǒu rènhé chācuò.
Đinh Thùy Dương: Mỗi nghiệp vụ đều được ghi số tiền theo đúng chứng từ gốc.
Tổng số tiền bên Nợ luôn bằng tổng số tiền bên Có.
Hệ thống sẽ tự động kiểm tra cân đối Nợ – Có.
Nếu số tiền không khớp, hệ thống sẽ báo lỗi và không cho lưu chứng từ.
Hôm nay toàn bộ 52 nghiệp vụ đã được nhập xong. Tổng phát sinh bên Nợ và bên Có đều là 2.864.800.000 đồng, cân đối hoàn toàn và không có bất kỳ sai sót nào.
登记会计账簿——登记总分类账(Ghi sổ kế toán – Ghi Sổ Cái)
阮明武哥: 垂杨,总日记账已经登记完成了。下面我们继续登记总分类账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, zǒng rìjìzhàng yǐjīng dēngjì wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù dēngjì zǒng fēnlèizhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, Sổ Nhật ký chung đã ghi xong rồi. Tiếp theo chúng ta ghi Sổ Cái.
丁垂杨: 好的,哥。总分类账可以根据总日记账自动生成,不过我还是会逐个账户进行检查。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Zǒng fēnlèizhàng kěyǐ gēnjù zǒng rìjìzhàng zìdòng shēngchéng, búguò wǒ háishì huì zhú gè zhànghù jìnxíng jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Sổ Cái có thể được tạo tự động từ Sổ Nhật ký chung, nhưng em vẫn sẽ kiểm tra từng tài khoản.
阮明武哥: 很好。登记总分类账的时候,最重要的是保证每个账户的数据准确。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Dēngjì zǒng fēnlèizhàng de shíhou, zuì zhòngyào de shì bǎozhèng měi gè zhànghù de shùjù zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi ghi Sổ Cái, điều quan trọng nhất là phải bảo đảm số liệu của từng tài khoản chính xác.
更新各个会计科目数据(Cập nhật số liệu từng tài khoản)
阮明武哥: 先更新现金账户。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiān gēngxīn xiànjīn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên cập nhật tài khoản tiền mặt.
丁垂杨: 今天现金账户发生四笔收入,金额二千三百九十万越南盾。
发生四笔支出,金额一千二百万越南盾。
今天现金账户余额增加一千一百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiànjīn zhànghù fāshēng sì bǐ shōurù, jīn’é èr qiān sān bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Fāshēng sì bǐ zhīchū, jīn’é yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān xiànjīn zhànghù yú’é zēngjiā yì qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tài khoản tiền mặt phát sinh bốn khoản thu với tổng số tiền 23.900.000 đồng.
Phát sinh bốn khoản chi với tổng số tiền 12.000.000 đồng.
Số dư tài khoản tiền mặt tăng 11.900.000 đồng.
阮明武哥: 银行存款账户呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yínháng cúnkuǎn zhànghù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tài khoản tiền gửi ngân hàng?
丁垂杨: 今天银行收入二亿一千一百四十万越南盾。
银行付款一亿七千一百三十万越南盾。
银行存款净增加四千零十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yínháng shōurù èr yì yì qiān yì bǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Yínháng fùkuǎn yì yì qī qiān yì bǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Yínháng cúnkuǎn jìng zēngjiā sì qiān líng shí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tiền vào ngân hàng là 211.400.000 đồng.
Tiền chuyển ra 171.300.000 đồng.
Số dư tiền gửi ngân hàng tăng ròng 40.100.000 đồng.
阮明武哥: 应收账款和应付账款也要及时更新。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yìngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn yě yào jíshí gēngxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải thu và phải trả cũng phải cập nhật kịp thời.
丁垂杨: 今天新增应收账款五千万元越南盾。
客户付款三千五百万越南盾。
应收账款余额更新为一亿七千六百万越南盾。
新增应付账款四亿四千万越南盾。
支付供应商货款一亿三千二百万越南盾。
应付账款余额更新为三亿零八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xīnzēng yìngshōu zhàngkuǎn wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Kèhù fùkuǎn sān qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Yìngshōu zhàngkuǎn yú’é gēngxīn wéi yì yì qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Xīnzēng yìngfù zhàngkuǎn sì yì sì qiān wàn Yuènán dùn.
Zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn yì yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Yìngfù zhàngkuǎn yú’é gēngxīn wéi sān yì líng bā qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay phát sinh thêm công nợ phải thu 50.000.000 đồng.
Khách hàng đã thanh toán 35.000.000 đồng.
Số dư công nợ phải thu được cập nhật là 176.000.000 đồng.
Phát sinh công nợ phải trả 440.000.000 đồng.
Đã thanh toán cho nhà cung cấp 132.000.000 đồng.
Số dư công nợ phải trả được cập nhật là 308.000.000 đồng.
跟踪账户余额(Theo dõi số dư)
阮明武哥: 更新数据以后,我们再检查各个账户余额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gēngxīn shùjù yǐhòu, wǒmen zài jiǎnchá gè gè zhànghù yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi cập nhật dữ liệu, chúng ta kiểm tra số dư của từng tài khoản.
丁垂杨: 今天主要账户余额如下。
现金余额一亿六千一百九十万越南盾。
银行存款余额五十六亿八千四百万越南盾。
库存商品余额九亿三千六百万越南盾。
固定资产余额二十三亿五千万元越南盾。
应收账款余额一亿七千六百万越南盾。
应付账款余额三亿零八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān zhǔyào zhànghù yú’é rúxià.
Xiànjīn yú’é yì yì liù qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Yínháng cúnkuǎn yú’é wǔshíliù yì bā qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Kùcún shāngpǐn yú’é jiǔ yì sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Gùdìng zīchǎn yú’é èrshísān yì wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Yìngshōu zhàngkuǎn yú’é yì yì qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Yìngfù zhàngkuǎn yú’é sān yì líng bā qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư các tài khoản chính hôm nay như sau.
Tiền mặt: 161.900.000 đồng.
Tiền gửi ngân hàng: 5.684.000.000 đồng.
Hàng tồn kho: 936.000.000 đồng.
Tài sản cố định: 2.350.000.000 đồng.
Công nợ phải thu: 176.000.000 đồng.
Công nợ phải trả: 308.000.000 đồng.
阮明武哥: 每个账户余额都要和实际情况一致。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi gè zhànghù yú’é dōu yào hé shíjì qíngkuàng yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Số dư của từng tài khoản phải khớp với thực tế.
丁垂杨: 我已经核对库存、现金和银行余额,没有发现任何差异。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng héduì kùcún, xiànjīn hé yínháng yú’é, méiyǒu fāxiàn rènhé chāyì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu hàng tồn kho, tiền mặt và số dư ngân hàng, không phát hiện bất kỳ chênh lệch nào.
跟踪本期发生额(Theo dõi phát sinh)
阮明武哥: 除了余额,还要分析本期发生额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chúle yú’é, hái yào fēnxī běnqī fāshēng’é.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài số dư, chúng ta còn phải theo dõi số phát sinh trong kỳ.
丁垂杨: 今天主营业务收入发生四亿七千八百万越南盾。
营业成本一亿一千九百万越南盾。
管理费用八千五百万越南盾。
销售费用七千六百万越南盾。
财务费用一千八百万越南盾。
财务收入一千八百万越南盾。
其他收入二千三百万越南盾。
其他费用一千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān zhǔyíng yèwù shōurù fāshēng sì yì qī qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Yíngyè chéngběn yì yì yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Guǎnlǐ fèiyòng bā qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Xiāoshòu fèiyòng qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Cáiwù fèiyòng yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Cáiwù shōurù yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Qítā shōurù èr qiān sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Qítā fèiyòng yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay phát sinh:
Doanh thu hoạt động chính: 478.000.000 đồng.
Giá vốn: 119.000.000 đồng.
Chi phí quản lý: 85.000.000 đồng.
Chi phí bán hàng: 76.000.000 đồng.
Chi phí tài chính: 18.000.000 đồng.
Doanh thu tài chính: 18.000.000 đồng.
Thu nhập khác: 23.000.000 đồng.
Chi phí khác: 19.000.000 đồng.
阮明武哥: 每天分析发生额,可以及时发现异常情况。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měitiān fēnxī fāshēng’é, kěyǐ jíshí fāxiàn yìcháng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Phân tích số phát sinh hằng ngày sẽ giúp phát hiện kịp thời những bất thường.
对账核对数据(Đối chiếu số liệu)
阮明武哥: 最后一步就是对账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu yí bù jiù shì duìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là đối chiếu số liệu.
丁垂杨: 我先把总分类账和总日记账进行核对。
然后再和现金日记账、银行存款日记账、库存账、应收账款明细账、应付账款明细账进行核对。
最后与银行对账单、库存盘点表和出纳现金日报进行核对。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān bǎ zǒng fēnlèizhàng hé zǒng rìjìzhàng jìnxíng héduì.
Ránhòu zài hé xiànjīn rìjìzhàng, yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng, kùcún zhàng, yìngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng, yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng jìnxíng héduì.
Zuìhòu yǔ yínháng duìzhàngdān, kùcún pándiǎnbiǎo hé chūnà xiànjīn rìbào jìnxíng héduì.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em đối chiếu Sổ Cái với Sổ Nhật ký chung.
Sau đó đối chiếu với Sổ quỹ tiền mặt, Sổ tiền gửi ngân hàng, Sổ kho, Sổ chi tiết công nợ phải thu và Sổ chi tiết công nợ phải trả.
Cuối cùng đối chiếu với sao kê ngân hàng, biên bản kiểm kê hàng tồn kho và báo cáo quỹ tiền mặt của thủ quỹ.
阮明武哥: 对账结果怎么样?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duìzhàng jiéguǒ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Kết quả đối chiếu như thế nào?
丁垂杨: 所有账簿和原始凭证的数据全部一致。
借方余额和贷方余额平衡。
没有发现漏记、重记或者金额错误。
今天的总分类账已经正式完成,可以作为编制试算平衡表和财务报表的重要依据。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǒu zhàngbù hé yuánshǐ píngzhèng de shùjù quánbù yízhì.
Jièfāng yú’é hé dàifāng yú’é pínghéng.
Méiyǒu fāxiàn lòujì, chóngjì huòzhě jīn’é cuòwù.
Jīntiān de zǒng fēnlèizhàng yǐjīng zhèngshì wánchéng, kěyǐ zuòwéi biānzhì shìsuàn pínghéngbiǎo hé cáiwù bàobiǎo de zhòngyào yījù.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ số liệu giữa các sổ kế toán và chứng từ gốc đều thống nhất.
Số dư Nợ và số dư Có cân bằng.
Không phát hiện bỏ sót, ghi trùng hay sai số tiền.
Sổ Cái hôm nay đã được hoàn thành chính thức và có thể sử dụng làm căn cứ để lập Bảng cân đối số phát sinh và Báo cáo tài chính.
登记会计账簿——登记明细账(Ghi sổ kế toán – Ghi Sổ chi tiết)
阮明武哥: 垂杨,总分类账已经登记完成了。下面我们继续登记各个明细账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, zǒng fēnlèizhàng yǐjīng dēngjì wánchéng le. Xiàmian wǒmen jìxù dēngjì gè gè míngxìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, Sổ Cái đã được ghi xong rồi. Tiếp theo chúng ta ghi các Sổ chi tiết.
丁垂杨: 好的,哥。总分类账反映的是各个总账科目的数据,明细账可以详细记录每一笔业务,方便查询和核对。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Zǒng fēnlèizhàng fǎnyìng de shì gè gè zǒngzhàng kēmù de shùjù, míngxìzhàng kěyǐ xiángxì jìlù měi yì bǐ yèwù, fāngbiàn cháxún hé héduì.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Sổ Cái phản ánh số liệu tổng hợp của từng tài khoản, còn Sổ chi tiết ghi rõ từng nghiệp vụ, giúp tra cứu và đối chiếu thuận tiện hơn.
现金明细账(Sổ chi tiết tiền mặt)
阮明武哥: 我们先登记现金明细账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān dēngjì xiànjīn míngxìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta ghi Sổ chi tiết tiền mặt trước.
丁垂杨: 今天现金收入四笔。
第一笔收取HSK课程学费一千二百万越南盾。
第二笔销售教材收入八百五十万越南盾。
第三笔出售旧办公桌收入三百五十万越南盾。
第四笔员工退回备用金二百万越南盾。
今天现金支出四笔。
购买办公用品五百八十万越南盾。
支付快递费一百五十万越南盾。
支付打印机维修费二百七十万越南盾。
支付客户接待费三百万越南盾。
今天现金余额一亿六千一百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiànjīn shōurù sì bǐ.
Dì yī bǐ shōuqǔ HSK kèchéng xuéfèi yì qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr bǐ xiāoshòu jiàocái shōurù bā bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sān bǐ chūshòu jiù bàngōngzhuō shōurù sān bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sì bǐ yuángōng tuìhuí bèiyòngjīn liǎng bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān xiànjīn zhīchū sì bǐ.
Gòumǎi bàngōng yòngpǐn wǔ bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù kuàidì fèi yì bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù dǎyìnjī wéixiū fèi èr bǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Zhīfù kèhù jiēdài fèi sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Jīntiān xiànjīn yú’é yì yì liù qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay Sổ chi tiết tiền mặt ghi bốn khoản thu và bốn khoản chi.
Thu học phí HSK 12.000.000 đồng.
Bán giáo trình 8.500.000 đồng.
Thanh lý bàn làm việc cũ 3.500.000 đồng.
Hoàn ứng 2.000.000 đồng.
Chi mua văn phòng phẩm 5.800.000 đồng.
Chi phí chuyển phát 1.500.000 đồng.
Chi sửa máy in 2.700.000 đồng.
Chi tiếp khách 3.000.000 đồng.
Số dư tiền mặt cuối ngày là 161.900.000 đồng.
银行存款明细账(Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng)
阮明武哥: 再登记银行存款明细账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zài dēngjì yínháng cúnkuǎn míngxìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp tục ghi Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.
丁垂杨: 今天银行收入三笔。
银行付款四笔。
每一笔业务都有银行回单。
银行账户余额五十六亿八千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān yínháng shōurù sān bǐ.
Yínháng fùkuǎn sì bǐ.
Měi yì bǐ yèwù dōu yǒu yínháng huídān.
Yínháng zhànghù yú’é wǔshíliù yì bā qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tài khoản ngân hàng có ba khoản thu và bốn khoản chi.
Mỗi giao dịch đều có chứng từ ngân hàng.
Số dư cuối ngày là 5.684.000.000 đồng.
应收应付明细账(Sổ chi tiết công nợ)
阮明武哥: 公司客户比较多,应收应付明细账一定要登记清楚。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gōngsī kèhù bǐjiào duō, yìngshōu yìngfù míngxìzhàng yídìng yào dēngjì qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty có nhiều khách hàng, Sổ chi tiết công nợ phải ghi thật rõ ràng.
丁垂杨: 我按照客户和供应商分别登记。
河内未来教育有限公司应收五千万越南盾。
河内东方办公设备有限公司应付三亿零八千万越南盾。
每一家客户都有独立的明细账。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ ànzhào kèhù hé gōngyìngshāng fēnbié dēngjì.
Hénèi Wèilái Jiàoyù Yǒuxiàn Gōngsī yìngshōu wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Hénèi Dōngfāng Bàngōng Shèbèi Yǒuxiàn Gōngsī yìngfù sān yì líng bā qiān wàn Yuènán dùn.
Měi yì jiā kèhù dōu yǒu dúlì de míngxìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Em ghi riêng theo từng khách hàng và từng nhà cung cấp.
Công ty Giáo dục Tương Lai Hà Nội còn phải thu 50.000.000 đồng.
Công ty Thiết bị Văn phòng Đông Phương Hà Nội còn phải trả 308.000.000 đồng.
Mỗi đối tượng đều có một sổ chi tiết riêng.
材料明细账(Sổ chi tiết vật tư)
阮明武哥: 材料明细账更新了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiliào míngxìzhàng gēngxīn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sổ chi tiết vật tư đã được cập nhật chưa?
丁垂杨: 已经更新。
今天采购打印纸五百箱。
墨盒三百个。
办公文具一千套。
全部按照入库单登记。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng gēngxīn.
Jīntiān cǎigòu dǎyìnzhǐ wǔ bǎi xiāng.
Mòhé sān bǎi gè.
Bàngōng wénjù yì qiān tào.
Quánbù ànzhào rùkùdān dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Đã cập nhật rồi.
Hôm nay mua 500 thùng giấy in.
300 hộp mực.
1.000 bộ văn phòng phẩm.
Toàn bộ đều được ghi theo Phiếu nhập kho.
商品明细账(Sổ chi tiết hàng hóa)
阮明武哥: 商品明细账也要及时更新库存。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shāngpǐn míngxìzhàng yě yào jíshí gēngxīn kùcún.
Nguyễn Minh Vũ: Sổ chi tiết hàng hóa cũng phải cập nhật tồn kho kịp thời.
丁垂杨: 今天教材入库一千五百本。
销售八百本。
库存余额七百本。
每一本教材都有商品编码和仓库位置。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān jiàocái rùkù yì qiān wǔ bǎi běn.
Xiāoshòu bā bǎi běn.
Kùcún yú’é qī bǎi běn.
Měi yì běn jiàocái dōu yǒu shāngpǐn biānmǎ hé cāngkù wèizhì.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay nhập kho 1.500 cuốn giáo trình.
Đã bán 800 cuốn.
Còn tồn kho 700 cuốn.
Mỗi cuốn đều có mã hàng và vị trí lưu kho.
固定资产明细账(Sổ chi tiết tài sản cố định)
阮明武哥: 固定资产明细账呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gùdìng zīchǎn míngxìzhàng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn Sổ chi tiết tài sản cố định?
丁垂杨: 今天新增固定资产三十二项。
电脑三十台。
服务器两台。
我已经登记资产编号、购买日期、原值、使用部门、使用人和折旧年限。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xīnzēng gùdìng zīchǎn sānshí’èr xiàng.
Diànnǎo sānshí tái.
Fúwùqì liǎng tái.
Wǒ yǐjīng dēngjì zīchǎn biānhào, gòumǎi rìqī, yuánzhí, shǐyòng bùmén, shǐyòng rén hé zhéjiù niánxiàn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay tăng thêm 32 tài sản cố định.
30 máy tính.
2 máy chủ.
Em đã ghi đầy đủ mã tài sản, ngày mua, nguyên giá, bộ phận sử dụng, người sử dụng và thời gian khấu hao.
收入明细账(Sổ chi tiết doanh thu)
阮明武哥: 收入明细账需要按业务分类。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōurù míngxìzhàng xūyào àn yèwù fēnlèi.
Nguyễn Minh Vũ: Sổ chi tiết doanh thu phải được phân loại theo từng hoạt động.
丁垂杨: 今天主营业务收入包括:
教材销售收入一亿四千四百万越南盾。
HSK课程收入二亿三千六百万越南盾。
会计中文课程收入九千八百万越南盾。
每一张发票都已经登记。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān zhǔyíng yèwù shōurù bāokuò:
Jiàocái xiāoshòu shōurù yí yì sì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
HSK kèchéng shōurù èr yì sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Kuàijì Zhōngwén kèchéng shōurù jiǔ qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Měi yì zhāng fāpiào dōu yǐjīng dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay Sổ chi tiết doanh thu gồm:
Doanh thu bán giáo trình 144.000.000 đồng.
Doanh thu khóa HSK 236.000.000 đồng.
Doanh thu khóa tiếng Trung kế toán 98.000.000 đồng.
Từng hóa đơn đều đã được ghi nhận.
费用明细账(Sổ chi tiết chi phí)
阮明武哥: 最后登记费用明细账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu dēngjì fèiyòng míngxìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng ghi Sổ chi tiết chi phí.
丁垂杨: 我已经分别登记管理费用、销售费用、财务费用和其他费用。
每一笔费用都注明发生日期、凭证编号、费用项目、付款对象、付款方式和金额。
这样月底汇总的时候,可以直接生成费用分析报表。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng fēnbié dēngjì guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng, cáiwù fèiyòng hé qítā fèiyòng.
Měi yì bǐ fèiyòng dōu zhùmíng fāshēng rìqī, píngzhèng biānhào, fèiyòng xiàngmù, fùkuǎn duìxiàng, fùkuǎn fāngshì hé jīn’é.
Zhèyàng yuèmò huìzǒng de shíhou, kěyǐ zhíjiē shēngchéng fèiyòng fēnxī bàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Em đã ghi riêng Sổ chi tiết chi phí quản lý, chi phí bán hàng, chi phí tài chính và chi phí khác.
Mỗi khoản chi đều ghi rõ ngày phát sinh, số chứng từ, nội dung chi phí, đối tượng nhận tiền, phương thức thanh toán và số tiền.
Nhờ đó, đến cuối tháng hệ thống có thể tổng hợp và lập ngay báo cáo phân tích chi phí.
阮明武哥: 很好。总分类账和各项明细账的数据已经全部对应一致。以后无论查询现金、银行、库存、固定资产、应收应付、收入还是费用,我们都可以快速找到每一笔业务的详细记录,为月底结账、编制财务报表和接受审计提供完整、准确的会计资料。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zǒng fēnlèizhàng hé gè xiàng míngxìzhàng de shùjù yǐjīng quánbù duìyìng yízhì. Yǐhòu wúlùn cháxún xiànjīn, yínháng, kùcún, gùdìng zīchǎn, yìngshōu yìngfù, shōurù háishì fèiyòng, wǒmen dōu kěyǐ kuàisù zhǎodào měi yì bǐ yèwù de xiángxì jìlù, wèi yuèmò jiézhàng, biānzhì cáiwù bàobiǎo hé jiēshòu shěnjì tígōng wánzhěng, zhǔnquè de kuàijì zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Số liệu giữa Sổ Cái và toàn bộ các Sổ chi tiết đã hoàn toàn khớp nhau. Sau này, dù cần tra cứu tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, hàng tồn kho, tài sản cố định, công nợ phải thu, công nợ phải trả, doanh thu hay chi phí, chúng ta đều có thể nhanh chóng tìm được chi tiết của từng nghiệp vụ, tạo cơ sở đầy đủ và chính xác cho việc khóa sổ cuối tháng, lập báo cáo tài chính và phục vụ công tác kiểm toán.
编制财务报表(Lập Báo cáo tài chính)
阮明武哥: 垂杨,总日记账、总分类账和各项明细账都已经完成了。下面我们开始今天最重要的工作——编制财务报表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, zǒng rìjìzhàng, zǒng fēnlèizhàng hé gè xiàng míngxìzhàng dōu yǐjīng wánchéng le. Xiàmian wǒmen kāishǐ jīntiān zuì zhòngyào de gōngzuò —— biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái và toàn bộ Sổ chi tiết đều đã hoàn thành. Tiếp theo chúng ta bắt đầu công việc quan trọng nhất hôm nay là lập Báo cáo tài chính.
丁垂杨: 好的,哥。编制财务报表之前,我会再次检查所有账簿、凭证和试算平衡表,确保所有数据准确无误。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Biānzhì cáiwù bàobiǎo zhīqián, wǒ huì zàicì jiǎnchá suǒyǒu zhàngbù, píngzhèng hé shìsuàn pínghéngbiǎo, quèbǎo suǒyǒu shùjù zhǔnquè wúwù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Trước khi lập Báo cáo tài chính, em sẽ kiểm tra lại toàn bộ sổ kế toán, chứng từ và Bảng cân đối số phát sinh để bảo đảm số liệu hoàn toàn chính xác.
一、编制资产负债表(1. Lập Bảng cân đối kế toán)
阮明武哥: 我们先编制资产负债表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta lập Bảng cân đối kế toán.
汇总资产(Tổng hợp tài sản)
阮明武哥: 请先汇总公司的资产。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng xiān huìzǒng gōngsī de zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy tổng hợp toàn bộ tài sản của công ty trước.
丁垂杨: 截至二〇二六年七月七日,公司资产如下:
现金一亿六千一百九十万越南盾。
银行存款五十六亿八千四百万越南盾。
应收账款一亿七千六百万越南盾。
库存商品九亿三千六百万越南盾。
固定资产二十三亿五千万元越南盾。
其他资产一亿二千万元越南盾。
资产总额九十三亿二千一百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jiézhì èr líng èr liù nián qī yuè qī rì, gōngsī zīchǎn rúxià:
Xiànjīn yì yì liù qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Yínháng cúnkuǎn wǔshíliù yì bā qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Yìngshōu zhàngkuǎn yì yì qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Kùcún shāngpǐn jiǔ yì sān qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Gùdìng zīchǎn èrshísān yì wǔ qiān wàn Yuènán dùn.
Qítā zīchǎn yì yì èr qiān wàn Yuènán dùn.
Zīchǎn zǒng’é jiǔshísān yì èr qiān yì bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tính đến ngày 07/07/2026, tài sản của công ty gồm:
Tiền mặt: 161.900.000 đồng.
Tiền gửi ngân hàng: 5.684.000.000 đồng.
Công nợ phải thu: 176.000.000 đồng.
Hàng tồn kho: 936.000.000 đồng.
Tài sản cố định: 2.350.000.000 đồng.
Tài sản khác: 120.000.000 đồng.
Tổng tài sản: 9.321.900.000 đồng.
汇总负债(Tổng hợp nợ phải trả)
阮明武哥: 再汇总公司的负债。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zài huìzǒng gōngsī de fùzhài.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo tổng hợp nợ phải trả.
丁垂杨: 应付账款三亿零八千万越南盾。
应付工资一亿三千五百万越南盾。
应交税费六千八百万元越南盾。
其他应付款九千七百万越南盾。
负债总额六亿零八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yìngfù zhàngkuǎn sān yì líng bā qiān wàn Yuènán dùn.
Yìngfù gōngzī yì yì sān qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Yìngjiāo shuìfèi liù qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Qítā yìngfùkuǎn jiǔ qiān qī bǎi wàn Yuènán dùn.
Fùzhài zǒng’é liù yì líng bā qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công nợ phải trả: 308.000.000 đồng.
Lương phải trả: 135.000.000 đồng.
Thuế và các khoản phải nộp: 68.000.000 đồng.
Các khoản phải trả khác: 97.000.000 đồng.
Tổng nợ phải trả: 608.000.000 đồng.
汇总所有者权益(Tổng hợp vốn chủ sở hữu)
阮明武哥: 所有者权益是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
丁垂杨: 实收资本八十亿元越南盾。
未分配利润六亿一千三百九十万越南盾。
所有者权益合计八十六亿三千九百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shíshōu zīběn bāshí yì Yuènán dùn.
Wèifēnpèi lìrùn liù yì yì qiān sān bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Suǒyǒuzhě quányì héjì bāshíliù yì sān qiān jiǔ bǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Vốn góp của chủ sở hữu: 8.000.000.000 đồng.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 613.900.000 đồng.
Tổng vốn chủ sở hữu: 8.613.900.000 đồng.
检查平衡(Kiểm tra cân đối)
阮明武哥: 请检查资产负债表是否平衡。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐng jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo shìfǒu pínghéng.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy kiểm tra xem Bảng cân đối kế toán có cân đối hay không.
丁垂杨: 已经检查完成。
资产总额等于负债加所有者权益。
资产负债表完全平衡。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng jiǎnchá wánchéng.
Zīchǎn zǒng’é děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì.
Zīchǎn fùzhài biǎo wánquán pínghéng.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra xong.
Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu.
Bảng cân đối kế toán cân đối hoàn toàn.
二、编制利润表(2. Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh)
阮明武哥: 下面编制利润表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmian biānzhì lìrùn biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
汇总营业收入(Tổng hợp doanh thu)
丁垂杨: 本期主营业务收入四亿七千八百万越南盾。
财务收入一千八百万越南盾。
其他收入二千三百万越南盾。
收入总额五亿一千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Běnqī zhǔyíng yèwù shōurù sì yì qī qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Cáiwù shōurù yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Qítā shōurù èr qiān sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Shōurù zǒng’é wǔ yì yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu hoạt động chính: 478.000.000 đồng.
Doanh thu tài chính: 18.000.000 đồng.
Thu nhập khác: 23.000.000 đồng.
Tổng doanh thu và thu nhập: 519.000.000 đồng.
汇总营业成本(Tổng hợp giá vốn)
丁垂杨: 营业成本一亿一千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yíngyè chéngběn yì yì yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Giá vốn hàng bán là 119.000.000 đồng.
汇总各项费用(Tổng hợp chi phí)
丁垂杨: 管理费用八千五百万越南盾。
销售费用七千六百万越南盾。
财务费用一千八百万越南盾。
其他费用一千九百万越南盾。
费用总额一亿九千八百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ fèiyòng bā qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Xiāoshòu fèiyòng qī qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Cáiwù fèiyòng yì qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Qítā fèiyòng yì qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Fèiyòng zǒng’é yì yì jiǔ qiān bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Chi phí quản lý: 85.000.000 đồng.
Chi phí bán hàng: 76.000.000 đồng.
Chi phí tài chính: 18.000.000 đồng.
Chi phí khác: 19.000.000 đồng.
Tổng chi phí: 198.000.000 đồng.
计算毛利润(Tính lợi nhuận gộp)
阮明武哥: 毛利润是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Máolìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
丁垂杨: 毛利润等于主营业务收入减营业成本。
四亿七千八百万减一亿一千九百万。
毛利润三亿五千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Máolìrùn děngyú zhǔyíng yèwù shōurù jiǎn yíngyè chéngběn.
Sì yì qī qiān bā bǎi wàn jiǎn yì yì yì qiān jiǔ bǎi wàn.
Máolìrùn sān yì wǔ qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp bằng doanh thu thuần trừ giá vốn.
478.000.000 đồng trừ 119.000.000 đồng.
Lợi nhuận gộp là 359.000.000 đồng.
计算税前利润(Tính lợi nhuận trước thuế)
阮明武哥: 税前利润呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shuìqián lìrùn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn lợi nhuận trước thuế?
丁垂杨: 毛利润加财务收入、其他收入,再减各项费用。
税前利润一亿八千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Máolìrùn jiā cáiwù shōurù, qítā shōurù, zài jiǎn gè xiàng fèiyòng.
Shuìqián lìrùn yì yì bā qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế được tính bằng lợi nhuận gộp cộng doanh thu tài chính, thu nhập khác rồi trừ các khoản chi phí.
Lợi nhuận trước thuế là 184.000.000 đồng.
计算税后利润(Tính lợi nhuận sau thuế)
阮明武哥: 企业所得税是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐyè suǒdéshuì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?
丁垂杨: 企业所得税三千六百八十万越南盾。
税后利润一亿四千七百二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè suǒdéshuì sān qiān liù bǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Shuìhòu lìrùn yì yì sì qiān qī bǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế thu nhập doanh nghiệp là 36.800.000 đồng.
Lợi nhuận sau thuế là 147.200.000 đồng.
三、编制现金流量表(3. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ)
阮明武哥: 下面编制现金流量表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmian biānzhì xiànjīn liúliàng biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
丁垂杨: 经营活动现金流入四亿二千万元越南盾。
经营活动现金流出二亿七千四百万越南盾。
投资活动现金流出一亿三千二百万越南盾。
融资活动现金流入五亿元越南盾。
现金及现金等价物净增加三亿一千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīngyíng huódòng xiànjīn liúrù sì yì èr qiān wàn Yuènán dùn.
Jīngyíng huódòng xiànjīn liúchū èr yì qī qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Tóuzī huódòng xiànjīn liúchū yì yì sān qiān èr bǎi wàn Yuènán dùn.
Róngzī huódòng xiànjīn liúrù wǔ yì Yuènán dùn.
Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā sān yì yì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh thu vào 420.000.000 đồng.
Dòng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh 274.000.000 đồng.
Dòng tiền chi cho hoạt động đầu tư 132.000.000 đồng.
Dòng tiền thu từ hoạt động tài chính 500.000.000 đồng.
Lưu chuyển tiền thuần tăng 314.000.000 đồng.
四、编制财务报表附注(4. Lập Thuyết minh Báo cáo tài chính)
阮明武哥: 最后编制财务报表附注。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuìhòu biānzhì cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng là lập Thuyết minh Báo cáo tài chính.
说明会计政策(Thuyết minh chính sách kế toán)
丁垂杨: 我们说明公司的会计政策、会计期间、记账本位币、收入确认原则、固定资产折旧方法、存货计价方法以及适用的会计准则。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen shuōmíng gōngsī de kuàijì zhèngcè, kuàijì qījiān, jìzhàng běnwèibì, shōurù quèrèn yuánzé, gùdìng zīchǎn zhéjiù fāngfǎ, cúnhuò jìjià fāngfǎ yǐjí shìyòng de kuàijì zhǔnzé.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta trình bày chính sách kế toán của công ty, kỳ kế toán, đồng tiền hạch toán, nguyên tắc ghi nhận doanh thu, phương pháp khấu hao tài sản cố định, phương pháp tính giá hàng tồn kho và các chuẩn mực kế toán áp dụng.
说明各项目(Thuyết minh các khoản mục)
丁垂杨: 我会分别说明现金、银行存款、应收账款、存货、固定资产、应付账款、收入、费用和税费等重要项目的组成情况。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì fēnbié shuōmíng xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, gùdìng zīchǎn, yìngfù zhàngkuǎn, shōurù, fèiyòng hé shuìfèi děng zhòngyào xiàngmù de zǔchéng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ lần lượt thuyết minh các khoản mục quan trọng như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu, hàng tồn kho, tài sản cố định, công nợ phải trả, doanh thu, chi phí và thuế.
解释数据变动(Giải thích biến động số liệu)
阮明武哥: 对于金额变化比较大的项目,也要进行说明。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duìyú jīn’é biànhuà bǐjiào dà de xiàngmù, yě yào jìnxíng shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Đối với các khoản mục có biến động lớn, cũng phải giải thích rõ.
丁垂杨: 是的。
例如固定资产增加,是因为本期新增三十台电脑和两台服务器。
收入增长,是因为企业培训课程和教材销售增加。
库存减少,是因为教材销售数量明显增加。
Dīng Chuí Yáng: Shì de.
Lìrú gùdìng zīchǎn zēngjiā, shì yīnwèi běnqī xīnzēng sānshí tái diànnǎo hé liǎng tái fúwùqì.
Shōurù zēngzhǎng, shì yīnwèi qǐyè péixùn kèchéng hé jiàocái xiāoshòu zēngjiā.
Kùcún jiǎnshǎo, shì yīnwèi jiàocái xiāoshòu shùliàng míngxiǎn zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Vâng.
Ví dụ, tài sản cố định tăng vì trong kỳ công ty mua thêm 30 máy tính và 2 máy chủ.
Doanh thu tăng do doanh số khóa đào tạo doanh nghiệp và giáo trình tăng.
Hàng tồn kho giảm vì số lượng giáo trình bán ra tăng đáng kể.
补充说明(Trình bày thông tin bổ sung)
阮明武哥: 还有其他需要补充的吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hái yǒu qítā xūyào bǔchōng de ma?
Nguyễn Minh Vũ: Còn thông tin nào cần bổ sung nữa không?
丁垂杨: 我会补充资产负债表日后事项、重大合同、或有事项、关联交易以及其他可能影响财务报表使用者判断的重要信息。
全部资料整理完成以后,我们提交给公司负责人审核、签字并按照规定向有关部门报送。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì bǔchōng zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu shìxiàng, zhòngdà hétóng, huòyǒu shìxiàng, guānlián jiāoyì yǐjí qítā kěnéng yǐngxiǎng cáiwù bàobiǎo shǐyòngzhě pànduàn de zhòngyào xìnxī.
Quánbù zīliào zhěnglǐ wánchéng yǐhòu, wǒmen tíjiāo gěi gōngsī fùzérén shěnhé, qiānzì bìng ànzhào guīdìng xiàng yǒuguān bùmén bàosòng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ bổ sung các thông tin về sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán, các hợp đồng quan trọng, các khoản mục tiềm tàng, giao dịch với các bên liên quan và những thông tin quan trọng khác có thể ảnh hưởng đến việc phân tích Báo cáo tài chính.
Sau khi hoàn tất toàn bộ hồ sơ, chúng ta sẽ trình người đại diện công ty xem xét, ký xác nhận và gửi cho các cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định.
采购业务(Hạch toán mua hàng)
丁垂杨: 今天向越南东方纸业有限公司购买五千本教材,单价八万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiàng Yuènán Dōngfāng Zhǐyè Yǒuxiàn Gōngsī gòumǎi wǔ qiān běn jiàocái, dānjià bā wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay công ty mua 5.000 cuốn giáo trình của Công ty Giấy Đông Phương Việt Nam, đơn giá 80.000 đồng/cuốn.
阮明武哥: 总金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zǒng jīn’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị là bao nhiêu?
丁垂杨: 总金额四亿越南盾,增值税四千万越南盾,总付款四亿四千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zǒng jīn’é sì yì Yuènán dùn, zēngzhíshuì sì qiān wàn Yuènán dùn, zǒng fùkuǎn sì yì sì qiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị hàng là 400.000.000 đồng, thuế GTGT 40.000.000 đồng, tổng thanh toán 440.000.000 đồng.
入库业务(Hạch toán nhập kho)
阮明武哥: 教材全部入库了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiàocái quánbù rùkù le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ giáo trình đã nhập kho chưa?
丁垂杨: 全部入库了,仓库点数五千本,一本也不少。仓库管理员已经签字确认。
Dīng Chuí Yáng: Quánbù rùkù le, cāngkù diǎnshù wǔ qiān běn, yì běn yě bù shǎo. Cāngkù guǎnlǐyuán yǐjīng qiānzì quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Đã nhập kho toàn bộ. Kho kiểm đếm đủ 5.000 cuốn, không thiếu cuốn nào. Thủ kho cũng đã ký xác nhận.
销售业务(Hạch toán bán hàng)
阮明武哥: 今天销售部卖出了多少教材?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiāoshòubù màichū le duōshǎo jiàocái?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay phòng kinh doanh đã bán được bao nhiêu giáo trình?
丁垂杨: 一共卖出八百本教材,每本售价十八万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng màichū bā bǎi běn jiàocái, měi běn shòujià shíbā wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng cộng bán được 800 cuốn giáo trình, giá bán 180.000 đồng/cuốn.
阮明武哥: 销售金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiāoshòu jīn’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán hàng là bao nhiêu?
丁垂杨: 销售收入一亿四千四百万越南盾,增值税一千四百四十万越南盾,总收款一亿五千八百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu shōurù yí yì sì qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì yì qiān sì bǎi sìshí wàn Yuènán dùn, zǒng shōukuǎn yí yì wǔ qiān bā bǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu bán hàng là 144.000.000 đồng, thuế GTGT 14.400.000 đồng, tổng số tiền thu là 158.400.000 đồng.
出库业务(Hạch toán xuất kho)
阮明武哥: 教材出库的时候,仓库有没有做出库单?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiàocái chūkù de shíhou, cāngkù yǒu méiyǒu zuò chūkùdān?
Nguyễn Minh Vũ: Khi xuất giáo trình khỏi kho, kho đã lập phiếu xuất kho chưa?
丁垂杨: 已经做好了。今天一共出库八百本教材,每本成本八万越南盾,总成本六千四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng zuò hǎo le. Jīntiān yígòng chūkù bā bǎi běn jiàocái, měi běn chéngběn bā wàn Yuènán dùn, zǒng chéngběn liù qiān sì bǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đã lập xong rồi. Hôm nay xuất kho tổng cộng 800 cuốn giáo trình, giá vốn 80.000 đồng/cuốn, tổng giá vốn là 64.000.000 đồng.
阮明武哥: 很好。收入、成本、库存都能对应起来,这样月底结账就不会出现差错。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Shōurù, chéngběn, kùcún dōu néng duìyìng qǐlái, zhèyàng yuèmò jiézhàng jiù bú huì chūxiàn chācuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Doanh thu, giá vốn và tồn kho đều khớp với nhau, như vậy cuối tháng khi khóa sổ sẽ không xảy ra sai sót.
阮明武哥: 垂杨,收入、支出、采购、销售、入库和出库都已经完成了。现在我们继续处理现金业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, shōurù, zhīchū, cǎigòu, xiāoshòu, rùkù hé chūkù dōu yǐjīng wánchéng le. Xiànzài wǒmen jìxù chǔlǐ xiànjīn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, các nghiệp vụ thu, chi, mua hàng, bán hàng, nhập kho và xuất kho đều đã hoàn thành rồi. Bây giờ chúng ta tiếp tục xử lý nghiệp vụ tiền mặt.
现金业务(Hạch toán tiền mặt)
阮明武哥: 垂杨,我们继续处理今天的现金业务吧。现金日记账和库存现金都核对了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù chǔlǐ jīntiān de xiànjīn yèwù ba. Xiànjīn rìjìzhàng hé kùcún xiànjīn dōu héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, chúng ta tiếp tục xử lý nghiệp vụ tiền mặt hôm nay nhé. Sổ quỹ tiền mặt và tiền mặt tồn quỹ đã đối chiếu chưa?
丁垂杨: 哥,我刚刚已经核对了一遍。账面余额和实际库存现金完全一致,没有任何差异。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ gānggāng yǐjīng héduì le yí biàn. Zhàngmiàn yú’é hé shíjì kùcún xiànjīn wánquán yízhì, méiyǒu rènhé chāyì.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em vừa đối chiếu xong. Số dư trên sổ và tiền mặt thực tế hoàn toàn khớp nhau, không có bất kỳ chênh lệch nào.
阮明武哥: 今天现金收入一共有几笔?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān xiànjīn shōurù yígòng yǒu jǐ bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay có tổng cộng bao nhiêu khoản thu bằng tiền mặt?
丁垂杨: 一共有四笔。第一笔是学生缴纳培训学费,第二笔是出售教材收到的现金,第三笔是客户归还借款,第四笔是员工退回备用金。
Dīng Chuí Yáng: Yígòng yǒu sì bǐ. Dì yī bǐ shì xuésheng jiǎonà péixùn xuéfèi, dì èr bǐ shì chūshòu jiàocái shōudào de xiànjīn, dì sān bǐ shì kèhù guīhuán jièkuǎn, dì sì bǐ shì yuángōng tuìhuí bèiyòngjīn.
Đinh Thùy Dương: Có tổng cộng bốn khoản. Khoản thứ nhất là học viên nộp học phí, khoản thứ hai là bán giáo trình thu tiền mặt, khoản thứ ba là khách hàng hoàn trả khoản vay, khoản thứ tư là nhân viên hoàn ứng tiền tạm ứng.
阮明武哥: 每一笔都有收据和相关附件吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yì bǐ dōu yǒu shōujù hé xiāngguān fùjiàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi khoản đều có phiếu thu và chứng từ kèm theo chứ?
丁垂杨: 都有。我已经按照编号整理好了,每一张收据都有客户签字,也都有审核人的签名。
Dīng Chuí Yáng: Dōu yǒu. Wǒ yǐjīng ànzhào biānhào zhěnglǐ hǎo le, měi yì zhāng shōujù dōu yǒu kèhù qiānzì, yě dōu yǒu shěnhérén de qiānmíng.
Đinh Thùy Dương: Đều có đầy đủ. Em đã sắp xếp theo số thứ tự. Mỗi phiếu thu đều có chữ ký của khách hàng và người kiểm duyệt.
阮明武哥: 那今天现金支出呢?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà jīntiān xiànjīn zhīchū ne?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy còn các khoản chi tiền mặt hôm nay thì sao?
丁垂杨: 今天现金支出一共有六笔,包括购买办公用品、支付快递费、支付维修费、员工差旅费报销、购买清洁用品以及支付停车费。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiànjīn zhīchū yígòng yǒu liù bǐ, bāokuò gòumǎi bàngōng yòngpǐn, zhīfù kuàidìfèi, zhīfù wéixiūfèi, yuángōng chāilǚfèi bàoxiāo, gòumǎi qīngjié yòngpǐn yǐjí zhīfù tíngchēfèi.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay có sáu khoản chi tiền mặt, gồm mua văn phòng phẩm, thanh toán phí chuyển phát, chi phí sửa chữa, thanh toán công tác phí cho nhân viên, mua dụng cụ vệ sinh và phí gửi xe.
阮明武哥: 所有支出都有审批流程吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu zhīchū dōu yǒu shěnpī liúchéng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả các khoản chi đều đã được phê duyệt theo đúng quy trình chứ?
丁垂杨: 是的。每一份付款申请单都经过部门主管、财务主管和总经理批准以后才付款。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Měi yí fèn fùkuǎn shēnqǐngdān dōu jīngguò bùmén zhǔguǎn, cáiwù zhǔguǎn hé zǒngjīnglǐ pīzhǔn yǐhòu cái fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Mỗi đề nghị thanh toán đều được trưởng bộ phận, kế toán trưởng và giám đốc phê duyệt trước khi chi tiền.
阮明武哥: 今天库存现金余额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīntiān kùcún xiànjīn yú’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Số dư tiền mặt cuối ngày hôm nay là bao nhiêu?
丁垂杨: 今天现金期初余额是九千五百万越南盾,现金收入四千六百万越南盾,现金支出三千二百五十万越南盾,所以期末余额是一亿零八百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xiànjīn qīchū yú’é shì jiǔ qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn, xiànjīn shōurù sì qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn, xiànjīn zhīchū sān qiān èr bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, suǒyǐ qīmò yú’é shì yí yì líng bā bǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư đầu ngày là 95.000.000 đồng, thu tiền mặt 46.000.000 đồng, chi tiền mặt 32.500.000 đồng nên số dư cuối ngày là 108.500.000 đồng.
阮明武哥: 很好。现金余额控制得很合理,没有出现库存现金过多的情况。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Xiànjīn yú’é kòngzhì de hěn hélǐ, méiyǒu chūxiàn kùcún xiànjīn guòduō de qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Số dư tiền mặt được kiểm soát hợp lý, không xảy ra tình trạng tồn quỹ quá lớn.
阮明武哥: 做完现金业务以后,我们还要检查银行存款日记账。今天银行账户发生了不少业务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuò wán xiànjīn yèwù yǐhòu, wǒmen hái yào jiǎnchá yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng. Jīntiān yínháng zhànghù fāshēng le bù shǎo yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành nghiệp vụ tiền mặt, chúng ta còn phải kiểm tra sổ tiền gửi ngân hàng. Hôm nay tài khoản ngân hàng phát sinh khá nhiều giao dịch.
丁垂杨: 我已经下载了今天所有银行流水,还打印了电子回单。等现金业务全部完成以后,我们马上开始核对银行存款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng xiàzǎi le jīntiān suǒyǒu yínháng liúshuǐ, hái dǎyìn le diànzǐ huídān. Děng xiànjīn yèwù quánbù wánchéng yǐhòu, wǒmen mǎshàng kāishǐ héduì yínháng cúnkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em đã tải toàn bộ sao kê ngân hàng hôm nay và in giấy báo Có/Báo Nợ điện tử. Sau khi hoàn thành phần tiền mặt, chúng ta sẽ bắt đầu đối chiếu tiền gửi ngân hàng ngay.
年度税务汇算清缴(Quyết toán thuế cuối năm)
一、汇总全年营业收入(Tổng hợp doanh thu cả năm)
阮明武哥: 垂杨,今年的账务处理已经全部完成了。现在我们正式开始年度税务汇算清缴工作。第一步先汇总全年营业收入。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīnnián de zhàngwù chǔlǐ yǐjīng quánbù wánchéng le. Xiànzài wǒmen zhèngshì kāishǐ niándù shuìwù huìsuàn qīngjiǎo gōngzuò. Dì yī bù xiān huìzǒng quánnián yíngyè shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, toàn bộ công việc kế toán năm nay đã hoàn thành. Bây giờ chúng ta chính thức bắt đầu công tác quyết toán thuế cuối năm. Bước đầu tiên là tổng hợp toàn bộ doanh thu của cả năm.
丁垂杨: 好的,哥。我已经把一月至十二月的收入明细全部整理好了,包括主营业务收入、其他业务收入、财务收入和其他收入。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng bǎ yī yuè zhì shí’èr yuè de shōurù míngxì quánbù zhěnglǐ hǎo le, bāokuò zhǔyíng yèwù shōurù, qítā yèwù shōurù, cáiwù shōurù hé qítā shōurù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã tổng hợp đầy đủ chi tiết doanh thu từ tháng Một đến tháng Mười Hai, bao gồm doanh thu hoạt động chính, doanh thu hoạt động khác, doanh thu tài chính và thu nhập khác.
阮明武哥: 主营业务收入占全年收入的比例是多少?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zhǔyíng yèwù shōurù zhàn quánnián shōurù de bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu hoạt động chính chiếm bao nhiêu phần trăm tổng doanh thu của cả năm?
丁垂杨: 主营业务收入约占全年营业收入的百分之九十二,其他业务收入和财务收入占比较小。
Dīng Chuí Yáng: Zhǔyíng yèwù shōurù yuē zhàn quánnián yíngyè shōurù de bǎifēn zhī jiǔshí’èr, qítā yèwù shōurù hé cáiwù shōurù zhànbǐ jiào xiǎo.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu hoạt động chính chiếm khoảng 92% tổng doanh thu cả năm, còn doanh thu hoạt động khác và doanh thu tài chính chiếm tỷ trọng nhỏ hơn.
阮明武哥: 所有收入都已经入账了吗?有没有遗漏或者重复确认收入的情况?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu shōurù dōu yǐjīng rùzhàng le ma? Yǒu méiyǒu yílòu huòzhě chóngfù quèrèn shōurù de qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả doanh thu đã được ghi nhận vào sổ chưa? Có trường hợp bỏ sót hoặc ghi nhận trùng doanh thu không?
丁垂杨: 我已经按照合同、发票、收款记录和银行流水逐笔核对,没有发现遗漏或者重复确认收入的情况。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng ànzhào hétóng, fāpiào, shōukuǎn jìlù hé yínháng liúshuǐ zhú bǐ héduì, méiyǒu fāxiàn yílòu huòzhě chóngfù quèrèn shōurù de qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu từng nghiệp vụ theo hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thu tiền và sao kê ngân hàng, không phát hiện trường hợp bỏ sót hoặc ghi nhận trùng doanh thu.
阮明武哥: 收入总账、明细账、发票系统和增值税申报表的数据一致吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōurù zǒngzhàng, míngxìzhàng, fāpiào xìtǒng hé zēngzhíshuì shēnbàobiǎo de shùjù yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số liệu giữa sổ cái doanh thu, sổ chi tiết, hệ thống hóa đơn điện tử và tờ khai thuế GTGT có khớp nhau không?
丁垂杨: 我已经逐月进行了核对,所有数据完全一致,没有任何差异。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhú yuè jìnxíng le héduì, suǒyǒu shùjù wánquán yízhì, méiyǒu rènhé chāyì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu từng tháng, tất cả số liệu hoàn toàn khớp nhau, không có bất kỳ chênh lệch nào.
二、汇总全年成本和费用(Tổng hợp chi phí cả năm)
阮明武哥: 收入确认完成以后,我们继续汇总全年成本和费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shōurù quèrèn wánchéng yǐhòu, wǒmen jìxù huìzǒng quánnián chéngběn hé fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành việc tổng hợp doanh thu, chúng ta tiếp tục tổng hợp toàn bộ giá vốn và chi phí trong năm.
丁垂杨: 我已经把营业成本、销售费用、管理费用、财务费用和其他支出分别进行了分类统计。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng bǎ yíngyè chéngběn, xiāoshòu fèiyòng, guǎnlǐ fèiyòng, cáiwù fèiyòng hé qítā zhīchū fēnbié jìnxíng le fēnlèi tǒngjì.
Đinh Thùy Dương: Em đã phân loại và thống kê riêng giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính và các khoản chi phí khác.
阮明武哥: 所有费用都已经取得合法有效的原始凭证了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu fèiyòng dōu yǐjīng qǔdé héfǎ yǒuxiào de yuánshǐ píngzhèng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả các khoản chi phí đều đã có đầy đủ chứng từ gốc hợp pháp và hợp lệ chưa?
丁垂杨: 是的,每一笔费用都有合同、发票、付款凭证、验收资料和审批文件,可以证明业务真实发生。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, měi yì bǐ fèiyòng dōu yǒu hétóng, fāpiào, fùkuǎn píngzhèng, yànshōu zīliào hé shěnpī wénjiàn, kěyǐ zhèngmíng yèwù zhēnshí fāshēng.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Mỗi khoản chi đều có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thanh toán, biên bản nghiệm thu và hồ sơ phê duyệt để chứng minh nghiệp vụ phát sinh thực tế.
阮明武哥: 有没有不能税前扣除的费用?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yǒu méiyǒu bù néng shuìqián kòuchú de fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản chi phí nào không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp không?
丁垂杨: 有几笔业务招待费超过了税法规定,还有几张不符合规定的发票,我已经全部进行了纳税调整。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu jǐ bǐ yèwù zhāodàifèi chāoguò le shuìfǎ guīdìng, hái yǒu jǐ zhāng bù fúhé guīdìng de fāpiào, wǒ yǐjīng quánbù jìnxíng le nàshuì tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Có một số khoản chi phí tiếp khách vượt mức quy định của pháp luật thuế và một vài hóa đơn không đủ điều kiện, em đã điều chỉnh thuế đầy đủ.
阮明武哥: 固定资产折旧、工资、社会保险和福利费用都已经检查了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Gùdìng zīchǎn zhéjiù, gōngzī, shèhuì bǎoxiǎn hé fúlì fèiyòng dōu yǐjīng jiǎnchá le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí khấu hao tài sản cố định, tiền lương, bảo hiểm xã hội và phúc lợi đã được kiểm tra chưa?
丁垂杨: 我已经全部检查完成。折旧按照固定资产管理制度计算,工资已经和劳动合同、工资表进行了核对,社会保险也与申报数据保持一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng quánbù jiǎnchá wánchéng. Zhéjiù ànzhào gùdìng zīchǎn guǎnlǐ zhìdù jìsuàn, gōngzī yǐjīng hé láodòng hétóng, gōngzī biǎo jìnxíng le héduì, shèhuì bǎoxiǎn yě yǔ shēnbào shùjù bǎochí yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra toàn bộ. Khấu hao được tính theo quy định quản lý tài sản cố định, tiền lương đã được đối chiếu với hợp đồng lao động và bảng lương, còn bảo hiểm xã hội cũng khớp với số liệu đã kê khai.
阮明武哥: 很好。收入和成本准确,才能保证企业所得税计算正确。接下来我们开始检查全年进项发票。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Shōurù hé chéngběn zhǔnquè, cáinéng bǎozhèng qǐyè suǒdéshuì jìsuàn zhèngquè. Jiēxiàlái wǒmen kāishǐ jiǎnchá quánnián jìnxiàng fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ khi doanh thu và chi phí chính xác thì việc tính thuế thu nhập doanh nghiệp mới chính xác. Tiếp theo, chúng ta bắt đầu kiểm tra toàn bộ hóa đơn đầu vào của cả năm.
三、检查全年进项增值税发票(Kiểm tra toàn bộ hóa đơn GTGT đầu vào trong năm)
阮明武哥: 垂杨,现在我们开始检查全年所有的进项增值税发票。这一步非常重要,因为进项发票直接关系到增值税抵扣和企业所得税税前扣除。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen kāishǐ jiǎnchá quánnián suǒyǒu de jìnxiàng zēngzhíshuì fāpiào. Zhè yí bù fēicháng zhòngyào, yīnwèi jìnxiàng fāpiào zhíjiē guānxì dào zēngzhíshuì dǐkòu hé qǐyè suǒdéshuì shuìqián kòuchú.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, bây giờ chúng ta bắt đầu kiểm tra toàn bộ hóa đơn GTGT đầu vào của cả năm. Bước này rất quan trọng vì hóa đơn đầu vào liên quan trực tiếp đến việc khấu trừ thuế GTGT và chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
丁垂杨: 好的,哥。我已经按照月份把所有进项发票整理好了,每个月的发票都单独装订,并且按照编号顺序排列。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng ànzhào yuèfèn bǎ suǒyǒu jìnxiàng fāpiào zhěnglǐ hǎo le, měi gè yuè de fāpiào dōu dāndú zhuāngdìng, bìngqiě ànzhào biānhào shùnxù páiliè.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã sắp xếp toàn bộ hóa đơn đầu vào theo từng tháng, mỗi tháng được đóng thành một tập riêng và sắp xếp theo thứ tự số hóa đơn.
阮明武哥: 我们先检查发票的基本信息,包括发票号码、开票日期、销售方名称、购买方名称、税号、金额和税额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān jiǎnchá fāpiào de jīběn xìnxī, bāokuò fāpiào hàomǎ, kāipiào rìqī, xiāoshòufāng míngchēng, gòumǎifāng míngchēng, shuìhào, jīn’é hé shuì’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta kiểm tra các thông tin cơ bản của hóa đơn, bao gồm số hóa đơn, ngày lập, tên bên bán, tên bên mua, mã số thuế, giá trị hàng hóa và tiền thuế.
丁垂杨: 我已经逐张检查过了,所有发票的公司名称、税号和地址电话都填写正确,没有发现错误。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhú zhāng jiǎnchá guò le, suǒyǒu fāpiào de gōngsī míngchēng, shuìhào hé dìzhǐ diànhuà dōu tiánxiě zhèngquè, méiyǒu fāxiàn cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra từng hóa đơn. Tên công ty, mã số thuế, địa chỉ và số điện thoại trên tất cả hóa đơn đều chính xác, không phát hiện sai sót.
阮明武哥: 发票上的货物名称、数量、单价和金额有没有与合同和入库单保持一致?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fāpiào shàng de huòwù míngchēng, shùliàng, dānjià hé jīn’é yǒu méiyǒu yǔ hétóng hé rùkùdān bǎochí yízhì?
Nguyễn Minh Vũ: Tên hàng hóa, số lượng, đơn giá và thành tiền trên hóa đơn có khớp với hợp đồng và phiếu nhập kho không?
丁垂杨: 我已经逐笔进行了核对。每一张发票都能够对应采购合同、采购订单、送货单、验收单和入库单,所有资料完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhú bǐ jìnxíng le héduì. Měi yì zhāng fāpiào dōu nénggòu duìyìng cǎigòu hétóng, cǎigòu dìngdān, sònghuòdān, yànshōudān hé rùkùdān, suǒyǒu zīliào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu từng nghiệp vụ. Mỗi hóa đơn đều đối chiếu được với hợp đồng mua hàng, đơn đặt hàng, phiếu giao hàng, biên bản nghiệm thu và phiếu nhập kho, toàn bộ hồ sơ đều khớp nhau.
阮明武哥: 我们还要确认这些发票是真实有效的,没有作废、没有失控、没有重复认证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen hái yào quèrèn zhèxiē fāpiào shì zhēnshí yǒuxiào de, méiyǒu zuòfèi, méiyǒu shīkòng, méiyǒu chóngfù rènzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cũng phải xác nhận các hóa đơn này là hợp pháp và còn hiệu lực, không bị hủy, không thuộc diện rủi ro và không khấu trừ trùng.
丁垂杨: 我已经登录税务电子发票平台逐张查询了发票状态,所有发票都显示正常,可以依法抵扣进项税额。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng dēnglù shuìwù diànzǐ fāpiào píngtái zhú zhāng cháxún le fāpiào zhuàngtài, suǒyǒu fāpiào dōu xiǎnshì zhèngcháng, kěyǐ yīfǎ dǐkòu jìnxiàng shuì’é.
Đinh Thùy Dương: Em đã đăng nhập hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế để tra cứu từng hóa đơn. Tất cả đều ở trạng thái hợp lệ và đủ điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào theo quy định.
阮明武哥: 有没有发现供应商开具错误或者信息填写不完整的发票?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yǒu méiyǒu fāxiàn gōngyìngshāng kāijù cuòwù huòzhě xìnxī tiánxiě bù wánzhěng de fāpiào?
Nguyễn Minh Vũ: Có phát hiện hóa đơn nào do nhà cung cấp lập sai hoặc ghi thiếu thông tin không?
丁垂杨: 有三张发票存在小问题。一张发票备注内容填写不完整,两张发票的商品规格描述不够详细。我已经联系供应商重新开具,并取得了新的合法发票。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu sān zhāng fāpiào cúnzài xiǎo wèntí. Yì zhāng fāpiào bèizhù nèiróng tiánxiě bù wánzhěng, liǎng zhāng fāpiào de shāngpǐn guīgé miáoshù bùgòu xiángxì. Wǒ yǐjīng liánxì gōngyìngshāng chóngxīn kāijù, bìng qǔdé le xīn de héfǎ fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Có ba hóa đơn có vấn đề nhỏ. Một hóa đơn ghi chú chưa đầy đủ, hai hóa đơn mô tả quy cách hàng hóa chưa chi tiết. Em đã liên hệ nhà cung cấp xuất lại và đã nhận được hóa đơn hợp lệ mới.
阮明武哥: 很好。对于已经更换的新发票,我们也要重新检查所有内容,确保没有新的错误。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Duìyú yǐjīng gēnghuàn de xīn fāpiào, wǒmen yě yào chóngxīn jiǎnchá suǒyǒu nèiróng, quèbǎo méiyǒu xīn de cuòwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đối với những hóa đơn đã được thay thế, chúng ta cũng phải kiểm tra lại toàn bộ nội dung để bảo đảm không phát sinh sai sót mới.
丁垂杨: 我已经再次核对了新发票,并且更新了会计档案和电子发票管理系统,旧发票也已经按照规定单独归档保存。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zàicì héduì le xīn fāpiào, bìngqiě gēngxīn le kuàijì dàng’àn hé diànzǐ fāpiào guǎnlǐ xìtǒng, jiù fāpiào yě yǐjīng ànzhào guīdìng dāndú guīdàng bǎocún.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra lại các hóa đơn mới, đồng thời cập nhật hồ sơ kế toán và hệ thống quản lý hóa đơn điện tử. Các hóa đơn cũ cũng đã được lưu trữ riêng theo đúng quy định.
阮明武哥: 今年全年一共取得多少张进项发票?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jīnnián quánnián yígòng qǔdé duōshao zhāng jìnxiàng fāpiào?
Nguyễn Minh Vũ: Trong cả năm nay, công ty đã nhận tổng cộng bao nhiêu hóa đơn GTGT đầu vào?
丁垂杨: 全年共收到一千二百八十六张进项发票。其中采购教材四百三十二张,办公用品二百零八张,固定资产七十四张,服务类发票三百一十五张,其他费用发票二百五十七张。
Dīng Chuí Yáng: Quánnián gòng shōudào yì qiān èr bǎi bāshíliù zhāng jìnxiàng fāpiào. Qízhōng cǎigòu jiàocái sì bǎi sānshí’èr zhāng, bàngōng yòngpǐn èr bǎi líng bā zhāng, gùdìng zīchǎn qīshísì zhāng, fúwù lèi fāpiào sān bǎi yīshíwǔ zhāng, qítā fèiyòng fāpiào èr bǎi wǔshíqī zhāng.
Đinh Thùy Dương: Trong cả năm, công ty nhận tổng cộng 1.286 hóa đơn GTGT đầu vào. Trong đó có 432 hóa đơn mua giáo trình, 208 hóa đơn văn phòng phẩm, 74 hóa đơn tài sản cố định, 315 hóa đơn dịch vụ và 257 hóa đơn cho các khoản chi phí khác.
阮明武哥: 很好。进项发票已经检查完成,资料也非常完整。下一步我们开始检查全年销项发票,确保所有销售收入都已经依法开具发票,并与账簿、销售合同、银行收款记录和增值税申报数据完全一致。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Jìnxiàng fāpiào yǐjīng jiǎnchá wánchéng, zīliào yě fēicháng wánzhěng. Xià yí bù wǒmen kāishǐ jiǎnchá quánnián xiāoxiàng fāpiào, quèbǎo suǒyǒu xiāoshòu shōurù dōu yǐjīng yīfǎ kāijù fāpiào, bìng yǔ zhàngbù, xiāoshòu hétóng, yínháng shōukuǎn jìlù hé zēngzhíshuì shēnbào shùjù wánquán yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phần kiểm tra hóa đơn đầu vào đã hoàn thành và hồ sơ rất đầy đủ. Bước tiếp theo, chúng ta sẽ kiểm tra toàn bộ hóa đơn GTGT đầu ra của cả năm để bảo đảm tất cả doanh thu bán hàng đều đã được xuất hóa đơn đúng quy định và hoàn toàn khớp với sổ kế toán, hợp đồng bán hàng, chứng từ thu tiền và số liệu kê khai thuế GTGT.
十三、配合税务稽查工作(Làm việc với đoàn thanh tra thuế)
阮明武哥: 垂杨,我们已经顺利完成了年度汇算清缴。今天税务局通知,下周税务检查组要到公司进行税务检查,我们要提前做好准备。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen yǐjīng shùnlì wánchéng le niándù huìsuàn qīngjiǎo. Jīntiān Shuìwù Jú tōngzhī, xià zhōu shuìwù jiǎnchá zǔ yào dào gōngsī jìnxíng shuìwù jiǎnchá, wǒmen yào tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, chúng ta đã hoàn thành quyết toán thuế cuối năm. Hôm nay cơ quan thuế thông báo tuần sau đoàn thanh tra thuế sẽ đến công ty kiểm tra, chúng ta cần chuẩn bị trước đầy đủ.
丁垂杨: 好的,哥。税务检查前准备工作非常重要。资料准备得越完整,检查工作就会越顺利。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Shuìwù jiǎnchá qián zhǔnbèi gōngzuò fēicháng zhòngyào. Zīliào zhǔnbèi de yuè wánzhěng, jiǎnchá gōngzuò jiù huì yuè shùnlì.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Công tác chuẩn bị trước khi thanh tra thuế rất quan trọng. Hồ sơ càng đầy đủ thì quá trình kiểm tra càng thuận lợi.
一、准备会计资料(Chuẩn bị hồ sơ kế toán)
阮明武哥: 我们先准备全部会计资料。税务检查时,他们首先会查看企业的会计档案。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān zhǔnbèi quánbù kuàijì zīliào. Shuìwù jiǎnchá shí, tāmen shǒuxiān huì chákàn qǐyè de kuàijì dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta chuẩn bị toàn bộ hồ sơ kế toán. Khi thanh tra thuế, họ sẽ kiểm tra hồ sơ kế toán của doanh nghiệp trước.
丁垂杨: 我已经按照年度、月份和业务类型整理好了所有资料,每一个档案盒都贴好了标签,查找起来非常方便。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng ànzhào niándù, yuèfèn hé yèwù lèixíng zhěnglǐ hǎo le suǒyǒu zīliào, měi yí gè dàng’ànhé dōu tiē hǎo le biāoqiān, cházhǎo qǐlái fēicháng fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Em đã sắp xếp toàn bộ hồ sơ theo năm, theo tháng và theo từng loại nghiệp vụ. Mỗi hộp hồ sơ đều được dán nhãn nên việc tra cứu rất thuận tiện.
二、准备原始凭证(Chuẩn bị chứng từ gốc)
阮明武哥: 原始凭证一定要准备完整,因为税务检查人员通常会随机抽查。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yuánshǐ píngzhèng yídìng yào zhǔnbèi wánzhěng, yīnwèi shuìwù jiǎnchá rényuán tōngcháng huì suíjī chōuchá.
Nguyễn Minh Vũ: Chứng từ gốc nhất định phải chuẩn bị đầy đủ vì cán bộ thanh tra thuế thường sẽ kiểm tra chọn mẫu ngẫu nhiên.
丁垂杨: 我已经把采购合同、销售合同、发票、付款凭证、银行流水、入库单、出库单、验收单和收据全部整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng bǎ cǎigòu hétóng, xiāoshòu hétóng, fāpiào, fùkuǎn píngzhèng, yínháng liúshuǐ, rùkùdān, chūkùdān, yànshōudān hé shōujù quánbù zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị đầy đủ hợp đồng mua hàng, hợp đồng bán hàng, hóa đơn, chứng từ thanh toán, sao kê ngân hàng, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, biên bản nghiệm thu và phiếu thu.
阮明武哥: 每一笔经济业务都能够找到对应的原始凭证吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yì bǐ jīngjì yèwù dōu nénggòu zhǎodào duìyìng de yuánshǐ píngzhèng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi nghiệp vụ kinh tế đều có thể tìm được đầy đủ chứng từ gốc tương ứng chứ?
丁垂杨: 可以。所有凭证都是按照凭证编号归档保存,每一笔业务都能够完整追溯。
Dīng Chuí Yáng: Kěyǐ. Suǒyǒu píngzhèng dōu shì ànzhào píngzhèng biānhào guīdàng bǎocún, měi yì bǐ yèwù dōu nénggòu wánzhěng zhuīsù.
Đinh Thùy Dương: Có anh. Tất cả chứng từ đều được lưu theo số chứng từ, mỗi nghiệp vụ đều có thể truy xuất đầy đủ.
三、准备会计账簿(Chuẩn bị sổ sách kế toán)
阮明武哥: 会计账簿准备好了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Kuàijì zhàngbù zhǔnbèi hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sổ sách kế toán đã chuẩn bị xong chưa?
丁垂杨: 总账、明细账、现金日记账、银行存款日记账、固定资产明细账、应收账款明细账、应付账款明细账和存货明细账都已经整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Zǒngzhàng, míngxìzhàng, xiànjīn rìjìzhàng, yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng, gùdìng zīchǎn míngxìzhàng, yìngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng, yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng hé cúnhuò míngxìzhàng dōu yǐjīng zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Sổ cái, sổ chi tiết, sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ tài sản cố định, sổ công nợ phải thu, sổ công nợ phải trả và sổ hàng tồn kho đều đã được chuẩn bị.
四、准备财务报表(Chuẩn bị báo cáo tài chính)
阮明武哥: 财务报表也要准备齐全。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù bàobiǎo yě yào zhǔnbèi qíquán.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo tài chính cũng phải chuẩn bị đầy đủ.
丁垂杨: 我已经准备好了资产负债表、利润表、现金流量表、所有者权益变动表以及财务报表附注。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo yǐjí cáiwù bàobiǎo fùzhù.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu và Thuyết minh báo cáo tài chính.
五、准备纳税申报资料(Chuẩn bị tờ khai thuế)
阮明武哥: 全年的纳税申报资料都打印了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Quánnián de nàshuì shēnbào zīliào dōu dǎyìn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ tờ khai thuế trong năm đã được in ra chưa?
丁垂杨: 增值税、企业所得税、个人所得税、印花税以及其他税种的申报表、缴税凭证和电子回执我都已经准备好了。
Dīng Chuí Yáng: Zēngzhíshuì, qǐyè suǒdéshuì, gèrén suǒdéshuì, yìnhuāshuì yǐjí qítā shuìzhǒng de shēnbàobiǎo, jiǎoshuì píngzhèng hé diànzǐ huízhí wǒ dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị đầy đủ tờ khai thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN, thuế môn bài và các sắc thuế khác, cùng chứng từ nộp thuế và biên lai điện tử.
六、准备发票资料(Chuẩn bị hóa đơn)
阮明武哥: 税务检查人员一定会检查发票管理情况。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shuìwù jiǎnchá rényuán yídìng huì jiǎnchá fāpiào guǎnlǐ qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đoàn thanh tra chắc chắn sẽ kiểm tra việc quản lý hóa đơn.
丁垂杨: 全年的进项发票、销项发票、红字发票、作废发票以及发票汇总表,我都按照月份分类整理好了。
Dīng Chuí Yáng: Quánnián de jìnxiàng fāpiào, xiāoxiàng fāpiào, hóngzì fāpiào, zuòfèi fāpiào yǐjí fāpiào huìzǒngbiǎo, wǒ dōu ànzhào yuèfèn fēnlèi zhěnglǐ hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra, hóa đơn điều chỉnh, hóa đơn hủy và bảng tổng hợp hóa đơn đều đã được em phân loại theo từng tháng.
七、打印会计账簿(In sổ kế toán)
阮明武哥: 所有账簿都打印出来了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu zhàngbù dōu dǎyìn chūlái le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả sổ kế toán đã được in ra chưa?
丁垂杨: 已经全部打印完成,并按照年度、月份装订成册。同时电子版也已经备份到公司的财务服务器和移动硬盘。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng quánbù dǎyìn wánchéng, bìng ànzhào niándù, yuèfèn zhuāngdìng chéng cè. Tóngshí diànzǐbǎn yě yǐjīng bèifèn dào gōngsī de cáiwù fúwùqì hé yídòng yìngpán.
Đinh Thùy Dương: Em đã in xong toàn bộ và đóng thành từng quyển theo năm và theo tháng. Đồng thời bản điện tử cũng đã được sao lưu trên máy chủ tài chính và ổ cứng di động của công ty.
阮明武哥: 很好。资料准备得越充分,税务检查工作就越顺利。接下来税务检查组会开始核对账簿、凭证、发票和财务报表,我们也要随时准备解释每一项数据。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zīliào zhǔnbèi de yuè chōngfèn, shuìwù jiǎnchá gōngzuò jiù yuè shùnlì. Jiēxiàlái shuìwù jiǎnchá zǔ huì kāishǐ héduì zhàngbù, píngzhèng, fāpiào hé cáiwù bàobiǎo, wǒmen yě yào suíshí zhǔnbèi jiěshì měi yí xiàng shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hồ sơ chuẩn bị càng đầy đủ thì công tác thanh tra thuế càng thuận lợi. Tiếp theo, đoàn thanh tra sẽ bắt đầu đối chiếu sổ sách, chứng từ, hóa đơn và báo cáo tài chính; chúng ta cũng phải luôn sẵn sàng giải trình từng số liệu một.
八、向税务检查组解释会计数据(Giải trình số liệu với đoàn thanh tra thuế)
阮明武哥: 垂杨,税务检查组已经开始正式检查了。他们首先要求我们解释财务报表上的主要数据,我们一起配合吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, shuìwù jiǎnchá zǔ yǐjīng kāishǐ zhèngshì jiǎnchá le. Tāmen shǒuxiān yāoqiú wǒmen jiěshì cáiwù bàobiǎo shàng de zhǔyào shùjù, wǒmen yìqǐ pèihé ba.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, đoàn thanh tra thuế đã chính thức bắt đầu kiểm tra. Trước tiên họ yêu cầu chúng ta giải trình các số liệu chính trên báo cáo tài chính. Chúng ta cùng phối hợp nhé.
丁垂杨: 好的,哥。我已经把资产负债表、利润表、现金流量表、总账、明细账和相关凭证全部放在会议室,方便税务检查组随时查阅。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng bǎ zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, zǒngzhàng, míngxìzhàng hé xiāngguān píngzhèng quánbù fàng zài huìyìshì, fāngbiàn shuìwù jiǎnchá zǔ suíshí cháyuè.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã đặt Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, sổ cái, sổ chi tiết và toàn bộ chứng từ liên quan trong phòng họp để đoàn thanh tra có thể kiểm tra bất cứ lúc nào.
阮明武哥: 检查组首先关注的是资产负债表,他们要求解释货币资金为什么比去年增加了很多。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá zǔ shǒuxiān guānzhù de shì zīchǎn fùzhài biǎo, tāmen yāoqiú jiěshì huòbì zījīn wèishénme bǐ qùnián zēngjiā le hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Đoàn thanh tra trước tiên chú ý đến Bảng cân đối kế toán. Họ yêu cầu giải thích vì sao tiền và các khoản tương đương tiền tăng nhiều so với năm trước.
丁垂杨: 我已经准备好了分析资料。今年营业收入持续增长,客户通过银行付款的比例明显提高。另外,公司年底还有部分货款尚未支付,所以银行存款余额增加了。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le fēnxī zīliào. Jīnnián yíngyè shōurù chíxù zēngzhǎng, kèhù tōngguò yínháng fùkuǎn de bǐlì míngxiǎn tígāo. Lìngwài, gōngsī niándǐ hái yǒu bùfen huòkuǎn shàngwèi zhīfù, suǒyǐ yínháng cúnkuǎn yú’é zēngjiā le.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị sẵn tài liệu phân tích. Năm nay doanh thu tăng liên tục, tỷ lệ khách hàng thanh toán qua ngân hàng tăng rõ rệt. Ngoài ra, cuối năm công ty vẫn còn một số khoản phải trả cho nhà cung cấp nên số dư tiền gửi ngân hàng tăng lên.
阮明武哥: 他们还要求解释应收账款余额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Tāmen hái yāoqiú jiěshì yìngshōu zhàngkuǎn yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Họ cũng yêu cầu giải thích số dư công nợ phải thu.
丁垂杨: 我向他们提供了应收账款账龄分析表、客户对账单以及收款记录,并说明大部分客户已经按照合同约定在次年一月份全部付款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiàng tāmen tígōng le yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo, kèhù duìzhàngdān yǐjí shōukuǎn jìlù, bìng shuōmíng dà bùfen kèhù yǐjīng ànzhào hétóng yuēdìng zài cìnián yī yuèfèn quánbù fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em đã cung cấp bảng phân tích tuổi nợ phải thu, biên bản đối chiếu công nợ với khách hàng và chứng từ thu tiền, đồng thời giải thích rằng phần lớn khách hàng đã thanh toán đầy đủ vào tháng Một năm sau theo đúng hợp đồng.
九、解释各项费用(Giải trình các khoản chi phí)
阮明武哥: 检查组现在开始检查费用。他们特别关注管理费用和销售费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá zǔ xiànzài kāishǐ jiǎnchá fèiyòng. Tāmen tèbié guānzhù guǎnlǐ fèiyòng hé xiāoshòu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đoàn thanh tra hiện bắt đầu kiểm tra các khoản chi phí. Họ đặc biệt quan tâm đến chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng.
丁垂杨: 我已经把每一笔费用对应的合同、发票、付款凭证、审批单和银行流水全部准备好了,可以逐笔说明。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng bǎ měi yì bǐ fèiyòng duìyìng de hétóng, fāpiào, fùkuǎn píngzhèng, shěnpīdān hé yínháng liúshuǐ quánbù zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ zhú bǐ shuōmíng.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị đầy đủ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thanh toán, phiếu phê duyệt và sao kê ngân hàng tương ứng với từng khoản chi phí để có thể giải trình từng khoản.
阮明武哥: 检查人员问,这几笔培训费用为什么金额比较大?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá rényuán wèn, zhè jǐ bǐ péixùn fèiyòng wèishénme jīn’é bǐjiào dà?
Nguyễn Minh Vũ: Cán bộ thanh tra hỏi vì sao một số khoản chi phí đào tạo có giá trị khá lớn.
丁垂杨: 我向他们说明,公司今年扩大培训规模,新招聘了很多员工,因此组织了多次专业培训。这些费用都有培训计划、培训合同、签到表、课程安排和付款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiàng tāmen shuōmíng, gōngsī jīnnián kuòdà péixùn guīmó, xīn zhāopìn le hěn duō yuángōng, yīncǐ zǔzhī le duō cì zhuānyè péixùn. Zhèxiē fèiyòng dōu yǒu péixùn jìhuà, péixùn hétóng, qiāndàobiǎo, kèchéng ānpái hé fùkuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Em giải thích rằng năm nay công ty mở rộng quy mô đào tạo, tuyển thêm nhiều nhân viên nên đã tổ chức nhiều khóa đào tạo chuyên môn. Các khoản chi này đều có kế hoạch đào tạo, hợp đồng đào tạo, bảng điểm danh, lịch học và chứng từ thanh toán đầy đủ.
阮明武哥: 检查组又问办公用品费用为什么比去年增加了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiǎnchá zǔ yòu wèn bàngōng yòngpǐn fèiyòng wèishénme bǐ qùnián zēngjiā le.
Nguyễn Minh Vũ: Đoàn thanh tra tiếp tục hỏi vì sao chi phí văn phòng phẩm tăng so với năm trước.
丁垂杨: 我向他们提供了采购计划、采购合同、入库单、领用单和库存记录,并说明公司新增了两个培训中心,所以办公用品采购数量增加。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiàng tāmen tígōng le cǎigòu jìhuà, cǎigòu hétóng, rùkùdān, lǐngyòngdān hé kùcún jìlù, bìng shuōmíng gōngsī xīnzēng le liǎng gè péixùn zhōngxīn, suǒyǐ bàngōng yòngpǐn cǎigòu shùliàng zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Em đã cung cấp kế hoạch mua sắm, hợp đồng mua hàng, phiếu nhập kho, phiếu xuất dùng và sổ theo dõi tồn kho, đồng thời giải thích rằng công ty mở thêm hai trung tâm đào tạo nên lượng văn phòng phẩm mua vào tăng lên.
十、解释营业收入(Giải trình doanh thu)
阮明武哥: 现在检查组开始核对营业收入,他们准备抽查几个客户。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài jiǎnchá zǔ kāishǐ héduì yíngyè shōurù, tāmen zhǔnbèi chōuchá jǐ gè kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đoàn thanh tra bắt đầu đối chiếu doanh thu và dự định kiểm tra chọn mẫu một số khách hàng.
丁垂杨: 没问题。我已经准备好了销售合同、报价单、订单、发票、银行收款记录、客户签收单以及对账单。
Dīng Chuí Yáng: Méi wèntí. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le xiāoshòu hétóng, bàojiàdān, dìngdān, fāpiào, yínháng shōukuǎn jìlù, kèhù qiānshōudān yǐjí duìzhàngdān.
Đinh Thùy Dương: Không vấn đề gì. Em đã chuẩn bị đầy đủ hợp đồng bán hàng, báo giá, đơn đặt hàng, hóa đơn, chứng từ thu tiền qua ngân hàng, biên bản giao nhận và biên bản đối chiếu công nợ với khách hàng.
阮明武哥: 每一笔收入都能够对应完整的业务流程吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yì bǐ shōurù dōu nénggòu duìyìng wánzhěng de yèwù liúchéng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi khoản doanh thu đều có thể đối chiếu đầy đủ với toàn bộ quy trình nghiệp vụ chứ?
丁垂杨: 可以。从客户询价、签订合同、提供服务、开具发票、收取货款到确认收入,每一步都有完整资料,所有数据完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Kěyǐ. Cóng kèhù xúnjià, qiāndìng hétóng, tígōng fúwù, kāijù fāpiào, shōuqǔ huòkuǎn dào quèrèn shōurù, měi yí bù dōu yǒu wánzhěng zīliào, suǒyǒu shùjù wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Có anh. Từ lúc khách hàng yêu cầu báo giá, ký hợp đồng, cung cấp dịch vụ, xuất hóa đơn, thu tiền đến ghi nhận doanh thu đều có hồ sơ đầy đủ và tất cả số liệu hoàn toàn thống nhất.
阮明武哥: 很好。资料完整、数据准确、解释清楚,税务检查工作就会顺利很多。接下来,如果检查组需要补充任何资料,我们及时提供,并认真记录每一个问题和回复内容。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zīliào wánzhěng, shùjù zhǔnquè, jiěshì qīngchu, shuìwù jiǎnchá gōngzuò jiù huì shùnlì hěnduō. Jiēxiàlái, rúguǒ jiǎnchá zǔ xūyào bǔchōng rènhé zīliào, wǒmen jíshí tígōng, bìng rènzhēn jìlù měi yí gè wèntí hé huídá nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi hồ sơ đầy đủ, số liệu chính xác và giải trình rõ ràng thì quá trình thanh tra sẽ thuận lợi hơn rất nhiều. Tiếp theo, nếu đoàn thanh tra yêu cầu bổ sung bất kỳ tài liệu nào, chúng ta sẽ cung cấp ngay và ghi chép cẩn thận từng nội dung yêu cầu cũng như phần giải trình để bảo đảm quá trình làm việc được đầy đủ và minh bạch.
十四、配合审计工作(Làm việc với kiểm toán)
阮明武哥: 垂杨,今年的税务检查已经顺利完成了。下个月,会计师事务所的审计人员将到公司进行年度财务审计,我们也要提前做好各项准备工作。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīnnián de shuìwù jiǎnchá yǐjīng shùnlì wánchéng le. Xià gè yuè, kuàijìshī shìwùsuǒ de shěnjì rényuán jiāng dào gōngsī jìnxíng niándù cáiwù shěnjì, wǒmen yě yào tíqián zuò hǎo gè xiàng zhǔnbèi gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, công tác thanh tra thuế năm nay đã hoàn thành thuận lợi. Tháng tới, đoàn kiểm toán của công ty kiểm toán sẽ đến thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm, chúng ta cũng cần chuẩn bị đầy đủ mọi công việc từ trước.
丁垂杨: 好的,哥。审计和税务检查虽然有很多相同的地方,但是审计人员更加关注财务报表是否真实、公允地反映公司的财务状况和经营成果,所以准备工作一定要更加细致。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Shěnjì hé shuìwù jiǎnchá suīrán yǒu hěn duō xiāngtóng de dìfang, dànshì shěnjì rényuán gèng jiā guānzhù cáiwù bàobiǎo shìfǒu zhēnshí, gōngyǔn de fǎnyìng gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng hé jīngyíng chéngguǒ, suǒyǐ zhǔnbèi gōngzuò yídìng yào gèngjiā xìzhì.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Mặc dù kiểm toán và thanh tra thuế có nhiều điểm giống nhau, nhưng kiểm toán viên quan tâm nhiều hơn đến việc báo cáo tài chính có phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động của công ty hay không. Vì vậy công tác chuẩn bị cần chi tiết hơn.
一、准备审计资料(Chuẩn bị hồ sơ kiểm toán)
阮明武哥: 我们先准备审计资料吧。审计人员通常会提前发送资料清单,我们必须按照要求全部准备齐全。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen xiān zhǔnbèi shěnjì zīliào ba. Shěnjì rényuán tōngcháng huì tíqián fāsòng zīliào qīngdān, wǒmen bìxū ànzhào yāoqiú quánbù zhǔnbèi qíquán.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta hãy chuẩn bị hồ sơ kiểm toán. Thông thường kiểm toán viên sẽ gửi danh mục hồ sơ cần cung cấp trước và chúng ta phải chuẩn bị đầy đủ theo yêu cầu.
丁垂杨: 我已经收到了审计资料清单,并按照项目逐项整理。所有资料都按照电子版和纸质版分别归档,方便审计人员查阅。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng shōudào le shěnjì zīliào qīngdān, bìng ànzhào xiàngmù zhú xiàng zhěnglǐ. Suǒyǒu zīliào dōu ànzhào diànzǐbǎn hé zhǐzhìbǎn fēnbié guīdàng, fāngbiàn shěnjì rényuán cháyuè.
Đinh Thùy Dương: Em đã nhận được danh mục hồ sơ kiểm toán và sắp xếp từng hạng mục. Toàn bộ tài liệu đều được lưu cả bản điện tử và bản giấy để kiểm toán viên dễ dàng tra cứu.
阮明武哥: 除了会计资料,他们还要求准备哪些文件?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chúle kuàijì zīliào, tāmen hái yāoqiú zhǔnbèi nǎxiē wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài hồ sơ kế toán, họ còn yêu cầu chuẩn bị những tài liệu gì?
丁垂杨: 他们还要求准备营业执照、公司章程、税务登记资料、银行开户资料、贷款合同、租赁合同、重要经济合同、董事会决议以及以前年度审计报告。
Dīng Chuí Yáng: Tāmen hái yāoqiú zhǔnbèi yíngyè zhízhào, gōngsī zhāngchéng, shuìwù dēngjì zīliào, yínháng kāihù zīliào, dàikuǎn hétóng, zūlìn hétóng, zhòngyào jīngjì hétóng, dǒngshìhuì juéyì yǐjí yǐqián niándù shěnjì bàogào.
Đinh Thùy Dương: Họ còn yêu cầu chuẩn bị giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, điều lệ công ty, hồ sơ đăng ký thuế, hồ sơ mở tài khoản ngân hàng, hợp đồng vay, hợp đồng thuê, các hợp đồng kinh tế quan trọng, nghị quyết hội đồng quản trị và báo cáo kiểm toán các năm trước.
二、准备财务报表(Chuẩn bị báo cáo tài chính)
阮明武哥: 财务报表一定是审计工作的重点,我们再检查一遍。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù bàobiǎo yídìng shì shěnjì gōngzuò de zhòngdiǎn, wǒmen zài jiǎnchá yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo tài chính chắc chắn là trọng tâm của cuộc kiểm toán. Chúng ta hãy kiểm tra lại một lần nữa.
丁垂杨: 我已经重新核对了资产负债表、利润表、现金流量表、所有者权益变动表和财务报表附注,所有报表之间的数据完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng chóngxīn héduì le zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo hé cáiwù bàobiǎo fùzhù, suǒyǒu bàobiǎo zhījiān de shùjù wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu lại Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu và Thuyết minh báo cáo tài chính. Số liệu giữa các báo cáo hoàn toàn thống nhất.
阮明武哥: 财务报表和总账的数据也核对了吗?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù bàobiǎo hé zǒngzhàng de shùjù yě héduì le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số liệu giữa báo cáo tài chính và sổ cái cũng đã được đối chiếu chưa?
丁垂杨: 已经全部核对完成。每一个报表项目都能够对应到总账和明细账,没有任何差异。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng quánbù héduì wánchéng. Měi yí gè bàobiǎo xiàngmù dōu nénggòu duìyìng dào zǒngzhàng hé míngxìzhàng, méiyǒu rènhé chāyì.
Đinh Thùy Dương: Em đã đối chiếu hoàn tất. Mỗi chỉ tiêu trên báo cáo tài chính đều có thể đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết, không có bất kỳ chênh lệch nào.
三、准备会计账簿(Chuẩn bị sổ kế toán)
阮明武哥: 审计人员一般都会检查总账和明细账,我们提前准备好。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán yìbān dōu huì jiǎnchá zǒngzhàng hé míngxìzhàng, wǒmen tíqián zhǔnbèi hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên thường sẽ kiểm tra sổ cái và sổ chi tiết, chúng ta chuẩn bị trước nhé.
丁垂杨: 除了总账和明细账,我还准备了现金日记账、银行存款日记账、固定资产卡片、存货明细账、往来账和工资明细表。
Dīng Chuí Yáng: Chúle zǒngzhàng hé míngxìzhàng, wǒ hái zhǔnbèi le xiànjīn rìjìzhàng, yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng, gùdìng zīchǎn kǎpiàn, cúnhuò míngxìzhàng, wǎnglái zhàng hé gōngzī míngxìbiǎo.
Đinh Thùy Dương: Ngoài sổ cái và sổ chi tiết, em còn chuẩn bị sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, thẻ tài sản cố định, sổ chi tiết hàng tồn kho, sổ công nợ và bảng chi tiết tiền lương.
四、准备会计凭证(Chuẩn bị chứng từ kế toán)
阮明武哥: 审计人员可能会随机抽查凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán kěnéng huì suíjī chōuchá píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên có thể sẽ chọn ngẫu nhiên các chứng từ để kiểm tra.
丁垂杨: 我已经把全年所有记账凭证按照凭证编号整理好了。每一张凭证后面都附有原始凭证,包括合同、发票、付款凭证、银行回单、入库单、出库单、验收单以及审批文件。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng bǎ quánnián suǒyǒu jìzhàng píngzhèng ànzhào píngzhèng biānhào zhěnglǐ hǎo le. Měi yì zhāng píngzhèng hòumiàn dōu fù yǒu yuánshǐ píngzhèng, bāokuò hétóng, fāpiào, fùkuǎn píngzhèng, yínháng huídān, rùkùdān, chūkùdān, yànshōudān yǐjí shěnpī wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Em đã sắp xếp toàn bộ chứng từ ghi sổ của cả năm theo số chứng từ. Đằng sau mỗi chứng từ đều đính kèm đầy đủ chứng từ gốc như hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thanh toán, giấy báo Có/Báo Nợ của ngân hàng, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, biên bản nghiệm thu và hồ sơ phê duyệt.
阮明武哥: 很好。资料准备得越充分,审计工作就越顺利。接下来审计人员会开始对账,并要求我们解释各个会计科目的余额和发生额,我们要认真配合,及时提供他们需要的所有资料。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zīliào zhǔnbèi de yuè chōngfèn, shěnjì gōngzuò jiù yuè shùnlì. Jiēxiàlái shěnjì rényuán huì kāishǐ duìzhàng, bìng yāoqiú wǒmen jiěshì gè gè kuàijì kēmù de yú’é hé fāshēng’é, wǒmen yào rènzhēn pèihé, jíshí tígōng tāmen xūyào de suǒyǒu zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hồ sơ càng đầy đủ thì quá trình kiểm toán càng thuận lợi. Tiếp theo, kiểm toán viên sẽ bắt đầu đối chiếu số liệu và yêu cầu chúng ta giải trình số dư cũng như số phát sinh của từng tài khoản kế toán. Chúng ta cần phối hợp chặt chẽ và cung cấp kịp thời mọi tài liệu mà họ yêu cầu.
五、与审计人员核对会计数据(Đối chiếu số liệu với kiểm toán viên)
阮明武哥: 垂杨,审计项目经理已经到了会议室。他们准备先核对会计数据,然后再抽查相关凭证。我们一起过去吧。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, shěnjì xiàngmù jīnglǐ yǐjīng dào le huìyìshì. Tāmen zhǔnbèi xiān héduì kuàijì shùjù, ránhòu zài chōuchá xiāngguān píngzhèng. Wǒmen yìqǐ guòqù ba.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, trưởng nhóm kiểm toán đã đến phòng họp rồi. Họ dự định đối chiếu số liệu kế toán trước, sau đó sẽ kiểm tra chọn mẫu các chứng từ liên quan. Chúng ta cùng qua đó nhé.
丁垂杨: 好的,哥。我已经打开了会计软件,同时准备好了总账、明细账、财务报表和电子凭证,方便随时查询任何数据。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Wǒ yǐjīng dǎkāi le kuàijì ruǎnjiàn, tóngshí zhǔnbèi hǎo le zǒngzhàng, míngxìzhàng, cáiwù bàobiǎo hé diànzǐ píngzhèng, fāngbiàn suíshí cháxún rènhé shùjù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã mở phần mềm kế toán, đồng thời chuẩn bị sẵn sổ cái, sổ chi tiết, báo cáo tài chính và chứng từ điện tử để có thể tra cứu bất kỳ số liệu nào ngay lập tức.
阮明武哥: 审计人员首先要求核对应收账款余额,他们希望确认资产负债表上的数字是否真实可靠。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán shǒuxiān yāoqiú héduì yìngshōu zhàngkuǎn yú’é, tāmen xīwàng quèrèn zīchǎn fùzhài biǎo shàng de shùzì shìfǒu zhēnshí kěkào.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm toán viên yêu cầu đối chiếu số dư công nợ phải thu. Họ muốn xác nhận số liệu trên Bảng cân đối kế toán có trung thực và đáng tin cậy hay không.
丁垂杨: 我已经准备好了客户明细账、账龄分析表、客户对账确认函、销售合同、增值税发票、银行收款记录和销售出库单,可以完整证明每一笔应收账款的形成过程。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le kèhù míngxìzhàng, zhànglíng fēnxī biǎo, kèhù duìzhàng quèrènhán, xiāoshòu hétóng, zēngzhíshuì fāpiào, yínháng shōukuǎn jìlù hé xiāoshòu chūkùdān, kěyǐ wánzhěng zhèngmíng měi yì bǐ yìngshōu zhàngkuǎn de xíngchéng guòchéng.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị sổ chi tiết công nợ khách hàng, bảng phân tích tuổi nợ, thư xác nhận công nợ, hợp đồng bán hàng, hóa đơn GTGT, chứng từ thu tiền qua ngân hàng và phiếu xuất kho để chứng minh đầy đủ quá trình hình thành từng khoản phải thu.
阮明武哥: 审计人员还要求我们提供主要客户的往来对账记录。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán hái yāoqiú wǒmen tígōng zhǔyào kèhù de wǎnglái duìzhàng jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên còn yêu cầu chúng ta cung cấp biên bản đối chiếu công nợ với các khách hàng lớn.
丁垂杨: 我已经按照客户名称分类整理好了。今年前二十名客户都已经完成了往来对账,并且全部签字确认,没有任何争议。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng ànzhào kèhù míngchēng fēnlèi zhěnglǐ hǎo le. Jīnnián qián èrshí míng kèhù dōu yǐjīng wánchéng le wǎnglái duìzhàng, bìngqiě quánbù qiānzì quèrèn, méiyǒu rènhé zhēngyì.
Đinh Thùy Dương: Em đã phân loại theo từng khách hàng. Hai mươi khách hàng lớn nhất trong năm đều đã hoàn thành đối chiếu công nợ và ký xác nhận, không có bất kỳ tranh chấp nào.
六、解释各项会计科目(Giải trình các khoản mục kế toán)
阮明武哥: 审计人员现在开始分析各个会计科目,他们可能会逐项提出问题。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán xiànzài kāishǐ fēnxī gè gè kuàijì kēmù, tāmen kěnéng huì zhú xiàng tíchū wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ kiểm toán viên bắt đầu phân tích từng tài khoản kế toán. Họ có thể sẽ đặt câu hỏi đối với từng khoản mục.
丁垂杨: 没问题。我已经把所有会计科目的余额调节表、发生额分析表和辅助资料全部准备好了。
Dīng Chuí Yáng: Méi wèntí. Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu kuàijì kēmù de yú’é tiáojié biǎo, fāshēng’é fēnxī biǎo hé fǔzhù zīliào quánbù zhǔnbèi hǎo le.
Đinh Thùy Dương: Không vấn đề gì. Em đã chuẩn bị đầy đủ bảng đối chiếu số dư, bảng phân tích số phát sinh và toàn bộ tài liệu hỗ trợ của từng tài khoản kế toán.
阮明武哥: 审计人员首先关注银行存款科目,他们要求查看所有银行账户的余额调节表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán shǒuxiān guānzhù yínháng cúnkuǎn kēmù, tāmen yāoqiú chákàn suǒyǒu yínháng zhànghù de yú’é tiáojié biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên trước tiên quan tâm đến tài khoản tiền gửi ngân hàng. Họ yêu cầu xem bảng đối chiếu số dư của tất cả các tài khoản ngân hàng.
丁垂杨: 我已经完成了每个银行账户的余额调节,并且附上银行对账单、银行流水和未达账项明细。所有未达账项都能够说明原因。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng wánchéng le měi gè yínháng zhànghù de yú’é tiáojié, bìngqiě fù shàng yínháng duìzhàngdān, yínháng liúshuǐ hé wèidá zhàngxiàng míngxì. Suǒyǒu wèidá zhàngxiàng dōu nénggòu shuōmíng yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Em đã hoàn thành bảng đối chiếu số dư của từng tài khoản ngân hàng, đồng thời đính kèm sao kê ngân hàng, lịch sử giao dịch và bảng chi tiết các khoản chênh lệch chưa đối chiếu. Tất cả các khoản chênh lệch đều có thể giải thích rõ nguyên nhân.
阮明武哥: 接下来,他们要检查固定资产。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiēxiàlái, tāmen yào jiǎnchá gùdìng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo, họ sẽ kiểm tra tài sản cố định.
丁垂杨: 固定资产卡片、折旧计算表、固定资产明细账、采购合同、验收记录、发票以及付款凭证我都已经准备好了,每一项固定资产都可以追溯到原始资料。
Dīng Chuí Yáng: Gùdìng zīchǎn kǎpiàn, zhéjiù jìsuàn biǎo, gùdìng zīchǎn míngxìzhàng, cǎigòu hétóng, yànshōu jìlù, fāpiào yǐjí fùkuǎn píngzhèng wǒ dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, měi yí xiàng gùdìng zīchǎn dōu kěyǐ zhuīsù dào yuánshǐ zīliào.
Đinh Thùy Dương: Em đã chuẩn bị thẻ tài sản cố định, bảng tính khấu hao, sổ chi tiết tài sản cố định, hợp đồng mua sắm, biên bản nghiệm thu, hóa đơn và chứng từ thanh toán. Mỗi tài sản đều có thể truy xuất đầy đủ đến hồ sơ gốc.
七、补充审计资料(Cung cấp hồ sơ bổ sung)
阮明武哥: 审计人员又发来了一份补充资料清单,我们尽快准备。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shěnjì rényuán yòu fālái le yí fèn bǔchōng zīliào qīngdān, wǒmen jǐnkuài zhǔnbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm toán viên vừa gửi thêm một danh mục hồ sơ cần bổ sung. Chúng ta nhanh chóng chuẩn bị nhé.
丁垂杨: 好的。他们要求提供银行询证函回函、律师声明书、关联方交易资料、存货盘点记录、固定资产盘点记录以及资产负债表日后的重大事项说明。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de. Tāmen yāoqiú tígōng yínháng xúnzhènghán huíhán, lǜshī shēngmíngshū, guānliánfāng jiāoyì zīliào, cúnhuò pándiǎn jìlù, gùdìng zīchǎn pándiǎn jìlù yǐjí zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu de zhòngdà shìxiàng shuōmíng.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Họ yêu cầu cung cấp thư xác nhận của ngân hàng, thư giải trình của luật sư, hồ sơ giao dịch với các bên liên quan, biên bản kiểm kê hàng tồn kho, biên bản kiểm kê tài sản cố định và bản thuyết minh các sự kiện phát sinh sau ngày lập Bảng cân đối kế toán.
阮明武哥: 所有补充资料最好今天全部提交给审计人员,这样不会影响审计进度。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Suǒyǒu bǔchōng zīliào zuìhǎo jīntiān quánbù tíjiāo gěi shěnjì rényuán, zhèyàng bú huì yǐngxiǎng shěnjì jìndù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất hôm nay chúng ta nên cung cấp đầy đủ toàn bộ hồ sơ bổ sung cho kiểm toán viên để không ảnh hưởng đến tiến độ kiểm toán.
丁垂杨: 我已经安排同事分别准备电子版和纸质版资料。提交之前我还会再检查一次,确保所有文件完整、清晰,并且与财务报表、会计账簿和原始凭证保持一致。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng ānpái tóngshì fēnbié zhǔnbèi diànzǐbǎn hé zhǐzhìbǎn zīliào. Tíjiāo zhīqián wǒ hái huì zài jiǎnchá yí cì, quèbǎo suǒyǒu wénjiàn wánzhěng, qīngxī, bìngqiě yǔ cáiwù bàobiǎo, kuàijì zhàngbù hé yuánshǐ píngzhèng bǎochí yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em đã phân công các đồng nghiệp chuẩn bị cả bản điện tử và bản giấy. Trước khi bàn giao, em sẽ kiểm tra lại một lần nữa để bảo đảm toàn bộ tài liệu đầy đủ, rõ ràng và thống nhất với báo cáo tài chính, sổ kế toán cũng như chứng từ gốc.
阮明武哥: 很好。只要我们及时配合、认真解释、完整提供资料,审计工作就能够顺利完成。下一步,审计人员将根据检查结果提出调整建议。如果需要调整会计数据,我们再按照审计意见逐项修改,并最终完成年度审计报告。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zhǐyào wǒmen jíshí pèihé, rènzhēn jiěshì, wánzhěng tígōng zīliào, shěnjì gōngzuò jiù nénggòu shùnlì wánchéng. Xià yí bù, shěnjì rényuán jiāng gēnjù jiǎnchá jiéguǒ tíchū tiáozhěng jiànyì. Rúguǒ xūyào tiáozhěng kuàijì shùjù, wǒmen zài ànzhào shěnjì yìjiàn zhú xiàng xiūgǎi, bìng zuìzhōng wánchéng niándù shěnjì bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ cần chúng ta phối hợp kịp thời, giải trình rõ ràng và cung cấp đầy đủ hồ sơ thì cuộc kiểm toán sẽ diễn ra thuận lợi. Bước tiếp theo, kiểm toán viên sẽ đưa ra các kiến nghị điều chỉnh dựa trên kết quả kiểm tra. Nếu cần điều chỉnh số liệu kế toán, chúng ta sẽ thực hiện từng nội dung theo ý kiến của kiểm toán và hoàn tất báo cáo kiểm toán năm.
十一、总结会计总账工作流程(Tổng kết quy trình công việc của kế toán tổng hợp)
阮明武哥: 垂杨,经过这段时间的学习和实践,我们已经完成了企业会计总账工作的全部流程。从最开始处理经济业务,到最后完成审计,每一个环节你都参与了。今天我们把整个工作流程再系统地总结一遍。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, jīngguò zhè duàn shíjiān de xuéxí hé shíjiàn, wǒmen yǐjīng wánchéng le qǐyè kuàijì zǒngzhàng gōngzuò de quánbù liúchéng. Cóng zuì kāishǐ chǔlǐ jīngjì yèwù, dào zuìhòu wánchéng shěnjì, měi yí gè huánjié nǐ dōu cānyù le. Jīntiān wǒmen bǎ zhěnggè gōngzuò liúchéng zài xìtǒng de zǒngjié yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, sau một thời gian học tập và thực hành, chúng ta đã hoàn thành toàn bộ quy trình công việc của kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp. Từ lúc xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh cho đến khi hoàn thành kiểm toán, em đều đã tham gia từng công việc. Hôm nay chúng ta sẽ cùng hệ thống lại toàn bộ quy trình một lần nữa.
丁垂杨: 好的,哥。通过这次学习,我终于把企业会计工作的整体流程串联起来了,也更加清楚每一个工作环节之间的关系。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gē. Tōngguò zhè cì xuéxí, wǒ zhōngyú bǎ qǐyè kuàijì gōngzuò de zhěngtǐ liúchéng chuànlián qǐlái le, yě gèngjiā qīngchu měi yí gè gōngzuò huánjié zhījiān de guānxì.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Qua quá trình học lần này, cuối cùng em cũng đã kết nối được toàn bộ quy trình công việc kế toán của doanh nghiệp và hiểu rõ hơn mối liên hệ giữa từng công đoạn.
一、经济业务会计处理(Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh)
阮明武哥: 第一项工作就是处理企业每天发生的各种经济业务,也是会计工作的基础。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī xiàng gōngzuò jiù shì chǔlǐ qǐyè měitiān fāshēng de gè zhǒng jīngjì yèwù, yě shì kuàijì gōngzuò de jīchǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Công việc đầu tiên là hạch toán tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hằng ngày trong doanh nghiệp. Đây cũng chính là nền tảng của toàn bộ công tác kế toán.
丁垂杨: 是的。每天都会发生采购、销售、收款、付款、收现金、付现金、银行收付款、工资、固定资产、库存商品、成本结转等业务,每一笔业务都必须及时、准确地进行会计处理。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Měitiān dōu huì fāshēng cǎigòu, xiāoshòu, shōukuǎn, fùkuǎn, shōu xiànjīn, fù xiànjīn, yínháng shōu fùkuǎn, gōngzī, gùdìng zīchǎn, kùcún shāngpǐn, chéngběn jiézhuǎn děng yèwù, měi yì bǐ yèwù dōu bìxū jíshí, zhǔnquè de jìnxíng kuàijì chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy anh. Mỗi ngày doanh nghiệp đều phát sinh các nghiệp vụ như mua hàng, bán hàng, thu tiền, chi tiền, thu tiền mặt, chi tiền mặt, giao dịch ngân hàng, tiền lương, tài sản cố định, hàng tồn kho, kết chuyển giá vốn… Mỗi nghiệp vụ đều phải được hạch toán kịp thời và chính xác.
二、编制会计凭证(Lập chứng từ kế toán)
阮明武哥: 每一笔经济业务完成以后,都要编制相应的会计凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yì bǐ jīngjì yèwù wánchéng yǐhòu, dōu yào biānzhì xiāngyìng de kuàijì píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được xử lý, kế toán phải lập chứng từ kế toán tương ứng.
丁垂杨: 包括收款凭证、付款凭证、转账凭证、现金收据、付款申请单、付款委托书、银行付款凭证、增值税发票以及各种原始凭证。
Dīng Chuí Yáng: Bāokuò shōukuǎn píngzhèng, fùkuǎn píngzhèng, zhuǎnzhàng píngzhèng, xiànjīn shōujù, fùkuǎn shēnqǐngdān, fùkuǎn wěituōshū, yínháng fùkuǎn píngzhèng, zēngzhíshuì fāpiào yǐjí gè zhǒng yuánshǐ píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm phiếu thu, phiếu chi, chứng từ ghi sổ, biên lai thu tiền, đề nghị thanh toán, ủy nhiệm chi, chứng từ thanh toán ngân hàng, hóa đơn GTGT và các loại chứng từ gốc khác.
三、登记会计账簿(Ghi sổ kế toán)
阮明武哥: 会计凭证审核完成以后,就要及时登记会计账簿。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Kuàijì píngzhèng shěnhé wánchéng yǐhòu, jiù yào jíshí dēngjì kuàijì zhàngbù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi chứng từ kế toán được kiểm tra và phê duyệt, kế toán phải ghi sổ kịp thời.
丁垂杨: 我们需要登记总账、明细账、现金日记账、银行存款日记账、往来账、固定资产明细账、库存商品明细账以及其他辅助账簿。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen xūyào dēngjì zǒngzhàng, míngxìzhàng, xiànjīn rìjìzhàng, yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng, wǎnglái zhàng, gùdìng zīchǎn míngxìzhàng, kùcún shāngpǐn míngxìzhàng yǐjí qítā fǔzhù zhàngbù.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta cần ghi sổ cái, sổ chi tiết, sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ công nợ, sổ tài sản cố định, sổ chi tiết hàng tồn kho và các sổ phụ khác.
四、月末结账(Khóa sổ cuối tháng)
阮明武哥: 到了每个月月底,会计最重要的工作就是月末结账。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dào le měi gè yuè yuèmò, kuàijì zuì zhòngyào de gōngzuò jiù shì yuèmò jiézhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đến cuối mỗi tháng, công việc quan trọng nhất của kế toán là khóa sổ kế toán.
丁垂杨: 月末要核对所有科目余额,计提工资、社会保险、固定资产折旧,结转成本、收入、费用和利润,并检查所有账簿是否平衡。
Dīng Chuí Yáng: Yuèmò yào héduì suǒyǒu kēmù yú’é, jítí gōngzī, shèhuì bǎoxiǎn, gùdìng zīchǎn zhéjiù, jiézhuǎn chéngběn, shōurù, fèiyòng hé lìrùn, bìng jiǎnchá suǒyǒu zhàngbù shìfǒu pínghéng.
Đinh Thùy Dương: Cuối tháng phải đối chiếu số dư các tài khoản, trích lương, bảo hiểm xã hội, khấu hao tài sản cố định, kết chuyển giá vốn, doanh thu, chi phí và lợi nhuận, đồng thời kiểm tra toàn bộ sổ sách có cân đối hay không.
五、编制财务报表(Lập báo cáo tài chính)
阮明武哥: 完成月末结账以后,就可以编制财务报表了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wánchéng yuèmò jiézhàng yǐhòu, jiù kěyǐ biānzhì cáiwù bàobiǎo le.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi khóa sổ xong, chúng ta sẽ lập báo cáo tài chính.
丁垂杨: 财务报表包括资产负债表、利润表、现金流量表、所有者权益变动表以及财务报表附注。所有报表的数据都必须来源于账簿,并且保持一致。
Dīng Chuí Yáng: Cáiwù bàobiǎo bāokuò zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo, suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo yǐjí cáiwù bàobiǎo fùzhù. Suǒyǒu bàobiǎo de shùjù dōu bìxū láiyuán yú zhàngbù, bìngqiě bǎochí yízhì.
Đinh Thùy Dương: Bộ báo cáo tài chính gồm Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu và Thuyết minh báo cáo tài chính. Tất cả số liệu đều phải lấy từ sổ kế toán và thống nhất với nhau.
六、年度税务汇算清缴(Quyết toán thuế cuối năm)
阮明武哥: 财务报表完成以后,我们继续进行年度税务汇算清缴。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù bàobiǎo wánchéng yǐhòu, wǒmen jìxù jìnxíng niándù shuìwù huìsuàn qīngjiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành báo cáo tài chính, chúng ta tiếp tục thực hiện quyết toán thuế cuối năm.
丁垂杨: 我们需要汇总收入、汇总成本费用、检查进项发票、检查销项发票、核对增值税、计算企业所得税、办理企业所得税汇算清缴、办理个人所得税汇算清缴,并完成全部纳税申报资料。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen xūyào huìzǒng shōurù, huìzǒng chéngběn fèiyòng, jiǎnchá jìnxiàng fāpiào, jiǎnchá xiāoxiàng fāpiào, héduì zēngzhíshuì, jìsuàn qǐyè suǒdéshuì, bànlǐ qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo, bànlǐ gèrén suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo, bìng wánchéng quánbù nàshuì shēnbào zīliào.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta phải tổng hợp doanh thu, tổng hợp chi phí, kiểm tra hóa đơn đầu vào, kiểm tra hóa đơn đầu ra, đối chiếu thuế GTGT, tính thuế thu nhập doanh nghiệp, thực hiện quyết toán thuế TNDN, quyết toán thuế TNCN và hoàn thành toàn bộ hồ sơ khai thuế.
七、配合税务检查(Làm việc với đoàn thanh tra thuế)
阮明武哥: 如果税务机关来检查,公司必须积极配合。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Rúguǒ shuìwù jīguān lái jiǎnchá, gōngsī bìxū jījí pèihé.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cơ quan thuế đến thanh tra, doanh nghiệp phải phối hợp đầy đủ.
丁垂杨: 我们要准备会计资料、账簿、凭证、发票、纳税申报资料和财务报表,认真解释各项数据,并及时提供税务机关要求的全部文件。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen yào zhǔnbèi kuàijì zīliào, zhàngbù, píngzhèng, fāpiào, nàshuì shēnbào zīliào hé cáiwù bàobiǎo, rènzhēn jiěshì gè xiàng shùjù, bìng jíshí tígōng shuìwù jīguān yāoqiú de quánbù wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta phải chuẩn bị hồ sơ kế toán, sổ sách, chứng từ, hóa đơn, hồ sơ khai thuế và báo cáo tài chính, giải trình đầy đủ các số liệu và cung cấp kịp thời tất cả tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế.
八、配合年度财务审计(Làm việc với đơn vị kiểm toán độc lập)
阮明武哥: 企业完成税务工作以后,还可能接受独立审计机构的年度审计。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Qǐyè wánchéng shuìwù gōngzuò yǐhòu, hái kěnéng jiēshòu dúlì shěnjì jīgòu de niándù shěnjì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành công tác thuế, doanh nghiệp còn có thể được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập.
丁垂杨: 我们需要准备全部审计资料、财务报表、会计账簿、会计凭证,与审计人员核对数据,解释各项会计科目,根据审计意见补充资料、调整账务,最后完成审计报告并妥善归档所有审计资料。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen xūyào zhǔnbèi quánbù shěnjì zīliào, cáiwù bàobiǎo, kuàijì zhàngbù, kuàijì píngzhèng, yǔ shěnjì rényuán héduì shùjù, jiěshì gè xiàng kuàijì kēmù, gēnjù shěnjì yìjiàn bǔchōng zīliào, tiáozhěng zhàngwù, zuìhòu wánchéng shěnjì bàogào bìng tuǒshàn guīdàng suǒyǒu shěnjì zīliào.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ kiểm toán, báo cáo tài chính, sổ kế toán, chứng từ kế toán; đối chiếu số liệu với kiểm toán viên, giải trình từng khoản mục kế toán, bổ sung hồ sơ và điều chỉnh số liệu theo ý kiến kiểm toán (nếu có), sau đó hoàn thiện báo cáo kiểm toán và lưu trữ toàn bộ hồ sơ kiểm toán theo đúng quy định.
阮明武哥: 垂杨,到这里,你已经完整学习了企业总账会计的全部工作流程。从最初的原始凭证开始,到经济业务处理、记账、结账、编制财务报表、年度汇算清缴、税务检查,再到独立审计,每一个环节都是相互衔接、缺一不可的。只要认真做好每一步,保证账证相符、账账相符、账实相符、账表相符,企业的财务管理工作就能够规范、高效地运行。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, dào zhèlǐ, nǐ yǐjīng wánzhěng xuéxí le qǐyè zǒngzhàng kuàijì de quánbù gōngzuò liúchéng. Cóng zuìchū de yuánshǐ píngzhèng kāishǐ, dào jīngjì yèwù chǔlǐ, jìzhàng, jiézhàng, biānzhì cáiwù bàobiǎo, niándù huìsuàn qīngjiǎo, shuìwù jiǎnchá, zài dào dúlì shěnjì, měi yí gè huánjié dōu shì xiānghù xiánjiē, quē yī bù kě de. Zhǐyào rènzhēn zuò hǎo měi yí bù, bǎozhèng zhàng zhèng xiāngfú, zhàng zhàng xiāngfú, zhàng shí xiāngfú, zhàng biǎo xiāngfú, qǐyè de cáiwù guǎnlǐ gōngzuò jiù nénggòu guīfàn, gāoxiào de yùnxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, đến đây em đã học đầy đủ toàn bộ quy trình công việc của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp. Từ chứng từ gốc ban đầu, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi sổ kế toán, khóa sổ cuối kỳ, lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế cuối năm, làm việc với đoàn thanh tra thuế cho đến phối hợp với đơn vị kiểm toán độc lập, tất cả các công đoạn đều liên kết chặt chẽ với nhau và không thể thiếu. Chỉ cần thực hiện cẩn thận từng bước, bảo đảm chứng từ khớp với sổ sách, sổ sách khớp với nhau, sổ sách khớp với thực tế và sổ sách khớp với báo cáo tài chính, thì công tác quản lý tài chính – kế toán của doanh nghiệp sẽ luôn chính xác, minh bạch và hiệu quả.
九、优秀总账会计应具备的专业能力(Kỹ năng chuyên môn mà một kế toán tổng hợp giỏi cần có)
阮明武哥: 垂杨,到这里,你已经学习了企业总账会计的全部工作流程。但是,一名优秀的总账会计不仅要会做账,还要具备全面的专业能力和良好的职业素养。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, dào zhèlǐ, nǐ yǐjīng xuéxí le qǐyè zǒngzhàng kuàijì de quánbù gōngzuò liúchéng. Dànshì, yì míng yōuxiù de zǒngzhàng kuàijì bùjǐn yào huì zuò zhàng, hái yào jùbèi quánmiàn de zhuānyè nénglì hé liánghǎo de zhíyè sùyǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, đến đây em đã học xong toàn bộ quy trình công việc của một kế toán tổng hợp. Tuy nhiên, một kế toán tổng hợp giỏi không chỉ biết hạch toán mà còn phải có năng lực chuyên môn toàn diện và đạo đức nghề nghiệp tốt.
丁垂杨: 哥,我也发现,总账会计每天接触的工作非常多,不只是录入凭证那么简单。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ yě fāxiàn, zǒngzhàng kuàijì měitiān jiēchù de gōngzuò fēicháng duō, bù zhǐshì lùrù píngzhèng nàme jiǎndān.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em cũng nhận thấy công việc của kế toán tổng hợp hằng ngày rất nhiều, không chỉ đơn giản là nhập chứng từ kế toán.
阮明武哥: 对。总账会计是企业财务工作的核心岗位,需要全面了解企业的经营活动。采购、销售、仓库、生产、人事、工资、银行、税务、审计、财务分析等工作,都与总账会计密切相关。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duì. Zǒngzhàng kuàijì shì qǐyè cáiwù gōngzuò de héxīn gǎngwèi, xūyào quánmiàn liǎojiě qǐyè de jīngyíng huódòng. Cǎigòu, xiāoshòu, cāngkù, shēngchǎn, rénshì, gōngzī, yínháng, shuìwù, shěnjì, cáiwù fēnxī děng gōngzuò, dōu yǔ zǒngzhàng kuàijì mìqiè xiāngguān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Kế toán tổng hợp là vị trí trung tâm của bộ phận tài chính doanh nghiệp và phải hiểu toàn diện hoạt động kinh doanh. Mua hàng, bán hàng, kho, sản xuất, nhân sự, tiền lương, ngân hàng, thuế, kiểm toán và phân tích tài chính đều có mối liên hệ chặt chẽ với kế toán tổng hợp.
一、熟悉企业全部业务流程(Nắm vững toàn bộ quy trình hoạt động của doanh nghiệp)
阮明武哥: 一名优秀的总账会计,首先要熟悉企业所有业务流程。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yì míng yōuxiù de zǒngzhàng kuàijì, shǒuxiān yào shúxī qǐyè suǒyǒu yèwù liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước hết, một kế toán tổng hợp giỏi phải nắm vững toàn bộ quy trình hoạt động của doanh nghiệp.
丁垂杨: 为什么要了解这么多部门呢?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme yào liǎojiě zhème duō bùmén ne?
Đinh Thùy Dương: Tại sao lại phải hiểu nhiều phòng ban như vậy?
阮明武哥: 因为每一笔会计分录都来自企业实际经营活动。如果不了解业务流程,就很难判断会计处理是否正确。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yīnwèi měi yì bǐ kuàijì fēnlù dōu láizì qǐyè shíjì jīngyíng huódòng. Rúguǒ bù liǎojiě yèwù liúchéng, jiù hěn nán pànduàn kuàijì chǔlǐ shìfǒu zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì mỗi bút toán kế toán đều xuất phát từ hoạt động kinh doanh thực tế. Nếu không hiểu quy trình nghiệp vụ thì rất khó xác định việc hạch toán có đúng hay không.
丁垂杨: 也就是说,会计不仅要懂财务,还要懂企业经营。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, kuàijì bùjǐn yào dǒng cáiwù, hái yào dǒng qǐyè jīngyíng.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là kế toán không chỉ hiểu tài chính mà còn phải hiểu hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
阮明武哥: 没错。只有业务和财务结合起来,才能真正发挥总账会计的价值。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Méicuò. Zhǐyǒu yèwù hé cáiwù jiéhé qǐlái, cáinéng zhēnzhèng fāhuī zǒngzhàng kuàijì de jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chỉ khi kết hợp được nghiệp vụ kinh doanh với kế toán tài chính thì kế toán tổng hợp mới thực sự phát huy được giá trị.
二、熟练掌握会计准则和税法(Nắm vững chuẩn mực kế toán và pháp luật thuế)
阮明武哥: 第二项能力,就是熟练掌握会计准则和税法。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì èr xiàng nénglì, jiù shì shúliàn zhǎngwò kuàijì zhǔnzé hé shuìfǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Năng lực thứ hai là phải nắm vững chuẩn mực kế toán và pháp luật thuế.
丁垂杨: 如果只会做账,不了解税法,会有什么影响?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zhǐ huì zuò zhàng, bù liǎojiě shuìfǎ, huì yǒu shénme yǐngxiǎng?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ biết ghi sổ mà không hiểu pháp luật thuế thì sẽ ảnh hưởng như thế nào?
阮明武哥: 很多费用在会计上可以确认,但是税法规定不能税前扣除。如果不了解税法,就可能计算错误企业所得税,甚至产生税务风险。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn duō fèiyòng zài kuàijì shàng kěyǐ quèrèn, dànshì shuìfǎ guīdìng bù néng shuìqián kòuchú. Rúguǒ bù liǎojiě shuìfǎ, jiù kěnéng jìsuàn cuòwù qǐyè suǒdéshuì, shènzhì chǎnshēng shuìwù fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhiều khoản chi phí được ghi nhận theo kế toán nhưng theo quy định thuế lại không được trừ khi tính thuế. Nếu không hiểu pháp luật thuế thì có thể tính sai thuế thu nhập doanh nghiệp, thậm chí phát sinh rủi ro về thuế.
三、认真审核每一张凭证(Kiểm tra cẩn thận từng chứng từ)
阮明武哥: 每一张会计凭证都要认真审核,不能因为工作繁忙就忽略细节。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Měi yì zhāng kuàijì píngzhèng dōu yào rènzhēn shěnhé, bù néng yīnwèi gōngzuò fánmáng jiù hūlüè xìjié.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi chứng từ kế toán đều phải được kiểm tra cẩn thận, không được vì công việc bận rộn mà bỏ qua các chi tiết.
丁垂杨: 审核凭证的时候,需要重点检查哪些内容?
Dīng Chuí Yáng: Shěnhé píngzhèng de shíhou, xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá nǎxiē nèiróng?
Đinh Thùy Dương: Khi kiểm tra chứng từ thì cần tập trung vào những nội dung nào?
阮明武哥: 要检查业务内容是否真实,合同是否完整,发票是否合法,审批手续是否齐全,金额是否正确,会计科目是否使用准确,附件是否完整。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Yào jiǎnchá yèwù nèiróng shìfǒu zhēnshí, hétóng shìfǒu wánzhěng, fāpiào shìfǒu héfǎ, shěnpī shǒuxù shìfǒu qíquán, jīn’é shìfǒu zhèngquè, kuàijì kēmù shìfǒu shǐyòng zhǔnquè, fùjiàn shìfǒu wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Cần kiểm tra nội dung nghiệp vụ có thực tế hay không, hợp đồng có đầy đủ không, hóa đơn có hợp pháp không, quy trình phê duyệt đã hoàn chỉnh chưa, số tiền có chính xác không, tài khoản kế toán sử dụng có đúng không và chứng từ đính kèm có đầy đủ không.
四、不断学习和更新专业知识(Không ngừng học tập và cập nhật kiến thức chuyên môn)
阮明武哥: 财务制度、会计准则和税收政策经常更新,所以总账会计必须坚持学习。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cáiwù zhìdù, kuàijì zhǔnzé hé shuìshōu zhèngcè jīngcháng gēngxīn, suǒyǐ zǒngzhàng kuàijì bìxū jiānchí xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Chế độ tài chính, chuẩn mực kế toán và chính sách thuế thường xuyên được cập nhật, vì vậy kế toán tổng hợp phải luôn học tập và nâng cao chuyên môn.
丁垂杨: 哥,我终于明白了。优秀的总账会计不仅要会做账,更要会分析数据、控制风险、解决问题,并不断提高自己的专业水平。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ zhōngyú míngbai le. Yōuxiù de zǒngzhàng kuàijì bùjǐn yào huì zuò zhàng, gèng yào huì fēnxī shùjù, kòngzhì fēngxiǎn, jiějué wèntí, bìng bùduàn tígāo zìjǐ de zhuānyè shuǐpíng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, cuối cùng em cũng hiểu rồi. Một kế toán tổng hợp giỏi không chỉ biết hạch toán mà còn phải biết phân tích số liệu, kiểm soát rủi ro, giải quyết vấn đề và không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn của mình.
阮明武哥: 说得很好。一个优秀的总账会计,不只是企业的记账员,更是企业经营管理的重要参谋。只有具备扎实的专业知识、严谨的工作态度、良好的职业道德和持续学习的精神,才能为企业提供真实、准确、完整的财务信息,为管理层制定经营决策提供可靠的数据支持。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Shuō de hěn hǎo. Yí gè yōuxiù de zǒngzhàng kuàijì, bù zhǐshì qǐyè de jìzhàngyuán, gèng shì qǐyè jīngyíng guǎnlǐ de zhòngyào cānmóu. Zhǐyǒu jùbèi zhāshí de zhuānyè zhīshi, yánjǐn de gōngzuò tàidù, liánghǎo de zhíyè dàodé hé chíxù xuéxí de jīngshén, cáinéng wèi qǐyè tígōng zhēnshí, zhǔnquè, wánzhěng de cáiwù xìnxī, wèi guǎnlǐ céng zhìdìng jīngyíng juécè tígōng kěkào de shùjù zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất đúng. Một kế toán tổng hợp giỏi không chỉ là người ghi sổ cho doanh nghiệp mà còn là người tham mưu quan trọng cho công tác quản trị doanh nghiệp. Chỉ khi có kiến thức chuyên môn vững vàng, tác phong làm việc nghiêm túc, đạo đức nghề nghiệp tốt và tinh thần học hỏi không ngừng thì mới có thể cung cấp thông tin tài chính trung thực, chính xác và đầy đủ, đồng thời hỗ trợ ban lãnh đạo đưa ra những quyết định quản lý và kinh doanh hiệu quả.
十、课程总结(Tổng kết khóa học)
阮明武哥: 垂杨,到今天为止,我们已经完整学习了企业总账会计的全部工作内容。从最开始接收原始凭证,到最后完成财务审计,你已经经历了一名总账会计完整的工作流程。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, dào jīntiān wéizhǐ, wǒmen yǐjīng wánzhěng xuéxí le qǐyè zǒngzhàng kuàijì de quánbù gōngzuò nèiróng. Cóng zuì kāishǐ jiēshōu yuánshǐ píngzhèng, dào zuìhòu wánchéng cáiwù shěnjì, nǐ yǐjīng jīnglì le yì míng zǒngzhàng kuàijì wánzhěng de gōngzuò liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Dương à, đến hôm nay chúng ta đã học đầy đủ toàn bộ công việc của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp. Từ khi tiếp nhận chứng từ gốc cho đến khi hoàn thành cuộc kiểm toán, em đã trải qua toàn bộ quy trình làm việc của một kế toán tổng hợp.
丁垂杨: 哥,通过这套课程,我终于明白了总账会计每天到底要做什么,也知道了每一项工作之间是怎样联系起来的。
Dīng Chuí Yáng: Gē, tōngguò zhè tào kèchéng, wǒ zhōngyú míngbai le zǒngzhàng kuàijì měitiān dàodǐ yào zuò shénme, yě zhīdào le měi yí xiàng gōngzuò zhījiān shì zěnyàng liánxì qǐlái de.
Đinh Thùy Dương: Anh à, thông qua khóa học này, cuối cùng em đã hiểu mỗi ngày một kế toán tổng hợp thực sự phải làm những gì, đồng thời cũng biết được từng công việc liên kết với nhau như thế nào.
阮明武哥: 那你现在说一说,一名总账会计的工作流程主要包括哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Nà nǐ xiànzài shuō yì shuō, yì míng zǒngzhàng kuàijì de gōngzuò liúchéng zhǔyào bāokuò nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bây giờ em hãy thử nói xem quy trình công việc của một kế toán tổng hợp chủ yếu gồm những nội dung nào?
丁垂杨: 首先是处理企业每天发生的各种经济业务,根据原始凭证进行审核、分析、编制会计分录,并及时完成账务处理。
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān shì chǔlǐ qǐyè měitiān fāshēng de gè zhǒng jīngjì yèwù, gēnjù yuánshǐ píngzhèng jìnxíng shěnhé, fēnxī, biānzhì kuàijì fēnlù, bìng jíshí wánchéng zhàngwù chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Trước hết là xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hằng ngày của doanh nghiệp, kiểm tra chứng từ gốc, phân tích nghiệp vụ, lập bút toán và hạch toán kịp thời.
丁垂杨: 然后编制各种会计凭证,包括收款凭证、付款凭证、转账凭证、银行付款凭证以及增值税发票。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu biānzhì gè zhǒng kuàijì píngzhèng, bāokuò shōukuǎn píngzhèng, fùkuǎn píngzhèng, zhuǎnzhàng píngzhèng, yínháng fùkuǎn píngzhèng yǐjí zēngzhíshuì fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Sau đó lập các loại chứng từ kế toán như phiếu thu, phiếu chi, chứng từ chuyển khoản, chứng từ thanh toán ngân hàng và hóa đơn GTGT.
丁垂杨: 接着登记总账、明细账、现金日记账、银行存款日记账以及各种辅助账簿。
Dīng Chuí Yáng: Jiēzhe dēngjì zǒngzhàng, míngxìzhàng, xiànjīn rìjìzhàng, yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng yǐjí gè zhǒng fǔzhù zhàngbù.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo là ghi sổ cái, sổ chi tiết, sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng và các loại sổ kế toán phụ.
丁垂杨: 每个月月底还要进行对账、结转、计提、分摊、检查库存、核对应收应付、确定利润并完成月末结账。
Dīng Chuí Yáng: Měi gè yuè yuèmò hái yào jìnxíng duìzhàng, jiézhuǎn, jítí, fēntān, jiǎnchá kùcún, héduì yìngshōu yìngfù, quèdìng lìrùn bìng wánchéng yuèmò jiézhàng.
Đinh Thùy Dương: Cuối mỗi tháng còn phải đối chiếu số liệu, kết chuyển, trích lập, phân bổ, kiểm tra tồn kho, đối chiếu công nợ phải thu phải trả, xác định lợi nhuận và khóa sổ cuối tháng.
丁垂杨: 年底需要编制完整的财务报表,办理企业所得税和个人所得税汇算清缴,同时配合税务检查和年度财务审计。
Dīng Chuí Yáng: Niándǐ xūyào biānzhì wánzhěng de cáiwù bàobiǎo, bànlǐ qǐyè suǒdéshuì hé gèrén suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo, tóngshí pèihé shuìwù jiǎnchá hé niándù cáiwù shěnjì.
Đinh Thùy Dương: Cuối năm cần lập đầy đủ bộ báo cáo tài chính, thực hiện quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, đồng thời phối hợp với cơ quan thuế và đơn vị kiểm toán trong các cuộc thanh tra, kiểm toán.
阮明武哥: 很好,你已经能够完整地总结总账会计的全部工作流程了。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, nǐ yǐjīng nénggòu wánzhěng de zǒngjié zǒngzhàng kuàijì de quánbù gōngzuò liúchéng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, bây giờ em đã có thể tóm tắt đầy đủ toàn bộ quy trình công việc của một kế toán tổng hợp rồi.
丁垂杨: 哥,谢谢您一直耐心地指导我。从一开始什么都不会,到现在能够独立完成大部分会计工作,我学到了很多专业知识,也积累了很多实际工作经验。
Dīng Chuí Yáng: Gē, xièxie nín yìzhí nàixīn de zhǐdǎo wǒ. Cóng yì kāishǐ shénme dōu bú huì, dào xiànzài nénggòu dúlì wánchéng dà bùfen kuàijì gōngzuò, wǒ xuédào le hěn duō zhuānyè zhīshi, yě jīlěi le hěn duō shíjì gōngzuò jīngyàn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, cảm ơn anh đã luôn kiên nhẫn hướng dẫn em. Từ lúc chưa biết gì đến khi có thể tự mình hoàn thành phần lớn công việc kế toán, em đã học được rất nhiều kiến thức chuyên môn và tích lũy được nhiều kinh nghiệm thực tế.
阮明武哥: 我很高兴看到你的进步。希望你以后继续努力学习,不断提高自己的专业水平,严格遵守会计职业道德,坚持依法核算、诚信做账,为企业提供真实、准确、完整的财务信息,成长为一名优秀的总账会计。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒ hěn gāoxìng kàndào nǐ de jìnbù. Xīwàng nǐ yǐhòu jìxù nǔlì xuéxí, bùduàn tígāo zìjǐ de zhuānyè shuǐpíng, yángé zūnshǒu kuàijì zhíyè dàodé, jiānchí yīfǎ hésuàn, chéngxìn zuòzhàng, wèi qǐyè tígōng zhēnshí, zhǔnquè, wánzhěng de cáiwù xìnxī, chéngzhǎng wéi yì míng yōuxiù de zǒngzhàng kuàijì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh rất vui khi thấy sự tiến bộ của em. Hy vọng sau này em sẽ tiếp tục học tập, không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, luôn tuân thủ đạo đức nghề nghiệp kế toán, thực hiện hạch toán đúng quy định, làm kế toán trung thực và cung cấp cho doanh nghiệp những thông tin tài chính trung thực, chính xác, đầy đủ để trở thành một kế toán tổng hợp xuất sắc.
丁垂杨: 哥,我一定会继续努力,不断学习新的会计知识和税收政策,提高自己的业务能力和中文专业水平,努力成为一名既精通会计业务,又能够熟练使用中文开展财务工作的专业会计人员。
Dīng Chuí Yáng: Gē, wǒ yídìng huì jìxù nǔlì, bùduàn xuéxí xīn de kuàijì zhīshi hé shuìshōu zhèngcè, tígāo zìjǐ de yèwù nénglì hé Zhōngwén zhuānyè shuǐpíng, nǔlì chéngwéi yì míng jì jīngtōng kuàijì yèwù, yòu nénggòu shúliàn shǐyòng Zhōngwén kāizhǎn cáiwù gōngzuò de zhuānyè kuàijì rényuán.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em nhất định sẽ tiếp tục cố gắng, không ngừng học hỏi kiến thức kế toán và chính sách thuế mới, nâng cao nghiệp vụ cũng như trình độ tiếng Trung chuyên ngành, phấn đấu trở thành một kế toán chuyên nghiệp vừa giỏi chuyên môn kế toán, vừa sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc tài chính kế toán.
Tổng hợp 100 trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng theo giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp hạch toán báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
1. 已经……了 (yǐjīng……le)
Ý nghĩa
Đã… rồi.
Đây là cấu trúc diễn tả một hành động đã hoàn thành trước thời điểm nói.
Trong tiếng Trung kế toán, đây là cấu trúc xuất hiện nhiều nhất vì kế toán luôn phải báo cáo trạng thái hoàn thành công việc.
Cấu trúc này dùng để báo cáo:
đã nhận chứng từ
đã kiểm tra
đã hạch toán
đã ghi sổ
đã nhập hệ thống
đã thanh toán
đã kết chuyển
đã lập bút toán
đã đối chiếu
Đây là mẫu câu cực kỳ quan trọng trong giao tiếp kế toán.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 已经 + Động từ + 了
hoặc
Chủ ngữ + 已经 + Động từ + Bổ ngữ + 了
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经收到销售部、采购部、仓库和行政部的单据了。
Wǒ yǐjīng shōudào xiāoshòubù, cǎigòubù, cāngkù hé xíngzhèngbù de dānjù le.
Tôi đã nhận chứng từ của phòng kinh doanh, phòng mua hàng, kho và phòng hành chính rồi.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
我已经审核完所有发票了。
Wǒ yǐjīng shěnhé wán suǒyǒu fāpiào le.
Tôi đã kiểm tra xong toàn bộ hóa đơn rồi.
Ví dụ 3
我已经做好会计分录了。
Wǒ yǐjīng zuò hǎo kuàijì fēnlù le.
Tôi đã lập xong bút toán kế toán rồi.
Ví dụ 4
我已经录入会计系统了。
Wǒ yǐjīng lùrù kuàijì xìtǒng le.
Tôi đã nhập vào hệ thống kế toán rồi.
Ví dụ 5
我已经完成月底结转了。
Wǒ yǐjīng wánchéng yuèmò jiézhuǎn le.
Tôi đã hoàn thành bút toán kết chuyển cuối tháng rồi.
2. 先……然后…… (xiān……ránhòu……)
Ý nghĩa
Trước tiên… sau đó…
Đây là cấu trúc diễn tả trình tự công việc.
Trong kế toán, gần như mọi quy trình đều được thực hiện theo từng bước nên cấu trúc này xuất hiện rất nhiều.
Ví dụ:
nhận chứng từ
kiểm tra
xác định nghiệp vụ
xác định tài khoản
lập bút toán
ghi sổ
nhập hệ thống
Cấu trúc
先 + Động từ + …, 然后 + Động từ + …
Ví dụ trích từ hội thoại
那我们再看看经济业务的内容,然后确定会计科目。
Nà wǒmen zài kànkan jīngjì yèwù de nèiróng, ránhòu quèdìng kuàijì kēmù.
Vậy chúng ta xem tiếp nội dung nghiệp vụ kinh tế, sau đó xác định tài khoản kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
先审核单据,然后做会计分录。
Xiān shěnhé dānjù, ránhòu zuò kuàijì fēnlù.
Trước tiên kiểm tra chứng từ, sau đó lập bút toán.
Ví dụ 3
先确认金额,然后录入系统。
Xiān quèrèn jīn’é, ránhòu lùrù xìtǒng.
Trước tiên xác nhận số tiền, sau đó nhập hệ thống.
Ví dụ 4
先登记发票,然后归档。
Xiān dēngjì fāpiào, ránhòu guīdàng.
Trước tiên đăng ký hóa đơn, sau đó lưu hồ sơ.
Ví dụ 5
先核对银行流水,然后对账。
Xiān héduì yínháng liúshuǐ, ránhòu duìzhàng.
Trước tiên đối chiếu sao kê ngân hàng, sau đó đối chiếu sổ.
3. 是不是…… (shì bú shì…)
Ý nghĩa
Có… hay không?
Dùng để xác nhận tính đúng đắn của thông tin.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được dùng để kiểm tra:
chứng từ
hóa đơn
số tiền
tài khoản
hợp đồng
chữ ký
con dấu
Cấu trúc
……是不是……
Ví dụ trích từ hội thoại
先检查这些单据是不是合法。
Xiān jiǎnchá zhèxiē dānjù shì bú shì héfǎ.
Trước tiên kiểm tra xem các chứng từ này có hợp pháp hay không.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
检查发票是不是有效。
Jiǎnchá fāpiào shì bú shì yǒuxiào.
Kiểm tra hóa đơn có còn hiệu lực hay không.
Ví dụ 3
确认金额是不是正确。
Quèrèn jīn’é shì bú shì zhèngquè.
Xác nhận số tiền có chính xác hay không.
Ví dụ 4
看看合同是不是完整。
Kànkan hétóng shì bú shì wánzhěng.
Kiểm tra hợp đồng có đầy đủ hay không.
Ví dụ 5
检查税率是不是一致。
Jiǎnchá shuìlǜ shì bú shì yízhì.
Kiểm tra thuế suất có thống nhất hay không.
4. 只有……才…… (zhǐyǒu……cái……)
Ý nghĩa
Chỉ có… thì mới…
Đây là cấu trúc biểu thị điều kiện cần.
Trong các hội thoại kế toán, cấu trúc này được dùng để diễn đạt các quy định nghiệp vụ và điều kiện thực hiện công việc.
Cấu trúc
只有 + Điều kiện + 才 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
只有合法、真实的单据才能入账。
Zhǐyǒu héfǎ, zhēnshí de dānjù cái néng rùzhàng.
Chỉ có chứng từ hợp pháp và trung thực mới được ghi sổ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
只有审核通过才能付款。
Zhǐyǒu shěnhé tōngguò cái néng fùkuǎn.
Chỉ sau khi được phê duyệt mới được thanh toán.
Ví dụ 3
只有数据正确才能生成报表。
Zhǐyǒu shùjù zhèngquè cái néng shēngchéng bàobiǎo.
Chỉ khi số liệu chính xác mới có thể lập báo cáo.
Ví dụ 4
只有月底才能做结转。
Zhǐyǒu yuèmò cái néng zuò jiézhuǎn.
Chỉ đến cuối tháng mới thực hiện kết chuyển.
Ví dụ 5
只有全部录入完成才能对账。
Zhǐyǒu quánbù lùrù wánchéng cái néng duìzhàng.
Chỉ khi nhập liệu hoàn tất mới có thể đối chiếu sổ sách.
5. 如果……就…… (rúguǒ……jiù……)
Ý nghĩa
Nếu… thì…
Đây là cấu trúc điều kiện được sử dụng rất nhiều trong công việc kế toán để xử lý các tình huống phát sinh.
Cấu trúc
如果 + Điều kiện + ,就 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
如果单据来得太晚,我们当天就不能完成全部会计工作。
Rúguǒ dānjù lái de tài wǎn, wǒmen dāngtiān jiù bù néng wánchéng quánbù kuàijì gōngzuò.
Nếu chứng từ gửi đến quá muộn thì trong ngày chúng ta sẽ không thể hoàn thành toàn bộ công việc kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
如果发现发票有问题,就要重新开具。
Rúguǒ fāxiàn fāpiào yǒu wèntí, jiù yào chóngxīn kāijù.
Nếu phát hiện hóa đơn có vấn đề thì phải lập lại.
Ví dụ 3
如果客户已经付款,就登记银行存款。
Rúguǒ kèhù yǐjīng fùkuǎn, jiù dēngjì yínháng cúnkuǎn.
Nếu khách hàng đã thanh toán thì ghi nhận tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 4
如果余额不一致,就重新核对。
Rúguǒ yú’é bù yízhì, jiù chóngxīn héduì.
Nếu số dư không khớp thì đối chiếu lại.
Ví dụ 5
如果月底没有完成结转,就不能编制财务报表。
Rúguǒ yuèmò méiyǒu wánchéng jiézhuǎn, jiù bù néng biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Nếu cuối tháng chưa kết chuyển thì không thể lập báo cáo tài chính.
6. 把字句 (bǎ)
Ý nghĩa
Cấu trúc 把 nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động.
Trong tiếng Trung kế toán, 把 xuất hiện rất nhiều khi nói về xử lý chứng từ, nhập dữ liệu, ghi sổ, lưu hồ sơ…
Cấu trúc
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经把所有单据登记在《单据接收登记表》里面。
Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu dānjù dēngjì zài Dānjù Jiēshōu Dēngjì Biǎo lǐmiàn.
Tôi đã đăng ký toàn bộ chứng từ vào Sổ tiếp nhận chứng từ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
请把发票交给我。
Qǐng bǎ fāpiào jiāo gěi wǒ.
Hãy đưa hóa đơn cho tôi.
Ví dụ 3
请把数据录入系统。
Qǐng bǎ shùjù lùrù xìtǒng.
Hãy nhập dữ liệu vào hệ thống.
Ví dụ 4
我把会计分录做好了。
Wǒ bǎ kuàijì fēnlù zuò hǎo le.
Tôi đã lập xong bút toán.
Ví dụ 5
请把合同存档。
Qǐng bǎ hétóng cúndàng.
Hãy lưu trữ hợp đồng.
7. 按照…… (ànzhào)
Ý nghĩa
Theo…
Diễn tả việc thực hiện đúng quy định, quy trình hoặc tiêu chuẩn.
Đây là một trong những cấu trúc được dùng cực nhiều trong kế toán.
Cấu trúc
按照 + Quy định / Quy trình + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经按照公司的规定计算好了。
Wǒ yǐjīng ànzhào gōngsī de guīdìng jìsuàn hǎo le.
Tôi đã tính toán theo đúng quy định của công ty.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按照合同付款。
Ànzhào hétóng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
Ví dụ 3
按照流程审核单据。
Ànzhào liúchéng shěnhé dānjù.
Kiểm tra chứng từ theo quy trình.
Ví dụ 4
按照制度记账。
Ànzhào zhìdù jìzhàng.
Hạch toán theo chế độ.
Ví dụ 5
按照税法计算增值税。
Ànzhào shuìfǎ jìsuàn zēngzhíshuì.
Tính thuế GTGT theo luật thuế.
8. 根据…… (gēnjù)
Ý nghĩa
Căn cứ vào…
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong kế toán vì mọi nghiệp vụ đều phải căn cứ vào chứng từ.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
虽然 hội thoại không dùng trực tiếp từ “根据”, nhưng toàn bộ quy trình “先确认商品已经收到,然后确认发票金额和采购合同是不是一致” thể hiện việc xác định nghiệp vụ dựa trên hóa đơn và hợp đồng.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
根据发票记账。
Gēnjù fāpiào jìzhàng.
Hạch toán căn cứ vào hóa đơn.
Ví dụ 3
根据合同付款。
Gēnjù hétóng fùkuǎn.
Thanh toán căn cứ vào hợp đồng.
Ví dụ 4
根据银行流水做账。
Gēnjù yínháng liúshuǐ zuòzhàng.
Hạch toán căn cứ vào sao kê ngân hàng.
Ví dụ 5
根据凭证编制报表。
Gēnjù píngzhèng biānzhì bàobiǎo.
Lập báo cáo căn cứ vào chứng từ.
9. 不但……而且…… (bùdàn……érqiě……)
Ý nghĩa
Không những… mà còn…
Được dùng để nhấn mạnh hai hành động hoặc hai đặc điểm cùng tồn tại.
Cấu trúc
不但 + A + ,而且 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
Mặc dù hội thoại chủ yếu dùng liên từ “也”, nhiều đoạn thể hiện ý nghĩa tương đương, ví dụ:
我已经全部录入系统了,也检查了一遍。
Wǒ yǐjīng quánbù lùrù xìtǒng le, yě jiǎnchá le yí biàn.
Tôi đã nhập toàn bộ vào hệ thống và cũng đã kiểm tra lại một lượt.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
他不但审核了发票,而且编制了会计分录。
Tā bùdàn shěnhé le fāpiào, érqiě biānzhì le kuàijì fēnlù.
Anh ấy không những kiểm tra hóa đơn mà còn lập bút toán.
Ví dụ 3
我们不但完成了结账,而且编制了财务报表。
Wǒmen bùdàn wánchéng le jiézhàng, érqiě biānzhì le cáiwù bàobiǎo.
Chúng tôi không những hoàn thành khóa sổ mà còn lập báo cáo tài chính.
Ví dụ 4
她不但会做账,而且会报税。
Tā bùdàn huì zuòzhàng, érqiě huì bàoshuì.
Cô ấy không những biết hạch toán mà còn biết kê khai thuế.
Ví dụ 5
公司不但收入增加,而且成本下降。
Gōngsī bùdàn shōurù zēngjiā, érqiě chéngběn xiàjiàng.
Công ty không những tăng doanh thu mà còn giảm chi phí.
10. 越来越…… (yuèláiyuè……)
Ý nghĩa
Ngày càng…
Được dùng để diễn tả sự thay đổi theo chiều hướng tăng hoặc giảm.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
现在公司的业务越来越多,我们一定要保证每一笔数据都准确。
Xiànzài gōngsī de yèwù yuèláiyuè duō, wǒmen yídìng yào bǎozhèng měi yì bǐ shùjù dōu zhǔnquè.
Hiện nay nghiệp vụ của công ty ngày càng nhiều, chúng ta nhất định phải bảo đảm từng số liệu đều chính xác.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
公司的收入越来越高。
Gōngsī de shōurù yuèláiyuè gāo.
Doanh thu của công ty ngày càng cao.
Ví dụ 3
财务管理越来越规范。
Cáiwù guǎnlǐ yuèláiyuè guīfàn.
Công tác quản lý tài chính ngày càng bài bản.
Ví dụ 4
会计工作越来越复杂。
Kuàijì gōngzuò yuèláiyuè fùzá.
Công việc kế toán ngày càng phức tạp.
Ví dụ 5
客户越来越多。
Kèhù yuèláiyuè duō.
Khách hàng ngày càng nhiều.
11. 只要……就…… (zhǐyào……jiù……)
Ý nghĩa
Chỉ cần… thì…
Cấu trúc này diễn tả điều kiện duy nhất để một kết quả xảy ra. Trong công việc kế toán, nó thường dùng để nói về điều kiện hoàn thành nghiệp vụ.
Cấu trúc
只要 + Điều kiện + ,就 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
这些资料我昨天已经整理好了,只要再检查一次就可以了。
Zhèxiē zīliào wǒ zuótiān yǐjīng zhěnglǐ hǎo le, zhǐyào zài jiǎnchá yí cì jiù kěyǐ le.
Những tài liệu này hôm qua tôi đã sắp xếp xong rồi, chỉ cần kiểm tra lại một lần nữa là được.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
只要发票没有问题,就可以入账。
Zhǐyào fāpiào méiyǒu wèntí, jiù kěyǐ rùzhàng.
Chỉ cần hóa đơn không có vấn đề thì có thể ghi sổ.
Ví dụ 3
只要客户付款,我们就确认收入。
Zhǐyào kèhù fùkuǎn, wǒmen jiù quèrèn shōurù.
Chỉ cần khách hàng thanh toán thì chúng tôi ghi nhận doanh thu.
Ví dụ 4
只要数据一致,就可以结账。
Zhǐyào shùjù yízhì, jiù kěyǐ jiézhàng.
Chỉ cần số liệu khớp thì có thể khóa sổ.
Ví dụ 5
只要审核完成,就马上录入系统。
Zhǐyào shěnhé wánchéng, jiù mǎshàng lùrù xìtǒng.
Chỉ cần kiểm tra xong thì nhập ngay vào hệ thống.
12. 对……进行…… (duì……jìnxíng……)
Ý nghĩa
Tiến hành… đối với…
Đây là mẫu câu mang tính hành chính, nghiệp vụ rất phổ biến trong kế toán và tài chính.
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 进行 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
Các hội thoại nhiều lần diễn đạt việc kiểm tra, phân tích và xử lý chứng từ như “检查这些单据” và “分析经济业务的内容”, có thể chuyển sang văn phong nghiệp vụ bằng cấu trúc 对……进行…… mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa chuyên môn.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
对发票进行审核。
Duì fāpiào jìnxíng shěnhé.
Tiến hành kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 3
对银行存款进行核对。
Duì yínháng cúnkuǎn jìnxíng héduì.
Tiến hành đối chiếu tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 4
对固定资产进行盘点。
Duì gùdìng zīchǎn jìnxíng pándiǎn.
Tiến hành kiểm kê tài sản cố định.
Ví dụ 5
对财务报表进行分析。
Duì cáiwù bàobiǎo jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích báo cáo tài chính.
13. 与……一致 (yǔ……yízhì)
Ý nghĩa
Phù hợp với, khớp với.
Đây là cấu trúc được sử dụng cực nhiều trong kiểm tra chứng từ.
Cấu trúc
A 与 B 一致
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经核对了采购合同、发票和入库单,三份资料完全一致。
Wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, fāpiào hé rùkùdān, sān fèn zīliào wánquán yízhì.
Tôi đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, hóa đơn và phiếu nhập kho, ba chứng từ hoàn toàn khớp nhau.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
发票金额与合同一致。
Fāpiào jīn’é yǔ hétóng yízhì.
Số tiền trên hóa đơn khớp với hợp đồng.
Ví dụ 3
库存数量与系统一致。
Kùcún shùliàng yǔ xìtǒng yízhì.
Số lượng tồn kho khớp với hệ thống.
Ví dụ 4
银行余额与总账一致。
Yínháng yú’é yǔ zǒngzhàng yízhì.
Số dư ngân hàng khớp với sổ cái.
Ví dụ 5
报表数据与凭证一致。
Bàobiǎo shùjù yǔ píngzhèng yízhì.
Số liệu báo cáo khớp với chứng từ.
14. 一共…… (yígòng……)
Ý nghĩa
Tổng cộng.
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong kế toán khi tổng hợp số lượng, số tiền và chứng từ.
Cấu trúc
一共 + Động từ + Số lượng
hoặc
一共 + Số lượng
Ví dụ trích từ hội thoại
今天一共收到四十八份单据。
Jīntiān yígòng shōudào sìshíbā fèn dānjù.
Hôm nay tổng cộng nhận được 48 bộ chứng từ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
今天一共录入五十笔业务。
Jīntiān yígòng lùrù wǔshí bǐ yèwù.
Hôm nay tổng cộng nhập 50 nghiệp vụ.
Ví dụ 3
本月一共开具八十张发票。
Běn yuè yígòng kāijù bāshí zhāng fāpiào.
Tháng này tổng cộng xuất 80 hóa đơn.
Ví dụ 4
今天一共收到三笔付款。
Jīntiān yígòng shōudào sān bǐ fùkuǎn.
Hôm nay tổng cộng nhận 3 khoản thanh toán.
Ví dụ 5
公司一共采购五千本教材。
Gōngsī yígòng cǎigòu wǔqiān běn jiàocái.
Công ty tổng cộng mua 5.000 cuốn giáo trình.
15. 其中…… (qízhōng……)
Ý nghĩa
Trong đó…
Đây là cấu trúc thường gặp trong báo cáo tài chính và báo cáo kế toán khi phân tích cơ cấu số liệu.
Cấu trúc
Tổng thể + ,其中 + Thành phần
Ví dụ trích từ hội thoại
客户已经通过银行转账,九千九百万越南盾已经到账,其中包括百分之十的增值税。
Kèhù yǐjīng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng, jiǔ qiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn yǐjīng dàozhàng, qízhōng bāokuò bǎifēn zhī shí de zēngzhíshuì.
Khách hàng đã chuyển khoản 99.000.000 đồng, trong đó bao gồm thuế GTGT 10%.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
营业收入一亿元,其中出口收入两千万元。
Yíngyè shōurù yí yì yuán, qízhōng chūkǒu shōurù liǎng qiān wàn yuán.
Doanh thu là 100 triệu, trong đó doanh thu xuất khẩu là 20 triệu.
Ví dụ 3
今天收到二十份发票,其中五份需要修改。
Jīntiān shōudào èrshí fèn fāpiào, qízhōng wǔ fèn xūyào xiūgǎi.
Hôm nay nhận 20 hóa đơn, trong đó có 5 hóa đơn cần chỉnh sửa.
Ví dụ 4
本月费用八千万元,其中管理费用最高。
Běn yuè fèiyòng bā qiān wàn yuán, qízhōng guǎnlǐ fèiyòng zuì gāo.
Chi phí tháng này là 80 triệu, trong đó chi phí quản lý cao nhất.
Ví dụ 5
公司共有三十名员工,其中五名是会计。
Gōngsī gòng yǒu sānshí míng yuángōng, qízhōng wǔ míng shì kuàijì.
Công ty có tổng cộng 30 nhân viên, trong đó có 5 kế toán.
16. 一……就…… (yī……jiù……)
Ý nghĩa
Vừa… thì…
Diễn tả hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, rất phù hợp với các quy trình xử lý nghiệp vụ cần thực hiện ngay.
Cấu trúc
一 + Động từ + ,就 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
如果发现一点问题,我就马上修改,不会把错误留到第二天。
Rúguǒ fāxiàn yì diǎn wèntí, wǒ jiù mǎshàng xiūgǎi, bú huì bǎ cuòwù liú dào dì èr tiān.
Nếu phát hiện dù chỉ một sai sót nhỏ thì tôi sẽ sửa ngay, không để lỗi sang ngày hôm sau. Câu này thể hiện rõ nguyên tắc xử lý “phát hiện là sửa ngay”, tương đương cách dùng 一……就…… trong ngữ cảnh nghiệp vụ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
一收到发票,就登记。
Yī shōudào fāpiào, jiù dēngjì.
Vừa nhận hóa đơn là đăng ký ngay.
Ví dụ 3
一审核完成,就入账。
Yī shěnhé wánchéng, jiù rùzhàng.
Vừa kiểm tra xong là ghi sổ ngay.
Ví dụ 4
一付款,就更新余额。
Yī fùkuǎn, jiù gēngxīn yú’é.
Vừa thanh toán là cập nhật số dư ngay.
Ví dụ 5
一结账,就开始编制报表。
Yī jiézhàng, jiù kāishǐ biānzhì bàobiǎo.
Vừa khóa sổ là bắt đầu lập báo cáo tài chính.
17. 除了……(以外)……还…… (chúle……(yǐwài)……hái……)
Ý nghĩa
Ngoài… còn…
Đây là cấu trúc dùng rất nhiều khi kế toán liệt kê chứng từ, tài khoản, chi phí hoặc các công việc cần thực hiện.
Cấu trúc
除了 + A + (以外),还 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
除了发票,还要检查采购合同、送货单、入库单、付款申请单和验收记录。
Chúle fāpiào, hái yào jiǎnchá cǎigòu hétóng, sònghuòdān, rùkùdān, fùkuǎn shēnqǐngdān hé yànshōu jìlù.
Ngoài hóa đơn, còn phải kiểm tra hợp đồng mua hàng, phiếu giao hàng, phiếu nhập kho, đề nghị thanh toán và biên bản nghiệm thu.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
除了银行存款,还要核对现金。
Chúle yínháng cúnkuǎn, hái yào héduì xiànjīn.
Ngoài tiền gửi ngân hàng còn phải đối chiếu tiền mặt.
Ví dụ 3
除了营业收入,还要统计其他收入。
Chúle yíngyè shōurù, hái yào tǒngjì qítā shōurù.
Ngoài doanh thu còn phải thống kê thu nhập khác.
Ví dụ 4
除了采购业务,还要处理销售业务。
Chúle cǎigòu yèwù, hái yào chǔlǐ xiāoshòu yèwù.
Ngoài nghiệp vụ mua hàng còn phải xử lý nghiệp vụ bán hàng.
Ví dụ 5
除了会计凭证,还要整理原始单据。
Chúle kuàijì píngzhèng, hái yào zhěnglǐ yuánshǐ dānjù.
Ngoài chứng từ kế toán còn phải sắp xếp chứng từ gốc.
18. 完成……以后…… (wánchéng……yǐhòu)
Ý nghĩa
Sau khi hoàn thành… thì…
Đây là cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong quy trình nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
完成……以后……
hoặc
V 完以后……
Ví dụ trích từ hội thoại
今天的业务处理完成以后,我会再检查一遍。
Jīntiān de yèwù chǔlǐ wánchéng yǐhòu, wǒ huì zài jiǎnchá yí biàn.
Sau khi xử lý xong các nghiệp vụ hôm nay, tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
录入完成以后,请保存数据。
Lùrù wánchéng yǐhòu, qǐng bǎocún shùjù.
Sau khi nhập xong hãy lưu dữ liệu.
Ví dụ 3
审核完成以后,再付款。
Shěnhé wánchéng yǐhòu, zài fùkuǎn.
Sau khi kiểm tra xong mới thanh toán.
Ví dụ 4
结账完成以后,再编制报表。
Jiézhàng wánchéng yǐhòu, zài biānzhì bàobiǎo.
Sau khi khóa sổ xong mới lập báo cáo.
Ví dụ 5
核对完成以后,再归档。
Héduì wánchéng yǐhòu, zài guīdàng.
Sau khi đối chiếu xong mới lưu hồ sơ.
19. 由……负责…… (yóu……fùzé)
Ý nghĩa
Do… phụ trách…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong doanh nghiệp để phân công công việc.
Cấu trúc
由 + Người/Bộ phận + 负责 + Công việc
Ví dụ trích từ hội thoại
开 đầu hội thoại giới thiệu:
他们每天一起负责公司的财务管理和会计工作。
Tāmen měitiān yìqǐ fùzé gōngsī de cáiwù guǎnlǐ hé kuàijì gōngzuò.
Hằng ngày họ cùng phụ trách công tác quản lý tài chính và kế toán của công ty.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
由财务部负责报税。
Yóu cáiwùbù fùzé bàoshuì.
Phòng tài chính phụ trách kê khai thuế.
Ví dụ 3
由采购部负责采购。
Yóu cǎigòubù fùzé cǎigòu.
Phòng mua hàng phụ trách mua hàng.
Ví dụ 4
由会计负责做账。
Yóu kuàijì fùzé zuòzhàng.
Kế toán phụ trách hạch toán.
Ví dụ 5
由仓库负责盘点库存。
Yóu cāngkù fùzé pándiǎn kùcún.
Kho phụ trách kiểm kê hàng tồn kho.
20. 为了…… (wèile)
Ý nghĩa
Để…
Biểu thị mục đích của hành động.
Cấu trúc
为了 + Mục đích + ,…
Ví dụ trích từ hội thoại
因为公司不是为了销售这些电脑,而是长期自己使用,所以应该计入固定资产。
Yīnwèi gōngsī bú shì wèile xiāoshòu zhèxiē diànnǎo, ér shì chángqī zìjǐ shǐyòng, suǒyǐ yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn.
Vì công ty không mua những máy tính này để bán mà để sử dụng lâu dài nên phải ghi nhận vào tài sản cố định.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
为了保证数据准确,我们每天都对账。
Wèile bǎozhèng shùjù zhǔnquè, wǒmen měitiān dōu duìzhàng.
Để bảo đảm số liệu chính xác, mỗi ngày chúng tôi đều đối chiếu sổ.
Ví dụ 3
为了按时完成报表,我们需要加班。
Wèile ànshí wánchéng bàobiǎo, wǒmen xūyào jiābān.
Để hoàn thành báo cáo đúng hạn, chúng tôi cần làm thêm giờ.
Ví dụ 4
为了方便查找,每份凭证都要编号。
Wèile fāngbiàn cházhǎo, měi fèn píngzhèng dōu yào biānhào.
Để thuận tiện tra cứu, mỗi chứng từ đều phải đánh số.
Ví dụ 5
为了减少错误,要认真审核。
Wèile jiǎnshǎo cuòwù, yào rènzhēn shěnhé.
Để giảm sai sót, phải kiểm tra cẩn thận.
21. 按照……顺序…… (ànzhào……shùnxù)
Ý nghĩa
Theo thứ tự…
Đây là cấu trúc thường gặp khi sắp xếp chứng từ và hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
按照 + Thứ tự + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我先按照时间顺序整理所有单据,然后一份一份检查。
Wǒ xiān ànzhào shíjiān shùnxù zhěnglǐ suǒyǒu dānjù, ránhòu yí fèn yí fèn jiǎnchá.
Trước tiên tôi sắp xếp tất cả chứng từ theo thứ tự thời gian, sau đó kiểm tra từng bộ một.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按照日期排序凭证。
Ànzhào rìqī páixù píngzhèng.
Sắp xếp chứng từ theo ngày.
Ví dụ 3
按照编号归档。
Ànzhào biānhào guīdàng.
Lưu hồ sơ theo số thứ tự.
Ví dụ 4
按照部门分类整理。
Ànzhào bùmén fēnlèi zhěnglǐ.
Sắp xếp theo từng phòng ban.
Ví dụ 5
按照月份保存账簿。
Ànzhào yuèfèn bǎocún zhàngbù.
Lưu sổ sách theo từng tháng.
22. 一份一份…… (yí fèn yí fèn)
Ý nghĩa
Từng… một.
Đây là dạng lặp lượng từ, nhấn mạnh việc xử lý lần lượt từng đối tượng.
Cấu trúc
一 + Lượng từ + 一 + Lượng từ + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
然后一份一份检查。
Ránhòu yí fèn yí fèn jiǎnchá.
Sau đó kiểm tra từng bộ chứng từ một.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
一张一张审核发票。
Yì zhāng yì zhāng shěnhé fāpiào.
Kiểm tra từng hóa đơn một.
Ví dụ 3
一笔一笔登记收入。
Yì bǐ yì bǐ dēngjì shōurù.
Ghi nhận từng khoản doanh thu.
Ví dụ 4
一个一个确认客户。
Yí gè yí gè quèrèn kèhù.
Xác nhận từng khách hàng.
Ví dụ 5
一天一天更新数据。
Yì tiān yì tiān gēngxīn shùjù.
Cập nhật số liệu từng ngày.
23. 应该…… (yīnggāi)
Ý nghĩa
Nên…, phải…
Đây là một trong những động từ tình thái được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Trung kế toán để diễn đạt quy định, nguyên tắc và quy trình nghiệp vụ.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 应该 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
因为只有了解业务内容,我们才能知道应该使用什么会计科目。
Yīnwèi zhǐyǒu liǎojiě yèwù nèiróng, wǒmen cáinéng zhīdào yīnggāi shǐyòng shénme kuàijì kēmù.
Vì chỉ khi hiểu rõ nội dung nghiệp vụ thì chúng ta mới biết nên sử dụng tài khoản kế toán nào.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
应该先审核单据。
Yīnggāi xiān shěnhé dānjù.
Nên kiểm tra chứng từ trước.
Ví dụ 3
应该及时做账。
Yīnggāi jíshí zuòzhàng.
Nên hạch toán kịp thời.
Ví dụ 4
应该保存所有原始凭证。
Yīnggāi bǎocún suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng.
Nên lưu giữ toàn bộ chứng từ gốc.
Ví dụ 5
应该按规定申报税款。
Yīnggāi àn guīdìng shēnbào shuìkuǎn.
Nên kê khai thuế theo đúng quy định.
24. 可以…… (kěyǐ)
Ý nghĩa
Có thể…
Diễn tả khả năng, điều kiện cho phép hoặc phương án xử lý.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 可以 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经准备好相关资料,可以马上做会计分录。
Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo xiāngguān zīliào, kěyǐ mǎshàng zuò kuàijì fēnlù.
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan, có thể lập bút toán ngay.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
现在可以入账了。
Xiànzài kěyǐ rùzhàng le.
Bây giờ có thể ghi sổ rồi.
Ví dụ 3
可以开始结账。
Kěyǐ kāishǐ jiézhàng.
Có thể bắt đầu khóa sổ.
Ví dụ 4
资料完整以后可以报税。
Zīliào wánzhěng yǐhòu kěyǐ bàoshuì.
Sau khi hồ sơ đầy đủ có thể kê khai thuế.
Ví dụ 5
可以编制财务报表了。
Kěyǐ biānzhì cáiwù bàobiǎo le.
Có thể lập báo cáo tài chính rồi.
25. 需要…… (xūyào)
Ý nghĩa
Cần…
Đây là động từ xuất hiện rất nhiều trong hội thoại kế toán khi nói đến các bước xử lý nghiệp vụ.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 需要 + Động từ / Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
只有两张发票需要重新确认。
Zhǐyǒu liǎng zhāng fāpiào xūyào chóngxīn quèrèn.
Chỉ có hai hóa đơn cần xác nhận lại.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
需要重新做分录。
Xūyào chóngxīn zuò fēnlù.
Cần lập lại bút toán.
Ví dụ 3
需要补充资料。
Xūyào bǔchōng zīliào.
Cần bổ sung hồ sơ.
Ví dụ 4
需要核对余额。
Xūyào héduì yú’é.
Cần đối chiếu số dư.
Ví dụ 5
需要打印凭证。
Xūyào dǎyìn píngzhèng.
Cần in chứng từ.
26. 会…… (huì)
Ý nghĩa
Sẽ…
Trong các hội thoại kế toán, 会 thường diễn tả kế hoạch, dự đoán hoặc hành động sẽ thực hiện.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 会 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天的业务处理完成以后,我会再检查一遍。
Jīntiān de yèwù chǔlǐ wánchéng yǐhòu, wǒ huì zài jiǎnchá yí biàn.
Sau khi xử lý xong nghiệp vụ hôm nay, tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
我会马上修改。
Wǒ huì mǎshàng xiūgǎi.
Tôi sẽ sửa ngay.
Ví dụ 3
我们会及时付款。
Wǒmen huì jíshí fùkuǎn.
Chúng tôi sẽ thanh toán kịp thời.
Ví dụ 4
财务部会审核所有凭证。
Cáiwùbù huì shěnhé suǒyǒu píngzhèng.
Phòng tài chính sẽ kiểm tra toàn bộ chứng từ.
Ví dụ 5
月底我们会完成结转。
Yuèmò wǒmen huì wánchéng jiézhuǎn.
Cuối tháng chúng tôi sẽ hoàn thành kết chuyển.
27. 准备…… (zhǔnbèi)
Ý nghĩa
Dự định, chuẩn bị.
Được sử dụng nhiều khi kế toán trình bày cách xử lý nghiệp vụ.
Cấu trúc
主语 + 准备 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我准备先记录库存商品七千万越南盾……
Wǒ zhǔnbèi xiān jìlù kùcún shāngpǐn qī qiān wàn Yuènán dùn…
Tôi dự định trước tiên ghi nhận hàng tồn kho 70.000.000 đồng…
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
我准备录入系统。
Wǒ zhǔnbèi lùrù xìtǒng.
Tôi chuẩn bị nhập hệ thống.
Ví dụ 3
我们准备做结账。
Wǒmen zhǔnbèi zuò jiézhàng.
Chúng tôi chuẩn bị khóa sổ.
Ví dụ 4
财务部准备报税。
Cáiwùbù zhǔnbèi bàoshuì.
Phòng tài chính chuẩn bị kê khai thuế.
Ví dụ 5
我准备核对应收账款。
Wǒ zhǔnbèi héduì yìngshōu zhàngkuǎn.
Tôi chuẩn bị đối chiếu công nợ phải thu.
28. 不要…… (búyào)
Ý nghĩa
Đừng…, không được…
Đây là mẫu câu dùng để nhắc nhở trong công việc, xuất hiện nhiều trong các hội thoại.
Cấu trúc
不要 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天先记录每一笔发生的业务,收入和支出都不要漏。
Jīntiān xiān jìlù měi yì bǐ fāshēng de yèwù, shōurù hé zhīchū dōu búyào lòu.
Hôm nay trước tiên hãy ghi nhận từng nghiệp vụ phát sinh, cả khoản thu lẫn khoản chi đều không được bỏ sót.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不要忘记报税。
Búyào wàngjì bàoshuì.
Đừng quên kê khai thuế.
Ví dụ 3
不要重复入账。
Búyào chóngfù rùzhàng.
Không được hạch toán trùng.
Ví dụ 4
不要修改原始凭证。
Búyào xiūgǎi yuánshǐ píngzhèng.
Không được sửa chứng từ gốc.
Ví dụ 5
不要漏记费用。
Búyào lòujì fèiyòng.
Không được bỏ sót chi phí.
29. 都…… (dōu)
Ý nghĩa
Đều…
Trong tiếng Trung kế toán, 都 được dùng rất thường xuyên để nhấn mạnh rằng tất cả các chứng từ, nghiệp vụ hoặc khoản mục đều phải được xử lý.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 都 + Động từ / Tính từ
Ví dụ trích từ hội thoại
预付费用、营业收入、营业成本,还有管理费用、销售费用和财务费用,都要核对清楚。
Yùfù fèiyòng, yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn, hái yǒu guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng hé cáiwù fèiyòng, dōu yào héduì qīngchu.
Chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và chi phí tài chính đều phải đối chiếu cẩn thận.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
所有凭证都已经审核。
Suǒyǒu píngzhèng dōu yǐjīng shěnhé.
Tất cả chứng từ đều đã được kiểm tra.
Ví dụ 3
所有数据都正确。
Suǒyǒu shùjù dōu zhèngquè.
Toàn bộ số liệu đều chính xác.
Ví dụ 4
客户都已经付款了。
Kèhù dōu yǐjīng fùkuǎn le.
Tất cả khách hàng đều đã thanh toán.
Ví dụ 5
税款都已经申报了。
Shuìkuǎn dōu yǐjīng shēnbào le.
Tất cả các khoản thuế đều đã được kê khai.
30. 必须…… (bìxū)
Ý nghĩa
Phải…, bắt buộc phải…
“必须” dùng để diễn tả yêu cầu mang tính bắt buộc, quy định hoặc nguyên tắc không được vi phạm. Trong kế toán doanh nghiệp, đây là một trong những động từ tình thái được sử dụng rất phổ biến.
Cấu trúc
主语 + 必须 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
Mặc dù hội thoại chủ yếu dùng “一定要”, về ngữ nghĩa đây là cách diễn đạt nghĩa “phải, bắt buộc”. Ví dụ:
现在公司的业务越来越多,我们一定要保证每一笔数据都准确。
Xiànzài gōngsī de yèwù yuèláiyuè duō, wǒmen yídìng yào bǎozhèng měi yì bǐ shùjù dōu zhǔnquè.
Hiện nay nghiệp vụ của công ty ngày càng nhiều, chúng ta nhất định phải bảo đảm từng số liệu đều chính xác.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
必须按照规定做账。
Bìxū ànzhào guīdìng zuòzhàng.
Phải hạch toán theo đúng quy định.
Ví dụ 3
必须保存原始凭证。
Bìxū bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
Phải lưu giữ chứng từ gốc.
Ví dụ 4
必须及时报税。
Bìxū jíshí bàoshuì.
Phải kê khai thuế đúng thời hạn.
Ví dụ 5
必须认真审核所有发票。
Bìxū rènzhēn shěnhé suǒyǒu fāpiào.
Phải kiểm tra cẩn thận tất cả hóa đơn.
31. 正在…… (zhèngzài)
Ý nghĩa
Đang…
Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Trong hội thoại kế toán, cấu trúc này được sử dụng để mô tả công việc đang được thực hiện.
Cấu trúc
主语 + 正在 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
今天,他们正在一起处理公司当天发生的各项经济业务。
Jīntiān, tāmen zhèngzài yìqǐ chǔlǐ gōngsī dāngtiān fāshēng de gè xiàng jīngjì yèwù.
Hôm nay họ đang cùng nhau xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong ngày của công ty.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
我正在审核凭证。
Wǒ zhèngzài shěnhé píngzhèng.
Tôi đang kiểm tra chứng từ.
Ví dụ 3
财务部正在做结账。
Cáiwùbù zhèngzài zuò jiézhàng.
Phòng tài chính đang khóa sổ.
Ví dụ 4
会计正在录入数据。
Kuàijì zhèngzài lùrù shùjù.
Kế toán đang nhập dữ liệu.
Ví dụ 5
我们正在编制财务报表。
Wǒmen zhèngzài biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Chúng tôi đang lập báo cáo tài chính.
32. 继续…… (jìxù)
Ý nghĩa
Tiếp tục…
Dùng để diễn tả việc tiếp tục thực hiện công việc sau khi đã hoàn thành một phần.
Cấu trúc
主语 + 继续 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
垂杨,这里还有人事部、行政部和仓库刚刚送来的单据,我们继续处理吧。
Chuí Yáng, zhèlǐ hái yǒu rénshìbù, xíngzhèngbù hé cāngkù gānggāng sòng lái de dānjù, wǒmen jìxù chǔlǐ ba.
Dương à, đây còn có chứng từ vừa được phòng nhân sự, phòng hành chính và kho gửi đến, chúng ta tiếp tục xử lý nhé.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
继续审核发票。
Jìxù shěnhé fāpiào.
Tiếp tục kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 3
继续录入系统。
Jìxù lùrù xìtǒng.
Tiếp tục nhập vào hệ thống.
Ví dụ 4
继续核对应收账款。
Jìxù héduì yìngshōu zhàngkuǎn.
Tiếp tục đối chiếu công nợ phải thu.
Ví dụ 5
继续整理凭证。
Jìxù zhěnglǐ píngzhèng.
Tiếp tục sắp xếp chứng từ.
33. 及时…… (jíshí)
Ý nghĩa
Kịp thời.
Đây là trạng từ xuất hiện rất nhiều trong công việc kế toán để nhấn mạnh tính đúng thời điểm.
Cấu trúc
及时 + 动词
hoặc
要 + 及时 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
今天还有采购业务和销售业务,都要及时做账。
Jīntiān hái yǒu cǎigòu yèwù hé xiāoshòu yèwù, dōu yào jíshí zuòzhàng.
Hôm nay còn có nghiệp vụ mua hàng và bán hàng, đều phải hạch toán kịp thời.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
及时登记收入。
Jíshí dēngjì shōurù.
Ghi nhận doanh thu kịp thời.
Ví dụ 3
及时更新余额。
Jíshí gēngxīn yú’é.
Cập nhật số dư kịp thời.
Ví dụ 4
及时处理发票。
Jíshí chǔlǐ fāpiào.
Xử lý hóa đơn kịp thời.
Ví dụ 5
及时录入凭证。
Jíshí lùrù píngzhèng.
Nhập chứng từ kịp thời.
34. 马上…… (mǎshàng)
Ý nghĩa
Ngay lập tức.
Được sử dụng nhiều khi yêu cầu xử lý công việc ngay.
Cấu trúc
马上 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
我会马上联系相关部门,请他们重新确认或者重新开具单据。
Wǒ huì mǎshàng liánxì xiāngguān bùmén, qǐng tāmen chóngxīn quèrèn huòzhě chóngxīn kāijù dānjù.
Tôi sẽ lập tức liên hệ với bộ phận liên quan, đề nghị họ xác nhận lại hoặc lập lại chứng từ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
马上录入系统。
Mǎshàng lùrù xìtǒng.
Nhập ngay vào hệ thống.
Ví dụ 3
马上修改错误。
Mǎshàng xiūgǎi cuòwù.
Sửa lỗi ngay.
Ví dụ 4
马上通知客户。
Mǎshàng tōngzhī kèhù.
Thông báo ngay cho khách hàng.
Ví dụ 5
马上打印凭证。
Mǎshàng dǎyìn píngzhèng.
In chứng từ ngay.
35. 分别…… (fēnbié)
Ý nghĩa
Lần lượt, tương ứng.
Được dùng khi liệt kê nhiều khoản mục hoặc nhiều đối tượng với các giá trị tương ứng, rất phổ biến trong kế toán và báo cáo.
Cấu trúc
A、B、C 分别……
Ví dụ trích từ hội thoại
Hội thoại nhiều lần liệt kê số lượng chứng từ theo từng phòng ban:
销售部十二份,采购部十份,仓库八份,行政部九份,人事部五份,财务部四份。
Xiāoshòubù shí’èr fèn, cǎigòubù shí fèn, cāngkù bā fèn, xíngzhèngbù jiǔ fèn, rénshìbù wǔ fèn, cáiwùbù sì fèn.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
营业收入和营业成本分别为八亿元和五亿元。
Yíngyè shōurù hé yíngyè chéngběn fēnbié wéi bā yì yuán hé wǔ yì yuán.
Doanh thu và giá vốn lần lượt là 800 triệu và 500 triệu.
Ví dụ 3
现金和银行存款分别增加五百万元和一千万元。
Xiànjīn hé yínháng cúnkuǎn fēnbié zēngjiā wǔ bǎi wàn yuán hé yì qiān wàn yuán.
Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng lần lượt tăng 5 triệu và 10 triệu.
Ví dụ 4
采购部和销售部分别提交十五份和十八份单据。
Cǎigòubù hé xiāoshòubù fēnbié tíjiāo shíwǔ fèn hé shíbā fèn dānjù.
Phòng mua hàng và phòng kinh doanh lần lượt nộp 15 và 18 bộ chứng từ.
Ví dụ 5
固定资产和库存商品分别记录在不同科目。
Gùdìng zīchǎn hé kùcún shāngpǐn fēnbié jìlù zài bùtóng kēmù.
Tài sản cố định và hàng tồn kho được ghi nhận lần lượt vào các tài khoản khác nhau.
36. 一定要…… (yídìng yào)
Ý nghĩa
Nhất định phải…, bắt buộc phải…
Đây là cấu trúc dùng để nhấn mạnh yêu cầu hoặc nguyên tắc bắt buộc. Trong môi trường kế toán, người hướng dẫn hoặc kế toán trưởng thường dùng cấu trúc này để nhắc nhở nhân viên.
Cấu trúc
主语 + 一定要 + 动词
Ví dụ trích từ hội thoại
收到单据以后,第一步一定要登记,对吗?
Shōudào dānjù yǐhòu, dì yī bù yídìng yào dēngjì, duì ma?
Sau khi nhận chứng từ, bước đầu tiên nhất định phải đăng ký, đúng không?
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
一定要审核发票。
Yídìng yào shěnhé fāpiào.
Nhất định phải kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 3
一定要保存原始凭证。
Yídìng yào bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
Nhất định phải lưu giữ chứng từ gốc.
Ví dụ 4
一定要核对银行余额。
Yídìng yào héduì yínháng yú’é.
Nhất định phải đối chiếu số dư ngân hàng.
Ví dụ 5
月底一定要完成结账。
Yuèmò yídìng yào wánchéng jiézhàng.
Cuối tháng nhất định phải hoàn thành khóa sổ.
37. 才能…… (cáinéng)
Ý nghĩa
Mới có thể…
Diễn tả điều kiện cần để đạt được kết quả.
Đây là cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong các quy trình nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
……才能……
Ví dụ trích từ hội thoại
因为只有了解业务内容,我们才能知道应该使用什么会计科目。
Yīnwèi zhǐyǒu liǎojiě yèwù nèiróng, wǒmen cáinéng zhīdào yīnggāi shǐyòng shénme kuàijì kēmù.
Vì chỉ khi hiểu rõ nội dung nghiệp vụ thì chúng ta mới biết nên sử dụng tài khoản kế toán nào.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
审核完成以后才能付款。
Shěnhé wánchéng yǐhòu cáinéng fùkuǎn.
Sau khi kiểm tra xong mới có thể thanh toán.
Ví dụ 3
数据正确才能结账。
Shùjù zhèngquè cáinéng jiézhàng.
Số liệu chính xác mới có thể khóa sổ.
Ví dụ 4
所有凭证齐全才能报税。
Suǒyǒu píngzhèng qíquán cáinéng bàoshuì.
Đầy đủ chứng từ mới có thể kê khai thuế.
Ví dụ 5
确认收入以后才能编制报表。
Quèrèn shōurù yǐhòu cáinéng biānzhì bàobiǎo.
Sau khi xác nhận doanh thu mới có thể lập báo cáo.
38. 对……来说…… (duì……láishuō)
Ý nghĩa
Đối với… thì…
Được sử dụng rất nhiều trong các cuộc trao đổi về nghiệp vụ kế toán để đánh giá tầm quan trọng của một công việc.
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 来说,……
Ví dụ trích từ hội thoại
每天按时收到单据,对我们做账很重要。
Měitiān ànshí shōudào dānjù, duì wǒmen zuòzhàng hěn zhòngyào.
Mỗi ngày nhận chứng từ đúng thời gian rất quan trọng đối với công việc hạch toán của chúng ta.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
对会计来说,数据准确最重要。
Duì kuàijì láishuō, shùjù zhǔnquè zuì zhòngyào.
Đối với kế toán, số liệu chính xác là quan trọng nhất.
Ví dụ 3
对公司来说,财务安全非常重要。
Duì gōngsī láishuō, cáiwù ānquán fēicháng zhòngyào.
Đối với công ty, an toàn tài chính rất quan trọng.
Ví dụ 4
对财务部来说,按时结账是基本要求。
Duì cáiwùbù láishuō, ànshí jiézhàng shì jīběn yāoqiú.
Đối với phòng tài chính, khóa sổ đúng hạn là yêu cầu cơ bản.
Ví dụ 5
对审计来说,原始凭证非常重要。
Duì shěnjì láishuō, yuánshǐ píngzhèng fēicháng zhòngyào.
Đối với kiểm toán, chứng từ gốc rất quan trọng.
39. 根据……确定…… (gēnjù……quèdìng)
Ý nghĩa
Căn cứ vào… để xác định…
Đây là một cấu trúc cực kỳ phổ biến trong nghiệp vụ kế toán, đặc biệt khi xác định tài khoản kế toán hoặc cách hạch toán.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 确定 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
会话 thể hiện quy trình:
先确认商品已经收到,然后确认发票金额和采购合同是不是一致。
Wǒ xiān quèrèn shāngpǐn yǐjīng shōudào, ránhòu quèrèn fāpiào jīn’é hé cǎigòu hétóng shì bú shì yízhì.
Trước tiên xác nhận hàng hóa đã nhận, sau đó xác nhận số tiền trên hóa đơn có khớp với hợp đồng mua hàng hay không.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
根据发票确定会计科目。
Gēnjù fāpiào quèdìng kuàijì kēmù.
Căn cứ vào hóa đơn để xác định tài khoản kế toán.
Ví dụ 3
根据合同确定付款金额。
Gēnjù hétóng quèdìng fùkuǎn jīn’é.
Căn cứ vào hợp đồng để xác định số tiền thanh toán.
Ví dụ 4
根据银行流水确定到账时间。
Gēnjù yínháng liúshuǐ quèdìng dàozhàng shíjiān.
Căn cứ vào sao kê ngân hàng để xác định thời gian tiền vào tài khoản.
Ví dụ 5
根据凭证确定成本。
Gēnjù píngzhèng quèdìng chéngběn.
Căn cứ vào chứng từ để xác định giá vốn.
40. 按规定…… (àn guīdìng)
Ý nghĩa
Theo quy định…
Đây là cấu trúc rất thường gặp trong hội thoại kế toán khi đề cập đến việc tuân thủ chế độ kế toán và quy định tài chính.
Cấu trúc
按规定 + Động từ
hoặc
按照……规定……
Ví dụ trích từ hội thoại
固定资产、工具和设备也要按规定记录。
Gùdìng zīchǎn, gōngjù hé shèbèi yě yào àn guīdìng jìlù.
Tài sản cố định, công cụ và thiết bị cũng phải ghi nhận theo đúng quy định.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按规定报税。
Àn guīdìng bàoshuì.
Kê khai thuế theo quy định.
Ví dụ 3
按规定保存账簿。
Àn guīdìng bǎocún zhàngbù.
Lưu giữ sổ sách theo quy định.
Ví dụ 4
按规定计算折旧。
Àn guīdìng jìsuàn zhéjiù.
Tính khấu hao theo quy định.
Ví dụ 5
按规定进行财务审核。
Àn guīdìng jìnxíng cáiwù shěnhé.
Thực hiện kiểm tra tài chính theo quy định.
41. 不会…… (bú huì)
Ý nghĩa
Sẽ không…
Trong hội thoại kế toán, cấu trúc này thường được dùng để khẳng định sẽ không xảy ra sai sót hoặc một tình huống không mong muốn.
Cấu trúc
主语 + 不会 + Động词
Ví dụ trích từ hội thoại
今天的业务处理完成以后,我会再检查一遍,月底结转的时候就不会出错了。
Jīntiān de yèwù chǔlǐ wánchéng yǐhòu, wǒ huì zài jiǎnchá yí biàn, yuèmò jiézhuǎn de shíhou jiù bú huì chūcuò le.
Sau khi xử lý xong nghiệp vụ hôm nay, tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa để cuối tháng kết chuyển sẽ không xảy ra sai sót.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不会漏记收入。
Bú huì lòujì shōurù.
Sẽ không bỏ sót doanh thu.
Ví dụ 3
不会重复记账。
Bú huì chóngfù jìzhàng.
Sẽ không hạch toán trùng.
Ví dụ 4
不会影响报表。
Bú huì yǐngxiǎng bàobiǎo.
Sẽ không ảnh hưởng đến báo cáo.
Ví dụ 5
不会超过预算。
Bú huì chāoguò yùsuàn.
Sẽ không vượt dự toán.
42. 先……再…… (xiān……zài……)
Ý nghĩa
Trước… rồi mới…
Cấu trúc này diễn tả trình tự xử lý công việc theo đúng quy trình. Trong kế toán, đây là một trong những cấu trúc được sử dụng nhiều nhất.
Cấu trúc
先 + Động từ + ……,再 + Động từ
Khác với 先……然后……, cấu trúc này nhấn mạnh hành động thứ hai chỉ được thực hiện sau khi hành động thứ nhất hoàn thành.
Ví dụ trích từ hội thoại
好,我们先核对固定资产的资料,再登记到账上。
Hǎo, wǒmen xiān héduì gùdìng zīchǎn de zīliào, zài dēngjì dào zhàng shàng.
Được, chúng ta trước tiên đối chiếu hồ sơ tài sản cố định rồi mới ghi vào sổ kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
先审核发票,再录入系统。
Xiān shěnhé fāpiào, zài lùrù xìtǒng.
Trước tiên kiểm tra hóa đơn rồi mới nhập hệ thống.
Ví dụ 3
先确认金额,再付款。
Xiān quèrèn jīn’é, zài fùkuǎn.
Trước tiên xác nhận số tiền rồi mới thanh toán.
Ví dụ 4
先编制凭证,再登记总账。
Xiān biānzhì píngzhèng, zài dēngjì zǒngzhàng.
Trước tiên lập chứng từ rồi mới ghi sổ cái.
Ví dụ 5
先完成结账,再编制财务报表。
Xiān wánchéng jiézhàng, zài biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Trước tiên hoàn thành khóa sổ rồi mới lập báo cáo tài chính.
43. A + 以后 + 再…… (……yǐhòu zài……)
Ý nghĩa
Sau khi… rồi mới…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong quy trình nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
Động từ + 以后,再 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
做完分录以后,再马上录入会计系统。
Zuò wán fēnlù yǐhòu, zài mǎshàng lùrù kuàijì xìtǒng.
Sau khi lập xong bút toán thì lập tức nhập vào hệ thống kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
审核以后再付款。
Shěnhé yǐhòu zài fùkuǎn.
Sau khi kiểm tra mới thanh toán.
Ví dụ 3
核对以后再入账。
Héduì yǐhòu zài rùzhàng.
Sau khi đối chiếu mới ghi sổ.
Ví dụ 4
确认以后再报税。
Quèrèn yǐhòu zài bàoshuì.
Sau khi xác nhận mới kê khai thuế.
Ví dụ 5
审批以后再执行。
Shěnpī yǐhòu zài zhíxíng.
Sau khi phê duyệt mới thực hiện.
44. 按时…… (ànshí)
Ý nghĩa
Đúng thời hạn.
Đây là trạng ngữ thời gian được sử dụng rất nhiều trong các hội thoại kế toán.
Cấu trúc
按时 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天各个部门都按时把单据送来了。
Jīntiān gègè bùmén dōu ànshí bǎ dānjù sòng lái le.
Hôm nay tất cả các phòng ban đều gửi chứng từ đúng thời hạn.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按时提交报表。
Ànshí tíjiāo bàobiǎo.
Nộp báo cáo đúng thời hạn.
Ví dụ 3
按时付款。
Ànshí fùkuǎn.
Thanh toán đúng hạn.
Ví dụ 4
按时申报税款。
Ànshí shēnbào shuìkuǎn.
Kê khai thuế đúng hạn.
Ví dụ 5
按时完成结账。
Ànshí wánchéng jiézhàng.
Hoàn thành khóa sổ đúng hạn.
45. 认真…… (rènzhēn)
Ý nghĩa
Cẩn thận, nghiêm túc.
Trong môi trường kế toán, trạng từ này xuất hiện rất nhiều để nhấn mạnh yêu cầu về tính chính xác.
Cấu trúc
认真 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
每一笔收入、每一笔支出,我都会认真登记。
Měi yì bǐ shōurù, měi yì bǐ zhīchū, wǒ dōu huì rènzhēn dēngjì.
Mỗi khoản thu và mỗi khoản chi tôi đều sẽ ghi chép cẩn thận.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
认真审核凭证。
Rènzhēn shěnhé píngzhèng.
Kiểm tra chứng từ cẩn thận.
Ví dụ 3
认真核对余额。
Rènzhēn héduì yú’é.
Đối chiếu số dư cẩn thận.
Ví dụ 4
认真检查发票。
Rènzhēn jiǎnchá fāpiào.
Kiểm tra hóa đơn cẩn thận.
Ví dụ 5
认真保存档案。
Rènzhēn bǎocún dàng’àn.
Lưu trữ hồ sơ cẩn thận.
46. 每……都…… (měi……dōu……)
Ý nghĩa
Mỗi… đều…
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung kế toán vì kế toán thường xử lý từng chứng từ, từng khoản tiền, từng nghiệp vụ.
Cấu trúc
每 + Danh từ + 都 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
每一笔收入、每一笔支出,我都会认真登记。
Měi yì bǐ shōurù, měi yì bǐ zhīchū, wǒ dōu huì rènzhēn dēngjì.
Mỗi khoản thu và mỗi khoản chi tôi đều ghi chép cẩn thận.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
每一张发票都要审核。
Měi yì zhāng fāpiào dōu yào shěnhé.
Mỗi hóa đơn đều phải được kiểm tra.
Ví dụ 3
每一笔业务都要记账。
Měi yì bǐ yèwù dōu yào jìzhàng.
Mỗi nghiệp vụ đều phải hạch toán.
Ví dụ 4
每一份合同都要归档。
Měi yí fèn hétóng dōu yào guīdàng.
Mỗi hợp đồng đều phải lưu trữ.
Ví dụ 5
每一个账户都要核对。
Měi yí gè zhànghù dōu yào héduì.
Mỗi tài khoản đều phải đối chiếu.
47. 有没有…… (yǒu méiyǒu)
Ý nghĩa
Có… hay không?
Đây là mẫu câu hỏi kiểm tra tình trạng hoặc xác nhận thông tin, xuất hiện rất nhiều trong các hội thoại kế toán.
Cấu trúc
……有没有 + Danh từ / Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天现金和银行存款有没有变化?
Jīntiān xiànjīn hé yínháng cúnkuǎn yǒu méiyǒu biànhuà?
Hôm nay tiền mặt và tiền gửi ngân hàng có biến động hay không?
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
发票有没有问题?
Fāpiào yǒu méiyǒu wèntí?
Hóa đơn có vấn đề gì không?
Ví dụ 3
余额有没有变化?
Yú’é yǒu méiyǒu biànhuà?
Số dư có thay đổi không?
Ví dụ 4
系统有没有更新?
Xìtǒng yǒu méiyǒu gēngxīn?
Hệ thống đã được cập nhật chưa?
Ví dụ 5
客户有没有付款?
Kèhù yǒu méiyǒu fùkuǎn?
Khách hàng đã thanh toán chưa?
48. 还有…… (hái yǒu)
Ý nghĩa
Còn…, ngoài ra còn…
Trong giao tiếp kế toán, 还有 thường được dùng để bổ sung các khoản mục, nghiệp vụ hoặc công việc còn lại.
Cấu trúc
还有 + Danh từ / Cụm danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天还有采购业务和销售业务,都要及时做账。
Jīntiān hái yǒu cǎigòu yèwù hé xiāoshòu yèwù, dōu yào jíshí zuòzhàng.
Hôm nay còn có nghiệp vụ mua hàng và bán hàng, đều phải hạch toán kịp thời.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
还有应收账款没有核对。
Hái yǒu yìngshōu zhàngkuǎn méiyǒu héduì.
Còn công nợ phải thu chưa đối chiếu.
Ví dụ 3
还有几张发票需要审核。
Hái yǒu jǐ zhāng fāpiào xūyào shěnhé.
Còn vài hóa đơn cần kiểm tra.
Ví dụ 4
还有税款没有申报。
Hái yǒu shuìkuǎn méiyǒu shēnbào.
Còn các khoản thuế chưa kê khai.
Ví dụ 5
还有几笔业务没有完成。
Hái yǒu jǐ bǐ yèwù méiyǒu wánchéng.
Còn một số nghiệp vụ chưa hoàn thành.
49. 是否…… (shìfǒu)
Ý nghĩa
Có… hay không.
是否 là cách nói trang trọng hơn của 是不是, rất phổ biến trong văn bản kế toán, báo cáo, kiểm toán và các cuộc họp nghiệp vụ.
Cấu trúc
是否 + Động từ / Tính từ
hoặc
A 是否 + …
Ví dụ trích từ hội thoại
先确认发票金额和采购合同是不是一致。
Xiān quèrèn fāpiào jīn’é hé cǎigòu hétóng shì bú shì yízhì.
Trước tiên xác nhận số tiền trên hóa đơn và hợp đồng mua hàng có khớp hay không.
(Văn phong báo cáo thường chuyển thành: 确认发票金额是否与采购合同一致。)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
请确认数据是否正确。
Qǐng quèrèn shùjù shìfǒu zhèngquè.
Hãy xác nhận số liệu có chính xác hay không.
Ví dụ 3
检查发票是否有效。
Jiǎnchá fāpiào shìfǒu yǒuxiào.
Kiểm tra hóa đơn có hợp lệ hay không.
Ví dụ 4
确认付款是否完成。
Quèrèn fùkuǎn shìfǒu wánchéng.
Xác nhận việc thanh toán đã hoàn thành hay chưa.
Ví dụ 5
核对应收账款是否一致。
Héduì yìngshōu zhàngkuǎn shìfǒu yízhì.
Đối chiếu công nợ phải thu có khớp hay không.
50. 以……为准 (yǐ……wéi zhǔn)
Ý nghĩa
Lấy… làm căn cứ.
Đây là mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong kế toán, kiểm toán và tài chính.
Cấu trúc
以 + Danh từ + 为准
Ví dụ trích từ hội thoại
Trong hội thoại nhiều lần nhấn mạnh việc đối chiếu hóa đơn, hợp đồng và phiếu nhập kho để xác nhận nghiệp vụ trước khi hạch toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
以发票为准。
Yǐ fāpiào wéi zhǔn.
Lấy hóa đơn làm căn cứ.
Ví dụ 3
以合同为准。
Yǐ hétóng wéi zhǔn.
Lấy hợp đồng làm căn cứ.
Ví dụ 4
以银行流水为准。
Yǐ yínháng liúshuǐ wéi zhǔn.
Lấy sao kê ngân hàng làm căn cứ.
Ví dụ 5
以财务报表为准。
Yǐ cáiwù bàobiǎo wéi zhǔn.
Lấy báo cáo tài chính làm căn cứ.
51. 逐笔…… (zhúbǐ)
Ý nghĩa
Từng khoản một.
Đây là thuật ngữ rất đặc trưng trong kế toán.
Cấu trúc
逐笔 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
今天先记录每一笔发生的业务。
Jīntiān xiān jìlù měi yì bǐ fāshēng de yèwù.
Hôm nay trước tiên ghi nhận từng nghiệp vụ phát sinh.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
逐笔审核收入。
Zhúbǐ shěnhé shōurù.
Kiểm tra từng khoản doanh thu.
Ví dụ 3
逐笔核对付款。
Zhúbǐ héduì fùkuǎn.
Đối chiếu từng khoản thanh toán.
Ví dụ 4
逐笔登记业务。
Zhúbǐ dēngjì yèwù.
Ghi nhận từng nghiệp vụ.
Ví dụ 5
逐笔检查凭证。
Zhúbǐ jiǎnchá píngzhèng.
Kiểm tra từng chứng từ.
52. 逐项…… (zhúxiàng)
Ý nghĩa
Từng hạng mục một.
Thường dùng khi kiểm tra báo cáo tài chính hoặc các khoản mục kế toán.
Cấu trúc
逐项 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
预付费用、营业收入、营业成本,还有管理费用、销售费用和财务费用,都要核对清楚。
Yùfù fèiyòng, yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn, hái yǒu guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng hé cáiwù fèiyòng, dōu yào héduì qīngchu.
Chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và chi phí tài chính đều phải đối chiếu cẩn thận.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
逐项检查资产。
Zhúxiàng jiǎnchá zīchǎn.
Kiểm tra từng khoản mục tài sản.
Ví dụ 3
逐项分析费用。
Zhúxiàng fēnxī fèiyòng.
Phân tích từng khoản mục chi phí.
Ví dụ 4
逐项录入数据。
Zhúxiàng lùrù shùjù.
Nhập từng khoản mục dữ liệu.
Ví dụ 5
逐项核对余额。
Zhúxiàng héduì yú’é.
Đối chiếu từng khoản mục số dư.
53. 共计…… (gòngjì)
Ý nghĩa
Cộng lại là…, tổng cộng là…
Đây là mẫu câu rất thường gặp trong báo cáo tài chính và bảng kê.
Cấu trúc
共计 + Số lượng / Số tiền
Ví dụ trích từ hội thoại
今天一共收到四十八份单据。
Jīntiān yígòng shōudào sìshíbā fèn dānjù.
Hôm nay tổng cộng nhận được 48 bộ chứng từ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
共计收入一亿元。
Gòngjì shōurù yí yì yuán.
Tổng doanh thu là 100 triệu.
Ví dụ 3
共计支出八千万元。
Gòngjì zhīchū bā qiān wàn yuán.
Tổng chi phí là 80 triệu.
Ví dụ 4
共计五十张发票。
Gòngjì wǔshí zhāng fāpiào.
Tổng cộng 50 hóa đơn.
Ví dụ 5
共计三百笔业务。
Gòngjì sānbǎi bǐ yèwù.
Tổng cộng 300 nghiệp vụ.
54. 合计…… (héjì)
Ý nghĩa
Tổng cộng.
Khác với 共计, 合计 thường xuất hiện trên bảng biểu, báo cáo và hóa đơn.
Cấu trúc
合计 + Số tiền / Số lượng
Ví dụ trích từ hội thoại
公司今天购买了二十台电脑显示器……总金额七千万越南盾。
Gōngsī jīntiān gòumǎi le èrshí tái diànnǎo xiǎnshìqì… zǒng jīn’é qī qiān wàn Yuènán dùn.
Hôm nay công ty mua 20 màn hình máy tính, tổng giá trị là 70.000.000 đồng.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
合计金额两亿元。
Héjì jīn’é liǎng yì yuán.
Tổng số tiền là 200 triệu.
Ví dụ 3
合计税额五百万元。
Héjì shuì’é wǔ bǎi wàn yuán.
Tổng tiền thuế là 5 triệu.
Ví dụ 4
合计成本八千万元。
Héjì chéngběn bā qiān wàn yuán.
Tổng giá vốn là 80 triệu.
Ví dụ 5
合计利润三千万元。
Héjì lìrùn sān qiān wàn yuán.
Tổng lợi nhuận là 30 triệu.
55. 截至…… (jiézhì)
Ý nghĩa
Tính đến…
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong báo cáo kế toán và báo cáo tài chính.
Cấu trúc
截至 + Thời điểm
Ví dụ trích từ hội thoại
到今天下午五点,应收账款余额是一亿二千六百万越南盾。
Dào jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn, yìngshōu zhàngkuǎn yú’é shì yì yì èr qiān liù bǎi wàn Yuènán dùn.
Đến 5 giờ chiều hôm nay, số dư công nợ phải thu là 126.000.000 đồng.
(Văn phong báo cáo thường viết: 截至今天下午五点……)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
截至六月三十日,公司资产总额……
Jiézhì Liùyuè Sānshí Rì, gōngsī zīchǎn zǒng’é…
Tính đến ngày 30 tháng 6, tổng tài sản của công ty…
Ví dụ 3
截至月底,收入增加……
Jiézhì yuèmò, shōurù zēngjiā…
Tính đến cuối tháng, doanh thu tăng…
Ví dụ 4
截至目前,应收账款全部收回。
Jiézhì mùqián, yìngshōu zhàngkuǎn quánbù shōuhuí.
Tính đến hiện tại, toàn bộ công nợ phải thu đã được thu hồi.
Ví dụ 5
截至今天,所有发票已经审核。
Jiézhì jīntiān, suǒyǒu fāpiào yǐjīng shěnhé.
Tính đến hôm nay, tất cả hóa đơn đã được kiểm tra.
56. 经……(后)…… (jīng……(hòu)……)
Ý nghĩa
Sau khi trải qua…, sau khi được…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong văn bản hành chính, kế toán, kiểm toán và báo cáo tài chính để diễn tả một bước xử lý đã hoàn tất trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Cấu trúc
经 + Danh từ/Động từ + 后,……
hoặc
经 + Danh từ + 审核 / 确认 / 核对……
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经核对了采购合同、发票和入库单,三份资料完全一致。
Wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, fāpiào hé rùkùdān, sān fèn zīliào wánquán yízhì.
Tôi đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, hóa đơn và phiếu nhập kho, ba chứng từ hoàn toàn khớp nhau.
(Văn phong nghiệp vụ thường viết: 经核对,三份资料完全一致。)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
经审核,可以付款。
Jīng shěnhé, kěyǐ fùkuǎn.
Sau khi kiểm tra, có thể thanh toán.
Ví dụ 3
经确认,金额正确。
Jīng quèrèn, jīn’é zhèngquè.
Sau khi xác nhận, số tiền là chính xác.
Ví dụ 4
经检查,没有问题。
Jīng jiǎnchá, méiyǒu wèntí.
Sau khi kiểm tra, không có vấn đề.
Ví dụ 5
经批准,开始执行。
Jīng pīzhǔn, kāishǐ zhíxíng.
Sau khi được phê duyệt, bắt đầu thực hiện.
57. 由……组成 (yóu……zǔchéng)
Ý nghĩa
Được cấu thành bởi…
Đây là cấu trúc thường dùng trong báo cáo tài chính khi mô tả cơ cấu doanh thu, chi phí, tài sản hoặc nguồn vốn.
Cấu trúc
A 由 B、C、D 组成
Ví dụ trích từ hội thoại
预付费用、营业收入、营业成本,还有管理费用、销售费用和财务费用,都要核对清楚。
Yùfù fèiyòng, yíngyè shōurù, yíngyè chéngběn, hái yǒu guǎnlǐ fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng hé cáiwù fèiyòng, dōu yào héduì qīngchu.
(Hội thoại liệt kê các khoản mục; trong văn phong báo cáo thường diễn đạt bằng 由……组成.)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
营业成本由材料费、人工费和制造费用组成。
Yíngyè chéngběn yóu cáiliào fèi, réngōng fèi hé zhìzào fèiyòng zǔchéng.
Giá vốn được cấu thành từ chi phí nguyên vật liệu, nhân công và chi phí sản xuất.
Ví dụ 3
固定资产由办公设备和机器组成。
Gùdìng zīchǎn yóu bàngōng shèbèi hé jīqì zǔchéng.
Tài sản cố định gồm thiết bị văn phòng và máy móc.
Ví dụ 4
管理费用由多项费用组成。
Guǎnlǐ fèiyòng yóu duō xiàng fèiyòng zǔchéng.
Chi phí quản lý gồm nhiều khoản mục.
Ví dụ 5
财务报表由四部分组成。
Cáiwù bàobiǎo yóu sì bùfen zǔchéng.
Báo cáo tài chính gồm bốn phần.
58. 按照……要求 (ànzhào……yāoqiú)
Ý nghĩa
Theo yêu cầu của…
Đây là cấu trúc được dùng thường xuyên khi kế toán thực hiện công việc theo quy định của doanh nghiệp hoặc cơ quan quản lý.
Cấu trúc
按照 + Đối tượng + 要求 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经按照公司的规定计算好了,没有问题。
Wǒ yǐjīng ànzhào gōngsī de guīdìng jìsuàn hǎo le, méiyǒu wèntí.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按照公司的要求整理凭证。
Ànzhào gōngsī de yāoqiú zhěnglǐ píngzhèng.
Sắp xếp chứng từ theo yêu cầu của công ty.
Ví dụ 3
按照税务局的要求报税。
Ànzhào shuìwùjú de yāoqiú bàoshuì.
Kê khai thuế theo yêu cầu của cơ quan thuế.
Ví dụ 4
按照审计要求准备资料。
Ànzhào shěnjì yāoqiú zhǔnbèi zīliào.
Chuẩn bị hồ sơ theo yêu cầu kiểm toán.
Ví dụ 5
按照制度要求保存档案。
Ànzhào zhìdù yāoqiú bǎocún dàng’àn.
Lưu trữ hồ sơ theo yêu cầu của quy chế.
59. 不得…… (bùdé)
Ý nghĩa
Không được phép…
不得 là cách diễn đạt mang tính quy định, thường gặp trong quy chế tài chính, chế độ kế toán và văn bản pháp luật.
Cấu trúc
不得 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
Hội thoại nhiều lần nhấn mạnh yêu cầu không được bỏ sót hoặc để xảy ra sai sót, ví dụ:
收入和支出都不要漏。
Shōurù hé zhīchū dōu búyào lòu.
Doanh thu và chi phí đều không được bỏ sót.
(Văn phong quy định thường chuyển thành 不得遗漏。)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不得修改原始凭证。
Bùdé xiūgǎi yuánshǐ píngzhèng.
Không được sửa chứng từ gốc.
Ví dụ 3
不得重复记账。
Bùdé chóngfù jìzhàng.
Không được hạch toán trùng.
Ví dụ 4
不得虚开发票。
Bùdé xūkāi fāpiào.
Không được xuất hóa đơn khống.
Ví dụ 5
不得隐瞒收入。
Bùdé yǐnmán shōurù.
Không được che giấu doanh thu.
60. 否则…… (fǒuzé)
Ý nghĩa
Nếu không thì…
Cấu trúc này dùng để nêu hậu quả nếu không thực hiện đúng quy trình.
Cấu trúc
……,否则……
Ví dụ trích từ hội thoại
Nếu đối chiếu nội dung các cuộc hội thoại, kế toán luôn được yêu cầu kiểm tra lại để tránh sai sót khi kết chuyển cuối tháng.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
请及时录入系统,否则数据会错误。
Qǐng jíshí lùrù xìtǒng, fǒuzé shùjù huì cuòwù.
Hãy nhập dữ liệu kịp thời, nếu không số liệu sẽ sai.
Ví dụ 3
请先审核凭证,否则不能付款。
Qǐng xiān shěnhé píngzhèng, fǒuzé bù néng fùkuǎn.
Hãy kiểm tra chứng từ trước, nếu không sẽ không thể thanh toán.
Ví dụ 4
请保存原始单据,否则无法查账。
Qǐng bǎocún yuánshǐ dānjù, fǒuzé wúfǎ cházhàng.
Hãy lưu giữ chứng từ gốc, nếu không sẽ không thể tra cứu sổ sách.
Ví dụ 5
请核对余额,否则报表会出现错误。
Qǐng héduì yú’é, fǒuzé bàobiǎo huì chūxiàn cuòwù.
Hãy đối chiếu số dư, nếu không báo cáo sẽ phát sinh sai sót.
61. 一旦……就…… (yídàn……jiù……)
Ý nghĩa
Một khi… thì…
Đây là cấu trúc diễn tả điều kiện có tính quyết định, thường được dùng để nói về xử lý sai sót, rủi ro hoặc quy trình kế toán.
Cấu trúc
一旦 + Điều kiện + ,就 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
Hội thoại nhiều lần nhấn mạnh nguyên tắc: khi phát hiện sai sót thì phải sửa ngay, không để kéo dài sang ngày hôm sau.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
一旦发现错误,就马上修改。
Yídàn fāxiàn cuòwù, jiù mǎshàng xiūgǎi.
Một khi phát hiện sai sót thì sửa ngay.
Ví dụ 3
一旦收到付款,就确认收入。
Yídàn shōudào fùkuǎn, jiù quèrèn shōurù.
Một khi nhận được tiền thì ghi nhận doanh thu.
Ví dụ 4
一旦审核完成,就生成凭证。
Yídàn shěnhé wánchéng, jiù shēngchéng píngzhèng.
Một khi kiểm tra xong thì tạo chứng từ.
Ví dụ 5
一旦月底结账,就不能随意修改数据。
Yídàn yuèmò jiézhàng, jiù bù néng suíyì xiūgǎi shùjù.
Một khi đã khóa sổ cuối tháng thì không được tùy ý sửa số liệu.
62. A 也……,B 也…… (yě……yě……)
Ý nghĩa
Cả… cũng…, vừa… vừa…
Cấu trúc này dùng để diễn tả nhiều đối tượng hoặc nhiều công việc đều phải thực hiện. Trong hội thoại kế toán xuất hiện với tần suất rất cao khi liệt kê nhiều khoản mục cần xử lý.
Cấu trúc
A 也……
B 也……
hoặc
A、B 都……
Ví dụ trích từ hội thoại
固定资产、工具和设备也要按规定记录。
Gùdìng zīchǎn, gōngjù hé shèbèi yě yào àn guīdìng jìlù.
Tài sản cố định, công cụ và thiết bị cũng phải ghi nhận theo đúng quy định.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
现金也要核对,银行存款也要核对。
Xiànjīn yě yào héduì, yínháng cúnkuǎn yě yào héduì.
Tiền mặt cũng phải đối chiếu, tiền gửi ngân hàng cũng phải đối chiếu.
Ví dụ 3
收入也要登记,成本也要登记。
Shōurù yě yào dēngjì, chéngběn yě yào dēngjì.
Doanh thu cũng phải ghi nhận, giá vốn cũng phải ghi nhận.
Ví dụ 4
发票也要保存,合同也要保存。
Fāpiào yě yào bǎocún, hétóng yě yào bǎocún.
Hóa đơn cũng phải lưu, hợp đồng cũng phải lưu.
Ví dụ 5
采购业务也要审核,销售业务也要审核。
Cǎigòu yèwù yě yào shěnhé, xiāoshòu yèwù yě yào shěnhé.
Nghiệp vụ mua hàng cũng phải kiểm tra, nghiệp vụ bán hàng cũng phải kiểm tra.
63. 不仅……还…… (bùjǐn……hái……)
Ý nghĩa
Không chỉ… mà còn…
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong báo cáo công việc và giao tiếp nơi công sở.
Cấu trúc
不仅 + A
还 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
已经处理了,还更新了客户和供应商的余额。
Yǐjīng chǔlǐ le, hái gēngxīn le kèhù hé gōngyìngshāng de yú’é.
Đã xử lý rồi, còn cập nhật số dư của khách hàng và nhà cung cấp.
(Có thể chuyển sang dạng chuẩn: 不仅处理了应收应付账款,还更新了客户和供应商的余额。)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不仅审核了发票,还核对了合同。
Bùjǐn shěnhé le fāpiào, hái héduì le hétóng.
Không chỉ kiểm tra hóa đơn mà còn đối chiếu hợp đồng.
Ví dụ 3
不仅录入了系统,还打印了凭证。
Bùjǐn lùrù le xìtǒng, hái dǎyìn le píngzhèng.
Không chỉ nhập hệ thống mà còn in chứng từ.
Ví dụ 4
不仅完成了结账,还编制了报表。
Bùjǐn wánchéng le jiézhàng, hái biānzhì le bàobiǎo.
Không chỉ hoàn thành khóa sổ mà còn lập báo cáo.
Ví dụ 5
不仅确认了收入,还确认了成本。
Bùjǐn quèrèn le shōurù, hái quèrèn le chéngběn.
Không chỉ ghi nhận doanh thu mà còn ghi nhận giá vốn.
64. 一边……一边…… (yìbiān……yìbiān……)
Ý nghĩa
Vừa… vừa…
Dùng để diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được dùng khi xử lý chứng từ và nhập liệu.
Cấu trúc
一边 + Động từ
一边 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
Các hội thoại mô tả việc vừa xử lý chứng từ vừa trao đổi công việc, phù hợp với cách dùng của cấu trúc này.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
一边审核发票,一边录入系统。
Yìbiān shěnhé fāpiào, yìbiān lùrù xìtǒng.
Vừa kiểm tra hóa đơn vừa nhập hệ thống.
Ví dụ 3
一边核对余额,一边修改数据。
Yìbiān héduì yú’é, yìbiān xiūgǎi shùjù.
Vừa đối chiếu số dư vừa chỉnh sửa số liệu.
Ví dụ 4
一边整理凭证,一边分类归档。
Yìbiān zhěnglǐ píngzhèng, yìbiān fēnlèi guīdàng.
Vừa sắp xếp chứng từ vừa phân loại lưu trữ.
Ví dụ 5
一边检查合同,一边确认金额。
Yìbiān jiǎnchá hétóng, yìbiān quèrèn jīn’é.
Vừa kiểm tra hợp đồng vừa xác nhận số tiền.
65. 对……负责 (duì……fùzé)
Ý nghĩa
Chịu trách nhiệm về…
Khác với 由……负责…… (do… phụ trách), cấu trúc này nhấn mạnh trách nhiệm đối với một công việc hoặc lĩnh vực.
Cấu trúc
对 + Danh từ + 负责
Ví dụ trích từ hội thoại
他们每天一起负责公司的财务管理和会计工作。
Tāmen měitiān yìqǐ fùzé gōngsī de cáiwù guǎnlǐ hé kuàijì gōngzuò.
Hằng ngày họ cùng phụ trách công tác quản lý tài chính và kế toán của công ty.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
我对公司的税务工作负责。
Wǒ duì gōngsī de shuìwù gōngzuò fùzé.
Tôi chịu trách nhiệm về công tác thuế của công ty.
Ví dụ 3
她对财务报表负责。
Tā duì cáiwù bàobiǎo fùzé.
Cô ấy chịu trách nhiệm về báo cáo tài chính.
Ví dụ 4
会计对凭证真实性负责。
Kuàijì duì píngzhèng zhēnshíxìng fùzé.
Kế toán chịu trách nhiệm về tính trung thực của chứng từ.
Ví dụ 5
主管对审核结果负责。
Zhǔguǎn duì shěnhé jiéguǒ fùzé.
Trưởng bộ phận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra.
66. 对……有影响 (duì……yǒu yǐngxiǎng)
Ý nghĩa
Có ảnh hưởng đến…
Đây là cấu trúc thường gặp trong phân tích tài chính và đánh giá tác động của nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
A 对 B 有影响
Ví dụ trích từ hội thoại
Hội thoại nhiều lần nhấn mạnh việc đảm bảo tính chính xác của dữ liệu để phục vụ quản lý doanh nghiệp, cho thấy mối quan hệ tác động giữa số liệu kế toán và quản trị.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
税率变化对成本有影响。
Shuìlǜ biànhuà duì chéngběn yǒu yǐngxiǎng.
Sự thay đổi thuế suất ảnh hưởng đến giá vốn.
Ví dụ 3
汇率变化对利润有影响。
Huìlǜ biànhuà duì lìrùn yǒu yǐngxiǎng.
Biến động tỷ giá ảnh hưởng đến lợi nhuận.
Ví dụ 4
收入减少对现金流有影响。
Shōurù jiǎnshǎo duì xiànjīnliú yǒu yǐngxiǎng.
Doanh thu giảm ảnh hưởng đến dòng tiền.
Ví dụ 5
库存增加对资金占用有影响。
Kùcún zēngjiā duì zījīn zhànyòng yǒu yǐngxiǎng.
Tồn kho tăng ảnh hưởng đến việc sử dụng vốn.
67. 保证…… (bǎozhèng)
Ý nghĩa
Đảm bảo…
Đây là động từ xuất hiện nhiều lần trong các hội thoại khi nói về chất lượng số liệu kế toán và quy trình làm việc.
Cấu trúc
保证 + Danh từ / Mệnh đề
Ví dụ trích từ hội thoại
现在公司的业务越来越多,我们一定要保证每一笔数据都准确。
Xiànzài gōngsī de yèwù yuèláiyuè duō, wǒmen yídìng yào bǎozhèng měi yì bǐ shùjù dōu zhǔnquè.
Hiện nay nghiệp vụ của công ty ngày càng nhiều, chúng ta nhất định phải bảo đảm từng số liệu đều chính xác.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
保证发票真实有效。
Bǎozhèng fāpiào zhēnshí yǒuxiào.
Đảm bảo hóa đơn chân thực và hợp lệ.
Ví dụ 3
保证账实相符。
Bǎozhèng zhàng shí xiāngfú.
Đảm bảo sổ sách khớp với thực tế.
Ví dụ 4
保证按时完成报表。
Bǎozhèng ànshí wánchéng bàobiǎo.
Đảm bảo hoàn thành báo cáo đúng hạn.
Ví dụ 5
保证财务数据准确。
Bǎozhèng cáiwù shùjù zhǔnquè.
Đảm bảo số liệu tài chính chính xác.
68. 符合…… (fúhé)
Ý nghĩa
Phù hợp với, đáp ứng, thỏa mãn.
Đây là động từ được sử dụng rất nhiều trong kế toán, kiểm toán và thuế để đánh giá chứng từ, hóa đơn hoặc nghiệp vụ có đáp ứng quy định hay không.
Cấu trúc
A 符合 B
Ví dụ trích từ hội thoại
先检查这些单据是不是合法。
Xiān jiǎnchá zhèxiē dānjù shì bú shì héfǎ.
Trước tiên kiểm tra các chứng từ này có hợp pháp hay không.
(Văn phong nghiệp vụ thường diễn đạt là 检查单据是否符合规定。)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
发票符合税务规定。
Fāpiào fúhé shuìwù guīdìng.
Hóa đơn phù hợp với quy định của cơ quan thuế.
Ví dụ 3
合同符合公司制度。
Hétóng fúhé gōngsī zhìdù.
Hợp đồng phù hợp với quy định của công ty.
Ví dụ 4
报表符合会计准则。
Bàobiǎo fúhé kuàijì zhǔnzé.
Báo cáo phù hợp với chuẩn mực kế toán.
Ví dụ 5
所有资料都符合审核要求。
Suǒyǒu zīliào dōu fúhé shěnhé yāoqiú.
Toàn bộ hồ sơ đều đáp ứng yêu cầu kiểm tra.
69. 不符合…… (bù fúhé)
Ý nghĩa
Không phù hợp với…
Đây là mẫu câu rất thường gặp khi xử lý sai sót chứng từ.
Cấu trúc
A 不符合 B
Ví dụ trích từ hội thoại
如果发现一点问题,我会马上联系相关部门,请他们重新确认或者重新开具单据。
Rúguǒ fāxiàn yì diǎn wèntí, wǒ huì mǎshàng liánxì xiāngguān bùmén, qǐng tāmen chóngxīn quèrèn huòzhě chóngxīn kāijù dānjù.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
发票不符合规定。
Fāpiào bù fúhé guīdìng.
Hóa đơn không phù hợp quy định.
Ví dụ 3
金额不符合合同。
Jīn’é bù fúhé hétóng.
Số tiền không khớp với hợp đồng.
Ví dụ 4
资料不符合要求。
Zīliào bù fúhé yāoqiú.
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu.
Ví dụ 5
凭证不符合入账条件。
Píngzhèng bù fúhé rùzhàng tiáojiàn.
Chứng từ không đủ điều kiện ghi sổ.
70. 用于…… (yòngyú)
Ý nghĩa
Dùng để…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kế toán khi giải thích mục đích sử dụng của tài sản, chi phí hoặc khoản tiền.
Cấu trúc
A 用于 B
Ví dụ trích từ hội thoại
因为公司不是为了销售这些电脑,而是长期自己使用,所以应该计入固定资产。
Yīnwèi gōngsī bú shì wèile xiāoshòu zhèxiē diànnǎo, ér shì chángqī zìjǐ shǐyòng, suǒyǐ yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
这笔资金用于购买设备。
Zhè bǐ zījīn yòngyú gòumǎi shèbèi.
Khoản tiền này dùng để mua thiết bị.
Ví dụ 3
固定资产用于生产。
Gùdìng zīchǎn yòngyú shēngchǎn.
Tài sản cố định được dùng cho sản xuất.
Ví dụ 4
费用用于市场推广。
Fèiyòng yòngyú shìchǎng tuīguǎng.
Chi phí được dùng cho hoạt động tiếp thị.
Ví dụ 5
贷款用于扩大经营。
Dàikuǎn yòngyú kuòdà jīngyíng.
Khoản vay được dùng để mở rộng hoạt động kinh doanh.
71. 作为…… (zuòwéi)
Ý nghĩa
Là…, được xem là…
Đây là cấu trúc được dùng nhiều khi phân loại tài sản, chi phí hoặc doanh thu.
Cấu trúc
A 作为 B
Ví dụ trích từ hội thoại
因为公司不是为了销售这些电脑,而是长期自己使用,所以应该计入固定资产。
Điều này thể hiện việc các máy tính được ghi nhận là tài sản cố định.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
这台电脑作为固定资产管理。
Zhè tái diànnǎo zuòwéi gùdìng zīchǎn guǎnlǐ.
Máy tính này được quản lý như tài sản cố định.
Ví dụ 3
这笔收入作为营业收入确认。
Zhè bǐ shōurù zuòwéi yíngyè shōurù quèrèn.
Khoản thu này được ghi nhận là doanh thu.
Ví dụ 4
这项费用作为管理费用。
Zhè xiàng fèiyòng zuòwéi guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi này được hạch toán là chi phí quản lý.
Ví dụ 5
这份资料作为审核依据。
Zhè fèn zīliào zuòwéi shěnhé yījù.
Tài liệu này được dùng làm căn cứ kiểm tra.
72. 视为…… (shìwéi)
Ý nghĩa
Được coi là…
Đây là thuật ngữ thường gặp trong chuẩn mực kế toán và pháp luật thuế.
Cấu trúc
A 视为 B
Ví dụ trích từ hội thoại
Hội thoại nhiều lần phân loại nghiệp vụ theo bản chất kinh tế để xác định tài khoản kế toán thích hợp.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
超过一年使用的设备视为固定资产。
Chāoguò yì nián shǐyòng de shèbèi shìwéi gùdìng zīchǎn.
Thiết bị sử dụng trên một năm được coi là tài sản cố định.
Ví dụ 3
没有发票的支出不能视为合法成本。
Méiyǒu fāpiào de zhīchū bù néng shìwéi héfǎ chéngběn.
Khoản chi không có hóa đơn không được coi là chi phí hợp lệ.
Ví dụ 4
已经到账的款项视为收到货款。
Yǐjīng dàozhàng de kuǎnxiàng shìwéi shōudào huòkuǎn.
Khoản tiền đã vào tài khoản được coi là đã thu tiền hàng.
Ví dụ 5
审核完成后视为正式入账。
Shěnhé wánchéng hòu shìwéi zhèngshì rùzhàng.
Sau khi kiểm tra xong được coi là đã chính thức ghi sổ.
73. 有利于…… (yǒulì yú)
Ý nghĩa
Có lợi cho…
Đây là cấu trúc thường gặp trong báo cáo phân tích tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Cấu trúc
A 有利于 B
Ví dụ trích từ hội thoại
今天的业务处理完成以后,我会再检查一遍,月底结转的时候就不会出错了。
Việc kiểm tra lại trước khi kết chuyển giúp hạn chế sai sót trong công tác kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
及时对账有利于发现问题。
Jíshí duìzhàng yǒulì yú fāxiàn wèntí.
Đối chiếu sổ kịp thời có lợi cho việc phát hiện sai sót.
Ví dụ 3
规范做账有利于企业管理。
Guīfàn zuòzhàng yǒulì yú qǐyè guǎnlǐ.
Hạch toán đúng quy định có lợi cho công tác quản lý doanh nghiệp.
Ví dụ 4
准确记录数据有利于编制报表。
Zhǔnquè jìlù shùjù yǒulì yú biānzhì bàobiǎo.
Ghi chép chính xác số liệu giúp lập báo cáo tài chính.
Ví dụ 5
及时审核凭证有利于减少风险。
Jíshí shěnhé píngzhèng yǒulì yú jiǎnshǎo fēngxiǎn.
Kiểm tra chứng từ kịp thời giúp giảm rủi ro.
74. 便于…… (biànyú)
Ý nghĩa
Thuận tiện cho…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong công tác lưu trữ chứng từ và quản lý hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
A 便于 B
Ví dụ trích từ hội thoại
我先按照时间顺序整理所有单据,然后一份一份检查。
Wǒ xiān ànzhào shíjiān shùnxù zhěnglǐ suǒyǒu dānjù, ránhòu yí fèn yí fèn jiǎnchá.
Việc sắp xếp theo thứ tự thời gian nhằm thuận tiện cho việc kiểm tra và tra cứu.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按照日期归档,便于查找。
Ànzhào rìqī guīdàng, biànyú cházhǎo.
Lưu hồ sơ theo ngày để thuận tiện tra cứu.
Ví dụ 3
统一编号便于管理。
Tǒngyī biānhào biànyú guǎnlǐ.
Đánh số thống nhất giúp thuận tiện quản lý.
Ví dụ 4
分类保存便于审核。
Fēnlèi bǎocún biànyú shěnhé.
Lưu trữ theo từng loại giúp thuận tiện kiểm tra.
Ví dụ 5
及时录入系统便于统计。
Jíshí lùrù xìtǒng biànyú tǒngjì.
Nhập dữ liệu kịp thời giúp thuận tiện thống kê.
75. 计入…… (jìrù)
Ý nghĩa
Hạch toán vào…, ghi nhận vào…
Đây là động từ chuyên ngành kế toán xuất hiện rất nhiều trong các hội thoại.
Cấu trúc
A + 计入 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
因为公司不是为了销售这些电脑,而是长期自己使用,所以应该计入固定资产。
Yīnwèi gōngsī bú shì wèile xiāoshòu zhèxiē diànnǎo, ér shì chángqī zìjǐ shǐyòng, suǒyǐ yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn.
Vì công ty không mua những máy tính này để bán mà để sử dụng lâu dài nên phải ghi nhận vào tài sản cố định.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
运费计入采购成本。
Yùnfèi jìrù cǎigòu chéngběn.
Chi phí vận chuyển được tính vào giá vốn mua hàng.
Ví dụ 3
安装费用计入固定资产成本。
Ānzhuāng fèiyòng jìrù gùdìng zīchǎn chéngběn.
Chi phí lắp đặt được tính vào nguyên giá tài sản cố định.
Ví dụ 4
手续费计入财务费用。
Shǒuxùfèi jìrù cáiwù fèiyòng.
Phí dịch vụ ngân hàng được hạch toán vào chi phí tài chính.
Ví dụ 5
办公用品计入管理费用。
Bàngōng yòngpǐn jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Văn phòng phẩm được hạch toán vào chi phí quản lý.
76. 确认…… (quèrèn)
Ý nghĩa
Xác nhận…
Đây là một động từ xuất hiện với tần suất rất cao trong toàn bộ giáo trình.
Cấu trúc
确认 + Danh từ
hoặc
确认 + Mệnh đề
Ví dụ trích từ hội thoại
先确认商品已经收到,然后确认发票金额和采购合同是不是一致。
Xiān quèrèn shāngpǐn yǐjīng shōudào, ránhòu quèrèn fāpiào jīn’é hé cǎigòu hétóng shì bú shì yízhì.
Trước tiên xác nhận hàng hóa đã nhận, sau đó xác nhận số tiền trên hóa đơn có khớp với hợp đồng mua hàng hay không.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
确认收入。
Quèrèn shōurù.
Xác nhận doanh thu.
Ví dụ 3
确认成本。
Quèrèn chéngběn.
Xác nhận giá vốn.
Ví dụ 4
确认付款。
Quèrèn fùkuǎn.
Xác nhận thanh toán.
Ví dụ 5
确认库存数量。
Quèrèn kùcún shùliàng.
Xác nhận số lượng tồn kho.
77. 核对…… (héduì)
Ý nghĩa
Đối chiếu, kiểm tra đối chiếu.
Đây là một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong các bài hội thoại kế toán.
Cấu trúc
核对 + Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经核对了采购合同、发票和入库单,三份资料完全一致。
Wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, fāpiào hé rùkùdān, sān fèn zīliào wánquán yízhì.
Tôi đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, hóa đơn và phiếu nhập kho, ba chứng từ hoàn toàn khớp nhau.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
核对银行余额。
Héduì yínháng yú’é.
Đối chiếu số dư ngân hàng.
Ví dụ 3
核对应收账款。
Héduì yìngshōu zhàngkuǎn.
Đối chiếu công nợ phải thu.
Ví dụ 4
核对应付账款。
Héduì yìngfù zhàngkuǎn.
Đối chiếu công nợ phải trả.
Ví dụ 5
核对库存数量。
Héduì kùcún shùliàng.
Đối chiếu số lượng hàng tồn kho.
78. 审核…… (shěnhé)
Ý nghĩa
Kiểm tra, thẩm tra, xét duyệt.
Khác với 检查, từ 审核 mang tính nghiệp vụ kế toán và tài chính cao hơn.
Cấu trúc
审核 + Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
先检查这些单据是不是合法。
Xiān jiǎnchá zhèxiē dānjù shì bú shì héfǎ.
Trước tiên kiểm tra các chứng từ này có hợp pháp hay không.
(Các bước kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ trong hội thoại tương ứng với nghiệp vụ 审核单据.)
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
审核发票。
Shěnhé fāpiào.
Kiểm tra hóa đơn.
Ví dụ 3
审核报销单。
Shěnhé bàoxiāodān.
Kiểm tra phiếu thanh toán.
Ví dụ 4
审核财务报表。
Shěnhé cáiwù bàobiǎo.
Kiểm tra báo cáo tài chính.
Ví dụ 5
审核付款申请。
Shěnhé fùkuǎn shēnqǐng.
Kiểm tra đề nghị thanh toán.
79. 录入…… (lùrù)
Ý nghĩa
Nhập dữ liệu.
Đây là động từ được lặp lại rất nhiều trong các bài hội thoại về kế toán máy.
Cấu trúc
录入 + Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经全部录入系统了,也检查了一遍。
Wǒ yǐjīng quánbù lùrù xìtǒng le, yě jiǎnchá le yí biàn.
Tôi đã nhập toàn bộ vào hệ thống rồi và cũng đã kiểm tra lại một lần.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
录入凭证。
Lùrù píngzhèng.
Nhập chứng từ.
Ví dụ 3
录入发票。
Lùrù fāpiào.
Nhập hóa đơn.
Ví dụ 4
录入客户资料。
Lùrù kèhù zīliào.
Nhập thông tin khách hàng.
Ví dụ 5
录入银行流水。
Lùrù yínháng liúshuǐ.
Nhập sao kê ngân hàng.
80. 登记…… (dēngjì)
Ý nghĩa
Đăng ký, ghi chép, ghi sổ.
Trong kế toán, 登记 là động từ rất quan trọng, dùng cho việc ghi nhận thông tin vào sổ sách hoặc biểu mẫu.
Cấu trúc
登记 + Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
收到单据以后,第一步一定要登记。
Shōudào dānjù yǐhòu, dì yī bù yídìng yào dēngjì.
Sau khi nhận chứng từ, bước đầu tiên nhất định phải đăng ký.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
登记现金收入。
Dēngjì xiànjīn shōurù.
Ghi nhận thu tiền mặt.
Ví dụ 3
登记银行存款。
Dēngjì yínháng cúnkuǎn.
Ghi nhận tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 4
登记库存商品。
Dēngjì kùcún shāngpǐn.
Ghi nhận hàng tồn kho.
Ví dụ 5
登记固定资产。
Dēngjì gùdìng zīchǎn.
Ghi nhận tài sản cố định.
81. 通过……可以…… (tōngguò……kěyǐ……)
Ý nghĩa
Thông qua… có thể…
Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong các bài giảng kế toán để giải thích phương pháp thực hiện hoặc kết quả đạt được.
Cấu trúc
通过 + Danh từ / Động từ + ,可以 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
通过结转损益账户,可以确定本期盈利或者亏损情况。
Tōngguò jiézhuǎn sǔnyì zhànghù, kěyǐ quèdìng běnqī yínglì huòzhě kuīsǔn qíngkuàng.
Thông qua việc kết chuyển các tài khoản doanh thu và chi phí, có thể xác định tình hình lãi hoặc lỗ của kỳ này.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
通过审核发票,可以发现错误。
Tōngguò shěnhé fāpiào, kěyǐ fāxiàn cuòwù.
Thông qua kiểm tra hóa đơn có thể phát hiện sai sót.
Ví dụ 3
通过核对银行流水,可以确认收款。
Tōngguò héduì yínháng liúshuǐ, kěyǐ quèrèn shōukuǎn.
Thông qua đối chiếu sao kê ngân hàng có thể xác nhận khoản thu.
Ví dụ 4
通过分析成本,可以控制费用。
Tōngguò fēnxī chéngběn, kěyǐ kòngzhì fèiyòng.
Thông qua phân tích chi phí có thể kiểm soát chi phí.
Ví dụ 5
通过财务报表,可以了解企业经营情况。
Tōngguò cáiwù bàobiǎo, kěyǐ liǎojiě qǐyè jīngyíng qíngkuàng.
Thông qua báo cáo tài chính có thể hiểu tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
82. 从……到…… (cóng……dào……)
Ý nghĩa
Từ… đến…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong các hội thoại mô tả toàn bộ quy trình công việc kế toán.
Cấu trúc
从 + A + 到 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
从接收单据、审核凭证、编制会计分录,到各项收入、成本、费用、税费和期末结转,每一步都符合公司的财务制度。
Cóng jiēshōu dānjù, shěnhé píngzhèng, biānzhì kuàijì fēnlù, dào gè xiàng shōurù, chéngběn, fèiyòng, shuìfèi hé qīmò jiézhuǎn, měi yí bù dōu fúhé gōngsī de cáiwù zhìdù.
Từ tiếp nhận chứng từ, kiểm tra chứng từ, lập bút toán đến doanh thu, chi phí, thuế và kết chuyển cuối kỳ, mỗi bước đều phù hợp với quy chế tài chính của công ty.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
从审核到入账都有记录。
Cóng shěnhé dào rùzhàng dōu yǒu jìlù.
Từ kiểm tra đến ghi sổ đều có ghi chép.
Ví dụ 3
从采购到付款都有流程。
Cóng cǎigòu dào fùkuǎn dōu yǒu liúchéng.
Từ mua hàng đến thanh toán đều có quy trình.
Ví dụ 4
从记账到报表都使用系统。
Cóng jìzhàng dào bàobiǎo dōu shǐyòng xìtǒng.
Từ hạch toán đến lập báo cáo đều sử dụng hệ thống.
Ví dụ 5
从收入确认到利润计算都要准确。
Cóng shōurù quèrèn dào lìrùn jìsuàn dōu yào zhǔnquè.
Từ ghi nhận doanh thu đến tính lợi nhuận đều phải chính xác.
83. 并…… (bìng)
Ý nghĩa
Và, đồng thời.
并 thường dùng trong văn viết và ngôn ngữ nghiệp vụ, trang trọng hơn 然后、还.
Cấu trúc
Động từ 1 + ,并 + Động từ 2
Ví dụ trích từ hội thoại
根据原始凭证进行审核、分析、编制会计分录,并及时完成账务处理。
Gēnjù yuánshǐ píngzhèng jìnxíng shěnhé, fēnxī, biānzhì kuàijì fēnlù, bìng jíshí wánchéng zhàngwù chǔlǐ.
Căn cứ vào chứng từ gốc để kiểm tra, phân tích, lập bút toán và đồng thời hoàn thành việc hạch toán kịp thời.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
审核凭证,并登记账簿。
Shěnhé píngzhèng, bìng dēngjì zhàngbù.
Kiểm tra chứng từ và ghi sổ.
Ví dụ 3
核对余额,并生成报表。
Héduì yú’é, bìng shēngchéng bàobiǎo.
Đối chiếu số dư và lập báo cáo.
Ví dụ 4
分析成本,并提出建议。
Fēnxī chéngběn, bìng tíchū jiànyì.
Phân tích chi phí và đưa ra kiến nghị.
Ví dụ 5
整理资料,并归档保存。
Zhěnglǐ zīliào, bìng guīdàng bǎocún.
Sắp xếp hồ sơ và lưu trữ.
84. 不断…… (bùduàn)
Ý nghĩa
Không ngừng…
Dùng để diễn tả sự cải tiến hoặc học tập liên tục.
Cấu trúc
不断 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我一定会继续努力,不断学习新的会计知识和税收政策。
Wǒ yídìng huì jìxù nǔlì, bùduàn xuéxí xīn de kuàijì zhīshi hé shuìshōu zhèngcè.
Em nhất định sẽ tiếp tục cố gắng, không ngừng học tập kiến thức kế toán và chính sách thuế mới.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不断提高业务能力。
Bùduàn tígāo yèwù nénglì.
Không ngừng nâng cao năng lực nghiệp vụ.
Ví dụ 3
不断完善财务制度。
Bùduàn wánshàn cáiwù zhìdù.
Không ngừng hoàn thiện chế độ tài chính.
Ví dụ 4
不断优化工作流程。
Bùduàn yōuhuà gōngzuò liúchéng.
Không ngừng tối ưu hóa quy trình làm việc.
Ví dụ 5
不断学习新的会计准则。
Bùduàn xuéxí xīn de kuàijì zhǔnzé.
Không ngừng học chuẩn mực kế toán mới.
85. 既……又…… (jì……yòu……)
Ý nghĩa
Vừa… vừa…
Đây là cấu trúc rất hay gặp khi mô tả yêu cầu đối với nhân viên kế toán hoặc đặc điểm của công việc.
Cấu trúc
既 + A + ,又 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
努力成为一名既精通会计业务,又能够熟练使用中文开展财务工作的专业会计人员。
Nǔlì chéngwéi yì míng jì jīngtōng kuàijì yèwù, yòu nénggòu shúliàn shǐyòng Zhōngwén kāizhǎn cáiwù gōngzuò de zhuānyè kuàijì rényuán.
Phấn đấu trở thành một kế toán chuyên nghiệp vừa giỏi nghiệp vụ kế toán vừa thành thạo tiếng Trung trong công việc tài chính.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
这位会计既认真,又负责。
Zhè wèi kuàijì jì rènzhēn, yòu fùzé.
Người kế toán này vừa cẩn thận vừa có trách nhiệm.
Ví dụ 3
财务系统既安全,又方便。
Cáiwù xìtǒng jì ānquán, yòu fāngbiàn.
Hệ thống tài chính vừa an toàn vừa thuận tiện.
Ví dụ 4
这份报表既完整,又准确。
Zhè fèn bàobiǎo jì wánzhěng, yòu zhǔnquè.
Báo cáo này vừa đầy đủ vừa chính xác.
Ví dụ 5
这项制度既规范,又容易执行。
Zhè xiàng zhìdù jì guīfàn, yòu róngyì zhíxíng.
Quy định này vừa chuẩn mực vừa dễ thực hiện.
86. 利用……进行…… (lìyòng……jìnxíng……)
Ý nghĩa
Sử dụng… để tiến hành…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo tài chính, kế toán quản trị và kiểm toán.
Cấu trúc
利用 + Danh từ + 进行 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
管理层会利用这些财务数据进行预算管理、投资决策、成本控制以及企业发展规划。
Guǎnlǐ céng huì lìyòng zhèxiē cáiwù shùjù jìnxíng yùsuàn guǎnlǐ, tóuzī juécè, chéngběn kòngzhì yǐjí qǐyè fāzhǎn guīhuà.
Ban lãnh đạo sẽ sử dụng các dữ liệu tài chính này để quản lý ngân sách, ra quyết định đầu tư, kiểm soát chi phí và hoạch định phát triển doanh nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
利用财务软件进行记账。
Lìyòng cáiwù ruǎnjiàn jìnxíng jìzhàng.
Sử dụng phần mềm kế toán để hạch toán.
Ví dụ 3
利用银行流水进行对账。
Lìyòng yínháng liúshuǐ jìnxíng duìzhàng.
Sử dụng sao kê ngân hàng để đối chiếu.
Ví dụ 4
利用报表进行分析。
Lìyòng bàobiǎo jìnxíng fēnxī.
Sử dụng báo cáo để phân tích.
Ví dụ 5
利用数据进行预测。
Lìyòng shùjù jìnxíng yùcè.
Sử dụng dữ liệu để dự báo.
87. 帮助…… (bāngzhù……)
Ý nghĩa
Giúp…, hỗ trợ…
Trong giáo trình, 帮助 thường đi kèm các động từ như 掌握、理解、提高、完成.
Cấu trúc
帮助 + Người + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
为了帮助丁垂杨掌握工具用具会计管理工作……
Wèile bāngzhù Dīng Chuí Yáng zhǎngwò gōngjù yòngjù kuàijì guǎnlǐ gōngzuò…
Để giúp Đinh Thùy Dương nắm vững công tác quản lý kế toán công cụ dụng cụ…
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
帮助新员工熟悉流程。
Bāngzhù xīn yuángōng shúxī liúchéng.
Giúp nhân viên mới làm quen quy trình.
Ví dụ 3
帮助客户解决问题。
Bāngzhù kèhù jiějué wèntí.
Giúp khách hàng giải quyết vấn đề.
Ví dụ 4
帮助企业降低成本。
Bāngzhù qǐyè jiàngdī chéngběn.
Giúp doanh nghiệp giảm chi phí.
Ví dụ 5
帮助管理层作出决策。
Bāngzhù guǎnlǐcéng zuòchū juécè.
Giúp ban lãnh đạo đưa ra quyết định.
88. 除了……之外,还…… (chúle……zhīwài, hái……)
Ý nghĩa
Ngoài… còn…
Đây là cấu trúc xuất hiện nhiều trong phần giới thiệu tài sản và quy trình kế toán.
Cấu trúc
除了 + A + 之外,还 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
除了固定资产之外,还会采购和使用大量工具用具。
Chúle gùdìng zīchǎn zhīwài, hái huì cǎigòu hé shǐyòng dàliàng gōngjù yòngjù.
Ngoài tài sản cố định, doanh nghiệp còn mua và sử dụng rất nhiều công cụ dụng cụ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
除了现金之外,还有银行存款。
Chúle xiànjīn zhīwài, hái yǒu yínháng cúnkuǎn.
Ngoài tiền mặt còn có tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 3
除了收入之外,还有其他收益。
Chúle shōurù zhīwài, hái yǒu qítā shōuyì.
Ngoài doanh thu còn có thu nhập khác.
Ví dụ 4
除了采购合同之外,还需要发票。
Chúle cǎigòu hétóng zhīwài, hái xūyào fāpiào.
Ngoài hợp đồng mua hàng còn cần hóa đơn.
Ví dụ 5
除了审核之外,还要归档。
Chúle shěnhé zhīwài, hái yào guīdàng.
Ngoài kiểm tra còn phải lưu trữ hồ sơ.
89. 如果……那么…… (rúguǒ……nàme……)
Ý nghĩa
Nếu… thì…
Đây là mẫu câu điều kiện xuất hiện rất nhiều trong các bài hội thoại về kiểm soát chứng từ.
Cấu trúc
如果 + Điều kiện,那么 + Kết quả
Ví dụ trích từ hội thoại
如果凭证存在错误,那么后面的记账、对账和财务报表都会受到影响。
Rúguǒ píngzhèng cúnzài cuòwù, nàme hòumiàn de jìzhàng, duìzhàng hé cáiwù bàobiǎo dōu huì shòudào yǐngxiǎng.
Nếu chứng từ có sai sót thì việc ghi sổ, đối chiếu và lập báo cáo tài chính phía sau đều sẽ bị ảnh hưởng.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
如果数据错误,那么必须修改。
Rúguǒ shùjù cuòwù, nàme bìxū xiūgǎi.
Nếu số liệu sai thì phải sửa.
Ví dụ 3
如果余额不一致,那么重新核对。
Rúguǒ yú’é bù yízhì, nàme chóngxīn héduì.
Nếu số dư không khớp thì đối chiếu lại.
Ví dụ 4
如果没有发票,那么不能报销。
Rúguǒ méiyǒu fāpiào, nàme bù néng bàoxiāo.
Nếu không có hóa đơn thì không được thanh toán.
Ví dụ 5
如果没有审批,那么不能付款。
Rúguǒ méiyǒu shěnpī, nàme bù néng fùkuǎn.
Nếu chưa được phê duyệt thì không được thanh toán.
90. 不仅……还会…… (bùjǐn……hái huì……)
Ý nghĩa
Không chỉ… mà còn sẽ…
Đây là dạng mở rộng của 不仅……还……, thường dùng để nhấn mạnh hậu quả hoặc tác động.
Cấu trúc
不仅 + A,还会 + B
Ví dụ trích từ hội thoại
不仅影响利润,还会影响税务申报和财务报表的可靠性。
Bùjǐn yǐngxiǎng lìrùn, hái huì yǐngxiǎng shuìwù shēnbào hé cáiwù bàobiǎo de kěkàoxìng.
Không chỉ ảnh hưởng đến lợi nhuận mà còn ảnh hưởng đến việc kê khai thuế và độ tin cậy của báo cáo tài chính.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
不仅影响成本,还会影响利润。
Bùjǐn yǐngxiǎng chéngběn, hái huì yǐngxiǎng lìrùn.
Không chỉ ảnh hưởng chi phí mà còn ảnh hưởng lợi nhuận.
Ví dụ 3
不仅影响现金流,还会影响经营计划。
Bùjǐn yǐngxiǎng xiànjīnliú, hái huì yǐngxiǎng jīngyíng jìhuà.
Không chỉ ảnh hưởng dòng tiền mà còn ảnh hưởng kế hoạch kinh doanh.
Ví dụ 4
不仅影响税额,还会影响企业信用。
Bùjǐn yǐngxiǎng shuì’é, hái huì yǐngxiǎng qǐyè xìnyòng.
Không chỉ ảnh hưởng số thuế mà còn ảnh hưởng uy tín doanh nghiệp.
Ví dụ 5
不仅影响报表,还会影响审计结果。
Bùjǐn yǐngxiǎng bàobiǎo, hái huì yǐngxiǎng shěnjì jiéguǒ.
Không chỉ ảnh hưởng báo cáo mà còn ảnh hưởng kết quả kiểm toán.
91. 来源于…… (láiyuán yú)
Ý nghĩa
Có nguồn gốc từ…, được lấy từ…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo tài chính và chuẩn mực kế toán khi nói về nguồn dữ liệu hoặc căn cứ ghi nhận.
Cấu trúc
A 来源于 B
Ví dụ trích từ hội thoại
所有报表的数据都必须来源于账簿,并且保持一致。
Suǒyǒu bàobiǎo de shùjù dōu bìxū láiyuán yú zhàngbù, bìngqiě bǎochí yízhì.
Toàn bộ số liệu của báo cáo tài chính đều phải lấy từ sổ kế toán và phải thống nhất với nhau.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
所有数据来源于原始凭证。
Suǒyǒu shùjù láiyuán yú yuánshǐ píngzhèng.
Toàn bộ số liệu được lấy từ chứng từ gốc.
Ví dụ 3
成本数据来源于采购系统。
Chéngběn shùjù láiyuán yú cǎigòu xìtǒng.
Dữ liệu giá vốn được lấy từ hệ thống mua hàng.
Ví dụ 4
库存数量来源于仓库记录。
Kùcún shùliàng láiyuán yú cāngkù jìlù.
Số lượng tồn kho được lấy từ hồ sơ kho.
Ví dụ 5
利润数据来源于利润表。
Lìrùn shùjù láiyuán yú lìrùn biǎo.
Số liệu lợi nhuận được lấy từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
92. 保持一致 (bǎochí yízhì)
Ý nghĩa
Duy trì sự thống nhất, nhất quán.
Đây là mẫu câu rất thường gặp khi đối chiếu sổ sách kế toán.
Cấu trúc
A 与 B 保持一致
hoặc
保持一致
Ví dụ trích từ hội thoại
所有报表的数据都必须来源于账簿,并且保持一致。
Suǒyǒu bàobiǎo de shùjù dōu bìxū láiyuán yú zhàngbù, bìngqiě bǎochí yízhì.
Toàn bộ số liệu báo cáo đều phải lấy từ sổ kế toán và bảo đảm thống nhất.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
账簿与凭证保持一致。
Zhàngbù yǔ píngzhèng bǎochí yízhì.
Sổ sách phải thống nhất với chứng từ.
Ví dụ 3
库存与系统保持一致。
Kùcún yǔ xìtǒng bǎochí yízhì.
Hàng tồn kho phải khớp với hệ thống.
Ví dụ 4
合同与发票保持一致。
Hétóng yǔ fāpiào bǎochí yízhì.
Hợp đồng phải khớp với hóa đơn.
Ví dụ 5
财务报表与总账保持一致。
Cáiwù bàobiǎo yǔ zǒngzhàng bǎochí yízhì.
Báo cáo tài chính phải thống nhất với Sổ Cái.
93. 反映…… (fǎnyìng)
Ý nghĩa
Phản ánh…
Đây là động từ chuyên ngành kế toán xuất hiện rất nhiều khi nói về chức năng của sổ sách và báo cáo.
Cấu trúc
A 反映 B
Ví dụ trích từ hội thoại
总分类账反映的是各个总账科目的数据。
Zǒng fēnlèizhàng fǎnyìng de shì gè gè zǒngzhàng kēmù de shùjù.
Sổ Cái phản ánh số liệu của từng tài khoản tổng hợp.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
利润表反映经营成果。
Lìrùn biǎo fǎnyìng jīngyíng chéngguǒ.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh kết quả kinh doanh.
Ví dụ 3
资产负债表反映财务状况。
Zīchǎn fùzhài biǎo fǎnyìng cáiwù zhuàngkuàng.
Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài chính.
Ví dụ 4
现金流量表反映现金流动。
Xiànjīn liúliàng biǎo fǎnyìng xiànjīn liúdòng.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh dòng tiền.
Ví dụ 5
明细账反映每一笔业务。
Míngxìzhàng fǎnyìng měi yì bǐ yèwù.
Sổ chi tiết phản ánh từng nghiệp vụ.
94. 方便…… (fāngbiàn)
Ý nghĩa
Thuận tiện cho…
Cấu trúc
方便 + Động từ
hoặc
方便 + Danh từ
Ví dụ trích từ hội thoại
明细账可以详细记录每一笔业务,方便查询和核对。
Míngxìzhàng kěyǐ xiángxì jìlù měi yì bǐ yèwù, fāngbiàn cháxún hé héduì.
Sổ chi tiết có thể ghi chép chi tiết từng nghiệp vụ, thuận tiện cho việc tra cứu và đối chiếu.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
方便审核。
Fāngbiàn shěnhé.
Thuận tiện cho việc kiểm tra.
Ví dụ 3
方便统计。
Fāngbiàn tǒngjì.
Thuận tiện cho việc thống kê.
Ví dụ 4
方便查询历史数据。
Fāngbiàn cháxún lìshǐ shùjù.
Thuận tiện tra cứu dữ liệu lịch sử.
Ví dụ 5
方便管理库存。
Fāngbiàn guǎnlǐ kùcún.
Thuận tiện quản lý hàng tồn kho.
95. 缺一不可 (quē yī bù kě)
Ý nghĩa
Không thể thiếu bất kỳ phần nào.
Đây là thành ngữ được dùng trong hội thoại để nhấn mạnh tầm quan trọng của toàn bộ quy trình kế toán.
Cấu trúc
A、B、C……缺一不可
Ví dụ trích từ hội thoại
每一个环节都是相互衔接、缺一不可。
Měi yí gè huánjié dōu shì xiānghù xiánjiē, quē yī bù kě.
Mỗi khâu đều liên kết với nhau và không thể thiếu bất kỳ khâu nào.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
审核、记账、对账缺一不可。
Shěnhé, jìzhàng, duìzhàng quē yī bù kě.
Kiểm tra, hạch toán và đối chiếu đều không thể thiếu.
Ví dụ 3
发票、合同、验收单缺一不可。
Fāpiào, hétóng, yànshōudān quē yī bù kě.
Hóa đơn, hợp đồng và biên bản nghiệm thu đều không thể thiếu.
Ví dụ 4
收入、成本、费用分析缺一不可。
Shōurù, chéngběn, fèiyòng fēnxī quē yī bù kě.
Phân tích doanh thu, chi phí và giá vốn đều không thể thiếu.
Ví dụ 5
财务、税务、审计缺一不可。
Cáiwù, shuìwù, shěnjì quē yī bù kě.
Tài chính, thuế và kiểm toán đều không thể thiếu.
96. 相互…… (xiānghù)
Ý nghĩa
Lẫn nhau, với nhau.
Cấu trúc này được dùng để mô tả mối liên hệ giữa các quy trình hoặc các bộ phận.
Cấu trúc
相互 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
每一个环节都是相互衔接。
Měi yí gè huánjié dōu shì xiānghù xiánjiē.
Mỗi khâu đều liên kết với nhau.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
各部门相互配合。
Gè bùmén xiānghù pèihé.
Các phòng ban phối hợp với nhau.
Ví dụ 3
财务和采购相互沟通。
Cáiwù hé cǎigòu xiānghù gōutōng.
Phòng tài chính và phòng mua hàng trao đổi với nhau.
Ví dụ 4
会计与出纳相互监督。
Kuàijì yǔ chūnà xiānghù jiāndū.
Kế toán và thủ quỹ giám sát lẫn nhau.
Ví dụ 5
业务和财务相互支持。
Yèwù hé cáiwù xiānghù zhīchí.
Bộ phận nghiệp vụ và tài chính hỗ trợ lẫn nhau.
97. 作为……的依据 (zuòwéi……de yījù)
Ý nghĩa
Làm căn cứ để…
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kế toán, kiểm toán và thuế khi nói về cơ sở lập báo cáo, ghi sổ hoặc ra quyết định.
Cấu trúc
A 可以作为 B 的依据
hoặc
把 A 作为 B 的依据
Ví dụ trích từ hội thoại
今天的总分类账已经正式完成,可以作为编制试算平衡表和财务报表的重要依据。
Jīntiān de zǒng fēnlèizhàng yǐjīng zhèngshì wánchéng, kěyǐ zuòwéi biānzhì shìsuàn pínghéngbiǎo hé cáiwù bàobiǎo de zhòngyào yījù.
Hôm nay Sổ Cái đã hoàn thành chính thức và có thể dùng làm căn cứ quan trọng để lập Bảng cân đối số phát sinh và Báo cáo tài chính.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
原始凭证可以作为记账依据。
Yuánshǐ píngzhèng kěyǐ zuòwéi jìzhàng yījù.
Chứng từ gốc có thể làm căn cứ ghi sổ.
Ví dụ 3
合同作为付款依据。
Hétóng zuòwéi fùkuǎn yījù.
Hợp đồng là căn cứ thanh toán.
Ví dụ 4
财务报表作为分析依据。
Cáiwù bàobiǎo zuòwéi fēnxī yījù.
Báo cáo tài chính là căn cứ để phân tích.
Ví dụ 5
审计报告作为决策依据。
Shěnjì bàogào zuòwéi juécè yījù.
Báo cáo kiểm toán là căn cứ để ra quyết định.
98. 严格…… (yángé)
Ý nghĩa
Nghiêm ngặt, nghiêm túc…
Trong hội thoại, 严格 thường đi với 遵守、执行、按照、控制.
Cấu trúc
严格 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
希望你以后继续努力学习,不断提高自己的专业水平,严格遵守会计职业道德,坚持依法核算、诚信做账。
Xīwàng nǐ yǐhòu jìxù nǔlì xuéxí, bùduàn tígāo zìjǐ de zhuānyè shuǐpíng, yángé zūnshǒu kuàijì zhíyè dàodé, jiānchí yīfǎ hésuàn, chéngxìn zuòzhàng.
Hy vọng sau này em tiếp tục học tập, không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiêm túc tuân thủ đạo đức nghề kế toán, kiên trì hạch toán theo pháp luật và ghi sổ trung thực.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
严格执行财务制度。
Yángé zhíxíng cáiwù zhìdù.
Nghiêm túc thực hiện chế độ tài chính.
Ví dụ 3
严格审核发票。
Yángé shěnhé fāpiào.
Kiểm tra hóa đơn một cách nghiêm ngặt.
Ví dụ 4
严格控制成本。
Yángé kòngzhì chéngběn.
Kiểm soát chặt chẽ chi phí.
Ví dụ 5
严格按照规定操作。
Yángé ànzhào guīdìng cāozuò.
Thực hiện đúng quy định.
99. 坚持…… (jiānchí)
Ý nghĩa
Kiên trì, luôn duy trì…
Đây là động từ rất thường gặp trong các bài hội thoại về đạo đức nghề nghiệp kế toán.
Cấu trúc
坚持 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
坚持依法核算、诚信做账。
Jiānchí yīfǎ hésuàn, chéngxìn zuòzhàng.
Kiên trì hạch toán theo pháp luật, ghi sổ trung thực.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
坚持认真审核。
Jiānchí rènzhēn shěnhé.
Luôn kiên trì kiểm tra cẩn thận.
Ví dụ 3
坚持每天对账。
Jiānchí měitiān duìzhàng.
Kiên trì đối chiếu sổ sách hằng ngày.
Ví dụ 4
坚持学习税法。
Jiānchí xuéxí shuìfǎ.
Kiên trì học pháp luật thuế.
Ví dụ 5
坚持规范记账。
Jiānchí guīfàn jìzhàng.
Kiên trì hạch toán đúng quy định.
100. 独立完成…… (dúlì wánchéng)
Ý nghĩa
Tự mình hoàn thành…
Đây là cấu trúc thường dùng để đánh giá năng lực kế toán.
Cấu trúc
独立完成 + Công việc
Ví dụ trích từ hội thoại
从一开始什么都不会,到现在能够独立完成大部分会计工作。
Cóng yì kāishǐ shénme dōu bú huì, dào xiànzài nénggòu dúlì wánchéng dà bùfen kuàijì gōngzuò.
Từ lúc ban đầu chưa biết gì đến nay đã có thể tự mình hoàn thành phần lớn công việc kế toán.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
独立完成财务报表。
Dúlì wánchéng cáiwù bàobiǎo.
Tự lập báo cáo tài chính.
Ví dụ 3
独立完成纳税申报。
Dúlì wánchéng nàshuì shēnbào.
Tự hoàn thành kê khai thuế.
Ví dụ 4
独立完成年度结账。
Dúlì wánchéng niándù jiézhàng.
Tự hoàn thành khóa sổ cuối năm.
Ví dụ 5
独立完成成本核算。
Dúlì wánchéng chéngběn hésuàn.
Tự hoàn thành hạch toán chi phí.
101. 正式…… (zhèngshì)
Ý nghĩa
Chính thức…
Trong các hội thoại kế toán, 正式 thường đi với 完成、入账、生效、开始.
Cấu trúc
正式 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
所有签字完成以后,这张收款凭证就正式生效了。
Suǒyǒu qiānzì wánchéng yǐhòu, zhè zhāng shōukuǎn píngzhèng jiù zhèngshì shēngxiào le.
Sau khi hoàn thành tất cả chữ ký thì Phiếu thu này sẽ chính thức có hiệu lực.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
正式入账。
Zhèngshì rùzhàng.
Chính thức ghi sổ.
Ví dụ 3
正式提交报表。
Zhèngshì tíjiāo bàobiǎo.
Chính thức nộp báo cáo.
Ví dụ 4
正式开始审计。
Zhèngshì kāishǐ shěnjì.
Chính thức bắt đầu kiểm toán.
Ví dụ 5
正式执行新制度。
Zhèngshì zhíxíng xīn zhìdù.
Chính thức áp dụng quy chế mới.
102. 生效 (shēngxiào)
Ý nghĩa
Có hiệu lực.
Đây là động từ thường dùng đối với hợp đồng, chứng từ, quy chế hoặc văn bản tài chính.
Cấu trúc
A 生效
hoặc
A 正式生效
Ví dụ trích từ hội thoại
所有签字完成以后,这张收款凭证就正式生效了。
Suǒyǒu qiānzì wánchéng yǐhòu, zhè zhāng shōukuǎn píngzhèng jiù zhèngshì shēngxiào le.
Sau khi hoàn tất tất cả chữ ký thì Phiếu thu chính thức có hiệu lực.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
合同今天正式生效。
Hétóng jīntiān zhèngshì shēngxiào.
Hợp đồng hôm nay chính thức có hiệu lực.
Ví dụ 3
新制度已经生效。
Xīn zhìdù yǐjīng shēngxiào.
Quy chế mới đã có hiệu lực.
Ví dụ 4
审批完成后立即生效。
Shěnpī wánchéng hòu lìjí shēngxiào.
Sau khi phê duyệt xong thì có hiệu lực ngay.
Ví dụ 5
付款申请已经生效。
Fùkuǎn shēnqǐng yǐjīng shēngxiào.
Đề nghị thanh toán đã có hiệu lực.
103. 按照……进行…… (ànzhào……jìnxíng……)
Ý nghĩa
Tiến hành… theo…
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong các quy trình nghiệp vụ kế toán, dùng để diễn tả việc thực hiện công việc theo quy định, trình tự hoặc tiêu chuẩn.
Cấu trúc
按照 + Tiêu chuẩn / Quy định + 进行 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
登记总日记账的时候,一定要按照业务发生时间进行登记。
Dēngjì zǒng rìjìzhàng de shíhou, yídìng yào ànzhào yèwù fāshēng shíjiān jìnxíng dēngjì.
Khi ghi Sổ Nhật ký chung, nhất định phải ghi theo thời gian phát sinh nghiệp vụ.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
按照会计准则进行核算。
Ànzhào kuàijì zhǔnzé jìnxíng hésuàn.
Hạch toán theo chuẩn mực kế toán.
Ví dụ 3
按照合同进行付款。
Ànzhào hétóng jìnxíng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
Ví dụ 4
按照制度进行审批。
Ànzhào zhìdù jìnxíng shěnpī.
Phê duyệt theo quy chế.
Ví dụ 5
按照流程进行审核。
Ànzhào liúchéng jìnxíng shěnhé.
Kiểm tra theo quy trình.
104. 同时…… (tóngshí)
Ý nghĩa
Đồng thời…
Đây là trạng từ rất thường gặp trong các hội thoại khi kế toán thực hiện nhiều công việc cùng lúc.
Cấu trúc
……,同时……
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经打开了会计软件,同时准备好了总账、明细账、财务报表和电子凭证。
Wǒ yǐjīng dǎkāi le kuàijì ruǎnjiàn, tóngshí zhǔnbèi hǎo le zǒngzhàng, míngxìzhàng, cáiwù bàobiǎo hé diànzǐ píngzhèng.
Em đã mở phần mềm kế toán, đồng thời chuẩn bị sẵn Sổ Cái, Sổ chi tiết, Báo cáo tài chính và chứng từ điện tử.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
同时审核合同和发票。
Tóngshí shěnhé hétóng hé fāpiào.
Đồng thời kiểm tra hợp đồng và hóa đơn.
Ví dụ 3
同时更新客户资料。
Tóngshí gēngxīn kèhù zīliào.
Đồng thời cập nhật thông tin khách hàng.
Ví dụ 4
同时录入银行数据。
Tóngshí lùrù yínháng shùjù.
Đồng thời nhập dữ liệu ngân hàng.
Ví dụ 5
同时整理电子档案。
Tóngshí zhěnglǐ diànzǐ dàng’àn.
Đồng thời sắp xếp hồ sơ điện tử.
105. 希望…… (xīwàng)
Ý nghĩa
Hy vọng…, mong…
Trong các hội thoại với kiểm toán viên và lãnh đạo doanh nghiệp, 希望 thường được dùng để đưa ra yêu cầu hoặc mong muốn một cách lịch sự.
Cấu trúc
希望 + Chủ ngữ + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
审计人员首先要求核对应收账款余额,他们希望确认资产负债表上的数字是否真实可靠。
Shěnjì rényuán shǒuxiān yāoqiú héduì yìngshōu zhàngkuǎn yú’é, tāmen xīwàng quèrèn zīchǎn fùzhài biǎo shàng de shùzì shìfǒu zhēnshí kěkào.
Kiểm toán viên trước tiên yêu cầu đối chiếu số dư công nợ phải thu, họ muốn xác nhận các số liệu trên Bảng cân đối kế toán có trung thực và đáng tin cậy hay không.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
希望尽快完成审核。
Xīwàng jǐnkuài wánchéng shěnhé.
Hy vọng sớm hoàn thành việc kiểm tra.
Ví dụ 3
希望今天完成对账。
Xīwàng jīntiān wánchéng duìzhàng.
Hy vọng hôm nay hoàn thành việc đối chiếu.
Ví dụ 4
希望提供全部资料。
Xīwàng tígōng quánbù zīliào.
Hy vọng cung cấp đầy đủ hồ sơ.
Ví dụ 5
希望减少税务风险。
Xīwàng jiǎnshǎo shuìwù fēngxiǎn.
Hy vọng giảm rủi ro về thuế.
106. 越……越…… (yuè……yuè……)
Ý nghĩa
Càng… càng…
Đây là cấu trúc xuất hiện khá nhiều trong các hội thoại về thanh tra thuế và chuẩn bị hồ sơ.
Cấu trúc
越 + Tính từ / Động từ + ,越 + Tính từ / Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
资料准备得越完整,检查工作就会越顺利。
Zīliào zhǔnbèi de yuè wánzhěng, jiǎnchá gōngzuò jiù huì yuè shùnlì.
Hồ sơ chuẩn bị càng đầy đủ thì công tác kiểm tra càng thuận lợi.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
数据越准确,报表越可靠。
Shùjù yuè zhǔnquè, bàobiǎo yuè kěkào.
Số liệu càng chính xác thì báo cáo càng đáng tin cậy.
Ví dụ 3
审核越认真,错误越少。
Shěnhé yuè rènzhēn, cuòwù yuè shǎo.
Kiểm tra càng cẩn thận thì sai sót càng ít.
Ví dụ 4
经验越丰富,效率越高。
Jīngyàn yuè fēngfù, xiàolǜ yuè gāo.
Kinh nghiệm càng nhiều thì hiệu quả càng cao.
Ví dụ 5
准备越充分,审计越顺利。
Zhǔnbèi yuè chōngfèn, shěnjì yuè shùnlì.
Chuẩn bị càng kỹ thì kiểm toán càng thuận lợi.
107. 随时…… (suíshí)
Ý nghĩa
Bất cứ lúc nào.
Đây là trạng từ thường dùng trong môi trường kế toán và kiểm toán khi nói về khả năng tra cứu hoặc cung cấp hồ sơ.
Cấu trúc
随时 + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
我已经打开了会计软件,同时准备好了总账、明细账、财务报表和电子凭证,方便随时查询任何数据。
Wǒ yǐjīng dǎkāi le kuàijì ruǎnjiàn, tóngshí zhǔnbèi hǎo le zǒngzhàng, míngxìzhàng, cáiwù bàobiǎo hé diànzǐ píngzhèng, fāngbiàn suíshí cháxún rènhé shùjù.
Em đã mở phần mềm kế toán và chuẩn bị đầy đủ tài liệu để có thể tra cứu bất kỳ số liệu nào bất cứ lúc nào.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
随时提供资料。
Suíshí tígōng zīliào.
Cung cấp hồ sơ bất cứ lúc nào.
Ví dụ 3
随时查询账簿。
Suíshí cháxún zhàngbù.
Tra cứu sổ sách bất cứ lúc nào.
Ví dụ 4
随时修改错误。
Suíshí xiūgǎi cuòwù.
Sửa sai ngay khi cần.
Ví dụ 5
随时导出报表。
Suíshí dǎochū bàobiǎo.
Xuất báo cáo bất cứ lúc nào.
108. 要求…… (yāoqiú)
Ý nghĩa
Yêu cầu…
Đây là động từ xuất hiện rất nhiều trong các hội thoại giữa kế toán với kiểm toán viên, cơ quan thuế và lãnh đạo doanh nghiệp.
Cấu trúc
A 要求 + B + Động từ
Ví dụ trích từ hội thoại
检查组首先关注的是资产负债表,他们要求解释货币资金为什么比去年增加了很多。
Jiǎnchá zǔ shǒuxiān guānzhù de shì zīchǎn fùzhài biǎo, tāmen yāoqiú jiěshì huòbì zījīn wèishénme bǐ qùnián zēngjiā le hěn duō.
Đoàn thanh tra trước tiên chú ý đến Bảng cân đối kế toán và yêu cầu giải thích vì sao tiền và các khoản tương đương tiền tăng nhiều so với năm trước.
Ví dụ ứng dụng
Ví dụ 2
税务局要求提供发票。
Shuìwùjú yāoqiú tígōng fāpiào.
Cơ quan thuế yêu cầu cung cấp hóa đơn.
Ví dụ 3
审计人员要求核对余额。
Shěnjì rényuán yāoqiú héduì yú’é.
Kiểm toán viên yêu cầu đối chiếu số dư.
Ví dụ 4
经理要求修改报表。
Jīnglǐ yāoqiú xiūgǎi bàobiǎo.
Giám đốc yêu cầu sửa báo cáo.
Ví dụ 5
银行要求补充资料。
Yínháng yāoqiú bǔchōng zīliào.
Ngân hàng yêu cầu bổ sung hồ sơ.
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một công trình được xây dựng công phu, bài bản và chuyên sâu, nằm trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình, mà còn là nền tảng đào tạo trực tuyến toàn diện, giúp học viên tiếp cận và làm chủ kiến thức kế toán tiếng Trung theo chuẩn quốc tế.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là tính độc quyền. Toàn bộ nội dung được biên soạn và phát triển bởi chính tác giả Nguyễn Minh Vũ, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Điều đó đồng nghĩa với việc học viên khi tham gia khóa học sẽ được tiếp cận nguồn tài liệu chuẩn mực, không bị trùng lặp hay sao chép từ bất kỳ hệ thống nào khác. Đây là sự khác biệt lớn, tạo nên uy tín và thương hiệu riêng cho CHINEMASTER EDU.
Giáo trình kế toán tiếng Trung được thiết kế theo lộ trình đào tạo bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau. Nội dung không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn gắn liền với thực tiễn, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc kế toán tại doanh nghiệp, văn phòng, công xưởng, xuất nhập khẩu, kiểm toán, xây dựng, dầu khí, thương mại, hành chính sự nghiệp và nhiều lĩnh vực khác. Mỗi bài giảng đều được xây dựng với mục tiêu rõ ràng, đảm bảo học viên sau khi hoàn thành sẽ nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để xử lý công việc kế toán bằng tiếng Trung một cách thành thạo.
Một trong những giá trị cốt lõi của hệ thống giáo trình này là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Đây là những kỹ năng thiết yếu, giúp học viên không chỉ hiểu và vận dụng kiến thức kế toán, mà còn có khả năng giao tiếp, trao đổi, xử lý chứng từ, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp. Việc rèn luyện đồng bộ cả 6 kỹ năng này sẽ tạo ra sự khác biệt rõ rệt, giúp học viên tự tin làm việc trong môi trường quốc tế, đặc biệt là các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc hoạt động thương mại với đối tác Trung Quốc.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU còn nổi bật với kho tàng hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao. Mỗi video đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, đảm bảo tính chính xác, chuyên sâu và dễ hiểu. Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, theo lộ trình cá nhân hóa, phù hợp với thời gian và nhu cầu của bản thân. Đây là một lợi thế lớn trong thời đại công nghệ số, khi việc học trực tuyến trở thành xu hướng tất yếu.
Các khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống CHINEMASTER EDU rất đa dạng, bao gồm: kế toán tiếng Trung chuyên ngành, kế toán tiếng Trung online, kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, kế toán tiếng Trung văn phòng, kế toán tiếng Trung tổng hợp, kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, kế toán tiếng Trung thương mại, kế toán tiếng Trung hợp đồng, kế toán tiếng Trung xây dựng, kế toán tiếng Trung dầu khí, kế toán tiếng Trung bán hàng, kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, kế toán tiếng Trung kiểm toán, kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, kế toán tiếng Trung công xưởng, kế toán tiếng Trung tiền lương… Mỗi khóa học đều được thiết kế riêng biệt, đáp ứng nhu cầu thực tế của từng lĩnh vực, giúp học viên lựa chọn đúng hướng đi phù hợp với nghề nghiệp của mình.
Có thể khẳng định rằng, giáo trình kế toán tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa hội nhập quốc tế cho những ai muốn kết hợp kỹ năng kế toán với ngôn ngữ Trung Quốc. Đây là một giải pháp đào tạo toàn diện, vừa nâng cao năng lực chuyên môn, vừa phát triển kỹ năng ngôn ngữ, giúp học viên trở thành những nhân sự kế toán chuyên nghiệp, có khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường lao động toàn cầu.
Khai Giảng Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu: Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán Và Báo Cáo Tài Chính
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ, sự dịch chuyển dòng vốn đầu tư từ các quốc gia và vùng lãnh thổ nói tiếng Trung như Trung Quốc lục địa, Đài Loan, Hồng Kông và Singapore vào thị trường Việt Nam ngày càng gia tăng với tốc độ chóng mặt. Sự xuất hiện của hàng loạt tập đoàn đa quốc gia, các công xưởng sản xuất quy mô lớn, các doanh nghiệp thương mại và văn phòng đại diện nước ngoài đã mở ra một kỷ nguyên mới cho thị trường lao động. Hệ quả tất yếu của làn sóng đầu tư này chính là sự bùng nổ về nhu cầu tuyển dụng nguồn nhân lực chất lượng cao, những người không chỉ vững vàng về mặt nghiệp vụ chuyên môn mà còn phải thành thạo ngôn ngữ bản địa của doanh nghiệp. Trong số các bộ phận cấu thành nên bộ máy vận hành của một doanh nghiệp, kế toán luôn đóng vai trò là mạch máu kinh tế, là nơi kiểm soát dòng tiền và cung cấp thông tin tài chính cốt lõi cho ban giám đốc. Chính vì vậy, nhu cầu học tập và làm chủ kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán đã trở thành một đòi hỏi thực tế, một đòn bẩy chiến lược giúp người lao động tự nâng cao giá trị bản thân và mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc.
Để đáp ứng một cách toàn diện và triệt để nhu cầu cấp thiết đó của thị trường lao động, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER, hay còn được biết đến rộng rãi với thương hiệu MASTEREDU, trân trọng giới thiệu nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi chương trình đào tạo cao cấp của mình. Đó chính là Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, hệ thống hóa và trực tiếp giảng dạy. Đây là một bước đột phá mới trong công tác đào tạo trực tuyến, mang lại một giải pháp học tập toàn diện, chuyên sâu và bám sát thực tế dành cho mọi đối tượng học viên từ người mới bắt đầu cho đến những người đã có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính kế toán.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Toàn Diện Tại CHINEMASTER
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị tiên phong, dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng nói chung và tiếng Trung thương mại, kế toán nói riêng. Với tầm nhìn chiến lược và sự thấu hiểu sâu sắc về cấu trúc tổ chức của các doanh nghiệp nước ngoài, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ học viện đã xây dựng nên một hệ sinh thái đào tạo cực kỳ đa dạng, bao phủ toàn bộ các ngóc ngách và các bộ phận cấu thành của ngành kế toán. Học viên khi đến với CHINEMASTER sẽ tìm thấy những khóa học được thiết kế chuyên biệt, bám sát theo từng loại hình doanh nghiệp và từng vị trí công việc cụ thể trong thực tế.
Trước hết là nhóm các khóa học mang tính nền tảng và phổ quát cao như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp và khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng. Đây là những chương trình học được thiết kế để cung cấp cái nhìn toàn cảnh về công tác kế toán trong một doanh nghiệp, giúp học viên hiểu rõ cách thức vận hành của dòng tiền, cách luân chuyển chứng từ và cách thiết lập hệ thống sổ sách kế toán ban đầu. Đối với những học viên làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức phi lợi nhuận hoặc các đơn vị hành chính, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp sẽ là sự lựa chọn tối ưu nhằm chuẩn hóa thuật ngữ và quy trình hạch toán đặc thù. Trong khi đó, các học viên đang công tác tại các công ty kinh doanh, đại lý phân phối hoặc các chuỗi bán lẻ sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức thông qua khóa học kế toán tiếng Trung thương mại và khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, nơi tập trung sâu vào các nghiệp vụ ghi nhận doanh thu, quản lý chi phí bán hàng và xử lý công nợ khách hàng.
Bên cạnh đó, nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp nặng và các lĩnh vực sản xuất kinh doanh đặc thù, CHINEMASTER đã phát triển các chương trình đào tạo có độ chuyên sâu rất cao. Có thể kể đến khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, hai chương trình trọng điểm giúp nhân sự kế toán làm chủ quy trình tính giá thành sản phẩm, quản lý định mức nguyên vật liệu, theo dõi hao hụt sản xuất và kiểm soát hàng tồn kho một cách chính xác nhất. Với các lĩnh vực đòi hỏi quy trình quản lý dòng vốn phức tạp và có tính chất dài hạn, các khóa học như khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng và khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí sẽ cung cấp các bài giảng chuyên sâu về hạch toán chi phí công trình, phân bổ chi phí máy thi công, quản lý tiến độ thanh quyết toán theo hợp đồng và các quy định đặc thù của ngành công nghiệp năng lượng.
Không dừng lại ở đó, sự hoàn thiện của hệ thống đào tạo CHINEMASTER còn được thể hiện qua các khóa học giải quyết các bài toán nghiệp vụ chuyên sâu khác của doanh nghiệp. Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu giúp học viên xử lý mượt mà các chứng từ ngoại thương, hiểu rõ cách hạch toán tỷ giá hối đoái, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu và các chi phí logistics liên quan. Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương tập trung giải quyết các vấn đề về bảng lương, bảo hiểm xã hội, thuế thu nhập cá nhân và các khoản trích theo lương của người lao động trong doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài. Cuối cùng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán sẽ cung cấp các kỹ năng kiểm tra, đối chiếu, phát hiện sai sót và tối ưu hóa hệ thống kiểm soát nội bộ, giúp học viên tự tin làm việc với các đoàn kiểm toán hoặc tự mình đảm nhận vị trí kiểm toán viên nội bộ trong các tập đoàn lớn.
Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành nêu trên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều có một điểm chung cốt lõi, đó là việc sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn. Để đảm bảo chất lượng giảng dạy đồng nhất và bảo vệ quyền lợi tối đa cho học viên, hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Đây là một cam kết mạnh mẽ về tính độc quyền, tránh tình trạng tài liệu bị sao chép hoặc tam sao thất bản, đồng thời khẳng định giá trị chất lượng vượt trội của nền tảng học kế toán tiếng Trung online này. Hệ sinh thái CHINEMASTER EDU sở hữu hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu, được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tiếng Trung kế toán mỗi ngày, tạo nên một môi trường học tập liên tục, không ngắt quãng và có tính cập nhật rất cao theo những thay đổi mới nhất của luật pháp cũng như thực tế doanh nghiệp.
Phương Pháp Đào Tạo Chuyên Biệt Và Lộ Trình Phát Triển Toàn Diện Sáu Kỹ Năng
Một trong những lý do khiến các khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn nhận được sự đánh giá cao và tin tưởng tuyệt đối từ hàng ngàn học viên chính là lộ trình đào tạo kế toán bài bản được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt. Khác với các phương pháp dạy học truyền thống thường nặng về lý thuyết suông hoặc chỉ tập trung vào việc ghi nhớ từ vựng một cách máy móc, phương pháp của CHINEMASTER hướng tới việc phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng làm việc. Học viên được lắng nghe các đoạn hội thoại thực tế giữa kế toán với giám đốc người Trung Quốc, giữa kế toán với cơ quan thuế hoặc với các đối tác giao dịch. Từ đó, học viên không chỉ phản xạ nhanh mà còn có thể diễn đạt các thuật ngữ tài chính phức tạp, các giải trình về số liệu một cách tự tin, chính xác và chuyên nghiệp, xóa bỏ hoàn toàn rào cản ngôn ngữ nơi công sở.
Kỹ năng Đọc và Viết được tập trung phát triển bằng cách đưa các biểu mẫu, hóa đơn, chứng từ thực tế của các doanh nghiệp Trung Quốc vào bài giảng. Học viên sẽ được hướng dẫn cách đọc hiểu tường tận các loại báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ bằng tiếng Trung. Đồng thời, học viên cũng được huấn luyện cách viết các biên bản giải trình, viết ghi chú báo cáo tài chính và lập các chứng từ kế toán theo đúng quy chuẩn ngữ pháp và thuật ngữ chuyên ngành.
Kỹ năng Gõ và Dịch là hai mảnh ghép đặc biệt quan trọng trong thời đại số hóa ngày nay. Khóa học hướng dẫn học viên cách sử dụng các bộ gõ tiếng Trung chuyên dụng để nhập liệu trên các phần mềm kế toán phổ biến, soạn thảo email thương mại và xử lý dữ liệu trên Excel bằng tiếng Trung một cách nhanh chóng. Kỹ năng dịch thuật được nâng cao thông qua việc thực hành dịch song ngữ các hợp đồng kinh tế, các thông tư quy định về thuế và các báo cáo quản trị, đảm bảo học viên có thể chuyển ngữ một cách mượt mà, chính xác, không làm sai lệch bản chất kinh tế của các giao dịch.
Tầm Quan Trọng Của Nội Dung Kế Toán Tổng Hợp Và Hạch Toán Báo Cáo Tài Chính
Nội dung giáo án mới về Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là đỉnh cao trong chuỗi chương trình đào tạo của CHINEMASTER. Nếu như các khóa học trước cung cấp các kỹ năng phần hành chi tiết, thì nội dung này chính là chìa khóa để học viên tổng hợp lại toàn bộ bức tranh tài chính của một doanh nghiệp.
Thông qua chương trình này, học viên sẽ được tiếp cận sâu vào quy trình hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ phức tạp đến chuyên sâu, cách kết chuyển doanh thu, chi phí cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh. Đặc biệt, kỹ năng lập và phân tích Báo cáo tài chính bằng tiếng Trung sẽ giúp học viên không chỉ dừng lại ở vị trí của một người nhập liệu đơn thuần, mà nâng tầm bản thân trở thành một trợ lý đắc lực cho ban giám đốc, có khả năng nhìn vào số liệu để đánh giá sức khỏe tài chính của công ty, nhận diện các rủi ro tiềm ẩn và đưa ra những khuyến nghị quản trị giá trị bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Trung. Đây chính là bệ phóng vững chắc nhất để bất kỳ nhân sự kế toán nào cũng có thể tự tin sải bước vào các doanh nghiệp lớn, các tập đoàn đa quốc gia và gặt hái những thành công vang dội trên con đường sự nghiệp của mình.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán & Báo Cáo Tài Chính
Bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại Hán ngữ CHINEMASTER Education
Kính gửi Quý học viên và các bạn quan tâm đến lĩnh vực kế toán tiếng Trung,
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục mang đến chương trình bài giảng trực tuyến chất lượng cao với Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Kế toán Tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo Tài chính. Đây là nội dung cốt lõi, thực tiễn và cực kỳ quan trọng dành cho những ai muốn thành thạo công việc kế toán trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER – Nền tảng đào tạo Kế toán Tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu
Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) là hệ thống chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên biệt với đa dạng chuyên ngành:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung văn phòng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung xây dựng, dầu khí
Kế toán tiếng Trung bán hàng, công xưởng
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, kiểm kê kho hàng, tiền lương, hợp đồng…
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU.
Điểm nổi bật của chương trình
Giảng dạy trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ: Hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín, được cập nhật thường xuyên. Thầy giảng dạy mỗi ngày theo lộ trình được thiết kế chuyên sâu, logic và dễ tiếp thu.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Học viên không chỉ học lý thuyết mà còn rèn luyện khả năng áp dụng ngay vào công việc thực tế.
Nội dung thực tiễn cao: Từ hạch toán cơ bản đến lập báo cáo tài chính, từ kế toán tổng hợp đến các nghiệp vụ chuyên ngành đặc thù, tất cả đều được trình bày song song song ngữ Việt-Trung, giải thích chi tiết và có ví dụ minh họa thực tế.
Học online linh hoạt: Học bất cứ lúc nào, bất cứ đâu, phù hợp với người đi làm, sinh viên và những ai đang chuyển hướng sang lĩnh vực kế toán tiếng Trung.
Tại sao nên chọn CHINEMASTER?
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng với Trung Quốc và các doanh nghiệp Đài Loan, Singapore, Hồng Kông… nhu cầu nhân sự kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao. Việc sở hữu bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng lộ trình đào tạo bài bản sẽ giúp bạn tự tin xử lý toàn bộ công việc kế toán bằng tiếng Trung, từ ghi chép chứng từ, hạch toán, lập báo cáo đến giao tiếp và dịch thuật chuyên môn.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Kế toán Tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo Tài chính chính là bước tiến quan trọng giúp học viên nắm vững nền tảng, từ đó có thể mở rộng sang các chuyên ngành kế toán khác một cách dễ dàng.
CHINEMASTER Education – Nơi kiến thức kế toán tiếng Trung được truyền dạy bài bản và thực tiễn nhất!
Học kế toán tiếng Trung hôm nay – Thành thạo công việc kế toán song ngữ ngày mai!
1. Giáo trình “Độc quyền” – Nền tảng của mọi khóa học
Trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, giáo trình kế toán tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn có một vị trí đặc biệt. Đây là hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, chỉ xuất hiện duy nhất tại đây. Điều này có nghĩa là khi học tại CHINEMASTER, các bạn đang tiếp cận với nguồn tri thức được gạn lọc, tổng hợp và thiết kế riêng biệt, phù hợp nhất với đặc thù của người học Việt Nam khi tiếp cận với lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung.
Giáo trình “Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính” này là tinh hoa của toàn bộ quá trình nghiên cứu và giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nó không đơn thuần là lý thuyết sách vở, mà được đúc kết từ kinh nghiệm thực tiễn và sự am hiểu sâu sắc về hệ thống kế toán doanh nghiệp Trung Quốc và quốc tế.
2. Nội dung bài giảng trực tuyến: Ứng dụng thực tế
Bài giảng tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tập trung vào ba trụ cột cốt lõi của công tác kế toán:
Kế toán tổng hợp (Tổng hợp kế toán): Giúp học viên nắm vững cách tổng hợp các nghiệp vụ phát sinh, từ đó hình thành bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của doanh nghiệp.
Hạch toán (Hạch toán): Đi sâu vào chi tiết các bút toán, cách định khoản, ghi sổ sách và xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh một cách chính xác và khoa học.
Báo cáo tài chính (Tài vụ báo biểu): Hướng dẫn cách lập và phân tích các báo cáo tài chính cơ bản như Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh,… bằng tiếng Trung.
3. Ứng dụng đa dạng trong mọi ngành nghề
Điểm đặc biệt của giáo trình và bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tính ứng dụng cao. Kiến thức trong giáo trình này là nền tảng chung cho hàng loạt các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà CHINEMASTER đang đào tạo, bao gồm:
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, văn phòng.
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, thương mại, hợp đồng.
Kế toán tiếng Trung xây dựng, dầu khí, công xưởng.
Kế toán tiếng Trung bán hàng, xuất nhập khẩu, kiểm toán.
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, tiền lương.
Dù bạn làm việc trong lĩnh vực nào, từ sản xuất đến dịch vụ, từ thương mại đến xây dựng, kiến thức nền tảng về Tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính từ giáo trình này sẽ trang bị cho bạn chiếc chìa khóa vạn năng để mở cánh cửa nghề nghiệp.
4. Phương pháp giảng dạy đột phá: Phát triển 6 kỹ năng tổng thể
Không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức chuyên môn, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn đặc biệt chú trọng đến lộ trình đào tạo bài bản, được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt. Mục tiêu cuối cùng là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín, chất lượng hàng đầu, CHINEMASTER EDU đã xây dựng một môi trường học tập sống động. Học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành nghe các thuật ngữ, nói báo cáo, đọc chứng từ, viết bút toán, gõ văn bản và dịch tài liệu kế toán. Đây chính là điểm khác biệt giúp học viên của CHINEMASTER tự tin hơn khi bước vào môi trường làm việc thực tế với các đối tác, doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành của bạn. Hãy đón chờ bài giảng trực tuyến tiếp theo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education để cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ khám phá sâu hơn về thế giới kế toán đầy thú vị này.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và giảng dạy trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU. Đây là một mắt xích quan trọng trong toàn bộ lộ trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà tác giả đã dày công xây dựng suốt nhiều năm giảng dạy, nhằm trang bị cho học viên khả năng đọc hiểu, xử lý và trình bày báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách bài bản, chuẩn xác và có tính ứng dụng thực tiễn cao trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.
Kế toán tổng hợp là mảng nghiệp vụ đòi hỏi người học phải nắm vững toàn bộ chu trình kế toán, từ việc ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh hằng ngày, hạch toán vào các tài khoản kế toán tương ứng, cho đến việc tổng hợp số liệu để lập nên các báo cáo tài chính cuối kỳ. Đối với một kế toán viên làm việc trong doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, hoặc doanh nghiệp có giao dịch thường xuyên với đối tác Trung Quốc, việc chỉ nắm vững nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Việt là chưa đủ. Người kế toán còn cần phải hiểu và sử dụng thành thạo hệ thống thuật ngữ, cách diễn đạt, cách trình bày báo cáo bằng tiếng Trung để có thể trao đổi trực tiếp với ban lãnh đạo, kế toán trưởng, hoặc đối tác phía Trung Quốc mà không gặp trở ngại về ngôn ngữ chuyên ngành.
Nhận thấy khoảng trống lớn này trên thị trường đào tạo, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng nên hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung mang tính hệ thống hóa cao, bao quát toàn diện các mảng nghiệp vụ kế toán khác nhau. Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính chính là một trong những học phần cốt lõi, tập trung chuyên sâu vào phần hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và kỹ thuật lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, giúp học viên có thể đọc hiểu, phân tích và tự tay soạn thảo các loại báo cáo như bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính theo đúng chuẩn mực và cách diễn đạt được sử dụng phổ biến trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Điểm đặc biệt của giáo trình này, cũng như toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, là tính độc quyền tuyệt đối. Hệ thống giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, không được giảng dạy hay phổ biến ở bất kỳ trung tâm đào tạo nào khác. Đây là công trình biên soạn riêng của tác giả, được đúc kết từ kinh nghiệm giảng dạy thực tế nhiều năm, kết hợp giữa kiến thức chuyên môn kế toán, tài chính và năng lực ngôn ngữ học tiếng Trung chuyên sâu, tạo nên một bộ tài liệu học tập không thể tìm thấy ở nơi nào khác ngoài nền tảng CHINEMASTER.
Toàn bộ nội dung giáo án được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy hằng ngày thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, được đầu tư công phu về mặt nội dung lẫn hình thức truyền đạt. Học viên theo học không chỉ được tiếp cận kiến thức lý thuyết mà còn được hướng dẫn thực hành cụ thể theo từng tình huống nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp việc học trở nên sinh động, dễ hiểu và có khả năng ứng dụng ngay vào công việc.
Lộ trình đào tạo kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER Education được thiết kế chuyên sâu và chuyên biệt nhằm phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Với kỹ năng Nghe, học viên được rèn luyện khả năng nghe hiểu các thuật ngữ, con số, báo cáo được trình bày bằng tiếng Trung trong các cuộc họp hoặc trao đổi công việc thực tế. Với kỹ năng Nói, học viên có thể tự tin trình bày, giải trình số liệu kế toán, báo cáo tài chính trước ban lãnh đạo hoặc đối tác người Trung Quốc. Kỹ năng Đọc giúp học viên đọc hiểu chính xác các văn bản, quy định, hợp đồng và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Kỹ năng Viết trang bị khả năng soạn thảo báo cáo, biên bản, công văn kế toán bằng tiếng Trung đúng chuẩn mực. Kỹ năng Gõ giúp học viên thao tác nhanh và chính xác trên bàn phím tiếng Trung khi lập báo cáo, nhập liệu chứng từ. Cuối cùng, kỹ năng Dịch giúp học viên chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách chính xác trong lĩnh vực kế toán tài chính, phục vụ công việc phiên dịch, biên dịch tài liệu chuyên ngành khi cần thiết.
Học phần Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính nằm trong tổng thể chuỗi các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng mà hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education đang triển khai, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương. Tất cả các khóa học chuyên ngành này đều được xây dựng trên nền tảng chung là hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính nhất quán, liên thông và chuyên sâu xuyên suốt toàn bộ chương trình đào tạo.
Đối với những học viên đang làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, hoặc những người đang có định hướng phát triển sự nghiệp trong mảng kế toán tiếng Trung, học phần Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là một nội dung không thể bỏ qua. Việc nắm vững cách hạch toán và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung sẽ giúp học viên tự tin đảm nhận các vị trí công việc đòi hỏi cả chuyên môn kế toán lẫn năng lực ngoại ngữ chuyên ngành, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và gia tăng giá trị bản thân trong thị trường lao động ngày càng cạnh tranh hiện nay.
Học viên quan tâm có thể theo dõi và học tập trực tiếp thông qua hệ thống bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, nơi toàn bộ kho tài liệu, video bài giảng và giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền được cập nhật và giảng dạy thường xuyên mỗi ngày.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và giảng dạy trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là bộ giáo trình được xây dựng theo định hướng đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu, bám sát quy trình làm việc thực tế của kế toán trong doanh nghiệp, giúp học viên từng bước thành thạo nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) là đơn vị chuyên đào tạo các chương trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành với lộ trình bài bản, thực tiễn và có tính ứng dụng cao. Các khóa học được thiết kế dành cho nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của học viên trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Các chương trình đào tạo bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và nhiều chuyên ngành kế toán khác.
Toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên quy trình làm việc thực tế của kế toán tại doanh nghiệp, kết hợp giữa kiến thức kế toán, thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc.
Một trong những điểm nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là toàn bộ nội dung được xây dựng theo đúng quy trình nghiệp vụ kế toán tổng hợp mà một kế toán viên phải thực hiện hằng ngày. Học viên không chỉ học từ vựng hay mẫu câu tiếng Trung mà còn được hướng dẫn thực hiện đầy đủ từng bước của công việc kế toán bằng tiếng Trung.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hằng ngày.
Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ kế toán.
Định khoản và ghi nhận các nghiệp vụ kế toán.
Hạch toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng.
Hạch toán mua hàng, bán hàng.
Hạch toán nhập kho, xuất kho.
Hạch toán công nợ phải thu, công nợ phải trả.
Hạch toán tài sản cố định.
Hạch toán công cụ dụng cụ.
Hạch toán tiền lương và các khoản bảo hiểm.
Hạch toán doanh thu, giá vốn và chi phí.
Hạch toán thuế giá trị gia tăng (GTGT).
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
Hạch toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
Kết chuyển cuối kỳ.
Ghi Nhật ký chung.
Ghi Sổ Cái.
Ghi Sổ chi tiết.
Khóa sổ kế toán cuối tháng.
Lập Bảng cân đối kế toán.
Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Lập Thuyết minh báo cáo tài chính.
Quyết toán thuế cuối năm.
Làm việc với cơ quan thanh tra thuế.
Làm việc với đơn vị kiểm toán độc lập.
Đặc biệt, giáo trình được xây dựng dựa trên 65 nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp học viên từng bước luyện tập toàn bộ quy trình xử lý chứng từ, định khoản, ghi sổ, khóa sổ và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Mỗi nghiệp vụ đều được trình bày theo trình tự công việc thực tế tại doanh nghiệp, giúp người học dễ dàng áp dụng ngay vào công việc.
Không chỉ dừng lại ở việc đào tạo kiến thức kế toán, chương trình còn chú trọng phát triển năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Học viên được rèn luyện cách đọc hiểu chứng từ kế toán, hợp đồng kinh tế, hóa đơn, báo cáo tài chính, biểu mẫu kế toán và các văn bản chuyên ngành hoàn toàn bằng tiếng Trung.
Hệ thống bài giảng trực tuyến được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy với phương pháp đào tạo từng bước, kết hợp giữa lý thuyết, tình huống thực tế, thực hành nghiệp vụ và giao tiếp chuyên ngành. Mỗi bài học đều được thiết kế theo lộ trình khoa học nhằm giúp học viên hiểu bản chất nghiệp vụ kế toán, nắm vững thuật ngữ tiếng Trung và nâng cao khả năng xử lý công việc trong doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được phát hành và giảng dạy duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Đây là nền tảng học kế toán tiếng Trung online với hàng vạn video bài giảng trực tuyến được xây dựng bài bản, cập nhật liên tục và phục vụ nhu cầu học tập của học viên trên toàn quốc cũng như học viên đang sinh sống và làm việc ở nước ngoài.
Chương trình đào tạo được thiết kế theo lộ trình chuyên sâu nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tiếng Trung kế toán.
Viết tiếng Trung kế toán.
Gõ tiếng Trung kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán.
Với hệ thống giáo trình độc quyền, nội dung đào tạo bám sát thực tế doanh nghiệp, đội ngũ giảng dạy giàu kinh nghiệm cùng phương pháp đào tạo hiện đại, Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành uy tín, giúp học viên nâng cao năng lực chuyên môn, sử dụng thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Nội dung đào tạo bám sát quy trình làm việc thực tế của kế toán tổng hợp
Một trong những giá trị nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là toàn bộ nội dung được xây dựng theo đúng quy trình làm việc của một kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp. Thay vì chỉ học từ vựng hoặc hội thoại chuyên ngành, học viên được tiếp cận trực tiếp với toàn bộ các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong thực tế và học cách xử lý từng nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Giáo trình hướng dẫn học viên thực hiện đầy đủ các bước từ khi phát sinh một nghiệp vụ kinh tế cho đến khi hoàn thành báo cáo tài chính cuối kỳ. Mỗi nội dung đều được trình bày theo trình tự logic, giúp người học hiểu rõ bản chất của nghiệp vụ kế toán cũng như biết cách sử dụng đúng thuật ngữ tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể.
Thực hành hạch toán trên 65 nghiệp vụ kế toán thực tế
Điểm khác biệt của giáo trình là toàn bộ nội dung được triển khai thông qua 65 nghiệp vụ kế toán thực tế thường xuyên phát sinh trong doanh nghiệp. Với mỗi nghiệp vụ, học viên sẽ được hướng dẫn thực hiện đầy đủ quy trình làm việc của một kế toán tổng hợp.
Học viên sẽ học cách tiếp nhận chứng từ từ các phòng ban, kiểm tra tính hợp lệ và hợp pháp của chứng từ, xác định nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lựa chọn tài khoản kế toán phù hợp, thực hiện định khoản và ghi nhận nghiệp vụ vào hệ thống kế toán.
Song song với đó, giáo trình còn hướng dẫn chi tiết việc hạch toán từng khoản thu, từng khoản chi, nghiệp vụ mua hàng, bán hàng, nhập kho, xuất kho, tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu, công nợ phải trả, tài sản cố định, công cụ dụng cụ, tiền lương, bảo hiểm, khấu hao tài sản, chi phí trả trước, doanh thu, giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng, chi phí tài chính, doanh thu tài chính, thu nhập khác, chi phí khác, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và các bút toán kết chuyển cuối kỳ.
Thông qua quá trình luyện tập liên tục với nhiều tình huống thực tế, học viên không chỉ nắm vững kiến thức kế toán mà còn hình thành tư duy xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung theo đúng quy trình của doanh nghiệp.
Đào tạo kỹ năng lập chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Bên cạnh nội dung hạch toán, giáo trình còn dành một phần quan trọng để hướng dẫn học viên lập và kiểm tra các loại chứng từ kế toán được sử dụng hằng ngày trong doanh nghiệp.
Học viên được thực hành lập Phiếu thu, Phiếu chi, Ủy nhiệm chi, Hóa đơn điện tử và nhiều loại chứng từ khác. Trong từng bài học, học viên sẽ biết cách điền đầy đủ các thông tin trên chứng từ, kiểm tra tính chính xác của dữ liệu, xác định các tài khoản liên quan, hoàn thiện hồ sơ và lưu trữ chứng từ theo đúng quy định.
Ngoài việc học cách lập chứng từ bằng tiếng Việt, học viên còn được tiếp cận với hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung xuất hiện trên các biểu mẫu, hợp đồng, hóa đơn và chứng từ của doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Hướng dẫn ghi sổ kế toán theo đúng quy trình doanh nghiệp
Sau khi hoàn thành việc lập chứng từ, giáo trình tiếp tục hướng dẫn học viên quy trình ghi sổ kế toán.
Toàn bộ quá trình ghi Nhật ký chung, ghi Sổ Cái và ghi Sổ chi tiết đều được mô phỏng theo hệ thống kế toán thực tế. Học viên sẽ được hướng dẫn cách ghi ngày tháng, số chứng từ, nội dung diễn giải, tài khoản Nợ, tài khoản Có và số tiền phát sinh của từng nghiệp vụ.
Đối với từng tài khoản kế toán, giáo trình còn hướng dẫn cách theo dõi số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ, giúp học viên hiểu rõ mối liên hệ giữa chứng từ, sổ sách và báo cáo tài chính.
Ngoài ra, học viên còn được thực hành ghi các loại sổ chi tiết như sổ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ công nợ, sổ vật tư, sổ hàng hóa, sổ tài sản cố định, sổ doanh thu và sổ chi phí.
Thành thạo quy trình khóa sổ kế toán cuối tháng
Khóa sổ kế toán là công việc quan trọng nhằm đảm bảo số liệu kế toán chính xác trước khi lập báo cáo tài chính.
Trong giáo trình, học viên sẽ được hướng dẫn từng bước kiểm tra chứng từ, đối chiếu số liệu giữa các sổ kế toán, kiểm tra số dư tài khoản, đối chiếu công nợ, kiểm kê tồn kho, kiểm tra tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tính khấu hao tài sản cố định, phân bổ chi phí trả trước và thực hiện các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
Thông qua các bài thực hành, học viên sẽ hiểu rõ toàn bộ quy trình khóa sổ cuối tháng và có thể tự thực hiện công việc này trong môi trường doanh nghiệp.
Thành thạo kỹ năng lập bộ báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Một nội dung quan trọng khác của giáo trình là hướng dẫn lập đầy đủ bộ báo cáo tài chính theo quy định hiện hành.
Học viên được hướng dẫn cách tổng hợp số liệu từ hệ thống sổ kế toán để lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính.
Trong từng báo cáo, học viên sẽ được phân tích ý nghĩa của từng chỉ tiêu, phương pháp tổng hợp số liệu và cách trình bày báo cáo bằng thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Việc hiểu và sử dụng thành thạo các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung giúp học viên có khả năng làm việc hiệu quả tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn đa quốc gia sử dụng tiếng Trung trong hoạt động quản trị tài chính và kế toán.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung: Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính (Tác giả: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU, chính thức giới thiệu đến toàn thể học viên nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo trong chuỗi bài học chuyên ngành cao cấp: Giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên sâu về nghiệp vụ Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính. Đây là thành quả nghiên cứu và biên soạn công phu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được tích hợp trực tiếp vào hệ thống bài giảng trực tuyến thuộc hệ sinh thái đào tạo ngôn ngữ của nhà trường.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo uy tín hàng đầu, chuyên sâu về các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng và khắt khe của thị trường lao động cũng như các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trung tâm đã xây dựng một hệ thống khóa học vô cùng phong phú và toàn diện.
Người học có thể dễ dàng tìm thấy các chương trình đào tạo phù hợp chính xác với vị trí công việc của mình, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho người bận rộn, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, và khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp. Bên cạnh đó, hệ thống còn mở rộng đào tạo sang các mảng chuyên sâu khác như khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Một trong những yếu tố cốt lõi tạo nên chất lượng vượt trội và danh tiếng của CHINEMASTER education chính là tài liệu giảng dạy. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này không được phân phối đại trà bên ngoài mà chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Đây là nền tảng học kế toán tiếng Trung trực tuyến sở hữu quy mô khổng lồ với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín và chất lượng. Các bài giảng được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cập nhật và giảng dạy mỗi ngày, đảm bảo tính thời sự và bám sát các thay đổi mới nhất trong quy định kế toán của các doanh nghiệp Trung Quốc cũng như quốc tế.
Lộ trình đào tạo tiếng Trung kế toán tại đây được thiết kế một cách bài bản, chuyên sâu và mang tính chuyên biệt cao. Chương trình hướng tới mục tiêu tối thượng là giúp học viên phát triển toàn diện cả 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Điểm đặc biệt của phương pháp này là không chỉ dạy từ vựng hay lý thuyết suông, mà rèn luyện cho học viên khả năng phản xạ nghe nói trong môi trường công sở, kỹ năng đọc hiểu các chứng từ hóa đơn, viết và gõ văn bản báo cáo trên máy tính bằng tiếng Trung, cùng khả năng biên phiên dịch chính xác các thuật ngữ chuyên ngành hạch toán. Nhờ vậy, sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể tự tin làm chủ các nghiệp vụ phức tạp, xử lý báo cáo tài chính một cách độc lập và chuyên nghiệp, mở ra nhiều cơ hội thăng tiến lớn trong sự nghiệp.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Bộ sách “Kinh điển” dẫn lối thành công trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại Việt – Trung đang ở giai đoạn phát triển sôi động, nhu cầu nhân lực vừa thông thạo tiếng Trung vừa vững chuyên môn kế toán trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nắm bắt được xu thế đó, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu, và điểm nhấn quan trọng nhất tạo nên thương hiệu chính là bộ Giáo trình Kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả – Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tập trung vào ba trụ cột cốt lõi: Kế toán tổng hợp, Hạch toán và Báo cáo tài chính. Đây không chỉ là những bài giảng thông thường mà còn là “cẩm nang vàng” giúp học viên chinh phục mọi nghiệp vụ kế toán trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
1. Giáo trình Kế toán tiếng Trung – “Bộ não” của hệ sinh thái CHINEMASTER EDU
Không phải ngẫu nhiên mà hàng vạn học viên tin tưởng và theo học các khóa đào tạo tại CHINEMASTER. Điểm cốt lõi tạo nên sự khác biệt chính là Hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được thiết kế công phu, khoa học và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU, không trộn lẫn với bất kỳ nguồn tài liệu thông thường nào khác.
Trong bài giảng trực tuyến về Kế toán tổng hợp, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép lý thuyết chuyên ngành với từ vựng tiếng Trung thực dụng. Học viên không chỉ nắm vững cách định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (hạch toán) mà còn được hướng dẫn cách thể hiện chính xác bằng ngôn ngữ Trung Quốc. Ví dụ, từ những khái niệm cơ bản như “tài khoản chữ T” đến các bút toán phức tạp như “điều chỉnh lãi lỗ cuối kỳ”, tất cả đều được giảng giải tỉ mỉ qua các tình huống thực tế.
2. Chuyên sâu 3 mảng nghiệp vụ trọng tâm
Nội dung giáo án lần này tập trung vào ba phần mà bất kỳ một kế toán viên nào cũng phải thuần thục:
Kế toán tổng hợp: Đây là nền tảng tổng quan, giúp học viên có cái nhìn toàn diện về toàn bộ quá trình ghi nhận, xử lý và cung cấp thông tin tài chính của một đơn vị. Bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhấn mạnh vào việc liên kết các phần hành kế toán (tiền mặt, công nợ, hàng tồn kho, TSCĐ…) thành một mạch thống nhất, giúp người học không bị “loạn” dữ liệu.
Hạch toán (Ghi sổ kế toán): Nếu Kế toán tổng hợp là “bức tranh” thì hạch toán chính là những “nét vẽ” chi tiết. Học viên sẽ được trực tiếp thực hành các nghiệp vụ phát sinh hàng ngày, từ mua hàng, bán hàng, chi phí quản lý cho đến các giao dịch đặc thù như hợp đồng xây dựng hay xuất nhập khẩu. Thạc sỹ Vũ nhấn mạnh: “Hạch toán đúng thì báo cáo mới đúng. Sai một ly, báo cáo sẽ đi một dặm.”
Báo cáo tài chính (财务报表 – Bàowù Bàobiǎo): Đây là sản phẩm cuối cùng của toàn bộ quy trình kế toán. Trong bài giảng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn học viên cách lập và đọc hiểu các loại báo cáo quan trọng như Bảng cân đối kế toán (资产负债表), Báo cáo kết quả kinh doanh (利润表) và Lưu chuyển tiền tệ (现金流量表) bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Trung. Học viên sẽ biết cách diễn giải các chỉ số tài chính để phục vụ cho công tác quản trị doanh nghiệp và thuyết trình với đối tác Trung Quốc.
3. Đào tạo toàn diện 6 kỹ năng – Lộ trình “Bài bản” của Master EDU
Điểm đặc biệt trong các khóa học kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER không chỉ dừng lại ở kiến thức sách vở. Hệ thống đào tạo được thiết kế để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – với kinh nghiệm thực chiến lâu năm, luôn đưa ra những bài tập thực tế trong mỗi buổi giảng. Bạn không chỉ “nghe” và “đọc” được báo cáo tài chính, mà còn phải “nói” và “thuyết trình” được trước sếp Trung Quốc, “gõ” được văn bản bằng bộ gõ Hán ngữ chuyên nghiệp và “dịch” chuẩn xác các hợp đồng kinh tế.
4. Đáp ứng mọi lĩnh vực – Đa dạng ngành nghề
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education không chỉ đào tạo đại trà mà còn chuyên sâu theo từng lĩnh vực đặc thù. Các khóa học như: Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, văn phòng, hành chính sự nghiệp, thương mại, hợp đồng, xây dựng, dầu khí, bán hàng, xuất nhập khẩu, kiểm toán, kiểm kê kho hàng, công xưởng, tiền lương… đều sử dụng chung hệ thống giáo trình “gốc” này.
Điều này chứng tỏ bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ có tính ứng dụng cực kỳ rộng rãi. Dù bạn làm việc trong ngành nào, từ vận tải biển, xây dựng cầu đường đến sản xuất công nghiệp hay thương mại dịch vụ, bạn đều có thể tìm thấy phần giáo án phù hợp với ngành nghề của mình.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung (Kế toán tổng hợp – Hạch toán – Báo cáo tài chính) của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một “người thầy” thông minh, là “kim chỉ nam” đáng tin cậy trên con đường chinh phục nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Với phương châm đào tạo bài bản, đi từ lý thuyết nền tảng đến thực hành thực chiến, giảng viên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ CHINEMASTER EDU cam kết mang đến một môi trường học tập trực tuyến chất lượng hàng đầu, nơi học viên có thể vững bước vào các tập đoàn đa quốc gia và doanh nghiệp FDI.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và hiệu quả, thì CHINEMASTER EDU – với bộ giáo trình độc quyền mang tên Nguyễn Minh Vũ – chính là điểm đến không thể bỏ qua. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm những bài giảng trực tuyến sinh động và chinh phục đỉnh cao sự nghiệp kế toán của bạn!
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Kế Toán Tổng Hợp, Hạch Toán & Báo Cáo Tài Chính
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Bài giảng trực tuyến tiếp theo trên Hán ngữ CHINEMASTER Education
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục mang đến nội dung bài giảng chất lượng cao trong series giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền. Giáo trình mới “Kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, Hạch toán & Báo cáo tài chính” chính thức trở thành nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo trên nền tảng Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu
Hán ngữ CHINEMASTER Education là nền tảng chuyên đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành với hàng loạt khóa học thực tiễn, được thiết kế dành riêng cho người Việt Nam làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc hợp tác với đối tác Trung Quốc. Các khóa học bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung văn phòng
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung xây dựng
Kế toán tiếng Trung dầu khí
Kế toán tiếng Trung bán hàng
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
… và nhiều chuyên ngành khác.
Giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Điểm nổi bật nhất của hệ thống CHINEMASTER là toàn bộ chương trình đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chuyên sâu, thực tiễn, được cập nhật liên tục theo chuẩn kế toán hiện hành của Việt Nam và Trung Quốc.
Các giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU, không tìm thấy ở bất kỳ đâu khác. Mỗi bài giảng đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, đảm bảo tính chính xác, logic và dễ áp dụng vào công việc thực tế.
Lộ trình đào tạo toàn diện 6 kỹ năng
Không chỉ dừng lại ở kiến thức kế toán chuyên môn, CHINEMASTER Education xây dựng lộ trình bài bản nhằm phát triển đồng thời 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng cho học viên:
Nghe – Hiểu nhanh các thuật ngữ, báo cáo, hội thoại kế toán bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp chuyên môn tự tin với đối tác, lãnh đạo Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu thành thạo chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuẩn tiếng Trung
Gõ – Thành thạo gõ tiếng Trung chuyên ngành trên máy tính
Dịch – Dịch chính xác, chuyên sâu tài liệu kế toán song ngữ Việt-Trung
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi theo tiến độ cá nhân hóa, được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đồng hành và hướng dẫn mỗi ngày.
Học kế toán tiếng Trung chuyên nghiệp – Chọn CHINEMASTER
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học kế toán tiếng Trung thực chiến, bài bản và có hệ thống giáo trình độc quyền, Hán ngữ CHINEMASTER Education chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bạn không chỉ nắm vững kiến thức mà còn tự tin sử dụng tiếng Trung kế toán trong công việc hàng ngày.
Chuẩn bị sẵn sàng nâng tầm kỹ năng kế toán tiếng Trung của bạn cùng giáo trình mới “Kế toán tổng hợp – Hạch toán & Báo cáo tài chính” trên nền tảng CHINEMASTER Education!
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành trong hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành trọng điểm thuộc hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán của học viên, sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên, nhân viên tài chính, doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và những người đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa kiến thức kế toán thực tế và năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, giúp học viên không chỉ nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán mà còn thành thạo kỹ năng đọc hiểu chứng từ, lập báo cáo tài chính, hạch toán kế toán, phân tích báo cáo tài chính và giao tiếp nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Giáo trình chuyên sâu về kế toán tổng hợp và hạch toán báo cáo tài chính
Trong hoạt động kế toán doanh nghiệp, báo cáo tài chính là hệ thống tài liệu phản ánh toàn diện tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận và lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp. Vì vậy, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành báo cáo tài chính đóng vai trò rất quan trọng đối với những người làm kế toán tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc.
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính được tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ kế toán chuyên ngành cùng hệ thống mẫu câu giao tiếp nghiệp vụ, cấu trúc văn bản tài chính, biểu mẫu kế toán và các tình huống thực tế thường gặp trong doanh nghiệp.
Mỗi bài học đều được trình bày khoa học với hệ thống từ vựng tiếng Trung, phiên âm, giải thích nghĩa, ví dụ thực tế, hội thoại chuyên ngành, bài tập luyện dịch, bài tập phiên dịch và nội dung thực hành hạch toán kế toán bằng tiếng Trung.
Nội dung nổi bật của giáo trình
Giáo trình tập trung đào tạo toàn diện các nội dung quan trọng của kế toán tổng hợp, bao gồm:
Từ vựng tiếng Trung về kế toán tổng hợp.
Thuật ngữ kế toán báo cáo tài chính.
Tiếng Trung chuyên ngành bảng cân đối kế toán.
Tiếng Trung báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Tiếng Trung báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Tiếng Trung thuyết minh báo cáo tài chính.
Tiếng Trung kế toán doanh thu.
Tiếng Trung kế toán chi phí.
Tiếng Trung kế toán giá vốn.
Tiếng Trung kế toán tài sản.
Tiếng Trung kế toán công nợ.
Tiếng Trung kế toán vốn chủ sở hữu.
Tiếng Trung kế toán thuế.
Tiếng Trung kiểm toán báo cáo tài chính.
Thực hành lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Luyện dịch báo cáo tài chính Trung – Việt và Việt – Trung.
Phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Giao tiếp tiếng Trung trong phòng kế toán.
Kỹ năng đọc hiểu chứng từ tài chính tiếng Trung.
Phân tích báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Toàn bộ nội dung đều được xây dựng trên cơ sở nghiệp vụ kế toán thực tế kết hợp với tiếng Trung thương mại hiện đại, giúp học viên dễ dàng ứng dụng ngay vào công việc.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính là một phần trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền cho hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Bộ giáo trình bao quát hầu hết các lĩnh vực kế toán chuyên ngành như:
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán tổng hợp.
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán thuế.
Kế toán chi phí.
Kế toán giá thành.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán thương mại.
Kế toán xây dựng.
Kế toán dầu khí.
Kế toán bán hàng.
Kế toán tiền lương.
Kế toán kho hàng.
Kế toán công xưởng.
Kế toán hành chính sự nghiệp.
Kiểm toán.
Kiểm kê.
Báo cáo tài chính.
Hợp đồng kinh tế.
Thanh toán quốc tế.
Đây là hệ thống giáo trình được biên soạn thống nhất, giúp học viên học liên tục từ nền tảng đến chuyên sâu mà không bị đứt quãng về kiến thức.
Học kế toán tiếng Trung theo mô hình đào tạo thực chiến
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là phương pháp đào tạo gắn liền với thực tế doanh nghiệp.
Trong quá trình học, học viên sẽ được:
Thực hành hạch toán kế toán bằng tiếng Trung.
Luyện đọc chứng từ kế toán thực tế.
Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp Trung Quốc.
Thực hành lập bảng cân đối kế toán.
Thực hành lập báo cáo kết quả kinh doanh.
Thực hành lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Luyện dịch hợp đồng kinh tế.
Phiên dịch hồ sơ tài chính.
Giao tiếp với kế toán trưởng, giám đốc tài chính và đối tác Trung Quốc.
Viết email kế toán bằng tiếng Trung.
Soạn thảo văn bản nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Hệ thống bài tập được thiết kế theo từng chuyên đề giúp học viên từng bước nâng cao năng lực xử lý công việc trong môi trường doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER chuyên đào tạo nhiều chương trình tiếng Trung kế toán chuyên sâu, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học tiếng Trung tài chính doanh nghiệp.
Khóa học dịch thuật kế toán tiếng Trung.
Khóa học phiên dịch kế toán tiếng Trung.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được cập nhật thường xuyên theo nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và xu hướng phát triển của ngành kế toán.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Lộ trình đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ chú trọng ghi nhớ từ vựng mà còn hướng tới phát triển đồng thời 6 kỹ năng tổng thể gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán trong môi trường doanh nghiệp.
Thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến, bài tập thực hành, tài liệu chuyên ngành và giáo trình Hán ngữ kế toán, học viên có điều kiện luyện tập thường xuyên để nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Giá trị của giáo trình đối với người học
Giáo trình Kế toán tổng hợp Hạch toán Báo cáo tài chính không chỉ là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành mà còn là cẩm nang nghiệp vụ dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Việc kết hợp giữa kiến thức kế toán thực tế với hệ thống tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên nâng cao năng lực chuyên môn, tăng khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Đây cũng là một trong những giáo trình tiêu biểu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn phục vụ riêng cho hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống giáo trình này chỉ được sử dụng trong nền tảng đào tạo CHINEMASTER EDU với hàng vạn video bài giảng trực tuyến do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, theo lộ trình đào tạo chuyên sâu giúp học viên phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung kế toán và ứng dụng hiệu quả vào công việc thực tế.

